Document ID: 291577

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MIỄN THỊ THỰC CHO NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI VÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀ VỢ, CHỒNG, CON CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI HOẶC CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về điều kiện miễn thị thực; trình tự, thủ tục cấp giấy miễn thị thực cho người được miễn thị thực quy định tại Khoản 5 Điều 12 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Điều kiện miễn thị thực\n1. Có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị ít nhất 01 năm.\n2. Có giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này.\n3. Không thuộc các trường hợp chưa cho nhập cảnh và tạm hoãn xuất cảnh quy định tại Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 4. Thời hạn, giá trị và hình thức của giấy miễn thị thực\n1. Giấy miễn thị thực có thời hạn tối đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời hạn sử dụng của hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế của người được cấp ít nhất 06 tháng.\n2. Giấy miễn thị thực được cấp cho người nhập cảnh Việt Nam thăm thân, giải quyết việc riêng.\n3. Giấy miễn thị thực được cấp vào hộ chiếu; các trường hợp sau đây được cấp rời:\na) Hộ chiếu đã hết trang cấp thị thực;\nb) Hộ chiếu của nước chưa có quan hệ ngoại giao với Việt Nam;\nc) Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế;\nd) Theo đề nghị của người được cấp giấy miễn thị thực;\nđ) Vì lý do ngoại giao, quốc phòng, an ninh.\n4. Giấy miễn thị thực được cấp riêng cho từng người. Trẻ em có chung hộ chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị thực chung với cha hoặc mẹ.\nĐiều 5. Lệ phí cấp giấy miễn thị thực. Người được cấp, cấp lại giấy miễn thị thực phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.", "header": "['Nghị định 82/2015/NĐ-CP về miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam']", "len_tokenizer": 370, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về điều_kiện miễn thị_thực ; trình_tự , thủ_tục cấp giấy miễn thị_thực cho người được miễn thị_thực quy_định tại khoản 5 điều 12 của luật nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt_nam . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người việt nam định_cư ở nước_ngoài và người nước_ngoài là vợ , chồng , con của người việt nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân việt_nam . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . điều_kiện miễn thị_thực \n 1 . có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm . \n 2 . có giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 2 của nghị_định này . \n 3 . không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh quy_định tại điều 21 và điều 28 của luật nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt_nam . \n điều 4 . thời_hạn , giá_trị và hình_thức của giấy miễn thị_thực \n 1 . giấy miễn thị_thực có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng . \n 2 . giấy miễn thị_thực được cấp cho người nhập_cảnh việt nam thăm thân , giải_quyết việc riêng . \n 3 . giấy miễn thị_thực được cấp vào hộ_chiếu ; các trường_hợp sau đây được cấp rời : \n a ) hộ_chiếu đã hết trang cấp thị_thực ; \n b ) hộ_chiếu của nước chưa có quan_hệ ngoại_giao với việt_nam ; \n c ) giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; \n d ) theo đề_nghị của người được cấp giấy miễn thị_thực ; \n đ ) vì lý_do ngoại_giao , quốc_phòng , an_ninh . \n 4 . giấy miễn thị_thực được cấp riêng cho từng người . trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ . \n điều 5 . lệ_phí cấp giấy miễn thị_thực . người được cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy miễn thị thực. Người đề nghị cấp giấy miễn thị thực nộp 01 bộ hồ sơ gồm:\n1. Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế hoặc giấy tờ cho phép thường trú do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài.\n2. Tờ khai đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị thực kèm theo 02 ảnh (01 ảnh dán trong tờ khai).\n3. Giấy tờ chứng minh thuộc diện cấp giấy miễn thị thực:\na) Người Việt Nam định cư ở nước ngoài nộp bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc kèm theo bản chính để đối chiếu một trong các giấy tờ sau đây: Giấy khai sinh, quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam hoặc giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam, giấy tờ khác có ghi quốc tịch Việt Nam hoặc có giá trị chứng minh quốc tịch Việt Nam trước đây của người đó;\nb) Người nước ngoài nộp bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc kèm theo bản chính để đối chiếu giấy tờ chứng minh là vợ, chồng, con của công dân Việt Nam hoặc của người Việt Nam định cư ở nước ngoài;\nc) Trường hợp không có giấy tờ chứng minh là người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài căn cứ vào giá trị giấy tờ của người đề nghị trong đó có ghi đương sự là người gốc Việt Nam để xem xét, quyết định việc tiếp nhận hồ sơ.", "header": "['Nghị định 82/2015/NĐ-CP về miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam'\n 'Chương II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI, HỦY BỎ GIẤY MIỄN THỊ THỰC']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "điều 6 . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực . người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực nộp 01 bộ hồ_sơ gồm : \n 1 . hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người việt nam định_cư ở nước_ngoài . \n 2 . tờ khai đề_nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) . \n 3 . giấy_tờ chứng_minh thuộc diện cấp giấy miễn thị_thực : \n a ) người việt nam định_cư ở nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực_từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu một trong các giấy_tờ sau đây : giấy khai_sinh , quyết_định cho thôi quốc_tịch việt_nam hoặc giấy xác_nhận mất quốc_tịch việt_nam , giấy_tờ khác có ghi quốc_tịch việt_nam hoặc có giá_trị chứng_minh quốc_tịch việt_nam trước đây của người đó ; \n b ) người nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực_từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh là vợ , chồng , con của công_dân việt_nam hoặc của người việt nam định_cư ở nước_ngoài ; \n c ) trường_hợp không có giấy_tờ chứng_minh là người việt nam định_cư ở nước_ngoài thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của việt nam ở nước_ngoài căn_cứ vào giá_trị giấy_tờ của người đề_nghị trong đó có ghi đương_sự là người gốc việt_nam để xem_xét , quyết_định việc tiếp_nhận hồ_sơ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Cấp giấy miễn thị thực tại cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài\n1. Người đề nghị cấp giấy miễn thị thực đang cư trú ở nước ngoài nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này tại cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài.\n2. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài gửi danh sách người đề nghị cấp giấy miễn thị thực về Cục Quản lý xuất nhập cảnh.\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cục Quản lý xuất nhập cảnh xem xét, trả lời cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài.\n4. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận được thông báo của Cục Quản lý xuất nhập cảnh, cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài cấp giấy miễn thị thực.", "header": "['Nghị định 82/2015/NĐ-CP về miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam'\n 'Chương II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI, HỦY BỎ GIẤY MIỄN THỊ THỰC']", "len_t