Document ID: 52336

Title: VỀ VIỆC THÀNH LẬP CƠ QUAN ĐIỀU TRA HÌNH SỰ, CƠ QUAN AN NINH ĐIỀU TRA QUÂN KHU VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG, CƠ QUAN ĐIỀU TRA HÌNH SỰ KHU VỰC

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Căn cứ vào Bộ luật tố tụng hình sự; Căn cứ vào Pháp lệnh tổ chức điều tra hình sự; Xét đề nghị của Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Thành lập các Cơ quan điều tra hình sự quân khu và tương đương sau đây:\n1. Cơ quan điều tra hình sự Quân khu 1;\n2. Cơ quan điều tra hình sự Quân khu 2;\n3. Cơ quan điều tra hình sự Quân khu 3;\n4. Cơ quan điều tra hình sự Quân khu 4;\n5. Cơ quan điều tra hình sự Quân khu 5;\n6. Cơ quan điều tra hình sự Quân khu 7;\n7. Cơ quan điều tra hình sự Quân khu 9;\n8. Cơ quan điều tra hình sự Quân khu Thủ đô;\n9. Cơ quan điều tra hình sự Quân đoàn 1;\n10. Cơ quan điều tra hình sự Quân đoàn 2;\n11. Cơ quan điều tra hình sự Quân đoàn 3;\n12. Cơ quan điều tra hình sự Quân đoàn 4;\n13. Cơ quan điều tra hình sự Quân chủng Phòng không - Không quân;\n14. Cơ quan điều tra hình sự Quân chủng Hải quân;\n15. Cơ quan điều tra hình sự Bộ đội biên phòng;\n16. Cơ quan điều tra hình sự Binh chủng Pháo binh;\n17. Cơ quan điều tra hình sự Binh chủng Công binh;\n18. Cơ quan điều tra hình sự Binh chủng Tăng - Thiết giáp;\n19. Cơ quan điều tra hình sự Binh chủng Thông tin;\n20. Cơ quan điều tra hình sự Binh chủng Đặc công;\n21. Cơ quan điều tra hình sự Binh chủng Hóa học;\n22. Cơ quan điều tra hình sự Tổng cục Chính trị;\n23. Cơ quan điều tra hình sự Tổng cục Hậu cần;\n24. Cơ quan điều tra hình sự Tổng cục Kỹ thuật;\n25. Cơ quan điều tra hình sự Tổng cục Công nghiệp quốc phòng;\n26. Cơ quan điều tra hình sự Tổng cục 2;\n27. Cơ quan điều tra hình sự Bộ tổng tham mưu;\n28. Cơ quan điều tra hình sự Binh đoàn 12;\n29. Cơ quan điều tra hình sự Binh đoàn 16;\n30. Cơ quan điều tra hình sự các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng.", "header": "['Nghị quyết 728/2004/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Cơ quan điều tra hình sự, Cơ quan an ninh điều tra quân khu và tương đương, Cơ quan điều tra hình sự khu vực do Uỷ ban Thương vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 271, "lower_segmented_text": "điều 1 . thành_lập các cơ_quan điều_tra hình_sự quân_khu và tương_đương sau đây : \n 1 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_khu 1 ; \n 2 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_khu 2 ; \n 3 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_khu 3 ; \n 4 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_khu 4 ; \n 5 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_khu 5 ; \n 6 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_khu 7 ; \n 7 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_khu 9 ; \n 8 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_khu thủ_đô ; \n 9 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_đoàn 1 ; \n 10 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_đoàn 2 ; \n 11 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_đoàn 3 ; \n 12 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_đoàn 4 ; \n 13 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_chủng phòng_không - không_quân ; \n 14 . cơ_quan điều_tra hình_sự quân_chủng hải_quân ; \n 15 . cơ_quan điều_tra hình_sự bộ_đội biên_phòng ; \n 16 . cơ_quan điều_tra hình_sự binh_chủng pháo_binh ; \n 17 . cơ_quan điều_tra hình_sự binh_chủng công_binh ; \n 18 . cơ_quan điều_tra hình_sự binh_chủng tăng - thiết_giáp ; \n 19 . cơ_quan điều_tra hình_sự binh_chủng thông_tin ; \n 20 . cơ_quan điều_tra hình_sự binh_chủng đặc_công ; \n 21 . cơ_quan điều_tra hình_sự binh_chủng_hóa học ; \n 22 . cơ_quan điều_tra hình_sự tổng_cục chính_trị ; \n 23 . cơ_quan điều_tra hình_sự tổng_cục hậu_cần ; \n 24 . cơ_quan điều_tra hình_sự tổng_cục kỹ_thuật ; \n 25 . cơ_quan điều_tra hình_sự tổng_cục công_nghiệp quốc_phòng ; \n 26 . cơ_quan điều_tra hình_sự tổng_cục 2 ; \n 27 . cơ_quan điều_tra hình_sự bộ tổng_tham_mưu ; \n 28 . cơ_quan điều_tra hình_sự binh_đoàn 12 ; \n 29 . cơ_quan điều_tra hình_sự binh_đoàn 16 ; \n 30 . cơ_quan điều_tra hình_sự các tổ_chức sự_nghiệp thuộc bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thành lập các Cơ quan An ninh điều tra quân khu và tương đương sau đây:\n1. Cơ quan An ninh điều tra Quân khu 1;\n2. Cơ quan An ninh điều tra Quân khu 2;\n3. Cơ quan An ninh điều tra Quân khu 3;\n4. Cơ quan An ninh điều tra Quân khu 4;\n5. Cơ quan An ninh điều tra Quân khu 5;\n6. Cơ quan An ninh điều tra Quân khu 7;\n7. Cơ quan An ninh điều tra Quân khu 9;\n8. Cơ quan An ninh điều tra Quân khu Thủ đô;\n9. Cơ quan An ninh điều tra Quân chủng Phòng không - Không quân;\n10. Cơ quan An ninh điều tra Quân chủng Hải quân;\n11. Cơ quan An ninh điều tra Bộ đội biên phòng.", "header": "['Nghị quyết 728/2004/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Cơ quan điều tra hình sự, Cơ quan an ninh điều tra quân khu và tương đương, Cơ quan điều tra hình sự khu vực do Uỷ ban Thương vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 2 . thành_lập các cơ_quan an_ninh điều_tra quân_khu và tương_đương sau đây : \n 1 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_khu 1 ; \n 2 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_khu 2 ; \n 3 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_khu 3 ; \n 4 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_khu 4 ; \n 5 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_khu 5 ; \n 6 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_khu 7 ; \n 7 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_khu 9 ; \n 8 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_khu thủ_đô ; \n 9 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_chủng phòng_không - không_quân ; \n 10 . cơ_quan an_ninh điều_tra quân_chủng hải_quân ; \n 11 . cơ_quan an_ninh điều_tra bộ_đội biên_phòng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thành lập các Cơ quan điều tra hình sự khu vực sau đây:\n1. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 1;\n2. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 1;\n3. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 1;\n4. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 1;\n5. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 2;\n6. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 2;\n7. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 2;\n8. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 2;\n9. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 2;\n10. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 3;\n11. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 3;\n12. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 3;\n13. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 3;\n14. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 3;\n15. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 4;\n16. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 4;\n17. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 4;\n18. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 4;\n19. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 5;\n20. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 5;\n21. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 5;\n22. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 5;\n23. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 5;\n24. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 6 Quân khu 5;\n25. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 7;\n26. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 7;\n27. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 7;\n28. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 7;\n29. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 7;\n30. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 9;\n31. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 9;\n32. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 9;\n33. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 9;\n34. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 9;\n35. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 6 Quân khu 9;\n36. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu Thủ đô;\n37. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu Thủ đô;\n38. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Quân đoàn 1;\n39. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Quân đoàn 2;\n40. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Quân đoàn 3;\n41. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Quân đoàn 4;\n42. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân chủng Phòng không - Không quân;\n43. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân chủng Phòng không - Không quân;\n44. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân chủng Phòng không - Không quân;\n45. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân chủng Hải quân;\n46. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân chủng Hải quân;\n47. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân chủng Hải Quân;\n48. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Bộ đội biên phòng;\n49. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Bộ đội biên phòng;\n50. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Bộ đội biên phòng;\n51. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Pháo binh;\n52. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Công binh;\n53. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Tăng - Thiết giáp;\n54. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Thông tin;\n55. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Đặc công;\n56. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Hóa học;\n57. Cơ quan điều tra