Document ID: 578838

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ, LOẠI HỢP ĐỒNG KINH DOANH - QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ CAO TỐC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 28/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP), loại hợp đồng kinh doanh - quản lý đường bộ cao tốc (sau đây gọi tắt là dự án O&M đường bộ cao tốc) trong phạm vi cả nước, bao gồm:\n1. Một số nội dung trong báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi;\n2. Phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu;\n3. Mẫu hợp đồng dự án.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, lựa chọn nhà đầu tư và ký kết hợp đồng dự án O&M đường bộ cao tốc trong phạm vi cả nước.", "header": "['Thông tư 55/2023/TT-BGTVT hướng dẫn nội dung dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, loại hợp đồng kinh doanh - quản lý đường bộ cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi tắt là ppp ) , loại hợp_đồng kinh_doanh - quản_lý đường_bộ cao_tốc ( sau đây gọi tắt là dự_án o & m đường_bộ cao_tốc ) trong phạm_vi cả nước , bao_gồm : \n 1 . một_số nội_dung trong báo_cáo nghiên_cứu tiền khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu khả_thi ; \n 2 . phương_pháp , tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; \n 3 . mẫu hợp_đồng dự_án . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động lập báo_cáo nghiên_cứu tiền khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu khả_thi , lựa_chọn nhà đầu_tư và ký_kết_hợp_đồng dự_án o & m đường_bộ cao_tốc trong phạm_vi cả nước .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án bao gồm: giá trị hiện tại ròng kinh tế (ENPV); tỷ số lợi ích trên chi phí về kinh tế (BCR); tỷ suất nội hoàn kinh tế (EIRR). Việc tính toán các chỉ tiêu trên thực hiện theo quy định tại Phần IV mẫu số 01 Phụ lục II và Phần IV mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (Nghị định số 35/2021/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 55/2023/TT-BGTVT hướng dẫn nội dung dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, loại hợp đồng kinh doanh - quản lý đường bộ cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN'\n 'Điều 3. Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế - xã hội']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chỉ_tiêu hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án bao_gồm : giá_trị hiện_tại ròng kinh_tế ( enpv ) ; tỷ_số lợi_ích trên chi_phí về kinh_tế ( bcr ) ; tỷ_suất nội hoàn kinh_tế ( eirr ) . việc tính_toán các chỉ_tiêu trên thực_hiện theo quy_định tại phần iv mẫu_số 01 phụ_lục ii và phần iv mẫu_số 01 phụ_lục iii kèm theo nghị_định số 35 / 2021 / nđ - cp ngày 29 tháng 3 năm 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành luật đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( nghị_định số 35 / 2021 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Việc xác định các yếu tố chi phí và lợi ích về mặt kinh tế - xã hội của dự án theo các nhóm yếu tố:\na) Nhóm yếu tố có thể định lượng và quy đổi được thành tiền, bao gồm: lợi ích thu được từ việc nhận giá trị nộp ngân sách nhà nước; lợi ích thu được do nhà nước không phải bố trí vốn ngân sách hàng năm cho công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì dự án đường bộ cao tốc;\nb) Nhóm yếu tố có thể định lượng nhưng không định giá được, bao gồm: lợi ích do thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, gia tăng việc làm;\nc) Nhóm yếu tố chỉ có thể định tính, bao gồm: lợi ích do nhà nước không phải tổ chức bộ máy để trực tiếp quản lý, vận hành khai thác, bảo trì dự án đường bộ cao tốc.", "header": "['Thông tư 55/2023/TT-BGTVT hướng dẫn nội dung dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, loại hợp đồng kinh doanh - quản lý đường bộ cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN'\n 'Điều 3. Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế - xã hội']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "khoản 2 . việc xác_định các yếu_tố chi_phí và lợi_ích về mặt kinh_tế - xã_hội của dự_án theo các nhóm yếu_tố : \n a ) nhóm yếu_tố có_thể định_lượng và quy_đổi được thành tiền , bao_gồm : lợi_ích thu được từ việc nhận giá_trị nộp ngân_sách nhà_nước ; lợi_ích thu được do nhà_nước không phải bố_trí vốn ngân_sách hàng năm cho công_tác quản_lý , vận_hành khai_thác , bảo_trì dự_án đường_bộ cao_tốc ; \n b ) nhóm yếu_tố có_thể định_lượng nhưng không định_giá được , bao_gồm : lợi_ích do thúc_đẩy tăng_trưởng kinh_tế , gia_tăng việc_làm ; \n c ) nhóm yếu_tố chỉ có_thể định_tính , bao_gồm : lợi_ích do nhà_nước không phải tổ_chức bộ_máy để trực_tiếp_quản_lý , vận_hành khai_thác , bảo_trì dự_án đường_bộ cao_tốc .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Đơn vị lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi có thể bổ sung các yếu tố khác ngoài các yếu tố nêu tại khoản 2 Điều này, bảo đảm phù hợp với tính chất đặc thù của từng dự án, công trình và các quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 55/2023/TT-BGTVT hướng dẫn nội dung dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, loại hợp đồng kinh doanh - quản lý đường bộ cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN'\n 'Điều 3. Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế - xã hội']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "khoản 3 . đơn_vị lập báo_cáo nghiên_cứu tiền khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu khả_thi có_thể bổ_sung các yếu_tố khác ngoài các yếu_tố nêu tại khoản 2 điều này , bảo_đảm phù_hợp với tính_chất đặc_thù của từng dự_án , công_trình và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Trường hợp không đủ điều kiện xác định các yếu tố lợi ích có thể định lượng và quy đổi được thành tiền theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, đơn vị chuẩn bị dự án có thể đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án trên cơ sở các nhóm yếu tố còn lại.", "header": "['Thông tư 55/2023/TT-BGTVT hướng dẫn nội dung dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, loại hợp đồng kinh doanh - quản lý đường bộ cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN'\n 'Điều 3. Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế - xã hội']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 4 . trường_hợp không đủ điều_kiện xác_định các yếu_tố lợi_ích có_thể định_lượng và quy_đổi được thành tiền theo quy_định tại điểm a khoản 2 điều này , đơn_vị chuẩn_bị dự_án có_thể đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án trên cơ_sở các nhóm yếu_tố còn lại .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Điều 4. Chỉ số đánh giá chất lượng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng do doanh nghiệp dự án cung cấp. Chỉ số đánh giá chất lượng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng do doanh nghiệp dự án cung cấp được xác định như sau:\n1. Việc đánh giá chất lượng các hạng mục xây dựng phục vụ công tác kinh doanh - quản lý do nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án xây dựng (nếu có) thực hiện theo quy định pháp luật về xây dựng;\n2. Việc đánh giá chất lượng quản lý, vận hành khai thác theo quy định pháp luật về quản lý, vận hành khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ cao tốc;\n3. Việc đánh giá chất lượng bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ cao tốc thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo chất lượng thực hiện.", "header": "['Thông tư 55/2023/TT-BGTVT hướng dẫn nội dung dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, loại hợp đồng kinh doanh - quản lý đường bộ cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành