Document ID: 588617

Title: QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA, KHU NEO ĐẬU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về phân cấp cho Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tổ chức thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải.", "header": "['Thông tư 33/2023/TT-BGTVT quy định về phân cấp quản lý Nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về phân_cấp cho ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) tổ_chức thực_hiện quản_lý nhà_nước chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường thủy_nội_địa tại cảng , bến thủy_nội_địa , khu neo đậu thuộc phạm_vi quản_lý của bộ giao_thông vận_tải .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến phân cấp thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu thuộc thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải.", "header": "['Thông tư 33/2023/TT-BGTVT quy định về phân cấp quản lý Nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến phân_cấp thực_hiện quản_lý nhà_nước chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường thủy_nội_địa tại cảng , bến thủy_nội_địa , khu neo đậu thuộc thuộc phạm_vi quản_lý của bộ giao_thông vận_tải .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc phân cấp. Việc phân cấp bảo đảm theo các nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 11 của Luật Tổ chức chính quyền địa phương.", "header": "['Thông tư 33/2023/TT-BGTVT quy định về phân cấp quản lý Nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 26, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc phân_cấp . việc phân_cấp bảo_đảm theo các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 điều 11 của luật tổ_chức chính_quyền địa_phương .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện phân cấp. Bộ Giao thông vận tải phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu khi đáp ứng các điều kiện sau:\n1. Có tổ chức, bộ máy cảng vụ đường thủy nội địa theo quy định tại Thông tư số 18/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa.\n2. Đảm bảo số lượng công chức, viên chức, người lao động có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí việc làm và biên chế được phê duyệt theo quy định.\n3. Đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất và điều kiện cần thiết khác để tổ chức thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu được phân cấp theo quy định.", "header": "['Thông tư 33/2023/TT-BGTVT quy định về phân cấp quản lý Nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện phân_cấp . bộ giao_thông vận_tải phân_cấp cho ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện quản_lý nhà_nước chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường thủy_nội_địa tại cảng , bến thủy_nội_địa , khu neo đậu khi đáp_ứng các điều_kiện sau : \n 1 . có tổ_chức , bộ_máy cảng_vụ đường thủy_nội_địa theo quy_định tại thông_tư số 18 / 2021 / tt - bgtvt ngày 14 tháng 9 năm 2021 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về tổ_chức và hoạt_động của cảng_vụ đường thủy_nội_địa . \n 2 . đảm_bảo số_lượng công_chức , viên_chức , người lao_động có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với vị_trí việc_làm và biên_chế được phê_duyệt theo quy_định . \n 3 . đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất và điều_kiện cần_thiết khác để tổ_chức thực_hiện quản_lý nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến thủy_nội_địa , khu neo đậu được phân_cấp theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung và phạm vi phân cấp\n1. Nội dung phân cấp: thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu theo quy định tại Thông tư số 18/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa.\n2. Phạm vi phân cấp: cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu có vùng đất, vùng nước vừa trên đường thủy nội địa quốc gia và trên đường thủy nội địa địa phương trừ các tuyến đường thủy nội địa giáp ranh giữa 02 tỉnh, thành phố trở lên, đường thủy nội địa quốc gia qua biên giới hoặc trên biên giới; cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia.", "header": "['Thông tư 33/2023/TT-BGTVT quy định về phân cấp quản lý Nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung và phạm_vi_phân_cấp \n 1 . nội_dung phân_cấp : thực_hiện quản_lý nhà_nước chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường thủy_nội_địa tại cảng , bến thủy_nội_địa , khu neo đậu theo quy_định tại thông_tư số 18 / 2021 / tt - bgtvt ngày 14 tháng 9 năm 2021 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về tổ_chức và hoạt_động của cảng_vụ đường thủy_nội_địa . \n 2 . phạm_vi_phân_cấp : cảng , bến thủy_nội_địa , khu neo đậu trên đường thủy_nội_địa quốc_gia , đường thủy_nội_địa chuyên_dùng nối với đường thủy_nội_địa quốc_gia ; cảng , bến thủy_nội_địa , khu neo đậu có vùng_đất , vùng nước vừa trên đường thủy_nội_địa quốc_gia và trên đường thủy_nội_địa địa_phương trừ các tuyến đường thủy_nội_địa giáp_ranh giữa 02 tỉnh , thành_phố trở lên , đường thủy_nội_địa quốc_gia qua biên_giới hoặc trên biên_giới ; cảng , bến thủy_nội_địa , khu neo đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy_nội_địa quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\n1. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.\n2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ Giao thông vận tải trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.\n3. Tiếp nhận công chức, viên chức, người lao động đang thực hiện các nhiệm vụ tại các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu và các cơ sở vật chất khác trong phạm vi được phân cấp.\n4. Báo cáo kết quả thực hiện các các nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp theo quy định tại Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 35/2020/TT- BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa).", "header": "['Thông tư 33/2023/TT-BGTVT quy định về phân cấp quản lý Nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "điều 6 . trách_nhiệm của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh \n 1 . tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_cấp theo quy_định tại điều 5 thông_tư này . \n 2 . chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và bộ giao_thông vận_tải trong tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_cấp theo quy_định tại điều 5 thông_tư này . \n 3 . tiếp_nhận công_chức , viên_chức , người lao_động đang thực_hiện các nh