Document ID: 183316

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH BÌNH PHƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 687.154 687.154 687.154 687.154 687.154 687.154 1 Đất nông nghiệp 617.998 617.647 615.747 612.594 610.170 600.326 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 9.073 9.073 9.023 8.977 8.906 8.709 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 1.623 1.623 1.623 1.622 1.621 1.621 1.2 Đất trồng cây lâu năm 425.529 425.340 423.669 420.740 418.064 407.648 1.3 Đất rừng phòng hộ 45.025 45.025 44.876 44.876 44.876 44.876 1.4 Đất rừng đặc dụng 31.445 31.445 31.445 31.445 31.445 31.356 1.5 Đất rừng sản xuất 100.110 100.110 100.309 100.509 100.909 101.786 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.695 1.695 1.695 1.745 1.745 1.795 2 Đất phi nông nghiệp 68.322 68.673 70.584 73.787 76.211 86.194 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 441 445 447 488 511 535 2.2 Đất quốc phòng 2.685 2.743 2.954 3.726 3.948 4.765 2.3 Đất an ninh 1.119 1.119 1.129 1.138 1.149 1.159 2.4 Đất khu công nghiệp 7.571 7.571 7.571 7.571 7.571 7.571 - Đất xây dựng khu công nghiệp 7.049 7.049 7.049 7.049 7.049 7.049 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 522 522 522 522 522 522 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 363 3 69 569 988 1.188 1.474 2.6 Đất di tích danh thắng 152 152 152 160 163 164 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 71 72 90 161 183 252 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 122 122 122 122 122 122 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 666 666 686 722 763 769 2.10 Đất phát triển hạ tầng 35.336 35.452 36.327 37.742 38.827 40.857 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 297 310 313 318 323 328 - Đất cơ sở y tế 102 102 109 114 121 126 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 585 601 645 703 740 785 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 153 154 203 255 291 349 2.11 Đất ở tại đô thị 1.207 1.247 1.444 1.553 1.725 2.086 3 Đất chưa sử dụng 834 834 823 773 773 635 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 834 823 773 773 635 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 11 50 138 4 Đất đô thị 24.114 26.941 26.941 26.941 26.941 26.941 5 Đất khu du lịch 1.175 2.175 3.175 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011", "header": "['Nghị quyết 55/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 639, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh bình phước với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích tự_nhiên 687.154 687.154 687.154 687.154 687.154 687.154 1 đất nông_nghiệp 617.998 617.647 615.747 612.594 610.170 600.326 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 9.073 9.073 9.023 8.977 8.906 8.709 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 1.623 1.623 1.623 1.622 1.621 1.621 1.2 đất trồng cây lâu năm 425.529 425.340 423.669 420.740 418.064 407.648 1.3 đất rừng phòng_hộ 45.025 45.025 44.876 44.876 44.876 44.876 1.4 đất rừng đặc_dụng 31.445 31.445 31.445 31.445 31.445 31.356 1.5 đất rừng sản_xuất 100.110 100.110 100.309 100.509 100.909 101.786 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.695 1.695 1.695 1.745 1.745 1.795 2 đất phi nông_nghiệp 68.322 68.673 70.584 73.787 76.211 86.194 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 441 445 447 488 511 535 2.2 đất quốc_phòng 2.685 2.743 2.954 3.726 3.948 4.765 2.3 đất an_ninh 1.119 1.119 1.129 1.138 1.149 1.159 2.4 đất khu công_nghiệp 7.571 7.571 7.571 7.571 7.571 7.571 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 7.049 7.049 7.049 7.049 7.049 7.049 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 522 522 522 522 522 522 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 363 3 69 569 988 1.188 1.474 2.6 đất di_tích danh_thắng 152 152 152 160 163 164 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 71 72 90 161 183 252 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 122 122 122 122 122 122 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 666 666 686 722 763 769 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 35.336 35.452 36.327 37.742 38.827 40.857 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 297 310 313 318 323 328 - đất cơ_sở y_tế 102 102 109 114 121 126 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 585 601 645 703 740 785 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 153 154 203 255 291 349 2.11 đất ở tại đô_thị 1.207 1.247 1.444 1.553 1.725 2.086 3 đất chưa sử_dụng 834 834 823 773 773 635 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 834 823 773 773 635 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 11 50 138 4 đất đô_thị 24.114 26.941 26.941 26.941 26.941 26.941 5 đất khu du_lịch 1.175 2.175 3.175 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 17.775 351 1.903 3.203 2.424 9.894 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 25 25 1.2 Đất trồng cây lâu năm 17.689 349 1.892 3.184 2.380 9.884 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 18 3 6 5 4 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất cây hàng năm khác 320 46 40 41 193", "header": "['Nghị quyết 55/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh bình phước với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất trong kỳ kế_hoạch phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 17.775 351 1.903 3.203 2.424 9.894 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 25 25 1.2 đất trồng cây lâu năm 17.689 349 1.892 3.184 2.380 9.884 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 18 3 6 5 4 2.2 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất cây hàng năm khác 320 46 40 41 193", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 103 3 50 50 1.1 Đất trồng cây lâu năm 3 3 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 100 50 50 2 Đất phi nông nghiệp 96 8 88 2.1 Đất quốc phòng 8 8 2.2 Đất cho hoạt động khoáng sản 88 88\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh;\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;\n3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch, kế hoạch, tr