Document ID: 55071

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 72/2007/QĐ-TTG NGÀY 23 THÁNG 5 NĂM 2007 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI MỘT SỐ CHỨC DANH TƯ PHÁP VÀ THANH TRA TRONG QUÂN ĐỘI.

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Chánh án, Phó Chánh án, Thẩm phán, Thẩm tra viên, Thư ký Toà án và Trợ lý Thi hành án hình sự thuộc Tòa án quân sự các cấp;", "header": "['Thông tư liên tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 72/2007/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp đặc thù đối với một số chức danh tư pháp và thanh tra trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chánh_án , phó chánh_án , thẩm_phán , thẩm_tra viên , thư_ký toà_án và trợ_lý thi_hành án hình_sự thuộc tòa_án quân_sự các cấp ;", "pointer_link": "['Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên và Kiểm tra viên thuộc Viện kiểm sát quân sự các cấp;", "header": "['Thông tư liên tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 72/2007/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp đặc thù đối với một số chức danh tư pháp và thanh tra trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 23, "lower_segmented_text": "khoản 2 . viện_trưởng , phó viện_trưởng , kiểm_sát_viên và kiểm_tra viên thuộc viện kiểm_sát quân_sự các cấp ;", "pointer_link": "['Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Chánh thanh tra, Phó Chánh thanh tra, Thanh tra viên thuộc hệ thống Thanh tra quốc phòng;", "header": "['Thông tư liên tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 72/2007/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp đặc thù đối với một số chức danh tư pháp và thanh tra trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 20, "lower_segmented_text": "khoản 3 . chánh thanh_tra , phó_chánh thanh_tra , thanh_tra viên thuộc hệ_thống thanh_tra quốc_phòng ;", "pointer_link": "['Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng, Điều tra viên thuộc cơ quan Điều tra Viện kiểm sát quân sự Trung ương; Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng, Điều tra viên thuộc cơ quan Điều tra hình sự, cơ quan an ninh điều tra các cấp;", "header": "['Thông tư liên tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 72/2007/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp đặc thù đối với một số chức danh tư pháp và thanh tra trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "khoản 4 . thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng , điều_tra_viên thuộc cơ_quan điều_tra viện kiểm_sát quân_sự trung_ương ; thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng , điều_tra_viên thuộc cơ_quan điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ;", "pointer_link": "['Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Thẩm tra viên thi hành án dân sự thuộc cơ quan Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng; Chấp hành viên thi hành án quân khu, quân chủng Hải quân.", "header": "['Thông tư liên tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 72/2007/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp đặc thù đối với một số chức danh tư pháp và thanh tra trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 27, "lower_segmented_text": "khoản 5 . thẩm_tra viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan cục thi_hành án bộ quốc_phòng ; chấp_hành viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng hải_quân .", "pointer_link": "['Khoản 5']"}, {"full_text": "Mục II. MỨC PHỤ CẤP.\n1. Mức 15%: áp dụng đối với Chánh án, Phó Chánh án, Thẩm phán thuộc Tòa án quân sự các cấp; Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên thuộc Viện Kiểm sát quân sự các cấp; Chánh thanh tra, Phó Chánh thanh tra, Thanh tra viên thuộc Thanh tra quốc phòng; Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng, Điều tra viên thuộc cơ quan Điều tra Viện Kiểm sát quân sự Trung ương; Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng, Điều tra viên thuộc cơ quan Điều tra hình sự, cơ quan an ninh điều tra các cấp; Chấp hành viên thi hành án quân khu, quân chủng Hải quân.\n2. Mức 10%: áp dụng đối với Kiểm tra viên thuộc Viện Kiểm sát quân sự các cấp; trợ lý thi hành án hình sự, Thẩm tra viên và Thư ký toà án thuộc Toà án quân sự các cấp; Thẩm tra viên thi hành án dân sự thuộc cơ quan Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng.\n3. Mức phụ cấp đặc thù quy định tại khoản 1 và 2 mục này, được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch bậc hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có). Ví dụ: Đồng chí A là Điều tra viên, cấp bậc: Thượng tá, Chức vụ: Phó trưởng phòng Điều tra an ninh (hệ số phụ cấp chức vụ: 0,8). Cách tính phụ cấp đặc thù hàng tháng của đồng chí A như sau: {(7,3 + 0,8) x 450.000 đồng/tháng } x 15% = 546.750 đồng/tháng.", "header": "['Thông tư liên tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 72/2007/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp đặc thù đối với một số chức danh tư pháp và thanh tra trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 251, "lower_segmented_text": "mục ii . mức phụ_cấp . \n 1 . mức 15 % : áp_dụng đối_với chánh_án , phó chánh_án , thẩm_phán thuộc tòa_án quân_sự các cấp ; viện_trưởng , phó viện_trưởng , kiểm_sát_viên thuộc viện kiểm_sát quân_sự các cấp ; chánh thanh_tra , phó_chánh thanh_tra , thanh_tra viên thuộc thanh_tra quốc_phòng ; thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng , điều_tra_viên thuộc cơ_quan điều_tra viện kiểm_sát quân_sự trung_ương ; thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng , điều_tra_viên thuộc cơ_quan điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; chấp_hành viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng hải_quân . \n 2 . mức 10 % : áp_dụng đối_với kiểm_tra viên thuộc viện kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , thẩm_tra viên và thư_ký toà_án thuộc toà_án quân_sự các cấp ; thẩm_tra viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan cục thi_hành án bộ quốc_phòng . \n 3 . mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt khung ( nếu có ) . ví_dụ : đồng_chí a là điều_tra_viên , cấp_bậc : thượng_tá , chức_vụ : phó trưởng_phòng điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí a như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15 % = 546.750 đồng / tháng .", "pointer_link": "['Mục II']"}, {"full_text": "Mục III. CÁCH TÍNH TRẢ.\n1. Đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư này được bổ nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế độ phụ cấp đặc thù từ tháng đó. Khi bị miễn nhiệm, cách chức, từ trần hoặc thôi giữ chức danh quy định tại Điều 1 Thông tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế độ phụ cấp đặc thù từ tháng tiếp theo. Các trường hợp sau không được hưởng phụ đặc thù: - Thời gian được cử đi công tác, làm việc, học tập ở nước ngoài được hưởng 40% tiền lương theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ; - Thời gian đi công tác, học tập ở trong nước không trực tiếp làm công tác chuyên môn từ 3 tháng trở lên; - Thời gian bị ốm đau, thai sản nghỉ vượt quá thời hạn quy định của Luật Bảo hiểm xã hội; - Thời gian nghỉ việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên; - Thời gian bị đình chỉ công tác.\n2. Phụ cấp đặc thù đối với một số chức danh tư pháp và thanh tra trong quân đội không được tính để hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.\n3. Mức phụ cấp đặc thù quy định tại Thông tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng; đối tượng thuộc đơn vị nào do đơn vị đó chi trả và hạch toán vào mục 102, tiểu mục 08, ngành tương ứng trong mục lục ngân sách Nhà nước áp dụng trong quân đội.", "header": "['Thông tư liên tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 72/2007/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp đặc thù đối với một số chức danh tư pháp và thanh tra trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 243, "lower_segmented_text": "mục iii . cách tính trả . \n 1 . đối_tượng quy_định tại điều 1 thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại điều 1 thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40 % tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 , điều 8 nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ngày 14 / 12 / 2004 của chính_phủ ; - thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - thời_gian bị