Document ID: 476494

Title: HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH THỜI GIAN THEO BUỔI LÀM VIỆC THỰC TẾ VÀ KHOÁN CHI VỤ VIỆC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Trợ giúp pháp lý ngày 20 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý;
Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn cách tính thời gian theo buổi làm việc thực tế và khoán chi vụ việc trợ giúp pháp lý để làm căn cứ chi trả thù lao, bồi dưỡng thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý theo hình thức tham gia tố tụng, đại diện ngoài tố tụng.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:\na) Trợ giúp viên pháp lý;\nb) Luật sư thực hiện trợ giúp pháp lý;\nc) Tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý;\nd) Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước (sau đây gọi tắt là Trung tâm), Chi nhánh của Trung tâm (sau đây gọi tắt là Chi nhánh); Sở Tư pháp và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\nĐiều 2. Nguyên tắc thực hiện\n1. Bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về thù lao, bồi dưỡng và thủ tục thanh toán thù lao, bồi dưỡng thực hiện vụ việc cho người thực hiện trợ giúp pháp lý, tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý.\n2. Bảo đảm tính hợp pháp, hợp lý trong việc kê khai thời gian, công việc để làm căn cứ chi trả thù lao, bồi dưỡng thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý.\n3. Khi kê khai thời gian, công việc thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý, người kê khai chịu trách nhiệm về tính xác thực của việc kê khai.\n4. Khi xác nhận thời gian, công việc của người thực hiện trợ giúp pháp lý, người xác nhận chịu trách nhiệm về tính xác thực của việc xác nhận.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BTP hướng dẫn cách tính thời gian theo buổi làm việc thực tế và khoán chi vụ việc trợ giúp pháp lý do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế và khoán chi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý để làm căn_cứ chi_trả_thù_lao , bồi_dưỡng thực_hiện vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo hình_thức tham_gia tố_tụng , đại_diện ngoài tố_tụng . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : \n a ) trợ_giúp viên pháp_lý ; \n b ) luật_sư thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; \n c ) tổ_chức ký hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; \n d ) trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước ( sau đây gọi tắt là trung_tâm ) , chi_nhánh của trung_tâm ( sau đây gọi tắt là chi_nhánh ) ; sở tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n điều 2 . nguyên_tắc thực_hiện \n 1 . bảo_đảm phù_hợp với quy_định của pháp_luật về thù_lao , bồi_dưỡng và thủ_tục thanh_toán thù_lao , bồi_dưỡng thực_hiện vụ_việc cho người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý , tổ_chức ký hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý . \n 2 . bảo_đảm tính hợp_pháp , hợp_lý trong việc kê_khai thời_gian , công_việc để làm căn_cứ chi_trả_thù_lao , bồi_dưỡng thực_hiện vụ_việc trợ_giúp pháp_lý . \n 3 . khi kê_khai thời_gian , công_việc thực_hiện vụ_việc trợ_giúp pháp_lý , người kê_khai chịu trách_nhiệm về tính xác_thực của việc kê_khai . \n 4 . khi xác_nhận thời_gian , công_việc của người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý , người xác_nhận chịu trách_nhiệm về tính xác_thực của việc xác_nhận .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời gian theo buổi làm việc thực tế\n1. Thời gian theo buổi làm việc thực tế (1/2 ngày làm việc) được áp dụng đối với các vụ việc trợ giúp pháp lý theo hình thức tham gia tố tụng, đại diện ngoài tố tụng do người thực hiện trợ giúp pháp lý lựa chọn để làm căn cứ chi trả thù lao, bồi dưỡng thực hiện vụ việc.\n2. Một buổi làm việc thực tế được tính trên cơ sở 04 giờ làm việc. Trường hợp người thực hiện trợ giúp pháp lý làm việc không đủ 04 giờ thì tính như sau:\na) Tính thành ½ buổi làm việc nếu số giờ làm việc lẻ không đủ 03 giờ;\nb) Tính thành 01 buổi làm việc nếu số giờ làm việc lẻ từ đủ 03 giờ trở lên.\n3. Khi áp dụng cách tính thời gian theo buổi làm việc thực tế, người thực hiện trợ giúp pháp lý phải kê các công việc và thời gian thực hiện các công việc vào Bảng kê thời gian thực tế (Mẫu TP-TGPL-01) ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BTP hướng dẫn cách tính thời gian theo buổi làm việc thực tế và khoán chi vụ việc trợ giúp pháp lý do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. CÁCH TÍNH THỜI GIAN THEO BUỔI LÀM VIỆC THỰC TẾ']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế \n 1 . thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế ( 1 / 2 ngày làm_việc ) được áp_dụng đối_với các vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo hình_thức tham_gia tố_tụng , đại_diện ngoài tố_tụng do người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý lựa_chọn để làm căn_cứ chi_trả_thù_lao , bồi_dưỡng thực_hiện vụ_việc . \n 2 . một buổi làm_việc thực_tế được tính trên cơ_sở 04 giờ làm_việc . trường_hợp người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý làm_việc không đủ 04 giờ thì tính như sau : \n a ) tính thành ½ buổi làm_việc nếu số giờ làm_việc lẻ không đủ 03 giờ ; \n b ) tính thành 01 buổi làm_việc nếu số giờ làm_việc lẻ từ đủ 03 giờ trở lên . \n 3 . khi áp_dụng cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải kê các công_việc và thời_gian thực_hiện các công_việc vào bảng kê thời_gian thực_tế ( mẫu tp - tgpl - 01 ) ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Căn cứ để tính thời gian thực hiện trợ giúp pháp lý đối với vụ việc tham gia tố tụng hình sự gồm:\na) Tham gia hỏi cung bị can hoặc lấy lời khai của người bị buộc tội, người bị hại, người làm chứng, đương sự trong vụ án hình sự;\nb) Tham gia đối chất, nhận dạng, nhận biết giọng nói, khám nghiệm hiện trường, khám nghiệm tử thi, xem xét dấu vết trên thân thể, thực nghiệm điều tra và thực hiện các công việc tham gia tố tụng khác theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng;\nc) Làm việc với người tiến hành tố tụng, cơ quan tiến hành tố tụng;\nd) Xác minh, thu thập, đánh giá tài liệu, đồ vật, chứng cứ có liên quan theo các giai đoạn tố tụng;\nđ) Làm việc với người bị buộc tội tại Buồng tạm giữ thuộc Đồn Biên phòng, Nhà tạm giữ, Trại tạm giam, Trại giam;\ne) Gặp gỡ với người bị buộc tội tại ngoại hoặc người thân thích của người bị buộc tội; bị hại hoặc người thân thích của bị hại; người làm chứng, đương sự trong vụ án hình sự và những người tham gia tố tụng khác;\ng) Nghiên cứu hồ sơ, sao chụp và chuẩn bị tài liệu tại cơ quan tiến hành tố tụng hoặc tại Trung tâm, Chi nhánh, tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý;\nh) Chuẩn bị luận cứ bào chữa, bảo vệ;\ni) Tham gia phiên tòa. Trường hợp người thực hiện trợ giúp pháp lý đến tham gia phiên tòa nhưng phiên toà hoãn xử mà không phải do yêu cầu của người thực hiện trợ giúp pháp lý và không được báo trước thì tính thời gian người thực hiện trợ giúp pháp lý làm việc với cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng về nội dung liên quan đến hoãn phiên tòa;\nk) Thực hiện các công việc liên quan đến thủ tục kháng cáo, kháng nghị bản án sơ thẩm, bản án phúc thẩm, thủ tục giám đốc thẩm hoặc tái thẩm;\nl) Thực hiện các công việc hợp lý khác theo quy định của pháp luật để phục vụ việc bào chữa, bảo vệ.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BTP hướng dẫn cách tính thời gian theo buổi làm việc thực tế và khoán chi vụ việc trợ giúp pháp lý do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. CÁCH TÍNH THỜI GIAN THEO BUỔI LÀM VIỆC THỰC TẾ'\n 'Điều 4. Thời gian tham gia tố tụng hình sự']", "len_tokenizer": 319, "lower_segmented_text": "khoản 1 . căn_cứ để tính thời_gian thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng hình_sự gồm : \n a ) tham_gia hỏi_cung bị_can hoặc lấy lời khai của người bị buộc_tội , người bị_hại , người làm_chứng , đương_sự trong vụ án hình_sự ; \n b ) tham_gia đối_chất , nhận_dạng , nhận_biết giọng nói , khám_nghiệm hiện_trường , khám_nghiệm tử_thi , xem_xét dấu_vết trên thân_thể , thực_nghiệm điều_tra và thực_hiện các công_việc tham_gia tố_tụng khác theo yêu_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; \n c ) làm_việc với người tiến_hành tố_tụng , cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; \n d ) xác_minh , thu_thập , đánh_giá tài_liệu , đồ_vật , chứng_cứ có liên_quan theo các giai_đoạn tố_tụng ; \n đ ) làm_việc với người bị buộc_tội tại buồng tạm giữ thuộc đồn biên_phòng , nhà tạm giữ , trại tạm giam , trại_giam ; \n e ) gặp_gỡ với người bị buộc_tội tại_ngoại hoặc người thân_thích của người bị buộc_tội ; bị hại hoặc người thân_thích của bị h