Document ID: 222823

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sau: Điều 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các đài phát thanh, truyền hình Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Đối tượng áp dụng Điều 1.3. Giải thích từ ngữ Điều 1.4. Các chữ viết tắt. APSK Amplitude and phase-shift keying Điều chế khóa dịch pha biên độ 8-PSK 8 Phase Shift Keying Khóa dịch pha 8 mức BER Bit Error Rate Tỷ số lỗi bit CCM Constant Coding and Modulation Mã hóa và điều chế không đổi C/N Carries- to-noise ration Tỷ số sóng mang trên tạp âm DVB-S Digital Video Broadcasting- Satellite Truyền hình số vệ tinh DVB-S2 Digital Video Broadcasting- Satellite Second Generation Truyền hình số vệ tinh thế hệ 2 FEC Forward error correction Sửa lỗi tiến IF Intermediate Frequency Tần số trung tần Nyq Nyquist Filter Bộ lọc Nyquist PER packet error rate Tỷ lệ lỗi gói PSK Phase-shift keying Khóa dịch pha QAM quadrature amplitude modulation Điều chế biên độ cầu phương QPSK Quadrature Phase Shift Keying Khóa dịch pha vuông góc RF Radio Frequency Tần số vô tuyến RS Reed Solomon Mã hóa Reed Solomon Roll-off Hệ số uốn", "header": "['Thông tư 02/2014/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 300, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 02 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia sau : điều 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phơi nhiễm trường điện_từ của các đài phát_thanh , truyền_hình điều 1 . quy_định chung điều 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh điều 1.2 . đối_tượng áp_dụng điều 1.3 . giải_thích từ_ngữ điều 1.4 . các chữ_viết tắt . apsk amplitude and phase - shift keying điều_chế khóa dịch pha biên_độ 8 - psk 8 phase shift keying khóa dịch pha 8 mức ber bit error rate tỷ_số lỗi bit ccm constant coding and modulation mã_hóa và điều_chế không đổi c / n carries - to - noise ration tỷ_số sóng mang trên tạp_âm dvb - s digital video broadcasting - satellite truyền_hình số vệ_tinh dvb - s2 digital video broadcasting - satellite second generation truyền_hình số vệ_tinh thế_hệ 2 fec forward error correction sửa lỗi tiến if intermediate frequency tần_số trung_tần nyq nyquist filter bộ lọc nyquist per packet error rate tỷ_lệ lỗi gói psk phase - shift keying khóa dịch pha qam quadrature amplitude modulation điều_chế biên_độ cầu phương qpsk quadrature phase shift keying khóa dịch pha vuông_góc rf radio frequency tần_số vô_tuyến rs reed solomon mã_hóa reed solomon roll - off hệ_số uốn", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1.1. Đối với DVB-S Bảng 1 - Các thông số cơ bản của hệ thống truyền hình số vệ tinh DVB-S STT Thông số Yêu cầu 1 Dải tần số Theo các quy định về tần số 2 Hệ số uốn () 0,35 3 Phương thức điều chế số QPSK 4 Tỷ lệ mã sửa sai (FEC) 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8 2.1.2. Đối với DVB-S2 Bảng 2 - Các thông số cơ bản của hệ thống truyền hình số vệ tinh DVB-S2 STT Thông số Yêu cầu 1 Dải tần số Theo các quy định về tần số 2 Kiểu mã hóa và điều chế CCM 3 Hệ số uốn () 0,35 hoặc 0,25 hoặc 0,2 4 Phương thức điều chế số(*) QPSK 8-PSK 16-APSK 32-APSK 5 Tỷ lệ mã sửa sai (FEC) 1/4, 1/3, 2/5, 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10 3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10 6 Khung FEC 64 800 (bit) (*) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lựa chọn 1 hoặc một số phương thức điều chế số trong 4 phương thức điều chế số 2.1.3. Phương pháp xác định Xác định trực tiếp trên màn hiển thị của thiết bị máy phát và thiết bị thu đo chuyên dùng.", "header": "['Thông tư 02/2014/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 8 năm 2014. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Điều 2.1. Các thông số kỹ thuật và chỉ tiêu Điều 2.2. Tỷ số Eb/No Điều 2.3. Giá trị mức tín hiệu cao tần RF']", "len_tokenizer": 332, "lower_segmented_text": "khoản 2.1.1 . đối_với dvb - s bảng 1 - các thông_số cơ_bản của hệ_thống truyền_hình số vệ_tinh dvb - s stt thông_số yêu_cầu 1 dải_tần_số theo các quy_định về tần_số 2 hệ_số uốn ( ) 0,35 3 phương_thức điều_chế số qpsk 4 tỷ_lệ mã sửa_sai ( fec ) 1 / 2 , 2 / 3 , 3 / 4 , 5 / 6 , 7 / 8 2.1.2 . đối_với dvb - s2 bảng 2 - các thông_số cơ_bản của hệ_thống truyền_hình số vệ_tinh dvb - s2 stt thông_số yêu_cầu 1 dải_tần_số theo các quy_định về tần_số 2 kiểu mã_hóa và điều_chế ccm 3 hệ_số uốn ( ) 0,35 hoặc 0,25 hoặc 0,2 4 phương_thức điều_chế số ( * ) qpsk 8 - psk 16 - apsk 32 - apsk 5 tỷ_lệ mã sửa_sai ( fec ) 1 / 4 , 1 / 3 , 2 / 5 , 1 / 2 , 3 / 5 , 2 / 3 , 3 / 4 , 4 / 5 , 5 / 6 , 8 / 9 , 9 / 10 3 / 5 , 2 / 3 , 3 / 4 , 5 / 6 , 8 / 9 , 9 / 10 2 / 3 , 3 / 4 , 4 / 5 , 5 / 6 , 8 / 9 , 9 / 10 3 / 4 , 4 / 5 , 5 / 6 , 8 / 9 , 9 / 10 6 khung fec 64 800 ( bit ) ( * ) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ lựa_chọn 1 hoặc một_số phương_thức điều_chế số trong 4 phương_thức điều_chế số 2.1.3 . phương_pháp xác_định xác_định trực_tiếp trên màn hiển_thị của thiết_bị máy phát và thiết_bị thu đo chuyên_dùng .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2.1. Định nghĩa Tỷ số Eb/No là tỷ số năng lượng bit thông tin trên mật độ phổ công suất tạp âm đơn biên, đơn vị tính là decibel (dB). 2.2.2. Chỉ tiêu 2.2.2.1. Đối với DVB-S Bảng 3 - Các giá trị Eb/No tương ứng các biến thể hệ thống truyền hình số vệ tinh DVB-S Chế độ điều chế Hiệu quả phổ tần (ηtot) Giá trị Eb/No (dB) tương ứng với BER ≤ 2x10-4 trước giải mã RS QPSK Tỷ lệ mã sửa sai QPSK 1/2 0,92 4,5 QPSK 2/3 1,23 5,0 QPSK 3/4 1,38 5,5 QPSK 5/6 1,53 6,0 QPSK 7/8 1,61 6,4 2.2.2.2. Đối với DVB-S2 Tỷ số Eb/No tương ứng với giá trị PER ≤ 10-7, độ dài khung 64800. Bảng 4- Các giá trị Eb/No tương ứng các biến thể hệ thống truyền hình số vệ tinh DVB-S2 Chế độ điều chế Tỷ lệ mã sửa sai Hiệu quả phổ tần (ηtot) Giá trị Es(*)/No (dB) tương ứng với PER ≤ 10-7 Giá trị Eb/No (dB) tương ứng với PER ≤ 10-7 QPSK 1/4 0,490243 -2,35 0,7 QPSK 1/3 0,656448 -1,24 0,6 QPSK 2/5 0,789412 -0,30 0,7 QPSK 1/2 0,988858 1,00 1,0 QPSK 3/5 1,188304 2,23 1,5 QPSK 2/3 1,322253 3,10 1,9 QPSK 3/4 1,487473 4,03 2,3 QPSK 4/5 1,587196 4,68 2,7 QPSK 5/6 1,654663 5,18 3,0 QPSK 8/9 1,766451 6,20 3,7 QPSK 9/10 1,788612 6,42 3,9 8-PSK 3/5 1,779991 5,50 3,0 8-PSK 2/3 1,980636 6,62 3,7 8-PSK 3/4 2,228124 7,91 4,4 8-PSK 5/6 2,478562 9,35 5,4 8-PSK 8/9 2,646012 10,69 6,5 8-PSK 9/10 2,679207 10,98 6,7 16-APSK 2/3 2,637201 8,97 4,8 16-APSK 3/4 2,966728 10,21 5,5 16-APSK 4/5 3,165623 11,03 6,0 16-APSK 5/6 3,300184 11,61 6,4 16-APSK 8/9 3,523143 12,89 7,4 16-APSK 9/10 3,567342 13,13 7,6 32-APSK 3/4 3,703295 12,73 7,0 32-APSK 4/5 3,951571 13,64 7,7 32-APSK 5/6 4,119540 14,28 8,1 32-APSK 8/9 4,397854 15,69 9,3 32-APSK 9/10 4,453027 16,05 9,6 CHÚ THÍCH: (*) Es = Năng lượng trung bình của mỗi symbol phát. ηtot = Tỷ số giữa năng lượng mỗi bit thông tin trên mật độ phổ công suất nhiễu đơn biên Eb/No = Es/No-10 Iog10 (ηtot) 2.2.3. Phương pháp xác định Phương pháp xác định (cho cả hệ thống DVB-S và DVB-S2): - Thiết lập anten thu và bộ đổi tần khuếch đại tạp âm thấp theo hướng vị trí vệ tinh cần thu tín hiệu đo. - Thiết lập cài đặt thiết bị phân tích phổ hoặc thiết bị thu đo DVB-S hoặc DVB-S2 chuyên dùng với giá trị tần số, tốc độ dữ liệu, tỷ lệ mã sửa sai để đo giá trị C/N theo đơn vị đo dB (decibel). - Thời gian 1 lần đo tối thiểu 20 giây (theo ETSI TR 101 290). - Khoảng thời gian giữa hai lần đo tối thiểu 2 phút (theo ETSI TR 101 290). - Thông số đọc trực tiếp trên thiết bị phân tích phổ hoặc thiết bị thu đo DVB-S hoặc DVB -S2. - Giá trị Eb/No được quy đổi từ giá trị C/N theo công thức: Eb/No =C/N-10log10 (m) (dB) Trong đó m là số bit trên mỗi symbol tín hiệu. Sơ đồ đo như Hình 1. Hình 1 -Thiết lập sơ đồ đo CHÚ THÍCH: 1: Giao diện đưa tín hiệu vào 6: Giải mã trong 2: Thành phần nhiễu tương tự 7: Giải ghép xen 3: Giải điều chế 8: Giải mã ngoài 4: Thành phần nhiễu số 9: Giải xáo trộn 5: Sửa lỗi kênh", "header": "['Thông tư 02/2014/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DV