Document ID: 174446

Title: QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CHIẾT KHẤU CÔNG CỤ CHUYỂN NHƯỢNG, GIẤY TỜ CÓ GIÁ KHÁC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các công cụ chuyển nhượng số 49/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng.", "header": "['Thông tư 04/2013/TT-NHNN quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_hàng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tín dụng, bao gồm:\na) Ngân hàng thương mại;\nb) Công ty tài chính;\nc) Công ty cho thuê tài chính và ngân hàng hợp tác xã khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản;\n2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n3. Khách hàng chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là người thụ hưởng công cụ chuyển nhượng được phép giao dịch tại Việt Nam, chủ sở hữu giấy tờ có giá được phát hành trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi là khách hàng), bao gồm:\na) Tổ chức trong nước (không bao gồm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) và cá nhân trong nước;\nb) Pháp nhân, cá nhân nước ngoài đang hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam, có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của Bộ luật dân sự về năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân, cá nhân nước ngoài.", "header": "['Thông tư 04/2013/TT-NHNN quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tín_dụng , bao_gồm : \n a ) ngân_hàng thương_mại ; \n b ) công_ty tài_chính ; \n c ) công_ty cho thuê tài_chính và ngân_hàng hợp_tác_xã khi được ngân_hàng nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản ; \n 2 . chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 3 . khách_hàng chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác là người thụ_hưởng công_cụ chuyển_nhượng được phép giao_dịch tại việt_nam , chủ sở_hữu giấy_tờ có_giá được phát_hành trên lãnh_thổ việt_nam ( sau đây gọi là khách_hàng ) , bao_gồm : \n a ) tổ_chức trong nước ( không bao_gồm tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) và cá_nhân trong nước ; \n b ) pháp_nhân , cá_nhân nước_ngoài đang hoạt_động , cư_trú hợp_pháp tại việt_nam , có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của bộ luật dân_sự về năng_lực pháp_luật dân_sự của pháp_nhân , cá_nhân nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hợp đồng chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là văn bản thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên về việc chiết khấu (sau đây gọi tắt là hợp đồng chiết khấu).\n2. Thời hạn còn lại của công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là khoảng thời gian kể từ ngày công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận chiết khấu đến ngày đến hạn thanh toán toàn bộ số tiền ghi trên công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác đó.\n3. Thời hạn chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là khoảng thời gian tính từ ngày tiếp theo của ngày tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác đến ngày khách hàng phải thực hiện nghĩa vụ cam kết mua lại hoặc đến ngày đến hạn thanh toán toàn bộ số tiền ghi trên công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác đó, bao gồm cả ngày nghỉ và ngày lễ.\n4. Giá chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là số tiền mà tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chi trả cho khách hàng khi thực hiện chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác.", "header": "['Thông tư 04/2013/TT-NHNN quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . hợp_đồng chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác là văn_bản thỏa_thuận giữa tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng nhằm xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền và nghĩa_vụ của các bên về việc chiết_khấu ( sau đây gọi tắt là hợp_đồng chiết_khấu ) . \n 2 . thời_hạn còn lại của công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác là khoảng thời_gian kể từ ngày_công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác được tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhận chiết_khấu đến ngày đến hạn thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác đó . \n 3 . thời_hạn chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác là khoảng thời_gian tính từ ngày tiếp_theo của ngày tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhận chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác đến ngày khách_hàng phải thực_hiện nghĩa_vụ cam_kết mua lại hoặc đến ngày đến hạn thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác đó , bao_gồm cả ngày nghỉ và ngày lễ . \n 4 . giá chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác là số tiền mà tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chi_trả cho khách_hàng khi thực_hiện chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác khi có đủ các điều kiện sau:\n1. Thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này.\n2. Trong Giấy phép thành lập và hoạt động do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp có ghi nội dung cấp tín dụng dưới hình thức chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác.\n3. Có quy định nội bộ để thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác phù hợp với quy định tại Thông tư này, Luật Các tổ chức tín dụng và pháp luật liên quan.", "header": "['Thông tư 04/2013/TT-NHNN quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thực_hiện hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thực_hiện hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác khi có đủ các điều_kiện sau : \n 1 . thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 2 thông_tư này . \n 2 . trong giấy_phép thành_lập và hoạt_động do ngân_hàng nhà_nước việt nam cấp có ghi nội_dung cấp tín_dụng dưới hình_thức chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác . \n 3 . có quy_định nội_bộ để thực_hiện hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có_giá khác phù_hợp với quy_định tại thông_tư này , luật các tổ_chức tín_dụng và pháp_luật liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thực hiện theo thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài với khách hàng, phù hợp với quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Các công cụ chuyển nhượng, Thông tư này, các quy định của pháp luật liên quan và tập quán thương mại quốc tế do Phòng thương mại quốc tế ban hành.", "header": "['Thông tư 04/2013/TT-NHNN quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 5. Nguyên tắc chiết khấu công cụ chuyển như