Document ID: 342787

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp, bao gồm:\na) Điều kiện, thủ tục, thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định); đình chỉ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp; chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là tổ chức kiểm định);\nb) Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là kiểm định viên); cấp, cấp lại, thu hồi thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là thẻ kiểm định viên);\nc) Cấp, thu hồi giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định).\n2. Nghị định này không áp dụng đối với:\na) Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định đối với trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm, phân hiệu trường trung cấp sư phạm, phân hiệu trường cao đẳng sư phạm;\nb) Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.", "header": "['Nghị định 49/2018/NĐ-CP quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 218, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp , bao_gồm : \n a ) điều_kiện , thủ_tục , thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi là giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định ) ; đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; chức_năng , nhiệm_vụ , trách_nhiệm và quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi là tổ_chức kiểm_định ) ; \n b ) tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi là kiểm_định viên ) ; cấp , cấp lại , thu_hồi thẻ kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi là thẻ kiểm_định viên ) ; \n c ) cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi là giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn kiểm_định ) . \n 2 . nghị_định này không áp_dụng đối_với : \n a ) cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn kiểm_định đối_với trường trung_cấp sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , phân_hiệu trường trung_cấp sư_phạm , phân_hiệu trường cao_đẳng sư_phạm ; \n b ) cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo đối_với nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý nhà_nước của bộ giáo_dục và đào_tạo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp.\n2. Cơ sở giáo dục đại học, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp).\n3. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 49/2018/NĐ-CP quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . \n 2 . cơ_sở giáo_dục đại_học , doanh_nghiệp có đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi là cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ) . \n 3 . tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến các nội_dung quy_định tại điều 1 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp là hoạt động đánh giá và công nhận mức độ cơ sở giáo dục nghề nghiệp hoặc chương trình đào tạo các trình độ giáo dục nghề nghiệp đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n2. Kiểm định viên là người có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 13 và được cấp thẻ kiểm định viên theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.\n3. Đánh giá ngoài là quá trình khảo sát, đánh giá của tổ chức kiểm định để xác định mức độ cơ sở giáo dục nghề nghiệp hoặc chương trình đào tạo các trình độ giáo dục nghề nghiệp đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.", "header": "['Nghị định 49/2018/NĐ-CP quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp là hoạt_động đánh_giá và công_nhận mức_độ cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc chương_trình đào_tạo các trình_độ giáo_dục nghề_nghiệp đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định của bộ lao_động - thương_binh và xã_hội . \n 2 . kiểm_định viên là người có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại điều 13 và được cấp thẻ kiểm_định viên theo quy_định tại điều 18 nghị_định này . \n 3 . đánh_giá ngoài là quá_trình khảo_sát , đánh_giá của tổ_chức kiểm_định để xác_định mức_độ cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc chương_trình đào_tạo các trình_độ giáo_dục nghề_nghiệp đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định của bộ lao_động - thương_binh và xã_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp đối với tổ chức trong nước là đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp\n1. Được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n2. Có trụ sở ổn định trong thời gian ít nhất 2 năm; có đủ phòng làm việc cho kiểm định viên với diện tích tối thiểu là 8 m2/người; có đủ trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.\n3. Người trực tiếp phụ trách hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.\n4. Có ít nhất 10 kiểm định viên làm việc toàn thời gian theo hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc tối thiểu từ 12 tháng trở lên cho tổ chức kiểm định.\n5. Có trang thông tin điện tử của tổ chức kiểm định trong đó có nội dung, cơ sở dữ liệu phục vụ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.", "header": "['Nghị định 49/2018/NĐ-CP quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp'\n 'Chương II. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP'\n 'Mục 1. ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với tổ_chức trong nước là đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp \n 1 . được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật việt_nam . \n 2 . có trụ_sở ổn_định trong thời_gian ít_nhất 2 năm ; có đủ phòng làm_việc cho kiểm_định viên với diện_tích tối_thiểu là 8 m2 / người ; có đủ trang thiết_bị phục_vụ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . \n 3 . người trực_tiếp phụ_trách hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại điều 6 nghị_định này . \n 4 . có ít_nhất 10 kiểm_định viên làm_việc toàn thời_gian theo hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc tối_thiểu từ 12 tháng trở lên cho tổ_chức kiểm_định . \n 5 . có trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kiểm_định trong đó có nội_dung , cơ_sở dữ_liệu phục_vụ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiệ