Document ID: 338682

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.\n2. Thông tư này áp dụng đối với: người nộp phí; tổ chức thu phí; tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.", "header": "['Thông tư 34/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : người nộp phí ; tổ_chức thu phí ; tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí\n1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thuộc danh mục quy định tại Điều 10 Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ phải nộp phí thẩm định theo quy định tại Thông tư này.\n2. Tổ chức thu phí bao gồm: Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (Bộ Tài nguyên và Môi trường) và Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Thông tư 34/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí và tổ_chức thu phí \n 1 . tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ thuộc danh_mục quy_định tại điều 10 nghị_định số 45 / 2015 / nđ - cp ngày 06 tháng 5 năm 2015 của chính_phủ về hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải nộp phí thẩm_định theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . tổ_chức thu phí bao_gồm : cục đo_đạc , bản_đồ và thông_tin địa_lý việt_nam ( bộ tài_nguyên và môi_trường ) và sở tài_nguyên và môi_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức thu phí. Mức thu phí thẩm định cấp mới, cấp bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:\n1. Mức phí đối với hồ sơ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định. Số tt Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định Mức thu phí (1.000 đồng/hồ sơ) Khu vực I Khu vực II Khu vực III 1 Dưới 03 7.280 12.900 23.140 2 Từ 03 đến 05 8.730 14.350 24.260 3 Từ 06 đến 08 9.210 14.840 24.670 4 Từ 09 đến 11 9.700 15.320 25.070 5 Từ 12 đến 14 10.190 15.810 25.480\na) Khu vực I: Tổ chức đề nghị cấp phép có trụ sở chính tại Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc;\nb) Khu vực II: Tổ chức đề nghị cấp phép có trụ sở chính tại Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên;\nc) Khu vực III: Tổ chức đề nghị cấp phép có trụ sở chính tại Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.\n2. Mức phí đối với hồ sơ do Sở Tài nguyên và môi trường thẩm định. Số tt Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định Mức thu phí (1.000 đồng/hồ sơ) 1 Dưới 03 4.090 2 Từ 03 đến 05 5.540 3 Từ 06 đến 08 6.030 4 Từ 09 đến 11 6.510 5 Từ 12 đến 14 7.000\n3. Không thu phí thẩm định đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.", "header": "['Thông tư 34/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 281, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức thu phí . mức thu phí thẩm_định cấp mới , cấp bổ_sung giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : \n 1 . mức phí đối_với hồ_sơ do cục đo_đạc , bản_đồ và thông_tin địa_lý việt nam thẩm_định . số tt số hoạt_động dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ đề_nghị cấp phép theo quy_định mức thu phí ( 1.000 đồng / hồ_sơ ) khu_vực i khu_vực ii khu_vực iii 1 dưới 03 7.280 12.900 23.140 2 từ 03 đến 05 8.730 14.350 24.260 3 từ 06 đến 08 9.210 14.840 24.670 4 từ 09 đến 11 9.700 15.320 25.070 5 từ 12 đến 14 10.190 15.810 25.480 \n a ) khu_vực i : tổ_chức đề_nghị cấp phép có trụ_sở chính tại đồng_bằng sông hồng và trung_du , miền núi phía bắc ; \n b ) khu_vực ii : tổ_chức đề_nghị cấp phép có trụ_sở chính tại bắc trung bộ , duyên_hải miền trung và tây nguyên ; \n c ) khu_vực iii : tổ_chức đề_nghị cấp phép có trụ_sở chính tại đông nam bộ và đồng_bằng sông cửu long . \n 2 . mức phí đối_với hồ_sơ do sở tài_nguyên và môi_trường thẩm_định . số tt số hoạt_động dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ đề_nghị cấp phép theo quy_định mức thu phí ( 1.000 đồng / hồ_sơ ) 1 dưới 03 4.090 2 từ 03 đến 05 5.540 3 từ 06 đến 08 6.030 4 từ 09 đến 11 6.510 5 từ 12 đến 14 7.000 \n 3 . không thu phí thẩm_định đối_với trường_hợp cấp lại , gia_hạn giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp tiền phí thu được theo tháng, quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; nộp số tiền thu được theo tỷ lệ quy định tại Điều 5 Thông tư này vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 34/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 4 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán theo năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 và khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ ; nộp số tiền thu được theo tỷ_lệ quy_định tại điều 5 thông_tư này vào ngân_sách nhà_nước theo chương , mục , tiểu mục tương_ứng của mục_lục ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quản lý và sử dụng phí\n1. Tổ chức thu phí phải nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thẩm định, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.\n2. Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước thuộc diện được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí, theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí thì được trích để lại 70% tổng số tiền phí thực thu được để trang trải chi phí hoạt động thẩm định, thu phí; nộp 30% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Số tiền được để lại được quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.", "header": "['Thông tư 34/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 192, "lower_segmented_text": "điều 5 . quản_lý và sử_dụng phí \n 1 . tổ_chức thu phí phải nộp 100 % tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước . nguồn chi_phí trang_trải cho hoạt_động thẩm_định , thu phí do ngân_sách nhà_nước