Document ID: 276099

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP BÁC SĨ, BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG, Y SĨ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức là bác sĩ, bác sỹ y học dự phòng, y sĩ làm việc trong các cơ sở y tế công lập.\nĐiều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ\n1. Nhóm chức danh bác sĩ, bao gồm:\na) Bác sĩ cao cấp (hạng I) Mã số: V.08.01.01\nb) Bác sĩ chính (hạng II) Mã số: V.08.01.02\nc) Bác sĩ (hạng III) Mã số: V.08.01.03\n2. Nhóm chức danh bác sĩ y học dự phòng, bao gồm:\na) Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) Mã số: V.08.02.04\nb) Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) Mã số: V.08.02.05\nc) Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) Mã số: V.08.02.06\n3. Chức danh y sĩ:\na) Y sĩ hạng IV Mã số: V.08.03.07\nĐiều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp\n1. Tận tuỵ phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân.\n2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế.\n3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật.\n4. Không ngừng học tập nâng cao trình độ, năng lực chuyên môn nghiệp vụ.\n5. Tôn trọng quyền của người bệnh.\n6. Trung thực, khách quan, công bằng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trọng và hợp tác với đồng nghiệp trong thực hành nghề nghiệp.", "header": "['Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 314, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ , bác_sĩ y_học dự_phòng , y_sĩ . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với viên_chức là bác_sĩ , bác_sỹ y_học dự_phòng , y_sĩ làm_việc trong các cơ_sở y_tế công_lập . \n điều 2 . mã_số , phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ , bác_sĩ y_học dự_phòng , y_sĩ \n 1 . nhóm chức_danh bác_sĩ , bao_gồm : \n a ) bác_sĩ cao_cấp ( hạng i ) mã_số : v . 08.01.01 \n b ) bác_sĩ chính ( hạng ii ) mã_số : v . 08.01.02 \n c ) bác_sĩ ( hạng iii ) mã_số : v . 08.01.03 \n 2 . nhóm chức_danh bác_sĩ y_học dự_phòng , bao_gồm : \n a ) bác_sĩ y_học dự_phòng cao_cấp ( hạng i ) mã_số : v . 08.02.04 \n b ) bác_sĩ y_học dự_phòng chính ( hạng ii ) mã_số : v . 08.02.05 \n c ) bác_sĩ y_học dự_phòng ( hạng iii ) mã_số : v . 08.02.06 \n 3 . chức_danh y_sĩ : \n a ) y_sĩ hạng iv mã_số : v . 08.03.07 \n điều 3 . tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . tận_tuỵ phục_vụ sự_nghiệp chăm_sóc , bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân . \n 2 . hiểu_biết và thực_hiện đúng quy_tắc ứng_xử của viên_chức ngành y_tế . \n 3 . thực_hành_nghề_nghiệp theo đúng quy_chế , quy_định , quy_trình chuyên_môn kỹ_thuật và các quy_định khác của pháp_luật . \n 4 . không ngừng học_tập nâng cao_trình_độ , năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ . \n 5 . tôn_trọng quyền của người_bệnh . \n 6 . trung_thực , khách_quan , công_bằng , trách_nhiệm , đoàn_kết , tôn_trọng và hợp_tác với đồng_nghiệp trong thực_hành_nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Tốt nghiệp bác sĩ chuyên khoa cấp II hoặc tiến sĩ y học (trừ chuyên ngành y học dự phòng);\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 4 (B2) trở lên theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;\nd) Có chứng chỉ bồi dưỡng bác sĩ cao cấp (hạng I).", "header": "['Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP' 'Mục 1. CHỨC DANH BÁC SĨ'\n 'Điều 4. Bác sĩ cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.01.01']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp ii hoặc tiến_sĩ y_học ( trừ chuyên_ngành y_học dự_phòng ) ; \n b ) có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 ( b2 ) trở lên theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ngày 24 tháng 01 năm 2014 của bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho việt_nam ; \n c ) có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định tại thông_tư số 03 / 2014 / tt - btttt ngày 11 tháng 3 năm 2014 của bộ thông_tin và truyền_thông quy_định_chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin ; \n d ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng bác_sĩ cao_cấp ( hạng i ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn năng lực, chuyên môn nghiệp vụ:\na) Hiểu biết quan điểm, chủ trương đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân; nắm được định hướng phát triển chuyên môn kỹ thuật chuyên ngành trong nước và quốc tế;\nb) Có kiến thức và năng lực áp dụng phương pháp tiên tiến, kỹ thuật cao trong chẩn đoán, điều trị và chăm sóc người bệnh thuộc lĩnh vực chuyên khoa;\nc) Có năng lực đánh giá các quy trình, kỹ thuật thuộc lĩnh vực chuyên môn và đề xuất giải pháp; đánh giá kết quả biện pháp can thiệp dựa vào bằng chứng;\nd) Có năng lực nghiên cứu, tổng kết thực tiễn và đề xuất giải pháp hoặc tham gia xây dựng chiến lược, chính sách, kế hoạch phát triển của ngành, lĩnh vực;\nđ) Chủ nhiệm hoặc thư ký hoặc người tham gia chính (50% thời gian trở lên) đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ hoặc tương đương trở lên hoặc chủ nhiệm 02 đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở hoặc sáng chế hoặc phát minh khoa học chuyên ngành đã được nghiệm thu đạt;\ne) Viên chức thăng hạng từ chức danh bác sĩ chính (hạng II) lên chức danh bác sĩ cao cấp (hạng I) phải có thời gian giữ chức danh bác sĩ chính (hạng II) hoặc tương đương tối thiểu là 06 năm, trong đó có thời gian gần nhất giữ chức danh bác sĩ chính (hạng II) tối thiểu là 02 năm.", "header": "['Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP' 'Mục 1. CHỨC DANH BÁC SĨ'\n 'Điều 4. Bác sĩ cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.01.01']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tiêu_chuẩn năng_lực , chuyên_môn nghiệp_vụ : \n a ) hiểu_biết quan_điểm , chủ_trương đường_lối của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước về công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khỏe nhân_dân ; nắm được định_hướng phát_triển chuyên_môn kỹ_thuật chuyên_ngành trong nước và quốc_tế ; \n b ) có kiến_thức và năng_lực áp_dụng phương_pháp tiên_tiến , kỹ_thuật cao trong chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc người_bệnh thuộc lĩnh_vực chuyên_khoa ; \n c ) có năng_lực đánh_giá các quy_trình , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chuyên_môn và đề_xuất giải_pháp ; đánh_giá kết_quả biện_pháp can_thiệp dựa vào bằng_chứng ; \n d ) có năng_lực nghiên_cứu , tổng_kết thực_tiễn và đề_xuất giải_pháp hoặc tham_gia xây_dựng chiến_lược , chính_sách , kế_hoạch phát_triển của ngành , lĩnh_vực ; \n đ ) chủ_nhiệm hoặc thư_ký hoặc người tham_gia chính ( 50 % thời_gian trở lên ) đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp_bộ hoặc tương_đương trở lên hoặc chủ_nhiệm 02 đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc sáng_chế hoặc phát_minh khoa_học chuyên_ngành đã được nghiệm_thu đạt ; \n e ) viên_chức thăng_hạng từ_chức_danh bác_sĩ chính ( hạng ii ) lên chức_danh bác_sĩ cao_cấp ( hạng i ) phải có thời_gian giữ chức_danh bác_sĩ chính ( hạng ii ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 06 năm , trong đó có thời_gian gần nhất giữ chức_danh bác_sĩ chính ( hạng ii ) tối_thiểu là 02 năm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) K