Document ID: 594924

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 29/2021/TT-BGTVT NGÀY 30 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 66/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định về Nhà chức trách hàng không;
Căn cứ Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (sau đây gọi là Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT)\n1. Sửa đổi, bổ sung khoản 17, khoản 21 và bổ sung khoản 27, khoản 28, khoản 29, khoản 30, khoản 31, khoản 32 Điều 2 như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 17 Điều 2 như sau: “17. Ngày cơ sở tính slot lịch sử (Historic Baseline Date) là ngày lấy số liệu slot đã được xác nhận để làm cơ sở xác định slot lịch sử theo lịch điều phối slot của IATA.”;\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 21 Điều 2 như sau: “21. Slot là thời gian khởi hành (Off Block Time) hoặc thời gian kết thúc (In Block Time) của một chuyến bay theo kế hoạch vào ngày, tháng, năm cụ thể để chuyến bay được sử dụng hạ tầng cảng hàng không khai thác đi hoặc đến.”;\nc) Bổ sung khoản 27 Điều 2 như sau: “27. Cảng hàng không được điều phối toàn phần là cảng hàng không có năng lực cơ sở hạ tầng không đảm bảo nhu cầu sử dụng slot của các hãng hàng không.”;\nd) Bổ sung khoản 28 Điều 2 như sau: “28. Thời hạn thông báo slot lịch sử (SHL Deadline) là thời hạn Cục Hàng không Việt Nam thông báo slot lịch sử đến các hãng hàng không theo lịch điều phối slot do IATA công bố.”;\nđ) Bổ sung khoản 29 Điều 2 như sau: “29. Thời hạn chấp thuận slot lịch sử (Agreed Historics Deadline) là thời hạn các hãng hàng không gửi trả lời về các slot lịch sử do Cục Hàng không Việt Nam thông báo theo lịch điều phối slot do IATA công bố.”;\ne) Bổ sung khoản 30 Điều 2 như sau: “30. Thời hạn gửi đề xuất đầu mùa lịch bay (Initial Submission Deadline) là thời hạn các hãng hàng không gửi điện văn đề xuất chuỗi slot đầu mùa lịch bay đến Cục Hàng không Việt Nam theo lịch điều phối slot do IATA công bố.”;\ng) Bổ sung khoản 31 Điều 2 như sau: “31. Thời hạn phân bổ chuỗi slot đầu mùa lịch bay (SAL Deadline) là thời hạn Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc điều phối các đề xuất slot đầu mùa lịch bay của các hãng hàng không theo lịch điều phối slot do IATA công bố.”;\nh) Bổ sung khoản 32 Điều 2 như sau: “32. Thời hạn trả chuỗi slot vào đầu mùa lịch bay (Series Return Deadline) là thời hạn các hãng hàng không trả lại các chuỗi slot không sử dụng theo lịch điều phối slot do IATA công bố.”;\n2. Bổ sung các khoản 19, khoản 20 Điều 3 như sau:\na) Bổ sung khoản 19 Điều 3 như sau: “19. AOBT (Actual Off-Block Time): thời gian chuyến bay khởi hành thực tế.”;\nb) Bổ sung khoản 20 Điều 3 như sau: “20. AIBT (Actual In-Block Time) là thời gian thực tế kết thúc chuyến bay.”;\n3. Thay thế Mục 12. Chương II như sau: “MỤC 12. ĐIỀU PHỐI GIỜ HẠ, CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY", "header": "['Thông tư 52/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 29/2021/TT-BGTVT hướng dẫn quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 659, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 29 / 2021 / tt - bgtvt ngày 30 tháng 11 năm 2021 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết về quản_lý , khai_thác cảng hàng_không , sân_bay ( sau đây gọi là thông_tư số 29 / 2021 / tt - bgtvt ) \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 17 , khoản 21 và bổ_sung khoản 27 , khoản 28 , khoản 29 , khoản 30 , khoản 31 , khoản 32 điều 2 như sau : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 17 điều 2 như sau : “ 17 . ngày cơ_sở tính slot lịch_sử ( historic baseline date ) là ngày lấy số_liệu slot đã được xác_nhận để làm cơ_sở xác_định slot lịch_sử theo lịch điều_phối slot của iata . ” ; \n b ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 21 điều 2 như sau : “ 21 . slot là thời_gian khởi_hành ( off block time ) hoặc thời_gian kết_thúc ( in block time ) của một chuyến bay theo kế_hoạch vào ngày , tháng , năm cụ_thể để chuyến bay được sử_dụng hạ_tầng cảng hàng_không khai_thác đi hoặc đến . ” ; \n c ) bổ_sung khoản 27 điều 2 như sau : “ 27 . cảng hàng_không được điều_phối toàn_phần là cảng hàng_không có năng_lực cơ_sở hạ_tầng không đảm_bảo nhu_cầu sử_dụng slot của các hãng hàng không . ” ; \n d ) bổ_sung khoản 28 điều 2 như sau : “ 28 . thời_hạn thông_báo slot lịch_sử ( shl deadline ) là thời_hạn cục hàng không việt_nam thông_báo slot lịch_sử đến các hãng hàng không theo lịch điều_phối slot do iata công_bố . ” ; \n đ ) bổ_sung khoản 29 điều 2 như sau : “ 29 . thời_hạn chấp_thuận slot lịch_sử ( agreed historics deadline ) là thời_hạn các hãng hàng không gửi trả_lời về các slot lịch_sử do cục hàng không việt_nam thông_báo theo lịch điều_phối slot do iata công_bố . ” ; \n e ) bổ_sung khoản 30 điều 2 như sau : “ 30 . thời_hạn gửi đề_xuất đầu mùa lịch bay ( initial submission deadline ) là thời_hạn các hãng hàng không gửi điện_văn đề_xuất chuỗi slot đầu mùa lịch bay đến cục hàng không việt nam theo lịch điều_phối slot do iata công_bố . ” ; \n g ) bổ_sung khoản 31 điều 2 như sau : “ 31 . thời_hạn phân_bổ chuỗi slot đầu mùa lịch bay ( sal deadline ) là thời_hạn cục hàng không việt_nam thực_hiện việc điều_phối các đề_xuất slot đầu mùa lịch bay của các hãng hàng không theo lịch điều_phối slot do iata công_bố . ” ; \n h ) bổ_sung khoản 32 điều 2 như sau : “ 32 . thời_hạn trả chuỗi slot vào đầu mùa lịch bay ( series return deadline ) là thời_hạn các hãng hàng không trả lại các chuỗi slot không sử_dụng theo lịch điều_phối slot do iata công_bố . ” ; \n 2 . bổ_sung các khoản 19 , khoản 20 điều 3 như sau : \n a ) bổ_sung khoản 19 điều 3 như sau : “ 19 . aobt ( actual off - block time ) : thời_gian chuyến bay khởi_hành thực_tế . ” ; \n b ) bổ_sung khoản 20 điều 3 như sau : “ 20 . aibt ( actual in - block time ) là thời_gian thực_tế kết_thúc chuyến bay . ” ; \n 3 . thay_thế mục 12 . chương ii như sau : “ mục 12 . điều_phối giờ hạ , cất_cánh tại cảng hàng_không , sân_bay", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 83. Hội đồng slot\n1. Cục Hàng không Việt Nam thành lập Hội đồng slot để tham vấn ý kiến về các nội dung trong công tác điều phối slot, bao gồm:\na) Tham số điều phối slot, thay đổi tham số điều phối slot;\nb) Giải pháp tăng năng lực khai thác tại các cảng hàng không, sân bay Việt Nam;\nc) Điều chỉnh, thay đổi độ dài chuỗi slot; tỷ lệ sử dụng đúng của mỗi chuỗi slot; tỷ lệ sử dụng slot trên slot xác nhận và tỷ lệ sử dụng đúng slot trên số slot được xác nhận làm cơ sở xem xét các đề xuất slot bổ sung của các hãng hàng không trong mùa lịch bay; chỉ số slot sử dụng đúng; slot lịch sử của các hãng hàng không trong trường hợp điều chỉnh giảm tham số điều phối slot; các mốc thời hạn tại lịch điều phối slot của IATA;\nd) Chỉ số slot sử dụng đúng, tỷ lệ sử dụng đúng slot liên quan đến việc xác định slot lịch sử và các mốc thời gian theo lịch điều phối slot của IATA và độ dài chuỗi slot đối với các quốc gia có hãng hàng không hai nước khai thác đi, đến đảm bảo cân bằng lợi ích của hai quốc gia;\nđ) Danh sách cảng hàng không được điều phối toàn phần.\n2. Thành phần Hội đồng slot bao gồm đại diện các hãng hàng không Việt Nam, người khai thác cảng hàng không, sân bay, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay và các đơn vị thuộc Cục Hàng không Việt Nam.", "header": "['Thông tư 52/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 29/2021/TT-BGTVT hướng dẫn quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 257, "lower_segmented_text": "điều 83 . hội_đồng slot \n 1 . cục hàng không việt nam thành_lập hội_đồng slot để tham_vấn ý_kiến về các nội_dung trong công_tác điều_phối slot , bao_gồm : \n a ) tham_số điều_phối slot , thay_đổi tham_số điều_phối slot ; \n b ) giải_pháp tăng năng_lực khai_thác tại các cảng hàng_không , sân_bay việt_nam ; \n c ) điều_chỉnh , thay_đổi độ dài chuỗi slot ; tỷ_lệ sử_dụng đúng của mỗi chuỗi slot ; tỷ_lệ sử_dụng slot trên slot xác_nhận và tỷ_lệ sử_dụng đúng slot trên số slot được xác_nhận làm cơ_sở xem_xét các đề_xuất slot bổ_sung của các hãng hàng_không trong mùa lịch bay ; chỉ_số slot sử_dụng đúng ; slot lịch_sử của các hãng hàng_không trong trường_hợp điều_chỉnh giảm tham_số điều_phối slot ; các mốc thời_hạn tại lịch điều_phối slot của iata ; \n d ) chỉ_số slot sử_dụng đúng , tỷ_lệ sử_dụng đúng slot liên_quan đến việc xác_định slot lịch_sử và các mốc thời_gian theo lịch điều_phối slot của iata và độ dài chuỗi slot đối_với các