Document ID: 490095

Title: PHÒNG, CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về phòng ngừa, ngăn chặn, bảo vệ, hỗ trợ, xử lý vi phạm trong phòng, chống bạo lực gia đình; điều kiện bảo đảm phòng, chống bạo lực gia đình; quản lý nhà nước và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân trong phòng, chống bạo lực gia đình.", "header": "['Luật Phòng, chống bạo lực gia đình 2022'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về phòng_ngừa , ngăn_chặn , bảo_vệ , hỗ_trợ , xử_lý vi_phạm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; điều_kiện bảo_đảm phòng , chống bạo_lực gia_đình ; quản_lý nhà_nước và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân trong phòng , chống bạo_lực gia_đình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bạo lực gia đình là hành vi cố ý của thành viên gia đình gây tổn hại hoặc có khả năng gây tổn hại về thể chất, tinh thần, tình dục, kinh tế đối với thành viên khác trong gia đình.\n2. Cấm tiếp xúc là biện pháp cấm người có hành vi bạo lực gia đình đến gần người bị bạo lực gia đình hoặc sử dụng phương tiện, công cụ để thực hiện hành vi bạo lực gia đình.\n3. Nơi tạm lánh là địa điểm để bảo đảm an toàn cho người bị bạo lực gia đình.\n4. Giáo dục, hỗ trợ chuyển đổi hành vi bạo lực gia đình là quá trình cung cấp kiến thức, kỹ năng ứng xử, kiềm chế cảm xúc tiêu cực, kiểm soát hành vi, giải quyết mâu thuẫn giúp người có hành vi bạo lực gia đình chấm dứt bạo lực gia đình.", "header": "['Luật Phòng, chống bạo lực gia đình 2022'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bạo_lực gia_đình là hành_vi cố_ý của thành_viên gia_đình gây tổn_hại hoặc có khả_năng gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần , tình_dục , kinh_tế đối_với thành_viên khác trong gia_đình . \n 2 . cấm tiếp_xúc là biện_pháp cấm người có hành_vi bạo_lực gia_đình đến gần người bị bạo_lực gia_đình hoặc sử_dụng phương_tiện , công_cụ để thực_hiện_hành_vi bạo_lực gia_đình . \n 3 . nơi tạm lánh là địa_điểm để bảo_đảm an_toàn cho người bị bạo_lực gia_đình . \n 4 . giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi bạo_lực gia_đình là quá_trình cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng ứng_xử , kiềm_chế cảm_xúc tiêu_cực , kiểm_soát hành_vi , giải_quyết mâu_thuẫn giúp người có hành_vi bạo_lực gia_đình chấm_dứt bạo_lực gia_đình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hành vi bạo lực gia đình bao gồm:\na) Hành hạ, ngược đãi, đánh đập, đe dọa hoặc hành vi cố ý khác xâm hại đến sức khỏe, tính mạng;\nb) Lăng mạ, chì chiết hoặc hành vi cố ý khác xúc phạm danh dự, nhân phẩm;\nc) Cưỡng ép chứng kiến bạo lực đối với người, con vật nhằm gây áp lực thường xuyên về tâm lý;\nd) Bỏ mặc, không quan tâm; không nuôi dưỡng, chăm sóc thành viên gia đình là trẻ em, phụ nữ mang thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao tuổi, người khuyết tật, người không có khả năng tự chăm sóc; không giáo dục thành viên gia đình là trẻ em;\nđ) Kỳ thị, phân biệt đối xử về hình thể, giới, giới tính, năng lực của thành viên gia đình;\ne) Ngăn cản thành viên gia đình gặp gỡ người thân, có quan hệ xã hội hợp pháp, lành mạnh hoặc hành vi khác nhằm cô lập, gây áp lực thường xuyên về tâm lý;\ng) Ngăn cản việc thực hiện quyền, nghĩa vụ trong quan hệ gia đình giữa ông, bà và cháu; giữa cha, mẹ và con; giữa vợ và chồng; giữa anh, chị, em với nhau;\nh) Tiết lộ hoặc phát tán thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình của thành viên gia đình nhằm xúc phạm danh dự, nhân phẩm;\ni) Cưỡng ép thực hiện hành vi quan hệ tình dục trái ý muốn của vợ hoặc chồng;\nk) Cưỡng ép trình diễn hành vi khiêu dâm; cưỡng ép nghe âm thanh, xem hình ảnh, đọc nội dung khiêu dâm, kích thích bạo lực;\nl) Cưỡng ép tảo hôn, kết hôn, ly hôn hoặc cản trở kết hôn, ly hôn hợp pháp;\nm) Cưỡng ép mang thai, phá thai, lựa chọn giới tính thai nhi;\nn) Chiếm đoạt, hủy hoại tài sản chung của gia đình hoặc tài sản riêng của thành viên khác trong gia đình;\no) Cưỡng ép thành viên gia đình học tập, lao động quá sức, đóng góp tài chính quá khả năng của họ; kiểm soát tài sản, thu nhập của thành viên gia đình nhằm tạo ra tình trạng lệ thuộc về mặt vật chất, tinh thần hoặc các mặt khác;\np) Cô lập, giam cầm thành viên gia đình;\nq) Cưỡng ép thành viên gia đình ra khỏi chỗ ở hợp pháp trái pháp luật.", "header": "['Luật Phòng, chống bạo lực gia đình 2022'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Hành vi bạo lực gia đình']", "len_tokenizer": 366, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : \n a ) hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_dọa hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khỏe , tính_mạng ; \n b ) lăng_mạ , chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; \n c ) cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người , con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; \n d ) bỏ mặc , không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng , chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; \n đ ) kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực của thành_viên gia_đình ; \n e ) ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; \n g ) ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; \n h ) tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; \n i ) cưỡng_ép thực_hiện_hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; \n k ) cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh , xem hình_ảnh , đọc nội_dung khiêu_dâm , kích_thích bạo_lực ; \n l ) cưỡng_ép tảo_hôn , kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn , ly_hôn hợp_pháp ; \n m ) cưỡng_ép mang thai , phá_thai , lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; \n n ) chiếm_đoạt , hủy_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; \n o ) cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần hoặc các mặt_khác ; \n p ) cô_lập , giam_cầm thành_viên gia_đình ; \n q ) cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hành vi quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện giữa người đã ly hôn; người chung sống như vợ chồng; người là cha, mẹ, con riêng, anh, chị, em của người đã ly hôn, của người chung sống như vợ chồng; người đã từng có quan hệ cha mẹ nuôi và con nuôi với nhau cũng được xác định là hành vi bạo lực gia đình theo quy định của Chính phủ.", "header": "['Luật Phòng, chống bạo lực gia đình 2022'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Hành vi bạo lực gia đình']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hành_vi quy_định tại khoản 1 điều này được thực_hiện giữa người đã ly_hôn ; người chung sống như vợ_chồng ; người là cha , mẹ , con_riêng , anh , chị , em của người đã ly_hôn , của người chung sống như vợ_chồng ; người đã từng có quan_hệ cha_mẹ nuôi và con_nuôi với nhau cũng được xác_định là hành_vi bạo_lực gia_đình theo quy_định của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc phòng, chống bạo lực gia đình\n1. Phòng ngừa là chính, lấy người bị bạo lực gia đình là trung tâm.\n2. Tôn trọng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có liên quan; bảo đảm lợi ích tốt nhất của trẻ em; ưu tiên bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người bị bạo lực gia đình là phụ nữ mang thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao tuổi, người khuyết tật, người không có khả năng tự chăm sóc; thực hiện bình đẳng giới.\n3. Chú trọ