Document ID: 493825

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỬ CỦA MẠNG CÁP PHÂN PHỐI TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH, ÂM THANH VÀ CÁC DỊCH VỤ TƯƠNG TÁC”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/20Q7/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/ND-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình, âm thanh và các dịch vụ tương tác (QCVN 71:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu về bức xạ nhiễu điện từ của các mạng cáp dùng để truyền tín hiệu hình ảnh, âm thanh và các dịch vụ tương tác trong băng tần từ 0,15 MHz đến 3,5 GHz ở Việt Nam. Mạng cáp bắt đầu từ phía trung tâm thu-phát (headend) tới đầu ra của hệ thống (system outlet) (minh họa tại Phụ lục D) phải tuân thủ Quy chuẩn này nếu không có các quy định cụ thể khác. Việc áp dụng Quy chuẩn này để đảm bảo mạng cáp có thể hoạt động đồng thời với các nghiệp vụ vô tuyến điện như: an toàn, quảng bá, di động hàng không, vô tuyến dẫn đường hàng không và di động mặt đất (bao gồm cả mạng di động tế bào) và các nghiệp vụ khác quy định tại Quy hoạch phố tần số vô tuyến điện quốc gia mà không xảy ra can nhiễu. Dải tần của một số nghiệp vụ như trong Phụ lục C.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp trên lãnh thổ Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn IEC 60728-12:2017 Cable networks for television signals, sound signal and interactive services - Part 12 Electromagnetic compatibility of systems.\n1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Bức xạ điện từ (electromagnetic radiation) - Hiện tượng mà năng lương ở dạng sóng điện từ phát ra từ một nguồn vào không gian; - Năng lượng truyền qua không gian dưới dạng sóng điện từ. CHÚ THÍCH: Mở rộng, khái niệm “bức xạ điện từ” đôi khi cũng bao hàm cả hiện tượng nhiễu dẫn (induction). 1.4.2. Các dịch vụ tương tác (interactive services) Các dịch vụ có trao đổi thông tin 2 chiều giữa trung tâm thu-phát và thuê bao (ví dụ như dịch vụ internet). 1.4.3. Miễn nhiễm với nhiễu (immunity to a disturbance) Khả năng của một phần tử, thiết bị hoặc hệ thống thể hiện sự hoạt động mà không có suy giảm khi có nhiễu điện từ (sau đây gọi tắt là miễn nhiễm). 1.4.4. Hiện tượng nhiễu điện từ (disturbance) Hiện tượng điện từ bất kỳ có thể làm suy giảm hoạt động của một phần tử, thiết bị hoặc hệ thống. 1.4.5. Nhiễu điện từ (electromagnetic interference - EMI) Sự suy giảm chất lượng hoạt động của một thiết bị, kênh truyền dẫn hay hệ thống do nhiễu điện từ. 1.4.6. Dải tần hoạt động (operating frequency range) Dải thông của tín hiệu mong muốn mà thiết bị được thiết kế để sử dụng. 1.4.7. Tỷ số sóng mang trên nhiễu (carrier-to-interference ratio) Tỉ số giữa sóng mang và tổng công suất nhiễu bao gồm nhiễu nội tại hệ thống và nhiễu từ các hệ thống khác. 1.4.8. Trung tâm thu-phát (headend) Hệ thống thiết bị nối giữa các ăng ten thu hoặc nguồn tín hiệu khác và phần còn lại của mạng cáp, theo đó tín hiệu sẽ được phân phối đi. CHÚ THÍCH: Trung tâm thu-phát cuối cáp có thể bao gồm các bộ khuếch đại ăng ten, các bộ đổi tần, bộ kết hợp, bộ tách và các bộ tạo tín hiệu. 1.4.9. Đầu ra của hệ thống (system outlet) Thiết bị để nối cáp của thuê bao vào mạng cáp. 1.4.10. Mức nhiễu (disturbance level) Mức của tín hiệu điện từ trường gây nhiễu tại một vị trí xác định gây ra do các nguồn nhiễu cộng lại. 1.4.11. Sự suy giảm về chất lượng (degradation of performance) Sự xuất hiện không mong muốn trong chất lượng hoạt động của một phần tử, thiết bị hoặc hệ thống so với chất lượng hoạt động dự kiến. CHÚ THÍCH: Khái niệm “suy giảm” có thể áp dụng đối với hư hỏng tạm thời hay vĩnh viễn. 1.4.12. Cáp kết nối của thuê bao (subscriber's feeder) cáp kết nối thuê bao với đầu ra của hệ thống, hoặc nếu không có, thì nối trực tiếp với thiết bị thuê bao. CHÚ THÍCH: Cáp nối thuê bao có thể bao gồm cáo bộ lọc và biến áp balun. 1.4.13. Đấu nối máy thu (receiver lead) Đầu nối đầu ra mạng của thiết bị thuê bao. 1.4.14. Tín hiệu số, băng rộng (digital, broadband signal) Trong Quy chuẩn này, tín hiệu số, băng rộng là tín hiệu truyền hình số hoặc internet. 1.4.15. Tín hiệu băng hẹp (narrowband signal) Các thành phần bức xạ còn lại như truyền hình tương tự...\n1.5. Chữ viết tắt AM Amplitude Modulation Điều biên BPF Band Pass Filter Bộ lọc thông dải CATV Community Antenna Television Truyền hình cáp DSC Distress, Safety and Calling Điện thoại chọn tần EMC Electromagnetic Compatibility Tương thích điện từ EMI Electromagnetic Interference Nhiễu điện từ EPIRB Emergency Position Indicating Radiobeacons Phao vô tuyến chỉ thị vị trí khẩn cấp FM Frequency Modulation Điều tần HFC Hybrid fiber-coax network Mạng cáp đồng trục lai ILS Instrument Landing System Hệ thống hỗ trợ hạ cánh ITU-R International Telecommunication Union - Radiocommunication Liên minh Viễn thông quốc tế - Bộ phân vô tuyến LNA Low Noise Amplifier Khuếch đại tạp âm thấp MATV Master Antenna Television Network Mạng truyền hình sử dụng ăng ten chủ RF Radio Frequency Tần số vô tuyến RMS Root Mean Square Căn bậc 2 của trung bình các bình phương SMATV Satellite Master Antenna Television Network Mạng truyền hình sử dụng ăng ten chủ vệ tinh TV Television Máy thu hình VSB Vestigial Side Band Điều biên sót", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình, âm thanh và các dịch vụ tương tác\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 1126, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện_từ của mạng cáp phân_phối tín_hiệu truyền_hình , âm_thanh và các dịch_vụ tương_tác ( qcvn 71 : 2021 / btttt ) . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định các yêu_cầu về bức_xạ nhiễu điện_từ của các mạng cáp dùng để truyền tín_hiệu hình_ảnh , âm_thanh và các dịch_vụ tương_tác trong băng tần từ 0,15 mhz đến 3,5 ghz ở việt_nam . mạng cáp bắt_đầu_từ phía trung_tâm thu - phát ( headend ) tới đầu_ra của hệ_thống ( system outlet ) ( minh_họa tại phụ_lục d ) phải tuân_thủ quy_chuẩn này nếu không có các quy_định cụ_thể khác . việc áp_dụng quy_chuẩn này để đảm_bảo_mạng cáp có_thể hoạt_động đồng_thời với các nghiệp_vụ vô_tuyến_điện như : an_toàn , quảng_bá , di_động hàng_không , vô_tuyến dẫn đường hàng_không và di_động mặt_đất ( bao_gồm cả mạng di_động tế_bào ) và các nghiệp_vụ khác quy_định tại quy_hoạch phố tần_số vô_tuyến_điện quốc_gia mà không xảy ra can nhiễu . dải_tần của một_số nghiệp_vụ như trong phụ_lục c . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp trên lãnh_thổ việt_nam . \n 1.3 . tài_liệu viện_dẫn iec 60728 - 12 : 2017 cable networks for television signals , sound signal and interactive services - part 12 electromagnetic compatibility of systems . \n 1.4 . giải_thích từ_ngữ 1.4.1 . bức_xạ điện_từ ( electromagnetic radiation ) - hiện_tượng mà năng lương ở dạng sóng điện_từ phát ra từ một nguồn vào không_gian ; - năng_lượng truyền qua không_gian dưới dạng sóng điện_từ . chú_thích : mở_rộng , khái_niệm “ bức_xạ điện_từ ” đôi_khi cũng bao_hàm cả hiện_tượng nhiễu dẫn ( induction ) . 1.4.2 . các dịch_vụ tương_tác ( interactive services ) các dịch_vụ có trao_đổi thông_tin 2 chiều giữa trung_tâm thu - phát và thuê_bao ( ví_dụ như dịch_vụ internet ) . 1.4.3 . miễn_nhiễm với nhiễu ( immunity to a disturbance ) khả_năng của một phần_tử , thiết_bị hoặc hệ_thống thể_hiện sự hoạt_động mà không có suy_giảm khi có nhiễu điện_từ ( sau đây gọi tắt là miễn_nhiễm ) . 1.4.4 . hiện_tượng nhiễu điện_từ ( disturbance ) hiện_tượng điện từ bất_kỳ có_thể làm suy_giảm hoạt_động của một phần_tử , thiết_bị hoặc hệ_thống . 1.4.5 . nhiễu điện_từ ( electromagnetic interference - emi ) sự suy_giảm chất_lượng hoạt_động của một thiết_bị , kênh truyền_dẫn hay hệ_thống do nhiễu điện từ . 1.4.6 . dải_tần hoạt_động ( operating frequency range ) dải_thông của tín_hiệu mong_muốn mà thiết_bị được thiết_kế để sử_dụng . 1.4.7 . tỷ_số sóng mang trên nhiễu ( carrier - to - interference ratio ) tỉ_số giữa sóng mang và tổng_công_suất nhiễu bao_gồm nhiễu nội_tại hệ_thống và nhiễu từ các hệ_thống khác . 1.4.8 . trung_tâm thu - phát ( headend ) hệ_thống_thiết_bị nối giữa các ăng ten thu hoặc nguồn tín_hiệu khác và phần còn lại của mạng cáp , theo đó