Document ID: 555027

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA ĐIỀU LỆNH, QUÂN SỰ, VÕ THUẬT CÔNG AN NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về kiểm tra điều lệnh, quân sự, võ thuật Công an nhân dân (sau đây viết chung là kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân) gồm: Tiêu chuẩn, số lượng cán bộ làm công tác kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân; nhiệm vụ, quyền hạn, trang phục, trang bị, bố trí lực lượng, phân công nhiệm vụ kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân; giấy kiểm tra, thẩm quyền, đối tượng cấp, hồ sơ, thủ tục và thời gian cấp, cấp đổi, cấp lại giấy kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân; thời hạn sử dụng và quản lý, sử dụng, thu hồi giấy kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân; kế hoạch, quy trình kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BCA quy định về kiểm tra điều lệnh, quân sự, võ thuật Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về kiểm_tra điều_lệnh , quân_sự , võ_thuật công_an nhân_dân ( sau đây viết chung là kiểm_tra điều_lệnh công_an nhân_dân ) gồm : tiêu_chuẩn , số_lượng cán_bộ làm công_tác kiểm_tra điều_lệnh công_an nhân_dân ; nhiệm_vụ , quyền_hạn , trang_phục , trang_bị , bố_trí_lực_lượng , phân_công nhiệm_vụ kiểm_tra điều_lệnh công_an nhân_dân ; giấy kiểm_tra , thẩm_quyền , đối_tượng cấp , hồ_sơ , thủ_tục và thời_gian cấp , cấp đổi , cấp lại giấy kiểm_tra điều_lệnh công_an nhân_dân ; thời_hạn sử_dụng và quản_lý , sử_dụng , thu_hồi giấy kiểm_tra điều_lệnh công_an nhân_dân ; kế_hoạch , quy_trình kiểm_tra điều_lệnh công_an nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Công an đơn vị, địa phương).\n2. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ, công nhân Công an, học viên các học viện, trường Công an nhân dân (sau đây gọi chung là cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân).\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến kiểm tra điều lệnh, quân sự, võ thuật Công an nhân dân.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BCA quy định về kiểm tra điều lệnh, quân sự, võ thuật Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . đơn_vị trực_thuộc bộ công_an , công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là công_an đơn_vị , địa_phương ) . \n 2 . sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân_công_an , học_viên các học_viện , trường công_an nhân_dân ( sau đây gọi chung là cán_bộ , chiến_sĩ công_an nhân_dân ) . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến kiểm_tra điều_lệnh , quân_sự , võ_thuật công_an nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tiêu chuẩn\na) Tiêu chuẩn chung Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, chấp hành nghiêm điều lệnh Công an nhân dân; có trình độ, năng lực nghiệp vụ, pháp luật; nắm vững và thực hiện đúng các quy định về điều lệnh, quân sự, võ thuật và các quy định khác có liên quan đến công tác điều lệnh, quân sự, võ thuật.\nb) Tiêu chuẩn cụ thể Cán bộ chuyên trách làm công tác kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân phải đảm bảo các điều kiện sau: Là sĩ quan nghiệp vụ, có trình độ trung cấp Công an trở lên, có thời gian công tác thực tế trong Công an từ 05 năm trở lên; đã được tập huấn điều lệnh, huấn luyện quân sự, võ thuật theo quy định về tập huấn điều lệnh, huấn luyện quân sự, võ thuật trong Công an nhân dân; được cấp Giấy kiểm tra điều lệnh; Cán bộ bán chuyên trách làm công tác kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân phải đảm bảo các điều kiện sau: Có trình độ trung cấp Công an trở lên, nếu tốt nghiệp đại học ngành ngoài phải được bồi dưỡng nghiệp vụ Công an; có thời gian công tác thực tế trong Công an ít nhất 03 năm; có khả năng về công tác điều lệnh, quân sự, võ thuật đáp ứng được yêu cầu công tác điều lệnh đề ra;\nc) Không phân công cán bộ chuyên trách làm công tác kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân đối với các đồng chí: Là sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật; bị kỷ luật đảng, chính quyền, đoàn thể trong thời gian 05 năm liền kề với thời điểm phân công; có kết quả phân loại cán bộ đạt mức hoàn thành nhiệm vụ trong 02 năm liền và không hoàn thành nhiệm vụ trong 01 năm gần nhất.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BCA quy định về kiểm tra điều lệnh, quân sự, võ thuật Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Tiêu chuẩn, số lượng cán bộ làm công tác kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân']", "len_tokenizer": 251, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tiêu_chuẩn \n a ) tiêu_chuẩn chung có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt , chấp_hành nghiêm điều_lệnh công_an nhân_dân ; có trình_độ , năng_lực nghiệp_vụ , pháp_luật ; nắm vững và thực_hiện đúng các quy_định về điều_lệnh , quân_sự , võ_thuật và các quy_định khác có liên_quan đến công_tác điều_lệnh , quân_sự , võ_thuật . \n b ) tiêu_chuẩn cụ_thể cán_bộ chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra điều_lệnh công_an nhân_dân phải đảm_bảo các điều_kiện sau : là sĩ_quan nghiệp_vụ , có trình_độ trung_cấp công_an trở lên , có thời_gian công_tác thực_tế trong công_an từ 05 năm trở lên ; đã được tập_huấn điều_lệnh , huấn_luyện quân_sự , võ_thuật theo quy_định về tập_huấn điều_lệnh , huấn_luyện quân_sự , võ_thuật trong công_an nhân_dân ; được cấp giấy kiểm_tra điều_lệnh ; cán_bộ bán chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra điều_lệnh công_an nhân_dân phải đảm_bảo các điều_kiện sau : có trình_độ trung_cấp công_an trở lên , nếu tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài phải được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_an ; có thời_gian công_tác thực_tế trong công_an ít_nhất 03 năm ; có khả_năng về công_tác điều_lệnh , quân_sự , võ_thuật đáp_ứng được yêu_cầu công_tác điều_lệnh đề ra ; \n c ) không phân_công_cán_bộ chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra điều_lệnh công_an nhân_dân đối_với các đồng_chí : là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật ; bị kỷ_luật đảng , chính_quyền , đoàn_thể trong thời_gian 05 năm liền kề với thời_điểm phân_công ; có kết_quả phân_loại cán_bộ đạt mức hoàn_thành nhiệm_vụ trong 02 năm liền và không hoàn_thành nhiệm_vụ trong 01 năm gần nhất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Số lượng.\na) Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Công an cấp tỉnh), học viện, trường Công an nhân dân (trừ trường Văn hóa) bố trí từ 03 đến 05 cán bộ chuyên trách và một số cán bộ kiêm nhiệm. Đối với Công an thành phố Hà Nội và Công an thành phố Hồ Chí Minh bố trí từ 05 cán bộ chuyên trách trở lên; số lượng cụ thể do Thủ trưởng đơn vị quyết định;\nb) Các đơn vị trực thuộc Bộ Công an bố trí từ 01 đến 03 cán bộ chuyên trách và một số cán bộ kiêm nhiệm. Đối với Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Cục quản lý xuất nhập cảnh bố trí từ 03 đến 05 cán bộ chuyên trách và một số cán bộ kiêm nhiệm; số lượng cụ thể do Thủ trưởng đơn vị quyết định;\nc) Công an quận, huyện, thị xã, thành phố, đồn và tương đương thuộc Công an cấp tỉnh; trung đoàn, thủy đoàn, tiểu đoàn, thủy đội, đại đội độc lập thuộc Trung đoàn bố trí tổ điều lệnh bán chuyên trách gồm một số cán bộ kiêm nhiệm; số lượng do Thủ trưởng đơn vị quyết định;\nd) Đơn vị cấp đội, xã, phường, thị trấn, trạm, căn cứ tình hình thực tế, Thủ trưởng đơn vị phân công cán bộ kiêm nhiệm thực hiện công tác kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BCA quy định về kiểm tra điều lệnh, quân sự, võ thuật Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Tiêu chuẩn, số lượng cán bộ làm công tác kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "khoản 2 . số_lượng . \n a ) công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là công_an cấp tỉnh ) , học_viện , trường công_an nhân_dân ( trừ trường văn_hóa ) bố_trí từ 03 đến 05 cán_bộ chuyên_trách và một_số cán_bộ kiêm_nhiệm . đối_với công_an thành_phố hà_nội và công_an thành_phố hồ chí minh bố_trí từ 05 cán_bộ chuyên_trách trở lên ; số_lượng cụ_thể do thủ_trưởng đơn_vị quyết_đ