Document ID: 432849

Title: QUY ĐỊNH NĂM 2020 LÀM NĂM GỐC ĐỂ TÍNH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ THEO GIÁ SO SÁNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh; hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh; hệ thống chỉ tiêu thống kê tính theo giá so sánh; phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh và chuyển giá trị của các chỉ tiêu thống kê theo năm gốc 2010 và 2020.", "header": "['Thông tư 13/2019/TT-BKHĐT quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ_tiêu thống_kê theo giá so_sánh ; hệ_thống chỉ_số giá để tính các chỉ_tiêu thống_kê theo giá so_sánh ; hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê tính theo giá so_sánh ; phương_pháp tính các chỉ_tiêu thống_kê theo giá so_sánh và chuyển giá_trị của các chỉ_tiêu thống_kê theo năm gốc 2010 và 2020 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các tổ chức, cá nhân biên soạn chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh gồm:\na) Tổng cục Thống kê.\nb) Tổ chức thống kê thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức khác ở Trung ương.\nc) Người làm công tác thống kê.\n2. Tổ chức, cá nhân sử dụng các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh.", "header": "['Thông tư 13/2019/TT-BKHĐT quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các tổ_chức , cá_nhân biên_soạn chỉ_tiêu thống_kê theo giá so_sánh gồm : \n a ) tổng_cục thống_kê . \n b ) tổ_chức thống_kê thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , tổ_chức khác ở trung_ương . \n c ) người làm công_tác thống_kê . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân sử_dụng các chỉ_tiêu thống_kê theo giá so_sánh .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh\n1. Danh mục chỉ số giá để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh quy định tại Phụ lục I Thông tư này.\n2. Khái niệm, phương pháp tính, nguồn số liệu, cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp của các chỉ tiêu thống kê tại Phụ lục I thực hiện theo quy định tại Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.", "header": "['Thông tư 13/2019/TT-BKHĐT quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 3 . hệ_thống chỉ_số giá để tính các chỉ_tiêu thống_kê theo giá so_sánh \n 1 . danh_mục chỉ_số giá để tính các chỉ_tiêu thống_kê theo giá so_sánh quy_định tại phụ_lục i thông_tư này . \n 2 . khái_niệm , phương_pháp tính , nguồn số_liệu , cơ_quan chịu trách_nhiệm thu_thập , tổng_hợp của các chỉ_tiêu thống_kê tại phụ_lục i thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 97 / 2016 / nđ - cp ngày 01 / 7 / 2016 của chính_phủ quy_định nội_dung chỉ_tiêu thống_kê thuộc hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê tính theo giá so sánh\n1. Danh mục chỉ tiêu thống kê tính theo giá so sánh quy định tại Phụ lục lI Thông tư này.\n2. Nội dung chỉ tiêu thống kê tính theo giá so sánh\na) Khái niệm, phương pháp tính, nguồn số liệu, cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp của các chỉ tiêu thống kê có số thứ tự từ 1 đến 7 tại Phụ lục II thực hiện theo quy định tại Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.\nb) Khái niệm, phương pháp tính, nguồn số liệu, cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp của các chỉ tiêu thống kê có số thứ tự 8 và 9 tại Phụ lục II thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BKHĐT ngày 30/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê tương ứng với các chỉ tiêu thống kê có mã số 1301, 1303.", "header": "['Thông tư 13/2019/TT-BKHĐT quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "điều 4 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê tính theo giá so_sánh \n 1 . danh_mục chỉ_tiêu thống_kê tính theo giá so_sánh quy_định tại phụ_lục li thông_tư này . \n 2 . nội_dung chỉ_tiêu thống_kê tính theo giá so_sánh \n a ) khái_niệm , phương_pháp tính , nguồn số_liệu , cơ_quan chịu trách_nhiệm thu_thập , tổng_hợp của các chỉ_tiêu thống_kê có số thứ_tự từ 1 đến 7 tại phụ_lục ii thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 97 / 2016 / nđ - cp ngày 01 / 7 / 2016 của chính_phủ quy_định nội_dung chỉ_tiêu thống_kê thuộc hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia . \n b ) khái_niệm , phương_pháp tính , nguồn số_liệu , cơ_quan chịu trách_nhiệm thu_thập , tổng_hợp của các chỉ_tiêu thống_kê có số thứ tự 8 và 9 tại phụ_lục ii thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 05 / 2017 / tt - bkhđt ngày 30 / 11 / 2017 của bộ_trưởng bộ kế_hoạch và đầu_tư quy_định hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch , đầu_tư và thống_kê tương_ứng với các chỉ_tiêu thống_kê có mã_số 1301 , 1303 .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tích lũy tài sản\na) Tích lũy tài sản gộp Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản tính như sau: Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản = Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá hiện hành theo loại tài sản Chỉ số giá tương ứng theo loại tài sản của kỳ báo cáo so với kỳ gốc\nb) Tích lũy tài sản thuần Tích lũy tài sản thuần của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản tính như sau: Tích lũy tài sản thuần của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản = Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản - Khấu hao tài sản cố định của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản Trong đó: Khấu hao tài sản cố định của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản = Khấu hao tài sản số định của kỳ báo cáo theo giá hiện hành theo loại tài sản Chỉ số giá của các tài sản tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc", "header": "['Thông tư 13/2019/TT-BKHĐT quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Điều 5. Phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tích_lũy tài_sản \n a ) tích_lũy tài_sản gộp tích_lũy tài_sản gộp của kỳ báo_cáo theo giá so_sánh theo loại tài_sản tính như sau : tích_lũy tài_sản gộp của kỳ báo_cáo theo giá so_sánh theo loại tài_sản = tích_lũy tài_sản gộp của kỳ báo_cáo theo giá hiện_hành theo loại tài_sản chỉ_số giá tương_ứng theo loại tài_sản của kỳ báo_cáo so với kỳ gốc \n b ) tích_lũy tài_sản thuần tích_lũy tài_sản thuần của kỳ báo_cáo theo giá so_sánh theo loại tài_sản tính như sau : tích_lũy tài_sản thuần của kỳ báo_cáo theo giá so_sánh theo loại tài_sản = tích_lũy tài_sản gộp của kỳ báo_cáo theo giá so_sánh theo loại tài_sản - khấu_hao_tài_sản cố_định của kỳ báo_cáo theo giá so_sánh theo loại tài_sản trong đó : khấu_hao_tài_sản cố_định của kỳ báo_cáo theo giá so_sánh theo loại tài_sản = khấu_hao_tài_sản số định của kỳ báo_cáo theo giá hiện_hành theo loại tài_sản chỉ_số giá của các tài_sản tương_ứng của kỳ báo_cáo so với kỳ gốc", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu dùng cuối cùng\na) Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau: Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh = Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước của kỳ báo cáo theo giá hiện hành Chỉ số giá tương ứng của nhóm ngành quản lý nhà nước của kỳ báo cáo so với kỳ gốc\nb) Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư - Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do chi mua sản phẩm hàng hóa và dịch vụ ở thị trường từ ngân sách hộ dân cư (cá nhân) của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau: Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do chi mua sản phẩm hàng hóa và dịch vụ ở thị trường từ ngân sách hộ dân cư (cá nhân) của