Document ID: 233191

Title: BAN HÀNH QUY TRÌNH VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 179/2004/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "CHƯƠNG I. QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\n1. Sơ đồ quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường\n2. Quy trình chi tiết xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường\n2.1. Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu 2.1.1. Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu 2.1.2. Phân tích nội dung thông tin dữ liệu\n2.2. Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu\n2.3. Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu\n2.4. Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu 2.4.1. Chuyển đổi dữ liệu 2.4.2. Quét (chụp) tài liệu 2.4.3. Nhập, đối soát dữ liệu\n2.5. Biên tập dữ liệu\n2.6. Kiểm tra sản phẩm\n2.7. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm", "header": "['Thông tư 26/2014/TT-BTNMT về Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "chương i . quy_trình xây_dựng cơ_sở dữ_liệu tài_nguyên và môi_trường \n 1 . sơ_đồ quy_trình xây_dựng cơ_sở dữ_liệu tài_nguyên và môi_trường \n 2 . quy_trình chi_tiết xây_dựng cơ_sở dữ_liệu tài_nguyên và môi_trường \n 2.1 . rà_soát , phân_tích nội_dung thông_tin dữ_liệu 2.1.1 . rà_soát , phân_loại các thông_tin dữ_liệu 2.1.2 . phân_tích nội_dung thông_tin dữ_liệu \n 2.2 . thiết_kế mô_hình cơ_sở dữ_liệu \n 2.3 . tạo_lập dữ_liệu cho danh_mục dữ_liệu , siêu dữ_liệu \n 2.4 . tạo_lập dữ_liệu cho cơ_sở dữ_liệu 2.4.1 . chuyển_đổi dữ_liệu 2.4.2 . quét ( chụp ) tài_liệu 2.4.3 . nhập , đối soát dữ_liệu \n 2.5 . biên_tập dữ_liệu \n 2.6 . kiểm_tra sản_phẩm \n 2.7 . phục_vụ nghiệm_thu và giao_nộp sản_phẩm", "pointer_link": "['CHƯƠNG I']"}, {"full_text": "Chương II. QUY TRÌNH XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CSDL TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\n1. Thu thập yêu cầu phần mềm và phân tích nội dung thông tin dữ liệu\n2. Mô hình hóa chi tiết nghiệp vụ\n2.1. Thu thập yêu cầu phần mềm và phân tích nội dung thông tin dữ liệu 2.1.1. Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm 2.1.2. Phân tích nội dung thông tin dữ liệu\n2.2. Mô hình hóa chi tiết nghiệp vụ\n2.3. Thiết kế\n2.4. Lập trình\n2.5. Kiểm thử\n2.6. Triển khai\n2.7. Quản lý và cập nhật yêu cầu thay đổi\n2.8. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm\n2.9. Bảo trì phần mềm\n1.1. Thu thập yêu cầu phần mềm\n1.2. Phân tích nội dung thông tin dữ liệu\n3. Thiết kế\n4. Lập trình\n5. Kiểm thử\n6. Triển khai\n7. Quản lý và cập nhật thay đổi\n8. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm\n9. Bảo trì phần mềm", "header": "['Thông tư 26/2014/TT-BTNMT về Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "chương ii . quy_trình xây_dựng ứng_dụng phần_mềm hỗ_trợ việc quản_lý , khai_thác csdl tài_nguyên và môi_trường \n 1 . thu_thập yêu_cầu phần_mềm và phân_tích nội_dung thông_tin dữ_liệu \n 2 . mô_hình_hóa chi_tiết nghiệp_vụ \n 2.1 . thu_thập yêu_cầu phần_mềm và phân_tích nội_dung thông_tin dữ_liệu 2.1.1 . thu_thập , xác_định yêu_cầu phần_mềm 2.1.2 . phân_tích nội_dung thông_tin dữ_liệu \n 2.2 . mô_hình_hóa chi_tiết nghiệp_vụ \n 2.3 . thiết_kế \n 2.4 . lập_trình \n 2.5 . kiểm_thử \n 2.6 . triển_khai \n 2.7 . quản_lý và cập_nhật yêu_cầu thay_đổi \n 2.8 . phục_vụ nghiệm_thu và giao_nộp sản_phẩm \n 2.9 . bảo_trì phần_mềm \n 1.1 . thu_thập yêu_cầu phần_mềm \n 1.2 . phân_tích nội_dung thông_tin dữ_liệu \n 3 . thiết_kế \n 4 . lập_trình \n 5 . kiểm_thử \n 6 . triển_khai \n 7 . quản_lý và cập_nhật thay_đổi \n 8 . phục_vụ nghiệm_thu và giao_nộp sản_phẩm \n 9 . bảo_trì phần_mềm", "pointer_link": "['Chương II']"}, {"full_text": "Chương III. QUY TRÌNH XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU. PHỤ LỤC: BẢNG PHÂN LOẠI CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC THEO LĨNH VỰC DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU QUY TRÌNH VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)", "header": "['Thông tư 26/2014/TT-BTNMT về Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "chương iii . quy_trình xử_lý , tổng_hợp cơ_sở dữ_liệu . phụ_lục : bảng phân_loại các hạng_mục công_việc theo lĩnh_vực danh_mục các mẫu biểu quy_trình và định mức kinh_tế - kỹ_thuật xây_dựng cơ_sở dữ_liệu tài_nguyên và môi_trường ( ban_hành kèm theo thông_tư số 26 / 2014 / tt - btnmt ngày 28 tháng 5 năm 2014 của bộ tài_nguyên và môi_trường )", "pointer_link": "['Chương III']"}, {"full_text": "Chương I. ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\n1. Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu\n1.1. Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu\n1.2. Phân tích nội dung thông tin dữ liệu\n2. Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu\n3. Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu\n4. Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu\n4.1. Chuyển đổi dữ liệu\n4.2. Quét (chụp) tài liệu\n4.3. Nhập, đối soát dữ liệu\n5. Biên tập dữ liệu\n6. Kiểm tra sản phẩm\n7. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm", "header": "['Thông tư 26/2014/TT-BTNMT về Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "chương i . định_mức xây_dựng cơ_sở dữ_liệu tài_nguyên và môi_trường \n 1 . rà_soát , phân_tích nội_dung thông_tin dữ_liệu \n 1.1 . rà_soát , phân_loại các thông_tin dữ_liệu \n 1.2 . phân_tích nội_dung thông_tin dữ_liệu \n 2 . thiết_kế mô_hình cơ_sở dữ_liệu \n 3 . tạo_lập dữ_liệu cho danh_mục dữ_liệu , siêu dữ_liệu \n 4 . tạo_lập dữ_liệu cho cơ_sở dữ_liệu \n 4.1 . chuyển_đổi dữ_liệu \n 4.2 . quét ( chụp ) tài_liệu \n 4.3 . nhập , đối soát dữ_liệu \n 5 . biên_tập dữ_liệu \n 6 . kiểm_tra sản_phẩm \n 7 . phục_vụ nghiệm_thu và giao_nộp sản_phẩm", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng (xây dựng mới, cập nhật, nâng cấp) cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường và ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.\n2. Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường và ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.\n3. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau\n3.1 .Định mức lao động công nghệ Định mức lao động công nghệ (gọi tắt là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:\na) Nội dung công việc: Liệt kê các thao tác cơ bản thực hiện bước công việc.\nb) Phân loại khó khăn: Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến việc thực hiện các bước của công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn.\nc) Định biên: Xác định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật để thực hiện công việc. Cấp bậc kỹ thuật được xác định theo kết quả khảo sát, thống kê.\nd) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp để thực hiện bước công việc theo 1 yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc sản xuất một sản phẩm. - Ngày công tính bằng 8 giờ làm việc, một tháng làm việc 26 ngày.\n3.2. Định mức vật tư và thiết bị\na) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ (công cụ), thiết bị (máy móc) và vật liệu: - Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một công việc); - Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc).\nb) Thời hạn sử dụng dụng cụ (khung thời gian tính hao mòn), thiết bị (khung thời gian tính khấu hao) là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị. - Thời gi