Document ID: 496195

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 40/2019/TT-BCT NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG HƯỚNG DẪN THI HÀNH CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG TRONG NGÀNH CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Bổ sung điểm e khoản 2 Điều 10 như sau: “e) Đơn vị được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật không được xét tặng danh hiệu thi đua (trong năm đề nghị) khi để xảy ra một trong hai trường hợp sau: - Có từ 50% trở lên số văn bản trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của năm đó trình cấp có thẩm quyền ban hành bị chậm tiến độ theo kế hoạch từ 02 tháng trở lên mà không có lý do chính đáng. - Văn bản quy phạm pháp luật bị cơ quan có thẩm quyền kiểm tra và xử lý do có nội dung không phù hợp với quy định pháp luật”.", "header": "['Thông tư 18/2021/TT-BCT sửa đổi Thông tư 40/2019/TT-BCT hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương như sau:']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bổ_sung điểm e khoản 2 điều 10 như sau : “ e ) đơn_vị được giao chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật không được xét tặng danh_hiệu thi_đua ( trong năm đề_nghị ) khi để xảy ra một trong hai trường_hợp sau : - có từ 50 % trở lên số văn_bản trong chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của năm đó trình cấp có thẩm_quyền ban_hành bị chậm tiến_độ theo kế_hoạch từ 02 tháng trở lên mà không có_lý_do chính_đáng . - văn_bản quy_phạm_pháp_luật bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra và xử_lý_do có nội_dung không phù_hợp với quy_định pháp_luật ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 14 như sau: “a) Cá nhân đang công tác tại các đơn vị trong ngành Công Thương hoặc đã chuyển sang ngành khác, đã nghỉ chế độ, nghỉ hưu, có thời gian công tác trong ngành tối thiểu 20 năm đối với nam, 15 năm đối với nữ; 10 năm đối với người trực tiếp lao động trong các nghề độc hại, nguy hiểm tính đến thời điểm đề nghị. Thời gian cá nhân trong ngành Công Thương được cử đi làm nghĩa vụ quân sự, đi học tập trung hạn, dài hạn sau đó lại được điều động về công tác trong ngành Công Thương thì được tính là thời gian công tác liên tục trong ngành Công Thương; cá nhân bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên do cấp có thẩm quyền quyết định thì thời gian bị kỷ luật không được tính vào thâm niên xét tặng”.", "header": "['Thông tư 18/2021/TT-BCT sửa đổi Thông tư 40/2019/TT-BCT hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương như sau:']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi điểm a khoản 1 điều 14 như sau : “ a ) cá_nhân đang công_tác tại các đơn_vị trong ngành công_thương hoặc đã chuyển sang ngành khác , đã nghỉ chế_độ , nghỉ hưu , có thời_gian công_tác trong ngành tối_thiểu 20 năm đối_với nam , 15 năm đối_với nữ ; 10 năm đối_với người trực_tiếp lao_động trong các nghề độc_hại , nguy_hiểm_tính đến thời_điểm đề_nghị . thời_gian cá_nhân trong ngành công_thương được cử đi làm nghĩa_vụ quân_sự , đi học_tập_trung_hạn , dài_hạn sau đó lại được điều_động về công_tác trong ngành công_thương thì được tính là thời_gian công_tác liên_tục trong ngành công_thương ; cá_nhân bị kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên do cấp có thẩm_quyền quyết_định thì thời_gian bị kỷ_luật không được tính vào thâm_niên xét tặng ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 20 như sau: “1. Thủ tục, hồ sơ xét tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng Anh hùng Lao động, Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Chiến sĩ thi đua các cấp và danh hiệu thi đua khác, Cờ thi đua của Chính phủ, Huân chương, Huy chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo quy định tại các Điều 45, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP và khoản 3 Điều 10 Thông tư số 12/2019/TT-BNV. Hồ sơ của cá nhân đề nghị xét tặng các danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Huân chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ có Quyết định hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và xác nhận sáng kiến của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ (theo mẫu số 03) và bản xác nhận sáng kiến (theo mẫu số 04)”.", "header": "['Thông tư 18/2021/TT-BCT sửa đổi Thông tư 40/2019/TT-BCT hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương như sau:']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 20 như sau : “ 1 . thủ_tục , hồ_sơ xét tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng anh_hùng lao_động , chiến_sĩ thi_đua toàn_quốc , chiến_sĩ thi_đua các cấp và danh_hiệu thi_đua khác , cờ thi_đua của chính_phủ , huân_chương , huy_chương các loại , bằng khen của thủ_tướng chính_phủ thực_hiện theo quy_định tại các điều 45 , 49 , 50 , 51 , 52 , 53 , 54 , 55 , 56 , 57 nghị_định số 91 / 2017 / nđ - cp và khoản 3 điều 10 thông_tư số 12 / 2019 / tt - bnv . hồ_sơ của cá_nhân đề_nghị xét tặng các danh_hiệu chiến_sĩ thi_đua toàn_quốc , huân_chương các loại , bằng khen của thủ_tướng chính_phủ có quyết_định hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ và xác_nhận sáng_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc bản xác_nhận hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ( theo mẫu_số 03 ) và bản xác_nhận sáng_kiến ( theo mẫu_số 04 ) ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 5 Điều 22 như sau: “2. Thành phần Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Công Thương gồm: 4. Đối với các đơn vị không có Hội đồng Sáng kiến cấp cơ sở, việc xét, công nhận sáng kiến cấp cơ sở do lãnh đạo đơn vị phối hợp với đại diện cấp ủy, tổ chức đoàn thể xem xét, thẩm định. Trên cơ sở đó Thủ trưởng đơn vị ra văn bản công nhận sáng kiến cấp cơ sở”.\na) Chủ tịch Hội đồng: Bộ trưởng Bộ Công Thương;\nb) Phó Chủ tịch Hội đồng: Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công Thương và Chủ tịch Công đoàn Công Thương Việt Nam.\nc) Ủy viên Hội đồng: Cấp trưởng một số đơn vị thuộc Bộ do Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét, quyết định;\nd) Ủy viên Thường trực: Lãnh đạo đơn vị thuộc Bộ làm đầu mối về công tác thi đua, khen thưởng.", "header": "['Thông tư 18/2021/TT-BCT sửa đổi Thông tư 40/2019/TT-BCT hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương như sau:']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "khoản 4 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 và khoản 5 điều 22 như sau : “ 2 . thành_phần hội_đồng thi_đua - khen_thưởng bộ công_thương gồm : 4 . đối_với các đơn_vị không có hội_đồng sáng_kiến cấp cơ_sở , việc xét , công_nhận sáng_kiến cấp cơ_sở do lãnh_đạo đơn_vị phối_hợp với đại_diện cấp ủy , tổ_chức đoàn_thể xem_xét , thẩm_định . trên cơ_sở đó thủ_trưởng đơn_vị ra văn_bản công_nhận sáng_kiến cấp cơ_sở ” . \n a ) chủ_tịch hội_đồng : bộ_trưởng bộ công_thương ; \n b ) phó_chủ_tịch hội_đồng : các đồng_chí thứ_trưởng bộ công_thương và chủ_tịch công_đoàn công_thương việt_nam . \n c ) ủy_viên hội_đồng : cấp trưởng một_số đơn_vị thuộc bộ do bộ_trưởng bộ công_thương xem_xét , quyết_định ; \n d ) ủy_viên thường_trực : lãnh_đạo đơn_vị thuộc bộ làm đầu_mối về công_tác thi_đua , khen_thưởng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Hội đồng làm việc theo Quy chế do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành. Cuộc họp của Hội đồng được tổ chức khi có ít nhất 3/4 thành viên Hội đồng tham dự, chủ trì cuộc họp là Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền. Trong trường hợp không họp được trực tiếp Hội đồng thì Chủ tịch Hội đồng quyết định họp trực tuyến hoặc giao Thường trực Hội đồng gửi Phiếu xin ý ki