Document ID: 216452

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN XUẤT BẢN, PHÁT HÀNH “BÁO ẢNH DÂN TỘC VÀ MIỀN NÚI” SONG NGỮ GIAI ĐOẠN 2013 - 2015

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện xuất bản, phát hành “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ đối với một số dân tộc thiểu số có chữ viết được Nhà nước công nhận.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có đồng bào dân tộc có chữ viết đã được Nhà nước công nhận;\nb) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện xuất bản, phát hành “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ.", "header": "['Thông tư 144/2013/TT-BTC hướng dẫn quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện xuất bản, phát hành “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ giai đoạn 2013 - 2015 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này hướng_dẫn việc quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện xuất_bản , phát_hành “ báo_ảnh dân_tộc và miền núi ” song_ngữ đối_với một_số dân_tộc_thiểu_số có chữ_viết được nhà_nước công_nhận . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) các bộ , ngành , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có đồng_bào dân_tộc có chữ_viết đã được nhà_nước công_nhận ; \n b ) các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện xuất_bản , phát_hành “ báo_ảnh dân_tộc và miền núi ” song_ngữ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Về đối tượng và mức nhận “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ\n1. Ở Trung ương:\na) Ban Dân vận Trung ương, Ban Tuyên giáo Trung ương, các Ban Chỉ đạo: Tây Nam Bộ, Tây Nguyên, Tây Bắc, Ủy ban Dân tộc, Hội đồng Dân tộc của Quốc hội, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Thông tin và Truyền thông: mỗi đơn vị 02 cuốn/kỳ/ một ấn phẩm song ngữ (sau đây gọi tắt là song ngữ);\nb) Thư viện quốc gia cấp 05 cuốn/kỳ/song ngữ.\n2. Cấp tỉnh:\na) Ban Dân tộc tỉnh, Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Mặt trận Tổ quốc tỉnh: mỗi đơn vị 02 cuốn/kỳ/song ngữ;\nb) Trường học, thư viện tỉnh: mỗi đơn vị cấp 05 cuốn/kỳ/song ngữ;\nc) Phân xã Thông tấn xã Việt Nam tại các tỉnh, đội công tác 123 (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh), cán bộ biên dịch và hiệu đính: mỗi đối tượng 01 cuốn/kỳ/song ngữ.\n3. Cấp huyện:\na) Thư viện huyện, nhà văn hóa huyện, mỗi đơn vị cấp 05 cuốn/kỳ/song ngữ;\nb) Phòng Dân tộc huyện, Mặt trận Tổ quốc huyện, phòng Giáo dục huyện, phòng Văn hóa huyện, Ban Tuyên giáo huyện: mỗi đơn vị 01 cuốn/kỳ/song ngữ.\n4. Chùa Khmer, đồn biên phòng: mỗi đơn vị được cấp 03 cuốn/kỳ/song ngữ.\n5. Các đối tượng khác: Lớp học, giáo viên dạy chữ dân tộc thiểu số; Ủy ban nhân dân xã, Ban nhân dân thôn, bản, phum sóc; già làng trưởng bản, người có uy tín trong cộng đồng, nhà Văn hóa xã, Bưu điện văn hóa xã, nhà Văn hóa cộng đồng thôn bản, mỗi đối tượng 01 cuốn/kỳ/song ngữ.\n6. Nộp lưu chiểu: Theo quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư 144/2013/TT-BTC hướng dẫn quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện xuất bản, phát hành “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ giai đoạn 2013 - 2015 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 366, "lower_segmented_text": "điều 2 . về đối_tượng và mức nhận “ báo_ảnh dân_tộc và miền núi ” song_ngữ \n 1 . ở trung_ương : \n a ) ban dân_vận trung_ương , ban tuyên_giáo trung_ương , các ban chỉ_đạo : tây nam bộ , tây nguyên , tây bắc , ủy ban dân_tộc , hội_đồng dân_tộc của quốc_hội , bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch , bộ thông_tin và truyền_thông : mỗi đơn_vị 02 cuốn / kỳ / một ấn_phẩm song_ngữ ( sau đây gọi tắt là song_ngữ ) ; \n b ) thư_viện quốc_gia cấp 05 cuốn / kỳ / song_ngữ . \n 2 . cấp tỉnh : \n a ) ban dân_tộc tỉnh , sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở giáo_dục và đào_tạo , ban tuyên_giáo tỉnh_ủy , mặt_trận tổ_quốc tỉnh : mỗi đơn_vị 02 cuốn / kỳ / song_ngữ ; \n b ) trường_học , thư_viện tỉnh : mỗi đơn_vị cấp 05 cuốn / kỳ / song_ngữ ; \n c ) phân_xã thông_tấn_xã việt_nam tại các tỉnh , đội công_tác 123 ( bộ chỉ_huy quân_sự tỉnh ) , cán_bộ biên_dịch và hiệu_đính : mỗi đối_tượng 01 cuốn / kỳ / song_ngữ . \n 3 . cấp huyện : \n a ) thư_viện huyện , nhà_văn_hóa huyện , mỗi đơn_vị cấp 05 cuốn / kỳ / song_ngữ ; \n b ) phòng dân_tộc huyện , mặt_trận tổ_quốc huyện , phòng giáo_dục huyện , phòng văn_hóa huyện , ban tuyên_giáo huyện : mỗi đơn_vị 01 cuốn / kỳ / song_ngữ . \n 4 . chùa khmer , đồn biên_phòng : mỗi đơn_vị được cấp 03 cuốn / kỳ / song_ngữ . \n 5 . các đối_tượng khác : lớp_học , giáo_viên dạy chữ dân_tộc_thiểu_số ; ủy_ban nhân_dân xã , ban nhân_dân thôn , bản , phum_sóc ; già_làng trưởng bản , người có uy_tín trong cộng_đồng , nhà_văn_hóa xã , bưu_điện_văn_hóa xã , nhà_văn_hóa cộng_đồng thôn_bản , mỗi đối_tượng 01 cuốn / kỳ / song_ngữ . \n 6 . nộp lưu_chiểu : theo quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Về quy cách, chất lượng, nội dung ấn phẩm “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ\n1. Hình thức: Khuôn khổ: 20,5 x 28,5 cm. Giấy ruột và giấy bìa: in màu trên giấy Couches 100g/m2. 100% ảnh màu, rõ nét. Số trang của ấn phẩm: 48 trang. Số kỳ: 01/tháng.\n2. Nội dung: Thể hiện bằng chữ viết phổ thông và chữ của các dân tộc thiểu số có chữ viết; nội dung có phạm vi toàn quốc, có tính chuyên sâu về vùng dân tộc; bài viết ngắn gọn, cô đọng, dễ hiểu dễ nhớ; các chủ đề được thể hiện rõ ràng có tính định hướng cao, chú thích đủ các thông tin cần thiết.", "header": "['Thông tư 144/2013/TT-BTC hướng dẫn quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện xuất bản, phát hành “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ giai đoạn 2013 - 2015 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 3 . về quy_cách , chất_lượng , nội_dung ấn_phẩm “ báo_ảnh dân_tộc và miền núi ” song_ngữ \n 1 . hình_thức : khuôn_khổ : 20,5 x 28,5 cm . giấy ruột và giấy bìa : in màu trên giấy couches 100g / m2 . 100 % ảnh màu , rõ nét . số trang của ấn_phẩm : 48 trang . số kỳ : 01 / tháng . \n 2 . nội_dung : thể_hiện bằng chữ_viết phổ_thông và chữ của các dân_tộc_thiểu_số có chữ_viết ; nội_dung có phạm_vi toàn_quốc , có tính chuyên_sâu về vùng dân_tộc ; bài viết ngắn_gọn , cô_đọng , dễ hiểu dễ nhớ ; các chủ_đề được thể_hiện rõ_ràng có tính định_hướng cao , chú_thích đủ các thông_tin cần_thiết .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hàng năm, căn cứ đối tượng được cấp “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ quy định tại Điều 2, các Bộ, ngành Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng hợp danh sách đối tượng được nhận ấn phẩm thuộc phạm vi quản lý gửi Thông tấn xã Việt Nam xét duyệt trước ngày 30 tháng 6 để làm căn cứ thẩm định số lượng cần xuất bản, phát hành năm sau, nhưng tối đa không vượt quá số lượng xuất bản của từng song ngữ đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.", "header": "['Thông tư 144/2013/TT-BTC hướng dẫn quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện xuất bản, phát hành “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ giai đoạn 2013 - 2015 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Xuất bản, phát hành, quản lý và sử dụng “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hàng năm , căn_cứ đối_tượng được cấp “ báo_ảnh dân_tộc và miền núi ” song_ngữ quy_định tại điều 2 , các bộ , ngành trung_ương và ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổng_hợp danh_sách đối_tượng được nhận ấn_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý gửi thông_tấn_xã việt_nam xét_duyệt trước ngày 30 tháng 6 để làm căn_cứ thẩm_định số_lượng cần xuất_bản , phát_hành năm sau , nhưng tối_đa không vượt quá số_lượng xuất_bản của từng song_ngữ đã được thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trên cơ sở danh sách đối tượng nêu tại khoản 1 Điều này, Thông tấn xã Việt Nam thực hiện xuất bản; Công ty Phát hành báo chí Trung ương (thuộc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bộ Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm phát hành “Báo ảnh Dân tộc và Miền núi” song ngữ bảo đảm đủ số lượng, kịp thời gian, đúng địa chỉ theo danh sách đã duyệt, có xác nhận của các đơn vị tham gia phát hành theo hợp đồng