Document ID: 434044

Title: VỀ VIỆC SẮP XẾP CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ THUỘC TỈNH LAI CHÂU

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Lai Châu\n1. Điều chỉnh toàn bộ 21,60 km2 diện tích tự nhiên, 1.898 người của xã Sùng Phài thuộc huyện Tam Đường vào thành phố Lai Châu.\n2. Nhập toàn bộ 28,06 km2 diện tích tự nhiên, 2.374 người của xã Nậm Loỏng thuộc thành phố Lai Châu vào xã Sùng Phài thuộc thành phố Lai Châu. Sau khi nhập, xã Sùng Phài có 49,66 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 4.272 người. Xã Sùng Phài giáp các phường Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Tân Phong; các huyện Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường.\n3. Sau khi sắp xếp:\na) Thành phố Lai Châu có 92,37 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 42.973 người; có 07 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 05 phường: Đoàn Kết, Đông Phong, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Tân Phong và 02 xã: San Thàng, Sùng Phài. Thành phố Lai Châu giáp các huyện Phong Thổ, Sìn Hồ và Tam Đường;\nb) Huyện Tam Đường có 662,92 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 52.470 người; có 13 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 12 xã: Bản Bo, Bản Giang, Bản Hon, Bình Lư, Giang Ma, Hồ Thầu, Khun Há, Nà Tăm, Nùng Nàng, Sơn Bình, Tả Lèng, Thèn Sin và thị trấn Tam Đường. Huyện Tam Đường giáp các huyện Phong Thổ, Sìn Hồ, Tân Uyên, thành phố Lai Châu và tỉnh Lào Cai.", "header": "['Nghị quyết 866/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 300, "lower_segmented_text": "điều 1 . sắp_xếp các đơn_vị hành_chính cấp huyện thuộc tỉnh lai_châu \n 1 . điều_chỉnh toàn_bộ 21,60 km2 diện_tích tự_nhiên , 1.898 người của xã sùng phài thuộc huyện tam đường vào thành_phố lai châu . \n 2 . nhập toàn_bộ 28,06 km2 diện_tích tự_nhiên , 2.374 người của xã nậm loỏng thuộc thành_phố lai châu vào xã sùng phài thuộc thành_phố lai châu . sau khi nhập , xã sùng phài có 49,66 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 4.272 người . xã sùng phài giáp các phường đoàn_kết , quyết_thắng , quyết tiến , tân phong ; các huyện phong_thổ , sìn hồ , tam đường . \n 3 . sau khi sắp_xếp : \n a ) thành_phố lai châu có 92,37 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 42.973 người ; có 07 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 05 phường : đoàn_kết , đông phong , quyết_thắng , quyết tiến , tân phong và 02 xã : san thàng , sùng phài . thành_phố lai châu giáp các huyện phong_thổ , sìn hồ và tam đường ; \n b ) huyện tam đường có 662,92 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 52.470 người ; có 13 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 12 xã : bản bo , bản giang , bản hon , bình_lư , giang ma , hồ thầu , khun há , nà tăm , nùng nàng , sơn bình , tả lèng , thèn sin và thị_trấn tam đường . huyện tam đường giáp các huyện phong_thổ , sìn hồ , tân uyên , thành_phố lai châu và tỉnh lào cai .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Phong Thổ\n1. Nhập toàn bộ 9,64 km2 diện tích tự nhiên, 2.033 người của xã Ma Li Chải vào xã Sì Lở Lầu. Sau khi nhập, xã Sì Lở Lầu có 57,06 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 6.237 người. Xã Sì Lở Lầu giáp xã Mồ Sì San, xã Vàng Ma Chải và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.\n2. Sau khi sắp xếp, huyện Phong Thổ có 17 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 16 xã và 01 thị trấn.", "header": "['Nghị quyết 866/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 2 . sắp_xếp các đơn_vị hành_chính cấp xã thuộc huyện phong_thổ \n 1 . nhập toàn_bộ 9,64 km2 diện_tích tự_nhiên , 2.033 người của xã ma_li chải vào xã sì lở lầu . sau khi nhập , xã sì lở lầu có 57,06 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 6.237 người . xã sì lở lầu giáp xã mồ sì san , xã vàng ma_chải và nước cộng hòa nhân_dân trung hoa . \n 2 . sau khi sắp_xếp , huyện phong_thổ có 17 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 16 xã và 01 thị_trấn .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.\n2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, tỉnh Lai Châu có 08 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 07 huyện và 01 thành phố; 106 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 94 xã, 05 phường và 07 thị trấn.", "header": "['Nghị quyết 866/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020 . \n 2 . kể từ ngày nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành , tỉnh lai châu có 08 đơn_vị hành_chính cấp huyện , gồm 07 huyện và 01 thành_phố ; 106 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 94 xã , 05 phường và 07 thị_trấn .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị quyết này; sắp xếp, ổn định bộ máy các cơ quan, tổ chức ở địa phương; ổn định đời sống của Nhân dân địa phương, bảo đảm yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn.\n2. Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lai Châu, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này", "header": "['Nghị quyết 866/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . chính_phủ , hội_đồng nhân_dân , ủy_ban nhân_dân tỉnh lai châu và các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành nghị_quyết này ; sắp_xếp , ổn_định bộ_máy các cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương ; ổn_định đời_sống của nhân_dân địa_phương , bảo_đảm yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng và an_ninh trên địa_bàn . \n 2 . hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban của quốc_hội và đoàn đại_biểu quốc_hội tỉnh lai châu , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , giám_sát việc thực_hiện nghị_quyết này", "pointer_link": "['Điều 4']"}]