Document ID: 563665

Title: QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2021-2025

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\na) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo Quyết định số 809/QĐ-TTg.\nb) Việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí sau không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này: - Nguồn vốn đầu tư phát triển; - Các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; - Các khoản hỗ trợ mà nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà tài trợ và Bộ Tài chính đã có thỏa thuận khác về nội dung và mức chi.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình.", "header": "['Thông tư 21/2023/TT-BTC quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n a ) thông_tư này quy_định việc quản_lý và sử_dụng nguồn kinh_phí sự_nghiệp của ngân_sách nhà_nước thực_hiện chương_trình theo quyết_định số 809 / qđ - ttg . \n b ) việc quản_lý , sử_dụng các nguồn kinh_phí sau không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này : - nguồn vốn đầu_tư phát_triển ; - các khoản hỗ_trợ có mục_đích , địa_chỉ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; - các khoản hỗ_trợ mà nhà tài_trợ hoặc đại_diện có thẩm_quyền của nhà tài_trợ và bộ tài_chính đã có thỏa_thuận khác về nội_dung và mức chi . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư quản_lý , sử_dụng , quyết_toán và thụ_hưởng nguồn kinh_phí sự_nghiệp của ngân_sách nhà_nước thực_hiện chương_trình ; tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng , quyết_toán kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện chương_trình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước\n1. Ngân sách trung ương (lĩnh vực chi các hoạt động kinh tế)\na) Bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi là Bộ, cơ quan trung ương) để thực hiện nhiệm vụ được giao của Chương trình;\nb) Bổ sung có mục tiêu một phần kinh phí cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách và các địa phương khác theo quy định tại Quyết định số 809/QĐ-TTg và các văn bản pháp luật có liên quan;\n2. Ngân sách địa phương\na) Đối với các địa phương tự cân đối được ngân sách, toàn bộ kinh phí thực hiện Chương trình được bố trí từ nguồn ngân sách địa phương, phù hợp với nhu cầu kinh phí thực hiện Chương trình trên địa bàn;\nb) Đối với các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách và các địa phương khác theo quy định của pháp luật, kinh phí thực hiện Chương trình giai đoạn 2021-2025 được bố trí từ nguồn ngân sách địa phương, kết hợp với ngân sách trung ương hỗ trợ và lồng ghép với các nguồn lực khác để thực hiện có hiệu quả các nội dung, nhiệm vụ của Chương trình theo quy định tại Quyết định số 809/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.", "header": "['Thông tư 21/2023/TT-BTC quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 210, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí sự_nghiệp từ ngân_sách nhà_nước \n 1 . ngân_sách trung_ương ( lĩnh_vực chi các hoạt_động_kinh_tế ) \n a ) bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước_hàng năm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương ( sau đây gọi là bộ , cơ_quan trung_ương ) để thực_hiện nhiệm_vụ được giao của chương_trình ; \n b ) bổ_sung có mục_tiêu một phần kinh_phí cho các địa_phương chưa tự cân_đối được ngân_sách và các địa_phương khác theo quy_định tại quyết_định số 809 / qđ - ttg và các văn_bản pháp_luật có liên_quan ; \n 2 . ngân_sách địa_phương \n a ) đối_với các địa_phương tự cân_đối được ngân_sách , toàn_bộ kinh_phí thực_hiện chương_trình được bố_trí từ nguồn ngân_sách địa_phương , phù_hợp với nhu_cầu kinh_phí thực_hiện chương_trình trên địa_bàn ; \n b ) đối_với các địa_phương chưa tự cân_đối được ngân_sách và các địa_phương khác theo quy_định của pháp_luật , kinh_phí thực_hiện chương_trình giai_đoạn 2021 - 2025 được bố_trí từ nguồn ngân_sách địa_phương , kết_hợp với ngân_sách trung_ương hỗ_trợ và lồng_ghép với các nguồn_lực khác để thực_hiện có hiệu_quả các nội_dung , nhiệm_vụ của chương_trình theo quy_định tại quyết_định số 809 / qđ - ttg của thủ_tướng chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Khoán bảo vệ rừng\n1. Đối tượng, tiêu chí, phương thức khoán bảo vệ rừng: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 7 Điều 7 Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).\n2. Mức hỗ trợ khoán bảo vệ rừng bình quân: 300.000 đồng/ha/năm. Đối với khoán bảo vệ rừng ven biển, mức hỗ trợ tối đa bằng 1,5 lần mức hỗ trợ bình quân.\n3. Kinh phí lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng: 50.000 đồng/ha/5 năm, thực hiện cả giai đoạn Chương trình 2021-2025 và được bố trí trong tổng kinh phí khoán bảo vệ rừng cấp cho các đơn vị, địa phương thực hiện Chương trình. Việc hỗ trợ kinh phí lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng chỉ thực hiện 01 lần trước khi tiến hành khoán bảo vệ rừng.", "header": "['Thông tư 21/2023/TT-BTC quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ RỪNG']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 3 . khoán bảo_vệ rừng \n 1 . đối_tượng , tiêu_chí , phương_thức khoán bảo_vệ rừng : thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 7 điều 7 thông_tư số 12 / 2022 / tt - bnnptnt ngày 20 tháng 9 năm 2022 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số hoạt_động về lâm_nghiệp thực_hiện chương_trình phát_triển lâm_nghiệp bền_vững và chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 , giai_đoạn i : từ năm 2021 đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là thông_tư số 12 / 2022 / tt - bnnptnt của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ) . \n 2 . mức hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng bình_quân : 300.000 đồng / ha / năm . đối_với khoán bảo_vệ rừng ven biển , mức hỗ_trợ tối_đa bằng 1,5 lần mức hỗ_trợ bình_quân . \n 3 . kinh_phí lập hồ_sơ khoán bảo_vệ rừng : 50.000 đồng / ha / 5 năm , thực_hiện cả giai_đoạn chương_trình 2021 - 2025 và được bố_trí trong tổng kinh_phí khoán bảo_vệ rừng cấp cho các đơn_vị , địa_phương thực_hiện chương_trình . việc hỗ_trợ kinh_phí lập hồ_sơ khoán bảo_vệ rừng chỉ thực_hiện 01 lần trước khi tiến_hành khoán bảo_vệ rừng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng\n1. Đối tượng, tiêu chí, phương thức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 9 Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Mức hỗ trợ:\na) Công ty lâm nghiệp: 300.000 đồng/ha/năm;\nb) Ban quản lý rừng, Ủy ban nhân dân cấp xã: 100.000 đồng/ha/năm;\nc) Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức được Nhà nước giao rừng sản xuất là rừng tự nhiên: 300.000 đồng/ha/năm.\n3. Nội dung chi:\na) Công ty lâm