Document ID: 364565

Title: QUY ĐỊNH PHỐI HỢP THỰC HIỆN QUY ĐỊNH CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ NĂM 2015 VỀ THA TÙ TRƯỚC THỜI HẠN CÓ ĐIỀU KIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14;
Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư liên tịch này quy định phối hợp thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 (sau đây gọi tắt là Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015) về hồ sơ, trình tự, thủ tục xét, đề nghị, quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân và thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện, hủy quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện và rút ngắn thời gian thử thách cho người được tha tù trước thời hạn có điều kiện.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với Tòa án, Viện kiểm sát, Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an, Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng, Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu; trại giam, trại tạm giam, Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện.\nĐiều 3. Nguyên tắc phối hợp thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện\n1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.\n2. Bảo đảm tính nhân đạo xã hội chủ nghĩa, khách quan, công bằng; khuyến khích phạm nhân, người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thi đua cải tạo tiến bộ, chấp hành nghiêm chỉnh nghĩa vụ trong thời gian thử thách.\n3. Chủ động, thường xuyên, chặt chẽ, kịp thời, tạo điều kiện hỗ trợ thực hiện tốt nhiệm vụ.", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC về quy định phối hợp thực hiện quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tha tù trước thời hạn có điều kiện do Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành']", "len_tokenizer": 261, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư liên_tịch này quy_định phối_hợp thực_hiện tha tù trước thời_hạn có điều_kiện theo quy_định của bộ_luật tố_tụng hình_sự số 101 / 2015 / qh13 ( sau đây gọi tắt là bộ_luật tố_tụng hình_sự năm 2015 ) về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xét , đề_nghị , quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân và thi_hành_quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , hủy quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và rút ngắn thời_gian thử_thách cho người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với tòa_án , viện kiểm_sát , cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ công_an , cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng , cơ_quan thi_hành án hình_sự công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự công_an cấp huyện và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thực_hiện tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . \n điều 3 . nguyên_tắc phối_hợp thực_hiện tha tù trước thời_hạn có điều_kiện \n 1 . tuân_thủ_hiến_pháp và pháp_luật . \n 2 . bảo_đảm tính nhân_đạo xã_hội chủ_nghĩa , khách_quan , công_bằng ; khuyến_khích phạm_nhân , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện thi_đua cải_tạo tiến_bộ , chấp_hành nghiêm_chỉnh nghĩa_vụ trong thời_gian thử_thách . \n 3 . chủ_động , thường_xuyên , chặt_chẽ , kịp_thời , tạo điều_kiện hỗ_trợ thực_hiện tốt nhiệm_vụ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện gồm các tài liệu quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 368 Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015, gồm các tài liệu như sau:\na) Đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện của phạm nhân kèm theo cam kết không vi phạm pháp luật, các nghĩa vụ phải chấp hành khi được tha tù trước thời hạn;\nb) Bản sao bản án, Quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật; Quyết định thi hành án;\nc) Tài liệu thể hiện phạm nhân có nhiều tiến bộ, có ý thức cải tạo tốt là các Quyết định hoặc bản sao Quyết định xếp loại chấp hành án phạt tù;\nd) Bản sao Quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt tù đối với người bị kết án về tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;\nđ) Văn bản, tài liệu thể hiện việc chấp hành xong hình phạt bổ sung là phạt tiền, nghĩa vụ bồi thường thiệt hại, nộp án phí như: Các biên lai, hóa đơn, chứng từ, Quyết định miễn hình phạt tiền, miễn nộp án phí của Tòa án, Quyết định đình chỉ thi hành án của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, văn bản thỏa thuận của người bị hại hoặc đại diện hợp pháp của người bị hại về việc không phải thi hành khoản nghĩa vụ dân sự theo bản án, Quyết định của Tòa án được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hoặc cơ quan thi hành án dân sự đang thụ lý vụ việc đó xác nhận hoặc các văn bản, tài liệu khác thể hiện việc này;\ne) Tài liệu để xác định thời gian thực tế đã chấp hành án phạt tù là bản án, Quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật, Quyết định thi hành án. Mốc thời gian để xác định thời gian thực tế đã chấp hành án phạt tù được tính đến ngày họp Hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện của trại giam, trại tạm giam, ngày họp xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện của Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện để xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân;\ng) Đối với trường hợp người phạm tội là người có công với cách mạng hoặc thân nhân của người có công với cách mạng, người đủ 70 tuổi trở lên, người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người đang chấp hành án phạt tù dưới 18 tuổi thì phải có một trong các tài liệu chứng minh sau: Tài liệu chứng minh người phạm tội là người có công với cách mạng hoặc thân nhân của người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng. Trường hợp có thân nhân là người có công với cách mạng phải có giấy xác nhận hoặc bản sao giấy tờ chứng minh có thân nhân là người có công với cách mạng được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hoặc đơn vị nơi người đó đã công tác, học tập xác nhận. Trường hợp là con nuôi hợp pháp của người có công với cách mạng thì phải có quyết định của cơ quan có thẩm quyền trước thời điểm người đó phạm tội; Bản sao giấy khai sinh hoặc bản trích sao phần bản án để xác định phạm nhân là người đủ 70 tuổi trở lên; Giấy xác nhận khuyết tật để xác định phạm nhân là người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng (theo quy định của pháp luật về người khuyết tật); Bản sao giấy khai sinh hoặc giấy chứng sinh để xác định nữ phạm nhân có con dưới 36 tháng tuổi; Bản sao giấy khai sinh hoặc bản trích sao phần bản án để xác định phạm nhân là người đang chấp hành án phạt tù dưới 18 tuổi;\nh) Văn bản đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện của trại giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công an, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc phòng, Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu.", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC về quy định phối hợp thực hiện quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tha tù trước thời hạn có điều kiện do Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương II. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT, ĐỀ NGHỊ, QUYẾT ĐỊNH THA TÙ TRƯỚC THỜI HẠN CÓ ĐIỀU KIỆN'\n 'Điều 4. Hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện']", "len_tokenizer": 640, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều 368 bộ_luật tố_tụng hình_sự năm 2015 , gồm các tài_liệu như sau : \n a ) đơn xin tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của phạm_nhân kèm theo cam_kết không vi_phạm_pháp_luật , các nghĩa_vụ phải chấp_hành khi được tha tù trước thời_hạn ; \n b ) bản_sao bản_án , quyết_định của tòa_án có hiệu_lực pháp_luật ; quyết_định thi_hành án ; \n c ) tài_liệu thể_hiện phạm_nhân có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt là các quyết_định hoặc bản_sao quyết_định xếp loại chấp_hành án phạt tù ; \n d ) bản_sao quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; \n đ ) văn_bản , tài_liệu thể_hiện việc chấp_hành xong hình_