Document ID: 372141

Title: QUY ĐỊNH VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Đường sắt ngày 16 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư, quản lý.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt quốc gia.\n2. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia (sau đây gọi là cơ quan được giao quản lý tài sản); doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị định này.\n3. Cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp được giao sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.\n4. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.\nĐiều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia\n1. Mọi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia đều được Nhà nước giao cho đối tượng quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.\n2. Quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan nhà nước và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan nhà nước; tách bạch giữa chức năng quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.\n3. Việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phải tuân theo cơ chế thị trường, có hiệu quả. Nhà nước khuyến khích thực hiện xã hội hóa nhằm huy động nguồn lực của xã hội để duy trì, phát triển, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.\n4. Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được thống kê, kế toán đầy đủ về hiện vật và giá trị, những tài sản có nguy cơ chịu rủi ro cao do thiên tai, hỏa hoạn và nguyên nhân bất khả kháng khác được quản lý rủi ro về tài chính thông qua bảo hiểm hoặc công cụ khác theo quy định của pháp luật.\n5. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phải công khai, minh bạch; bảo đảm điều hành giao thông vận tải đường sắt thống nhất, tập trung; bảo đảm hoạt động vận tải đường sắt quốc gia thông suốt, trật tự, an toàn, chính xác và hiệu quả; mọi hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản phải được xử lý kịp thời, nghiêm minh theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 46/2018/NĐ-CP quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia']", "len_tokenizer": 371, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia do nhà_nước đầu_tư , quản_lý . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về đường_sắt quốc_gia . \n 2 . cơ_quan được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia ( sau đây gọi là cơ_quan được giao quản_lý_tài_sản ) ; doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia theo quy_định tại điểm c khoản 1 điều 5 nghị_định này . \n 3 . cơ_quan , đơn_vị và doanh_nghiệp được giao sử_dụng , khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia . \n 4 . các đối_tượng khác liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia . \n điều 3 . nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia \n 1 . mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia đều được nhà_nước giao cho đối_tượng quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . quản_lý nhà_nước về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia được thực_hiện thống_nhất , phân_cấp rõ thẩm_quyền , trách_nhiệm của từng cơ_quan nhà_nước và trách_nhiệm phối_hợp giữa các cơ_quan nhà_nước ; tách_bạch giữa chức_năng quản_lý nhà_nước của cơ_quan nhà_nước với hoạt_động_kinh_doanh của doanh_nghiệp . \n 3 . việc khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia phải tuân theo cơ_chế thị_trường , có hiệu_quả . nhà_nước khuyến_khích thực_hiện xã_hội_hóa nhằm huy_động nguồn_lực của xã_hội để duy_trì , phát_triển , khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia . \n 4 . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia được thống_kê , kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị , những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai , hỏa_hoạn và nguyên_nhân bất_khả_kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia phải công_khai , minh_bạch ; bảo_đảm điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt thống_nhất , tập_trung ; bảo_đảm hoạt_động vận_tải đường_sắt quốc_gia thông_suốt , trật_tự , an_toàn , chính_xác và hiệu_quả ; mọi hành_vi vi_phạm_pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản phải được xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia bao gồm cả đất gắn với kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được chia làm hai loại: Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp liên quan đến chạy tàu và tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không trực tiếp liên quan đến chạy tàu.", "header": "['Nghị định 46/2018/NĐ-CP quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia'\n 'Chương II. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA'\n 'Mục 1. QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA'\n 'Điều 4. Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia bao_gồm cả đất_gắn với kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia được chia làm hai loại : tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu và tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia không trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp liên quan đến chạy tàu là công trình, hạng mục công trình đường sắt quốc gia hoặc công trình phụ trợ khác trực tiếp phục vụ công tác chạy tàu, đón tiễn hành khách, xếp dỡ hàng hóa, gồm:\na) Đường sắt quốc gia, cầu, cống, hầm, kè, tường chắn, đường ngang, hàng rào ngăn cách giữa đường sắt quốc gia và đường bộ;\nb) Ga (đường sắt trong ga, đường bộ trong ga phục vụ tác nghiệp chạy tàu, phòng đợi tàu, kho và bãi chứa hàng hóa chuyên chở bằng đường sắt trực tiếp liên quan đến chạy tàu, phòng chỉ huy chạy tàu, phòng đặt thiết bị thông tin tín hiệu, ke ga, mái che ke ga, giao ke, cầu vượt dành cho hành khách trong ga, chòi gác ghi);\nc) Đepo (nơi tập kết tàu, bảo dưỡng, sửa chữa tàu, thực hiện các tác nghiệp kỹ thuật khác);\nd) Phòng chỉ huy chạy tàu tại các trung tâm điều hành giao thông vận tải đường sắt quốc gia;\nđ) Hệ thống cấp, thoát nước; thông tin tín hiệu; cấp điện liên quan trực tiếp đến chạy tàu;\ne) Nhà cung cầu, cung đường, cung thông tin tín hiệu đường sắt quốc gia, nhà đặt các thiết bị thông tin tín hiệu đường sắt quốc gia, nhà gác cầu, nhà gác hầm, nhà gác chắn đường ngang.", "header": "['Nghị định 46/2018/NĐ-CP quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia'\n 'Chương II. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA'\n 'Mục 1. QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA'\n 'Điều 4. Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu là công_trình , hạng_mục công_trình đường_sắt quốc_gia hoặc công_trình phụ_trợ khác trực_tiếp phục_vụ công_tác chạy_tàu , đón tiễn hành_khách , xếp_dỡ hàng_hóa , gồm : \n a ) đường_sắt quốc_gia , cầu , cống , hầm , kè , tường chắn , đường ngang , hàng_rào ngăn_cách giữa đường_sắt quốc_gia và đường_bộ ; \n b ) ga ( đường_sắt trong ga , đường_bộ trong ga phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu , phòng đợi tàu , kho và bãi chứa hàng_hóa chuyên_chở bằng đường_sắt trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu , phòng chỉ_huy chạy_tàu , phòn