Document ID: 97560

Title: VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 295/2007/NQ-UBTVQH12 NGÀY 28 THÁNG 9 NĂM 2007 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 710/2008/NQ-UBTVQH12 NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 295/2007/NQ-UBTVQH12

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10; Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11; Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. \n1. Sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội thành khung thuế suất một số nhóm hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết này.\n2. Sửa đổi khung thuế suất nhóm hàng 02.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội thành khung thuế suất nhóm hàng 02.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 830/2009/UBTVQH12 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành để sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "điều 1 . \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung khung thuế_suất một_số nhóm hàng tại biểu_thuế_xuất_khẩu theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất đối_với từng nhóm hàng được ban_hành kèm theo nghị_quyết số 710 / 2008 / nq - ubtvqh12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội thành khung thuế_suất một_số nhóm hàng tại biểu_thuế_xuất_khẩu theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất đối_với từng nhóm hàng được ban_hành kèm theo nghị_quyết này . \n 2 . sửa_đổi khung thuế_suất nhóm hàng 02.01 tại biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất ưu_đãi đối_với từng nhóm hàng được ban_hành kèm theo nghị_quyết số 295 / 2007 / nq - ubtvqh12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội thành khung thuế_suất nhóm hàng 02.01 tại biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất ưu_đãi đối_với từng nhóm hàng được ban_hành kèm theo nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2009./.. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Trọng KHUNG THUẾ SUẤT MỘT SỐ NHÓM HÀNG TẠI BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG (ban hành kèm theo Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 ngày 17 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban thường vụ Quốc hội) Số thứ tự Nhóm hàng Khung thuế suất (%) 29 Da thuộc Da sống, trừ da sống của cá sấu Da sống của cá sấu 0 – 25 5 – 25 0 - 25 30 Các mặt hàng bằng gỗ Gỗ các loại, than củi, trừ than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt khác 0 – 25 5 – 25 Than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt khác 0 - 25 KHUNG THUẾ SUẤT NHÓM HÀNG 02.01 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG (ban hành kèm theo Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 ngày 17 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban thường vụ Quốc hội) Mã số Nhóm hàng Khung thuế suất (%) 02.01 Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh 5 – 33", "header": "['Nghị quyết 830/2009/UBTVQH12 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành để sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12']", "len_tokenizer": 243, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2009 . / . . tm . ủy_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch nguyễn phú trọng khung thuế_suất một_số nhóm hàng tại biểu_thuế_xuất_khẩu theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất đối_với từng nhóm hàng ( ban_hành kèm theo nghị_quyết số 830 / 2009 / ubtvqh12 ngày 17 tháng 10 năm 2009 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội ) số thứ tự nhóm hàng khung thuế_suất ( % ) 29 da_thuộc da sống , trừ da sống của cá_sấu da sống của cá_sấu 0 – 25 5 – 25 0 - 25 30 các mặt_hàng bằng gỗ gỗ các loại , than củi , trừ than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt khác 0 – 25 5 – 25 than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt khác 0 - 25 khung thuế_suất nhóm hàng 02.01 tại biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất ưu_đãi đối_với từng nhóm hàng ( ban_hành kèm theo nghị_quyết số 830 / 2009 / ubtvqh12 ngày 17 tháng 10 năm 2009 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội ) mã_số nhóm hàng khung thuế_suất ( % ) 02.01 thịt trâu , bò tươi hoặc ướp_lạnh 5 – 33", "pointer_link": "['Điều 2']"}]