Document ID: 99883

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ QUY ĐỊNH TẠI QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG VĂN HOÁ VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ VĂN HOÁ CÔNG CỘNG BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 103/2009/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 11 NĂM 2009 CỦA CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 185/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Căn cứ Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng; Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định chi tiết thi hành những nội dung sau đây của Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP:\na) Quy định chung;\nb) Quy định về lưu hành, kinh doanh băng, đĩa ca nhạc sân khấu;\nc) Quy định về tổ chức lễ hội;\nd) Quy định về hoạt động vũ trường;\nđ) Quy định về hoạt động karaoke;\ne) Quy định về hoạt động trò chơi điện tử;\ng) Quy định về biểu diễn nghệ thuật quần chúng.\n2. Các hoạt động sau đây thực hiện theo văn bản của Bộ Văn hóa - Thông tin (cũ) và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết riêng đối với từng lĩnh vực:\na) Biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp;\nb) Thi hoa hậu, hoa khôi, người đẹp;\nc) Trình diễn thời trang, người mẫu;\nd) Triển lãm văn hóa nghệ thuật;\nđ) Xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng;\ne) Sáng tác và triển lãm tranh cổ động;\ng) Sáng tác điêu khắc;\nh) Nhiếp ảnh;\ni) Dạy nhạc, dạy khiêu vũ ngoài các cơ sở đào tạo công lập;\nk) Một số hoạt động văn hóa, kinh doanh dịch vụ văn hóa khác.", "header": "['Thông tư 04/2009/TT-BVHTTDL hướng dẫn quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng kèm theo Nghị định 103/2009/NĐ-CP do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 220, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định chi_tiết thi_hành những nội_dung sau đây của quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo nghị_định số 103 / 2009 / nđ - cp : \n a ) quy_định chung ; \n b ) quy_định về lưu_hành , kinh_doanh băng , đĩa ca_nhạc sân_khấu ; \n c ) quy_định về tổ_chức lễ_hội ; \n d ) quy_định về hoạt_động vũ_trường ; \n đ ) quy_định về hoạt_động karaoke ; \n e ) quy_định về hoạt_động trò_chơi điện_tử ; \n g ) quy_định về biểu_diễn nghệ_thuật quần_chúng . \n 2 . các hoạt_động sau đây thực_hiện theo văn_bản của bộ văn_hóa - thông_tin ( cũ ) và bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quy_định chi_tiết riêng đối_với từng lĩnh_vực : \n a ) biểu_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp ; \n b ) thi hoa_hậu , hoa_khôi , người đẹp ; \n c ) trình_diễn thời_trang , người_mẫu ; \n d ) triển_lãm văn_hóa nghệ_thuật ; \n đ ) xây_dựng tượng_đài , tranh hoành_tráng ; \n e ) sáng_tác và triển_lãm tranh cổ_động ; \n g ) sáng_tác điêu_khắc ; \n h ) nhiếp_ảnh ; \n i ) dạy nhạc , dạy khiêu_vũ ngoài các cơ_sở đào_tạo công_lập ; \n k ) một_số hoạt_động văn_hóa , kinh_doanh dịch_vụ văn_hóa khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các hoạt động văn hoá, dịch vụ văn hoá và các hình thức vui chơi giải trí khác quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Quy chế\na) Các dịch vụ văn hoá khác gồm: Thu âm (phòng thu nhạc và lời); ghi hình (quay camera); vẽ truyền thần, vẽ tranh, sao chép tranh; làm tượng; sản xuất hàng mã; dạy khiêu vũ, dạy nhạc.\nb) Các hình thức vui chơi giải trí khác gồm: Các trò chơi dân gian; biểu diễn nghệ thuật quần chúng và các hình thức vui chơi giải trí có nội dung văn hoá.\nc) Các hoạt động văn hoá, dịch vụ văn hoá và các hình thức vui chơi giải trí khác chưa được qui định tại các điểm a và b khoản này.", "header": "['Thông tư 04/2009/TT-BVHTTDL hướng dẫn quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng kèm theo Nghị định 103/2009/NĐ-CP do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các hoạt_động văn_hoá , dịch_vụ văn_hoá và các hình_thức vui_chơi giải_trí khác quy_định tại điểm a khoản 1 điều 2 quy_chế \n a ) các dịch_vụ văn_hoá khác gồm : thu âm ( phòng thu nhạc và lời ) ; ghi_hình ( quay camera ) ; vẽ truyền_thần , vẽ tranh , sao_chép tranh ; làm tượng ; sản_xuất hàng_mã ; dạy khiêu_vũ , dạy nhạc . \n b ) các hình_thức vui_chơi giải_trí khác gồm : các trò_chơi dân_gian ; biểu_diễn nghệ_thuật quần_chúng và các hình_thức vui_chơi giải_trí có nội_dung văn_hoá . \n c ) các hoạt_động văn_hoá , dịch_vụ văn_hoá và các hình_thức vui_chơi giải_trí khác chưa được qui_định tại các điểm a và b khoản này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các lễ hội quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy chế\na) Lễ hội dân gian là lễ hội được tổ chức nhằm tôn vinh người có công với nước, với cộng đồng; thờ cúng thần thánh, biểu tượng có tính truyền thống và các hoạt động tín ngưỡng dân gian khác tiêu biểu cho những giá trị tốt đẹp về truyền thống lịch sử, văn hoá, đạo đức xã hội.\nb) Lễ hội lịch sử, cách mạng là lễ hội được tổ chức nhằm tôn vinh những danh nhân, sự kiện lịch sử, cách mạng.\nc) Lễ hội văn hoá, thể thao, du lịch là lễ hội được tổ chức để quảng bá về văn hoá, thể thao, du lịch bao gồm các Festival, liên hoan văn hoá, thể thao, du lịch, tuần văn hoá, thể thao, du lịch, tuần văn hoá - du lịch, tháng văn hoá - du lịch, năm văn hoá - du lịch.\nd) Lễ hội có nguồn gốc từ nước ngoài tổ chức tại Việt Nam là lễ hội do tổ chức của Việt Nam hoặc tổ chức nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam tổ chức nhằm giới thiệu giá trị văn hoá tốt đẹp của nước ngoài với công chúng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 04/2009/TT-BVHTTDL hướng dẫn quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng kèm theo Nghị định 103/2009/NĐ-CP do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các lễ_hội quy_định tại khoản 1 điều 17 quy_chế \n a ) lễ_hội dân_gian là lễ_hội được tổ_chức nhằm tôn_vinh người có công với nước , với cộng_đồng ; thờ_cúng thần_thánh , biểu_tượng có tính truyền_thống và các hoạt_động tín_ngưỡng dân_gian khác tiêu_biểu cho những giá_trị tốt_đẹp về truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức xã_hội . \n b ) lễ_hội lịch_sử , cách_mạng là lễ_hội được tổ_chức nhằm tôn_vinh những danh_nhân , sự_kiện lịch_sử , cách_mạng . \n c ) lễ_hội văn_hoá , thể_thao , du_lịch là lễ_hội được tổ_chức để quảng_bá về văn_hoá , thể_thao , du_lịch bao_gồm các festival , liên_hoan văn_hoá , thể_thao , du_lịch , tuần văn_hoá , thể_thao , du_lịch , tuần văn_hoá - du_lịch , tháng văn_hoá - du_lịch , năm văn_hoá - du_lịch . \n d ) lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài tổ_chức tại việt nam là lễ_hội do tổ_chức của việt_nam hoặc tổ_chức nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại việt_nam tổ_chức nhằm giới_thiệu giá_trị văn_hoá tốt_đẹp của nước_ngoài với công_chúng việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Khiêu vũ quy định tại các Điều 24 và 27 Quy chế là môn nghệ thuật được thể hiện bằng những điệu nhảy, có sự phối hợp các động tác của tay, chân và cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc được thực hiện bởi những đôi nam, nữ hoặc tập thể nam, nữ nhằm mục đích giải trí, giao lưu tình cảm, thẩm mỹ.", "header": "['Thông tư 04/2009/TT-BVHTTDL hướng dẫn quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng kèm theo Nghị định 103/2009/NĐ-CP do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 3 . khiêu_vũ quy_định tại các điều 24 và 27 quy_chế là môn nghệ_thuật được thể_hiện bằng những điệu nhảy , có sự phối_hợp các động_tác của tay , chân và cơ_thể theo nhịp_điệu âm_nhạc được thực_hiện bởi những đôi nam , nữ hoặc tập_thể nam , nữ nhằm mục_đích giải_trí , giao_lưu tình_cảm , thẩm_mỹ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Cơ quan hành chính nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 24 và khoản 4 Điều 30 Quy chế bao gồm cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội các cấp, doanh trại Công an, Quân đội; các tổ chức quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán các nước.", "header": "['Thông tư 04/2009/TT-BVHTTDL hướng dẫn quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng kèm theo Nghị định 103/2009/NĐ-CP do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "khoản 4 . cơ_quan hành_chính nhà_nước quy_định tại khoản 1