Document ID: 356125

Title: QUY ĐỊNH BỘ PHẬN THAM MƯU VÀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA CỦA CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH THUỘC BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 140/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; hoạt động thanh tra chuyên ngành; tiêu chuẩn, trang phục, thẻ công chức thanh tra thông tin và truyền thông và các đơn vị liên quan thuộc Bộ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Giám đốc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực (Giám đốc Trung tâm), Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành, thành viên Đoàn thanh tra chuyên ngành, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.\nĐiều 3. Nguyên tắc tiến hành hoạt động thanh tra chuyên ngành. Hoạt động thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành (sau đây viết tắt là Nghị định 07/2012/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BTTTT về quy định bộ phận tham mưu và hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định bộ_phận tham_mưu về công_tác thanh_tra chuyên_ngành của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ thông_tin và truyền_thông ; nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ; hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành ; tiêu_chuẩn , trang_phục , thẻ công_chức thanh_tra thông_tin và truyền_thông và các đơn_vị liên_quan thuộc bộ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với chánh thanh_tra bộ , chánh văn_phòng bộ , vụ_trưởng vụ tổ_chức cán_bộ , cục_trưởng các cục được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành , giám_đốc trung_tâm tần_số vô_tuyến_điện khu_vực ( giám_đốc trung_tâm ) , trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành , thành_viên đoàn thanh_tra chuyên_ngành , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . \n điều 3 . nguyên_tắc tiến_hành hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện theo quy_định tại điều 3 nghị_định 07 / 2012 / nđ - cp ngày 09 tháng 02 năm 2012 của chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành ( sau đây viết tắt là nghị_định 07 / 2012 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành\n1. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại các Cục được giao chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cho Cục trưởng.\n2. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực thuộc Cục Tần số vô tuyến điện thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cho Giám đốc Trung tâm.\n3. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tham mưu quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều này do Cục trưởng quy định.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BTTTT về quy định bộ phận tham mưu và hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 4 . bộ_phận tham_mưu về công_tác thanh_tra chuyên_ngành \n 1 . bộ_phận tham_mưu về công_tác thanh_tra chuyên_ngành tại các cục được giao chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ thông_tin và truyền_thông thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cho cục_trưởng . \n 2 . bộ_phận tham_mưu về công_tác thanh_tra chuyên_ngành tại các trung_tâm tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc cục tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cho giám_đốc trung_tâm . \n 3 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của bộ_phận tham_mưu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , điều này do cục_trưởng quy_định .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành\n1. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.\n2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực\na) Xây dựng kế hoạch thanh tra hàng năm gửi Cục Tần số vô tuyến điện tổng hợp trình Bộ trưởng ban hành;\nb) Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý lĩnh vực tần số vô tuyến điện trên địa bàn quản lý;\nc) Thanh tra những vụ việc có dấu hiệu vi phạm pháp luật và những vụ việc khác khi được Cục trưởng giao;\nd) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của mình;\nđ) Báo cáo Cục Tần số vô tuyến điện công tác thanh tra chuyên ngành theo định kỳ hàng quý, 06 tháng, hàng năm;\ne) Báo cáo đột xuất về công tác thanh tra khi có yêu cầu của cấp có thẩm quyền;\ng) Chủ trì hoặc phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trên địa bàn quản lý trong hoạt động thanh tra.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BTTTT về quy định bộ phận tham mưu và hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "điều 5 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành \n 1 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cục được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 10 nghị_định số 07 / 2012 / nđ - cp . \n 2 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của trung_tâm tần_số vô_tuyến_điện khu_vực \n a ) xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm gửi cục tần_số vô_tuyến_điện tổng_hợp trình bộ_trưởng ban_hành ; \n b ) thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện trên địa_bàn quản_lý ; \n c ) thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm_pháp_luật và những vụ_việc khác khi được cục_trưởng giao ; \n d ) theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình ; \n đ ) báo_cáo cục tần_số vô_tuyến_điện công_tác thanh_tra chuyên_ngành theo định_kỳ hàng quý , 06 tháng , hàng năm ; \n e ) báo_cáo đột_xuất về công_tác thanh_tra khi có yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền ; \n g ) chủ_trì hoặc phối_hợp với sở thông_tin và truyền_thông trên địa_bàn quản_lý trong hoạt_động thanh_tra .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành\n1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục trưởng các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định 07/2012/NĐ-CP.\n2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực trong việc thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành\na) Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra chuyên ngành được Cục trưởng giao;\nb) Phân công công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành;\nc) Báo cáo Cục trưởng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật và quyết định thanh tra khi được Cục trưởng giao nhiệm vụ;\nd) Kiến nghị Cục trưởng xử lý việc chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi quản lý của cơ quan mình;\nđ) Báo cáo Chánh Thanh tra Bộ khi không đồng ý với chỉ đạo hoặc xử lý của Cục trư