Document ID: 381694

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH QUẢNG BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I Tổng diện tích tự nhiên 806.527 100 800.003 100 1 Đất nông nghiệp 715.990 88,77 712.536 712.536 89,07 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 30.934 3,84 32.960 32.960 4,12 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 24.686 3,06 26.771 1.333 28.104 3,51 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 25.300 3,14 23.909 23.909 2,99 1.3 Đất trồng cây lâu năm 23.200 2,88 30.506 30.506 3,81 1.4 Đất rừng phòng hộ 204.715 25,38 163.738 163.738 20,47 1.5 Đất rừng đặc dụng 123.576 15,32 120.121 3.554 123.675 15,46 1.6 Đất rừng sản xuất 305.231 37,85 327.837 327.837 40,98 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2,786 0,35 3.046 3.046 0,38 1.8 Đất làm muối 63 0,01 60 60 0,01 2 Đất phi nông nghiệp 53.392 6,62 76.853 76.853 9,61 Trong đó: 0,00 2.1 Đất quốc phòng 4.147 0,51 5.911 5.911 0,74 2.2 Đất an ninh 734 0,09 776 776 0,10 2.3 Đất khu công nghiệp 387 0,05 2.883 2.883 0,36 2.4 Đất cụm công nghiệp 20 0,00 735 735 0,09 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 4.209 4.209 0,53 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.081 0,13 1.469 1.469 0,18 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 224 0,03 399 399 0,05 2.8 Đất phát triển hạ tầng 19.539 2,42 28.584 28.584 3,57 Trong đó: + Đất cơ sở văn hóa 20 0,00 253 253 0,01 + Đất cơ sở y tế 60 0,01 86 6 92 0,01 + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 600 0,07 794 794 0,09 + Đất cơ sở thể dục - thể thao 235 0,03 427 1.141 1.568 0,20 2.9 Đất có di tích, danh thắng 234 0,03 531 531 0,04 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 58,40 0,01 112 35 147 0,02 2.11 Đất ở tại nông thôn 4.613 0,57 6.687 6.687 0,84 2.12 Đất ở tại đô thị 613 0,08 1.309 1.309 0,19 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 233 233 0,03 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 153 0,02 141 141 0,02 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 38 0,00 59 59 0,01 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 2.833 0,35 3.616 3.616 0,45 3 Đất chưa sử dụng 37.144 4,61 10.613 1 10.614 1,33 4 Đất khu kinh tế 63.923 -2.417 61.506 7,69 5 Đất đô thị 23.092 23.092 2,89 II Các khu chức năng 1 Khu sản xuất nông nghiệp 87.375 87.375 10,92 2 Khu lâm nghiệp 615.250 615.250 76,91 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 123.675 123.675 15,46 4 Khu phát triển công nghiệp 2.883 2.883 0,36 5 Khu đô thị 23.437 23.437 2,93 6 Khu thương mại - dịch vụ 4.209 4.209 0,53 7 Khu dân cư nông thôn 1.601 1.601 0,20", "header": "['Nghị quyết 45/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Quảng Bình do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 728, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh quảng_bình với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i tổng_diện_tích tự_nhiên 806.527 100 800.003 100 1 đất nông_nghiệp 715.990 88,77 712.536 712.536 89,07 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 30.934 3,84 32.960 32.960 4,12 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 24.686 3,06 26.771 1.333 28.104 3,51 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 25.300 3,14 23.909 23.909 2,99 1.3 đất trồng cây lâu năm 23.200 2,88 30.506 30.506 3,81 1.4 đất rừng phòng_hộ 204.715 25,38 163.738 163.738 20,47 1.5 đất rừng đặc_dụng 123.576 15,32 120.121 3.554 123.675 15,46 1.6 đất rừng sản_xuất 305.231 37,85 327.837 327.837 40,98 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2,786 0,35 3.046 3.046 0,38 1.8 đất làm muối 63 0,01 60 60 0,01 2 đất phi nông_nghiệp 53.392 6,62 76.853 76.853 9,61 trong đó : 0,00 2.1 đất quốc_phòng 4.147 0,51 5.911 5.911 0,74 2.2 đất an_ninh 734 0,09 776 776 0,10 2.3 đất khu công_nghiệp 387 0,05 2.883 2.883 0,36 2.4 đất cụm công_nghiệp 20 0,00 735 735 0,09 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 4.209 4.209 0,53 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.081 0,13 1.469 1.469 0,18 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 224 0,03 399 399 0,05 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 19.539 2,42 28.584 28.584 3,57 trong đó : + đất cơ_sở văn_hóa 20 0,00 253 253 0,01 + đất cơ_sở y_tế 60 0,01 86 6 92 0,01 + đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 600 0,07 794 794 0,09 + đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 235 0,03 427 1.141 1.568 0,20 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 234 0,03 531 531 0,04 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 58,40 0,01 112 35 147 0,02 2.11 đất ở tại nông_thôn 4.613 0,57 6.687 6.687 0,84 2.12 đất ở tại đô_thị 613 0,08 1.309 1.309 0,19 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 233 233 0,03 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 153 0,02 141 141 0,02 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 38 0,00 59 59 0,01 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 2.833 0,35 3.616 3.616 0,45 3 đất chưa sử_dụng 37.144 4,61 10.613 1 10.614 1,33 4 đất khu kinh_tế 63.923 - 2.417 61.506 7,69 5 đất đô_thị 23.092 23.092 2,89 ii các khu chức_năng 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 87.375 87.375 10,92 2 khu lâm_nghiệp 615.250 615.250 76,91 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 123.675 123.675 15,46 4 khu phát_triển công_nghiệp 2.883 2.883 0,36 5 khu đô_thị 23.437 23.437 2,93 6 khu thương_mại - dịch_vụ 4.209 4.209 0,53 7 khu dân_cư nông_thôn 1.601 1.601 0,20", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Giai đoạn 2011- 2015 (*) Giai đoạn 2016 - 2020 Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 20.962 3.117 17.845 3.300 4.628 3.053 3.003 3.860 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.767 279 1.488 211 420 320 245 292 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.209 1.209 174 330 256 206 243 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2.960 541 2.420 367 738 503 420 392 1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.718 136 1.582 294 481 221 237 349 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.987 535 1.451 93 433 251 353 322 1.5 Đất rừng đặc dụng 29 29 4 3 21 1 1 1.6 Đất rừng sản xuất 11.877 1.495 10.382 2.252 2.410 1.627 1.653 2.440 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 578 106 472 80 138 107 89 58 1.8 Đất làm muối 31 17 14 3 3 3 3 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 12.669 4.323 8.347 1.844 1.830 1.517 1.558 1.598 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 11 11 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp 1 1 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 37 34 3 3 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 14 12 2 0 1 0 2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 320 320 2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 5 5 5 2.7 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 3.945 3.945 2.8 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 8.337 8.337 1.843 1.824 1.517 1.554 1.598 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 71 71 12 10 15 14 20 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) theo chỉ tiêu các loại đất đã được Chính phủ phê duyệt tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải