Document ID: 374218

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG HÓA CHẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:\na) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận trong hoạt động hóa chất; phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;\nb) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận trong hoạt động hóa chất; phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp phí trong hoạt động hóa chất theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 08/2018/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí trong hoạt_động hóa_chất . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép , giấy chứng_nhận trong hoạt_động hóa_chất ; phê_duyệt kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hóa_chất ; \n b ) cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép , giấy chứng_nhận trong hoạt_động hóa_chất ; phê_duyệt kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hóa_chất ; \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp phí trong hoạt_động hóa_chất theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng nộp phí. Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận trong hoạt động hóa chất; phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất thì phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 08/2018/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng nộp phí . tổ_chức , cá_nhân khi nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép , giấy chứng_nhận trong hoạt_động hóa_chất ; phê_duyệt kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hóa_chất thì phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Tổ chức thu phí quy định tại Thông tư này là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận trong hoạt động hóa chất, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 14 và Điều 41 Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).", "header": "['Thông tư 08/2018/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . tổ_chức thu phí quy_định tại thông_tư này là cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép , giấy chứng_nhận trong hoạt_động hóa_chất , phê_duyệt kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hóa_chất theo quy_định tại khoản 4 điều 14 và điều 41 luật hóa_chất , nghị_định số 113 / 2017 / nđ - cp ngày 09 tháng 10 năm 2017 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật hóa_chất và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí\n1. Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí trong hoạt động hóa chất.\n2. Phí trong hoạt động hóa chất thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).", "header": "['Thông tư 08/2018/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí \n 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này biểu mức thu phí trong hoạt_động hóa_chất . \n 2 . phí trong hoạt_động hóa_chất thu bằng đồng việt_nam ( vnđ ) .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai phí theo tháng và quyết toán phí theo năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19; nộp phí theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 08/2018/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai phí theo tháng và quyết_toán phí theo năm theo quy_định tại khoản 3 điều 19 ; nộp phí theo quy_định tại khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý và sử dụng phí\n1. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.\n2. Trường hợp tổ chức thu phí được khoán chi phí hoạt động theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc sử dụng biên chế và sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước, được để lại 90% (chín mươi phần trăm) trong tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí. Số tiền phí còn lại 10% (mười phần trăm) phải nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 08/2018/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "điều 6 . quản_lý và sử_dụng phí \n 1 . tổ_chức thu phí nộp toàn_bộ số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . nguồn chi_phí trang_trải cho việc thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . trường_hợp tổ_chức thu phí được khoán chi_phí hoạt_động theo quy_định của chính_phủ hoặc thủ_tướng chính_phủ về cơ_chế tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm trong việc sử_dụng biên_chế và sử_dụng kinh_phí quản_lý hành_chính đối_với các cơ_quan nhà_nước , được để lại 90 % ( chín_mươi phần_trăm ) trong tổng_số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí cho việc thu phí theo quy_định tại khoản 2 điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí . số tiền phí còn lại 10 % ( mười phần_trăm ) phải nộp vào ngân_sách nhà_nước theo mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018; thay thế Thông tư số 170/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất.\n2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫ