Document ID: 13593

Title: QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI, XỬ LÝ KỶ LUẬT, XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ.

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 26 tháng 02 năm 1998, Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 28 tháng 4 năm 2000 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29 tháng 4 năm 2003; Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức; xử phạt vi phạm hành chính, bồi thường thiệt hại đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.", "header": "['Nghị định 84/2006/NĐ-CP về việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định việc bồi_thường thiệt_hại , xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức ; xử_phạt vi_phạm hành_chính , bồi_thường thiệt_hại đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm_pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.\n2. Người có thẩm quyền và trách nhiệm xử lý việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.", "header": "['Nghị định 84/2006/NĐ-CP về việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm_quy_định của pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . \n 2 . người có thẩm_quyền và trách_nhiệm xử_lý việc bồi_thường thiệt_hại , xử_lý kỷ_luật và xử_phạt vi_phạm hành_chính trong thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Áp dụng quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính\n1. Cán bộ, công chức, viên chức vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong thi hành công vụ gây lãng phí, phải bồi thường thiệt hại và bị xử lý kỷ luật theo quy định tại Chương II Nghị định này. Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong cơ quan, tổ chức nhà nước vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong thi hành công vụ phải bồi thường thiệt hại và bị xử lý kỷ luật theo quy định tại Hợp đồng lao động.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân (bao gồm cả cán bộ, công chức, viên chức không trong thi hành công vụ) có hành vi vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, bị xử phạt vi phạm hành chính và phải bồi thường thiệt hại theo quy định tại Chương III Nghị định này.", "header": "['Nghị định 84/2006/NĐ-CP về việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 3 . áp_dụng quy_định về bồi_thường thiệt_hại , xử_lý kỷ_luật và xử_phạt vi_phạm hành_chính \n 1 . cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm_pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong thi_hành công_vụ gây lãng_phí , phải bồi_thường thiệt_hại và bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định tại chương ii nghị_định này . người lao_động làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong cơ_quan , tổ_chức nhà_nước vi_phạm_pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong thi_hành công_vụ phải bồi_thường thiệt_hại và bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định tại hợp_đồng lao_động . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ( bao_gồm cả cán_bộ , công_chức , viên_chức không trong thi_hành công_vụ ) có hành_vi vi_phạm_pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại chương iii nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Người có thẩm quyền xử lý việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính mà chậm trễ hoặc không tiến hành các thủ tục liên quan đến bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính thì bị xử lý kỷ luật theo quy định của Pháp lệnh Cán bộ, công chức.", "header": "['Nghị định 84/2006/NĐ-CP về việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm của người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm_pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . người có thẩm_quyền xử_lý việc bồi_thường thiệt_hại , xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính mà chậm_trễ hoặc không tiến_hành các thủ_tục liên_quan đến bồi_thường thiệt_hại , xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_lệnh cán_bộ , công_chức .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính, tiền bồi thường thiệt hại\n1. Việc quản lý và sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính thực hiện theo Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ về biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính.\n2. Tiền bồi thường thiệt hại phải được thu đúng, thu đủ và được sử dụng để chi cho việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại, phần còn lại được hoàn trả cho cơ quan, tổ chức bị thiệt hại hoặc ngân sách nhà nước.", "header": "['Nghị định 84/2006/NĐ-CP về việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 5 . thu , nộp , quản_lý và sử_dụng tiền phạt vi_phạm hành_chính , tiền bồi_thường thiệt_hại \n 1 . việc quản_lý và sử_dụng tiền phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo nghị_định số 124 / 2005 / nđ - cp ngày 06 tháng 10 năm 2005 của chính_phủ về biên_lai thu tiền phạt và quản_lý , sử_dụng tiền nộp phạt vi_phạm hành_chính . \n 2 . tiền bồi_thường thiệt_hại phải được thu đúng , thu đủ và được sử_dụng để chi cho việc xác_định số tiền bồi_thường thiệt_hại , phần còn lại được hoàn_trả cho cơ_quan , tổ_chức bị thiệt_hại hoặc ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại\n1. Thiệt hại phải được bồi thường toàn bộ và kịp thời.\n2. Số tiền bồi thường thiệt hại được xác định trên cơ sở thiệt hại thực tế do hành vi lãng phí gây ra.\n3. Việc xét bồi thường phải được thực hiện công bằng, công khai, khách quan và chính xác.\n4. Bồi thường được thực hiện bằng đồng tiền Việt Nam.", "header": "['Nghị định 84/2006/NĐ-CP về việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí'\n 'Chương 2. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI, XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC'\n 'Mục 1. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 6 . nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại \n 1 . thiệt_hại phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . \n 2 . số tiền bồi_thường thiệt_hại được xác_định trên cơ_sở thiệt_hại thực_tế do hành_vi lãng_phí gây ra . \n 3 . việc xét bồi_thường phải được thực_hiện công_bằng , công_khai , khách_quan và chính_xác . \n 4 . bồi_thường được thực_hiện bằng đồng_tiền việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Mục 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Xác định số tiền bồi thường thiệt hại\n1. Đối với những lĩnh vực đã có định mức, tiêu chuẩn, chế độ hoặc dự toán được duyệt, số tiền bồi thường thiệt hại được xác định căn cứ vào chênh lệch tính thành tiền giữa định mức, tiêu chuẩn, chế độ hoặc dự toán được duyệt với thực tế thực hiện và chi phí khắc phục hậu quả.\n2. Đối với các trường hợp khác, số tiền bồi thường thiệt hại được xác định bằng chi phí thực tế do hành vi lãng phí gây ra và chi phí khắc phục hậu quả.", "header": "['Nghị định 84/2006/NĐ-CP về việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí'\n 'Chương 2. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI, XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC'\n 'Mục 1. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "