Document ID: 363214

Title: QUY ĐỊNH MỨC GIÁ CƯỚC TỐI ĐA VÀ CHÍNH SÁCH MIỄN, GIẢM GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mức giá cước tối đa và chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính và dịch vụ chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích (sau đây gọi là dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả).", "header": "['Thông tư 22/2017/TT-BTTTT về quy định mức giá cước tối đa và chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính và dịch vụ chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mức giá cước tối_đa và chính_sách miễn , giảm_giá cước dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính và dịch_vụ chuyển trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích ( sau đây gọi là dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan nhà nước giải quyết thủ tục hành chính.\n2. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích.\n3. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.", "header": "['Thông tư 22/2017/TT-BTTTT về quy định mức giá cước tối đa và chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính và dịch vụ chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan nhà_nước , người có thẩm_quyền của cơ_quan nhà_nước_giải_quyết thủ_tục hành_chính . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu thực_hiện thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . \n 3 . tổng công_ty bưu_điện việt_nam và bưu_điện các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức giá cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả. Mức giá cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 22/2017/TT-BTTTT về quy định mức giá cước tối đa và chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính và dịch vụ chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức giá cước tối_đa dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả . mức giá cước tối_đa dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả được quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả\n1. Đối tượng được miễn giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:\na) Người hoạt động cách mạng trước ngày Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945;\nb) Bà mẹ Việt Nam anh hùng.\n2. Đối tượng được giảm 50% giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:\na) Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động;\nb) Thương binh và người hưởng chính sách như thương binh;\nc) Bệnh binh;\nd) Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;\nđ) Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày;\ne) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sĩ;\ng) Người dân thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ;\nh) Người dân ở vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.", "header": "['Thông tư 22/2017/TT-BTTTT về quy định mức giá cước tối đa và chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính và dịch vụ chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 4 . chính_sách miễn , giảm_giá cước dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả \n 1 . đối_tượng được miễn giá cước dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả gồm : \n a ) người hoạt_động cách_mạng trước ngày tổng_khởi_nghĩa 19 tháng tám năm 1945 ; \n b ) bà mẹ việt nam anh_hùng . \n 2 . đối_tượng được giảm 50 % giá cước dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả gồm : \n a ) anh hùng lực_lượng vũ_trang nhân_dân , anh_hùng lao_động ; \n b ) thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; \n c ) bệnh_binh ; \n d ) người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc_hóa học ; \n đ ) người hoạt_động cách_mạng , hoạt_động kháng_chiến bị địch bắt tù , đày ; \n e ) vợ hoặc chồng , con_đẻ , mẹ đẻ , bố đẻ của liệt_sĩ ; \n g ) người dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của thủ_tướng chính_phủ ; \n h ) người dân ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của thủ_tướng chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả và đề xuất Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, điều chỉnh mức giá cước tối đa của dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả trong trường hợp các yếu tố hình thành giá có biến động lớn.\n2. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả trên địa bàn.\n3. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam có trách nhiệm:\na) Quyết định giá cước của dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả theo thẩm quyền bảo đảm không cao hơn mức giá cước tối đa quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Hướng dẫn Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương triển khai thực hiện chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả;\nc) Báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông về giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả 30 ngày trước khi triển khai áp dụng;\nd) Thực hiện niêm yết, công khai giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả theo quy định của pháp luật về giá và pháp luật về bưu chính.", "header": "['Thông tư 22/2017/TT-BTTTT về quy định mức giá cước tối đa và chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính và dịch vụ chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 215, "lower_segmented_text": "điều 5 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . vụ bưu_chính có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định về giá cước dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả và đề_xuất bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông xem_xét , điều_chỉnh mức giá cước tối_đa của dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả trong trường_hợp các yếu_tố hình_thành giá có biến_động lớn . \n 2 . sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý nhà_nước về giá cước dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả trên địa_bàn . \n 3 . tổng công_ty bưu_điện việt nam có trách_nhiệm : \n a ) quyết_định_giá cước của dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả theo thẩm_quyền bảo_đảm không cao hơn mức giá cước tối_đa quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) hướng_dẫn bưu_điện các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai thực_hiện chính_sách miễn , giảm_giá cước dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả ; \n c ) báo_cáo bộ thông_tin và truyền_thông về giá cước dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả 30 ngày_trước khi triển_khai áp_dụng ; \n d ) thực_hiện niêm_yết , công_khai giá cước dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả theo quy_định của pháp_luật về giá và pháp_luật về bưu_chính .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.\n2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và tổ chức, cá nhân có liên