Document ID: 323684

Title: HƯỚNG DẪN CẬP NHẬT KIẾN THỨC HÀNG NĂM CHO KẾ TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ VÀ NGƯỜI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (sau đây gọi là kế toán viên) theo quy định tại Luật Kế toán.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:\n1. Kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.\n2. Hội nghề nghiệp về kế toán, kiểm toán (sau đây gọi là Hội nghề nghiệp); Cơ sở đào tạo; Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán được tổ chức các lớp học cập nhật kiến thức cho kế toán viên.\n3. Tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán có tổ chức các lớp học cập nhật kiến thức cho kế toán viên là hội viên của mình.\n4. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc cập nhật kiến thức cho kế toán viên.", "header": "['Thông tư 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 143, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về cập_nhật kiến_thức hàng năm cho kế_toán viên hành_nghề và người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán ( sau đây gọi là kế_toán viên ) theo quy_định tại luật kế_toán . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này bao_gồm : \n 1 . kế_toán viên hành_nghề và người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . \n 2 . hội nghề_nghiệp về kế_toán , kiểm_toán ( sau đây gọi là hội nghề_nghiệp ) ; cơ_sở đào_tạo ; doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được tổ_chức các lớp_học cập_nhật kiến_thức cho kế_toán viên . \n 3 . tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán có tổ_chức các lớp_học cập_nhật kiến_thức cho kế_toán viên là hội_viên của mình . \n 4 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc cập_nhật kiến_thức cho kế_toán viên .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng cập nhật kiến thức. Đối tượng cập nhật kiến thức hàng năm là kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán. Trường hợp người mới được cấp chứng chỉ kế toán viên hoặc chứng chỉ kiểm toán viên thì được đăng ký để được hành nghề dịch vụ kế toán trong thời gian từ ngày được cấp chứng chỉ kế toán viên hoặc chứng chỉ kiểm toán viên đến ngày 31/12 của năm sau năm được cấp chứng chỉ mà không bắt buộc phải cập nhật kiến thức.", "header": "['Thông tư 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng cập_nhật kiến_thức . đối_tượng cập_nhật kiến_thức hàng năm là kế_toán viên hành_nghề và người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . trường_hợp người mới được cấp chứng_chỉ kế_toán viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên thì được đăng_ký để được hành_nghề dịch_vụ kế_toán trong thời_gian từ ngày được cấp chứng_chỉ kế_toán viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên đến ngày 31 / 12 của năm sau năm được cấp chứng_chỉ mà không bắt_buộc phải cập_nhật kiến_thức .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung, tài liệu cập nhật kiến thức\n1. Về nội dung cập nhật kiến thức:\na) Các quy định của pháp luật về kế toán, thuế của Việt Nam, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp về kế toán.\nb) Các quy định của pháp luật có liên quan về kinh tế, tài chính, kiểm toán; Kỹ năng quản lý, kinh nghiệm thực hành kế toán; Chuẩn mực kế toán, kiểm toán quốc tế; Các kiến thức và thông tin khác liên quan đến nghề nghiệp.\n2. Về tài liệu cập nhật kiến thức:\na) Tài liệu cập nhật kiến thức phải chứa đựng các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều này;\nb) Tài liệu cập nhật kiến thức được trình bày dưới dạng văn bản hoặc dữ liệu điện tử.", "header": "['Thông tư 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung , tài_liệu cập_nhật kiến_thức \n 1 . về nội_dung cập_nhật kiến_thức : \n a ) các quy_định của pháp_luật về kế_toán , thuế của việt_nam , chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp về kế_toán . \n b ) các quy_định của pháp_luật có liên_quan về kinh_tế , tài_chính , kiểm_toán ; kỹ_năng quản_lý , kinh_nghiệm thực_hành kế_toán ; chuẩn_mực kế_toán , kiểm_toán quốc_tế ; các kiến_thức và thông_tin khác liên_quan đến nghề_nghiệp . \n 2 . về tài_liệu cập_nhật kiến_thức : \n a ) tài_liệu cập_nhật kiến_thức phải chứa_đựng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1 điều này ; \n b ) tài_liệu cập_nhật kiến_thức được trình_bày dưới dạng văn_bản hoặc dữ_liệu điện_tử .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thời gian cập nhật kiến thức\n1. Thời gian cập nhật kiến thức tối thiểu 40 giờ trong năm trước liền kề năm đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, trong đó có tối thiểu 20 giờ cập nhật kiến thức về các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này.\n2. Người không hành nghề dịch vụ kế toán trong thời gian từ 24 tháng liên tục trở lên tính đến thời điểm đăng ký phải có tối thiểu 80 giờ cập nhật kiến thức trong hai năm trước liền kề năm đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, trong đó có tối thiểu 40 giờ cập nhật kiến thức về các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này.\n3. Số giờ cập nhật kiến thức hàng năm của kế toán viên được tính cộng dồn, từ ngày 16/8 của năm trước đến ngày 15/8 của năm sau.", "header": "['Thông tư 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 143, "lower_segmented_text": "điều 5 . thời_gian cập_nhật kiến_thức \n 1 . thời_gian cập_nhật kiến_thức tối_thiểu 40 giờ trong năm trước liền kề năm đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , trong đó có tối_thiểu 20 giờ cập_nhật kiến_thức về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 điều 4 thông_tư này . \n 2 . người không hành_nghề dịch_vụ kế_toán trong thời_gian từ 24 tháng liên_tục trở_lên tính đến thời_điểm đăng_ký phải có tối_thiểu 80 giờ cập_nhật kiến_thức trong hai năm trước liền kề năm đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , trong đó có tối_thiểu 40 giờ cập_nhật kiến_thức về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 điều 4 thông_tư này . \n 3 . số giờ cập_nhật kiến_thức hàng năm của kế_toán viên được tính cộng dồn , từ ngày 16 / 8 của năm trước đến ngày 15 / 8 của năm sau .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hình thức cập nhật kiến thức\n1. Kế toán viên tham gia cập nhật kiến thức tại các lớp học do hội nghề nghiệp về kế toán, kiểm toán; cơ sở đào tạo; doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tổ chức, cụ thể như sau:\na) Hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo được tổ chức cập nhật kiến thức chung cho tất cả các kế toán viên;\nb) Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán chỉ được tổ chức cập nhật kiến thức cho các kế toán viên của doanh nghiệp đó.\n2. Kế toán viên là thành viên của tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán tham gia cập nhật kiến thức do tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán tổ chức.", "header": "['Thông tư 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 6 . hình_thức cập_nhật kiến_thức \n 1 . kế_toán viên tham_gia cập_nhật kiến_thức tại các lớp_học do hội nghề_nghiệp về kế_toán , kiểm_toán ; cơ_sở đào_tạo ; doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tổ_chức , cụ_thể như sau : \n a ) hội nghề_nghiệp , cơ_sở đào_tạo được tổ_chức cập_nhật kiến_thức chung cho tất_cả các kế_toán viên ; \n b ) doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán chỉ được tổ_chức cập_nhật kiến_thức cho các kế_toán viên của doanh_nghiệp đó . \n 2 . kế_toán viên là thành_viên của tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán tham_gia cập_nhật kiến_thức do tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán tổ_chức .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7