Document ID: 315033

Title: QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ MÔN BÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định người nộp lệ phí môn bài; miễn lệ phí môn bài; mức thu và khai, nộp lệ phí môn bài.", "header": "['Nghị định 139/2016/NĐ-CP quy định về lệ phí môn bài']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định người nộp lệ_phí môn_bài ; miễn lệ_phí môn_bài ; mức thu và khai , nộp lệ_phí môn_bài .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp lệ phí môn bài. Người nộp lệ phí môn bài là tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, trừ trường hợp quy định tại Điều 3 Nghị định này, bao gồm:\n1. Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.\n2. Tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã.\n3. Đơn vị sự nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.\n4. Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân.\n5. Tổ chức khác hoạt động sản xuất, kinh doanh.\n6. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của các tổ chức quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này (nếu có).\n7. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh.", "header": "['Nghị định 139/2016/NĐ-CP quy định về lệ phí môn bài']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp lệ_phí môn_bài . người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại điều 3 nghị_định này , bao_gồm : \n 1 . doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . tổ_chức được thành_lập theo luật hợp_tác_xã . \n 3 . đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . tổ_chức kinh_tế của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân . \n 5 . tổ_chức khác hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh . \n 6 . chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của các tổ_chức quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 điều này ( nếu có ) . \n 7 . cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Miễn lệ phí môn bài. Các trường hợp được miễn lệ phí môn bài, gồm:\n1. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh có doanh thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống.\n2. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh không thường xuyên; không có địa điểm cố định theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n3. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình sản xuất muối.\n4. Tổ chức, cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình nuôi trồng, đánh bắt thủy, hải sản và dịch vụ hậu cần nghề cá.\n5. Điểm bưu điện văn hóa xã; cơ quan báo chí (báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử).\n6. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã hoạt động dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ sản xuất nông nghiệp.\n7. Quỹ tín dụng nhân dân xã; hợp tác xã chuyên kinh doanh dịch vụ phục vụ sản xuất nông nghiệp; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã và của doanh nghiệp tư nhân kinh doanh tại địa bàn miền núi. Địa bàn miền núi được xác định theo quy định của Ủy ban Dân tộc.", "header": "['Nghị định 139/2016/NĐ-CP quy định về lệ phí môn bài']", "len_tokenizer": 201, "lower_segmented_text": "điều 3 . miễn lệ_phí môn_bài . các trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài , gồm : \n 1 . cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống . \n 2 . cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh không thường_xuyên ; không có địa_điểm cố_định theo hướng_dẫn của bộ tài_chính . \n 3 . cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình_sản_xuất muối . \n 4 . tổ_chức , cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình nuôi_trồng , đánh_bắt thủy , hải_sản và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . \n 5 . điểm bưu_điện_văn_hóa xã ; cơ_quan báo_chí ( báo in , báo_nói , báo_hình , báo điện_tử ) . \n 6 . chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã hoạt_động dịch_vụ kỹ_thuật trực_tiếp phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp . \n 7 . quỹ tín_dụng nhân_dân xã ; hợp_tác_xã chuyên kinh_doanh dịch_vụ phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã và của doanh_nghiệp tư_nhân kinh_doanh tại địa_bàn miền núi . địa_bàn miền núi được xác_định theo quy_định của ủy ban dân_tộc .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu lệ phí môn bài\n1. Mức thu lệ phí môn bài đối với tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ như sau:\na) Tổ chức có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng: 3.000.000 đồng/năm;\nb) Tổ chức có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống: 2.000.000 đồng/năm;\nc) Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế khác: 1.000.000 đồng/năm. Mức thu lệ phí môn bài đối với tổ chức quy định tại điểm a và điểm b khoản này căn cứ vào vốn điều lệ ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trường hợp không có vốn điều lệ thì căn cứ vào vốn đầu tư ghi trong giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.\n2. Mức thu lệ phí môn bài đối với cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ như sau:\na) Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm: 1.000.000 đồng/năm;\nb) Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 300 đến 500 triệu đồng/năm: 500.000 đồng/năm;\nc) Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 100 đến 300 triệu đồng/năm: 300.000 đồng/năm.\n3. Tổ chức, cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh hoặc mới thành lập, được cấp đăng ký thuế và mã số thuế, mã số doanh nghiệp trong thời gian của 6 tháng đầu năm thì nộp mức lệ phí môn bài cả năm; nếu thành lập, được cấp đăng ký thuế và mã số thuế, mã số doanh nghiệp trong thời gian 6 tháng cuối năm thì nộp 50% mức lệ phí môn bài cả năm. Tổ chức, cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh nhưng không kê khai lệ phí môn bài thì phải nộp mức lệ phí môn bài cả năm, không phân biệt thời điểm phát hiện là của 6 tháng đầu năm hay 6 tháng cuối năm.\n4. Tổ chức quy định tại các điểm a, b khoản 1 Điều này có thay đổi vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư thì căn cứ để xác định mức thu lệ phí môn bài là vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư của năm trước liền kề năm tính lệ phí môn bài. Trường hợp vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bằng ngoại tệ thì quy đổi ra tiền đồng Việt Nam để làm căn cứ xác định mức lệ phí môn bài theo tỷ giá mua vào của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng nơi người nộp lệ phí môn bài mở tài khoản tại thời điểm người nộp lệ phí môn bài nộp tiền vào ngân sách nhà nước.\n5. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều này có thay đổi doanh thu thì căn cứ để xác định mức thu lệ phí môn bài là doanh thu của năm trước liền kề năm tính lệ phí môn bài.", "header": "['Nghị định 139/2016/NĐ-CP quy định về lệ phí môn bài']", "len_tokenizer": 509, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu lệ_phí môn_bài \n 1 . mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ như sau : \n a ) tổ_chức có vốn điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 đồng / năm ; \n b ) tổ_chức có vốn điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 đồng / năm ; \n c ) chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 đồng / năm . mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này căn_cứ vào vốn điều_lệ ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; trường_hợp không có vốn điều_lệ thì căn_cứ vào vốn đầu_tư ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . \n 2 . mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ như sau : \n a ) cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 đồng / năm ; \n b ) cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 đồng / năm ; \n c ) cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 đồ