Document ID: 92636

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUÁ CẢNH HÀNG HÓA CỦA NƯỚC CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO QUA LÃNH THỔ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài; Căn cứ Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ngày 13 tháng 03 năm 2009 (sau đây viết tắt là Hiệp định); Bộ Công Thương quy định thủ tục cấp, gia hạn giấy phép, vận chuyển hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào quá cảnh lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA\nĐiều 1. Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa. Thủ tục xin giấy phép quá cảnh hàng hóa được thực hiện như sau:\n1. Đối với hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều 4 của Hiệp định, chủ hàng gửi hồ sơ đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa đến Bộ trưởng Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này). b. Văn bản đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của Bộ trưởng Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (bản chính). Bộ trưởng Bộ Công Thương, căn cứ đơn đề nghị của chủ hàng và văn bản đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. Trên cơ sở ý kiến của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Công Thương trả lời bằng văn bản để chủ hàng biết và thực hiện.\n2. Đối với hàng hóa quy định tại khoản 3 Điều 4 của Hiệp định, hồ sơ đề nghị cấp phép quá cảnh hàng hóa bao gồm: a. Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này). b. Văn bản đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của Bộ trưởng Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (bản chính).\n3. Văn bản đề nghị cho phép, gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của Bộ trưởng Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1, điểm b khoản 2 Điều 1, điểm c khoản 1 Điều 2 Thông tư này được làm bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Trường hợp bằng tiếng Lào thì phải gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt đã được cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào hoặc cơ quan đại diện ngoại giao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào tại Việt Nam công chứng và hợp pháp hóa lãnh sự.\n4. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quá cảnh nêu tại khoản 2 Điều này: - Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵng. Địa chỉ: 132 Nguyễn Chí Thanh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. - Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội. Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.\n5. Thời hạn giải quyết hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều này là 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.\nĐiều 2. Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa\n1. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa được cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này bao gồm: a. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa (theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này). b. Giấy phép quá cảnh hàng hóa đã được cấp (bản sao). c. Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của Bộ trưởng Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (bản chính).\n2. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa được gửi đến cơ quan đã cấp giấy phép đó theo địa chỉ nêu tại khoản 4 Điều 1 Thông tư này.\n3. Thời hạn giải quyết việc gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa là 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.\nĐiều 3. Ủy quyền cấp, gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa\n1. Bộ trưởng Bộ Công Thương ủy quyền cho Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵng và Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội cấp, gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều 1, Điều 2 Thông tư này.\n2. Mẫu giấy phép quá cảnh hàng hóa và mẫu văn bản trả lời đơn đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa được quy định tại Phụ lục 5, Phụ lục 6A và 6B ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 4. Quá cảnh hàng hóa không theo giấy phép của Bộ Công Thương. Các loại hàng hóa khác không thuộc trường hợp quy định tại Điều 1 Thông tư này, khi quá cảnh qua các cặp cửa khẩu được quy định tại Điều 6 của Hiệp định, chủ hàng hoặc người chuyên chở chỉ cần làm thủ tục cho hàng hóa quá cảnh tại hải quan cửa khẩu mà không phải xin giấy phép quá cảnh hàng hóa tại Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵng hoặc Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội - Bộ Công Thương.\nĐiều 5. Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa. Việc gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa do cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục quá cảnh hàng hóa chấp thuận theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 22/2009/TT-BCT về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 874, "lower_segmented_text": "chương 1 . thủ_tục cấp , gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa \n điều 1 . cấp giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa . thủ_tục xin giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa được thực_hiện như sau : \n 1 . đối_với hàng_hóa quy_định tại khoản 2 điều 4 của hiệp_định , chủ hàng gửi hồ_sơ đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa đến bộ_trưởng bộ công_thương nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . hồ_sơ bao_gồm : a . đơn đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này ) . b . văn_bản đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa của bộ_trưởng bộ công_thương nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào ( bản_chính ) . bộ_trưởng bộ công_thương , căn_cứ đơn đề_nghị của chủ hàng và văn_bản đề_nghị của bộ_trưởng bộ công_thương nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào , trình thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định . trên cơ_sở ý_kiến của thủ_tướng chính_phủ , bộ_trưởng bộ công_thương trả_lời bằng văn_bản để chủ hàng biết và thực_hiện . \n 2 . đối_với hàng_hóa quy_định tại khoản 3 điều 4 của hiệp_định , hồ_sơ đề_nghị cấp phép quá_cảnh hàng_hóa bao_gồm : a . đơn đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 2 ban_hành kèm theo thông_tư này ) . b . văn_bản đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa của bộ_trưởng bộ công_thương nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào ( bản_chính ) . \n 3 . văn_bản đề_nghị cho phép , gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa của bộ_trưởng bộ công_thương nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào quy_định tại điểm b khoản 1 điều 1 , điểm b khoản 2 điều 1 , điểm c khoản 1 điều 2 thông_tư này được làm_bằng tiếng anh hoặc tiếng việt . trường_hợp bằng tiếng lào thì phải gửi kèm theo bản dịch ra tiếng việt đã được cơ_quan đại_diện ngoại_giao việt_nam tại nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào tại việt nam công_chứng và hợp_pháp_hóa lãnh_sự . \n 4 . địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh nêu tại khoản 2 điều này : - phòng quản_lý xuất nhập_khẩu khu_vực đà_nẵng . địa_chỉ : 132 nguyễn chí thanh , quận hải châu , thành_phố đà_nẵng , việt_nam . - phòng quản_lý xuất nhập_khẩu khu_vực hà_nội . địa_chỉ : 25 ngô quyền , quận hoàn kiếm , thành_phố hà_nội , việt_nam . \n 5 . thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh quy_định tại khoản 2 điều này là 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . \n điều 2 . gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa \n 1 . hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa được cấp theo quy_định tại khoản 2 điều 1 thông_tư này bao_gồm : a . đơn đề_nghị gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 3 ban_hành kèm theo thông_tư này ) . b . giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa đã được cấp ( bản_sao ) . c . văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa của bộ_trưởng bộ công_thương nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào ( bản_chính ) . \n 2 . hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa được gửi đến cơ_quan đã cấp giấy_phép đó theo địa_chỉ nêu tại khoản 4 điều 1 thông_tư này . \n 3 . thời_hạn giải_quyết việc gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa là 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . \n điều 3 . ủy quyền cấp , gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa \n 1 . bộ_trưởng bộ công_thương ủy quyền cho phòng quản_lý xuất nhập_khẩu khu_vực đà_nẵng và phòng quản_lý xuất nhập_khẩu khu_vực hà_nội cấp , gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa quy_định tại khoản 2 điều 1 , điều 2 thông_tư này . \n 2 . mẫu giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa và mẫu văn_bản trả_lời đơn đề_nghị gia_hạn giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa được quy_định tại phụ_lục 5 , phụ_lục 6a và 6b ban_hành kèm theo thông_tư này . \n điều 4 . quá_cảnh hàng_hóa không theo giấy_phép của bộ công_thương . các loại hàng_hóa khác không thuộc trường_hợp quy_định tại điều 1 thông_tư này , khi quá_cảnh qua các cặp cửa_khẩu được quy_định tại điều 6 của hiệp_định , chủ hà