Document ID: 536381

Title: QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA ĐÀI TIẾNG NÓI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ và Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Vị trí và chức năng\n1. Đài Tiếng nói Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ, là đài phát thanh quốc gia, cơ quan truyền thông chủ lực đa phương tiện thực hiện chức năng thông tin, tuyên truyền chủ trương, đường lối của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước; góp phần giáo dục, nâng cao dân trí, phục vụ đời sống tinh thần của nhân dân bằng các chương trình phát thanh và các loại hình báo chí, truyền thông đa phương tiện khác.\n2. Đài Tiếng nói Việt Nam có tên viết tắt tiếng Việt là TNVN; tên giao dịch quốc tế tiếng Anh là Voice of Vietnam, viết tắt là VOV.\n3. Đài Tiếng nói Việt Nam chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông về báo chí.", "header": "['Nghị định 92/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Tiếng nói Việt Nam']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 1 . vị_trí và chức_năng \n 1 . đài tiếng_nói việt nam là cơ_quan thuộc chính_phủ , là đài phát_thanh quốc_gia , cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện thực_hiện chức_năng thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của đảng và chính_sách , pháp_luật của nhà_nước ; góp_phần giáo_dục , nâng cao dân_trí , phục_vụ đời_sống tinh_thần của nhân_dân bằng các chương_trình phát_thanh và các loại_hình báo_chí , truyền_thông đa_phương_tiện khác . \n 2 . đài tiếng_nói việt nam có tên viết tắt tiếng việt là tnvn ; tên giao_dịch quốc_tế tiếng anh là voice of vietnam , viết tắt là vov . \n 3 . đài tiếng_nói việt nam chịu sự quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông về báo_chí .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn. Đài Tiếng nói Việt Nam thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ và Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2016/NĐ-CP và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:\n1. Xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược, chương trình, kế hoạch dài hạn, trung hạn, hàng năm, các dự án quan trọng của Đài Tiếng nói Việt Nam và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.\n2. Nghiên cứu, đề xuất xây dựng, trình cấp có thẩm quyền công bố tiêu chuẩn quốc gia; ban hành tiêu chuẩn cơ sở theo quy định của pháp luật.\n3. Quyết định và chịu trách nhiệm về nội dung, chương trình, thời lượng phát sóng hàng ngày trên các kênh chương trình của Đài Tiếng nói Việt Nam, phạm vi phủ sóng, phạm vi tác động thông tin đối nội và đối ngoại; chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí trực thuộc Đài Tiếng nói Việt Nam thực hiện đúng tôn chỉ, mục đích, nhiệm vụ, phương hướng hoạt động theo quy định của pháp luật.\n4. Tham gia xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống báo chí Việt Nam.\n5. Tổ chức sản xuất, truyền dẫn, phát sóng, phát hành, lưu trữ các chương trình phát thanh, truyền hình, báo điện tử, báo in theo quy định của pháp luật.\n6. Quản lý, quyết định các dự án đầu tư và xây dựng thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật; tham gia thẩm định các đề án, dự án quan trọng thuộc chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.\n7. Quản lý trực tiếp hệ thống kỹ thuật chuyên dùng của Đài Tiếng nói Việt Nam để sản xuất nội dung; truyền dẫn tín hiệu trên hạ tầng viễn thông, internet băng thông rộng; phát sóng trên phương thức phát thanh mặt đất và vệ tinh; cung cấp trên nền tảng số của Đài Tiếng nói Việt Nam và nền tảng số khác các chương trình, kênh chương trình trong nước và ra nước ngoài theo quy định của pháp luật.\n8. Tổ chức thực hiện nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động của Đài Tiếng nói Việt Nam.\n9. Thực hiện hợp tác quốc tế về các lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Đài Tiếng nói Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n10. Thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo quy định của pháp luật; trường hợp có đặc thù riêng, Đài Tiếng nói Việt Nam đề xuất và phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành quy định về cơ chế tự chủ tài chính đặc thù của Đài Tiếng nói Việt Nam.\n11. Thực hiện quyền, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với các doanh nghiệp do Đài Tiếng nói Việt Nam quyết định thành lập và đối với phần vốn góp tại các doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\n12. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Đài Tiếng nói Việt Nam theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n13. Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ báo chí theo quy định của pháp luật.\n14. Quản lý tổ chức bộ máy, viên chức và người lao động; bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, cách chức, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật; thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách khác đối với viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định của pháp luật.\n15. Quản lý, sử dụng ngân sách, tài sản công theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan.\n16. Tổ chức các hoạt động cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.\n17. Thực hiện chế độ báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n18. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao và theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 92/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Tiếng nói Việt Nam']", "len_tokenizer": 658, "lower_segmented_text": "điều 2 . nhiệm_vụ và quyền_hạn . đài tiếng_nói việt_nam thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại nghị_định số 10 / 2016 / nđ - cp ngày 01 tháng 02 năm 2016 của chính_phủ quy_định về cơ_quan thuộc chính_phủ và nghị_định số 47 / 2019 / nđ - cp ngày 05 tháng 6 năm 2019 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 10 / 2016 / nđ - cp và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : \n 1 . xây_dựng , trình chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ chiến_lược , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn , hàng năm , các dự_án quan_trọng của đài tiếng_nói việt_nam và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . \n 2 . nghiên_cứu , đề_xuất xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền công_bố tiêu_chuẩn quốc_gia ; ban_hành tiêu_chuẩn cơ_sở theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . quyết_định và chịu trách_nhiệm về nội_dung , chương_trình , thời_lượng phát_sóng hàng ngày trên các kênh chương_trình của đài tiếng_nói việt_nam , phạm_vi phủ_sóng , phạm_vi tác_động thông_tin đối_nội và đối_ngoại ; chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan báo_chí trực_thuộc đài tiếng_nói việt_nam thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ , phương_hướng hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . tham_gia xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hệ_thống báo_chí việt_nam . \n 5 . tổ_chức sản_xuất , truyền_dẫn , phát_sóng , phát_hành , lưu_trữ các chương_trình phát_thanh , truyền_hình , báo điện_tử , báo in theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . quản_lý , quyết_định các dự_án đầu_tư và xây_dựng thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; tham_gia thẩm_định các đề_án , dự_án quan_trọng thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ . \n 7 . quản_lý trực_tiếp hệ_thống kỹ_thuật chuyên_dùng của đài tiếng_nói việt_nam để sản_xuất nội_dung ; truyền_dẫn tín_hiệu trên hạ_tầng viễn_thông , internet băng_thông_rộng ; phát_sóng trên phương_thức phát_thanh mặt_đất và vệ_tinh ; cung_cấp trên nền_tảng số của đài tiếng_nói việt_nam và nền_tảng số khác các chương_trình , kênh chương_trình trong nước và ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . \n 8 . tổ_chức thực_hiện nghiên_cứu , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , chuyển_đổi số trong hoạt_động của đài tiếng_nói việt_nam . \n 9 . thực_hiện hợp_tác quốc_tế về các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đài tiếng_nói việt nam theo quy_định của pháp_luật . \n 10 . thực_hiện cơ_chế tự_chủ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp có đặc_thù riêng , đài tiếng_nói việt nam đề_xuất và phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_q