Document ID: 489226

Title: QUY ĐỊNH MỨC GIÁ, KHUNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY VIỆT NAM TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2021 ĐẾN HẾT NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Mức giá dịch vụ cất cánh, hạ cánh tàu bay đối với các chuyến bay nội địa. Mức giá dịch vụ cất cánh, hạ cánh tàu bay đối với các chuyến bay nội địa được thực hiện như sau:\n1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021: áp dụng bằng 50% mức giá cất cánh, hạ cánh tàu bay đối với chuyến bay nội địa quy định tại Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam (sau đây gọi tắt là Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT).\n2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 trở đi: tiếp tục thực hiện theo mức giá quy định tại Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT", "header": "['Thông tư 21/2021/TT-BGTVT quy định về mức giá, khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải  ban hành']", "len_tokenizer": 160, "lower_segmented_text": "điều 1 . mức giá dịch_vụ cất_cánh , hạ_cánh tàu_bay đối_với các chuyến bay nội_địa . mức giá dịch_vụ cất_cánh , hạ_cánh tàu_bay đối_với các chuyến bay nội_địa được thực_hiện như sau : \n 1 . từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 : áp_dụng bằng 50 % mức giá cất_cánh , hạ_cánh tàu_bay đối_với chuyến bay nội_địa quy_định tại thông_tư số 53 / 2019 / tt - bgtvt ngày 31 tháng 12 năm 2019 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định mức giá , khung_giá một_số dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không tại cảng hàng_không , sân_bay việt_nam ( sau đây gọi tắt là thông_tư số 53 / 2019 / tt - bgtvt ) . \n 2 . từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 trở_đi : tiếp_tục thực_hiện theo mức giá quy_định tại thông_tư số 53 / 2019 / tt - bgtvt", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không. Khung giá đối với các dịch vụ chuyên ngành hàng không thuộc danh mục quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT được thực hiện như sau:\n1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021: áp dụng khung giá với mức tối thiểu là 0 đồng, mức tối đa được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT.\n2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 trở đi: tiếp tục thực hiện theo khung giá quy định tại Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT.", "header": "['Thông tư 21/2021/TT-BGTVT quy định về mức giá, khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải  ban hành']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 2 . khung_giá một_số dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không . khung_giá đối_với các dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không thuộc danh_mục quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều 1 thông_tư số 53 / 2019 / tt - bgtvt được thực_hiện như sau : \n 1 . từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 : áp_dụng khung_giá với mức tối_thiểu là 0 đồng , mức tối_đa được thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 53 / 2019 / tt - bgtvt . \n 2 . từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 trở_đi : tiếp_tục thực_hiện theo khung_giá quy_định tại thông_tư số 53 / 2019 / tt - bgtvt .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký.\n2. Đơn vị cung ứng dịch vụ và các đơn vị sử dụng dịch vụ quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Thông tư này chủ động thương thảo xử lý các khoản thu đã thực hiện thanh toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày Thông tư có hiệu lực theo đúng quy định của pháp luật.\n3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 21/2021/TT-BGTVT quy định về mức giá, khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải  ban hành']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày ký . \n 2 . đơn_vị cung_ứng dịch_vụ và các đơn_vị sử_dụng dịch_vụ quy_định tại điều 1 và điều 2 của thông_tư này chủ_động thương_thảo xử_lý các khoản thu đã thực_hiện thanh_toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày thông_tư có hiệu_lực theo đúng quy_định của pháp_luật . \n 3 . chánh văn_phòng , chánh thanh_tra , các vụ_trưởng , cục_trưởng cục hàng không việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]