Document ID: 397081

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ VĂN PHÒNG PHỔ BIẾN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 76/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ, công nhân và viên chức quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-Ttg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.\n2. Tiêu chuẩn doanh cụ ban hành kèm theo Nghị định số 76/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ, công nhân và viên chức quốc phòng được quy định trong Thông tư thì thực hiện theo mức giá quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 150/2018/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến ; tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng thuộc phạm_vi quản_lý của bộ quốc_phòng . \n 2 . tiêu_chuẩn doanh cụ ban_hành kèm theo nghị_định số 76 / 2016 / nđ - cp ngày 01 / 7 / 2016 của chính_phủ quy_định về tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần đối_với quân_nhân tại_ngũ , công_nhân và viên_chức quốc_phòng được quy_định trong thông_tư thì thực_hiện theo mức giá quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, đơn vị, đoàn kinh tế quốc phòng và tổ chức khác thuộc Bộ Quốc phòng được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động; Ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoạt động chuyên trách được thành lập theo quyết định của cấp có thẩm quyền trong Bộ Quốc phòng (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị).\n2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp phục vụ tại ngũ; công nhân và viên chức quốc phòng trong tổ chức biên chế của Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 150/2018/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , đơn_vị , đoàn kinh_tế quốc_phòng và tổ_chức khác thuộc bộ quốc_phòng được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí hoạt_động ; ban quản_lý dự_án sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước hoạt_động chuyên_trách được thành_lập theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền trong bộ quốc_phòng ( sau đây gọi chung là cơ_quan , đơn_vị ) . \n 2 . sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_vụ tại_ngũ ; công_nhân và viên_chức quốc_phòng trong tổ_chức biên_chế của bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Máy móc, thiết bị tại cơ quan, đơn vị\n1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến:\na) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho các chức danh lãnh đạo, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng;\nb) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của các chức danh;\nc) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng Văn thư bảo mật, phòng Lưu trữ của cơ quan, đơn vị.\n2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng\na) Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ các hoạt động thuộc ngành y tế, giáo dục và đào tạo;\nb) Máy móc, thiết bị chuyên dùng không thuộc quy định tại điểm a khoản này.", "header": "['Thông tư 150/2018/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 3 . máy_móc , thiết_bị tại cơ_quan , đơn_vị \n 1 . máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến : \n a ) máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến trang_bị cho các chức_danh lãnh_đạo , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng ; \n b ) máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến trang_bị cho phòng làm_việc của các chức_danh ; \n c ) máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến trang_bị cho phòng văn_thư bảo_mật , phòng lưu_trữ của cơ_quan , đơn_vị . \n 2 . máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng \n a ) máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ các hoạt_động thuộc ngành y_tế , giáo_dục và đào_tạo ; \n b ) máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng không thuộc quy_định tại điểm a khoản này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị\n1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Thông tư này được làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách để mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị theo quy định.\n2. Tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến theo các chức danh. Trường hợp một người giữ nhiều chức danh thì áp dụng định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến theo chức danh cao nhất quy định tại Thông tư này. Khi người tiền nhiệm nghỉ hưu hoặc chuyển công tác khác mà máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến đã trang bị chưa đủ điều kiện thanh lý theo quy định thì người mới bổ nhiệm tiếp tục sử dụng và không trang bị mới.\n3. Số lượng và mức giá của máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho các chức danh, phòng làm việc của các chức danh và phòng Văn thư bảo mật, phòng Lưu trữ các cơ quan, đơn vị quy định tại Thông tư này là mức tối đa. Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định đầu tư mua sắm căn cứ vào tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng và giá mua cụ thể cho phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.\n4. Đối với dự án sử dụng nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại có quy định cụ thể về chủng loại, số lượng, mức giá của máy móc, thiết bị phục vụ công tác quản lý dự án thì thực hiện theo Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp Hiệp định hoặc văn kiện không quy định cụ thể thì thực hiện theo tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Thông tư này.\n5. Việc mua sắm, đăng ký, quản lý, kiểm tra an ninh, an toàn trang thiết bị đối với các loại máy móc, thiết bị quy định tại Thông tư này thực hiện theo quy định của Nhà nước và Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 150/2018/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc áp_dụng tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng máy_móc , thiết_bị \n 1 . tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng máy_móc , thiết_bị quy_định tại thông_tư này được làm căn_cứ để lập kế_hoạch và dự_toán ngân_sách để mua_sắm , trang_bị máy_móc , thiết_bị theo quy_định . \n 2 . tiêu_chuẩn định mức sử_dụng máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến theo các chức_danh . trường_hợp một người giữ nhiều chức_danh thì áp_dụng định_mức trang_bị máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến theo chức_danh cao nhất quy_định tại thông_tư này . khi người tiền_nhiệm nghỉ hưu hoặc chuyển công_tác khác mà máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến đã trang_bị chưa đủ điều_kiện thanh_lý theo quy_định thì người mới bổ_nhiệm tiếp_tục sử_dụng và không trang_bị mới . \n 3 . số_lượng và mức giá của máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến trang_bị cho các chức_danh , phòng làm_việc của các chức_danh và phòng văn_thư bảo_mật , phòng lưu_trữ các cơ_quan , đơn_vị quy_định tại thông_tư này là mức tối_đa . cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư mua_sắm căn_cứ vào tính_chất công_việc , nhu_cầu sử_dụng và khả_năng nguồn kinh_phí được phép sử_dụng để quyết_định số_lượng và giá mua cụ_thể cho phù_hợp , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả . \n 4 . đối_với dự_án sử_dụng nguồn vốn oda , vốn vay ưu_đãi , viện_trợ không hoàn lại có quy_định cụ_thể về chủng_loại , số_lượng , mức giá của máy_móc , thiết_bị phục_vụ công_tác quản_lý dự_án thì thực_hiện theo hiệp_định đã được ký_kết hoặc văn_kiện dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . trường_hợp hiệp_định hoặc văn_kiện không quy_định cụ_thể thì thực_hiện theo tiêu_chuẩn định mức sử_dụng máy_móc , thiết_bị quy_định tại thông_tư này . \n 5 . việc mua_sắm , đăng_ký , quản_lý , kiểm_tra an_ninh , an_toàn trang thiết_bị đối_với các loại máy_móc , thiết_bị quy_định tại thông_tư này thực_hiện theo quy_định của nhà_nước và bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5.