Document ID: 216089

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HỢP TÁC XÃ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Điều 6, Khoản 10 Điều 9, Khoản 4 Điều 13; Khoản 13 Điều 21; Điều 22; Khoản 5 Điều 23; Khoản 1 Điều 27; Khoản 3 Điều 45; Khoản 4 Điều 49; Điều 54, Điều 59, Điều 61 và Điều 62 của Luật hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.", "header": "['Nghị định 193/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật hợp tác xã'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành điều 6 , khoản 10 điều 9 , khoản 4 điều 13 ; khoản 13 điều 21 ; điều 22 ; khoản 5 điều 23 ; khoản 1 điều 27 ; khoản 3 điều 45 ; khoản 4 điều 49 ; điều 54 , điều 59 , điều 61 và điều 62 của luật hợp_tác_xã số 23 / 2012 / qh13 ngày 20 tháng 11 năm 2012 .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng của Nghị định này được thực hiện theo Điều 2 của Luật hợp tác xã.", "header": "['Nghị định 193/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật hợp tác xã'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng của nghị_định này được thực_hiện theo điều 2 của luật hợp_tác_xã .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với pháp nhân Việt Nam\n1. Pháp nhân Việt Nam theo quy định của Bộ luật dân sự có nhu cầu hợp tác với các thành viên khác và nhu cầu sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã.\n2. Pháp nhân Việt Nam khi tham gia hợp tác xã phải có đơn tự nguyện gia nhập và tán thành điều lệ của hợp tác xã. Người ký đơn phải là người đại diện theo pháp luật của pháp nhân đó.\n3. Người đại diện của pháp nhân tại hợp tác xã là người đại diện hợp pháp (đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền) của pháp nhân đó.\n4. Góp vốn theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Luật hợp tác xã và điều lệ hợp tác xã.\n5. Các điều kiện khác do điều lệ hợp tác xã quy định.", "header": "['Nghị định 193/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật hợp tác xã'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_kiện trở_thành thành_viên của hợp_tác_xã đối_với pháp_nhân việt_nam \n 1 . pháp_nhân việt nam theo quy_định của bộ luật dân_sự có nhu_cầu hợp_tác với các thành_viên khác và nhu_cầu sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ của hợp_tác_xã . \n 2 . pháp_nhân việt_nam khi tham_gia hợp_tác_xã phải có đơn tự_nguyện gia_nhập và tán_thành điều_lệ của hợp_tác_xã . người ký đơn phải là người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân đó . \n 3 . người đại_diện của pháp_nhân tại hợp_tác_xã là người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo ủy quyền ) của pháp_nhân đó . \n 4 . góp vốn theo quy_định tại khoản 1 điều 17 luật hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã . \n 5 . các điều_kiện khác do điều_lệ hợp_tác_xã quy_định .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với cá nhân là người nước ngoài. Ngoài việc đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Luật hợp tác xã, cá nhân là người nước ngoài tham gia vào hợp tác xã ở Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây:\n1. Đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n2. Trường hợp tham gia hợp tác xã tạo việc làm thì phải thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật Việt Nam đối với lao động là người nước ngoài.\n3. Đối với hợp tác xã có ngành nghề kinh doanh hạn chế về tỷ lệ sở hữu vốn của người nước ngoài thì việc tham gia của người nước ngoài vào hợp tác xã phải tuân thủ các quy định của pháp luật đầu tư liên quan tới ngành nghề đó.\n4. Các điều kiện khác do điều lệ hợp tác xã quy định.", "header": "['Nghị định 193/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật hợp tác xã'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện trở_thành thành_viên của hợp_tác_xã đối_với cá_nhân là người nước_ngoài . ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 , điều 13 luật hợp_tác_xã , cá_nhân là người nước_ngoài tham_gia vào hợp_tác_xã ở việt nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : \n 1 . đang cư_trú hợp_pháp tại việt_nam , từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật việt_nam . \n 2 . trường_hợp tham_gia hợp_tác_xã tạo việc_làm thì phải thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật việt_nam đối_với lao_động là người nước_ngoài . \n 3 . đối_với hợp_tác_xã có ngành_nghề kinh_doanh hạn_chế về tỷ_lệ sở_hữu vốn của người nước_ngoài thì việc tham_gia của người nước_ngoài vào hợp_tác_xã phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật đầu_tư liên_quan tới ngành_nghề đó . \n 4 . các điều_kiện khác do điều_lệ hợp_tác_xã quy_định .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, việc làm cho thành viên, hợp tác xã thành viên và cho khách hàng không phải thành viên nhưng phải bảo đảm hoàn thành nghĩa vụ đối với thành viên, hợp tác xã thành viên.", "header": "['Nghị định 193/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật hợp tác xã'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền cung_ứng , tiêu_thụ sản_phẩm , dịch_vụ , việc_làm cho thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên và cho khách_hàng không phải thành_viên nhưng phải bảo_đảm hoàn_thành nghĩa_vụ đối_với thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tỷ lệ cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, việc làm mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cam kết cung ứng, tiêu thụ cho thành viên, hợp tác xã thành viên cho khách hàng không phải thành viên do điều lệ hợp tác xã quy định cụ thể nhưng không được vượt quá mức quy định sau đây:\na) Không quá 32% tổng giá trị cung ứng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đối với lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp;\nb) Không quá 50% tổng giá trị cung ứng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đối với lĩnh vực phi nông nghiệp;\nc) Đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm, tiền lương trả cho người lao động không phải là thành viên với hợp đồng lao động không thời hạn không quá 30% tổng tiền lương của hợp tác xã chi trả cho tất cả người lao động trong hợp tác xã với hợp đồng lao động không thời hạn.", "header": "['Nghị định 193/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật hợp tác xã'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tỷ_lệ cung_ứng , tiêu_thụ sản_phẩm , dịch_vụ , việc_làm mà hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã cam_kết cung_ứng , tiêu_thụ cho thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên cho khách_hàng không phải thành_viên do điều_lệ hợp_tác_xã quy_định cụ_thể nhưng không được vượt quá mức quy_định sau đây : \n a ) không quá 32 % tổng giá_trị cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã đối_với lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp ; \n b ) không quá 50 % tổng giá_trị cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã đối_với lĩnh_vực phi nông_nghiệp ; \n c ) đối_với trường_hợp hợp_tác_xã tạo việc_làm , tiền_lương trả cho người lao_động không phải là thành_viên với hợp_đồng lao_động không thời_hạn không quá 30 % tổng tiền_lương của hợp_tác_xã chi_trả cho tất_cả người lao_động trong hợp_tác_xã với hợp_đồng lao_động không thời_hạn .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Đối với lĩnh vực tín dụng, giao Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, ngành liên quan nghiên cứu, xây dựng tỷ lệ cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cam kết cung ứng, tiêu thụ cho thành viên, hợp tác xã thành viên cho khách hàng không phải thành viên trình Chính phủ quyết định.", "header": "['Nghị định 193/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật hợp tác xã'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Cung