Document ID: 408584

Title: QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG, PHỐI HỢP TRONG MẠNG LƯỚI CÁC CƠ QUAN THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP VÀ BAN LIÊN NGÀNH VỀ HÀNG RÀO KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 46/2017/QĐ-Ttg ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Mạng lưới các cơ quan thông báo và hỏi đáp và Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại;
Căn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-Ttg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định hoạt động phối hợp trong thông báo, xử lý ý kiến góp ý, xử lý quan ngại thương mại và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của Mạng lưới cơ quan Thông báo và Hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và cơ chế phối hợp hoạt động giữa các thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại quy định tại Quyết định số 46/2017/QĐ-Ttg ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Mạng lưới các cơ quan thông báo và hỏi đáp và Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (sau đây viết tắt là Quyết định số 46/2017/QĐ-Ttg) bảo đảm thực thi và quản lý các cam kết về TBT trong WTO.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan thuộc Mạng lưới cơ quan Thông báo và Hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại, Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại.", "header": "['Thông tư 16/2018/TT-BKHCN quy định về hoạt động, phối hợp trong Mạng lưới cơ quan thông báo và hỏi đáp và Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định hoạt_động phối_hợp trong thông_báo , xử_lý ý_kiến góp_ý , xử_lý quan_ngại thương_mại và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại của mạng_lưới cơ_quan thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại và cơ_chế phối_hợp hoạt_động giữa các thành_viên ban liên_ngành về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại quy_định tại quyết_định số 46 / 2017 / qđ - ttg ngày 24 tháng 11 năm 2017 của thủ_tướng chính_phủ ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của mạng_lưới các cơ_quan thông_báo và hỏi_đáp và ban liên_ngành về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại ( sau đây viết tắt là quyết_định số 46 / 2017 / qđ - ttg ) bảo_đảm thực_thi và quản_lý các cam_kết về tbt trong wto . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan thuộc mạng_lưới cơ_quan thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại , ban liên_ngành về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan hoạt_động thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích thuật ngữ\n1. Thuật ngữ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, thủ tục đánh giá sự phù hợp trong Thông tư này thực hiện theo quy định tại Hiệp định TBT của WTO và Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Việt Nam.\n2. Văn bản có liên quan đến biện pháp TBT là các văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Luật, Nghị định, Thông tư, Quyết định quy định các biện pháp có tính kỹ thuật bắt buộc áp dụng bao gồm cả ghi nhãn, ghi dấu, bao gói để bảo đảm an toàn, sức khỏe con người, bảo vệ động thực vật, môi trường, chất lượng, lợi ích và an ninh quốc gia và các yêu cầu quản lý khác, hoặc quy định viện dẫn bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và thủ tục đánh giá sự phù hợp.\n3. Quan ngại thương mại về TBT là ý kiến góp ý của các nước Thành viên WTO đối với các biện pháp TBT của các nước Thành viên WTO khác tại các phiên họp chính thức của Ủy ban TBT của WTO. Các ý kiến góp ý không được nêu ra tại các phiên họp chính thức của Ủy ban TBT của WTO không gọi là quan ngại thương mại về TBT.\n4. Tổ chức Tiêu chuẩn hoá quốc gia của Việt Nam là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.", "header": "['Thông tư 16/2018/TT-BKHCN quy định về hoạt động, phối hợp trong Mạng lưới cơ quan thông báo và hỏi đáp và Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 227, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích thuật_ngữ \n 1 . thuật_ngữ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , thủ_tục đánh_giá sự phù_hợp trong thông_tư này thực_hiện theo quy_định tại hiệp_định tbt của wto và luật tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật , luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa của việt_nam . \n 2 . văn_bản có liên_quan đến biện_pháp tbt là các văn_bản quy_phạm_pháp_luật dưới hình_thức luật , nghị_định , thông_tư , quyết_định quy_định các biện_pháp có tính kỹ_thuật bắt_buộc áp_dụng bao_gồm cả ghi nhãn , ghi dấu , bao_gói để bảo_đảm an_toàn , sức_khỏe con_người , bảo_vệ động thực_vật , môi_trường , chất_lượng , lợi_ích và an_ninh quốc_gia và các yêu_cầu quản_lý khác , hoặc quy_định viện_dẫn bắt_buộc áp_dụng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và thủ_tục đánh_giá sự phù_hợp . \n 3 . quan_ngại thương_mại về tbt là ý_kiến góp_ý của các nước thành_viên wto đối_với các biện_pháp tbt của các nước thành_viên wto khác tại các phiên họp chính_thức của ủy_ban tbt của wto . các ý_kiến góp_ý không được nêu ra tại các phiên họp chính_thức của ủy_ban tbt của wto không gọi là quan_ngại thương_mại về tbt . \n 4 . tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_gia của việt nam là tổng_cục tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tên các cơ quan, tổ chức khu vực, quốc tế và thuật ngữ tiếng nước ngoài sử dụng trong Thông tư này bao gồm:\na) CCCN: mã số hàng hóa của Hội đồng Hợp tác Hải quan (Customs Co-operation Council Nomenclature);\nb) ePing: hệ thống cảnh báo thông báo TBT và SPS của WTO;\nc) HS: hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan Thế giới (Harmonized Commodity Description and Coding System);\nd) ICS: phân loại quốc tế về hệ thống mã số tiêu chuẩn (International Classification for Standards for Numbering System);\nđ) TBTIMS: hệ thống quản lý thông tin về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của WTO (Information Management System);\ne) ISO: tổ chức Tiêu chuẩn hoá Quốc tế (International Organization for Standardization);\ng) SPS: vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật (Sanitary and Phytosanitary);\nh) TBT: hàng rào kỹ thuật trong thương mại (Technical Barriers to Trade);\ni) TBTNSS: hệ thống soạn thảo và gửi thông báo trực tuyến của WTO (TBT Notification Submission System);\nk) WTO: tổ chức Thương mại Thế giới (World Trade Organization);\nl) Quy chế thực hành tốt: Quy chế thực hành tốt trong xây dựng, ban hành và áp dụng tiêu chuẩn (Code of Good Practice for the preparation, adoption and application of standards);", "header": "['Thông tư 16/2018/TT-BKHCN quy định về hoạt động, phối hợp trong Mạng lưới cơ quan thông báo và hỏi đáp và Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ viết tắt']", "len_tokenizer": 320, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tên các cơ_quan , tổ_chức khu_vực , quốc_tế và thuật_ngữ tiếng nước_ngoài sử_dụng trong thông_tư này bao_gồm : \n a ) cccn : mã_số hàng_hóa của hội_đồng hợp_tác hải_quan ( customs co - operation council nomenclature ) ; \n b ) eping : hệ_thống cảnh_báo thông_báo tbt và sps của wto ; \n c ) hs : hệ_thống hài hòa mô_tả và mã_hóa hàng_hóa của tổ_chức hải_quan thế_giới ( harmonized commodity description and coding system ) ; \n d ) ics : phân_loại quốc_tế về hệ_thống mã_số tiêu_chuẩn ( international classification for standards for numbering system ) ; \n đ ) tbtims : hệ_thống quản_lý thông_tin về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại của wto ( information management system ) ; \n e ) iso : tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_tế ( international organization for standardization ) ; \n g ) sps : vệ_sinh dịch_tễ và kiểm_dịch động thực_vật ( sanitary and phytosanitary ) ; \n h ) tbt : hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại ( technical barriers to trade ) ; \n i ) tbtnss : hệ_thống soạn_thảo và gửi thông_báo trực_tuyến của wto ( tbt notification submission system ) ; \n k ) wto : tổ_chức thương_mại thế_giới ( world trade organization ) ; \n l ) quy_chế thực_hành tốt : quy_chế thực_hành tốt trong xây_dựng , ban_hành và áp_dụng tiêu_chuẩn ( code of good practice for the preparation , adoption and application of standards ) ;", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tên các cơ quan, tổ chức thuộc Mạng lưới cơ quan Thông báo và H