Document ID: 259722

Title: KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về kinh doanh bất động sản, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản và quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kinh doanh bất động sản là việc đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, mua, nhận chuyển nhượng để bán, chuyển nhượng; cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản; thực hiện dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ tư vấn bất động sản hoặc quản lý bất động sản nhằm mục đích sinh lợi.\n2. Môi giới bất động sản là việc làm trung gian cho các bên trong mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.\n3. Nhà, công trình xây dựng có sẵn là nhà, công trình xây dựng đã hoàn thành việc xây dựng và đưa vào sử dụng.\n4. Nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai là nhà, công trình xây dựng đang trong quá trình xây dựng và chưa được nghiệm thu đưa vào sử dụng.\n5. Quản lý bất động sản là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động về quản lý, khai thác và định đoạt bất động sản theo ủy quyền của chủ sở hữu nhà, công trình xây dựng hoặc người có quyền sử dụng đất.\n6. Sàn giao dịch bất động sản là nơi diễn ra các giao dịch về mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.\n7. Thuê mua nhà, công trình xây dựng là thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên thuê mua thanh toán trước cho bên cho thuê mua một khoản tiền và được sử dụng nhà, công trình xây dựng đó; số tiền còn lại được tính thành tiền thuê; sau khi đã thanh toán đủ số tiền thuê mua thì bên thuê mua trở thành chủ sở hữu đối với nhà, công trình xây dựng đó.\n8. Tư vấn bất động sản là hoạt động trợ giúp về các vấn đề liên quan đến kinh doanh bất động sản theo yêu cầu của các bên.\nĐiều 4. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản\n1. Bình đẳng trước pháp luật; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên thông qua hợp đồng, không trái quy định của pháp luật.\n2. Bất động sản đưa vào kinh doanh phải có đủ điều kiện theo quy định của Luật này.\n3. Kinh doanh bất động sản phải trung thực, công khai, minh bạch.\n4. Tổ chức, cá nhân có quyền kinh doanh bất động sản tại khu vực ngoài phạm vi bảo vệ quốc phòng, an ninh theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 5. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định của Luật này (sau đây gọi là bất động sản) bao gồm:\n1. Nhà, công trình xây dựng có sẵn của các tổ chức, cá nhân;\n2. Nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai của các tổ chức, cá nhân;\n3. Nhà, công trình xây dựng là tài sản công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đưa vào kinh doanh;\n4. Các loại đất được phép chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thì được phép kinh doanh quyền sử dụng đất.\nĐiều 6. Công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh\n1. Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản có trách nhiệm công khai thông tin về bất động sản theo các hình thức sau đây:\na) Tại trang thông tin điện tử của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản;\nb) Tại trụ sở Ban Quản lý dự án đối với các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản;\nc) Tại sàn giao dịch bất động sản đối với trường hợp kinh doanh qua sàn giao dịch bất động sản.\n2. Nội dung thông tin về bất động sản bao gồm:\na) Loại bất động sản;\nb) Vị trí bất động sản;\nc) Thông tin về quy hoạch có liên quan đến bất động sản;\nd) Quy mô của bất động sản;\nđ) Đặc điểm, tính chất, công năng sử dụng, chất lượng của bất động sản; thông tin về từng loại mục đích sử dụng và phần diện tích sử dụng chung đối với bất động sản là tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng, nhà chung cư;\ne) Thực trạng các công trình hạ tầng, dịch vụ liên quan đến bất động sản;\ng) Hồ sơ, giấy tờ về quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng, quyền sử dụng đất và giấy tờ có liên quan đến việc đầu tư xây dựng bất động sản; hợp đồng bảo lãnh, văn bản cho phép bán, cho thuê mua của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với việc bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai;\nh) Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu có);\ni) Giá bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.\nĐiều 7. Chính sách của Nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản\n1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư kinh doanh bất động sản phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong từng thời kỳ và từng địa bàn.\n2. Nhà nước khuyến khích và có chính sách miễn, giảm thuế, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tín dụng ưu đãi cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và dự án được ưu đãi đầu tư.\n3. Nhà nước đầu tư và khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào của dự án; hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào đối với dự án được ưu đãi đầu tư.\n4. Nhà nước đầu tư và khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư dự án dịch vụ công ích đô thị, công trình hạ tầng xã hội trong phạm vi dự án đầu tư kinh doanh bất động sản.\n5. Nhà nước có cơ chế, chính sách bình ổn thị trường bất động sản khi có biến động, bảo đảm lợi ích cho nhà đầu tư và khách hàng.\nĐiều 8. Các hành vi bị cấm\n1. Kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện theo quy định của Luật này.\n2. Quyết định việc đầu tư dự án bất động sản không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\n3. Không công khai hoặc công khai không đầy đủ, trung thực thông tin về bất động sản.\n4. Gian lận, lừa dối trong kinh doanh bất động sản.\n5. Huy động, chiếm dụng vốn trái phép; sử dụng vốn huy động của tổ chức, cá nhân và tiền ứng trước của bên mua, bên thuê, bên thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai không đúng mục đích theo cam kết.\n6. Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.\n7. Cấp và sử dụng chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản không đúng quy định của Luật này.\n8. Thu phí, lệ phí và các khoản tiền liên quan đến kinh doanh bất động sản trái quy định của pháp luật.", "header": "['Luật Kinh doanh bất động sản 2014']", "len_tokenizer": 1121, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về kinh_doanh bất_động_sản , quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản và quản_lý nhà_nước về kinh_doanh bất_động_sản . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản tại việt_nam . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản tại việt_nam . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kinh_doanh bất_động_sản là việc đầu_tư vốn để thực_hiện hoạt_động xây_dựng , mua , nhận chuyển_nhượng để bán , chuyển_nhượng ; cho thuê , cho thuê lại , cho thuê_mua bất_động_sản ; thực_hiện dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản ; dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản hoặc quản_lý bất_động_sản nhằm mục_đích sinh_lợi . \n 2 . môi_giới bất_động_sản là việc_làm trung_gian cho các bên trong mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , cho thuê_mua bất_động_sản . \n 3 . nhà , công_trình xây_dựng có sẵn là nhà , công_trình xây_dựng đã hoàn_thành việc xây_dựng và đưa vào sử_dụng . \n 4 . nhà , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai là nhà , công_trình xây_dựng đang trong quá_trình xây_dựng và chưa được nghiệm_thu đưa vào sử_dụng . \n 5 . quản_lý bất_động_sản là việc thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động về quản_lý , khai_thác và định_đoạt bất_động_sản theo ủy quyền của chủ sở_hữu nhà , công_trình xây_dựng hoặc người có quyền sử_dụng đất . \n 6 . sàn giao_dịch bất_động_sản là nơi diễn ra các giao_dịch về mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , cho thuê_mua bất_động_sản . \n 7 . thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng là thỏa_t