Document ID: 448140

Title: QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN THỰC HIỆN DUY TU, BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU VÀ XỬ LÝ CẤP BÁCH SỰ CỐ ĐÊ ĐIỀU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí chi thường xuyên thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều.\n2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều.", "header": "['Thông tư 68/2020/TT-BTC quy định về quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chi thường xuyên thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán nguồn kinh_phí chi thường_xuyên thực_hiện duy_tu , bảo_dưỡng đê_điều và xử_lý cấp_bách sự_cố đê_điều . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc sử_dụng kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng đê_điều và xử_lý cấp_bách sự_cố đê_điều .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí\n1. Ngân sách trung ương bảo đảm kinh phí chi thường xuyên để thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều đối với các tuyến đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và cấp III; hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai, sửa chữa đột xuất, xử lý cấp bách sự cố do thiên tai, mưa lũ đối với các tuyến đê cấp IV và cấp V do địa phương quản lý, theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.\n2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí chi thường xuyên để thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều đối với các tuyến đê cấp IV và cấp V.\n3. Đối với đê chuyên dùng của các ngành, các tổ chức kinh tế; kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều do các chủ công trình bảo đảm.", "header": "['Thông tư 68/2020/TT-BTC quy định về quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chi thường xuyên thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí \n 1 . ngân_sách trung_ương bảo_đảm kinh_phí chi thường_xuyên để thực_hiện duy_tu , bảo_dưỡng đê_điều và xử_lý cấp_bách sự_cố đê_điều đối_với các tuyến đê cấp đặc_biệt , cấp i , cấp ii và cấp iii ; hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , sửa_chữa đột_xuất , xử_lý cấp_bách sự_cố do thiên_tai , mưa_lũ đối_với các tuyến đê cấp iv và cấp v do địa_phương quản_lý , theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . \n 2 . ngân_sách địa_phương bảo_đảm kinh_phí chi thường_xuyên để thực_hiện duy_tu , bảo_dưỡng đê_điều và xử_lý cấp_bách sự_cố đê_điều đối_với các tuyến đê cấp iv và cấp v . \n 3 . đối_với đê chuyên_dùng của các ngành , các tổ_chức kinh_tế ; kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng đê_điều và xử_lý cấp_bách sự_cố đê_điều do các chủ_công_trình bảo_đảm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí\n1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí chi thường xuyên để thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều phải theo đúng nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; quản lý, sử dụng kinh phí đúng chế độ, tiết kiệm và có hiệu quả; chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện thanh quyết toán kinh phí đã sử dụng, chế độ công khai ngân sách theo quy định hiện hành.\n2. Việc xác định khối lượng công việc và dự toán kinh phí, hướng dẫn, kiểm tra triển khai kế hoạch duy tu, bảo dưỡng đê điều căn cứ văn bản hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:\na) Định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá, giá dịch vụ duy tu, bảo dưỡng đê điều;\nb) Quy trình lập và thực hiện kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều hàng năm;\nc) Quy trình và thời gian thực hiện yêu cầu xử lý cấp bách sự cố đê điều.", "header": "['Thông tư 68/2020/TT-BTC quy định về quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chi thường xuyên thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng kinh_phí \n 1 . các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên để thực_hiện duy_tu , bảo_dưỡng đê_điều và xử_lý cấp_bách sự_cố đê_điều phải theo đúng nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; quản_lý , sử_dụng kinh_phí đúng chế_độ , tiết_kiệm và có hiệu_quả ; chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền ; thực_hiện thanh quyết_toán kinh_phí đã sử_dụng , chế_độ công_khai ngân_sách theo quy_định hiện_hành . \n 2 . việc xác_định khối_lượng công_việc và dự_toán kinh_phí , hướng_dẫn , kiểm_tra triển_khai kế_hoạch duy_tu , bảo_dưỡng đê_điều căn_cứ văn_bản hướng_dẫn của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , bao_gồm : \n a ) định mức kinh_tế - kỹ_thuật , đơn_giá , giá dịch_vụ duy_tu , bảo_dưỡng đê_điều ; \n b ) quy_trình lập và thực_hiện kế_hoạch duy_tu bảo_dưỡng đê_điều hàng năm ; \n c ) quy_trình và thời_gian thực_hiện yêu_cầu xử_lý cấp_bách sự_cố đê_điều .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng đê điều\na) Sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê;\nb) Sửa chữa gia cố đường gom, đường hành lang chân đê, dốc lên xuống đê trong phạm vi bảo vệ đê điều;\nc) Sửa chữa và trồng cỏ mái đê, cơ đê, chân đê, mái kè;\nd) Đắp đất, trồng cây chắn sóng;\nđ) Khảo sát, phát hiện và xử lý mối và các ẩn hoạ trong thân đê; khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê;\ne) Kiểm tra đánh giá chất lượng cống dưới đê; xử lý các hư hỏng nhỏ; nạo vét thượng, hạ lưu của cống dưới đê;\ng) Kiểm tra hiện trạng kè bảo vệ đê; chi tu sửa các hư hỏng nhỏ của kè;\nh) Bổ sung, sửa chữa các công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều: Cột mốc trên đê; cột chỉ giới, cột thủy chí; biển báo đê; trạm và thiết bị quan trắc; kho, bãi chứa vật tư dự phòng bão lũ;\ni) Sửa chữa các công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều: Công trình phân lũ, làm chậm lũ; công trình tràn sự cố; giếng giảm áp; điếm canh đê;\nk) Bổ sung, bảo dưỡng, thu gom vật tư dự trữ phòng, chống lụt bão liên quan đến đê điều thuộc nhiệm vụ của Trung ương;\nl) Khảo sát địa hình, địa chất, khảo sát mặt cắt cố định ngang sông định kỳ, đo đạc sơ hoạ diễn biến lòng dẫn; đo đạc diễn biến bãi biển trước đê; bổ sung cơ sở dữ liệu về đê điều phục vụ công tác quản lý đê điều và phòng, chống lụt bão;\nm) Các công việc khác có liên quan trực tiếp tới công tác duy tu, bảo dưỡng đê điều theo quy định tại Luật Đê điều, pháp luật có liên quan và được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).", "header": "['Thông tư 68/2020/TT-BTC quy định về quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chi thường xuyên thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI'\n 'Điều 4. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều từ nguồn ngân sách trung ương']", "len_tokenizer": 310, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung chi duy_tu , bảo_dưỡng đê_điều \n a ) sửa_chữa , cải_tạo , gia_cố mặt đê ; \n b ) sửa_chữa gia_cố đường gom , đường hành_lang chân đê , dốc lên xuống đê trong phạm_vi bảo_vệ đê_điều ; \n c ) sửa_chữa và trồng cỏ mái đê , cơ_đê , chân đê , mái kè ; \n d ) đắp đất , trồng cây chắn sóng ; \n đ ) khảo_sát , phát_hiện và xử_lý mối và các ẩn hoạ trong thân đê ; khoan phụt vữa gia_cố chất_lượng thân đê ; \n e ) kiểm_tra đánh_giá chất_lượng cống dưới đê ; xử_lý các hư_hỏng nhỏ ; nạo_vét thượng , hạ_lưu của cống dưới đê ; \n g ) kiểm_tra hiện_trạng kè bảo_vệ đê ; chi tu_sửa các hư_hỏng nhỏ của kè ; \n h ) bổ_sung , sửa_chữa các công_trình phục_vụ_việc quản_lý , bảo_vệ đê_điều : cột mốc trên đê ; cột chỉ_giới , cột thủy_chí ; biển_báo đê ; trạm và thiết_bị quan_trắc ; kho , bãi chứa vật_tư dự_phòng bão lũ ; \n i ) sửa_chữa các công_trình phục_vụ_việc quản_lý , bảo_vệ đê_điều : công_trình phân lũ , làm chậm lũ ; công_trình tràn sự_cố ; giếng giảm áp ; điếm_canh đê ; \n k ) bổ_sung , bả