Document ID: 342517

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết một số điều, khoản sau đây của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng:\n1. Hồ sơ chuẩn bị nguồn lao động theo quy định tại khoản 5 Điều 18.\n2. Nội dung chi tiết hợp đồng cung ứng lao động theo quy định tại khoản 3 Điều 19.\n3. Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động theo quy định tại khoản 4 Điều 20; tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động theo quy định tại khoản 2 Điều 40.\n4. Mức trần thù lao theo hợp đồng môi giới theo quy định tại khoản 3 Điều 22.\n5. Mức trần tiền dịch vụ theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 23.\n6. Nhân viên nghiệp vụ quản lý và hỗ trợ lao động ở nước ngoài theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 26.\n7. Nội dung hợp đồng bảo lãnh và thanh lý hợp đồng bảo lãnh theo quy định tại khoản 3 Điều 58.\n8. Chương trình, nội dung, thời lượng giáo dục định hướng, mẫu và thời hạn của giấy chứng nhận hoàn thành khóa học giáo dục định hướng theo quy định tại khoản 3 Điều 65.\n9. Mẫu văn bản đăng ký hợp đồng cung ứng lao động theo quy định tại khoản 4 Điều 20; mẫu văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập theo quy định tại khoản 2 Điều 40; mẫu văn bản đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 53.\n10. Mẫu Hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài ký giữa người lao động và doanh nghiệp dịch vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 21; nội dung và mẫu Hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài ký giữa người lao động và tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều 35; giữa người lao động và đơn vị sự nghiệp theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 43.\n11. Chế độ báo cáo định kỳ hàng năm của doanh nghiệp dịch vụ theo quy định tại điểm m khoản 2 Điều 26, của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại khoản 8 Điều 35, của đơn vị sự nghiệp theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 43; báo cáo tình hình thực hiện đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài theo quy định tại điểm l khoản 2 Điều 41.", "header": "['Thông tư 21/2021/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 429, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết một_số điều , khoản sau đây của luật người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : \n 1 . hồ_sơ chuẩn_bị nguồn lao_động theo quy_định tại khoản 5 điều 18 . \n 2 . nội_dung chi_tiết hợp_đồng cung_ứng lao_động theo quy_định tại khoản 3 điều 19 . \n 3 . tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động theo quy_định tại khoản 4 điều 20 ; tài_liệu chứng_minh việc đưa người lao_động việt nam đi đào_tạo , nâng cao_trình_độ , kỹ_năng nghề ở nước_ngoài phù_hợp với pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động theo quy_định tại khoản 2 điều 40 . \n 4 . mức trần thù_lao theo hợp_đồng môi_giới theo quy_định tại khoản 3 điều 22 . \n 5 . mức trần tiền dịch_vụ theo quy_định tại điểm c khoản 4 điều 23 . \n 6 . nhân_viên nghiệp_vụ quản_lý và hỗ_trợ lao_động ở nước_ngoài theo quy_định tại điểm e khoản 2 điều 26 . \n 7 . nội_dung hợp_đồng bảo_lãnh và thanh_lý hợp_đồng bảo_lãnh theo quy_định tại khoản 3 điều 58 . \n 8 . chương_trình , nội_dung , thời_lượng giáo_dục định_hướng , mẫu và thời_hạn của giấy chứng_nhận hoàn_thành khóa học giáo_dục định_hướng theo quy_định tại khoản 3 điều 65 . \n 9 . mẫu văn_bản đăng_ký hợp_đồng cung_ứng lao_động theo quy_định tại khoản 4 điều 20 ; mẫu văn_bản đăng_ký hợp_đồng nhận lao_động thực_tập theo quy_định tại khoản 2 điều 40 ; mẫu văn_bản đăng_ký hợp_đồng lao_động trực_tiếp giao_kết theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều 53 . \n 10 . mẫu hợp_đồng đưa người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài ký giữa người lao_động và doanh_nghiệp dịch_vụ theo quy_định tại khoản 3 điều 21 ; nội_dung và mẫu hợp_đồng đưa người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài ký giữa người lao_động và tổ_chức , cá_nhân việt nam đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại khoản 4 điều 35 ; giữa người lao_động và đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 1 điều 43 . \n 11 . chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm của doanh_nghiệp dịch_vụ theo quy_định tại điểm m khoản 2 điều 26 , của tổ_chức , cá_nhân việt nam đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại khoản 8 điều 35 , của đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định tại điểm g khoản 2 điều 43 ; báo_cáo tình_hình thực_hiện đưa người lao_động đi đào_tạo , nâng cao_trình_độ , kỹ_năng nghề ở nước_ngoài theo quy_định tại điểm l khoản 2 điều 41 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\n2. Doanh nghiệp Việt Nam hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\n3. Doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài.\n4. Tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.\n5. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ được giao nhiệm vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\n6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 21/2021/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . \n 2 . doanh_nghiệp việt nam hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . \n 3 . doanh_nghiệp việt nam đưa người lao_động việt nam đi đào_tạo , nâng cao_trình_độ , kỹ_năng nghề ở nước_ngoài . \n 4 . tổ_chức , cá_nhân việt nam đầu_tư ra nước_ngoài đưa người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài . \n 5 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ được giao nhiệm_vụ đưa người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . \n 6 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thực_hiện quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hồ sơ chuẩn bị nguồn lao động. Hồ sơ chuẩn bị nguồn lao động bao gồm:\n1. Văn bản chuẩn bị nguồn lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Bản sao văn bản đề nghị của bên nước ngoài tiếp nhận lao động hoặc thỏa thuận hợp tác giữa doanh nghiệp Việt Nam với bên nước ngoài tiếp nhận lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực gồm những nội dung sau:\na) Số lượng lao động mà doanh nghiệp Việt Nam cần chuẩn bị, ngành nghề, giới tính người lao động;\nb) Yêu cầu về trình độ, kỹ năng nghề, ngoại ngữ của người lao động;\nc) Thông tin cơ bản về việc làm ở nước ngoài (nơi làm việc, mức lương, thời hạn hợp đồng lao động);\nd) Thời gian dự kiến tuyển chọn.\n3. Tài liệu chứng minh được cơ quan chức năng nước sở tại cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài đối với bên nước ngoài lần đầu hợp tác với doanh nghiệp dịch vụ Việt Nam là một trong hai loại giấy tờ sau:\na) 01 bản sao giấy phép hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp đối với trường hợp bên nước ngoài tiếp nhận lao động là tổ chức dịch vụ việc làm;\nb) 01 bản sao một trong các giấy tờ sau đối với trường hợp bên nước ngoài tiếp nhận lao động là người sử dụng lao động: văn bản chấp thuận việc sử dụng lao động nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp; thông báo hạn ngạch tiếp nhận lao động nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp; giấy tờ khác cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài theo quy định pháp luật của nước sở tại.\n4. Phương án chuẩn bị nguồn lao động bao gồm các nội dung sau:\na) Số lượng lao động dự kiến (tối đa b