Document ID: 333802

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ VÔ TUYẾN TRONG NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG BĂNG TẦN 117,975-137 MHZ DÙNG TRÊN MẶT ĐẤT”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC), điều kiện đo kiểm, đánh giá chỉ tiêu và tiêu chí chất lượng đối với các thiết bị trạm gốc mặt đất (bao gồm cả thiết bị trạm gốc VDL Mode 2 và thiết bị trạm gốc VDL Mode 4), thiết bị di động, thiết bị xách tay và thiết bị cầm tay sử dụng trong nghiệp vụ di động hàng không hoạt động trên mặt đất trong băng tần VHF và thiết bị phụ trợ liên quan. Các thiết bị thuộc phạm vi của quy chuẩn này có đặc tính sau đây: 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC), điều kiện đo kiểm, đánh giá chỉ tiêu và tiêu chí chất lượng đối với các thiết bị trạm gốc mặt đất (bao gồm cả thiết bị trạm gốc VDL Mode 2 và thiết bị trạm gốc VDL Mode 4), thiết bị di động, thiết bị xách tay và thiết bị cầm tay sử dụng trong nghiệp vụ di động hàng không hoạt động trên mặt đất trong băng tần VHF và thiết bị phụ trợ liên quan. Các thiết bị thuộc phạm vi của quy chuẩn này có đặc tính sau đây:\na) Hoạt động trong dải tần số 117,975 MHz đến 137 MHz, khoảng cách kênh 8,33 kHz hoặc 25 kHz; a) Hoạt động trong dải tần số 117,975 MHz đến 137 MHz, khoảng cách kênh 8,33 kHz hoặc 25 kHz;\nb) Sử dụng kỹ thuật điều chế DSB AM, AM A3E, GFSK hoặc D8PSK. Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng ten và phát xạ từ cổng vỏ của thiết bị vô tuyến không thuộc phạm vi quy chuẩn này mà được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật thiết bị tương ứng. b) Sử dụng kỹ thuật điều chế DSB AM, AM A3E, GFSK hoặc D8PSK. Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng ten và phát xạ từ cổng vỏ của thiết bị vô tuyến không thuộc phạm vi quy chuẩn này mà được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật thiết bị tương ứng.", "header": "['Thông tư 29/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất (QCVN 106:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 367, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện_từ ( emc ) , điều_kiện đo kiểm , đánh_giá chỉ_tiêu và tiêu_chí chất_lượng đối_với các thiết_bị trạm gốc mặt_đất ( bao_gồm cả thiết_bị trạm gốc vdl mode 2 và thiết_bị trạm gốc vdl mode 4 ) , thiết_bị di_động , thiết_bị xách tay và thiết_bị cầm tay sử_dụng trong nghiệp_vụ di_động hàng không hoạt_động trên mặt_đất trong băng tần vhf và thiết_bị phụ_trợ liên_quan . các thiết_bị thuộc phạm_vi của quy_chuẩn này có đặc_tính sau đây : 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện_từ ( emc ) , điều_kiện đo kiểm , đánh_giá chỉ_tiêu và tiêu_chí chất_lượng đối_với các thiết_bị trạm gốc mặt_đất ( bao_gồm cả thiết_bị trạm gốc vdl mode 2 và thiết_bị trạm gốc vdl mode 4 ) , thiết_bị di_động , thiết_bị xách tay và thiết_bị cầm tay sử_dụng trong nghiệp_vụ di_động hàng không hoạt_động trên mặt_đất trong băng tần vhf và thiết_bị phụ_trợ liên_quan . các thiết_bị thuộc phạm_vi của quy_chuẩn này có đặc_tính sau đây : \n a ) hoạt_động trong dải_tần_số 117,975 mhz đến 137 mhz , khoảng_cách kênh 8,33 khz hoặc 25 khz ; a ) hoạt_động trong dải_tần_số 117,975 mhz đến 137 mhz , khoảng_cách kênh 8,33 khz hoặc 25 khz ; \n b ) sử_dụng kỹ_thuật điều_chế dsb am , am a3e , gfsk hoặc d8psk . các chỉ_tiêu kỹ_thuật liên_quan đến cổng ăng ten và phát_xạ từ cổng vỏ của thiết_bị vô_tuyến không thuộc phạm_vi quy_chuẩn này mà được quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật thiết_bị tương_ứng . b ) sử_dụng kỹ_thuật điều_chế dsb am , am a3e , gfsk hoặc d8psk . các chỉ_tiêu kỹ_thuật liên_quan đến cổng ăng ten và phát_xạ từ cổng vỏ của thiết_bị vô_tuyến không thuộc phạm_vi quy_chuẩn này mà được quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật thiết_bị tương_ứng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 29/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất (QCVN 106:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 18:2014/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với các thiết bị vô tuyến - Yêu cầu kỹ thuật chung. ITU Radio Regulations 2012: Thể lệ thông tin vô tuyến điện 2012. ITU-T Recommendation P.53: “Psophometer for use on telephone-type circuits”. 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 18:2014/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với các thiết bị vô tuyến - Yêu cầu kỹ thuật chung. ITU Radio Regulations 2012: Thể lệ thông tin vô tuyến điện 2012. ITU-T Recommendation P.53: “Psophometer for use on telephone-type circuits”.", "header": "['Thông tư 29/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất (QCVN 106:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 18 : 2014 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ đối_với các thiết_bị vô_tuyến - yêu_cầu kỹ_thuật chung . itu radio regulations 2012 : thể_lệ thông_tin vô_tuyến_điện 2012 . itu - t recommendation p . 53 : “ psophometer for use on telephone - type circuits ” . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 18 : 2014 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ đối_với các thiết_bị vô_tuyến - yêu_cầu kỹ_thuật chung . itu radio regulations 2012 : thể_lệ thông_tin vô_tuyến_điện 2012 . itu - t recommendation p . 53 : “ psophometer for use on telephone - type circuits ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Thiết bị trạm gốc (base station) Thiết bị vô tuyến được dùng trong nghiệp vụ di động hàng không, sử dụng ăng ten bên ngoài và đặt tại một vị trí cố định. 1.4.2. Thiết bị trạm gốc VDL Mode 2 (VDL Mode 2 ground base station) Thiết bị chỉ truyền số liệu, sử dụng kỹ thuật điều chế D8PSK và kỹ thuật đa truy nhập nhận biết sóng mang (CSMA). 1.4.3. Thiết bị trạm gốc VDL Mode 4 (VDL Mode 4 ground base station) Thiết bị chỉ truyền số liệu, sử dụng kỹ thuật điều chế GFSK và kỹ thuật tự tổ chức kênh đa truy nhập phân chia theo thời gian (STDMA). 1.4.4. Thiết bị di động (mobile station) Thiết bị vô tuyến được thiết kế, lắp đặt và hoạt động lâu dài hoặc tạm thời trên phương tiện và được cấp nguồn DC, kết nối với ăng ten ngoài, sử