Document ID: 363252

Title: QUY ĐỊNH MỨC GIÁ CƯỚC TỐI ĐA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH PHỤC VỤ CƠ QUAN ĐẢNG, NHÀ NƯỚC Ở ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương (sau đây gọi là dịch vụ bưu chính KT1) bao gồm:\n1. Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1.\n2. Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 theo độ khẩn: Hỏa tốc, Hẹn giờ.\n3. Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 theo độ mật: A, B, C.", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTTTT quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mức giá cước tối_đa dịch_vụ bưu_chính phục_vụ cơ_quan đảng , nhà_nước ở địa_phương ( sau đây gọi là dịch_vụ bưu_chính kt1 ) bao_gồm : \n 1 . mức giá cước tối_đa dịch_vụ kt1 . \n 2 . mức giá cước tối_đa dịch_vụ kt1 theo độ khẩn : hỏa_tốc , hẹn giờ . \n 3 . mức giá cước tối_đa dịch_vụ kt1 theo độ mật : a , b , c .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng phục vụ của Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước gồm:\na) Cấp tỉnh: Tỉnh ủy, thành ủy và các Ban của tỉnh ủy, thành ủy; Hội đồng nhân dân; Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội; Ủy ban nhân dân và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; Tòa án nhân dân; Viện kiểm sát nhân dân; Bộ chỉ huy Quân sự; Ngân hàng nhà nước; Công an; Mặt trận Tổ quốc; Hội Liên hiệp Phụ nữ; Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Liên đoàn Lao động;\nb) Cấp huyện: Huyện ủy; Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân; Mặt trận Tổ quốc.\n2. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTTTT quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 172, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng phục_vụ của mạng bưu_chính phục_vụ cơ_quan đảng , nhà_nước ở địa_phương quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo quyết_định số 55 / 2016 / qđ - ttg ngày 26 tháng 12 năm 2016 của thủ_tướng chính_phủ về mạng bưu_chính phục_vụ cơ_quan đảng , nhà_nước gồm : \n a ) cấp tỉnh : tỉnh_ủy , thành_ủy và các ban của tỉnh_ủy , thành_ủy ; hội_đồng nhân_dân ; văn_phòng đoàn đại_biểu quốc_hội ; ủy_ban nhân_dân và các cơ_quan chuyên_môn trực_thuộc ; tòa_án nhân_dân ; viện kiểm_sát_nhân_dân ; bộ chỉ_huy quân_sự ; ngân_hàng nhà_nước ; công_an ; mặt_trận tổ_quốc ; hội liên_hiệp phụ_nữ ; đoàn thanh_niên cộng_sản hồ chí minh ; liên_đoàn lao_động ; \n b ) cấp huyện : huyện ủy ; hội_đồng nhân_dân ; ủy_ban nhân_dân ; mặt_trận tổ_quốc . \n 2 . tổng công_ty bưu_điện việt_nam và bưu_điện các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính KT1. Mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính KT1 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm phụ phí vùng xa.", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTTTT quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức giá cước tối_đa dịch_vụ bưu_chính kt1 . mức giá cước tối_đa dịch_vụ bưu_chính kt1 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này chưa bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng và không bao_gồm phụ_phí vùng_xa .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về giá cước dịch vụ bưu chính KT1 và đề xuất Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, điều chỉnh mức giá cước tối đa của dịch vụ bưu chính KT1 khi các yếu tố hình thành giá cước có biến động lớn.\n2. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về giá cước dịch vụ bưu chính KT1 trên địa bàn.\n3. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam có trách nhiệm:\na) Quyết định giá cước dịch vụ bưu chính KT1 theo thẩm quyền, bảo đảm không cao hơn mức giá cước tối đa quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông về giá cước dịch vụ bưu chính KT1 30 ngày trước khi triển khai áp dụng;\nc) Thực hiện công khai giá cước dịch vụ bưu chính KT1 theo quy định của pháp luật về giá và pháp luật về bưu chính.", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTTTT quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . vụ bưu_chính có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định về giá cước dịch_vụ bưu_chính kt1 và đề_xuất bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông xem_xét , điều_chỉnh mức giá cước tối_đa của dịch_vụ bưu_chính kt1 khi các yếu_tố hình_thành giá cước có biến_động lớn . \n 2 . sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý nhà_nước về giá cước dịch_vụ bưu_chính kt1 trên địa_bàn . \n 3 . tổng công_ty bưu_điện việt nam có trách_nhiệm : \n a ) quyết_định_giá cước dịch_vụ bưu_chính kt1 theo thẩm_quyền , bảo_đảm không cao hơn mức giá cước tối_đa quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) báo_cáo bộ thông_tin và truyền_thông về giá cước dịch_vụ bưu_chính kt1 30 ngày_trước khi triển_khai áp_dụng ; \n c ) thực_hiện công_khai giá cước dịch_vụ bưu_chính kt1 theo quy_định của pháp_luật về giá và pháp_luật về bưu_chính .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.\n2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các đối tượng phục vụ ở địa phương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, sửa đổi, bổ sung.", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTTTT quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 . \n 2 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ bưu_chính , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , tổng_giám_đốc tổng công_ty bưu_điện việt_nam và các đối_tượng phục_vụ ở địa_phương chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . \n 3 . trong quá_trình triển_khai thực_hiện , nếu có vấn_đề phát_sinh , vướng_mắc , tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ thông_tin và truyền_thông để xem_xét , sửa_đổi , bổ_sung .", "pointer_link": "['Điều 5']"}]