Document ID: 211651

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CÔNG TÁC TỔ CHỨC CÁN BỘ CỦA CÁC TỔ CHỨC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CÔNG LẬP TRỰC THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học công nghệ công lập và Nghị định số 96/2010/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 104/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ (sau đây viết tắt là KHCN), quản lý tài chính của nhiệm vụ KHCN và công tác tổ chức cán bộ của các tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với các nhiệm vụ KHCN thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều Quyết định 846/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm đặt hàng một số sản phẩm KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bao gồm các Viện xếp hạng đặc biệt, các Viện khác trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.", "header": "['Thông tư 43/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ chức cán bộ của tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện quản_lý nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ ( sau đây viết tắt là khcn ) , quản_lý_tài_chính của nhiệm_vụ khcn và công_tác tổ_chức cán_bộ của các tổ_chức khcn công_lập trực_thuộc bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các nhiệm_vụ khcn thực_hiện theo thông_tư liên_tịch số 66 / 2012 / ttlt - bnnptnt - btc - bkhcn ngày 28 tháng 12 năm 2012 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn - bộ tài_chính - bộ khoa_học và công_nghệ hướng_dẫn thực_hiện một_số điều quyết_định 846 / qđ - ttg ngày 02 tháng 6 năm 2011 của thủ_tướng chính_phủ về việc thí_điểm đặt_hàng một_số sản_phẩm khcn của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức khcn công_lập trực_thuộc bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn bao_gồm các viện xếp_hạng đặc_biệt , các viện khác trực_thuộc bộ và các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khcn do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quản_lý .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Xác định nhiệm vụ KHCN. Tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ lựa chọn, tổng hợp danh mục các nhiệm vụ KHCN do các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý đề xuất và gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường để tổ chức lấy ý kiến xác định nhiệm vụ KHCN và trình Bộ phê duyệt.", "header": "['Thông tư 43/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ chức cán bộ của tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 3 . xác_định nhiệm_vụ khcn . tổ_chức khcn công_lập trực_thuộc bộ lựa_chọn , tổng_hợp danh_mục các nhiệm_vụ khcn do các đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý đề_xuất và gửi vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường để tổ_chức lấy ý_kiến xác_định nhiệm_vụ khcn và trình bộ phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kiểm tra nhiệm vụ KHCN\n1. Đối với các nhiệm vụ KHCN cấp Bộ do Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quản lý: Vụ chủ trì, phối hợp với tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ tổ chức kiểm tra định kỳ (hoặc đột xuất nếu cần thiết) theo quy định hiện hành.\n2. Đối với các nhiệm vụ KHCN cấp Bộ do Tổng cục quản lý: Tổng cục chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ tổ chức kiểm tra định kỳ (hoặc đột xuất nếu cần thiết) theo quy định hiện hành.\n3. Đối với nhiệm vụ đặc thù: Thủ trưởng các tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ tổ chức kiểm tra định kỳ (hoặc đột xuất nếu cần thiết) và báo cáo kết quả về Bộ theo quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư 43/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ chức cán bộ của tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 4 . kiểm_tra nhiệm_vụ khcn \n 1 . đối_với các nhiệm_vụ khcn cấp_bộ do vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường quản_lý : vụ chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức khcn công_lập trực_thuộc bộ tổ_chức kiểm_tra định_kỳ ( hoặc đột_xuất nếu cần_thiết ) theo quy_định hiện_hành . \n 2 . đối_với các nhiệm_vụ khcn cấp_bộ do tổng_cục quản_lý : tổng_cục chủ_trì , phối_hợp với vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường và tổ_chức khcn công_lập trực_thuộc bộ tổ_chức kiểm_tra định_kỳ ( hoặc đột_xuất nếu cần_thiết ) theo quy_định hiện_hành . \n 3 . đối_với nhiệm_vụ đặc_thù : thủ_trưởng các tổ_chức khcn công_lập trực_thuộc bộ tổ_chức kiểm_tra định_kỳ ( hoặc đột_xuất nếu cần_thiết ) và báo_cáo kết_quả về bộ theo quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN\n1. Đối với nhiệm vụ KHCN cấp Bộ do Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quản lý: Tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở và gửi hồ sơ về Vụ để đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ.\n2. Đối với nhiệm vụ KHCN cấp Bộ do Tổng cục quản lý:\na) Tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở và gửi hồ sơ về Tổng cục để đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ;\nb) Tổng cục báo cáo kết quả nghiệm thu nhiệm vụ KHCN về Bộ theo quy định hiện hành.\n3. Đối với các nhiệm vụ đặc thù: Thủ trưởng các tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ tổ chức đánh giá, nghiệm thu và báo cáo Bộ theo quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư 43/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ chức cán bộ của tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 5 . đánh_giá , nghiệm_thu nhiệm_vụ khcn \n 1 . đối_với nhiệm_vụ khcn cấp_bộ do vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường quản_lý : tổ_chức khcn công_lập trực_thuộc bộ đánh_giá , nghiệm_thu cấp cơ_sở và gửi hồ_sơ về vụ để đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ . \n 2 . đối_với nhiệm_vụ khcn cấp_bộ do tổng_cục quản_lý : \n a ) tổ_chức khcn công_lập trực_thuộc bộ đánh_giá , nghiệm_thu cấp cơ_sở và gửi hồ_sơ về tổng_cục để đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ ; \n b ) tổng_cục báo_cáo kết_quả nghiệm_thu nhiệm_vụ khcn về bộ theo quy_định hiện_hành . \n 3 . đối_với các nhiệm_vụ đặc_thù : thủ_trưởng các tổ_chức khcn công_lập trực_thuộc bộ tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu và báo_cáo bộ theo quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ\n1. Tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án có sản phẩm trí tuệ (giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, quy trình công nghệ, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, phát minh sáng chế) phải đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Sở hữu trí tuệ và phải đăng ký với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được công nhận là tiến bộ kỹ thuật mới.\n2. Tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án chỉ được quyền chuyển giao, chuyển nhượng giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, quy trình công nghệ, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, phát minh sáng chế cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận là tiến bộ kỹ thuật mới bằng văn bản.\n3. Tổ chức KHCN công lập trực thuộc Bộ được quyền phân chia sử dụng số tiền thu được trong việc chuyển giao công nghệ theo Quy chế chi tiêu nội bộ phù hợp với quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 43/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, q