Document ID: 545718

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG; HÌNH THỨC, NỘI DUNG VÀ XÁC ĐỊNH NGƯỜI TRÚNG TUYỂN TRONG KỲ XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC THỂ THAO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; hình thức, nội dung và xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành thể dục thể thao công tác trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-BVHTTDL quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; hình thức, nội dung và xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng ; hình_thức , nội_dung và xác_định người trúng_tuyển trong kỳ_xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao công_tác trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Huấn luyện viên trực tiếp huấn luyện vận động viên đạt huy chương tại các giải thể thao quốc tế là huấn luyện viên được phân công trực tiếp đào tạo, huấn luyện, chỉ đạo các vận động viên thi đấu giành được huy chương tại giải thể thao quốc tế.\n2. Môn thể thao Olympic, Paralympic là môn thể thao được đưa vào chương trình thi đấu chính thức tại các Đại hội Olympic, Đại hội Paralympic.\n3. Môn thể thao tại Đại hội thể thao châu Á, Đại hội thể thao người khuyết tật châu Á là môn thể thao được đưa vào chương trình thi đấu chính thức tại các Đại hội thể thao châu Á, Đại hội thể thao người khuyết tật châu Á.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-BVHTTDL quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; hình thức, nội dung và xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . huấn_luyện_viên trực_tiếp huấn_luyện vận_động_viên đạt huy_chương tại các giải_thể_thao quốc_tế là huấn_luyện_viên được phân_công trực_tiếp đào_tạo , huấn_luyện , chỉ_đạo các vận_động_viên thi_đấu giành được huy_chương tại giải_thể_thao quốc_tế . \n 2 . môn thể_thao olympic , paralympic là môn thể_thao được đưa vào chương_trình thi_đấu chính_thức tại các đại_hội olympic , đại_hội paralympic . \n 3 . môn thể_thao tại đại_hội thể_thao châu á , đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu á là môn thể_thao được đưa vào chương_trình thi_đấu chính_thức tại các đại_hội thể_thao châu á , đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu á .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp\n1. Được cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền cử tham dự kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp.\n2. Đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.\n3. Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp theo quy định tại Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-BVHTTDL quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; hình thức, nội dung và xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn , điều_kiện dự_thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp \n 1 . được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền cử tham_dự kỳ_thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . \n 2 . đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 điều 32 nghị_định số 115 / 2020 / nđ - cp ngày 25 tháng 9 năm 2020 của chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý viên_chức . \n 3 . đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ và yêu_cầu khác của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại thông_tư số 07 / 2022 / tt - bvhttdl ngày 25 tháng 10 năm 2022 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp\n1. Huấn luyện viên chính (hạng II) lên Huấn luyện viên cao cấp (hạng I): Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện tại Điều 3 Thông tư này và có thành tích xuất sắc trong hoạt động nghề nghiệp gắn với vị trí việc làm, cụ thể: Viên chức trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp huấn luyện viên chính (hạng II) trực tiếp huấn luyện, đào tạo vận động viên đạt ít nhất một trong các thành tích: Huy chương tại Đại hội Olympic; Huy chương tại Đại hội Paralympic; Huy chương vàng tại giải vô địch thế giới; Huy chương vàng tại Đại hội thể thao châu Á; Huy chương vàng tại Đại hội thể thao người khuyết tật châu Á; Huy chương vàng tại Đại hội Olympic trẻ.\n2. Huấn luyện viên (hạng III) lên Huấn luyện viên chính (hạng II): Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện tại Điều 3 Thông tư này và có thành tích xuất sắc trong hoạt động nghề nghiệp gắn với vị trí việc làm, cụ thể: Viên chức trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp huấn luyện viên (hạng III) trực tiếp huấn luyện, đào tạo vận động viên đạt ít nhất một trong các thành tích: Huy chương tại Đại hội thể thao châu Á; Huy chương tại Đại hội thể thao người khuyết tật châu Á; Huy chương vàng giải vô địch châu Á của các môn thể thao Olympic, Đại hội thể thao châu Á; Huy chương tại giải vô địch thế giới; Huy chương tại Đại hội Olympic trẻ.\n3. Hướng dẫn viên (hạng IV) lên Huấn luyện viên (hạng III): Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện tại Điều 3 Thông tư này và là viên chức đang giữ chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên (hạng IV).", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-BVHTTDL quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; hình thức, nội dung và xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 274, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chuẩn , điều_kiện dự_xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp \n 1 . huấn_luyện_viên chính ( hạng ii ) lên huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng i ) : đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện tại điều 3 thông_tư này và có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động nghề_nghiệp gắn với vị_trí việc_làm , cụ_thể : viên_chức trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng ii ) trực_tiếp huấn_luyện , đào_tạo vận_động_viên đạt ít_nhất một trong các thành_tích : huy_chương tại đại_hội olympic ; huy_chương tại đại_hội paralympic ; huy_chương vàng tại giải vô_địch thế_giới ; huy_chương vàng tại đại_hội thể_thao châu á ; huy_chương vàng tại đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu á ; huy_chương vàng tại đại_hội olympic trẻ . \n 2 . huấn_luyện_viên ( hạng iii ) lên huấn_luyện_viên chính ( hạng ii ) : đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện tại điều 3 thông_tư này và có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động nghề_nghiệp gắn với vị_trí việc_làm , cụ_thể : viên_chức trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên ( hạng iii ) trực_tiếp huấn_luyện , đào_tạo vận_động_viên đạt ít_nhất một trong các thành_tích : huy_chương tại đại_hội thể_thao châu á ; huy_chương tại đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu á ; huy_chương vàng giải vô_địch châu á của các môn thể_thao olympic , đại_hội thể_thao châu á ; huy_chương tại giải vô_đị