Document ID: 17426

Title: HƯỚNG DẪN TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ quy định tại Điều 42 Luật Di sản văn hóa và quy định tại Điều 23 Nghị định số 92/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa về việc đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (sau đây gọi là chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia) không thuộc bảo tàng quốc gia, bảo tàng chuyên ngành, bảo tàng cấp tỉnh hoặc di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã xếp hạng thực hiện việc đăng ký với Sở văn hóa - Thông tin địa phương nơi cư trú.\n2. Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đang có tranh chấp về quyền sở hữu chỉ được đăng ký sau khi đã xác định rõ quyền sở hữu hoặc quyền quản lý hợp pháp.\n3. Đối với di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc các bảo tàng quốc gia, bảo tàng chuyên ngành, bảo tàng cấp tỉnh hoặc di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã xếp hạng được kiểm kê, bảo quản theo quy định tại Luật Di sản văn hóa.", "header": "['Thông tư 07/2004/TT-BVHTT hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do Bộ Văn hóa Thông tin ban hành']", "len_tokenizer": 157, "lower_segmented_text": "mục i . những quy_định chung \n 1 . tổ_chức , cá_nhân là chủ sở_hữu hoặc đang quản_lý hợp_pháp di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia ( sau đây gọi là chủ sở_hữu di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia ) không thuộc bảo_tàng quốc_gia , bảo_tàng chuyên_ngành , bảo_tàng cấp tỉnh hoặc di_tích lịch_sử - văn_hóa , danh_lam thắng_cảnh đã xếp_hạng thực_hiện việc đăng_ký với sở văn_hóa - thông_tin địa_phương nơi cư_trú . \n 2 . di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia đang có tranh_chấp về quyền sở_hữu chỉ được đăng_ký sau khi đã xác_định rõ quyền sở_hữu hoặc quyền quản_lý hợp_pháp . \n 3 . đối_với di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia thuộc các bảo_tàng quốc_gia , bảo_tàng chuyên_ngành , bảo_tàng cấp tỉnh hoặc di_tích lịch_sử - văn_hóa , danh_lam thắng_cảnh đã xếp_hạng được kiểm_kê , bảo_quản theo quy_định tại luật di_sản văn_hóa .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trình tự, thủ tục đăng ký. - Chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có đơn đề nghị đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (mẫu Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư này) gửi Sở Văn hóa - Thông tin nơi cư trú. - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn của chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, Sở Văn hóa - Thông tin có trách nhiệm xem xét và trả lời về thời hạn tổ chức đăng ký. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký, Sở Văn hóa - Thông tin có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (mẫu Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này) cho chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.", "header": "['Thông tư 07/2004/TT-BVHTT hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do Bộ Văn hóa Thông tin ban hành'\n 'Mục II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trình_tự , thủ_tục đăng_ký . - chủ sở_hữu di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia có đơn đề_nghị đăng_ký di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia ( mẫu phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo thông_tư này ) gửi sở văn_hóa - thông_tin nơi cư_trú . - trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn của chủ sở_hữu di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia , sở văn_hóa - thông_tin có trách_nhiệm xem_xét và trả_lời về thời_hạn tổ_chức đăng_ký . trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục đăng_ký , sở văn_hóa - thông_tin có trách_nhiệm cấp giấy chứng_nhận đăng_ký di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia ( mẫu phụ_lục 4 ban_hành kèm theo thông_tư này ) cho chủ sở_hữu di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia .", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nội dung đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.. - Việc đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thực hiện bằng Phiếu đăng ký và Sổ đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (mẫu Phụ lục 2 và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này).", "header": "['Thông tư 07/2004/TT-BVHTT hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do Bộ Văn hóa Thông tin ban hành'\n 'Mục II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 2 . nội_dung đăng_ký di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia . . - việc đăng_ký di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia thực_hiện bằng phiếu đăng_ký và sổ đăng_ký di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia ( mẫu phụ_lục 2 và phụ_lục 3 ban_hành kèm theo thông_tư này ) .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung Phiếu đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia:\na) Số đăng ký: Do Sở Văn hóa - Thông tin quy định.\nb) Ngày đăng ký: ghi ngày/tháng/năm hiện vật được đăng ký.\nc) Tên hiện vật: Ghi tên hiện vật theo loại hình, chất liệu, trang trí...(ví dụ: Bát sứ men trắng vẽ lam).\nd) Phân loại: - Giám định niên đại và xác định giá trị hiện vật đăng ký là di vật, cổ vật hoặc bảo vật quốc gia theo các tiêu chí quy định tại Điều 4 Luật Di sản văn hóa và Điều 2 của Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa, sau đó đánh dấu (X) vào ô tương ứng: Di vật: Cổ vật: Bảo vật quốc gia: - Đối với bảo vật quốc gia phải kèm theo Quyết định công nhận của Thủ tướng Chính phủ.\nđ) Số lượng: - Số lượng hiện vật: nếu hiện vật chỉ gồm một đơn vị hiện vật thì ghi 01 (Ví dụ: Nghiên mực chỉ là một hiện vật thì ghi 01); trường hợp hiện vật gồm nhiều bộ phận hợp thành thì ghi số lượng các bộ phận hợp thành một đơn vị kiểm kê của hiện vật (Ví dụ: Hiện vật là Bộ trang phục nam dân tộc Việt gồm 3 thành phần thì ghi: 03 (quần, áo, khăn); chân đèn gốm gồm hai phần thì ghi 02 (thân đèn, chân đèn). Hiện vật là Bộ ấm chén gồm 01 ấm, 04 chén (ly), 04 đĩa thì ghi số lượng là 09 (một ấm, bốn chén, bốn đĩa).\ne) Kích thước: - Kích thước được tính bằng đơn vị cm. Ghi rõ các kích thước cơ bản của hiện vật: đường kính miệng (ĐKM:), đường kính đáy (ĐKĐ:), cao (C:) ; đối với hiện vật hình hộp ghi kích thước dài (D:), rộng (R:), cao (C:). - Đối với các kích thước khó xác định thì ghi chú thêm các điểm chuẩn để đo.\ng) Trọng lượng: - Trọng lượng được tính bằng đơn vị gram. Hiện vật là kim loại quý thì ghi theo trọng lượng quy định trên cân tiểu ly.\nh) Miêu tả: Miêu tả ngắn gọn đặc điểm của hiện vật theo trình tự sau đây: - Tên hiện vật - Chất liệu. - Hình dáng (từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài). - Màu sắc. - Đề tài trang trí. - Kỹ thuật trang trí. - Dấu tích đặc biệt (Ví dụ: vết cháy hay vết mực, vết sứt, mẻ, vỡ...).\ni) Nguồn gốc, xuất xứ: Ghi rõ nguồn gốc của hiện vật: - Sưu tầm - Hiến tặng, cho - Trao đổi, chuyển nhượng - Mua - Thừa kế. - Các hình thức khác.\nk) Niên đại: Căn cứ kết quả giám định ghi niên đại hiện vật theo niên đại tuyệt đối hoặc tương đối và xuất sứ. - Niên đại tuyệt đối ghi thời điểm hiện vật được chế tác hoặc hình thành chính xác tới năm. - Niên đại tương đối ghi thời điểm hiện vật được chế tác, hình thành theo thế kỷ hoặc thời kỳ: Kỷ địa chất; Thời kỳ đá cũ, Sơ kỳ đá cũ, Hậu kỳ đá giữa, Thời kỳ đá mới, Thời Lý, Thời Trần, Thời Lê sơ, Thời Nguyễn.v.v.\nl) Tình trạng bảo quản: - Ghi rõ hiện trạng bảo tồn: nguyên, sứt mẻ, vỡ, bị rách, nát, mối mọt, vỡ gắn lại, đã tu sửa...\nm) Hội đồng giám định: - Ghi rõ Hội đồng giám định thuộc địa phương nào. Tên của những người giám định.\nn) Thay đổi chủ sở hữu: - Ghi rõ họ, tên, địa chỉ của các chủ sở hữu cũ cũng như thời gian thay đổi về chủ sở hữu.\no) Họ và tên chủ sở hữu: - Chủ sở hữu ký tên, ghi rõ họ tên và địa chỉ liên hệ.\np) Số phim: Ghi số phim của ảnh hiện vật.\nq) Số phiếu: Ghi số thứ tự của phiếu đăng ký theo quy định của Sở Văn hóa - Thông tin. ảnh hiện vật: Chụp 02 kiểu ảnh thể hiện các đặc trưng cơ bản của hiện vật. Có thể chụp 01 ảnh tổng thể và 01 ảnh đặc tả chi tiết quan trọng nhất giúp cho việc nghiên cứu giá trị hoặc nhận dạng hiện vật. Phiếu đăng ký được lập thành hai bản. Tổ đăng ký giữ một bản, chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia giữ một bản.", "header": "['Thông tư 07/2004/TT-BVHTT hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do Bộ Văn hóa Thông tin ban hành'\n 'Mục II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 767, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung phiếu đăng_ký di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia : \n a ) số đăng_ký : do sở văn_hóa - thông_tin quy_định . \n b ) ngày đăng_ký : ghi ngày / tháng / năm hiện_vật được đăng_ký . \n c ) tên hiện_vật : ghi tên hiện_vật theo loại_hình , chất_liệu , trang_trí ...