Document ID: 399968

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH QUẢNG TRỊ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Trị với các chỉ tiêu sau:", "header": "['Nghị quyết 144/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Trị do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh quảng_trị với các chỉ_tiêu sau :", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Mục 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Diện tích (ha) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) = (5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 381.887 80,57 399.694 4.738 404.432 87,51 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 28.440 6,00 24.617 598 25.215 5,49 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 25.574 5,40 22.000 796 22.796 4,81 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 41.050 8,66 42.555 42.555 9,21 1.3 Đất trồng cây lâu năm 35.152 7,42 51.217 51.217 10,81 1.4 Đất rừng phòng hộ 82.624 17,43 85.527 -15.820 69.707 15,08 1.5 Đất rừng đặc dụng 62.450 13,18 67.536 -466 67.070 14,51 1.6 Đất rừng sản xuất 129.134 27,24 141.298 3.096 144.394 31,24 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.925 0,62 3.812 451 4.263 0,9 1.8 Đất làm muối 11 11 11 2 Đất phi nông nghiệp 39.140 8,26 55.000 -2.844 52.156 11,28 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 1.265 0,27 1.722 47 1.769 0,37 2.2 Đất an ninh 336 0,07 1.390 1.390 0,29 2.3 Đất khu công nghiệp 158 0,03 1.990 1.990 0,42 2.4 Đất cụm công nghiệp 29 0,01 503 503 0,11 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 121 0,03 2.032 2.032 0,44 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 271 0,06 514 514 0,11 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 168 0,04 442 442 0,10 2.8 Đất phát triển hạ tầng 14.316 3,02 19.618 -1.037 18.582 4,02 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 25 0,01 219 -150 69 0,01 Đất cơ sở y tế 77 0,02 117 1 118 0,02 Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 512 0,11 629 59 688 0,15 Đất cơ sở thể dục thể thao 240 0,05 464 -72 392 0,08 2.9 Đất có di tích, danh thắng 108 0,02 155 58 213 0,05 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 67 0,01 296 9 305 0,06 2.11 Đất ở tại nông thôn 2.753 0,58 3.929 3.929 0,83 2.12 Đất ở tại đô thị 1.205 0,25 1.759 328 2.087 0,47 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 135 0,03 375 375 0,08 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 20 30 30 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 83 0,01 89 89 0,02 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 4598 0,89 4.960 4.960 1,05 3 Đất chưa sử dụng 52.955 11,17 7.478 -1.894 5.584 1,18 4 Đất khu kinh tế* 39.596 39.596 8,36 5 Đất đô thị* 17.344 3,66 19.906 -1.579 18.327 3,87 II Khu chức năng * 1 Khu sản xuất nông nghiệp 125.338 125.338 2 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 66.844 66.844 3 Khu lâm nghiệp 212.913 212.913 4 Khu phát triển công nghiệp 2.859 2.859 5 Khu đô thị 4.827 4.827 6 Khu thương mại-dịch vụ 3.518 3.518 7 Khu dân cư nông thôn 22.088 22.088 Ghi chú: (*) Không cộng vào tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 144/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Trị do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 693, "lower_segmented_text": "mục 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) diện_tích ( ha ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 381.887 80,57 399.694 4.738 404.432 87,51 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 28.440 6,00 24.617 598 25.215 5,49 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 25.574 5,40 22.000 796 22.796 4,81 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 41.050 8,66 42.555 42.555 9,21 1.3 đất trồng cây lâu năm 35.152 7,42 51.217 51.217 10,81 1.4 đất rừng phòng_hộ 82.624 17,43 85.527 - 15.820 69.707 15,08 1.5 đất rừng đặc_dụng 62.450 13,18 67.536 - 466 67.070 14,51 1.6 đất rừng sản_xuất 129.134 27,24 141.298 3.096 144.394 31,24 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.925 0,62 3.812 451 4.263 0,9 1.8 đất làm muối 11 11 11 2 đất phi nông_nghiệp 39.140 8,26 55.000 - 2.844 52.156 11,28 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 1.265 0,27 1.722 47 1.769 0,37 2.2 đất an_ninh 336 0,07 1.390 1.390 0,29 2.3 đất khu công_nghiệp 158 0,03 1.990 1.990 0,42 2.4 đất cụm công_nghiệp 29 0,01 503 503 0,11 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 121 0,03 2.032 2.032 0,44 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 271 0,06 514 514 0,11 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 168 0,04 442 442 0,10 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 14.316 3,02 19.618 - 1.037 18.582 4,02 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 25 0,01 219 - 150 69 0,01 đất cơ_sở y_tế 77 0,02 117 1 118 0,02 đất cơ_sở giáo_dục và đào_tạo 512 0,11 629 59 688 0,15 đất cơ_sở thể_dục thể_thao 240 0,05 464 - 72 392 0,08 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 108 0,02 155 58 213 0,05 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 67 0,01 296 9 305 0,06 2.11 đất ở tại nông_thôn 2.753 0,58 3.929 3.929 0,83 2.12 đất ở tại đô_thị 1.205 0,25 1.759 328 2.087 0,47 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 135 0,03 375 375 0,08 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 20 30 30 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 83 0,01 89 89 0,02 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 4598 0,89 4.960 4.960 1,05 3 đất chưa sử_dụng 52.955 11,17 7.478 - 1.894 5.584 1,18 4 đất khu kinh_tế * 39.596 39.596 8,36 5 đất đô_thị * 17.344 3,66 19.906 - 1.579 18.327 3,87 ii khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 125.338 125.338 2 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 66.844 66.844 3 khu lâm_nghiệp 212.913 212.913 4 khu phát_triển công_nghiệp 2.859 2.859 5 khu đô_thị 4.827 4.827 6 khu thương_mại - dịch_vụ 3.518 3.518 7 khu dân_cư nông_thôn 22.088 22.088 ghi_chú : ( * ) không cộng vào tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Mục 1']"}, {"full_text": "Mục 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả Thời kỳ 2011- 2020 Kỳ đầu 2011- 2015 (*) Kỳ cuối 2016-2020 Tổng Chia ra các năm Năm 2016* Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 16.596 4.992 11.604 143 3.352 3.269 2.180 2.660 Trong đó: 11.604 143 3.352 3.269 2.180 2.660 1.1 Đất trồng lúa 1.430 325 1.105 20 237 214 362 272 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.207 147 1.060 20 218 212 353 257 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3.760 171 3.589 23 744 1.030 739 1.053 1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.872 116 1.756 18 428 464 323 523 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.727 68 1.659 27 689 362 287 294 1.5 Đất rừng đặc dụng 112 112 70 14 2 26 1.6 Đất rừng sản xuất 4.767 1.566 3.201 54 1.169 1.089 419 470 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.917 2.746 171 1 15 94 39 22 2 Chu chuyển nội bộ đất nông nghiệp 37.810 9.477 28.333 15.885 2.470 2.473 2.470 5.035 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.607 98 1.509 1 300 300 300 608 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang rừng đặc dụng 160 0 160 160 2.3 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất 15.000 15.000 15.000 2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng 640 640 640 2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 20.350 9.326 11.024 84 2.170 2.173 2.170 4.427 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 50 19 31 13 12 5 1 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích", "header": "['Nghị quyết 144/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Trị do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 351, "lower_segmented_text": "mục 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_tính : ha stt chỉ_tiêu sử_dụng đất cả thời_kỳ 2011 - 2020 kỳ đầu 2011 - 2015 ( * ) kỳ cuối 2016 - 2020 tổng_chia ra các năm năm 2016 * năm 2017 năm 2018 năm 2019 năm 2020 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 16.596 4.992 11.604 143 3.352 3.269 2.180 2.660 trong đó : 11.604 143 3.352 3.269 2.180 2.660 1.1 đất trồng lúa 1.430 325 1.105 20 237 214 362 272 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 1.207 147 1.060 20 218 212 353 257 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 3.760 171 3.589 23 744 1.030