Document ID: 543283

Title: QUY ĐỊNH BIỂU MẪU VÀ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG BIỂU MẪU XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 138/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu và giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ theo thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của ngành Giao thông vận tải.", "header": "['Thông tư 30/2022/TT-BGTVT về quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định biểu_mẫu và việc quản_lý , sử_dụng biểu_mẫu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý nhà_nước thuộc thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của ngành giao_thông vận_tải .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Cơ quan, người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính thuộc ngành Giao thông vận tải.\n2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính của ngành Giao thông vận tải.", "header": "['Thông tư 30/2022/TT-BGTVT về quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . cơ_quan , người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính của ngành giao_thông vận_tải .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Biểu mẫu sử dụng để xử phạt vi phạm hành chính\n1. Ban hành 02 biểu mẫu biên bản sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính thuộc ngành Giao thông vận tải quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Ngoài các biểu mẫu quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan, người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính thuộc ngành Giao thông vận tải sử dụng các biểu mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính.", "header": "['Thông tư 30/2022/TT-BGTVT về quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 3 . biểu_mẫu sử_dụng để xử_phạt vi_phạm hành_chính \n 1 . ban_hành 02 biểu_mẫu biên_bản sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . ngoài các biểu_mẫu quy_định tại khoản 1 điều này , cơ_quan , người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải sử_dụng các biểu_mẫu ban_hành kèm theo nghị_định số 118 / 2021 / nđ - cp ngày 23 tháng 12 năm 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật xử_lý vi_phạm hành_chính .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. In ấn biểu mẫu\na) Biểu mẫu được in trên khổ giấy A4, đảm bảo hình thức, thể thức văn bản theo quy định pháp luật về công tác văn thư;\nb) Biểu mẫu được in sẵn hoặc in ra từ máy vi tính;\nc) Biểu mẫu in sẵn phải có các thông tin in sẵn rõ nét, trùng khớp giữa các liên; thông tin in sẵn và phần trống để điền thêm thông tin được bố trí phù hợp, thuận tiện trong quá trình sử dụng.", "header": "['Thông tư 30/2022/TT-BGTVT về quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 4. Quản lý, sử dụng biểu mẫu']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "khoản 1 . in_ấn biểu_mẫu \n a ) biểu_mẫu được in trên khổ giấy a4 , đảm_bảo hình_thức , thể_thức văn_bản theo quy_định pháp_luật về công_tác văn_thư ; \n b ) biểu_mẫu được in sẵn hoặc in ra từ máy_vi_tính ; \n c ) biểu_mẫu in sẵn phải có các thông_tin in sẵn rõ nét , trùng khớp giữa các liên ; thông_tin in sẵn và phần trống để điền thêm thông_tin được bố_trí phù_hợp , thuận_tiện trong quá_trình sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sử dụng biểu mẫu in sẵn\na) Biểu mẫu in sẵn được đóng thành quyển, mỗi quyển có tối thiểu 25 biểu mẫu. Biểu mẫu được đánh số theo thứ tự, trình tự thời gian ban hành của cơ quan của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong năm, bắt đầu từ số 01 (một);\nb) Một biên bản vi phạm hành chính có 03 liên; liên 1 màu trắng lưu hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính hoặc gửi cho người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp chuyển vụ việc vi phạm; liên 2 màu hồng giao cho đối tượng vi phạm hành chính; liên 3 màu vàng, không xé rời khỏi quyển biểu mẫu hoặc chuyển cho cha mẹ hoặc người giám hộ của người vi phạm trong trường hợp lập biên bản vi phạm hành chính đối với người chưa thành niên;\nc) Một quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục không lập biên bản có 04 liên, liên 1 màu trắng lưu hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính; liên 2, liên 3 màu hồng, một liên giao cho đối tượng vi phạm hành chính, một liên gửi cho tổ chức nơi thu tiền phạt hoặc gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan; liên 4 màu vàng, không xé rời khỏi quyển biểu mẫu hoặc chuyển cho cha mẹ hoặc người giám hộ của người vi phạm trong trường hợp ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với người chưa thành niên;\nd) Biểu mẫu in sẵn khác không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản này phải có đủ số liên để gửi, giao cho các tổ chức, cá nhân liên quan nêu trong biểu mẫu.", "header": "['Thông tư 30/2022/TT-BGTVT về quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 4. Quản lý, sử dụng biểu mẫu']", "len_tokenizer": 261, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sử_dụng biểu_mẫu in sẵn \n a ) biểu_mẫu in sẵn được đóng thành quyển , mỗi quyển có tối_thiểu 25 biểu_mẫu . biểu_mẫu được đánh_số theo thứ_tự , trình_tự thời_gian ban_hành của cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong năm , bắt_đầu_từ số 01 ( một ) ; \n b ) một biên_bản vi_phạm hành_chính có 03 liên ; liên 1 màu trắng lưu hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc gửi cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp chuyển vụ_việc vi_phạm ; liên 2 màu hồng giao cho đối_tượng vi_phạm hành_chính ; liên 3 màu vàng , không xé rời khỏi quyển biểu_mẫu hoặc chuyển cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người vi_phạm trong trường_hợp lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với người chưa thành_niên ; \n c ) một quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thủ_tục không lập biên_bản có 04 liên , liên 1 màu trắng lưu hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính ; liên 2 , liên 3 màu hồng , một liên giao cho đối_tượng vi_phạm hành_chính , một liên gửi cho tổ_chức nơi thu tiền phạt hoặc gửi cho tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; liên 4 màu vàng , không xé rời khỏi quyển biểu_mẫu hoặc chuyển cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người vi_phạm trong trường_hợp ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chưa thành_niên ; \n d ) biểu_mẫu in sẵn khác không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này phải có đủ số liên để gửi , giao cho các tổ_chức , cá_nhân liên_quan nêu trong biểu_mẫu .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Biểu mẫu in từ máy vi tính phải có hệ thống số riêng để phân biệt với biểu mẫu in sẵn, được đánh số theo thứ tự, trình tự thời gian ban hành của cơ quan của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong năm, bắt đầu từ số 01 (một).", "header": "['Thông tư 30/2022/TT-BGTVT về quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 4. Quản lý, sử dụng biểu mẫu']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 3 . biểu_mẫu in từ máy_vi_tính phải có hệ_thống số riêng để phân_biệt với biểu_mẫu in sẵn , được đánh_số theo thứ_tự , trình_tự thời_gian ban_hành của cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_ch