Document ID: 447676

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT KIẾN TRÚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết nội dung Luật Kiến trúc giao tại khoản 5 Điều 13; khoản 5 Điều 14 và khoản 1 Điều 15; khoản 8 Điều 17; khoản 3 Điều 22; khoản 3 Điều 23; khoản 4 Điều 26; khoản 5 Điều 29; khoản 4 Điều 30 và khoản 3 Điều 31 về công trình kiến trúc có giá trị; quy chế quản lý kiến trúc; thi tuyển phương án kiến trúc; quy tắc ứng xử nghề nghiệp của kiến trúc sư hành nghề; phát triển nghề nghiệp liên tục; sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc; cấp, gia hạn, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc; hành nghề kiến trúc của người nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động kiến trúc và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kiến trúc trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Nghị định 85/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Kiến trúc']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết nội_dung luật kiến_trúc giao tại khoản 5 điều 13 ; khoản 5 điều 14 và khoản 1 điều 15 ; khoản 8 điều 17 ; khoản 3 điều 22 ; khoản 3 điều 23 ; khoản 4 điều 26 ; khoản 5 điều 29 ; khoản 4 điều 30 và khoản 3 điều 31 về công_trình kiến_trúc có giá_trị ; quy_chế quản_lý kiến_trúc ; thi_tuyển phương_án kiến_trúc ; quy_tắc ứng_xử nghề_nghiệp của kiến_trúc_sư hành_nghề ; phát_triển nghề_nghiệp liên_tục ; sát_hạch cấp chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc ; cấp , gia_hạn , thu_hồi , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc ; hành_nghề kiến_trúc của người nước_ngoài tại việt_nam . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động kiến_trúc và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động kiến_trúc trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chí đánh giá công trình kiến trúc có giá trị\n1. Tiêu chí về giá trị nghệ thuật kiến trúc, cảnh quan, gồm các yếu tố sau:\na) Tiêu biểu cho một loại hình kiến trúc, phong cách kiến trúc;\nb) Giá trị nghệ thuật kiến trúc của bản thân công trình và tổng thể không gian trong phạm vi khuôn viên công trình;\nc) Giá trị gắn liền với cảnh quan, đóng góp vào cảnh quan chung đô thị, danh lam thắng cảnh, cảnh quan thiên nhiên;\nd) Giá trị về kỹ thuật, công nghệ xây dựng, sử dụng vật liệu xây dựng.\n2. Tiêu chí về giá trị lịch sử, văn hóa, gồm các yếu tố sau:\na) Tiêu biểu cho giai đoạn lịch sử;\nb) Gắn với đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa của địa phương;\nc) Niên đại xây dựng, tuổi thọ công trình.\n3. Bảng tính điểm đánh giá công trình kiến trúc có giá trị quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 85/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Kiến trúc'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC'\n 'Mục 1. CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chí đánh_giá công_trình kiến_trúc có giá_trị \n 1 . tiêu_chí về giá_trị nghệ_thuật kiến_trúc , cảnh_quan , gồm các yếu_tố sau : \n a ) tiêu_biểu cho một loại_hình kiến_trúc , phong_cách kiến_trúc ; \n b ) giá_trị nghệ_thuật kiến_trúc của bản_thân công_trình và tổng_thể không_gian trong phạm_vi khuôn_viên công_trình ; \n c ) giá_trị gắn liền với cảnh_quan , đóng_góp vào cảnh_quan chung đô_thị , danh_lam thắng_cảnh , cảnh_quan thiên_nhiên ; \n d ) giá_trị về kỹ_thuật , công_nghệ xây_dựng , sử_dụng vật_liệu xây_dựng . \n 2 . tiêu_chí về giá_trị lịch_sử , văn_hóa , gồm các yếu_tố sau : \n a ) tiêu_biểu cho giai_đoạn lịch_sử ; \n b ) gắn với đặc_điểm , tính_chất tiêu_biểu về văn_hóa của địa_phương ; \n c ) niên_đại xây_dựng , tuổi_thọ công_trình . \n 3 . bảng tính điểm đánh_giá công_trình kiến_trúc có giá_trị quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phân loại công trình kiến trúc có giá trị\n1. Công trình kiến trúc có giá trị được phân thành 03 loại: Loại I khi đáp ứng hai tiêu chí về giá trị nghệ thuật kiến trúc, cảnh quan và tiêu chí về giá trị lịch sử, văn hóa; tiêu chí về giá trị nghệ thuật kiến trúc, cảnh quan phải đạt từ 80 điểm trở lên. Loại II khi đáp ứng hai tiêu chí; loại III khi đáp ứng một trong hai tiêu chí trên.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này phân loại và quyết định biện pháp, kinh phí thực hiện để quản lý, bảo vệ và phát huy các giá trị của công trình kiến trúc.", "header": "['Nghị định 85/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Kiến trúc'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC'\n 'Mục 1. CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 4 . phân_loại công_trình kiến_trúc có giá_trị \n 1 . công_trình kiến_trúc có giá_trị được phân thành 03 loại : loại i khi đáp_ứng hai tiêu_chí về giá_trị nghệ_thuật kiến_trúc , cảnh_quan và tiêu_chí về giá_trị lịch_sử , văn_hóa ; tiêu_chí về giá_trị nghệ_thuật kiến_trúc , cảnh_quan phải đạt từ 80 điểm trở lên . loại ii khi đáp_ứng hai tiêu_chí ; loại iii khi đáp_ứng một trong hai tiêu_chí trên . \n 2 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết tắt là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) căn_cứ quy_định tại khoản 1 điều này phân_loại và quyết_định biện_pháp , kinh_phí thực_hiện để quản_lý , bảo_vệ và phát_huy các giá_trị của công_trình kiến_trúc .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền cho cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị.", "header": "['Nghị định 85/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Kiến trúc'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC'\n 'Mục 1. CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ'\n 'Điều 5. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , ủy quyền cho cơ_quan chuyên_môn về kiến_trúc thuộc ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh hoặc ủy_ban nhân_dân cấp huyện lập , điều_chỉnh danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị:\na) Cơ quan lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị chủ trì, phối hợp với cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức rà soát, đánh giá hồ sơ tư liệu công trình kiến trúc để lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.\nb) Trường hợp tổ chức, cá nhân có đề xuất đưa công trình kiến trúc vào danh mục công trình kiến trúc có giá trị thì gửi yêu cầu bằng văn bản kèm theo hồ sơ tư liệu công trình kiến trúc tới cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để rà soát, đánh giá.\nc) Hồ sơ tư liệu công trình kiến trúc, gồm nội dung về lịch sử và đánh giá giá trị của công trình; các hình ảnh hiện trạng kiến trúc và hình ảnh lịch sử công trình (nếu có); các bản vẽ tổng mặt bằng, mặt bằng các tầng, các mặt đứng và các mặt cắt; hình ảnh và bản vẽ mô tả các chi tiết trang trí (nếu có) và làm rõ các giá trị công trình.\nd) Hồ sơ danh mục công trình kiến trúc có giá trị gồm: dự thảo Tờ trình; danh mục công trình kiến trúc có giá trị và phụ lục kèm theo; thuyết minh về các nội dung đề xuất trong danh mục; hồ sơ tư liệu của từng công trình kiến trúc và tài liệu liên quan kèm theo; đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ, phát huy các giá trị kiến trúc của công trình, kinh phí thực hiện.\nđ) Cơ quan lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn về kiến trúc cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đối với hồ sơ tư liệu công trình kiến trúc và danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo quy định tại khoản 3 Điều 13 của Luật Kiến trúc trong thời gian tối thiểu 15 ngày đối với cơ quan, 30 ngày đối với tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Nghị định 85/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Kiế