Document ID: 329099

Title: CÔNG BỐ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH NGHỆ AN VÀ KHU VỰC QUẢN LÝ CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI NGHỆ AN

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An. Công bố vùng nước cảng biển Nghệ An thuộc địa phận tỉnh Nghệ An, bao gồm:\na) Vùng nước cảng biển Nghệ An tại khu vực Đông Hồi;\nb) Vùng nước cảng biển Nghệ An tại khu vực Cửa Lò - Bến Thủy.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý  của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 1 . công_bố vùng nước cảng biển thuộc địa_phận tỉnh nghệ_an . công_bố vùng nước cảng biển nghệ_an thuộc địa_phận tỉnh nghệ_an , bao_gồm : \n a ) vùng nước cảng biển nghệ_an tại khu_vực đông hồi ; \n b ) vùng nước cảng biển nghệ_an tại khu_vực cửa lò - bến_thủy .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Nghệ An tại khu vực Đông Hồi:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm từ ĐH1 đến ĐH4, có tọa độ như sau: ĐH1: 19°17’17”N, 105°48’10”E; ĐH2: 19°15’39”N, 105°53’22”E; ĐH3: 19°12’21”N, 105°53’22”E; ĐH4: 19°12’21”N, 105°44’16”E.\nb) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm ĐH1 chạy dọc theo bờ biển xã Quỳnh Lập về hướng Nam, tiếp tục chạy qua đoạn thẳng nối hai điểm HM1 có tọa độ: 19°13’32”N, 105°45’37”E và HM2 có tọa độ: 19°13’58”N, 105°45’30”E (cửa sông Hoàng Mai), chạy dọc theo bờ biển xã Quỳnh Phương đến điểm ĐH4.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý  của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An']", "len_tokenizer": 227, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi vùng nước cảng biển nghệ_an tại khu_vực đông hồi : \n a ) ranh_giới về phía biển : được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối lần_lượt các điểm từ đh1 đến đh4 , có tọa_độ như sau : đh1 : 19 ° 17 ’ 17 ” n , 105 ° 48 ’ 10 ” e ; đh2 : 19 ° 15 ’ 39 ” n , 105 ° 53 ’ 22 ” e ; đh3 : 19 ° 12 ’ 21 ” n , 105 ° 53 ’ 22 ” e ; đh4 : 19 ° 12 ’ 21 ” n , 105 ° 44 ’ 16 ” e . \n b ) ranh_giới về phía đất_liền : từ điểm đh1 chạy dọc theo bờ biển xã quỳnh lập về hướng nam , tiếp_tục chạy qua đoạn_thẳng nối hai điểm hm1 có tọa_độ : 19 ° 13 ’ 32 ” n , 105 ° 45 ’ 37 ” e và hm2 có tọa_độ : 19 ° 13 ’ 58 ” n , 105 ° 45 ’ 30 ” e ( cửa_sông hoàng mai ) , chạy dọc theo bờ biển xã quỳnh phương đến điểm đh4 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phạm vi vùng nước cảng biển Nghệ An tại khu vực Cửa Lò - Bến Thủy:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm từ NA1 đến NA5, có tọa độ như sau: NA1: 18°52’29”N, 105°41’40”E; NA2: 18°52’29”N, 105°50’10”E; NA3: 18°46’15”N, 105°50’10”E; NA4: 18°46’15”N, 105°46’34”E; (bờ Nam Cửa Hội) NA5: 18°45’56”N, 105°45’28”E. (bờ Bắc Cửa Hội)\nb) Ranh giới về phía đất liền khu vực sông Cấm: từ điểm NA1 chạy dọc theo bờ biển về hướng Nam đến sông Cấm, chạy dọc theo bờ phải sông Cấm (tính từ biển vào), chạy theo hạ lưu đập Nghi Quang sang bờ trái sông (tính từ biển vào) chạy tiếp về phía biển, qua cảng Cửa Lò, chạy dọc theo bờ biển thị xã Cửa Lò đến điểm NA5;\nc) Ranh giới về phía đất liền khu vực sông Lam: từ hai điểm NA4 và NA5 chạy dọc theo hai bờ sông Lam đến đường thẳng cắt ngang sông cách cầu cảng Bến Thủy 200 mét về phía thượng lưu.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý  của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An']", "len_tokenizer": 282, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phạm_vi vùng nước cảng biển nghệ_an tại khu_vực cửa lò - bến thủy : \n a ) ranh_giới về phía biển : được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối lần_lượt các điểm từ na1 đến na5 , có tọa_độ như sau : na1 : 18 ° 52 ’ 29 ” n , 105 ° 41 ’ 40 ” e ; na2 : 18 ° 52 ’ 29 ” n , 105 ° 50 ’ 10 ” e ; na3 : 18 ° 46 ’ 15 ” n , 105 ° 50 ’ 10 ” e ; na4 : 18 ° 46 ’ 15 ” n , 105 ° 46 ’ 34 ” e ; ( bờ nam cửa hội ) na5 : 18 ° 45 ’ 56 ” n , 105 ° 45 ’ 28 ” e . ( bờ bắc cửa hội ) \n b ) ranh_giới về phía đất_liền khu_vực sông cấm : từ điểm na1 chạy dọc theo bờ biển về hướng nam đến sông cấm , chạy dọc theo bờ phải sông cấm ( tính từ biển vào ) , chạy theo hạ_lưu đập nghi quang sang bờ trái sông ( tính từ biển vào ) chạy tiếp về phía biển , qua cảng cửa lò , chạy dọc theo bờ biển thị_xã cửa lò đến điểm na5 ; \n c ) ranh_giới về phía đất_liền khu_vực sông lam : từ hai điểm na4 và na5 chạy dọc theo hai bờ sông lam đến đường_thẳng cắt ngang sông cách cầu_cảng bến thủy 200 mét về phía thượng_lưu .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên Hải đồ số IA-100-06 tái bản lần thứ nhất năm 2009 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau: Vị trí Hệ tọa độ VN 2000 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) ĐH1 19°17’17” 105°48’10” 19o17’13” 105°48’17” ĐH2 19°15’39” 105°53’22” 19°15’36” 105°53’12” ĐH3 19°12’21” 105°53’22” 19°12’18” 105°53’12” ĐH4 19°12’21” 105°44’16” 19°12’18” 105°44’06” HM1 19°13’32” 105°45’37” 19°13’29” 105°45’27” HM2 19°13’58” 105°45’30” 19°13’55” 105°45’20” NA1 18°52’29” 105°41’40” 18o52’26” 105°41’30” NA2 18°52’29” 105°50’10” 18°52’26” 105°50’00” NA3 18°46’15” 105°50’10” 18°46’12” 105°50’00” NA4 18°46’15” 105°46’34” 18°46’12” 105°46’24” NA5 18°45’56” 105° 45’28” 18°45’52” 105°45’35”", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý  của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An']", "len_tokenizer": 402, "lower_segmented_text": "khoản 3 . ranh_giới vùng nước cảng biển quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này được xác_định trên hải_đồ số ia - 100 - 06 tái_bản lần thứ nhất năm 2009 của hải_quân_nhân_dân việt_nam . tọa_độ các điểm quy_định trong thông_tư này được áp_dụng theo hệ tọa_độ vn - 2000 và được chuyển_đổi sang hệ tọa_độ wgs - 84 như sau : vị_trí hệ tọa_độ vn 2000 hệ tọa_độ wgs - 84 vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) đh1 19 ° 17 ’ 17 ” 105 ° 48 ’ 10 ” 19o17 ’ 13 ” 105 ° 48 ’ 17 ” đh2 19 ° 15 ’ 39 ” 105 ° 53 ’ 22 ” 19 ° 15 ’ 36 ” 105 ° 53 ’ 12 ” đh3 19 ° 12 ’ 21 ” 105 ° 53 ’ 22 ” 19 ° 12 ’ 18 ” 105 ° 53 ’ 12 ” đh4 19 ° 12 ’ 21 ” 105 ° 44 ’ 16 ” 19 ° 12 ’ 18 ” 105 ° 44 ’ 06 ” hm1 19 ° 13 ’ 32 ” 105 ° 45 ’ 37 ” 19 ° 13 ’ 29 ” 105 ° 45 ’ 27 ” hm2 19 ° 13 ’ 58 ” 105 ° 45 ’ 30 ” 19 ° 13 ’ 55 ” 105 ° 45 ’ 20 ” na1 18 ° 52 ’ 29 ” 105 ° 41 ’ 40 ” 18o52 ’ 26 ” 105 ° 41 ’ 30 ” na2 18 ° 52 ’ 29 ” 105 ° 50 ’ 10 ” 18 ° 52 ’ 26 ” 105 ° 50 ’ 00 ” na3 18 ° 46 ’ 15 ” 105 ° 50 ’ 10 ” 18 ° 46 ’ 12 ” 105 ° 50 ’ 00 ” na4 18 ° 46 ’ 15 ” 105 ° 46 ’ 34 ” 18 ° 46 ’ 12 ” 105 ° 46 ’ 24 ” na5 18 ° 45 ’ 56 ” 105 ° 45 ’ 28 ” 18 ° 45 ’ 52 ” 105 ° 45 ’ 35 ”", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời cảng biển Nghệ An và khu nước, vùng nước khác theo quy định.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý  của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 3 . vùng đón trả hoa_tiêu , vùng kiểm_dịch , khu neo đậu , khu chuyển_tải , khu tránh bão , khu nước , vùng nước có liên_quan khác . cục_trưởng cục hàng_hải việt_nam tổ_chức công_bố vùng đón trả hoa_tiêu , vùng kiểm_dịch , khu neo đậu , chuyển_tải , khu tránh bão cho tàu_thuyền vào , rời cảng biển nghệ_an và khu nước , vùng nước khác theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An và các cơ quan li