Document ID: 406124

Title: QUY ĐỊNH VỀ TRANG PHỤC, BIỂU TRƯNG, CỜ HIỆU, CỜ TRUYỀN THỐNG, THẺ KIỂM NGƯ VÀ MÀU SƠN TÀU, XUỒNG KIỂM NGƯ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư thuộc lực lượng Kiểm ngư.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với lực lượng Kiểm ngư; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm ngư.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BNNPTNT quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về trang_phục , biểu_trưng , cờ hiệu , cờ truyền_thống , thẻ kiểm_ngư và màu sơn tàu , xuồng kiểm_ngư thuộc lực_lượng kiểm_ngư . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với lực_lượng kiểm_ngư ; các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_ngư .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Biểu trưng kiểm ngư\n1. Biểu trưng kiểm ngư có hình tròn màu xanh, phía trên có dòng chữ in hoa “KIỂM NGƯ VIỆT NAM”, bên trong là biểu tượng cờ đỏ sao vàng, phía dưới là hình tượng mỏ neo và hình ảnh tàu đang rẽ sóng; sóng được cách điệu thành hình đàn cá.\n2. Biểu trưng kiểm ngư được in trên một số loại giấy tờ, biểu mẫu, phương tiện công tác chuyên dùng, vật lưu niệm để phục vụ hoạt động kiểm ngư.\n3. Mẫu biểu trưng kiểm ngư được quy định tại mục 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BNNPTNT quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. BIỂU TRƯNG, CỜ HIỆU, CỜ TRUYỀN THỐNG KIỂM NGƯ']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 3 . biểu_trưng kiểm_ngư \n 1 . biểu_trưng kiểm_ngư có hình_tròn màu xanh , phía trên có dòng chữ in hoa “ kiểm_ngư việt_nam ” , bên trong là biểu_tượng cờ đỏ sao vàng , phía dưới là hình_tượng mỏ_neo và hình_ảnh tàu đang rẽ sóng ; sóng được cách_điệu thành_hình đàn cá . \n 2 . biểu_trưng kiểm_ngư được in trên một_số loại giấy_tờ , biểu_mẫu , phương_tiện công_tác chuyên_dùng , vật lưu_niệm để phục_vụ hoạt_động kiểm_ngư . \n 3 . mẫu biểu_trưng kiểm_ngư được quy_định tại mục 1 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cờ hiệu kiểm ngư được làm bằng vải màu xanh nước biển có hình tam giác cân, tỷ lệ cạnh đáy bằng 2/3 (hai phần ba) chiều cao, hai cạnh bên có viền màu vàng; ở giữa cờ có biểu trưng kiểm ngư, viền ngoài của biểu trưng có màu trắng, đường kính biểu trưng bằng 2/3 (hai phần ba) so với cạnh đáy. Kích thước cờ hiệu như sau:\na) Cờ hiệu gắn trên các phương tiện ô tô, xuồng có cạnh đáy dài 28 cm;\nb) Cờ hiệu gắn trên tàu kiểm ngư chiều dài dưới 50 m có cạnh đáy dài dưới 64 cm;\nc) Cờ hiệu gắn trên tàu kiểm ngư chiều dài từ 50 m trở lên có cạnh đáy dài 80 cm;\nd) Mẫu cờ hiệu kiểm ngư theo quy định tại mục 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BNNPTNT quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. BIỂU TRƯNG, CỜ HIỆU, CỜ TRUYỀN THỐNG KIỂM NGƯ'\n 'Điều 4. Cờ hiệu, cờ truyền thống']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cờ hiệu kiểm_ngư được làm_bằng vải màu xanh nước biển có hình tam_giác_cân , tỷ_lệ cạnh_đáy bằng 2 / 3 ( hai phần ba ) chiều cao , hai cạnh bên có viền màu vàng ; ở giữa cờ có biểu_trưng kiểm_ngư , viền ngoài của biểu_trưng có màu trắng , đường_kính biểu_trưng bằng 2 / 3 ( hai phần ba ) so với cạnh_đáy . kích_thước cờ hiệu như sau : \n a ) cờ hiệu_gắn trên các phương_tiện ô_tô , xuồng có cạnh_đáy dài 28 cm ; \n b ) cờ hiệu_gắn trên tàu kiểm_ngư chiều dài dưới 50 m có cạnh_đáy dài dưới 64 cm ; \n c ) cờ hiệu_gắn trên tàu kiểm_ngư chiều dài từ 50 m trở lên có cạnh_đáy dài 80 cm ; \n d ) mẫu cờ hiệu kiểm_ngư theo quy_định tại mục 2 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cờ truyền thống của kiểm ngư được làm bằng vải màu xanh nước biển có hình chữ nhật, chiều rộng bằng 2/3 (hai phần ba) chiều dài; dọc theo cạnh bên trái có viền vàng tua nhiễu; ở giữa cờ có biểu trưng kiểm ngư, đường kính biểu trưng bằng 1/2 (một phần hai) chiều rộng cờ; viền ngoài của biểu trưng có viền trắng, phía trên biểu trưng kiểm ngư có dòng chữ in hoa “BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN” màu trắng được đặt cân đối:\na) Cờ truyền thống của Cục Kiểm ngư, phía dưới biểu trưng kiểm ngư có dòng chữ in hoa “CỤC KIỂM NGƯ” màu trắng được đặt cân đối;\nb) Cờ truyền thống của Chi cục Kiểm ngư Vùng, phía dưới biểu trưng kiểm ngư có ghi dòng chữ in hoa “CHI CỤC KIỂM NGƯ VÙNG ...” màu trắng được đặt cân đối;\nc) Cờ truyền thống của kiểm ngư tỉnh, phía dưới biểu trưng kiểm ngư có ghi dòng chữ in hoa “KIỂM NGƯ TỈNH ....” màu trắng được đặt cân đối;\nd) Dòng chữ trên cờ có chiều cao bằng 1/10 (một phần mười) chiều rộng của cờ. Mẫu cờ truyền thống theo quy định tại mục 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BNNPTNT quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. BIỂU TRƯNG, CỜ HIỆU, CỜ TRUYỀN THỐNG KIỂM NGƯ'\n 'Điều 4. Cờ hiệu, cờ truyền thống']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cờ truyền_thống của kiểm_ngư được làm_bằng vải màu xanh nước biển có hình chữ_nhật , chiều rộng bằng 2 / 3 ( hai phần ba ) chiều dài ; dọc theo cạnh bên trái có viền vàng tua nhiễu ; ở giữa cờ có biểu_trưng kiểm_ngư , đường_kính biểu_trưng bằng 1 / 2 ( một phần hai ) chiều rộng cờ ; viền ngoài của biểu_trưng có viền trắng , phía trên biểu_trưng kiểm_ngư có dòng chữ in hoa “ bảo_vệ nguồn lợi thủy_sản ” màu trắng được đặt cân_đối : \n a ) cờ truyền_thống của cục kiểm_ngư , phía dưới biểu_trưng kiểm_ngư có dòng chữ in hoa “ cục kiểm_ngư ” màu trắng được đặt cân_đối ; \n b ) cờ truyền_thống của chi_cục kiểm_ngư vùng , phía dưới biểu_trưng kiểm_ngư có ghi dòng chữ in hoa “ chi_cục kiểm_ngư vùng ... ” màu trắng được đặt cân_đối ; \n c ) cờ truyền_thống của kiểm_ngư tỉnh , phía dưới biểu_trưng kiểm_ngư có ghi dòng chữ in hoa “ kiểm_ngư tỉnh ... . ” màu trắng được đặt cân_đối ; \n d ) dòng chữ trên cờ có chiều cao bằng 1 / 10 ( một phần mười ) chiều rộng của cờ . mẫu cờ truyền_thống theo quy_định tại mục 3 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 5. Trang phục kiểm ngư\n1. Quần, áo kiểm ngư:\na) Quần, áo mùa đông;\nb) Quần, áo mùa hè;\nc) Lễ phục (đông, hè);\nd) Áo sơ mi dài tay;\nđ) Áo giao mùa;\ne) Áo ấm mùa đông;\ng) Juyp nữ;\nh) Quần, áo lót (ngắn và dài tay).\n2. Mũ kiểm ngư:\na) Mũ kê pi;\nb) Mũ mềm;\nc) Mũ chống va đập;\nd) Mũ lễ phục.\n3. Các trang bị khác:\na) Kiểm ngư hiệu;\nb) Cấp hiệu;\nc) Biển tên;\nd) Phù hiệu ve áo;\nđ) Phù điêu;\ne) Bộ quần, áo mưa;\ng) Caravat;\nh) Dây lưng;\ni) Giầy da;\nk) Dép rọ;\nl) Bít tất;\nm) Cặp công tác;\nn) Sổ công tác;\no) Chăn cá nhân;\np) Màn cá nhân;\nq) Khăn mặt;\nr) Chiếu cá nhân;\ns) Gối cá nhân;\nt) Va li kéo;\nu) Quần, áo, găng tay bảo hộ lao động;\nv) Áo phao;\nx) Quần, áo công tác trên tàu.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BNNPTNT quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương III. TRANG PHỤC KIỂM NGƯ VÀ QUY ĐỊNH TRANG BỊ, CẤP PHÁT']", "len_tokenizer": 232, "lower_segmented_text": "điều 5 . trang_phục kiểm_ngư \n 1 . quần , áo kiểm_ngư : \n a ) quần , áo mùa đông ; \n b ) quần , áo mùa hè ; \n c ) lễ_phục ( đông , hè ) ; \n d ) áo sơ_mi dài tay ; \n đ ) áo giao mùa ; \n e ) áo_ấm mùa đông ; \n g ) juyp nữ ; \n h ) quần , áo_lót ( ngắn và dài tay ) . \n 2 . mũ kiểm_ngư : \n a ) mũ kê pi ; \n b ) mũ_mềm ; \n c ) mũ chống va_đập ; \n d ) mũ lễ_phục . \n 3 . các trang_bị khác : \n a ) kiểm_ngư hiệu ; \n b ) c