Document ID: 589809

Title: HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ VÀ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Hội đồng quản lý), mối quan hệ giữa Hội đồng quản lý với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập và cơ quan quản lý cấp trên; tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Chủ tịch Hội đồng quản lý.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn được cấp có thẩm quyền thành lập theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây viết tắt là Nghị định số 120/2020/NĐ-CP).\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập và hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.\nĐiều 3. Nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền thành lập Hội đồng quản lý. Nguyên tắc, điều kiện và thẩm quyền thành lập Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 7 Điều 7 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 12/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức , quy_chế hoạt_động của hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( sau đây viết tắt là hội_đồng quản_lý ) , mối quan_hệ giữa hội_đồng quản_lý với người đứng đầu đơn_vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên ; tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các thành_viên hội_đồng quản_lý , chủ_tịch hội_đồng quản_lý . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được cấp có thẩm_quyền thành_lập theo quy_định tại điều 2 nghị_định số 120 / 2020 / nđ - cp ngày 07 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( sau đây viết tắt là nghị_định số 120 / 2020 / nđ - cp ) . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thành_lập và hoạt_động của hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 3 . nguyên_tắc , điều_kiện , thẩm_quyền thành_lập hội_đồng quản_lý . nguyên_tắc , điều_kiện và thẩm_quyền thành_lập hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 7 điều 7 nghị_định số 120 / 2020 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn. Hội đồng quản lý thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 12/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 4 . chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn . hội_đồng quản_lý thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại khoản 3 điều 7 nghị_định số 120 / 2020 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hội đồng quản lý có từ 05 đến 11 thành viên tùy thuộc vào đặc thù của đơn vị, trong đó có Chủ tịch, Thư ký và các thành viên khác. Tùy theo yêu cầu nhiệm vụ, Hội đồng quản lý có thể có Phó Chủ tịch Hội đồng. Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng quản lý do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Đề án tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập bổ nhiệm. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản lý không quá 05 năm.", "header": "['Thông tư 12/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ'\n 'Điều 5. Số lượng, cơ cấu thành viên']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hội_đồng quản_lý có từ 05 đến 11 thành_viên tùy thuộc vào đặc_thù của đơn_vị , trong đó có chủ_tịch , thư_ký và các thành_viên khác . tùy theo yêu_cầu nhiệm_vụ , hội_đồng quản_lý có_thể có phó_chủ_tịch hội_đồng . chủ_tịch và các thành_viên khác của hội_đồng quản_lý_do người đứng đầu_cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đề_án tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập bổ_nhiệm . nhiệm_kỳ của thành_viên hội_đồng quản_lý không quá 05 năm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành phần Hội đồng quản lý\na) Chủ tịch Hội đồng quản lý là đại diện lãnh đạo của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc đại diện cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Hội đồng quản lý không đồng thời là người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập;\nb) Đại diện cơ quan quản lý cấp trên và cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập (trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng là đại diện lãnh đạo của đơn vị sự nghiệp công lập) hoặc đại diện lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công lập (trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng là đại diện cơ quan quản lý cấp trên, cấp trên trực tiếp);\nc) Đại diện lãnh đạo một số phòng, ban trực thuộc của đơn vị sự nghiệp công lập (nếu có). Trường hợp không có tổ chức trực thuộc thì cử đại diện viên chức của đơn vị sự nghiệp công lập tham gia Hội đồng quản lý;\nd) Đại diện cấp ủy Đảng, đoàn thể của đơn vị sự nghiệp công lập;\nđ) Đại diện tổ chức, đơn vị liên quan (nếu có).", "header": "['Thông tư 12/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ'\n 'Điều 5. Số lượng, cơ cấu thành viên']", "len_tokenizer": 157, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_phần hội_đồng quản_lý \n a ) chủ_tịch hội_đồng quản_lý là đại_diện lãnh_đạo của đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc đại_diện cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; chủ_tịch hội_đồng quản_lý không đồng_thời là người đứng đầu đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n b ) đại_diện cơ_quan quản_lý cấp trên và cấp trên trực_tiếp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( trong trường_hợp chủ_tịch hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( trong trường_hợp chủ_tịch hội_đồng là đại_diện cơ_quan quản_lý cấp trên , cấp trên trực_tiếp ) ; \n c ) đại_diện lãnh_đạo một_số phòng , ban trực_thuộc của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( nếu có ) . trường_hợp không có tổ_chức trực_thuộc thì cử đại_diện viên_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập tham_gia hội_đồng quản_lý ; \n d ) đại_diện cấp ủy đảng , đoàn_thể của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n đ ) đại_diện tổ_chức , đơn_vị liên_quan ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Số lượng, cơ cấu, thành phần cụ thể của thành viên Hội đồng quản lý do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Đề án tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 12/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn về Hội đồng quản lý v