Document ID: 339851

Title: VỀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI MÁY BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY (ĐỒNG BỘ THIẾT BỊ CHỮA CHÁY RỪNG) DỰ TRỮ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia số 22/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dự trữ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, giao nhận (nhập, xuất), bảo quản và công tác quản lý đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử , giao_nhận ( nhập , xuất ) , bảo_quản và công_tác quản_lý đối_với máy_bơm nước chữa_cháy ( đồng_bộ thiết_bị chữa_cháy rừng ) dự_trữ quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao nhận (nhập, xuất), bảo quản và quản lý máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động giao_nhận ( nhập , xuất ) , bảo_quản và quản_lý máy_bơm nước chữa_cháy ( đồng_bộ thiết_bị chữa_cháy rừng ) dự_trữ quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia là máy bơm loại khiêng tay và trang thiết bị kèm theo có yêu cầu kỹ thuật phù hợp theo Mục 2 Quy chuẩn này để phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn. Sau đây gọi tắt là máy bơm nước chữa cháy. 1.3.2. Lô máy bơm nước chữa cháy là những máy bơm và trang thiết bị tương ứng kèm theo được sản xuất hàng loạt có cùng công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, cùng vật liệu chế tạo, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở chế tạo.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . máy_bơm nước chữa_cháy ( đồng_bộ thiết_bị chữa_cháy rừng ) dự_trữ quốc_gia là máy_bơm loại khiêng tay và trang thiết_bị kèm theo có yêu_cầu kỹ_thuật phù_hợp theo mục 2 quy_chuẩn này để phục_vụ công_tác cứu_hộ , cứu nạn . sau đây gọi tắt là máy_bơm nước chữa_cháy . 1.3.2 . lô máy_bơm nước chữa_cháy là những máy_bơm và trang thiết_bị tương_ứng kèm theo được sản_xuất hàng_loạt có cùng công_dụng , nhãn_hiệu , kiểu loại , cùng vật_liệu chế_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , của cùng một cơ_sở chế_tạo .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8060: 2009 (ISO 14557: 2002) Phương tiện chữa cháy - Vòi chữa cháy - Vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi. 1.4.2. Tiêu Chuẩn quốc gia TCVN 5740: 2009 Phương tiện phòng cháy chữa cháy - Vòi đẩy chữa cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su. 1.4.3. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5739:1993 Thiết bị chữa cháy đầu nối.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . tài_liệu viện_dẫn 1.4.1 . tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 8060 : 2009 ( iso 14557 : 2002 ) phương_tiện chữa_cháy - vòi chữa_cháy - vòi hút bằng cao_su , chất_dẻo và cụm vòi . 1.4.2 . tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 5740 : 2009 phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - vòi đẩy chữa_cháy - vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su . 1.4.3 . tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 5739 : 1993 thiết_bị chữa_cháy đầu nối .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Yêu cầu về kỹ thuật Máy bơm nước chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về phương tiện phòng cháy, chữa cháy của Bộ Công an; trong đó đáp ứng các yêu cầu cụ thể sau: 2.1.1. Máy bơm 2.1.1.1. Động cơ - Loại động cơ: Động cơ đốt trong; - Công suất định mức (công suất liên tục): Không nhỏ hơn 30 kW; 2.1.1.2. Bơm - Loại bơm: Bơm ly tâm; - Lưu lượng phun với áp lực bơm 0,5 MPa (tại chiều sâu hút nước 3m): Không nhỏ hơn 1350 L/min; - Chiều sâu hút nước lớn nhất: Không nhỏ hơn 7,5 m. 2.1.1.3. Khối lượng khô: Không lớn hơn 100 kg. 2.1.2. Trang thiết bị 2.1.2.1. Vòi hút (ống hút) kiểu A: - Vật liệu: Bằng vải tráng cao su có lõi thép chịu áp lực cao và áp lực chân không; vòi hút có đủ đầu nối (khớp nối) và trõ lọc rác, đồng bộ với kích thước cửa hút của máy bơm; - Các yêu cầu kỹ thuật thỏa mãn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8060: 2009 (ISO 14557: 2002) Phương tiện chữa cháy - Vòi chữa cháy - vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi. 2.1.2.2. Vòi đẩy chữa cháy - Vật liệu: Làm bằng sợi tổng hợp bên trong tráng cao su; vòi đẩy có đầu nối (khớp nối) phù hợp với ba chạc; - Các yêu cầu kỹ thuật thỏa mãn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5740: 2009 Phương tiện phòng cháy chữa cháy - Vòi đẩy chữa cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su. 2.1.2.3. Ba chạc - Vật liệu: Hợp kim nhôm; - Kích thước cửa vào và cửa ra: Đồng bộ với kích thước cửa xả của máy bơm và vòi đẩy chữa cháy. 2.1.2.4. Lăng phun - Vật liệu: Hợp kim nhôm; - Kiểu phun: Đa tác dụng (phun thẳng, phun mưa); - Kiểu loại: Điều chỉnh bằng tay. 2.1.2.5. Đầu nối - Vật liệu: Hợp kim nhôm. - Các yêu cầu kỹ thuật thỏa mãn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5739: 1993 Thiết bị chữa cháy đầu nối. (Ghi chú: Sai số cho phép kích thước cửa hút, kích thước cửa xả, ba chạc, lăng phun khi lắp ghép đảm bảo độ kín trong quá trình vận hành, kiểm tra).", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2017 và thay thế Thông tư số 41/2010/TT-BTC ngày 25/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với máy bơm nước chữa cháy. Điều 2. YÊU CẦU KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 429, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . yêu_cầu về kỹ_thuật máy_bơm nước chữa_cháy phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật về phương_tiện phòng cháy , chữa_cháy của bộ công_an ; trong đó đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể sau : 2.1.1 . máy_bơm 2.1.1.1 . động_cơ - loại động_cơ : động_cơ đốt trong ; - công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ) : không nhỏ hơn 30 kw ; 2.1.1.2 . bơm - loại bơm : bơm ly_tâm ; - lưu_lượng phun với áp_lực bơm 0,5 mpa ( tại chiều sâu hút nước 3m ) : không nhỏ hơn 1350 l / min ; - chiều sâu hút nước_lớn nhất : không nhỏ hơn 7,5 m . 2.1.1.3 . khối_lượng khô : không lớn hơn 100 kg . 2.1.2 . trang thiết_bị 2.1.2.1 . vòi hút ( ống hút ) kiểu a : - vật_liệu : bằng vải tráng cao_su có lõi thép chịu áp_lực cao và áp_lực chân_không ; vòi hút có đủ đầu nối ( khớp nối ) và trõ lọc rác , đồng_bộ với kích_thước cửa hút của máy_bơm ; - các yêu_cầu kỹ_thuật thỏa_mãn tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 8060 : 2009 ( iso 14557 : 2002 ) phương_tiện chữa_cháy - vòi chữa_cháy - vòi hút bằng cao_su , chất_dẻo và cụm vòi . 2.1.2.2 . vòi đẩy chữa_cháy - vật_liệu : làm_bằng sợi tổng_hợp bên trong tráng cao_su ; vòi đẩy có đầu nối ( khớ