Document ID: 460262

Title: BAN HÀNH SỬA ĐỔI 01:2020 QCVN 86:2015/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI MỨC 4 ĐỐI VỚI XE Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU MỚI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “sửa đổi 01:2020 QCVN 86:2015/BGTVT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới”. Điều 1.1. Sửa đổi khoản 1.3.6 Điều 1.3 Mục 1 như sau: Điều 1.2. Bổ sung khoản 1.3.41 và khoản 1.3.42 Điều 1.3 Mục 1:. “1.3.6. Xe sử dụng nhiên liệu khí đơn (Mono-fuel gas vehicle): Là loại xe được thiết kế chủ yếu để chạy bằng một trong các loại nhiên liệu: khí thiên nhiên (NG) hoặc khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), nhưng cũng có thể có hệ thống nhiên liệu xăng chỉ để khởi động xe hoặc các trường hợp khẩn cấp. Tuy nhiên, dung tích thùng xăng không được vượt quá 15 lít.”\n1.2.1. Bổ sung khoản 1.3.41 Điều 1.3 như sau: “1.3.41. Xe sát-xi (Incomplete Vehicle): Là xe ở dạng bán thành phẩm, có thể tự di chuyển, có buồng lái hoặc không có buồng lái, không có thùng chở hàng, không có khoang chở khách, không gắn thiết bị chuyên dùng.” 1.2.2. Bổ sung khoản 1.3.42 Điều 1.3 như sau: “1.3.42. Động cơ cháy cưỡng bức (Possitive ignition (P.l) engine): Động cơ làm việc theo nguyên lý cháy cưỡng bức, sau đây gọi tắt là động cơ P.l. (ví dụ: động cơ xăng).”", "header": "['Thông tư 33/2020/TT-BGTVT sửa đổi 01:2020 QCVN 86:2015/BGTVT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 288, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này “ sửa_đổi 01 : 2020 qcvn 86 : 2015 / bgtvt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khí_thải mức 4 đối_với xe ô_tô sản_xuất , lắp_ráp và nhập_khẩu mới ” . điều 1.1 . sửa_đổi khoản 1.3.6 điều 1.3 mục 1 như sau : điều 1.2 . bổ_sung khoản 1.3.41 và khoản 1.3.42 điều 1.3 mục 1 : . “ 1.3.6 . xe sử_dụng nhiên_liệu khí đơn ( mono - fuel gas vehicle ) : là loại xe được thiết_kế chủ_yếu để chạy bằng một trong các loại nhiên_liệu : khí thiên_nhiên ( ng ) hoặc khí dầu_mỏ_hóa lỏng ( lpg ) , nhưng cũng có_thể có hệ_thống nhiên_liệu xăng chỉ để khởi_động xe hoặc các trường_hợp khẩn_cấp . tuy_nhiên , dung_tích thùng xăng không được vượt quá 15 lít . ” \n 1.2.1 . bổ_sung khoản 1.3.41 điều 1.3 như sau : “ 1.3.41 . xe sát - xi ( incomplete vehicle ) : là xe ở dạng bán thành_phẩm , có_thể tự di_chuyển , có buồng_lái hoặc không có buồng_lái , không có thùng chở hàng , không có khoang chở khách , không gắn thiết_bị chuyên_dùng . ” 1.2.2 . bổ_sung khoản 1.3.42 điều 1.3 như sau : “ 1.3.42 . động_cơ cháy cưỡng_bức ( possitive ignition ( p . l ) engine ) : động_cơ làm_việc theo nguyên_lý cháy cưỡng_bức , sau đây gọi tắt là động_cơ p . l . ( ví_dụ : động_cơ xăng ) . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành Điều 2.1. Sửa đổi Điều 2.1 Mục 2 như sau: Điều 2.2. Sửa đổi Bảng 1 và Bảng 2 khoản 2.1.1 Điều 2.1 Mục 2: Điều 2.3. Bổ sung khoản 2.2.3 Điều 2.2 như sau:. \"2.2.3. Đối với chu trình ETC, các tiêu chuẩn đánh giá liên quan tới sai số đường hồi quy được xác định tại Phụ lục 13 Quy chuẩn này.\"\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.\n2. Miễn kiểm tra, thử nghiệm khí thải và tiếp tục được thực hiện các thủ tục kiểm tra, chứng nhận đối với các trường hợp sau:\na) Các xe đã được cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (xe sản xuất, lắp ráp trong nước) hoặc các xe đã được cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (xe nhập khẩu) trước thời điểm áp dụng Quy chuẩn này;\nb) Các xe được cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (xe sản xuất, lắp ráp trong nước) sau thời điểm áp dụng Quy chuẩn này trên cơ sở Giấy chứng nhận kiểu loại tương ứng đã được cấp trước thời điểm áp dụng Quy chuẩn này nhưng còn hiệu lực;\nc) Các kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ các xe cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thời điểm áp dụng Quy chuẩn này hoặc kiểu loại xe mới thực hiện chứng nhận từ xe cơ sở nêu tại điểm a, b khoản này.\n3. Đối với các kiểu loại xe hoặc động cơ đã được thử nghiệm về khí thải và cấp báo cáo thử nghiệm phù hợp theo QCVN 86:2015/BGTVT được tiếp tục sử dụng báo cáo thử nghiệm đã cấp để thực hiện kiểm tra, chứng nhận theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật tương ứng.\n4. Việc áp dụng Quy chuẩn này và quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này phải tuân thủ lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải theo Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg ngày 01/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ.\n2.2.1. Sửa đổi Bảng 1 khoản 2.1.1 Điều 2.1 như sau: “Bảng 1. Giá trị giới hạn khí thải cho xe lắp động cơ cháy cưỡng bức - mức 4 Loại xe Khối lượng chuẩn Rm (kg) CO HC NOx L1 (g/km) L2 (g/km) L3 (g/km) M (có khối lượng toàn bộ lớn nhất ≤ 2.500 kg) Tất cả 1,00 0,10 0,08 M (có khối lượng toàn bộ lớn nhất > 2.500 kg) và N1 Nhóm I Rm ≤ 1.305 1,00 0,10 0,08 Nhóm II 1,81 0,13 0,10 Nhóm III 2,27 0,16 0,11 N2 Tất cả 2,27 0,16 0,11 “ 2.2.2. Sửa đổi Bảng 2 khoản 2.1.1 Điều 2.1 như sau: \"Bảng 2. Giá trị giới hạn khí thải của xe lắp động cơ điêzen - mức 4 Loại xe Khối lượng chuẩn Rm (kg) CO NOx HC + NOx PM L1 (g/km) L3 (g/km) L2 + L3 (g/km) L4 (g/km) M (có khối lượng toàn bộ lớn nhất ≤ 2.500 kg) Tất cả 0,50 0,25 0,30 0,025 M (có khối lượng toàn bộ lớn nhất > 2.500 kg) và N1 Nhóm I Rm ≤ 1.305 0,50 0,25 0,30 0,025 Nhóm II 0,63 0,33 0,39 0,04 Nhóm III 0,74 0,39 0,46 0,06 N2 Tất cả 0,74 0,39 0,46 0,06 “", "header": "['Thông tư 33/2020/TT-BGTVT sửa đổi 01:2020 QCVN 86:2015/BGTVT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 636, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành điều 2.1 . sửa_đổi điều 2.1 mục 2 như sau : điều 2.2 . sửa_đổi bảng 1 và bảng 2 khoản 2.1.1 điều 2.1 mục 2 : điều 2.3 . bổ_sung khoản 2.2.3 điều 2.2 như sau : . \" 2.2.3 . đối_với chu_trình etc , các tiêu_chuẩn đánh_giá liên_quan tới sai_số đường hồi quy được xác_định tại phụ_lục 13 quy_chuẩn này . \" \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 . \n 2 . miễn kiểm_tra , thử_nghiệm khí_thải và tiếp_tục được thực_hiện các thủ_tục kiểm_tra , chứng_nhận đối_với các trường_hợp sau : \n a ) các xe đã được cấp phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng ( xe sản_xuất , lắp_ráp trong nước ) hoặc các xe đã được cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe cơ_giới nhập_khẩu ( xe nhập_khẩu ) trước thời_điểm áp_dụng quy_chuẩn này ; \n b ) các xe được cấp phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng ( xe sản_xuất , lắp_ráp trong nước ) sau thời_điểm áp_dụng quy_chuẩn này trên cơ_sở giấy chứng_nhận kiểu loại tương_ứng đã được cấp trước thời_điểm áp_dụng quy_chuẩn này nhưng còn hiệu_lực ; \n c ) các kiểu loại xe sản_xuất , lắp_ráp từ các xe cơ_sở đã được cấp giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trước thời_điểm áp_dụng quy_chuẩn này hoặc kiểu loại xe mới thực_hiện chứng_nhận từ xe cơ_sở nêu tại điểm a , b khoản này . \n 3 . đối_với các kiểu loại xe hoặc động_cơ đã được thử_nghiệm về khí_thải và cấp báo_cáo thử_nghiệm phù_hợp theo qcvn 86 : 2015 / bgtvt được tiếp_tục sử_dụng báo_cáo thử_nghiệm đã cấp để thực_hiện kiểm_tra , chứng_nhận theo quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật tương_ứng . \n 4 . việc áp_dụng quy_chuẩn này và quy_định tại khoản 2 , khoản 3 điều này phải tuân_thủ lộ_trình áp_dụng tiêu_chuẩn khí_thải theo quyết_định số 49 / 2011 / qđ - ttg ngày 01 / 9 / 2011 của thủ_tướng chính_phủ . \n 2.2.1 . sửa_đổi bảng 1 khoản 2.1.1 điều 2.1 như sau : “ bảng 1 . giá_trị giới_hạn khí_thải cho xe lắp động_cơ cháy cưỡng_bức - mức 4 loại xe khối_lượng chuẩn rm ( kg ) co hc nox l1 ( g / km ) l2 ( g / km ) l3 ( g / km ) m ( có khối_lượng toàn_bộ lớn nhất ≤ 2.500 kg ) tất_cả 1,00 0,10 0,08 m ( có khối_lượng toàn_bộ lớn nhất > 2.500 kg ) và n1 nhóm i rm ≤ 1.305 1,00 0,10 0,08 nhóm ii 1,81 0,13 0,10 nhóm iii 2,27 0,16 0,11 n2 tất_cả 2,27 0,16 0,11 “ 2.2.2 . sửa_đổi bảng 2 khoản 2.1.1 điều 2.1 như sau : \" bảng 2 . giá_trị giới_hạn khí_thải của xe lắp động_cơ điêzen - mức 4 loại xe khối_lượng chuẩn rm ( kg ) co nox hc + nox pm l1 ( g / km ) l3 ( g / km ) l2 + l3 ( g / km ) l4 ( g / km ) m ( có khối_lượng toàn_bộ lớn nhất ≤ 2.500 kg ) tất_cả 0,50 0,25 0,30 0,025 m ( có khối_lượng toàn_bộ lớn nhất > 2.500 kg ) và n1 nhóm i rm ≤ 1.305