Document ID: 465442

Title: BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CHO 46 NGÀNH, NGHỀ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 86 định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 46 ngành, nghề gồm:\n1. Kỹ thuật điêu khắc gỗ trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 1a;\n2. Kỹ thuật điêu khắc gỗ trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 1b;\n3. Thanh nhạc trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 2a;\n4. Thanh nhạc trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 2b;\n5. Chạm khắc đá trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 3a;\n6. Chạm khắc đá trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 3b;\n7. Logistic trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 4a;\n8. Logistic trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 4b;\n9. Kế toán doanh nghiệp trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 5a;\n10. Kế toán doanh nghiệp trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 5b;\n11. Quản lý khai thác công trình thuỷ lợi trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 6a;\n12. Quản lý khai thác công trình thuỷ lợi trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 6b;\n13. Công nghệ sinh học trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 7a;\n14. Công nghệ sinh học trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 7b;\n15. Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 8a;\n16. Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 8b;\n17. Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 9;\n18. Lập trình máy tính trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 10a;\n19. Lập trình máy tính trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 10b;\n20. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 11a;\n21. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 11b;\n22. Công nghệ kỹ thuật cơ khí trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 12a;\n23. Công nghệ kỹ thuật cơ khí trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 12b;\n24. Công nghệ kỹ thuật ô tô - máy kéo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 13a;\n25. Công nghệ kỹ thuật ô tô trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 13b;\n26. Công nghệ chế tạo dụng cụ trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 14a;\n27. Công nghệ chế tạo máy trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 14b;\n28. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 15a;\n29. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 15b;\n30. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 16a;\n31. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 16b;\n32. Công nghệ kỹ thuật môi trường trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 17a;\n33. Công nghệ kỹ thuật môi trường trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 17b;\n34. Sản xuất Phân bón trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 18a;\n35. Sản xuất Phân bón trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 18b;\n36. Khoan đào đường hầm trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 19a;\n37. Khoan đào đường hầm trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 19b;\n38. Chế tạo khuôn mẫu trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 20a;\n39. Chế tạo khuôn mẫu trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 20b;\n40. Lắp đặt thiết bị cơ khí trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 21a;\n41. Lắp đặt thiết bị cơ khí trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 21b;\n42. Lắp đặt thiết bị lạnh trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 22a;\n43. Lắp đặt thiết bị lạnh trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 22b;\n44. Nguội chế tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 23a;\n45. Nguội chế tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 23b;\n46. Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 24a;\n47. Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 24b;\n48. Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 25a;\n49. Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 25b;\n50. Vận hành nhà máy thủy điện trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 26a;\n51. Vận hành nhà máy thủy điện trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 26b;\n52. Cơ điện lạnh thủy sản trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 27a;\n53. Cơ điện lạnh thủy sản trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 27b;\n54. Luyện gang trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 28a;\n55. Luyện gang trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 28b;\n56. Kỹ thuật lò hơi trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 29a;\n57. Kỹ thuật lò hơi trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 29b;\n58. Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược trình độ trung cấp được quy định tại\n60. Công nghệ thực phẩm trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 31a;\n61. Công nghệ thực phẩm trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 31b.\n62. May thời trang trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 32a;\n63. May thời trang trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 32b;\n64. Cốp pha - giàn giáo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 33;\n65. Cốt thép – Hàn trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 34;\n66. Nề - Hoàn thiện trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 35;\n67. Trồng cây lương thực, thực phẩm trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 36a;\n68. Trồng cây lương thực, thực phẩm trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 36b;\n69. Trồng rau trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 37;\n70. Khuyến nông lâm trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 38a;\n71. Khuyến nông lâm trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 38b;\n72. Lâm nghiệp trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 39a;\n73. Lâm nghiệp trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 39b;\n74. Dịch vụ thú y trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 40;\n75. Dược trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 41a;\n76. Dược trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 41b;\n77. Điều dưỡng trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 42a;\n78. Điều dưỡng trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 42b;\n79. Hướng dẫn du lịch trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 43a;\n80. Hướng dẫn du lịch trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 43b;\n81. Nghiệp vụ lễ tân trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 44a;\n82. Quản trị lễ tân trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 44b;\n83. Kỹ thuật chế biến món ăn trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 45a;\n84. Kỹ thuật chế biến món ăn trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 45b;\n85. Xếp dỡ cơ giới tổng hợp trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 46a;\n86. Xếp dỡ cơ giới tổng hợp trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 46b;", "header": "['Thông tư 16/2020/TT-BLĐTBXH về định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 46 ngành, nghề do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 1223, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 86 định mức kinh_tế - kỹ_thuật về đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho 46 ngành , nghề gồm : \n 1 . kỹ_thuật điêu_khắc gỗ trình_độ trung_cấp được quy_định tại phụ_lục 1a ; \n 2 . kỹ_thuật điêu_khắc gỗ trình_độ cao_đẳng được quy_định tại phụ_lục 1b ; \n 3 . thanh_nhạc trình_độ trung_cấp được quy_định tại phụ_lục 2a ; \n 4 . thanh_nhạc trình_độ cao_đẳng được quy_định tại phụ_lục 2b ; \n 5 . chạm_khắc đá trình_độ trung_cấp được quy_định tại phụ_lục 3a ; \n 6 . chạm_khắc đá trình_độ cao_đẳng được quy_định tại phụ_lục 3b ; \n 7 . logistic trình_độ trung_cấp được quy_định tại phụ_lục 4a ; \n 8 . logistic trình_độ cao_đẳng được quy_định tại phụ_lục 4b ; \n 9 . kế_toán doanh_nghiệp trình_độ trung_cấp được quy_định tại phụ_lục 5a ; \n 10 . kế_toán doanh_nghiệp trình_độ cao_đẳng được quy_định tại phụ_lục 5b ; \n 11 . quản_lý khai_thác công_trình thuỷ_lợi trình_độ trung_cấp được quy_định tại phụ_lục 6a ; \n 12 . quản_lý khai_thác công_trình thuỷ_lợi trình_độ cao_đẳng được quy_định tại phụ_lục 6b ; \n 13 . công_nghệ sinh_học_trình_độ trung_cấp được quy_định tại phụ_lục 7a ; \n 14 . công_nghệ sinh_học_trình_độ cao_đẳng được quy_định tại phụ_lục 7b ; \n 15 . kỹ_thuật sửa_chữa , lắp_ráp máy_tính trình_độ trung_cấp được quy_định tại phụ_lục 8a ; \n 16 . kỹ_thuật sửa_chữa , lắp