Document ID: 354147

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ TẠI ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, gồm:\na) Xe ô tô phục vụ công tác của các chức danh (sau đây gọi là xe ô tô chức danh);\nb) Xe ô tô phục vụ công tác chung;\nc) Xe ô tô chuyên dùng.\n2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan đại diện của Bộ Quốc phòng Việt Nam, Bộ Công an Việt Nam ở nước ngoài thực hiện theo Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài.\n3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô thuộc danh mục tài sản đặc biệt tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.\n4. Xe ô tô phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh, doanh nghiệp kinh tế - quốc phòng, an ninh do cơ quan, người có thẩm quyền quyết định việc trang bị bảo đảm đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ, khả năng tài chính của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và điều lệ của doanh nghiệp.", "header": "['Nghị định 85/2018/NĐ-CP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô tại đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân , gồm : \n a ) xe ô_tô phục_vụ công_tác của các chức_danh ( sau đây gọi là xe ô_tô chức_danh ) ; \n b ) xe ô_tô phục_vụ công_tác chung ; \n c ) xe ô_tô chuyên_dùng . \n 2 . tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan đại_diện của bộ quốc_phòng việt_nam , bộ công_an việt nam ở nước_ngoài thực_hiện theo nghị_định số 166 / 2017 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2017 của chính_phủ quy_định tiêu_chuẩn , định_mức và chế_độ quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan việt nam ở nước_ngoài . \n 3 . tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô thuộc danh_mục tài_sản đặc_biệt tại đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân thực_hiện theo quy_định của thủ_tướng chính_phủ . \n 4 . xe ô_tô phục_vụ hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh của các doanh_nghiệp quốc_phòng , an_ninh , doanh_nghiệp kinh_tế - quốc_phòng , an_ninh do cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định việc trang_bị bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , khả_năng tài_chính của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và điều_lệ của doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân bao gồm: cơ quan, đơn vị và các tổ chức khác thuộc hệ thống tổ chức của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo quy định của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ; công nhân, viên chức quốc phòng phục vụ trong tổ chức biên chế tại các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng.\n3. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật; công nhân viên công an; lao động hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế; hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ theo chế độ nghĩa vụ; học sinh công an tại các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Công an.", "header": "['Nghị định 85/2018/NĐ-CP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân bao_gồm : cơ_quan , đơn_vị và các tổ_chức khác thuộc hệ_thống tổ_chức của bộ quốc_phòng , bộ công_an theo quy_định của chính_phủ về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của bộ quốc_phòng , bộ công_an và quy_định của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ ; công_nhân , viên_chức quốc_phòng phục_vụ trong tổ_chức biên_chế tại các đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân thuộc bộ quốc_phòng . \n 3 . sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật ; công_nhân_viên công_an ; lao_động hợp_đồng trong chỉ_tiêu biên_chế ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ ; học_sinh công_an tại các đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân thuộc bộ công_an .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chức danh\n1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cán bộ lãnh đạo trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân là Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bộ trưởng, Thứ trưởng, Tổng cục trưởng và tương đương thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.\n2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô theo cấp bậc quân hàm được quy định như sau:\na) Sỹ quan có cấp bậc quân hàm cao nhất là Đại tướng được sử dụng thường xuyên 01 xe ô tô trong thời gian công tác. Căn cứ tình hình thực tế tại thời điểm trang bị xe, Thủ tướng Chính phủ quyết định chủng loại, giá mua xe theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an;\nb) Sỹ quan có cấp bậc quân hàm cao nhất là Thượng tướng, Đô đốc Hải quân được sử dụng thường xuyên 01 xe ô tô trong thời gian công tác với giá mua tối đa là 1.100 triệu đồng/xe;\nc) Sỹ quan có cấp bậc quân hàm cao nhất là Trung tướng, Phó Đô đốc Hải quân được sử dụng thường xuyên 01 xe ô tô trong thời gian công tác với giá mua tối đa là 920 triệu đồng/xe;\nd) Sỹ quan có cấp bậc quân hàm là Thiếu tướng, Chuẩn Đô đốc Hải quân được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc, đi công tác với giá mua tối đa là 820 triệu đồng/xe.\n3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chức danh tại doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.\n4. Trường hợp một người giữ nhiều chức danh lãnh đạo có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô hoặc vừa có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô theo chức danh lãnh đạo vừa có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô theo cấp bậc quân hàm quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì được áp dụng tiêu chuẩn cao nhất. Khi người tiền nhiệm nghỉ hưu, chuyển công tác hoặc thôi giữ chức vụ mà xe ô tô đã trang bị chưa đủ điều kiện thay thế theo quy định thì người thay thế tiếp tục sử dụng, không trang bị mới cho đến khi đủ điều kiện thay thế xe ô tô theo quy định.", "header": "['Nghị định 85/2018/NĐ-CP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân']", "len_tokenizer": 375, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô chức_danh \n 1 . tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô của cán_bộ lãnh_đạo trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân là ủy_viên bộ chính_trị , bí_thư ban chấp_hành trung_ương đảng , ủy viên ban chấp_hành trung_ương đảng , bộ_trưởng , thứ_trưởng , tổng_cục_trưởng và tương_đương thực_hiện theo nghị_định của chính_phủ quy_định tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô . \n 2 . tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô theo cấp_bậc quân_hàm được quy_định như sau : \n a ) sỹ quan có cấp_bậc quân_hàm cao nhất là đại_tướng được sử_dụng thường_xuyên 01 xe ô_tô trong thời_gian công_tác . căn_cứ tình_hình thực_tế tại thời_điểm trang_bị xe , thủ_tướng chính_phủ quyết_định chủng_loại , giá mua xe theo đề_nghị của bộ_trưởng bộ quốc_phòng , bộ_trưởng bộ công_an ; \n b ) sỹ quan có cấp_bậc quân_hàm cao nhất là thượng_tướng , đô_đốc hải_quân được sử_dụng thường_xuyên 01 xe ô_tô trong thời_gian công_tác với giá mua tối_đa là 1.100 triệu đồng / xe ; \n c ) sỹ quan có cấp_bậc quân_hàm cao nhất là trung_tướng , phó đô_đốc hải_quân được sử_dụng thường_xuyên 01 xe ô_tô trong thời_gian công_tác với giá mua tối_đa là 920 triệu đồng / xe ; \n d ) sỹ quan có cấp_bậc quân_hàm là thiếu_tướng , chuẩn đô_đốc hải_quân được sử_dụng xe ô_tô để đưa_đón từ nơi ở đến nơi làm_việc , đi công_tác với giá mua tối_đa là 820 triệu đồng / xe . \n 3 . tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô chức_danh tại doanh_nghiệp nhà_nước thuộc bộ quốc_phòng , bộ công_an thực_hiện theo nghị_định của chính_phủ quy_định tiêu_chuẩn , định mức s