Document ID: 318437

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐÁNH GIÁ AN NINH CẢNG BIỂN, KẾ HOẠCH AN NINH CẢNG BIỂN VÀ CẤP LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển cho các cảng biển, bến cảng hoặc cầu cảng (sau đây gọi chung là cảng biển) tiếp nhận tàu biển hoạt động trên tuyến quốc tế; cấp lý lịch liên tục của tàu biển.", "header": "['Thông tư 192/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định , phê_duyệt đánh_giá an_ninh cảng biển , kế_hoạch an_ninh cảng biển cho các cảng biển , bến cảng hoặc cầu_cảng ( sau đây gọi chung là cảng biển ) tiếp_nhận tàu_biển hoạt_động trên tuyến quốc_tế ; cấp lý_lịch liên_tục của tàu_biển .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến việc quản lý và khai thác cảng biển tiếp nhận tàu biển hoạt động trên tuyến quốc tế sau:\na) Tàu khách.\nb) Tàu hàng có tổng dung tích từ 500 GT trở lên.\nc) Giàn di động mang cờ quốc tịch Việt Nam.\n2. Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại tàu biển Việt Nam quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này.\n3. Cục Hàng hải Việt Nam, Chi cục Hàng hải, Cảng vụ hàng hải, Cơ quan Đăng ký tàu biển, Trung tâm Thông tin an ninh hàng hải và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.", "header": "['Thông tư 192/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài liên_quan đến việc quản_lý và khai_thác cảng biển tiếp_nhận tàu_biển hoạt_động trên tuyến quốc_tế sau : \n a ) tàu khách . \n b ) tàu hàng có tổng_dung_tích từ 500 gt trở lên . \n c ) giàn di_động mang cờ quốc_tịch việt_nam . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân khai_thác các loại tàu_biển việt nam quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 điều này . \n 3 . cục hàng_hải việt_nam , chi_cục hàng_hải , cảng_vụ hàng_hải , cơ_quan đăng_ký tàu_biển , trung_tâm thông_tin an_ninh hàng_hải và các cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức thu phí. Mức thu phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển; thẩm định, phê duyệt kế hoạch an ninh cảng biển; thẩm định cấp lý lịch liên tục của tàu biển được quy định tại Biểu mức phí dưới đây: Số TT Công việc quy định thu phí Mức phí (đồng/lần) 1 Thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển: - Lần đầu hoặc định kỳ 5 năm - Bổ sung 15.000.000 3.000.000 2 Thẩm định, phê duyệt kế hoạch an ninh cảng biển: - Cấp giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển lần đầu hoặc định kỳ 5 năm - Thẩm định, xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển hoặc bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển 20.000.000 4.000.000 3 Thẩm định cấp lý lịch liên tục của tàu biển: - Lần đầu - Bổ sung hoặc cấp lại 1.500.000 300.000", "header": "['Thông tư 192/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức thu phí . mức thu phí thẩm_định , phê_duyệt đánh_giá an_ninh cảng biển ; thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch an_ninh cảng biển ; thẩm_định cấp lý_lịch liên_tục của tàu_biển được quy_định tại biểu mức phí dưới đây : số tt công_việc quy_định thu phí mức phí ( đồng / lần ) 1 thẩm_định , phê_duyệt đánh_giá an_ninh cảng biển : - lần đầu hoặc định_kỳ 5 năm - bổ_sung 15.000.000 3.000.000 2 thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch an_ninh cảng biển : - cấp giấy chứng_nhận phù_hợp của cảng biển lần đầu hoặc định_kỳ 5 năm - thẩm_định , xác_nhận hàng năm giấy chứng_nhận phù_hợp của cảng biển hoặc bổ_sung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận phù_hợp của cảng biển 20.000.000 4.000.000 3 thẩm_định cấp lý_lịch liên_tục của tàu_biển : - lần đầu - bổ_sung hoặc cấp lại 1.500.000 300.000", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thu và người nộp phí\n1. Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân (Việt Nam và nước ngoài) khi được Cục Hàng hải Việt Nam, Chi cục Hàng hải, Cảng vụ hàng hải thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển; thẩm định, phê duyệt kế hoạch an ninh cảng biển; thẩm định cấp lý lịch liên tục của tàu biển phải nộp phí theo Biểu mức phí quy định tại Điều 3 Thông tư này.\n2. Tổ chức thu phí theo quy định tại Thông tư này bao gồm:\na) Cục Hàng hải Việt Nam thu phí thẩm định, phê duyệt kế hoạch an ninh cảng biển.\nb) Các Chi cục Hàng hải thu phí thẩm định cấp lý lịch liên tục của tàu biển.\nc) Cảng vụ hàng hải thu phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển.", "header": "['Thông tư 192/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thu và người nộp phí \n 1 . người nộp phí là các tổ_chức , cá_nhân ( việt_nam và nước_ngoài ) khi được cục hàng_hải việt_nam , chi_cục hàng_hải , cảng_vụ hàng_hải thẩm_định , phê_duyệt đánh_giá an_ninh cảng biển ; thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch an_ninh cảng biển ; thẩm_định cấp lý_lịch liên_tục của tàu_biển phải nộp phí theo biểu mức phí quy_định tại điều 3 thông_tư này . \n 2 . tổ_chức thu phí theo quy_định tại thông_tư này bao_gồm : \n a ) cục hàng_hải việt nam thu phí thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch an_ninh cảng biển . \n b ) các chi_cục hàng_hải thu phí thẩm_định cấp lý_lịch liên_tục của tàu_biển . \n c ) cảng_vụ hàng_hải thu phí thẩm_định , phê_duyệt đánh_giá an_ninh cảng biển .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, thu, nộp phí\n1. Người nộp phí phải nộp phí khi nộp hồ sơ đề nghị tổ chức thu phí thực hiện các công việc quy định thu phí theo Thông tư này.\n2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n3. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ- CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ. Tổ chức thu phí nộp số tiền phí theo tỷ lệ quy định tại Điều 6 Thông tư này vào ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương) theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 192/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 196, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , thu , nộp phí \n 1 . người nộp phí phải nộp phí khi nộp hồ_sơ đề_nghị tổ_chức thu phí thực_hiện các công_việc quy_định thu phí theo thông_tư này . \n 2 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 3 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp số tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 và khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ . tổ_chức thu phí nộp số tiền p