Document ID: 315462

Title: QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ, HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ NHẬN VÀ CHI, TRẢ NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về điều kiện đối với tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ; điều kiện đối với tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ bao gồm hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ và hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ.", "header": "['Nghị định 89/2016/NÐ-CP quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức kinh_tế thực_hiện hoạt_động đại_lý đổi ngoại_tệ ; điều_kiện đối_với tổ_chức kinh_tế thực_hiện hoạt_động cung_ứng dịch_vụ nhận và chi , trả ngoại_tệ bao_gồm hoạt_động trực_tiếp_nhận và chi , trả ngoại_tệ và hoạt_động đại_lý chi , trả ngoại_tệ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ.\n2. Tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ.\n3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ.", "header": "['Nghị định 89/2016/NÐ-CP quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức kinh_tế thực_hiện hoạt_động đại_lý đổi ngoại_tệ . \n 2 . tổ_chức kinh_tế thực_hiện hoạt_động cung_ứng dịch_vụ nhận và chi , trả ngoại_tệ . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động đại_lý đổi ngoại_tệ , hoạt_động cung_ứng dịch_vụ nhận và chi , trả ngoại_tệ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức tín dụng được phép là các ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của pháp luật.\n2. Tổ chức tín dụng ủy quyền là tổ chức tín dụng được phép ủy quyền cho tổ chức kinh tế làm đại lý đổi ngoại tệ hoặc làm đại lý chi, trả ngoại tệ.\n3. Tổ chức kinh tế (không bao gồm tổ chức tín dụng) là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.", "header": "['Nghị định 89/2016/NÐ-CP quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . tổ_chức tín_dụng ủy quyền là tổ_chức tín_dụng được phép ủy quyền cho tổ_chức kinh_tế làm đại_lý đổi ngoại_tệ hoặc làm đại_lý chi , trả ngoại_tệ . \n 3 . tổ_chức kinh_tế ( không bao_gồm tổ_chức tín_dụng ) là tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật việt_nam , gồm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và các tổ_chức khác thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện đối với tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ. Tổ chức kinh tế chỉ được thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ. Điều kiện để tổ chức kinh tế được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ:\n1. Được thành lập hoặc đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n2. Có địa điểm đặt đại lý đổi ngoại tệ tại một hoặc nhiều địa điểm theo quy định sau:\na) Cơ sở lưu trú du lịch đã được cơ quan quản lý nhà nước về du lịch xếp hạng từ 3 sao trở lên;\nb) Cửa khẩu quốc tế (đường bộ, đường không, đường thủy);\nc) Khu vui chơi giải trí có thưởng dành cho người nước ngoài được cấp phép theo quy định pháp luật;\nd) Văn phòng bán vé của các hãng hàng không, hàng hải, du lịch của nước ngoài và văn phòng bán vé quốc tế của các hãng hàng không Việt Nam;\nđ) Khu du lịch, trung tâm thương mại, siêu thị có khách nước ngoài tham quan, mua sắm.\n3. Có cơ sở vật chất đáp ứng được yêu cầu hoạt động của đại lý đổi ngoại tệ sau đây:\na) Có nơi giao dịch riêng biệt (phòng hoặc quầy giao dịch không gắn liền với các hoạt động kinh doanh khác, chỉ chuyên làm dịch vụ đổi ngoại tệ);\nb) Nơi giao dịch phải trang bị đầy đủ các phương tiện làm việc tối thiểu bao gồm điện thoại, máy fax, két sắt, bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi ngoại tệ.\n4. Nhân viên trực tiếp làm ở đại lý đổi ngoại tệ phải có Giấy xác nhận do tổ chức tín dụng ủy quyền cấp, xác nhận đã được đào tạo, tập huấn kỹ năng nhận biết ngoại tệ thật, giả.\n5. Có quy trình nghiệp vụ đổi ngoại tệ, có biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn trong quá trình đổi ngoại tệ.\n6. Được tổ chức tín dụng được phép ủy quyền làm đại lý đổi ngoại tệ.\n7. Một tổ chức kinh tế chỉ được làm đại lý đổi ngoại tệ cho một tổ chức tín dụng được phép và tổ chức kinh tế có thể thỏa thuận đặt đại lý đổi ngoại tệ ở một hoặc nhiều địa điểm trên địa bàn nơi tổ chức kinh tế có trụ sở chính hoặc chi nhánh.", "header": "['Nghị định 89/2016/NÐ-CP quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế']", "len_tokenizer": 383, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện đối_với tổ_chức kinh_tế thực_hiện hoạt_động đại_lý đổi ngoại_tệ . tổ_chức kinh_tế chỉ được thực_hiện hoạt_động đại_lý đổi ngoại_tệ sau khi được ngân_hàng nhà_nước việt nam cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đổi ngoại_tệ . điều_kiện để tổ_chức kinh_tế được ngân_hàng nhà_nước việt_nam xem_xét , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đại_lý đổi ngoại_tệ : \n 1 . được thành_lập hoặc đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật việt_nam . \n 2 . có địa_điểm đặt đại_lý đổi ngoại_tệ tại một hoặc nhiều địa_điểm theo quy_định sau : \n a ) cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan quản_lý nhà_nước về du_lịch xếp_hạng từ 3 sao trở lên ; \n b ) cửa_khẩu quốc_tế ( đường_bộ , đường không , đường thủy ) ; \n c ) khu vui_chơi giải_trí có thưởng dành cho người nước_ngoài được cấp phép theo quy_định pháp_luật ; \n d ) văn_phòng bán vé của các hãng hàng_không , hàng_hải , du_lịch của nước_ngoài và văn_phòng bán vé quốc_tế của các hãng hàng không việt_nam ; \n đ ) khu du_lịch , trung_tâm thương_mại , siêu_thị có khách nước_ngoài tham_quan , mua_sắm . \n 3 . có cơ_sở vật_chất đáp_ứng được yêu_cầu hoạt_động của đại_lý đổi ngoại_tệ sau đây : \n a ) có nơi giao_dịch riêng_biệt ( phòng hoặc quầy giao_dịch không gắn liền với các hoạt_động_kinh_doanh khác , chỉ chuyên làm dịch_vụ đổi ngoại_tệ ) ; \n b ) nơi giao_dịch phải trang_bị đầy_đủ các phương_tiện làm_việc tối_thiểu bao_gồm điện_thoại , máy_fax , két sắt , bảng thông_báo tỷ_giá công_khai , bảng_hiệu ghi tên tổ_chức tín_dụng ủy quyền và tên đại_lý đổi ngoại_tệ . \n 4 . nhân_viên trực_tiếp làm ở đại_lý đổi ngoại_tệ phải có giấy xác_nhận do tổ_chức tín_dụng ủy quyền cấp , xác_nhận đã được đào_tạo , tập_huấn kỹ_năng nhận_biết ngoại_tệ thật , giả . \n 5 . có quy_trình nghiệp_vụ đổi ngoại_tệ , có biện_pháp đảm_bảo_an_ninh , an_toàn trong quá_trình đổi ngoại_tệ . \n 6 . được tổ_chức tín_dụng được phép ủy quyền làm đại_lý đổi ngoại_tệ . \n 7 . một tổ_chức kinh_tế chỉ được làm đại_lý đổi ngoại_tệ cho một tổ_chức tín_dụng được phép và tổ_chức kinh_tế có_thể thỏa_thuận đặt đại_lý đổi ngoại_tệ ở một hoặc nhiều địa_điểm trên địa_bàn nơi tổ_chức kinh_tế có trụ_sở chính hoặc chi_nhánh .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện đối với tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ\n1. Điều kiện để tổ chức kinh tế được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, chấp thuận thực hiện hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ:\na) Được thành lập hoặc đăng ký kinh