Document ID: 578162

Title: QUY ĐỊNH QUY TRÌNH TUẦN TRA, KIỂM SOÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH CỦA CẢNH SÁT ĐƯỜNG THỦY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Công an nhân dân ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 139/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa; Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11/12/2017 quy định xử phạt vi phạm hành chính trên lĩnh vực hàng hải; Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng;
Căn cứ Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 59/2022/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về xây dựng, triển khai kế hoạch tuần tra, kiểm soát; tiến hành tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính trên đường thủy nội địa, vùng nước ngoài phạm vi luồng, vùng nước chưa được tổ chức quản lý, khai thác giao thông vận tải thuộc nội thủy, vùng nước cảng biển và luồng hàng hải nơi phương tiện thủy nội địa được phép hoạt động (sau đây viết gọn là đường thuỷ) và xử lý vụ việc vi phạm hành chính tại trụ sở đơn vị.", "header": "['Thông tư 36/2023/TT-BCA quy định về Quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về xây_dựng , triển_khai kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát ; tiến_hành tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm hành_chính trên đường thủy_nội_địa , vùng nước_ngoài phạm_vi luồng , vùng nước chưa được tổ_chức quản_lý , khai_thác giao_thông vận_tải thuộc nội thủy , vùng nước cảng biển và luồng hàng_hải nơi phương_tiện thủy_nội_địa được phép hoạt_động ( sau đây viết gọn là đường_thuỷ ) và xử_lý vụ_việc vi_phạm hành_chính tại trụ_sở đơn_vị .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Sĩ quan, hạ sĩ quan Cảnh sát đường thủy (sau đây viết gọn là cán bộ) thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính trên đường thủy.\n2. Công an các đơn vị, địa phương.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính trên đường thủy.", "header": "['Thông tư 36/2023/TT-BCA quy định về Quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . sĩ_quan , hạ_sĩ_quan cảnh_sát đường thủy ( sau đây viết gọn là cán_bộ ) thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm hành_chính trên đường thủy . \n 2 . công_an các đơn_vị , địa_phương . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động tuần_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm hành_chính trên đường thủy .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Yêu cầu đối với cán bộ thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính trên đường thủy\n1. Thực hiện đúng quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa, hàng hải (sau đây viết gọn là đường thủy); pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n2. Thực hiện đúng, đầy đủ, có trách nhiệm đối với nhiệm vụ được phân công theo quy định của pháp luật, kế hoạch tuần tra, kiểm soát đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thực hiện dân chủ trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông và Điều lệnh Công an nhân dân.\n3. Có thái độ đúng mực và ứng xử phù hợp khi tiếp xúc với nhân dân, người có hành vi vi phạm pháp luật.\n4. Phát hiện, ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về giao thông đường thủy và các hành vi vi phạm pháp luật khác có liên quan theo đúng quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục.\n5. Bảo đảm các yêu cầu, quy định khác của Bộ Công an.", "header": "['Thông tư 36/2023/TT-BCA quy định về Quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "điều 3 . yêu_cầu đối_với cán_bộ thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm hành_chính trên đường_thủy \n 1 . thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về giao_thông đường thủy_nội_địa , hàng_hải ( sau đây viết gọn là đường thủy ) ; pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính , thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . thực_hiện đúng , đầy_đủ , có trách_nhiệm đối_với nhiệm_vụ được phân_công theo quy_định của pháp_luật , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; thực_hiện dân_chủ trong công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông và điều_lệnh công_an nhân_dân . \n 3 . có thái_độ đúng_mực và ứng_xử phù_hợp khi tiếp_xúc với nhân_dân , người có hành_vi vi_phạm_pháp_luật . \n 4 . phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm_pháp_luật về giao_thông đường thủy và các hành_vi vi_phạm_pháp_luật khác có liên_quan theo đúng quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục . \n 5 . bảo_đảm các yêu_cầu , quy_định khác của bộ công_an .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Biểu mẫu dùng trong nghiệp vụ tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy. Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu:\n1. Phiếu chuyển kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ về hành vi vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường thủy (Mẫu số 01).\n2. Thông báo vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường thủy (Mẫu số 02).\n3. Thông báo thông tin, hình ảnh phản ánh vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường thủy (Mẫu số 03).\n4. Phiếu báo (Mẫu số 04).\n5. Sổ tiếp nhận thông tin, hình ảnh phản ánh vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường thủy (Mẫu số 05).", "header": "['Thông tư 36/2023/TT-BCA quy định về Quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 4 . biểu_mẫu dùng trong nghiệp_vụ tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm hành_chính của cảnh_sát đường thủy . ban_hành kèm theo thông_tư này các biểu_mẫu : \n 1 . phiếu chuyển kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ về hành_vi vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường thủy ( mẫu_số 01 ) . \n 2 . thông_báo vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường thủy ( mẫu_số 02 ) . \n 3 . thông_báo thông_tin , hình_ảnh phản_ánh vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường thủy ( mẫu_số 03 ) . \n 4 . phiếu báo ( mẫu_số 04 ) . \n 5 . sổ tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh phản_ánh vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường thủy ( mẫu_số 05 ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kế hoạch tuần tra, kiểm soát\n1. Các loại kế hoạch tuần tra, kiểm soát:\na) Kế hoạch tổng kiểm soát và xử lý vi phạm;\nb) Kế hoạch cao điểm tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm;\nc) Kế hoạch tuần tra, kiểm soát thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất;\nd) Kế hoạch tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm theo chuyên đề;\nđ) Kế hoạch phối hợp với các đơn vị liên quan bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy, an ninh, trật tự;\ne) Kế hoạch công tác tuần; kế hoạch tuần tra, kiểm soát cho Tổ Cảnh sát đường thủy.\n2. Nội dung Kế hoạch tuần tra, kiểm soát trên đường thủy được quản lý theo chế độ tài liệu mật. Căn cứ chương trình công tác, yêu cầu nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, trật tự xã hội và kết quả công tác nghiệp vụ cơ bản, nắm tình hình, đặc điểm tuyến, địa bàn đường thủy, kế hoạch tuần tra, kiểm soát bao gồm các nội dung:\na) Căn cứ ban hành kế hoạch;\nb) Mục đích, yêu cầu;\nc) Tuyến, địa bàn, thời gian tuần tra, kiểm soát;\nd) Đối tượng, hành vi vi phạm tập trung kiểm soát, xử lý;\nđ) Hình thức, nội dung tuần tra, kiểm soát;\ne) Trang phục của cán bộ thực hiện kế hoạch tuần tra, kiểm soát;\ng) Bố trí lực lượng, phân công nhiệm vụ, trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ, dự kiến tình huống xảy ra trong khi tuần tra, kiểm soát và biện pháp giải quyết; phân công tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo tình hình, kết quả tuần tra, kiểm soát.", "header": "['Thông tư 36/2023/TT-BCA quy định về Quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương II. XÂY DỰNG, TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH TUẦN TRA, KIỂM SOÁT VÀ TIẾN HÀNH TUẦN TRA, KIỂM SOÁT, XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH'\n 'Mục 1. XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH TUẦN TRA, KIỂM SOÁT']", "len_tokenizer": 260, "lower_segmented_text": "điều 5 . kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát \n 1 . các loại