Document ID: 259613

Title: QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THAO TÁC TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định trình tự thực hiện thao tác; các thao tác cơ bản của thiết bị điện của nhà máy điện, trạm điện, lưới điện có điện áp từ 01 kV trở lên trong chế độ vận hành bình thường của hệ thống điện quốc gia; quy định đánh số thiết bị điện của nhà máy điện, trạm điện, lưới điện có điện áp từ 01 kV trở lên.\n2. Thao tác các thiết bị điện của nhà máy điện, trạm điện, lưới điện trong chế độ sự cố thực hiện theo Quy định quy trình xử lý sự cố trong hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành.\n3. Trong trường hợp mua bán điện qua biên giới, việc thao tác thiết bị của đường dây liên kết được thực hiện theo thỏa thuận điều độ được ký kết giữa các bên.", "header": "['Thông tư 44/2014/TT-BCT quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định trình_tự thực_hiện thao_tác ; các thao_tác cơ_bản của thiết_bị điện của nhà_máy_điện , trạm điện , lưới_điện có điện_áp từ 01 kv trở lên trong chế_độ vận_hành bình_thường của hệ_thống điện quốc_gia ; quy_định đánh_số thiết_bị điện của nhà_máy_điện , trạm điện , lưới_điện có điện_áp từ 01 kv trở lên . \n 2 . thao_tác các thiết_bị điện của nhà_máy_điện , trạm điện , lưới_điện trong chế_độ sự_cố thực_hiện theo quy_định quy_trình xử_lý_sự_cố trong hệ_thống điện quốc_gia do bộ công_thương ban_hành . \n 3 . trong trường_hợp mua_bán điện qua biên_giới , việc thao_tác thiết_bị của đường_dây liên_kết được thực_hiện theo thỏa_thuận điều_độ được ký_kết giữa các bên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia.\n2. Đơn vị phát điện.\n3. Đơn vị truyền tải điện.\n4. Đơn vị phân phối điện.\n5. Đơn vị phân phối và bán lẻ điện.\n6. Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải, khách hàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm riêng.\n7. Nhân viên vận hành của các đơn vị.\n8. Các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.", "header": "['Thông tư 44/2014/TT-BCT quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đơn_vị điều_độ hệ_thống điện quốc_gia . \n 2 . đơn_vị phát_điện . \n 3 . đơn_vị truyền_tải_điện . \n 4 . đơn_vị phân_phối điện . \n 5 . đơn_vị phân_phối và bán_lẻ điện . \n 6 . khách_hàng sử_dụng điện nhận điện trực_tiếp từ lưới_điện truyền_tải , khách_hàng sử_dụng lưới_điện_phân_phối có trạm riêng . \n 7 . nhân_viên vận_hành của các đơn_vị . \n 8 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cấp điều độ có quyền điều khiển là cấp điều độ có quyền chỉ huy, điều độ hệ thống điện theo phân cấp điều độ tại Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành.\n2. Điều độ viên là người trực tiếp chỉ huy, điều độ hệ thống điện thuộc quyền điều khiển theo Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành.\n3. Đơn vị quản lý vận hành là tổ chức, cá nhân quản lý và vận hành đường dây hoặc thiết bị điện đấu nối với hệ thống điện quốc gia, bao gồm:\na) Đơn vị phát điện;\nb) Đơn vị truyền tải điện;\nc) Đơn vị phân phối điện;\nd) Đơn vị phân phối và bán lẻ điện;\nđ) Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải;\ne) Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm riêng.\n4. Hệ thống điện miền là hệ thống điện cấp điện áp đến 220 kV và ranh giới phân chia theo miền Bắc, miền Trung, miền Nam.\n5. Lệnh thao tác là yêu cầu thực hiện thay đổi trạng thái vận hành của thiết bị điện.\n6. Người ra lệnh là người có quyền ra lệnh thao tác, bao gồm:\na) Điều độ viên tại các cấp điều độ;\nb) Trưởng ca nhà máy điện;\nc) Trưởng kíp trạm điện;\nd) Trưởng ca nhà máy điện hoặc Trưởng kíp trạm điện của trung tâm điều khiển.\n7. Người nhận lệnh là nhân viên vận hành cấp dưới trực tiếp của người ra lệnh.\n8. Người giám sát là nhân viên vận hành được giao nhiệm vụ giám sát thao tác, bao gồm:\na) Điều độ viên phụ trách ca trực hoặc Điều độ viên được giao nhiệm vụ tại các cấp điều độ;\nb) Trưởng ca, Trưởng kíp hoặc Trực chính tại nhà máy điện;\nc) Trưởng kíp hoặc Trực chính tại trạm điện;\nd) Trưởng ca, Trưởng kíp, Trực chính hoặc người được giao nhiệm vụ tại trung tâm điều khiển;\nđ) Nhân viên trực thao tác được giao nhiệm vụ tại lưới điện phân phối.\n9. Người thao tác là người có nhiệm vụ thao tác thiết bị điện, bao gồm:\na) Điều độ viên tại các cấp điều độ;\nb) Nhân viên vận hành được giao nhiệm vụ tại trạm điện;\nc) Nhân viên vận hành trực thiết bị được giao nhiệm vụ tại nhà máy điện;\nd) Nhân viên vận hành được giao nhiệm vụ tại trung tâm điều khiển;\nđ) Nhân viên trực thao tác được giao nhiệm vụ tại lưới điện phân phối.\n10. Nhân viên vận hành là người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình phát điện, truyền tải điện và phân phối điện, làm việc theo chế độ ca, kíp, bao gồm:\na) Điều độ viên tại các cấp điều độ;\nb) Trưởng ca, Trưởng kíp, Trực chính, Trực phụ tại nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển cụm nhà máy điện;\nc) Trưởng kíp, Trực chính, Trực phụ tại trạm điện hoặc trung tâm điều khiển nhóm trạm điện;\nd) Nhân viên trực thao tác lưới điện phân phối.\n11. Sửa chữa nóng là công tác sửa chữa, bảo dưỡng trên đường dây, trạm điện và các phần tử trên hệ thống điện quốc gia đang mang điện.\n12. Trạm điện là trạm biến áp, trạm cắt, trạm bù.\n13. Thao tác là hoạt động thay đổi trạng thái của một hoặc nhiều thiết bị trong hệ thống điện nhằm mục đích thay đổi chế độ vận hành của thiết bị đó.\n14. Thao tác xa là thao tác do nhân viên vận hành tại các cấp điều độ hoặc Trung tâm điều khiển gửi tín hiệu điều khiển từ xa để thay đổi trạng thái hoặc thông số vận hành các thiết bị điện trên đường dây, trạm điện, nhà máy điện qua hệ thống điều khiển và hệ thống thông tin, viễn thông.\n15. Trung tâm điều khiển là trung tâm được trang bị hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông để có thể giám sát, điều khiển từ xa một nhóm nhà máy điện, nhóm trạm điện hoặc các thiết bị đóng cắt trên lưới điện.", "header": "['Thông tư 44/2014/TT-BCT quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 674, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cấp điều_độ có quyền điều_khiển là cấp điều_độ có quyền chỉ_huy , điều_độ hệ_thống điện theo phân_cấp điều_độ tại quy_định quy_trình điều_độ hệ_thống điện quốc_gia do bộ công_thương ban_hành . \n 2 . điều_độ viên là người trực_tiếp chỉ_huy , điều_độ hệ_thống điện thuộc quyền điều_khiển theo quy_định quy_trình điều_độ hệ_thống điện quốc_gia do bộ công_thương ban_hành . \n 3 . đơn_vị quản_lý vận_hành là tổ_chức , cá_nhân quản_lý và vận_hành đường_dây hoặc thiết_bị điện_đấu nối với hệ_thống điện quốc_gia , bao_gồm : \n a ) đơn_vị phát_điện ; \n b ) đơn_vị truyền_tải_điện ; \n c ) đơn_vị phân_phối điện ; \n d ) đơn_vị phân_phối và bán_lẻ điện ; \n đ ) khách_hàng sử_dụng điện nhận điện trực_tiếp từ lưới_điện truyền_tải ; \n e ) khách_hàng sử_dụng lưới_điện_phân_phối có trạm riêng . \n 4 . hệ_thống điện miền là hệ_thống điện cấp điện_áp đến 220 kv và ranh_giới phân_chia theo miền bắc , miền trung , miền nam . \n 5 . lệnh thao_tác là yêu_cầu thực_hiện thay_đổi trạng_thái vận_hành của thiết_bị điện . \n 6 . người ra_lệnh là người có quyền ra lệnh thao_tác , bao_gồm : \n a ) điều_độ viên tại các cấp điều_độ ; \n b ) trưởng ca nhà_máy_điện ; \n c ) trưởng kíp trạm điện ; \n d ) trưởng ca nhà_máy_điện hoặc trưởng kíp trạm điện của trung_tâm điều_khiển . \n 7 . người nhận lệnh là nhân_viên vận_hành cấp dưới trực_tiếp của người ra_lệnh . \n 8 . người giám_sát là nhân_viên vận_hành được giao nhiệm_vụ giám_sát thao_tác , bao_gồm : \n a ) điều_độ viên phụ_trách ca trực hoặc điều_độ viên được giao nhiệm_vụ tại các cấp điều_độ ; \n b ) trưởng ca , trưởng kíp hoặc t