Document ID: 109108

Title: BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỘ CHUẨN PHÁT TRIỂN TRẺ EM NĂM TUỔI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Căn cứ Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010 -2015; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Mầm non, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Văn bản này quy định về Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi gồm: Nội dung Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi; Trách nhiệm của cơ quan quản lý giáo dục và cơ sở giáo dục mầm non.\n2. Văn bản này được áp dụng đối với các trường mầm non, trường mẫu giáo và lớp mẫu giáo độc lập trong hệ thống giáo dục quốc dân.", "header": "['Thông tư 23/2010/TT-BGDĐT ban hành Quy định về bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . văn_bản này quy_định về bộ chuẩn phát_triển trẻ_em năm_tuổi gồm : nội_dung bộ chuẩn phát_triển trẻ_em năm_tuổi ; trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý giáo_dục và cơ_sở giáo_dục mầm_non . \n 2 . văn_bản này được áp_dụng đối_với các trường mầm_non , trường mẫu_giáo và lớp mẫu_giáo độc_lập trong hệ_thống giáo_dục quốc dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Cấu trúc Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi\n1. Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi gồm 4 lĩnh vực, 28 chuẩn, 120 chỉ số.\n2. Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi được trình bày theo cấu trúc sau: a. Lĩnh vực phát triển bao gồm các chuẩn. b. Chuẩn bao gồm các chỉ số.", "header": "['Thông tư 23/2010/TT-BGDĐT ban hành Quy định về bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 2 . cấu_trúc bộ chuẩn phát_triển trẻ_em năm_tuổi \n 1 . bộ chuẩn phát_triển trẻ_em năm_tuổi gồm 4 lĩnh_vực , 28 chuẩn , 120 chỉ_số . \n 2 . bộ chuẩn phát_triển trẻ_em năm_tuổi được trình_bày theo cấu_trúc sau : a . lĩnh_vực phát_triển bao_gồm các chuẩn . b . chuẩn bao_gồm các chỉ_số .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Trẻ em năm tuổi là trẻ em từ 60 tháng đến 72 tháng tuổi.\n2. Lĩnh vực phát triển: là phạm vi phát triển cụ thể của trẻ.\n3. Chuẩn: là những mong đợi mà trẻ em năm tuổi biết và có thể làm được.\n4. Chỉ số: là sự cụ thể hóa của chuẩn, mô tả những hành vi hay kỹ năng của trẻ.", "header": "['Thông tư 23/2010/TT-BGDĐT ban hành Quy định về bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong văn_bản này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . trẻ_em năm_tuổi là trẻ_em từ 60 tháng đến 72 tháng tuổi . \n 2 . lĩnh_vực phát_triển : là phạm_vi phát_triển cụ_thể của trẻ . \n 3 . chuẩn : là những mong_đợi mà trẻ_em năm tuổi biết và có_thể làm được . \n 4 . chỉ_số : là sự cụ_thể_hóa của chuẩn , mô_tả những hành_vi hay kỹ_năng của trẻ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mục đích ban hành Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi\n1. Hỗ trợ thực hiện chương trình giáo dục mầm non, nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục, chuẩn bị tâm thế cho trẻ em năm tuổi vào lớp 1.\na) Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi là cơ sở để cụ thể hóa mục tiêu, nội dung chăm sóc, giáo dục, lựa chọn và điều chỉnh hoạt động chăm sóc, giáo dục cho phù hợp với trẻ mẫu giáo năm tuổi.\nb) Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi là cơ sở để xây dựng bộ công cụ theo dõi đánh giá sự phát triển của trẻ mẫu giáo năm tuổi.\n2. Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi là căn cứ để xây dựng chương trình, tài liệu tuyên truyền, hướng dẫn các bậc cha mẹ và cộng đồng trong việc chăm sóc, giáo dục trẻ em năm tuổi nhằm nâng cao nhận thức về sự phát triển của trẻ em. Trên cơ sở đó tạo sự thống nhất trong chăm sóc, giáo dục trẻ giữa nhà trường, gia đình và xã hội.", "header": "['Thông tư 23/2010/TT-BGDĐT ban hành Quy định về bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 4 . mục_đích ban_hành bộ chuẩn phát_triển trẻ_em năm_tuổi \n 1 . hỗ_trợ thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non , nhằm nâng cao chất_lượng chăm_sóc , giáo_dục , chuẩn_bị tâm thế cho trẻ_em năm_tuổi vào lớp 1 . \n a ) bộ chuẩn phát_triển trẻ_em năm_tuổi là cơ_sở để cụ_thể_hóa mục_tiêu , nội_dung chăm_sóc , giáo_dục , lựa_chọn và điều_chỉnh hoạt_động chăm_sóc , giáo_dục cho phù_hợp với trẻ mẫu_giáo năm_tuổi . \n b ) bộ chuẩn phát_triển trẻ_em năm_tuổi là cơ_sở để xây_dựng bộ công_cụ theo_dõi đánh_giá sự phát_triển của trẻ mẫu_giáo năm_tuổi . \n 2 . bộ chuẩn phát_triển trẻ_em năm_tuổi là căn_cứ để xây_dựng chương_trình , tài_liệu tuyên_truyền , hướng_dẫn các bậc cha_mẹ và cộng_đồng trong việc chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em năm_tuổi nhằm nâng cao nhận_thức về sự phát_triển của trẻ_em . trên cơ_sở đó tạo sự thống_nhất trong chăm_sóc , giáo_dục trẻ giữa nhà_trường , gia_đình và xã_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chuẩn 1. Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn\na) Chỉ số 1. Bật xa tối thiểu 50cm;\nb) Chỉ số 2. Nhảy xuống từ độ cao 40 cm;\nc) Chỉ số 3. Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4 m;\nd) Chỉ số 4. Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất.", "header": "['Thông tư 23/2010/TT-BGDĐT ban hành Quy định về bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG BỘ CHUẨN PHÁT TRIỂN TRẺ EM NĂM TUỔI'\n 'Điều 5. Các chuẩn thuộc lĩnh vực phát triển thể chất']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chuẩn 1 . trẻ có_thể kiểm_soát và phối_hợp vận_động các nhóm cơ_lớn \n a ) chỉ_số 1 . bật xa tối_thiểu 50cm ; \n b ) chỉ_số 2 . nhảy xuống từ độ cao 40 cm ; \n c ) chỉ_số 3 . ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng_cách xa 4 m ; \n d ) chỉ_số 4 . trèo lên , xuống_thang ở độ cao 1,5 m so với mặt_đất .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chuẩn 2. Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ\na) Chỉ số 5. Tự mặc và cởi được áo;\nb) Chỉ số 6. Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ;\nc) Chỉ số 7. Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản;\nd) Chỉ số 8. Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn.", "header": "['Thông tư 23/2010/TT-BGDĐT ban hành Quy định về bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG BỘ CHUẨN PHÁT TRIỂN TRẺ EM NĂM TUỔI'\n 'Điều 5. Các chuẩn thuộc lĩnh vực phát triển thể chất']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chuẩn 2 . trẻ có_thể kiểm_soát và phối_hợp vận_động các nhóm cơ_nhỏ \n a ) chỉ_số 5 . tự mặc và cởi được áo ; \n b ) chỉ_số 6 . tô màu kín , không chờm ra ngoài đường viền các hình_vẽ ; \n c ) chỉ_số 7 . cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn_giản ; \n d ) chỉ_số 8 . dán các hình vào đúng vị_trí cho trước , không bị nhăn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Chuẩn 3. Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động\na) Chỉ số 9. Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu;\nb) Chỉ số 10. Đập và bắt được bóng bằng 2 tay;\nc) Chỉ số 11. Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m).", "header": "['Thông tư 23/2010/TT-BGDĐT ban hành Quy định về bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG BỘ CHUẨN PHÁT TRIỂN TRẺ EM NĂM TUỔI'\n 'Điều 5. Các chuẩn thuộc lĩnh vực phát triển thể chất']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "khoản 3 . chuẩn 3 . trẻ có_thể phối_hợp các giác_quan và giữ thăng_bằng khi vận_động \n a ) chỉ_số 9 . nhảy lò_cò được ít_nhất 5 bước liên_tục , đổi chân theo yêu_cầu ; \n b ) chỉ_số 10 . đập và bắt được bóng bằng 2 tay ; \n c ) chỉ_số 11 . đi thăng_bằng được trên ghế thể_dục ( 2m x 0,25 m x 0,35 m ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Chuẩn 4. Trẻ thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể\na) Chỉ số 12. Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây;\nb) Chỉ số 13. Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian;\nc) Chỉ số 14. Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.", "header": "['Th