Document ID: 372597

Title: BAN HÀNH CÁC CHỈ TIÊU THÔNG TIN, MẪU CHỨNG TỪ KHAI BÁO KHI LÀM THỦ TỤC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN QUA CỬA KHẨU ĐƯỜNG KHÔNG, ĐƯỜNG BIỂN, ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ VÀ CỬA KHẨU ĐƯỜNG SÔNG THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 59/2018/NĐ-CP NGÀY 20 THÁNG 4 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 102/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
Căn cứ Nghị định số 80/2009/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 27/2011/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ về cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin về hành khách trước khi nhập cảnh Việt Nam qua đường hàng không;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải.
Căn cứ Nghị định số 152/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch;
Căn cứ Nghị định số 57/2015/NĐ-CP ngày 16/6/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 152/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh đối với phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu cảng biển, cửa khẩu đường hàng không, cửa khẩu biên giới đường bộ, cửa khẩu biên giới đường sông và cửa khẩu đường sắt.", "header": "['Thông tư 50/2018/TT-BTC về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện đường hàng không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định 59/2018/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định các chỉ_tiêu thông_tin , mẫu chứng_từ khai_báo khi làm thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh đối_với phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh qua cửa_khẩu cảng biển , cửa_khẩu đường hàng_không , cửa_khẩu biên_giới đường_bộ , cửa_khẩu biên_giới đường_sông và cửa_khẩu đường_sắt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan hải quan; công chức hải quan.\n2. Người khai hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.\n3. Các cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.", "header": "['Thông tư 50/2018/TT-BTC về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện đường hàng không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định 59/2018/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan hải_quan ; công_chức hải_quan . \n 2 . người khai hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh . \n 3 . các cơ_quan khác của nhà_nước trong việc phối_hợp quản_lý nhà_nước về hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chỉ tiêu thông tin hướng dẫn thực hiện khai báo đối với phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường biển thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (Phụ lục I). Bao gồm:\na) Bản khai chung;\nb) Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường biển;\nc) Vận đơn chủ;\nd) Vận đơn thứ cấp;\nđ) Danh sách thuyền viên;\ne) Danh sách hành khách;\ng) Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên tàu biển;\nh) Bản khai hàng hóa nguy hiểm;\ni) Bản khai dự trữ của tàu;\nk) Mẫu số 1: Phiếu chuyển hồ sơ tàu chuyển cảng;", "header": "['Thông tư 50/2018/TT-BTC về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện đường hàng không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định 59/2018/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chỉ_tiêu thông_tin hướng_dẫn thực_hiện khai_báo đối_với phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh qua cửa_khẩu đường_biển thông_qua cổng thông_tin một cửa quốc_gia ( phụ_lục i ) . bao_gồm : \n a ) bản khai chung ; \n b ) bản khai hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu bằng đường_biển ; \n c ) vận_đơn chủ ; \n d ) vận_đơn thứ cấp ; \n đ ) danh_sách thuyền_viên ; \n e ) danh_sách hành_khách ; \n g ) bản khai hành_lý thuyền_viên , nhân_viên làm_việc trên tàu_biển ; \n h ) bản khai hàng_hóa nguy_hiểm ; \n i ) bản khai dự_trữ của tàu ; \n k ) mẫu_số 1 : phiếu chuyển hồ_sơ tàu chuyển cảng ;", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các chỉ tiêu thông tin của các chứng từ khai báo đối với phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu đường hàng không thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (Phụ lục II). Bao gồm:\na) Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường hàng không;\nb) Thông tin về vận đơn chủ/Vận đơn thứ cấp;\nc) Danh sách hành khách (Passenger List);\nd) Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay;\nđ) Thông tin về đặt chỗ của hành khách (thông tin PNR);", "header": "['Thông tư 50/2018/TT-BTC về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện đường hàng không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định 59/2018/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các chỉ_tiêu thông_tin của các chứng_từ khai_báo đối_với phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu đường hàng_không thông_qua cổng thông_tin một cửa quốc_gia ( phụ_lục ii ) . bao_gồm : \n a ) bản khai hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu bằng đường hàng_không ; \n b ) thông_tin về vận_đơn chủ / vận_đơn thứ cấp ; \n c ) danh_sách hành_khách ( passenger list ) ; \n d ) danh_sách tổ lái và nhân_viên làm_việc trên tàu_bay ; \n đ ) thông_tin về đặt chỗ của hành_khách ( thông_tin pnr ) ;", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo làm thủ tục cho phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường hàng không (Phụ lục III). Bao gồm:\na) Mẫu số 1: Bản khai hàng hóa;\nb) Mẫu số 2: Thông tin vận đơn chủ;\nc) Mẫu số 3: Vận đơn thứ cấp;\nd) Mẫu số 4: Danh sách tổ lái, nhân viên trên tàu và hành khách;\nđ) Mẫu số 5: Danh sách hành lý ký gửi;\ne) Mẫu số 6: Danh sách đặt chỗ;", "header": "['Thông tư 50/2018/TT-BTC về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện đường hàng không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định 59/2018/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "khoản 3 . mẫu chứng từ giấy để thực_hiện khai_báo làm thủ_tục cho phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh qua cửa_khẩu đường hàng_không ( phụ_lục iii ) . bao_gồm : \n a ) mẫu_số 1 : bản khai hàng_hóa ; \n b ) mẫu_số 2 : thông_tin vận_đơn chủ ; \n c ) mẫu_số 3 : vận_đơn thứ cấp ; \n d ) mẫu_số 4 : danh_sách tổ lái , nhân_viên trên tàu và hành_khách ; \n đ ) mẫu_số 5 : danh_sách hành_lý ký_gửi ; \n e ) mẫu_số 6 : danh_sách đặt chỗ ;", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo làm thủ tục cho phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường sắt (Phụ lục IV), bao gồm:\na) Mẫu số 1: Danh sách hành khách;\nb) Mẫu số 2: Bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế;\nc) Mẫu số 3: Bản trích lược khai hàng hóa xuất khẩu tại ga đường sắt liên vận quốc tế;\nd) Mẫu số 4: Biên bản bàn giao hàng hóa nhập khẩu vận chuyển về ga liên vận nội địa;\nđ) Mẫu số 5: Biên bản bàn giao hàng hóa xuất khẩu vận chuyển đến ga liên vận biên giới;", "header": "['Thông tư 50/2018/TT-BTC về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện đường hàng không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định 59/2018/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "khoản 4 . mẫu chứng từ giấy để thực_hiện khai_báo làm thủ_tục cho phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh qua cửa_khẩu đường_sắt ( phụ_lục iv ) , bao_gồm : \n a ) mẫu_số 1 : danh_sách hành_khách ; \n b ) mẫu_số 2 : bản trích lược khai hàng_hóa_nhập_khẩu dỡ xuống từng ga đường_sắt liên_vận quốc_tế ; \n c ) mẫu_số 3 : bản trích lược khai hàng_hóa xuất_khẩu tại ga đường_sắt liên_vận quốc_tế ; \n d ) mẫu_số 4 : biên_bản bàn_giao hàng_hóa_nhập_khẩu vận_chuyển về ga liên_vận nội_địa ; \n đ ) mẫu_số 5 : biên_bản bàn_giao hàng_hóa xuất_khẩu vận_chuyển đến ga liên_vận biên_giới ;", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo làm thủ tục cho phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu biên giới đường bộ, cửa khẩu biên giới đường sông (Phụ lục V), bao gồm:\na) Mẫu số 1: Tờ khai phương tiện v