Document ID: 389795

Title: QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH ĐIỀU CHỈNH LƯƠNG HƯU ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ BẮT ĐẦU HƯỞNG LƯƠNG HƯU TRONG GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2018 ĐẾN NĂM 2021 CÓ THỜI GIAN ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỪ ĐỦ 20 NĂM ĐẾN 29 NĂM 6 THÁNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 64/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chính sách điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021, có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng, bị tác động bất lợi hơn so với lao động nam do thay đổi cách tính lương hưu theo quy định của Luật bảo hiểm xã hội năm 2014 so với Luật bảo hiểm xã hội năm 2006.", "header": "['Nghị định 153/2018/NĐ-CP về chính sách điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2021 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chính_sách điều_chỉnh lương hưu đối_với lao_động nữ bắt_đầu hưởng lương hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 , có thời_gian đóng bảo_hiểm xã_hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng , bị tác_động bất_lợi hơn so với lao_động nam do thay_đổi cách tính lương hưu theo quy_định của luật bảo_hiểm xã_hội năm 2014 so với luật bảo_hiểm xã_hội năm 2006 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021, có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng.", "header": "['Nghị định 153/2018/NĐ-CP về chính sách điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2021 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . lao_động nữ bắt_đầu hưởng lương hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 , có thời_gian đóng bảo_hiểm xã_hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Lao động nữ quy định tại Điều 2 Nghị định này tùy thuộc vào thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu, mức lương hưu được điều chỉnh bằng mức lương hưu tính theo quy định tại khoản 2 Điều 56 hoặc khoản 2 Điều 74 Luật bảo hiểm xã hội năm 2014 cộng với mức điều chỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này.", "header": "['Nghị định 153/2018/NĐ-CP về chính sách điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2021 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng'\n 'Điều 3. Mức điều chỉnh']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "khoản 1 . lao_động nữ quy_định tại điều 2 nghị_định này tùy thuộc vào thời_gian đã đóng bảo_hiểm xã_hội và thời_điểm bắt_đầu hưởng lương hưu , mức lương hưu được điều_chỉnh bằng mức lương hưu tính theo quy_định tại khoản 2 điều 56 hoặc khoản 2 điều 74 luật bảo_hiểm xã_hội năm 2014 cộng với mức điều_chỉnh theo quy_định tại khoản 2 điều này .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Mức điều chỉnh được tính bằng mức lương hưu tính theo quy định tại khoản 2 Điều 56 hoặc khoản 2 Điều 74 Luật bảo hiểm xã hội năm 2014 tại thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu nhân với tỷ lệ điều chỉnh tương ứng với thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu, cụ thể như sau: Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội Tỷ lệ điều chỉnh tương ứng với thời gian đóng bảo hiểm xã hội và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu: Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 20 năm 7,27% 5,45% 3,64% 1,82% 20 năm 01 tháng - 20 năm 06 tháng 7,86% 5,89% 3,93% 1,96% 20 năm 07 tháng - 21 năm 8,42% 6,32% 4,21% 2,11% 21 năm 01 tháng - 21 năm 06 tháng 8,97% 6,72% 4,48% 2,24% 21 năm 07 tháng - 22 năm 9,49% 7,12% 4,75% 2,37% 22 năm 01 tháng - 22 năm 06 tháng 10,00% 7,50% 5,00% 2,50% 22 năm 7 tháng - 23 năm 10,49% 7,87% 5,25% 2,62% 23 năm 01 tháng - 23 năm 06 tháng 10,97% 8,23% 5,48% 2,74% 23 năm 07 tháng - 24 năm 11,43% 8,57% 5,71% 2,86% 24 năm 01 tháng - 24 năm 06 tháng 11,88% 8,91% 5,94% 2,97% 24 năm 07 tháng - 25 năm 12,31% 9,23% 6,15% 3,08% 25 năm 01 tháng - 25 năm 06 tháng 10,91% 8,18% 5,45% 2,73% 25 năm 07 tháng - 26 năm 9,55% 7,16% 4,78% 2,39% 26 năm 01 tháng - 26 năm 06 tháng 8,24% 6,18% 4,12% 2,06% 26 năm 07 tháng - 27 năm 6,96% 5,22% 3,48% 1,74% 27 năm 01 tháng - 27 năm 06 tháng 5,71% 4,29% 2,86% 1,43% 27 năm 07 tháng - 28 năm 4,51% 3,38% 2,25% 1,13% 28 năm 01 tháng - 28 năm 06 tháng 3,33% 2,50% 1,67% 0,83% 28 năm 07 tháng - 29 năm 2,19% 1,64% 1,10% 0,55% 29 năm 01 tháng - 29 năm 06 tháng 1,08% 0,81% 0,54% 0,27%", "header": "['Nghị định 153/2018/NĐ-CP về chính sách điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2021 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng'\n 'Điều 3. Mức điều chỉnh']", "len_tokenizer": 481, "lower_segmented_text": "khoản 2 . mức điều_chỉnh được tính bằng mức lương hưu tính theo quy_định tại khoản 2 điều 56 hoặc khoản 2 điều 74 luật bảo_hiểm xã_hội năm 2014 tại thời_điểm bắt_đầu hưởng lương hưu nhân với tỷ_lệ điều_chỉnh tương_ứng với thời_gian đã đóng bảo_hiểm xã_hội và thời_điểm bắt_đầu hưởng lương hưu , cụ_thể như sau : thời_gian đã đóng bảo_hiểm xã_hội tỷ_lệ điều_chỉnh tương_ứng với thời_gian đóng bảo_hiểm xã_hội và thời_điểm bắt_đầu hưởng lương hưu : năm 2018 năm 2019 năm 2020 năm 2021 20 năm 7,27 % 5,45 % 3,64 % 1,82 % 20 năm 01 tháng - 20 năm 06 tháng 7,86 % 5,89 % 3,93 % 1,96 % 20 năm 07 tháng - 21 năm 8,42 % 6,32 % 4,21 % 2,11 % 21 năm 01 tháng - 21 năm 06 tháng 8,97 % 6,72 % 4,48 % 2,24 % 21 năm 07 tháng - 22 năm 9,49 % 7,12 % 4,75 % 2,37 % 22 năm 01 tháng - 22 năm 06 tháng 10,00 % 7,50 % 5,00 % 2,50 % 22 năm 7 tháng - 23 năm 10,49 % 7,87 % 5,25 % 2,62 % 23 năm 01 tháng - 23 năm 06 tháng 10,97 % 8,23 % 5,48 % 2,74 % 23 năm 07 tháng - 24 năm 11,43 % 8,57 % 5,71 % 2,86 % 24 năm 01 tháng - 24 năm 06 tháng 11,88 % 8,91 % 5,94 % 2,97 % 24 năm 07 tháng - 25 năm 12,31 % 9,23 % 6,15 % 3,08 % 25 năm 01 tháng - 25 năm 06 tháng 10,91 % 8,18 % 5,45 % 2,73 % 25 năm 07 tháng - 26 năm 9,55 % 7,16 % 4,78 % 2,39 % 26 năm 01 tháng - 26 năm 06 tháng 8,24 % 6,18 % 4,12 % 2,06 % 26 năm 07 tháng - 27 năm 6,96 % 5,22 % 3,48 % 1,74 % 27 năm 01 tháng - 27 năm 06 tháng 5,71 % 4,29 % 2,86 % 1,43 % 27 năm 07 tháng - 28 năm 4,51 % 3,38 % 2,25 % 1,13 % 28 năm 01 tháng - 28 năm 06 tháng 3,33 % 2,50 % 1,67 % 0,83 % 28 năm 07 tháng - 29 năm 2,19 % 1,64 % 1,10 % 0,55 % 29 năm 01 tháng - 29 năm 06 tháng 1,08 % 0,81 % 0,54 % 0,27 %", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Mức lương hưu sau điều chỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều này là căn cứ để tính điều chỉnh ở những lần điều chỉnh lương hưu theo quy định tại Điều 57 Luật bảo hiểm xã hội. Đối với lao động nữ quy định tại Điều 2 Nghị định này bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 30 tháng 6 năm 2018 thì thực hiện điều chỉnh lương hưu theo quy định tại khoản 1 Điều này trước, sau đó thực hiện được điều chỉnh theo quy định tại Nghị định số 88/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng.", "header": "['Nghị định 153/2018/NĐ-CP về chính sách điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2021 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng'\n 'Điều 3. Mức điều chỉnh']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "khoản 3 . mức lương hưu sau điều_chỉnh theo quy_định tại khoản 1 điều này là căn_cứ để tính điều_chỉnh ở những lần điều_chỉnh lương hưu theo quy_định tại điều 57 luật bảo_hiểm xã_hội . đối_với lao_động nữ quy_định tại điều 2 nghị_định này bắt_đầu hưởng lương hưu trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 30 tháng 6 năm 2018 thì thực_hiện điều_chỉnh lương hưu theo quy_định tại khoản 1 điều này trước , sau đó thực_hiện được điều_chỉnh theo quy_định tại nghị_định số 88 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 6 năm 2018 của chính_phủ về điều_chỉnh lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội hàng tháng .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thời điểm điều chỉnh\n1. Thời điểm thực hiện điều chỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định này được tính từ tháng lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu.\n2. Đối với lao động