Document ID: 84435

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH VIỆC HỖ TRỢ LÃI SUẤT CHO CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN VAY VỐN NGÂN HÀNG ĐỂ SẢN XUẤT - KINH DOANH

Legal Basis:
Căn cứ Nghị quyết số 30/2008/NQ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về những giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội; Căn cứ Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất - kinh doanh;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp Luật thực hiện việc hỗ trợ lãi suất, bao gồm: Ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, ngân hàng 100% vốn nước ngoài và Quỹ Tín dụng nhân dân trung ương (dưới đây gọi chung là ngân hàng thương mại).", "header": "['Thông tư 02/2009/TT-NHNN quy định chi tiết thi hành hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức và cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất - kinh doanh do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng quy định về hỗ trợ lãi suất']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các tổ_chức tín_dụng cho vay vốn đối_với tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật thực_hiện việc hỗ_trợ lãi_suất , bao_gồm : ngân_hàng thương_mại nhà_nước , ngân_hàng thương_mại cổ_phần , ngân_hàng liên_doanh , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoạt_động tại việt_nam , ngân_hàng 100 % vốn nước_ngoài và quỹ tín_dụng nhân_dân trung_ương ( dưới đây gọi chung là ngân_hàng thương_mại ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tổ chức, cá nhân vay vốn ngân hàng được hỗ trợ lãi suất là khách hàng vay để thực hiện các phương án sản xuất, kinh doanh ở trong nước theo quy định tại Điều 1 Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 03 tháng 02 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001.", "header": "['Thông tư 02/2009/TT-NHNN quy định chi tiết thi hành hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức và cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất - kinh doanh do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng quy định về hỗ trợ lãi suất']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tổ_chức , cá_nhân vay vốn ngân_hàng được hỗ_trợ lãi_suất là khách_hàng vay để thực_hiện các phương_án sản_xuất , kinh_doanh ở trong nước theo quy_định tại điều 1 quyết_định số 127 / 2005 / qđ - nhnn ngày 03 tháng 02 năm 2005 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước về việc sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của quy_chế cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng ban_hành theo quyết_định số 1627 / 2001 / qđ - nhnn ngày 31 tháng 12 năm 2001 .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Loại cho vay được hỗ trợ lãi suất là các Khoản cho vay ngắn hạn (thời hạn cho vay đến 12 tháng) bằng đồng Việt Nam theo các hợp đồng tín dụng được ký kết và giải ngân trong Khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 02 đến 31 tháng 12 năm 2009, bao gồm:\na) Các Khoản cho vay mà khách hàng vay sử dụng để làm vốn lưu động cho hoạt động sản xuất - kinh doanh được thống kê theo phân ngành kinh tế quy định tại Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 477/2004/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 4 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.\nb) Các Khoản cho vay mà khách hàng vay sử dụng để làm vốn lưu động cho các hoạt động sản xuất - kinh doanh: Xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp theo quy định của pháp Luật hiện hành; các lĩnh vực xã hội hoá theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường.", "header": "['Thông tư 02/2009/TT-NHNN quy định chi tiết thi hành hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức và cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất - kinh doanh do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng quy định về hỗ trợ lãi suất']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "khoản 3 . loại cho vay được hỗ_trợ lãi_suất là các khoản cho vay ngắn_hạn ( thời_hạn cho vay đến 12 tháng ) bằng đồng việt nam theo các hợp_đồng tín_dụng được ký_kết và giải_ngân trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 02 đến 31 tháng 12 năm 2009 , bao_gồm : \n a ) các khoản cho vay mà khách_hàng vay sử_dụng để làm vốn lưu_động cho hoạt_động_sản_xuất - kinh_doanh được thống_kê theo phân ngành kinh_tế quy_định tại chế_độ báo_cáo thống_kê áp_dụng đối_với các đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước việt_nam và các tổ_chức tín_dụng ban_hành theo quyết_định số 477 / 2004 / qđ - nhnn ngày 28 tháng 4 năm 2004 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước . \n b ) các khoản cho vay mà khách_hàng vay sử_dụng để làm vốn lưu_động cho các hoạt_động_sản_xuất - kinh_doanh : xây_dựng nhà ở cho người có thu_nhập thấp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; các lĩnh_vực xã_hội_hoá theo quy_định tại nghị_định số 69 / 2008 / nđ - cp ngày 30 tháng 5 năm 2008 của chính_phủ về chính_sách khuyến_khích xã_hội_hoá đối_với các hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , thể_thao , môi_trường .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Các Khoản cho vay được thống kê thuộc ngành, lĩnh vực theo Phụ lục kèm theo Quyết định số 131/QĐ-TTg không thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất, bao gồm:\na) Các Khoản cho vay trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam; các Khoản cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bằng ngoại tệ.\nb) Các Khoản cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam được thống kê theo phân ngành kinh tế tại Phụ lục 7 Quyết định số 477/2004/QĐ- NHNN: - Ngành công nghiệp khai thác mỏ; - Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm bao gồm cả cho vay để đầu tư trực tiếp và gián tiếp ra nước ngoài, trả nợ nước ngoài, trả nợ tổ chức tín dụng khác, trả nợ các Khoản nợ tại ngân hàng thương mại nơi cho vay; - Hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn; - Quản lý nhà nước và an ninh quốc phòng; Đảng, đoàn thể; bảo đảm xã hội bắt buộc; - Giáo dục và đào tạo; - Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội; - Hoạt động văn hoá, thể thao bao gồm cả kinh doanh vui chơi, giải trí; - Hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng (bao gồm cả cho vay để đáp ứng các nhu cầu vốn phục vụ đời sống, cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng); - Hoạt động dịch vụ tại hộ gia đình; - Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tế.\nc) Các Khoản cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam để mua ngoại tệ thanh toán nhập khẩu mặt hàng tiêu dùng được thống kê theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại văn bản số 13684/NHNN-CSTT ngày 26 tháng 12 năm 2007 về việc gửi báo cáo tạm thời bằng văn bản. Các mặt hàng tiêu dùng bao gồm: Đá quý và kim loại quý; ô tô nguyên chiếc các loại từ 12 chỗ ngồi trở xuống; hàng tiêu dùng các loại theo quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-BTM ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Danh Mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu, Quyết định số 10/2008/QĐ-BCT ngày 16 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc bổ sung danh Mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu và Quyết định số 27/2008/QĐ-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc ban hành Danh Mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu.\nd) Các Khoản cho vay để đầu tư và kinh doanh chứng khoán quy định tại Quyết định số 03/2008/QĐ-NHNN ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc cho vay, chiết khấu giấy tờ có giá để đầu tư và kinh doanh chứng khoán.\nđ) Các Khoản cho vay để mua, bán quyền sử dụng đất được thống kê theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại văn bản số 5659/NHNN-CSTT ngày 25 tháng 6 năm 2008 về báo cáo một số chỉ tiêu tín dụng.", "header": "['Thông tư 02/2009/TT-NHNN quy định chi tiết thi hành hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức và cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất - kinh doanh do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng quy định về hỗ trợ lãi suất']", "len_tokenizer": 528, "lower_segmented_text": "khoản 4 . các khoản cho vay được thống_kê thuộc ngành , lĩnh_vực theo phụ_lục kèm theo quyết_định số 131 / qđ - ttg không thuộc đối_tượng hỗ_trợ lãi_suất , bao_gồm : \n a ) các khoản cho vay trung_hạn và dài_hạn bằng đồng việt_nam ; các khoản cho vay ngắn_hạn , trung_hạn và dài_hạn bằng ngoại_tệ . \n b ) các khoản cho vay ngắn_hạn bằng đồng việt nam đư