Document ID: 273028

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI CÔNG TY NÔNG, LÂM NGHIỆP SAU KHI HOÀN THÀNH SẮP XẾP, ĐỔI MỚI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp (sau đây gọi là Nghị định số 118/2014/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11/07/2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là Nghị định số 71/2014/NĐ-CP);

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số chính sách tài chính đặc thù đối với công ty nông, lâm nghiệp sau khi hoàn thành việc sắp xếp, đổi mới theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP , cụ thể: - Vốn điều lệ đối với công ty nông, lâm nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; - Trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro đối với rừng sản xuất là rừng trồng; - Quản lý thu, chi của nhà trẻ, mẫu giáo, trung tâm y tế cần thiết giữ lại để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.", "header": "['Thông tư 52/2015/TT-BTC về hướng dẫn một số chính sách tài chính đặc thù đối với công ty nông, lâm nghiệp sau khi hoàn thành sắp xếp, đổi mới do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số chính_sách tài_chính đặc_thù đối_với công_ty nông , lâm_nghiệp sau khi hoàn_thành việc sắp_xếp , đổi_mới theo nghị_định số 118 / 2014 / nđ - cp , cụ_thể : - vốn điều_lệ đối_với công_ty nông , lâm_nghiệp do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ ; - trích_lập và sử_dụng dự_phòng rủi_ro đối_với rừng sản_xuất là rừng trồng ; - quản_lý thu , chi của nhà_trẻ , mẫu_giáo , trung_tâm y_tế cần_thiết giữ lại để phục_vụ hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh của công_ty .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các công ty nông, lâm nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp đã hoàn thành việc sắp xếp, đổi mới theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP .", "header": "['Thông tư 52/2015/TT-BTC về hướng dẫn một số chính sách tài chính đặc thù đối với công ty nông, lâm nghiệp sau khi hoàn thành sắp xếp, đổi mới do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các công_ty nông , lâm_nghiệp hoạt_động theo luật doanh_nghiệp đã hoàn_thành việc sắp_xếp , đổi_mới theo nghị_định số 118 / 2014 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Vốn điều lệ đối với công ty nông, lâm nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ\n1. Công ty nông, lâm nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện xác định vốn điều lệ điều chỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ.\n2. Nguyên tắc điều chỉnh tăng, hồ sơ và trình tự phê duyệt vốn điều lệ thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm c, khoản 2, Điều 9 Thông tư số 220/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP .\n3. Phương pháp xác định điều chỉnh tăng vốn điều lệ thực hiện theo quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 9 Thông tư số 220/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP. Đối với một số trường hợp cụ thể, doanh nghiệp xác định điều chỉnh tăng vốn điều lệ theo quy định sau:\na) Đối với công ty lâm nghiệp quản lý rừng sản xuất là rừng trồng; công ty nông nghiệp trồng cây công nghiệp dài ngày: Vđl điều chỉnh lại = Vđl đã duyệt + Tối đa 50% tổng nhu cầu vốn đầu tư, mua sắm hình thành tài sản phục vụ hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp + Vsxsp-kdhhdv Trong đó: - Vđl đã duyệt là mức vốn điều lệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi điều chỉnh. - Tổng nhu cầu vốn đầu tư, mua sắm hình thành tài sản phục vụ hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp xác định theo quy định tại điểm b khoản 2, Điều 9 Thông tư số 220/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính. - Vsxsp-kdhhdv là nhu cầu vốn cho hoạt động sản xuất sản phẩm, kinh doanh hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp. Phương pháp xác định như sau: Vsxsp-hhkd = tối đa 50% x Mức chênh lệch tăng giữa tổng nhu cầu vốn sản xuất sản phẩm, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đến năm thứ 3 kể từ năm xác định lại mức vốn điều lệ so với nhu cầu vốn sản xuất sản phẩm, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện của năm trước liền kề năm thực hiện xác định lại mức vốn điều lệ. Mức chênh lệch tăng giữa tổng nhu cầu vốn sản xuất sản phẩm, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đến năm thứ 3 kể từ năm xác định lại mức vốn điều lệ so với nhu cầu vốn sản xuất sản phẩm, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện của năm trước liền kề năm xác định lại mức vốn điều lệ được tính toán theo quy định tại điểm b khoản 2, Điều 9 Thông tư số 220/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính.\nb) Đối với công ty nông, lâm nghiệp đã được Chính phủ quy định cơ chế đặc thù về vốn điều lệ thì được tiếp tục áp dụng theo quy định đó.", "header": "['Thông tư 52/2015/TT-BTC về hướng dẫn một số chính sách tài chính đặc thù đối với công ty nông, lâm nghiệp sau khi hoàn thành sắp xếp, đổi mới do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 551, "lower_segmented_text": "điều 3 . vốn điều_lệ đối_với công_ty nông , lâm_nghiệp do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ \n 1 . công_ty nông , lâm_nghiệp do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ thực_hiện xác_định vốn điều_lệ điều_chỉnh theo quy_định tại khoản 1 điều 19 nghị_định số 118 / 2014 / nđ - cp ngày 17 / 12 / 2014 của chính_phủ . \n 2 . nguyên_tắc điều_chỉnh tăng , hồ_sơ và trình_tự phê_duyệt vốn điều_lệ thực_hiện theo quy_định tại điểm a , điểm c , khoản 2 , điều 9 thông_tư số 220 / 2013 / tt - btc ngày 31 / 12 / 2013 của bộ tài_chính hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của nghị_định số 71 / 2013 / nđ - cp . \n 3 . phương_pháp xác_định điều_chỉnh tăng vốn điều_lệ thực_hiện theo quy_định tại điểm b , khoản 2 , điều 9 thông_tư số 220 / 2013 / tt - btc ngày 31 / 12 / 2013 của bộ tài_chính hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của nghị_định số 71 / 2013 / nđ - cp . đối_với một_số trường_hợp cụ_thể , doanh_nghiệp xác_định điều_chỉnh tăng vốn điều_lệ theo quy_định sau : \n a ) đối_với công_ty lâm_nghiệp quản_lý rừng sản_xuất là rừng trồng ; công_ty nông_nghiệp trồng cây công_nghiệp dài ngày : vđl điều_chỉnh lại = vđl đã duyệt + tối_đa 50 % tổng_nhu_cầu vốn đầu_tư , mua_sắm hình_thành_tài_sản phục_vụ hoạt_động_kinh_doanh chính của doanh_nghiệp + vsxsp - kdhhdv trong đó : - vđl đã duyệt là mức vốn điều_lệ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trước khi điều_chỉnh . - tổng_nhu_cầu vốn đầu_tư , mua_sắm hình_thành_tài_sản phục_vụ hoạt_động_kinh_doanh chính của doanh_nghiệp xác_định theo quy_định tại điểm b khoản 2 , điều 9 thông_tư số 220 / 2013 / tt - btc ngày 31 / 12 / 2013 của bộ tài_chính . - vsxsp - kdhhdv là nhu_cầu vốn cho hoạt_động_sản_xuất sản_phẩm , kinh_doanh hàng_hóa dịch_vụ của doanh_nghiệp . phương_pháp xác_định như sau : vsxsp - hhkd = tối_đa 50 % x mức chênh_lệch tăng giữa tổng_nhu_cầu vốn sản_xuất sản_phẩm , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ đến năm thứ 3 kể từ năm xác_định lại mức vốn điều_lệ so với nhu_cầu vốn sản_xuất sản_phẩm , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ thực_hiện của năm trước liền kề năm thực_hiện xác_định lại mức vốn điều_lệ . mức chênh_lệch tăng giữa tổng_nhu_cầu vốn sản_xuất sản_phẩm , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ đến năm thứ 3 kể từ năm xác_định lại mức vốn điều_lệ so với nhu_cầu vốn sản_xuất sản_phẩm , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ thực_hiện của năm trước liền kề năm xác_định lại mức vốn điều_lệ được tính_toán theo quy_định tại điểm b khoản 2 , điều 9 thông_tư số 220 / 2013 / tt - btc ngày 31 / 12 / 2013 của bộ tài_chính . \n b ) đối_với công_ty nông , lâm_nghiệp đã được chính_phủ quy_định cơ_chế đặc_thù về vốn điều_lệ thì được tiếp_tục áp_dụng theo quy_định đó .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hàng năm vào cuối kỳ kế toán năm, công ty nông, lâm nghiệp thực hiện kiểm kê, đánh giá chất lượng và phân loại rừng sản xuất là rừng trồng theo diện tích, độ tuổi, loại cây làm cơ sở trích lập dự phòng.", "header": "['Thông tư 52/2015/TT-BTC về hướng dẫn một số chính sách tài chính đặc thù đối với công ty nông, lâm nghiệp sau khi hoàn thành sắp xếp, đổi mới do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro đối với rừng sản xuất là rừng trồng']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hàng năm vào cuối kỳ kế_toán năm , công_ty nông , lâm_nghiệp thực_hiện kiểm_kê , đánh_giá chất_lượng và phân_loại rừng sản_xuất là rừng trồng theo diện_tích , độ tuổi , loại cây làm cơ_sở trích_lập dự_phòng .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thời điểm trích lập dự phòng là thời điểm cuối kỳ kế toán năm