Document ID: 333817

Title: HƯỚNG DẪN PHÂN LOẠI VÀ ĐÁNH GIÁ HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn phân loại; tiêu chí, phương pháp và trình tự đánh giá; xếp loại hợp tác xã có hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp gồm: trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và hoạt động dịch vụ nông nghiệp có liên quan (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp).", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn phân_loại ; tiêu_chí , phương_pháp và trình_tự đánh_giá ; xếp loại hợp_tác_xã có hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp gồm : trồng_trọt , chăn_nuôi , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp và hoạt_động dịch_vụ nông_nghiệp có liên_quan ( sau đây gọi chung là hợp_tác_xã nông_nghiệp ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 do Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 25 tháng 11 năm 2012 trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và các dịch vụ có liên quan.\n2. Các cơ quan và tổ chức có liên quan.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các hợp_tác_xã hoạt_động theo luật hợp_tác_xã số 23 / 2012 / qh13 do quốc_hội nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam ban_hành ngày 25 tháng 11 năm 2012 trong lĩnh_vực trồng_trọt , chăn_nuôi , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp và các dịch_vụ có liên_quan . \n 2 . các cơ_quan và tổ_chức có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hợp tác xã trồng trọt: Là hợp tác xã có hoạt động sản xuất trồng trọt (trồng cây hàng năm, cây lâu năm; nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp) và dịch vụ trồng trọt có liên quan; dịch vụ sau thu hoạch; xử lý hạt giống để nhân giống.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hợp_tác_xã trồng_trọt : là hợp_tác_xã có hoạt_động_sản_xuất trồng_trọt ( trồng cây hàng năm , cây lâu_năm ; nhân và chăm_sóc cây giống nông_nghiệp ) và dịch_vụ trồng_trọt có liên_quan ; dịch_vụ sau thu_hoạch ; xử_lý hạt_giống để nhân_giống .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hợp tác xã chăn nuôi: Là hợp tác xã có hoạt động sản xuất chăn nuôi (trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, lợn, gia cầm và chăn nuôi khác); dịch vụ chăn nuôi có liên quan; săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hợp_tác_xã chăn_nuôi : là hợp_tác_xã có hoạt_động_sản_xuất chăn_nuôi ( trâu , bò , ngựa , lừa , la , dê , cừu , lợn , gia_cầm và chăn_nuôi khác ) ; dịch_vụ chăn_nuôi có liên_quan ; săn_bắt , đánh bẫy và hoạt_động dịch_vụ có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Hợp tác xã lâm nghiệp: Là hợp tác xã có hoạt động sản xuất lâm nghiệp (trồng và chăm sóc rừng; khai thác gỗ và lâm sản khác; thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác) và dịch vụ lâm nghiệp có liên quan.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "khoản 3 . hợp_tác_xã lâm_nghiệp : là hợp_tác_xã có hoạt_động_sản_xuất lâm_nghiệp ( trồng và chăm_sóc rừng ; khai_thác gỗ và lâm_sản khác ; thu_nhặt sản_phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm_sản khác ) và dịch_vụ lâm_nghiệp có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Hợp tác xã thủy sản: Là hợp tác xã có hoạt động nuôi trồng thuỷ sản (nuôi trồng thuỷ sản biển, nội địa; sản xuất giống thuỷ sản); khai thác thủy sản (khai thác thủy sản biển và nội địa, bao gồm cả bảo quản thuỷ sản ngay trên tàu đánh cá).", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 4 . hợp_tác_xã thủy_sản : là hợp_tác_xã có hoạt_động nuôi_trồng thuỷ_sản ( nuôi_trồng thuỷ_sản biển , nội_địa ; sản_xuất giống thuỷ_sản ) ; khai_thác thủy_sản ( khai_thác thủy_sản biển và nội_địa , bao_gồm cả bảo_quản thuỷ_sản ngay trên tàu đánh_cá ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Hợp tác xã diêm nghiệp: Là hợp tác xã có hoạt động khai thác muối (khai thác muối mỏ, đập vụn muối và sàng muối; sản xuất muối từ nước biển, nước mặn ở hồ hoặc nước mặn tự nhiên khác; nghiền, tẩy rửa, và tinh chế muối phục vụ cho sản xuất) và dịch vụ có liên quan đến phục vụ khai thác muối.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 5 . hợp_tác_xã diêm_nghiệp : là hợp_tác_xã có hoạt_động khai_thác muối ( khai_thác muối_mỏ , đập vụn muối và sàng muối ; sản_xuất muối từ nước biển , nước_mặn ở hồ hoặc nước_mặn tự_nhiên khác ; nghiền , tẩy_rửa , và tinh_chế muối phục_vụ cho sản_xuất ) và dịch_vụ có liên_quan đến phục_vụ khai_thác muối .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Khoản 6. Hợp tác xã nước sạch nông thôn: Là hợp tác xã có hoạt động khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch (khai thác nước từ sông, hồ, ao; thu nước mưa; thanh lọc nước để cung cấp; khử muối của nước biển để sản xuất nước như là sản phẩm chính; phân phối nước thông qua đường ống, bằng xe hoặc các phương tiện khác) cho nhu cầu sinh hoạt trên địa bàn nông thôn.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "khoản 6 . hợp_tác_xã nước_sạch nông_thôn : là hợp_tác_xã có hoạt_động khai_thác , xử_lý và cung_cấp nước_sạch ( khai_thác nước từ sông , hồ , ao ; thu nước mưa ; thanh_lọc nước để cung_cấp ; khử muối của nước biển để sản_xuất nước như là sản_phẩm chính ; phân_phối nước thông_qua đường_ống , bằng xe hoặc các phương_tiện khác ) cho nhu_cầu sinh_hoạt trên địa_bàn nông_thôn .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 6']"}, {"full_text": "Khoản 7. Hợp tác xã nông nghiệp tổng hợp: Là hợp tác xã có hoạt động từ hai lĩnh vực hoạt động của các hợp tác xã được phân loại tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 Điều này trở lên. Khi tiến hành phân loại, các hợp tác xã căn cứ Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam (190) và văn bản hướng dẫn thi hành của Bộ Kế hoạch và Đầu tư để xác định các hoạt động chi tiết chưa được nêu cụ thể trong phân loại hợp tác xã trên.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "khoản 7 . hợp_tác_xã nông_nghiệp tổng_hợp : là hợp_tác_xã có hoạt_động từ hai lĩnh_vực hoạt_động của các hợp_tác_xã được phân_loại tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 điều