Document ID: 315454

Title: VỀ QUẢN LÝ HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về sản xuất, sang chai đóng gói (sau đây gọi tắt là sản xuất), kiểm nghiệm, khảo nghiệm, lưu hành, mua bán, vận chuyển và xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Các hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn thực phẩm và các hóa chất, chế phẩm sử dụng cho mục đích duy nhất là diệt khuẩn trang thiết bị y tế không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 91/2016/NÐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về sản_xuất , sang chai đóng_gói ( sau đây gọi tắt là sản_xuất ) , kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , lưu_hành , mua_bán , vận_chuyển và xuất_khẩu , nhập_khẩu hóa_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế . các hóa_chất , chế_phẩm diệt khuẩn thực_phẩm và các hóa_chất , chế_phẩm sử_dụng cho mục_đích duy_nhất là diệt khuẩn trang thiết_bị y_tế không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hoạt chất là chất có hoạt tính diệt côn trùng, diệt khuẩn.\n2. Hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn là hóa chất có chứa hoạt chất diệt côn trùng, diệt khuẩn ở dạng kỹ thuật dùng để gia công chế biến thành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (sau đây gọi tắt là hóa chất).\n3. Chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn là sản phẩm có chứa hoạt chất diệt côn trùng, diệt khuẩn, có tên thương mại riêng và được sử dụng trực tiếp để diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (sau đây gọi tắt là chế phẩm).\n4. Chủ sở hữu chế phẩm là tổ chức, cá nhân thực hiện việc:\na) Cung cấp chế phẩm bằng tên riêng của mình hoặc bằng bất kỳ nhãn hiệu, thiết kế, tên thương mại hoặc tên khác hoặc mã hiệu khác thuộc sở hữu hay kiểm soát của cá nhân, tổ chức đó;\nb) Chịu trách nhiệm về việc sản xuất, nhãn mác, bao bì hoặc xác định cho chế phẩm đó một mục đích sử dụng.\n5. Chủ sở hữu số đăng ký lưu hành là tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký lưu hành chế phẩm và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành.\n6. Giấy tờ về tư cách pháp nhân là giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân khi đăng ký theo quy định của Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư, Luật thương mại và Luật hợp tác xã.\n7. Bản sao hợp lệ là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được cấp từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.", "header": "['Nghị định 91/2016/NÐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 285, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . hoạt_chất là chất có hoạt_tính diệt côn_trùng , diệt khuẩn . \n 2 . hóa chất diệt côn_trùng , diệt khuẩn là hóa_chất có chứa hoạt_chất diệt côn_trùng , diệt khuẩn ở dạng kỹ_thuật dùng để gia_công chế_biến thành chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ( sau đây gọi tắt là hóa_chất ) . \n 3 . chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn là sản_phẩm có chứa hoạt_chất diệt côn_trùng , diệt khuẩn , có tên thương_mại riêng và được sử_dụng trực_tiếp để diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ( sau đây gọi tắt là chế_phẩm ) . \n 4 . chủ sở_hữu chế_phẩm là tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc : \n a ) cung_cấp chế_phẩm bằng tên_riêng của mình hoặc bằng bất_kỳ nhãn_hiệu , thiết_kế , tên thương_mại hoặc tên khác hoặc mã_hiệu khác thuộc sở_hữu hay kiểm_soát của cá_nhân , tổ_chức đó ; \n b ) chịu trách_nhiệm về việc sản_xuất , nhãn_mác , bao_bì hoặc xác_định cho chế_phẩm đó một mục_đích sử_dụng . \n 5 . chủ sở_hữu số đăng_ký lưu_hành là tổ_chức , cá_nhân đứng_tên đăng_ký lưu_hành chế_phẩm và được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành . \n 6 . giấy_tờ về tư_cách pháp_nhân là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức , cá_nhân khi đăng_ký theo quy_định của luật doanh_nghiệp , luật đầu_tư , luật thương_mại và luật hợp_tác_xã . \n 7 . bản_sao hợp_lệ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được cấp từ bản_chính bởi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục hoạt chất\n1. Danh mục hoạt chất gồm:\na) Danh mục hoạt chất cấm sử dụng trong chế phẩm;\nb) Danh mục hoạt chất hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm.\n2. Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục hoạt chất cấm sử dụng, hạn chế phạm vi sử dụng quy định tại Khoản 1 Điều này căn cứ vào một hoặc nhiều nguồn thông tin sau:\na) Cảnh báo của các tổ chức quốc tế, tình hình sử dụng tại các nước trên thế giới;\nb) Dữ liệu về an toàn của hóa chất, chế phẩm.", "header": "['Nghị định 91/2016/NÐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục hoạt_chất \n 1 . danh_mục hoạt_chất gồm : \n a ) danh_mục hoạt_chất cấm sử_dụng trong chế_phẩm ; \n b ) danh_mục hoạt_chất hạn_chế phạm_vi sử_dụng trong chế_phẩm . \n 2 . bộ_trưởng bộ y_tế ban_hành danh_mục hoạt_chất cấm sử_dụng , hạn_chế phạm_vi sử_dụng quy_định tại khoản 1 điều này căn_cứ vào một hoặc nhiều nguồn thông_tin sau : \n a ) cảnh_báo của các tổ_chức quốc_tế , tình_hình sử_dụng tại các nước trên thế_giới ; \n b ) dữ_liệu về an_toàn của hóa_chất , chế_phẩm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất chế phẩm\n1. Cơ sở là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật.\n2. Đáp ứng các yêu cầu về nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị theo quy định tại các Điều 5 và 6 Nghị định này.\n3. Hoàn thành việc công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 91/2016/NÐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế'\n 'Chương II. SẢN XUẤT CHẾ PHẨM']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất chế_phẩm \n 1 . cơ_sở là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . đáp_ứng các yêu_cầu về nhân_sự , cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị theo quy_định tại các điều 5 và 6 nghị_định này . \n 3 . hoàn_thành việc công_bố đủ điều_kiện sản_xuất chế_phẩm theo quy_định tại điều 8 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện về nhân sự\n1. Có ít nhất 01 người chuyên trách về an toàn hóa chất đáp ứng các yêu cầu sau:\na) Có trình độ từ trung cấp về hóa học trở lên;\nb) Là người làm việc toàn thời gian tại cơ sở sản xuất;\nc) Có văn bản phân công chuyên trách về an toàn hóa chất.\n2. Đối với cơ sở sản xuất chế phẩm thuộc danh mục hóa chất nguy hiểm theo quy định của pháp luật về hóa chất, người trực tiếp điều hành sản xuất phải đáp ứng yêu cầu tại các Điểm b và c Khoản 1 điều này và có trình độ đại học về hóa học trở lên.", "header": "['Nghị định 91/2016/NÐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế'\n 'Chương II. SẢN XUẤT CHẾ PHẨM']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_kiện về nhân_sự \n 1 . có ít_nhất 01 người chuyên_trách về an_toàn hóa_chất đáp_ứng các yêu_cầu sau : \n a ) có trình_độ từ trung_cấp về hóa học trở lên ; \n b ) là người làm_việc toàn thời_gian tại cơ_sở sản_xuất ; \n c ) có văn_bản phân_công chuyên_trách về an_toàn hóa_chất . \n 2 . đối_với cơ_sở sản_xuất chế_phẩm thuộc danh_mục_hóa_chất nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về hóa_chất , người trực_tiếp điều_hành sản_xuất phải đáp_ứng yêu_cầu tại các điểm b và c khoản 1 điều này và có trình_độ đại_học về hóa học trở lên .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị\n1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu cất giữ, bảo quản hóa chất; xử lý, thải bỏ hóa chất