Document ID: 208116

Title: QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định các hành vi vi phạm hành chính, hình thức và mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, bao gồm hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; xây dựng, vận hành, bảo dưỡng, khai thác, quản lý và tháo dỡ cơ sở hạt nhân, cơ sở bức xạ; thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng quặng phóng xạ; sản xuất, lưu giữ, sử dụng, vận chuyển, chuyển giao, xuất khẩu, nhập khẩu nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ, nhiên liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân; xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ và các dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.\n2. Các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực năng lượng nguyên tử không được quy định tại Nghị định này mà được quy định tại Nghị định xử phạt vi phạm hành chính khác thì áp dụng các quy định của Nghị định đó để xử phạt.", "header": "['Nghị định 107/2013/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định các hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức và mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , bao_gồm hành_vi vi_phạm hành_chính trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử ; xây_dựng , vận_hành , bảo_dưỡng , khai_thác , quản_lý và tháo_dỡ cơ_sở hạt_nhân , cơ_sở bức_xạ ; thăm_dò , khai_thác , chế_biến , sử_dụng quặng phóng_xạ ; sản_xuất , lưu_giữ , sử_dụng , vận_chuyển , chuyển_giao , xuất_khẩu , nhập_khẩu nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ , nhiên_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân và thiết_bị hạt_nhân ; xử_lý , lưu_giữ chất_thải phóng_xạ và các dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử . \n 2 . các hành_vi vi_phạm hành_chính liên_quan đến lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử không được quy_định tại nghị_định này mà được quy_định tại nghị_định xử_phạt vi_phạm hành_chính khác thì áp_dụng các quy_định của nghị_định đó để xử_phạt .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm định thiết bị X-quang y tế là việc kiểm tra chất lượng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, xác định và chứng nhận về chế độ làm việc của thiết bị do tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép kiểm tra.\n2. Hiệu chuẩn là hiệu chỉnh sai lệch của thiết bị bức xạ, thiết bị ghi đo bức xạ với thiết bị đo chuẩn hoặc nguồn bức xạ chuẩn để bảo đảm độ chính xác của thiết bị.\n3. Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ là việc thay đổi vị trí nguồn bức xạ lắp đặt cố định, thay đổi giới hạn vận hành so với quy định trong giấy phép, thay đổi thông số kỹ thuật của thiết bị bức xạ có ảnh hưởng đến an toàn hoặc thay đổi cấu trúc hệ thống bảo đảm an toàn bức xạ.\n4. Thiết bị ghi đo bức xạ là phương tiện, dụng cụ để đo liều bức xạ, hoạt độ phóng xạ, xác định đồng vị phóng xạ.\n5. Chất thải phóng xạ sinh ra từ hoạt động sản xuất, sản xuất thử, chế biến, khai thác quặng, khoáng sản là sản phẩm thứ cấp hoặc chất thải chứa các nhân phóng xạ tự nhiên có khả năng gây ra liều hiệu dụng đối với công chúng vượt quá 1mSv trong một năm.\n6. Tẩy xạ là quá trình loại bỏ hoặc làm giảm sự nhiễm bẩn phóng xạ ở đối tượng xuống mức cho phép bằng các quy trình vật lý, hóa học hoặc sinh học.", "header": "['Nghị định 107/2013/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 240, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_định thiết_bị x - quang y_tế là việc kiểm_tra chất_lượng thiết_bị x - quang chẩn_đoán y_tế , xác_định và chứng_nhận về chế_độ làm_việc của thiết_bị do tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho phép kiểm_tra . \n 2 . hiệu chuẩn là hiệu_chỉnh sai_lệch của thiết_bị bức_xạ , thiết_bị ghi đo bức_xạ với thiết_bị đo chuẩn hoặc nguồn bức_xạ chuẩn để bảo_đảm độ chính_xác của thiết_bị . \n 3 . thay_đổi quy_mô và phạm_vi hoạt_động_cơ_sở bức_xạ là việc thay_đổi vị_trí nguồn bức_xạ lắp_đặt cố_định , thay_đổi giới_hạn_vận_hành so với quy_định trong giấy_phép , thay_đổi thông_số kỹ_thuật của thiết_bị bức_xạ có ảnh_hưởng đến an_toàn hoặc thay_đổi cấu_trúc hệ_thống bảo_đảm an_toàn bức_xạ . \n 4 . thiết_bị ghi đo bức_xạ là phương_tiện , dụng_cụ để đo liều bức_xạ , hoạt độ phóng_xạ , xác_định đồng_vị phóng_xạ . \n 5 . chất_thải phóng_xạ sinh ra từ hoạt_động_sản_xuất , sản_xuất thử , chế_biến , khai_thác quặng , khoáng_sản là sản_phẩm thứ cấp hoặc chất_thải chứa các nhân phóng_xạ tự_nhiên có khả_năng gây ra liều hiệu_dụng đối_với công_chúng vượt quá 1msv trong một năm . \n 6 . tẩy xạ là quá_trình loại_bỏ hoặc làm giảm sự nhiễm bẩn phóng_xạ ở đối_tượng xuống mức cho phép bằng các quy_trình vật_lý , hóa học hoặc sinh_học .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các biện pháp khắc phục hậu quả. Ngoài hình thức xử phạt chính, xử phạt bổ sung, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:\n1. Buộc thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân;\n2. Buộc tìm kiếm, truy tìm, thu hồi chất phóng xạ, vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ, vật liệu phóng xạ, nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, thiết bị hạt nhân;\n3. Buộc tẩy xạ khu vực bị nhiễm xạ để đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;\n4. Buộc tái xuất chất phóng xạ, nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, hàng hóa tiêu dùng đã chiếu xạ hoặc chứa chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân;\n5. Buộc không bố trí nhân viên bức xạ có kết quả liều chiếu xạ cá nhân cao bất thường tiếp tục làm công việc bức xạ;\n6. Buộc thực hiện các biện pháp hạn chế tối đa tác động xấu đến môi trường;\n7. Buộc phục hồi môi trường;\n8. Buộc tháo dỡ công trình xây dựng, phần công trình xây dựng không có giấy phép, không đúng giấy phép hoặc không đúng thiết kế được phê duyệt;\n9. Buộc truy nhập dữ liệu liều chiếu xạ nghề nghiệp cá nhân vào cơ sở dữ liệu quốc gia về chiếu xạ nghề nghiệp;\n10. Buộc thu hồi kết quả dịch vụ đã cung cấp;\n11. Buộc thu hồi chứng nhận kiểm tra an toàn đã cấp.", "header": "['Nghị định 107/2013/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 229, "lower_segmented_text": "điều 3 . các biện_pháp khắc_phục hậu_quả . ngoài hình_thức xử_phạt chính , xử_phạt bổ_sung , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính còn có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : \n 1 . buộc thực_hiện các biện_pháp_bảo_đảm an_toàn bức_xạ , an_toàn hạt_nhân ; \n 2 . buộc tìm_kiếm , truy_tìm , thu_hồi chất phóng_xạ , vật_thể bị nhiễm bẩn phóng_xạ , vật_liệu phóng_xạ , nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , thiết_bị hạt_nhân ; \n 3 . buộc tẩy xạ khu_vực bị nhiễm_xạ để đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường ; \n 4 . buộc tái_xuất chất phóng_xạ , nguồn phóng_xạ , chất_thải phóng_xạ , hàng_hóa tiêu_dùng đã chiếu_xạ hoặc chứa_chất phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ; \n 5 . buộc không bố_trí nhân_viên bức_xạ có kết_quả liều chiếu_xạ cá_nhân cao bất_thường tiếp_tục làm công_việc bức_xạ ; \n 6 . buộc thực_hiện các biện_pháp hạn_chế tối_đa tác_động xấu đến môi_trường ; \n 7 . buộc phục_hồi môi_trường ; \n 8 . buộc tháo_dỡ công_trình xây_dựng , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép , không đúng giấy_phép hoặc không đúng thiết_kế được phê_duyệt ; \n 9 . buộc truy_nhập dữ_liệu liều chiếu_xạ nghề_nghiệp cá_nhân vào cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về chiếu_xạ nghề_nghiệp ; \n 10 . buộc thu_hồi kết_quả dịch_vụ đã cung_cấp ; \n 11 . buộc thu_hồi chứng_nhận kiểm_tra an_toàn đã cấp .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân, tổ chức\n1. Mức phạt