Document ID: 534434

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KEO DÁN GỖ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1 Phạm vi điều chỉnh 1.1.1 Quy chuẩn này quy định mức giới hạn, phương pháp xác định và yêu cầu quản lý đối với hàm lượng formaldehyde tự do trong keo dán gỗ có thành phần formaldehyde tự do (sau đây viết tắt là keo dán gỗ) được sản xuất trong nước, nhập khẩu và lưu thông trên thị trường Việt Nam. Danh mục keo dán gỗ thuộc sự điều chỉnh của Quy chuẩn này được quy định chi tiết tại Phụ lục A kèm theo Quy chuẩn này. 1.1.2 Quy chuẩn này không áp dụng cho keo dán gỗ nhập khẩu dưới dạng mẫu thử; hàng mẫu; hàng triển lãm hội chợ; hàng hóa tạm nhập tái xuất; hàng hóa quá cảnh.", "header": "['Thông tư 16/2022/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Keo dán gỗ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ. Ký hiệu: QCVN 03-01:2022/BNNPTNT. Điều 1 QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn , phương_pháp xác_định và yêu_cầu quản_lý đối_với hàm_lượng formaldehyde tự_do trong keo dán gỗ có thành_phần formaldehyde tự_do ( sau đây viết tắt là keo dán gỗ ) được sản_xuất trong nước , nhập_khẩu và lưu_thông trên thị_trường việt_nam . danh_mục keo dán gỗ thuộc sự điều_chỉnh của quy_chuẩn này được quy_định chi_tiết tại phụ_lục a kèm theo quy_chuẩn này . 1.1.2 quy_chuẩn này không áp_dụng cho keo dán gỗ nhập_khẩu dưới dạng mẫu thử ; hàng mẫu ; hàng triển_lãm hội_chợ ; hàng_hóa tạm nhập tái_xuất ; hàng_hóa quá_cảnh .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2 Đối tượng áp dụng 1.2.1 Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, phân phối, lưu thông, lưu trữ và sử dụng keo dán gỗ. 1.2.2 Các cơ quan quản lý nhà nước, cá nhân liên quan trong quản lý chất lượng keo dán gỗ. 1.2.3 Các tổ chức, cá nhân liên quan trong thử nghiệm, đánh giá, công bố hợp quy đối với keo dán gỗ.", "header": "['Thông tư 16/2022/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Keo dán gỗ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ. Ký hiệu: QCVN 03-01:2022/BNNPTNT. Điều 1 QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 đối_tượng áp_dụng 1.2.1 các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , phân_phối , lưu_thông , lưu_trữ và sử_dụng keo dán gỗ . 1.2.2 các cơ_quan quản_lý nhà_nước , cá_nhân liên_quan trong quản_lý chất_lượng keo dán gỗ . 1.2.3 các tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong thử_nghiệm , đánh_giá , công_bố hợp quy đối_với keo dán gỗ .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3 Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng Quy chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung (nếu có). TCVN 11569:2016, Keo dán gỗ - Xác định hàm lượng formaldehyde tự do; TCVN 2090:2015 (ISO 15528:2013), Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni - Lấy mẫu; TCVN ISO 9001:2015 (ISO 9001:2015), Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu.", "header": "['Thông tư 16/2022/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Keo dán gỗ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ. Ký hiệu: QCVN 03-01:2022/BNNPTNT. Điều 1 QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 tài_liệu viện_dẫn các tài_liệu viện_dẫn sau là rất cần_thiết cho việc áp_dụng quy_chuẩn này . đối_với tài_liệu viện_dẫn ghi năm công_bố thì áp_dụng phiên_bản được nêu . đối_với các tài_liệu viện_dẫn không ghi năm công_bố thì áp_dụng phiên_bản mới nhất , bao_gồm cả sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . tcvn 11569 : 2016 , keo dán gỗ - xác_định hàm_lượng formaldehyde tự_do ; tcvn 2090 : 2015 ( iso 15528 : 2013 ) , sơn , vecni và nguyên_liệu cho sơn và vecni - lấy mẫu ; tcvn iso 9001 : 2015 ( iso 9001 : 2015 ) , hệ_thống quản_lý chất_lượng - các yêu_cầu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4 Thuật ngữ và định nghĩa Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.4.1 Keo dán gỗ Chất có khả năng liên kết các vật liệu gỗ với nhau hoặc liên kết vật liệu gỗ với vật liệu khác bằng gắn kết bề mặt. 1.4.2 Lô sản phẩm Tập hợp một loại keo dán gỗ có cùng thông số kỹ thuật và được sản xuất cùng một khoảng thời gian nhất định, trên cùng một dây chuyền công nghệ. 1.4.3 Lô hàng hóa Tập hợp một loại keo dán gỗ được xác định về số lượng, có cùng nội dung ghi nhãn, do một tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tại cùng một địa điểm được phân phối, lưu thông và tiêu thụ trên thị trường. 1.4.4 Mẫu điển hình Mẫu đại diện cho một kiểu, loại cụ thể của keo dán gỗ được sản xuất theo cùng một dạng thiết kế, trong cùng một điều kiện và sử dụng cùng loại nguyên vật liệu. 1.4.5 Mẫu đại diện Mẫu, trong phạm vi độ chụm của các phương pháp thử, được sử dụng, thỏa mãn tất cả các đặc tính của keo dán gỗ được lấy mẫu.", "header": "['Thông tư 16/2022/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Keo dán gỗ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ. Ký hiệu: QCVN 03-01:2022/BNNPTNT. Điều 1 QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 thuật_ngữ và định_nghĩa trong quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.4.1 keo dán gỗ chất có khả_năng liên_kết các vật_liệu gỗ với nhau hoặc liên_kết vật_liệu gỗ với vật_liệu khác bằng gắn_kết bề_mặt . 1.4.2 lô sản_phẩm tập_hợp một loại keo dán gỗ có cùng thông_số kỹ_thuật và được sản_xuất cùng một khoảng thời_gian nhất_định , trên cùng một dây_chuyền công_nghệ . 1.4.3 lô hàng_hóa tập_hợp một loại keo dán gỗ được xác_định về số_lượng , có cùng nội_dung ghi nhãn , do một tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu tại cùng một địa_điểm được phân_phối , lưu_thông và tiêu_thụ trên thị_trường . 1.4.4 mẫu điển_hình_mẫu đại_diện cho một kiểu , loại cụ_thể của keo dán gỗ được sản_xuất theo cùng một dạng thiết_kế , trong cùng một điều_kiện và sử_dụng cùng loại nguyên vật_liệu . 1.4.5 mẫu đại_diện mẫu , trong phạm_vi độ chụm của các phương_pháp thử , được sử_dụng , thỏa_mãn tất_cả các đặc_tính của keo dán gỗ được lấy mẫu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2023 và thay thế Thông tư số 40/2018/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ. Điều 2 YÊU CẦU KỸ THUẬT\n2.1 Mức giới hạn về hàm lượng formaldehyde tự do Hàm lượng formaldehyde tự do trong keo dán gỗ không vượt quá 1,4% theo khối lượng.\n2.2 Phương pháp xác định hàm lượng formaldehyde tự do 2.2.1 Hàm lượng formaldehyde tự do trong keo dán gỗ được xác định theo một trong các phương pháp thử áp dụng cho từng nhóm keo dán gỗ cụ thể quy định tại TCVN 11569:2016 . 2.2.2 Mẫu keo dán gỗ dùng để xác định hàm lượng formadehyde tự do phải ở dạng dung dịch. 2.2.3 Đối với keo dán gỗ dạng bột, phải được chuyển thành dạng dung dịch với đầy đủ các thành phần theo hướng dẫn của nhà sản xuất trước khi xác định hàm lượng formadehyde tự do. 2.2.4 Với keo dán gỗ nhiều thành phần, phải pha chế đầy đủ các thành phần theo hướng dẫn của nhà sản xuất trước khi xác định hàm lượng formadehyde tự do.", "header": "['Thông tư 16/2022/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Keo dán gỗ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 210, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành : thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2023 và thay_thế thông_tư số 40 / 2018 / tt - bnnptnt ngày 27 tháng 12 năm 2018 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về keo dán gỗ . điều 2 yêu_cầu kỹ_thuật \n 2.1 mức giới_hạn về hàm_lượng formaldehyde tự_do hàm_lượng formaldehyde tự_do trong keo dán gỗ không vượt quá 1,4 % theo khối_lượng . \n 2.2 phương_pháp xác_định hàm_lượng formaldehyde tự_d