Document ID: 12191

Title: HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 1 năm 2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ thương mại;
Căn cứ Nghị định số 35/2006/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động nhượng quyền thương mại (sau đây gọi tắt là Nghị định số 35/2006/NĐ-CP),

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI\n1. Bộ thương mại là cơ quan đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại (sau đây gọi tắt là cơ quan đăng ký) trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 35/2006/NĐ-CP.\n2. Sở Thương mại, Sở Thương mại Du lịch, Sở Du lịch Thương mại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Sở Thương mại) nơi thương nhân dự kiến nhượng quyền đăng ký kinh doanh là cơ quan đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại (sau đây gọi tắt là cơ quan đăng ký) trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18 của Nghị định số 35/2006/NĐ-CP. Các thương nhân quy định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị định số 35/2006/NĐ-CP dự kiến nhượng quyền trong nước thực hiện đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại tại Sở Thương mại nơi thương nhân đặt trụ sở chính.\n3. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký\na) Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc các hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thời gian và các thủ tục hành chính đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại;\nb) Đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại của thương nhân khi hồ sơ của thương nhân đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 19 của Nghị định số 35/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này;\nc) Đảm bảo thời gian đăng ký theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 35/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này;\nd) Thu, trích nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại theo hướng dẫn của Bộ Tài chính;\nđ) Đưa và cập nhật thông tin về tình hình đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại của thương nhân lên trang thông tin điện tử (website) của Bộ thương mại trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày đăng ký, xoá đăng ký, chuyển đăng ký hoặc từ ngày nhận được thông báo của thương nhân về việc thay đổi thông tin đăng ký trong hoạt động nhượng quyền thương mại;\ne) Thực hiện đầy đủ các chế độ lưu trữ hồ sơ đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại theo quy định của pháp luật về lưu trữ;\ng) Kiểm tra, kiểm soát hoạt động nhượng quyền thương mại theo thẩm quyền và thực hiện xoá đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại trong những trường hợp được quy định tại Điều 22 của Nghị định số 35/2006/NĐ-CP;\nh) Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 09/2006/TT-BTM hướng dẫn đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại do Bộ Thương mại ban hành']", "len_tokenizer": 407, "lower_segmented_text": "chương i . cơ_quan đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại \n 1 . bộ thương_mại là cơ_quan đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại ( sau đây gọi tắt là cơ_quan đăng_ký ) trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều 18 của nghị_định số 35 / 2006 / nđ - cp . \n 2 . sở thương_mại , sở thương_mại du_lịch , sở du_lịch thương_mại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là sở thương_mại ) nơi thương_nhân dự_kiến nhượng quyền đăng_ký kinh_doanh là cơ_quan đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại ( sau đây gọi tắt là cơ_quan đăng_ký ) trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều 18 của nghị_định số 35 / 2006 / nđ - cp . các thương_nhân quy_định tại khoản 2 điều 2 của nghị_định số 35 / 2006 / nđ - cp dự_kiến nhượng quyền trong nước thực_hiện đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại tại sở thương_mại nơi thương_nhân đặt trụ_sở chính . \n 3 . trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký \n a ) niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc các hướng_dẫn về điều_kiện , trình_tự , thời_gian và các thủ_tục hành_chính đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại ; \n b ) đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại của thương_nhân khi hồ_sơ của thương_nhân đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại điều 19 của nghị_định số 35 / 2006 / nđ - cp và hướng_dẫn tại thông_tư này ; \n c ) đảm_bảo thời_gian đăng_ký theo quy_định tại điều 20 của nghị_định số 35 / 2006 / nđ - cp và hướng_dẫn tại thông_tư này ; \n d ) thu , trích nộp , quản_lý và sử_dụng lệ_phí đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại theo hướng_dẫn của bộ tài_chính ; \n đ ) đưa và cập_nhật thông_tin về tình_hình đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại của thương_nhân lên trang thông_tin điện_tử ( website ) của bộ thương_mại trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày đăng_ký , xoá đăng_ký , chuyển đăng_ký hoặc từ ngày nhận được thông_báo của thương_nhân về việc thay_đổi thông_tin đăng_ký trong hoạt_động nhượng quyền thương_mại ; \n e ) thực_hiện đầy_đủ các chế_độ lưu_trữ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ ; \n g ) kiểm_tra , kiểm_soát hoạt_động nhượng quyền thương_mại theo thẩm_quyền và thực_hiện xoá đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại trong những trường_hợp được quy_định tại điều 22 của nghị_định số 35 / 2006 / nđ - cp ; \n h ) các trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trước khi tiến hành hoạt động nhượng quyền thương mại, thương nhân dự kiến nhượng quyền, bao gồm cả dự kiến nhượng quyền ban đầu và dự kiến nhượng quyền thứ cấp, phải đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại với cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định số 35/2006/NĐ-CP và theo hướng dẫn tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 09/2006/TT-BTM hướng dẫn đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại do Bộ Thương mại ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trước khi tiến_hành hoạt_động nhượng quyền thương_mại , thương_nhân dự_kiến nhượng quyền , bao_gồm cả dự_kiến nhượng quyền ban_đầu và dự_kiến nhượng quyền thứ cấp , phải đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại với cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại nghị_định số 35 / 2006 / nđ - cp và theo hướng_dẫn tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hồ sơ đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại tại Bộ thương mại bao gồm:\na) Đơn đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại theo mẫu MĐ-1 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Bản giới thiệu về nhượng quyền thương mại theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư trong trường hợp nhượng quyền thương mại từ Việt Nam ra nước ngoài; bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của thương nhân nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền nơi thương nhân nước ngoài thành lập xác nhận trong trường hợp nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt nam;\nd) Bản sao có công chứng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp tại Việt Nam hoặc tại nước ngoài trong trường hợp có chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đã được cấp văn bằng bảo hộ;\nđ) Giấy tờ chứng minh sự chấp thuận về việc cho phép nhượng quyền lại của bên nhượng quyền ban đầu trong trường hợp thương nhân đăng ký hoạt động nhượng quyền là bên nhượng quyền thứ cấp;", "header": "['Thông tư 09/2006/TT-BTM hướng dẫn đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại do Bộ Thương mại ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hồ_sơ đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại tại bộ thương_mại bao_gồm : \n a ) đơn đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại theo mẫu mđ - 1 tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) bản giới_thiệu về nhượng quyền thương_mại theo mẫu tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n c ) bản_sao có công_chứng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư trong trường_hợp nhượng quyền thương_mại từ việt nam ra nước_ngoài ; bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền nơi thương_nhân nước_ngoài thành_lập xác_nhận trong trường_hợp nhượng quyền thương_mại từ nước_ngoài vào việt_nam ; \n d ) bản_sao có công_chứng văn_bằng bảo_hộ quyền sở_hữu công_nghiệp tại việt_nam hoặc tại nước_ngoài trong trường_hợp có chuyển_giao quyền sử_dụng các đối_tượng sở_hữu công_nghiệp đã được cấp văn_bằng bảo_hộ ; \n đ ) giấy_tờ chứng_minh sự chấp_thuận về việc cho phép nhượng quyền lại của bên nhượng quyền ban_đầu trong trường_hợp thương_nhân đăng_ký hoạt_động nhượng quyền là bên nhượng quyền thứ cấp ;", "pointer_link": "['