Document ID: 403824

Title: VỀ CÔNG TÁC QUỐC PHÒNG Ở BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quốc phòng ngày 08 tháng 6 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết Điều 16 Luật Quốc phòng năm 2018 về nội dung công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương; Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương, cơ quan thường trực công tác quốc phòng của địa phương; trách nhiệm, mối quan hệ của Bộ, ngành trung ương, địa phương và kinh phí bảo đảm công tác quốc phòng.", "header": "['Nghị định 168/2018/NĐ-CP về công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết điều 16 luật quốc_phòng năm 2018 về nội_dung công_tác quốc_phòng ở bộ , ngành trung_ương , địa_phương ; ban chỉ_huy quân_sự bộ , ngành trung_ương , cơ_quan thường_trực công_tác quốc_phòng của địa_phương ; trách_nhiệm , mối quan_hệ của bộ , ngành trung_ương , địa_phương và kinh_phí bảo_đảm công_tác quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan của Đảng ở trung ương, cơ quan trung ương của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Kiểm toán nhà nước, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao; Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, tập đoàn, tổng công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập (sau đây gọi chung là Bộ, ngành trung ương), địa phương.", "header": "['Nghị định 168/2018/NĐ-CP về công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , cơ_quan của đảng ở trung_ương , cơ_quan trung_ương của mặt_trận tổ_quốc việt_nam , cơ_quan trung_ương của các tổ_chức chính_trị - xã_hội , văn_phòng chủ_tịch nước , văn_phòng quốc_hội , kiểm_toán nhà_nước , viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , tòa_án nhân_dân tối_cao ; đại_học quốc_gia hà_nội , đại_học quốc_gia thành_phố hồ chí minh , tập_đoàn , tổng công_ty do thủ_tướng chính_phủ quyết_định thành_lập ( sau đây gọi chung là bộ , ngành trung_ương ) , địa_phương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung công tác quốc phòng. Nội dung cơ bản công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương; địa phương bao gồm:\n1. Ban hành văn bản lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn về quốc phòng theo thẩm quyền;\n2. Lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện các hoạt động quốc phòng theo quy định của pháp luật;\n3. Xây dựng và tổ chức thực hiện các quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án về quốc phòng theo quy định của pháp luật;\n4. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 37, Điều 38, Điều 39 Luật Quốc phòng, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan;\n5. Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý liên quan đến quốc phòng theo quy định của pháp luật;\n6. Báo cáo, giao ban, sơ kết, tổng kết, thi đua, khen thưởng về công tác quốc phòng.", "header": "['Nghị định 168/2018/NĐ-CP về công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung công_tác quốc_phòng . nội_dung cơ_bản công_tác quốc_phòng ở bộ , ngành trung_ương ; địa_phương bao_gồm : \n 1 . ban_hành_văn_bản_lãnh_đạo , chỉ_đạo , hướng_dẫn về quốc_phòng theo thẩm_quyền ; \n 2 . lãnh_đạo , chỉ_đạo , quản_lý , điều_hành và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động quốc_phòng theo quy_định của pháp_luật ; \n 3 . xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , dự_án về quốc_phòng theo quy_định của pháp_luật ; \n 4 . thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại điều 35 , điều 36 , điều 37 , điều 38 , điều 39 luật quốc_phòng , nghị_định này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; \n 5 . kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong phạm_vi ngành , lĩnh_vực quản_lý liên_quan đến quốc_phòng theo quy_định của pháp_luật ; \n 6 . báo_cáo , giao_ban , sơ_kết , tổng_kết , thi_đua , khen_thưởng về công_tác quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thành phần, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ huy quân sự; chức trách nhiệm vụ của các chức vụ Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương\n1. Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương (trừ Bộ Công an) làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, gồm Chỉ huy trưởng là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu Bộ, ngành trung ương; Chính trị viên là Bí thư hoặc Phó bí thư ban cán sự Đảng, Đảng đoàn hoặc cấp ủy Đảng cùng cấp; Phó chỉ huy trưởng là lãnh đạo cấp vụ hoặc tương đương trở lên, Chính trị viên phó là lãnh đạo cấp vụ có chuyên môn phù hợp. Căn cứ yêu cầu, nhiệm vụ quốc phòng, quân sự liên quan đến lĩnh vực quản lý, Bộ, ngành trung ương được bố trí không quá 03 Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự.\n2. Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương tham mưu cho Bộ, ngành trung ương lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành, hướng dẫn và tổ chức thực hiện nhiệm vụ quốc phòng theo quy định của Luật Quốc phòng, Nghị định này, quy định khác của pháp luật có liên quan, cấp có thẩm quyền giao và có nhiệm vụ, quyền hạn sau:\na) Chủ trì tham mưu ban hành,văn bản lãnh đạo, chỉ đạo, kế hoạch, hướng dẫn thực hiện công tác quốc phòng;\nb) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan tuyên truyền, phổ biến đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của nhà nước về quốc phòng; thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh;\nc) Chỉ đạo, hướng dẫn Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức thuộc Bộ, ngành quản lý thực hiện công tác dân quân tự vệ; công tác tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ;\nd) Tham mưu xây dựng kế hoạch và huy động lực lượng dự bị động viên; động viên nguồn lực của Bộ, ngành trung ương bảo đảm cho quốc phòng; động viên bảo đảm nhu cầu quốc phòng năm đầu chiến tranh; động viên công nghiệp; chuyển tổ chức, hoạt động của Bộ, ngành trung ương từ thời bình sang thời chiến;\nđ) Tham mưu, chỉ đạo, hướng dẫn và phối hợp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, lực lượng vũ trang nhân dân, phòng thủ quân khu, khu vực phòng thủ, công nghiệp quốc phòng, an ninh;\ne) Tham mưu, chỉ đạo, hướng dẫn và phối hợp thực hiện việc kết hợp kinh tế - xã hội, an ninh, đối ngoại với quốc phòng; thực hiện phòng thủ dân sự;\ng) Thực hiện nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật và cấp có thẩm quyền giao.\n3. Quy chế hoạt động của Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương do người đứng đầu Bộ, ngành trung ương ban hành.\n4. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chức trách nhiệm vụ của Chỉ huy trưởng, Chính trị viên, Phó chỉ huy trưởng, Chính trị viên phó Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương.", "header": "['Nghị định 168/2018/NĐ-CP về công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương'\n 'Chương II. BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG; CƠ QUAN THƯỜNG TRỰC CÔNG TÁC QUỐC PHÒNG Ở ĐỊA PHƯƠNG']", "len_tokenizer": 459, "lower_segmented_text": "điều 4 . thành_phần , nhiệm_vụ , quyền_hạn của ban chỉ_huy quân_sự ; chức_trách_nhiệm_vụ của các chức_vụ ban chỉ_huy quân_sự bộ , ngành trung_ương \n 1 . ban chỉ_huy quân_sự bộ , ngành trung_ương ( trừ bộ công_an ) làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , gồm chỉ_huy_trưởng là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu bộ , ngành trung_ương ; chính_trị_viên là bí_thư hoặc phó bí_thư ban cán_sự đảng , đảng_đoàn hoặc cấp ủy đảng cùng cấp ; phó chỉ_huy_trưởng là lãnh_đạo cấp vụ hoặc tương_đương trở lên , chính_trị_viên phó là lãnh_đạo cấp vụ có chuyên_môn phù_hợp . căn_cứ yêu_cầu , nhiệm_vụ quốc_phòng , quân_sự liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý , bộ , ngành trung_ương được bố_trí không quá 03 phó chỉ_huy_trưởng ban chỉ_huy quân_sự . \n 2 . ban chỉ_huy quân_sự bộ , ngành trung_ương tham_mưu cho bộ , ngành trung_ương lãnh_đạo , chỉ_đạo , quản_lý , điều_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng theo quy_định của luật quốc_phòng , nghị_định này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , cấp có thẩm_quyền giao và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : \n a ) chủ_tr