Document ID: 489274

Title: QUY ĐỊNH VIỆC CÔNG DÂN VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI HỌC TẬP, GIẢNG DẠY, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ TRAO ĐỔI HỌC THUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 15 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật; quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.", "header": "['Nghị định 86/2021/NĐ-CP quy định về việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định việc công_dân việt nam ra nước_ngoài học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học và trao_đổi học_thuật ; quyền và trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với:\na) Công dân Việt Nam là học sinh, sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh, thực tập sinh và người học ra nước ngoài học tập theo các khóa đào tạo, bồi dưỡng từ 03 tháng liên tục trở lên (sau đây gọi chung là du học sinh);\nb) Công dân Việt Nam là giáo viên, giảng viên các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ra nước ngoài giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật;\nc) Tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học;\nd) Cơ quan, tổ chức cử công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật;\nđ) Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan ở trong nước và nước ngoài chịu trách nhiệm quản lý công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật.\n2. Nghị định này không áp dụng đối với công dân Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\n3. Công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện theo quy định của Nghị định này và phù hợp với yêu cầu của lực lượng quân đội, công an.", "header": "['Nghị định 86/2021/NĐ-CP quy định về việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 220, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với : \n a ) công_dân việt nam là học_sinh , sinh_viên , học_viên , nghiên_cứu_sinh , thực_tập_sinh và người học ra nước_ngoài học_tập theo các khóa đào_tạo , bồi_dưỡng từ 03 tháng liên_tục trở lên ( sau đây gọi chung là du_học_sinh ) ; \n b ) công_dân việt nam là giáo_viên , giảng_viên các cơ_sở giáo_dục phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân ra nước_ngoài giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học và trao_đổi học_thuật ; \n c ) tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ tư_vấn du_học ; \n d ) cơ_quan , tổ_chức cử công_dân việt nam ra nước_ngoài học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học và trao_đổi học_thuật ; \n đ ) cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan ở trong nước và nước_ngoài chịu trách_nhiệm quản_lý công_dân việt nam ra nước_ngoài học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học và trao_đổi học_thuật . \n 2 . nghị_định này không áp_dụng đối_với công_dân việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo luật người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . \n 3 . công_dân việt nam ra nước_ngoài học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học và trao_đổi học_thuật thuộc phạm_vi quản_lý của bộ quốc_phòng , bộ công_an thực_hiện theo quy_định của nghị_định này và phù_hợp với yêu_cầu của lực_lượng quân_đội , công_an .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Du học sinh học bổng ngân sách nhà nước là công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập được nhận toàn phần hoặc một phần chi phí đào tạo, chi phí đi lại, sinh hoạt phí và các chi phí khác liên quan đến học tập từ một hoặc nhiều nguồn trong các nguồn kinh phí sau đây:\na) Học bổng ngân sách nhà nước cấp trong khuôn khổ hiệp định, thỏa thuận hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam với Chính phủ nước ngoài;\nb) Học bổng ngân sách nhà nước cấp thông qua các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;\nc) Học bổng do Chính phủ nước ngoài, nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), chính quyền các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ hoặc cá nhân tài trợ thông qua Chính phủ Việt Nam (sau đây gọi chung là học bổng do phía nước ngoài đài thọ).\n2. Du học sinh học bổng khác là công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập được nhận toàn phần hoặc một phần chi phí đào tạo, chi phí đi lại, sinh hoạt phí và các chi phí khác liên quan đến học tập do tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ không phải từ nguồn kinh phí quy định tại khoản 1 Điều này.\n3. Du học sinh tự túc là công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập không phải từ nguồn kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n4. Thực tập sinh là công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập và thực tập tại môi trường làm việc phù hợp với ngành, nghề đang được đào tạo tại Việt Nam để nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp.\n5. Trao đổi học thuật là các hoạt động trao đổi, thảo luận trực tiếp hoặc thông qua hội nghị, hội thảo về chuyên môn, kỹ năng và kinh nghiệm nhằm bổ sung, nâng cao kiến thức, trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp của người tham gia.\n6. Cơ quan quản lý trực tiếp là cơ quan tuyển dụng, quản lý, để cử, giới thiệu công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học, trao đổi học thuật và tiếp nhận về làm việc sau khi tốt nghiệp, kết thúc chương trình học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học, trao đổi học thuật.\n7. Cơ quan cử đi học là cơ quan có thẩm quyền thực hiện tuyển sinh, ra quyết định cuối cùng về việc cử công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập và quyết định việc cấp học bổng (nếu có).", "header": "['Nghị định 86/2021/NĐ-CP quy định về việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 398, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . du_học_sinh_học_bổng ngân_sách nhà_nước là công_dân việt nam ra nước_ngoài học_tập được nhận toàn_phần hoặc một phần chi_phí đào_tạo , chi_phí đi_lại , sinh_hoạt_phí và các chi_phí khác liên_quan đến học_tập từ một hoặc nhiều nguồn trong các nguồn kinh_phí sau đây : \n a ) học_bổng ngân_sách nhà_nước cấp trong khuôn_khổ hiệp_định , thỏa_thuận hợp_tác giữa chính_phủ việt_nam với chính_phủ nước_ngoài ; \n b ) học_bổng ngân_sách nhà_nước cấp thông_qua các cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n c ) học_bổng do chính_phủ nước_ngoài , nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( oda ) , chính_quyền các vùng lãnh_thổ , các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức phi chính_phủ hoặc cá_nhân_tài_trợ thông_qua chính_phủ việt_nam ( sau đây gọi chung là học_bổng do phía nước_ngoài đài_thọ ) . \n 2 . du_học_sinh_học_bổng khác là công_dân việt nam ra nước_ngoài học_tập được nhận toàn_phần hoặc một phần chi_phí đào_tạo , chi_phí đi_lại , sinh_hoạt_phí và các chi_phí khác liên_quan đến học_tập do tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ không phải từ nguồn kinh_phí quy_định tại khoản 1 điều này . \n 3 . du_học_sinh tự_túc là công_dân việt nam ra nước_ngoài học_tập không phải từ nguồn kinh_phí quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . \n 4 . thực_tập_sinh là công_dân việt nam ra nước_ngoài học_tập và thực_tập tại môi_trường làm_việc phù_hợp với ngành , nghề đang được đào_tạo tại việt_nam để nâng cao_trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp . \n 5 . trao_đổi học_thuật là các hoạt_động trao_đổi , thảo_luận trực_tiếp hoặc thông_qua hội_nghị , hội_thảo về chuyên_môn , kỹ_năng và kinh_nghiệm nhằm bổ_sung , nâng cao_kiến_thức , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp của người tham_gia . \n 6 . cơ_quan quản_lý trực_tiếp là cơ_quan tuyển_dụng , quản_lý , để cử , giới_thiệu công_dân việt nam ra nước_ngoài học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , trao_đổi học_thuật và tiếp_nhận về làm_việc sau khi tốt_nghiệp , kết_thúc chương_trình học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứ