Document ID: 433889

Title: VỀ VIỆC SẮP XẾP CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC TỈNH VĨNH LONG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Mang Thít như sau:\na) Nhập toàn bộ 13,90 km2 diện tích tự nhiên, 7.870 người của xã Chánh Hội vào thị trấn Cái Nhum. Sau khi nhập, thị trấn Cái Nhum có 16,16 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 11.557 người. Thị trấn Cái Nhum giáp các xã An Phước, Bình Phước, Chánh An, Nhơn Phú, Tân An Hội và huyện Vũng Liêm;\nb) Sau khi sắp xếp, huyện Mang Thít có 12 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 xã và 01 thị trấn.", "header": "['Nghị quyết 860/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Long do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Long']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sắp_xếp các đơn_vị hành_chính cấp xã thuộc huyện mang thít như sau : \n a ) nhập toàn_bộ 13,90 km2 diện_tích tự_nhiên , 7.870 người của xã chánh hội vào thị_trấn cái nhum . sau khi nhập , thị_trấn cái nhum có 16,16 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 11.557 người . thị_trấn cái nhum giáp các xã an phước , bình phước , chánh_an , nhơn phú , tân an hội và huyện vũng liêm ; \n b ) sau khi sắp_xếp , huyện mang thít có 12 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 11 xã và 01 thị_trấn .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Bình Tân như sau:\na) Điều chỉnh 2,56 km2 diện tích tự nhiên, 3.485 người của xã Thành Đông vào xã Tân Quới;\nb) Điều chỉnh 3,37 km2 diện tích tự nhiên, 1.519 người của xã Thành Đông vào xã Thành Lợi;\nc) Nhập toàn bộ 3,06 km2 diện tích tự nhiên, 1.331 người của xã Thành Đông sau khi điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính quy định tại điểm a và điểm b khoản này vào xã Tân Thành;\nd) Điều chỉnh 3,41 km2 diện tích tự nhiên, 6.169 người của xã Thành Lợi vào xã Tân Quới;\nđ) Điều chỉnh 4,41 km2 diện tích tự nhiên, 2.450 người của xã Tân Thành vào xã Tân Bình;\ne) Sau khi điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính quy định tại khoản này: Xã Thành Lợi có 15,55 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 10.049 người, giáp các xã Mỹ Thuận, Tân Bình, Tân Thành, Thành Trung, thị trấn Tân Quới; thị xã Bình Minh và thành phố Cần Thơ. Xã Tân Bình có 15,38 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 11.045 người, giáp các xã Tân An Thạnh, Tân Lược, Tân Thành, Thành Lợi, thị trấn Tân Quới và thành phố Cần Thơ. Xã Tân Thành có 16,43 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 6.755 người, giáp các xã Tân Bình, Tân Hưng, Tân Lược, Thành Lợi, Thành Trung và tỉnh Đồng Tháp. Xã Tân Quới có 14,72 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 20.153 người.\ng) Thành lập thị trấn Tân Quới trên cơ sở toàn bộ 14,72 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 20.153 người của xã Tân Quới. Thị trấn Tân Quới giáp xã Tân Bình, xã Thành Lợi và thành phố Cần Thơ;\nh) Sau khi sắp xếp, huyện Bình Tân có 10 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 09 xã và 01 thị trấn.", "header": "['Nghị quyết 860/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Long do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Long']", "len_tokenizer": 361, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sắp_xếp các đơn_vị hành_chính cấp xã thuộc huyện bình tân như sau : \n a ) điều_chỉnh 2,56 km2 diện_tích tự_nhiên , 3.485 người của xã thành đông vào xã tân quới ; \n b ) điều_chỉnh 3,37 km2 diện_tích tự_nhiên , 1.519 người của xã thành đông vào xã thành lợi ; \n c ) nhập toàn_bộ 3,06 km2 diện_tích tự_nhiên , 1.331 người của xã thành đông sau khi điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính quy_định tại điểm a và điểm b khoản này vào xã tân thành ; \n d ) điều_chỉnh 3,41 km2 diện_tích tự_nhiên , 6.169 người của xã thành lợi vào xã tân quới ; \n đ ) điều_chỉnh 4,41 km2 diện_tích tự_nhiên , 2.450 người của xã tân thành vào xã tân bình ; \n e ) sau khi điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính quy_định tại khoản này : xã thành lợi có 15,55 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 10.049 người , giáp các xã mỹ thuận , tân bình , tân thành , thành trung , thị_trấn tân quới ; thị_xã bình_minh và thành_phố cần thơ . xã tân bình có 15,38 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 11.045 người , giáp các xã tân an thạnh , tân_lược , tân thành , thành lợi , thị_trấn tân quới và thành_phố cần thơ . xã tân thành có 16,43 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 6.755 người , giáp các xã tân bình , tân_hưng , tân_lược , thành lợi , thành trung và tỉnh đồng tháp . xã tân quới có 14,72 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 20.153 người . \n g ) thành_lập thị_trấn tân quới trên cơ_sở toàn_bộ 14,72 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 20.153 người của xã tân quới . thị_trấn tân quới giáp xã tân bình , xã thành lợi và thành_phố cần thơ ; \n h ) sau khi sắp_xếp , huyện bình tân có 10 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 09 xã và 01 thị_trấn .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thành lập 04 phường thuộc thành phố Vĩnh Long:\na) Thành lập phường Trường An trên cơ sở toàn bộ 5,54 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 7.635 người của xã Trường An. Phường Trường An giáp Phường 9, phường Tân Ngãi và huyện Long Hồ;\nb) Thành lập phường Tân Ngãi trên cơ sở toàn bộ 9,00 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 9.546 người của xã Tân Ngãi. Phường Tân Ngãi giáp phường Tân Hòa, phường Trường An; huyện Long Hồ và tỉnh Tiền Giang;\nc) Thành lập phường Tân Hòa trên cơ sở toàn bộ 7,48 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 8.567 người của xã Tân Hòa. Phường Tân Hòa giáp phường Tân Ngãi, phường Tân Hội; huyện Long Hồ; tỉnh Đồng Tháp và tỉnh Tiền Giang;\nd) Thành lập phường Tân Hội trên cơ sở toàn bộ 5,20 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 8.456 người của xã Tân Hội. Phường Tân Hội giáp phường Tân Hòa; tỉnh Đồng Tháp và tỉnh Tiền Giang;\nđ) Sau khi thành lập 04 phường, thành phố Vĩnh Long có 11 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường.", "header": "['Nghị quyết 860/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Long do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Long']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "khoản 3 . thành_lập 04 phường thuộc thành_phố vĩnh long : \n a ) thành_lập phường trường an trên cơ_sở toàn_bộ 5,54 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 7.635 người của xã trường an . phường trường an giáp phường 9 , phường tân_ngãi và huyện long hồ ; \n b ) thành_lập phường tân_ngãi trên cơ_sở toàn_bộ 9,00 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 9.546 người của xã tân_ngãi . phường tân ngãi giáp phường tân_hòa , phường trường an ; huyện long hồ và tỉnh tiền giang ; \n c ) thành_lập phường tân_hòa trên cơ_sở toàn_bộ 7,48 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 8.567 người của xã tân_hòa . phường tân_hòa giáp phường tân_ngãi , phường tân_hội ; huyện long hồ ; tỉnh đồng tháp và tỉnh tiền giang ; \n d ) thành_lập phường tân_hội trên cơ_sở toàn_bộ 5,20 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 8.456 người của xã tân_hội . phường tân hội giáp phường tân_hòa ; tỉnh đồng tháp và tỉnh tiền giang ; \n đ ) sau khi thành_lập 04 phường , thành_phố vĩnh long có 11 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 11 phường .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.\n2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, tỉnh Vĩnh Long có 08 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 06 huyện, 01 thị xã và 01 thành phố; 107 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 87 xã, 14 phường và 06 thị trấn.", "header": "['Nghị quyết 860/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Long do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020 . \n 2 . kể từ ngày nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành , tỉnh vĩnh long có 08 đơn_vị hành_chính cấp huyện , gồm 06 huyện , 01 thị_xã và 01 thành_phố ; 107 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 87 xã , 14 phường và 06 thị_trấn .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện\n1. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tổ chức thi hành