Document ID: 435410

Title: VỀ VIỆC SẮP XẾP CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ\n1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc quận Ninh Kiều như sau: Nhập toàn bộ 0,34 km2 diện tích tự nhiên, 6.464 người của phường An Hội và toàn bộ 0,47 km2 diện tích tự nhiên, 10.257 người của phường An Lạc vào phường Tân An. Sau khi nhập, phường Tân An có 1,37 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 21.924 người. Phường Tân An giáp các phường An Cư, An Phú, Cái Khế, Thới Bình, Xuân Khánh và quận Cái Răng.\n2. Sau khi sắp xếp, quận Ninh Kiều có 11 phường.", "header": "['Nghị quyết 893/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 1 . sắp_xếp các đơn_vị hành_chính cấp xã thuộc thành_phố cần_thơ \n 1 . sắp_xếp các đơn_vị hành_chính cấp xã thuộc quận ninh kiều như sau : nhập toàn_bộ 0,34 km2 diện_tích tự_nhiên , 6.464 người của phường an hội và toàn_bộ 0,47 km2 diện_tích tự_nhiên , 10.257 người của phường an lạc vào phường tân_an . sau khi nhập , phường tân an có 1,37 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 21.924 người . phường tân an giáp các phường an_cư , an phú , cái khế , thới bình , xuân khánh và quận cái răng . \n 2 . sau khi sắp_xếp , quận ninh kiều có 11 phường .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020. 1. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị quyết này; sắp xếp, ổn định bộ máy các cơ quan, tổ chức ở địa phương; ổn định đời sống của Nhân dân địa phương, bảo đảm yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn.\n2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, thành phố Cần Thơ có 09 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 05 quận và 04 huyện; 83 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 36 xã, 42 phường và 05 thị trấn. Điều 3. Tổ chức thực hiện 2. Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Cần Thơ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này", "header": "['Nghị quyết 893/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 . 1 . chính_phủ , hội_đồng nhân_dân , ủy_ban nhân_dân thành_phố cần thơ và các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành nghị_quyết này ; sắp_xếp , ổn_định bộ_máy các cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương ; ổn_định đời_sống của nhân_dân địa_phương , bảo_đảm yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng và an_ninh trên địa_bàn . \n 2 . kể từ ngày nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành , thành_phố cần thơ có 09 đơn_vị hành_chính cấp huyện , gồm 05 quận và 04 huyện ; 83 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 36 xã , 42 phường và 05 thị_trấn . điều 3 . tổ_chức thực_hiện 2 . hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban của quốc_hội và đoàn đại_biểu quốc_hội thành_phố cần thơ , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , giám_sát việc thực_hiện nghị_quyết này", "pointer_link": "['Điều 2']"}]