Document ID: 248555

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2 TẠI ĐIỂM THU”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006:
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu về chất lượng tín hiệu tại điểm thu cố định của truyền hình số mặt đất thế hệ thứ 2 (DVB-T2) ở Việt Nam. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu về chất lượng tín hiệu tại điểm thu cố định của truyền hình số mặt đất thế hệ thứ 2 (DVB-T2) ở Việt Nam.", "header": "['Thông tư 11/2014/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu (QCVN 83:2014/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định các yêu_cầu về chất_lượng tín_hiệu tại điểm thu cố_định của truyền_hình số mặt_đất thế_hệ thứ 2 ( dvb - t2 ) ở việt_nam . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định các yêu_cầu về chất_lượng tín_hiệu tại điểm thu cố_định của truyền_hình số mặt_đất thế_hệ thứ 2 ( dvb - t2 ) ở việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức tại Việt Nam có hoạt động phát truyền hình số mặt đất theo chuẩn DVB-T2 trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức tại Việt Nam có hoạt động phát truyền hình số mặt đất theo chuẩn DVB-T2 trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 11/2014/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu (QCVN 83:2014/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức tại việt nam có hoạt_động phát truyền_hình số mặt_đất theo chuẩn dvb - t2 trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức tại việt nam có hoạt_động phát truyền_hình số mặt_đất theo chuẩn dvb - t2 trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Tín hiệu số (digital signal) Tín hiệu rời rạc theo thời gian, trong đó thông tin được biểu diễn bằng một số hữu hạn các giá trị rời rạc xác định. 1.3.2. Truyền hình số mặt đất thế hệ thứ hai DVB-T2 (second generation digital terrestrial television broadcasting DVB-T2) Là hệ thống truyền hình số mặt đất thế hệ thứ 2 được bổ sung so với hệ thống truyền hình số mặt đất theo tiêu chuẩn đầu tiên (DVB-T) về các tính năng và cải thiện các đặc tính về mã hóa kênh, điều chế... 1.3.3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình (television service provider) Đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình số mặt đất theo DVB-T2 được cấp phép và hoạt động theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. 1.3.4. Thuê bao (Người sử dụng dịch vụ) (subscriber) Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truyền hình số mặt đất trên lãnh thổ Việt Nam. 1.3.5. Điều kiện và phương pháp đo (methods of measurement) Điều kiện đo và phương pháp đo đánh giá chỉ tiêu Kỹ thuật chất lượng tín hiệu với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị cung cấp dịch vụ áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng tín hiệu. 1.3.6. Mức cường độ trường trung bình tối thiểu (Emed) (minimum median field strength) Giá trị của cường độ trường trung bình tối thiểu cho phép phía thu đạt được chất lượng thu mong muốn tại điểm thu cố định của truyền hình DVB-T2 (dBmV/m). 1.3.7. Băng tần hoạt động (frequency range) Dải tần số cho phép truyền phát tín hiệu DVB-T2 tại Việt Nam. 1.3.8. Dải thông của tín hiệu (bandwidth) Độ rộng băng tần tối đa cho phép của tín hiệu trong một kênh truyền hình DVB-T2. 1.3.9. Độ di tần (frequency deviation) Độ lệch lớn nhất giữa tần số tức thời của tín hiệu RF so với tần số danh định. 1.3.10. Tỷ số lỗi bit (Bit Error Ratio - BER) Tỷ lệ số bit lỗi trên tổng số bit được truyền. 1.3.11. Tỷ số sóng mang trên tạp âm (Carrier - to - noise Ratio - C/N) Tỷ số mật độ công suất phổ tín hiệu cao tần của tín hiệu so với tạp âm cần đạt được tại điểm thu. 1.3.12. Thiết bị thu đo chuyên dùng Thiết bị đo có tính năng đo các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng và được kiểm định bởi cơ quan; tổ chức có thẩm quyền. 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Tín hiệu số (digital signal) Tín hiệu rời rạc theo thời gian, trong đó thông tin được biểu diễn bằng một số hữu hạn các giá trị rời rạc xác định. 1.3.2. Truyền hình số mặt đất thế hệ thứ hai DVB-T2 (second generation digital terrestrial television broadcasting DVB-T2) Là hệ thống truyền hình số mặt đất thế hệ thứ 2 được bổ sung so với hệ thống truyền hình số mặt đất theo tiêu chuẩn đầu tiên (DVB-T) về các tính năng và cải thiện các đặc tính về mã hóa kênh, điều chế... 1.3.3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình (television service provider) Đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình số mặt đất theo DVB-T2 được cấp phép và hoạt động theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. 1.3.4. Thuê bao (Người sử dụng dịch vụ) (subscriber) Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truyền hình số mặt đất trên lãnh thổ Việt Nam. 1.3.5. Điều kiện và phương pháp đo (methods of measurement) Điều kiện đo và phương pháp đo đánh giá chỉ tiêu Kỹ thuật chất lượng tín hiệu với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị cung cấp dịch vụ áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng tín hiệu. 1.3.6. Mức cường độ trường trung bình tối thiểu (Emed) (minimum median field strength) Giá trị của cường độ trường trung bình tối thiểu cho phép phía thu đạt được chất lượng thu mong muốn tại điểm thu cố định của truyền hình DVB-T2 (dBmV/m). 1.3.7. Băng tần hoạt động (frequency range) Dải tần số cho phép truyền phát tín hiệu DVB-T2 tại Việt Nam. 1.3.8. Dải thông của tín hiệu (bandwidth) Độ rộng băng tần tối đa cho phép của tín hiệu trong một kênh truyền hình DVB-T2. 1.3.9. Độ di tần (frequency deviation) Độ lệch lớn nhất giữa tần số tức thời của tín hiệu RF so với tần số danh định. 1.3.10. Tỷ số lỗi bit (Bit Error Ratio - BER) Tỷ lệ số bit lỗi trên tổng số bit được truyền. 1.3.11. Tỷ số sóng mang trên tạp âm (Carrier - to - noise Ratio - C/N) Tỷ số mật độ công suất phổ tín hiệu cao tần của tín hiệu so với tạp âm cần đạt được tại điểm thu. 1.3.12. Thiết bị thu đo chuyên dùng Thiết bị đo có tính năng đo các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng và được kiểm định bởi cơ quan; tổ chức có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 11/2014/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu (QCVN 83:2014/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 989, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . tín_hiệu_số ( digital signal ) tín_hiệu rời_rạc theo thời_gian , trong đó thông_tin được biểu_diễn bằng một_số hữu_hạn các giá_trị rời_rạc xác_định . 1.3.2 . truyền_hình số mặt_đất thế_hệ thứ hai dvb - t2 ( second generation digital terrestrial television broadcasting dvb - t2 ) là hệ_thống truyền_hình số mặt_đất thế_hệ thứ 2 được bổ_sung so với hệ_thống truyền_hình số mặt_đất theo tiêu_chuẩn đầu_tiên ( dvb - t ) về các tính_năng và cải_thiện các đặc_tính về mã_hóa kênh , điều_chế ... 1.3.3 . doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình ( television service provider ) đơn_vị cung_cấp dịch_vụ truyền_hình số mặt_đất theo dvb - t2 được cấp phép và hoạt_động theo các quy_định của nhà_nước và của bộ thông_tin và truyền_thông . 1.3.4 . thuê_bao ( người sử_dụng dịch_vụ ) ( subscriber ) tổ_chức , cá_nhân việt_nam hoặc nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ truyền_hình số mặt_đất trên lãnh_thổ việt_nam .