Document ID: 179818

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH PHÚ THỌ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Phú Thọ với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 20111 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 353.342 353.342 353.342 353.342 353.342 353.342 1 Đất nông nghiệp 282.158 282.145 281.219 281.055 281.114 280.761 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 45.526 45.247 44.937 44.604 44.391 44.096 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 28.541 28.560 28.579 28.642 28.573 28.520 1.2 Đất trồng cây lâu năm 41.675 41.614 41.356 41.335 41.351 41.250 1.3 Đất rừng phòng hộ 44.520 43.852 41.007 40.163 39.359 37.537 1.4 Đất rừng đặc dụng 11.357 11.733 13.977 14.470 14.809 15.144 1.5 Đất rừng sản xuất 122.463 123.250 123.758 124.435 125.301 126.928 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 4.994 4.998 4.981 4.996 5.014 5.061 2 Đất phi nông nghiệp 54.487 55.689 57.844 59.224 60.368 61.988 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 312 320 327 339 352 363 2.2 Đất quốc phòng 2.302 2.314 2.685 2.688 2.691 2.906 2.3 Đất an ninh 1.206 1.211 1.222 1.243 1.245 1.257 2.4 Đất khu công nghiệp 655 743 897 1.050 1.185 1.427 - Đất xây dựng khu công nghiệp 431 485 558 628 678 833 - Đất xây dụng cụm công nghiệp 224 258 339 422 507 594 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 823 827 888 898 956 940 2.6 Đất di tích danh thắng 129 130 152 178 207 225 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 112 212 220 220 220 220 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 131 139 142 144 151 158 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.328 1.339 1.441 1.471 1.501 1.523 2.10 Đất phát triển hạ tầng 18.759 19.459 20.560 21.387 22.039 22.890 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 295 315 346 401 455 495 - Đất cơ sở y tế 80 85 93 106 121 132 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 868 892 918 945 976 1.021 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 243 288 338 398 446 494 2.11 Đất ở tại đô thị 1.338 1.374 1.411 1.544 1.605 1.907 3 Đất chưa sử dụng 16.697 15.508 14.279 13.063 11.860 10.593 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 15.508 14.279 13.063 11.860 10.593 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 1.189 1.229 1.216 1.203 1.267 4 Đất đô thị 13.473 13.473 14.468 16.566 17.467 19.901 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 10.757 11.132 13.977 13.769 14.108 14.443 6 Đất khu du lịch 14.607 14.607 14.712 15.372 15.702 16.472", "header": "['Nghị quyết 40/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Phú Thọ do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 625, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh phú thọ với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 20111 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 353.342 353.342 353.342 353.342 353.342 353.342 1 đất nông_nghiệp 282.158 282.145 281.219 281.055 281.114 280.761 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 45.526 45.247 44.937 44.604 44.391 44.096 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 28.541 28.560 28.579 28.642 28.573 28.520 1.2 đất trồng cây lâu năm 41.675 41.614 41.356 41.335 41.351 41.250 1.3 đất rừng phòng_hộ 44.520 43.852 41.007 40.163 39.359 37.537 1.4 đất rừng đặc_dụng 11.357 11.733 13.977 14.470 14.809 15.144 1.5 đất rừng sản_xuất 122.463 123.250 123.758 124.435 125.301 126.928 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.994 4.998 4.981 4.996 5.014 5.061 2 đất phi nông_nghiệp 54.487 55.689 57.844 59.224 60.368 61.988 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 312 320 327 339 352 363 2.2 đất quốc_phòng 2.302 2.314 2.685 2.688 2.691 2.906 2.3 đất an_ninh 1.206 1.211 1.222 1.243 1.245 1.257 2.4 đất khu công_nghiệp 655 743 897 1.050 1.185 1.427 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 431 485 558 628 678 833 - đất xây_dụng cụm công_nghiệp 224 258 339 422 507 594 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 823 827 888 898 956 940 2.6 đất di_tích danh_thắng 129 130 152 178 207 225 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 112 212 220 220 220 220 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 131 139 142 144 151 158 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.328 1.339 1.441 1.471 1.501 1.523 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 18.759 19.459 20.560 21.387 22.039 22.890 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 295 315 346 401 455 495 - đất cơ_sở y_tế 80 85 93 106 121 132 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 868 892 918 945 976 1.021 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 243 288 338 398 446 494 2.11 đất ở tại đô_thị 1.338 1.374 1.411 1.544 1.605 1.907 3 đất chưa sử_dụng 16.697 15.508 14.279 13.063 11.860 10.593 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 15.508 14.279 13.063 11.860 10.593 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 1.189 1.229 1.216 1.203 1.267 4 đất đô_thị 13.473 13.473 14.468 16.566 17.467 19.901 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 10.757 11.132 13.977 13.769 14.108 14.443 6 đất khu du_lịch 14.607 14.607 14.712 15.372 15.702 16.472", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Phú Thọ với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch Diện tích đến các năm Năm 20112 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.484 1.175 2.124 1.356 1.150 1.679 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.660 320 355 374 249 362 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.775 276 485 344 282 388 1.3 Đất rừng phòng hộ 350 5 340 2 2 1 1.4 Đất rừng đặc dụng 37 6 8 8 6 9 1.5 Đất rừng sản xuất 2.084 256 522 372 341 593 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 55 2 26 9 5 13 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 1.182 180 190 290 260 262", "header": "['Nghị quyết 40/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Phú Thọ do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh phú thọ với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng trong kỳ kế_hoạch diện_tích đến các năm năm 20112 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 7.484 1.175 2.124 1.356 1.150 1.679 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 1.660 320 355 374 249 362 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.775 276 485 344 282 388 1.3 đất rừng phòng_hộ 350 5 340 2 2 1 1.4 đất rừng đặc_dụng 37 6 8 8 6 9 1.5 đất rừng sản_xuất 2.084 256 522 372 341 593 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 55 2 26 9 5 13 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp 1.182 180 190 290 260 262", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 5.890 1.157 1.189 1.168 1.185 1.191 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 226 39 42 42 42 61 1.2 Đất trồng cây lâu năm 304 63 64 60 67 50 1.3 Đất rừng phòng hộ 350 63 73 73 78 63 1.4 Đất rừng đặc dụng 451 80 91 90 95 95 1.5 Đất rừng sản xuất 3.911 771 776 808 808 748 2 Đất phi nông nghiệp 214 32 40 48 18 76 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 53 53 2.2 Đất an ninh 1 1 2.3 Đất di tích danh thắng 2 2 2.4 Đất bãi thải, xử lý chất thải 24 20 4 2.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 19 4 4 4 3 4 2.6 Đất phát triển hạ tầng 43 6 11 11 9 6\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khá