Document ID: 461199

Title: HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam.\n2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:\na) Văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam;\nb) Các cá nhân, tổ chức có liên quan đến hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 97/2020/TT-BTC về hướng dẫn hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn hoạt_động của văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại việt_nam . \n 2 . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này bao_gồm : \n a ) văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại việt_nam ; \n b ) các cá_nhân , tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động của văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bản sao hợp lệ là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc bản sao đã được đối chiếu khớp đúng với bản chính.\n2. Công ty mẹ là tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập ở nước ngoài đăng ký hoạt động văn phòng đại diện hoặc đăng ký thành lập chi nhánh tại Việt Nam. Công ty mẹ chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về mọi hoạt động và các nghĩa vụ phát sinh của văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam.\n3. Chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam là đơn vị phụ thuộc của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài, không có tư cách pháp nhân, được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam và được công ty mẹ chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về mọi hoạt động của mình tại Việt Nam.\n4. Giám đốc chi nhánh là người đứng đầu chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam.\n5. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam là đơn vị phụ thuộc của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài, không có tư cách pháp nhân, được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n6. Trưởng văn phòng đại diện là người đứng đầu văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam.\n7. Đại diện có thẩm quyền của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài là:\na) Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc điều hành hoặc Tổng Giám đốc của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài, chủ sở hữu tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài;\nb) Những người được đối tượng tại điểm a khoản này ủy quyền bằng văn bản;\nc) Những người có đủ thẩm quyền theo Điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài để ký các tài liệu quy định tại Thông tư này và thực hiện các công việc liên quan trong phạm vi thẩm quyền được giao.\n8. Nước nguyên xứ là quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nơi công ty mẹ thành lập, đặt trụ sở chính.", "header": "['Thông tư 97/2020/TT-BTC về hướng dẫn hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 353, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bản_sao hợp_lệ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực bởi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền hoặc bản_sao đã được đối_chiếu khớp đúng với bản_chính . \n 2 . công_ty_mẹ là tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán thành_lập ở nước_ngoài đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện hoặc đăng_ký thành_lập chi_nhánh tại việt_nam . công_ty_mẹ chịu trách_nhiệm trước pháp_luật việt nam về mọi hoạt_động và các nghĩa_vụ phát_sinh của văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại việt_nam . \n 3 . chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại việt nam là đơn_vị phụ_thuộc của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài , không có tư_cách pháp_nhân , được thành_lập theo quy_định của pháp_luật việt_nam và được công_ty_mẹ chịu trách_nhiệm trước pháp_luật việt nam về mọi hoạt_động của mình tại việt_nam . \n 4 . giám_đốc chi_nhánh là người đứng đầu chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại việt_nam . \n 5 . văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại việt nam là đơn_vị phụ_thuộc của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài , không có tư_cách pháp_nhân , được thành_lập theo quy_định của pháp_luật việt_nam . \n 6 . trưởng văn_phòng đại_diện là người đứng đầu văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại việt_nam . \n 7 . đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nước_ngoài là : \n a ) chủ_tịch hội_đồng quản_trị , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , giám_đốc điều_hành hoặc tổng_giám_đốc của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nước_ngoài , chủ sở_hữu tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nước_ngoài ; \n b ) những người được đối_tượng tại điểm a khoản này ủy quyền bằng văn_bản ; \n c ) những người có đủ thẩm_quyền theo điều_lệ của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nước_ngoài để ký các tài_liệu quy_định tại thông_tư này và thực_hiện các công_việc liên_quan trong phạm_vi thẩm_quyền được giao . \n 8 . nước nguyên xứ là quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ nơi công_ty_mẹ thành_lập , đặt trụ_sở chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trụ sở của văn phòng đại diện, chi nhánh\n1. Trụ sở của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam được đặt trên lãnh thổ Việt Nam, là địa chỉ liên lạc của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài, có địa chỉ được xác định, có số điện thoại, số fax, thư điện tử (nếu có) và phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam về an ninh, trật tự, an toàn vệ sinh lao động và các quy định pháp luật có liên quan.\n2. Văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam không được cho mượn, cho thuê lại trụ sở.", "header": "['Thông tư 97/2020/TT-BTC về hướng dẫn hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 3 . trụ_sở của văn_phòng đại_diện , chi_nhánh \n 1 . trụ_sở của văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại việt nam được đặt trên lãnh_thổ việt_nam , là địa_chỉ liên_lạc của văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài , có địa_chỉ được xác_định , có số điện_thoại , số fax , thư điện_tử ( nếu có ) và phù_hợp với quy_định của pháp_luật việt nam về an_ninh , trật_tự , an_toàn vệ_sinh lao_động và các quy_định pháp_luật có liên_quan . \n 2 . văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại việt nam không được cho mượn , cho thuê lại trụ_sở .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Ngôn ngữ giao dịch. Văn bản giao dịch chính thức của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam phải sử dụng tiếng Việt hoặc đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng.", "header": "['Thông tư 97/2020/TT-BTC về hướng dẫn hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 4 . ngôn_ngữ giao_dịch . văn_bản giao_dịch chính_thức của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nước_ngoài , văn_phòn