Document ID: 146725

Title: HỘI NGHỊ LẦN THỨ SÁU BAN CHẤP HÀNH TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM KHOÁ X

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. - Về ưu điểm. - Mô hình tổ chức, nội dung, phương thức hoạt động của CĐCS hiện nay cơ bản đã đáp ứng được việc tập hợp công nhân, viên chức, lao động (CNVCLĐ) gia nhập tổ chức công đoàn và tham gia hoạt động của CĐCS, từng bước thích ứng với những chuyển đổi của các loại hình đơn vị, doanh nghiệp. Tính đến tháng 11/2010 cả nước có 106.116 CĐCS với 7.098.829 đoàn viên công đoàn. - Đội ngũ cán bộ CĐCS đa số có phẩm chất đạo đức tốt, nhiệt tình, được đoàn viên tín nhiệm. Thông qua hoạt động thực tiễn, nhiều cán bộ công đoàn đã trưởng thành nhanh chóng, tự học hỏi, nắm vững chính sách, pháp luật, nêu cao vai trò đại diện cho tập thể lao động, có bản lĩnh đấu tranh vì lợi ích của người lao động. - Hoạt động CĐCS khu vực nhà nước có nhiều thuận lợi, các nội dung hoạt động được triển khai khá toàn diện; có trên 90% CNVCLĐ gia nhập tổ chức công đoàn; 70% CĐCS có quy chế hoạt động của ban chấp hành (BCH) và quy chế phối hợp hoạt động giữa BCH công đoàn với người đứng đầu cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. Tỷ lệ CĐCS vững mạnh bình quân hàng năm đạt trên 80%. - Hoạt động CĐCS khu vực ngoài nhà nước gặp nhiều khó khăn, song trong những năm qua với sự hướng dẫn, hỗ trợ của công đoàn cấp trên không ít CĐCS ở doanh nghiệp đã thương lượng và ký được TƯLĐTT có điều khoản có lợi cho người lao động; chủ động tổ chức đối thoại và duy trì chế độ làm việc định kỳ giữa BCH công đoàn với ban giám đốc để phản ánh kịp thời những kiến nghị của CNLĐ, nên đã kịp thời phòng ngừa giải quyết có hiệu quả tranh chấp lao động. Đã vận động được nhiều người lao động gia nhập công đoàn, tỷ lệ CĐCS đạt vững mạnh hàng năm đạt 49%.", "header": "['Nghị quyết 6a/NQ-TLĐ tiếp tục đổi mới nội dung, phương thức và nâng cao chất lượng hoạt động của công đoàn cơ sở do Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ban hành'\n 'Mục I. - TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CĐCS']", "len_tokenizer": 326, "lower_segmented_text": "điều 1 . - về ưu_điểm . - mô_hình tổ_chức , nội_dung , phương_thức hoạt_động của cđcs hiện_nay cơ_bản đã đáp_ứng được_việc tập_hợp công_nhân , viên_chức , lao_động ( cnvclđ ) gia_nhập tổ_chức công_đoàn và tham_gia hoạt_động của cđcs , từng bước thích_ứng với những chuyển_đổi của các loại_hình đơn_vị , doanh_nghiệp . tính đến tháng 11 / 2010 cả nước có 106.116 cđcs với 7.098.829 đoàn_viên công_đoàn . - đội_ngũ cán_bộ cđcs đa_số có phẩm_chất đạo_đức tốt , nhiệt_tình , được đoàn_viên tín_nhiệm . thông_qua hoạt_động thực_tiễn , nhiều cán_bộ công_đoàn đã trưởng_thành nhanh_chóng , tự học_hỏi , nắm vững chính_sách , pháp_luật , nêu cao vai_trò đại_diện cho tập_thể lao_động , có bản_lĩnh đấu_tranh vì lợi_ích của người lao_động . - hoạt_động cđcs khu_vực nhà_nước có nhiều thuận_lợi , các nội_dung hoạt_động được triển_khai khá toàn_diện ; có trên 90 % cnvclđ gia_nhập tổ_chức công_đoàn ; 70 % cđcs có quy_chế hoạt_động của ban chấp_hành ( bch ) và quy_chế phối_hợp hoạt_động giữa bch công_đoàn với người đứng đầu_cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp . tỷ_lệ cđcs vững_mạnh bình_quân hàng năm đạt trên 80 % . - hoạt_động cđcs khu_vực ngoài nhà_nước gặp nhiều khó_khăn , song trong những năm qua với sự hướng_dẫn , hỗ_trợ của công_đoàn cấp trên không ít cđcs ở doanh_nghiệp đã thương_lượng và ký được tưlđtt có điều_khoản có lợi cho người lao_động ; chủ_động tổ_chức đối_thoại và duy_trì chế_độ làm_việc định_kỳ giữa bch công_đoàn với ban giám_đốc để phản_ánh kịp_thời những kiến_nghị của cnlđ , nên đã kịp_thời phòng_ngừa giải_quyết có hiệu_quả tranh_chấp lao_động . đã vận_động được nhiều người lao_động gia_nhập công_đoàn , tỷ_lệ cđcs đạt vững_mạnh hàng năm đạt 49 % .", "pointer_link": "['Mục I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. - Hạn chế. - Một số nơi tuy đủ điều kiện nhưng chưa thành lập CĐCS, hoặc chưa đủ điều kiện nhưng vẫn chuyển công đoàn bộ phận thành CĐCS nên không thực hiện được quyền hạn của CĐCS theo quy định của pháp luật. - Đội ngũ cán bộ CĐCS chủ yếu kiêm nhiệm, ít có điều kiện trau dồi về nghiệp vụ và kỹ năng hoạt động công đoàn. Cán bộ công đoàn bộ phận, tổ công đoàn đa số chưa được bồi dưỡng nghiệp vụ công đoàn. Phần lớn CĐCS các doanh nghiệp khu vực ngoài nhà nước có đông đoàn viên chưa bố trí được cán bộ chuyên trách công đoàn. - Phần lớn CĐCS chưa thực hiện phân cấp nhiệm vụ và quyền hạn đối với CĐCS thành viên, công đoàn bộ phận, tổ công đoàn; chưa thực hiện việc bầu cán bộ tổ công đoàn hàng năm; chưa coi trọng sinh hoạt tổ công đoàn. - Công đoàn cơ sở thuộc khu vực nhà nước, có nơi chưa thực hiện tốt công tác tham gia quản lý; tổ chức phong trào thi đua, tổ chức đại hội CNVC, hội nghị cán bộ công chức và hoạt động của ban thanh tra nhân dân còn hình thức. Việc tự chấm điểm xếp loại CĐCS vững mạnh hàng năm còn nặng về hình thức, chưa sát với thực chất hoạt động của CĐCS. - Công đoàn cơ sở thuộc khu vực kinh tế ngoài nhà nước còn lúng túng về nội dung và phương pháp hoạt động. Việc tuyên truyền giáo dục về đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước ở nhiều đơn vị không có điều kiện triển khai. Tỷ lệ CNLĐ gia nhập công đoàn và CĐCS đạt vững mạnh hàng năm thấp.", "header": "['Nghị quyết 6a/NQ-TLĐ tiếp tục đổi mới nội dung, phương thức và nâng cao chất lượng hoạt động của công đoàn cơ sở do Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ban hành'\n 'Mục I. - TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CĐCS']", "len_tokenizer": 263, "lower_segmented_text": "điều 2 . - hạn_chế . - một_số nơi tuy đủ điều_kiện nhưng chưa thành_lập cđcs , hoặc chưa đủ điều_kiện nhưng vẫn chuyển công_đoàn bộ_phận thành cđcs nên không thực_hiện được quyền_hạn của cđcs theo quy_định của pháp_luật . - đội_ngũ cán_bộ cđcs chủ_yếu kiêm_nhiệm , ít có điều_kiện trau_dồi về nghiệp_vụ và kỹ_năng hoạt_động công_đoàn . cán_bộ công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn đa_số chưa được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_đoàn . phần_lớn cđcs các doanh_nghiệp khu_vực ngoài nhà_nước có đông đoàn_viên chưa bố_trí được cán_bộ chuyên_trách công_đoàn . - phần_lớn cđcs chưa thực_hiện phân_cấp nhiệm_vụ và quyền_hạn đối_với cđcs thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn ; chưa thực_hiện việc bầu cán_bộ tổ công_đoàn hàng năm ; chưa coi_trọng sinh_hoạt tổ công_đoàn . - công_đoàn cơ_sở_thuộc khu_vực nhà_nước , có nơi chưa thực_hiện tốt công_tác tham_gia quản_lý ; tổ_chức phong_trào thi_đua , tổ_chức đại_hội cnvc , hội_nghị cán_bộ công_chức và hoạt_động của ban thanh_tra nhân_dân còn hình_thức . việc tự chấm điểm xếp loại cđcs vững_mạnh hàng năm còn nặng về hình_thức , chưa sát với thực_chất hoạt_động của cđcs . - công_đoàn cơ_sở_thuộc khu_vực kinh_tế ngoài nhà_nước còn lúng_túng về nội_dung và phương_pháp hoạt_động . việc tuyên_truyền_giáo_dục về đường_lối , chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước ở nhiều đơn_vị không có điều_kiện triển_khai . tỷ_lệ cnlđ gia_nhập công_đoàn và cđcs đạt vững_mạnh hàng năm thấp .", "pointer_link": "['Mục I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 3.1- Về chủ quan: - Sự chỉ đạo của các cấp công đoàn chưa đồng bộ, thiếu các giải pháp cụ thể. Sự phối hợp giữa công đoàn cấp huyện và công đoàn ngành địa phương, công đoàn các khu công nghiệp trên địa bàn chưa tốt dẫn đến chồng chéo. Chỉ đạo hoạt động CĐCS dàn trải, hình thức. Một số văn bản hướng dẫn chậm được ban hành, hoặc chưa sát với thực tiễn. Đánh giá xếp loại CĐCS, NĐ vững mạnh của công đoàn cấp trên chưa phản ánh đúng chất lượng hoạt động của CĐCS; chưa coi trọng việc tổng kết thực tiễn và tập huấn, bồi dưỡng cán bộ hoạt động ở CĐCS. - Đội ngũ cán bộ công đoàn cấp trên trực tiếp ở nhiều nơi thiếu về số lượng, hạn chế về chất lượng nên chưa thực hiện tốt vai trò đại diện và chỉ đạo, hướng dẫn CĐCS. Đội ngũ cán bộ chuyên trách CĐCS quá thiếu, chủ yếu là kiêm nhiệm và thường xuyên biến động. - Công đoàn cơ sở được giao nhiều nhiệm vụ, quyền hạn, nhưng không có điều kiện thực hiện. Lợi ích giữa đoàn viên và người lao động chưa gia nhập công đoàn không có nhiều sự khác biệt, vì vậy chưa thu hút được đông đảo CNLĐ tham gia tổ chức công đoàn và đoàn viên chưa tích cực tham gia hoạt động công đoàn.", "header": "['Nghị quyết 6a/NQ-TLĐ tiếp tục đổi mới nội dung, phương thức và nâng cao chất lượng hoạt động của công đoàn cơ sở do Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ban hành'\n 'Mục I. - TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CĐCS'\n 'Điều 3. - Nguyên nhân của hạn chế']", "len_tokenizer": 206, "lower_segmented_