Document ID: 439347

Title: QUY ĐỊNH QUY TRÌNH KIỂM TRA VIỆC SỬ DỤNG SỐ LIỆU, THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 95/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê;
Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ, nội dung và phương pháp tiến hành kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã đã được cấp có thẩm quyền công bố.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BKHĐT về Quy trình kiểm tra sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ , nội_dung và phương_pháp tiến_hành kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước thuộc hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia , hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã đã được cấp có thẩm_quyền công_bố .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân có thẩm quyền kiểm tra việc sử dụng số liệu và thông tin thống kê nhà nước thuộc Tổng cục Thống kê, thuộc các Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các tổ chức, cá nhân sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã đã được cấp có thẩm quyền công bố.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BKHĐT về Quy trình kiểm tra sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức và cá_nhân có thẩm_quyền kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu và thông_tin thống_kê nhà_nước thuộc tổng_cục thống_kê , thuộc các cục thống_kê tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; các tổ_chức , cá_nhân sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước thuộc hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia , hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã đã được cấp có thẩm_quyền công_bố .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê là tập hợp những chỉ tiêu thống kê phản ánh các đặc điểm của hiện tượng kinh tế - xã hội. Hệ thống chỉ tiêu thống kê gồm danh mục và nội dung chỉ tiêu thống kê. Danh mục chỉ tiêu thống kê gồm mã số, nhóm, tên chỉ tiêu. Nội dung chỉ tiêu thống kê gồm khái niệm, phương pháp tính, phân tổ chủ yếu, kỳ công bố, nguồn số liệu của chỉ tiêu thống kê và cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp.\n2. Số liệu thống kê ước tính là số liệu thống kê dự tính trước toàn bộ kết quả của hiện tượng kinh tế - xã hội còn đang tiếp diễn, được tổng hợp từ số liệu của kỳ đã diễn ra, cập nhật theo thực tế và số liệu của kỳ sẽ diễn ra, sử dụng phương pháp chuyên môn để dự tính.\n3. Số liệu thống kê sơ bộ là số liệu thống kê phản ánh đầy đủ kết quả của hiện tượng kinh tế - xã hội đã diễn ra trong khoảng thời gian và không gian cụ thể nhưng chưa được khẳng định, còn phải được thẩm định, rà soát thêm.\n4. Số liệu thống kê chính thức là số liệu thống kê phản ánh đầy đủ, chính xác kết quả của hiện tượng kinh tế - xã hội đã diễn ra trong khoảng thời gian và không gian cụ thể đã được xử lý, tổng hợp, thẩm định và khẳng định.\n5. Thông tin thống kê là dữ liệu thống kê được xử lý, tổng hợp và phân tích theo phương pháp, quy trình, chuyên môn, nghiệp vụ thống kê để phản ánh đặc trưng, thuộc tính của hiện tượng nghiên cứu. Thông tin thống kê gồm số liệu thống kê và bản phân tích số liệu đó.\n6. Thông tin thống kê nhà nước là thông tin thống kê do hoạt động thống kê nhà nước tạo ra, có giá trị pháp lý, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BKHĐT về Quy trình kiểm tra sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 270, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê là tập_hợp những chỉ_tiêu thống_kê phản_ánh các đặc_điểm của hiện_tượng kinh_tế - xã_hội . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê gồm danh_mục và nội_dung chỉ_tiêu thống_kê . danh_mục chỉ_tiêu thống_kê gồm mã_số , nhóm , tên chỉ_tiêu . nội_dung chỉ_tiêu thống_kê gồm khái_niệm , phương_pháp tính , phân tổ chủ_yếu , kỳ_công_bố , nguồn số_liệu của chỉ_tiêu thống_kê và cơ_quan chịu trách_nhiệm thu_thập , tổng_hợp . \n 2 . số_liệu thống_kê ước_tính là số_liệu thống_kê dự_tính trước toàn_bộ kết_quả của hiện_tượng kinh_tế - xã_hội còn đang tiếp_diễn , được tổng_hợp từ số_liệu của kỳ đã diễn ra , cập_nhật theo thực_tế và số_liệu của kỳ sẽ diễn ra , sử_dụng phương_pháp chuyên_môn để dự_tính . \n 3 . số_liệu thống_kê sơ_bộ là số_liệu thống_kê phản_ánh đầy_đủ kết_quả của hiện_tượng kinh_tế - xã_hội đã diễn ra trong khoảng thời_gian và không_gian cụ_thể nhưng chưa được khẳng_định , còn phải được thẩm_định , rà_soát thêm . \n 4 . số_liệu thống_kê chính_thức là số_liệu thống_kê phản_ánh đầy_đủ , chính_xác kết_quả của hiện_tượng kinh_tế - xã_hội đã diễn ra trong khoảng thời_gian và không_gian cụ_thể đã được xử_lý , tổng_hợp , thẩm_định và khẳng_định . \n 5 . thông_tin thống_kê là dữ_liệu thống_kê được xử_lý , tổng_hợp và phân_tích theo phương_pháp , quy_trình , chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê để phản_ánh đặc_trưng , thuộc_tính của hiện_tượng nghiên_cứu . thông_tin thống_kê gồm số_liệu thống_kê và bản phân_tích_số_liệu đó . \n 6 . thông_tin thống_kê nhà_nước là thông_tin thống_kê do hoạt_động thống_kê nhà_nước tạo ra , có giá_trị pháp_lý , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra. Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau:\n1. Nguyên tắc tuân theo pháp luật trong hoạt động kiểm tra.\n2. Nguyên tắc kịp thời, cụ thể, công khai, minh bạch và khách quan.\n3. Nguyên tắc kiểm tra đúng, đủ nội dung kiểm tra, đúng thời hạn kiểm tra được phê duyệt.\n4. Nguyên tắc không gây cản trở công việc thường xuyên của tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BKHĐT về Quy trình kiểm tra sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc kiểm_tra . kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : \n 1 . nguyên_tắc tuân theo pháp_luật trong hoạt_động kiểm_tra . \n 2 . nguyên_tắc kịp_thời , cụ_thể , công_khai , minh_bạch và khách_quan . \n 3 . nguyên_tắc kiểm_tra đúng , đủ nội_dung kiểm_tra , đúng thời_hạn kiểm_tra được phê_duyệt . \n 4 . nguyên_tắc không gây cản_trở công_việc thường_xuyên của tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng kiểm_tra .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chuẩn Trưởng đoàn và thành viên Đoàn kiểm tra\n1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì tiến hành kiểm tra có trách nhiệm lựa chọn công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của cuộc kiểm tra để làm Trưởng đoàn kiểm tra.\n2. Thành viên Đoàn kiểm tra là công chức, viên chức các đơn vị thuộc Tổng cục Thống kê; công chức các đơn vị thuộc Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n3. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn và thành viên Đoàn kiểm tra\na) Có phẩm chất đạo đức tốt, có ý thức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khách quan.\nb) Am hiểu về nghiệp vụ thống kê và nghiệp vụ kiểm tra; có khả năng phân tích, đánh giá, tổng hợp những vấn đề liên quan đến nội dung, lĩnh vực được kiểm tra.\nc) Công chức được cử làm Trưởng đoàn phải có khả năng tổ chức, chỉ đạo các thành viên trong Đoàn thực hiện nhiệm vụ được giao; có trình độ từ chuyên viên chính hoặc tương đương trở lên của các đơn vị thuộc Tổng cục Thống kê hoặc từ Phó Trưởng phòng trở lên của các đơn vị thuộc Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BKHĐT về Quy trình kiểm tra sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 5 . t