Document ID: 322936

Title: DU LỊCH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về tài nguyên du lịch, phát triển sản phẩm du lịch và hoạt động du lịch; quyền, nghĩa vụ của khách du lịch, tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến du lịch; quản lý nhà nước về du lịch.", "header": "['Luật Du lịch 2017' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về tài_nguyên du_lịch , phát_triển sản_phẩm du_lịch và hoạt_động du_lịch ; quyền , nghĩa_vụ của khách du_lịch , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh du_lịch , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác , cộng_đồng dân_cư có hoạt_động liên_quan đến du_lịch ; quản_lý nhà_nước về du_lịch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động du lịch trên lãnh thổ Việt Nam và ở nước ngoài.\n2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động du lịch trên lãnh thổ Việt Nam.\n3. Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, cơ quan khác, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến du lịch.", "header": "['Luật Du lịch 2017' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt nam hoạt_động du_lịch trên lãnh_thổ việt_nam và ở nước_ngoài . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động du_lịch trên lãnh_thổ việt_nam . \n 3 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về du_lịch , cơ_quan khác , tổ_chức , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có hoạt_động liên_quan đến du_lịch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Du lịch là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên trong thời gian không quá 01 năm liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc kết hợp với mục đích hợp pháp khác.\n2. Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi học, làm việc để nhận thu nhập ở nơi đến.\n3. Hoạt động du lịch là hoạt động của khách du lịch, tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch và cơ quan, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến du lịch.\n4. Tài nguyên du lịch là cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên và các giá trị văn hóa làm cơ sở để hình thành sản phẩm du lịch, khu du lịch, điểm du lịch, nhằm đáp ứng nhu cầu du lịch. Tài nguyên du lịch bao gồm tài nguyên du lịch tự nhiên và tài nguyên du lịch văn hóa.\n5. Sản phẩm du lịch là tập hợp các dịch vụ trên cơ sở khai thác giá trị tài nguyên du lịch để thỏa mãn nhu cầu của khách du lịch.\n6. Khu du lịch là khu vực có ưu thế về tài nguyên du lịch, được quy hoạch, đầu tư phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách du lịch. Khu du lịch bao gồm khu du lịch cấp tỉnh và khu du lịch quốc gia.\n7. Điểm du lịch là nơi có tài nguyên du lịch được đầu tư, khai thác phục vụ khách du lịch.\n8. Chương trình du lịch là văn bản thể hiện lịch trình, dịch vụ và giá bán được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ điểm xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi.\n9. Kinh doanh dịch vụ lữ hành là việc xây dựng, bán và tổ chức thực hiện một phần hoặc toàn bộ chương trình du lịch cho khách du lịch.\n10. Hướng dẫn du lịch là hoạt động cung cấp thông tin, kết nối dịch vụ, dẫn khách du lịch, hỗ trợ khách du lịch sử dụng các dịch vụ theo chương trình du lịch.\n11. Hướng dẫn viên du lịch là người được cấp thẻ để hành nghề hướng dẫn du lịch.\n12. Cơ sở lưu trú du lịch là nơi cung cấp dịch vụ phục vụ nhu cầu lưu trú của khách du lịch.\n13. Xúc tiến du lịch là hoạt động nghiên cứu thị trường, tổ chức tuyên truyền, quảng bá, vận động nhằm tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội phát triển và thu hút khách du lịch.\n14. Phát triển du lịch bền vững là sự phát triển du lịch đáp ứng đồng thời các yêu cầu về kinh tế - xã hội và môi trường, bảo đảm hài hòa lợi ích của các chủ thể tham gia hoạt động du lịch, không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu về du lịch trong tương lai.\n15. Du lịch cộng đồng là loại hình du lịch được phát triển trên cơ sở các giá trị văn hóa của cộng đồng, do cộng đồng dân cư quản lý, tổ chức khai thác và hưởng lợi.\n16. Du lịch sinh thái là loại hình du lịch dựa vào thiên nhiên, gắn với bản sắc văn hoá địa phương, có sự tham gia của cộng đồng dân cư, kết hợp giáo dục về bảo vệ môi trường.\n17. Du lịch văn hóa là loại hình du lịch được phát triển trên cơ sở khai thác giá trị văn hóa, góp phần bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống, tôn vinh giá trị văn hóa mới của nhân loại.\n18. Môi trường du lịch là môi trường tự nhiên và môi trường xã hội nơi diễn ra các hoạt động du lịch.", "header": "['Luật Du lịch 2017' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 556, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . du_lịch là các hoạt_động có liên_quan đến chuyến đi của con người_ngoài nơi cư_trú thường_xuyên trong thời_gian không quá 01 năm liên_tục nhằm đáp_ứng nhu_cầu tham_quan , nghỉ_dưỡng , giải_trí , tìm_hiểu , khám_phá tài_nguyên du_lịch hoặc kết_hợp với mục_đích hợp_pháp khác . \n 2 . khách du_lịch là người đi du_lịch hoặc kết_hợp đi du_lịch , trừ trường_hợp đi học , làm_việc để nhận thu_nhập ở nơi đến . \n 3 . hoạt_động du_lịch là hoạt_động của khách du_lịch , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh du_lịch và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có liên_quan đến du_lịch . \n 4 . tài_nguyên du_lịch là cảnh_quan thiên_nhiên , yếu_tố tự_nhiên và các giá_trị văn_hóa làm cơ_sở để hình_thành sản_phẩm du_lịch , khu du_lịch , điểm du_lịch , nhằm đáp_ứng nhu_cầu du_lịch . tài_nguyên du_lịch bao_gồm tài_nguyên du_lịch tự_nhiên và tài_nguyên du_lịch văn_hóa . \n 5 . sản_phẩm du_lịch là tập_hợp các dịch_vụ trên cơ_sở khai_thác giá_trị tài_nguyên du_lịch để thỏa_mãn nhu_cầu của khách du_lịch . \n 6 . khu du_lịch là khu_vực có ưu_thế về tài_nguyên du_lịch , được quy_hoạch , đầu_tư phát_triển nhằm đáp_ứng nhu_cầu đa_dạng của khách du_lịch . khu du_lịch bao_gồm khu du_lịch cấp tỉnh và khu du_lịch quốc_gia . \n 7 . điểm du_lịch là nơi có tài_nguyên du_lịch được đầu_tư , khai_thác phục_vụ khách du_lịch . \n 8 . chương_trình du_lịch là văn_bản_thể_hiện lịch_trình , dịch_vụ và giá bán được định trước cho chuyến đi của khách du_lịch từ điểm xuất_phát đến điểm kết_thúc chuyến đi . \n 9 . kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành là việc xây_dựng , bán và tổ_chức thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ chương_trình du_lịch cho khách du_lịch . \n 10 . hướng_dẫn du_lịch là hoạt_động cung_cấp thông_tin , kết_nối dịch_vụ , dẫn khách du_lịch , hỗ_trợ khách du_lịch_sử_dụng các dịch_vụ theo chương_trình du_lịch . \n 11 . hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch . \n 12 . cơ_sở lưu_trú du_lịch là nơi cung_cấp dịch_vụ phục_vụ nhu_cầu lưu_trú của khách du_lịch . \n 13 . xúc_tiến du_lịch là hoạt_động nghiên_cứu thị_trường , tổ_chức tuyên_truyền , quảng_bá , vận_động nhằm tìm_kiếm , thúc_đẩy cơ_hội phát_triển và thu_hút khách du_lịch . \n 14 . phát_triển du_lịch bền_vững là sự phát_triển du_lịch đáp_ứng đồng_thời các yêu_cầu về kinh_tế - xã_hội và môi_trường , bảo_đảm hài hòa lợi_ích của các chủ_thể tham_gia hoạt_động du_lịch , không làm tổn_hại đến khả_năng đáp_ứng nhu_cầu về du_lịch trong tương_lai . \n 15 . du_lịch cộng_đồng là loại_hình du_lịch được phát_triển trên cơ_sở các giá_trị văn_hóa của cộng_đồng , do cộng_đồng dân_cư quản_lý , tổ_chức khai_thác và hưởng lợi . \n 16 . du_lịch sinh_thái là loại_hình du_lịch dựa vào thiên_nhiên , gắn với bản_sắc văn_hoá địa_phương , có sự tham_gia của cộng_đồng dân_cư , kết_hợp giáo_dục về bảo_vệ môi_trường . \n 17 . du_lịch văn_hóa là loại_hình du_lịch được phát_triển trên cơ_sở khai_thác giá_trị văn_hóa , góp_phần bảo_tồn và phát_huy giá_trị văn_hóa truyền_thống , tôn_vinh giá_trị văn_hóa mới của nhân_loại . \n 18 . môi_trường du_lịch là môi_trường tự_nhiên và môi_trường xã_hội nơi diễn ra các hoạt_động du_lịch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc phát triển du lịch\n1. Phát triển du lịch bền vững, theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,