Document ID: 327961

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN VÀ PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện; cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện.", "header": "['Thông tư 265/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng lệ_phí cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phí sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ; cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ; tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp lệ_phí cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phí sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí. Người nộp lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện.", "header": "['Thông tư 265/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí . người nộp lệ_phí cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phí sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại biểu mức thu ban_hành kèm theo thông_tư này là các tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí. Cục Tần số vô tuyến điện (trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông) là tổ chức thu phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 265/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí . cục tần_số vô_tuyến_điện ( trực_thuộc bộ thông_tin và truyền_thông ) là tổ_chức thu phí , lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí\n1. Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện.\n2. Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện.\na) Lệ phí gia hạn giấy phép được tính bằng 20% mức lệ phí cấp giấy phép.\nb) Lệ phí sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép: không phải ấn định lại tần số, bằng 20% mức lệ phí cấp giấy phép; phải ấn định lại tần số, bằng lệ phí cấp giấy phép.\n3. Phí sử dụng tần số vô tuyến điện được tính theo đơn vị tháng. Trường hợp tổng thời gian sử dụng dưới 01 tháng thì được tính là 01 tháng. Trường hợp tổng thời gian sử dụng từ 01 tháng trở lên, nếu phần lẻ từ 15 ngày trở lên thì tính lên thành 01 tháng, nếu phần lẻ dưới 15 ngày thì không tính phần lẻ. Ví dụ: Ông A sử dụng tần số vô tuyến điện với tổng thời hạn là 14 ngày thì phí sử dụng tần số vô tuyến điện được tính cho 1 tháng. Ông B sử dụng tần số vô tuyến điện từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 15 tháng 01 năm 2018 với tổng thời hạn là 12 tháng và 15 ngày thì phí sử dụng tần số vô tuyến điện được tính cho 13 tháng. Ông C sử dụng tần số vô tuyến điện từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 14 tháng 01 năm 2018 với tổng thời hạn là 12 tháng và 14 ngày thì phí sử dụng tần số vô tuyến điện được tính cho 12 tháng.\n4. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện thu bằng đồng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 265/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 280, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí \n 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này biểu mức thu lệ_phí cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phí sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện . \n 2 . lệ_phí cấp giấy_phép được tính cho từng giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện . \n a ) lệ_phí gia_hạn giấy_phép được tính bằng 20 % mức lệ_phí cấp giấy_phép . \n b ) lệ_phí sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép : không phải ấn_định lại tần_số , bằng 20 % mức lệ_phí cấp giấy_phép ; phải ấn_định lại tần_số , bằng lệ_phí cấp giấy_phép . \n 3 . phí sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được tính theo đơn_vị tháng . trường_hợp tổng_thời_gian sử_dụng dưới 01 tháng thì được tính là 01 tháng . trường_hợp tổng_thời_gian sử_dụng từ 01 tháng trở lên , nếu phần lẻ từ 15 ngày trở lên thì tính lên thành 01 tháng , nếu phần lẻ dưới 15 ngày thì không tính phần lẻ . ví_dụ : ông a sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện với tổng_thời_hạn là 14 ngày thì phí sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được tính cho 1 tháng . ông b sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 15 tháng 01 năm 2018 với tổng_thời_hạn là 12 tháng và 15 ngày thì phí sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được tính cho 13 tháng . ông c sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 14 tháng 01 năm 2018 với tổng_thời_hạn là 12 tháng và 14 ngày thì phí sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được tính cho 12 tháng . \n 4 . lệ_phí cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phí sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thu bằng đồng việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trường hợp miễn thu phí\n1. Đài vô tuyến điện của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế tại Việt Nam, đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài đến thăm Việt Nam thuộc diện ưu đãi, miễn trừ ngoại giao.\n2. Đài vô tuyến điện chỉ phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng sử dụng tần số cho mục đích an ninh, quốc phòng theo quy định tại Điều 45 Luật tần số vô tuyến điện.\n3. Đài vô tuyến điện phục vụ nhiệm vụ phòng chống thiên tai, lụt bão sử dụng các tần số cho mạng thông tin phòng chống thiên tai, lụt bão.\n4. Đài vô tuyến điện sử dụng tần số cấp cứu, an toàn, tìm kiếm, cứu nạn theo quy định.\n5. Đài vô tuyến điện phục vụ trực tiếp việc tìm kiếm, cứu nạn thuộc Hệ thống tổ chức tìm kiếm, cứu nạn của các Bộ, ngành Trung ương và địa phương.\n6. Đài vô tuyến điện của các tổ chức từ thiện phục vụ hoạt động nhân đạo.\n7. Đài vô tuyến điện thuộc mạng viễn thông dùng riêng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước.\n8. Đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.\n9. Đài truyền thanh không dây thuộc quản lý của phường, xã hoặc đơn vị hành chính tương đương (nếu có).\n10. Máy phát thanh, phát hình phát sóng chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu, phát với công suất từ 100w trở xuống trên địa bàn các huyện nghèo, huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao theo quy định của Nhà nước.\n11. Đài vệ tinh không gian được tạm thời miễn thu phí sử dụng tần số vô tuyến điện đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2018.", "header": "['Thông tư 265/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 263, "lower_segmented_text": "điều 5 . trường_hợp miễn thu phí \n 1 . đài vô_tuyến_điện của các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước_ngoài , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế tại việt_nam , đoàn đại_biểu cấp cao nước_ngoài đến thăm việt_nam thuộc