Document ID: 473347

Title: VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH GIỮA CÁC QUẬN CẦU GIẤY, BẮC TỪ LIÊM VÀ NAM TỪ LIÊM THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14 và Luật số 47/2019/QH14;
Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Điều chỉnh 10,32 ha diện tích tự nhiên khu vực 08 tổ dân phố Bắc Nghĩa Tân do phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy quản lý hành chính (bao gồm các tổ dân phố số 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32) đang thuộc địa giới hành chính của phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm vào phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính:\na) Phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy có 0,68 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 22.207 người. Phường Nghĩa Tân giáp các phường Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Nghĩa Đô và quận Bắc Từ Liêm;\nb) Phường Cổ Nhuế 1, quận Nam Từ Liêm có 2,22 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 45.274 người. Phường Cổ Nhuế 1 giáp các phường Cổ Nhuế 2, Phú Diễn, Xuân Đỉnh, Xuân Tảo; quận Tây Hồ và quận Cầu Giấy.", "header": "['Nghị quyết 1263/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "khoản 1 . điều_chỉnh 10,32 ha diện_tích tự_nhiên khu_vực 08 tổ dân_phố bắc nghĩa tân do phường nghĩa tân , quận cầu giấy quản_lý hành_chính ( bao_gồm các tổ dân_phố số 25 , 26 , 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 ) đang thuộc địa_giới hành_chính của phường cổ nhuế 1 , quận bắc từ liêm vào phường nghĩa tân , quận cầu giấy . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính : \n a ) phường nghĩa tân , quận cầu giấy có 0,68 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 22.207 người . phường nghĩa tân giáp các phường dịch vọng , dịch vọng hậu , nghĩa đô và quận bắc từ liêm ; \n b ) phường cổ nhuế 1 , quận nam từ liêm có 2,22 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 45.274 người . phường cổ nhuế 1 giáp các phường cổ nhuế 2 , phú diễn , xuân đỉnh , xuân tảo ; quận tây hồ và quận cầu giấy .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Điều chỉnh 1,86 ha diện tích tự nhiên tổ dân phố số 28 do phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy quản lý hành chính đang thuộc địa giới hành chính của phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm vào phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính:\na) Phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy có 2,02 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 40.511 người. Phường Mai Dịch giáp phường Dịch Vọng Hậu; quận Bắc Từ Liêm và quận Nam Từ Liêm;\nb) Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm có 1,94 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 32.000 người. Phường Mỹ Đình 2 giáp phường Cầu Diễn, phường Mỹ Đình 1 và quận Cầu Giấy.", "header": "['Nghị quyết 1263/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "khoản 2 . điều_chỉnh 1,86 ha diện_tích tự_nhiên tổ dân_phố số 28 do phường mai dịch , quận cầu giấy quản_lý hành_chính đang thuộc địa_giới hành_chính của phường mỹ đình 2 , quận nam từ liêm vào phường mai dịch , quận cầu giấy . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính : \n a ) phường mai dịch , quận cầu giấy có 2,02 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 40.511 người . phường mai dịch giáp phường dịch vọng hậu ; quận bắc từ liêm và quận nam từ liêm ; \n b ) phường mỹ đình 2 , quận nam từ liêm có 1,94 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 32.000 người . phường mỹ đình 2 giáp phường cầu diễn , phường mỹ đình 1 và quận cầu giấy .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm:\na) Quận Cầu Giấy có 12,44 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 292.536 người; có 08 phường. Quận Cầu Giấy giáp các quận Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Đống Đa, Nam Từ Liêm, Tây Hồ và Thanh Xuân;\nb) Quận Bắc Từ Liêm có 45,24 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 340.605 người; có 13 phường. Quận Bắc Từ Liêm giáp các quận Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Tây Hồ; các huyện Đan Phượng, Đông Anh và Hoài Đức;\nc) Quận Nam Từ Liêm có 32,17 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 269.076 người; có 10 phường. Quận Nam Từ Liêm giáp các quận Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Hà Đông, Thanh Xuân và huyện Hoài Đức.", "header": "['Nghị quyết 1263/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính giữa các quận cầu giấy , bắc từ liêm và nam từ liêm : \n a ) quận cầu giấy có 12,44 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 292.536 người ; có 08 phường . quận cầu giấy giáp các quận ba đình , bắc từ liêm , đống đa , nam từ liêm , tây hồ và thanh_xuân ; \n b ) quận bắc từ liêm có 45,24 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 340.605 người ; có 13 phường . quận bắc từ liêm giáp các quận cầu giấy , nam từ liêm , tây hồ ; các huyện đan phượng , đông anh và hoài đức ; \n c ) quận nam từ liêm có 32,17 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 269.076 người ; có 10 phường . quận nam từ liêm giáp các quận bắc từ liêm , cầu giấy , hà đông , thanh_xuân và huyện hoài đức .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.", "header": "['Nghị quyết 1263/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 20, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . nghị_quyết này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện\n1. Chính phủ chỉ đạo việc xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính của các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc thành phố Hà Nội sau khi điều chỉnh địa giới hành chính theo quy định của pháp luật.\n2. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị quyết này; sắp xếp, ổn định bộ máy các cơ quan, tổ chức ở địa phương; ổn định đời sống của Nhân dân địa phương; bảo đảm yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn", "header": "['Nghị quyết 1263/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . chính_phủ chỉ_đạo việc xác_định địa_giới hành_chính , lập và quản_lý hồ_sơ địa_giới hành_chính của các đơn_vị hành_chính cấp huyện , cấp xã thuộc thành_phố hà_nội sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . chính_phủ , hội_đồng nhân_dân , ủy_ban nhân_dân thành_phố hà_nội và các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành nghị_quyết này ; sắp_xếp , ổn_định bộ_máy các cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương ; ổn_định đời_sống của nhân_dân địa_phương ; bảo_đảm yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng và an_ninh trên địa_bàn", "pointer_link": "['Điều 3']"}]