Document ID: 592412

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 590/QĐ-TTG NGÀY 18 THÁNG 5 NĂM 2022 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ DÂN CƯ CÁC VÙNG: THIÊN TAI, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO, DI CƯ TỰ DO, KHU RỪNG ĐẶC DỤNG GIAI ĐOẠN 2021-2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn lập dự án bố trí ổn định dân cư tập trung, phương án bố trí ổn định dân cư xen ghép; nội dung bố trí ổn định dân cư trong kế hoạch đầu tư công; nội dung hỗ trợ, kinh phí, nguồn vốn thực hiện bố trí ổn định dân cư và quy trình bố trí ổn định dân cư thực hiện Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 (sau đây viết tắt là Chương trình bố trí dân cư).", "header": "['Thông tư 24/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung thực hiện Quyết định 590/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn lập dự_án bố_trí ổn_định dân_cư tập_trung , phương_án bố_trí ổn_định dân_cư xen ghép ; nội_dung bố_trí ổn_định dân_cư trong kế_hoạch đầu_tư công ; nội_dung hỗ_trợ , kinh_phí , nguồn vốn thực_hiện bố_trí ổn_định dân_cư và quy_trình bố_trí ổn_định dân_cư thực_hiện quyết_định số 590 / qđ - ttg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt chương_trình bố_trí dân_cư các vùng : thiên_tai , đặc_biệt khó_khăn , biên_giới , hải_đảo , di_cư tự_do , khu rừng đặc_dụng giai_đoạn 2021 - 2025 , định_hướng đến năm 2030 ( sau đây viết tắt là chương_trình bố_trí dân_cư ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Hộ gia đình, cá nhân được bố trí ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định tại khoản 2 mục I Điều 1 Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 24/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung thực hiện Quyết định 590/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . hộ gia_đình , cá_nhân được bố_trí ổn_định theo hình_thức tái_định_cư tập_trung , xen ghép hoặc ổn_định tại_chỗ theo quy_hoạch , kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại khoản 2 mục i điều 1 quyết_định số 590 / qđ - ttg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của thủ_tướng chính_phủ . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến nội_dung quy_định tại điều 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Khu vực biên giới đất liền: Bao gồm xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là xã biên giới) có một phần địa giới hành chính trùng hợp với đường biên giới quốc gia trên đất liền theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Thôn (bản) sát biên giới: Là thôn (bản) thuộc xã biên giới có một phần địa giới hành chính tiếp giáp với đường biên giới quốc gia trên đất liền.\n3. Bố trí ổn định dân cư tập trung: Là di chuyển hộ gia đình, cá nhân đến điểm tái định cư tập trung thành lập điểm dân cư mới.\n4. Bố trí ổn định dân cư xen ghép: Là di chuyển hộ gia đình, cá nhân xen ghép vào các điểm dân cư hiện có.\n5. Bố trí ổn định tại chỗ: Là bố trí ổn định hộ gia đình, cá nhân tại nơi ở cũ thông qua việc lồng ghép chính sách hỗ trợ về đầu tư hạ tầng, sản xuất theo quy định của pháp luật hiện hành.\n6. Bố trí ổn định dân cư trong huyện: Là bố trí ổn định dân cư trong phạm vi một hoặc nhiều địa bàn cấp xã trong địa bàn cấp huyện.\n7. Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện trong tỉnh: Là bố trí ổn định dân cư từ địa bàn cấp huyện này sang địa bàn cấp bàn cấp huyện khác trong địa bàn cấp tỉnh.", "header": "['Thông tư 24/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung thực hiện Quyết định 590/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . khu_vực biên_giới đất_liền : bao_gồm xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là xã biên_giới ) có một phần địa_giới hành_chính trùng_hợp với đường_biên_giới quốc_gia trên đất_liền theo quy_định tại khoản 1 điều 3 nghị_định số 34 / 2014 / nđ - cp ngày 29 tháng 4 năm 2014 của chính_phủ về quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . thôn ( bản ) sát biên_giới : là thôn ( bản ) thuộc xã biên_giới có một phần địa_giới hành_chính tiếp_giáp với đường_biên_giới quốc_gia trên đất_liền . \n 3 . bố_trí ổn_định dân_cư tập_trung : là di_chuyển hộ gia_đình , cá_nhân đến điểm tái_định_cư tập_trung_thành_lập điểm dân_cư mới . \n 4 . bố_trí ổn_định dân_cư xen ghép : là di_chuyển hộ gia_đình , cá_nhân xen ghép vào các điểm dân_cư hiện có . \n 5 . bố_trí ổn_định tại_chỗ : là bố_trí ổn_định hộ gia_đình , cá_nhân tại nơi ở cũ thông_qua việc lồng_ghép chính_sách hỗ_trợ về đầu_tư hạ_tầng , sản_xuất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . \n 6 . bố_trí ổn_định dân_cư trong huyện : là bố_trí ổn_định dân_cư trong phạm_vi một hoặc nhiều địa_bàn cấp xã trong địa_bàn cấp huyện . \n 7 . bố_trí ổn_định dân_cư ngoài huyện trong tỉnh : là bố_trí ổn_định dân_cư từ địa_bàn cấp huyện này sang địa_bàn cấp bàn cấp huyện khác trong địa_bàn cấp tỉnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Lập dự án bố trí ổn định dân cư tập trung\n1. Các dự án bố trí ổn định dân cư tập trung:\na) Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai;\nb) Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo;\nc) Dự án bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn;\nd) Dự án bố trí ổn định dân di cư tự do, khu rừng đặc dụng;\nđ) Trường hợp trên một địa bàn có nhiều đối tượng cần bố trí ổn định dân cư tập trung, như: Vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng thì xây dựng dự án bố trí ổn định dân cư tập trung kết hợp nhiều đối tượng và lấy đối tượng có số hộ nhiều nhất để gọi tên theo 1 trong 4 loại dự án tại điểm a, b, c và d nêu trên.\n2. Nội dung dự án bố trí ổn định dân cư tập trung theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án bố trí ổn định dân cư tập trung theo quy định của pháp luật về đầu tư công và các văn bản pháp luật khác có liên quan.\n4. Trường hợp thực hiện dự án bố trí ổn định dân cư khẩn cấp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, triển khai thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Luật Ngân sách nhà nước, Điều 42 Luật Đầu tư công và các văn bản pháp luật khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 24/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung thực hiện Quyết định 590/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. LẬP DỰ ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ TẬP TRUNG, PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ XEN GHÉP VÀ NỘI DUNG BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "điều 4 . lập dự_án bố_trí ổn_định dân_cư tập_trung \n 1 . các dự_án bố_trí ổn_định dân_cư tập_trung : \n a ) dự_án bố_trí ổn_định dân_cư vùng thiên_tai ; \n b ) dự_án bố_trí ổn_định dân_cư vùng_biên_giới , hải_đảo ; \n c ) dự_án bố_trí ổn_định dân_cư vùng đặc_biệt khó_khăn ; \n d ) dự_án bố_trí ổn_định dân di_cư tự_do , khu rừng đặc_dụng ; \n đ ) trường_hợp trên một địa_bàn có nhiều đối_tượng cần bố_trí ổn_định dân_cư tập_trung , như : vùn