Document ID: 200444

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH ĐẮK NÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 651.562 100 651.562 651.562 100 1 Đất nông nghiệp 587.928 90,23 575.681 14 575.695 88,36 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 8.767 1,35 8.660 99 8.759 1,34 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 5.133 6.500 6.500 1.2 Đất trồng cây lâu năm 200.129 30,72 190.374 190.374 29,22 1.3 Đất rừng phòng hộ 37.500 5,76 38.562 38.562 5,92 1.4 Đất rừng đặc dụng 29.258 4,49 29.250 8 29.258 4,49 1.5 Đất rừng sản xuất 212.752 32,65 221.688 74 221.762 34,04 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.667 0,26 1.981 1.981 0,30 2 Đất phi nông nghiệp 42.307 6,49 68.000 205 68.205 10,47 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 240 0,04 525 525 0,08 2.2 Đất quốc phòng 1.659 0,25 5.948 2.154 8.102 1,24 2.3 Đất an ninh 1.304 0,20 1.609 1.609 0,25 2.4 Đất khu công nghiệp 298 0,05 281 358 639 0,10 - Đất xây dựng khu công nghiệp 206 281 281 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 92 358 358 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 319 1.097 1.097 2.6 Đất có di tích danh thắng 12 20 118 138 0,02 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 224 0,03 528 267 795 0,12 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 114 0,02 170 170 0,03 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 520 0,08 727 727 0,11 2.10 Đất phát triển hạ tầng 17.364 2,67 26.467 392 26.859 4,12 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 56 69 297 366 - Đất cơ sở y tế 57 123 19 142 - Đất cơ sở giáo dục-đào tạo 372 633 126 759 - Đất cơ sở thể dục-thể thao 52 218 130 348 2.11 Đất ở tại đô thị 565 0,09 981 1.230 2.211 0,34 3 Đất chưa sử dụng 21.327 3,27 7.881 7.662 1,18 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 7.881 7.662 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 13.446 219 13.665 4 Đất đô thị 14.751 2,26 39.030 39.030 5,99 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 29.258 4,49 29.258 29.258 4,49 6 Đất khu du lịch 11.723 11.723 1,8", "header": "['Nghị quyết 84/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đắk Nông do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 511, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh đắk nông với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu hiện_trạng năm 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ tỉnh xác_định ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng_diện_tích tự_nhiên 651.562 100 651.562 651.562 100 1 đất nông_nghiệp 587.928 90,23 575.681 14 575.695 88,36 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 8.767 1,35 8.660 99 8.759 1,34 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 5.133 6.500 6.500 1.2 đất trồng cây lâu năm 200.129 30,72 190.374 190.374 29,22 1.3 đất rừng phòng_hộ 37.500 5,76 38.562 38.562 5,92 1.4 đất rừng đặc_dụng 29.258 4,49 29.250 8 29.258 4,49 1.5 đất rừng sản_xuất 212.752 32,65 221.688 74 221.762 34,04 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.667 0,26 1.981 1.981 0,30 2 đất phi nông_nghiệp 42.307 6,49 68.000 205 68.205 10,47 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 240 0,04 525 525 0,08 2.2 đất quốc_phòng 1.659 0,25 5.948 2.154 8.102 1,24 2.3 đất an_ninh 1.304 0,20 1.609 1.609 0,25 2.4 đất khu công_nghiệp 298 0,05 281 358 639 0,10 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 206 281 281 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 92 358 358 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 319 1.097 1.097 2.6 đất có di_tích danh_thắng 12 20 118 138 0,02 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 224 0,03 528 267 795 0,12 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 114 0,02 170 170 0,03 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 520 0,08 727 727 0,11 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 17.364 2,67 26.467 392 26.859 4,12 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 56 69 297 366 - đất cơ_sở y_tế 57 123 19 142 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 372 633 126 759 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 52 218 130 348 2.11 đất ở tại đô_thị 565 0,09 981 1.230 2.211 0,34 3 đất chưa sử_dụng 21.327 3,27 7.881 7.662 1,18 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 7.881 7.662 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 13.446 219 13.665 4 đất đô_thị 14.751 2,26 39.030 39.030 5,99 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 29.258 4,49 29.258 29.258 4,49 6 đất khu du_lịch 11.723 11.723 1,8", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 651.562 651.562 651.562 651.562 651.562 651.562 1 Đất nông nghiệp 587.928 582.455 581.302 579.837 580.338 580.158 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 8.767 8.764 8.772 8.750 8.754 8.757 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 5.133 5.210 5.346 5.504 5.666 5.847 1.2 Đất trồng cây lâu năm 200.129 198.053 196.817 195.977 195.463 194.335 1.3 Đất rừng phòng hộ 37.500 37.417 37.626 37.772 37.992 38.201 1.4 Đất rừng đặc dụng 29.258 29.258 29.258 29.258 29.258 29.258 1.5 Đất rừng sản xuất 212.752 210.328 211.263 211.789 214.013 218.980 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.667 1.671 1.724 1.798 1.830 1.871 2 Đất phi nông nghiệp 42.307 48.909 51.473 54.558 56.032 58.585 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 240 265 279 342 366 392 2.2 Đất quốc phòng 1.659 4.294 4.394 5.397 5.252 5.311 2.3 Đất an ninh 1.304 1.587 1.604 1.606 1.606 1.609 2.4 Đất khu công nghiệp 298 323 358 405 405 480 - Đất xây dựng khu công nghiệp 206 206 206 206 206 281 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 92 117 152 199 199 199 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 319 773 871 947 954 955 2.6 Đất di tích danh thắng 12 67 70 70 70 70 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 224 572 611 675 704 739 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 114 117 126 137 149 158 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 520 531 548 574 598 616 2.10 Đất phát triển hạ tầng 17.364 18.912 20.042 20.944 21.823 23.122 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 56 98 132 151 182 195 - Đất cơ sở y tế 57 58 65 71 78 90 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 372 414 463 552 577 605 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 52 65 101 137 161 197 2.11 Đất ở tại đô thị 565 627 741 867 1.112 1.280 3 Đất chưa sử dụng 21.327 20.198 18.787 17,167 15.192 12.819 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 20.198 18.787 17.167 15.192 12.819 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 1.129 1.411 1.620 1.975 2.373 4 Đất đô thị 14.751 14.751 14.751 15.151 15.151 16.144 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 29.258 29.258 29.258 29.258 29.258 29.258 6 Đất khu du lịch 177 806 6.437 6.514 10.374 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 84/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đắk Nông do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 585, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 651.562 651.562 651.562 651.562 651.562 651.562 1 đất nông_nghiệp 587.928 582.455 581.302 579.837 580.338 580.158 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 8.767 8.764 8.772 8.750 8.754 8.757 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 5.133 5.210 5.346 5.504 5.666 5.847 1.2 đất trồng cây lâu năm 200.129 198.053 196.817 195.977 195.463 194.335 1.3 đất rừng phòng_hộ 37.500 37.417 37.626 37.772 37.992 38.201 1.4 đất rừng đặc_dụng 29.258 29.258 29.258 29.258 29.258 29.258 1.5 đất rừng sản_xuất 212.752 210.328 211.263 211.789 214.013 218.980 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.667 1.671 1.724 1.798 1.830 1.871 2 đất phi nông_nghiệp 42.307 48.909 51.473 54.558 56.032 58.585 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 240 265 279 342 366 392 2.2 đất quốc_phòng 1.659 4.294 4.394 5.397 5.252 5.311 2.3 đất an_ninh 1.304 1.587 1.604 1.606 1.606 1.609 2.4 đất khu công_nghiệp 298 323 358 405 405 480 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 206 206 206 206 206 281 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 92 117 152 199 199