Document ID: 15868

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Luật này quy định về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Luật này quy định về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác; tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người.\n2. Việc truyền máu, ghép tủy không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này.", "header": "['Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến lấy xác 2006'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . luật này quy_định về hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác ; tổ_chức , hoạt_động của ngân_hàng mô và trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người . \n 2 . việc truyền máu , ghép tủy không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của luật này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác tại Việt Nam.", "header": "['Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến lấy xác 2006'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . luật này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam , người việt nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có liên_quan đến hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Mô là tập hợp các tế bào cùng một loại hay nhiều loại khác nhau để thực hiện các chức năng nhất định của cơ thể người.\n2. Bộ phận cơ thể người là một phần của cơ thể được hình thành từ nhiều loại mô khác nhau để thực hiện các chức năng sinh lý nhất định.\n3. Noãn là tế bào trứng.\n4. Phôi là sản phẩm của quá trình phát triển do sự kết hợp giữa noãn và tinh trùng.\n5. Bộ phận cơ thể không tái sinh là bộ phận sau khi lấy ra khỏi cơ thể người thì cơ thể không thể sản sinh hoặc phát triển thêm bộ phận khác thay thế bộ phận đã lấy.\n6. Hiến mô, bộ phận cơ thể người là việc cá nhân tự nguyện hiến mô, bộ phận cơ thể của mình khi còn sống hoặc sau khi chết.\n7. Lấy mô, bộ phận cơ thể người là việc tách mô, bộ phận từ cơ thể người hiến khi còn sống hoặc sau khi chết.\n8. Ghép mô, bộ phận cơ thể người là việc cấy ghép mô, bộ phận tương ứng của cơ thể người hiến vào cơ thể của người được ghép.\n9. Chết não là tình trạng toàn não bộ bị tổn thương nặng, chức năng của não đã ngừng hoạt động và người chết não không thể sống lại được.\n10. Ngân hàng mô là cơ sở y tế tiếp nhận, bảo quản, lưu giữ, vận chuyển và cung ứng mô.", "header": "['Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến lấy xác 2006'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . mô là tập_hợp các tế_bào cùng một loại hay nhiều loại khác nhau để thực_hiện các chức_năng nhất_định của cơ_thể người . \n 2 . bộ_phận cơ_thể người là một phần của cơ_thể được hình_thành từ nhiều loại mô khác nhau để thực_hiện các chức_năng sinh_lý nhất_định . \n 3 . noãn là tế_bào trứng . \n 4 . phôi là sản_phẩm của quá_trình phát_triển do sự kết_hợp giữa noãn và tinh_trùng . \n 5 . bộ_phận cơ_thể không tái_sinh là bộ_phận sau khi lấy ra khỏi cơ_thể người thì cơ_thể không_thể sản_sinh hoặc phát_triển thêm bộ_phận khác thay_thế bộ_phận đã lấy . \n 6 . hiến mô , bộ_phận cơ_thể người là việc cá_nhân tự_nguyện hiến mô , bộ_phận cơ_thể của mình khi còn sống hoặc sau khi chết . \n 7 . lấy mô , bộ_phận cơ_thể người là việc tách mô , bộ_phận từ cơ_thể người hiến khi còn sống hoặc sau khi chết . \n 8 . ghép mô , bộ_phận cơ_thể người là việc cấy_ghép mô , bộ_phận tương_ứng của cơ_thể người hiến vào cơ_thể của người được ghép . \n 9 . chết_não là tình_trạng toàn não bộ bị tổn_thương nặng , chức_năng của não đã ngừng hoạt_động và người chết_não không_thể sống lại được . \n 10 . ngân_hàng mô là cơ_sở y_tế tiếp_nhận , bảo_quản , lưu_giữ , vận_chuyển và cung_ứng mô .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các nguyên tắc trong việc hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác\n1. Tự nguyện đối với người hiến, người được ghép.\n2. Vì mục đích nhân đạo, chữa bệnh, giảng dạy hoặc nghiên cứu khoa học.\n3. Không nhằm mục đích thương mại.\n4. Giữ bí mật về các thông tin có liên quan đến người hiến, người được ghép, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.", "header": "['Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến lấy xác 2006'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 4 . các nguyên_tắc trong việc hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác \n 1 . tự_nguyện đối_với người hiến , người được ghép . \n 2 . vì mục_đích nhân_đạo , chữa bệnh , giảng_dạy hoặc nghiên_cứu khoa_học . \n 3 . không nhằm mục_đích thương_mại . \n 4 . giữ bí_mật về các thông_tin có liên_quan đến người hiến , người được ghép , trừ trường_hợp các bên có thỏa_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quyền hiến mô, bộ phận cơ thể người và hiến xác. Người từ đủ mười tám tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ có quyền hiến mô, bộ phận cơ thể của mình khi còn sống, sau khi chết và hiến xác.", "header": "['Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến lấy xác 2006'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 5 . quyền hiến mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến xác . người từ đủ mười tám tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ có quyền hiến mô , bộ_phận cơ_thể của mình khi còn sống , sau khi chết và hiến xác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quyền hiến, nhận tinh trùng, noãn, phôi trong thụ tinh nhân tạo\n1. Nam từ đủ hai mươi tuổi trở lên, nữ từ đủ mười tám tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ có quyền hiến, nhận tinh trùng, noãn, phôi trong thụ tinh nhân tạo theo quy định của pháp luật.\n2. Việc hiến, nhận tinh trùng, noãn, phôi trong thụ tinh nhân tạo được thực hiện theo quy định của Chính phủ.", "header": "['Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến lấy xác 2006'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 6 . quyền hiến , nhận tinh_trùng , noãn , phôi trong thụ_tinh nhân_tạo \n 1 . nam từ đủ hai mươi tuổi trở lên , nữ từ đủ mười tám tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ có quyền hiến , nhận tinh_trùng , noãn , phôi trong thụ_tinh nhân_tạo theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . việc hiến , nhận tinh_trùng , noãn , phôi trong thụ_tinh nhân_tạo được thực_hiện theo quy_định của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác\n1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác.\n2. Bộ Y tế chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác trong phạm vi cả nước.\n3. Bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Y tế trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác.\n4. Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác tại địa phương.", "header": "['Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến lấy xác 2006'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "điều 7 . trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác \n 1 . chính_phủ thống_nhất quản_lý nhà_nước về hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác . \n 2 . bộ y_tế chịu trách_nhiệm trước chính_phủ thực_hiện quản_lý nhà_nước về hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể ngư