Document ID: 534479

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VỆ SINH THÚ Y VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI MẬT ONG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Căn cứ Luật Thú y năm 2015;
Căn cứ Luật Chăn nuôi năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y (sau đây viết tắt là VSTY) và an toàn thực phẩm (sau đây viết tắt là ATTP) đối với nuôi ong, thu mua, sơ chế, chế biến mật ong phục vụ mục đích thương mại để tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.\n2. Việc kiểm tra thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở nuôi ong, cơ sở thu mua mật ong thực hiện theo quy định tại Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT).\n3. Việc thẩm định, chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở chế biến mật ong thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT).", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 259, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định việc kiểm_tra , giám_sát vệ_sinh thú_y ( sau đây viết tắt là vsty ) và an_toàn thực_phẩm ( sau đây viết tắt là attp ) đối_với nuôi ong , thu_mua , sơ_chế , chế_biến mật_ong phục_vụ mục_đích thương_mại để tiêu_dùng trong nước và xuất_khẩu . \n 2 . việc kiểm_tra thực_hiện nội_dung đã cam_kết của các cơ_sở nuôi ong , cơ_sở thu_mua mật_ong thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 17 / 2018 / tt - bnnptnt ngày 31 / 10 / 2018 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định phương_thức quản_lý điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_thủy_sản không thuộc diện cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( sau đây viết tắt là thông_tư số 17 / 2018 / tt - bnnptnt ) . \n 3 . việc thẩm_định , chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện attp đối_với cơ_sở chế_biến mật_ong thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 38 / 2018 / tt - bnnptnt ngày 25 / 12 / 2018 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định việc thẩm_định , chứng_nhận cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( sau đây viết tắt là thông_tư số 38 / 2018 / tt - bnnptnt ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nuôi ong, thu mua, sơ chế, chế biến mật ong phục vụ mục đích thương mại để tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kiểm tra, giám sát VSTY và ATTP đối với mật ong.", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động nuôi ong , thu_mua , sơ_chế , chế_biến mật_ong phục_vụ mục_đích thương_mại để tiêu_dùng trong nước và xuất_khẩu . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc kiểm_tra , giám_sát vsty và attp đối_với mật_ong .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Mật ong thô: là mật ong thu hoạch từ đàn ong chưa qua bất kỳ một công đoạn sơ chế nào.\n2. Mật ong nguyên liệu: là mật ong thô đã qua sơ chế (lọc thô để loại bỏ tạp chất) của một hay nhiều lô mật ong thô khác nhau.\n3. Mật ong thành phẩm: là mật ong đã qua chế biến (lọc, phối trộn, diệt men có thể hạ thủy phần) để có thể sử dụng ngay hoặc làm nguyên liệu chế biến thực phẩm.\n4. Cơ sở nuôi ong: là cơ sở thực hiện hoạt động nuôi ong và khai thác mật ong thô.\n5. Cơ sở thu mua mật ong: là cơ sở thực hiện thu mua, bảo quản mật ong thô để cung cấp cho các cơ sở chế biến mật ong.\n6. Cơ sở chế biến mật ong: là cơ sở thực hiện xử lý mật ong thô, mật ong nguyên liệu theo phương pháp thủ công hoặc công nghiệp để tạo thành mật ong thành phẩm.\n7. Dư lượng các chất độc hại (sau đây viết tắt là dư lượng): là phần còn lại của thuốc thú y, chất kích thích sinh trưởng và sinh sản, hóa chất bảo vệ thực vật, chất ô nhiễm có nguồn gốc từ môi trường, từ thức ăn và các chất chuyển hóa của chúng tồn lưu trong mật ong có thể gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng.", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 236, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . mật_ong thô : là mật_ong thu_hoạch từ đàn ong chưa qua bất_kỳ một công_đoạn sơ_chế nào . \n 2 . mật_ong nguyên_liệu : là mật_ong thô đã qua sơ_chế ( lọc thô để loại_bỏ tạp_chất ) của một hay nhiều lô mật_ong thô khác nhau . \n 3 . mật_ong thành_phẩm : là mật_ong đã qua chế_biến ( lọc , phối_trộn , diệt men có_thể hạ_thủy_phần ) để có_thể sử_dụng ngay hoặc làm nguyên_liệu chế_biến thực_phẩm . \n 4 . cơ_sở nuôi ong : là cơ_sở thực_hiện hoạt_động nuôi ong và khai_thác mật_ong thô . \n 5 . cơ_sở thu_mua mật_ong : là cơ_sở thực_hiện thu_mua , bảo_quản mật_ong thô để cung_cấp cho các cơ_sở chế_biến mật_ong . \n 6 . cơ_sở chế_biến mật_ong : là cơ_sở thực_hiện xử_lý mật_ong thô , mật_ong nguyên_liệu theo phương_pháp thủ_công hoặc công_nghiệp để tạo thành mật_ong thành_phẩm . \n 7 . dư_lượng các chất_độc_hại ( sau đây viết tắt là dư_lượng ) : là phần còn lại của thuốc thú_y , chất kích_thích sinh_trưởng và sinh_sản , hóa_chất bảo_vệ thực_vật , chất ô_nhiễm có nguồn_gốc từ môi_trường , từ thức_ăn và các chất chuyển_hóa của chúng tồn_lưu trong mật_ong có_thể gây hại cho sức_khỏe người tiêu_dùng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ quan kiểm tra, giám sát\n1. Cục Thú y tổ chức kiểm tra, giám sát đối với các cơ sở sản xuất mật ong (bao gồm: cơ sở nuôi ong, cơ sở thu mua, cơ sở chế biến) xuất khẩu; cơ sở hỗn hợp xuất khẩu và tiêu dùng trong nước (sau đây gọi chung là cơ sở xuất khẩu).\n2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát đối với các cơ sở sản xuất mật ong không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này.\n3. Cục Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sau đây được gọi chung là Cơ quan kiểm tra, giám sát.", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_quan kiểm_tra , giám_sát \n 1 . cục thú_y tổ_chức kiểm_tra , giám_sát đối_với các cơ_sở sản_xuất mật_ong ( bao_gồm : cơ_sở nuôi ong , cơ_sở thu_mua , cơ_sở chế_biến ) xuất_khẩu ; cơ_sở hỗn_hợp xuất_khẩu và tiêu_dùng trong nước ( sau đây gọi chung là cơ_sở xuất_khẩu ) . \n 2 . sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn tổ_chức kiểm_tra , giám_sát đối_với các cơ_sở sản_xuất mật_ong không thuộc quy_định tại khoản 1 điều này . \n 3 . cục thú_y , sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn sau đây được gọi chung là cơ_quan kiểm_tra , giám_sát .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguyên tắc xây dựng và triển khai Chương trình giám sát\n1. Căn cứ xây dựng Chương trình giám sát: thực hiện theo quy định tại Điều