Document ID: 52970

Title: CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 22/2005/TT-BTC NGÀY 30 THÁNG 3 NĂM 2005 QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO TRONG CÁC TỔ CHỨC CHUYÊN NGÀNH THUỘC BỘ TÀI CHÍNH

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. ĐỐI TƯỢNG:. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo qui định dưới đây, áp dụng đối với công chức được bổ nhiệm vào chức vụ lãnh đạo trong tổ chức bộ máy các tổ chức chuyên ngành trực thuộc Bộ Tài chính: Tổng cục Thuế, Kho bạc nhà nước, Tổng cục Hải quan, Cục Dự trữ quốc gia.", "header": "['Thông tư 22/2005/TT-BTC quy định cụ thể về phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các tổ chức chuyên ngành thuộc Bộ Tài chính do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "mục i . đối_tượng : . phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo qui_định dưới đây , áp_dụng đối_với công_chức được bổ_nhiệm vào chức_vụ lãnh_đạo trong tổ_chức bộ_máy các tổ_chức chuyên_ngành trực_thuộc bộ tài_chính : tổng_cục thuế , kho_bạc nhà_nước , tổng_cục hải_quan , cục dự_trữ quốc_gia .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Điều 1. Đối với các chức danh lãnh đạo trong các tổ chức trực thuộc Tổng cục Thuế và Kho bạc nhà nước:. a. Cơ quan Cục Thuế, Kho bạc nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Đô thị loại đặc biệt, TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh Đô thị loại I, các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương còn lại 1 Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc KBNN 1,00 0,90 2 Phó Cục trưởng Cục Thuế, Phó Giám đốc KBNN 0,80 0,70 3 Trưởng phòng Cục Thuế, KBNN 0,60 0,50 4 Phó Trưởng phòng Cục Thuế, KBNN 0,40 0,30 b. Đối với Chi cục Thuế, KBNN quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh: STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại II TP thuộc tỉnh là đô thị loại III, quận thuộc Hà Nội, quận thuộc TP Hồ Chí Minh Huyện, thị xã và các quận còn lại 1 Chi cục trưởng Chi cục Thuế, Giám đốc KBNN 0,60 0,55 0,50 2 Phó Chi cục trưởng Chi cục Thuế, Phó Giám đốc KBNN 0,40 0,35 0,35 3 Trưởng phòng KBNN quận (tại Hà Nội, TP Hồ Chí Minh) 0, 25 4 Phó Trưởng phòng KBNN quận (tại Hà Nội, TP Hồ Chí Minh) 0,20 5 Tổ trưởng, Đội trưởng 0,20 0,20 0,20 6 Phó Tổ trưởng, Phó Đội trưởng 0,15 0,15 0,15", "header": "['Thông tư 22/2005/TT-BTC quy định cụ thể về phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các tổ chức chuyên ngành thuộc Bộ Tài chính do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. MỨC PHỤ CẤP:']", "len_tokenizer": 284, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_với các chức_danh lãnh_đạo trong các tổ_chức trực_thuộc tổng_cục thuế và kho_bạc nhà_nước : . a . cơ_quan cục thuế , kho_bạc nhà_nước tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : stt chức_danh lãnh_đạo hệ_số đô_thị loại đặc_biệt , tp hà_nội , tp hồ chí minh đô_thị loại i , các tỉnh và thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại 1 cục_trưởng cục thuế , giám_đốc kbnn 1,00 0,90 2 phó cục_trưởng cục thuế , phó_giám_đốc kbnn 0,80 0,70 3 trưởng_phòng cục thuế , kbnn 0,60 0,50 4 phó trưởng_phòng cục thuế , kbnn 0,40 0,30 b . đối_với chi_cục thuế , kbnn quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh : stt chức_danh lãnh_đạo hệ_số thành_phố thuộc tỉnh là đô_thị loại ii tp thuộc tỉnh là đô_thị loại iii , quận thuộc hà_nội , quận thuộc tp hồ chí minh huyện , thị_xã và các quận còn lại 1 chi_cục_trưởng chi_cục thuế , giám_đốc kbnn 0,60 0,55 0,50 2 phó chi_cục_trưởng chi_cục thuế , phó_giám_đốc kbnn 0,40 0,35 0,35 3 trưởng_phòng kbnn quận ( tại hà_nội , tp hồ chí minh ) 0 , 25 4 phó trưởng_phòng kbnn quận ( tại hà_nội , tp hồ chí minh ) 0,20 5 tổ_trưởng , đội_trưởng 0,20 0,20 0,20 6 phó tổ_trưởng , phó đội_trưởng 0,15 0,15 0,15", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối với các chức danh lãnh đạo trong các tổ chức trực thuộc Tổng cục Hải quan:. a. Cơ quan Cục (tính theo nơi đặt trụ sở của đơn vị): STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Đô thị loại đặc biệt, TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh Đô thị loại I, các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương còn lại 1 Cục trưởng Cục Hải quan 1,0 0,9 2 Phó Cục trưởng Cục Hải quan 0,8 0,7 3 Trưởng phòng Cục Hải quan 0,6 0,5 4 Phó Trưởng phòng Cục Hải quan 0,4 0,3 b. Chi cục Hải quan: STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Cửa khẩu Quốc tế loại lớn (*) Cửa khẩu và vùng còn lại 1 Chi cục trưởng 0,60 0,55 2 Phó Chi cục trưởng 0,40 0,35 3 Tổ trưởng, Đội trưởng thuộc Chi cục 0,30 0,25 4 Phó Tổ trưởng, Phó Đội trưởng thuộc Chi cục 0,20 0,15 (*) Chi cục Hải quan cửa khẩu Quốc tế loại lớn gồm: - Các Chi cục Hải quan cửa khẩu (HQCK) đường bộ: Chi cục HQCK Móng Cái (Quảng Ninh), Chi cục HQCK Hữu Nghị (Lạng Sơn), Chi cục HQCK Lào Cai (Lào Cai), Chi cục HQCK Cầu Treo (Hà Tĩnh), Chi cục HQCK Lao Bảo (Quảng Trị), Chi cục HQCK Mộc Bài (Tây Ninh). - Các Chi cục HQCK cảng biển: Chi cục HQCK Cảng Sài Gòn khu vực I, Chi cục HQCK Cảng Sài Gòn khu vực II, Chi cục HQCK Cảng Sài Gòn khu vực III, Chi cục HQCK Cảng Sài Gòn khu vực IV (TP Hồ Chí Minh), Chi cục HQCK Cảng Hải phòng khu vực I, Chi cục HQCK Cảng Hải phòng khu vực II, Chi cục HQCK Cảng Hải phòng khu vực III (TP Hải Phòng). - Các Chi cục HQCK Sân bay Quốc tế: Chi cục HQCK Sân bay quốc tế Nội Bài (TP Hà Nội), Chi cục HQCK Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất (TP Hồ Chí Minh). c. Đội Kiểm soát Hải quan thuộc Cục Hải quan; Đội Kiểm soát chống buôn lậu, Hải đội Kiểm soát hải quan thuộc Cục Điều tra chống buôn lậu: STT Chức danh lãnh đạo Hệ số 1 Đội trưởng, Hải đội trưởng 0,60 2 Phó Đội trưởng, Phó Hải đội trưởng 0,40 3 Tổ trưởng, Đội trưởng thuộc Đội hoặc Hải đội 0,30 4 Phó Tổ trưởng, Phó Đội trưởng thuộc Đội hoặc Hải đội 0,20", "header": "['Thông tư 22/2005/TT-BTC quy định cụ thể về phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các tổ chức chuyên ngành thuộc Bộ Tài chính do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. MỨC PHỤ CẤP:']", "len_tokenizer": 446, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_với các chức_danh lãnh_đạo trong các tổ_chức trực_thuộc tổng_cục hải_quan : . a . cơ_quan cục ( tính theo nơi đặt trụ_sở của đơn_vị ) : stt chức_danh lãnh_đạo hệ_số đô_thị loại đặc_biệt , tp hà_nội , tp hồ chí minh đô_thị loại i , các tỉnh và thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại 1 cục_trưởng cục hải_quan 1,0 0,9 2 phó cục_trưởng cục hải_quan 0,8 0,7 3 trưởng_phòng cục hải_quan 0,6 0,5 4 phó trưởng_phòng cục hải_quan 0,4 0,3 b . chi_cục hải_quan : stt chức_danh lãnh_đạo hệ_số cửa_khẩu quốc_tế loại lớn ( * ) cửa_khẩu và vùng còn lại 1 chi_cục_trưởng 0,60 0,55 2 phó chi_cục_trưởng 0,40 0,35 3 tổ_trưởng , đội_trưởng thuộc chi_cục 0,30 0,25 4 phó tổ_trưởng , phó đội_trưởng thuộc chi_cục 0,20 0,15 ( * ) chi_cục hải_quan cửa_khẩu quốc_tế loại lớn gồm : - các chi_cục hải_quan cửa_khẩu ( hqck ) đường_bộ : chi_cục hqck móng cái ( quảng_ninh ) , chi_cục hqck hữu_nghị ( lạng sơn ) , chi_cục hqck lào cai ( lào cai ) , chi_cục hqck cầu_treo ( hà_tĩnh ) , chi_cục hqck lao bảo ( quảng_trị ) , chi_cục hqck mộc bài ( tây ninh ) . - các chi_cục hqck cảng biển : chi_cục hqck cảng sài_gòn khu_vực i , chi_cục hqck cảng sài_gòn khu_vực ii , chi_cục hqck cảng sài_gòn khu_vực iii , chi_cục hqck cảng sài_gòn khu_vực iv ( tp hồ chí minh ) , chi_cục hqck cảng hải phòng khu_vực i , chi_cục hqck cảng hải phòng khu_vực ii , chi_cục hqck cảng hải phòng khu_vực iii ( tp hải phòng ) . - các chi_cục hqck sân_bay quốc_tế : chi_cục hqck sân_bay quốc_tế nội bài ( tp hà_nội ) , chi_cục hqck sân_bay quốc_tế tân_sơn nhất ( tp hồ chí minh ) . c . đội kiểm_soát hải_quan thuộc cục hải_quan ; đội kiểm_soát chống buôn_lậu , hải_đội kiểm_soát hải_quan thuộc cục điều_tra chống buôn_lậu : stt chức_danh lãnh_đạo hệ_số 1 đội_trưởng , hải_đội_trưởng 0,60 2 phó đội_trưởng , phó hải_đội_trưởng 0,40 3 tổ_trưởng , đội_trưởng thuộc đội hoặc hải_đội 0,30 4 phó tổ_trưởng , phó đội_trưởng thuộc đội hoặc hải_đội 0,20", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối với các chức danh lãnh đạo trong các tổ chức trực thuộc Cục Dự trữ quốc gia:. STT Chức danh lãnh đạo Hệ số 1 Giám đốc DTQG khu vực 0,90 2 Phó Giám đốc DTQG khu vực 0,70 3 Trưởng phòng thuộc DTQG khu vực 0,50 4 Phó trưởng phòng thuộc DTQG khu vực 0,30 5 Chủ nhiệm Tổng kho 0,50 6 Phó Chủ nhiệm Tổng kho 0,30", "header": "['Thông tư 22/2005/TT-BTC quy định cụ thể về phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các tổ chức chuyên ngành thuộc Bộ Tài chính do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. MỨC PHỤ CẤP:']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_với các chức_danh lãnh_đạo trong các tổ_chức trực_thuộc cục dự_trữ quốc_gia : . stt chức_danh lãnh_đạo hệ_số 1 giám_đốc dtqg khu_vực 0,90 2 phó_giám_đốc dtqg khu_vực 0,70 3 trưởng_phòng thuộc dtqg khu_vực 0,50 4 phó trưởng_phòng thuộc dtqg khu_vự