Document ID: 153648

Title: QUY ĐỊNH VỀ NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động quyền hạn, trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã; trình tự, thủ tục chuyển đổi Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thành ngân hàng hợp tác xã.", "header": "['Thông tư 31/2012/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc cấp giấy_phép , tổ_chức và hoạt_động quyền_hạn , trách_nhiệm của ngân_hàng hợp_tác_xã ; trình_tự , thủ_tục chuyển_đổi quỹ tín_dụng nhân_dân trung_ương thành ngân_hàng hợp_tác_xã .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ngân hàng hợp tác xã.\n2. Quỹ tín dụng nhân dân.\n3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tham gia thành lập, cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động quyền hạn và trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã.", "header": "['Thông tư 31/2012/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ngân_hàng hợp_tác_xã . \n 2 . quỹ tín_dụng nhân_dân . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc tham_gia thành_lập , cấp giấy_phép , tổ_chức và hoạt_động quyền_hạn và trách_nhiệm của ngân_hàng hợp_tác_xã .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đại hội thành viên đầu tiên là cuộc họp đầu tiên của các thành viên ngân hàng hợp tác xã, có nhiệm vụ thông qua: Điều lệ ngân hàng hợp tác xã; Đề án thành lập ngân hàng hợp tác xã; Bầu Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ đầu tiên; Quyết định các vấn đề khác liên quan đến việc thành lập ngân hàng hợp tác xã.\n2. Vốn góp xác lập tư cách thành viên là số vốn góp tối thiểu để xác lập tư cách thành viên khi tham gia ngân hàng hợp tác xã.\n3. Vốn góp thường niên là số vốn hằng năm mà thành viên phải góp để duy trì tư cách thành viên.", "header": "['Thông tư 31/2012/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đại_hội thành_viên đầu_tiên là cuộc họp đầu_tiên của các thành_viên ngân_hàng hợp_tác_xã , có nhiệm_vụ thông_qua : điều_lệ ngân_hàng hợp_tác_xã ; đề_án thành_lập ngân_hàng hợp_tác_xã ; bầu chủ_tịch và thành_viên hội_đồng quản_trị , trưởng ban và thành_viên ban kiểm_soát nhiệm_kỳ đầu_tiên ; quyết_định các vấn_đề khác liên_quan đến việc thành_lập ngân_hàng hợp_tác_xã . \n 2 . vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên là số vốn góp tối_thiểu để xác_lập tư_cách thành_viên khi tham_gia ngân_hàng hợp_tác_xã . \n 3 . vốn góp thường_niên là số vốn hằng năm mà thành_viên phải góp để duy_trì tư_cách thành_viên .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép\n1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây viết tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây viết tắt là Giấy phép) đối với ngân hàng hợp tác xã.\n2. Ngân hàng Nhà nước có quyền từ chối cấp Giấy phép nếu tổ chức đề nghị cấp Giấy phép không đáp ứng các quy định tại Luật các tổ chức tín dụng và Thông tư này.", "header": "['Thông tư 31/2012/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 4 . thẩm_quyền cấp giấy_phép \n 1 . ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây viết tắt là ngân_hàng nhà_nước ) là cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( sau đây viết tắt là giấy_phép ) đối_với ngân_hàng hợp_tác_xã . \n 2 . ngân_hàng nhà_nước có quyền từ_chối cấp giấy_phép nếu tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép không đáp_ứng các quy_định tại luật các tổ_chức tín_dụng và thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thời hạn hoạt động, địa bàn hoạt động\n1. Thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã tối đa là 99 (chín mươi chín) năm.\n2. Địa bàn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã: trên phạm vi lãnh thổ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n3. Ngân hàng hợp tác xã được thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; văn phòng đại diện ở nước ngoài sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.", "header": "['Thông tư 31/2012/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 5 . thời_hạn hoạt_động , địa_bàn hoạt_động \n 1 . thời_hạn hoạt_động của ngân_hàng hợp_tác_xã tối_đa là 99 ( chín mươi chín ) năm . \n 2 . địa_bàn hoạt_động của ngân_hàng hợp_tác_xã : trên phạm_vi lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 3 . ngân_hàng hợp_tác_xã được thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước ; văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài sau khi được ngân_hàng nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tính chất và mục tiêu hoạt động. Ngân hàng hợp tác xã là loại hình tổ chức tín dụng được tổ chức theo mô hình hợp tác xã với mục tiêu chủ yếu là liên kết, bảo đảm an toàn của hệ thống thông qua việc hỗ trợ tài chính và giám sát hoạt động trong hệ thống quỹ tín dụng nhân dân. Hoạt động chủ yếu là điều hòa vốn và thực hiện các hoạt động ngân hàng đối với thành viên là các quỹ tín dụng nhân dân.", "header": "['Thông tư 31/2012/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 6 . tính_chất và mục_tiêu hoạt_động . ngân_hàng hợp_tác_xã là loại_hình tổ_chức tín_dụng được tổ_chức theo mô_hình hợp_tác_xã với mục_tiêu chủ_yếu là liên_kết , bảo_đảm an_toàn của hệ_thống thông_qua việc hỗ_trợ tài_chính và giám_sát hoạt_động trong hệ_thống quỹ tín_dụng nhân_dân . hoạt_động chủ_yếu là điều hòa vốn và thực_hiện các hoạt_động ngân_hàng đối_với thành_viên là các quỹ tín_dụng nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Nguyên tắc lập hồ sơ\n1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã phải được lập bằng tiếng Việt.\n2. Đối với các bản sao giấy tờ, văn bằng phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 31/2012/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 7 . nguyên_tắc lập hồ_sơ \n 1 . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ngân_hàng hợp_tác_xã phải được lập bằng tiếng việt . \n 2 . đối_với các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 18. Nội dung Giấy phép\n1. Giấy phép phải có một số nội dung chủ yếu sau đây:\na) Số Giấy phép; nơi cấp; ngày, tháng, năm cấp;\nb) Tên ngân hàng hợp tác xã: - Tên đầy đủ, tên viết tắt bằng tiếng Việt; - Tên đầy đủ, tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có); - Tên giao dịch (nếu có).\nc) Địa điểm đặt trụ sở chính;\nd) Nội dung, phạm vi hoạt động;\nđ) Địa bàn hoạt động;\ne) Vốn điều lệ;\ng) Thời hạn hoạt động.\n2. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể nội dung, phạm vi hoạt động, địa bàn hoạt động, thời hạn hoạt động trong Giấy phép theo mẫu quy định tại Phụ lục số 05 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 31/2012/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP'\n 'MỤC 3. GIẤY PHÉP VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 18 . nội_dung giấy_phép \n 1 . giấy_phép phải có một_số nội_dung chủ_yếu sau đây : \n a ) số giấy_phép ; nơi cấp ; ngày , tháng , năm cấp ; \n b ) tên ngân_hàng hợp_tác_xã : - tên đầy_đủ , tên viết tắt bằng tiếng việt ; - tên đầy_đủ , tên viết