Document ID: 57772

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUYỂN XẾP NGẠCH CÔNG CHỨC NGÀNH KIỂM LÂM.

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 119/2006/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 09/2006/QĐ-BNV ngày 05 tháng 10 năm 2006 của Bộ Nội vụ về việc ban hành chức danh, mã số và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành Kiểm lâm;

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG:\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn việc chuyển ngạch và xếp lương đối với cán bộ, công chức vào các ngạch công chức ngành Kiểm lâm quy định tại Quyết định số 09/2006/QĐ-BNV ngày 05 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành chức danh, mã số và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành Kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Quyết định số 09/2006/QĐ-BNV).\n2. Đối tượng áp dụng: Cán bộ, công chức đang trực tiếp làm nhiệm vụ kiểm lâm trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị kiểm lâm quy định tại Điều 3 của Nghị định số 119/2006/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Kiểm lâm.", "header": "['Thông tư liên tịch 03/2007/TTLT-BNV-BNN hướng dẫn chuyển xếp ngạch công chức ngành Kiểm lâm do Bộ Nội vụ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "mục i . phạm_vi và đối_tượng áp_dụng : \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này hướng_dẫn việc chuyển ngạch và xếp lương đối_với cán_bộ , công_chức vào các ngạch công_chức ngành kiểm_lâm quy_định tại quyết_định số 09 / 2006 / qđ - bnv ngày 05 tháng 10 năm 2006 của bộ_trưởng bộ nội_vụ về việc ban_hành_chức_danh , mã_số và tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch công_chức ngành kiểm_lâm ( sau đây gọi tắt là quyết_định số 09 / 2006 / qđ - bnv ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : cán_bộ , công_chức đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ kiểm_lâm trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị kiểm_lâm quy_định tại điều 3 của nghị_định số 119 / 2006 / nđ - cp ngày 16 tháng 10 năm 2006 của chính_phủ về tổ_chức và hoạt_động của kiểm_lâm .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. NGUYÊN TẮC CHUYỂN XẾP NGẠCH:\n1. Việc chuyển xếp ngạch phải căn cứ vào chức trách, vị trí công tác và chuyên môn nghiệp vụ được giao của cán bộ, công chức.\n2. Cán bộ, công chức được chuyển xếp ngạch phải bảo đảm đủ tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công chức theo quy định tại Quyết định số 09/2006/QĐ-BNV .\n3. Khi chuyển xếp ngạch từ ngạch cũ sang ngạch kiểm lâm mới không kết hợp nâng bậc lương.", "header": "['Thông tư liên tịch 03/2007/TTLT-BNV-BNN hướng dẫn chuyển xếp ngạch công chức ngành Kiểm lâm do Bộ Nội vụ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "mục ii . nguyên_tắc chuyển xếp ngạch : \n 1 . việc chuyển xếp ngạch phải căn_cứ vào chức_trách , vị_trí công_tác và chuyên_môn nghiệp_vụ được giao của cán_bộ , công_chức . \n 2 . cán_bộ , công_chức được chuyển xếp ngạch phải bảo_đảm đủ tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức theo quy_định tại quyết_định số 09 / 2006 / qđ - bnv . \n 3 . khi chuyển xếp ngạch từ ngạch cũ sang ngạch kiểm_lâm mới không kết_hợp nâng bậc lương .", "pointer_link": "['Mục II']"}, {"full_text": "Khoản 1. Xếp vào ngạch Kiểm lâm viên chính - mã số ngạch 10.225 đối với những đối tượng sau:\na) Cán bộ, công chức kiểm lâm hiện đang giữ ngạch Chuyên viên chính và tương đương.\nb) Cán bộ, công chức kiểm lâm đang giữ ngạch kiểm lâm viên chính (cũ) - mã số ngạch 10.078, có đủ tiêu chuẩn của ngạch Kiểm lâm viên chính theo quy định của Quyết định số 09/2006/QĐ-BNV , có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối với nữ, đang hưởng lương bậc cuối trong ngạch cộng hệ số phụ cấp thâm niên vượt khung lương từ 5% trở lên.", "header": "['Thông tư liên tịch 03/2007/TTLT-BNV-BNN hướng dẫn chuyển xếp ngạch công chức ngành Kiểm lâm do Bộ Nội vụ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Mục III. CÁCH CHUYỂN XẾP NGẠCH CÔNG CHỨC TỪ NGẠCH CŨ SANG NGẠCH KIỂM LÂM MỚI:']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "khoản 1 . xếp vào ngạch kiểm_lâm_viên chính - mã_số ngạch 10.225 đối_với những đối_tượng sau : \n a ) cán_bộ , công_chức kiểm_lâm hiện đang giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương . \n b ) cán_bộ , công_chức kiểm_lâm đang giữ ngạch kiểm_lâm_viên chính ( cũ ) - mã_số ngạch 10.078 , có đủ tiêu_chuẩn của ngạch kiểm_lâm_viên chính theo quy_định của quyết_định số 09 / 2006 / qđ - bnv , có tuổi_đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ , đang hưởng lương bậc cuối trong ngạch cộng hệ_số phụ_cấp thâm_niên vượt khung lương từ 5 % trở lên .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xếp vào ngạch Kiểm lâm viên - mã số ngạch 10.226 đối với những đối tượng sau:\na) Cán bộ, công chức kiểm lâm đang giữ ngạch Kiểm lâm viên chính (cũ) - mã số ngạch 10.078;\nb) Cán bộ, công chức kiểm lâm đang giữ ngạch Chuyên viên và tương đương.\nc) Cán bộ, công chức kiểm lâm đang giữ ngạch kiểm lâm viên (cũ) - mã số ngạch 10.079, có đủ tiêu chuẩn của ngạch Kiểm lâm viên theo quy định của Quyết định số 09/2006/QĐ-BNV .", "header": "['Thông tư liên tịch 03/2007/TTLT-BNV-BNN hướng dẫn chuyển xếp ngạch công chức ngành Kiểm lâm do Bộ Nội vụ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Mục III. CÁCH CHUYỂN XẾP NGẠCH CÔNG CHỨC TỪ NGẠCH CŨ SANG NGẠCH KIỂM LÂM MỚI:']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xếp vào ngạch kiểm_lâm_viên - mã_số ngạch 10.226 đối_với những đối_tượng sau : \n a ) cán_bộ , công_chức kiểm_lâm đang giữ ngạch kiểm_lâm_viên chính ( cũ ) - mã_số ngạch 10.078 ; \n b ) cán_bộ , công_chức kiểm_lâm đang giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương . \n c ) cán_bộ , công_chức kiểm_lâm đang giữ ngạch kiểm_lâm_viên ( cũ ) - mã_số ngạch 10.079 , có đủ tiêu_chuẩn của ngạch kiểm_lâm_viên theo quy_định của quyết_định số 09 / 2006 / qđ - bnv .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Xếp vào ngạch Kiểm lâm viên cao đẳng - mã số ngạch 10.227 đối với những đối tượng sau: Cán bộ, công chức kiểm lâm đang giữ ngạch kiểm lâm viên (cũ) - mã số ngạch 10.079 có đủ tiêu chuẩn của ngạch Kiểm lâm viên cao đẳng theo quy định của Quyết định số 09/2006/QĐ-BNV ;", "header": "['Thông tư liên tịch 03/2007/TTLT-BNV-BNN hướng dẫn chuyển xếp ngạch công chức ngành Kiểm lâm do Bộ Nội vụ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Mục III. CÁCH CHUYỂN XẾP NGẠCH CÔNG CHỨC TỪ NGẠCH CŨ SANG NGẠCH KIỂM LÂM MỚI:']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 3 . xếp vào ngạch kiểm_lâm_viên cao_đẳng - mã_số ngạch 10.227 đối_với những đối_tượng sau : cán_bộ , công_chức kiểm_lâm đang giữ ngạch kiểm_lâm_viên ( cũ ) - mã_số ngạch 10.079 có đủ tiêu_chuẩn của ngạch kiểm_lâm_viên cao_đẳng theo quy_định của quyết_định số 09 / 2006 / qđ - bnv ;", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Xếp vào ngạch Kiểm lâm viên trung cấp - mã số ngạch 10.228 đối với những đối tượng sau:\na) Cán bộ, công chức kiểm lâm đang giữ ngạch kiểm lâm viên (cũ) - mã ngạch 10.079 có trình độ trung học chuyên ngành lâm nghiệp;\nb) Cán bộ, công chức kiểm lâm đang giữ ngạch Cán sự và tương đương.", "header": "['Thông tư liên tịch 03/2007/TTLT-BNV-BNN hướng dẫn chuyển xếp ngạch công chức ngành Kiểm lâm do Bộ Nội vụ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Mục III. CÁCH CHUYỂN XẾP NGẠCH CÔNG CHỨC TỪ NGẠCH CŨ SANG NGẠCH KIỂM LÂM MỚI:']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 4 . xếp vào ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp - mã_số ngạch 10.228 đối_với những đối_tượng sau : \n a ) cán_bộ , công_chức kiểm_lâm đang giữ ngạch kiểm_lâm_viên ( cũ ) - mã ngạch 10.079 có trình_độ trung_học chuyên_ngành lâm_nghiệp ; \n b ) cán_bộ , công_chức kiểm_lâm đang giữ ngạch cán_sự và tương_đương .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Xếp vào ngạch Kiểm lâm viên sơ cấp - mã số ngạch 10.229 đối với những đối tượng sau: Cán bộ, công chức kiểm lâm đang giữ ngạch kiểm lâm viên sơ cấp (cũ) - mã số ngạch 10.080 và các ngạch khác tương đương.", "header": "['Thông tư liên tịch 03/2007/TTLT-BNV-BNN hướng dẫn chuyển xếp ngạch công chức ngành Kiểm lâm do Bộ Nội vụ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Mục III. CÁCH CHUYỂN XẾP NGẠCH CÔNG CHỨC TỪ NGẠCH CŨ SANG NGẠCH KIỂM LÂM MỚI:']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 5 . xếp vào ngạch kiểm_lâm_viên sơ_cấp - mã_số ngạch 10.229 đối_với những đối_tượng sau : cán_bộ , công_chức kiểm_lâm đang giữ ngạch kiểm_lâm_viên sơ_cấp ( cũ ) - mã_số ngạch 10.080 và các ngạch khác tương_đương .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Mục IV. CÁCH X