Document ID: 238557

Title: HƯỚNG DẪN HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN VÀ CẤP BÙ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT DO THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NHẰM GIẢM TỔN THẤT TRONG NÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất thông qua các ngân hàng thương mại để thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp (sau đây gọi tắt là Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg).\n2. Đối tượng áp dụng:\n2.1 Ngân hàng thương mại được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là ngân hàng thương mại) thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.\n2.2 Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 89/2014/TT-BTC hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này hướng_dẫn về điều_kiện , hồ_sơ , thủ_tục , quy_trình hỗ_trợ lãi_suất và cấp bù chênh_lệch lãi_suất thông_qua các ngân_hàng thương_mại để thực_hiện cho vay theo quy_định tại điều 1 và điều 2 quyết_định số 68 / 2013 / qđ - ttg ngày 14 / 11 / 2013 của thủ_tướng chính_phủ về chính_sách hỗ_trợ nhằm giảm tổn_thất trong nông_nghiệp ( sau đây gọi tắt là quyết_định số 68 / 2013 / qđ - ttg ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n 2.1 ngân_hàng thương_mại được thành_lập và hoạt_động theo luật các tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi chung là ngân_hàng thương_mại ) thực_hiện cho vay theo quy_định tại điều 1 và điều 2 quyết_định số 68 / 2013 / qđ - ttg . \n 2.2 cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hình thức thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất\n1. Ngân hàng thương mại cho vay thực hiện việc hỗ trợ lãi suất hoặc hỗ trợ phần chênh lệch giữa lãi suất thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân vay vốn thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.\n2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vốn vay thương mại hoặc cấp bù phần chênh lệch giữa lãi suất thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho ngân hàng thương mại thực hiện cho vay theo quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 89/2014/TT-BTC hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "điều 2 . hình_thức thực_hiện hỗ_trợ lãi_suất vay vốn và cấp bù chênh_lệch lãi_suất \n 1 . ngân_hàng thương_mại cho vay thực_hiện việc hỗ_trợ lãi_suất hoặc hỗ_trợ phần chênh_lệch giữa lãi_suất thương_mại và lãi_suất tín_dụng đầu_tư phát_triển của nhà_nước đối_với các tổ_chức , cá_nhân vay vốn thuộc đối_tượng quy_định tại điều 1 , điều 2 quyết_định số 68 / 2013 / qđ - ttg . \n 2 . ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ lãi_suất_vốn vay thương_mại hoặc cấp bù phần chênh_lệch giữa lãi_suất thương_mại và lãi_suất tín_dụng đầu_tư phát_triển của nhà_nước cho ngân_hàng thương_mại thực_hiện cho vay theo quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất\n1. Các ngân hàng thương mại tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất là các khoản vay đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:\n2.1 Các khoản vay đúng đối tượng, đúng mục tiêu và đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.\n2.2 Các khoản vay trả nợ trong hạn tại thời điểm hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất; không thực hiện hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất đối với các khoản vay (gốc và lãi) quá hạn tính từ thời điểm quá hạn.\n2.3 Các khoản vay đã ký hợp đồng vay vốn tại các ngân hàng thương mại từ ngày Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành đến trước ngày 31/12/2020.", "header": "['Thông tư 89/2014/TT-BTC hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_kiện được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ lãi_suất vay vốn và cấp bù chênh_lệch lãi_suất \n 1 . các ngân_hàng thương_mại tổ_chức thực_hiện cho vay theo quy_định tại điều 1 , điều 2 và điều 3 quyết_định số 68 / 2013 / qđ - ttg và hướng_dẫn của ngân_hàng nhà_nước việt_nam . \n 2 . các khoản vay được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ lãi_suất và cấp bù chênh_lệch lãi_suất là các khoản vay đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : \n 2.1 các khoản vay đúng đối_tượng , đúng mục_tiêu và đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại điều 1 , điều 2 và điều 3 quyết_định số 68 / 2013 / qđ - ttg . \n 2.2 các khoản vay trả nợ trong hạn tại thời_điểm hỗ_trợ lãi_suất và cấp bù chênh_lệch lãi_suất ; không thực_hiện hỗ_trợ lãi_suất và cấp bù chênh_lệch lãi_suất đối_với các khoản vay ( gốc và lãi ) quá hạn tính từ thời_điểm quá hạn . \n 2.3 các khoản vay đã ký hợp_đồng vay vốn tại các ngân_hàng thương_mại từ ngày quyết_định số 68 / 2013 / qđ - ttg có hiệu_lực thi_hành đến trước ngày 31 / 12 / 2020 .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức hỗ trợ, cấp bù và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất\n1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:\n1.1 Các khoản vay để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 02 năm đầu, 50% lãi suất trong năm thứ ba. Thời điểm hỗ trợ lãi suất đối với từng khoản vay được tính từ ngày giải ngân.\n1.2 Các khoản vay để thực hiện các dự án đầu tư dây chuyền máy, thiết bị; các dự án chế tạo máy, thiết bị sản xuất nông nghiệp quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch giữa lãi suất cho vay thương mại của các ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Thời điểm cấp bù chênh lệch lãi suất đối với từng khoản vay được tính từ ngày giải ngân. Thời gian được nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất bằng thời hạn cho vay quy định tại khoản 5 Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg, tối đa không quá 12 năm.\n1.3 Mức lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thấp nhất của ngân hàng thương mại có hoạt động cho vay theo Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được áp dụng cho vay cho các khoản vay vốn phục vụ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn cùng kỳ hạn và cùng thời kỳ được ngân hàng thương mại niêm yết công khai tại các điểm giao dịch.\n1.4 Mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước làm căn cứ cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg là mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước công bố áp dụng cho từng thời kỳ.\n2. Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất thực hiện chính sách hỗ trợ giảm tổn thất trong nông nghiệp được bố trí trong dự toán chi cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay tín dụng ưu đãi (vốn đầu tư phát triển) của ngân sách nhà nước hàng năm.", "header": "['Thông tư 89/2014/TT-BTC hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 375, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức hỗ_trợ , cấp bù và nguồn vốn hỗ_trợ lãi_suất và cấp bù chênh_lệch lãi_suất \n 1 . mức hỗ_trợ lãi_suất và cấp bù chênh_lệch lãi_suất : \n 1.1 các khoản vay để mua các loại máy_móc , thiết_bị quy_định tại khoản 2 điều 1 quyết_định số 68 / 2013 / qđ - ttg được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100 % lãi_suất trong 02 năm đầu , 50 % lãi_suất trong năm thứ