Document ID: 368000

Title: BAN HÀNH QUY CHẾ THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này quy định về thực hiện công khai về cam kết chất lượng giáo dục và đào tạo, các điều kiện đảm bảo chất lượng và thu chi tài chính.\n2. Quy chế này áp dụng đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học (sau đây gọi là cơ sở giáo dục chuyên biệt), cơ sở giáo dục thường xuyên, trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm, cơ sở giáo dục đại học (sau đây gọi chung là các cơ sở giáo dục và đào tạo).", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT về quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . quy_chế này quy_định về thực_hiện công_khai về cam_kết chất_lượng giáo_dục và đào_tạo , các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng và thu_chi tài_chính . \n 2 . quy_chế này áp_dụng đối_với cơ_sở giáo_dục và đào_tạo thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân thuộc thẩm_quyền quản_lý nhà_nước của bộ giáo_dục và đào_tạo , bao_gồm : cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục phổ_thông , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , trường dự_bị đại_học ( sau đây gọi là cơ_sở giáo_dục chuyên_biệt ) , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên , trường trung_cấp sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , cơ_sở giáo_dục đại_học ( sau đây gọi chung là các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mục tiêu thực hiện công khai\n1. Thực hiện công khai để người học, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và xã hội tham gia giám sát và đánh giá các cơ sở giáo dục và đào tạo theo quy định của pháp luật.\n2. Thực hiện công khai nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của các cơ sở giáo dục và đào tạo trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục và đào tạo.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT về quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 2 . mục_tiêu thực_hiện công_khai \n 1 . thực_hiện công_khai để người học , cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền và xã_hội tham_gia giám_sát và đánh_giá các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . thực_hiện công_khai nhằm nâng cao tính minh_bạch , phát_huy dân_chủ , tăng_cường tính tự_chủ và tự chịu trách_nhiệm của các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo trong quản_lý nguồn_lực và đảm_bảo chất_lượng giáo_dục và đào_tạo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc thực hiện công khai\n1. Việc thực hiện công khai của các cơ sở giáo dục và đào tạo phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định tại Quy chế này.\n2. Thông tin được công khai tại các cơ sở giáo dục và đào tạo và trên các trang thông tin điện tử theo quy định tại Quy chế này phải chính xác, đầy đủ, kịp thời và dễ dàng tiếp cận.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT về quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc thực_hiện công_khai \n 1 . việc thực_hiện công_khai của các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo phải đảm_bảo đầy_đủ các nội_dung , hình_thức và thời_điểm công_khai quy_định tại quy_chế này . \n 2 . thông_tin được công_khai tại các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo và trên các trang thông_tin điện_tử theo quy_định tại quy_chế này phải chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời và dễ_dàng tiếp_cận .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:\na) Cam kết chất lượng giáo dục: Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển; các hoạt động hỗ trợ chăm sóc, giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non (Theo Biểu mẫu 01).\nb) Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục thực tế: số trẻ em/nhóm, lớp; số trẻ em học nhóm, lớp ghép; số trẻ em học hai buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi (Theo Biểu mẫu 02).\nc) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian.\nd) Kiểm định cơ sở giáo dục mầm non: công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT về quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG THỰC HIỆN CÔNG KHAI'\n 'Điều 4. Công khai đối với cơ sở giáo dục mầm non']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "khoản 1 . công_khai cam_kết chất_lượng giáo_dục và chất_lượng giáo_dục thực_tế : \n a ) cam_kết chất_lượng giáo_dục : chất_lượng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ dự_kiến đạt được ; chương_trình giáo_dục mà cơ_sở giáo_dục thực_hiện ; kết_quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh_vực phát_triển ; các hoạt_động hỗ_trợ chăm_sóc , giáo_dục trẻ ở cơ_sở giáo_dục mầm_non ( theo biểu_mẫu 01 ) . \n b ) chất_lượng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục thực_tế : số trẻ_em / nhóm , lớp ; số trẻ_em học nhóm , lớp ghép ; số trẻ_em học hai buổi / ngày ; số trẻ_em khuyết_tật học hòa_nhập ; số trẻ_em được tổ_chức ăn bán_trú ; số trẻ_em được kiểm_tra sức_khỏe định_kỳ ; kết_quả phát_triển sức_khỏe của trẻ_em ; số trẻ_em học các chương_trình chăm_sóc giáo_dục , có sự phân_chia theo các nhóm tuổi ( theo biểu_mẫu 02 ) . \n c ) kế_hoạch xây_dựng cơ_sở giáo_dục đạt chuẩn quốc_gia và kết_quả đạt được qua các mốc thời_gian . \n d ) kiểm_định cơ_sở giáo_dục mầm_non : công_khai_báo_cáo đánh_giá ngoài , kết_quả công_nhận đạt hoặc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng giáo_dục .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:\na) Cơ sở vật chất: diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định; số lượng đồ chơi ngoài trời, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp (Theo Biểu mẫu 03).\nb) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (Theo Biểu mẫu 04). Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT về quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG THỰC HIỆN CÔNG KHAI'\n 'Điều 4. Công khai đối với cơ sở giáo dục mầm non']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "khoản 2 . công_khai điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục : \n a ) cơ_sở vật_chất : diện_tích đất , sân_chơi , tính bình_quân trên một trẻ_em ; số_lượng , diện_tích các loại phòng học và phòng chức_năng , tính bình_quân trên một trẻ_em ; số_lượng các thiết_bị , đồ_dùng , đồ_chơi tối_thiểu hiện có và còn thiếu so với quy_định ; số_lượng đồ_chơi ngoài_trời , tính bình_quân trên một nhóm hoặc lớp ( theo biểu_mẫu 03 ) . \n b ) đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên : số_lượng giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên được chia theo hạng chức_danh nghề_nghiệp , chuẩn nghề_nghiệ