Document ID: 335440

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ ĐỐT CỐ ĐỊNH BẰNG KIM LOẠI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 21 tháng 7 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1.1. Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra, thử nghiệm và kiểm định đối với đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu. 1.1.2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với: - Đường ống dẫn khí đốt ngoài khơi. - Đường ống khí đốt cố định bằng kim loại thuộc các phương tiện vận chuyển khí đốt. - Đường ống khí đốt cố định bằng kim loại thuộc các thiết bị công nghệ và hệ thống khí phụ trợ, nhiên liệu. - Đường ống phân phối khí đến các hộ tiêu thụ gia đình.", "header": "['Thông tư 31/2016/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 . quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật trong thiết_kế , chế_tạo , lắp_đặt , sử_dụng , sửa_chữa , bảo_dưỡng , kiểm_tra , thử_nghiệm và kiểm_định đối_với đường_ống dẫn khí_đốt cố_định bằng kim_loại được sản_xuất trong nước hoặc nhập_khẩu . 1.1.2 . quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với : - đường_ống dẫn khí_đốt ngoài khơi . - đường_ống khí_đốt cố_định bằng kim_loại thuộc các phương_tiện vận_chuyển khí_đốt . - đường_ống khí_đốt cố_định bằng kim_loại thuộc các thiết_bị công_nghệ và hệ_thống khí phụ_trợ , nhiên_liệu . - đường_ống phân_phối_khí đến các hộ tiêu_thụ gia_đình .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thiết kế, chế tạo, nhập khẩu, cung cấp, lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại quy định tại Mục 1.1.1 của Quy chuẩn này.", "header": "['Thông tư 31/2016/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thiết_kế , chế_tạo , nhập_khẩu , cung_cấp , lắp_đặt , sử_dụng , sửa_chữa , bảo_dưỡng , kiểm_tra , thử_nghiệm , kiểm_định đường_ống dẫn khí_đốt cố_định bằng kim_loại quy_định tại mục 1.1.1 của quy_chuẩn này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Khí đốt bao gồm khí thiên nhiên (NG, CNG), khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). 1.3.2. Đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại bao gồm đường ống vận chuyển, phân phối và đường ống công nghệ. 1.3.3. Đường ống vận chuyển, phân phối khí đốt (gọi tắt là đường ống dẫn khí): Là hệ thống bao gồm đường ống, van, chi tiết đấu nối và các phụ kiện đường ống dẫn để vận chuyển khí đốt ở trạng thái khí trên đất liền từ trạm tiếp bờ đến nhà máy xử lý, trạm phân phối và nơi sử dụng. 1.3.4. Đường ống công nghệ: Là hệ thống đường ống dẫn khí đốt trong trạm, nhà máy kết nối các thiết bị công nghệ và có áp suất lớn hơn 0,1 MPa. 1.3.5. Chi tiết đấu nối của đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại bao gồm: Bích, cút, tê, bu lông, vòng đệm, chi tiết khác sử dụng để nối ống, thay đổi hướng hoặc đường kính ống, phân nhánh hoặc làm kín đầu ống. 1.3.6. Phụ kiện đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại bao gồm: Van, thiết bị an toàn, thiết bị chống ăn mòn, giá đỡ, giá treo, bảo ôn (nếu có). 1.3.7. Đánh giá định lượng rủi ro: Là việc phân tích, tính toán tần suất và hậu quả của sự cố dựa trên các phương pháp, dữ liệu đã được công bố và thừa nhận rộng rãi trên thế giới. 1.3.8. Diện tích cơ sở: Là diện tích hình chữ nhật có chiều dài song song với tuyến ống được xác định từ mép ống cách đều về hai phía đường ống mỗi bên 0,2 km và chiều rộng vuông góc với tuyến ống cách nhau 01 km.", "header": "['Thông tư 31/2016/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . khí_đốt bao_gồm khí thiên_nhiên ( ng , cng ) , khí dầu_mỏ_hóa lỏng ( lpg ) . 1.3.2 . đường_ống dẫn khí_đốt cố_định bằng kim_loại bao_gồm đường_ống vận_chuyển , phân_phối và đường_ống công_nghệ . 1.3.3 . đường_ống vận_chuyển , phân_phối_khí_đốt ( gọi tắt là đường_ống dẫn khí ) : là hệ_thống bao_gồm đường_ống , van , chi_tiết đấu nối và các phụ_kiện đường_ống dẫn để vận_chuyển khí_đốt ở trạng_thái khí trên đất_liền từ trạm tiếp bờ đến nhà_máy xử_lý , trạm phân_phối và nơi sử_dụng . 1.3.4 . đường_ống công_nghệ : là hệ_thống đường_ống dẫn khí_đốt trong trạm , nhà_máy kết_nối các thiết_bị công_nghệ và có áp_suất lớn hơn 0,1 mpa . 1.3.5 . chi_tiết đấu nối của đường_ống dẫn khí_đốt cố_định bằng kim_loại bao_gồm : bích , cút , tê , bu_lông , vòng_đệm , chi_tiết khác sử_dụng để nối ống , thay_đổi hướng hoặc đường_kính ống , phân nhánh hoặc làm kín đầu ống . 1.3.6 . phụ_kiện đường_ống dẫn khí_đốt cố_định bằng kim_loại bao_gồm : van , thiết_bị an_toàn , thiết_bị chống ăn_mòn , giá đỡ , giá treo , bảo ôn ( nếu có ) . 1.3.7 . đánh_giá định_lượng rủi_ro : là việc phân_tích , tính_toán tần_suất và hậu_quả của sự_cố dựa trên các phương_pháp , dữ_liệu đã được công_bố và thừa_nhận rộng_rãi trên thế_giới . 1.3.8 . diện_tích cơ_sở : là diện_tích hình chữ_nhật có chiều dài song_song với tuyến ống được xác_định từ mép ống cách đều về hai phía đường_ống mỗi bên 0,2 km và chiều rộng vuông_góc với tuyến ống cách nhau 01 km .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tiêu chuẩn viện dẫn TCVN 6008:2010, Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử. TCVN 1765 -75, Thép các bon kết cấu thông thường. Mác thép và yêu cầu kỹ thuật. ASME B31.3:2012, Đường ống công nghệ (Process Piping). ASME B31.8:2012, Hệ thống đường ống vận chuyển và phân phối khí (Gas Transmission and Distribution Piping Systems).", "header": "['Thông tư 31/2016/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . tiêu_chuẩn viện_dẫn tcvn 6008 : 2010 , thiết_bị áp_lực - mối hàn - yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử . tcvn 1765 - 75 , thép các bon kết_cấu thông_thường . mác thép và yêu_cầu kỹ_thuật . asme b31 . 3 : 2012 , đường_ống công_nghệ ( process piping ) . asme b31 . 8 : 2012 , hệ_thống đường_ống vận_chuyển và phân_phối_khí ( gas transmission and distribution piping systems ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 2.1.1. Đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra, thử nghiệm và kiểm định tại Quy chuẩn này và tiêu chuẩn Việt Nam áp dụng đối với loại đường ống cụ thể. 2.1.2. Đường ống dẫn khí phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu theo quy định tại Tiêu chuẩn ASME B31.8:2012. 2.1.3. Tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động vận chuyển khí đốt bằng hệ thống đường ống vận chuyển khí đốt phải thực hiện công tác đánh giá định lượng rủi ro theo quy định. Việc đánh giá định lượng rủi ro phải được thực hiện từ khâu thiết kế. Khi tiến hành xây dựng, lắp đặt nếu khác với thiết kế đã được đánh giá định lượng rủi ro, phải thực hiện đánh giá định lượng rủi ro bổ sung trước khi vận hành công trình. Trong giai đoạn vận hành công trình nếu không có hoán cải thì việc đánh giá định lượng rủi ro được tiến hành cập nhật định kỳ 05 năm/lầ