Document ID: 451609

Title: QUY ĐỊNH CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BẢO HIỂM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.\nĐiều 3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm\n1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm là Cơ sở dữ liệu quốc gia lưu trữ thông tin về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thông tin về y tế, an sinh xã hội được cơ quan có thẩm quyền ghi nhận và đảm bảo quyền lợi, nghĩa vụ về bảo hiểm của công dân.\n2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm là cơ sở dữ liệu của Chính phủ được xây dựng thống nhất trên toàn quốc, dùng chung cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm cung cấp chính xác, kịp thời thông tin về bảo hiểm phục vụ công tác quản lý nhà nước, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu chính đáng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.\nĐiều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm\n1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm được xây dựng, quản lý tập trung, thống nhất từ trung ương đến địa phương.\n2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm được cập nhật đầy đủ, chính xác và kịp thời ngay sau khi các thủ tục hành chính, nghiệp vụ có liên quan đã hoàn thành; duy trì hoạt động liên tục, ổn định, thông suốt đáp ứng yêu cầu khai thác và sử dụng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định pháp luật.\n3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm được lưu trữ, bảo mật, bảo đảm an toàn thông tin.\n4. Việc xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm tuân thủ các quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Việc làm, Luật An toàn vệ sinh lao động, Luật Bảo hiểm y tế, Luật Công nghệ thông tin, Luật Giao dịch điện tử; các quy định pháp luật về kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam; quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước; các quy định về bảo đảm bảo vệ đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình và các quy định pháp luật khác có liên quan.\nĐiều 5. Những hành vi không được làm\n1. Cung cấp thông tin không đúng sự thật.\n2. Phá hoại hệ thống cơ sở hạ tầng thông tin hoặc cản trở quá trình vận hành, duy trì ổn định, liên tục của Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.\n3. Truy cập trái phép vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm; sao chép, làm sai lệch thông tin, thay đổi, xóa, hủy dữ liệu trái pháp luật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.\n4. Khai thác, sử dụng hoặc tiết lộ thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm không đúng quy định, xâm phạm quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình.", "header": "['Nghị định 43/2021/NĐ-CP quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm']", "len_tokenizer": 489, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác và sử_dụng cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm ; trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác và sử_dụng cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác và sử_dụng cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm . \n điều 3 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm \n 1 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm là cơ_sở dữ_liệu quốc_gia lưu_trữ thông_tin về bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm y_tế , bảo_hiểm_thất_nghiệp và thông_tin về y_tế , an_sinh xã_hội được cơ_quan có thẩm_quyền ghi_nhận và đảm_bảo quyền_lợi , nghĩa_vụ về bảo_hiểm của công_dân . \n 2 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm là cơ_sở dữ_liệu của chính_phủ được xây_dựng thống_nhất trên toàn_quốc , dùng chung cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhằm cung_cấp chính_xác , kịp_thời thông_tin về bảo_hiểm phục_vụ công_tác quản_lý nhà_nước , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội và yêu_cầu chính_đáng của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . \n điều 4 . nguyên_tắc xây_dựng , quản_lý , khai_thác và sử_dụng cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm \n 1 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm được xây_dựng , quản_lý tập_trung , thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương . \n 2 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm được cập_nhật đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời ngay sau khi các thủ_tục hành_chính , nghiệp_vụ có liên_quan đã hoàn_thành ; duy_trì hoạt_động liên_tục , ổn_định , thông_suốt đáp_ứng yêu_cầu khai_thác và sử_dụng của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định pháp_luật . \n 3 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm được lưu_trữ , bảo_mật , bảo_đảm an_toàn thông_tin . \n 4 . việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác , sử_dụng cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm tuân_thủ các quy_định của luật bảo_hiểm xã_hội , luật việc_làm , luật an_toàn vệ_sinh lao_động , luật bảo_hiểm y_tế , luật công_nghệ thông_tin , luật giao_dịch điện_tử ; các quy_định pháp_luật về kiến_trúc chính_phủ điện_tử việt_nam ; quy_định về quản_lý , kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu số của cơ_quan nhà_nước ; các quy_định về bảo_đảm_bảo_vệ đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . \n điều 5 . những hành_vi không được làm \n 1 . cung_cấp thông_tin không đúng sự_thật . \n 2 . phá_hoại hệ_thống cơ_sở hạ_tầng thông_tin hoặc cản_trở quá_trình vận_hành , duy_trì ổn_định , liên_tục của cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm . \n 3 . truy_cập trái_phép vào cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm ; sao_chép , làm sai_lệch thông_tin , thay_đổi , xóa , hủy dữ_liệu trái pháp_luật trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm . \n 4 . khai_thác , sử_dụng hoặc tiết_lộ thông_tin từ cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm không đúng quy_định , xâm_phạm quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 6. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm\n1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm bao gồm các thông tin sau:\na) Dữ liệu cơ bản cá nhân bao gồm: Họ, chữ đệm và tên khai sinh; ngày, tháng, năm sinh; giới tính, số định danh cá nhân hoặc số chứng minh nhân dân; dân tộc; quốc tịch; nơi đăng ký khai sinh; quê quán, nơi thường trú; họ, chữ đệm và tên, số định danh cá nhân hoặc số chứng minh nhân dân của cha, mẹ, vợ, chồng hoặc người đại diện hợp pháp;\nb) Thông tin liên hệ của công dân;\nc) Nhóm thông tin về hộ gia đình: Mã hộ gia đình; địa chỉ; danh sách các thành viên trong hộ gia đình;\nd) Nhóm thông tin về bảo hiểm xã hội: Mã số bảo hiểm xã hội; mã đơn vị quản lý người tham gia; cơ quan bảo hiểm xã hội quản lý; loại đối tượng bảo hiểm xã hội; phương thức đóng; quá trình đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; mã số thuế;\nđ) Nhóm thông tin về bảo hiểm y tế: Mã mức hưởng; loại đối tượng; nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu; thời điểm hết hạn; thời điểm đủ 05 năm liên tục; quá trình đóng, hưởng;\ne) Nhóm thông tin về bảo hiểm thất nghiệp: Quá trình đóng, hưởng; thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu làm căn cứ để tính thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp;\ng) Nhóm thông tin về người sử dụng lao động gồm: Tên; mã số doanh nghiệp/số quyết định thành lập; mã số thuế; địa chỉ trụ sở chính; ngành, nghề kinh doanh (hoặc ngành, nghề kinh doanh chính)/lĩnh vực hoạt động; số điện thoại, thư điện tử; loại hình doanh nghiệp/loại hình tổ chức; phương thức đóng;\nh) Nhóm thông tin cơ bản về y tế;\ni) Nhóm thông tin về an sinh xã hội;\n2. Thông tin được quy định tại các điểm d, đ và e khoản 1 Điều này là dữ liệu gốc của Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.", "header": "['Nghị định 43/2021/NĐ-CP quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm'\n 'Chương II. XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BẢO HIỂM'\n 'Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BẢO HIỂM']", "len_tokenizer": 343, "lower_segmented_text": "điều 6 . thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm \n 1 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm bao_gồm các thông_tin sau : \n a ) dữ_liệu cơ_bản cá_nhân bao_gồm : họ , chữ đệm và tên khai_sinh ; ngày , tháng , năm sinh