Document ID: 224902

Title: QUY ĐỊNH VIỆC XÂY DỰNG, CẤP THƯ XÁC NHẬN, CẤP THƯ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN THEO CƠ CHẾ PHÁT TRIỂN SẠCH TRONG KHUÔN KHỔ NGHỊ ĐỊNH THƯ KYOTO

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 130/2007/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số cơ chế, chính sách tài chính đối với dự án đầu tư theo Cơ chế phát triển sạch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc chuẩn bị, trình tự, thủ tục xem xét, xác nhận, phê duyệt các tài liệu dự án đầu tư theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BTNMT quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc chuẩn_bị , trình_tự , thủ_tục xem_xét , xác_nhận , phê_duyệt các tài_liệu dự_án đầu_tư theo cơ_chế phát_triển sạch trong khuôn_khổ nghị_định_thư kyoto tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt và thực hiện dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BTNMT quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xây_dựng , cấp thư xác_nhận , cấp thư phê_duyệt và thực_hiện dự_án theo cơ_chế phát_triển sạch trong khuôn_khổ nghị_định_thư kyoto tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục từ viết tắt\n1. Cơ chế phát triển sạch (CDM).\n2. Dự án đầu tư theo CDM (dự án CDM).\n3. Chứng chỉ giảm phát thải khí nhà kính được chứng nhận (CER).\n4. Tài liệu ý tưởng dự án theo CDM (PIN).\n5. Văn kiện thiết kế (DD).\n6. Quy mô nhỏ (SSC).\n7. Trồng rừng, tái trồng rừng (AR).\n8. Thu hồi và lưu giữ các-bon (CCS).\n9. Văn kiện thiết kế dự án theo CDM (PDD).\n10. Văn kiện thiết kế dự án quy mô nhỏ theo CDM (SSC-PDD).\n11. Văn kiện thiết kế dự án trồng rừng hoặc tái trồng rừng (AR-PDD).\n12. Văn kiện thiết kế dự án thu hồi và lưu giữ các-bon (CCS-PDD).\n13. Văn kiện thiết kế dự án trồng rừng hoặc tái trồng rừng quy mô nhỏ theo CDM (SSC AR-PDD).\n14. Chương trình các hoạt động theo CDM (PoA).\n15. Hoạt động chương trình (CPA).\n16. Văn kiện thiết kế Chương trình các hoạt động theo CDM (PoA-DD).\n17. Văn kiện thiết kế Chương trình các hoạt động quy mô nhỏ theo CDM (SSC-PoA-DD).\n18. Văn kiện thiết kế Chương trình các hoạt động trồng rừng hoặc tái trồng rừng theo CDM (AR-PoA-DD).\n19. Văn kiện thiết kế Chương trình các hoạt động trồng rừng hoặc tái trồng rừng quy mô nhỏ theo CDM (SSC-AR-PoA-DD).\n20. Văn kiện thiết kế Hoạt động chương trình theo CDM (CPA-DD).\n21. Văn kiện thiết kế Hoạt động chương trình quy mô nhỏ theo CDM (SSC-CPA-DD).\n22. Văn kiện thiết kế Hoạt động chương trình trồng rừng hoặc tái trồng rừng theo CDM (AR-CPA-DD).\n23. Văn kiện thiết kế Hoạt động chương trình trồng rừng, tái trồng rừng quy mô nhỏ theo CDM (SSC-AR-CPA-DD).\n24. Ban Chỉ đạo thực hiện Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu và Nghị định thư Kyoto (Ban Chỉ đạo).\n25. Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Bộ Tài nguyên và Môi trường (Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu).\n26. Ban chấp hành quốc tế về CDM (EB).\n27. Tổ chức nghiệp vụ được EB chỉ định (DOE).\n28. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng và thực hiện dự án theo Cơ chế phát triển sạch tại Việt Nam (Bên xây dựng dự án).", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BTNMT quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 529, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục từ viết_tắt \n 1 . cơ_chế phát_triển sạch ( cdm ) . \n 2 . dự_án đầu_tư theo cdm ( dự_án cdm ) . \n 3 . chứng_chỉ giảm_phát thải khí nhà_kính được chứng_nhận ( cer ) . \n 4 . tài_liệu ý_tưởng dự_án theo cdm ( pin ) . \n 5 . văn_kiện thiết_kế ( dd ) . \n 6 . quy_mô nhỏ ( ssc ) . \n 7 . trồng rừng , tái trồng rừng ( ar ) . \n 8 . thu_hồi và lưu_giữ các - bon ( ccs ) . \n 9 . văn_kiện thiết_kế dự_án theo cdm ( pdd ) . \n 10 . văn_kiện thiết_kế dự_án quy_mô nhỏ theo cdm ( ssc - pdd ) . \n 11 . văn_kiện thiết_kế dự_án trồng rừng hoặc tái trồng rừng ( ar - pdd ) . \n 12 . văn_kiện thiết_kế dự_án thu_hồi và lưu_giữ các - bon ( ccs - pdd ) . \n 13 . văn_kiện thiết_kế dự_án trồng rừng hoặc tái trồng rừng quy_mô nhỏ theo cdm ( ssc ar - pdd ) . \n 14 . chương_trình các hoạt_động theo cdm ( poa ) . \n 15 . hoạt_động chương_trình ( cpa ) . \n 16 . văn_kiện thiết_kế chương_trình các hoạt_động theo cdm ( poa - dd ) . \n 17 . văn_kiện thiết_kế chương_trình các hoạt_động quy_mô nhỏ theo cdm ( ssc - poa - dd ) . \n 18 . văn_kiện thiết_kế chương_trình các hoạt_động trồng rừng hoặc tái trồng rừng theo cdm ( ar - poa - dd ) . \n 19 . văn_kiện thiết_kế chương_trình các hoạt_động trồng rừng hoặc tái trồng rừng quy_mô nhỏ theo cdm ( ssc - ar - poa - dd ) . \n 20 . văn_kiện thiết_kế hoạt_động chương_trình theo cdm ( cpa - dd ) . \n 21 . văn_kiện thiết_kế hoạt_động chương_trình quy_mô nhỏ theo cdm ( ssc - cpa - dd ) . \n 22 . văn_kiện thiết_kế hoạt_động chương_trình trồng rừng hoặc tái trồng rừng theo cdm ( ar - cpa - dd ) . \n 23 . văn_kiện thiết_kế hoạt_động chương_trình trồng rừng , tái trồng rừng quy_mô nhỏ theo cdm ( ssc - ar - cpa - dd ) . \n 24 . ban chỉ_đạo thực_hiện công_ước khung của liên_hợp quốc về biến_đổi khí_hậu và nghị_định_thư kyoto ( ban chỉ_đạo ) . \n 25 . cục khí_tượng thủy_văn và biến_đổi khí_hậu , bộ tài_nguyên và môi_trường ( cục khí_tượng thủy_văn và biến_đổi khí_hậu ) . \n 26 . ban chấp_hành quốc_tế về cdm ( eb ) . \n 27 . tổ_chức nghiệp_vụ được eb chỉ_định ( doe ) . \n 28 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng và thực_hiện dự_án theo cơ_chế phát_triển sạch tại việt_nam ( bên xây_dựng dự_án ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thư xác nhận là văn bản được cấp cho các bên xây dựng dự án nộp PIN và xác nhận PIN có thể phát triển, xây dựng thành dự án CDM tại Việt Nam.\n2. Thư phê duyệt là văn bản được cấp cho các bên xây dựng dự án nộp PDD, PoA-DD và khẳng định việc thực hiện dự án theo nội dung của PDD, PoA-DD có thể đóng góp vào sự phát triển bền vững tại Việt Nam.\n3. Dự án CDM quy mô nhỏ bao gồm các hoạt động sau:\na) Các hoạt động dự án năng lượng tái tạo có công suất tối đa tương đương tới 15 MW.\nb) Các hoạt động dự án nâng cao hiệu quả năng lượng nhằm giảm tiêu thụ năng lượng (cung hoặc cầu) tối đa tương đương tới 60 GW/giờ/năm.\nc) Các hoạt động dự án khác giảm phát thải khí nhà kính tối đa tương đương tới 60.000 tấn CO2/năm.", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BTNMT quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "điều 4 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thư xác_nhận là văn_bản được cấp cho các bên xây_dựng dự_án nộp pin và xác_nhận pin có_thể phát_triển , xây_dựng thành dự_án cdm tại việt_nam . \n 2 . thư phê_duyệt là văn_bản được cấp cho các bên xây_dựng dự_án nộp pdd , poa - dd và khẳng_định việc thực_hiện dự_án theo nội_dung của pdd , poa - dd có_thể đóng_góp vào sự phát_triển bền_vững tại việt_nam . \n 3 . dự_án cdm quy_mô nhỏ bao_gồm các hoạt_động sau : \n a ) các hoạt_động dự_án năng_lượng tái_tạo có công_suất tối_đa tương_đương tới 15 mw . \n b ) các hoạt_động dự_án nâng cao hiệu_quả năng_lượng nhằm giảm tiêu_thụ năng_lượng ( cung hoặc cầu ) tối_đa tương_đương tới 60 gw / giờ / năm . \n c ) các hoạt_động dự_án khác giảm_phát thải khí nhà_kính tối_đa tương_đương tới 60.000 tấn co2 / năm .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Những lĩnh vực xây dựng, đầu tư dự án CDM. Dự án CDM được xây dựng, đầu tư trong các lĩnh vực sau đây:\n1. Sản xuất năng lượng.\n2. Chuyển tải năng lượng.\n3. Tiêu thụ năng lượng.\n4. Nông nghiệp.\n5. Xử lý chất thải.\n6. Trồng rừng và tái trồng rừng.