Document ID: 299714

Title: QUY ĐỊNH VỀ THĂM DÒ, PHÂN CẤP TRỮ LƯỢNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN APATIT

Legal Basis:
Căn cứ Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về thăm dò, phân cấp trữ lượng và tài nguyên đối với khoáng sản apatit.\n2. Thông tư này được áp dụng đối với công tác đánh giá khoáng sản apatit trong điều tra cơ bản địa chất và khoáng sản.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này được áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản; tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản; tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác khoáng sản và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoáng sản.", "header": "['Thông tư 74/2015/TT-BTNMT quy định về thăm dò phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản apatit do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về thăm_dò , phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên đối_với khoáng_sản apatit . \n 2 . thông_tư này được áp_dụng đối_với công_tác đánh_giá khoáng_sản apatit trong điều_tra cơ_bản địa_chất và khoáng_sản . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này được áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước về khoáng_sản ; tổ_chức hành_nghề thăm_dò khoáng_sản ; tổ_chức , cá_nhân thăm_dò , khai_thác khoáng_sản và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động khoáng_sản .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Phân cấp trữ lượng và tài nguyên\n1. Tài nguyên khoáng sản quặng apatit được phân làm 02 nhóm;\na) Tài nguyên xác định;\nb) Tài nguyên dự báo.\n2. Nhóm tài nguyên xác định phân thành 2 loại: trữ lượng và tài nguyên\na) Loại trữ lượng được phân thành 2 cấp, gồm: cấp trữ lượng 121 và cấp trữ lượng 122;\nb) Loại tài nguyên được phân thành 3 cấp, gồm: cấp tài nguyên 221; cấp tài nguyên 222 và cấp tài nguyên 333.\n3. Nhóm tài nguyên dự báo phân thành 2 cấp, gồm: cấp tài nguyên 334a và cấp tài nguyên 334b.\n4. Bảng phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản apatit quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 74/2015/TT-BTNMT quy định về thăm dò phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản apatit do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. ĐÁNH GIÁ CẤP TRỮ LƯỢNG VÀ CẤP TÀI NGUYÊN']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 3 . phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên \n 1 . tài_nguyên khoáng_sản quặng apatit được phân làm 02 nhóm ; \n a ) tài_nguyên xác_định ; \n b ) tài_nguyên dự_báo . \n 2 . nhóm tài_nguyên xác_định phân thành 2 loại : trữ_lượng và tài_nguyên \n a ) loại trữ_lượng được phân thành 2 cấp , gồm : cấp trữ_lượng 121 và cấp trữ_lượng 122 ; \n b ) loại tài_nguyên được phân thành 3 cấp , gồm : cấp tài_nguyên 221 ; cấp tài_nguyên 222 và cấp tài_nguyên 333 . \n 3 . nhóm tài_nguyên dự_báo phân thành 2 cấp , gồm : cấp tài_nguyên 334a và cấp tài_nguyên 334b . \n 4 . bảng phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên khoáng_sản apatit quy_định tại phụ_lục 1 kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức độ đánh giá địa chất\na) Xác định được cấu tạo địa chất mỏ; đặc điểm hình dạng, kích thước, thế nằm, quy luật biến đổi hình dạng, cấu tạo bên trong của thân quặng, sự có mặt của đá mạch, đứt gãy làm dịch chuyển phá hủy thân quặng; đảm bảo chỉ có một phương án khoanh nối thân quặng;\nb) Phân chia chính xác các loại quặng tự nhiên, công nghiệp với những đặc điểm riêng biệt về thành phần khoáng vật, thành phần hóa học, cấu tạo, kiến trúc, tính chất cơ lý và tính chất công nghệ của quặng; ranh giới các loại quặng được xác định một cách chính xác;\nc) Chất lượng quặng được khẳng định một cách chắc chắn, đã xác định rõ thành phần vật chất, tính chất cơ lý của quặng apatit; nghiên cứu rõ đặc điểm hàm lượng, dạng tồn tại của các thành phần có hại và thành phần có ích đi kèm; tính chất công nghệ của quặng được đánh giá chi tiết cho phép xác định phương án khai thác và chế biến quặng hợp lý;\nd) Điều kiện địa chất thủy văn, địa chất công trình, điều kiện khai thác mỏ và các yếu tố tự nhiên khác có liên quan được đánh giá chi tiết đảm bảo cung cấp đủ số liệu tin cậy để lập dự án đầu tư khai thác mỏ;\nđ) Độ tin cậy của trữ lượng bảo đảm tối thiểu 80%.", "header": "['Thông tư 74/2015/TT-BTNMT quy định về thăm dò phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản apatit do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. ĐÁNH GIÁ CẤP TRỮ LƯỢNG VÀ CẤP TÀI NGUYÊN'\n 'Điều 4. Yêu cầu về trữ lượng cấp 121']", "len_tokenizer": 214, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức_độ đánh_giá địa_chất \n a ) xác_định được cấu_tạo địa_chất mỏ ; đặc_điểm hình_dạng , kích_thước , thế nằm , quy_luật biến_đổi hình_dạng , cấu_tạo bên trong của thân quặng , sự có_mặt của đá mạch , đứt_gãy làm dịch_chuyển phá hủy_thân quặng ; đảm_bảo chỉ có một phương_án khoanh nối thân quặng ; \n b ) phân_chia chính_xác các loại quặng tự_nhiên , công_nghiệp với những đặc_điểm riêng_biệt về thành_phần khoáng_vật , thành_phần_hóa học , cấu_tạo , kiến_trúc , tính_chất cơ lý và tính_chất công_nghệ của quặng ; ranh_giới các loại quặng được xác_định một_cách chính_xác ; \n c ) chất_lượng quặng được khẳng_định một_cách chắc_chắn , đã xác_định rõ thành_phần vật_chất , tính_chất cơ lý của quặng apatit ; nghiên_cứu rõ đặc_điểm hàm_lượng , dạng tồn_tại của các thành_phần có hại và thành_phần có_ích đi kèm ; tính_chất công_nghệ của quặng được đánh_giá chi_tiết cho phép xác_định phương_án khai_thác và chế_biến quặng hợp_lý ; \n d ) điều_kiện địa_chất thủy_văn , địa_chất công_trình , điều_kiện khai_thác mỏ và các yếu_tố tự_nhiên khác có liên_quan được đánh_giá chi_tiết đảm_bảo cung_cấp đủ số_liệu tin_cậy để lập dự_án đầu_tư khai_thác mỏ ; \n đ ) độ tin_cậy của trữ_lượng bảo_đảm tối_thiểu 80 % .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khoanh nối ranh giới tính trữ lượng Ranh giới trữ lượng cấp 121 được khoanh định trong phạm vi khống chế bởi các công trình thăm dò và công trình khai thác (nếu có). Tùy thuộc vào mức độ phức tạp về cấu tạo địa chất và tính ổn định về chiều dày, hàm lượng của thân quặng, khoảng cách giữa các công trình thăm dò có thể dao động, nhưng không được vượt quá giá trị lớn nhất của mạng lưới định hướng đối với cấp trữ lượng 121 tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 74/2015/TT-BTNMT quy định về thăm dò phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản apatit do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. ĐÁNH GIÁ CẤP TRỮ LƯỢNG VÀ CẤP TÀI NGUYÊN'\n 'Điều 4. Yêu cầu về trữ lượng cấp 121']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khoanh nối ranh_giới_tính trữ_lượng ranh_giới trữ_lượng cấp 121 được khoanh định trong phạm_vi khống_chế bởi các công_trình thăm_dò và công_trình khai_thác ( nếu có ) . tùy thuộc vào mức_độ phức_tạp về cấu_tạo địa_chất và tính ổn_định về chiều dày , hàm_lượng của thân quặng , khoảng_cách giữa các công_trình thăm_dò có_thể dao_động , nhưng không được vượt quá giá_trị lớn nhất của mạng_lưới định_hướng đối_với cấp trữ_lượng 121 tại phụ_lục 2 kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Mức độ đánh giá tính khả thi về kỹ thuật, công nghệ và hiệu quả kinh tế\na) Đã lựa chọn được các giải pháp kỹ thuật, công nghệ khai thác và chế biến khoáng sản hợp lý trên cơ sở báo cáo kết quả nghiên cứu mẫu công nghệ hoặc báo cáo đầu tư xây dựng công trình mỏ;\nb) Cấp trữ lượng được xác định có hiệu quả kinh tế trên cơ sở nghiên cứu báo cáo đầu tư xây dựng công trình mỏ, hoặc đạt chỉ tiêu tính trữ lượng theo phụ lục luận giải chi tiết tính trữ lượng trong báo cáo kết quả thăm dò.", "header": "['Thông tư 74/2015/TT-BTNMT quy định về thăm dò phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản apatit do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. ĐÁNH GIÁ CẤP TRỮ LƯỢNG VÀ CẤP TÀI NGUYÊN'\n 'Điều 4. Yêu cầu về trữ lượng cấp 121']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "khoản 3 . mức_độ đánh_giá tính khả_thi về kỹ_thuật , công_nghệ và hiệu_quả kinh_tế \n a ) đã lựa_chọn được các giải_pháp kỹ_thuật , công_nghệ khai_thác và chế_biến khoáng_sản hợp_lý trên cơ_sở báo_cáo kết_quả nghiên_cứu mẫu công_nghệ hoặc báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ; \n b ) cấp trữ_lượng được xác_định có hiệu_quả kinh_tế t