Document ID: 314451

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TRONG LĨNH VỰC TÔN GIÁO

Legal Basis:
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 6 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 90/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chi Tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 06/2015/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo Chính phủ trực thuộc Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo (sau đây gọi là thanh tra chuyên ngành tôn giáo), bao gồm: Nội dung, nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra chuyên ngành tôn giáo; hoạt động thanh tra và điều kiện đảm bảo hoạt động thanh tra chuyên ngành tôn giáo.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với Ban Tôn giáo Chính phủ, Sở Nội vụ, Thanh tra Sở Nội vụ, cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo.", "header": "['Thông tư 04/2016/TT-BNV hướng dẫn nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung về thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực tôn_giáo ( sau đây gọi là thanh_tra chuyên_ngành tôn_giáo ) , bao_gồm : nội_dung , nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra chuyên_ngành tôn_giáo ; hoạt_động thanh_tra và điều_kiện đảm_bảo hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành tôn_giáo . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với ban tôn_giáo chính_phủ , sở nội_vụ , thanh_tra sở nội_vụ , cơ_quan hành_chính nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thực_hiện pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành tôn giáo. Ban Tôn giáo Chính phủ và Thanh tra Sở Nội vụ có thẩm quyền thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật các nội dung sau:\n1. Đăng ký sinh hoạt tôn giáo, đăng ký hoạt động tôn giáo, công nhận tổ chức tôn giáo.\n2. Thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc.\n3. Đăng ký hội đoàn, dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác.\n4. Thành lập, quản lý, giải thể trường đào tạo, mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo.\n5. Phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử, cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo.\n6. Thuyên chuyển nơi hoạt động của chức sắc, nhà tu hành.\n7. Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở.\n8. Hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.\n9. Hoạt động xuất bản các xuất bản phẩm, ấn phẩm tôn giáo.\n10. Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về trách nhiệm của cơ quan hành chính nhà nước trong việc thực hiện hoạt động tôn giáo.\n11. Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được Bộ trưởng Bộ Nội vụ giao cho Ban Tôn giáo Chính phủ; Giám đốc Sở Nội vụ giao cho Thanh tra Sở Nội vụ.", "header": "['Thông tư 04/2016/TT-BNV hướng dẫn nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÔN GIÁO']", "len_tokenizer": 214, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung thanh_tra chuyên_ngành tôn_giáo . ban tôn_giáo chính_phủ và thanh_tra sở nội_vụ có thẩm_quyền thanh_tra việc thực_hiện quy_định của pháp_luật các nội_dung sau : \n 1 . đăng_ký_sinh_hoạt tôn_giáo , đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , công_nhận tổ_chức tôn_giáo . \n 2 . thành_lập , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc . \n 3 . đăng_ký hội_đoàn , dòng tu , tu_viện và các tổ_chức tu_hành tập_thể khác . \n 4 . thành_lập , quản_lý , giải_thể trường đào_tạo , mở lớp bồi_dưỡng những người chuyên hoạt_động tôn_giáo . \n 5 . phong chức , phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử , cách_chức , bãi_nhiệm chức_sắc trong tôn_giáo . \n 6 . thuyên_chuyển nơi hoạt_động của chức_sắc , nhà_tu_hành . \n 7 . đăng_ký chương_trình hoạt_động tôn_giáo hàng năm của tổ_chức tôn_giáo cơ_sở . \n 8 . hội_nghị thường_niên , đại_hội của tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc . \n 9 . hoạt_động xuất_bản các xuất_bản_phẩm , ấn_phẩm tôn_giáo . \n 10 . thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm của cơ_quan hành_chính nhà_nước trong việc thực_hiện hoạt_động tôn_giáo . \n 11 . thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi được bộ_trưởng bộ nội_vụ giao cho ban tôn_giáo chính_phủ ; giám_đốc sở nội_vụ giao cho thanh_tra sở nội_vụ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Ban Tôn giáo Chính phủ\na) Xây dựng kế hoạch thanh tra chuyên ngành tôn giáo gửi Thanh tra Bộ Nội vụ trình Bộ trưởng Bộ Nội vụ phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra khi được phê duyệt;\nb) Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về tín ngưỡng, tôn giáo;\nc) Thanh tra những vụ việc có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chánh Thanh tra Bộ Nội vụ giao;\nd) Theo dõi đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của mình;\nđ) Tổng hợp, báo cáo Thanh tra Bộ Nội vụ về kết quả thanh tra chuyên ngành;\ne) Thanh tra những vụ việc khác do Bộ trưởng giao theo quy định của pháp luật;", "header": "['Thông tư 04/2016/TT-BNV hướng dẫn nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÔN GIÁO'\n 'Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ban tôn_giáo chính_phủ \n a ) xây_dựng kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành tôn_giáo gửi thanh_tra bộ nội_vụ trình bộ_trưởng bộ nội_vụ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra khi được phê_duyệt ; \n b ) thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành về tín_ngưỡng , tôn_giáo ; \n c ) thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm_pháp_luật khi được bộ_trưởng bộ nội_vụ , chánh thanh_tra bộ nội_vụ giao ; \n d ) theo_dõi đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình ; \n đ ) tổng_hợp , báo_cáo thanh_tra bộ nội_vụ về kết_quả thanh_tra chuyên_ngành ; \n e ) thanh_tra những vụ_việc khác do bộ_trưởng giao theo quy_định của pháp_luật ;", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trưởng ban Ban Tôn giáo Chính phủ\na) Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra chuyên ngành tôn giáo;\nb) Quyết định thanh tra theo kế hoạch thanh tra đã được Bộ trưởng Bộ Nội vụ phê duyệt;\nc) Quyết định thanh tra đột xuất khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chánh Thanh tra Bộ Nội vụ; phân công công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tôn giáo;\nd) Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định cho phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra;\nđ) Đề nghị Chánh Thanh tra Bộ Nội vụ xử lý việc chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Ban Tôn giáo Chính phủ và trưng tập công chức, viên chức tham gia Đoàn thanh tra chuyên ngành tôn giáo;", "header": "['Thông tư 04/2016/TT-BNV hướng dẫn nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÔN GIÁO'\n 'Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trưởng ban ban tôn_giáo chính_phủ \n a ) lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác thanh_tra chuyên_ngành tôn_giáo ; \n b ) quyết_định thanh_tra theo kế_hoạch thanh_tra đã được bộ_trưởng bộ nội_vụ phê_duyệt ; \n c ) quyết_định thanh_tra đột_xuất khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm_pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc theo yêu_cầu của bộ_trưởng bộ nội_vụ , chánh thanh_tra bộ nội_vụ ; phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành tôn_giáo ; \n d ) kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý ; kiến_nghị đình_chỉ hoặc hủy bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra ; \n đ ) đề_nghị chánh thanh_tra bộ nội_vụ xử_lý việc chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý nhà_nước của ban tôn_giáo chính_phủ và trưng tập công_chức , viên_chức tham_gia đoàn thanh_tra chuyên_ngành tôn_giáo ;", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Vụ Pháp chế - Thanh