Document ID: 377527

Title: QUY ĐỊNH VỀ CHỨC DANH CÁN BỘ NGÀNH THI HÀNH ÁN QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999 đã được sửa đổi, bổ sung một số Điều năm 2008 và năm 2014;
Căn cứ Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 26 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số Điều năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định nguyên tắc, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục tuyển chọn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thôi giữ chức, cách chức, Điều động, luân chuyển, biệt phái chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội.\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan đến công tác tuyển chọn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thôi giữ chức, cách chức, Điều động, luân chuyển, biệt phái chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BQP quy định về chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định nguyên_tắc , tiêu_chuẩn , quy_trình , thủ_tục tuyển_chọn , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thôi giữ chức , cách_chức , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái chức_danh cán_bộ ngành thi_hành án quân_đội . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân có liên_quan đến công_tác tuyển_chọn , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thôi giữ chức , cách_chức , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái chức_danh cán_bộ ngành thi_hành án quân_đội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc\n1. Đúng quy định của Luật thi hành án dân sự và các quy định pháp luật có liên quan.\n2. Bảo đảm sự ổn định, có tính kế thừa và phát triển; chấp hành nguyên tắc tập trung dân chủ; đúng quy định của Bộ Quốc phòng và Quy chế công tác cán bộ trong Quân đội nhân dân Việt Nam.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BQP quy định về chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc \n 1 . đúng quy_định của luật thi_hành án dân_sự và các quy_định pháp_luật có liên_quan . \n 2 . bảo_đảm sự ổn_định , có tính kế_thừa và phát_triển ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung dân_chủ ; đúng quy_định của bộ quốc_phòng và quy_chế công_tác cán_bộ trong quân_đội nhân_dân việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội gồm: Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án; Chấp hành viên; Thẩm tra viên; Thư ký thi hành án.\n2. \"Thời gian làm công tác pháp luật\" áp dụng trong Ngành Thi hành án Quân đội, thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Là tổng thời gian từ khi có bằng cử nhân luật và đảm nhiệm các chức vụ, chức danh liên quan đến công tác chuyên môn nghiệp vụ thuộc Ngành Thi hành án Quân đội;\nb) Là tổng thời gian thực hiện nhiệm vụ về công tác thông tin khoa học quân sự; công tác cán bộ, thi đua khen thưởng Ngành; công tác tài chính, kế toán thi hành án; công tác hành chính vật tư, văn thư, lưu trữ, thủ kho vật chứng thuộc Ngành Thi hành án Quân đội;\nc) Các trường hợp từ Viện Kiểm sát, Tòa án, Điều tra, Pháp chế, Thanh tra, Cảnh sát biển, Bộ đội biên phòng chuyển công tác về Ngành Thi hành án Quân đội: Là tổng thời gian từ khi có bằng cử nhân luật và đảm nhiệm các chức danh chuyên môn nghiệp vụ thuộc cơ quan đó.\n3. Thường vụ Đảng ủy cấp quân khu nơi tổ chức cơ quan thi hành án, gồm: Thường vụ Đảng ủy Bộ Tổng Tham mưu - Cơ quan Bộ Quốc phòng, quân khu, Quân chủng Hải quân.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BQP quy định về chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 218, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . chức_danh cán_bộ ngành thi_hành án quân_đội gồm : thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án ; chấp_hành viên ; thẩm_tra viên ; thư_ký thi_hành án . \n 2 . \" thời_gian làm công_tác pháp_luật \" áp_dụng trong ngành thi_hành án quân_đội , thuộc một trong các trường_hợp sau : \n a ) là tổng_thời_gian từ khi có bằng cử_nhân luật và đảm_nhiệm các chức_vụ , chức_danh liên_quan đến công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ thuộc ngành thi_hành án quân_đội ; \n b ) là tổng_thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác thông_tin khoa_học quân_sự ; công_tác cán_bộ , thi_đua khen_thưởng ngành ; công_tác tài_chính , kế_toán thi_hành án ; công_tác hành_chính vật_tư , văn_thư , lưu_trữ , thủ_kho vật_chứng thuộc ngành thi_hành án quân_đội ; \n c ) các trường_hợp từ viện kiểm_sát , tòa_án , điều_tra , pháp_chế , thanh_tra , cảnh_sát biển , bộ_đội biên_phòng chuyển công_tác về ngành thi_hành án quân_đội : là tổng_thời_gian từ khi có bằng cử_nhân luật và đảm_nhiệm các chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ thuộc cơ_quan đó . \n 3 . thường_vụ đảng_ủy cấp quân_khu nơi tổ_chức cơ_quan thi_hành án , gồm : thường_vụ đảng_ủy bộ tổng_tham_mưu - cơ_quan bộ quốc_phòng , quân_khu , quân_chủng hải_quân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn chung của cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội\n1. Tuyệt đối trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia - dân tộc và Nhân dân; kiên định chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Mục tiêu lý tưởng về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.\n2. Mẫu mực về phẩm chất đạo đức; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; không tham nhũng, cơ hội, vụ lợi; lịch sự, văn hóa trong giao tiếp và phục vụ Nhân dân.\n3. Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực chuyên môn nghiệp vụ.\n4. Có độ tuổi theo quy định của Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; đủ các tiêu chí về đào tạo theo quy định của pháp luật; đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BQP quy định về chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chuẩn chung của cán_bộ ngành thi_hành án quân_đội \n 1 . tuyệt_đối trung_thành với lợi_ích của đảng , của quốc_gia - dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa mác - lênin , tư_tưởng hồ chí minh , mục_tiêu lý_tưởng về độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa xã_hội . \n 2 . mẫu_mực về phẩm_chất đạo_đức ; cần , kiệm , liêm , chính , chí công vô_tư ; không tham_nhũng , cơ_hội , vụ_lợi ; lịch_sự , văn_hóa trong giao_tiếp và phục_vụ nhân_dân . \n 3 . thường_xuyên có ý_thức học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ . \n 4 . có độ tuổi theo quy_định của luật sĩ_quan quân_đội nhân_dân việt_nam , luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng ; đủ các tiêu_chí về đào_tạo theo quy_định của pháp_luật ; đủ sức_khỏe để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chuẩn. Sĩ quan tại ngũ có tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 4 Thông tư này và các tiêu chuẩn sau thì có thể được bổ nhiệm Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu:\n1. Là Chấp hành viên trung cấp trở lên.\n2. Có năng lực chỉ huy, quản lý, Điều hành tổ chức thực hiện các nhiệm vụ; tín nhiệm cao.\n3. Trường hợp bổ nhiệm lại phải hoàn thành tốt chức trách, nhiệm vụ chỉ huy, quản lý trong thời gian giữ chức Thủ trưởng hoặc Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BQP quy định về chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. CHỨC DANH CÁN BỘ NGÀNH THI HÀNH ÁN QUÂN ĐỘI'\n 'Mục 1. THỦ TRƯỞNG, PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN CẤP QUÂN KHU']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 5 . tiêu_chuẩn . sĩ_quan tại_ngũ có tiêu_chuẩn theo quy_định tại điều 4 thông_tư này và các tiêu_chuẩn sau thì có_thể được bổ_nhiệm thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu : \n 1 . là chấp_hành viên trung_cấp trở lên . \n 2 . có năng_lực chỉ_huy , quản_lý , điều_hành tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ ; tín_nhiệm cao . \n 3 . trường_hợp bổ_nhiệm lại phải hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ chỉ_huy , quản_lý trong thời_gian giữ chức thủ_trưởng hoặc phó_thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trình tự, thủ tục\na) Hằng năm, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng phối hợp với Thường vụ Đảng ủy cấp quân khu thống nhất quy