Document ID: 499637

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 65/2018/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐƯỜNG SẮT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đường sắt ngày 16 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt\n1. Sửa đổi khoản 3 và bổ sung khoản 6 Điều 18 như sau: 1. Các phương tiện hết niên hạn sử dụng trước ngày 31 tháng 12 năm 2018: Được phép hoạt động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023.\na) Sửa đổi khoản 3 như sau: “3. Không áp dụng quy định về niên hạn sử dụng phương tiện giao thông đường sắt quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đối với việc thực hiện cứu hộ cứu nạn; dồn dịch trong ga, cảng, trong đề-pô, trong nội bộ nhà máy; điều chuyển giữa các ga, các đề-pô; các đầu máy hơi nước kéo đoàn tàu du lịch; toa xe mặt võng chuyên vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng và các loại phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt.”.\nb) Bổ sung khoản 6 như sau: “6. Phương tiện giao thông đường sắt quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này khi hết niên hạn sử dụng được chuyển thành phương tiện không áp dụng quy định về niên hạn sử dụng theo quy định tại khoản 3 Điều này.”.\n2. Sửa đổi Điều 19 như sau: “Điều 19. Lộ trình thực hiện niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt 2. Các phương tiện hết niên hạn sử dụng từ 01 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019: Được phép hoạt động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.\n3. Các phương tiện hết niên hạn sử dụng từ 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025: Được phép hoạt động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.\n4. Các phương tiện hết niên hạn sử dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026: Không được kéo dài thời gian hoạt động.”.", "header": "['Nghị định 01/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đường sắt']", "len_tokenizer": 324, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 65 / 2018 / nđ - cp ngày 12 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đường_sắt \n 1 . sửa_đổi khoản 3 và bổ_sung khoản 6 điều 18 như sau : 1 . các phương_tiện hết niên_hạn sử_dụng trước ngày 31 tháng 12 năm 2018 : được phép hoạt_động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . \n a ) sửa_đổi khoản 3 như sau : “ 3 . không áp_dụng quy_định về niên_hạn sử_dụng phương_tiện giao_thông đường_sắt quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều này đối_với việc thực_hiện cứu_hộ cứu nạn ; dồn dịch trong ga , cảng , trong đề - pô , trong nội_bộ nhà_máy ; điều_chuyển giữa các ga , các đề - pô ; các đầu_máy hơi_nước kéo đoàn tàu du_lịch ; toa_xe mặt võng chuyên vận_tải phục_vụ an_ninh , quốc_phòng và các loại phương_tiện chuyên_dùng di_chuyển trên đường_sắt . ” . \n b ) bổ_sung khoản 6 như sau : “ 6 . phương_tiện giao_thông đường_sắt quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều này khi hết niên_hạn sử_dụng được chuyển thành phương_tiện không áp_dụng quy_định về niên_hạn sử_dụng theo quy_định tại khoản 3 điều này . ” . \n 2 . sửa_đổi điều 19 như sau : “ điều 19 . lộ_trình thực_hiện niên_hạn sử_dụng của phương_tiện giao_thông đường_sắt 2 . các phương_tiện hết niên_hạn sử_dụng từ 01 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 : được phép hoạt_động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 . \n 3 . các phương_tiện hết niên_hạn sử_dụng từ 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 : được phép hoạt_động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 . \n 4 . các phương_tiện hết niên_hạn sử_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 : không được kéo_dài thời_gian hoạt_động . ” .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.", "header": "['Nghị định 01/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đường sắt']", "len_tokenizer": 18, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.", "header": "['Nghị định 01/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đường sắt']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thi_hành . các bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và thủ_trưởng các cơ_quan liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]