Document ID: 548498

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG THỦY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy tại các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\n3. Các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập được áp dụng quy định tại Thông tư này.\nĐiều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy. 1. Quản lý dự án đường thủy hạng I Mã số: V.12.51.01 2. Quản lý dự án đường thủy hạng II Mã số: V.12.51.02 3. Quản lý dự án đường thủy hạng III Mã số: V.12.51.03 4. Quản lý dự án đường thủy hạng IV Mã số: V.12.51.04\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Chấp hành các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.\n2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n3. Có ý thức trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín nghề nghiệp; không lạm dụng vị trí công tác, nhiệm vụ được phân công để trục lợi; đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức mới; có ý thức phối hợp, giúp đỡ đồng nghiệp, chia sẻ kinh nghiệm trong công tác; tích cực tham gia nghiên cứu đề tài khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật để phát triển nghề nghiệp và nâng cao trình độ.", "header": "['Thông tư 43/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 287, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường thủy . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường thủy tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 3 . các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập được áp_dụng quy_định tại thông_tư này . \n điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường thủy . 1 . quản_lý dự_án đường thủy_hạng i mã_số : v . 12.51.01 2 . quản_lý dự_án đường thủy_hạng ii mã_số : v . 12.51.02 3 . quản_lý dự_án đường thủy_hạng iii mã_số : v . 12.51.03 4 . quản_lý dự_án đường thủy_hạng iv mã_số : v . 12.51.04 \n điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . chấp_hành các chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước . \n 2 . trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 3 . có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao_trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao_trình_độ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của chủ đầu tư và kiểm tra giám sát quá trình thực hiện dự án theo quy định;\nb) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng đề tài, đề án, mục tiêu chất lượng, định mức kinh tế kỹ thuật nhằm đổi mới, hoàn thiện cơ chế quản lý, nâng cao hiệu lực, hiệu quả của hoạt động quản lý dự án;\nc) Chủ trì biên soạn, xây dựng các tài liệu hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực quản lý dự án đường thủy;\nd) Chủ trì tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm trong phạm vi nhiệm vụ được giao;\nđ) Chủ trì tổ chức thực hiện công tác chuyên môn, nghiệp vụ thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn vị theo quy định của pháp luật;\ne) Tham gia xây dựng và triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác quản lý dự án đường thủy;\ng) Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.", "header": "['Thông tư 43/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Quản lý dự án đường thủy hạng I - Mã số: V.12.51.01']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của chủ đầu_tư và kiểm_tra giám_sát quá_trình thực_hiện dự_án theo quy_định ; \n b ) chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đề_tài , đề_án , mục_tiêu chất_lượng , định mức kinh_tế kỹ_thuật nhằm đổi_mới , hoàn_thiện cơ_chế quản_lý , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả của hoạt_động quản_lý dự_án ; \n c ) chủ_trì biên_soạn , xây_dựng các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ về lĩnh_vực quản_lý dự_án đường thủy ; \n d ) chủ_trì tổ_chức hướng_dẫn , tập_huấn chuyên_đề , bồi_dưỡng nghiệp_vụ hoặc phổ_biến kiến_thức , kinh_nghiệm trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; \n đ ) chủ_trì tổ_chức thực_hiện công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật ; \n e ) tham_gia xây_dựng và triển_khai thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác quản_lý dự_án đường thủy ; \n g ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy.", "header": "['Thông tư 43/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Quản lý dự án đường thủy hạng I - Mã số: V.12.51.01']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng \n a ) có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường thủy .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ\na) Am hiểu chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; kiến thức quản lý về ngành, chiến lược, quy hoạch, phát triển ngành đường thủy;\nb) Am hiểu hệ thống các kiến thức quản lý hành chính nhà nước; quản lý dự án đầu tư xây dựng lĩnh vực đường thủy;\nc) Có năng lực phân tích, tổng hợp và đề xuất các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách;\nd) Có kiến thức chuyên sâu và kinh nghiệm về hoạt động quản lý dự án đường thủy;\nđ) Có năng lực tổ chức thực hiện, tổng kết thực tiễn và đề xuất giải pháp hoặc tham gia xây dựng chiến lược, chính sách, kế hoạch phát triển trong lĩnh vực quản lý dự án đường thủy; nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác trong ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách;\ne) Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại ngữ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.", "header": "['Thông tư 43/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Quản lý dự án đường thủy hạng I - Mã số: V.12.51.01']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ \n a ) a