Document ID: 383146

Title: VỀ CHI PHÍ QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2019 - 2021

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13;
Căn cứ Luật Việc làm số 38/2013/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2019-2021\n1. Mức chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2019 - 2021 như sau:\na) Mức chi phí quản lý bảo hiểm xã hội năm 2019 bằng 2,15%, năm 2020 bằng 2,0% và năm 2021 bằng 1,85% dự toán thu, chi bảo hiểm xã hội (trừ số chi đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng bảo hiểm xã hội) được trích từ tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội;\nb) Mức chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệp năm 2019 bằng 2,15%, năm 2020 bằng 2,0% và năm 2021 bằng 1,85% dự toán thu, chi bảo hiểm thất nghiệp (trừ số chi đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng bảo hiểm thất nghiệp) được trích từ quỹ bảo hiểm thất nghiệp;\nc) Trường hợp thực hiện thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp trong năm không đạt dự toán, thì mức chi phí quản lý quy định tại điểm a và điểm b khoản này tính trên số thực thu, thực chi.\n2. Mức chi tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong tổ chức Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Bộ Công an, người lao động thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp của ngành lao động - thương binh và xã hội bằng 1,8 lần so với chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước quy định.", "header": "['Nghị quyết 528/2018/UBTVQH14 về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2019-2021 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 278, "lower_segmented_text": "điều 1 . chi_phí quản_lý bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm_thất_nghiệp giai_đoạn 2019 - 2021 \n 1 . mức chi_phí quản_lý bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm_thất_nghiệp giai_đoạn 2019 - 2021 như sau : \n a ) mức chi_phí quản_lý bảo_hiểm xã_hội năm 2019 bằng 2,15 % , năm 2020 bằng 2,0 % và năm 2021 bằng 1,85 % dự_toán thu , chi bảo_hiểm xã_hội ( trừ số chi đóng bảo_hiểm y_tế cho người hưởng bảo_hiểm xã_hội ) được trích từ tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ bảo_hiểm xã_hội ; \n b ) mức chi_phí quản_lý bảo_hiểm_thất_nghiệp năm 2019 bằng 2,15 % , năm 2020 bằng 2,0 % và năm 2021 bằng 1,85 % dự_toán thu , chi bảo_hiểm_thất_nghiệp ( trừ số chi đóng bảo_hiểm y_tế cho người hưởng bảo_hiểm_thất_nghiệp ) được trích từ quỹ bảo_hiểm_thất_nghiệp ; \n c ) trường_hợp thực_hiện thu , chi bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm_thất_nghiệp trong năm không đạt dự_toán , thì mức chi_phí quản_lý quy_định tại điểm a và điểm b khoản này tính trên số thực_thu , thực_chi . \n 2 . mức chi tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động làm_việc trong các đơn_vị trực_thuộc bảo_hiểm xã_hội việt_nam , người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong tổ_chức bảo_hiểm xã_hội bộ quốc_phòng , bảo_hiểm xã_hội bộ công_an , người lao_động thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_thất_nghiệp của ngành lao_động - thương_binh và xã_hội bằng 1,8 lần so với chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức do nhà_nước quy_định .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Giao Thủ tướng Chính phủ:\na) Quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng kinh phí, chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này và phương án Chính phủ báo cáo tại Báo cáo số 03/BC-CP ngày 11 tháng 5 năm 2018, phù hợp với quy định của pháp luật bảo hiểm xã hội;\nb) Chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ bảo đảm gắn hiệu quả sử dụng chi phí quản lý với kết quả phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, cải cách thủ tục và nâng cao chất lượng phục vụ bảo đảm thuận lợi đối với cơ quan, đơn vị và người dân; tổ chức bộ máy bảo hiểm xã hội theo vị trí việc làm, phù hợp với nhiệm vụ được giao và tinh giản biên chế theo quy định.\n2. Ủy ban về các vấn đề Xã hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội và các đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 528/2018/UBTVQH14 về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2019-2021 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . giao thủ_tướng chính_phủ : \n a ) quy_định chi_tiết về việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí , chi_phí quản_lý bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm_thất_nghiệp theo quy_định tại điều 1 của nghị_quyết này và phương_án chính_phủ báo_cáo tại báo_cáo số 03 / bc - cp ngày 11 tháng 5 năm 2018 , phù_hợp với quy_định của pháp_luật bảo_hiểm xã_hội ; \n b ) chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm_gắn hiệu_quả sử_dụng chi_phí quản_lý với kết_quả phát_triển đối_tượng tham_gia_bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm_thất_nghiệp , cải_cách thủ_tục và nâng cao chất_lượng phục_vụ bảo_đảm thuận_lợi đối_với cơ_quan , đơn_vị và người dân ; tổ_chức bộ_máy bảo_hiểm xã_hội theo vị_trí việc_làm , phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và tinh_giản biên_chế theo quy_định . \n 2 . ủy_ban về các vấn_đề xã_hội , hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban khác của quốc_hội , các đoàn đại_biểu quốc_hội và các đại_biểu quốc_hội , hội_đồng nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình giám_sát việc thực_hiện nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Kim Ngân", "header": "['Nghị quyết 528/2018/UBTVQH14 về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2019-2021 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 . / . tm . ủy_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch nguyễn thị kim_ngân", "pointer_link": "['Điều 3']"}]