Document ID: 122148

Title: PHÒNG, CHỐNG MUA BÁN NGƯỜI

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10; Quốc hội ban hành Luật phòng, chống mua bán người,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định việc phòng ngừa, phát hiện, xử lý hành vi mua bán người và các hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống mua bán người; tiếp nhận, xác minh, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân; hợp tác quốc tế trong phòng, chống mua bán người; trách nhiệm của Chính phủ, các bộ, ngành và địa phương trong phòng, chống mua bán người.", "header": "['Luật phòng, chống mua bán người năm 2011'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định việc phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý hành_vi mua_bán người và các hành_vi khác vi_phạm_pháp_luật về phòng , chống mua_bán người ; tiếp_nhận , xác_minh , bảo_vệ và hỗ_trợ nạn_nhân ; hợp_tác quốc_tế trong phòng , chống mua_bán người ; trách_nhiệm của chính_phủ , các bộ , ngành và địa_phương trong phòng , chống mua_bán người .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bóc lột tình dục là việc ép buộc người khác bán dâm, làm đối tượng để sản xuất ấn phẩm khiêu dâm, trình diễn khiêu dâm hoặc làm nô lệ tình dục.\n2. Nô lệ tình dục là việc một người do bị lệ thuộc mà buộc phải phục vụ nhu cầu tình dục của người khác.\n3. Cưỡng bức lao động là việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác nhằm buộc người khác lao động trái ý muốn của họ.\n4. Nạn nhân là người bị xâm hại bởi hành vi quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 3 của Luật này.", "header": "['Luật phòng, chống mua bán người năm 2011'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bóc_lột tình_dục là việc ép_buộc người khác bán_dâm , làm đối_tượng để sản_xuất ấn_phẩm khiêu_dâm , trình_diễn khiêu_dâm hoặc làm nô_lệ tình_dục . \n 2 . nô_lệ tình_dục là việc một người do bị lệ_thuộc mà buộc phải phục_vụ nhu_cầu tình_dục của người khác . \n 3 . cưỡng_bức lao_động là việc dùng vũ_lực , đe_dọa dùng vũ_lực hoặc các thủ_đoạn khác nhằm buộc người khác lao_động trái ý_muốn của họ . \n 4 . nạn_nhân là người bị xâm_hại bởi hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 điều 3 của luật này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Mua bán người theo quy định tại Điều 119 và Điều 120 của Bộ luật hình sự.\n2. Chuyển giao hoặc tiếp nhận người để bóc lột tình dục, cưỡng bức lao động, lấy các bộ phận cơ thể hoặc vì mục đích vô nhân đạo khác.\n3. Tuyển mộ, vận chuyển, chứa chấp người để bóc lột tình dục, cưỡng bức lao động, lấy các bộ phận cơ thể hoặc vì mục đích vô nhân đạo khác hoặc để thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n4. Cưỡng bức người khác thực hiện một trong các hành vi quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này.\n5. Môi giới để người khác thực hiện một trong các hành vi quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này.\n6. Trả thù, đe dọa trả thù nạn nhân, người làm chứng, người tố giác, người tố cáo, người thân thích của họ hoặc người ngăn chặn hành vi quy định tại Điều này.\n7. Lợi dụng hoạt động phòng, chống mua bán người để trục lợi, thực hiện các hành vi trái pháp luật.\n8. Cản trở việc tố giác, tố cáo, khai báo và xử lý hành vi quy định tại Điều này.\n9. Kỳ thị, phân biệt đối xử với nạn nhân.\n10. Tiết lộ thông tin về nạn nhân khi chưa có sự đồng ý của họ hoặc người đại diện hợp pháp của nạn nhân.\n11. Giả mạo là nạn nhân.\n12. Hành vi khác vi phạm các quy định của Luật này.", "header": "['Luật phòng, chống mua bán người năm 2011'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 250, "lower_segmented_text": "điều 3 . các hành_vi bị nghiêm_cấm \n 1 . mua_bán người theo quy_định tại điều 119 và điều 120 của bộ_luật hình_sự . \n 2 . chuyển_giao hoặc tiếp_nhận người để bóc_lột tình_dục , cưỡng_bức lao_động , lấy các bộ_phận cơ_thể hoặc vì mục_đích vô nhân_đạo khác . \n 3 . tuyển_mộ , vận_chuyển , chứa_chấp người để bóc_lột tình_dục , cưỡng_bức lao_động , lấy các bộ_phận cơ_thể hoặc vì mục_đích vô nhân_đạo khác hoặc để thực_hiện_hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . \n 4 . cưỡng_bức người khác thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 điều này . \n 5 . môi_giới để người khác thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 điều này . \n 6 . trả_thù , đe_dọa trả_thù nạn_nhân , người làm_chứng , người tố_giác , người tố_cáo , người thân_thích của họ hoặc người ngăn_chặn hành_vi quy_định tại điều này . \n 7 . lợi_dụng hoạt_động phòng , chống mua_bán người để trục_lợi , thực_hiện các hành_vi trái pháp_luật . \n 8 . cản_trở_việc tố_giác , tố_cáo , khai_báo và xử_lý hành_vi quy_định tại điều này . \n 9 . kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với nạn_nhân . \n 10 . tiết_lộ thông_tin về nạn_nhân khi chưa có sự đồng_ý của họ hoặc người đại_diện hợp_pháp của nạn_nhân . \n 11 . giả_mạo là nạn_nhân . \n 12 . hành_vi khác vi_phạm các quy_định của luật này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc phòng, chống mua bán người\n1. Thực hiện đồng bộ các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, xử lý hành vi quy định tại Điều 3 của Luật này.\n2. Giải cứu, bảo vệ, tiếp nhận, xác minh, hỗ trợ nạn nhân kịp thời, chính xác. Tôn trọng quyền, lợi ích hợp pháp và không kỳ thị, phân biệt đối xử đối với nạn nhân.\n3. Phát huy vai trò, trách nhiệm của cá nhân, gia đình, cộng đồng, cơ quan, tổ chức trong phòng, chống mua bán người.\n4. Ngăn chặn, phát hiện và xử lý nghiêm minh, kịp thời, chính xác hành vi quy định tại Điều 3 của Luật này.\n5. Tăng cường hợp tác quốc tế trong phòng, chống mua bán người phù hợp với Hiến pháp, pháp luật của Việt Nam và pháp luật, tập quán quốc tế.", "header": "['Luật phòng, chống mua bán người năm 2011'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc phòng , chống mua_bán người \n 1 . thực_hiện đồng_bộ các biện_pháp phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý hành_vi quy_định tại điều 3 của luật này . \n 2 . giải_cứu , bảo_vệ , tiếp_nhận , xác_minh , hỗ_trợ nạn_nhân kịp_thời , chính_xác . tôn_trọng quyền , lợi_ích hợp_pháp và không kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với nạn_nhân . \n 3 . phát_huy vai_trò , trách_nhiệm của cá_nhân , gia_đình , cộng_đồng , cơ_quan , tổ_chức trong phòng , chống mua_bán người . \n 4 . ngăn_chặn , phát_hiện và xử_lý nghiêm_minh , kịp_thời , chính_xác hành_vi quy_định tại điều 3 của luật này . \n 5 . tăng_cường hợp_tác quốc_tế trong phòng , chống mua_bán người phù_hợp với hiến_pháp , pháp_luật của việt_nam và pháp_luật , tập_quán quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Chính sách của Nhà nước về phòng, chống mua bán người\n1. Phòng, chống mua bán người là nội dung của chương trình phòng, chống tội phạm, tệ nạn xã hội và được kết hợp với việc thực hiện các chương trình khác về phát triển kinh tế - xã hội.\n2. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước tham gia, hợp tác, tài trợ cho hoạt động phòng, chống mua bán người và hỗ trợ nạn nhân; khuyến khích cá nhân, tổ chức trong nước thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo quy định của pháp luật.\n3. Khen thưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác phòng, chống mua bán người; bảo đảm chế độ, chính sách đối với người tham gia phòng, chống mua bán người bị thiệt hại về tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản theo quy định của pháp luật.\n4. Hằng năm, Nhà nước bố trí ngân sách cho công tác phòng, chống mua bán người.", "header": "['Luật phòng, chống mua bán người năm 2011'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 5 . chính_sách của nhà_nước về phòng , chống mua_bán người \n 1 . phòng , chống mua_bán người là nội_dung của chương_trình phòng , chống tội_phạm , tệ_nạn xã_hội và được kết_hợp với việc thực_hiện các chương_trình khác về phát_triển kinh_tế - xã_hội . \n 2 . khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước tham_gia , hợp_tác , tài_trợ cho hoạt_động phòng , chống mua_bán người và hỗ_trợ nạn_nhân ; khuyến_khích cá_nhân , tổ_chức trong nước thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . khen_thưở