Document ID: 381628

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ TẬP HUẤN NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI MÔN QUẦN VỢT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động tập luyện và thi đấu môn Quần vợt.\n2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao môn Quần vợt được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thể dục, thể thao.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn quần_vợt . \n 2 . tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện và thi_đấu thể_thao thành_tích cao môn quần_vợt được thực_hiện theo quy_định tại điều 43 luật thể_dục , thể_thao .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động tập luyện, thi đấu và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động tập_luyện , thi_đấu và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đối_với môn quần_vợt tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện\n1. Mặt sân phẳng, không trơn trượt, có độ dốc thoát nước và được phủ bằng sơn, cỏ, đất nện hoặc chất liệu tổng hợp.\n2. Sân đơn có chiều dài là 23,77m; chiều rộng là 8,23m. Sân đôi có chiều dài là 23,77m; chiều rộng là 10,97m.\n3. Lưới chắn bóng bao quanh sân, bảo đảm khoảng cách từ mép biên ngang đến lưới chắn ít nhất là 4m và khoảng cách từ mép biên dọc đến lưới chắn ít nhất là 3m.\n4. Độ chiếu sáng trên sân bảo đảm từ 150Lux trở lên.\n5. Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế; có khu vực vệ sinh, thay đồ và nơi cất giữ đồ dùng cá nhân.\n6. Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện; đối tượng không được tham gia tập luyện; biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện \n 1 . mặt sân phẳng , không trơn trượt , có độ dốc thoát nước và được phủ bằng sơn , cỏ , đất nện hoặc chất_liệu tổng_hợp . \n 2 . sân đơn có chiều dài là 23,77 m ; chiều rộng là 8,23 m . sân đôi có chiều dài là 23,77 m ; chiều rộng là 10,97 m . \n 3 . lưới chắn_bóng bao quanh sân , bảo_đảm khoảng_cách từ mép biên ngang đến lưới chắn ít_nhất là 4m và khoảng_cách từ mép biên dọc đến lưới chắn ít_nhất là 3m . \n 4 . độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 150lux trở lên . \n 5 . có túi sơ_cứu theo quy_định của bộ y_tế ; có khu_vực vệ_sinh , thay_đồ và nơi cất_giữ đồ_dùng cá_nhân . \n 6 . có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu sau : giờ tập_luyện ; đối_tượng không được tham_gia tập_luyện ; biện_pháp_bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu\n1. Bảo đảm yêu cầu quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 3 Thông tư này.\n2. Có ghế trọng tài, bảng điểm và dụng cụ đẩy nước.\n3. Trường hợp sân thi đấu có mái che, chiều cao từ mặt sân đến điểm thấp nhất của mái che ít nhất là 9m.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị thi_đấu \n 1 . bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 điều 3 thông_tư này . \n 2 . có ghế trọng_tài , bảng điểm và dụng_cụ đẩy nước . \n 3 . trường_hợp sân thi_đấu có mái che , chiều cao từ mặt sân đến điểm thấp nhất của mái che ít_nhất là 9m .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mật độ hướng dẫn tập luyện. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 12 người trong 01 buổi tập.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 23, "lower_segmented_text": "điều 5 . mật_độ hướng_dẫn tập_luyện . mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 12 người trong 01 buổi tập .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tập huấn nhân viên chuyên môn\n1. Tổng cục Thể dục thể thao, Liên đoàn Quần vợt Việt Nam hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Quần vợt.\n2. Tổng cục Thể dục thể thao có trách nhiệm xây dựng nội dung, chương trình tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Quần vợt, trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định.\n3. Giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Quần vợt do cơ quan tổ chức tập huấn cấp. Mẫu giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Quần vợt được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 6 . tập_huấn nhân_viên chuyên_môn \n 1 . tổng_cục thể_dục thể_thao , liên_đoàn quần_vợt việt_nam hoặc sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn quần_vợt . \n 2 . tổng_cục thể_dục thể_thao có trách_nhiệm xây_dựng nội_dung , chương_trình tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn quần_vợt , trình bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quyết_định . \n 3 . giấy chứng_nhận tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn quần_vợt do cơ_quan tổ_chức tập_huấn cấp . mẫu giấy chứng_nhận tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn quần_vợt được quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tổ chức thực hiện\n1. Tổng cục Thể dục thể thao có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.\n2. Cơ quan Thanh tra Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thanh tra, xử lý theo thẩm quyền đối với tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Thông tư này.\n3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 7 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . tổng_cục thể_dục thể_thao có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện thông_tư này . \n 2 . cơ_quan thanh_tra văn_hóa , thể_thao và du_lịch tiến_hành thanh_tra , xử_lý theo thẩm_quyền đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm các quy_định tại thông_tư này . \n 3 . sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2018.\n2. Thông tư số 15/2011/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động quần vợt hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.