Document ID: 296198

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho các loại xe mô tô, xe gắn máy (sau đây gọi là xe). Quy chuẩn này không áp dụng đối với các xe sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, xe không tham gia giao thông, xe đạp điện được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 68:2013/BGTVT.", "header": "['Thông tư 67/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định về kiểm_tra chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường cho các loại xe mô_tô , xe gắn_máy ( sau đây gọi là xe ) . quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với các xe sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh , xe không tham_gia giao_thông , xe_đạp điện được quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia qcvn 68 : 2013 / bgtvt .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thử nghiệm, kiểm tra chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe.", "header": "['Thông tư 67/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp , nhập_khẩu xe và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc thử_nghiệm , kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Xe gắn máy: Phương tiện chạy bằng động cơ, có hai hoặc ba bánh và vận tốc thiết kế lớn nhất không lớn hơn 50 km/h. Nếu động cơ dẫn động là động cơ nhiệt thì dung tích làm việc hoặc dung tích tương đương không được lớn hơn 50 cm3, nếu động cơ dẫn động là động cơ điện thì công suất lớn nhất không lớn hơn 4 kW. 1.3.2. Xe mô tô: Phương tiện chạy bằng động cơ, có hai hoặc ba bánh (không bao gồm các xe được định nghĩa theo 1.3.1.) và đối với xe ba bánh có khối lượng bản thân không lớn hơn 400 kg. 1.3.3. Xe trong Quy chuẩn này được phân theo các nhóm như sau: Nhóm L1: Xe gắn máy hai bánh; Nhóm L2: Xe gắn máy ba bánh; Nhóm L3: Xe mô tô hai bánh; Nhóm L4: Xe mô tô ba bánh được bố trí không đối xứng qua mặt phẳng trung tuyến dọc xe (xe có thùng bên); Nhóm L5: Xe mô tô ba bánh được bố trí đối xứng qua mặt phẳng trung tuyến dọc xe. 1.3.4. Các thuật ngữ thuộc hệ thống phanh như: Cơ cấu điều khiển, cơ cấu dẫn động, cơ cấu phanh, phanh liên hợp theo quy định trong TCVN 6824 “Phương tiện giao thông đường bộ - Hệ thống phanh của mô tô, xe máy - Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu”. 1.3.5. Các thuật ngữ đèn độc lập, tổ hợp, kết hợp; bề mặt chiếu sáng của đèn theo quy định trong TCVN 6903 “Phương tiện giao thông đường bộ - Lắp đặt các đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu trên mô tô - Yêu cầu trong phê duyệt kiểu”. 1.3.6. Tâm hình học của đèn là tâm bề mặt chiếu sáng của đèn. 1.3.7. Khối lượng bản thân là khối lượng của xe được xác định theo 4.1.2 TCVN 7362 “Mô tô, xe máy hai bánh - Khối lượng - Thuật ngữ và định nghĩa” và 4.2.6 TCVN 7363 “Mô tô, xe máy ba bánh - Khối lượng - Thuật ngữ và định nghĩa”. 1.3.8. Khối lượng toàn bộ lớn nhất là khối lượng do nhà sản xuất công bố được xác định theo 4.1.4. TCVN 7362 “Mô tô, xe máy hai bánh - Khối lượng - Thuật ngữ và định nghĩa” và 4.2.8 TCVN 7363 “Mô tô, xe máy ba bánh - Khối lượng - Thuật ngữ và định nghĩa”. 1.3.9. Bánh kép: là hai bánh xe được lắp đồng trục, khoảng cách giữa tâm vết tiếp xúc của hai bánh xe này với mặt đường không lớn hơn 460 mm. Bánh kép được hiểu là một bánh đơn.", "header": "['Thông tư 67/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 461, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . xe gắn_máy : phương_tiện chạy bằng động_cơ , có hai hoặc ba bánh và vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 50 km / h . nếu động_cơ dẫn_động là động_cơ_nhiệt thì dung_tích làm_việc hoặc dung_tích tương_đương không được lớn hơn 50 cm3 , nếu động_cơ dẫn_động là động_cơ_điện thì công_suất lớn nhất không lớn hơn 4 kw . 1.3.2 . xe mô_tô : phương_tiện chạy bằng động_cơ , có hai hoặc ba bánh ( không bao_gồm các xe được định_nghĩa theo 1.3.1 . ) và đối_với xe ba bánh có khối_lượng bản_thân không lớn hơn 400 kg . 1.3.3 . xe trong quy_chuẩn này được phân theo các nhóm như sau : nhóm l1 : xe gắn_máy hai bánh ; nhóm l2 : xe gắn_máy ba bánh ; nhóm l3 : xe mô_tô hai bánh ; nhóm l4 : xe mô_tô ba bánh được bố_trí không đối_xứng qua_mặt_phẳng trung_tuyến dọc xe ( xe có thùng bên ) ; nhóm l5 : xe mô_tô ba bánh được bố_trí đối_xứng qua_mặt_phẳng trung_tuyến dọc xe . 1.3.4 . các thuật_ngữ thuộc hệ_thống phanh như : cơ_cấu điều_khiển , cơ_cấu dẫn_động , cơ_cấu phanh , phanh liên_hợp theo quy_định trong tcvn 6824 “ phương_tiện giao_thông đường_bộ - hệ_thống phanh của mô_tô , xe_máy - yêu_cầu và phương_pháp thử trong công_nhận kiểu ” . 1.3.5 . các thuật_ngữ đèn độc_lập , tổ_hợp , kết_hợp ; bề_mặt chiếu sáng của đèn theo quy_định trong tcvn 6903 “ phương_tiện giao_thông đường_bộ - lắp_đặt các đèn_chiếu sáng và đèn tín_hiệu trên mô_tô - yêu_cầu trong phê_duyệt kiểu ” . 1.3.6 . tâm hình_học của đèn là tâm bề_mặt chiếu sáng của đèn . 1.3.7 . khối_lượng bản_thân là khối_lượng của xe được xác_định theo 4.1.2 tcvn 7362 “ mô_tô , xe_máy hai bánh - khối_lượng - thuật_ngữ và định_nghĩa ” và 4.2.6 tcvn 7363 “ mô_tô , xe_máy ba bánh - khối_lượng - thuật_ngữ và định_nghĩa ” . 1.3.8 . khối_lượng toàn_bộ lớn nhất là khối_lượng do nhà sản_xuất công_bố được xác_định theo 4.1.4 . tcvn 7362 “ mô_tô , xe_máy hai bánh - khối_lượng - thuật_ngữ và định_nghĩa ” và 4.2.8 tcvn 7363 “ mô_tô , xe_máy ba bánh - khối_lượng - thuật_ngữ và định_nghĩa ” . 1.3.9 . bánh kép : là hai bánh_xe được lắp đồng trục , khoảng_cách giữa tâm vết tiếp_xúc của hai bánh_xe này với mặt_đường không lớn hơn 460 mm . bánh kép được hiểu là một bánh đơn .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tài liệu viện dẫn - QCVN 04 : 2009/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới; - QCVN 28 : 2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy; - QCVN 30 : 2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khung xe mô tô, xe gắn máy; - QCVN 35 : 2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính quang học đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; - QCVN 36 : 2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy; - QCVN 37 : 2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ xe mô tô, xe gắn máy; - QCVN 44 : 2012/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy làm bằng vật liệu thép; - QCVN 46 : 2012/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh hợp kim xe mô tô, xe gắn máy; - QCVN 47 : 2012/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy chì dùng trên xe mô tô, xe gắn máy; - QCVN 67 : 2013/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo, kiểm tra chứng nhận thiết bị áp lực trong giao thông vận tải; - QCVN 68 : 2013/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe đạp điện; - QCVN 77 : 2014/BGTVT - Quy chuẩn