Document ID: 380469

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CẤP QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia để thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.", "header": "['Nghị định 60/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia']", "len_tokenizer": 28, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê cấp quốc_gia để thu_thập thông_tin thống_kê thuộc hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng của Nghị định này là các cơ quan, tổ chức theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 Luật thống kê 2015.", "header": "['Nghị định 60/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng của nghị_định này là các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại khoản 2 điều 41 luật thống_kê 2015 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia. Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia gồm danh Mục biểu mẫu báo cáo (Phụ lục I đính kèm), biểu mẫu báo cáo và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với từng bộ, ngành (Phụ lục II đính kèm).\n1. Đơn vị báo cáo Đơn vị báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê. Cơ quan trực thuộc bộ, ngành tổng hợp số liệu thuộc lĩnh vực bộ, ngành được giao quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực.\n2. Đơn vị nhận báo cáo Đơn vị nhận báo cáo là Tổng cục Thống kê được ghi cụ thể trên bên phải của từng biểu mẫu, dưới dòng đơn vị báo cáo.\n3. Ký hiệu biểu Ký hiệu biểu gồm hai Phần: Phần số và Phần chữ; Phần số được đánh liên tục từ 001, 002, 003,...; Phần chữ được ghi chữ in viết tắt sao cho phù hợp với từng ngành hoặc lĩnh vực và kỳ báo cáo (năm - N; Quý - Q; tháng - T; hỗn hợp - H); lấy chữ BCB (Báo cáo Bộ) thể hiện cho hệ biểu báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với bộ, ngành.\n4. Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo thống kê là Khoảng thời gian nhất định quy định đối tượng báo cáo thống kê phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được ghi ở Phần giữa của từng biểu mẫu thống kê (sau tên biểu báo cáo). Kỳ báo cáo thống kê được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:\na) Báo cáo thống kê tháng: Báo cáo thống kê tháng được tính bắt đầu từ ngày 01 đầu tháng cho đến hết ngày cuối cùng của tháng.\nb) Báo cáo thống kê quý: Báo cáo thống kê quý được tính bắt đầu từ ngày 01 đầu tháng đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến hết ngày cuối cùng của tháng thứ ba của kỳ báo cáo thống kê đó.\nc) Báo cáo thống kê 6 tháng: Báo cáo thống kê 6 tháng được tính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 cho đến hết ngày 30 tháng 6.\nd) Báo cáo thống kê năm: Báo cáo thống kê năm được tính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 cho đến hết ngày 31 tháng 12. Riêng báo cáo thống kê áp dụng đối với Ngành giáo dục báo cáo năm được tính theo năm học.\nđ) Báo cáo đột xuất: Báo cáo thống kê trong trường hợp khi có sự vật, hiện tượng đột xuất xảy ra: Thiên tai...\n5. Thời hạn báo cáo Ngày nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu thống kê.\n6. Phân ngành kinh tế, loại hình kinh tế, danh Mục đơn vị hành chính Phân ngành kinh tế quốc dân, loại hình kinh tế, danh Mục đơn vị hành chính Việt Nam sử dụng trong chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia thực hiện theo quy định hiện hành.\n7. Phương thức gửi báo cáo Các báo cáo thống kê được thực hiện bằng 2 hình thức: Bằng giấy (văn bản) và qua hệ thống Phần mềm chế độ báo cáo điện tử. Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng đơn vị để thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.", "header": "['Nghị định 60/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia']", "len_tokenizer": 524, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê cấp quốc_gia . chế_độ báo_cáo thống_kê cấp quốc_gia gồm danh_mục biểu_mẫu báo_cáo ( phụ_lục i đính kèm ) , biểu_mẫu báo_cáo và giải_thích biểu_mẫu báo_cáo áp_dụng đối_với từng bộ , ngành ( phụ_lục ii đính kèm ) . \n 1 . đơn_vị báo_cáo đơn_vị báo_cáo được ghi cụ_thể tại góc trên bên phải của từng biểu_mẫu thống_kê . cơ_quan trực_thuộc bộ , ngành tổng_hợp_số_liệu thuộc lĩnh_vực bộ , ngành được giao quản_lý nhà_nước về ngành , lĩnh_vực . \n 2 . đơn_vị nhận báo_cáo đơn_vị nhận báo_cáo là tổng_cục thống_kê được ghi cụ_thể trên bên phải của từng biểu_mẫu , dưới dòng đơn_vị báo_cáo . \n 3 . ký_hiệu biểu ký_hiệu biểu gồm hai phần : phần số và phần chữ ; phần số được đánh liên_tục từ 001 , 002 , 003 , ... ; phần chữ được ghi chữ in viết tắt_sao cho phù_hợp với từng ngành hoặc lĩnh_vực và kỳ báo_cáo ( năm - n ; quý - q ; tháng - t ; hỗn_hợp - h ) ; lấy chữ bcb ( báo_cáo bộ ) thể_hiện cho hệ biểu báo_cáo thống_kê tổng_hợp áp_dụng đối_với bộ , ngành . \n 4 . kỳ báo_cáo kỳ báo_cáo thống_kê là khoảng thời_gian nhất_định quy_định đối_tượng báo_cáo thống_kê phải thể_hiện kết_quả hoạt_động bằng số_liệu theo các tiêu_chí thống_kê trong biểu_mẫu báo_cáo thống_kê . kỳ báo_cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu_mẫu thống_kê ( sau tên biểu báo_cáo ) . kỳ báo_cáo thống_kê được tính theo ngày dương_lịch , bao_gồm : \n a ) báo_cáo thống_kê tháng : báo_cáo thống_kê tháng được tính bắt_đầu_từ ngày 01 đầu tháng cho đến hết ngày cuối_cùng của tháng . \n b ) báo_cáo thống_kê quý : báo_cáo thống_kê quý được tính bắt_đầu_từ ngày 01 đầu tháng đầu_tiên của kỳ báo_cáo thống_kê cho đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ ba của kỳ báo_cáo thống_kê đó . \n c ) báo_cáo thống_kê 6 tháng : báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính bắt_đầu_từ ngày 01 tháng 01 cho đến hết ngày 30 tháng 6 . \n d ) báo_cáo thống_kê năm : báo_cáo thống_kê năm được tính bắt_đầu_từ ngày 01 tháng 01 cho đến hết ngày 31 tháng 12 . riêng báo_cáo thống_kê áp_dụng đối_với ngành giáo_dục báo_cáo năm được tính theo năm_học . \n đ ) báo_cáo đột_xuất : báo_cáo thống_kê trong trường_hợp khi có sự_vật , hiện_tượng đột_xuất xảy ra : thiên_tai ... \n 5 . thời_hạn báo_cáo ngày nhận báo_cáo được ghi cụ_thể tại góc trên bên trái của từng biểu_mẫu thống_kê . \n 6 . phân ngành kinh_tế , loại_hình kinh_tế , danh_mục đơn_vị hành_chính phân ngành kinh_tế quốc dân , loại_hình kinh_tế , danh_mục đơn_vị hành_chính việt nam sử_dụng trong chế_độ báo_cáo thống_kê cấp quốc_gia thực_hiện theo quy_định hiện_hành . \n 7 . phương_thức gửi báo_cáo các báo_cáo thống_kê được thực_hiện bằng 2 hình_thức : bằng giấy ( văn_bản ) và qua hệ_thống phần_mềm chế_độ báo_cáo điện_tử . báo_cáo bằng văn_bản phải có chữ_ký , đóng_dấu của thủ_trưởng đơn_vị để thuận_lợi cho việc kiểm_tra , đối_chiếu , xử_lý_số_liệu .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2018. Quyết định số 15/2014/QĐ-TTg ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.", "header": "['Nghị định 60/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2018 . quyết_định số 15 / 2014 / qđ - ttg ngày 14 tháng 02 năm 2014 của thủ_tướng chính_phủ quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê tổng_hợp áp_dụng đối_với bộ , ngành hết hiệu_lực kể từ ngày nghị_định này có hiệu_lực .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tổ chức thực hiện. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng cơ quan khác có liên quan theo quy định của Luật thống kê 2015 có trách nhiệm thi hành Nghị định này", "header": "['Nghị định 60/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 5 . tổ_chức thực_hiện . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và thủ_trưởng cơ_quan khác có liên_q