Document ID: 396012

Title: HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CÔNG TÁC PHÒNG NGỪA, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẦU TƯ QUỐC TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế phối hợp trong việc giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-TTg ngày 14/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế.", "header": "['Thông tư 85/2018/TT-BTC hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước cho công_tác phòng_ngừa , giải_quyết tranh_chấp đầu_tư quốc_tế quy_định tại khoản 1 điều 2 quy_chế phối_hợp trong việc giải_quyết tranh_chấp đầu_tư quốc_tế ban_hành kèm theo quyết_định số 04 / 2014 / qđ - ttg ngày 14 / 01 / 2014 của thủ_tướng chính_phủ . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các bộ , cơ_quan ngang bộ , ủy_ban nhân_dân các cấp , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước cho công_tác phòng_ngừa , giải_quyết tranh_chấp đầu_tư quốc_tế .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí\n1. Chi phí phát sinh từ việc thực hiện nhiệm vụ đại diện pháp lý cho Chính phủ được cấp trong kinh phí hoạt động hàng năm của Bộ Tư pháp.\n2. Chi phí phát sinh từ việc thực hiện các hoạt động khác phục vụ công tác phòng ngừa, giải quyết vụ việc tranh chấp đầu tư quốc tế được cấp cho cơ quan chủ trì theo nguyên tắc sau:\na) Trường hợp cơ quan chủ trì là cơ quan nhà nước ở trung ương do ngân sách trung ương đảm bảo;\nb) Trường hợp cơ quan chủ trì là cơ quan nhà nước ở địa phương do ngân sách địa phương đảm bảo theo quy định về phân cấp ngân sách.\n3. Kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế phải được lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán đúng mục đích, đúng chế độ và theo các quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 85/2018/TT-BTC hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí \n 1 . chi_phí phát_sinh từ việc thực_hiện nhiệm_vụ đại_diện pháp_lý cho chính_phủ được cấp trong kinh_phí hoạt_động hàng năm của bộ tư_pháp . \n 2 . chi_phí phát_sinh từ việc thực_hiện các hoạt_động khác phục_vụ công_tác phòng_ngừa , giải_quyết vụ_việc tranh_chấp đầu_tư quốc_tế được cấp cho cơ_quan chủ_trì theo nguyên_tắc sau : \n a ) trường_hợp cơ_quan chủ_trì là cơ_quan nhà_nước ở trung_ương do ngân_sách trung_ương đảm_bảo ; \n b ) trường_hợp cơ_quan chủ_trì là cơ_quan nhà_nước ở địa_phương do ngân_sách địa_phương đảm_bảo theo quy_định về phân_cấp ngân_sách . \n 3 . kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện công_tác phòng_ngừa , giải_quyết tranh_chấp đầu_tư quốc_tế phải được lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán đúng mục_đích , đúng chế_độ và theo các quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi\n1. Chi phí trong giai đoạn nhà đầu tư nước ngoài khiếu nại và yêu cầu tham vấn hoặc gửi thông báo ý định khởi kiện:\na) Chi phục vụ hoạt động nghiên cứu pháp luật, điều ước quốc tế hoặc cam kết quốc tế, hồ sơ và các tài liệu khác liên quan đến vụ việc nhà đầu tư nước ngoài khiếu nại hoặc yêu cầu tham vấn;\nb) Chi tham vấn chuyên gia trong nước và quốc tế;\nc) Chi phục vụ hoạt động tham vấn, thương lượng với nhà đầu tư nước ngoài.\n2. Chi phí trong giai đoạn nhà đầu tư nước ngoài nộp đơn khởi kiện ra trọng tài quốc tế hoặc cơ quan tài phán nước ngoài có thẩm quyền:\na) Xây dựng chiến lược, phương án tham gia giải quyết tranh chấp;\nb) Chi công tác chuẩn bị tài liệu, chứng cứ liên quan đến vụ việc;\nc) Xây dựng bản trả lời thông báo trọng tài theo quy định của Quy tắc trọng tài trong trường hợp không hoặc chưa thuê luật sư tư vấn cho Chính phủ;\nd) Chi phí phục vụ cho hoạt động lựa chọn luật sư, trọng tài viên phía Việt Nam (nếu có);\nđ) Chi phí phục vụ cho hoạt động hòa giải ngoài trọng tài quốc tế (nếu có).\n3. Chi phí trong giai đoạn tranh chấp đầu tư quốc tế được giải quyết tại trọng tài quốc tế hoặc cơ quan tài phán nước ngoài có thẩm quyền:\na) Chi thuê luật sư đại diện cho Chính phủ, cơ quan Nhà nước và chi phí thuê chuyên gia trong nước và quốc tế;\nb) Chi phí cho nhân chứng tham gia vụ kiện;\nc) Xây dựng bản Tự bảo vệ của Chính phủ trong trường hợp không thuê hoặc chưa thuê luật sư tư vấn cho Chính phủ và các bản đệ trình khác theo yêu cầu của Hội đồng trọng tài;\nd) Xây dựng bản kháng biện cho Chính phủ trong trường hợp không hoặc chưa thuê luật sư tư vấn cho Chính phủ;\nđ) Chi tham gia các phiên xét xử tại trọng tài quốc tế hoặc cơ quan tài phán nước ngoài có thẩm quyền;\ne) Chi phiên dịch tại phiên xét xử;\ng) Chi thuê địa điểm xét xử (nếu có);\nh) Chi phí phục vụ hoạt động công nhận và cho thi hành phán quyết của trọng tài quốc tế hoặc cơ quan tài phán nước ngoài có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp.\n4. Chi phí cho hoạt động phối hợp liên ngành giải quyết vụ kiện.\n5. Chi phí truy cập phần mềm, cơ sở dữ liệu về giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế.\n6. Chi dịch tài liệu, chi làm đêm, làm thêm giờ và chi phí trực tiếp khác cho công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp quốc tế.", "header": "['Thông tư 85/2018/TT-BTC hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 395, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi \n 1 . chi_phí trong giai_đoạn nhà đầu_tư nước_ngoài khiếu_nại và yêu_cầu tham_vấn hoặc gửi thông_báo ý_định khởi_kiện : \n a ) chi phục_vụ hoạt_động nghiên_cứu pháp_luật , điều_ước quốc_tế hoặc cam_kết quốc_tế , hồ_sơ và các tài_liệu khác liên_quan đến vụ_việc nhà đầu_tư nước_ngoài khiếu_nại hoặc yêu_cầu tham_vấn ; \n b ) chi tham_vấn chuyên_gia trong nước và quốc_tế ; \n c ) chi phục_vụ hoạt_động tham_vấn , thương_lượng với nhà đầu_tư nước_ngoài . \n 2 . chi_phí trong giai_đoạn nhà đầu_tư nước_ngoài nộp đơn khởi_kiện ra trọng_tài quốc_tế hoặc cơ_quan_tài_phán nước_ngoài có thẩm_quyền : \n a ) xây_dựng chiến_lược , phương_án tham_gia giải_quyết tranh_chấp ; \n b ) chi công_tác chuẩn_bị tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến vụ_việc ; \n c ) xây_dựng bản trả_lời thông_báo trọng_tài theo quy_định của quy_tắc trọng_tài trong trường_hợp không hoặc chưa thuê luật_sư tư_vấn cho chính_phủ ; \n d ) chi_phí phục_vụ cho hoạt_động lựa_chọn luật_sư , trọng_tài viên phía việt_nam ( nếu có ) ; \n đ ) chi_phí phục_vụ cho hoạt_động hòa giải ngoài trọng_tài quốc_tế ( nếu có ) . \n 3 . chi_phí trong giai_đoạn tranh_chấp đầu_tư quốc_tế được giải_quyết tại trọng_tài quốc_tế hoặc cơ_quan_tài_phán nước_ngoài có thẩm_quyền : \n a ) chi thuê luật_sư đại_diện cho chính_phủ , cơ_quan nhà_nước và chi_phí thuê chuyên_gia trong nước và quốc_tế ; \n b ) chi_phí cho nhân_chứng tham_gia vụ kiện ; \n c ) xây_dựng bản tự bảo_vệ của chính_phủ trong trường_hợp không thuê hoặc chưa thuê luật_sư tư_vấn cho chính_phủ và các bản đệ_trình khác theo yêu_cầu của hội_đồng trọng_tài ; \n d ) xây_dựng bản kháng biện cho chính_phủ trong trường_hợp không hoặc chưa thuê luật_sư tư_vấn cho chính_phủ ; \n đ ) chi tham_gia các phiên xét_xử tại trọng_tài quốc_tế hoặc cơ_quan_tài_phán nước_ngoài có thẩm_quyền ; \n e ) chi phiên_dịch tại phiên xét_xử ; \n g ) chi thuê địa_điểm xét_xử ( nếu có ) ; \n h ) chi_phí phục_vụ hoạt_động công_nhận và cho th