Document ID: 271479

Title: QUY ĐỊNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI THƯ, GÓI, KIỆN HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GỬI QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH.

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua mạng bưu chính được cung ứng bởi doanh nghiệp được chỉ định (sau đây gọi chung là bưu gửi).", "header": "['Thông tư 49/2015/TT-BTC quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định thủ_tục hải_quan đối_với thư , gói , kiện hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu gửi qua mạng bưu_chính được cung_ứng bởi doanh_nghiệp được chỉ_định ( sau đây gọi chung là bưu gửi ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Doanh nghiệp được chỉ định theo quy định của Luật Bưu chính (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp);\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính;\n3. Cơ quan Hải quan; công chức hải quan.", "header": "['Thông tư 49/2015/TT-BTC quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . doanh_nghiệp được chỉ_định theo quy_định của luật bưu_chính ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp ) ; \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có bưu gửi xuất_khẩu , nhập_khẩu gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; \n 3 . cơ_quan hải_quan ; công_chức hải_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Địa điểm làm thủ tục hải quan. Bưu gửi được làm thủ tục hải quan tại trụ sở Chi cục Hải quan Bưu điện, trụ sở Chi cục Hải quan chuyển phát nhanh, trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế (sau đây gọi tắt là Chi cục Hải quan).", "header": "['Thông tư 49/2015/TT-BTC quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 3 . địa_điểm làm thủ_tục hải_quan . bưu gửi được làm thủ_tục hải_quan tại trụ_sở chi_cục hải_quan bưu_điện , trụ_sở chi_cục hải_quan chuyển_phát nhanh , trụ_sở chi_cục hải_quan cửa_khẩu sân_bay quốc_tế ( sau đây gọi tắt là chi_cục hải_quan ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với thư xuất khẩu, nhập khẩu Thư xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính chịu sự giám sát hải quan theo hình thức niêm phong hải quan đối với bao bì chuyên dụng hoặc xe chuyên dụng của doanh nghiệp để đóng chuyến thư quốc tế.", "header": "['Thông tư 49/2015/TT-BTC quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 4. Một số quy định đặc thù']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với thư xuất_khẩu , nhập_khẩu thư xuất_khẩu , nhập_khẩu gửi qua dịch_vụ bưu_chính chịu sự giám_sát hải_quan theo hình_thức niêm_phong hải_quan đối_với bao_bì chuyên_dụng hoặc xe chuyên_dụng của doanh_nghiệp để đóng chuyến thư quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bưu gửi trong túi ngoại giao, túi lãnh sự xuất khẩu, nhập khẩu\na) Bưu gửi trong túi ngoại giao, túi lãnh sự khi xuất khẩu, nhập khẩu được miễn khai, miễn kiểm tra hải quan;\nb) Khi có căn cứ để khẳng định túi ngoại giao, túi lãnh sự vi phạm chế độ ưu đãi, miễn trừ theo quy định của pháp luật, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quyết định việc kiểm tra, xử lý các đối tượng này theo quy định tại Khoản 3 Điều 57 Luật Hải quan.", "header": "['Thông tư 49/2015/TT-BTC quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 4. Một số quy định đặc thù']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bưu gửi trong túi ngoại_giao , túi lãnh_sự xuất_khẩu , nhập_khẩu \n a ) bưu gửi trong túi ngoại_giao , túi lãnh_sự khi xuất_khẩu , nhập_khẩu được miễn khai , miễn kiểm_tra hải_quan ; \n b ) khi có căn_cứ để khẳng_định túi ngoại_giao , túi lãnh_sự vi_phạm chế_độ ưu_đãi , miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật , tổng_cục_trưởng tổng_cục hải_quan quyết_định việc kiểm_tra , xử_lý các đối_tượng này theo quy_định tại khoản 3 điều 57 luật hải_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Khai hải quan\na) Người khai hải quan đối với bưu gửi là Doanh nghiệp, chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền trong trường hợp hàng hóa là quà biếu, quà tặng, hành lý gửi trước, gửi sau chuyến đi của người xuất cảnh, nhập cảnh; đại lý làm thủ tục hải quan là người thực hiện khai hải quan;\nb) Khai hải quan thực hiện theo phương thức điện tử, trừ trường hợp được thực hiện khai trên tờ khai hải quan giấy quy định tại Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan (dưới đây gọi là Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015);\nc) Doanh nghiệp được áp dụng hình thức khai theo từng ca làm việc của Doanh nghiệp trên 01 (một) tờ khai hải quan cho nhiều chủ hàng kèm Bảng kê bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu không có thuế, miễn thuế theo mẫu HQ01-BKHBC ban hành kèm theo Thông tư này đối với gói, kiện hàng hóa thuộc trường hợp miễn thuế hoặc thuộc đối tượng được chịu thuế suất 0% đối với thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng;\nd) Thực hiện khai trên tờ khai hải quan riêng đối với các trường hợp chủ hàng yêu cầu; hoặc gói, kiện hàng hóa phải nộp thuế; gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ; gói kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải thực hiện kiểm dịch, kiểm tra về an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh.", "header": "['Thông tư 49/2015/TT-BTC quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 4. Một số quy định đặc thù']", "len_tokenizer": 318, "lower_segmented_text": "khoản 3 . khai hải_quan \n a ) người khai hải_quan đối_với bưu gửi là doanh_nghiệp , chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền trong trường_hợp hàng_hóa là quà biếu , quà tặng , hành_lý gửi trước , gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; đại_lý làm thủ_tục hải_quan là người thực_hiện khai hải_quan ; \n b ) khai hải_quan thực_hiện theo phương_thức điện_tử , trừ trường_hợp được thực_hiện khai trên tờ khai hải_quan giấy quy_định tại khoản 2 điều 25 nghị_định số 08 / 2015 / nđ - cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của chính_phủ quy_định chi_tiết và biện_pháp thi_hành luật hải_quan về thủ_tục hải_quan , kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát hải_quan ( dưới đây gọi là nghị_định số 08 / 2015 / nđ - cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 ) ; \n c ) doanh_nghiệp được áp_dụng hình_thức khai theo từng ca làm_việc của doanh_nghiệp trên 01 ( một ) tờ khai hải_quan cho nhiều chủ hàng kèm bảng kê bưu gửi xuất_khẩu , nhập_khẩu không có thuế , miễn thuế theo mẫu hq01 - bkhbc ban_hành kèm theo thông_tư này đối_với gói , kiện hàng_hóa thuộc trường_hợp miễn thuế hoặc thuộc đối_tượng được chịu thuế_suất 0 % đối_với thuế_nhập_khẩu , thuế_xuất_khẩu , thuế giá_trị gia_tăng ; \n d ) thực_hiện khai trên tờ khai hải_quan riêng đối_với các trường_hợp chủ hàng yêu_cầu ; hoặc gói , kiện hàng_hóa phải nộp thuế ; gói , kiện hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép và thuộc diện quản_lý chuyên_ngành của các bộ , cơ_quan ngang bộ ; gói kiện hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu phải thực_hiện kiểm_dịch , kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm , kiểm_tra chất_lượng ; hành_lý của người xuất_cảnh , nhập_cảnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Trường hợp nộp thuế b