Document ID: 529177

Title: HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14 và Luật số 47/2019/QH14;
Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này hướng dẫn về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong xây dựng chương trình, kế hoạch, tổ chức thực hiện, báo cáo kết quả thực hiện chương trình giám sát và xem xét việc thực hiện nghị quyết, kết luận, kiến nghị giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân; hoạt động chất vấn tại kỳ họp Hội đồng nhân dân và chất vấn, giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân; giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; hoạt động giám sát của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và giám sát của đại biểu Hội đồng nhân dân.", "header": "['Nghị quyết 594/NQ-UBTVQH15 năm 2022 hướng dẫn hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_quyết này hướng_dẫn về trình_tự , thủ_tục , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện , báo_cáo kết_quả_thực_hiện chương_trình giám_sát và xem_xét việc thực_hiện nghị_quyết , kết_luận , kiến_nghị giám_sát của hội_đồng nhân_dân , thường_trực hội_đồng nhân_dân , các ban của hội_đồng nhân_dân , tổ đại_biểu hội_đồng nhân_dân và đại_biểu hội_đồng nhân_dân ; hoạt_động chất_vấn tại kỳ họp hội_đồng nhân_dân và chất_vấn , giải_trình tại phiên họp thường_trực hội_đồng nhân_dân ; giám_sát chuyên_đề của hội_đồng nhân_dân , thường_trực hội_đồng nhân_dân , các ban của hội_đồng nhân_dân ; hoạt_động giám_sát của tổ đại_biểu hội_đồng nhân_dân và giám_sát của đại_biểu hội_đồng nhân_dân .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân.", "header": "['Nghị quyết 594/NQ-UBTVQH15 năm 2022 hướng dẫn hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . hội_đồng nhân_dân , thường_trực hội_đồng nhân_dân , các ban của hội_đồng nhân_dân , tổ đại_biểu hội_đồng nhân_dân và đại_biểu hội_đồng nhân_dân . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát của hội_đồng nhân_dân , thường_trực hội_đồng nhân_dân , các ban của hội_đồng nhân_dân , tổ đại_biểu hội_đồng nhân_dân và đại_biểu hội_đồng nhân_dân . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động giám_sát của hội_đồng nhân_dân , thường_trực hội_đồng nhân_dân , các ban của hội_đồng nhân_dân , tổ đại_biểu hội_đồng nhân_dân và đại_biểu hội_đồng nhân_dân .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân\n1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; bảo đảm đúng nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục theo quy định của Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân và Nghị quyết này.\n2. Không làm cản trở đến hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát.\n3. Được tiến hành thường xuyên, bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch, hiệu quả.\n4. Báo cáo kết quả giám sát kịp thời và đúng thời hạn; chú trọng công tác theo dõi, đôn đốc thực hiện nghị quyết, kết luận, kiến nghị giám sát.\n5. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.", "header": "['Nghị quyết 594/NQ-UBTVQH15 năm 2022 hướng dẫn hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc hoạt_động giám_sát của hội_đồng nhân_dân \n 1 . tuân_thủ_hiến_pháp và pháp_luật ; bảo_đảm đúng nguyên_tắc , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của luật hoạt_động giám_sát của quốc_hội và hội_đồng nhân_dân và nghị_quyết này . \n 2 . không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát . \n 3 . được tiến_hành thường_xuyên , bảo_đảm khách_quan , công_khai , minh_bạch , hiệu_quả . \n 4 . báo_cáo kết_quả giám_sát kịp_thời và đúng thời_hạn ; chú_trọng công_tác theo_dõi , đôn_đốc thực_hiện nghị_quyết , kết_luận , kiến_nghị giám_sát . \n 5 . tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hồ sơ trình Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định chương trình giám sát hằng năm của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân\n1. Tờ trình Hội đồng nhân dân hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân về dự kiến chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân. Tờ trình bao gồm những nội dung chính sau đây:\na) Tổng hợp ý kiến, đề nghị giám sát của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 58 và khoản 1 Điều 67 của Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân;\nb) Dự kiến nội dung chương trình giám sát;\nc) Sự cần thiết, đối tượng, phạm vi giám sát;\nd) Dự kiến cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp chuẩn bị nội dung giám sát;\nđ) Biện pháp tổ chức thực hiện;\ne) Các vấn đề liên quan khác (nếu có).\n2. Báo cáo tổng hợp các nội dung giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân đã thực hiện trong 02 năm trước thời điểm đề xuất.\n3. Dự thảo Nghị quyết về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân, dự kiến chương trình giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân.", "header": "['Nghị quyết 594/NQ-UBTVQH15 năm 2022 hướng dẫn hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "điều 4 . hồ_sơ trình hội_đồng nhân_dân , thường_trực hội_đồng nhân_dân xem_xét , quyết_định chương_trình giám_sát hằng năm của hội_đồng nhân_dân , thường_trực hội_đồng nhân_dân \n 1 . tờ_trình hội_đồng nhân_dân hoặc thường_trực hội_đồng nhân_dân về dự_kiến chương_trình giám_sát của hội_đồng nhân_dân , thường_trực hội_đồng nhân_dân . tờ_trình bao_gồm những nội_dung chính sau đây : \n a ) tổng_hợp_ý_kiến , đề_nghị giám_sát của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 1 điều 58 và khoản 1 điều 67 của luật hoạt_động giám_sát của quốc_hội và hội_đồng nhân_dân ; \n b ) dự_kiến nội_dung chương_trình giám_sát ; \n c ) sự cần_thiết , đối_tượng , phạm_vi giám_sát ; \n d ) dự_kiến cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp chuẩn_bị nội_dung giám_sát ; \n đ ) biện_pháp tổ_chức thực_hiện ; \n e ) các vấn_đề liên_quan khác ( nếu có ) . \n 2 . báo_cáo tổng_hợp các nội_dung giám_sát chuyên_đề của hội_đồng nhân_dân , thường_trực hội_đồng nhân_dân đã thực_hiện trong 02 năm trước thời_điểm đề_xuất . \n 3 . dự_thảo nghị_quyết về chương_trình giám_sát của hội_đồng nhân_dân , dự_kiến chương_trình giám_sát của thường_trực hội_đồng nhân_dân .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kế hoạch thực hiện chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân\n1. Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày Nghị quyết về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân được thông qua, Thường trực Hội đồng nhân dân ban hành kế hoạch thực hiện chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân, trừ hoạt động giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân quy định tại Điều 62 của Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân.\n2.