Document ID: 412580

Title: HƯỚNG DẪN CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Legal Basis:
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 06 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ngày 12 tháng 06 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 07 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 34/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về:\na) Chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tại địa phương (sau đây viết tắt là Quỹ bảo lãnh tín dụng hoặc Quỹ) được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Nghị định số 34/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ);\nb) Đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Quỹ bảo lãnh tín dụng;\nb) Tổ chức cho vay theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ;\nc) Doanh nghiệp nhỏ và vừa được cấp bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ;\nd) Tổ chức và cá nhân khác có liên quan.\nĐiều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính. Quỹ bảo lãnh tín dụng tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động của mình theo quy định của pháp luật; thực hiện bảo toàn và phát triển vốn, bù đắp chi phí và rủi ro trong hoạt động; hoạt động theo nguyên tắc công khai, minh bạch, tiết kiệm và hiệu quả theo quy định tại Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ, quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 263, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định về : \n a ) chế_độ quản_lý_tài_chính đối_với quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa tại địa_phương ( sau đây viết tắt là quỹ bảo_lãnh tín_dụng hoặc quỹ ) được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định tại nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp ngày 08 tháng 03 năm 2018 của chính_phủ ( sau đây viết tắt là nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ ) ; \n b ) đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) quỹ bảo_lãnh tín_dụng ; \n b ) tổ_chức cho vay theo quy_định tại khoản 5 điều 3 nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ ; \n c ) doanh_nghiệp nhỏ và vừa được cấp bảo_lãnh tín_dụng theo quy_định tại nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ ; \n d ) tổ_chức và cá_nhân khác có liên_quan . \n điều 2 . nguyên_tắc quản_lý_tài_chính . quỹ bảo_lãnh tín_dụng tự_chủ về tài_chính , tự chịu trách_nhiệm về hoạt_động của mình theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện bảo_toàn và phát_triển vốn , bù_đắp chi_phí và rủi_ro trong hoạt_động ; hoạt_động theo nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm và hiệu_quả theo quy_định tại nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ , quy_định tại thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN CỦA QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguồn vốn hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng . nguồn vốn hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện theo quy_định tại điều 40 nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quản lý, sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng. Quỹ bảo lãnh tín dụng quản lý, sử dụng vốn theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 34/2018/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN CỦA QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 4 . quản_lý , sử_dụng vốn của quỹ bảo_lãnh tín_dụng . quỹ bảo_lãnh tín_dụng quản_lý , sử_dụng vốn theo quy_định tại điều 41 nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Bảo đảm an toàn vốn và tài sản. Quỹ bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định về bảo đảm an toàn vốn và tài sản của Quỹ, gồm:\n1. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản theo đúng mục đích, đúng quy định tại Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Mua bảo hiểm tài sản, bảo hiểm rủi ro hoạt động bảo lãnh tín dụng và các bảo hiểm khác theo quy định của pháp luật.\n3. Trích lập dự phòng rủi ro:\na) Trích lập dự phòng rủi ro bảo lãnh đầy đủ vào chi phí hoạt động của Quỹ theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan;\nb) Trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro khác theo quy định áp dụng đối với doanh nghiệp.\n4. Xử lý tổn thất về tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều này, điểm b khoản 3 Điều 43 Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 8 Thông tư này.\n5. Tuân thủ đầy đủ các quy định về đối tượng, điều kiện, phạm vi bảo lãnh, giới hạn cấp bảo lãnh và các nội dung liên quan đến hoạt động bảo lãnh tín dụng của Quỹ theo quy định tại Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ.\n6. Không được sử dụng nguồn vốn hoạt động để thực hiện các mục đích kinh doanh tiền tệ, đầu tư chứng khoán, góp vốn, mua cổ phần doanh nghiệp, kinh doanh bất động sản và các hoạt động kinh doanh, đầu tư không được phép khác (trừ tiền nhàn rỗi của Quỹ được sử dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 41 Nghị định số 34/2018/NĐ-CP của Chính phủ).\n7. Không được huy động vốn dưới hình thức nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân; phát hành kỳ phiếu, trái phiếu, tín phiếu.\n8. Thực hiện các biện pháp khác về bảo đảm an toàn vốn theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN CỦA QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG']", "len_tokenizer": 335, "lower_segmented_text": "điều 5 . bảo_đảm an_toàn vốn và tài_sản . quỹ bảo_lãnh tín_dụng có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ các quy_định về bảo_đảm an_toàn vốn và tài_sản của quỹ , gồm : \n 1 . quản_lý và sử_dụng vốn , tài_sản theo đúng mục_đích , đúng quy_định tại nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ , thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . mua bảo_hiểm tài_sản , bảo_hiểm rủi_ro hoạt_động bảo_lãnh tín_dụng và các bảo_hiểm khác theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . trích_lập dự_phòng rủi_ro : \n a ) trích_lập dự_phòng rủi_ro bảo_lãnh đầy_đủ vào chi_phí hoạt_động của quỹ theo quy_định tại điều 36 nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ , thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; \n b ) trích_lập và sử_dụng dự_phòng rủi_ro khác theo quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp . \n 4 . xử_lý tổn_thất về tài_sản theo quy_định tại khoản 2 điều này , điểm b khoản 3 điều 43 nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ và điều 8 thông_tư này . \n 5 . tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về đối_tượng , điều_kiện , phạm_vi bảo_lãnh , giới_hạn cấp bảo_lãnh và các nội_dung liên_quan đến hoạt_động bảo_lãnh tín_dụng của quỹ theo quy_định tại nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ . \n 6 . không được sử_dụng nguồn vốn hoạt_động để thực_hiện các mục_đích kinh_doanh tiền_tệ , đầu_tư chứng_khoán , góp vốn , mua cổ_phần doanh_nghiệp , kinh_doanh bất_động_sản và các hoạt_động_kinh_doanh , đầu_tư không được phép khác ( trừ tiền nhàn_rỗi của quỹ được sử_dụng theo quy_định tại khoản 3 điều 41 nghị_định số 34 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ ) . \n 7 . không được huy_động vốn dưới hình_thức nhận tiền gửi của các tổ_chức , cá_nhân ; phát_hành kỳ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu . \n 8 . thực_hiện các biện_pháp khác về bảo_đảm an_toàn vốn theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Phân loại