Document ID: 427856

Title: VỀ CHUYỂN ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần.", "header": "['Nghị định 150/2020/NĐ-CP về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 20, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định việc chuyển đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành_công_ty cổ_phần .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đơn vị sự nghiệp công lập đáp ứng điều kiện để chuyển thành công ty cổ phần được quy định tại Điều 4 Nghị định này bao gồm:\na) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nb) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nc) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là UBND cấp tỉnh);\nd) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác của UBND cấp tỉnh;\nđ) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là UBND cấp huyện);\ne) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh;\ng) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh;\nh) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;\n2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần.", "header": "['Nghị định 150/2020/NĐ-CP về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 257, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập đáp_ứng điều_kiện để chuyển thành_công_ty cổ_phần được quy_định tại điều 4 nghị_định này bao_gồm : \n a ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; \n b ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc các đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; \n c ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ubnd cấp tỉnh ) ; \n d ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc cơ_quan chuyên_môn , tổ_chức hành_chính khác của ubnd cấp tỉnh ; \n đ ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là ubnd cấp huyện ) ; \n e ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc đại_học quốc_gia hà_nội , đại_học quốc_gia thành_phố hồ chí minh ; \n g ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ubnd cấp tỉnh , đại_học quốc_gia hà_nội , đại_học quốc_gia thành_phố hồ chí minh ; \n h ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc doanh_nghiệp do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ ; \n 2 . các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ubnd cấp tỉnh , đại_học quốc_gia hà_nội , đại_học quốc_gia thành_phố hồ chí minh và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trong việc chuyển đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành_công_ty cổ_phần .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi là đơn vị sự nghiệp thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần.\n2. Vốn nhà nước của đơn vị sự nghiệp công lập để chuyển thành công ty cổ phần là giá trị phần kinh phí ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và các nguồn quỹ thuộc sở hữu nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập được xác định theo công thức quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định này.\n3. “Thời điểm quyết định chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần” là ngày cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 39 Nghị định này ban hành quyết định chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần.\n4. “Thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập để chuyển thành công ty cổ phần” là ngày cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 39 Nghị định này lựa chọn phù hợp với phương pháp xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập.\n5. “Thời điểm công bố giá trị đơn vị sự nghiệp công lập” là ngày cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 39 Nghị định này ban hành quyết định công bố giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển thành công ty cổ phần.\n6. “Thời điểm đơn vị sự nghiệp công lập chính thức chuyển thành công ty cổ phần” là ngày đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần lần đầu.\n7. “Bán đấu giá cổ phần” là hình thức bán công khai cổ phần của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi cho các nhà đầu tư có sự cạnh tranh về giá.\n8. “Tổ chức bán đấu giá cổ phần” là Sở giao dịch chứng khoán hoặc công ty chứng khoán hoặc trung tâm dịch vụ, doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản được cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 39 Nghị định này lựa chọn.\n9. “Giá khởi điểm” là mức giá ban đầu thấp nhất của một cổ phần được chào bán ra bên ngoài do cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 39 Nghị định này quyết định nhưng không thấp hơn mệnh giá một cổ phần (10.000 đồng Việt Nam). Việc xác định giá khởi điểm được thực hiện thông qua tổ chức tư vấn đảm bảo xác định đầy đủ giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi đã được xác định lại giá trị do cơ quan có thẩm quyền công bố.\n10. “Chi phí chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập” là các khoản chi liên quan trực tiếp đến quá trình chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần từ thời điểm quyết định chuyển thành công ty cổ phần đến thời điểm bàn giao giữa đơn vị sự nghiệp chuyển đổi và công ty cổ phần.\n11. Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động tại thời điểm chuyển đổi bao gồm viên chức quản lý, viên chức, người lao động làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi.", "header": "['Nghị định 150/2020/NĐ-CP về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 447, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển_đổi là đơn_vị sự_nghiệp thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định này thực_hiện chuyển_đổi thành_công_ty cổ_phần . \n 2 . vốn nhà_nước của đơn_vị sự_nghiệp công_lập để chuyển thành_công_ty cổ_phần là giá_trị phần kinh_phí ngân_sách nhà_nước hoặc có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn quỹ thuộc sở_hữu nhà_nước tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập được xác_định theo công_thức quy_định tại khoản 2 điều 23 nghị_định này . \n 3 . “ thời_điểm quyết_định chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành_công_ty cổ_phần ” là ngày cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại điều 39 nghị_định này ban_hành_quyết_định chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành_công_ty cổ_phần . \n 4 . “ thời_điểm xác_định giá_trị đơn_vị sự_nghiệp công_lập để chuyển thành_công_ty cổ_phần ” là ngày cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại điều 39 nghị_định này lựa_chọn phù_hợp với phương_pháp xác_định giá_trị đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 5 . “ thời_điểm công_bố giá_trị đơn_vị sự_nghiệp công_lập ” là ngày cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại điều 39 nghị_định này ban_hành_quyết_định công_bố giá_trị đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển thành_công_ty cổ_phần . \n 6 . “ thời_điểm đơn_vị sự_nghiệp công_lập chính_thức chuyển thành_công_ty cổ_phần ” là ngày đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển_đổi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoạt_động dưới hình_thức công_ty cổ_phần lần đầu . \n 7 . “ bán đấu_giá cổ_phần ” là hình_thức bán_công_khai cổ_phần của đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển_đổi cho các nhà đầu_tư có sự cạnh_tranh về giá . \n 8 . “ tổ_chức bán đấu_giá cổ_phần ” là sở giao_dịch chứng_khoán hoặc công_ty chứng_khoán hoặc trung_tâm dịch_vụ , doanh_nghiệp đ