Document ID: 267673

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU, KHOẢN CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 60/2014/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2014 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG IN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động in (sau đây được viết tắt là Nghị định số 60/2014/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 03/2015/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều , khoản của nghị_định số 60 / 2014 / nđ - cp ngày 19 tháng 6 năm 2014 của chính_phủ về hoạt_động in ( sau đây được viết tắt là nghị_định số 60 / 2014 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính trong hoạt động in\n1. Đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP và Thông tư này, Cục Xuất bản, In và Phát hành có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và giải quyết theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.\n2. Đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP và Thông tư này, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và giải quyết theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.", "header": "['Thông tư 03/2015/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 2 . tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết thủ_tục hành_chính trong hoạt_động in \n 1 . đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của bộ thông_tin và truyền_thông quy_định tại nghị_định số 60 / 2014 / nđ - cp và thông_tư này , cục xuất_bản , in và phát_hành có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . \n 2 . đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) quy_định tại nghị_định số 60 / 2014 / nđ - cp và thông_tư này , sở thông_tin và truyền_thông có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm tổ chức tập huấn và bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ trong hoạt động in\n1. Cục Xuất bản, In và Phát hành chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ trong hoạt động in trên phạm vi cả nước.\n2. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức tập huấn kiến thức pháp luật trong hoạt động in tại địa phương.", "header": "['Thông tư 03/2015/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn và bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật , nghiệp_vụ trong hoạt_động in \n 1 . cục xuất_bản , in và phát_hành chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật , nghiệp_vụ trong hoạt_động in trên phạm_vi cả nước . \n 2 . sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tập_huấn kiến_thức pháp_luật trong hoạt_động in tại địa_phương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chủ thể thực hiện chế độ báo cáo và nơi gửi báo cáo:\na) Cơ sở chế bản, in, gia công sau in ở Trung ương phải báo cáo bằng văn bản (theo mẫu) với Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Xuất bản, In và Phát hành);\nb) Cơ sở chế bản, in, gia công sau in ở địa phương phải báo cáo bằng văn bản (theo mẫu) với Sở Thông tin và Truyền thông;\nc) Cơ sở dịch vụ photocopy là doanh nghiệp phải báo cáo bằng văn bản (theo mẫu) với Phòng Văn hóa - Thông tin quận (huyện, thị xã); Cơ sở dịch vụ photocopy là hộ gia đình phải báo cáo khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;\nd) Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thống kê, tổng hợp tình hình hoạt động in, photocopy; công tác quản lý nhà nước về hoạt động in, photocopy tại địa phương và báo cáo bằng văn bản (theo mẫu) với Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Xuất bản, In và Phát hành).", "header": "['Thông tư 03/2015/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Chế độ báo cáo định kỳ hoạt động in, dịch vụ photocopy quy định tại Điều 8 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chủ_thể thực_hiện chế_độ báo_cáo và nơi gửi báo_cáo : \n a ) cơ_sở chế_bản , in , gia_công sau in ở trung_ương phải báo_cáo bằng văn_bản ( theo mẫu ) với bộ thông_tin và truyền_thông ( qua cục xuất_bản , in và phát_hành ) ; \n b ) cơ_sở chế_bản , in , gia_công sau in ở địa_phương phải báo_cáo bằng văn_bản ( theo mẫu ) với sở thông_tin và truyền_thông ; \n c ) cơ_sở dịch_vụ photocopy là doanh_nghiệp phải báo_cáo bằng văn_bản ( theo mẫu ) với phòng văn_hóa - thông_tin quận ( huyện , thị_xã ) ; cơ_sở dịch_vụ photocopy là hộ gia_đình phải báo_cáo khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền ; \n d ) sở thông_tin và truyền_thông có trách_nhiệm thống_kê , tổng_hợp tình_hình hoạt_động in , photocopy ; công_tác quản_lý nhà_nước về hoạt_động in , photocopy tại địa_phương và báo_cáo bằng văn_bản ( theo mẫu ) với bộ thông_tin và truyền_thông ( qua cục xuất_bản , in và phát_hành ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Số liệu của kỳ báo cáo:\na) Đối với báo cáo 06 tháng đầu năm, số liệu báo cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 của năm báo cáo;\nb) Đối với báo cáo năm, số liệu báo cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.", "header": "['Thông tư 03/2015/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Chế độ báo cáo định kỳ hoạt động in, dịch vụ photocopy quy định tại Điều 8 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 2 . số_liệu của kỳ báo_cáo : \n a ) đối_với báo_cáo 06 tháng đầu năm , số_liệu báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 của năm báo_cáo ; \n b ) đối_với báo_cáo năm , số_liệu báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo_cáo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thời hạn gửi báo cáo:\na) Đối với các chủ thể quy định tại Điểm a, b và Điểm c Khoản 1 Điều này (trừ cơ sở dịch vụ photocopy hộ gia đình) gửi báo cáo 06 tháng đầu năm chậm nhất vào ngày 10 tháng 7 của năm báo cáo và báo cáo năm gửi chậm nhất vào ngày 10 tháng 01 của năm liền sau năm báo cáo;\nb) Đối với Sở Thông tin và Truyền thông gửi báo cáo 06 tháng đầu năm chậm nhất vào ngày 15 tháng 7 của năm báo cáo và báo cáo năm gửi chậm nhất vào ngày 15 tháng 01 của năm liền sau năm báo cáo.", "header": "['Thông tư 03/2015/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Chế độ báo cáo định kỳ hoạt động in, dịch vụ photocopy quy định tại Điều 8 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "khoản 3 . thời_hạn gửi báo_cáo : \n a ) đối_với các chủ_thể quy_định tại điểm a , b và điểm c khoản 1 điều này ( trừ cơ_sở dịch_vụ photocopy hộ gia_đình ) gửi báo_cáo 06 tháng đầu năm chậm nhất vào ngày 10 tháng 7 của năm báo_cáo và báo_cáo năm gửi chậm nhất vào ngày 10 tháng 01 của năm liền