Document ID: 581798

Title: QUY ĐỊNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.", "header": "['Thông tư 09/2023/TT-BKHĐT quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n3. Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n4. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.", "header": "['Thông tư 09/2023/TT-BKHĐT quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đơn_vị thuộc , trực_thuộc bộ kế_hoạch và đầu_tư . \n 2 . sở kế_hoạch và đầu_tư tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 3 . ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 4 . các cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan đến hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư\n1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư là tập hợp các chỉ tiêu thống kê phản ánh tình hình, kết quả hoạt động chủ yếu của ngành Kế hoạch và Đầu tư, phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan nhà nước; làm cơ sở cho việc đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách phát triển kinh tế - xã hội thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Kế hoạch và Đầu tư; đáp ứng nhu cầu trao đổi, hợp tác thông tin với các tổ chức, cá nhân.\n2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư gồm:\na) Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư gồm 54 chỉ tiêu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\nb) Nội dung chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Nội dung của mỗi chỉ tiêu thống kê gồm khái niệm, phương pháp tính, phân tổ chủ yếu, kỳ công bố, nguồn số liệu và đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp chỉ tiêu.", "header": "['Thông tư 09/2023/TT-BKHĐT quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 3 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư \n 1 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư là tập_hợp các chỉ_tiêu thống_kê phản_ánh tình_hình , kết_quả hoạt_động chủ_yếu của ngành kế_hoạch và đầu_tư , phục_vụ công_tác chỉ_đạo điều_hành của bộ kế_hoạch và đầu_tư và các cơ_quan nhà_nước ; làm cơ_sở cho việc đánh_giá , dự_báo tình_hình , hoạch_định chiến_lược , chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc lĩnh_vực quản_lý của ngành kế_hoạch và đầu_tư ; đáp_ứng nhu_cầu trao_đổi , hợp_tác thông_tin với các tổ_chức , cá_nhân . \n 2 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư gồm : \n a ) danh_mục chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư gồm 54 chỉ_tiêu quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n b ) nội_dung chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này . nội_dung của mỗi chỉ_tiêu thống_kê gồm khái_niệm , phương_pháp tính , phân tổ chủ_yếu , kỳ_công_bố , nguồn số_liệu và đơn_vị chịu trách_nhiệm thu_thập , tổng_hợp chỉ_tiêu .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư\na) Tổng cục Thống kê chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư để trình Bộ trưởng ban hành.\nb) Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân chủ trì tổng hợp thông tin, chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và của Lãnh đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư; sử dụng dữ liệu hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ nhằm phục vụ thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc các chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư để trình Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố; tổ chức phổ biến thông tin thống kê; theo dõi, hướng dẫn, báo cáo tình tình thực hiện Thông tư này. b) Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu được phân công trong hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư và cung cấp số liệu cho Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân.\n2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thu thập, tổng hợp thông tin thống kê trên địa bàn cung cấp cho các Cục, Vụ quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.", "header": "['Thông tư 09/2023/TT-BKHĐT quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc bộ kế_hoạch và đầu_tư \n a ) tổng_cục thống_kê chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thuộc bộ kế_hoạch và đầu_tư xây_dựng chế_độ báo_cáo thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư để trình bộ_trưởng ban_hành . \n b ) vụ tổng_hợp kinh_tế quốc dân_chủ_trì tổng_hợp thông_tin , chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ kế_hoạch và đầu_tư theo yêu_cầu quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành của chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ và của lãnh_đạo bộ kế_hoạch và đầu_tư ; sử_dụng dữ_liệu hành_chính thuộc phạm_vi quản_lý của bộ nhằm phục_vụ thu_thập , tổng_hợp thông_tin thống_kê thuộc các chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư để trình bộ_trưởng bộ kế_hoạch và đầu_tư công_bố ; tổ_chức phổ_biến thông_tin thống_kê ; theo_dõi , hướng_dẫn , báo_cáo tình tình_thực_hiện thông_tư này . b ) thủ_trưởng các đơn_vị liên_quan có trách_nhiệm thu_thập , tổng_hợp các chỉ_tiêu được phân_công trong hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch và đầu_tư và cung_cấp số_liệu cho vụ tổng_hợp kinh_tế quốc dân . \n 2 . giám_đốc sở kế_hoạch và đầu_tư ; trưởng ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm thu_thập , tổng_hợp thông_tin thống_kê trên địa_bàn cung_cấp cho các cục , vụ quản_lý chuyên_ngành thuộc bộ kế_hoạch và đầu_tư .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế Thông tư số 05/2017/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời có hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.", "header": "['Thông tư 09/2023/TT-BKHĐT quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 5 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay_thế thông_tư số 05 / 2017 / tt - bkhđt ngày 30 tháng 11 năm 2017 của bộ_trưởng bộ kế_hoạch và đầu_tư quy_định hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành kế_hoạch , đầu_tư và thống_kê . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc , các cơ_quan , đơn_vị gửi ý_kiến về bộ kế_hoạch và đầu_tư ( tổng_cục thống_kê ) để kịp_thời có hướng_dẫn , nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung .", "pointer_link": "['Điều 5']"}]