Document ID: 374740

Title: BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÀNH THI HÀNH ÁN QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định nguyên tắc hoạt động; trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc; chế độ hoạt động của Ngành Thi hành án Quân đội (sau đây viết gọn là Ngành Thi hành án).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng đối với Cục trưởng, các Phó Cục trưởng, chỉ huy các phòng, ban thuộc Cục Thi hành án; chỉ huy Phòng Thi hành án thuộc Bộ Tổng Tham mưu, các quân khu, Quân chủng Hải quân (sau đây gọi chung là Phòng Thi hành án cấp quân khu); Chấp hành viên Thẩm tra viên, Thư ký thi hành án; sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng và hạ sĩ quan, binh sĩ Ngành Thi hành án (sau đây gọi chung là cán bộ, nhân viên, chiến sĩ).\nĐiều 3. Nguyên tắc hoạt động\n1. Tuân thủ sự lãnh đạo của Đảng; chấp hành nghiêm quy định của pháp luật, Bộ Quốc phòng và sự chỉ đạo, hướng dẫn của cấp có thẩm quyền.\n2. Giải quyết công việc đúng phạm vi, thẩm quyền; đúng trình tự, thủ tục, thời hạn theo quy định của pháp luật và kế hoạch công tác của cơ quan.", "header": "['Thông tư 01/2018/TT-BQP về Quy chế hoạt động của Ngành Thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . quy_chế này quy_định nguyên_tắc hoạt_động ; trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc ; chế_độ hoạt_động của ngành thi_hành án quân_đội ( sau đây viết gọn là ngành thi_hành án ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . quy_chế này áp_dụng đối_với cục_trưởng , các phó cục_trưởng , chỉ_huy các phòng , ban thuộc cục thi_hành án ; chỉ_huy phòng thi_hành án thuộc bộ tổng_tham_mưu , các quân_khu , quân_chủng hải_quân ( sau đây gọi chung là phòng thi_hành án cấp quân_khu ) ; chấp_hành viên thẩm_tra viên , thư_ký thi_hành án ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng và hạ_sĩ_quan , binh_sĩ ngành thi_hành án ( sau đây gọi chung là cán_bộ , nhân_viên , chiến_sĩ ) . \n điều 3 . nguyên_tắc hoạt_động \n 1 . tuân_thủ sự lãnh_đạo của đảng ; chấp_hành nghiêm quy_định của pháp_luật , bộ quốc_phòng và sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của cấp có thẩm_quyền . \n 2 . giải_quyết công_việc đúng phạm_vi , thẩm_quyền ; đúng trình_tự , thủ_tục , thời_hạn theo quy_định của pháp_luật và kế_hoạch công_tác của cơ_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cục trưởng\na) Trách nhiệm Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Quân ủy Trung ương, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tư pháp quản lý nhà nước về công tác thi hành án và thực hiện quản lý chuyên ngành về thi hành án dân sự trong Quân đội theo quy định của pháp luật.\nb) Phạm vi giải quyết công việc Những công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Thi hành án theo quy định của pháp luật và Bộ Quốc phòng; công việc được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng giao hoặc ủy quyền; báo cáo Bộ trưởng về những công việc vượt quá thẩm quyền; Phân công, giao nhiệm vụ cụ thể và chỉ đạo, điều hành, kiểm tra hoạt động giữa các Phó Cục trưởng, các phòng, ban thuộc Cục Thi hành án; kết luận giải quyết công việc thuộc thẩm quyền; Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra Phòng Thi hành cấp quân khu thực hiện trình tự, thủ tục và áp dụng quy định của pháp luật phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong công tác thi hành án dân sự,", "header": "['Thông tư 01/2018/TT-BQP về Quy chế hoạt động của Ngành Thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC'\n 'Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Thi hành án']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cục_trưởng \n a ) trách_nhiệm chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước quân_ủy trung_ương , bộ_trưởng bộ quốc_phòng về việc giúp bộ_trưởng bộ quốc_phòng phối_hợp với bộ_trưởng bộ tư_pháp quản_lý nhà_nước về công_tác thi_hành án và thực_hiện quản_lý chuyên_ngành về thi_hành án dân_sự trong quân_đội theo quy_định của pháp_luật . \n b ) phạm_vi giải_quyết công_việc những công_việc thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cục thi_hành án theo quy_định của pháp_luật và bộ quốc_phòng ; công_việc được bộ_trưởng bộ quốc_phòng giao hoặc ủy quyền ; báo_cáo bộ_trưởng về những công_việc vượt quá thẩm_quyền ; phân_công , giao nhiệm_vụ cụ_thể và chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra hoạt_động giữa các phó cục_trưởng , các phòng , ban thuộc cục thi_hành án ; kết_luận giải_quyết công_việc thuộc thẩm_quyền ; hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra phòng thi_hành cấp quân_khu thực_hiện trình_tự , thủ_tục và áp_dụng quy_định của pháp_luật phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong công_tác thi_hành án dân_sự ,", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phó Cục trưởng\na) Trách nhiệm Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Cục trưởng về những công việc được giao, được phân công phụ trách hoặc ủy quyền.\nb) Phạm vi giải quyết công việc Chỉ đạo, điều hành, kiểm tra, đôn đốc, giải quyết công việc theo sự phân công hoặc ủy quyền của Cục trưởng và báo cáo kết quả thực hiện với Cục trưởng; Chủ động phối hợp với Phó Cục trưởng khác để giải quyết công việc có liên quan; báo cáo Cục trưởng quyết định những vấn đề, công việc có khó khăn, vướng mắc hoặc vượt quá thẩm quyền; Ký thay Cục trưởng các văn bản thuộc thẩm quyền của Cục trưởng trong phạm vi công việc được Cục trưởng phân công hoặc ủy quyền,", "header": "['Thông tư 01/2018/TT-BQP về Quy chế hoạt động của Ngành Thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC'\n 'Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Thi hành án']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phó cục_trưởng \n a ) trách_nhiệm chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cục_trưởng về những công_việc được giao , được phân_công phụ_trách hoặc ủy quyền . \n b ) phạm_vi giải_quyết công_việc chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra , đôn_đốc , giải_quyết công_việc theo sự phân_công hoặc ủy quyền của cục_trưởng và báo_cáo kết_quả_thực_hiện với cục_trưởng ; chủ_động phối_hợp với phó cục_trưởng khác để giải_quyết công_việc có liên_quan ; báo_cáo cục_trưởng quyết_định những vấn_đề , công_việc có khó_khăn , vướng_mắc hoặc vượt quá thẩm_quyền ; ký thay cục_trưởng các văn_bản thuộc thẩm_quyền của cục_trưởng trong phạm_vi công_việc được cục_trưởng phân_công hoặc ủy quyền ,", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Trưởng phòng, ban; Phó Trưởng phòng, ban thuộc Cục Thi hành án\n1. Trưởng phòng, ban\na) Trách nhiệm Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Cục trưởng về toàn bộ công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ của phòng, ban.\nb) Phạm vi giải quyết công việc Những công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ của phòng, ban mình và công việc được Cục trưởng giao hoặc ủy quyền; Phân công, giao nhiệm vụ cho cán bộ, nhân viên chiến sĩ thuộc quyền và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của phòng, ban mình; Chủ động phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan để thực hiện nhiệm vụ chung của Cục và Ngành Thi hành án; báo cáo Cục trưởng quyết định những vấn đề, công việc có khó khăn, vướng mắc hoặc vượt quá thẩm quyền,\n2. Phó Trưởng phòng, ban\na) Trách nhiệm Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Trưởng phòng, ban về những công việc được giao, phân công phụ trách hoặc ủy quyền,\nb) Phạm vi giải quyết công việc Chỉ huy, điều hành giải quyết công việc theo sự phân công hoặc ủy quyền của Trưởng phòng, ban và báo cáo kết quả thực hiện với Trưởng phòng, ban; Chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị để giải quyết công việc có liên quan; báo cáo Trưởng phòng, ban quyết định những vấn đề, công việc có khó khăn, vướng mắc hoặc vượt quá thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 01/2018/TT-BQP về Quy chế hoạt động của Ngành Thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của trưởng_phòng , ban ; phó trưởng_phòng , ban thuộc cục thi_hành_án \n 1 . trưởng_phòng , ban \n a ) trách_nhiệm chịu trách_nhiệm trư