Document ID: 548506

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐIỆN ẢNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Điện ảnh ngày 15 tháng 6 năm 2022;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết điểm d và điểm e khoản 2 Điều 5; khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 14; điểm a và điểm c khoản 3 Điều 19; khoản 2 Điều 20; điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 2, điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều 21; khoản 2 Điều 22; khoản 2 Điều 38; khoản 2 Điều 42 Luật Điện ảnh, gồm các nội dung sau:\n1. Nhận chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kịch bản phim, phim có giá trị tư tưởng, nghệ thuật cao để tuyên truyền, giáo dục, nghiên cứu, lưu trữ và phục vụ nhiệm vụ chính trị; biên tập, dịch, làm phụ đề phim để phục vụ hoạt động giới thiệu đất nước, con người Việt Nam.\n2. Nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến trong hoạt động điện ảnh.\n3. Sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước để phục vụ nhiệm vụ chính trị được thực hiện bằng phương thức giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng hoặc đấu thầu; quy trình thực hiện lựa chọn dự án sản xuất phim.\n4. Tỷ lệ suất chiếu phim Việt Nam, khung giờ chiếu phim Việt Nam, thời lượng và khung giờ chiếu phim cho trẻ em phổ biến trong rạp chiếu phim.\n5. Miễn, giảm giá vé cho người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, trẻ em, người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và các đối tượng khác theo quy định của pháp luật.\n6. Tỷ lệ thời lượng phát sóng phim Việt Nam so với phim nước ngoài, khung giờ phát sóng phim Việt Nam, thời lượng và khung giờ phát sóng phim cho trẻ em trên các kênh truyền hình trong nước.\n7. Điều kiện thực hiện phân loại phim để phổ biến trên không gian mạng.\n8. Thông báo danh sách phim sẽ phổ biến và kết quả phân loại phim cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi thực hiện phổ biến phim trên không gian mạng.\n9. Thực hiện biện pháp kỹ thuật cần thiết và hướng dẫn để cha, mẹ hoặc người giám hộ của trẻ em tự kiểm soát, quản lý, bảo đảm trẻ em xem phim phổ biến trên không gian mạng phù hợp với độ tuổi xem phim; để người sử dụng dịch vụ báo cáo về phim vi phạm quy định của Luật Điện ảnh.\n10. Cung cấp đầu mối, thông tin liên hệ để tiếp nhận, xử lý yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước; phản ánh, khiếu nại, tố cáo của người sử dụng dịch vụ.\n11. Triển khai các giải pháp kỹ thuật, phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền gỡ bỏ, ngăn chặn phim vi phạm.\n12. Trách nhiệm ngăn chặn truy cập phim vi phạm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tổ chức, doanh nghiệp có mạng viễn thông.\n13. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thông báo về việc chiếu phim công cộng.\n14. Điều kiện cơ quan, tổ chức Việt Nam tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim, chương trình phim và tuần phim tại Việt Nam.\n15. Quỹ hỗ trợ phát triển điện ảnh.", "header": "['Nghị định 131/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Điện ảnh'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 498, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết điểm d và điểm e khoản 2 điều 5 ; khoản 1 và điểm a khoản 3 điều 14 ; điểm a và điểm c khoản 3 điều 19 ; khoản 2 điều 20 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 , điểm a khoản 3 và khoản 4 điều 21 ; khoản 2 điều 22 ; khoản 2 điều 38 ; khoản 2 điều 42 luật điện_ảnh , gồm các nội_dung sau : \n 1 . nhận chuyển_giao quyền sở_hữu , quyền sử_dụng kịch_bản_phim , phim có giá_trị tư_tưởng , nghệ_thuật cao để tuyên_truyền , giáo_dục , nghiên_cứu , lưu_trữ và phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; biên_tập , dịch , làm phụ_đề phim để phục_vụ hoạt_động giới_thiệu đất_nước , con_người việt_nam . \n 2 . nghiên_cứu , ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh . \n 3 . sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước để phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị được thực_hiện bằng phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng hoặc đấu_thầu ; quy_trình thực_hiện lựa_chọn dự_án sản_xuất phim . \n 4 . tỷ_lệ suất chiếu_phim việt_nam , khung giờ chiếu_phim việt_nam , thời_lượng và khung giờ chiếu_phim cho trẻ_em phổ_biến trong rạp chiếu_phim . \n 5 . miễn , giảm_giá vé cho người cao_tuổi , người khuyết_tật , người có công với cách_mạng , trẻ_em , người có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn và các đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . tỷ_lệ thời_lượng phát_sóng phim việt nam so với phim nước_ngoài , khung giờ phát_sóng phim việt_nam , thời_lượng và khung giờ phát_sóng phim cho trẻ_em trên các kênh truyền_hình trong nước . \n 7 . điều_kiện thực_hiện phân_loại phim để phổ_biến trên không_gian mạng . \n 8 . thông_báo_danh_sách phim sẽ phổ_biến và kết_quả phân_loại phim cho bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch trước khi thực_hiện phổ_biến phim trên không_gian mạng . \n 9 . thực_hiện biện_pháp kỹ_thuật cần_thiết và hướng_dẫn để cha , mẹ hoặc người giám_hộ của trẻ_em tự kiểm_soát , quản_lý , bảo_đảm trẻ_em xem phim phổ_biến trên không_gian mạng phù_hợp với độ tuổi xem phim ; để người sử_dụng dịch_vụ báo_cáo về phim vi_phạm_quy_định của luật điện_ảnh . \n 10 . cung_cấp đầu_mối , thông_tin liên_hệ để tiếp_nhận , xử_lý yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà_nước ; phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo của người sử_dụng dịch_vụ . \n 11 . triển_khai các giải_pháp kỹ_thuật , phối_hợp với cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền gỡ bỏ , ngăn_chặn phim vi_phạm . \n 12 . trách_nhiệm ngăn_chặn truy_cập phim vi_phạm theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của tổ_chức , doanh_nghiệp có mạng viễn_thông . \n 13 . cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận thông_báo về việc chiếu_phim công_cộng . \n 14 . điều_kiện cơ_quan , tổ_chức việt_nam tổ_chức liên_hoan_phim , liên_hoan_phim chuyên_ngành , chuyên_đề , giải_thưởng phim , cuộc thi phim , chương_trình phim và tuần phim tại việt_nam . \n 15 . quỹ hỗ_trợ phát_triển điện_ảnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam tham gia hoạt động điện ảnh tại Việt Nam và ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động điện ảnh tại Việt Nam và cơ quan quản lý nhà nước về điện ảnh, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động điện ảnh.", "header": "['Nghị định 131/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Điện ảnh'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt nam tham_gia hoạt_động điện_ảnh tại việt_nam và ở nước_ngoài ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động điện_ảnh tại việt_nam và cơ_quan quản_lý nhà_nước về điện_ảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động điện_ảnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Chủ đầu tư dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là Chủ đầu tư) là cơ quan, đơn vị được quy định tại khoản 2 Điều 14 Luật Điện ảnh.\n2. Cơ quan, đơn vị quản lý dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là Cơ quan quản lý dự án) là cơ quan, đơn vị thuộc chủ Chủ đầu tư có chức năng quản lý, tham mưu, tư vấn giúp Chủ đầu tư quản lý dự án sản xuất phim, được Chủ đầu tư giao nhiệm vụ thực hiện.\n3. Hệ thống dữ liệu về phân loại phim trên không gian mạng là ứng dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về điện ảnh của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sử dụng để quản lý hoạt động phân loại phim của các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động phổ biến phim trên không gian mạng.", "header": "['Nghị định 131/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Điện ảnh'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . chủ đầu_tư dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là chủ đầu_tư ) là cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 điều 14 luật điện_ảnh . \n 2 . cơ_quan , đơn_vị quản_lý dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan quản_lý dự_án ) là cơ_quan , đơn_vị thuộc chủ chủ đầu_tư có chức_năng quản_lý , tham_mưu , tư_vấn giúp chủ đầu_tư quản_lý dự_án sản_xuất phim , được chủ đầu_tư giao nhiệm_vụ thực_hiện . \n 3 . hệ_thống dữ_liệu về phân_loại phim trên không_gian mạng là ứng_dụng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về điện_ảnh của bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch_sử_dụng để quản_lý hoạt_động phân_loại phim của các doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức thực_hiện hoạ