Document ID: 333134

Title: QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ KIỂM NGHIỆM MẪU THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC, THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá:
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước (gọi chung là tổ chức cung ứng dịch vụ).", "header": "['Thông tư 35/2017/TT-BYT quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_giá cụ_thể đối_với dịch_vụ kiểm_nghiệm mẫu thuốc , nguyên_liệu làm thuốc , thuốc dùng cho người tại cơ_sở y_tế công_lập sử_dụng ngân_sách nhà_nước ( gọi chung là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Giá cụ thể dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại tổ chức cung ứng dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng của dịch vụ cung ứng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp mức giá quy định bằng ngoại tệ thì quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ.", "header": "['Thông tư 35/2017/TT-BYT quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 2. Giá cụ thể dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_nghiệm mẫu thuốc , nguyên_liệu làm thuốc , thuốc dùng cho người tại tổ_chức cung_ứng dịch_vụ chưa bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng của dịch_vụ cung_ứng quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này . trường_hợp mức giá quy_định bằng ngoại_tệ thì quy_đổi ngoại_tệ ra đồng việt nam theo tỷ_giá ngoại_tệ mua vào theo hình_thức chuyển_khoản của hội_sở chính ngân_hàng thương_mại cổ_phần ngoại_thương việt_nam tại thời_điểm thu tiền dịch_vụ hoặc cuối ngày làm_việc liền trước ngày lễ , ngày nghỉ .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khi thu tiền dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người, tổ chức cung ứng dịch vụ sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung cấp dịch vụ (gọi tắt là Nghị định số 51/2010/NĐ-CP); Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung cấp dịch vụ (gọi tắt là Nghị định số 04/2014/NĐ-CP); Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.", "header": "['Thông tư 35/2017/TT-BYT quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 2. Giá cụ thể dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước']", "len_tokenizer": 207, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khi thu tiền dịch_vụ kiểm_nghiệm mẫu thuốc , nguyên_liệu làm thuốc , thuốc dùng cho người , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ sử_dụng hóa_đơn cung_ứng dịch_vụ theo quy_định tại nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp ngày 14 tháng 5 năm 2010 của chính_phủ quy_định về hóa_đơn bán hàng , cung_cấp dịch_vụ ( gọi tắt là nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp ) ; nghị_định số 04 / 2014 / nđ - cp ngày 17 tháng 01 năm 2014 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp ngày 14 tháng 5 năm 2010 của chính_phủ quy_định về hóa_đơn bán hàng , cung_cấp dịch_vụ ( gọi tắt là nghị_định số 04 / 2014 / nđ - cp ) ; thông_tư số 39 / 2014 / tt - btc ngày 31 tháng 3 năm 2014 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp và nghị_định số 04 / 2014 / nđ - cp về hóa_đơn bán hàng_hóa , cung_ứng dịch_vụ .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ, sau khi thực hiện nghĩa vụ tài chính với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại được để lại tổ chức cung ứng dịch vụ sử dụng theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp y tế công lập. Trường hợp nguồn tài chính của tổ chức cung ứng dịch vụ không bảo đảm hoạt động thường xuyên, đồng thời tổ chức cung ứng dịch vụ đó được cấp có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thì tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi phí phục vụ công tác kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người chưa được bù đắp từ nguồn thu qua giá dịch vụ theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 35/2017/TT-BYT quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 2. Giá cụ thể dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "khoản 3 . nguồn thu từ cung_ứng dịch_vụ , sau khi thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật thì phần còn lại được để lại tổ_chức cung_ứng dịch_vụ sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về cơ_chế tự_chủ tài_chính của đơn_vị sự_nghiệp y_tế công_lập . trường_hợp nguồn tài_chính của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ không bảo_đảm hoạt_động thường_xuyên , đồng_thời tổ_chức cung_ứng dịch_vụ đó được cấp có thẩm_quyền phân_loại là đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên hoặc đơn_vị sự_nghiệp công do nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên thì tiếp_tục được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm phần chi_phí phục_vụ công_tác kiểm_nghiệm mẫu thuốc , nguyên_liệu làm thuốc , thuốc dùng cho người chưa được bù_đắp từ nguồn thu qua giá dịch_vụ theo phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều khoản thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 10 năm 2017.", "header": "['Thông tư 35/2017/TT-BYT quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_khoản thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 05 tháng 10 năm 2017 .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp. Các cơ sở y tế công lập đã cung ứng dịch vụ và thu tiền dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người từ các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì vận dụng để thanh toán theo Biểu mức thu phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm theo quy định tại Quyết định số 103/2004/QĐ-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm.", "header": "['Thông tư 35/2017/TT-BYT quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_khoản chuyển_tiếp . các cơ_sở y_tế công_lập đã cung_ứng dịch_vụ và thu tiền dịch_vụ kiểm_nghiệm mẫu thuốc , nguyên_liệu làm thuốc , thuốc dùng cho người từ các tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến trước ngày thô