Document ID: 364824

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỨC GIỚI HẠN HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ CÁC AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1.1. Quy chuẩn này quy định về mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may trước khi đưa ra thị trường Việt Nam. Danh mục sản phẩm dệt may chịu sự điều chỉnh của Quy chuẩn này được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy chuẩn này. 1.1.2. Sản phẩm không chịu sự điều chỉnh của Quy chuẩn này bao gồm:\na) Hành lý của người nhập cảnh; tài sản di chuyển của tổ chức, cá nhân trong định mức miễn thuế;\nb) Hàng hóa của các tổ chức, cá nhân ngoại giao, tổ chức quốc tế trong định mức miễn thuế;\nc) Hàng mẫu để quảng cáo không có giá trị sử dụng; để nghiên cứu khoa học, nghiên cứu phục vụ sản xuất;\nd) Hàng hóa tạm nhập khẩu để trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm thương mại; hàng hóa tạm nhập - tái xuất; hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển; hàng đưa vào kho ngoại quan (không áp dụng đối với hàng hóa từ kho ngoại quan đưa vào nội địa để tiêu thụ);\nđ) Quà biếu, tặng trong định mức miễn thuế;\ne) Hàng hóa trao đổi của cư dân biên giới trong định mức miễn thuế;\ng) Vải và các sản phẩm dệt may chưa được tẩy trắng hoặc chưa nhuộm màu.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may (QCVN: 01/2017/BCT) Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 244, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 . quy_chuẩn này quy_định về mức giới_hạn hàm_lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển_hóa từ thuốc_nhuộm azo trong sản_phẩm dệt may trước khi đưa ra thị_trường việt_nam . danh_mục sản_phẩm dệt may chịu sự điều_chỉnh của quy_chuẩn này được quy_định tại phụ_lục i kèm theo quy_chuẩn này . 1.1.2 . sản_phẩm không chịu sự điều_chỉnh của quy_chuẩn này bao_gồm : \n a ) hành_lý của người nhập_cảnh ; tài_sản di_chuyển của tổ_chức , cá_nhân trong định mức miễn thuế ; \n b ) hàng_hóa của các tổ_chức , cá_nhân ngoại_giao , tổ_chức quốc_tế trong định mức miễn thuế ; \n c ) hàng mẫu để quảng_cáo không có giá_trị sử_dụng ; để nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu phục_vụ sản_xuất ; \n d ) hàng_hóa tạm nhập_khẩu để trưng_bày , giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; hàng_hóa tạm nhập - tái_xuất ; hàng_hóa quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; hàng đưa vào kho ngoại quan ( không áp_dụng đối_với hàng_hóa từ kho ngoại quan đưa vào nội_địa để tiêu_thụ ) ; \n đ ) quà biếu , tặng trong định mức miễn thuế ; \n e ) hàng_hóa trao_đổi của cư_dân biên_giới trong định mức miễn thuế ; \n g ) vải và các sản_phẩm dệt may chưa được tẩy trắng hoặc chưa nhuộm màu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh sản phẩm dệt may trước khi đưa ra thị trường Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may (QCVN: 01/2017/BCT) Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , kinh_doanh sản_phẩm dệt may trước khi đưa ra thị_trường việt_nam , các cơ_quan quản_lý nhà_nước và các tổ_chức cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1 Đưa ra thị trường Việt Nam: là việc tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh sản phẩm dệt may thực hiện hành vi mua bán, trao đổi, tiếp thị với tổ chức, cá nhân khác. 1.3.2. Vật liệu dệt: là các loại xơ, sợi tự nhiên hoặc nhân tạo. 1.3.3. Sản phẩm dệt may: là sản phẩm có nguồn gốc từ vật liệu dệt đã qua các công đoạn gia công (sợi, vải dệt thoi, vải dệt kim, vải không dệt, vải tráng phủ, vải giả da tổng hợp, các sản phẩm sản xuất từ sản phẩm nêu trên tùy thuộc vào mục đích sử dụng) hoặc là sản phẩm dệt may có cùng nguyên liệu, kiểu dệt, quy trình xử lý hoàn tất và được sản xuất tại cùng một cơ sở. 1.3.4. Lô hàng hóa đăng ký công bố hợp quy: là tập hợp các mặt hàng dệt may đăng ký công bố hợp quy trong cùng một đợt. 1.3.5. Phân nhóm sản phẩm dệt may: Sản phẩm dệt may chia thành 03 nhóm:\na) Nhóm số 01: Sản phẩm dệt may cho trẻ em dưới 36 tháng tuổi; hoặc có chiều dài ≤100 cm đối với bộ liền.\nb) Nhóm số 02: Sản phẩm dệt may tiếp xúc trực tiếp với da: là sản phẩm khi sử dụng có bề mặt sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với da của người sử dụng.\nc) Nhóm số 03: Sản phẩm dệt may không tiếp xúc trực tiếp với da: là sản phẩm khi sử dụng có bề mặt sản phẩm không tiếp xúc trực tiếp với da của người sử dụng.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may (QCVN: 01/2017/BCT) Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 273, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 đưa ra thị_trường việt_nam : là việc tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , kinh_doanh sản_phẩm dệt may thực_hiện_hành_vi mua_bán , trao_đổi , tiếp_thị với tổ_chức , cá_nhân khác . 1.3.2 . vật_liệu dệt : là các loại xơ , sợi tự_nhiên hoặc nhân_tạo . 1.3.3 . sản_phẩm dệt may : là sản_phẩm có nguồn_gốc từ vật_liệu dệt đã qua các công_đoạn gia_công ( sợi , vải dệt_thoi , vải dệt_kim , vải không dệt , vải tráng phủ , vải giả_da tổng_hợp , các sản_phẩm sản_xuất từ sản_phẩm nêu trên tùy thuộc vào mục_đích sử_dụng ) hoặc là sản_phẩm dệt may có cùng nguyên_liệu , kiểu dệt , quy_trình xử_lý hoàn_tất và được sản_xuất tại cùng một cơ_sở . 1.3.4 . lô hàng_hóa đăng_ký công_bố hợp quy : là tập_hợp các mặt_hàng dệt may đăng_ký công_bố hợp quy trong cùng một đợt . 1.3.5 . phân nhóm sản_phẩm dệt may : sản_phẩm dệt may chia thành 03 nhóm : \n a ) nhóm số 01 : sản_phẩm dệt may cho trẻ_em dưới 36 tháng tuổi ; hoặc có chiều dài ≤ 100 cm đối_với bộ liền . \n b ) nhóm số 02 : sản_phẩm dệt may tiếp_xúc trực_tiếp với da : là sản_phẩm khi sử_dụng có bề_mặt sản_phẩm tiếp_xúc trực_tiếp với da của người sử_dụng . \n c ) nhóm số 03 : sản_phẩm dệt may không tiếp_xúc trực_tiếp với da : là sản_phẩm khi sử_dụng có bề_mặt sản_phẩm không tiếp_xúc trực_tiếp với da của người sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Mức giới hạn hàm lượng 2.1.1. Mức giới hạn về hàm lượng formaldehyt Hàm lượng formaldehyt trong sản phẩm dệt may không được vượt quá các giá trị quy định nêu tại bảng sau: TT Nhóm sản phẩm dệt may Mức giới hạn tối đa (mg/kg) 1 Sản phẩm dệt may cho trẻ em dưới 36 tháng tuổi 30 2 Sản phẩm dệt may tiếp xúc trực tiếp với da 75 3 Sản phẩm dệt may không tiếp xúc trực tiếp với da 300 2.1.2. Mức giới hạn về hàm lượng các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo Hàm lượng mỗi amin thơm không được vượt quá 30 mg/kg. Danh mục các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy chuẩn này.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2018. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . mức giới_hạn hàm_lượng 2.1.1 . mức giới_hạn về hàm_lượng formaldehyt hàm_lượng formaldehyt trong sản_phẩm dệt may không được vượt quá các giá_trị quy_định nêu tạ