Document ID: 438920

Title: BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ ĐÀO TẠO TỐI THIỂU TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CHO MỘT SỐ NGHỀ THUỘC NHÓM NGHỀ ĐIỆN, ĐIỆN TỬ; CÔNG NGHỆ THÔNG TIN; NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN; DỊCH VỤ VÀ CHẾ BIẾN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 58 danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 29 nghề thuộc nhóm nghề điện, điện tử; công nghệ thông tin; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; dịch vụ và chế biến, gồm:\n1. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Lắp đặt điện công trình đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 1a;\n2. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Lắp đặt điện công trình đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 1b;\n3. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Điện công nghiệp đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 2a;\n4. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Điện công nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 2b;\n5. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Điện tử công nghiệp đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 3a;\n6. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Điện tử công nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 3b;\n7. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Vận hành nhà máy thủy điện đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 4a;\n8. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Vận hành nhà máy thủy điện đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 4b;\n9. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 5a;\n10. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 5b;\n11. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220KV trở lên đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 6a;\n12. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220KV trở lên đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 6b;\n13. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220KV trở lên đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 7a;\n14. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220KV trở lên đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 7b;\n15. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Cơ điện tử đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 8a;\n16. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Cơ điện tử đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 8b;\n17. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Cơ điện nông thôn đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 9a;\n18. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Cơ điện nông thôn đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 9b;\n19. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Điện dân dụng đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 10a;\n20. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Điện dân dụng đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 10b;\n21. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Điện tử dân dụng đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 11a;\n22. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Điện tử dân dụng đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 11b;\n23. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Thương mại điện tử đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 12a;\n24. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Thương mại điện tử đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 12b;\n25. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Quản trị cơ sở dữ liệu đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 13a;\n26. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Quản trị cơ sở dữ liệu đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 13b;\n27. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 14a;\n28. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 14b;\n29. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Thiết kế đồ họa đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 15a;\n30. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Thiết kế đồ họa đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 15b;\n31. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Tin học văn phòng đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 16a;\n32. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Tin học văn phòng đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 16b;\n33. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Trồng cây lương thực, thực phẩm đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 17a;\n34. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Trồng cây lương thực, thực phẩm đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 17b;\n35. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Chăn nuôi gia súc, gia cầm đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 18a;\n36. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Chăn nuôi gia súc, gia cầm đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 18b;\n37. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Thú y đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 19a;\n38. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Thú y đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 19b;\n39. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Kỹ thuật cây cao su đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 20a;\n40. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Kỹ thuật cây cao su đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 20b;\n41. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Lâm sinh đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 21a;\n42. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Lâm sinh đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 21b;\n43. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 22a;\n44. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 22b;\n45. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 23a;\n46. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 23b;\n47. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Phòng và chữa bệnh thủy sản đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 24a;\n48. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Phòng và chữa bệnh thủy sản đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 24b;\n49. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Công nghệ sinh học đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 25a;\n50. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Công nghệ sinh học đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 25b;\n51. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Chế biến thực phẩm đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 26a;\n52. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Chế biến thực phẩm đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 26b;\n53. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Chế biến mủ cao su đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 27a;\n54. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Chế biến mủ cao su đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 27b;\n55. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề May thời trang đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 28a;\n56. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề May thời trang đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 28b;\n57. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas đào tạo trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 29a;\n58. Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu nghề Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas đào tạo trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 29b;", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BLĐTBXH về danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề điện, điện tử; công nghệ thông tin; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; dịch vụ và chế biến do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 1281, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 58 danh_mục thiết_bị đào_tạo tối_thiểu trình_độ trung_cấp , trình_độ