Document ID: 415200

Title: QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỂ THAO

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính; thẩm quyền xử phạt và thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao.\n2. Các hành vi vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực thể thao không được quy định tại Nghị định này thì áp dụng quy định tại các nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước khác có liên quan để xử phạt.", "header": "['Nghị định 46/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về hành_vi vi_phạm , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt và thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thể_thao . \n 2 . các hành_vi vi_phạm hành_chính khác trong lĩnh_vực thể_thao không được quy_định tại nghị_định này thì áp_dụng quy_định tại các nghị_định của chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý nhà_nước khác có liên_quan để xử_phạt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động thể thao trên lãnh thổ Việt Nam và ở nước ngoài. Tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động thể thao trên lãnh thổ Việt Nam.\n2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này gồm:\na) Cơ quan nhà nước có hành vi vi phạm mà hành vi đó không thuộc nhiệm vụ quản lý nhà nước được giao;\nb) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam;\nc) Văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan nước ngoài, tổ chức quốc tế;\nd) Đơn vị sự nghiệp thể thao;\nđ) Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về thể thao;\ne) Câu lạc bộ thể thao;\ng) Là pháp nhân theo quy định của pháp luật dân sự hoặc các tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật.\n3. Các đối tượng vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao không thuộc quy định tại khoản 2 Điều này bị xử phạt như đối với cá nhân.\n4. Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính; người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao.\n5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thể thao.", "header": "['Nghị định 46/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân việt nam hoạt_động thể_thao trên lãnh_thổ việt_nam và ở nước_ngoài . tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động thể_thao trên lãnh_thổ việt_nam . \n 2 . tổ_chức quy_định tại khoản 1 điều này gồm : \n a ) cơ_quan nhà_nước có hành_vi vi_phạm mà hành_vi đó không thuộc nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước được giao ; \n b ) doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật việt_nam ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại việt_nam ; \n c ) văn_phòng đại_diện tại việt_nam của cơ_quan nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế ; \n d ) đơn_vị sự_nghiệp thể_thao ; \n đ ) tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về thể_thao ; \n e ) câu lạc_bộ thể_thao ; \n g ) là pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự hoặc các tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . các đối_tượng vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thể_thao không thuộc quy_định tại khoản 2 điều này bị xử_phạt như đối_với cá_nhân . \n 4 . người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thể_thao . \n 5 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động thể_thao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hình thức xử phạt\n1. Các hình thức xử phạt chính Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền.\n2. Các hình thức xử phạt bổ sung Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung sau đây:\na) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao có thời hạn từ 01 tháng đến 06 tháng;\nb) Tịch thu tài liệu, trang thiết bị, dụng cụ tập luyện, biểu diễn, thi đấu thể thao được sử dụng để vi phạm hành chính;\nc) Đình chỉ hoạt động thể thao có thời hạn từ 01 tháng đến 03 tháng;\nd) Đình chỉ hoạt động thể thao có thời hạn từ 03 tháng đến 06 tháng;\nđ) Đình chỉ việc tham dự giải thi đấu thể thao có thời hạn từ 01 tháng đến 03 tháng;\ne) Đình chỉ việc tham dự giải thi đấu thể thao có thời hạn từ 03 tháng đến 06 tháng;\ng) Đình chỉ việc tổ chức giải thi đấu thể thao có thời hạn từ 01 tháng đến 03 tháng;\nh) Đình chỉ việc tổ chức giải thi đấu thể thao có thời hạn từ 03 tháng đến 06 tháng.", "header": "['Nghị định 46/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 3 . hình_thức xử_phạt \n 1 . các hình_thức xử_phạt chính đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thể_thao , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải chịu một trong các hình_thức xử_phạt chính sau đây : \n a ) cảnh_cáo ; \n b ) phạt tiền . \n 2 . các hình_thức xử_phạt bổ_sung tùy theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thể_thao còn có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : \n a ) tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao có thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng ; \n b ) tịch_thu tài_liệu , trang thiết_bị , dụng_cụ tập_luyện , biểu_diễn , thi_đấu thể_thao được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; \n c ) đình_chỉ hoạt_động thể_thao có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng ; \n d ) đình_chỉ hoạt_động thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng ; \n đ ) đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng ; \n e ) đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng ; \n g ) đình_chỉ việc tổ_chức giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng ; \n h ) đình_chỉ việc tổ_chức giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Biện pháp khắc phục hậu quả. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính, ngoài việc bị áp dụng hình thức xử phạt, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:\n1. Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính.\n2. Buộc hủy bỏ kết quả phong đẳng cấp vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao thành tích cao.\n3. Buộc hủy bỏ kết quả thi đấu thể thao; kết quả tuyển chọn vận động viên vào đội tuyển thể thao, trường năng khiếu thể thao; thành tích thi đấu thể thao.\n4. Buộc tiêu hủy tài liệu hướng dẫn sử dụng phương pháp bị cấm trong tập luyện, thi đấu thể thao.\n5. Buộc xin lỗi công khai.", "header": "['Nghị định 46/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 4 . biện_pháp khắc_phục hậu_quả . đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thể_thao còn có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : \n 1 . buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện_hành_vi vi_phạm hành_chính . \n 2 . buộc_hủy bỏ kết_quả phong đẳng_cấp vận_động_viên , huấn_luyện_viên , trọng_tài thể_thao thành_tích cao . \n 3 . buộc_hủy bỏ kết_quả thi_đấu thể_thao ; kết_quả tuyển_chọn vận_động_viên vào đội_tuyển thể_thao , trường năng_khiếu thể_thao ; thành_tích thi_đấu thể_thao . \n 4 . buộc tiêu_hủy tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng phương_pháp bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao . \n 5 . buộc xin_lỗi công_khai .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {