Document ID: 273391

Title: QUY ĐỊNH CHUẨN KỸ NĂNG NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CHUYÊN NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 71/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định một số Chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp, bao gồm:\n1. Chuẩn kỹ năng Cơ sở dữ liệu (Database skill standard);\n2. Chuẩn kỹ năng Hệ thống mạng (Network system skill standard);\n3. Chuẩn kỹ năng Quản lý hệ thống công nghệ thông tin (System management skill standard);\n4. Chuẩn kỹ năng An toàn thông tin (Information security skill standard);\n5. Chuẩn kỹ năng Thiết kế và phát triển phần mềm (Software design and development skill standard).", "header": "['Thông tư 11/2015/TT-BTTTT quy định chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định một_số chuẩn kỹ_năng nhân_lực công_nghệ thông_tin chuyên_nghiệp , bao_gồm : \n 1 . chuẩn kỹ_năng cơ_sở dữ_liệu ( database skill standard ) ; \n 2 . chuẩn kỹ_năng hệ_thống mạng ( network system skill standard ) ; \n 3 . chuẩn kỹ_năng quản_lý hệ_thống công_nghệ thông_tin ( system management skill standard ) ; \n 4 . chuẩn kỹ_năng an_toàn thông_tin ( information security skill standard ) ; \n 5 . chuẩn kỹ_năng thiết_kế và phát_triển phần_mềm ( software design and development skill standard ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến việc đánh giá kỹ năng chuyên ngành của nhân lực công nghệ thông tin (CNTT), trong hoạt động đào tạo ngắn hạn, bồi dưỡng các kỹ năng chuyên ngành.\n2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng Thông tư này trong việc xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo; tuyển dụng, sử dụng lao động; học tập, nâng cao trình độ và các hoạt động khác liên quan đến việc đánh giá trình độ, kỹ năng chuyên môn của nhân lực CNTT.", "header": "['Thông tư 11/2015/TT-BTTTT quy định chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia trực_tiếp hoặc có liên_quan đến việc đánh_giá kỹ_năng chuyên_ngành của nhân_lực công_nghệ thông_tin ( cntt ) , trong hoạt_động đào_tạo ngắn_hạn , bồi_dưỡng các kỹ_năng chuyên_ngành . \n 2 . khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân áp_dụng thông_tư này trong việc xây_dựng chương_trình , giáo_trình đào_tạo ; tuyển_dụng , sử_dụng lao_động ; học_tập , nâng cao_trình_độ và các hoạt_động khác liên_quan đến việc đánh_giá trình_độ , kỹ_năng chuyên_môn của nhân_lực cntt .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Ngành đào tạo về CNTT bao gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính.\n2. Trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học sử dụng trong việc xếp hạng chuẩn kỹ năng quy định tại Điều 4 Thông tư này là các mức độ kiến thức được quy định tại Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành.", "header": "['Thông tư 11/2015/TT-BTTTT quy định chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong văn_bản này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . ngành đào_tạo về cntt bao_gồm : công_nghệ kỹ_thuật máy_tính , công_nghệ thông_tin , công_nghệ truyền_thông , hệ_thống thông_tin , hệ_thống thông_tin quản_lý , khoa_học máy_tính , kỹ_thuật máy_tính , kỹ_thuật phần_mềm , sư_phạm tin_học , tin_học ứng_dụng , toán ứng_dụng , truyền_thông đa_phương_tiện , truyền_thông và mạng máy_tính . \n 2 . trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đại_học sử_dụng trong việc xếp_hạng chuẩn kỹ_năng quy_định tại điều 4 thông_tư này là các mức_độ kiến_thức được quy_định tại luật giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp là hệ thống các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng CNTT mà người làm việc trong lĩnh vực CNTT cần đạt để có thể thực hiện một hoặc một nhóm công việc cụ thể. Một số Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp như sau:\na) Chuẩn kỹ năng Cơ sở dữ liệu (Mã DBSS): gồm các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng cần thiết để thực hiện những công việc liên quan đến các hoạt động xây dựng kế hoạch tổng thể, xác định yêu cầu, phân tích, thiết kế, xây dựng, thử nghiệm và quản lý vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu.\nb) Chuẩn kỹ năng Hệ thống mạng (Mã NWSS): gồm các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng cần thiết để thực hiện những công việc liên quan đến các hoạt động xác định yêu cầu, thiết kế, xây dựng, thử nghiệm, vận hành, bảo trì, quản lý và tư vấn phát triển hệ thống mạng máy tính.\nc) Chuẩn kỹ năng Quản lý hệ thống CNTT (Mã SMSS): gồm các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng cần thiết để thực hiện những công việc liên quan đến các hoạt động lập kế hoạch, quản lý vận hành, quản lý nhân lực, quản lý người sử dụng, quản lý tài nguyên, quản lý lỗi và sự cố, quản lý an toàn thông tin, quản lý hiệu năng, bảo trì, đánh giá hoạt động của hệ thống và hỗ trợ người sử dụng.\nd) Chuẩn kỹ năng An toàn thông tin (Mã SCSS): gồm các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng cần thiết để thực hiện những công việc liên quan đến các hoạt động xây dựng chính sách an toàn thông tin của tổ chức, áp dụng tiêu chuẩn về an toàn thông tin; thiết kế hệ thống, cài đặt, thử nghiệm, quản lý việc vận hành hệ thống an toàn thông tin; phân tích, xem xét chính sách an toàn thông tin.\nđ) Chuẩn kỹ năng Thiết kế và phát triển phần mềm (Mã SDSS): gồm các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng cần thiết để thực hiện những công việc liên quan đến các hoạt động xác định, phân tích yêu cầu người sử dụng, xác định yêu cầu hệ thống hóa, chuẩn bị phát triển hệ thống, thiết kế tổng thể, thiết kế thành phần, thiết kế chi tiết, lập trình, hỗ trợ cài đặt phần mềm và kiểm thử phần mềm.", "header": "['Thông tư 11/2015/TT-BTTTT quy định chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 4. Quy định Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp']", "len_tokenizer": 357, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chuẩn kỹ_năng nhân_lực cntt chuyên_nghiệp là hệ_thống các yêu_cầu về kiến_thức và kỹ_năng cntt mà người làm_việc trong lĩnh_vực cntt cần đạt để có_thể thực_hiện một hoặc một nhóm công_việc cụ_thể . một_số chuẩn kỹ_năng nhân_lực cntt chuyên_nghiệp như sau : \n a ) chuẩn kỹ_năng cơ_sở dữ_liệu ( mã dbss ) : gồm các yêu_cầu về kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để thực_hiện những công_việc liên_quan đến các hoạt_động xây_dựng kế_hoạch tổng_thể , xác_định yêu_cầu , phân_tích , thiết_kế , xây_dựng , thử_nghiệm và quản_lý vận_hành hệ_thống cơ_sở dữ_liệu . \n b ) chuẩn kỹ_năng hệ_thống mạng ( mã nwss ) : gồm các yêu_cầu về kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để thực_hiện những công_việc liên_quan đến các hoạt_động xác_định yêu_cầu , thiết_kế , xây_dựng , thử_nghiệm , vận_hành , bảo_trì , quản_lý và tư_vấn phát_triển hệ_thống mạng máy_tính . \n c ) chuẩn kỹ_năng quản_lý hệ_thống cntt ( mã smss ) : gồm các yêu_cầu về kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để thực_hiện những công_việc liên_quan đến các hoạt_động lập kế_hoạch , quản_lý vận_hành , quản_lý nhân_lực , quản_lý người sử_dụng , quản_lý_tài_nguyên , quản_lý lỗi và sự_cố , quản_lý an_toàn thông_tin , quản_lý hiệu_năng , bảo_trì , đánh_giá hoạt_động của hệ_thống và hỗ_trợ người sử_dụng . \n d ) chuẩn kỹ_năng an_toàn thông_tin ( mã scss ) : gồm các yêu_cầu về kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để thực_hiện những công_việc liên_quan đến các hoạt_động xây_dựng chính_sách an_toàn thông_tin của tổ_chức , áp_dụng tiêu_chuẩn về an_toàn thông_tin ; thiết_kế hệ_thống , cài_đặt , thử_nghiệm , quản_lý việc vận_hành hệ_thống an_toàn thông_tin ; phân_tích , xem_xét chính_sách an_toàn thông_tin . \n đ ) chuẩn kỹ_năng thiết_kế và phát_triển phần_mềm ( mã sdss ) : gồm các yêu_cầu về kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để thự