Document ID: 294959

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT CÁC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện trước khi đưa vào sử dụng và trong quá trình sử dụng, vận hành.", "header": "['Thông tư 33/2015/TT-BCT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về kiểm_định an_toàn kỹ_thuật các thiết_bị , dụng_cụ điện trước khi đưa vào sử_dụng và trong quá_trình sử_dụng , vận_hành .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Tổ chức, cá nhân sử dụng, vận hành các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định an toàn kỹ thuật;\n2. Tổ chức kiểm định;\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 33/2015/TT-BCT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . tổ_chức , cá_nhân sử_dụng , vận_hành các thiết_bị , dụng_cụ điện phải kiểm_định an_toàn kỹ_thuật ; \n 2 . tổ_chức kiểm_định ; \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện (gọi tắt là kiểm định) là việc đánh giá theo quy trình về mức độ an toàn của thiết bị và dụng cụ điện trước khi đưa vào sử dụng, trong quá trình sử dụng, vận hành trên cơ sở các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.\n2. Môi trường có nguy hiểm về khí cháy và bụi nổ là môi trường tồn tại hỗn hợp giữa không khí với các chất dễ cháy dưới dạng khí, hơi hoặc bụi ở điều kiện áp suất khí quyển khi có tia lửa sẽ cháy, nổ và lan truyền sang toàn bộ môi trường khí hỗn hợp.\n3. Tổ chức kiểm định gồm: Tổ chức thực hiện dịch vụ kiểm định hoặc bộ phận kiểm định thuộc tổ chức sử dụng, vận hành các thiết bị, dụng cụ điện.", "header": "['Thông tư 33/2015/TT-BCT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_định an_toàn kỹ_thuật các thiết_bị , dụng_cụ điện ( gọi tắt là kiểm_định ) là việc đánh_giá theo quy_trình về mức_độ an_toàn của thiết_bị và dụng_cụ điện trước khi đưa vào sử_dụng , trong quá_trình sử_dụng , vận_hành trên cơ_sở các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . \n 2 . môi_trường có nguy_hiểm_về khí cháy và bụi nổ là môi_trường_tồn_tại hỗn_hợp giữa không_khí với các chất dễ cháy dưới dạng khí , hơi hoặc bụi ở điều_kiện áp_suất khí_quyển khi có tia lửa sẽ cháy , nổ và lan_truyền sang toàn_bộ môi_trường khí hỗn_hợp . \n 3 . tổ_chức kiểm_định gồm : tổ_chức thực_hiện dịch_vụ kiểm_định hoặc bộ_phận kiểm_định thuộc tổ_chức sử_dụng , vận_hành các thiết_bị , dụng_cụ điện .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định\n1. Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Căn cứ tình hình thực tế, Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung “Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định” phù hợp với yêu cầu quản lý, điều kiện kỹ thuật, công nghệ của các thiết bị, dụng cụ điện và quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 33/2015/TT-BCT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục các thiết_bị , dụng_cụ điện phải kiểm_định \n 1 . danh_mục các thiết_bị , dụng_cụ điện phải kiểm_định được quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . căn_cứ tình_hình thực_tế , bộ công_thương sửa_đổi , bổ_sung “ danh_mục các thiết_bị , dụng_cụ điện phải kiểm_định ” phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện kỹ_thuật , công_nghệ của các thiết_bị , dụng_cụ điện và quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung kiểm định. Nội dung kiểm định được quy định cụ thể trong các quy trình kiểm định được ban hành tương ứng với từng loại thiết bị, dụng cụ điện, bao gồm một hoặc nhiều nội dung chính sau:\n1. Kiểm tra bên ngoài;\n2. Đo điện trở cách điện;\n3. Đo điện trở của các cuộn dây;\n4. Kiểm tra độ bền của điện môi;\n5. Đo điện trở tiếp xúc;\n6. Đo dòng điện rò;\n7. Đo các thông số đóng cắt thiết bị;\n8. Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn, các bộ phận có chức năng bảo vệ như bộ điều tốc, phanh hãm;\n9. Đối với các thiết bị ở Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, ngoài các nội dung kiểm định từ Khoản 1 đến Khoản 8 Điều này phải kiểm tra phần cơ cấu đấu nối, tình trạng vỏ thiết bị, khả năng phát nhiệt và kết cấu chống cháy, nổ.", "header": "['Thông tư 33/2015/TT-BCT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung kiểm_định . nội_dung kiểm_định được quy_định cụ_thể trong các quy_trình kiểm_định được ban_hành tương_ứng với từng loại thiết_bị , dụng_cụ điện , bao_gồm một hoặc nhiều nội_dung chính sau : \n 1 . kiểm_tra bên ngoài ; \n 2 . đo điện_trở cách_điện ; \n 3 . đo điện_trở của các cuộn dây ; \n 4 . kiểm_tra độ bền của điện_môi ; \n 5 . đo điện_trở tiếp_xúc ; \n 6 . đo dòng_điện rò ; \n 7 . đo các thông_số đóng cắt thiết_bị ; \n 8 . kiểm_tra hoạt_động của các cơ_cấu an_toàn , các bộ_phận có chức_năng bảo_vệ như bộ điều_tốc , phanh hãm ; \n 9 . đối_với các thiết_bị ở mục i phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này , ngoài các nội_dung kiểm_định từ khoản 1 đến khoản 8 điều này phải kiểm_tra phần cơ_cấu_đấu nối , tình_trạng vỏ thiết_bị , khả_năng phát nhiệt và kết_cấu chống cháy , nổ .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Chu kỳ kiểm định\n1. Kiểm định lần đầu Kiểm định lần đầu thực hiện trước khi đưa vào sử dụng, vận hành thiết bị, dụng cụ điện.\n2. Kiểm định định kỳ được thực hiện trong quá trình sử dụng, vận hành thiết bị, dụng cụ điện;\na) Đối với các thiết bị điện trong dây chuyền đang vận hành không thể tách rời để kiểm định riêng lẻ, được kiểm định theo chu kỳ đại tu dây chuyền thiết bị trừ trường hợp được quy định tại Khoản 3 Điều này;\nb) Đối với các thiết bị điện không thuộc Điểm a Khoản này, được kiểm định định kỳ theo quy định của nhà sản xuất, nhưng: - Không quá 12 (mười hai) tháng đối với các thiết bị điện quy định tại Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; - Không quá 36 (ba mươi sáu) tháng đối với các thiết bị, dụng cụ điện quy định tại Mục II và Mục III Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Kiểm định bất thường Thực hiện khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khi đã khắc phục xong sự cố hoặc theo nhu cầu của các tổ chức/cá nhân sử dụng, vận hành thiết bị, dụng cụ điện.", "header": "['Thông tư 33/2015/TT-BCT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "điều 6 . chu_kỳ kiểm_định \n 1 . kiểm_định lần đầu kiểm_định lần đầu thực_hiện trước khi đưa vào sử_dụng , vận_hành thiết_bị , dụng_cụ điện . \n 2 . kiểm_định định_kỳ được thực_hiện trong quá_trình sử_dụng , vận_hành thiết_bị , dụng_cụ điện ; \n a ) đối_với các thiết_bị điện trong dây_chuyền đang vận_hành không_thể tách rời để kiểm_định riêng_lẻ , được kiểm_định theo chu_kỳ đại_tu dây_chuyền thiết_bị trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 3 điều này ; \n b ) đối_với các thiết_bị điện không thuộc điểm a khoản này , được kiểm_định định_kỳ theo quy_định của nhà sản_xuất , nhưng : - không quá 12 ( mười hai ) tháng đối_với các thiết_bị điện quy_định tại mục i phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ; - không quá 36 ( ba mươi sáu ) tháng đối_với các thiết_bị , dụng_cụ điện quy_định tại mục ii và mục iii phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . kiểm_định bất_thường thực_hiện khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi đã khắc_phục xong sự_cố hoặc theo nhu