Document ID: 294439

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NHÀ Ở

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý, sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở tại Việt Nam quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi là Luật Nhà ở).\n2. Việc quy định chi tiết một số điều, khoản về phát triển nhà ở xã hội; quản lý, sử dụng nhà ở xã hội không thuộc sở hữu nhà nước; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư; xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở; giao dịch mua bán, thuê, thuê mua nhà ở thương mại của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh bất động sản; thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực nhà ở được thực hiện theo các Nghị định khác của Chính phủ.", "header": "['Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều , khoản về sở_hữu nhà ở , phát_triển nhà ở , quản_lý , sử_dụng nhà ở , giao_dịch về nhà ở và quản_lý nhà_nước về nhà ở tại việt nam quy_định tại luật nhà ở số 65 / 2014 / qh13 ( sau đây gọi là luật nhà ở ) . \n 2 . việc quy_định chi_tiết một_số điều , khoản về phát_triển nhà ở xã_hội ; quản_lý , sử_dụng nhà ở xã_hội không thuộc sở_hữu nhà_nước ; cải_tạo , xây_dựng lại nhà_chung_cư ; xây_dựng , quản_lý và sử_dụng hệ_thống thông_tin về nhà ở ; giao_dịch mua_bán , thuê , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ; thanh_tra , xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực nhà ở được thực_hiện theo các nghị_định khác của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức; cá nhân nước ngoài có liên quan đến sở hữu, phát triển, quản lý, sử dụng và giao dịch về nhà ở tại Việt Nam.\n2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến nhà ở.", "header": "['Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , người việt nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức ; cá_nhân nước_ngoài có liên_quan đến sở_hữu , phát_triển , quản_lý , sử_dụng và giao_dịch về nhà ở tại việt_nam . \n 2 . cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan đến nhà ở .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm tổ chức xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương và triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch này theo quy định tại Điều 15 và Điều 169 của Luật Nhà ở.", "header": "['Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở của địa_phương và triển_khai thực_hiện chương_trình , kế_hoạch này theo quy_định tại điều 15 và điều 169 của luật nhà ở .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nội dung chương trình phát triển nhà ở 05 năm và 10 năm hoặc dài hơn của địa phương bao gồm:\na) Đánh giá thực trạng các loại nhà ở (nhà ở riêng lẻ, nhà chung cư), nhà ở của các nhóm đối tượng quy định tại Điều 49 của Luật Nhà ở trên địa bàn;\nb) Phân tích, đánh giá kết quả, tồn tại, nguyên nhân, các khó khăn, vướng mắc trong công tác phát triển và quản lý nhà ở, công tác quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng liên quan đến phát triển nhà ở của địa phương;\nc) Xác định nhu cầu về nhà ở (số lượng, loại nhà, tổng diện tích sàn xây dựng); nhu cầu về diện tích đất để xây dựng các loại nhà ở của từng khu vực trên địa bàn; trong đó cần xác định cụ thể nhu cầu về nhà ở của các nhóm đối tượng cần hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định tại Điều 49 của Luật Nhà ở; nhu cầu về vốn (vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác) để đầu tư xây dựng nhà ở;\nd) Xác định các chỉ tiêu về phát triển nhà ở (bao gồm diện tích nhà ở bình quân đầu người, chỉ tiêu diện tích sàn nhà ở tối thiểu, số lượng, diện tích sàn nhà ở xây dựng mới của từng loại nhà ở, chất lượng nhà ở tại đô thị và nông thôn);\nđ) Tại khu vực đô thị thì phải xác định rõ các yêu cầu mối liên hệ giữa phát triển nhà ở với yêu cầu về phát triển đô thị;\ne) Các giải pháp để thực hiện chương trình, trong đó nêu rõ các giải pháp về cơ chế chính sách nhà ở do địa phương ban hành, quy hoạch xây dựng, bố trí quỹ đất và hình thức đầu tư xây dựng các loại nhà ở, giải pháp khoa học, công nghệ xây dựng để giảm chi phí xây dựng, huy động các nguồn vốn, cơ chế ưu đãi tài chính, đất đai, phương án thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội cho từng nhóm đối tượng theo quy định tại Điều 49 của Luật Nhà ở;\ng) Tiến độ thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan chức năng của địa phương trong việc thực hiện chương trình;\nh) Các nội dung khác có liên quan.", "header": "['Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương']", "len_tokenizer": 352, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nội_dung chương_trình phát_triển nhà ở 05 năm và 10 năm hoặc dài hơn của địa_phương bao_gồm : \n a ) đánh_giá thực_trạng các loại nhà ở ( nhà ở riêng_lẻ , nhà_chung_cư ) , nhà ở của các nhóm đối_tượng quy_định tại điều 49 của luật nhà ở trên địa_bàn ; \n b ) phân_tích , đánh_giá kết_quả , tồn_tại , nguyên_nhân , các khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác phát_triển và quản_lý nhà ở , công_tác quy_hoạch sử_dụng đất và quy_hoạch xây_dựng liên_quan đến phát_triển nhà ở của địa_phương ; \n c ) xác_định nhu_cầu về nhà ở ( số_lượng , loại nhà , tổng_diện_tích sàn xây_dựng ) ; nhu_cầu về diện_tích đất để xây_dựng các loại nhà ở của từng khu_vực trên địa_bàn ; trong đó cần xác_định cụ_thể nhu_cầu về nhà ở của các nhóm đối_tượng cần hỗ_trợ cải_thiện nhà ở theo quy_định tại điều 49 của luật nhà ở ; nhu_cầu về vốn ( vốn ngân_sách nhà_nước và các nguồn vốn khác ) để đầu_tư xây_dựng nhà ở ; \n d ) xác_định các chỉ_tiêu về phát_triển nhà ở ( bao_gồm diện_tích nhà ở bình_quân đầu người , chỉ_tiêu diện_tích sàn nhà ở tối_thiểu , số_lượng , diện_tích sàn nhà ở xây_dựng mới của từng loại nhà ở , chất_lượng nhà ở tại đô_thị và nông_thôn ) ; \n đ ) tại khu_vực đô_thị thì phải xác_định rõ các yêu_cầu mối liên_hệ giữa phát_triển nhà ở với yêu_cầu về phát_triển đô_thị ; \n e ) các giải_pháp để thực_hiện chương_trình , trong đó nêu rõ các giải_pháp về cơ_chế chính_sách nhà ở do địa_phương ban_hành , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí quỹ đất và hình_thức đầu_tư xây_dựng các loại nhà ở , giải_pháp khoa_học , công_nghệ xây_dựng để giảm chi_phí xây_dựng , huy_động các nguồn vốn , cơ_chế ưu_đãi tài_chính , đất_đai , phương_án thực_hiện chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội cho từng nhóm đối_tượng theo quy_định tại điều 49 của luật nhà ở ; \n g ) tiến_độ thực_hiện và trách_nhiệm của các cơ_quan_chức_năng của địa_phương trong việc thực_hiện chương_trình ; \n h ) các nội_dung khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Nội dung kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm và hàng năm của địa phương bao gồm:\na) Vị trí, khu vực phát triển nhà ở, số lượng dự án đầu tư xây dựng nhà ở, số lượng nhà ở, tổng diện tích sàn xây dựng nhà ở cần đầu tư xây dựng, trong đó nêu rõ kế hoạch cho 05 năm và hàng năm;\nb) Tỷ lệ các loại nhà ở (nhà ở riêng lẻ, nhà chung cư) cần đầu tư xây dựng; số lượng, diện tích sàn xây dựng nhà ở xã hội cần đầu tư xây dựng trong 05 năm và hàng năm, trong đó nêu rõ diện tích sàn xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê;\nc) Xác định chỉ tiêu diện tích nhà ở bình quân đầu người tại đô thị, nông thôn và trên toàn địa bàn; chỉ tiêu diện tích nhà ở tối thiểu;\nd) Xác định diện tích đất để xây dựng các loại nhà ở (nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, nhà ở phục vụ tái định cư, nhà ở công vụ) trong 05 năm và hàng năm; các hìn