Document ID: 364004

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU VỀ CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 93/2017/NĐ-CP).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng) được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có) (sau đây gọi tắt là Luật các tổ chức tín dụng).\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 192, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số điều về chế_độ tài_chính đối_với ngân_hàng hợp_tác_xã việt nam theo quy_định tại nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp ngày 07 tháng 8 năm 2017 của chính_phủ về chế_độ tài_chính đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả đầu_tư vốn nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ và tổ_chức tín_dụng có vốn nhà_nước ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ngân_hàng hợp_tác_xã việt_nam ( sau đây gọi tắt là ngân_hàng ) được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 , luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật các tổ_chức tín_dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ( sau đây gọi tắt là luật các tổ_chức tín_dụng ) . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Vốn chủ sở hữu\n1. Vốn điều lệ, bao gồm:\na) Vốn góp của các quỹ tín dụng nhân dân thành viên.\nb) Vốn góp của các tổ chức khác (nếu có).\nc) Vốn hỗ trợ của Nhà nước.\n2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản là chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản với giá trị đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước hoặc các trường hợp đánh giá lại tài sản khác theo quy định của pháp luật.\n3. Các quỹ bao gồm:\na) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ.\nb) Quỹ đầu tư phát triển.\nc) Quỹ dự phòng tài chính.\n4. Lợi nhuận lũy kế chưa phân phối; lỗ lũy kế chưa xử lý.\n5. Vốn hợp pháp khác thuộc sở hữu của Ngân hàng.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 3 . vốn chủ sở_hữu \n 1 . vốn điều_lệ , bao_gồm : \n a ) vốn góp của các quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên . \n b ) vốn góp của các tổ_chức khác ( nếu có ) . \n c ) vốn hỗ_trợ của nhà_nước . \n 2 . chênh_lệch đánh_giá lại tài_sản là chênh_lệch giữa giá_trị ghi sổ của tài_sản với giá_trị đánh_giá lại tài_sản theo quyết_định của nhà_nước hoặc các trường_hợp đánh_giá lại tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . các quỹ bao_gồm : \n a ) quỹ dự_trữ bổ_sung vốn điều_lệ . \n b ) quỹ đầu_tư phát_triển . \n c ) quỹ dự_phòng tài_chính . \n 4 . lợi_nhuận_lũy kế chưa phân_phối ; lỗ lũy kế chưa xử_lý . \n 5 . vốn hợp_pháp khác thuộc sở_hữu của ngân_hàng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản\n1. Ngân hàng có trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn, tài sản theo quy định tại Chương II Nghị định số 93/2017/NĐ-CP, quy định pháp luật có liên quan và hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này.\n2. Đối với các bất động sản nắm giữ do việc xử lý nợ vay theo quy định tại khoản 3 Điều 132 Luật các tổ chức tín dụng:\na) Đối với các bất động sản Ngân hàng nắm giữ tạm thời để bán, chuyển nhượng nhằm thu hồi vốn trong thời hạn 03 năm, Ngân hàng không hạch toán tăng tài sản cố định, không trích khấu hao.\nb) Đối với các bất động sản được Ngân hàng mua lại để phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh, Ngân hàng hạch toán tăng tài sản, trích khấu hao theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo giới hạn đầu tư, mua sắm tài sản cố định theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 93/2017/NĐ-CP.\n3. Trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh, Ngân hàng phải đảm bảo duy trì giới hạn đầu tư, mua sắm tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh theo nguyên tắc: giá trị còn lại của tài sản cố định không vượt quá 50% vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ ghi trên sổ sách kế toán của Ngân hàng.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 214, "lower_segmented_text": "điều 4 . quản_lý và sử_dụng vốn , tài_sản \n 1 . ngân_hàng có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng vốn , tài_sản theo quy_định tại chương ii nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp , quy_định pháp_luật có liên_quan và hướng_dẫn cụ_thể tại thông_tư này . \n 2 . đối_với các bất_động_sản nắm giữ do việc xử_lý nợ vay theo quy_định tại khoản 3 điều 132 luật các tổ_chức tín_dụng : \n a ) đối_với các bất_động_sản ngân_hàng nắm giữ tạm_thời để bán , chuyển_nhượng nhằm thu_hồi vốn trong thời_hạn 03 năm , ngân_hàng không hạch_toán tăng tài_sản cố_định , không trích khấu_hao . \n b ) đối_với các bất_động_sản được ngân_hàng mua lại để phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_kinh_doanh , ngân_hàng hạch_toán tăng tài_sản , trích khấu_hao theo quy_định của pháp_luật và phải đảm_bảo giới_hạn đầu_tư , mua_sắm tài_sản cố_định theo quy_định tại khoản 3 điều 6 nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp . \n 3 . trong suốt quá_trình hoạt_động_kinh_doanh , ngân_hàng phải đảm_bảo duy_trì giới_hạn đầu_tư , mua_sắm tài_sản cố_định phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_kinh_doanh theo nguyên_tắc : giá_trị còn lại của tài_sản cố_định không vượt quá 50 % vốn điều_lệ và quỹ dự_trữ bổ_sung vốn điều_lệ ghi trên sổ_sách kế_toán của ngân_hàng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Doanh thu. Doanh thu của Ngân hàng bao gồm các khoản thu quy định tại Điều 16 Nghị định số 93/2017/NĐ-CP. Cụ thể:\n1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự:\na) Thu lãi tiền gửi.\nb) Thu lãi cho vay: - Thu lãi cho vay đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên. - Thu lãi cho vay đối với khách hàng không phải là quỹ tín dụng nhân dân thành viên.\nc) Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán nợ.\nd) Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh.\nđ) Thu lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ.\ne) Thu khác từ hoạt động tín dụng.\n2. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ:\na) Thu từ dịch vụ thanh toán gồm: Thu từ cung cấp dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử; thu mở tài khoản thanh toán, cung cấp phương tiện thanh toán cho các quỹ tín dụng nhân dân thành viên và các khách hàng không phải là quỹ tín dụng nhân dân thành viên.\nb) Thu từ dịch vụ ngân quỹ.\nc) Thu từ nghiệp vụ ủy thác và đại lý.\nd) Thu từ hoạt động dịch vụ khác gồm: - Thu từ cung ứng các dịch vụ tư vấn tài chính, ngân hàng và đầu tư. - Thu từ cung ứng sản phẩm dịch vụ mới phục vụ cho hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân thành viên và phục vụ phát triển lợi ích cộng đồng trên địa bàn. - Thu từ hoạt động đại lý trong các lĩnh vực ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm. - Thu từ các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật.\n3. Thu từ hoạt động kinh doanh chứng khoán (trừ cổ phiếu).\n4. Thu từ hoạt động khác:\na) Thu từ các khoản nợ đã xử lý bằng dự phòng rủi ro (bao gồm cả các khoản nợ đã được xóa nay thu được).\nb) Thu từ nghiệp vụ mua bán nợ.\nc) Thu từ cho thuê tài sản trừ số tiền thu được từ cho thuê các bất động sản tạm thời nắm giữ được dùng để cấn trừ khoản nợ đã cho vay để xử lý nợ vay theo quy định tại khoản 3 Điều 132 Luật các tổ chức tín dụng để thu hồi nợ.\nd) Thu từ chuyển nhượng, thanh lý tài sản. d) Thu từ hoàn nhập dự phòng.\ne) T