Document ID: 381690

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH PHÚ THỌ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Phú Thọ với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 282.158 79,85 281.186 281.186 79,55 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 45.526 12,88 41.800 41.800 11,83 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 28.541 8,08 28.500 28.500 8,06 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 11.564 3,27 12.549 12.549 3,55 1.3 Đất trồng cây lâu năm 41.675 11,79 45.554 45.554 12,89 1.4 Đất rừng phòng hộ 44.520 12,60 27.826 27.826 7,87 1.5 Đất rừng đặc dụng 11.357 3,21 17.302 17.302 4,90 1.6 Đất rừng sản xuất 122.463 34,66 127.254 127.254 36,00 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 4.994 1,41 5.239 2.961 8.200 2,32 2 Đất phi nông nghiệp 54.487 15,42 69.820 69.820 19,75 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 2.302 0,65 3.212 3.212 0,91 2.2 Đất an ninh 1.206 0,34 1.193 1.193 0,34 2.3 Đất khu công nghiệp 431 0,12 2.256 29 2.285 0,65 2.4 Đất cụm công nghiệp 224 0,06 1.075 1.075 0,30 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1.462 1.462 0,41 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.527 0,43 2.070 2.070 0,59 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 823 0,23 1.161 1.161 0,33 2.8 Đất phát triển hạ tầng 18.759 5,31 24.600 1.540 26.140 7,40 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 295 0,08 433 433 0,12 - Đất cơ sở y tế 80 0,02 172 172 0,05 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 868 0,25 1.041 1.041 0,29 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 243 0,07 854 854 0,24 2.9 Đất có di tích, danh thắng 129 0,04 269 38 307 0,09 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 112 0,03 337 31 368 0,10 2.11 Đất ở tại nông thôn 8.074 2,29 9.795 9.795 2,77 2.12 Đất ở tại đô thị 1.338 0,38 2.375 2.375 0,67 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 258 258 0,07 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 312 0,09 92 92 0,03 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 131 0,04 179 179 0,05 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.328 0,38 1.629 1.629 0,46 3 Đất chưa sử dụng 16.697 4,73 2.449 2.449 0,69 4 Đất đô thị * 13.473 3,81 19.468 19.468 5,51 II KHU CHỨC NĂNG * 1 Khu sản xuất nông nghiệp 60.350 60.350 2 Khu lâm nghiệp 140.350 140.350 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 17.302 17.302 4 Khu phát triển công nghiệp 3.360 3.360 5 Khu đô thị 3.030 3.030 6 Khu thương mại - dịch vụ 10.594 10.594 7 Khu dân cư nông thôn 46.220 46.220 Ghi chú: (*) Không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 41/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Phú Thọ do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 692, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh phú thọ với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 282.158 79,85 281.186 281.186 79,55 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 45.526 12,88 41.800 41.800 11,83 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 28.541 8,08 28.500 28.500 8,06 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 11.564 3,27 12.549 12.549 3,55 1.3 đất trồng cây lâu năm 41.675 11,79 45.554 45.554 12,89 1.4 đất rừng phòng_hộ 44.520 12,60 27.826 27.826 7,87 1.5 đất rừng đặc_dụng 11.357 3,21 17.302 17.302 4,90 1.6 đất rừng sản_xuất 122.463 34,66 127.254 127.254 36,00 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.994 1,41 5.239 2.961 8.200 2,32 2 đất phi nông_nghiệp 54.487 15,42 69.820 69.820 19,75 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 2.302 0,65 3.212 3.212 0,91 2.2 đất an_ninh 1.206 0,34 1.193 1.193 0,34 2.3 đất khu công_nghiệp 431 0,12 2.256 29 2.285 0,65 2.4 đất cụm công_nghiệp 224 0,06 1.075 1.075 0,30 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 1.462 1.462 0,41 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.527 0,43 2.070 2.070 0,59 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 823 0,23 1.161 1.161 0,33 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 18.759 5,31 24.600 1.540 26.140 7,40 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 295 0,08 433 433 0,12 - đất cơ_sở y_tế 80 0,02 172 172 0,05 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 868 0,25 1.041 1.041 0,29 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 243 0,07 854 854 0,24 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 129 0,04 269 38 307 0,09 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 112 0,03 337 31 368 0,10 2.11 đất ở tại nông_thôn 8.074 2,29 9.795 9.795 2,77 2.12 đất ở tại đô_thị 1.338 0,38 2.375 2.375 0,67 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 258 258 0,07 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 312 0,09 92 92 0,03 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 131 0,04 179 179 0,05 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 1.328 0,38 1.629 1.629 0,46 3 đất chưa sử_dụng 16.697 4,73 2.449 2.449 0,69 4 đất đô_thị * 13.473 3,81 19.468 19.468 5,51 ii khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 60.350 60.350 2 khu lâm_nghiệp 140.350 140.350 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 17.302 17.302 4 khu phát_triển công_nghiệp 3.360 3.360 5 khu đô_thị 3.030 3.030 6 khu thương_mại - dịch_vụ 10.594 10.594 7 khu dân_cư nông_thôn 46.220 46.220 ghi_chú : ( * ) không cộng chỉ_tiêu này khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh; đảm bảo phục hồi và phát huy giá trị lịch sử, cảnh quan thiên nhiên, môi trường sinh thái; đảm bảo vai trò tỉnh Phú Thọ là quê hương của đất tổ, vua Hùng; là trung tâm lễ hội của cả nước.", "header": "['Nghị quyết 41/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Phú Thọ do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) , trong đó rà_soát điều_chỉnh quy_hoạch của các ngành , lĩnh_vực , các huyện , thị_xã , thành_phố trong tỉnh có sử_dụng đất cho thống_nhất với điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh ; việc tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất phải thống_nhất chặt_chẽ đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn tỉnh ; đảm_bảo phục_hồi và phát_huy giá_trị lịch_sử , cảnh_quan thiên_nhiên , môi_trường sinh_thái ; đảm_bảo vai_trò tỉnh phú thọ là quê_hương của đất tổ , vua hùng ; là trung_tâm lễ_hội của cả nước .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.", "header": "['Nghị quyết 41/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Phú Thọ do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmen