Document ID: 388947

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH HÒA BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hòa Bình với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)= (5)+(6) (8) I Loại đất 460.869 100 459.062 100 1 Đất nông nghiệp 352.922 76,58 369.792 369.792 46,22 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 29.865 6,48 27.122 27.122 3,39 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 19.327 4,19 18.310 18.310 2,29 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 23.941 5,19 16.912 16.912 2,11 1.3 Đất trồng cây lâu năm 11.536 2,50 25.220 25.220 3,15 1.4 Đất rừng phòng hộ 112.253 24,36 107.972 107.972 13,50 1.5 Đất rừng đặc dụng 29.538 6,41 41.177 41.177 5,15 1.6 Đất rừng sản xuất 144.074 31,26 148.864 148.864 18,61 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.586 0,34 1.600 1.600 0,20 2 Đất phi nông nghiệp 59.167 12,84 73.104 73.104 9,14 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 3.529 0,77 4.427 4.427 0,55 2.2 Đất an ninh 266 0,06 195 195 0,02 2.3 Đất khu công nghiệp 90 0,02 1.510 1.510 0,19 2.4 Đất cụm công nghiệp 20 0,00 636 636 0,08 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 914 0,20 4.158 4.158 0,51 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 784 0,17 1.975 1.975 0,25 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 511 0,11 378 378 0,05 2.7 Đất phát triển hạ tầng 16.477 3,58 19.528 8.290 27.818 3,69 Trong đó: + Đất cơ sở văn hóa 102 0,02 400 400 0,05 + Đất cơ sở y tế 67 0,01 100 100 0,01 + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 508 0,11 617 617 0,08 + Đất cơ sở thể dục - thể thao 233 0,05 620 595 1.215 0,17 2.8 Đất có di tích, danh thắng 86 0,02 195 195 0,02 2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 61 0,01 145 145 0,02 2.10 Đất ở tại nông thôn 18.185 3,95 15.200 15.200 1,90 2.11 Đất ở tại đô thị 1.132 0,25 1.239 1.239 0,15 2.12 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 335 0,07 228 228 0,03 2.13 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 28 28 2.14 Đất cơ sở tôn giáo 25 0,01 29 29 2.15 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 2.220 0,48 2.799 2.799 0,35 3 Đất chưa sử dụng 48.780 10,58 16.167 16.167 2,02 4 Đất đô thị 13.650 13.650 1,71 II Các khu chức năng 1 Khu sản xuất nông nghiệp 76.113 76.113 9,51 2 Khu lâm nghiệp 313.097 313.097 39,14 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 44.738 44.738 5,59 4 Khu phát triển công nghiệp 2.843 2.843 0,36 5 Khu đô thị 13.650 13.650 1,71 6 Khu thương mại - dịch vụ 4.601 4.601 0,58 7 Khu dân cư nông thôn 46.873 46.873 5,86", "header": "['Nghị quyết 96/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hòa Bình do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 679, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh hòa bình với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 460.869 100 459.062 100 1 đất nông_nghiệp 352.922 76,58 369.792 369.792 46,22 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 29.865 6,48 27.122 27.122 3,39 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 19.327 4,19 18.310 18.310 2,29 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 23.941 5,19 16.912 16.912 2,11 1.3 đất trồng cây lâu năm 11.536 2,50 25.220 25.220 3,15 1.4 đất rừng phòng_hộ 112.253 24,36 107.972 107.972 13,50 1.5 đất rừng đặc_dụng 29.538 6,41 41.177 41.177 5,15 1.6 đất rừng sản_xuất 144.074 31,26 148.864 148.864 18,61 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.586 0,34 1.600 1.600 0,20 2 đất phi nông_nghiệp 59.167 12,84 73.104 73.104 9,14 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 3.529 0,77 4.427 4.427 0,55 2.2 đất an_ninh 266 0,06 195 195 0,02 2.3 đất khu công_nghiệp 90 0,02 1.510 1.510 0,19 2.4 đất cụm công_nghiệp 20 0,00 636 636 0,08 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 914 0,20 4.158 4.158 0,51 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 784 0,17 1.975 1.975 0,25 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 511 0,11 378 378 0,05 2.7 đất phát_triển hạ_tầng 16.477 3,58 19.528 8.290 27.818 3,69 trong đó : + đất cơ_sở văn_hóa 102 0,02 400 400 0,05 + đất cơ_sở y_tế 67 0,01 100 100 0,01 + đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 508 0,11 617 617 0,08 + đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 233 0,05 620 595 1.215 0,17 2.8 đất có di_tích , danh_thắng 86 0,02 195 195 0,02 2.9 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 61 0,01 145 145 0,02 2.10 đất ở tại nông_thôn 18.185 3,95 15.200 15.200 1,90 2.11 đất ở tại đô_thị 1.132 0,25 1.239 1.239 0,15 2.12 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 335 0,07 228 228 0,03 2.13 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 28 28 2.14 đất cơ_sở tôn_giáo 25 0,01 29 29 2.15 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 2.220 0,48 2.799 2.799 0,35 3 đất chưa sử_dụng 48.780 10,58 16.167 16.167 2,02 4 đất đô_thị 13.650 13.650 1,71 ii các khu chức_năng 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 76.113 76.113 9,51 2 khu lâm_nghiệp 313.097 313.097 39,14 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 44.738 44.738 5,59 4 khu phát_triển công_nghiệp 2.843 2.843 0,36 5 khu đô_thị 13.650 13.650 1,71 6 khu thương_mại - dịch_vụ 4.601 4.601 0,58 7 khu dân_cư nông_thôn 46.873 46.873 5,86", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu (2011-2015) (*) Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 26.307 5.962 20.346 138 3.964 4.543 4.784 6.917 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 5.402 1.112 4.291 63 745 1.133 1.089 1.261 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.745 154 1.592 26 450 277 364 476 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 12.882 2.440 10.442 37 869 2.286 2.561 4.689 1.3 Đất trồng cây lâu năm 2.565 1.053 1.512 5 433 294 365 416 1.4 Đất rừng phòng hộ 585 65 520 1 130 17 166 206 1.5 Đất rừng đặc dụng 12 12 2 10 1.6 Đất rừng sản xuất 4.424 1.074 3.350 17 1.772 795 471 295 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 434 218 216 13 14 8 132 49 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 30.966 10.172 20.794 127 644 5.986 7.205 6.831 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 34 34 4 9 21 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác 52 52 - 12 25 6 8 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 19 8 11 1 6 2 2 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 32 17 15 2 4 5 4 2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.268 1.268 - 30 230 315 693 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 9.027 7.389 1.639 73 474 515 459 117 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 215 94 121 12 20 23 20 45 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy