Document ID: 572686

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 52/2022/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1.1. Quy chuẩn này quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nêu trong Bảng 1, Phần 2, thuộc nhóm 2 theo quy định tại Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi là sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng) được sản xuất trong nước, nhập khẩu, kinh doanh, lưu thông trên thị trường và sử dụng vào các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 1.1.2. Quy chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu dưới dạng mẫu hàng để quảng cáo không có giá trị sử dụng; hàng mẫu để nghiên cứu; mẫu hàng để thử nghiệm; hàng hóa tạm nhập khẩu để trưng bày, giới thiệu tại hội chợ triển lãm; hàng hóa tạm nhập - tái xuất, không tiêu thụ và sử dụng tại Việt Nam; hàng hóa trao đổi của cư dân biên giới, quà biếu, tặng trong định mức thuế; hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển; Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp theo chỉ đạo của Chính phủ và hàng chuyên dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'PHẦN 1. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 1. 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Đối tượng áp dụng Điều 1.3. Giải thích từ ngữ Điều 1.4. Quy định chung Điều 1.5. Tài liệu viện dẫn']", "len_tokenizer": 205, "lower_segmented_text": "khoản 1.1.1 . quy_chuẩn này quy_định về mức giới_hạn của đặc_tính kỹ_thuật và yêu_cầu quản_lý các sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng nêu trong bảng 1 , phần 2 , thuộc nhóm 2 theo quy_định tại luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa ( sau đây gọi là sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng ) được sản_xuất trong nước , nhập_khẩu , kinh_doanh , lưu_thông trên thị_trường và sử_dụng vào các công_trình xây_dựng trên lãnh_thổ việt_nam . 1.1.2 . quy_chuẩn này không áp_dụng cho sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng nhập_khẩu dưới dạng mẫu hàng để quảng_cáo không có giá_trị sử_dụng ; hàng mẫu để nghiên_cứu ; mẫu hàng để thử_nghiệm ; hàng_hóa tạm nhập_khẩu để trưng_bày , giới_thiệu tại hội_chợ triển_lãm ; hàng_hóa tạm nhập - tái_xuất , không tiêu_thụ và sử_dụng tại việt_nam ; hàng_hóa trao_đổi của cư_dân biên_giới , quà biếu , tặng trong định mức thuế ; hàng_hóa quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; hàng_hóa phục_vụ yêu_cầu_khẩn_cấp theo chỉ_đạo của chính_phủ và hàng chuyên_dụng phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh .", "pointer_link": "['PHẦN 1' 'Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2.1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. 1.2.2. Các tổ chức thử nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy thực hiện việc đánh giá, chứng nhận hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. 1.2.3. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'PHẦN 1. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 1. 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Đối tượng áp dụng Điều 1.3. Giải thích từ ngữ Điều 1.4. Quy định chung Điều 1.5. Tài liệu viện dẫn']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1.2.1 . các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , kinh_doanh , sử_dụng sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng . 1.2.2 . các tổ_chức thử_nghiệm , tổ_chức chứng_nhận hợp quy thực_hiện việc đánh_giá , chứng_nhận hợp quy sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng . 1.2.3 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng .", "pointer_link": "['PHẦN 1' 'Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3.1. Cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng là cơ quan được phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Xây dựng (sau đây viết tắt là cơ quan kiểm tra). Cơ quan kiểm tra tại địa phương là Sở Xây dựng. 1.3.2. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường. 1.3.3. Mã HS là mã số phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu ghi trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành. 1.3.4. Lô sản phẩm là tập hợp một loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có cùng thông số kỹ thuật và được sản xuất cùng một đợt trên cùng một dây chuyền công nghệ. 1.3.5. Lô hàng hóa là tập hợp một loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng được xác định về số lượng, có cùng nội dung ghi nhãn do một tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tại cùng một địa điểm được phân phối, tiêu thụ trên thị trường. 1.3.6. Mẫu điển hình của sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng là mẫu đại diện cho một kiểu, loại cụ thể của sản phẩm, hàng hóa được sản xuất theo cùng một dạng thiết kế, trong cùng một điều kiện về dây chuyền, công nghệ sản xuất và sử dụng cùng loại nguyên vật liệu. 1.3.7. Mẫu đại diện của lô sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng là mẫu được lấy theo tỷ lệ và ngẫu nhiên từ cùng một lô hàng hóa và đảm bảo tính đại diện cho toàn bộ lô hàng hóa, được dùng để đánh giá, chứng nhận hợp quy. 1.3.8. Lưu thông hàng hóa là hoạt động trưng bày, khuyến mại, vận chuyển và lưu giữ hàng hóa trong quá trình mua bán hàng hóa, trừ trường hợp vận chuyển hàng hóa của tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa từ cửa khẩu về kho lưu giữ.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'PHẦN 1. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 1. 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Đối tượng áp dụng Điều 1.3. Giải thích từ ngữ Điều 1.4. Quy định chung Điều 1.5. Tài liệu viện dẫn']", "len_tokenizer": 383, "lower_segmented_text": "khoản 1.3.1 . cơ_quan kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng là cơ_quan được phân_công , phân_cấp thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ xây_dựng ( sau đây viết tắt là cơ_quan kiểm_tra ) . cơ_quan kiểm_tra tại địa_phương là sở xây_dựng . 1.3.2 . sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng nhóm 2 là sản_phẩm , hàng_hóa trong điều_kiện vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản , sử_dụng hợp_lý và đúng mục_đích vẫn tiềm_ẩn khả_năng gây hại cho người , động_vật , thực_vật , tài_sản , môi_trường . 1.3.3 . mã hs là mã_số phân_loại hàng_hóa xuất nhập_khẩu ghi trong danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt_nam do bộ tài_chính ban_hành . 1.3.4 . lô sản_phẩm là tập_hợp một loại sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng có cùng thông_số kỹ_thuật và được sản_xuất cùng một đợt trên cùng một dây_chuyền công_nghệ . 1.3.5 . lô hàng_hóa là tập_hợp một loại sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng được xác_định về số_lượng , có cùng nội_dung ghi nhãn do một tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu tại cùng một địa_điểm được phân_phối , tiêu_thụ trên thị_trường . 1.3.6 . mẫu điển_hình của sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng là mẫu đại_diện cho một kiểu , loại cụ_thể của sản_phẩm , hàng_hóa được sản_xuất theo cùng một dạng thiết_kế , trong cùng một điều_kiện về dây_chuyền , công_nghệ sản_xuất và sử_dụng cùng loại nguyên vật_liệu . 1.3.7 . mẫu đại_diện của lô sản_phẩm , hàng_hóa_vật_liệu xây_dựng là mẫu được lấy theo tỷ_lệ và ngẫu_nhiên từ cùng một lô hàng_hóa và đảm_bảo tính đại_diện cho toàn_bộ lô hàng_hóa , được dùng để đánh_giá , chứng_nhận hợp quy . 1.3.8 . lưu_thông hàng_hóa là hoạt_động trưng_bày , khuyến_mại , vận_chuyển và lưu_giữ hàng_hóa trong quá_trình mua_bán hàng_hóa , trừ trường_hợp vận_chuyển hàng_hóa của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hóa từ cửa_khẩu về kho lưu_giữ .", "pointer_link": "['PHẦN 1' 'Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4.1. Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phải đảm bảo không gây mất an toàn trong quá trình vận chuyển, lưu giữ, bảo quản và sử dụng. Khi lưu thông trên thị trường, đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận hợp quy và thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan kiểm tra tại địa phương; đối với hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận hợp quy. 1.4.2. Các tổ chứ