Document ID: 171383

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) TỈNH BẾN TRE

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bến Tre với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 236.062 236.062 236.062 236.062 236.062 236.062 1 Đất nông nghiệp 179.586 179.498 178.802 177.558 176.541 175.787 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 38.123 38.824 38.121 36.960 35.874 35.307 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 26.846 27.433 27.750 28.272 28.579 29.016 1.2 Đất trồng cây lâu năm 95.226 95.539 93.895 91.182 88.911 87.318 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.962 4.278 4.278 3.178 3.178 3.178 1.4 Đất rừng đặc dụng 2.185 60 60 2.429 2.429 2.429 1.5 Đất rừng sản xuất 1 5 458 687 900 1.002 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 30.292 29.038 31.056 34.385 37.350 39.127 1.7 Đất làm muối 1.757 1.755 1.674 1.541 1.432 1.350 2 Đất phi nông nghiệp 56.068 56.156 56.909 58.153 59.170 59.924 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 208 219 236 259 286 305 2.2 Đất quốc phòng 849 826 881 980 1.049 1.099 2.3 Đất an ninh 298 298 296 292 289 286 2.4 Đất khu công nghiệp 241 241 388 624 827 975 - Đất xây dựng khu công nghiệp 221 221 343 540 705 828 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 20 20 45 84 122 147 2.5 Đất di tích, danh thắng 5 6 8 11 15 17 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 16 16 24 38 50 59 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 308 304 305 308 308 308 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 764 766 768 770 774 777 2.9 Đất phát triển hạ tầng 8.471 8.608 8.893 9.287 9.718 10.033 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 33 32 38 48 56 62 - Đất cơ sở y tế 51 51 54 59 63 66 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 363 360 403 475 534 577 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 87 89 111 145 176 198 2.10 Đất ở tại đô thị 491 494 567 683 785 859 3 Đất chưa sử dụng 408 408 351 351 351 351 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 408 351 351 351 351 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 57 4 Đất đô thị 7.003 7.621 8.694 10.076 11.702 12.887 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 2.584 2.584 2.584 2.733 2.733 2.733 6 Đất khu du lịch 399 1.091 1.983 3.032 3.797 (Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011)", "header": "['Nghị quyết 24/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của tỉnh Bến Tre do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 578, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh bến tre với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 236.062 236.062 236.062 236.062 236.062 236.062 1 đất nông_nghiệp 179.586 179.498 178.802 177.558 176.541 175.787 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 38.123 38.824 38.121 36.960 35.874 35.307 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 26.846 27.433 27.750 28.272 28.579 29.016 1.2 đất trồng cây lâu năm 95.226 95.539 93.895 91.182 88.911 87.318 1.3 đất rừng phòng_hộ 1.962 4.278 4.278 3.178 3.178 3.178 1.4 đất rừng đặc_dụng 2.185 60 60 2.429 2.429 2.429 1.5 đất rừng sản_xuất 1 5 458 687 900 1.002 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 30.292 29.038 31.056 34.385 37.350 39.127 1.7 đất làm muối 1.757 1.755 1.674 1.541 1.432 1.350 2 đất phi nông_nghiệp 56.068 56.156 56.909 58.153 59.170 59.924 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 208 219 236 259 286 305 2.2 đất quốc_phòng 849 826 881 980 1.049 1.099 2.3 đất an_ninh 298 298 296 292 289 286 2.4 đất khu công_nghiệp 241 241 388 624 827 975 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 221 221 343 540 705 828 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 20 20 45 84 122 147 2.5 đất di_tích , danh_thắng 5 6 8 11 15 17 2.6 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 16 16 24 38 50 59 2.7 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 308 304 305 308 308 308 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 764 766 768 770 774 777 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 8.471 8.608 8.893 9.287 9.718 10.033 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 33 32 38 48 56 62 - đất cơ_sở y_tế 51 51 54 59 63 66 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 363 360 403 475 534 577 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 87 89 111 145 176 198 2.10 đất ở tại đô_thị 491 494 567 683 785 859 3 đất chưa sử_dụng 408 408 351 351 351 351 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 408 351 351 351 351 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 57 4 đất đô_thị 7.003 7.621 8.694 10.076 11.702 12.887 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 2.584 2.584 2.584 2.733 2.733 2.733 6 đất khu du_lịch 399 1.091 1.983 3.032 3.797 ( ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 )", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bến Tre với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.166 158 759 1.259 1.151 839 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 769 140 253 221 155 1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.272 91 414 681 628 458 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 482 39 88 125 133 97 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 692 73 126 163 191 139 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 397 42 72 93 110 80", "header": "['Nghị quyết 24/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của tỉnh Bến Tre do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) tỉnh bến tre với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 4.166 158 759 1.259 1.151 839 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 769 140 253 221 155 1.2 đất trồng cây lâu năm 2.272 91 414 681 628 458 1.3 đất nuôi_trồng thủy_sản 482 39 88 125 133 97 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 692 73 126 163 191 139 2.2 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 397 42 72 93 110 80", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Đất nông nghiệp 57 57 Trong đó 1 Đất rừng phòng hộ 7 7 2 Đất nuôi trồng thủy sản 17 17\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn Tỉnh; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của Tỉnh;\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ lúa hàng hóa tại địa phương;\n3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình h