Document ID: 317584

Title: QUY ĐỊNH LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI, LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật nuôi con nuôi ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định người nộp, cơ quan thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài; miễn, giảm lệ phí đăng ký nuôi con nuôi; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí; kinh phí thực hiện giải quyết việc nuôi con nuôi và cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 114/2016/NĐ-CP Quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định người nộp , cơ_quan thu lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi , lệ_phí cấp giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài ; miễn , giảm lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi ; mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý lệ_phí ; kinh_phí thực_hiện giải_quyết việc nuôi con_nuôi và cấp giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi bao gồm:\na) Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước là lệ phí thu đối với trường hợp công dân Việt Nam thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi là công dân Việt Nam thường trú ở Việt Nam.\nb) Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài là lệ phí thu đối với trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi là công dân Việt Nam; người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới của nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới của Việt Nam làm con nuôi.\nc) Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài là lệ phí thu đối với trường hợp công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài nhận con nuôi là công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài.\n2. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài là lệ phí thu đối với tổ chức nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp, gia hạn giấy phép hoạt động trong lĩnh vực nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 114/2016/NĐ-CP Quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi bao_gồm : \n a ) lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi trong nước là lệ_phí thu đối_với trường_hợp công_dân việt_nam thường_trú ở việt nam nhận con_nuôi là công_dân việt_nam thường_trú ở việt_nam . \n b ) lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi nước_ngoài là lệ_phí thu đối_với trường_hợp người việt nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở việt nam nhận con_nuôi là công_dân việt_nam ; người nước_ngoài cư_trú ở khu_vực biên_giới của nước láng_giềng nhận trẻ_em việt_nam thường_trú ở khu_vực biên_giới của việt_nam làm con_nuôi . \n c ) lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi tại cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài là lệ_phí thu đối_với trường_hợp công_dân việt_nam tạm_trú ở nước_ngoài nhận con_nuôi là công_dân việt_nam tạm_trú ở nước_ngoài . \n 2 . lệ_phí cấp giấy_phép hoạt_động của tổ_chức nuôi con_nuôi nước_ngoài là lệ_phí thu đối_với tổ_chức nước_ngoài được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của việt nam cấp , gia_hạn giấy_phép hoạt_động trong lĩnh_vực nuôi con_nuôi nước_ngoài tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Người nộp lệ phí\n1. Công dân Việt Nam thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi là công dân Việt Nam thường trú ở Việt Nam phải nộp lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định này khi nộp hồ sơ đăng ký nuôi con nuôi tại Ủy ban nhân dân cấp xã.\n2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở nước ngoài nhận con nuôi là công dân Việt Nam phải nộp lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 Nghị định này khi nộp hồ sơ xin nhận con nuôi tại Cục Con nuôi (Bộ Tư pháp).\n3. Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi là công dân Việt Nam thường trú ở Việt Nam phải nộp lệ phí đăng ký nuôi con nuôi theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định này khi nộp hồ sơ xin nhận con nuôi tại Sở Tư pháp.\n4. Người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới của nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới của Việt Nam làm con nuôi phải nộp lệ phí đăng ký nuôi con nuôi theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 6 Nghị định này khi nộp hồ sơ xin nhận con nuôi tại Ủy ban nhân dân cấp xã.\n5. Công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài nhận con nuôi là người Việt Nam tạm trú ở nước ngoài phải nộp lệ phí đăng ký nuôi con nuôi theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 6 Nghị định này khi nộp hồ sơ xin nhận con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.\n6. Tổ chức con nuôi nước ngoài khi được cấp, gia hạn giấy phép hoạt động tại Việt Nam phải nộp lệ phí theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định này khi nộp hồ sơ tại Cục Con nuôi (Bộ Tư pháp).", "header": "['Nghị định 114/2016/NĐ-CP Quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài']", "len_tokenizer": 298, "lower_segmented_text": "điều 3 . người nộp lệ_phí \n 1 . công_dân việt_nam thường_trú ở việt nam nhận con_nuôi là công_dân việt_nam thường_trú ở việt nam phải nộp lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi trong nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều 6 nghị_định này khi nộp hồ_sơ đăng_ký nuôi con_nuôi tại ủy_ban nhân_dân cấp xã . \n 2 . người việt nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài nhận con_nuôi là công_dân việt nam phải nộp lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi nước_ngoài theo quy_định tại điểm b khoản 1 điều 6 nghị_định này khi nộp hồ_sơ xin nhận con_nuôi tại cục con_nuôi ( bộ tư_pháp ) . \n 3 . người nước_ngoài thường_trú ở việt nam nhận con_nuôi là công_dân việt_nam thường_trú ở việt nam phải nộp lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi theo quy_định tại điểm c khoản 1 điều 6 nghị_định này khi nộp hồ_sơ xin nhận con_nuôi tại sở tư_pháp . \n 4 . người nước_ngoài cư_trú ở khu_vực biên_giới của nước láng_giềng nhận trẻ_em việt_nam thường_trú ở khu_vực biên_giới của việt_nam làm con_nuôi phải nộp lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi theo quy_định tại điểm d khoản 1 điều 6 nghị_định này khi nộp hồ_sơ xin nhận con_nuôi tại ủy_ban nhân_dân cấp xã . \n 5 . công_dân việt_nam tạm_trú ở nước_ngoài nhận con_nuôi là người việt_nam tạm_trú ở nước_ngoài phải nộp lệ_phí đăng_ký nuôi con_nuôi theo quy_định tại điểm đ khoản 1 điều 6 nghị_định này khi nộp hồ_sơ xin nhận con_nuôi tại cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài . \n 6 . tổ_chức con_nuôi nước_ngoài khi được cấp , gia_hạn giấy_phép hoạt_động tại việt nam phải nộp lệ_phí theo quy_định tại khoản 2 điều 6 nghị_định này khi nộp hồ_sơ tại cục con_nuôi ( bộ tư_pháp ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trường hợp miễn, giảm lệ phí đăng ký nuôi con nuôi\n1. Miễn lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với các trường hợp sau:\na) Cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi;\nb) Người nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn;\nc) Người có công với cách mạng nhận con nuôi.\n2. Giảm lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài đối với các trường hợp sau:\na) Cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi được giảm 50% mức lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài;\nb) Nhận hai trẻ em trở lên là anh chị em ruột làm con nuôi thì từ trẻ em thứ hai trở đi được giảm 50% mức lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài;\nc) Trường hợp nhận con nuôi thuộc cả hai trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này thì người nộp lệ phí được lựa chọn áp dụng mức giảm lệ phí theo quy định tại Điểm a hoặc Điểm b Khoản này.\n3. Miễn lệ phí đăng ký nuôi con nuôi đối với trường hợp đăng ký lại việc nuôi con nuôi theo quy định của pháp luật về nuôi con nuôi.", "header": "['Nghị