Document ID: 404032

Title: VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG KỲ CUỐI (2016 - 2020)

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng kỳ cuối (2016 - 2020) với các chỉ tiêu sau:", "header": "['Nghị quyết 161/NQ-CP năm 2018 về phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng kỳ cuối (2016-2020) do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) với các chỉ_tiêu sau :", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Mục 1. Diện tích điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020. Đơn vị tính: ha STT Địa bàn tỉnh, thành phố Diện tích kiểm kê 2014 (theo QĐ 2712/QĐ-BTNMT ngày 25/11/2016) Diện tích theo Nghị quyết 91/NQ-CP của Chính phủ Điều chỉnh QHSDĐ đến 2020 trình Chính phủ duyệt Diện tích (ha) Ghi chú Tổng cộng 243.075 289.377 337.611 I Địa bàn BTL Thủ đô 1 Thành phố Hà Nội 7.049 8.453 11.224 II Địa bàn Quân khu 1 2 Tỉnh Bắc Kạn 3.828 4.019 4.030 3 Tỉnh Bắc Ninh 134 139 223 4 Tỉnh Bắc Giang 24.671 24.229 25.125 5 Tỉnh Cao Bằng 1.378 1.416 2.010 6 Tỉnh Thái Nguyên 2.554 2.557 5.870 7 Tỉnh Lạng Sơn 10.928 11.481 13.636 III Địa bàn Quân khu 2 8 Tỉnh Điện Biên 1.225 2.063 1.913 9 Tỉnh Lai Châu 263 239 3.887 10 Tỉnh Sơn La 1.647 1.925 4.620 11 Tỉnh Phú Thọ 2.362 2.302 3.212 12 Tỉnh Vĩnh Phúc 1.239 1.284 2.534 13 Tỉnh Lào Cai 1.450 1.307 3.206 14 Tỉnh Yên Bái 1.924 1.986 8.027 15 Tỉnh Hà Giang 1.392 693 2.363 16 Tỉnh Tuyên Quang 2.352 2.372 2.897 IV Địa bàn Quân khu 3 17 Thành phố Hải Phòng 2.176 2.036 2.916 18 Tỉnh Quảng Ninh 4.142 4.727 6.610 19 Tỉnh Thái Bình 153 150 314 20 Tỉnh Nam Định 120 101 261 21 Tỉnh Ninh Bình 1.316 1.106 1.448 22 Tỉnh Hà Nam 193 184 197 23 Tỉnh Hòa Bình 3.310 3.529 4.427 24 Tỉnh Hưng Yên 68 73 247 25 Tỉnh Hải Dương 450 296 738 V Địa bàn Quân khu 4 0 26 Tỉnh Thanh Hóa 5.288 4.950 5.074 27 Tỉnh Nghệ An 4.548 4.171 15.936 28 Tỉnh Hà Tĩnh 1.515 1.893 5.000 29 Tỉnh Quảng Bình 4.086 4.147 5.911 30 Tỉnh Quảng Trị 1.290 1.213 1.769 31 Tỉnh Thừa Thiên Huế 1.325 1.382 2.568 VI Địa bàn Quân khu 5 32 Thành phố Đà Nẵng 32.793 32.883 2.448 33 Tỉnh Quảng Nam 4.276 4.604 5.390 34 Tỉnh Quảng Ngãi 657 674 1.659 35 Tỉnh Bình Định 6.482 6.392 7.527 36 Tỉnh Phú Yên 6.790 2.151 11.285 37 Tỉnh Khánh Hòa 14.349 64.218 20.816 38 Tỉnh Ninh Thuận 3.192 2.519 3.547 39 Tỉnh Gia Lai 11.814 9.686 31.188 40 Tỉnh Kon Tum 2.346 2.107 10.453 41 Tỉnh Đắk Lắk 5.434 5.738 9.318 42 Tỉnh Đắk Nông 2.475 1.659 8.102 VII Địa bàn Quân khu 7 43 Tp Hồ Chí Minh 2.167 2.281 3.181 44 Tỉnh Long An 312 330 972 45 Tỉnh Tây Ninh 964 959 1.548 46 Tỉnh Bình Dương 1.690 1.996 2.334 47 Tỉnh Bình Phước 2.764 2.685 5.168 48 Tỉnh Lâm Đồng 2.480 2.356 4.781 49 Tỉnh Đồng Nai 12.621 14.476 14.110 50 Tỉnh Bình Thuận 11.847 13.615 13.165 51 Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 8.025 7.213 8.881 VIII Địa bàn Quân khu 9 52 Thành phố Cần Thơ 969 926 922 53 Tỉnh Tiền Giang 701 699 718 54 Tỉnh Vĩnh Long 306 318 307 55 Tỉnh Đồng Tháp 840 3.079 385 56 Tỉnh An Giang 775 801 3.554 57 Tỉnh Kiên Giang 1.583 1.251 10.607 58 Tỉnh Hậu Giang 100 54 145 59 Tỉnh Trà Vinh 332 360 473 60 Tỉnh Sóc Trăng 476 443 1.173 61 Tỉnh Cà Mau 7.367 5.519 2.512 62 Tỉnh Bến Tre 934 849 1.147 63 Tỉnh Bạc Liêu 839 113 1.601", "header": "['Nghị quyết 161/NQ-CP năm 2018 về phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng kỳ cuối (2016-2020) do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 731, "lower_segmented_text": "mục 1 . diện_tích điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 . đơn_vị tính : ha stt địa_bàn tỉnh , thành_phố diện_tích kiểm_kê 2014 ( theo qđ 2712 / qđ - btnmt ngày 25 / 11 / 2016 ) diện_tích theo nghị_quyết 91 / nq - cp của chính_phủ điều_chỉnh qhsdđ đến 2020 trình chính_phủ duyệt diện_tích ( ha ) ghi_chú tổng_cộng 243.075 289.377 337.611 i địa_bàn btl thủ_đô 1 thành_phố hà_nội 7.049 8.453 11.224 ii địa_bàn quân_khu 1 2 tỉnh bắc kạn 3.828 4.019 4.030 3 tỉnh bắc ninh 134 139 223 4 tỉnh bắc giang 24.671 24.229 25.125 5 tỉnh cao bằng 1.378 1.416 2.010 6 tỉnh thái nguyên 2.554 2.557 5.870 7 tỉnh lạng sơn 10.928 11.481 13.636 iii địa_bàn quân_khu 2 8 tỉnh điện biên 1.225 2.063 1.913 9 tỉnh lai châu 263 239 3.887 10 tỉnh sơn la 1.647 1.925 4.620 11 tỉnh phú thọ 2.362 2.302 3.212 12 tỉnh vĩnh phúc 1.239 1.284 2.534 13 tỉnh lào cai 1.450 1.307 3.206 14 tỉnh yên bái 1.924 1.986 8.027 15 tỉnh hà_giang 1.392 693 2.363 16 tỉnh tuyên quang 2.352 2.372 2.897 iv địa_bàn quân_khu 3 17 thành_phố hải phòng 2.176 2.036 2.916 18 tỉnh quảng_ninh 4.142 4.727 6.610 19 tỉnh thái_bình 153 150 314 20 tỉnh nam định 120 101 261 21 tỉnh ninh bình 1.316 1.106 1.448 22 tỉnh hà nam 193 184 197 23 tỉnh hòa bình 3.310 3.529 4.427 24 tỉnh hưng yên 68 73 247 25 tỉnh hải_dương 450 296 738 v địa_bàn quân_khu 4 0 26 tỉnh thanh_hóa 5.288 4.950 5.074 27 tỉnh nghệ_an 4.548 4.171 15.936 28 tỉnh hà_tĩnh 1.515 1.893 5.000 29 tỉnh quảng_bình 4.086 4.147 5.911 30 tỉnh quảng_trị 1.290 1.213 1.769 31 tỉnh thừa thiên huế 1.325 1.382 2.568 vi địa_bàn quân_khu 5 32 thành_phố đà_nẵng 32.793 32.883 2.448 33 tỉnh quảng_nam 4.276 4.604 5.390 34 tỉnh quảng_ngãi 657 674 1.659 35 tỉnh bình định 6.482 6.392 7.527 36 tỉnh phú yên 6.790 2.151 11.285 37 tỉnh khánh hòa 14.349 64.218 20.816 38 tỉnh ninh thuận 3.192 2.519 3.547 39 tỉnh gia lai 11.814 9.686 31.188 40 tỉnh kon tum 2.346 2.107 10.453 41 tỉnh đắk lắk 5.434 5.738 9.318 42 tỉnh đắk nông 2.475 1.659 8.102 vii địa_bàn quân_khu 7 43 tp hồ chí minh 2.167 2.281 3.181 44 tỉnh long an 312 330 972 45 tỉnh tây ninh 964 959 1.548 46 tỉnh bình dương 1.690 1.996 2.334 47 tỉnh bình phước 2.764 2.685 5.168 48 tỉnh lâm đồng 2.480 2.356 4.781 49 tỉnh đồng nai 12.621 14.476 14.110 50 tỉnh bình thuận 11.847 13.615 13.165 51 tỉnh bà rịa - vũng_tàu 8.025 7.213 8.881 viii địa_bàn quân_khu 9 52 thành_phố cần thơ 969 926 922 53 tỉnh tiền giang 701 699 718 54 tỉnh vĩnh long 306 318 307 55 tỉnh đồng tháp 840 3.079 385 56 tỉnh an giang 775 801 3.554 57 tỉnh kiên giang 1.583 1.251 10.607 58 tỉnh hậu giang 100 54 145 59 tỉnh trà vinh 332 360 473 60 tỉnh sóc trăng 476 443 1.173 61 tỉnh cà mau 7.367 5.519 2.512 62 tỉnh bến tre 934 849 1.147 63 tỉnh bạc liêu 839 113 1.601", "pointer_link": "['Mục 1']"}, {"full_text": "Mục 2. Diện tích đất quốc phòng giao lại cho địa phương. STT Tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương Diện tích đất quốc phòng giao cho địa phương (ha) Tổng cộng 15.635,8 I Địa bàn BTL Thủ đô 1 Thành phố Hà Nội 477,9 II Địa bàn Quân khu 1 2 Bắc Kạn 95,8 3 Bắc Ninh 5,0 4 Bắc Giang 142,7 5 Cao Bằng 11,8 6 Thái Nguyên 78,3 7 Lạng Sơn 66,2 III Địa bàn Quân khu 2 8 Điện Biên 19,0 9 Lai Châu 0,3 10 Sơn La 214,0 11 Phú Thọ 35,5 12 Vĩnh Phúc 91,0 13 Lào Cai 45,2 14 Yên Bái 101,6 15 Hà Giang 11,9 16 Tuyên Quang 270,5 IV Địa bàn Quân khu 3 17 TP Hải Phòng 143,8 18 Quảng Ninh 223,7 19 Thái Bình 8,2 20 Nam Định 7,0 21 Ninh Bình 72,0 22 Hà Nam 9,0 23 Hòa Bình 21,0 24 Hưng Yên 4,0 25 Hải Dương 1,1 V Địa bàn Quân khu 4 26 Thanh Hóa 92,0 27 Nghệ An 788,0 28 Hà Tĩnh 27,0 29 Quảng Bình 16,4 30 Quảng Trị 8,2 31 Thừa Thiên Huế 80,7 VI Địa bàn Quân khu 5 32 TP Đà Nẵng 95,6 33 Quảng Nam 900,6 34 Quảng Ngãi 293,0 35 Bình Định 489,5 36 Phú Yên 870,9 37 Khánh Hòa 4.215,3 38 Ninh Thuận 110,0 39 Gia Lai 359,0 40 Kon Tum 400,5 41 Đắk Lắk 1.407,3 42 Đắk Nông 169,0 VII Địa bàn Quân khu 7 43 TP Hồ Chí Minh 625,3 44 Long An 12,0 45 Tây Ninh 9,0 46 Bình Dương 36,0 47 Bình Phước 11,0 48 Lâm Đồng 74,6 49 Đồng Nai 916,7 50 Bình Thuận 63,0 51 Bà Rịa - Vũng Tàu 378,2 VIII Địa bàn Quân khu 9 52 TP Cần Thơ 24,3 53 Tiền Giang 92,0 54 Vĩnh Long 55 Đồng Tháp 347,0 56 An Giang 12,2 57 Kiên Giang 216,0 58 Hậu Giang 1,0 59 Trà Vinh 144,1 60 Sóc Trăng 27,0 61 Cà Mau 147,1 62 Bến Tre 2,8 63 Bạc Liêu 17,0\nĐiều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Bộ Quốc phòng có trách nhiệm\n1. Tổ chức thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc phòng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng kỳ cuối (2016-2020) theo đúng quy định của pháp luật đất đai.\n2. Tổ chức thực hiện việc rà soát, xác định ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, đất quốc phòng kết hợp làm kinh tế, đất do các đơn vị quốc phòng làm kinh tế tại các địa phương để quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm hiệ