Document ID: 304306

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ THUẾ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM THĂM DÒ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT DẦU KHÍ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Dầu khí ngày 06/07/1993, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí số 19/2000/QH10 ngày 09/06/2000, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí số 10/2008/QH12 ngày 03/06/2008 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ các Luật thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012, Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và các Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành;
Căn cứ Nghị định số 33/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ Ban hành hợp đồng mẫu của Hợp đồng Chia sản phẩm dầu khí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn các quy định về thuế đối với: các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là nhà thầu) tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu thô, condensate (sau đây gọi chung là dầu thô) và khí thiên nhiên, khí đồng hành, khí than (sau đây gọi chung là khí thiên nhiên) tại Việt Nam theo quy định của Luật Dầu khí; và các bên có quan hệ liên kết với nhà thầu tham gia trong hợp đồng dầu khí. Các bên có quan hệ liên kết nêu trên là các bên có mối quan hệ như một trong các trường hợp dưới đây: - Một bên tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào việc điều hành, kiểm soát, góp vốn hoặc đầu tư dưới mọi hình thức vào bên kia; - Các bên trực tiếp hay gián tiếp cùng chịu sự điều hành, kiểm soát, góp vốn hoặc đầu tư dưới mọi hình thức của một bên khác; - Các bên cùng tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào việc điều hành, kiểm soát, góp vốn hoặc đầu tư dưới mọi hình thức vào một bên khác.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010 và Nghị định thư 2013 giữa Chính phủ Việt Nam và Liên bang Nga trừ quy định về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí quy định tại Mục 4 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 250, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn các quy_định về thuế đối_với : các tổ_chức , cá_nhân ( sau đây gọi là nhà_thầu ) tiến_hành hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác dầu_thô , condensate ( sau đây gọi chung là dầu_thô ) và khí thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than ( sau đây gọi chung là khí thiên_nhiên ) tại việt nam theo quy_định của luật dầu_khí ; và các bên có quan_hệ liên_kết với nhà_thầu tham_gia trong hợp_đồng dầu_khí . các bên có quan_hệ liên_kết nêu trên là các bên có mối quan_hệ như một trong các trường_hợp dưới đây : - một bên tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào việc điều_hành , kiểm_soát , góp vốn hoặc đầu_tư dưới mọi hình_thức vào bên kia ; - các bên trực_tiếp hay gián_tiếp cùng chịu sự điều_hành , kiểm_soát , góp vốn hoặc đầu_tư dưới mọi hình_thức của một bên khác ; - các bên cùng tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào việc điều_hành , kiểm_soát , góp vốn hoặc đầu_tư dưới mọi hình_thức vào một bên khác . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , phát_triển mỏ và khai_thác dầu_khí của liên_doanh việt - nga “ vietsovpetro ” từ lô 09 - 1 theo quy_định tại hiệp_định 2010 và nghị_định_thư 2013 giữa chính_phủ việt_nam và liên_bang nga trừ quy_định về thuế đối_với hoạt_động chuyển_nhượng quyền_lợi tham_gia hợp_đồng dầu_khí quy_định tại mục 4 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp thuế\n1. Người nộp thuế là các bên nhà thầu tham gia trong hợp đồng dầu khí. Người nộp thuế ủy quyền cho người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung thực hiện khai thuế và người nộp thuế tự thực hiện nộp các khoản thuế phát sinh theo quy định; hoặc Người nộp thuế ủy quyền cho người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung thực hiện khai, nộp các khoản thuế phát sinh theo quy định.\n2. Trường hợp hợp đồng dầu khí có thoả thuận Tập đoàn Dầu khí Việt Nam thay mặt các nhà thầu nộp các loại thuế thì Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ủy quyền cho người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung thực hiện khai thuế và Tập đoàn tự thực hiện nộp các khoản thuế phát sinh theo quy định; hoặc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ủy quyền cho người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung thực hiện khai, nộp các khoản thuế phát sinh theo quy định.\n3. Người nộp thuế đối với hoạt động chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 23 Mục 4 Chương II Thông tư này.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp thuế \n 1 . người nộp thuế là các bên nhà_thầu tham_gia trong hợp_đồng dầu_khí . người nộp thuế_ủy quyền cho người điều_hành , doanh_nghiệp liên_doanh , công_ty điều_hành chung thực_hiện khai thuế và người nộp thuế_tự thực_hiện nộp các khoản thuế_phát_sinh theo quy_định ; hoặc người nộp thuế_ủy quyền cho người điều_hành , doanh_nghiệp liên_doanh , công_ty điều_hành chung thực_hiện khai , nộp các khoản thuế_phát_sinh theo quy_định . \n 2 . trường_hợp hợp_đồng dầu_khí có thoả_thuận tập_đoàn dầu_khí việt_nam thay_mặt các nhà_thầu nộp các loại thuế thì tập_đoàn dầu_khí việt nam_ủy quyền cho người điều_hành , doanh_nghiệp liên_doanh , công_ty điều_hành chung thực_hiện khai thuế và tập_đoàn tự thực_hiện nộp các khoản thuế_phát_sinh theo quy_định ; hoặc tập_đoàn dầu_khí việt nam_ủy quyền cho người điều_hành , doanh_nghiệp liên_doanh , công_ty điều_hành chung thực_hiện khai , nộp các khoản thuế_phát_sinh theo quy_định . \n 3 . người nộp thuế đối_với hoạt_động chuyển_nhượng quyền_lợi tham_gia hợp_đồng dầu_khí thực_hiện theo hướng_dẫn tại điều 23 mục 4 chương ii thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đồng tiền khai, nộp thuế\n1. Đồng tiền khai, nộp các loại thuế hướng dẫn tại Thông tư này gồm thuế tài nguyên, thuế xuất khẩu, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí là đô la Mỹ.\n2. Trường hợp dầu thô, khí thiên nhiên được bán tại thị trường Việt Nam, giá bán được xác định trên cơ sở đô la Mỹ thì đồng tiền nộp thuế là đồng Việt Nam. Việc quy đổi từ đô la Mỹ sang đồng Việt Nam để tính thuế, nộp thuế được thực hiện theo tỷ giá mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm lập hóa đơn.\n3. Trường hợp dầu thô, khí thiên nhiên được bán và thu bằng đô la Mỹ nhưng người nộp thuế nộp thuế bằng đồng Việt Nam theo quy định của Chính phủ thì đồng tiền nộp thuế là đồng Việt Nam. Việc quy đổi từ đô la Mỹ sang đồng Việt Nam để thanh toán cho khoản nghĩa vụ phải nộp bằng ngoại tệ được thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung và các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "điều 3 . đồng_tiền khai , nộp thuế \n 1 . đồng_tiền khai , nộp các loại thuế hướng_dẫn tại thông_tư này gồm thuế tài_nguyên , thuế_xuất_khẩu , thuế thu_nhập doanh_nghiệp và thuế chuyển_nhượng quyền_lợi tham_gia hợp_đồng dầu_khí là đô_la mỹ . \n 2 . trường_hợp dầu_thô , khí thiên_nhiên được bán tại thị_trường việt_nam , giá bán được xác_định trên cơ_sở đô_la mỹ thì đồng_tiền nộp thuế là đồng việt_nam . việc quy_đổi từ đô_la mỹ sang đồng việt_nam để tính thuế , nộp thuế được thực_hiện theo tỷ_giá mua vào theo hình_thức chuyển_khoản của hội_sở chính ngân_hàng thương_mại cổ_phần ngoại_thương việt_nam tại thời_điểm lập hóa_đơn . \n 3 . trường_hợp dầu_thô , khí thiên_nhiên được bán và thu bằng đô_la mỹ nhưng người nộp thuế_nộp thuế bằng đồng việt nam theo quy_định của chính_phủ thì đồng_tiền nộp thuế là đồng việt_nam . việc quy_đổi từ đô_la mỹ sang đồng việt_nam để thanh_toán cho khoản nghĩa_vụ phải nộp bằng ngoại_tệ được thực_hiện theo quy_định tại luật quản_lý thuế , luật sửa_đổi , bổ_sung và các văn_bản quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Địa điểm đăng ký thuế, khai, nộp thuế\n1. Địa điểm đăng ký thuế, khai, nộp thuế (trừ thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu) là Cục Thuế địa phương nơi người điều hành, doanh nghiệp li