Document ID: 522762

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VÀ CÔNG TÁC THỎA THUẬN QUỐC TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thỏa thuận quốc tế ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 65/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế theo quy định tại Nghị định số 65/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế (sau đây gọi tắt là Nghị định số 65/2021/NĐ-CP).\n2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế theo quy định tại Luật Điều ước quốc tế và Luật Thỏa thuận quốc tế.", "header": "['Thông tư 43/2022/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về quản_lý và sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho công_tác điều_ước quốc_tế và công_tác thỏa_thuận quốc_tế theo quy_định tại nghị_định số 65 / 2021 / nđ - cp ngày 30 tháng 6 năm 2021 của chính_phủ về quản_lý và sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho công_tác điều_ước quốc_tế và công_tác thỏa_thuận quốc_tế ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 65 / 2021 / nđ - cp ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia vào quá_trình ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế , thỏa_thuận quốc_tế theo quy_định tại luật điều_ước quốc_tế và luật thỏa_thuận quốc_tế .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí và nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế, công tác thỏa thuận quốc tế. Thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 43/2022/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng kinh_phí và nguồn ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho công_tác điều_ước quốc_tế , công_tác thỏa_thuận quốc_tế . thực_hiện theo quy_định tại điều 3 , điều 4 nghị_định số 65 / 2021 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi cho công tác điều ước quốc tế, công tác thỏa thuận quốc tế. Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 43/2022/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi cho công_tác điều_ước quốc_tế , công_tác thỏa_thuận quốc_tế . thực_hiện theo quy_định tại điều 5 , điều 6 nghị_định số 65 / 2021 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức chi cho các nội dung chi đã có văn bản quy định chế độ, định mức chi tiêu: Thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành, cụ thể:\na) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, công tác phí trong nước: Thực hiện theo mức chi quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.\nb) Chi công tác phí nước ngoài: Thực hiện theo mức chi quy định tại Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí.\nc) Chi rà soát liên quan đến điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 5; điểm b, khoản 2, Điều 5; điểm d, khoản 3, Điều 5; điểm b, khoản 2, Điều 6; điểm c, khoản 3, Điều 6, Nghị định số 65/2021/NĐ-CP: Thực hiện theo mức chi quy định tại Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.\nd) Chi dịch thuật; chi đón các đoàn nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam: Thực hiện theo mức chi quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.\nđ) Chi xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu về điều ước quốc tế của Việt Nam đặt tại Bộ Ngoại giao quy định tại điểm e, khoản 6, Điều 5 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP; chi xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu về thỏa thuận quốc tế quy định tại điểm c, khoản 6, Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP: Thực hiện theo quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung; các định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông và các văn bản hướng dẫn liên quan.\ne) Chi tuyên truyền, phổ biến điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế quy định tại điểm c, khoản 7, Điều 5 và điểm a, khoản 4, Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP: Thực hiện theo mức chi quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở.", "header": "['Thông tư 43/2022/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức chi']", "len_tokenizer": 563, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức chi cho các nội_dung chi đã có văn_bản quy_định_chế_độ , định mức chi_tiêu : thực_hiện theo các chế_độ quy_định hiện_hành , cụ_thể : \n a ) chi tổ_chức các cuộc họp , hội_nghị , công_tác_phí trong nước : thực_hiện theo mức chi quy_định tại thông_tư số 40 / 2017 / tt - btc ngày 28 tháng 4 năm 2017 của bộ tài_chính quy_định_chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội_nghị . \n b ) chi công_tác_phí nước_ngoài : thực_hiện theo mức chi quy_định tại thông_tư số 102 / 2012 / tt - btc ngày 21 tháng 6 năm 2012 của bộ tài_chính quy_định_chế_độ công_tác_phí cho cán_bộ , công_chức nhà_nước đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí . \n c ) chi rà_soát liên_quan đến điều_ước quốc_tế , thỏa_thuận quốc_tế quy_định tại điểm c , khoản 1 , điều 5 ; điểm b , khoản 2 , điều 5 ; điểm d , khoản 3 , điều 5 ; điểm b , khoản 2 , điều 6 ; điểm c , khoản 3 , điều 6 , nghị_định số 65 / 2021 / nđ - cp : thực_hiện theo mức chi quy_định tại thông_tư liên_tịch số 122 / 2011 / ttlt - btc - btp ngày 17 tháng 8 năm 2011 của bộ tài_chính , bộ tư_pháp quy_định việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí bảo_đảm cho công_tác kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản quy_phạm_pháp_luật . \n d ) chi dịch_thuật ; chi đón các đoàn nước_ngoài vào làm_việc tại việt_nam : thực_hiện theo mức chi quy_định tại thông_tư số 71 / 2018 / tt - btc ngày 10 tháng 8 năm 2018 của bộ tài_chính quy_định_chế_độ chi_tiêu đón_tiếp khách nước_ngoài vào làm_việc tại việt_nam , chi_tiêu tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại việt_nam và chi_tiêu tiếp khách trong nước . \n đ ) chi xây_dựng và vận_hành cơ_sở dữ_liệu về điều_ước quốc_tế của việt nam đặt tại bộ ngoại_giao quy_định tại điểm e , khoản 6 , điều 5 nghị_định số 65 / 2021 / nđ - cp ; chi xây_dựng , cập_nhật cơ_sở dữ_liệu về thỏa_thuận quốc_tế quy_định tại điểm c , khoản 6 , điều 6 nghị_định số 65 / 2021 / nđ - cp : thực_hiện theo quy_định về quản_lý đầu_tư ứng_dụng công_nghệ thông_tin sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ; các định mức kinh_tế - kỹ_thuật trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông và các văn_bản hướng_dẫn liên_quan . \n e ) chi tuyên_truyền , phổ_biến điều_ước quốc_tế , thỏa_thuận quốc_tế quy_định tại điểm c , khoản 7 , điều 5 và điểm a , khoản 4 , điều 6 nghị_định số 65 / 2021 / nđ - cp : thực_hiện theo mức chi quy_định