Document ID: 354145

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017 về các nội dung sau:\na) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định: Giao, mua sắm, thuê, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết; sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư; mua sắm, thuê, phê duyệt phương án xử lý tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước;\nb) Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công; sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư; khai thác, sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết; xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị;\nc) Quản lý, sử dụng tài sản công được Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;\nd) Khai thác kho số phục vụ quản lý nhà nước;\nđ) Hệ thống thông tin về tài sản công và Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công;\ne) Công cụ tài chính quản lý rủi ro đối với tài sản công.", "header": "['Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 263, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều của luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công số 15 / 2017 / qh14 ngày 21 tháng 6 năm 2017 về các nội_dung sau : \n a ) thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định : giao , mua_sắm , thuê , xử_lý_tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết ; sử_dụng tài_sản công để tham_gia dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư ; mua_sắm , thuê , phê_duyệt phương_án xử_lý_tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; \n b ) quản_lý vận_hành , chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công ; sử_dụng tài_sản công để tham_gia dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư ; khai_thác , sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết ; xử_lý_tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ khai_thác , xử_lý_tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; xác_định giá_trị quyền sử_dụng đất để tính vào giá_trị tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; \n c ) quản_lý , sử_dụng tài_sản công được nhà_nước giao cho doanh_nghiệp quản_lý không tính thành_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; \n d ) khai_thác kho số phục_vụ quản_lý nhà_nước ; \n đ ) hệ_thống thông_tin về tài_sản công và cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; \n e ) công_cụ tài_chính quản_lý rủi_ro đối_với tài_sản công .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Ngoài các quy định cụ thể tại Nghị định này, việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và quy định riêng của Chính phủ.", "header": "['Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 2 . ngoài các quy_định cụ_thể tại nghị_định này , việc quản_lý , sử_dụng tài_sản tại cơ_quan đảng cộng_sản việt_nam , cơ_quan việt nam ở nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định của luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định riêng của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan nhà nước.\n2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân.\n3. Đơn vị sự nghiệp công lập.\n4. Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam.\n5. Tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội.\n6. Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công.", "header": "['Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan nhà_nước . \n 2 . đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân . \n 3 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 4 . cơ_quan đảng cộng_sản việt_nam . \n 5 . tổ_chức chính_trị - xã_hội ; tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội . \n 6 . doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến quản_lý , sử_dụng tài_sản công .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước\n1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan.\n2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện như sau:\na) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi là Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương;\nb) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của địa phương.\n3. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công, cơ quan nhà nước có nhu cầu mua sắm tài sản lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) để xem xét, đề nghị cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này xem xét, quyết định. Hồ sơ đề nghị mua sắm tài sản gồm:\na) Văn bản đề nghị của cơ quan nhà nước có nhu cầu mua sắm tài sản: 01 bản chính;\nb) Văn bản đề nghị của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có): 01 bản chính;\nc) Danh mục tài sản đề nghị mua sắm (chủng loại, số lượng, giá dự toán, nguồn kinh phí): 01 bản chính;\nd) Các hồ sơ khác có liên quan đến đề nghị mua sắm tài sản (nếu có): 01 bản sao.\n4. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này xem xét, quyết định việc mua sắm tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị mua sắm tài sản không phù hợp. Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 19 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm có ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết mua sắm, sự phù hợp của đề nghị mua sắm với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công trước khi cơ quan, người có thẩm quyền quyết định trong trường hợp việc mua sắm tài sản do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định. Nội dung chủ yếu của Quyết định mua sắm tài sản gồm:\na) Tên cơ quan nhà nước được mua sắm tài sản;\nb) Danh mục tài sản được mua sắm (chủng loại, số lượng, giá dự toán, nguồn kinh phí);\nc) Phương thức mua sắm;\nd) Trách nhiệm tổ chức thực hiện.\n5. Việc bố trí dự toán ngân sách nhà nước và tổ chức thực hiện mua sắm tài sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về đấu thầu và pháp luật có liên quan. Việc tổ chức thực hiện mua sắm tài sản theo phương thức tập trung được thực hiện theo quy định tại Chương VI Nghị định này.", "header": "['Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC'\n 'Mục 1. MUA SẮM, THUÊ TÀI SẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC']", "len_tokenizer": 498, "lower_segmented_text": "điều 3 . mua_sắm tài_sản công phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước \n 1 . thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định mua_sắm tài_sản công trong trường_hợp phải lập thành