Document ID: 329239

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN BẢO TÀNG VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người cao tuổi;
Căn cứ Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng;\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam (trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thăm quan; tổ chức thu phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam.", "header": "['Thông tư 161/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ; \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thăm quan bảo_tàng văn_hóa các dân_tộc việt_nam ( trực_thuộc bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân thăm quan ; tổ_chức thu phí thăm quan bảo_tàng văn_hóa các dân_tộc việt_nam và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu phí thăm quan bảo_tàng văn_hóa các dân_tộc việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Tổ chức, cá nhân thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam phải nộp phí thăm quan theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 161/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . tổ_chức , cá_nhân thăm quan bảo_tàng văn_hóa các dân_tộc việt nam phải nộp phí thăm quan theo quy_định tại điều 4 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam (trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) là tổ chức thu phí.", "header": "['Thông tư 161/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . bảo_tàng văn_hóa các dân_tộc việt_nam ( trực_thuộc bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch ) là tổ_chức thu phí .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí được quy định như sau:\n1. Đối với người lớn: 30.000 đồng/người/lượt.\n2. Đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề: 20.000 đồng/người/lượt. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.\n3. Đối với trẻ em; học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông: 10.000 đồng/người/lượt.\na) Trẻ em tại khoản 3 Điều này là người từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình giấy khai sinh, hộ chiếu, chứng minh nhân dân hoặc bất kỳ một giấy tờ khác chứng minh là người dưới 16 tuổi.\nb) Học sinh là người có thẻ học sinh do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.", "header": "['Thông tư 161/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí được quy_định như sau : \n 1 . đối_với người_lớn : 30.000 đồng / người / lượt . \n 2 . đối_với sinh_viên , học_sinh ( học_viên ) trong các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp , trường dạy nghề : 20.000 đồng / người / lượt . sinh_viên , học_sinh ( học_viên ) là người có thẻ sinh_viên , học_sinh , học_viên do các nhà_trường thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân ở việt nam cấp . \n 3 . đối_với trẻ_em ; học_sinh trong các cơ_sở giáo_dục phổ_thông : 10.000 đồng / người / lượt . \n a ) trẻ_em tại khoản 3 điều này là người từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi . trường_hợp khó xác_định là người dưới 16 tuổi phải xuất_trình giấy khai_sinh , hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân hoặc bất_kỳ một giấy_tờ khác chứng_minh là người dưới 16 tuổi . \n b ) học_sinh là người có thẻ học_sinh do các nhà_trường thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân ở việt nam cấp .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các đối tượng được miễn, giảm phí\n1. Miễn phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau:\na) Trẻ em dưới 6 tuổi;\nb) Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.\n2. Giảm 50% mức phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau:\na) Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú.\nb) Người cao tuổi theo quy định tại Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người cao tuổi.\nc) Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật. Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người cao tuổi hoặc người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí tham quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam.", "header": "['Thông tư 161/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 321, "lower_segmented_text": "điều 5 . các đối_tượng được miễn , giảm phí \n 1 . miễn_phí thăm quan bảo_tàng văn_hóa các dân_tộc việt_nam đối_với các trường_hợp sau : \n a ) trẻ_em dưới 6 tuổi ; \n b ) người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại khoản 1 điều 11 nghị_định số 28 / 2012 / nđ - cp ngày 10 tháng 4 năm 2012 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật người khuyết_tật . \n 2 . giảm 50 % mức phí thăm quan bảo_tàng văn_hóa các dân_tộc việt_nam đối_với các trường_hợp sau : \n a ) các đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hóa quy_định tại điều 2 quyết_định số 170 / 2003 / qđ - ttg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của thủ_tướng chính_phủ về “ chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hóa ” . trường_hợp khó xác_định là đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hóa quy_định tại điều 2 quyết_định số 170 / 2003 / qđ - ttg thì chỉ cần có giấy xác_nhận của ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi đối_tượng cư_trú . \n b ) người cao_tuổi theo quy_định tại nghị_định số 06 / 2011 / nđ - cp ngày 14 tháng 01 năm 2011 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật người cao_tuổi . \n c ) người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 2 điều 11 nghị_định số 28 / 2012 / nđ - cp ngày 10 tháng 4 năm 2012 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật người khuyết_tật . trường_hợp người vừa thuộc diện hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hóa vừa thuộc diện người cao_tuổi hoặc người khuyết_tật nặng thì chỉ được giảm 50 % mức phí tham_quan bảo_tàng văn_hóa các dân_tộc việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kê khai, thu nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý