Document ID: 565519

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; bao gồm:\na) Tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội.\nb) Tài sản cố định là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội quy định tại khoản 1 Điều 69, khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.\nc) Tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này quy_định_chế_độ quản_lý , tính hao_mòn , khấu_hao_tài_sản cố_định tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và tài_sản cố_định do nhà_nước giao cho doanh_nghiệp quản_lý không tính thành_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; bao_gồm : \n a ) tài_sản cố_định tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân , cơ_quan đảng cộng_sản việt_nam , mặt_trận tổ_quốc việt_nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội . \n b ) tài_sản cố_định là trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội quy_định tại khoản 1 điều 69 , khoản 2 điều 70 của luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công . \n c ) tài_sản cố_định do nhà_nước giao cho doanh_nghiệp quản_lý không tính thành_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thông tư này không điều chỉnh đối với:\na) Tài sản cố định đang thuê hoạt động; tài sản cố định bảo quản hộ, giữ hộ, cất giữ hộ Nhà nước hoặc các tổ chức, cá nhân khác.\nb) Tài sản cố định là tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 64 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao đối với các tài sản này thực hiện theo quy định riêng của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an.\nc) Tài sản kết cấu hạ tầng phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng do Nhà nước đầu tư, quản lý được giao cho đối tượng quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thông_tư này không điều_chỉnh đối_với : \n a ) tài_sản cố_định đang thuê hoạt_động ; tài_sản cố_định bảo_quản hộ , giữ hộ , cất_giữ hộ nhà_nước hoặc các tổ_chức , cá_nhân khác . \n b ) tài_sản cố_định là tài_sản đặc_biệt , tài_sản chuyên_dùng tại đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều 64 của luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công . chế_độ quản_lý , tính hao_mòn , khấu_hao đối_với các tài_sản này thực_hiện theo quy_định riêng của bộ_trưởng bộ quốc_phòng , bộ_trưởng bộ công_an . \n c ) tài_sản kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ_lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng do nhà_nước đầu_tư , quản_lý được giao cho đối_tượng quản_lý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Cơ quan, tổ chức, đơn vị; gồm: Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức được giao quản lý tài sản cố định quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư này.\nb) Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Thông tư này.\n2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Thông tư này để quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 69, khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; gồm : cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân , cơ_quan đảng cộng_sản việt_nam , mặt_trận tổ_quốc việt_nam , các tổ_chức được giao quản_lý_tài_sản cố_định quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 điều 1 thông_tư này . \n b ) doanh_nghiệp được giao quản_lý_tài_sản cố_định quy_định tại điểm c khoản 1 điều 1 thông_tư này . \n 2 . khuyến_khích các tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội áp_dụng các quy_định tại thông_tư này để quản_lý , tính hao_mòn , khấu_hao_tài_sản cố_định không thuộc phạm_vi quy_định tại khoản 1 điều 69 , khoản 2 điều 70 của luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Xác định tài sản:\na) Tài sản sử dụng độc lập được xác định là một tài sản.\nb) Một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó thì cả hệ thống không thể hoạt động được thì hệ thống đó được xác định là một tài sản.\nc) Một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ, liên kết với nhau, trong đó mỗi bộ phận cấu thành có thời gian sử dụng khác nhau và có chức năng hoạt động độc lập, đồng thời đòi hỏi phải quản lý riêng từng bộ phận tài sản thì mỗi bộ phận tài sản riêng lẻ đó được xác định là một tài sản.\nd) Súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm thì từng con súc vật được xác định là một tài sản.\nđ) Vườn cây lâu năm thuộc khuôn viên đất độc lập hoặc từng cây lâu năm riêng lẻ được xác định là một tài sản.\ne) Quyền sử dụng đất đối với từng thửa đất hoặc phần diện tích được giao cho cơ quan, tổ chức, đơn vị trong từng thửa đất được xác định là một tài sản.\ng) Quyền sở hữu trí tuệ được đăng ký, xác lập theo từng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan đến quyền tác giả, văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp, Bằng bảo hộ giống cây trồng được xác định là một tài sản.\nh) Mỗi phần mềm ứng dụng được xác định là một tài sản.\ni) Thương hiệu của từng đơn vị sự nghiệp công lập được xác định là một tài sản.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH'\n 'Điều 3. Tiêu chuẩn tài sản cố định']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "khoản 1 . xác_định tài_sản : \n a ) tài_sản sử_dụng độc_lập được xác_định là một tài_sản . \n b ) một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với n