Document ID: 333892

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN; PHÍ THẨM ĐỊNH NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TRÊN BĂNG, ĐĨA, PHẦN MỀM VÀ TRÊN VẬT LIỆU KHÁC

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc sân khấu; Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.\nb) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.", "header": "['Thông tư 288/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định chương_trình nghệ_thuật biểu_diễn ; phí thẩm_định nội_dung chương_trình trên băng , đĩa , phần_mềm và trên vật_liệu khác . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thẩm_định chương_trình nghệ_thuật biểu_diễn ; thẩm_định nội_dung chương_trình trên băng , đĩa , phần_mềm và trên vật_liệu khác . \n b ) cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định chương_trình nghệ_thuật biểu_diễn ; thẩm_định nội_dung chương_trình trên băng , đĩa , phần_mềm và trên vật_liệu khác . \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định chương_trình nghệ_thuật biểu_diễn ; phí thẩm_định nội_dung chương_trình trên băng , đĩa , phần_mềm và trên vật_liệu khác .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; đề nghị thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 288/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . tổ_chức , cá_nhân khi nộp hồ_sơ đề_nghị thẩm_định chương_trình nghệ_thuật biểu_diễn ; đề_nghị thẩm_định nội_dung chương_trình trên băng , đĩa , phần_mềm và trên vật_liệu khác phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Cục Nghệ thuật biểu diễn (thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch); các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là tổ chức thu phí.", "header": "['Thông tư 288/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . cục nghệ_thuật biểu_diễn ( thuộc bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch ) ; các sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch hoặc sở văn_hóa và thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là tổ_chức thu phí .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí\n1. Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau: Số TT Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật Mức thu phí (đồng/chương trình, vở diễn) 1 Đến 50 phút 1.500.000 2 Từ 51 đến 100 phút 2.000.000 3 Từ 101 đến 150 phút 3.000.000 4 Từ 151 đến 200 phút 3.500.000 5 Từ 201 phút trở lên 5.000.000\n2. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:\na) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 300.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 200.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).\nb) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 7.000.000 đồng/chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 75.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 9.000.000 đồng/chương trình.\n3. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.", "header": "['Thông tư 288/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 367, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí \n 1 . mức thu phí thẩm_định chương_trình nghệ_thuật biểu_diễn như sau : số tt độ dài thời_gian của một chương_trình ( vở diễn ) biểu_diễn nghệ_thuật mức thu phí ( đồng / chương_trình , vở diễn ) 1 đến 50 phút 1.500.000 2 từ 51 đến 100 phút 2.000.000 3 từ 101 đến 150 phút 3.000.000 4 từ 151 đến 200 phút 3.500.000 5 từ 201 phút trở lên 5.000.000 \n 2 . mức thu phí thẩm_định nội_dung chương_trình trên băng , đĩa , phần_mềm và trên vật_liệu khác như sau : \n a ) chương_trình ca_múa nhạc , sân_khấu ghi trên băng đĩa : - đối_với bản ghi_âm : 200.000 đồng / 1 block thứ nhất cộng ( + ) mức phí tăng thêm là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp_theo ( một block có độ dài thời_gian là 15 phút ) . - đối_với bản ghi_hình : 300.000 đồng / 1 block thứ nhất cộng ( + ) mức phí tăng thêm là 200.000 đồng cho mỗi block tiếp_theo ( một block có độ dài thời_gian là 15 phút ) . \n b ) chương_trình ghi trên đĩa nén , ổ_cứng , phần_mềm và các vật_liệu khác : - đối_với bản ghi_âm : + ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát , bản_nhạc : 2.000.000 đồng / chương_trình ; + ghi trên 50 bài hát , bản_nhạc : 2.000.000 đồng / chương_trình cộng ( + ) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng / bài hát , bản_nhạc . tổng mức phí không quá 7.000.000 đồng / chương_trình . - đối_với bản ghi_hình : + ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát , bản_nhạc : 2.500.000 đồng / chương_trình ; + ghi trên 50 bài hát , bản_nhạc : 2.500.000 đồng / chương_trình cộng ( + ) mức phí tăng thêm là 75.000 đồng / bài hát , bản_nhạc . tổng mức phí không quá 9.000.000 đồng / chương_trình . \n 3 . chương_trình trên băng , đĩa , phần_mềm và trên vật_liệu khác ; chương_trình nghệ_thuật biểu_diễn sau khi thẩm_định không đủ điều_kiện cấp giấy_phép thì không được hoàn_trả số phí thẩm_định đã nộp .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trường hợp miễn phí. Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư này bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 288/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; p