Document ID: 371733

Title: CÔNG BỐ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH QUẢNG NINH VÀ KHU VỰC QUẢN LÝ CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI QUẢNG NINH

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh. Vùng nước Cảng biển Quảng Ninh thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh bao gồm các vùng nước sau:\n1. Vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Vạn Gia - Hải Hà.\n2. Vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Mũi Chùa.\n3. Vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Cô Tô.\n4. Vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Cẩm Phả - Cửa Đối.\n5. Vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Hòn Gai.\n6. Vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Quảng Yên.", "header": "['Thông tư 01/2018/TT-BGTVT về công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 1 . công_bố vùng nước cảng biển và khu_vực hàng_hải thuộc địa_phận tỉnh quảng_ninh . vùng nước cảng biển quảng_ninh thuộc địa_phận tỉnh quảng_ninh bao_gồm các vùng nước sau : \n 1 . vùng nước cảng biển quảng_ninh tại khu_vực vạn_gia - hải_hà . \n 2 . vùng nước cảng biển quảng_ninh tại khu_vực mũi chùa . \n 3 . vùng nước cảng biển quảng_ninh tại khu_vực cô tô . \n 4 . vùng nước cảng biển quảng_ninh tại khu_vực cẩm phả - cửa đối . \n 5 . vùng nước cảng biển quảng_ninh tại khu_vực hòn gai . \n 6 . vùng nước cảng biển quảng_ninh tại khu_vực quảng_yên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phạm vi vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Vạn Gia - Hải Hà được xác định như sau:\na) Từ điểm VH1 có tọa độ: 21o24'40,0\"N, 108o01'10,0\"E nối bằng các đoạn thẳng lần lượt tới các điểm theo thứ tự từ VH2 đến VH4 có tọa độ như sau: VH2: 21o22'20,0\"N, 108o01'10,0\"E; VH3: 21o22'20,0\"N, 108o00'13,3\"E; VH4: 21o23'51,0\"N, 108o00'13,3\"E.\nb) Từ điểm VH4 chạy dọc theo bờ phía Bắc đảo Vĩnh Thực tới điểm VH5 có tọa độ: 21o21'55,2\"N, 107o49'31,6\"E, từ điểm VH5 tiếp tục nối bằng các đoạn thẳng lần lượt tới các điểm theo thứ tự từ VH6 đến VH13 có tọa độ như sau: VH6: 21o20'27,4\"N, 107o50'34,0\"E; VH7: 21o14'10,5\"N, 107o56'46,0\"E; VH8: 21o11'31,4\"N, 108o00'30,8\"E; VH9: 21o10'02,9\"N, 107o51'58,7\"E; VH10: 21o08'24,5\"N, 107o47'54,6\"E; VH11: 21o17'48,0\"N, 107o47'34,0\"E; VH12: 21o18'59,6\"N, 107o48'42,5\"E; VH13: 21o21'13,4\"N, 107o49'16,8\"E.\nc) Từ điểm VH13 chạy dọc theo bờ phía Bắc đảo Cái Chiến tới điểm VH14 có tọa độ: 21o18'53,0\"N, 107o43'27,0\"E, từ điểm VH14 tiếp tục nối bằng các đoạn thẳng lần lượt tới các điểm theo thứ tự từ VH15 đến VH16 có tọa độ như sau: VH15: 21o20'50,4\"N, 107o43'23,0\"E; VH16: 21o21'47,6\"N, 107o44'36,5\"E.\nd) Từ điểm VH16 chạy dọc bờ phía Nam đảo Miều tới điểm VH17 có tọa độ: 21o22'23,3\"N, 107o45'17,5\"E, từ điểm VH17 tiếp tục nối bằng các đoạn thẳng lần lượt tới các điểm theo thứ tự từ VH18 đến VH21 có tọa độ như sau: VH18: 21o23'03,8\"N, 107o45'51,4\"E; VH19: 21o24'45,7\"N, 107o49'52,0\"E; VH20: 21o23'09,6\"N, 107o50'41,2\"E; VH21: 21o24'03,6\"N, 107o54'41,2\"E.\nđ) Từ điểm VH21 nối bằng đoạn thẳng tới điểm VH1.", "header": "['Thông tư 01/2018/TT-BGTVT về công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh']", "len_tokenizer": 709, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi vùng nước cảng biển quảng_ninh tại khu_vực vạn_gia - hải_hà được xác_định như sau : \n a ) từ điểm vh1 có tọa_độ : 21o24 ' 40,0 \" n , 108o01 ' 10,0 \" e nối bằng các đoạn_thẳng lần_lượt tới các điểm theo thứ_tự từ vh2 đến vh4 có tọa_độ như sau : vh2 : 21o22 ' 20,0 \" n , 108o01 ' 10,0 \" e ; vh3 : 21o22 ' 20,0 \" n , 108o00 ' 13,3 \" e ; vh4 : 21o23 ' 51,0 \" n , 108o00 ' 13,3 \" e . \n b ) từ điểm vh4 chạy dọc theo bờ phía bắc đảo vĩnh thực tới điểm vh5 có tọa_độ : 21o21 ' 55,2 \" n , 107o49 ' 31,6 \" e , từ điểm vh5 tiếp_tục nối bằng các đoạn_thẳng lần_lượt tới các điểm theo thứ_tự từ vh6 đến vh13 có tọa_độ như sau : vh6 : 21o20 ' 27,4 \" n , 107o50 ' 34,0 \" e ; vh7 : 21o14 ' 10,5 \" n , 107o56 ' 46,0 \" e ; vh8 : 21o11 ' 31,4 \" n , 108o00 ' 30,8 \" e ; vh9 : 21o10 ' 02,9 \" n , 107o51 ' 58,7 \" e ; vh10 : 21o08 ' 24,5 \" n , 107o47 ' 54,6 \" e ; vh11 : 21o17 ' 48,0 \" n , 107o47 ' 34,0 \" e ; vh12 : 21o18 ' 59,6 \" n , 107o48 ' 42,5 \" e ; vh13 : 21o21 ' 13,4 \" n , 107o49 ' 16,8 \" e . \n c ) từ điểm vh13 chạy dọc theo bờ phía bắc đảo cái chiến tới điểm vh14 có tọa_độ : 21o18 ' 53,0 \" n , 107o43 ' 27,0 \" e , từ điểm vh14 tiếp_tục nối bằng các đoạn_thẳng lần_lượt tới các điểm theo thứ_tự từ vh15 đến vh16 có tọa_độ như sau : vh15 : 21o20 ' 50,4 \" n , 107o43 ' 23,0 \" e ; vh16 : 21o21 ' 47,6 \" n , 107o44 ' 36,5 \" e . \n d ) từ điểm vh16 chạy dọc bờ phía nam đảo miều tới điểm vh17 có tọa_độ : 21o22 ' 23,3 \" n , 107o45 ' 17,5 \" e , từ điểm vh17 tiếp_tục nối bằng các đoạn_thẳng lần_lượt tới các điểm theo thứ_tự từ vh18 đến vh21 có tọa_độ như sau : vh18 : 21o23 ' 03,8 \" n , 107o45 ' 51,4 \" e ; vh19 : 21o24 ' 45,7 \" n , 107o49 ' 52,0 \" e ; vh20 : 21o23 ' 09,6 \" n , 107o50 ' 41,2 \" e ; vh21 : 21o24 ' 03,6 \" n , 107o54 ' 41,2 \" e . \n đ ) từ điểm vh21 nối bằng đoạn_thẳng tới điểm vh1 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phạm vi vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Mũi Chùa được xác định như sau:\na) Từ điểm MC1 có tọa độ: 21o17'11,3\"N, 107o27'05,0\"E nối bằng các đoạn thẳng lần lượt tới các điểm theo thứ tự từ MC2 đến MC4 có tọa độ như sau: MC2: 21o17'12,6\"N, 107o27'08,6\"E; MC3: 21o17'04,9\"N, 107o27'18,6\"E; MC4: 21o16'47,6\"N, 107o27'04,2\"E; MC5: 21o16'58,5\"N, 107o26'52,6\"E.\nb) Từ điểm MC5 chạy dọc theo bờ sông Tiên Yên và mép bến Cảng Mũi Chùa tới điểm MC1.", "header": "['Thông tư 01/2018/TT-BGTVT về công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phạm_vi vùng nước cảng biển quảng_ninh tại khu_vực mũi chùa được xác_định như sau : \n a ) từ điểm mc1 có tọa_độ : 21o17 ' 11,3 \" n , 107o27 ' 05,0 \" e nối bằng các đoạn_thẳng lần_lượt tới các điểm theo thứ_tự từ mc2 đến mc4 có tọa_độ như sau : mc2 : 21o17 ' 12,6 \" n , 107o27 ' 08,6 \" e ; mc3 : 21o17 ' 04,9 \" n , 107o27 ' 18,6 \" e ; mc4 : 21o16 ' 47,6 \" n , 107o27 ' 04,2 \" e ; mc5 : 21o16 ' 58,5 \" n , 107o26 ' 52,6 \" e . \n b ) từ điểm mc5 chạy dọc theo bờ sông tiên yên và mép bến cảng mũi chùa tới điểm mc1 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Phạm vi vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Cô Tô được xác định như sau:\na) Từ điểm CT1 có tọa độ: 20o58'14,3\"N, 107o45'40,8\"E chạy dọc theo bờ phía Tây đảo Cô Tô tới điểm CT2 có tọa độ: 20o57'59,8\"N, 107o45'34,7\"E, từ điểm CT2 tiếp tục nối bằng các đoạn thẳng lần lượt tới các điểm theo thứ tự từ CT3 đến CT4 có tọa độ như sau: CT3: 20o58'06,6\"N, 107o45'11,2\"E; CT4: 20o58'21,6\"N, 107o45'17,2\"E.\nb) Từ điểm CT4 nối bằng đoạn thẳng tới điểm CT1.", "header": "['Thông tư 01/2018/TT-BGTVT về công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "khoản 3 . phạm_vi vùng nước cảng biển quảng_ninh tại khu_vực cô tô được xác_định như sau : \n a ) từ điểm ct1 có tọa_độ : 20o58 ' 14,3 \" n , 107o45 ' 40,8 \" e chạy dọc theo bờ phía tây đảo cô tô tới điểm ct2 có tọa_độ : 20o57 ' 59,8 \" n , 107o45 ' 34,7 \" e , từ điểm ct2 tiếp_tục nối bằng các đoạn_thẳng lần_lượt tới các điểm theo thứ_tự từ ct3 đến ct4 có tọa_độ như sau : ct3 : 20o58 ' 06,6 \" n , 107o45 ' 11,2 \" e ; ct4 : 20o58 ' 21,6 \" n , 107o45 ' 17,2 \" e . \n b ) từ điểm ct4 nối bằng đoạn_thẳng tới điểm ct1 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Phạm vi vùng nước Cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Cẩm Phả - Cửa Đối được xác định như sau:\na) Phạm vi vùng nước tại khu vực Cẩm Phả: Từ điểm CP1 có tọa độ: 21o02'04,5\"N, 107o22'16,5\"E nối bằng c