Document ID: 133499

Title: QUY ĐỊNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 19/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 89/2010/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả ra nguồn tiếp nhận n ước thải.\n1.2. Đối tượng áp dụng 1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xả nước thải công nghiệp ra nguồn tiếp nhận nước thải. 1.2.2. Nước thải công nghiệp của một số ngành đặc thù được áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia riêng. 1.2.3. Nước thải công nghiệp xả vào hệ thống thu gom của nhà máy xử lý nước thải tập trung tuân thủ theo quy định của đơn vị quản lý và vận hành nhà máy xử lý nước thải tập trung.\n1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Nước thải công nghiệp là nước thải phát sinh từ quá trình công nghệ của cơ sở sản xuất, dịch vụ công nghiệp (sau đây gọi chung l à cơ sở công nghiệp), từ nhà máy xử lý nước thải tập trung có đấu nối nước thải của cơ sở công nghiệp. 1.3.2. Nguồn tiếp nhận nước thải là: hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định.", "header": "['Thông tư 47/2011/TT-BTNMT quy chuẩn quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 239, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường : qcvn 40 : 2011 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải công_nghiệp . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp khi xả ra nguồn tiếp_nhận n ước thải . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng 1.2.1 . quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động xả nước_thải công_nghiệp ra nguồn tiếp_nhận nước_thải . 1.2.2 . nước_thải công_nghiệp của một_số ngành đặc_thù được áp_dụng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia riêng . 1.2.3 . nước_thải công_nghiệp xả vào hệ_thống thu_gom của nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung tuân_thủ theo quy_định của đơn_vị quản_lý và vận_hành nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung . \n 1.3 . giải_thích thuật_ngữ trong quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . nước_thải công_nghiệp là nước_thải phát_sinh từ quá_trình công_nghệ của cơ_sở sản_xuất , dịch_vụ công_nghiệp ( sau đây gọi chung l à cơ_sở công_nghiệp ) , từ nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung có đấu nối nước_thải của cơ_sở công_nghiệp . 1.3.2 . nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư ; sông , suối , khe , rạch ; kênh , mương ; hồ , ao , đầm ; vùng nước biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải 2.1.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong n ước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải được tính toán như sau: Cmax = C x Kq x Kf Trong đó: - Cmax là giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong n ước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải. - C là giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp quy định tại Bảng 1 ; - Kq là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải quy định tại mục 2.3 ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; dung tích của hồ, ao, đầm; mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ; - Kf là hệ số lưu lượng nguồn thải quy định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải; 2.1.2. Áp dụng giá trị tối đa cho phép Cmax = C (không áp dụng hệ số Kq và Kf) đối với các thông số: nhiệt độ, màu, pH, coliform, Tổng hoạt độ phóng xạ α, Tổng hoạt độ phóng xạ β. 2.1.3. Nước thải công nghiệp xả vào hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư chưa có nhà máy xử lý nước thải tập trung thì áp dụng giá trị Cmax = C quy định tại cột B Bảng 1.", "header": "['Thông tư 47/2011/TT-BTNMT quy chuẩn quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 256, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp khi xả vào nguồn tiếp_nhận nước_thải 2.1.1 . giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong n ước thải công_nghiệp khi xả vào nguồn tiếp_nhận nước_thải được tính_toán như sau : cmax = c x kq x kf trong đó : - cmax là giá_trị tối_đa cho phép của thông_số ô_nhiễm trong n ước thải công_nghiệp khi xả vào nguồn tiếp_nhận nước_thải . - c là giá_trị của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp quy_định tại bảng 1 ; - kq là hệ_số nguồn tiếp_nhận nước_thải quy_định tại mục 2.3 ứng với lưu_lượng dòng_chảy của sông , suối , khe , rạch ; kênh , mương ; dung_tích của hồ , ao , đầm ; mục_đích sử_dụng của vùng nước biển ven bờ ; - kf là hệ_số lưu_lượng nguồn thải quy_định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu_lượng nước_thải của các cơ_sở công_nghiệp khi xả vào nguồn tiếp_nhận nước_thải ; 2.1.2 . áp_dụng giá_trị tối_đa cho phép cmax = c ( không áp_dụng hệ_số kq và kf ) đối_với các thông_số : nhiệt_độ , màu , ph , coliform , tổng_hoạt độ phóng_xạ α , tổng_hoạt độ phóng_xạ β . 2.1.3 . nước_thải công_nghiệp xả vào hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư chưa có nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung thì áp_dụng giá_trị cmax = c quy_định tại cột b bảng 1 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp được quy định tại Bảng 1 Bảng 1: Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp TT Thông số Đơn vị Giá trị C A B 1 Nhiệt độ oC 40 40 2 Màu Pt/Co 50 150 3 pH - 6 đến 9 5,5 đến 9 4 BOD5 (20oC) mg/l 30 50 5 COD mg/l 75 150 6 Chất rắn lơ lửng mg/l 50 100 7 Asen mg/l 0,05 0,1 8 Thuỷ ngân mg/l 0,005 0,01 9 Chì mg/l 0,1 0,5 10 Cadimi mg/l 0,05 0,1 11 Crom (VI) mg/l 0,05 0,1 12 Crom (III) mg/l 0,2 1 13 Đồng mg/l 2 2 14 Kẽm mg/l 3 3 15 Niken mg/l 0,2 0,5 16 Mangan mg/l 0,5 1 17 Sắt mg/l 1 5 18 Tổng xianua mg/l 0,07 0,1 19 Tổng phenol mg/l 0,1 0,5 20 Tổng dầu mỡ khoán g mg/l 5 10 21 Sunfua mg/l 0,2 0,5 22 Florua mg/l 5 10 23 Amoni (tính theo N) mg/l 5 10 24 Tổng nitơ mg/l 20 40 25 Tổng phốt pho (tính theo P ) mg/l 4 6 26 Clorua (không áp dụng khi xả vào nguồn nước mặn, nước lợ) mg/l 500 1000 27 Clo dư mg/l 1 2 28 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ mg/l 0,05 0,1 29 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ mg/l 0,3 1 30 Tổng PCB mg/l 0,003 0,01 31 Coliform vi khuẩn/100ml 3000 5000 32 Tổng hoạt độ phóng xạ α Bq/l 0,1 0,1 33 Tổng hoạt độ phóng xạ β Bq/l 1,0 1,0 Cột A Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt; Cột B Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt; Mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải được xác định tại khu vực tiếp nhận nước thải.", "header": "['Thông tư 47/2011/TT-BTNMT quy chuẩn quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 413, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp được quy_định tại bảng 1 bảng 1 : giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp tt thông_số đơn_vị giá_trị c a b 1 nhiệt_độ oc 40 40 2 màu pt / co 50 150 3 ph - 6 đến 9 5,5 đến 9 4 bod5 ( 20oc ) mg / l 30 50 5 cod mg / l 75 150 6 chất_rắn lơ_lửng mg / l 50 100 7 asen mg / l 0,05 0,1 8 thuỷ_ngân mg / l 0,005 0,01 9 chì mg / l 0,1 0,5 10 cadimi mg / l 0,05 0,1 11 crom ( vi ) mg / l 0,05 0,1 12 crom ( iii ) mg / l 0,2 1 13 đồng mg / l 2 2 14 kẽm mg / l 3 3 15 niken mg / l 0,2 0,5 16 mangan mg / l 0,5 1 17 sắt mg / l 1 5 18 tổng_xianua mg / l 0,07 0,1 19 tổng_phenol mg / l 0,1 0,5 20 tổng_dầu_mỡ khoán g mg / l 5 10 21 sun