Document ID: 337085

Title: QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN, GIẢM, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ÁN PHÍ VÀ LỆ PHÍ TÒA ÁN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này quy định về mức thu án phí, lệ phí Tòa án, tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án; nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án; nghĩa vụ chịu án phí, lệ phí Tòa án; trường hợp không phải nộp, không phải chịu, miễn, giảm án phí, lệ phí Tòa án; xét miễn, giảm, thời hạn nộp, chế độ thu, nộp, quản lý, xử lý tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án; giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án; kiểm sát việc thu, nộp, miễn, giảm và giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án.", "header": "['Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_quyết này quy_định về mức thu án_phí , lệ_phí tòa_án , tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí tòa_án ; nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí tòa_án ; nghĩa_vụ chịu án_phí , lệ_phí tòa_án ; trường_hợp không phải nộp , không phải chịu , miễn , giảm án_phí , lệ_phí tòa_án ; xét miễn , giảm , thời_hạn nộp , chế_độ thu , nộp , quản_lý , xử_lý tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí tòa_án , lệ_phí tòa_án ; giải_quyết khiếu_nại về án_phí , lệ_phí tòa_án ; kiểm_sát việc thu , nộp , miễn , giảm và giải_quyết khiếu_nại về án_phí , lệ_phí tòa_án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến án phí và lệ phí Tòa án.", "header": "['Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 27, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_quyết này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến án_phí và lệ_phí tòa_án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Án phí\n1. Án phí bao gồm:\na) Án phí hình sự;\nb) Án phí dân sự gồm có các loại án phí giải quyết tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động;\nc) Án phí hành chính.\n2. Các loại án phí quy định tại khoản 1 Điều này gồm có án phí sơ thẩm và án phí phúc thẩm.", "header": "['Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 3 . án_phí \n 1 . án_phí bao_gồm : \n a ) án_phí hình_sự ; \n b ) án_phí dân_sự gồm có các loại án_phí giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động ; \n c ) án_phí hành_chính . \n 2 . các loại án_phí quy_định tại khoản 1 điều này gồm có án_phí sơ_thẩm và án_phí phúc_thẩm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Lệ phí Tòa án\n1. Lệ phí giải quyết yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27; các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29; khoản 1 và khoản 6 Điều 31; khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ luật tố tụng dân sự.\n2. Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam hoặc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài, bao gồm:\na) Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án quyết định của Tòa án nước ngoài, cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định của Tòa án nước ngoại, cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam hoặc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài được quy định tại khoản 5 Điều 27; khoản 9 Điều 29; khoản 4 và khoản 5 Điều 31; khoản 3 và khoản 4 Điều 33 của Bộ luật tố tụng dân sự;\nb) Lệ phí kháng cáo quyết định của Tòa án về việc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài.\n3. Lệ phí giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại.\n4. Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.\n5. Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công.\n6. Lệ phí bắt giữ tàu biển, tàu bay.\n7. Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam.\n8. Lệ phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài.\n9. Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án, bao gồm:\na) Lệ phí sao chụp tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ việc do Tòa án thực hiện;\nb) Lệ phí cấp bản sao bản án, quyết định của Tòa án;\nc) Lệ phí cấp bản sao quyết định xóa án tích;\nd) Lệ phí cấp bản sao các giấy tờ khác của Tòa án.", "header": "['Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 445, "lower_segmented_text": "điều 4 . lệ_phí tòa_án \n 1 . lệ_phí giải_quyết yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động thuộc thẩm_quyền giải_quyết của tòa_án quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 điều 27 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 điều 29 ; khoản 1 và khoản 6 điều 31 ; khoản 1 và khoản 5 điều 33 của bộ_luật tố_tụng dân_sự . \n 2 . lệ_phí công_nhận và cho thi_hành tại việt_nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định của tòa_án nước_ngoài , cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định của tòa_án nước_ngoài , cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại việt_nam hoặc công_nhận và cho thi_hành tại việt nam phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài , bao_gồm : \n a ) lệ_phí công_nhận và cho thi_hành tại việt_nam hoặc không công_nhận bản_án quyết_định của tòa_án nước_ngoài , cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định của tòa_án nước ngoại , cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại việt_nam hoặc công_nhận và cho thi_hành tại việt nam phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài được quy_định tại khoản 5 điều 27 ; khoản 9 điều 29 ; khoản 4 và khoản 5 điều 31 ; khoản 3 và khoản 4 điều 33 của bộ_luật tố_tụng dân_sự ; \n b ) lệ_phí kháng_cáo quyết_định của tòa_án về việc công_nhận và cho thi_hành tại việt_nam bản_án , quyết_định của tòa_án nước_ngoài ; phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài . \n 3 . lệ_phí giải_quyết yêu_cầu liên_quan đến việc trọng_tài thương_mại việt nam giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của pháp_luật về trọng_tài thương_mại . \n 4 . lệ_phí nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . \n 5 . lệ_phí xét tính hợp_pháp của cuộc đình_công . \n 6 . lệ_phí bắt_giữ tàu_biển , tàu_bay . \n 7 . lệ_phí thực_hiện ủy_thác tư_pháp của tòa_án nước_ngoài tại việt_nam . \n 8 . lệ_phí ủy_thác tư_pháp ra nước_ngoài . \n 9 . lệ_phí cấp bản_sao giấy_tờ , sao_chụp tài_liệu tại tòa_án , bao_gồm : \n a ) lệ_phí sao_chụp tài_liệu , chứng_cứ trong hồ_sơ vụ_việc do tòa_án thực_hiện ; \n b ) lệ_phí cấp bản_sao bản_án , quyết_định của tòa_án ; \n c ) lệ_phí cấp bản_sao quyết_định xóa_án tích ; \n d ) lệ_phí cấp bản_sao các giấy_tờ khác của tòa_án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án\n1. Tạm ứng án phí gồm có tạm ứng án phí sơ thẩm và tạm ứng án phí phúc thẩm.\n2. Tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự gồm có tạm ứng lệ phí sơ thẩm và tạm ứng lệ phí phúc thẩm đối với trường hợp được kháng cáo quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.", "header": "['Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']",