Document ID: 433455

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH Y TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật thống kê ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê;
Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sổ ghi chép ban đầu và biểu mẫu báo cáo thống kê. Ban hành kèm theo Thông tư này:\n1. Mẫu và hướng dẫn ghi chép sổ ghi chép ban đầu tại Phụ lục I.\n2. Mẫu và hướng dẫn ghi chép báo cáo thống kê y tế tuyến xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là xã) tại Phụ lục II.\n3. Mẫu và hướng dẫn ghi chép báo cáo thống kê y tế tuyến huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là huyện) tại Phụ lục III.\n4. Mẫu và hướng dẫn ghi chép báo cáo thống kê y tế tuyến tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) tại Phụ lục IV.\n5. Mẫu và hướng dẫn ghi chép báo cáo thống kê y tế trung ương tại Phụ lục V.", "header": "['Thông tư 37/2019/TT-BYT quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành Y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 1 . sổ ghi_chép ban_đầu và biểu_mẫu báo_cáo thống_kê . ban_hành kèm theo thông_tư này : \n 1 . mẫu và hướng_dẫn ghi_chép sổ ghi_chép ban_đầu tại phụ_lục i . \n 2 . mẫu và hướng_dẫn ghi_chép báo_cáo thống_kê y_tế tuyến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là xã ) tại phụ_lục ii . \n 3 . mẫu và hướng_dẫn ghi_chép báo_cáo thống_kê y_tế tuyến huyện , quận , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi tắt là huyện ) tại phụ_lục iii . \n 4 . mẫu và hướng_dẫn ghi_chép báo_cáo thống_kê y_tế tuyến tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là tỉnh ) tại phụ_lục iv . \n 5 . mẫu và hướng_dẫn ghi_chép báo_cáo thống_kê y_tế trung_ương tại phụ_lục v .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Kỳ báo cáo. Kỳ báo cáo được tính theo ngày dương lịch:\n1. Kỳ báo cáo tháng: Tính bắt đầu từ 0h00 ngày 01 đầu tháng cho đến hết 24h00 ngày cuối cùng của tháng.\n2. Kỳ báo cáo 3 tháng:\na) Tính bắt đầu từ 0h00 ngày 01 tháng 01 đến hết 24h00 ngày cuối cùng của ngày 31 tháng 3 hằng năm;\nb) Tính bắt đầu từ 0h00 ngày 01 tháng 4 đến hết 24h00 ngày cuối cùng của ngày 30 tháng 6 hằng năm;\nc) Tính bắt đầu từ 0h00 ngày 01 tháng 7 đến hết 24h00 ngày cuối cùng của ngày 30 tháng 9 hằng năm;\nd) Tính bắt đầu từ 0h00 ngày 01 tháng 10 đến hết 24h00 ngày cuối cùng của ngày 31 tháng 12 hằng năm;\n3. Kỳ báo cáo 6 tháng:\na) Tính bắt đầu từ 0h00 ngày 01 tháng 01 đến hết 24h00 ngày cuối cùng của ngày 30 tháng 6 hằng năm;\nb) Tính bắt đầu từ 0h00 ngày 01 tháng 7 đến hết 24h00 ngày cuối cùng của ngày 31 tháng 12 hằng năm.\n4. Kỳ báo cáo 9 tháng: Tính bắt đầu từ 0h00 ngày 01 tháng 01 đến hết 24h00 ngày cuối cùng của ngày 30 tháng 9 hằng năm.\n5. Báo cáo báo cáo năm: Tính bắt đầu từ 0h00 ngày 01 tháng 01 cho đến hết 24h00 ngày 31 tháng 12 của kỳ báo cáo thống kê đó.\n6. Báo cáo thống kê đột xuất: Trường hợp cần báo cáo thống kê đột xuất nhằm thực hiện các yêu cầu về quản lý nhà nước của Bộ Y tế, cơ quan yêu cầu báo cáo phải đề nghị bằng văn bản, trong đó phải nêu rõ thời gian, thời hạn và các tiêu chí báo cáo thống kê cụ thể.", "header": "['Thông tư 37/2019/TT-BYT quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành Y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 310, "lower_segmented_text": "điều 2 . kỳ báo_cáo . kỳ báo_cáo được tính theo ngày dương_lịch : \n 1 . kỳ báo_cáo tháng : tính bắt_đầu_từ 0h00 ngày 01 đầu tháng cho đến hết 24h00 ngày cuối_cùng của tháng . \n 2 . kỳ báo_cáo 3 tháng : \n a ) tính bắt_đầu_từ 0h00 ngày 01 tháng 01 đến hết 24h00 ngày cuối_cùng của ngày 31 tháng 3 hằng năm ; \n b ) tính bắt_đầu_từ 0h00 ngày 01 tháng 4 đến hết 24h00 ngày cuối_cùng của ngày 30 tháng 6 hằng năm ; \n c ) tính bắt_đầu_từ 0h00 ngày 01 tháng 7 đến hết 24h00 ngày cuối_cùng của ngày 30 tháng 9 hằng năm ; \n d ) tính bắt_đầu_từ 0h00 ngày 01 tháng 10 đến hết 24h00 ngày cuối_cùng của ngày 31 tháng 12 hằng năm ; \n 3 . kỳ báo_cáo 6 tháng : \n a ) tính bắt_đầu_từ 0h00 ngày 01 tháng 01 đến hết 24h00 ngày cuối_cùng của ngày 30 tháng 6 hằng năm ; \n b ) tính bắt_đầu_từ 0h00 ngày 01 tháng 7 đến hết 24h00 ngày cuối_cùng của ngày 31 tháng 12 hằng năm . \n 4 . kỳ báo_cáo 9 tháng : tính bắt_đầu_từ 0h00 ngày 01 tháng 01 đến hết 24h00 ngày cuối_cùng của ngày 30 tháng 9 hằng năm . \n 5 . báo_cáo báo_cáo năm : tính bắt_đầu_từ 0h00 ngày 01 tháng 01 cho đến hết 24h00 ngày 31 tháng 12 của kỳ báo_cáo thống_kê đó . \n 6 . báo_cáo thống_kê đột_xuất : trường_hợp cần báo_cáo thống_kê đột_xuất nhằm thực_hiện các yêu_cầu về quản_lý nhà_nước của bộ y_tế , cơ_quan yêu_cầu báo_cáo phải đề_nghị bằng văn_bản , trong đó phải nêu rõ thời_gian , thời_hạn và các tiêu_chí báo_cáo thống_kê cụ_thể .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chế độ báo cáo thống kê ngành Y tế\n1. Tuyến xã:\na) Đơn vị gửi báo cáo: Trạm Y tế xã;\nb) Nội dung báo cáo cáo: Báo cáo thống kê theo mẫu quy định tại Phụ lục II;\nc) Đơn vị nhận báo cáo: đơn vị đầu mối tuyến huyện theo phân công của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nd) Thời hạn báo cáo: 05 ngày làm việc kể từ thời điểm kết thúc kỳ thống kê quy định tại Điều 2 Thông tư này.\n2. Tuyến huyện:\na) Đơn vị gửi báo cáo: đơn vị đầu mối tuyến huyện theo phân công của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nb) Nội dung báo cáo: Báo cáo thống kê theo mẫu quy định tại Phụ lục III;\nc) Đơn vị nhận báo cáo: Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nd) Thời hạn báo cáo: 15 ngày kể từ thời điểm kết thúc kỳ báo cáo quy định tại Điều 2 Thông tư này.\n3. Tuyến tỉnh:\na) Đơn vị gửi báo cáo: Sở Y tế;\nb) Nội dung báo cáo: Báo cáo thống kê theo mẫu quy định tại Phụ lục IV;\nc) Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch - Tài chính).\nd) Thời hạn báo cáo: 25 ngày kể từ thời điểm kết thúc kỳ báo cáo quy định tại Điều 2 Thông tư này.\n4. Tuyến trung ương:\na) Đơn vị gửi báo cáo: Các đơn vị tuyến trung ương;\nb) Nội dung báo cáo cáo: Báo cáo thống kê theo mẫu quy định tại Phụ lục V;\nc) Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch - Tài chính).\nd) Thời hạn báo cáo: trước ngày 31/3 hằng năm.", "header": "['Thông tư 37/2019/TT-BYT quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành Y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 278, "lower_segmented_text": "điều 3 . chế_độ báo_cáo thống_kê ngành y_tế \n 1 . tuyến xã : \n a ) đơn_vị gửi báo_cáo : trạm y_tế xã ; \n b ) nội_dung báo_cáo cáo : báo_cáo thống_kê theo mẫu quy_định tại phụ_lục ii ; \n c ) đơn_vị nhận báo_cáo : đơn_vị đầu_mối tuyến huyện theo phân_công của sở y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n d ) thời_hạn báo_cáo : 05 ngày làm_việc kể từ thời_điểm kết_thúc kỳ thống_kê quy_định tại điều 2 thông_tư này . \n 2 . tuyến huyện : \n a ) đơn_vị gửi báo_cáo : đơn_vị đầu_mối tuyến huyện theo phân_công của sở y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n b ) nội_dung báo_cáo : báo_cáo thống_kê theo mẫu quy_định tại phụ_lục iii ; \n c ) đơn_vị nhận báo_cáo : sở y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n d ) thời_hạn báo_cáo : 15 ngày kể từ thời_điểm kết_thúc kỳ báo_cáo quy_định tại điều 2 thông_tư này . \n 3 . tuyến tỉnh : \n a ) đơn_vị gửi báo_cáo : sở y_tế ; \n b ) nội_dung báo_cáo : báo_cáo thống_kê theo mẫu quy_định tại phụ_lục iv ; \n c ) đơn_vị nhận báo_cáo : bộ y_tế ( vụ kế_hoạch - tài_chính ) . \n d ) thời_hạn báo_cáo : 25 ngày kể từ thời_điểm kết_thúc kỳ báo_cáo quy_định tại điều 2 thông_tư này . \n 4 . tuyến trung_ương : \n a ) đơn_vị gửi báo_cáo : các đơn_vị tuyến trung_ương ; \n b ) nội_dung báo_cáo cáo : báo_cáo thống_kê theo mẫu quy_định tại phụ_lục v ; \n c ) đơn_vị nhận báo_cáo : bộ y_tế ( vụ kế_hoạch - tài_chính ) . \n d ) thời_hạn báo_cáo : trước ngày 31 / 3 hằng năm .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đơn vị báo cáo:\na) Chấp hành báo cáo đầy đủ, chính xác, đúng nội dung thông tin và thời hạn quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung báo cáo;\nb) Kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo khi có yêu cầu của đơn vị nhận báo cáo.", "header": "['Thông tư 37/2019/TT-BYT quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành Y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 4. Trách nhiệm thi hành']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đơn_vị báo_cáo : \n a ) chấp_hành báo_cáo đầy_đủ , chính_xác , đúng nội_dung thông_tin và thời_hạn quy_định tại thông_tư này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các nội_dung báo_cáo ; \n b ) kiểm_tra , cung_cấp lại báo_cáo và các thông_tin liên_quan đến báo_