Document ID: 164406

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC BẢO ĐẢM CHI PHÍ BẮT GIỮ TÀU BIỂN VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG CỦA TÀU BIỂN TRONG THỜI GIAN BỊ BẮT GIỮ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biển ngày 27 tháng 8 năm 2008;
Căn cứ Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định 51/2008/NĐ-CP ngày 22/04/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định 57/2010/NĐ-CP ngày 25/05/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh thủ tục bắt giữ tàu biển;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết kinh phí ngân sách nhà nước chi cho việc bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ theo quy định tại Nghị định số 57/2010/NĐ-CP ngày 25/5/2010 của Chính phủ.\n2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ được quy định tại Nghị định 57/2010/NĐ-CP ngày 25/5/2010 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư liên tịch 220/2012/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn việc bảo đảm chi phí bắt giữ và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ từ ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định chi_tiết kinh_phí ngân_sách nhà_nước chi cho việc bắt_giữ tàu_biển và duy_trì hoạt_động của tàu_biển trong thời_gian bị bắt_giữ theo quy_định tại nghị_định số 57 / 2010 / nđ - cp ngày 25 / 5 / 2010 của chính_phủ . \n 2 . đối_tượng áp_dụng các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện bắt_giữ tàu_biển và duy_trì hoạt_động của tàu_biển trong thời_gian bị bắt_giữ được quy_định tại nghị_định 57 / 2010 / nđ - cp ngày 25 / 5 / 2010 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí NSNN bảo đảm việc thực hiện bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ\n1. Ngân sách trung ương chi cho việc thực hiện bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ đối với tàu biển do cảng vụ hàng hải trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức thực hiện bắt giữ.\n2. Ngân sách địa phương chi cho việc thực hiện bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ đối với tàu biển do cảng vụ đường thủy trực thuộc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện bắt giữ.", "header": "['Thông tư liên tịch 220/2012/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn việc bảo đảm chi phí bắt giữ và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ từ ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí nsnn bảo_đảm việc thực_hiện bắt_giữ tàu_biển và duy_trì hoạt_động của tàu_biển trong thời_gian bị bắt_giữ \n 1 . ngân_sách trung_ương chi cho việc thực_hiện bắt_giữ tàu_biển và duy_trì hoạt_động của tàu_biển trong thời_gian bị bắt_giữ đối_với tàu_biển do cảng_vụ hàng_hải trực_thuộc cục hàng_hải việt_nam hoặc cảng_vụ đường thủy_nội_địa trực_thuộc cục đường thủy_nội_địa việt_nam tổ_chức thực_hiện bắt_giữ . \n 2 . ngân_sách địa_phương chi cho việc thực_hiện bắt_giữ tàu_biển và duy_trì hoạt_động của tàu_biển trong thời_gian bị bắt_giữ đối_với tàu_biển do cảng_vụ đường thủy_trực_thuộc sở giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức thực_hiện bắt_giữ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chi phí thực hiện bắt giữ tàu biển theo quy định tại điểm d, khoản 2, Điều 10 Nghị định số 57/2010/NĐ-CP ngày 25/5/2010 của Chính phủ.\na) Chi phí truy đuổi tàu biển mà không truy đuổi được, chi phí tống đạt Quyết định bắt giữ tàu biển của Tòa án và yêu cầu bắt giữ tàu biển là đúng. - Chi phí sử dụng phương tiện thực hiện nhiệm vụ. - Chi phí sửa chữa phương tiện khi bị hư hỏng phát sinh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ (là chênh lệch thiếu giữa chi phí sửa chữa với số tiền bảo hiểm được đền bù). - Chi phí bồi dưỡng cho người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ.\nb) Chi phí trong trường hợp đặc biệt khác do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.", "header": "['Thông tư liên tịch 220/2012/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn việc bảo đảm chi phí bắt giữ và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ từ ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 3. Nội dung chi và mức chi thực hiện bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ từ nguồn ngân sách nhà nước.']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chi_phí thực_hiện bắt_giữ tàu_biển theo quy_định tại điểm d , khoản 2 , điều 10 nghị_định số 57 / 2010 / nđ - cp ngày 25 / 5 / 2010 của chính_phủ . \n a ) chi_phí truy_đuổi tàu_biển mà không truy_đuổi được , chi_phí tống_đạt quyết_định bắt_giữ tàu_biển của tòa_án và yêu_cầu bắt_giữ tàu_biển là đúng . - chi_phí sử_dụng phương_tiện thực_hiện nhiệm_vụ . - chi_phí sửa_chữa phương_tiện khi bị hư_hỏng phát_sinh trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ( là chênh_lệch thiếu giữa chi_phí sửa_chữa với số tiền bảo_hiểm được đền_bù ) . - chi_phí bồi_dưỡng cho người trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ . \n b ) chi_phí trong trường_hợp đặc_biệt khác do bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quyết_định .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chi phí duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ (ngoài các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, khoản 4, Điều 11 Nghị định số 57/2010/NĐ-CP ngày 25/5/2010 của Chính phủ).\na) Chi phí nhiên liệu, vật liệu tối thiểu để duy trì hoạt động cần thiết của tàu biển đảm bảo an toàn của tàu biển theo quy định tại Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về áp dụng quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển.\nb) Chi phí sinh hoạt tối thiểu cho thuyền viên làm việc trực tiếp trên tàu biển: chi phí lương thực, thực phẩm, nước ngọt theo quy định đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam tại Thông tư số 16/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 15/08/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động – Thương binh – Xã hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 72/2008/QĐ-TTg ngày 30/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 234/2005/QĐ-TTg ngày 26/9/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đặc thù đối với công nhân viên chức một số ngành nghề trong các công ty nhà nước.\nc) Chi phí thuê thuyền viên bảo đảm hoạt động an toàn tối thiểu của tàu biển trong trường hợp thuyền viên rời bỏ tàu: chi phí sinh hoạt, tiền công của thuyền viên và các chi phí hợp lý khác căn cứ theo hợp đồng thuê thuyền viên.\nd) Chi phí y tế, cấp cứu trong các trường hợp thuyền viên trên tàu biển bị bắt giữ bị ốm đau, bệnh tật đột xuất.\nđ) Chi phí neo đậu và khắc phục sự cố do khách quan xảy ra đối với tàu biển bị bắt giữ trong quá trình neo đậu.\ne) Chi phí giám sát tàu biển: Chi sử dụng phương tiện thực hiện giám sát và chi bồi dưỡng cho người trực tiếp tham gia thực hiện giám sát tàu biển.", "header": "['Thông tư liên tịch 220/2012/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn việc bảo đảm chi phí bắt giữ và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ từ ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 3. Nội dung chi và mức chi thực hiện bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ từ nguồn ngân sách nhà nước.']", "len_tokenizer": 336, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chi_phí duy_trì hoạt_động của tàu_biển trong thời_gian bị bắt_giữ ( ngoài các trường_hợp quy_định tại điểm a , b , c , khoản 4 , điều 11 nghị_định số 57 / 2010 / nđ - cp ngày 25 / 5 / 2010 của chính_phủ ) . \n a ) chi_phí nhiên_liệu , vật_liệu tối_thiểu để duy_trì hoạt_động cần_thiết của tàu_biển đảm_bảo_an_toàn của tàu_biển theo quy_định tại quyết_định số 49 / 2005 / qđ - bgtvt ngày 04 / 10 / 2005 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải về áp_dụng quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển . \n b ) chi_phí sinh_hoạt tối_thiểu cho thuyền_viên làm_việc trực_tiếp trên tàu_biển : chi_phí lương_thực , thực_phẩm , nước_ngọt theo quy_định đối_với thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển việt_nam tại thông_tư số 16 / 2008 / ttlt - blđtbxh - btc ngày 15 / 08 / 2008 của bộ tài_chính , bộ lao_động – thương_binh – xã_hội hướng_dẫn thực_hiện quyết_định số 72 / 2008 / qđ - ttg ngày 30 / 5 / 2008 của thủ_tướng chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của quyết_định số 234 / 2005 / qđ - ttg