Document ID: 66066

Title: HƯỚNG DẪN CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH Ở ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Căn cứ Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 2694/VPCP-KGXV ngày 28 tháng 4 năm 2008 và Công điện số 695/CĐ-TTg ngày 09 tháng 5 năm 2008 về củng cố, kiện toàn bộ máy làm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Căn cứ Thông tư số 03/2008/TTLT-BYT-BNV ngày 25 tháng 4 năm 2008 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh), Trung tâm DS-KHHGĐ huyện, quận thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Trung tâm DS-KHHGĐ huyện), cán bộ chuyên trách DS-KHHGĐ ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là cán bộ chuyên trách DS-KHHGĐ xã) và cộng tác viên DS-KHHGĐ ở tổ dân phố, cụm dân cư, thôn, bản, phum, sóc, mường (sau đây gọi tắt là cộng tác viên DS-KHHGĐ thôn bản) như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG\n1. Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh là tổ chức trực thuộc Sở Y tế, thực hiện chức năng tham mưu giúp Giám đốc Sở Y tế quản lý nhà nước về DS-KHHGĐ, bao gồm các lĩnh vực: quy mô dân số, cơ cấu dân số và chất lượng dân số; chỉ đạo và tổ chức thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ về DS-KHHGĐ trên địa bàn tỉnh.\n2. Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và hoạt động của Sở Y tế, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Tổng cục DS-KHHGĐ thuộc Bộ Y tế.\n3. Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh có tư cách pháp nhân, có trụ sở, có con dấu và tài khoản riêng (kể cả tài khoản ngoại tệ).", "header": "['Thông tư 05/2008/TT-BYT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy dân số - kế hoạch hóa gia đình ở địa phương do Bộ Y tế ban hành'\n 'Phần 1. CHI CỤC DÂN SỐ-KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "mục i . vị_trí và chức_năng \n 1 . chi_cục ds - khhgđ tỉnh là tổ_chức trực_thuộc sở y_tế , thực_hiện chức_năng tham_mưu giúp giám_đốc sở y_tế quản_lý nhà_nước về ds - khhgđ , bao_gồm các lĩnh_vực : quy_mô dân_số , cơ_cấu dân_số và chất_lượng dân_số ; chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ về ds - khhgđ trên địa_bàn tỉnh . \n 2 . chi_cục ds - khhgđ tỉnh chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , biên_chế và hoạt_động của sở y_tế , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra về chuyên_môn nghiệp_vụ của tổng_cục ds - khhgđ thuộc bộ y_tế . \n 3 . chi_cục ds - khhgđ tỉnh có tư_cách pháp_nhân , có trụ_sở , có con_dấu và tài_khoản riêng ( kể_cả tài_khoản ngoại_tệ ) .", "pointer_link": "['Phần 1' 'Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN. Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây theo sự phân cấp của Sở Y tế:\n1. Trình cấp có thẩm quyền ban hành các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm và hàng năm, chương trình, đề án về DS-KHHGĐ của tỉnh; biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn, cải cách hành chính, phân cấp quản lý, xã hội hoá công tác DS-KHHGĐ trên địa bàn tỉnh; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, biên chế của Chi cục.\n2. Tham mưu giúpGiám đốc Sở Y tế trình cấp có thẩm quyền ban hành các quyết định, chỉ thị cá biệt và chương trình, giải pháp, biện pháp huy động, phối hợp liên ngành trong lĩnh vực DS-KHHGĐ.\n3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện các chính sách DS-KHHGĐ, đào tạo nguồn nhân lực làm công tác DS-KHHGĐ của địa phương.\n4. Giúp Giám đốc Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, các chương trình mục tiêu, chương trình hành động, dự án về DS-KHHGĐ sau khi được phê duyệt.\n5. Xây dựngcác văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về DS-KHHGĐ trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền.\n6. Quản lý về quy mô DS-KHHGĐ:\na) Theo dõi, quản lý biến động tăng, giảm dân số, đề xuất các giải pháp điều chỉnh mức sinh và tỷ lệ phát triển dân số trên địa bàn tỉnh;\nb) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật đối với các hoạt động dịch vụ tư vấn kế hoạch hoá gia đình và quản lý các phương tiện tránh thai; quản lý các dịch vụ KHHGĐ trên địa bàn tỉnh;\nc) Hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện các đề án, mô hình liên quan đến quy mô DS-KHHGĐ trên địa bàn tỉnh.\n7. Quản lý về cơ cấu dân số:\na)Theo dõi, tổng hợp về cơ cấu dân số theo giới tính và độ tuổi trên địa bàn tỉnh;\nb) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật để bảo đảm cân bằng giới tính theo quy luật sinh sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh;\nc) Hướng dẫn và kiểm tra việc triển khai thực hiện đề án, mô hình liên quan đến điều chỉnh cơ cấu dân số trên địa bàn tỉnh.\n8. Quản lý về chất lượng dân số:\na) Theo dõi, tổng hợp về chất lượng dân số trên địa bàn tỉnh;\nb)Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật để bảo đảm chất lượng dân số đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực, việc triển khai thực hiện các mô hình cao chất lượng dân số trên địa bàn tỉnh.\n9. Chủ trỡ, phối hợp với Các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện các hoạt động truyền thông, vận động, giáo dục; cung cấp dịch vụ, tư vấn về các lĩnh vực DS-KHHGĐ, sức khỏe tình dục, sức khoẻ sinh sản vị thành niên và thanh niên.\n10. Tổ chức thực hiện các nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực DS-KHHGĐ.\n11.Xây dựng hệ thông tin quản lý về DS-KHHGĐ; tổ chức thực hiện công tác thống kê, thông tin và báo cáo về DS-KHHGĐ theo quy định hiện hành.\n12. Hướng dẫn, kiểm tra, tạo điều kiện và hỗ trợ cho hoạt động của các tổ chức dịch vụ công và thực hiện xã hội hoá trong lĩnh vực DS-KHHGĐ.\n13.Giúp Giám đốc Sở Y tế quản lý và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư trong lĩnh vực DS-KHHGĐ theo phân cấp của Sở Y tế.\n14. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về DS-KHHGĐ cho cán bộ chuyên trách DS-KHHGĐ xã và cộng tác viên DS-KHHGĐ thôn bản.\n15.Quản lý về tổ chức bộ máy, biên chế; tài chính, tài sản được giao; quản lý các tổ chức sự nghiệp thuộc Chi cục; thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ chính sách đói ngộ, khen thưởng, kỷ luật theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý của Sở Y tế.\n16.Kiểm tra, thanh tra giải quyết khiếu nại, tố cỏo và xử lý các vi phạm trong lĩnh vực DS-KHHGĐ theo thẩm quyền.\n17.Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc Sở Y tế giao.", "header": "['Thông tư 05/2008/TT-BYT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy dân số - kế hoạch hóa gia đình ở địa phương do Bộ Y tế ban hành'\n 'Phần 1. CHI CỤC DÂN SỐ-KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH']", "len_tokenizer": 752, "lower_segmented_text": "mục ii . nhiệm_vụ và quyền_hạn . chi_cục ds - khhgđ tỉnh thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây theo sự phân_cấp của sở y_tế : \n 1 . trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các quyết_định , chỉ_thị , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , năm năm và hàng năm , chương_trình , đề_án về ds - khhgđ của tỉnh ; biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn , cải_cách hành_chính , phân_cấp quản_lý , xã_hội_hoá công_tác ds - khhgđ trên địa_bàn tỉnh ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức , biên_chế của chi_cục . \n 2 . tham_mưu giúpgiám đốc sở y_tế trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các quyết_định , chỉ_thị cá_biệt và chương_trình , giải_pháp , biện_pháp huy_động , phối_hợp liên_ngành trong lĩnh_vực ds - khhgđ . \n 3 . chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức thực_hiện các chính_sách ds - khhgđ , đào_tạo nguồn nhân_lực làm công_tác ds - khhgđ của địa_phương . \n 4 . giúp giám_đốc sở y_tế hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá và chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , các chương_trình mục_tiêu , chương_trình hành_động , dự_án về ds - khhgđ sau khi được phê_duyệt . \n 5 . xây dựngcác văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ về ds - khhgđ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . \n 6 . quản_lý về quy_mô ds - khhgđ : \n a ) theo_dõi , quản_lý biến_động tăng , giảm dân_số , đề_xuất các giải_pháp điều_chỉnh mức sinh và tỷ_lệ phát_triển dân_số trên địa_bàn tỉnh ; \n b ) hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định của pháp_luật đối_với các hoạt_động dịch_vụ tư_vấn kế_hoạch_hoá gia_đình và quản_lý các phương_tiện tránh thai ; quản_lý các dịch_vụ khhgđ trên địa_bàn tỉnh ; \n c ) hướng_dẫn , kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện các đề_án , mô_hình liên_quan đến quy_mô ds - khhgđ trên địa_bàn tỉnh . \n 7 . quản_lý về cơ_cấu dân_số : \n a ) theo_dõi , tổng_hợp về cơ_cấu dân_số theo giới_tính và độ tuổi trên địa_bàn tỉnh ; \n b ) hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật để bảo_đảm cân_bằng giới_tính theo quy_luật sinh_sản tự_nhiên trên địa_bàn tỉnh ; \n c ) hướng_dẫn và kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện đề_án , mô_hình liên_quan đến điều_chỉnh cơ_cấu dân_số trên địa_bàn tỉnh . \n 8 . quản_lý về chất_lượng dân_số : \n a ) theo_dõi , tổng_hợp về chất_lượng dân_số trên địa_bàn tỉnh ; \n b ) hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật để bảo_đảm ch