Document ID: 458541

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT QUY TRÌNH BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, MIỄN NHIỆM, KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM; CẤP VÀ THU HỒI THẺ HÒA GIẢI VIÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân ngày 24 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án ngày 16 tháng 6 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm; khen thưởng, xử lý vi phạm; cấp và thu hồi thẻ Hòa giải viên tại Tòa án theo quy định của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án (sau đây gọi là Hòa giải viên).", "header": "['Thông tư 04/2020/TT-TANDTC hướng dẫn về quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, xử lý vi phạm; cấp và thu hồi thẻ hòa giải viên do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm ; khen_thưởng , xử_lý vi_phạm ; cấp và thu_hồi thẻ hòa giải_viên tại tòa_án theo quy_định của luật hòa giải , đối_thoại tại tòa_án ( sau đây gọi là hòa giải_viên ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người được đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hòa giải viên.\n2. Hòa giải viên được xem xét miễn nhiệm, khen thưởng hoặc bị xử lý vi phạm theo quy định.\n3. Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức và người có thẩm quyền thực hiện việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng hoặc xử lý vi phạm Hòa giải viên; cấp, đổi và thu hồi thẻ Hòa giải viên.", "header": "['Thông tư 04/2020/TT-TANDTC hướng dẫn về quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, xử lý vi phạm; cấp và thu hồi thẻ hòa giải viên do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người được đề_nghị bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại hòa giải_viên . \n 2 . hòa giải_viên được xem_xét miễn_nhiệm , khen_thưởng hoặc bị xử_lý vi_phạm theo quy_định . \n 3 . cơ_quan , đơn_vị , cán_bộ , công_chức và người có thẩm_quyền thực_hiện việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , khen_thưởng hoặc xử_lý vi_phạm hòa giải_viên ; cấp , đổi và thu_hồi thẻ hòa giải_viên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Định biên số lượng Hòa giải viên\n1. Số lượng Hòa giải viên được xác định trên cơ sở số lượng vụ, việc dân sự, hành chính được thụ lý của từng Tòa án và các tiêu chí sau:\na) Tòa án có số lượng thụ lý dưới 300 vụ, việc/năm có tối đa 05 Hòa giải viên.\nb) Tòa án có số lượng thụ lý từ 300 đến dưới 1.000 vụ, việc/năm có tối đa 15 Hòa giải viên.\nc) Đối với các Tòa án có số lượng thụ lý từ 1.000 vụ, việc/năm trở lên thì cứ tăng thêm 100 vụ, việc/năm bổ sung thêm 01 Hòa giải viên.\n2. Thủ tục đề xuất số lượng Hòa giải viên\na) Sau tổng kết công tác năm, căn cứ vào số lượng vụ, việc thụ lý, Chánh án Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện) có văn bản đề nghị Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh) giao số lượng Hòa giải viên.\nb) Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh tổng hợp nhu cầu, đề xuất số lượng Hòa giải viên của Tòa án nhân dân cấp tỉnh và các Tòa án nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý về Tòa án nhân dân tối cao (qua Vụ Tổ chức - Cán bộ).\nc) Sau khi Tòa án nhân dân tối cao phê duyệt, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định giao số lượng Hòa giải viên đối với từng Tòa án thuộc thẩm quyền quản lý theo phân cấp.", "header": "['Thông tư 04/2020/TT-TANDTC hướng dẫn về quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, xử lý vi phạm; cấp và thu hồi thẻ hòa giải viên do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 291, "lower_segmented_text": "điều 3 . định biên số_lượng hòa giải_viên \n 1 . số_lượng hòa giải_viên được xác_định trên cơ_sở số_lượng vụ , việc dân_sự , hành_chính được thụ_lý của từng tòa_án và các tiêu_chí sau : \n a ) tòa_án có số_lượng thụ_lý dưới 300 vụ , việc / năm có tối_đa 05 hòa giải_viên . \n b ) tòa_án có số_lượng thụ_lý từ 300 đến dưới 1.000 vụ , việc / năm có tối_đa 15 hòa giải_viên . \n c ) đối_với các tòa_án có số_lượng thụ_lý từ 1.000 vụ , việc / năm trở lên thì cứ tăng thêm 100 vụ , việc / năm bổ_sung thêm 01 hòa giải_viên . \n 2 . thủ_tục đề_xuất số_lượng hòa giải_viên \n a ) sau tổng_kết công_tác năm , căn_cứ vào số_lượng vụ , việc thụ_lý , chánh_án tòa_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là chánh_án tòa_án nhân_dân cấp huyện ) có văn_bản đề_nghị chánh_án tòa_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là chánh_án tòa_án nhân_dân cấp tỉnh ) giao số_lượng hòa giải_viên . \n b ) chánh_án tòa_án nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp nhu_cầu , đề_xuất số_lượng hòa giải_viên của tòa_án nhân_dân cấp tỉnh và các tòa_án nhân_dân cấp huyện thuộc thẩm_quyền quản_lý về tòa_án nhân_dân tối_cao ( qua vụ tổ_chức - cán_bộ ) . \n c ) sau khi tòa_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt , chánh_án tòa_án nhân_dân cấp tỉnh ban_hành_quyết_định giao số_lượng hòa giải_viên đối_với từng tòa_án thuộc thẩm_quyền quản_lý theo phân_cấp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hội đồng tư vấn lựa chọn Hòa giải viên\n1. Hội đồng tư vấn lựa chọn Hòa giải viên (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn) có tối thiểu 03 người; danh sách thành viên Hội đồng tư vấn do Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định, gồm:\na) Đại diện lãnh đạo Tòa án nhân dân cấp tỉnh là Chủ tịch Hội đồng.\nb) Các Ủy viên: Trưởng đơn vị tham mưu về tổ chức cán bộ Tòa án nhân dân cấp tỉnh; 01 thành viên Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh; Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện (nơi có người được đề nghị tuyển chọn, bổ nhiệm làm Hòa giải viên); đại diện lãnh đạo cơ quan, tổ chức có liên quan đến người được đề nghị bổ nhiệm làm Hòa giải viên (nếu có).\n2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng tư vấn\na) Lựa chọn người đủ điều kiện làm Hòa giải viên theo quy định của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án và hướng dẫn tại Thông tư này, để tư vấn cho Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hòa giải viên.\nb) Xem xét việc miễn nhiệm, xử lý vi phạm Hòa giải viên theo quy định của pháp luật, để tư vấn cho Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định miễn nhiệm, xử lý vi phạm đối với Hòa giải viên.\nc) Hội đồng tư vấn tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.", "header": "['Thông tư 04/2020/TT-TANDTC hướng dẫn về quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, xử lý vi phạm; cấp và thu hồi thẻ hòa giải viên do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "điều 4 . hội_đồng tư_vấn lựa_chọn hòa giải_viên \n 1 . hội_đồng tư_vấn lựa_chọn hòa giải_viên ( sau đây gọi tắt là hội_đồng tư_vấn ) có tối_thiểu 03 người ; danh_sách thành_viên hội_đồng tư_vấn do chánh_án tòa_án nhân_dân cấp tỉnh quyết_định , gồm : \n a ) đại_diện lãnh_đạo tòa_án nhân_dân cấp tỉnh là chủ_tịch hội_đồng . \n b ) các ủy_viên : trưởng đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ tòa_án nhân_dân cấp tỉnh ; 01 thành_viên ủy_ban thẩm_phán tòa_án nhân_dân cấp tỉnh ; chánh_án tòa_án nhân_dân cấp huyện ( nơi có người được đề_nghị tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm hòa giải_viên ) ; đại_diện lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đến người được đề_nghị bổ_nhiệm làm hòa giải_viên ( nếu có ) . \n 2 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của hội_đồng tư_vấn \n a ) lựa_chọn người đủ điều_kiện làm hòa giải_viên theo quy_định của luật hòa giải , đối_thoại tại tòa_án và hướng_dẫn tại thông_tư này , để tư_vấn cho chánh_án tòa_án nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại hòa giải_viên . \n b ) xem_xét việc miễn_nhiệm , xử_lý vi_phạm hòa giải_viên theo quy_định của pháp_luật , để tư_vấn cho chánh_án tòa_án nhân_dân cấp tỉnh quyết_định miễn_nhiệm , xử_lý vi_phạm đối_với hòa giải_viên . \n c ) hội_đồng tư_vấn tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Ban hành các văn bản, biểu mẫu. Ban hành kèm theo Thông tư này các văn bản, biểu mẫu sau đây:\n1. Tờ trình đề nghị bổ nhiệm Hòa giải viên (Mẫu số 01);\n2. Tờ trình đề nghị bổ nhiệm lại Hòa giải viên (Mẫu số 02);\n3. Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hòa giải viên (Mẫu số 03);\n4. Tờ trình đề nghị miễn nhiệm Hòa giải viên (Mẫu số 04);\n5. Quyết định miễn nhiệm Hòa giải viên (Mẫu