Document ID: 499497

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH; CÔNG NHẬN GIỐNG VÀ NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; trình tự, thủ tục công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cây trồng lâm nghiệp là những loài cây gỗ và lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất và trồng phân tán.\n2. Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp là nơi cung cấp vật liệu nhân giống bao gồm: Lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn giống, cây trội, cây đầu dòng và vườn cây đầu dòng.\n3. Lâm phần tuyển chọn là khu rừng tự nhiên hoặc rừng trồng được tuyển chọn, chưa tác động các biện pháp kỹ thuật lâm sinh và được công nhận để cung cấp vật liệu nhân giống.\n4. Rừng giống chuyển hóa là khu rừng tự nhiên hoặc rừng trồng được tuyển chọn, đã tác động các biện pháp kỹ thuật lâm sinh theo quy định và được công nhận để cung cấp vật liệu nhân giống.\n5. Rừng giống trồng là khu rừng được trồng không theo sơ đồ bằng cây gieo ươm từ hạt thu hái từ cây trội, được công nhận để cung cấp vật liệu nhân giống.\n6. Vườn giống là khu rừng được trồng theo sơ đồ nhất định từ các dòng vô tính (vườn giống vô tính) hoặc từ hạt (vườn giống hữu tính) của cây trội đã được tuyển chọn, được công nhận để cung cấp vật liệu nhân giống.\n7. Cây trội là cây được tuyển chọn trong rừng tự nhiên, rừng trồng, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn giống, cây trồng phân tán, được công nhận để cung cấp vật liệu nhân giống.\n8. Cây đầu dòng là cây được đánh giá và công nhận từ quần thể của một giống cây trồng lâm nghiệp, để cung cấp vật liệu nhân giống vô tính.\n9. Vườn cây đầu dòng là vườn cây được trồng bằng cây giống vô tính nhân từ cây đầu dòng hoặc nhân giống vô tính từ giống gốc, được công nhận để cung cấp vật liệu sản xuất giống vô tính.\n10. Trồng thử nghiệm là hoạt động trồng, theo dõi và đánh giá năng suất, chất lượng, khả năng chống chịu sâu bệnh hại hoặc điều kiện bất lợi khác của giống trồng thử nghiệm.\n11. Loài cây sinh trưởng nhanh là loài cây có tăng trưởng đường kính bình quân đạt tối thiểu từ 02cm/năm trở lên hoặc năng suất bình quân trong một chu kỳ kinh doanh đạt tối thiểu từ 15m3/ha/năm trở lên.\n12. Loài cây sinh trưởng chậm là loài cây có tăng trưởng đường kính bình quân đạt dưới 02cm/năm hoặc năng suất bình quân trong một chu kỳ kinh doanh đạt dưới 15m3/ha/năm.\n13. Vùng sinh thái lâm nghiệp là vùng có đặc trưng về khí hậu (lượng mưa, nhiệt độ), địa hình địa mạo, thổ nhưỡng và thảm thực vật rừng đặc trưng; được chia thành 08 vùng sinh thái, chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT quy định về danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 537, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_danh_mục loài cây_trồng lâm_nghiệp chính ; trình_tự , thủ_tục công_nhận giống và nguồn giống cây_trồng lâm_nghiệp . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến nội_dung quy_định tại điều 1 thông_tư này . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cây_trồng lâm_nghiệp là những loài cây_gỗ và lâm_sản ngoài gỗ trồng trên đất rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ , rừng sản_xuất và trồng phân_tán . \n 2 . nguồn giống cây_trồng lâm_nghiệp là nơi cung_cấp vật_liệu nhân_giống bao_gồm : lâm_phần tuyển_chọn , rừng giống chuyển_hóa , rừng giống trồng , vườn giống , cây trội , cây đầu dòng và vườn cây đầu dòng . \n 3 . lâm_phần tuyển_chọn là khu rừng tự_nhiên hoặc rừng trồng được tuyển_chọn , chưa tác_động các biện_pháp kỹ_thuật lâm_sinh và được công_nhận để cung_cấp vật_liệu nhân_giống . \n 4 . rừng giống chuyển_hóa là khu rừng tự_nhiên hoặc rừng trồng được tuyển_chọn , đã tác_động các biện_pháp kỹ_thuật lâm_sinh theo quy_định và được công_nhận để cung_cấp vật_liệu nhân_giống . \n 5 . rừng giống trồng là khu rừng được trồng không theo sơ_đồ bằng cây gieo ươm từ hạt thu hái từ cây trội , được công_nhận để cung_cấp vật_liệu nhân_giống . \n 6 . vườn giống là khu rừng được trồng theo sơ_đồ nhất_định từ các dòng vô_tính ( vườn giống vô_tính ) hoặc từ hạt ( vườn giống hữu_tính ) của cây trội đã được tuyển_chọn , được công_nhận để cung_cấp vật_liệu nhân_giống . \n 7 . cây trội là cây được tuyển_chọn trong rừng tự_nhiên , rừng trồng , rừng giống chuyển_hóa , rừng giống trồng , vườn giống , cây_trồng phân_tán , được công_nhận để cung_cấp vật_liệu nhân_giống . \n 8 . cây đầu dòng là cây được đánh_giá và công_nhận từ quần_thể của một giống cây_trồng lâm_nghiệp , để cung_cấp vật_liệu nhân_giống vô_tính . \n 9 . vườn cây đầu dòng là vườn cây được trồng bằng cây giống vô_tính nhân từ cây đầu dòng hoặc nhân_giống vô_tính từ giống gốc , được công_nhận để cung_cấp vật_liệu sản_xuất giống vô_tính . \n 10 . trồng thử_nghiệm là hoạt_động trồng , theo_dõi và đánh_giá năng_suất , chất_lượng , khả_năng chống chịu sâu_bệnh hại hoặc điều_kiện bất_lợi khác của giống trồng thử_nghiệm . \n 11 . loài cây sinh_trưởng nhanh là loài cây có tăng_trưởng đường_kính bình_quân đạt tối_thiểu từ 02cm / năm trở lên hoặc năng_suất bình_quân trong một chu_kỳ kinh_doanh đạt tối_thiểu từ 15m3 / ha / năm trở lên . \n 12 . loài cây sinh_trưởng chậm là loài cây có tăng_trưởng đường_kính bình_quân đạt dưới 02cm / năm hoặc năng_suất bình_quân trong một chu_kỳ kinh_doanh đạt dưới 15m3 / ha / năm . \n 13 . vùng sinh_thái lâm_nghiệp là vùng có đặc_trưng về khí_hậu ( lượng mưa , nhiệt_độ ) , địa_hình địa_mạo , thổ_nhưỡng và thảm thực_vật rừng đặc_trưng ; được chia thành 08 vùng sinh_thái , chi_tiết tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Mục 1. LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH\nĐiều 4. Tiêu chí loài cây trồng lâm nghiệp chính\n1. Có giống hoặc nguồn giống đã được công nhận, đáp ứng nhu cầu và mục đích trồng rừng.\n2. Có diện tích rừng trồng từ 500 ha trở lên tại ít nhất 02 vùng sinh thái lâm nghiệp.\nĐiều 5. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính\n1. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.\n2. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được bổ sung, loại bỏ trong các trường hợp sau:\na) Bổ sung vào danh mục khi có loài cây mới đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 27/2021/NĐ-CP) và đủ các tiêu chí quy định tại Điều 4 Thông tư này;\nb) Loại bỏ khỏi danh mục đối với loài cây không còn đáp ứng theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 27/2021/NĐ-CP và một trong các tiêu chí quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n3. Tổng cục Lâm nghiệp rà soát, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét bổ sung, loại bỏ danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính theo quy định tại khoản 2 Điều này.", "header": "['Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT quy định về danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH; CÔNG NHẬN VÀ HỦY BỎ CÔNG NHẬN GIỐNG, NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP']", "len_tokenizer": 231, "lower_segmented_text": "mục 1 . loài cây_trồng lâm_nghiệp chính \n điều 4 . tiêu_chí loài cây_trồng lâm_nghiệp chính \n 1 . có giống hoặc nguồn giống đã được công_nhận , đáp_ứng nhu_cầu và mục_đích trồng rừng . \n 2 . có diện_tích rừng trồng từ 500 ha trở lên tại ít_nhất 02 vùng sinh_thái lâm_nghiệp . \n điều 5 . danh_mục loài cây_trồng lâm_nghiệp chính \n 1 . danh_mục loài cây_trồng lâm_nghiệp chính được ban_hành tại phụ_lục ii kèm theo thông_tư này . \n 2 . danh_mục loài cây_trồng lâm_nghiệp chính được bổ_sung , loại_bỏ trong các trường_hợp sau : \n a ) bổ_sung vào danh_mục khi có loài cây mới đáp_ứng quy_định tại khoản 4 điều 3 n