Document ID: 535212

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN VÀ ĐIỆN ẢNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh, gồm:\na) Nhóm chức danh đạo diễn nghệ thuật: Đạo diễn sân khấu; đạo diễn điện ảnh; biên đạo múa; huấn luyện múa; sáng tác, chỉ huy âm nhạc; biên kịch.\nb) Nhóm chức danh diễn viên: Diễn viên hoạt động trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 10/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh , gồm : \n a ) nhóm chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật : đạo_diễn sân_khấu ; đạo_diễn điện_ảnh ; biên_đạo múa ; huấn_luyện múa ; sáng_tác , chỉ_huy âm_nhạc ; biên_kịch . \n b ) nhóm chức_danh diễn_viên : diễn_viên hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh\n1. Nhóm chức danh đạo diễn nghệ thuật, bao gồm:\na) Đạo diễn nghệ thuật hạng I - Mã số: V.10.03.08\nb) Đạo diễn nghệ thuật hạng II - Mã số: V.10.03.09\nc) Đạo diễn nghệ thuật hạng III - Mã số: V.10.03.10\nd) Đạo diễn nghệ thuật hạng IV - Mã số: V.10.03.11\n2. Nhóm chức danh diễn viên, bao gồm:\na) Diễn viên hạng I - Mã số: V.10.04.12\nb) Diễn viên hạng II - Mã số: V.10.04.13\nc) Diễn viên hạng III - Mã số: V.10.04.14\nd) Diễn viên hạng IV - Mã số: V.10.04.15", "header": "['Thông tư 10/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh \n 1 . nhóm chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật , bao_gồm : \n a ) đạo_diễn nghệ_thuật hạng i - mã_số : v . 10.03.08 \n b ) đạo_diễn nghệ_thuật hạng ii - mã_số : v . 10.03.09 \n c ) đạo_diễn nghệ_thuật hạng iii - mã_số : v . 10.03.10 \n d ) đạo_diễn nghệ_thuật hạng iv - mã_số : v . 10.03.11 \n 2 . nhóm chức_danh diễn_viên , bao_gồm : \n a ) diễn_viên hạng i - mã_số : v . 10.04.12 \n b ) diễn_viên hạng ii - mã_số : v . 10.04.13 \n c ) diễn_viên hạng iii - mã_số : v . 10.04.14 \n d ) diễn_viên hạng iv - mã_số : v . 10.04.15", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh\n1. Có tinh thần trách nhiệm đối với công việc được giao, tuân thủ các quy định của pháp luật, thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n2. Cống hiến cho sự nghiệp phát triển nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh; có ý thức giữ gìn, bảo tồn và phát huy nghệ thuật truyền thống của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.\n3. Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; có thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.\n4. Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực hiện nhiệm vụ được giao.\n5. Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.", "header": "['Thông tư 10/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh \n 1 . có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . cống_hiến cho sự_nghiệp phát_triển nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; có ý_thức giữ_gìn , bảo_tồn và phát_huy nghệ_thuật truyền_thống của cộng_đồng các dân_tộc việt_nam . \n 3 . tâm_huyết với nghề , trung_thực , khách_quan , thẳng_thắn ; có thái_độ khiêm_tốn , đúng_mực khi tiếp_xúc với công_chúng ; có ý_thức đấu_tranh với những hành_vi sai_trái , tiêu_cực ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . \n 4 . có tinh_thần đoàn_kết , tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 5 . không ngừng học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì xây dựng kịch bản, dàn dựng, chỉ huy các tác phẩm, chương trình sân khấu và điện ảnh có giá trị tư tưởng và nghệ thuật cao, có quy mô lớn;\nb) Phát hiện khuynh hướng nghệ thuật mới, xác định khuynh hướng nghệ thuật của chuyên ngành; xác định và chỉ đạo tính thống nhất về phong cách nghệ thuật của đơn vị;\nc) Chủ trì tổ chức đánh giá, phân tích, xử lý kịch bản, chỉ đạo việc xây dựng kịch bản phân cảnh, dàn dựng sân khấu, biên đạo múa, dàn dựng âm nhạc; chọn diễn viên, cộng tác viên; chỉ đạo diễn xuất của diễn viên, hướng dẫn cộng tác viên và phối hợp với những người có liên quan nhằm thống nhất ý tưởng sáng tạo, đảm bảo quy trình hoàn thành tác phẩm, chương trình;\nd) Tổ chức việc xây dựng kế hoạch, đề ra biện pháp tiến hành dàn dựng, sản xuất; tổ chức sưu tầm tư liệu, tài liệu cần thiết phục vụ cho việc dàn dựng tác phẩm, chương trình; tổ chức trình duyệt, sửa chữa nâng cao, bàn giao tác phẩm, chương trình;\nđ) Theo dõi hiệu quả xã hội của tác phẩm, chương trình sau khi đưa ra công chúng để tiếp tục nâng cao, hoàn thiện tác phẩm, chương trình; tổng kết kinh nghiệm những tác phẩm, chương trình đã dàn dựng tại đơn vị; tham gia tổng kết kinh nghiệm nghiệp vụ chuyên ngành.", "header": "['Thông tư 10/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Đạo diễn nghệ thuật hạng I - Mã số: V.10.03.08']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì xây_dựng kịch_bản , dàn_dựng , chỉ_huy các tác_phẩm , chương_trình sân_khấu và điện_ảnh có giá_trị tư_tưởng và nghệ_thuật cao , có quy_mô lớn ; \n b ) phát_hiện khuynh_hướng nghệ_thuật mới , xác_định khuynh_hướng nghệ_thuật của chuyên_ngành ; xác_định và chỉ_đạo tính thống_nhất về phong_cách nghệ_thuật của đơn_vị ; \n c ) chủ_trì tổ_chức đánh_giá , phân_tích , xử_lý kịch_bản , chỉ_đạo việc xây_dựng kịch_bản phân cảnh , dàn_dựng sân_khấu , biên_đạo múa , dàn_dựng âm_nhạc ; chọn diễn_viên , cộng_tác_viên ; chỉ_đạo_diễn_xuất của diễn_viên , hướng_dẫn cộng_tác_viên và phối_hợp với những người có liên_quan nhằm thống_nhất ý_tưởng sáng_tạo , đảm_bảo quy_trình hoàn_thành tác_phẩm , chương_trình ; \n d ) tổ_chức việc xây_dựng kế_hoạch , đề ra biện_pháp tiến_hành dàn_dựng , sản_xuất ; tổ_chức sưu_tầm tư_liệu , tài_liệu cần_thiết phục_vụ cho việc dàn_dựng tác_phẩm , chương_trình ; tổ_chức trình_duyệt , sửa_chữa nâng cao , bàn_giao tác_phẩm , chương_trình ; \n đ ) theo_dõi hiệu_quả xã_hội của tác_phẩm , chương_trình sau khi đưa ra_công_chúng để tiếp_tục nâng cao , hoàn_thiện tác_phẩm , chương_trình ; tổng_kết kinh_nghiệm những tác_phẩm , chương_trình đã dàn_dựng tại đơn_vị ; tham_gia tổng_kết kinh_nghiệm nghiệp_vụ chuyên_ngành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về