Document ID: 346290

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ NÂNG TRÊN CÁC CÔNG TRÌNH BIỂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.3.1 Thông tư số 33/2011/TT-BGTVT ngày 19 tháng 04 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển. 1.3.2 QCVN23: 2016/BGTVT - Quy phạm thiết bị nâng hàng tàu biển. 1.3.3 QCVN 49: 2012/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển. 1.3.4 QCVN 48: 2012/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển. 1.3.5 QCVN 70: 2014/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. 1.3.6 TCVN 5309: 2016 Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Phân cấp. 1.3.7 TCVN 5310: 2016 Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Thân công trình biển. 1.3.8 TCVN 5311: 2016 Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Trang bị điện. 1.3.9 TCVN 5314: 2016 Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Phòng và chữa cháy. 1.3.10 TCVN 5315: 2016 Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Các thiết bị máy và hệ thống. 1.3.11 TCVN 5316: 2016 Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Trang bị điện. 1.3.12 TCVN 5317: 2016 Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Vật liệu. 1.3.13 TCVN 5318: 2016 Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Hàn. 1.3.14 TCVN 5319: 2016 Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Trang bị an toàn. 1.3.15 TCVN 6171: 2005 Công trình biển cố định - Quy định về giám sát kỹ thuật và phân cấp. 1.3.16 TCVN 6767-2: 2016 Công trình biển cố định - Phần 2: Phòng, phát hiện và chữa cháy. 1.3.17 TCVN 6767- 3: 2016 Công trình biển cố định - Phần 3: Máy và Hệ thống công nghệ. 1.3.18 TCVN 6767 - 4: 2016 Công trình biển cố định - Phần 4: Trang bị điện. 1.3.19 TCVN 7230: 2003 Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Vật liệu. 1.3.20 TCVN 7229: 2003 Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Hàn. 1.3.21 TCVN 6474-1 ÷ 6474-9: 2007 Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. 1.3.22 API Specification 2C 1.3.23 API Recommended Practice 2A-WSD, Planning, Designing and Constructing Fixed Offshore Platforms-Working Stress Design, 21st Edition 1.3.24 API Recommended Practice 2D, Recommended Practice for Operation and Maintenance of Offshore Cranes 1.3.25 API Specification 2H, Specification for Carbon Manganese Steel Plate for Offshore Platform Tubular Joints 1.3.26 API Recommended Practice 2X, Recommended Practice for Ultrasonic Examination of Offshore Structural Fabrication and Guidelines for Qualifications of Technicians 1.3.27 API Specification 9A, Specification for Wire Rope 1.3.28 API Recommended Practice 14F, Recommended Design and Installation for Unclassified and Class I, Division 1 and Division 2 Locations 1.3.29 API Recommended Practice 500, Classification of Locations for Electrical Installations at Petroleum Facilities Classified as Class I, Division 1 and Division 2 1.3.30 API Recommended Practice 505, Classification of Locations for Electrical Installations at Petroleum Facilities Classified as Class I, Zone 0, Zone 1 and Zone 2 1.3.31 ABMA Standard 9 1, Load Ratings and Fatigue Life for Ball Bearings 1.3.32 ABMA Standard 11, Load Ratings and Fatigue Life for Roller Bearings 1.3.33 AISC 335-89 2, Specification for Structural Steel Buildings - Allowable Stress Design and Plastic Design 1.3.34 NOTE Also available as the specification section in AISC 325-05, Manual of Steel Construction-Allowable Stress Design, 9th Edition. 1.3.35 ALI A14.3 3, American National Standards for Ladders-Fixed-Safety Requirements 1.3.36 ASNT SNT-TC-1A 4, Personnel Qualification and Certification in Nondestructive Testing 1.3.37 ASSE A1264.1 5, Safety Requirements for Workplace Floor and Wall Openings, Stairs, and Railing Systems 1.3.38 ASTM A295 6, Standard Specification for High-Carbon Anti-Friction Bearing Steel 1.3.39 ASTM A320/A320M, Standard Specification for Alloy/Steel Bolting Materials for Low- Temperature Service 1.3.40 ASTM A485, Standard Specification for High Hardenability Antifriction Bearing Steel 1.3.41 ASTM A578/A578M, Standard Specification for Straight-Beam Ultrasonic Examination of Plain and Clad Steel Plates for Special Applications 1.3.42 ASTM A770/A770M, Standard Specification for Through-Thickness Tension Testing of Steel Plates for Special Applications 1.3.43 ASTM E23, Standard Test Methods for Notched Bar Impact Testing of Metallic Materials 1.3.44 ASTM E45, Standard Method for Determining the Inclusion Content of Steel 1.3.45 ASTM E165, Standard Practice for Liquid Penetrant Examination 1.3.46 ASTM E709, Standard Guide for Magnetic Particle Testing 1.3.47 AWS D1.1:2010 7, Structural Welding Code-Steel 1.3.48 ISO 148-1 8, Metallic materials-Charpy pendulum impact test-Part 1: Test method 1.3.49 ISO 281, Roller Bearings-Dynamic Load Ratings and Rating Life 1.3.50 ISO 683-17, Heat-treated steels, alloy steels and free-cutting steels-Part 17: Ball and roller bearing steels 1.3.51 ISO 4967, Determination of content of nonmetallic inclusions-Micrographic method using standard diagrams", "header": "['Thông tư 10/2017/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên công trình biển do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên các công trình biển. Điều 1 - QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1 Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2 Đối tượng áp dụng Điều 1.3 Tài liệu viện dẫn Điều 1.4 Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 1549, "lower_segmented_text": "khoản 1.3.1 thông_tư số 33 / 2011 / tt - bgtvt ngày 19 tháng 04 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về thủ_tục cấp giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện , thiết_bị thăm_dò , khai_thác và vận_chuyển dầu_khí trên biển . 1.3.2 qcvn23 : 2016 / bgtvt - quy_phạm thiết_bị nâng hàng tàu_biển . 1.3.3 qcvn 49 : 2012 / bgtvt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và giám_sát kỹ_thuật giàn cố_định trên biển . 1.3.4 qcvn 48 : 2012 / bgtvt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và giám_sát kỹ_thuật giàn di_động trên biển . 1.3.5 qcvn 70 : 2014 / bgtvt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và giám_sát kỹ_thuật kho chứa nổi . 1.3.6 tcvn 5309 : 2016 công_trình biển di_động - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - phân_cấp . 1.3.7 tcvn 5310 : 2016 công_trình biển di_động - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - thân công_trình biển . 1.3.8 tcvn 5311 : 2016 công_trình biển di_động - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - trang_bị điện . 1.3.9 tcvn 5314 : 2016 công_trình biển di_động - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - phòng và chữa_cháy . 1.3.10 tcvn 5315 : 2016 công_trình biển di_động - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - các thiết_bị máy và hệ_thống . 1.3.11 tcvn 5316 : 2016 công_trình biển di_động - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - trang_bị điện . 1.3.12 tcvn 5317 : 2016 công_trình biển di_động - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - vật_liệu . 1.3.13 tcvn 5318 : 2016 công_trình biển di_động - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - hàn . 1.3.14 tcvn 5319 : 2016 công_trình biển di_động - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - trang_bị an_toàn . 1.3.15 tcvn 6171 : 2005 công_trình biển cố_định - quy_định về giám_sát kỹ_thuật và phân_cấp . 1.3.16 tcvn 6767 - 2 : 2016 công_trình biển cố_định - phần 2 : phòng , phát_hiện và chữa_cháy . 1.3.17 tcvn 6767 - 3 : 2016 công_trình biển cố_định - phần 3 : máy và hệ_thống công_nghệ . 1.3.18 tcvn 6767 - 4 : 2016 công_trình biển cố_định - phần 4 : trang_bị điện . 1.3.19 tcvn 7230 : 2003 công_trình biển cố_định - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - vật_liệu . 1.3.20 tcvn 7229 : 2003 công_trình biển cố_định - quy_phạm phân_cấp và chế_tạo - hàn . 1.3.21 tcvn 6474 - 1 ÷ 6474 - 9 : 2007 quy_phạm phân_cấp và giám_sát kỹ_thuật kho chứa nổi . 1.3.22 api specification 2c 1.3.23 api recommended practice 2a - wsd , planning , designing and constructing fixed offshore platforms - working stress design , 21st edition 1.3.24 api recommended practice 2d , recommended practice for operation and maintenance of offshore cranes 1.3.25 api specification 2h , specification for carbon manganese steel