Document ID: 320841

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI THANG MÁY GIA ĐÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Tên và ký hiệu Quy chuẩn Điều 1. Quy định chung. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Thang máy gia đình. Ký hiệu: QCVN 32:2018/BLĐTBXH.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với các loại thang máy gia đình (sau đây gọi tắt là thang máy).\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng với: 1.2.1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, lưu thông, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa và sử dụng thang máy. 1.2.2. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\n1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Thang máy gia đình là thang máy điện được điều khiển tự động, lắp đặt cố định, chỉ sử dụng để vận chuyển người, phục vụ những tầng dừng xác định, được dẫn hướng theo phương thẳng đứng hoặc theo phương lệch với phương thẳng đứng một góc tối đa 15°, với kích thước sàn cabin, vận tốc định mức và hành trình nâng như sau: 1.3.1.1. Vận tốc định mức của cabin thang máy không vượt quá 0,3m/s. 1.3.1.2. Diện tích hữu ích sàn cabin không lớn hơn 1,6 m2 và kích thước các cạnh của sàn cabin không nhỏ hơn 0,6 m. 1.3.1.3. Hành trình nâng của cabin không lớn hơn 15 m. 1.3.2. Quy chuẩn này sử dụng các thuật ngữ trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6395:2008, TCVN 6396-2:2009.", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Thang máy gia đình do Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 265, "lower_segmented_text": "điều 1 . tên và ký_hiệu quy_chuẩn điều 1 . quy_định chung . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn lao_động đối_với thang_máy gia_đình . ký_hiệu : qcvn 32 : 2018 / blđtbxh . \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này áp_dụng đối_với các loại thang_máy gia_đình ( sau đây gọi tắt là thang_máy ) . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng với : 1.2.1 . các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_thông , lắp_đặt , bảo_trì , sửa_chữa và sử_dụng thang_máy . 1.2.2 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . thang_máy gia_đình là thang_máy_điện được điều_khiển tự_động , lắp_đặt cố_định , chỉ sử_dụng để vận_chuyển người , phục_vụ những tầng dừng xác_định , được dẫn hướng theo phương thẳng_đứng hoặc theo phương lệch với phương thẳng_đứng một góc tối_đa 15 ° , với kích_thước sàn cabin , vận_tốc định_mức và hành_trình nâng như sau : 1.3.1.1 . vận_tốc định_mức của cabin thang_máy không vượt quá 0,3 m / s . 1.3.1.2 . diện_tích hữu_ích sàn cabin không lớn hơn 1,6 m2 và kích_thước các cạnh của sàn cabin không nhỏ hơn 0,6 m . 1.3.1.3 . hành_trình nâng của cabin không lớn hơn 15 m . 1.3.2 . quy_chuẩn này sử_dụng các thuật_ngữ trong tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 6395 : 2008 , tcvn 6396 - 2 : 2009 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 2. Tài liệu viện dẫn. TCVN 6395:2008, Electric lift - Safety requirements for the construction and installation (Thang máy điện - Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt). TCVN 6396-2:2009, Hydraulic lifts - Safety requirements for the construction and installation (Thang máy thủy lực - Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt). AS/NZS 1735.18:2002, Lifts, escalators, and moving walks - Part 18: Passenger lifts for private residence - Automatically controlled (Thang máy, thang cuốn, và băng tải bộ - Phần 18: Thang máy gia đình - Điều khiển tự động).\n1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, lưu thông, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa và sử dụng thang máy gia đình có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Các tổ chức thực hiện việc kiểm định, chứng nhận hợp quy đối với thang máy gia đình phải tuân theo các quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Thang máy gia đình do Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 268, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức thực_hiện điều 2 . tài_liệu viện_dẫn . tcvn 6395 : 2008 , electric lift - safety requirements for the construction and installation ( thang_máy_điện - yêu_cầu_an_toàn về cấu_tạo và lắp_đặt ) . tcvn 6396 - 2 : 2009 , hydraulic lifts - safety requirements for the construction and installation ( thang_máy thủy_lực - yêu_cầu_an_toàn về cấu_tạo và lắp_đặt ) . as / nzs 1735.18 : 2002 , lifts , escalators , and moving walks - part 18 : passenger lifts for private residence - automatically controlled ( thang_máy , thang_cuốn , và băng_tải bộ - phần 18 : thang_máy gia_đình - điều_khiển tự_động ) . \n 1 . các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_thông , lắp_đặt , bảo_trì , sửa_chữa và sử_dụng thang_máy gia_đình có trách_nhiệm thực_hiện đúng các quy_định tại quy_chuẩn ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . các tổ_chức thực_hiện việc kiểm_định , chứng_nhận hợp quy đối_với thang_máy gia_đình phải tuân theo các quy_định tại quy_chuẩn ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành Điều 3. Quy định về kỹ thuật\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết.", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Thang máy gia đình do Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành điều 3 . quy_định về kỹ_thuật \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc , kịp_thời phản_ánh về bộ lao_động - thương_binh và xã_hội để nghiên_cứu , giải_quyết .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]