Document ID: 218368

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hồ Chí Minh với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha Số TT Chỉ tiêu Diện tích năm hiện trạng Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 209.555 209.555 209.555 209.555 209.555 209.570 1 Đất nông nghiệp 118.052 117.625 111.248 108.420 105.396 95.297 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 27.594 27.180 24.400 22.017 19.738 14.074 Đất chuyên trồng lúa nước 19.205 18.834 17.307 15.763 14.268 10.739 1.2 Đất trồng cây lâu năm 32.390 32.482 29.786 29.121 28.551 26.286 1.3 Đất rừng phòng hộ 33.285 33.285 33.378 33.409 33.471 34.461 1.4 Đất rừng đặc dụng 69 69 69 69 69 70 1.5 Đất rừng sản xuất 763 760 1.322 1.580 1.841 1.878 1.6 Đất làm muối 1.943 1.943 1.708 1.472 1.236 1.000 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản tập trung 9.441 9.418 9.466 9.618 9.717 10.198 2 Đất phi nông nghiệp 90.868 91.350 97.773 100.652 103.752 113.938 Trong đó: 2.1 Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN 440 385 455 459 468 500 2.2 Đất quốc phòng 2.281 2.255 2.507 2.581 2.754 3.035 2.3 Đất an ninh 294 295 316 325 356 454 2.4 Đất khu công nghiệp 4.818 4.782 4.818 4.818 4.818 6.026 - Đất xây dựng khu công nghiệp 4.420 4.384 4.420 4.420 4.420 5.393 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 398 398 398 398 398 633 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 0 2.6 Đất có di tích, danh thắng 112 111 131 141 141 197 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 644 666 895 898 884 1.043 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 410 411 437 437 437 437 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 951 952 975 1.002 990 965 2.10 Đất phát triển hạ tầng 18.196 18.229 20.561 21.011 21.353 26.002 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 1.772 1.775 1.842 1.863 1.884 2.073 - Đất cơ sở y tế 346 346 440 441 454 480 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.229 1.238 1.705 1.796 1. 860 2.501 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 866 868 1.059 1.073 1.103 1.420 2.11 Đất ở tại đô thị 16.091 16.326 17.784 18.877 20.208 21.756 3 Đất chưa sử dụng 635 580 534 483 407 335 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 580 534 483 407 335 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 55 46 51 76 72 4 Đất đô thị 53.841 55.499 57.156 60.471 63.786 67.101 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 35.000 35.000 35.000 35.000 35.000 35.000 6 Đất khu du lịch 2.204 2.265 2.326 2.448 2.570 2.692", "header": "['Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 602, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của thành_phố hồ chí minh với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha số tt chỉ_tiêu diện_tích năm hiện_trạng diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 209.555 209.555 209.555 209.555 209.555 209.570 1 đất nông_nghiệp 118.052 117.625 111.248 108.420 105.396 95.297 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 27.594 27.180 24.400 22.017 19.738 14.074 đất chuyên trồng lúa_nước 19.205 18.834 17.307 15.763 14.268 10.739 1.2 đất trồng cây lâu năm 32.390 32.482 29.786 29.121 28.551 26.286 1.3 đất rừng phòng_hộ 33.285 33.285 33.378 33.409 33.471 34.461 1.4 đất rừng đặc_dụng 69 69 69 69 69 70 1.5 đất rừng sản_xuất 763 760 1.322 1.580 1.841 1.878 1.6 đất làm muối 1.943 1.943 1.708 1.472 1.236 1.000 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản tập_trung 9.441 9.418 9.466 9.618 9.717 10.198 2 đất phi nông_nghiệp 90.868 91.350 97.773 100.652 103.752 113.938 trong đó : 2.1 đất xd trụ_sở cơ_quan , ctsn 440 385 455 459 468 500 2.2 đất quốc_phòng 2.281 2.255 2.507 2.581 2.754 3.035 2.3 đất an_ninh 294 295 316 325 356 454 2.4 đất khu công_nghiệp 4.818 4.782 4.818 4.818 4.818 6.026 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 4.420 4.384 4.420 4.420 4.420 5.393 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 398 398 398 398 398 633 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 0 2.6 đất có di_tích , danh_thắng 112 111 131 141 141 197 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 644 666 895 898 884 1.043 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 410 411 437 437 437 437 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 951 952 975 1.002 990 965 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 18.196 18.229 20.561 21.011 21.353 26.002 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 1.772 1.775 1.842 1.863 1.884 2.073 - đất cơ_sở y_tế 346 346 440 441 454 480 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 1.229 1.238 1.705 1.796 1 . 860 2.501 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 866 868 1.059 1.073 1.103 1.420 2.11 đất ở tại đô_thị 16.091 16.326 17.784 18.877 20.208 21.756 3 đất chưa sử_dụng 635 580 534 483 407 335 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 580 534 483 407 335 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 55 46 51 76 72 4 đất đô_thị 53.841 55.499 57.156 60.471 63.786 67.101 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 35.000 35.000 35.000 35.000 35.000 35.000 6 đất khu du_lịch 2.204 2.265 2.326 2.448 2.570 2.692", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha Số TT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 23.057 427 6.377 2.828 3.024 10.401 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 9.021 167 2.497 1.107 1.184 4.065 1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.352 136 2.035 903 965 3.313 1.3 Đất rừng sản xuất 11 0 4 3 3 1 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản tập trung 1.184 22 328 145 155 534 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.350 353 400 447 541 609", "header": "['Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của thành_phố hồ chí minh với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha số tt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất trong kỳ phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 23.057 427 6.377 2.828 3.024 10.401 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 9.021 167 2.497 1.107 1.184 4.065 1.2 đất trồng cây lâu năm 7.352 136 2.035 903 965 3.313 1.3 đất rừng sản_xuất 11 0 4 3 3 1 1.4 đất nuôi_trồng thủy_sản tập_trung 1.184 22 328 145 155 534 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.350 353 400 447 541 609", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha Số TT Chỉ tiêu Cả thời kỳ Phân theo các kỳ Kỳ đầu (2011-2015) Kỳ cuối (2016-2020) 1 Đất nông nghiệp 212 89 123 Đất nông nghiệp 212 89 123 2 Đất phi nông nghiệp 223 211 12 Đất phi nông nghiệp 223 211 12 (Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh xác lập ngày 05 tháng 8 năm 2013). STT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 89 20 29 40 2 Đất phi nông nghiệp 211 55 46 31 47 33\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành,. lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố đã được Chính phủ phê duyệt; tập trung chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương để cụ thể hóa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố sau khi được xét duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của Thành phố;\n2. Xác định ranh giới và công khai