Document ID: 476971

Title: HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI CÁC CẤP Ở ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai các cấp ở địa phương theo quy định tại Điều 15 Luật Phòng, chống thiên tai đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều năm 2020.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai các cấp ở địa phương.\nĐiều 3. Trình tự xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai\n1. Rà soát, thu thập tài liệu; điều tra, khảo sát số liệu cơ bản.\n2. Xác định, đánh giá rủi ro và đề xuất giải pháp.\n3. Xây dựng dự thảo kế hoạch phòng, chống thiên tai; lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan; tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo.\n4. Ban hành kế hoạch phòng, chống thiên tai: Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt, ban hành kế hoạch phòng, chống thiên tai của cấp mình.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai các cấp ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn xây_dựng kế_hoạch phòng , chống thiên_tai các cấp ở địa_phương theo quy_định tại điều 15 luật phòng , chống thiên_tai đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 10 điều 1 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật phòng , chống thiên_tai và luật đê_điều năm 2020 . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến xây_dựng kế_hoạch phòng , chống thiên_tai các cấp ở địa_phương . \n điều 3 . trình_tự xây_dựng kế_hoạch phòng , chống thiên_tai \n 1 . rà_soát , thu_thập tài_liệu ; điều_tra , khảo_sát số_liệu cơ_bản . \n 2 . xác_định , đánh_giá rủi_ro và đề_xuất giải_pháp . \n 3 . xây_dựng dự_thảo kế_hoạch phòng , chống thiên_tai ; lấy ý_kiến các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan ; tiếp_thu , giải_trình và chỉnh_lý dự_thảo . \n 4 . ban_hành kế_hoạch phòng , chống thiên_tai : ủy_ban nhân_dân các cấp phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch phòng , chống thiên_tai của cấp mình .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung kế hoạch phòng, chống thiên tai cấp tỉnh\n1. Các căn cứ pháp lý để lập kế hoạch: Luật Phòng, chống thiên tai; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều; Luật Thủy lợi; Chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai; các văn bản hướng dẫn Luật và các văn bản có liên quan.\n2. Mục đích, yêu cầu: Phù hợp với chủ trương, chính sách của Đảng, Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phòng, chống thiên tai của cấp trên; dự báo, cảnh báo; tình hình thực tế và nguồn lực của cấp tỉnh.\n3. Đặc điểm về tự nhiên, dân sinh, kinh tế - xã hội, cơ sở hạ tầng bao gồm:\na) Đặc điểm về tự nhiên: Vị trí địa lý, đặc điểm địa hình, địa chất, đặc điểm khí tượng, thủy văn, hải văn.\nb) Đặc điểm về dân sinh, kinh tế - xã hội và cơ sở hạ tầng chủ yếu theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.\n4. Đánh giá hiện trạng công tác phòng, chống thiên tai theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.\n5. Xác định, đánh giá rủi ro thiên tai gồm: Xác định loại hình thiên tai thường gặp; phạm vi, phương pháp, nội dung đánh giá theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.\n6. Các biện pháp phòng, chống thiên tai gồm: Biện pháp phòng ngừa, ứng phó, phục hồi, tái thiết phù hợp với các cấp độ rủi ro thiên tai; kế hoạch quản lý lũ tổng hợp lưu vực sông thuộc tỉnh và các kế hoạch liên quan khác theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.\n7. Lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai: Xác định phương pháp, cách thức lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n8. Xác định nguồn lực và tiến độ hằng năm và 05 năm theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.\n9. Xác định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện kế hoạch phòng, chống thiên tai theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai các cấp ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. KẾ HOẠCH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI CÁC CẤP Ở ĐỊA PHƯƠNG'\n 'Mục 1. KẾ HOẠCH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI CẤP TỈNH']", "len_tokenizer": 352, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung kế_hoạch phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh \n 1 . các căn_cứ pháp_lý để lập kế_hoạch : luật phòng , chống thiên_tai ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật phòng , chống thiên_tai và luật đê_điều ; luật thủy_lợi ; chiến_lược quốc_gia về phòng , chống thiên_tai ; các văn_bản hướng_dẫn luật và các văn_bản có liên_quan . \n 2 . mục_đích , yêu_cầu : phù_hợp với chủ_trương , chính_sách của đảng , chính_phủ , hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phòng , chống thiên_tai của cấp trên ; dự_báo , cảnh_báo ; tình_hình thực_tế và nguồn_lực của cấp tỉnh . \n 3 . đặc_điểm về tự_nhiên , dân_sinh , kinh_tế - xã_hội , cơ_sở hạ_tầng bao_gồm : \n a ) đặc_điểm về tự_nhiên : vị_trí địa_lý , đặc_điểm địa_hình , địa_chất , đặc_điểm khí_tượng , thủy_văn , hải_văn . \n b ) đặc_điểm về dân_sinh , kinh_tế - xã_hội và cơ_sở hạ_tầng chủ_yếu theo quy_định tại điều 5 thông_tư này . \n 4 . đánh_giá hiện_trạng công_tác phòng , chống thiên_tai theo quy_định tại điều 6 thông_tư này . \n 5 . xác_định , đánh_giá rủi_ro thiên_tai gồm : xác_định loại_hình thiên_tai thường gặp ; phạm_vi , phương_pháp , nội_dung đánh_giá theo quy_định tại điều 7 thông_tư này . \n 6 . các biện_pháp phòng , chống thiên_tai gồm : biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó , phục_hồi , tái_thiết phù_hợp với các cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; kế_hoạch quản_lý lũ tổng_hợp_lưu_vực sông thuộc tỉnh và các kế_hoạch liên_quan khác theo quy_định tại điều 8 thông_tư này . \n 7 . lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai : xác_định phương_pháp , cách_thức lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội theo hướng_dẫn của bộ kế_hoạch và đầu_tư . \n 8 . xác_định nguồn_lực và tiến_độ hằng năm và 05 năm theo quy_định tại điều 9 thông_tư này . \n 9 . xác_định trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân trong việc thực_hiện , kiểm_tra , theo_dõi việc thực_hiện kế_hoạch phòng , chống thiên_tai theo quy_định tại điều 10 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Đặc điểm dân sinh, kinh tế - xã hội và cơ sở hạ tầng trên địa bàn cấp tỉnh\n1. Đặc điểm dân sinh, kinh tế - xã hội:\na) Đặc điểm dân sinh gồm tổng dân số, mật độ, phân bố dân cư, đối tượng dễ bị tổn thương, dân tộc thiểu số, tỉ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo, số hộ nằm trong vùng có nguy cơ cao ảnh hưởng của thiên tai cần phải di dời; đặc điểm nhà ở (kiên cố, bán kiên cố, thiếu kiên cố, đơn sơ) và phân bố theo đơn vị hành chính cấp huyện; trình độ văn hóa, giáo dục, y tế, đặc điểm dân tộc, tập quán.\nb) Đặc điểm kinh tế - xã hội gồm các ngành kinh tế chủ yếu bị ảnh hưởng bởi thiên tai (nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, công nghiệp, thương mại, du lịch và dịch vụ), định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.\n2. Đặc điểm cơ sở hạ tầng: Thống kê, đánh giá chung về cơ sở hạ tầng chủ yếu trong phạm vi quản lý, bao gồm: Hệ thống giao thông, thủy lợi, phòng, chống thiên tai; mạng lưới điện, hệ thống thông tin liên lạc, phát thanh, truyền hình; hệ thống tiêu thoát nước, cấp nước sạch, xử lý môi trường; hệ thống trường học, bệnh viện, khu công nghiệp; đường cứu hộ, cứu nạn và cơ sở hạ tầng khác. Nội dung thống kê, đánh giá chung toàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, đối với khu vực trọng điểm xảy ra thiên tai của địa phương cần chi tiết đến cấp huyện.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai các cấp ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. KẾ HOẠCH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI CÁC CẤP Ở ĐỊA PHƯƠNG'\n 'Mục 1. KẾ HOẠCH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI CẤP TỈNH']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "điều 5 . đặc_điểm dân_sinh , kinh_tế - xã_hội và cơ_sở