Document ID: 363215

Title: QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG SỐ LIỆU VIỄN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông và Nghị định số 49/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. Thông tư này quy định việc cung cấp và sử dụng số liệu viễn thông phục vụ công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực viễn thông và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BTTTT quy định về cung cấp và sử dụng số liệu viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng . thông_tư này quy_định việc cung_cấp và sử_dụng số_liệu viễn_thông phục_vụ công_tác quản_lý nhà_nước trong lĩnh_vực viễn_thông và trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Số máy gọi là số thuê bao viễn thông khởi tạo cuộc gọi thoại (voice call) hoặc cuộc gọi dữ liệu (data call) hoặc gửi tin nhắn.\n2. Số máy được gọi là số thuê bao viễn thông nhận cuộc gọi thoại hoặc cuộc gọi dữ liệu hoặc nhận tin nhắn.\n3. Thời gian gọi là thời gian khởi tạo và kết thúc cuộc gọi; thời gian gửi hoặc nhận tin nhắn.\n4. Số liệu gốc là số liệu nguyên trạng do doanh nghiệp viễn thông cung cấp hoặc số liệu mới qua bước chuẩn hóa số liệu mà vẫn giữ nguyên quy mô như số liệu nguyên trạng do doanh nghiệp viễn thông cung cấp.\n5. Người đại diện theo ủy quyền là người được Cục trưởng Cục Viễn thông hoặc đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp viễn thông ủy quyền bằng văn bản theo quy định của pháp luật, thực hiện nhiệm vụ bàn giao hoặc tiếp nhận số liệu viễn thông.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BTTTT quy định về cung cấp và sử dụng số liệu viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . số máy gọi là số thuê_bao viễn_thông khởi tạo cuộc gọi thoại ( voice call ) hoặc cuộc_gọi dữ_liệu ( data call ) hoặc gửi tin nhắn . \n 2 . số máy được gọi là số thuê_bao viễn_thông nhận cuộc gọi thoại hoặc cuộc_gọi dữ_liệu hoặc nhận tin nhắn . \n 3 . thời_gian gọi là thời_gian khởi tạo và kết_thúc cuộc_gọi ; thời_gian gửi hoặc nhận tin nhắn . \n 4 . số_liệu gốc là số_liệu nguyên_trạng do doanh_nghiệp viễn_thông cung_cấp hoặc số_liệu mới qua bước chuẩn_hóa số_liệu mà vẫn giữ nguyên quy_mô như số_liệu nguyên_trạng do doanh_nghiệp viễn_thông cung_cấp . \n 5 . người đại_diện theo ủy quyền là người được cục_trưởng cục viễn_thông hoặc đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông_ủy quyền bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật , thực_hiện nhiệm_vụ bàn_giao hoặc tiếp_nhận số_liệu viễn_thông .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Loại số liệu viễn thông và cấu trúc số liệu viễn thông:\na) Thông tin thuê bao di động được quy định tại điểm b, khoản 8 Điều 1 Nghị định số 49/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện, cấu trúc số liệu thông tin thuê bao di động quy định tại Phụ lục 01 Thông tư này;\nb) Số liệu về số máy gọi, số máy được gọi, thời gian gọi có trong bản ghi chi tiết cuộc gọi (CDR). Các số liệu này là số liệu gốc được ghi nhận tại hệ thống tổng đài của doanh nghiệp viễn thông, được lưu trữ tại doanh nghiệp viễn thông trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm yêu cầu cung cấp số liệu.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BTTTT quy định về cung cấp và sử dụng số liệu viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 3. Cung cấp số liệu viễn thông']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "khoản 1 . loại số_liệu viễn_thông và cấu_trúc số_liệu viễn_thông : \n a ) thông_tin thuê_bao di_động được quy_định tại điểm b , khoản 8 điều 1 nghị_định số 49 / 2017 / nđ - cp ngày 24 tháng 4 năm 2017 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung điều 15 của nghị_định số 25 / 2011 / nđ - cp ngày 06 tháng 4 năm 2011 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật viễn_thông và điều 30 của nghị_định số 174 / 2013 / nđ - cp ngày 13 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , công_nghệ thông_tin và tần_số vô_tuyến_điện , cấu_trúc số_liệu thông_tin thuê_bao di_động quy_định tại phụ_lục 01 thông_tư này ; \n b ) số_liệu về số máy gọi , số máy được gọi , thời_gian gọi có trong bản ghi chi_tiết cuộc_gọi ( cdr ) . các số_liệu này là số_liệu gốc được ghi_nhận tại hệ_thống tổng_đài của doanh_nghiệp viễn_thông , được lưu_trữ tại doanh_nghiệp viễn_thông trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm yêu_cầu cung_cấp số_liệu .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thời gian, phạm vi cung cấp số liệu:\na) Số liệu quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này trừ các trường số liệu quy định tại mục 2 Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này phải được cung cấp định kỳ hàng tháng vào trước ngày 15 của tháng kế tiếp, số liệu cung cấp là số liệu lưu trữ tại doanh nghiệp viễn thông tính đến 24 giờ 00 ngày cuối cùng của tháng báo cáo;\nb) Số liệu quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này trừ các trường số liệu quy định tại mục 1 Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này không phải cung cấp định kỳ, doanh nghiệp viễn thông chỉ cung cấp khi có yêu cầu bằng văn bản của Cục Viễn thông;\nc) Số liệu quy định tại điểm b, khoản 1 Điều này phải được cung cấp theo yêu cầu đột xuất bằng văn bản của Cục Viễn thông phục vụ từng mục đích sử dụng số liệu quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này. Văn bản yêu cầu cung cấp số liệu phải ghi rõ mục đích sử dụng số liệu; phạm vi cung cấp số liệu (số liệu về 01 (một) thuê bao cụ thể, nhóm thuê bao hay toàn bộ thuê bao của doanh nghiệp trong khoảng thời gian xác định); thời gian doanh nghiệp cần bàn giao số liệu; người đại diện theo ủy quyền tiếp nhận số liệu.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BTTTT quy định về cung cấp và sử dụng số liệu viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 3. Cung cấp số liệu viễn thông']", "len_tokenizer": 205, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thời_gian , phạm_vi cung_cấp số_liệu : \n a ) số_liệu quy_định tại điểm a , khoản 1 điều này trừ các trường số_liệu quy_định tại mục 2 phụ_lục 01 ban_hành kèm theo thông_tư này phải được cung_cấp định_kỳ hàng tháng vào trước ngày 15 của tháng kế_tiếp , số_liệu cung_cấp là số_liệu lưu_trữ tại doanh_nghiệp viễn_thông tính đến 24 giờ 00 ngày cuối_cùng của tháng báo_cáo ; \n b ) số_liệu quy_định tại điểm a , khoản 1 điều này trừ các trường số_liệu quy_định tại mục 1 phụ_lục 01 ban_hành kèm theo thông_tư này không phải cung_cấp định_kỳ , doanh_nghiệp viễn_thông chỉ cung_cấp khi có yêu_cầu bằng văn_bản của cục viễn_thông ; \n c ) số_liệu quy_định tại điểm b , khoản 1 điều này phải được cung_cấp theo yêu_cầu đột_xuất bằng văn_bản của cục viễn_thông phục_vụ từng mục_đích sử_dụng số_liệu quy_định tại khoản 1 điều 5 thông_tư này . văn_bản yêu_cầu cung_cấp số_liệu phải ghi rõ mục_đích sử_dụng số_liệu ; phạm_vi cung_cấp số_liệu ( số_liệu về 01 ( một ) thuê_bao cụ_thể , nhóm thuê_bao hay toàn_bộ thuê_bao của doanh_nghiệp trong khoảng thời_gian xác_định ) ; thời_gian doanh_nghiệp cần bàn_giao số_liệu ; người đại_diện theo ủy quyền tiếp_nhận số_liệu .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Phương thức cung cấp số liệu\na) Số liệu quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này, trừ các trường số liệu quy định tại mục 2 Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này và số liệu quy định tại điểm b, khoản 1 Điều này được cung cấp qua đường truyền dẫn kết nối từ doanh nghiệp viễn thông đến Cục Viễn thông. Trường hợp có sự cố kỹ thuật hoặc lý do bất khả kháng đối với đường truyền dẫn, Cục Viễn thông gửi văn bản yêu cầu doanh nghiệp cung cấp số liệu bằng cách sao chép trực tiếp vào thiết bị lưu trữ của Cục Viễn thông. Văn bản yêu cầu cần ghi rõ thời gian, địa điểm nhận số liệu, đại diện theo