Document ID: 472706

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VIỆC LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quốc gia; lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (gồm: tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương); lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (gồm: huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương).\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định kỹ_thuật việc lập , điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; lập , điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( gồm : tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) ; lập , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ( gồm : huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước , cơ_quan chuyên_môn về tài_nguyên và môi_trường , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia gồm: đất giao thông, đất xây dựng cơ sở văn hóa, đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính, viễn thông, đất xây dựng kho dự trữ quốc gia, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất bãi thải, xử lý chất thải do Trung ương quản lý.\n2. Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao, đất giao thông, đất thủy lợi, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính viễn thông, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất cơ sở tôn giáo, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng do cấp tỉnh quản lý.\n3. Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao, đất cơ sở khoa học và công nghệ, đất cơ sở dịch vụ xã hội, đất giao thông, đất thủy lợi, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính, viễn thông, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất cơ sở tôn giáo, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng và đất chợ do cấp huyện, cấp xã quản lý.\n4. Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia là đất xây dựng kho chứa các vật tư, thiết bị, hàng hóa nằm trong danh mục hàng dự trữ quốc gia do Nhà nước quản lý, nắm giữ để sử dụng vào mục tiêu dự trữ quốc gia.\n5. Khu chức năng sử dụng đất là khu vực đất có một hoặc nhiều loại đất được khoanh định theo không gian sử dụng để ưu tiên sử dụng vào một hoặc một số mục đích chủ yếu được xác định trong quy hoạch đảm bảo phát triển đồng bộ, hiệu quả, bền vững.\n6. Chỉ tiêu được phân bổ là chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất quốc gia đến kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; từ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh đến quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.\n7. Chỉ tiêu được xác định là chỉ tiêu sử dụng đất mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng cấp phải xác định.\n8. Chỉ tiêu được xác định bổ sung là chỉ tiêu sử dụng đất được cấp trên trực tiếp phân bổ mà địa phương được xác định thêm.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 457, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đất phát_triển hạ_tầng cấp quốc_gia gồm : đất giao_thông , đất xây_dựng cơ_sở văn_hóa , đất xây_dựng cơ_sở y_tế , đất xây_dựng cơ_sở giáo_dục và đào_tạo , đất xây_dựng cơ_sở thể_dục thể_thao , đất công_trình năng_lượng , đất công_trình bưu_chính , viễn_thông , đất xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia , đất có di_tích lịch_sử - văn_hóa , đất bãi_thải , xử_lý chất_thải do trung_ương quản_lý . \n 2 . đất phát_triển hạ_tầng cấp tỉnh gồm : đất xây_dựng cơ_sở văn_hóa , đất xây_dựng cơ_sở y_tế , đất xây_dựng cơ_sở giáo_dục và đào_tạo , đất xây_dựng cơ_sở thể_dục thể_thao , đất giao_thông , đất thủy_lợi , đất công_trình năng_lượng , đất công_trình bưu_chính viễn_thông , đất có di_tích lịch_sử - văn_hóa , đất bãi_thải , xử_lý chất_thải , đất cơ_sở tôn_giáo , đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa_táng do cấp tỉnh quản_lý . \n 3 . đất phát_triển hạ_tầng cấp huyện , cấp xã gồm : đất xây_dựng cơ_sở văn_hóa , đất xây_dựng cơ_sở y_tế , đất xây_dựng cơ_sở giáo_dục và đào_tạo , đất xây_dựng cơ_sở thể_dục thể_thao , đất cơ_sở khoa_học và công_nghệ , đất cơ_sở dịch_vụ xã_hội , đất giao_thông , đất thủy_lợi , đất công_trình năng_lượng , đất công_trình bưu_chính , viễn_thông , đất có di_tích lịch_sử - văn_hóa , đất bãi_thải , xử_lý chất_thải , đất cơ_sở tôn_giáo , đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa_táng và đất chợ do cấp huyện , cấp xã quản_lý . \n 4 . đất xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia là đất xây_dựng kho chứa các vật_tư , thiết_bị , hàng_hóa nằm trong danh_mục hàng dự_trữ quốc_gia do nhà_nước quản_lý , nắm giữ để sử_dụng vào mục_tiêu dự_trữ quốc_gia . \n 5 . khu chức_năng sử_dụng đất là khu_vực đất có một hoặc nhiều loại đất được khoanh định theo không_gian sử_dụng để ưu_tiên sử_dụng vào một hoặc một_số mục_đích chủ_yếu được xác_định trong quy_hoạch đảm_bảo phát_triển đồng_bộ , hiệu_quả , bền_vững . \n 6 . chỉ_tiêu được phân_bổ là chỉ_tiêu sử_dụng đất được phân_bổ từ kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; từ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh đến quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . \n 7 . chỉ_tiêu được xác_định là chỉ_tiêu sử_dụng đất mà quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của từng cấp phải xác_định . \n 8 . chỉ_tiêu được xác_định bổ_sung là chỉ_tiêu sử_dụng đất được cấp trên trực_tiếp phân_bổ mà địa_phương được xác_định thêm .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu trong kế hoạch sử dụng đất quốc gia: STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã I Loại đất 1 Đất nông nghiệp NNP Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa LUA Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 1.2 Đất rừng phòng hộ RPH 1.3 Đất rừng đặc dụng RDD 1.4 Đất rừng sản xuất RSX Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN 2 Đất phi nông nghiệp PNN Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng CQP 2.2 Đất an ninh CAN 2.3 Đất khu công nghiệp SKK 2.4 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia DHT Trong đó: - Đất giao thông DGT - Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH - Đất xây dựng cơ sở y tế DYT - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT - Đất công trình năng lượng DNL - Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV - Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG - Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT - Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 3 Đất chưa sử dụng CSD II Khu chức năng* 1 Đất khu công nghệ cao KCN 2 Đất khu kinh tế KKT 3 Đất đô thị KDT Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chỉ_tiêu sử_dụng đất , mã ký_hiệu trong kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia : stt chỉ_tiêu sử_dụng đất mã i loại đất 1 đất nông_nghiệp nnp trong đó : 1.1 đất trồng lúa lua trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước luc 1.2 đất rừng phòng_hộ rph 1.3 đất rừng đặc_dụng rdd 1.4 đất rừng sản_xuất rsx trong đó : đất có rừng sản_xuất là rừng tự_nhiên rsn 2 đất phi nông_nghiệp pnn trong đó : 2.1 đất quốc_phòng cqp 2.2 đất an