Document ID: 328857

Title: QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc cấp Giấy phép, tổ chức, hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tài chính vi mô.\n2. Tổ chức thực hiện chuyển đổi chương trình, dự án tài chính vi mô theo quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định về hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ (sau đây gọi là tổ chức chuyển đổi chương trình, dự án tài chính vi mô).\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc tham gia thành lập, cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Giấy phép là Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) cấp. Văn bản của Ngân hàng Nhà nước về sửa đổi, bổ sung Giấy phép là một bộ phận không tách rời của Giấy phép.\n2. Thành viên góp vốn là tổ chức, cá nhân góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô.\n3. Thành viên sáng lập là thành viên góp vốn tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của tổ chức tài chính vi mô.\n4. Cuộc họp thành viên sáng lập là cuộc họp của các thành viên sáng lập, có nhiệm vụ:\na) Thông qua dự thảo Điều lệ của tổ chức tài chính vi mô, Đề án thành lập tổ chức tài chính vi mô và danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) nhiệm kỳ đầu tiên;\nb) Bầu Ban trù bị, Trưởng Ban trù bị từ những thành viên tham gia góp vốn là những người trong Danh sách dự kiến được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) nhiệm kỳ đầu tiên và một số thành viên khác để triển khai các công việc liên quan đến chấp thuận nguyên tắc thành lập tổ chức tài chính vi mô;\nc) Quyết định các vấn đề khác liên quan đến việc thành lập tổ chức tài chính vi mô.\n5. Cuộc họp thành viên góp vốn đầu tiên là cuộc họp của các thành viên sáng lập và các thành viên góp vốn khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc việc thành lập, có nhiệm vụ:\na) Thông qua Điều lệ của tổ chức tài chính vi mô;\nb) Bầu, bổ nhiệm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) nhiệm kỳ đầu tiên theo danh sách đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận;\nc) Thông qua các quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tài chính vi mô;\nd) Quyết định các vấn đề khác liên quan đến việc thành lập tổ chức tài chính vi mô.\n6. Khách hàng tài chính vi mô là cá nhân thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, cá nhân đại diện cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.\n7. Khách hàng khác là cá nhân thuộc hộ gia đình, cá nhân đại diện cho hộ gia đình từng là khách hàng tài chính vi mô của tổ chức tài chính vi mô đó nhưng đã thoát nghèo, cận nghèo.\n8. Tiết kiệm bắt buộc là số tiền mà khách hàng tài chính vi mô phải gửi theo quy định của tổ chức tài chính vi mô. Tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm quy định và phải công bố công khai mức tiền gửi tiết kiệm bắt buộc và mức lãi suất tiết kiệm bắt buộc.\n9. Tiền gửi tự nguyện là tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm (không bao gồm tiết kiệm bắt buộc), trừ tiền gửi nhằm mục đích thanh toán của khách hàng tài chính vi mô, tổ chức, cá nhân khác tại tổ chức tài chính vi mô.\nĐiều 4. Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, cấp Giấy phép theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, Thông tư này và các quy định có liên quan của pháp luật.\nĐiều 5. Lệ phí cấp Giấp phép\n1. Mức lệ phí cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô được thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.\n2. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày được cấp Giấy phép, tổ chức tài chính vi mô phải nộp lệ phí tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước.\n3. Khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều này không được khấu trừ vào vốn điều lệ và không được hoàn lại trong mọi trường hợp.\nĐiều 6. Lập và gửi hồ sơ\n1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt, trong đó bản sao giấy tờ, văn bằng, bản dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.\n2. Trường hợp giấy tờ trong hồ sơ là bản sao mà không phải là bản sao được chứng thực, bản sao được cấp từ sổ gốc thì khi nộp hồ sơ phải xuất trình bản chính để đối chiếu. Người đối chiếu phải ký xác nhận vào bản sao và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính.\n3. Trong mỗi bộ hồ sơ phải có danh mục tài liệu. Hồ sơ được gửi Ngân hàng Nhà nước bằng hình thức nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.", "header": "['Thông tư 03/2018/TT-NHNN quy định về cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức Tài chính vi mô do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 843, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc cấp giấy_phép , tổ_chức , hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tài_chính vi_mô . \n 2 . tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô theo quy_định tại quyết_định của thủ_tướng chính_phủ quy_định về hoạt_động của chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức phi chính_phủ ( sau đây gọi là tổ_chức chuyển_đổi chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô ) . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc tham_gia thành_lập , cấp giấy_phép , tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . giấy_phép là giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô do ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) cấp . văn_bản của ngân_hàng nhà_nước về sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép là một bộ_phận không tách rời của giấy_phép . \n 2 . thành_viên góp vốn là tổ_chức , cá_nhân góp vốn vào tổ_chức tài_chính vi_mô . \n 3 . thành_viên sáng_lập là thành_viên góp vốn tham_gia xây_dựng , thông_qua và ký_tên vào bản điều_lệ đầu_tiên của tổ_chức tài_chính vi_mô . \n 4 . cuộc họp thành_viên sáng_lập là cuộc họp của các thành_viên sáng_lập , có nhiệm_vụ : \n a ) thông_qua dự_thảo điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô , đề_án thành_lập tổ_chức tài_chính vi_mô và danh_sách dự_kiến những người được bầu , bổ_nhiệm làm thành_viên hội_đồng thành_viên , thành_viên ban kiểm_soát , tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhiệm_kỳ đầu_tiên ; \n b ) bầu_ban trù_bị , trưởng ban trù_bị từ những thành_viên tham_gia góp vốn là những người trong danh_sách dự_kiến được bầu , bổ_nhiệm làm thành_viên hội_đồng thành_viên , thành_viên ban kiểm_soát , tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhiệm_kỳ đầu_tiên và một_số thành_viên khác để triển_khai các công_việc liên_quan đến chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tài_chính vi_mô ; \n c ) quyết_định các vấn_đề khác liên_quan đến việc thành_lập tổ_chức tài_chính vi_mô . \n 5 . cuộc họp thành_viên góp vốn đầu_tiên là cuộc họp của các thành_viên sáng_lập và các thành_viên góp vốn khác sau khi được ngân_hàng nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc việc thành_lập , có nhiệm_vụ : \n a ) thông_qua điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô ; \n b ) bầu , bổ_nhiệm thành_viên hội_đồng thành_viên , thành_viên ban kiểm_soát , tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhiệm_kỳ đầu_tiên theo danh_sách đã được ngân_hàng nhà_nước chấp_thuận ; \n c ) thông_qua các quy_định về tổ_chức và hoạt_động của hội_đồng thành_viên , ban kiểm_soát , tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) tổ_chức tài_chính vi_mô ; \n d ) quyết_định các vấn_đề khác liên_quan đến việc thành_lập tổ_chức tài_chính vi_mô . \n 6 . khách_hàng tài_chính vi_mô là cá_nhân thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , cá_nhân đại_diện cho hộ nghèo , hộ cận nghèo , doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật . \n 7 . khách_hàng khác là cá_nhân thuộc hộ gia_đình , cá_nhân đại_diện cho hộ gia_đình từng là khách_hàng tài_chính vi_mô của tổ_chức tài_chính vi_mô đó nhưng đã thoát nghèo , cận nghèo . \n 8 . tiết_kiệm bắt_buộc là