Document ID: 318672

Title: VỀ CHUYỂN DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC VÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DO DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ 100% VỐN ĐIỀU LỆ THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần.", "header": "['Nghị định 126/2017/NĐ-CP về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định việc chuyển doanh_nghiệp nhà_nước và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100 % vốn điều_lệ thành_công_ty cổ_phần .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu\n2. Doanh nghiệp nhà nước bao gồm:\na) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Công ty mẹ của Tổng công ty nhà nước (kể cả Ngân hàng Thương mại nhà nước), Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con.\nb) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.\nc) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ chưa chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n3. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp cấp II).\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần.", "header": "['Nghị định 126/2017/NĐ-CP về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu \n 2 . doanh_nghiệp nhà_nước bao_gồm : \n a ) công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ là công_ty_mẹ của tập_đoàn kinh_tế , công_ty_mẹ của tổng công_ty nhà_nước ( kể_cả ngân_hàng thương_mại nhà_nước ) , công_ty_mẹ trong nhóm công_ty_mẹ - công_ty_con . \n b ) công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ . \n c ) doanh_nghiệp do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ chưa chuyển thành_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . \n 3 . công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100 % vốn điều_lệ ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp cấp ii ) . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trong việc chuyển doanh_nghiệp nhà_nước thành_công_ty cổ_phần .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Doanh nghiệp cổ phần hóa” là doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định này thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định này.\n2. “Thời điểm quyết định cổ phần hóa” là ngày cơ quan đại diện chủ sở hữu ban hành quyết định thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp.\n3. “Thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa” do cơ quan đại diện chủ sở hữu lựa chọn phù hợp với phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp. Trường hợp xác định giá trị doanh nghiệp theo phương pháp tài sản, thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp là ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính quý hoặc năm gần nhất sau thời điểm quyết định cổ phần hóa.\n4. “Thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp” là ngày cơ quan đại diện chủ sở hữu ban hành quyết định công bố giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa.\n5. “Thời điểm doanh nghiệp cổ phần hóa chuyển sang công ty cổ phần” là ngày doanh nghiệp cổ phần hóa được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần lần đầu.\n6. “Bán đấu giá cổ phần” là hình thức bán cổ phần của doanh nghiệp cổ phần hóa công khai cho các đối tượng có sự cạnh tranh về giá.\n7. “Tổ chức thực hiện bán đấu giá cổ phần” là các Sở giao dịch chứng khoán, công ty chứng khoán hoặc trung tâm dịch vụ, doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản theo quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n8. “Giá khởi điểm” là mức giá ban đầu của một cổ phần được chào bán ra bên ngoài do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định nhưng không thấp hơn mệnh giá (10.000 đồng Việt Nam). Việc xác định giá khởi điểm được thực hiện thông qua tổ chức tư vấn đảm bảo xác định đầy đủ giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đã được xác định lại do cơ quan có thẩm quyền công bố và tiềm năng của doanh nghiệp trong tương lai.\n9. “Chi phí cổ phần hóa” là các khoản chi liên quan trực tiếp đến quá trình cổ phần hóa doanh nghiệp từ thời điểm quyết định cổ phần hóa đến thời điểm bàn giao giữa doanh nghiệp cổ phần hóa và công ty cổ phần.\n10. “Cơ quan đại diện Chủ sở hữu” là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật được Chính phủ giao thực hiện quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp cổ phần hóa.", "header": "['Nghị định 126/2017/NĐ-CP về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 451, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ doanh_nghiệp cổ_phần_hóa ” là doanh_nghiệp thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều 2 nghị_định này thực_hiện chuyển_đổi thành_công_ty cổ_phần theo quy_định tại nghị_định này . \n 2 . “ thời_điểm quyết_định cổ_phần_hóa ” là ngày cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu ban_hành_quyết_định thực_hiện cổ_phần_hóa doanh_nghiệp . \n 3 . “ thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp cổ_phần_hóa ” do cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu lựa_chọn phù_hợp với phương_pháp xác_định giá_trị doanh_nghiệp . trường_hợp xác_định giá_trị doanh_nghiệp theo phương_pháp tài_sản , thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp là ngày khóa sổ kế_toán lập báo_cáo tài_chính quý hoặc năm gần nhất sau thời_điểm quyết_định cổ_phần_hóa . \n 4 . “ thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp ” là ngày cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu ban_hành_quyết_định công_bố giá_trị doanh_nghiệp cổ_phần_hóa . \n 5 . “ thời_điểm doanh_nghiệp cổ_phần_hóa chuyển sang công_ty cổ_phần ” là ngày doanh_nghiệp cổ_phần_hóa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoạt_động dưới hình_thức công_ty cổ_phần lần đầu . \n 6 . “ bán đấu_giá cổ_phần ” là hình_thức bán cổ_phần của doanh_nghiệp cổ_phần_hóa công_khai cho các đối_tượng có sự cạnh_tranh về giá . \n 7 . “ tổ_chức thực_hiện bán đấu_giá cổ_phần ” là các sở giao_dịch chứng_khoán , công_ty chứng_khoán hoặc trung_tâm dịch_vụ , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá tài_sản theo quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu . \n 8 . “ giá khởi_điểm ” là mức giá ban_đầu của một cổ_phần được chào_bán ra bên ngoài do cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu quyết_định nhưng không thấp hơn mệnh_giá ( 10.000 đồng việt_nam ) . việc xác_định_giá khởi_điểm được thực_hiện thông_qua tổ_chức tư_vấn đảm_bảo xác_định đầy_đủ giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp đã được xác_định lại do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố và tiềm_năng của doanh_nghiệp trong tương_lai . \n 9 . “ chi_phí cổ_phần_hóa ” là các khoản chi liên_quan trực_tiếp đến quá_trình cổ_phần_hóa doanh_nghiệp từ thời_điểm quyết_định cổ_phần_hóa đến thời_điểm bàn_giao giữa doanh_nghiệp cổ_phần_hóa và công_ty cổ_phần . \n 10 . “ cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu ” là các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật được chính_phủ giao thực_hiện quyền và trách_nhiệm của đại_diện chủ sở_hữu nhà_nước tại doanh_nghiệp cổ_phần_hóa .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các doanh nghiệp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định này thực hiện cổ phần hóa khi đảm bảo đủ 02 điều kiện:\na) Không thuộc diện Nhà nước cần nắm