Document ID: 164321

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH TUYÊN QUANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ điện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Các năm trong kỳ kế hoạch Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 586.733 586.733 586.733 586.733 586.733 586.733 1 Đất nông nghiệp 531.953 531.610 531.299 531.009 530.455 529.198 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 26.571 26.554 26.290 26.083 25.973 25.845 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 17.125 17.108 16.999 16.930 16.865 16.798 1.2 Đất trồng cây lâu năm 33.935 33.856 33.717 33.558 33.376 33.119 1.3 Đất rừng phòng hộ 141.677 141.677 139.491 139.449 139.410 139.265 1.4 Đất có rừng đặc dụng 47.493 47.493 48.376 48.376 48.376 48.354 1.5 Đất có rừng sản xuất 257.949 257.756 259.153 259.292 259.189 258.556 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.945 1.938 1.948 1.958 1.979 1.992 2 Đất phi nông nghiệp 43.019 43.386 44.295 45.251 46.704 48.846 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 246 251 257 261 267 273 2.2 Đất quốc phòng 2.372 2.397 2.421 2.450 2.567 2.728 2.3 Đất an ninh 282 283 291 302 421 809 2.4 Đất khu công nghiệp 236 236 262 304 340 421 - Đất xây dựng khu công nghiệp 47 47 63 88 113 170 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 189 189 199 216 227 251 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 640 788 852 937 1.062 1.210 2.6 Đất di tích danh thắng 103 104 114 128 145 168 2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải 25 25 43 54 79 92 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 26 26 26 26 26 26 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 870 882 897 912 927 947 2.10 Đất phát triển hạ tầng 18.785 18.952 19.575 20.181 20.995 22.002 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 165 166 186 210 247 303 - Đất cơ sở y tế 64 67 73 81 89 98 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 535 545 594 607 612 614 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 167 167 189 215 239 271 2.11 Đất ở tại đô thị 633 644 657 678 702 841 3 Đất chưa sử dụng 11.761 11.737 11.139 10.473 9.574 8.689 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 11.737 11.139 10.473 9.574 8.689 3.2 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 24 598 666 899 885 4 Đất đô thị 14.628 14.628 20.812 20.812 20.812 20.812 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 47.493 47.493 48.376 48.376 48.376 48.354 6 Đất khu du lịch 18.661 18.661 18.708 18.799 18.871 18.871 (Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu đã thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011)", "header": "['Nghị quyết 08/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tuyên Quang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 626, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh tuyên quang với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ điện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất hiện_trạng năm 2010 các năm trong kỳ kế_hoạch năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 586.733 586.733 586.733 586.733 586.733 586.733 1 đất nông_nghiệp 531.953 531.610 531.299 531.009 530.455 529.198 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 26.571 26.554 26.290 26.083 25.973 25.845 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 17.125 17.108 16.999 16.930 16.865 16.798 1.2 đất trồng cây lâu năm 33.935 33.856 33.717 33.558 33.376 33.119 1.3 đất rừng phòng_hộ 141.677 141.677 139.491 139.449 139.410 139.265 1.4 đất có rừng đặc_dụng 47.493 47.493 48.376 48.376 48.376 48.354 1.5 đất có rừng sản_xuất 257.949 257.756 259.153 259.292 259.189 258.556 1.6 đất nuôi_trồng thuỷ_sản 1.945 1.938 1.948 1.958 1.979 1.992 2 đất phi nông_nghiệp 43.019 43.386 44.295 45.251 46.704 48.846 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 246 251 257 261 267 273 2.2 đất quốc_phòng 2.372 2.397 2.421 2.450 2.567 2.728 2.3 đất an_ninh 282 283 291 302 421 809 2.4 đất khu công_nghiệp 236 236 262 304 340 421 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 47 47 63 88 113 170 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 189 189 199 216 227 251 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 640 788 852 937 1.062 1.210 2.6 đất di_tích danh_thắng 103 104 114 128 145 168 2.7 đất xử_lý , chôn lấp chất_thải 25 25 43 54 79 92 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 26 26 26 26 26 26 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 870 882 897 912 927 947 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 18.785 18.952 19.575 20.181 20.995 22.002 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 165 166 186 210 247 303 - đất cơ_sở y_tế 64 67 73 81 89 98 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 535 545 594 607 612 614 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 167 167 189 215 239 271 2.11 đất ở tại đô_thị 633 644 657 678 702 841 3 đất chưa sử_dụng 11.761 11.737 11.139 10.473 9.574 8.689 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 11.737 11.139 10.473 9.574 8.689 3.2 diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 24 598 666 899 885 4 đất đô_thị 14.628 14.628 20.812 20.812 20.812 20.812 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 47.493 47.493 48.376 48.376 48.376 48.354 6 đất khu du_lịch 18.661 18.661 18.708 18.799 18.871 18.871 ( ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu đã thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 )", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm Năm 20111 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 5.562 343 870 890 1.374 2.085 1.1 Đất trồng lúa 642 17 239 182 89 115 1.2 Đất trồng cây lâu năm 816 79 139 159 182 257 1.3 Đất rừng phòng hộ 245 19 42 39 145 1.4 Đất rừng đặc dụng 25 3 22 1.5 Đất rừng sản xuất 3.082 193 392 361 803 1.333 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 7 7 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trang nội bộ đất nông nghiệp Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 54 10 10 21 13", "header": "['Nghị quyết 08/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tuyên Quang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 177, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh tuyên quang với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mục_đích trong kỳ kế_hoạch chia ra các năm năm 20111 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 5.562 343 870 890 1.374 2.085 1.1 đất trồng lúa 642 17 239 182 89 115 1.2 đất trồng cây lâu năm 816 79 139 159 182 257 1.3 đất rừng phòng_hộ 245 19 42 39 145 1.4 đất rừng đặc_dụng 25 3 22 1.5 đất rừng sản_xuất 3.082 193 392 361 803 1.333 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 7 7 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trang nội_bộ đất nông_nghiệp đất trồng lúa_nước còn lại chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 54 10 10 21 13", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 2.799 551 600 820 828 Trong đó: 1.1 Đất rừng sản xuất 2.400 500 500 700 700 2 Đất phi nông nghiệp 273 24 47 66 79 57 Trong đó: Đất phát triển hạ tầng 124 12 22 26 44 20\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển, công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ