Document ID: 554026

Title: QUY ĐỊNH VIỆC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là văn bản).", "header": "['Thông tư 09/2023/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này quy_định nội_dung chi , mức chi bảo_đảm cho công_tác kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho công_tác kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi tắt là văn_bản ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, người có chức năng, nhiệm vụ giúp cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản quy định tại Điều 111, Điều 113, Điều 114, Điều 128 và giúp cơ quan, người có trách nhiệm thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Điều 139 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ) (sau đây gọi tắt là Nghị định số 34/2016/NĐ-CP) được ngân sách nhà nước cấp kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo Thông tư này gồm:\na) Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc Bộ Tư pháp;\nb) Tổ chức pháp chế bộ, cơ quan ngang bộ;\nc) Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nd) Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;\nđ) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác có nhiệm vụ giúp cơ quan, người có trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Điều 139 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;\ne) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, người được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chỉ đạo, yêu cầu, kế hoạch.", "header": "['Thông tư 09/2023/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 283, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , người có chức_năng , nhiệm_vụ giúp cơ_quan , người có thẩm_quyền kiểm_tra văn_bản quy_định tại điều 111 , điều 113 , điều 114 , điều 128 và giúp cơ_quan , người có trách_nhiệm thực_hiện rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản quy_định tại điều 139 nghị_định số 34 / 2016 / nđ - cp ngày 14 tháng 5 năm 2010 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi nghị_định số 154 / 2020 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2020 của chính_phủ ) ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 34 / 2016 / nđ - cp ) được ngân_sách nhà_nước cấp kinh_phí bảo_đảm cho công_tác kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản theo thông_tư này gồm : \n a ) cục kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc bộ tư_pháp ; \n b ) tổ_chức pháp_chế bộ , cơ_quan ngang bộ ; \n c ) sở tư_pháp thuộc ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n d ) phòng tư_pháp thuộc ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n đ ) các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức khác có nhiệm_vụ giúp cơ_quan , người có trách_nhiệm rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản quy_định tại điều 139 nghị_định số 34 / 2016 / nđ - cp ; \n e ) các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản theo chỉ_đạo , yêu_cầu , kế_hoạch .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản\n1. Kinh phí phục vụ hoạt động tự kiểm tra văn bản theo quy định tại Điều 111 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và rà soát văn bản khi phát sinh căn cứ rà soát theo quy định tại Điều 142 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP được sử dụng từ nguồn kinh phí chi hoạt động thường xuyên của cơ quan thực hiện việc tự kiểm tra, rà soát văn bản.\n2. Kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản của cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp nào do ngân sách nhà nước cấp đó bảo đảm và được tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị.\n3. Việc sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản phải đúng mục đích, đúng nội dung, đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi theo quy định hiện hành về các chế độ chi tiêu tài chính và các quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 09/2023/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng kinh_phí kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản \n 1 . kinh_phí phục_vụ hoạt_động tự kiểm_tra văn_bản theo quy_định tại điều 111 nghị_định số 34 / 2016 / nđ - cp và rà_soát văn_bản khi phát_sinh căn_cứ rà_soát theo quy_định tại điều 142 nghị_định số 34 / 2016 / nđ - cp được sử_dụng từ nguồn kinh_phí chi hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan thực_hiện việc tự kiểm_tra , rà_soát văn_bản . \n 2 . kinh_phí bảo_đảm cho công_tác kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc cấp nào do ngân_sách nhà_nước cấp đó bảo_đảm và được tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_quan , đơn_vị . \n 3 . việc sử_dụng kinh_phí bảo_đảm cho công_tác kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản phải đúng mục_đích , đúng nội_dung , đúng chế_độ , tiêu_chuẩn , định mức chi theo quy_định hiện_hành về các chế_độ chi_tiêu tài_chính và các quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản\n1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản.\n2. Chi công tác phí cho các đoàn công tác thực hiện kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; kiểm tra tình hình thực hiện công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản.\n3. Chi điều tra, khảo sát thực tế phục vụ công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản.\n4. Chi lấy ý kiến chuyên gia: Trong các trường hợp sau đây thì Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tổ chức quyết định và chịu trách nhiệm việc lấy ý kiến chuyên gia:\na) Trường hợp văn bản được kiểm tra, rà soát thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp hoặc có dấu hiệu trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp;\nb) Trường hợp dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; báo cáo tổng rà soát hệ thống văn bản; báo cáo hệ thống hóa văn bản cần phải lấy ý kiến tư vấn của các chuyên gia.\n5. Chi báo cáo (bao gồm cả báo cáo tổng hợp và báo cáo của từng bộ, ngành, tổ chức, cơ quan nhà nước khác ở trung ương, địa phương, đơn vị) bao gồm: Báo cáo kết quả kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; báo cáo kết quả hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); báo cáo kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản; báo cáo Thủ tướng Chính phủ định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản. Chi báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, h