Document ID: 144839

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH VÀ XỬ LÝ VỊ TRÍ NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG BỘ ĐANG KHAI THÁC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải.

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Vị trí nguy hiểm là vị trí điểm đen tai nạn giao thông đường bộ hoặc điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông.\n2. Điểm đen tai nạn giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là \"điểm đen\") là nơi mà tại đó thường xảy ra tai nạn giao thông.\n3. Điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ là nơi mà tại đó có thể xảy ra tai nạn giao thông.\n4. Từ “điểm\" ở khoản 1, khoản 2 Điều này được hiểu là một vị trí, một đoạn đường hoặc trong khu vực nút giao.\n5. Cơ quan trực tiếp quản lý đường bộ là Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải.\n6. Tổ chức quản lý đường bộ là Công ty, đoạn quản lý đường bộ, doanh nghiệp dự án thực hiện nhiệm vụ quản lý bảo trì đường bộ.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BGTVT quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc xác_định và xử_lý vị_trí nguy_hiểm trên đường_bộ đang khai_thác . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc xác_định và xử_lý vị_trí nguy_hiểm trên đường_bộ đang khai_thác . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . vị_trí nguy_hiểm là vị_trí điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ hoặc điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông . \n 2 . điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là \" điểm đen \" ) là nơi mà tại đó thường xảy ra tai_nạn giao_thông . \n 3 . điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ là nơi mà tại đó có_thể xảy ra tai_nạn giao_thông . \n 4 . từ “ điểm \" ở khoản 1 , khoản 2 điều này được hiểu là một vị_trí , một đoạn đường hoặc trong khu_vực nút giao . \n 5 . cơ_quan trực_tiếp_quản_lý đường_bộ là khu quản_lý đường_bộ , sở giao_thông vận_tải . \n 6 . tổ_chức quản_lý đường_bộ là công_ty , đoạn quản_lý đường_bộ , doanh_nghiệp dự_án thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_trì đường_bộ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí xác định điểm đen. Tiêu chí xác định điểm đen là tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (12 tháng), thuộc một trong các trường hợp sau:\n1. 02 vụ tai nạn giao thông có người chết;\n2. 03 vụ tai nạn trở lên, trong đó có 01 vụ có người chết.\n3. 04 vụ tai nạn trở lên, nhưng chỉ có người bị thương.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BGTVT quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐEN, ĐIỂM TIỀM ẨN TAI NẠN GIAO THÔNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí xác_định điểm đen . tiêu_chí xác_định điểm đen là tình_hình tai_nạn giao_thông xảy ra trong một năm ( 12 tháng ) , thuộc một trong các trường_hợp sau : \n 1 . 02 vụ tai_nạn giao_thông có người chết ; \n 2 . 03 vụ tai_nạn trở lên , trong đó có 01 vụ có người chết . \n 3 . 04 vụ tai_nạn trở lên , nhưng chỉ có người bị_thương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông là hiện trạng công trình đường bộ, hiện trạng khu vực và tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (12 tháng), thuộc một trong các trường hợp sau:\n1. Hiện trạng công trình đường bộ, hiện trạng tổ chức giao thông và xung quanh vị trí có yếu tố gây mất an toàn giao thông;\n2. Xảy ra 05 vụ va chạm trở lên hoặc có ít nhất 01 vụ tai nạn nhưng chỉ có người bị thương.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BGTVT quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐEN, ĐIỂM TIỀM ẨN TAI NẠN GIAO THÔNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 5 . tiêu_chí xác_định điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông . tiêu_chí xác_định điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông là hiện_trạng công_trình đường_bộ , hiện_trạng khu_vực và tình_hình tai_nạn giao_thông xảy ra trong một năm ( 12 tháng ) , thuộc một trong các trường_hợp sau : \n 1 . hiện_trạng công_trình đường_bộ , hiện_trạng tổ_chức giao_thông và xung_quanh vị_trí có yếu_tố gây mất an_toàn giao_thông ; \n 2 . xảy ra 05 vụ va_chạm trở lên hoặc có ít_nhất 01 vụ tai_nạn nhưng chỉ có người bị_thương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ điểm đen. Hồ sơ điểm đen bao gồm:\n1. Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông được lưu giữ tại đơn vị quản lý đường bộ hoặc hồ sơ các vụ tai nạn giao thông do cơ quan công an cung cấp;\n2. Bảng thống kê tai nạn có ghi lý trình, số vụ tai nạn, thiệt hại, đánh giá nguyên nhân kèm kiến nghị sơ bộ giải pháp khắc phục;\n3. Bản vẽ sơ đồ khu vực điểm đen, ảnh chụp khu vực điểm đen và các tài liệu liên quan.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BGTVT quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐEN, ĐIỂM TIỀM ẨN TAI NẠN GIAO THÔNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 6 . hồ_sơ điểm đen . hồ_sơ điểm đen bao_gồm : \n 1 . hồ_sơ các vụ tai_nạn giao_thông được lưu_giữ tại đơn_vị quản_lý đường_bộ hoặc hồ_sơ các vụ tai_nạn giao_thông do cơ_quan công_an cung_cấp ; \n 2 . bảng thống_kê tai_nạn có ghi lý trình , số vụ tai_nạn , thiệt_hại , đánh_giá nguyên_nhân kèm kiến_nghị sơ_bộ giải_pháp khắc_phục ; \n 3 . bản_vẽ sơ_đồ khu_vực điểm đen , ảnh chụp khu_vực điểm đen và các tài_liệu liên_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Hồ sơ điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông. Hồ sơ điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông gồm:\n1. Hồ sơ các vụ va chạm giao thông được lưu giữ tại tổ chức quản lý đường bộ hoặc do cơ quan công an cung cấp.\n2. Bảng thống kê va chạm, tai nạn giao thông có ghi lý trình, số vụ va chạm, tai nạn, thiệt hại; đánh giá nguyên nhân kèm kiến nghị sơ bộ giải pháp khắc phục.\n3. Sơ đồ hiện trạng công trình đường bộ, tổ chức giao thông, ảnh chụp khu vực và các tài liệu liên quan.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BGTVT quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐEN, ĐIỂM TIỀM ẨN TAI NẠN GIAO THÔNG']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 7 . hồ_sơ điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông . hồ_sơ điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông gồm : \n 1 . hồ_sơ các vụ va_chạm giao_thông được lưu_giữ tại tổ_chức quản_lý đường_bộ hoặc do cơ_quan công_an cung_cấp . \n 2 . bảng thống_kê va_chạm , tai_nạn giao_thông có ghi lý trình , số vụ va_chạm , tai_nạn , thiệt_hại ; đánh_giá nguyên_nhân kèm kiến_nghị sơ_bộ giải_pháp khắc_phục . \n 3 . sơ_đồ hiện_trạng công_trình đường_bộ , tổ_chức giao_thông , ảnh chụp khu_vực và các tài_liệu liên_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Trình tự xử lý\n1. Trình tự xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông gồm 08 bước sau:\na) Bước 1: Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý;\nb) Bước 2: Thị sát hiện trường lần đầu;\nc) Bước 3: Phân tích và sơ bộ xác định nguyên nhân;\nd) Bước 4: Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân;\nđ) Bước 5: Lựa chọn biện pháp khắc phục;\ne) Bước 6: Xác định cơ quan chịu trách nhiệm xử lý;\ng) Bước 7: Thực hiện xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông;\nh) Bước 8: Theo dõi và đánh giá kết quả.\n2. Nội dung các bước trong trình tự xử lý điểm đen và điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông được quy định tại các điều từ Điều 9 đến Điều 16 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BGTVT quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương III. XỬ LÝ ĐIỂ