Document ID: 319388

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN THÚ Y XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Legal Basis:
Căn cứ Luật thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thú y;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là nhân viên thú y xã).", "header": "['Thông tư 29/2016/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên thú_y xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là nhân_viên thú_y xã ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tuyển dụng và quản lý nhân viên thú y xã.", "header": "['Thông tư 29/2016/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 27, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến tuyển_dụng và quản_lý nhân_viên thú_y xã .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã\n1. Trình độ đào tạo\na) Có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về: Thú y, chăn nuôi thú y, chăn nuôi, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản;\nb) Có trình độ sơ cấp trở lên một trong các chuyên ngành quy định tại điểm a khoản này đối với địa bàn cấp xã thuộc khu vực miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.\n2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ\na) Hiểu biết và chấp hành các quy định của pháp luật về thú y và pháp luật khác có liên quan;\nb) Nắm bắt và đánh giá được tình hình phát triển chăn nuôi động vật, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn quản lý;\nc) Có kiến thức nhận biết dịch bệnh động vật trên địa bàn quản lý;\nd) Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện công tác thú y;\nđ) Có kỹ năng tuyên truyền, vận động quần chúng thực hiện quy định pháp luật về thú y;\ne) Có ý thức trách nhiệm, tinh thần học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành các nhiệm vụ được giao;\ng) Hằng năm, được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ.\n3. Có đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ theo quy định.\n4. Bảo đảm độ tuổi làm việc theo quy định của pháp luật về lao động.", "header": "['Thông tư 29/2016/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 232, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên thú_y_xã \n 1 . trình_độ đào_tạo \n a ) có trình_độ trung_cấp trở lên một trong các chuyên_ngành về : thú_y , chăn_nuôi thú_y , chăn_nuôi , bệnh học thủy_sản , nuôi_trồng thủy_sản ; \n b ) có trình_độ sơ_cấp trở lên một trong các chuyên_ngành quy_định tại điểm a khoản này đối_với địa_bàn cấp xã thuộc khu_vực miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . \n 2 . năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ \n a ) hiểu_biết và chấp_hành các quy_định của pháp_luật về thú_y và pháp_luật khác có liên_quan ; \n b ) nắm_bắt và đánh_giá được tình_hình phát_triển chăn_nuôi động_vật , nuôi_trồng thủy_sản trên địa_bàn quản_lý ; \n c ) có kiến_thức nhận_biết dịch_bệnh động_vật trên địa_bàn quản_lý ; \n d ) có năng_lực tham_mưu , tổ_chức , thực_hiện công_tác thú_y ; \n đ ) có kỹ_năng tuyên_truyền , vận_động quần_chúng thực_hiện quy_định pháp_luật về thú_y ; \n e ) có ý_thức trách_nhiệm , tinh_thần_học_hỏi nâng cao_trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để hoàn_thành các nhiệm_vụ được giao ; \n g ) hằng năm , được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ . \n 3 . có đủ sức_khỏe để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định . \n 4 . bảo_đảm độ tuổi làm_việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Căn cứ tiêu chuẩn được quy định tại Điều 3 của Thông tư này, Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền của địa phương chủ trì, phối hợp tổ chức tuyển dụng, quản lý nhân viên thú y xã.\n2. Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan có thẩm quyền của địa phương tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá nhân viên thú y xã.", "header": "['Thông tư 29/2016/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . căn_cứ tiêu_chuẩn được quy_định tại điều 3 của thông_tư này , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của địa_phương chủ_trì , phối_hợp tổ_chức tuyển_dụng , quản_lý nhân_viên thú_y xã . \n 2 . cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền của địa_phương tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , đánh_giá nhân_viên thú_y xã .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp. Trong thời hạn 05 (năm) năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, nhân viên thú y xã đã được tuyển dụng phải có trình độ đào tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 29/2016/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_khoản chuyển_tiếp . trong thời_hạn 05 ( năm ) năm kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực , nhân_viên thú_y xã đã được tuyển_dụng phải có trình_độ đào_tạo theo quy_định tại khoản 1 điều 3 của thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2016.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp, xử lý.", "header": "['Thông tư 29/2016/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 6 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2016 . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện nếu gặp khó_khăn , vướng_mắc đề_nghị phản_ánh kịp_thời về bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn để phối_hợp , xử_lý .", "pointer_link": "['Điều 6']"}]