Document ID: 192651

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH NGHỆ AN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011(*) Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1 Đất nông nghiệp 1.239.677 1.267.147 1.292.856 1.317.713 1.342.414 1.367.120 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 105.151 104.593 103.592 102.657 101.782 99.994 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 87.540 87.389 86.967 86.500 86.132 85.691 1.2 Đất trồng cây lâu năm 64.549 66.686 72.680 73.805 74.960 75.910 1.3 Đất rừng phòng hộ 302.055 313.953 325.781 337.650 349.163 361.484 1.4 Đất rừng đặc dụng 169.207 169.415 169.665 170.115 170.560 171.223 1.5 Đất rừng sản xuất 501.163 514.560 526.814 537.096 547.859 557.021 1.6 Đất làm muối 838 838 838 838 838 837 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 7.422 7.624 7.801 7.967 8.144 8.388 2 Đất phi nông nghiệp 125.252 128.440 133.698 138.675 145.466 156.204 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 440 446 489 527 570 635 2.2 Đất quốc phòng 4.171 5.227 6.813 8.192 10.901 14.025 2.3 Đất an ninh 419 557 585 626 695 1.151 2.4 Đất khu công nghiệp 585 718 1.438 2.207 2.892 3.605 - Đất xây dựng khu công nghiệp 491 530 1.078 1.676 2.186 2.655 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 94 188 360 531 706 950 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.053 2.115 2.223 2.361 2.479 2.536 2.6 Đất di tích, danh thắng 195 267 279 296 322 448 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 145 148 217 284 346 443 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 362 372 377 385 388 397 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6.586 6.642 6.694 6.821 6.915 6.984 2.10 Đất phát triển hạ tầng 53.238 54.247 55.482 56.681 58.459 62.479 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 573 589 616 640 661 692 - Đất cơ sở y tế 256 263 280 294 304 316 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.760 1.781 1.817 1.861 2.000 2.209 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 975 987 1.026 1.060 1.091 1.129 2.11 Đất ở tại đô thị 1.909 2.025 2.266 2.502 2.727 2.954 3 Đất chưa sử dụng 284.440 253.782 222.815 192.981 161.489 126.045 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 253.782 222.815 192.981 161.489 126.045 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 30.658 30.967 29.834 31.492 35.444 4 Đất đô thị 15.061 16.561 18.561 21.061 24.061 25.319 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 169.375 169.375 169.375 169.375 169.375 169.375 6 Đất khu du lịch 2.593 2.723 2.852 3.112 3.241 4.700 Ghi chú: (*) Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 70/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 734, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh nghệ_an với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 ( * ) năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích đất tự_nhiên 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1 đất nông_nghiệp 1.239.677 1.267.147 1.292.856 1.317.713 1.342.414 1.367.120 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 105.151 104.593 103.592 102.657 101.782 99.994 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 87.540 87.389 86.967 86.500 86.132 85.691 1.2 đất trồng cây lâu năm 64.549 66.686 72.680 73.805 74.960 75.910 1.3 đất rừng phòng_hộ 302.055 313.953 325.781 337.650 349.163 361.484 1.4 đất rừng đặc_dụng 169.207 169.415 169.665 170.115 170.560 171.223 1.5 đất rừng sản_xuất 501.163 514.560 526.814 537.096 547.859 557.021 1.6 đất làm muối 838 838 838 838 838 837 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 7.422 7.624 7.801 7.967 8.144 8.388 2 đất phi nông_nghiệp 125.252 128.440 133.698 138.675 145.466 156.204 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 440 446 489 527 570 635 2.2 đất quốc_phòng 4.171 5.227 6.813 8.192 10.901 14.025 2.3 đất an_ninh 419 557 585 626 695 1.151 2.4 đất khu công_nghiệp 585 718 1.438 2.207 2.892 3.605 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 491 530 1.078 1.676 2.186 2.655 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 94 188 360 531 706 950 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 2.053 2.115 2.223 2.361 2.479 2.536 2.6 đất di_tích , danh_thắng 195 267 279 296 322 448 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 145 148 217 284 346 443 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 362 372 377 385 388 397 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 6.586 6.642 6.694 6.821 6.915 6.984 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 53.238 54.247 55.482 56.681 58.459 62.479 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 573 589 616 640 661 692 - đất cơ_sở y_tế 256 263 280 294 304 316 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 1.760 1.781 1.817 1.861 2.000 2.209 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 975 987 1.026 1.060 1.091 1.129 2.11 đất ở tại đô_thị 1.909 2.025 2.266 2.502 2.727 2.954 3 đất chưa sử_dụng 284.440 253.782 222.815 192.981 161.489 126.045 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 253.782 222.815 192.981 161.489 126.045 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 30.658 30.967 29.834 31.492 35.444 4 đất đô_thị 15.061 16.561 18.561 21.061 24.061 25.319 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 169.375 169.375 169.375 169.375 169.375 169.375 6 đất khu du_lịch 2.593 2.723 2.852 3.112 3.241 4.700 ghi_chú : ( * ) diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 22.373 2.214 3.840 3.577 4.816 7.926 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 5.902 640 1.164 1.137 1.136 1.825 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.645 176 239 215 248 767 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.928 151 322 315 428 712 14 Đất rừng đặc dụng 58 12 10 10 15 11 1.5 Đất rừng sản xuất 6.693 606 895 823 1.646 2.723 1.6 Đất làm muối 1 1 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 58 9 8 15 13 13 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác 10.200 1.720 1.920 2.120 2.220 2.220 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 335 60 60 69 70 76", "header": "['Nghị quyết 70/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 261, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) tỉnh nghệ_an với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 22.373 2.214 3.840 3.577 4.816 7.926 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 5.902 640 1.164 1.137 1.136 1.825 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.645 176 239 215 248 767 1.3 đất rừng phòng_hộ 1.928 151 322 315 428 712 14 đất rừng đặc_dụng 58 12 10 10 15 11 1.5 đất rừng sản_xuất 6.693 606 895 823 1.646 2.723 1.6 đất làm muối 1 1 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 58 9 8 15 13 13 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp và đất nông_nghiệp khác 10.200 1.720 1.920 2.120 2.220 2.220 2.2 đất rừng phòng_hộ chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 335 60 60 69 70 76", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An có