Document ID: 266004

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CÁP TREO VẬN CHUYỂN NGƯỜI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống cáp treo vận chuyển người. Điều 1. Quy định chung. Ký hiệu: QCVN 19: 2014/BLĐTBXH.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này áp dụng đối với các hệ thống cáp treo lắp đặt để vận chuyển người (sau đây gọi tắt là hệ thống cáp treo). Hệ thống cáp treo áp dụng cho Quy chuẩn này bao gồm: - Hệ thống cáp treo có thể hoạt động theo chu trình không tuần hoàn (cáp tải không chuyển động, cabin di chuyển trên cáp chịu tải nhờ cáp kéo). - Hệ thống cáp treo hoạt động theo chu trình tuần hoàn (cáp tải chuyển động, cabin di chuyển nhờ chuyển động của cáp tải). Thuật ngữ này không bao gồm đường cáp lên xuống hầm mỏ và đường cáp phục vụ cho các công tác chuyên dùng.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng với: 1.2.1. Các tổ chức, cá nhân thiết kế, sản xuất, nhập khẩu, lưu thông, lắp đặt và sử dụng hệ thống cáp treo (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp); 1.2.2. Các cơ quan và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 35/2014/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống cáp treo vận chuyển người do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn lao_động đối_với hệ_thống cáp treo vận_chuyển người . điều 1 . quy_định chung . ký_hiệu : qcvn 19 : 2014 / blđtbxh . \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các hệ_thống cáp treo lắp_đặt để vận_chuyển người ( sau đây gọi tắt là hệ_thống cáp treo ) . hệ_thống cáp treo áp_dụng cho quy_chuẩn này bao_gồm : - hệ_thống cáp treo có_thể hoạt_động theo chu_trình không tuần_hoàn ( cáp tải không chuyển_động , cabin di_chuyển trên cáp chịu_tải nhờ cáp kéo ) . - hệ_thống cáp treo hoạt_động theo chu_trình tuần_hoàn ( cáp tải chuyển_động , cabin di_chuyển nhờ chuyển_động của cáp tải ) . thuật_ngữ này không bao_gồm đường cáp lên xuống hầm_mỏ và đường cáp phục_vụ cho các công_tác chuyên_dùng . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng với : 1.2.1 . các tổ_chức , cá_nhân thiết_kế , sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_thông , lắp_đặt và sử_dụng hệ_thống cáp treo ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp ) ; 1.2.2 . các cơ_quan và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Yêu cầu đối với ga dẫn động 2.1.1. Khu vực đặt máy, thiết bị hoặc các bộ phận chuyển động phải được tránh việc tiếp cận đối với hành khách và những người không có thẩm quyền. 2.1.2. Tại khu vực của nhà ga phải được trang bị các phương tiện, biển chỉ dẫn lối thoát hiểm và các biện pháp phòng ngừa trong trường hợp sự cố hoặc hỏa hoạn có thể xảy ra theo quy định. 2.1.3. Các chỉ dẫn, thông báo này phải được đặt ở những vị trí phù hợp và dễ thấy nhất. 2.1.4. Các thiết bị điện lắp đặt trong nhà ga phải được nối đất an toàn theo quy định.", "header": "['Thông tư 35/2014/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống cáp treo vận chuyển người do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015. Điều 2. Quy định về kỹ thuật']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . yêu_cầu đối_với ga dẫn_động 2.1.1 . khu_vực đặt máy , thiết_bị hoặc các bộ_phận chuyển_động phải được tránh việc tiếp_cận đối_với hành_khách và những người không có thẩm_quyền . 2.1.2 . tại khu_vực của nhà_ga phải được trang_bị các phương_tiện , biển chỉ_dẫn lối_thoát hiểm và các biện_pháp phòng_ngừa trong trường_hợp sự_cố hoặc hỏa_hoạn có_thể xảy ra theo quy_định . 2.1.3 . các chỉ_dẫn , thông_báo này phải được đặt ở những vị_trí phù_hợp và dễ thấy nhất . 2.1.4 . các thiết_bị điện lắp_đặt trong nhà_ga phải được nối đất an_toàn theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Yêu cầu đối với ca bin chở khách 2.2.1. Các ca bin phải đảm bảo đủ việc thông gió tự nhiên ở khu vực bên trong toa. 2.2.2. Các cửa của ca bin phải luôn đóng trong quá trình đang vận chuyển hành khách và phải ngăn chặn việc khách hàng có thể rơi ra từ cửa hay chạm vào các phần khác của cáp. 2.2.3. Các ca bin mà hành khách đứng phải trang bị tay vịn để cho hành khách bám vào đó trong suốt hành trình di chuyển của ca bin. 2.2.4. Mỗi ca bin phải trang bị thiết bị để có thể hiển thị tình trạng khi xảy ra quá tải. Cáp treo sẽ ngừng hoạt động khi xảy ra bất kỳ hiện tượng quá tải nào đối với các ca bin chở khách. 2.2.5. Khung treo ca bin chở khách phải trang bị các bộ phận để tránh hiện tượng lắc toa.", "header": "['Thông tư 35/2014/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống cáp treo vận chuyển người do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015. Điều 2. Quy định về kỹ thuật']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . yêu_cầu đối_với ca_bin chở khách 2.2.1 . các ca_bin phải đảm_bảo đủ việc thông gió tự_nhiên ở khu_vực bên trong toa . 2.2.2 . các cửa của ca_bin phải luôn đóng trong quá_trình đang vận_chuyển hành_khách và phải ngăn_chặn việc khách_hàng có_thể rơi ra từ cửa hay chạm vào các phần khác của cáp . 2.2.3 . các ca_bin mà hành_khách đứng phải trang_bị tay_vịn để cho hành_khách bám vào đó trong suốt hành_trình di_chuyển của ca_bin . 2.2.4 . mỗi ca_bin phải trang_bị thiết_bị để có_thể hiển_thị tình_trạng khi xảy ra quá_tải . cáp treo sẽ ngừng hoạt_động khi xảy ra bất_kỳ hiện_tượng quá_tải nào đối_với các ca_bin chở khách . 2.2.5 . khung treo ca_bin chở khách phải trang_bị các bộ_phận để tránh hiện_tượng lắc toa .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.2']"}, {"full_text": "Khoản 2.3. Yêu cầu đối với dây cáp 2.3.1. Cáp trong quá trình đưa vào hoạt động phải bảo dưỡng và bảo trì tuân thủ theo các khuyến cáo của nhà sản xuất. 2.3.2. Tình trạng của dây cáp treo phải được kiểm tra bằng mắt thường vào mỗi ngày làm việc để đảm bảo rằng cáp vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, không xuất hiện bất kỳ hiện tượng bất thường nào. Việc kiểm tra này phải được ghi chép và xác nhận đầy đủ của người vận hành trực tiếp hệ thống cáp treo. 2.3.3. Các dây cáp trước khi đưa vào sử dụng phải có chứng nhận chất lượng đảm bảo yêu cầu theo các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. 2.3.4. Cáp lắp đặt trong hệ thống cáp treo phải được thay thế trong các điều kiện sau: 2.3.4.1. Đường kính của cáp bị giảm 10% hoặc nhiều hơn so với đường kính thiết kế. 2.3.4.2. Số sợi cáp bị đứt của cáp vượt quá 10% tổng số sợi của cáp. 2.3.4.3. Các sợi của dây cáp bị lỏng. 2.3.4.4. Dây cáp bị biến dạng, bị xoắn hay bị nút thắt. 2.3.4.5. Dây cáp bị rối.", "header": "['Thông tư 35/2014/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống cáp treo vận chuyển người do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015. Điều 2. Quy định về kỹ thuật']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "khoản 2.3 . yêu_cầu đối_với dây_cáp 2.3.1 . cáp trong quá_trình đưa vào hoạt_động phải bảo_dưỡng và bảo_trì tuân_thủ theo các khuyến_cáo của nhà sản_xuất . 2.3.2 . tình_trạng của dây_cáp treo phải được kiểm_tra bằng mắt thường vào mỗi ngày làm_việc để đảm_bảo rằng cáp vẫn trong tình_trạng hoạt_động tốt , không xuất_hiện bất_kỳ hiện_tượng bất_thường nào . việc kiểm_tra này phải được ghi_chép và xác_nhận đầy_đủ của người vận_hành trực_tiếp hệ_thống cáp treo . 2.3.3 . các dây_cáp trước khi đưa vào sử_dụng phải có chứng_nhận chất_lượng đảm_bảo yêu_cầu theo các thông_số kỹ_thuật của nhà sản_xuất . 2.3.4 . cáp lắp_đặt trong hệ_thống cáp treo phải được thay_thế trong các điều_kiện sau : 2.3.4.1 . đường_kính của cáp bị giảm 10 % hoặc nhiều hơn so với đường_kính thiết_kế . 2.3.4.2 . số sợi cáp bị đứt của cáp vượt quá 10 % tổng_số sợi của cáp . 2.3.4.3 . các sợi của dây_cáp bị lỏng . 2.3.4.4 . dây_cáp bị biến_dạng , bị xoắn hay bị nút thắt . 2.3.4.5 . dây_cáp bị rối .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.3']"}, {"full_text": "Khoản 2.4. Yêu cầu đối với hệ thống căng cáp 2.4.1. Phải có các thiết bị để theo dõi độ căng của cáp nhằm ngăn n