Document ID: 570496

Title: QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 89/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế;
Căn cứ Nghị định số 23/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế và Nghị định số 88/2019/CP-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng;
Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới của tổ chức kinh tế làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới cho tổ chức tín dụng ủy quyền.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-NHNN Quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hoạt_động đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới của tổ_chức kinh_tế làm đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới cho tổ_chức tín_dụng ủy quyền .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.\n2. Tổ chức tín dụng ủy quyền cho tổ chức kinh tế làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.\n3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-NHNN Quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức kinh_tế thực_hiện hoạt_động đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới . \n 2 . tổ_chức tín_dụng ủy quyền cho tổ_chức kinh_tế làm đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hoạt động của đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới\n1. Các đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới chỉ được hoạt động dưới hình thức dùng đồng Việt Nam mua tiền của nước có chung biên giới của cá nhân bằng tiền mặt, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới đặt tại khu vực chờ xuất cảnh ở cửa khẩu quốc tế và cửa khẩu chính được bán tiền của nước có chung biên giới bằng tiền mặt lấy đồng Việt Nam cho cá nhân theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n3. Tổ chức kinh tế có thể thỏa thuận với tổ chức tín dụng ủy quyền trong hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới về việc đặt đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ở một hoặc nhiều địa điểm tại khu vực biên giới đất liền, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn nơi tổ chức kinh tế có trụ sở chính hoặc chi nhánh.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-NHNN Quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 162, "lower_segmented_text": "điều 3 . hoạt_động của đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới \n 1 . các đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới chỉ được hoạt_động dưới hình_thức dùng đồng việt nam mua tiền của nước có chung biên_giới của cá_nhân bằng tiền_mặt , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều này . \n 2 . đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới đặt tại khu_vực chờ xuất_cảnh ở cửa_khẩu quốc_tế và cửa_khẩu chính được bán tiền của nước có chung biên_giới bằng tiền_mặt lấy đồng việt_nam cho cá_nhân theo quy_định tại điều 4 thông_tư này . \n 3 . tổ_chức kinh_tế có_thể thỏa_thuận với tổ_chức tín_dụng ủy quyền trong hợp_đồng_đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới về việc đặt đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới ở một hoặc nhiều địa_điểm tại khu_vực biên_giới đất_liền , khu kinh_tế cửa_khẩu trên địa_bàn nơi tổ_chức kinh_tế có trụ_sở chính hoặc chi_nhánh .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Bán tiền của nước có chung biên giới cho cá nhân nước ngoài khi xuất cảnh. Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới đặt tại khu vực chờ xuất cảnh ở cửa khẩu quốc tế và cửa khẩu chính được bán tiền của nước có chung biên giới bằng tiền mặt cho cá nhân nước ngoài đã làm xong thủ tục xuất cảnh theo các quy định sau đây:\n1. Trường hợp bán tiền của nước có chung biên giới có giá trị tương đương từ 20.000.000 VND (Hai mươi triệu đồng Việt Nam) trở xuống, đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới yêu cầu cá nhân xuất trình các giấy tờ xuất cảnh theo quy định của pháp luật về xuất cảnh của người nước ngoài.\n2. Trường hợp bán lại tiền của nước có chung biên giới có giá trị tương đương trên 20.000.000 VND (Hai mươi triệu đồng Việt Nam) cho cá nhân đã đổi tiền của nước có chung biên giới, đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới yêu cầu cá nhân xuất trình giấy tờ xuất cảnh theo quy định của pháp luật về xuất cảnh của người nước ngoài, hóa đơn (biên lai) đã đổi tiền có đóng dấu của tổ chức tín dụng được phép hoặc đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới. Hóa đơn (biên lai) đã đổi tiền chỉ có giá trị cho cá nhân sử dụng để mua lại tiền của nước có chung biên giới trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ghi trên hóa đơn (biên lai). Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới phải thu hồi hóa đơn (biên lai) đã đổi tiền của cá nhân trước đây. Hạn mức tiền của nước có chung biên giới cá nhân được mua lại tối đa không quá số tiền đã đổi ghi trên hóa đơn (biên lai).", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-NHNN Quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 297, "lower_segmented_text": "điều 4 . bán tiền của nước có chung biên_giới cho cá_nhân nước_ngoài khi xuất_cảnh . đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới đặt tại khu_vực chờ xuất_cảnh ở cửa_khẩu quốc_tế và cửa_khẩu chính được bán tiền của nước có chung biên_giới bằng tiền_mặt cho cá_nhân nước_ngoài đã làm xong thủ_tục xuất_cảnh theo các quy_định sau đây : \n 1 . trường_hợp bán tiền của nước có chung biên_giới có giá_trị tương_đương từ 20.000.000 vnd ( hai mươi triệu đồng việt_nam ) trở xuống , đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới yêu_cầu cá_nhân xuất_trình các giấy_tờ xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật về xuất_cảnh của người nước_ngoài . \n 2 . trường_hợp bán lại tiền của nước có chung biên_giới có giá_trị tương_đương trên 20.000.000 vnd ( hai mươi triệu đồng việt_nam ) cho cá_nhân đã đổi tiền của nước có chung biên_giới , đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới yêu_cầu cá_nhân xuất_trình giấy_tờ xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật về xuất_cảnh của người nước_ngoài , hóa_đơn ( biên_lai ) đã đổi tiền có đóng_dấu của tổ_chức tín_dụng được phép hoặc đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới . hóa_đơn ( biên_lai ) đã đổi tiền chỉ có giá_trị cho cá_nhân sử_dụng để mua lại tiền của nước có chung biên_giới trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày ghi trên hóa_đơn ( biên_lai ) . đại_lý đổi tiền của nước có chung biên_giới phải thu_hồi_hóa_đơn ( biên_lai ) đã đổi tiền của cá_nhân trước đây . hạn mức tiền của nước có chung biên_giới cá_nhân được mua lại tối_đa không quá số tiền đã đổi ghi trên hóa_đơn ( biên_lai ) .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thời hạn bán, mức tồn quỹ tiền của nước có chung biên giới\n1. Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới phải bán toàn bộ số tiền mặt đồng tiền của nước có chung biên giới mua được (ngoài số tiền tồn quỹ được để lại) cho tổ chức tín dụng ủy quyền vào cuối mỗi ngày làm việc. Trong trường hợp địa điểm đặt đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới cách xa tổ chức tín dụng ủy quyền, đi lại khó khăn thì tổ chức tín dụng ủy quyền căn cứ vào tình hình thực tế để thỏa thuận với tổ chức kinh tế về thời hạn bán số tiền mặt mua được nhưng tối đa không quá 07 ngày làm việc.\n2. Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới được tồn quỹ hàng ngày một số lượng tiền mặt đồng tiền của nước có chung biên giới theo thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng ủy quyền với tổ chức kinh tế nhưng tối đa tương đương không quá 40.000.000 VND (Bốn mươi triệu đồng Việt Nam) để phục vụ hoạt động đổi tiền của nước có chung biên giới. Trường hợp có nhu cầu tăng mức tồn quỹ (bao gồm cả trường hợp tăng vượt mức tồn quỹ tối đa), tổ chức kinh tế phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-NHNN Quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "điều 5 . thời_hạn bán , mức t