Document ID: 96856

Title: QUY ĐỊNH NIÊN HẠN SỬ DỤNG ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CHỞ HÀNG VÀ XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về niên hạn sử dụng đối với các loại xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người (sau đây gọi là xe ô tô) tham gia giao thông trên hệ thống đường bộ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ, trừ:\na) Xe ô tô của quân đội, công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh;\nb) Xe ô tô chở người đến 09 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái);\nc) Xe ô tô chuyên dùng (xe ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt), rơ moóc, sơ mi rơ moóc.\n2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Niên hạn sử dụng của xe ô tô là thời gian cho phép sử dụng của xe ô tô.\n2. Xe ô tô chở hàng là xe ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chuyên chở hàng hóa (xe ô tô tải).\n3. Xe ô tô chở người là xe ô tô có kết cấu và trang bị dùng để chở người và hành lý mang theo.", "header": "['Nghị định 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người']", "len_tokenizer": 254, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về niên_hạn sử_dụng đối_với các loại xe ô_tô chở hàng và xe ô_tô chở người ( sau đây gọi là xe ô_tô ) tham_gia giao_thông trên hệ_thống đường_bộ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với mọi tổ_chức , cá_nhân sử_dụng xe ô_tô tham_gia giao_thông trên đường_bộ , trừ : \n a ) xe ô_tô của quân_đội , công_an phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; \n b ) xe ô_tô chở người đến 09 chỗ ngồi ( kể_cả chỗ người lái ) ; \n c ) xe ô_tô chuyên_dùng ( xe ô_tô có kết_cấu và trang_bị để thực_hiện một chức_năng , công_dụng đặc_biệt ) , rơ_moóc , sơ_mi rơ_moóc . \n 2 . trong trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác với nghị_định này thì áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . niên_hạn sử_dụng của xe ô_tô là thời_gian cho phép sử_dụng của xe ô_tô . \n 2 . xe ô_tô chở hàng là xe ô_tô có kết_cấu và trang_bị chủ_yếu dùng để chuyên_chở hàng_hóa ( xe ô_tô tải ) . \n 3 . xe ô_tô chở người là xe ô_tô có kết_cấu và trang_bị dùng để chở người và hành_lý mang theo .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Chương 2. NIÊN HẠN SỬ DỤNG CỦA XE Ô TÔ\nĐiều 4. Quy định về niên hạn sử dụng\n1. Không quá 25 năm đối với xe ô tô chở hàng.\n2. Không quá 20 năm đối với xe ô tô chở người.\n3. Không quá 17 năm đối với xe ô tô chuyển đổi công năng từ các loại xe khác thành xe ô tô chở người trước ngày 01 tháng 01 năm 2002.\nĐiều 5. Thời điểm tính niên hạn sử dụng\n1. Niên hạn sử dụng của xe ô tô được tính bắt đầu từ năm sản xuất xe.\n2. Một số trường hợp đặc biệt khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép, niên hạn sử dụng được tính từ năm đăng ký xe ô tô lần đầu.", "header": "['Nghị định 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "chương 2 . niên_hạn sử_dụng của xe ô_tô \n điều 4 . quy_định về niên_hạn sử_dụng \n 1 . không quá 25 năm đối_với xe ô_tô chở hàng . \n 2 . không quá 20 năm đối_với xe ô_tô chở người . \n 3 . không quá 17 năm đối_với xe ô_tô chuyển_đổi công_năng từ các loại xe khác thành xe ô_tô chở người trước ngày 01 tháng 01 năm 2002 . \n điều 5 . thời_điểm tính niên_hạn sử_dụng \n 1 . niên_hạn sử_dụng của xe ô_tô được tính bắt_đầu_từ năm sản_xuất xe . \n 2 . một_số trường_hợp đặc_biệt khi được thủ_tướng chính_phủ cho phép , niên_hạn sử_dụng được tính từ năm đăng_ký xe ô_tô lần đầu .", "pointer_link": "['Chương 2']"}, {"full_text": "Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN\nĐiều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô tham gia giao thông\n1. Thực hiện niên hạn sử dụng được quy định tại Điều 4 của Nghị định này.\n2. Có kế hoạch đổi mới phương tiện.\nĐiều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước\n1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo hướng dẫn thực hiện, kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm.\n2. Việc tiến hành kiểm tra, thanh tra tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô tham gia giao thông phải tuân theo các quy định của pháp luật hiện hành.", "header": "['Nghị định 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "chương 3 . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan \n điều 6 . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng xe ô_tô tham_gia giao_thông \n 1 . thực_hiện niên_hạn sử_dụng được quy_định tại điều 4 của nghị_định này . \n 2 . có kế_hoạch đổi_mới phương_tiện . \n điều 7 . trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý nhà_nước \n 1 . các bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn có trách_nhiệm tổ_chức chỉ_đạo hướng_dẫn thực_hiện , kiểm_tra , thanh_tra và xử_lý các vi_phạm . \n 2 . việc tiến_hành kiểm_tra , thanh_tra tổ_chức , cá_nhân sử_dụng xe ô_tô tham_gia giao_thông phải tuân theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương 3']"}, {"full_text": "Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 8. Hiệu lực thi hành. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2009 và thay thế Nghị định số 23/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ về quy định niên hạn sử dụng ô tô tải và ô tô chở người.\nĐiều 9. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành Nghị định này.\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này", "header": "['Nghị định 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "chương 4 . điều_khoản thi_hành \n điều 8 . hiệu_lực thi_hành . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2009 và thay_thế nghị_định số 23 / 2004 / nđ - cp ngày 13 tháng 01 năm 2004 của chính_phủ về quy_định niên_hạn sử_dụng ô_tô tải và ô_tô chở người . \n điều 9 . trách_nhiệm thi_hành \n 1 . bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải hướng_dẫn thi_hành nghị_định này . \n 2 . các bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này", "pointer_link": "['Chương 4']"}]