Document ID: 552192

Title: HƯỚNG DẪN VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ VÀ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC LƯU TRỮ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 63/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn:\na) Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ;\nb) Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ.\n2. Vị trí việc làm quy định tại Thông tư này gồm: Danh mục vị trí việc làm; bản mô tả công việc và khung năng lực đối với từng vị trí việc làm.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn : \n a ) vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực lưu_trữ ; \n b ) vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực lưu_trữ . \n 2 . vị_trí việc_làm quy_định tại thông_tư này gồm : danh_mục vị_trí việc_làm ; bản mô_tả công_việc và khung năng_lực đối_với từng vị_trí việc_làm .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ từ Trung ương đến địa phương, gồm:\n1. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ thuộc Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước thuộc Bộ Nội vụ.\n2. Trung tâm Lưu trữ lịch sử thuộc Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n3. Trung tâm Lưu trữ lịch sử thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ thuộc Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực lưu_trữ từ trung_ương đến địa_phương , gồm : \n 1 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực lưu_trữ thuộc cục văn_thư và lưu_trữ nhà_nước thuộc bộ nội_vụ . \n 2 . trung_tâm lưu_trữ lịch_sử thuộc sở nội_vụ thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 3 . trung_tâm lưu_trữ lịch_sử thuộc chi_cục văn_thư - lưu_trữ thuộc sở nội_vụ thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm\n1. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ được xác định trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Điều 3 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.\n2. Căn cứ xác định vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc và căn_cứ xác_định vị_trí việc_làm \n 1 . vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý và chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực lưu_trữ được xác_định trên cơ_sở nguyên_tắc quy_định tại điều 3 nghị_định số 106 / 2020 / nđ - cp ngày 10 tháng 9 năm 2020 của chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 2 . căn_cứ xác_định vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý và chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực lưu_trữ thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định số 106 / 2020 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục vị trí việc làm\n1. Danh mục vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý:\na) Giám đốc;\nb) Phó Giám đốc;\nc) Trưởng phòng;\nd) Phó Trưởng phòng.\n2. Danh mục vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ:\na) Lưu trữ viên chính;\nb) Lưu trữ viên;\nc) Lưu trữ viên trung cấp.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục vị_trí việc_làm \n 1 . danh_mục vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý : \n a ) giám_đốc ; \n b ) phó_giám_đốc ; \n c ) trưởng_phòng ; \n d ) phó trưởng_phòng . \n 2 . danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ : \n a ) lưu_trữ viên chính ; \n b ) lưu_trữ viên ; \n c ) lưu_trữ viên trung_cấp .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm\n1. Bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.\n2. Bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.\n3. Khung cấp độ xác định yêu cầu về năng lực đối với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 5 . bản mô_tả công_việc và khung năng_lực của vị_trí việc_làm \n 1 . bản mô_tả công_việc và khung năng_lực của từng vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý quy_định tại phụ_lục i kèm theo thông_tư này . \n 2 . bản mô_tả công_việc và khung năng_lực của từng vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ quy_định tại phụ_lục ii kèm theo thông_tư này . \n 3 . khung cấp_độ xác_định yêu_cầu về năng_lực đối_với vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý và chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ quy_định tại phụ_lục iii kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.\n2. Bãi bỏ Quyết định số 62/2005/QĐ-BNV ngày 23 tháng 6 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về ban hành tiêu chuẩn Giám đốc Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 6 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023 . \n 2 . bãi_bỏ quyết_định số 62 / 2005 / qđ - bnv ngày 23 tháng 6 năm 2005 của bộ_trưởng bộ nội_vụ về ban_hành tiêu_chuẩn giám_đốc trung_tâm lưu_trữ lịch_sử tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 3 . trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật dẫn chiếu tại thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì thực_hiện theo văn_bản mới ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải đơn vị sự nghiệp công lập, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn, giải qu