Document ID: 52193

Title: CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 140/2004/NĐ-CP NGÀY 25 THÁNG 6 NĂM 2004 QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BIÊN GIỚI QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Biên giới quốc gia ngày 17 tháng 6 năm 2003; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Biên giới quốc gia về xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới; bảo đảm ngân sách cho xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới, khu vực biên giới và trách nhiệm quản lý nhà nước về biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Nghị định 140/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Biên giới quốc gia'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều của luật biên_giới quốc_gia về xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , khu_vực biên_giới ; bảo_đảm ngân_sách cho xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ biên_giới , khu_vực biên_giới và trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về biên_giới quốc_gia của nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng chấp hành pháp luật về biên giới. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài sinh sống, hoạt động có liên quan đến biên giới quốc gia và khu vực biên giới có trách nhiệm chấp hành các quy định của Luật Biên giới quốc gia, Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam; trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác thì áp dụng Điều ước quốc tế đó.", "header": "['Nghị định 140/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Biên giới quốc gia'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng chấp_hành pháp_luật về biên_giới . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài sinh_sống , hoạt_động có liên_quan đến biên_giới quốc_gia và khu_vực biên_giới có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của luật biên_giới quốc_gia , nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật việt_nam ; trong trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt_nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định khác thì áp_dụng điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Biên giới quốc gia\n1. Biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Đường quy định ở khoản 1 Điều này gồm biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển.\n3. Mặt thẳng đứng quy định ở khoản 1 Điều này gồm mặt thẳng đứng theo biên giới quốc gia trên đất liền, biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất và lên vùng trời.", "header": "['Nghị định 140/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Biên giới quốc gia'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 3 . biên_giới quốc_gia \n 1 . biên_giới quốc_gia của nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt nam là đường và mặt thẳng_đứng theo đường đó để xác_định giới_hạn lãnh_thổ đất_liền , các đảo , các quần_đảo trong đó có quần_đảo hoàng_sa và quần_đảo trường sa , vùng_biển , lòng đất , vùng_trời của nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . đường quy_định ở khoản 1 điều này gồm biên_giới quốc_gia trên đất_liền và biên_giới quốc_gia trên biển . \n 3 . mặt thẳng_đứng quy_định ở khoản 1 điều này gồm mặt thẳng_đứng theo biên_giới quốc_gia trên đất_liền , biên_giới quốc_gia trên biển xuống lòng đất và lên vùng_trời .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Biên giới quốc gia trên đất liền. Biên giới quốc gia trên đất liền giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các nước láng giềng được xác định bằng hệ thống mốc quốc giới, Hiệp ước về hoạch định biên giới giữa Việt Nam với các nước láng giềng cùng các bản đồ, Nghị định thư kèm theo các Hiệp ước đó.", "header": "['Nghị định 140/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Biên giới quốc gia'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 4 . biên_giới quốc_gia trên đất_liền . biên_giới quốc_gia trên đất_liền giữa nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam với các nước láng_giềng được xác_định bằng hệ_thống mốc quốc giới , hiệp_ước về hoạch_định biên_giới giữa việt_nam với các nước láng_giềng cùng các bản_đồ , nghị_định thư kèm theo các hiệp_ước đó .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Biên giới quốc gia trên biển\n1. Biên giới quốc gia trên biển là ranh giới phía ngoài lãnh hải của đất liền, lãnh hải của đảo, lãnh hải của các quần đảo Việt Nam. Ở những nơi lãnh hải, nội thuỷ hoặc vùng nước lịch sử của Việt Nam tiếp giáp với lãnh hải, nội thuỷ hoặc vùng nước lịch sử của nước láng giềng, biên giới quốc gia trên biển được xác định theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết với các nước láng giềng đó.\n2. Biên giới quốc gia trên biển được xác định và đánh dấu bằng các toạ độ trên hải đồ theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.", "header": "['Nghị định 140/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Biên giới quốc gia'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 5 . biên_giới quốc_gia trên biển \n 1 . biên_giới quốc_gia trên biển là ranh_giới phía ngoài lãnh_hải của đất_liền , lãnh_hải của đảo , lãnh_hải của các quần_đảo việt_nam . ở những nơi lãnh_hải , nội thuỷ hoặc vùng nước lịch_sử của việt nam tiếp_giáp với lãnh_hải , nội thuỷ hoặc vùng nước lịch_sử của nước láng_giềng , biên_giới quốc_gia trên biển được xác_định theo điều_ước quốc_tế mà việt_nam ký_kết với các nước láng_giềng đó . \n 2 . biên_giới quốc_gia trên biển được xác_định và đánh_dấu bằng các toạ_độ trên hải_đồ theo quy_định của pháp_luật việt_nam và điều_ước quốc_tế mà việt_nam ký_kết hoặc gia_nhập .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Lãnh hải\n1. Lãnh hải Việt Nam là vùng biển rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài; trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký với các nước láng giềng có quy định khác thì áp dụng Điều ước quốc tế đó. Lãnh hải Việt Nam gồm:\na) Lãnh hải của đất liền;\nb) Lãnh hải của các đảo, lãnh hải của các quần đảo Việt Nam.\n2. Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chủ quyền đầy đủ và toàn vẹn đối với lãnh hải của mình cũng như đối với vùng trời, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển của lãnh hải.\n3. Tàu thuyền nước ngoài đi qua không gây hại trong lãnh hải Việt Nam, không được làm phương hại đến hoà bình, an ninh, trật tự, môi trường sinh thái của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.", "header": "['Nghị định 140/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Biên giới quốc gia'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 6 . lãnh_hải \n 1 . lãnh_hải việt nam là vùng_biển rộng 12 hải_lý_tính từ_đường cơ_sở ra phía ngoài ; trong trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt_nam ký với các nước láng_giềng có quy_định khác thì áp_dụng điều_ước quốc_tế đó . lãnh_hải việt nam gồm : \n a ) lãnh_hải của đất_liền ; \n b ) lãnh_hải của các đảo , lãnh_hải của các quần_đảo việt_nam . \n 2 . nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam thực_hiện chủ_quyền đầy_đủ và toàn_vẹn đối_với lãnh_hải của mình cũng như đối_với vùng_trời , đáy biển và lòng đất dưới đáy biển của lãnh_hải . \n 3 . tàu_thuyền nước_ngoài đi qua không gây hại trong lãnh_hải việt_nam , không được làm phương_hại đến hoà_bình , an_ninh , trật_tự , môi_trường sinh_thái của nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt nam theo quy_định của pháp_luật việt_nam và điều_ước quốc_tế mà việt_nam ký_kết hoặc gia_nhập .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Đường ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế, thềm lục địa\n1. Đường ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải là đường mà mỗi điểm cách đều điểm gần nhất của đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải là 24 hải lý.\n2. Đường ranh giới phía ngoài vùng đặc quyền về kinh tế là đường mà mỗi điểm cách đều điểm gần nhất của đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải là 200 hải lý.\n3. Đường ranh giới phía ngoài thềm lục địa là bờ ngoài của rìa lục địa. Nơi nào bờ ngoài của rìa lục địa cách đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải chưa đến 200 hải lý thì ranh giới phía n