Document ID: 374543

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH NINH BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:", "header": "['Nghị quyết 12/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Ninh Bình do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh ninh bình với các chỉ_tiêu sau :", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Mục 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Cấp quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=6)+(5) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 96.305 69,27 87.235 87.235 62,90 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 46.307 33,31 37.998 37.998 27,40 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 30.830 22,17 27.539 27.539 72,47 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 6.415 4,61 4.123 4.123 2,97 1.3 Đất trồng cây lâu năm 7.741 5,57 9.702 9.702 7,00 1.4 Đất rừng phòng hộ 10.965 7,89 8.048 8.048 5,80 1.5 Đất rừng đặc dụng 16.564 11,91 16.520 16.520 11,91 1.6 Đất rừng sản xuất 1.807 1,30 2.338 2.338 1,69 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 5.771 4,15 6.976 746 7.722 5,57 2 Đất phi nông nghiệp 33.041 23,77 48.906 48.906 35,27 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 1.106 0,80 1.448 1.448 1,04 2.2 Đất an ninh 413 0,30 574 574 0,41 2.3 Đất khu công nghiệp 730 0,53 1.472 1.472 1,06 2.4 Đất cụm công nghiệp 825 825 0,59 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 117 0,08 1.177 1.177 0,85 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.502 1,08 2.014 2.014 1,45 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 93 0,07 291 291 0,21 2.8 Đất phát triển hạ tầng 14.045 10,10 18.888 -462 18.426 13,29 Trong đó: - Đất xây dựng cơ sở văn hóa 127 0,09 507 89 596 0,43 - Đất xây dựng cơ sở y tế 78 0,06 121 121 0,09 - Đất XD CS giáo dục và đào tạo 472 0,34 649 649 0,47 - Đất XD cơ sở thể dục thể thao 250 0,18 391 99 490 0,35 2.9 Đất có di tích, danh thắng lịch sử - văn hóa 322 0,45 626 626 0,45 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 28 0,02 96 96 96 0,07 2.11 Đất ở tại nông thôn 5.029 3,62 6.853 6.853 4,94 2.12 Đất ở tại đô thị 1.027 0,74 2.280 2.280 1,64 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 180 0,13 221 221 0,16 2.14 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp 9 0,01 25 25 0,02 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 246 0,18 204 204 0,15 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.401 1,01 1.610 1.610 1,16 3 Đất chưa sử dụng 9.687 6,97 2.537 1 2.538 1,83 4 Đất đô thị* 8.695 6,25 9.877 9.877 7,12 II KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 2.447 1,76 2 Khu phát triển công nghiệp 1.472 1,06 3 Khu đô thị 9.877 7,12 4 Khu dân cư nông thôn 21.633 15,60", "header": "['Nghị quyết 12/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Ninh Bình do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 616, "lower_segmented_text": "mục 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = 6 ) + ( 5 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 96.305 69,27 87.235 87.235 62,90 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 46.307 33,31 37.998 37.998 27,40 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 30.830 22,17 27.539 27.539 72,47 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 6.415 4,61 4.123 4.123 2,97 1.3 đất trồng cây lâu năm 7.741 5,57 9.702 9.702 7,00 1.4 đất rừng phòng_hộ 10.965 7,89 8.048 8.048 5,80 1.5 đất rừng đặc_dụng 16.564 11,91 16.520 16.520 11,91 1.6 đất rừng sản_xuất 1.807 1,30 2.338 2.338 1,69 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 5.771 4,15 6.976 746 7.722 5,57 2 đất phi nông_nghiệp 33.041 23,77 48.906 48.906 35,27 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 1.106 0,80 1.448 1.448 1,04 2.2 đất an_ninh 413 0,30 574 574 0,41 2.3 đất khu công_nghiệp 730 0,53 1.472 1.472 1,06 2.4 đất cụm công_nghiệp 825 825 0,59 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 117 0,08 1.177 1.177 0,85 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.502 1,08 2.014 2.014 1,45 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 93 0,07 291 291 0,21 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 14.045 10,10 18.888 - 462 18.426 13,29 trong đó : - đất xây_dựng cơ_sở văn_hóa 127 0,09 507 89 596 0,43 - đất xây_dựng cơ_sở y_tế 78 0,06 121 121 0,09 - đất xd cs giáo_dục và đào_tạo 472 0,34 649 649 0,47 - đất xd cơ_sở thể_dục thể_thao 250 0,18 391 99 490 0,35 2.9 đất có di_tích , danh_thắng lịch_sử - văn_hóa 322 0,45 626 626 0,45 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 28 0,02 96 96 96 0,07 2.11 đất ở tại nông_thôn 5.029 3,62 6.853 6.853 4,94 2.12 đất ở tại đô_thị 1.027 0,74 2.280 2.280 1,64 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 180 0,13 221 221 0,16 2.14 đất xây_dựng trụ_sở tổ_chức sự_nghiệp 9 0,01 25 25 0,02 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 246 0,18 204 204 0,15 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 1.401 1,01 1.610 1.610 1,16 3 đất chưa sử_dụng 9.687 6,97 2.537 1 2.538 1,83 4 đất đô_thị * 8.695 6,25 9.877 9.877 7,12 ii khu chức_năng * 1 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 2.447 1,76 2 khu phát_triển công_nghiệp 1.472 1,06 3 khu đô_thị 9.877 7,12 4 khu dân_cư nông_thôn 21.633 15,60", "pointer_link": "['Mục 1']"}, {"full_text": "Mục 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ (2011- 2020) Kỳ đầu (2011- 2015) (*) Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng số Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 13.551 1.606 11.945 467 2.825 3.371 2.448 2.834 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 8.120 940 7.180 298 1.506 1.946 1.673 1.757 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 5.809 5.809 261 1.288 1.350 1.455 1.455 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.791 1.791 98 456 613 252 372 1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.659 134 1.525 9 570 423 349 174 1.4 Đất rừng phòng hộ 468 96 372 54 134 182 2 1.5 Đất rừng sản xuất 607 17 590 99 148 138 205 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 689 229 460 7 55 50 33 315 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.372 293 2.079 12 48 1.262 503 254 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 3 1 2 2 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản 945 157 788 23 649 78 38 2.3 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 125 123 2 2 2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 1.227 12 1.215 1 593 410 211 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 94 22 72 10 25 18 15 4 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích", "header": "['Nghị quyết 12/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Ninh Bình do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 352, "lower_segmented_text": "mục 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu sử_dụng đất cả thời_kỳ ( 2011 - 2020 ) kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) ( * ) kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) tổng_số_chia ra các năm năm 2016 ( * ) năm 2017 năm 2018 năm 2019 năm 2020 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 13.551 1.606 11.945 467 2.825 3.371 2.448 2.834 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 8.120 940 7.180 298 1.506 1.946 1.673 1.757 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 5.809 5.809 261 1.288 1.350 1.455 1.455 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 1.791 1.791 98 456 613 252 372 1.3 đất trồng cây lâu năm 1.659 134 1.525 9 570 423 349 174 1.4 đất rừng phòng_hộ 468 96 372 54 134 182 2 1.5 đất rừng sản_xuất 607 17 590 99 148 138 205 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 689 229 460 7 55 50 33 315 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.372 293 2.079 12 48 1.262 503 254 trong đó : 2.1 đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 3 1 2 2 2.2 đất trồng lúa chuyển sang nuôi_trồng thủy_sản 945 157 788 23 649 78 38 2.3 đất rừng phòng_hộ chuyển sang đất nông_nghiệp không phải là rừng 125 123 2 2 2.4 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất nông_nghiệp