Document ID: 545260

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC ĐẾN NĂM 2030

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 01/2019/QĐ-TTg ngày 05 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí chất lượng thống kê nhà nước đến năm 2030;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng thống kê nhà nước đến năm 2030.", "header": "['Thông tư 22/2022/TT-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng thống kê Nhà nước đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện bộ tiêu_chí chất_lượng thống_kê nhà_nước đến năm 2030 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan thống kê thuộc hệ thống tổ chức thống kê nhà nước theo quy định của Luật Thống kê và tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đánh giá chất lượng thống kê nhà nước.", "header": "['Thông tư 22/2022/TT-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng thống kê Nhà nước đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan thống_kê thuộc hệ_thống tổ_chức thống_kê nhà_nước theo quy_định của luật thống_kê và tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động đánh_giá chất_lượng thống_kê nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Áp dụng tiêu chí, nội dung tiêu chí chất lượng thống kê\n1. Hệ thống thống kê nhà nước áp dụng 19 tiêu chí với 92 nội dung tiêu chí.\n2. Cơ quan thống kê Trung ương áp dụng 19 tiêu chí với 75 nội dung tiêu chí.\n3. Cơ quan thống kê Bộ, ngành áp dụng 16 tiêu chí với 43 nội dung tiêu chí.\n4. Cơ quan thống kê cấp tỉnh áp dụng 14 tiêu chí với 29 nội dung tiêu chí.\n5. Cơ quan thống kê cấp huyện áp dụng 12 tiêu chí với 19 nội dung tiêu chí.\n6. Tiêu chí và nội dung tiêu chí áp dụng đối với từng đối tượng được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 22/2022/TT-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng thống kê Nhà nước đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 3 . áp_dụng tiêu_chí , nội_dung tiêu_chí chất_lượng thống_kê \n 1 . hệ_thống thống_kê nhà_nước áp_dụng 19 tiêu_chí với 92 nội_dung tiêu_chí . \n 2 . cơ_quan thống_kê trung_ương áp_dụng 19 tiêu_chí với 75 nội_dung tiêu_chí . \n 3 . cơ_quan thống_kê bộ , ngành áp_dụng 16 tiêu_chí với 43 nội_dung tiêu_chí . \n 4 . cơ_quan thống_kê cấp tỉnh áp_dụng 14 tiêu_chí với 29 nội_dung tiêu_chí . \n 5 . cơ_quan thống_kê cấp huyện áp_dụng 12 tiêu_chí với 19 nội_dung tiêu_chí . \n 6 . tiêu_chí và nội_dung tiêu_chí áp_dụng đối_với từng đối_tượng được quy_định cụ_thể tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức đánh giá chất lượng của mỗi nội dung tiêu chí là mức chất lượng đạt được của mỗi nội dung tiêu chí. 1. Nội dung tiêu chí chất lượng được đánh giá theo thang đánh giá 5 mức (tương ứng với 5 điểm) như sau:\na) Mức 1. Không đáp ứng yêu cầu của nội dung tiêu chí: Không thực hiện công tác đảm bảo chất lượng để đáp ứng yêu cầu nội dung tiêu chí. Không có các kế hoạch, tài liệu minh chứng hoặc kết quả có sẵn. Cần thực hiện cải tiến chất lượng ngay.\nb) Mức 2. Chưa đáp ứng yêu cầu của nội dung tiêu chí, cần có thêm nhiều cải tiến chất lượng: Công tác đảm bảo chất lượng chỉ đáp ứng một phần nhỏ yêu cầu của nội dung tiêu chí mới đang ở giai đoạn lập kế hoạch, có ít tài liệu minh chứng, hoạt động đảm bảo chất lượng còn ít được thực hiện hoặc hiệu quả kém.\nc) Mức 3. Chưa đáp ứng yêu cầu của nội dung tiêu chí nhưng chỉ cần một vài cải tiến nhỏ sẽ đáp ứng được yêu cầu: Có các tài liệu, nhưng không có các minh chứng rõ ràng chứng tỏ chúng được sử dụng, triển khai đầy đủ, việc thực hiện hoạt động đảm bảo chất lượng không nhất quán hoặc kết quả còn hạn chế.\nd) Mức 4. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu của nội dung tiêu chí: Có các tài liệu minh chứng rõ ràng chứng tỏ việc thực hiện hoạt động bảo đảm chất lượng đầy đủ, đem lại kết quả như mong đợi.\nđ) Mức 5. Đáp ứng cao hơn yêu cầu của nội dung tiêu chí: Có các tài liệu minh chứng việc thực hiện các hoạt động bảo đảm chất lượng đem lại kết quả tốt và thể hiện xu hướng cải tiến tích cực.", "header": "['Thông tư 22/2022/TT-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng thống kê Nhà nước đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Điều 4. Mức đánh giá chất lượng và cách tính điểm']", "len_tokenizer": 259, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức đánh_giá chất_lượng của mỗi nội_dung tiêu_chí là mức chất_lượng đạt được của mỗi nội_dung tiêu_chí . 1 . nội_dung tiêu_chí chất_lượng được đánh_giá theo thang đánh_giá 5 mức ( tương_ứng với 5 điểm ) như sau : \n a ) mức 1 . không đáp_ứng yêu_cầu của nội_dung tiêu_chí : không thực_hiện công_tác đảm_bảo chất_lượng để đáp_ứng yêu_cầu nội_dung tiêu_chí . không có các kế_hoạch , tài_liệu minh chứng hoặc kết_quả có sẵn . cần thực_hiện cải_tiến chất_lượng ngay . \n b ) mức 2 . chưa đáp_ứng yêu_cầu của nội_dung tiêu_chí , cần có thêm nhiều cải_tiến chất_lượng : công_tác đảm_bảo chất_lượng chỉ đáp_ứng một phần nhỏ yêu_cầu của nội_dung tiêu_chí mới đang ở giai_đoạn lập kế_hoạch , có ít tài_liệu minh chứng , hoạt_động đảm_bảo chất_lượng còn ít được thực_hiện hoặc hiệu_quả kém . \n c ) mức 3 . chưa đáp_ứng yêu_cầu của nội_dung tiêu_chí nhưng chỉ cần một_vài cải_tiến nhỏ sẽ đáp_ứng được yêu_cầu : có các tài_liệu , nhưng không có các minh chứng rõ_ràng chứng_tỏ chúng được sử_dụng , triển_khai đầy_đủ , việc thực_hiện hoạt_động đảm_bảo chất_lượng không nhất_quán hoặc kết_quả còn hạn_chế . \n d ) mức 4 . đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu của nội_dung tiêu_chí : có các tài_liệu minh chứng rõ_ràng chứng_tỏ việc thực_hiện hoạt_động bảo_đảm chất_lượng đầy_đủ , đem lại kết_quả như mong_đợi . \n đ ) mức 5 . đáp_ứng cao hơn yêu_cầu của nội_dung tiêu_chí : có các tài_liệu minh chứng việc thực_hiện các hoạt_động bảo_đảm chất_lượng đem lại kết_quả tốt và thể_hiện xu_hướng cải_tiến tích_cực .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 3. Cách tính điểm\na) Điểm của mỗi nội dung tiêu chí là điểm nguyên tương ứng với các mức quy định tại khoản 2 Điều này.\nb) Điểm trung bình của từng tiêu chí là điểm trung bình cộng của các nội dung tiêu chí trong tiêu chí đó.\nc) Điểm trung bình của Bộ tiêu chí là điểm trung bình cộng của tất cả nội dung tiêu chí trong Bộ tiêu chí.", "header": "['Thông tư 22/2022/TT-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng thống kê Nhà nước đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Điều 4. Mức đánh giá chất lượng và cách tính điểm']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 3 . cách tính điểm \n a ) điểm của mỗi nội_dung tiêu_chí là điểm nguyên tương_ứng với các mức quy_định tại khoản 2 điều này . \n b ) điểm trung_bình của từng tiêu_chí là điểm trung_bình_cộng của các nội_dung tiêu_chí trong tiêu_chí đó . \n c ) điểm trung_bình của bộ tiêu_chí là điểm trung_bình_cộng của tất_cả nội_dung tiêu_chí trong bộ tiêu_chí .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 5. Hình thức đánh giá chất lượng thống kê\n1. Tự đánh giá chất lượng được thực hiện hằng năm.\n2. Đánh giá độc lập chất lượng thống kê được thực hiện 5 năm một lần.", "header": "['Thông tư 22/2022/TT-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng thống kê Nhà nước đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 5 . hình_thức đánh_giá chất_lượng thống_kê \n 1 . tự đánh_giá chất_lượng được thực_hiện hằng năm . \n 2 . đánh_giá độc_lập chất_lượng thống_kê được thực_hiện 5 năm một lần .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tự đánh giá chất lượng thống kê\n1. Tự đánh giá chất lượng thống kê là hình thức đánh giá chất lượng thống kê do chính cơ quan thống kê đó thực hiện để đánh giá chất lượng thống kê của cơ quan mình thường xuyên, toàn diện và có hệ thống.\n2. Thủ trưởng cơ quan thống kê có trách nhiệm thực hiện việc tự đánh giá chất lượng thống kê hằng năm của cơ quan mình, trừ năm được đánh giá độc lập chất lượng thống kê.\n3. Gửi báo cáo kết quả tự đánh giá chất lượng thống kê\na) Cơ quan thống kê Bộ, ngành và cơ quan thống kê cấp tỉnh gửi báo cáo về cơ quan thống kê Trung ương trước ngày 15 tháng 12 hằng năm.\nb) Cơ quan thống