Document ID: 422525

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ Ô TÔ KHÁCH THÀNH PHỐ ĐỂ NGƯỜI KHUYẾT TẬT TIẾP CẬN, SỬ DỤNG VÀ 05 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHỤ TÙNG, LINH KIỆN Ô TÔ, MÔ TÔ, XE GẮN MÁY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương dùng cho xe ô tô; Mã số: QCVN 33:2019/BGTVT.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy chì dùng trên xe mô tô, xe gắn máy; Mã số: QCVN 47:2019/BGTVT.\n3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới; Mã số: QCVN 52:2019/BGTVT.\n4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia yêu cầu an toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới; Mã số: QCVN 53:2019/BGTVT.\n5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng. Mã số: QCVN 82:2019/BGTVT.\n6. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện; Mã số: QCVN 91:2019/BGTVT.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 06 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia : \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về gương dùng cho xe ô_tô ; mã_số : qcvn 33 : 2019 / bgtvt . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về ắc_quy chì dùng trên xe mô_tô , xe gắn_máy ; mã_số : qcvn 47 : 2019 / bgtvt . \n 3 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia kết_cấu an_toàn chống cháy của xe cơ_giới ; mã_số : qcvn 52 : 2019 / bgtvt . \n 4 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia yêu_cầu_an_toàn chống cháy của vật_liệu sử_dụng trong kết_cấu nội_thất xe cơ_giới ; mã_số : qcvn 53 : 2019 / bgtvt . \n 5 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về ô_tô khách thành_phố để người khuyết_tật tiếp_cận , sử_dụng . mã_số : qcvn 82 : 2019 / bgtvt . \n 6 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về ắc_quy sử_dụng cho xe mô_tô , xe gắn_máy_điện ; mã_số : qcvn 91 : 2019 / bgtvt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2019.\n2. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau:\na) Khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 57/2011/TT-BGTVT ngày 17/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe ô tô;\nb) Thông tư số 40/2013/TT-BGTVT ngày 01/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới và Yêu cầu an toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới;\nc) Khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 52/2012/TT-BGTVT ngày 21/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng xe mô tô, xe gắn máy;\nd) Khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 82/2015/TT-BGTVT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện;\ne) Thông tư số 62/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 270, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2019 . \n 2 . thông_tư này bãi_bỏ các quy_định sau : \n a ) khoản 2 điều 1 của thông_tư số 57 / 2011 / tt - bgtvt ngày 17 / 11 / 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành 03 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_tùng của xe ô_tô ; \n b ) thông_tư số 40 / 2013 / tt - bgtvt ngày 01 / 11 / 2013 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về kết_cấu an_toàn chống cháy của xe cơ_giới và yêu_cầu_an_toàn chống cháy của vật_liệu sử_dụng trong kết_cấu nội_thất xe cơ_giới ; \n c ) khoản 3 điều 1 của thông_tư số 52 / 2012 / tt - bgtvt ngày 21 / 12 / 2012 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành 03 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_tùng xe mô_tô , xe gắn_máy ; \n d ) khoản 2 điều 1 của thông_tư số 82 / 2015 / tt - bgtvt ngày 30 / 12 / 2015 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về động_cơ sử_dụng cho xe mô_tô , xe gắn_máy_điện và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về ắc_quy sử_dụng cho xe mô_tô , xe gắn_máy_điện ; \n e ) thông_tư số 62 / 2014 / tt - bgtvt ngày 07 / 11 / 2014 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về ô_tô khách thành_phố để người khuyết_tật tiếp_cận , sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan , tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , các vụ_trưởng , cục_trưởng cục đăng_kiểm việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]