Document ID: 340398

Title: HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán;
Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ bổ sung sửa đổi một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ bổ sung sửa đổi một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký và dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 2 năm 2007 về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;
Căn cứ Nghị định số 56/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;
Căn cứ Nghị định số 71/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin;
Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN).", "header": "['Thông tư 77/2017/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 26, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn chế_độ kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ kho_bạc nhà_nước ( kbnn ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị sau:\n1. Các đơn vị trong hệ thống KBNN;\n2. Cơ quan tài chính các cấp, bao gồm:\na) Bộ Tài chính (các Vụ, Cục thuộc Bộ Tài chính tham gia quy trình quản lý phân bổ ngân sách nhà nước);\nb) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nc) Phòng Tài chính – Kế hoạch các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh;\n3. Các đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS;\n4. Các đơn vị khác có giao dịch với KBNN.", "header": "['Thông tư 77/2017/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng cho các cơ_quan , đơn_vị sau : \n 1 . các đơn_vị trong hệ_thống kbnn ; \n 2 . cơ_quan_tài_chính các cấp , bao_gồm : \n a ) bộ tài_chính ( các vụ , cục thuộc bộ tài_chính tham_gia quy_trình quản_lý phân_bổ ngân_sách nhà_nước ) ; \n b ) sở tài_chính các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n c ) phòng tài_chính – kế_hoạch các quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ; \n 3 . các đơn_vị dự_toán các cấp tham_gia tabmis ; \n 4 . các đơn_vị khác có giao_dịch với kbnn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. TABMIS: Là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (Tên đầy đủ bằng tiếng Anh là: Treasury and Buget Management Information System).\n2. Kho dữ liệu thu - chi ngân sách nhà nước: Là hệ thống thông tin ngân sách nhà nước (NSNN) tích hợp, tập trung do Cục Tin học và Thống kê tài chính - Bộ Tài chính quản lý, được tích hợp từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau, trong đó có Hệ thống TABMIS theo tần suất hàng ngày để cung cấp thông tin phục vụ công tác quản lý, điều hành của Bộ Tài chính, các cơ quan quản lý nhà nước và nhu cầu của người dùng khác.\n3. Kho dữ liệu và công cụ thống kê, phân tích nghiệp vụ: Là hệ thống thông tin tổng hợp của KBNN về NSNN và nghiệp vụ KBNN, phục vụ việc khai thác trong hệ thống KBNN và cung cấp dữ liệu cho Kho dữ liệu thu - chi NSNN.", "header": "['Thông tư 77/2017/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . tabmis : là tên viết tắt bằng tiếng anh của hệ_thống thông_tin quản_lý ngân_sách và kho_bạc ( tên đầy_đủ bằng tiếng anh là : treasury and buget management information system ) . \n 2 . kho dữ_liệu thu - chi ngân_sách nhà_nước : là hệ_thống thông_tin ngân_sách nhà_nước ( nsnn ) tích_hợp , tập_trung do cục tin_học và thống_kê tài_chính - bộ tài_chính quản_lý , được tích_hợp từ nhiều nguồn dữ_liệu khác nhau , trong đó có hệ_thống tabmis theo tần_suất hàng ngày để cung_cấp thông_tin phục_vụ công_tác quản_lý , điều_hành của bộ tài_chính , các cơ_quan quản_lý nhà_nước và nhu_cầu của người dùng khác . \n 3 . kho dữ_liệu và công_cụ thống_kê , phân_tích nghiệp_vụ : là hệ_thống thông_tin tổng_hợp của kbnn về nsnn và nghiệp_vụ kbnn , phục_vụ_việc khai_thác trong hệ_thống kbnn và cung_cấp dữ_liệu cho kho dữ_liệu thu - chi nsnn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN\n1. Tiền và các khoản tương đương tiền;\n2. Các khoản thu, chi NSNN theo các cấp ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ tài chính khác của Nhà nước;\n3. Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN;\n4. Các khoản thanh toán trong và ngoài hệ thống KBNN;\n5. Tiền gửi của các đơn vị, tổ chức, cá nhân tại KBNN;\n6. Các khoản kết dư NSNN các cấp;\n7. Dự toán và tình hình phân bổ dự toán kinh phí các cấp;\n8. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn;\n9. Các loại tài sản của Nhà nước được quản lý tại KBNN.", "header": "['Thông tư 77/2017/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 4 . đối_tượng của kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ kbnn \n 1 . tiền và các khoản tương_đương tiền ; \n 2 . các khoản thu , chi nsnn theo các cấp ngân_sách , các khoản thu , chi các quỹ tài_chính khác của nhà_nước ; \n 3 . các khoản vay và tình_hình trả nợ vay của nsnn ; \n 4 . các khoản thanh_toán trong và ngoài hệ_thống kbnn ; \n 5 . tiền gửi của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân tại kbnn ; \n 6 . các khoản kết_dư nsnn các cấp ; \n 7 . dự_toán và tình_hình phân_bổ dự_toán kinh_phí các cấp ; \n 8 . các khoản đầu_tư tài_chính ngắn_hạn và dài_hạn ; \n 9 . các loại tài_sản của nhà_nước được quản_lý tại kbnn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN. Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin một cách kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống về: Tình hình phân bổ dự toán kinh phí NSNN; Tình hình thu, chi NSNN; Tình hình vay và trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản của nhà nước do KBNN đang quản lý và các hoạt động nghiệp vụ KBNN.", "header": "['Thông tư 77/2017/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung kế_toán nsnn và hoạt_động nghiệp_vụ kbnn . kế_toán nsnn và hoạt_động nghiệp_vụ kbnn là việc thu_thập , xử_lý , kiểm_tra , giám_sát , phân_tích và cung_cấp thông_tin một_cách kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác , trung_thực , liên_tục và có hệ_thống về : tình_hình phân_bổ dự_toán kinh_phí nsnn ; tình_hình thu , chi nsnn ; tình_hình vay và trả nợ vay của nsnn ; các loại tài_sản của nhà_nước do kbnn đang quản_lý và các hoạt_động nghiệp_vụ kbnn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN. Kho bạc Nhà nước các cấp tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện công tác kế toán; Cơ quan tài chính các cấp, đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thực hiện công việc kế toán theo quy trình nghiệp vụ trên TABMIS phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật NSNN số 83/2015/QH13 ngày 25/06/2015, Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015, Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005, Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và các quy định của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 77/2017/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "điều 6 . tổ_chức bộ_máy kế_toán nsnn và hoạt_động nghiệp_vụ kbnn . kho_bạc nhà_nước các cấp tổ_chức bộ_máy kế_toán và thực_hiện công_tác kế_toán ; cơ_quan_tài_chính các cấp , đơn_vị dự_toán các cấp tham_gia tabmis chịu trách_nhiệm tổ_chức bộ_máy để thực_hiện công_việc kế_toán theo quy_trình nghiệp_vụ trên tabmis phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao của từng cấp ngân_sách theo quy_định của luật nsnn số 83 / 2015 / qh13 ngày 25 / 06 / 2015 , luật kế_toán số 88 / 2015 / qh13 ngày 20 / 11 / 2015 , luật giao_dịch điện_tử_số 51 / 2005 / qh11 ngày 29 / 11 / 2005 , luật công_nghệ thông_tin số 67 / 2006 / qh11 ngày 29 / 6 / 2006 và các quy_định của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 6'