Document ID: 304813

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI THIẾT BỊ CHỤP X-QUANG TỔNG HỢP DÙNG TRONG Y TẾ”

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 07/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi Điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các yêu cầu kỹ thuật, quy trình kiểm định và các yêu cầu quản lý đối với kiểm định thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế (sau đây trong Quy chuẩn kỹ thuật này gọi tắt là thiết bị chụp X-quang).", "header": "['Thông tư 28/2015/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế (QCVN 11: 2015/BKHCN). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình kiểm_định và các yêu_cầu quản_lý đối_với kiểm_định thiết_bị chụp x - quang tổng_hợp dùng trong y_tế ( sau đây trong quy_chuẩn kỹ_thuật này gọi tắt là thiết_bị chụp x - quang ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với: 1.2.1. Tổ chức, cá nhân sử dụng thiết bị chụp X-quang; 1.2.2. Tổ chức, cá nhân hoạt động kiểm định thiết bị chụp X-quang; 1.2.3. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 28/2015/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế (QCVN 11: 2015/BKHCN). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với : 1.2.1 . tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thiết_bị chụp x - quang ; 1.2.2 . tổ_chức , cá_nhân hoạt_động kiểm_định thiết_bị chụp x - quang ; 1.2.3 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn kỹ thuật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế là thiết bị phát tia X được lắp đặt cố định và sử dụng để chụp chẩn đoán bệnh trong y tế; được phân biệt với thiết bị X-quang soi chiếu, thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình, thiết bị X-quang chụp răng, thiết bị X-quang chụp vú, thiết bị chụp X-quang di động, thiết bị chụp cắt lớp vi tính CT Scanner, thiết bị X-quang đo mật độ xương, thiết bị X-quang chụp can thiệp và chụp mạch, thiết bị X-quang thú y. 1.3.2. Các yêu cầu chấp nhận là các yêu cầu tối thiểu hoặc giới hạn phải đạt được đối với các đặc trưng làm việc của thiết bị chụp X-quang. Các yêu cầu chấp nhận thường liên quan đến độ chính xác của các chế độ đặt thiết lập và các Điều kiện làm việc của thiết bị. 1.3.3. Kiểm định thiết bị chụp X-quang là việc kiểm tra và chứng nhận các đặc trưng làm việc của thiết bị bảo đảm theo các yêu cầu chấp nhận. 1.3.4. Điện áp đỉnh (kVp) là điện áp cao áp đỉnh sau khi chỉnh lưu đặt vào giữa anot và catot của bóng phát tia X. 1.3.5. Thời gian phát tia là thời gian thực tế mà thiết bị chụp X-quang phát tia X. 1.3.6. Dòng bóng phát là cường độ dòng điện chạy từ anot đến catot của bóng phát tia X trong thời gian phát tia. 1.3.7. Hằng số phát tia mAs là tích số dòng bóng phát (tính theo miliampe, mA) và thời gian phát tia X (tính theo giây, s) . 1.3.8. Liều lối ra là giá trị liều bức xạ gây bởi chùm bức xạ phát ra của bóng phát tại một Điểm. 1.3.9. Độ lặp lại liều lối ra là thông số đánh giá đặc trưng của thiết bị chụp X-quang tạo ra cùng một giá trị liều lối ra khi sử dụng cùng một chế độ đặt để chụp như nhau. 1.3.10. Độ tuyến tính liều lối ra là thông số đánh giá đặc trưng của thiết bị chụp X-quang tại cùng một giá trị điện áp đặt khi tăng giá trị đặt hằng số phát tia mAs sẽ tạo ra liều lối ra với cường độ tăng tương ứng. Ví dụ, tại chế độ đặt 70 kVp và 20 mAs liều lối ra đo được là 50 mR, khi đó thiết bị chụp X- quang phát tia tại chế độ đặt 70 kVp, 20 mAs cần phải tạo ra liều là 100 mR tại cùng Điểm đo. 1.3.11. Kích thước tiêu Điểm hiệu dụng là kích thước tiêu Điểm thực tế (tính theo mm) của bia để tạo ra tia X. 1.3.12. Độ chuẩn trực của chùm tia X là mức độ vuông góc của chùm tia X trung tâm với bộ phận thu nhận tia, được đánh giá qua độ lệch chuẩn trực (là độ lệch của tia trung tâm khỏi hướng vuông góc với bộ phận thu nhận tia). 1.3.13. Độ trùng khít giữa trường sáng và trường xạ là độ trùng khít giữa trường ánh sáng tạo ra bởi bộ khu trú chùm tia so với vùng chiếu xạ do chùm tia X từ bóng phát tạo nên trên tấm ghi nhận ảnh (Phim chụp hoặc tấm ghi nhận ảnh kỹ thuật số). 1.3.14. Chiều dày hấp thụ một nửa (HVL) là chiều dày của tấm lọc hấp thụ mà giá trị liều bức xạ của chùm tia X sau khi đi qua nó còn bằng một nửa so với giá trị đo khi không có tấm lọc hấp thụ.", "header": "['Thông tư 28/2015/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế (QCVN 11: 2015/BKHCN). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 643, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn kỹ_thuật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . thiết_bị chụp x - quang tổng_hợp dùng trong y_tế là thiết_bị phát tia x được lắp_đặt cố_định và sử_dụng để chụp chẩn_đoán bệnh trong y_tế ; được phân_biệt với thiết_bị x - quang soi chiếu , thiết_bị x - quang tăng sáng truyền_hình , thiết_bị x - quang chụp răng , thiết_bị x - quang chụp vú , thiết_bị chụp x - quang di_động , thiết_bị chụp cắt_lớp vi_tính ct scanner , thiết_bị x - quang đo mật_độ xương , thiết_bị x - quang chụp can_thiệp và chụp mạch , thiết_bị x - quang thú_y . 1.3.2 . các yêu_cầu chấp_nhận là các yêu_cầu tối_thiểu hoặc giới_hạn phải đạt được đối_với các đặc_trưng làm_việc của thiết_bị chụp x - quang . các yêu_cầu chấp_nhận thường liên_quan đến độ chính_xác của các chế_độ đặt thiết_lập và các điều_kiện làm_việc của thiết_bị . 1.3.3 . kiểm_định thiết_bị chụp x - quang là việc kiểm_tra và chứng_nhận các đặc_trưng làm_việc của thiết_bị bảo_đảm theo các yêu_cầu chấp_nhận . 1.3.4 . điện_áp đỉnh ( kvp ) là điện_áp cao_áp đỉnh sau khi chỉnh_lưu đặt vào giữa anot và catot của bóng phát tia x . 1.3.5 . thời_gian phát tia là thời_gian thực_tế mà thiết_bị chụp x - quang phát tia x . 1.3.6 . dòng bóng phát là cường_độ dòng_điện chạy từ anot đến catot của bóng phát tia x trong thời_gian phát tia . 1.3.7 . hằng_số phát tia mas là tích_số dòng bóng phát ( tính theo miliampe , ma ) và thời_gian phát tia x ( tính theo giây , s ) . 1.3.8 . liều lối ra là giá_trị liều bức_xạ gây bởi chùm bức_xạ phát ra của bóng phát tại một điểm . 1.3.9 . độ lặp lại liều lối ra là thông_số đánh_giá đặc_trưng của thiết_bị chụp x - quang tạo ra cùng một giá_trị liều lối ra khi sử_dụng cùng một chế_độ đặt để chụp như nhau . 1.3.10 . độ tuyến_tính liều lối ra là thông_số đánh_giá đặc_trưng của thiết_bị chụp x - quang tại cùng một giá_trị điện_áp_đặt khi tăng_giá_trị đặt hằng_số phát tia mas sẽ tạo ra liều lối ra với cường_độ tăng tương_ứng . ví_dụ , tại chế_độ đặt 70 kvp và 20 mas liều lối ra đo được là 50 mr , khi đó thiết_bị chụp x - quang phát tia tại chế_độ đặt 70 kvp , 20 mas cần phải tạo ra liều là 100 mr tại cùng điểm đo . 1.3.11 . kích_thước tiêu_điểm hiệu_dụng là kích_thước tiêu_điểm thực_tế ( tính theo mm ) của bia để tạo ra tia x . 1.3.12 . độ chuẩn_trực của chùm tia x là mức_độ vuông_góc của chùm tia x trung_tâm với bộ_phận thu_nhận tia , được đánh_giá qua độ lệch chuẩn_trực ( là độ lệch của tia trung_tâm khỏi hướng vuông_góc với bộ_phận thu_nhận tia ) . 1.3.13 . độ trùng khít giữa trường sáng và trường xạ là độ trùng khít giữa trường ánh_sáng_tạo ra bởi bộ khu_trú chùm tia so với vùng chiếu_xạ do chùm tia x từ bóng phát tạo nên trên tấm ghi_nhận ảnh ( phim chụp hoặc tấm ghi_nhận ảnh kỹ_thuật_số ) . 1.3.14 . chiều dày hấp_thụ một nửa ( hvl ) là chiều dày của tấm lọc hấp_thụ mà giá_trị liều bức_xạ của chùm tia x sau khi đi qua nó còn bằng một nửa so với giá_trị đo khi không có tấm