Document ID: 215837

Title: THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong:\n1. Quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước, vốn nhà nước, tài sản nhà nước, lao động, thời gian lao động trong khu vực nhà nước;\n2. Quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên;\n3. Hoạt động sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.", "header": "['Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong : \n 1 . quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước , vốn nhà_nước , tài_sản nhà_nước , lao_động , thời_gian_lao_động trong khu_vực nhà_nước ; \n 2 . quản_lý , khai_thác và sử_dụng tài_nguyên ; \n 3 . hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước, vốn nhà nước, tài sản nhà nước, lao động, thời gian lao động trong khu vực nhà nước.\n2. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên.\n3. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khác.", "header": "['Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước , vốn nhà_nước , tài_sản nhà_nước , lao_động , thời_gian_lao_động trong khu_vực nhà_nước . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân quản_lý , khai_thác và sử_dụng tài_nguyên . \n 3 . tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân khác .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tiết kiệm là việc giảm bớt hao phí trong sử dụng vốn, tài sản, lao động, thời gian lao động và tài nguyên nhưng vẫn đạt được mục tiêu đã định. Đối với việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước, vốn nhà nước, tài sản nhà nước, lao động, thời gian lao động trong khu vực nhà nước và tài nguyên ở những lĩnh vực đã có định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thì tiết kiệm là việc sử dụng ở mức thấp hơn định mức, tiêu chuẩn, chế độ nhưng vẫn đạt được mục tiêu đã định hoặc sử dụng đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ nhưng đạt cao hơn mục tiêu đã định.\n2. Lãng phí là việc quản lý, sử dụng vốn, tài sản, lao động, thời gian lao động và tài nguyên không hiệu quả. Đối với lĩnh vực đã có định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thì lãng phí là việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước, vốn nhà nước, tài sản nhà nước, lao động, thời gian lao động trong khu vực nhà nước và tài nguyên vượt định mức, tiêu chuẩn, chế độ hoặc không đạt mục tiêu đã định.\n3. Vốn nhà nước bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và các vốn khác do Nhà nước quản lý.\n4. Khu vực nhà nước bao gồm các cơ quan, tổ chức do Nhà nước thành lập, đầu tư cơ sở vật chất, cấp phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản lý hoặc tham gia quản lý nhằm phục vụ các nhu cầu phát triển chung, thiết yếu của Nhà nước và xã hội.\n5. Tài sản nhà nước là tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước hoặc do pháp luật quy định thuộc sở hữu, quản lý của Nhà nước, bao gồm: trụ sở làm việc, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; máy móc, phương tiện vận tải, trang thiết bị làm việc; tài sản từ nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho Nhà nước và các tài sản khác do pháp luật quy định.\n6. Tài nguyên bao gồm đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục địa, vùng trời, tài nguyên thiên nhiên khác. Tài nguyên và các tài sản do Nhà nước đầu tư, quản lý là tài sản công thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý.\n7. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức là người được bầu, bổ nhiệm hoặc phê chuẩn vào vị trí lãnh đạo, quản lý và chịu trách nhiệm cao nhất trong cơ quan, tổ chức đó.", "header": "['Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 442, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tiết_kiệm là việc giảm bớt hao_phí trong sử_dụng vốn , tài_sản , lao_động , thời_gian_lao_động và tài_nguyên nhưng vẫn đạt được mục_tiêu đã định . đối_với việc quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước , vốn nhà_nước , tài_sản nhà_nước , lao_động , thời_gian_lao_động trong khu_vực nhà_nước và tài_nguyên ở những lĩnh_vực đã có định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành thì tiết_kiệm là việc sử_dụng ở mức thấp hơn định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ nhưng vẫn đạt được mục_tiêu đã định hoặc sử_dụng đúng định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ nhưng đạt cao hơn mục_tiêu đã định . \n 2 . lãng_phí là việc quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản , lao_động , thời_gian_lao_động và tài_nguyên không hiệu_quả . đối_với lĩnh_vực đã có định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành thì lãng_phí là việc quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước , vốn nhà_nước , tài_sản nhà_nước , lao_động , thời_gian_lao_động trong khu_vực nhà_nước và tài_nguyên vượt định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ hoặc không đạt mục_tiêu đã định . \n 3 . vốn nhà_nước bao_gồm vốn ngân_sách nhà_nước , vốn tín_dụng do chính_phủ bảo_lãnh , vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của nhà_nước , vốn đầu_tư phát_triển của doanh_nghiệp nhà_nước và các vốn khác do nhà_nước quản_lý . \n 4 . khu_vực nhà_nước bao_gồm các cơ_quan , tổ_chức do nhà_nước thành_lập , đầu_tư cơ_sở vật_chất , cấp_phát toàn_bộ hoặc một phần kinh_phí hoạt_động , do nhà_nước trực_tiếp_quản_lý hoặc tham_gia quản_lý nhằm phục_vụ các nhu_cầu phát_triển chung , thiết_yếu của nhà_nước và xã_hội . \n 5 . tài_sản nhà_nước là tài_sản hình_thành từ ngân_sách nhà_nước hoặc do pháp_luật quy_định thuộc sở_hữu , quản_lý của nhà_nước , bao_gồm : trụ_sở làm_việc , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ; máy_móc , phương_tiện vận_tải , trang thiết_bị làm_việc ; tài_sản từ nguồn viện_trợ , tài_trợ , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước cho nhà_nước và các tài_sản khác do pháp_luật quy_định . \n 6 . tài_nguyên bao_gồm đất_đai , tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , thềm lục_địa , vùng_trời , tài_nguyên thiên_nhiên khác . tài_nguyên và các tài_sản do nhà_nước đầu_tư , quản_lý là tài_sản công thuộc sở_hữu toàn dân do nhà_nước_đại_diện chủ sở_hữu và thống_nhất quản_lý . \n 7 . người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức là người được bầu , bổ_nhiệm hoặc phê_chuẩn vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý và chịu trách_nhiệm cao nhất trong cơ_quan , tổ_chức đó .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí\n1. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí là nhiệm vụ thường xuyên từ chủ trương, đường lối, cơ chế chính sách đến tổ chức thực hiện gắn với kiểm tra, giám sát.\n2. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí phải căn cứ vào định mức, tiêu chuẩn, chế độ và quy định khác của pháp luật.\n3. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí phải gắn với cải cách hành chính và bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao, không để ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức.\n4. Thực hiện phân cấp quản lý, phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các ngành, cơ quan, tổ chức trong thực hiện nhiệm vụ được giao gắn với trách nhiệm của người đứng đầu, trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, tổ chức để thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.\n5. Bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch; bảo đảm vai trò giám sát của Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và nhân dân trong việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.", "header": "['Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí \