Document ID: 384114

Title: KIẾN TRÚC

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về quản lý kiến trúc, hành nghề kiến trúc; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động kiến trúc.", "header": "['Luật Kiến trúc 2019' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về quản_lý kiến_trúc , hành_nghề kiến_trúc ; quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động kiến_trúc .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động kiến trúc và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kiến trúc trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Luật Kiến trúc 2019' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . luật này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động kiến_trúc và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động kiến_trúc trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiến trúc là nghệ thuật và khoa học, kỹ thuật về tổ chức không gian, tạo lập môi trường sống bền vững đáp ứng nhu cầu của con người và xã hội.\n2. Hoạt động kiến trúc gồm quản lý kiến trúc và hành nghề kiến trúc.\n3. Thiết kế kiến trúc là việc lập phương án kiến trúc, thể hiện ý tưởng kiến trúc, giải pháp kỹ thuật về kiến trúc trong hồ sơ thiết kế quy hoạch, xây dựng, thiết kế nội thất, ngoại thất và kiến trúc cảnh quan.\n4. Công trình kiến trúc là một hoặc tổ hợp công trình, hạng mục công trình được xây dựng theo ý tưởng kiến trúc hoặc thiết kế kiến trúc.\n5. Công trình kiến trúc có giá trị là công trình kiến trúc tiêu biểu, có giá trị về kiến trúc, lịch sử, văn hóa, nghệ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n6. Hành nghề kiến trúc là hoạt động nghề nghiệp của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ kiến trúc.", "header": "['Luật Kiến trúc 2019' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiến_trúc là nghệ_thuật và khoa_học , kỹ_thuật về tổ_chức không_gian , tạo_lập môi_trường sống bền_vững đáp_ứng nhu_cầu của con_người và xã_hội . \n 2 . hoạt_động kiến_trúc gồm quản_lý kiến_trúc và hành_nghề kiến_trúc . \n 3 . thiết_kế kiến_trúc là việc lập phương_án kiến_trúc , thể_hiện ý_tưởng kiến_trúc , giải_pháp kỹ_thuật về kiến_trúc trong hồ_sơ thiết_kế quy_hoạch , xây_dựng , thiết_kế nội_thất , ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan . \n 4 . công_trình kiến_trúc là một hoặc tổ_hợp công_trình , hạng_mục công_trình được xây_dựng theo ý_tưởng kiến_trúc hoặc thiết_kế kiến_trúc . \n 5 . công_trình kiến_trúc có giá_trị là công_trình kiến_trúc tiêu_biểu , có giá_trị về kiến_trúc , lịch_sử , văn_hóa , nghệ_thuật được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 6 . hành_nghề kiến_trúc là hoạt_động nghề_nghiệp của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ kiến_trúc .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc hoạt động kiến trúc\n1. Tuân thủ Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n2. Phù hợp với định hướng phát triển kiến trúc Việt Nam, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn; đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, thích ứng với biến đổi khí hậu và phòng, chống thiên tai.\n3. Bảo tồn, kế thừa, phát huy các giá trị kiến trúc truyền thống, tiếp thu chọn lọc tinh hoa kiến trúc thế giới. Xây dựng nền kiến trúc Việt Nam tiên tiến, hiện đại, đậm đà bản sắc văn hóa dân tộc.\n4. Ứng dụng khoa học, công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới phù hợp với thực tiễn Việt Nam bảo đảm hiệu quả về kinh tế, kỹ thuật, mỹ thuật, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.\n5. Bảo đảm sự tham gia của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân; kết hợp hài hòa lợi ích của quốc gia, cộng đồng, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.", "header": "['Luật Kiến trúc 2019' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc hoạt_động kiến_trúc \n 1 . tuân_thủ luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . phù_hợp với định_hướng phát_triển kiến_trúc việt_nam , quy_hoạch đô_thị , quy_hoạch nông_thôn ; đáp_ứng nhu_cầu phát_triển bền_vững kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường , sử_dụng hợp_lý_tài_nguyên thiên_nhiên , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu và phòng , chống thiên_tai . \n 3 . bảo_tồn , kế_thừa , phát_huy các giá_trị kiến_trúc truyền_thống , tiếp_thu chọn_lọc tinh_hoa kiến_trúc thế_giới . xây_dựng nền kiến_trúc việt nam tiên_tiến , hiện_đại , đậm_đà bản_sắc văn_hóa dân_tộc . \n 4 . ứng_dụng khoa_học , công_nghệ_cao , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ mới phù_hợp với thực_tiễn việt nam bảo_đảm hiệu_quả về kinh_tế , kỹ_thuật , mỹ_thuật , sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả . \n 5 . bảo_đảm sự tham_gia của cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân ; kết_hợp hài hòa lợi_ích của quốc_gia , cộng_đồng , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc\n1. Bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc gồm đặc điểm, tính chất tiêu biểu, dấu ấn đặc trưng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, văn hóa, nghệ thuật; thuần phong mỹ tục của các dân tộc; kỹ thuật xây dựng và vật liệu xây dựng, được thể hiện trong công trình kiến trúc, tạo nên phong cách riêng của kiến trúc Việt Nam.\n2. Căn cứ đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu, khảo sát, đánh giá và quy định nội dung yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong quy chế quản lý kiến trúc phù hợp với địa bàn quản lý.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và phát huy giá trị bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc.", "header": "['Luật Kiến trúc 2019' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 5 . bản_sắc văn_hóa dân_tộc trong kiến_trúc \n 1 . bản_sắc văn_hóa dân_tộc trong kiến_trúc gồm đặc_điểm , tính_chất tiêu_biểu , dấu_ấn đặc_trưng về điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội , văn_hóa , nghệ_thuật ; thuần_phong mỹ_tục của các dân_tộc ; kỹ_thuật xây_dựng và vật_liệu xây_dựng , được thể_hiện trong công_trình kiến_trúc , tạo nên phong_cách riêng của kiến_trúc việt_nam . \n 2 . căn_cứ đặc_điểm , tính_chất tiêu_biểu về văn_hóa dân_tộc của địa_phương , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức nghiên_cứu , khảo_sát , đánh_giá và quy_định nội_dung yêu_cầu về bản_sắc văn_hóa dân_tộc trong quy_chế quản_lý kiến_trúc phù_hợp với địa_bàn quản_lý . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ , giữ_gìn và phát_huy giá_trị bản_sắc văn_hóa dân_tộc trong kiến_trúc .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhà nước đầu tư cho các hoạt động sau đây:\na) Xây dựng định hướng phát triển kiến trúc Việt Nam;\nb) Thống kê, điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu về hoạt động kiến trúc; xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về kiến trúc;\nc) Xây dựng mẫu thiết kế kiến trúc đáp ứng tiêu chí bền vững, thân thiện với môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu và phòng, chống thiên tai; sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;\nd) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về kiến trúc.", "header": "['Luật Kiến trúc 2019' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 6. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động kiến trúc']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhà_nước đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : \n a ) xây_dựng định_hướng phát_triển kiến_trúc việt_nam ; \n b ) thống_kê , điều_tra , xây_dựng cơ_sở dữ_liệu về hoạt_động kiến_trúc ; xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về kiến_trúc ; \n c ) xây_dựng mẫu thiết_kế kiến_trúc đáp_ứng tiêu_chí bền_vững , thân_thiện với môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu và phòng , chống thiên_tai ; sử_dụng năng