Document ID: 485258

Title: HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐẦU TƯ, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ “PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT GIỐNG” THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 703/QĐ-TTG NGÀY 28 THÁNG 5 NĂM 2020 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư nguồn vốn sự nghiệp kinh tế thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất giống” theo khoản 2 Mục III Điều 1 Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình “Phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030”.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất  giống” theo Quyết định 703/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn nội_dung đầu_tư , hỗ_trợ đầu_tư nguồn vốn sự_nghiệp kinh_tế thực_hiện nhiệm_vụ “ phát_triển sản_xuất giống ” theo khoản 2 mục iii điều 1 quyết_định số 703 / qđ - ttg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt chương_trình “ phát_triển nghiên_cứu , sản_xuất giống phục_vụ cơ_cấu lại ngành nông_nghiệp giai_đoạn 2021 - 2030 ” .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập ở Trung ương và địa phương (sau đây gọi chung là đơn vị) có chức năng, nhiệm vụ quản lý, nghiên cứu, sản xuất giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản.\n2. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) nghiên cứu, sản xuất giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất  giống” theo Quyết định 703/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở trung_ương và địa_phương ( sau đây gọi chung là đơn_vị ) có chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý , nghiên_cứu , sản_xuất giống cây nông , lâm_nghiệp , giống vật_nuôi và giống thủy_sản . \n 2 . doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác , hộ gia_đình , cá_nhân ( sau đây gọi chung là tổ_chức , cá_nhân ) nghiên_cứu , sản_xuất giống cây nông , lâm_nghiệp , giống vật_nuôi và giống thủy_sản .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được quy định như sau:\n1. Đối với lĩnh vực trồng trọt\na) Khái niệm về cây hằng năm, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng được quy định tại các khoản 8, 18 và 19 Điều 2 Luật Trồng trọt năm 2018.\nb) Giống tác giả (đối với cây hằng năm) là giống ban đầu do tác giả chọn tạo ra.\nc) Giống đầu dòng là giống được nhân từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng hoặc tương đương.\nd) Giống siêu nguyên chủng là hạt giống được nhân từ hạt giống tác giả hoặc được phục tráng theo quy trình phục tráng hạt giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.\nđ) Dòng/giống bố mẹ là dòng/giống để sản xuất hạt lai F1.\ne) Giống sạch bệnh là giống sạch một số bệnh nguy hiểm tùy theo từng loại cây trồng.\n2. Đối với lĩnh vực chăn nuôi Khái niệm về dòng/giống vật nuôi mới, đàn giống cấp bố mẹ, đàn nhân giống được quy định tại các khoản 11, 17 và 19 Điều 2 Luật Chăn nuôi năm 2018.\n3. Đối với lĩnh vực lâm nghiệp Khái niệm về rừng giống trồng, vườn giống, cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng được quy định tại các khoản 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 3 Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính.\n4. Đối với lĩnh vực thủy sản\na) Giống bố mẹ là giống được gia hóa, lai, chọn, tạo để sản xuất giống thủy sản thương phẩm.\nb) Giống thủy sản sạch bệnh là giống sạch các bệnh được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất  giống” theo Quyết định 703/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 385, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được quy_định như sau : \n 1 . đối_với lĩnh_vực trồng_trọt \n a ) khái_niệm về cây hằng năm , cây đầu dòng , vườn cây đầu dòng được quy_định tại các khoản 8 , 18 và 19 điều 2 luật trồng_trọt năm 2018 . \n b ) giống tác_giả ( đối_với cây hằng năm ) là giống ban_đầu do tác_giả chọn tạo ra . \n c ) giống đầu dòng là giống được nhân từ cây đầu dòng , vườn cây đầu dòng hoặc tương_đương . \n d ) giống siêu nguyên chủng là hạt_giống được nhân từ hạt_giống tác_giả hoặc được phục tráng theo quy_trình phục tráng hạt_giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu_chuẩn chất_lượng theo quy_định . \n đ ) dòng / giống bố_mẹ là dòng / giống để sản_xuất hạt lai f1 . \n e ) giống sạch bệnh là giống sạch một_số bệnh nguy_hiểm_tùy theo từng loại cây_trồng . \n 2 . đối_với lĩnh_vực chăn_nuôi khái_niệm về dòng / giống vật_nuôi mới , đàn giống cấp bố_mẹ , đàn nhân_giống được quy_định tại các khoản 11 , 17 và 19 điều 2 luật chăn_nuôi năm 2018 . \n 3 . đối_với lĩnh_vực lâm_nghiệp khái_niệm về rừng giống trồng , vườn giống , cây trội ( cây mẹ ) , cây đầu dòng , vườn cây đầu dòng được quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 , 9 và 10 điều 3 thông_tư số 30 / 2018 / tt - bnnptnt ngày 16 / 11 / 2018 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định_danh_mục loài cây_trồng lâm_nghiệp chính ; công_nhận giống và nguồn giống ; quản_lý vật_liệu giống cây_trồng lâm_nghiệp chính . \n 4 . đối_với lĩnh_vực thủy_sản \n a ) giống bố_mẹ là giống được gia_hóa , lai , chọn , tạo để sản_xuất giống thủy_sản thương_phẩm . \n b ) giống thủy_sản sạch bệnh là giống sạch các bệnh được quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư số 04 / 2016 / tt - bnnptnt ngày 10 / 5 / 2016 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định về phòng , chống dịch_bệnh động_vật thủy_sản .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhập nội, mua bản quyền giống mới Đầu tư cho đơn vị nhập nội, mua bản quyền dòng/giống mới đối với cây nông, lâm nghiệp, vật nuôi, thủy sản ngắn ngày (hoặc hằng năm) mà trong nước chưa có hoặc còn thiếu.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất  giống” theo Quyết định 703/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 4. Nội dung đầu tư']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhập_nội , mua bản_quyền giống mới_đầu_tư cho đơn_vị nhập_nội , mua bản_quyền dòng / giống mới đối_với cây nông , lâm_nghiệp , vật_nuôi , thủy_sản ngắn ngày ( hoặc hằng năm ) mà trong nước chưa có hoặc còn thiếu .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bình tuyển cây đầu dòng, cây trội Đầu tư cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân bình tuyển, công nhận cây đầu dòng, cây trội. Cây đầu dòng, cây trội sau khi được cấp có thẩm quyền công nhận phải được bàn giao cho các chủ sở hữu quản lý, khai thác phục vụ nhân giống.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất  giống” theo Quyết định 703/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 4. Nội dung đầu tư']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bình tuyển cây đầu dòng , cây trội đầu_tư cho các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân bình tuyển , công_nhận cây đầu dòng , cây trội . cây đầu dòng , cây trội sau khi được cấp có thẩm_quyền công_nhận phải được bàn_giao cho các chủ sở_hữu quản_lý , khai_thác phục_vụ nhân_giống .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Chăm sóc vườn cây đầu dòng, rừng giống, vườn giống Đầu tư cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân chăm sóc rừng giống trồng, vườn giống, vườn cây đầu dòng hoặc tương đương (tùy từng loại cây trồng có cách gọi khác nhau); đối với cây nông nghiệp hằng năm, gồm cả chi phí trồn