Document ID: 402694

Title: HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH VỐN NHÀ NƯỚC CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA LÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn việc xác định vốn nhà nước tại các doanh nghiệp cổ phần hóa là tổ chức tín dụng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần (sau đây gọi là Nghị định số 126/2017/NĐ-CP).\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Các doanh nghiệp cổ phần hóa là tổ chức tín dụng, bao gồm: (i) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 126/2017/NĐ-CP là tổ chức tín dụng; (ii) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định số 126/2017/NĐ-CP là tổ chức tín dụng;\nb) Cơ quan đại diện chủ sở hữu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định vốn nhà nước của các doanh nghiệp cổ phần hóa là tổ chức tín dụng quy định tại điểm a khoản này.", "header": "['Thông tư 30/2018/TT-NHNN hướng dẫn xác định vốn nhà nước của các doanh nghiệp cổ phần hóa là tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 228, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này hướng_dẫn việc xác_định vốn nhà_nước tại các doanh_nghiệp cổ_phần_hóa là tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 2 điều 31 nghị_định số 126 / 2017 / nđ - cp ngày 16 / 11 / 2017 của chính_phủ về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100 % vốn điều_lệ thành_công_ty cổ_phần ( sau đây gọi là nghị_định số 126 / 2017 / nđ - cp ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) các doanh_nghiệp cổ_phần_hóa là tổ_chức tín_dụng , bao_gồm : ( i ) công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ quy_định tại khoản 2 điều 2 nghị_định số 126 / 2017 / nđ - cp là tổ_chức tín_dụng ; ( ii ) công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100 % vốn điều_lệ quy_định tại khoản 3 điều 2 nghị_định số 126 / 2017 / nđ - cp là tổ_chức tín_dụng ; \n b ) cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xác_định vốn nhà_nước của các doanh_nghiệp cổ_phần_hóa là tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm a khoản này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Vốn nhà nước tại các doanh nghiệp cổ phần hóa là tổ chức tín dụng được xác định bao gồm số dư các tài khoản sau đây: STT Tên khoản mục Số hiệu tài khoản 1 Vốn điều lệ 601 2 Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định 602 3 Vốn khác 609 4 Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ 611 5 Quỹ đầu tư phát triển 612 6 Quỹ dự phòng tài chính 613", "header": "['Thông tư 30/2018/TT-NHNN hướng dẫn xác định vốn nhà nước của các doanh nghiệp cổ phần hóa là tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 2. Vốn nhà nước']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 1 . vốn nhà_nước tại các doanh_nghiệp cổ_phần_hóa là tổ_chức tín_dụng được xác_định bao_gồm số_dư các tài_khoản sau đây : stt tên khoản mục số_hiệu tài_khoản 1 vốn điều_lệ 601 2 vốn đầu_tư xây_dựng cơ_bản , mua_sắm tài_sản cố_định 602 3 vốn khác 609 4 quỹ dự_trữ bổ_sung vốn điều_lệ 611 5 quỹ đầu_tư phát_triển 612 6 quỹ dự_phòng tài_chính 613", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Số hiệu các tài khoản quy định tại khoản 1 Điều này được lấy theo Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 1146/2004/QĐ-NHNN ngày 10/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng; Thông tư số 10/2014/TT-NHNN ngày 20/3/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 và Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; Thông tư số 22/2017/TT-NHNN ngày 29/12/2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.", "header": "['Thông tư 30/2018/TT-NHNN hướng dẫn xác định vốn nhà nước của các doanh nghiệp cổ phần hóa là tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 2. Vốn nhà nước']", "len_tokenizer": 335, "lower_segmented_text": "khoản 2 . số_hiệu các tài_khoản quy_định tại khoản 1 điều này được lấy theo hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ngày 29 / 4 / 2004 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước và được sửa_đổi , bổ_sung bởi quyết_định số 1146 / 2004 / qđ - nhnn ngày 10 / 9 / 2004 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước về việc sửa_đổi điều 2 quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ngày 29 / 4 / 2004 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước ban_hành hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ; thông_tư số 10 / 2014 / tt - nhnn ngày 20 / 3 / 2014 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước sửa_đổi , bổ_sung một_số tài_khoản trong hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ban_hành theo quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ngày 29 / 4 / 2004 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước ; thông_tư số 49 / 2014 / tt - nhnn ngày 31 / 12 / 2014 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước sửa_đổi , bổ_sung một_số điều_khoản của chế_độ báo_cáo tài_chính đối_với các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 16 / 2007 / qđ - nhnn ngày 18 / 4 / 2007 và hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ngày 29 / 4 / 2004 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước ; thông_tư số 22 / 2017 / tt - nhnn ngày 29 / 12 / 2017 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ngày 29 / 4 / 2004 và chế_độ báo_cáo tài_chính đối_với các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 16 / 2007 / qđ - nhnn ngày 18 / 4 / 2007 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Số dư tài khoản Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại doanh nghiệp cổ phần hóa là tổ chức tín dụng (nếu có) được xác định là vốn nhà nước và thực hiện xử lý theo quy định tại Nghị định số 126/2017/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 30/2018/TT-NHNN hướng dẫn xác định vốn nhà nước của các doanh nghiệp cổ phần hóa là tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 2. Vốn nhà nước']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 3 . số_dư tài_khoản quỹ hỗ_trợ sắp_xếp doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp cổ_phần_hóa là tổ_chức tín_dụng ( nếu có ) được xác_định là vốn nhà_nước và thực_hiện xử_lý theo quy_định tại nghị_định số 126 / 2017 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2019.\n2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.", "header": "['Thông tư 30/2018/TT-NHNN