Document ID: 274677

Title: QUY ĐỊNH VIỆC TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHO THUÊ ĐẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.", "header": "['Thông tư liên tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc tổ_chức thực_hiện đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất có thu tiền_sử_dụng đất hoặc cho thuê đất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, bán đấu giá tài sản, thu tiền sử dụng đất và tiền thuê đất; các đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá, đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc đấu giá quyền sử dụng đất.", "header": "['Thông tư liên tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . cơ_quan quản_lý nhà_nước về đất_đai , bán đấu_giá tài_sản , thu tiền_sử_dụng đất và tiền thuê đất ; các đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá , đơn_vị thực_hiện cuộc bán đấu_giá quyền sử_dụng đất và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc đấu_giá quyền sử_dụng đất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất là Tổ chức phát triển quỹ đất hoặc cơ quan, tổ chức có chức năng được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất.\n2. Đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất là tổ chức có chức năng bán đấu giá tài sản theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về đấu giá tài sản và quy định của pháp luật khác có liên quan hoặc Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định thành lập trong trường hợp đặc biệt.", "header": "['Thông tư liên tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất là tổ_chức phát_triển quỹ đất hoặc cơ_quan , tổ_chức có chức_năng được ủy_ban nhân_dân cấp có thẩm_quyền giao tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất . \n 2 . đơn_vị thực_hiện cuộc bán đấu_giá quyền sử_dụng đất là tổ_chức có chức_năng bán đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về đấu_giá tài_sản và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan hoặc hội_đồng đấu_giá quyền sử_dụng đất được ủy_ban nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trong trường_hợp đặc_biệt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quỹ đất được sử dụng để đấu giá quyền sử dụng đất. Quỹ đất được sử dụng để đấu giá quyền sử dụng đất bao gồm:\n1. Đất Nhà nước thu hồi để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 của Luật Đất đai; thu hồi do vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất đai; thu hồi do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất theo quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai;\n2. Đất Nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu nhà nước;\n3. Đất do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Tổ chức phát triển quỹ đất được giao quản lý mà Nhà nước chưa giao hoặc cho thuê để sử dụng theo quy định của pháp luật;\n4. Đất do các tổ chức được giao để quản lý theo quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đất đai được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giao, cho thuê để sử dụng theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư liên tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 208, "lower_segmented_text": "điều 4 . quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất . quỹ đất được sử_dụng để đấu_giá quyền sử_dụng đất bao_gồm : \n 1 . đất nhà_nước thu_hồi để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định tại điều 62 của luật đất_đai ; thu_hồi do vi_phạm_pháp_luật về đất_đai theo quy_định tại khoản 1 điều 64 của luật đất_đai ; thu_hồi do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 điều 65 của luật đất_đai ; \n 2 . đất nhà_nước thu_hồi do sắp_xếp lại , xử_lý trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà tài_sản gắn liền với đất thuộc sở_hữu nhà_nước ; \n 3 . đất do ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; tổ_chức phát_triển quỹ đất được giao quản_lý mà nhà_nước chưa giao hoặc cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; \n 4 . đất do các tổ_chức được giao để quản_lý theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 điều 8 của luật đất_đai được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao , cho thuê để sử_dụng theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt được thành lập để thực hiện bán đấu giá quyền sử dụng đất đối với các trường hợp sau đây:\na) Thực hiện giao đất, cho thuê đất đối với đất để thực hiện dự án có giá trị lớn khi giá trị quyền sử dụng đất của toàn bộ thửa đất tính theo giá đất trong bảng giá đất từ 1.000 tỷ đồng trở lên đối với các thành phố trực thuộc Trung ương; từ 300 tỷ đồng trở lên đối với các tỉnh miền núi, vùng cao; từ 500 tỷ đồng trở lên đối với các tỉnh còn lại;\nb) Thực hiện giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư hoặc giao đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân tại xã thuộc địa bàn miền núi cách trung tâm tỉnh lỵ từ 60 km trở lên mà tại địa bàn huyện nơi giao đất, cho thuê đất không có tổ chức có chức năng bán đấu giá theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư liên tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hội_đồng đấu_giá quyền sử_dụng đất trong trường_hợp đặc_biệt được thành_lập để thực_hiện bán đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với các trường_hợp sau đây : \n a ) thực_hiện giao đất , cho thuê đất đối_với đất để thực_hiện dự_án có giá_trị lớn khi giá_trị quyền sử_dụng đất của toàn_bộ thửa đất tính theo giá đất trong bảng giá đất từ 1.000 tỷ đồng trở lên đối_với các thành_phố trực_thuộc trung_ương ; từ 300 tỷ đồng trở lên đối_với các tỉnh miền núi , vùng_cao ; từ 500 tỷ đồng trở lên đối_với các tỉnh còn lại ; \n b ) thực_hiện giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc giao đất ở cho các hộ gia_đình , cá_nhân tại xã thuộc địa_bàn miền núi cách trung_tâm tỉnh_lỵ từ 60 km trở lên mà tại địa_bàn huyện nơi giao đất , cho thuê đất không có tổ_chức có chức_năng bán đấu_giá theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai, quyết định thành lập Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất đối với các trường hợp đặc biệt quy định tại Khoản 1 Điều này cho từng trường hợp cụ thể.", "