Document ID: 310703

Title: QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIỐNG CÂY TRỒNG, BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Pháp lệnh Giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính, thẩm quyền xử phạt và thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật.\n2. Các hành vi vi phạm hành chính về giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật quy định tại Nghị định này bao gồm:\na) Vi phạm quy định về giống cây trồng;\nb) Vi phạm quy định về bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật và thuốc bảo vệ thực vật.\n3. Các hành vi vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật không được quy định tại Nghị định này thì áp dụng quy định tại các nghị định khác của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước có liên quan để xử phạt.", "header": "['Nghị định 31/2016/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về hành_vi vi_phạm , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính , thẩm_quyền xử_phạt và thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật . \n 2 . các hành_vi vi_phạm hành_chính về giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại nghị_định này bao_gồm : \n a ) vi_phạm_quy_định về giống cây_trồng ; \n b ) vi_phạm_quy_định về bảo_vệ thực_vật , kiểm_dịch thực_vật và thuốc bảo_vệ thực_vật . \n 3 . các hành_vi vi_phạm hành_chính khác trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật không được quy_định tại nghị_định này thì áp_dụng quy_định tại các nghị_định khác của chính_phủ về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý nhà_nước có liên_quan để xử_phạt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính liên quan đến giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Nghị định 31/2016/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính liên_quan đến giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính\n1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật là một năm, trừ các trường hợp vi phạm hành chính về sở hữu trí tuệ đối với giống cây trồng; sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh giống cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật, thực vật, sản phẩm thực vật thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là hai năm.\n2. Thời Điểm để tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 của Luật Xử lý vi phạm hành chính.", "header": "['Nghị định 31/2016/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính \n 1 . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật là một năm , trừ các trường_hợp vi_phạm hành_chính về sở_hữu trí_tuệ đối_với giống cây_trồng ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh giống cây_trồng , thuốc bảo_vệ thực_vật , thực_vật , sản_phẩm thực_vật thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là hai năm . \n 2 . thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 điều này thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 điều 6 của luật xử_lý vi_phạm hành_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả\n1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật, tổ chức, cá nhân phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính là cảnh cáo hoặc phạt tiền.\n2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm còn có thể bị áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung sau đây:\na) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn gồm: Giấy chứng chỉ hành nghề đại diện quyền đối với giống cây trồng; Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng; Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng; Quyết định chỉ định khảo nghiệm giống cây trồng; Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật; Giấy chứng nhận đủ Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật; Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật; Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu;\nb) Đình chỉ hoạt động có thời hạn;\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật.\n3. Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, c, d, đ, e, g, h, i Khoản 1 Điều 28 Luật Xử lý vi phạm hành chính, Nghị định này quy định các biện pháp khắc phục hậu quả sau:\na) Buộc chuyển đổi Mục đích sử dụng giống cây trồng;\nb) Buộc thực hiện gắn mã hiệu cho nguồn giống;\nc) Buộc lập sổ theo dõi tình hình cung cấp vật liệu nhân giống;\nd) Buộc thực hiện việc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng;\nđ) Buộc trả thù lao cho tác giả giống cây trồng theo quy định;\ne) Buộc thực hiện đúng nghĩa vụ giúp chủ Bằng bảo hộ duy trì vật liệu nhân giống của giống cây trong được bảo hộ;\ng) Buộc tái chế đối với những thuốc bảo vệ thực vật còn có khả năng tái chế là thuốc có hàm lượng hoạt chất đạt từ 70% trở lên so với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng;\nh) Buộc chấp hành đúng biện pháp chống dịch khi có quyết định công bố dịch hại thực vật;\ni) Buộc xử lý bao bì đóng gói bằng gỗ theo quy định;\nk) Buộc xử lý triệt để vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật;\nl) Buộc hủy bỏ kết quả khảo nghiệm đã thực hiện;\nm) Buộc thay nhãn theo đúng quy định.", "header": "['Nghị định 31/2016/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 414, "lower_segmented_text": "điều 4 . hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả \n 1 . đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật , tổ_chức , cá_nhân phải chịu một trong các hình_thức xử_phạt chính là cảnh_cáo hoặc phạt tiền . \n 2 . tùy theo tính_chất , mức_độ vi_phạm tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm còn có_thể bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : \n a ) tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn gồm : giấy chứng_chỉ hành_nghề đại_diện quyền đối_với giống cây_trồng ; thẻ giám_định viên quyền đối_với giống cây_trồng ; giấy công_nhận cây đầu dòng , vườn cây đầu dòng ; quyết_định chỉ_định khảo_nghiệm giống cây_trồng ; giấy chứng_nhận hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật ; thẻ hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy_phép nhập_khẩu thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy_phép kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu ; \n b ) đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; \n c ) tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật . \n 3 . ngoài các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a , c , d , đ , e , g , h , i khoản 1 điều 28 luật xử_lý vi_phạm hành_chính , nghị_định này quy_định các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau : \n a ) buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng giống