Document ID: 547764

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐO ĐẠC, BÁO CÁO, THẨM ĐỊNH GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÀ KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT THẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính trong lĩnh vực quản lý chất thải và các cơ sở xử lý chất thải.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Nguồn phát thải khí nhà kính là nơi có xảy ra quá trình vật lý, hóa học trực tiếp gây phát thải ra khí nhà kính hoặc các hoạt động sử dụng điện hoặc nhiệt lượng.\n2. Các số liệu hoạt động là số liệu định lượng của hoạt động gây phát thải khí nhà kính, bao gồm lượng nhiên liệu, năng lượng, điện tiêu thụ, vật liệu hoặc diện tích đất chịu ảnh hưởng.\n3. Năm cơ sở là thời điểm quy định để thu thập số liệu hoạt động, tính toán mức phát thải khí nhà kính của quốc gia, lĩnh vực hoặc cơ sở.\n4. Đường phát thải cơ sở là giả định tổng mức phát thải khí nhà kính từng năm của một lĩnh vực theo kịch bản phát triển thông thường của lĩnh vực đó trong một giai đoạn nhất định.\n5. Mức phát thải dự kiến của cơ sở là giả định mức phải khí nhà kính của một cơ sở theo kịch bản phát triển thông thường của cơ sở đó trong một năm.", "header": "['Thông tư 17/2022/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 233, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định kỹ_thuật đo_đạc , báo_cáo , thẩm_định giảm nhẹ phát thải khí nhà_kính và kiểm_kê khí nhà_kính lĩnh_vực quản_lý chất_thải . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động đo_đạc , báo_cáo , thẩm_định giảm nhẹ phát thải khí nhà_kính và kiểm_kê khí nhà_kính trong lĩnh_vực quản_lý chất_thải và các cơ_sở xử_lý chất_thải . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . nguồn phát thải khí nhà_kính là nơi có xảy ra quá_trình vật_lý , hóa học trực_tiếp gây phát thải ra khí nhà_kính hoặc các hoạt_động sử_dụng điện hoặc nhiệt_lượng . \n 2 . các số_liệu hoạt_động là số_liệu định_lượng của hoạt_động gây phát thải khí nhà_kính , bao_gồm lượng nhiên_liệu , năng_lượng , điện tiêu_thụ , vật_liệu hoặc diện_tích đất chịu ảnh_hưởng . \n 3 . năm cơ_sở là thời_điểm quy_định để thu_thập số_liệu hoạt_động , tính_toán mức phát thải khí nhà_kính của quốc_gia , lĩnh_vực hoặc cơ_sở . \n 4 . đường phát thải cơ_sở là giả_định tổng mức phát thải khí nhà_kính từng năm của một lĩnh_vực theo kịch_bản phát_triển thông_thường của lĩnh_vực đó trong một giai_đoạn nhất_định . \n 5 . mức phát thải dự_kiến của cơ_sở là giả_định mức phải khí nhà_kính của một cơ_sở theo kịch_bản phát_triển thông_thường của cơ_sở đó trong một năm .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy trình thực hiện kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực\n1. Xác định phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực.\n2. Lựa chọn hệ số phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực.\n3. Thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực.\n4. Tính toán phát thải, hấp thụ khí nhà kính cấp lĩnh vực.\n5. Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực.\n6. Đảm bảo chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực.\n7. Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực.\n8. Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực.\n9. Xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia theo lĩnh vực.", "header": "['Thông tư 17/2022/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT THẢI'\n 'Mục 1. KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CẤP LĨNH VỰC']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_trình thực_hiện kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực \n 1 . xác_định phương_pháp kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . \n 2 . lựa_chọn hệ_số phát thải khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . \n 3 . thu_thập số_liệu hoạt_động kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . \n 4 . tính_toán phát thải , hấp_thụ khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . \n 5 . kiểm_soát chất_lượng kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . \n 6 . đảm_bảo chất_lượng kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . \n 7 . đánh_giá độ không chắc_chắn của kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . \n 8 . tính_toán lại kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . \n 9 . xây_dựng báo_cáo phục_vụ kiểm_kê khí nhà_kính cấp quốc_gia theo lĩnh_vực .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Xác định phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực. Phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực được căn cứ theo Hướng dẫn kiểm kê quốc gia khí nhà kính phiên bản năm 2006 (sau đây gọi tắt là hướng dẫn IPCC 2006) và Hướng dẫn kiểm kê quốc gia khí nhà kính năm 2019 hoàn thiện cho IPCC 2006 (sau đây gọi tắt là hướng dẫn IPCC 2019). Phương pháp kiểm kê chi tiết cho từng tiểu lĩnh vực được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I.1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 17/2022/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT THẢI'\n 'Mục 1. KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CẤP LĨNH VỰC']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 5 . xác_định phương_pháp kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . phương_pháp kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực được căn_cứ theo hướng_dẫn kiểm_kê quốc_gia khí nhà_kính phiên_bản năm 2006 ( sau đây gọi tắt là hướng_dẫn ipcc 2006 ) và hướng_dẫn kiểm_kê quốc_gia khí nhà_kính năm 2019 hoàn_thiện cho ipcc 2006 ( sau đây gọi tắt là hướng_dẫn ipcc 2019 ) . phương_pháp kiểm_kê chi_tiết cho từng tiểu lĩnh_vực được thực_hiện theo quy_định tại phụ_lục i . 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Lựa chọn hệ số phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực. Hệ số phát thải được sử dụng để kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực được áp dụng theo danh mục hệ số phát thải do Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố.", "header": "['Thông tư 17/2022/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT THẢI'\n 'Mục 1. KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CẤP LĨNH VỰC']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 6 . lựa_chọn hệ_số phát thải khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . hệ_số phát thải được sử_dụng để kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực được áp_dụng theo danh_mục hệ_số phát thải do bộ tài_nguyên và môi_trường công_bố .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực. Số liệu hoạt động để kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực được tham khảo từ hướng dẫn IPCC 2006, IPCC 2019. Nguồn số liệu hoạt động được thu thập từ Tổng cục thống kê, các cơ quan có liên quan ở cả trung ương và địa phương. Nguyên tắc, quy trình và biểu mẫu thu thập số liệu hoạt động thực hiện theo quy định tại Phụ lục I.2 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 17/2022/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT THẢI'\n 'Mục 1. KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CẤP LĨNH VỰC']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 7 . thu_thập số_liệu hoạt_động kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực . số_liệu hoạt_động để kiểm_kê khí nhà_kính cấp lĩnh_vực được tham_khảo từ hướng_dẫn ipcc 2006 , ipcc 2019 . nguồn số_liệu hoạt_động được thu_thập từ tổng_cục thống_kê , các cơ_quan có liên_quan ở cả trung_ương và địa_phương . nguyên_tắc , quy_trình và biểu_mẫu thu_thập số_liệu hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại phụ_lục i . 2 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 7']"}, {"f