Document ID: 389015

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH ĐỊNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Bình Định với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm hiện trạng 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 (**) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) 1 Đất nông nghiệp 441.618 72,99 511.146 670 511.816 84,35 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 53.347 8,82 51.002 1.253 52.255 8,61 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 44.673 7,38 43.781 2.887 46.668 7,69 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 46.163 7,63 42.122 42.122 6,94 1.3 Đất trồng cây lâu năm 31.959 5,28 30.310 30.310 4,99 1.4 Đất rừng phòng hộ 150.042 24,80 192.910 -5.937 186.973 31,77 1.5 Đất rừng đặc dụng 23.828 3,94 27.595 5.218 32.813 5,30 1.6 Đất rừng sản xuất 132.891 21,96 160.323 160.323 26,41 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.744 0,45 2.686 496 3.182 0,52 1.8 Đất làm muối 191 0,03 191 9 200 0,03 2 Đất phi nông nghiệp 69.452 11,48 90.560 -1.290 89.270 14,7 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 6.392 1,06 7.527 7.527 1,24 2.2 Đất an ninh 910 0,15 942 942 0,16 2.3 Đất khu công nghiệp 1.974 0,33 4.101 12 4.113 0,68 2.4 Đất cụm công nghiệp 1.151 0,19 1.929 1.929 0,32 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 3.281 3.281 0,59 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 957 0,16 1.863 1.863 0,31 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 582 0,10 1.030 1.030 0,17 2.8 Đất phát triển hạ tầng 16.603 2,74 24.004 3.325 27.329 4,60 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 169 0,03 459 459 0,02 - Đất cơ sở y tế 125 0,02 154 11 165 0,03 - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 740 0,12 1.024 11 1.035 0,17 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 156 0,03 688 688 0,11 2.9 Đất có di tích, danh thắng 80 0,01 272 95 367 0,04 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 40 0,01 359 13 372 0,06 2.11 Đất ở tại nông thôn 6.371 1,05 7.801 7.801 1,29 2.12 Đất ở tại đô thị 1.734 0,29 2.752 776 3.528 0,58 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 286 0,05 218 218 0,04 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 69 69 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 165 0,03 220 220 0,04 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 5.810 0,96 5.638 5.638 0,93 3 Đất chưa sử dụng 93.988 15,53 4.914 619 5.533 0,95 4 Đất khu kinh tế * 12.000 2.308 14.308 5 Đất đô thị * 7.060 23.995 33.153 57.148 Ghi chú: (*) Không cộng vào diện tích tự nhiên (**) không bao gồm diện tích đất đang có sự chồng lấn, chưa thống nhất về địa giới hành chính của tỉnh Bình Định với tỉnh Phú Yên", "header": "['Nghị quyết 98/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Định do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 692, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh bình định với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm hiện_trạng 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 ( * * ) diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp 441.618 72,99 511.146 670 511.816 84,35 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 53.347 8,82 51.002 1.253 52.255 8,61 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 44.673 7,38 43.781 2.887 46.668 7,69 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 46.163 7,63 42.122 42.122 6,94 1.3 đất trồng cây lâu năm 31.959 5,28 30.310 30.310 4,99 1.4 đất rừng phòng_hộ 150.042 24,80 192.910 - 5.937 186.973 31,77 1.5 đất rừng đặc_dụng 23.828 3,94 27.595 5.218 32.813 5,30 1.6 đất rừng sản_xuất 132.891 21,96 160.323 160.323 26,41 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.744 0,45 2.686 496 3.182 0,52 1.8 đất làm muối 191 0,03 191 9 200 0,03 2 đất phi nông_nghiệp 69.452 11,48 90.560 - 1.290 89.270 14,7 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 6.392 1,06 7.527 7.527 1,24 2.2 đất an_ninh 910 0,15 942 942 0,16 2.3 đất khu công_nghiệp 1.974 0,33 4.101 12 4.113 0,68 2.4 đất cụm công_nghiệp 1.151 0,19 1.929 1.929 0,32 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 3.281 3.281 0,59 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 957 0,16 1.863 1.863 0,31 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 582 0,10 1.030 1.030 0,17 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 16.603 2,74 24.004 3.325 27.329 4,60 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 169 0,03 459 459 0,02 - đất cơ_sở y_tế 125 0,02 154 11 165 0,03 - đất cơ_sở giáo_dục và đào_tạo 740 0,12 1.024 11 1.035 0,17 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 156 0,03 688 688 0,11 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 80 0,01 272 95 367 0,04 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 40 0,01 359 13 372 0,06 2.11 đất ở tại nông_thôn 6.371 1,05 7.801 7.801 1,29 2.12 đất ở tại đô_thị 1.734 0,29 2.752 776 3.528 0,58 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 286 0,05 218 218 0,04 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 69 69 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 165 0,03 220 220 0,04 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 5.810 0,96 5.638 5.638 0,93 3 đất chưa sử_dụng 93.988 15,53 4.914 619 5.533 0,95 4 đất khu kinh_tế * 12.000 2.308 14.308 5 đất đô_thị * 7.060 23.995 33.153 57.148 ghi_chú : ( * ) không cộng vào diện_tích tự_nhiên ( * * ) không bao_gồm diện_tích đất đang có sự chồng_lấn , chưa thống_nhất về địa_giới hành_chính của tỉnh bình định với tỉnh phú_yên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ (2011-2020) Kỳ đầu (2011-2015) (*) Kỳ cuối (2016-2020) Tổng số Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 (*) Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 19.203 3.711 15.492 3.173 3.308 3.080 2.497 3.434 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 3.288 654 2.634 611 554 409 440 620 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2.694 654 2.040 515 383 308 406 428 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.157 931 4.226 689 1.017 725 776 1.019 1.3 Đất trồng cây lâu năm 5.977 1.118 4.859 643 1.155 1.195 764 1.102 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.066 397 669 229 80 213 16 131 1.5 Đất rừng đặc dụng 108 108 16 10 20 62 1.6 Đất rừng sản xuất 3.084 480 2.604 805 452 453 398 496 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 484 132 352 167 40 61 28 57 1.8 Đất làm muối 23 23 5 10 8 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 34.823 25.614 9.209 1.045 2.218 1.350 1.399 3.197 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 259 106 153 1 19 29 38 66 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 9 9 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 21 11 10 10 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 347 16 331 104 50 50 49 78 2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 4.283 3.601 682 20 662 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 2.763 1.418 1.345 439 274 15 18 599 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 218 116 102 34 2 4 62 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) theo chỉ tiêu các loại đất đã được Chính phủ phê duyệt tại Điều 1 Nghị quyết này. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đấ