Document ID: 93957

Title: VỀ VIỆC THÀNH LẬP THỊ XÃ SÔNG CẦU, THÀNH LẬP PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ SÔNG CẦU, TỈNH PHÚ YÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên,

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thành lập thị xã Sông Cầu thuộc tỉnh Phú Yên Thành lập thị xã Sông Cầu thuộc tỉnh Phú Yên trên cơ sở toàn bộ 48.928,48 ha diện tích tự nhiên và 101.521 nhân khẩu của huyện Sông Cầu (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của các xã: Xuân Thọ 1, Xuân Thọ 2, Xuân Lâm, Xuân Phương, Xuân Thịnh, Xuân Cảnh, Xuân Hòa, Xuân Bình, Xuân Lộc, Xuân Hải và thị trấn Sông Cầu). Thị xã Sông Cầu có 48.928,48 ha diện tích tự nhiên và 101.521 nhân khẩu. Địa giới hành chính thị xã Sông Cầu: Đông giáp Biển Đông; Tây giáp huyện Đồng Xuân; Nam giáp huyện Tuy An; Bắc giáp thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.", "header": "['Nghị quyết số 42/NQ-CP về thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên như sau:']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thành_lập thị_xã sông cầu thuộc tỉnh phú yên thành_lập thị_xã sông cầu thuộc tỉnh phú yên trên cơ_sở toàn_bộ 48.928,48 ha diện_tích tự_nhiên và 101.521 nhân_khẩu của huyện sông cầu ( bao_gồm toàn_bộ diện_tích tự_nhiên và nhân_khẩu của các xã : xuân thọ 1 , xuân thọ 2 , xuân lâm , xuân phương , xuân_thịnh , xuân cảnh , xuân_hòa , xuân bình , xuân lộc , xuân hải và thị_trấn sông cầu ) . thị_xã sông cầu có 48.928,48 ha diện_tích tự_nhiên và 101.521 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính thị_xã sông cầu : đông giáp biển đông ; tây giáp huyện đồng xuân ; nam giáp huyện tuy an ; bắc giáp thành_phố quy_nhơn , tỉnh bình định .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu\na) Thành lập phường Xuân Yên thuộc thị xã Sông Cầu trên cơ sở điều chỉnh 229,34 ha diện tích tự nhiên và 668 nhân khẩu của xã Xuân Phương; 273,01 ha diện tích tự nhiên và 5.201 nhân khẩu của thị trấn Sông Cầu. Phường Xuân Yên có 502,35 ha diện tích tự nhiên và 5.869 nhân khẩu. Địa giới hành chính của phường Xuân Yên: Đông giáp vịnh Xuân Đài; Tây giáp phường Xuân Phú, xã Xuân Lâm; Nam giáp phường Xuân Phú; Bắc giáp xã Xuân Phương, xã Xuân Lâm, phường Xuân Phú.\nb) Thành lập phường Xuân Phú thuộc thị xã Sông Cầu trên cơ sở điều chỉnh 1.116,61 ha diện tích tự nhiên và 8.324 nhân khẩu của thị trấn Sông Cầu. Phường Xuân Phú có 1.116,61 ha diện tích tự nhiên và 8.324 nhân khẩu. Địa giới hành chính của phường Xuân Phú: Đông giáp vịnh Xuân Đài, phường Xuân Thành; Tây giáp xã Xuân Lam; Nam giáp phường Xuân Thành và xã Xuân Lâm; Bắc giáp xã Xuân Phương, xã Xuân Lâm, phường Xuân Yên.\nc) Thành lập phường Xuân Thành thuộc thị xã Sông Cầu trên cơ sở 163,00 ha diện tích tự nhiên và 6,047 nhân khẩu còn lại của thị trấn Sông Cầu; 365,57 ha diện tích tự nhiên và 3.074 nhân khẩu của xã Xuân Thọ 1; 9,08 ha diện tích tự nhiên và 120 nhân khẩu của xã Xuân Lâm. Phường Xuân Thành có 537,65 ha diện tích tự nhiên và 9.241 nhân khẩu. Địa giới hành chính của phường Xuân Thành: Đông giáp vịnh Xuân Đài; Tây giáp xã Xuân Lâm, xã Xuân Thọ 1 và phường Xuân Phú; Nam giáp phường Xuân Đài; Bắc giáp phường Xuân Phú.\nd) Thành lập phường Xuân Đài thuộc thị xã Sông Cầu trên cơ sở điều chỉnh 418,57 ha diện tích tự nhiên và 3.145 nhân khẩu của xã Xuân Thọ 1; 643,30 ha diện tích tự nhiên và 5.858 nhân khẩu của xã Xuân Thọ 2. Phường Xuân Đài có 1.061,87 ha diện tích tự nhiên và 9.003 nhân khẩu. Địa giới hành chính của phường Xuân Đài: Đông giáp vịnh Xuân Đài; Tây giáp xã Xuân Thọ 1 và xã Xuân Thọ 2; Nam giáp xã An Ninh Tây và xã An Dân huyện Tuy An; Bắc giáp phường Xuân Thành, xã Xuân Thọ 1.", "header": "['Nghị quyết số 42/NQ-CP về thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên như sau:']", "len_tokenizer": 424, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_lập phường thuộc thị_xã sông cầu \n a ) thành_lập phường xuân yên thuộc thị_xã sông cầu trên cơ_sở điều_chỉnh 229,34 ha diện_tích tự_nhiên và 668 nhân_khẩu của xã xuân phương ; 273,01 ha diện_tích tự_nhiên và 5.201 nhân_khẩu của thị_trấn sông cầu . phường xuân yên có 502,35 ha diện_tích tự_nhiên và 5.869 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính của phường xuân yên : đông giáp vịnh xuân đài ; tây giáp phường xuân phú , xã xuân lâm ; nam giáp phường xuân phú ; bắc giáp xã xuân phương , xã xuân lâm , phường xuân phú . \n b ) thành_lập phường xuân phú thuộc thị_xã sông cầu trên cơ_sở điều_chỉnh 1.116,61 ha diện_tích tự_nhiên và 8.324 nhân_khẩu của thị_trấn sông cầu . phường xuân phú có 1.116,61 ha diện_tích tự_nhiên và 8.324 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính của phường xuân phú : đông giáp vịnh xuân đài , phường xuân thành ; tây giáp xã xuân lam ; nam giáp phường xuân thành và xã xuân lâm ; bắc giáp xã xuân phương , xã xuân lâm , phường xuân yên . \n c ) thành_lập phường xuân thành thuộc thị_xã sông cầu trên cơ_sở 163,00 ha diện_tích tự_nhiên và 6,047 nhân_khẩu còn lại của thị_trấn sông cầu ; 365,57 ha diện_tích tự_nhiên và 3.074 nhân_khẩu của xã xuân thọ 1 ; 9,08 ha diện_tích tự_nhiên và 120 nhân_khẩu của xã xuân lâm . phường xuân thành có 537,65 ha diện_tích tự_nhiên và 9.241 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính của phường xuân thành : đông giáp vịnh xuân đài ; tây giáp xã xuân lâm , xã xuân thọ 1 và phường xuân phú ; nam giáp phường xuân đài ; bắc giáp phường xuân phú . \n d ) thành_lập phường xuân đài thuộc thị_xã sông cầu trên cơ_sở điều_chỉnh 418,57 ha diện_tích tự_nhiên và 3.145 nhân_khẩu của xã xuân thọ 1 ; 643,30 ha diện_tích tự_nhiên và 5.858 nhân_khẩu của xã xuân thọ 2 . phường xuân đài có 1.061,87 ha diện_tích tự_nhiên và 9.003 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính của phường xuân đài : đông giáp vịnh xuân đài ; tây giáp xã xuân thọ 1 và xã xuân thọ 2 ; nam giáp xã an_ninh tây và xã an dân huyện tuy an ; bắc giáp phường xuân thành , xã xuân thọ 1 .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sau khi thành lập thị xã Sông Cầu và thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu: - Xã Xuân Thọ 1 còn lại 3.067,54 ha diện tích tự nhiên và 3.010 nhân khẩu; - Xã Xuân Thọ 2 còn lại 2.332,33 ha diện tích tự nhiên và 4.417 nhân khẩu; - Xã Xuân Phương còn lại 4.491,32 ha diện tích tự nhiên và 7.804 nhân khẩu; - Xã Xuân Lâm còn lại 13.090,84 ha diện tích tự nhiên và 3.963 nhân khẩu; Thị xã Sông Cầu có 48.928,48 ha diện tích tự nhiên và 101.521 nhân khẩu, có 14 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các phường: Xuân Yên, Xuân Phú, Xuân Thành, Xuân Đài và các xã: Xuân Thọ 1, Xuân Thọ 2, Xuân Lâm, Xuân Phương, Xuân Thịnh, Xuân Cảnh, Xuân Hòa, Xuân Bình, Xuân Lộc, Xuân Hải. Tỉnh Phú Yên có 506.057,23 ha diện tích tự nhiên và 879.560 nhân khẩu, có 09 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các huyện: Đồng Xuân, Tuy An, Phú Hòa, Sơn Hòa, Sông Hinh, Tây Hòa, Đông Hòa, thị xã Sông Cầu và thành phố Tuy Hòa.", "header": "['Nghị quyết số 42/NQ-CP về thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên như sau:']", "len_tokenizer": 234, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sau khi thành_lập thị_xã sông cầu và thành_lập phường thuộc thị_xã sông cầu : - xã xuân thọ 1 còn lại 3.067,54 ha diện_tích tự_nhiên và 3.010 nhân_khẩu ; - xã xuân thọ 2 còn lại 2.332,33 ha diện_tích tự_nhiên và 4.417 nhân_khẩu ; - xã xuân phương còn lại 4.491,32 ha diện_tích tự_nhiên và 7.804 nhân_khẩu ; - xã xuân lâm còn lại 13.090,84 ha diện_tích tự_nhiên và 3.963 nhân_khẩu ; thị_xã sông cầu có 48.928,48 ha diện_tích tự_nhiên và 101.521 nhân_khẩu , có 14 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , bao_gồm các phường : xuân yên , xuân phú , xuân thành , xuân đài và các xã : xuân thọ 1 , xuân thọ 2 , xuân lâm , xuân phương , xuân_thịnh , xuân cảnh , xuân_hòa , xuân bình , xuân lộc , xuân hải . tỉnh phú yên có 506.057,23 ha diện_tích tự_nhiên và 879.560 nhân_khẩu , có 09 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , bao_gồm các huyện : đồng xuân , tuy an , phú_hòa , sơn_hòa , sông hinh , tây_hòa , đông_hòa , thị_xã sông cầu và thành_phố tuy hòa .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.", "header": "['Nghị quyết số 42/NQ-CP về