Document ID: 402377

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:", "header": "['Nghị quyết 149/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh bình phước với các chỉ_tiêu sau :", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Mục 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện Tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện Tích (ha) Cơ cấu (%) I LOẠI ĐẤT 100,00 1 Đất nông nghiệp 617.998 89,94 609.235 -59 609.176 88,58 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 9.073 1,32 7.229 7.229 1,05 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.623 0,24 1.620 1.620 2,24 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 4.593 0,67 2.174 2.174 0,32 1.3 Đất trồng cây lâu năm 425.529 61,93 420.606 420.606 61,16 1.4 Đất rừng phòng hộ 45.025 6,55 44.544 44.544 6,48 1.5 Đất rừng đặc dụng 31.445 4,58 31.181 31.181 4,53 1.6 Đất rừng sản xuất 100.110 14,57 104.090 -6.574 97.516 14,18 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.695 0,25 1.858 1.858 0,27 1.8 Đất làm muối 2 Đất phi nông nghiệp 68.322 9,94 78.500 78.500 11,42 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 2.685 0,39 5.168 5.168 0,75 2.2 Đất an ninh 1.119 0,16 1.224 1.224 0,18 2.3 Đất khu công nghiệp 7.049 1,03 4.686 4.686 0,68 2.4 Đất khu chế xuất 2.5 Đất cụm công nghiệp 522 0,08 583 583 0,08 2.6 Đất thương mại, dịch vụ 243 0,04 1.428 1.428 0,21 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 2.616 0,38 5.689 5.689 0,83 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 363 0,05 1.117 1.117 0,16 2.9 Đất phát triển hạ tầng 35.336 5,14 39.399 -3.222 36.177 5,26 Trong đó: - Đất xây dựng cơ sở văn hóa 297 0,04 436 436 0,06 - Đất xây dựng cơ sở y tế 102 0,01 195 195 0,03 - Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo 585 0,09 769 769 0,11 - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 153 0,02 754 754 0,11 2.10 Đất có di tích, danh thắng 152 0,02 1.212 -1.154 58 0,01 2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 71 0,01 362 362 0,05 2.12 Đất ở tại nông thôn 4.858 0,71 5.006 5.006 0,73 2.13 Đất ở tại đô thị 1.207 0,18 1.541 1.541 0,22 2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 397 0,06 469 469 0,07 2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 44 0,01 31 31 0,00 2.16 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao 2.17 Đất cơ sở tôn giáo 114 0,02 183 183 0,03 2.18 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 666 0,10 1.095 1.095 0,16 3 Đất chưa sử dụng 834 0,12 4 Đất khu công nghệ cao* 5 Đất khu kinh tế* 28.364 28.364 4,12 6 Đất đô thị* 24.114 3,51 27.680 27.680 4,03 II KHU CHỨC NĂNG* 100 1 Khu sản xuất nông nghiệp 463.142 463.142 67,35 2 Khu lâm nghiệp 142.982 142.982 20,79 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 31.338 31.338 4,56 4 Khu phát triển công nghiệp 5.212 5.212 0,76 5 Khu đô thị 8.068 8.068 1,17 6 Khu thương mại - dịch vụ 3.212 3.212 0,47 7 Khu dân cư nông thôn 33.722 33.722 4,90 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 149/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 677, "lower_segmented_text": "mục 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất hiện_trạng 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) i loại đất 100,00 1 đất nông_nghiệp 617.998 89,94 609.235 - 59 609.176 88,58 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 9.073 1,32 7.229 7.229 1,05 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 1.623 0,24 1.620 1.620 2,24 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 4.593 0,67 2.174 2.174 0,32 1.3 đất trồng cây lâu năm 425.529 61,93 420.606 420.606 61,16 1.4 đất rừng phòng_hộ 45.025 6,55 44.544 44.544 6,48 1.5 đất rừng đặc_dụng 31.445 4,58 31.181 31.181 4,53 1.6 đất rừng sản_xuất 100.110 14,57 104.090 - 6.574 97.516 14,18 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.695 0,25 1.858 1.858 0,27 1.8 đất làm muối 2 đất phi nông_nghiệp 68.322 9,94 78.500 78.500 11,42 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 2.685 0,39 5.168 5.168 0,75 2.2 đất an_ninh 1.119 0,16 1.224 1.224 0,18 2.3 đất khu công_nghiệp 7.049 1,03 4.686 4.686 0,68 2.4 đất khu chế_xuất 2.5 đất cụm công_nghiệp 522 0,08 583 583 0,08 2.6 đất thương_mại , dịch_vụ 243 0,04 1.428 1.428 0,21 2.7 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 2.616 0,38 5.689 5.689 0,83 2.8 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 363 0,05 1.117 1.117 0,16 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 35.336 5,14 39.399 - 3.222 36.177 5,26 trong đó : - đất xây_dựng cơ_sở văn_hóa 297 0,04 436 436 0,06 - đất xây_dựng cơ_sở y_tế 102 0,01 195 195 0,03 - đất xây_dựng cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 585 0,09 769 769 0,11 - đất xây_dựng cơ_sở thể_dục thể_thao 153 0,02 754 754 0,11 2.10 đất có di_tích , danh_thắng 152 0,02 1.212 - 1.154 58 0,01 2.11 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 71 0,01 362 362 0,05 2.12 đất ở tại nông_thôn 4.858 0,71 5.006 5.006 0,73 2.13 đất ở tại đô_thị 1.207 0,18 1.541 1.541 0,22 2.14 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 397 0,06 469 469 0,07 2.15 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 44 0,01 31 31 0,00 2.16 đất xây_dựng cơ_sở ngoại_giao 2.17 đất cơ_sở tôn_giáo 114 0,02 183 183 0,03 2.18 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 666 0,10 1.095 1.095 0,16 3 đất chưa sử_dụng 834 0,12 4 đất khu công_nghệ_cao * 5 đất khu kinh_tế * 28.364 28.364 4,12 6 đất đô_thị * 24.114 3,51 27.680 27.680 4,03 ii khu chức_năng * 100 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 463.142 463.142 67,35 2 khu lâm_nghiệp 142.982 142.982 20,79 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 31.338 31.338 4,56 4 khu phát_triển công_nghiệp 5.212 5.212 0,76 5 khu đô_thị 8.068 8.068 1,17 6 khu thương_mại - dịch_vụ 3.212 3.212 0,47 7 khu dân_cư nông_thôn 33.722 33.722 4,90 ghi_chú : * không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Mục 1']"}, {"full_text": "Mục 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011- 2015 (*) Kỳ cuối 2016-2020 Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 20.735 4.379 16.357 4.112 2.677 1.970 2.929 4.668 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 27 24 3 1 2 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 0 0 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 81 70 11 3 6 2 1.3 Đất trồng cây lâu năm 14.448 3.151 11.297 3.813 1.883 1.276 1.914 2.411 1.4 Đất rừng phòng hộ 545 525 20 2 7 6 5 1.5 Đất rừng đặc dụng 494 101 393 374 19 1.6 Đất rừng sản xuất 4.801 169 4.632 293 781 312 991 2.255 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 339 339 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 7.282 5.946 1.336 65 144 72 842 213 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.670 2.328 342 65 68 72 74 63 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 27 27 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 24 5 19 19 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 1.076 1.076 2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 3.485 2.510 975 57 768 150 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 72 41 31 5 6 20 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích", "header": "['Nghị quyết 149/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 318, "lower_segmented_text": "mục 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu sử_dụng đất cả thời_kỳ kỳ đầu 2011 - 2015 ( * ) kỳ cuối 2016 - 2020 tổng_chia ra các năm năm 2016 ( * ) năm 2017 năm 2018 năm 2019 năm 2020 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 20.735 4.379 16.357 4.112 2.677 1.970 2.929 4.668 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 27 24 3 1 2 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 0 0 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 81 70 11 3 6 2 1.3 đất trồng cây lâu năm 14.448 3.151 11.297 3.813 1.883 1.276 1.914 2.411 1.4 đất rừng phòng_hộ 5