Document ID: 48175

Title: CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM SỐ 07/2001/TT-NHNN NGÀY 31 THÁNG 8 NĂM 2001 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY CHẾ QUẢN LÝ TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI TẠI KHU VỰC BIÊN GIỚI VÀ KHU VỰC KINH TẾ CỬA KHẨU VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 140/2000/QĐ-TTG NGÀY 8/12/2000 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ vào Điều 2 của Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện Quy chế như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng là cá nhân sử dụng tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu. Cá nhân quy định trong Thông tư này bao gồm: 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng là cá nhân sử dụng tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu. Cá nhân quy định trong Thông tư này bao gồm:", "header": "['Thông tư 07/2001/TT-NHNN hướng dẫn Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam kèm theo Quyết định 140/2000/QĐ-TTg do Ngân hàng nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng là cá_nhân sử_dụng tiền của nước có chung biên_giới tại khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu . cá_nhân quy_định trong thông_tư này bao_gồm : 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng là cá_nhân sử_dụng tiền của nước có chung biên_giới tại khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu . cá_nhân quy_định trong thông_tư này bao_gồm :", "pointer_link": "['Mục 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 1.1. Cư dân biên giới là các đối tượng sau: a. Công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại Khu vực biên giới; b. Công dân khác (bao gồm cả công dân Việt Nam ở ngoài Khu vực biên giới, công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam) có đăng ký kinh doanh tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu. 1.1. Cư dân biên giới là các đối tượng sau: a. Công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại Khu vực biên giới; b. Công dân khác (bao gồm cả công dân Việt Nam ở ngoài Khu vực biên giới, công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam) có đăng ký kinh doanh tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu.", "header": "['Thông tư 07/2001/TT-NHNN hướng dẫn Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam kèm theo Quyết định 140/2000/QĐ-TTg do Ngân hàng nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . cư_dân biên_giới là các đối_tượng sau : a . công_dân việt nam có hộ_khẩu thường_trú tại khu_vực biên_giới ; b . công_dân khác ( bao_gồm cả công_dân việt nam ở ngoài khu_vực biên_giới , công_dân của nước có chung biên_giới với việt_nam ) có đăng_ký kinh_doanh tại khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu . 1.1 . cư_dân biên_giới là các đối_tượng sau : a . công_dân việt nam có hộ_khẩu thường_trú tại khu_vực biên_giới ; b . công_dân khác ( bao_gồm cả công_dân việt nam ở ngoài khu_vực biên_giới , công_dân của nước có chung biên_giới với việt_nam ) có đăng_ký kinh_doanh tại khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu .", "pointer_link": "['Mục 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Các cá nhân khác là người Việt Nam, người nước ngoài không thuộc đối tượng quy định tại Điểm 1.1 ở trên. 1.2. Các cá nhân khác là người Việt Nam, người nước ngoài không thuộc đối tượng quy định tại Điểm 1.1 ở trên.", "header": "['Thông tư 07/2001/TT-NHNN hướng dẫn Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam kèm theo Quyết định 140/2000/QĐ-TTg do Ngân hàng nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . các cá_nhân khác là người việt_nam , người nước_ngoài không thuộc đối_tượng quy_định tại điểm 1.1 ở trên . 1.2 . các cá_nhân khác là người việt_nam , người nước_ngoài không thuộc đối_tượng quy_định tại điểm 1.1 ở trên .", "pointer_link": "['Mục 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cá nhân sử dụng tiền của các nước khác (không phải là tiền của nước có chung biên giới) tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu được thực hiện theo các quy định tại Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày 17/8/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối và các quy định khác về quản lý ngoại hối có liên quan. 2. Cá nhân sử dụng tiền của các nước khác (không phải là tiền của nước có chung biên giới) tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu được thực hiện theo các quy định tại Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày 17/8/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối và các quy định khác về quản lý ngoại hối có liên quan.", "header": "['Thông tư 07/2001/TT-NHNN hướng dẫn Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam kèm theo Quyết định 140/2000/QĐ-TTg do Ngân hàng nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cá_nhân sử_dụng tiền của các nước khác ( không phải là tiền của nước có chung biên_giới ) tại khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu được thực_hiện theo các quy_định tại nghị_định 63 / 1998 / nđ - cp ngày 17 / 8 / 1998 của chính_phủ về quản_lý ngoại_hối và các quy_định khác về quản_lý ngoại_hối có liên_quan . 2 . cá_nhân sử_dụng tiền của các nước khác ( không phải là tiền của nước có chung biên_giới ) tại khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu được thực_hiện theo các quy_định tại nghị_định 63 / 1998 / nđ - cp ngày 17 / 8 / 1998 của chính_phủ về quản_lý ngoại_hối và các quy_định khác về quản_lý ngoại_hối có liên_quan .", "pointer_link": "['Mục 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Việc sử dụng tiền của nước có chung biên giới của tổ chức ở trong Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu được thực hiện theo các quy định tại Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày 17/8/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối và các quy định khác về quản lý ngoại hối có liên quan. 3. Việc sử dụng tiền của nước có chung biên giới của tổ chức ở trong Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu được thực hiện theo các quy định tại Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày 17/8/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối và các quy định khác về quản lý ngoại hối có liên quan.", "header": "['Thông tư 07/2001/TT-NHNN hướng dẫn Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam kèm theo Quyết định 140/2000/QĐ-TTg do Ngân hàng nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "khoản 3 . việc sử_dụng tiền của nước có chung biên_giới của tổ_chức ở trong khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu được thực_hiện theo các quy_định tại nghị_định 63 / 1998 / nđ - cp ngày 17 / 8 / 1998 của chính_phủ về quản_lý ngoại_hối và các quy_định khác về quản_lý ngoại_hối có liên_quan . 3 . việc sử_dụng tiền của nước có chung biên_giới của tổ_chức ở trong khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu được thực_hiện theo các quy_định tại nghị_định 63 / 1998 / nđ - cp ngày 17 / 8 / 1998 của chính_phủ về quản_lý ngoại_hối và các quy_định khác về quản_lý ngoại_hối có liên_quan .", "pointer_link": "['Mục 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhân dân tệ Trung quốc được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu của Việt Nam tiếp giáp với Trung quốc hay được cất giữ, mang theo người trong phạm vi các tỉnh biên giới của Việt Nam tiếp giáp với Trung quốc. 1. Nhân dân tệ Trung quốc được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu của Việt Nam tiếp giáp với Trung quốc hay được cất giữ, mang theo người trong phạm vi các tỉnh biên giới của Việt Nam tiếp giáp với Trung quốc.", "header": "['Thông tư 07/2001/TT-NHNN hướng dẫn Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam kèm theo Quyết định 140/2000/QĐ-TTg do Ngân hàng nhà nước ban hành'\n 'Mục 2. .']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhân_dân_tệ trung quốc được sử_dụng tại khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu của việt nam tiếp_giáp với trung_quốc hay được cất_giữ , mang theo người trong phạm_vi các tỉnh biên_giới của việt nam tiếp_giáp với trung quốc . 1 . nhân_dân_tệ trung quốc được sử_dụng tại khu_vực biên_giới và khu_vực kinh_tế cửa_khẩu của việt nam tiếp_giáp với trung_quốc hay được cất_giữ , mang theo người trong phạm_vi các tỉnh biên_giới của việt nam tiếp_giáp với trung quốc .", "pointer_link": "['Mục 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Kíp Lào được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu của Việt Nam tiếp giáp với Lào hay được cất giữ, mang theo người trong phạm vi các tỉnh biên giới của Việt Nam tiếp giáp với Lào. 2. Kíp Lào được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu v