Document ID: 393723

Title: HƯỚNG DẪN MẪU BIỂU BÁO CÁO VỀ CHO VAY LẠI VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 07 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về mẫu biểu báo cáo về tình hình cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ theo quy định tại Khoản 4, Điều 32 của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ, bao gồm báo cáo về:\n1. Tình hình cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;\n2. Tình hình vay nợ, tình hình tài chính của bên vay lại;\n3. Tình hình quản lý tài sản bảo đảm tiền vay;\n4. Tình hình thực hiện, vận hành, khai thác dự án đầu tư.", "header": "['Thông tư 80/2018/TT-BTC hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về mẫu biểu báo_cáo về tình_hình cho vay lại vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ theo quy_định tại khoản 4 , điều 32 của nghị_định số 97 / 2018 / nđ - cp ngày 30 tháng 6 năm 2018 của chính_phủ về cho vay lại vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ , bao_gồm báo_cáo về : \n 1 . tình_hình cho vay lại vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ ; \n 2 . tình_hình vay nợ , tình_hình tài_chính của bên vay lại ; \n 3 . tình_hình quản_lý_tài_sản bảo_đảm tiền vay ; \n 4 . tình_hình thực_hiện , vận_hành , khai_thác dự_án đầu_tư .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Bên vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ, bao gồm: a. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). b. Đơn vị sự nghiệp công lập. c. Doanh nghiệp.\n2. Bộ Tài chính\n3. Cơ quan được Bộ Tài chính ủy quyền làm cơ quan cho vay lại (sau đây gọi là “Cơ quan được ủy quyền cho vay lại”) được xác định theo Khoản 2, Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.\n4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo tình hình cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 80/2018/TT-BTC hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . bên vay lại nguồn vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ , bao_gồm : a . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) . b . đơn_vị sự_nghiệp công_lập . c . doanh_nghiệp . \n 2 . bộ tài_chính \n 3 . cơ_quan được bộ tài_chính ủy quyền làm cơ_quan cho vay lại ( sau đây gọi là “ cơ_quan được ủy quyền cho vay lại ” ) được xác_định theo khoản 2 , khoản 3 điều 22 nghị_định số 97 / 2018 / nđ - cp ngày 30 tháng 6 năm 2018 của chính_phủ về cho vay lại vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ . \n 4 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình cho vay lại vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Bên vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Tài chính báo cáo theo các mẫu biểu quy định tại Phụ lục I Thông tư này, bao gồm thông tin về: a. Tình hình vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ, chi tiết theo số rút vốn, số trả nợ, số dư nợ của từng khoản vay lại. b. Tình hình nợ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo chủ nợ/nguồn vay, chi tiết theo từng chủ nợ, nguồn vay, bao gồm cả nợ quá hạn phát sinh (nếu có) theo chủ nợ hoặc nguồn vay. c. Tình hình thực hiện dự án sử dụng vốn vay lại nguồn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 80/2018/TT-BTC hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Mẫu biểu báo cáo']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bên vay lại là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh gửi bộ tài_chính báo_cáo theo các mẫu biểu quy_định tại phụ_lục i thông_tư này , bao_gồm thông_tin về : a . tình_hình vay lại nguồn vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ , chi_tiết theo số rút vốn , số trả nợ , số dư_nợ của từng khoản vay lại . b . tình_hình nợ của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh theo chủ_nợ / nguồn vay , chi_tiết theo từng chủ_nợ , nguồn vay , bao_gồm cả nợ quá hạn phát_sinh ( nếu có ) theo chủ_nợ hoặc nguồn vay . c . tình_hình thực_hiện dự_án sử_dụng vốn vay lại nguồn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bên vay lại là doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập gửi cơ quan được ủy quyền cho vay lại báo cáo theo các mẫu biểu quy định tại Phụ lục II Thông tư này, bao gồm thông tin về: a. Tình hình vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ, chi tiết theo số rút vốn, số trả nợ, số dư nợ của từng khoản vay lại. b. Tình hình tài chính của bên vay lại với các chủ nợ, chi tiết tình hình vay nợ theo từng chủ nợ, nguồn vay, bao gồm cả nợ quá hạn phát sinh (nếu có) theo chủ nợ hoặc nguồn vay, chi tiết tình hình tài chính theo hệ số thanh toán nợ ngắn hạn, hệ số thanh toán nợ dài hạn, hệ số nợ/vốn chủ sở hữu (đối với doanh nghiệp) hoặc hệ số nợ/tổng tài sản (đối với đơn vị sự nghiệp công lập). c. Tình hình thực hiện dự án sử dụng vốn vay lại nguồn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ. d. Tình hình quản lý tài sản bảo đảm tiền vay.", "header": "['Thông tư 80/2018/TT-BTC hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Mẫu biểu báo cáo']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bên vay lại là doanh_nghiệp hoặc đơn_vị sự_nghiệp công_lập gửi cơ_quan được ủy quyền cho vay lại báo_cáo theo các mẫu biểu quy_định tại phụ_lục ii thông_tư này , bao_gồm thông_tin về : a . tình_hình vay lại nguồn vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ , chi_tiết theo số rút vốn , số trả nợ , số dư_nợ của từng khoản vay lại . b . tình_hình tài_chính của bên vay lại với các chủ_nợ , chi_tiết tình_hình vay nợ theo từng chủ_nợ , nguồn vay , bao_gồm cả nợ quá hạn phát_sinh ( nếu có ) theo chủ_nợ hoặc nguồn vay , chi_tiết tình_hình tài_chính theo hệ_số thanh_toán nợ ngắn_hạn , hệ_số thanh_toán nợ dài_hạn , hệ_số nợ / vốn chủ sở_hữu ( đối_với doanh_nghiệp ) hoặc hệ_số nợ / tổng_tài_sản ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . c . tình_hình thực_hiện dự_án sử_dụng vốn vay lại nguồn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ . d . tình_hình quản_lý_tài_sản bảo_đảm tiền vay .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng gửi Bộ Tài chính báo cáo theo các mẫu biểu quy định tại Phụ lục III Thông tư này, bao gồm các thông tin về: a. Tình hình nợ của các khoản vay nước ngoài về cho vay lại theo chủ nợ cho vay, chi tiết theo chủ nợ nước ngoài và theo dự án, khoản vay lại, số rút vốn, số trả nợ, số dư nợ, số nợ quá hạn (nếu có). b. Tình hình nợ của các khoản vay nước ngoài về cho vay lại theo đơn vị nhận vay lại, chi tiết theo đơn vị nhận vay lại và theo dự án, khoản vay lại, số rút vốn, số trả nợ, số dư nợ, số nợ quá hạn (nếu có). c. Tình hình thực hiện rút vốn vay nước ngoài về cho vay lại, chi tiết theo các chủ nợ nước ngoài. d. Tình hình thực hiện trả nợ Bộ Tài chính, chi tiết số trả nợ gốc, lãi, phí theo chủ nợ nước ngoài. đ. Tình hình thực hiện trả nợ trực tiếp cho nước ngoài, chi tiết số trả nợ gốc, lãi, phí theo chủ nợ nước ngoài. e. Tình hình các dự án có nợ quá hạn, chi tiết số nợ quá hạn gốc, lãi, phí, dự phòng rủi ro, nội dung xử lý và kiến nghị (nếu có). g. Tình hình quản lý tài sản bảo đảm, chi tiết về loại hình tài sản bảo đảm, trị giá hợp đồng đăng ký giao dịch đảm bảo, trị giá tài sản đảm bảo còn lại, nội dung xử lý và kiến nghị (nếu có). h. Tình hình nợ quá hạn và phân loại nợ, chi tiết dư nợ qua các tháng và phân loại nhóm nợ của các đơn vị vay lại.", "header": "['Thông tư 80/2018/TT-BTC hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, va