Document ID: 213857

Title: HƯỚNG DẪN TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÙNG SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT TẬP TRUNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ ;
Căn cứ Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm để thực hiện các dự án áp dụng VietGAP đối với các sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (sau đây viết tắt là Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quy hoạch, đầu tư cơ sở hạ tầng các vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm để thực hiện các dự án áp dụng VietGAP.", "header": "['Thông tư 49/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn tiêu_chí xác_định vùng sản_xuất trồng_trọt tập_trung đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm để thực_hiện các dự_án áp_dụng vietgap đối_với các sản_phẩm quy_định tại khoản 1 điều 2 thông_tư số 53 / 2012 / tt - bnnptnt ngày 26 / 10 / 2012 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành danh_mục sản_phẩm nông_nghiệp , thủy_sản được hỗ_trợ theo quyết_định số 01 / 2012 / qđ - ttg ngày 9 / 01 / 2012 của thủ_tướng chính_phủ về một_số chính_sách hỗ_trợ việc áp_dụng quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt trong nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thủy_sản ( sau đây viết tắt là thông_tư số 53 / 2012 / tt - bnnptnt ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến quy_hoạch , đầu_tư cơ_sở hạ_tầng các vùng sản_xuất trồng_trọt tập_trung đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm để thực_hiện các dự_án áp_dụng vietgap .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung. Vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm phải đáp ứng đủ các tiêu chí sau đây:\n1. Phù hợp với quy hoạch phát triển nông nghiệp của địa phương và được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.\n2. Quy mô diện tích của vùng sản xuất trồng trọt tập trung phù hợp với từng đối tượng cây trồng và điều kiện cụ thể của từng địa phương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định.\n3. Chuyên canh sản xuất một loại sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT; riêng đối với vùng sản xuất rau hoặc lúa, tùy điều kiện cụ thể được luân canh với cây trồng ngắn ngày khác.\n4. Không bị ô nhiễm đất, nước, không khí quá mức cho phép ảnh hưởng đến chất lượng nông sản; đáp ứng yêu cầu về giới hạn cho phép của kim loại nặng trong đất nông nghiệp theo quy định tại QCVN 03: 2008/BTNMT ngày 18/7/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và giới hạn cho phép của một số kim loại nặng, vi sinh vật gây hại trong nước tưới đối với sản xuất trồng trọt theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Đáp ứng tiêu chí về cơ sở hạ tầng đối với vùng sản xuất tập trung được quy định tại Điều 4 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 49/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÙNG SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT TẬP TRUNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chí xác_định vùng sản_xuất trồng_trọt tập_trung . vùng sản_xuất trồng_trọt tập_trung đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm phải đáp_ứng đủ các tiêu_chí sau đây : \n 1 . phù_hợp với quy_hoạch phát_triển nông_nghiệp của địa_phương và được uỷ_ban nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . \n 2 . quy_mô diện_tích của vùng sản_xuất trồng_trọt tập_trung phù_hợp với từng đối_tượng cây_trồng và điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương do uỷ_ban nhân_dân cấp tỉnh quy_định . \n 3 . chuyên_canh sản_xuất một loại sản_phẩm quy_định tại khoản 1 điều 2 thông_tư số 53 / 2012 / tt - bnnptnt ; riêng đối_với vùng sản_xuất rau hoặc lúa , tùy điều_kiện cụ_thể được luân_canh với cây_trồng ngắn ngày khác . \n 4 . không bị ô_nhiễm đất , nước , không_khí quá mức cho phép ảnh_hưởng đến chất_lượng nông_sản ; đáp_ứng yêu_cầu về giới_hạn cho phép của kim_loại nặng trong đất nông_nghiệp theo quy_định tại qcvn 03 : 2008 / btnmt ngày 18 / 7 / 2008 của bộ tài_nguyên và môi_trường và giới_hạn cho phép của một_số kim_loại nặng , vi_sinh_vật gây hại trong nước tưới đối_với sản_xuất trồng_trọt theo quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 5 . đáp_ứng tiêu_chí về cơ_sở hạ_tầng đối_với vùng sản_xuất tập_trung được quy_định tại điều 4 của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất tập trung\n1. Hệ thống giao thông Hệ thống giao thông đến vùng sản xuất, trong vùng và đến nơi tập trung sản phẩm phải thuận lợi; cấp độ và quy mô công trình phù hợp yêu cầu sản xuất và đầu tư của vùng.\n2. Hệ thống thủy lợi\na) Đối với vùng sản xuất rau, lúa nước tập trung: Có hệ thống tưới, tiêu chủ động; cấp độ và quy mô công trình phù hợp yêu cầu sản xuất và đầu tư của vùng;\nb) Đối với vùng sản xuất quả, chè, cà phê, hồ tiêu tập trung: Có hệ thống tưới, tiêu chủ động hoặc khai thác nguồn nước tự nhiên như nước ngầm, nước mưa, nước ao hồ, sông suối đáp ứng yêu cầu sản xuất của vùng;\nc) Đối với vùng sản xuất tập trung bị ảnh hưởng của lũ, triều cường, xâm nhập mặn: có hệ thống đê, bờ bao, cống đảm bảo chống lũ, ngăn mặn, phân ranh giới vùng nước ngọt, nước lợ, nước mặn đáp ứng yêu cầu sản xuất của vùng.\n3. Hệ thống điện Hệ thống điện đảm bảo đủ công suất, ổn định, an toàn, phù hợp với điều kiện cụ thể, đáp ứng yêu cầu sản xuất của vùng.\n4. Hệ thống thu gom chất thải Có thể áp dụng một trong hai cách thu gom chất thải, rác thải từ việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật:\na) Cách thứ nhất: Xây dựng bể chứa ở vị trí thuận lợi để thu gom chai lọ, bao bì thuốc bảo vệ thực vật; bể chứa xây kiên cố có đáy, mái che và không bố trí ở chỗ thấp, trũng; số lượng, kích thước bể chứa phụ thuộc quy mô sản xuất và mức độ sử dụng thuốc bảo vệ thực vật;\nb) Cách thứ hai: Sử dụng dụng cụ chứa chất thải, rác thải kín, không cho chất thải phát tán; số lượng và kích thước dụng cụ phù hợp quy mô sản xuất và mức độ sử dụng thuốc bảo vệ thực vật của vùng.", "header": "['Thông tư 49/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÙNG SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT TẬP TRUNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM']", "len_tokenizer": 303, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí cơ_sở hạ_tầng vùng sản_xuất tập_trung \n 1 . hệ_thống giao_thông hệ_thống giao_thông đến vùng sản_xuất , trong vùng và đến nơi tập_trung sản_phẩm phải thuận_lợi ; cấp_độ và quy_mô công_trình phù_hợp yêu_cầu sản_xuất và đầu_tư của vùng . \n 2 . hệ_thống thủy_lợi \n a ) đối_với vùng sản_xuất rau , lúa_nước tập_trung : có hệ_thống tưới , tiêu chủ_động ; cấp_độ và quy_mô công_trình phù_hợp yêu_cầu sản_xuất và đầu_tư của vùng ; \n b ) đối_với vùng sản_xuất quả , chè , cà_phê , hồ_tiêu tập_trung : có hệ_thống tưới , tiêu chủ_động hoặc khai_thác nguồn nước tự_nhiên như nước_ngầm , nước mưa , nước ao hồ , sông suối đáp_ứng yêu_cầu sản_xuất của vùng ; \n c ) đối_với vùng sản_xuất tập_trung bị ảnh_hưởng của lũ , triều_cường , xâm_nhập mặn : có hệ_thống đê , bờ bao , cống đảm_bảo chống lũ , ngăn mặn , phân ranh_giới vùng nước_ngọt , nước_lợ , nước_mặn đáp_ứng yêu_cầu sản_xuất của vùng . \n 3 . hệ_thống điện hệ_thống điện đảm_bảo đủ công_suất , ổn_định , an_toàn , phù_hợp với điều_kiện cụ_thể , đáp_ứng yêu_cầu sản_xuất của vùng . \n 4 . hệ_thống thu_gom chất_thải có_thể áp_dụng một trong hai cách thu_gom chất_thải , rác_thải từ việc sử_dụng thuốc bảo_vệ thực_vật : \n a ) cách thứ nhất : xây_dựng bể chứa ở vị_trí thuận_lợi để thu_gom chai lọ , bao_bì thuốc bảo_vệ thực_vật