Document ID: 349731

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT KIỂM TRA TRẠM KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO VÀ RA ĐA THỜI TIẾT

Legal Basis:
Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định kỹ thuật về kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc khí tượng trên cao và ra đa thời tiết.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm tra kỹ thuật là việc xem xét, đánh giá tình trạng hoạt động của máy móc, trang thiết bị, phương tiện đo, công trình trạm và việc chấp hành các quy định kỹ thuật về quan trắc khí tượng trên cao và ra đa thời tiết.\n2. Kiểm tra định kỳ là hoạt động kiểm tra kỹ thuật theo kế hoạch được thực hiện hàng năm.\n3. Kiểm tra đột xuất là hoạt động kiểm tra kỹ thuật không theo kế hoạch mà theo yêu cầu quản lý chuyên môn kỹ thuật.", "header": "['Thông tư 43/2017/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định kỹ_thuật về kiểm_tra trạm khí_tượng trên cao và ra đa thời_tiết . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động quan_trắc khí_tượng trên cao và ra đa thời_tiết . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_tra kỹ_thuật là việc xem_xét , đánh_giá tình_trạng hoạt_động của máy_móc , trang thiết_bị , phương_tiện đo , công_trình trạm và việc chấp_hành các quy_định kỹ_thuật về quan_trắc khí_tượng trên cao và ra đa thời_tiết . \n 2 . kiểm_tra định_kỳ là hoạt_động kiểm_tra kỹ_thuật theo kế_hoạch được thực_hiện hàng năm . \n 3 . kiểm_tra đột_xuất là hoạt_động kiểm_tra kỹ_thuật không theo kế_hoạch mà theo yêu_cầu quản_lý chuyên_môn kỹ_thuật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Chế độ, thời điểm và thời hạn kiểm tra\n1. Chế độ kiểm tra\na) Kiểm tra định kỳ các trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết tối thiểu một năm một lần;\nb) Kiểm tra đột xuất được thực hiện khi xảy ra các trường hợp: nghi vấn về việc không quan trắc, bịa số liệu, không phát báo hoặc phát báo sai; máy móc, trang thiết bị có sự cố hoặc lắp đặt, sử dụng và sửa chữa sai quy cách; thực hiện các yêu cầu của cấp có thẩm quyền.\n2. Thời điểm kiểm tra định kỳ thực hiện trước mùa mưa bão.\n3. Thời hạn kiểm tra định kỳ 1 trạm ít nhất 03 ngày làm việc.", "header": "['Thông tư 43/2017/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 4 . chế_độ , thời_điểm và thời_hạn kiểm_tra \n 1 . chế_độ kiểm_tra \n a ) kiểm_tra định_kỳ các trạm khí_tượng trên cao và ra đa thời_tiết tối_thiểu một năm một lần ; \n b ) kiểm_tra đột_xuất được thực_hiện khi xảy ra các trường_hợp : nghi_vấn về việc không quan_trắc , bịa số_liệu , không phát báo hoặc phát báo sai ; máy_móc , trang thiết_bị có sự_cố hoặc lắp_đặt , sử_dụng và sửa_chữa sai quy_cách ; thực_hiện các yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền . \n 2 . thời_điểm kiểm_tra định_kỳ_thực_hiện trước mùa mưa bão . \n 3 . thời_hạn kiểm_tra định_kỳ 1 trạm ít_nhất 03 ngày làm_việc .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trình tự kiểm tra. Đoàn kiểm tra tiến hành theo trình tự sau:\n1. Đối với kiểm tra định kỳ:\na) Công bố quyết định kiểm tra và thông qua chương trình kiểm tra với lãnh đạo đơn vị quản lý cấp trên trực tiếp của các trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết;\nb) Lãnh đạo đơn vị quản lý trực tiếp trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết báo cáo tình hình hoạt động của trạm và cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra;\nc) Thực hiện kiểm tra, xác minh theo nội dung quy định tại Điều 6 Thông tư này;\nd) Lập biên bản kiểm tra kỹ thuật.\n2. Kiểm tra đột xuất:\na) Công bố quyết định kiểm tra và thông qua chương trình kiểm tra với lãnh đạo đơn vị quản lý cấp trên trực tiếp của các trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết;\nb) Lãnh đạo đơn vị quản lý trực tiếp trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết báo cáo tình hình hoạt động của trạm và cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra;\nc) Thực hiện kiểm tra nội dung quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này;\nd) Lập biên bản kiểm tra kỹ thuật.", "header": "['Thông tư 43/2017/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 5 . trình_tự kiểm_tra . đoàn kiểm_tra tiến_hành theo trình_tự sau : \n 1 . đối_với kiểm_tra định_kỳ : \n a ) công_bố quyết_định kiểm_tra và thông_qua chương_trình kiểm_tra với lãnh_đạo đơn_vị quản_lý cấp trên trực_tiếp của các trạm khí_tượng trên cao và ra đa thời_tiết ; \n b ) lãnh_đạo đơn_vị quản_lý trực_tiếp trạm khí_tượng trên cao và ra đa thời_tiết báo_cáo tình_hình hoạt_động của trạm và cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; \n c ) thực_hiện kiểm_tra , xác_minh theo nội_dung quy_định tại điều 6 thông_tư này ; \n d ) lập biên_bản kiểm_tra kỹ_thuật . \n 2 . kiểm_tra đột_xuất : \n a ) công_bố quyết_định kiểm_tra và thông_qua chương_trình kiểm_tra với lãnh_đạo đơn_vị quản_lý cấp trên trực_tiếp của các trạm khí_tượng trên cao và ra đa thời_tiết ; \n b ) lãnh_đạo đơn_vị quản_lý trực_tiếp trạm khí_tượng trên cao và ra đa thời_tiết báo_cáo tình_hình hoạt_động của trạm và cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; \n c ) thực_hiện kiểm_tra nội_dung quy_định tại điểm b khoản 1 điều 4 thông_tư này ; \n d ) lập biên_bản kiểm_tra kỹ_thuật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Kiểm tra kỹ thuật trạm khí tượng trên cao\na) Kiểm tra công trình trạm, bao gồm: hành lang kỹ thuật công trình trạm, các vật chuẩn xung quanh trạm; công trình đặt các loại máy móc, trang thiết bị, phương tiện đo; kho vật tư; vườn quan trắc và lều khí tượng; hệ thống điện, ăng ten, hệ thống chống sét.\nb) Kiểm tra máy móc, trang thiết bị, phương tiện đo, bao gồm: hệ thống thiết bị quan trắc gồm thiết bị thu, phát và xử lý số liệu, hệ thống điện, máy vi tính, máy in; hệ thống thiết bị phụ trợ; các loại tài liệu kỹ thuật và sổ sách.\nc) Kiểm tra công tác tổ chức về chuyên môn nghiệp vụ.\nd) Kiểm tra công tác bảo đảm an toàn trạm và an toàn lao động, bao gồm: việc niêm yết và chấp hành nội quy, quy định, các biển báo; việc học tập nội quy theo quy định; khu vực chứa nhiên liệu; kiểm tra số lượng, chất lượng, chủng loại bình chữa cháy; kiểm tra phương án phòng cháy, chữa cháy.\ne) Kiểm tra việc kiểm định, hiệu chuẩn và sử dụng vật tư kỹ thuật, bao gồm: việc chấp hành chế độ kiểm định, kiểm chuẩn, hiệu chuẩn và kiểm tra định kỳ máy, thiết bị; việc sử dụng và bảo quản vật tư kỹ thuật.\ng) Kiểm tra công tác điều chế khí hy-đrô và bơm bóng.\nh) Kiểm tra việc thực hiện ca quan trắc của quan trắc viên, bao gồm: các công việc chuẩn bị quan trắc; các công việc từ lúc bắt đầu đến kết thúc quan trắc; phát báo kết quả quan trắc; kiểm soát số liệu và lập các báo cáo, báo biểu; đánh giá, nhận xét.\ni) Kiểm tra việc thực hiện các kết luận của đoàn kiểm tra kỳ trước và các hướng dẫn, chỉ đạo về chuyên môn kỹ thuật.", "header": "['Thông tư 43/2017/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT' 'Điều 6. Nội dung kiểm tra']", "len_tokenizer": 289, "lower_segmented_text": "khoản 1 . kiểm_tra kỹ_thuật trạm khí_tượng trên cao \n a ) kiểm_tra công_trình trạm , bao_gồm : hành_lang kỹ_thuật công_trình trạm , các vật chuẩn xung_quanh trạm ; công_trình đặt các loại máy_móc , trang thiết_bị , phương_tiện đo ; kho vật_tư ; vườn quan_trắc và lều khí_tượng ; hệ_thống điện , ăng ten , hệ_thống chống sét . \n b ) kiểm_tra máy_móc , trang thiết_bị , phương_tiện đo , bao_gồm : hệ_thống_thiết_bị quan_trắc gồm thiết_bị thu , phát và xử_lý_số_liệu , hệ_thống điện , máy_vi_tính , máy_in ; hệ_thống_thiết_bị phụ_trợ ; các loại tài