Document ID: 549963

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI SỞ CÔNG THƯƠNG CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 85/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của hệ thống tổ chức thống kê tập trung và thống kê bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, bao gồm: Việc lập và gửi báo cáo thống kê; giải thích các chỉ tiêu thống kê và hướng dẫn lập báo cáo; tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê.", "header": "['Thông tư 34/2022/TT-BCT quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_chế_độ báo_cáo thống_kê áp_dụng đối_với sở công_thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , bao_gồm : việc lập và gửi báo_cáo thống_kê ; giải_thích các chỉ_tiêu thống_kê và hướng_dẫn lập báo_cáo ; tổ_chức thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 34/2022/TT-BCT quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 28, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với sở công_thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê\n1. Chế độ báo cáo thống kê ban hành kèm theo Thông tư này gồm:\na) Hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.\nb) Giải thích các chỉ tiêu thống kê và hướng dẫn lập báo cáo quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Đơn vị gửi báo cáo\na) Đơn vị gửi báo cáo là Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nb) Đơn vị gửi báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu báo cáo.\n3. Đơn vị nhận báo cáo\na) Đơn vị nhận báo cáo là Vụ/Cục thuộc Bộ Công Thương.\nb) Đơn vị nhận báo cáo ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu báo cáo, dưới dòng đơn vị gửi báo cáo.\n4. Ký hiệu biểu Ký hiệu biểu được ghi tại góc trên bên trái của từng biểu báo cáo.\n5. Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu mẫu báo cáo và được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:\na) Báo cáo thống kê tháng được tính từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng báo cáo;\nb) Báo cáo thống kê 3 tháng/6 tháng/9 tháng được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày cuối cùng tháng 3/tháng 6/tháng 9;\nc) Báo cáo thống kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo cáo.\n6. Thời hạn nhận báo cáo Thời hạn nhận báo cáo được quy định cụ thể tại Hệ thống biểu mẫu báo cáo.\n7. Phương thức gửi báo cáo\na) Thực hiện gửi, nhận báo cáo trực tiếp trên Hệ thống Chế độ báo cáo thống kê điện tử của Bộ Công Thương (http://cdbcthongke.moit.gov.vn) được xác thực bằng tài khoản cấp cho thủ trưởng cơ quan, đơn vị báo cáo.\nb) Trường hợp Hệ thống Chế độ báo cáo thống kê điện tử của Bộ Công Thương có sự cố về truyền dữ liệu, đơn vị báo cáo gửi báo cáo qua Hệ thống Quản lý văn bản của Bộ Công Thương (http://qlcv.moit.gov.vn) hoặc văn bản giấy có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị báo cáo.", "header": "['Thông tư 34/2022/TT-BCT quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 366, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê \n 1 . chế_độ báo_cáo thống_kê ban_hành kèm theo thông_tư này gồm : \n a ) hệ_thống biểu_mẫu báo_cáo thống_kê quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n b ) giải_thích các chỉ_tiêu thống_kê và hướng_dẫn lập báo_cáo quy_định tại phụ_lục 2 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . đơn_vị gửi báo_cáo \n a ) đơn_vị gửi báo_cáo là sở công_thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n b ) đơn_vị gửi báo_cáo được ghi cụ_thể tại góc trên bên phải của từng biểu_mẫu báo_cáo . \n 3 . đơn_vị nhận báo_cáo \n a ) đơn_vị nhận báo_cáo là vụ / cục thuộc bộ công_thương . \n b ) đơn_vị nhận báo_cáo ghi cụ_thể tại góc trên bên phải của từng biểu_mẫu báo_cáo , dưới dòng đơn_vị gửi báo_cáo . \n 4 . ký_hiệu biểu ký_hiệu biểu được ghi tại góc trên bên trái của từng biểu báo_cáo . \n 5 . kỳ báo_cáo kỳ báo_cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu_mẫu báo_cáo và được tính theo ngày dương_lịch , bao_gồm : \n a ) báo_cáo thống_kê tháng được tính từ ngày 01 đến ngày cuối_cùng của tháng báo_cáo ; \n b ) báo_cáo thống_kê 3 tháng / 6 tháng / 9 tháng được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày cuối_cùng tháng 3 / tháng 6 / tháng 9 ; \n c ) báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo_cáo . \n 6 . thời_hạn nhận báo_cáo thời_hạn nhận báo_cáo được quy_định cụ_thể tại hệ_thống biểu_mẫu báo_cáo . \n 7 . phương_thức gửi báo_cáo \n a ) thực_hiện gửi , nhận báo_cáo trực_tiếp trên hệ_thống chế_độ báo_cáo thống_kê điện_tử của bộ công_thương ( http://cdbcthongke.moit.gov.vn) được xác_thực bằng tài_khoản cấp cho thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị báo_cáo . \n b ) trường_hợp hệ_thống chế_độ báo_cáo thống_kê điện_tử của bộ công_thương có sự_cố về truyền dữ_liệu , đơn_vị báo_cáo gửi báo_cáo qua hệ_thống quản_lý văn_bản của bộ công_thương ( http://qlcv.moit.gov.vn) hoặc văn_bản giấy có chữ_ký , đóng_dấu của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị báo_cáo .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm thi hành\n1. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị gửi báo cáo\na) Được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp theo quy định của pháp luật.\nb) Chấp hành báo cáo đầy đủ, chính xác các nội dung thông tin được quy định trong Chế độ báo cáo thống kê và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung báo cáo.\nc) Nộp báo cáo đúng thời hạn quy định.\nd) Kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê khi có yêu cầu của đơn vị nhận báo cáo.\n2. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị nhận báo cáo\na) Chỉ đạo, tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê.\nb) Yêu cầu đơn vị báo cáo kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê khi cần thiết.\nc) Bảo đảm công bố, sử dụng và bảo mật thông tin thống kê theo quy định của pháp luật.\n3. Việc kiểm tra, phối hợp thanh tra thực hiện Chế độ báo cáo thống kê\na) Vụ Kế hoạch - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về thống kê, việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê và các nội dung khác liên quan đến lĩnh vực thống kê; phối hợp thanh tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê và các nội dung khác liên quan đến lĩnh vực thống kê được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra chuyên ngành thống kê.\nb) Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan quản lý, vận hành và hướng dẫn sử dụng Chế độ báo cáo thống kê điện tử Bộ Công Thương.", "header": "['Thông tư 34/2022/TT-BCT quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm thi_hành \n 1 . quyền , trách_nhiệm và nghĩa_vụ của đơn_vị gửi báo_cáo \n a ) được bảo_đảm bí_mật thông_tin đã cung_cấp theo quy_định của pháp_luật . \n b ) chấp_hành báo_cáo đầy_đủ , chính_xác các nội_dung thông_tin được quy_định trong chế_độ báo_cáo thống_kê và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các nội_dung báo_cáo . \n c ) nộp báo_cáo đúng thời_hạn quy_định . \n d ) kiểm_tra , cung_cấp lại báo_cáo và các thông_tin liên_quan đến báo_cáo thống_kê khi có yêu_cầu của đơn_vị nhận báo_cáo . \n 2 . quyền , trách_nhiệm và nghĩa_vụ của đơn_vị nhận báo_cáo \n a ) chỉ_đạo , tổ_chức và kiểm_tra việc thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê . \n b ) yêu_cầu đơn_vị báo_cáo kiểm_tra , cung_cấp lại báo_cáo và các thông_tin liên_quan đến báo_cáo thống_kê khi cần_thiết . \n c ) bảo_đảm công_bố , sử_dụng và bảo_mật thông_tin thống_kê theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . việc kiểm_tra , phối_hợp thanh_tra thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê \n a ) vụ kế_hoạch - tà