Document ID: 452063

Title: QUY ĐỊNH VỀ YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI PHẦN MỀM KÝ SỐ, PHẦN MỀM KIỂM TRA CHỮ KÝ SỐ

Legal Basis:
Căn cứ Luật giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số.\n2. Yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 22/2020/TT-BTTTT quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định yêu_cầu kỹ_thuật đối_với phần_mềm ký số , phần_mềm kiểm_tra chữ_ký số . \n 2 . yêu_cầu kỹ_thuật đối_với phần_mềm ký số , phần_mềm kiểm_tra chữ_ký số cho văn_bản điện_tử trong cơ_quan nhà_nước không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số trong giao dịch điện tử; các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số; các tổ chức, cá nhân phát triển ứng dụng, sử dụng chữ ký số.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ.", "header": "['Thông tư 22/2020/TT-BTTTT quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn sử_dụng phần_mềm ký số , phần_mềm kiểm_tra chữ_ký số trong giao_dịch điện_tử ; các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; các tổ_chức , cá_nhân phát_triển ứng_dụng , sử_dụng chữ_ký số . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. \"Chứng thư số tổ chức\" là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp nhằm cung cấp thông tin định danh cho khóa công khai của một cơ quan, tổ chức từ đó xác nhận cơ quan, tổ chức là người ký chữ ký số bằng việc sử dụng khóa bí mật tương ứng.\n2. \"Chứng thư số cá nhân\" là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp nhằm cung cấp thông tin định danh cho khóa công khai của một cá nhân, từ đó xác nhận cá nhân là người ký chữ ký số bằng việc sử dụng khóa bí mật tương ứng.\n3. \"Khóa bí mật tổ chức\" là khóa bí mật tương ứng với chứng thư số tổ chức.\n4. \"Khóa bí mật cá nhân\" là khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cá nhân.\n5. \"Phần mềm ký số\" là chương trình phần mềm độc lập hoặc một thành phần (module) phần mềm hoặc giải pháp có chức năng ký số vào thông điệp dữ liệu.\n6. \"Phần mềm kiểm tra chữ ký số\" là chương trình phần mềm độc lập hoặc một thành phần (module) phần mềm hoặc giải pháp có chức năng kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số trên thông điệp dữ liệu ký số.\n7. \"Đường dẫn tin tưởng của chứng thư số\" là thông tin đường dẫn địa chỉ internet trên chứng thư số cho biết tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số đã cấp phát ra chứng thư số đó.", "header": "['Thông tư 22/2020/TT-BTTTT quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 239, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . \" chứng_thư số tổ_chức \" là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khóa công_khai của một cơ_quan , tổ_chức từ đó xác_nhận cơ_quan , tổ_chức là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khóa bí_mật tương_ứng . \n 2 . \" chứng_thư số cá_nhân \" là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khóa công_khai của một cá_nhân , từ đó xác_nhận cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khóa bí_mật tương_ứng . \n 3 . \" khóa bí_mật tổ_chức \" là khóa bí_mật tương_ứng với chứng_thư số tổ_chức . \n 4 . \" khóa bí_mật cá_nhân \" là khóa bí_mật tương_ứng với chứng_thư số cá_nhân . \n 5 . \" phần_mềm ký số \" là chương_trình phần_mềm độc_lập hoặc một thành_phần ( module ) phần_mềm hoặc giải_pháp có chức_năng ký số vào thông_điệp dữ_liệu . \n 6 . \" phần_mềm kiểm_tra chữ_ký số \" là chương_trình phần_mềm độc_lập hoặc một thành_phần ( module ) phần_mềm hoặc giải_pháp có chức_năng kiểm_tra tính hợp_lệ của chữ_ký số trên thông_điệp dữ_liệu ký số . \n 7 . \" đường_dẫn tin_tưởng của chứng_thư số \" là thông_tin đường_dẫn địa_chỉ internet trên chứng_thư số cho biết tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số đã cấp_phát ra chứng_thư số đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Mục 1. - Phần mềm ký số\nĐiều 4. Yêu cầu chung. Tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật về chữ ký số trên thông điệp dữ liệu tại Phụ lục Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về chữ ký số trên thông điệp dữ liệu kèm theo Thông tư này.\nĐiều 5. Yêu cầu chức năng\n1. Chức năng ký số:\na) Trường hợp người ký số trên thông điệp dữ liệu là cá nhân, cho phép người ký số sử dụng khóa bí mật cá nhân để thực hiện việc ký số vào thông điệp dữ liệu;\nb) Trường hợp người ký số trên thông điệp dữ liệu là tổ chức, cho phép người ký số sử dụng khóa bí mật tổ chức để thực hiện việc ký số vào thông điệp dữ liệu.\n2. Chức năng kiểm tra hiệu lực của chứng thư số:\na) Cho phép việc kiểm tra chứng thư số của người ký số trên thông điệp dữ liệu phải kiểm tra theo đường dẫn tin tưởng trên chứng thư số và phải thực hiện đến tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia.\nb) Nội dung kiểm tra hiệu lực của chứng thư số tại thời điểm ký số: - Thời gian có hiệu lực của chứng thư số; - Trạng thái chứng thư số qua danh sách chứng thư số thu hồi (CRL) được công bố tại thời điểm ký số hoặc bằng phương pháp kiểm tra trạng thái chứng thư số trực tuyến (OCSP) ở chế độ trực tuyến trong trường hợp tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số có cung cấp dịch vụ OCSP; - Thuật toán mật mã trên chứng thư số; - Mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số.\nc) Hiệu lực của chứng thư số khi đáp ứng tất cả các tiêu chí sau: - Thời gian trên chứng thư số còn hiệu lực tại thời điểm ký số; - Các thuật toán mật mã trên chứng thư số tuân thủ theo quy định về quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số đang có hiệu lực; - Trạng thái của chứng thư số còn hoạt động tại thời điểm ký số; - Chứng thư số được sử dụng đúng mục đích, phạm vi sử dụng.\n3. Chức năng lưu trữ và hủy bỏ các thông tin sau kèm theo thông điệp dữ liệu ký số:\na) Chứng thư số tương ứng với khóa bí mật mà người ký số sử dụng để ký thông điệp dữ liệu tại thời điểm ký số;\nb) Danh sách chứng thư số thu hồi tại thời điểm ký của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số đã cấp chứng thư số để ký số tương ứng với chữ ký số trên thông điệp dữ liệu đi;\nc) Quy chế chứng thực của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số đã cấp chứng thư số tương ứng với chữ ký số trên thông điệp dữ liệu đi;\nd) Kết quả kiểm tra trạng thái chứng thư số tương ứng với chữ ký số trên thông điệp dữ liệu được gửi đến.\n4. Chức năng thay đổi (thêm, bớt) chứng thư số của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số.\n5. Chức năng thông báo (bằng chữ/bằng ký hiệu) cho người ký số biết việc ký số vào thông điệp dữ liệu thành công hay không thành công.", "header": "['Thông tư 22/2020/TT-BTTTT quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI PHẦN MỀM KÝ SỐ, PHẦN MỀM KIỂM TRA CHỮ KÝ SỐ']", "len_tokenizer": 485, "lower_segmented_text": "mục 1 . - phần_mềm ký_số \n điều 4 . yêu_cầu chung . tuân_thủ các tiêu_chuẩn kỹ_thuật về chữ_ký số trên thông_điệp dữ_liệu tại phụ_lục danh_mục_tiêu_chuẩn kỹ_thuật về chữ_ký số trên thông_điệp dữ_liệu kèm theo thông_tư này . \n điều 5 . yêu_cầu chức_năng \n 1 . chức_năng ký số : \n a ) trường_hợp người ký