Document ID: 326427

Title: VỀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI THUỐC THÚ Y DỰ TRỮ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật dự trữ quốc gia số 22/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật dự trữ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, quy trình giao nhận, bảo quản và công tác quản lý đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia. 1.1. Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, quy trình giao nhận, bảo quản và công tác quản lý đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia.", "header": "['Thông tư 149/2016/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi áp_dụng quy_chuẩn này quy_định yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử , quy_trình giao_nhận , bảo_quản và công_tác quản_lý đối_với thuốc thú_y dự_trữ quốc_gia . 1.1 . phạm_vi áp_dụng quy_chuẩn này quy_định yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử , quy_trình giao_nhận , bảo_quản và công_tác quản_lý đối_với thuốc thú_y dự_trữ quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nhập, xuất và bảo quản thuốc thú y dự trữ quốc gia. Các sản phẩm thuốc thú y dự trữ quốc gia (sau đây gọi chung là thuốc thú y) thuộc Quy chuẩn này bao gồm: - Vắc xin lở mồm long móng. - Vắc xin dịch tả lợn. - Vắc xin tụ huyết trùng trâu, bò. - Hóa chất lodine. - Hóa chất Benkocide (Glutaraldehyde và Benzalkonium chloride). - Hóa chất Chlorine. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nhập, xuất và bảo quản thuốc thú y dự trữ quốc gia. Các sản phẩm thuốc thú y dự trữ quốc gia (sau đây gọi chung là thuốc thú y) thuộc Quy chuẩn này bao gồm: - Vắc xin lở mồm long móng. - Vắc xin dịch tả lợn. - Vắc xin tụ huyết trùng trâu, bò. - Hóa chất lodine. - Hóa chất Benkocide (Glutaraldehyde và Benzalkonium chloride). - Hóa chất Chlorine.", "header": "['Thông tư 149/2016/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 231, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động nhập , xuất và bảo_quản thuốc thú_y dự_trữ quốc_gia . các sản_phẩm thuốc thú_y dự_trữ quốc_gia ( sau đây gọi chung là thuốc thú_y ) thuộc quy_chuẩn này bao_gồm : - vắc xin lở mồm long móng . - vắc xin dịch_tả lợn . - vắc xin tụ huyết_trùng trâu , bò . - hóa_chất lodine . - hóa_chất benkocide ( glutaraldehyde và benzalkonium chloride ) . - hóa_chất chlorine . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động nhập , xuất và bảo_quản thuốc thú_y dự_trữ quốc_gia . các sản_phẩm thuốc thú_y dự_trữ quốc_gia ( sau đây gọi chung là thuốc thú_y ) thuộc quy_chuẩn này bao_gồm : - vắc xin lở mồm long móng . - vắc xin dịch_tả lợn . - vắc xin tụ huyết_trùng trâu , bò . - hóa_chất lodine . - hóa_chất benkocide ( glutaraldehyde và benzalkonium chloride ) . - hóa_chất chlorine .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Thuốc thú y là những chất hoặc hợp chất có nguồn gốc từ động vật, thực vật, vi sinh vật, khoáng chất, hóa chất được dùng để phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh hoặc để phục hồi, điều chỉnh, cải thiện các chức năng của cơ thể động vật, bao gồm dược phẩm, hóa chất, vắc xin, hoocmon, một số chế phẩm sinh học khác và một số vi sinh vật dùng trong thú y. 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Thuốc thú y là những chất hoặc hợp chất có nguồn gốc từ động vật, thực vật, vi sinh vật, khoáng chất, hóa chất được dùng để phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh hoặc để phục hồi, điều chỉnh, cải thiện các chức năng của cơ thể động vật, bao gồm dược phẩm, hóa chất, vắc xin, hoocmon, một số chế phẩm sinh học khác và một số vi sinh vật dùng trong thú y.", "header": "['Thông tư 149/2016/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : thuốc thú_y là những chất hoặc hợp_chất có nguồn_gốc từ động_vật , thực_vật , vi_sinh_vật , khoáng_chất , hóa_chất được dùng để phòng_bệnh , chẩn_đoán bệnh , chữa bệnh hoặc để phục_hồi , điều_chỉnh , cải_thiện các chức_năng của cơ_thể động_vật , bao_gồm dược_phẩm , hóa_chất , vắc xin , hoocmon , một_số chế_phẩm sinh_học khác và một_số vi_sinh_vật dùng trong thú_y . 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : thuốc thú_y là những chất hoặc hợp_chất có nguồn_gốc từ động_vật , thực_vật , vi_sinh_vật , khoáng_chất , hóa_chất được dùng để phòng_bệnh , chẩn_đoán bệnh , chữa bệnh hoặc để phục_hồi , điều_chỉnh , cải_thiện các chức_năng của cơ_thể động_vật , bao_gồm dược_phẩm , hóa_chất , vắc xin , hoocmon , một_số chế_phẩm sinh_học khác và một_số vi_sinh_vật dùng trong thú_y .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tài liệu viện dẫn - Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ hướng dẫn Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật phòng cháy và chữa cháy sửa đổi. - Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08/11/2006 của Chính phủ quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. - Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an hướng dẫn Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ hướng dẫn Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật phòng cháy và chữa cháy sửa đổi. - Thông tư số 130/2014/TT-BTC ngày 09/9/2014 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia. - QCVN 01-03:2009/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng. - TCVN 8684:2011 - Vắc xin và chế phẩm sinh học dùng trong thú y - Phép thử độ thuần khiết. - TCVN 8685-10:2014 - Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Lở mồm long móng (FMD). - TCVN 8685-8:2011 - Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 8: Vắc xin dịch tả lợn nhược độc. - OIE Terrestrial Manual 2012 (Chapter 2.4.12- Haemorrhagic septicaemia, page 10) - Sổ tay hướng dẫn của Tổ chức Thú y thế giới (Chương 2.4.12 - Bệnh Tụ huyết trùng, trang 10). - Dược điển Việt Nam 4 (xuất bản năm 2009) - Dược điển Anh 2013 (British Pharmacopoeia 2013) 1.4. Tài liệu viện dẫn - Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ hướng dẫn Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật phòng cháy và chữa cháy sửa đổi. - Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08/11/2006 của Chính phủ quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. - Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an hướng dẫn Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ hướng dẫn Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật phòng cháy và chữa cháy sửa đổi. - Thông tư số 130/2014/TT-BTC ngày 09/9/2014 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia. - QCVN 01-03:2009/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng. - TCVN 8684:2011 - Vắc xin và chế phẩm sinh học dùng trong thú y - Phép thử độ thuần khiết. - TCVN 8685-10:2014 - Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Lở mồm long móng (FMD). - TCVN 8685-8:2011 - Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 8: Vắc xin dịch tả lợn nhược độc. - OIE Terrestrial Manual 2012 (Chapter 2.4.12- Haemorrhagic septicaemia, page 10) - Sổ tay hướng dẫn của Tổ chức Thú y thế giới (Chương 2.4.12 - Bệnh Tụ huyết trùng, trang 10). - Dược điển Việt Nam 4 (xuất bản năm 2009) - Dược điển Anh 2013 (British Pharmacopoeia 2013)", "header": "['Thông tư 149/2016/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'