Document ID: 371840

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHỆ CAO ĐÀ NẴNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật thuế xuất nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Khu công nghệ cao Đà Nẵng (Khu công nghệ cao). Nhà đầu tư được áp dụng các cơ chế, chính sách ưu đãi theo Nghị định này hoặc theo các quy định khác phù hợp với pháp luật Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động tại Khu công nghệ cao.\n2. Ban Quản lý Khu công nghệ cao Đà Nẵng (Ban Quản lý).\n3. Các cơ quan quản lý nhà nước và cơ quan chuyên môn có liên quan.", "header": "['Nghị định 04/2018/NĐ-CP về quy định cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Khu công nghệ cao Đà Nẵng']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "chương i . phạm_vi và đối_tượng điều_chỉnh \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định một_số cơ_chế , chính_sách ưu_đãi đối_với khu công_nghệ_cao đà_nẵng ( khu công_nghệ_cao ) . nhà đầu_tư được áp_dụng các cơ_chế , chính_sách ưu_đãi theo nghị_định này hoặc theo các quy_định khác phù_hợp với pháp_luật việt_nam . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân việt_nam , người việt nam ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động tại khu công_nghệ_cao . \n 2 . ban quản_lý khu công_nghệ_cao đà_nẵng ( ban quản_lý ) . \n 3 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước và cơ_quan chuyên_môn có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguồn vốn huy động để đầu tư phát triển Khu công nghệ cao\n1. Ngân sách trung ương ưu tiên bố trí đủ số vốn bổ sung có mục tiêu (phần vốn ngân sách trung ương cam kết hỗ trợ trong từng giai đoạn) cho ngân sách thành phố để thực hiện các dự án, công trình trong Khu công nghệ cao và các chương trình quốc gia phát triển Khu công nghệ cao.\n2. Hằng năm, trong trường hợp vượt thu ngân sách trung ương, Chính phủ báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội ưu tiên hỗ trợ vốn cho Khu công nghệ cao nhằm sớm đưa Khu công nghệ cao hoàn thành đầu tư hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật vào năm 2020.\n3. Chính phủ ưu tiên huy động vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) cho thành phố Đà Nẵng để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các dự án xây dựng công trình tiện ích công cộng cần thiết, trung tâm đào tạo, trung tâm nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ, trung tâm ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao. Việc bố trí vốn đối ứng trong nước cho các dự án, công trình này do ngân sách thành phố bảo đảm.\n4. Hằng năm, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tập trung bố trí đủ nguồn vốn đầu tư từ ngân sách địa phương để hoàn thành các dự án, công trình trong Khu công nghệ cao theo kế hoạch được phê duyệt; Ban Quản lý được huy động vốn trong nước theo quy định của pháp luật để đầu tư xây dựng, phát triển Khu công nghệ cao.", "header": "['Nghị định 04/2018/NĐ-CP về quy định cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Khu công nghệ cao Đà Nẵng'\n 'Chương II. CƠ CHẾ HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHỆ CAO']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguồn vốn huy_động để đầu_tư phát_triển khu công_nghệ_cao \n 1 . ngân_sách trung_ương ưu_tiên bố_trí đủ số vốn bổ_sung có mục_tiêu ( phần vốn ngân_sách trung_ương cam_kết hỗ_trợ trong từng giai_đoạn ) cho ngân_sách thành_phố để thực_hiện các dự_án , công_trình trong khu công_nghệ_cao và các chương_trình quốc_gia phát_triển khu công_nghệ_cao . \n 2 . hằng năm , trong trường_hợp vượt thu ngân_sách trung_ương , chính_phủ báo_cáo ủy_ban thường_vụ quốc_hội ưu_tiên hỗ_trợ_vốn cho khu công_nghệ_cao nhằm sớm đưa khu công_nghệ_cao hoàn_thành đầu_tư hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật vào năm 2020 . \n 3 . chính_phủ ưu_tiên huy_động vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( oda ) cho thành_phố đà_nẵng để đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội và các dự_án xây_dựng công_trình tiện_ích công_cộng cần_thiết , trung_tâm đào_tạo , trung_tâm nghiên_cứu ứng_dụng và phát_triển công_nghệ , trung_tâm ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao . việc bố_trí vốn đối_ứng trong nước cho các dự_án , công_trình này do ngân_sách thành_phố bảo_đảm . \n 4 . hằng năm , ủy_ban nhân_dân thành_phố đà_nẵng tập_trung bố_trí đủ nguồn vốn đầu_tư từ ngân_sách địa_phương để hoàn_thành các dự_án , công_trình trong khu công_nghệ_cao theo kế_hoạch được phê_duyệt ; ban quản_lý được huy_động vốn trong nước theo quy_định của pháp_luật để đầu_tư xây_dựng , phát_triển khu công_nghệ_cao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Dự án, công trình trong Khu công nghệ cao được áp dụng huy động vốn đầu tư\n1. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghệ cao bao gồm các hạng mục: San nền, hệ thống kênh dẫn, hệ thống thoát nước, hệ thống thoát nước thải, hệ thống xử lý chất thải, hệ thống hào và tuynel kỹ thuật, giao thông, hệ thống cấp nước, hệ thống công nghệ thông tin, hệ thống cấp điện nguồn, hệ thống điện chiếu sáng, vỉa hè, hàng rào, cổng chào, cây xanh, cảnh quan công cộng.\n2. Chi trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư các dự án và các công trình trong Khu công nghệ cao theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n3. Đầu tư xây dựng công trình trong Khu công nghệ cao:\na) Khu nghiên cứu - phát triển, đào tạo và ươm tạo doanh nghiệp: Trung tâm Đào tạo, Trung tâm Ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ trực thuộc Ban Quản lý;\nb) Khu quản lý - hành chính;\nc) Khu công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối.", "header": "['Nghị định 04/2018/NĐ-CP về quy định cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Khu công nghệ cao Đà Nẵng'\n 'Chương II. CƠ CHẾ HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHỆ CAO']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 4 . dự_án , công_trình trong khu công_nghệ_cao được áp_dụng huy_động vốn đầu_tư \n 1 . đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật trong khu công_nghệ_cao bao_gồm các hạng_mục : san nền , hệ_thống kênh dẫn , hệ_thống thoát nước , hệ_thống thoát nước_thải , hệ_thống xử_lý chất_thải , hệ_thống hào và tuynel kỹ_thuật , giao_thông , hệ_thống cấp_nước , hệ_thống công_nghệ thông_tin , hệ_thống cấp điện nguồn , hệ_thống điện chiếu sáng , vỉa_hè , hàng_rào , cổng_chào , cây_xanh , cảnh_quan công_cộng . \n 2 . chi_trả tiền bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng , tái_định_cư các dự_án và các công_trình trong khu công_nghệ_cao theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 3 . đầu_tư xây_dựng công_trình trong khu công_nghệ_cao : \n a ) khu nghiên_cứu - phát_triển , đào_tạo và ươm tạo doanh_nghiệp : trung_tâm đào_tạo , trung_tâm ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao , trung_tâm nghiên_cứu ứng_dụng và phát_triển công_nghệ trực_thuộc ban quản_lý ; \n b ) khu quản_lý - hành_chính ; \n c ) khu công_trình hạ_tầng kỹ_thuật đầu_mối .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Chương III. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ\nĐiều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất, tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp\n1. Miễn toàn bộ tiền thuê đất cho cả thời hạn dự án đầu tư thuê trong các trường hợp sau:\na) Đất xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, đất cây xanh, đất có mặt nước, công viên sử dụng công cộng theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu được phê duyệt;\nb) Đất xây dựng công trình sự nghiệp của các tổ chức sự nghiệp công lập;\nc) Đất xây dựng cơ sở đào tạo nhân lực công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao;\nd) Đất thực hiện dự án nhà ở cho chuyên gia, người lao động thuê khi làm việc tại Khu công nghệ cao theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;\nđ) Dự án thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư (trừ dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghệ cao).\n2. Mức ưu đãi miễn, giảm tiền thuê đất đối với dự án không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này cụ thể như sau:\na) Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản nhưng tối đa không quá 03 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất (không bao gồm các trường hợp đầu tư xây dựng cải tạo và mở rộng cơ sở sản xuất, kinh doanh);\nb) Miễn tiền thuê đất sau thời gian miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản 15 năm đối với dự án đầu tư không thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư; dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghệ cao;\nc) Miễn tiền thuê đất sau