Document ID: 416636

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THỦY LỢI; ĐÊ ĐIỀU; PHÒNG, CHỐNG LŨ CỦA TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê (sau đây gọi tắt là quy hoạch).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Cơ quan lập quy hoạch là cơ quan chuyên môn giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thủy lợi, phòng chống thiên tai.\nĐiều 4. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch. Chi phí lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy hoạch; đánh giá quy hoạch được thực hiện theo Điều 9 Luật Quy hoạch.", "header": "['Nghị định 53/2019/NĐ-CP hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về việc lập , thẩm_định , phê_duyệt và điều_chỉnh quy_hoạch thủy_lợi ; đê_điều ; phòng , chống lũ của tuyến sông có đê ( sau đây gọi tắt là quy_hoạch ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia lập , thẩm_định , phê_duyệt và điều_chỉnh quy_hoạch thủy_lợi ; đê_điều ; phòng , chống lũ của tuyến sông có đê và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : cơ_quan lập quy_hoạch là cơ_quan chuyên_môn giúp bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước về thủy_lợi , phòng_chống thiên_tai . \n điều 4 . chi_phí lập , thẩm_định , phê_duyệt và điều_chỉnh quy_hoạch . chi_phí lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch ; đánh_giá quy_hoạch được thực_hiện theo điều 9 luật quy_hoạch .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Quy trình lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch\n1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệm vụ lập quy hoạch cho cơ quan lập quy hoạch.\n2. Cơ quan lập quy hoạch tổ chức xây dựng, hoặc thuê tư vấn lập nhiệm vụ lập quy hoạch, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch.\n3. Cơ quan lập quy hoạch lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch, tư vấn thẩm tra quy hoạch; xây dựng quy hoạch và gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 11 Nghị định này.\n4. Cơ quan lập quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện quy hoạch trình hội đồng thẩm định quy hoạch.\n5. Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện quy hoạch theo kết luận của hội đồng thẩm định quy hoạch, báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.", "header": "['Nghị định 53/2019/NĐ-CP hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê'\n 'Chương II. LẬP QUY HOẠCH']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 5 . quy_trình lập , thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch \n 1 . bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn giao nhiệm_vụ lập quy_hoạch cho cơ_quan lập quy_hoạch . \n 2 . cơ_quan lập quy_hoạch tổ_chức xây_dựng , hoặc thuê tư_vấn lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch , trình bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch . \n 3 . cơ_quan lập quy_hoạch lựa_chọn tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch , tư_vấn thẩm_tra quy_hoạch ; xây_dựng quy_hoạch và gửi lấy ý_kiến theo quy_định tại điều 11 nghị_định này . \n 4 . cơ_quan lập quy_hoạch tiếp_thu , giải_trình ý_kiến góp_ý và hoàn_thiện quy_hoạch trình hội_đồng thẩm_định quy_hoạch . \n 5 . cơ_quan lập quy_hoạch hoàn_thiện quy_hoạch theo kết_luận của hội_đồng thẩm_định quy_hoạch , báo_cáo bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn xem_xét trình thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Nhiệm vụ lập quy hoạch. Nhiệm vụ lập quy hoạch gồm những nội dung chủ yếu sau:\n1. Tên quy hoạch.\n2. Căn cứ lập quy hoạch.\n3. Thời kỳ quy hoạch, phạm vi ranh giới quy hoạch.\n4. Quan điểm, mục tiêu, nội dung, phương pháp lập quy hoạch.\n5. Thời hạn lập quy hoạch.\n6. Thành phần, số lượng và tiêu chuẩn, quy cách sản phẩm quy hoạch.\n7. Chi phí lập quy hoạch.", "header": "['Nghị định 53/2019/NĐ-CP hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê'\n 'Chương II. LẬP QUY HOẠCH']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 6 . nhiệm_vụ lập quy_hoạch . nhiệm_vụ lập quy_hoạch gồm những nội_dung chủ_yếu sau : \n 1 . tên quy_hoạch . \n 2 . căn_cứ lập quy_hoạch . \n 3 . thời_kỳ quy_hoạch , phạm_vi ranh_giới quy_hoạch . \n 4 . quan_điểm , mục_tiêu , nội_dung , phương_pháp lập quy_hoạch . \n 5 . thời_hạn lập quy_hoạch . \n 6 . thành_phần , số_lượng và tiêu_chuẩn , quy_cách sản_phẩm quy_hoạch . \n 7 . chi_phí lập quy_hoạch .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch\n1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập hội đồng thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch.\n2. Hội đồng thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch có ít nhất 09 thành viên, thành phần hội đồng gồm Chủ tịch hội đồng, Phó chủ tịch hội đồng và các thành viên của hội đồng; Chủ tịch hội đồng là Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các thành viên Hội đồng là đại diện Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan chuyên môn trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chuyên gia về quy hoạch.\n3. Phiên họp thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch được tiến hành khi có mặt ít nhất hai phần ba (2/3) số thành viên hội đồng thẩm định, trong đó có Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch.\n4. Cơ chế ra quyết định của hội đồng thẩm định\na) Hội đồng thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch làm việc theo chế độ tập thể, thảo luận công khai, biểu quyết bằng phiếu theo đa số;\nb) Nhiệm vụ lập quy hoạch đủ điều kiện trình phê duyệt khi có ít nhất ba phần tư (3/4) số thành viên hội đồng thẩm định dự họp bỏ phiếu đồng ý thông qua hoặc thông qua có chỉnh sửa.\n5. Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch gồm:\na) Tờ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch;\nb) Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch;\nc) Nhiệm vụ lập quy hoạch;\nd) Tài liệu khác (nếu có).\n6. Nội dung thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch:\na) Sự phù hợp của các căn cứ pháp lý;\nb) Sự phù hợp, tính khoa học, độ tin cậy của nội dung và phương pháp lập quy hoạch;\nc) Sự phù hợp giữa nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch với dự toán chi phí và nguồn vốn để lập quy hoạch;\nd) Tính khả thi của kế hoạch lập quy hoạch.\n7. Thời gian hội đồng thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch không quá 30 ngày khi có đủ hồ sơ thẩm định.\n8. Biên bản họp thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch\na) Biên bản họp thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch phải thể hiện rõ ý kiến của các thành viên hội đồng và kết luận của Chủ tịch hội đồng;\nb) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hội đồng thẩm định họp, hội đồng có trách nhiệm hoàn thiện biên bản họp thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch;\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được biên bản họp thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch, cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện hồ sơ, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.", "header": "['Nghị định 53/2019/NĐ-CP hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê'\n 'Chương II. LẬP QUY HOẠCH']", "len_tokenizer": 403, "lower_segmented_text": "điều 7 . thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch \n 1 . bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quyết_định thành_lập hội_đồng thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch . \n 2 . hội_đồng thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch có ít_nhất 09 thành_viên , thành_phần hội_đồng gồm chủ_tịch hội_đồng , phó_chủ_tịch hội_đồng và các thành_viên của hội_đồng ; chủ_tịch hội_đồng là lãnh_đạo bộ nông_nghiệp và phát_tr