Document ID: 405182

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIỐNG THỦY SẢN, THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 31 Luật Thủy sản, gồm:\n1. Hướng dẫn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản; hướng dẫn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;\n2. Hướng dẫn kiểm tra chất lượng giống thủy sản trong sản xuất, lưu thông trên thị trường; hướng dẫn kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trong sản xuất, lưu thông trên thị trường;\n3. Quy định thời hạn sử dụng giống thủy sản bố mẹ;\n4. Quy định đặt tên, sai số cho phép trong phân tích chất lượng, chỉ tiêu kỹ thuật phải công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng của thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;\n5. Ban hành danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam;\n6. Quy định trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp kỹ thuật xử lý vi phạm chất lượng giống thủy sản; quy định trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp kỹ thuật xử lý thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản vi phạm quy định về chất lượng;\n7. Hướng dẫn cập nhật thông tin về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trước khi lưu thông trên thị trường.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 278, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung quy_định tại khoản 2 điều 23 , khoản 2 điều 31 luật thủy_sản , gồm : \n 1 . hướng_dẫn kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thủy_sản ; hướng_dẫn kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở sản_xuất , mua_bán , nhập_khẩu thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản ; \n 2 . hướng_dẫn kiểm_tra chất_lượng giống thủy_sản trong sản_xuất , lưu_thông trên thị_trường ; hướng_dẫn kiểm_tra chất_lượng thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản trong sản_xuất , lưu_thông trên thị_trường ; \n 3 . quy_định thời_hạn sử_dụng giống thủy_sản bố_mẹ ; \n 4 . quy_định đặt tên , sai_số cho phép trong phân_tích chất_lượng , chỉ_tiêu kỹ_thuật phải công_bố trong tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng của thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản ; \n 5 . ban_hành danh_mục_hóa_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật cấm sử_dụng trong thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản ; danh_mục_hóa_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật , nguyên_liệu sản_xuất thức_ăn được phép sử_dụng trong nuôi_trồng thủy_sản tại việt_nam ; \n 6 . quy_định trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật xử_lý vi_phạm chất_lượng giống thủy_sản ; quy_định trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật xử_lý thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản vi_phạm_quy_định về chất_lượng ; \n 7 . hướng_dẫn cập_nhật thông_tin về thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản trước khi lưu_thông trên thị_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động_kinh_doanh giống thủy_sản , thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản và cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản\n1. Hình thức kiểm tra: Thực hiện bằng hình thức đoàn kiểm tra.\n2. Căn cứ thành lập đoàn kiểm tra:\na) Đề nghị của cơ sở đối với trường hợp cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện;\nb) Thời gian kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở đối với cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện.\n3. Thành phần đoàn kiểm tra gồm: Trưởng đoàn và thành viên; chuyên gia tư vấn khi cần thiết.\n4. Yêu cầu đối với trưởng đoàn: Là lãnh đạo cấp phòng trở lên hoặc công chức có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về một trong các lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.\n5. Yêu cầu đối với thành viên Đoàn kiểm tra phải có ít nhất 01 thành viên đáp ứng yêu cầu sau:\na) Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ kiểm tra điều kiện cơ sở do Tổng cục Thủy sản tổ chức;\nb) Thành viên đoàn kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản phải có trình độ đại học trở lên một trong các lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học, môi trường;\nc) Thành viên đoàn kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản phải có trình độ đại học trở lên một trong các lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học, hóa học, công nghệ thực phẩm, môi trường.\n6. Yêu cầu đối với người lấy mẫu giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ về lấy mẫu giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Tổng cục Thủy sản tổ chức.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN VÀ CƠ SỞ SẢN XUẤT, MUA BÁN, NHẬP KHẨU THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN']", "len_tokenizer": 330, "lower_segmented_text": "điều 3 . kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thủy_sản và cơ_sở sản_xuất thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản \n 1 . hình_thức kiểm_tra : thực_hiện bằng hình_thức đoàn kiểm_tra . \n 2 . căn_cứ thành_lập đoàn kiểm_tra : \n a ) đề_nghị của cơ_sở đối_với trường_hợp cấp mới , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; \n b ) thời_gian kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở đối_với cơ_sở đã được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện . \n 3 . thành_phần đoàn kiểm_tra gồm : trưởng_đoàn và thành_viên ; chuyên_gia_tư_vấn khi cần_thiết . \n 4 . yêu_cầu đối_với trưởng_đoàn : là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm về một trong các lĩnh_vực nuôi_trồng thủy_sản , giống thủy_sản , thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản . \n 5 . yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra phải có ít_nhất 01 thành_viên đáp_ứng yêu_cầu sau : \n a ) đã tham_gia lớp tập_huấn nghiệp_vụ kiểm_tra điều_kiện cơ_sở do tổng_cục thủy_sản tổ_chức ; \n b ) thành_viên đoàn kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thủy_sản phải có trình_độ đại_học trở lên một trong các lĩnh_vực nuôi_trồng thủy_sản , bệnh học thủy_sản , sinh_học , môi_trường ; \n c ) thành_viên đoàn kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản phải có trình_độ đại_học trở lên một trong các lĩnh_vực nuôi_trồng thủy_sản , bệnh học thủy_sản , sinh_học , hóa học , công_nghệ thực_phẩm , môi_trường . \n 6 . yêu_cầu đối_với người lấy mẫu giống thủy_sản , thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản : đã tham_gia lớp tập_huấn nghiệp_vụ về lấy mẫu giống thủy_sản , thức_ăn thủy_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản do tổng_cục thủy_sản tổ_chức .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kiểm tra điều kiện cơ sở mu