Document ID: 496935

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 25/2015/TT-NHNN NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2015 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HƯỚNG DẪN CHO VAY VỐN ƯU ĐÃI THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH NHÀ Ở XÃ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội; Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-NHNN\n1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau: “1. Thông tư này hướng dẫn việc cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội đối với các tổ chức tín dụng được chỉ định theo quy định tại Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01/04/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.”\n2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau: “2. Đối tượng vay vốn xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định 100/2015/NĐ-CP.”\n3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 như sau: “4. Đối với khách hàng vay vốn ưu đãi để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở của mình thì mức vốn cho vay tối đa bằng 70% giá trị dự toán hoặc phương án vay, tối đa không quá 500 triệu đồng và không vượt quá 70% giá trị tài sản bảo đảm tiền vay.” 3. Lãi suất cho vay ưu đãi quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đảm bảo nguyên tắc:\na) Không vượt quá 50% lãi suất cho vay bình quân của các ngân hàng thương mại trong cùng thời kỳ;”\n4. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 7 như sau: “4. Đối với đối tượng khách hàng quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở: Thời hạn cho vay do ngân hàng và khách hàng thỏa thuận phù hợp với khả năng trả nợ của khách hàng và tối đa không quá 25 năm kể từ ngày giải ngân khoản vay đầu tiên.”\n5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 10 như sau: “2. Lãi suất cho vay ưu đãi đối với khách hàng để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở do Ngân hàng Nhà nước xác định và công bố trong từng thời kỳ.\n6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 như sau: “2. Vụ Chính sách tiền tệ: Đầu mối tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong việc xác định và thông báo lãi suất cho vay ưu đãi của tổ chức tín dụng được chỉ định đối với các khách hàng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư này.”", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 25/2015/TT-NHNN hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 439, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 25 / 2015 / tt - nhnn \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 1 như sau : “ 1 . thông_tư này hướng_dẫn việc cho vay vốn ưu_đãi thực_hiện chính_sách nhà ở xã_hội đối_với các tổ_chức tín_dụng được chỉ_định theo quy_định tại nghị_định số 100 / 2015 / nđ - cp ngày 20 / 10 / 2015 của chính_phủ về phát_triển và quản_lý nhà ở xã_hội và nghị_định số 49 / 2021 / nđ - cp ngày 01 / 04 / 2021 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 100 / 2015 / nđ - cp . ” \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 2 như sau : “ 2 . đối_tượng vay vốn xây_dựng mới hoặc cải_tạo , sửa_chữa nhà để ở quy_định tại khoản 1 điều 16 nghị_định 100 / 2015 / nđ - cp . ” \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 điều 6 như sau : “ 4 . đối_với khách_hàng vay vốn ưu_đãi để xây_dựng mới hoặc cải_tạo , sửa_chữa nhà ở của mình thì mức vốn cho vay tối_đa bằng 70 % giá_trị dự_toán hoặc phương_án vay , tối_đa không quá 500 triệu đồng và không vượt quá 70 % giá_trị tài_sản bảo_đảm tiền vay . ” 3 . lãi_suất cho vay ưu_đãi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này đảm_bảo nguyên_tắc : \n a ) không vượt quá 50 % lãi_suất cho vay bình_quân của các ngân_hàng thương_mại trong cùng thời_kỳ ; ” \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 điều 7 như sau : “ 4 . đối_với đối_tượng khách_hàng quy_định tại khoản 2 điều 2 thông_tư này để xây_dựng mới hoặc cải_tạo , sửa_chữa nhà để ở : thời_hạn cho vay do ngân_hàng và khách_hàng thỏa_thuận phù_hợp với khả_năng trả nợ của khách_hàng và tối_đa không quá 25 năm kể từ ngày giải_ngân_khoản vay đầu_tiên . ” \n 5 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 và điểm a khoản 3 điều 10 như sau : “ 2 . lãi_suất cho vay ưu_đãi đối_với khách_hàng để xây_dựng mới hoặc cải_tạo , sửa_chữa nhà để ở do ngân_hàng nhà_nước xác_định và công_bố trong từng thời_kỳ . \n 6 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 16 như sau : “ 2 . vụ chính_sách tiền_tệ : đầu_mối tham_mưu cho thống_đốc ngân_hàng nhà_nước trong việc xác_định và thông_báo lãi_suất cho vay ưu_đãi của tổ_chức tín_dụng được chỉ_định đối_với các khách_hàng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều 2 thông_tư này . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số điều, mẫu biểu của Thông tư số 25/2015/TT-NHNN\n1. Thay thế Mẫu biểu 01 và Mẫu biểu 02 bằng Mẫu biểu 01 và Mẫu biểu 02 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 5, khoản 3 Điều 6, Điều 13.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 25/2015/TT-NHNN hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 2 . thay_thế , bãi_bỏ một_số điều , mẫu biểu của thông_tư số 25 / 2015 / tt - nhnn \n 1 . thay_thế mẫu biểu 01 và mẫu biểu 02 bằng mẫu biểu 01 và mẫu biểu 02 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . bãi_bỏ khoản 3 điều 5 , khoản 3 điều 6 , điều 13 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các tổ chức tín dụng được chỉ định; các đối tượng được vay vốn hỗ trợ nhà ở xã hội chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 25/2015/TT-NHNN hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ tín_dụng các ngành kinh_tế và thủ_trưởng các đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước việt_nam ; các tổ_chức tín_dụng được chỉ_định ; các đối_tượng được vay vốn hỗ_trợ nhà ở xã_hội chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều khoản thi hành. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2022.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 25/2015/TT-NHNN hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 20, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_khoản thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]