Document ID: 260004

Title: QUY ĐỊNH THỦ TỤC XÁC NHẬN VIỆC TRÌNH BÁO ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện khi phương tiện thủy nội địa, tàu biển, tàu cá bị tai nạn, sự cố trên đường thủy nội địa và trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với thuyền trưởng, người lái phương tiện, cơ quan có thẩm quyền xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\nĐiều 3. Giá trị pháp lý của trình báo đường thủy nội địa\n1. Trình báo đường thủy nội địa được xác nhận theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Thông tư này có giá trị chứng cứ pháp lý khi giải quyết các tranh chấp có liên quan.\n2. Trình báo đường thủy nội địa đã được xác nhận theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Thông tư này không miễn trừ trách nhiệm pháp lý của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện đối với các sự việc khác có liên quan.\nĐiều 4. Ngôn ngữ trong việc lập, xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa. Trình báo đường thủy nội địa được lập, xác nhận bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh; trường hợp trình báo đường thủy nội địa được lập bằng tiếng Anh thì theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện phải trình kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt.", "header": "['Thông tư 69/2014/TT-BGTVT về thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định thủ_tục xác_nhận việc trình_báo đường thủy_nội_địa của thuyền_trưởng hoặc người lái phương_tiện khi phương_tiện thủy_nội_địa , tàu_biển , tàu cá bị tai_nạn , sự_cố trên đường thủy_nội_địa và trong vùng nước cảng , bến thủy_nội_địa . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với thuyền_trưởng , người lái phương_tiện , cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận việc trình_báo đường thủy_nội_địa và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n điều 3 . giá_trị pháp_lý của trình_báo đường thủy_nội_địa \n 1 . trình_báo đường thủy_nội_địa được xác_nhận theo đúng trình_tự , thủ_tục quy_định tại thông_tư này có giá_trị chứng_cứ pháp_lý khi giải_quyết các tranh_chấp có liên_quan . \n 2 . trình_báo đường thủy_nội_địa đã được xác_nhận theo đúng trình_tự , thủ_tục quy_định tại thông_tư này không miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của thuyền_trưởng hoặc người lái phương_tiện đối_với các sự_việc khác có liên_quan . \n điều 4 . ngôn_ngữ trong việc lập , xác_nhận việc trình_báo đường thủy_nội_địa . trình_báo đường thủy_nội_địa được lập , xác_nhận bằng tiếng việt hoặc tiếng anh ; trường_hợp trình_báo đường thủy_nội_địa được lập bằng tiếng anh thì theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận việc trình_báo đường thủy_nội_địa , thuyền_trưởng hoặc người lái phương_tiện phải trình kèm theo bản dịch bằng tiếng việt .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ quan xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa\n1. Cảng vụ Đường thủy nội địa xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện của phương tiện thủy nội địa, tàu biển, tàu cá bị tai nạn, sự cố trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa.\n2. Trường hợp phương tiện thủy nội địa, tàu biển, tàu cá bị tai nạn, sự cố trên đường thủy nội địa (ngoài vùng nước cảng, bến thủy nội địa) thì thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện có thể trình báo đường thủy nội địa tại một trong các cơ quan Cảng vụ Đường thủy nội địa, đơn vị quản lý đường thủy nội địa, Cảnh sát đường thủy hoặc Ủy ban nhân dân gần nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố.", "header": "['Thông tư 69/2014/TT-BGTVT về thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC XÁC NHẬN VIỆC TRÌNH BÁO ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 5 . cơ_quan xác_nhận việc trình_báo đường thủy_nội_địa \n 1 . cảng_vụ đường thủy_nội_địa xác_nhận việc trình_báo đường thủy_nội_địa của thuyền_trưởng hoặc người lái phương_tiện của phương_tiện thủy_nội_địa , tàu_biển , tàu cá bị tai_nạn , sự_cố trong vùng nước cảng , bến thủy_nội_địa . \n 2 . trường_hợp phương_tiện thủy_nội_địa , tàu_biển , tàu cá bị tai_nạn , sự_cố trên đường thủy_nội_địa ( ngoài vùng nước cảng , bến thủy_nội_địa ) thì thuyền_trưởng hoặc người lái phương_tiện có_thể trình_báo đường thủy_nội_địa tại một trong các cơ_quan cảng_vụ đường thủy_nội_địa , đơn_vị quản_lý đường thủy_nội_địa , cảnh_sát đường thủy hoặc ủy_ban nhân_dân gần nhất nơi xảy ra tai_nạn , sự_cố .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thời hạn trình xác nhận trình báo đường thủy nội địa\n1. Trường hợp phương tiện thủy nội địa, tàu biển, tàu cá bị tai nạn, sự cố trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa thì trình báo đường thủy nội địa phải được trình Cảng vụ Đường thủy nội địa trong thời hạn 48 (bốn mươi tám) giờ sau khi xảy ra tai nạn, sự cố.\n2. Trường hợp phương tiện thủy nội địa, tàu biển, tàu cá bị tai nạn, sự cố trên đường thủy nội địa (ngoài vùng nước cảng, bến thủy nội địa) thì trình báo đường thủy nội địa phải được trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 5 của Thông tư này chậm nhất 03 (ba) ngày làm việc, kể từ thời điểm xảy ra tai nạn, sự cố hoặc kể từ khi phương tiện thủy nội địa, tàu biển, tàu cá ghé vào cảng, bến thủy nội địa đầu tiên sau khi xảy ra tai nạn, sự cố.\n3. Trường hợp tai nạn, sự cố xảy ra có liên quan đến hàng hóa trong hầm hàng thì trình báo đường thủy nội địa phải được trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 5 của Thông tư này trước khi mở nắp hầm hàng. Trường hợp tai nạn, sự cố xảy ra với hàng hóa trong quá trình làm hàng (đã mở nắp hầm hàng) thì thực hiện theo khoản 2 Điều này.\n4. Trường hợp không thể trình báo đường thủy nội địa trong thời hạn quy định tại các khoản 1, 2 và khoản 3 Điều này thì trong trình báo đường thủy nội địa phải ghi rõ nguyên nhân của sự chậm trễ đó.", "header": "['Thông tư 69/2014/TT-BGTVT về thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC XÁC NHẬN VIỆC TRÌNH BÁO ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA']", "len_tokenizer": 282, "lower_segmented_text": "điều 6 . thời_hạn trình xác_nhận trình_báo đường thủy_nội_địa \n 1 . trường_hợp phương_tiện thủy_nội_địa , tàu_biển , tàu cá bị tai_nạn , sự_cố trong vùng nước cảng , bến thủy_nội_địa thì trình_báo đường thủy_nội_địa phải được trình cảng_vụ đường thủy_nội_địa trong thời_hạn 48 ( bốn_mươi tám ) giờ sau khi xảy ra tai_nạn , sự_cố . \n 2 . trường_hợp phương_tiện thủy_nội_địa , tàu_biển , tàu cá bị tai_nạn , sự_cố trên đường thủy_nội_địa ( ngoài vùng nước cảng , bến thủy_nội_địa ) thì trình_báo đường thủy_nội_địa phải được trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điều 5 của thông_tư này chậm nhất 03 ( ba ) ngày làm_việc , kể từ thời_điểm xảy ra tai_nạn , sự_cố hoặc kể từ khi phương_tiện thủy_nội_địa , tàu_biển , tàu cá ghé vào cảng , bến thủy_nội_địa_đầu_tiên sau khi xảy ra tai_nạn , sự_cố . \n 3 . trường_hợp tai_nạn , sự_cố xảy ra có liên_quan đến hàng_hóa trong hầm hàng thì trình_báo đường thủy_nội_địa phải được trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điều 5 của thông_tư này trước khi mở nắp hầm hàng . trường_hợp tai_nạn , sự_cố xảy ra với hàng_hóa trong quá_trình làm_hàng ( đã mở nắp hầm hàng ) thì thực_hiện theo khoản 2 điều này . \n 4 . trường_hợp không_thể trình_báo đường thủy_nội_địa trong thời_hạn quy_định tại các khoản 1 , 2 và khoản 3 điều này thì trong trình_báo đường thủy_nội_địa phải ghi rõ nguyên_nhân của sự chậm_trễ đó .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các giấy tờ phải nộp đối với tàu biển:\na) Trình báo đường thủy nội địa theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (02 bản);\nb) Bản trích sao Nhật ký hàng hải những phần có liên quan đến vụ việc (02 bản);\nc) Bản trích sao Hải đồ liên quan đến vụ việc (02 bản).", "header": "['Thông tư 69/2014/TT-BGTVT về thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC XÁC NHẬN VIỆC TRÌNH B