Document ID: 496952

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ GIỐNG THỦY SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 74/2018/CP-NĐ ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản gồm: Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Giống cá nước ngọt. Phần 2: Cá tra. Ký hiệu: QCVN 02 - 33 -2: 2021/BNNPTNT.\n2. Giống cá nước ngọt - Phần 3. Ký hiệu: QCVN 02 - 33 - 3: 2021/BNNPTNT.\n3. Giống tôm nước lợ, tôm biển. Phần 1: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng. Ký hiệu: QCVN 02 - 34 - 1: 2021/BNNPTNT.\n4. Giống tôm nước lợ, tôm biển. Phần 2: Tôm hùm. Ký hiệu: QCVN 02 - 34 - 2: 2021/BNNPTNT.\n5. Giống cá mặn, lợ. Ký hiệu: QCVN 02 - 36: 2021/BNNPTNT.\n6. Giống động vật thân mềm. Ký hiệu: QCVN 02 - 37: 2021/BNNPTNT.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật đối với cá bố mẹ, cá bột, cá hương và cá giống của loài cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) (Mã HS chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động sản xuất, ương dưỡng và nhập khẩu cá tra bố mẹ, cá tra bột, cá tra hương và cá tra giống nêu tại mục 1.1 tại Việt Nam.\n1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Cá tra bột là cá được tính từ khi trứng nở đến khi hết noãn hoàng. 1.3.2. Cá tra hương là cá có hình thái đặc trưng của cá trưởng thành và ăn thức ăn đặc trưng của loài, có tuổi tương ứng đến 30 ngày tính từ cá tra bột. 1.3.3. Cá tra giống cỡ nhỏ là cá có hình thái đặc trưng của cá trưởng thành và ăn thức ăn đặc trưng của loài, có tuổi tương ứng từ 31 ngày đến 60 ngày tính từ cá tra bột. 1.3.4. Cá tra giống cỡ lớn là cá có hình thái đặc trưng của cá trưởng thành và ăn thức ăn đặc trưng của loài, có tuổi tương ứng từ 61 ngày đến 90 ngày tính từ cá tra bột. 1.3.5. Dị hình là hiện tượng cá có hình dạng khác biệt so với hình dạng bình thường của cá ở cùng nhóm tuổi.", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 444, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về giống thủy_sản gồm : điều 1 . quy_định chung \n 1 . giống cá nước_ngọt . phần 2 : cá_tra . ký_hiệu : qcvn 02 - 33 - 2 : 2021 / bnnptnt . \n 2 . giống cá nước_ngọt - phần 3 . ký_hiệu : qcvn 02 - 33 - 3 : 2021 / bnnptnt . \n 3 . giống tôm nước_lợ , tôm biển . phần 1 : tôm_sú , tôm_thẻ chân trắng . ký_hiệu : qcvn 02 - 34 - 1 : 2021 / bnnptnt . \n 4 . giống tôm nước_lợ , tôm biển . phần 2 : tôm_hùm . ký_hiệu : qcvn 02 - 34 - 2 : 2021 / bnnptnt . \n 5 . giống cá mặn , lợ . ký_hiệu : qcvn 02 - 36 : 2021 / bnnptnt . \n 6 . giống động_vật thân_mềm . ký_hiệu : qcvn 02 - 37 : 2021 / bnnptnt . \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật đối_với cá bố_mẹ , cá_bột , cá hương và cá giống của loài cá_tra ( pangasianodon hypophthalmus ) ( mã hs chi_tiết tại phụ_lục 1 kèm theo ) . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động_sản_xuất , ương dưỡng và nhập_khẩu cá_tra bố_mẹ , cá_tra bột , cá_tra hương và cá_tra giống nêu tại mục 1.1 tại việt_nam . \n 1.3 . giải_thích thuật_ngữ trong quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . cá_tra bột là cá được tính từ khi trứng nở đến khi hết noãn hoàng . 1.3.2 . cá_tra hương là cá có hình_thái đặc_trưng của cá trưởng_thành và ăn thức_ăn đặc_trưng của loài , có tuổi tương_ứng đến 30 ngày tính từ cá_tra bột . 1.3.3 . cá_tra giống cỡ nhỏ là cá có hình_thái đặc_trưng của cá trưởng_thành và ăn thức_ăn đặc_trưng của loài , có tuổi tương_ứng từ 31 ngày đến 60 ngày tính từ cá_tra bột . 1.3.4 . cá_tra giống cỡ lớn là cá có hình_thái đặc_trưng của cá trưởng_thành và ăn thức_ăn đặc_trưng của loài , có tuổi tương_ứng từ 61 ngày đến 90 ngày tính từ cá_tra bột . 1.3.5 . dị_hình là hiện_tượng cá có hình_dạng khác_biệt so với hình_dạng bình_thường của cá ở cùng nhóm tuổi .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.\n2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, ương dưỡng, khai thác từ tự nhiên và nhập khẩu giống thủy sản có tên tại 06 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trên phải thực hiện công bố hợp quy sau 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.\n2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra bố mẹ Cá tra bố mẹ phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 1: Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra bố mẹ TT Chỉ tiêu Yêu cầu kỹ thuật 1 Tuổi cá bố mẹ, năm, không nhỏ hơn 3 2 Khối lượng cá bố mẹ, kg, không nhỏ hơn 3 3 Số lần sinh sản trong 1 năm, lần, không lớn hơn 2 4 Thời hạn sử dụng cá bố mẹ sau thành thục lần đầu, năm, không lớn hơn 5\n2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra bột Cá tra bột phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 2: Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra bột TT Chỉ tiêu Yêu cầu kỹ thuật 1 Tỉ lệ dị hình, %, không lớn hơn 2 2 Trạng thái hoạt động Bơi nhanh nhẹn, hướng quang\n2.3. Yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra hương Cá tra hương phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 3: Bảng 3 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra hương TT Chỉ tiêu Yêu cầu kỹ thuật 1 Chiều dài toàn thân, cm Từ 3 đến nhỏ hơn 7 2 Khối lượng, g Từ 0,5 đến nhỏ hơn 3 3 Tỉ lệ dị hình, %, không lớn hơn 1\n2.4. Yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra giống Cá tra giống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 4: Bảng 4 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra giống TT Chỉ tiêu Yêu cầu kỹ thuật Cá tra giống cỡ nhỏ Cá tra giống cỡ lớn 1 Chiều dài toàn thân, cm Từ 7 đến nhỏ hơn 15 Từ 15 đến nhỏ hơn 20 2 Khối lượng, g Từ 3 đến nhỏ hơn 10 Từ 10 đến nhỏ hơn 30 3 Tỷ lệ dị hình, %, không lớn hơn 0,5\n2.5. Tình trạng sức khỏe Cá tra bố mẹ, cá tra bột, cá tra hương và cá tra giống không bị nhiễm bệnh đốm trắng nội tạng (bệnh gan thận mủ) do tác nhân Edwardsiella ictaluri.\n3.1. Thiết bị, dụng cụ", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 401, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành điều 2 . quy_định về kỹ_thuật \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022 . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng , khai_thác từ tự_nhiên và nhập_khẩu giống thủy_sản có tên tại 06 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia trên phải thực_hiện công_bố hợp quy sau 06 tháng kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . \n 2.1 . yêu_cầu kỹ_thuật đối_với cá_tra bố_mẹ cá_tra bố_mẹ phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định tại bảng 1 : bảng 1 - yêu_cầu kỹ_thuật đối_với cá_tra bố_mẹ tt chỉ_tiêu yêu_cầu kỹ_thuật 1 tuổi cá bố_mẹ , năm , không nhỏ hơn 3 2 khối_lượng cá bố_mẹ , kg , không nhỏ hơn 3 3 số lần sinh_sản trong 1 năm , lần , không lớn hơn 2 4 thời_hạn sử_dụng cá bố_mẹ sau thành_thục lần đầu , năm , không lớn hơn 5 \n 2.2 . yêu_cầu kỹ_thuật đối_với cá_tra bột cá_tra bột phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định tại bảng 2 : bảng 2 - yêu_cầu kỹ_thuật đối_với cá_tra bột tt chỉ_tiêu yêu_cầu kỹ_thuật 1 tỉ_lệ dị_hình , % , không lớn hơn 2 2 trạng_thái hoạt_động bơi nhanh_nhẹn , hướng quang \n 2.3 . yêu_cầu kỹ_thuật đối_với cá_tra hương cá_tra hương phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định tại bảng 3 : bảng 3 - yêu_cầu kỹ_thuật đối_với cá_tra hương tt chỉ_tiêu yêu_cầu kỹ_thuật 1 chiều dài toàn_thân , cm từ 3 đến nhỏ hơn 7 2 khối_lượng , g từ 0,5 đến nhỏ hơn 3 3 tỉ_lệ dị_hình , % , không lớn hơn 1 \n 2.4 . yêu_cầu kỹ_thuật đối_với cá_tra giống cá_tra giống phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định tại bảng 4 : bảng 4 - yêu_cầu kỹ_thuật đối_với cá_tra giống tt chỉ_tiêu yêu_cầu kỹ_thuật cá_tra giống cỡ nhỏ cá_tra giống cỡ lớn 1 chiều dài toàn_thân , cm từ 7 đến nhỏ hơn 15 từ 15 đến nhỏ hơn 20 2 khối_lượng , g từ 3 đến nhỏ hơn 10 từ 10 đến nhỏ hơn 30 3 tỷ_lệ dị_hình , % , không lớn hơn 0,5 \n 2.5 . tình_trạng sức_khỏe cá_tra bố_mẹ , cá_tra bột , cá_tra hương và cá_tra giống không bị nhiễm_bệnh đốm trắng nội tạng ( bệnh gan thận mủ ) do tác_nhân edwardsiella ictaluri . \n 3.1 . thiết_bị , dụng_cụ", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện Điều 3. PHƯƠNG PHÁP THỬ. Thiết bị, dụng cụ trong Quy chuẩn này tham khảo tại Phụ lục 2.\n3.2. Lấy mẫu kiểm tra chỉ tiêu kỹ t