Document ID: 412268

Title: QUY ĐỊNH VỀ XUẤT KHẨU HÀNG DỆT MAY SANG MÊ-HI-CÔ THEO HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC TOÀN DIỆN VÀ TIẾN BỘ XUYÊN THÁI BÌNH DƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 72/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về việc phê chuẩn Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (sau đây gọi tắt là CPTPP) và các văn kiện có liên;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hạn ngạch thuế quan và hệ thống giám sát hàng dệt may xuất khẩu sang Mê-hi-cô theo CPTPP.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với thương nhân xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BCT quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hạn_ngạch thuế_quan và hệ_thống giám_sát hàng dệt may xuất_khẩu sang mê - hi - cô theo cptpp . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với thương_nhân xuất_khẩu hàng dệt may sang mê - hi - cô và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Hạn ngạch thuế quan xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô\n1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng dệt may áp dụng hạn ngạch thuế quan xuất khẩu sang Mê-hi-cô theo quy định của Mê-hi-cô tại Phụ lục I.\n2. Lượng hạn ngạch thuế quan xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô năm 2019 được quy định tại Phụ lục I của Thông tư.\n3. Bộ Công Thương công bố lượng hạn ngạch thuế quan của các năm tiếp theo sau khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền của Mê-hi-cô.", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BCT quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. ƯU ĐÃI THUẾ THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 3 . hạn_ngạch thuế_quan xuất_khẩu hàng dệt may sang mê - hi - cô \n 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này danh_mục hàng dệt may áp_dụng hạn_ngạch thuế_quan xuất_khẩu sang mê - hi - cô theo quy_định của mê - hi - cô tại phụ_lục i . \n 2 . lượng hạn_ngạch thuế_quan xuất_khẩu hàng dệt may sang mê - hi - cô năm 2019 được quy_định tại phụ_lục i của thông_tư . \n 3 . bộ công_thương công_bố lượng hạn_ngạch thuế_quan của các năm tiếp_theo sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền của mê - hi - cô .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu CPTPP (Certificate of Origin form CPTPP) được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ Công Thương quy định quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương.", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BCT quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. ƯU ĐÃI THUẾ THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN'\n 'Điều 4. Quy định về ưu đãi thuế quan']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1 . có giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa mẫu cptpp ( certificate of origin form cptpp ) được cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại thông_tư số 03 / 2019 / tt - bct ngày 22 tháng 01 năm 2019 của bộ công_thương quy_định quy_tắc xuất_xứ hàng_hóa trong hiệp_định đối_tác toàn_diện và tiến_bộ xuyên thái_bình dương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Có Chứng thư xuất khẩu (Certificate of Eligibility) do cơ quan có thẩm quyền cấp quy định tại Điều 7 Thông tư này. Hàng dệt may quy định tại điểm b và d khoản 3 Điều này không cần áp dụng Chứng thư xuất khẩu.", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BCT quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. ƯU ĐÃI THUẾ THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN'\n 'Điều 4. Quy định về ưu đãi thuế quan']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 2 . có chứng_thư xuất_khẩu ( certificate of eligibility ) do cơ_quan có thẩm_quyền cấp quy_định tại điều 7 thông_tư này . hàng dệt may quy_định tại điểm b và d khoản 3 điều này không cần áp_dụng chứng_thư xuất_khẩu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Đáp ứng một trong các quy tắc xuất xứ sau:\na) Hàng dệt may theo hạn ngạch thuế quan tại số thứ tự 01, 02, 03 quy định tại Phụ lục I khi sử dụng nguyên phụ liệu trong Danh mục nguồn cung thiếu hụt quy định tại Phụ lục II của Thông tư này được miễn thuế nhập khẩu vào Mê-hi-cô,\nb) Hàng dệt may nằm ngoài hạn ngạch thuế quan tại số thứ tự 01, 02, 03 quy định tại Phụ lục I của Thông tư này đáp ứng quy tắc xuất xứ hàng hóa quy định tại Hiệp định CPTTP và Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu của Mê-hi-cô theo CPTPP.\nc) Hàng dệt may theo hạn ngạch thuế quan tại số thứ tự 04 quy định tại Phụ lục I của Thông tư này đáp ứng quy tắc xuất xứ hàng hóa quy định tại Hiệp định CPTTP và Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương được hưởng thuế thuế suất nhập khẩu của Mê-hi-cô theo CPTPP.\nd) Hàng dệt may nằm ngoài hạn ngạch thuế quan tại số thứ tự 04 quy định tại Phụ lục I của Thông tư này đáp ứng quy tắc xuất xứ cụ thể mặt hàng quy định tại Điều 5 của Thông tư này được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu của Mê-hi-cô theo CPTPP.", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BCT quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. ƯU ĐÃI THUẾ THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN'\n 'Điều 4. Quy định về ưu đãi thuế quan']", "len_tokenizer": 293, "lower_segmented_text": "khoản 3 . đáp_ứng một trong các quy_tắc xuất_xứ sau : \n a ) hàng dệt may theo hạn_ngạch thuế_quan tại số thứ tự 01 , 02 , 03 quy_định tại phụ_lục i khi sử_dụng nguyên phụ_liệu trong danh_mục nguồn cung thiếu_hụt quy_định tại phụ_lục ii của thông_tư này được miễn thuế_nhập_khẩu vào mê - hi - cô , \n b ) hàng dệt may nằm ngoài hạn_ngạch thuế_quan tại số thứ tự 01 , 02 , 03 quy_định tại phụ_lục i của thông_tư này đáp_ứng quy_tắc xuất_xứ hàng_hóa quy_định tại hiệp_định cpttp và thông_tư số 03 / 2019 / tt - bct ngày 22 tháng 01 năm 2019 của bộ công_thương quy_định quy_tắc xuất_xứ hàng_hóa trong hiệp_định đối_tác toàn_diện và tiến_bộ xuyên thái_bình dương được hưởng thuế_suất thuế_nhập_khẩu của mê - hi - cô theo cptpp . \n c ) hàng dệt may theo hạn_ngạch thuế_quan tại số thứ tự 04 quy_định tại phụ_lục i của thông_tư này đáp_ứng quy_tắc xuất_xứ hàng_hóa quy_định tại hiệp_định cpttp và thông_tư số 03 / 2019 / tt - bct ngày 22 tháng 01 năm 2019 của bộ công_thương quy_định quy_tắc xuất_xứ hàng_hóa trong hiệp_định đối_tác toàn_diện và tiến_bộ xuyên thái_bình dương được hưởng thuế thuế_suất nhập_khẩu của mê - hi - cô theo cptpp . \n d ) hàng dệt may nằm ngoài hạn_ngạch thuế_quan tại số thứ tự 04 quy_định tại phụ_lục i của thông_tư này đáp_ứng quy_tắc xuất_xứ cụ_thể mặt_hàng quy_định tại điều 5 của thông_tư này được hưởng thuế_suất thuế_nhập_khẩu của mê - hi - cô theo cptpp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 5. Quy tắc xuất xứ cụ thể mặt hàng\n1. Chuyển đổi Chương (CC), ngoại trừ từ nhóm 5106 đến 5113, từ nhóm 5204 đến 5212, từ nhóm 5401 đến 5402, từ phân nhóm 5403.33 đến 5403.39, từ phân nhóm 5403.42 đến các phân nhóm thuộc nhóm 5408, từ nhóm 5508 đến 5516, hoặc từ nhóm 6001 đến 6006, với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc dệt thành hình hoặc cả hai và được khâu hoặc may ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều Nước thành viên CPTPP.\n2. Chuyển đổi Chương (CC), ngoại trừ từ nhóm 5106 đến 5113, từ nhóm 5204 đến 5212, từ nhóm 5401 đến 5402, từ phân nhóm 5403.33 đến 5403.39, từ phân nhóm 5403.42 đến các phân nhóm thuộc nhóm 5408, từ nhóm 5508 đến 5516, từ nhóm 5801 đến 5802, hoặc từ nhóm 6001 đến 6006, với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc dệt thành hình hoặc cả hai và được khâu hoặc may ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều Nước thành viên CPTPP.\n3. Đối với khăn và tã lót cho trẻ