Document ID: 54106

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 112/2007/NĐ-CP NGÀY 26 THÁNG 6 NĂM 2007 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THỂ DỤC, THỂ THAO

Legal Basis:
Căn cứ Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thể dục, thể thao;
Căn cứ Nghị định số 22/2003/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Thể dục thể thao;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Trình độ chuyên môn của cộng tác viên thể dục, thể thao được xác định căn cứ vào một trong các tiêu chuẩn sau đây: - Là huấn luyện viên, hướng dẫn viên thể thao hoặc vận động viên có đẳng cấp từ cấp II trở lên; - Có bằng cấp về chuyên ngành thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở lên; - Có giấy chứng nhận chuyên môn do Liên đoàn thể thao quốc gia, Liên đoàn thể thao quốc tế tương ứng cấp. - Có giấy chứng nhận được đào tạo chuyên môn do Sở thể dục thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp. Đối với các địa phương ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, hải đảo nếu chưa có người đủ tiêu chuẩn quy định tại điểm này thì những người làm công tác văn hoá- xã hội, đoàn thanh niên, những hạt nhân phong trào thể dục thể thao…được xét làm cộng tác viên.", "header": "['Thông tư 05/2007/TT-UBTDTT hướng dẫn thực hiện Nghị định 112/2007/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thể dục, Thể thao do Uỷ ban Thể dục Thể thao ban hành'\n 'Mục I. - VỀ CỘNG TÁC VIÊN THỂ DỤC, THỂ THAO']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trình_độ chuyên_môn của cộng_tác_viên thể_dục , thể_thao được xác_định căn_cứ vào một trong các tiêu_chuẩn sau đây : - là huấn_luyện_viên , hướng_dẫn_viên thể_thao hoặc vận_động_viên có đẳng_cấp từ cấp ii trở lên ; - có bằng_cấp về chuyên_ngành thể_dục thể_thao từ bậc trung_cấp trở lên ; - có giấy chứng_nhận chuyên_môn do liên_đoàn thể_thao quốc_gia , liên_đoàn thể_thao quốc_tế tương_ứng cấp . - có giấy chứng_nhận được đào_tạo chuyên_môn do sở thể_dục thể_thao tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cấp . đối_với các địa_phương ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , hải_đảo nếu chưa có người đủ tiêu_chuẩn quy_định tại điểm này thì những người làm công_tác văn_hoá - xã_hội , đoàn thanh_niên , những hạt_nhân phong_trào thể_dục thể_thao … được xét làm cộng_tác_viên .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cộng tác viên thể dục, thể thao (sau đây gọi là cộng tác viên) được cấp thẻ theo mẫu thống nhất do Uỷ ban Thể dục thể thao phát hành (mẫu 01 kèm theo Thông tư này). Căn cứ quy định tại điểm 1 mục này, Phòng văn hoá thông tin- thể dục thể thao cấp huyện cấp thẻ cộng tác viên cho những cá nhân đủ tiêu chuẩn với thời hạn tuỳ thuộc vào khả năng và nhu cầu sử dụng cộng tác viên.", "header": "['Thông tư 05/2007/TT-UBTDTT hướng dẫn thực hiện Nghị định 112/2007/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thể dục, Thể thao do Uỷ ban Thể dục Thể thao ban hành'\n 'Mục I. - VỀ CỘNG TÁC VIÊN THỂ DỤC, THỂ THAO']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cộng_tác_viên thể_dục , thể_thao ( sau đây gọi là cộng_tác_viên ) được cấp thẻ theo mẫu thống_nhất do uỷ_ban thể_dục thể_thao phát_hành ( mẫu 01 kèm theo thông_tư này ) . căn_cứ quy_định tại điểm 1 mục này , phòng văn_hoá thông_tin - thể_dục thể_thao cấp huyện cấp thẻ cộng_tác_viên cho những cá_nhân đủ tiêu_chuẩn với thời_hạn tuỳ_thuộc vào khả_năng và nhu_cầu sử_dụng cộng_tác_viên .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên:\na) Uỷ ban nhân dân cấp xã tổng hợp, gửi bộ hồ sơ đến Phòng văn hoá thông tin- thể dục thể thao cấp huyện đề nghị cấp thẻ cho cộng tác viên, hồ sơ bao gồm: - Giấy đề nghị cấp thẻ cộng tác viên của Uỷ ban nhân dân cấp xã (mẫu 02 kèm theo Thông tư này); - Bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận về trình độ chuyên môn; - Giấy chứng nhận đủ sức khoẻ của cơ sở y tế đa khoa cấp huyện trở lên; - Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú hoặc cơ quan công tác; - 02 ảnh 3 x4.\nb) Trong thời gian 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, căn cứ vào tiêu chuẩn chuyên môn và nhu cầu sử dụng cộng tác viên, Phòng Văn hoá thông tin- thể dục thể thao cấp thẻ cộng tác viên. Trường hợp không cấp phải nêu rõ lý do bằng văn bản.", "header": "['Thông tư 05/2007/TT-UBTDTT hướng dẫn thực hiện Nghị định 112/2007/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thể dục, Thể thao do Uỷ ban Thể dục Thể thao ban hành'\n 'Mục I. - VỀ CỘNG TÁC VIÊN THỂ DỤC, THỂ THAO']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "khoản 3 . thủ_tục cấp thẻ cộng_tác_viên : \n a ) uỷ_ban nhân_dân cấp xã tổng_hợp , gửi bộ hồ_sơ đến phòng văn_hoá thông_tin - thể_dục thể_thao cấp huyện đề_nghị cấp thẻ cho cộng_tác_viên , hồ_sơ bao_gồm : - giấy đề_nghị cấp thẻ cộng_tác_viên của uỷ_ban nhân_dân cấp xã ( mẫu 02 kèm theo thông_tư này ) ; - bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy xác_nhận về trình_độ chuyên_môn ; - giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ của cơ_sở y_tế đa_khoa cấp huyện trở lên ; - sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của uỷ_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú hoặc cơ_quan công_tác ; - 02 ảnh 3 x4 . \n b ) trong thời_gian 7 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , căn_cứ vào tiêu_chuẩn chuyên_môn và nhu_cầu sử_dụng cộng_tác_viên , phòng văn_hoá thông_tin - thể_dục thể_thao cấp thẻ cộng_tác_viên . trường_hợp không cấp phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Hàng năm, Sở thể dục thể thao thống kê nhu cầu sử dụng cộng tác viên trên địa bàn để xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch bồi dưỡng đội ngũ cộng tác viên theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định 112/2007/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 05/2007/TT-UBTDTT hướng dẫn thực hiện Nghị định 112/2007/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thể dục, Thể thao do Uỷ ban Thể dục Thể thao ban hành'\n 'Mục I. - VỀ CỘNG TÁC VIÊN THỂ DỤC, THỂ THAO']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "khoản 4 . hàng năm , sở thể_dục thể_thao thống_kê nhu_cầu sử_dụng cộng_tác_viên trên địa_bàn để xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch bồi_dưỡng đội_ngũ cộng_tác_viên theo quy_định tại khoản 2 điều 5 nghị_định 112 / 2007 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng cộng tác viên để thực hiện nhiệm vụ vận động, tổ chức, hướng dẫn mọi người tập luyện, biểu diễn, thi đấu thể thao và tham gia các hoạt động phát triển phong trào thể dục, thể thao có trách nhiệm chi trả thù lao cho cộng tác viên theo hướng dẫn của liên bộ Uỷ ban Thể dục thể thao và Bộ Tài chính. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng cộng tác viên phải ký hợp đồng (mẫu số 03 kèm theo Thông tư này).", "header": "['Thông tư 05/2007/TT-UBTDTT hướng dẫn thực hiện Nghị định 112/2007/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thể dục, Thể thao do Uỷ ban Thể dục Thể thao ban hành'\n 'Mục I. - VỀ CỘNG TÁC VIÊN THỂ DỤC, THỂ THAO']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "khoản 5 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng cộng_tác_viên để thực_hiện nhiệm_vụ vận_động , tổ_chức , hướng_dẫn mọi người tập_luyện , biểu_diễn , thi_đấu thể_thao và tham_gia các hoạt_động phát_triển phong_trào thể_dục , thể_thao có trách_nhiệm chi_trả_thù_lao cho cộng_tác_viên theo hướng_dẫn của liên_bộ uỷ_ban thể_dục thể_thao và bộ tài_chính . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng cộng_tác_viên phải ký hợp_đồng ( mẫu_số 03 kèm theo thông_tư này ) .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chứng chỉ về y học thể thao của bác sĩ, nhân viên y tế (là cán bộ, nhân viên trong câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp) theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Nghị định 112/2007/NĐ-CP do Viện khoa học thể dục thể thao hoặc cơ sở có chức năng đào tạo chuyên ngành y học thể thao cấp.", "header": "['Thông tư 05/2007/TT-UBTDTT hướng dẫn thực hiện Nghị định 112/2007/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thể dục, Thể thao do Uỷ ban Thể dục Thể thao ban hành'\n 'Mục II. - VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH HOẠT ĐỘNG THỂ THAO CỦA CÂU LẠC BỘ THỂ THAO CHUYÊN NGHIỆP']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chứng_chỉ về y_học thể_thao của bác_sĩ , nhân_viên y_tế ( là cán_bộ , nhân_viên trong câu lạc_bộ thể_thao chuyên_nghiệp ) theo quy_định tại khoản 2 điều 11 của nghị_định 112 / 2007 / nđ - cp do viện khoa_học thể_dục thể_thao hoặc cơ_sở có chức_năng đào_tạo chuyên_ngành y_học thể_thao cấp .", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 51 của Luật thể dục, thể thao. Sở Thể dục thể thao là cơ quan thường trực giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tiếp nhận hồ