Document ID: 568291

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG; NỘI DUNG, HÌNH THỨC VÀ VIỆC XÁC ĐỊNH NGƯỜI TRÚNG TUYỂN TRONG KỲ XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức các chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, kiểm nghiệm thủy sản, khuyến nông, quản lý bảo vệ rừng (sau đây gọi là chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.\n2. Thông tư này không áp dụng xét thăng hạng đối với viên chức giữ mã ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. Viên chức giữ mã ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thăng hạng thông qua hình thức thi theo quy định tại Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BNNPTNT quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng ; nội_dung , hình_thức và việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ_xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức các chuyên_ngành trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật , chăn_nuôi và thú_y , kiểm_nghiệm thủy_sản , khuyến_nông , quản_lý bảo_vệ rừng ( sau đây gọi là chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn và các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng xét thăng_hạng đối_với viên_chức giữ mã ngạch công_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . viên_chức giữ mã ngạch công_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thăng_hạng thông_qua hình_thức thi theo quy_định tại nghị_định số 115 / 2020 / nđ - cp ngày 25 / 9 / 2020 của chính_phủ về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý viên_chức .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp\n1. Được cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định cử dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp.\n2. Viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn được đăng ký dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau:\na) Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (sau đây gọi là Nghị định số 115/2020/NĐ-CP);\nb) Đáp ứng yêu cầu khác của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi theo quy định tại: Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật; Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y; Thông tư liên tịch số 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản; Thông tư số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng; Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;\n3. Đang giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng dưới liền kề tương ứng với chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi thăng hạng.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BNNPTNT quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN VÀ HỒ SƠ DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC']", "len_tokenizer": 386, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn , điều_kiện dự_thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp \n 1 . được cơ_quan , đơn_vị quản_lý viên_chức quyết_định cử dự_thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . \n 2 . viên_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được đăng_ký dự_thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : \n a ) đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện tại khoản 1 điều 32 nghị_định số 115 / 2020 / nđ - cp ngày 25 / 9 / 2020 của chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý viên_chức ( sau đây gọi là nghị_định số 115 / 2020 / nđ - cp ) ; \n b ) đáp_ứng yêu_cầu khác của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi theo quy_định tại : thông_tư liên_tịch số 36 / 2015 / ttlt - bnnptnt - bnv ngày 20 / 10 / 2015 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn và bộ_trưởng bộ nội_vụ quy_định mã_số và tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật ; thông_tư liên_tịch số 37 / 2015 / ttlt - bnnptnt - bnv ngày 20 / 10 / 2015 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn và bộ_trưởng bộ nội_vụ quy_định mã_số và tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ; thông_tư liên_tịch số 38 / 2015 / ttlt - bnnptnt - bnv ngày 20 / 10 / 2015 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn và bộ_trưởng bộ nội_vụ quy_định mã_số và tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thủy_sản ; thông_tư số 18 / 2020 / tt - bnnptnt ngày 28 / 12 / 2020 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành khuyến_nông , chuyên_ngành quản_lý bảo_vệ rừng ; thông_tư số 07 / 2022 / tt - bnnptnt ngày 11 / 8 / 2022 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các thông_tư , thông_tư liên_tịch quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; \n 3 . đang giữ chức_danh nghề_nghiệp ở hạng dưới liền kề tương_ứng với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự_thi thăng_hạng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Viên chức đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện tại Điều 3 Thông tư này và các tiêu chuẩn, điều kiện sau:\n1. Đối với viên chức dự xét thăng hạng từ hạng III lên hạng II phải đáp ứng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II và đáp ứng yêu cầu điểm quy đổi kết quả hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Đối với viên chức dự xét thăng hạng từ hạng IV lên hạng III phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BNNPTNT quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN VÀ HỒ SƠ DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ