Document ID: 469294

Title: QUY ĐỊNH VỀ PHÁT HÀNH KỲ PHIẾU, TÍN PHIẾU, CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI, TRÁI PHIẾU TRONG NƯỚC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 153/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi; phát hành, chào bán trái phiếu (sau đây gọi là phát hành trái phiếu) trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để huy động vốn trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-NHNN quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc phát_hành kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi ; phát_hành , chào_bán trái_phiếu ( sau đây gọi là phát_hành trái_phiếu ) trong nước của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài để huy_động vốn trên phạm_vi lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu (sau đây gọi là giấy tờ có giá) theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.\n2. Đối tượng mua giấy tờ có giá theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-NHNN quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng phát_hành kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , trái_phiếu ( sau đây gọi là giấy_tờ có_giá ) theo quy_định tại điều 3 thông_tư này . \n 2 . đối_tượng mua giấy_tờ có_giá theo quy_định tại điều 4 thông_tư này . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc phát_hành giấy_tờ có_giá của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng phát hành giấy tờ có giá. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành giấy tờ có giá theo Giấy phép thành lập, hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, bao gồm:\n1. Ngân hàng thương mại.\n2. Ngân hàng hợp tác xã.\n3. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n4. Công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-NHNN quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng phát_hành giấy_tờ có_giá . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành giấy_tờ có_giá theo giấy_phép thành_lập , hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , bao_gồm : \n 1 . ngân_hàng thương_mại . \n 2 . ngân_hàng hợp_tác_xã . \n 3 . chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 4 . công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đối tượng mua giấy tờ có giá\n1. Đối tượng mua giấy tờ có giá là các tổ chức (bao gồm cả tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài), cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.\n2. Đối tượng mua giấy tờ có giá do công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính phát hành là tổ chức Việt Nam và tổ chức nước ngoài.\n3. Đối tượng mua trái phiếu phải phù hợp với Luật Chứng khoán, các văn bản hướng dẫn Luật Chứng khoán và các quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-NHNN quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 4 . đối_tượng mua giấy_tờ có_giá \n 1 . đối_tượng mua giấy_tờ có_giá là các tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) , cá_nhân việt_nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 , khoản 3 điều này . \n 2 . đối_tượng mua giấy_tờ có_giá do công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính phát_hành là tổ_chức việt_nam và tổ_chức nước_ngoài . \n 3 . đối_tượng mua trái_phiếu phải phù_hợp với luật chứng_khoán , các văn_bản hướng_dẫn luật chứng_khoán và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành đối với người mua giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều kiện khác.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-NHNN quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 5 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , trái_phiếu là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành đối_với người mua giấy_tờ có_giá trong một thời_hạn nhất_định , điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hình thức phát hành\n1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành giấy tờ có giá theo hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ và các hình thức khác phù hợp với quy định tại Luật Chứng khoán, các văn bản hướng dẫn Luật Chứng khoán và các quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Trường hợp phát hành giấy tờ có giá theo hình thức chứng chỉ, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thiết kế và in ấn để đảm bảo khả năng chống giả cao.\n3. Trường hợp phát hành giấy tờ có giá không theo hình thức chứng chỉ, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cấp cho người mua chứng nhận quyền sở hữu giấy tờ có giá.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-NHNN quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 6 . hình_thức phát_hành \n 1 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành giấy_tờ có_giá theo hình_thức chứng_chỉ , bút_toán ghi sổ và các hình_thức khác phù_hợp với quy_định tại luật chứng_khoán , các văn_bản hướng_dẫn luật chứng_khoán và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . trường_hợp phát_hành giấy_tờ có_giá theo hình_thức chứng_chỉ , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải thiết_kế và in_ấn để đảm_bảo khả_năng chống giả cao . \n 3 . trường_hợp phát_hành giấy_tờ có_giá không theo hình_thức chứng_chỉ , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cấp cho người mua chứng_nhận quyền sở_hữu giấy_tờ có_giá .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Đồng tiền phát hành và thanh toán. Giấy tờ có giá được phát hành và thanh toán bằng đồng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-NHNN quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 7 . đồng_tiền phát_hành và thanh_toán . giấy_tờ có_giá được phát_hành và thanh_toán bằng đồng việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Mệnh giá của giấy tờ có giá\n1. Mệnh giá của giấy tờ có giá là 100.000 (một trăm nghìn) đồng Việt Nam hoặc bội số của 100.000 (một trăm nghìn) đồng Việt Nam.\n2. Mệnh giá của giấy tờ có giá (trừ trái phiếu) phát hành theo hình thức chứng chỉ được in sẵn hoặc theo thỏa thuận của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành với người mua.\n3. Mệnh giá của trái phiếu phát hành theo hình thức chứng chỉ được in sẵn trên trái phiếu.\n4. Mệnh giá của giấy tờ có giá phát hành không theo hình thức chứng chỉ do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng