Document ID: 195621

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 25/2013/NĐ-CP NGÀY 29 THÁNG 3 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI

Legal Basis:
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ:\na) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: nông sản, lâm sản, thủy sản;\nb) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: thực phẩm, rượu, bia, nước giải khát, thuốc lá;\nc) Cơ sở chăn nuôi, giết mổ: gia súc, gia cầm tập trung;\nd) Cơ sở nuôi trồng thuỷ sản;\nđ) Cơ sở sản xuất thủ công nghiệp trong các làng nghề;\ne) Cơ sở: thuộc da, tái chế da;\ng) Cơ sở: khai thác, chế biến khoáng sản;\nh) Cơ sở: dệt, nhuộm, may mặc;\ni) Cơ sở sản xuất: giấy, bột giấy, nhựa, cao su;\nk) Cơ sở sản xuất: phân bón, hoá chất, dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, vật liệu xây dựng, văn phòng phẩm, đồ gia dụng;\nl) Cơ sở: cơ khí, luyện kim, gia công kim loại, chế tạo máy và phụ tùng;\nm) Cơ sở sản xuất: linh kiện, thiết bị điện, điện tử;\nn) Cơ sở: sơ chế phế liệu, phá dỡ tàu cũ, vệ sinh súc rửa tàu;\no) Nhà máy cấp nước sạch;\np) Hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu đô thị (trừ các trường hợp được miễn phí bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật);\nq) Cơ sở sản xuất công nghiệp khác.", "header": "['Thông tư liên tịch 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT hướng dẫn Nghị định 25/2013/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải do Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 1. Đối tượng chịu phí']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nước_thải công_nghiệp là nước_thải ra môi_trường từ : \n a ) cơ_sở sản_xuất , cơ_sở chế_biến : nông_sản , lâm_sản , thủy_sản ; \n b ) cơ_sở sản_xuất , cơ_sở chế_biến : thực_phẩm , rượu , bia , nước_giải_khát , thuốc_lá ; \n c ) cơ_sở chăn_nuôi , giết_mổ : gia_súc , gia_cầm tập_trung ; \n d ) cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ; \n đ ) cơ_sở sản_xuất thủ_công_nghiệp trong các làng_nghề ; \n e ) cơ_sở : thuộc da , tái_chế da ; \n g ) cơ_sở : khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; \n h ) cơ_sở : dệt , nhuộm , may_mặc ; \n i ) cơ_sở sản_xuất : giấy , bột_giấy , nhựa , cao_su ; \n k ) cơ_sở sản_xuất : phân_bón , hoá_chất , dược_phẩm , thuốc bảo_vệ thực_vật , vật_liệu xây_dựng , văn_phòng_phẩm , đồ gia_dụng ; \n l ) cơ_sở : cơ_khí , luyện_kim , gia_công kim_loại , chế_tạo_máy và phụ_tùng ; \n m ) cơ_sở sản_xuất : linh_kiện , thiết_bị điện , điện_tử ; \n n ) cơ_sở : sơ_chế phế_liệu , phá dỡ tàu cũ , vệ_sinh súc rửa tàu ; \n o ) nhà_máy cấp nước_sạch ; \n p ) hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung_khu công_nghiệp , khu đô_thị ( trừ các trường_hợp được miễn_phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ) ; \n q ) cơ_sở sản_xuất công_nghiệp khác .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ:\na) Hộ gia đình;\nb) Cơ quan nhà nước;\nc) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân);\nd) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến;\nđ) Cơ sở: rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy;\ne) Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo, nghiên cứu; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác;\ng) Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải không được quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư liên tịch 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT hướng dẫn Nghị định 25/2013/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải do Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 1. Đối tượng chịu phí']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nước_thải sinh_hoạt là nước_thải ra môi_trường từ : \n a ) hộ gia_đình ; \n b ) cơ_quan nhà_nước ; \n c ) đơn_vị vũ_trang nhân_dân ( trừ các cơ_sở sản_xuất , cơ_sở chế_biến thuộc các đơn_vị vũ_trang nhân_dân ) ; \n d ) trụ_sở điều_hành , chi_nhánh , văn_phòng của các tổ_chức , cá_nhân không gắn liền với địa_điểm sản_xuất , chế_biến ; \n đ ) cơ_sở : rửa ô_tô , rửa xe_máy , sửa_chữa ô_tô , sửa_chữa xe_máy ; \n e ) bệnh_viện ; phòng_khám chữa bệnh ; nhà_hàng , khách_sạn ; cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu ; cơ_sở kinh_doanh , dịch_vụ khác ; \n g ) các tổ_chức , cá_nhân và đối_tượng khác có nước_thải không được quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng không chịu phí. Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm:\n1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thải ra môi trường;\n2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra;\n3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;\n4. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;\n5. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng nông thôn, bao gồm:\na) Các xã thuộc biên giới, miền núi, vùng cao, vùng sâu, vùng xa (theo quy định của Chính phủ về xã biên giới, miền núi, vùng sâu, vùng xa) và hải đảo;\nb) Các xã không thuộc đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV và V theo quy định tại Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ về phân loại đô thị.\n6. Nước làm mát thiết bị, máy móc không trực tiếp tiếp xúc với các chất gây ô nhiễm, có đường thoát riêng với các nguồn nước thải khác;\n7. Nước mưa tự nhiên chảy tràn.", "header": "['Thông tư liên tịch 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT hướng dẫn Nghị định 25/2013/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải do Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 229, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng không chịu phí . đối_tượng không chịu phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải bao_gồm : \n 1 . nước xả ra từ các nhà_máy thủy_điện , nước tuần_hoàn trong các cơ_sở sản_xuất , cơ_sở chế_biến không thải ra môi_trường ; \n 2 . nước biển dùng vào sản_xuất muối xả ra ; \n 3 . nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình ở địa_bàn đang được nhà_nước thực_hiện chế_độ bù_giá để có_giá nước phù_hợp với đời_sống kinh_tế - xã_hội ; \n 4 . nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình ở những nơi chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; \n 5 . nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình ở các xã thuộc vùng nông_thôn , bao_gồm : \n a ) các xã thuộc biên_giới , miền núi , vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa ( theo quy_định của chính_phủ về xã biên_giới , miền núi , vùng_sâu , vùng_xa ) và hải_đảo ; \n b ) các xã không thuộc đô_thị đặc_biệt , đô_thị loại i , ii , iii , iv và v theo quy_định tại nghị_định số 42 / 2009 / nđ - cp ngày 07 tháng 5 năm 2009 của chính_phủ về phân_loại đô_thị . \n 6 . nước làm mát thiết_bị , máy_móc không trực_tiếp tiếp_xúc với các chất gây ô_nhiễm , có đường thoát riêng với các nguồn nước_thải khác ; \n 7 . nước mưa tự_nhiên chảy tràn .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Người nộp phí\n1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải được quy định tại Điều 1 Thông tư này.\n2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiếp nhận được và thải ra môi trường.\n3. Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư này sử dụng nguồn nước từ đơn vị cung cấp nước sạch phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, không nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.", "header": "['Thông tư liên tịch 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT hướng dẫn Nghị định 25/2013/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải do Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 3 . người nộp phí \n 1 . người nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải là hộ gia_đình , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có nước_thải được quy_định tại điều 1 thông_tư này . \n 2 . trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân xả nước_thải vào hệ_thống thoát nước , đã nộp phí thoát nước thì đơn_vị quản_lý , vận_hành hệ_thống thoát nước là người nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải tiếp_nhận được và thải ra môi_trường . \n 3 . cơ_sở sản_xuất , cơ_sở chế_biến quy_định tại khoản 1 điều 1 thông_tư này sử_dụng nguồn nước từ đơn_vị cung_cấp nước_sạch phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp , không nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải sinh_