Document ID: 364019

Title: QUY ĐỊNH VỀ HUẤN LUYỆN, BỒI DƯỠNG VÀ SÁT HẠCH NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ XẾP DỠ, THIẾT BỊ ÁP LỰC TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, về sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và nội dung huấn luyện, bồi dưỡng, sát hạch nghiệp vụ kiểm định của kiểm định viên đơn vị đăng kiểm thực hiện kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực dùng trong giao thông vận tải.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực lắp đặt trên phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, hàng không, đường sắt và tại các cảng hàng không, cảng thủy, cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực phục vụ quốc phòng, an ninh, tàu cá.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGTVT quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng , sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định của kiểm_định viên đơn_vị đăng_kiểm thực_hiện kiểm_định thiết_bị xếp_dỡ , thiết_bị áp_lực dùng trong giao_thông vận_tải . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định thiết_bị xếp_dỡ , thiết_bị áp_lực lắp_đặt trên phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , hàng_không , đường_sắt và tại các cảng hàng_không , cảng thủy , cơ_sở đóng mới , sửa_chữa tàu thủy , phương_tiện đường_sắt . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện kiểm_định thiết_bị xếp_dỡ , thiết_bị áp_lực phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , tàu cá .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn kiểm định viên. Kiểm định viên thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực dùng trong giao thông vận tải là đăng kiểm viên có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động (sau đây gọi tắt là Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGTVT quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM ĐỊNH VIÊN']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn kiểm_định viên . kiểm_định viên thiết_bị xếp_dỡ , thiết_bị áp_lực dùng trong giao_thông vận_tải là đăng_kiểm viên có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại điều 9 nghị_định số 44 / 2016 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật an_toàn , vệ_sinh lao_động về hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động , huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động và quan_trắc môi_trường lao_động ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 44 / 2016 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nhiệm vụ của kiểm định viên\n1. Kiểm định trong chế tạo, sửa chữa, hoán cải, khai thác, sử dụng và đánh giá trạng thái kỹ thuật của thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực.\n2. Thẩm định thiết kế.\n3. Kiểm tra, đánh giá các cơ sở chế tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực.\n4. Huấn luyện thực hành cho người tham gia huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ.\n5. Tham gia đánh giá sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực.\n6. Tham gia giám định tai nạn.\n7. Lập và cấp hồ sơ kiểm định cho thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGTVT quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM ĐỊNH VIÊN']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 4 . nhiệm_vụ của kiểm_định_viên \n 1 . kiểm_định trong chế_tạo , sửa_chữa , hoán cải , khai_thác , sử_dụng và đánh_giá trạng_thái kỹ_thuật của thiết_bị xếp_dỡ , thiết_bị áp_lực . \n 2 . thẩm_định thiết_kế . \n 3 . kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở chế_tạo , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm thiết_bị xếp_dỡ , thiết_bị áp_lực . \n 4 . huấn_luyện thực_hành cho người tham_gia huấn_luyện và bồi_dưỡng nghiệp_vụ . \n 5 . tham_gia đánh_giá sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định thiết_bị xếp_dỡ , thiết_bị áp_lực . \n 6 . tham_gia giám_định tai_nạn . \n 7 . lập và cấp hồ_sơ kiểm_định cho thiết_bị xếp_dỡ , thiết_bị áp_lực .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quyền hạn của kiểm định viên\n1. Yêu cầu chủ thiết bị hoặc cơ sở thiết kế, chế tạo, đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm thiết bị cung cấp các hồ sơ kỹ thuật, tạo điều kiện cần thiết tại hiện trường để thực hiện công tác kiểm định, đánh giá, giám sát kỹ thuật, bảo đảm an toàn trong quá trình thực thi nhiệm vụ.\n2. Bảo lưu và báo cáo cấp trên khi ý kiến của mình khác với ý kiến của lãnh đạo đơn vị về kết luận đánh giá trạng thái kỹ thuật của thiết bị.\n3. Được ký và sử dụng ấn chỉ nghiệp vụ khi lập hồ sơ kiểm định cho thiết bị.\n4. Từ chối thực hiện công tác kiểm định, đánh giá, giám sát kỹ thuật khi nhận thấy các điều kiện để thực hiện công tác kiểm định kỹ thuật, an toàn lao động tại hiện trường không bảo đảm.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGTVT quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM ĐỊNH VIÊN']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 5 . quyền_hạn của kiểm_định_viên \n 1 . yêu_cầu chủ thiết_bị hoặc cơ_sở thiết_kế , chế_tạo , đóng mới , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm thiết_bị cung_cấp các hồ_sơ kỹ_thuật , tạo điều_kiện cần_thiết tại hiện_trường để thực_hiện công_tác kiểm_định , đánh_giá , giám_sát kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ . \n 2 . bảo_lưu và báo_cáo cấp trên khi ý_kiến của mình khác với ý_kiến của lãnh_đạo đơn_vị về kết_luận đánh_giá trạng_thái kỹ_thuật của thiết_bị . \n 3 . được ký và sử_dụng ấn_chỉ nghiệp_vụ khi lập hồ_sơ kiểm_định cho thiết_bị . \n 4 . từ_chối thực_hiện công_tác kiểm_định , đánh_giá , giám_sát kỹ_thuật khi nhận thấy các điều_kiện để thực_hiện công_tác kiểm_định kỹ_thuật , an_toàn lao_động tại hiện_trường không bảo_đảm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm của kiểm định viên\n1. Chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện công việc được phân công trước lãnh đạo đơn vị và trước pháp luật.\n2. Thực hiện nhiệm vụ khách quan, đúng pháp luật, phù hợp với các nội dung ghi trong chứng chỉ kiểm định viên và chức năng, nhiệm vụ của đơn vị đăng kiểm.", "header": "['Thông tư 36/2017/TT-BGTVT quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM ĐỊNH VIÊN']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 6 . trách_nhiệm của kiểm_định_viên \n 1 . chịu trách_nhiệm về kết_quả_thực_hiện công_việc được phân_công trước lãnh_đạo đơn_vị và trước pháp_luật . \n 2 . thực_hiện nhiệm_vụ khách_quan , đúng pháp_luật , phù_hợp với các nội_dung ghi trong chứng_chỉ kiểm_định viên và chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị đăng_kiểm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định\n1. Người tham gia huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực đáp ứng các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 9 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP được huấn luyện và bồi dưỡng theo nội dung quy định tại Điều 8 và 9 của Thông tư này.\n2. Các quy chuẩn kỹ thuật sử dụng trong huấn luyện và bồi dưỡn