Document ID: 133388

Title: HƯỚNG DẪN THI HÀNH ÁN PHẠT TRỤC XUẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi hành án hình sự ngày 17/6/2010;
Căn cứ Nghị định số 77/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 15/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Nghị định số 104/2008/NĐ-CP ngày 16/9/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục thi hành án phạt trục xuất; giải quyết trường hợp người phải chấp hành án phạt trục xuất trốn hoặc bị bệnh hoặc chết trong thời gian chờ xuất cảnh; giải quyết việc cho nhận tử thi, hài cốt, tro cốt của người phải chấp hành án phạt trục xuất bị chết; kinh phí bảo đảm thi hành án phạt trục xuất.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2011/TTLT-BCA-BQP-BNG hướng dẫn thi hành án phạt trục xuất do Bộ Công an- Bộ Quốc phòng - Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục thi_hành án phạt trục_xuất ; giải_quyết trường_hợp người phải chấp_hành án phạt trục_xuất trốn hoặc bị bệnh hoặc chết trong thời_gian chờ xuất_cảnh ; giải_quyết việc cho nhận tử_thi , hài_cốt , tro cốt của người phải chấp_hành án phạt trục_xuất bị chết ; kinh_phí bảo_đảm thi_hành án phạt trục_xuất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với người phải chấp hành án phạt trục xuất theo bản án, quyết định của Tòa án (sau đây gọi là người bị trục xuất) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thi hành án phạt trục xuất.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2011/TTLT-BCA-BQP-BNG hướng dẫn thi hành án phạt trục xuất do Bộ Công an- Bộ Quốc phòng - Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với người phải chấp_hành án phạt trục_xuất theo bản_án , quyết_định của tòa_án ( sau đây gọi là người bị trục_xuất ) và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động thi_hành án phạt trục_xuất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc thi hành án phạt trục xuất\n1. Đảm bảo yêu cầu chính trị, pháp luật, đối ngoại và chính sách nhân đạo của Nhà nước.\n2. Việc thi hành án phạt trục xuất phải bảo đảm an toàn, đúng người, đúng thời hạn, thủ tục, thẩm quyền theo quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp với pháp luật và thông lệ quốc tế.\n3. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người bị trục xuất; nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm và tài sản hợp pháp của người bị trục xuất.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2011/TTLT-BCA-BQP-BNG hướng dẫn thi hành án phạt trục xuất do Bộ Công an- Bộ Quốc phòng - Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc thi_hành án phạt trục_xuất \n 1 . đảm_bảo yêu_cầu chính_trị , pháp_luật , đối_ngoại và chính_sách nhân_đạo của nhà_nước . \n 2 . việc thi_hành án phạt trục_xuất phải bảo_đảm an_toàn , đúng người , đúng thời_hạn , thủ_tục , thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật việt_nam , phù_hợp với pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . \n 3 . bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị trục_xuất ; nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khỏe , nhân_phẩm và tài_sản hợp_pháp của người bị trục_xuất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ quan thi hành án phạt trục xuất\n1. Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh nơi Tòa án nhân dân, Tòa án quân sự ra quyết định thi hành án phạt trục xuất có trụ sở chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thi hành án phạt trục xuất theo quyết định thi hành án của Tòa án.\n2. Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh nơi có trại giam thuộc Bộ Công an, trại giam thuộc Bộ Quốc phòng, trại giam thuộc quân khu đóng chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thi hành án phạt trục xuất đối với người đã chấp hành xong án phạt tù có hình phạt bổ sung là trục xuất.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2011/TTLT-BCA-BQP-BNG hướng dẫn thi hành án phạt trục xuất do Bộ Công an- Bộ Quốc phòng - Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_quan thi_hành án phạt trục_xuất \n 1 . cơ_quan thi_hành án hình_sự công_an cấp tỉnh nơi tòa_án nhân_dân , tòa_án quân_sự ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất có trụ_sở chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan tổ_chức thi_hành án phạt trục_xuất theo quyết_định thi_hành án của tòa_án . \n 2 . cơ_quan thi_hành án hình_sự công_an cấp tỉnh nơi có trại_giam thuộc bộ công_an , trại_giam thuộc bộ quốc_phòng , trại_giam thuộc quân_khu đóng chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan tổ_chức thi_hành án phạt trục_xuất đối_với người đã chấp_hành xong án phạt tù có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kinh phí bảo đảm thi hành án. Kinh phí bảo đảm thi hành án phạt trục xuất do ngân sách nhà nước chi trả trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh và cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công an. Chi phí mua vé phương tiện xuất cảnh đưa người bị trục xuất về nước được thực hiện theo quy định tại Điều 102 của Luật Thi hành án hình sự.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2011/TTLT-BCA-BQP-BNG hướng dẫn thi hành án phạt trục xuất do Bộ Công an- Bộ Quốc phòng - Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 5 . kinh_phí bảo_đảm thi_hành án . kinh_phí bảo_đảm thi_hành án phạt trục_xuất do ngân_sách nhà_nước chi_trả trong dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_quan thi_hành án hình_sự công_an cấp tỉnh và cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự bộ công_an . chi_phí mua vé phương_tiện xuất_cảnh đưa người bị trục_xuất về nước được thực_hiện theo quy_định tại điều 102 của luật thi_hành án hình_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thông báo thi hành án phạt trục xuất\n1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định thi hành án phạt trục xuất của Tòa án thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 96 Luật Thi hành án hình sự hoặc kể từ ngày nhận được thông báo của Giám thị trại giam về thời gian phạm nhân có hình phạt bổ sung là trục xuất chấp hành xong án phạt tù, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Ngoại giao, cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước mà người bị trục xuất là công dân có trụ sở đóng tại Việt Nam hoặc cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế mà người đó làm việc, cơ quan, tổ chức đã bảo lãnh người đó vào Việt Nam.\n2. Trường hợp phạm nhân có hình phạt bổ sung là trục xuất được đặc xá, được miễn chấp hành án phạt tù thì trong thời hạn 24 (hai mươi bốn) giờ kể từ khi nhận được quyết định đặc xá, miễn chấp hành án phạt tù, Giám thị trại giam phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh nơi trại giam đóng để thông báo ngay cho các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2011/TTLT-BCA-BQP-BNG hướng dẫn thi hành án phạt trục xuất do Bộ Công an- Bộ Quốc phòng - Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THI HÀNH ÁN PHẠT TRỤC XUẤT']", "len_tokenizer": 210, "lower_segmented_text": "điều 6 . thông_báo thi_hành án phạt trục_xuất \n 1 . trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất của tòa_án thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều 96 luật thi_hành án hình_sự hoặc kể từ ngày nhận được thông_báo của giám_thị trại_giam về thời_gian phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất chấp_hành xong án phạt tù , cơ_quan thi_hành án hình_sự công_an cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản cho bộ ngoại_giao , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan khác được ủy quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của nước mà người bị trục_xuất là công_dân có trụ_sở đóng tại việt_nam hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào việt_nam . \n 2 . trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất được đặc_xá , được miễn chấp_hành án phạt tù thì trong thời_hạn 24 ( hai mươi bốn ) giờ kể từ khi nhận được quyết_định đặc_xá , miễn chấp_hành án phạt tù , giám_thị trại_giam phải th