Document ID: 589653

Title: QUY ĐỊNH TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Điện ảnh ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện ảnh;
Căn cứ Nghị định số 01/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo phương thức giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng (sau đây gọi là Hội đồng).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan quản lý nhà nước về điện ảnh, cơ quan được phân cấp hoặc ủy quyền quản lý nhà nước về điện ảnh, cơ quan, tổ chức của trung ương và địa phương sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất phim.\n2. Thành viên Hội đồng.\n3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là dự án sản xuất phim).\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan quyết định phê duyệt dự án sản xuất phim theo quy định.\n2. Chuyên gia là người có năng lực, trình độ, kinh nghiệm sản xuất, quản lý sản xuất phim hoặc các lĩnh vực liên quan đến dự án sản xuất phim.", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BVHTTDL quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tổ_chức và hoạt_động của hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng ( sau đây gọi là hội_đồng ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước về điện_ảnh , cơ_quan được phân_cấp hoặc ủy quyền quản_lý nhà_nước về điện_ảnh , cơ_quan , tổ_chức của trung_ương và địa_phương sử_dụng ngân_sách nhà_nước sản_xuất phim . \n 2 . thành_viên hội_đồng . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là dự_án sản_xuất phim ) . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cơ_quan có thẩm_quyền là cơ_quan quyết_định phê_duyệt dự_án sản_xuất phim theo quy_định . \n 2 . chuyên_gia là người có năng_lực , trình_độ , kinh_nghiệm sản_xuất , quản_lý sản_xuất phim hoặc các lĩnh_vực liên_quan đến dự_án sản_xuất phim .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng\n1. Hội đồng có chức năng tư vấn cho cơ quan có thẩm quyền để phê duyệt dự toán, quyết định thực hiện dự án sản xuất phim theo phương thức giao nhiệm vụ; tư vấn cho cơ quan có thẩm quyền thực hiện định giá của nhà nước theo quy định của pháp luật về giá, quyết định thực hiện dự án sản xuất phim theo phương thức đặt hàng.\n2. Hội đồng có nhiệm vụ tiếp nhận, thẩm định và đánh giá Hồ sơ dự án sản xuất phim.", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BVHTTDL quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 4 . chức_năng , nhiệm_vụ của hội_đồng \n 1 . hội_đồng có chức_năng tư_vấn cho cơ_quan có thẩm_quyền để phê_duyệt dự_toán , quyết_định thực_hiện dự_án sản_xuất phim theo phương_thức giao nhiệm_vụ ; tư_vấn cho cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện định_giá của nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về giá , quyết_định thực_hiện dự_án sản_xuất phim theo phương_thức đặt_hàng . \n 2 . hội_đồng có nhiệm_vụ tiếp_nhận , thẩm_định và đánh_giá hồ_sơ dự_án sản_xuất phim .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thành lập Hội đồng\n1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng, Thư ký Hội đồng, Tổ giúp việc Hội đồng; cho thôi, miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng, Thư ký, Tổ giúp việc Hội đồng.\n2. Cơ cấu của Hội đồng\na) Hội đồng có từ 05 (năm) thành viên trở lên, số lượng thành viên Hội đồng là số lẻ, bao gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các ủy viên;\nb) Căn cứ từng dự án sản xuất phim cụ thể, Chủ tịch Hội đồng có thể xem xét mời bổ sung chuyên gia tham gia Hội đồng theo hình thức vụ việc. Chuyên gia là người không liên quan trực tiếp đến dự án sản xuất phim đang được xem xét lựa chọn. Ý kiến của chuyên gia được ghi trong Biên bản họp thẩm định của Hội đồng.\n3. Nhiệm kỳ của Hội đồng\na) Nhiệm kỳ hoạt động của Hội đồng là 02 (hai) năm;\nb) Đối với các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất phim không thường xuyên theo năm thì Hội đồng thành lập và hoạt động theo vụ việc. Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.\n4. Chủ tịch Hội đồng\na) Hội đồng do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thành lập: Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo cấp vụ, cục trở lên;\nb) Hội đồng do cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội, tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp thành lập: Chủ tịch Hội đồng là đại diện lãnh đạo của tổ chức;\nc) Hội đồng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập: Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo cấp sở trở lên.\n5. Thành viên Hội đồng\na) Thành viên Hội đồng gồm đại diện đơn vị quản lý tài chính và/hoặc đại diện đơn vị quản lý điện ảnh của cơ quan có thẩm quyền; cơ quan quản lý dự án; chuyên gia. Đại diện cơ quan quản lý dự án có thể đồng thời là đại diện đơn vị quản lý tài chính hoặc đại diện đơn vị quản lý điện ảnh của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đại diện cơ quan quản lý dự án đồng thời là chuyên gia thì không nhất thiết phải có chuyên gia riêng biệt;\nb) Ủy viên Hội đồng có thể đồng thời là Thư ký Hội đồng.\n6. Cơ quan thường trực của Hội đồng\na) Cơ quan thường trực của Hội đồng do cơ quan có thẩm quyền quyết định;\nb) Cơ quan thường trực của Hội đồng do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành lập là Vụ Kế hoạch, Tài chính.\n7. Thư ký Hội đồng làm việc theo nhiệm kỳ của Hội đồng.\n8. Tổ giúp việc Hội đồng\na) Tổ giúp việc Hội đồng có từ 03 (ba) thành viên trở lên bao gồm tổ trưởng và các tổ viên, làm việc theo nhiệm kỳ của Hội đồng;\nb) Thành viên Tổ giúp việc Hội đồng gồm: đại diện đơn vị quản lý tài chính và/hoặc đơn vị quản lý điện ảnh của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan quản lý dự án và chuyên gia sản xuất phim (nếu cần thiết).", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BVHTTDL quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG']", "len_tokenizer": 462, "lower_segmented_text": "điều 5 . thành_lập hội_đồng \n 1 . cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hội_đồng , thư_ký hội_đồng , tổ giúp_việc hội_đồng ; cho thôi , miễn_nhiệm , thay_thế thành_viên hội_đồng , thư_ký , tổ giúp_việc hội_đồng . \n 2 . cơ_cấu của hội_đồng \n a ) hội_đồng có từ 05 ( năm ) thành_viên trở lên , số_lượng thành_viên hội_đồng là số_lẻ , bao_gồm chủ_tịch , phó_chủ_tịch và các ủy_viên ; \n b ) căn_cứ từng dự_án sản_xuất phim cụ_thể , chủ_tịch hội_đồng có_thể xem_xét mời bổ_sung chuyên_gia tham_gia hội_đồng theo hình_thức vụ_việc . chuyên_gia là người không liên_quan trực_tiếp đến dự_án sản_xuất phim đang được xem_xét lựa_chọn . ý_kiến của chuyên_gia được ghi trong biên_bản họp thẩm_định của hội_đồng . \n 3 . nhiệm_kỳ của hội_đồng \n a ) nhiệm_kỳ hoạt_động của hội_đồng là 02 ( hai ) năm ; \n b ) đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước sản_xuất phim không thường_xuyên theo năm thì hội_đồng thành_lập và hoạt_động theo vụ_việc . hội_đồng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . \n 4 . chủ_tịch hội_đồng \n a ) hội_đồng do các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ thành_lập : chủ_tịch hội_đồng là lãnh_đạo cấp vụ , cục trở lên ; \n b ) hội_đồng do cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp thành_lập : chủ_tịch hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo của tổ_chức ; \n c ) hội_đồng do ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh_thành_lập : chủ_tịch hội_đồng là lãnh_đạo cấp sở trở lên . \n 5 . thành_viên hội_đồng \n a ) thành_viên hội_đồng gồm đại_diện đơn_vị quản_lý_tài_chính và / hoặc đại_diện đơn_vị quản_lý điện_ảnh của cơ_quan có thẩm_quyền ; cơ_quan quản_lý dự_án ; chuyên_gia . đại_diện cơ_quan quản_lý dự_án có_thể đồng_thời là đại_diện đơn_vị quản_lý_tài_chính hoặc đại_diện đơn_vị quản_lý điện_ảnh của