Document ID: 384694

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ THUỘC DANH MỤC CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO; MẪU VĂN BẢN TRONG HOẠT ĐỘNG CẤP GIẤY PHÉP CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ĐĂNG KÝ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn khoản 3 Điều 28, khoản 5 Điều 29, khoản 7 Điều 30 và khoản 4 Điều 33 của Luật Chuyển giao công nghệ về chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và một số mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ. Mẫu Đơn đăng ký chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định của Chính phủ.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ;\nb) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ;\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BKHCN quy định về chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 160, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này hướng_dẫn khoản 3 điều 28 , khoản 5 điều 29 , khoản 7 điều 30 và khoản 4 điều 33 của luật chuyển_giao công_nghệ về chế_độ báo_cáo thực_hiện hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ thuộc danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao và một_số mẫu văn_bản trong hoạt_động cấp giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , đăng_ký gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung chuyển_giao công_nghệ . mẫu_đơn đăng_ký chuyển_giao công_nghệ , giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ thực_hiện theo quy_định của chính_phủ . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung chuyển_giao công_nghệ ; \n b ) tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , báo_cáo thực_hiện hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ thuộc danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao , đề_nghị đăng_ký gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung chuyển_giao công_nghệ ; \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Định kỳ hằng năm, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Chuyển giao công nghệ gửi báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này) về Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BKHCN quy định về chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 2. Chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 1 . định_kỳ hằng năm , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 3 điều 28 của luật chuyển_giao công_nghệ gửi báo_cáo thực_hiện hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ thuộc danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao ( theo mẫu_số 05 phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ) về bộ khoa_học và công_nghệ trước ngày 31 tháng 12 của năm báo_cáo .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Số liệu báo cáo được lấy từ ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đến hết ngày 14 tháng 12 của năm báo cáo. Đối với trường hợp lần đầu báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao mà thời gian thực hiện hợp đồng chưa đủ 01 năm, bên có trách nhiệm báo cáo quy định tại khoản 1 Điều này gửi báo cáo vào năm kế tiếp và số liệu báo cáo bao gồm toàn bộ thời gian đã thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ trước đó.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BKHCN quy định về chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 2. Chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "khoản 2 . số_liệu báo_cáo được lấy từ ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đến hết ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo . đối_với trường_hợp lần đầu báo_cáo thực_hiện hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ thuộc danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao mà thời_gian thực_hiện hợp_đồng chưa đủ 01 năm , bên có trách_nhiệm báo_cáo quy_định tại khoản 1 điều này gửi báo_cáo vào năm kế_tiếp và số_liệu báo_cáo bao_gồm toàn_bộ thời_gian đã thực_hiện hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ trước đó .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Hình thức báo cáo được thể hiện bằng văn bản, bao gồm bản báo cáo giấy và bản báo cáo điện tử:\na) Bản báo cáo giấy phải có chữ ký của Thủ trưởng đơn vị và đóng dấu theo quy định (đối với tổ chức); ký và ghi rõ họ tên (đối với cá nhân);\nb) Bản báo cáo điện tử phải sử dụng định dạng Portable Document (.pdf), phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, nội dung phải thể hiện đúng với bản báo cáo giấy.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BKHCN quy định về chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 2. Chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "khoản 3 . hình_thức báo_cáo được thể_hiện bằng văn_bản , bao_gồm bản báo_cáo giấy và bản báo_cáo điện_tử : \n a ) bản báo_cáo giấy phải có chữ_ký của thủ_trưởng đơn_vị và đóng_dấu theo quy_định ( đối_với tổ_chức ) ; ký và ghi rõ họ tên ( đối_với cá_nhân ) ; \n b ) bản báo_cáo điện_tử phải sử_dụng định_dạng portable document ( . pdf ) , phông_chữ tiếng việt của bộ mã ký_tự unicode theo tiêu_chuẩn việt nam tcvn 6909 : 2001 , nội_dung phải thể_hiện đúng với bản báo_cáo giấy .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Phương thức gửi báo cáo Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu chính bản báo cáo giấy về Bộ Khoa học và Công nghệ, đồng thời gửi bản báo cáo điện tử về địa chỉ email: vudtg@most.gov.vn.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BKHCN quy định về chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 2. Chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 4 . phương_thức gửi báo_cáo tổ_chức , cá_nhân nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính bản báo_cáo giấy về bộ khoa_học và công_nghệ , đồng_thời gửi bản báo_cáo điện_tử về địa_chỉ email : vudtg@most.gov.vn .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Điều 3. Các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư\n1. Đối với hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ:\na) Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ (Mẫu số 01);\nb) Mẫu tài liệu giải trình về công nghệ (Mẫu số 02);\nc) Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ (Mẫu số 03);\nd) Mẫu Giấy phép chuyển giao công nghệ (Mẫu số 04).\n2. Mẫu báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Mẫu số 05).\n3. Đối với hoạt động đăng ký gia h