Document ID: 381365

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG W-CDMA FDD”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.4.1. Thiết bị phụ trợ (Ancillary equipment) Thiết bị được sử dụng để kết nối với trạm gốc (BS) được xem như một thiết bị phụ trợ nếu: - Thiết bị được dùng cùng với BS để cung cấp thêm các tính năng điều khiển và/hoặc hoạt động cho thiết bị vô tuyến (ví dụ để mở rộng điều khiển tới vị trí khác). - Thiết bị không thể sử dụng độc lập để cung cấp cho người dùng các chức năng độc lập với một BS. - BS mà thiết bị này kết nối, có thể phát và/hoặc thu mà không dùng thiết bị phụ. 1.4.2. Loại trạm gốc (Base Station class) Trạm gốc vùng phủ rộng, trạm gốc vùng phủ trung bình, trạm gốc cục bộ hay trạm gốc trong nhà do nhà sản xuất công bố. 1.4.3. Băng thông (BS RF bandwidth) Băng thông RF trong đó trạm gốc phát và/hoặc thu một hoặc nhiều sóng mang trong một băng tần hoạt động được hỗ trợ. 1.4.4. Biên băng thông (BS RF bandwidth edge) Tần số của một trong các biên băng thông của trạm gốc. 1.4.5. Tốc độ chip (Chip rate) Tốc độ tính bằng số chip (hay số ký hiệu đã được điều chế sau khi trải phổ) trong một giây. CHÚ THÍCH: Tốc độ chip của UTRA FDD là 3,84 Mcps. 1.4.6. Phổ liền kề (Contiguous spectrum) Phổ bao gồm một khối liền kề của phổ không có các khoảng bảo vệ khối thành phần. 1.4.7. Băng tần hoạt động hướng xuống (Downlink operating band) Phần băng tần hoạt động được thiết kế cho hướng xuống (BS phát). 1.4.8. Điều kiện môi trường (Environmental profile) Các điều kiện môi trường hoạt động mà thiết bị phải tuân thủ. 1.4.9. Sóng mang lớn nhất (Highest carrier) Sóng mang có tần số trung tâm thu/phát lớn nhất trong các băng tần hoạt động. 1.4.10. Trạm gốc trong nhà (Home Base Station) Trạm gốc được thiết kế để sử dụng trong môi trường trong nhà. 1.4.11. Khoảng bảo vệ liên băng thông (lnter-RF bandwidth gap) Khoảng bảo vệ tần số giữa hai tần hoạt động liên tiếp được hỗ trợ. 1.4.12. Trạm gốc cục bộ (Local area base station) Trạm gốc đáp ứng yêu cầu picocell với suy hao đường truyền từ một BS đến UE tối thiểu bằng 45 dB. 1.4.13. Biên dưới của khối thành phần (Lower sub-block edge) Tần số tại biên tần dưới của một khối thành phần. 1.4.14. Sóng mang thấp nhất (Lowest carrier) Sóng mang có tần số trung tâm thấp nhất được phát/thu trong băng tần hoạt động cho phép. 1.4.15. Băng thông lớn nhất (Maximum BS RF bandwidth) Băng thông lớn nhất được hỗ trợ bởi một BS trong mỗi băng tần hoạt động. 1.4.16. Công suất trung bình (Mean power) Công suất (phát hoặc thu một tín hiệu WCDMA đã điều chế) trong băng thông ít nhất bằng (1 + α) lần tốc độ chip của chế độ truy nhập vô tuyến. CHÚ THÍCH 1: Khoảng thời gian đo ít nhất phải bảng một khe thời gian trừ khi có quy định khác. CHÚ THÍCH 2: α = 0,22 là hệ số uốn (roll-off) của tín hiệu WCDMA. 1.4.17. Trạm gốc vùng phủ trung bình (Medium range base station) Trạm gốc có đặc điểm đáp ứng yêu cầu microcell với suy hao đường truyền từ một BS đến UE tối thiểu bằng 53 dB. 1.4.18. Chế độ MIMO (Multi input multi output mode) Cấu hình MIMO hướng xuống với hai ăng ten phát. 1.4.19. Chế độ MIMO với 4 ăng ten phát Cấu hình MIMO hướng xuống với 4 ăng ten phát. 1.4.20. Trạm gốc đa băng tần (Multi-band base station) Trạm gốc có máy phát và/hoặc máy thu có khả năng xử lý đồng thời hai hay nhiều sóng mang trong các thành phần RF kích hoạt, trong đó có ít nhất một sóng mang được cấu hình tần số khác với các sóng mang còn lại. 1.4.21. Máy thu đa băng tần (Multi-band receiver) Máy thu có khả năng xử lý đồng thời hai hay nhiều sóng mang trong các thành phần RF kích hoạt, trong đó có ít nhất một sóng mang được cấu hình tần số khác với các sóng mang còn lại. 1.4.22. Máy phát đa băng tần (Multi-band trasmitter) Máy phát có khả năng xử lý đồng thời hai hay nhiều sóng mang trong các thành phần RF kích hoạt, trong đó có ít nhất một sóng mang được cấu hình tần số khác với các sóng mang còn lại. 1.4.23. Cấu hình phát đa sóng mang (Multi-carrier transmission configuration) Tập gồm một hay nhiều sóng mang liền kề hay không liền kề, trong đó trạm gốc có thể phát đồng thời các sóng mang này theo công bố của nhà sản xuất. 1.4.24. Phổ không liền kề (Non-contiguous spectrum) Phổ bao gồm hai hoặc nhiều khối thành phần, các khối này được phân tách nhau bởi các khoảng bảo vệ khối thành phần. 1.4.25. Băng tần hoạt động (Operating band) Dải tần số hoạt động của UTRA FDD được quy định bằng tập các yêu cầu kỹ thuật xác định. 1.4.26. Công suất ra (output power) Công suất trung bình của một sóng mang trạm gốc, được cung cấp cho tải có điện trở bằng trở kháng tải danh định của máy phát. 1.4.27. Công suất ra danh định (Rated output power) Công suất ra danh định của trạm gốc là mức công suất trung bình trên một sóng mang mà nhà sản xuất công bố là khả dụng tại đầu nối ăng ten. 1.4.28. Tổng công suất ra danh định (Rated total output power) Tổng công suất ra danh định của trạm gốc là mức công suất trung bình mà nhà sản xuất công bố là khả dụng tại đầu nối ăng ten. 1.4.29. Công suất trung bình đã lọc RRC (RRC filtered mean power) Công suất trung bình khi được đo qua bộ lọc cosin nâng với hệ số uốn α và băng thông bằng tốc độ chip của chế độ truy nhập vô tuyến. CHÚ THÍCH: Công suất trung bình đã lọc RRC của một tín hiệu WCDMA đã điều chế thấp hơn 0,246 dB so với công suất trung bình của cùng một tín hiệu. 1.4.30. Khối thành phần (Sub-block) Một khối phổ được phân bổ liền kề để phát và thu trong cùng một trạm gốc. 1.4.31. Băng thông khối thành phần (sub-block bandwidth) Độ rộng băng tần của một khối thành phần. 1.4.32. Khoảng bảo vệ khối thành phần (Sub-block gap) Khoảng tần số giữa hai khối thành phần liền kề nhau trong một băng thông RF trạm gốc. 1.4.33. Tổng băng thông (Total RF bandwidth) Tổng các băng thông trong tất cả các băng tần hoạt động mà trạm gốc hỗ trợ. 1.4.34. Băng tần hoạt động hướng lên (Uplink operating band) Phần băng tần hoạt động được chỉ định cho hướng lên (trạm gốc thu). 1.4.35. Biên tần trên (Upper edge) Tần số lớn nhất của băng thông hay tần số lớn nhất trong băng thông kênh của sóng mang UTRA đơn, được sử dụng như một tần số chuẩn tham chiếu cho cả máy thu và máy phát. 1.4.36. Biên trên khối thành phần (Upper sub-block edge) Tần số tại biên lớn hơn của một khối thành phần, được sử dụng như một tần số tham chiếu chuẩn cho cả máy phát và máy thu. 1.4.37. Trạm gốc vùng phủ rộng (Wide area base station) Trạm gốc có đặc điểm đáp ứng yêu cầu của marcocell với suy hao đường truyền từ một BS đến UE tối thiểu bằng 70 dB. 1.4.1. Thiết bị phụ trợ (Ancillary equipment) Thiết bị được sử dụng để kết nối với trạm gốc (BS) được xem như một thiết bị phụ trợ nếu: - Thiết bị được dùng cùng với BS để cung cấp thêm các tính năng điều khiển và/hoặc hoạt động cho thiết bị vô tuyến (ví dụ để mở rộng điều khiển tới vị trí khác). - Thiết bị không thể sử dụng độc lập để cung cấp cho người dùng các chức năng độc lập với một BS. - BS mà thiết bị này kết nối, có thể phát và/hoặc thu mà không dùng thiết bị phụ. 1.4.2. Loại trạm gốc (Base Station class) Trạm gốc vùng phủ rộng, trạm gốc vùng phủ trung bình, trạm gốc cục bộ hay trạm gốc trong nhà do nhà sản xuất công bố. 1.4.3. Băng thông (BS RF bandwidth) Băng thông RF trong đó trạm gốc phát và/hoặc thu một hoặc nhiều sóng mang trong một băng tần hoạt động được hỗ trợ. 1.4.4. Biên băng thông (BS RF bandwidth edge) Tần số của một trong các biên băng thông của trạm gốc. 1.4.5. Tốc độ chip (Chip rate) Tốc độ tính bằng số chip (hay số ký hiệu đã được điều chế sau khi trải phổ) trong một giây. CHÚ THÍCH: Tốc độ chip của UTRA FDD là 3,84 Mcps. 1.4.6. Phổ liền kề (Contiguous spectrum) Phổ bao gồm một khối liền kề của phổ không có các khoảng bảo vệ khối thành phần. 1.4.7. Băng tần hoạt động hướng xuống (Downlink operating band) Phần băng tần hoạt động được thiết kế cho hướng xuống (BS phát). 1.4.8. Điều kiện môi trường (Environmental profile) Các điều kiện môi trường hoạt động mà thiết bị phải tuân thủ. 1.4.9. Sóng mang lớn nhất (Highest carrier) Sóng mang có tần số trung tâm thu/phát lớn nhất trong các băng tần hoạt động. 1.4.10. Trạm gốc trong nhà (Home Base Station) Trạm gốc được thiết kế để sử dụng trong môi trường trong nhà. 1.4.11. Khoảng bảo vệ liên băng thông (lnter-RF bandwidth gap) Khoảng bảo vệ tần số giữa hai tần hoạt động liên tiếp được hỗ trợ. 1.4.12. Trạm gốc cục bộ (Local area base station) Trạm gốc đá