Document ID: 141017

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THỎA THUẬN GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NIU DI-LÂN VỀ CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC TRONG KỲ NGHỈ

Legal Basis:
Căn cứ Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Niu Di-lân ký ngày 29 tháng 12 năm 2011 về việc thực hiện Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ (sau đây gọi là Thỏa thuận);
Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 77/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 15/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về trình tự cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ (giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ sau đây viết tắt là giấy phép), cấp thị thực và cư trú cho công dân Niu Di-lân làm việc trong kỳ nghỉ tại Việt Nam.\n2. Đối tượng áp dụng là công dân Niu Di-lân sang Việt Nam làm việc trong kỳ nghỉ (sau đây viết tắt là công dân Niu Di-lân); cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp (cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sau đây viết tắt là người sử dụng lao động) tại Việt Nam có sử dụng công dân Niu Di-lân.", "header": "['Thông tư liên tịch 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG hướng dẫn thực hiện Thỏa thuận về Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ giữa Việt Nam và Niu Di-lân']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về trình_tự_cấp giấy_phép làm_việc trong kỳ nghỉ ( giấy_phép làm_việc trong kỳ nghỉ sau đây viết tắt là giấy_phép ) , cấp thị_thực và cư_trú cho công_dân niu_di - lân làm_việc trong kỳ nghỉ tại việt_nam . \n 2 . đối_tượng áp_dụng là công_dân niu_di - lân sang việt_nam làm_việc trong kỳ nghỉ ( sau đây viết tắt là công_dân niu_di - lân ) ; cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ( cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp sau đây viết tắt là người sử_dụng lao_động ) tại việt nam có sử_dụng công_dân niu_di - lân .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều kiện cấp giấy phép. Điều kiện cấp giấy phép thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thỏa thuận và các điểm g và k của Điều 5 được hướng dẫn như sau:\n1. Công dân Niu Di-lân có văn bản chứng minh đã mở tài khoản ngân hàng tại Niu Di-lân và giao dịch được với các ngân hàng tại Việt Nam với tài khoản không được thấp hơn 4.200 Đô la Niu Di-lân.\n2. Đã được cấp giấy chứng nhận sức khỏe đủ điều kiện làm việc theo quy định của pháp luật Niu Di-lân. Giấy chứng nhận đủ sức khỏe đã được cấp không quá 180 (một trăm tám mươi) ngày tính đến ngày công dân Niu Di-lân nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.", "header": "['Thông tư liên tịch 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG hướng dẫn thực hiện Thỏa thuận về Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ giữa Việt Nam và Niu Di-lân']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_kiện cấp giấy_phép . điều_kiện cấp giấy_phép thực_hiện theo quy_định tại điều 5 của thỏa_thuận và các điểm g và k của điều 5 được hướng_dẫn như sau : \n 1 . công_dân niu_di - lân có văn_bản chứng_minh đã mở tài_khoản ngân_hàng tại niu_di - lân và giao_dịch được với các ngân_hàng tại việt_nam với tài_khoản không được thấp hơn 4.200 đô_la niu_di - lân . \n 2 . đã được cấp giấy chứng_nhận sức_khỏe đủ điều_kiện làm_việc theo quy_định của pháp_luật niu_di - lân . giấy chứng_nhận đủ sức_khỏe đã được cấp không quá 180 ( một trăm tám mươi ) ngày tính đến ngày_công_dân niu_di - lân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép. Công dân Niu Di-lân có nhu cầu đề nghị cấp giấy phép nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ cho Đại sứ quán Việt Nam tại Niu Di-lân. Hồ sơ bao gồm:\n1. Tờ khai đề nghị cấp giấy phép của công dân Niu Di-lân theo mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư này;\n2. Bản chụp hộ chiếu của công dân Niu Di-lân còn thời hạn nhiều hơn ít nhất 01 (một) tháng so với thời hạn đề nghị cấp giấy phép;\n3. Giấy chứng nhận sức khỏe quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư này;\n4. Chứng chỉ quốc gia phổ thông trung học của Niu Di-lân cấp độ 02 (hai) hoặc trình độ cao hơn;\n5. Văn bản chứng minh đủ điều kiện tài chính theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư này;\n6. 03 (ba) ảnh mầu cỡ 3cm x 4cm, đầu để trần, chụp chính diện, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, phông ảnh màu trắng và bản mềm ảnh màu nêu trên. Các giấy tờ quy định tại khoản 3, 4 và 5 Điều này là bản gốc, trường hợp là bản sao thì phải công chức hoặc chứng thực. Các giấy tờ nêu trên sử dụng bằng tiếng Anh và miễn hợp pháp hóa lãnh sự.", "header": "['Thông tư liên tịch 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG hướng dẫn thực hiện Thỏa thuận về Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ giữa Việt Nam và Niu Di-lân']", "len_tokenizer": 243, "lower_segmented_text": "điều 3 . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép . công_dân niu_di - lân có nhu_cầu đề_nghị cấp giấy_phép nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ cho đại_sứ_quán việt_nam tại niu_di - lân . hồ_sơ bao_gồm : \n 1 . tờ khai đề_nghị cấp giấy_phép của công_dân niu_di - lân theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n 2 . bản chụp hộ_chiếu của công_dân niu_di - lân còn thời_hạn nhiều hơn ít_nhất 01 ( một ) tháng so với thời_hạn đề_nghị cấp giấy_phép ; \n 3 . giấy chứng_nhận sức_khỏe quy_định tại khoản 2 điều 2 của thông_tư này ; \n 4 . chứng_chỉ quốc_gia phổ_thông trung_học của niu_di - lân cấp_độ 02 ( hai ) hoặc trình_độ cao hơn ; \n 5 . văn_bản chứng_minh đủ điều_kiện tài_chính theo quy_định tại khoản 1 điều 2 của thông_tư này ; \n 6 . 03 ( ba ) ảnh mầu cỡ 3cm x 4cm , đầu để trần , chụp chính_diện , rõ mặt , rõ hai tai , không đeo kính , phông ảnh màu trắng và bản mềm ảnh màu nêu trên . các giấy_tờ quy_định tại khoản 3 , 4 và 5 điều này là bản_gốc , trường_hợp là bản_sao thì phải công_chức hoặc chứng_thực . các giấy_tờ nêu trên sử_dụng bằng tiếng anh và miễn hợp_pháp_hóa lãnh_sự .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thời hạn của giấy phép và thị thực\n1. Thời hạn của giấy phép được cấp theo đề nghị của công dân Niu Di-lân nhưng không quá 12 (mười hai) tháng.\n2. Thời hạn của thị thực cấp cho công dân Niu Di-lân bằng thời hạn của giấy phép.", "header": "['Thông tư liên tịch 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG hướng dẫn thực hiện Thỏa thuận về Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ giữa Việt Nam và Niu Di-lân']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 4 . thời_hạn của giấy_phép và thị_thực \n 1 . thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của công_dân niu_di - lân nhưng không quá 12 ( mười hai ) tháng . \n 2 . thời_hạn của thị_thực cấp cho công_dân niu_di - lân bằng thời_hạn của giấy_phép .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trình tự cấp giấy phép:\na) Trước thời hạn ít nhất 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày dự kiến nhập cảnh vào Việt Nam, công dân Niu Di-lân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đề nghị cấp giấy phép cho Đại sứ quán Việt Nam tại Niu Di-lân;\nb) Trong vòng 05 (năm) ngày (tính theo ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của công dân Niu Di-lân, Đại sứ quán Việt Nam tại Niu Di-lân chuyển hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cho Cục Việc làm (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) bằng hình thức fax hoặc thư điện tử;\nc) Trong thời hạn 10 (mười) ngày (tính theo ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hợp lệ, Cục Việc làm (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) thông báo kết quả cấp giấy phép cho Đại sứ quán Việt Nam tại Niu Di-lân và Đại sứ quán Niu Di-lân tại Việt Nam bằng văn bản.", "header": "['Thông tư liên tịch 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG hướng dẫn thực hiện Thỏa thuận về Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ giữa Việt Nam và Niu Di-lân'\n 'Điều 5. Trình tự cấp giấy phép, thị thực và chứng nhận tạm trú']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trình_tự_cấp giấy_phép : \n a ) trước thời_hạn ít_nhất 30 ( ba mươi ) ngày kể từ ngày dự_kiến nhập_cảnh vào việt_nam , công_dân niu_di - lân nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đề_nghị cấp giấy_phép cho đại_sứ_quán việt_nam tại niu_di - lân ; \n b ) trong vòng 05 ( năm ) ngày ( tính theo ngày làm_việc ) kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của công_dân niu_di - lân , đại_sứ_quán việt_nam tại niu_di - lân chuyển hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép cho cục việc_làm ( bộ lao_động - thương_binh và xã_hội ) bằng hình_thức fax hoặc thư điện_tử ; \n c ) trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày ( tính theo ngày làm_việc ) kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hợp_lệ , cục việc_làm ( bộ lao_động - thương_binh và xã_hội ) thông_báo kết_quả cấp giấy_phép cho đại_sứ_quán việt_nam tại niu_di - lân và đại_sứ_quán niu_di - lân tại việt nam bằng văn_bản .", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trình tự cấp thị thực, chứng nhận tạm trú:\na) Trong thời hạn 02 (hai) ngày (tính theo ngày là