Document ID: 393812

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp Quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I Loại đất 1 Đất nông nghiệp 146.525 73,65 129.432 129.432 65,34 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 14.494 7,29 11.997 11.997 6,06 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 6.028 3,03 7.294 1.179 8.473 4,28 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 16.683 8,39 14.264 14.264 7,20 1.3 Đất trồng cây lâu năm 74.070 37,23 66.341 66.341 33,49 1.4 Đất rừng phòng hộ 11.033 5,55 8.324 235 8.559 4,32 1.5 Đất rừng đặc dụng 16.327 8,21 16.600 16.600 8,38 1.6 Đất rừng sản xuất 6.033 3,03 4.469 4.469 2,26 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 6.047 3,04 4.712 4.712 2,38 1.8 Đất làm muối 1.140 0,57 800 800 0,40 2 Đất phi nông nghiệp 50.615 25,44 68.148 68.148 34,40 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 7.213 3,63 8.881 8.881 4,48 2.2 Đất an ninh 1.956 0,98 2.120 2.120 1,07 2.3 Đất khu công nghiệp 7.438 3,74 8.510 8.510 4,30 2.4 Đất cụm công nghiệp 219 0,11 486 486 0,25 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 2.176 1,09 4.433 4.433 2,24 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.149 0,58 2.391 2.391 1,21 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 224 0,11 423 423 0,21 2.8 Đất phát triển hạ tầng 13.551 6,81 19.513 19.513 9,85 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 198 0,10 301 301 0,15 - Đất cơ sở y tế 62 0,03 144 144 0,07 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 479 0,24 995 995 0,50 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 90 0,05 1.541 1.541 0,78 2.9 Đất có di tích, danh thắng 78 0,04 140 140 0,07 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 209 0,11 303 303 0,15 2.11 Đất ở tại nông thôn 3.087 1,55 4.674 4.674 2,36 2.12 Đất ở tại đô thị 2.697 1,36 3.883 3.883 1,96 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 333 0,17 193 193 0,10 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 9 0,00 88 88 0,04 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 385 0,19 461 461 0,23 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 460 0,23 626 626 0,32 3 Đất chưa sử dụng 1.812 0,91 517 517 0,26 4 Đất đô thị 30.025 15,09 30.785 30.785 15,54 II Các khu chức năng* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 113.114 57,10 2 Khu lâm nghiệp 14.554 7,35 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 16.622 8,39 4 Khu phát triển công nghiệp 9.159 4,62 5 Khu đô thị 19.155 9,67 6 Khu thương mại - dịch vụ 6.373 3,22 7 Khu dân cư nông thôn 19.121 9,65 Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 117/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu']", "len_tokenizer": 690, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh bà rịa - vũng_tàu với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 146.525 73,65 129.432 129.432 65,34 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 14.494 7,29 11.997 11.997 6,06 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 6.028 3,03 7.294 1.179 8.473 4,28 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 16.683 8,39 14.264 14.264 7,20 1.3 đất trồng cây lâu năm 74.070 37,23 66.341 66.341 33,49 1.4 đất rừng phòng_hộ 11.033 5,55 8.324 235 8.559 4,32 1.5 đất rừng đặc_dụng 16.327 8,21 16.600 16.600 8,38 1.6 đất rừng sản_xuất 6.033 3,03 4.469 4.469 2,26 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 6.047 3,04 4.712 4.712 2,38 1.8 đất làm muối 1.140 0,57 800 800 0,40 2 đất phi nông_nghiệp 50.615 25,44 68.148 68.148 34,40 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 7.213 3,63 8.881 8.881 4,48 2.2 đất an_ninh 1.956 0,98 2.120 2.120 1,07 2.3 đất khu công_nghiệp 7.438 3,74 8.510 8.510 4,30 2.4 đất cụm công_nghiệp 219 0,11 486 486 0,25 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 2.176 1,09 4.433 4.433 2,24 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.149 0,58 2.391 2.391 1,21 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 224 0,11 423 423 0,21 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 13.551 6,81 19.513 19.513 9,85 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 198 0,10 301 301 0,15 - đất cơ_sở y_tế 62 0,03 144 144 0,07 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 479 0,24 995 995 0,50 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 90 0,05 1.541 1.541 0,78 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 78 0,04 140 140 0,07 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 209 0,11 303 303 0,15 2.11 đất ở tại nông_thôn 3.087 1,55 4.674 4.674 2,36 2.12 đất ở tại đô_thị 2.697 1,36 3.883 3.883 1,96 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 333 0,17 193 193 0,10 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 9 0,00 88 88 0,04 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 385 0,19 461 461 0,23 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 460 0,23 626 626 0,32 3 đất chưa sử_dụng 1.812 0,91 517 517 0,26 4 đất đô_thị 30.025 15,09 30.785 30.785 15,54 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 113.114 57,10 2 khu lâm_nghiệp 14.554 7,35 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 16.622 8,39 4 khu phát_triển công_nghiệp 9.159 4,62 5 khu đô_thị 19.155 9,67 6 khu thương_mại - dịch_vụ 6.373 3,22 7 khu dân_cư nông_thôn 19.121 9,65 ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu (2011-2015) (*) Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng số Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 19.753 6.146 13.607 2.005 1.544 3.034 3.180 3.844 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 826 140 686 145 64 131 74 272 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 466 3 463 91 38 31 57 246 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3.046 1.087 1.959 447 190 457 373 492 1.3 Đất trồng cây lâu năm 10.676 4.220 6.456 842 806 1.201 1.567 2.040 1.4 Đất rừng phòng hộ 3.630 221 3.409 344 352 1.096 960 657 1.5 Đất rừng đặc dụng 257 93 164 44 15 36 67 2 1.6 Đất rừng sản xuất 190 173 17 4 2 4 4 3 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 928 194 734 133 87 73 89 352 1.8 Đất làm muối 185 7 178 46 28 37 46 21 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 13.615 11.908 1.707 490 233 361 279 344 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 665 654 11 2 4 5 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 135 34 101 30 71 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối 20 20 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 69 69 2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối 34 34 2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 952 732 220 10 50 55 55 50 2.7 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 20 20 2.8 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 1.531 1.524 7 7 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 217 211 6 1 1 2 2 Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn Tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên