Document ID: 352053

Title: HƯỚNG DẪN THANH TOÁN CHI PHÍ HỒI HƯƠNG CHO THUYỀN VIÊN

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định 121/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 119/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về thanh toán chi phí hồi hương cho thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam (trừ các tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá) hoạt động tuyến quốc tế quy định tại Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015; quy định trách nhiệm của chủ tàu về chi trả cho thuyền viên khi hồi hương và cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam về thu xếp cho thuyền viên hồi hương.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến quốc tế;\nb) Chủ tàu biển Việt Nam có tàu biển hoạt động tuyến quốc tế;\nc) Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu xếp thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam hồi hương.", "header": "['Thông tư 38/2017/TT-BTC hướng dẫn thanh toán chi phí hồi hương cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này hướng_dẫn về thanh_toán chi_phí hồi_hương cho thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển việt_nam ( trừ các tàu quân_sự , tàu công_vụ , tàu cá ) hoạt_động tuyến quốc_tế quy_định tại bộ_luật hàng_hải việt nam năm 2015 ; quy_định trách_nhiệm của chủ tàu về chi_trả cho thuyền_viên khi hồi_hương và cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam về thu_xếp cho thuyền_viên hồi_hương . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển việt nam hoạt_động tuyến quốc_tế ; \n b ) chủ tàu_biển việt nam có tàu_biển hoạt_động tuyến quốc_tế ; \n c ) các cơ_quan quản_lý nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thu_xếp thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển việt nam hồi_hương .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chủ tàu có trách nhiệm bố trí cho thuyền viên hồi hương trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 61 và khoản 1 Điều 66 Bộ luật Hàng hải Việt Nam và thanh toán toàn bộ các chi phí theo quy định. Trường hợp thuyền viên tự thu xếp hồi hương, chủ tàu phải hoàn trả chi phí hồi hương cho thuyền viên theo các nội dung chi quy định tại khoản 2 Điều này.", "header": "['Thông tư 38/2017/TT-BTC hướng dẫn thanh toán chi phí hồi hương cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. CHI PHÍ HỒI HƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ BẢO ĐẢM NGUỒN TÀI CHÍNH CỦA CHỦ TÀU ĐỂ CHI TRẢ CHI PHÍ THUYỀN VIÊN HỒI HƯƠNG'\n 'Điều 2. Chi phí hồi hương thuyền viên do chủ tàu thanh toán']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chủ tàu có trách_nhiệm bố_trí cho thuyền_viên hồi_hương trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều 61 và khoản 1 điều 66 bộ_luật hàng_hải việt_nam và thanh_toán toàn_bộ các chi_phí theo quy_định . trường_hợp thuyền_viên tự thu_xếp hồi_hương , chủ tàu phải hoàn_trả chi_phí hồi_hương cho thuyền_viên theo các nội_dung chi quy_định tại khoản 2 điều này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chi phí hồi hương thuyền viên do chủ tàu thanh toán bao gồm:\na) Chi phí đi đến địa điểm hồi hương được quy định trong hợp đồng.\nb) Chi phí ăn, ở của thuyền viên tính từ thời điểm rời tàu biển cho đến thời điểm đến địa điểm hồi hương. Chi phí ăn, ở của thuyền viên thanh toán theo hóa đơn thực tế, tuy nhiên không vượt quá định mức quy định tại Quyết định số 43/2012/QĐ-TTg ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi tên gọi và sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 234/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 9 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đặc thù đối với công nhân, nhân viên, viên chức một số ngành, nghề trong công ty nhà nước.\nc) Tiền lương và trợ cấp đi lại của thuyền viên tính từ thời điểm rời tàu biển cho đến thời điểm đến địa điểm hồi hương. Tiền lương và trợ cấp đi lại tính theo quy định hợp đồng.\nd) Chi phí vận chuyển tối đa 30 ki-lô-gam (kg) hành lý cá nhân của thuyền viên đến địa điểm hồi hương theo hóa đơn thực tế.\nđ) Chi phí chăm sóc y tế cần thiết cho tới khi thuyền viên đủ điều kiện sức khỏe để đi đến địa điểm hồi hương theo hóa đơn thực tế.", "header": "['Thông tư 38/2017/TT-BTC hướng dẫn thanh toán chi phí hồi hương cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. CHI PHÍ HỒI HƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ BẢO ĐẢM NGUỒN TÀI CHÍNH CỦA CHỦ TÀU ĐỂ CHI TRẢ CHI PHÍ THUYỀN VIÊN HỒI HƯƠNG'\n 'Điều 2. Chi phí hồi hương thuyền viên do chủ tàu thanh toán']", "len_tokenizer": 220, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chi_phí hồi_hương thuyền_viên do chủ tàu thanh_toán bao_gồm : \n a ) chi_phí đi đến địa_điểm hồi_hương được quy_định trong hợp_đồng . \n b ) chi_phí ăn , ở của thuyền_viên tính từ thời_điểm rời tàu_biển cho đến thời_điểm đến địa_điểm hồi_hương . chi_phí ăn , ở của thuyền_viên thanh_toán theo hóa_đơn thực_tế , tuy_nhiên không vượt quá định mức quy_định tại quyết_định số 43 / 2012 / qđ - ttg ngày 12 tháng 10 năm 2012 của thủ_tướng chính_phủ sửa_đổi tên gọi và sửa_đổi , bổ_sung điều 1 của quyết_định số 234 / 2005 / qđ - ttg ngày 26 tháng 9 năm 2005 của thủ_tướng chính_phủ về chế_độ đặc_thù đối_với công_nhân , nhân_viên , viên_chức một_số ngành , nghề trong công_ty nhà_nước . \n c ) tiền_lương và trợ_cấp đi_lại của thuyền_viên tính từ thời_điểm rời tàu_biển cho đến thời_điểm đến địa_điểm hồi_hương . tiền_lương và trợ_cấp đi_lại tính theo quy_định hợp_đồng . \n d ) chi_phí vận_chuyển tối_đa 30 ki - lô - gam ( kg ) hành_lý cá_nhân của thuyền_viên đến địa_điểm hồi_hương theo hóa_đơn thực_tế . \n đ ) chi_phí chăm_sóc y_tế cần_thiết cho tới khi thuyền_viên đủ điều_kiện sức_khỏe để đi đến địa_điểm hồi_hương theo hóa_đơn thực_tế .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bảo đảm nguồn tài chính để chi trả chi phí hồi hương thuyền viên\n1. Chủ tàu có trách nhiệm bảo đảm tài chính để chi trả chi phí hồi hương thuyền viên. Chủ tàu phải có bảo lãnh ngân hàng về việc chi trả chi phí hồi hương thuyền viên. Trường hợp chủ tàu không đảm bảo hoặc không đảm bảo đầy đủ nguồn tài chính để chi trả cho thuyền viên hồi hương thì tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện bảo lãnh cho chủ tàu có trách nhiệm chi trả chi phí hồi hương thuyền viên; chủ tàu nhận nợ và phải hoàn trả cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài số kinh phí nêu trên theo quy định của pháp luật về bảo lãnh ngân hàng.\n2. Mức phí bảo lãnh do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thỏa thuận với chủ tàu. Phí bảo lãnh được tính đối với từng tàu hoặc toàn bộ số tàu do chủ tàu sở hữu.", "header": "['Thông tư 38/2017/TT-BTC hướng dẫn thanh toán chi phí hồi hương cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. CHI PHÍ HỒI HƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ BẢO ĐẢM NGUỒN TÀI CHÍNH CỦA CHỦ TÀU ĐỂ CHI TRẢ CHI PHÍ THUYỀN VIÊN HỒI HƯƠNG']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 3 . bảo_đảm nguồn tài_chính để chi_trả chi_phí hồi_hương thuyền_viên \n 1 . chủ tàu có trách_nhiệm bảo_đảm tài_chính để chi_trả chi_phí hồi_hương thuyền_viên . chủ tàu phải có bảo_lãnh ngân_hàng về việc chi_trả chi_phí hồi_hương thuyền_viên . trường_hợp chủ tàu không đảm_bảo hoặc không đảm_bảo đầy_đủ nguồn tài_chính để chi_trả cho thuyền_viên hồi_hương thì tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh cho chủ tàu có trách_nhiệm chi_trả chi_phí hồi_hương thuyền_viên ; chủ tàu nhận nợ và phải hoàn_trả cho tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài số kinh_phí nêu trên theo quy_định của pháp_luật về bảo_lãnh ngân_hàng . \n 2 . mức phí bảo_lãnh do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thỏa_thuận với chủ tàu . phí bảo_lãnh được tính đối_với từng tàu hoặc toàn_bộ số tàu do chủ tàu sở_hữu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các trường hợp cơ quan có thẩm quyền thu xếp thuyền viên hồi hương\n1. Trường hợp chủ tàu không trực tiếp bố trí và thanh toán chi phí hồi hương cho thuyền viên, chủ tàu có thể đề nghị cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam tại nước sở tại thực hiện thay việc hồi hương thuyền viên.\n2. Trường hợp quá thời hạn hồi hương đã ghi trong hợp đồng lao động mà chủ tàu không thực hiện hoặc không trả các chi phí cho thuyền viên hồi hương, thuyền viên đề nghị cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam tại nước sở tạ