Document ID: 299798

Title: QUY ĐỊNH CÁC GIỚI HẠN, TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm:\na) Tỷ lệ an toàn vốn;\nb) Tỷ lệ khả năng chi trả;\nc) Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn;\nd) Giới hạn cho vay.\n2. Căn cứ kết quả giám sát, thanh tra đối với quỹ tín dụng nhân dân, trong trường hợp cần thiết để bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân, tùy theo tính chất, mức độ rủi ro, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân duy trì một hoặc một số giới hạn thấp hơn, tỷ lệ bảo đảm an toàn chặt chẽ hơn so với mức quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 32/2015/TT-NHNN quy định về giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của quỹ tín_dụng nhân_dân bao_gồm : \n a ) tỷ_lệ an_toàn vốn ; \n b ) tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; \n c ) tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung_hạn và dài_hạn ; \n d ) giới_hạn cho vay . \n 2 . căn_cứ kết_quả giám_sát , thanh_tra đối_với quỹ tín_dụng nhân_dân , trong trường_hợp cần_thiết để bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của quỹ tín_dụng nhân_dân , tùy theo tính_chất , mức_độ rủi_ro , ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi tắt là ngân_hàng nhà_nước ) yêu_cầu quỹ tín_dụng nhân_dân duy_trì một hoặc một_số giới_hạn thấp hơn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn chặt_chẽ hơn so với mức quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khách hàng của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm thành viên của quỹ tín dụng nhân dân; tổ chức, cá nhân có tiền gửi tại quỹ tín dụng nhân dân; hộ nghèo có quan hệ vay vốn với quỹ tín dụng nhân dân.\n2. Người có liên quan với khách hàng của quỹ tín dụng nhân dân là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với khách hàng đó, thuộc một trong các trường hợp sau đây:\na) Người có liên quan với khách hàng là pháp nhân gồm: (i) Người quản lý, thành viên ban kiểm soát, thành viên góp vốn hoặc cổ đông sở hữu từ 5% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của pháp nhân đó; (ii) Vợ, chồng, cha (bao gồm cả cha nuôi, cha dượng, cha chồng, cha vợ); mẹ (bao gồm cả mẹ nuôi, mẹ kế, mẹ chồng, mẹ vợ); con (bao gồm cả con nuôi, con rể, con dâu, con riêng của chồng hoặc vợ); anh, chị, em (bao gồm cả anh, chị, em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha, anh rể, chị dâu, em rể, em dâu) của người quản lý, thành viên Ban kiểm soát, thành viên góp vốn hoặc cổ đông sở hữu từ 5% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của pháp nhân đó; (iii) Pháp nhân mà khách hàng sở hữu từ 5% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên;\nb) Người có liên quan với khách hàng là cá nhân gồm: (i) Vợ, chồng, cha (bao gồm cả cha nuôi, cha dượng, cha chồng, cha vợ); mẹ (bao gồm cả mẹ nuôi, mẹ kế, mẹ chồng, mẹ vợ); con (bao gồm cả con nuôi, con rể, con dâu, con riêng của chồng hoặc vợ); anh, chị, em (bao gồm cả anh, chị, em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha, anh rể, chị dâu, em rể, em dâu) của cá nhân đó; (ii) Pháp nhân mà khách hàng là người quản lý, thành viên Ban kiểm soát, thành viên góp vốn hoặc cổ đông sở hữu từ 5% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của pháp nhân đó hoặc vợ, chồng, cha (bao gồm cả cha nuôi, cha dượng, cha chồng, cha vợ); mẹ (bao gồm cả mẹ nuôi, mẹ kế, mẹ chồng, mẹ vợ); con (bao gồm cả con nuôi, con rể, con dâu, con riêng của chồng hoặc vợ); anh, chị, em (bao gồm cả anh, chị, em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha, anh rể, chị dâu, em rể, em dâu) của khách hàng là người quản lý, thành viên Ban kiểm soát, thành viên góp vốn hoặc cổ đông sở hữu từ 5% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của pháp nhân đó; (iii) Hộ gia đình mà khách hàng là thành viên của hộ gia đình đó;\nc) Người có liên quan với khách hàng là hộ gia đình vay vốn của quỹ tín dụng nhân dân gồm các thành viên trong hộ gia đình.\n3. Lợi nhuận không chia của quỹ tín dụng nhân dân là phần lợi nhuận chưa phân phối, được xác định sau khi có báo cáo tài chính năm (đối với quỹ tín dụng nhân dân phải kiểm toán độc lập theo quy định của Ngân hàng Nhà nước là báo cáo tài chính năm được kiểm toán độc lập) và được Đại hội thành viên quỹ tín dụng nhân dân quyết định giữ lại nhằm mục đích bổ sung vốn cho quỹ tín dụng nhân dân.\n4. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính.", "header": "['Thông tư 32/2015/TT-NHNN quy định về giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 674, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . khách_hàng của quỹ tín_dụng nhân_dân bao_gồm thành_viên của quỹ tín_dụng nhân_dân ; tổ_chức , cá_nhân có tiền gửi tại quỹ tín_dụng nhân_dân ; hộ nghèo có quan_hệ vay vốn với quỹ tín_dụng nhân_dân . \n 2 . người có liên_quan với khách_hàng của quỹ tín_dụng nhân_dân là tổ_chức , cá_nhân có quan_hệ trực_tiếp hoặc gián_tiếp với khách_hàng đó , thuộc một trong các trường_hợp sau đây : \n a ) người có liên_quan với khách_hàng là pháp_nhân gồm : ( i ) người quản_lý , thành_viên ban kiểm_soát , thành_viên góp vốn hoặc cổ_đông sở_hữu từ 5 % vốn điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên của pháp_nhân đó ; ( ii ) vợ , chồng , cha ( bao_gồm cả cha nuôi , cha dượng , cha chồng , cha vợ ) ; mẹ ( bao_gồm cả mẹ nuôi , mẹ_kế , mẹ chồng , mẹ vợ ) ; con ( bao_gồm cả con_nuôi , con rể , con dâu , con_riêng của chồng hoặc vợ ) ; anh , chị , em ( bao_gồm cả anh , chị , em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha , anh rể , chị dâu , em rể , em dâu ) của người quản_lý , thành_viên ban kiểm_soát , thành_viên góp vốn hoặc cổ_đông sở_hữu từ 5 % vốn điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên của pháp_nhân đó ; ( iii ) pháp_nhân mà khách_hàng sở_hữu từ 5 % vốn điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên ; \n b ) người có liên_quan với khách_hàng là cá_nhân gồm : ( i ) vợ , chồng , cha ( bao_gồm cả cha nuôi , cha dượng , cha chồng , cha vợ ) ; mẹ ( bao_gồm cả mẹ nuôi , mẹ_kế , mẹ chồng , mẹ vợ ) ; con ( bao_gồm cả con_nuôi , con rể , con dâu , con_riêng của chồng hoặc vợ ) ; anh , chị , em ( bao_gồm cả anh , chị , em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha , anh rể , chị dâu , em rể , em dâu ) của cá_nhân đó ; ( ii ) pháp_nhân mà khách_hàng là người quản_lý , thành_viên ban kiểm_soát , thành_viên góp vốn hoặc cổ_đông sở_hữu từ 5 % vốn điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên của pháp_nhân đó hoặc vợ , chồng , cha ( bao_gồm cả cha nuôi , cha dượng , cha chồng , cha vợ ) ; mẹ ( bao_gồm cả mẹ nuôi , mẹ_kế , mẹ chồng , mẹ vợ ) ; con ( bao_gồm cả con_nuôi , con rể , con dâu , con_riêng của chồng hoặc vợ ) ; anh , chị , em ( bao_gồm cả anh , chị , em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha , anh rể , chị dâu , em rể , em dâu ) của khách_hàng là người quản_lý , thành_viên ban kiểm_soát , thành_viên góp vốn hoặc cổ_đông sở_hữu từ 5 % vốn điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên của pháp_nhân đó ; ( iii ) hộ gia_đình mà khách_hàng là thành_viên của hộ gia_đình đó ; \n c ) người có liên_quan với khách_hàng là hộ gia_đình vay vốn của quỹ tín_dụng nhân_dân gồm các thành_viên trong hộ gia_đình . \n 3 . lợi_nhuận không chia của quỹ tín_dụng nhân_dân là phần lợi_nhuận chưa phân_phối , được xác_định sau khi có báo_cáo tài_chính năm ( đối_với quỹ tín_dụng nhân_dân phải kiểm_toán độc_lập theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước là báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán độc_lập ) và được đại_hội thành_viên quỹ tín_dụng nhân_dân quyết_định giữ lại nhằm mục_đích bổ_sung vốn cho quỹ tín_dụng nhân_dân . \n 4 . ngân_hàng nhà_nước chi