Document ID: 258370

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VỀ HOẠT ĐỘNG CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ

Legal Basis:
Căn cứ Luật giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số, Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 và Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chế độ báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số nước ngoài được cấp giấy công nhận và thuê bao được cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài được chấp nhận tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức báo cáo).\nĐiều 3. Báo cáo hoạt động chứng thực chữ ký số\n1. Phương thức báo cáo bằng văn bản hoặc gửi thư điện tử. Báo cáo bằng thư điện tử phải có chữ ký số của đại diện theo pháp luật của tổ chức báo cáo. Chữ ký số phải có hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật.\n2. Nội dung báo cáo theo đúng các biểu mẫu tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 4. Địa chỉ nhận báo cáo\n1. Báo cáo bằng văn bản gửi về địa chỉ: Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia), 18 Nguyễn Du, Hà Nội.\n2. Báo cáo bằng thư điện tử gửi về: vanthurootca@mic.gov.vn.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 207, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_chế_độ báo_cáo về hoạt_động chứng_thực chữ_ký số . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số nước_ngoài được cấp giấy công_nhận và thuê_bao được cấp giấy_phép sử_dụng chứng_thư số nước_ngoài được chấp_nhận tại việt_nam ( sau đây gọi là tổ_chức báo_cáo ) . \n điều 3 . báo_cáo hoạt_động chứng_thực chữ_ký_số \n 1 . phương_thức báo_cáo bằng văn_bản hoặc gửi thư điện_tử . báo_cáo bằng thư điện_tử phải có chữ_ký số của đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức báo_cáo . chữ_ký số phải có hiệu_lực và phù_hợp với quy_định của pháp_luật . \n 2 . nội_dung báo_cáo theo đúng các biểu_mẫu tại phụ_lục i , ii , iii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n điều 4 . địa_chỉ nhận báo_cáo \n 1 . báo_cáo bằng văn_bản gửi về địa_chỉ : bộ thông_tin và truyền_thông ( trung_tâm chứng_thực điện_tử quốc_gia ) , 18 nguyễn du , hà_nội . \n 2 . báo_cáo bằng thư điện_tử gửi về : vanthurootca@mic.gov.vn .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Báo cáo định kỳ. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số nước ngoài thực hiện báo cáo định kỳ như sau:\n1. Báo cáo quý I, II, III và cả năm thực hiện theo mẫu tại Phụ lục số I.\n2. Báo cáo quý được tính từ ngày 01 của tháng đầu tiên đến ngày cuối cùng của tháng thứ 3 của quý. Báo cáo năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.\n3. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ trong vòng 10 (mười) ngày làm việc đầu tiên của kỳ hạn tiếp theo.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 5 . báo_cáo định_kỳ . tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số nước_ngoài thực_hiện báo_cáo định_kỳ như sau : \n 1 . báo_cáo quý i , ii , iii và cả năm thực_hiện theo mẫu tại phụ_lục số i . \n 2 . báo_cáo quý được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 của quý . báo_cáo năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm báo_cáo . \n 3 . thời_hạn gửi báo_cáo định_kỳ trong vòng 10 ( mười ) ngày làm_việc đầu_tiên của kỳ_hạn tiếp_theo .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Báo cáo đột xuất\n1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số nước ngoài thực hiện báo cáo đột xuất theo mẫu tại Phụ lục số II khi thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Thay đổi về đại diện theo pháp luật; nhân sự chịu trách nhiệm quản trị hệ thống, vận hành hệ thống, cấp phát chứng thư số; địa chỉ; thông tin liên lạc của tổ chức; thay đổi về tính năng kỹ thuật của hệ thống cung cấp chứng thư số có ảnh hưởng đến điều kiện đảm bảo an toàn chữ ký số.\nb) Thay đổi về tính năng kỹ thuật của hệ thống cung cấp chứng thư số có ảnh hưởng đến điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số;\nc) Tạm dừng cung cấp chứng thư số mới;\nd) Khi bị lộ khóa; hệ thống cấp phát chứng thư số bị xâm nhập; hệ thống cấp phát chứng thư số không thể hoạt động; trường hợp có sự cố kỹ thuật khác.\n2. Thuê bao được cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài được chấp nhận tại Việt Nam thực hiện báo cáo đột xuất theo mẫu tại Phụ lục số III khi thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Bị lộ khóa bí mật;\nb) Phát hiện hiện tượng giả mạo;\nc) Mất, hỏng thiết bị lưu trữ khóa bí mật.\n3. Thời hạn gửi báo cáo: Muộn nhất sau 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi xảy ra hoặc phát hiện trường hợp đột xuất.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO']", "len_tokenizer": 240, "lower_segmented_text": "điều 6 . báo_cáo đột_xuất \n 1 . tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số nước_ngoài thực_hiện báo_cáo đột_xuất theo mẫu tại phụ_lục số ii khi thuộc một trong các trường_hợp sau : \n a ) thay_đổi về đại_diện theo pháp_luật ; nhân_sự chịu trách_nhiệm quản_trị hệ_thống , vận_hành hệ_thống , cấp_phát chứng_thư số ; địa_chỉ ; thông_tin liên_lạc của tổ_chức ; thay_đổi về tính_năng kỹ_thuật của hệ_thống cung_cấp chứng_thư số có ảnh_hưởng đến điều_kiện đảm_bảo_an_toàn chữ_ký số . \n b ) thay_đổi về tính_năng kỹ_thuật của hệ_thống cung_cấp chứng_thư số có ảnh_hưởng đến điều_kiện đảm_bảo_an_toàn cho chữ_ký số ; \n c ) tạm dừng cung_cấp chứng_thư số mới ; \n d ) khi bị lộ khóa ; hệ_thống cấp_phát chứng_thư số bị xâm_nhập ; hệ_thống cấp_phát chứng_thư số không_thể hoạt_động ; trường_hợp có sự_cố kỹ_thuật khác . \n 2 . thuê_bao được cấp giấy_phép sử_dụng chứng_thư số nước_ngoài được chấp_nhận tại việt_nam thực_hiện báo_cáo đột_xuất theo mẫu tại phụ_lục số iii khi thuộc một trong các trường_hợp sau : \n a ) bị lộ khóa bí_mật ; \n b ) phát_hiện hiện_tượng giả_mạo ; \n c ) mất , hỏng thiết_bị lưu_trữ khóa bí_mật . \n 3 . thời_hạn gửi báo_cáo : muộn nhất sau 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ khi xảy ra hoặc phát_hiện_trường_hợp đột_xuất .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức báo cáo. Tổ chức báo cáo có trách nhiệm tuân thủ chế độ báo cáo về thời hạn, nội dung, hình thức báo cáo theo quy định và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, trung thực của nội dung báo cáo.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 7 . trách_nhiệm của tổ_chức báo_cáo . tổ_chức báo_cáo có trách_nhiệm tuân_thủ chế_độ báo_cáo về thời_hạn , nội_dung , hình_thức báo_cáo theo quy_định và hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ , trung_thực của nội_dung báo_cáo .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan\n1. Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia có trách nhiệm:\na) Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn việc thực hiện báo cáo;\nb) Cập nhật, lưu trữ và sử dụng thông tin báo cáo theo đúng quy định của pháp luật;\nc) Cung cấp thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước về an toàn thông tin của Bộ Thông tin và Truyền thông và các đơn vị chức năng có liên quan;\nd) Báo cáo Bộ trưởng Bộ Thông tin và Tr