Document ID: 341254

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT AN TOÀN THỰC PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm về:\n1. Thủ tục tự công bố sản phẩm.\n2. Thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm.\n3. Bảo đảm an toàn thực phẩm biến đổi gen.\n4. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.\n5. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu, xuất khẩu.\n6. Ghi nhãn thực phẩm.\n7. Quảng cáo thực phẩm.\n8. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe.\n9. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh và sử dụng phụ gia thực phẩm.\n10. Truy xuất nguồn gốc thực phẩm.\n11. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.", "header": "['Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật an_toàn thực_phẩm về : \n 1 . thủ_tục tự công_bố sản_phẩm . \n 2 . thủ_tục đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . \n 3 . bảo_đảm an_toàn thực_phẩm biến_đổi gen . \n 4 . cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . \n 5 . kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu , xuất_khẩu . \n 6 . ghi nhãn thực_phẩm . \n 7 . quảng_cáo thực_phẩm . \n 8 . điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe . \n 9 . điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng phụ_gia thực_phẩm . \n 10 . truy_xuất nguồn_gốc thực_phẩm . \n 11 . phân_công trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về an_toàn thực_phẩm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm; tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến an toàn thực phẩm tại Việt Nam (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân).", "header": "['Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại việt nam tham_gia_sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến an_toàn thực_phẩm tại việt_nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức , cá_nhân ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Health Supplement, Dietary Supplement) là những sản phẩm được dùng để bổ sung thêm vào chế độ ăn uống hàng ngày nhằm duy trì, tăng cường, cải thiện các chức năng của cơ thể con người, giảm nguy cơ mắc bệnh. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa một hoặc nhiều chất hoặc hỗn hợp các chất sau:\na) Vitamin, khoáng chất, axit amin, axit béo, enzyme, probiotic và chất có hoạt tính sinh học khác;\nb) Chất có nguồn gốc tự nhiên, bao gồm động vật, khoáng vật và thực vật dưới dạng chiết xuất, phân lập, cô đặc và chuyển hóa;\nc) Các nguồn tổng hợp của những thành phần đề cập tại điểm a và điểm b trên đây. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe được trình bày ở dạng chế biến như viên nang, viên hoàn, viên nén, chế phẩm dạng cốm, bột, lỏng và các dạng bào chế khác và được phân liều (để sử dụng) thành các đơn vị liều nhỏ.\n2. Thực phẩm dinh dưỡng y học còn gọi là thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế đặc biệt (Food for Special Medical Purposes, Medical Food) là loại thực phẩm có thể ăn bằng đường miệng hoặc bằng ống xông, được chỉ định để điều chỉnh chế độ ăn của người bệnh và chỉ được sử dụng dưới sự giám sát của nhân viên y tế.\n3. Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt (Food for Special Dietary Uses) dùng cho người ăn kiêng, người già và các đối tượng đặc biệt khác theo quy định của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (CODEX) là những thực phẩm được chế biến hoặc được phối trộn theo công thức đặc biệt nhằm đáp ứng các yêu cầu về chế độ ăn đặc thù theo thể trạng hoặc theo tình trạng bệnh lý và các rối loạn cụ thể của người sử dụng. Thành phần của thực phẩm này phải khác biệt rõ rệt với thành phần của những thực phẩm thông thường cùng bản chất, nếu có.\n4. Bằng chứng khoa học là các thông tin, tài liệu khoa học từ các công trình nghiên cứu khoa học được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về nghiên cứu khoa học nghiệm thu hoặc được các tạp chí khoa học trong, ngoài nước công bố hoặc tài liệu về y học cổ truyền, cây thuốc, vị thuốc được công bố trên các ấn bản khoa học.\n5. Chủ hàng là tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa trong các hồ sơ công bố/tự công bố sản phẩm hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền thực hiện việc nhập khẩu, xuất khẩu sản phẩm thực phẩm.\n6. Mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu là các sản phẩm thực phẩm cùng loại, cùng tên, nhãn hàng hóa, cơ sở sản xuất hàng hóa, chất liệu bao bì.\n7. Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu là toàn bộ sản phẩm thực phẩm của một chuyến hàng nhập khẩu hoặc xuất khẩu (có cùng số vận đơn). Lô hàng có thể chỉ có một mặt hàng hoặc nhiều mặt hàng.\n8. Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ là cơ sở trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác các nguyên liệu thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể có hoặc không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.\n9. Cơ sở sơ chế nhỏ lẻ là cơ sở sơ chế thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể có hoặc không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.\n10. Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ là cơ sở do cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình thực hiện đăng ký hộ kinh doanh và cơ sở không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 627, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe ( health supplement , dietary supplement ) là những sản_phẩm được dùng để bổ_sung thêm vào chế_độ ăn_uống hàng ngày nhằm duy_trì , tăng_cường , cải_thiện các chức_năng của cơ_thể con_người , giảm nguy_cơ mắc bệnh . thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe chứa một hoặc nhiều chất hoặc hỗn_hợp các chất sau : \n a ) vitamin , khoáng_chất , axit amin , axit béo , enzyme , probiotic và chất có hoạt_tính sinh_học khác ; \n b ) chất có nguồn_gốc tự_nhiên , bao_gồm động_vật , khoáng_vật và thực_vật dưới dạng chiết_xuất , phân_lập , cô đặc và chuyển_hóa ; \n c ) các nguồn tổng_hợp của những thành_phần đề_cập tại điểm a và điểm b trên đây . thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe được trình_bày ở dạng chế_biến như viên nang , viên hoàn , viên nén , chế_phẩm dạng cốm , bột , lỏng và các dạng bào_chế khác và được phân liều ( để sử_dụng ) thành các đơn_vị liều nhỏ . \n 2 . thực_phẩm dinh_dưỡng y_học còn gọi là thực_phẩm dinh_dưỡng dùng cho mục_đích y_tế đặc_biệt ( food for special medical purposes , medical food ) là loại thực_phẩm có_thể ăn bằng đường miệng hoặc bằng ống xông , được chỉ_định để điều_chỉnh chế_độ ăn của người_bệnh và chỉ được sử_dụng dưới sự giám_sát của nhân_viên y_tế . \n 3 . thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt ( food for special dietary uses ) dùng cho người ăn_kiêng , người già và các đối_tượng đặc_biệt khác theo quy_định của ủy_ban tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( codex ) là những thực_phẩm được chế_biến hoặc được phối_trộn theo công_thức đặc_biệt nhằm đáp_ứng các yêu_cầu về chế_độ ăn đặc_thù theo thể_trạng hoặc theo tình_trạng bệnh_lý và các rối_loạn cụ_thể của người sử_dụng . thành_phần của thực_phẩm này phải khác_biệt rõ_rệt với thành_phần của những thực_phẩm thông_thường cùng bản_chất , nếu có . \n 4 . bằng_chứng khoa_học là các thông_tin , tài_liệu khoa_học từ các công_trình nghiên_cứu khoa_học được cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền về nghiên_cứu khoa_học nghiệm_thu hoặc được các tạp_chí khoa_học trong , ngoài nước công_bố hoặc tài_liệu về y_học cổ_truyền , cây_thuốc , vị thuốc được công_bố trên các ấn_bản khoa_học . \n 5 . chủ hàng là tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hóa trong các hồ_sơ công_bố / tự công_bố sản_phẩm hoặc tổ_chức , cá_nhân được ủy quyền thực_hiện việc nhập_khẩu ,