Document ID: 317526

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo hiểm tiền gửi số 06/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 68/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Bảo hiểm tiền gửi;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1394/QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều lệ về tổ chức và hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 527/QĐ-TTg ngày 01/4/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ về tổ chức hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam ban hành kèm Quyết định số 1395/QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Thông tư này quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 1394/QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.", "header": "['Thông tư 312/2016/TT-BTC quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng . thông_tư này quy_định_chế_độ tài_chính đối_với bảo_hiểm tiền gửi việt nam được thành_lập theo quyết_định số 1394 / qđ - ttg ngày 13 tháng 8 năm 2013 của thủ_tướng chính_phủ về việc thành_lập bảo_hiểm tiền gửi việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính\n1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động theo mô hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, có tư cách pháp nhân, có con dấu, có tài khoản riêng theo pháp luật Việt Nam, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, bảo đảm an toàn vốn và tự bù đắp chi phí.\n2. Nguồn thu của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được miễn nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật.\n3. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam hạch toán tập trung toàn hệ thống, thực hiện thu, chi và quyết toán thu, chi tài chính theo các nội dung quy định tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 312/2016/TT-BTC quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc quản_lý_tài_chính \n 1 . bảo_hiểm tiền gửi việt nam là tổ_chức tài_chính nhà_nước , hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ , có tư_cách pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản riêng theo pháp_luật việt_nam , hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận , bảo_đảm an_toàn vốn và tự bù_đắp chi_phí . \n 2 . nguồn thu của bảo_hiểm tiền gửi việt nam được miễn nộp các loại thuế theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . bảo_hiểm tiền gửi việt nam hạch_toán tập_trung toàn hệ_thống , thực_hiện thu , chi và quyết_toán thu , chi tài_chính theo các nội_dung quy_định tại thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chế độ trách nhiệm\n1. Hội đồng quản trị Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý nhà nước về quản lý an toàn vốn và tài sản, sử dụng vốn, chấp hành chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.\n2. Chế độ trách nhiệm của Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kiểm soát viên, Kế toán trưởng Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam thực hiện theo quy định của pháp luật về trách nhiệm đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kiểm soát viên, Kế toán trưởng trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.", "header": "['Thông tư 312/2016/TT-BTC quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 3 . chế_độ trách_nhiệm \n 1 . hội_đồng quản_trị bảo_hiểm tiền gửi việt nam chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước các cơ_quan quản_lý nhà_nước về quản_lý an_toàn vốn và tài_sản , sử_dụng vốn , chấp_hành chế_độ tài_chính , kế_toán và kiểm_toán của bảo_hiểm tiền gửi việt_nam . \n 2 . chế_độ trách_nhiệm của chủ_tịch và thành_viên hội_đồng quản_trị , tổng_giám_đốc , phó_tổng_giám_đốc , kiểm_soát viên , kế_toán_trưởng bảo_hiểm tiền gửi việt_nam thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm đối_với chủ_tịch và thành_viên hội_đồng thành_viên , tổng_giám_đốc , phó_tổng_giám_đốc , kiểm_soát viên , kế_toán_trưởng trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Vốn hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. Vốn hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam bao gồm vốn điều lệ do ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu từ phí bảo hiểm tiền gửi, các nguồn thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật, cụ thể như sau:\n1. Vốn điều lệ:\na) Vốn điều lệ 5.000 tỷ đồng từ nguồn ngân sách nhà nước cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác;\nb) Khi có yêu cầu thay đổi mức vốn điều lệ, Hội đồng quản trị Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam để Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Quỹ dự phòng nghiệp vụ được hình thành từ các nguồn sau:\na) Tiền thu phí bảo hiểm tiền gửi hàng năm;\nb) Thu nhập từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi sau khi trích một phần để trang trải chi phí hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này;\nc) Các khoản tiền bảo hiểm không có người nhận theo quy định tại khoản 6 Điều 26 Luật Bảo hiểm tiền gửi;\nd) Số tiền còn lại (nếu có) từ việc thanh lý tài sản của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư này;\nđ) Chênh lệch thu chi tài chính còn lại hàng năm sau khi trích lập quỹ đầu tư phát triển và quỹ khen thưởng, phúc lợi theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 21 Thông tư này (nếu có).\n3. Quỹ đầu tư phát triển.\n4. Vốn khác theo quy định của pháp luật, bao gồm:\na) Vốn tiếp nhận hỗ trợ theo quy định của Luật Bảo hiểm tiền gửi và các văn bản pháp luật liên quan;\nb) Vốn tài trợ hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (nếu có);\nc) Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản (nếu có);\nd) Chênh lệch thu chi chưa phân bổ cho các quỹ (nếu có);\nđ) Vốn hợp pháp khác.", "header": "['Thông tư 312/2016/TT-BTC quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN']", "len_tokenizer": 364, "lower_segmented_text": "điều 4 . vốn hoạt_động của bảo_hiểm tiền gửi việt_nam . vốn hoạt_động của bảo_hiểm tiền gửi việt nam bao_gồm vốn điều_lệ do ngân_sách nhà_nước cấp , nguồn thu từ phí bảo_hiểm tiền gửi , các nguồn thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể như sau : \n 1 . vốn điều_lệ : \n a ) vốn điều_lệ 5.000 tỷ đồng từ nguồn ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn vốn hợp_pháp khác ; \n b ) khi có yêu_cầu thay_đổi mức vốn điều_lệ , hội_đồng quản_trị bảo_hiểm tiền gửi việt nam báo_cáo ngân_hàng nhà_nước việt_nam để ngân_hàng nhà_nước việt nam chủ_trì phối_hợp với bộ tài_chính trình thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định . \n 2 . quỹ dự_phòng nghiệp_vụ được hình_thành từ các nguồn sau : \n a ) tiền thu phí bảo_hiểm tiền gửi hàng năm ; \n b ) thu_nhập từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi sau khi trích một phần để trang_trải chi_phí hoạt_động của bảo_hiểm tiền gửi việt nam theo quy_định tại khoản 3 điều 6 thông_tư này ; \n c ) các khoản tiền bảo_hiểm không có người nhận theo quy_định tại khoản 6 điều 26 luật bảo_hiểm tiền gửi ; \n d ) số tiền còn lại ( nếu có ) từ việc thanh_lý_tài_sản của tổ_chức tham_gia_bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định tại khoản 2 điều 16 thông_tư này ; \n đ ) chênh_lệch thu_chi tài_chính còn lại hàng năm sau khi trích_lập quỹ đầu_tư phát_triển và quỹ khen_thưởng , phúc_lợi theo quy_định tại điểm đ khoản 2 điều 21 thông_tư này ( nếu có ) . \n 3 . quỹ đầu_tư phát_triển . \n 4 . vốn khác theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm : \n a ) vốn tiếp_nhận hỗ_trợ theo quy_định của luật bảo_hiểm tiền gửi và các văn_bản pháp_luật liên_quan ; \n b ) vốn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ( nếu có ) ; \n c ) các khoản chênh_lệch do đánh_giá lại tài_sản ( nếu có ) ; \n d ) chênh_lệch thu_chi chưa phân_bổ cho các quỹ ( nếu có ) ; \n đ ) vốn hợp_pháp khác .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguyên tắc sử dụng vốn\n1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam