Document ID: 370802

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH NAM ĐỊNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Nam Định với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)= (5)+ (6) (8) 1 Đất nông nghiệp 113.316,78 68,62 107.655 107.655,00 64,03 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 80.071,90 48,49 64.283 1.154,93 65.437,93 38,92 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 77.029,25 46,64 64.283 64.283,00 38,23 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.571,31 3,37 5.423,55 5.423,55 3,23 1.3 Đất trồng cây lâu năm 7.990,13 4,84 8.294,38 8.294,38 4,93 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.879,75 1,14 1.735 1.735,00 1,03 1.5 Đất rừng đặc dụng 2.360,71 1,43 2.857 2.857,00 1,70 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 14.1633,83 8,58 20.940 20.940,00 12,45 1.7 Đất làm muối 1.030,15 0,62 550 550,00 0,33 2 Đất phi nông nghiệp 47.608,66 28,83 59.199 599,93 59.798,93 35,56 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 100,93 0,06 261 261,00 0,16 2.2 Đất an ninh 40,98 0,02 68 68,00 0,04 2.3 Đất khu công nghiệp 601,00 0,36 2.082 2.082,00 1,24 2.4 Đất cụm công nghiệp 253,00 0,15 506,14 506,14 0,30 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 911,83 0,55 901,20 901,20 0,54 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 3.465,02 3.465,02 2,06 2.7 Đất phát triển hạ tầng 22.157,20 13,42 28.849 28.848,91 17,16 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 159,63 0,10 434 434,00 0,26 - Đất cơ sở y tế 106,19 0,06 143 142,64 0,08 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 740,84 0,45 1.115 1.115,00 0,66 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 121,34 0,07 546 546,00 0,32 2.8 Đất có di tích, danh thắng 132,89 0,08 162 162,00 0,10 2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 125,20 0,08 329 329,00 0,20 2.10 Đất ở tại nông thôn 9.396,59 5,69 10.287,71 10.287,71 6,12 2.11 Đất ở tại đô thị 1.336,42 0,81 2.076 2.076,00 1,23 2.12 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 221,11 0,13 243,72 243,72 0,14 2.13 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 20,57 20,57 0,01 2.14 Đất cơ sở tôn giáo 553,85 0,34 598,39 598,39 0,36 2.15 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.796,40 1,09 2.073,87 2.073,87 1,23 3 Đất chưa sử dụng 4.216,92 2,55 688,43 688,43 0,41 - Đất chưa sử dụng còn lại 4.216,30 2,55 688,43 688,43 0,41 - Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 4.217 4.216,92 2,51 4 Đất khu kinh tế* 2.079,54 2.079,54 1,24 5 Đất đô thị* 11.309,03 6,85 12.253 12.253,00 7,29 II Các khu chức năng* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 94.216,12 2 Khu lâm nghiệp 4.592,00 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 21.302,94 4 Khu phát triển công nghiệp 2.588,14 5 Khu đô thị 325,55 6 Khu thương mại - dịch vụ 3.389,84 7 Khu dân cư nông thôn 32.601,43 Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 135/NQ-CP năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Nam Định do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 816, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh nam định với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp 113.316,78 68,62 107.655 107.655,00 64,03 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 80.071,90 48,49 64.283 1.154,93 65.437,93 38,92 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 77.029,25 46,64 64.283 64.283,00 38,23 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 5.571,31 3,37 5.423,55 5.423,55 3,23 1.3 đất trồng cây lâu năm 7.990,13 4,84 8.294,38 8.294,38 4,93 1.4 đất rừng phòng_hộ 1.879,75 1,14 1.735 1.735,00 1,03 1.5 đất rừng đặc_dụng 2.360,71 1,43 2.857 2.857,00 1,70 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 14.1633,83 8,58 20.940 20.940,00 12,45 1.7 đất làm muối 1.030,15 0,62 550 550,00 0,33 2 đất phi nông_nghiệp 47.608,66 28,83 59.199 599,93 59.798,93 35,56 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 100,93 0,06 261 261,00 0,16 2.2 đất an_ninh 40,98 0,02 68 68,00 0,04 2.3 đất khu công_nghiệp 601,00 0,36 2.082 2.082,00 1,24 2.4 đất cụm công_nghiệp 253,00 0,15 506,14 506,14 0,30 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 911,83 0,55 901,20 901,20 0,54 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 3.465,02 3.465,02 2,06 2.7 đất phát_triển hạ_tầng 22.157,20 13,42 28.849 28.848,91 17,16 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 159,63 0,10 434 434,00 0,26 - đất cơ_sở y_tế 106,19 0,06 143 142,64 0,08 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 740,84 0,45 1.115 1.115,00 0,66 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 121,34 0,07 546 546,00 0,32 2.8 đất có di_tích , danh_thắng 132,89 0,08 162 162,00 0,10 2.9 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 125,20 0,08 329 329,00 0,20 2.10 đất ở tại nông_thôn 9.396,59 5,69 10.287,71 10.287,71 6,12 2.11 đất ở tại đô_thị 1.336,42 0,81 2.076 2.076,00 1,23 2.12 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 221,11 0,13 243,72 243,72 0,14 2.13 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 20,57 20,57 0,01 2.14 đất cơ_sở tôn_giáo 553,85 0,34 598,39 598,39 0,36 2.15 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 1.796,40 1,09 2.073,87 2.073,87 1,23 3 đất chưa sử_dụng 4.216,92 2,55 688,43 688,43 0,41 - đất chưa sử_dụng còn lại 4.216,30 2,55 688,43 688,43 0,41 - đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 4.217 4.216,92 2,51 4 đất khu kinh_tế * 2.079,54 2.079,54 1,24 5 đất đô_thị * 11.309,03 6,85 12.253 12.253,00 7,29 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 94.216,12 2 khu lâm_nghiệp 4.592,00 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 21.302,94 4 khu phát_triển công_nghiệp 2.588,14 5 khu đô_thị 325,55 6 khu thương_mại - dịch_vụ 3.389,84 7 khu dân_cư nông_thôn 32.601,43 ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Giai đoạn 2011- 2015 (*) Giai đoạn 2016-2020 Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 12.754,57 4.488,28 8.266,29 1.049,94 1.253,05 2.007,39 1.980,71 1.975,20 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 9.531,58 3.464,52 6.067,06 492,09 1.057,68 1.392,66 1.597,68 1.526,95 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 9.509,02 3.464,52 6.044,50 490,36 1.055,91 1.388,00 1.591,36 1.518,67 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.126,33 189,78 936,55 55,81 110,45 262,52 233,27 274,50 1.3 Đất trồng cây lâu năm 250,58 90,29 160,29 21,04 18,36 37,08 38,07 45,74 1.4 Đất rừng phòng hộ 197,43 121,79 75,64 30,38 8,54 20,45 13,14 3,13 1.5 Đất rừng đặc dụng 10,85 10,85 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.539,01 600,74 938,27 423,64 57,93 278,56 71,21 106,93 1.7 Đất làm muối 95,16 8,26 86,90 26,28 16,01 26,75 17,86 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 12.007,69 4.559,80 7.447,89 29,07 942,38 2.153,31 2.096,08 2.226,95 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 88,69 88,69 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 4.408,91 1.118,14 3.290,77 11,29 655,00 829,00 850,08 945,40 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 576,34 113,70 462,64 44,34 134,00 144,00 140,30 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 122,11 122,11 2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 427,00 427,00 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 147,88 79,81 68,07 15,50 13,55 12,26 13,12 13,64 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng,