Document ID: 218457

Title: BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NGHỆ THUẬT TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng nghệ thuật trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của các Hội đồng nghệ thuật trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn trên phạm vi toàn quốc.\n2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về Nghệ thuật biểu diễn, các hội nghệ thuật chuyên ngành, các đơn vị nghệ thuật và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 15/2013/TT-BVHTTDL Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng nghệ thuật trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chế tổ_chức và hoạt_động của hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chế này quy_định về tổ_chức và hoạt_động của các hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn trên phạm_vi toàn_quốc . \n 2 . đối_tượng áp_dụng quy_chế này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước về nghệ_thuật biểu_diễn , các hội nghệ_thuật chuyên_ngành , các đơn_vị nghệ_thuật và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014. Bãi bỏ Điều 3 của Thông tư số 03/2013/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Điều 2. Thành phần và cơ cấu của Hội đồng nghệ thuật\n1. Thành phần Hội đồng nghệ thuật gồm các nhà quản lý, người làm chuyên môn có uy tín, năng lực thuộc các chuyên ngành trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn.\n2. Cơ cấu của Hội đồng nghệ thuật gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên.\n3. Hội đồng nghệ thuật có Tổ Thư ký giúp việc.", "header": "['Thông tư 15/2013/TT-BVHTTDL Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng nghệ thuật trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014 . bãi_bỏ điều 3 của thông_tư số 03 / 2013 / tt - bvhttdl ngày 28 tháng 01 năm 2013 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của nghị_định số 79 / 2012 / nđ - cp ngày 05 tháng 10 năm 2012 của chính_phủ quy_định về biểu_diễn nghệ_thuật , trình_diễn thời_trang ; thi người đẹp và người_mẫu ; lưu_hành , kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình ca_múa nhạc , sân_khấu . điều 2 . thành_phần và cơ_cấu của hội_đồng nghệ_thuật \n 1 . thành_phần hội_đồng nghệ_thuật gồm các nhà quản_lý , người_làm chuyên_môn có uy_tín , năng_lực thuộc các chuyên_ngành trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . \n 2 . cơ_cấu của hội_đồng nghệ_thuật gồm : chủ_tịch , các phó_chủ_tịch và các ủy_viên . \n 3 . hội_đồng nghệ_thuật có tổ thư_ký giúp_việc .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Điều 3. Thẩm quyền thành lập, số lượng thành viên, nhiệm kỳ hoạt động của Hội đồng nghệ thuật. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Quốc phòng; - A83 - Bộ Công an; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các Tổng cục, Cục, Vụ, đơn vị trực thuộc Bộ VHTTDL; - Sở VHTTDL các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành thuộc lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn ở Trung ương và địa phương; - Các đơn vị nghệ thuật trên toàn quốc; - Lưu: VT, NTBD. TĐg (450)\n1. Hội đồng nghệ thuật do người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định thành lập, bao gồm:\na) Hội đồng nghệ thuật cấp Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định thành lập, có số lượng từ 09 thành viên trở lên;\nb) Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập, có số lượng từ 09 thành viên trở lên;\nc) Hội đồng nghệ thuật của Cục Nghệ thuật biểu diễn do Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn quyết định thành lập, có số lượng từ 07 thành viên trở lên;\nd) Hội đồng nghệ thuật của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch do Giám đốc Sở quyết định thành lập, có số lượng từ 07 thành viên trở lên;\nđ) Hội đồng nghệ thuật của Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành ở Trung ương và địa phương do Ban Chấp hành Hội bầu ra và Chủ tịch Hội quyết định thành lập, có số lượng từ 07 thành viên trở lên;\ne) Hội đồng nghệ thuật của đơn vị nghệ thuật Trung ương, địa phương và các đơn vị nghệ thuật thuộc lực lượng vũ trang do người đứng đầu đơn vị quyết định thành lập, có số lượng từ 05 thành viên trở lên.\n2. Tổ Thư ký do người đứng đầu cơ quan, đơn vị quyết định thành lập, có số lượng từ 02 thành viên trở lên.\n3. Hội đồng nghệ thuật hoạt động theo nhiệm kỳ là 03 năm.", "header": "['Thông tư 15/2013/TT-BVHTTDL Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng nghệ thuật trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 469, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , cục_trưởng cục nghệ_thuật biểu_diễn , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch , giám_đốc sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . điều 3 . thẩm_quyền thành_lập , số_lượng thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của hội_đồng nghệ_thuật . nơi nhận : - thủ_tướng chính_phủ ; - các phó thủ_tướng chính_phủ ; - ban tuyên_giáo trung_ương ; - văn_phòng chính_phủ ; - các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; - hđnd , ubnd các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - tổng_cục chính_trị quân_đội nhân_dân việt_nam - bộ quốc_phòng ; - a83 - bộ công_an ; - cục kiểm_tra văn_bản qppl - bộ tư_pháp ; - công_báo ; website chính_phủ ; - bộ_trưởng , các thứ_trưởng bộ vhttdl ; - các tổng_cục , cục , vụ , đơn_vị trực_thuộc bộ vhttdl ; - sở vhttdl các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - hội văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ở trung_ương và địa_phương ; - các đơn_vị nghệ_thuật trên toàn_quốc ; - lưu : vt , ntbd . tđg ( 450 ) \n 1 . hội_đồng nghệ_thuật do người đứng đầu_cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quyết_định thành_lập , bao_gồm : \n a ) hội_đồng nghệ_thuật cấp nhà_nước do bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; \n b ) hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương do chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; \n c ) hội_đồng nghệ_thuật của cục nghệ_thuật biểu_diễn do cục_trưởng cục nghệ_thuật biểu_diễn quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; \n d ) hội_đồng nghệ_thuật của sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch do giám_đốc sở quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; \n đ ) hội_đồng nghệ_thuật của hội văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở trung_ương và địa_phương do ban chấp_hành hội bầu ra và chủ_tịch hội quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; \n e ) hội_đồng nghệ_thuật của đơn_vị nghệ_thuật trung_ương , địa_phương và các đơn_vị nghệ_thuật thuộc lực_lượng vũ_trang do người đứng đầu đơn_vị quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 05