Document ID: 318695

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 5 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.", "header": "['Thông tư 142/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức thu phí và người nộp phí\n1. Các doanh nghiệp khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá phải nộp phí thẩm định theo quy định của Thông tư này.\n2. Cục Quản lý giá trực thuộc Bộ Tài chính thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.", "header": "['Thông tư 142/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức thu phí và người nộp phí \n 1 . các doanh_nghiệp khi nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá phải nộp phí thẩm_định theo quy_định của thông_tư này . \n 2 . cục quản_lý giá trực_thuộc bộ tài_chính thu phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức thu phí\n1. Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá là 4.000.000 đồng/lần thẩm định.\n2. Thẩm định để cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá là 2.000.000 đồng/lần thẩm định.", "header": "['Thông tư 142/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức thu phí \n 1 . thẩm_định để cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá là 4.000.000 đồng / lần thẩm_định . \n 2 . thẩm_định để cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá là 2.000.000 đồng / lần thẩm_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kê khai, nộp phí của tổ chức thu\n1. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai phí thu được theo hướng dẫn tại Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; nộp 25% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước.\n2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.", "header": "['Thông tư 142/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 143, "lower_segmented_text": "điều 4 . kê_khai , nộp phí của tổ_chức thu \n 1 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai phí thu được theo hướng_dẫn tại thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ ; nộp 25 % số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , mục , tiểu mục tương_ứng của mục_lục ngân_sách nhà_nước . \n 2 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quản lý và sử dụng phí. Tổ chức thu phí được để lại 75% tổng số tiền phí thu được; để trang trải chi phí phục vụ thẩm định, thu phí theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.", "header": "['Thông tư 142/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 5 . quản_lý và sử_dụng phí . tổ_chức thu phí được để lại 75 % tổng_số tiền phí thu được ; để trang_trải chi_phí phục_vụ thẩm_định , thu phí theo quy_định tại nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Thay thế Thông tư 155/2014//TT-BTC ngày 23 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá và lệ phí cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.\n2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung.", "header": "['Thông tư 142/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 273, "lower_segmented_text": "điều 6 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 . thay_thế thông_tư 155 / 2014 / / tt - btc ngày 23 tháng 10 năm 2014 của bộ tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý sử_dụng phí thẩm_định điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá và lệ_phí cấp , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá . \n 2 . các nội_dung khác liên_quan đến thu , nộp , quản_lý , sử_dụng , chứng_từ thu , công_khai chế_độ thu phí không đề_cập tại thông_tư này được thực_hiện theo quy_định tại luật phí và lệ_phí ; nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí ; thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ ; thông_tư số 153 / 2012 / tt - btc ngày 17 tháng 9 năm 2013 của bộ tài_chính hướng_dẫn in , phát_hành , quản_lý và sử_dụng chứng_từ thu phí , lệ_phí và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . \n 3 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc đề_nghị các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ tài_chính để nghiên_cứu , hướng_dẫn bổ_sung .", "pointer_link": "['Điều 6']"}]