Document ID: 363050

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 54/2013/TT-BGTVT NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH VỀ SỸ QUAN KIỂM TRA TÀU BIỂN

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị quyết số A.1052 (27) của Tổ chức Hàng hải quốc tế về Quy trình kiểm tra nhà nước cảng biển năm 2011;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về sỹ quan kiểm tra tàu biển\n1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c và g khoản 2 Điều 6 như sau: “b) Là Thuyền trưởng hoặc Máy trưởng tàu biển có tổng dung tích từ 3000 GT hoặc tổng công suất máy chính từ 3000 KW trở lên và có thời gian đảm nhận chức danh tối thiểu 06 tháng hoặc đăng kiểm viên tàu biển hoặc công chức, viên chức của Cục Hàng hải Việt Nam, Cảng vụ hàng hải làm công tác an toàn hàng hải, thanh tra hàng hải có thời gian công tác tối thiểu 05 năm;\nc) Ngoại ngữ tiếng Anh cấp độ B1 theo Khung tham khảo Châu Âu chung về ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế TOEIC đạt từ 450 điểm hoặc IELTS đạt từ 4.5 điểm trở lên hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên hoặc TOEFL IBT 45 điểm trở lên hoặc có bằng cử nhân Anh văn; “g) Có tối thiểu 30 lượt thực tập kiểm tra tàu biển Việt Nam được Giám đốc Cảng vụ hàng hải nơi thực tập xác nhận theo mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.”\n2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c và g khoản 2 Điều 7 như sau: “b) Là Thuyền trưởng hoặc Máy trưởng tàu biển có tổng dung tích từ 3000 GT hoặc tổng công suất máy chính từ 3000 KW trở lên và có thời gian đảm nhận chức danh tối thiểu 12 tháng hoặc là đăng kiểm viên tàu biển hoặc công chức, viên chức của Cục Hàng hải Việt Nam, Cảng vụ hàng hải làm công tác an toàn hàng hải, thanh tra hàng hải có thời gian công tác tối thiểu 07 năm;\nc) Ngoại ngữ tiếng Anh cấp độ B2 theo Khung tham khảo Châu Âu chung về ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế TOEIC đạt từ 600 điểm hoặc IELTS đạt từ 5.5 điểm trở lên hoặc TOEFL CBT đạt từ 173 điểm trở lên hoặc TOEFL PBT 500 điểm trở lên hoặc TOEFL IBT 61 điểm trở lên hoặc có bằng cử nhân Anh văn;” “g) Có tối thiểu 45 lượt thực tập kiểm tra tàu biển nước ngoài được Giám đốc Cảng vụ hàng hải nơi thực tập xác nhận theo mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.”\n3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Hội đồng có trách nhiệm tổ chức các đợt sát hạch cấp mới, sát hạch cấp đổi thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển trong trường hợp thẻ hết hạn.”\n4. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 9 như sau: “a) Xét duyệt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 6 (trừ điểm e khoản 2) và Điều 7 (trừ điểm e khoản 2) của Thông tư này đối với thí sinh tham gia sát hạch cấp mới thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển; các tiêu chuẩn quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 13 của Thông tư này đối với thí sinh tham gia sát hạch cấp đổi thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển trong trường hợp thẻ hết hạn;”\n5. Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 1 Điều 13 như sau: “c) Đạt kết quả kỳ sát hạch sỹ quan kiểm tra tàu biển do Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức.”\n6. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 12.", "header": "['Thông tư 33/2017/TT-BGTVT sửa đổi một số điều của Thông tư 54/2013/TT-BGTVT quy định về sỹ quan kiểm tra tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 598, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 54 / 2013 / tt - bgtvt ngày 16 tháng 12 năm 2013 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về sỹ quan kiểm_tra tàu_biển \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung điểm b , c và g khoản 2 điều 6 như sau : “ b ) là thuyền_trưởng hoặc máy trưởng tàu_biển có tổng_dung_tích từ 3000 gt hoặc tổng_công_suất máy chính từ 3000 kw trở lên và có thời_gian đảm_nhận chức_danh tối_thiểu 06 tháng hoặc đăng_kiểm viên tàu_biển hoặc công_chức , viên_chức của cục hàng_hải việt_nam , cảng_vụ hàng_hải làm công_tác an_toàn hàng_hải , thanh_tra hàng_hải có thời_gian công_tác tối_thiểu 05 năm ; \n c ) ngoại_ngữ tiếng anh cấp_độ b1 theo khung tham_khảo châu âu chung về ngoại_ngữ hoặc chứng_chỉ quốc_tế toeic đạt từ 450 điểm hoặc ielts đạt từ 4.5 điểm trở lên hoặc toefl cbt đạt từ 133 điểm trở lên hoặc toefl pbt 450 điểm trở lên hoặc toefl ibt 45 điểm trở lên hoặc có bằng cử_nhân anh văn ; “ g ) có tối_thiểu 30 lượt thực_tập kiểm_tra tàu_biển việt nam được giám_đốc cảng_vụ hàng_hải nơi thực_tập xác_nhận theo mẫu phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này . ” \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung điểm b , c và g khoản 2 điều 7 như sau : “ b ) là thuyền_trưởng hoặc máy trưởng tàu_biển có tổng_dung_tích từ 3000 gt hoặc tổng_công_suất máy chính từ 3000 kw trở lên và có thời_gian đảm_nhận chức_danh tối_thiểu 12 tháng hoặc là đăng_kiểm viên tàu_biển hoặc công_chức , viên_chức của cục hàng_hải việt_nam , cảng_vụ hàng_hải làm công_tác an_toàn hàng_hải , thanh_tra hàng_hải có thời_gian công_tác tối_thiểu 07 năm ; \n c ) ngoại_ngữ tiếng anh cấp_độ b2 theo khung tham_khảo châu âu chung về ngoại_ngữ hoặc chứng_chỉ quốc_tế toeic đạt từ 600 điểm hoặc ielts đạt từ 5.5 điểm trở lên hoặc toefl cbt đạt từ 173 điểm trở lên hoặc toefl pbt 500 điểm trở lên hoặc toefl ibt 61 điểm trở lên hoặc có bằng cử_nhân anh văn ; ” “ g ) có tối_thiểu 45 lượt thực_tập kiểm_tra tàu_biển nước_ngoài được giám_đốc cảng_vụ hàng_hải nơi thực_tập xác_nhận theo mẫu phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này . ” \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 điều 9 như sau : “ 3 . hội_đồng có trách_nhiệm tổ_chức các đợt sát_hạch cấp mới , sát_hạch cấp đổi thẻ_sỹ quan kiểm_tra tàu_biển trong trường_hợp thẻ hết hạn . ” \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung điểm a khoản 4 điều 9 như sau : “ a ) xét_duyệt các tiêu_chuẩn quy_định tại điều 6 ( trừ điểm e khoản 2 ) và điều 7 ( trừ điểm e khoản 2 ) của thông_tư này đối_với thí_sinh tham_gia sát_hạch cấp mới thẻ_sỹ quan kiểm_tra tàu_biển ; các tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 điều 13 của thông_tư này đối_với thí_sinh tham_gia sát_hạch cấp đổi thẻ_sỹ quan kiểm_tra tàu_biển trong trường_hợp thẻ hết hạn ; ” \n 5 . bổ_sung điểm c vào sau điểm b khoản 1 điều 13 như sau : “ c ) đạt kết_quả kỳ sát_hạch_sỹ quan kiểm_tra tàu_biển do cục hàng_hải việt_nam tổ_chức . ” \n 6 . bãi_bỏ điểm c khoản 2 điều 12 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.", "header": "['Thông tư 33/2017/TT-BGTVT sửa đổi một số điều của Thông tư 54/2013/TT-BGTVT quy định về sỹ quan kiểm tra tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 33/2017/TT-BGTVT sửa đổi một số điều của Thông tư 54/2013/TT-BGTVT quy định về sỹ quan kiểm tra tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , các vụ_trưởng thuộc bộ , cục_trưởng cục hàng_hải việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị và tổ_chức , cá_nhân liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]