Document ID: 549034

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THỰC HIỆN CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN, CƠ QUAN KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢN LÝ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP) do Bộ Giao thông vận tải quản lý.", "header": "['Thông tư 50/2022/TT-BGTVT quy định về thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý'\n 'CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền , cơ_quan ký_kết và thực_hiện hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án ppp ) do bộ giao_thông vận_tải quản_lý .", "pointer_link": "['CHƯƠNG I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện một số hoạt động của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện dự án PPP do Bộ Giao thông vận tải quản lý.", "header": "['Thông tư 50/2022/TT-BGTVT quy định về thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý'\n 'CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thực_hiện một_số hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền , cơ_quan ký_kết_hợp_đồng và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện dự_án ppp do bộ giao_thông vận_tải quản_lý .", "pointer_link": "['CHƯƠNG I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cục quản lý chuyên ngành bao gồm: Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.\n2. Đơn vị chuẩn bị dự án PPP là Cục quản lý chuyên ngành hoặc Ban quản lý dự án thuộc Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Ban quản lý dự án).", "header": "['Thông tư 50/2022/TT-BGTVT quy định về thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý'\n 'CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cục quản_lý chuyên_ngành bao_gồm : cục đường_bộ việt_nam , cục hàng_hải việt_nam , cục hàng không việt_nam , cục đường_sắt việt_nam , cục đường thủy_nội_địa việt_nam . \n 2 . đơn_vị chuẩn_bị dự_án ppp là cục quản_lý chuyên_ngành hoặc ban quản_lý dự_án thuộc bộ giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là ban quản_lý dự_án ) .", "pointer_link": "['CHƯƠNG I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ quan có thẩm quyền. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan có thẩm quyền đối với các dự án PPP thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là Luật PPP).", "header": "['Thông tư 50/2022/TT-BGTVT quy định về thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý'\n 'CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_quan có thẩm_quyền . bộ giao_thông vận_tải là cơ_quan có thẩm_quyền đối_với các dự_án ppp thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều 5 của luật đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là luật ppp ) .", "pointer_link": "['CHƯƠNG I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ quan ký kết hợp đồng dự án\n1. Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục quản lý chuyên ngành hoặc Cục Đường cao tốc Việt Nam (đối với các dự án đường cao tốc) làm cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là cơ quan ký kết hợp đồng dự án).\n2. Trường hợp dự án liên quan đến từ hai Cục trở lên, các Cục thống nhất báo cáo Cơ quan có thẩm quyền quyết định việc ủy quyền cho một Cục là cơ quan ký kết hợp đồng dự án.\n3. Việc ủy quyền theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được thực hiện bằng văn bản, trong đó xác định cụ thể phạm vi, nội dung, thời hạn ủy quyền, trách nhiệm của cơ quan được ủy quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án PPP. Văn bản ủy quyền phải tuân thủ thể thức và đóng dấu hoặc ký số theo quy định.", "header": "['Thông tư 50/2022/TT-BGTVT quy định về thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý'\n 'CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "điều 5 . cơ_quan ký_kết_hợp_đồng dự_án \n 1 . bộ giao_thông vận_tải_ủy quyền cho cục quản_lý chuyên_ngành hoặc cục đường_cao_tốc việt_nam ( đối_với các dự_án đường_cao_tốc ) làm cơ_quan ký_kết_hợp_đồng dự_án ppp thuộc thẩm_quyền của bộ giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là cơ_quan ký_kết_hợp_đồng dự_án ) . \n 2 . trường_hợp dự_án liên_quan đến từ hai cục trở lên , các cục thống_nhất báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định việc ủy quyền cho một cục là cơ_quan ký_kết_hợp_đồng dự_án . \n 3 . việc ủy quyền theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều này được thực_hiện bằng văn_bản , trong đó xác_định cụ_thể phạm_vi , nội_dung , thời_hạn ủy quyền , trách_nhiệm của cơ_quan được ủy quyền ký_kết và thực_hiện hợp_đồng dự_án ppp . văn_bản ủy quyền phải tuân_thủ thể_thức và đóng_dấu hoặc ký số theo quy_định .", "pointer_link": "['CHƯƠNG I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Mục 1. DỰ ÁN PPP DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN LẬP\nĐiều 6. Thẩm quyền cho phép lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và lựa chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi\n1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải là người quyết định cho phép lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đối với các dự án PPP thuộc phạm vi quản lý theo quy định của Luật PPP.\n2. Vụ Kế hoạch - Đầu tư chủ trì tham mưu, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao đơn vị chuẩn bị dự án PPP tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.\n3. Đơn vị chuẩn bị dự án PPP được giao tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thực hiện nhiệm vụ của chủ đầu tư và bên mời thầu theo quy định của pháp luật trong quá trình lựa chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.\nĐiều 7. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án\n1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ\na) Đơn vị chuẩn bị dự án PPP được giao tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi triển khai lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi theo quy định pháp luật; trình Bộ Giao thông vận tải xem xét, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư;\nb) Vụ Kế hoạch - Đầu tư chủ trì tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư.\n2. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải\na) Đơn vị chuẩn bị dự án PPP được giao tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi triển khai lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi theo quy định pháp luật; trình Bộ Giao thông vận tải tổ chức thẩm định;\nb) Vụ Kế hoạch - Đầu tư chủ trì thẩm định, tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định chủ trương đầu tư.\n3. Trình tự thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 13 Luật PPP.\nĐiều 8. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 18 Luật PPP, trình tự trình cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư này đối với nội dung điều chỉnh.\nĐiều 9. Công bố thông tin dự án và khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư. Đơn vị chuẩn bị dự án PPP được giao tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi công bố thông tin dự án theo quy định tại Điều 25 Lu