Document ID: 351843

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là cơ sở giáo dục nghề nghiệp); quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng.\n2. Thông tư này được áp dụng đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp (sau đây gọi là cơ sở đào tạo), tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị, cá nhân có liên quan.\n3. Thông tư này không áp dụng đối với trường cao đẳng sư phạm, trường trung cấp sư phạm và chương trình đào tạo nhóm ngành đào tạo giáo viên thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.", "header": "['Thông tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng trường cao_đẳng , trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ) ; quy_định tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trung_cấp và cao_đẳng . \n 2 . thông_tư này được áp_dụng đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học có đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cao_đẳng , doanh_nghiệp có đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ sơ_cấp ( sau đây gọi là cơ_sở đào_tạo ) , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . \n 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với trường cao_đẳng sư_phạm , trường trung_cấp sư_phạm và chương_trình đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý nhà_nước của bộ giáo_dục và đào_tạo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp là việc đánh giá và công nhận các hoạt động của cơ sở giáo dục nghề nghiệp nhằm xác định mức độ đáp ứng mục tiêu giáo dục nghề nghiệp đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo các tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp được quy định tại Thông tư này và các quy định khác có liên quan.\n2. Tiêu chí kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp là nội dung, yêu cầu mà cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải đáp ứng để đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Mỗi tiêu chí bao gồm các tiêu chuẩn.\n3. Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp là mức độ yêu cầu và điều kiện cần đạt được ở một nội dung cụ thể của tiêu chí kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp.\n4. Kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng là việc đánh giá và công nhận các hoạt động của cơ sở đào tạo nhằm xác định mức độ đáp ứng mục tiêu giáo dục nghề nghiệp của chương trình đào tạo theo các tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo được quy định tại Thông tư này và các quy định khác có liên quan.\n5. Tiêu chí kiểm định chất lượng chương trình đào tạo là nội dung, yêu cầu mà cơ sở đào tạo phải đáp ứng để chương trình đào tạo được công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo. Mỗi tiêu chí bao gồm các tiêu chuẩn.\n6. Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo là mức độ yêu cầu và điều kiện cần đạt được về một nội dung cụ thể của tiêu chí kiểm định chất lượng chương trình đào tạo.\n7. Điểm chuẩn là điểm tối đa quy định cho từng tiêu chí.\n8. Điểm đánh giá là điểm đạt được của từng tiêu chí và tiêu chuẩn.\n9. Đơn vị sử dụng lao động là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động.", "header": "['Thông tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 295, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong văn_bản này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp là việc đánh_giá và công_nhận các hoạt_động của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nhằm xác_định mức_độ đáp_ứng mục_tiêu giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo các tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định tại thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan . \n 2 . tiêu_chí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp là nội_dung , yêu_cầu mà cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp phải đáp_ứng để đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . mỗi tiêu_chí bao_gồm các tiêu_chuẩn . \n 3 . tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp là mức_độ yêu_cầu và điều_kiện cần đạt được ở một nội_dung cụ_thể của tiêu_chí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . \n 4 . kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trung_cấp và cao_đẳng là việc đánh_giá và công_nhận các hoạt_động của cơ_sở đào_tạo nhằm xác_định mức_độ đáp_ứng mục_tiêu giáo_dục nghề_nghiệp của chương_trình đào_tạo theo các tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo được quy_định tại thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan . \n 5 . tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo là nội_dung , yêu_cầu mà cơ_sở đào_tạo phải đáp_ứng để chương_trình đào_tạo được công_nhận đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo . mỗi tiêu_chí bao_gồm các tiêu_chuẩn . \n 6 . tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu và điều_kiện cần đạt được về một nội_dung cụ_thể của tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo . \n 7 . điểm_chuẩn là điểm tối_đa quy_định cho từng tiêu_chí . \n 8 . điểm đánh_giá là điểm đạt được của từng tiêu_chí và tiêu_chuẩn . \n 9 . đơn_vị sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã , hộ gia_đình , cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mục đích sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp\n1. Mục đích sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp\na) Cơ sở giáo dục nghề nghiệp sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn làm công cụ để tự đánh giá các hoạt động nhằm đảm bảo, nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp và giải trình với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người học và xã hội về chất lượng đào tạo của cơ sở mình.\nb) Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn để đánh giá và công nhận đạt tiêu chuẩn hoặc không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp.\nc) Các tổ chức, cá nhân khác có cơ sở để nhận định, đánh giá và tham gia phản biện xã hội đối với chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp mà họ quan tâm.\n2. Mục đích sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng\na) Cơ sở đào tạo sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn để bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp.\nb) Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn để đánh giá và công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng.\nc) Các tổ chức, cá nhân khác sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn làm cơ sở để đánh giá chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng của cơ sở đào tạo mà họ quan tâm.", "header": "['Thông tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 3 . mục_đích sử_dụng tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp \n 1 . mục_đích sử_dụng tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng cơ_sở giá