Document ID: 266930

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN TRANG BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, DỤNG CỤ CẤP DƯỠNG; ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG TẠI CÁC KHO, KHU KỸ THUẬT; TIÊU CHUẨN, TRANG BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC THUỘC LỰC LƯỢNG CƠ YẾU VÀ DOANH CỤ TRONG PHÒNG LÀM VIỆC CƠ YẾU

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 32/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật cơ yếu về chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn, trang bị máy phát điện đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu và doanh cụ trong phòng làm việc cơ yếu.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn, trang bị máy phát điện đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu và doanh cụ trong phòng làm việc cơ yêu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tiêu_chuẩn trang_bị nhà_ăn , nhà_bếp , dụng_cụ cấp_dưỡng ; định mức sử_dụng điện_năng tại các kho , khu kỹ_thuật ; tiêu_chuẩn , trang_bị máy phát_điện đối_với các đơn_vị , tổ_chức thuộc lực_lượng cơ_yếu và doanh cụ trong phòng làm_việc cơ_yếu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân hưởng lương theo bảng lương cấp hàm cơ yếu và bảng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu; cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.\n2. Người làm công tác cơ yếu là quân nhân, Công an nhân dân được thực hiện trang bị doanh cụ trong phòng làm việc cơ yếu theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn, trang bị máy phát điện đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu và doanh cụ trong phòng làm việc cơ yêu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , công_an nhân_dân hưởng lương theo bảng lương cấp hàm cơ_yếu và bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật cơ_yếu ; cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n 2 . người làm công_tác cơ_yếu là quân_nhân , công_an nhân_dân được thực_hiện trang_bị doanh cụ trong phòng làm_việc cơ_yếu theo quy_định tại điều 6 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu là đơn vị, tổ chức có sử dụng cơ yếu được thành lập theo quy định của pháp luật về cơ yếu.\n2. Phòng làm việc cơ yếu là phòng làm việc chuyên ngành về cơ yếu.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn, trang bị máy phát điện đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu và doanh cụ trong phòng làm việc cơ yêu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đơn_vị , tổ_chức thuộc lực_lượng cơ_yếu là đơn_vị , tổ_chức có sử_dụng cơ_yếu được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về cơ_yếu . \n 2 . phòng làm_việc cơ_yếu là phòng làm_việc chuyên_ngành về cơ_yếu .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm\n1. Bảo đảm đáp ứng các nhu cầu cho sinh hoạt thường xuyên, huấn luyện, dã ngoại và sẵn sàng chiến đấu.\n2. Bảo đảm phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của lực lượng cơ yếu, điều kiện kinh tế - xã hội và khả năng ngân sách nhà nước trong từng giai đoạn.\n3. Phù hợp với sự phát triển chung và đặc trưng của từng vùng, miền, từng đối tượng cụ thể.\n4. Sử dụng tiết kiệm, hợp lý trong việc bảo đảm tiêu chuẩn doanh cụ và sử dụng điện năng đối với người làm công tác cơ yếu.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn, trang bị máy phát điện đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu và doanh cụ trong phòng làm việc cơ yêu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc bảo_đảm \n 1 . bảo_đảm đáp_ứng các nhu_cầu cho sinh_hoạt thường_xuyên , huấn_luyện , dã_ngoại và sẵn_sàng chiến_đấu . \n 2 . bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của lực_lượng cơ_yếu , điều_kiện kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng giai_đoạn . \n 3 . phù_hợp với sự phát_triển chung và đặc_trưng của từng vùng , miền , từng đối_tượng cụ_thể . \n 4 . sử_dụng tiết_kiệm , hợp_lý trong việc bảo_đảm tiêu_chuẩn doanh cụ và sử_dụng điện_năng đối_với người làm công_tác cơ_yếu .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phương thức bảo đảm. Tiêu chuẩn, định mức quy định tại Thông tư này được bảo đảm bằng một trong các phương thức sau:\n1. Bảo đảm bằng tiền.\n2. Bảo đảm bằng hiện vật.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn, trang bị máy phát điện đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu và doanh cụ trong phòng làm việc cơ yêu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 5 . phương_thức bảo_đảm . tiêu_chuẩn , định mức quy_định tại thông_tư này được bảo_đảm bằng một trong các phương_thức sau : \n 1 . bảo_đảm bằng tiền . \n 2 . bảo_đảm bằng hiện_vật .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kích thước, mẫu các loại doanh cụ trong phòng làm việc cơ yếu. Kích thước, mẫu các loại doanh cụ trong phòng làm việc cơ yếu và dụng cụ sinh hoạt thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng về thiết kế và định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm doanh cụ, dụng cụ sinh hoạt.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn, trang bị máy phát điện đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu và doanh cụ trong phòng làm việc cơ yêu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 6 . kích_thước , mẫu các loại doanh cụ trong phòng làm_việc cơ_yếu . kích_thước , mẫu các loại doanh cụ trong phòng làm_việc cơ_yếu và dụng_cụ sinh_hoạt thực_hiện theo quy_định của bộ quốc_phòng về thiết_kế và định mức kinh_tế - kỹ_thuật sản_phẩm doanh cụ , dụng_cụ sinh_hoạt .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng. Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn, trang bị máy phát điện đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu và doanh cụ trong phòng làm việc cơ yêu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 7 . tiêu_chuẩn trang_bị nhà_ăn , nhà_bếp và dụng_cụ cấp_dưỡng . tiêu_chuẩn trang_bị nhà_ăn , nhà_bếp và dụng_cụ cấp_dưỡng của nhà_ăn , nhà_bếp đối_với các đơn_vị , tổ_chức thuộc lực_lượng cơ_yếu thực_hiện theo quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 7']"}, {"full_text": "Khoản 1. Định mức sử dụng điện năng cho việc xuất, nhập, bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa niêm cất trang thiết bị, tài liệu kỹ thuật nghiệp vụ mật mã (sau đây gọi chung là công tác kho tàng) là mức điện năng (số KWh điện) quy định sử dụng trong một tháng cho một đơn vị khối lượng hàng hóa trong kho hoặc trạm để thực hiện các công tác theo nhiệm vụ được giao tại các cơ sở kho tàng, bao gồm:\na) Điện năng sử dụng cho các thiết bị tiêu thụ điện để thực hiện công tác xuất, nhập, vận chuyển, kiểm tra, bảo quản, bảo dưỡng các loại vật tư, thiết bị, hàng hóa, sản phẩm mật mã trong các kho tàng của các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu;\nb) Điện năng sử dụng cho chiếu sáng phục vụ làm việc trong kho, bảo vệ khu vực kho.",