Document ID: 298371

Title: KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về hoạt động khí tượng thủy văn gồm: quản lý, khai thác mạng lưới trạm; dự báo, cảnh báo; thông tin, dữ liệu; phục vụ, dịch vụ khí tượng thủy văn; giám sát biến đổi khí hậu; tác động vào thời tiết và quản lý nhà nước; quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khí tượng thủy văn.", "header": "['Luật khí tượng thủy văn 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về hoạt_động khí_tượng thủy_văn gồm : quản_lý , khai_thác mạng_lưới trạm ; dự_báo , cảnh_báo ; thông_tin , dữ_liệu ; phục_vụ , dịch_vụ khí_tượng thủy_văn ; giám_sát biến_đổi khí_hậu ; tác_động vào thời_tiết và quản_lý nhà_nước ; quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động khí_tượng thủy_văn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài; tổ chức quốc tế tham gia hoạt động khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Luật khí tượng thủy văn 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . luật này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; tổ_chức quốc_tế tham_gia hoạt_động khí_tượng thủy_văn trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khí tượng thủy văn là cụm từ chỉ chung khí tượng, thủy văn và hải văn.\n2. Khí tượng là trạng thái của khí quyển, quá trình diễn biến của các hiện tượng tự nhiên trong khí quyển.\n3. Thủy văn là trạng thái, quá trình diễn biến và sự vận động của nước sông, suối, kênh, rạch, hồ.\n4. Hải văn là trạng thái, quá trình diễn biến và sự vận động của nước biển.\n5. Quan trắc khí tượng thủy văn là việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện trạng thái, hiện tượng, quá trình diễn biến của khí quyển, nước sông, suối, kênh, rạch, hồ và nước biển.\n6. Thời tiết là trạng thái của khí quyển tại một thời điểm và khu vực cụ thể được xác định bằng các yếu tố và hiện tượng khí tượng.\n7. Dự báo khí tượng thủy văn là đưa ra thông tin, dữ liệu về trạng thái, quá trình diễn biến và hiện tượng khí tượng thủy văn trong tương lai ở một khu vực, vị trí với khoảng thời gian xác định.\n8. Cảnh báo khí tượng thủy văn là đưa ra thông tin, dữ liệu về nguy cơ xảy ra các hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm, bất thường có thể ảnh hưởng hoặc gây thiệt hại về người, tài sản và môi trường.\n9. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn là sản phẩm của tổ chức, cá nhân hoạt động dự báo, cảnh báo, thể hiện thông tin, dữ liệu dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn dưới dạng văn bản, bảng số liệu, bản đồ, biểu đồ, biểu tượng, hình ảnh, âm thanh.\n10. Thiên tai khí tượng thủy văn là hiện tượng khí tượng thủy văn bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, ảnh hưởng đến môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội.\n11. Khí hậu là tổng hợp các điều kiện thời tiết ở một khu vực nhất định, đặc trưng bởi các đại lượng thống kê dài hạn của các yếu tố khí tượng tại khu vực đó.\n12. Dự báo khí hậu là đưa ra thông tin, dữ liệu về trạng thái và xu thế của khí hậu trong tương lai, mức độ dao động của yếu tố khí hậu theo tháng, mùa, năm so với giá trị trung bình nhiều năm.\n13. Biến đổi khí hậu là sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên và hoạt động của con người, biểu hiện bởi sự nóng lên toàn cầu, mực nước biển dâng và gia tăng các hiện tượng khí tượng thủy văn cực đoan.\n14. Giám sát biến đổi khí hậu là quá trình thu thập thông tin, dữ liệu, phân tích, đánh giá, theo dõi diễn biến của khí hậu trong khoảng thời gian dài để xác định các biểu hiện của biến đổi khí hậu và tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội.\n15. Kịch bản biến đổi khí hậu là giả định có cơ sở khoa học và có tính tin cậy về xu hướng trong tương lai của khí hậu dựa trên mối quan hệ giữa hoạt động kinh tế - xã hội, phát thải khí nhà kính, biến đổi khí hậu và mực nước biển dâng.\n16. Công trình khí tượng thủy văn là cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành để lắp đặt phương tiện đo, thiết bị thông tin khí tượng thủy văn.\n17. Trạm khí tượng thủy văn là nơi được lựa chọn theo các yêu cầu kỹ thuật chuyên môn để đặt một hoặc nhiều công trình khí tượng thủy văn, gồm các loại: trạm khí tượng bề mặt, trạm khí tượng trên cao, trạm ra đa thời tiết, trạm khí tượng nông nghiệp, trạm thủy văn, trạm hải văn, trạm đo mưa, trạm định vị sét và các loại trạm chuyên đề khác.\n18. Trạm giám sát biến đổi khí hậu là trạm được lựa chọn trong số các trạm khí tượng thủy văn hoặc được xây dựng riêng theo yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế để thực hiện quan trắc khí hậu, thành phần hóa khí quyển, mực nước biển.\n19. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn là khoảng không, diện tích mặt đất, dưới đất, mặt nước, dưới nước cần thiết để bảo đảm công trình khí tượng thủy văn hoạt động đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, dữ liệu khí tượng thủy văn thu được phản ánh khách quan tính tự nhiên của khu vực, bảo đảm độ chính xác theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.\n20. Tác động vào thời tiết là tác động của con người lên các quá trình vật lý và hoá học của khí quyển thông qua các giải pháp khoa học và công nghệ nhằm ngăn ngừa hay giảm nhẹ thiên tai hoặc tạo ra một dạng thời tiết thuận lợi trong một khu vực cụ thể, trong khoảng thời gian xác định để phục vụ các hoạt động kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia.\n21. Chuẩn khí hậu là giá trị trung bình của các yếu tố khí tượng trong một khoảng thời gian nhất định, thường là 30 năm; làm căn cứ để đánh giá sự khác biệt khí hậu giữa nơi này với nơi khác, giữa thời kỳ này với thời kỳ khác.\n22. Hiện tượng khí tượng thủy văn cực đoan là hiện tượng khí tượng thủy văn bất thường về mức độ, thời gian xuất hiện, khu vực xảy ra, có thể gây thiệt hại về người, tài sản, ảnh hưởng đến môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội.\n23. Nước biển dâng là sự dâng lên của mực nước đại dương trung bình do tác động của biến đổi khí hậu, trong đó không bao gồm triều cường, nước dâng do bão và các tác động tự nhiên khác.", "header": "['Luật khí tượng thủy văn 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 930, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . khí_tượng thủy_văn là cụm từ chỉ chung khí_tượng , thủy_văn và hải_văn . \n 2 . khí_tượng là trạng_thái của khí_quyển , quá_trình_diễn_biến của các hiện_tượng tự_nhiên trong khí_quyển . \n 3 . thủy_văn là trạng_thái , quá_trình_diễn_biến và sự vận_động của nước sông , suối , kênh , rạch , hồ . \n 4 . hải_văn là trạng_thái , quá_trình_diễn_biến và sự vận_động của nước biển . \n 5 . quan_trắc khí_tượng thủy_văn là việc quan_sát , đo_đạc trực_tiếp hoặc gián_tiếp một_cách có hệ_thống các thông_số biểu_hiện_trạng_thái , hiện_tượng , quá_trình_diễn_biến của khí_quyển , nước sông , suối , kênh , rạch , hồ và nước biển . \n 6 . thời_tiết là trạng_thái của khí_quyển tại một thời_điểm và khu_vực cụ_thể được xác_định bằng các yếu_tố và hiện_tượng khí_tượng . \n 7 . dự_báo khí_tượng thủy_văn là đưa ra thông_tin , dữ_liệu về trạng_thái , quá_trình_diễn_biến và hiện_tượng khí_tượng thủy_văn trong tương_lai ở một khu_vực , vị_trí với khoảng thời_gian xác_định . \n 8 . cảnh_báo khí_tượng thủy_văn là đưa ra thông_tin , dữ_liệu về nguy_cơ xảy ra các hiện_tượng khí_tượng thủy_văn nguy_hiểm , bất_thường có_thể ảnh_hưởng hoặc gây thiệt_hại về người , tài_sản và môi_trường . \n 9 . bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn là sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dự_báo , cảnh_báo , thể_hiện thông_tin , dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn dưới dạng văn_bản , bảng_số_liệu , bản_đồ , biểu_đồ , biểu_tượng , hình_ảnh , âm_thanh . \n 1