Document ID: 426569

Title: QUY ĐỊNH THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.", "header": "['Thông tư 40/2019/TT-BGTVT quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đối giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc thi , kiểm_tra , cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.", "header": "['Thông tư 40/2019/TT-BGTVT quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đối giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thi , kiểm_tra , cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thi , kiểm_tra , cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thời gian đảm nhiệm chức danh là thời gian thuyền viên làm việc theo chức danh trên phương tiện thủy nội địa.\n2. Thời gian tập sự là thời gian thực tập trên phương tiện thủy nội địa theo chức danh được đào tạo dưới sự hướng dẫn của người có trình độ chuyên môn kỹ thuật phù hợp.\n3. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (sau đây viết tắt là GCNKNCM) thuyền trưởng, máy trưởng là giấy chứng nhận cho thuyền viên dù khả năng đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng, máy trưởng trên phương tiện thủy nội địa.\n4. Chứng chỉ chuyên môn (sau đây viết tắt là CCCM) là chứng chỉ chứng nhận cho thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đủ khả năng làm việc, xử lý các vấn đề an toàn trên phương tiện thủy nội địa hoặc điều khiển phương tiện thủy nội địa gồm: chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ chuyên môn đặc biệt.\n5. Phương tiện cao tốc (tàu cao tốc) là phương tiện có tốc độ thiết kế thỏa mãn các điều kiện quy định theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc hoặc có tốc độ trên 30 km/h.\n6. Phương tiện thủy nội địa đi ven biển là phương tiện mang cấp VR-SB theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa.", "header": "['Thông tư 40/2019/TT-BGTVT quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đối giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thời_gian đảm_nhiệm chức_danh là thời_gian thuyền_viên làm_việc theo chức_danh trên phương_tiện thủy_nội_địa . \n 2 . thời_gian tập_sự là thời_gian thực_tập trên phương_tiện thủy_nội_địa theo chức_danh được đào_tạo dưới sự hướng_dẫn của người có trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật phù_hợp . \n 3 . giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn ( sau đây viết tắt là gcnkncm ) thuyền_trưởng , máy trưởng là giấy chứng_nhận cho thuyền_viên dù khả_năng đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng , máy trưởng trên phương_tiện thủy_nội_địa . \n 4 . chứng_chỉ chuyên_môn ( sau đây viết tắt là cccm ) là chứng_chỉ chứng_nhận cho thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa đủ khả_năng làm_việc , xử_lý các vấn_đề an_toàn trên phương_tiện thủy_nội_địa hoặc điều_khiển phương_tiện thủy_nội_địa gồm : chứng_chỉ huấn_luyện an_toàn cơ_bản , chứng_chỉ nghiệp_vụ , chứng_chỉ chuyên_môn đặc_biệt . \n 5 . phương_tiện cao_tốc ( tàu cao_tốc ) là phương_tiện có tốc_độ thiết_kế thỏa_mãn các điều_kiện quy_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng tàu thủy cao_tốc hoặc có tốc_độ trên 30 km / h . \n 6 . phương_tiện thủy_nội_địa đi ven biển là phương_tiện mang cấp vr - sb theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_phạm phân_cấp và đóng phương_tiện thủy_nội_địa .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phân loại giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn\n1. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng được phân thành bốn hạng: hạng nhất (T1), hạng nhì (T2), hạng ba (T3), hạng tư (T4).\n2. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng được phân thành ba hạng: hạng nhất (M1), hạng nhì (M2), hạng ba (M3).\n3. Chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản (ATCB).\n4. Chứng chỉ nghiệp vụ, bao gồm:\na) Chứng chỉ thủy thủ (TT);\nb) Chứng chỉ thợ máy (TM);\nc) Chứng chỉ lái phương tiện (LPT).\n5. Chứng chỉ chuyên môn đặc biệt, bao gồm:\na) Chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc (ĐKCT);\nb) Chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven biển (ĐKVB);\nc) Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển (ATVB);\nd) Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở xăng dầu (ATXD);\nđ) Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chờ hóa chất (ATHC);\ne) Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng (ATKHL).\n6. Mẫu giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn và mã vùng của GCNKNCM, CCCM tại các địa phương theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 40/2019/TT-BGTVT quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đối giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ THI, KIỂM TRA ĐỂ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN']", "len_tokenizer": 273, "lower_segmented_text": "điều 4 . phân_loại giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn \n 1 . giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng được phân thành bốn hạng : hạng nhất ( t1 ) , hạng nhì ( t2 ) , hạng ba ( t3 ) , hạng tư ( t4 ) . \n 2 . giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn máy trưởng được phân thành ba hạng : hạng nhất ( m1 ) , hạng nhì ( m2 ) , hạng ba ( m3 ) . \n 3 . chứng_chỉ huấn_luyện an_toàn cơ_bản ( atcb ) . \n 4 . chứng_chỉ nghiệp_vụ , bao_gồm : \n a ) chứng_chỉ thủy_thủ ( tt ) ; \n b ) chứng_chỉ thợ_máy ( tm ) ; \n c ) chứng_chỉ lái phương_tiện ( lpt ) . \n 5 . chứng_chỉ chuyên_môn đặc_biệt , bao_gồm : \n a ) chứng_chỉ điều_khiển phương_tiện cao_tốc ( đkct ) ; \n b ) chứng_chỉ điều_khiển phương_tiện đi ven biển ( đkvb ) ; \n c ) chứng_chỉ an_toàn làm_việc trên phương_tiện đi ven biển ( atvb ) ; \n d ) chứng_chỉ an_toàn làm_việc trên phương_tiện chở xăng_dầu ( atxd ) ; \n đ ) chứng_chỉ an_toàn làm_việc trên phương_tiện chờ hóa_chất ( athc ) ; \n e ) chứng_chỉ an_toàn làm_việc trên phương_tiện chở khí_hóa lỏng ( atkhl ) . \n 6 . mẫu giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn và mã vùng của gcnkncm , cccm tại các địa_phương theo quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện chung dự thi,