Document ID: 568198

Title: QUY ĐỊNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Dầu khí ngày 06 tháng 7 năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí năm 2000, năm 2008 và năm 2018;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí; người nộp phí; tổ chức thu phí; các trường hợp được miễn phí; mức thu, phương pháp tính, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.\n2. Nghị định này áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; tổ chức, cá nhân khai thác dầu thô, khí thiên nhiên, khí than theo quy định của pháp luật dầu khí; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.", "header": "['Nghị định 27/2023/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về đối_tượng chịu phí ; người nộp phí ; tổ_chức thu phí ; các trường_hợp được miễn_phí ; mức thu , phương_pháp tính , kê_khai , nộp , quản_lý và sử_dụng phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với : tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật khoáng_sản ; tổ_chức , cá_nhân khai_thác dầu_thô , khí thiên_nhiên , khí_than theo quy_định của pháp_luật dầu_khí ; các cơ_quan nhà_nước và tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan trong việc quản_lý , thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng chịu phí. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là hoạt động khai thác dầu thô, khí thiên nhiên, khí than; khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại quy định tại Biểu khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 27/2023/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng chịu phí . đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản là hoạt_động khai_thác dầu_thô , khí thiên_nhiên , khí_than ; khoáng_sản kim_loại và khoáng_sản không kim_loại quy_định tại biểu khung mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản ban_hành kèm theo nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.", "header": "['Nghị định 27/2023/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 28, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . tổ_chức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản là cơ_quan thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Người nộp phí. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo Nghị định này bao gồm:\n1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản.\n2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài được phép khai thác dầu thô, khí thiên nhiên, khí than trên cơ sở hợp đồng dầu khí hoặc thực hiện dịch vụ dầu khí theo quy định của pháp luật dầu khí.\n3. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản nhỏ, lẻ bán cho tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua và tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua cam kết chấp thuận bằng văn bản về việc kê khai, nộp phí thay cho tổ chức, cá nhân khai thác thì tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua là người nộp phí.", "header": "['Nghị định 27/2023/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 4 . người nộp phí . người nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản theo nghị_định này bao_gồm : \n 1 . tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật khoáng_sản . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân việt_nam hoặc nước_ngoài được phép khai_thác dầu_thô , khí thiên_nhiên , khí_than trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí hoặc thực_hiện dịch_vụ dầu_khí theo quy_định của pháp_luật dầu_khí . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân được phép khai_thác khoáng_sản nhỏ , lẻ bán cho tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua và tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua cam_kết chấp_thuận bằng văn_bản về việc kê_khai , nộp phí thay cho tổ_chức , cá_nhân khai_thác thì tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua là người nộp phí .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích đất thuộc quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để xây dựng các công trình của hộ gia đình, cá nhân trong diện tích đó.", "header": "['Nghị định 27/2023/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 5. Các trường hợp được miễn phí']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hoạt_động khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường trong diện_tích đất thuộc quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng các công_trình của hộ gia_đình , cá_nhân trong diện_tích đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hoạt động khai thác đất, đá để san lấp, xây dựng công trình an ninh, quân sự, phòng chống thiên tai, khắc phục thiên tai. Trường hợp đất, đá khai thác vừa sử dụng cho san lấp, xây dựng công trình an ninh, quân sự, phòng chống thiên tai, khắc phục thiên tai vừa sử dụng cho mục đích khác thì tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm xác định khối lượng đất, đá thuộc đối tượng miễn phí; số lượng đất, đá sử dụng cho mục đích khác phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.", "header": "['Nghị định 27/2023/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 5. Các trường hợp được miễn phí']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hoạt_động khai_thác đất , đá để san_lấp , xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , phòng_chống thiên_tai , khắc_phục thiên_tai . trường_hợp đất , đá khai_thác vừa sử_dụng cho san_lấp , xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , phòng_chống thiên_tai , khắc_phục thiên_tai vừa sử_dụng cho mục_đích khác thì tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm xác_định khối_lượng đất , đá thuộc đối_tượng miễn_phí ; số_lượng đất , đá sử_dụng cho mục_đích khác phải nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sử dụng đất đá bóc, đất đá thải từ quá trình khai thác để cải tạo, phục hồi môi trường tại khu vực khai thác theo phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Việc xác định số lượng đất đá bóc, đất đá thải được miễn phí bảo vệ môi trường căn cứ vào:\na) Biên bản nghiệm thu khối lượng của từng khâu công nghệ khai thác gồm: Chuẩn bị đất đá, xúc bốc, vận tải, thải đá theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 tháng 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản.\nb) Phương án cải tạo, phục hồi môi trường được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 3 Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường.\nc) Hồ sơ đóng cửa mỏ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật khoáng sản.", "header": "['Nghị định 27/2023/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 5. Các trường hợp được miễn phí']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sử_dụng đất đá bóc , đất đá thải từ quá_trình khai_thác để cải_tạo , phục_hồi môi_trường tại khu_vực khai_thác theo phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . việc xác_định số_lượng đất đá bóc , đất đá thải được miễn_phí bảo_vệ môi_trường căn_cứ vào : \n a ) biên_bản nghiệm_thu khối_lượng của từng khâu công_nghệ khai_thác gồm : chuẩn_bị đất đá , xúc bốc , vận_tải , thải đá theo quy_định tại điểm b khoản 2 điều 41 nghị_định số 158 / 2016 / nđ - cp ngày 29 tháng 11 tháng 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết