Document ID: 176865

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH QUẢNG BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 715.990 715.300 717.091 718.743 719.592 719.773 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 30.934 30.844 30.655 30.463 30.376 30.291 1.2 Đất trồng cây lâu năm 23.200 23.126 22.903 22.609 22.351 22.039 1.3 Đất rừng phòng hộ 204.715 204.599 186.144 178.347 178.690 179.063 1.4 Đất rừng đặc dụng 123.576 123.576 142.764 151.369 151.369 151.369 1.5 Đất rừng sản xuất 305.231 304.721 306.543 308.190 309.145 309.345 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 2.786 2.830 2.825 2.861 2.892 2.953 1.7 Đất làm muối 63 63 63 62 61 60 2 Đất phi nông nghiệp 53.392 54.800 58.444 62.585 66.519 70.556 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 153 172 219 249 255 261 2.2 Đất quốc phòng 4.147 4.169 4.249 4.356 4.860 5.593 2.3 Đất an ninh 734 743 746 767 769 782 2.4 Đất khu công nghiệp 387 435 785 1.129 1.228 1.368 Trong đó: - Đất xây dựng khu công nghiệp 387 435 726 1.027 1.063 1.114 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 59 103 165 254 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 224 224 538 995 1.598 2.192 2.6 Đất di tích danh thắng 234 305 476 719 919 1.117 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 58 67 73 77 82 87 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 66 68 74 77 77 77 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.833 2.845 2.904 2.952 2.974 2.990 2.10 Đất phát triển hạ tầng 19.539 20.203 21.710 23.429 24.952 26.520 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 205 205 206 208 208 208 - Đất cơ sở y tế 60 63 67 72 73 77 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 600 612 642 683 700 730 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 253 256 264 285 301 371 2.11 Đất ở tại đô thị 613 763 841 933 1.081 1.498 3 Đất chưa sử dụng 37.144 36.426 30.991 25.198 20.415 16.197 Đất CSD còn lại 36.426 30.991 25.198 20.415 16.197 Đất CSD đưa vào sử dụng 718 5.435 5.793 4.783 4.218 4 Đất đô thị 18.505 18.805 19.205 19.605 19.905 20.276 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 19.188 27.793 27.793 27.793 6 Đất khu du lịch 255 305 456 680 869 1.032 (Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011)", "header": "['Nghị quyết 34/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Bình do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 592, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 tỉnh quảng_bình với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp 715.990 715.300 717.091 718.743 719.592 719.773 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 30.934 30.844 30.655 30.463 30.376 30.291 1.2 đất trồng cây lâu năm 23.200 23.126 22.903 22.609 22.351 22.039 1.3 đất rừng phòng_hộ 204.715 204.599 186.144 178.347 178.690 179.063 1.4 đất rừng đặc_dụng 123.576 123.576 142.764 151.369 151.369 151.369 1.5 đất rừng sản_xuất 305.231 304.721 306.543 308.190 309.145 309.345 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.786 2.830 2.825 2.861 2.892 2.953 1.7 đất làm muối 63 63 63 62 61 60 2 đất phi nông_nghiệp 53.392 54.800 58.444 62.585 66.519 70.556 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 153 172 219 249 255 261 2.2 đất quốc_phòng 4.147 4.169 4.249 4.356 4.860 5.593 2.3 đất an_ninh 734 743 746 767 769 782 2.4 đất khu công_nghiệp 387 435 785 1.129 1.228 1.368 trong đó : - đất xây_dựng khu công_nghiệp 387 435 726 1.027 1.063 1.114 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 59 103 165 254 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 224 224 538 995 1.598 2.192 2.6 đất di_tích danh_thắng 234 305 476 719 919 1.117 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 58 67 73 77 82 87 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 66 68 74 77 77 77 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 2.833 2.845 2.904 2.952 2.974 2.990 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 19.539 20.203 21.710 23.429 24.952 26.520 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 205 205 206 208 208 208 - đất cơ_sở y_tế 60 63 67 72 73 77 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 600 612 642 683 700 730 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 253 256 264 285 301 371 2.11 đất ở tại đô_thị 613 763 841 933 1.081 1.498 3 đất chưa sử_dụng 37.144 36.426 30.991 25.198 20.415 16.197 đất csd còn lại 36.426 30.991 25.198 20.415 16.197 đất csd đưa vào sử_dụng 718 5.435 5.793 4.783 4.218 4 đất đô_thị 18.505 18.805 19.205 19.605 19.905 20.276 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 19.188 27.793 27.793 27.793 6 đất khu du_lịch 255 305 456 680 869 1.032 ( ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 )", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 12.406 994 2.556 2.942 2.983 2.931 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.002 128 271 269 184 150 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.161 74 223 294 258 312 1.3 Đất rừng phòng hộ 155 28 13 64 29 21 1.4 Đất rừng sản xuất 7.882 510 1.395 1.739 2.147 2.091 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 356 103 101 58 37 57 1.6 Đất làm muối 3 1 1 1 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 89 32 22 24 3 8 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 60 15 13 14 18 2.3 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 557 88 89 98 128 154", "header": "['Nghị quyết 34/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Bình do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 250, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh quảng_bình với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất trong kỳ phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 12.406 994 2.556 2.942 2.983 2.931 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 1.002 128 271 269 184 150 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.161 74 223 294 258 312 1.3 đất rừng phòng_hộ 155 28 13 64 29 21 1.4 đất rừng sản_xuất 7.882 510 1.395 1.739 2.147 2.091 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 356 103 101 58 37 57 1.6 đất làm muối 3 1 1 1 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 89 32 22 24 3 8 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản , đất làm muối và đất nông_nghiệp khác 60 15 13 14 18 2.3 đất rừng phòng_hộ chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản , đất làm muối và đất nông_nghiệp khác 557 88 89 98 128 154", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 16.113 304 4.271 4.594 3.832 3.112 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 100 70 30 1.2 . Đất rừng phòng hộ 2.178 570 560 500 548 1.3 Đất rừng đặc dụng 675 265 410 1.4 Đất rừng sản xuất 11.980 3.156 3.399 3.116 2.309 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 413 104 65 65 65 114 2 Đất phi nông nghiệp 4.834 414 1.164 1.199 951 1.106 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7 6 1 2.2 Đất quốc phòng 126 8 9 24 11 74 2.3 Đất an ninh 3 1 1 1 2.4 Đất khu công nghiệp 59 22