Document ID: 154113

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH VĨNH LONG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha TT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Các năm trong kỳ kế hoạch Năm 2011(*) Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) A TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 149.681 149.681 149.681 149.681 149.681 149.681 1 Đất nông nghiệp 117.192 116.862 115.744 115.328 114.978 113.152 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 70.242 69.703 68.869 68.400 68.161 67.085 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 70.242 69.703 68.869 68.400 68.161 67.085 1.2 Đất trồng cây lâu năm 44.374 44.370 43.920 43.712 43.443 42.363 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1.027 1.122 1.222 1.350 1.482 1.792 2 Đất phi nông nghiệp 32.349 32.685 33.808 34.231 34.588 36.426 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 200 211 190 190 192 194 2.2 Đất quốc phòng 318 317 320 320 320 309 2.3 Đất an ninh 31 39 47 50 50 50 2.4 Đất khu công nghiệp 665 665 1.029 1.177 1.207 1.543 - Đất xây dựng khu công nghiệp 384 384 612 612 612 898 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 281 281 417 565 595 645 2.5 Đất di tích danh thắng 15 18 19 19 19 19 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) 23 23 27 27 27 44 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 173 173 174 174 174 173 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 577 587 583 591 596 613 2.9 Đất ở tại đô thị 623 634 706 715 726 957 2.10 Đất phát triển hạ tầng 7.904 8.149 8.746 8.954 9.135 9.651 Trong đó: 2.10.1 Đất cơ sở văn hóa 42 44 47 49 50 62 2.10.2 Đất cơ sở y tế 39 50 62 63 64 65 2.10.3 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 320 355 434 488 521 629 2.10.4 Đất cơ sở thể dục - thể thao 41 45 86 103 110 122 3 Đất chưa sử dụng 140 134 128 121 114 103 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 140 134 128 121 114 103 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 5 11 18 25 37 B ĐẤT KHU DU LỊCH 8 118 118 172 649 C ĐẤT ĐÔ THỊ 3.961 3.961 5.018 5.018 5.018 9.765 (Ghi chú: Năm 2011, DIện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011)", "header": "['Nghị quyết 87/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Vĩnh Long do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 549, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh vĩnh_long với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha tt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 các năm trong kỳ kế_hoạch năm 2011 ( * ) năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) a tổng_diện_tích tự_nhiên 149.681 149.681 149.681 149.681 149.681 149.681 1 đất nông_nghiệp 117.192 116.862 115.744 115.328 114.978 113.152 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 70.242 69.703 68.869 68.400 68.161 67.085 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 70.242 69.703 68.869 68.400 68.161 67.085 1.2 đất trồng cây lâu năm 44.374 44.370 43.920 43.712 43.443 42.363 1.3 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.027 1.122 1.222 1.350 1.482 1.792 2 đất phi nông_nghiệp 32.349 32.685 33.808 34.231 34.588 36.426 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 200 211 190 190 192 194 2.2 đất quốc_phòng 318 317 320 320 320 309 2.3 đất an_ninh 31 39 47 50 50 50 2.4 đất khu công_nghiệp 665 665 1.029 1.177 1.207 1.543 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 384 384 612 612 612 898 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 281 281 417 565 595 645 2.5 đất di_tích danh_thắng 15 18 19 19 19 19 2.6 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải ( trong đó có đất xử_lý , chôn lấp chất_thải nguy_hại ) 23 23 27 27 27 44 2.7 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 173 173 174 174 174 173 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 577 587 583 591 596 613 2.9 đất ở tại đô_thị 623 634 706 715 726 957 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 7.904 8.149 8.746 8.954 9.135 9.651 trong đó : 2.10.1 đất cơ_sở văn_hóa 42 44 47 49 50 62 2.10.2 đất cơ_sở y_tế 39 50 62 63 64 65 2.10.3 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 320 355 434 488 521 629 2.10.4 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 41 45 86 103 110 122 3 đất chưa sử_dụng 140 134 128 121 114 103 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 140 134 128 121 114 103 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 5 11 18 25 37 b đất khu du_lịch 8 118 118 172 649 c đất đô_thị 3.961 3.961 5.018 5.018 5.018 9.765 ( ghi_chú : năm 2011 , diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến 31 tháng 12 năm 2011 )", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha TT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 4.305 349 1.166 467 415 1.909 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.333 97 510 150 119 458 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 1.333 97 510 150 119 458 1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.837 244 602 303 278 1.410 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 45 5 23 5 3 9 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.815 442 479 529 456 909 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.284 325 373 376 381 829 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.284 325 373 376 381 829 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 13 13 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 13 13", "header": "['Nghị quyết 87/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Vĩnh Long do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 275, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh vĩnh_long với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha tt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng trong kỳ chia ra các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 4.305 349 1.166 467 415 1.909 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 1.333 97 510 150 119 458 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 1.333 97 510 150 119 458 1.2 đất trồng cây lâu năm 2.837 244 602 303 278 1.410 1.3 đất nuôi_trồng thủy_sản 45 5 23 5 3 9 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.815 442 479 529 456 909 trong đó : 2.1 đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.284 325 373 376 381 829 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.284 325 373 376 381 829 2.2 đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 13 13 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 13 13", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm:. Đơn vị tính: Ha TT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Diện tích đưa vào sử dụng 36 5 6 7 7 11 1 Đất nông nghiệp 34 5 6 6 6 11 1.1 Đất trồng cây lâu năm 1 1 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 33 5 6 6 6 10 2 Đất phi nông nghiệp 2 1 1 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1 1 2.2 Đất khu công nghiệp 1 1\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước