Document ID: 294605

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM NGHIỆM THỦY SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với các viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.\nĐiều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản, bao gồm:\n1. Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II - Mã số: V.03.08.22\n2. Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III - Mã số: V.03.08.23\n3. Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV - Mã số: V.03.08.24\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản\n1. Tâm huyết với nghề, chủ động nghiên cứu, khiêm tốn học hỏi, áp dụng các thành tựu khoa học, công nghệ trong công tác;\n2. Có tinh thần đoàn kết nội bộ, lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực hiện nhiệm vụ được giao;\n3. Chấp hành nghiêm túc các quy định, quy chế hoạt động nghề nghiệp;\n4. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.", "header": "['Thông tư liên tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 232, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thủy_sản . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với các viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thủy_sản làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n điều 2 . mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thủy_sản . chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thủy_sản , bao_gồm : \n 1 . kiểm_nghiệm viên thủy_sản hạng ii - mã_số : v . 03.08.22 \n 2 . kiểm_nghiệm viên thủy_sản hạng iii - mã_số : v . 03.08.23 \n 3 . kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thủy_sản hạng iv - mã_số : v . 03.08.24 \n điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thủy_sản \n 1 . tâm_huyết với nghề , chủ_động nghiên_cứu , khiêm_tốn học_hỏi , áp_dụng các thành_tựu khoa_học , công_nghệ trong công_tác ; \n 2 . có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; \n 3 . chấp_hành nghiêm_túc các quy_định , quy_chế hoạt_động nghề_nghiệp ; \n 4 . thường_xuyên học_tập nâng cao_trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tin_học để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Chủ trì xây dựng kế hoạch công tác kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định giống thủy sản, sản phẩm thủy sản, thức ăn, hóa chất, chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản, môi trường nước nuôi trồng thủy sản đối với lĩnh vực quản lý cấp tỉnh hoặc vùng trọng điểm, bao gồm cả việc tham mưu xét duyệt kế hoạch của các cơ quan, đơn vị trực thuộc;\nb) Chủ trì tổ chức việc hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra để đề xuất các biện pháp uốn nắn kịp thời những lệch lạc trong quá trình kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định; không ngừng đổi mới cải tiến, bổ sung nhằm hoàn thiện nghiệp vụ kỹ thuật, có kế hoạch đổi mới cải tiến công nghệ kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định, cải tiến phương pháp công tác;\nc) Trong phạm vi quyền hạn được giao, có quyền đề nghị điều chỉnh, đình chỉ các hoạt động kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định trái với các quy định hiện hành và chịu trách nhiệm cá nhân về quyết định của mình;\nd) Tổng hợp đánh giá, phân tích kết quả, báo cáo kết quả kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định;\nđ) Chủ trì xây dựng các quy trình phát hiện, phát hiện nhanh, chính xác đối với vi khuẩn, các tác nhân gây sai lệch kết quả kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định và đưa ra các biện pháp ngăn chặn lây nhiễm trong quá trình thử nghiệm;\ne) Chủ trì hoặc tham gia xây dựng chương trình, soạn thảo nội dung huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật cho các hạng viên chức thấp hơn và các đơn vị trực thuộc về lĩnh vực kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định thủy sản.", "header": "['Thông tư liên tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II - Mã số: V.03.08.22']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì xây_dựng kế_hoạch công_tác kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định giống thủy_sản , sản_phẩm thủy_sản , thức_ăn , hóa_chất , chế_phẩm sinh_học dùng trong nuôi_trồng thủy_sản , môi_trường nước nuôi_trồng thủy_sản đối_với lĩnh_vực quản_lý cấp tỉnh hoặc vùng trọng_điểm , bao_gồm cả việc tham_mưu xét_duyệt kế_hoạch của các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc ; \n b ) chủ_trì tổ_chức việc hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra để đề_xuất các biện_pháp uốn_nắn kịp_thời những lệch_lạc trong quá_trình kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định ; không ngừng đổi_mới cải_tiến , bổ_sung nhằm hoàn_thiện nghiệp_vụ kỹ_thuật , có kế_hoạch đổi_mới cải_tiến_công_nghệ_kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định , cải_tiến phương_pháp công_tác ; \n c ) trong phạm_vi quyền_hạn được giao , có quyền đề_nghị điều_chỉnh , đình_chỉ các hoạt_động kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định trái với các quy_định hiện_hành và chịu trách_nhiệm cá_nhân về quyết_định của mình ; \n d ) tổng_hợp đánh_giá , phân_tích kết_quả , báo_cáo kết_quả kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định ; \n đ ) chủ_trì xây_dựng các quy_trình phát_hiện , phát_hiện nhanh , chính_xác đối_với vi_khuẩn , các tác_nhân gây sai_lệch kết_quả kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định và đưa ra các biện_pháp ngăn_chặn lây_nhiễm trong quá_trình thử_nghiệm ; \n e ) chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng chương_trình , soạn_thảo nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kỹ_thuật cho các hạng viên_chức thấp hơn và các đơn_vị trực_thuộc về lĩnh_vực kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định thủy_sản .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về thuỷ sản và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định thủy sản;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT - BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định của Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;\nd) Có chứng chỉ kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II.", "header": "['Thông tư liên tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II - Mã số: V.03.08.22']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng \n a ) tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành về thuỷ_sản và các chuyên_ngành khác phù_hợp với lĩnh_vực kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định thủy_sản ; \n b ) có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ngày 24 tháng 01 năm 2014 của bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho việt_nam ; \n c ) có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định của thông_tư số 03 / 2014 / tt - btttt ngày 11 tháng 3 năm 2014 của bộ thông_tin và truyền_thông quy_định_chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin ;