Document ID: 249020

Title: QUY ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chất lượng dịch vụ tối thiểu cho hành khách tại cảng hàng không.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cục Hàng không Việt Nam, các Cảng vụ hàng không.\n2. Hãng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không.\n3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không.", "header": "['Thông tư 36/2014/TT-BGTVT quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chất_lượng dịch_vụ tối_thiểu cho hành_khách tại cảng hàng_không . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cục hàng không việt_nam , các cảng_vụ hàng không . \n 2 . hãng hàng_không , doanh_nghiệp cảng hàng_không , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ phục_vụ kỹ_thuật thương_mại mặt_đất , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ phi hàng_không tại cảng hàng_không . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến chất_lượng dịch_vụ hành_khách tại cảng hàng_không .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Khu vực chức năng tại nhà ga hành khách\n1. Khu vực chức năng tại nhà ga hành khách bao gồm:\na) Khu vực làm thủ tục cần thiết theo quy trình phục vụ hành khách, hành lý;\nb) Khu làm việc của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan theo chức năng khai thác của nhà ga tại cảng hàng không;\nc) Khu vực dành cho hành khách không đủ điều kiện nhập cảnh đối với cảng hàng không quốc tế;\nd) Khu vực hành lý thất lạc;\nđ) Khu vực đặt quầy, thiết bị hướng dẫn thông tin chung cho hành khách;\ne) Khu vực trợ giúp y tế, sơ cứu ban đầu;\ng) Khu thương mại, dịch vụ;\nh) Khu vực dành cho đại diện hãng hàng không tại nhà ga.\n2. Doanh nghiệp cảng hàng không có trách nhiệm đảm bảo các khu vực chức năng cơ bản tại nhà ga hành khách quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 36/2014/TT-BGTVT quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. CÁC QUY ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 3 . khu_vực chức_năng tại nhà_ga hành_khách \n 1 . khu_vực chức_năng tại nhà_ga hành_khách bao_gồm : \n a ) khu_vực làm thủ_tục cần_thiết theo quy_trình phục_vụ hành_khách , hành_lý ; \n b ) khu làm_việc của các cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan theo chức_năng khai_thác của nhà_ga tại cảng hàng_không ; \n c ) khu_vực dành cho hành_khách không đủ điều_kiện nhập_cảnh đối_với cảng hàng_không quốc_tế ; \n d ) khu_vực hành_lý thất_lạc ; \n đ ) khu_vực đặt quầy , thiết_bị hướng_dẫn thông_tin chung cho hành_khách ; \n e ) khu_vực trợ_giúp y_tế , sơ_cứu ban_đầu ; \n g ) khu thương_mại , dịch_vụ ; \n h ) khu_vực dành cho đại_diện hãng hàng_không tại nhà_ga . \n 2 . doanh_nghiệp cảng hàng_không có trách_nhiệm đảm_bảo các khu_vực chức_năng cơ_bản tại nhà_ga hành_khách quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Xây dựng Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không\n1. Hãng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất có trách nhiệm ban hành, tổ chức thực hiện và tuyên truyền, phổ biến Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không.\n2. Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không bao gồm các nội dung cơ bản sau:\na) Dịch vụ hành khách tại điểm đi;\nb) Dịch vụ đưa hành khách ra tàu bay;\nc) Dịch vụ phục vụ hành khách của chuyến bay bị chậm, gián đoạn, hủy chuyến;\nd) Dịch vụ phục vụ hành khách sử dụng các loại dịch vụ đặc biệt;\nđ) Dịch vụ phục vụ hành khách, hành lý tại điểm đến, điểm nối chuyến.\n3. Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không và các sửa đổi, bổ sung (nếu có) phải được gửi cho Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không khu vực để giám sát thực hiện.", "header": "['Thông tư 36/2014/TT-BGTVT quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. CÁC QUY ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 4 . xây_dựng quy_trình phục_vụ hành_khách tại cảng hàng_không \n 1 . hãng hàng_không , doanh_nghiệp cảng hàng_không , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ phục_vụ kỹ_thuật thương_mại mặt_đất có trách_nhiệm ban_hành , tổ_chức thực_hiện và tuyên_truyền , phổ_biến quy_trình phục_vụ hành_khách tại cảng hàng_không . \n 2 . quy_trình phục_vụ hành_khách tại cảng hàng_không bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : \n a ) dịch_vụ hành_khách tại điểm đi ; \n b ) dịch_vụ đưa hành_khách ra tàu_bay ; \n c ) dịch_vụ phục_vụ hành_khách của chuyến bay bị chậm , gián_đoạn , hủy chuyến ; \n d ) dịch_vụ phục_vụ hành_khách sử_dụng các loại dịch_vụ đặc_biệt ; \n đ ) dịch_vụ phục_vụ hành_khách , hành_lý tại điểm đến , điểm nối chuyến . \n 3 . quy_trình phục_vụ hành_khách tại cảng hàng_không và các sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) phải được gửi cho cục hàng không việt_nam , cảng_vụ hàng không khu_vực để giám_sát thực_hiện .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Doanh nghiệp cảng hàng không có trách nhiệm:\na) Đảm bảo diện tích mặt bằng đối với khu vực làm thủ tục và không gian lưu thông tối thiểu 1,2 m2 cho 01 hành khách vào giờ cao điểm theo giới hạn khai thác của nhà ga;\nb) Cung cấp đủ số lượng quầy làm thủ tục cho hãng hàng không trên cơ sở yêu cầu của hãng hàng không và phù hợp với cơ sở hạ tầng tại nhà ga;\nc) Cung cấp đầy đủ bảng hiệu với ngôn ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh (sử dụng bảng điện tử, màn hình hoặc bảng treo) để hiển thị thông tin về chuyến bay, thời gian đóng quầy dự kiến; bảng thông báo hướng dẫn hành khách về hàng hóa và vật dụng nguy hiểm không được mang theo người, hành lý lên tàu bay, hướng dẫn về các loại giấy tờ cần thiết khi đi tàu bay theo quy định về an ninh hàng không tại quầy làm thủ tục;\nd) Đáp ứng diện tích mặt bằng đối với khu vực chờ tại cửa ra tàu bay và không gian lưu thông tối thiểu 0,6 m2 cho 01 hành khách vào giờ cao điểm theo giới hạn khai thác của nhà ga;\nđ) Bố trí số lượng ghế ngồi tại cảng hàng không như sau: bảo đảm đáp ứng tối thiểu cho 5% tổng số hành khách giờ cao điểm theo giới hạn khai thác của nhà ga tại khu vực làm thủ tục; bảo đảm đáp ứng tối thiểu cho 70% tổng số hành khách giờ cao điểm theo giới hạn khai thác của nhà ga tại khu vực chờ ra tàu bay; bố trí chỗ ngồi riêng cho người già yếu, phụ nữ có thai, người khuyết tật.", "header": "['Thông tư 36/2014/TT-BGTVT quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. CÁC QUY ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH'\n 'Điều 5. Dịch vụ hành khách tại điểm đi']", "len_tokenizer": 236, "lower_segmented_text": "khoản 1 . doanh_nghiệp cảng hàng_không có trách_nhiệm : \n a ) đảm_bảo diện_tích mặt_bằng đối_với khu_vực làm thủ_tục và không_gian lưu_thông tối_thiểu 1,2 m2 cho 01 hành_khách vào giờ cao_điểm theo giới_hạn khai_thác của nhà_ga ; \n b ) cung_cấp đủ số_lượng quầy làm thủ_tục cho hãng hàng không trên cơ_sở yêu_cầu của hãng hàng_không và phù_hợp với cơ_sở hạ_tầng tại nhà_ga ; \n c ) cung_cấp đầy_đủ bảng_hiệu với ngôn_ngữ bằng tiếng việt và tiếng anh ( sử_dụng bảng điện_tử , màn_hình hoặc bảng treo ) để hiển_thị thông_tin về chuyến bay , thời_gian đóng quầy dự_kiến ; bảng thông_báo hướng_dẫn hành_khách về hàng_hóa và vật_dụng nguy_hiểm không được mang theo người , hành_lý lên tàu_bay , hướng_dẫn về các loại giấy_tờ cần_thiết khi đi tàu_bay theo quy_định về an_ninh hàng_không tại quầy làm thủ_tục ; \n d ) đáp_ứng diện_tích mặt_bằng đối_với khu_vực chờ tại cửa ra tàu_bay và không_gian lưu_thông tối_thiểu 0,6 m2 cho 01 hành_khách vào giờ cao_điểm theo giới_hạn khai_thác của nhà_ga ; \n đ ) bố_trí số_lượng ghế_ngồi tại cảng hàng_không như sau : bảo_đảm đáp_ứng tối_thiểu cho 5 % tổng_số hành_khách giờ cao_đ