Document ID: 534367

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC THỂ THAO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành thể dục thể thao làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao bao gồm: 1. Huấn luyện viên cao cấp (hạng I) Mã số: V.10.01.01 2. Huấn luyện viên chính (hạng II) Mã số: V.10.01.02 3. Huấn luyện viên (hạng III) Mã số: V.10.01.03 4. Hướng dẫn viên (hạng IV) Mã số: V.10.01.04\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành thể dục thể thao\n1. Tâm huyết với nghề, nhiệt tình, trách nhiệm và bảo đảm yêu cầu về thời gian, chất lượng với công việc được giao.\n2. Thẳng thắn, trung thực, khách quan, làm việc khoa học, có chính kiến rõ ràng; thái độ lịch sự, khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với Nhân dân; tôn trọng đồng nghiệp; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.\n3. Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp tốt với đồng nghiệp trong thực hiện nhiệm vụ được giao.\n4. Có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ và năng lực, chuyên môn, nghiệp vụ.", "header": "['Thông tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 2 . mã_số chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao . chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao bao_gồm : 1 . huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng i ) mã_số : v . 10.01.01 2 . huấn_luyện_viên chính ( hạng ii ) mã_số : v . 10.01.02 3 . huấn_luyện_viên ( hạng iii ) mã_số : v . 10.01.03 4 . hướng_dẫn_viên ( hạng iv ) mã_số : v . 10.01.04 \n điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao \n 1 . tâm_huyết với nghề , nhiệt_tình , trách_nhiệm và bảo_đảm yêu_cầu về thời_gian , chất_lượng với công_việc được giao . \n 2 . thẳng_thắn , trung_thực , khách_quan , làm_việc khoa_học , có chính_kiến rõ_ràng ; thái_độ lịch_sự , khiêm_tốn , đúng_mực khi tiếp_xúc với nhân_dân ; tôn_trọng đồng_nghiệp ; có ý_thức đấu_tranh với những hành_vi sai_trái , tiêu_cực ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . \n 3 . có tinh_thần đoàn_kết , tích_cực , chủ_động phối_hợp tốt với đồng_nghiệp trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 4 . có ý_thức học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ và năng_lực , chuyên_môn , nghiệp_vụ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì xây dựng kế hoạch hoạt động dài hạn, trung hạn, hàng năm về phát triển môn thể thao; kế hoạch, chương trình huấn luyện của đội tuyển, đội tuyển trẻ thể thao quốc gia và đội tuyển thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, ngành;\nb) Chủ trì hoặc tham gia tuyển chọn, quản lý vận động viên; trực tiếp huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật, thể lực, rèn luyện tâm lý, ý chí cho vận động viên; chỉ đạo vận động viên thuộc phạm vi phụ trách tham gia các giải thi đấu thể thao cấp quốc gia, quốc tế;\nc) Chủ trì tổ chức triển khai nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ và các phương pháp huấn luyện hiện đại trong công tác tuyển chọn, đào tạo vận động viên;\nd) Chịu trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn, vệ sinh trong tập luyện, thi đấu, kiểm tra y học cho vận động viên;\nđ) Chủ động nghiên cứu, cải tiến phương pháp nhằm nâng cao chất lượng công tác huấn luyện;\ne) Dự báo khả năng phát triển thành tích thể thao, khả năng đạt thành tích thi đấu của vận động viên thuộc phạm vi phụ trách;\ng) Phối hợp thực hiện công tác giáo dục chính trị tư tưởng, phẩm chất đạo đức, học tập văn hoá cho vận động viên; quan tâm chăm lo đời sống tinh thần, sức khoẻ, khẩu phần ăn đảm bảo dinh dưỡng theo yêu cầu tập luyện, thi đấu của môn thể thao, điều kiện ở, nghỉ ngơi, giúp vận động viên có sức khỏe tốt để tập luyện và thi đấu.", "header": "['Thông tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Huấn luyện viên cao cấp (hạng I) - Mã số V.10.01.01']", "len_tokenizer": 218, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn , hàng năm về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch , chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển , đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ngành ; \n b ) chủ_trì hoặc tham_gia tuyển_chọn , quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , thể_lực , rèn_luyện tâm_lý , ý_chí cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia , quốc_tế ; \n c ) chủ_trì tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn , đào_tạo vận_động_viên ; \n d ) chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh trong tập_luyện , thi_đấu , kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; \n đ ) chủ_động nghiên_cứu , cải_tiến phương_pháp nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; \n e ) dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao , khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách ; \n g ) phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng , phẩm_chất đạo_đức , học_tập văn_hoá cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_lo đời_sống tinh_thần , sức_khoẻ , khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện , thi_đấu của môn thể_thao , điều_kiện ở , nghỉ_ngơi , giúp vận_động_viên có sức_khỏe tốt để tập_luyện và thi_đấu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với ngành, lĩnh vực thể dục thể thao;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.", "header": "['Thông tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Huấn luyện viên cao cấp (hạng I) - Mã số V.10.01.01']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành , lĩnh_vực thể_dục thể_thao ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực, chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về thể dục thể thao và phát triển thể thao thành tích cao;\nb) Hiểu biết về lý luận và phương pháp giáo dục thể chất, học thuyết huấn luyện thể thao; nắm chắc và thường xuyên cập nhật kỹ thuật, chiến thuật, xu hướng phát triển kỹ thuật, chiến thuật của môn thể thao ở trong nước và trên thế giới;\nc) Hiểu biết các kiến thức về giáo dục học, tâm lý học, y sinh học thể dục thể thao, dinh dưỡng, sử dụng thuốc bổ trợ và các quy định về phòng, chống doping trong tập luyện và thi đấu thể thao;\nd) Nắm vững và vận dụng đúng các quy định luật thi đấu của môn thể thao; điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của liên đoàn môn thể thao trong nước và quốc tế;