Document ID: 458470

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021-2026

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quy định chung\n1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 do ngân sách nhà nước đảm bảo.\n2. Cùng với số kinh phí phục vụ bầu cử do ngân sách Trung ương đảm bảo, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, yêu cầu công việc và khả năng ngân sách địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định bổ sung kinh phí từ ngân sách địa phương để phục vụ cho công tác bầu cử tại địa phương.\n3. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được các cơ quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu quả; sử dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây hiện còn sử dụng được, huy động các phương tiện đang được trang bị ở các cơ quan, đơn vị để phục vụ cho nhiệm vụ bầu cử đảm bảo tiết kiệm chi cho ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 102/2020/TT-BTC hướng dẫn về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_định chung \n 1 . kinh_phí phục_vụ cho công_tác bầu_cử đại_biểu quốc_hội khóa xv và đại_biểu hội_đồng nhân_dân các cấp nhiệm_kỳ 2021 - 2026 do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo . \n 2 . cùng với số kinh_phí phục_vụ bầu_cử do ngân_sách trung_ương đảm_bảo , căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương , yêu_cầu công_việc và khả_năng ngân_sách địa_phương , uỷ_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương báo_cáo hội_đồng nhân_dân cùng cấp xem_xét , quyết_định bổ_sung kinh_phí từ ngân_sách địa_phương để phục_vụ cho công_tác bầu_cử tại địa_phương . \n 3 . kinh_phí phục_vụ cho công_tác bầu_cử phải được các cơ_quan , đơn_vị quản_lý chặt_chẽ , chi_tiêu theo đúng chế_độ , đúng mục_đích , có hiệu_quả ; sử_dụng các phương_tiện phục_vụ các cuộc bầu_cử trước đây hiện còn sử_dụng được , huy_động các phương_tiện đang được trang_bị ở các cơ_quan , đơn_vị để phục_vụ cho nhiệm_vụ bầu_cử đảm_bảo tiết_kiệm chi cho ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nội dung chi. Kinh phí phục vụ cho bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 được sử dụng chi cho các nội dung sau:\n1. Chi xây dựng các văn bản hướng dẫn phục vụ công tác bầu cử; các báo cáo, văn bản liên quan đến công tác bầu cử.\n2. Chi in ấn tài liệu, ấn phẩm phục vụ bầu cử:\na) Chi in ấn các tài liệu phục vụ cho cuộc bầu cử như: Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật; các ấn phẩm, các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn phục vụ cho cuộc bầu cử;\nb) Chi in ấn: Thẻ cử tri, phiếu bầu cử, nội quy phòng/khu vực bỏ phiếu, các biểu mẫu phục vụ công tác bầu cử, phù hiệu cho nhân viên tổ chức bầu cử; các hồ sơ ứng cử, tiểu sử, các loại danh sách phục vụ công tác bầu cử (danh sách các đơn vị bầu cử, danh sách cử tri, danh sách người ứng cử, người tự ứng cử, người trúng cử); các biên bản liên quan đến bầu cử, giấy chứng nhận đại biểu trúng cử và các loại tài liệu, giấy tờ khác có liên quan phục vụ cho công tác bầu cử.\n3. Chi xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử về công tác bầu cử của Hội đồng bầu cử quốc gia; chi trang thiết bị phục vụ Văn phòng Hội đồng bầu cử quốc gia.\n4. Chi cho công tác bảo đảm an ninh, trật tự, thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn và vận động bầu cử.\n5. Chi tổ chức các hội nghị: Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị cử tri, hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cử; hội nghị tập huấn, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết, khen thưởng.\n6. Chi cho công tác chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác bầu cử:\na) Chi phương tiện đi lại, công tác phí;\nb) Chi vận chuyển phiếu bầu, quản lý và kiểm phiếu bầu;\nc) Chi khác liên quan đến công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử.\n7. Chi công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; giám sát hoạt động khiếu nại, tố cáo về công tác bầu cử.\n8. Chi phí hành chính cho công tác bầu cử:\na) Chi văn phòng phẩm, chi phí hành chính trong đợt bầu cử;\nb) Chi thông tin liên lạc phục vụ bầu cử;\nc) Chi thuê hội trường và địa điểm bỏ phiếu;\nd) Chi trang trí, loa đài, an ninh, bảo vệ tại các tổ bầu cử;\nđ) Chi làm hòm phiếu bổ sung, khắc dấu của tổ chức bầu cử, bảng niêm yết danh sách bầu cử;\ne) Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử;\ng) Chi khác phục vụ trực tiếp cho công tác bầu cử. Trong phạm vi kinh phí phục vụ bầu cử được cơ quan có thẩm quyền phân bổ và tình hình thực tế, các cơ quan, đơn vị được giao sử dụng kinh phí thực hiện bố trí kinh phí chi tiêu theo các nội dung trên đây cho phù hợp và đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư 102/2020/TT-BTC hướng dẫn về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 485, "lower_segmented_text": "điều 2 . nội_dung chi . kinh_phí phục_vụ cho bầu_cử đại_biểu quốc_hội khóa xv và đại_biểu hội_đồng nhân_dân các cấp nhiệm_kỳ 2021 - 2026 được sử_dụng chi cho các nội_dung sau : \n 1 . chi xây_dựng các văn_bản hướng_dẫn phục_vụ công_tác bầu_cử ; các báo_cáo , văn_bản liên_quan đến công_tác bầu_cử . \n 2 . chi in_ấn tài_liệu , ấn_phẩm phục_vụ bầu_cử : \n a ) chi in_ấn các tài_liệu phục_vụ cho cuộc bầu_cử như : luật bầu_cử đại_biểu quốc_hội và đại_biểu hội_đồng nhân_dân , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành luật ; các ấn_phẩm , các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn phục_vụ cho cuộc bầu_cử ; \n b ) chi in_ấn : thẻ cử_tri , phiếu bầu_cử , nội_quy phòng / khu_vực bỏ_phiếu , các biểu_mẫu phục_vụ công_tác bầu_cử , phù_hiệu cho nhân_viên tổ_chức bầu_cử ; các hồ_sơ ứng_cử , tiểu_sử , các loại danh_sách phục_vụ công_tác bầu_cử ( danh_sách các đơn_vị bầu_cử , danh_sách cử_tri , danh_sách người ứng_cử , người tự ứng_cử , người trúng_cử ) ; các biên_bản liên_quan đến bầu_cử , giấy chứng_nhận đại_biểu trúng_cử và các loại tài_liệu , giấy_tờ khác có liên_quan phục_vụ cho công_tác bầu_cử . \n 3 . chi xây_dựng , cập_nhật , vận_hành_trang thông_tin điện_tử về công_tác bầu_cử của hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; chi trang thiết_bị phục_vụ văn_phòng hội_đồng bầu_cử quốc_gia . \n 4 . chi cho công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự , thông_tin , tuyên_truyền , hướng_dẫn và vận_động bầu_cử . \n 5 . chi tổ_chức các hội_nghị : hội_nghị triển_khai công_tác bầu_cử , hội_nghị trực_tuyến , hội_nghị hiệp_thương , hội_nghị cử_tri , hội_nghị tiếp_xúc cử_tri , vận_động bầu_cử ; hội_nghị tập_huấn , hội_nghị giao_ban , hội_nghị tổng_kết , khen_thưởng . \n 6 . chi cho công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát công_tác bầu_cử : \n a ) chi phương_tiện đi_lại , công_tác_phí ; \n b ) chi vận_chuyển phiếu bầu , quản_lý và kiểm phiếu bầu ; \n c ) chi khác liên_quan đến công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát bầu_cử . \n 7 . chi công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; giám_sát hoạt_động khiếu_nại , tố_cáo về công_tác bầu_cử . \n 8 . chi_phí hành_chính cho công_tác bầu_cử : \n a ) chi văn_phòng_phẩm , chi_phí hành_chính trong đợt bầu_cử ; \n b ) chi thông_tin liên_lạc phục_vụ bầu_cử ; \n c ) chi thuê hội_trường và địa_điểm bỏ_phiếu ; \n d ) chi trang_trí , loa đài , an_ninh , bảo_vệ tại các tổ bầu_cử ; \n đ ) chi làm hòm phiếu bổ_sung , khắc dấu của tổ_chức bầu_cử , bảng niêm_yết danh_sách bầu_cử ; \n e ) chi bồi_dưỡng cho những người trực_tiếp phục_vụ trong đợt bầu_cử ; \n g ) chi khác phục_vụ trực_tiếp cho công_tác bầu_cử . trong phạm_vi kinh_phí phục_vụ bầu_cử được cơ_quan có thẩm_quyền phân_bổ và tình_hình thực_tế , các cơ_quan , đơn_vị được giao sử_dụng kinh_phí thực_hiện bố_trí kinh_phí chi_tiêu theo các nội_dung trên đây cho phù_hợp và đảm_bảo theo đúng các quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức chi tại Trung ương\n1. Chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. Chi tổ ch