Document ID: 179734

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH VĨNH PHÚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 123.650 100 123.650 100 1 Đất nông nghiệp 86.382 69,86 73.754 596 74.350 60,13 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 34.624 40,08 30.420 275 30.695 41,28 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 27.750 25.500 10 25.510 1.2 Đất trồng cây lâu năm 8.563 9,91 6.332 6.332 8,52 1.3 Đất rừng phòng hộ 3.962 4,59 6.620 317 6.937 9,33 1.4 Đất rừng đặc dụng 15.126 17,51 15.200 157 15.357 20,65 1.5 Đất rừng sản xuất 13.486 15,61 6.694 26 6.720 9,04 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 3.584 4,15 4.245 99 4.344 5,84 2 Đất phi nông nghiệp 35.109 28,39 49.372 48.827 39,49 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 257 0,73 343 343 0,70 2.2 Đất quốc phòng 1.284 3,66 2.834 7 2.841 5,82 2.3 Đất an ninh 333 0,95 587 587 1,20 2.4 Đất khu công nghiệp 1.451 4,13 6.407 4.933 8,84 - Đất xây dựng khu công nghiệp 1.224 6.407 4.318 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 221 615 615 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 25 0,07 115 115 0,24 2.6 Đất di tích, danh thắng 125 0,36 1.526 348 0,71 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 17 0,05 297 295 0,60 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 202 0,57 235 235 0,48 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 749 2,13 991 991 2,03 2.10 Đất phát triển hạ tầng 13.019 37,49 18.826 18.826 38,56 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 148 178 119 297 - Đất cơ sở y tế 89 174 28 202 - Đất cơ sở giáo dục-đào tạo 609 1.400 264 1.664 - Đất cơ sở thể dục- thể thao 354 545 51 596 2.11 Đất ở tại đô thị 1.669 4,75 3.079 120 3.199 6,55 3 Đất chưa sử dụng 2.159 1,75 524 473 0,38 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 524 473 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 1.635 51 1.686 4 Đất đô thị 12.539 10,14 24.144 24.144 19,53 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 15.141 12,24 15.141 15.141 12,24 6 Đất khu du lịch 567 0,46 1.416 1.416 1,15", "header": "['Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Vĩnh Phúc với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 496, "lower_segmented_text": "khoản 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : stt loại đất hiện_trạng năm 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng_diện_tích tự_nhiên 123.650 100 123.650 100 1 đất nông_nghiệp 86.382 69,86 73.754 596 74.350 60,13 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 34.624 40,08 30.420 275 30.695 41,28 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 27.750 25.500 10 25.510 1.2 đất trồng cây lâu năm 8.563 9,91 6.332 6.332 8,52 1.3 đất rừng phòng_hộ 3.962 4,59 6.620 317 6.937 9,33 1.4 đất rừng đặc_dụng 15.126 17,51 15.200 157 15.357 20,65 1.5 đất rừng sản_xuất 13.486 15,61 6.694 26 6.720 9,04 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 3.584 4,15 4.245 99 4.344 5,84 2 đất phi nông_nghiệp 35.109 28,39 49.372 48.827 39,49 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 257 0,73 343 343 0,70 2.2 đất quốc_phòng 1.284 3,66 2.834 7 2.841 5,82 2.3 đất an_ninh 333 0,95 587 587 1,20 2.4 đất khu công_nghiệp 1.451 4,13 6.407 4.933 8,84 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 1.224 6.407 4.318 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 221 615 615 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 25 0,07 115 115 0,24 2.6 đất di_tích , danh_thắng 125 0,36 1.526 348 0,71 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 17 0,05 297 295 0,60 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 202 0,57 235 235 0,48 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 749 2,13 991 991 2,03 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 13.019 37,49 18.826 18.826 38,56 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 148 178 119 297 - đất cơ_sở y_tế 89 174 28 202 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 609 1.400 264 1.664 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 354 545 51 596 2.11 đất ở tại đô_thị 1.669 4,75 3.079 120 3.199 6,55 3 đất chưa sử_dụng 2.159 1,75 524 473 0,38 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 524 473 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 1.635 51 1.686 4 đất đô_thị 12.539 10,14 24.144 24.144 19,53 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 15.141 12,24 15.141 15.141 12,24 6 đất khu du_lịch 567 0,46 1.416 1.416 1,15", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 13.687 8.682 5.005 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 3.140 1.873 1.267 1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.171 1.398 773 1.3 Đất rừng phòng hộ 700 372 328 1.4 Đất rừng đặc dụng 269 98 171 1.5 Đất rừng sản xuất 3.897 2.589 1.308 1.6 Đất nuồi trồng thủy sản 370 230 140 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 100 100", "header": "['Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Vĩnh Phúc với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "khoản 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : đơn_vị tính : ha thứ tự chỉ_tiêu cả thời_kỳ 2011 - 2020 giai_đoạn 2011 - 2015 giai_đoạn 2016 - 2020 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 13.687 8.682 5.005 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 3.140 1.873 1.267 1.2 đất trồng cây lâu năm 2.171 1.398 773 1.3 đất rừng phòng_hộ 700 372 328 1.4 đất rừng đặc_dụng 269 98 171 1.5 đất rừng sản_xuất 3.897 2.589 1.308 1.6 đất nuồi trồng thủy_sản 370 230 140 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 100 100", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020 1 Đất nông nghiệp 1.314 921 393 Trong đó: 1.1 Đất rừng phòng hộ 1.175 921 254 1.2 Đất rừng sản xuất 130 130 2 Đất phi nông nghiệp 372 269 103 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 98 70 28 2.2 Đất an ninh 5 5 2.3 Đất khu công nghiệp 12 12 2.4 Đất cho hoạt động khoáng sản 80 66 14 2.5 Đất di tích, danh thắng 10 10 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 63 32 31 2.7 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 42 42 2.8 Đất phát triển hạ tầng 43 39 4 (Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc xác lập ngày 31 tháng 07 năm 2012).", "header": "['Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Vĩnh Phúc với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "khoản 3 . diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng cho các mục_đích : đơn_vị tính : ha stt mục_đích sử_dụng cả thời_kỳ 2011 - 2020 giai_đoạn 2011 - 2015 giai_đoạn 2016 - 2020 1 đất nông_nghiệp 1.314 921 393 trong đó : 1.1 đất rừng phòng_hộ 1.175 921 254 1.2 đất rừng sản_xuất 130 130 2 đất phi nông_nghiệp 372 269 103 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 98 70 28 2.2 đất an_ninh 5 5 2.3 đất khu công_nghiệp 12 12 2.4 đất cho hoạt_động khoáng_sản 80 66 14 2.5 đất di_tích , danh_thắng 10 10 2.6 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 63 32 31 2.7 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 42 42 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 43 39 4 ( vị_trí các loại đất trong quy_hoạch sử_dụng đất được thể_hiện trên bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 , tỷ_lệ 1 / 50.000 do ủy_ban nhân_dân tỉnh vĩnh phúc xác_lập ngày 31 tháng 07 năm 2012 ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Phân theo từng năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 123.650 123.650 123.650 123.650 123.650 123.650 1 Đất nông nghiệp 86.382 86.050 85.578 83.875 81.330 78.621 1.1 Đất trồng lúa 34.624 34.447 34.357 33.734 32.893 32.112 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 27.75