Document ID: 116186

Title: QUY ĐỊNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này bốn (04) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.\n2. QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.\n3. QCVN 28:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế.\n4. QCVN 29:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa các mức tiếng ồn tại các khu vực có con người sinh sống, hoạt động và làm việc. Tiếng ồn trong quy chuẩn này là tiếng ồn do hoạt động của con người tạo ra, không phân biệt loại nguồn gây ồn, vị trí phát sinh tiếng ồn. Quy chuẩn này không áp dụng để đánh giá mức tiếng ồn bên trong các cơ sở sản xuất, xây dựng, thương mại, dịch vụ. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép mức gia tốc rung tại các khu vực có con người sinh sống, hoạt động và làm việc. Rung trong quy chuẩn này là rung do hoạt động của con người tạo ra, không phân biệt loại nguồn gây rung, chấn động, vị trí phát sinh rung động. Quy chuẩn này không áp dụng để đánh giá mức gia tốc rung bên trong các cơ sở sản xuất, xây dựng, thương mại, dịch vụ. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép của các thông số và các chất gây ô nhiễm trong nước thải y tế của các cơ sở khám, chữa bệnh. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu trên đất liền khi thải vào các nguồn tiếp nhận. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu trên đất liền khi thải vào các nguồn tiếp nhận.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân các hoạt động gây ra tiếng ồn ảnh hưởng đến các khu vực có con người sinh sống, hoạt động và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân các hoạt động gây ra rung, chấn động ảnh hưởng đến các khu vực có con người sinh sống, hoạt động và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động thải nước thải y tế ra môi trường. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động thải nước thải ra môi trường từ kho xăng dầu và cửa hàng xăng dầu trong hoạt động kinh doanh; các kho xăng dầu dự trữ quốc gia và các kho xăng dầu phục vụ an ninh quốc phòng. Nước thải của kho xăng dầu nằm trong các cơ sở sản xuất áp dụng theo QCVN 24:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động thải nước thải ra môi trường từ kho xăng dầu và cửa hàng xăng dầu trong hoạt động kinh doanh; các kho xăng dầu dự trữ quốc gia và các kho xăng dầu phục vụ an ninh quốc phòng. Nước thải của kho xăng dầu nằm trong các cơ sở sản xuất áp dụng theo QCVN 24:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.\n1.3. Giải thích thuật ngữ 1.3.1. Khu vực đặc biệt Là những khu vực trong hàng rào của các cơ sở y tế, thư viện, nhà trẻ, trường học, nhà thờ, đình, chùa và các khu vực có quy định đặc biệt khác. 1.3.2. Khu vực thông thường Gồm: khu chung cư, các nhà ở riêng lẻ nằm cách biệt hoặc liền kề, khách sạn, nhà nghỉ, cơ quan hành chính. 1.3. Giải thích thuật ngữ 1.3.1. Khu vực đặc biệt Là những khu vực trong hàng rào của các cơ sở y tế, thư viện, nhà trẻ, trường học, nhà thờ, đình, chùa và các khu vực có quy định đặc biệt khác. 1.3.2. Khu vực thông thường Gồm: khu chung cư, các nhà ở riêng lẻ nằm cách biệt hoặc liền kề, khách sạn, nhà nghỉ, cơ quan hành chính. 1.3.3. Mức nền Là mức gia tốc rung đo được khi không có các hoạt động sản xuất, thương mại, dịch vụ và xây dựng tại các khu vực được đánh giá. 1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Nước thải y tế là dung dịch thải từ cơ sở khám, chữa bệnh. 1.3.2. Nguồn tiếp nhận nước thải là các nguồn: nước mặt, vùng nước biển ven bờ, hệ thống thoát nước, nơi mà nước thải y tế thải vào. 1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Kho xăng dầu là tổ hợp gồm công trình, hệ thống đường ống và bể chứa dùng để tiếp nhận, bảo quản, pha chế, cấp phát xăng dầu. 1.3.2. Cửa hàng xăng dầu là công trình được xây dựng trên đất liền phục vụ việc kinh doanh xăng dầu các loại. Cửa hàng xăng dầu có thể có dịch vụ rửa xe. 1.3.3. Nước thải của kho xăng dầu và cửa hàng xăng dầu là nước thải phát sinh từ các nguồn. - Súc rửa bồn, bể, đường ống; - Xả nước đáy bể; - Nước rửa xe; - Nước vệ sinh nền bãi nhiễm dầu; - Nước mưa chảy tràn trên khu vực nền bãi có nhiễm dầu. 1.3.4. Nguồn tiếp nhận nước thải là các nguồn: nước mặt, vùng nước biển ven bờ, hệ thống thoát nước, nơi mà nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu thải vào. 1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Kho xăng dầu là tổ hợp gồm công trình, hệ thống đường ống và bể chứa dùng để tiếp nhận, bảo quản, pha chế, cấp phát xăng dầu. 1.3.2. Cửa hàng xăng dầu là công trình được xây dựng trên đất liền phục vụ việc kinh doanh xăng dầu các loại. Cửa hàng xăng dầu có thể có dịch vụ rửa xe. 1.3.3. Nước thải của kho xăng dầu và cửa hàng xăng dầu là nước thải phát sinh từ các nguồn. - Súc rửa bồn, bể, đường ống; - Xả nước đáy bể; - Nước rửa xe; - Nước vệ sinh nền bãi nhiễm dầu; - Nước mưa chảy tràn trên khu vực nền bãi có nhiễm dầu. 1.3.4. Nguồn tiếp nhận nước thải là các nguồn: nước mặt, vùng nước biển ven bờ, hệ thống thoát nước, nơi mà nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu thải vào.", "header": "['Thông tư 39/2010/TT-BTNMT quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 1181, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này bốn ( 04 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường : điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung \n 1 . qcvn 26 : 2010 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn . \n 2 . qcvn 27 : 2010 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về độ rung . \n 3 . qcvn 28 : 2010 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải y_tế . \n 4 . qcvn 29 : 2010 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải của kho và cửa_hàng xăng dầu . \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giới_hạn tối_đa các mức tiếng ồn tại các khu_vực có con_người sinh_sống , hoạt_động và làm_việc . tiếng ồn trong quy_chuẩn này là tiếng ồn do hoạt_động của con_người tạo ra , không phân_biệt loại nguồn gây ồn , vị_trí phát_sinh tiếng ồn . quy_chuẩn này không áp_dụng để đánh_giá mức tiếng ồn bên trong các cơ_sở sản_xuất , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giới_hạn tối_đa cho phép mức gia_tốc rung tại các khu_vực có con_người sinh_sống , hoạt_động và làm_việc . rung trong quy_chuẩn này là rung do hoạt_động của con_người tạo ra , không phân_biệt loại nguồn gây rung , chấn_động , vị_trí phát_sinh rung_động . quy_chuẩn này không áp_dụng để đánh_giá mức gia_tốc rung bên trong các cơ_sở sản_xuất , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giới_hạn tối_đa cho phép của các thông_số và các chất gây ô_nhiễm trong nước_thải y_tế của các cơ_sở khám , chữa bệnh . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải của kho và cửa_hàng xăng dầu trên đất_liền khi thải vào các nguồn tiếp_nhận . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải của kho và cửa_hàng xăng dầu trên đất_liền khi thải vào các nguồn tiếp_nhận . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân các hoạt_động gây ra tiếng ồn ảnh_hưởng đến các khu_vực có con_người sinh_sống , hoạt_động và làm_việc tr