Document ID: 520441

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH THƯ VIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Thư viện ngày 21 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành thư viện.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành thư viện làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành thư_viện . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành thư_viện làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện bao gồm:\n1. Thư viện viên hạng I Mã số: V.10.02.30\n2. Thư viện viên hạng II Mã số: V.10.02.05\n3. Thư viện viên hạng III Mã số: V.10.02.06\n4. Thư viện viên hạng IV Mã số: V.10.02.07", "header": "['Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành thư_viện . chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành thư_viện bao_gồm : \n 1 . thư_viện viên hạng i mã_số : v . 10.02.30 \n 2 . thư_viện viên hạng ii mã_số : v . 10.02.05 \n 3 . thư_viện viên hạng iii mã_số : v . 10.02.06 \n 4 . thư_viện viên hạng iv mã_số : v . 10.02.07", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành thư viện\n1. Có tinh thần trách nhiệm với công việc được giao, tuân thủ quy định của pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n2. Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa học, có chính kiến rõ ràng; có thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.\n3. Tôn trọng quyền tiếp cận và sử dụng thư viện của mọi tầng lớp nhân dân theo quy định của pháp luật. Có ý thức cải tiến, nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ thư viện.\n4. Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực hiện nhiệm vụ được giao.\n5. Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.", "header": "['Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành thư_viện \n 1 . có tinh_thần trách_nhiệm với công_việc được giao , tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . tâm_huyết với nghề , trung_thực , khách_quan , thẳng_thắn ; làm_việc khoa_học , có chính_kiến rõ_ràng ; có thái_độ khiêm_tốn , đúng_mực khi tiếp_xúc với nhân_dân ; có ý_thức đấu_tranh với những hành_vi sai_trái , tiêu_cực ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . \n 3 . tôn_trọng quyền tiếp_cận và sử_dụng thư_viện của mọi tầng_lớp nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . có ý_thức cải_tiến , nâng cao chất_lượng sản_phẩm và dịch_vụ thư_viện . \n 4 . có tinh_thần đoàn_kết , tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 5 . không ngừng học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì xây dựng kế hoạch hoạt động dài hạn, trung hạn, hàng năm, kế hoạch phát triển văn hóa đọc của đơn vị và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;\nb) Chủ trì nghiên cứu, ứng dụng các thành tựu của khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động thư viện;\nc) Chủ trì tổ chức hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ thư viện theo quy định của pháp luật và các hoạt động khác nhằm thúc đẩy phát triển văn hóa đọc;\nd) Chủ trì xây dựng hoặc hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia, thông tin thư mục quốc gia, mục lục liên hợp quốc gia, quốc tế;\nđ) Chủ trì xây dựng hoặc hoàn thiện các quy trình nghiệp vụ thư viện;\ne) Chủ trì hoặc tham gia xây dựng tiêu chuẩn quốc gia trong hoạt động thư viện;\ng) Tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các chủ trương, chính sách, chiến lược phát triển thư viện và văn hóa đọc;\nh) Xây dựng nội dung chương trình, biên soạn tài liệu và tổ chức bồi dưỡng, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho thư viện viên hạng dưới.", "header": "['Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Thư viện viên hạng I - Mã số: V.10.02.30']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn , hàng năm , kế_hoạch phát_triển văn_hóa đọc của đơn_vị và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; \n b ) chủ_trì nghiên_cứu , ứng_dụng các thành_tựu của khoa_học , công_nghệ , chuyển_đổi số trong hoạt_động thư_viện ; \n c ) chủ_trì tổ_chức hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ thư_viện theo quy_định của pháp_luật và các hoạt_động khác nhằm thúc_đẩy phát_triển văn_hóa đọc ; \n d ) chủ_trì xây_dựng hoặc hoàn_thiện hệ_thống cơ_sở dữ_liệu quốc_gia , thông_tin thư_mục quốc_gia , mục_lục liên_hợp quốc_gia , quốc_tế ; \n đ ) chủ_trì xây_dựng hoặc hoàn_thiện các quy_trình nghiệp_vụ thư_viện ; \n e ) chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn quốc_gia trong hoạt_động thư_viện ; \n g ) tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , các chủ_trương , chính_sách , chiến_lược phát_triển thư_viện và văn_hóa đọc ; \n h ) xây_dựng nội_dung chương_trình , biên_soạn tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ cho thư_viện viên hạng dưới .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện. Trường hợp tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin - thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện.", "header": "['Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Thư viện viên hạng I - Mã số: V.10.02.30']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện . trường_hợp tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành thư_viện .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, chiến lược phát triển về thư viện và văn hóa đọc;\nb) Có kiến thức chuyên sâu về nghiệp vụ thư viện;\nc) Có năng lực phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề xuất, tham mưu xây dựng chính sách, pháp luật, đề án, chương trình hoạt động về thư viện;\nd) Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện nghi