Document ID: 263617

Title: HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kế toán ngày 17/06/2003;
Căn cứ Nghị định số 129/2004/NĐ- CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong hoạt động kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 13/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất đối với các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và phương pháp kế toán xử lý các giao dịch giữa các đơn vị trong nội bộ tập đoàn, giữa tập đoàn và công ty liên doanh, liên kết.\n2. Thông tư này áp dụng cho các doanh nghiệp hoạt động dưới hình thức công ty mẹ - công ty con thuộc các ngành, các thành phần kinh tế khi lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất.\n3. Doanh nghiệp được vận dụng các nguyên tắc hợp nhất của Thông tư này để lập Báo cáo tài chính tổng hợp giữa doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.", "header": "['Thông tư 202/2014/TT-BTC hướng dẫn phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn phương_pháp lập và trình_bày báo_cáo tài_chính hợp_nhất đối_với các khoản đầu_tư vào công_ty_con , công_ty liên_doanh , liên_kết và phương_pháp kế_toán xử_lý các giao_dịch giữa các đơn_vị trong nội_bộ tập_đoàn , giữa tập_đoàn và công_ty liên_doanh , liên_kết . \n 2 . thông_tư này áp_dụng cho các doanh_nghiệp hoạt_động dưới hình_thức công_ty_mẹ - công_ty_con thuộc các ngành , các thành_phần kinh_tế khi lập và trình_bày báo_cáo tài_chính hợp_nhất . \n 3 . doanh_nghiệp được vận_dụng các nguyên_tắc hợp_nhất của thông_tư này để lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp giữa doanh_nghiệp và các đơn_vị trực_thuộc không có tư_cách pháp_nhân hạch_toán phụ_thuộc .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích thuật ngữ. Trong Thông tư này các thuật ngữ được hiểu như sau:\n1. Công ty con cấp 1 là công ty con bị công ty mẹ kiểm soát trực tiếp thông qua quyền biểu quyết trực tiếp của công ty mẹ.\n2. Công ty con cấp 2 là công ty con bị công ty mẹ kiểm soát gián tiếp thông qua các công ty con khác.\n3. Công ty mẹ thuộc sở hữu Nhà nước là các công ty TNHH một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ bao gồm công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế, công ty mẹ của Tổng công ty Nhà nước, công ty mẹ trong mô hình công ty mẹ - công ty con theo quy định của pháp luật.\n4. Tập đoàn gồm công ty mẹ và các công ty con.\n5. Tập đoàn đa cấp là tập đoàn gồm công ty mẹ, các công ty con cấp 1 và công ty con cấp 2.\n6. Giao dịch theo chiều xuôi là giao dịch giữa các đơn vị trong nội bộ tập đoàn trong đó bên bán là công ty mẹ hoặc giao dịch giữa nhà đầu tư và công ty liên doanh, liên kết trong đó bên bán hoặc góp vốn là nhà đầu tư.\n7. Giao dịch theo chiều ngược là giao dịch giữa các đơn vị trong nội bộ tập đoàn trong đó bên bán là công ty con hoặc giao dịch giữa nhà đầu tư và công ty liên doanh, liên kết trong đó bên bán là công ty liên doanh, liên kết.\n8. Đơn vị có lợi ích công chúng là doanh nghiệp, tổ chức mà tính chất và quy mô hoạt động có liên quan nhiều đến lợi ích của công chúng, gồm: - Công ty đại chúng, tổ chức niêm yết, tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, công ty chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, quỹ và các công ty quản lý quỹ, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm; - Doanh nghiệp, tổ chức khác có liên quan đến lợi ích của công chúng do tính chất, quy mô hoạt động của đơn vị đó theo quy định của pháp luật. Khái niệm công ty đại chúng được quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 52/2012/TT-BTC ngày 5/4/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).\n9. Lãi từ giao dịch mua giá rẻ: Là khoản chênh lệch giữa giá phí khoản đầu tư vào công ty con nhỏ hơn phần sở hữu của công ty mẹ trong giá trị hợp lý của tài sản thuần của công ty con tại ngày mua (thuật ngữ này trước đây gọi là bất lợi thương mại hoặc lợi thế thương mại âm).\n10. Cổ đông không kiểm soát: Là cổ đông không có quyền kiểm soát công ty con (trước đây gọi là cổ đông thiểu số).", "header": "['Thông tư 202/2014/TT-BTC hướng dẫn phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 468, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích thuật_ngữ . trong thông_tư này các thuật_ngữ được hiểu như sau : \n 1 . công_ty_con cấp 1 là công_ty_con bị công_ty_mẹ kiểm_soát trực_tiếp thông_qua quyền biểu_quyết trực_tiếp của công_ty_mẹ . \n 2 . công_ty_con cấp 2 là công_ty_con bị công_ty_mẹ kiểm_soát gián_tiếp thông_qua các công_ty_con khác . \n 3 . công_ty_mẹ thuộc sở_hữu nhà_nước là các công_ty_tnhh một thành_viên do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ bao_gồm công_ty_mẹ của các tập_đoàn kinh_tế , công_ty_mẹ của tổng công_ty nhà_nước , công_ty_mẹ trong mô_hình công_ty_mẹ - công_ty_con theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . tập_đoàn gồm công_ty_mẹ và các công_ty_con . \n 5 . tập_đoàn đa_cấp là tập_đoàn gồm công_ty_mẹ , các công_ty_con cấp 1 và công_ty_con cấp 2 . \n 6 . giao_dịch theo chiều xuôi là giao_dịch giữa các đơn_vị trong nội_bộ tập_đoàn trong đó bên bán là công_ty_mẹ hoặc giao_dịch giữa nhà đầu_tư và công_ty liên_doanh , liên_kết trong đó bên bán hoặc góp vốn là nhà đầu_tư . \n 7 . giao_dịch theo chiều ngược là giao_dịch giữa các đơn_vị trong nội_bộ tập_đoàn trong đó bên bán là công_ty_con hoặc giao_dịch giữa nhà đầu_tư và công_ty liên_doanh , liên_kết trong đó bên bán là công_ty liên_doanh , liên_kết . \n 8 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng là doanh_nghiệp , tổ_chức mà tính_chất và quy_mô hoạt_động có liên_quan nhiều đến lợi_ích của công_chúng , gồm : - công_ty đại_chúng , tổ_chức niêm_yết , tổ_chức phát_hành chứng_khoán ra_công_chúng , công_ty chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , quỹ và các công_ty quản_lý quỹ , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái_bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm ; - doanh_nghiệp , tổ_chức khác có liên_quan đến lợi_ích của công_chúng do tính_chất , quy_mô hoạt_động của đơn_vị đó theo quy_định của pháp_luật . khái_niệm công_ty đại_chúng được quy_định tại khoản 1 điều 2 thông_tư số 52 / 2012 / tt - btc ngày 5 / 4 / 2012 của bộ tài_chính hướng_dẫn việc công_bố thông_tin trên thị_trường chứng_khoán và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . \n 9 . lãi từ giao_dịch mua giá rẻ : là khoản chênh_lệch giữa giá phí khoản đầu_tư vào công_ty_con nhỏ hơn phần sở_hữu của công_ty_mẹ trong giá_trị hợp_lý của tài_sản thuần của công_ty_con tại ngày mua ( thuật_ngữ này trước đây gọi là bất_lợi thương_mại hoặc lợi_thế thương_mại âm ) . \n 10 . cổ_đông không kiểm_soát : là cổ_đông không có quyền kiểm_soát công_ty_con ( trước đây gọi là cổ_đông_thiểu_số ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất\n1. Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ trong kỳ kế toán của tập đoàn như một doanh nghiệp độc lập không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là công ty mẹ hay các công ty con trong tập đoàn.\n2. Cung cấp thông tin kinh tế, tài chính cho việc đánh giá tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và khả năng tạo tiền của tập đoàn trong kỳ kế toán đã qua và dự đoán trong tương lai, làm cơ sở cho việc ra quyết định về quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh hoặc đầu tư vào tập đoàn của các chủ sở hữu, nhà đầu tư, chủ nợ hiện tại và tương lai và các đối tượng khác sử dụng Báo cáo tài chính.", "header": "['Thông tư 202/2014/TT-BTC hướng dẫn phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 3 . yêu_cầu của báo_cáo tài_chính hợp_nhất \n 1 . tổng_hợp và trình_bày một_cách tổng_quát , toàn_diện tình_hình tài_sản , nợ phải trả , nguồn vốn chủ sở_hữu tại thời_điểm kết_thúc kỳ kế_toán , kết_quả hoạt_động_kinh_doanh và lưu_chuyển tiền_tệ trong kỳ kế_toán của tập_đoàn như một doanh_nghiệp độc_lập không tính đến ranh_giới pháp_lý của các pháp_nhân riêng_biệt là công_ty_mẹ hay