Document ID: 366200

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ XÂY DỰNG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CHUYÊN NGÀNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này được áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; tổ chức, cá nhân thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công là kết quả đánh giá tổng hợp thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó.\n2. Tiêu chí đánh giá là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ phải đáp ứng để thỏa mãn mong muốn của khách hàng. Mỗi tiêu chí có các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ theo các yêu cầu và điều kiện về một khía cạnh cụ thể.", "header": "['Thông tư 26/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định tiêu_chí , chỉ_số đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước về xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ tài_nguyên và môi_trường ( sau đây gọi là quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này được áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước về tài_nguyên và môi_trường ; tổ_chức , cá_nhân thực_hiện cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước về xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công là kết_quả đánh_giá tổng_hợp thể_hiện mức_độ hài_lòng của người sử_dụng dịch_vụ đối_với dịch_vụ đó . \n 2 . tiêu_chí đánh_giá là các nội_dung , yêu_cầu mà đối_tượng cung_ứng dịch_vụ phải đáp_ứng để thỏa_mãn mong_muốn của khách_hàng . mỗi tiêu_chí có các chỉ_tiêu đánh_giá chất_lượng dịch_vụ theo các yêu_cầu và điều_kiện về một khía_cạnh cụ_thể .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí đánh giá\n1. Tiêu chí 1: Chức năng nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụ.\n2. Tiêu chí 2: Cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ hoạt động xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành.\n3. Tiêu chí 3: Nhân lực phục vụ hoạt động xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành.\n4. Tiêu chí 4: Thông tin, dữ liệu phục vụ xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành.\n5. Tiêu chí 5: Thái độ phục vụ của tổ chức cung ứng dịch vụ trong quá trình xây dựng, trình phê duyệt và công bố sau khi được phê duyệt.\n6. Tiêu chí 6: Chấp hành việc phát hành, lưu trữ.", "header": "['Thông tư 26/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ XÂY DỰNG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CHUYÊN NGÀNH']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí đánh_giá \n 1 . tiêu_chí 1 : chức_năng nhiệm_vụ hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ . \n 2 . tiêu_chí 2 : cơ_sở vật_chất kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành . \n 3 . tiêu_chí 3 : nhân_lực phục_vụ hoạt_động xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành . \n 4 . tiêu_chí 4 : thông_tin , dữ_liệu phục_vụ xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành . \n 5 . tiêu_chí 5 : thái_độ phục_vụ của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trong quá_trình xây_dựng , trình phê_duyệt và công_bố sau khi được phê_duyệt . \n 6 . tiêu_chí 6 : chấp_hành việc phát_hành , lưu_trữ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 1\n1. Chỉ số đánh giá:\na) Thành lập theo quy định của pháp luật và có cơ cấu tổ chức phù hợp;\nb) Kinh nghiệm cung cấp dịch vụ xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành.\n2. Căn cứ đánh giá:\na) Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của đơn vị hoặc giấy phép kinh doanh;\nb) Số năm kinh nghiệm xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành.", "header": "['Thông tư 26/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ XÂY DỰNG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CHUYÊN NGÀNH']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 5 . chỉ_số và căn_cứ đánh_giá tiêu_chí 1 \n 1 . chỉ_số đánh_giá : \n a ) thành_lập theo quy_định của pháp_luật và có cơ_cấu tổ_chức phù_hợp ; \n b ) kinh_nghiệm cung_cấp dịch_vụ xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành . \n 2 . căn_cứ đánh_giá : \n a ) quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị hoặc giấy_phép kinh_doanh ; \n b ) số năm kinh_nghiệm xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 2\n1. Chỉ số đánh giá: Nhà làm việc, các máy móc, thiết bị, phương tiện phụ trợ phục vụ hoạt động xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành;\n2. Căn cứ đánh giá: Số liệu thống kê tài sản hàng năm của tổ chức cung ứng dịch vụ;", "header": "['Thông tư 26/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ XÂY DỰNG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CHUYÊN NGÀNH']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 6 . chỉ_số và căn_cứ đánh_giá tiêu_chí 2 \n 1 . chỉ_số đánh_giá : nhà làm_việc , các máy_móc , thiết_bị , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành ; \n 2 . căn_cứ đánh_giá : số_liệu thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ;", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 3\n1. Chỉ số đánh giá:\na) Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện việc xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành;\nb) Chất lượng nhân lực trực tiếp thực hiện việc xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành.\n2. Căn cứ đánh giá: Số liệu thống kê về nhân sự tham gia thực hiện quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành (trình độ chuyên môn; số năm công tác, các công trình dự án đã tham gia trong lĩnh vực xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành bao gồm cả hợp đồng lao động, chuyên gia...)", "header": "['Thông tư 26/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ XÂY DỰNG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CHUYÊN NGÀNH']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 7 . chỉ_số và căn_cứ đánh_giá tiêu_chí 3 \n 1 . chỉ_số đánh_giá : \n a ) số_lượng nhân_lực trực_tiếp thực_hiện việc xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành ; \n b ) chất_lượng nhân_lực trực_tiếp thực_hiện việc xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành . \n 2 . căn_cứ đánh_giá : số_liệu thống_kê về nhân_sự tham_gia thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành ( trình_độ chuyên_môn ; số năm công_tác , các công_trình dự_án đã tham_gia trong lĩnh_vực xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch chuyên_ngành bao_gồm cả hợp_đồng lao_động , chuyên_gia ... )", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 4\n1. Chỉ số đánh giá:\na) Thông tin, dữ liệu về điều tra cơ bản và các tư liệu, dữ liệu khác làm cơ sở cho việc xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành;\nb) Nguồn gốc của Dữ liệu, thông tin đầu vào;\nc) Tính cập nhật của thông tin, dữ liệu tới thời điểm lập quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành.\n2. Căn cứ đánh giá:\na) Danh mục dữ liệu, thông tin đầu vào (ghi rõ nguồn gốc) là