Document ID: 418372

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC LIÊN THÔNG GIỮA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ QUỐC GIA VÀ TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Luật giao dịch điện tử ngày 29 t háng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ.", "header": "['Thông tư 04/2019/TT-BTTTT quy định về liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc liên_thông giữa tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia và tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức sau:\n1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia;\n2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ;\n3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng;\n4. Cơ quan, tổ chức và cá nhân sử dụng chữ ký số công cộng, chữ ký số chuyên dùng Chính phủ;\n5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phát triển ứng dụng sử dụng chữ ký số.", "header": "['Thông tư 04/2019/TT-BTTTT quy định về liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức sau : \n 1 . tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia ; \n 2 . tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ ; \n 3 . tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng ; \n 4 . cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân sử_dụng chữ_ký số công_cộng , chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ ; \n 5 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phát_triển ứng_dụng sử_dụng chữ_ký số .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia tự cấp cho mình.\n2. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký chuyên dùng Chính phủ” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ tự cấp cho mình.\n3. “Chứng thư số công cộng” là chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp cho thuê bao.\n4. “Chứng thư số chuyên dùng Chính phủ” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ cấp cho thuê bao.\n5. “Chứng thư số SHA-1” là chứng thư số sử dụng hàm băm an toàn SHA-1 trong thuật toán ký chứng thư số.\n6. “Chứng thư số SHA-256” là chứng thư số sử dụng hàm băm an toàn SHA-256 trong thuật toán ký chứng thư số.\n7. “Chữ ký số công cộng” là chữ ký số được tạo ra bằng việc sử dụng khóa bí mật tương ứng với khóa công khai ghi trên chứng thư số công cộng.\n8. “Chữ ký số chuyên dùng Chính phủ” là chữ ký số được tạo ra bằng việc sử dụng khóa bí mật tương ứng với khóa công khai ghi trên chứng thư số chuyên dùng Chính phủ.\n9. “Mô hình công nhận chéo” là mô hình liên thông giữa hai tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số, trong đó, các cơ quan, tổ chức và cá nhân sử dụng chứng thư số được cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số này tin cậy các chứng thư số gốc của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số kia và ngược lại.", "header": "['Thông tư 04/2019/TT-BTTTT quy định về liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 299, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ chứng_thư số gốc của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia ” là chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia tự_cấp cho mình . \n 2 . “ chứng_thư số gốc của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký chuyên_dùng chính_phủ ” là chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ tự_cấp cho mình . \n 3 . “ chứng_thư số công_cộng ” là chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cấp cho thuê_bao . \n 4 . “ chứng_thư số chuyên_dùng chính_phủ ” là chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ cấp cho thuê_bao . \n 5 . “ chứng_thư số sha - 1 ” là chứng_thư số sử_dụng hàm băm an_toàn sha - 1 trong thuật_toán ký chứng_thư số . \n 6 . “ chứng_thư số sha - 256 ” là chứng_thư số sử_dụng hàm băm an_toàn sha - 256 trong thuật_toán ký chứng_thư số . \n 7 . “ chữ_ký số công_cộng ” là chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khóa bí_mật tương_ứng với khóa công_khai ghi trên chứng_thư số công_cộng . \n 8 . “ chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ ” là chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khóa bí_mật tương_ứng với khóa công_khai ghi trên chứng_thư số chuyên_dùng chính_phủ . \n 9 . “ mô_hình công_nhận chéo ” là mô_hình liên_thông giữa hai tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số , trong đó , các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân sử_dụng chứng_thư số được cấp bởi tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số này tin_cậy các chứng_thư số gốc của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số kia và ngược_lại .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mô hình liên thông. Mô hình liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ là mô hình công nhận chéo. Các chứng thư số gốc tin cậy của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ được quy định tại Điều 5 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 04/2019/TT-BTTTT quy định về liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 4 . mô_hình liên_thông . mô_hình liên_thông giữa tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia và tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ là mô_hình công_nhận chéo . các chứng_thư số gốc tin_cậy của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia và tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ được quy_định tại điều 5 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy\n1. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy bao gồm:\na) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia;\nb) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ.\n2. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 04/2019/TT-BTTTT quy định về liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 5 . danh_sách các chứng_thư số gốc tin_cậy \n 1 . danh_sách các chứng_thư số gốc tin_cậy bao_gồm : \n a ) các chứng_thư số gốc của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia ; \n b ) các chứng_thư số gốc của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng chính_phủ . \n 2 . danh_sách các chứng_thư số gốc tin_cậy quy_định tại khoản 1 điều này được quy_định tại phụ_lục i kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao\n1. Các trường thông tin trong chứng thư số công cộng và chứng thư số chuyên dùng Chính phủ phải tuân thủ quy định về định dạng và nội dung các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao tại Phụ lục II kèm theo