Document ID: 149719

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này hai (02) quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. QCVN 43:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng trầm tích.\n2. QCVN 44:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển xa bờ.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng trầm tích nước ngọt, nước mặn và nước lợ. 1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá, kiểm soát chất lượng trầm tích cho mục đích bảo vệ đời sống thủy sinh. 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước biển xa bờ. 1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nước biển xa bờ, phục vụ mục đích bảo vệ môi trường biển. 1.1.3. Không áp dụng với những vị trí cách bờ đảo, các công trình khai thác, thăm dò dầu khí trong khoảng bán kính nhỏ hơn hoặc bằng 1km. 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước biển xa bờ. 1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nước biển xa bờ, phục vụ mục đích bảo vệ môi trường biển. 1.1.3. Không áp dụng với những vị trí cách bờ đảo, các công trình khai thác, thăm dò dầu khí trong khoảng bán kính nhỏ hơn hoặc bằng 1km.\n1.2. Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến chất lượng trầm tích. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến chất lượng nước biển xa bờ. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến chất lượng nước biển xa bờ.\n1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chuẩn này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Trầm tích là các hạt vật chất, nằm ở độ sâu không quá 15 cm tính từ bề mặt đáy của vực nước, các hạt có kích thước nhỏ hơn 2 mm hoặc lọt qua rây có đường kính lỗ 2 mm (US #10 sieve). 1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chuẩn này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Nước biển xa bờ là nước biển ở vùng biển xa bờ. Vùng biển xa bờ được tính từ đường cách bờ biển 44,25 km (tương đương 24 hải lý) đến giới hạn ngoài của vùng biển Việt Nam. 1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chuẩn này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Nước biển xa bờ là nước biển ở vùng biển xa bờ. Vùng biển xa bờ được tính từ đường cách bờ biển 44,25 km (tương đương 24 hải lý) đến giới hạn ngoài của vùng biển Việt Nam.", "header": "['Thông tư 10/2012/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 502, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này hai ( 02 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường : điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung \n 1 . qcvn 43 : 2012 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng trầm_tích . \n 2 . qcvn 44 : 2012 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước biển xa bờ . \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 . quy_chuẩn này quy_định giá_trị giới_hạn các thông_số chất_lượng trầm_tích nước_ngọt , nước_mặn và nước_lợ . 1.1.2 . quy_chuẩn này áp_dụng để đánh_giá , kiểm_soát chất_lượng trầm_tích cho mục_đích bảo_vệ đời_sống thủy_sinh . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 . quy_chuẩn này quy_định giá_trị giới_hạn các thông_số chất_lượng nước biển xa bờ . 1.1.2 . quy_chuẩn này áp_dụng để đánh_giá và kiểm_soát chất_lượng của nước biển xa bờ , phục_vụ mục_đích bảo_vệ môi_trường biển . 1.1.3 . không áp_dụng với những vị_trí cách bờ đảo , các công_trình khai_thác , thăm_dò dầu_khí trong khoảng bán_kính nhỏ hơn hoặc bằng 1km . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 . quy_chuẩn này quy_định giá_trị giới_hạn các thông_số chất_lượng nước biển xa bờ . 1.1.2 . quy_chuẩn này áp_dụng để đánh_giá và kiểm_soát chất_lượng của nước biển xa bờ , phục_vụ mục_đích bảo_vệ môi_trường biển . 1.1.3 . không áp_dụng với những vị_trí cách bờ đảo , các công_trình khai_thác , thăm_dò dầu_khí trong khoảng bán_kính nhỏ hơn hoặc bằng 1km . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng : quy_chuẩn này áp_dụng đối_với mọi tổ_chức , cá_nhân có các hoạt_động liên_quan đến chất_lượng trầm_tích . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với mọi tổ_chức , cá_nhân có các hoạt_động liên_quan đến chất_lượng nước biển xa bờ . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với mọi tổ_chức , cá_nhân có các hoạt_động liên_quan đến chất_lượng nước biển xa bờ . \n 1.3 . giải_thích thuật_ngữ trong quy_chuẩn này , thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : trầm_tích là các hạt vật_chất , nằm ở độ sâu không quá 15 cm tính từ bề_mặt đáy của vực nước , các hạt có kích_thước nhỏ hơn 2 mm hoặc lọt qua rây có đường_kính lỗ 2 mm ( us # 10 sieve ) . 1.3 . giải_thích thuật_ngữ trong quy_chuẩn này , thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : nước biển xa bờ là nước biển ở vùng_biển xa bờ . vùng_biển xa bờ được tính từ_đường cách bờ biển 44,25 km ( tương_đương 24 hải_lý ) đến giới_hạn ngoài của vùng_biển việt_nam . 1.3 . giải_thích thuật_ngữ trong quy_chuẩn này , thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : nước biển xa bờ là nước biển ở vùng_biển xa bờ . vùng_biển xa bờ được tính từ_đường cách bờ biển 44,25 km ( tương_đương 24 hải_lý ) đến giới_hạn ngoài của vùng_biển việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 12 năm 2012. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT. Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng trầm tích được quy định tại Bảng dưới đây. Bảng: Giá trị giới hạn của các thông số trong trầm tích TT Thông số Đơn vị (theo khối lượng khô) Giá trị giới hạn Trầm tích nước ngọt Trầm tích nước mặn, nước lợ 1 Asen (As) mg/kg 17,0 41,6 2 Cadimi (Cd) mg/kg 3,5 4,2 3 Chì (Pb) mg/kg 91,3 112 4 Kẽm (Zn) mg/kg 315 271 5 Thủy ngân (Hg) mg/kg 0,5 0,7 6 Tổng Crôm (Cr) mg/kg 90 160 7 Đồng (Cu) mg/kg 197 108 8 Tổng Hydrocacbon mg/kg 100 100 9 Chlordane mg/kg 8,9 4,8 10 DDD mg/kg 8,5 7,8 11 DDE mg/kg 6,8 374,0 12 DDT mg/kg 4,8 4,8 13 Dieldrin mg/kg 6,7 4,3 14 Endrin mg/kg 62,4 62,4 15 Heptachlor epoxide mg/kg 2,7 2,7 16 Lindan mg/kg 1,4 1,0 17 Tổng Polyclobiphenyl (PCB)* mg/kg 277 189 18 Dioxin và Furan ng/kg TEQ 21,5 21,5 19 Các hợp chất Hydrocacbon thơm đa vòng (PAH) 19.1 Acenaphthen mg/kg 88,9 88,9 19.2 Acenaphthylen mg/kg 128 128 19.3 Athracen mg/kg 245 245 19.4 Benzo[a] anthracen mg/kg 385 693 19.5 Benzo[e]pyren mg/kg 782 763 19.6 Chryren mg/kg 862 846 19.7 Dibenzo[a,h]anthracen mg/kg 135 135 19.8 Fluroanthen mg/kg 2355 1494 19.9 Fluoren mg/kg 144 144 19.10 2-Methylnaphthalen mg/kg 201 201 19.11 Naphthalen mg/kg 391 391 19.12 Phenanthren mg/kg 515 544 19.13 Pyren mg/kg 875 1398 Chú thích: (*) Tổng PCB: Tổng hàm lượng các PCB 28; 52; 101; 118; 138; 153; 180. Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển xa bờ được quy định tại Bảng 1 dưới đây. Bảng 1: Giá trị giới hạn của các thông số trong nước biển xa bờ TT Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn 1 pH 7,5 - 8,5 2 Kẽm (Zn) 20 3 Asen(As) 5 4 Thủy ngân (Hg) 0,16 5 Cadimi (Cd) 1 6 Tổng Crôm (Cr) 50 7 Đồng (Cu) 10 8 Chì (Pb) 5 9 Tributyl thiếc (TBT) 0,01 10 Cyanua (CN) 5 11 Tổng các hợp chất Hydrocacbon thơm đa vòng (PAH) (*) 0,3 12 Tổng các Phenol 120 13 Tổng dầu mỡ khoáng 300 14 Các chất trừ sâu clo hữu cơ, polyclobiphenyl (PCB) và clorobenzen (**) Không phát hiện 15 Tổng hoạt độ phóng xạ a Becquerel/I 0,1 16 Tổng hoạt độ phóng xạ b Becquerel/I 1,0 Ghi chú: (*): Các chất PAH cần phân tích: naphthalen, acenaphthylen, acenaphthen, fluoren, phenanthren, athracen, fluroanthen, pyren, benzo[a] anthracen, chryren, benzo[e]pyren, dibenzo[a,h]anthracen. (**); Các chất và giới hạn phát hiện của phương pháp phân tích theo TCVN 9241: 2012 (ISO 6468: 1996) Chất lượng nước - Xác định thuốc trừ sâu clo hữu cơ, polyclobiphenyl và clorobenzen - phương pháp sắc ký khí sau khi chiết lỏng - lỏng. Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển xa bờ được quy định tại Bảng 1 dưới đây. Bảng 1: Giá trị giới hạn của các thông số trong nước biển xa bờ TT Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn 1 pH 7,5 - 8,5 2 Kẽm (Zn) 20 3 Asen(As) 5 4 Thủy ngân (Hg) 0,16 5 Cadimi (Cd) 1 6 Tổng Crôm