Document ID: 576433

Title: HƯỚNG DẪN VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGÀNH, LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính tại các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính.", "header": "['Thông tư 54/2023/TT-BTC hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về danh_mục vị_trí việc_làm , bản mô_tả công_việc , khung năng_lực của vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành tài_chính tại các đơn_vị thuộc bộ tài_chính và trong cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành , lĩnh_vực tài_chính .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính từ Trung ương đến địa phương, gồm:\n1. Cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Bộ Tài chính, gồm:\na) Vụ, Cục và tương đương thuộc Bộ Tài chính (gọi chung là cấp Trung ương); Vụ, Cục và tương đương thuộc Cơ quan các Tổng cục, gồm: Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (gọi chung là cấp Tổng cục).\nb) Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Cục Dự trữ Nhà nước khu vực; Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp Cục).\nc) Chi cục Thuế quận, huyện, thị xã, thành phố, Chi cục Thuế khu vực trực thuộc Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chi cục Hải quan trực thuộc Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chi cục Dự trữ Nhà nước trực thuộc Cục Dự trữ Nhà nước khu vực; Kho bạc Nhà nước huyện trực thuộc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp chi cục).\n2. Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh).\n3. Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp huyện).", "header": "['Thông tư 54/2023/TT-BTC hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 253, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . các cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành , lĩnh_vực tài_chính từ trung_ương đến địa_phương , gồm : \n 1 . cơ_quan , tổ_chức hành_chính thuộc bộ tài_chính , gồm : \n a ) vụ , cục và tương_đương thuộc bộ tài_chính ( gọi chung là cấp trung_ương ) ; vụ , cục và tương_đương thuộc cơ_quan các tổng_cục , gồm : tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan , tổng_cục dự_trữ nhà_nước , kho_bạc nhà_nước , ủy_ban chứng_khoán nhà_nước ( gọi chung là cấp tổng_cục ) . \n b ) cục thuế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; cục hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; cục dự_trữ nhà_nước khu_vực ; kho_bạc nhà_nước tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là cấp cục ) . \n c ) chi_cục thuế_quận , huyện , thị_xã , thành_phố , chi_cục thuế khu_vực trực_thuộc cục thuế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; chi_cục hải_quan trực_thuộc cục hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; chi_cục dự_trữ nhà_nước trực_thuộc cục dự_trữ nhà_nước khu_vực ; kho_bạc nhà_nước huyện trực_thuộc kho_bạc nhà_nước tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là cấp chi_cục ) . \n 2 . sở tài_chính thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là cấp tỉnh ) . \n 3 . phòng tài_chính - kế_hoạch thuộc ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là cấp huyện ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc, căn cứ xác định vị trí việc làm\n1. Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính được xác định trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Điều 3 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức.\n2. Căn cứ xác định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức.", "header": "['Thông tư 54/2023/TT-BTC hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc , căn_cứ xác_định vị_trí việc_làm \n 1 . vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành tài_chính được xác_định trên cơ_sở nguyên_tắc quy_định tại điều 3 nghị_định số 62 / 2020 / nđ - cp ngày 01 tháng 6 năm 2020 của chính_phủ về vị_trí việc_làm và biên_chế công_chức . \n 2 . căn_cứ xác_định vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành tài_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định số 62 / 2020 / nđ - cp ngày 01 tháng 6 năm 2020 của chính_phủ về vị_trí việc_làm và biên_chế công_chức .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục vị trí việc làm chuyên ngành tài chính. Danh mục vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính và việc áp dụng cho các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính nêu tại Điều 2 được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II Thông tư này.", "header": "['Thông tư 54/2023/TT-BTC hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục vị_trí việc_làm chuyên_ngành tài_chính . danh_mục vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành tài_chính và việc áp_dụng cho các cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành , lĩnh_vực tài_chính nêu tại điều 2 được quy_định tại phụ_lục i , phụ_lục ii thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung mô tả công việc của vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính gồm:\na) Tên vị trí việc làm;\nb) Mục tiêu vị trí việc làm;\nc) Các công việc và tiêu chí đánh giá;\nd) Các mối quan hệ công việc;\nđ) Phạm vi quyền hạn;\ne) Yêu cầu về trình độ năng lực.", "header": "['Thông tư 54/2023/TT-BTC hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 5. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung mô_tả công_việc của vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành tài_chính gồm : \n a ) tên vị_trí việc_làm ; \n b ) mục_tiêu vị_trí việc_làm ; \n c ) các công_việc và tiêu_chí đánh_giá ; \n d ) các mối quan_hệ công_việc ; \n đ ) phạm_vi quyền_hạn ; \n e ) yêu_cầu về trình_độ năng_lực .", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Yêu cầu về trình độ, khung năng lực của vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính gồm:\na) Yêu cầu về trình độ: Trình độ đào tạo, bồi dưỡng, chứng chỉ; kinh nghiệm công tác; các yêu cầu khác theo vị trí việc làm.\nb) Yêu cầu về năng lực: Nhóm năng lực chung; nhóm năng lực chuyên môn; nhóm năng lực quản lý. Khung cấp độ của từng nhóm năng lực nêu trên thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập.", "header": "['Thông tư 54/2023/TT-BTC hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 5. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "khoản 2 . yêu_cầu về trình_độ , khung năng_lực của vị_trí việc làm công_chức nghiệp