Document ID: 236135

Title: QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG IN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về hoạt động in bao gồm: Điều kiện hoạt động cơ sở in; chế bản, in, gia công sau in; sao chụp (sau đây gọi là photocopy); hợp tác của các cơ sở in để chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in; nhập khẩu thiết bị ngành in. Hoạt động chế bản, in, gia công sau in đối với xuất bản phẩm thực hiện theo quy định của pháp luật về xuất bản.\n2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động in trên lãnh thổ Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì thực hiện theo điều ước quốc tế đó.", "header": "['Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về hoạt_động in bao_gồm : điều_kiện hoạt_động_cơ_sở in ; chế_bản , in , gia_công sau in ; sao_chụp ( sau đây gọi là photocopy ) ; hợp_tác của các cơ_sở in để chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm in ; nhập_khẩu thiết_bị ngành in . hoạt_động chế_bản , in , gia_công sau in đối_với xuất_bản_phẩm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_bản . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có liên_quan đến hoạt_động in trên lãnh_thổ việt_nam . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác thì thực_hiện theo điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. Chế bản là tạo ra bản phim, bản can, khuôn in để in hoặc bản mẫu để photocopy.\n2. In là sử dụng công nghệ, thiết bị để tạo ra sản phẩm in.\n3. Gia công sau in là sử dụng công nghệ, thiết bị, công cụ, chuyên môn kỹ thuật để thực hiện các công việc gia công tờ in thành sản phẩm in hoàn chỉnh theo bản mẫu.\n4. Sản phẩm in là sản phẩm được tạo ra bằng công nghệ, thiết bị ngành in trên các loại vật liệu khác nhau, bao gồm:\na) Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về báo chí;\nb) Mẫu, biểu mẫu giấy tờ do cơ quan nhà nước ban hành;\nc) Tem chống giả;\nd) Hóa đơn tài chính, các loại thẻ, giấy tờ có sẵn mệnh giá hoặc dùng để ghi mệnh giá (không bao gồm tiền);\nđ) Xuất bản phẩm theo quy định của pháp luật về xuất bản;\ne) Bao bì, nhãn hàng hóa;\ng) Tài liệu, giấy tờ của tổ chức, cá nhân;\nh) Các sản phẩm in khác.\n5. Thiết bị ngành in là máy móc, công cụ để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế bản, in, gia công sau in, photocopy (sau đây gọi chung là thiết bị in).\n6. Cơ sở in là doanh nghiệp, hộ kinh doanh, đơn vị sự nghiệp công lập trực tiếp thực hiện đầy đủ hoặc từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in.\n7. Cơ sở dịch vụ photocopy là doanh nghiệp, hộ kinh doanh, đơn vị sự nghiệp công lập trực tiếp cung cấp dịch vụ photocopy.\n8. Người đứng đầu cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy là người đại diện theo pháp luật được ghi tên tại một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của cơ quan có thẩm quyền đối với cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy là đơn vị sự nghiệp công lập.\n9. Chủ sở hữu cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy là tổ chức, cá nhân nắm giữ vốn của cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy hoặc là thành viên hợp danh trong trường hợp cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy là công ty hợp danh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.", "header": "['Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 397, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . chế_bản là tạo ra bản phim , bản can , khuôn in để in hoặc bản_mẫu để photocopy . \n 2 . in là sử_dụng công_nghệ , thiết_bị để tạo ra sản_phẩm in . \n 3 . gia_công sau in là sử_dụng công_nghệ , thiết_bị , công_cụ , chuyên_môn kỹ_thuật để thực_hiện các công_việc gia_công tờ in thành sản_phẩm in hoàn_chỉnh theo bản_mẫu . \n 4 . sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : \n a ) báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; \n b ) mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; \n c ) tem chống giả ; \n d ) hóa đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; \n đ ) xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về xuất_bản ; \n e ) bao_bì , nhãn hàng_hóa ; \n g ) tài_liệu , giấy_tờ của tổ_chức , cá_nhân ; \n h ) các sản_phẩm in khác . \n 5 . thiết_bị ngành in là máy_móc , công_cụ để thực_hiện một hoặc nhiều công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in , photocopy ( sau đây gọi chung là thiết_bị in ) . \n 6 . cơ_sở in là doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp thực_hiện đầy_đủ hoặc từng công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in . \n 7 . cơ_sở dịch_vụ photocopy là doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp cung_cấp dịch_vụ photocopy . \n 8 . người đứng đầu_cơ_sở in , cơ_sở dịch_vụ photocopy là người đại_diện theo pháp_luật được ghi tên tại một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc quyết_định bổ_nhiệm của cơ_quan có thẩm_quyền đối_với cơ_sở in , cơ_sở dịch_vụ photocopy là đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 9 . chủ sở_hữu_cơ_sở in , cơ_sở dịch_vụ photocopy là tổ_chức , cá_nhân nắm giữ vốn của cơ_sở in , cơ_sở dịch_vụ photocopy hoặc là thành_viên hợp danh trong trường_hợp cơ_sở in , cơ_sở dịch_vụ photocopy là công_ty hợp danh theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động in. Hoạt động in là hoạt động sản xuất, kinh doanh có điều kiện. Nhà nước có chính sách đối với hoạt động in, bao gồm:\n1. Khuyến khích, ưu đãi đầu tư ứng dụng công nghệ, kỹ thuật, thiết bị in tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu, sức lao động và thân thiện với môi trường; hạn chế sử dụng, không sản xuất và nhập khẩu thiết bị in có công nghệ lạc hậu, gây ô nhiễm môi trường.\n2. Có chính sách ưu đãi về đầu tư, thuế, tiền thuê đất đối với hoạt động in phục vụ nhiệm vụ chính trị, quốc phòng, an ninh và các nhiệm vụ trọng yếu khác của đất nước theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 3 . chính_sách của nhà_nước đối_với hoạt_động in . hoạt_động in là hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện . nhà_nước có chính_sách đối_với hoạt_động in , bao_gồm : \n 1 . khuyến_khích , ưu_đãi đầu_tư ứng_dụng công_nghệ , kỹ_thuật , thiết_bị in tiết_kiệm năng_lượng , nguyên_liệu , sức lao_động và thân_thiện với môi_trường ; hạn_chế sử_dụng , không sản_xuất và nhập_khẩu thiết_bị in có công_nghệ_lạc_hậu , gây ô_nhiễm môi_trường . \n 2 . có chính_sách ưu_đãi về đầu_tư , thuế , tiền thuê đất đối_với hoạt_động in phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , quốc_phòng , an_ninh và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác của đất_nước theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động in\n1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chính sách đối với hoạt động in.\n2. Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động in.\n3. Quản lý đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về hoạt động in.\n4. Quản lý công tác nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ trong hoạt động in.\n5. Quản lý hợp tác quốc tế trong hoạt động in.\n6. Cấp, cấp lại, thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng nhận, xác nhận; quản lý đăng ký, hoạt động của cơ sở in và quản lý khai báo, hoạt động của cơ sở dịch vụ photocopy trong hoạt động in.\n7. Thực hiện công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật trong hoạt động in.\n8. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động in.", "header": "['Nghị