Document ID: 289485

Title: VỀ VIỆC THÀNH LẬP THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU VÀ 06 PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU, TỈNH QUẢNG NINH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thành lập thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh trên cơ sở toàn bộ 39.721,55 ha diện tích tự nhiên, 173.141 nhân khẩu và 21 đơn vị hành chính cấp xã của huyện Đông Triều. Địa giới hành chính thị xã Đông Triều: Đông giáp thành phố Uông Bí; Tây giáp tỉnh Hải Dương; Nam giáp thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương; Bắc giáp tỉnh Bắc Giang.", "header": "['Nghị quyết 891/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về thành lập thị xã Đông Triều và 06 phường thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập thị xã Đông Triều và 06 phường thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thành_lập thị_xã đông triều , tỉnh quảng_ninh trên cơ_sở toàn_bộ 39.721,55 ha diện_tích tự_nhiên , 173.141 nhân_khẩu và 21 đơn_vị hành_chính cấp xã của huyện đông triều . địa_giới hành_chính thị_xã đông triều : đông giáp thành_phố uông bí ; tây giáp tỉnh hải_dương ; nam giáp thành_phố hải phòng và tỉnh hải_dương ; bắc giáp tỉnh bắc_giang .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành lập 06 phường thuộc thị xã Đông Triều:\na) Thành lập phường Đông Triều trên cơ sở toàn bộ 76,51 ha diện tích tự nhiên và 5.186 nhân khẩu của thị trấn Đông Triều. Địa giới hành chính phường Đông Triều: Đông và Bắc giáp phường Đức Chính; Nam và Tây giáp xã Hồng Phong;\nb) Thành lập phường Mạo Khê trên cơ sở toàn bộ 1.906,46 ha diện tích tự nhiên và 39.418 nhân khẩu của thị trấn Mạo Khê. Địa giới hành chính phường Mạo Khê: Đông giáp xã Yên Thọ; Tây giáp phường Kim Sơn; Nam giáp tỉnh Hải Dương; Bắc giáp xã Bình Khê và xã Tràng Lương;\nc) Thành lập phường Đức Chính trên cơ sở toàn bộ 627,81 ha diện tích tự nhiên và 7.519 nhân khẩu của xã Đức Chính. Địa giới hành chính phường Đức Chính: Đông giáp phường Xuân Sơn; Tây giáp các xã Việt Dân, Tân Việt và Hồng Phong; Nam giáp các phường Đông Triều, Hưng Đạo và xã Hồng Phong; Bắc giáp các xã An Sinh, Tân Việt và Tràng An;\nd) Thành lập phường Hưng Đạo trên cơ sở toàn bộ 810,01 ha diện tích tự nhiên và 8.296 nhân khẩu của xã Hưng Đạo. Địa giới hành chính phường Hưng Đạo: Đông giáp các phường Xuân Sơn và Kim Sơn; Tây giáp xã Hồng Phong; Nam giáp tỉnh Hải Dương; Bắc giáp các phường Đức Chính và Xuân Sơn;\nđ) Thành lập phường Xuân Sơn trên cơ sở toàn bộ 659,76 ha diện tích tự nhiên và 6.564 nhân khẩu của xã Xuân Sơn. Địa giới hành chính phường Xuân Sơn: Đông giáp xã Bình Khê và phường Kim Sơn; Tây giáp phường Đức Chính; Nam giáp các phường Hưng Đạo và Kim Sơn; Bắc giáp xã Tràng An;\ne) Thành lập phường Kim Sơn trên cơ sở toàn bộ 1.045,01 ha diện tích tự nhiên và 8.176 nhân khẩu của xã Kim Sơn. Địa giới hành chính phường Kim Sơn: Đông giáp phường Mạo Khê; Tây giáp các phường Hưng Đạo và Xuân Sơn; Nam giáp tỉnh Hải Dương; Bắc giáp xã Bình Khê.", "header": "['Nghị quyết 891/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về thành lập thị xã Đông Triều và 06 phường thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập thị xã Đông Triều và 06 phường thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh']", "len_tokenizer": 371, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_lập 06 phường thuộc thị_xã đông triều : \n a ) thành_lập phường đông triều trên cơ_sở toàn_bộ 76,51 ha diện_tích tự_nhiên và 5.186 nhân_khẩu của thị_trấn đông triều . địa_giới hành_chính phường đông triều : đông và bắc giáp phường đức chính ; nam và tây giáp xã hồng phong ; \n b ) thành_lập phường mạo_khê trên cơ_sở toàn_bộ 1.906,46 ha diện_tích tự_nhiên và 39.418 nhân_khẩu của thị_trấn mạo_khê . địa_giới hành_chính phường mạo_khê : đông giáp xã yên thọ ; tây giáp phường kim sơn ; nam giáp tỉnh hải_dương ; bắc giáp xã bình_khê và xã tràng lương ; \n c ) thành_lập phường đức chính trên cơ_sở toàn_bộ 627,81 ha diện_tích tự_nhiên và 7.519 nhân_khẩu của xã đức chính . địa_giới hành_chính phường đức chính : đông giáp phường xuân_sơn ; tây giáp các xã việt dân , tân việt và hồng phong ; nam giáp các phường đông triều , hưng đạo và xã hồng phong ; bắc giáp các xã an_sinh , tân việt và tràng an ; \n d ) thành_lập phường hưng đạo trên cơ_sở toàn_bộ 810,01 ha diện_tích tự_nhiên và 8.296 nhân_khẩu của xã hưng đạo . địa_giới hành_chính phường hưng đạo : đông giáp các phường xuân_sơn và kim sơn ; tây giáp xã hồng phong ; nam giáp tỉnh hải_dương ; bắc giáp các phường đức chính và xuân_sơn ; \n đ ) thành_lập phường xuân sơn trên cơ_sở toàn_bộ 659,76 ha diện_tích tự_nhiên và 6.564 nhân_khẩu của xã xuân_sơn . địa_giới hành_chính phường xuân_sơn : đông giáp xã bình_khê và phường kim sơn ; tây giáp phường đức chính ; nam giáp các phường hưng đạo và kim sơn ; bắc giáp xã tràng an ; \n e ) thành_lập phường kim sơn trên cơ_sở toàn_bộ 1.045,01 ha diện_tích tự_nhiên và 8.176 nhân_khẩu của xã kim sơn . địa_giới hành_chính phường kim sơn : đông giáp phường mạo_khê ; tây giáp các phường hưng đạo và xuân_sơn ; nam giáp tỉnh hải_dương ; bắc giáp xã bình_khê .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sau khi thành lập thị xã Đông Triều và 06 phường thuộc thị xã Đông Triều:\na) Thị xã Đông Triều có 39.721,55 ha diện tích tự nhiên, 173.141 nhân khẩu và 21 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 06 phường Đông Triều, Đức Chính, Hưng Đạo, Kim Sơn, Mạo Khê, Xuân Sơn và 15 xã An Sinh, Bình Dương, Bình Khê, Hoàng Quế, Hồng Phong, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Nguyễn Huệ, Tân Việt, Thủy An, Tràng An, Tràng Lương, Việt Dân, Yên Đức, Yên Thọ;\nb) Tỉnh Quảng Ninh có 14 đơn vị hành chính cấp huyện (04 thành phố, 02 thị xã và 08 huyện) và 186 đơn vị hành chính cấp xã (111 xã, 67 phường và 08 thị trấn).", "header": "['Nghị quyết 891/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về thành lập thị xã Đông Triều và 06 phường thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập thị xã Đông Triều và 06 phường thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sau khi thành_lập thị_xã đông triều và 06 phường thuộc thị_xã đông triều : \n a ) thị_xã đông triều có 39.721,55 ha diện_tích tự_nhiên , 173.141 nhân_khẩu và 21 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 06 phường đông triều , đức chính , hưng đạo , kim sơn , mạo_khê , xuân_sơn và 15 xã an_sinh , bình dương , bình_khê , hoàng quế , hồng phong , hồng thái đông , hồng thái tây , nguyễn huệ , tân việt , thủy_an , tràng an , tràng lương , việt dân , yên đức , yên thọ ; \n b ) tỉnh quảng_ninh có 14 đơn_vị hành_chính cấp huyện ( 04 thành_phố , 02 thị_xã và 08 huyện ) và 186 đơn_vị hành_chính cấp xã ( 111 xã , 67 phường và 08 thị_trấn ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức thực hiện. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị quyết này; sắp xếp, ổn định bộ máy các cơ quan, tổ chức ở địa phương; ổn định đời sống của nhân dân địa phương bảo đảm yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn.", "header": "['Nghị quyết 891/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về thành lập thị xã Đông Triều và 06 phường thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức thực_hiện . chính_phủ , hội_đồng nhân_dân , ủy_ban nhân_dân tỉnh quảng_ninh và các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành nghị_quyết này ; sắp_xếp , ổn_định bộ_máy các cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương ; ổn_định đời_sống của nhân_dân địa_phương bảo_đảm yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng và an_ninh trên địa_bàn .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký", "header": "['Nghị quyết 891/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về thành lập thị xã Đông Triều và 06 phường thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 17, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký", "pointer_link": "['Điều 3']"}]