Document ID: 182488

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011(*) Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 503.321 503.321 503.321 503.321 503.321 503.321 1 Đất nông nghiệp 382.814 383.000 384.292 384.627 384.641 384.847 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 32.014 32.240 31.574 31.341 31.112 30.868 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 26.245 26.218 25.967 25.837 25.716 25.595 1.2 Đất trồng cây lâu năm 14.976 15.109 14.545 14.309 14.107 13.497 1.3 Đất rừng phòng hộ 100.965 101.410 100.752 100.142 100.002 100.328 1.4 Đất rừng đặc dụng 79.067 79.067 81.173 82.225 83.209 84.332 1.5 Đất rừng sản xuất 137.302 137.386 138.695 139.533 139.838 140.216 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 5.895 6.034 6.419 6.675 6.910 7.159 2 Đất phi nông nghiệp 88.530 89.080 92.641 94.918 97.354 100.412 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 501 519 576 605 630 657 2.2 Đất quốc phòng 1.382 1.391 1.593 1.748 1.959 2.360 2.3 Đất an ninh 1.720 1.721 1.718 1.721 1.723 1.727 2.4 Đất khu công nghiệp 397 442 1.578 2.229 3.097 4.013 Đất xây dựng khu công nghiệp 373 418 1.460 2.018 2.818 3.678 Đất xây dựng cụm công nghiệp 24 24 118 211 279 335 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 215 215 307 420 499 714 2.6 Đất di tích, danh thắng 461 443 473 478 484 489 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 76 99 129 149 169 197 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1.010 1.026 1.034 1.034 1.033 1.033 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9.712 9.649 9.791 9.692 9.606 9.530 2.10 Đất phát triển hạ tầng 21.576 23.732 23.335 24.324 25.147 25.914 2.11 Đất ở tại đô thị 4.185 5.482 5.762 5.912 6.062 6.182 3 Đất chưa sử dụng 31.977 31.241 26.389 23.777 21.326 18.062 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 31.241 26.389 23.777 21.326 18.062 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 736 4.852 2.612 2.451 3.264 4 Đất đô thị 36.203 54.197 54.803 59.303 63.803 66.203 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 88.317 79.067 81.173 82.225 83.209 84.332 6 Đất khu du lịch 2.276 2.769 3.590 4.247 4.904 5.378 Ghi chú: (*) Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 53/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 627, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh thừa thiên huế với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 ( * ) năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích đất tự_nhiên 503.321 503.321 503.321 503.321 503.321 503.321 1 đất nông_nghiệp 382.814 383.000 384.292 384.627 384.641 384.847 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 32.014 32.240 31.574 31.341 31.112 30.868 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 26.245 26.218 25.967 25.837 25.716 25.595 1.2 đất trồng cây lâu năm 14.976 15.109 14.545 14.309 14.107 13.497 1.3 đất rừng phòng_hộ 100.965 101.410 100.752 100.142 100.002 100.328 1.4 đất rừng đặc_dụng 79.067 79.067 81.173 82.225 83.209 84.332 1.5 đất rừng sản_xuất 137.302 137.386 138.695 139.533 139.838 140.216 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 5.895 6.034 6.419 6.675 6.910 7.159 2 đất phi nông_nghiệp 88.530 89.080 92.641 94.918 97.354 100.412 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 501 519 576 605 630 657 2.2 đất quốc_phòng 1.382 1.391 1.593 1.748 1.959 2.360 2.3 đất an_ninh 1.720 1.721 1.718 1.721 1.723 1.727 2.4 đất khu công_nghiệp 397 442 1.578 2.229 3.097 4.013 đất xây_dựng khu công_nghiệp 373 418 1.460 2.018 2.818 3.678 đất xây_dựng cụm công_nghiệp 24 24 118 211 279 335 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 215 215 307 420 499 714 2.6 đất di_tích , danh_thắng 461 443 473 478 484 489 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 76 99 129 149 169 197 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 1.010 1.026 1.034 1.034 1.033 1.033 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 9.712 9.649 9.791 9.692 9.606 9.530 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 21.576 23.732 23.335 24.324 25.147 25.914 2.11 đất ở tại đô_thị 4.185 5.482 5.762 5.912 6.062 6.182 3 đất chưa sử_dụng 31.977 31.241 26.389 23.777 21.326 18.062 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 31.241 26.389 23.777 21.326 18.062 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 736 4.852 2.612 2.451 3.264 4 đất đô_thị 36.203 54.197 54.803 59.303 63.803 66.203 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 88.317 79.067 81.173 82.225 83.209 84.332 6 đất khu du_lịch 2.276 2.769 3.590 4.247 4.904 5.378 ghi_chú : ( * ) diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 11.128 709 3.351 2.045 2.246 2.777 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.118 61 384 221 218 234 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.572 139 342 243 220 628 1.3 Đất rừng phòng hộ 863 289 250 144 180 1.4 Đất rừng đặc dụng 117 89 6 19 3 1.5 Đất rừng sản xuất 3.727 1.243 746 854 884 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 97 19 17 16 32 13 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 72 16 15 14 14 13", "header": "['Nghị quyết 53/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 217, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) tỉnh thừa thiên huế với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 11.128 709 3.351 2.045 2.246 2.777 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 1.118 61 384 221 218 234 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.572 139 342 243 220 628 1.3 đất rừng phòng_hộ 863 289 250 144 180 1.4 đất rừng đặc_dụng 117 89 6 19 3 1.5 đất rừng sản_xuất 3.727 1.243 746 854 884 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 97 19 17 16 32 13 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 72 16 15 14 14 13", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 12.782 696 4.461 2.381 2.260 2.984 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 53 39 4 4 3 3 1.2 Đất trồng cây lâu năm 67 17 14 13 11 12 1.3 Đất rừng phòng hộ 2.316 248 527 361 343 837 1.4 Đất rừng đặc dụng 5.484 2.282 1.062 1.009 1.131 1.5 Đất rừng sản xuất 4.451 265 1.584 860 816 926 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 411 127 50 81 78 75 2 Đất phi nông nghiệp 1.133 40 391 231 191 280 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 55 21 13 8 13 2.2 Đất khu công nghiệp 193 8 78 40 36 31 2.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 219 35 27 37 120 2.4 Đất bãi thải, xử lý chất thải 11 6 2 2 1 2.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 77 12 26 16 2 21 2.6 Đất phát triển hạ tầng 385 170 74 64 77 2.7 Đất ở tại đô thị 96 2 34 41 15 4\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong Tỉnh có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạc