Document ID: 404138

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÓ ĂNG TEN LIỀN DÙNG CHO THOẠI TƯƠNG TỰ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị vô tuyến có ăng ten liền dùng phương thức điều chế góc trong các nghiệp vụ di động mặt đất, chủ yếu cho thoại tương tự, hoạt động trong băng tần số vô tuyến điện từ 30 MHz đến 1 000 MHz với các khoảng cách kênh là 12,5 kHz và 25 kHz. Quy chuẩn này cũng áp dụng cho thiết bị PMR 446 theo ECC/DEC/(15)05 đáp ứng các yêu cầu về thiết bị bộ đàm công suất thấp được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. Lưu ý rằng thiết bị PMR 446 có yêu cầu kết hợp máy thu và có thể có yêu cầu về thời gian truyền tối đa 180 s và VOX. Bảng 1 - Băng tần số vô tuyến điện Băng tần số vô tuyến điện Phát Từ 30 MHz đến 1 000 MHz Thu Từ 30 MHz đến 1 000 MHz", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự (QCVN 37:2018/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này áp_dụng cho thiết_bị vô_tuyến có ăng ten liền dùng phương_thức điều_chế góc trong các nghiệp_vụ di_động mặt_đất , chủ_yếu cho thoại tương_tự , hoạt_động trong băng tần_số vô_tuyến_điện từ 30 mhz đến 1 000 mhz với các khoảng_cách kênh là 12,5 khz và 25 khz . quy_chuẩn này cũng áp_dụng cho thiết_bị pmr 446 theo ecc / dec / ( 15 ) 05 đáp_ứng các yêu_cầu về thiết_bị bộ_đàm công_suất thấp được miễn giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại thông_tư số 46 / 2016 / tt - btttt ngày 26 / 12 / 2016 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông . lưu_ý rằng thiết_bị pmr 446 có yêu_cầu kết_hợp máy thu và có_thể có yêu_cầu về thời_gian truyền tối_đa 180 s và vox . bảng 1 - băng tần_số vô_tuyến_điện băng tần_số vô_tuyến_điện phát từ 30 mhz đến 1 000 mhz thu từ 30 mhz đến 1 000 mhz", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh trong mục 1.1 trên toàn lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự (QCVN 37:2018/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh trong mục 1.1 trên toàn lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn ETSI TR 100 028 (V1.4.1) (12-2001) (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\". ANSI C63.5 (2006): \"American National Standard for Calibration of Antennas Used for Radiated Emission Measurements in Electro Magnetic Interference\". ETSI TR 100 028-2 (V1.4.1) (12-2001): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics; Part 2\". Recommendation ITU-T 0.41 (1994): \"Psophometer for use on telephone-type circuits\". ETSI EN 300 793 (V1.1.1): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Land mobile service; Presentation of equipment for type testing. CEPT/ERC/REC 74-01E: \"Unwanted emissions in the spurious domain\" (Siófok 1998, Nice 1999, Sesimbra 2002; Hradec Kralove 2005). ECC/DEC/(15)05: \"The harmonised frequency range 446.0-446.2 MHz, technical characteristics, exemption from individual licensing and free carriage and use of analogue and digital PMR 446 applications\". ETSI TR 102 273 (V1.2.1) (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties\".", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự (QCVN 37:2018/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 491, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn etsi tr 100 028 ( v1 . 4.1 ) ( 12 - 2001 ) ( all parts ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics \" . ansi c63 . 5 ( 2006 ) : \" american national standard for calibration of antennas used for radiated emission measurements in electro magnetic interference \" . etsi tr 100 028 - 2 ( v1 . 4.1 ) ( 12 - 2001 ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics ; part 2 \" . recommendation itu - t 0.41 ( 1994 ) : \" psophometer for use on telephone - type circuits \" . etsi en 300 793 ( v1 . 1.1 ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; land mobile service ; presentation of equipment for type testing . cept / erc / rec 74 - 01e : \" unwanted emissions in the spurious domain \" ( siófok 1998 , nice 1999 , sesimbra 2002 ; hradec kralove 2005 ) . ecc / dec / ( 15 ) 05 : \" the harmonised frequency range 446.0 - 446.2 mhz , technical characteristics , exemption from individual licensing and free carriage and use of analogue and digital pmr 446 applications \" . etsi tr 102 273 ( v1 . 2.1 ) ( all parts ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; improvement on radiated methods of measurement ( using test site ) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties \" .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. 50 Ω Thuần trở 50 Ôm. 1.4.2. Kênh lân cận và kênh xen kẽ (adjacent and alternate channels) - Kênh lân cận: Là hai kênh có độ lệch đối với kênh mong muốn bằng một lần khoảng cách kênh. - Kênh xen kẽ: Là hai kênh có độ lệch đối với kênh mong muốn bằng hai lần khoảng cách kênh. Hình 1 - Định nghĩa kênh lân cận và kênh xen kẽ 1.4.3. Điều chế góc (angle modulation) Điều chế pha hay điều chế tần số. 1.4.4. Tải tần số âm tần (audio frequency load) Tải tần số âm tần là một điện trở hoặc thay thế tương đương với điện trở đó, có giá trị bằng trở kháng của bộ chuyển đổi âm tần tại tần số 1 000 Hz, do nhà sản xuất quy định và có khả năng chịu được công suất ra âm tần cực đại của thiết bị cần đo kiểm. CHÚ THÍCH: Trong một số trường hợp, cần thiết đặt một biến áp cách ly giữa các kết cuối đầu ra của máy thu cần đo kiểm và tải này. 1.4.5. Kết cuối tần số âm tần (audio frequency termination) Kết cuối tần số âm tần là kết nối phục vụ mục đích đo kiểm máy thu ngoại trừ tải tần số âm tần. CHÚ THÍCH: Thông thường, thiết bị kết cuối do nhà sản xuất lựa chọn hoặc là thỏa thuận giữa nhà sản xuất và phòng thử nghiệm và yêu cầu ghi rõ trong các biên bản đo kiểm. Nếu yêu cầu thiết bị đặc biệt, nên để nhà sản xuất thiết bị cung cấp. 1.4.6. Phép đo dẫn (conducted measurements) Phép đo được thực hiện bằng cách nối trực tiếp với thiết bị cần đo kiểm. 1.4.7. Ăng ten liền (integral antenna) Ăng ten được thiết kế để gắn vào thiết bị mà không sử dụng đầu nối ngoài trở kháng 50 Ω và được coi là một phần của thiết bị. CHỦ THÍCH: Ăng ten liền có thể được gắn cố định bên trong hoặc bên ngoài thiết bị. 1.4.8. Thiết bị công suất thấp (low power equipment) Thiết bị mà công suất bức xạ hiệu dụng