Document ID: 104362

Title: HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG VÀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM VÀ CÁC ĐÀI TRUYỀN HÌNH, ĐÀI PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH TỈNH, THÀNH PHỐ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12, Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008, Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Căn cứ Nghị định số 18/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Truyền hình Việt Nam; Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính, Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng (GTGT) và thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) đối với Đài Truyền hình Việt Nam và các Đài Truyền hình, Đài Phát thanh-Truyền hình (PTTH) tỉnh, thành phố như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi áp dụng.. Thông tư này hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các đài truyền hình bao gồm: - Đài Truyền hình Việt Nam (sau đây gọi là VTV); - Đài Truyền hình, Đài PTTH tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ (sau đây gọi là Đài tự bảo đảm chi phí hoạt động); - Đài Truyền hình, Đài PTTH tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ (sau đây gọi là Đài tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động). Thông tư này không áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc Đài Truyền hình Việt Nam.", "header": "['Thông tư 55/2010/TT-BTC hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với đài truyền hình Việt Nam và các đài truyền hình, đài phát thanh - truyền hình tỉnh, thành phố do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi áp_dụng . . thông_tư này hướng_dẫn về thuế giá_trị gia_tăng , thuế thu_nhập doanh_nghiệp đối_với các đài_truyền_hình bao_gồm : - đài_truyền_hình việt_nam ( sau đây gọi là vtv ) ; - đài_truyền_hình , đài_ptth tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là đơn_vị sự_nghiệp tự bảo_đảm toàn_bộ chi_phí hoạt_động thường_xuyên quy_định tại nghị_định số 43 / 2006 / nđ - cp ngày 25 / 4 / 2006 của chính_phủ ( sau đây gọi là đài_tự bảo_đảm chi_phí hoạt_động ) ; - đài_truyền_hình , đài_ptth tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là đơn_vị sự_nghiệp tự bảo_đảm một phần chi_phí hoạt_động thường_xuyên quy_định tại nghị_định số 43 / 2006 / nđ - cp ngày 25 / 4 / 2006 của chính_phủ ( sau đây gọi là đài_tự bảo_đảm một phần chi_phí hoạt_động ) . thông_tư này không áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp thuộc đài_truyền_hình việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Kê khai, khấu trừ, nộp thuế GTGT, thuế TNDN của VTV.\n1. Kê khai, khấu trừ, nộp thuế, hoàn thuế GTGT\n1.1. VTV và các đơn vị hạch toán phụ thuộc VTV tại Hà Nội thực hiện kê khai, nộp thuế, hoàn thuế GTGT tập trung tại Hà Nội. Các đơn vị hạch toán phụ thuộc VTV tại các tỉnh, thành phố khác kê khai, nộp thuế, hoàn thuế GTGT tại các địa phương nơi đóng trụ sở.\n1.2. Khấu trừ, hoàn thuế GTGT\na) VTV và các đơn vị hạch toán phụ thuộc thực hiện khấu trừ, hoàn thuế GTGT theo quy định tại Luật Thuế GTGT, Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành, cụ thể: - Khấu trừ toàn bộ thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT (bao gồm cả thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng cho nhiệm vụ sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình truyền hình và các hoạt động dịch vụ khác không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước). - Khấu trừ toàn bộ thuế GTGT của tài sản cố định sử dụng đồng thời cho hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT, nhiệm vụ sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình truyền hình và các hoạt động dịch vụ khác.\nb) VTV và các đơn vị hạch toán phụ thuộc không được kê khai, khấu trừ thuế GTGT đối với hàng hoá, dịch vụ mua vào phục vụ cho các nội dung được ngân sách nhà nước cấp phát kinh phí theo dự toán được giao, cụ thể: + Chi đầu tư xây dựng cơ bản (các dự án nhóm A); + Chi chương trình mục tiêu quốc gia; + Chi nghiên cứu khoa học các đề tài thuộc chương trình nghiên cứu khoa học cấp nhà nước; + Chi đào tạo theo chương trình, kế hoạch nhà nước.\n2. Kê khai, nộp thuế TNDN\n2.1. VTV đăng ký kê khai và nộp thuế TNDN tại nơi có trụ sở chính tại Hà Nội.\n2.2. VTV có các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc thì các đơn vị trực thuộc không phải nộp hồ sơ khai thuế TNDN. VTV có trách nhiệm khai thuế, nộp thuế TNDN tập trung tại trụ sở chính cả phần phát sinh của các đơn vị hạch toán phụ thuộc tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với trụ sở chính.\n2.3. VTV thực hiện khai thuế TNDN tạm tính theo quý và quyết toán thuế theo năm theo quy định.\n2.4. Doanh thu chịu thuế TNDN là toàn bộ các khoản thu phát sinh từ các hoạt động nghiệp vụ, hoạt động quảng cáo và các dịch vụ khác của VTV và các đơn vị hạch toán phụ thuộc VTV (không bao gồm thuế GTGT) quy định tại điểm 1 mục B phần II Thông tư số 09/2009/TT-BTC ngày 21/01/2009 của Bộ Tài chính.\n2.5. Các khoản chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN gồm các khoản chi quy định tại điểm 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 mục B phần II Thông tư số 09/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính và phù hợp với quy định tại Thông tư số 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính. VTV và các đơn vị hạch toán phụ thuộc VTV không được tính vào chi phí khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN các khoản chi quy định tại điểm 2.7 mục B phần II Thông tư số 09/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính.", "header": "['Thông tư 55/2010/TT-BTC hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với đài truyền hình Việt Nam và các đài truyền hình, đài phát thanh - truyền hình tỉnh, thành phố do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 651, "lower_segmented_text": "điều 2 . kê_khai , khấu_trừ , nộp thuế gtgt , thuế_tndn của vtv . \n 1 . kê_khai , khấu_trừ , nộp thuế , hoàn thuế_gtgt \n 1.1 . vtv và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc vtv tại hà_nội thực_hiện kê_khai , nộp thuế , hoàn thuế gtgt tập_trung tại hà_nội . các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc vtv tại các tỉnh , thành_phố khác kê_khai , nộp thuế , hoàn thuế_gtgt tại các địa_phương nơi đóng trụ_sở . \n 1.2 . khấu_trừ , hoàn thuế_gtgt \n a ) vtv và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc thực_hiện khấu_trừ , hoàn thuế gtgt theo quy_định tại luật thuế gtgt , luật quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể : - khấu_trừ toàn_bộ thuế gtgt đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_gtgt ( bao_gồm cả thuế gtgt đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho nhiệm_vụ sản_xuất , truyền_dẫn , phát_sóng chương_trình truyền_hình và các hoạt_động dịch_vụ khác không sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước ) . - khấu_trừ toàn_bộ thuế_gtgt của tài_sản cố_định sử_dụng đồng_thời cho hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế gtgt , nhiệm_vụ sản_xuất , truyền_dẫn , phát_sóng chương_trình truyền_hình và các hoạt_động dịch_vụ khác . \n b ) vtv và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc không được kê_khai , khấu_trừ thuế gtgt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào phục_vụ cho các nội_dung được ngân_sách nhà_nước cấp_phát kinh_phí theo dự_toán được giao , cụ_thể : + chi đầu_tư xây_dựng cơ_bản ( các dự_án nhóm a ) ; + chi chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; + chi nghiên_cứu khoa_học các đề_tài thuộc chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước ; + chi đào_tạo theo chương_trình , kế_hoạch nhà_nước . \n 2 . kê_khai , nộp thuế_tndn \n 2.1 . vtv đăng_ký kê_khai và nộp thuế_tndn tại nơi có trụ_sở chính tại hà_nội . \n 2.2 . vtv có các đơn_vị trực_thuộc hạch_toán phụ_thuộc thì các đơn_vị trực_thuộc không phải nộp hồ_sơ_khai thuế_tndn . vtv có trách_nhiệm khai thuế , nộp thuế_tndn tập_trung tại trụ_sở chính cả phần phát_sinh của các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc tại hà_nội và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương khác với trụ_sở chính . \n 2.3 . vtv thực_hiện khai thuế_tndn tạm tính theo quý và quyết_toán thuế theo năm theo quy_định . \n 2.4 . doanh_thu chịu thuế_tndn là toàn_bộ các khoản thu phát_sinh từ các hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động quảng_cáo và các dịch_vụ khác của vtv và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc vtv ( không bao_gồm thuế gtgt ) quy_định tại điểm 1 mục_b phần ii thông_tư số 09 / 2009 / tt - btc ngày 21 / 01 / 2009 của bộ tài_chính . \n 2.5 . các khoản chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_tndn gồm các khoản chi quy_định tại điểm 2.1 , 2.2 , 2.3 , 2.4 , 2.5 , 2.6 mục_b phần ii thông_tư số 09 / 2009 / tt - btc của bộ tài_chính và phù_hợp với quy_định tại thông_tư số 130 / 2008 / tt - btc ngày 26 / 12 / 2008 của bộ tài_chính . vtv và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc vtv không được tính vào chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế_tndn các khoản chi quy_định tại điểm 2.7 mục_b phần ii thông_tư số 09 / 2009 / tt - btc của bộ tài_chính .", "pointer_link": "['Đ