Document ID: 145056

Title: QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;
Căn cứ Luật Du lịch ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 185/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch (sau đây gọi tắt là phương tiện) là phương tiện thủy nội địa vận tải hành khách đường thủy theo tuyến cố định hoặc theo hợp đồng, bảo đảm các quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 của Thông tư này.\n2. Phương tiện lưu trú là phương tiện có buồng ngủ hoặc phòng ngủ bảo đảm về điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, dịch vụ cần thiết phục vụ lưu trú du lịch.\n3. Nhân viên phục vụ là người làm việc trên phương tiện nhưng không phải là thuyền viên, người lái phương tiện.", "header": "['Thông tư liên tịch 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về bảo_đảm an_toàn giao_thông trong hoạt_động vận_tải khách du_lịch bằng phương_tiện thủy_nội_địa . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động vận_tải khách du_lịch bằng phương_tiện thủy_nội_địa . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . phương_tiện thủy_nội_địa vận_tải khách du_lịch ( sau đây gọi tắt là phương_tiện ) là phương_tiện thủy_nội_địa vận_tải hành_khách đường thủy theo tuyến cố_định hoặc theo hợp_đồng , bảo_đảm các quy_định tại điều 5 , điều 6 và điều 7 của thông_tư này . \n 2 . phương_tiện lưu_trú là phương_tiện có buồng ngủ hoặc phòng ngủ bảo_đảm về điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị , dịch_vụ cần_thiết phục_vụ lưu_trú du_lịch . \n 3 . nhân_viên phục_vụ là người làm_việc trên phương_tiện nhưng không phải là thuyền_viên , người lái phương_tiện .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định đối với cảng, bến thủy nội địa kinh doanh vận tải khách du lịch và khu vực phương tiện neo đậu\n1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.\n2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách du lịch về tuyến, điểm du lịch; các công trình phụ trợ phục vụ khách du lịch bảo đảm mỹ quan, vệ sinh môi trường.\n3. Khu vực neo đậu\na) Có các phương tiện cứu hộ, cứu nạn, trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và các phương tiện khác bảo đảm an toàn, an ninh trật tự và bảo vệ môi trường;\nb) Trang thiết bị để neo đậu phương tiện lưu trú du lịch bảo đảm an toàn;\nc) Được cơ quan có thẩm quyền công bố hoặc cấp giấy phép hoạt động theo quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.", "header": "['Thông tư liên tịch 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định đối_với cảng , bến thủy_nội_địa kinh_doanh vận_tải khách du_lịch và khu_vực phương_tiện neo_đậu \n 1 . thực_hiện theo các quy_định tại thông_tư số 25 / 2010 / tt - bgtvt ngày 31 tháng 8 năm 2010 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về quản_lý hoạt_động của cảng , bến thủy_nội_địa . \n 2 . có bảng thông_tin hướng_dẫn cho khách du_lịch về tuyến , điểm du_lịch ; các công_trình phụ_trợ phục_vụ khách du_lịch bảo_đảm mỹ_quan , vệ_sinh môi_trường . \n 3 . khu_vực neo_đậu \n a ) có các phương_tiện cứu_hộ , cứu nạn , trang thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy và các phương_tiện khác bảo_đảm an_toàn , an_ninh trật_tự và bảo_vệ môi_trường ; \n b ) trang thiết_bị để neo đậu phương_tiện lưu_trú du_lịch bảo_đảm an_toàn ; \n c ) được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc cấp giấy_phép hoạt_động theo quy_định về quản_lý cảng , bến thủy_nội_địa .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với phương tiện lưu trú du lịch\na) Có buồng ngủ hoặc phòng ngủ bảo đảm chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ theo quy định hiện hành;\nb) Có bảng chỉ dẫn vị trí bố trí, bảng hướng dẫn sử dụng trang thiết bị cứu sinh, cứu đắm, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường treo ở địa điểm mà hành khách dễ nhìn thấy và dễ hiểu; có bảng hướng dẫn sử dụng áo phao cứu sinh, sử dụng búa để mở hoặc phá cửa thoát hiểm;\nc) Có thiết bị theo dõi thời tiết, thông tin liên lạc: có hệ thống thông tin nội bộ từ phòng thuyền trưởng đến các khu vực dịch vụ, buồng ngủ hoặc phòng ngủ của khách; có số ghi điện thoại, địa chỉ các cơ quan tìm kiếm cứu nạn;\nd) Có biểu đồ tuyến hành trình du lịch, các cảng, bến đón, trả hành khách và các điểm neo đậu;\nđ) Có đầy đủ định biên thuyền viên theo quy định và phải được bố trí trực cảnh giới 24/24 giờ;\ne) Có sổ danh bạ thuyền viên và nhân viên phục vụ trên phương tiện được ghi chép đầy đủ và lưu giữ tại phương tiện, bổ sung hàng ngày (nếu có thay đổi).", "header": "['Thông tư liên tịch 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 5. Quy định đối với phương tiện']", "len_tokenizer": 197, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với phương_tiện lưu_trú du_lịch \n a ) có buồng ngủ hoặc phòng ngủ bảo_đảm chất_lượng về cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị và dịch_vụ theo quy_định hiện_hành ; \n b ) có bảng chỉ_dẫn vị_trí bố_trí , bảng hướng_dẫn sử_dụng trang thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm , phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường treo ở địa_điểm mà hành_khách dễ nhìn thấy và dễ hiểu ; có bảng hướng_dẫn sử_dụng áo_phao cứu_sinh , sử_dụng búa để mở hoặc phá cửa thoát hiểm ; \n c ) có thiết_bị theo_dõi thời_tiết , thông_tin liên_lạc : có hệ_thống thông_tin nội_bộ từ phòng thuyền_trưởng đến các khu_vực dịch_vụ , buồng ngủ hoặc phòng ngủ của khách ; có số ghi điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn ; \n d ) có biểu_đồ tuyến hành_trình du_lịch , các cảng , bến đón , trả hành_khách và các điểm neo đậu ; \n đ ) có đầy_đủ định biên thuyền_viên theo quy_định và phải được bố_trí trực cảnh_giới 24 / 24 giờ ; \n e ) có sổ danh_bạ thuyền_viên và nhân_viên phục_vụ trên phương_tiện được ghi_chép đầy_đủ và lưu_giữ tại phương_tiện , bổ_sung hàng ngày ( nếu có thay_đổi ) .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với phương tiện\na) Được bố trí đầy đủ định biên thuyền viên theo quy định;\nb) Có sổ danh bạ thuyền viên và nhân viên phục vụ được ghi chép đầy đủ và lưu giữ tại phương tiện, bổ sung hàng ngày (nếu có thay đổi);\nc) Có biểu đồ tuyến hành trình du lịch, các cảng, bến đón trả hành khách;\nd) Có sổ ghi điện thoại, địa chỉ các cơ quan tìm kiếm cứu nạn.", "header": "['Thông tư liên tịch 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 5. Quy định đối với phương tiện']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_với phương_tiện \n a ) được bố_trí đầy_đủ định biên thuyền_viên theo quy_định ; \n b ) có sổ danh_bạ thuyền_viên và nhân_viên phục_vụ được ghi_chép đầy_đủ và lưu_giữ tại phương_tiện , bổ_sung hàng ngày ( nếu có thay_đổi ) ; \n c ) có biểu_đồ tuyến hành_trình du_lịch , các cảng , bến đón trả hành_khách ; \n d ) có sổ ghi điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 6. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện\n1. Thực hiện theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về t