Document ID: 296049

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM TRA VÀ CHẾ TẠO CÔNG-TE-NƠ VẬN CHUYỂN TRÊN CÁC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và chế tạo công-te-nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Mã số đăng ký: QCVN 38:2015/BGTVT.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy chuẩn này quy định về các yêu cầu an toàn kỹ thuật liên quan đến thiết kế, chế tạo, sửa chữa, cải tạo, nhập khẩu, khai thác sử dụng và các yêu cầu về quản lý, kiểm tra, chứng nhận đối với các công-te-nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải đường bộ, đường thuỷ, đường sắt, bao gồm: - Công-te-nơ chở hàng khô; - Công-te-nơ đẳng nhiệt; - Công-te-nơ chở hàng lỏng. Trường hợp công-te-nơ dùng để chở hàng nguy hiểm thì còn phải thỏa mãn các bộ luật và quy định trong nước cũng như quốc tế về vận chuyển hàng nguy hiểm. 2 Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng các quy định của Điều ước quốc tế đó. 1. có đặc tính bền vững và kết cấu chắc chắn để có thể sử dụng được nhiều lần;\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, thiết kế, chế tạo, sửa chữa, cải tạo, nhập khẩu, khai thác sử dụng và kiểm tra, chứng nhận công-te-nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải đường bộ, đường thuỷ, đường sắt.\n1.3. Tài liệu viện dẫn ISO 668 : 2013(E), Series 1 freight containers-Classification, dimensions and ratings. TCVN 7552-1 : 2005 (ISO 1496-1 : 1990), Công-te-nơ vận chuyển loạt 1- Đặc tính kỹ thuật và thử nghiệm-Phần 1: Công-te-nơ thông dụng vận chuyển hàng thông thường. TCVN 7554 : 2005 (ISO 1161 : 1984), Công-te-nơ vận chuyển loạt 1-Bộ phận định vị ở góc-Đặc tính kỹ thuật. TCVN 7555 : 2005 (ISO 830 : 1999), Công-te-nơ vận chuyển-Từ vựng. TCVN 6273 : 2003, Qui phạm chế tạo và chứng nhận công-te-nơ vận chuyển bằng đường biển. ISO 1496-1 : 2013(E), Series 1 freight container-Specification and testing- Part 1: General cargo containers for general purposes. Công ước quốc tế về an toàn công-te-nơ năm 1972 của Tổ chức Hàng hải quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung (CSC-International Convention for Safe Containers, 1972).\n1.4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.4.1. Công-te-nơ Công-te-nơ là một thành phần của thiết bị vận tải: 1.4.2. CSC là Công ước quốc tế về an toàn công-te-nơ năm 1972 của Tổ chức Hàng hải quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung. 1.4.3. Khối lượng bì (T) là khối lượng của công-te-nơ không có hàng. 1.4.4. Khối lượng sử dụng lớn nhất (R) là tổng khối lượng cho phép lớn nhất của công-te-nơ và hàng hóa trong đó. 1.4.5. Khối lượng có ích lớn nhất (P) là hiệu số giữa khối lượng sử dụng lớn nhất và khối lượng bì. 1.4.6. Chiều cao, chiều rộng và chiều dài là những kích thước bên ngoài phủ bì đo theo từng phương thẳng đứng, ngang và dọc của công-te-nơ. 1.4.7. Kích thước bên ngoài phủ bì là kích thước bên ngoài lớn nhất của công-te-nơ kể cả những chi tiết cố định và được ký hiệu bằng H (chiều cao), W (chiều rộng) và L (chiều dài). 1.4.8. Kích thước bên trong là kích thước bên trong nhỏ nhất của công-te-nơ, kể cả những chi tiết cố định trừ chi tiết phần đỉnh nắp. 1.4.9. Chi tiết nối góc là chi tiết được hàn vào góc trên, góc dưới của công-te-nơ, có các lỗ khoét tại các mặt để bốc dỡ, xếp chồng và cố định công-te-nơ. 1.4.10. Công-te-nơ mẫu là một công-te-nơ dùng làm mẫu cho các công-te-nơ đã được chế tạo hoặc sẽ được chế tạo hàng loạt theo một kiểu thiết kế đã được công nhận. 1.4.11. Kiểu công-te-nơ là kiểu thiết kế đã được Đăng kiểm công nhận. 1.4.12. Kiểm tra chế tạo đơn chiếc là quá trình kiểm tra, thử nghiệm một công-te-nơ chế tạo đơn lẻ có kiểu thiết kế riêng biệt chưa được công nhận. 1.4.13. Công-te-nơ chế tạo hàng loạt là những công-te-nơ được chế tạo theo cùng một kiểu thiết kế đã được công nhận. 1.4.14. Đăng kiểm là Cục Đăng kiểm Việt Nam - Vietnam Register (VR). 1.4.15. Đăng kiểm viên là Đăng kiểm viên của Cục Đăng kiểm Việt Nam. 1.4.16. Chủ công-te-nơ là Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác sử dụng công-te-nơ. 1.4.17. Hàng nguy hiểm là hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm khi vận chuyển có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia. 1.4.18. Chất nguy hiểm là những chất hoặc hợp chất ở dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia. 1.4.19. Công-te-nơ ISO là các công-te-nơ vận chuyển tuân theo hoàn toàn các tiêu chuẩn ISO liên quan đến công-te-nơ đang có hiệu lực tại thời điểm sản xuất công-te-nơ.\n2. được thiết kế đặc biệt để chuyên chở hàng hoá bằng các phương thức vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy mà không cần khâu chuyển tải trung gian;\n3. được thiết kế có các chi tiết nối góc để cố định chặt chẽ trong vận chuyển và dễ dàng trong xếp dỡ;\n4. có kích thước mà diện tích nằm giữa bốn góc ngoài của đáy là: - tối thiểu 14 m2 (140 ft2) hoặc - tối thiểu 7 m2 (75 ft2) nếu có lắp đặt các chi tiết nối góc phía trên. Thuật ngữ “công-te-nơ” không bao gồm phương tiện vận chuyển hoặc đóng gói.", "header": "['Thông tư 64/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và chế tạo công-te-nơ vận chuyển trên phương tiện vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 1199, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về kiểm_tra và chế_tạo công - te - nơ vận_chuyển trên các phương_tiện vận_tải . điều 1 . quy_định chung . mã_số đăng_ký : qcvn 38 : 2015 / bgtvt . \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . quy_chuẩn này quy_định về các yêu_cầu_an_toàn kỹ_thuật liên_quan đến thiết_kế , chế_tạo , sửa_chữa , cải_tạo , nhập_khẩu , khai_thác sử_dụng và các yêu_cầu về quản_lý , kiểm_tra , chứng_nhận đối_với các công - te - nơ vận_chuyển trên các phương_tiện vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ , đường_sắt , bao_gồm : - công - te - nơ chở hàng_khô ; - công - te - nơ đẳng_nhiệt ; - công - te - nơ chở hàng lỏng . trường_hợp công - te - nơ dùng để chở hàng nguy_hiểm thì còn phải thỏa_mãn các bộ_luật và quy_định trong nước cũng như quốc_tế về vận_chuyển hàng nguy_hiểm . 2 trong trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng các quy_định của điều_ước quốc_tế đó . 1 . có đặc_tính bền_vững và kết_cấu chắc_chắn để có_thể sử_dụng được nhiều lần ; \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến quản_lý , thiết_kế , chế_tạo , sửa_chữa , cải_tạo , nhập_khẩu , khai_thác sử_dụng và kiểm_tra , chứng_nhận công - te - nơ vận_chuyển trên các phương_tiện vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ , đường_sắt . \n 1.3 . tài_liệu viện_dẫn iso 668 : 2013 ( e ) , series 1 freight containers - classification , dimensions and ratings . tcvn 7552 - 1 : 2005 ( iso 1496 - 1 : 1990 ) , công - te - nơ vận_chuyển loạt 1 - đặc_tính kỹ_thuật và thử_nghiệm - phần 1 : công - te - nơ thông_dụng vận_chuyển hàng thông_thường . tcvn 7554 : 2005 ( iso 1161 : 1984 ) , công - te - nơ vận_chuyển loạt 1 - bộ_phận định_vị ở góc - đặc_tính kỹ_thuật . tcvn 7555 : 2005 ( iso 830 : 1999 ) , công - te - nơ vận_chuyển - từ_vựng . tcvn 6273 : 2003 , qui_phạm chế_tạo và chứng_nhận công - te - nơ vận_chuyển bằng đường_biển . iso 1496 - 1 : 2013 ( e ) , series 1 freight container - specification and testing - part 1 : general cargo containers for general purposes . công_ước quốc_tế về an_toàn công - te - nơ năm 1972 của tổ_chức hàng_hải quốc_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung ( csc - international convention for safe containers , 1972 ) . \n 1.4 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.4.1 . công - te - nơ công - te - nơ là một thành_phần của thiết_bị vận_tải : 1.4.2 . csc là công_ước quốc_tế về an_toàn công - te - nơ năm 1972 của tổ_chức hàng_hải quốc_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung . 1.4.3 . khối_lượng bì ( t ) là khối_lượng của công - te - nơ không có hàng . 1.4.4 . khối_lượng sử_dụng lớn nhất ( r ) là tổng khối_lượng cho phép lớn nhất của công - te - nơ và hàng_hóa trong đó . 1.4.5 . khối_lượng có_ích lớn nhất ( p ) là hiệu_số giữa khối_lượng sử_dụng lớn nhất và khối_lượng bì . 1.4.6 . chiều cao , chiều rộng và chiều dài là những kích_thước bên ngoà