Document ID: 583144

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT KHO TIỀN VÀ XE CHỞ TIỀN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 40/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về nghiệp vụ phát hành tiền; bảo quản, vận chuyển tài sản quý và giấy tờ có giá trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về:\n1. Tiêu chuẩn kỹ thuật kho tiền tại trụ sở chính, chi nhánh của tổ chức tín dụng và trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n2. Tiêu chuẩn kỹ thuật xe chở tiền, tài sản quý, giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kho tiền là kho của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài dùng để bảo quản tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá.\n2. Gian kho kho tiền được chia thành một số gian khác nhau để bảo quản riêng từng loại tài sản hoặc sử dụng làm dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ két an toàn.\n3. Gian đệm là gian ngăn cách cửa kho tiền với bên ngoài và là nơi kiểm tra lại tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá trước khi xuất, nhập kho.\n4. Hành lang bảo vệ kho tiền là khu vực bao quanh kho tiền, ngăn cách tường kho tiền với các khu vực xung quanh.\n5. Các hệ thống thiết bị an toàn kho tiền (gọi tắt là các hệ thống thiết bị), gồm: Hệ thống điện; báo động chống đột nhập; camera; báo cháy, chữa cháy; thông gió và các hệ thống thiết bị khác.\n6. Xe chở tiền là xe ô tô chuyên dùng vận chuyển tiền, tài sản quý, giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-NHNN quy định tiêu chuẩn kỹ thuật kho tiền và xe chở tiền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 279, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về : \n 1 . tiêu_chuẩn kỹ_thuật kho tiền tại trụ_sở chính , chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng và trụ_sở của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 2 . tiêu_chuẩn kỹ_thuật xe chở tiền , tài_sản quý , giấy_tờ có_giá của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoạt_động tại việt_nam . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kho tiền là kho của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài dùng để bảo_quản tiền , tài_sản quý và giấy_tờ có_giá . \n 2 . gian kho kho tiền được chia thành một_số gian khác nhau để bảo_quản riêng từng loại tài_sản hoặc sử_dụng làm dịch_vụ bảo_quản tài_sản , cho thuê tủ két an_toàn . \n 3 . gian đệm là gian ngăn_cách cửa kho tiền với bên ngoài và là nơi kiểm_tra lại tiền , tài_sản quý và giấy_tờ có_giá trước khi xuất , nhập kho . \n 4 . hành_lang bảo_vệ kho tiền là khu_vực bao quanh kho tiền , ngăn_cách tường kho tiền với các khu_vực xung_quanh . \n 5 . các hệ_thống_thiết_bị an_toàn kho tiền ( gọi tắt là các hệ_thống_thiết_bị ) , gồm : hệ_thống điện ; báo_động chống đột_nhập ; camera ; báo cháy , chữa_cháy ; thông gió và các hệ_thống_thiết_bị khác . \n 6 . xe chở tiền là xe ô_tô chuyên_dùng vận_chuyển tiền , tài_sản quý , giấy_tờ có_giá của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định chung về kho tiền\n1. Kho tiền được xây dựng trong trụ sở của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; có diện tích sử dụng đáp ứng yêu cầu bảo quản tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá. Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quyết định việc xây dựng kho tiền ở địa điểm ngoài trụ sở tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhưng phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật kho tiền quy định tại Thông tư này.\n2. Kho tiền phải có vị trí hợp lý, đảm bảo thuận tiện cho hoạt động kho quỹ được khép kín, an toàn.\n3. Kho tiền được lắp đặt các hệ thống thiết bị.\n4. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài làm dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn phải sử dụng gian kho có cửa riêng theo tiêu chuẩn cửa kho tiền hoặc kho riêng biệt; hoặc trang bị tủ, két sắt riêng đặt trong kho, gian kho để làm dịch vụ bảo quản tài sản.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-NHNN quy định tiêu chuẩn kỹ thuật kho tiền và xe chở tiền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT KHO TIỀN']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định chung về kho tiền \n 1 . kho tiền được xây_dựng trong trụ_sở của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; có diện_tích sử_dụng đáp_ứng yêu_cầu bảo_quản tiền , tài_sản quý và giấy_tờ có_giá . tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định việc xây_dựng kho tiền ở địa_điểm ngoài trụ_sở tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật kho tiền quy_định tại thông_tư này . \n 2 . kho tiền phải có vị_trí hợp_lý , đảm_bảo thuận_tiện cho hoạt_động kho_quỹ được khép_kín , an_toàn . \n 3 . kho tiền được lắp_đặt các hệ_thống_thiết_bị . \n 4 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài làm dịch_vụ bảo_quản tài_sản , cho thuê tủ , két an_toàn phải sử_dụng gian kho có cửa riêng theo tiêu_chuẩn cửa kho tiền hoặc kho riêng_biệt ; hoặc trang_bị tủ , két sắt riêng đặt trong kho , gian kho để làm dịch_vụ bảo_quản tài_sản .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kết cấu và tiêu chuẩn kỹ thuật kho tiền\n1. Nền, tường và trần kho bằng bê tông cốt thép liên kết với nhau thành một khối hộp và phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau:\na) Mặt nền kho tiền bằng phẳng. Nền kho từ trên xuống gồm các lớp: Lớp bề mặt chống trượt, chịu nén, va đập; bê tông cốt thép; bê tông đá; cát vàng; đất tự nhiên và được xử lý chống mối, chống ẩm; Trong trường hợp kho tiền xây dựng ở trên tầng thì nền kho phải có tiêu chuẩn kỹ thuật như trần kho, nhưng có thêm lớp bề mặt chống trượt, chịu nén, va đập;\nb) Tường kho có chiều cao phù hợp với chiều cao của tầng trụ sở nơi xây dựng kho tiền;\nc) Trần kho bằng bê tông cốt thép liền khối;\nd) Hành lang bảo vệ kho tiền (nếu có) có cửa riêng và lắp đặt hệ thống báo động chống đột nhập;\nđ) Ô thông gió được bố trí thích hợp tại tường kho, tường gian kho và gian đệm (nếu có);\ne) Thang máy vận chuyển lắp đặt cho kho tiền xây dựng ở tầng trên hoặc tầng hầm để vận chuyển tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá.\n2. Kho tiền tại trụ sở chính, chi nhánh của tổ chức tín dụng và trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-NHNN quy định tiêu chuẩn kỹ thuật kho tiền và xe chở tiền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT KHO TIỀN']", "len_tokenizer": 248, "lower_segmented_text": "điều 5 . kết_cấu và tiêu_chuẩn kỹ_thuật kho tiền \n 1 . nền , tường và trần kho bằng bê_tông cốt thép liên_kết với nhau thành một khối hộp và phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn sau : \n a ) mặt nền kho tiền bằng_phẳng . nền kho từ trên xuống gồm các lớp : lớp bề_mặt chống trượt , chịu nén , va_đập ; bê_tông cốt thép ; bê_tông đá ; cát_vàng ; đất tự_nhiên và được xử_lý chống mối , chống ẩm ; trong trường_hợp kho tiền xây_dựng ở trên tầng thì nền kho phải có tiêu_chuẩn kỹ_thuật như trần kho , nhưng có thêm lớp bề_mặt chống trượt , chịu nén , va_đập ; \n b ) tường kho có chiều cao phù_hợp với chiều cao của tầng trụ_sở nơi xây_dựng kho tiền ; \n c ) trần kho bằng bê_tông cốt thép liền khối ; \n d ) hành_lang bảo_vệ kho tiền ( nếu có ) có cửa riêng và lắp_đặt hệ_thống báo_động chống đột_nhập ; \n đ ) ô thông gió được bố_trí thích_hợp tại tường kho , tường gian kho và gian đệm ( nếu có ) ; \n e ) thang_máy vận_chuyển lắp_đặt cho kho tiền xây_dựng ở tầng trên hoặc tầng hầm để vận_chuyển tiền , tài_sản quý và giấy_tờ có_giá . \n 2 . kho tiền tại trụ_sở chính , chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng và trụ_sở của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đảm_bảo tiêu_chuẩn kỹ_thuật tối_thiểu được quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_