Document ID: 513725

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 219/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh;
Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về điều kiện vay nước ngoài của bên đi vay không được Chính phủ bảo lãnh.", "header": "['Thông tư 08/2023/TT-NHNN quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 24, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài của bên đi vay không được chính_phủ bảo_lãnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người cư trú là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam là bên đi vay nước ngoài (sau đây gọi chung là bên đi vay).\n2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam nơi bên đi vay mở tài khoản vay, trả nợ nước ngoài (sau đây gọi là ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản).", "header": "['Thông tư 08/2023/TT-NHNN quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người cư_trú là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập , hoạt_động_kinh_doanh tại việt nam là bên đi vay nước_ngoài ( sau đây gọi chung là bên đi vay ) . \n 2 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại việt nam nơi bên đi vay mở tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài ( sau đây gọi là ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khoản vay ngắn hạn nước ngoài tự vay, tự trả (sau đây gọi là khoản vay ngắn hạn nước ngoài) là khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh có thời hạn vay đến 01 năm.\n2. Khoản vay trung, dài hạn nước ngoài tự vay, tự trả (sau đây gọi là khoản vay trung, dài hạn nước ngoài) là khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh có thời hạn vay trên 01 năm.\n3. Dự án đầu tư là các dự án được cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n4. Dự án khác là các dự án không thuộc trường hợp dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này.\n5. Chi phí vay nước ngoài là tổng mức chi phí quy đổi theo tỷ lệ phần trăm hàng năm tính trên giá trị khoản vay, bao gồm lãi suất vay nước ngoài và các chi phí khác có liên quan đến khoản vay nước ngoài mà bên đi vay chắc chắn phải trả cho bên cho vay, các bên bảo đảm khoản vay, bên bảo hiểm khoản vay, các đại lý và các bên liên quan khác.\n6. Cơ cấu lại khoản nợ nước ngoài là việc trả khoản nợ nước ngoài hiện hữu từ nguồn vốn vay nước ngoài mới.\n7. Khoản vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam là khoản vay nước ngoài được rút vốn vào tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng đồng Việt Nam của bên đi vay hoặc nghĩa vụ nợ của khoản vay được xác định bằng đồng Việt Nam.\n8. Nghĩa vụ nợ của khoản vay được xác định bằng đồng Việt Nam là việc khoản vay được rút vốn bằng ngoại tệ nhưng giá trị nhận nợ theo thỏa thuận vay nước ngoài được ghi nhận bằng đồng Việt Nam theo tỷ giá mua, bán ngoại tệ được niêm yết bởi tổ chức tín dụng do các bên thỏa thuận.", "header": "['Thông tư 08/2023/TT-NHNN quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 345, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . khoản vay ngắn_hạn nước_ngoài tự vay , tự trả ( sau đây gọi là khoản vay ngắn_hạn nước_ngoài ) là khoản vay nước_ngoài không được chính_phủ bảo_lãnh có thời_hạn vay đến 01 năm . \n 2 . khoản vay trung , dài_hạn nước_ngoài tự vay , tự trả ( sau đây gọi là khoản vay trung , dài_hạn nước_ngoài ) là khoản vay nước_ngoài không được chính_phủ bảo_lãnh có thời_hạn vay trên 01 năm . \n 3 . dự_án đầu_tư là các dự_án được cấp có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 4 . dự_án khác là các dự_án không thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 điều này . \n 5 . chi_phí vay nước_ngoài là tổng mức chi_phí quy_đổi theo tỷ_lệ phần_trăm hàng năm tính trên giá_trị khoản vay , bao_gồm lãi_suất vay nước_ngoài và các chi_phí khác có liên_quan đến khoản vay nước_ngoài mà bên đi vay chắc_chắn phải trả cho bên cho vay , các bên bảo_đảm khoản vay , bên bảo_hiểm_khoản vay , các đại_lý và các bên liên_quan khác . \n 6 . cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài là việc trả khoản nợ nước_ngoài hiện_hữu từ nguồn vốn vay nước_ngoài mới . \n 7 . khoản vay nước_ngoài bằng đồng việt nam là khoản vay nước_ngoài được rút vốn vào tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài bằng đồng việt_nam của bên đi vay hoặc nghĩa_vụ nợ của khoản vay được xác_định bằng đồng việt_nam . \n 8 . nghĩa_vụ nợ của khoản vay được xác_định bằng đồng việt nam là việc khoản vay được rút vốn bằng ngoại_tệ nhưng giá_trị nhận nợ theo thỏa_thuận vay nước_ngoài được ghi_nhận bằng đồng việt nam theo tỷ_giá mua , bán ngoại_tệ được niêm_yết bởi tổ_chức tín_dụng do các bên thỏa_thuận .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Áp dụng quy định pháp luật liên quan\n1. Bên đi vay vay nước ngoài dưới hình thức phát hành trái phiếu quốc tế ngoài việc đáp ứng điều kiện vay quy định tại Thông tư này, phải tuân thủ quy định của pháp luật về chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n2. Bên đi vay là doanh nghiệp nhà nước ngoài việc đáp ứng điều kiện vay quy định tại Thông tư này, phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và các quy định khác của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 08/2023/TT-NHNN quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 4 . áp_dụng quy_định pháp_luật liên_quan \n 1 . bên đi vay vay nước_ngoài dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu quốc_tế ngoài việc đáp_ứng điều_kiện vay quy_định tại thông_tư này , phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước_ngoài việc đáp_ứng điều_kiện vay quy_định tại thông_tư này , phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm\n1. Bên đi vay vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm không phải tuân thủ các điều kiện vay nước ngoài quy định tại Thông tư này.\n2. Bên đi vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm chịu trách nhiệm tuân thủ quy định hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp, các quy định của pháp luật về thương mại, quản lý ngoại thương và các quy định khác của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 08/2023/TT-NHNN quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 5 . khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hóa trả_chậm \n 1 . bên đi vay vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hóa trả_chậm không phải tuân_thủ các điều_kiện vay nước_ngoài quy_định tại thông_tư này . \n 2 . bên đi vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hóa trả_chậm chịu trách_nhiệm tuân_thủ quy_định hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay ,