Document ID: 344439

Title: QUY ĐỊNH THỂ THỨC VÀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, CHỦ TỊCH NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ khoản 4 Điều 8 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch trong đó Ủy ban Thường vụ Quốc hội là một chủ thể ban hành (sau đây gọi chung là văn bản). Nghị quyết này không quy định thể thức và kỹ thuật trình bày Hiến pháp và văn bản sửa đổi Hiến pháp.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị quyết này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. Thể thức văn bản là cách thức trình bày các phần của văn bản gồm phần mở đầu, phần nội dung và phần kết thúc.\n2. Kỹ thuật trình bày văn bản gồm kỹ thuật trình bày nội dung văn bản, kỹ thuật trình bày hình thức văn bản.\n3. Kỹ thuật trình bày nội dung văn bản gồm kỹ thuật trình bày bố cục của văn bản và kỹ thuật trình bày các yếu tố cấu thành nội dung văn bản, sử dụng ngôn ngữ, số, đơn vị đo lường, ký hiệu, công thức, thời hạn, thời điểm trong văn bản, kỹ thuật viện dẫn văn bản.\n4. Kỹ thuật trình bày hình thức văn bản gồm vị trí trình bày các thành phần thể thức văn bản, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, khổ giấy, định lề và đánh số trang văn bản.", "header": "['Nghị quyết 351/2017/UBTVQH14 quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước']", "len_tokenizer": 206, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_quyết này quy_định thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản quy_phạm_pháp_luật của quốc_hội , ủy_ban thường_vụ quốc_hội , chủ_tịch nước và văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_tịch trong đó ủy_ban thường_vụ quốc_hội là một chủ_thể ban_hành ( sau đây gọi chung là văn_bản ) . nghị_quyết này không quy_định thể_thức và kỹ_thuật trình_bày hiến_pháp và văn_bản sửa_đổi hiến_pháp . \n điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_quyết này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . thể_thức văn_bản là cách_thức trình_bày các phần của văn_bản gồm phần mở_đầu , phần nội_dung và phần kết_thúc . \n 2 . kỹ_thuật trình_bày văn_bản gồm kỹ_thuật trình_bày nội_dung văn_bản , kỹ_thuật trình_bày hình_thức văn_bản . \n 3 . kỹ_thuật trình_bày nội_dung văn_bản gồm kỹ_thuật trình_bày bố_cục của văn_bản và kỹ_thuật trình_bày các yếu_tố cấu_thành_nội_dung văn_bản , sử_dụng ngôn_ngữ , số , đơn_vị đo_lường , ký_hiệu , công_thức , thời_hạn , thời_điểm trong văn_bản , kỹ_thuật viện_dẫn văn_bản . \n 4 . kỹ_thuật trình_bày hình_thức văn_bản gồm vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức văn_bản , phông_chữ , cỡ chữ , kiểu chữ , khổ giấy , định lề và đánh_số trang văn_bản .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phần mở đầu bộ luật, luật (sau đây gọi chung là luật) gồm có Quốc hiệu; Tiêu ngữ; tên cơ quan ban hành văn bản; số, ký hiệu của văn bản; tên văn bản và căn cứ ban hành văn bản. Phần mở đầu nghị quyết của Quốc hội gồm có Quốc hiệu; Tiêu ngữ; tên cơ quan ban hành văn bản; số, ký hiệu của văn bản; tên văn bản; tên cơ quan ban hành văn bản và căn cứ ban hành văn bản.", "header": "['Nghị quyết 351/2017/UBTVQH14 quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước'\n 'Chương II. THỂ THỨC VĂN BẢN' 'Mục 1. PHẦN MỞ ĐẦU VĂN BẢN'\n 'Điều 3. Phần mở đầu văn bản']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phần mở_đầu bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) gồm có quốc_hiệu ; tiêu_ngữ ; tên cơ_quan ban_hành_văn_bản ; số , ký_hiệu của văn_bản ; tên văn_bản và căn_cứ ban_hành_văn_bản . phần mở_đầu nghị_quyết của quốc_hội gồm có quốc_hiệu ; tiêu_ngữ ; tên cơ_quan ban_hành_văn_bản ; số , ký_hiệu của văn_bản ; tên văn_bản ; tên cơ_quan ban_hành_văn_bản và căn_cứ ban_hành_văn_bản .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phần mở đầu pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội gồm có Quốc hiệu; Tiêu ngữ; tên cơ quan ban hành văn bản; số, ký hiệu của văn bản; địa danh, ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên văn bản và căn cứ ban hành văn bản. Phần mở đầu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội gồm có Quốc hiệu; Tiêu ngữ; tên cơ quan ban hành văn bản; số, ký hiệu của văn bản; địa danh, ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên văn bản; tên cơ quan ban hành văn bản và căn cứ ban hành văn bản.", "header": "['Nghị quyết 351/2017/UBTVQH14 quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước'\n 'Chương II. THỂ THỨC VĂN BẢN' 'Mục 1. PHẦN MỞ ĐẦU VĂN BẢN'\n 'Điều 3. Phần mở đầu văn bản']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phần mở_đầu pháp_lệnh của ủy_ban thường_vụ quốc_hội gồm có quốc_hiệu ; tiêu_ngữ ; tên cơ_quan ban_hành_văn_bản ; số , ký_hiệu của văn_bản ; địa_danh , ngày , tháng , năm ban_hành_văn_bản ; tên văn_bản và căn_cứ ban_hành_văn_bản . phần mở_đầu nghị_quyết của ủy_ban thường_vụ quốc_hội gồm có quốc_hiệu ; tiêu_ngữ ; tên cơ_quan ban_hành_văn_bản ; số , ký_hiệu của văn_bản ; địa_danh , ngày , tháng , năm ban_hành_văn_bản ; tên văn_bản ; tên cơ_quan ban_hành_văn_bản và căn_cứ ban_hành_văn_bản .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Phần mở đầu nghị quyết liên tịch trong đó Ủy ban Thường vụ Quốc hội là một chủ thể ban hành (sau đây gọi là nghị quyết liên tịch) gồm có Quốc hiệu; Tiêu ngữ; tên các cơ quan cùng ban hành văn bản; số, ký hiệu của văn bản; địa danh, ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên văn bản và căn cứ ban hành văn bản.", "header": "['Nghị quyết 351/2017/UBTVQH14 quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước'\n 'Chương II. THỂ THỨC VĂN BẢN' 'Mục 1. PHẦN MỞ ĐẦU VĂN BẢN'\n 'Điều 3. Phần mở đầu văn bản']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 3 . phần mở_đầu nghị_quyết liên_tịch trong đó ủy_ban thường_vụ quốc_hội là một chủ_thể ban_hành ( sau đây gọi là nghị_quyết liên_tịch ) gồm có quốc_hiệu ; tiêu_ngữ ; tên các cơ_quan cùng ban_hành_văn_bản ; số , ký_hiệu của văn_bản ; địa_danh , ngày , tháng , năm ban_hành_văn_bản ; tên văn_bản và căn_cứ ban_hành_văn_bản .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Phần mở đầu lệnh, quyết định của Chủ tịch nước gồm có Quốc hiệu; Tiêu ngữ; hình Quốc huy; tên cơ quan ban hành văn bản; số, ký hiệu của văn bản; địa danh, ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên văn bản; tên cơ quan ban hành văn bản và căn cứ ban hành văn bản.", "header": "['Nghị quyết 351/2017/UBTVQH14 quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước'\n 'Chương II. THỂ THỨC VĂN BẢN' 'Mục 1. PHẦN MỞ ĐẦU VĂN BẢN'\n 'Điều 3. Phần mở đầu văn bản']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 4 . phần mở_đầu lệnh , quyết_định của chủ_tịch nước gồm có quốc_hiệu ; tiêu_ngữ ; hình quốc_huy ; tên cơ_quan ban_hành_văn_bản ; số , ký_hiệu của văn_bản ; địa_danh , ngày , tháng , năm ban_hành_văn_bản ; tên văn_bản ; tên cơ_quan ban_hành_văn_bản và căn_cứ ban_hành_văn_bản .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Phần mở đầu văn bản được ban hành kèm theo văn bản khác (quy chế, quy định) gồm có Quốc hiệu; Tiêu ngữ; tên cơ quan ban hành văn bản; tên văn bản và nội dung chú thích về việc ban hành văn bản kèm theo.", "header": "['Nghị quyết 351/2017/UBTVQH14 quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước'\n 'Chương II. THỂ THỨC VĂN BẢN' 'Mục 1. PHẦN MỞ ĐẦU VĂN BẢN'\n 'Điều 3. Phần mở đầu văn bản']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "khoản 5 . phần mở_đầu văn_bản được ban_hành kèm theo văn_bản khác ( quy_chế , quy_định ) gồm có quốc_hiệu ; tiêu_ngữ ; tên cơ_quan ban_hành_văn_bản ; tên văn_bản và nội_dung chú_thích về việc ban_hành_văn_bản kèm theo .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Điều 4. Quốc hiệu và Tiêu ngữ\n1. Quốc hiệu là: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”.\n2. Tiêu ngữ là: “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”.", "header": "['Nghị quyết 351/2017/UBTVQH14 quy định thể thức và kỹ