Document ID: 152166

Title: VỀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt, bao gồm: mở và sử dụng tài khoản thanh toán; dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt; dịch vụ trung gian thanh toán; tổ chức, quản lý và giám sát các hệ thống thanh toán.", "header": "['Nghị định 101/2012/NĐ-CP về thanh toán không dùng tiền mặt'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về hoạt_động thanh_toán không dùng tiền_mặt , bao_gồm : mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán ; dịch_vụ thanh_toán không dùng tiền_mặt ; dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; tổ_chức , quản_lý và giám_sát các hệ_thống thanh_toán .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt.\n2. Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.\n3. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt, dịch vụ trung gian thanh toán (sau đây gọi chung là người sử dụng dịch vụ).", "header": "['Nghị định 101/2012/NĐ-CP về thanh toán không dùng tiền mặt'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán không dùng tiền_mặt . \n 2 . tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ thanh_toán không dùng tiền_mặt , dịch_vụ trung_gian thanh_toán ( sau đây gọi chung là người sử_dụng dịch_vụ ) .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thanh toán bằng ngoại tệ và thanh toán quốc tế\n1. Thanh toán bằng ngoại tệ và thanh toán quốc tế phải tuân theo các quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối hoặc các thỏa thuận quốc tế về thanh toán mà Việt Nam tham gia.\n2. Trong thanh toán quốc tế, trường hợp pháp luật Việt Nam chưa quy định thì áp dụng tập quán quốc tế, nếu không trái với những nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam.", "header": "['Nghị định 101/2012/NĐ-CP về thanh toán không dùng tiền mặt'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 3 . thanh_toán bằng ngoại_tệ và thanh_toán quốc_tế \n 1 . thanh_toán bằng ngoại_tệ và thanh_toán quốc_tế phải tuân theo các quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối hoặc các thỏa_thuận quốc_tế về thanh_toán mà việt nam tham_gia . \n 2 . trong thanh_toán quốc_tế , trường_hợp pháp_luật việt nam chưa quy_định thì áp_dụng tập_quán quốc_tế , nếu không trái với những nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt (sau đây gọi là dịch vụ thanh toán) bao gồm dịch vụ thanh toán qua tài khoản thanh toán và một số dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng.\n2. Thanh toán quốc tế là hoạt động thanh toán trong đó có ít nhất một bên liên quan là tổ chức hoặc cá nhân có tài khoản thanh toán ở ngoài lãnh thổ Việt Nam.\n3. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt (sau đây gọi là tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán) gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và một số tổ chức khác.\n4. Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán là các tổ chức không phải là ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.\n5. Chủ tài khoản thanh toán (sau đây gọi là chủ tài khoản) là người đứng tên mở tài khoản. Đối với tài khoản của cá nhân, chủ tài khoản là cá nhân đứng tên mở tài khoản. Đối với tài khoản của tổ chức, chủ tài khoản là người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền của tổ chức mở tài khoản.", "header": "['Nghị định 101/2012/NĐ-CP về thanh toán không dùng tiền mặt'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 212, "lower_segmented_text": "điều 4 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . dịch_vụ thanh_toán không dùng tiền_mặt ( sau đây gọi là dịch_vụ thanh_toán ) bao_gồm dịch_vụ thanh_toán qua tài_khoản thanh_toán và một_số dịch_vụ thanh_toán không qua tài_khoản thanh_toán của khách_hàng . \n 2 . thanh_toán quốc_tế là hoạt_động thanh_toán trong đó có ít_nhất một bên liên_quan là tổ_chức hoặc cá_nhân có tài_khoản thanh_toán ở ngoài lãnh_thổ việt_nam . \n 3 . tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán không dùng tiền_mặt ( sau đây gọi là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán ) gồm : ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , quỹ tín_dụng nhân_dân , tổ_chức tài_chính vi_mô và một_số tổ_chức khác . \n 4 . tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán là các tổ_chức không phải là ngân_hàng được ngân_hàng nhà_nước cấp giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . \n 5 . chủ tài_khoản thanh_toán ( sau đây gọi là chủ tài_khoản ) là người đứng_tên mở tài_khoản . đối_với tài_khoản của cá_nhân , chủ tài_khoản là cá_nhân đứng_tên mở tài_khoản . đối_với tài_khoản của tổ_chức , chủ tài_khoản là người đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo ủy quyền của tổ_chức mở tài_khoản .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt\n1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về thanh toán không dùng tiền mặt.\n2. Tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia; tham gia tổ chức, giám sát sự vận hành của các hệ thống thanh toán trong nền kinh tế.\n3. Cấp, thu hồi Giấy phép và giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.\n4. Kiểm tra, thanh tra, giám sát và xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm pháp luật của các tổ chức và cá nhân có liên quan đến thanh toán không dùng tiền mặt.\n5. Quản lý, giám sát các hoạt động hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thanh toán.", "header": "['Nghị định 101/2012/NĐ-CP về thanh toán không dùng tiền mặt'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm quản_lý nhà_nước của ngân_hàng nhà_nước về hoạt_động thanh_toán không dùng tiền_mặt \n 1 . ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thanh_toán không dùng tiền_mặt . \n 2 . tổ_chức , quản_lý , vận_hành , giám_sát hệ_thống thanh_toán quốc_gia ; tham_gia tổ_chức , giám_sát sự vận_hành của các hệ_thống thanh_toán trong nền kinh_tế . \n 3 . cấp , thu_hồi giấy_phép và giám_sát hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . \n 4 . kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và xử_lý theo thẩm_quyền đối_với các hành_vi vi_phạm_pháp_luật của các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến thanh_toán không dùng tiền_mặt . \n 5 . quản_lý , giám_sát các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực thanh_toán .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Các hành vi bị cấm\n1. Làm giả, sửa chữa, tẩy xóa, thay thế phương tiện thanh toán, chứng từ thanh toán; lưu giữ, lưu hành, chuyển nhượng, sử dụng phương tiện thanh toán giả.\n2. Xâm nhập hoặc tìm cách xâm nhập, phá hoại, làm thay đổi trái phép chương trình phần mềm, cơ sở dữ liệu điện tử sử dụng trong thanh toán; lợi dụng lỗi hệ thống mạng máy tính để trục lợi.\n3. Cung cấp thông tin không trung thực trong quá trình cung ứng và sử dụng dịch vụ thanh toán, dịch vụ trung gian thanh toán.\n4. Tiết lộ, cung cấp thông tin có liên quan đến tiền gửi của chủ tài khoản tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không đúng theo quy định của pháp luật.\n5. Mở hoặc duy trì tài khoản thanh toán nặc danh, mạo danh.", "header": "['Nghị định 101/2012/NĐ-CP về thanh toán không dùng tiền mặt'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 6 . các hành_vi bị cấm \n 1 . làm giả , sửa_chữa , tẩy xóa , thay_thế phương_tiện thanh_toán , chứng_từ thanh_toán ; lưu_giữ , lưu_hành , chuyển_nhượng , sử_dụng phương_tiện thanh_toán giả . \n 2 . xâm_nhập hoặc tìm cách xâm_nhập , phá_hoại , làm thay_đổi trái_phép chương_trình p