Document ID: 469454

Title: VỀ VIỆC THÀNH LẬP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định bao gồm:\na) Việc tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã được thành lập theo Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã và Quyết định số 23/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã và ban hành Quy chế hoạt động bảo lãnh tín dụng và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã trung ương);\nb) Việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã địa phương).\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Quỹ hợp tác xã trung ương và Quỹ hợp tác xã địa phương;\nb) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thành viên của tổ hợp tác và hợp tác xã được Quỹ hợp tác xã cho vay theo quy định tại Nghị định này;\nc) Liên minh Hợp tác xã Việt Nam và Liên minh hợp tác xã các cấp; các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện Nghị định này.", "header": "['Nghị định 45/2021/NĐ-CP về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định bao_gồm : \n a ) việc tổ_chức và hoạt_động của quỹ hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã được thành_lập theo quyết_định số 246 / 2006 / qđ - ttg ngày 27 tháng 10 năm 2006 của thủ_tướng chính_phủ về thành_lập quỹ hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã và quyết_định số 23 / 2017 / qđ - ttg ngày 22 tháng 6 năm 2017 của thủ_tướng chính_phủ về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của quyết_định số 246 / 2006 / qđ - ttg ngày 27 tháng 10 năm 2006 của thủ_tướng chính_phủ về thành_lập quỹ hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã và ban_hành quy_chế hoạt_động bảo_lãnh tín_dụng và hỗ_trợ lãi_suất sau đầu_tư của quỹ hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã ( sau đây gọi tắt là quỹ hợp_tác_xã trung_ương ) ; \n b ) việc thành_lập , tổ_chức và hoạt_động của quỹ hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là quỹ hợp_tác_xã địa_phương ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) quỹ hợp_tác_xã trung_ương và quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; \n b ) hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; thành_viên của tổ_hợp_tác và hợp_tác_xã được quỹ hợp_tác_xã cho vay theo quy_định tại nghị_định này ; \n c ) liên_minh hợp_tác_xã việt_nam và liên_minh hợp_tác_xã các cấp ; các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Quỹ hợp tác xã hoặc Quỹ” quy định tại Nghị định này được hiểu là Quỹ hợp tác xã trung ương và Quỹ hợp tác xã địa phương.\n2. “Khách hàng” là hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và thành viên của tổ hợp tác, hợp tác xã được cho vay của Quỹ hợp tác xã.\n3. \"Vốn điều lệ thực có\" được xác định bằng mức vốn điều lệ ghi trên sổ sách kế toán cộng hoặc trừ lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý) được phản ánh trên sổ sách kế toán tại cùng một thời điểm.\n4. \"Nợ xấu\" là nợ thuộc các nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5 theo quy chế về phân loại nợ của Quỹ hợp tác xã.\n5. \"Người có liên quan\" là tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 28 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n6. “Người quản lý Quỹ” là Chủ tịch Quỹ, Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị Quỹ, Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Tổng giám đốc/Phó Giám đốc, Kế toán trưởng của Quỹ và người giữ chức danh khác theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hợp tác xã.\n7. “Sáng lập viên” là thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tự nguyện cam kết sáng lập, tham gia thành lập Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.\n8. “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” được hiểu là Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.", "header": "['Nghị định 45/2021/NĐ-CP về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 287, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ quỹ hợp_tác_xã hoặc quỹ ” quy_định tại nghị_định này được hiểu là quỹ hợp_tác_xã trung_ương và quỹ hợp_tác_xã địa_phương . \n 2 . “ khách_hàng ” là hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và thành_viên của tổ_hợp_tác , hợp_tác_xã được cho vay của quỹ hợp_tác_xã . \n 3 . \" vốn điều_lệ thực có \" được xác_định bằng mức vốn điều_lệ ghi trên sổ_sách kế_toán cộng hoặc trừ lợi_nhuận_lũy kế chưa phân_phối ( lỗ lũy kế chưa xử_lý ) được phản_ánh trên sổ_sách kế_toán tại cùng một thời_điểm . \n 4 . \" nợ xấu \" là nợ thuộc các nhóm 3 , nhóm 4 và nhóm 5 theo quy_chế về phân_loại nợ của quỹ hợp_tác_xã . \n 5 . \" người có liên_quan \" là tổ_chức , cá_nhân theo quy_định tại khoản 28 điều 4 luật các tổ_chức tín_dụng năm 2010 và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . \n 6 . “ người quản_lý quỹ ” là chủ_tịch quỹ , chủ_tịch và thành_viên hội_đồng quản_trị quỹ , tổng_giám_đốc / giám_đốc , phó_tổng_giám_đốc / phó_giám_đốc , kế_toán_trưởng của quỹ và người giữ chức_danh khác theo quy_định tại điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ hợp_tác_xã . \n 7 . “ sáng_lập viên ” là thành_viên hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác ; hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã tự_nguyện cam_kết sáng_lập , tham_gia thành_lập quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã . \n 8 . “ ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ” được hiểu là ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân\n1. Quỹ hợp tác xã là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc là tổ chức tài chính hoạt động theo mô hình hợp tác xã, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, bảo toàn và phát triển vốn, tự chủ và tự chịu trách nhiệm trong huy động vốn và sử dụng vốn nhằm thực hiện chức năng cho vay cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, thành viên của tổ hợp tác và hợp tác xã theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.\n2. Quỹ hợp tác xã có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hàng thương mại hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n3. Quỹ hợp tác xã được thành lập, tổ chức, hoạt động, phá sản và giải thể theo quy định tại Nghị định này và pháp luật liên quan tương ứng với mô hình hoạt động khi không quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 45/2021/NĐ-CP về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "điều 3 . địa_vị pháp_lý , tư_cách pháp_nhân \n 1 . quỹ hợp_tác_xã là quỹ tài_chính nhà_nước_ngoài ngân_sách hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ hoặc là tổ_chức tài_chính hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã , hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận , bảo_toàn và phát_triển vốn , tự_chủ và tự chịu trách_nhiệm trong huy_động vốn và sử_dụng vốn nhằm thực_hiện chức_năng cho vay cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , thành_viên của tổ_hợp_tác và hợp_tác_xã theo quy_định tại nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . \n 2 . quỹ hợp_tác_xã có tư_cách pháp_nhân , có vốn điều_lệ , có con_dấu , được mở tài_khoản tại kho_bạc nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại việt nam theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . quỹ hợp_tác_xã được thành_lập , tổ_chức , hoạt_động , phá_sản và giải_thể theo quy_định tại nghị_định này và pháp_luật liên_quan tương_ứng với mô_hình hoạt_động khi không quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ hợp tác xã\n1. Tiếp nhận, quản lý và sử