Document ID: 317451

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN, HÌNH THỨC, NỘI DUNG THI THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, hình thức, nội dung thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường tham dự các kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường trong các đơn vị sự nghiệp công lập.", "header": "['Thông tư liên tịch 13/2016/TTLT-BTNMT-BNV quy định tiêu chuẩn, điều kiện, hình thức, nội dung thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện , hình_thức , nội_dung_thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường tham_dự các kỳ_thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc thi thăng hạng\n1. Việc tổ chức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp căn cứ vào vị trí việc làm, cơ cấu chức danh nghề nghiệp và nhu cầu của đơn vị sự nghiệp.\n2. Việc tổ chức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.", "header": "['Thông tư liên tịch 13/2016/TTLT-BTNMT-BNV quy định tiêu chuẩn, điều kiện, hình thức, nội dung thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc thi thăng_hạng \n 1 . việc tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp căn_cứ vào vị_trí việc_làm , cơ_cấu chức_danh nghề_nghiệp và nhu_cầu của đơn_vị sự_nghiệp . \n 2 . việc tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , khách_quan và đúng pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi. Viên chức được đăng ký dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp chuyên ngành tài nguyên và môi trường khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau:\n1. Thuộc đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.\n2. Đang giữ chức danh nghề nghiệp có cùng 4 chữ số đầu trong mã số chức danh nghề nghiệp với chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi thăng hạng.\n3. Có đủ tiêu chuẩn của hạng chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi theo quy định.\n4. Có khả năng đảm nhiệm hoặc đang làm việc ở vị trí công việc phù hợp với hạng chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi thăng hạng.\n5. Được cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức đánh giá có đủ phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp; hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian 03 (ba) năm liên tục tính đến thời điểm thông báo nộp hồ sơ dự thi của cơ quan có thẩm quyền; không trong thời gian bị thi hành kỷ luật hoặc đã có thông báo về việc xem xét xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật.\n6. Được cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền quản lý hoặc sử dụng viên chức cử tham dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp.", "header": "['Thông tư liên tịch 13/2016/TTLT-BTNMT-BNV quy định tiêu chuẩn, điều kiện, hình thức, nội dung thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi . viên_chức được đăng_ký dự_thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : \n 1 . thuộc đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu . \n 2 . đang giữ chức_danh nghề_nghiệp có cùng 4 chữ_số đầu trong mã_số chức_danh nghề_nghiệp với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự_thi thăng_hạng . \n 3 . có đủ tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi theo quy_định . \n 4 . có khả_năng đảm_nhiệm hoặc đang làm_việc ở vị_trí công_việc phù_hợp với hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự_thi thăng_hạng . \n 5 . được cơ_quan , đơn_vị sử_dụng viên_chức đánh_giá có đủ phẩm_chất , đạo_đức nghề_nghiệp ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trong thời_gian 03 ( ba ) năm liên_tục tính đến thời_điểm thông_báo nộp hồ_sơ dự thi của cơ_quan có thẩm_quyền ; không trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật hoặc đã có thông_báo về việc xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hoặc sử_dụng viên_chức cử tham_dự_thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên hạng II\n1. Môn thi kiến thức chung\na) Hình thức thi: tự luận;\nb) Thời gian thi: 180 phút;\nc) Nội dung thi: kiểm tra kiến thức, năng lực của viên chức về định hướng chiến lược, kế hoạch phát triển và hiểu biết về pháp luật chuyên ngành phù hợp với tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp hạng II của lĩnh vực dự thi (với 60% nội dung thi) và hiểu biết về pháp luật viên chức (với 40% nội dung thi).\n2. Môn thi chuyên môn, nghiệp vụ\na) Hình thức thi: trắc nghiệm hoặc thực hành do Hội đồng thi quyết định;\nb) Thời gian thi: trắc nghiệm 45 phút hoặc thực hành 30 phút;\nc) Nội dung thi: kiểm tra và đánh giá trình độ, năng lực, đề xuất giải pháp giải quyết các vấn đề đang đặt ra trong thực tiễn gắn với tiêu chuẩn về trình độ, năng lực chuyên môn nghiệp vụ chức danh nghề nghiệp hạng II của lĩnh vực dự thi.\n3. Môn thi ngoại ngữ\na) Hình thức thi: viết;\nb) Thời gian thi: 90 phút;\nc) Nội dung thi: kiểm tra các kỹ năng: đọc hiểu, viết ở trình độ bậc 3 theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp hạng II.\n4. Môn thi tin học\na) Hình thức thi: trắc nghiệm hoặc thực hành trên máy vi tính;\nb) Thời gian thi: 45 phút;\nc) Nội dung thi: kiểm tra hiểu biết về hệ điều hành Windows, sử dụng các ứng dụng của Microsoft Office, sử dụng Internet.", "header": "['Thông tư liên tịch 13/2016/TTLT-BTNMT-BNV quy định tiêu chuẩn, điều kiện, hình thức, nội dung thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. HÌNH THỨC, NỘI DUNG THI THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP']", "len_tokenizer": 258, "lower_segmented_text": "điều 4 . thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng iii lên hạng ii \n 1 . môn thi kiến_thức chung \n a ) hình_thức thi : tự luận ; \n b ) thời_gian thi : 180 phút ; \n c ) nội_dung thi : kiểm_tra kiến_thức , năng_lực của viên_chức về định_hướng chiến_lược , kế_hoạch phát_triển và hiểu_biết về pháp_luật chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp hạng ii của lĩnh_vực dự thi ( với 60 % nội_dung thi ) và hiểu_biết về pháp_luật viên_chức ( với 40 % nội_dung thi ) . \n 2 . môn thi chuyên_môn , nghiệp_vụ \n a ) hình_thức thi : trắc_nghiệm hoặc thực_hành do hội_đồng thi quyết_định ; \n b ) thời_gian thi : trắc_nghiệm 45 phút hoặc thực_hành 30 phút ; \n c ) nội_dung thi : kiểm_tra và đánh_giá trình_độ , năng_lực , đề_xuất giải_pháp giải_quyết các vấn_đề đang đặt ra trong thực_tiễn gắn với tiêu_chuẩn về trình_độ , năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ chức_danh nghề_nghiệp hạng ii của lĩnh_vực dự thi . \n 3 . môn thi ngoại_ngữ \n a ) hình_thức thi : viết ; \n b ) thời_gian thi : 90 phút ; \n c ) nội_dung thi : kiểm_tra các kỹ_năng : đọc hiểu , viết ở trình_độ bậc 3 theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp hạng ii . \n 4 . môn thi tin_học \n a ) hình_thức thi : trắc_nghiệm hoặc thực_hành trên máy_vi_tính ; \n b ) thời_gian thi : 45 phút ; \n c ) nội_dung thi : kiểm_tra hiểu_biết về hệ điều_hành windows , sử_dụng các ứng_dụng của microsoft office , sử_dụng internet .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng IV lên hạng III\n1. Môn thi kiến thức chung\na) Hình thức thi: tự luận;\nb) Thời gian thi: 150 phút;\nc) Nội dung