Document ID: 227471

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2011/QĐ-TTG NGÀY 10 THÁNG 01 NĂM 2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ BAN HÀNH QUY CHẾ BẢO LÃNH CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Legal Basis:
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16/06/2010;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29/11/2005;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển Doanh nghiệp nhỏ và vừa;
Căn cứ Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày 10/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định một số nội dung về hoạt động bảo lãnh của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (viết tắt là Ngân hàng Phát triển) cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại các ngân hàng thương mại theo quy định tại Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại các ngân hàng thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày 10/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ (viết tắt là Quy chế bảo lãnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg).", "header": "['Thông tư 47/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định 03/2011/QĐ-TTg về Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định một_số nội_dung về hoạt_động bảo_lãnh của ngân_hàng phát_triển việt_nam ( viết tắt là ngân_hàng phát_triển ) cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại các ngân_hàng thương_mại theo quy_định tại quy_chế bảo_lãnh cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại các ngân_hàng thương_mại ban_hành kèm theo quyết_định số 03 / 2011 / qđ - ttg ngày 10 / 01 / 2011 của thủ_tướng chính_phủ ( viết tắt là quy_chế bảo_lãnh ban_hành kèm theo quyết_định số 03 / 2011 / qđ - ttg ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm Ngân hàng Phát triển, ngân hàng thương mại, doanh nghiệp nhỏ và vừa (viết tắt là doanh nghiệp) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong quá trình thực hiện bảo lãnh vay vốn tín dụng theo quy định tại Quy chế bảo lãnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg .", "header": "['Thông tư 47/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định 03/2011/QĐ-TTg về Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng thông_tư này bao_gồm ngân_hàng phát_triển , ngân_hàng thương_mại , doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( viết tắt là doanh_nghiệp ) và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh vay vốn tín_dụng theo quy_định tại quy_chế bảo_lãnh ban_hành kèm theo quyết_định số 03 / 2011 / qđ - ttg .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều kiện để doanh nghiệp được bảo lãnh vay vốn. Điều kiện để doanh nghiệp được bảo lãnh vay vốn thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy chế bảo lãnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg. Một số nội dung quy định cụ thể như sau:\n1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 3 Quy chế bảo lãnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg.\n2. Dự án đầu tư có văn bản chấp thuận cho vay của ngân hàng thương mại và được Ngân hàng Phát triển thẩm định và xác định là dự án có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay.\n3. Có vốn chủ sở hữu tham gia tối thiểu 15% tổng mức đầu tư của dự án và được đầu tư toàn bộ vào tài sản cố định, nguồn vốn này phải được phản ánh trên báo cáo tài chính tháng hoặc quý gần nhất với thời điểm nộp hồ sơ đề nghị bảo lãnh và cam kết sử dụng vào dự án.\n4. Tại thời điểm đề nghị bảo lãnh không có nợ xấu tại các tổ chức tín dụng và Ngân hàng Phát triển (nợ xấu gồm các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5 theo hướng dẫn của Ngân hàng nhà nước Việt Nam).", "header": "['Thông tư 47/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định 03/2011/QĐ-TTg về Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_kiện để doanh_nghiệp được bảo_lãnh vay vốn . điều_kiện để doanh_nghiệp được bảo_lãnh vay vốn thực_hiện theo quy_định tại điều 5 quy_chế bảo_lãnh ban_hành kèm theo quyết_định số 03 / 2011 / qđ - ttg . một_số nội_dung quy_định cụ_thể như sau : \n 1 . thuộc đối_tượng quy_định tại điều 3 quy_chế bảo_lãnh ban_hành kèm theo quyết_định số 03 / 2011 / qđ - ttg . \n 2 . dự_án đầu_tư có văn_bản chấp_thuận cho vay của ngân_hàng thương_mại và được ngân_hàng phát_triển thẩm_định và xác_định là dự_án có hiệu_quả , có khả_năng hoàn_trả vốn vay . \n 3 . có vốn chủ sở_hữu tham_gia tối_thiểu 15 % tổng mức đầu_tư của dự_án và được đầu_tư toàn_bộ vào tài_sản cố_định , nguồn vốn này phải được phản_ánh trên báo_cáo tài_chính tháng hoặc quý gần nhất với thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh và cam_kết sử_dụng vào dự_án . \n 4 . tại thời_điểm đề_nghị bảo_lãnh không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng và ngân_hàng phát_triển ( nợ xấu gồm các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5 theo hướng_dẫn của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phạm vi bảo lãnh vay vốn\n1. Ngân hàng Phát triển bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ khoản vay của doanh nghiệp tại ngân hàng thương mại nhưng tối đa không vượt quá 85% tổng mức vốn đầu tư của dự án, không bao gồm vốn lưu động.\n2. Bảo lãnh của Ngân hàng Phát triển bao gồm nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi khoản vay:\na) Nghĩa vụ trả nợ gốc là khoản nợ gốc đến kỳ hạn trả nợ theo hợp đồng tín dụng hoặc theo hợp đồng tín dụng điều chỉnh thuộc phạm vi bảo lãnh của Ngân hàng Phát triển mà doanh nghiệp không thanh toán hoặc không thanh toán được hoặc thanh toán không đầy đủ theo nghĩa vụ nợ đã cam kết và khoản nợ này đủ điều kiện để Ngân hàng Phát triển trả nợ thay;\nb) Nghĩa vụ thanh toán nợ lãi của khoản vay là số lãi phát sinh (không bao gồm lãi phát sinh trên lãi chậm trả) tương ứng với số nợ gốc theo hợp đồng tín dụng hoặc theo hợp đồng tín dụng điều chỉnh đã ký kết giữa ngân hàng thương mại và doanh nghiệp vay vốn thuộc phạm vi bảo lãnh và được Ngân hàng Phát triển chấp thuận trả nợ thay.", "header": "['Thông tư 47/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định 03/2011/QĐ-TTg về Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "điều 4 . phạm_vi bảo_lãnh vay vốn \n 1 . ngân_hàng phát_triển bảo_lãnh một phần hoặc toàn_bộ khoản vay của doanh_nghiệp tại ngân_hàng thương_mại nhưng tối_đa không vượt quá 85 % tổng mức vốn đầu_tư của dự_án , không bao_gồm vốn lưu_động . \n 2 . bảo_lãnh của ngân_hàng phát_triển bao_gồm nghĩa_vụ trả nợ gốc , lãi khoản vay : \n a ) nghĩa_vụ trả nợ gốc là khoản nợ gốc đến kỳ_hạn trả nợ theo hợp_đồng tín_dụng hoặc theo hợp_đồng tín_dụng điều_chỉnh thuộc phạm_vi bảo_lãnh của ngân_hàng phát_triển mà doanh_nghiệp không thanh_toán hoặc không thanh_toán được hoặc thanh_toán không đầy_đủ theo nghĩa_vụ nợ đã cam_kết và khoản nợ này đủ điều_kiện để ngân_hàng phát_triển trả nợ thay ; \n b ) nghĩa_vụ thanh_toán nợ lãi của khoản vay là số lãi phát_sinh ( không bao_gồm lãi phát_sinh trên lãi chậm trả ) tương_ứng với số nợ gốc theo hợp_đồng tín_dụng hoặc theo hợp_đồng tín_dụng điều_chỉnh đã ký_kết giữa ngân_hàng thương_mại và doanh_nghiệp vay vốn thuộc phạm_vi bảo_lãnh và được ngân_hàng phát_triển chấp_thuận trả nợ thay .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phí bảo lãnh vay vốn\n1. Phí thẩm định hồ sơ, phí bảo lãnh và sử dụng phí bảo lãnh vay vốn thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quy chế bảo lãnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg. Một số nội dung được quy định cụ thể như sau:\na) Phí thẩm định hồ sơ được thu một lần khi doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn theo quy định cho Ngân hàng Phát triển và không hoàn lại trong trường hợp không được chấp thuận bảo lãnh;\nb) Phí bảo lãnh vay vốn được tính trên số tiền vay (gốc và lãi) được bảo lãnh.\n2. Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm hạch toán, quản lý và sử dụng số tiền phí bảo lãnh vay vốn thu được theo quy định.", "header": "['Thông tư 47/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định 03/2011/QĐ-TTg về Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 5 . phí bảo_lãnh vay vốn \n 1 . phí thẩm_định hồ_sơ , phí bảo_lãnh và sử_dụng phí bảo_lãnh vay vốn thực_hiện theo quy_định tại điều 9 quy_chế bảo_lãnh ban_hành kèm theo quyết_định số 03 / 2011 / qđ - ttg . một_số nội_dung được quy_định cụ_thể như sau : \n a ) phí thẩm_định hồ_sơ được thu một lần khi doanh_nghiệp nộp đủ hồ_sơ đề_nghị bảo_lãnh vay