Document ID: 502065

Title: QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức và mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng. Vi phạm hành chính về xây dựng quy định xử phạt tại Nghị định này bao gồm: hoạt động xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, kinh doanh bất động sản, quản lý, phát triển nhà.", "header": "['Nghị định 16/2022/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức và mức phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản và xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng . vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định xử_phạt tại nghị_định này bao_gồm : hoạt_động xây_dựng , sản_xuất vật_liệu xây_dựng , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , kinh_doanh bất_động_sản , quản_lý , phát_triển nhà .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.\n2. Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 16/2022/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác . \n 2 . người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_phạt vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Công trình khác quy định tại Nghị định này là công trình không thuộc đối tượng có yêu cầu phải lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, công trình không thuộc đối tượng có yêu cầu phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và không phải là nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân.\n2. Tổ chức, cá nhân thực hiện cùng một hành vi vi phạm hành chính tại nhiều công trình, hạng mục công trình thuộc một dự án mà chưa bị xử phạt và chưa hết thời hiệu xử phạt hành chính, nay bị phát hiện thì bị coi là vi phạm hành chính nhiều lần. Vi phạm hành chính nhiều lần thì bị xử phạt về từng hành vi vi phạm.\n3. Trong Nghị định này, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính được hiểu như sau:\na) Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, doanh nghiệp được gọi chung là tổ chức. Tổ chức có thể có tư cách pháp nhân hoặc không có tư cách pháp nhân;\nb) Hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài, cá nhân là người Việt Nam định cư ở nước ngoài được gọi chung là cá nhân.", "header": "['Nghị định 16/2022/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . công_trình khác quy_định tại nghị_định này là công_trình không thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu khả_thi đầu_tư xây_dựng , công_trình không thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng và không phải là nhà ở riêng_lẻ của hộ gia_đình , cá_nhân . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân thực_hiện cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính tại nhiều công_trình , hạng_mục công_trình thuộc một dự_án mà chưa bị xử_phạt và chưa hết thời_hiệu xử_phạt hành_chính , nay bị phát_hiện thì bị coi là vi_phạm hành_chính nhiều lần . vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm . \n 3 . trong nghị_định này , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính được hiểu như sau : \n a ) tổ_chức trong nước , tổ_chức nước_ngoài , doanh_nghiệp được gọi chung là tổ_chức . tổ_chức có_thể có tư_cách pháp_nhân hoặc không có tư_cách pháp_nhân ; \n b ) hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư , cá_nhân trong nước , cá_nhân nước_ngoài , cá_nhân là người việt nam định_cư ở nước_ngoài được gọi chung là cá_nhân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền tối đa, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền xử phạt\n1. Hình thức xử phạt chính:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền;\n2. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ năng lực, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 03 tháng đến 24 tháng;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.\n3. Trong Nghị định này, mức phạt tiền tối đa được quy định như sau:\na) Trong hoạt động xây dựng, kinh doanh bất động sản là 1.000.000.000 đồng;\nb) Trong hoạt động sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, quản lý, phát triển nhà là 300.000.000 đồng;\nc) Mức phạt tiền quy định tại Nghị định này là mức phạt áp dụng đối với tổ chức (trừ mức phạt quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 24; điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 59, điểm a khoản 3 Điều 64, Điều 65, khoản 1 (trừ điểm e) Điều 70 Nghị định này là mức phạt đối với cá nhân). Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với cá nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối với tổ chức.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính, ngoài việc bị áp dụng hình thức xử phạt, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả được quy định cụ thể như sau:\na) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu;\nb) Buộc thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường;\nc) Buộc phá dỡ công trình, phần công trình xây dựng vi phạm;\nd) Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa không bảo đảm chất lượng;\nđ) Buộc tiêu hủy sản phẩm, hàng hóa không đảm bảo chất lượng;\ne) Những biện pháp khác được quy định cụ thể tại Nghị định này.\n5. Thẩm quyền phạt tiền của các chức danh được quy định tại Chương VI Nghị định này là thẩm quyền phạt tiền đối với một hành vi vi phạm hành chính của tổ chức. Thẩm quyền phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính của cá nhân bằng 1/2 lần thẩm quyền phạt tiền đối với tổ chức.", "header": "['Nghị định 16/2022/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 382, "lower_segmented_text": "điều 4 . hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền tối_đa , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và thẩm_quyền xử_phạt \n 1 . hình_thức xử_phạt chính : \n a ) cảnh_cáo ; \n b ) phạt tiền ; \n 2 . hình_thức xử_phạt bổ_sung : \n a ) tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ năng_lực , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 03 tháng đến 24 tháng ; \n b ) tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . \n 3 . trong nghị_định này , mức phạt tiền tối_đa được quy_định như sau : \n a ) trong hoạt_động xây_dựng , kinh_doanh bất_động_sản là 1.000.000.000 đồng ; \n b ) trong hoạt_động_sản_xuất vật_liệu xây_dựng , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , quản_lý , phát_triển nhà là 300.000.000 đồng ; \n c ) mức phạt tiền quy_định tại nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 điều 24 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 điều 59 , điểm a khoản 3 điều 64 , điều 65 , khoản 1 ( trừ điểm e ) điều 70 nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ) . đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1 / 2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . \n 4 . biện_pháp khắc_phục hậu_quả : đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thứ