Document ID: 519327

Title: PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Luật này quy định về các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý tổ chức, cá nhân có hành vi rửa tiền; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phòng, chống rửa tiền; hợp tác quốc tế về phòng, chống rửa tiền.\n2. Việc phòng, chống hành vi rửa tiền của tổ chức, cá nhân có mục đích tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt được thực hiện theo quy định của Luật này, quy định của pháp luật hình sự và pháp luật về phòng, chống khủng bố, phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.", "header": "['Luật Phòng, chống rửa tiền 2022' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . luật này quy_định về các biện_pháp phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý tổ_chức , cá_nhân có hành_vi rửa_tiền ; trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng , chống rửa_tiền ; hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền . \n 2 . việc phòng , chống hành_vi rửa_tiền của tổ_chức , cá_nhân có mục_đích tài_trợ khủng_bố , tài_trợ phổ_biến vũ_khí hủy_diệt hàng_loạt được thực_hiện theo quy_định của luật này , quy_định của pháp_luật hình_sự và pháp_luật về phòng , chống khủng_bố , phổ_biến vũ_khí hủy_diệt hàng_loạt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tài chính.\n2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan.\n3. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức nước ngoài, người nước ngoài, tổ chức quốc tế có giao dịch với tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan.\n4. Tổ chức, cá nhân khác và các cơ quan có liên quan đến phòng, chống rửa tiền.", "header": "['Luật Phòng, chống rửa tiền 2022' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tài_chính . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ngành , nghề phi tài_chính có liên_quan . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân việt_nam , tổ_chức nước_ngoài , người nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế có giao_dịch với tổ_chức tài_chính , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ngành , nghề phi tài_chính có liên_quan . \n 4 . tổ_chức , cá_nhân khác và các cơ_quan có liên_quan đến phòng , chống rửa_tiền .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Rửa tiền là hành vi của tổ chức, cá nhân nhằm hợp pháp hóa nguồn gốc của tài sản do phạm tội mà có.\n2. Tài sản do phạm tội mà có là tài sản có được trực tiếp hoặc gián tiếp từ hành vi phạm tội; phần thu nhập, hoa lợi, lợi tức, lợi nhuận sinh ra từ tài sản có được từ hành vi phạm tội.\n3. Giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo là giao dịch bằng tiền mặt hoặc ngoại tệ tiền mặt được thực hiện một hoặc nhiều lần trong một ngày, có tổng giá trị bằng hoặc vượt mức quy định.\n4. Người khởi tạo là chủ tài khoản hoặc người yêu cầu tổ chức tài chính thực hiện chuyển tiền điện tử trong trường hợp không qua tài khoản.\n5. Chuyển tiền điện tử là giao dịch được thực hiện bằng phương thức điện tử theo yêu cầu của người khởi tạo thông qua tổ chức tài chính nhằm chuyển một số tiền nhất định cho người thụ hưởng tại tổ chức tài chính của người thụ hưởng. Người thụ hưởng có thể là người khởi tạo.\n6. Khách hàng là tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có ý định sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan cung cấp.\n7. Chủ sở hữu hưởng lợi là cá nhân có quyền sở hữu trên thực tế một hoặc một số tài sản, có quyền chi phối khách hàng thực hiện giao dịch liên quan đến tài sản cho cá nhân này; là cá nhân có quyền chi phối một pháp nhân hoặc một thỏa thuận pháp lý.\n8. Quan hệ ngân hàng đại lý là quan hệ được hình thành từ việc một ngân hàng tại một quốc gia, vùng lãnh thổ cung cấp dịch vụ ngân hàng, thanh toán và các dịch vụ khác cho một ngân hàng đối tác tại một quốc gia, vùng lãnh thổ khác.\n9. Danh sách đen bao gồm danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố do Bộ Công an chủ trì lập và danh sách tổ chức, cá nhân bị chỉ định có liên quan đến phổ biến và tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt do Bộ Quốc phòng chủ trì lập theo quy định của pháp luật.\n10. Danh sách cảnh báo là danh sách tổ chức, cá nhân do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam lập nhằm cảnh báo về tổ chức, cá nhân có rủi ro cao về rửa tiền.\n11. Lực lượng đặc nhiệm tài chính là tổ chức liên chính phủ, ban hành các chuẩn mực, thúc đẩy việc thực thi có hiệu quả các biện pháp pháp lý, quản lý và hành động nhằm chống rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt và những hiểm họa có liên quan khác đe dọa sự toàn vẹn của hệ thống tài chính toàn cầu.\n12. Thỏa thuận pháp lý là thỏa thuận dưới hình thức ủy thác hoặc hình thức khác có bản chất tương tự được xác lập theo pháp luật nước ngoài, cho phép bên nhận ủy thác được nhận chuyển giao quyền sở hữu hợp pháp tài sản từ bên ủy thác để thực hiện điều hành, quản lý, giám sát tài sản vì lợi ích của người thụ hưởng hoặc vì mục đích được xác định trong thỏa thuận.\n13. Ngân hàng vỏ bọc là ngân hàng không có sự hiện diện thực tế tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà tại đó ngân hàng phải được thành lập và cấp phép, đồng thời không có sự liên kết hoặc kiểm soát của bất kỳ định chế tài chính nào đã được quản lý và giám sát.\n14. Tổ chức phi lợi nhuận là tổ chức hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, bao gồm hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện, tổ chức tôn giáo, tổ chức phi chính phủ nước ngoài được thành lập, đăng ký, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n15. Cá nhân nước ngoài có ảnh hưởng chính trị là người giữ chức vụ cấp cao trong các cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế.", "header": "['Luật Phòng, chống rửa tiền 2022' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 626, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . rửa_tiền là hành_vi của tổ_chức , cá_nhân nhằm hợp_pháp_hóa nguồn_gốc của tài_sản do phạm_tội mà có . \n 2 . tài_sản do phạm_tội mà có là tài_sản có được trực_tiếp hoặc gián_tiếp từ hành_vi phạm_tội ; phần thu_nhập , hoa_lợi , lợi_tức , lợi_nhuận sinh ra từ tài_sản có được từ hành_vi phạm_tội . \n 3 . giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo là giao_dịch bằng tiền_mặt hoặc ngoại_tệ tiền_mặt được thực_hiện một hoặc nhiều lần trong một ngày , có tổng giá_trị bằng hoặc vượt mức quy_định . \n 4 . người khởi tạo là chủ tài_khoản hoặc người yêu_cầu tổ_chức tài_chính thực_hiện chuyển tiền điện_tử trong trường_hợp không qua tài_khoản . \n 5 . chuyển tiền điện_tử là giao_dịch được thực_hiện bằng phương_thức điện_tử theo yêu_cầu của người khởi tạo thông_qua tổ_chức tài_chính nhằm chuyển một_số tiền nhất_định cho người thụ_hưởng tại tổ_chức tài_chính của người thụ_hưởng . người thụ_hưởng có_thể là người khởi tạo . \n 6 . khách_hàng là tổ_chức , cá_nhân đang sử_dụng hoặc có ý_định sử_dụng dịch_vụ , sản_phẩm do tổ_chức tài_chính , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ngành , nghề phi tài_chính có liên_quan cung_cấp . \n 7 . chủ sở_hữu hưởng lợi là cá_nhân có quyền sở_hữu trên thực_tế một hoặc một_số tài_sản , có quyền chi_phối khách_hàng thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản cho cá_nhân này ; là cá_nhân có quyền chi_phối một pháp_nhân hoặc một thỏa_thuận pháp_lý . \n 8 . quan_hệ ngân_hàng đại_lý là quan_hệ được hình_thành từ việc một ngân_hàng tại một quốc_gia , vùng lãnh_thổ cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , thanh_toán và các dịch_vụ khác cho một ngân_hàng đối_tác tại một quốc_gia , vùng lãnh_thổ khác . \n 9 . danh_sách_đen bao_gồm danh_sách tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến khủng_bố , tài_trợ khủng_bố do bộ công_an chủ_trì lập và danh_sách tổ_chức , cá_nhân bị chỉ_định có liên_quan đến phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí hủy_diệt hàng_loạt do bộ quốc_phòng chủ_trì lập theo quy_định của pháp_luật . \n 10 . danh_sách cảnh_báo là danh_sách tổ_chức , cá_nhân do ngân_hàng nhà_nước việt_nam lập nhằm cảnh_báo về tổ_chức , cá_nhân có rủi_ro cao về rửa_tiền . \n 11 . lực_lượng đặc_nhiệm tài_chính là tổ_chức liên chính_phủ , ban_hành các chuẩn_mực , thúc_đẩy việc thực_thi có hiệu_quả các biện_pháp pháp_lý , quản_lý và hành_động