Document ID: 474289

Title: HƯỚNG DẪN NỘI DUNG CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT KHI CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC; LẬP VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần;
Căn cứ Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 150/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần;
Căn cứ Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về:\na) Phương án sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là Nghị định số 126/2017/NĐ-CP); Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Nghị định số 140/2020/NĐ-CP);\nb) Lập và phê duyệt phương án sử dụng đất đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định số 150/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là Nghị định số 150/2020/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 03/2021/TT-BTNMT hướng dẫn nội dung chi tiết phương án sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; lập và phê duyệt phương án sử dụng đất đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 299, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định về : \n a ) phương_án sử_dụng đất khi cổ_phần_hóa doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại nghị_định số 126 / 2017 / nđ - cp ngày 16 tháng 11 năm 2017 của chính_phủ về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100 % vốn điều_lệ thành_công_ty cổ_phần ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 126 / 2017 / nđ - cp ) ; nghị_định số 140 / 2020 / nđ - cp ngày 30 tháng 11 năm 2020 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 126 / 2017 / nđ - cp ngày 16 tháng 11 năm 2017 của chính_phủ về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100 % vốn điều_lệ thành_công_ty cổ_phần ; nghị_định số 91 / 2015 / nđ - cp ngày 13 tháng 10 năm 2015 của chính_phủ về đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp và quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản tại doanh_nghiệp và nghị_định số 32 / 2018 / nđ - cp ngày 08 tháng 3 năm 2018 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 91 / 2015 / nđ - cp ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 140 / 2020 / nđ - cp ) ; \n b ) lập và phê_duyệt phương_án sử_dụng đất đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chuyển_đổi thành_công_ty cổ_phần theo quy_định tại nghị_định số 150 / 2020 / nđ - cp ngày 25 tháng 12 năm 2020 của chính_phủ về chuyển đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành_công_ty cổ_phần ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 150 / 2020 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định số 126/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 140/2020/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp cổ phần hóa); đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 150/2020/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi ) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 03/2021/TT-BTNMT hướng dẫn nội dung chi tiết phương án sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; lập và phê duyệt phương án sử dụng đất đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_tượng áp_dụng doanh_nghiệp nhà_nước , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100 % vốn điều_lệ quy_định tại khoản 3 điều 2 nghị_định số 126 / 2017 / nđ - cp và khoản 1 điều 1 nghị_định số 140 / 2020 / nđ - cp ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp cổ_phần_hóa ) ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chuyển_đổi thành_công_ty cổ_phần quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định số 150 / 2020 / nđ - cp ( sau đây gọi tắt là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển_đổi ) và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tình hình hiện trạng quản lý, sử dụng đất của doanh nghiệp cổ phần hóa Doanh nghiệp cổ phần hóa có trách nhiệm lập báo cáo hiện trạng quản lý, sử dụng đất của doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng tính đến thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp gửi cơ quan chủ quản phê duyệt, bao gồm những nội dung chính như sau:\na) Tổng diện tích, số lượng thửa đất đang quản lý, sử dụng tại từng xã, phường, thị trấn và tài sản gắn liền với từng thửa đất;\nb) Hình thức, diện tích sử dụng đất theo từng hình thức gồm: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất; Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; Nhà nước giao đất, cho thuê đất được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần; Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm; đất do nhận chuyển nhượng hợp pháp từ các tổ chức, cá nhân khác;\nc) Thời hạn sử dụng đất (thời hạn lâu dài, thời hạn sử dụng đất còn lại đối với trường hợp sử dụng đất có thời hạn);\nd) Diện tích đất đã được cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất; diện tích đất chưa được cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất (nêu rõ lý do chưa được cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất và kiến nghị);\nđ) Diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích;\ne) Diện tích đất sử dụng không đúng mục đích; diện tích đất đã giao, cho thuê, cho mượn, góp vốn, liên doanh, liên kết, hợp tác không đúng quy định của pháp luật; diện tích đất có tranh chấp, lấn, chiếm; các trường hợp khác (nếu có);\ng) Diện tích không được đưa vào sử dụng.", "header": "['Thông tư 03/2021/TT-BTNMT hướng dẫn nội dung chi tiết phương án sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; lập và phê duyệt phương án sử dụng đất đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. Nội dung chi tiết phương án sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước']", "len_tokenizer": 299, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tình_hình hiện_trạng quản_lý , sử_dụng đất của doanh_nghiệp cổ_phần_hóa doanh_nghiệp cổ_phần_hóa có trách_nhiệm lập báo_cáo hiện_trạng quản_lý , sử_dụng đất của doanh_nghiệp đang quản_lý , sử_dụng tính đến thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp gửi cơ_quan chủ_quản phê_duyệt , bao_gồm những nội_dung chính như sau : \n a ) tổng_diện_tích , số_lượng thửa đất đang quản_lý , sử_dụng tại từng xã , phường , thị_trấn và tài_sản gắn liền với từng thửa đất ; \n b ) hình_thức , diện_tích sử_dụng đất theo từng hình_thức gồm : nhà_nước giao đất không thu tiền_sử_dụng đất ; nhà_nước giao đất có thu tiền_sử_dụng đất ; nhà_nước giao đất , cho thuê đất được miễn tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất ; nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần ; nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm ; đất do nhận chuyển_nhượng hợp_pháp từ các tổ_chức , cá_nhân khác ; \n c ) thời_hạn sử_dụng đất ( thời_hạn lâu_dài , thời_hạn sử_dụng đất còn lại đối_với trường_hợp sử_dụng đất có thời_hạn ) ; \n d ) diện_tích đất đã được cấp giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất ; diện_tích đất chưa được cấp giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất ( nêu rõ lý_do chưa được cấp giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất và kiến_nghị ) ; \n đ ) diện_tích đất đang sử_dụng đúng mục_đích ; \n e ) diện_tích đất sử_dụng không đúng mục_đích ; diện_tích đất đã giao , cho thuê , cho mượn , góp vốn , liên_doanh , liên_kết , hợp_tác không đúng quy_định của phá