Document ID: 139001

Title: CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH, ĐỊNH GIÁ; CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG, NGƯỜI PHIÊN DỊCH TRONG TỐ TỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2011/QH13 ngày 06 tháng 8 năm 2011 của Quốc hội khóa XIII về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2012 và điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2011;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Pháp lệnh này quy định về chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng và người phiên dịch trong tố tụng hình sự, tố tụng dân sự và tố tụng hành chính (sau đây gọi chung là chi phí trong tố tụng).", "header": "['Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, phiên dịch trong tố tụng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . pháp_lệnh này quy_định về chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm_chứng và người phiên_dịch trong tố_tụng hình_sự , tố_tụng dân_sự và tố_tụng hành_chính ( sau đây gọi chung là chi_phí trong tố_tụng ) .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Pháp lệnh này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc giám định, định giá, làm chứng và phiên dịch trong tố tụng.", "header": "['Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, phiên dịch trong tố tụng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . pháp_lệnh này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có liên_quan đến việc giám_định , định_giá , làm_chứng và phiên_dịch trong tố_tụng .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chi phí giám định là số tiền cần thiết, hợp lý phải chi trả cho công việc giám định do tổ chức, cá nhân thực hiện giám định tính căn cứ vào quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n2. Tiền tạm ứng chi phí giám định là số tiền do tổ chức, cá nhân thực hiện giám định tạm tính để thực hiện giám định theo trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng.\n3. Chi phí định giá tài sản là số tiền cần thiết, hợp lý phải chi trả cho công việc định giá do Hội đồng định giá, tổ chức định giá tài sản tính căn cứ vào quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n4. Tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản là số tiền Hội đồng định giá, tổ chức định giá tài sản tạm tính để tiến hành việc định giá theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng.\n5. Chi phí thẩm định giá tài sản là số tiền cần thiết, hợp lý phải chi trả cho công việc thẩm định giá do Tổ chức thẩm định giá tính theo quy định của Pháp lệnh này và quy định của pháp luật về giá.\n6. Chi phí cho người làm chứng là số tiền cần thiết, hợp lý phải chi trả cho người làm chứng do cơ quan tiến hành tố tụng tính căn cứ vào quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n7. Tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng là số tiền do cơ quan tiến hành tố tụng tạm tính để chi trả cho người làm chứng.\n8. Chi phí cho người phiên dịch là số tiền cần thiết, hợp lý phải chi trả cho người phiên dịch do cơ quan tiến hành tố tụng tính căn cứ vào quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.", "header": "['Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, phiên dịch trong tố tụng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 285, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . chi_phí giám_định là số tiền cần_thiết , hợp_lý phải chi_trả cho công_việc giám_định do tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định_tính căn_cứ vào quy_định của pháp_lệnh này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là số tiền do tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định tạm tính để thực_hiện giám_định theo trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . \n 3 . chi_phí định_giá tài_sản là số tiền cần_thiết , hợp_lý phải chi_trả cho công_việc định_giá do hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản tính căn_cứ vào quy_định của pháp_lệnh này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 4 . tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản là số tiền hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản tạm tính để tiến_hành việc định_giá theo yêu_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . \n 5 . chi_phí thẩm_định_giá tài_sản là số tiền cần_thiết , hợp_lý phải chi_trả cho công_việc thẩm_định_giá do tổ_chức thẩm_định_giá tính theo quy_định của pháp_lệnh này và quy_định của pháp_luật về giá . \n 6 . chi_phí cho người làm_chứng là số tiền cần_thiết , hợp_lý phải chi_trả cho người làm_chứng do cơ_quan tiến_hành tố_tụng tính căn_cứ vào quy_định của pháp_lệnh này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 7 . tiền tạm_ứng chi_phí cho người làm_chứng là số tiền do cơ_quan tiến_hành tố_tụng tạm tính để chi_trả cho người làm_chứng . \n 8 . chi_phí cho người phiên_dịch là số tiền cần_thiết , hợp_lý phải chi_trả cho người phiên_dịch do cơ_quan tiến_hành tố_tụng tính căn_cứ vào quy_định của pháp_lệnh này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc thu, chi tiền chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng. Tiền chi phí giám định, định giá; tiền chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng phải được thu, chi theo quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.", "header": "['Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, phiên dịch trong tố tụng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc thu , chi tiền chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm_chứng , người phiên_dịch trong tố_tụng . tiền chi_phí giám_định , định_giá ; tiền chi_phí cho người làm_chứng , người phiên_dịch trong tố_tụng phải được thu , chi theo quy_định của pháp_lệnh này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo có liên quan đến chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng\n1. Cá nhân, tổ chức có quyền khiếu nại với Chánh án Tòa án trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của Tòa án về nộp, miễn, giảm tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định, tạm ứng chi phí định giá, tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng. Chánh án Tòa án phải xem xét giải quyết khiếu nại trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại. Quyết định của Chánh án Tòa án là quyết định giải quyết cuối cùng. Khiếu nại về nghĩa vụ nộp chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch và mức chi phí theo bản án, quyết định của Tòa án được giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng.\n2. Tố cáo và việc giải quyết tố cáo của cá nhân được thực hiện theo quy định của pháp luật về tố cáo.", "header": "['Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, phiên dịch trong tố tụng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "điều 5 . giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo có liên_quan đến chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm_chứng , người phiên_dịch trong tố_tụng \n 1 . cá_nhân , tổ_chức có quyền khiếu_nại với chánh_án tòa_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của tòa_án về nộp , miễn , giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , chi_phí giám_định , tạm_ứng chi_phí định_giá , tiền tạm_ứng chi_phí cho người làm_chứng . chánh_án tòa_án phải xem_xét giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại . quyết_định của chánh_án tòa_án là quyết_định giải_quyết cuối_cùng . khiếu_nại về nghĩa_vụ nộp chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm_chứng , người phiên_dịch và mức chi_phí theo bản_án , quyết_định của tòa_án được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật tố_tụng . \n 2 . tố_cáo và việc giải_quyết tố_cáo của cá_nhân được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"},