Document ID: 378418

Title: QUY ĐỊNH VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Bộ luật Hàng hải ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do Nhà nước đầu tư, quản lý.\n2. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do tổ chức, cá nhân đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 43/2018/NĐ-CP quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải do nhà_nước đầu_tư , quản_lý . \n 2 . việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải do tổ_chức , cá_nhân đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải.\n2. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (sau đây gọi là cơ quan được giao quản lý tài sản).\n3. Cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp được giao sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.\n4. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.", "header": "['Nghị định 43/2018/NĐ-CP quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về hàng_hải . \n 2 . cơ_quan được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( sau đây gọi là cơ_quan được giao quản_lý_tài_sản ) . \n 3 . cơ_quan , đơn_vị và doanh_nghiệp được giao sử_dụng , khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải . \n 4 . các đối_tượng khác liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải\n1. Mọi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải đều được Nhà nước giao cho đối tượng quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.\n2. Quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan nhà nước và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan nhà nước; tách bạch giữa chức năng quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.\n3. Việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải tuân theo cơ chế thị trường, có hiệu quả; Nhà nước khuyến khích thực hiện xã hội hóa nhằm huy động nguồn lực của xã hội để duy trì, phát triển, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.\n4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thống kê, kế toán đầy đủ về hiện vật và giá trị, những tài sản có nguy cơ chịu rủi ro cao do thiên tai, hỏa hoạn và nguyên nhân bất khả kháng khác được quản lý rủi ro về tài chính thông qua bảo hiểm hoặc công cụ khác theo quy định của pháp luật.\n5. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải bảo đảm công khai, minh bạch; được giám sát, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; mọi hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản phải được xử lý kịp thời, nghiêm minh theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 43/2018/NĐ-CP quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải \n 1 . mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải đều được nhà_nước giao cho đối_tượng quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . quản_lý nhà_nước về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thống_nhất , phân_cấp rõ thẩm_quyền , trách_nhiệm của từng cơ_quan nhà_nước và trách_nhiệm phối_hợp giữa các cơ_quan nhà_nước ; tách_bạch giữa chức_năng quản_lý nhà_nước của cơ_quan nhà_nước với hoạt_động_kinh_doanh của doanh_nghiệp . \n 3 . việc khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải phải tuân theo cơ_chế thị_trường , có hiệu_quả ; nhà_nước khuyến_khích thực_hiện xã_hội_hóa nhằm huy_động nguồn_lực của xã_hội để duy_trì , phát_triển , khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải . \n 4 . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thống_kê , kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị , những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai , hỏa_hoạn và nguyên_nhân bất_khả_kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải phải bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; được giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán ; mọi hành_vi vi_phạm_pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản phải được xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (bao gồm vùng đất, vùng nước gắn với tài sản) gồm:\n1. Tài sản kết cấu hạ tầng cảng biển:\na) Bến cảng (gồm vùng nước trước cầu cảng), bến phao;\nb) Khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển;\nc) Trụ sở, cơ sở dịch vụ, kho, bãi, nhà xưởng và các công trình phụ trợ khác;\nd) Hệ thống thông tin giao thông, thông tin liên lạc và hệ thống điện, nước.\n2. Tài sản bảo đảm an toàn hàng hải:\na) Đèn biển và nhà trạm gắn với đèn biển;\nb) Phao, tiêu và nhà trạm quản lý vận hành phao tiêu;\nc) Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS);\nd) Đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ;\nđ) Luồng hàng hải.\n3. Tài sản kết cấu hạ tầng mạng viễn thông hàng hải là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp cho hoạt động của hệ thống Thông tin duyên hải Việt Nam.\n4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia được xác định theo quy định của pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia.", "header": "['Nghị định 43/2018/NĐ-CP quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải'\n 'Chương II. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI'\n 'Mục 1. QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI']", "len_tokenizer": 234, "lower_segmented_text": "điều 4 . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( bao_gồm vùng_đất , vùng nước gắn với tài_sản ) gồm : \n 1 . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cảng biển : \n a ) bến cảng ( gồm vùng nước trước cầu_cảng ) , bến phao ; \n b ) khu chuyển_tải , khu neo đậu , khu tránh , trú bão trong vùng nước cảng biển ; \n c ) trụ_sở , cơ_sở dịch_vụ , kho , bãi , nhà_xưởng và các công_trình phụ_trợ khác ; \n d ) hệ_thống thông_tin giao_thông , thông_tin liên_lạc và hệ_thống điện , nước . \n 2 . tài_sản bảo_đảm an_toàn hàng_hải : \n a ) đèn_biển và nhà trạm gắn với đèn_biển ; \n b ) phao , tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; \n c ) hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( vts ) ; \n d ) đê chắn sóng , đê chắn cát , kè hướng dòng , kè bảo_vệ bờ ; \n đ ) luồng hàng_hải . \n 3 . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng mạng viễn_thông hàng_hải là tài_sản , vật kiến_trúc , trang thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống thông_tin duyên_hải việt_nam . \n 4 . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 điều này liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia được xác_định theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ công_trình quan_trọng_liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được giao cho đối tượng quản lý như sau:\na) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị định này được giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải thuộc Bộ Giao thông vận tải;\nb) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này được giao cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ thông tin duyên hải thuộc Bộ Giao thông vận tải quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy