Document ID: 252945

Title: BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ KHO VẬT CHỨNG TRONG QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 18/2002/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý kho vật chứng; Nghị định số 70/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kho vật chứng ban hành kèm theo Nghị định số 18/2002/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định về công tác quản lý, giao, nhận, lưu giữ, bảo quản, và kiểm định vật chứng gồm vũ khí quân dụng, vật liệu nổ, chất cháy (sau đây gọi chung là vật chứng) tại kho vật chứng trong Quân đội.", "header": "['Thông tư 131/2014/TT-BQP về Quy chế quản lý kho vật chứng trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . quy_chế này quy_định về công_tác quản_lý , giao , nhận , lưu_giữ , bảo_quản , và kiểm_định vật_chứng gồm vũ_khí quân_dụng , vật_liệu nổ , chất_cháy ( sau đây gọi chung là vật_chứng ) tại kho vật_chứng trong quân_đội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, giao, nhận, lưu giữ, bảo quản và kiểm định vật chứng tại kho vật chứng trong Quân đội.", "header": "['Thông tư 131/2014/TT-BQP về Quy chế quản lý kho vật chứng trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . quy_chế này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và cá_nhân có liên_quan đến công_tác quản_lý , giao , nhận , lưu_giữ , bảo_quản và kiểm_định vật_chứng tại kho vật_chứng trong quân_đội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kho vật chứng là nơi tập trung lưu giữ, bảo quản vật chứng phục vụ công tác điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án.\n2. Vũ khí quân dụng là vũ khí sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh.\n3. Vật liệu nổ quân dụng là vật liệu nổ sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh.\n4. Vật liệu nổ công nghiệp là vật liệu nổ sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp, kinh tế, dân sinh.\n5. Chất cháy bao gồm các loại thuốc phóng keo, thuốc phóng đen và thuốc hỏa thuật.\n6. Cơ quan thụ lý vụ án bao gồm các cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan thi hành án, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra.\n7. Cơ quan quản lý kho vật chứng là Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi chung là Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh).", "header": "['Thông tư 131/2014/TT-BQP về Quy chế quản lý kho vật chứng trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 177, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong quy_chế này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kho vật_chứng là nơi tập_trung_lưu_giữ , bảo_quản vật_chứng phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án . \n 2 . vũ_khí quân_dụng là vũ_khí sử_dụng cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh . \n 3 . vật_liệu nổ quân_dụng là vật_liệu nổ sử_dụng cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh . \n 4 . vật_liệu nổ công_nghiệp là vật_liệu nổ sử_dụng cho mục_đích sản_xuất công_nghiệp , kinh_tế , dân_sinh . \n 5 . chất_cháy bao_gồm các loại thuốc phóng keo , thuốc phóng đen và thuốc_hỏa_thuật . \n 6 . cơ_quan thụ_lý vụ án bao_gồm các cơ_quan tiến_hành tố_tụng , cơ_quan thi_hành án , cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . \n 7 . cơ_quan quản_lý kho vật_chứng là bộ chỉ_huy quân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , bộ tư_lệnh thủ_đô hà_nội , bộ tư_lệnh thành_phố hồ chí minh ( sau đây gọi chung là bộ chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nhà kho vật chứng\n1. Kết cấu nhà kho: Loại nhà kho cấp 3, diện tích sử dụng 40 m2, có ụ chống nổ lây xung quanh; nhà kho chia thành hai ngăn riêng biệt, mỗi ngăn rộng 20 m2, một ngăn để cất chứa vật chứng không có tính chất cháy, nổ và một ngăn để cất chứa vật chứng có tính chất cháy, nổ.\n2. Vị trí xây dựng được quy hoạch trong khu vực kho vũ khí - đạn thuộc quyền; bảo đảm khoảng cách an toàn về chống nổ lây giữa các nhà kho, đối với khu dân cư và các công trình xung quanh.\n3. Yêu cầu về nhà kho:\na) Bảo đảm bền vững, chống nóng, ẩm; chống cháy, nổ lây; chống sét; chống mất cắp, phá hoại; chống mối mọt và các côn trùng gây hại;\nb) Xây dựng đúng quy cách theo tiêu chuẩn quốc gia trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng về nhà kho cất giữ vũ khí - đạn;\nc) Thuận lợi cho việc xuất, nhập, bảo quản vật chứng, phục vụ có hiệu quả công tác điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án.", "header": "['Thông tư 131/2014/TT-BQP về Quy chế quản lý kho vật chứng trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "điều 4 . nhà_kho vật_chứng \n 1 . kết_cấu nhà_kho : loại nhà_kho cấp 3 , diện_tích sử_dụng 40 m2 , có ụ chống nổ lây xung_quanh ; nhà_kho chia thành hai ngăn riêng_biệt , mỗi ngăn rộng 20 m2 , một ngăn để cất chứa vật_chứng không có tính_chất_cháy , nổ và một ngăn để cất chứa vật_chứng có tính_chất_cháy , nổ . \n 2 . vị_trí xây_dựng được quy_hoạch trong khu_vực kho vũ_khí - đạn thuộc quyền ; bảo_đảm khoảng_cách an_toàn về chống nổ lây giữa các nhà_kho , đối_với khu dân_cư và các công_trình xung_quanh . \n 3 . yêu_cầu về nhà_kho : \n a ) bảo_đảm bền_vững , chống nóng , ẩm ; chống cháy , nổ lây ; chống sét ; chống mất_cắp , phá_hoại ; chống mối mọt và các côn_trùng gây hại ; \n b ) xây_dựng đúng quy_cách theo tiêu_chuẩn quốc_gia trong lĩnh_vực quân_sự , quốc_phòng về nhà_kho cất_giữ vũ_khí - đạn ; \n c ) thuận_lợi cho việc xuất , nhập , bảo_quản vật_chứng , phục_vụ có hiệu_quả công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Khi cần đưa vật chứng nhập kho, xuất kho, để phục vụ hoạt động tố tụng hoặc chuyển giao sang kho vật chứng khác, Thủ trưởng cơ quan thụ lý vụ án phải có lệnh nhập kho hoặc lệnh xuất kho; Lệnh nhập kho, lệnh xuất kho phải ghi rõ chủng loại, số lượng, trọng lượng, đặc điểm của vật chứng, lý do, thời gian nhập, xuất; họ và tên, chức vụ của người giao hoặc nhận lệnh nhập kho, lệnh xuất kho, có chữ ký của Thủ trưởng cơ quan thụ lý vụ án và đóng dấu của cơ quan thụ lý vụ án; Lệnh nhập kho, lệnh xuất kho thực hiện theo Mẫu số 01 và Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 131/2014/TT-BQP về Quy chế quản lý kho vật chứng trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành ban hành'\n 'Chương II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO, NHẬN VÀ KIỂM ĐỊNH VẬT CHỨNG'\n 'Điều 5. Trình tự, thủ tục giao, nhận vật chứng']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "khoản 1 . khi cần đưa vật_chứng nhập kho , xuất kho , để phục_vụ hoạt_động tố_tụng hoặc chuyển_giao sang kho vật_chứng khác , thủ_trưởng cơ_quan thụ_lý vụ án phải có lệnh nhập kho hoặc lệnh xuất kho ; lệnh nhập kho , lệnh xuất kho phải ghi rõ chủng_loại , số_lượng , trọng_lượng , đặc_điểm của vật_chứng , lý_do , thời_gian nhập , xuất ; họ và tên , chức_vụ của người giao hoặc nhận lệnh nhập kho , lệnh xuất kho , có chữ_ký của thủ_trưởng cơ_quan thụ_lý vụ án và đóng_dấu của cơ_quan thụ_lý vụ án ; lệnh nhập kho , lệnh xuất kho thực_hiện theo mẫu_số 01 và mẫu_số 02 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khi giao hoặc nhận vật chứng tại kho vật chứng, người giao hoặc nhận phải xuất trình lệnh nhập, xuất kho, giấy giới thiệu, chứng minh thư. Thủ kho vật chứng chỉ nhập kho hoặc xuất kho khi có đầy đủ các giấy tờ quy định tại Khoản này.", "header": "['Thông tư 131/2014/TT-BQP về Quy chế quản lý kho vật chứng trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành ban hành'\n 'Chương II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO, NHẬN VÀ KIỂM ĐỊNH VẬT CHỨNG'\n 'Điều 5. Trình tự, thủ tục giao, nhận vật chứng']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khi giao hoặc nhận vật_chứng tại kho vật_chứng , người giao hoặc nhận phải xuất_trình lệnh nhập , xuất kho , giấy giới_thiệu , chứng_minh_thư . thủ_kho vật_chứng_chỉ nhập kho hoặc xuất kho khi có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 2']"},