Document ID: 333135

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA LÝ TỶ LỆ 1:250.000

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000, bao gồm: hệ quy chiếu tọa độ, cấu trúc nội dung, yêu cầu về trình bày dữ liệu, lược đồ GML trong phân phối dữ liệu.", "header": "['Thông tư 48/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật cơ_sở dữ_liệu địa_lý tỷ_lệ 1 : 250.000 , bao_gồm : hệ quy chiếu tọa_độ , cấu_trúc nội_dung , yêu_cầu về trình_bày dữ_liệu , lược đồ gml trong phân_phối dữ_liệu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, sử dụng cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000.", "header": "['Thông tư 48/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc xây_dựng , cập_nhật , sử_dụng cơ_sở dữ_liệu địa_lý tỷ_lệ 1 : 250.000 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hệ quy chiếu tọa độ. Hệ quy chiếu tọa độ cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 02/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (QCVN 42:2012/BTNMT) và Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính (nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường) về hướng dẫn áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000.", "header": "['Thông tư 48/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 3 . hệ quy chiếu tọa_độ . hệ quy chiếu tọa_độ cơ_sở dữ_liệu địa_lý tỷ_lệ 1 : 250.000 quy_định tại phụ_lục 7 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chuẩn thông_tin địa_lý cơ_sở ban_hành kèm theo thông_tư số 02 / 2012 / tt - btnmt ngày 19 tháng 3 năm 2012 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ( qcvn 42 : 2012 / btnmt ) và thông_tư số 973 / 2001 / tt - tcđc ngày 20 tháng 6 năm 2001 của tổng_cục_trưởng tổng_cục địa_chính ( nay là bộ tài_nguyên và môi_trường ) về hướng_dẫn áp_dụng hệ quy chiếu và hệ tọa_độ quốc_gia vn - 2000 .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cấu trúc nội dung\n1. Mô hình cấu trúc nội dung dữ liệu không gian và thuộc tính dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Chỉ tiêu nội dung dữ liệu không gian và thuộc tính dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Siêu dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 được lập thành tệp cho từng kiểu đối tượng địa lý, lớp đối tượng địa lý trừ những lớp rỗng và gói dữ liệu cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000. Cấu trúc và tiêu chí thu nhận thông tin siêu dữ liệu được quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo QCVN 42: 2012/BTNMT.\n4. Chất lượng và hướng dẫn xây dựng chất lượng dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Mô hình khái niệm dữ liệu không gian, mô hình khái niệm dữ liệu thời gian quy định tại các Phụ lục 3, 4 và 5 của QCVN 42: 2012/BTNMT.", "header": "['Thông tư 48/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 4 . cấu_trúc nội_dung \n 1 . mô_hình cấu_trúc nội_dung dữ_liệu không_gian và thuộc_tính dữ_liệu địa_lý tỷ_lệ 1 : 250.000 quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . chỉ_tiêu nội_dung dữ_liệu không_gian và thuộc_tính dữ_liệu địa_lý tỷ_lệ 1 : 250.000 quy_định tại phụ_lục 2 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . siêu dữ_liệu địa_lý tỷ_lệ 1 : 250.000 được lập thành tệp cho từng kiểu đối_tượng địa_lý , lớp đối_tượng địa_lý trừ những lớp rỗng và gói dữ_liệu cơ_sở dữ_liệu địa_lý tỷ_lệ 1 : 250.000 . cấu_trúc và tiêu_chí thu_nhận thông_tin siêu dữ_liệu được quy_định tại phụ_lục 8 ban_hành kèm theo qcvn 42 : 2012 / btnmt . \n 4 . chất_lượng và hướng_dẫn xây_dựng chất_lượng dữ_liệu địa_lý tỷ_lệ 1 : 250.000 quy_định tại phụ_lục 3 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 5 . mô_hình khái_niệm dữ_liệu không_gian , mô_hình khái_niệm dữ_liệu thời_gian quy_định tại các phụ_lục 3 , 4 và 5 của qcvn 42 : 2012 / btnmt .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Yêu cầu về trình bày dữ liệu\n1. Lược đồ, danh mục, chỉ thị trình bày đối tượng địa lý quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo QCVN 42:2012/BTNMT.\n2. Màu sắc và ký hiệu trình bày đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 phải đảm bảo thống nhất với trình bày các đối tượng địa lý cùng loại trong hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia.", "header": "['Thông tư 48/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 5 . yêu_cầu về trình_bày dữ_liệu \n 1 . lược đồ , danh_mục , chỉ_thị trình_bày đối_tượng địa_lý quy_định tại phụ_lục 10 ban_hành kèm theo qcvn 42 : 2012 / btnmt . \n 2 . màu_sắc và ký_hiệu trình_bày đối_tượng địa_lý ở tỷ_lệ 1 : 250.000 phải đảm_bảo thống_nhất với trình_bày các đối_tượng địa_lý cùng loại trong hệ_thống cơ_sở dữ_liệu quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu. Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 48/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 6 . lược đồ gml trong phân_phối dữ_liệu . lược đồ gml trong phân_phối dữ_liệu địa_lý tỷ_lệ 1 : 250.000 quy_định tại phụ_lục 4 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.", "header": "['Thông tư 48/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 7 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017 .", "pointer_link": "['Điều 7']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 1. Dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 (NenDiaLy250N) Hình 1 Tên gói Phạm vi áp dụng Tên Tiếng Việt NenDiaLy250N Nền địa lý tỷ lệ 1:250.000 Quy định kiểu đối tượng địa lý trừu tượng mô tả các thuộc tính chung cho tất cả các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000. CoSoDoDac Cơ sở đo đạc Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Điểm đo đạc cơ sở. BienGioiDiaGioi Biên giới quốc gia-địa giới hành chính Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Biên giới quốc gia và Địa giới hành chính. DiaHinh Địa hình Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Địa hình. ThuyHe Thủy hệ Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Thủy hệ. GiaoThong Giao thông Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Giao thông. DanCuCoSoHaTang Dân cư - Cơ sở hạ tầng Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Dân cư và Công trình hạ tầng. PhuBeMat Phủ bề mặt Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Phủ bề mặt. Kiểu đối tượng: Tên NenDiaLy250N Tên tiếng Việt Nền địa lý tỷ lệ 1:250.000 Mô tả Lớp UML trừu tượng mô tả các đặc tính chung của các đối tượng địa lý trên đất liền, biển và đảo Việt Nam được thu nhận ở tỷ lệ 1:250.000. Nền địa lý tỷ lệ 1:250.000 bao gồm 7 gói dữ liệu: Cơ