Document ID: 122184

Title: KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10; Quốc hội ban hành Luật kiểm toán độc lập,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định nguyên tắc, điều kiện, phạm vi, hình thức hoạt động kiểm toán độc lập; quyền, nghĩa vụ của kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam và đơn vị được kiểm toán.", "header": "['Luật kiểm toán độc lập 2011' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định nguyên_tắc , điều_kiện , phạm_vi , hình_thức hoạt_động kiểm_toán độc_lập ; quyền , nghĩa_vụ của kiểm_toán_viên hành_nghề , doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại việt_nam và đơn_vị được kiểm_toán .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Luật này áp dụng đối với kiểm toán viên, kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, đơn vị được kiểm toán, tổ chức nghề nghiệp về kiểm toán và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kiểm toán độc lập.", "header": "['Luật kiểm toán độc lập 2011' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . luật này áp_dụng đối_với kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề , doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại việt_nam , đơn_vị được kiểm_toán , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán độc_lập .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Áp dụng Luật kiểm toán độc lập, điều ước quốc tế và các luật có liên quan\n1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động kiểm toán độc lập trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.", "header": "['Luật kiểm toán độc lập 2011' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 3 . áp_dụng luật kiểm_toán độc_lập , điều_ước quốc_tế và các luật có liên_quan \n 1 . tổ_chức , cá_nhân trong nước và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động kiểm_toán độc_lập trên lãnh_thổ việt nam phải tuân theo luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của luật này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mục đích của kiểm toán độc lập. Hoạt động kiểm toán độc lập nhằm góp phần công khai, minh bạch thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị được kiểm toán và doanh nghiệp, tổ chức khác; làm lành mạnh môi trường đầu tư; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, phòng, chống tham nhũng; phát hiện và ngăn chặn vi phạm pháp luật; nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý, điều hành kinh tế, tài chính của Nhà nước và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.", "header": "['Luật kiểm toán độc lập 2011' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 4 . mục_đích của kiểm_toán độc_lập . hoạt_động kiểm_toán độc_lập nhằm góp_phần công_khai , minh_bạch thông_tin kinh_tế , tài_chính của đơn_vị được kiểm_toán và doanh_nghiệp , tổ_chức khác ; làm_lành_mạnh môi_trường đầu_tư ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , phòng , chống tham_nhũng ; phát_hiện và ngăn_chặn vi_phạm_pháp_luật ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý , điều_hành_kinh_tế , tài_chính của nhà_nước và hoạt_động_kinh_doanh của doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm toán độc lập là việc kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam kiểm tra, đưa ra ý kiến độc lập của mình về báo cáo tài chính và công việc kiểm toán khác theo hợp đồng kiểm toán.\n2. Kiểm toán viên là người được cấp chứng chỉ kiểm toán viên theo quy định của pháp luật hoặc người có chứng chỉ của nước ngoài được Bộ Tài chính công nhận và đạt kỳ thi sát hạch về pháp luật Việt Nam.\n3. Kiểm toán viên hành nghề là kiểm toán viên đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán.\n4. Thành viên tham gia cuộc kiểm toán bao gồm kiểm toán viên hành nghề, kiểm toán viên và các thành viên khác.\n5. Doanh nghiệp kiểm toán là doanh nghiệp có đủ điều kiện để kinh doanh dịch vụ kiểm toán theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n6. Đơn vị được kiểm toán là doanh nghiệp, tổ chức được doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam thực hiện kiểm toán theo hợp đồng kiểm toán.\n7. Đơn vị có lợi ích công chúng là doanh nghiệp, tổ chức mà tính chất và quy mô hoạt động có liên quan nhiều đến lợi ích của công chúng.\n8. Hành nghề kiểm toán là hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm toán của kiểm toán viên hành nghề và doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam.\n9. Kiểm toán báo cáo tài chính là việc kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam kiểm tra, đưa ra ý kiến về tính trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu của báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán theo quy định của chuẩn mực kiểm toán.\n10. Kiểm toán tuân thủ là việc kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam kiểm tra, đưa ra ý kiến về việc tuân thủ pháp luật, quy chế, quy định mà đơn vị được kiểm toán phải thực hiện.\n11. Kiểm toán hoạt động là việc kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam kiểm tra, đưa ra ý kiến về tính kinh tế, hiệu lực và hiệu quả hoạt động của một bộ phận hoặc toàn bộ đơn vị được kiểm toán.\n12. Báo cáo kiểm toán là văn bản do kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam lập sau khi kết thúc việc kiểm toán, đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính và những nội dung khác đã được kiểm toán theo hợp đồng kiểm toán.\n13. Chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài, không có tư cách pháp nhân, được doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài bảo đảm chịu trách nhiệm về mọi nghĩa vụ, cam kết của chi nhánh tại Việt Nam.", "header": "['Luật kiểm toán độc lập 2011' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 435, "lower_segmented_text": "điều 5 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_toán độc_lập là việc kiểm_toán_viên hành_nghề , doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại việt_nam kiểm_tra , đưa ra ý_kiến độc_lập của mình về báo_cáo tài_chính và công_việc kiểm_toán khác theo hợp_đồng kiểm_toán . \n 2 . kiểm_toán_viên là người được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của pháp_luật hoặc người có chứng_chỉ của nước_ngoài được bộ tài_chính công_nhận và đạt kỳ thi sát_hạch về pháp_luật việt_nam . \n 3 . kiểm_toán_viên hành_nghề là kiểm_toán_viên đã được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán . \n 4 . thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán bao_gồm kiểm_toán_viên hành_nghề , kiểm_toán_viên và các thành_viên khác . \n 5 . doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 6 . đơn_vị được kiểm_toán là doanh_nghiệp , tổ_chức được doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại việt_nam thực_hiện kiểm_toán theo hợp_đồng kiểm_toán . \n 7 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng là doanh_nghiệp , tổ_chức mà tính_chất và quy_mô hoạt_động có liên_quan nhiều đến lợi_ích của công_chúng . \n 8 . hành_nghề kiểm_toán là hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại việt_nam . \n 9 . kiểm_toán báo_cáo tài_chính là việc kiểm_toán_viên