Document ID: 313792

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết khoản 6 Điều 13, Điều 15, Điều 25, Điều 32 và khoản 3 Điều 48 của Luật khí tượng thủy văn, bao gồm:\n1. Quan trắc khí tượng thủy văn của chủ công trình và việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn.\n2. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn.\n3. Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia.\n4. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.\n5. Trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài; tổ chức quốc tế tham gia hoạt động khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Nghị định 38/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật khí tượng thủy văn']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết khoản 6 điều 13 , điều 15 , điều 25 , điều 32 và khoản 3 điều 48 của luật khí_tượng thủy_văn , bao_gồm : \n 1 . quan_trắc khí_tượng thủy_văn của chủ_công_trình và việc cung_cấp thông_tin , dữ_liệu quan_trắc khí_tượng thủy_văn . \n 2 . hành_lang kỹ_thuật công_trình khí_tượng thủy_văn . \n 3 . dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn của tổ_chức , cá_nhân không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn quốc_gia . \n 4 . khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng thủy_văn . \n 5 . trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng thủy_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không thuộc điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; tổ_chức quốc_tế tham_gia hoạt_động khí_tượng thủy_văn trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn\n1. Công trình phải quan trắc quy định tại khoản 3 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn gồm:\na) Sân bay;\nb) Hồ chứa thủy lợi có cửa van điều tiết, lũ và hồ chứa thủy điện có dung tích toàn bộ từ ba triệu mét khối (3.000.000 m3) trở lên; hồ chứa thuộc phạm vi điều chỉnh của quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông;\nc) Cảng biển loại I và loại II;\nd) Cầu qua vùng cửa sông ven biển, eo biển, vịnh hoặc các đảo vùng nội thủy có khẩu độ thông thuyền từ 500 mét trở lên;\nđ) Tháp thu phát sóng phát thanh, truyền hình có kết hợp khai thác tham quan, kinh doanh phục vụ khách trên tháp;\ne) Cáp treo phục vụ hoạt động tham quan, du lịch;\ng) Vườn quốc gia.\n2. Bộ Tài nguyên và Môi trường định kỳ 03 năm rà soát, trình Chính phủ quyết định điều chỉnh, bổ sung loại công trình phải quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn theo quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 38/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật khí tượng thủy văn'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT'\n 'Mục 1. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CỦA CHỦ CÔNG TRÌNH VÀ VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "điều 3 . công_trình phải quan_trắc khí_tượng thủy_văn \n 1 . công_trình phải quan_trắc quy_định tại khoản 3 điều 13 của luật khí_tượng thủy_văn gồm : \n a ) sân_bay ; \n b ) hồ chứa thủy_lợi có cửa_van điều_tiết , lũ và hồ chứa thủy_điện có dung_tích toàn_bộ từ ba triệu mét_khối ( 3.000.000 m3 ) trở lên ; hồ chứa thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_trình vận_hành liên hồ chứa trên các lưu_vực sông ; \n c ) cảng biển loại i và loại ii ; \n d ) cầu qua vùng cửa_sông ven biển , eo_biển , vịnh hoặc các đảo vùng nội thủy có khẩu_độ thông thuyền từ 500 mét trở lên ; \n đ ) tháp thu phát_sóng phát_thanh , truyền_hình có kết_hợp khai_thác tham_quan , kinh_doanh phục_vụ khách trên tháp ; \n e ) cáp treo phục_vụ hoạt_động tham_quan , du_lịch ; \n g ) vườn quốc_gia . \n 2 . bộ tài_nguyên và môi_trường định_kỳ 03 năm rà_soát , trình chính_phủ quyết_định điều_chỉnh , bổ_sung loại công_trình phải quan_trắc và cung_cấp thông_tin , dữ_liệu khí_tượng thủy_văn theo quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chủ công trình quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định này quyết định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn theo nhu cầu khai thác, sử dụng công trình nhưng phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu đối với từng loại công trình như sau:\na) Sân bay: Sân bay dân dụng quan trắc theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; Sân bay quân sự quan trắc theo quy định của Bộ Quốc phòng.\nb) Hồ chứa: Hồ chứa thủy lợi có cửa van điều tiết lũ quan trắc lượng mưa tại đập chính, mực nước tại thượng lưu và hạ lưu đập chính; tính toán lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả, dự tính khả năng gia tăng mực nước hồ theo lưu lượng đến hồ, tần suất 4 lần một ngày theo giờ Hà Nội vào 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ trong mùa lũ, 2 lần một ngày vào 07 giờ, 19 giờ trong mùa cạn. Trường hợp vận hành chống lũ, tần suất quan trắc, tính toán tối thiểu một giờ một lần. Hồ chứa thủy điện quan trắc lượng mưa tại đập chính, mực nước tại thượng lưu và hạ lưu đập chính; tính toán lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả, lưu lượng tháo qua tua bin, dự tính khả năng gia tăng mực nước hồ theo lưu lượng đến hồ, tần suất 4 lần một ngày theo giờ Hà Nội vào 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ trong mùa lũ, 2 lần một ngày vào 07 giờ, 19 giờ trong mùa cạn. Trường hợp vận hành chống lũ, tần suất quan trắc, tính toán tối thiểu một giờ một lần. Hồ chứa thuộc phạm vi điều chỉnh của quy trình vận hành liên hồ chứa thực hiện quan trắc theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa;\nc) Cảng biển quan trắc hướng và tốc độ gió trên vùng đất cảng, quan trắc mực nước biển, sóng thuộc vùng nước cảng, tần suất 4 lần một ngày theo giờ Hà Nội vào 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ;\nd) Cầu qua vùng cửa sông ven biển, eo biển, vịnh hoặc các đảo vùng nội thủy quan trắc hướng và tốc độ gió, tần suất 4 lần một ngày theo giờ Hà Nội vào 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ;\nđ) Tháp thu phát sóng phát thanh, truyền hình có kết hợp khai thác tham quan, kinh doanh phục vụ khách trên tháp quan trắc hướng và tốc độ gió tại vị trí 2/3 chiều cao tháp tính từ chân tháp, tần suất 3 lần một ngày theo giờ Hà Nội vào 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ;\ne) Cáp treo phục vụ hoạt động tham quan, du lịch quan trắc hướng và tốc độ gió tại điểm cao nhất của tuyến cáp, tần suất từng giờ trong thời gian vận hành;\ng) Vườn quốc gia quan trắc lượng mưa, nhiệt độ, độ ẩm không khí, hướng và tốc độ gió, tần suất 4 lần một ngày theo giờ Hà Nội vào 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ.", "header": "['Nghị định 38/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật khí tượng thủy văn'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT'\n 'Mục 1. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CỦA CHỦ CÔNG TRÌNH VÀ VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN'\n 'Điều 4. Nội dung và vị trí quan trắc khí tượng thủy văn']", "len_tokenizer": 507, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chủ_công_trình quy_định tại khoản 1 điều 3 của nghị_định này quyết_định nội_dung quan_trắc khí_tượng thủy_văn theo nhu_cầu khai_thác , sử_dụng công_trình nhưng phải bảo_đảm yêu_cầu tối_thiểu đối_với từng loại công_trình như sau : \n a ) sân_bay : sân_bay dân_dụng quan_trắc theo quy_định của bộ giao_thông vận_tải ; sân_bay quân_sự quan_trắc theo quy_định của bộ quốc_phòng . \n b ) hồ chứa : hồ chứa thủy_lợi có cửa_van điều_tiết lũ quan_trắc lượng mưa tại đập chính , mực nước tại thượng_lưu và hạ_lưu đập chính ; tính_toán lưu_lượng đến hồ , lưu_lượng xả , dự_tính khả_năng gia_tăng mực nước hồ theo lưu_lượng đến hồ , tần_suất 4 lần một ngày theo giờ hà_nội vào 01 giờ , 07 giờ , 13 giờ và 19 giờ trong mùa lũ , 2 lần một ngày vào 07 giờ , 19 giờ trong mùa cạn . trường_hợp vận_hành chống lũ , tần_suất quan_trắc , tính_toán tối_thiểu một giờ một lần . hồ chứa thủy_điện quan_trắc lượng mưa tại đập chính , mực nước tại thượng_lưu