Document ID: 312070

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi là Luật) về lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đánh giá tác động của chính sách; soạn thảo, thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật, trừ văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước; Công báo và niêm yết văn bản quy phạm pháp luật; dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài; kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; bảo đảm nguồn lực xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.", "header": "['Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi là luật ) về lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đánh_giá tác_động của chính_sách ; soạn_thảo , thẩm_định dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản quy_phạm_pháp_luật , trừ văn_bản quy_phạm_pháp_luật của quốc_hội , ủy_ban thường_vụ quốc_hội , chủ_tịch nước ; công_báo và niêm_yết văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; dịch văn_bản quy_phạm_pháp_luật ra tiếng dân_tộc_thiểu_số , tiếng nước_ngoài ; kiểm_tra , xử_lý văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; bảo_đảm nguồn_lực xây_dựng , ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chính sách là định hướng, giải pháp của Nhà nước để giải quyết vấn đề của thực tiễn nhằm đạt được mục tiêu nhất định.\n2. Đánh giá tác động của chính sách là việc phân tích, dự báo tác động của chính sách đang được xây dựng đối với các nhóm đối tượng khác nhau nhằm lựa chọn giải pháp tối ưu thực hiện chính sách.\n3. Công báo là ấn phẩm thông tin chính thức của Nhà nước, do Chính phủ thống nhất quản lý, đăng văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế đã có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản pháp luật khác theo quy định tại Nghị định này.\n4. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật là việc xem xét, đánh giá, kết luận về tính hợp hiến, tính hợp pháp, tính thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật được kiểm tra và xử lý văn bản trái pháp luật.\n5. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật là việc xem xét, đối chiếu, đánh giá các quy định của văn bản được rà soát với văn bản là căn cứ để rà soát, tình hình phát triển kinh tế - xã hội nhằm phát hiện, xử lý hoặc kiến nghị xử lý các quy định trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp.\n6. Hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật là việc tập hợp, sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật đã được rà soát, xác định còn hiệu lực theo các tiêu chí quy định tại Nghị định này.\n7. Tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật là việc xem xét, đánh giá toàn bộ hệ thống văn bản quy phạm pháp luật do tất cả các cơ quan, người có thẩm quyền ban hành trong một khoảng thời gian cụ thể.", "header": "['Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 263, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . chính_sách là định_hướng , giải_pháp của nhà_nước để giải_quyết vấn_đề của thực_tiễn nhằm đạt được mục_tiêu nhất_định . \n 2 . đánh_giá tác_động của chính_sách là việc phân_tích , dự_báo tác_động của chính_sách đang được xây_dựng đối_với các nhóm đối_tượng khác nhau nhằm lựa_chọn giải_pháp tối_ưu thực_hiện chính_sách . \n 3 . công_báo là ấn_phẩm thông_tin chính_thức của nhà_nước , do chính_phủ thống_nhất quản_lý , đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và các văn_bản pháp_luật khác theo quy_định tại nghị_định này . \n 4 . kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật là việc xem_xét , đánh_giá , kết_luận về tính hợp_hiến , tính hợp_pháp , tính thống_nhất của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được kiểm_tra và xử_lý văn_bản trái pháp_luật . \n 5 . rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật là việc xem_xét , đối_chiếu , đánh_giá các quy_định của văn_bản được rà_soát với văn_bản là căn_cứ để rà_soát , tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội nhằm phát_hiện , xử_lý hoặc kiến_nghị xử_lý các quy_định trái pháp_luật , mâu_thuẫn , chồng_chéo , hết hiệu_lực hoặc không còn phù_hợp . \n 6 . hệ_thống_hóa văn_bản quy_phạm_pháp_luật là việc tập_hợp , sắp_xếp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đã được rà_soát , xác_định còn hiệu_lực theo các tiêu_chí quy_định tại nghị_định này . \n 7 . tổng rà_soát hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật là việc xem_xét , đánh_giá toàn_bộ hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật do tất_cả các cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành trong một khoảng thời_gian cụ_thể .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Xác định văn bản quy phạm pháp luật\n1. Văn bản quy phạm pháp luật phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về nội dung, thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật.\n2. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ không phải là văn bản quy phạm pháp luật trong các trường hợp sau:\na) Phê duyệt chiến lược, chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;\nb) Giao chỉ tiêu kinh tế - xã hội cho cơ quan, đơn vị;\nc) Thành lập trường đại học; thành lập các ban chỉ đạo, hội đồng, ủy ban để thực hiện nhiệm vụ trong một thời gian xác định;\nd) Khen thưởng, kỷ luật, điều động công tác;\nđ) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, cho từ chức, tạm đình chỉ công tác cán bộ, công chức;\ne) Các quyết định khác không có nội dung quy định tại Điều 20 của Luật.\n3. Nghị quyết do Hội đồng nhân dân và quyết định do Ủy ban nhân dân ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật trong các trường hợp sau:\na) Nghị quyết miễn nhiệm, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân và các chức vụ khác;\nb) Nghị quyết phê chuẩn kết quả bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và bầu các chức vụ khác;\nc) Nghị quyết giải tán Hội đồng nhân dân;\nd) Nghị quyết phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;\nđ) Nghị quyết thành lập, sáp nhập, giải thể cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân; quyết định thành lập các ban, ban chỉ đạo, hội đồng, Ủy ban để thực hiện nhiệm vụ trong một thời gian xác định;\ne) Nghị quyết tổng biên chế ở địa phương;\ng) Nghị quyết dự toán, quyết toán ngân sách địa phương;\nh) Quyết định phê duyệt kế hoạch;\ni) Quyết định giao chỉ tiêu cho từng cơ quan, đơn vị;\nk) Quyết định về chỉ tiêu biên chế cơ quan, đơn vị; quyết định về khoán biên chế, kinh phí quản lý hành chính cho từng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân;\nl) Các nghị quyết, quyết định khác không có nội dung quy định tại các Điều 27, 28, 29 và 30 của Luật.", "header": "['Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 356, "lower_segmented_text": "điều 3 . xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật \n 1 . văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu về nội_dung , thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục quy_định trong luật . \n 2 . quyết_định của thủ_tướng chính_phủ không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong các trường_hợp sau : \n a ) phê_duyệt chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án , kế_hoạch ; \n b ) giao chỉ_tiêu kinh_tế - xã_hội cho cơ_quan , đơn_vị ; \n c ) thành_lập_trường đại_học ; thành_lập các ban chỉ_đạo , hội_đồng , ủy_ban để thực_hiện nhiệm_vụ trong một thời_gian xác_định ; \n d ) khen_thưởng , kỷ_luật , điều_động công_tác ; \n đ ) bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , cho từ_chức , tạm đình_chỉ công_tác cán_bộ , công_chức ; \n e ) các quyết_định khá