Document ID: 587225

Title: SỬA ĐỔI VÀ BÃI BỎ MỘT SỐ THÔNG TƯ THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản như sau: 1. Sau khi hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã phê duyệt, tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản có văn bản báo cáo kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản gửi cơ quan thẩm định hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản để tổ chức kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ. Thời gian kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và ban hành quyết định đóng cửa mỏ không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.\na) Sửa đổi khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 7 như sau: “2. Trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định hoặc đầy đủ nhưng có hình thức chưa phù hợp theo quy định của pháp luật thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn bằng văn bản (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, trực tuyến) hoặc hướng dẫn trực tiếp (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của cơ quan tiếp nhận) cho tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho cơ quan thẩm định hồ sơ ngay trong ngày. Trong 02 ngày tiếp theo, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ, kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản; lập Phiếu kiểm tra hồ sơ. Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm định, thông báo cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ bằng văn bản để vào sổ theo dõi. Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính hợp pháp, hợp lệ, ban hành văn bản hướng dẫn tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung và gửi cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận lại hồ sơ để bổ sung, hoàn chỉnh. Việc hướng dẫn, bổ sung hồ sơ chỉ thực hiện một lần.", "header": "['Thông tư 19/2023/TT-BTNMT sửa đổi và bãi bỏ Thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Điều 1. Sửa đổi một số điều của một số thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường']", "len_tokenizer": 423, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi một_số điều của thông_tư số 45 / 2016 / tt - btnmt ngày 26 tháng 12 năm 2016 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về đề_án thăm_dò khoáng_sản , đóng_cửa_mỏ khoáng_sản và mẫu báo_cáo kết_quả hoạt_động khoáng_sản , mẫu văn_bản trong hồ_sơ_cấp phép hoạt_động khoáng_sản , hồ_sơ phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản ; trình_tự , thủ_tục đóng_cửa_mỏ khoáng_sản như sau : 1 . sau khi hoàn_thành các hạng_mục và khối_lượng công_việc theo đề_án đóng_cửa_mỏ khoáng_sản đã phê_duyệt , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị đóng_cửa_mỏ khoáng_sản có văn_bản báo_cáo kết_quả_thực_hiện đề_án đóng_cửa_mỏ khoáng_sản gửi cơ_quan thẩm_định hồ_sơ đóng_cửa_mỏ khoáng_sản để tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu kết_quả_thực_hiện đề_án đóng_cửa mỏ . thời_gian kiểm_tra , nghiệm_thu kết_quả_thực_hiện đề_án đóng_cửa_mỏ khoáng_sản và ban_hành_quyết_định đóng_cửa mỏ không quá 30 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả_thực_hiện đề_án đóng_cửa_mỏ khoáng_sản . \n a ) sửa_đổi khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 điều 7 như sau : “ 2 . trong thời_gian 01 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị đóng_cửa mỏ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định hoặc đầy_đủ nhưng có hình_thức chưa phù_hợp theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn bằng văn_bản ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện , trực_tuyến ) hoặc hướng_dẫn trực_tiếp ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở của cơ_quan tiếp_nhận ) cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị đóng_cửa_mỏ khoáng_sản để bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ viết phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và chuyển cho cơ_quan thẩm_định hồ_sơ ngay trong ngày . trong 02 ngày tiếp_theo , cơ_quan thẩm_định hồ_sơ phải hoàn_thành kiểm_tra tính hợp_pháp , hợp_lệ của hồ_sơ , kiểm_tra tọa_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị đóng_cửa_mỏ khoáng_sản ; lập phiếu kiểm_tra hồ_sơ . nếu hồ_sơ đủ điều_kiện thẩm_định , thông_báo cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ bằng văn_bản để vào_sổ theo_dõi . nếu hồ_sơ chưa đảm_bảo tính hợp_pháp , hợp_lệ , ban_hành_văn_bản hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung và gửi cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đến nhận lại hồ_sơ để bổ_sung , hoàn_chỉnh . việc hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ chỉ thực_hiện một lần .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trong thời gian không quá 10 ngày tiếp theo, cơ quan thẩm định hồ sơ phải gửi hồ sơ lấy ý kiến nhận xét phản biện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản; mời đại diện thành viên Hội đồng tham gia kiểm tra thực địa (trong trường hợp cần thiết). Đối với trường hợp khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường còn phải lấy ý kiến bằng văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có mỏ khoáng sản đề nghị đóng cửa. Trong thời gian không quá 12 ngày kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của cơ quan thẩm định hồ sơ, tổ chức, cá nhân được gửi lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về nội dung đề án đóng cửa mỏ và các vấn đề có liên quan. Sau thời hạn nêu trên, nếu không có văn bản trả lời coi như đã đồng ý. Trong thời gian này, cơ quan thẩm định hồ sơ chủ trì tổ chức và hoàn thành công tác kiểm tra thực địa. 3. Sửa đổi Phụ lục số 5 của Thông tư số 15/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto quy định tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 19/2023/TT-BTNMT sửa đổi và bãi bỏ Thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Điều 1. Sửa đổi một số điều của một số thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trong thời_gian không quá 10 ngày tiếp_theo , cơ_quan thẩm_định hồ_sơ phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến nhận_xét phản_biện đề_án đóng_cửa_mỏ khoáng_sản ; mời đại_diện thành_viên hội_đồng tham_gia kiểm_tra thực_địa ( trong trường_hợp cần_thiết ) . đối_với trường_hợp khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của bộ tài_nguyên và môi_trường còn phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh nơi có mỏ khoáng_sản đề_nghị đóng_cửa . trong thời_gian không quá 12 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan thẩm_định hồ_sơ , tổ_chức , cá_nhân được gửi lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về nội_dung đề_án đóng_cửa mỏ và các vấn_đề có liên_quan . sau thời_hạn nêu trên , nếu không có văn_bản trả_lời coi như đã đồng_ý . trong thời_gian này , cơ_quan thẩm_định hồ_sơ chủ_trì tổ_chức và hoàn_thành_công_tác kiểm_tra thực_địa . 3 . sửa_đổi phụ_lục số 5 của thông_tư số 15 / 2014 / tt - btnmt ngày 24 tháng 3 năm 2014 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định việc xây_dựng , cấp thư xác_nhận , cấp thư phê_duyệt dự_án theo cơ_chế phát_triển sạch trong khuôn_khổ nghị_định_thư kyoto quy_định tại phụ_lục số i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Trong thời gian không quá 07 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến nhận xét, phản biện, cơ quan thẩm định hồ sơ tổng hợp ý kiến góp ý, lập tờ trình báo cáo Chủ tịch Hội đồng thẩm định để tổ chức phiên họp Hội đồng. Trong thời gian 05 ngày, kể từ ngày nhận được Tờ trình của cơ quan thẩm định hồ sơ, Chủ tịch Hội đồng tổ chức phiên họp Hội đồng. Nội dung thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 45 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP n