Document ID: 322986

Title: QUY ĐỊNH VỀ THÀNH LẬP, TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ VÀ QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật phòng, chống bạo lực gia đình ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Cơ sở trợ giúp xã hội gồm cơ sở trợ giúp xã hội công lập và cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập (sau đây gọi tắt là cơ sở).\n1. Cơ sở trợ giúp xã hội công lập do cơ quan nhà nước thành lập, quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội.\n2. Cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập do các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội.\nĐiều 3. Chính sách khuyến khích xã hội hóa\n1. Nhà nước khuyến khích các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước thành lập cơ sở trợ giúp xã hội để chăm sóc, trợ giúp đối tượng có nhu cầu trợ giúp xã hội trên lãnh thổ Việt Nam.\n2. Cá nhân, tổ chức đầu tư xây dựng cơ sở được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản, tên, biểu tượng và trụ sở của cơ sở\n1. Cơ sở có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng.\n2. Cơ sở có tên gọi bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài, biểu tượng riêng (nếu có). Tên và biểu tượng của cơ sở phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Không trùng lắp hoặc gây nhầm lẫn với tên hoặc biểu tượng của cơ sở khác đã được đăng ký trước đó;\nb) Không vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.\n3. Trụ sở hoạt động của cơ sở phải đặt trên lãnh thổ Việt Nam và có địa chỉ cụ thể.\nĐiều 5. Các loại hình cơ sở trợ giúp xã hội\n1. Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người cao tuổi.\n2. Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.\n3. Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người khuyết tật.\n4. Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí.\n5. Cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp thực hiện việc chăm sóc nhiều đối tượng bảo trợ xã hội hoặc đối tượng cần trợ giúp xã hội.\n6. Trung tâm công tác xã hội thực hiện việc tư vấn, chăm sóc khẩn cấp hoặc hỗ trợ những điều kiện cần thiết khác cho đối tượng cần trợ giúp xã hội.\n7. Cơ sở trợ giúp xã hội khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 103/2017/NĐ-CP quy định về thành lập,tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý cơ sở trợ giúp xã hội']", "len_tokenizer": 407, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về thành_lập , tổ_chức , hoạt_động , giải_thể và quản_lý các cơ_sở trợ_giúp xã_hội . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . cơ_sở trợ_giúp xã_hội gồm cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập và cơ_sở trợ_giúp xã_hội ngoài công_lập ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) . \n 1 . cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập do cơ_quan nhà_nước thành_lập , quản_lý , đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và bảo_đảm kinh_phí cho các nhiệm_vụ của cơ_sở trợ_giúp xã_hội . \n 2 . cơ_sở trợ_giúp xã_hội ngoài công_lập do các cá_nhân , tổ_chức , doanh_nghiệp trong và ngoài nước đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và bảo_đảm kinh_phí cho các nhiệm_vụ của cơ_sở trợ_giúp xã_hội . \n điều 3 . chính_sách khuyến_khích xã_hội_hóa \n 1 . nhà_nước khuyến_khích các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước thành_lập cơ_sở trợ_giúp xã_hội để chăm_sóc , trợ_giúp đối_tượng có nhu_cầu trợ_giúp xã_hội trên lãnh_thổ việt_nam . \n 2 . cá_nhân , tổ_chức đầu_tư xây_dựng cơ_sở được hưởng chính_sách khuyến_khích xã_hội_hóa theo quy_định của pháp_luật . \n điều 4 . tư_cách pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản , tên , biểu_tượng và trụ_sở của cơ_sở \n 1 . cơ_sở có tư_cách pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng . \n 2 . cơ_sở có tên gọi bằng tiếng việt và tiếng nước_ngoài , biểu_tượng riêng ( nếu có ) . tên và biểu_tượng của cơ_sở phải đáp_ứng các điều_kiện sau : \n a ) không trùng_lắp hoặc gây nhầm_lẫn với tên hoặc biểu_tượng của cơ_sở khác đã được đăng_ký trước đó ; \n b ) không vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hóa , đạo_đức và thuần_phong mỹ_tục của dân_tộc . \n 3 . trụ_sở hoạt_động của cơ_sở phải đặt trên lãnh_thổ việt_nam và có địa_chỉ cụ_thể . \n điều 5 . các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội \n 1 . cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi . \n 2 . cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . \n 3 . cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người khuyết_tật . \n 4 . cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc và phục_hồi chức_năng cho người tâm_thần , người rối nhiễu tâm_trí . \n 5 . cơ_sở bảo_trợ xã_hội tổng_hợp thực_hiện việc chăm_sóc nhiều đối_tượng bảo_trợ xã_hội hoặc đối_tượng cần trợ_giúp xã_hội . \n 6 . trung_tâm công_tác xã_hội thực_hiện việc tư_vấn , chăm_sóc khẩn_cấp hoặc hỗ_trợ những điều_kiện cần_thiết khác cho đối_tượng cần trợ_giúp xã_hội . \n 7 . cơ_sở trợ_giúp xã_hội khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 6. Đối tượng phục vụ của cơ sở trợ giúp xã hội\n1. Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.\n2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp bao gồm:\na) Nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động;\nb) Trẻ em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú.\n3. Người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn theo quy định tại Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012, Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn và Nghị định số 56/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn.\n4. Những người không thuộc diện đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này nhưng có nhu cầu được trợ giúp xã hội, tự nguyện đóng góp kinh phí hoặc có người thân, người nhận bảo trợ đóng góp kinh phí (sau đây gọi chung là đối tượng tự nguyện).\n5. Các đối tượng khác theo chương trình, đề án hỗ trợ hoặc do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định.", "header": "['Nghị định 103/2017/NĐ-CP quy định về thành lập,tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý cơ sở trợ giúp xã hội'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI']", "len_tokenizer": 293, "lower_segmented_text": "điều 6 . đối_tượng phục_vụ của cơ_sở trợ_giúp xã_hội \n 1 . đối_tượng bảo_trợ xã_hội quy_định tại khoản 1 điều 25 nghị_định số 136 / 2013 / nđ - cp ngày 21 tháng 10 năm 2013 của chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . \n 2 . đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp bao_gồm : \n a ) nạn_nhân của bạo_lực gia_đình ; nạn_nhân bị xâm_hại tình_dục ; nạn_nhân bị buôn_bán ; nạn_nhân bị cưỡng_bức lao_động ; \n b ) trẻ_em , người lang_thang xin ăn trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú . \n 3 . người chưa thành_niên không có nơi cư_trú ổn_định bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn theo quy_định tại luật xử_lý vi_phạm hành_chính ngày 20 tháng 6 năm 2012 , nghị_định số 111 / 2013 / nđ - cp ngày 30 tháng 9 năm 2013 của chính_phủ quy_định_chế_độ áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn và nghị_định số 56 / 2016 / nđ - cp ngày 29 tháng 6 năm 2016 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 111 / 2013 / nđ - cp ngày 30 tháng 9 năm 2013 của chính_phủ quy_định_chế_độ áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . \n 4 . những người không thuộc diện đối_tượng bảo_trợ xã_hội quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 điều này nhưng có nhu_cầu được trợ_giúp xã_hội , tự_nguyện đóng_góp kinh_phí hoặc có người_thân , người nhận bảo_trợ đóng_góp kinh_phí ( sau đây gọi chung là đối_tượng tự_nguyện ) . \n 5 . các đối_tượng khác theo chương_trình , đề_án hỗ_trợ hoặc do chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Nhiệm vụ