Document ID: 555990

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TUYÊN TRUYỀN VIÊN VĂN HÓA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 01/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức tuyên truyền viên văn hóa làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa\n1. Tuyên truyền viên văn hóa chính Mã số: V.10.10.34\n2. Tuyên truyền viên văn hóa Mã số: V.10.10.35\n3. Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp Mã số: V.10.10.36\nĐiều 3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa\n1. Có trách nhiệm với công việc được giao, tuân thủ các quy định của pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n2. Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa học, có chính kiến rõ ràng; có thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.\n3. Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực hiện nhiệm vụ được giao.\n4. Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành tuyên_truyền_viên văn_hóa . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức tuyên_truyền_viên văn_hóa làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành tuyên_truyền_viên văn_hóa \n 1 . tuyên_truyền_viên văn_hóa chính mã_số : v . 10.10.34 \n 2 . tuyên_truyền_viên văn_hóa mã_số : v . 10.10.35 \n 3 . tuyên_truyền_viên văn_hóa trung_cấp mã_số : v . 10.10.36 \n điều 3 . tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành tuyên_truyền_viên văn_hóa \n 1 . có trách_nhiệm với công_việc được giao , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . tâm_huyết với nghề , trung_thực , khách_quan , thẳng_thắn ; làm_việc khoa_học , có chính_kiến rõ_ràng ; có thái_độ khiêm_tốn , đúng_mực khi tiếp_xúc với nhân_dân ; có ý_thức đấu_tranh với những hành_vi sai_trái , tiêu_cực ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . \n 3 . có tinh_thần đoàn_kết , tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 4 . không ngừng học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì xây dựng kế hoạch hoạt động dài hạn, trung hạn, hàng năm về hoạt động tuyên truyền của đơn vị và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;\nb) Chủ trì biên soạn tài liệu và trực tiếp hướng dẫn nghiệp vụ hoạt động tuyên truyền cho cơ sở;\nc) Chủ trì tổ chức và thực hiện biên tập nội dung chương trình tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội; các phong trào, các cuộc vận động lớn; các ngày lễ, kỉ niệm lớn của địa phương và đất nước;\nd) Tổ chức biên soạn, biên tập các thể loại tin tức, tài liệu tuyên truyền; sáng tác, dàn dựng chương trình, tiết mục văn nghệ, tuyên truyền lưu động; thiết kế, dàn dựng triển lãm, cổ động trực quan;\nđ) Tham gia các hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ hoạt động tuyên truyền.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Tuyên truyền viên văn hóa chính - Mã số: V.10.10.34']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn , hàng năm về hoạt_động tuyên_truyền của đơn_vị và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; \n b ) chủ_trì biên_soạn tài_liệu và trực_tiếp hướng_dẫn nghiệp_vụ hoạt_động tuyên_truyền cho cơ_sở ; \n c ) chủ_trì tổ_chức và thực_hiện biên_tập nội_dung chương_trình tuyên_truyền phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , kinh_tế , văn_hóa , xã_hội ; các phong_trào , các cuộc vận_động lớn ; các ngày lễ , kỉ_niệm lớn của địa_phương và đất_nước ; \n d ) tổ_chức biên_soạn , biên_tập các thể_loại tin_tức , tài_liệu tuyên_truyền ; sáng_tác , dàn_dựng chương_trình , tiết_mục văn_nghệ , tuyên_truyền lưu_động ; thiết_kế , dàn_dựng triển_lãm , cổ_động trực_quan ; \n đ ) tham_gia các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ hoạt_động tuyên_truyền .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tuyên truyền viên văn hóa.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Tuyên truyền viên văn hóa chính - Mã số: V.10.10.34']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành tuyên_truyền_viên văn_hóa ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp tuyên_truyền_viên văn_hóa .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về hoạt động tuyên truyền;\nb) Nắm vững phương pháp tổ chức, hình thức hoạt động tuyên truyền;\nc) Nắm vững lịch sử, văn hóa, xã hội trên địa bàn được phân công quản lý;\nd) Có chuyên môn về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật; am hiểu kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ tuyên truyền;\nđ) Có năng lực thu thập, phân tích, tổng hợp và đề xuất các giải pháp để nâng cao chất lượng công tác tuyên truyền ;\ne) Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu vị trí việc làm.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Tuyên truyền viên văn hóa chính - Mã số: V.10.10.34']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : \n a ) nắm vững chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước về hoạt_động tuyên_truyền ; \n b ) nắm vững phương_pháp tổ_chức , hình_thức hoạt_động tuyên_truyền ; \n c ) nắm vững lịch_sử , văn_hóa , xã_hội trên địa_bàn được phân_công quản_lý ; \n d ) có chuyên_môn về lĩnh_vực văn_hóa , nghệ_thuật ; am_hiểu kiến_thức , kỹ_năng nghiệp_vụ tuyên_truyền ; \n đ ) có năng_lực thu_thập , phân_tích , tổng_hợp và đề_xuất các giải_pháp để nâng cao chất_lượng công_tác tuyên_truyền ; \n e ) có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu vị_trí việc_làm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Yêu cầu đối với viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tuyên truyền viên văn hóa chính: Có thời gian công tác giữ chức danh nghề nghiệp tuyên truyền viên văn hóa hoặc tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trường hợp có thời gian tương đương thì p