Document ID: 382305

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về:\na) Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập khẩu; tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập; chuyển khẩu; quá cảnh và các hoạt động khác có liên quan đến hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế theo quy định của pháp luật và Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\nb) Giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương.\n2. Hàng hóa là tài sản di chuyển; hành lý cá nhân; hàng hóa phục vụ nhu cầu của cá nhân có thân phận ngoại giao; quà biếu, quà tặng, hàng mẫu thực hiện theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý nhà nước.\n2. Thương nhân tham gia hoạt động ngoại thương.\n3. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khác có liên quan.", "header": "['Nghị định 69/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều của luật thương_mại và luật quản_lý ngoại_thương về : \n a ) hoạt_động mua_bán hàng_hóa quốc_tế được thực_hiện dưới các hình_thức xuất_khẩu , nhập_khẩu ; tạm nhập , tái_xuất ; tạm xuất , tái_nhập ; chuyển khẩu ; quá_cảnh và các hoạt_động khác có liên_quan đến hoạt_động mua_bán hàng_hóa quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên . \n b ) giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . \n 2 . hàng_hóa là tài_sản di_chuyển ; hành_lý cá_nhân ; hàng_hóa phục_vụ nhu_cầu của cá_nhân có thân_phận ngoại_giao ; quà biếu , quà tặng , hàng mẫu thực_hiện theo quy_định của chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước . \n 2 . thương_nhân tham_gia hoạt_động ngoại_thương . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu\n1. Thương nhân Việt Nam không là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu và thực hiện các hoạt động khác có liên quan không phụ thuộc vào ngành, nghề đăng ký kinh doanh, trừ hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định tại Nghị định này; hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu khác theo quy định của pháp luật; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu. Chi nhánh của thương nhân Việt Nam được thực hiện hoạt động ngoại thương theo ủy quyền của thương nhân.\n2. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam khi tiến hành hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này phải thực hiện các cam kết của Việt Nam trong các Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Danh mục hàng hóa và lộ trình do Bộ Công Thương công bố, đồng thời thực hiện các quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.\n3. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thuộc các nước, vùng lãnh thổ là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới và các nước có thỏa thuận song phương với Việt Nam thực hiện theo quy định của Chính phủ.", "header": "['Nghị định 69/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương'\n 'Chương II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "điều 3 . quyền tự_do kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu \n 1 . thương_nhân việt nam không là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan không phụ_thuộc vào ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh , trừ hàng_hóa thuộc danh_mục cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu theo quy_định tại nghị_định này ; hàng_hóa cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu khác theo quy_định của pháp_luật ; hàng_hóa tạm ngừng xuất_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . chi_nhánh của thương_nhân việt nam được thực_hiện hoạt_động ngoại_thương theo ủy quyền của thương_nhân . \n 2 . tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam khi tiến_hành hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định này phải thực_hiện các cam_kết của việt_nam trong các điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên , danh_mục hàng_hóa và lộ_trình do bộ công_thương công_bố , đồng_thời thực_hiện các quy_định tại nghị_định này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . \n 3 . hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu của thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại việt_nam , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan thuộc các nước , vùng lãnh_thổ là thành_viên của tổ_chức thương_mại thế_giới và các nước có thỏa_thuận song_phương với việt_nam thực_hiện theo quy_định của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu\n1. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của bộ, cơ quan ngang bộ liên quan.\n2. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều kiện, thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu phải đáp ứng điều kiện theo quy định pháp luật.\n3. Đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra theo quy định tại Điều 65 Luật Quản lý ngoại thương, thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa phải chịu sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền theo quy định pháp luật.\n4. Đối với hàng hóa không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều này, thương nhân chỉ phải giải quyết thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tại cơ quan hải quan.", "header": "['Nghị định 69/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương'\n 'Chương II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 4 . thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu \n 1 . đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu phải có giấy_phép của bộ , cơ_quan ngang bộ liên_quan . \n 2 . đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu theo điều_kiện , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định pháp_luật . \n 3 . đối_với hàng_hóa thuộc danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra theo quy_định tại điều 65 luật quản_lý ngoại_thương , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hóa phải chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . \n 4 . đối_với hàng_hóa không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 điều này , thương_nhân chỉ phải giải_quyết thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu tại cơ_quan hải_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu\n1. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành và Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục I Nghị định này.\n2. Căn cứ Phụ lục I Nghị định này, các bộ, cơ quan ngang bộ công bố chi tiết hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu kèm theo mã số hàng hóa (mã HS) trên cơ sở trao đổi, thống nhất với Bộ Công Thương về Danh mục hàng hóa và thống nhất với Bộ Tài chính về mã HS.\n3. Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định cho phép xuất khẩu hàng hóa cấm xuất khẩu; cho phép nhập khẩu hàng hóa cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh.", "header": "['Nghị định 69/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương'\n 'Chương II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU']", "len_tokenizer": 162, "lower_segmented_text": "điều 5 . hàng_hóa cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu \n 1 . hàng_hóa cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật hiện_hành và danh_mục hàng_hóa cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu quy_định tại phụ_lục i nghị_định này . \n 2 . căn_cứ phụ_lục i nghị_định này , các bộ , cơ_quan ngang bộ công_bố chi_tiết hàng_hóa cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu kèm theo mã_số hàng_hóa ( mã hs ) trên cơ_sở trao_đổi , thống_nhất với bộ công_thương về danh_mục hà