Document ID: 544571

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA MỘT SỐ THÔNG TƯ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất như sau: 1. Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Cục Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\na) Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 như sau: “a) Giấy tờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;”\nb) Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.”\nc) Bãi bỏ điểm c, d khoản 1 Điều 3;\nd) Sửa đổi Mẫu số 01 (Đơn xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất), Mẫu số 04 (Hợp đồng cho thuê đất) và Mẫu số 07 (Thông báo thu hồi đất) quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BTNMT sửa đổi một số Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi một_số điều của thông_tư số 30 / 2014 / tt - btnmt ngày 02 tháng 6 năm 2014 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về hồ_sơ giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , thu_hồi đất như sau : 1 . văn_phòng tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính của bộ tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền cấp phép của bộ tài_nguyên và môi_trường . cục quản_lý_tài_nguyên nước thuộc bộ tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_định và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp phép của bộ tài_nguyên và môi_trường . \n a ) sửa_đổi điểm a khoản 2 điều 3 như sau : “ a ) giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 điều này ; ” \n b ) sửa_đổi khoản 1 điều 4 như sau : “ 1 . người xin giao đất , thuê đất nộp 01 bộ hồ_sơ các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 điều 3 của thông_tư này . ” \n c ) bãi_bỏ điểm c , d khoản 1 điều 3 ; \n d ) sửa_đổi mẫu_số 01 ( đơn xin giao đất / cho thuê đất / cho phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ) , mẫu_số 04 ( hợp_đồng cho thuê đất ) và mẫu_số 07 ( thông_báo thu_hồi đất ) quy_định tại phụ_lục số i kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 07/2015/TT-BTNMT ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc lập phương án sử dụng đất; lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính; xác định giá thuê đất; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với công ty nông, lâm nghiệp như sau: “1. Hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp được lập thành 01 bộ nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến để thẩm định. Hồ sơ bao gồm: 2. Cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài nguyên nước thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài nguyên nước) có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trường hợp địa phương đã tổ chức Bộ phận một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thì thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công.\na) Báo cáo thuyết minh tổng hợp phương án sử dụng đất và Biểu kèm theo, lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này;\nb) Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất quy định tại Phụ lục số 12 kèm theo Thông tư này;\nc) Bản đồ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp.”", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BTNMT sửa đổi một số Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh']", "len_tokenizer": 266, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 7 thông_tư số 07 / 2015 / tt - btnmt ngày 26 tháng 02 năm 2015 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định việc lập phương_án sử_dụng đất ; lập hồ_sơ ranh_giới sử_dụng đất ; đo_đạc , lập bản_đồ địa_chính ; xác_định_giá thuê đất ; giao đất , cho thuê đất và cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với công_ty nông , lâm_nghiệp như sau : “ 1 . hồ_sơ phương_án sử_dụng đất của công_ty nông , lâm_nghiệp được lập thành 01 bộ nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến sở tài_nguyên và môi_trường hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến để thẩm_định . hồ_sơ bao_gồm : 2 . cơ_quan chuyên_môn về lĩnh_vực tài_nguyên nước thuộc sở tài_nguyên và môi_trường ( sau đây gọi là cơ_quan chuyên_môn về lĩnh_vực tài_nguyên nước ) có trách_nhiệm tiếp_nhận , thẩm_định và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp phép của sở tài_nguyên và môi_trường . trường_hợp địa_phương đã tổ_chức bộ_phận một cửa hoặc trung_tâm phục_vụ hành_chính công thì thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả qua bộ_phận một cửa hoặc trung_tâm phục_vụ hành_chính công . \n a ) báo_cáo thuyết_minh tổng_hợp phương_án sử_dụng đất và biểu kèm theo , lập theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 kèm theo thông_tư này ; \n b ) tờ_trình đề_nghị phê_duyệt phương_án sử_dụng đất quy_định tại phụ_lục số 12 kèm theo thông_tư này ; \n c ) bản_đồ phương_án sử_dụng đất của công_ty nông , lâm_nghiệp . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 61/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp và quản lý chứng chỉ định giá đất như sau:\na) Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 3 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 6 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật đất đai) như sau: “c) Trang 3 in chữ màu đen gồm: dòng chữ Quốc hiệu; “CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ ĐẤT”; “TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI”; “Cấp cho ông/bà:”; \"Ngày sinh:”; “Quốc tịch:”; “Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Định danh cá nhân”; “Ngày cấp”; “Nơi cấp”; “Được hành nghề tư vấn xác định giá đất trong phạm vi cả nước”; ngày, tháng, năm ký Chứng chỉ định giá đất; người ký Chứng chỉ định giá đất;”\nb) Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 5 như sau: “a) Nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ định giá đất: Người đề nghị cấp Chứng chỉ định giá đất nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. Đối với hình thức nộp hồ sơ trên môi trường điện tử, thành phần hồ sơ là bản sao chứng thực điện tử;”\nc) Bãi bỏ Điều 4; điểm b, d khoản 1 Điều 5;\nd) Sửa đổi Phụ lục số 01 (Mẫu chứng chỉ định giá đất) (được thay thế bởi khoản 9 Điều 11 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT), Phụ lục số 02 (Đơn đề nghị cấp chứng chỉ định giá đất), Phụ lục số 03 (Giấy xác nhận thời gian thực tế làm việc theo ngành, chuyên ngành), Phụ lục số 04 (Đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại chứng chỉ định giá đất) quy định tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BTNMT sửa đổi một số Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh']", "len_tokenizer": 401, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi một_số điều của thông_tư số 61 / 2015 / tt - btnmt ngày 15 tháng 12 năm 2015 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về cấp và quản_lý chứng_chỉ_định_giá đất như sau : \n a ) sửa_đổi điể