Document ID: 321447

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUỐC TẾ VỀ AN NINH TÀU BIỂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về An ninh Tàu biển và Bến cảng (Bộ luật ISPS).\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển và thu phí.", "header": "['Thông tư 246/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí kiểm_tra , đánh_giá , cấp giấy chứng_nhận quốc_tế về an_ninh tàu_biển theo bộ luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( bộ_luật isps ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến kiểm_tra , đánh_giá , cấp giấy chứng_nhận quốc_tế về an_ninh tàu_biển và thu phí .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức thu và người nộp phí\n1. Người nộp phí gồm các tổ chức, cá nhân khi được Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện các công việc kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển và giàn di động.\n2. Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 246/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức thu và người nộp phí \n 1 . người nộp phí gồm các tổ_chức , cá_nhân khi được cục đăng_kiểm việt_nam thực_hiện các công_việc kiểm_tra , đánh_giá , cấp giấy chứng_nhận quốc_tế về an_ninh tàu_biển và giàn di_động . \n 2 . cục đăng_kiểm việt_nam tổ_chức thu , nộp , quản_lý và sử_dụng các khoản phí quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Tàu nhóm I là tàu biển hoạt động tuyến quốc tế có tổng dung tích từ 500 GT trở lên và không phải là tàu thuộc nhóm loại II.\n2. Tàu nhóm II là tàu chở khách, tàu chở dầu, tàu chở hóa chất, tàu chở khí hóa lỏng, giàn di động hoạt động tuyến quốc tế.", "header": "['Thông tư 246/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . tàu nhóm i là tàu_biển hoạt_động tuyến quốc_tế có tổng_dung_tích từ 500 gt trở lên và không phải là tàu thuộc nhóm loại ii . \n 2 . tàu nhóm ii là tàu chở khách , tàu chở dầu , tàu chở hóa_chất , tàu chở khí_hóa lỏng , giàn di_động hoạt_động tuyến quốc_tế .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Biểu mức thu phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển theo Bộ luật ISPS như sau: Đơn vị tính: Đồng/lần Số TT Loại hình đánh giá Mức phí Tàu nhóm I Tàu nhóm II 1 Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển 5.000.000 5.000.000 2 Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển khi có bổ sung, sửa đổi 2.000.000 2.000.000 3 Đánh giá lần đầu để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển 10.000.000 12.000.000 4 Đánh giá trung gian để xác nhận vào giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển 10.000.000 12.000.000 5 Đánh giá cấp mới giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển 10.000.000 12.000.000 6 Đánh giá sơ bộ để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển tạm thời 9.000.000 10.500.000 7 Đánh giá bất thường để phục hồi, gia hạn, duy trì giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển 9.000.000 10.500.000 Mức thu quy định tại Biểu này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển.", "header": "['Thông tư 246/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . biểu mức thu phí kiểm_tra , đánh_giá , cấp giấy chứng_nhận quốc_tế về an_ninh tàu_biển theo bộ_luật isps như sau : đơn_vị tính : đồng / lần số tt loại_hình đánh_giá mức phí tàu nhóm i tàu nhóm ii 1 phê_duyệt kế_hoạch an_ninh tàu_biển 5.000.000 5.000.000 2 phê_duyệt kế_hoạch an_ninh tàu_biển khi có bổ_sung , sửa_đổi 2.000.000 2.000.000 3 đánh_giá lần đầu để cấp giấy chứng_nhận quốc_tế về an_ninh tàu_biển 10.000.000 12.000.000 4 đánh_giá trung_gian để xác_nhận vào giấy chứng_nhận quốc_tế về an_ninh tàu_biển 10.000.000 12.000.000 5 đánh_giá cấp mới giấy chứng_nhận quốc_tế về an_ninh tàu_biển 10.000.000 12.000.000 6 đánh_giá sơ_bộ để cấp giấy chứng_nhận quốc_tế về an_ninh tàu_biển tạm_thời 9.000.000 10.500.000 7 đánh_giá bất_thường để phục_hồi , gia_hạn , duy_trì giấy chứng_nhận quốc_tế về an_ninh tàu_biển 9.000.000 10.500.000 mức thu quy_định tại biểu này chưa bao_gồm chi công_tác_phí theo quy_định chi_trả cho cán_bộ trực_tiếp thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_ninh tàu_biển .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, thu, nộp phí của tổ chức thu phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 246/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , thu , nộp phí của tổ_chức thu phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý và sử dụng phí\n1. Tổ chức thu phí được để lại 75% số tiền phí thu được, để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí. Số tiền được để lại được quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện nộp 25% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước. Thời điểm nộp phí theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;", "header": "['Thông tư 246/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "điều 6 . quản_lý và sử_dụng phí \n 1 . tổ_chức thu phí được để lại 75 % số tiền phí thu được , để chi cho hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí . số tiền được để lại được quản_lý và sử_dụng theo quy_định tại điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của lu