Document ID: 39304

Title: SỐ 413 KTNN/ĐB NGÀY 12 THÁNG 7 NĂM 1995 QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG VÀ NỘI DUNG CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ vào đặc điểm về tổ chức và quản lý Tài chính - Kế toán trong ngành Quốc phòng, Kiểm toán Nhà nước quy định đối tượng và nội dung kiểm toán đối với Bộ Quốc phòng trong thời gian trước mắt như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. / NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG:. 1/ Thực hiện công tác kiểm toán trong ngành Quốc phòng là công tác thường xuyên được Chính phủ giao cho Kiểm toán Nhà nước, giúp Thủ tướng Chính phủ thực hiện chức năng kiểm tra, xác nhận tính đúng đắn, hợp tác của tài liệu và số liệu kế toán, báo cáo quyết toán của Bộ và các đơn vị thuộc Bộ Quốc phìng quản lý có sử dụng kinh phí và vốn do Ngân sách Nhà nước cấp, các chương trình, dự án, các công trình, dự án, các công trình đầu tư của Nhà nước... giao cho Quốc phòng thực hiện. 2/ Kiểm toán Nhà nước thực hiện kiểm toán đối với Bộ và các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng theo kế hoạch kiểm toán hàng năm được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và nhiệm vụ đột xuất do Thủ tướng Chính phủ giao hoặc do Quốc hội yêu cầu. 3/ Căn cứ vào kế hoạch kiểm toán hàng năm được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Kiểm toán Nhà nước thông báo cho Bộ Quốc phòng biết các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng được kiểm toán để chỉ đạo thực hiện và tạo điều kiện cho Kiểm toán Nhà nước hoàn thành nhiệm vụ được Chính phủ giao. 4/ Khi thực hiện nhiệm vụ, Kiểm toán Nhà nước tuân thủ pháp luật và chế độ của Nhà nước về Tài chính - Kế toán và kiểm toán, đồng thời dựa vào các chế độ, quy định của Bộ Quốc phòng ban hành (theo phân cấp, hoặc được Chính phủ uỷ quyền) để xem xét đánh giá công tác quản lý, sử dụng, kiểm và quyết toán vốn và các khoản kinh phí thuộc NSNN của đơn vị được kiểm toán. 5/ Các số liệu, tài liệu và báo cáo kết quả kiểm toán của các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng được quản lý theo chế độ bảo mật và được sự quản lý theo quy chế riêng do Thủ tướng Chính phủ quy định.", "header": "['Thông tư 413 KTNN/ĐB-1995 quy định đối tượng và nội dung của Kiểm toán Nhà nước đối với Bộ Quốc phòng do Kiểm Toán Nhà Nước ban hành']", "len_tokenizer": 269, "lower_segmented_text": "mục i . / những quy_định chung : . 1 / thực_hiện công_tác kiểm_toán trong ngành quốc_phòng là công_tác thường_xuyên được chính_phủ giao cho kiểm_toán nhà_nước , giúp thủ_tướng chính_phủ thực_hiện chức_năng kiểm_tra , xác_nhận tính đúng_đắn , hợp_tác của tài_liệu và số_liệu kế_toán , báo_cáo quyết_toán của bộ và các đơn_vị thuộc bộ quốc phìng quản_lý có sử_dụng kinh_phí và vốn do ngân_sách nhà_nước cấp , các chương_trình , dự_án , các công_trình , dự_án , các công_trình đầu_tư của nhà_nước ... giao cho quốc_phòng thực_hiện . 2 / kiểm_toán nhà_nước thực_hiện kiểm_toán đối_với bộ và các đơn_vị thuộc bộ quốc_phòng theo kế_hoạch kiểm_toán hàng năm được thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt và nhiệm_vụ đột_xuất do thủ_tướng chính_phủ giao hoặc do quốc_hội yêu_cầu . 3 / căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_toán hàng năm được thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt , kiểm_toán nhà_nước thông_báo cho bộ quốc_phòng biết các đơn_vị thuộc bộ quốc_phòng được kiểm_toán để chỉ_đạo thực_hiện và tạo điều_kiện cho kiểm_toán nhà_nước hoàn_thành nhiệm_vụ được chính_phủ giao . 4 / khi thực_hiện nhiệm_vụ , kiểm_toán nhà_nước tuân_thủ pháp_luật và chế_độ của nhà_nước về tài_chính - kế_toán và kiểm_toán , đồng_thời dựa vào các chế_độ , quy_định của bộ quốc_phòng_ban_hành ( theo phân_cấp , hoặc được chính_phủ uỷ_quyền ) để xem_xét đánh_giá công_tác quản_lý , sử_dụng , kiểm và quyết_toán vốn và các khoản kinh_phí thuộc nsnn của đơn_vị được kiểm_toán . 5 / các số_liệu , tài_liệu và báo_cáo kết_quả kiểm_toán của các đơn_vị thuộc bộ quốc_phòng được quản_lý theo chế_độ bảo_mật và được sự quản_lý theo quy_chế riêng do thủ_tướng chính_phủ quy_định .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. / NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ:. 1/ Đối tượng và nội dung kiểm toán thường xuyên theo kế hoạch hàng năm. - Cácđơn vụ hành chính sự nghiệp (khối Ngân sách đảm bảo) từ Bộ... đến Tỉnh đội, thành đội, huyện đội (theo hệ thống tổ chức Quốc phòng). - Các doanh nghiệp đã, đang và chưa thành lập lại theo Nghị định số 388/HĐBT ngày 20 tháng 11 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (này là Chính phủ) gồm các doanh nghiệp làm kinh tế, kết hợp quốc phòng và kinh tế, doanh nghiệp quốc phòng. - Các chương trình, dự án, các công trình đầu tư của Nhà nước giao cho quốc phòng thực hiện. - Phầm kinh phí thuốc Ngân sách địa phương hỗ trợ Quốc phòng (ở các tỉnh, thành) hàng năm đã ghi trong kế hoạch NSĐP và được bổ sung. - Các khoản viện trợ vủa nước ngoài cho Quốc phòng thông qua ký kết hiệp định của Nhà nước và các Bộ. 2/ Không kiểm toán đối với các đối tượng, nội dung sau: Vốn ngân sách Nhà nước cấp chi cho các công việc: đặc biệt của Tổng cục II, mật phí, Ngân sách Q5, các công trình XDCB loại 1. - Các xí nghiệp liên doanh với nước ngoài do Bộ Quốc phòng thực hiện theo luật đầu tư nước ngoài. Thông tư này được áp dụng thi hành từ ngày 1 tháng 01 năm 1995. Vương Hữu Nhơn (Đã ký)", "header": "['Thông tư 413 KTNN/ĐB-1995 quy định đối tượng và nội dung của Kiểm toán Nhà nước đối với Bộ Quốc phòng do Kiểm Toán Nhà Nước ban hành']", "len_tokenizer": 239, "lower_segmented_text": "mục ii . / những quy_định cụ_thể : . 1 / đối_tượng và nội_dung kiểm_toán thường_xuyên theo kế_hoạch hàng năm . - cácđơn vụ hành_chính sự_nghiệp ( khối ngân_sách đảm_bảo ) từ bộ ... đến tỉnh đội , thành đội , huyện_đội ( theo hệ_thống tổ_chức quốc_phòng ) . - các doanh_nghiệp đã , đang và chưa thành_lập lại theo nghị_định số 388 / hđbt ngày 20 tháng 11 năm 1991 của hội_đồng_bộ_trưởng ( này là chính_phủ ) gồm các doanh_nghiệp làm kinh_tế , kết_hợp quốc_phòng và kinh_tế , doanh_nghiệp quốc_phòng . - các chương_trình , dự_án , các công_trình đầu_tư của nhà_nước giao cho quốc_phòng thực_hiện . - phầm kinh_phí thuốc ngân_sách địa_phương hỗ_trợ quốc_phòng ( ở các tỉnh , thành ) hàng năm đã ghi trong kế_hoạch nsđp và được bổ_sung . - các khoản viện_trợ vủa nước_ngoài cho quốc_phòng thông_qua ký_kết hiệp_định của nhà_nước và các bộ . 2 / không kiểm_toán đối_với các đối_tượng , nội_dung sau : vốn ngân_sách nhà_nước cấp chi cho các công_việc : đặc_biệt của tổng_cục ii , mật phí , ngân_sách q5 , các công_trình xdcb loại 1 . - các xí_nghiệp liên_doanh với nước_ngoài do bộ quốc_phòng thực_hiện theo luật đầu_tư nước_ngoài . thông_tư này được áp_dụng thi_hành từ ngày 1 tháng 01 năm 1995 . vương hữu nhơn ( đã ký )", "pointer_link": "['Mục II']"}]