Document ID: 215549

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢNG CÁO VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 181/2013/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢNG CÁO

Legal Basis:
Căn cứ Luật quảng cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo về tài liệu hợp pháp, tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo và phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về quảng cáo.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động quảng cáo trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 10/2013/TT-BVHTTDL hướng dẫn thực hiện Luật quảng cáo và Nghị định 181/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quảng_cáo và nghị_định số 181 / 2013 / nđ - cp ngày 14 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật quảng_cáo về tài_liệu hợp_pháp , tổ_chức và hoạt_động của hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo và phân_công trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về quảng_cáo . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động quảng_cáo trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tài liệu hợp pháp\n1. Tài liệu hợp pháp quy định tại khoản 11 Điều 8 của Luật quảng cáo bao gồm:\na) Kết quả khảo sát thị trường của các tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp có chức năng nghiên cứu thị trường;\nb) Giấy chứng nhận hoặc các giấy tờ tương tự tại các cuộc thi, triển lãm có quy mô khu vực hoặc toàn quốc bình chọn và công nhận các loại sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó là “nhất”, “duy nhất”, “tốt nhất”, “số một” hoặc các từ ngữ có ý nghĩa tương tự.\n2. Thời gian sử dụng tài liệu hợp pháp chứng minh từ “nhất”, “duy nhất”, “tốt nhất”, “số một” hoặc các từ ngữ có ý nghĩa tương tự trên các sản phẩm quảng cáo là 01 (một) năm kể từ ngày tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận hoặc nhận kết quả khảo sát thị trường.\n3. Trên sản phẩm quảng cáo phải thể hiện đầy đủ, rõ ràng, chính xác tên tài liệu hợp pháp quy định tại Khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 10/2013/TT-BVHTTDL hướng dẫn thực hiện Luật quảng cáo và Nghị định 181/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 2 . tài_liệu hợp_pháp \n 1 . tài_liệu hợp_pháp quy_định tại khoản 11 điều 8 của luật quảng_cáo bao_gồm : \n a ) kết_quả khảo_sát thị_trường của các tổ_chức được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp có chức_năng nghiên_cứu thị_trường ; \n b ) giấy chứng_nhận hoặc các giấy_tờ tương_tự_tại các cuộc thi , triển_lãm có quy_mô khu_vực hoặc toàn_quốc bình_chọn và công_nhận các loại sản_phẩm , hàng_hóa , dịch_vụ đó là “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . \n 2 . thời_gian sử_dụng tài_liệu hợp_pháp chứng_minh từ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự trên các sản_phẩm quảng_cáo là 01 ( một ) năm kể từ ngày tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy chứng_nhận hoặc nhận kết_quả khảo_sát thị_trường . \n 3 . trên sản_phẩm quảng_cáo phải thể_hiện đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác tên tài_liệu hợp_pháp quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Yêu cầu thẩm định sản phẩm quảng cáo\n1. Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo tiến hành thẩm định sản phẩm quảng cáo theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau:\na) Sản phẩm quảng cáo có nội dung liên quan đến quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Luật quảng cáo;\nb) Sản phẩm quảng cáo bị người kinh doanh dịch vụ quảng cáo, người phát hành quảng cáo từ chối thực hiện do không đảm bảo về tính hợp pháp của sản phẩm quảng cáo;\nc) Có ý kiến khác nhau về nội dung sản phẩm quảng cáo giữa cơ quan quản lý nhà nước với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động quảng cáo;\nd) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.\n2. Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo không thẩm định các sản phẩm quảng cáo chỉ thể hiện lô-gô, biểu tượng, nhãn hiệu, thương hiệu của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ.", "header": "['Thông tư 10/2013/TT-BVHTTDL hướng dẫn thực hiện Luật quảng cáo và Nghị định 181/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 3 . yêu_cầu thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo \n 1 . hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo tiến_hành thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân trong các trường_hợp sau : \n a ) sản_phẩm quảng_cáo có nội_dung liên_quan đến quy_định tại điều 7 và điều 8 của luật quảng_cáo ; \n b ) sản_phẩm quảng_cáo bị người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người phát_hành quảng_cáo từ_chối thực_hiện do không đảm_bảo về tính hợp_pháp của sản_phẩm quảng_cáo ; \n c ) có ý_kiến khác nhau về nội_dung sản_phẩm quảng_cáo giữa cơ_quan quản_lý nhà_nước với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động quảng_cáo ; \n d ) các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo không thẩm_định các sản_phẩm quảng_cáo chỉ thể_hiện lô - gô , biểu_tượng , nhãn_hiệu , thương_hiệu của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thành lập Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo\n1. Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo quy định tại Điều 9 của Luật quảng cáo do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định thành lập.\n2. Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo thực hiện việc giải quyết yêu cầu thẩm định sản phẩm quảng cáo và tự giải thể sau khi có kết quả thẩm định.\n3. Việc quyết định thành viên của Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo thực hiện theo đề nghị của Cục Văn hóa cơ sở và văn bản cử thành viên của các cơ quan, đơn vị có liên quan.", "header": "['Thông tư 10/2013/TT-BVHTTDL hướng dẫn thực hiện Luật quảng cáo và Nghị định 181/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 4 . thành_lập hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo \n 1 . hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo quy_định tại điều 9 của luật quảng_cáo do bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quyết_định thành_lập . \n 2 . hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo thực_hiện việc giải_quyết yêu_cầu thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo và tự giải_thể sau khi có kết_quả thẩm_định . \n 3 . việc quyết_định thành_viên của hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo thực_hiện theo đề_nghị của cục văn_hóa cơ_sở và văn_bản cử thành_viên của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thành phần Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo\n1. Số lượng thành viên của Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo phải là số lẻ và phải có ít nhất 05 (năm) thành viên, bao gồm: 01 Chủ tịch Hội đồng, 01 ủy viên làm thư ký và các ủy viên.\n2. Thành phần tham gia Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo căn cứ vào nội dung của sản phẩm quảng cáo cần thẩm định, bao gồm:\na) Đại diện các Cục, Vụ có liên quan thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương và các Bộ, ngành khác;\nb) Đại diện các tổ chức nghề nghiệp;\nc) Chuyên gia hoặc đại diện đơn vị, tổ chức khác có các hoạt động chuyên môn liên quan đến nội dung cần thẩm định.\n3. Chủ tịch Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo là Lãnh đạo Cục Văn hóa cơ sở.\n4. Cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo là Cục Văn hóa cơ sở.", "header": "['Thông tư 10/2013/TT-BVHTTDL hướng dẫn thực hiện Luật quảng cáo và Nghị định 181/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 5 . thành_phần hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo \n 1 . số_lượng thành_viên của hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo phải là số_lẻ và phải có ít_nhất 05 ( năm ) thành_viên , bao_gồm : 01 chủ_tịch hội_đồng , 01 ủy_viên làm thư_ký và các ủy_viên . \n 2 . thành_phần tham_gia hội_đồng thẩm_định sản_phẩm quảng_cáo căn_cứ vào nội_dung của sản_phẩm quảng_cáo cần thẩm_định , bao_gồm : \n a ) đại_diện các cụ