Document ID: 294586

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP DINH DƯỠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức dinh dưỡng làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập.\nĐiều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng. 1. Dinh dưỡng hạng II Mã số: V.08.09.24 2. Dinh dưỡng hạng III Mã số: V.08.09.25 3.Dinh dưỡng hạng IV Mã số: V.08.09.26\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân.\n2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế.\n3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật.\n4. Tôn trọng và lắng nghe ý kiến của người bệnh, của cộng đồng về các nhu cầu dinh dưỡng, an toàn thực phẩm nhằm nâng cao sức khoẻ.\n5. Trung thực, khách quan, công bằng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trọng và hợp tác với đồng nghiệp trong thực hành nghề nghiệp.", "header": "['Thông tư liên tịch 28/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 205, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp dinh_dưỡng . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với viên_chức dinh_dưỡng làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n điều 2 . mã_số , phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp dinh_dưỡng . 1 . dinh_dưỡng hạng ii mã_số : v . 08.09.24 2 . dinh_dưỡng hạng iii mã_số : v . 08.09.25 3 . dinh_dưỡng hạng iv mã_số : v . 08.09.26 \n điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . tận_tụy phục_vụ sự_nghiệp chăm_sóc , bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân . \n 2 . hiểu_biết và thực_hiện đúng quy_tắc ứng_xử của viên_chức ngành y_tế . \n 3 . thực_hành_nghề_nghiệp theo đúng quy_chế , quy_định , quy_trình chuyên_môn kỹ_thuật và các quy_định khác của pháp_luật . \n 4 . tôn_trọng và lắng_nghe ý_kiến của người_bệnh , của cộng_đồng về các nhu_cầu dinh_dưỡng , an_toàn thực_phẩm nhằm nâng cao sức_khoẻ . \n 5 . trung_thực , khách_quan , công_bằng , trách_nhiệm , đoàn_kết , tôn_trọng và hợp_tác với đồng_nghiệp trong thực_hành_nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì xây dựng và tổ chức thực hiện các quy định, quy trình, phác đồ chuyên môn về dinh dưỡng cộng đồng, dinh dưỡng tiết chế, an toàn thực phẩm;\nb) Chủ trì, tham gia hội đồng chuyên môn và lập kế hoạch về công tác dinh dưỡng cộng đồng, dinh dưỡng tiết chế, an toàn thực phẩm;\nc) Chủ trì, tổ chức kiểm tra, giám sát công tác dinh dưỡng, tiết chế và an toàn thực phẩm;\nd) Quản lý trang thiết bị phục vụ kỹ thuật chuyên môn thuộc phạm vi phụ trách;\nđ) Chủ trì, tổ chức thực hiện truyền thông, giáo dục, tư vấn và công tác chỉ đạo tuyến về dinh dưỡng cộng đồng, dinh dưỡng tiết chế, an toàn thực phẩm;\ne) Chủ trì, tổ chức và thực hiện nghiên cứu khoa học, đào tạo, bồi dưỡng và chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật đối với viên chức chuyên môn, học viên, sinh viên thuộc phạm vi được giao;\ng) Chủ trì biên soạn tài liệu, giáo trình về dinh dưỡng, tiết chế, an toàn thực phẩm và tham gia giảng dạy khi có yêu cầu;\nh) Xây dựng và tổ chức thực hiện các quy định, quy trình, phác đồ chuyên môn về dinh dưỡng, tiết chế và an toàn thực phẩm;\ni) Tổ chức kiểm tra, giám sát công tác dinh dưỡng, tiết chế và an toàn thực phẩm;\nk) Tổ chức quản lý trang thiết bị phục vụ kỹ thuật chuyên môn thuộc phạm vi phụ trách;\nl) Tổ chức thực hiện truyền thông, giáo dục, tư vấn và công tác chỉ đạo tuyến về dinh dưỡng, tiết chế, an toàn thực phẩm;\nm) Tổ chức và thực hiện nghiên cứu khoa học, đào tạo, bồi dưỡng và chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật đối với viên chức, học viên, sinh viên thuộc phạm vi được giao;\nn) Tham gia biên soạn tài liệu, giáo trình về dinh dưỡng, tiết chế, an toàn thực phẩm và giảng dạy khi có yêu cầu.", "header": "['Thông tư liên tịch 28/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Dinh dưỡng hạng II - Mã số: V.08.09.24']", "len_tokenizer": 281, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các quy_định , quy_trình , phác_đồ chuyên_môn về dinh_dưỡng cộng_đồng , dinh_dưỡng tiết chế , an_toàn thực_phẩm ; \n b ) chủ_trì , tham_gia hội_đồng chuyên_môn và lập kế_hoạch về công_tác dinh_dưỡng cộng_đồng , dinh_dưỡng tiết chế , an_toàn thực_phẩm ; \n c ) chủ_trì , tổ_chức kiểm_tra , giám_sát công_tác dinh_dưỡng , tiết chế và an_toàn thực_phẩm ; \n d ) quản_lý trang thiết_bị phục_vụ kỹ_thuật chuyên_môn thuộc phạm_vi phụ_trách ; \n đ ) chủ_trì , tổ_chức thực_hiện truyền_thông , giáo_dục , tư_vấn và công_tác chỉ_đạo tuyến về dinh_dưỡng cộng_đồng , dinh_dưỡng tiết chế , an_toàn thực_phẩm ; \n e ) chủ_trì , tổ_chức và thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng và chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật đối_với viên_chức chuyên_môn , học_viên , sinh_viên thuộc phạm_vi được giao ; \n g ) chủ_trì biên_soạn tài_liệu , giáo_trình về dinh_dưỡng , tiết chế , an_toàn thực_phẩm và tham_gia giảng_dạy khi có yêu_cầu ; \n h ) xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các quy_định , quy_trình , phác_đồ chuyên_môn về dinh_dưỡng , tiết chế và an_toàn thực_phẩm ; \n i ) tổ_chức kiểm_tra , giám_sát công_tác dinh_dưỡng , tiết chế và an_toàn thực_phẩm ; \n k ) tổ_chức quản_lý trang thiết_bị phục_vụ kỹ_thuật chuyên_môn thuộc phạm_vi phụ_trách ; \n l ) tổ_chức thực_hiện truyền_thông , giáo_dục , tư_vấn và công_tác chỉ_đạo tuyến về dinh_dưỡng , tiết chế , an_toàn thực_phẩm ; \n m ) tổ_chức và thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng và chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật đối_với viên_chức , học_viên , sinh_viên thuộc phạm_vi được giao ; \n n ) tham_gia biên_soạn tài_liệu , giáo_trình về dinh_dưỡng , tiết chế , an_toàn thực_phẩm và giảng_dạy khi có yêu_cầu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Tốt nghiệp chuyên khoa cấp 1 hoặc thạc sĩ trở lên chuyên ngành dinh dưỡng;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 trở lên theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với vị trí việc làm có yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;\nd) Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng hạng II.", "header": "['Thông tư liên tịch 28/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Dinh dưỡng hạng II - Mã số: V.08.09.24']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) tốt_nghiệp chuyên_khoa cấp 1 hoặc thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành dinh_dưỡng ; \n b ) có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 trở lên theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ngày 24 tháng 01 năm 2014 của bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho việt_nam hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc đối_với vị_trí việc_làm có yêu_cầu sử_dụng tiếng dân_tộc ; \n c ) có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định tại thông_tư số 03 / 2014 / tt - btttt ngày 11 tháng 3 năm 2014 của bộ thông_tin và truyền_thông quy_định_chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin ; \n d ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dinh_dưỡng hạng ii .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệ