Document ID: 396551

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ, VĂN BẢN CÓ QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Bãi bỏ báo cáo của người đại diện về tình hình hoạt động kinh doanh, tài chính của Ngân hàng Hợp tác xã quy định tại Quyết định số 61/2006/QĐ-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế quản lý vốn hỗ trợ của Nhà nước cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tại Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (sau đây gọi tắt là Quyết định số 61/2006/QĐ-NHNN) như sau:\na) Bãi bỏ khoản 1 Điều 11 Quy chế quản lý vốn hỗ trợ của Nhà nước cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tại Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương ban hành kèm theo Quyết định số 61/2006/QĐ-NHNN;\nb) Bãi bỏ Phụ lục đính kèm Quyết định số 61/2006/QĐ-NHNN.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư, văn bản có quy định về chế độ báo cáo định kỳ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung quy định về chế độ báo cáo định kỳ']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bãi_bỏ báo_cáo của người đại_diện về tình_hình hoạt_động_kinh_doanh , tài_chính của ngân_hàng hợp_tác_xã quy_định tại quyết_định số 61 / 2006 / qđ - nhnn ngày 29 tháng 12 năm 2006 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam ban_hành quy_chế quản_lý vốn hỗ_trợ của nhà_nước cho hệ_thống quỹ tín_dụng nhân_dân tại quỹ tín_dụng nhân_dân trung_ương ( sau đây gọi tắt là quyết_định số 61 / 2006 / qđ - nhnn ) như sau : \n a ) bãi_bỏ khoản 1 điều 11 quy_chế quản_lý vốn hỗ_trợ của nhà_nước cho hệ_thống quỹ tín_dụng nhân_dân tại quỹ tín_dụng nhân_dân trung_ương ban_hành kèm theo quyết_định số 61 / 2006 / qđ - nhnn ; \n b ) bãi_bỏ phụ_lục đính kèm quyết_định số 61 / 2006 / qđ - nhnn .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bãi bỏ báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với các trường hợp được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận tại Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (sau đây gọi tắt là Thông tư số 10/2016/TT-NHNN) như sau:\na) Bãi bỏ khoản 2 Điều 34 Thông tư số 10/2016/TT-NHNN;\nb) Thay thế Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT- NHNN bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư, văn bản có quy định về chế độ báo cáo định kỳ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung quy định về chế độ báo cáo định kỳ']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bãi_bỏ báo_cáo định_kỳ hàng năm về tình_hình đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài đối_với các trường_hợp được thủ_tướng chính_phủ chấp_thuận tại thông_tư số 10 / 2016 / tt - nhnn ngày 29 tháng 6 năm 2016 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam hướng_dẫn một_số nội_dung quy_định tại nghị_định số 135 / 2015 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2015 của chính_phủ quy_định về đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là thông_tư số 10 / 2016 / tt - nhnn ) như sau : \n a ) bãi_bỏ khoản 2 điều 34 thông_tư số 10 / 2016 / tt - nhnn ; \n b ) thay_thế phụ_lục 15 ban_hành kèm theo thông_tư số 10 / 2016 / tt - nhnn bằng phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Bãi bỏ báo cáo tình hình mua bán ngoại tệ tiền mặt của tổ chức tín dụng được phép với cá nhân tại Thông tư số 20/2011/TT-NHNN ngày 29 tháng 8 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc mua, bán ngoại tệ tiền mặt của cá nhân với tổ chức tín dụng được phép (sau đây gọi tắt là Thông tư số 20/2011/TT-NHNN) như sau:\na) Điều 10 Thông tư số 20/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 10. Chế độ báo cáo Tổ chức tín dụng được phép thực hiện báo cáo tình hình mua, bán ngoại tệ tiền mặt với cá nhân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.”;\nb) Bãi bỏ Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2011/TT-NHNN.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư, văn bản có quy định về chế độ báo cáo định kỳ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung quy định về chế độ báo cáo định kỳ']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "khoản 3 . bãi_bỏ báo_cáo tình_hình mua_bán ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng được phép với cá_nhân tại thông_tư số 20 / 2011 / tt - nhnn ngày 29 tháng 8 năm 2011 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép ( sau đây gọi tắt là thông_tư số 20 / 2011 / tt - nhnn ) như sau : \n a ) điều 10 thông_tư số 20 / 2011 / tt - nhnn được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 10 . chế_độ báo_cáo tổ_chức tín_dụng được phép thực_hiện báo_cáo tình_hình mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt với cá_nhân theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước về chế_độ báo_cáo thống_kê áp_dụng đối_với các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . ” ; \n b ) bãi_bỏ phụ_lục 3 ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2011 / tt - nhnn .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Bãi bỏ báo cáo định kỳ hàng năm về thực hiện các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng tại Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng (sau đây gọi tắt là Thông tư số 47/2014/TT-NHNN) như sau: Bãi bỏ khoản 1 Điều 20 Thông tư số 47/2014/TT-NHNN.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư, văn bản có quy định về chế độ báo cáo định kỳ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung quy định về chế độ báo cáo định kỳ']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "khoản 4 . bãi_bỏ báo_cáo định_kỳ hàng năm về thực_hiện các yêu_cầu kỹ_thuật về an_toàn bảo_mật đối_với trang thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng tại thông_tư số 47 / 2014 / tt - nhnn ngày 31 tháng 12 năm 2014 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật về an_toàn bảo_mật đối_với trang thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng ( sau đây gọi tắt là thông_tư số 47 / 2014 / tt - nhnn ) như sau : bãi_bỏ khoản 1 điều 20 thông_tư số 47 / 2014 / tt - nhnn .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Bãi bỏ báo cáo định kỳ hàng năm về an toàn bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet tại Thông tư số 35/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet (sau đây gọi tắt là Thông tư số 35/2016/TT-NHNN) như sau: Bãi bỏ khoản 3 Điều 20 Thông tư số 35/2016/TT-NHNN.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư, văn bản có quy định về chế độ báo cáo định kỳ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung quy định về chế độ báo cáo định kỳ']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "khoản 5 . bãi_bỏ báo_cáo định_kỳ hàng năm về an_toàn bảo_mật cho việc cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng trên internet tại thông_tư số 35 / 2016 / tt - nhnn ngày 29 tháng 12 năm 2016 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam quy_định về an_toàn , bảo_mật cho việc cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng trên internet ( sau đây gọi tắt là thông_tư số 35 / 2016 / tt - nhnn ) như sau : bãi_bỏ khoản 3 điều 20 thông_tư số 35 / 2016 / tt - nhnn .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Khoản 6. Sửa đổi, bổ sung báo cáo đánh giá tính hiệu quả, khả thi của các chính sách thí điểm tại Nghị quyết số 42/2017/QH14 tại Chỉ thị số 06/CT-NHNN ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc thực hiện Nghị quyết số 42/2017/QH14 thí điểm xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng và Quyết định số 1058/QĐ-Ttg của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng gắn với xử lý nợ xấu giai đoạn 2016 - 2020 (sau đây gọi tắt là Chỉ thị số 06/CT-NHNN) như sau: Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 7 (bảy) Điểm 3 Mục II Chỉ thị