Document ID: 326280

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài ngày 18 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật quốc tịch ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về xuất nhập cảnh của công dân Việt Nam và Nghị định số 94/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
Căn cứ Nghị định số 82/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 quy định về việc miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và các cơ quan khác của Việt Nam được ủy nhiệm thực hiện chức năng lãnh sự ở nước ngoài (sau đây gọi chung là Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài).", "header": "['Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực ngoại_giao áp_dụng tại các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự và các cơ_quan khác của việt nam được ủy nhiệm thực_hiện chức_năng lãnh_sự ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài được Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài cung cấp dịch vụ công hoặc phục vụ các công việc quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngoại giao thì phải nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí . tổ_chức , cá_nhân việt_nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài cung_cấp dịch_vụ công hoặc phục_vụ các công_việc quản_lý nhà_nước trong lĩnh_vực ngoại_giao thì phải nộp phí , lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phục vụ các tổ chức, cá nhân về công việc quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngoại giao phù hợp với quy định pháp luật là tổ chức thu phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí . cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài phục_vụ các tổ_chức , cá_nhân về công_việc quản_lý nhà_nước trong lĩnh_vực ngoại_giao phù_hợp với quy_định pháp_luật là tổ_chức thu phí , lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí. Mức thu phí, lệ phí quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao (Phụ lục 1 và 2) ban hành kèm theo Thông tư này được áp dụng tại tất cả các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.", "header": "['Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí . mức thu phí , lệ_phí quy_định tại biểu mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực ngoại_giao ( phụ_lục 1 và 2 ) ban_hành kèm theo thông_tư này được áp_dụng tại tất_cả các cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các trường hợp miễn hoặc giảm phí, lệ phí\n1. Miễn thu phí, lệ phí với các trường hợp sau đây:\na) Người nước ngoài là khách mời (kể cả vợ hoặc chồng, bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ hoặc chồng và các con cùng đi theo khách mời) của Đảng, Quốc hội, Nhà nước, Chính phủ; hoặc do lãnh đạo Đảng, Quốc hội, Nhà nước, Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mời với tư cách cá nhân;\nb) Viên chức, nhân viên hành chính kỹ thuật của Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam và thành viên gia đình (vợ hoặc chồng, bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ hoặc chồng và các con chưa thành niên) theo nguyên tắc có đi có lại;\nc) Người nước ngoài mang hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ, hộ chiếu phổ thông hoặc giấy tờ đi lại thay hộ chiếu do nước ngoài cấp được miễn phí thị thực theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc theo nguyên tắc có đi có lại;\nd) Người nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện công việc cứu trợ hoặc giúp đỡ nhân đạo cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam;\nđ) Người nước ngoài vào Việt Nam theo lời mời trao đổi giữa các Bộ, ngành, tỉnh, thành phố theo nguyên tắc có đi có lại;\ne) Người có công với cách mạng, đất nước;\ng) Các trường hợp do nhu cầu đối ngoại cần tranh thủ hoặc vì lý do nhân đạo, công dân Việt Nam có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn hoặc gặp rủi ro;\nh) Các trường hợp xin cấp thị thực nhưng được miễn phí thị thực theo quy định của Chính phủ Việt Nam, theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc theo thỏa thuận song phương.\n2. Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng được giảm các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao theo quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao (Phụ lục 1 và 2) ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Đối với những trường hợp được miễn thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao theo quy định trên, tổ chức thu phí, lệ phí phải đóng dấu “miễn phí, lệ phí” (GRATIS) vào giấy tờ đã cấp.", "header": "['Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 414, "lower_segmented_text": "điều 5 . các trường_hợp miễn hoặc giảm phí , lệ_phí \n 1 . miễn thu phí , lệ_phí với các trường_hợp sau đây : \n a ) người nước_ngoài là khách mời ( kể_cả vợ hoặc chồng , bố_mẹ đẻ , bố_mẹ vợ hoặc chồng và các con cùng đi theo khách mời ) của đảng , quốc_hội , nhà_nước , chính_phủ ; hoặc do lãnh_đạo đảng , quốc_hội , nhà_nước , chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam mời với tư_cách cá_nhân ; \n b ) viên_chức , nhân_viên hành_chính kỹ_thuật của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài , và cơ_quan đại_diện của các tổ_chức quốc_tế tại việt_nam và thành_viên gia_đình ( vợ hoặc chồng , bố_mẹ đẻ , bố_mẹ vợ hoặc chồng và các con chưa thành_niên ) theo nguyên_tắc có đi có lại ; \n c ) người nước_ngoài mang hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ , hộ_chiếu phổ_thông hoặc giấy_tờ đi_lại thay hộ_chiếu do nước_ngoài cấp được miễn_phí thị_thực theo các điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên , theo quy_định pháp_luật việt_nam hoặc theo nguyên_tắc có đi có lại ; \n d ) người nước_ngoài vào việt_nam để thực_hiện công_việc cứu_trợ hoặc giúp_đỡ nhân_đạo cho các tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; \n đ ) người nước_ngoài vào việt nam theo lời mời trao_đổi giữa các bộ , ngành , tỉnh , thành_phố theo nguyên_tắc có đi có lại ; \n e ) người có công với cách_mạng , đất_nước ; \n g ) các trường_hợp do nhu_cầu đối_ngoại cần tranh_thủ hoặc vì lý_do nhân_đạo , công_dân việt nam có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn hoặc gặp rủi_ro ; \n h ) các trường_hợp xin cấp thị_thực nhưng được miễn_phí thị_thực theo quy_định của chính_phủ việt_nam , theo điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên hoặc theo thỏa_thuận song_phương . \n 2 . người việt nam định_cư tại trung_quốc , lào , thái lan và cam - pu - chia hoặc những nước đang có chiến_tranh , dịch_bệnh nguy_hiểm đe_dọa tính_mạng được giảm các loại phí , lệ_phí trong lĩnh_vực ngoại_giao theo quy_định tại biểu mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực ngoại_giao ( phụ_lục 1 và 2 ) ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . đối_với những trường_hợp được miễn thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực ngoại_giao theo quy_định trên , tổ_chức thu phí , lệ_phí phải đóng_dấu “ miễn_phí , lệ_phí ” ( gratis ) vào giấy_tờ đã cấp .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người đứng đầu Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm xem xét, quyết định lựa chọn ngân hàng có uy tín để mở tài khoản của