Document ID: 381693

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH PHÚ YÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Phú Yên với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2010 Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha)... Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) 1 Đất nông nghiệp 383.038 75,69 408.337 5.250 413.587 82,33 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 34.613 6,84 32.182 32.182 6,41 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 23.981 4,74 24.562 24.562 4,89 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 76.101 15,04 78.421 78.421 15,61 1.3 Đất trồng cây lâu năm 18.124 3,58 21.447 21.447 4,27 1.4 Đất rừng phòng hộ 103.811 20,51 102.718 102.718 20,45 1.5 Đất rừng đặc dụng 21.019 4,15 19.436 19.436 3,87 1.6 Đất rừng sản xuất 126.474 24,99 153.892 153.892 30,63 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.596 0,51 2.621 2.621 0,52 1.8 Đất làm muối 185 0,04 170 48 218 0,04 2 Đất phi nông nghiệp 49.872 9,86 71.690 71.690 14,27 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 2.151 0,43 11.285 11.285 2,25 2.2 Đất an ninh 371 0,07 1.838 1.838 0,37 2.3 Đất khu công nghiệp 532 0,11 2.216 2.215 0,44 2.4 Đất cụm công nghiệp 41 0,01 275 275 0,05 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1.717 1.717 0,34 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.079 1.079 0,21 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 190 0,04 198 198 0,04 2.8 Đất phát triển hạ tầng 19,154 3,78 23.344 1.506 24.850 4,95 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 62 0,01 141 141 0,03 - Đất cơ sở y tế 61 0,01 108 108 0,02 - Đất cơ sở giáo dục-đào tạo 532 0,11 755 755 0,15 - Đất cơ sở thể dục-thể thao 85 0,02 318 318 0,06 2.9 Đất có di tích, danh thắng 446 0,89 564 564 0,11 2.10 Đất BT, xử lý chất thải 54 0,01 323 323 0,06 2.11 Đất ở tại nông thôn 5.062 1,00 4.480 4.480 0,89 2.12 Đất ở tại đô thị 1.495 0,30 1.746 0 1.746 0,35 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 266 0,05 274 274 0,05 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 10 73 73 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 78 0,02 106 106 0,02 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.666 0,33 1.625 1.625 0,32 3 Đất chưa sử dụng 73.147 14,45 22.311 -5.246 17.065 3,40 4 Đất khu kinh tế* 20.730 4,10 20.730 20.730 4,13 5 Đất đô thị* 17.779 3,51 19.599 19.599 3,90 Ghi chú: (*) Không cộng vào diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 44/NQ-CP năm 2018 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Phú Yên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 639, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh phú yên với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất hiện_trạng năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) ... tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp 383.038 75,69 408.337 5.250 413.587 82,33 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 34.613 6,84 32.182 32.182 6,41 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 23.981 4,74 24.562 24.562 4,89 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 76.101 15,04 78.421 78.421 15,61 1.3 đất trồng cây lâu năm 18.124 3,58 21.447 21.447 4,27 1.4 đất rừng phòng_hộ 103.811 20,51 102.718 102.718 20,45 1.5 đất rừng đặc_dụng 21.019 4,15 19.436 19.436 3,87 1.6 đất rừng sản_xuất 126.474 24,99 153.892 153.892 30,63 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.596 0,51 2.621 2.621 0,52 1.8 đất làm muối 185 0,04 170 48 218 0,04 2 đất phi nông_nghiệp 49.872 9,86 71.690 71.690 14,27 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 2.151 0,43 11.285 11.285 2,25 2.2 đất an_ninh 371 0,07 1.838 1.838 0,37 2.3 đất khu công_nghiệp 532 0,11 2.216 2.215 0,44 2.4 đất cụm công_nghiệp 41 0,01 275 275 0,05 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 1.717 1.717 0,34 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.079 1.079 0,21 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 190 0,04 198 198 0,04 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 19,154 3,78 23.344 1.506 24.850 4,95 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 62 0,01 141 141 0,03 - đất cơ_sở y_tế 61 0,01 108 108 0,02 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 532 0,11 755 755 0,15 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 85 0,02 318 318 0,06 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 446 0,89 564 564 0,11 2.10 đất bt , xử_lý chất_thải 54 0,01 323 323 0,06 2.11 đất ở tại nông_thôn 5.062 1,00 4.480 4.480 0,89 2.12 đất ở tại đô_thị 1.495 0,30 1.746 0 1.746 0,35 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 266 0,05 274 274 0,05 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 10 73 73 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 78 0,02 106 106 0,02 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 1.666 0,33 1.625 1.625 0,32 3 đất chưa sử_dụng 73.147 14,45 22.311 - 5.246 17.065 3,40 4 đất khu kinh_tế * 20.730 4,10 20.730 20.730 4,13 5 đất đô_thị * 17.779 3,51 19.599 19.599 3,90 ghi_chú : ( * ) không cộng vào diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ (2011- 2020) Kỳ đầu (2011- 2015) (*) Kỳ cuối (2016-2020) Tổng số Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 21.086 4.820 16.266 398 4.495 2.509 3.116 5.748 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.983 262 1.721 18 333 202 577 591 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.417 8 1.409 10 220 161 516 502 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 6.667 1.299 5.368 155 1.056 1.013 1.321 1.823 1.3 Đất trồng cây lâu năm 2.326 263 2.063 24 438 356 445 800 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.790 264 1.526 92 388 295 309 442 1.5 Đất rừng đặc dụng 213 40 173 0 0 5 11 157 1.6 Đất rừng sản xuất 7.680 2.596 5.084 103 2.087 604 396 1.894 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 379 72 307 1 191 31 48 36 1.8 Đất làm muối 6 6 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 68.522 32.012 36.510 480 4.180 6.812 11.196 13.842 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 205 205 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 44 44 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 35 5 30 23 7 2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối 22 22 10 12 2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 81 34 47 3 10 29 5 2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 14 5 9 9 2.7 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 6.734 6.257 477 279 135 58 5 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 86 62 24 9 5 2 8 0 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh.\n4. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc chuyể