Document ID: 533945

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ CÔNG TÁC BẢO ĐẢM CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ, CHUYÊN KHOANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 96/2021/NĐ-CP ngày 02 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi áp dụng. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn tàu bay, nhân viên hàng không; quy trình quản lý, thực hiện, điều hành và các công tác bảo đảm cần thiết khác phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam do hãng hàng không của Việt Nam thực hiện và quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài.", "header": "['Thông tư 25/2022/TT-BGTVT hướng dẫn công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi áp_dụng . thông_tư này quy_định về tiêu_chuẩn tàu_bay , nhân_viên hàng_không ; quy_trình quản_lý , thực_hiện , điều_hành và các công_tác bảo_đảm cần_thiết khác phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang của việt_nam do hãng hàng_không của việt_nam thực_hiện và quy_trình phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ của nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến việc bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam và chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài bay trong vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý.", "header": "['Thông tư 25/2022/TT-BGTVT hướng dẫn công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc bảo_đảm chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang của việt_nam và chuyến bay chuyên_cơ của nước_ngoài bay trong vùng_trời việt_nam và vùng thông_báo bay do việt nam quản_lý .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ và từ viết tắt. Trong Thông tư này, các từ ngữ và từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thiết bị có thọ mệnh (LLP) là thiết bị được quy định trong tài liệu thiết kế loại của tàu bay và động cơ, tài liệu hướng dẫn duy trì đủ điều kiện bay của tàu bay hoặc tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng tàu bay khi làm việc đến giới hạn về thời gian hoặc chu trình hoạt động bắt buộc phải thay thế.\n2. Hỏng hóc được phép trì hoãn (ADD) là hỏng hóc của tàu bay, hệ thống của tàu bay hoặc các thiết bị lắp trên tàu bay chưa phải khắc phục trong một khoảng thời gian được quy định trong tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng, danh mục thiết bị tối thiểu, danh mục sai lệch cấu hình và không ảnh hưởng đến tiêu chuẩn đủ điều kiện bay của tàu bay.\n3. Danh mục thiết bị tối thiểu gốc (MMEL) là tài liệu được nhà sản xuất tàu bay, tổ chức thiết kế xây dựng và được nhà chức trách hàng không của quốc gia thiết kế phê chuẩn. MMEL có thể kèm theo những điều kiện khai thác, giới hạn hoặc quy trình đặc biệt.\n4. Danh mục thiết bị tối thiểu (MEL) là tài liệu nằm trong hệ thống tài liệu khai thác do người khai thác tàu bay xây dựng dựa trên nguyên tắc tuân thủ đầy đủ hoặc chặt chẽ hơn các yêu cầu của tài liệu MMEL.\n5. Thông báo hỏng hóc (Maintenance Message) là các thông tin về hỏng hóc của các thiết bị máy bay, động cơ được theo dõi và hiển thị bởi hệ thống máy tính trung tâm bảo dưỡng trên máy bay.\n6. Khách chuyên cơ, chuyên khoang là đối tượng được phục vụ trên chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang; thành viên chính thức và đoàn tùy tùng do cơ quan có thẩm quyền thông báo chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang xác định.\n7. Lý lịch rõ ràng được hiểu là lý lịch của nhân viên hàng không bao gồm lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp khi tuyển dụng vào làm việc tại doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực hàng không dân dụng và lý lịch cá nhân bao gồm đầy đủ các nội dung, rõ ràng, chi tiết về nhân thân của cá nhân. Hàng năm, người đứng đầu tổ chức phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang chịu trách nhiệm nhận xét, đánh giá lý lịch đối với nhân viên hàng không phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang.\n8. ATS (Air Traffic Service) là dịch vụ không lưu.\n9. NOTAM (Notice to Airman) là điện văn thông báo hàng không.", "header": "['Thông tư 25/2022/TT-BGTVT hướng dẫn công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 401, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ và từ viết tắt . trong thông_tư này , các từ_ngữ và từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thiết_bị có thọ mệnh ( llp ) là thiết_bị được quy_định trong tài_liệu thiết_kế loại của tàu_bay và động_cơ , tài_liệu hướng_dẫn duy_trì đủ điều_kiện bay của tàu_bay hoặc tài_liệu hướng_dẫn bảo_dưỡng tàu_bay khi làm_việc đến giới_hạn về thời_gian hoặc chu_trình hoạt_động bắt_buộc phải thay_thế . \n 2 . hỏng_hóc được phép trì_hoãn ( add ) là hỏng_hóc của tàu_bay , hệ_thống của tàu_bay hoặc các thiết_bị lắp trên tàu_bay chưa phải khắc_phục trong một khoảng thời_gian được quy_định trong tài_liệu hướng_dẫn bảo_dưỡng , danh_mục thiết_bị tối_thiểu , danh_mục sai_lệch cấu_hình và không ảnh_hưởng đến tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay . \n 3 . danh_mục thiết_bị tối_thiểu gốc ( mmel ) là tài_liệu được nhà sản_xuất tàu_bay , tổ_chức thiết_kế xây_dựng và được nhà chức_trách hàng_không của quốc_gia thiết_kế phê_chuẩn . mmel có_thể kèm theo những điều_kiện khai_thác , giới_hạn hoặc quy_trình đặc_biệt . \n 4 . danh_mục thiết_bị tối_thiểu ( mel ) là tài_liệu nằm trong hệ_thống tài_liệu khai_thác do người khai_thác tàu_bay xây_dựng dựa trên nguyên_tắc tuân_thủ đầy_đủ hoặc chặt_chẽ hơn các yêu_cầu của tài_liệu mmel . \n 5 . thông_báo hỏng_hóc ( maintenance message ) là các thông_tin về hỏng_hóc của các thiết_bị máy_bay , động_cơ được theo_dõi và hiển_thị bởi hệ_thống máy_tính trung_tâm bảo_dưỡng trên máy_bay . \n 6 . khách chuyên_cơ , chuyên khoang là đối_tượng được phục_vụ trên chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang ; thành_viên chính_thức và đoàn tùy_tùng do cơ_quan có thẩm_quyền thông_báo chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang xác_định . \n 7 . lý_lịch rõ_ràng được hiểu là lý_lịch của nhân_viên hàng không bao_gồm lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp khi tuyển_dụng vào làm_việc tại doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực hàng không dân_dụng và lý_lịch cá_nhân bao_gồm đầy_đủ các nội_dung , rõ_ràng , chi_tiết về nhân_thân của cá_nhân . hàng năm , người đứng đầu tổ_chức phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang chịu trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá lý_lịch đối_với nhân_viên hàng không phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . \n 8 . ats ( air traffic service ) là dịch_vụ không_lưu . \n 9 . notam ( notice to airman ) là điện_văn thông_báo hàng không .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn đối với hãng hàng không của Việt Nam thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam\n1. Có giấy chứng nhận người khai thác tàu bay còn hiệu lực do Cục Hàng không Việt Nam cấp; có năng lực và phạm vi hoạt động được phê chuẩn trong giấy chứng nhận phù hợp với nhiệm vụ chuyên cơ được phân công.\n2. Có thời gian hoạt động khai thác tàu bay thương mại tối thiểu là 05 năm; có chương trình quản lý an toàn, chương trình độ tin cậy đối với việc khai thác và bảo đảm kỹ thuật tàu bay đáp ứng đầy đủ và toàn diện các yêu cầu về an toàn hàng không quy định tại Thông tư 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay.", "header": "['Thông tư 25/2022/TT-BGTVT hướng dẫn công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN TÀU BAY, KHAI THÁC TÀU BAY, NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG, PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ PHỤC VỤ CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ, CHUYÊN KHOANG'\n 'Mục 1. Tiêu chuẩn tàu bay và khai thác tàu bay']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chuẩn đối_với hãng hàng_không của việt_nam thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của việt_nam \n 1 . có giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay còn hiệu_lực do cục hàng không việt nam cấp ; có năng_lực và phạm_vi hoạt_động được phê_chuẩn trong giấy chứng_nhận phù_hợp với nhiệm_vụ chuyên_cơ được phân_công . \n 2 . có thời_gian hoạt_động khai_thác tàu_bay thương_mại tối_thiểu là 05 năm ; có chương_trình quản_lý an_toàn , chương_trình_độ tin_cậy