Document ID: 281869

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ CẤP THỊ THỰC, CẤP THẺ TẠM TRÚ, CẤP GIẤY PHÉP XUẤT NHẬP CẢNH, GIẢI QUYẾT THƯỜNG TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. . QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Công an.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với người nước ngoài nhập cảnh, cư trú tại Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 31/2015/TT-BCA hướng dẫn về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "chương i . . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung về cấp thị_thực , cấp thẻ tạm_trú , cấp giấy_phép xuất nhập_cảnh , giải_quyết thường_trú cho người nước_ngoài tại việt_nam thuộc thẩm_quyền của bộ công_an . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với người nước_ngoài nhập_cảnh , cư_trú tại việt_nam và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Thủ tục, thẩm quyền giải quyết đề nghị cấp thị thực\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam theo khoản 1 Điều 16 của Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Luật) trực tiếp gửi văn bản đề nghị tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh.\n2. Văn bản đề nghị cấp thị thực theo mẫu do Bộ Công an ban hành tại Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam gồm:\na) Mẫu NA2 sử dụng cho cơ quan, tổ chức;\nb) Mẫu NA3 sử dụng cho cá nhân.\n3. Giải quyết đề nghị cấp thị thực:\na) Cục Quản lý xuất nhập cảnh xem xét, giải quyết và trả lời cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp thị thực theo quy định tại khoản 3 Điều 16 của Luật;\nb) Đối với trường hợp đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu, Cục Quản lý xuất nhập cảnh xem xét, giải quyết theo quy định tại khoản 5 Điều 16 của Luật.", "header": "['Thông tư 31/2015/TT-BCA hướng dẫn về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 197, "lower_segmented_text": "điều 3 . thủ_tục , thẩm_quyền giải_quyết đề_nghị cấp thị_thực \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bảo_lãnh người nước_ngoài vào việt nam theo khoản 1 điều 16 của luật nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt_nam ( sau đây gọi tắt là luật ) trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị tại cục quản_lý xuất nhập_cảnh . \n 2 . văn_bản đề_nghị cấp thị_thực theo mẫu do bộ công_an ban_hành tại thông_tư số 04 / 2015 / tt - bca ngày 05 / 01 / 2015 quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt nam gồm : \n a ) mẫu na2 sử_dụng cho cơ_quan , tổ_chức ; \n b ) mẫu na3 sử_dụng cho cá_nhân . \n 3 . giải_quyết đề_nghị cấp thị_thực : \n a ) cục quản_lý xuất nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết và trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực theo quy_định tại khoản 3 điều 16 của luật ; \n b ) đối_với trường_hợp_đề_nghị cấp thị_thực_tại cửa_khẩu , cục quản_lý xuất nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết theo quy_định tại khoản 5 điều 16 của luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thủ tục, thẩm quyền giải quyết đề nghị cấp thẻ tạm trú\n1. Người nước ngoài thuộc diện được cấp thẻ tạm trú theo quy định tại khoản 2 Điều 36 của Luật phải thông qua cơ quan, tổ chức, cá nhân đã mời, bảo lãnh trực tiếp làm thủ tục tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh đặt trụ sở hoặc nơi cá nhân mời, bảo lãnh cư trú.\n2. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ tạm trú theo quy định tại khoản 1 Điều 37 của Luật. Văn bản đề nghị cấp thẻ tạm trú nêu tại điểm a khoản 1 Điều 37 của Luật theo mẫu do Bộ Công an ban hành tại Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam gồm:\na) Mẫu NA6 và NA8 sử dụng cho cơ quan, tổ chức;\nb) Mẫu NA7 và NA8 sử dụng cho cá nhân.\n3. Giải quyết cấp thẻ tạm trú Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét cấp thẻ tạm trú.\n4. Thời hạn của thẻ tạm trú được cấp phù hợp với mục đích nhập cảnh và đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Thẻ tạm trú có thời hạn từ 01 năm đến 05 năm nhưng ngắn hơn thời hạn của hộ chiếu ít nhất 30 ngày.", "header": "['Thông tư 31/2015/TT-BCA hướng dẫn về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 258, "lower_segmented_text": "điều 4 . thủ_tục , thẩm_quyền giải_quyết đề_nghị cấp thẻ tạm_trú \n 1 . người nước_ngoài thuộc diện được cấp thẻ tạm_trú theo quy_định tại khoản 2 điều 36 của luật phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã mời , bảo_lãnh trực_tiếp làm thủ_tục tại cục quản_lý xuất nhập_cảnh hoặc phòng quản_lý xuất nhập_cảnh công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi cơ_quan , tổ_chức mời , bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời , bảo_lãnh cư_trú . \n 2 . hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú theo quy_định tại khoản 1 điều 37 của luật . văn_bản đề_nghị cấp thẻ tạm_trú nêu tại điểm a khoản 1 điều 37 của luật theo mẫu do bộ công_an ban_hành tại thông_tư số 04 / 2015 / tt - bca ngày 05 / 01 / 2015 quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt nam gồm : \n a ) mẫu na6 và na8 sử_dụng cho cơ_quan , tổ_chức ; \n b ) mẫu na7 và na8 sử_dụng cho cá_nhân . \n 3 . giải_quyết cấp thẻ tạm_trú trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cục quản_lý xuất nhập_cảnh hoặc phòng quản_lý xuất nhập_cảnh công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương xem_xét cấp thẻ tạm_trú . \n 4 . thời_hạn của thẻ tạm_trú được cấp phù_hợp với mục_đích nhập_cảnh và đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . thẻ tạm_trú có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm nhưng ngắn hơn thời_hạn của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Giải quyết thường trú\n1. Thủ tục, thẩm quyền giải quyết thường trú thực hiện theo Điều 41 và Điều 42 của Luật.\n2. Xác định thời gian đã tạm trú tại Việt Nam đối với người nước ngoài xin thường trú:\na) Người nước ngoài đã tạm trú tại Việt Nam liên tục từ 03 năm trở lên theo quy định tại khoản 3 Điều 40 của Luật được xác định trên cơ sở dấu kiểm chứng nhập cảnh, dấu kiểm chứng xuất cảnh được cấp tại cửa khẩu có tổng thời gian tạm trú tại Việt Nam từ 03 năm trở lên trong 04 năm gần nhất tính đến ngày nộp hồ sơ xin thường trú.\nb) Giấy tờ chứng minh đã tạm trú liên tục tại Việt Nam từ trước năm 2000 theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 42 của Luật gồm một trong các giấy tờ sau: giấy chứng nhận cư trú tạm thời; sổ đăng ký tạm trú; đơn giải trình về thời gian đã tạm trú tại Việt Nam, có xác nhận của công an xã, phường, thị trấn nơi người không quốc tịch tạm trú.\n3. Nơi nộp hồ sơ đề nghị giải quyết cho thường trú:\na) Người xin thường trú theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 39 của Luật nộp hồ sơ tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh.\nb) Người xin thường trú theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 39 của Luật nộp hồ sơ tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi xin thường trú.", "header": "['Thông tư 31/2015/TT-BCA hướng dẫn về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 239, "lower_segmented_text": "điều 5 . giải_quyết thường_trú \n 1 . thủ_tục , thẩm_quyền giải_quyết thường_trú thực_hiện theo điều 41 và điều 42 của luật . \n 2 . xác_định thời_gian đã tạm_trú tại việt_nam đối_với người nước_ngoài xin thường_trú : \n a ) người nước_ngoài đã tạm_trú tại việt_nam liên_tục từ 03 năm trở lên theo quy_định tại khoản 3 điều 40 của luật được xác_địn