Document ID: 382838

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH SƠN LA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sơn La với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp Quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) I TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 1.417.444 100 1.412.349 100 1 Đất nông nghiệp 888.412 62,68 1.099.675 47.253 1.146.928 81,21 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 37.270 4,20 31.228 31.228 2,72 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 9.453 11.261 11.261 36,06 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 270.123 270.123 23,55 1.3 Đất trồng cây lâu năm 35.428 3,99 69.236 69.236 6,04 1.4 Đất rừng phòng hộ 397.345 44,73 344.100 344.100 30,00 1.5 Đất rừng đặc dụng 48.115 5,42 87.852 87.852 7,66 1.6 Đất rừng sản xuất 178.920 20,14 340.889 340.889 29,72 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.452 0,28 3.282 3.282 0,29 2 Đất phi nông nghiệp 63.600 4,49 80.627 2.452 83.079 5,88 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 1.925 3,03 4.620 4.620 5,56 2.2 Đất an ninh 454 0,71 522 522 0,63 2.3 Đất khu công nghiệp 64 0,10 150 150 0,18 2.4 Đất cụm công nghiệp 105 105 0,13 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 87 87 0,11 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 517 517 0,62 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 289 0,45 1.407 1.407 1,69 2.8 Đất phát triển hạ tầng 14.648 23,03 23.275 23.275 28,02 Trong đó: - Đất xây dựng cơ sở văn hóa 86 296 296 1,27 - Đất xây dựng cơ sở y tế 87 117 117 0,50 - Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo 801 1.010 1.010 4,34 - Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao 118 303 303 1,30 2.9 Đất có di tích, danh thắng 34 0,05 243 194 437 0,53 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 127 0,20 297 297 0,36 2.11 Đất ở tại nông thôn 7.747 7.747 9,32 2.12 Đất ở tại đô thị 844 1,33 1.320 1.320 1,59 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 204 0,32 304 304 0,37 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 41 41 0,05 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 26 26 0,03 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 2.730 4,29 3.400 3.400 4,09 3 Đất chưa sử dụng 465.432 32,84 232.045 -49.703 182.342 12,91 4 Đất khu kinh tế 19.610 19.610 5 Đất đô thị 14.928 22.726 22.726 II KHU CHỨC NĂNG (*) 1 Khu sản xuất nông nghiệp 374.087 374.087 2 Khu lâm nghiệp 772.841 772.841 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 48.115 89.134 89.134 4 Khu phát triển công nghiệp 255 255 5 Khu đô thị 4.018 4.018 6 Khu thương mại - dịch vụ 132 132 7 Khu dân cư nông thôn 72.642 72.642 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 64/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Sơn La do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 640, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh sơn la với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) i tổng_diện_tích tự_nhiên 1.417.444 100 1.412.349 100 1 đất nông_nghiệp 888.412 62,68 1.099.675 47.253 1.146.928 81,21 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 37.270 4,20 31.228 31.228 2,72 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 9.453 11.261 11.261 36,06 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 270.123 270.123 23,55 1.3 đất trồng cây lâu năm 35.428 3,99 69.236 69.236 6,04 1.4 đất rừng phòng_hộ 397.345 44,73 344.100 344.100 30,00 1.5 đất rừng đặc_dụng 48.115 5,42 87.852 87.852 7,66 1.6 đất rừng sản_xuất 178.920 20,14 340.889 340.889 29,72 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.452 0,28 3.282 3.282 0,29 2 đất phi nông_nghiệp 63.600 4,49 80.627 2.452 83.079 5,88 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 1.925 3,03 4.620 4.620 5,56 2.2 đất an_ninh 454 0,71 522 522 0,63 2.3 đất khu công_nghiệp 64 0,10 150 150 0,18 2.4 đất cụm công_nghiệp 105 105 0,13 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 87 87 0,11 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 517 517 0,62 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 289 0,45 1.407 1.407 1,69 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 14.648 23,03 23.275 23.275 28,02 trong đó : - đất xây_dựng cơ_sở văn_hóa 86 296 296 1,27 - đất xây_dựng cơ_sở y_tế 87 117 117 0,50 - đất xây_dựng cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 801 1.010 1.010 4,34 - đất xây_dựng cơ_sở thể_dục - thể_thao 118 303 303 1,30 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 34 0,05 243 194 437 0,53 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 127 0,20 297 297 0,36 2.11 đất ở tại nông_thôn 7.747 7.747 9,32 2.12 đất ở tại đô_thị 844 1,33 1.320 1.320 1,59 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 204 0,32 304 304 0,37 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 41 41 0,05 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 26 26 0,03 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 2.730 4,29 3.400 3.400 4,09 3 đất chưa sử_dụng 465.432 32,84 232.045 - 49.703 182.342 12,91 4 đất khu kinh_tế 19.610 19.610 5 đất đô_thị 14.928 22.726 22.726 ii khu chức_năng ( * ) 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 374.087 374.087 2 khu lâm_nghiệp 772.841 772.841 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 48.115 89.134 89.134 4 khu phát_triển công_nghiệp 255 255 5 khu đô_thị 4.018 4.018 6 khu thương_mại - dịch_vụ 132 132 7 khu dân_cư nông_thôn 72.642 72.642 ghi_chú : * không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Giai đoạn (2011-2015) (*) Giai đoạn 2016-2020 Tổng Các năm kế hoạch Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 15.739 6.153 9.586 1.123 3.317 2.096 1.691 1.359 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.457 287 1.170 124 440 266 169 171 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 810 83 727 76 272 153 116 110 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.408 1.526 3.882 552 1.107 743 754 726 1.3 Đất trồng cây lâu năm 3.004 1.369 1.635 175 451 343 379 287 1.4 Đất rừng phòng hộ 4.704 2.634 2.070 166 1.005 440 329 130 1.5 Đất rừng đặc dụng 29 29 14 10 5 1.6 Đất rừng sản xuất 954 259 695 75 286 267 37 30 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 184 79 105 17 17 36 22 13 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 47.543 25.108 22.435 8.140 3.951 3.238 3.784 3.322 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 55 55 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 731 731 265 130 171 165 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 132 94 38 4 10 7 8 9 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 361 331 30 2 9 6 7 6 2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 24.446 11.843 12.603 8.134 1.043 1.076 1.328 1.022 2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 1.377 47 1.330 465 450 415 2.7 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 20.441 12.738 7.703 2.624 1.554 1.820 1.705 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 15 7 8 2 6 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa cá