Document ID: 319180

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH KINH DOANH HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ HẠN CHẾ KINH DOANH; HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN THUỘC LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12/6/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thương mại về hàng hoá dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện;
Căn cứ Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hoá;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.", "header": "['Thông tư 168/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ hạn_chế kinh_doanh ; hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện thuộc lĩnh_vực thương_mại và lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hoá .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí\n1. Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền thẩm định và cấp Giấy phép kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thương mại thì phải nộp phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại.\n2. Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá theo quy định tại Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hoá thì phải nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.", "header": "['Thông tư 168/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng nộp phí , lệ_phí \n 1 . tổ_chức , cá_nhân khi nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định và cấp giấy_phép kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ hạn_chế kinh_doanh , hàng_hóa , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện thuộc lĩnh_vực thương_mại quy_định tại phụ_lục ii và phụ_lục iii ban_hành kèm theo nghị_định số 59 / 2006 / nđ - cp ngày 12 tháng 6 năm 2006 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật thương_mại thì phải nộp phí thẩm_định kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ hạn_chế kinh_doanh ; hàng_hóa , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện thuộc lĩnh_vực thương_mại . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân khi nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại nghị_định số 158 / 2006 / nđ - cp ngày 28 tháng 12 năm 2006 của chính_phủ quy_định chi_tiết luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua sở giao_dịch hàng_hoá thì phải nộp lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hoá .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí\n1. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại hoặc cơ quan được uỷ quyền thẩm định có trách nhiệm thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại theo quy định tại Thông tư này.\n2. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá có trách nhiệm thu, kê khai, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 168/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí \n 1 . cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ hạn_chế kinh_doanh ; hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện thuộc lĩnh_vực thương_mại hoặc cơ_quan được uỷ_quyền thẩm_định có trách_nhiệm thu , kê_khai , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ hạn_chế kinh_doanh ; hàng_hóa , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện thuộc lĩnh_vực thương_mại theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hoá có trách_nhiệm thu , kê_khai , nộp lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí\n1. Tại khu vực thành phố trực thuộc trung ương và khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:\na) Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.\nb) Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.\nc) Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.\nd) Mức thu lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá là 200.000 đồng/giấy/lần cấp.\n2. Tại các khu vực khác: Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tương ứng quy định tại điểm a, b, c, d khoản 1 Điều này.\n3. Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).", "header": "['Thông tư 168/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí \n 1 . tại khu_vực thành_phố trực_thuộc trung_ương và khu_vực thành_phố , thị_xã trực_thuộc tỉnh : \n a ) mức thu phí thẩm_định kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ hạn_chế kinh_doanh thuộc lĩnh_vực thương_mại là 1.200.000 đồng / điểm kinh_doanh / lần thẩm_định . \n b ) mức thu phí thẩm_định kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện thuộc lĩnh_vực thương_mại đối_với chủ_thể kinh_doanh là tổ_chức , doanh_nghiệp là 1.200.000 đồng / điểm kinh_doanh / lần thẩm_định . \n c ) mức thu phí thẩm_định kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện thuộc lĩnh_vực thương_mại đối_với chủ_thể kinh_doanh là hộ kinh_doanh , cá_nhân là 400.000 đồng / điểm kinh_doanh / lần thẩm_định . \n d ) mức thu lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hoá là 200.000 đồng / giấy / lần cấp . \n 2 . tại các khu_vực khác : mức thu phí thẩm_định kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ hạn_chế kinh_doanh ; hàng_hóa , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện thuộc lĩnh_vực thương_mại và lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hoá bằng 50 % ( năm_mươi phần_trăm ) mức thu tương_ứng quy_định tại điểm a , b , c , d khoản 1 điều này . \n 3 . phí thẩm_định kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ hạn_chế kinh_doanh ; hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện thuộc lĩnh_vực thương_mại và lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hoá thu bằng đồng việt_nam ( vnđ ) .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải g