Document ID: 588428

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM LẶP THÔNG TIN DI ĐỘNG E-UTRA FDD - PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị lặp (trạm lặp) thông tin di động E-UTRA FDD có thể hoạt động trong toàn bộ băng tần hoặc một phần băng tần được quy định tại Bảng 1. Bảng 1 - Các băng tần của thiết bị lặp thông tin di động E-UTRA FDD Băng tần E-UTRA FDD Hướng truyền Băng tần thiết bị lặp E-UTRA FDD 1 Phát 2 110 MHz đến 2 170 MHz Thu 1 920 MHz đến 1 980 MHz 3 Phát 1805 MHz đến 1880 MHz Thu 1710 MHz đến 1785 MHz 5 Phát 869 MHz đến 880 MHz Thu 824 MHz đến 835 MHz 8 Phát 925 MHz đến 960 MHz Thu 880 MHz đến 915 MHz 28 Phát 758 MHz đến 803 MHz Thu 703 MHz đến 748 MHz Mã số HS của thiết bị lặp thông tin di động E-UTRA FDD áp dụng theo Phụ lục E.", "header": "['Thông tư 16/2023/TT-BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến” do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 111:2023/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 222, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thiết_bị lặp ( trạm lặp ) thông_tin di_động e - utra fdd có_thể hoạt_động trong toàn_bộ băng tần hoặc một phần băng tần được quy_định tại bảng 1 . bảng 1 - các băng tần của thiết_bị lặp thông_tin di_động e - utra fdd băng tần e - utra fdd hướng truyền băng tần thiết_bị lặp_e - utra fdd 1 phát 2 110 mhz đến 2 170 mhz thu 1 920 mhz đến 1 980 mhz 3 phát 1805 mhz đến 1880 mhz thu 1710 mhz đến 1785 mhz 5 phát 869 mhz đến 880 mhz thu 824 mhz đến 835 mhz 8 phát 925 mhz đến 960 mhz thu 880 mhz đến 915 mhz 28 phát 758 mhz đến 803 mhz thu 703 mhz đến 748 mhz mã_số hs của thiết_bị lặp thông_tin di_động e - utra fdd áp_dụng theo phụ_lục e .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 16/2023/TT-BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến” do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 111:2023/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3 Tài liệu viện dẫn ETSI TS 136 143 (V15.0.0) (09-2018): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); FDD repeater conformance testing (3GPP TS 36.143 version 15.0.0 Release 15)\". ETSI TS 136 141 (V15.3.0) (07-2018): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); Base Station (BS) conformance testing (3GPP TS 36.141 version 15.3.0 Release 15)\". ETSI TS 125 141 (V15.3.0) (07-2018): \"Universal Mobile Telecommunications System (UMTS); Base Station (BS) conformance testing (FDD) (3GPP TS 25.141 version 15.3.0 Release 15)\". ETSI EN 301 908-11 (V11.1.2): IMT cellular networks; Harmonised Standard convering the essential requirements of article 3.2 of the Directive 2014/53/EU; Part 11: CDMA Direct Spread (UTRA FDD) Repeaters. ETSI TR 100 028 (all parts) V.1.4.1: Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Ubcertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics. Recommendation ITU-R SM.329-12 (09-2012): \"Unwanted emissions in the spurious domain\". ITU-R SM.1539-1 (11-2002): “Variation of the boundary between the out-of-band and spurious domains required for the application of Recommendations ITU-R SM.1541 and ITU-R SM.329”. TCVN 7699-2-1 (IEC 60068-2-1): “Thử nghiệm môi trường - Phần 2-1: Các thử nghiệm - Thử nghiệm A: Lạnh”. TCVN 7699-2-2 (IEC 60068-2-2): “Thử nghiệm môi trường - Phần 2-2: Các thử nghiệm - Thử nghiệm B: Nóng khô”. TCVN 7699-2-6 (IEC 60068-2-6): “Thử nghiệm môi trường - Phần 2-6: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Fc: Rung (Hình Sin)”. TCVN 7921-3-3 (IEC 60721-3-3): “Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-3: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Sử dụng tĩnh tại ở vị trí được bảo vệ khỏi thời tiết”. TCVN 7921-3-4 (IEC 60721-3-4): “Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-4: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Sử dụng tĩnh tại ở vị trí không được bảo vệ khỏi thời tiết”.", "header": "['Thông tư 16/2023/TT-BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến” do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 111:2023/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 694, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 tài_liệu viện_dẫn etsi ts 136 143 ( v15 . 0.0 ) ( 09 - 2018 ) : \" lte ; evolved universal terrestrial radio access ( e - utra ) ; fdd repeater conformance testing ( 3gpp ts 36.143 version 15.0.0 release 15 ) \" . etsi ts 136 141 ( v15 . 3.0 ) ( 07 - 2018 ) : \" lte ; evolved universal terrestrial radio access ( e - utra ) ; base station ( bs ) conformance testing ( 3gpp ts 36.141 version 15.3.0 release 15 ) \" . etsi ts 125 141 ( v15 . 3.0 ) ( 07 - 2018 ) : \" universal mobile telecommunications system ( umts ) ; base station ( bs ) conformance testing ( fdd ) ( 3gpp ts 25.141 version 15.3.0 release 15 ) \" . etsi en 301 908 - 11 ( v11 . 1.2 ) : imt cellular networks ; harmonised standard convering the essential requirements of article 3.2 of the directive 2014 / 53 / eu ; part 11 : cdma direct spread ( utra fdd ) repeaters . etsi tr 100 028 ( all parts ) v . 1.4.1 : electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; ubcertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics . recommendation itu - r sm . 329 - 12 ( 09 - 2012 ) : \" unwanted emissions in the spurious domain \" . itu - r sm . 1539 - 1 ( 11 - 2002 ) : “ variation of the boundary between the_out - of - band and spurious domains required for the application of recommendations itu - r sm . 1541 and itu - r sm . 329 ” . tcvn 7699 - 2 - 1 ( iec 60068 - 2 - 1 ) : “ thử_nghiệm môi_trường - phần 2 - 1 : các thử_nghiệm - thử_nghiệm a : lạnh ” . tcvn 7699 - 2 - 2 ( iec 60068 - 2 - 2 ) : “ thử_nghiệm môi_trường - phần 2 - 2 : các thử_nghiệm - thử_nghiệm b : nóng khô ” . tcvn 7699 - 2 - 6 ( iec 60068 - 2 - 6 ) : “ thử_nghiệm môi_trường - phần 2 - 6 : các thử_nghiệm - thử_nghiệm fc : rung ( hình sin ) ” . tcvn 7921 - 3 - 3 ( iec 60721 - 3 - 3 ) : “ phân_loại điều_kiện môi_trường - phần 3 - 3 : phân_loại theo nhóm các tham_số môi_trường và độ khắc_nghiệt - sử_dụng tĩnh_tại ở vị_trí được bảo_vệ khỏi thời_tiết ” . tcvn 7921 - 3 - 4 ( iec 60721 - 3 - 4 ) : “ phân_loại điều_kiện môi_trường - phần 3 - 4 : phân_loại theo nhóm các tham_số môi_trường và độ khắc_nghiệt - sử_dụng tĩnh_tại ở vị_trí không được bảo_vệ khỏi thời_tiết ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Sóng mang (carrier) Dạng sóng điều chế truyền tải trên các kênh vật lý E-UTRA hoặc UTRA (WCDMA). 1.4.2. Băng thông kênh (channel bandwidth) Băng thông RF hỗ trợ một sóng mang đơn RF E-UTRA với băng thông phát được cấu hình đường lên hoặc đường xuống của một tế bào (cell). CHÚ THÍCH: Đơn vị đo của băng thông kênh là MHz, và được coi như một tham chiếu cho các yêu cầu RF của máy phát và máy thu. 1.4.3. Biên kênh (channel edge) Tần số thấp nhất hoặc cao nhất của sóng mang E-UTRA. CHÚ THÍCH: Băng thông kênh phân tách các biên kênh. 1.4.4. Tổn hao ghép nối donor (donor coupling loss) Tổn hao ghép nối giữa thiết bị lặp và trạm gốc donor (trạm gốc phát). 1.4.5. Đường xuống (downlink)