Document ID: 102039

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH PHÁP LỆNH SỬA ĐỔI ĐIỀU 10 CỦA PHÁP LỆNH DÂN SỐ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số", "header": "['Nghị định 20/2010/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành_pháp_lệnh sửa_đổi điều 10 của pháp_lệnh dân_số", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con\n1. Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết) theo công bố chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n2. Cặp vợ chồng sinh con lần thứ nhất mà sinh ba con trở lên.\n3. Cặp vợ chồng đã có một con đẻ, sinh lần thứ hai mà sinh hai con trở lên.\n4. Cặp vợ chồng sinh lần thứ ba trở lên, nếu tại thời điểm sinh chỉ có một con đẻ còn sống, kể cả con đẻ đã cho làm con nuôi.\n5. Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu đã có hai con đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị tật hoặc mắc bệnh hiểm nghèo không mang tính di truyền, đã được Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung ương xác nhận.\n6. Cặp vợ chồng mà một hoặc cả hai người đã có con riêng (con đẻ), chỉ sinh một con hoặc hai con trở lên trong cùng một lần sinh. Quy định này không áp dụng cho trường hợp tái hôn giữa hai người đã từng có hai con chung trở lên và hiện đang còn sống.\n7. Phụ nữ chưa kết hôn sinh một hoặc hai con trở lên trong cùng một lần sinh.", "header": "['Nghị định 20/2010/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số']", "len_tokenizer": 251, "lower_segmented_text": "điều 2 . những trường_hợp không vi_phạm_quy_định sinh một hoặc hai con \n 1 . cặp vợ_chồng sinh con thứ ba , nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân_tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân_tộc có nguy_cơ suy_giảm số dân ( tỷ_lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ_lệ chết ) theo công_bố chính_thức của bộ kế_hoạch và đầu_tư . \n 2 . cặp vợ_chồng sinh con lần thứ nhất mà sinh ba con trở lên . \n 3 . cặp vợ_chồng đã có một con_đẻ , sinh lần thứ hai mà sinh hai con trở lên . \n 4 . cặp vợ_chồng sinh lần thứ ba trở lên , nếu tại thời_điểm sinh chỉ có một con_đẻ còn sống , kể_cả con_đẻ đã cho làm con_nuôi . \n 5 . cặp vợ_chồng sinh con thứ ba , nếu đã có hai con_đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền , đã được hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp trung_ương xác_nhận . \n 6 . cặp vợ_chồng mà một hoặc cả hai người đã có con_riêng ( con_đẻ ) , chỉ sinh một con hoặc hai con trở lên trong cùng một lần sinh . quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp tái_hôn giữa hai người đã từng có hai con chung trở lên và hiện đang còn sống . \n 7 . phụ_nữ chưa kết_hôn sinh một hoặc hai con trở lên trong cùng một lần sinh .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, định kỳ 5 năm, công bố tên dân tộc có số dân dưới 10.000 người, tên dân tộc có tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết (dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân).\n2. Bộ Y tế ban hành danh mục dị tật, bệnh hiểm nghèo để xác định đối tượng theo quy định tại khoản 5 Điều 2 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 20/2010/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm của các cơ_quan \n 1 . bộ kế_hoạch và đầu_tư , định_kỳ 5 năm , công_bố tên dân_tộc có số dân dưới 10.000 người , tên dân_tộc có tỷ_lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ_lệ chết ( dân_tộc có nguy_cơ suy_giảm số dân ) . \n 2 . bộ y_tế ban_hành danh_mục dị_tật , bệnh hiểm_nghèo để xác_định đối_tượng theo quy_định tại khoản 5 điều 2 nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2010.\n2. Bãi bỏ những quy định trái với quy định của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 20/2010/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2010 . \n 2 . bãi_bỏ những quy_định trái với quy_định của nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và tổ chức thi hành Nghị định này.\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cặp vợ chồng, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này", "header": "['Nghị định 20/2010/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm thi_hành \n 1 . bộ y_tế chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan hướng_dẫn và tổ_chức thi_hành nghị_định này . \n 2 . các bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các cặp vợ_chồng , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này", "pointer_link": "['Điều 5']"}]