Document ID: 247840

Title: HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO NGƯỜI ĐIỀU HÀNH DẦU KHÍ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kế toán ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ vào Luật Dầu khí ngày 06 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Dầu khí năm 2000, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 129/2004/NĐ - CP ngày 31tháng 5 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong hoạt động kinh doanh;
Căn cứ vào Nghị định 33/2013/NĐ - CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Ban hành hợp đồng mẫu của Hợp đồng Chia sản phẩm dầu khí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ - CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ vào Quyết định số 40/2007/QĐ - TTg ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu dọn các công trình cố định, thiết bị và phương tiện phục vụ hoạt động dầu khí;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh - Thông tư này quy định kế toán đối với Người điều hành dầu khí. Những nội dung không quy định trong Thông tư này, Người điều hành dầu khí thực hiện theo quy định của Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn Luật kế toán; Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ - BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 244/2009/ TT - BTC ngày 31/12/2009 và các văn bản hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, thay thế Chế độ Kế toán doanh nghiệp (Dưới đây gọi tắt là Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành). - Người điều hành dầu khí áp dụng hệ thống tài khoản quy định trong Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành và những tài khoản sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này để kế toán phù hợp với đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý của mình.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Người điều hành dầu khí, công ty điều hành chung (gọi chung là Người điều hành dầu khí) đại diện cho các bên tham gia hợp đồng dầu khí tiến hành hoạt động tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí tại Việt Nam .", "header": "['Thông tư 107/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho Người điều hành dầu khí do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh - thông_tư này quy_định kế_toán đối_với người điều_hành dầu_khí . những nội_dung không quy_định trong thông_tư này , người điều_hành dầu_khí thực_hiện theo quy_định của luật kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn luật kế_toán ; chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo quyết_định số 15 / 2006 / qđ - btc ngày 20 / 3 / 2006 của bộ_trưởng bộ tài_chính , thông_tư số 244 / 2009 / tt - btc ngày 31 / 12 / 2009 và các văn_bản hướng_dẫn sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ( dưới đây gọi tắt là chế_độ kế_toán doanh_nghiệp hiện_hành ) . - người điều_hành dầu_khí_áp_dụng hệ_thống tài_khoản quy_định trong chế_độ kế_toán doanh_nghiệp hiện_hành và những tài_khoản sửa_đổi , bổ_sung tại thông_tư này để kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với người điều_hành dầu_khí , công_ty điều_hành chung ( gọi chung là người điều_hành dầu_khí ) đại_diện cho các bên tham_gia hợp_đồng dầu_khí tiến_hành hoạt_động tìm_kiếm , thăm_dò và khai_thác dầu_khí tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Người điều hành dầu khí là tổ chức, cá nhân đại diện cho các bên tham gia hợp đồng dầu khí, điều hành các hoạt động trong phạm vi được ủy quyền. Các từ viết tắt JOC, POC và PSC trong Thông tư này được hiểu như sau:\n1. JOC: là hình thức Công ty điều hành chung. Theo hợp đồng dầu khí các bên nhà thầu đồng ý thành lập một công ty điều hành chung, đóng vai trò là đại lý đại diện cho các bên tham gia hợp đồng tiến hành các hoạt động thăm dò, tìm kiếm, phát triển, khai thác dầu khí trong diện tích hợp đồng, hoạt động với tư cách là người điều hành duy nhất thay mặt các bên nhà thầu thực hiện quyền và nghĩa vụ trong phạm vi được ủy quyền theo thỏa thuận về điều hành chung và phù hợp với các quyết định của Ủy ban quản lý.\n2. PSC: là hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm mà theo đó các bên tham gia góp vốn cử ra một người điều hành cho hợp đồng, người điều hành sẽ thay mặt các bên tham gia góp vốn thực hiện các hoạt động thăm dò, tìm kiếm, thẩm lượng, phát triển và khai thác dầu khí theo các quyền hạn, thỏa thuận và theo các quy định của Hợp đồng phân chia sản phẩm.\n3. POC: là hình thức hợp đồng điều hành chung mà các bên nhà thầu đồng ý thành lập một Công ty điều hành dầu khí do phía Việt Nam đại diện là Tập đoàn dầu khí Việt Nam (PVN) đứng ra làm Người điều hành.", "header": "['Thông tư 107/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho Người điều hành dầu khí do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 255, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . người điều_hành dầu_khí là tổ_chức , cá_nhân đại_diện cho các bên tham_gia hợp_đồng dầu_khí , điều_hành các hoạt_động trong phạm_vi được ủy quyền . các từ viết tắt joc , poc và psc trong thông_tư này được hiểu như sau : \n 1 . joc : là hình_thức công_ty điều_hành chung . theo hợp_đồng dầu_khí các bên nhà_thầu đồng_ý thành_lập một công_ty điều_hành chung , đóng vai_trò là đại_lý đại_diện cho các bên tham_gia hợp_đồng tiến_hành các hoạt_động thăm_dò , tìm_kiếm , phát_triển , khai_thác dầu_khí trong diện_tích_hợp_đồng , hoạt_động với tư_cách là người điều_hành duy_nhất thay_mặt các bên nhà_thầu thực_hiện quyền và nghĩa_vụ trong phạm_vi được ủy quyền theo thỏa_thuận về điều_hành chung và phù_hợp với các quyết_định của ủy_ban quản_lý . \n 2 . psc : là hình_thức hợp_đồng_phân_chia sản_phẩm mà theo đó các bên tham_gia góp vốn cử ra một người điều_hành cho hợp_đồng , người điều_hành sẽ thay_mặt các bên tham_gia góp vốn thực_hiện các hoạt_động thăm_dò , tìm_kiếm , thẩm lượng , phát_triển và khai_thác dầu_khí theo các quyền_hạn , thỏa_thuận và theo các quy_định của hợp_đồng_phân_chia sản_phẩm . \n 3 . poc : là hình_thức hợp_đồng điều_hành chung mà các bên nhà_thầu đồng_ý thành_lập một công_ty điều_hành dầu_khí do phía việt nam đại_diện là tập_đoàn dầu_khí việt_nam ( pvn ) đứng ra làm người điều_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chữ viết sử dụng trong kế toán\n1. Trường hợp Hợp đồng dầu khí quy định sử dụng chữ viết là tiếng nước ngoài thì thực hiện theo quy định của Hợp đồng dầu khí và phải dịch ra tiếng Việt khi có yêu cầu cụ thể của cơ quan quản lý Nhà nước.\n2. Trường hợp Hợp đồng dầu khí không quy định chữ viết sử dụng trong kế toán thì chữ viết sử dụng trên chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính ở Việt Nam là tiếng Việt. Nếu cần sử dụng tiếng nước ngoài thì phải sử dụng đồng thời cả tiếng Việt và tiếng nước ngoài.", "header": "['Thông tư 107/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho Người điều hành dầu khí do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 3 . chữ_viết sử_dụng trong kế_toán \n 1 . trường_hợp hợp_đồng dầu_khí quy_định sử_dụng chữ_viết là tiếng nước_ngoài thì thực_hiện theo quy_định của hợp_đồng dầu_khí và phải dịch ra tiếng việt khi có yêu_cầu cụ_thể của cơ_quan quản_lý nhà_nước . \n 2 . trường_hợp hợp_đồng dầu_khí không quy_định chữ_viết sử_dụng trong kế_toán thì chữ_viết sử_dụng trên chứng từ kế_toán , sổ kế_toán và báo_cáo tài_chính ở việt nam là tiếng việt . nếu cần sử_dụng tiếng nước_ngoài thì phải sử_dụng đồng_thời cả tiếng việt và tiếng nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán\n1. Trường hợp Hợp đồng dầu khí có quy định về đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán thì thực hiện theo quy định của Hợp đồng dầu khí.\n2. Trường hợp Hợp đồng dầu khí không quy định về đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán thì đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán được tuân theo quy định của Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn Luật Kế toán.", "header": "['Thông tư 107/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho Người điều hành dầu khí do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 4 . đơn_vị tiền_tệ sử_dụng trong kế_toán \n 1 . trường_hợp hợp_đồng dầu_khí có quy_định về đơn_vị tiền_tệ sử_dụng trong kế_toán thì thực_hiện theo quy_định của hợp_đồng dầu_khí . \n 2 . trường_hợp hợp_đồng dầu_khí không quy_định về đơn_vị tiền_tệ sử_dụng trong kế_toán thì đơn_vị tiền_tệ sử_dụng trong kế_toán được tuân theo quy_định của luật kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn luật kế_toán .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người điều hành dầu khí áp dụng hệ thống tài khoản kế toán ban hành theo Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành với sự sửa đổi, bổ sung một số tài khoản, đổi tên một số tài khoản kế toán sau:\na) Bổ sung Tài khoản 246 - “Chi phí tìm kiếm, thăm dò, thẩm lượng”. Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí tìm kiếm, thăm dò, thẩm lượng dầu khí và tình hình quyết toán chi phí tìm kiếm, thăm dò, thẩm lượng dầu khí. Chi