Document ID: 322047

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ QUYỀN CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI TRÊN TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật báo chí ngày 5 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các doanh nghiệp được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền; các đại lý được ủy quyền được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền, Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử (Bộ Thông tin và Truyền thông) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 307/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí quyền cung_cấp dịch_vụ truyền_hình trả tiền và lệ_phí cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên truyền_hình trả tiền . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp được cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ truyền_hình trả tiền ; các đại_lý được ủy quyền được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên truyền_hình trả tiền , cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ( bộ thông_tin và truyền_thông ) và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí. Các doanh nghiệp được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền; các đại lý được ủy quyền được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh truyền hình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền tại Việt Nam phải nộp phí và lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 307/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí . các doanh_nghiệp được cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ truyền_hình trả tiền ; các đại_lý được ủy quyền được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh truyền_hình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền tại việt nam phải nộp phí và lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí. Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử (Bộ Thông tin và Truyền thông) là tổ chức thu phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 307/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí . cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ( bộ thông_tin và truyền_thông ) là tổ_chức thu phí quyền cung_cấp dịch_vụ truyền_hình trả tiền và lệ_phí cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên truyền_hình trả tiền theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí\n1. Mức thu phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền là 0,3% trên doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền. Doanh thu tính phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền quy định tại khoản này là tổng doanh thu phát sinh từ hợp đồng với các thuê bao truyền hình trả tiền trong kỳ tính phí (không bao gồm thuế giá trị gia tăng).\n2. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền: 5.000.000 đồng/giấy chứng nhận. Trường hợp sửa đổi đăng ký: 2.500.000 đồng/giấy chứng nhận.", "header": "['Thông tư 307/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí \n 1 . mức thu phí quyền cung_cấp dịch_vụ truyền_hình trả tiền là 0,3 % trên doanh_thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ truyền_hình trả tiền . doanh_thu tính phí quyền cung_cấp dịch_vụ truyền_hình trả tiền quy_định tại khoản này là tổng_doanh_thu phát_sinh từ hợp_đồng với các thuê_bao truyền_hình trả tiền trong kỳ tính phí ( không bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng ) . \n 2 . mức thu lệ_phí cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên truyền_hình trả tiền : 5.000.000 đồng / giấy chứng_nhận . trường_hợp sửa_đổi đăng_ký : 2.500.000 đồng / giấy chứng_nhận .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí\n1. Đối với người nộp phí, lệ phí, thực hiện như sau:\na) Đối với lệ phí: Khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh truyền hình nước ngoài trên truyền hình trả tiền, các đại lý được ủy quyền phải nộp lệ phí.\nb) Đối với phí: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền nộp phí theo quý, chậm nhất là ngày thứ 20 (hai mươi) của quý tiếp theo.\n2. Đối với tổ chức thu phí, lệ phí, thực hiện như sau:\na) Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải nộp số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\nb) Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.\nc) Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện nộp số tiền phí thu được theo tỷ lệ quy định tại Điều 6 Thông tư này và nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 307/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 266, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí , lệ_phí \n 1 . đối_với người nộp phí , lệ_phí , thực_hiện như sau : \n a ) đối_với lệ_phí : khi nộp hồ_sơ xin cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh truyền_hình nước_ngoài trên truyền_hình trả tiền , các đại_lý được ủy quyền phải nộp lệ_phí . \n b ) đối_với phí : doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình trả tiền nộp phí theo quý , chậm nhất là ngày thứ 20 ( hai mươi ) của quý tiếp_theo . \n 2 . đối_với tổ_chức thu phí , lệ_phí , thực_hiện như sau : \n a ) chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải nộp số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n b ) tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí theo tháng , quyết_toán theo năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 và khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ . \n c ) tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện nộp số tiền phí thu được theo tỷ_lệ quy_định tại điều 6 thông_tư này và nộp 100 % số tiền lệ_phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành .", "point