Document ID: 435033

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TÁC XÃ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;
Căn cứ Quyết định số 32/2010/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển nghề công tác xã hội giai đoạn 2010 - 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội tại cơ sở và tại xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là đối tượng).\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với công chức, viên chức, người lao động, cộng tác viên công tác xã hội thực hiện quản lý đối tượng tại các cơ sở trợ giúp xã hội và tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn quản lý đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này hướng_dẫn quản_lý đối_tượng được cơ_sở trợ_giúp xã_hội cung_cấp dịch_vụ công_tác xã_hội tại cơ_sở và tại xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là đối_tượng ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động , cộng_tác_viên công_tác xã_hội thực_hiện quản_lý đối_tượng tại các cơ_sở trợ_giúp xã_hội và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Quản lý đối tượng là biện pháp nghiệp vụ của công tác xã hội, bao gồm các hoạt động thu thập thông tin về đánh giá nhu cầu chăm sóc, trợ giúp của đối tượng; xây dựng, thực hiện, điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, trợ giúp đối tượng; đánh giá và kết thúc quản lý đối tượng nhằm hỗ trợ đối tượng được ổn định cuộc sống, hòa nhập cộng đồng.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn quản lý đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "khoản 1 . quản_lý đối_tượng là biện_pháp nghiệp_vụ của công_tác xã_hội , bao_gồm các hoạt_động thu_thập thông_tin về đánh_giá nhu_cầu chăm_sóc , trợ_giúp của đối_tượng ; xây_dựng , thực_hiện , điều_chỉnh kế_hoạch chăm_sóc , trợ_giúp đối_tượng ; đánh_giá và kết_thúc quản_lý đối_tượng nhằm hỗ_trợ đối_tượng được ổn_định cuộc_sống , hòa_nhập cộng_đồng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Người quản lý đối tượng là công chức, viên chức, người lao động, cộng tác viên công tác xã hội được người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao nhiệm vụ quản lý đối tượng.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn quản lý đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "khoản 2 . người quản_lý đối_tượng là công_chức , viên_chức , người lao_động , cộng_tác_viên công_tác xã_hội được người đứng đầu_cơ_sở trợ_giúp xã_hội hoặc chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp xã_giao nhiệm_vụ quản_lý đối_tượng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Cơ sở trợ giúp xã hội bao gồm: Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người cao tuổi; cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người khuyết tật; Cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp thực hiện việc chăm sóc nhiều đối tượng bảo trợ xã hội hoặc đối tượng cần trợ giúp xã hội; Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí; Trung tâm công tác xã hội thực hiện việc tư vấn, chăm sóc khẩn cấp hoặc hỗ trợ những điều kiện cần thiết khác cho đối tượng cần trợ giúp xã hội và Cơ sở trợ giúp xã hội khác theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở).", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn quản lý đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "khoản 3 . cơ_sở trợ_giúp xã_hội bao_gồm : cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi ; cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ; cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người khuyết_tật ; cơ_sở bảo_trợ xã_hội tổng_hợp thực_hiện việc chăm_sóc nhiều đối_tượng bảo_trợ xã_hội hoặc đối_tượng cần trợ_giúp xã_hội ; cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc và phục_hồi chức_năng cho người tâm_thần , người rối nhiễu tâm_trí ; trung_tâm công_tác xã_hội thực_hiện việc tư_vấn , chăm_sóc khẩn_cấp hoặc hỗ_trợ những điều_kiện cần_thiết khác cho đối_tượng cần trợ_giúp xã_hội và cơ_sở trợ_giúp xã_hội khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là cơ_sở ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội gồm:\na) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;\nb) Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp bao gồm: Nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động; trẻ em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú;\nc) Người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn theo quy định tại Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012, Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn và Nghị định số 56/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn;\nd) Những người không thuộc diện đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại điểm a, điểm b, điểm c Khoản 4 Điều này nhưng có nhu cầu được trợ giúp xã hội, tự nguyện đóng góp kinh phí hoặc có người thân, người nhận bảo trợ đóng góp kinh phí (sau đây gọi chung là đối tượng tự nguyện);\nđ) Các đối tượng khác theo chương trình, đề án hỗ trợ hoặc do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn quản lý đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 296, "lower_segmented_text": "khoản 4 . đối_tượng được cơ_sở trợ_giúp xã_hội cung_cấp dịch_vụ công_tác xã_hội gồm : \n a ) đối_tượng bảo_trợ xã_hội quy_định tại khoản 1 điều 25 nghị_định số 136 / 2013 / nđ - cp ngày 21 tháng 10 năm 2013 của chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội ; \n b ) đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp bao_gồm : nạn_nhân của bạo_lực gia_đình ; nạn_nhân bị xâm_hại tình_dục ; nạn_nhân bị buôn_bán ; nạn_nhân bị cưỡng_bức lao_động ; trẻ_em , người lang_thang xin ăn trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú ; \n c ) người chưa thành_niên không có nơi cư_trú ổn_định bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn theo quy_định tại luật xử_lý vi_phạm hành_chính ngày 20 tháng 6 năm 2012 , nghị_định số 111 / 2013 / nđ - cp ngày 30 tháng 9 năm 2013 của chính_phủ quy_định_chế_độ áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn và nghị_định số 56 / 2016 / nđ - cp ngày 29 tháng 6 năm 2016 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 111 / 2013 / nđ - cp ngày 30 tháng 9 năm 2013 của chính_phủ quy_định_chế_độ áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; \n d ) những người không thuộc diện đối_tượng bảo_trợ xã_hội quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản 4 điều này nhưng có nhu_cầu được trợ_giúp xã_hội , tự_nguyện đóng_góp kinh_phí hoặc có người_thân , người nhận bảo_trợ đóng_góp kinh_phí ( sau đây gọi chung là đối_tượng tự_nguyện ) ; \n đ ) các đối_tượng khác theo chương_trình , đề_án hỗ_trợ hoặc do chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định