Document ID: 49038

Title: CỦA BỘ TÀI CHÍNH - BAN THƯỜNG TRỰC ĐOÀN CHỦ TỊCH UỶ BAN TRUNG ƯƠNG MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM SỐ 02/2002/TTLT/BTC-MTTW NGÀY 10 THÁNG 01 NĂM 2002HƯỚNG DẪN CÔNG TÁC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN "CUỘC VẬN ĐỘNG TOÀN DÂN ĐOÀN KẾT XÂY DỰNG ĐỜI SỐNG VĂN HOÁ Ở KHU DÂN CƯ" VÀ CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP DO UỶ BAN TRUNG ƯƠNG MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM PHÁT ĐỘNG

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. - ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG. Thông tư này áp dụng đối với cuộc vận động \"Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư\" do Uỷ ban mặt trận Tổ quốc các cấp tổ chức thực hiện; \"các chương trình dự án Quốc gia\" và cuộc \"vận động quyên góp đột xuất\" ủng hộ đồng bào khắc phục hậu quả thiên tai, trợ giúp quốc tế theo chỉ đạo của Đảng, Chính phủ do Đoàn Chủ tịch Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phát động. II- NGUYÊN TẮC CẤP KINH PHÍ 1- Kinh phí bảo đảm cho cuộc vận động \"Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư\" do ngân sách Nhà nước bảo đảm theo nguyên tắc cấp nào tổ chức thực hiện do ngân sách cấp đó bảo đảm kinh phí hoạt động. Riêng đối với khu dân cư do ngân sách tỉnh cân đối. 2- Kinh phí để vận động nhân dân thực hiện một số đề án trong các chương trình, dự án quốc gia được bảo đảm bằng nguồn kinh phí của chương trình, dự án quốc gia theo quy định về sử dụng kinh phí đối với từng chương trình, dự án quốc gia. 3- Kinh phí bảo đảm cho cuộc vận động quyên góp đột xuất ủng hộ đồng bào khắc phục hậu quả thiên tai, trợ giúp quốc tế theo chỉ đạo của Đảng, Chính phủ do Đoàn chủ tịch Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chủ trì phát động do ngân sách Trung ương bảo đảm.", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2002/TTLT-BTC-MTTW hướng dẫn công tác quản lý tài chính thực hiện \"Cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư\" và cuộc vận động quyên góp do Uỷ ban Trung ương mặt trận tổ quốc Việt Nam phát động do Bộ Tài chính - Ủy ban mặt trận trung ương ban hành']", "len_tokenizer": 201, "lower_segmented_text": "mục i . - đối_tượng và phạm_vi áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cuộc vận_động \" toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư \" do uỷ_ban mặt_trận tổ_quốc các cấp tổ_chức thực_hiện ; \" các chương_trình dự_án quốc_gia \" và cuộc \" vận_động quyên_góp đột_xuất \" ủng_hộ đồng_bào khắc_phục hậu_quả thiên_tai , trợ_giúp quốc_tế theo chỉ_đạo của đảng , chính_phủ do đoàn chủ_tịch uỷ_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam phát_động . ii - nguyên_tắc cấp kinh_phí 1 - kinh_phí bảo_đảm cho cuộc vận_động \" toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư \" do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo nguyên_tắc cấp nào tổ_chức thực_hiện do ngân_sách cấp đó bảo_đảm kinh_phí hoạt_động . riêng đối_với khu dân_cư do ngân_sách tỉnh cân_đối . 2 - kinh_phí để vận_động nhân_dân thực_hiện một_số đề_án trong các chương_trình , dự_án quốc_gia được bảo_đảm bằng nguồn kinh_phí của chương_trình , dự_án quốc_gia theo quy_định về sử_dụng kinh_phí đối_với từng chương_trình , dự_án quốc_gia . 3 - kinh_phí bảo_đảm cho cuộc vận_động quyên_góp đột_xuất ủng_hộ đồng_bào khắc_phục hậu_quả thiên_tai , trợ_giúp quốc_tế theo chỉ_đạo của đảng , chính_phủ do đoàn chủ_tịch uỷ_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt nam chủ_trì phát_động do ngân_sách trung_ương bảo_đảm .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Khoản 1.1- Nội dung chi: a- Các nội dung chi do Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện: - Chi tổ chức cuộc vận động: Chi phí cho công tác thông tin tuyên truyền để phát động nhân dân tham gia cuộc vận động. - Chi phục vụ công tác chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc. - Chi sơ kết hàng năm và tổng kết định kỳ 5 năm 1 lần. - Chi khen thưởng cho các tập thể và cá nhân có nhiều thành tích xuất sắc trong cuộc vận động. - Chi văn phòng phẩm và chi khác phục vụ cuộc vận động (nếu có). b- Các nội dung chi do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện: - Chi tổ chức cho cuộc vận động: Chi phí cho công tác thông tin tuyên truyền để phát động nhân dân trong tỉnh, huyện hưởng ứng tham gia cuộc vận động do Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phát động. - Chi phục vụ công tác chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc. - Chi sơ kết hàng năm; Tổng kết định kỳ 5 năm 1 lần đối với cấp tỉnh, 2 lần đối với cấp huyện. - Chi khen thưởng cho các tập thể và cá nhân có thành tích xuất sắc trong các cuộc vận động. - Chi văn phòng phẩm, chi khác phục vụ cuộc vận động (nếu có). c- Các nội dung chi do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện: - Chi tổ chức cuộc vận động: Chi làm khẩu hiệu, pano, áp phích tuyên truyền cho cuộc vận động. - Chi họp triển khai thực hiện ở khu dân cư (tiền chè, nước uống). - Chi làm giấy chứng nhận công nhận gia đình văn hoá, người tốt việc tốt. - Chi sơ kết hàng năm. - Chi cho công tác khen thưởng hàng năm. - Chi văn phòng phẩm, chi khác (nếu có). - Đối với khu dân cư: - Chi tiền chè, nước uống, dầu đèn, điện ánh sáng cho Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư họp bàn biện pháp triển khai vận động nhân dân. - Chi tổ chức ngày Hội đoàn kết toàn dân hàng năm (18-11). - Chi thông tin, tuyên truyền của Ban công tác Mặt trận tại cộng đồng dân cư. - Chi tiền xăng, xe đi công tác vận động của Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư và xã, phường. - Chi biểu dương thành tích cá nhân, tổ dân cư thực hiện tốt các phong trào, các cuộc vận động do Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc phát động hàng năm và đột xuất. - Chi văn phòng phẩm, chi khác (nếu có).", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2002/TTLT-BTC-MTTW hướng dẫn công tác quản lý tài chính thực hiện \"Cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư\" và cuộc vận động quyên góp do Uỷ ban Trung ương mặt trận tổ quốc Việt Nam phát động do Bộ Tài chính - Ủy ban mặt trận trung ương ban hành'\n 'Mục III. - NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI']", "len_tokenizer": 416, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 - nội_dung chi : a - các nội_dung chi do uỷ_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam thực_hiện : - chi tổ_chức cuộc vận_động : chi_phí cho công_tác thông_tin tuyên_truyền để phát_động nhân_dân tham_gia cuộc vận_động . - chi phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc . - chi sơ_kết hàng năm và tổng_kết định_kỳ 5 năm 1 lần . - chi khen_thưởng cho các tập_thể và cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong cuộc vận_động . - chi văn_phòng_phẩm và chi khác phục_vụ cuộc vận_động ( nếu có ) . b - các nội_dung chi do uỷ_ban mặt_trận tổ_quốc cấp tỉnh , cấp huyện thực_hiện : - chi tổ_chức cho cuộc vận_động : chi_phí cho công_tác thông_tin tuyên_truyền để phát_động nhân_dân trong tỉnh , huyện hưởng_ứng tham_gia cuộc vận_động do uỷ_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam phát_động . - chi phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc . - chi sơ_kết hàng năm ; tổng_kết định_kỳ 5 năm 1 lần đối_với cấp tỉnh , 2 lần đối_với cấp huyện . - chi khen_thưởng cho các tập_thể và cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong các cuộc vận_động . - chi văn_phòng_phẩm , chi khác phục_vụ cuộc vận_động ( nếu có ) . c - các nội_dung chi do uỷ_ban mặt_trận tổ_quốc cấp xã , phường , thị_trấn tổ_chức thực_hiện : - chi tổ_chức cuộc vận_động : chi làm khẩu_hiệu , pano , áp_phích tuyên_truyền cho cuộc vận_động . - chi họp triển_khai thực_hiện ở khu dân_cư ( tiền chè , nước uống ) . - chi làm giấy chứng_nhận công_nhận gia_đình văn_hoá , người tốt việc tốt . - chi sơ_kết hàng năm . - chi cho công_tác khen_thưởng hàng năm . - chi văn_phòng_phẩm , chi khác ( nếu có ) . - đối_với khu dân_cư : - chi tiền chè , nước uống , dầu_đèn , điện ánh_sáng cho ban_công_tác mặt_trận ở khu dân_cư họp bàn biện_pháp triển_khai vận_động nhân_dân . - chi tổ_chức ngày hội_đoàn_kết toàn dân hàng năm ( 18 - 11 ) . - chi thông_tin , tuyên_truyền của ban_công_tác mặt_trận tại cộng_đồng dân_cư . - chi tiền xăng , xe đi công_tác vận_động của ban_công_tác mặt_trận ở khu dân_cư và xã , phường . - chi biểu_dương thành_tích cá_nhân , tổ dân_cư thực_hiện tốt các phong_trào , các cuộc vận_động do đảng , nhà_nước , mặt_trận tổ_quốc phát_động hàng năm và đột_xuất . - chi văn_phòng_phẩm , chi khác ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2- Mức chi: - Mức chi tiền ăn, nghỉ cho đại biểu dự hội nghị thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị. - Mức chi tiền thưởng áp dụng theo mức chi quy định tại Thông tư số 25/2001/TT-BTC ngày 16-4-2001 của Bộ Tài chính Hướng dẫn công tác quản lý tài chính thực hiện chế độ khen thưởng thành tích xuất sắc thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội và bảo vệ Tổ quốc; Đối với các trường hợp được khen thưởng ngoài đối tượng quy định tại Thông tư số 25/2001/TT-BTC