Document ID: 313857

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, HÓA CHẤT, SẢN XUẤT KINH DOANH RƯỢU, NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI, HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA, NĂNG LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ ĐIỆN LỰC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Bãi bỏ Thông tư số 09/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương", "header": "['Thông tư 04/2016/TT-BCT sửa đổi một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 1 . bãi_bỏ thông_tư số 09 / 2011 / tt - bct ngày 30 tháng 3 năm 2011 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định về việc quản_lý , sử_dụng chữ_ký số , chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của bộ công_thương", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hoá chất\n1. Bãi bỏ điểm c Khoản 2 Điều 9.\n2. Bãi bỏ điểm c Khoản 2 Điều 10.\n3. Bãi bỏ điểm d Khoản 2 Điều 18.\n4. Sửa đổi, bổ sung điểm đ Khoản 1 Điều 9; điểm c Khoản 1 Điều 10; điểm đ Khoản 1 Điều 17; điểm c Khoản 1 Điều 18 như sau: “Bản sao văn bản thông báo với cơ quan cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy về việc bảo đảm các điều kiện an toàn về Phòng cháy và chữa cháy”.\n5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 14 như sau: “2. Trong thời hạn 12 (mười hai) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 và trong thời hạn 7 (bẩy) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 12 và Điều 13 Thông tư này, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Thông tư này cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”\n6. Sửa đổi hình thức “Bản sao hợp lệ” được quy định tại các điểm b, c, d Khoản 1 Điều 9; điểm b Khoản 1 Điều 10; Khoản 2 Điều 11; điểm b Khoản 1 Điều 13, điểm b Khoản 2 Điều 13; điểm b, c, d Khoản 1 Điều 17; điểm b Khoản 3 Điều 17; điểm b Khoản 1 Điều 18; điểm b Khoản 3 Điều 18; Khoản 2, Khoản 5 Điều 19; điểm b Khoản 1 Điều 21; điểm b Khoản 2 Điều 21 như sau: “Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu”. Cá nhân, tổ chức trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính tại cơ quan, tổ chức có quyền lựa chọn nộp một trong ba hình thức bản sao trên.", "header": "['Thông tư 04/2016/TT-BCT sửa đổi một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực']", "len_tokenizer": 416, "lower_segmented_text": "điều 2 . bãi_bỏ , sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 28 / 2010 / tt - bct ngày 28 tháng 6 năm 2010 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định cụ_thể một_số điều của luật hóa_chất và nghị_định số 108 / 2008 / nđ - cp ngày 07 tháng 10 năm 2008 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật hoá_chất \n 1 . bãi_bỏ điểm c khoản 2 điều 9 . \n 2 . bãi_bỏ điểm c khoản 2 điều 10 . \n 3 . bãi_bỏ điểm d khoản 2 điều 18 . \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung điểm đ khoản 1 điều 9 ; điểm c khoản 1 điều 10 ; điểm đ khoản 1 điều 17 ; điểm c khoản 1 điều 18 như sau : “ bản_sao văn_bản thông_báo với cơ_quan cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy về việc bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ” . \n 5 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 14 như sau : “ 2 . trong thời_hạn 12 ( mười hai ) ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại điều 9 , điều 10 , điều 11 và trong thời_hạn 7 ( bẩy ) ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại điều 12 và điều 13 thông_tư này , sở công_thương có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định và cấp giấy chứng_nhận theo mẫu tại phụ_lục 5 kèm theo thông_tư này cho tổ_chức , cá_nhân . trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận , sở công_thương phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ” \n 6 . sửa_đổi hình_thức “ bản_sao hợp_lệ ” được quy_định tại các điểm b , c , d khoản 1 điều 9 ; điểm b khoản 1 điều 10 ; khoản 2 điều 11 ; điểm b khoản 1 điều 13 , điểm b khoản 2 điều 13 ; điểm b , c , d khoản 1 điều 17 ; điểm b khoản 3 điều 17 ; điểm b khoản 1 điều 18 ; điểm b khoản 3 điều 18 ; khoản 2 , khoản 5 điều 19 ; điểm b khoản 1 điều 21 ; điểm b khoản 2 điều 21 như sau : “ bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu ” . cá_nhân , tổ_chức trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính tại cơ_quan , tổ_chức có quyền lựa_chọn nộp một trong ba hình_thức bản_sao trên .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2013/TT- BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, kiểm soát tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp\n1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 như sau: “2. Cục Hóa chất (Bộ Công Thương) là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp”.\n2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 10 như sau: “1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập một bộ hồ sơ gửi Cục Hóa chất qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua mạng internet.”\n3. Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 3 Điều 10 như sau: “b) Trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Khoản 2 Điều này, Cục Hóa chất thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do”.\n4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 12 như sau: “1. Trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 11 Thông tư này nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong thì tổ chức, cá nhân phải đề nghị Cục Hóa chất xem xét gia hạn.”\n5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 12 như sau: “2. Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập một bộ hồ sơ gửi Cục Hóa chất qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua mạng internet.”\n6. Sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 4 Điều 12 như sau: “b) Trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Khoản 3 Điều này, Cục Hóa chất thẩm định hồ sơ và cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp không gia hạn phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do”.", "header": "['Thông tư 04/2016/TT-BCT sửa đổi một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực']", "len_tokenizer": 369, "lower_segmented_text": "điều 3 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 42 / 2013 / tt - bct ngày 31 tháng 12 năm 2013 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định về quản_lý , kiểm_soát tiền chất trong lĩnh_vực công_nghiệp \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 9 như sau : “ 2 . cục hóa_chất ( bộ công_thương ) là cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp ” . \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 10 như sau : “ 1 . tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp lập một bộ hồ_sơ gửi cục hóa_chất qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc qua mạng internet . ” \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 3 điều 10 như sau : “ b ) trong thời_hạn 7 ( bảy ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 2 điều này , cục hóa_chất thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu . trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ” . \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 12 như sau : “ 1 . trường_hợp hết thời_hạn ghi trong giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại điều 11 thông_tư này nhưng việc xuất_khẩu , nhập_khẩu chưa thực_hiện được hoặc thực_hiện chưa xong thì tổ_chức , cá_nhân phải đề_nghị cục hóa_chất xem_xét gia_hạn . ” \n 5 . sửa_đổ