Document ID: 359823

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 01/2011/TT-BGTVT NGÀY 27 THÁNG 01 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH BỘ QUY CHẾ AN TOÀN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG LĨNH VỰC TÀU BAY VÀ KHAI THÁC TÀU BAY VÀ THÔNG TƯ SỐ 03/2016/TT-BGTVT NGÀY 31 THÁNG 3 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 01/2011/TT-BGTVT NGÀY 27 THÁNG 01 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH BỘ QUY CHẾ AN TOÀN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG LĨNH VỰC TÀU BAY VÀ KHAI THÁC TÀU BAY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2011 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 và Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016\n1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 1 Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay (sau đây viết tắt là: Bộ QCATHK) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 3 Bộ QCATHK tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 4 Bộ QCATHK tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 5 Bộ QCATHK tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 6 Bộ QCATHK tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.\n6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 7 Bộ QCATHK tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.\n7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 9 Bộ QCATHK tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.\n8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 10 Bộ QCATHK tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.\n9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 12 Bộ QCATHK tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.\n10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 14 Bộ QCATHK tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.\n11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 15 Bộ QCATHKL tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.\n12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 16 Bộ QCATHKL tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.\n13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 17 Bộ QCATHK tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.\n14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 19 Bộ QCATHK tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.\n15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 20 Bộ QCATHK tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này.\n16. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 23 Bộ QCATHK tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 01/2011/TT-BGTVT về Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và Thông tư 03/2016/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 01/2011/TT-BGTVT do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 473, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay ban_hành kèm theo thông_tư số 01 / 2011 / tt - bgtvt ngày 27 tháng 01 năm 2011 và thông_tư số 03 / 2016 / tt - bgtvt ngày 31 tháng 3 năm 2016 \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 1 bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay ( sau đây viết tắt là : bộ qcathk ) tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 3 bộ qcathk tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 4 bộ qcathk tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 5 bộ qcathk tại phụ_lục iv ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 5 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 6 bộ qcathk tại phụ_lục v ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 6 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 7 bộ qcathk tại phụ_lục vi ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 7 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 9 bộ qcathk tại phụ_lục vii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 8 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 10 bộ qcathk tại phụ_lục viii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 9 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 12 bộ qcathk tại phụ_lục ix ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 10 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 14 bộ qcathk tại phụ_lục x ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 11 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 15 bộ qcathkl tại phụ_lục xi ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 12 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 16 bộ qcathkl tại phụ_lục xii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 13 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 17 bộ qcathk tại phụ_lục xiii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 14 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 19 bộ qcathk tại phụ_lục xiv ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 15 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 20 bộ qcathk tại phụ_lục xv ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 16 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của phần 23 bộ qcathk tại phụ_lục xvi ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.\n2. Việc áp dụng quy định tại Phụ lục XI Thông tư này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.\n3. Thông tư này bãi bỏ:\na) Thông tư số 41/2015/TT-BGTVT ngày 12 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều trong Phần 12 và Phần 14 của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.\nb) Quyết định số 471/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 02 năm 2017 về việc đính chính Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 01/2011/TT-BGTVT về Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và Thông tư 03/2016/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 01/2011/TT-BGTVT do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 211, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017 . \n 2 . việc áp_dụng quy_định tại phụ_lục xi thông_tư này được thực_hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 . \n 3 . thông_tư này bãi_bỏ : \n a ) thông_tư số 41 / 2015 / tt - bgtvt ngày 12 tháng 8 năm 2015 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều trong phần 12 và phần 14 của bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay ban_hành kèm theo thông_tư số 01 / 2011 / tt - bgtvt ngày 27 tháng 01 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải . \n b ) quyết_định số 471 / qđ - bgtvt ngày 22 tháng 02 năm 2017 về việc đính_chính thông_tư số 03 / 2016 / tt - bgtvt ngày 31 tháng 3 năm 2016 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 01 / 2011 / tt - bgtvt ngày 27 tháng 01 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành bộ quy_chế an_toàn hàng không lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 21/2017/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 01/2011/TT-BGTVT về Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và Thông tư 03/2016/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 01/2011/TT-BGTVT do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , các vụ_trưởng , cục_trưởng cục hàng không việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]