Document ID: 496942

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 05/2015/TT-BNNPTNT NGÀY 12 THÁNG 02 NĂM 2015 QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ THÔNG TƯ SỐ 33/2014/TT-BNNPTNT NGÀY 30 THÁNG 10 NĂM 2014 QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ SAU NHẬP KHẨU VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật\n1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “Điều 3. Phí Tổ chức, cá nhân hành nghề xử lý vật thể phải nộp phí thẩm định hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo quy định của Bộ Tài chính về phí trong hoạt động động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.”\n2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8 như sau: “4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Cục Bảo vệ thực vật thực hiện việc cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo mẫu qui định tại Phụ VI ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.”\n3. Thay thế Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 8.", "header": "['Thông tư 15/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 05/2015/TT-BNNPTNT quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 239, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 05 / 2015 / tt - bnnptnt ngày 12 / 02 / 2015 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy chứng_nhận hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 3 như sau : “ điều 3 . phí tổ_chức , cá_nhân hành_nghề xử_lý vật_thể phải nộp phí thẩm_định hồ_sơ , cấp giấy chứng_nhận hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật theo quy_định của bộ tài_chính về phí trong hoạt_động động kiểm_dịch và bảo_vệ thực_vật thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp . ” \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 điều 8 như sau : “ 4 . trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cục bảo_vệ thực_vật thực_hiện việc cấp thẻ hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật theo mẫu qui_định tại phụ vi ban_hành kèm theo thông_tư này ; trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ” \n 3 . thay_thế phụ_lục iv ban_hành kèm theo thông_tư số 05 / 2015 / tt - bnnptnt ngày 12 / 02 / 2015 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy chứng_nhận hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật bằng phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . bãi_bỏ điểm b khoản 1 điều 8 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 ngày tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật\n1. Bổ sung khoản 5 Điều 3 như sau: “5. Tổ chức giám định sinh vật gây hại là cơ quan kiểm dịch thực vật, phòng thí nghiệm giám định sinh vật gây hại thuộc Cục Bảo vệ thực vật.”\n2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “Điều 5. Phí Chủ vật thể phải nộp phí kiểm dịch thực vật, chi phí giám định sinh vật gây hại theo quy định của pháp luật.”\n3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 6 như sau: “2. Bản sao chụp hoặc bản điện tử hoặc bản chính Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan kiểm dịch thực vật có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp. Trường hợp chủ vật thể nộp bản sao chụp hoặc bản điện tử, phải nộp bản chính trước khi được cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa cho lô vật thể. 3. Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao chứng thực Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (trường hợp quy định phải có Giấy phép).” 3. Bản điện tử hoặc bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu.”\n4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 như sau: “3. Kiểm tra vật thể\na) Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ, cơ quan kiểm dịch thực vật quyết định địa điểm và bố trí công chức kiểm tra ngay lô vật thể theo trình tự sau đây: Kiểm tra sơ bộ: Kiểm tra bên ngoài lô vật thể, bao bì đóng gói, phương tiện chuyên chở; khe, kẽ và những nơi sinh vật gây hại có thể ẩn nấp; thu thập côn trùng bay, bò hoặc bám bên ngoài lô vật thể; Kiểm tra chi tiết: Kiểm tra bên trong và lấy mẫu lô hàng theo quy định tại QCVN 01-141:2013/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp lấy mẫu kiểm dịch thực vật; thu thập các vật thể mang triệu chứng gây hại và sinh vật gây hại.\nb) Giám định sinh vật gây hại Cơ quan kiểm dịch thực vật gửi mẫu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật, vật thể mang triệu chứng gây hại và sinh vật gây hại thu được cho Tổ chức giám định sinh vật gây hại. Tổ chức giám định sinh vật gây hại thực hiện giám định sinh vật gây hại và trả kết quả cho cơ quan kiểm dịch thực vật.”\n5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 như sau: “2. Bản điện tử hoặc Bản chính Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu (trong trường hợp tái xuất khẩu).”\n6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 11 như sau: “2. Bản sao chụp hoặc bản điện tử hoặc bản chính Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do nước xuất khẩu cấp. Trường hợp chủ vật thể nộp bản sao chụp hoặc bản điện tử, phải nộp bản chính trước khi được cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa cho lô vật thể.\n7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 như sau: “1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra cơ quan kiểm dịch thực vật, tổ chức giám định sinh vật gây hại thực hiện quy định tại Thông tư này.”", "header": "['Thông tư 15/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 05/2015/TT-BNNPTNT quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 557, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều thông_tư số 33 / 2014 / tt - bnnptnt ngày 30 ngày_tháng 10 năm 2014 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định trình_tự , thủ_tục kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu , xuất_khẩu , quá_cảnh và sau nhập_khẩu vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật \n 1 . bổ_sung khoản 5 điều 3 như sau : “ 5 . tổ_chức giám_định sinh_vật gây hại là cơ_quan kiểm_dịch thực_vật , phòng thí_nghiệm giám_định sinh_vật gây hại thuộc cục bảo_vệ thực_vật . ” \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung điều 5 như sau : “ điều 5 . phí chủ vật_thể phải nộp phí kiểm_dịch thực_vật , chi_phí giám_định sinh_vật gây hại theo quy_định của pháp_luật . ” \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 , khoản 3 điều 6 như sau : “ 2 . bản_sao_chụp hoặc bản điện_tử hoặc bản_chính giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật do cơ_quan kiểm_dịch thực_vật có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cấp . trường_hợp chủ vật_thể nộp bản_sao_chụp hoặc bản điện_tử , phải nộp bản_chính trước khi được cấp giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu , quá_cảnh và vận_chuyển nội_địa cho lô vật_thể . 3 . bản_chính hoặc bản điện_tử hoặc bản_sao chứng_thực giấy_phép kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu ( trường_hợp quy_định phải có giấy_phép ) . ” 3 . bản điện_tử hoặc bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_phép kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu . ” \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 điều 7 như sau : “ 3 . kiểm_tra vật_thể \n a ) căn_cứ kết_quả kiểm_tra hồ_sơ , cơ_quan kiểm_dịch thực_vật quyết_định địa_điểm và bố_trí công_chức kiểm_tra ngay lô vật_thể theo trình_tự sau đây : kiểm_tra sơ_bộ : kiểm_tra bên ngoài lô vật_thể , bao_bì đóng_gói , phương_tiện chuyên_chở ; khe , kẽ và những nơi sinh_vật gây hại có_thể ẩn_nấp ; thu_thập côn_trùng bay , bò hoặc bám bên ngoài lô vật_thể ; kiểm_tra chi_tiết : kiểm_tra bên trong và lấy mẫu lô hàng theo quy_định tại qcvn 01 - 141 :