Document ID: 318171

Title: HƯỚNG DẪN HỒ SƠ, THỦ TỤC MIỄN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN LÀ NGƯỜI VIỆT NAM LÀM VIỆC TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC QUỐC TẾ THUỘC HỆ THỐNG LIÊN HỢP QUỐC TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 và các Nghị định của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 và các Nghị định của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Luật thuế số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành;
Căn cứ Pháp lệnh về quyền ưu đãi miễn trừ dành cho cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự nước ngoài và cơ quan Đại diện của Tổ chức quốc tế tại Việt Nam ngày 23/8/1993;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 07/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại Quyết định số 07/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam (dưới đây gọi chung là Nhân viên Việt Nam).", "header": "['Thông tư 97/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân là người việt_nam làm_việc tại cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cá_nhân là người việt_nam làm_việc tại cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt nam được miễn thuế thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại quyết_định số 07 / 2016 / qđ - ttg ngày 22 / 02 / 2016 của thủ_tướng chính_phủ về việc miễn thuế thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân là người việt_nam làm_việc tại cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt_nam ( dưới đây gọi chung là nhân_viên việt_nam ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế\n1. Hồ sơ miễn thuế\n1.1. Hồ sơ miễn thuế bao gồm: - Công hàm của cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam, kèm theo Danh sách Nhân viên Việt Nam được miễn thuế thu nhập cá nhân (theo mẫu số 01/DSMT-LHQ ban hành kèm theo Thông tư này). - Bản sao Hợp đồng lao động.\n1.2. Hồ sơ miễn thuế đối với trường hợp có thay đổi về Nhân viên Việt Nam do tuyển dụng mới hoặc chấm dứt hợp đồng bao gồm: - Công hàm của cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam, kèm theo Danh sách thay đổi Nhân viên Việt Nam được miễn thuế thu nhập cá nhân (theo mẫu số 02/TĐDSMT-LHQ ban hành kèm theo Thông tư này); - Bản sao Hợp đồng lao động (đối với Nhân viên Việt Nam tuyển dụng mới).\n1.3. Hồ sơ miễn thuế được lập thành 02 bản.\n2. Thời hạn nộp hồ sơ miễn thuế\n2.1. Tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam mới thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam gửi hồ sơ miễn thuế trong vòng 30 ngày kể từ ngày Người đứng đầu của tổ chức này trình Ủy nhiệm thư lên đại diện có thẩm quyền của Việt Nam.\n2.2. Tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam đã có văn phòng đại diện tại Việt Nam trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa gửi hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân thì gửi hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại Thông tư này trong vòng 30 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.\n2.3. Trường hợp cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam tuyển dụng mới hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với Nhân viên Việt Nam thì gửi hồ sơ miễn thuế đối với Nhân viên Việt Nam có thay đổi chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo liền kề tháng có phát sinh thay đổi.\n3. Nơi nộp hồ sơ miễn thuế Cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam gửi hồ sơ miễn thuế đến Bộ Ngoại giao (Cục Lễ tân Nhà nước).\n4. Thủ tục miễn thuế Bộ Ngoại giao (Cục Lễ tân Nhà nước) có trách nhiệm kiểm tra, xác nhận và gửi Danh sách Nhân viên Việt Nam được miễn thuế thu nhập cá nhân (theo mẫu số 01/DSMT-LHQ ban hành kèm theo Thông tư này) hoặc Danh sách thay đổi Nhân viên Việt Nam được miễn thuế thu nhập cá nhân (theo mẫu số 02/TĐDSMT-LHQ ban hành kèm theo Thông tư này) đến Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt văn phòng cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam để hoàn thành thủ tục miễn thuế, trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ miễn thuế.", "header": "['Thông tư 97/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 488, "lower_segmented_text": "điều 2 . hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế \n 1 . hồ_sơ miễn thuế \n 1.1 . hồ_sơ miễn thuế bao_gồm : - công_hàm của cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt_nam , kèm theo danh_sách nhân_viên việt nam được miễn thuế thu_nhập cá_nhân ( theo mẫu_số 01 / dsmt - lhq ban_hành kèm theo thông_tư này ) . - bản_sao hợp_đồng lao_động . \n 1.2 . hồ_sơ miễn thuế đối_với trường_hợp có thay_đổi về nhân_viên việt_nam do tuyển_dụng mới hoặc chấm_dứt hợp_đồng bao_gồm : - công_hàm của cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt_nam , kèm theo danh_sách thay_đổi nhân_viên việt nam được miễn thuế thu_nhập cá_nhân ( theo mẫu_số 02 / tđdsmt - lhq ban_hành kèm theo thông_tư này ) ; - bản_sao hợp_đồng lao_động ( đối_với nhân_viên việt nam tuyển_dụng mới ) . \n 1.3 . hồ_sơ miễn thuế được lập thành 02 bản . \n 2 . thời_hạn nộp hồ_sơ miễn thuế \n 2.1 . tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt nam mới thành_lập văn_phòng đại_diện tại việt nam gửi hồ_sơ miễn thuế trong vòng 30 ngày kể từ ngày người đứng đầu của tổ_chức này trình_ủy nhiệm thư lên đại_diện có thẩm_quyền của việt_nam . \n 2.2 . tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt_nam đã có văn_phòng đại_diện tại việt_nam trước ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành chưa gửi hồ_sơ miễn thuế thu_nhập cá_nhân thì gửi hồ_sơ miễn thuế thu_nhập cá_nhân theo hướng_dẫn tại thông_tư này trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . \n 2.3 . trường_hợp cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt nam tuyển_dụng mới hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với nhân_viên việt nam thì gửi hồ_sơ miễn thuế đối_với nhân_viên việt nam có thay_đổi chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo liền kề tháng có phát_sinh thay_đổi . \n 3 . nơi nộp hồ_sơ miễn thuế cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt nam gửi hồ_sơ miễn thuế đến bộ ngoại_giao ( cục lễ_tân nhà_nước ) . \n 4 . thủ_tục miễn thuế_bộ ngoại_giao ( cục lễ_tân nhà_nước ) có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_nhận và gửi danh_sách nhân_viên việt nam được miễn thuế thu_nhập cá_nhân ( theo mẫu_số 01 / dsmt - lhq ban_hành kèm theo thông_tư này ) hoặc danh_sách thay_đổi nhân_viên việt nam được miễn thuế thu_nhập cá_nhân ( theo mẫu_số 02 / tđdsmt - lhq ban_hành kèm theo thông_tư này ) đến cục thuế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi đặt văn_phòng cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế thuộc hệ_thống liên_hợp quốc tại việt_nam để hoàn_thành thủ_tục miễn thuế , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ miễn thuế .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 5. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và thay thế Thông tư số 57/2009/TT-BTC ngày 24/3/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân Việt Nam làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để nghiên cứu giải quyết.", "header": "['Thông tư 97/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 5 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và thay_thế thông_tư số 57 / 2009 / tt - btc ngày 24 / 3 / 20