Document ID: 263404

Title: QUY ĐỊNH THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DẤU NGHIỆP VỤ CỦA THƯƠNG NHÂN KINH DOANH DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;
Căn cứ Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.", "header": "['Thông tư 01/2015/TT-BCT quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại do Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định thủ_tục đăng_ký dấu nghiệp_vụ của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ giám_định thương_mại .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 01/2015/TT-BCT quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại do Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 26, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ giám_định thương_mại và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ\n1. Cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại là Sở Công Thương tại nơi thương nhân đăng ký kinh doanh.\n2. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ:\na) Thực hiện đăng ký dấu nghiệp vụ quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Thông tư này;\nb) Thực hiện đầy đủ các chế độ lưu trữ hồ sơ đăng ký dấu nghiệp vụ theo quy định của pháp luật về lưu trữ;\nc) Kiểm tra, thanh tra, giám sát các hoạt động kinh doanh dịch vụ giám định thương mại; tiến hành kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ giám định khi cần thiết để kịp thời xóa đăng ký dấu nghiệp vụ trong những trường hợp quy định tại Điều 12 của Nghị định số 20/2006/NĐ-CP;\nd) Kịp thời báo cáo và phối hợp với Bộ Công Thương trong trường hợp phát sinh vướng mắc, khó khăn trong quá trình triển khai.", "header": "['Thông tư 01/2015/TT-BCT quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại do Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_quan đăng_ký dấu nghiệp_vụ \n 1 . cơ_quan đăng_ký dấu nghiệp_vụ của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ giám_định thương_mại là sở công_thương tại nơi thương_nhân đăng_ký kinh_doanh . \n 2 . trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký dấu nghiệp_vụ : \n a ) thực_hiện đăng_ký dấu nghiệp_vụ quy_định tại điều 4 , điều 5 , điều 6 và điều 7 thông_tư này ; \n b ) thực_hiện đầy_đủ các chế_độ lưu_trữ hồ_sơ đăng_ký dấu nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ ; \n c ) kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát các hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ giám_định thương_mại ; tiến_hành kiểm_tra hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ giám_định khi cần_thiết để kịp_thời xóa_đăng_ký dấu nghiệp_vụ trong những trường_hợp quy_định tại điều 12 của nghị_định số 20 / 2006 / nđ - cp ; \n d ) kịp_thời báo_cáo và phối_hợp với bộ công_thương trong trường_hợp phát_sinh vướng_mắc , khó_khăn trong quá_trình triển_khai .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hồ sơ, trình tự đăng ký dấu nghiệp vụ\n1. Hồ sơ đăng ký dấu nghiệp vụ bao gồm:\na) 01 (Một) bản chính Đơn đăng ký dấu nghiệp vụ thực hiện theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) 01 (Một) bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư trong các trường hợp sau: - Bản sao có chứng thực đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện; - Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp.\nc) Các mẫu dấu nghiệp vụ hoặc bản thiết kế các mẫu dấu nghiệp vụ mà thương nhân đăng ký.\n2. Trường hợp thủ tục hành chính có áp dụng nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì thương nhân gửi bản scan từ bản gốc các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này.\n3. Trình tự giải quyết hồ sơ đăng ký dấu nghiệp vụ:\na) Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận bộ hồ sơ, cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho thương nhân yêu cầu bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ;\nb) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận bộ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ có trách nhiệm đăng ký dấu nghiệp vụ sử dụng trong chứng thư giám định của thương nhân vào Sổ đăng ký dấu nghiệp vụ và thông báo đăng ký dấu nghiệp vụ giám định cho thương nhân bằng văn bản.", "header": "['Thông tư 01/2015/TT-BCT quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại do Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 233, "lower_segmented_text": "điều 4 . hồ_sơ , trình_tự đăng_ký dấu nghiệp_vụ \n 1 . hồ_sơ đăng_ký dấu nghiệp_vụ bao_gồm : \n a ) 01 ( một ) bản_chính đơn đăng_ký dấu nghiệp_vụ thực_hiện theo mẫu tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) 01 ( một ) bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư trong các trường_hợp sau : - bản_sao có chứng_thực đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ; - bản chụp kèm theo bản_chính để đối_chiếu đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp . \n c ) các mẫu dấu nghiệp_vụ hoặc bản thiết_kế các mẫu dấu nghiệp_vụ mà thương_nhân đăng_ký . \n 2 . trường_hợp thủ_tục hành_chính có áp_dụng nộp hồ_sơ qua mạng điện_tử thì thương_nhân gửi bản scan từ bản_gốc các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 điều này . \n 3 . trình_tự giải_quyết hồ_sơ đăng_ký dấu nghiệp_vụ : \n a ) trong thời_gian 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận bộ hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký dấu nghiệp_vụ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho thương_nhân yêu_cầu bổ_sung và hoàn_chỉnh hồ_sơ trong trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ ; \n b ) trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận bộ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 điều này , cơ_quan đăng_ký dấu nghiệp_vụ có trách_nhiệm đăng_ký dấu nghiệp_vụ sử_dụng trong chứng_thư giám_định của thương_nhân vào_sổ đăng_ký dấu nghiệp_vụ và thông_báo đăng_ký dấu nghiệp_vụ giám_định cho thương_nhân bằng văn_bản .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hồ sơ, trình tự đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ\n1. Trường hợp thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ trong chứng thư giám định, thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại phải đăng ký với cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ nơi thương nhân đăng ký kinh doanh.\n2. Trình tự giải quyết và hồ sơ đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n3. Thương nhân chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc đã đăng ký dấu nghiệp vụ tại nơi chuyển đi đến cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ nơi chuyển đến trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày chuyển đến và không phải làm thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ.", "header": "['Thông tư 01/2015/TT-BCT quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại do Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 5 . hồ_sơ , trình_tự đăng_ký thay_đổi , bổ_sung dấu nghiệp_vụ \n 1 . trường_hợp thay_đổi , bổ_sung dấu nghiệp_vụ trong chứng_thư giám_định , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ giám_định thương_mại phải đăng_ký với cơ_quan đăng_ký dấu nghiệp_vụ nơi thương_nhân đăng_ký kinh_doanh . \n 2 . trình_tự giải_quyết và hồ_sơ đăng_ký thay_đổi , bổ_sung dấu nghiệp_vụ thực_hiện theo quy_định tại điều 4 thông_tư này . \n 3 . thương_nhân chuyển địa_chỉ trụ_sở chính sang tỉnh , thành_phố khác trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc đã đăng_ký dấu nghiệp_vụ tại nơi chuyển đi đến cơ_quan đăng_ký dấu nghiệp_vụ nơi chuyển đến trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chuyển đến và không phải làm thủ_tục đăng_ký dấu nghiệp_vụ .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Xóa đăng ký dấu nghiệp vụ. Việc xóa đăng ký dấu nghiệp vụ theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 20/2006/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 01/2015/TT-BCT quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại do Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 6 . xóa_đăng_ký dấu nghiệp_vụ . việc xóa_đăng_ký dấu nghiệ