Document ID: 179594

Title: HƯỚNG DẪN BIỆN PHÁP SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM, HIỆU QUẢ TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính Phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản và diêm nghiệp.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn biện_pháp sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm , hiệu_quả trong sản_xuất nông_nghiệp . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thủy_lợi , thủy_sản và diêm_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật\n1. Quy hoạch hợp lý; đẩy mạnh nghiên cứu chọn tạo giống, phát triển cây nguyên liệu cho sản xuất nhiên liệu sinh học năng suất cao, chất lượng tốt.\n2. Ưu tiên nghiên cứu, chọn tạo và phổ biến các giống cây trồng mới có khả năng chống chịu hạn, úng, mặn và chống chịu sâu bệnh.\n3. Điều chỉnh linh hoạt cơ cấu mùa vụ phù hợp với từng vùng; chuyển đổi cơ cấu cây trồng thích ứng với từng loại đất canh tác.\n4. Sử dụng hợp lý phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; ưu tiên áp dụng các biện pháp phòng trừ sâu bệnh trên đồng ruộng bằng biện pháp phòng trừ tổng hợp.\n5. Thu gom, tái sử dụng các phụ phẩm nông nghiệp (rơm rạ, vỏ trấu, bã mía,...) để làm nguyên liệu đầu vào cho các ngành sản xuất khác như: trồng nấm, sản xuất phân bón, thức ăn chăn nuôi, chất đốt, sinh khối (biomass) sử dụng cho các nhu cầu sinh hoạt, chế biến, bảo quản nông sản.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương 2. BIỆN PHÁP SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ ĐỐI VỚI TỪNG LĨNH VỰC']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 3 . sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm , hiệu_quả trong lĩnh_vực trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật \n 1 . quy_hoạch hợp_lý ; đẩy_mạnh nghiên_cứu chọn tạo giống , phát_triển cây nguyên_liệu cho sản_xuất nhiên_liệu sinh_học năng_suất cao , chất_lượng tốt . \n 2 . ưu_tiên nghiên_cứu , chọn tạo và phổ_biến các giống cây_trồng mới có khả_năng chống chịu hạn , úng , mặn và chống chịu sâu_bệnh . \n 3 . điều_chỉnh linh_hoạt cơ_cấu mùa_vụ phù_hợp với từng vùng ; chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng thích_ứng với từng loại đất canh_tác . \n 4 . sử_dụng hợp_lý phân_bón , thuốc bảo_vệ thực_vật ; ưu_tiên áp_dụng các biện_pháp phòng_trừ sâu_bệnh trên đồng_ruộng bằng biện_pháp phòng_trừ tổng_hợp . \n 5 . thu_gom , tái sử_dụng các phụ_phẩm nông_nghiệp ( rơm_rạ , vỏ trấu , bã mía , ... ) để làm nguyên_liệu đầu_vào cho các ngành sản_xuất khác như : trồng nấm , sản_xuất phân_bón , thức_ăn chăn_nuôi , chất_đốt , sinh khối ( biomass ) sử_dụng cho các nhu_cầu sinh_hoạt , chế_biến , bảo_quản nông_sản .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y\n1. Quy hoạch chuồng trại hợp lý, triệt để sử dụng ánh sáng và thông gió tự nhiên khi thiết kế và xây dựng chuồng trại, hạn chế sử dụng các loại bóng đèn sợi đốt để chiếu sáng và sưởi ấm trong các trang trại chăn nuôi.\n2. Xây dựng và phát triển công trình, thiết bị khí sinh học (biogas) tại các hộ gia đình và cơ sở chăn nuôi để xử lý chất thải chăn nuôi tạo nguồn năng lượng sinh học.\n3. Xây dựng mô hình chăn nuôi khép kín theo tiêu chuẩn tiên tiến, công nghệ sạch, tiết kiệm nước, giảm rơi vãi thức ăn; sử dụng phù hợp thức ăn cho từng đối tượng vật nuôi và giai đoạn sinh trưởng, sinh sản. Hạn chế sử dụng dư thừa dinh dưỡng trong chăn nuôi.\n4. Áp dụng quy trình kỹ thuật chăn nuôi hợp lý, đảm bảo vệ sinh và các biện pháp phòng bệnh chặt chẽ nhằm giảm thiểu hao hụt đầu con, đồng thời giảm tiêu tốn năng lượng khi tiêu hủy vật nuôi bị ốm, chết.\n5. Ưu tiên nghiên cứu chọn tạo và phổ biến các giống vật nuôi mới cho năng suất cao, ít tiêu tốn thức ăn cho một đơn vị sản phẩm.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương 2. BIỆN PHÁP SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ ĐỐI VỚI TỪNG LĨNH VỰC']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "điều 4 . sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm , hiệu_quả trong lĩnh_vực chăn_nuôi và thú_y \n 1 . quy_hoạch chuồng_trại hợp_lý , triệt_để sử_dụng ánh_sáng và thông gió tự_nhiên khi thiết_kế và xây_dựng chuồng_trại , hạn_chế sử_dụng các loại bóng đèn sợi đốt để chiếu sáng và sưởi ấm trong các trang_trại chăn_nuôi . \n 2 . xây_dựng và phát_triển công_trình , thiết_bị khí sinh_học ( biogas ) tại các hộ gia_đình và cơ_sở chăn_nuôi để xử_lý chất_thải chăn_nuôi tạo nguồn năng_lượng sinh_học . \n 3 . xây_dựng mô_hình chăn_nuôi khép_kín theo tiêu_chuẩn tiên_tiến , công_nghệ_sạch , tiết_kiệm nước , giảm rơi_vãi thức_ăn ; sử_dụng phù_hợp_thức_ăn cho từng đối_tượng vật_nuôi và giai_đoạn sinh_trưởng , sinh_sản . hạn_chế sử_dụng dư_thừa dinh_dưỡng trong chăn_nuôi . \n 4 . áp_dụng quy_trình kỹ_thuật chăn_nuôi hợp_lý , đảm_bảo_vệ_sinh và các biện_pháp phòng_bệnh chặt_chẽ nhằm giảm_thiểu hao_hụt đầu con , đồng_thời giảm tiêu tốn năng_lượng khi tiêu_hủy vật_nuôi bị ốm , chết . \n 5 . ưu_tiên nghiên_cứu chọn tạo và phổ_biến các giống vật_nuôi mới cho năng_suất cao , ít tiêu tốn thức_ăn cho một đơn_vị sản_phẩm .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Công tác quy hoạch Tổ chức quy hoạch hệ thống thủy lợi hợp lý; ưu tiên giải pháp tưới, tiêu tự chảy; ưu tiên xây dựng đường dẫn nước kín thay thế cho kênh dẫn hở hình thang để giảm lượng tiêu hao nước và diện tích chiếm đất; từng bước thay thế hình thức tưới truyền thống (tưới bề mặt chảy tràn) bằng các hình thức tưới khác tiết kiệm nước (tưới phun mưa, phun sương, tưới nhỏ giọt, tưới ủ ẩm, ủ gốc,…);", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương 2. BIỆN PHÁP SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ ĐỐI VỚI TỪNG LĨNH VỰC'\n 'Điều 5. Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong lĩnh vực thủy lợi']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1 . công_tác quy_hoạch tổ_chức quy_hoạch hệ_thống thủy_lợi hợp_lý ; ưu_tiên giải_pháp tưới , tiêu tự chảy ; ưu_tiên xây_dựng đường_dẫn nước kín thay_thế cho kênh dẫn hở hình_thang để giảm lượng tiêu_hao nước và diện_tích chiếm đất ; từng bước thay_thế hình_thức tưới truyền_thống ( tưới bề_mặt chảy tràn ) bằng các hình_thức tưới khác tiết_kiệm nước ( tưới phun mưa , phun sương , tưới nhỏ_giọt , tưới ủ ẩm , ủ gốc , … ) ;", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả\na) Kiểm tra, đánh giá tình hình thời tiết, hiện trạng nguồn nước (lượng mưa, hồ chứa, sông suối, xâm nhập mặn...) để xây dựng kế hoạch sử dụng nước cân đối với khả năng đáp ứng của nguồn nước.\nb) Áp dụng các biện pháp khoa học tưới tiết kiệm nước, thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa”, làm phẳng mặt ruộng.\nc) Tổ chức nạo vét lòng dẫn các công trình lấy nước, cấp nước; dọn sạch bèo, rác, khơi thông dòng chảy, giải tỏa ách tắc và các vật cản trên hệ thống kênh dẫn nước, cống lấy nước, bể hút trạm bơm; có kế hoạch tiêu nước đệm hợp lý để phòng chống úng.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BNNPTNT hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương 2. BIỆN PHÁP SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ ĐỐI VỚI TỪNG LĨNH VỰC'\n 'Điều 5. Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong lĩnh vực thủy lợi']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sử_d