Document ID: 103089

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM VÀ BỒI DƯỠNG BẰNG HIỆN VẬT ĐỐI VỚI, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 hàng 12 năm 2004 của Chính phủ Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước; Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Nội vụ; Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư quy định chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm, chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm và đặc biệt độc hại nguy hiểm áp dụng đối với những người làm nghề, công việc có điều kiện độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt độc hại, nguy hiểm trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình mà yếu tố độc hại, nguy hiểm cao hơn bình thường chưa được tính vào lương.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Cán bộ, công chức (kể cả công chức dự bị), viên chức thuộc biên chế nhà nước hưởng lương theo các bảng lương ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;\n2. Viên chức quản lý, viên chức chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ và người lao động của doanh nghiệp xếp lương theo các bảng lương ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 08/2010/TT-BTTTT hướng dẫn chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm và bồi dưỡng bằng hiện vật đối với, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 177, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư quy_định_chế_độ phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm , chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình . phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm và đặc_biệt độc_hại nguy_hiểm áp_dụng đối_với những người làm nghề , công_việc có điều_kiện độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt độc_hại , nguy_hiểm trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình mà yếu_tố độc_hại , nguy_hiểm cao hơn bình_thường chưa được tính vào lương . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước hưởng lương theo các bảng lương ban_hành kèm theo nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ngày 14 / 12 / 2004 của chính_phủ ; \n 2 . viên_chức quản_lý , viên_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ , thừa_hành , phục_vụ và người lao_động của doanh_nghiệp xếp lương theo các bảng lương ban_hành theo nghị_định số 205 / 2004 / nđ - cp ngày 14 / 12 / 2004 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức 1, hệ số 0,1 áp dụng đối với công chức, viên chức, người lao động làm các công việc:\n1. Vận hành, điều khiển, sửa chữa máy phát thanh công suất dưới 50KW.\n2. Vận hành, điều khiển, sửa chữa máy phát hình, máy phát thanh FM, máy phát sóng viba, vận hành trạm truyền dẫn tín hiệu vệ tinh có công suất dưới 5KW.\n3. Ghi hình, dựng hình trong trường quay, phòng dựng, phòng thu, ghi, dựng hình, đạo diễn âm thanh và hình trên xe phát thanh, xe truyền hình lưu động (phát thanh, truyền hình lưu động).\n4. Vận hành, điều khiển, sửa chữa máy phát điện công suất từ 20KVA đến dưới 500KVA.\n5. Ghi hình, lồng tiếng, thu nhạc, truyền dẫn tín hiệu âm thanh, tín hiệu truyền hình trong trường quay (Studio).\n6. Vận hành trong phòng tổng khống chế trung tâm truyền hình cáp.\n7. Quản lý kho phim, băng, bảo quản, sao chép tư liệu bằng băng từ, đĩa hình, đĩa tiếng, xử lý kỹ thuật hồ sơ tài liệu lưu trữ, vận hành máy chiếu phim, tu sửa phục hồi phim điện ảnh.\n8. Phóng viên, biên tập viên tổ chức sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình, đạo diễn, biên tập chương trình trên xe phát thanh, truyền hình lưu động.\n9. Phát thanh viên, biên tập viên dẫn chương trình trong trường quay, phòng dựng.\n10. Điều hành, kiểm soát phòng phát thanh, truyền hình quốc gia.\n11. Lắp đặt, sửa chữa đường dây phi-đơ anten, móng néo cột anten ở các đài phát sóng, phát thanh, truyền hình có tổng công suất từ 100 KW trở lên.\n12. Lắp đặt, vận hành, sửa chữa hệ thống cung cấp điện cho đài phát thanh, truyền hình và trung tâm kỹ thuật phát thanh, truyền hình.", "header": "['Thông tư 08/2010/TT-BTTTT hướng dẫn chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm và bồi dưỡng bằng hiện vật đối với, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 300, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức 1 , hệ_số 0,1 áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động làm các công_việc : \n 1 . vận_hành , điều_khiển , sửa_chữa máy phát_thanh công_suất dưới 50kw . \n 2 . vận_hành , điều_khiển , sửa_chữa máy phát hình , máy phát_thanh fm , máy phát_sóng viba , vận_hành trạm truyền_dẫn tín_hiệu vệ_tinh có công_suất dưới 5kw . \n 3 . ghi_hình , dựng hình trong trường_quay , phòng dựng , phòng thu , ghi , dựng hình , đạo_diễn âm_thanh và hình trên xe phát_thanh , xe truyền_hình lưu_động ( phát_thanh , truyền_hình lưu_động ) . \n 4 . vận_hành , điều_khiển , sửa_chữa máy phát_điện công_suất từ 20kva đến dưới 500kva . \n 5 . ghi_hình , lồng_tiếng , thu nhạc , truyền_dẫn tín_hiệu âm_thanh , tín_hiệu truyền_hình trong trường_quay ( studio ) . \n 6 . vận_hành trong phòng tổng khống_chế trung_tâm truyền_hình cáp . \n 7 . quản_lý kho phim , băng , bảo_quản , sao_chép tư_liệu bằng băng_từ , đĩa_hình , đĩa tiếng , xử_lý kỹ_thuật hồ_sơ tài_liệu lưu_trữ , vận_hành máy_chiếu_phim , tu_sửa phục_hồi phim điện_ảnh . \n 8 . phóng_viên , biên_tập_viên tổ_chức sản_xuất chương_trình phát_thanh , truyền_hình , đạo_diễn , biên_tập chương_trình trên xe phát_thanh , truyền_hình lưu_động . \n 9 . phát_thanh_viên , biên_tập_viên dẫn chương_trình trong trường_quay , phòng dựng . \n 10 . điều_hành , kiểm_soát phòng phát_thanh , truyền_hình quốc_gia . \n 11 . lắp_đặt , sửa_chữa đường_dây phi - đơ anten , móng néo cột anten ở các đài phát_sóng , phát_thanh , truyền_hình có tổng_công_suất từ 100 kw trở lên . \n 12 . lắp_đặt , vận_hành , sửa_chữa hệ_thống cung_cấp điện cho đài phát_thanh , truyền_hình và trung_tâm kỹ_thuật phát_thanh , truyền_hình .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức 2, hệ số 0,2 áp dụng đối với công chức, viên chức, người lao động làm các công việc\n1. Vận hành, điều khiển, sửa chữa máy phát thanh công suất dưới 50KW, máy phát hình, máy phát sóng viba công suất dưới 5KW đặt trong hầm, nhà hầm.\n2. Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh ở trung tâm kỹ thuật phát thanh, truyền hình (Điều hòa trung tâm).\n3. Vận hành, điều khiển, sửa chữa máy phát sóng FM, máy phát hình, truyền dẫn tín hiệu vệ tinh, máy phát sóng viba tại các vùng núi, biên giới, hải đảo.\n4. Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten, lắp đặt thiết bị thu phát tín hiệu, anten phát xạ trên cột anten ở độ cao 50m đến dưới 100m.\n5. Vận hành, điều khiển, sửa chữa máy phát điện có công suất trên 500KVA đến dưới 1000 KVA.\n6. Vận hành, sửa chữa máy phát điện có công suất từ 200 KVA đến 500 KVA ở độ cao 1000m.\n7. Đo đạc, kiểm tra tần số, công suất, chất lượng máy phát thanh, máy phát hình, máy tăng âm, tiêu chuẩn các thiết bị vô tuyến điện.\n8. Vận hành, điều khiển máy phát thanh số có công suất dưới 15KW, máy phát hình số công suất dưới 5KW.", "header": "['Thông tư 08/2010/TT-BTTTT hướng dẫn chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm và bồi dưỡng bằng hiện vật đối với, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 231, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức 2 , hệ_số 0,2 áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động làm các công_việc \n 1 . vận_hành , điều_khiển , sửa_chữa máy phát_thanh công_suất dưới 50kw , máy phát hình , máy phát_sóng viba công_suất dưới 5kw đặt trong hầm , nhà hầm . \n 2 . vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh ở trung_tâm kỹ_thuật phát_thanh , truyền_hình ( điều hòa trung_tâm ) . \n 3 . vận_hành , điều_khiển , sửa_chữa máy phát_sóng fm , máy phát hình , truyền_dẫn tín_hiệu vệ_tinh , máy phát_sóng viba tại các vùng núi , biên_giới , hải_đảo . \n 4 . sửa_chữa , bảo_dưỡng cột anten , lắp_đặt thiết_bị thu phát tín_hiệu , anten phát_xạ trên cột anten ở độ cao 50m đến dưới 100m . \n 5 . vận_hành , điều_khiển , sửa_chữa máy phát_điện có công_suất trên 500kva đến dưới 1000 kva . \n 6 . vận_hành , sửa_chữa máy phát_điện có công_suất từ 200 kva đến 500 kva ở độ cao 1000m . \n 7 . đo_đạc , kiểm_tra tần_số , công_suất , chất_lượng máy phát_thanh , máy phát hình , máy tăng_âm , tiêu_chuẩn các thiết_bị vô_tuyến_điện . \n