Document ID: 292174

Title: QUY ĐỊNH NGÀNH, NGHỀ CHUYÊN MÔN PHÙ HỢP YÊU CẦU CỦA QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN ĐỐI VỚI CÔNG DÂN NỮ TRONG ĐỘ TUỔI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ; CÔNG DÂN THUỘC DIỆN MIỄN GỌI NHẬP NGŨ TRONG THỜI CHIẾN VÀ VIỆC HUẤN LUYỆN BINH SĨ DỰ BỊ HẠNG HAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quốc phòng ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Pháp lệnh về lực lượng dự bị động viên ngày 27 tháng 8 năm 1996;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Nghị định này quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến; việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai, chế độ, chính sách và kinh phí bảo đảm cho binh sĩ dự bị hạng hai.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến; việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai.", "header": "['Nghị định 14/2016/NĐ-CP quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến và việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định ngành , nghề chuyên_môn phù_hợp yêu_cầu của quân_đội nhân_dân đối_với công_dân nữ trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ quân_sự ; công_dân thuộc diện miễn gọi nhập_ngũ trong thời_chiến ; việc huấn_luyện binh_sĩ dự_bị hạng hai , chế_độ , chính_sách và kinh_phí bảo_đảm cho binh_sĩ dự_bị hạng hai . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến ngành , nghề chuyên_môn phù_hợp yêu_cầu của quân_đội nhân_dân đối_với công_dân nữ trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ quân_sự ; công_dân thuộc diện miễn gọi nhập_ngũ trong thời_chiến ; việc huấn_luyện binh_sĩ dự_bị hạng hai .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trình độ thạc sĩ, tiến sĩ\na) Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Nga; Ngôn ngữ Pháp; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật;\nb) Báo chí và Truyền thông: Báo chí học; Truyền thông đại chúng;\nc) Văn thư - lưu trữ: Lưu trữ học; Bảo tàng học;\nd) Tài chính;\nđ) Kế toán;\ne) Luật: Luật dân sự và tố tụng dân sự; Luật hình sự và tố tụng hình sự; Luật kinh tế; Luật quốc tế;\ng) Máy tính và công nghệ thông tin: Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin;\nh) Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật ra đa - dẫn đường; Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật mật mã;\ni) Y, Dược: Vi sinh học; Ký sinh trùng y học; Dịch tễ học; Dược lý và chất độc; Gây mê hồi sức; Hồi sức cấp cứu và chống độc; Ngoại khoa; Sản phụ khoa; Nội khoa; Thần kinh và tâm thần; Ung thư; Lao; Huyết học và truyền máu; Da liễu; Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới; Tai - Mũi - Họng; Nhãn khoa; Y học dự phòng; Phục hồi chức năng; Chẩn đoán hình ảnh; Y học cổ truyền; Dinh dưỡng; Y học hạt nhân; Kỹ thuật hình ảnh y học; Vật lý trị liệu; Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc; Dược lý và dược lâm sàng; Dược học cổ truyền; Kiểm nghiệm thuốc và độc chất; Điều dưỡng; Răng - Hàm - Mặt.", "header": "['Nghị định 14/2016/NĐ-CP quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến và việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai'\n 'Chương II. NGÀNH, NGHỀ CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI CÔNG DÂN NỮ TRONG ĐỘ TUỔI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ PHÙ HỢP YÊU CẦU CỦA QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SẮP XẾP, QUẢN LÝ CÔNG DÂN NỮ TRONG NGẠCH DỰ BỊ'\n 'Điều 3. Ngành, nghề chuyên môn của công dân nữ phù hợp yêu cầu Quân đội nhân dân']", "len_tokenizer": 255, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ \n a ) ngôn_ngữ và văn_hóa nước_ngoài : ngôn_ngữ anh ; ngôn_ngữ nga ; ngôn_ngữ_pháp ; ngôn_ngữ trung_quốc ; ngôn_ngữ nhật ; \n b ) báo_chí và truyền_thông : báo_chí học ; truyền_thông đại_chúng ; \n c ) văn_thư - lưu_trữ : lưu_trữ học ; bảo_tàng học ; \n d ) tài_chính ; \n đ ) kế_toán ; \n e ) luật : luật dân_sự và tố_tụng dân_sự ; luật hình_sự và tố_tụng hình_sự ; luật kinh_tế ; luật quốc_tế ; \n g ) máy_tính và công_nghệ thông_tin : khoa_học máy_tính ; kỹ_thuật phần_mềm ; hệ_thống thông_tin ; công_nghệ thông_tin ; \n h ) kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông : kỹ_thuật điện ; kỹ_thuật điện_tử ; kỹ_thuật ra đa - dẫn đường ; kỹ_thuật viễn_thông ; kỹ_thuật mật_mã ; \n i ) y , dược : vi_sinh_học ; ký_sinh_trùng y_học ; dịch_tễ_học ; dược_lý và chất_độc ; gây_mê hồi_sức ; hồi_sức cấp_cứu và chống độc ; ngoại_khoa ; sản_phụ_khoa ; nội_khoa ; thần_kinh và tâm_thần ; ung_thư ; lao ; huyết_học và truyền máu ; da_liễu ; truyền_nhiễm và các bệnh nhiệt_đới ; tai - mũi - họng ; nhãn khoa ; y_học dự_phòng ; phục_hồi chức_năng ; chẩn_đoán hình_ảnh ; y_học cổ_truyền ; dinh_dưỡng ; y_học hạt_nhân ; kỹ_thuật hình_ảnh y_học ; vật_lý trị_liệu ; công_nghệ dược_phẩm và bào_chế thuốc ; dược_lý và dược lâm_sàng ; dược_học cổ_truyền ; kiểm_nghiệm thuốc và độc chất ; điều_dưỡng ; răng - hàm - mặt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trình độ cao đẳng, đại học\na) Giáo viên sư phạm: Toán học, Tin học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng các dân tộc ít người, Ngoại ngữ;\nb) Nghệ thuật trình diễn: Sáng tác âm nhạc; Thanh nhạc; Biên kịch sân khấu; Diễn viên sân khấu kịch hát; Đạo diễn sân khấu; Biên kịch điện ảnh - truyền hình; Diễn viên kịch - điện ảnh; Đạo diễn điện ảnh - truyền hình; Quay phim; Diễn viên múa; Biên đạo múa; Huấn luyện múa;\nc) Nghệ thuật nghe nhìn: Nhiếp ảnh; Công nghệ điện ảnh - truyền hình; Thiết kế âm thanh - ánh sáng;\nd) Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Pháp; Ngôn ngữ Nga; Ngôn ngữ Đức; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật Bản; Ngôn ngữ Hàn Quốc và các thứ tiếng khu vực Đông Nam Á;\nđ) Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng: Lưu trữ học, Bảo tàng học;\ne) Tài chính;\ng) Kế toán;\nh) Luật: Luật kinh tế; Luật quốc tế;\ni) Máy tính và công nghệ thông tin: Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng;\nk) Công nghệ kỹ thuật: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường;\nl) Kỹ thuật: Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường;\nm) Y, Dược: Y đa khoa; Y học dự phòng; Y học cổ truyền; Y tế công cộng; Kỹ thuật hình ảnh y học; Xét nghiệm y học; Dược học; Hóa dược; Điều dưỡng; Hộ sinh; Phục hồi chức năng; Răng - Hàm - Mặt; Kỹ thuật phục hình răng.", "header": "['Nghị định 14/2016/NĐ-CP quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến và việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai'\n 'Chương II. NGÀNH, NGHỀ CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI CÔNG DÂN NỮ TRONG ĐỘ TUỔI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ PHÙ HỢP YÊU CẦU CỦA QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SẮP XẾP, QUẢN LÝ CÔNG DÂN NỮ TRONG NGẠCH DỰ BỊ'\n 'Điều 3. Ngành, nghề chuyên môn của công dân nữ phù hợp yêu cầu Quân đội nhân dân']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trình_độ cao_đẳng , đại_học \n a ) giáo_viên sư_phạm : toán_học , tin_học , vật_lý , hóa học , sinh_học , ngữ_văn , lịch_sử , địa_lý , tiếng các dân_tộc ít người , ngoại_ngữ ; \n b ) nghệ_thuật trình_diễn : sáng_tác âm_nhạc ; thanh_nhạc ; biên_kịch sân_khấu ; diễn_viên sân_khấu kịch_hát ; đạo_diễn sân_khấu ; biên_kịch điện_ảnh - truyền_hình ; diễn_viên kịch - điện_ảnh ; đạo_diễn điện_ảnh - truyền_hình ; quay_phim ; diễn_viên múa ; biên_đạo múa ; huấn_luyện múa ; \n c ) nghệ_thuật nghe_nhìn : nhiếp_ảnh ; công_nghệ điện_ảnh - truyền_hình ; thiết_kế âm_thanh - ánh_sáng ; \n d ) ngôn_ngữ và văn_hóa nước_ngoài : ngôn_ngữ anh ; ngôn_ngữ_pháp ; ngôn_ngữ nga ; ngôn_ngữ đức ; ngôn_ngữ trung_quốc ; ngôn_ngữ nhật bản ; ngôn_ngữ hàn_quốc và các thứ tiếng khu_vực đông nam á ; \n đ ) văn_thư - lưu_trữ - bảo_tàng : lưu_trữ học , bảo_tàng học ; \n e ) tài_chính ; \n g ) kế_toán ; \n h ) luật : luật kinh_tế ; luật quốc_tế ; \n i ) máy_tính và công_nghệ thông_tin : khoa_học máy_tính ; truyền_thông và mạng máy_tính ; kỹ_thuật phần_mềm ; hệ_thống thông_tin ; công_nghệ thông_tin ; tin_học ứng_dụng ;