Document ID: 142767

Title: TÀI NGUYÊN NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Luật này quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra thuộc lãnh thổ của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Nước dưới đất và nước biển thuộc vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này.", "header": "['Luật tài nguyên nước 2012' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . luật này quy_định về quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra thuộc lãnh_thổ của nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . nước dưới đất và nước biển thuộc vùng đặc_quyền kinh_tế , thềm lục_địa của nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam , nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của luật này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tài nguyên nước bao gồm nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và nước biển thuộc lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Nguồn nước là các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng bao gồm sông, suối, kênh, rạch, hồ, ao, đầm, phá, biển, các tầng chứa nước dưới đất; mưa, băng, tuyết và các dạng tích tụ nước khác.\n3. Nước mặt là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo.\n4. Nước dưới đất là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới đất.\n5. Nguồn nước liên tỉnh là nguồn nước phân bố trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.\n6. Nguồn nước nội tỉnh là nguồn nước phân bố trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n7. Nguồn nước liên quốc gia là nguồn nước chảy từ lãnh thổ Việt Nam sang lãnh thổ nước khác hoặc từ lãnh thổ nước khác vào lãnh thổ Việt Nam hoặc nguồn nước nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và quốc gia láng giềng.\n8. Lưu vực sông là vùng đất mà trong phạm vi đó nước mặt, nước dưới đất chảy tự nhiên vào sông và thoát ra một cửa chung hoặc thoát ra biển. Lưu vực sông gồm có lưu vực sông liên tỉnh và lưu vực sông nội tỉnh.\n9. Lưu vực sông liên tỉnh là lưu vực sông nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.\n10. Lưu vực sông nội tỉnh là lưu vực sông nằm trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n11. Nước sinh hoạt là nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người.\n12. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam.\n13. Nguồn nước sinh hoạt là nguồn nước có thể cung cấp nước sinh hoạt hoặc có thể xử lý thành nước sinh hoạt.\n14. Ô nhiễm nguồn nước là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước không phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.\n15. Suy thoái nguồn nước là sự suy giảm về số lượng, chất lượng nguồn nước so với trạng thái tự nhiên hoặc so với trạng thái của nguồn nước đã được quan trắc trong các thời kỳ trước đó.\n16. Cạn kiệt nguồn nước là sự suy giảm nghiêm trọng về số lượng của nguồn nước, làm cho nguồn nước không còn khả năng đáp ứng nhu cầu khai thác, sử dụng và duy trì hệ sinh thái thủy sinh.\n17. Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước là khả năng nguồn nước có thể tiếp nhận thêm một lượng nước thải mà vẫn bảo đảm chất lượng nguồn nước cho mục đích sử dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng.\n18. Dòng chảy tối thiểu là dòng chảy ở mức thấp nhất cần thiết để duy trì dòng sông hoặc đoạn sông nhằm bảo đảm sự phát triển bình thường của hệ sinh thái thủy sinh và bảo đảm mức tối thiểu cho hoạt động khai thác, sử dụng nguồn nước của các đối tượng sử dụng nước.\n19. Ngưỡng khai thác nước dưới đất là giới hạn cho phép khai thác nước dưới đất nhằm bảo đảm không gây xâm nhập mặn, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, sụt, lún đất, tác động xấu đến nguồn nước mặt và môi trường liên quan.\n20. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt là vùng phụ cận khu vực lấy nước từ nguồn nước được quy định phải bảo vệ để phòng, chống ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt.\n21. Chức năng của nguồn nước là những mục đích sử dụng nước nhất định dựa trên các giá trị lợi ích của nguồn nước.\n22. Hành lang bảo vệ nguồn nước là phần đất giới hạn dọc theo nguồn nước hoặc bao quanh nguồn nước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.", "header": "['Luật tài nguyên nước 2012' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 681, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tài_nguyên nước bao_gồm nguồn nước mặt , nước dưới đất , nước mưa và nước biển thuộc lãnh_thổ của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . nguồn nước là các dạng tích_tụ nước tự_nhiên hoặc nhân_tạo có_thể khai_thác , sử_dụng bao_gồm sông , suối , kênh , rạch , hồ , ao , đầm , phá , biển , các tầng chứa nước dưới đất ; mưa , băng , tuyết và các dạng tích_tụ nước khác . \n 3 . nước mặt là nước tồn_tại trên mặt_đất_liền hoặc hải_đảo . \n 4 . nước dưới đất là nước tồn_tại trong các tầng chứa nước dưới đất . \n 5 . nguồn nước liên tỉnh là nguồn nước phân_bố trên địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên . \n 6 . nguồn nước nội_tỉnh là nguồn nước phân_bố trên địa_bàn một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 7 . nguồn nước liên quốc_gia là nguồn nước chảy từ lãnh_thổ việt nam sang lãnh_thổ nước khác hoặc từ lãnh_thổ nước khác vào lãnh_thổ việt_nam hoặc nguồn nước nằm trên đường_biên_giới giữa việt_nam và quốc_gia láng_giềng . \n 8 . lưu_vực sông là vùng_đất mà trong phạm_vi đó nước mặt , nước dưới đất chảy tự_nhiên vào sông và thoát ra một cửa chung hoặc thoát ra biển . lưu_vực sông gồm có lưu_vực sông liên tỉnh và lưu_vực sông nội_tỉnh . \n 9 . lưu_vực sông liên tỉnh là lưu_vực sông nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên . \n 10 . lưu_vực sông nội_tỉnh là lưu_vực sông nằm trên địa_bàn một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 11 . nước sinh_hoạt là nước_sạch hoặc nước có_thể dùng cho ăn , uống , vệ_sinh của con_người . \n 12 . nước_sạch là nước có chất_lượng đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật về nước_sạch của việt_nam . \n 13 . nguồn nước sinh_hoạt là nguồn nước có_thể cung_cấp_nước sinh_hoạt hoặc có_thể xử_lý thành nước sinh_hoạt . \n 14 . ô_nhiễm nguồn nước là sự_biến_đổi tính_chất vật_lý , tính_chất_hóa học và thành_phần sinh_học của nước không phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật cho phép , gây ảnh_hưởng xấu đến con_người và sinh_vật . \n 15 . suy_thoái nguồn nước là sự suy_giảm về số_lượng , chất_lượng nguồn nước so với trạng_thái tự_nhiên hoặc so với trạng_thái của nguồn nước đã được quan_trắc trong các thời_kỳ trước đó . \n 16 . cạn_kiệt nguồn nước là sự suy_giảm nghiêm_trọng về số_lượng của nguồn nước , làm cho nguồn nước không còn khả_năng đáp_ứng nhu_cầu khai_thác , sử_dụng và duy_trì hệ sinh_thái thủy_sinh . \n 17 . khả_năng tiếp_nhận nước_thải của nguồn nước là khả_năng nguồn nước có_thể tiếp_nhận thêm một lượng nước_thải mà vẫn bảo_đảm chất_lượng nguồn nước cho mục_đích sử_dụng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật việt_nam hoặc tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật nước_ngoài được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho phép áp_dụng . \n 18 . dòng_chảy tối_thiểu là dòng_chảy ở mức thấp nhất cần_thiết để duy_trì dòng sông hoặc đoạn sông nhằm bảo_đảm sự phát_triển bình_thường của hệ sinh_thái thủy_sinh và bảo_đảm mức tối_thiểu cho hoạt_động khai_thác , sử_dụng nguồn nước của các đối_tượng sử_dụng nước . \n 19 . ngưỡng khai_thác nước dưới đất là giới_hạn cho phép khai_thác nước dưới đất nhằm bảo_đảm không gây xâm_nhập mặn , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước , sụt , lún đất , tác_động xấu đến nguồn nước mặt và môi_trường liên_quan . \n 20 . vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt là vùng phụ_cận khu_vực lấy nước từ nguồn nước được quy_định phải bảo_vệ để phòng , chống ô_nhiễm nguồn nước sinh_hoạt . \n 21 . chức_năng của nguồn nước l