Document ID: 139970

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ GIA DỤNG VÀ CÁC MỤC ĐÍCH TƯƠNG TỰ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các yêu cầu kỹ thuật và các yêu cầu quản lý đối với giới hạn phát xạ nhiễu điện từ phát ra từ các thiết bị điện và điện tử gia dụng và các mục đích tương tự. Quy chuẩn kỹ thuật này không quy định về khả năng miễn nhiễm của thiết bị điện và điện tử. Danh mục các thiết bị điện và điện tử thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật này được quy định tại Phụ lục của Quy chuẩn kỹ thuật này và có thể được sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.", "header": "['Thông tư 11/2012/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện gia dụng và mục đích tương tự do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện gia dụng và các mục đích tương tự (QCVN 9:2012/BKHCN). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật và các yêu_cầu quản_lý đối_với giới_hạn phát_xạ nhiễu điện từ phát ra từ các thiết_bị điện và điện_tử gia_dụng và các mục_đích tương_tự . quy_chuẩn kỹ_thuật này không quy_định về khả_năng miễn_nhiễm của thiết_bị điện và điện_tử . danh_mục các thiết_bị điện và điện_tử thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn kỹ_thuật này được quy_định tại phụ_lục của quy_chuẩn kỹ_thuật này và có_thể được sửa_đổi , bổ_sung , hủy bỏ theo quyết_định của bộ_trưởng bộ khoa_học và công_nghệ .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với: 1.2.1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, phân phối và bán lẻ (sau đây gọi tắt là Doanh nghiệp) các thiết bị điện và điện tử thuộc phạm vi nêu ở 1.1; 1.2.2. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 11/2012/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện gia dụng và mục đích tương tự do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện gia dụng và các mục đích tương tự (QCVN 9:2012/BKHCN). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : 1.2.1 . các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , phân_phối và bán_lẻ ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp ) các thiết_bị điện và điện_tử thuộc phạm_vi nêu ở 1.1 ; 1.2.2 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Thiết bị điện và điện tử gia dụng và các mục đích sử dụng tương tự là các thiết bị được nối trực tiếp hoặc nối qua ổ cắm hoặc nối qua thiết bị đóng cắt đến nguồn điện hạ áp, sử dụng trong gia đình, trong thương mại và ở những nơi có mục đích sử dụng tương tự 1.3.2. Tương thích điện từ (EMC) là khả năng hoạt động thoả đáng của thiết bị hoặc hệ thống trong môi trường điện từ và không tạo ra nhiễu điện từ quá mức làm ảnh hưởng đến hoạt động đúng của thiết bị khác trong môi trường đó. 1.3.3. Nhiễu điện từ là hiện tượng điện từ bất kỳ có thể làm suy giảm tính năng của cơ cấu, thiết bị hoặc hệ thống. Nhiễu điện từ bao gồm nhiễu dẫn và nhiễu bức xạ. 1.3.4. Suy giảm tính năng là sự sai khác không mong muốn về tính năng làm việc của cơ cấu, thiết bị hoặc hệ thống so với tính năng mong muốn. 1.3.5. Nguồn điện hạ áp là nguồn điện xoay chiều, có tần số 50 Hz và có điện áp không vượt quá 1 000 V hoặc nguồn một chiều có điện áp không vượt quá 1 500 V.", "header": "['Thông tư 11/2012/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện gia dụng và mục đích tương tự do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện gia dụng và các mục đích tương tự (QCVN 9:2012/BKHCN). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 207, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . thiết_bị điện và điện_tử gia_dụng và các mục_đích sử_dụng tương_tự là các thiết_bị được nối trực_tiếp hoặc nối qua ổ_cắm hoặc nối qua thiết_bị đóng cắt đến nguồn điện hạ_áp , sử_dụng trong gia_đình , trong thương_mại và ở những nơi có mục_đích sử_dụng tương_tự 1.3.2 . tương_thích điện_từ ( emc ) là khả_năng hoạt_động thoả_đáng của thiết_bị hoặc hệ_thống trong môi_trường điện từ và không tạo ra nhiễu điện từ quá mức làm ảnh_hưởng đến hoạt_động đúng của thiết_bị khác trong môi_trường đó . 1.3.3 . nhiễu điện từ là hiện_tượng điện từ bất_kỳ có_thể làm suy_giảm tính_năng của cơ_cấu , thiết_bị hoặc hệ_thống . nhiễu điện từ bao_gồm nhiễu dẫn và nhiễu bức_xạ . 1.3.4 . suy_giảm tính_năng là sự sai khác không mong_muốn về tính_năng làm_việc của cơ_cấu , thiết_bị hoặc hệ_thống so với tính_năng mong_muốn . 1.3.5 . nguồn điện hạ_áp là nguồn điện xoay chiều , có tần_số 50 hz và có điện_áp không vượt quá 1 000 v hoặc nguồn một chiều có điện_áp không vượt quá 1 500 v .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012. Điều 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT\n2.1. Các thiết bị điện và điện tử quy định trong Phụ lục phải đảm bảo nhiễu điện từ do chúng phát ra không vượt quá các giới hạn quy định trong các tiêu chuẩn quốc gia tương ứng như sau: 2.1.1. Máy hút bụi, máy giặt, tủ lạnh, tủ đá, điều hoà không khí dùng trong gia đình, máy khoan cầm tay hoạt động bằng động cơ, dụng cụ điện đun nước nóng tức thời theo TCVN 7492-1 (CISPR 14-1), Tương thích điện từ - Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự - Phần 1: Phát xạ. 2.1.2. Bóng đèn có balát lắp liền theo TCVN 7186 (CISPR 15), Giới hạn và phương pháp đo đặc tính nhiễu tần số rađiô của thiết bị chiếu sáng và thiết bị tương tự.\n2.2. Phương pháp thử nghiệm để xác định các giới hạn về nhiễu điện từ cho từng thiết bị điện và điện tử phải phù hợp với các phương pháp quy định trong các tiêu chuẩn quốc gia tương ứng nêu trên.", "header": "['Thông tư 11/2012/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện gia dụng và mục đích tương tự do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 202, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012 . điều 2 . yêu_cầu về kỹ_thuật \n 2.1 . các thiết_bị điện và điện_tử quy_định trong phụ_lục phải đảm_bảo nhiễu điện từ do chúng phát ra không vượt quá các giới_hạn quy_định trong các tiêu_chuẩn quốc_gia tương_ứng như sau : 2.1.1 . máy hút_bụi , máy_giặt , tủ_lạnh , tủ_đá , điều_hoà không_khí dùng trong gia_đình , máy_khoan cầm tay hoạt_động bằng động_cơ , dụng_cụ điện đun nước nóng tức_thời theo tcvn 7492 - 1 ( cispr 14 - 1 ) , tương_thích điện_từ - yêu_cầu đối_với thiết_bị điện gia_dụng , dụng_cụ điện và các thiết_bị tương_tự - phần 1 : phát_xạ . 2.1.2 . bóng đèn có balát lắp liền theo tcvn 7186 ( cispr 15 ) , giới_hạn và phương_pháp đo đặc_tính nhiễu tần_số rađiô của thiết_bị chiếu sáng và thiết_bị tương_tự . \n 2.2 . phương_pháp thử_nghiệm để xác_định các giới_hạn về nhiễu điện từ cho từng thiết_bị điện và điện_tử phải phù_hợp với các phương_pháp quy_định trong các tiêu_chuẩn quốc_gia tương_ứng nêu trên .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 3.1. Điều kiện lưu thông trên thị trường Các thiết bị điện và điện tử khi lưu thông trên thị trường phải có nhãn hàng hoá theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hoá; phải thực hiện chứng nhận hợp quy, mang dấu hợp quy (dấu CR) và chịu sự kiểm tra trên thị trường của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.", "header": "['Thông tư 11/2012/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện gia dụng và mục đích tương tự do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 3. Kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2013, các thiết bị điện và điện tử từ số 1 đến số 2 của Phụ lục QCVN 9:2012/BKHCN phải áp dụng các quy định của quy chuẩn kỹ thuật