Document ID: 548921

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường sắt.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường sắt tại các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\n3. Các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan được áp dụng Thông tư này.\nĐiều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường sắt. 1. Quản lý dự án đường sắt hạng I Mã số: V.12.11.01 2. Quản lý dự án đường sắt hạng II Mã số: V.12.11.02 3. Quản lý dự án đường sắt hạng III Mã số: V.12.11.03 4. Quản lý dự án đường sắt hạng IV Mã số: V.12.11.04\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Chấp hành các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.\n2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n3. Có ý thức trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín nghề nghiệp; không lạm dụng vị trí công tác, nhiệm vụ được phân công để trục lợi; đoàn kết, sáng tạo, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi cái mới, tự nâng cao trình độ; có ý thức phối hợp, giúp đỡ đồng nghiệp, chia sẻ kinh nghiệm trong công tác; tích cực tham gia nghiên cứu đề tài khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật để phát triển nghề nghiệp và nâng cao trình độ.", "header": "['Thông tư 49/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 273, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 3 . các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan được áp_dụng thông_tư này . \n điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt . 1 . quản_lý dự_án đường_sắt hạng i mã_số : v . 12.11.01 2 . quản_lý dự_án đường_sắt hạng ii mã_số : v . 12.11.02 3 . quản_lý dự_án đường_sắt hạng iii mã_số : v . 12.11.03 4 . quản_lý dự_án đường_sắt hạng iv mã_số : v . 12.11.04 \n điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước . \n 2 . trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 3 . có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao_trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao_trình_độ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Chủ trì nghiên cứu, triển khai thực hiện các quy định của pháp luật về chuyên ngành quản lý dự án đường sắt;\nb) Chủ trì tổ chức biên soạn, hệ thống hóa các tiêu chuẩn, các nghiệp vụ quy định về chuyên ngành quản lý dự án đường sắt;\nc) Chủ trì nghiên cứu hoặc tham gia xây dựng quy hoạch mạng lưới đường sắt, đề xuất các phương án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt phù hợp với tình hình đặc điểm và phương hướng phát triển kinh tế xã hội của Nhà nước và của ngành, lĩnh vực;\nd) Chủ trì xây dựng, thẩm định đề tài, đề án, dự án, chương trình khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở trở lên trong quản lý dự án đầu tư xây dựng;\nđ) Chủ trì tổ chức thực hiện các công việc về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đường sắt trong phạm vi nhiệm vụ được phân công;\ne) Chủ trì chuẩn bị nội dung cho các cuộc hội thảo chuyên môn, nghiệp vụ trong nước và nước ngoài;\ng) Chủ trì biên soạn, xây dựng các tài liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành quản lý dự án đường sắt trong phạm vi nhiệm vụ được phân công; chủ trì tổ chức tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm quản lý dự án đường sắt trong phạm vi nhiệm vụ được phân công.", "header": "['Thông tư 49/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Quản lý dự án đường sắt hạng I - Mã số: V.12.11.01']", "len_tokenizer": 192, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì nghiên_cứu , triển_khai thực_hiện các quy_định của pháp_luật về chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt ; \n b ) chủ_trì tổ_chức biên_soạn , hệ_thống_hóa các tiêu_chuẩn , các nghiệp_vụ quy_định về chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt ; \n c ) chủ_trì nghiên_cứu hoặc tham_gia xây_dựng quy_hoạch mạng_lưới đường_sắt , đề_xuất các phương_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt phù_hợp với tình_hình đặc_điểm và phương_hướng phát_triển kinh_tế xã_hội của nhà_nước và của ngành , lĩnh_vực ; \n d ) chủ_trì xây_dựng , thẩm_định_đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc cấp cơ_sở trở lên trong quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng ; \n đ ) chủ_trì tổ_chức thực_hiện các công_việc về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình đường_sắt trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công ; \n e ) chủ_trì chuẩn_bị nội_dung cho các cuộc hội_thảo chuyên_môn , nghiệp_vụ trong nước và nước_ngoài ; \n g ) chủ_trì biên_soạn , xây_dựng các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công ; chủ_trì tổ_chức tập_huấn chuyên_đề , bồi_dưỡng nghiệp_vụ hoặc phổ_biến kiến_thức , kinh_nghiệm quản_lý dự_án đường_sắt trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành, chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí việc làm;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường sắt.", "header": "['Thông tư 49/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Quản lý dự án đường sắt hạng I - Mã số: V.12.11.01']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng \n a ) có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ\na) Nắm vững đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nước về lĩnh vực đường sắt;\nb) Thành thạo nghiệp vụ chuyên ngành quản lý dự án đường sắt; nắm vững tình hình và xu thế phát triển của ngành đường sắt trong nước và trên thế giới; có khả năng tổ chức nghiên cứu, cập nhật, ứng dụng công nghệ, nền tảng và tiêu chuẩn mới trong hoạt động nghề nghiệp;\nc) Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.", "header": "['Thông tư 49/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Quản lý dự án đường sắt hạng I - Mã số: V.12.11.0