Document ID: 432094

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH THUỘC LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch như sau:\n1. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau: “Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước 1. Nội dung quy hoạch cấp nước được xác định trong quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch xây dựng và quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn. 1. Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị trong địa giới hành chính do mình quản lý.\n2. Quy hoạch cấp nước đô thị được tổ chức lập như một đồ án quy hoạch riêng đối với các thành phố trực thuộc trung ương.” 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 như sau: “1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch quốc gia, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành đã được phê duyệt, nếu có.” 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị:\na) Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là đô thị loại đặc biệt trình Bộ Xây dựng thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch cấp nước đô thị.\nb) Cơ quan quản lý quy hoạch đô thị của thành phố trực thuộc trung ương thẩm định và trình Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch cấp nước trừ những quy định tại điểm a khoản 2 Điều này. Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương phải lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng trước khi phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch.\n3. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 như sau: “Điều 26. Trách nhiệm lập, thời gian và thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch cấp nước đô thị 3. Thời gian thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch cấp nước đô thị không quá 20 ngày làm việc, thời gian phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch cấp nước đô thị không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.”\n4. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 28 như sau: “a) Có sự điều chỉnh về chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch quốc gia, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành.”\n5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và điểm a khoản 6 Điều 29 như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đối với địa bàn đã có tổ chức, cá nhân đang thực hiện dịch vụ cấp nước thì tổ chức, cá nhân đó được tiếp tục thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn.”\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Đối với địa bàn chưa có đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước hoặc địa bàn cần thay đổi đơn vị cấp nước do không đáp ứng yêu cầu về chất lượng dịch vụ và kế hoạch phát triển cấp nước, việc lựa chọn đơn vị cấp nước để đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước và kinh doanh nước sạch trên địa bàn được tiến hành theo các quy định của pháp luật về đấu thầu và điều kiện cụ thể của từng địa phương.”\nc) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6 như sau: “a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân) tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước, có sự tham gia của các địa phương trong vùng cấp nước;”\n6. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 như sau: “Điều 35. Phân kỳ và xác định quy mô đầu tư Phân kỳ đầu tư và xác định quy mô đầu tư các công trình cấp nước phải phù hợp với nhu cầu thực tế và đón đầu chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch quốc gia, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành không quá 5 năm, kể từ thời điểm dự kiến đưa công trình vào khai thác, sử dụng nhằm phát huy hiệu quả đầu tư.”\n7. Bãi bỏ mục 2 Chương II và Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20.\n8. Thay thế cụm từ “quy hoạch khai thác tài nguyên nước” bằng cụm từ “quy hoạch tài nguyên nước” tại khoản 3, khoản 4 Điều 5.", "header": "['Nghị định 98/2019/NĐ-CP sửa đổi nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật']", "len_tokenizer": 714, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 117 / 2007 / nđ - cp ngày 11 tháng 7 năm 2007 của chính_phủ về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch như sau : \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 12 như sau : “ điều 12 . đối_tượng lập quy_hoạch cấp_nước 1 . nội_dung quy_hoạch cấp_nước được xác_định trong quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch xây_dựng và quy_hoạch hệ_thống đô_thị và nông_thôn . 1 . ủy_ban nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức lập nhiệm_vụ , đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị trong địa_giới hành_chính do mình quản_lý . \n 2 . quy_hoạch cấp_nước đô_thị được tổ_chức lập như một đồ_án quy_hoạch riêng đối_với các thành_phố trực_thuộc trung_ương . ” 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 23 như sau : “ 1 . chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , các quy_hoạch thuộc hệ_thống quy_hoạch quốc_gia , quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được phê_duyệt , nếu có . ” 2 . thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ , đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị : \n a ) ủy_ban nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đô_thị loại đặc_biệt trình bộ xây_dựng thẩm_định và trình thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị . \n b ) cơ_quan quản_lý quy_hoạch đô_thị của thành_phố trực_thuộc trung_ương thẩm_định và trình ủy_ban nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch cấp_nước trừ những quy_định tại điểm a khoản 2 điều này . ủy_ban nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương phải lấy ý_kiến thống_nhất của bộ xây_dựng trước khi phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch . \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung điều 26 như sau : “ điều 26 . trách_nhiệm lập , thời_gian và thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ , đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị 3 . thời_gian thẩm_định nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị không quá 20 ngày làm_việc , thời_gian phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . ” \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung điểm a khoản 1 điều 28 như sau : “ a ) có sự điều_chỉnh về chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , các quy_hoạch thuộc hệ_thống quy_hoạch quốc_gia , quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành . ” \n 5 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 , khoản 3 và điểm a khoản 6 điều 29 như sau : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 như sau : “ 2 . đối_với địa_bàn đã có tổ_chức , cá_nhân đang thực_hiện dịch_vụ cấp_nước thì tổ_chức , cá_nhân đó được tiếp_tục thực_hiện dịch_vụ cấp_nước trên địa_bàn . ” \n b ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . đối_với địa_bàn chưa có đơn_vị cấp_nước thực_hiện dịch_vụ cấp_nước hoặc địa_bàn cần thay_đổi đơn_vị cấp_nước do không đáp_ứng yêu_cầu về chất_lượng dịch_vụ và kế_hoạch phát_triển cấp_nước , việc lựa_chọn đơn_vị cấp_nước để đầu_tư xây_dựng hệ_thống cấp_nước và kinh_doanh nước_sạch trên địa_bàn được tiến_hành theo các quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương . ” \n c ) sửa_đổi , bổ_sung điểm a khoản 6 như sau : “ a ) ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan được ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp ( sau đây gọi tắt là ủy_ban nhân_dân ) tổ_chức lựa_chọn đơn_vị cấp_nước , có sự tham_gia của các địa_phương trong vùng cấp_nước ; ” \n 6 . sửa_đổi , bổ_sung điều 35 như sau : “ điều 35 . phân_kỳ và xác_định quy_mô đầu_tư phân_kỳ đầu_tư và xác_định quy_mô đầu_tư các công_trình cấp_nước phải phù_hợp với nhu_cầu thực_tế và đón_đầu chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , các quy_hoạch thuộc hệ_thống quy_hoạch quốc_gia , quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành không quá 5 năm , kể từ thời_điểm dự_kiến đưa công_trình vào khai_thác , sử_dụng nhằm phát_huy_hiệu_quả đầu_tư . ” \n 7 . bãi_bỏ mục 2 chương ii và điều 14 , điều 15 , điều 16 , điều 17 , điều 18 , điều 19 , điều 20 . \n 8 . thay_thế cụm từ “ quy_hoạch khai_thác tài_nguyên nước ” bằng cụm từ “ quy_hoạch tài_nguyên nước ” tại khoản 3 , khoản 4 điều 5 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 1 Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP như sau:\n1. Bãi bỏ khoản 2 và khoản 3.\n2. Thay thế