Document ID: 136532

Title: QUY ĐỊNH VỀ TRẠNG THÁI NGOẠI TỆ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về trạng thái ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam được phép hoạt động ngoại hối.", "header": "['Thông tư 07/2012/TT-NHNN quy định về trạng thái ngoại tệ của tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về trạng_thái ngoại_tệ của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoạt_động tại việt nam được phép hoạt_động ngoại_hối .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Tại Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Ngoại tệ là đồng tiền của quốc gia, vùng lãnh thổ khác hoặc đồng tiền chung châu Âu và đồng tiền chung khác được sử dụng trong thanh toán quốc tế và khu vực.\n2. Trạng thái nguyên tệ của một ngoại tệ là chênh lệch giữa tổng Tài sản Có và tổng Tài sản Nợ bằng ngoại tệ này, bao gồm cả các cam kết ngoại bảng tương ứng.\n3. Tỷ giá quy đổi trạng thái của ngoại tệ được áp dụng theo quy định sau:\na) Tỷ giá giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ: là tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố vào ngày báo cáo.\nb) Tỷ giá giữa đồng Việt Nam và các ngoại tệ khác: là tỷ giá bán giao ngay chuyển khoản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài vào cuối ngày báo cáo.\n4. Trạng thái ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là trạng thái nguyên tệ của ngoại tệ đó được quy đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá quy đổi trạng thái.\n5. Tổng trạng thái ngoại tệ dương là tổng trạng thái các ngoại tệ có trạng thái dương.\n6. Tổng trạng thái ngoại tệ âm là tổng trạng thái các ngoại tệ có trạng thái âm.", "header": "['Thông tư 07/2012/TT-NHNN quy định về trạng thái ngoại tệ của tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 217, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . tại thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . ngoại_tệ là đồng_tiền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ khác hoặc đồng_tiền chung châu âu và đồng_tiền chung khác được sử_dụng trong thanh_toán quốc_tế và khu_vực . \n 2 . trạng_thái nguyên tệ của một ngoại_tệ là chênh_lệch giữa tổng_tài_sản có và tổng_tài_sản nợ bằng ngoại_tệ này , bao_gồm cả các cam_kết ngoại bảng tương_ứng . \n 3 . tỷ_giá quy_đổi trạng_thái của ngoại_tệ được áp_dụng theo quy_định sau : \n a ) tỷ_giá giữa đồng việt_nam và đô_la mỹ : là tỷ_giá bình_quân liên ngân_hàng do ngân_hàng nhà_nước công_bố vào ngày báo_cáo . \n b ) tỷ_giá giữa đồng việt_nam và các ngoại_tệ khác : là tỷ_giá bán giao ngay chuyển_khoản của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài vào cuối ngày báo_cáo . \n 4 . trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là trạng_thái nguyên tệ của ngoại_tệ đó được quy_đổi sang đồng việt nam theo tỷ_giá quy_đổi trạng_thái . \n 5 . tổng_trạng_thái ngoại_tệ dương là tổng_trạng_thái các ngoại_tệ có trạng_thái_dương . \n 6 . tổng_trạng_thái ngoại_tệ âm là tổng_trạng_thái các ngoại_tệ có trạng_thái âm .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc tính trạng thái ngoại tệ\n1. Trạng thái ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định vào thời điểm cuối ngày làm việc.\n2. Trạng thái nguyên tệ của ngoại tệ được tính trên cơ sở số dư các tài khoản có liên quan theo quy định tại Phụ lục đính kèm Thông tư này.\n3. Quy đổi trạng thái nguyên tệ của từng ngoại tệ sang đồng Việt Nam theo tỷ giá quy đổi trạng thái.\n4. Cộng các trạng thái ngoại tệ dương với nhau để tính tổng trạng thái ngoại tệ dương. Cộng các trạng thái ngoại tệ âm với nhau để tính tổng trạng thái ngoại tệ âm.", "header": "['Thông tư 07/2012/TT-NHNN quy định về trạng thái ngoại tệ của tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc tính_trạng_thái ngoại_tệ \n 1 . trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được xác_định vào thời_điểm cuối ngày làm_việc . \n 2 . trạng_thái nguyên tệ của ngoại_tệ được tính trên cơ_sở số_dư các tài_khoản có liên_quan theo quy_định tại phụ_lục đính kèm thông_tư này . \n 3 . quy_đổi trạng_thái nguyên tệ của từng ngoại_tệ sang đồng việt nam theo tỷ_giá quy_đổi trạng_thái . \n 4 . cộng các trạng_thái ngoại_tệ dương với nhau để tính tổng_trạng_thái ngoại_tệ dương . cộng các trạng_thái ngoại_tệ âm với nhau để tính tổng_trạng_thái ngoại_tệ âm .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giới hạn tổng trạng thái ngoại tệ\n1. Giới hạn tổng trạng thái ngoại tệ được tính bằng tỷ lệ giữa tổng trạng thái ngoại tệ dương hoặc tổng trạng thái ngoại tệ âm chia cho vốn tự có của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Vốn tự có để tính giới hạn tổng trạng thái ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là vốn tự có của tháng liền kề trước kỳ báo cáo của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n2. Tổng trạng thái ngoại tệ dương cuối ngày của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được vượt quá 20% vốn tự có của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n3. Tổng trạng thái ngoại tệ âm cuối ngày của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được vượt quá 20% vốn tự có của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n4. Các chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam có vốn tự có từ 25 (hai mươi lăm) triệu đô la Mỹ trở xuống được phép áp dụng mức giới hạn tổng trạng thái ngoại tệ như sau: Tổng trạng thái ngoại tệ dương cuối ngày quy ra đô la Mỹ không được vượt quá 5 (năm) triệu đô la Mỹ. Tổng trạng thái ngoại tệ âm cuối ngày quy ra đô la Mỹ không được vượt quá 5 (năm) triệu đô la Mỹ.\n5. Trường hợp cần thiết, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được duy trì trạng thái ngoại tệ vượt giới hạn quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận.", "header": "['Thông tư 07/2012/TT-NHNN quy định về trạng thái ngoại tệ của tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 281, "lower_segmented_text": "điều 4 . giới_hạn tổng_trạng_thái ngoại_tệ \n 1 . giới_hạn tổng_trạng_thái ngoại_tệ được tính bằng tỷ_lệ giữa tổng_trạng_thái ngoại_tệ dương hoặc tổng_trạng_thái ngoại_tệ âm chia cho vốn tự có của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . vốn tự_có để tính giới_hạn tổng_trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là vốn tự có của tháng liền kề trước kỳ báo_cáo của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 2 . tổng_trạng_thái ngoại_tệ dương cuối ngày của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được vượt quá 20 % vốn tự có của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 3 . tổng_trạng_thái ngoại_tệ âm cuối ngày của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được vượt quá 20 % vốn tự có của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 4 . các chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại việt nam có vốn tự có từ 25 ( hai mươi lăm ) triệu đô_la mỹ trở xuống được phép áp_dụng mức giới_hạn tổng_trạng_thái ngoại_tệ như sau : tổng_trạng_thái ngoại_tệ dương cuối ngày quy ra đô_la mỹ không được vượt quá 5 ( năm ) triệu đô_la mỹ . tổng_trạng_thái ngoại_tệ âm cuối ngày quy ra đô_la mỹ không được vượt quá 5 ( năm ) triệu đô_la mỹ . \n 5 . trường_hợp cần_thiết , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được duy_trì trạng_thái ngoại_tệ vượt giới_hạn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 điều này khi được thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam chấp_thuận .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Chế độ báo cáo. Chậm nhất đến 14h của ngày làm việc, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gửi báo cáo trạng thái ngoại tệ của ngày làm việc liền kề trước đó về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý Ngoại hối) theo mẫu biểu tại Phụ lục đính kèm Thông tư này.", "header": "['Thông tư 07/2012/TT-NHNN quy định về trạng thái ngoại tệ của tổ