Document ID: 207929

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA TỈNH TRÀ VINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Trà Vinh với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 234.116 100 234.116 100 1 Đất nông nghiệp 185.287 79,14 175.402 148 175.551 74,98 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 97.708 52,73 91.000 91.000 51,84 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 88.455 47,74 88.000 88.000 50,13 1.2 Đất trồng cây lâu năm 40.581 21,90 34.506 34.506 19,66 1.3 Đất rừng phòng hộ 2.312 1,25 6.385 6.385 3,64 1.4 Đất rừng sản xuất 4.372 2,36 4.380 4.380 2,50 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 29.632 15,99 40.930 27.195 15,49 1.6 Đất làm muối 196 0,11 190 190 0,11 2 Đất phi nông nghiệp 47.932 20,47 58.208 297 58.505 24,99 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 130 0,27 359 359 0,61 2.2 Đất quốc phòng 360 0,75 380 18 398 0,68 2.3 Đất an ninh 200 0,42 236 236 0,40 2.4 Đất khu công nghiệp 109 0,23 2.020 518 2.538 4,34 - Đất xây dựng khu công nghiệp 109 2.020 2.020 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 518 518 2.5 Đất di tích danh thắng 38 0,08 38 38 0,06 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 17 0,04 45 7 52 0,09 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 419 0,87 417 417 0,71 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 487 1,02 544 544 0,93 2.9 Đất phát triển hạ tầng 11.925 24,88 15.495 311 15.806 27,02 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 27 84 2 86 - Đất cơ sở y tế 48 89 3 92 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 294 702 702 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 44 272 272 2.10 Đất ở tại đô thị 515 1,20 1.150 90 1.240 2,12 3 Đất chưa sử dụng 897 0,38 506 60 0,03 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 506 60 0,03 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sừ dụng 391 446 837 4 Đất đô thị 7.474 3,19 16.287 16.287 6,96 5 Đất khu du lịch 452 0,19 3.421 3.421 1,46", "header": "['Nghị quyết 109/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Trà Vinh do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 472, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh trà vinh với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt loại đất hiện_trạng năm 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng_diện_tích tự_nhiên 234.116 100 234.116 100 1 đất nông_nghiệp 185.287 79,14 175.402 148 175.551 74,98 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 97.708 52,73 91.000 91.000 51,84 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 88.455 47,74 88.000 88.000 50,13 1.2 đất trồng cây lâu năm 40.581 21,90 34.506 34.506 19,66 1.3 đất rừng phòng_hộ 2.312 1,25 6.385 6.385 3,64 1.4 đất rừng sản_xuất 4.372 2,36 4.380 4.380 2,50 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 29.632 15,99 40.930 27.195 15,49 1.6 đất làm muối 196 0,11 190 190 0,11 2 đất phi nông_nghiệp 47.932 20,47 58.208 297 58.505 24,99 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 130 0,27 359 359 0,61 2.2 đất quốc_phòng 360 0,75 380 18 398 0,68 2.3 đất an_ninh 200 0,42 236 236 0,40 2.4 đất khu công_nghiệp 109 0,23 2.020 518 2.538 4,34 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 109 2.020 2.020 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 518 518 2.5 đất di_tích danh_thắng 38 0,08 38 38 0,06 2.6 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 17 0,04 45 7 52 0,09 2.7 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 419 0,87 417 417 0,71 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 487 1,02 544 544 0,93 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 11.925 24,88 15.495 311 15.806 27,02 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 27 84 2 86 - đất cơ_sở y_tế 48 89 3 92 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 294 702 702 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 44 272 272 2.10 đất ở tại đô_thị 515 1,20 1.150 90 1.240 2,12 3 đất chưa sử_dụng 897 0,38 506 60 0,03 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 506 60 0,03 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sừ_dụng 391 446 837 4 đất đô_thị 7.474 3,19 16.287 16.287 6,96 5 đất khu du_lịch 452 0,19 3.421 3.421 1,46", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 234.116 234.116 234.116 234.116 234.116 234.116 1 Đất nông nghiệp 185.287 184.701 184.009 183.630 182.974 181.623 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 97.708 97.517 97.291 97.190 97.012 95.995 - Đất chuyên trồng lúa nước 88.455 88.264 88.039 87.937 88.670 90.154 1.2 Đất trồng cây lâu năm 40.581 40.289 39.915 39.691 39.461 38.197 1.3 Đất rừng phòng hộ 2.312 2.963 2.963 2.963 3.181 5.001 1.4 Đất rừng sản xuất 4.372 4.370 4.370 4.370 4.370 4.370 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 29.632 28.947 28.911 28.907 28.466 27.679 1.6 Đất làm muối 196 196 196 196 196 196 2 Đất phi nông nghiệp 47.932 48.518 49.233 49.612 50.268 51.620 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 130 138 148 156 155 168 2.2 Đất quốc phòng 360 365 376 376 376 381 2.3 Đất an ninh 200 223 234 235 235 236 2.4 Đất khu công nghiệp 109 159 475 475 525 775 - Đất xây dựng khu công nghiệp 109 109 355 355 355 555 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 50 120 120 170 220 2.5 Đất di tích danh thắng 38 38 38 38 38 38 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 17 17 18 47 47 48 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 419 419 419 419 419 419 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 487 492 494 497 501 509 2.9 Đất phát triển hạ tầng 11.925 12.266 12.532 12.786 13.271 13.658 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 27 43 52 67 69 81 - Đất cơ sở y tế 48 55 68 70 11 77 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 294 317 339 353 375 408 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 44 63 87 97 121 185 2.10 Đất ở tại đô thị 575 591 599 605 612 972 3 Đất chưa sử dụng 897 897 874 874 874 873 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 23 1 4 Đất đô thị 7.474 7.474 7.474 7.474 7.474 10.452 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 6 Đất khu du lịch 452 508 508 508 508 1.108", "header": "['Nghị quyết 109/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Trà Vinh do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Trà Vinh với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 481, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 234.116 234.116 234.116 234.116 234.116 234.116 1 đất nông_nghiệp 185.287 184.701 184.009 183.630 182.974 181.623 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 97.708 97.517 97.291 97.190 97.012 95.995 - đất chuyên trồng lúa_nước 88.455 88.264 88.039 87.937 88.670 90.154 1.2 đất trồng cây lâu năm 40.581 40.289 39.915 39.691 39.461 38.197 1.3 đất rừng phòng_hộ 2.312 2.963 2.963 2.963 3.181 5.001 1.4 đất rừng sản_xuất 4.372 4.370 4.370 4.370 4.370 4.370 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 29.632 28.947 28.911 28.907 28.466 27.679 1.6 đất làm muối 196 196 196 196 196 196 2 đất phi nông_nghiệp 47.932 48.518 49.233 49.612 50.268 51.620 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 130 138 148 156 155 168 2.2 đất quốc_phòng 360 365 376 376 376 381 2.3 đất an_ninh 200 223 234 235 235 236 2.4 đất khu công_nghiệp 109 159 475 475 525 775 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 109 109 355 355 355 555 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 50 120 120 170 220 2.5 đất di_tích danh_thắng 38 38 38 38 38 38 2.6 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 17 17 18 47 47 48 2.7 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 419 419 419 419 419 419 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 487 492 494 497 501 509 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 11.925 12.266 12.532 12.786 13.271 13.658 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 27 43 52 67 69 81 - đất cơ_sở y_tế 48 55 68 70 11 77 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 294 317 339 353 375 408 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 44 63 87 97 121 185 2.10 đất ở tại đô_thị 575 591 599 605 612 972 3 đất chưa sử_dụng 897 897 874 874 874 873 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 23 1 4 đất đô_thị 7.474 7.474 7.474 7.474 7.474 10.452 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 6 đất khu du_lịch 452 508 508 508 508 1.108", "pointer