Document ID: 403092

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 26/2013/TT-NHNN NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BAN HÀNH BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt; Nghị định số 80/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN như sau:\n1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 2. Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này để tính, thu phí dịch vụ thanh toán và tổng hợp số liệu thu phí dịch vụ thanh toán theo mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.”.\n2. Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung như sau:\na) Bổ sung Mục 1.3 “Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác” và Mục 1.4 “Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ” vào Mục 1 “Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống TTĐTLNH” tại Phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước”, cụ thể: Stt Loại phí Đơn vị thu phí Đối tượng trả phí Mức phí 1.3 Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Thành viên trả tiền (ghi Nợ tài khoản tiền gửi tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước) 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 4.000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món) 1.4 Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ a) Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD) Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd /món) b) Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)\nb) Sửa đổi, bổ sung Mục 3 “Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước” tại Phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước”, cụ thể: Stt Loại phí Đơn vị thu phí Đối tượng trả phí Mức phí 3. Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước 3.1 Thanh toán bằng VND Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ đơn vị chuyển (trả) tiền Đơn vị chuyển (trả) tiền 0,02% số tiền thanh toán (Tối thiểu 10.000 đồng/ món; Tối đa 100.000 đồng/ món) 3.2 Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD) 0,02% sô tiên thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd/món) 3.3 Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)\n3. Thay thế các mẫu Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN bằng các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Bổ sung mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 33/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 26/2013/TT-NHNN về Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam']", "len_tokenizer": 573, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 26 / 2013 / tt - nhnn như sau : \n 1 . điều 2 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 2 . định_kỳ hàng tháng , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước sử_dụng mẫu bảng kê từ phụ_lục số 01 đến phụ_lục số 07 ban_hành kèm theo thông_tư này để tính , thu phí dịch_vụ thanh_toán và tổng_hợp_số_liệu thu phí dịch_vụ thanh_toán theo mẫu phụ_lục số 08 ban_hành kèm theo thông_tư này . ” . \n 2 . biểu phí dịch_vụ thanh_toán qua ngân_hàng nhà_nước việt nam ban_hành kèm theo thông_tư số 26 / 2013 / tt - nhnn được sửa_đổi , bổ_sung như sau : \n a ) bổ_sung mục 1.3 “ phí xử_lý kết_quả_quyết_toán ròng từ các hệ_thống khác ” và mục 1.4 “ phí giao_dịch thanh_toán ngoại_tệ ” vào mục 1 “ phí giao_dịch thanh_toán qua hệ_thống ttđtlnh ” tại phần iii “ phí dịch_vụ thanh_toán trong nước ” , cụ_thể : stt loại phí đơn_vị thu phí đối_tượng trả phí mức phí 1.3 phí xử_lý kết_quả_quyết_toán ròng từ các hệ_thống khác sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước thành_viên trả tiền ( ghi nợ tài_khoản tiền gửi tại sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước ) 0,02 % số tiền thanh_toán ( tối_thiểu 4.000 đồng / món , tối_đa 100.000 đồng / món ) 1.4 phí giao_dịch thanh_toán ngoại_tệ a ) thanh_toán bằng đô_la mỹ ( usd ) sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thành_viên hoặc đơn_vị thành_viên gửi lệnh thanh_toán 0,02 % số tiền thanh_toán ( tối_thiểu 0,2 usd / món , tối_đa 5 usd / món ) b ) thanh_toán bằng đồng_tiền chung châu âu ( eur ) 0,02 % số tiền thanh_toán ( tối_thiểu 0,2 eur / món , tối_đa 5 eur / món ) \n b ) sửa_đổi , bổ_sung mục 3 “ phí giao_dịch thanh_toán từng lần qua tài_khoản tiền gửi thanh_toán tại ngân_hàng nhà_nước ” tại phần iii “ phí dịch_vụ thanh_toán trong nước ” , cụ_thể : stt loại phí đơn_vị thu phí đối_tượng trả phí mức phí 3 . phí giao_dịch thanh_toán từng lần qua tài_khoản tiền gửi thanh_toán tại ngân_hàng nhà_nước 3.1 thanh_toán bằng vnd sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phục_vụ đơn_vị chuyển ( trả ) tiền đơn_vị chuyển ( trả ) tiền 0,02 % số tiền thanh_toán ( tối_thiểu 10.000 đồng / món ; tối_đa 100.000 đồng / món ) 3.2 thanh_toán bằng đô_la mỹ ( usd ) 0,02 % sô tiên thanh_toán ( tối_thiểu 0,2 usd / món , tối_đa 5 usd / món ) 3.3 thanh_toán bằng đồng_tiền chung châu âu ( eur ) 0,02 % số tiền thanh_toán ( tối_thiểu 0,2 eur / món , tối_đa 5 eur / món ) \n 3 . thay_thế các mẫu phụ_lục số 01 , 02 , 03 , 04 , 05 , 06 , 07 ban_hành kèm theo thông_tư số 26 / 2013 / tt - nhnn bằng các phụ_lục số 01 , 02 , 03 , 04 , 05 , 06 , 07 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . bổ_sung mẫu phụ_lục số 08 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Vụ Tài chính - Kế toán hướng dẫn việc hạch toán kế toán đối với các giao dịch thu phí dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.\n2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.", "header": "['Thông tư 33/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 26/2013/TT-NHNN về Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . vụ tài_chính - kế_toán hướng_dẫn việc hạch_toán kế_toán đối_với các giao_dịch thu phí dịch_vụ thanh_toán bằng ngoại_tệ của ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước . \n 2 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ thanh_toán , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước ; giám_đốc ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; chủ_tịch hội_đồng quản_trị , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , kho_bạc nhà_nước và các tổ_chức khác sử_dụng dịch_vụ thanh_toán qua ngân_hàng nhà_nước việt nam chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019", "header": "['Thông tư 33/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 26/2013/TT-NHNN về Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019", "pointer_link": "['Điều 3']"}]