Document ID: 406512

Title: QUY ĐỊNH VIỆC THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm năm 2010 và Nghị định số 15/2018/NĐ- CP ngày 22 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc thẩm định, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhiệm và quyền hạn của các bên có liên quan.", "header": "['Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định về thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc thẩm_định , chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản thuộc phạm_vi quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; trách_nhiệm và quyền_hạn của các bên có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trừ các cơ sở sau:\na) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;\nb) Sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định, tàu cá có chiều dài dưới 15 mét;\nc) Sơ chế nhỏ lẻ;\nd) Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ;\nđ) Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn;\ne) Cơ sở đã được cấp một trong các Giấy chứng nhận: Thực hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000, Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương còn hiệu lực.\ng) Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản có xuất khẩu sang các quốc gia, vùng lãnh thổ có yêu cầu chứng nhận y tế (chứng thư, chứng nhận an toàn thực phẩm) bởi cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. (sau đây gọi tắt là cơ sở).\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản của các cơ sở quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định về thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 251, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản thuộc phạm_vi quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , trừ các cơ_sở sau : \n a ) sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; \n b ) sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định , tàu cá có chiều dài dưới 15 mét ; \n c ) sơ_chế nhỏ_lẻ ; \n d ) kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; \n đ ) kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; \n e ) cơ_sở đã được cấp một trong các giấy chứng_nhận : thực_hành sản_xuất tốt ( gmp ) , hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( haccp ) , hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm iso 22000 , tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( ifs ) , tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( brc ) , chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( fssc 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . \n g ) cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông , lâm , thủy_sản có xuất_khẩu sang các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có yêu_cầu chứng_nhận y_tế ( chứng_thư , chứng_nhận an_toàn thực_phẩm ) bởi cơ_quan có thẩm_quyền thuộc bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản của các cơ_sở quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Lỗi nghiêm trọng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn quốc gia hoặc các quy định, ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm.\n2. Lỗi nặng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn quốc gia hoặc các quy định, nếu kéo dài sẽ ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm nhưng chưa tới mức nghiêm trọng.\n3. Lỗi nhẹ: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn quốc gia hoặc các quy định, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát an toàn thực phẩm.\n4. Cơ sở kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động giới thiệu, dịch vụ bảo quản, dịch vụ vận chuyển hoặc buôn bán thực phẩm nông, lâm, thủy sản, muối.\n5. Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm nông, lâm, thủy sản: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, thu hái, đánh bắt, khai thác nông, lâm, thủy sản, sản xuất muối.\n6. Truy xuất nguồn gốc: là việc truy tìm quá trình hình thành và lưu thông sản phẩm.\n7. Thẩm định: là hoạt động xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản.", "header": "['Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định về thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . lỗi nghiêm_trọng : là sai_lệch so với quy_chuẩn kỹ_thuật hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc các quy_định , ảnh_hưởng đến an_toàn thực_phẩm . \n 2 . lỗi nặng : là sai_lệch so với quy_chuẩn kỹ_thuật hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc các quy_định , nếu kéo_dài sẽ ảnh_hưởng đến an_toàn thực_phẩm nhưng chưa tới mức nghiêm_trọng . \n 3 . lỗi nhẹ : là sai_lệch so với quy_chuẩn kỹ_thuật hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc các quy_định , có_thể ảnh_hưởng đến an_toàn thực_phẩm hoặc gây trở_ngại cho việc kiểm_soát an_toàn thực_phẩm . \n 4 . cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản : là nơi thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động giới_thiệu , dịch_vụ bảo_quản , dịch_vụ vận_chuyển hoặc buôn_bán thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản , muối . \n 5 . cơ_sở sản_xuất ban_đầu thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản : là nơi thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng , thu hái , đánh_bắt , khai_thác nông , lâm , thủy_sản , sản_xuất muối . \n 6 . truy_xuất nguồn_gốc : là việc truy_tìm quá_trình hình_thành và lưu_thông sản_phẩm . \n 7 . thẩm_định : là hoạt_động xem_xét , thẩm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ , thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Căn cứ thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm\n1. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tiêu chuẩn quốc gia.\n2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản.", "header": "['Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định về thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 4 . căn_cứ thẩm_định điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm \n 1 . các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và tiêu_chuẩn quốc_gia . \n 2 . các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản quy_định có liên_quan đến an_toàn thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ quan thẩm định\n1. Cơ quan thẩm định cấp trung ương: Là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo phân công của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Cơ quan thẩm định cấp địa phương: Do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định dựa trên phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tình hình thực tiễn của địa phương và đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.", "header": "['Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định về thẩm định, chứng nhậ