Document ID: 465099

Title: QUY ĐỊNH VIỆC GIAO CÁC KHU VỰC BIỂN NHẤT ĐỊNH CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN BIỂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\na) Nghị định này quy định việc giao các khu vực biển nhất định từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm ra đến hết các vùng biển Việt Nam cho tổ chức, cá nhân để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật;\nb) Việc sử dụng khu vực biển vào mục đích quốc phòng, an ninh không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.\n2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển.", "header": "['Nghị định 11/2021/NĐ-CP về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n a ) nghị_định này quy_định việc giao các khu_vực biển nhất_định từ_đường mép nước biển thấp nhất trung_bình trong nhiều năm ra đến hết các vùng_biển việt_nam cho tổ_chức , cá_nhân để khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển theo văn_bản cho phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; \n b ) việc sử_dụng khu_vực biển vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định này . \n 2 . đối_tượng áp_dụng nghị_định này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc giao khu_vực biển để khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Giao khu vực biển là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định cho tổ chức, cá nhân được phép sử dụng một hoặc nhiều khu vực biển nhất định (sau đây gọi là khu vực biển) trong khoảng thời gian xác định để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển.", "header": "['Nghị định 11/2021/NĐ-CP về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giao khu_vực biển là việc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định cho tổ_chức , cá_nhân được phép sử_dụng một hoặc nhiều khu_vực biển nhất_định ( sau đây gọi là khu_vực biển ) trong khoảng thời_gian xác_định để thực_hiện hoạt_động khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khu vực biển giao cho tổ chức, cá nhân là một phần của vùng biển Việt Nam có vị trí, tọa độ, ranh giới, diện tích, độ sâu cụ thể được xác định bởi một hoặc nhiều thành phần bao gồm mặt biển, khối nước biển, đáy biển, lòng đất dưới đáy biển được xác định và thể hiện trên sơ đồ khu vực biển.", "header": "['Nghị định 11/2021/NĐ-CP về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khu_vực biển giao cho tổ_chức , cá_nhân là một phần của vùng_biển việt nam có vị_trí , tọa_độ , ranh_giới , diện_tích , độ sâu cụ_thể được xác_định bởi một hoặc nhiều thành_phần bao_gồm mặt_biển , khối nước biển , đáy biển , lòng đất dưới đáy biển được xác_định và thể_hiện trên sơ_đồ khu_vực biển .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Khu vực biển liên vùng là khu vực biển có phạm vi thuộc hai hay nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển hoặc có một phần diện tích nằm trong vùng biển 06 hải lý và có một phần diện tích nằm ngoài vùng biển 06 hải lý.", "header": "['Nghị định 11/2021/NĐ-CP về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "khoản 3 . khu_vực biển liên vùng là khu_vực biển có phạm_vi thuộc hai hay nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển hoặc có một phần diện_tích nằm trong vùng_biển 06 hải_lý và có một phần diện_tích nằm ngoài vùng_biển 06 hải_lý .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Vùng biển 03 hải lý là vùng biển có ranh giới trong là đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm, ranh giới ngoài là đường cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách tương ứng là 03 hải lý.", "header": "['Nghị định 11/2021/NĐ-CP về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 4 . vùng_biển 03 hải_lý là vùng_biển có ranh_giới trong là đường mép nước biển thấp nhất trung_bình trong nhiều năm , ranh_giới ngoài là đường cách đường mép nước biển thấp nhất trung_bình trong nhiều năm một khoảng_cách tương_ứng là 03 hải_lý .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Vùng biển 06 hải lý là vùng biển có ranh giới trong là đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm, ranh giới ngoài là đường cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách tương ứng là 06 hải lý.", "header": "['Nghị định 11/2021/NĐ-CP về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 5 . vùng_biển 06 hải_lý là vùng_biển có ranh_giới trong là đường mép nước biển thấp nhất trung_bình trong nhiều năm , ranh_giới ngoài là đường cách đường mép nước biển thấp nhất trung_bình trong nhiều năm một khoảng_cách tương_ứng là 06 hải_lý .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Khoản 6. Văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật là:\na) Giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển được cấp cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật chuyên ngành;\nb) Trường hợp pháp luật chuyên ngành không quy định hình thức giấy phép thì văn bản cho phép tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển là một trong các hình thức văn bản: Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật; quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về chuyển đổi từ nghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng thủy sản theo quy định của pháp luật về thủy sản hoặc giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về việc cá nhân Việt Nam thường trú trên địa bàn mà nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập từ nuôi trồng thủy sản; văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; văn bản khác cho phép tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 11/2021/NĐ-CP về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "khoản 6 . văn_bản cho phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật là : \n a ) giấy_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển được cấp cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; \n b ) trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành không quy_định hình_thức giấy_phép thì văn_bản cho phép tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển là một trong các hình_thức văn_bản : giấy chứng_nhận đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chuyển_đổi từ nghề khai_thác ven bờ sang nuôi_trồng thủy_sản theo quy_định của pháp_luật về thủy_sản hoặc giấy xác_nhận của ủy_ban nhân_dân cấp xã về việc cá_nhân việt_nam thường_trú trên địa_bàn mà nguồn sống chủ_yếu dựa vào thu_nhập từ nuôi_trồng thủy_sản ; văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho phép tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; văn_bản khác cho phé