Document ID: 394721

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Mã số chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp\n1. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) - Mã số: V.09.02.01;\n2. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) - Mã số: V.09.02.02;\n3. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) - Mã số: V.09.02.03;\n4. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) - Mã số: V.09.02.04.", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BNV quy định về mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp do Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 1 . mã_số chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp \n 1 . giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng i ) - mã_số : v . 09.02.01 ; \n 2 . giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng ii ) - mã_số : v . 09.02.02 ; \n 3 . giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng iii ) - mã_số : v . 09.02.03 ; \n 4 . giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng iii ) - mã_số : v . 09.02.04 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp giáo viên giáo dục nghề nghiệp\n1. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I - Mã số: V.09.02.05;\n2. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II - Mã số: V.09.02.06;\n3. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hạng III - Mã số: V.09.02.07;\n4. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành hạng III - Mã số: V.09.02.08;\n5. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng IV - Mã số: V.09.02.09.", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BNV quy định về mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp do Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp \n 1 . giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng i - mã_số : v . 09.02.05 ; \n 2 . giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng ii - mã_số : v . 09.02.06 ; \n 3 . giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng iii - mã_số : v . 09.02.07 ; \n 4 . giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng iii - mã_số : v . 09.02.08 ; \n 5 . giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng iv - mã_số : v . 09.02.09 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BNV quy định về mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp do Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết.", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BNV quy định về mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp do Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm thi_hành \n 1 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ ; chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm thực_hiện thông_tư này . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện nếu có vướng_mắc , đề_nghị phản_ánh về bộ nội_vụ để xem_xét , giải_quyết .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]