Document ID: 515041

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 20 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Pháp lệnh Quản lý thị trường ngày 08 tháng 3 năm 2016; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Pháp lệnh có liên quan đến quy hoạch ngày 22 tháng 12 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về ngạch công chức Quản lý thị trường; thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra; phương tiện làm việc, trang phục của lực lượng Quản lý thị trường.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổng cục Quản lý thị trường, các tổ chức hành chính thuộc Tổng cục Quản lý thị trường và công chức làm việc tại các tổ chức hành chính thuộc Tổng cục Quản lý thị trường.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến tổ chức và hoạt động của lực lượng Quản lý thị trường.", "header": "['Nghị định 33/2022/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Quản lý thị trường']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về ngạch công_chức quản_lý thị_trường ; thẩm_quyền ban_hành_quyết_định kiểm_tra ; phương_tiện làm_việc , trang_phục của lực_lượng quản_lý thị_trường . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổng_cục quản_lý thị_trường , các tổ_chức hành_chính thuộc tổng_cục quản_lý thị_trường và công_chức làm_việc tại các tổ_chức hành_chính thuộc tổng_cục quản_lý thị_trường . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng quản_lý thị_trường .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Ngạch công chức Quản lý thị trường. Bộ Công Thương quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với ngạch công chức Quản lý thị trường sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ.", "header": "['Nghị định 33/2022/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Quản lý thị trường'\n 'Chương II. NGẠCH CÔNG CHỨC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG, THẨM QUYỀN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 3 . ngạch công_chức quản_lý thị_trường . bộ công_thương quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với ngạch công_chức quản_lý thị_trường sau khi có ý_kiến thống_nhất của bộ nội_vụ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra\n1. Người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra quy định tại khoản 1 điều 21 Pháp lệnh Quản lý thị trường bao gồm:\na) Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường;\nb) Cục trưởng Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường thuộc Tổng cục Quản lý thị trường; Cục trưởng Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh trực thuộc Tổng cục Quản lý thị trường (sau đây gọi tắt là Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh) gồm: Cục trưởng Cục Quản lý thị trường tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Cục trưởng Cục Quản lý thị trường liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nc) Đội trưởng Đội Quản lý thị trường trực thuộc Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh gồm: Đội trưởng Đội Quản lý thị trường huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; Đội trưởng Đội Quản lý thị trường liên huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; Đội trưởng Đội Quản lý thị trường chuyên ngành; Đội trưởng Đội Quản lý thị trường cơ động.\n2. Người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra quy định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó ban hành quyết định kiểm tra theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 21 Pháp lệnh Quản lý thị trường.", "header": "['Nghị định 33/2022/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Quản lý thị trường'\n 'Chương II. NGẠCH CÔNG CHỨC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG, THẨM QUYỀN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA']", "len_tokenizer": 207, "lower_segmented_text": "điều 4 . thẩm_quyền ban_hành_quyết_định kiểm_tra \n 1 . người có thẩm_quyền ban_hành_quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 điều 21 pháp_lệnh quản_lý thị_trường bao_gồm : \n a ) tổng_cục_trưởng tổng_cục quản_lý thị_trường ; \n b ) cục_trưởng cục nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc tổng_cục quản_lý thị_trường ; cục_trưởng cục quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_thuộc tổng_cục quản_lý thị_trường ( sau đây gọi tắt là cục quản_lý thị_trường cấp tỉnh ) gồm : cục_trưởng cục quản_lý thị_trường tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; cục_trưởng cục quản_lý thị_trường liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n c ) đội_trưởng đội quản_lý thị_trường trực_thuộc cục quản_lý thị_trường cấp tỉnh gồm : đội_trưởng đội quản_lý thị_trường huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; đội_trưởng đội quản_lý thị_trường liên huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; đội_trưởng đội quản_lý thị_trường chuyên_ngành ; đội_trưởng đội quản_lý thị_trường cơ_động . \n 2 . người có thẩm_quyền ban_hành_quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 điều này được giao quyền cho cấp phó_ban_hành_quyết_định kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều 21 pháp_lệnh quản_lý thị_trường .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phương tiện làm việc của lực lượng Quản lý thị trường\n1. Phương tiện làm việc phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra chuyên ngành và xử lý vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường gồm: Xe ô tổ chức danh theo quy định; xe ô tô phục vụ công tác chung; xe ô tô chuyên dùng: xe ô tô tải, xe ô tô bán tải, xe ô tô trên 16 chỗ ngồi, xe ô tô trang bị phòng thí nghiệm, xe ô tô chuyên dùng khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù; xe mô tô; xuồng cao tốc; máy bộ đàm, thiết bị đo, kiểm tra nhanh, thiết bị chuyên dùng, thiết bị công nghệ thông tin, điện tử, máy móc, thiết bị văn phòng và phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ khác theo yêu cầu công tác và theo quy định của pháp luật.\n2. Phương tiện làm việc của lực lượng Quản lý thị trường được quản lý, sử dụng phù hợp với yêu cầu công tác, tiêu chuẩn, định mức và phân cấp theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.", "header": "['Nghị định 33/2022/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Quản lý thị trường'\n 'Chương III. PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC VÀ TRANG PHỤC CỦA LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 5 . phương_tiện làm_việc của lực_lượng quản_lý thị_trường \n 1 . phương_tiện làm_việc phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính của lực_lượng quản_lý thị_trường gồm : xe ô tổ_chức_danh theo quy_định ; xe ô_tô phục_vụ công_tác chung ; xe ô_tô chuyên_dùng : xe ô_tô tải , xe ô_tô bán tải , xe ô_tô trên 16 chỗ ngồi , xe ô_tô trang_bị phòng thí_nghiệm , xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù ; xe mô_tô ; xuồng cao_tốc ; máy bộ_đàm , thiết_bị đo , kiểm_tra nhanh , thiết_bị chuyên_dùng , thiết_bị công_nghệ thông_tin , điện_tử , máy_móc , thiết_bị văn_phòng và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu công_tác và theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . phương_tiện làm_việc của lực_lượng quản_lý thị_trường được quản_lý , sử_dụng phù_hợp với yêu_cầu công_tác , tiêu_chuẩn , định_mức và phân_cấp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính .", "pointer_link": "['Chương III' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ của lực lượng Quản lý thị trường. Việc trang bị, quản lý, sử dụng, sửa chữa, vận chuyển, phân loại, thanh lý, tiêu hủy công cụ hỗ trợ trang bị cho các đối tượng thuộc lực lượng Quản lý thị trường thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.", "header": "['Nghị định 33/2022/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Quản lý thị trường'\n 'Chương III. PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC VÀ TRANG PHỤC CỦA LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 6 . quản_lý , sử_dụng công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng quản_lý thị_trường . việc trang_bị , quản_lý , sử_dụng , sửa_chữa , vận_chuyển , phân_loại , thanh_lý , tiêu_hủy công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho các đối_tượng thuộc lực_lượng quản_lý thị_trường thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ .", "pointer_link": "['Chương III' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phù hiệu Quản lý thị trường có mặt phía ngoài nền màu xanh, giữa có ngôi sao vàng 5 cánh nổi trên nền đỏ hình tròn, sát mép phù hiệu có đường viền bằng 2 bông lúa màu vàng, cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh răng cưa màu vàng trên bề mặt có hàng chữ \"QLTT\" màu đỏ, xế