Document ID: 374160

Title: ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư; quản lý nhà nước, quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư.", "header": "['Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư 2020'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về hoạt_động đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; quản_lý nhà_nước , quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Luật này áp dụng đối với các bên trong hợp đồng đầu tư theo phương thức đối tác công tư, cơ quan quản lý nhà nước và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư.", "header": "['Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư 2020'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . luật này áp_dụng đối_với các bên trong hợp_đồng đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , cơ_quan quản_lý nhà_nước và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP), làm cơ sở để cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư.\n2. Báo cáo nghiên cứu khả thi là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án PPP, làm cơ sở để cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án.\n3. Bảo đảm dự thầu là việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trước thời điểm đóng thầu để bảo đảm trách nhiệm dự thầu của nhà đầu tư.\n4. Bảo đảm thực hiện hợp đồng là việc doanh nghiệp dự án PPP thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động hợp pháp tại Việt Nam để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP.\n5. Bên cho vay là tổ chức, cá nhân cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP vay vốn để thực hiện hợp đồng dự án PPP.\n6. Bên mời thầu là đơn vị có chuyên môn và năng lực được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà đầu tư.\n7. Danh sách ngắn là danh sách nhà đầu tư trúng sơ tuyển đối với hình thức đấu thầu rộng rãi có sơ tuyển hoặc danh sách nhà đầu tư được mời tham gia đàm phán cạnh tranh.\n8. Doanh nghiệp dự án PPP là doanh nghiệp do nhà đầu tư thành lập có mục đích duy nhất để ký kết và thực hiện hợp đồng dự án PPP.\n9. Dự án PPP là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc đầu tư để cung cấp sản phẩm, dịch vụ công thông qua việc thực hiện một hoặc các hoạt động sau đây:\na) Xây dựng, vận hành, kinh doanh công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng;\nb) Cải tạo, nâng cấp, mở rộng, hiện đại hóa, vận hành, kinh doanh công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng sẵn có;\nc) Vận hành, kinh doanh công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng sẵn có.\n10. Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (Public Private Partnership - sau đây gọi là đầu tư theo phương thức PPP) là phương thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp tác có thời hạn giữa Nhà nước và nhà đầu tư tư nhân thông qua việc ký kết và thực hiện hợp đồng dự án PPP nhằm thu hút nhà đầu tư tư nhân tham gia dự án PPP.\n11. Đơn vị chuẩn bị dự án PPP là đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi và thực hiện các nhiệm vụ khác có liên quan.\n12. Hồ sơ dự sơ tuyển là toàn bộ tài liệu do nhà đầu tư lập và nộp cho bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển.\n13. Hồ sơ dự thầu là toàn bộ tài liệu do nhà đầu tư lập và nộp cho bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.\n14. Hồ sơ mời sơ tuyển là toàn bộ tài liệu yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm đối với nhà đầu tư làm căn cứ để bên mời thầu lựa chọn danh sách ngắn.\n15. Hồ sơ mời thầu là toàn bộ tài liệu sử dụng để lụa chọn nhà đầu tư, bao gồm các yêu cầu để thực hiện dự án làm căn cứ để nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự thầu và để bên mời thầu tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu và đàm phán hợp đồng nhằm lựa chọn được nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu thực hiện dự án.\n16. Hợp đồng dự án PPP là thỏa thuận bằng văn bản giữa cơ quan ký kết hợp đồng với nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP về việc Nhà nước nhượng quyền cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP thực hiện dự án PPP theo quy định của Luật này, bao gồm các loại hợp đồng sau đây:\na) Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (Build - Operate - Transfer, sau đây gọi là hợp đồng BOT);\nb) Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (Build - Transfer - Operate, sau đây gọi là hợp đồng BTO);\ne) Hợp đồng Xây dựng - Sở hữu - Kinh doanh (Build - Own - Operate, sau đây gọi là hợp đồng BOO); e) Hợp đồng Xây dựng - Thuê dịch vụ - Chuyển giao (Build - Lease - Transfer, sau đây gọi là hợp đồng BLT);\nd) Hợp đồng Kinh doanh - Quản lý (Operate - Manage, sau đây gọi là hợp đồng O&M);\nđ) Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Thuê dịch vụ (Build - Transfer - Lease, sau đây gọi là hợp đồng BTL);\ng) Hợp đồng hỗn hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 45 của Luật này.\n17. Lựa chọn nhà đầu tư là quá trình xác định nhà đầu tư có đủ năng lực, kinh nghiệm, giải pháp khả thi để thực hiện dự án PPP trên nguyên tắc bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.\n18. Nhà đầu tư PPP (sau đây gọi là nhà đầu tư) là một pháp nhân độc lập được thành lập theo quy định của pháp luật hoặc liên danh giữa nhiều pháp nhân tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP.\n19. Vốn nhà nước bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để chi đầu tư, chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách nhà nước.", "header": "['Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư 2020'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 926, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . báo_cáo nghiên_cứu tiền khả_thi là tài_liệu_trình_bày các nội_dung nghiên_cứu sơ_bộ về sự cần_thiết , tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án ppp ) , làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư . \n 2 . báo_cáo nghiên_cứu khả_thi là tài_liệu_trình_bày các nội_dung nghiên_cứu về sự cần_thiết , tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án ppp , làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án . \n 3 . bảo_đảm dự_thầu là việc nhà đầu_tư thực_hiện một trong các biện_pháp đặt_cọc , ký_quỹ hoặc bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động hợp_pháp tại việt_nam trước thời_điểm đóng thầu để bảo_đảm_trách_nhiệm dự_thầu của nhà đầu_tư . \n 4 . bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng là việc doanh_nghiệp dự_án ppp thực_hiện một trong các biện_pháp đặt_cọc , ký_quỹ hoặc bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động hợp_pháp tại việt_nam để bảo_đảm_trách_nhiệm thực_hiện hợp_đồng của nhà đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án ppp . \n 5 . bên cho vay là tổ_chức , cá_nhân cho nhà đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án ppp vay vốn để thực_hiện hợp_đồng dự_án ppp . \n 6 . bên mời_thầu là đơn_vị có chuyên_môn và năng_lực được cơ_quan có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tổ_chức lựa_chọn nhà đầu_tư . \n 7 . danh_sách ngắn là danh_sách nhà đầu_tư trúng sơ_tuyển đối_với hình_thức đấu_thầu rộng_rãi có sơ_tuyển hoặc danh_sách nhà đầu_tư được mời tham_gia đàm_phán cạnh_tranh . \n 8 . doanh_nghiệp dự_án ppp là doanh_nghiệp do nhà đầu_tư thành_lập có mục_đích duy_nhất để ký_kết và thực_hiện hợp_đồng dự_án ppp . \n 9 . dự_án ppp là tập_hợp các đề_xuất có liên_quan đến việc đầu_tư để cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công