Document ID: 294606

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với các viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.\nĐiều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật\n1. Chức danh bảo vệ thực vật\na) Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.01.01\nb) Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.01.02\nc) Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV - Mã số: V.03.01.03\n2. Chức danh giám định thuốc bảo vệ thực vật\na) Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.02.04\nb) Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.02.05\nc) Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV - Mã số: V.03.02.06\n3. Chức danh kiểm nghiệm cây trồng\na) Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II - Mã số: V.03.03.07\nb) Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III - Mã số: V.03.03.08\nc) Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV - Mã số V.03.03.09", "header": "['Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV   quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật  do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức chuyên_ngành trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với các viên_chức chuyên_ngành trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n điều 2 . mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật \n 1 . chức_danh bảo_vệ thực_vật \n a ) bảo_vệ viên bảo_vệ thực_vật hạng ii - mã_số : v . 03.01.01 \n b ) bảo_vệ viên bảo_vệ thực_vật hạng iii - mã_số : v . 03.01.02 \n c ) kỹ_thuật_viên bảo_vệ thực_vật hạng iv - mã_số : v . 03.01.03 \n 2 . chức_danh giám_định thuốc bảo_vệ thực_vật \n a ) giám_định viên thuốc bảo_vệ thực_vật hạng ii - mã_số : v . 03.02.04 \n b ) giám_định viên thuốc bảo_vệ thực_vật hạng iii - mã_số : v . 03.02.05 \n c ) kỹ_thuật_viên giám_định thuốc bảo_vệ thực_vật hạng iv - mã_số : v . 03.02.06 \n 3 . chức_danh kiểm_nghiệm cây_trồng \n a ) kiểm_nghiệm viên cây_trồng hạng ii - mã_số : v . 03.03.07 \n b ) kiểm_nghiệm viên cây_trồng hạng iii - mã_số : v . 03.03.08 \n c ) kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm cây_trồng hạng iv - mã_số v . 03.03.09", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành bảo vệ thực vật\n1. Tâm huyết với nghề, chủ động nghiên cứu, khiêm tốn học hỏi, áp dụng các thành tựu khoa học, công nghệ trong công tác.\n2. Có tinh thần đoàn kết nội bộ, lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực hiện nhiệm vụ được giao.\n3. Chấp hành nghiêm túc các quy định, quy chế hoạt động nghề nghiệp.\n4. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.", "header": "['Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV   quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật  do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH BẢO VỆ THỰC VẬT']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành bảo_vệ thực_vật \n 1 . tâm_huyết với nghề , chủ_động nghiên_cứu , khiêm_tốn học_hỏi , áp_dụng các thành_tựu khoa_học , công_nghệ trong công_tác . \n 2 . có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 3 . chấp_hành nghiêm_túc các quy_định , quy_chế hoạt_động nghề_nghiệp . \n 4 . thường_xuyên học_tập nâng cao_trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tin_học để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Chủ trì xây dựng kế hoạch, phương án kỹ thuật bảo vệ thực vật và tổ chức thực hiện kế hoạch, phương án tại địa bàn hoặc lĩnh vực được giao;\nb) Chủ trì tổ chức điều tra, thu thập số liệu, thông tin, tổng hợp và phân tích các số liệu, thông tin đó, đánh giá tình hình, tổng kết rút kinh nghiệm về bảo vệ thực vật trong địa bàn hoặc lĩnh vực được giao; trên cơ sở đó đề xuất chủ trương, biện pháp bổ sung sửa đổi các quy trình, quy phạm kỹ thuật bảo vệ thực vật;\nc) Tham gia bổ sung, sửa đổi các quy định pháp luật về bảo vệ thực vật; chủ trì việc tổ chức tuyên truyền phổ biến, hướng dẫn, phát hiện, ngăn ngừa và xử lý theo thẩm quyền hoặc đề xuất với cấp trên xử lý những hành vi vi phạm các quy định đó;\nd) Tham gia kiểm tra và giải quyết những tranh chấp, khiếu nại về chuyên môn nghiệp vụ bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực được giao khi có yêu cầu;\nđ) Chủ trì hoặc tham gia thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học về bảo vệ thực vật cấp ngành, cấp nhà nước trong lĩnh vực được giao; triển khai, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ về chuyên ngành bảo vệ thực vật;\ne) Chủ trì hoặc tham gia xây dựng mục tiêu, chương trình, nội dung, biên soạn tài liệu và tổ chức thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ thực vật cho các hạng viên chức thấp hơn.", "header": "['Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV   quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật  do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH BẢO VỆ THỰC VẬT'\n 'Điều 4. Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.01.01']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , phương_án kỹ_thuật bảo_vệ thực_vật và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch , phương_án tại địa_bàn hoặc lĩnh_vực được giao ; \n b ) chủ_trì tổ_chức điều_tra , thu_thập số_liệu , thông_tin , tổng_hợp và phân_tích các số_liệu , thông_tin đó , đánh_giá tình_hình , tổng_kết rút kinh_nghiệm về bảo_vệ thực_vật trong địa_bàn hoặc lĩnh_vực được giao ; trên cơ_sở đó đề_xuất chủ_trương , biện_pháp bổ_sung sửa_đổi các quy_trình , quy_phạm kỹ_thuật bảo_vệ thực_vật ; \n c ) tham_gia bổ_sung , sửa_đổi các quy_định pháp_luật về bảo_vệ thực_vật ; chủ_trì việc tổ_chức tuyên_truyền phổ_biến , hướng_dẫn , phát_hiện , ngăn_ngừa và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với cấp trên xử_lý những hành_vi vi_phạm các quy_định đó ; \n d ) tham_gia kiểm_tra và giải_quyết những tranh_chấp , khiếu_nại về chuyên_môn nghiệp_vụ bảo_vệ thực_vật thuộc lĩnh_vực được giao khi có yêu_cầu ; \n đ ) chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học về bảo_vệ thực_vật cấp ngành , cấp nhà_nước trong lĩnh_vực được giao ; triển_khai , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học công_nghệ về chuyên_ngành bảo_vệ thực_vật ; \n e ) chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng mục_tiêu , chương_trình , nội_dung , biên_soạn tài_liệu và tổ_chức thực_hiện bồi_dưỡng nghiệp_vụ bảo_vệ thực_vật cho các hạng viên_chức thấp hơn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo vệ thực vật hoặc các chuyên ngành khác phù hợp với vị trí việc làm;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định của Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;\nd) Có chứng chỉ bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II.", "header": "['Thông tư liên tịch 36/2015/TTL