Document ID: 130933

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN MẦM NON

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 75/2006/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;
Căn cứ Quyết định số 188/1999/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tuần làm việc 40 giờ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non, bao gồm: thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng năm, quy định về giờ dạy, chế độ giảm giờ dạy và quy đổi một số hoạt động chuyên môn khác ra giờ dạy.\n2. Thông tư này áp dụng đối với giáo viên trực tiếp giảng dạy, giáo viên làm công tác quản lý ở các trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.", "header": "['Thông tư 48/2011/TT-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định_chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên mầm_non , bao_gồm : thời_gian làm_việc , thời_gian nghỉ hằng năm , quy_định về giờ dạy , chế_độ giảm giờ dạy và quy_đổi một_số hoạt_động chuyên_môn khác ra giờ dạy . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với giáo_viên trực_tiếp giảng_dạy , giáo_viên làm công_tác quản_lý ở các trường mầm_non , trường mẫu_giáo , nhà_trẻ , nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo độc_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mục đích\n1. Làm cơ sở để giáo viên mầm non xây dựng kế hoạch giảng dạy, chăm sóc, giáo dục trẻ; kế hoạch học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.\n2. Làm căn cứ để người đứng đầu cơ sở giáo dục mầm non phân công, bố trí, sử dụng, tăng cường hiệu lực quản lý và nâng cao chất lượng, hiệu quả lao động đối với giáo viên.\n3. Làm căn cứ để người đứng đầu cơ sở giáo dục mầm non đánh giá, xếp loại giáo viên hằng năm, đảm bảo tính công khai, công bằng, dân chủ trong việc thực hiện chế độ, chính sách, quyền lợi và nghĩa vụ của giáo viên.\n4. Giúp các cơ quan quản lý giáo dục có căn cứ để kiểm tra, thẩm định, đánh giá và xây dựng chính sách, chương trình giáo dục, bồi dưỡng giáo viên mầm non.", "header": "['Thông tư 48/2011/TT-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 2 . mục_đích \n 1 . làm cơ_sở để giáo_viên mầm_non xây_dựng kế_hoạch giảng_dạy , chăm_sóc , giáo_dục trẻ ; kế_hoạch học_tập , bồi_dưỡng nâng cao_trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ . \n 2 . làm căn_cứ để người đứng đầu_cơ_sở giáo_dục mầm_non phân_công , bố_trí , sử_dụng , tăng_cường hiệu_lực quản_lý và nâng cao chất_lượng , hiệu_quả lao_động đối_với giáo_viên . \n 3 . làm căn_cứ để người đứng đầu_cơ_sở giáo_dục mầm_non đánh_giá , xếp loại giáo_viên hằng năm , đảm_bảo tính công_khai , công_bằng , dân_chủ trong việc thực_hiện chế_độ , chính_sách , quyền_lợi và nghĩa_vụ của giáo_viên . \n 4 . giúp các cơ_quan quản_lý giáo_dục có căn_cứ để kiểm_tra , thẩm_định , đánh_giá và xây_dựng chính_sách , chương_trình giáo_dục , bồi_dưỡng giáo_viên mầm_non .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng năm của giáo viên\n1. Thời gian làm việc trong một năm của giáo viên mầm non là 42 tuần, trong đó:\na) 35 tuần làm công tác nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ (sau đây gọi chung là dạy trẻ);\nb) 04 tuần dành cho học tập, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ;\nc) 02 tuần dành cho việc chuẩn bị năm học mới;\nd) 01 tuần dành cho việc tổng kết năm học.\n2. Thời gian nghỉ hằng năm của giáo viên mầm non gồm: nghỉ hè và các ngày nghỉ khác, cụ thể như sau:\na) Thời gian nghỉ hè của giáo viên là 08 tuần, được hưởng nguyên lương và các phụ cấp, trợ cấp (nếu có);\nb) Các ngày nghỉ khác thực hiện theo quy định của Bộ Luật lao động và các quy định hiện hành. Căn cứ kế hoạch năm học, quy mô, đặc điểm, điều kiện cụ thể của từng trường, Hiệu trưởng bố trí thời gian nghỉ hằng năm cho giáo viên một cách hợp lý theo đúng quy định.", "header": "['Thông tư 48/2011/TT-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_gian làm_việc , thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên \n 1 . thời_gian làm_việc trong một năm của giáo_viên mầm_non là 42 tuần , trong đó : \n a ) 35 tuần làm công_tác nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ ( sau đây gọi chung là dạy trẻ ) ; \n b ) 04 tuần dành cho học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; \n c ) 02 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới ; \n d ) 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học . \n 2 . thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên mầm_non gồm : nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác , cụ_thể như sau : \n a ) thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên là 08 tuần , được hưởng nguyên lương và các phụ_cấp , trợ_cấp ( nếu có ) ; \n b ) các ngày nghỉ khác thực_hiện theo quy_định của bộ_luật lao_động và các quy_định hiện_hành . căn_cứ kế_hoạch năm_học , quy_mô , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của từng trường , hiệu_trưởng bố_trí thời_gian nghỉ hằng năm cho giáo_viên một_cách hợp_lý theo đúng quy_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giờ dạy của giáo viên\n1. Đối với giáo viên dạy các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo học 02 buổi/ngày, mỗi giáo viên dạy trên lớp đủ 6 giờ/ngày và thực hiện các công việc chuẩn bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công việc khác do Hiệu trưởng quy định để quy đổi đảm bảo làm việc 40 giờ/tuần.\n2. Đối với giáo viên dạy các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo học 01 buổi/ngày, mỗi giáo viên dạy trên lớp đủ 04 giờ/ngày và thực hiện các công việc chuẩn bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công việc khác do Hiệu trưởng quy định để quy đổi đảm bảo làm việc 40 giờ/tuần.\n3. Đối với giáo viên dạy lớp có trẻ khuyết tật học hòa nhập, mỗi giáo viên dạy đủ số giờ theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này; trong đó, cứ có 01 trẻ khuyết tật/lớp, mỗi giáo viên được tính thêm 0,5 giờ dạy/ngày.\n4. Đối với hiệu trưởng và phó hiệu trưởng, ngoài việc thực hiện nhiệm vụ của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng theo quy định tại Điều lệ trường mầm non, hiệu trưởng phải trực tiếp tham gia các hoạt động giáo dục (dạy trẻ hoặc dự giờ dạy trẻ của giáo viên trong trường) 02 giờ trong một tuần; phó hiệu trưởng phải trực tiếp tham gia các hoạt động giáo dục 04 giờ trong một tuần.", "header": "['Thông tư 48/2011/TT-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 234, "lower_segmented_text": "điều 4 . giờ dạy của giáo_viên \n 1 . đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày , mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 6 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần . \n 2 . đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo học 01 buổi / ngày , mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 04 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần . \n 3 . đối_với giáo_viên dạy lớp có trẻ khuyết_tật học hòa_nhập , mỗi giáo_viên dạy đủ số giờ theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 điều này ; trong đó , cứ có 01 trẻ khuyết_tật / lớp , mỗi giáo_viên được tính thêm 0,5 giờ dạy / ngày . \n 4 . đối_với hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng , ngoài việc thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng theo quy_định tại điều_lệ trường mầm_non , hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục ( dạy trẻ hoặc dự giờ dạy trẻ của giáo_viên trong trường ) 02 giờ trong một tuần ; phó hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục 04 giờ trong một tuần .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Chế độ giảm giờ dạy và quy đổi một số hoạt động chuyên môn khác ra giờ dạy\n1. Chế độ giảm giờ dạy đối với giáo viên làm công tác kiêm nhiệm a. Giáo viên kiêm nhiệm công tác bí thư chi bộ nhà trường, chủ tịch công đoàn giáo dục nhà trường, chủ tịch Hội đồng trường, thư ký Hội đồng trường, bí thư Đoàn thanh niên được giảm 02 giờ dạy/tuần; b. Giáo viên kiêm nhiệm công tác trưởng ban thanh tra nhân dân được giảm 02 giờ dạy/tuần; c. Giáo viên kiêm nhiệm công tác tổ trưởng chuyên môn được giảm 03 giờ dạy/tuần; d. Mỗi giáo viên không kiêm nhiệm quá 02 chức danh và được hưởng chế độ giảm giờ dạy ở chức danh cao nhất.\n2. Chế độ giảm giờ dạy đối với giáo viên nữ: giáo viên nữ