Document ID: 492929

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC THU GOM, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI, PHỤ PHẨM NÔNG NGHIỆP TÁI SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH KHÁC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn việc thu gom, xử lý chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác.\n2. Thông tư này không điều chỉnh đối với việc thu gom, xử lý chất thải chăn nuôi ở vùng có dịch.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc thu gom, xử lý chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chất thải chăn nuôi để tái sử dụng cho mục đích khác bao gồm chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ và nước thải chăn nuôi.\n2. Xử lý chất thải chăn nuôi là việc áp dụng giải pháp công nghệ, biện pháp kỹ thuật phù hợp xử lý chất thải chăn nuôi để làm phân bón, nước tưới cho cây trồng, làm thức ăn cho thủy sản hoặc tái sử dụng cho mục đích khác.\n3. Phụ phẩm nông nghiệp (phụ phẩm cây trồng) là sản phẩm phụ phát sinh trong quá trình tiến hành hoạt động chăm sóc, thu hoạch, sơ chế sản phẩm cây trồng tại khu vực canh tác cây trồng.\n4. Mục đích khác là làm nguyên liệu, nhiêu liệu, vật liệu cho hoạt động sản xuất khác.", "header": "['Thông tư 12/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn về việc thu gom, xử lý chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 206, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn việc thu_gom , xử_lý chất_thải chăn_nuôi , phụ_phẩm nông_nghiệp tái sử_dụng cho mục_đích khác . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh đối_với việc thu_gom , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ở vùng có dịch . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến việc thu_gom , xử_lý chất_thải chăn_nuôi , phụ_phẩm nông_nghiệp tái sử_dụng cho mục_đích khác . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . chất_thải chăn_nuôi để tái sử_dụng cho mục_đích khác bao_gồm chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ và nước_thải chăn_nuôi . \n 2 . xử_lý chất_thải chăn_nuôi là việc áp_dụng giải_pháp công_nghệ , biện_pháp kỹ_thuật phù_hợp xử_lý chất_thải chăn_nuôi để làm phân_bón , nước tưới cho cây_trồng , làm thức_ăn cho thủy_sản hoặc tái sử_dụng cho mục_đích khác . \n 3 . phụ_phẩm nông_nghiệp ( phụ_phẩm cây_trồng ) là sản_phẩm phụ phát_sinh trong quá_trình tiến_hành hoạt_động chăm_sóc , thu_hoạch , sơ_chế sản_phẩm cây_trồng tại khu_vực canh_tác cây_trồng . \n 4 . mục_đích khác là làm nguyên_liệu , nhiêu liệu , vật_liệu cho hoạt_động_sản_xuất khác .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Thu gom chất thải chăn nuôi\n1. Thu gom chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ\na) Chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ trong chăn nuôi nông hộ phải thu gom để xử lý theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này, đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường;\nb) Chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ trong chăn nuôi trang trại phải thu gom, vận chuyển đến vị trí tập trung trong khuôn viên cơ sở chăn nuôi trang trại và xử lý theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư này, đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường. Việc thu gom chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ được thực hiện hàng ngày đối với cơ sở chăn nuôi gia súc, thu gom theo đợt đối với cơ sở chăn nuôi gia cầm và cơ sở chăn nuôi sử dụng đệm lót sinh học;\nc) Vị trí tập trung chất thải rắn trong khuôn viên cơ sở chăn nuôi trang trại để xử lý phải xa khu chuồng nuôi, xa nơi cấp nước, khu vực kho thức ăn chăn nuôi.\n2. Nước thải chăn nuôi phải thu gom bằng hệ thống riêng để xử lý theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 12/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn về việc thu gom, xử lý chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. THU GOM, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI, PHỤ PHẨM NÔNG NGHIỆP ĐỂ TÁI SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH KHÁC']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "điều 4 . thu_gom chất_thải chăn_nuôi \n 1 . thu_gom chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ \n a ) chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ trong chăn_nuôi nông_hộ phải thu_gom để xử_lý theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều 5 thông_tư này , đảm_bảo không gây ô_nhiễm môi_trường ; \n b ) chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ trong chăn_nuôi trang_trại phải thu_gom , vận_chuyển đến vị_trí tập_trung trong khuôn_viên cơ_sở chăn_nuôi trang_trại và xử_lý theo quy_định tại điểm b khoản 1 điều 5 thông_tư này , đảm_bảo không gây ô_nhiễm môi_trường . việc thu_gom chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ được thực_hiện hàng ngày đối_với cơ_sở chăn_nuôi gia_súc , thu_gom theo đợt đối_với cơ_sở chăn_nuôi gia_cầm và cơ_sở chăn_nuôi sử_dụng đệm lót sinh_học ; \n c ) vị_trí tập_trung chất_thải rắn trong khuôn_viên cơ_sở chăn_nuôi trang_trại để xử_lý phải xa khu chuồng nuôi , xa nơi cấp_nước , khu_vực kho thức_ăn chăn_nuôi . \n 2 . nước_thải chăn_nuôi phải thu_gom bằng hệ_thống riêng để xử_lý theo quy_định tại khoản 2 điều 5 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Xử lý chất thải chăn nuôi\n1. Xử lý chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ\na) Chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ trong chăn nuôi nông hộ được xử lý bằng một hoặc một nhóm các biện pháp sau: ủ compost, công nghệ khí sinh học (biogas), chế phẩm sinh học, đệm lót sinh học hoặc các giải pháp khác để sử dụng cho cây trồng;\nb) Chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ trong chăn nuôi trang trại đã qua xử lý đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được sử dụng cho cây trồng hoặc làm thức ăn cho thủy sản. Trong thời gian chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, việc xử lý chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ thực hiện theo hướng dẫn của các cơ quan quản lý chuyên ngành;\nc) Việc vận chuyển chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ chưa được xử lý ra khỏi cơ sở chăn nuôi thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.\n2. Xử lý nước thải chăn nuôi\na) Nước thải chăn nuôi trong chăn nuôi nông hộ được xử lý bằng một hoặc một nhóm các biện pháp sau: công nghệ khí sinh học, ao sinh học, chế phẩm sinh học hoặc các biện pháp khác được sử dụng cho cây trồng phải đảm bảo hạn chế phát sinh mùi hôi, thối và không để chảy tràn ra môi trường xung quanh;\nb) Nước thải chăn nuôi trong chăn nuôi trang trại đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng, được sử dụng tưới cho cây trồng hoặc mục đích khác trong khuôn viên trang trại. Việc sử dụng nước thải chăn nuôi phải đảm bảo hạn chế phát sinh mùi hôi, thối và không để chảy tràn ra môi trường xung quanh.\n3. Khuyến khích sử dụng chế phẩm sinh học, ứng dụng tiến bộ công nghệ, kỹ thuật mới trong quá trình xử lý chất thải chăn nuôi.", "header": "['Thông tư 12/2021/TT-BNNPTNT hướng dẫn về việc thu gom, xử lý chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. THU GOM, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI, PHỤ PHẨM NÔNG NGHIỆP ĐỂ TÁI SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH KHÁC']", "len_tokenizer": 270, "lower_segmented_text": "điều 5 . xử_lý chất_thải chăn_nuôi \n 1 . xử_lý chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ \n a ) chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ trong chăn_nuôi nông_hộ được xử_lý bằng một hoặc một nhóm các biện_pháp sau : ủ compost , công_nghệ_khí sinh_học ( biogas ) , chế_phẩm sinh_học , đệm lót sinh_học hoặc các giải_pháp khác để sử_dụng cho cây_trồng ; \n b ) chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ trong chăn_nuôi trang_trại đã qua xử_lý đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia được sử_dụng cho cây_trồng hoặc làm thức_ăn cho thủy_sản . trong thời_gian chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , việc xử_lý chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ thực_hiện theo hướng_dẫn của các cơ_quan quản_lý chuyên_ngành ; \n c ) việc vận_chuyển chất_thải rắn có nguồn_gốc hữu_cơ chưa được xử_lý ra khỏi cơ_sở chăn_nuôi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . \n 2 . xử_lý nước_thải chăn_nuôi \n a ) nước_thải chăn_nuôi trong chăn_nuôi nông_hộ được xử_lý bằng một hoặc một nhóm các biện_pháp sau : công_nghệ_khí sinh_học , ao sinh_học , chế_phẩm sinh_học hoặc các biện_pháp khác được sử_dụng ch