Document ID: 6309

Title: VỀ VIỆC THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN BẮC QUANG VÀ THÀNH LẬP HUYỆN QUANG BÌNH, TỈNH HÀ GIANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thành lập xã Tân Bắc thuộc huyện Bắc Quang trên cơ sở 5.690 ha diện tích tự nhiên và 3.644 nhân khẩu của xã Tân Trịnh. Địa giới hành chính xã Tân Bắc : Đông giáp xã Tân Trịnh; Tây giáp xã Yên Bình; Nam giáp xã Bằng Lang; Bắc giáp huyện Hoàng Su Phì. Sau khi thành lập xã Tân Bắc, xã Tân Trịnh còn lại 5.102 ha diện tích tự nhiên và 4.192 nhân khẩu.", "header": "['Nghị định 146/2003/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc huyện Bắc Quang và thành lập huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang'\n 'Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính thành lập xã thuộc huyện Bắc Quang và điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Bắc Quang, Hoàng Su Phì, Xín Mần để thành lập huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang như sau :']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thành_lập xã tân bắc thuộc huyện bắc quang trên cơ_sở 5.690 ha diện_tích tự_nhiên và 3.644 nhân_khẩu của xã tân trịnh . địa_giới hành_chính xã tân bắc : đông giáp xã tân trịnh ; tây giáp xã yên bình ; nam giáp xã bằng lang ; bắc giáp huyện hoàng su phì . sau khi thành_lập xã tân bắc , xã tân trịnh còn lại 5.102 ha diện_tích tự_nhiên và 4.192 nhân_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành lập xã Đông Thành thuộc huyện Bắc Quang trên cơ sở 3.891,10 ha diện tích tự nhiên và 2.293 nhân khẩu của xã Đồng Yên, 1.478 ha diện tích tự nhiên và 443 nhân khẩu của xã Vĩnh Hảo. Xã Đông Thành có 5.369,1 ha diện tích tự nhiên và 2.736 nhân khẩu. Địa giới hành chính xã Đông Thành : Đông giáp tỉnh Tuyên Quang; Tây giáp xã Đồng Yên; Nam giáp các tỉnh Yên Bái, Tuyên Quang; Bắc giáp các xã Vĩnh Phúc, Vĩnh Hảo và thị trấn Vĩnh Tuy. Sau khi thành lập xã Đông Thành : - Xã Đồng Yên còn lại 4.053,90 ha diện tích tự nhiên và 6.034 nhân khẩu. - Xã Vĩnh Hảo còn lại 5.082 ha diện tích tự nhiên và 4.565 nhân khẩu.", "header": "['Nghị định 146/2003/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc huyện Bắc Quang và thành lập huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang'\n 'Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính thành lập xã thuộc huyện Bắc Quang và điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Bắc Quang, Hoàng Su Phì, Xín Mần để thành lập huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang như sau :']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_lập xã đông thành thuộc huyện bắc quang trên cơ_sở 3.891,10 ha diện_tích tự_nhiên và 2.293 nhân_khẩu của xã đồng yên , 1.478 ha diện_tích tự_nhiên và 443 nhân_khẩu của xã vĩnh_hảo . xã đông thành có 5.369,1 ha diện_tích tự_nhiên và 2.736 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính xã đông thành : đông giáp tỉnh tuyên quang ; tây giáp xã đồng yên ; nam giáp các tỉnh yên bái , tuyên quang ; bắc giáp các xã vĩnh_phúc , vĩnh_hảo và thị_trấn vĩnh tuy . sau khi thành_lập xã đông thành : - xã đồng yên còn lại 4.053,90 ha diện_tích tự_nhiên và 6.034 nhân_khẩu . - xã vĩnh hảo còn lại 5.082 ha diện_tích tự_nhiên và 4.565 nhân_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thành lập huyện Quang Bình trên cơ sở 52.767 ha diện tích tự nhiên và 42.947 nhân khẩu (gồm toàn bộ các xã Bản Rịa, Yên Thành, Yên Bình, Bằng Lang, Xuân Giang, Nà Khương, Yên Hà, Tiên Yên, Hương Sơn, Tân Trịnh, Vĩ Thượng, Tân Bắc) của huyện Bắc Quang; 17.013 ha diện tích tự nhiên và 5.457 nhân khẩu (gồm toàn bộ các xã Tiên Nguyên, Xuân Minh) của huyện Hoàng Su Phì; 7.683 ha diện tích tự nhiên và 2.482 nhân khẩu (toàn bộ xã Tân Nam) của huyện Xín Mần. Huyện Quang Bình có 77.463 ha diện tích tự nhiên và 50.886 nhân khẩu, có 15 đơn vị hành chính trực thuộc gồm các xã Bản Rịa, Yên Thành, Yên Bình, Bằng Lang, Xuân Giang, Nà Khương, Yên Hà, Tiên Yên, Hương Sơn, Tân Trịnh, Vĩ Thượng, Tân Bắc, Tiên Nguyên, Xuân Minh, Tân Nam. Địa giới hành chính huyện Quang Bình : Đông giáp huyện Bắc Quang; Tây giáp tỉnh Lào Cai; Nam giáp huyện Bắc Quang và tỉnh Yên Bái; Bắc giáp các huyện Hoàng Su Phì, Xín Mần. Sau khi điền chỉnh địa giới hành chính thành lập huyện Quang Bình : - Huyện Bắc Quang còn lại 108.359 ha diện tích tự nhiên và 102.293 nhân khẩu, có 23 đơn vị hành chính trực thuộc gồm các xã Đồng Tâm, Đồng Tiến, Đồng Yên, Đức Xuân, Bằng Hành, Hữu Sản, Hùng An, Kim Ngọc, Liên Hiệp, Quang Minh, Tân Lập, Tân Quang, Tân Thành, Thượng Bình, Tiên Kiều, Vô Điếm, Việt Hồng, Việt Vinh, Vĩnh Hảo, Vĩnh Phúc, Đông Thành và các thị trấn Việt Quang, Vĩnh Tuy. - Huyện Hoàng Su Phì còn lại 62.942 ha diện tích tự nhiên và 53.447 nhân khẩu, có 25 đơn vị hành chính trực thuộc gồm các xã Đản Ván, Bản Luốc, Bản Máy, Bản Nhùng, Bản Péo, Bản Phùng, Chiến Phố, Hồ Thầu, Nàng Đôn, Nam Sơn, Nậm Dịch, Nậm Khoà, Nạm Ty, Ngàm Đăng Vài, Pố Lồ, Pờ Ly Ngài, Sán Sả Hồ, Tân Tiến, Tả Sử Choóng, Thông Nguyên, Thàng Tín, Thèn Chu Phìn, Tụ Nhân, Túng Sán và thị trấn Vinh Quang. - Huyện Xín Mần còn lại 58.192 ha diện tích tự nhiên và 50.748 nhân khẩu, có 19 đơn vị hành chính trực thuộc gồm các xã Nà Chì, Khuôn Lùng, Quảng Nguyên, Bản Díu, Bản Ngò, Chế Là, Chí Cà, Cốc Pài, Cốc Rế, Nàn Ma, Nàn Xỉn, Nấm Dẩn, Ngán Chiên, Pà Vầy Sủ, Tả Nhìu, Thèn Phàng, Thu Tà, Trung Thịnh, Xín Mần.", "header": "['Nghị định 146/2003/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc huyện Bắc Quang và thành lập huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang'\n 'Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính thành lập xã thuộc huyện Bắc Quang và điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Bắc Quang, Hoàng Su Phì, Xín Mần để thành lập huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang như sau :']", "len_tokenizer": 556, "lower_segmented_text": "khoản 3 . thành_lập huyện quang bình trên cơ_sở 52.767 ha diện_tích tự_nhiên và 42.947 nhân_khẩu ( gồm toàn_bộ các xã bản rịa , yên thành , yên bình , bằng lang , xuân_giang , nà khương , yên hà , tiên yên , hương sơn , tân trịnh , vĩ thượng , tân bắc ) của huyện bắc quang ; 17.013 ha diện_tích tự_nhiên và 5.457 nhân_khẩu ( gồm toàn_bộ các xã tiên nguyên , xuân minh ) của huyện hoàng su phì ; 7.683 ha diện_tích tự_nhiên và 2.482 nhân_khẩu ( toàn_bộ xã tân_nam ) của huyện xín mần . huyện quang bình có 77.463 ha diện_tích tự_nhiên và 50.886 nhân_khẩu , có 15 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc gồm các xã bản rịa , yên thành , yên bình , bằng lang , xuân_giang , nà khương , yên hà , tiên yên , hương sơn , tân trịnh , vĩ thượng , tân bắc , tiên nguyên , xuân minh , tân_nam . địa_giới hành_chính huyện quang bình : đông giáp huyện bắc quang ; tây giáp tỉnh lào cai ; nam giáp huyện bắc quang và tỉnh yên bái ; bắc giáp các huyện hoàng su phì , xín mần . sau khi điền chỉnh địa_giới hành_chính thành_lập huyện quang bình : - huyện bắc quang còn lại 108.359 ha diện_tích tự_nhiên và 102.293 nhân_khẩu , có 23 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc gồm các xã đồng_tâm , đồng tiến , đồng yên , đức xuân , bằng hành , hữu sản , hùng an , kim ngọc , liên_hiệp , quang minh , tân_lập , tân quang , tân thành , thượng_bình , tiên kiều , vô điếm , việt hồng , việt vinh , vĩnh_hảo , vĩnh_phúc , đông thành và các thị_trấn việt quang , vĩnh tuy . - huyện hoàng su phì còn lại 62.942 ha diện_tích tự_nhiên và 53.447 nhân_khẩu , có 25 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc gồm các xã đản ván , bản luốc , bản máy , bản nhùng , bản péo , bản phùng , chiến phố , hồ thầu , nàng đôn , nam sơn , nậm dịch , nậm khoà , nạm ty , ngàm đăng vài , pố lồ , pờ ly ngài , sán sả hồ , tân_tiến , tả sử choóng , thông nguyên , thàng tín , thèn chu phìn , tụ nhân , túng sán và thị_trấn vinh_quang . - huyện xín mần còn lại 58.192 ha diện_tích tự_nhiên và 50.748 nhân_khẩu , có 19 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc gồm các xã nà chì , khuôn lùng , quảng_nguyên , bản díu , bản ngò , chế là , chí cà , cốc pài , cốc rế , nàn ma , nàn xỉn , nấm dẩn , ngán chiên , pà_vầy sủ , tả nhìu , thèn phàng , thu tà , trung_thịnh , xín mần .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Mọi quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.", "header": "['Nghị định 146/2003/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc huyện Bắc Quang và thành lập huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành sau 15 ngày , kể từ ngày đăng công_báo . mọi quy_định trước đây trái nghị_định này đều bãi_bỏ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan