Document ID: 392950

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH NINH THUẬN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Ninh Thuận với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Cấp Tỉnh xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) 1 Đất nông nghiệp 266.679 79,41 282.392 1.347 283.740 84,53 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 18.683 5,56 18.633 18.633 5,55 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.949 4,15 15.981 15.981 4,76 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 45.122 13,44 43.025 43.025 12,82 1.3 Đất trồng cây lâu năm 10.329 3,08 16.763 16.763 4,99 1.4 Đất rừng phòng hộ 111.951 33,34 115.700 472 116.172 34,61 1.5 Đất rừng đặc dụng 39.736 11,83 42.327 - 42.327 12,61 1.6 Đất rừng sản xuất 34.572 10,29 39.910 - 39.910 11,89 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.825 0,54 2.500 -561 1.939 0,58 1.8 Đất làm muối 3.948 1,18 3.942 -675 3.267 0,97 2 Đất phi nông nghiệp 29.231 8,70 42.925 42.925 12,79 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 2.519 0,75 3.547 - 3.547 1,06 2.2 Đất an ninh 536 0,16 681 - 681 0,20 2.3 Đất khu công nghiệp 1.386 0,41 1682 - 1.682 0,50 2.4 Đất cụm công nghiệp 75 0,02 - 246 246 0,07 2.5 Đất thương mại, dịch vụ - - - 1.432 1.432 0,43 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.329 0,40 - 1.157 1.157 0,34 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 28 0,01 - 845 845 0,25 2.8 Đất phát triển hạ tầng 10.675 3,18 15.718 3.177 18.895 5,63 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 73 0,02 124 - 124 0,04 - Đất cơ sở y tế 39 0,01 64 - 64 0,02 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 259 0,08 412 - 412 0,12 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 97 0,03 645 - 645 0,19 2.10 Đất có di tích, danh thắng 317 0,09 317 4 321 0,10 2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 78 0,02 300 - 300 0,09 2.12 Đất ở tại nông thôn 3.662 1,09 - 4.120 4.120 1,23 2.13 Đất ở tại đô thị 989 0,29 1.714 79 1.793 0,53 2.14 Đất XD trụ sở cơ quan 148 0,04 - 129 129 0,04 2.15 Đất XDTS của TC sự nghiệp 2 - - 98 98 0,03 2.16 Đất cơ sở tôn giáo 105 0,03 - 96 96 0,03 2.17 Đất làm NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 796 0,24 - 952 952 0,28 2.18 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 229 0,70 - 600 600 1,30 3 Đất chưa sử dụng 39.923 11,89 10.218 -1.229 8.989 2,68 4 Đất đô thị* 12.036 3,58 15.009 - 15.009 4,47 II Các khu chức năng* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 78.421 78.421 - 2 Khu lâm nghiệp 198.409 198.409 - 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 42.327 42.327 - 4 Khu phát triển công nghiệp 3.085 3.085 - 5 Khu đô thị 6.079 6.079 - 6 Khu thương mại - dịch vụ 1.432 1.432 - 7 Khu dân cư nông thôn 5.080 5.080 - Ghi chú: (*) Không tổng hợp tính diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 113/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Ninh Thuận do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 754, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh ninh thuận với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp 266.679 79,41 282.392 1.347 283.740 84,53 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 18.683 5,56 18.633 18.633 5,55 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 1.949 4,15 15.981 15.981 4,76 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 45.122 13,44 43.025 43.025 12,82 1.3 đất trồng cây lâu năm 10.329 3,08 16.763 16.763 4,99 1.4 đất rừng phòng_hộ 111.951 33,34 115.700 472 116.172 34,61 1.5 đất rừng đặc_dụng 39.736 11,83 42.327 - 42.327 12,61 1.6 đất rừng sản_xuất 34.572 10,29 39.910 - 39.910 11,89 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.825 0,54 2.500 - 561 1.939 0,58 1.8 đất làm muối 3.948 1,18 3.942 - 675 3.267 0,97 2 đất phi nông_nghiệp 29.231 8,70 42.925 42.925 12,79 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 2.519 0,75 3.547 - 3.547 1,06 2.2 đất an_ninh 536 0,16 681 - 681 0,20 2.3 đất khu công_nghiệp 1.386 0,41 1682 - 1.682 0,50 2.4 đất cụm công_nghiệp 75 0,02 - 246 246 0,07 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ - - - 1.432 1.432 0,43 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.329 0,40 - 1.157 1.157 0,34 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 28 0,01 - 845 845 0,25 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 10.675 3,18 15.718 3.177 18.895 5,63 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 73 0,02 124 - 124 0,04 - đất cơ_sở y_tế 39 0,01 64 - 64 0,02 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 259 0,08 412 - 412 0,12 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 97 0,03 645 - 645 0,19 2.10 đất có di_tích , danh_thắng 317 0,09 317 4 321 0,10 2.11 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 78 0,02 300 - 300 0,09 2.12 đất ở tại nông_thôn 3.662 1,09 - 4.120 4.120 1,23 2.13 đất ở tại đô_thị 989 0,29 1.714 79 1.793 0,53 2.14 đất xd trụ_sở cơ_quan 148 0,04 - 129 129 0,04 2.15 đất xdts của tc sự_nghiệp 2 - - 98 98 0,03 2.16 đất cơ_sở tôn_giáo 105 0,03 - 96 96 0,03 2.17 đất làm nt , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 796 0,24 - 952 952 0,28 2.18 đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng , làm đồ gốm 229 0,70 - 600 600 1,30 3 đất chưa sử_dụng 39.923 11,89 10.218 - 1.229 8.989 2,68 4 đất đô_thị * 12.036 3,58 15.009 - 15.009 4,47 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 78.421 78.421 - 2 khu lâm_nghiệp 198.409 198.409 - 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 42.327 42.327 - 4 khu phát_triển công_nghiệp 3.085 3.085 - 5 khu đô_thị 6.079 6.079 - 6 khu thương_mại - dịch_vụ 1.432 1.432 - 7 khu dân_cư nông_thôn 5.080 5.080 - ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp tính diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011­2015 * Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng số Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (9) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 11.725 1.654 10.071 51 785 4.356 2.633 2.246 1.1 Đất trồng lúa 754 66 688 15 97 249 172 155 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 665 15 97 239 164 150 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 6.216 549 5.666 23 357 2.309 1.724 1.253 1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.854 91 1.762 10 162 617 439 535 1.4 Đất rừng phòng hộ 290 - 290 2 41 98 53 96 1.5 Đất rừng đặc dụng 53 - 53 - 1 51 - - 1.6 Đất rừng sản xuất 1.903 897 1.006 - 123 519 201 164 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 153 51 103 - 5 33 32 32 1.8 Đất làm muối 503 - 503 - - 479 12 12 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 8.018 7.833 185 - 28 52 52 53 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.217 1.105 112 - 28 28 28 28 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 42 42 - - - - - - 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 218 218 - - - - - - 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối 73 - 73 - - 24 24 25 2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 6.467 6.467 - - - - - - 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 77 - 77 - - 26 26 25 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) theo chỉ tiêu các loại đất đã được Chính phủ phê duyệt tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trư