Document ID: 218047

Title: VỀ THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng của Nghị định này gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành.\n2. Thanh toán bằng tiền mặt là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán.\n3. Dịch vụ tiền mặt là hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước cung cấp cho khách hàng trong việc nộp, rút tiền mặt hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến tiền mặt.\n4. Tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước là đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước, cơ quan, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí, các chủ đầu tư, ban quản lý dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.\n5. Tổ chức sử dụng vốn nhà nước là tổ chức có sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn đầu tư khác của Nhà nước.", "header": "['Nghị định 222/2013/NĐ-CP thanh toán bằng tiền mặt']", "len_tokenizer": 249, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về thanh_toán bằng tiền_mặt và quản_lý nhà_nước về thanh_toán bằng tiền_mặt trong một_số giao_dịch thanh_toán trên lãnh_thổ việt_nam . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng của nghị_định này gồm : ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi tắt là ngân_hàng nhà_nước ) , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , kho_bạc nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thanh_toán bằng tiền_mặt . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tiền_mặt là tiền_giấy , tiền kim_loại do ngân_hàng nhà_nước phát_hành . \n 2 . thanh_toán bằng tiền_mặt là việc tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tiền_mặt để trực_tiếp chi_trả hoặc thực_hiện các nghĩa_vụ trả tiền khác trong các giao_dịch thanh_toán . \n 3 . dịch_vụ tiền_mặt là hoạt_động của ngân_hàng nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , kho_bạc nhà_nước cung_cấp cho khách_hàng trong việc nộp , rút_tiền_mặt hoặc các dịch_vụ khác có liên_quan đến tiền_mặt . \n 4 . tổ_chức sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước là đơn_vị dự_toán , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí , các chủ đầu_tư , ban quản_lý dự_án thuộc nguồn vốn ngân_sách nhà_nước . \n 5 . tổ_chức sử_dụng vốn nhà_nước là tổ_chức có sử_dụng vốn tín_dụng do nhà_nước bảo_lãnh , vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của nhà_nước và vốn đầu_tư khác của nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Chương 2. THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT ĐỐI VỚI MỘT SỐ GIAO DỊCH THANH TOÁN\nĐiều 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước\n1. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Bộ Tài chính.\n2. Các tổ chức sử dụng vốn nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.\nĐiều 5. Giao dịch chứng khoán\n1. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán.\n2. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán đã đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.\nĐiều 6. Giao dịch tài chính của doanh nghiệp\n1. Các doanh nghiệp không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp.\n2. Các doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng không sử dụng tiền mặt khi vay và cho vay lẫn nhau.\nĐiều 7. Giải ngân vốn cho vay. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giải ngân vốn cho vay đối với khách hàng bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.\nĐiều 8. Thỏa thuận và đăng ký về nhu cầu rút tiền mặt\n1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch rút tiền mặt và việc khách hàng thông báo trước khi rút tiền mặt với số lượng lớn.\n2. Các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước có nhu cầu rút tiền mặt tại Kho bạc Nhà nước thực hiện việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.\nĐiều 9. Phí dịch vụ tiền mặt\n1. Ngân hàng Nhà nước ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình.\n2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình và niêm yết công khai theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 222/2013/NĐ-CP thanh toán bằng tiền mặt']", "len_tokenizer": 339, "lower_segmented_text": "chương 2 . thanh_toán bằng tiền_mặt đối_với một_số giao_dịch thanh_toán \n điều 4 . các tổ_chức sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước và tổ_chức sử_dụng vốn nhà_nước \n 1 . các tổ_chức sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước không thanh_toán bằng tiền_mặt trong các giao_dịch , trừ một_số trường_hợp được phép thanh_toán bằng tiền_mặt theo quy_định của bộ tài_chính . \n 2 . các tổ_chức sử_dụng vốn nhà_nước không thanh_toán bằng tiền_mặt trong các giao_dịch , trừ một_số trường_hợp được phép thanh_toán bằng tiền_mặt theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước . \n điều 5 . giao_dịch chứng_khoán \n 1 . tổ_chức , cá_nhân không thanh_toán bằng tiền_mặt trong các giao_dịch chứng_khoán trên sở giao_dịch chứng_khoán . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân không thanh_toán bằng tiền_mặt trong các giao_dịch chứng_khoán đã đăng_ký , lưu ký tại trung_tâm lưu ký chứng_khoán không qua hệ_thống giao_dịch của sở giao_dịch chứng_khoán . \n điều 6 . giao_dịch tài_chính của doanh_nghiệp \n 1 . các doanh_nghiệp không thanh_toán bằng tiền_mặt trong các giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp . \n 2 . các doanh_nghiệp không phải tổ_chức tín_dụng không sử_dụng tiền_mặt khi vay và cho vay lẫn nhau . \n điều 7 . giải_ngân vốn cho vay . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện giải_ngân vốn cho vay đối_với khách_hàng bằng tiền_mặt theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước . \n điều 8 . thỏa_thuận và đăng_ký về nhu_cầu rút_tiền_mặt \n 1 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thỏa_thuận với khách_hàng về kế_hoạch rút_tiền_mặt và việc khách_hàng thông_báo trước khi rút_tiền_mặt với số_lượng lớn . \n 2 . các đơn_vị giao_dịch với kho_bạc nhà_nước có nhu_cầu rút_tiền_mặt tại kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc đăng_ký theo quy_định của bộ tài_chính . \n điều 9 . phí dịch_vụ tiền_mặt \n 1 . ngân_hàng nhà_nước ấn_định mức phí dịch_vụ tiền_mặt đối_với khách_hàng của mình . \n 2 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ấn_định mức phí dịch_vụ tiền_mặt đối_với khách_hàng của mình và niêm_yết công_khai theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương 2']"}, {"full_text": "Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN\nĐiều 10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước\n1. Hướng dẫn thực hiện Khoản 2 Điều 4, Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này.\n2. Làm đầu mối phối hợp với các Bộ, ngành và cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n3. Làm đầu mối phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng và thực hiện kế hoạch thông tin tuyên truyền phục vụ triển khai thực hiện Nghị định này.\nĐiều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính. Hướng dẫn thực hiện Khoản 1 Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Khoản 2 Điều 8 Nghị định này.\nĐiều 12. Trách nhiệm các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n1. Các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các t