Document ID: 335845

Title: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định trách nhiệm quản lý nhà nước đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên; trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và các cơ sở giáo dục khác theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là quản lý nhà nước về giáo dục).\n2. Nghị định này không áp dụng đối với quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp.", "header": "['Nghị định 127/2018/NĐ-CP quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định trách_nhiệm quản_lý nhà_nước đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục phổ_thông , giáo_dục đại_học , giáo_dục thường_xuyên ; trung_cấp sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm và các cơ_sở giáo_dục khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là quản_lý nhà_nước về giáo_dục ) . \n 2 . nghị_định này không áp_dụng đối_với quản_lý nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng với các bộ, cơ quan ngang bộ (sau đây gọi chung là bộ); Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh); Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Nghị định 127/2018/NĐ-CP quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng với các bộ , cơ_quan ngang bộ ( sau đây gọi chung là bộ ) ; ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) ; ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp huyện ) ; ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp xã ) ; sở giáo_dục và đào_tạo thuộc ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ; phòng giáo_dục và đào_tạo thuộc ủy_ban nhân_dân cấp huyện và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Yêu cầu đối với việc quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục\n1. Bảo đảm tính thống nhất, thông suốt và nâng cao hiệu lực, hiệu quả trong quản lý nhà nước về giáo dục.\n2. Bảo đảm tương ứng giữa nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm với nguồn lực tài chính, nhân sự, điều kiện bảo đảm chất lượng giáo dục và các điều kiện cần thiết khác để thực hiện nhiệm vụ được giao.\n3. Xác định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan có liên quan.", "header": "['Nghị định 127/2018/NĐ-CP quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 3 . yêu_cầu đối_với việc quy_định trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về giáo_dục \n 1 . bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt và nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả trong quản_lý nhà_nước về giáo_dục . \n 2 . bảo_đảm tương_ứng giữa nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm với nguồn_lực tài_chính , nhân_sự , điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục và các điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 3 . xác_định cụ_thể nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm quản_lý nhà_nước của các bộ , ủy_ban nhân_dân các cấp và các cơ_quan có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo\n1. Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành chiến lược phát triển giáo dục, quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và cơ sở đào tạo giáo viên\n2. Ban hành chương trình giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và quy định chuẩn chương trình đào tạo đối với giáo dục đại học; danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, đại học, thạc sĩ, tiến sĩ; quy chế đào tạo và liên kết đào tạo.\n3. Quy định việc tổ chức biên soạn, thẩm định, phê duyệt được phép sử dụng và hướng dẫn lựa chọn tài liệu học tập, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; quy định về xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo đối với trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục đại học.\n4. Ban hành quy chế thi cử; quy định việc kiểm tra và đánh giá người học; quy định văn bằng, chứng chỉ trong hệ thống giáo dục quốc dân và việc công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam. Chủ trì xây dựng hiệp định về tương đương văn bằng hoặc công nhận lẫn nhau về văn bằng với các nước, tổ chức quốc tế.\n5. Quy định tiêu chuẩn chức danh, chế độ làm việc của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục. Quy định tiêu chuẩn người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, trường trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm; tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo; chuẩn nghề nghiệp nhà giáo.\n6. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn, quy chuẩn về cơ sở vật chất, thiết bị trường học và vệ sinh học đường theo quy định. Trình cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế thu, sử dụng học phí trong lĩnh vực giáo dục, chính sách học bổng và các chính sách khác đối với người học.\n7. Ban hành chuẩn quốc gia đối với cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ theo khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân và khung trình độ quốc gia Việt Nam; quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục; quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục ở các cấp học và các trình độ đào tạo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ.\n8. Ban hành điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, cơ sở giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt, trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm và các cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ; quy định hoạt động dạy học và giáo dục trong và ngoài nhà trường.\n9. Quản lý, hướng dẫn thực hiện chính sách xã hội hóa giáo dục.\n10. Tổ chức thực hiện công tác thống kê; xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục; ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý ngành giáo dục.\n11. Chịu trách nhiệm giải trình về kết quả thực hiện các nhiệm vụ trong phạm vi quyền hạn được giao.\n12. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 127/2018/NĐ-CP quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục'\n 'Chương II. TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, CÁC BỘ, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP']", "len_tokenizer": 511, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về giáo_dục của bộ giáo_dục và đào_tạo \n 1 . xây_dựng , trình thủ_tướng chính_phủ ban_hành chiến_lược phát_triển giáo_dục , quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học và cơ_sở đào_tạo giáo_viên \n 2 . ban_hành chương_trình giáo_dục mầm_non , giáo_dục phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên và quy_định_chuẩn chương_trình đào_tạo đối_với giáo_dục đại_học ; danh_mục giáo_dục , đào_tạo cấp iv trình_độ trung_cấp sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm , đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ; quy_chế đào_tạo và liên_kết đào_tạo . \n 3 . quy_định việc tổ_chức biên_soạn , thẩm_định , phê_duyệt được phép sử_dụng và hướng_dẫn lựa_chọn tài_liệu học_tập , sách giáo_khoa , tài_liệu giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên ; quy_định về xây_dựng , thẩm_định , ban_hành chương_trình đào_tạo đối_với trung_cấp sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm , giáo_dục đại_học . \n 4 . ban_hành quy_chế thi_cử ; quy_định việc kiểm_tra và đánh_giá người h