Document ID: 433302

Title: SỬA ĐỔI VÀ BÃI BỎ MỘT SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH, LIÊN TỊCH BAN HÀNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi tọa độ trung tâm của địa danh Đỉnh Phan Xi Păng tại Danh mục Địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ Tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Thông tư số 36/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai như sau: Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Đỉnh Phan Xi Păng SV xã San Sả Hồ H. Sa Pa 22° 18' 14,9\" 103° 46' 24,1\" F-48- 40-B", "header": "['Thông tư 24/2019/TT-BTNMT sửa đổi và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Điều 1. Sửa đổi một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường']", "len_tokenizer": 227, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi tọa_độ trung_tâm của địa_danh đỉnh phan xi păng tại danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ tỉnh lào cai ban_hành kèm theo thông_tư số 36 / 2013 / tt - btnmt ngày 30 tháng 10 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ tỉnh lào cai như sau : địa_danh nhóm đối_tượng tên đvhc cấp xã tên đvhc cấp huyện tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng phiên_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình tọa_độ trung_tâm tọa_độ điểm đầu tọa_độ điểm cuối vĩ_độ ( độ , phút , giây ) kinh_độ ( độ , phút , giây ) vĩ_độ ( độ , phút , giây ) kinh_độ ( độ , phút , giây ) vĩ_độ ( độ , phút , giây ) kinh_độ ( độ , phút , giây ) đỉnh phan xi păng sv xã san sả hồ h . sa pa 22 ° 18 ' 14,9 \" 103 ° 46 ' 24,1 \" f - 48 - 40 - b", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi một số điều của Quy chế hoạt động của Hội đồng đấu giá quyền khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng đấu giá quyền khai thác khoáng sản như sau:\na) Sửa đổi Khoản 4 Điều 4 như sau: “4. Các buổi họp Hội đồng đấu giá được coi là hợp lệ khi ít nhất 2/3 thành viên chính thức của Hội đồng đấu giá dự họp và phải có Chủ tịch Hội đồng đấu giá chủ trì.”.\nb) Bãi bỏ Khoản 3 Điều 7 và Điều 8.\nc) Sửa đổi Khoản 1 Điều 9 như sau: “1. Thư ký Hội đồng đấu giá là đại diện của Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam đối với Hội đồng đấu giá được thành lập theo quyết định của Bộ Tài nguyên và Môi trường; là đại diện của Sở Tài nguyên và Môi trường đối với Hội đồng đấu giá được thành lập theo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.”.", "header": "['Thông tư 24/2019/TT-BTNMT sửa đổi và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Điều 1. Sửa đổi một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi một_số điều của quy_chế hoạt_động của hội_đồng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ban_hành kèm theo thông_tư số 16 / 2014 / tt - btnmt ngày 14 tháng 4 năm 2014 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành quy_chế hoạt_động của hội_đồng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : \n a ) sửa_đổi khoản 4 điều 4 như sau : “ 4 . các buổi họp hội_đồng đấu_giá được coi là hợp_lệ khi ít_nhất 2 / 3 thành_viên chính_thức của hội_đồng đấu_giá dự họp và phải có chủ_tịch hội_đồng đấu_giá chủ_trì . ” . \n b ) bãi_bỏ khoản 3 điều 7 và điều 8 . \n c ) sửa_đổi khoản 1 điều 9 như sau : “ 1 . thư_ký hội_đồng đấu_giá là đại_diện của tổng_cục địa_chất và khoáng_sản việt_nam đối_với hội_đồng đấu_giá được thành_lập theo quyết_định của bộ tài_nguyên và môi_trường ; là đại_diện của sở tài_nguyên và môi_trường đối_với hội_đồng đấu_giá được thành_lập theo quyết_định của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 34/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai như sau:\na) Sửa đổi Khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Các thông tin đất đai được công bố công khai như sau: a) Danh mục dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu đất đai;\nb) Thông tin về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định, phê duyệt; b) Bãi bỏ Khoản 4, 5 Điều 9; Khoản 2 Điều 16.\nc) Khung giá đất, bảng giá đất đã công bố;\nd) Thông tin về các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai;\nđ) Các văn bản quy phạm pháp luật về đất đai.”", "header": "['Thông tư 24/2019/TT-BTNMT sửa đổi và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Điều 1. Sửa đổi một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi một_số điều của thông_tư số 34 / 2014 / tt - btnmt ngày 30 tháng 6 năm 2014 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về xây_dựng , quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin đất_đai như sau : \n a ) sửa_đổi khoản 3 điều 9 như sau : “ 3 . các thông_tin đất_đai được công_bố công_khai như sau : a ) danh_mục dữ_liệu có trong cơ_sở dữ_liệu đất_đai ; \n b ) thông_tin về quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt ; b ) bãi_bỏ khoản 4 , 5 điều 9 ; khoản 2 điều 16 . \n c ) khung_giá đất , bảng giá đất đã công_bố ; \n d ) thông_tin về các thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; \n đ ) các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đất_đai . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ như sau: “3. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định cho thuê đất, thu hồi đất có mặt nước ven biển theo quy định tại Điều 59 của Luật Đất đai. Việc giao đất, cho thuê đất có mặt nước ven biển tính từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm trở vào đất liền được thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai. Trường hợp dự án đầu tư sử dụng mặt nước biển tính từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm trở ra phía biển được thực hiện theo quy định của pháp luật về giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.”", "header": "['Thông tư 24/2019/TT-BTNMT sửa đổi và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Điều 1. Sửa đổi một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "khoản 4 . sửa_đổi khoản 3 điều 4 thông_tư số 02 / 2015 / tt - btnmt ngày 27 tháng 01 năm 2015 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định chi_tiết một_số điều của nghị_định số 43 / 2014 / nđ - cp và nghị_định số 44 / 2014 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2014 của chính_phủ như sau : “ 3 . ủy_ban nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho thuê đất , thu_hồi đất có mặt_nước ven biển theo quy_định tại điều 59 của luật đất_đai . việc giao đất , cho thuê đất có mặt_nước ven biển tính từ_đường mép nước biển thấp nhất trung_bình trong nhiều năm trở vào đất_liền được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đất_đai . trường_hợp dự_án đầu_tư sử_dụng mặt_nước biển tính từ_đường mép nước biển thấp nhất trung_bình trong nhiều năm trở ra phía biển được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao các khu_vực biển nhất_định cho tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng