Document ID: 432538

Title: QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TÀI LIỆU CỦA TÀU BIỂN, TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN, Ụ NỔI, KHO CHỨA NỔI, GIÀN DI ĐỘNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam phải mang theo trong quá trình hoạt động trong nước và quốc tế.", "header": "['Thông tư 55/2019/TT-BGTVT quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về danh_mục giấy chứng_nhận và tài_liệu của tàu_biển , tàu_biển công_vụ , tàu_ngầm , tàu lặn , ụ nổi , kho chứa nổi , giàn di_động việt nam phải mang theo trong quá_trình hoạt_động trong nước và quốc_tế .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam phải mang theo trong quá trình hoạt động trong nước và quốc tế.", "header": "['Thông tư 55/2019/TT-BGTVT quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài liên_quan đến giấy chứng_nhận và tài_liệu của tàu_biển , tàu_biển công_vụ , tàu_ngầm , tàu lặn , ụ nổi , kho chứa nổi , giàn di_động việt nam phải mang theo trong quá_trình hoạt_động trong nước và quốc_tế .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục giấy chứng nhận và tài liệu\n1. Danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ Việt Nam quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu ngầm, tàu lặn Việt Nam quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Danh mục giấy chứng nhận của ụ nổi Việt Nam quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 55/2019/TT-BGTVT quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục giấy chứng_nhận và tài_liệu \n 1 . danh_mục giấy chứng_nhận và tài_liệu của tàu_biển , tàu_biển công_vụ việt nam quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . danh_mục giấy chứng_nhận và tài_liệu của tàu_ngầm , tàu lặn việt nam quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . danh_mục giấy chứng_nhận và tài_liệu của kho chứa nổi , giàn di_động việt nam quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . danh_mục giấy chứng_nhận của ụ nổi việt nam quy_định tại phụ_lục iv ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020.\n2. Bãi bỏ Thông tư số 41/2016/TT-BGTVT ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam.\n3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 55/2019/TT-BGTVT quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 . \n 2 . bãi_bỏ thông_tư số 41 / 2016 / tt - bgtvt ngày 16 tháng 12 năm 2016 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về danh_mục giấy chứng_nhận và tài_liệu của tàu_biển , tàu_biển công_vụ , tàu_ngầm , tàu lặn , kho chứa nổi , giàn di_động việt_nam . \n 3 . trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật được dẫn chiếu tại thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì áp_dụng theo quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đã được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế . \n 4 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , các vụ_trưởng , cục_trưởng cục hàng_hải việt_nam , cục_trưởng cục đăng_kiểm việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]