Document ID: 399952

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH QUẢNG NGÃI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Ngãi với các chỉ tiêu sau:", "header": "['Nghị quyết 143/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh quảng_ngãi với các chỉ_tiêu sau :", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Mục 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) = (5) + (6) (8) Tổng diện tích tự nhiên 515.295 100 515.249 0 515.249 100 I Loại đất 1 Đất nông nghiệp 403.943 78,39 439.485 359 439.844 85,37 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 43.527 8,45 39.800 39.800 7,72 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 36.939 7,17 35.500 35.500 6,89 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 49.013 9,51 50.240 50.240 9,75 1.3 Đất trồng cây lâu năm 43.294 8,40 60.503 60.503 11,74 1.4 Đất rừng phòng hộ 118.888 23,07 130.450 -4.266 126.184 24,49 1.5 Đất rừng sản xuất 147.877 28,70 165.610 -6.520 159.090 30,88 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.133 0,22 2.909 2.909 0,56 1.7 Đất làm muối 120 0,02 120 120 0,02 2 Đất phi nông nghiệp 49.508 9,61 70.239 -309 69.930 13,57 Trong đó: 4 2.1 Đất quốc phòng 674 0,13 1.192 467 1.659 0,32 2.2 Đất an ninh 32 0,01 102 8 110 0,02 2.3 Đất khu công nghiệp 1.445 0,28 8.794 8.794 1,71 2.4 Đất cụm công nghiệp 87 0,02 416 416 0,08 2.5 Đất thương mại dịch vụ 128 0,02 1.407 1.407 0,27 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 644 0,12 585 585 0,11 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản 85 0,02 484 484 0,09 2.8 Đất phát triển hạ tầng 16.145 3,13 24.959 -394 24.565 4,77 Trong đó: + Đất cơ sở văn hóa 89 0,02 189 189 0,04 + Đất cơ sở y tế 73 0,01 124 124 0,02 + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 612 0,12 800 800 0,16 + Đất cơ sở thể dục - thể thao 227 0,04 777 777 0,15 2.9 Đất có di tích, danh thắng 192 0,04 879 879 0,17 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 69 0,01 164 164 0,03 2.11 Đất ở tại nông thôn 8.707 1,69 9.320 9.320 1,81 2.12 Đất ở tại đô thị 1.503 0,29 2.122 2.122 0,50 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 221 0,04 184 184 0,04 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 31 0,01 111 111 0,02 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 62 0,01 73 73 0,01 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 4.581 0,89 4.926 4.926 0,96 3 Đất chưa sử dụng - Đất chưa sử dụng còn lại 61.844 12,00 5.525 -50 5.475 1,06 - Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 5.019 0,97 4 Đất khu công nghệ cao 190 190 0,04 5 Đất khu kinh tế 45.332 45.332 8,80 6 Đất đô thị 15.124 2,94 27.690 10.845 38.535 7,48 II Các khu chức năng 1 Khu sản xuất nông nghiệp 40.715 40.715 7,90 2 Khu lâm nghiệp 158.222 158.222 30,71 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 7.295 7.295 1,42 4 Khu phát triển công nghiệp 8.794 8.794 1,71 5 Khu đô thị 38.535 38.535 7,48 6 Khu thương mại - dịch vụ 433 433 0,08 7 Khu dân cư nông thôn 33.818 33.818 6,56 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 143/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 719, "lower_segmented_text": "mục 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) tổng_diện_tích tự_nhiên 515.295 100 515.249 0 515.249 100 i loại đất 1 đất nông_nghiệp 403.943 78,39 439.485 359 439.844 85,37 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 43.527 8,45 39.800 39.800 7,72 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 36.939 7,17 35.500 35.500 6,89 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 49.013 9,51 50.240 50.240 9,75 1.3 đất trồng cây lâu năm 43.294 8,40 60.503 60.503 11,74 1.4 đất rừng phòng_hộ 118.888 23,07 130.450 - 4.266 126.184 24,49 1.5 đất rừng sản_xuất 147.877 28,70 165.610 - 6.520 159.090 30,88 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.133 0,22 2.909 2.909 0,56 1.7 đất làm muối 120 0,02 120 120 0,02 2 đất phi nông_nghiệp 49.508 9,61 70.239 - 309 69.930 13,57 trong đó : 4 2.1 đất quốc_phòng 674 0,13 1.192 467 1.659 0,32 2.2 đất an_ninh 32 0,01 102 8 110 0,02 2.3 đất khu công_nghiệp 1.445 0,28 8.794 8.794 1,71 2.4 đất cụm công_nghiệp 87 0,02 416 416 0,08 2.5 đất thương_mại dịch_vụ 128 0,02 1.407 1.407 0,27 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 644 0,12 585 585 0,11 2.7 đất cho hoạt_động khoáng_sản 85 0,02 484 484 0,09 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 16.145 3,13 24.959 - 394 24.565 4,77 trong đó : + đất cơ_sở văn_hóa 89 0,02 189 189 0,04 + đất cơ_sở y_tế 73 0,01 124 124 0,02 + đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 612 0,12 800 800 0,16 + đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 227 0,04 777 777 0,15 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 192 0,04 879 879 0,17 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 69 0,01 164 164 0,03 2.11 đất ở tại nông_thôn 8.707 1,69 9.320 9.320 1,81 2.12 đất ở tại đô_thị 1.503 0,29 2.122 2.122 0,50 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 221 0,04 184 184 0,04 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 31 0,01 111 111 0,02 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 62 0,01 73 73 0,01 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 4.581 0,89 4.926 4.926 0,96 3 đất chưa sử_dụng - đất chưa sử_dụng còn lại 61.844 12,00 5.525 - 50 5.475 1,06 - đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 5.019 0,97 4 đất khu công_nghệ_cao 190 190 0,04 5 đất khu kinh_tế 45.332 45.332 8,80 6 đất đô_thị 15.124 2,94 27.690 10.845 38.535 7,48 ii các khu chức_năng 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 40.715 40.715 7,90 2 khu lâm_nghiệp 158.222 158.222 30,71 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 7.295 7.295 1,42 4 khu phát_triển công_nghiệp 8.794 8.794 1,71 5 khu đô_thị 38.535 38.535 7,48 6 khu thương_mại - dịch_vụ 433 433 0,08 7 khu dân_cư nông_thôn 33.818 33.818 6,56 ghi_chú : * không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Mục 1']"}, {"full_text": "Mục 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Giai đoạn 2011- 2015 (*) Giai đoạn 2016-2020 Tổng Các năm kế hoạch Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 21.887 4.150 17.737 599 3.752 4.857 4.171 4.358 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 6.661 815 5.846 99 642 1.596 1.645 1.864 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 5.865 814 5.051 99 568 1.427 1.294 1.663 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 6.228 1.438 4.790 135 1.107 1.254 1.186 1.108 1.3 Đất trồng cây lâu năm 4.931 1.223 3.708 137 1.018 1.174 712 667 1.4 Đất rừng phòng hộ 356 44 312 38 92 77 53 52 1.5 Đất rừng sản xuất 3.515 583 2.932 188 860 702 529 653 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 174 45 129 34 39 46 10 1.7 Đất làm muối 10 1 9 3 6 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 19.723 3.099 16.624 10 16.007 98 9 - 500 Trong đó: - 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 106 105 1 1 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 186 184 1 1 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 72 14 58 55 3 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 14 7 7 7 2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 4.361 18 4.343 4.343 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 14.984 2.769 12.214 10 11.664 34 6 500 3 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp 166 39 3 40 37 14 33 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích", "header": "['Nghị quyết 143/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 366, "lower_segmented_text": "mục 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu sử_dụng đất cả thời_kỳ giai_đoạn 2011 - 2015 ( * ) giai_đoạn 2016 - 2020 tổng các năm kế_hoạch năm 2016 ( * ) năm 2017 năm 2018 năm 2019 năm 2020 1 đất nông_nghi