Document ID: 301477

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT THƯƠNG MẠI VỀ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về việc thành lập, hoạt động, quyền và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.\n2. Trường hợp việc thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài hoạt động trong các ngành được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành thì thực hiện theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành đó.", "header": "['Nghị định 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành luật thương_mại về việc thành_lập , hoạt_động , quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam . \n 2 . trường_hợp việc thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài hoạt_động trong các ngành được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành thì thực_hiện theo quy_định của văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với thương nhân nước ngoài, Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.\n2. Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thành lập tại Việt Nam không thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam . \n 2 . văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài thành_lập tại việt nam không thuộc đối_tượng áp_dụng của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quyền thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam\n1. Thương nhân nước ngoài được thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của mình tại Việt Nam theo cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n2. Một thương nhân nước ngoài không được thành lập nhiều hơn một Văn phòng đại diện hoặc Chi nhánh có cùng tên gọi trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Nghị định 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 3 . quyền thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam \n 1 . thương_nhân nước_ngoài được thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của mình tại việt nam theo cam_kết của việt_nam trong các điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên . \n 2 . một thương_nhân nước_ngoài không được thành_lập nhiều hơn một văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh có cùng tên gọi trong phạm_vi một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài đối với hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh. Thương nhân nước ngoài phải chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về toàn bộ hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của mình tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 4 . nghĩa_vụ của thương_nhân nước_ngoài đối_với hoạt_động của văn_phòng đại_diện , chi_nhánh . thương_nhân nước_ngoài phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật việt nam về toàn_bộ hoạt_động của văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của mình tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện\n1. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thương nhân dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao thực hiện việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện và chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện trong trường hợp việc thành lập Văn phòng đại diện chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.\n2. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (sau đây gọi chung là Ban quản lý) thực hiện việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện và chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện đặt trụ sở trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao trong trường hợp việc thành lập Văn phòng đại diện chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.", "header": "['Nghị định 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 150, "lower_segmented_text": "điều 5 . thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện \n 1 . sở công_thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi thương_nhân dự_kiến đặt trụ_sở văn_phòng đại_diện ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện và chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng đại_diện trong trường_hợp việc thành_lập văn_phòng đại_diện chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành . \n 2 . ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ( sau đây gọi chung là ban quản_lý ) thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện và chấm_dứt hoạt_động của văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao trong trường_hợp việc thành_lập văn_phòng đại_diện chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh. Bộ Công Thương thực hiện việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh và chấm dứt hoạt động của Chi nhánh trong trường hợp việc thành lập Chi nhánh chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.", "header": "['Nghị định 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 6 . thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh . bộ công_thương thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép thành_lập chi_nhánh và chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh trong trường_hợp việc thành_lập chi_nhánh chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện. Thương nhân nước ngoài được cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện khi đáp ứng các điều kiện sau:\n1. Thương nhân nước ngoài được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc được pháp luật các quốc gia, vùng lãnh thổ này công nhận;\n2. Thương nhân nước ngoài đã hoạt động ít nhất 01 năm, kể từ ngày được thành lập hoặc đăng ký;\n3. Trong trường hợp Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của thương nhân nước ngoài có quy định thời hạn hoạt động thì thời hạn đó phải còn ít nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ sơ;\n4. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phải phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;\n5. Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc thương nhân nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ