Document ID: 406693

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ GARA ÔTÔ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1 Phạm vi áp dụng 1.1.1 Quy chuẩn này quy định các yêu cầu bắt buộc áp dụng trong việc lập, thẩm định, phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng có liên quan đến nhà, công trình và các gian phòng lưu giữ ô-tô (sau đây gọi chung là gara ô-tô) mà không phụ thuộc vào dạng sở hữu. 1.1.2 Quy chuẩn này quy định các nội dung và các yêu cầu chủ yếu về bố trí gara ô-tô trong khu dân cư và giải pháp quy hoạch không gian, kết cấu, trang bị kỹ thuật của các gara ô-tô. 1.1.3 Quy chuẩn này không áp dụng cho gara ô-tô có các loại xe dùng để chuyển chở chất nổ, chất độc, chất lây nhiễm và chất phóng xạ. 1.1 Phạm vi áp dụng 1.1.1 Quy chuẩn này quy định các yêu cầu bắt buộc áp dụng trong việc lập, thẩm định, phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng có liên quan đến nhà, công trình và các gian phòng lưu giữ ô-tô (sau đây gọi chung là gara ô-tô) mà không phụ thuộc vào dạng sở hữu. 1.1.2 Quy chuẩn này quy định các nội dung và các yêu cầu chủ yếu về bố trí gara ô-tô trong khu dân cư và giải pháp quy hoạch không gian, kết cấu, trang bị kỹ thuật của các gara ô-tô. 1.1.3 Quy chuẩn này không áp dụng cho gara ô-tô có các loại xe dùng để chuyển chở chất nổ, chất độc, chất lây nhiễm và chất phóng xạ.", "header": "['Thông tư 12/2018/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Gara ôtô do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Gara ôtô”, mã số QCVN 13:2018/BXD. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 phạm_vi áp_dụng 1.1.1 quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu bắt_buộc áp_dụng trong việc lập , thẩm_định , phê_duyệt các dự_án đầu_tư xây_dựng có liên_quan đến nhà , công_trình và các gian phòng lưu_giữ ô - tô ( sau đây gọi chung là gara ô - tô ) mà không phụ_thuộc vào dạng sở_hữu . 1.1.2 quy_chuẩn này quy_định các nội_dung và các yêu_cầu chủ_yếu về bố_trí gara ô - tô trong khu dân_cư và giải_pháp_quy_hoạch không_gian , kết_cấu , trang_bị kỹ_thuật của các gara ô - tô . 1.1.3 quy_chuẩn này không áp_dụng cho gara ô - tô có các loại xe dùng để chuyển chở chất_nổ , chất_độc , chất lây_nhiễm và chất phóng_xạ . 1.1 phạm_vi áp_dụng 1.1.1 quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu bắt_buộc áp_dụng trong việc lập , thẩm_định , phê_duyệt các dự_án đầu_tư xây_dựng có liên_quan đến nhà , công_trình và các gian phòng lưu_giữ ô - tô ( sau đây gọi chung là gara ô - tô ) mà không phụ_thuộc vào dạng sở_hữu . 1.1.2 quy_chuẩn này quy_định các nội_dung và các yêu_cầu chủ_yếu về bố_trí gara ô - tô trong khu dân_cư và giải_pháp_quy_hoạch không_gian , kết_cấu , trang_bị kỹ_thuật của các gara ô - tô . 1.1.3 quy_chuẩn này không áp_dụng cho gara ô - tô có các loại xe dùng để chuyển chở chất_nổ , chất_độc , chất lây_nhiễm và chất phóng_xạ .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2 Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong quy chuẩn này được hiểu như sau: 1.2.1 Gara ô-tô - nhà Công trình (hoặc phần của nhà và công trình) hoặc bãi hở chuyên dùng để lưu giữ ô-tô. 1.2.2 Gara ô-tô trên mặt đất dạng kín Gara ô-tô có tường bao che ngoài. 1.2.3 Gara ô-tô dạng hở Gara ô-tô không có tường bao che ngoài. Gara ô-tô cũng được coi là hở nếu công trình có hai cạnh đối diện dài nhất được để hở. Cạnh được coi là được để hở nếu tổng diện tích phần để hở dọc theo cạnh này chiếm không ít hơn 50% diện tích mặt ngoài của nó ở trên từng tầng. 1.2.4 Gara ô-tô có đường dốc Gara ô-tô sử dụng dãy các sàn nâng cao đều (hoặc hạ thấp đều) hoặc dãy các đường dốc nối giữa các sàn cho phép ô-tô lên, xuống được mặt đất. 1.2.5 Gara ô-tô cơ khí Gara ô-tô mà việc vận chuyển ô-tô đến các vị trí lưu giữ được thực hiện bằng các thiết bị cơ khí chuyên dùng (không có sự tham gia của người lái). 1.2.6 Gara ô-tô bố trí bên trong Gara ô-tô mà tất cả các gian phòng của nó nằm trong phạm vi một tòa nhà có chức năng khác. Phần gara ô-tô nhô ra ngoài phạm vi tòa nhà không quá 1,5 m tính từ mặt đứng dọc nhà và không quá 6 m tính từ hai đầu hồi. 1.2.7 Gara ô-tô bố trí liền kề Gara ô-tô có tường bao che là tường chung hoặc tiếp giáp với tường bao che của tòa nhà có chức năng khác. 1.2 Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong quy chuẩn này được hiểu như sau: 1.2.1 Gara ô-tô - nhà Công trình (hoặc phần của nhà và công trình) hoặc bãi hở chuyên dùng để lưu giữ ô-tô. 1.2.2 Gara ô-tô trên mặt đất dạng kín Gara ô-tô có tường bao che ngoài. 1.2.3 Gara ô-tô dạng hở Gara ô-tô không có tường bao che ngoài. Gara ô-tô cũng được coi là hở nếu công trình có hai cạnh đối diện dài nhất được để hở. Cạnh được coi là được để hở nếu tổng diện tích phần để hở dọc theo cạnh này chiếm không ít hơn 50% diện tích mặt ngoài của nó ở trên từng tầng. 1.2.4 Gara ô-tô có đường dốc Gara ô-tô sử dụng dãy các sàn nâng cao đều (hoặc hạ thấp đều) hoặc dãy các đường dốc nối giữa các sàn cho phép ô-tô lên, xuống được mặt đất. 1.2.5 Gara ô-tô cơ khí Gara ô-tô mà việc vận chuyển ô-tô đến các vị trí lưu giữ được thực hiện bằng các thiết bị cơ khí chuyên dùng (không có sự tham gia của người lái). 1.2.6 Gara ô-tô bố trí bên trong Gara ô-tô mà tất cả các gian phòng của nó nằm trong phạm vi một tòa nhà có chức năng khác. Phần gara ô-tô nhô ra ngoài phạm vi tòa nhà không quá 1,5 m tính từ mặt đứng dọc nhà và không quá 6 m tính từ hai đầu hồi. 1.2.7 Gara ô-tô bố trí liền kề Gara ô-tô có tường bao che là tường chung hoặc tiếp giáp với tường bao che của tòa nhà có chức năng khác.", "header": "['Thông tư 12/2018/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Gara ôtô do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Gara ôtô”, mã số QCVN 13:2018/BXD. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 627, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 giải_thích từ_ngữ các thuật_ngữ sử_dụng trong quy_chuẩn này được hiểu như sau : 1.2.1 gara ô - tô - nhà công_trình ( hoặc phần của nhà và công_trình ) hoặc bãi hở chuyên_dùng để lưu_giữ ô - tô . 1.2.2 gara ô - tô trên mặt_đất dạng kín gara ô - tô có tường_bao_che ngoài . 1.2.3 gara ô - tô dạng hở gara ô - tô không có tường_bao_che ngoài . gara ô - tô cũng được coi là hở nếu công_trình có hai cạnh đối_diện dài nhất được để hở . cạnh được coi là được để hở nếu tổng_diện_tích phần để hở dọc theo cạnh này chiếm không ít hơn 50 % diện_tích mặt ngoài của nó ở trên từng tầng . 1.2.4 gara ô - tô có đường dốc gara ô - tô sử_dụng dãy các sàn nâng cao đều ( hoặc hạ thấp đều ) hoặc dãy các đường dốc nối giữa các sàn cho phép ô - tô lên , xuống được mặt_đất . 1.2.5 gara ô - tô cơ_khí gara ô - tô mà việc vận_chuyển ô - tô đến các vị_trí lưu_giữ được thực_hiện bằng các thiết_bị cơ_khí chuyên_dùng ( không có sự tham_gia của người lái ) . 1.2.6 gara ô - tô bố_trí bên trong gara ô - tô mà tất_cả các gian phòng của nó nằm trong phạm_vi một tòa nhà có chức_năng khác . phần gara ô - tô nhô ra ngoài phạm_vi tòa nhà không quá 1,5 m tính từ mặt đứng dọc nhà và không quá 6 m tính từ hai đầu_hồi . 1.2.7 gara ô - tô bố_trí liền kề gara ô - tô có tường_bao_che là tường chung hoặc tiếp_giáp với tường_bao_che của tòa nhà có chức_năng khác . 1.2 giải_thích từ_ngữ các thuật_ngữ sử_dụng trong quy_chuẩn này được hiểu như sau : 1.2.1 gara ô - tô - nhà công_trình ( hoặc phần của nhà và công_trình ) hoặc bãi hở chuyên_dùng để lưu_giữ ô - tô . 1.2.2 gara ô - tô trên mặt_đất dạng kín gara ô - tô có tường_bao_che ngoài . 1.2.3 gara ô - tô dạng hở gara ô - tô không có tường_bao_che ngoài . gara ô - tô cũng được coi là hở nếu công_trình có hai cạnh đối_diện dài nhất được để hở . cạnh được coi là được để hở nếu tổng_diện_tích phần để hở dọc theo cạnh này chiếm không ít hơn 50 % diện_tích mặt ngoài của nó ở trên từng tầng . 1.2.4 gara ô - tô có đường dốc gara ô - tô sử_dụng dãy các sàn nâng cao đều ( hoặc hạ thấp đều ) hoặc dãy các đường dốc nối giữa các sàn cho phép ô - tô lên , xuống được mặt_đất . 1.2.5 gara ô - tô cơ_khí gara ô - tô mà việc vận_chuyển ô - tô đến các vị_trí lưu_giữ được thực_hiện bằng các thiết_bị cơ_khí chuyên_dùng ( không có sự tham_gia của người lái ) . 1.2.6 gara ô - tô bố_trí bên trong gara ô - tô mà tất_cả các gian phòng của nó nằm trong phạm_vi một tòa nhà có chức_năng khác . phần gara ô - tô nhô ra ngoài phạm_vi tòa nhà không quá 1,5 m tính từ mặt