Document ID: 212283

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI DO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐƯA VÀO VIỆT NAM DU LỊCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật du lịch ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc phương tiện cơ giới của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài do người nước ngoài điều khiển (sau đây gọi chung là phương tiện cơ giới nước ngoài) vào tham gia giao thông tại Việt Nam với mục đích du lịch; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến phương tiện cơ giới nước ngoài vào tham gia giao thông tại Việt Nam với mục đích du lịch.\n2. Tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến việc phương tiện cơ giới nước ngoài vào tham gia giao thông tại Việt Nam với mục đích du lịch phải thực hiện quy định của Nghị định này và văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng các quy định của Điều ước quốc tế đó.", "header": "['Nghị định 152/2013/NĐ-CP quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về việc phương_tiện cơ_giới của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài do người nước_ngoài điều_khiển ( sau đây gọi chung là phương_tiện cơ_giới nước_ngoài ) vào tham_gia giao_thông tại việt_nam với mục_đích du_lịch ; trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài liên_quan đến phương_tiện cơ_giới nước_ngoài vào tham_gia giao_thông tại việt_nam với mục_đích du_lịch . \n 2 . tổ_chức cá_nhân trong nước và nước_ngoài liên_quan đến việc phương_tiện cơ_giới nước_ngoài vào tham_gia giao_thông tại việt_nam với mục_đích du_lịch phải thực_hiện quy_định của nghị_định này và văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . trong trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng các quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều kiện để phương tiện cơ giới nước ngoài vào tham gia giao thông tại Việt Nam\n1. Phải thông qua doanh nghiệp lữ hành quốc tế của Việt Nam làm thủ tục đề nghị chấp thuận và tổ chức thực hiện. Thời gian được phép tham gia giao thông tại Việt Nam tối đa không quá 30 ngày. Trong trường hợp bất khả kháng (thiên tai, tai nạn giao thông, hỏng phương tiện không thể sửa chữa tại Việt Nam), phương tiện được lưu lại Việt Nam thêm không quá 10 ngày.\n2. Có văn bản chấp thuận của Bộ Giao thông vận tải.\n3. Điều kiện đối với phương tiện;\na) Là xe ô tô chở khách có tay lái ở bên trái từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe mô tô;\nb) Thuộc quyền sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài, đã được đăng ký tại nước ngoài và gắn biển số nước ngoài;\nc) Có Giấy đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia đăng ký xe cấp và còn hiệu lực;\nd) Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia đăng ký xe cấp còn hiệu lực (đối với xe ô tô).\n4. Điều kiện đối với người điều khiển phương tiện:\na) Là công dân nước ngoài;\nb) Có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu còn giá trị sử dụng ít nhất 06 tháng, kể từ ngày nhập cảnh và phải có thị thực (trừ trường hợp được miễn thị thực) phù hợp với thời gian tạm trú tại Việt Nam;\nc) Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển.", "header": "['Nghị định 152/2013/NĐ-CP quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH VIỆC PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI NƯỚC NGOÀI VÀO THAM GIA GIAO THÔNG TẠI VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 253, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_kiện để phương_tiện cơ_giới nước_ngoài vào tham_gia giao_thông tại việt_nam \n 1 . phải thông_qua doanh_nghiệp lữ_hành quốc_tế của việt_nam làm thủ_tục đề_nghị chấp_thuận và tổ_chức thực_hiện . thời_gian được phép tham_gia giao_thông tại việt_nam tối_đa không quá 30 ngày . trong trường_hợp bất_khả_kháng ( thiên_tai , tai_nạn giao_thông , hỏng phương_tiện không_thể sửa_chữa tại việt_nam ) , phương_tiện được lưu lại việt nam thêm không quá 10 ngày . \n 2 . có văn_bản chấp_thuận của bộ giao_thông vận_tải . \n 3 . điều_kiện đối_với phương_tiện ; \n a ) là xe ô_tô chở khách có tay_lái ở bên trái từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe mô_tô ; \n b ) thuộc quyền sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , đã được đăng_ký tại nước_ngoài và gắn biển số nước_ngoài ; \n c ) có giấy đăng_ký xe do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia đăng_ký xe cấp và còn hiệu_lực ; \n d ) có giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe cơ_giới do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia đăng_ký xe cấp còn hiệu_lực ( đối_với xe ô_tô ) . \n 4 . điều_kiện đối_với người điều_khiển phương_tiện : \n a ) là công_dân nước_ngoài ; \n b ) có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu còn giá_trị sử_dụng ít_nhất 06 tháng , kể từ ngày nhập_cảnh và phải có thị_thực ( trừ trường_hợp được miễn thị_thực ) phù_hợp với thời_gian tạm_trú tại việt_nam ; \n c ) có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe điều_khiển .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Doanh nghiệp lữ hành quốc tế của Việt Nam gửi đến Bộ Giao thông vận tải 01 bộ hồ sơ, gồm các giấy tờ sau:\na) Công văn đề nghị chấp thuận được tổ chức việc cho khách du lịch nước ngoài mang phương tiện cơ giới vào tham gia giao thông tại Việt Nam. Trong đó nêu rõ số lượng phương tiện, số lượng người, ngày và cửa khẩu nhập cảnh, ngày và cửa khẩu xuất cảnh, lộ trình các tuyến đường đi trong chương trình du lịch;\nb) Bản sao các văn bản nêu tại Điểm c, Điểm d Khoản 3 và Điểm b, Điểm c Khoản 4 Điều 3 của Nghị định này;\nc) Danh sách người điều khiển phương tiện; Danh sách phương tiện, biển số xe, màu sơn, số khung, số máy (Doanh nghiệp lữ hành quốc tế ký, đóng dấu và chịu trách nhiệm về sự chính xác của các thông tin đã nêu);\nd) Bản sao Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp.", "header": "['Nghị định 152/2013/NĐ-CP quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH VIỆC PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI NƯỚC NGOÀI VÀO THAM GIA GIAO THÔNG TẠI VIỆT NAM'\n 'Điều 4. Trình tự, thủ tục chấp thuận cho phương tiện cơ giới nước ngoài vào tham gia giao thông tại Việt Nam']", "len_tokenizer": 165, "lower_segmented_text": "khoản 1 . doanh_nghiệp lữ_hành quốc_tế của việt nam gửi đến bộ giao_thông vận_tải 01 bộ hồ_sơ , gồm các giấy_tờ sau : \n a ) công_văn đề_nghị chấp_thuận được tổ_chức việc cho khách du_lịch nước_ngoài mang phương_tiện cơ_giới vào tham_gia giao_thông tại việt_nam . trong đó nêu rõ số_lượng phương_tiện , số_lượng người , ngày và cửa_khẩu nhập_cảnh , ngày và cửa_khẩu xuất_cảnh , lộ_trình các tuyến đường đi trong chương_trình du_lịch ; \n b ) bản_sao các văn_bản nêu tại điểm c , điểm d khoản 3 và điểm b , điểm c khoản 4 điều 3 của nghị_định này ; \n c ) danh_sách người điều_khiển phương_tiện ; danh_sách phương_tiện , biển số xe , màu sơn , số khung , số máy ( doanh_nghiệp lữ_hành quốc_tế ký , đóng_dấu và chịu trách_nhiệm về sự chính_xác của các thông_tin đã nêu ) ; \n d ) bản_sao giấy_phép kinh_doanh lữ_hành quốc_tế do bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch cấp .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Khoản 1 Điều này, Bộ Giao thông vận tải có văn bản chấp thuận việc phương tiện cơ giới nước ngoài tham gia giao thông tại Việt Nam. Văn bản chấp thuận được gửi đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan để phối hợp quản lý. Trường hợp không chấp thuận, phải có văn bản trả lời trong thời gian 05 ngày làm việc và nêu rõ lý do.", "header": "['Nghị định 152/2013/NĐ-CP quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH VIỆC PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI NƯỚC NGOÀI VÀO THAM G