Document ID: 368855

Title: QUY ĐỊNH VỀ CẦU CHUNG, GIAO THÔNG TRÊN KHU VỰC CẦU CHUNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về cầu chung, giao thông trên khu vực cầu chung.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến bảo đảm an ninh, trật tự, quản lý, khai thác cầu chung và người tham gia giao thông trên khu vực cầu chung.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Chắn cầu chung là cần chắn, giàn chắn do nhân viên gác cầu chung điều khiển.\n2. Hệ thống phòng vệ cầu chung là các công trình, thiết bị nhằm để phòng vệ bảo đảm an toàn giao thông, phòng ngừa tai nạn trong khu vực cầu chung bao gồm: chắn cầu chung; cọc tiêu, hàng rào cố định; vạch kẻ đường; hệ thống biển báo đường sắt, đường bộ; đèn tín hiệu và chuông điện; cột tín hiệu phòng vệ và các thiết bị khác liên quan.\n3. Khu vực cầu chung là giới hạn được xác định bởi toàn bộ kết cấu công trình cầu, gầm cầu và phạm vi quản lý tính từ mép trong của mố (giáp đầu dầm) trở ra mỗi bên:\na) Đối với đường sắt: tới cột tín hiệu phòng vệ cầu (bao gồm cả cột tín hiệu) hoặc 10 mét (m) ở nơi không có cột tín hiệu phòng vệ;\nb) Đối với đường bộ: tới chắn cầu chung (bao gồm cả cần chắn, giàn chắn) hoặc 10 mét (m) ở nơi không có cần chắn, giàn chắn.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BGTVT quy định về cầu chung, giao thông trên khu vực cầu chung do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về cầu chung , giao_thông trên khu_vực cầu chung . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến bảo_đảm an_ninh , trật_tự , quản_lý , khai_thác cầu chung và người tham_gia giao_thông trên khu_vực cầu chung . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . chắn cầu chung là cần chắn , giàn chắn do nhân_viên gác cầu chung điều_khiển . \n 2 . hệ_thống phòng_vệ cầu chung là các công_trình , thiết_bị nhằm để phòng_vệ bảo_đảm an_toàn giao_thông , phòng_ngừa tai_nạn trong khu_vực cầu chung bao_gồm : chắn cầu chung ; cọc tiêu , hàng_rào cố_định ; vạch kẻ đường ; hệ_thống biển_báo đường_sắt , đường_bộ ; đèn tín_hiệu và chuông điện ; cột tín_hiệu phòng_vệ và các thiết_bị khác liên_quan . \n 3 . khu_vực cầu chung là giới_hạn được xác_định bởi toàn_bộ kết_cấu công_trình cầu , gầm cầu và phạm_vi quản_lý_tính từ mép trong của mố ( giáp đầu dầm ) trở_ra mỗi bên : \n a ) đối_với đường_sắt : tới cột tín_hiệu phòng_vệ cầu ( bao_gồm cả cột tín_hiệu ) hoặc 10 mét ( m ) ở nơi không có cột tín_hiệu phòng_vệ ; \n b ) đối_với đường_bộ : tới chắn cầu chung ( bao_gồm cả cần chắn , giàn chắn ) hoặc 10 mét ( m ) ở nơi không có cần chắn , giàn chắn .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Yêu cầu đối với các công trình, thiết bị trong khu vực cầu chung\n1. Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho từng loại công trình, thiết bị theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.\n2. Các công trình, thiết bị phải được bố trí đầy đủ và duy trì trạng thái kỹ thuật, hoạt động ổn định, an toàn, phòng ngừa tai nạn trong suốt quá trình khai thác, sử dụng cầu chung.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BGTVT quy định về cầu chung, giao thông trên khu vực cầu chung do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ TRONG KHU VỰC CẦU CHUNG'\n 'Mục 1. YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ TRONG KHU VỰC CẦU CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 4 . yêu_cầu đối_với các công_trình , thiết_bị trong khu_vực cầu chung \n 1 . tuân_thủ quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn áp_dụng cho từng loại công_trình , thiết_bị theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và pháp_luật tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . \n 2 . các công_trình , thiết_bị phải được bố_trí đầy_đủ và duy_trì trạng_thái kỹ_thuật , hoạt_động ổn_định , an_toàn , phòng_ngừa tai_nạn trong suốt quá_trình khai_thác , sử_dụng cầu chung .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Yêu cầu đối với mặt cầu\n1. Mặt cầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của cấp đường và thống nhất trên đoạn tuyến đường sắt.\n2. Trên cầu chung, trong lòng đường sắt dọc ray chính phải đặt ray hộ bánh hoặc tạo khe ray theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khai thác đường sắt.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BGTVT quy định về cầu chung, giao thông trên khu vực cầu chung do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ TRONG KHU VỰC CẦU CHUNG'\n 'Mục 1. YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ TRONG KHU VỰC CẦU CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 5 . yêu_cầu đối_với mặt_cầu \n 1 . mặt_cầu phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật của cấp đường và thống_nhất trên đoạn tuyến đường_sắt . \n 2 . trên cầu chung , trong lòng đường_sắt dọc ray chính phải đặt ray hộ bánh hoặc tạo khe ray theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khai_thác đường_sắt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Yêu cầu đối với mặt đường bộ trong khu vực cầu chung\n1. Mặt đường bộ trên cầu chung phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng với loại kết cấu mặt cầu và bảo đảm thống nhất với cấp đường của đoạn tuyến đường bộ hai đầu cầu chung và bảo đảm êm thuận cho các phương tiện ra, vào cầu chung.\n2. Mặt đường bộ vào cầu chung, chỗ tiếp giáp với đường sắt phải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của đường ngang hiện hành.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BGTVT quy định về cầu chung, giao thông trên khu vực cầu chung do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ TRONG KHU VỰC CẦU CHUNG'\n 'Mục 1. YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ TRONG KHU VỰC CẦU CHUNG']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 6 . yêu_cầu đối_với mặt_đường_bộ trong khu_vực cầu chung \n 1 . mặt_đường_bộ trên cầu chung phải đáp_ứng tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng với loại kết_cấu mặt_cầu và bảo_đảm thống_nhất với cấp đường của đoạn tuyến đường_bộ hai đầu cầu chung và bảo_đảm êm thuận cho các phương_tiện ra , vào_cầu chung . \n 2 . mặt_đường_bộ vào_cầu chung , chỗ tiếp_giáp với đường_sắt phải phù_hợp với yêu_cầu kỹ_thuật của đường ngang hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Ở mỗi đầu cầu chung phải có một nhà gác dành cho nhân viên gác cầu chung thực hiện điều khiển giao thông, nhà gác phải bảo đảm các điều kiện sau:\na) Vị trí và các cửa sổ của nhà gác phải bố trí để khi ngồi trong nhà gác nhân viên gác cầu nhìn được rõ người và các phương tiện hoặc các chướng ngại vật ở trên cầu; nhìn được rõ đoạn đường bộ và đoạn đường sắt vào cầu;\nb) Nhà gác không làm che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt và đường bộ; bộ phận gần nhất của nhà gác phải cách ray ngoài cùng và cách mép đường bộ ra phía ngoài tối thiểu 3,5 mét (m); nền nhà gác phải cao bằng hoặc cao hơn mặt cầu, xung quanh có lan can; diện tích của nhà gác tối thiểu là 4 mét vuông (m2).", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BGTVT quy định về cầu chung, giao thông trên khu vực cầu chung do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ TRONG KHU VỰC CẦU CHUNG'\n 'Mục 1. YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ TRONG KHU VỰC CẦU CHUNG'\n 'Điều 7. Nhà gác cầu chung và thiết bị bố trí trong nhà gác cầu chung']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ở mỗi đầu cầu chung phải có một nhà gác dành cho nhân_viên gác cầu chung thực_hiện điều_khiển giao_thông , nhà gác phải bảo_đảm các điều_kiện sau : \n a ) vị_trí và các cửa_sổ của nhà gác phải bố_trí để khi ngồi trong nhà gác nhân_viên gác cầu nhìn được rõ người và các phương_tiện hoặc các chướng_ngại_vật ở trên cầu ; nhìn được rõ đoạn đường_bộ và đoạn đường_sắt vào_cầu ; \n b ) nhà gác không làm che_khuất tầm nhìn của người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_sắt và đường_bộ ; bộ_phận gần nhất của nhà gác phải cách ray ngoài cùng và cách mép đường_bộ ra phía ngoài tối_thiểu 3,5 mét ( m ) ; nền nhà gác phải cao bằng hoặc cao hơn mặt_cầu , xung_quanh có lan_can ; diện_tích của nhà gác tối_thiểu là 4 mét_vuông ( m2 ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 7' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.