Document ID: 332177

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP PHÍ HẢI QUAN VÀ LỆ PHÍ RA, VÀO CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY ĐỐI VỚI CHUYẾN BAY CỦA NƯỚC NGOÀI ĐẾN CÁC CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài có chuyến bay đến các Cảng hàng không Việt Nam; tổ chức thu phí, lệ phí và các tổ chức, cá nhân khác liên quan.\n3. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định tại Thông tư này thì áp dụng theo quy định tại điều ước quốc tế đó.", "header": "['Thông tư 194/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến Cảng hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp phí hải_quan và lệ_phí ra , vào cảng hàng_không , sân_bay đối_với chuyến bay của nước_ngoài đến các cảng hàng_không việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có chuyến bay đến các cảng hàng_không việt_nam ; tổ_chức thu phí , lệ_phí và các tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan . \n 3 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định tại thông_tư này thì áp_dụng theo quy_định tại điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chuyến bay công vụ: là chuyến bay của tàu bay quân sự, tàu bay chuyên dụng của lực lượng hải quan, công an và chuyến bay của tàu bay dân dụng sử dụng hoàn toàn cho mục đích công vụ nhà nước.\n2. Chuyến bay chuyên cơ: là chuyến bay được sử dụng hoàn toàn riêng biệt hoặc kết hợp vận chuyển thương mại và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận hoặc thông báo theo quy định tại Nghị định số 03/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ về công tác đảm bảo an toàn cho chuyến bay chuyên cơ.", "header": "['Thông tư 194/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến Cảng hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . chuyến bay công_vụ : là chuyến bay của tàu_bay quân_sự , tàu_bay chuyên_dụng của lực_lượng hải_quan , công_an và chuyến bay của tàu_bay dân_dụng sử_dụng hoàn_toàn cho mục_đích công_vụ nhà_nước . \n 2 . chuyến bay chuyên_cơ : là chuyến bay được sử_dụng hoàn_toàn riêng_biệt hoặc kết_hợp vận_chuyển thương_mại và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc thông_báo theo quy_định tại nghị_định số 03 / 2009 / nđ - cp ngày 09 tháng 01 năm 2009 của chính_phủ về công_tác đảm_bảo_an_toàn cho chuyến bay chuyên_cơ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Người nộp phí, lệ phí và tổ chức thu phí, lệ phí\n1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài có các chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam phải nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay theo quy định tại Thông tư này; trừ các trường hợp sau đây:\na) Chuyến bay chuyên cơ (không bao gồm chuyến bay chuyên cơ kết hợp vận chuyển thương mại).\nb) Chuyến bay của tàu bay công vụ.\nc) Chuyến bay tìm kiếm cứu nạn, vận chuyển hàng viện trợ nhân đạo, cứu trợ thiên tai, lũ lụt và làm nhiệm vụ nhân đạo khác.\nd) Các chuyến bay hạ cánh nhưng không làm thủ tục hải quan, thủ tục an ninh cửa khẩu như: chuyến bay hạ cánh kỹ thuật để nạp dầu, chuyến bay quay đầu vì thời tiết xấu.\n2. Tổ chức thu phí, lệ phí là các Cảng vụ Hàng không Việt Nam.", "header": "['Thông tư 194/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến Cảng hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 3 . người nộp phí , lệ_phí và tổ_chức thu phí , lệ_phí \n 1 . tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có các chuyến bay của nước_ngoài đến các cảng hàng_không việt nam phải nộp phí hải_quan và lệ_phí ra , vào cảng hàng_không , sân_bay theo quy_định tại thông_tư này ; trừ các trường_hợp sau đây : \n a ) chuyến bay chuyên_cơ ( không bao_gồm chuyến bay chuyên_cơ kết_hợp vận_chuyển thương_mại ) . \n b ) chuyến bay của tàu_bay công_vụ . \n c ) chuyến bay tìm_kiếm cứu nạn , vận_chuyển hàng viện_trợ nhân_đạo , cứu_trợ thiên_tai , lũ_lụt và làm nhiệm_vụ nhân_đạo khác . \n d ) các chuyến bay hạ_cánh nhưng không làm thủ_tục hải_quan , thủ_tục an_ninh cửa_khẩu như : chuyến bay hạ_cánh kỹ_thuật để nạp dầu , chuyến bay quay đầu vì thời_tiết xấu . \n 2 . tổ_chức thu phí , lệ_phí là các cảng_vụ hàng không việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí\n1. Lệ phí ra, vào cảng, hàng không sân bay: 50 Đô la Mỹ (USD)/chuyến bay đến.\n2. Phí hải quan: 50 Đô la Mỹ (USD)/chuyến bay đến.\n3. Trường hợp chuyến bay của nước ngoài vận chuyển quốc tế kết hợp nhiều điểm tại Việt Nam trong cùng chuyến thì phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay chỉ thu 1 lần tại cảng hàng không sân bay đến đầu tiên.", "header": "['Thông tư 194/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến Cảng hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí \n 1 . lệ_phí ra , vào cảng , hàng không sân_bay : 50 đô_la mỹ ( usd ) / chuyến bay đến . \n 2 . phí hải_quan : 50 đô_la mỹ ( usd ) / chuyến bay đến . \n 3 . trường_hợp chuyến bay của nước_ngoài vận_chuyển quốc_tế kết_hợp nhiều điểm tại việt_nam trong cùng chuyến thì phí hải_quan và lệ_phí ra , vào cảng hàng_không , sân_bay chỉ thu 1 lần tại cảng hàng_không sân_bay đến đầu_tiên .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, thu, nộp phí, lệ phí\n1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện nộp phí, lệ phí trước khi tàu bay cất cánh. Trường hợp bay theo lịch bay, người nộp phí, lệ phí thực hiện nộp phí, lệ phí trước khi tàu bay cất cánh hoặc nộp theo tháng, chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo.\n2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n3. Tổ chức thu thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.\n4. Tổ chức thu phí, lệ phí nộp 100% số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương) theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 194/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến Cảng hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , thu , nộp phí , lệ_phí \n 1 . người nộp phí , lệ_phí thực_hiện nộp phí , lệ_phí trước khi tàu_bay cất_cánh . trường_hợp bay theo lịch bay , người nộp phí , lệ_phí thực_hiện nộp phí , lệ_phí trước khi tàu_bay cất_cánh hoặc nộp theo tháng , chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp_theo . \n 2 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 3 . tổ_chức thu thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 và khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013