Document ID: 515984

Title: QUY ĐỊNH MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ áp dụng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.", "header": "['Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định mức lương tối_thiểu tháng và mức lương tối_thiểu giờ áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.\n2. Người sử dụng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động, bao gồm:\na) Doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp.\nb) Cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.\n3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động theo quy_định của bộ_luật lao_động . \n 2 . người sử_dụng lao_động theo quy_định của bộ_luật lao_động , bao_gồm : \n a ) doanh_nghiệp theo quy_định của luật doanh_nghiệp . \n b ) cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã , hộ gia_đình , cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng người lao_động làm_việc cho mình theo thỏa_thuận . \n 3 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thực_hiện mức lương tối_thiểu quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức lương tối thiểu\n1. Quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ đối với người lao động làm việc cho người sử dụng lao động theo vùng như sau: Vùng Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) Vùng I 4.680.000 22.500 Vùng II 4.160.000 20.000 Vùng III 3.640.000 17.500 Vùng IV 3.250.000 15.600\n2. Danh mục địa bàn vùng I, vùng II, vùng III, vùng IV được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.\n3. Việc áp dụng địa bàn vùng được xác định theo nơi hoạt động của người sử dụng lao động như sau:\na) Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.\nb) Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.\nc) Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.\nd) Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia tách thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính phủ có quy định mới.\nđ) Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.\ne) Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn là thành phố trực thuộc tỉnh được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn thuộc vùng IV thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn thành phố trực thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động']", "len_tokenizer": 336, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức lương tối_thiểu \n 1 . quy_định mức lương tối_thiểu tháng và mức lương tối_thiểu giờ đối_với người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo vùng như sau : vùng mức lương tối_thiểu tháng ( đơn_vị : đồng / tháng ) mức lương tối_thiểu giờ ( đơn_vị : đồng / giờ ) vùng i 4.680.000 22.500 vùng ii 4.160.000 20.000 vùng iii 3.640.000 17.500 vùng iv 3.250.000 15.600 \n 2 . danh_mục địa_bàn vùng i , vùng ii , vùng iii , vùng iv được quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định này . \n 3 . việc áp_dụng địa_bàn vùng được xác_định theo nơi hoạt_động của người sử_dụng lao_động như sau : \n a ) người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . \n b ) người sử_dụng lao_động có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . \n c ) người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . \n d ) người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi chính_phủ có quy_định mới . \n đ ) người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . \n e ) người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn_là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng iv thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức lương tối thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tháng, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng.", "header": "['Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động'\n 'Điều 4. Áp dụng mức lương tối thiểu']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức lương tối_thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ_sở để thỏa_thuận và trả lương đối_với người lao_động áp_dụng hình_thức trả lương theo tháng , bảo_đảm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh của người lao_động làm_việc đủ thời_giờ làm_việc bình_thường trong tháng và hoàn_thành định mức lao_động hoặc công_việc đã thỏa_thuận không được thấp hơn mức lương tối_thiểu tháng .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Mức lương tối thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo giờ, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc trong một giờ và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu giờ.", "header": "['Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động'\n 'Điều 4. Áp dụng mức lương tối thiểu']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 2 . mức lương tối_thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ_sở để thỏa_thuận và trả lương đối_với người lao_động áp_dụng hình_thức trả lương theo giờ , bảo_đảm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh của người lao_động làm_việc trong một giờ và hoàn_thành định mức lao_động hoặc công_việc đã thỏa_thuận không được thấp hơn mức lương tối_thiểu giờ .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tuần hoặc theo ngày hoặc theo sản phẩm hoặc lương khoán thì mức lương của các hình thức trả lương này nếu quy đổi theo tháng hoặc theo giờ không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng hoặc mức lương tối thiểu giờ. Mức lương quy đổi theo tháng hoặc theo giờ trên cơ sở thời giờ làm việc bình thường do người sử dụng lao động lựa chọn theo quy định