Document ID: 15866

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Luật này quy định về bình đẳng giới.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định nguyên tắc bình đẳng giới trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình, biện pháp bảo đảm bình đẳng giới, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân trong việc thực hiện bình đẳng giới.", "header": "['Luật Bình đẳng giới 2006' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định nguyên_tắc bình_đẳng giới trong các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội và gia_đình , biện_pháp_bảo_đảm bình_đẳng giới , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân trong việc thực_hiện bình_đẳng giới .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, gia đình và công dân Việt Nam (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân).\n2. Cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam.", "header": "['Luật Bình đẳng giới 2006' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , gia_đình và công_dân việt_nam ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân ) . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ việt_nam , cá_nhân nước_ngoài cư_trú tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế về bình đẳng giới. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.", "header": "['Luật Bình đẳng giới 2006' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 3 . áp_dụng điều_ước quốc_tế về bình_đẳng giới . trong trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của luật này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mục tiêu bình đẳng giới. Mục tiêu bình đẳng giới là xoá bỏ phân biệt đối xử về giới, tạo cơ hội như nhau cho nam và nữ trong phát triển kinh tế - xã hội và phát triển nguồn nhân lực, tiến tới bình đẳng giới thực chất giữa nam, nữ và thiết lập, củng cố quan hệ hợp tác, hỗ trợ giữa nam, nữ trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình.", "header": "['Luật Bình đẳng giới 2006' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 4 . mục_tiêu bình_đẳng giới . mục_tiêu bình_đẳng giới là xoá_bỏ phân_biệt đối_xử về giới , tạo cơ_hội như nhau cho nam và nữ trong phát_triển kinh_tế - xã_hội và phát_triển nguồn nhân_lực , tiến tới bình_đẳng giới thực_chất giữa nam , nữ và thiết_lập , củng_cố quan_hệ hợp_tác , hỗ_trợ giữa nam , nữ trong mọi lĩnh_vực của đời_sống xã_hội và gia_đình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Giới chỉ đặc điểm, vị trí, vai trò của nam và nữ trong tất cả các mối quan hệ xã hội.\n2. Giới tính chỉ các đặc điểm sinh học của nam, nữ.\n3. Bình đẳng giới là việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát triển đó.\n4. Định kiến giới là nhận thức, thái độ và đánh giá thiên lệch, tiêu cực về đặc điểm, vị trí, vai trò và năng lực của nam hoặc nữ.\n5. Phân biệt đối xử về giới là việc hạn chế, loại trừ, không công nhận hoặc không coi trọng vai trò, vị trí của nam và nữ, gây bất bình đẳng giữa nam và nữ trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình.\n6. Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới là biện pháp nhằm bảo đảm bình đẳng giới thực chất, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trong trường hợp có sự chênh lệch lớn giữa nam và nữ về vị trí, vai trò, điều kiện, cơ hội phát huy năng lực và thụ hưởng thành quả của sự phát triển mà việc áp dụng các quy định như nhau giữa nam và nữ không làm giảm được sự chênh lệch này. Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới được thực hiện trong một thời gian nhất định và chấm dứt khi mục đích bình đẳng giới đã đạt được.\n7. Lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật là biện pháp nhằm thực hiện mục tiêu bình đẳng giới bằng cách xác định vấn đề giới, dự báo tác động giới của văn bản, trách nhiệm, nguồn lực để giải quyết vấn đề giới trong các quan hệ xã hội được văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh.\n8. Hoạt động bình đẳng giới là hoạt động do cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân thực hiện nhằm đạt mục tiêu bình đẳng giới.\n9. Chỉ số phát triển giới (GDI) là số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở tuổi thọ trung bình, trình độ giáo dục và thu nhập bình quân đầu người của nam và nữ.", "header": "['Luật Bình đẳng giới 2006' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 352, "lower_segmented_text": "điều 5 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . giới chỉ đặc_điểm , vị_trí , vai_trò của nam và nữ trong tất_cả các mối quan_hệ xã_hội . \n 2 . giới_tính chỉ các đặc_điểm sinh_học của nam , nữ . \n 3 . bình_đẳng giới là việc nam , nữ có vị_trí , vai_trò ngang nhau , được tạo điều_kiện và cơ_hội phát_huy năng_lực của mình cho sự phát_triển của cộng_đồng , của gia_đình và thụ_hưởng như nhau về thành_quả của sự phát_triển đó . \n 4 . định_kiến giới là nhận_thức , thái_độ và đánh_giá thiên_lệch , tiêu_cực về đặc_điểm , vị_trí , vai_trò và năng_lực của nam hoặc nữ . \n 5 . phân_biệt đối_xử về giới là việc hạn_chế , loại_trừ , không công_nhận hoặc không coi_trọng vai_trò , vị_trí của nam và nữ , gây bất_bình_đẳng giữa nam và nữ trong các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội và gia_đình . \n 6 . biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới là biện_pháp nhằm bảo_đảm bình_đẳng giới thực_chất , do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành trong trường_hợp có sự chênh_lệch lớn giữa nam và nữ về vị_trí , vai_trò , điều_kiện , cơ_hội phát_huy năng_lực và thụ_hưởng thành_quả của sự phát_triển mà việc áp_dụng các quy_định như nhau giữa nam và nữ không làm giảm được sự chênh_lệch này . biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới được thực_hiện trong một thời_gian nhất_định và chấm_dứt khi mục_đích bình_đẳng giới đã đạt được . \n 7 . lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật là biện_pháp nhằm thực_hiện mục_tiêu bình_đẳng giới bằng cách xác_định vấn_đề giới , dự_báo tác_động giới của văn_bản , trách_nhiệm , nguồn_lực để giải_quyết vấn_đề giới trong các quan_hệ xã_hội được văn_bản quy_phạm_pháp_luật điều_chỉnh . \n 8 . hoạt_động bình_đẳng giới là hoạt_động do cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân thực_hiện nhằm đạt mục_tiêu bình_đẳng giới . \n 9 . chỉ_số phát_triển giới ( gdi ) là số_liệu tổng_hợp phản_ánh thực_trạng bình_đẳng giới , được tính trên cơ_sở tuổi_thọ trung_bình , trình_độ giáo_dục và thu_nhập bình_quân đầu người của nam và nữ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới\n1. Nam, nữ bình đẳng trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình.\n2. Nam, nữ không bị phân biệt đối xử về giới.\n3. Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới không bị coi là phân biệt đối xử về giới.\n4. Chính sách bảo vệ và hỗ trợ người mẹ không bị coi là phân biệt đối xử về giới.\n5. Bảo đảm lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng và thực thi pháp luật.\n6. Thực hiện bình đẳng giới là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân.", "header": "['Luật Bình đẳng giới 2006' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 6 . các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng_giới \n 1 . nam , nữ bình_đẳng trong các lĩnh_vực của đời_số