Document ID: 66935

Title: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10; Quốc hội ban hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về người nộp thuế, thu nhập chịu thuế, thu nhập được miễn thuế, căn cứ tính thuế, phương pháp tính thuế và ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp.", "header": "['Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2008' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về người nộp thuế , thu_nhập chịu thuế , thu_nhập được miễn thuế , căn_cứ tính thuế , phương_pháp tính thuế và ưu_đãi thuế thu_nhập doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật này (sau đây gọi là doanh nghiệp), bao gồm:\na) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam;\nb) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài (sau đây gọi là doanh nghiệp nước ngoài) có cơ sở thường trú hoặc không có cơ sở thường trú tại Việt Nam;\nc) Tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã;\nd) Đơn vị sự nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam;\nđ) Tổ chức khác có hoạt động sản xuất, kinh doanh có thu nhập.", "header": "['Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2008' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 2. Người nộp thuế']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người nộp thuế thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) , bao_gồm : \n a ) doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật việt_nam ; \n b ) doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại việt_nam ; \n c ) tổ_chức được thành_lập theo luật hợp_tác_xã ; \n d ) đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật việt_nam ; \n đ ) tổ_chức khác có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật này phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:\na) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam;\nb) Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú đó;\nc) Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú;\nd) Doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.", "header": "['Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2008' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 2. Người nộp thuế']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "khoản 2 . doanh_nghiệp có thu_nhập chịu thuế quy_định tại điều 3 của luật này phải nộp thuế thu_nhập doanh_nghiệp như sau : \n a ) doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật việt nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế_phát_sinh tại việt_nam và thu_nhập chịu thuế_phát_sinh ngoài việt_nam ; \n b ) doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại việt nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế_phát_sinh tại việt_nam và thu_nhập chịu thuế_phát_sinh ngoài việt_nam liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú đó ; \n c ) doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại việt nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế_phát_sinh tại việt_nam mà khoản thu_nhập này không liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú ; \n d ) doanh_nghiệp nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại việt nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế_phát_sinh tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Cơ sở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài là cơ sở sản xuất, kinh doanh mà thông qua cơ sở này, doanh nghiệp nước ngoài tiến hành một phần hoặc toàn bộ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mang lại thu nhập, bao gồm:\na) Chi nhánh, văn phòng điều hành, nhà máy, công xưởng, phương tiện vận tải, hầm mỏ, mỏ dầu, khí hoặc địa điểm khai thác tài nguyên thiên nhiên khác tại Việt Nam;\nb) Địa điểm xây dựng, công trình xây dựng, lắp đặt, lắp ráp;\nc) Cơ sở cung cấp dịch vụ, bao gồm cả dịch vụ tư vấn thông qua người làm công hay một tổ chức, cá nhân khác;\nd) Đại lý cho doanh nghiệp nước ngoài;\nđ) Đại diện tại Việt Nam trong trường hợp là đại diện có thẩm quyền ký kết hợp đồng đứng tên doanh nghiệp nước ngoài hoặc đại diện không có thẩm quyền ký kết hợp đồng đứng tên doanh nghiệp nước ngoài nhưng thường xuyên thực hiện việc giao hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ tại Việt Nam.", "header": "['Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2008' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 2. Người nộp thuế']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "khoản 3 . cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh tại việt_nam mang lại thu_nhập , bao_gồm : \n a ) chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại việt_nam ; \n b ) địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp ; \n c ) cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm_công hay một tổ_chức , cá_nhân khác ; \n d ) đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài ; \n đ ) đại_diện tại việt_nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết_hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết_hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hóa hoặc cung_ứng dịch_vụ tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Thu nhập chịu thuế\n1. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Thu nhập khác bao gồm thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản; thu nhập từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản; thu nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại tệ; hoàn nhập các khoản dự phòng; thu khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được; thu khoản nợ phải trả không xác định được chủ; khoản thu nhập từ kinh doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu nhập khác, kể cả thu nhập nhận được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh ở ngoài Việt Nam.", "header": "['Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2008' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 3 . thu_nhập chịu thuế \n 1 . thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 điều này . \n 2 . thu_nhập khác bao_gồm thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng bất_động_sản ; thu_nhập từ quyền sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý_tài_sản ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; hoàn_nhập các khoản dự_phòng ; thu khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được ; thu khoản nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác , kể_cả thu_nhập nhận được từ hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh ở ngoài việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thu nhập được miễn thuế\n1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã.\n2. Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp.\n3. Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản phẩm đang trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm, sản phẩm làm ra từ công nghệ mới lần đầu áp dụng tại Việt Nam.\n4. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh