Document ID: 504307

Title: QUY ĐỊNH QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ TOÀN DIỆN KHU VỰC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực (sau đây gọi là Hiệp định RCEP).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O).\n2. Thương nhân.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xuất xứ hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nuôi trồng thủy sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thủy sinh, từ các loại con giống như trứng, cá con, cá giống và ấu trùng bằng cách can thiệp vào quá trình nuôi trồng hoặc tăng trưởng nhằm thúc đẩy sinh sản như nuôi cấy, cho ăn hoặc bảo vệ khỏi các động vật ăn thịt.\n2. CIF là trị giá hàng hóa nhập khẩu đã bao gồm cước vận tải và phí bảo hiểm tính đến cảng hoặc cửa khẩu của nước thành viên nhập khẩu.\n3. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan Chính phủ hoặc các tổ chức được chỉ định bởi nước thành viên và thông báo cho các nước thành viên khác.\n4. FOB là trị giá hàng hóa đà giao qua mạn tàu, bao gồm phí vận tải (bất kể phương thức vận tải nào) đến cảng hoặc địa điểm cuối cùng trước khi tàu chở hàng rời bến.\n5. Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau là những hàng hóa hoặc nguyên liệu có thể thay thế lẫn nhau vì mục đích thương mại, có đặc tính cơ bản giống nhau.\n6. Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi là những nguyên tắc đã được nhất trí thừa nhận hoặc áp dụng tại một nước thành viên về việc ghi chép các khoản doanh thu, chi phí, phụ phí, tài sản và các khoản phải trả; truy xuất thông tin và việc lập báo cáo tài chính. Các nguyên tắc này có thể bao gồm hướng dẫn chung cũng như các tiêu chuẩn, thông lệ và thủ tục thực hiện cụ thể.\n7. Hàng hóa là bất kỳ thương phẩm, sản phẩm, vật phẩm hay nguyên liệu nào.\n8. Cơ quan, tổ chức cấp C/O là cơ quan được chỉ định hoặc ủy quyền bởi một nước thành viên để cấp C/O và phải thông báo cho các nước thành viên khác theo quy định tại Thông tư này.\n9. Nguyên liệu là hàng hóa được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa khác.\n10. Hàng hóa không có xuất xứ hoặc nguyên liệu không có xuất xứ là hàng hóa hoặc nguyên liệu không đáp ứng quy tắc xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Thông tư này.\n11. Hàng hóa có xuất xứ hoặc nguyên liệu có xuất xứ là hàng hóa hoặc nguyên liệu đáp ứng quy tắc xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Thông tư này.\n12. Nhà sản xuất là cá nhân hoặc pháp nhân tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa.\n13. Sản xuất là các phương thức để thu được hàng hóa bao gồm trồng trọt, khai thác, thu hoạch, canh tác, nuôi trồng, chăn nuôi, chiết xuất, thu lượm, thu nhặt, săn bắt, đánh bắt, nuôi trồng thủy sản, đánh bẫy, săn bắn, chế tạo, sản xuất, gia công hoặc lắp ráp hàng hóa.\nĐiều 4. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam\n1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục:\na) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng.\nb) Phụ lục II: Danh mục thông tin tối thiểu của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa.\nc) Phụ lục III: Mẫu C/O mẫu RCEP xuất khẩu và mẫu Tờ khai bổ sung C/O.\nd) Phụ lục IV: Danh mục hàng hóa áp dụng khác biệt thuế có điều kiện.\n2. Danh mục cơ quan, tổ chức cấp C/O mẫu RCEP của Việt Nam được cập nhật trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ https://ecosys.gov.vn. Các cơ quan, tổ chức cấp C/O mẫu RCEP của Việt Nam đăng ký mẫu con dấu, chữ ký và cập nhật các mẫu con dấu, chữ ký này theo hướng dẫn của Bộ Công Thương.\n3. Quy trình chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa thực hiện theo quy định tại Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, các quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa và quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 05/2022/TT-BCT quy định về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 823, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định quy_tắc xuất_xứ hàng_hóa trong hiệp_định đối_tác kinh_tế toàn_diện khu_vực ( sau đây gọi là hiệp_định rcep ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . cơ_quan , tổ_chức cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa ( c / o ) . \n 2 . thương_nhân . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến xuất_xứ hàng_hóa xuất_khẩu và nhập_khẩu . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . theo quy_định tại thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . nuôi_trồng thủy_sản là việc nuôi_trồng các sinh_vật sống dưới nước bao_gồm cá , động_vật thân_mềm , loài giáp_xác , động_vật không xương_sống dưới nước khác và thực_vật thủy_sinh , từ các loại con_giống như trứng , cá con , cá giống và ấu_trùng bằng cách can_thiệp vào quá_trình nuôi_trồng hoặc tăng_trưởng nhằm thúc_đẩy sinh_sản như nuôi_cấy , cho ăn hoặc bảo_vệ khỏi các động_vật ăn thịt . \n 2 . cif là trị_giá hàng_hóa_nhập_khẩu đã bao_gồm cước_vận_tải và phí bảo_hiểm_tính đến cảng hoặc cửa_khẩu của nước thành_viên nhập_khẩu . \n 3 . cơ_quan có thẩm_quyền là cơ_quan chính_phủ hoặc các tổ_chức được chỉ_định bởi nước thành_viên và thông_báo cho các nước thành_viên khác . \n 4 . fob là trị_giá hàng_hóa đà giao qua mạn tàu , bao_gồm phí vận_tải ( bất_kể phương_thức vận_tải nào ) đến cảng hoặc địa_điểm cuối_cùng trước khi tàu chở hàng rời bến . \n 5 . hàng_hóa hoặc nguyên_liệu giống nhau và có_thể thay_thế lẫn nhau là những hàng_hóa hoặc nguyên_liệu có_thể thay_thế lẫn nhau vì mục_đích thương_mại , có đặc_tính cơ_bản giống nhau . \n 6 . các nguyên_tắc kế_toán được chấp_nhận rộng_rãi là những nguyên_tắc đã được nhất_trí thừa_nhận hoặc áp_dụng tại một nước thành_viên về việc ghi_chép các khoản doanh_thu , chi_phí , phụ_phí , tài_sản và các khoản phải trả ; truy_xuất thông_tin và việc lập báo_cáo tài_chính . các nguyên_tắc này có_thể bao_gồm hướng_dẫn chung cũng như các tiêu_chuẩn , thông_lệ và thủ_tục thực_hiện cụ_thể . \n 7 . hàng_hóa là bất_kỳ thương_phẩm , sản_phẩm , vật_phẩm hay nguyên_liệu nào . \n 8 . cơ_quan , tổ_chức cấp c / o là cơ_quan được chỉ_định hoặc ủy_quyền bởi một nước thành_viên để cấp c / o và phải thông_báo cho các nước thành_viên khác theo quy_định tại thông_tư này . \n 9 . nguyên_liệu là hàng_hóa được sử_dụng trong quá_trình sản_xuất ra hàng_hóa khác . \n 10 . hàng_hóa không có xuất_xứ hoặc nguyên_liệu không có xuất_xứ là hàng_hóa hoặc nguyên_liệu không đáp_ứng quy_tắc xuất_xứ hàng_hóa theo quy_định tại thông_tư này . \n 11 . hàng_hóa có xuất_xứ hoặc nguyên_liệu có xuất_xứ là hàng_hóa hoặc nguyên_liệu đáp_ứng quy_tắc xuất_xứ hàng_hóa theo quy_định tại thông_tư này . \n 12 . nhà sản_xuất là cá_nhân hoặc pháp_nhân tham_gia vào quá_trình sản_xuất ra hàng_hóa . \n 13 . sản_xuất là các phương_thức để thu được hàng_hóa bao_gồm trồng_trọt , khai_thác , thu_hoạch , canh_tác , nuôi_trồng , chăn_nuôi , chiết_xuất , thu_lượm , thu_nhặt , săn_bắt , đánh_bắt , nuôi_trồng thủy_sản , đánh bẫy , săn_bắn , chế_tạo , sản_xuất , gia_công hoặc lắp_ráp hàng_hóa . \n điều 4 . chứng_nhận và kiểm_tra xuất_xứ hàng_hóa tại việt_nam \n 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này các phụ_lục : \n a ) phụ_lục i : quy_tắc cụ_thể mặt_hàng . \n b ) phụ_lục ii : danh_mục thông_tin tối_thiểu của chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa . \n c ) phụ_lục iii : mẫu c / o mẫu rcep xuất_khẩu và mẫu tờ khai bổ_sung c / o . \n d ) phụ_lục iv : danh_mục hàng_hóa áp_dụng khác_biệt thuế có điều_kiện . \n 2 . danh_mục cơ_quan , tổ_chức cấp c / o mẫu rcep của việt nam được cập_nhật trên hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của bộ công_thương tại địa_chỉ https://ecosys.gov.vn. các cơ_quan , tổ_chức cấp c / o mẫu rcep của việt_nam đăng_ký mẫu con_dấu , chữ_ký và cập_nhật các mẫu con_dấu , chữ_ký này theo hướng_dẫn của bộ công_thương . \n 3 . quy_trình chứng_nhận và kiểm_tra xuất_xứ hàng_hóa thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 31 / 2018 / nđ - cp ngày 08 tháng 3 năm 2018 của chính_phủ quy_định chi_tiết luật quản_lý ngoại_thương về xuấ