Document ID: 496247

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 35/2019/TT-BGTVT NGÀY 09 THÁNG 9 NĂM 2019 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ THÔNG TƯ SỐ 42/2019/TT-BGTVT NGÀY 30 THÁNG 10 NĂM 2019 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
Căn cứ Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 28 như sau: \"a) Kinh phí thực hiện nạo vét bao gồm: kinh phí nạo vét; kinh phí hoàn trả cho nhà nước đã thực hiện các công việc quy định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều 25 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP; kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng; thuế, phí, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của dự án, chi phí khác;”", "header": "['Thông tư 27/2021/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 35/2019/TT-BGTVT quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư 42/2019/TT-BGTVT quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 35 / 2019 / tt - bgtvt ngày 09 tháng 9 năm 2019 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển . sửa_đổi , bổ_sung điểm a khoản 5 điều 28 như sau : \" a ) kinh_phí thực_hiện nạo_vét bao_gồm : kinh_phí nạo_vét ; kinh_phí hoàn_trả cho nhà_nước đã thực_hiện các công_việc quy_định tại các điểm a , b , c khoản 1 điều 25 nghị_định số 159 / 2018 / nđ - cp ; kinh_phí bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; thuế , phí , tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản của dự_án , chi_phí khác ; ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 như sau: “b) Tiêu chí chất lượng, dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì hệ thống báo hiệu dẫn luồng hàng hải công cộng được xác định gồm: chức năng của báo hiệu; tính sẵn sàng hoạt động của thiết bị báo hiệu; nhân sự bố trí tại các trạm luồng; công tác bảo trì, sửa chữa cơ khí, công trình; công tác quản lý tại trạm luồng; chỉ số khả dụng của báo hiệu hàng hải trên luồng.”", "header": "['Thông tư 27/2021/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 35/2019/TT-BGTVT quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư 42/2019/TT-BGTVT quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 2 điều 4 như sau : “ b ) tiêu_chí chất_lượng , dịch_vụ quản_lý vận_hành , bảo_trì hệ_thống báo_hiệu dẫn luồng hàng_hải công_cộng được xác_định gồm : chức_năng của báo_hiệu ; tính sẵn_sàng hoạt_động của thiết_bị báo_hiệu ; nhân_sự bố_trí tại các trạm luồng ; công_tác bảo_trì , sửa_chữa cơ_khí , công_trình ; công_tác quản_lý tại trạm luồng ; chỉ_số khả_dụng của báo_hiệu hàng_hải trên luồng . ”", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau: “3. Các phương tiện thuỷ phục vụ công tác tiếp tế tại các đèn biển và trạm quản lý luồng hàng hải; phục vụ công tác kiểm tra tổng quan, kiểm tra bảo trì luồng hàng hải phải lắp đặt thiết bị nhận dạng tự động (AIS). Việc quản lý, khai thác, sử dụng thông tin AIS thực hiện theo quy định tại Thông tư số 17/2018/TT-BGTVT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quản lý và khai thác thông tin nhận dạng tự động của tàu thuyền.”", "header": "['Thông tư 27/2021/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 35/2019/TT-BGTVT quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư 42/2019/TT-BGTVT quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bổ_sung khoản 3 điều 6 như sau : “ 3 . các phương_tiện thuỷ phục_vụ công_tác tiếp_tế tại các đèn_biển và trạm quản_lý luồng hàng_hải ; phục_vụ công_tác kiểm_tra tổng_quan , kiểm_tra bảo_trì luồng hàng_hải phải lắp_đặt thiết_bị nhận_dạng tự_động ( ais ) . việc quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin ais thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 17 / 2018 / tt - bgtvt ngày 09 tháng 4 năm 2018 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định quản_lý và khai_thác thông_tin nhận_dạng tự_động của tàu_thuyền . ”", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 1: Tiêu chí chất lượng dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung Mục 1.1.2: Tầm hiệu lực của báo hiệu (ban ngày, ban đêm), cột “Phương pháp xác định” như sau: “Sử dụng phương tiện di chuyển từ xa về phía đèn (hoặc từ đèn ra xa), trực quan kết hợp hải đồ, la bàn, thiết bị định vị vệ tinh hoặc sử dụng thiết bị để đo đạc, kiểm tra, tính toán xác định tầm hiệu lực của báo hiệu.”\nb) Sửa đổi, bổ sung Mục 3: Nhân sự bố trí tại các trạm đèn biển, cột “Yêu cầu đáp ứng” như sau: “Bảo đảm nhân sự bố trí tại trạm theo kế hoạch sử dụng lao động của đơn vị.”\nc) Sửa đổi, bổ sung Mục 6: Chỉ số khả dụng của đèn biển, đăng tiêu độc lập, cột “Phương pháp xác định” như sau: “- Chỉ số khả dụng của báo hiệu tính toán theo công thức sau: A = T - t x 100% T Trong đó: + A là chỉ số khả dụng tính bằng %; + T là thời gian đánh giá hoạt động của đèn biển, đăng tiêu độc lập (ứng với chu kỳ đánh giá là 6 tháng và 01 năm, được tính bằng ngày); + t là tổng thời gian (được tính quy đổi ra đơn vị ngày) mà đèn biển, đăng tiêu độc lập không hoạt động hoặc hoạt động không đúng một trong các chức năng đã được cơ quan có thẩm quyền công bố (sai lệch quá mức cho phép).”", "header": "['Thông tư 27/2021/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 35/2019/TT-BGTVT quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư 42/2019/TT-BGTVT quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải']", "len_tokenizer": 274, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung của phụ_lục 1 : tiêu_chí chất_lượng dịch_vụ quản_lý vận_hành , bảo_trì hệ_thống đèn_biển , đăng tiêu độc_lập như sau : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung mục 1.1.2 : tầm hiệu_lực của báo_hiệu ( ban_ngày , ban_đêm ) , cột “ phương_pháp xác_định ” như sau : “ sử_dụng phương_tiện di_chuyển từ xa về phía đèn ( hoặc từ đèn ra xa ) , trực_quan kết_hợp hải_đồ , la_bàn , thiết_bị định_vị vệ_tinh hoặc sử_dụng thiết_bị để đo_đạc , kiểm_tra , tính_toán xác_định tầm hiệu_lực của báo_hiệu . ” \n b ) sửa_đổi , bổ_sung mục 3 : nhân_sự bố_trí tại các trạm đèn_biển , cột “ yêu_cầu đáp_ứng ” như sau : “ bảo_đảm nhân_sự bố_trí tại trạm theo kế_hoạch sử_dụng lao_động của đơn_vị . ” \n c ) sửa_đổi , bổ_sung mục 6 : chỉ_số khả_dụng của đèn_biển , đăng tiêu độc_lập , cột “ phương_pháp xác_định ” như sau : “ - chỉ_số khả_dụng của báo_hiệu tính_toán theo công_thức sau : a = t - t x 100 % t trong đó : + a là chỉ_số khả_dụng tính bằng % ; + t là thời_gian đánh_giá hoạt_động của đèn_biển , đăng tiêu độc_lập ( ứng với chu_kỳ đánh_giá là 6 tháng và 01 năm , được tính bằng ngày ) ; + t là tổng_thời_gian ( được tính quy_đổi ra đơn_vị ngày ) mà đèn_biển , đăng tiêu độc_lập không hoạt_động hoặc hoạt_động không đúng một trong các chức_năng đã được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ( sai_lệch quá mức cho phép ) . ”", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 2: Tiêu chí chất lượng dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì hệ t