Document ID: 137952

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA HIỆP ĐỊNH GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ HOÀNG GIA CAMPUCHIA VỀ VẬN TẢI THỦY

Legal Basis:
Căn cứ Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy ký ngày 17 tháng 12 năm 2009 có hiệu lực đầy đủ kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn chi tiết một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy (sau đây gọi là “Hiệp định”).", "header": "['Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn chi_tiết một_số điều của hiệp_định giữa chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và chính_phủ hoàng_gia campuchia về vận_tải_thủy ( sau đây gọi là “ hiệp_định ” ) .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải thủy giữa Việt Nam và Campuchia.\n2. Thông tư này không áp dụng với:\na) Tàu của các tổ chức quốc tế, các đoàn ngoại giao của Chính phủ và tàu cứu nạn của Việt Nam và Campuchia;\nb) Phương tiện gia dụng của những cư dân sống trong khu vực biên giới.", "header": "['Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động vận_tải thủy giữa việt_nam và campuchia . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng với : \n a ) tàu của các tổ_chức quốc_tế , các đoàn ngoại_giao của chính_phủ và tàu cứu nạn của việt_nam và campuchia ; \n b ) phương_tiện gia_dụng của những cư_dân sống trong khu_vực biên_giới .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Phạm vi hoạt động của phương tiện\n1. Phương tiện thủy của Việt Nam được cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới chỉ được phép hoạt động vận tải thủy qua lại theo tuyến đường thủy và các cảng biển của phía Campuchia theo quy định tại khoản 1, khoản 4.1 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Phương tiện thủy của Campuchia khi vào Việt Nam không được phép vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách giữa hai điểm trong lãnh thổ của Việt Nam và chỉ được phép hoạt động qua lại theo tuyến đường thủy và các cảng bến của Việt Nam theo quy định tại khoản 2, khoản 4.2 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 3 . phạm_vi hoạt_động của phương_tiện \n 1 . phương_tiện thủy của việt nam được cấp giấy_phép vận_tải thủy_qua biên_giới chỉ được phép hoạt_động vận_tải thủy qua_lại theo tuyến đường thủy và các cảng biển của phía campuchia theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4.1 của phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . phương_tiện thủy của campuchia khi vào việt nam không được phép vận_chuyển hàng_hóa hoặc hành_khách giữa hai điểm trong lãnh_thổ của việt_nam và chỉ được phép hoạt_động qua_lại theo tuyến đường thủy và các cảng bến của việt nam theo quy_định tại khoản 2 , khoản 4.2 của phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định đối với phương tiện\n1. Phương tiện hoạt động vận tải thủy qua lại biên giới phải xuất trình cho các cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu các giấy tờ có giá trị sử dụng như sau:\na) Giấy chứng nhận đăng ký;\nb) Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền hoặc các cơ quan phân cấp tàu của quốc gia mà phương tiện đăng ký cấp;\nc) Giấy phép vận tải thủy qua biên giới do Cơ quan có thẩm quyền cấp;\nd) Bản kê hàng hóa và/hoặc danh sách hành khách kèm theo thông tin chi tiết của hộ chiếu;\nđ) Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba của chủ tàu cũng như các loại bảo hiểm khác theo quy định hiện hành;\ne) Danh sách thuyền viên với đầy đủ chức danh, giấy chứng nhận chuyên môn, hộ chiếu, chứng nhận tiêm chủng quốc tế của thuyền viên;\ng) Tờ khai Hải quan đối với hàng hóa;\nh) Giấy chứng nhận kiểm dịch động thực vật (theo quy định chuyên ngành).\n2. Phương tiện thủy của Campuchia khi vào Việt Nam chỉ được phép lưu lại lãnh thổ Việt Nam theo thời hạn ghi trong Giấy phép. Trường hợp có lý do chính đáng (như thiên tai, tai nạn, hỏng hóc … không sửa chữa kịp) sẽ được Cơ quan Cảng vụ đường thủy nội địa nơi phương tiện gặp sự cố xem xét gia hạn.", "header": "['Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 228, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định đối_với phương_tiện \n 1 . phương_tiện hoạt_động vận_tải thủy qua_lại biên_giới phải xuất_trình cho các cơ_quan có thẩm_quyền khi được yêu_cầu các giấy_tờ có giá_trị sử_dụng như sau : \n a ) giấy chứng_nhận đăng_ký ; \n b ) giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan có thẩm_quyền hoặc các cơ_quan phân_cấp tàu của quốc_gia mà phương_tiện đăng_ký cấp ; \n c ) giấy_phép vận_tải thủy_qua biên_giới do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; \n d ) bản kê hàng_hóa và / hoặc danh_sách hành_khách kèm theo thông_tin chi_tiết của hộ_chiếu ; \n đ ) giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với bên thứ ba của chủ tàu cũng như các loại bảo_hiểm khác theo quy_định hiện_hành ; \n e ) danh_sách thuyền_viên với đầy_đủ chức_danh , giấy chứng_nhận chuyên_môn , hộ_chiếu , chứng_nhận tiêm_chủng quốc_tế của thuyền_viên ; \n g ) tờ khai hải_quan đối_với hàng_hóa ; \n h ) giấy chứng_nhận kiểm_dịch động thực_vật ( theo quy_định chuyên_ngành ) . \n 2 . phương_tiện thủy của campuchia khi vào việt nam chỉ được phép lưu lại lãnh_thổ việt nam theo thời_hạn ghi trong giấy_phép . trường_hợp có_lý_do chính_đáng ( như thiên_tai , tai_nạn , hỏng_hóc … không sửa_chữa kịp ) sẽ được cơ_quan cảng_vụ đường thủy_nội_địa nơi phương_tiện gặp sự_cố xem_xét gia_hạn .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quy định đối với thuyền viên, nhân viên phục vụ và hành khách\n1. Thuyền viên qua lại biên giới phải mang theo các giấy tờ hợp lệ còn hiệu lực sau:\na) Hộ chiếu hoặc hộ chiếu thuyền viên hoặc các loại giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu theo luật và quy định có hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp;\nb) Bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp.\n2. Đối với hành khách và nhân viên phục vụ phải xuất trình hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu do cơ quan có thẩm quyền cấp.\n3. Hộ chiếu thuyền viên do Cục Hàng hải Việt Nam cấp theo các quy định hiện hành về hộ chiếu thuyền viên.", "header": "['Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 5 . quy_định đối_với thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ và hành_khách \n 1 . thuyền_viên qua_lại biên_giới phải mang theo các giấy_tờ hợp_lệ còn hiệu_lực sau : \n a ) hộ_chiếu hoặc hộ_chiếu thuyền_viên hoặc các loại giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu theo luật và quy_định có hiệu_lực do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; \n b ) bằng , chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp . \n 2 . đối_với hành_khách và nhân_viên phục_vụ phải xuất_trình hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . \n 3 . hộ_chiếu thuyền_viên do cục hàng_hải việt nam cấp theo các quy_định hiện_hành về hộ_chiếu thuyền_viên .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép\n1. Giấy phép vận tải thủy qua biên giới\na) Nhóm 1: Giấy phép cho phương tiện đi lại nhiều lần, với thời hạn tối đa là mười hai (12) tháng.\nb) Nhóm 2: Giấy phép cho phương tiện đi một chuyến, với thời hạn tối đa là sáu mươi (60) ngày.\nc) Nhóm Đặc biệt: Giấy phép cho các phương tiện chở hàng nguy hiểm, với thời hạn tối đa là sáu mươi (60) ngày.\n2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép\na) Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới cho phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Bản sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện;\nc) Bản sao chụp Giấy chứng