Document ID: 403756

Title: QUY ĐỊNH VỀ PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về phân định ranh giới rừng.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến phân định ranh giới rừng.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BNNPTNT quy định về phân định ranh giới rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về phân_định ranh_giới rừng . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có hoạt_động liên_quan đến phân_định ranh_giới rừng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tiểu khu có diện tích khoảng 1.000 ha, trong cùng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã). Thứ tự tiểu khu được ghi số bằng chữ số Ả Rập trong phạm vi của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), từ tiểu khu số 1 đến tiểu khu cuối cùng (ví dụ: Tiểu khu 1, Tiểu khu 2).\n2. Khoảnh có diện tích khoảng 100 ha, trong cùng đơn vị hành chính cấp xã. Thứ tự khoảnh được ghi số bằng chữ số Ả Rập, từ khoảnh 1 đến khoảnh cuối cùng, trong phạm vi từng tiểu khu (ví dụ: Khoảnh 1, Khoảnh 2).\n3. Lô có diện tích khoảng 10 ha, có trạng thái rừng hoặc đất lâm nghiệp tương đối đồng nhất, cùng địa bàn trong cấp xã. Thứ tự lô được ghi số bằng chữ số Ả Rập, từ lô 1 đến lô cuối cùng, trong phạm vi từng khoảnh (ví dụ: Lô 1, Lô 2). Số thứ tự của tiểu khu, khoảnh, lô được ghi số theo trình tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, trường hợp được bổ sung thì bên cạnh tiểu khu, khoảnh, lô gốc bổ sung ký hiệu A, B, C (ví dụ Tiểu khu 1A, Khoảnh 1A, Lô 1A).\n4. Mốc phân định ranh giới là vật thể cố định được sử dụng để đánh dấu các vị trí quan trọng trên đường ranh giới cần phân định trên thực địa.\n5. Điểm đặc trưng là các điểm địa hình, địa vật, dông núi, sông, suối, đường giao thông, đường phân thủy, đường tụ thủy.\n6. Bản đồ hiện trạng rừng là bản đồ chuyên đề thể hiện ranh giới các lô trạng thái rừng theo hệ thống phân loại rừng hiện hành trên nền bản đồ địa hình tương ứng với từng loại tỷ lệ.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BNNPTNT quy định về phân định ranh giới rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 339, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tiểu_khu có diện_tích khoảng 1.000 ha , trong cùng đơn_vị hành_chính xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . thứ tự tiểu_khu được ghi số bằng chữ_số ả rập trong phạm_vi của từng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , từ tiểu_khu số 1 đến tiểu_khu cuối_cùng ( ví_dụ : tiểu_khu 1 , tiểu_khu 2 ) . \n 2 . khoảnh có diện_tích khoảng 100 ha , trong cùng đơn_vị hành_chính cấp xã . thứ tự khoảnh được ghi số bằng chữ_số ả rập , từ khoảnh 1 đến khoảnh cuối_cùng , trong phạm_vi từng tiểu_khu ( ví_dụ : khoảnh 1 , khoảnh 2 ) . \n 3 . lô có diện_tích khoảng 10 ha , có trạng_thái rừng hoặc đất lâm_nghiệp tương_đối đồng_nhất , cùng địa_bàn trong cấp xã . thứ tự lô được ghi số bằng chữ_số ả rập , từ lô 1 đến lô cuối_cùng , trong phạm_vi từng khoảnh ( ví_dụ : lô 1 , lô 2 ) . số thứ_tự của tiểu_khu , khoảnh , lô được ghi số theo trình_tự từ trên xuống dưới , từ trái sang phải , trường_hợp được bổ_sung thì bên cạnh tiểu_khu , khoảnh , lô gốc bổ_sung ký_hiệu a , b , c ( ví_dụ tiểu_khu 1a , khoảnh 1a , lô 1a ) . \n 4 . mốc phân_định ranh_giới là vật_thể cố_định được sử_dụng để đánh_dấu các vị_trí quan_trọng trên đường ranh_giới cần phân_định trên thực_địa . \n 5 . điểm đặc_trưng là các điểm địa_hình , địa_vật , dông núi , sông , suối , đường giao_thông , đường phân_thủy , đường tụ thủy . \n 6 . bản_đồ hiện_trạng rừng là bản_đồ chuyên_đề thể_hiện ranh_giới các lô trạng_thái rừng theo hệ_thống phân_loại rừng hiện_hành trên nền bản_đồ địa_hình tương_ứng với từng loại tỷ_lệ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Căn cứ phân định ranh giới rừng\n1. Bản đồ hiện trạng rừng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016.\n2. Một trong các tài liệu sau: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyết định thành lập khu rừng; quyết định giao đất; quyết định thuê đất; quyết định giao rừng; quyết định thuê rừng.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BNNPTNT quy định về phân định ranh giới rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG TRÊN BẢN ĐỒ']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 3 . căn_cứ phân_định ranh_giới rừng \n 1 . bản_đồ hiện_trạng rừng theo tiêu_chuẩn việt nam số tcvn 11565 : 2016 . \n 2 . một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung phân định ranh giới rừng\n1. Phân định ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô và ranh giới chủ rừng trên bản đồ hiện trạng rừng.\n2. Thiết kế vị trí các mốc, bảng phân định ranh giới trên bản đồ hiện hạng rừng.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BNNPTNT quy định về phân định ranh giới rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG TRÊN BẢN ĐỒ']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung phân_định ranh_giới rừng \n 1 . phân_định ranh_giới tiểu_khu , khoảnh , lô và ranh_giới chủ rừng trên bản_đồ hiện_trạng rừng . \n 2 . thiết_kế_vị_trí các mốc , bảng phân_định ranh_giới trên bản_đồ hiện hạng rừng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phân định ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô và ranh giới chủ rừng trên bản đồ\n1. Sử dụng bản đồ hiện trạng rừng làm bản đồ phân định ranh giới rừng.\n2. Trường hợp có sự thay đổi về ranh giới, diện tích do chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng; điều chỉnh địa giới hành chính; chuyển nhượng có thay đổi tên chủ rừng, thực hiện hiệu chỉnh bản đồ hiện trạng rừng để sử dụng làm bản đồ phân định ranh giới theo trình tự sau:\na) Cập nhật, thu thập số liệu, tài liệu về sự thay đổi ranh giới, diện tích rừng;\nb) Chuyển ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô và ranh giới chủ rừng lên bản đồ hiện trạng rừng.\n3. Đơn vị thực hiện\na) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì hiệu chỉnh bản đồ hiện hạng rừng cấp tỉnh;\nb) Cơ quan kiểm lâm cấp huyện hiệu chỉnh bản đồ hiện trạng rừng cấp huyện và xã; trường hợp không có cơ quan kiểm lâm cấp huyện, cơ quan kiểm lâm cấp tỉnh thực hiện.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BNNPTNT quy định về phân định ranh giới rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG TRÊN BẢN ĐỒ']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "điều 5 . phân_định ranh_giới tiểu_khu , khoảnh , lô và ranh_giới chủ rừng trên bản_đồ \n 1 . sử_dụng bản_đồ hiện_trạng rừng làm bản_đồ phân_định ranh_giới rừng . \n 2 . trường_hợp có sự thay_đổi về ranh_giới , diện_tích do chuyển mục_đích sử_dụng đất , sử_dụng rừng ; điều_chỉnh địa_giới hành_chính ; chuyển_nhượng có thay_đổi tên chủ rừng , thực_hiện hiệu_chỉnh bản_đồ hiện_trạng rừng để sử_dụng làm bản_đồ phân_định ranh_giới theo trình_tự sau : \n a ) cập_nhật , thu_thập số_liệu , tài_liệu về sự thay_đổi ranh_giới , diện_tích rừng ; \n b ) chuyển ranh_giới tiểu_khu , khoảnh , lô và ranh_giới chủ rừng lên bản_đồ hiện_trạng rừng . \n 3 . đơn_vị thực_hiện \n a ) sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn chủ_trì hiệu_chỉnh bản_đồ hiện hạng rừng cấp tỉnh ; \n b ) cơ_quan kiểm_lâm cấp huyện hiệu_chỉnh bản_đồ hiện_trạng rừng cấp huyện và xã ; trường_hợp không có cơ_quan kiểm_lâm cấp huyện , cơ_quan kiểm_lâm cấp tỉnh thực_hiện .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thiết kế vị trí các mốc, bảng phân định ranh giới của chủ