Document ID: 50636

Title: QUY ĐỊNH TỔNG BIÊN CHẾ, SỐ LƯỢNG KIỂM SÁT VIÊN, ĐIỀU TRA VIÊN CỦA VIỆN KIỂM SÁT QUÂN SỰ

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Căn cứ vào Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân; Căn cứ vào Pháp lệnh tổ chức Viện kiểm sát quân sự; Xét đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. \n1. Tổng biên chế của Viện kiểm sát quân sự trung ương là 55 (năm mươi lăm) người, trong đó Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự trung ương là 25 (hai mươi lăm) người, Điều tra viên Viện kiểm sát quân sự trung ương là 05 (năm) người.\n2. Tổng biên chế của các Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương là 194 (một trăm chín mươi bốn) người, trong đó Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự cấp quân khu là 150 (một trăm năm mươi) người.\n3. Tổng biên chế của các Viện kiểm sát quân sự khu vực là 279 (hai trăm bảy mươi chín) người, trong đó Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự khu vực là 219 (hai trăm mười chín) người.", "header": "['Nghị quyết 385/2003/NQ-UBTVQH11 về việc quy định tổng biên chế, số lượng kiểm sát viên, điều tra viên của Viện kiểm sát quân sự do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 1 . \n 1 . tổng_biên_chế của viện kiểm_sát quân_sự trung_ương là 55 ( năm mươi lăm ) người , trong đó kiểm_sát_viên viện kiểm_sát quân_sự trung_ương là 25 ( hai mươi lăm ) người , điều_tra_viên viện kiểm_sát quân_sự trung_ương là 05 ( năm ) người . \n 2 . tổng_biên_chế của các viện kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương là 194 ( một trăm chín mươi bốn ) người , trong đó kiểm_sát_viên viện kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu là 150 ( một trăm năm mươi ) người . \n 3 . tổng_biên_chế của các viện kiểm_sát quân_sự khu_vực là 279 ( hai trăm bảy mươi chín ) người , trong đó kiểm_sát_viên viện kiểm_sát quân_sự khu_vực là 219 ( hai trăm mười chín ) người .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.. Nguyễn Văn An (Đã ký)", "header": "['Nghị quyết 385/2003/NQ-UBTVQH11 về việc quy định tổng biên chế, số lượng kiểm sát viên, điều tra viên của Viện kiểm sát quân sự do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 2 . viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , bộ_trưởng bộ quốc_phòng trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này . . nguyễn văn an ( đã ký )", "pointer_link": "['Điều 2']"}]