Document ID: 458332

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 26/2013/TT-NHNN NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BAN HÀNH BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt; Nghị định số 80/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Bổ sung Điều 1b như sau: “Điều 1b. Phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ 1. Ngân hàng Nhà nước thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước. Phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ được tính trên cơ sở số dư thực tế, số ngày duy trì số dư và mức phí quy đổi theo tỷ lệ %/năm. Mức phí do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định trong từng thời kỳ.", "header": "['Thông tư 15/2020/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 26/2013/TT-NHNN về Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN như sau:']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bổ_sung điều 1b như sau : “ điều 1b . phí duy_trì số_dư tiền gửi trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ 1 . ngân_hàng nhà_nước thu phí duy_trì số_dư tiền gửi trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của kho_bạc nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước . phí duy_trì số_dư tiền gửi trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ được tính trên cơ_sở số_dư thực_tế , số ngày duy_trì số_dư và mức phí quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm . mức phí do thống_đốc ngân_hàng nhà_nước quyết_định trong từng thời_kỳ .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Việc thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ được thực hiện như sau: 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2. Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07 và Phụ lục số 09, 10, 11 ban hành kèm theo Thông tư này để tính, thu phí dịch vụ thanh toán và tổng hợp số liệu thu phí dịch vụ thanh toán theo mẫu Phụ lục số 08, 12 ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ quy định tại Điều 1b Thông tư này và phí dịch vụ thanh toán quốc tế tại Phần IV Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư này, trường hợp số dư trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của đối tượng trả phí tại Ngân hàng Nhà nước không đủ để thực hiện ghi Nợ tài khoản và thu phí, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tính quy đổi số phí phải thu ra Đồng Việt Nam (VND) theo tỷ giá hạch toán tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước của ngày thu phí, sau đó ghi Nợ vào tài khoản thanh toán bằng VND của đối tượng trả phí để thực hiện thu phí.”.\na) Định kỳ hàng tháng, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tính và thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại điểm b khoản này.\nb) Số phí phải thu trong tháng được tính bằng công thức sau: - Tổng số phí phải thu trong tháng bằng tổng số phí phải thu từng ngày trong tháng đó. - Số phí phải thu từng ngày được tính theo công thức sau: Số phí phải thu từng ngày = Số dư thực tế x Mức phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ 365 Trong đó: (i) Số dư thực tế là số dư tiền gửi đầu ngày trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ trong tháng tính phí của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước; (ii) Mức phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.”.", "header": "['Thông tư 15/2020/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 26/2013/TT-NHNN về Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN như sau:']", "len_tokenizer": 398, "lower_segmented_text": "khoản 2 . việc thu phí duy_trì số_dư tiền gửi trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ được thực_hiện như sau : 2 . sửa_đổi , bổ_sung điều 2 như sau : “ điều 2 . định_kỳ hàng tháng , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước sử_dụng mẫu bảng kê từ phụ_lục số 01 đến phụ_lục số 07 và phụ_lục số 09 , 10 , 11 ban_hành kèm theo thông_tư này để tính , thu phí dịch_vụ thanh_toán và tổng_hợp_số_liệu thu phí dịch_vụ thanh_toán theo mẫu phụ_lục số 08 , 12 ban_hành kèm theo thông_tư này . đối_với phí duy_trì số_dư tiền gửi trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ quy_định tại điều 1b thông_tư này và phí dịch_vụ thanh_toán quốc_tế tại phần iv biểu phí dịch_vụ thanh_toán qua ngân_hàng nhà_nước việt nam ban_hành kèm theo thông_tư này , trường_hợp_số_dư trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của đối_tượng trả phí tại ngân_hàng nhà_nước không đủ để thực_hiện ghi nợ tài_khoản và thu phí , sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước tính quy_đổi số phí phải thu ra đồng việt_nam ( vnd ) theo tỷ_giá hạch_toán tại sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước của ngày thu phí , sau đó ghi nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng vnd của đối_tượng trả phí để thực_hiện thu phí . ” . \n a ) định_kỳ hàng tháng , sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước tính và thu phí duy_trì số_dư tiền gửi trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của kho_bạc nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định tại điểm b khoản này . \n b ) số phí phải thu trong tháng được tính bằng công_thức sau : - tổng_số phí phải thu trong tháng bằng tổng_số phí phải thu từng ngày trong tháng đó . - số phí phải thu từng ngày được tính theo công_thức sau : số phí phải thu từng ngày = số_dư thực_tế x mức phí duy_trì số_dư tiền gửi trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ 365 trong đó : ( i ) số_dư thực_tế là số_dư tiền gửi đầu ngày trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ trong tháng tính phí của kho_bạc nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước ; ( ii ) mức phí duy_trì số_dư tiền gửi trên tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ theo quyết_định của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước trong từng thời_kỳ . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Phần IV “Phí dịch vụ thanh toán quốc tế” tại Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung như sau: IV. Phí dịch vụ thanh toán quốc tế: Stt Loại phí Đơn vị thu phí Đối tượng trả phí Mức phí 1 Phí chuyển tiền ra nước ngoài 1.1 Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD) Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ khách hàng chuyển (trả) tiền Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chuyển (trả) tiền 0,15% số tiền chuyển đi (Tối thiểu 2 USD/món; Tối đa 200 USD/món) 1.2 Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) 0,15% số tiền chuyển đi (Tối thiểu 2 EUR/món; Tối đa 200 EUR/món) 2 Phí nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến 2.1 Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD) Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ khách hàng nhận tiền Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận tiền chuyển đến 0,05% số tiền chuyển đến (Tối thiểu 1 USD/ món; Tối đa 100 USD/món) 2.2 Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) 0,05% số tiền chuyển đến (Tối thiểu 1 EUR/ món; Tối đa 100 EUR/món)", "header": "['Thông tư 15/2020/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 26/2013/TT-NHNN về Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN như sau:']", "len_tokenizer": 254, "lower_segmented_text": "khoản 3 . phần iv “ phí dịch_vụ thanh_toán quốc_tế ” tại biểu phí dịch_vụ thanh_toán qua ngân_hàng nhà_nước việt nam ban_hành kèm theo thông_tư số 26 / 2013 / tt - nhnn được sửa_đổi , bổ_sung như sau : iv . phí dịch_vụ thanh_toán quốc_tế : stt loại phí đơn_vị thu phí đối_tượng trả phí mức phí 1 phí chuyển tiền ra nước_ngoài 1.1 thanh_toán bằng đô_la mỹ ( usd ) sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phục_vụ khách_hàng chuyển ( trả ) tiền tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chuyển ( trả ) tiền 0,15 % số tiền chuyển đi ( tối_thiểu 2 usd / món ; tối_đa 200 usd / món ) 1.2 thanh_toán bằng