Document ID: 457450

Title: HƯỚNG DẪN VỀ HỒ SƠ, QUY TRÌNH VÀ TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT HƯỞNG CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TRONG BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật an toàn; vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 93/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội về việc thực hiện chính sách hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động;
Căn cứ Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;
Căn cứ Nghị định số 33/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân;
Căn cứ Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội: Ốm đau; thai sản; tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; hưu trí và tử tuất trong Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 136/2020/TT-BQP hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về hồ_sơ , quy_trình và trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trong việc giải_quyết hưởng các chế_độ bảo_hiểm xã_hội : ốm_đau ; thai_sản ; tai_nạn lao_động , bệnh nghề_nghiệp ; hưu_trí và tử_tuất trong bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Quân nhân; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân; công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng; lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng (sau đây gọi chung là người lao động).\n2. Thân nhân người lao động quy định tại khoản 1 Điều này; người hưởng lương hưu theo Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ Quân đội đã phục viên, xuất ngũ (sau đây viết tắt là Nghị định số 159/2006/NĐ-CP); Nghị định số 11/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2006/NĐ-CP (sau đây viết tắt là Nghị định số 11/2011/NĐ-CP); Nghị định số 23/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong Quân đội, Công an đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (sau đây viết tắt là Nghị định số 23/2012/NĐ-CP).\n3. Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng (sau đây gọi chung là người sử dụng lao động) và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập hồ sơ giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội hướng dẫn tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 136/2020/TT-BQP hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 319, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . quân_nhân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng ; lao_động hợp_đồng trong các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thuộc bộ quốc_phòng ( sau đây gọi chung là người lao_động ) . \n 2 . thân_nhân người lao_động quy_định tại khoản 1 điều này ; người hưởng lương hưu theo nghị_định số 159 / 2006 / nđ - cp ngày 28 tháng 12 năm 2006 của chính_phủ về việc thực_hiện chế_độ hưu_trí đối_với quân_nhân trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục_vụ quân_đội đã phục_viên , xuất_ngũ ( sau đây viết tắt là nghị_định số 159 / 2006 / nđ - cp ) ; nghị_định số 11 / 2011 / nđ - cp ngày 30 tháng 01 năm 2011 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 159 / 2006 / nđ - cp ( sau đây viết tắt là nghị_định số 11 / 2011 / nđ - cp ) ; nghị_định số 23 / 2012 / nđ - cp ngày 03 tháng 4 năm 2012 của chính_phủ quy_định một_số chế_độ đối_với đối_tượng tham_gia chiến_tranh bảo_vệ tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế ở cam - pu - chi - a , giúp bạn lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục_vụ trong quân_đội , công_an đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc ( sau đây viết tắt là nghị_định số 23 / 2012 / nđ - cp ) . \n 3 . cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thuộc bộ quốc_phòng ( sau đây gọi chung là người sử_dụng lao_động ) và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc lập hồ_sơ giải_quyết hưởng các chế_độ bảo_hiểm xã_hội hướng_dẫn tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nơi cư trú của công dân là chỗ ở hợp pháp mà người đó thường xuyên sinh sống, là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú.\n2. Bản chính, bản sao nêu trong văn bản này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ số gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch:\na) Thành phần hồ sơ nêu tại văn bản này nếu không quy định là bản chính thì có thể nộp bản chính, bản sao (kèm bản chính để đối chiếu), bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao được cấp từ số gốc; các thành phần hồ sơ khác quy định tại văn bản này mà do cơ quan có thẩm quyền lập là bản chính;\nb) Các mẫu biểu viện dẫn trong Thông tư này mà không ghi rõ nguồn trích dẫn thì được hiểu là của Thông tư này.\n3. Bệnh cần chữa trị dài ngày được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội là các bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.\n4. Cơ quan nhân sự là cơ quan Cán bộ, Quân lực, Tổ chức lao động tiền lương thuộc các đơn vị từ cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng trở xuống.\n5. Các từ viết tắt - Bảo hiểm xã hội: BHXH; - Bảo hiểm y tế: BHYT; - Tai nạn lao động: TNLĐ; - Bệnh nghề nghiệp: BNN; - Giám định y khoa: GĐYK.", "header": "['Thông tư 136/2020/TT-BQP hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 308, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . nơi cư_trú của công_dân là chỗ ở hợp_pháp mà người đó thường_xuyên sinh_sống , là nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . \n 2 . bản_chính , bản_sao nêu trong văn_bản này được thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 23 / 2015 / nđ - cp ngày 16 tháng 02 năm 2015 của chính_phủ về cấp bản_sao từ số gốc , chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký và chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch : \n a ) thành_phần hồ_sơ nêu tại văn_bản này nếu không quy_định là bản_chính thì có_thể nộp bản_chính , bản_sao ( kèm bản_chính để đối_chiếu ) , bản_sao được chứng_thực_từ bản_chính hoặc bản_sao được cấp từ số gốc ; các thành_phần hồ_sơ khác quy_định tại văn_bản này mà do cơ_quan có thẩm_quyền lập là bản_chính ; \n b ) các mẫu biểu viện_dẫn trong thông_tư này mà không ghi rõ nguồn trích_dẫn thì được hiểu là của thông_tư này . \n 3 . bệnh cần chữa_trị dài ngày được hưởng chế_độ bảo_hiểm xã_hội là các bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ban_hành kèm theo thông_tư số 46 / 2016 / tt - byt ngày 30 tháng 12 năm 2016 của bộ_trưởng bộ y_tế ban_hành danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày . \n 4 . cơ_quan nhân_sự là cơ_quan cán_bộ , quân_lực , tổ_chức lao_động tiền_lương thuộc các đơn_vị từ cấp trực_thuộc bộ quốc_phòng trở xuống . \n 5 . các từ viết tắt - bảo_hiểm xã_hội : bhxh ; - bảo_hiểm y_tế : bhyt ; - tai_nạn lao_động : tnlđ ; - bệnh nghề_nghiệp : bnn ; - giám_định y_khoa : gđyk .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ, số hồ sơ hưởng chế độ BHXH và sổ BHXH\na) Người lao động, thân nhân người lao động, người sử dụng lao động, cá nhân, tổ chức có liên quan khi cung cấp, kê khai, xác nhận, lập hồ sơ phải ghi đầy đủ, chính xác, trung thực, đúng thẩm quyền, chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai và xác nhận;\nb) Hồ sơ giải quyết hưởng chế độ BHXH phải được lập đủ về số lượng, mẫu biểu phải thống nhất và được quản lý, lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ;\nc) Số hồ sơ hưởng các chế độ hưu trí, BHXH một lần, chế độ TNLĐ, BNN, chế độ tử tuất là mã số BHXH (số sổ BHXH);\nd) Sổ BHXH của người lao động sau khi đã giải quyết hưởng chế độ hưu trí, tử tuất, BHXH một lần, được lưu trữ theo quy định tại BHXH Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư