Document ID: 547028

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU VÀ PHỤ LỤC TẠI THÔNG TƯ SỐ 03/2019/TT-BYT NGÀY 28 THÁNG 3 NĂM 2019 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ ĐIỀU TRỊ, GIÁ THUỐC VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP VÀ THÔNG TƯ SỐ 15/2020/TT-BYT NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2020 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU, DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG, DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐÀM PHÁN GIÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục tại Thông tư số 03/2019/TT-BYT ngày 28 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp (sau đây viết tắt là Thông tư số 03/2019/TT-BYT):\n1. Bãi bỏ 11 thuốc tại Phụ lục Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BYT (Danh mục chi tiết 11 thuốc tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).\n2. Sửa đổi nồng độ, hàm lượng của thuốc số thứ tự 166 tại Phụ lục Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BYT từ “100mg” thành “100mg/10ml”.\n3. Sửa đổi đơn vị tính của thuốc số thứ tự 466 tại Phụ lục Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BYT từ “viên” thành “gói”.\n4. Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Thông tư số 03/2019/TT-BYT.", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BYT sửa đổi một số điều và Phụ lục tại Thông tư 03/2019/TT-BYT về Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp và Thông tư 15/2020/TT-BYT về Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 243, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều và phụ_lục tại thông_tư số 03 / 2019 / tt - byt ngày 28 tháng 3 năm 2019 của bộ_trưởng bộ y_tế ban_hành danh_mục thuốc sản_xuất trong nước đáp_ứng yêu_cầu về điều_trị , giá thuốc và khả_năng cung_cấp ( sau đây viết tắt là thông_tư số 03 / 2019 / tt - byt ) : \n 1 . bãi_bỏ 11 thuốc tại phụ_lục danh_mục thuốc sản_xuất trong nước đáp_ứng yêu_cầu về điều_trị , giá thuốc và khả_năng cung_cấp ban_hành kèm theo thông_tư số 03 / 2019 / tt - byt ( danh_mục chi_tiết 11 thuốc tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ) . \n 2 . sửa_đổi nồng_độ , hàm_lượng của thuốc số thứ tự 166 tại phụ_lục danh_mục thuốc sản_xuất trong nước đáp_ứng yêu_cầu về điều_trị , giá thuốc và khả_năng cung_cấp ban_hành kèm theo thông_tư số 03 / 2019 / tt - byt từ “ 100mg ” thành “ 100mg / 10ml ” . \n 3 . sửa_đổi đơn_vị tính của thuốc số thứ tự 466 tại phụ_lục danh_mục thuốc sản_xuất trong nước đáp_ứng yêu_cầu về điều_trị , giá thuốc và khả_năng cung_cấp ban_hành kèm theo thông_tư số 03 / 2019 / tt - byt từ “ viên ” thành “ gói ” . \n 4 . bãi_bỏ khoản 3 , khoản 4 điều 5 thông_tư số 03 / 2019 / tt - byt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục tại Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (sau đây viết tắt là Thông tư số 15/2020/TT-BYT) như sau:\n1. Sửa đổi Phụ lục I. Danh mục thuốc đấu thầu ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT , cụ thể như sau:\na) Sửa đổi tên đề mục của Phần I từ “Phần I. Danh mục thuốc tân dược” thành “Phần I. Danh mục thuốc hóa dược”;\nb) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 148, Phần I, từ “Bọ mắm, Eucalyptol, Núc nác, Viễn chí, Trần bì, An tức hương, Húng chanh, Matri benzoat” thành “Bọ mắm, Eucalyptol, Núc nác, Viễn chí, Trần bì, An tức hương, Húng chanh, Natri benzoat”;\nc) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 16, Phần III, từ “Artiso, Nghệ, Rau má” thành “Actiso, Nghệ, Rau má”.\n2. Sửa đổi Phụ lục II. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT , cụ thể như sau:\na) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 16 Phần B từ “Lamivudin + Tenofovir + Efavirenz” thành “Lamivudin + Tenofovir disoproxil fumarat + Efavirenz”;\nb) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 17, Phần B từ “Lamivudin + Tenofovir” thành “Lamivudin + Tenofovir disoproxil fumarat”;\nc) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 26, Phần B từ “Tenofovir” thành “Tenofovir disoproxil fumarat”;\nd) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 16 Mục I Phần C từ “Lamivudin + Tenofovir + Efavirenz” thành “Lamivudin + Tenofovir disoproxil fumarat + Efavirenz”;\nđ) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 17 Mục I Phần C từ “Lamivudin + Tenofovir” thành “Lamivudin + Tenofovir disoproxil fumarat”;\ne) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 27 Mục I Phần C từ “Tenofovir” thành “Tenofovir disoproxil fumarat”;\ng) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 8 Mục III Phần C từ “Ethambutol” thành “Ethambutol hydroclorid”;\nh) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 14 Mục VI Phần C từ “Sulperid” thành “Sulpirid”.\n3. Sửa đổi Phụ lục III. Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT , cụ thể như sau:\na) Sửa đổi tên thuốc số thứ tự 69 Phần I từ “Rocephin 1g I.V” thành “Rocephin 1g I.V.”;\nb) Sửa đổi nồng độ/hàm lượng số thứ tự 350 Phần II từ “775mg/ml (tương đương 350mg Iod/ml)” thành “755mg/ml (tương đương 350mg Iod/ml)”;\nc) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 1 Phần IV từ “Tenofovir; Lamivudin; Dolutegravir” thành “Tenofovir disoproxil fumarat; Lamivudin; Dolutegravir”;\nd) Sửa đổi tên hoạt chất thuốc số thứ tự 2 Phần IV từ “Tenofovir; Lamivudin; Efavirenz” thành “Tenofovir disoproxil fumarat; Lamivudin; Efavirenz”.\n4. Bãi bỏ Điều 4 Thông tư số 15/2020/TT-BYT.", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BYT sửa đổi một số điều và Phụ lục tại Thông tư 03/2019/TT-BYT về Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp và Thông tư 15/2020/TT-BYT về Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 858, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều và phụ_lục tại thông_tư số 15 / 2020 / tt - byt ngày 10 tháng 8 năm 2020 của bộ_trưởng bộ y_tế ban_hành danh_mục thuốc đấu_thầu , danh_mục thuốc đấu_thầu tập_trung , danh_mục thuốc được áp_dụng hình_thức đàm_phán giá ( sau đây viết tắt là thông_tư số 15 / 2020 / tt - byt ) như sau : \n 1 . sửa_đổi phụ_lục i . danh_mục thuốc đấu_thầu ban_hành kèm theo thông_tư số 15 / 2020 / tt - byt , cụ_thể như sau : \n a ) sửa_đổi tên đề_mục của phần i từ “ phần i . danh_mục thuốc tân_dược ” thành “ phần i . danh_mục thuốc_hóa_dược ” ; \n b ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 148 , phần i , từ “ bọ_mắm , eucalyptol , núc_nác , viễn_chí , trần_bì , an tức hương , húng_chanh , matri benzoat ” thành “ bọ_mắm , eucalyptol , núc_nác , viễn_chí , trần_bì , an tức hương , húng_chanh , natri benzoat ” ; \n c ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 16 , phần iii , từ “ artiso , nghệ , rau_má ” thành “ actiso , nghệ , rau_má ” . \n 2 . sửa_đổi phụ_lục ii . danh_mục thuốc đấu_thầu tập_trung_cấp quốc_gia ban_hành kèm theo thông_tư số 15 / 2020 / tt - byt , cụ_thể như sau : \n a ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 16 phần b từ “ lamivudin + tenofovir + efavirenz ” thành “ lamivudin + tenofovir disoproxil fumarat + efavirenz ” ; \n b ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 17 , phần b từ “ lamivudin + tenofovir ” thành “ lamivudin + tenofovir disoproxil fumarat ” ; \n c ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 26 , phần b từ “ tenofovir ” thành “ tenofovir disoproxil fumarat ” ; \n d ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 16 mục_i phần c từ “ lamivudin + tenofovir + efavirenz ” thành “ lamivudin + tenofovir disoproxil fumarat + efavirenz ” ; \n đ ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 17 mục_i phần c từ “ lamivudin + tenofovir ” thành “ lamivudin + tenofovir disoproxil fumarat ” ; \n e ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 27 mục_i phần c từ “ tenofovir ” thành “ tenofovir disoproxil fumarat ” ; \n g ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 8 mục_iii phần c từ “ ethambutol ” thành “ ethambutol hydroclorid ” ; \n h ) sửa_đổi tên hoạt_chất thuốc số thứ tự 14 mục_vi phần c từ “ sulperid ” thành “ sulpirid ” . \n 3 . sửa_đổi phụ_lục iii . danh_mục thuốc được áp_dụng hình_thức đàm_phán giá ban_hành kèm theo thông_tư số 15 / 2020 / tt - byt , cụ_thể như sau : \n a ) sửa_đổi tên thuốc số thứ tự 69 phần i từ “ rocephin 1g i . v ” thành “ ro