Document ID: 473094

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ KINH PHÍ THẨM ĐỊNH SÁCH GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông do Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa thực hiện theo quy định tại Quyết định số 404/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông (sau đây gọi tắt là Quyết định số 404/QĐ-TTg).\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng gồm cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo ở trung ương (Bộ Giáo dục và Đào tạo), Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa (sau đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định) do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập theo quy định tại Khoản 2 Điều 32 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 29/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này hướng_dẫn việc quản_lý kinh_phí thẩm_định sách giáo_khoa_giáo_dục phổ_thông do hội_đồng quốc_gia thẩm_định sách giáo_khoa thực_hiện theo quy_định tại quyết_định số 404 / qđ - ttg ngày 27 tháng 3 năm 2015 của thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt đề_án đổi_mới chương_trình , sách giáo_khoa_giáo_dục phổ_thông ( sau đây gọi tắt là quyết_định số 404 / qđ - ttg ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng gồm cơ_quan quản_lý nhà_nước về giáo_dục và đào_tạo ở trung_ương ( bộ giáo_dục và đào_tạo ) , hội_đồng quốc_gia thẩm_định sách giáo_khoa ( sau đây gọi tắt là hội_đồng thẩm_định ) do bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo quyết_định thành_lập theo quy_định tại khoản 2 điều 32 luật giáo_dục số 43 / 2019 / qh14 , các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông\n1. Nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề thuộc ngân sách trung ương) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.\n2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 29/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí thẩm_định sách giáo_khoa_giáo_dục phổ_thông \n 1 . nguồn ngân_sách nhà_nước ( ngân_sách chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề thuộc ngân_sách trung_ương ) theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước . \n 2 . nguồn tài_trợ , hỗ_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; các nguồn vốn xã_hội_hóa , nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông\n1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, đúng chế độ.\n2. Việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, về kế toán.", "header": "['Thông tư 29/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc quản_lý kinh_phí thẩm_định sách giáo_khoa_giáo_dục phổ_thông \n 1 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng chế_độ . \n 2 . việc lập dự_toán , thanh quyết_toán kinh_phí thẩm_định sách giáo_khoa_giáo_dục phổ_thông theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước , về kế_toán .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung và mức chi thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông\n1. Chi tổ chức họp thẩm định sách giáo khoa\na) Chi thuê hội trường, phòng họp, trang thiết bị phục vụ cho các cuộc họp thẩm định (nếu có), bao gồm thuê thiết bị công nghệ thông tin, máy in, máy photocopy, máy chiếu, thuê đường truyền; Các khoản chi phục vụ trực tiếp họp Hội đồng thẩm định (điện, nước, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm, chuyển phát tài liệu đến thành viên của Hội đồng): theo thực tế phát sinh. Các khoản chi phí thực tế nêu trên khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hoá đơn theo quy định. Đối với các khoản chi thuê hội trường, phòng họp, thuê thiết bị phải có hợp đồng, hoá đơn theo quy định; trong trường hợp mượn cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác tổ chức họp thẩm định nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị.\nb) Chi giải khát giữa giờ Áp dụng mức chi nước uống tổ chức các cuộc hội nghị theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị (sau đây gọi tắt là Thông tư số 40/2017/TT-BTC).\nc) Chi thanh toán tiền phương tiện đi lại, tiền thuê phòng nghỉ cho thành viên Hội đồng thẩm định trong quá trình họp thẩm định Trường hợp cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức họp thẩm định sách giáo khoa không bố trí được phương tiện, không có điều kiện bố trí chỗ nghỉ cho thành viên Hội đồng thẩm định mà phải đi thuê thì được chi theo mức chi quy định hiện hành tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC .\nd) Chi phụ cấp tiền ăn cho thành viên Hội đồng thẩm định trong quá trình họp thẩm định Tuỳ theo địa điểm, thời gian tổ chức họp thẩm định sách giáo khoa, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức họp thẩm định quyết định chi phụ cấp tiền ăn cho thành viên Hội đồng thẩm định phù hợp với mức chi phụ cấp lưu trú được quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC và văn bản của Bộ, ngành, địa phương hướng dẫn thực hiện Thông tư số 40/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính.\nđ) Chi tiền công họp thẩm định Mức chi tiền công họp thẩm định đối với Chủ tịch Hội đồng thẩm định: Tối đa 200.000 đồng/người/buổi; đối với Phó Chủ tịch, ủy viên, thư ký Hội đồng thẩm định: Tối đa 150.000 đồng/người/buổi.\n2. Chi tiền công đọc thẩm định tài liệu trước phiên họp cho thành viên Hội đồng thẩm định: tối đa 50.000 đồng/tiết/người.\n3. Chi tiền công chuyên gia Căn cứ đề xuất của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa và dự toán được giao thực hiện nhiệm vụ thẩm định sách giáo khoa, Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định việc xin ý kiến chuyên môn của chuyên gia là các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đối với các bản mẫu sách giáo khoa cần tổ chức thẩm định. Mức chi tiền công xin ý kiến chuyên gia tối đa 50.000 đồng/tiết/cá nhân (cơ quan, đơn vị, tổ chức).", "header": "['Thông tư 29/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 580, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung và mức chi thẩm_định sách giáo_khoa_giáo_dục phổ_thông \n 1 . chi tổ_chức họp thẩm_định sách giáo_khoa \n a ) chi thuê hội_trường , phòng họp , trang thiết_bị phục_vụ cho các cuộc họp thẩm_định ( nếu có ) , bao_gồm thuê thiết_bị công_nghệ thông_tin , máy_in , máy photocopy , máy_chiếu , thuê đường truyền ; các khoản chi phục_vụ trực_tiếp họp hội_đồng thẩm_định ( điện , nước , thông_tin liên_lạc , văn_phòng_phẩm , chuyển_phát_tài_liệu đến thành_viên của hội_đồng ) : theo thực_tế phát_sinh . các khoản chi_phí thực_tế nêu trên khi thanh_toán phải có đầy_đủ chứng_từ , hoá_đơn theo quy_định . đối_với các khoản chi thuê hội_trường , phòng họp , thuê thiết_bị phải có hợp_đồng , hoá_đơn theo quy_định ; trong trường_hợp mượn cơ_sở vật_chất của các cơ_quan , đơn_vị khác tổ_chức họp thẩm_định nhưng vẫn phải thanh_toán các khoản chi_phí điện , nước , vệ_sinh , an_ninh , phục_vụ , thì chứng_từ thanh_toán là bản hợp_đồng và thanh_lý hợp_đồng công_việc giữa hai bên kèm theo ph