Document ID: 404668

Title: QUY ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG VỀ HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT AN TOÀN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH KHÍ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
Căn cứ Quyết định số 04/2015/QĐ-Ttg ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chương trình, nội dung về huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với hoạt động kinh doanh khí.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-BCT quy định về chương trình, nội dung về huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với hoạt động kinh doanh khí do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 24, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chương_trình , nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động_kinh_doanh khí .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ sở kinh doanh khí;\n2. Tổ chức cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-BCT quy định về chương trình, nội dung về huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với hoạt động kinh doanh khí do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_sở kinh_doanh khí ; \n 2 . tổ_chức cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng huấn luyện\n1. Nhóm 1, bao gồm:\na) Người đứng đầu cơ sở kinh doanh khí hoặc cơ sở tiến hành hoạt động kinh doanh khí, chịu trách nhiệm quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của cơ sở.\nb) Người đứng đầu các phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng và tương đương.\nc) Cấp phó người đứng đầu theo quy định tại điểm a và b Khoản 1 Điều này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn cơ sở kinh doanh khí.\n2. Nhóm 2, bao gồm:\na) Người chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn của cơ sở;\nb) Người trực tiếp giám sát về an toàn tại nơi làm việc.\n3. Nhóm 3, bao gồm người lao động trực tiếp liên quan đến vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo quản, giao nhận, vận chuyển trong lĩnh vực khí của cơ sở.\n4. Trường hợp người lao động thuộc đối tượng huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm thì thực hiện huấn luyện theo quy định của pháp luật về huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-BCT quy định về chương trình, nội dung về huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với hoạt động kinh doanh khí do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng huấn_luyện \n 1 . nhóm 1 , bao_gồm : \n a ) người đứng đầu_cơ_sở kinh_doanh khí hoặc cơ_sở tiến_hành hoạt_động_kinh_doanh khí , chịu trách_nhiệm quản_lý hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở . \n b ) người đứng đầu các phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng và tương_đương . \n c ) cấp phó người đứng đầu theo quy_định tại điểm a và b khoản 1 điều này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn cơ_sở kinh_doanh khí . \n 2 . nhóm 2 , bao_gồm : \n a ) người chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn của cơ_sở ; \n b ) người trực_tiếp giám_sát về an_toàn tại nơi làm_việc . \n 3 . nhóm 3 , bao_gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . \n 4 . trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung huấn luyện\n1. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với cơ sở kinh doanh khí (trừ Cửa hàng bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng chai (Cửa hàng LPG)) và cơ sở sản xuất, sửa chữa chai LPG được quy định tại Phụ lục I.\n2. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với Cửa hàng LPG được quy định tại Phụ lục II.\n3. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với cơ sở sản xuất, sửa chữa chai LPG quy định tại Phụ lục III.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-BCT quy định về chương trình, nội dung về huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với hoạt động kinh doanh khí do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung huấn_luyện \n 1 . nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở kinh_doanh khí ( trừ cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ_hóa lỏng chai ( cửa_hàng lpg ) ) và cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai lpg được quy_định tại phụ_lục i . \n 2 . nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng lpg được quy_định tại phụ_lục ii . \n 3 . nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai lpg quy_định tại phụ_lục iii .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hình thức và thời gian huấn luyện\n1. Hình thức huấn luyện:\na) Huấn luyện lần đầu.\nb) Huấn luyện định kỳ hàng năm.\nc) Huấn luyện lại: Được thực hiện khi có thay đổi vị trí làm việc, thay đổi công nghệ, khi người lao động nghỉ việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi kiểm tra không đạt yêu cầu.\n2. Thời gian huấn luyện lần đầu:\na) Nhóm 1: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.\nb) Nhóm 2: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.\nc) Nhóm 3: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.\n3. Thời gian huấn luyện định kỳ: bằng một nửa thời gian huấn luyện lần đầu.\n4. Thời gian huấn luyện lại: Bằng thời gian huấn luyện lần đầu.\n5. Huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với hoạt động kinh doanh khí có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-BCT quy định về chương trình, nội dung về huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với hoạt động kinh doanh khí do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "điều 5 . hình_thức và thời_gian huấn_luyện \n 1 . hình_thức huấn_luyện : \n a ) huấn_luyện lần đầu . \n b ) huấn_luyện định_kỳ hàng năm . \n c ) huấn_luyện lại : được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . \n 2 . thời_gian huấn_luyện lần đầu : \n a ) nhóm 1 : tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . \n b ) nhóm 2 : tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . \n c ) nhóm 3 : tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . \n 3 . thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . \n 4 . thời_gian huấn_luyện lại : bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . \n 5 . huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động_kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với hoạt động kinh doanh khí\n1. Cơ sở kinh doanh khí hoặc các tổ chức huấn luyện được cơ sở kinh doanh khí thuê huấn luyện chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện.\n2. Quy định về kiểm tra\na) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện.\nb) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên.\n3. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện, cơ sở kinh doanh khí hoặc tổ chức huấn luyện ban hành quyết định công nhận kết quả huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động kinh doanh khí.\n4. Hồ sơ huấn luyện kỹ thuật an toàn bao gồm:\na) Tài liệu huấn luyện;\nb) Danh sách đối tượng huấn luyện với các thông tin và chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện theo mẫu tại Phụ lục IV.\nc) Thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác;\nd) Nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện kỹ thuật an toàn;\nđ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện kỹ thuật an toàn theo mẫu tại Phụ lục V (đối với trường hợp tổ chức huấn luyện được cơ sở kinh doanh khí thuê huấn luyện).\n5. Cơ sở kinh doanh khí có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều này trong thời hạn 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-BCT quy định về chương trình, nội dung về huấn luyện kỹ thuật an toàn đối với hoạt động kinh doanh khí do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 225, "lower_segmented_text": "điều 6 . đánh_giá kết_quả và lưu_giữ hồ_sơ huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_độn