Document ID: 425023

Title: QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CẠNH TRANH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Cạnh tranh ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt, việc thi hành quyết định xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính về cạnh tranh, hành vi vi phạm hành chính về cạnh tranh khác và thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính về cạnh tranh khác.\n2. Hành vi vi phạm hành chính về cạnh tranh bao gồm:\na) Hành vi vi phạm quy định về thỏa thuận hạn chế cạnh tranh;\nb) Hành vi vi phạm quy định về lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc quyền;\nc) Hành vi vi phạm quy định về tập trung kinh tế;\nd) Hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh;\nđ) Hành vi vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác.", "header": "['Nghị định 75/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cạnh tranh'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền xử_phạt , việc thi_hành_quyết_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về cạnh_tranh , hành_vi vi_phạm hành_chính về cạnh_tranh khác và thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về cạnh_tranh khác . \n 2 . hành_vi vi_phạm hành_chính về cạnh_tranh bao_gồm : \n a ) hành_vi vi_phạm_quy_định về thỏa_thuận hạn_chế cạnh_tranh ; \n b ) hành_vi vi_phạm_quy_định về lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; \n c ) hành_vi vi_phạm_quy_định về tập_trung kinh_tế ; \n d ) hành_vi vi_phạm_quy_định về cạnh_tranh không lành_mạnh ; \n đ ) hành_vi vi_phạm_quy_định pháp_luật về cạnh_tranh khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) bao gồm cả doanh nghiệp sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, doanh nghiệp hoạt động trong các ngành, lĩnh vực thuộc độc quyền nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.\n2. Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan.", "header": "['Nghị định 75/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cạnh tranh'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) bao_gồm cả doanh_nghiệp sản_xuất , cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích , doanh_nghiệp hoạt_động trong các ngành , lĩnh_vực thuộc độc_quyền nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập và doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại việt_nam . \n 2 . hiệp_hội ngành , nghề hoạt_động tại việt_nam . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hình thức xử phạt vi phạm và biện pháp khắc phục hậu quả vi phạm hành chính về cạnh tranh\n1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính về cạnh tranh, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền.\n2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính về cạnh tranh còn có thể bị áp dụng một hoặc một số hình thức xử phạt bổ sung sau đây:\na) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động từ 06 tháng đến 12 tháng;\nb) Tịch thu tang vật vi phạm, phương tiện được sử dụng để vi phạm;\nc) Tịch thu khoản lợi nhuận thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm;\nd) Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương.\n3. Ngoài các hình thức xử phạt theo quy định tại các khoản 1 và khoản 2 Điều này, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính về cạnh tranh còn có thể bị buộc áp dụng một hoặc một số biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:\na) Buộc cải chính công khai;\nb) Buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên hàng hóa, bao bì hàng hóa, phương tiện kinh doanh, vật phẩm;\nc) Buộc cơ cấu lại doanh nghiệp lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc quyền;\nd) Buộc loại bỏ những điều khoản vi phạm pháp luật ra khỏi hợp đồng, thỏa thuận hoặc giao dịch kinh doanh;\nđ) Buộc chia, tách, bán lại một phần hoặc toàn bộ vốn góp, tài sản của doanh nghiệp hình thành sau tập trung kinh tế;\ne) Buộc chịu sự kiểm soát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ hoặc các điều kiện giao dịch khác trong hợp đồng của doanh nghiệp nhận sáp nhập, doanh nghiệp mua lại, doanh nghiệp mới hình thành sau tập trung kinh tế;\ng) Buộc cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu;\nh) Buộc khôi phục các điều kiện phát triển kỹ thuật, công nghệ mà doanh nghiệp đã cản trở;\ni) Buộc loại bỏ các điều kiện bất lợi đã áp đặt cho khách hàng;\nk) Buộc khôi phục lại các điều khoản hợp đồng, hợp đồng đã thay đổi hoặc hủy bỏ mà không có lý do chính đáng;\nl) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.\n4. Thời hạn áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại điểm e khoản 3 Điều này phải được nêu trong quyết định xử lý, xử phạt.\n5. Trường hợp cơ quan nhà nước thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Điều 8 của Luật Cạnh tranh, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia yêu cầu cơ quan nhà nước chấm dứt hành vi vi phạm và khắc phục hậu quả. Cơ quan nhà nước được yêu cầu phải chấm dứt hành vi vi phạm, khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 75/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cạnh tranh'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 455, "lower_segmented_text": "điều 3 . hình_thức xử_phạt vi_phạm và biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm hành_chính về cạnh_tranh \n 1 . đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về cạnh_tranh , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải chịu một trong các hình_thức xử_phạt chính sau đây : \n a ) cảnh_cáo ; \n b ) phạt tiền . \n 2 . tùy theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm hành_chính về cạnh_tranh còn có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : \n a ) tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng ; \n b ) tịch_thu tang_vật vi_phạm , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm ; \n c ) tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện_hành_vi vi_phạm ; \n d ) thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc văn_bản tương_đương . \n 3 . ngoài các hình_thức xử_phạt theo quy_định tại các khoản 1 và khoản 2 điều này , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm hành_chính về cạnh_tranh còn có_thể bị buộc áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : \n a ) buộc cải_chính công_khai ; \n b ) buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên hàng_hóa , bao_bì hàng_hóa , phương_tiện kinh_doanh , vật_phẩm ; \n c ) buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; \n d ) buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm_pháp_luật ra khỏi hợp_đồng , thỏa_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; \n đ ) buộc chia , tách , bán lại một phần hoặc toàn_bộ vốn góp , tài_sản của doanh_nghiệp hình_thành sau tập_trung kinh_tế ; \n e ) buộc chịu sự kiểm_soát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giá mua , giá bán hàng_hóa , dịch_vụ hoặc các điều_kiện giao_dịch khác trong hợp_đồng của doanh_nghiệp nhận sáp_nhập , doanh_nghiệp mua lại , doanh_nghiệp mới hình_thành sau tập_trung kinh_tế ; \n g ) buộc cung_cấp đầy_đủ các thông_tin , tài_liệu ; \n h ) buộc khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; \n i ) buộc loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; \n k ) buộc khôi_phục lại các điều_khoản hợp_đồng , hợp_đồng đã thay_đổi hoặc hủy_bỏ mà không có_lý_do chính_đáng ; \n l ) buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu . \n 4 . thời_hạn áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm e khoản 3 điều này phải được nêu trong quyết_định xử_lý , xử_phạt . \n 5 . trường_hợp cơ_quan nhà_nước thực_hiện_hành_vi quy_định tại khoản 1 điều 8 của luật cạnh_tranh , ủy_ban cạnh_tranh quốc_gia yêu_cầu cơ_quan nhà_nước chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục hậu_quả . cơ_quan nhà_nước được yêu_cầu phải chấm_dứt hành_vi vi_phạm , khắc_phục hậu_quả v