Document ID: 69027

Title: VỀ XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Điều 36 Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định việc xác định lại giới tính đối với người có khuyết tật bẩm sinh về giới tính hoặc giới tính chưa được định hình chính xác.\n2. Nghị định này áp dụng với các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 88/2008/NĐ-CP về việc xác định lại giới tính'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định việc xác_định lại giới_tính đối_với người có khuyết_tật bẩm_sinh về giới_tính hoặc giới_tính chưa được định_hình chính_xác . \n 2 . nghị_định này áp_dụng với các tổ_chức , cá_nhân trong nước ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khuyết tật bẩm sinh về giới tính là những bất thường ở bộ phận sinh dục của một người ngay từ khi mới sinh ra, biểu hiện ở một trong các dạng như nữ lưỡng giới giả nam, nam lưỡng giới giả nữ hoặc lưỡng giới thật;\n2. Giới tính chưa được định hình chính xác là những trường hợp chưa thể phân biệt được một người là nam hay nữ xét về cả bộ phận sinh dục và nhiễm sắc thể giới tính;\n3. Gen biệt hóa tinh hoàn là gen mã hóa yếu tố xác định tinh hoàn nằm trên nhánh gắn của nhiễm sắc thể Y mà nếu xét nghiệm cho kết quả dương tính thì đó chính là yếu tố của sự phát triển, hình thành tinh hoàn có biểu hiện cho nam giới.", "header": "['Nghị định 88/2008/NĐ-CP về việc xác định lại giới tính'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . khuyết_tật bẩm_sinh về giới_tính là những bất_thường ở bộ_phận sinh_dục của một người ngay từ khi mới sinh ra , biểu_hiện ở một trong các dạng như nữ lưỡng giới giả nam , nam lưỡng giới giả nữ hoặc lưỡng giới thật ; \n 2 . giới_tính chưa được định_hình chính_xác là những trường_hợp chưa thể phân_biệt được một người là nam hay nữ xét về cả bộ_phận sinh_dục và nhiễm sắc_thể giới_tính ; \n 3 . gen biệt_hóa tinh_hoàn là gen mã_hóa yếu_tố xác_định_tinh_hoàn nằm trên nhánh gắn của nhiễm sắc_thể y mà nếu xét_nghiệm cho kết_quả dương_tính thì đó chính là yếu_tố của sự phát_triển , hình_thành tinh_hoàn có biểu_hiện cho nam_giới .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc xác định lại giới tính\n1. Bảo đảm mỗi người được sống theo đúng giới tính của mình.\n2. Việc xác định lại giới tính phải được tiến hành trên nguyên tắc tự nguyện, khách quan, trung thực, khoa học và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đã xác định lại giới tính.\n3. Giữ bí mật về các thông tin liên quan đến người được xác định lại giới tính, trừ trường hợp có văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu cung cấp hồ sơ phục vụ cho việc kiểm tra, thanh tra, điều tra, truy tố và xét xử liên quan đến việc xác định lại giới tính.", "header": "['Nghị định 88/2008/NĐ-CP về việc xác định lại giới tính'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc xác_định lại giới_tính \n 1 . bảo_đảm mỗi người được sống theo đúng giới_tính của mình . \n 2 . việc xác_định lại giới_tính phải được tiến_hành trên nguyên_tắc tự_nguyện , khách_quan , trung_thực , khoa_học và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đã xác_định lại giới_tính . \n 3 . giữ bí_mật về các thông_tin liên_quan đến người được xác_định lại giới_tính , trừ trường_hợp có văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , điều_tra , truy_tố và xét_xử liên_quan đến việc xác_định lại giới_tính .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm\n1. Thực hiện việc chuyển đổi giới tính đối với những người đã hoàn thiện về giới tính.\n2. Thực hiện việc xác định lại giới tính khi chưa được phép của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.\n3. Tiết lộ thông tin về việc xác định lại giới tính của người khác.\n4. Phân biệt đối xử đối với người đã xác định lại giới tính.", "header": "['Nghị định 88/2008/NĐ-CP về việc xác định lại giới tính'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 4 . hành_vi bị nghiêm_cấm \n 1 . thực_hiện việc chuyển_đổi giới_tính đối_với những người đã hoàn_thiện về giới_tính . \n 2 . thực_hiện việc xác_định lại giới_tính khi chưa được phép của bộ y_tế hoặc sở y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định tại điều 8 nghị_định này . \n 3 . tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác . \n 4 . phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Chương 2. TIÊU CHUẨN Y TẾ ĐỂ XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH\nĐiều 5. Tiêu chuẩn y tế xác định khuyết tật bẩm sinh về giới tính\n1. Nam lưỡng giới giả nữ:\na) Bộ phận sinh dục có dương vật nhỏ, có thể sờ thấy tinh hoàn hoặc không, siêu âm hoặc nội soi thấy tinh hoàn, không có tử cung và buồng trứng;\nb) Nhiễm sắc thể giới tính là XY hoặc gen biệt hóa tinh hoàn dương tính hoặc kết hợp cả hai trường hợp trên.\n2. Nữ lưỡng giới giả nam:\na) Bộ phận sinh dục có âm vật phát triển như dương vật nhưng không sờ thấy tinh hoàn, siêu âm hoặc nội soi thấy có tử cung, buồng trứng, không thấy tinh hoàn;\nb) Nhiễm sắc thể giới tính là XX.\n3. Lưỡng giới thật:\na) Bộ phận sinh dục không xác định được là nam hay nữ. Tuyến sinh dục có cả tổ chức tinh hoàn, buồng trứng;\nb) Nhiễm sắc thể giới tính có thể là một trong các dạng XX/XY; XXX/XY; XX/XXXY hoặc các dạng nhiễm sắc thể khác được xác định là lưỡng giới thật.\nĐiều 6. Tiêu chuẩn y tế xác định giới tính chưa được định hình chính xác. Nhiễm sắc thể giới tính có thể giống như trường hợp nữ lưỡng giới giả nam hoặc nam lưỡng giới giả nữ hoặc lưỡng giới thật nhưng bộ phận sinh dục chưa được biệt hóa hoàn toàn và không thể xác định chính xác là nam hay nữ.", "header": "['Nghị định 88/2008/NĐ-CP về việc xác định lại giới tính']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "chương 2 . tiêu_chuẩn_y_tế để xác_định lại giới_tính \n điều 5 . tiêu_chuẩn_y_tế xác_định khuyết_tật bẩm_sinh về giới_tính \n 1 . nam lưỡng giới giả nữ : \n a ) bộ_phận sinh_dục có dương_vật nhỏ , có_thể sờ thấy tinh_hoàn hoặc không , siêu_âm hoặc nội_soi thấy tinh_hoàn , không có tử_cung và buồng_trứng ; \n b ) nhiễm sắc_thể giới_tính là xy hoặc gen biệt_hóa tinh_hoàn dương_tính hoặc kết_hợp cả hai trường_hợp trên . \n 2 . nữ lưỡng giới giả nam : \n a ) bộ_phận sinh_dục có âm_vật phát_triển như dương_vật nhưng không sờ thấy tinh_hoàn , siêu_âm hoặc nội_soi thấy có tử_cung , buồng_trứng , không thấy tinh_hoàn ; \n b ) nhiễm sắc_thể giới_tính là xx . \n 3 . lưỡng giới thật : \n a ) bộ_phận sinh_dục không xác_định được là nam hay nữ . tuyến sinh_dục có cả tổ_chức tinh_hoàn , buồng_trứng ; \n b ) nhiễm sắc_thể giới_tính có_thể là một trong các dạng xx / xy ; xxx / xy ; xx / xxxy hoặc các dạng nhiễm sắc_thể khác được xác_định là lưỡng giới thật . \n điều 6 . tiêu_chuẩn_y_tế xác_định giới_tính chưa được định_hình chính_xác . nhiễm sắc_thể giới_tính có_thể giống như trường_hợp nữ lưỡng giới giả nam hoặc nam lưỡng giới giả nữ hoặc lưỡng giới thật nhưng bộ_phận sinh_dục chưa được biệt_hóa hoàn_toàn và không_thể xác_định chính_xác là nam hay nữ .", "pointer_link": "['Chương 2']"}, {"full_text": "Điều 7. Hồ sơ, thủ tục về y tế đề nghị xác định lại giới tính\n1. Hồ sơ đề nghị xác định lại giới tính bao gồm:\na) Đơn đề nghị xác định lại giới tính theo mẫu quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế. Trường hợp xác định lại giới tính cho người chưa đủ 16 tuổi thì cha, mẹ hoặc người giám hộ của người đó phải có đơn đề nghị; trường hợp xác định lại giới tính cho người từ đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi thì trong đơn đề nghị phải có chữ ký của cha, mẹ hoặc người giám hộ của người đó;\nb) Bản sao hợp lệ giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc sổ hộ khẩu hoặc hộ chiếu.\n2. Thủ tục đề nghị xác định lại giới tính:\na) Người đề nghị xác định lại giới tính gửi hồ sơ đề n