Document ID: 447686

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHỐNG SÉT CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VÀ MẠNG CÁP NGOẠI VI VIỄN THÔNG”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.3.1. Diện tích rủi ro (risk area) Diện tích của miền bao quanh công trình viễn thông, khi sét đánh vào diện tích này có thể gây nguy hiểm cho công trình viễn thông. 1.3.2. Dòng sét (lightning current) Xung dòng điện dải tần số thấp, xuất hiện không có chu kỳ nhất định, tăng vọt đến giá trị đỉnh, rồi giảm xuống đến giá trị không. Các đặc trưng của dòng sét là: - Giá trị đỉnh (biên độ) xung, I; - Thời gian sườn trước đạt giá trị đỉnh, T1; - Thời gian sườn sau giảm đến nửa giá trị đỉnh, T2; - Dạng sóng dòng xung, T1/T2; Hình 1 trình bày dạng sóng dòng sét chuẩn và cách xác định các thông số dòng sét. Hình 1 - Dạng sóng dòng sét chuẩn 1.3.3. Điện áp xung (surge voltage) Điện áp xung có các đặc điểm đặc trưng theo cách tương tự như dòng xung. Hình 2 trình bày dạng sóng điện áp sét chuẩn và cách xác định các thông số điện áp sét. Hình 2 - Dạng sóng điện áp sét chuẩn 1.3.4. Dòng gây hư hỏng (cho cáp) (failure current (for cable)) Dòng sét nhỏ nhất gây hư hỏng cho cáp viễn thông, gây ra gián đoạn dịch vụ. 1.3.5. Dòng đánh thủng vỏ (cáp) (sheath breakdown current (cable)) Dòng điện nhỏ nhất chạy trong vỏ kim loại của cáp, gây ra điện áp đánh xuyên giữa các thành phần kim loại trong lõi cáp và vỏ kim loại cáp, dẫn đến hư hỏng cáp. 1.3.6. Dòng thử (test current) Dòng điện nhỏ nhất chạy trong vỏ kim loại của cáp, gây ra hư hỏng cho cáp do các tác động cơ hoặc nhiệt. 1.3.7. Dòng điện mối nối (đối với cáp quang) (electric current junction) Dòng điện nhỏ nhất chạy trong các thành phần kết nối của cáp quang, gây ra hư hỏng cho cáp do các tác động của cơ hoặc nhiệt. 1.3.8. Điện áp đánh thủng (breakdown voltage) Điện áp xung đánh thủng giữa các thành phần kim loại trong lõi cáp và vỏ kim loại của cáp. 1.3.9. Mạng cáp ngoại vi viễn thông (outside telecommunication cable network) Bộ phận của mạng viễn thông chủ yếu nằm bên ngoài trạm viễn thông, bao gồm tất cả các cáp viễn thông được treo nổi, chôn trực tiếp, đi trong cống bể, đi trong các đường hầm. 1.3.10. Mật độ sét (ground flash density) Số lần sét đánh xuống một đơn vị diện tích mặt đất trong một năm (lấy bằng 1 km2). 1.3.11. Mức Keraunic (Keraunic level) Giá trị ngày dông trung bình trong một năm, lấy từ tổng số ngày dông trong một chu kỳ hoạt động 12 năm liên tục của mặt trời, tại một trạm quan trắc khí tượng. 1.3.12. Ngày dông (thunderstorm day) Ngày mà về đặc trưng khí tượng, người quan trắc có thể nghe rõ tiếng sấm. 1.3.13. Sét (lightning) Hiện tượng phóng điện có tia lửa kèm theo tiếng nổ trong không khí, nó có thể xảy ra bên trong đám mây, giữa hai đám mây mang điện tích trái dấu hoặc giữa đám mây tích điện với đất. Các công trình viễn thông trong quá trình khai thác, chịu tác động của sét như sau: - Tác động do sét đánh trực tiếp: là tác động của dòng sét đánh trực tiếp vào công trình viễn thông; - Tác động do sét lan truyền và cảm ứng: là tác động thứ cấp của sét do các ảnh hưởng tĩnh điện, điện từ, ghép điện từ... 1.3.14. Tần suất thiệt hại (number of damages due to flashes) Số lần sét đánh trung bình hàng năm gây thiệt hại cho công trình viễn thông. 1.3.15. Thiết bị bảo vệ xung (surge protective device) Thiết bị hạn chế quá áp đột biến và rẽ hướng các dòng xung. 1.3.16. Trở kháng truyền đạt (trở kháng ghép) của vỏ che chắn kim loại của cáp (metal shielded external, communication cables transfer impedance) Trở kháng truyền đạt (trở kháng ghép) của vỏ che chắn kim loại của cáp là tỉ số giữa điện áp sụt từ mặt trong ra mặt ngoài vỏ che chắn kim loại của cáp trên toàn bộ dòng điện chảy trong vỏ che chắn kim loại. 1.3.17. Vùng chống sét (lightning protection zone) Vùng được phân chia trong một khu vực trạm viễn thông, được đặc trưng bởi mức độ khắc nghiệt của trường điện từ và ảnh hưởng do sét gây nên. 1.3.18. Xác suất thiệt hại (damage probability) Xác suất một lần sét đánh gây thiệt hại cho trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông. 1.3.19. Rủi ro (R) (Risk) Giá trị trung bình có thể có của tổn thất hàng năm (về con người và dịch vụ) do sét, tương ứng với tổng giá trị (về con người và dịch vụ) của đối tượng được bảo vệ. 1.3.20. Rủi ro chấp nhận được (RT) (tolerable risk of damages) Giá trị rủi ro lớn nhất có thể chấp nhận được đối với đối tượng được bảo vệ. 1.3.21. Mức bảo vệ chống sét (LPL) (Lightning Protection Level) Con số liên quan đến một tập hợp các tham số dòng sét tương ứng với xác suất mà các giá trị thiết kế lớn nhất và nhỏ nhất sẽ không bị vượt quá trong hiện tượng sét đánh tự nhiên. 1.3.22. Các biện pháp bảo vệ (protective solutions) Các biện pháp được áp dụng với đối tượng cần bảo vệ để làm giảm rủi ro. 1.3.23. Hệ thống bảo vệ chống sét (LPS) (Lightning Protection System) Là một hệ thống hoàn chỉnh được dùng để làm giảm các thiệt hại vật lý do sét đánh vào trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông. 1.3.24. Hệ thống bảo vệ chống sét bên ngoài (external lightning protection system) Phần của hệ thống bảo vệ chống sét bao gồm hệ thống điện cực thu sét, hệ thống dẫn sét xuống và hệ thống điện cực tiếp đất. 1.3.25. Hệ thống bảo vệ chống sét bên trong (Internal lightning protection system) Phần của hệ thống bảo vệ chống sét bao gồm các kết nối đẳng thế và/ hoặc cách điện với hệ thống bảo vệ chống sét bên ngoài. 1.3.26. Hệ thống điện cực thu sét (air-termination system) Một phần của hệ thống chống sét bên ngoài, sử dụng các thành phần kim loại như thanh, các dây dẫn dạng lưới nhằm mục đích thu các tia sét. 1.3.27. Hệ thống dẫn sét xuống (down-conductor system) Một phần của hệ thống chống sét bên ngoài, nhằm mục đích dẫn dòng sét từ hệ thống điện cực thu sét xuống hệ thống điện cực tiếp đất. 1.3.28. Hệ thống điện cực tiếp đất (earth-termination system) Một phần của hệ thống chống sét bên ngoài, nhằm mục đích dẫn và phân tán dòng sét vào trong đất. 1.3.29. Các bộ phận dẫn bên ngoài (external conductive parts) Các bộ phận kim loại đi vào hoặc đi ra trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông cần bảo vệ, như các hệ thống đường ống, cáp kim loại, ống dẫn kim loại... có thể mang một phần dòng sét. 1.3.30. Kết nối đẳng thế (equipotential bonding) Kết nối với hệ thống bảo vệ chống sét của các bộ phận kim loại tách biệt, bằng các kết nối trực tiếp hoặc qua các thiết bị bảo vệ xung, để làm giảm chênh lệch điện thế do dòng sét gây ra. 1.3.31. Dây che chắn (shielding wire) Dây kim loại dùng để làm giảm thiệt hại vật lý do sét đánh xuống đường dây viễn thông. 1.3.32. Hệ thống các biện pháp bảo vệ chống xung điện từ do sét (LPMS) (LEMP protection measures system) Một hệ thống hoàn chỉnh của các biện pháp bảo vệ chống lại xung điện từ do sét (LEMP) cho các hệ thống lắp đặt bên trong công trình. 1.3.33. Trạm viễn thông (telecommunication station) Một khu vực bao gồm một hoặc nhiều nhà trạm trong đó chứa các thiết bị viễn thông, cột cao ăng ten và các loại trang thiết bị phụ trợ để cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông. Trạm viễn thông không bao gồm nhà và các thiết bị nhà thuê bao. 1.3.34. Công trình viễn thông (telecommunication plant) Công trình xây dựng, bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng được lắp đặt vào đó. 1.3.35. Nhà trạm viễn thông (telecommunication building) Nhà trong đó đặt hệ thống thiết bị viễn thông. 1.3.36. Chữ viết tắt SPD Surge Protective Device Thiết bị bảo vệ xung (Thiết bị chống sét) LEMP Lightning Electromagnetic Impulse Xung điện từ do sét LPZ Lightning Protection Zone Vùng bảo vệ chống sét LPL Lightning Protection Level Mức bảo vệ chống sét LPMS LEMP protection measures system Hệ thống các biện pháp bảo vệ chống xung điện từ do sét LPS Lightning Protection System Hệ thống chống sét", "header": "['Thông tư 16/2020/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chống sét cho các trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chống sét cho các trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 32:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Tài liệu viện dẫn Điều 1.3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt Điều 1.4. Quy trình quản lý rủi ro thiệt hại do sét Điều 1.5. Tiêu chí cơ bản về bảo vệ chống sét']", "len_tokenizer": 17