Document ID: 497773

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 264/2016/TT-BTC NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài ngày 18 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và các cơ quan khác của Việt Nam được ủy nhiệm thực hiện chức năng lãnh sự ở nước ngoài (sau đây gọi chung là Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài).", "header": "['Thông tư 113/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 1 như sau : “ điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực ngoại_giao áp_dụng tại các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự và các cơ_quan khác của việt nam được ủy nhiệm thực_hiện chức_năng lãnh_sự ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp phí, lệ phí; tổ chức thu phí, lệ phí và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP, Luật Quản lý thuế, Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước”.", "header": "['Thông tư 113/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp phí , lệ_phí ; tổ_chức thu phí , lệ_phí và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực ngoại_giao áp_dụng tại cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài ” . 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 điều 9 như sau : “ 3 . các nội_dung khác liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí không hướng_dẫn tại thông_tư này được thực_hiện theo quy_định tại luật phí và lệ_phí , nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp , luật quản_lý thuế , nghị_định số 126 / 2020 / nđ - cp ngày 19 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật quản_lý thuế và thông_tư số 303 / 2016 / tt - btc ngày 15 tháng 11 năm 2016 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn việc in , phát_hành , quản_lý và sử_dụng các loại chứng_từ thu tiền phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 Mục I Phần A Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC như sau: STT Danh mục lệ phí Đơn vị tính Mức thu (USD) I Hộ chiếu 1 Cấp mới a) Hộ chiếu phổ thông (trừ quy định tại tiết b điểm này), hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ Quyển 70 b) Hộ chiếu phổ thông cấp theo thủ tục rút gọn Quyển 35", "header": "['Thông tư 113/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi , bổ_sung điểm 1 mục_i phần a phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư số 264 / 2016 / tt - btc như sau : stt danh_mục lệ_phí đơn_vị tính mức thu ( usd ) i hộ_chiếu 1 cấp mới a ) hộ_chiếu phổ_thông ( trừ quy_định tại tiết b điểm này ) , hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ quyển 70 b ) hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn quyển 35", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sửa đổi, bổ sung điểm 4 Phần B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC như sau: STT Danh mục phí Đơn vị tính Mức thu (USD) 4 Kết hôn a) Đăng ký kết hôn Vụ việc 70 b) Đăng ký lại kết hôn Vụ việc 120", "header": "['Thông tư 113/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 4 . sửa_đổi , bổ_sung điểm 4 phần b phụ_lục 2 ban_hành kèm theo thông_tư số 264 / 2016 / tt - btc như sau : stt danh_mục phí đơn_vị tính mức thu ( usd ) 4 kết_hôn a ) đăng_ký_kết_hôn vụ_việc 70 b ) đăng_ký lại kết_hôn vụ_việc 120", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.\n2. Bãi bỏ điểm 3 Mục I, Mục II Phần A Phụ lục 1 và điểm 2 Phần B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn.", "header": "['Thông tư 113/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 264/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 . \n 2 . bãi_bỏ điểm 3 mục i , mục_ii phần a phụ_lục 1 và điểm 2 phần b phụ_lục 2 ban_hành kèm theo thông_tư số 264 / 2016 / tt - btc ngày 14 tháng 11 năm 2016 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực ngoại_giao áp_dụng tại các cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài . \n 3 . trong quá_trình thực_hiện , nếu các văn_bản viện_dẫn tại thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì thực_hiện theo văn_bản mới được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế . \n 4 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc đề_nghị các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ tài_chính để xem_xét , hướng_dẫn .", "pointer_link": "['Điều 2']"}]