Document ID: 15870

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về tổ chức và hoạt động thể dục, thể thao; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thể dục, thể thao.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thể dục, thể thao; tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thể dục, thể thao tại Việt Nam.\nĐiều 3. Áp dụng Luật thể dục, thể thao\n1. Hoạt động thể dục, thể thao và quản lý hoạt động thể dục, thể thao phải tuân thủ quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.\nĐiều 4. Chính sách của Nhà nước về phát triển thể dục, thể thao\n1. Phát triển sự nghiệp thể dục, thể thao nhằm nâng cao sức khoẻ, thể lực, tầm vóc người Việt Nam, góp phần cải thiện đời sống văn hoá, tinh thần cho nhân dân, tăng cường hợp tác, giao lưu quốc tế về thể thao, nâng cao sự hiểu biết giữa các quốc gia, dân tộc phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Tăng dần đầu tư ngân sách nhà nước, dành quỹ đất và có chính sách phát huy nguồn lực để xây dựng cơ sở vật chất, đào tạo bồi dưỡng nhân lực, phát hiện và bồi dưỡng năng khiếu thể thao để đào tạo thành những tài năng thể thao, nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ nhằm nâng cao chất lượng hoạt động thể dục, thể thao, phát triển một số môn thể thao đạt trình độ thế giới.\n2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sự nghiệp thể dục, thể thao, thành lập cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao đáp ứng nhu cầu tập luyện, vui chơi, giải trí của nhân dân, bảo đảm để các cơ sở thể thao công lập và tư nhân được bình đẳng trong việc hưởng ưu đãi về thuế, tín dụng, đất đai theo quy định của pháp luật.\n3. Ưu tiên đầu tư phát triển thể dục, thể thao ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, bảo tồn và phát triển các môn thể thao dân tộc.\nĐiều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về thể dục thể thao\n1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về thể dục thể thao.\n2. Uỷ ban Thể dục thể thao chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về thể dục thể thao.\n3. Bộ, cơ quan ngang bộ phối hợp với Uỷ ban Thể dục thể thao thực hiện quản lý nhà nước về thể dục thể thao theo thẩm quyền.\n4. Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước về thể dục thể thao ở địa phương theo phân cấp của Chính phủ.\nĐiều 6. Nội dung quản lý nhà nước về thể dục, thể thao\n1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển thể dục, thể thao, các văn bản quy phạm pháp luật về thể dục, thể thao.\n2. Tổ chức, chỉ đạo công tác đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho thể dục, thể thao.\n3. Kiểm tra, đánh giá phát triển thể dục, thể thao quần chúng và hoạt động thi đấu thể thao.\n4. Tổ chức, chỉ đạo hoạt động nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ trong lĩnh vực thể dục, thể thao.\n5. Huy động, quản lý, sử dụng các nguồn lực phát triển sự nghiệp thể dục, thể thao.\n6. Tổ chức, chỉ đạo công tác thi đua, khen thưởng trong hoạt động thể dục, thể thao.\n7. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện hợp tác quốc tế về thể thao.\n8. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về thể dục, thể thao.\nĐiều 7. Thanh tra thể dục, thể thao\n1. Thanh tra thể dục, thể thao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thể dục, thể thao.\n2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra thể dục, thể thao được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.\nĐiều 8. Khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thể dục, thể thao. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thể dục, thể thao được thực hiện theo quy định của pháp luật.\nĐiều 9. Thông tin, tuyên truyền về thể dục, thể thao\n1. Cơ quan quản lý nhà nước về thể dục thể thao các cấp có trách nhiệm phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan để tuyên truyền về lợi ích, tác dụng của thể dục, thể thao, vận động mọi người tham gia hoạt động thể dục, thể thao.\n2. Đài phát thanh, truyền hình có trách nhiệm phát sóng hàng ngày chương trình thể dục buổi sáng.\n3. Các cơ quan thông tin đại chúng có trách nhiệm thông tin, tuyên truyền về hoạt động thể dục, thể thao trong nước và quốc tế phục vụ đời sống tinh thần của nhân dân.\nĐiều 10. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thể dục, thể thao\n1. Lợi dụng hoạt động thể dục, thể thao xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; gây thiệt hại đến sức khoẻ, tính mạng con người, trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục và bản sắc văn hoá dân tộc.\n2. Sử dụng chất kích thích, phương pháp bị cấm trong tập luyện và thi đấu thể thao.\n3. Gian lận trong hoạt động thể thao.\n4. Bạo lực trong hoạt động thể thao.\n5. Cản trở hoạt động thể dục, thể thao hợp pháp của tổ chức, cá nhân.\n6. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm sai lệch kết quả thi đấu thể thao.", "header": "['Luật Thể dục, Thể thao 2006']", "len_tokenizer": 830, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về tổ_chức và hoạt_động thể_dục , thể_thao ; quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động thể_dục , thể_thao . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . luật này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động thể_dục , thể_thao ; tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động thể_dục , thể_thao tại việt_nam . \n điều 3 . áp_dụng luật thể_dục , thể_thao \n 1 . hoạt_động thể_dục , thể_thao và quản_lý hoạt_động thể_dục , thể_thao phải tuân_thủ quy_định của luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của luật này thì áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó . \n điều 4 . chính_sách của nhà_nước về phát_triển thể_dục , thể_thao \n 1 . phát_triển sự_nghiệp thể_dục , thể_thao nhằm nâng cao sức_khoẻ , thể_lực , tầm_vóc người việt_nam , góp_phần cải_thiện đời_sống văn_hoá , tinh_thần cho nhân_dân , tăng_cường hợp_tác , giao_lưu quốc_tế về thể_thao , nâng cao sự hiểu_biết giữa các quốc_gia , dân_tộc phục_vụ sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ tổ_quốc . tăng dần đầu_tư ngân_sách nhà_nước , dành quỹ đất và có chính_sách phát_huy nguồn_lực để xây_dựng cơ_sở vật_chất , đào_tạo bồi_dưỡng nhân_lực , phát_hiện và bồi_dưỡng năng_khiếu thể_thao để đào_tạo thành những tài_năng thể_thao , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ nhằm nâng cao chất_lượng hoạt_động thể_dục , thể_thao , phát_triển một_số môn thể_thao đạt trình_độ thế_giới . \n 2 . khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân tham_gia phát_triển sự_nghiệp thể_dục , thể_thao , thành_lập cơ_sở dịch_vụ hoạt_động thể_thao đáp_ứng nhu_cầu tập_luyện , vui_chơi , giải_trí của nhân_dân , bảo_đảm để các cơ_sở thể_thao công_lập và tư_nhân được bình_đẳng trong việc hưởng ưu_đãi về thuế , tín_dụng , đất_đai theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . ưu_tiên đầu_tư phát_triển thể_dục , thể_thao ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , bảo_tồn và phát_triển các môn thể_thao dân_tộc . \n điều 5 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về thể_dục thể_thao \n 1 . chính_phủ thống_nhất quản_lý nhà_nước về thể_dục thể_thao . \n 2 . uỷ_ban thể_dục thể_thao chịu trách_nhiệm trước chính_phủ thực_hiện quản_lý nhà_nước về thể_dục thể_thao . \n 3 . bộ , cơ_quan ngang bộ phối_hợp với uỷ_ban thể_dục thể_thao thực_hiện quản_lý nhà_nước về thể_dục thể_thao theo thẩm_quyền . \n 4 . uỷ_ban nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý nhà_nước về thể_dục thể_thao ở địa_phương theo phân_cấp của chính_phủ . \n điều 6 . nội_dung quản_lý nhà_nước về thể_dục , thể_thao \n 1 . xây_dựng , ban_hành và tổ_chức thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách phát_triển thể_dục , thể_thao , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thể_dục , thể_thao . \n 2 . tổ_chức , chỉ_đạo công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng nhân_lực cho thể_dục , thể_thao . \n 3 . kiểm_tra , đánh_giá phát_triển thể_dục , thể_thao quần_chúng và hoạt_động thi_đấu thể_thao . \n 4 . tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thể_dục , thể_thao . \n 5 . huy_động , quản_lý , sử_dụng các nguồn_lực phát_triển sự_n