Document ID: 566680

Title: HƯỚNG DẪN XỬ LÝ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY TRỰC TIẾP CỦA QUỸ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 04/2021/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 04/2021/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Điều lệ Quỹ).\n2. Thông tư này áp dụng đối với Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia (sau đây viết tắt là Quỹ), doanh nghiệp tham gia các hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ (sau đây viết tắt là doanh nghiệp) và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 03/2023/TT-BKHCN hướng dẫn xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn xử_lý rủi_ro trong hoạt_động cho vay trực_tiếp của quỹ đổi_mới công_nghệ quốc_gia được quy_định tại điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ đổi_mới công_nghệ quốc_gia ban_hành kèm theo quyết_định số 04 / 2021 / qđ - ttg ngày 29 tháng 01 năm 2021 của thủ_tướng chính_phủ ( sau đây viết tắt là điều_lệ quỹ ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với quỹ đổi_mới công_nghệ quốc_gia ( sau đây viết tắt là quỹ ) , doanh_nghiệp tham_gia các hoạt_động cho vay trực_tiếp của quỹ ( sau đây viết tắt là doanh_nghiệp ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Xử lý rủi ro là việc áp dụng các biện pháp quy định tại khoản 2 Điều 31 Điều lệ Quỹ.\n2. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ; số tiền trả nợ là việc Quỹ và doanh nghiệp cùng thống nhất thay đổi các kỳ hạn trả nợ (gốc, lãi) hoặc số tiền trả nợ (gốc, lãi) đã thỏa thuận trước đó trong hợp đồng khi thời hạn cho vay không thay đổi.\n3. Gia hạn nợ là việc Quỹ và doanh nghiệp cùng thống nhất kéo dài thời gian trả nợ (gốc, lãi) trong hợp đồng.\n4. Khoanh nợ là việc Quỹ và doanh nghiệp thống nhất để tạm thời chưa thu một phần hoặc toàn bộ nợ (gốc, lãi) của doanh nghiệp trong khoảng thời gian nhất định theo hợp đồng.\n5. Bán nợ là việc Quỹ chuyển giao một phần hoặc toàn bộ quyền đòi nợ và các quyền khác có liên quan đến khoản nợ của doanh nghiệp cho bên mua nợ và nhận thanh toán từ bên mua nợ.\n6. Xử lý tài sản bảo đảm là việc Quỹ thực hiện các biện pháp xử lý theo quy định của pháp luật đối với tài sản bảo đảm của doanh nghiệp nhằm thu hồi khoản nợ (gốc, lãi) của doanh nghiệp đối với Quỹ.\n7. Chuyển theo dõi ngoại bảng là việc Quỹ chuyển khoản nợ của doanh nghiệp được xử lý rủi ro ra hạch toán trên các tài khoản ngoại bảng và tiếp tục theo dõi, có biện pháp để thu hồi nợ đầy đủ theo thỏa thuận mà doanh nghiệp đã ký với Quỹ, không làm thay đổi nghĩa vụ trả nợ của doanh nghiệp đối với khoản nợ được xử lý rủi ro.\n8. Xóa nợ lãi là việc Quỹ không thu một phần hoặc toàn bộ nợ lãi của doanh nghiệp theo hợp đồng.\n9. Xóa nợ gốc là việc Quỹ không thu một phần hoặc toàn bộ nợ gốc của doanh nghiệp theo hợp đồng.\n10. Giá trị ghi sổ kế toán của khoản nợ là tổng giá trị số dư nợ gốc, nợ lãi và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến khoản nợ của doanh nghiệp (nếu có) được theo dõi trong sổ kế toán của Quỹ theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 03/2023/TT-BKHCN hướng dẫn xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 377, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . xử_lý rủi_ro là việc áp_dụng các biện_pháp quy_định tại khoản 2 điều 31 điều_lệ quỹ . \n 2 . điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ ; số tiền trả nợ là việc quỹ và doanh_nghiệp cùng thống_nhất thay_đổi các kỳ_hạn trả nợ ( gốc , lãi ) hoặc số tiền trả nợ ( gốc , lãi ) đã thỏa_thuận trước đó trong hợp_đồng khi thời_hạn cho vay không thay_đổi . \n 3 . gia_hạn nợ là việc quỹ và doanh_nghiệp cùng thống_nhất kéo_dài thời_gian trả nợ ( gốc , lãi ) trong hợp_đồng . \n 4 . khoanh nợ là việc quỹ và doanh_nghiệp thống_nhất để tạm_thời chưa thu một phần hoặc toàn_bộ nợ ( gốc , lãi ) của doanh_nghiệp trong khoảng thời_gian nhất_định theo hợp_đồng . \n 5 . bán nợ là việc quỹ chuyển_giao một phần hoặc toàn_bộ quyền đòi nợ và các quyền khác có liên_quan đến khoản nợ của doanh_nghiệp cho bên mua nợ và nhận thanh_toán từ bên mua nợ . \n 6 . xử_lý_tài_sản bảo_đảm là việc quỹ thực_hiện các biện_pháp xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với tài_sản bảo_đảm của doanh_nghiệp nhằm thu_hồi khoản nợ ( gốc , lãi ) của doanh_nghiệp đối_với quỹ . \n 7 . chuyển theo_dõi ngoại bảng là việc quỹ chuyển_khoản nợ của doanh_nghiệp được xử_lý rủi_ro ra hạch_toán trên các tài_khoản ngoại bảng và tiếp_tục theo_dõi , có biện_pháp để thu_hồi nợ đầy_đủ theo thỏa_thuận mà doanh_nghiệp đã ký với quỹ , không làm thay_đổi nghĩa_vụ trả nợ của doanh_nghiệp đối_với khoản nợ được xử_lý rủi_ro . \n 8 . xóa nợ lãi là việc quỹ không thu một phần hoặc toàn_bộ nợ lãi của doanh_nghiệp theo hợp_đồng . \n 9 . xóa nợ gốc là việc quỹ không thu một phần hoặc toàn_bộ nợ gốc của doanh_nghiệp theo hợp_đồng . \n 10 . giá_trị ghi sổ kế_toán của khoản nợ là tổng giá_trị_số dư_nợ gốc , nợ lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ của doanh_nghiệp ( nếu có ) được theo_dõi trong sổ kế_toán của quỹ theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc xử lý rủi ro\n1. Việc xử lý rủi ro phải đảm bảo thực hiện đúng theo quy định của pháp luật.\n2. Việc xem xét xử lý rủi ro phải căn cứ vào nguyên nhân dẫn đến rủi ro, mức độ rủi ro, tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính, khả năng trả nợ của doanh nghiệp, có đầy đủ hồ sơ, văn bản, tài liệu theo quy định tại Thông tư này và Điều lệ Quỹ.\n3. Việc xử lý rủi ro được thực hiện theo hướng giảm thiệt hại tối đa cho Nhà nước và gắn trách nhiệm của Quỹ, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thu hồi khoản cho vay của Quỹ.\n4. Việc lựa chọn biện pháp xử lý rủi ro được thực hiện theo thứ tự ưu tiên, biện pháp nào không gây mất vốn hoặc ít gây mất vốn nhà nước thì được cân nhắc thực hiện trước.\n5. Một khoản nợ có thể áp dụng một hoặc đồng thời nhiều biện pháp xử lý rủi ro được quy định tại Thông tư này.\n6. Tỷ lệ chấp nhận rủi ro của Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Điều lệ Quỹ và dưới 5% tại thời điểm kết thúc năm tài chính. Trường hợp tỷ lệ chấp nhận rủi ro của Quỹ từ 5% trở lên, Quỹ báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ để xử lý theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 31 Điều lệ Quỹ.", "header": "['Thông tư 03/2023/TT-BKHCN hướng dẫn xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 215, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc xử_lý rủi_ro \n 1 . việc xử_lý rủi_ro phải đảm_bảo thực_hiện đúng theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . việc xem_xét xử_lý rủi_ro phải căn_cứ vào nguyên_nhân dẫn đến rủi_ro , mức_độ rủi_ro , tình_hình sản_xuất kinh_doanh , tình_hình tài_chính , khả_năng trả nợ của doanh_nghiệp , có đầy_đủ hồ_sơ , văn_bản , tài_liệu theo quy_định tại thông_tư này và điều_lệ quỹ . \n 3 . việc xử_lý rủi_ro được thực_hiện theo hướng giảm thiệt_hại tối_đa cho nhà_nước và gắn trách_nhiệm của quỹ , doanh_nghiệp và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong việc thu_hồi khoản cho vay của quỹ . \n 4 . việc lựa_chọn biện_pháp xử_lý rủi_ro được thực_hiện theo thứ tự ưu_tiên , biện_pháp nào không gây mất vốn hoặc ít gây mất vốn nhà_nước thì được cân_nhắc thực_hiện trước . \n 5 . một khoản nợ có_thể áp_dụng một hoặc đồng_thời nhiều biện_pháp xử_lý rủi_ro được quy_định tại thông_tư này . \n 6 . tỷ_lệ chấp_nhận rủi_ro của quỹ thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 điều 4 điều_lệ quỹ và dưới 5 % tại thời_điểm kết_thúc năm tài_chính . trường_hợp tỷ_lệ chấp_nhận rủi_ro của quỹ từ 5 % trở lên , quỹ báo_cáo bộ khoa_học và công_nghệ để xử_lý theo quy_định tại điểm d khoản 4 điều 31 điều_lệ quỹ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro\n1.