Document ID: 50122

Title: CỦA BỘ NỘI VỤ SỐ 08/2002/TT-BNV NGÀY 16 THÁNG 10 NĂM 2002 VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 149/2002/QĐ-TTG NGÀY 28/12/2000 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI ĐỘI VIÊN CÁC ĐỘI TRÍ THỨC TRẺ TÌNH NGUYỆN THAM GIA PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, MIỀN NÚI.

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Đối tượng được hưởng một số chính sách ưu đãi quy định tại Điều 1 của Quyết định số 149/2000/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quyết định số 149/2000/QĐ-TTg) bao gồm những đội viên đang làm nhiệm vụ và những đội viên đã hoàn thành nhiệm vụ tình nguyện (sau đây gọi tắt là đội viên tình nguyện) thuộc các tổ chức sau đây: a. Các đội trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi do Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tổ chức làm nhiệm vụ theo Quyết định số 354/QĐ-TTg ngày 28 tháng 2 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức các đội trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi; b. Các đội y, bác sỹ trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi do Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tổ chức làm nhiệm vụ theo Quyết định số 1169/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức các đội y, bác sỹ trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi; c. Các đội trí thức trẻ tình nguyện làm nhiệm vụ tham gia phát triển nông thôn, miền núi theo các dự án khác do Thủ tướng chính phủ quyết định.", "header": "['Thông tư 08/2002/TT-BNV hướng dẫn Quyết định 149/2000/QĐ-TTg về chính sách ưu đãi đối với đội viên các đội tri thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi do Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Mục I. ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_tượng được hưởng một_số chính_sách ưu_đãi quy_định tại điều 1 của quyết_định số 149 / 2000 / qđ - ttg ngày 28 tháng 12 năm 2000 của thủ_tướng chính_phủ ( sau đây gọi là quyết_định số 149 / 2000 / qđ - ttg ) bao_gồm những đội_viên đang làm nhiệm_vụ và những đội_viên đã hoàn_thành nhiệm_vụ tình_nguyện ( sau đây gọi tắt là đội_viên tình_nguyện ) thuộc các tổ_chức sau đây : a . các đội trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi do trung_ương đoàn thanh_niên cộng_sản hồ chí minh tổ_chức làm nhiệm_vụ theo quyết_định số 354 / qđ - ttg ngày 28 tháng 2 năm 2000 của thủ_tướng chính_phủ về việc tổ_chức các đội trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi ; b . các đội y , bác_sỹ trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi do trung_ương đoàn thanh_niên cộng_sản hồ chí minh tổ_chức làm nhiệm_vụ theo quyết_định số 1169 / qđ - ttg ngày 30 tháng 8 năm 2001 của thủ_tướng chính_phủ về việc tổ_chức các đội y , bác_sỹ trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi ; c . các đội trí_thức trẻ tình_nguyện làm nhiệm_vụ tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi theo các dự_án khác do thủ_tướng chính_phủ quyết_định .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hướng dẫn tại Thông tư này phải có một trong các điều kiện sau: a. Đang trong thời gian thực hiện hợp đồng đã ký với các cơ quan trực tiếp tổ chức những đội tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi. b. Được cơ quan quản lý trực tiếp của đội viên tình nguyện xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ (trường hợp đặc biệt do ốm đau, tai nạn và các trường hợp khác mà không thể thực hiện được hết thời hạn của hợp đồng thì phải hoàn thành được ít nhất 1/2 thời gian quy định).", "header": "['Thông tư 08/2002/TT-BNV hướng dẫn Quyết định 149/2000/QĐ-TTg về chính sách ưu đãi đối với đội viên các đội tri thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi do Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Mục I. ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hướng_dẫn tại thông_tư này phải có một trong các điều_kiện sau : a . đang trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng đã ký với các cơ_quan trực_tiếp tổ_chức những đội tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi . b . được cơ_quan quản_lý trực_tiếp của đội_viên tình_nguyện xác_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ ( trường_hợp đặc_biệt do ốm_đau , tai_nạn và các trường_hợp khác mà không_thể thực_hiện được hết thời_hạn của hợp_đồng thì phải hoàn_thành được ít_nhất 1 / 2 thời_gian quy_định ) .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trong thời gian làm nhiệm vụ, đội viên tình nguyện vi phạm kỷ luật bị sa thải (buộc phải chấm dứt hợp đồng) theo quy định của Bộ luật Lao động thì đương nhiên không được hưởng chính sách ưu đãi hướng dẫn tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 08/2002/TT-BNV hướng dẫn Quyết định 149/2000/QĐ-TTg về chính sách ưu đãi đối với đội viên các đội tri thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi do Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Mục I. ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trong thời_gian làm nhiệm_vụ , đội_viên tình_nguyện vi_phạm kỷ_luật bị sa_thải ( buộc phải chấm_dứt hợp_đồng ) theo quy_định của bộ_luật lao_động thì đương_nhiên không được hưởng chính_sách ưu_đãi hướng_dẫn tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trong thời gian làm nhiệm vụ đội viên tình nguyện được hưởng những chính sách ưu đãi như sau: a. Được tham gia và hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật. b. Được Nhà nước cấp kinh phí bằng 15% mức sinh hoạt phí hàng tháng để đóng bảo hiểm xã hội và 2% mức sinh hoạt phí hàng tháng để đóng bảo hiểm y tế. c. Được trang bị phương tiện bảo hộ cá nhân theo quy định hiện hành. d. Được hoãn thực hiện nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời gian làm nhiệm vụ tình nguyện. e. Được miễn làm nghĩa vụ lao động công ích trong thời gian làm nhiệm vụ tình nguyện. f. Đội viên tình nguyện đang làm nhiệm vụ, nếu bị hy sinh thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 6, 7 Điều 11 Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sỹ và gia đình liệt sỹ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ Cách mạng hoặc bị thương thuộc một trong những quy định tại khoản 4, 5 Điều 25 Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 và Thông tư liên tịch số 16/1998/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BCA ngày 25 tháng 11 năm 1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an hướng dẫn một số điểm về việc công nhận và giải quyết quyền lợi đối với liệt sỹ và gia đình liệt sỹ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh thì được xem xét để công nhận là liệt sỹ hoặc được xem xét áp dụng chính sách, chế độ như đối với thương binh.", "header": "['Thông tư 08/2002/TT-BNV hướng dẫn Quyết định 149/2000/QĐ-TTg về chính sách ưu đãi đối với đội viên các đội tri thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi do Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Mục II. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI ĐỘI VIÊN TÌNH NGUYỆN:']", "len_tokenizer": 285, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trong thời_gian làm nhiệm_vụ đội_viên tình_nguyện được hưởng những chính_sách ưu_đãi như sau : a . được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm y_tế theo quy_định của pháp_luật . b . được nhà_nước cấp kinh_phí bằng 15 % mức sinh_hoạt_phí hàng tháng để đóng bảo_hiểm xã_hội và 2 % mức sinh_hoạt_phí hàng tháng để đóng bảo_hiểm y_tế . c . được trang_bị phương_tiện bảo_hộ cá_nhân theo quy_định hiện_hành . d . được hoãn thực_hiện nghĩa_vụ quân_sự tại_ngũ trong thời_gian làm nhiệm_vụ tình_nguyện . e . được miễn làm nghĩa_vụ lao_động công_ích trong thời_gian làm nhiệm_vụ tình_nguyện . f . đội_viên tình_nguyện đang làm nhiệm_vụ , nếu bị hy_sinh thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 6 , 7 điều 11 nghị_định số 28 / cp ngày 29 tháng 4 năm 1995 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng , liệt_sỹ và gia_đình liệt_sỹ , thương_binh , bệnh_binh , người hoạt_động kháng_chiến , người có công giúp_đỡ cách_mạng hoặc bị_thương thuộc một trong những quy_định tại khoản 4 , 5 điều 25 nghị_định số 28 / cp ngày 29 tháng 4 năm 1995 và thông_tư liên_tịch số 16 / 1998 / ttlt - blđtbxh - bqp - bca ngày 25 tháng 11 năm 1998 của bộ lao_động - thương_binh và xã_hội , bộ quốc_phòng và bộ công_an hướng_dẫn một_số điểm về việc công_nhận v