Document ID: 427857

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 109/2018/NĐ-CP NGÀY 29 THÁNG 8 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
Căn cứ Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ;
Căn cứ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ (sau đây gọi là Nghị định số 109/2018/NĐ-CP) gồm các nội dung sau:\n1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, cấp số đăng ký của Tổ chức chứng nhận sản phẩm nông nghiệp hữu cơ.\n2. Đánh giá để cấp và giám sát sau khi cấp Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về nông nghiệp hữu cơ của Tổ chức chứng nhận.\n3. Quy định về lấy mẫu và thử nghiệm mẫu sản phẩm nông nghiệp hữu cơ.\n4. Kiểm tra chất lượng, thu hồi và xử lý sản phẩm nông nghiệp hữu cơ không đảm bảo chất lượng thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, chứng nhận sản phẩm nông nghiệp hữu cơ trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 16/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Nghị định 109/2018/NĐ-CP về nông nghiệp hữu cơ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết một_số điều của nghị_định số 109 / 2018 / nđ - cp ngày 29 / 8 / 2018 của chính_phủ về nông_nghiệp hữu_cơ ( sau đây gọi là nghị_định số 109 / 2018 / nđ - cp ) gồm các nội_dung sau : \n 1 . cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cấp số đăng_ký của tổ_chức chứng_nhận sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ . \n 2 . đánh_giá để cấp và giám_sát sau khi cấp giấy chứng_nhận sản_phẩm phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_gia ( tcvn ) về nông_nghiệp hữu_cơ của tổ_chức chứng_nhận . \n 3 . quy_định về lấy mẫu và thử_nghiệm mẫu sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ . \n 4 . kiểm_tra chất_lượng , thu_hồi và xử_lý sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ không đảm_bảo chất_lượng thuộc lĩnh_vực quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , chứng_nhận sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ để cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ\n1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm chủ trì thẩm định để cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ (sau đây gọi là Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động).\n2. Tổ chức chứng nhận sản phẩm nông nghiệp hữu cơ (sau đây gọi là Tổ chức chứng nhận) đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm nông nghiệp hữu cơ thuộc một (01) lĩnh vực nộp hồ sơ tại cơ quan chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể như sau:\na) Tổng cục Thủy sản là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đối với lĩnh vực thủy sản.\nb) Tổng cục Lâm nghiệp là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đối với lĩnh vực lâm nghiệp.\nc) Cục Trồng trọt là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đối với lĩnh vực trồng trọt.\nd) Cục Chăn nuôi là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đối với lĩnh vực chăn nuôi.\n3. Tổ chức chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm nông nghiệp hữu cơ từ hai (02) lĩnh vực trở lên, lựa chọn 01 cơ quan chuyên ngành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động chứng nhận để nộp hồ sơ. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan để thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động.\n4. Tổ chức chứng nhận đăng ký cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thực hiện nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.\n5. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thông báo công khai tổ chức được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của cơ quan cấp chậm nhất sau năm (05) ngày làm việc kể từ ngày cấp.", "header": "['Thông tư 16/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Nghị định 109/2018/NĐ-CP về nông nghiệp hữu cơ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 294, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ để cấp , cấp lại , cấp bổ_sung , sửa_đổi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm phù_hợp tcvn về nông_nghiệp hữu_cơ \n 1 . cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chịu trách_nhiệm chủ_trì thẩm_định để cấp , cấp lại , cấp bổ_sung , sửa_đổi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm phù_hợp tcvn về nông_nghiệp hữu_cơ ( sau đây gọi là giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) . \n 2 . tổ_chức chứng_nhận sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ ( sau đây gọi là tổ_chức chứng_nhận ) đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ thuộc một ( 01 ) lĩnh_vực nộp hồ_sơ tại cơ_quan chuyên_ngành của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , cụ_thể như sau : \n a ) tổng_cục thủy_sản là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đối_với lĩnh_vực thủy_sản . \n b ) tổng_cục lâm_nghiệp là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đối_với lĩnh_vực lâm_nghiệp . \n c ) cục trồng_trọt là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đối_với lĩnh_vực trồng_trọt . \n d ) cục chăn_nuôi là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đối_với lĩnh_vực chăn_nuôi . \n 3 . tổ_chức chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ từ hai ( 02 ) lĩnh_vực trở lên , lựa_chọn 01 cơ_quan chuyên_ngành trong lĩnh_vực đăng_ký hoạt_động chứng_nhận để nộp hồ_sơ . cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan để thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động . \n 4 . tổ_chức chứng_nhận đăng_ký cấp lại , cấp bổ_sung , sửa_đổi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thực_hiện nộp hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 điều này . \n 5 . cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thông_báo_công_khai tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động trên cổng thông_tin điện_tử của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn và của cơ_quan cấp chậm nhất sau năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày cấp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Số đăng ký của Tổ chức chứng nhận\n1. Số đăng ký của Tổ chức chứng nhận là mã số đăng ký ghi trong Mẫu số 01 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 109/2018/NĐ-CP.\n2. Mỗi số đăng ký chỉ cấp cho một Tổ chức chứng nhận và không thay đổi trong trường hợp cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động.\n3. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường là cơ quan cấp và quản lý số đăng ký.", "header": "['Thông tư 16/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Nghị định 109/2018/NĐ-CP về nông nghiệp hữu cơ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 4 . số đăng_ký của tổ_chức chứng_nhận \n 1 . số đăng_ký của tổ_chức chứng_nhận là mã_số đăng_ký ghi trong mẫu_số 01 của phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định số 109 / 2018 / nđ - cp . \n 2 . mỗi số đăng_ký chỉ cấp cho một tổ_chức chứng_nhận và không thay_đổi trong trường_hợp cấp lại , cấp bổ_sung , sửa_đổi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động . \n 3 . vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường là cơ_quan cấp và quản_lý_số đăng_ký .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hoạt động của Tổ chức chứng nhận\n1. Phương thức đánh giá để cấp và giám sát sau khi cấp Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ thực hiện theo điểm đ khoản 1 Điều 5 (Phương thức 5) Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và TCVN 12134:2017 Nông nghiệp hữu cơ - Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài được chấp thuận tại Việt Nam.\n2. Sản phẩm nông nghiệp của các tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm nông nghiệp hữu cơ thì được sử dụng dấu sản phẩm tương ứng với tiêu chuẩn đã được chứng nhận.\n3. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài về nông nghiệp hữu cơ để tiêu thụ trong nước phải được chứng nhận bởi tổ chức chứng nhận có đủ điều kiện theo quy định khoản 2 Điều 9 Nghị định 109/2018/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 16/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Nghị định 109/2018/NĐ-