Document ID: 460605

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ Quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Ký hiệu: QCVN 01-192: 2020/BNNPTNT\n1.1 Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu vào Việt Nam.\n1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật vào lãnh thổ Việt Nam.\n1.3 Tài liệu viện dẫn Thông tư số 35/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. QCVN 01-2: 2009/BNNPTNT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế. QCVN 01-141: 2013/BNNPTNT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp lấy mẫu kiểm dịch thực vật. QCVN 01-175: 2014/BNNPTNT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình lưu giữ, bảo quản và vận chuyển mẫu trong kiểm dịch thực vật. TCVN 3937: 2007 Kiểm dịch thực vật - Thuật ngữ và định nghĩa Bộ TCVN 12709 Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật. Bộ TCVN 12195 Quy trình giám định nấm gây bệnh thực vật. Bộ TCVN 12371 Quy trình giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật. Bộ TCVN 12194 Quy trình giám định tuyến trùng gây bệnh thực vật. Bộ TCVN 12372 Quy trình giám định cỏ dại gây hại thực vật.\n1.4 Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng các thuật ngữ định nghĩa nêu trong TCVN 3937: 2007 và các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.4.1 Đối tượng kiểm dịch thực vật là sinh vật gây hại có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật, chưa có hoặc có nhưng phân bố hẹp ở Việt Nam và phải được kiểm soát nghiêm ngặt. 1.4.2 Đối tượng phải kiểm soát là sinh vật gây hại không phải là đối tượng kiểm dịch thực vật nhưng sự có mặt của chúng trên vật liệu dùng để làm giống có nguy cơ gây thiệt hại lớn về kinh tế, phải được kiểm soát ở Việt Nam. 1.4.3 Sinh vật gây hại lạ là sinh vật gây hại chưa xác định được tên khoa học và chưa từng được phát hiện ở Việt Nam. 1.4.4 Kiểm dịch thực vật là hoạt động ngăn chặn, phát hiện, kiểm soát đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát và sinh vật gây hại lạ. 1.4.5 Kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật là việc quan sát, lấy mẫu, giám định vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật để xác định tình trạng nhiễm sinh vật gây hại hoặc sự tuân thủ quy định về kiểm dịch thực vật. 1.4.6 Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật là thực vật1, phương tiện sản xuất, bảo quản, vận chuyển hoặc các vật thể khác có khả năng mang theo đối tượng kiểm dịch thực vật. CHÚ THÍCH: 1: Quy định tại Mục 11 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 1.4.7 Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam gồm: 1.4.8 Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu là giấy do Cục Bảo vệ thực vật cấp cho các tổ chức, cá nhân nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.\na) Cây và các bộ phận còn sống của cây.\nb) Củ, quả tươi.\nc) Cỏ và hạt cỏ.\nd) Sinh vật có ích sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật.\ne) Thực vật nhập khẩu phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam.\nf) Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khác có nguy cơ cao mang theo đối tượng kiểm dịch thực vật do Cục Bảo vệ thực vật xác định và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.", "header": "['Thông tư 15/2020/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 718, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu đối_với vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu . điều 1 . quy_định chung . ký_hiệu : qcvn 01 - 192 : 2020 / bnnptnt \n 1.1 phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định về yêu_cầu kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu đối_với vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu vào việt_nam . \n 1.2 đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài có hoạt_động liên_quan đến nhập_khẩu vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật vào lãnh_thổ việt_nam . \n 1.3 tài_liệu viện_dẫn thông_tư số 35 / 2014 / tt - bnnptnt ngày 31 / 10 / 2014 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành danh_mục đối_tượng kiểm_dịch thực_vật của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . qcvn 01 - 2 : 2009 / bnnptnt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xử_lý vật_liệu đóng_gói bằng gỗ trong thương_mại quốc_tế . qcvn 01 - 141 : 2013 / bnnptnt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_pháp lấy mẫu kiểm_dịch thực_vật . qcvn 01 - 175 : 2014 / bnnptnt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình lưu_giữ , bảo_quản và vận_chuyển mẫu trong kiểm_dịch thực_vật . tcvn 3937 : 2007 kiểm_dịch thực_vật - thuật_ngữ và định_nghĩa bộ tcvn 12709 quy_trình giám_định côn_trùng và nhện nhỏ hại thực_vật . bộ tcvn 12195 quy_trình giám_định nấm gây bệnh thực_vật . bộ tcvn 12371 quy_trình giám_định vi_khuẩn , virus , phytoplasma gây bệnh thực_vật . bộ tcvn 12194 quy_trình giám_định_tuyến trùng gây bệnh thực_vật . bộ tcvn 12372 quy_trình giám_định cỏ dại gây hại thực_vật . \n 1.4 giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng các thuật_ngữ định_nghĩa nêu trong tcvn 3937 : 2007 và các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.4.1 đối_tượng kiểm_dịch thực_vật là sinh_vật gây hại có nguy_cơ gây thiệt_hại nghiêm_trọng đối_với thực_vật , chưa có hoặc có nhưng phân_bố hẹp ở việt_nam và phải được kiểm_soát nghiêm_ngặt . 1.4.2 đối_tượng phải kiểm_soát là sinh_vật gây hại không phải là đối_tượng kiểm_dịch thực_vật nhưng sự có_mặt của chúng trên vật_liệu dùng để làm giống có nguy_cơ gây thiệt_hại lớn về kinh_tế , phải được kiểm_soát ở việt_nam . 1.4.3 sinh_vật gây hại lạ là sinh_vật gây hại chưa xác_định được tên khoa_học và chưa từng được phát_hiện ở việt_nam . 1.4.4 kiểm_dịch thực_vật là hoạt_động ngăn_chặn , phát_hiện , kiểm_soát đối_tượng kiểm_dịch thực_vật , đối_tượng phải kiểm_soát và sinh_vật gây hại lạ . 1.4.5 kiểm_tra vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật là việc quan_sát , lấy mẫu , giám_định vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật để xác_định tình_trạng nhiễm sinh_vật gây hại hoặc sự tuân_thủ quy_định về kiểm_dịch thực_vật . 1.4.6 vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật là thực vật1 , phương_tiện sản_xuất , bảo_quản , vận_chuyển hoặc các vật_thể khác có khả_năng mang theo đối_tượng kiểm_dịch thực_vật . chú_thích : 1 : quy_định tại mục 11 phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư số 15 / 2018 / tt - bnnptnt ngày 29 tháng 10 năm 2018 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành bảng mã_số hs đối_với danh_mục hàng_hóa thuộc thẩm_quyền quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . 1.4.7 vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật phải phân_tích nguy_cơ dịch_hại trước khi nhập_khẩu vào việt nam gồm : 1.4.8 giấy_phép kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu là giấy do cục bảo_vệ thực_vật cấp cho các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật phải phân_tích nguy_cơ dịch_hại trước khi nhập_khẩu vào việt_nam . \n a ) cây và các bộ_phận còn sống của cây . \n b ) củ , quả tươi . \n c ) cỏ và hạt cỏ . \n d ) sinh_vật có_ích sử_dụng trong lĩnh_vực bảo_vệ thực_vật . \n e ) thực_vật nhập_khẩu phát_hiện đối_tượng kiểm_dịch thực_vật của việt_nam . \n f ) các vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật khác có nguy_cơ cao mang theo đối_tượng kiểm_dịch thực_vật do cục bảo_vệ thực_vật xác_định và báo_cáo bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quyết_định .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1 Yêu cầu về kiểm tra Việc kiểm tra lô vật thể thuộc diện kiểm dịch vật nhập khẩu thực hiện như sau: 2.1.1 Kiểm tra sơ bộ Kiểm tra chính thức bằng cảm quan bên ngoài lô vật thể, bao bì đóng