Document ID: 436358

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT DÂN QUÂN TỰ VỆ VỀ TỔ CHỨC XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI DÂN QUÂN TỰ VỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về: Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ; số lượng Phó chỉ huy trưởng, tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; trang phục, sao mũ, phù hiệu của Dân quân tự vệ; mức hưởng chế độ phụ cấp các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ; định mức bảo đảm chế độ, chính sách cho từng thành phần Dân quân tự vệ; điều kiện, mức hưởng, trình tự, thủ tục và cơ quan có trách nhiệm bảo đảm kinh phí, chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ không tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế bị ốm đau, bị tai nạn, chết.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Công dân Việt Nam, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế của Việt Nam.\n2. Cá nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài cư trú và hoạt động tại Việt Nam liên quan đến Dân quân tự vệ.", "header": "['Nghị định 72/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều của luật dân_quân tự_vệ về : phân_cấp quản_lý đơn_vị dân_quân tự_vệ ; số_lượng phó chỉ_huy_trưởng , tiêu_chuẩn , định_mức trang thiết_bị làm_việc của ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ; trang_phục , sao mũ , phù_hiệu của dân_quân tự_vệ ; mức hưởng chế_độ phụ_cấp các chức_vụ chỉ_huy dân_quân tự_vệ ; định mức bảo_đảm chế_độ , chính_sách cho từng thành_phần dân_quân tự_vệ ; điều_kiện , mức hưởng , trình_tự , thủ_tục và cơ_quan có trách_nhiệm bảo_đảm kinh_phí , chế_độ , chính_sách cho dân_quân tự_vệ không tham_gia_bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm y_tế bị ốm_đau , bị tai_nạn , chết . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . công_dân việt_nam , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế của việt_nam . \n 2 . cá_nhân , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài cư_trú và hoạt_động tại việt_nam liên_quan đến dân_quân tự_vệ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ\n1. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh quản lý:\na) Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức thuộc doanh nghiệp có tiểu đoàn tự vệ; Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức thuộc sở, ban, ngành và tương đương ở cấp tỉnh, ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế trên địa bàn;\nb) Hải đội dân quân thường trực;\nc) Đại đội pháo phòng không, pháo binh Dân quân tự vệ; tiểu đoàn tự vệ, hải đoàn tự vệ trong thời gian huấn luyện, hoạt động.\n2. Ban chỉ huy quân sự cấp huyện quản lý:\na) Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;\nb) Đại đội pháo phòng không, pháo binh Dân quân tự vệ; tiểu đoàn tự vệ, hải đoàn tự vệ trừ thời gian huấn luyện, hoạt động;\nc) Đơn vị dân quân thường trực của cấp huyện; đơn vị Dân quân tự vệ do cấp huyện tổ chức trong thời gian huấn luyện, hoạt động.\n3. Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, chỉ huy đơn vị tự vệ nơi không có Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức quản lý:\na) Đơn vị Dân quân tự vệ của cấp mình tổ chức;\nb) Đơn vị Dân quân tự vệ do cấp trên tổ chức trừ thời gian huấn luyện, hoạt động.\n4. Quân chủng Hải quân quản lý:\na) Đơn vị tự vệ trong doanh nghiệp nhà nước có phương tiện, tàu thuyền hoạt động trên biển;\nb) Đơn vị tự vệ trong doanh nghiệp thuộc Quân chủng Hải quân.\n5. Người đứng đầu doanh nghiệp quân đội quản lý đơn vị tự vệ thuộc quyền.", "header": "['Nghị định 72/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ'\n 'Chương II. PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐƠN VỊ DÂN QUÂN TỰ VỆ; SỐ LƯỢNG PHÓ CHỈ HUY TRƯỞNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CƠ QUAN, TỔ CHỨC']", "len_tokenizer": 281, "lower_segmented_text": "điều 3 . phân_cấp quản_lý đơn_vị dân_quân tự_vệ \n 1 . bộ tư_lệnh thủ_đô hà_nội , bộ tư_lệnh thành_phố hồ chí minh , bộ chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh quản_lý : \n a ) ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức thuộc doanh_nghiệp có tiểu_đoàn tự_vệ ; ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức thuộc sở , ban , ngành và tương_đương ở cấp tỉnh , ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế trên địa_bàn ; \n b ) hải_đội dân_quân thường_trực ; \n c ) đại_đội pháo phòng_không , pháo_binh dân_quân tự_vệ ; tiểu_đoàn tự_vệ , hải_đoàn tự_vệ trong thời_gian huấn_luyện , hoạt_động . \n 2 . ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện quản_lý : \n a ) ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 điều này ; \n b ) đại_đội pháo phòng_không , pháo_binh dân_quân tự_vệ ; tiểu_đoàn tự_vệ , hải_đoàn tự_vệ trừ thời_gian huấn_luyện , hoạt_động ; \n c ) đơn_vị dân_quân thường_trực của cấp huyện ; đơn_vị dân_quân tự_vệ do cấp huyện tổ_chức trong thời_gian huấn_luyện , hoạt_động . \n 3 . ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức , chỉ_huy đơn_vị tự_vệ nơi không có ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức quản_lý : \n a ) đơn_vị dân_quân tự_vệ của cấp mình tổ_chức ; \n b ) đơn_vị dân_quân tự_vệ do cấp trên tổ_chức trừ thời_gian huấn_luyện , hoạt_động . \n 4 . quân_chủng hải_quân_quản_lý : \n a ) đơn_vị tự_vệ trong doanh_nghiệp nhà_nước có phương_tiện , tàu_thuyền hoạt_động trên biển ; \n b ) đơn_vị tự_vệ trong doanh_nghiệp thuộc quân_chủng hải_quân . \n 5 . người đứng đầu doanh_nghiệp quân_đội quản_lý đơn_vị tự_vệ thuộc quyền .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức\n1. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã như sau:\na) Đơn vị hành chính cấp xã loại 1, xã biên giới, ven biển, đảo được bố trí không quá 02 Phó chỉ huy trưởng. Căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã trong số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;\nb) Đơn vị hành chính cấp xã không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng.\n2. Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng. Căn cứ yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng, quân sự và tổ chức, hoạt động của cơ quan, tổ chức, Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm không quá 02 Phó Chỉ huy trưởng theo đề nghị của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.", "header": "['Nghị định 72/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ'\n 'Chương II. PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐƠN VỊ DÂN QUÂN TỰ VỆ; SỐ LƯỢNG PHÓ CHỈ HUY TRƯỞNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CƠ QUAN, TỔ CHỨC']", "len_tokenizer": 254, "lower_segmented_text": "điều 4 . số_lượng phó chỉ_huy_trưởng ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức \n 1 . số_lượng phó chỉ_huy_trưởng ban chỉ_huy quân_sự cấp xã như sau : \n a ) đơn_vị hành_chính cấp xã loại 1 , xã biên_giới , ven biển , đảo được bố_trí không quá 02 phó chỉ_huy_trưởng . căn_cứ tình_hình thực_tế , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh trình hội_đồng nhân_dân cùng cấp quyết_định số_lượng phó chỉ_huy_trưởng ban chỉ_huy quân_sự cấp xã trong số_lượng người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã quy_định tại khoản 4 điều 2 nghị_định số 34 / 2019 / nđ - cp ngày 24 tháng 4 năm 2019 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ dân_phố ; \n b ) đơn_vị hành_chính cấp xã không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 điều này bố_trí 01 phó chỉ_huy_trưởng . \n 2 . ban chỉ_huy quân_sự cơ