Document ID: 459381

Title: QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn trên lãnh thổ Việt Nam và từ Việt Nam ra nước ngoài.\n2. Nghị định này áp dụng đối với các đối tượng sau:\na) Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động nghệ thuật biểu diễn trên lãnh thổ Việt Nam và từ Việt Nam ra nước ngoài;\nb) Tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động nghệ thuật biểu diễn trên lãnh thổ Việt Nam;\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Nghị định 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên lãnh_thổ việt_nam và từ việt nam ra nước_ngoài . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : \n a ) tổ_chức , cá_nhân việt nam hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên lãnh_thổ việt_nam và từ việt nam ra nước_ngoài ; \n b ) tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn trên lãnh_thổ việt_nam ; \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hoạt động nghệ thuật biểu diễn là hoạt động tạo ra những sản phẩm nghệ thuật được định hình dưới dạng văn bản, âm thanh, hình ảnh để truyền đạt trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua các phương tiện kỹ thuật tới công chúng dưới các hình thức biểu diễn nghệ thuật; lưu hành bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật.\n2. Biểu diễn nghệ thuật là hoạt động thể hiện các loại hình nghệ thuật biểu diễn, thi người đẹp, người mẫu hoặc kết hợp giữa loại hình nghệ thuật biểu diễn với trình diễn thời trang, các hoạt động văn hoá, thể thao.\n3. Loại hình nghệ thuật biểu diễn bao gồm sân khấu, âm nhạc, múa và các hình thức diễn xướng dân gian từ truyền thống đến hiện đại của Việt Nam và thế giới.\n4. Lưu hành bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật là đưa sản phẩm âm thanh, hình ảnh có nội dung biểu diễn nghệ thuật được định dạng trên băng, đĩa, phần mềm và vật liệu khác để kinh doanh, khai thác, sử dụng trong xã hội.", "header": "['Nghị định 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn là hoạt_động tạo ra những sản_phẩm nghệ_thuật được định_hình dưới dạng văn_bản , âm_thanh , hình_ảnh để truyền_đạt trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua các phương_tiện kỹ_thuật tới công_chúng dưới các hình_thức biểu_diễn nghệ_thuật ; lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật . \n 2 . biểu_diễn nghệ_thuật là hoạt_động thể_hiện các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn , thi người đẹp , người_mẫu hoặc kết_hợp giữa loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn với trình_diễn thời_trang , các hoạt_động văn_hoá , thể_thao . \n 3 . loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn bao_gồm sân_khấu , âm_nhạc , múa và các hình_thức diễn_xướng dân_gian từ truyền_thống đến hiện_đại của việt_nam và thế_giới . \n 4 . lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật là đưa sản_phẩm âm_thanh , hình_ảnh có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật được định_dạng trên băng , đĩa , phần_mềm và vật_liệu khác để kinh_doanh , khai_thác , sử_dụng trong xã_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định cấm trong hoạt động nghệ thuật biểu diễn\n1. Chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Xuyên tạc lịch sử, độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; xâm phạm an ninh quốc gia; phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm lãnh tụ, anh hùng dân tộc, danh nhân; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc; xúc phạm tín ngưỡng, tôn giáo; phân biệt chủng tộc; xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân.\n3. Kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước, ảnh hưởng xấu đến quan hệ đối ngoại.\n4. Sử dụng trang phục, từ ngữ, âm thanh, hình ảnh, động tác, phương tiện biểu đạt, hình thức biểu diễn hành vi trái với thuần phong, mỹ tục của dân tộc, tác động tiêu cực đến đạo đức, sức khỏe cộng đồng và tâm lý xã hội.", "header": "['Nghị định 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 3 . quy_định cấm trong hoạt_động nghệ_thuật biểu_diễn \n 1 . chống nhà_nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . xuyên_tạc lịch_sử , độc_lập , chủ_quyền và toàn_vẹn lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ; xâm_phạm an_ninh quốc_gia ; phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; xúc_phạm lãnh_tụ , anh_hùng dân_tộc , danh_nhân ; phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ; xúc_phạm tín_ngưỡng , tôn_giáo ; phân_biệt chủng_tộc ; xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân . \n 3 . kích_động bạo_lực , tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược , gây hận_thù giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước , ảnh_hưởng xấu đến quan_hệ đối_ngoại . \n 4 . sử_dụng trang_phục , từ_ngữ , âm_thanh , hình_ảnh , động_tác , phương_tiện biểu_đạt , hình_thức biểu_diễn hành_vi trái với thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc , tác_động tiêu_cực đến đạo_đức , sức_khỏe cộng_đồng và tâm_lý xã_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tổ chức biểu diễn nghệ thuật\n1. Tổ chức, cá nhân tổ chức biểu diễn nghệ thuật có quyền:\na) Tổ chức biểu diễn nghệ thuật theo quy định của pháp luật;\nb) Thụ hưởng các lợi ích hợp pháp từ việc tổ chức biểu diễn nghệ thuật.\n2. Tổ chức, cá nhân tổ chức biểu diễn nghệ thuật chịu trách nhiệm:\na) Tuân thủ quy định tại Điều 3 Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan;\nb) Thực hiện đúng với nội dung đã thông báo; nội dung đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp thuận theo quy định tại Nghị định này;\nc) Bảo đảm hoạt động có nội dung phù hợp với văn hóa truyền thống; phù hợp với lứa tuổi, giới tính theo quy định của pháp luật; trường hợp tổ chức cho trẻ em phải tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ trẻ em;\nd) Thực hiện các quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan;\nđ) Thu hồi danh hiệu, giải thưởng đã trao cho tổ chức, cá nhân đạt giải theo quy định tại Điều 18 Nghị định này;\ne) Không được sử dụng người biểu diễn trong thời gian bị đình chỉ hoạt động biểu diễn nghệ thuật;\ng) Không được sử dụng danh hiệu, giải thưởng đã bị thu hồi, bị hủy hoặc danh hiệu thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 20 Nghị định này trong hoạt động biểu diễn nghệ thuật;\nh) Dừng hoặc thay đổi thời gian, địa điểm, kế hoạch tổ chức biểu diễn nghệ thuật theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.", "header": "['Nghị định 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "điều 4 . quyền , trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân tổ_chức biểu_diễn nghệ_thuật \n 1 . tổ_chức , cá_nhân tổ_chức biểu_diễn nghệ_thuật có quyền : \n a ) tổ_chức biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; \n b ) thụ_hưởng các lợi_ích hợp_pháp từ việc tổ_chức biểu_diễn nghệ_thuật . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân tổ_chức biểu_diễn nghệ_thuật chịu trách_nhiệm : \n a ) tuân_thủ quy_định tại điều 3 nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; \n b ) thực_hiện đúng với nội_dung đã thông_báo ; nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chấp_thuận theo quy_định tại nghị_định này ; \n c ) bảo_đảm hoạt_động có nội_dung phù_hợp với văn_hóa truyền_thống ; phù_hợp với lứa tuổi , giới_tính theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp tổ_chức cho trẻ_em phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ trẻ_em ; \n d ) thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quyền tác_giả , quyền liên_quan ; \n đ ) thu_hồi danh_hiệu , giải_thưởng đã trao cho tổ_chức , cá_nhân đạt giải theo quy_định tại điều 18 nghị_định này ; \n e ) không được sử_dụng người biểu_diễn trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật