Document ID: 64902

Title: VỀ VIỆC GIẢI THỂ CÁC XÃ XUÂN MỸ, XUÂN LIÊN VÀ XUÂN KHAO (VÙNG LÒNG HỒ CHỨA NƯỚC CỬA ĐẶT) THUỘC HUYỆN THƯỜNG XUÂN, TỈNH THANH HOÁ VÀ ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CÁC XÃ GIẢI THỂ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Giải thể các xã Xuân Mỹ, Xuân Liên và Xuân Khao (vùng lòng hồ chứa nước Cửa Đặt) thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa và điều chỉnh địa giới hành chính các xã giải thể như sau:\n1. Giải thể các xã: Xuân Mỹ, Xuân Liên, Xuân Khao thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.\n2. Điều chỉnh địa giới hành chính các xã giải thể như sau:\na) Điều chỉnh 5.201,02 ha diện tích tự nhiên của xã Xuân Mỹ; 1.849,42 ha diện tích tự nhiên của xã Xuân Liên về xã Vạn Xuân thuộc huyện Thường Xuân quản lý.\nb) Điều chỉnh 1.972,54 ha diện tích tự nhiên và 1.026 nhân khẩu của xã Xuân Mỹ về xã Xuân Cẩm thuộc huyện Thường Xuân quản lý.\nc) Điều chỉnh 7.094,67 ha diện tích tự nhiên của xã Xuân Liên; 1.901,89 ha diện tích tự nhiên của xã Xuân Khao về xã Yên Nhân thuộc huyện Thường Xuân quản lý.\nd) Điều chỉnh 821,20 ha diện tích tự nhiên của xã Xuân Liên; 2.637,59 ha diện tích tự nhiên của xã Xuân Khao về xã Lương Sơn huyện Thường Xuân quản lý.\nđ) Điều chỉnh 743 nhân khẩu của xã Xuân Mỹ về xã Thanh Tân thuộc huyện Như Thanh quản lý.\ne) Điều chỉnh 804 nhân khẩu của xã Xuân Mỹ về xã Thanh Kỳ thuộc huyện Như Thanh quản lý.\ng) Điều chỉnh 50 nhân khẩu của xã Xuân Mỹ về xã Yên Nhân thuộc huyện Thường Xuân quản lý.\nh) Điều chỉnh 1.513 nhân khẩu của xã Xuân Liên về xã Xuân Hòa thuộc huyện Như Xuân quản lý.\ni) Điều chỉnh 39 nhân khẩu của xã Xuân Liên về xã Tân Thành thuộc huyện Thường Xuân quản lý.\nk) Điều chỉnh 1.147 nhân khẩu của xã Xuân Khao về xã Lương Sơn thuộc huyện Thường Xuân quản lý.\nl) Điều chỉnh 589 nhân khẩu của xã Xuân Khao về xã Yên Nhân thuộc huyện Thường Xuân quản lý.\nm) Điều chỉnh 443 nhân khẩu của xã Xuân Khao về xã Ngọc Phụng thuộc huyện Thường Xuân quản lý.\nn) Điều chỉnh 362 nhân khẩu của xã Xuân Khao về thị trấn Thường Xuân thuộc huyện Thường Xuân quản lý.\n3. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính các xã giải thể:\na) Huyện Thường Xuân có 111.323,79 ha diện tích tự nhiên và 79.970 nhân khẩu, có 17 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm các xã: Lương Sơn, Ngọc Phụng, Xuân Cẩm, Vạn Xuân, Xuân Lẹ, Xuân Chinh, Xuân Lộc, Xuân Thắng, Tân Thành, Luận Khê, Bát Mọt, Yên Nhân, Luận Thành, Xuân Cao, Thọ Thanh, Xuân Dương và thị trấn Thường Xuân. - Xã Yên Nhân có 19.088,24 ha diện tích tự nhiên và 4.695 nhân khẩu. - Xã Lương Sơn có 8.173,69 ha diện tích tự nhiên và 7.887 nhân khẩu. - Xã Vạn Xuân có 14.115,97 ha diện tích tự nhiên và 5.316 nhân khẩu. - Xã Xuân Cẩm có 4.541,62 ha diện tích tự nhiên và 3.740 nhân khẩu. - Xã Tân Thành có 3.794,98 ha diện tích tự nhiên và 4.790 nhân khẩu. - Thị trấn Thường Xuân có 272,99 ha diện tích tự nhiên và 4.698 nhân khẩu. - Xã Ngọc Phụng có 1.684,76 ha diện tích tự nhiên và 7.469 nhân khẩu.\nb) Huyện Như Xuân có 71.739,78 ha diện tích tự nhiên; 61.226 nhân khẩu, có 18 đơn vị hành chính trực thuộc. Xã Xuân Hòa có 11.676,75 ha diện tích tự nhiên và 3.698 nhân khẩu.\nc) Huyện Như Thanh có 56.712,11 ha diện tích tự nhiên; 84.388 nhân khẩu, có 17 đơn vị hành chính trực thuộc. - Xã Thanh Tân có 9.538,65 ha diện tích tự nhiên và 6.234 nhân khẩu. - Xã Thanh Kỳ có 5.083,52 ha diện tích tự nhiên; 5.291 nhân khẩu.", "header": "['Nghị định 38/2008/NĐ-CP về giải thể các xã Xuân Mỹ, Xuân Liên và Xuân Khao (vùng lòng hồ chứa nước Cửa Đặt) thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa và điều chỉnh địa giới hành chính các xã giải thể']", "len_tokenizer": 698, "lower_segmented_text": "điều 1 . giải_thể các xã xuân mỹ , xuân liên và xuân_khao ( vùng lòng hồ chứa_nước cửa đặt ) thuộc huyện thường xuân , tỉnh thanh_hóa và điều_chỉnh địa_giới hành_chính các xã giải_thể như sau : \n 1 . giải_thể các xã : xuân mỹ , xuân liên , xuân khao thuộc huyện thường xuân , tỉnh thanh_hóa . \n 2 . điều_chỉnh địa_giới hành_chính các xã giải_thể như sau : \n a ) điều_chỉnh 5.201,02 ha diện_tích tự_nhiên của xã xuân mỹ ; 1.849,42 ha diện_tích tự_nhiên của xã xuân liên về xã vạn_xuân thuộc huyện thường xuân quản_lý . \n b ) điều_chỉnh 1.972,54 ha diện_tích tự_nhiên và 1.026 nhân_khẩu của xã xuân mỹ về xã xuân cẩm thuộc huyện thường xuân quản_lý . \n c ) điều_chỉnh 7.094,67 ha diện_tích tự_nhiên của xã xuân liên ; 1.901,89 ha diện_tích tự_nhiên của xã xuân khao về xã yên nhân thuộc huyện thường xuân quản_lý . \n d ) điều_chỉnh 821,20 ha diện_tích tự_nhiên của xã xuân liên ; 2.637,59 ha diện_tích tự_nhiên của xã xuân khao về xã lương sơn huyện thường xuân quản_lý . \n đ ) điều_chỉnh 743 nhân_khẩu của xã xuân mỹ về xã thanh_tân thuộc huyện như thanh_quản_lý . \n e ) điều_chỉnh 804 nhân_khẩu của xã xuân mỹ về xã thanh kỳ thuộc huyện như thanh_quản_lý . \n g ) điều_chỉnh 50 nhân_khẩu của xã xuân mỹ về xã yên nhân thuộc huyện thường xuân quản_lý . \n h ) điều_chỉnh 1.513 nhân_khẩu của xã xuân liên về xã xuân_hòa thuộc huyện như xuân quản_lý . \n i ) điều_chỉnh 39 nhân_khẩu của xã xuân liên về xã tân thành thuộc huyện thường xuân quản_lý . \n k ) điều_chỉnh 1.147 nhân_khẩu của xã xuân khao về xã lương sơn thuộc huyện thường xuân quản_lý . \n l ) điều_chỉnh 589 nhân_khẩu của xã xuân khao về xã yên nhân thuộc huyện thường xuân quản_lý . \n m ) điều_chỉnh 443 nhân_khẩu của xã xuân khao về xã ngọc phụng thuộc huyện thường xuân quản_lý . \n n ) điều_chỉnh 362 nhân_khẩu của xã xuân khao về thị_trấn thường xuân thuộc huyện thường xuân quản_lý . \n 3 . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính các xã giải_thể : \n a ) huyện thường xuân có 111.323,79 ha diện_tích tự_nhiên và 79.970 nhân_khẩu , có 17 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , gồm các xã : lương sơn , ngọc phụng , xuân cẩm , vạn_xuân , xuân lẹ , xuân chinh , xuân lộc , xuân thắng , tân thành , luận_khê , bát mọt , yên_nhân , luận thành , xuân cao , thọ thanh , xuân_dương và thị_trấn thường xuân . - xã yên nhân có 19.088,24 ha diện_tích tự_nhiên và 4.695 nhân_khẩu . - xã lương sơn có 8.173,69 ha diện_tích tự_nhiên và 7.887 nhân_khẩu . - xã vạn_xuân có 14.115,97 ha diện_tích tự_nhiên và 5.316 nhân_khẩu . - xã xuân cẩm có 4.541,62 ha diện_tích tự_nhiên và 3.740 nhân_khẩu . - xã tân thành có 3.794,98 ha diện_tích tự_nhiên và 4.790 nhân_khẩu . - thị_trấn thường xuân có 272,99 ha diện_tích tự_nhiên và 4.698 nhân_khẩu . - xã ngọc phụng có 1.684,76 ha diện_tích tự_nhiên và 7.469 nhân_khẩu . \n b ) huyện như xuân có 71.739,78 ha diện_tích tự_nhiên ; 61.226 nhân_khẩu , có 18 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc . xã xuân_hòa có 11.676,75 ha diện_tích tự_nhiên và 3.698 nhân_khẩu . \n c ) huyện như thanh có 56.712,11 ha diện_tích tự_nhiên ; 84.388 nhân_khẩu , có 17 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc . - xã thanh_tân có 9.538,65 ha diện_tích tự_nhiên và 6.234 nhân_khẩu . - xã thanh kỳ có 5.083,52 ha diện_tích tự_nhiên ; 5.291 nhân_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.", "header": "['Nghị định 38/2008/NĐ-CP về giải thể các xã Xuân Mỹ, Xuân Liên và Xuân Khao (vùng lòng hồ chứa nước Cửa Đặt) thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa và điều chỉnh địa giới hành chính các xã giải thể']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành sau 15 ngày , kể từ ngày đăng công_báo . những quy_định trước đây trái nghị_định này đều bãi_bỏ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.", "header": "['Nghị định 38/2008/NĐ-CP về giải thể các xã Xuân Mỹ, Xuân Liên và Xuân Khao (vùng lòng hồ chứa nước Cửa Đặt) thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa và điều chỉnh địa giới hành chính các xã giải thể']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ_trưởng bộ nội_vụ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh thanh_hóa và thủ_trưởng các cơ_quan liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]