Document ID: 318933

Title: QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN VIỆC TRÌNH KHÁNG NGHỊ HÀNG HẢI

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải đối với tàu thuyền sau: tàu biển, tàu công vụ, giàn di động, tàu ngầm, tàu lặn, phương tiện thủy nội địa, thủy phi cơ và tàu cá hoạt động trong vùng nước cảng biển, vùng biển Việt Nam và hoạt động tuyến quốc tế (sau đây gọi tắt là tàu thuyền).", "header": "['Thông tư 30/2016/TT-BGTVT quy định về thủ tục trình tự và xác nhận kháng nghị hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về trình_tự , thủ_tục xác_nhận việc trình kháng_nghị hàng_hải đối_với tàu_thuyền sau : tàu_biển , tàu công_vụ , giàn di_động , tàu_ngầm , tàu lặn , phương_tiện thủy_nội_địa , thủy_phi_cơ và tàu cá hoạt_động trong vùng nước cảng biển , vùng_biển việt_nam và hoạt_động tuyến quốc_tế ( sau đây gọi tắt là tàu_thuyền ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến việc trình và xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động trong vùng nước cảng biển, vùng biển Việt Nam và hoạt động tuyến quốc tế.", "header": "['Thông tư 30/2016/TT-BGTVT quy định về thủ tục trình tự và xác nhận kháng nghị hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc trình và xác_nhận việc trình kháng_nghị hàng_hải đối_với tàu_thuyền hoạt_động trong vùng nước cảng biển , vùng_biển việt_nam và hoạt_động tuyến quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Những nội dung chính của kháng nghị hàng hải. Kháng nghị hàng hải gồm một số nội dung chính sau:\n1. Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, số, ngày cấp, nơi cấp của chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của thuyền trưởng.\n2. Thông tin về tàu thuyền gồm: tên tàu thuyền, cảng (nơi) đăng ký, số đăng ký, cảng đến (cảng rời, cảng trung chuyển), tổng dung tích, quốc tịch, số IMO (nếu có).\n3. Số lượng, chủng loại, đặc điểm đóng gói (rời/đóng bao) của hàng hóa trên tàu thuyền (nếu có).\n4. Thời gian, vị trí xảy ra tai nạn, sự cố.\n5. Điều kiện thời tiết khi xảy ra tai nạn, sự cố.\n6. Mô tả diễn biến về tai nạn, sự cố.\n7. Những tổn thất do tai nạn hoặc nghi ngờ có tổn thất do tai nạn, sự cố gây ra (nếu có).\n8. Những biện pháp đã áp dụng để khắc phục hoàn cảnh tai nạn, sự cố và hạn chế tổn thất do tai nạn, sự cố gây ra (nếu có).\n9. Những thông tin khác có liên quan đến tai nạn, sự cố (nếu có).\n10. Danh sách liệt kê các tài liệu kèm theo như quy định tại Điều 5 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 30/2016/TT-BGTVT quy định về thủ tục trình tự và xác nhận kháng nghị hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 229, "lower_segmented_text": "điều 3 . những nội_dung chính của kháng_nghị hàng_hải . kháng_nghị hàng_hải gồm một_số nội_dung chính sau : \n 1 . họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp của chứng_minh_thư nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu của thuyền_trưởng . \n 2 . thông_tin về tàu_thuyền gồm : tên tàu_thuyền , cảng ( nơi ) đăng_ký , số đăng_ký , cảng đến ( cảng rời , cảng trung_chuyển ) , tổng_dung_tích , quốc_tịch , số imo ( nếu có ) . \n 3 . số_lượng , chủng_loại , đặc_điểm đóng_gói ( rời / đóng bao ) của hàng_hóa trên tàu_thuyền ( nếu có ) . \n 4 . thời_gian , vị_trí xảy ra tai_nạn , sự_cố . \n 5 . điều_kiện thời_tiết khi xảy ra tai_nạn , sự_cố . \n 6 . mô_tả diễn_biến về tai_nạn , sự_cố . \n 7 . những tổn_thất do tai_nạn hoặc nghi_ngờ có tổn_thất do tai_nạn , sự_cố gây ra ( nếu có ) . \n 8 . những biện_pháp đã áp_dụng để khắc_phục hoàn_cảnh tai_nạn , sự_cố và hạn_chế tổn_thất do tai_nạn , sự_cố gây ra ( nếu có ) . \n 9 . những thông_tin khác có liên_quan đến tai_nạn , sự_cố ( nếu có ) . \n 10 . danh_sách liệt_kê các tài_liệu kèm theo như quy_định tại điều 5 của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Chương II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN VIỆC TRÌNH KHÁNG NGHỊ HÀNG HẢI\nĐiều 4. Cơ quan xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải\n1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải tại Việt Nam là Cảng vụ hàng hải hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi gần nhất.\n2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải ở nước ngoài là cơ quan đại diện của Việt Nam nơi gần nhất hoặc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của quốc gia nơi tàu thuyền hoạt động.\nĐiều 5. Hồ sơ xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải\n1. Các giấy tờ phải nộp đối với tàu biển, tàu công vụ, giàn di động, tàu ngầm, tàu lặn, thủy phi cơ và phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB:\na) Kháng nghị hàng hải (02 bản);\nb) Bản trích sao các loại Nhật ký của tàu thuyền có liên quan đến vụ việc (01 bản);\nc) Bản trích sao hải đồ liên quan đến vụ việc (trừ trường hợp tai nạn, sự cố xảy ra khi tàu thuyền đang neo đậu tại cảng biển) (01 bản).\n2. Các giấy tờ phải nộp đối với phương tiện thủy nội địa (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB), tàu cá:\na) Kháng nghị hàng hải (02 bản);\nb) Bản trích sao các loại Nhật ký của tàu thuyền có liên quan đến vụ việc (01 bản, nếu có);\nc) Bản sao Tự họa có mô tả sơ đồ vị trí xảy ra tai nạn, sự cố và đính kèm hình ảnh (01 bản, nếu có).\n3. Các giấy tờ phải xuất trình: Đối với tàu biển, tàu công vụ, giàn di động, tàu ngầm, tàu lặn, thủy phi cơ và phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB: các loại Nhật ký liên quan đến vụ việc (bản chính).\n4. Các giấy tờ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải có chữ ký của thuyền trưởng và đóng dấu của tàu thuyền (nếu có); đối với bản kháng nghị hàng hải, ngoài chữ ký của thuyền trưởng và đóng dấu của tàu thuyền (nếu có con dấu) còn phải có chữ ký của máy trưởng, một sĩ quan hoặc một thủy thủ với tư cách là những người làm chứng.\n5. Ngoài số lượng bản kháng nghị hàng hải được quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này, thuyền trưởng có thể yêu cầu xác nhận thêm các bản khác có cùng nội dung, nếu thấy cần thiết.\nĐiều 6. Trình tự thực hiện và xử lý hồ sơ xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải\n1. Thuyền trưởng lập hồ sơ theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này gửi trực tiếp đến cơ quan có thẩm quyền xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải quy định tại khoản 1 Điều 4 và cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này.\n2. Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp, chậm nhất 30 phút, kể từ khi nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn thuyền trưởng hoàn thiện hồ sơ theo quy định.\n3. Trong thời hạn không quá 01 giờ đối với Cảng vụ hàng hải, Đại diện Cảng vụ hàng hải và 03 giờ đối với các cơ quan có thẩm quyền khác, kể từ khi đã nhận đủ các giấy tờ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải.\n4. Cơ quan xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải tiến hành lưu hồ sơ gồm 01 bản các giấy tờ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 của Thông tư này và gửi trả cho thuyền trưởng các bản kháng nghị hàng hải còn lại đã được xác nhận.\nĐiều 7. Nội dung xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải\n1. Ngày, giờ nhận trình kháng nghị hàng hải.\n2. Xác nhận việc đã nhận trình kháng nghị hàng hải.\n3. Họ, tên, chức danh và chữ ký của người xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải.\n4. Đóng dấu của cơ quan xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải.\nĐiều 8. Phí xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải được thu phí xác nhận việc trình, kháng nghị hàng hải theo quy định của Bộ Tài chính.", "header": "['Thông tư 30/2016/TT-BGTVT quy định về thủ tục trình tự và xác nhận kháng nghị hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 712, "lower_segmented_text": "chương ii . trình_tự , thủ_tục xác_nhận việc trình kháng_nghị hàng_hải \n điều 4 . cơ_quan xác_nhận việc trình kháng_nghị hàng_hải \n 1 . cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác