Document ID: 266407

Title: QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết điều kiện, trình tự và thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây gọi tắt là vật thể) tại Việt Nam.\nĐiều 3. Phí và lệ phí. Tổ chức, cá nhân hành nghề xử lý vật thể phải nộp phí, lệ phí thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây viết tắt là Giấy chứng nhận hành nghề), Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây viết tắt là Thẻ hành nghề) theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BNNPTNT Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết điều_kiện , trình_tự và thủ_tục cấp giấy chứng_nhận hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân trong nước và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật ( sau đây gọi tắt là vật_thể ) tại việt_nam . \n điều 3 . phí và lệ_phí . tổ_chức , cá_nhân hành_nghề xử_lý vật_thể phải nộp phí , lệ_phí thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy chứng_nhận hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật ( sau đây viết tắt là giấy chứng_nhận hành_nghề ) , thẻ hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật ( sau đây viết tắt là thẻ hành_nghề ) theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định chi tiết điều kiện hành nghề xử lý vật thể. Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải có đủ các điều kiện sau đây:\n1. Cơ sở vật chất kỹ thuật\na) Có địa điểm xử lý vật thể, nhà xưởng, kho chứa, phương tiện phù hợp với quy mô, biện pháp và loại hình xử lý được quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật;\nb) Có đầy đủ trang thiết bị đối với từng biện pháp xử lý được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Có quy trình kỹ thuật đối với từng biện pháp xử lý theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc Tiêu chuẩn cơ sở do Cục Bảo vệ thực vật ban hành;\nd) Có Phương án phòng cháy chữa cháy được phê duyệt hoặc Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc giấy tờ chứng minh đủ điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;\nđ) Có cam kết bảo vệ môi trường đã được phê duyệt hoặc giấy tờ chứng minh đủ điều kiện về đảm bảo môi trường theo quy định của pháp luật.\n2. Về nhân lực\na) Người trực tiếp quản lý, điều hành của tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây viết tắt là tổ chức hành nghề) phải có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên phù hợp với biện pháp xử lý; đảm bảo sức khỏe theo quy định;\nb) Người trực tiếp thực hiện xử lý vật thể phải có Thẻ hành nghề do Cục Bảo vệ thực vật cấp.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BNNPTNT Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT']", "len_tokenizer": 239, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định chi_tiết điều_kiện hành_nghề xử_lý vật_thể . tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật phải có đủ các điều_kiện sau đây : \n 1 . cơ_sở vật_chất kỹ_thuật \n a ) có địa_điểm xử_lý vật_thể , nhà_xưởng , kho chứa , phương_tiện phù_hợp với quy_mô , biện_pháp và loại_hình xử_lý được quy_định tại các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật ; \n b ) có đầy_đủ trang thiết_bị đối_với từng biện_pháp xử_lý được quy_định chi_tiết tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n c ) có quy_trình kỹ_thuật đối_với từng biện_pháp xử_lý theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc tiêu_chuẩn cơ_sở do cục bảo_vệ thực_vật ban_hành ; \n d ) có phương_án phòng cháy chữa_cháy được phê_duyệt hoặc biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện về phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; \n đ ) có cam_kết bảo_vệ môi_trường đã được phê_duyệt hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện về đảm_bảo môi_trường theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . về nhân_lực \n a ) người trực_tiếp_quản_lý , điều_hành của tổ_chức hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật ( sau đây viết tắt là tổ_chức hành_nghề ) phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên phù_hợp với biện_pháp xử_lý ; đảm_bảo sức_khỏe theo quy_định ; \n b ) người trực_tiếp thực_hiện xử_lý vật_thể phải có thẻ hành_nghề do cục bảo_vệ thực_vật cấp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề\n1. Hồ sơ gồm:\na) Đơn đề nghị theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Bản thuyết minh về quy trình kỹ thuật, phương tiện, danh mục trang thiết bị xử lý đối với từng biện pháp, loại hình và quy mô đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp mang theo bản chính để đối chiếu Bằng tốt nghiệp trình độ từ đại học trở lên của người trực tiếp quản lý điều hành;\nd) Bản chính Giấy khám sức khỏe của người trực tiếp quản lý điều hành do cơ quan y tế cấp huyện trở lên cấp; Bản sao chụp giấy khám sức khỏe của người trực tiếp thực hiện xử lý vật thể.\nđ) Danh sách người trực tiếp thực hiện xử lý vật thể đã được cấp Thẻ hành nghề;\ne) Bản sao chụp các giấy tờ quy định tại điểm d, đ Khoản 1 Điều 4 của Thông tư này;\ng) Bản sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.\n2. Tổ chức đăng ký cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ cho Cục Bảo vệ thực vật.\n3. Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ và thông báo bằng văn bản kết quả thẩm định cho tổ chức đăng ký.\n4. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Cục Bảo vệ thực vật tổ chức kiểm tra thực tế điều kiện hành nghề của tổ chức đăng ký và cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n5. Nội dung kiểm tra thực tế\na) Kiểm tra điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật;\nb) Kiểm tra thực hành xử lý vật thể kiểm dịch thực vật theo các nội dung và quy trình mà tổ chức hành nghề đã đăng ký.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BNNPTNT Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT']", "len_tokenizer": 332, "lower_segmented_text": "điều 5 . trình_tự , thủ_tục cấp giấy chứng_nhận hành_nghề \n 1 . hồ_sơ gồm : \n a ) đơn đề_nghị theo mẫu tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) bản thuyết_minh về quy_trình kỹ_thuật , phương_tiện , danh_mục trang thiết_bị xử_lý đối_với từng biện_pháp , loại_hình và quy_mô đăng_ký theo mẫu quy_định tại phụ_lục vii ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n c ) bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao_chụp mang theo bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp trình_độ từ đại_học trở lên của người trực_tiếp_quản_lý điều_hành ; \n d ) bản_chính giấy khám sức_khỏe của người trực_tiếp_quản_lý điều_hành do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp ; bản_sao_chụp giấy khám sức_khỏe của người trực_tiếp thực_hiện xử_lý vật_thể . \n đ ) danh_sách người trực_tiếp thực_hiện xử_lý vật_thể đã được cấp thẻ hành_nghề ; \n e ) bản_sao_chụp các giấy_tờ quy_định tại điểm d , đ khoản 1 điều 4 của thông_tư này ; \