Document ID: 318929

Title: VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT NGHỊ ĐỊNH THƯ GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ LIÊN BANG NGA VỀ HỖ TRỢ SẢN XUẤT PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CÓ ĐỘNG CƠ TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Định nghĩa Cho mục đích của Nghị định thư: “(các) doanh nghiệp được ủy quyền của Nga” sẽ bao gồm:\n1. “Nhà máy sản xuất ô tô “GAZ”, LLC Địa chỉ pháp lý: 603004, số 5, đường Ilyicha, Nizhny Novgorod, Liên bang Nga; 1. “Chi phí nguyên vật liệu của Việt Nam” nghĩa là giá trị nguyên vật liệu, phụ tùng hoặc hàng hóa có xuất xứ Việt Nam và đạt tiêu chí xuất xứ phù hợp với quy định của Chương 4 (Quy tắc xuất xứ) của Hiệp định VN-EAEU FTA;\n2. Công ty Thương mại Quốc tế «KAMAZ» Địa chỉ pháp lý: 423815, số 2, đại lộ Avtozavodsky, Naberezhny Chelny, Cộng hòa Tatarstan, Liên bang Nga; 2. Chi phí lao động trực tiếp bao gồm lương, thưởng và các khoản lợi ích của người lao động khác có gắn với quá trình sản xuất theo quy định của các luật và quy định của CHXHCN Việt Nam, bao gồm cả bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội bắt buộc;\n3. Công ty Cổ phần đại chúng “Ulyanovsky Avtomobilny Zavod” (UAZ) Địa chỉ pháp lý: 432034, số 92, đại lộ Moskovskoe, Ulyanovsk, Liên bang Nga, và (các) doanh nghiệp mới được ủy quyền của Nga được quy định tại khoản 2 của Điều 3 (Yêu cầu cụ thể) của Nghị định thư này, nếu các doanh nghiệp này được Bên Nga ủy quyền để thành lập trên lãnh thổ Việt Nam các liên doanh với các doanh nghiệp có quan tâm của Việt Nam phù hợp với các luật và quy định có liên quan của Việt Nam và các điều khoản của Nghị định thư này; “(các) liên doanh” nghĩa là (các) pháp nhân được thành lập theo (các) thỏa thuận được ký giữa (các) doanh nghiệp được ủy quyền của Liên bang Nga và (các) doanh nghiệp có quan tâm của Việt Nam trên lãnh thổ Việt Nam phù hợp với các luật và quy định có liên quan của Việt Nam và các điều khoản của Nghị định thư này; “phương tiện vận tải có có động cơ” nghĩa là một số loại xe SUV (loại xe thể thao đa dụng) của UAZ (MIG), phương tiện vận tải có động cơ dùng để chở 10 người trở lên, bao gồm cả lái xe (M2, M2G, M3, M3G), xe tải (N1, N1G, N2, N2G, N3, N3G) và xe chuyên dụng (SB, SC, SD) theo thống nhất của (các) doanh nghiệp được ủy quyền của Nga và (các) doanh nghiệp có quan tâm của Việt Nam.1 Danh sách các phương tiện vận tải có động cơ sẽ phải được đưa vào (các) kế hoạch sản xuất của (các) liên doanh có chấp thuận của Bên Việt Nam’ “lắp ráp công nghiệp dạng bộ linh kiện dạng bán tháo rời (SKD)” nghĩa là lắp ráp công nghiệp phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam sử dụng cả phụ tùng và linh kiện do (các) liên doanh nhập khẩu vào lãnh thổ Việt Nam và phụ tùng và linh kiện sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam; “bộ SKD” nghĩa là một bộ phụ tùng và linh kiện được (các) liên doanh nhập khẩu vào lãnh thổ Việt Nam và cần thiết cho lắp ráp công nghiệp các phương tiện vận tải có động cơ dạng SKD, trừ các phụ tùng và linh kiện được sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam; “tỷ lệ nội địa hóa” nghĩa là hàm lượng giá trị gia tăng nội địa được tính toán theo công thức sau: Tỷ lệ nội địa hóa = Chi phí nguyên vật liệu của Việt Nam + Chi phí lao động trực tiếp + Chi phí chung trực tiếp + Lợi nhuận *100% Giá xuất xưởng (EXW) Để cho mục đích tính toán tỷ lệ nội địa hóa: 3. Chi phí chung trực tiếp bao gồm, nhưng không giới hạn chỉ các chi phí hành chính và thương mại; chi phí các tài sản cố định gắn với quá trình sản xuất (chi phí thuế, khấu hao tòa nhà, thuế, bao gồm cả thuế thu nhập, lãi suất thế chấp); chi phí thuê và lãi suất phải thanh toán đối với nhà máy và thiết bị; chi phí bảo vệ nhà máy; chi phí bảo hiểm (nhà máy, thiết bị và nguyên vật liệu sử dụng trong sản xuất hàng hóa); chi phí sử dụng dịch vụ công cộng (năng lượng, điện, nước và các chi phí sử dụng dịch vụ công cộng khác gắn với sản xuất hàng hóa); chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí thiết kế và kỹ thuật; thuốc nhuộm, khuôn, công cụ và khấu hao, bảo trì và sửa chữa nhà máy và thiết bị; tiền bản quyền hoặc giấy phép (có liên quan đến những máy móc hoặc quy trình có bản quyền được sử dụng trong quá trình sản xuất hàng hóa hoặc quyền sản xuất hàng hóa); chi phí kiểm tra và thử nghiệm nguyên vật liệu và hàng hóa; chi phí kho bãi tại nhà máy; chi phí xử lý chất thải có thể tái chế; và chi phí các yếu tố được sử dụng trong tính toán giá trị nguyên vật liệu thô, tức là phí cảng và giải phóng hàng và thuế nhập khẩu phải trả cho các phần phải chịu thuế;\n4. “lợi nhuận” nghĩa là lợi nhuận ròng của (các) liên doanh sau khi trừ đi tất cả các thuế và phí theo quy định của pháp luật có liên quan của Việt Nam;\n5. “Giá EXW” nghĩa là giá của hàng hóa được cung cấp trên cơ sở xuất xưởng theo quy định trong Incoterm 2010 do Phòng Thương mại Quốc tế ban hành.", "header": "['Nghị quyết 66/NQ-CP năm 2016 phê duyệt Nghị định thư về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam giữa Việt Nam - Nga do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 975, "lower_segmented_text": "điều 1 . định_nghĩa cho mục_đích của nghị_định_thư : “ ( các ) doanh_nghiệp được ủy quyền của nga ” sẽ bao_gồm : \n 1 . “ nhà_máy sản_xuất ô_tô “ gaz ” , llc địa_chỉ pháp_lý : 603004 , số 5 , đường ilyicha , nizhny novgorod , liên_bang nga ; 1 . “ chi_phí nguyên vật_liệu của việt_nam ” nghĩa_là giá_trị nguyên vật_liệu , phụ_tùng hoặc hàng_hóa có xuất_xứ việt_nam và đạt tiêu_chí xuất_xứ phù_hợp với quy_định của chương 4 ( quy_tắc xuất_xứ ) của hiệp_định vn - eaeu fta ; \n 2 . công_ty thương_mại quốc_tế « kamaz » địa_chỉ pháp_lý : 423815 , số 2 , đại_lộ avtozavodsky , naberezhny chelny , cộng hòa tatarstan , liên_bang nga ; 2 . chi_phí lao_động trực_tiếp bao_gồm lương , thưởng và các khoản lợi_ích của người lao_động khác có gắn với quá_trình sản_xuất theo quy_định của các luật và quy_định của chxhcn việt_nam , bao_gồm cả bảo_hiểm y_tế và bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc ; \n 3 . công_ty cổ_phần đại_chúng “ ulyanovsky avtomobilny zavod ” ( uaz ) địa_chỉ pháp_lý : 432034 , số 92 , đại_lộ moskovskoe , ulyanovsk , liên_bang nga , và ( các ) doanh_nghiệp mới được ủy quyền của nga được quy_định tại khoản 2 của điều 3 ( yêu_cầu cụ_thể ) của nghị_định_thư này , nếu các doanh_nghiệp này được bên nga ủy quyền để thành_lập trên lãnh_thổ việt nam các liên_doanh với các doanh_nghiệp có quan_tâm của việt_nam phù_hợp với các luật và quy_định có liên_quan của việt_nam và các điều_khoản của nghị_định_thư này ; “ ( các ) liên_doanh ” nghĩa_là ( các ) pháp_nhân được thành_lập theo ( các ) thỏa_thuận được ký giữa ( các ) doanh_nghiệp được ủy quyền của liên_bang nga và ( các ) doanh_nghiệp có quan_tâm của việt_nam trên lãnh_thổ việt_nam phù_hợp với các luật và quy_định có liên_quan của việt_nam và các điều_khoản của nghị_định_thư này ; “ phương_tiện vận_tải có có động_cơ ” nghĩa_là một_số loại xe suv ( loại xe thể_thao đa_dụng ) của uaz ( mig ) , phương_tiện vận_tải có động_cơ dùng để chở 10 người trở lên , bao_gồm cả lái_xe ( m2 , m2g , m3 , m3g ) , xe_tải ( n1 , n1g , n2 , n2g , n3 , n3g ) và xe chuyên_dụng ( sb , sc , sd ) theo thống_nhất của ( các ) doanh_nghiệp được ủy quyền của nga và ( các ) doanh_nghiệp có quan_tâm của việt_nam . 1 danh_sách các phương_tiện vận_tải có động_cơ sẽ phải được đưa vào ( các ) kế_hoạch sản_xuất của ( các ) liên_doanh có chấp_thuận của bên việt_nam ’ “ lắp_ráp công_nghiệp dạng bộ linh_kiện dạng bán_tháo rời ( skd ) ” nghĩa_là lắp_ráp công_nghiệp phương_tiện vận_tải có động_cơ trên lãnh_thổ việt nam sử_dụng cả phụ_tùng và linh_kiện do ( các ) liên_doanh nhập_khẩu vào lãnh_thổ việt_nam và phụ_tùng và linh_kiện sản_xuất trên lãnh_thổ việt_nam ; “ bộ skd ” nghĩa_là một bộ phụ_tùng và linh_kiện được ( các ) liên_doanh nhập_khẩu vào lãnh_thổ việt_nam và cần_thiết cho lắp_ráp công_nghiệp các phương_tiện vận_tải có động_cơ dạng skd , trừ các phụ_tùng và linh_kiện được sản_xuất trên lãnh_thổ việt_nam ; “ tỷ_lệ nội_địa_hóa ” nghĩa_là hàm_lượng giá_trị gia_tăng nội_địa được tính_toán theo công_thức sau : tỷ_lệ nội_địa_hóa = chi_phí nguyên vật_liệu của việt nam + chi_phí lao_động trực_tiếp + chi_phí chung trực_tiếp + lợi_nhuận * 100 % giá xuất_xưởng ( exw ) để cho mục_đích tính_toán tỷ_lệ nội_địa_hóa : 3 . chi_phí chung trực_tiếp bao_gồm , nhưng không giới_hạn chỉ các chi_phí hành_chính và thương_mại ; chi_phí các tài_sản cố_định gắn với quá_trình sản_xuất ( chi_phí thuế , khấu_hao tòa nhà , thuế , bao_gồm cả thuế thu_nhập , lãi_suất thế_chấp ) ; chi_phí thuê và lãi_suất phải thanh_toán đối_với nhà_