Document ID: 528704

Title: QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Vị trí và chức năng\n1. Đài Truyền hình Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ, là đài truyền hình quốc gia, cơ quan truyền thông chủ lực đa phương tiện, thực hiện chức năng thông tin, tuyên truyền chủ trương, đường lối của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước; góp phần giáo dục, nâng cao dân trí, phục vụ đời sống tinh thần của nhân dân bàng các chương trình truyền hình và các loại hình báo chí, truyền thông.\n2. Đài Truyền hình Việt Nam có tên viết tắt tiếng Việt là THVN; tên giao dịch quốc tế tiếng Anh là Vietnam Television, viết tắt là VTV.\n3. Đài Truyền hình Việt Nam chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông về báo chí.", "header": "['Nghị định 60/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Truyền hình Việt Nam']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 1 . vị_trí và chức_năng \n 1 . đài_truyền_hình việt nam là cơ_quan thuộc chính_phủ , là đài_truyền_hình quốc_gia , cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện , thực_hiện chức_năng thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của đảng và chính_sách , pháp_luật của nhà_nước ; góp_phần giáo_dục , nâng cao dân_trí , phục_vụ đời_sống tinh_thần của nhân_dân bàng các chương_trình truyền_hình và các loại_hình báo_chí , truyền_thông . \n 2 . đài_truyền_hình việt nam có tên viết tắt tiếng việt là thvn ; tên giao_dịch quốc_tế tiếng anh là vietnam television , viết tắt là vtv . \n 3 . đài_truyền_hình việt nam chịu sự quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông về báo_chí .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn. Đài Truyền hình Việt Nam thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ và Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2016/NĐ-CP và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:\n1. Xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược, kế hoạch dài hạn, trung hạn, hàng năm và các dự án quan trọng khác của Đài Truyền hình Việt Nam và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.\n2. Nghiên cứu, đề xuất xây dựng, trình cấp có thẩm quyền công bố tiêu chuẩn quốc gia; ban hành tiêu chuẩn cơ sở theo quy định của pháp luật.\n3. Tổ chức sản xuất, truyền dẫn, phát sóng, phát hành, lưu trữ các chương trình truyền hình, báo điện tử, báo in theo quy định của pháp luật.\n4. Tham gia xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình.\n5. Quyết định và chịu trách nhiệm về nội dung, chương trình và thời lượng phát sóng hàng ngày trên các kênh chương trình của Đài Truyền hình Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n6. Quản lý trực tiếp hệ thống kỹ thuật chuyên dùng của Đài Truyền hình Việt Nam để sản xuất nội dung; truyền dẫn tín hiệu trên hạ tầng viễn thông, internet băng thông rộng; phát sóng trên các phương thức truyền hình vệ tinh, mặt đất và mạng truyền hình cáp; cung cấp trên nền tảng số của Đài Truyền hình Việt Nam và nền tảng số khác các chương trình, kênh chương trình ở trong nước và ra nước ngoài theo quy định của pháp luật.\n7. Chủ trì, phối hợp với các đài truyền hình, đài phát thanh - truyền hình địa phương về kế hoạch sản xuất các chương trình phát trên kênh chương trình của Đài Truyền hình Việt Nam.\n8. Quản lý, quyết định các dự án đầu tư và xây dựng thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật; tham gia thẩm định các đề án, dự án quan trọng thuộc chuyên môn, nghiệp vụ được Thủ tướng Chính phủ giao.\n9. Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc; được vận dụng cơ chế tài chính, tiền lương như doanh nghiệp theo quy định của pháp luật, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.\n10. Phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế tài chính của Đài Truyền hình Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n11. Thực hiện quyền, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu Nhà nước đối với các doanh nghiệp do Đài Truyền hình Việt Nam quyết định thành lập và đối với phần vốn góp tại các doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\n12. Tổ chức thực hiện nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động của Đài Truyền hình Việt Nam; nghiên cứu, xây dựng nền tảng truyền hình số (trực tuyến) ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số, chuyển đổi số để phát huy sự tham gia, sáng tạo nội dung của khán giả.\n13. Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ; hợp tác quốc tế trong lĩnh vực truyền hình và truyền thông đa phương tiện khác theo quy định của pháp luật.\n14. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Đài Truyền hình Việt Nam theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n15. Quản lý tổ chức bộ máy, viên chức và người lao động; quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật; chỉ đạo thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của Đài Truyền hình Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n16. Quản lý, sử dụng ngân sách, tài sản công theo quy định của pháp luật.\n17. Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật.\n18. Tổ chức các hoạt động cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.\n19. Thực hiện chế độ báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan khác có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n20. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 60/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Truyền hình Việt Nam']", "len_tokenizer": 682, "lower_segmented_text": "điều 2 . nhiệm_vụ và quyền_hạn . đài_truyền_hình việt_nam thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại nghị_định số 10 / 2016 / nđ - cp ngày 01 tháng 02 năm 2016 của chính_phủ quy_định về cơ_quan thuộc chính_phủ và nghị_định số 47 / 2019 / nđ - cp ngày 05 tháng 6 năm 2019 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 10 / 2016 / nđ - cp và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : \n 1 . xây_dựng , trình chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ chiến_lược , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn , hàng năm và các dự_án quan_trọng khác của đài_truyền_hình việt_nam và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . \n 2 . nghiên_cứu , đề_xuất xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền công_bố tiêu_chuẩn quốc_gia ; ban_hành tiêu_chuẩn cơ_sở theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . tổ_chức sản_xuất , truyền_dẫn , phát_sóng , phát_hành , lưu_trữ các chương_trình truyền_hình , báo điện_tử , báo in theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . tham_gia xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình . \n 5 . quyết_định và chịu trách_nhiệm về nội_dung , chương_trình và thời_lượng phát_sóng hàng ngày trên các kênh chương_trình của đài_truyền_hình việt nam theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . quản_lý trực_tiếp hệ_thống kỹ_thuật chuyên_dùng của đài_truyền_hình việt_nam để sản_xuất nội_dung ; truyền_dẫn tín_hiệu trên hạ_tầng viễn_thông , internet băng_thông_rộng ; phát_sóng trên các phương_thức truyền_hình vệ_tinh , mặt_đất và mạng truyền_hình cáp ; cung_cấp trên nền_tảng số của đài_truyền_hình việt_nam và nền_tảng số khác các chương_trình , kênh chương_trình ở trong nước và ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . \n 7 . chủ_trì , phối_hợp với các đài_truyền_hình , đài phát_thanh - truyền_hình địa_phương về kế_hoạch sản_xuất các chương_trình phát trên kênh chương_trình của đài_truyền_hình việt_nam . \n 8 . quản_lý , quyết_định các dự_án đầu_tư và xây_dựng thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; tham_gia thẩm_định các đề_án , dự_án quan_trọng thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ được thủ_tướng chính_phủ giao . \n 9 . thực_hiện cơ_chế tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về nhiệm_vụ , tổ_chức bộ_máy , số_lượng người làm_việc ; được vận_dụng cơ_chế_tài_chính , tiền_lương như doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật , hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận . \n 10 . phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan xây_dựng , trì