Document ID: 50480

Title: CỦA UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI SỐ 06/2003/PL-UBTVQH11 NGÀY 09 THÁNG 01 NĂM 2003 VỀ DÂN SỐ

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Pháp lệnh này quy định về quy mô dân số, cơ cấu dân số, phân bố dân cư, chất lượng dân số, các biện pháp thực hiện công tác dân số và quản lý nhà nước về dân số.\n2. Pháp lệnh này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, cá nhân); tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, người nước ngoài thường trú trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác.", "header": "['Pháp lệnh dân số năm 2003' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . pháp_lệnh này quy_định về quy_mô dân_số , cơ_cấu dân_số , phân_bố dân_cư , chất_lượng dân_số , các biện_pháp thực_hiện công_tác dân_số và quản_lý nhà_nước về dân_số . \n 2 . pháp_lệnh này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , đơn_vị vũ_trang nhân_dân và mọi công_dân việt_nam ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ) ; tổ_chức nước_ngoài hoạt_động trên lãnh_thổ việt_nam , người nước_ngoài thường_trú trên lãnh_thổ việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định khác .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc của công tác dân số\n1. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực dân số phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội, chất lượng cuộc sống của cá nhân, gia đình và toàn xã hội.\n2. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, bình đẳng của mỗi cá nhân, gia đình trong kiểm soát sinh sản, chăm sóc sức khoẻ sinh sản, lựa chọn nơi cư trú và thực hiện các biện pháp nâng cao chất lượng dân số.\n3. Kết hợp giữa quyền và lợi ích của cá nhân, gia đình với lợi ích của cộng đồng và toàn xã hội; thực hiện quy mô gia đình ít con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững.", "header": "['Pháp lệnh dân số năm 2003' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc của công_tác dân_số \n 1 . bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực dân_số phù_hợp với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội , chất_lượng cuộc_sống của cá_nhân , gia_đình và toàn xã_hội . \n 2 . bảo_đảm việc chủ_động , tự_nguyện , bình_đẳng của mỗi cá_nhân , gia_đình trong kiểm_soát sinh_sản , chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , lựa_chọn nơi cư_trú và thực_hiện các biện_pháp nâng cao chất_lượng dân_số . \n 3 . kết_hợp giữa quyền và lợi_ích của cá_nhân , gia_đình với lợi_ích của cộng_đồng và toàn xã_hội ; thực_hiện quy_mô gia_đình ít con , no_ấm , bình_đẳng , tiến_bộ , hạnh_phúc và bền_vững .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Dân số là tập hợp người sinh sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính.\n2. Quy mô dân số là số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính tại thời điểm nhất định.\n3. Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân và các đặc trưng khác.\n4. Cơ cấu dân số già là dân số có người già chiếm tỷ lệ cao.\n5. Phân bố dân cư là sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính.\n6. Chất lượng dân số là sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số.\n7. Di cư là sự di chuyển dân số từ quốc gia này đến cư trú ở quốc gia khác, từ đơn vị hành chính này tới cư trú ở đơn vị hành chính khác.\n8. Sức khoẻ sinh sản là sự thể hiện các trạng thái về thể chất, tinh thần và xã hội liên quan đến hoạt động và chức năng sinh sản của mỗi người.\n9. Kế hoạch hoá gia đình là nỗ lực của Nhà nước, xã hội để mỗi cá nhân, cặp vợ chồng chủ động, tự nguyện quyết định số con, thời gian sinh con và khoảng cách giữa các lần sinh nhằm bảo vệ sức khoẻ, nuôi dạy con có trách nhiệm, phù hợp với chuẩn mực xã hội và điều kiện sống của gia đình.\n10. Công tác dân số là việc quản lý và tổ chức thực hiện các hoạt động tác động đến quy mô dân số, cơ cấu dân số, phân bố dân cư và nâng cao chất lượng dân số.\n11. Chỉ số phát triển con người (HDI) là số liệu tổng hợp để đánh giá mức độ phát triển con người, được xác định qua tuổi thọ trung bình, trình độ giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.\n12. Mức sinh thay thế là mức sinh tính bình quân trong toàn xã hội thì mỗi cặp vợ chồng có hai con.\n13. Dịch vụ dân số là các hoạt động phục vụ công tác dân số, bao gồm cung cấp thông tin, tuyên truyền, giáo dục, vận động, hướng dẫn, tư vấn về dân số (sau đây gọi chung là tuyên truyền, tư vấn); cung cấp biện pháp chăm sóc sức khoẻ sinh sản, kế hoạch hoá gia đình, nâng cao chất lượng dân số và các hoạt động khác theo quy định của pháp luật.\n14. Đăng ký dân số là việc thu thập và cập nhật những thông tin cơ bản về dân số của mỗi người dân theo từng thời gian.\n15. Hệ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư là hệ thống thông tin được thu thập qua đăng ký dân số của toàn bộ dân cư và được thiết lập trên mạng điện tử.", "header": "['Pháp lệnh dân số năm 2003' 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 447, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . dân_số là tập_hợp người sinh_sống trong một quốc_gia , khu_vực , vùng địa_lý kinh_tế hoặc một đơn_vị hành_chính . \n 2 . quy_mô dân_số là số người sống trong một quốc_gia , khu_vực , vùng địa_lý kinh_tế hoặc một đơn_vị hành_chính tại thời_điểm nhất_định . \n 3 . cơ_cấu dân_số là tổng_số dân được phân_loại theo giới_tính , độ tuổi , dân_tộc , trình_độ học_vấn , nghề_nghiệp , tình_trạng hôn_nhân và các đặc_trưng khác . \n 4 . cơ_cấu dân_số già là dân_số có người già chiếm tỷ_lệ cao . \n 5 . phân_bố dân_cư là sự phân_chia tổng_số dân theo khu_vực , vùng địa_lý kinh_tế hoặc một đơn_vị hành_chính . \n 6 . chất_lượng dân_số là sự phản_ánh các đặc_trưng về thể_chất , trí_tuệ và tinh_thần của toàn_bộ dân_số . \n 7 . di_cư là sự di_chuyển dân_số từ quốc_gia này đến cư_trú ở quốc_gia khác , từ đơn_vị hành_chính này tới cư_trú ở đơn_vị hành_chính khác . \n 8 . sức_khoẻ sinh_sản là sự_thể_hiện các trạng_thái về thể_chất , tinh_thần và xã_hội liên_quan đến hoạt_động và chức_năng sinh_sản của mỗi người . \n 9 . kế_hoạch_hoá gia_đình là nỗ_lực của nhà_nước , xã_hội để mỗi cá_nhân , cặp vợ_chồng chủ_động , tự_nguyện quyết_định số con , thời_gian sinh con và khoảng_cách giữa các lần sinh nhằm bảo_vệ sức_khoẻ , nuôi dạy con có trách_nhiệm , phù_hợp với chuẩn_mực xã_hội và điều_kiện sống của gia_đình . \n 10 . công_tác dân_số là việc quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động_tác_động đến quy_mô dân_số , cơ_cấu dân_số , phân_bố dân_cư và nâng cao chất_lượng dân_số . \n 11 . chỉ_số phát_triển con_người ( hdi ) là số_liệu tổng_hợp để đánh_giá mức_độ phát_triển con_người , được xác_định qua tuổi_thọ trung_bình , trình_độ giáo_dục và thu_nhập bình_quân đầu người . \n 12 . mức sinh thay_thế_là mức sinh tính bình_quân trong toàn xã_hội thì mỗi cặp vợ_chồng có hai con . \n 13 . dịch_vụ dân_số là các hoạt_động phục_vụ công_tác dân_số , bao_gồm cung_cấp thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động , hướng_dẫn , tư_vấn về dân_số ( sau đây gọi chung là tuyên_truyền , tư_vấn ) ; cung_cấp biện_pháp chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , kế_hoạch_hoá gia_đình , nâng cao chất_lượng dân_số và các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . \n 14 . đăng_ký dân_số là việc thu_thập và cập_nhật những thông_tin cơ_bản về dân_số của mỗi người dân theo từng thời_gian . \n 15 . hệ cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là hệ_thống thông_tin được thu_thập qua đăng_ký dân_số của toàn_bộ dân_cư và được thiết_lập trên mạng điện_tử .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của