Document ID: 499703

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 19/2020/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 02 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ KIỂM TRA, XỬ LÝ KỶ LUẬT TRONG THI HÀNH PHÁP LUẬT VỀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 19/2020/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh:\na) Thông tư này quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 19/2020/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính (sau đây viết tắt là Nghị định số 19/2020/NĐ-CP) về thẩm quyền kiểm tra; điều chỉnh kế hoạch kiểm tra; thời hạn kiểm tra; công khai kết luận kiểm tra, kết quả và việc xử lý kết quả theo dõi thực hiện kết luận kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;\nb) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính tự kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong nội bộ cơ quan, đơn vị mình, kiểm tra người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính thuộc phạm vi quản lý của mình và không phải thực hiện trình tự, thủ tục theo quy định tại Thông tư này và Nghị định số 19/2020/NĐ-CP.\n2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Nghị định số 19/2020/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTP hướng dẫn Nghị định 19/2020/NĐ-CP kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 206, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : \n a ) thông_tư này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của nghị_định số 19 / 2020 / nđ - cp ngày 12 tháng 02 năm 2020 của chính_phủ kiểm_tra , xử_lý kỷ_luật trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ( sau đây viết tắt là nghị_định số 19 / 2020 / nđ - cp ) về thẩm_quyền kiểm_tra ; điều_chỉnh kế_hoạch kiểm_tra ; thời_hạn kiểm_tra ; công_khai kết_luận kiểm_tra , kết_quả và việc xử_lý kết_quả theo_dõi thực_hiện kết_luận kiểm_tra công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; \n b ) bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính tự kiểm_tra công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính trong nội_bộ cơ_quan , đơn_vị mình , kiểm_tra người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính thuộc phạm_vi quản_lý của mình và không phải thực_hiện trình_tự , thủ_tục theo quy_định tại thông_tư này và nghị_định số 19 / 2020 / nđ - cp . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điều 2 nghị_định số 19 / 2020 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý của mình trên phạm vi cả nước; Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi được giao tổ chức thực hiện. Ví dụ: Bộ trưởng Bộ Công Thương kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý của mình trên phạm vi cả nước (các Cục Quản lý thị trường tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...).", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTP hướng dẫn Nghị định 19/2020/NĐ-CP kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Điều 2. Thẩm quyền kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ kiểm_tra công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính trong phạm_vi ngành , lĩnh_vực quản_lý của mình trên phạm_vi cả nước ; tổng_giám_đốc bảo_hiểm xã_hội việt_nam kiểm_tra công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính trong phạm_vi được giao tổ_chức thực_hiện . ví_dụ : bộ_trưởng bộ công_thương kiểm_tra công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính trong phạm_vi ngành , lĩnh_vực quản_lý của mình trên phạm_vi cả nước ( các cục quản_lý thị_trường tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ... ) .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bộ trưởng Bộ Tư pháp kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và các cơ quan quản lý người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính.", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTP hướng dẫn Nghị định 19/2020/NĐ-CP kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Điều 2. Thẩm quyền kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bộ_trưởng bộ tư_pháp kiểm_tra công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính của các bộ , cơ_quan ngang bộ , bảo_hiểm xã_hội việt_nam , ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) và các cơ_quan quản_lý người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Bộ trưởng Bộ Tư pháp giúp Chính phủ thực hiện kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính của Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước theo quy định tại Điều 17 Luật Xử lý vi phạm hành chính.", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTP hướng dẫn Nghị định 19/2020/NĐ-CP kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Điều 2. Thẩm quyền kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "khoản 3 . bộ_trưởng bộ tư_pháp giúp chính_phủ thực_hiện kiểm_tra công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính của tòa_án nhân_dân tối_cao , kiểm_toán nhà_nước theo quy_định tại điều 17 luật xử_lý vi_phạm hành_chính .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính của các cơ quan sau đây:\na) Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp huyện) và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) thuộc phạm vi địa bàn quản lý;\nb) Các cơ quan thuộc cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn địa phương được liệt kê tại khoản 6 Điều này. Đối với cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn một tỉnh nhưng phạm vi hoạt động liên quan đến nhiều tỉnh, thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi cơ quan được tổ chức theo ngành dọc đóng trụ sở có thẩm quyền kiểm tra đối với những nội dung liên quan đến công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính thuộc phạm vi địa bàn quản lý.", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTP hướng dẫn Nghị định 19/2020/NĐ-CP kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Điều 2. Thẩm quyền kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "khoản 4 . chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh kiểm_tra công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính của các cơ_quan sau đây : \n a ) cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh , ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) và ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thuộc phạm_vi địa_bàn quản_lý ; \n b ) các cơ_quan thuộc cơ_quan trung_ương được tổ_chức theo ngành_dọc đóng trên địa_bàn địa_phương được liệt_kê tại khoản 6 điều này . đối_với cơ_quan trung_ương được tổ_chức theo ngành_dọc đóng trên địa_bàn một tỉnh nhưng phạm_vi hoạt_động liên_quan đến nhiều tỉnh , thì chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh nơi cơ_quan được tổ_chức theo ngành_dọc đóng trụ_sở có thẩm_quyền kiểm_tra đối_với những nội_dung liên_quan đến công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính thuộ