Document ID: 410609

Title: VỀ KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt ngày 14 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về chính sách quản lý đối với hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế; thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người xuất cảnh, quá cảnh, nhập cảnh.\n2. Đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.\n3. Thuyền viên làm việc trên tàu biển chạy tuyến quốc tế.\n4. Hành khách trên các chuyến bay quốc tế đi và đến Việt Nam.\n5. Doanh nghiệp đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế theo quy định của pháp luật.\n6. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.\n7. Đơn vị kinh doanh cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế.\n8. Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu đường bộ quốc tế, đơn vị được giao quản lý cửa khẩu đường bộ quốc tế.\n9. Tổ chức có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế.\n10. Các cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế.", "header": "['Nghị định 100/2020/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về chính_sách quản_lý đối_với hoạt_động_kinh_doanh hàng miễn thuế ; thủ_tục hải_quan , giám_sát hải_quan đối_với hoạt_động_kinh_doanh hàng miễn thuế . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người xuất_cảnh , quá_cảnh , nhập_cảnh . \n 2 . đối_tượng được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ tại việt_nam . \n 3 . thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển chạy tuyến quốc_tế . \n 4 . hành_khách trên các chuyến bay quốc_tế đi và đến việt_nam . \n 5 . doanh_nghiệp đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . cơ_quan hải_quan , công_chức hải_quan . \n 7 . đơn_vị kinh_doanh cảng biển , cảng hàng_không dân_dụng quốc_tế , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế . \n 8 . ban quản_lý khu kinh_tế cửa_khẩu đường_bộ quốc_tế , đơn_vị được giao quản_lý cửa_khẩu đường_bộ quốc_tế . \n 9 . tổ_chức có quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến hoạt_động_kinh_doanh bán hàng miễn thuế . \n 10 . các cơ_quan khác của nhà_nước trong việc phối_hợp quản_lý nhà_nước đối_với hoạt_động_kinh_doanh hàng miễn thuế .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người xuất cảnh, quá cảnh sau khi hoàn thành thủ tục xuất cảnh, quá cảnh, hành khách trên các chuyến bay quốc tế xuất cảnh từ Việt Nam hoặc người chờ xuất cảnh được mua hàng miễn thuế.\na) Người xuất cảnh, quá cảnh qua các cửa khẩu đường bộ quốc tế; cửa khẩu ga đường sắt liên vận quốc tế, cửa khẩu cảng biển loại 1, cửa khẩu cảng hàng không dân dụng quốc tế được mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế nằm trong khu vực cách ly;\nb) Người chờ xuất cảnh được mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa. Hàng hóa miễn thuế được nhận tại quầy nhận hàng trong khu cách ly tại cửa khẩu quốc tế nơi hành khách xuất cảnh;\nc) Khách du lịch là người nước ngoài theo đoàn bằng đường biển, có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế được mua hàng miễn thuế tại cửa khẩu cảng biển loại 1, cửa hàng miễn thuế trong nội địa. Trường hợp mua hàng miễn thuế trong nội địa thì khách du lịch được nhận hàng tại quầy nhận hàng trong khu cách ly tại cửa khẩu cảng biển loại 1 nơi khách du lịch xuất cảnh;\nd) Ngoài địa điểm nhận hàng quy định tại khoản này, khách mua hàng quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này (trừ khách mua hàng trên chuyến bay quốc tế xuất cảnh từ Việt Nam) được nhận hàng ở nước ngoài.", "header": "['Nghị định 100/2020/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế'\n 'Chương II. CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ'\n 'Điều 3. Đối tượng và điều kiện mua hàng miễn thuế']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người xuất_cảnh , quá_cảnh sau khi hoàn_thành thủ_tục xuất_cảnh , quá_cảnh , hành_khách trên các chuyến bay quốc_tế xuất_cảnh từ việt_nam hoặc người chờ xuất_cảnh được mua hàng miễn thuế . \n a ) người xuất_cảnh , quá_cảnh qua các cửa_khẩu đường_bộ quốc_tế ; cửa_khẩu ga đường_sắt liên_vận quốc_tế , cửa_khẩu cảng biển loại 1 , cửa_khẩu cảng hàng_không dân_dụng quốc_tế được mua hàng miễn thuế tại cửa_hàng miễn thuế nằm trong khu_vực cách_ly ; \n b ) người chờ xuất_cảnh được mua hàng miễn thuế tại cửa_hàng miễn thuế trong nội_địa . hàng_hóa miễn thuế được nhận tại quầy nhận hàng trong khu cách_ly tại cửa_khẩu quốc_tế nơi hành_khách xuất_cảnh ; \n c ) khách du_lịch là người nước_ngoài theo đoàn bằng đường_biển , có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế được mua hàng miễn thuế tại cửa_khẩu cảng biển loại 1 , cửa_hàng miễn thuế trong nội_địa . trường_hợp mua hàng miễn thuế trong nội_địa thì khách du_lịch được nhận hàng tại quầy nhận hàng trong khu cách_ly tại cửa_khẩu cảng biển loại 1 nơi khách du_lịch xuất_cảnh ; \n d ) ngoài địa_điểm nhận hàng quy_định tại khoản này , khách mua hàng quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản này ( trừ khách mua hàng trên chuyến bay quốc_tế xuất_cảnh từ việt_nam ) được nhận hàng ở nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hành khách trên các chuyến bay quốc tế xuất cảnh từ Việt Nam được mua hàng miễn thuế trên tàu bay xuất cảnh. Hành khách trên các chuyến bay quốc tế đến Việt Nam được mua hàng miễn thuế trên tàu bay đang thực hiện chuyến bay quốc tế đến Việt Nam.", "header": "['Nghị định 100/2020/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế'\n 'Chương II. CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ'\n 'Điều 3. Đối tượng và điều kiện mua hàng miễn thuế']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hành_khách trên các chuyến bay quốc_tế xuất_cảnh từ việt nam được mua hàng miễn thuế trên tàu_bay xuất_cảnh . hành_khách trên các chuyến bay quốc_tế đến việt nam được mua hàng miễn thuế trên tàu_bay đang thực_hiện chuyến bay quốc_tế đến việt_nam .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Người nhập cảnh được mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế đặt tại khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng quốc tế ngay sau khi hoàn thành thủ tục nhập cảnh, không được mua hàng miễn thuế sau khi đã ra khỏi khu vực hạn chế tại cảng hàng không dân dụng quốc tế.", "header": "['Nghị định 100/2020/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế'\n 'Chương II. CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ'\n 'Điều 3. Đối tượng và điều kiện mua hàng miễn thuế']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 3 . người nhập_cảnh được mua hàng miễn thuế tại cửa_hàng miễn thuế đặt tại khu_vực hạn_chế của cảng hàng_không dân_dụng quốc_tế ngay sau khi hoàn_thành thủ_tục nhập_cảnh , không được mua hàng miễn thuế sau khi đã ra khỏi khu_vực hạn_chế tại cảng hàng_không dân_dụng quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam được mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa. Khi mua hàng miễn thuế cho tổ chức phải xuất trình sổ định mức hàng miễn thuế. Khi mua hàng miễn thuế cho cá nhân phải xuất trình sổ định mức hàng miễn thuế kèm chứng minh thư do Bộ Ngoại giao cấp hoặc hộ chiếu.", "header": "['Nghị định 100/2020/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế'\n 'Chương II. CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ'\n 'Điều 3. Đối tượng và điều kiện mua hàng miễn thuế']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 4 . đối_tượng được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ tại việt nam được mua hàng miễn thuế tại cửa_hàng miễn thuế trong nội_địa . khi mua hàng miễn thuế cho tổ_chức phải xuất_trình sổ định mức hàng miễn thuế . khi mua hàng miễn thuế cho cá_nhân phải xuất_trình sổ định mức hàng miễn thuế kèm chứng_minh_thư do bộ ngoại_giao cấp hoặc hộ_chiếu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Đối tượng mua hàng là thuyền viên làm việc trên tàu biển chạy tuyến quốc tế (bao gồm tàu biển có quốc tịch nước ngoài và tàu biển có quốc tịch Việt Nam chạy tuyến quốc tế) được mua hàng miễn thuế tại cảng biển loại 1, cửa hàng miễn thuế trong nội địa phục vụ cho nhu cầu cá nhân, nhu cầu sinh hoạt chung của thuyền viên để sử dụng trên tàu trong thời gian tàu neo đậu tại c