Document ID: 491148

Title: BAN HÀNH 116 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO CÁC NGÀNH, NGHỀ VỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 116 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các ngành, nghề về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng gồm:. STT Tên ngành, nghề Trình độ đào tạo Phụ lục số I Mỹ thuật 1 Điêu khắc Trung cấp 1a 2 Điêu khắc Cao đẳng 1b II Nghệ thuật trình diễn 3 Nghệ thuật biểu diễn dân ca Trung cấp 2a 4 Nghệ thuật biểu diễn dân ca Cao đẳng 2b 5 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Trung cấp 3a 6 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Cao đẳng 3b 7 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây Trung cấp 4a 8 Biểu diễn nhạc cụ phương tây Cao đẳng 4b 9 Quay phim Trung cấp 5a 10 Quay phim Cao đẳng 5b III Nghệ thuật nghe nhìn 11 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình Trung cấp 6a 12 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình Cao đẳng 6b IV Mỹ thuật ứng dụng 13 Mộc mỹ nghệ Trung cấp 7 14 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc Trung cấp 8a 15 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc Cao đẳng 8b V Dịch vụ pháp lý 16 Dịch vụ pháp lý Trung cấp 9a 17 Dịch vụ pháp lý Cao đẳng 9b VI Máy tính 18 Truyền thông và mạng máy tính Trung cấp 10a 19 Truyền thông và mạng máy tính Cao đẳng 10b VII Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 20 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc Cao đẳng 11 21 Công nghệ kỹ thuật giao thông Trung cấp 12a 22 Công nghệ kỹ thuật giao thông Cao đẳng 12b 23 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Trung cấp 13a 24 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Cao đẳng 13b 25 Lắp đặt cầu Trung cấp 14a 26 Lắp đặt cầu Cao đẳng 14b 27 Kỹ thuật xây dựng mỏ Trung cấp 15a 28 Kỹ thuật xây dựng mỏ Cao đẳng 15b VIII Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 29 Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động Trung cấp 16a 30 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Cao đẳng 16b IX Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 31 Công nghệ kỹ thuật hóa học Trung cấp 17a 32 Công nghệ kỹ thuật hóa học Cao đẳng 17b 33 Công nghệ hóa nhuộm Trung cấp 18a 34 Công nghệ hóa nhuộm Cao đẳng 18b 35 Công nghệ đúc kim loại Trung cấp 19a 36 Công nghệ đúc kim loại Cao đẳng 19b 37 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước Trung cấp 20a 38 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước Cao đẳng 20b X Công nghệ sản xuất 39 Sản xuất các chất vô cơ Trung cấp 21a 40 Sản xuất các chất vô cơ Cao đẳng 21b 41 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Trung cấp 22a 42 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Cao đẳng 22b 43 Sản xuất gạch Ceramic Trung cấp 23a 44 Sản xuất gạch Ceramic Cao đẳng 23b 45 Sản xuất gốm xây dựng Trung cấp 24a 46 Sản xuất gốm xây dựng Cao đẳng 24b XI Công nghệ dầu khí và khai thác 47 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí Trung cấp 25a 48 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí Cao đẳng 25b XII Công nghệ kỹ thuật in 49 Công nghệ in Trung cấp 26a 50 Công nghệ in Cao đẳng 26b XIII Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 51 Khoan thăm dò địa chất Trung cấp 27a 52 Khoan thăm dò địa chất Cao đẳng 27b XIV Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 53 Gia công và lắp dựng kết cấu thép Trung cấp 28a 54 Gia công và lắp dựng kết cấu thép Cao đẳng 28b 55 Nguội sửa chữa máy công cụ Trung cấp 29a 56 Nguội sửa chữa máy công cụ Cao đẳng 29b 57 Sửa chữa máy tàu thủy Trung cấp 30a 58 Sửa chữa máy tàu thủy Cao đẳng 30b 59 Vận hành máy nông nghiệp Trung cấp 31 60 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt Trung cấp 32a 61 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt Cao đẳng 32b 62 Điều khiển tàu cuốc Trung cấp 33a 63 Điều khiển tàu cuốc Cao đẳng 33b XV Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 64 Điện tàu thủy Trung cấp 34a 65 Điện tàu thủy Cao đẳng 34b 66 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống Trung cấp 35a 67 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống Cao đẳng 35b 68 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống Trung cấp 36a 69 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống Cao đẳng 36b 70 Đo lường điện Trung cấp 37a 71 Đo lường điện Cao đẳng 37b 72 Thí nghiệm điện Trung cấp 38a 73 Thí nghiệm điện Cao đẳng 38b XVI Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 74 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải Trung cấp 39a 75 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải Cao đẳng 39b XVII Khác 76 Kỹ thuật tua bin Trung cấp 40a 77 Kỹ thuật tua bin Cao đẳng 40b XVIII Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 78 Công nghệ chế biến chè Trung cấp 41a 79 Công nghệ chế biến chè Cao đẳng 41b 80 Chế biến cà phê, ca cao Trung cấp 42a 81 Chế biến cà phê, ca cao Cao đẳng 42b XIX Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 82 Công nghệ may Trung cấp 43a 83 Công nghệ may Cao đẳng 43b 84 Thiết kế thời trang Trung cấp 44a 85 Thiết kế thời trang Cao đẳng 44b 86 Công nghệ da giày Trung cấp 45a 87 Công nghệ da giày Cao đẳng 45b XX Nông nghiệp 88 Trồng trọt Trung cấp 46 89 Chăn nuôi Trung cấp 47a 90 Chăn nuôi Cao đẳng 47b XXI Lâm nghiệp 91 Kỹ thuật cây cao su Trung cấp 48a 92 Kỹ thuật cây cao su Cao đẳng 48b XXII Dược học 93 Kỹ thuật dược Trung cấp 49a 94 Kỹ thuật dược Cao đẳng 49b XXIII Điều dưỡng - Hộ sinh 95 Hộ sinh Trung cấp 50a 96 Hộ sinh Cao đẳng 50b XXIV Kỹ thuật y học 97 Kỹ thuật xét nghiệm y học Trung cấp 51a 98 Kỹ thuật xét nghiệm y học Cao đẳng 51b 99 Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng Trung cấp 52a 100 Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng Cao đẳng 52b XXV Công tác xã hội 101 Công tác xã hội Trung cấp 53a 102 Công tác xã hội Cao đẳng 53b XXVI Du lịch 103 Quản trị lữ hành Trung cấp 54a 104 Quản trị lữ hành Cao đẳng 54b XXVII Khách sạn, nhà hàng 105 Quản trị khách sạn Trung cấp 55a 106 Quản trị khách sạn Cao đẳng 55b 107 Quản trị khu Resort Trung cấp 56a 108 Quản trị khu Resort Cao đẳng 56b 109 Nghiệp vụ nhà hàng Trung cấp 57a 110 Quản trị nhà hàng Cao đẳng 57b XXVIII Dịch vụ thẩm mỹ 111 Chăm sóc sắc đẹp Trung cấp 58a 112 Chăm sóc sắc đẹp Cao đẳng 58b XXIX Khai thác vận tải 113 Lái tàu đường sắt Trung cấp 59a 114 Lái tàu đường sắt Cao đẳng 59b 115 Điều hành chạy tàu hỏa Trung cấp 60a 116 Điều hành chạy tàu hỏa Cao đẳng 60b", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BLĐTBXH về 116 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các ngành, nghề về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 1107, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 116 định mức kinh_tế - kỹ_thuật cho các ngành , nghề về đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng gồm : . stt tên ngành , nghề trình_độ đào_tạo phụ_lục số i mỹ_thuật 1 điêu_khắc trung_cấp 1a 2 điêu_khắc cao_đẳng 1b ii nghệ_thuật trình_diễn 3 nghệ_thuật biểu_diễn dân_ca trung_cấp 2a 4 nghệ_thuật biểu_diễn dân_ca_cao_đẳng 2b 5 biểu_diễn nhạc_cụ truyền_thống trung_cấp 3a 6 biểu_diễn nhạc_cụ truyền_thống cao_đẳng 3b 7 biểu_diễn nhạc_cụ phương tây trung_cấp 4a 8 biểu_diễn nhạc_cụ phương tây cao_đẳng 4b 9 quay_phim trung_cấp 5a 10 quay_phim cao_đẳng 5b iii nghệ_thuật nghe_nhìn 11 kỹ_thuật sản_xuất chương_trình truyền_hình trung_cấp 6a 12 kỹ_thuật sản_xuất chương_trình truyền_hình cao_đẳng 6b iv mỹ_thuật ứng_dụng 13 mộc mỹ_nghệ trung_cấp 7 14 gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc trung_cấp 8a 15 gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc cao_đẳng 8b v dịch_vụ pháp_lý 16 dịch_vụ pháp_lý trung_cấp 9a 17 dịch_vụ pháp_lý cao_đẳng 9b vi máy_tính 18 truyền_thông và mạng máy_tính trung_cấp 10a 19 truyền_thông và mạng máy_tính cao_đẳng 10b vii công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 20 công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc cao_đẳng 11 21 công_nghệ kỹ_thuật giao_thông trung_cấp 12a 22 công_nghệ kỹ_thuật giao_thông cao_đẳng 12b 23 công_nghệ kỹ_thuật vật_liệu xây_dựng trung_cấp 13a 24 công_nghệ kỹ_thuật vật_liệu xây_dựng cao_đẳng 13b 25 lắp_đặt cầu trung_cấp 14a 26 lắp_đặt cầu cao_đẳng 14b 27 kỹ_thuật xây_dựng mỏ trung_cấp 15a 28 kỹ_thuật xây_dựng mỏ cao_đẳng 15b viii công_nghệ kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 29 công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển tự_động trung_cấp 16a 30 công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động hóa cao_đẳng 16b ix công_nghệ_hóa học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 31 công_nghệ kỹ_thuật_hóa học trung_cấp 17a 32 công_nghệ kỹ_thuật_hóa học cao_đẳng 17b 33 công_nghệ_hóa nhuộm trung_cấp 18a 34 công_nghệ_hóa nhuộm cao_đẳng 18b 35 công_nghệ đúc kim_loại trung_cấp 19a 36 công_nghệ đúc kim_loại cao_đẳng 19b 37 công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trung_cấp 20a 38 công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước