Document ID: 259732

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt.\n1. Sửa đổi điểm g khoản 1 Điều 2 như sau: “g) Xăng các loại;”\n2. Khoản 3 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách, khách du lịch và tàu bay sử dụng cho mục đích an ninh, quốc phòng;”\n3. Đoạn đầu Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt, chưa có thuế bảo vệ môi trường và chưa có thuế giá trị gia tăng được quy định như sau:”\n4. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 7. Thuế suất Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây: BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT STT Hàng hóa, dịch vụ Thuế suất (%) I Hàng hóa 1 Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2018 70 Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 75 2 Rượu a) Rượu từ 20 độ trở lên Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016 55 Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017 60 Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 65 b) Rượu dưới 20 độ Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017 30 Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 35 3 Bia Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016 55 Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017 60 Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 65 4 Xe ô tô dưới 24 chỗ a) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này Loại có dung tích xi lanh từ 2.000 cm3 trở xuống 45 Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 3.000 cm3 50 Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 60 b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này 30 c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này 15 d) Xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này 15 đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng. Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này g) Xe ô tô chạy bằng điện Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống 25 Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ 15 Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ 10 Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng 10 5 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3 20 6 Tàu bay 30 7 Du thuyền 30 8 Xăng các loại a) Xăng 10 b) Xăng E5 8 c) Xăng E10 7 9 Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống 10 10 Bài lá 40 11 Vàng mã, hàng mã 70 II Dịch vụ 1 Kinh doanh vũ trường 40 2 Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê 30 3 Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng 35 4 Kinh doanh đặt cược 30 5 Kinh doanh gôn 20 6 Kinh doanh xổ số 15", "header": "['Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 2014']", "len_tokenizer": 761, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt . \n 1 . sửa_đổi điểm g khoản 1 điều 2 như sau : “ g ) xăng các loại ; ” \n 2 . khoản 3 điều 3 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 3 . tàu_bay , du_thuyền sử_dụng cho mục_đích kinh_doanh vận_chuyển hàng_hóa , hành_khách , khách du_lịch và tàu_bay sử_dụng cho mục_đích an_ninh , quốc_phòng ; ” \n 3 . đoạn đầu điều 6 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hóa , dịch_vụ là giá bán ra , giá cung_ứng dịch_vụ chưa có thuế tiêu_thụ đặc_biệt , chưa có thuế bảo_vệ môi_trường và chưa có thuế giá_trị gia_tăng được quy_định như sau : ” \n 4 . điều 7 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 7 . thuế_suất thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hóa , dịch_vụ được quy_định theo biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt sau đây : biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt stt hàng_hóa , dịch_vụ thuế_suất ( % ) i hàng_hóa 1 thuốc_lá điếu , xì_gà và các chế_phẩm khác từ cây thuốc_lá từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2018 70 từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 75 2 rượu a ) rượu từ 20 độ trở lên từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016 55 từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017 60 từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 65 b ) rượu dưới 20 độ từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017 30 từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 35 3 bia từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016 55 từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017 60 từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 65 4 xe ô_tô dưới 24 chỗ a ) xe ô_tô chở người từ 9 chỗ trở xuống , trừ loại quy_định tại điểm 4đ , 4e và 4g của biểu_thuế quy_định tại điều này loại có dung_tích xi_lanh từ 2.000 cm3 trở xuống 45 loại có dung_tích xi_lanh trên 2.000 cm3 đến 3.000 cm3 50 loại có dung_tích xi_lanh trên 3.000 cm3 60 b ) xe ô_tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ , trừ loại quy_định tại điểm 4đ , 4e và 4g của biểu_thuế quy_định tại điều này 30 c ) xe ô_tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ , trừ loại quy_định tại điểm 4đ , 4e và 4g của biểu_thuế quy_định tại điều này 15 d ) xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng , trừ loại quy_định tại điểm 4đ , 4e và 4g của biểu_thuế quy_định tại điều này 15 đ ) xe ô_tô chạy bằng xăng kết_hợp năng_lượng điện , năng_lượng sinh_học , trong đó tỷ_trọng xăng sử_dụng không quá 70 % số năng_lượng sử_dụng . bằng 70 % mức thuế_suất áp_dụng cho xe cùng loại quy_định tại điểm 4a , 4b , 4c và 4d của biểu_thuế quy_định tại điều này e ) xe ô_tô chạy bằng năng_lượng sinh_học bằng 50 % mức thuế_suất áp_dụng cho xe cùng loại quy_định tại điểm 4a , 4b , 4c và 4d của biểu_thuế quy_định tại điều này g ) xe ô_tô chạy bằng điện loại chở người từ 9 chỗ trở xuống 25 loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ 15 loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ 10 loại thiết_kế vừa chở người , vừa chở hàng 10 5 xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh có dung_tích xi_lanh trên 125 cm3 20 6 tàu_bay 30 7 du_thuyền 30 8 xăng các loại a ) xăng 10 b ) xăng e5 8 c ) xăng e10 7 9 điều hòa nhiệt_độ công_suất từ 90.000 btu trở xuống 10 10 bài lá 40 11 vàng_mã , hàng_mã 70 ii dịch_vụ 1 kinh_doanh vũ_trường 40 2 kinh_doanh mát - xa , ka - ra - ô - kê 30 3 kinh_doanh ca - si - nô , trò_chơi điện_tử có thưởng 35 4 kinh_doanh đặt_cược 30 5 kinh_doanh gôn 20 6 kinh_doanh xổ_số 15", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2014. CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Sinh Hùng", "header": "['Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 2014']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 2 . luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . luật này đã được quốc_hội nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam khóa xiii , kỳ họp thứ 8 thông_qua_ngày 26 tháng 11 năm 2014 . chủ_tịch quốc_hội nguyễn sinh hùng", "pointer_link": "['Điều 2']"}]