Document ID: 415425

Title: HƯỚNG DẪN CHI TIẾT VỀ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư lĩnh vực giao thông vận tải.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là hình thức PPP) thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.\n2. Thông tư này không áp dụng cho hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao sử dụng quỹ đất thanh toán cho nhà đầu tư.\nĐiều 3. Quy định chung đối với báo cáo nghiên cứu khả thi\n1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức PPP (sau đây viết tắt là báo cáo NCKT) bao gồm các nội dung chủ yếu theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là Nghị định số 63/2018/NĐ-CP) và Thông tư này. Ngoài ra, báo cáo NCKT phải bao gồm các nội dung theo hướng dẫn tại Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (sau đây viết tắt là Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT).\n2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng, báo cáo NCKT phải bao gồm thiết kế cơ sở theo quy định của pháp luật xây dựng.\nĐiều 4. Đầu tư trong lĩnh vực giao thông vận tải. Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình hạ tầng, cung cấp dịch vụ công trong các lĩnh vực:\n1. Đường bộ;\n2. Đường sắt;\n3. Đường thủy nội địa;\n4. Hàng hải;\n5. Hàng không.", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-BGTVT hướng dẫn về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 320, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn chi_tiết về lĩnh_vực đầu_tư và nội_dung báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư lĩnh_vực giao_thông vận_tải . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc thực_hiện dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư ( sau đây viết tắt là hình_thức ppp ) thuộc lĩnh_vực giao_thông vận_tải . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng cho hợp_đồng xây_dựng - chuyển_giao sử_dụng quỹ đất thanh_toán cho nhà đầu_tư . \n điều 3 . quy_định chung đối_với báo_cáo nghiên_cứu khả_thi \n 1 . báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án đầu_tư theo hình_thức ppp ( sau đây viết tắt là báo_cáo nckt ) bao_gồm các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại khoản 1 điều 29 nghị_định số 63 / 2018 / nđ - cp ngày 04 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ về đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư ( sau đây viết tắt là nghị_định số 63 / 2018 / nđ - cp ) và thông_tư này . ngoài_ra , báo_cáo nckt phải bao_gồm các nội_dung theo hướng_dẫn tại thông_tư số 09 / 2018 / tt - bkhđt ngày 28 / 12 / 2018 của bộ_trưởng bộ kế_hoạch và đầu_tư ( sau đây viết tắt là thông_tư số 09 / 2018 / tt - bkhđt ) . \n 2 . đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng , báo_cáo nckt phải bao_gồm thiết_kế cơ_sở theo quy_định của pháp_luật xây_dựng . \n điều 4 . đầu_tư trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . dự_án đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , vận_hành , kinh_doanh , quản_lý công_trình hạ_tầng , cung_cấp dịch_vụ công trong các lĩnh_vực : \n 1 . đường_bộ ; \n 2 . đường_sắt ; \n 3 . đường thủy_nội_địa ; \n 4 . hàng_hải ; \n 5 . hàng không .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 5. Căn cứ lập báo cáo nghiên cứu khả thi. Căn cứ lập báo cáo NCKT gồm:\n1. Các Luật, Nghị định và Thông tư hướng dẫn liên quan đến việc triển khai dự án theo hình thức PPP;\n2. Các Luật, Nghị định và Thông tư hướng dẫn liên quan đến ngành, lĩnh vực đầu tư của dự án;\n3. Các nghị quyết hoặc quyết định phê duyệt các quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, vùng và địa phương liên quan đến dự án;\n4. Các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền trong các bước lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án (trừ dự án PPP nhóm C);\n5. Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-BGTVT hướng dẫn về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. NỘI DUNG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 5 . căn_cứ lập báo_cáo nghiên_cứu khả_thi . căn_cứ lập báo_cáo nckt gồm : \n 1 . các luật , nghị_định và thông_tư hướng_dẫn liên_quan đến việc triển_khai dự_án theo hình_thức ppp ; \n 2 . các luật , nghị_định và thông_tư hướng_dẫn liên_quan đến ngành , lĩnh_vực đầu_tư của dự_án ; \n 3 . các nghị_quyết hoặc quyết_định phê_duyệt các quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , kế_hoạch phát_triển ngành , lĩnh_vực , vùng và địa_phương liên_quan đến dự_án ; \n 4 . các quyết_định , văn_bản của cấp có thẩm_quyền trong các bước lập , thẩm_định , quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án ( trừ dự_án ppp nhóm c ) ; \n 5 . các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thuyết minh chi tiết về bối cảnh chung:\na) Thuyết minh bối cảnh chung về kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương trong giai đoạn dự án được triển khai; sự phát triển hệ thống đường giao thông có liên quan; các điều kiện, môi trường tự nhiên tác động đến dự án;\nb) Tổng quan về ngành, lĩnh vực mà dự án đề xuất, các ảnh hưởng trực tiếp, gián tiếp của các quy định pháp luật chuyên ngành đối với dự án;\nc) Sự phù hợp đối với quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;\nd) Nhận định các lợi ích dự kiến dự án sẽ đóng góp cho quốc gia, địa phương.", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-BGTVT hướng dẫn về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. NỘI DUNG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI'\n 'Điều 6. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thuyết_minh chi_tiết về bối_cảnh chung : \n a ) thuyết_minh bối_cảnh chung về kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , địa_phương trong giai_đoạn dự_án được triển_khai ; sự phát_triển hệ_thống đường giao_thông có liên_quan ; các điều_kiện , môi_trường tự_nhiên tác_động đến dự_án ; \n b ) tổng_quan về ngành , lĩnh_vực mà dự_án đề_xuất , các ảnh_hưởng trực_tiếp , gián_tiếp của các quy_định pháp_luật chuyên_ngành đối_với dự_án ; \n c ) sự phù_hợp đối_với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội ; \n d ) nhận_định các lợi_ích dự_kiến dự_án sẽ đóng_góp cho quốc_gia , địa_phương .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 6' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phân tích sự cần thiết đầu tư dự án, nhu cầu của xã hội:\na) Mức độ đáp ứng nhu cầu của công trình ở thời điểm trước và sau khi đầu tư dự án; tiềm năng và lợi ích mang lại của dự án làm cơ sở xác định nhu cầu, thời điểm và quy mô đầu tư dự án;\nb) Trong dự báo nhu cầu sử dụng công trình, sản phẩm dịch vụ của dự án, phải phân tích nhu cầu hiện tại, dự báo nhu cầu tương lai một cách khoa học, kết quả dự báo phải dựa trên cơ sở phân bổ nhu cầu cho các phương thức vận tải trên toàn bộ mạng lưới (nếu có); trình bày chi tiết số liệu đầu vào, căn cứ và kết quả tính toán theo hướng dẫn chuyên ngành (nếu có) đối với những kịch bản khác nhau trong suốt vòng đời dự án. Chi tiết hồ sơ tính toán dự báo nhu cầu phải được đóng kèm theo hồ sơ báo cáo NCKT;\nc) Chi tiết thực trạng công trình và những vấn đề sẽ được giải quyết trong dự án; các công trình, dự án có liên quan (dự án hỗ trợ và dự án cạnh tranh); phân tích ảnh hưởng của các dự án khác đến việc thực hiện dự án (có thể tác động về mặt doanh thu, lợi nhuận, chi phí...); thuyết minh tác động tích cực cũng như ảnh hưởng tiêu cực của các dự án đó đối với dự án được đề