Document ID: 299644

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC

Legal Basis:
Căn cứ Luật bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 93/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội về việc thực hiện chính sách hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động;
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc và hướng dẫn thi hành Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (sau đây được viết là Nghị định số 115/2015/NĐ-CP).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Nghị định số 115/2015/NĐ-CP. Người lao động quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 2 của Nghị định số 115/2015/NĐ-CP được cử đi học, thực tập, công tác trong và ngoài nước mà vẫn hưởng tiền lương ở trong nước thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.\n2. Người sử dụng lao động quy định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo hiểm xã hội.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội bắt buộc.", "header": "['Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 202, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết một_số điều của luật bảo_hiểm xã_hội về bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc và hướng_dẫn thi_hành nghị_định số 115 / 2015 / nđ - cp ngày 11 tháng 11 năm 2015 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật bảo_hiểm xã_hội về bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc ( sau đây được viết là nghị_định số 115 / 2015 / nđ - cp ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động tham_gia_bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều 2 của nghị_định số 115 / 2015 / nđ - cp . người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 điều 2 của nghị_định số 115 / 2015 / nđ - cp được cử đi học , thực_tập , công_tác trong và ngoài nước mà vẫn hưởng tiền_lương ở trong nước thuộc diện tham_gia_bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc . \n 2 . người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 điều 2 của luật bảo_hiểm xã_hội . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người lao động quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị định số 115/2015/NĐ-CP được hưởng chế độ ốm đau trong các trường hợp sau:\na) Người lao động bị ốm đau, tai nạn mà không phải là tai nạn lao động hoặc điều trị thương tật, bệnh tật tái phát do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy định của Bộ Y tế.\nb) Người lao động phải nghỉ việc để chăm sóc con dưới 07 tuổi bị ốm đau và có xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền.\nc) Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này.", "header": "['Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC' 'Mục 1. CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU'\n 'Điều 3. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 1 và điểm b khoản 2 điều 2 của nghị_định số 115 / 2015 / nđ - cp được hưởng chế_độ ốm_đau trong các trường_hợp sau : \n a ) người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động hoặc điều_trị thương_tật , bệnh_tật tái_phát do tai_nạn lao_động , bệnh nghề_nghiệp phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của bộ y_tế . \n b ) người lao_động phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . \n c ) lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Không giải quyết chế độ ốm đau đối với các trường hợp sau đây:\na) Người lao động bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự hủy hoại sức khỏe, do say rượu hoặc sử dụng chất ma túy, tiền chất ma túy theo Danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất và Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất.\nb) Người lao động nghỉ việc điều trị lần đầu do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.\nc) Người lao động bị ốm đau, tai nạn mà không phải là tai nạn lao động trong thời gian đang nghỉ phép hằng năm, nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương theo quy định của pháp luật lao động; nghỉ việc hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.", "header": "['Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC' 'Mục 1. CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU'\n 'Điều 3. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "khoản 2 . không giải_quyết chế_độ ốm_đau đối_với các trường_hợp sau đây : \n a ) người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự hủy_hoại sức_khỏe , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_túy , tiền chất ma_túy theo danh_mục ban_hành kèm theo nghị_định số 82 / 2013 / nđ - cp ngày 19 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_túy và tiền chất và nghị_định số 126 / 2015 / nđ - cp ngày 09 tháng 12 năm 2015 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung danh_mục các chất ma_túy và tiền chất ban_hành kèm theo nghị_định số 82 / 2013 / nđ - cp ngày 19 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_túy và tiền chất . \n b ) người lao_động nghỉ_việc điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh nghề_nghiệp . \n c ) người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động ; nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm xã_hội .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật bảo hiểm xã hội được tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ hằng tuần theo quy định của pháp luật về lao động. Thời gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm dương lịch, không phụ thuộc vào thời điểm bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động. Ví dụ 1: Ông D là công nhân may, chế độ làm việc theo ca; ông D được bố trí ngày nghỉ hàng tuần như sau: tuần từ ngày 04/01/2016 đến ngày 10/01/2016 vào ngày thứ Tư ngày 06/01/2016, tuần từ ngày 11/01/2016 đến ngày 17/01/2016 vào ngày thứ Sáu ngày 15/01/2016. Do bị ốm đau bệnh tật, ông D phải nghỉ việc điều trị bệnh từ ngày 07/01/2016 đến ngày 17/01/2016. Thời gian hưởng chế độ ốm đau của ông D được tính từ ngày 07/01/2016 đến ngày 17/01/2016 là 10 ngày (trừ 01 ngày nghỉ hàng tuần là ngày thứ Sáu ngày 15/01/2016)", "header": "['Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC' 'Mục 1. CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU'\n 'Điều 4. Thời gian hưởng chế độ ốm đau']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm quy_định tại khoản 1 điều 26 của luật bảo_hiểm xã_hội được tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ tết , nghỉ hằng tuần theo quy_định của pháp_luật về lao_động . thời_gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm dương_lịch , không phụ_thuộc vào thời_điểm bắt_đầu tham_gia_