Document ID: 308413

Title: BAN HÀNH QUY CHẾ CÔNG TÁC SINH VIÊN ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật giáo dục; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi Điểm b Khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 141/2013/NĐ-CP ngày 24/10/2013 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật giáo dục đại học;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này quy định về công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy, bao gồm: Nhiệm vụ và quyền của sinh viên; khen thưởng và kỷ luật sinh viên; nội dung công tác sinh viên; hệ thống tổ chức, quản lý công tác sinh viên và tổ chức thực hiện.\n2. Quy chế này áp dụng đối với các đại học quốc gia, đại học vùng, học viện, trường đại học (bao gồm cả các trường đại học, khoa thành viên của đại học quốc gia, đại học vùng) trong hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục đại học) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT về Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . quy_chế này quy_định về công_tác sinh_viên đối_với chương_trình đào_tạo đại_học hệ chính_quy , bao_gồm : nhiệm_vụ và quyền của sinh_viên ; khen_thưởng và kỷ_luật sinh_viên ; nội_dung công_tác sinh_viên ; hệ_thống tổ_chức , quản_lý công_tác sinh_viên và tổ_chức thực_hiện . \n 2 . quy_chế này áp_dụng đối_với các đại_học quốc_gia , đại_học vùng , học_viện , trường đại_học ( bao_gồm cả các trường đại_học , khoa thành_viên của đại_học quốc_gia , đại_học vùng ) trong hệ_thống giáo_dục quốc dân thực_hiện chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục đại_học ) và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sinh viên\n1. Sinh viên được quy định tại quy chế này là người đang học chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy tại các cơ sở giáo dục đại học.\n2. Sinh viên là trung tâm của các hoạt động giáo dục và đào tạo trong cơ sở giáo dục đại học, được bảo đảm Điều kiện thực hiện đầy đủ nhiệm vụ và quyền trong quá trình học tập và rèn luyện tại cơ sở giáo dục và đào tạo.", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT về Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 2 . sinh_viên \n 1 . sinh_viên được quy_định tại quy_chế này là người đang học chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy tại các cơ_sở giáo_dục đại_học . \n 2 . sinh_viên là trung_tâm của các hoạt_động giáo_dục và đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học , được bảo_đảm điều_kiện thực_hiện đầy_đủ nhiệm_vụ và quyền trong quá_trình học_tập và rèn_luyện tại cơ_sở giáo_dục và đào_tạo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Công tác sinh viên\n1. Công tác sinh viên là một trong những công tác trọng tâm của cơ sở giáo dục đại học, bao gồm tổng thể các hoạt động giáo dục, tuyên truyền; quản lý; hỗ trợ và dịch vụ đối với sinh viên nhằm đảm bảo các Mục tiêu của giáo dục đại học.\n2. Công tác sinh viên phải thực hiện đúng chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n3. Công tác sinh viên phải bảo đảm dân chủ, khách quan, công bằng, công khai, minh bạch trong các vấn đề có liên quan đến sinh viên.", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT về Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 3 . công_tác sinh_viên \n 1 . công_tác sinh_viên là một trong những công_tác trọng_tâm của cơ_sở giáo_dục đại_học , bao_gồm tổng_thể các hoạt_động giáo_dục , tuyên_truyền ; quản_lý ; hỗ_trợ và dịch_vụ đối_với sinh_viên nhằm đảm_bảo các mục_tiêu của giáo_dục đại_học . \n 2 . công_tác sinh_viên phải thực_hiện đúng chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước và các quy_định của bộ giáo_dục và đào_tạo . \n 3 . công_tác sinh_viên phải bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , công_khai , minh_bạch trong các vấn_đề có liên_quan đến sinh_viên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nhiệm vụ của sinh viên\n1. Chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, Điều lệ trường đại học và các quy chế, nội quy của cơ sở giáo dục đại học.\n2. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục đại học; chủ động, tích cực tự học, nghiên cứu, sáng tạo và rèn luyện đạo đức, lối sống.\n3. Tôn trọng nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức và nhân viên của cơ sở giáo dục đại học; đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong quá trình học tập và rèn luyện; thực hiện tốt nếp sống văn hóa trong trường học.\n4. Giữ gìn và bảo vệ tài sản; hành động góp phần bảo vệ, xây dựng và phát huy truyền thống của cơ sở giáo dục đại học.\n5. Thực hiện đầy đủ quy định về việc khám sức khỏe đầu khóa và khám sức khỏe định kỳ trong thời gian học tập theo quy định của cơ sở giáo dục đại học.\n6. Đóng học phí, bảo hiểm y tế đầy đủ, đúng thời hạn.\n7. Tham gia lao động công ích, hoạt động tình nguyện, hoạt động xã hội vì cộng đồng phù hợp với năng lực và sức khỏe theo yêu cầu của cơ sở giáo dục đại học.\n8. Chấp hành nghĩa vụ làm việc có thời hạn theo sự Điều động của Nhà nước khi được hưởng học bổng, chi phí đào tạo do Nhà nước cấp hoặc do nước ngoài tài trợ theo Hiệp định ký kết với Nhà nước, nếu không chấp hành phải bồi hoàn học bổng, chi phí đào tạo theo quy định của Chính phủ.\n9. Tham gia phòng, chống tiêu cực, gian lận trong học tập, thi cử và các hoạt động khác của sinh viên; kịp thời báo cáo với khoa, phòng chức năng, Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học hoặc các cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện những hành vi tiêu cực, gian lận trong học tập, thi cử hoặc những hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy, quy chế khác của sinh viên, cán bộ, nhà giáo trong cơ sở giáo dục đại học.\n10. Tham gia công tác bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông, phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội trong trường học, gia đình và cộng đồng.\n11. Thực hiện các nhiệm vụ khác có liên quan theo quy định của pháp luật và của cơ sở giáo dục đại học.", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT về Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA SINH VIÊN']", "len_tokenizer": 358, "lower_segmented_text": "điều 4 . nhiệm_vụ của sinh_viên \n 1 . chấp_hành chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước , điều_lệ trường đại_học và các quy_chế , nội_quy của cơ_sở giáo_dục đại_học . \n 2 . học_tập , rèn_luyện theo chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , đào_tạo của cơ_sở giáo_dục đại_học ; chủ_động , tích_cực tự học , nghiên_cứu , sáng_tạo và rèn_luyện đạo_đức , lối sống . \n 3 . tôn_trọng nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , viên_chức và nhân_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học ; đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong quá_trình học_tập và rèn_luyện ; thực_hiện tốt nếp sống văn_hóa trong trường_học . \n 4 . giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản ; hành_động góp_phần bảo_vệ , xây_dựng và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục đại_học . \n 5 . thực_hiện đầy_đủ quy_định về việc khám sức_khỏe đầu khóa và khám sức_khỏe định_kỳ trong thời_gian học_tập theo quy_định của cơ_sở giáo_dục đại_học . \n 6 . đóng học_phí , bảo_hiểm y_tế đầy_đủ , đúng thời_hạn . \n 7 . tham_gia lao_động công_ích , hoạt_động tình_nguyện , hoạt_động xã_hội vì cộng_đồng phù_hợp với năng_lực và sức_khỏe theo yêu_cầu của cơ_sở giáo_dục đại_học . \n 8 . chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc có thời_hạn theo sự điều_động của nhà_nước khi được hưởng học_bổng , chi_phí đào_tạo do nhà_nước cấp hoặc do nước_ngoài tài_trợ theo hiệp_định ký_kết với nhà_nước , nếu không chấp_hành phải bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo theo quy_định của chính_phủ . \n 9 . tham_gia phòng , chống tiêu_cực , gian_lận trong học_tập , thi_cử và các hoạt_động khác của sinh_viên ; kịp_thời báo_cáo với khoa , phòng chức_năng , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc các cơ_quan có thẩm_quyền khi phát_hiện những hành_vi tiêu_cực , gian_lận trong học_tậ