Document ID: 45043

Title: VỀ CHỨNG MINH NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Chứng minh nhân dân. Chứng minh nhân dân quy định tại Nghị định này là một loại giấy tờ tùy thân của công dân do cơ quan Công an có thẩm quyền chứng nhận về những đặc điểm riêng và nội dung cơ bản của mỗi công dân trong độ tuổi do pháp luật quy định, nhằm bảo đảm thuận tiện việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của công dân trong đi lại và thực hiện các giao dịch trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Nghị định 05/1999/NĐ-CP về Chứng minh nhân dân']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . chứng_minh nhân_dân . chứng_minh nhân_dân quy_định tại nghị_định này là một loại giấy_tờ tùy_thân của công_dân do cơ_quan công_an có thẩm_quyền chứng_nhận về những đặc_điểm riêng và nội_dung cơ_bản của mỗi công_dân trong độ tuổi do pháp_luật quy_định , nhằm bảo_đảm thuận_tiện việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của công_dân trong đi_lại và thực_hiện các giao_dịch trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Chứng minh nhân dân hình chữ nhật dài 85,6 mm rộng 53,98 mm, hai mặt chứng minh nhân dân in hoa văn màu xanh trắng nhạt. Có gía trị sử dụng 15 năm kể từ ngày cấp.. Mặt trước : Bên trái từ trên xuống là hình Quốc huy Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đường kính 1,9cm; ảnh của người được cấp Chứng minh nhân dân cỡ 3 x 4 cm; thời hạn giá trị sử dụng Chứng minh nhân dân. Bên phải từ trên xuống : Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; chữ \"Chứng minh nhân dân\" (màu đỏ); số; họ tên khai sinh; giới tính; tên thường gọi; sinh ngày, tháng, năm; nguyên quán; nơi thường trú. Mặt sau : Trên cùng là mã vạch 2 chiều : Bên trái : có 2 ô, ô trên vân tay ngón trỏ trái, ô dưới vân tay ngón trỏ phải; Bên phải từ trên xuống : Họ tên bố; Họ tên mẹ; Đặc điểm nhận dạng; Ngày, tháng, năm cấp chứng minh; Chức danh người cấp ký tên và đóng dấu.", "header": "['Nghị định 05/1999/NĐ-CP về Chứng minh nhân dân']", "len_tokenizer": 197, "lower_segmented_text": "điều 2 . chứng_minh nhân_dân hình chữ_nhật dài 85,6 mm rộng 53,98 mm , hai mặt chứng_minh nhân_dân in hoa_văn màu xanh trắng nhạt . có gía trị sử_dụng 15 năm kể từ ngày cấp . . mặt trước : bên trái từ trên xuống là hình quốc_huy nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam , đường_kính 1,9 cm ; ảnh của người được cấp chứng_minh nhân_dân cỡ 3 x 4 cm ; thời_hạn giá_trị sử_dụng chứng_minh nhân_dân . bên phải từ trên xuống : cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ; chữ \" chứng_minh nhân_dân \" ( màu đỏ ) ; số ; họ tên khai_sinh ; giới_tính ; tên thường gọi ; sinh ngày , tháng , năm ; nguyên_quán ; nơi thường_trú . mặt sau : trên cùng là mã_vạch 2 chiều : bên trái : có 2 ô , ô trên vân tay ngón_trỏ trái , ô dưới vân tay ngón_trỏ phải ; bên phải từ trên xuống : họ tên bố ; họ tên mẹ ; đặc_điểm nhận_dạng ; ngày , tháng , năm cấp chứng_minh ; chức_danh người cấp ký_tên và đóng_dấu .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng được cấp Chứng minh nhân dân\n1. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên, đang cư trú trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi tắt là công dân) có nghĩa vụ đến cơ quan công an nơi đăng ký hộ khẩu thường trú làm thủ tục cấp Chứng minh nhân dân theo quy định của Nghị định này.\n2. Mỗi công dân chỉ được cấp một Chứng minh nhân dân và có một số chứng minh nhân dân riêng.", "header": "['Nghị định 05/1999/NĐ-CP về Chứng minh nhân dân']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng được cấp chứng_minh nhân_dân \n 1 . công_dân việt_nam từ đủ 14 tuổi trở lên , đang cư_trú trên lãnh_thổ việt_nam ( sau đây gọi tắt là công_dân ) có nghĩa_vụ đến cơ_quan công_an nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú làm thủ_tục cấp chứng_minh nhân_dân theo quy_định của nghị_định này . \n 2 . mỗi công_dân chỉ được cấp một chứng_minh nhân_dân và có một_số chứng_minh nhân_dân riêng .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các đối tượng sau đây tạm thời chưa được cấp Chứng minh nhân dân\n1. Những người đang bị tạm giam, đang thi hành án phạt tù tại trại giam; đang chấp hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh;\n2. Những người đang mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng điều khiển hành vi của mình. Các trường hợp nói ở khoản 1, khoản 2 điều này nếu khỏi bệnh, hết thời hạn tạm giam, thời hạn thi hành án phạt tù hoặc hết thời hạn chấp hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh thì được cấp Chứng minh nhân dân.", "header": "['Nghị định 05/1999/NĐ-CP về Chứng minh nhân dân']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 4 . các đối_tượng sau đây tạm_thời chưa được cấp chứng_minh nhân_dân \n 1 . những người đang bị tạm giam , đang thi_hành án phạt tù tại trại_giam ; đang chấp_hành_quyết_định đưa vào trường giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; \n 2 . những người đang mắc bệnh tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng điều_khiển hành_vi của mình . các trường_hợp nói ở khoản 1 , khoản 2 điều này nếu khỏi bệnh , hết thời_hạn tạm giam , thời_hạn thi_hành án phạt tù hoặc hết thời_hạn chấp_hành_quyết_định đưa vào trường giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh thì được cấp chứng_minh nhân_dân .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân\n1. Những trường hợp sau đây phải làm thủ tục đổi Chứng minh nhân dân :\na) Chứng minh nhân dân hết thời hạn sử dụng;\nb) Chứng minh nhân dân hư hỏng không sử dụng được;\nc) Thay đổi họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh;\nd) Thay đổi nơi đăng ký hộ khẩu thường trú ngoài phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\ne) Thay đổi đặc điểm nhận dạng.\n2. Trường hợp bị mất Chứng minh nhân dân thì phải làm thủ tục cấp lại.", "header": "['Nghị định 05/1999/NĐ-CP về Chứng minh nhân dân']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 5 . đổi , cấp lại chứng_minh nhân_dân \n 1 . những trường_hợp sau đây phải làm thủ_tục đổi chứng_minh nhân_dân : \n a ) chứng_minh nhân_dân hết thời_hạn sử_dụng ; \n b ) chứng_minh nhân_dân hư_hỏng không sử_dụng được ; \n c ) thay_đổi họ , tên , chữ đệm , ngày , tháng , năm sinh ; \n d ) thay_đổi nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ngoài phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n e ) thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng . \n 2 . trường_hợp bị mất chứng_minh nhân_dân thì phải làm thủ_tục cấp lại .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thủ tục cấp Chứng minh nhân dân\n1. Công dân quy định tại khoản 1 Điều 3 có nghĩa vụ phải đến cơ quan công an làm thủ tục cấp Chứng minh nhân dân :\na) Cấp Chứng minh nhân dân mới : - Xuất trình hộ khẩu thường trú; - Chụp ảnh; - In vân tay; - Khai các biểu mẫu; - Nộp giấy Chứng minh nhân dân đã cấp theo Quyết định số 143/CP ngày 09 tháng 8 năm 1976 (nếu có).\nb) Đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân theo Điều 5 Nghị định này. - Đơn trình bày rõ lý do xin đổi chứng minh hoặc cấp lại có xác nhận của công an phường, xã, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú. - Xuất trình hộ khẩu thường trú; - Xuất trình quyết định thay đổi họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh; - Chụp ảnh; - In vân tay hai ngón trỏ; - Khai tờ khai xin cấp Chứng minh nhân dân; - Nộp lại Chứng minh nhân dân đã hết hạn sử dụng, hư hỏng hoặc có thay đổi nội dung theo quy định tại các điểm c, d, e Điều 5 Nghị định này.\n2. Kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ và làm xong thủ tục theo quy định tại điểm a, b trên đây, cơ quan công an phải làm xong Chứng minh nhân dân cho công dân trong thời gian sớm nhất, tối đa không quá 15 ngày (ở thành phố, thị xã), và 30 ngày (ở địa bàn khác).\n3. Công dân được cấp lần đầu, đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân, phải nộp lệ phí theo quy định.", "header": "['Nghị định 05/1999/NĐ-CP về Chứng minh nhân dân']", "len_tokenizer": 271, "lower_segmented_text": "điều 6 . thủ_tục cấp chứng_minh nhân_dân \n 1 . công_dân quy_định tại khoản 1 điều 3 có nghĩa_vụ phải đến cơ_quan công_an làm thủ_tục cấp chứng_minh nhân_dân : \n a ) cấp chứng_minh nhân_dân mới : - xuất_trình hộ_khẩu thường_trú ; - chụp ảnh ; - in vân tay ; - khai các biểu_mẫu ; - nộp giấy chứng_minh nhân_dân đã cấp theo quyết_định số 143 / cp ngày 09 tháng 8 năm 1976 ( nếu có ) . \n b ) đổi , cấp lại chứng_minh nhân_dân theo điều 5 nghị_định này . - đơn trình_bày rõ lý_do xin đổi chứng_minh hoặc cấp lại có xác_nhận của công_an phường , xã , thị_trấn nơi