Document ID: 284930

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH TRONG HOẠT ĐỘNG PHÁT HÀNH BÁO CHÍ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định mức giới hạn của các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí được Nhà nước đảm bảo qua mạng bưu chính công cộng. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định mức giới hạn của các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí được Nhà nước đảm bảo qua mạng bưu chính công cộng.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí (QCVN 01:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định mức giới_hạn của các chỉ tiêu chất_lượng đối_với dịch_vụ bưu_chính công_ích , dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí được nhà_nước đảm_bảo qua mạng bưu_chính công_cộng . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định mức giới_hạn của các chỉ tiêu chất_lượng đối_với dịch_vụ bưu_chính công_ích , dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí được nhà_nước đảm_bảo qua mạng bưu_chính công_cộng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí được Nhà nước đảm bảo qua mạng bưu chính công cộng. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí được Nhà nước đảm bảo qua mạng bưu chính công cộng.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí (QCVN 01:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích , dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí được nhà_nước đảm_bảo qua mạng bưu_chính công_cộng . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích , dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí được nhà_nước đảm_bảo qua mạng bưu_chính công_cộng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Điểm phục vụ Nơi chấp nhận thư cơ bản, gồm bưu cục, điểm Bưu điện - Văn hóa xã, kiốt, đại lý, thùng thư công cộng độc lập và các hình thức khác dùng để chấp nhận thư cơ bản. 1.3.2. Thùng thư công cộng độc lập Thùng thư không cùng địa chỉ với các điểm phục vụ khác. 1.3.3. Ngày làm việc Các ngày từ thứ hai đến thứ sáu trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết). Trường hợp có quy định về việc làm bù thì những ngày làm bù được coi là ngày làm việc. 1.3.4. Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt Vùng có điều kiện giao thông khó khăn, bị hạn chế về tần suất thu gom và phát, thuộc danh mục do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định. 1.3.5. Bưu cục ngoại dịch Nơi trao đổi các túi, gói bưu gửi quốc tế và là địa điểm làm thủ tục hải quan đối với bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu. 1.3.6. Thời gian chuyển phát Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế hoặc thời gian toàn trình đối với thư trong nước hoặc thời gian chuyển phát các loại báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng. 1.3.7. Địa chỉ nhận Địa chỉ của người nhận thư hoặc báo ghi trên phong bì thư hoặc báo, bao gồm cả hộp thư tập trung, hộp thư gia đình, hộp thư thuê bao hoặc hình thức khác dành cho việc nhận bưu gửi. 1.3.8. Tỷ lệ đạt chuẩn Tỷ lệ phần trăm đạt chỉ tiêu đề ra. 1.3.9. J + n (J: ngày nhận gửi; n: số ngày làm việc) Ngày làm việc thứ n sau ngày nhận gửi. 1.3.10. Ngày nhận gửi Ngày khách hàng gửi thư, báo, tạp chí, được thể hiện bằng dấu ngày của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. 1.3.11. Tỉnh Được hiểu là tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 1.3.12. Huyện Được hiểu là huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 1.3.13. Xã Được hiểu là xã (không bao gồm phường, thị trấn). 1.3.14. Phương pháp xác định Phương pháp đánh giá chất lượng dịch vụ, hoặc là công thức tính toán đối với từng chỉ tiêu cụ thể, được quy định để cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ áp dụng khi công bố và kiểm tra chất lượng dịch vụ. 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Điểm phục vụ Nơi chấp nhận thư cơ bản, gồm bưu cục, điểm Bưu điện - Văn hóa xã, kiốt, đại lý, thùng thư công cộng độc lập và các hình thức khác dùng để chấp nhận thư cơ bản. 1.3.2. Thùng thư công cộng độc lập Thùng thư không cùng địa chỉ với các điểm phục vụ khác. 1.3.3. Ngày làm việc Các ngày từ thứ hai đến thứ sáu trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết). Trường hợp có quy định về việc làm bù thì những ngày làm bù được coi là ngày làm việc. 1.3.4. Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt Vùng có điều kiện giao thông khó khăn, bị hạn chế về tần suất thu gom và phát, thuộc danh mục do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định. 1.3.5. Bưu cục ngoại dịch Nơi trao đổi các túi, gói bưu gửi quốc tế và là địa điểm làm thủ tục hải quan đối với bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu. 1.3.6. Thời gian chuyển phát Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế hoặc thời gian toàn trình đối với thư trong nước hoặc thời gian chuyển phát các loại báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng. 1.3.7. Địa chỉ nhận Địa chỉ của người nhận thư hoặc báo ghi trên phong bì thư hoặc báo, bao gồm cả hộp thư tập trung, hộp thư gia đình, hộp thư thuê bao hoặc hình thức khác dành cho việc nhận bưu gửi. 1.3.8. Tỷ lệ đạt chuẩn Tỷ lệ phần trăm đạt chỉ tiêu đề ra. 1.3.9. J + n (J: ngày nhận gửi; n: số ngày làm việc) Ngày làm việc thứ n sau ngày nhận gửi. 1.3.10. Ngày nhận gửi Ngày khách hàng gửi thư, báo, tạp chí, được thể hiện bằng dấu ngày của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. 1.3.11. Tỉnh Được hiểu là tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 1.3.12. Huyện Được hiểu là huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 1.3.13. Xã Được hiểu là xã (không bao gồm phường, thị trấn). 1.3.14. Phương pháp xác định Phương pháp đánh giá chất lượng dịch vụ, hoặc là công thức tính toán đối với từng chỉ tiêu cụ thể, được quy định để cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ áp dụng khi công bố và kiểm tra chất lượng dịch vụ.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí (QCVN 01:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 795, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . điểm phục_vụ nơi chấp_nhận thư cơ_bản , gồm bưu_cục , điểm bưu_điện - văn_hóa xã , kiốt , đại_lý , thùng thư công_cộng độc_lập và các hình_thức khác dùng để chấp_nhận thư cơ_bản . 1.3.2 . thùng thư công_cộng độc_lập thùng thư không cùng địa_chỉ với các điểm phục_vụ khác . 1.3.3 . ngày làm_việc các ngày từ thứ hai đến thứ sáu trong tuần ( trừ ngày lễ , ngày tết ) . trường_hợp có quy_định về việc_làm bù thì những ngày làm bù được coi là ngày làm_việc . 1.3.4 . vùng có điều_kiện địa_lý đặc_biệt vùng có điều_kiện giao_thông khó_khăn , bị hạn_chế về tần_suất thu_