Document ID: 301664

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN 11-MT: 2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến thủy sản. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải.\n1.2. Đối tượng áp dụng 1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng riêng cho nước thải chế biến thủy sản. Mọi tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xả nước thải chế biến thủy sản ra nguồn tiếp nhận nước thải tuân thủ quy định tại quy chuẩn này. 1.2.2. Nước thải chế biến thủy sản xả vào hệ thống thu gom của nhà máy xử lý nước thải tập trung tuân thủ theo quy định của đơn vị quản lý và vận hành nhà máy xử lý nước thải tập trung.\n1.3. Giải thích thuật ngữ Trong quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Nước thải chế biến thủy sản là nước thải phát sinh từ nhà máy, cơ sở sử dụng các quy trình công nghệ sản xuất ra các sản phẩm thủy sản (thủy sản đông lạnh, đồ hộp, hàng khô, nước mắm, bột cá, agar,...). 1.3.2. Nguồn tiếp nhận nước thải là: hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối, khe, rạch, kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định.", "header": "['Thông tư 77/2015/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 254, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường : qcvn 11 - mt : 2015 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải chế_biến thủy_sản . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải chế_biến thủy_sản khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng 1.2.1 . quy_chuẩn này áp_dụng riêng cho nước_thải chế_biến thủy_sản . mọi tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động xả nước_thải chế_biến thủy_sản ra nguồn tiếp_nhận nước_thải tuân_thủ quy_định tại quy_chuẩn này . 1.2.2 . nước_thải chế_biến thủy_sản xả vào hệ_thống thu_gom của nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung tuân_thủ theo quy_định của đơn_vị quản_lý và vận_hành nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung . \n 1.3 . giải_thích thuật_ngữ trong quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . nước_thải chế_biến thủy_sản là nước_thải phát_sinh từ nhà_máy , cơ_sở sử_dụng các quy_trình công_nghệ sản_xuất ra các sản_phẩm thủy_sản ( thủy_sản đông_lạnh , đồ_hộp , hàng_khô , nước_mắm , bột cá , agar , ... ) . 1.3.2 . nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm ; vùng nước biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải 2.1.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải được tính theo công thức sau: Cmax = C x Kq x Kf Trong đó: - Cmax là giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải; - C là giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản quy định tại mục 2.2; - Kq là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải quy định tại mục 2.3 ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; dung tích của hồ, ao, đầm; mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ; - Kf là hệ số lưu lượng nguồn thải quy định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở sản xuất chế biến thủy sản khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải. 2.1.2. Áp dụng giá trị tối đa cho phép Cmax = C (không áp dụng hệ số Kq và Kf) đối với thông số pH và tổng coliform. 2.1.3. Nước thải chế biến thủy sản xả ra hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư chưa có nhà máy xử lý nước thải tập trung thì áp dụng giá trị Cmax = C quy định tại cột B, Bảng 1.", "header": "['Thông tư 77/2015/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2016 Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 256, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải chế_biến thủy_sản khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải 2.1.1 . giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải chế_biến thủy_sản khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải được tính theo công_thức sau : cmax = c x kq x kf trong đó : - cmax là giá_trị tối_đa cho phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải chế_biến thủy_sản khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải ; - c là giá_trị của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải chế_biến thủy_sản quy_định tại mục 2.2 ; - kq là hệ_số nguồn tiếp_nhận nước_thải quy_định tại mục 2.3 ứng với lưu_lượng dòng_chảy của sông , suối , khe , rạch ; kênh , mương ; dung_tích của hồ , ao , đầm ; mục_đích sử_dụng của vùng nước biển ven bờ ; - kf là hệ_số lưu_lượng nguồn thải quy_định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu_lượng nước_thải của các cơ_sở sản_xuất chế_biến thủy_sản khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải . 2.1.2 . áp_dụng giá_trị tối_đa cho phép cmax = c ( không áp_dụng hệ_số kq và kf ) đối_với thông_số ph và tổng_coliform . 2.1.3 . nước_thải chế_biến thủy_sản xả ra hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư chưa có nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung thì áp_dụng giá_trị cmax = c quy_định tại cột b , bảng 1 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Giá trị C làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm Bảng 1: Giá trị C để làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản TT Thông số Đơn vị Giá trị C A B 1. pH - 6 - 9 5,5 - 9 2. BOD5 ở 20 °C mg/l 30 50 3. COD mg/l 75 150 4. Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l 50 100 5. Amoni (NH4+ tính theo N) mg/l 10 20 6. Tổng nitơ (tính theo N) mg/l 30 60 7. Tổng phốt pho (tính theo P) mg/l 10 20 8. Tổng dầu, mỡ động thực vật mg/l 10 20 9. Clo dư mg/l 1 2 10. Tổng Coliforms MPN hoặc CFU/ 100 ml 3.000 5.000 Cột A Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản khi xả ra nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt. Cột B Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản khi xả ra nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt. Mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải được xác định tại khu vực tiếp nhận nước thải.", "header": "['Thông tư 77/2015/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2016 Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 250, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . giá_trị c làm cơ_sở tính_toán giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm bảng 1 : giá_trị c để làm cơ_sở tính_toán giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải chế_biến thủy_sản tt thông_số đơn_vị giá_trị c a b 1 . ph - 6 - 9 5,5 - 9 2 . bod5 ở 20 ° c mg / l 30 50 3 . cod mg / l 75 150 4 . tổng_chất_rắn lơ_lửng ( tss ) mg / l 50 100 5 . amoni ( nh4 + tính theo n ) mg / l 10 20 6 . tổng_nitơ ( tính theo n ) mg / l 30 60 7 . tổng_phốt_pho ( tính theo p ) mg / l 10 20 8 . tổng_dầu , mỡ động thực_vật mg / l 10 20 9 . clo dư mg / l 1 2 10 . tổng_coliforms mpn hoặc cfu / 100 ml 3.000 5.000 cột a bảng 1 quy_định giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải chế_biến thủy_sản khi xả ra nguồn nước được dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt . cột b bảng 1 quy_định giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải chế_biến thủy_sản khi xả ra nguồn nước không dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt . mục_đích sử_dụng của nguồn tiếp_nhận nước_thải được xác_định tại khu_vực tiếp_nhận nước_thải .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.2']"}, {"full_text": "Khoản 2.3. Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải Kq 2.3.1. Hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương được quy định tại Bảng 2 dưới đây: Bảng 2: Hệ số Kq ứng với lưu