Document ID: 600638

Title: QUẢN LÝ HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT VÀ CẢI CÁCH TƯ PHÁP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, Bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp bao gồm nguyên tắc, nội dung, hình thức hợp tác, thực hiện hợp tác và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức Việt Nam trong hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp.\n2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức Việt Nam tham gia vào các hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp.", "header": "['Nghị định 26/2024/NĐ-CP quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về quản_lý hợp_tác quốc_tế về pháp_luật và cải_cách tư_pháp bao_gồm nguyên_tắc , nội_dung , hình_thức hợp_tác , thực_hiện hợp_tác và trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức việt_nam trong hợp_tác quốc_tế về pháp_luật và cải_cách tư_pháp . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức việt nam tham_gia vào các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về pháp_luật và cải_cách tư_pháp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. “Cơ quan, tổ chức thực hiện hợp tác” là chủ thể chủ trì thực hiện các hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp, bao gồm:\na) Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao; Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; cơ quan của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Văn phòng Quốc hội; Kiểm toán nhà nước; Văn phòng Chủ tịch nước; bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước ở trung ương).\nb) Các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (các tổ chức), các hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện, tổ chức khoa học - công nghệ (các hội, quỹ xã hội, tổ chức khoa học) được thành lập theo quy định pháp luật có liên quan (sau đây gọi chung là các tổ chức, các hội, quỹ xã hội, tổ chức khoa học).\nc) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).\nd) Các đơn vị, tổ chức thuộc thẩm quyền quản lý của các chủ thể chủ trì thực hiện các hoạt động hợp tác quốc tế quy định tại điểm a, b và c khoản này.", "header": "['Nghị định 26/2024/NĐ-CP quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "khoản 1 . “ cơ_quan , tổ_chức thực_hiện hợp_tác ” là chủ_thể chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về pháp_luật và cải_cách tư_pháp , bao_gồm : \n a ) viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao ; tòa_án nhân_dân tối_cao ; hội_đồng dân_tộc và các ủy_ban của quốc_hội ; cơ_quan của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , văn_phòng quốc_hội ; kiểm_toán nhà_nước ; văn_phòng chủ_tịch nước ; bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ( sau đây gọi chung là cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ) . \n b ) các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ( các tổ_chức ) , các hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức khoa_học - công_nghệ ( các hội , quỹ xã_hội , tổ_chức khoa_học ) được thành_lập theo quy_định pháp_luật có liên_quan ( sau đây gọi chung là các tổ_chức , các hội , quỹ xã_hội , tổ_chức khoa_học ) . \n c ) ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) . \n d ) các đơn_vị , tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của các chủ_thể chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế quy_định tại điểm a , b và c khoản này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. “Cơ quan chủ quản chương trình, dự án, phi dự án” bao gồm các cơ quan, tổ chức được quy định tại Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài (Nghị định số 114/2021/NĐ-CP) và Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (Nghị định số 80/2020/NĐ-CP).", "header": "['Nghị định 26/2024/NĐ-CP quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "khoản 2 . “ cơ_quan chủ_quản chương_trình , dự_án , phi dự_án ” bao_gồm các cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại nghị_định số 114 / 2021 / nđ - cp ngày 16 tháng 12 năm 2021 của chính_phủ về quản_lý và sử_dụng vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( oda ) và vốn vay ưu_đãi của nhà tài_trợ nước_ngoài ( nghị_định số 114 / 2021 / nđ - cp ) và nghị_định số 80 / 2020 / nđ - cp ngày 08 tháng 7 năm 2020 của chính_phủ về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho việt_nam ( nghị_định số 80 / 2020 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. “Hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp” bao gồm các hoạt động có sự tham gia hoặc được tài trợ bởi đối tác nước ngoài có toàn bộ hoặc một phần nội dung về pháp luật và cải cách tư pháp được quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này và được thực hiện theo hình thức quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 26/2024/NĐ-CP quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 3 . “ hợp_tác quốc_tế về pháp_luật và cải_cách tư_pháp ” bao_gồm các hoạt_động có sự tham_gia hoặc được tài_trợ bởi đối_tác nước_ngoài có toàn_bộ hoặc một phần nội_dung về pháp_luật và cải_cách tư_pháp được quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định này và được thực_hiện theo hình_thức quy_định tại khoản 2 điều 4 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. “Chương trình, dự án, phi dự án” về pháp luật và cải cách tư pháp là các dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại theo quy định tại Nghị định số 114/2021/NĐ-CP hoặc các chương trình, dự án, phi dự án theo quy định tại Nghị định số 80/2020/NĐ-CP có toàn bộ hoặc một phần nội dung hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp được quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 26/2024/NĐ-CP quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 4 . “ chương_trình , dự_án , phi dự_án ” về pháp_luật và cải_cách tư_pháp là các dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật , phi dự_án sử_dụng vốn oda không hoàn lại theo quy_định tại nghị_định số 114 / 2021 / nđ - cp hoặc các chương_trình , dự_án , phi dự_án theo quy_định tại nghị_định số 80 / 2020 / nđ - cp có toàn_bộ hoặc một phần nội_dung hợp_tác quốc_tế về pháp_luật và cải_cách tư_pháp được quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. “Hội nghị, hội thảo quốc tế” về pháp luật và cải cách tư pháp là hội nghị, hội thảo theo quy định tại Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam (Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg) có toàn bộ hoặc một phần nội dung về pháp luật và cải cách tư pháp được quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 26/2024/NĐ-CP quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "khoản 5 . “ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ” về pháp_luật và cải_cách tư_pháp là hội_nghị , hội_thảo theo quy_định tại quyết_định số 06 / 2020 / qđ - ttg ngày 21 tháng 02 năm 2020 của thủ_tướng chính_phủ về tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại việt_nam ( quyết_định số 06 / 2020 / qđ - ttg ) có toàn_bộ hoặc một phần nội_dung về pháp_luật và cải_cách tư_pháp được quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định này ."