Document ID: 461157

Title: HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH MUA LẠI CÓ KỲ HẠN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ TỪ NGUỒN NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC TẠM THỜI NHÀN RỖI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 95/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn việc thực hiện giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ (TPCP) từ nguồn ngân quỹ nhà nước (NQNN) tạm thời nhàn rỗi bằng Việt Nam đồng (VNĐ) của Kho bạc Nhà nước (KBNN).", "header": "['Thông tư 107/2020/TT-BTC hướng dẫn về giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn việc thực_hiện giao_dịch mua lại có kỳ_hạn trái_phiếu chính_phủ ( tpcp ) từ nguồn ngân quỹ nhà_nước ( nqnn ) tạm_thời nhàn_rỗi bằng việt nam đồng ( vnđ ) của kho_bạc nhà_nước ( kbnn ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Kho bạc Nhà nước.\n2. Sở Giao dịch Chứng khoán.\n3. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam.\n4. Các ngân hàng thương mại (NHTM) đủ điều kiện giao dịch mua lại có kỳ hạn TPCP với KBNN.\n5. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc mua lại có kỳ hạn TPCP.", "header": "['Thông tư 107/2020/TT-BTC hướng dẫn về giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . kho_bạc nhà_nước . \n 2 . sở giao_dịch chứng_khoán . \n 3 . tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam . \n 4 . các ngân_hàng thương_mại ( nhtm ) đủ điều_kiện giao_dịch mua lại có kỳ_hạn tpcp với kbnn . \n 5 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc mua lại có kỳ_hạn tpcp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Ngoài các thuật ngữ đã được giải thích tại Thông tư số 30/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký, lưu ký, niêm yết, giao dịch và thanh toán giao dịch công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do ngân hàng chính sách phát hành và trái phiếu chính quyền địa phương (sau đây gọi là Thông tư số 30/2019/TT-BTC), trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Giao dịch mua lại có kỳ hạn TPCP là giao dịch mua bán lại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Thông tư số 30/2019/TT-BTC. KBNN là bên mua trong giao dịch lần 1 và là bên bán trong giao dịch lần 2; KBNN sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi để mua TPCP và nhận quyền sở hữu TPCP từ bên bán, đồng thời cam kết sẽ bán lại và chuyển quyền sở hữu khối lượng TPCP đó cho bên bán sau một thời gian xác định với một mức giá xác định.\n2. Kỳ hạn mua lại TPCP: là số ngày thực tế được tính từ ngày thanh toán giao dịch lần 1 đến ngày thanh toán giao dịch lần 2.\n3. Ngày thanh toán giao dịch lần 1 (ngày mua TPCP): là ngày TPCP được chuyển quyền sở hữu từ tài khoản lưu ký chứng khoán của NHTM sang tài khoản lưu ký chứng khoán của KBNN mở tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam và tiền giao dịch TPCP lần 1 được KBNN chuyển vào tài khoản tiền gửi bằng VNĐ của NHTM mở tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n4. Ngày thanh toán giao dịch lần 2 (ngày bán lại TPCP): là ngày TPCP được chuyển quyền sở hữu từ tài khoản lưu ký chứng khoán của KBNN sang tài khoản lưu ký chứng khoán của NHTM mở tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam và tiền giao dịch TPCP lần 2 được NHTM chuyển trả vào tài khoản tiền gửi bằng VNĐ của KBNN mở tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n5. Kỳ hạn còn lại của TPCP: là khoảng thời gian còn lại (theo ngày thực tế) từ ngày tổ chức mua lại có kỳ hạn TPCP (ngày T) đến ngày đáo hạn TPCP.\n6. Ngày đăng ký cuối cùng của kỳ trả lãi kế tiếp của TPCP: là ngày Tổng lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam xác định danh sách chủ sở hữu trái phiếu để thanh toán lãi, gốc TPCP.\n7. Giá gộp lãi danh nghĩa TPCP: là giá của TPCP tính vào ngày thanh toán giao dịch lần 1 và có bao gồm lãi danh nghĩa tích gộp (nếu có).\n8. Giá yết TPCP: là giá của TPCP tính vào ngày thanh toán giao dịch lần 1 và không bao gồm lãi danh nghĩa tích gộp.\n9. Giao dịch trái phiếu hưởng quyền là giao dịch có ngày thanh toán diễn ra trước hoặc trùng với ngày đăng ký cuối cùng hưởng lãi trái phiếu của kỳ trả lãi hiện tại.\n10. Giao dịch trái phiếu không hưởng quyền là giao dịch có ngày thanh toán diễn ra sau ngày đăng ký cuối cùng hưởng lãi trái phiếu của kỳ trả lãi hiện tại.", "header": "['Thông tư 107/2020/TT-BTC hướng dẫn về giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 604, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . ngoài các thuật_ngữ đã được giải_thích tại thông_tư số 30 / 2019 / tt - btc ngày 28 tháng 5 năm 2019 của bộ tài_chính hướng_dẫn đăng_ký , lưu ký , niêm_yết , giao_dịch và thanh_toán giao_dịch công_cụ nợ của chính_phủ , trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh do ngân_hàng chính_sách phát_hành và trái_phiếu chính_quyền địa_phương ( sau đây gọi là thông_tư số 30 / 2019 / tt - btc ) , trong thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . giao_dịch mua lại có kỳ_hạn tpcp là giao_dịch mua_bán lại theo quy_định tại điểm b khoản 1 điều 13 thông_tư số 30 / 2019 / tt - btc . kbnn là bên mua trong giao_dịch lần 1 và là bên bán trong giao_dịch lần 2 ; kbnn sử_dụng nqnn tạm_thời nhàn_rỗi để mua tpcp và nhận quyền sở_hữu tpcp từ bên bán , đồng_thời cam_kết sẽ bán lại và chuyển quyền sở_hữu khối_lượng tpcp đó cho bên bán sau một thời_gian xác_định với một mức giá xác_định . \n 2 . kỳ_hạn mua lại tpcp : là số ngày thực_tế được tính từ ngày thanh_toán giao_dịch lần 1 đến ngày thanh_toán giao_dịch lần 2 . \n 3 . ngày thanh_toán giao_dịch lần 1 ( ngày mua tpcp ) : là ngày tpcp được chuyển quyền sở_hữu từ tài_khoản lưu ký chứng_khoán của nhtm sang tài_khoản lưu ký chứng_khoán của kbnn mở tại tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam và tiền giao_dịch tpcp lần 1 được kbnn chuyển vào tài_khoản tiền gửi bằng vnđ của nhtm mở tại sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước việt_nam . \n 4 . ngày thanh_toán giao_dịch lần 2 ( ngày bán lại tpcp ) : là ngày tpcp được chuyển quyền sở_hữu từ tài_khoản lưu ký chứng_khoán của kbnn sang tài_khoản lưu ký chứng_khoán của nhtm mở tại tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam và tiền giao_dịch tpcp lần 2 được nhtm chuyển trả vào tài_khoản tiền gửi bằng vnđ của kbnn mở tại sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước việt_nam . \n 5 . kỳ_hạn còn lại của tpcp : là khoảng thời_gian còn lại ( theo ngày thực_tế ) từ ngày tổ_chức mua lại có kỳ_hạn tpcp ( ngày t ) đến ngày đáo_hạn tpcp . \n 6 . ngày đăng_ký cuối_cùng của kỳ trả lãi kế_tiếp của tpcp : là ngày tổng_lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt nam xác_định_danh_sách chủ sở_hữu trái_phiếu để thanh_toán lãi , gốc tpcp . \n 7 . giá gộp lãi danh_nghĩa tpcp : là giá của tpcp tính vào ngày thanh_toán giao_dịch lần 1 và có bao_gồm lãi danh_nghĩa tích gộp ( nếu có ) . \n 8 . giá yết tpcp : là giá của tpcp tính vào ngày thanh_toán giao_dịch lần 1 và không bao_gồm lãi danh_nghĩa tích gộp . \n 9 . giao_dịch trái_phiếu hưởng quyền là giao_dịch có ngày thanh_toán diễn ra trước hoặc trùng với ngày đăng_ký cuối_cùng hưởng lãi trái_phiếu của kỳ trả lãi hiện_tại . \n 10 . giao_dịch trái_phiếu không hưởng quyền là giao_dịch có ngày thanh_toán diễn ra sau ngày đăng_ký cuối_cùng hưởng lãi trái_phiếu của kỳ trả lãi hiện_tại .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hạn mức sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi để mua lại có kỳ hạn TPCP\n1. Hạn mức sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi để mua lại có kỳ hạn TPCP được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 64/2019/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 314/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý NQNN.\n2. Hàng quý, chậm nhất sau 05 ngày làm việc kể từ ngày được Bộ Tài chính phê duyệt hạn mức sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi để mua lại có kỳ hạn TPCP, KBNN thông báo tổng hạn mức