Document ID: 456263

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH KARAOKE, VŨ TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường (giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường).\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Doanh nghiệp, hộ kinh doanh đề nghị cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường.\nb) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường.\nc) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép kinh_doanh karaoke , vũ_trường ( giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh đề_nghị cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường . \n b ) cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường . \n c ) các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Văn hóa và Thể thao hoặc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện được phân cấp, ủy quyền cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường theo quy định pháp luật thu phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch ; sở văn_hóa và thể_thao hoặc sở văn_hóa , thông_tin , thể_thao và du_lịch các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc cơ_quan quản_lý nhà_nước về văn_hóa cấp huyện được phân_cấp , ủy quyền cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường theo quy_định pháp_luật thu phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường quy định như sau:\n1. Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:\na) Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke: - Từ 01 đến 03 phòng: 4.000.000 đồng/giấy. - Từ 04 đến 05 phòng: 6.000.000 đồng/giấy. - Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đồng/giấy. Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 2.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định.\nb) Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 15.000.000 đồng/giấy.\n2. Tại khu vực khác (trừ các khu vực quy định tại khoản 1 Điều này):\na) Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke: - Từ 01 đến 03 phòng: 2.000.000 đồng/giấy. - Từ 04 đến 05 phòng: 3.000.000 đồng/giấy. - Từ 06 phòng trở lên: 6.000.000 đồng/giấy. Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định.\nb) Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/giấy.\n3. Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 304, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường quy_định như sau : \n 1 . tại các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tại các thành_phố , thị_xã trực_thuộc tỉnh : \n a ) mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke : - từ 01 đến 03 phòng : 4.000.000 đồng / giấy . - từ 04 đến 05 phòng : 6.000.000 đồng / giấy . - từ 06 phòng trở lên : 12.000.000 đồng / giấy . mức thu phí thẩm_định điều_chỉnh giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke đối_với trường_hợp tăng thêm phòng là 2.000.000 đồng / phòng , nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000 đồng / giấy_phép / lần thẩm_định . \n b ) mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường là 15.000.000 đồng / giấy . \n 2 . tại khu_vực khác ( trừ các khu_vực quy_định tại khoản 1 điều này ) : \n a ) mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke : - từ 01 đến 03 phòng : 2.000.000 đồng / giấy . - từ 04 đến 05 phòng : 3.000.000 đồng / giấy . - từ 06 phòng trở lên : 6.000.000 đồng / giấy . mức thu phí thẩm_định điều_chỉnh giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke đối_với trường_hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng / phòng , nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng / giấy_phép / lần thẩm_định . \n b ) mức thu phí thẩm_định cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường là 10.000.000 đồng / giấy . \n 3 . mức thu phí thẩm_định điều_chỉnh giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường đối_với trường_hợp thay_đổi chủ sở_hữu là 500.000 đồng / giấy .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí theo tháng và quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp phí theo tháng và quyết_toán năm theo quy_định tại luật quản_lý thuế và nghị_định số 126 / 2020 / nđ - cp ngày 19 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật quản_lý thuế .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý và sử dụng phí\n1. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được