Document ID: 141062

Title: BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG MẦM NON DÂN LẬP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục và Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này quy định tổ chức, hoạt động của trường mầm non dân lập bao gồm: Thành lập, sáp nhập, chia tách, đình chỉ, giải thể nhà trường, nhà trẻ dân lập; Cơ cấu tổ chức quản lý và hoạt động; Tài chính, tài sản; Giáo viên, nhân viên và trẻ em; Thanh tra, kiểm tra, khen thưởng và xử lý vi phạm.\n2. Quy chế này áp dụng đối với trường mầm non, trường mẫu giáo (sau đây gọi chung là nhà trường), nhà trẻ thuộc loại hình dân lập; tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giáo dục mầm non dân lập.\n3. Nhà trường, nhà trẻ dân lập được tổ chức hoạt động theo quy định của Điều lệ trường mầm non và Quy chế này.", "header": "['Thông tư 21/2012/TT-BGDĐT về Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . quy_chế này quy_định tổ_chức , hoạt_động của trường mầm_non dân_lập bao_gồm : thành_lập , sáp_nhập , chia tách , đình_chỉ , giải_thể nhà_trường , nhà_trẻ dân_lập ; cơ_cấu tổ_chức quản_lý và hoạt_động ; tài_chính , tài_sản ; giáo_viên , nhân_viên và trẻ_em ; thanh_tra , kiểm_tra , khen_thưởng và xử_lý vi_phạm . \n 2 . quy_chế này áp_dụng đối_với trường mầm_non , trường mẫu_giáo ( sau đây gọi chung là nhà_trường ) , nhà_trẻ thuộc loại_hình dân_lập ; tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động giáo_dục mầm_non dân_lập . \n 3 . nhà_trường , nhà_trẻ dân_lập được tổ_chức hoạt_động theo quy_định của điều_lệ trường mầm_non và quy_chế này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Vị trí của nhà trường, nhà trẻ dân lập\n1. Nhà trường, nhà trẻ dân lập là cơ sở giáo dục mầm non thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, do cộng đồng dân cư ở thôn, bản, ấp, xã, phường, thị trấn thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí hoạt động và được chính quyền địa phương hỗ trợ.\n2. Nhà trường, nhà trẻ dân lập có tư cách pháp nhân, có con dấu và được mở tài khoản riêng.", "header": "['Thông tư 21/2012/TT-BGDĐT về Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 2 . vị_trí của nhà_trường , nhà_trẻ dân_lập \n 1 . nhà_trường , nhà_trẻ dân_lập là cơ_sở giáo_dục mầm_non thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân , do cộng_đồng dân_cư ở thôn , bản , ấp , xã , phường , thị_trấn thành_lập , đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất , bảo_đảm kinh_phí hoạt_động và được chính_quyền địa_phương hỗ_trợ . \n 2 . nhà_trường , nhà_trẻ dân_lập có tư_cách pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản riêng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cộng đồng dân cư ở cơ sở. Cộng đồng dân cư ở cơ sở là cộng đồng người Việt Nam sinh sống trên cùng địa bàn thôn, bản, ấp, xã, phường, thị trấn hoặc các điểm dân cư tương tự có cùng lợi ích cộng đồng hoặc có những mối quan tâm chung.", "header": "['Thông tư 21/2012/TT-BGDĐT về Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 3 . cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở . cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở là cộng_đồng người việt nam sinh_sống trên cùng địa_bàn thôn , bản , ấp , xã , phường , thị_trấn hoặc các điểm dân_cư tương_tự có cùng lợi_ích cộng_đồng hoặc có những mối quan_tâm chung .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường, nhà trẻ dân lập\n1. Tổ chức thực hiện việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em từ ba tháng tuổi đến sáu tuổi theo Chương trình Giáo dục mầm non do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành\n2. Huy động trẻ em lứa tuổi mầm non đến trường; tổ chức giáo dục hoà nhập cho trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn; thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi.\n3. Quản lý cán bộ, giáo viên, nhân viên thực hiện nhiệm vụ nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em.\n4. Huy động, quản lý, sử dụng các nguồn lực theo quy định của pháp luật. Xây dựng cơ sở vật chất, thiết bị theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đáp ứng yêu cầu chăm sóc, giáo dục trẻ.\n5. Phối hợp với gia đình, tổ chức và cá nhân để thực hiện hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Tổ chức cho cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và trẻ em tham gia các hoạt động xã hội trong cộng đồng.\n6. Thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục theo quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.\n7. Tự chủ và tự chịu trách nhiệm về quy hoạch, kế hoạch phát triển, tổ chức các hoạt động giáo dục, xây dựng và phát triển đội ngũ giáo viên, huy động, sử dụng và quản lý các nguồn lực để thực hiện mục tiêu giáo dục mầm non, góp phần cùng Nhà nước chăm lo sự nghiệp giáo dục, đáp ứng yêu cầu xã hội.\n8. Có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định và yêu cầu của các cơ quan có liên quan.\n9. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 21/2012/TT-BGDĐT về Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 262, "lower_segmented_text": "điều 4 . nhiệm_vụ và quyền_hạn của nhà_trường , nhà_trẻ dân_lập \n 1 . tổ_chức thực_hiện việc nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em từ ba tháng tuổi đến sáu tuổi theo chương_trình giáo_dục mầm_non do bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành \n 2 . huy_động trẻ_em lứa tuổi mầm_non đến trường ; tổ_chức giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em khuyết_tật , trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em năm_tuổi . \n 3 . quản_lý cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em . \n 4 . huy_động , quản_lý , sử_dụng các nguồn_lực theo quy_định của pháp_luật . xây_dựng cơ_sở vật_chất , thiết_bị theo quy_định của bộ giáo_dục và đào_tạo , đáp_ứng yêu_cầu chăm_sóc , giáo_dục trẻ . \n 5 . phối_hợp với gia_đình , tổ_chức và cá_nhân để thực_hiện hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em . tổ_chức cho cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và trẻ_em tham_gia các hoạt_động xã_hội trong cộng_đồng . \n 6 . thực_hiện kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định về quy_trình và chu_kỳ kiểm_định chất_lượng giáo_dục trường mầm_non do bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành . \n 7 . tự_chủ và tự chịu trách_nhiệm về quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển , tổ_chức các hoạt_động giáo_dục , xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên , huy_động , sử_dụng và quản_lý các nguồn_lực để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục mầm_non , góp_phần cùng nhà_nước chăm_lo sự_nghiệp giáo_dục , đáp_ứng yêu_cầu xã_hội . \n 8 . có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ , đột_xuất theo quy_định và yêu_cầu của các cơ_quan có liên_quan . \n 9 . thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Chính sách ưu đãi đối với nhà trường, nhà trẻ dân lập\n1. Nhà trường, nhà trẻ dân lập được nhà nước giao đất hoặc cho mượn, cho thuê đất; được chính quyền địa phương hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất, hỗ trợ kinh phí hoạt động; được hưởng các chính sách ưu đãi về thuế, tín dụng và các chính sách khác theo quy định.\n2. Nhà nước hỗ trợ ngân sách để nhà trường, nhà trẻ dân lập thực hiện trả lương giáo viên (bao gồm cả hiệu trưởng, phó hiệu trưởng) làm việc theo chế độ hợp đồng lao động theo thang bảng lương giáo viên mầm non, được nâng lương theo định kỳ, được tham gia đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và các chế độ chính sách khác như giáo viên có cùng trình độ đào tạo đang hợp đồng làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập.", "header": "['Thông tư 21/2012/TT-BGDĐT về Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 5 . chính_sách ưu_đãi đối_với nhà_trường , nhà_trẻ dân_lập \n 1 . nhà_trường , nhà_trẻ dân_lập được nhà_nước giao đất hoặc cho mượn , cho thuê đất ; được chính