Document ID: 380456

Title: QUY ĐỊNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật phổ biến, giáo dục pháp luật ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 28/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phổ biến, giáo dục pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật bao gồm nội dung Bộ Tiêu chí; đánh giá, chấm điểm, xếp loại hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và biện pháp bảo đảm thực hiện.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Bộ, cơ quan ngang bộ.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).\nĐiều 3. Nguyên tắc xây dựng và áp dụng\n1. Tuân thủ quy định của pháp luật hiện hành; đề cao trách nhiệm tự đánh giá, chấm điểm của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với đánh giá, chấm điểm và xếp loại của Bộ Tư pháp theo quy định tại Thông tư này.\n2. Phản ánh trung thực, chính xác, khách quan, toàn diện tình hình tổ chức thực hiện nhiệm vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; bảo đảm rõ ràng, đầy đủ và thống nhất thông tin thu nhận được từ hoạt động đánh giá, chấm điểm.\n3. Bảo đảm sự phù hợp của các phương pháp, công cụ đánh giá đối với mục đích, đối tượng, phạm vi và nội dung đánh giá.", "header": "['Thông tư 03/2018/TT-BTP quy định về Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật do Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 196, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định bộ tiêu_chí đánh_giá hiệu_quả công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật bao_gồm nội_dung bộ tiêu_chí ; đánh_giá , chấm điểm , xếp loại hiệu_quả công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và biện_pháp_bảo_đảm thực_hiện . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . bộ , cơ_quan ngang bộ . \n 2 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) . \n điều 3 . nguyên_tắc xây_dựng và áp_dụng \n 1 . tuân_thủ quy_định của pháp_luật hiện_hành ; đề_cao trách_nhiệm tự đánh_giá , chấm điểm của bộ , cơ_quan ngang bộ , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh với đánh_giá , chấm điểm và xếp loại của bộ tư_pháp theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . phản_ánh trung_thực , chính_xác , khách_quan , toàn_diện tình_hình tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; bảo_đảm rõ_ràng , đầy_đủ và thống_nhất thông_tin thu_nhận được từ hoạt_động đánh_giá , chấm điểm . \n 3 . bảo_đảm sự phù_hợp của các phương_pháp , công_cụ đánh_giá đối_với mục_đích , đối_tượng , phạm_vi và nội_dung đánh_giá .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Thành phần Bộ Tiêu chí\n1. Nhóm tiêu chí thực hiện chức năng quản lý nhà nước về phổ biến, giáo dục pháp luật (tối đa 30 điểm).\n2. Nhóm tiêu chí triển khai các hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật (tối đa 20 điểm).\n3. Nhóm tiêu chí về các điều kiện bảo đảm thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật (tối đa 20 điểm).\n4. Nhóm tiêu chí đánh giá hiệu quả tác động của công tác phổ biến, giáo dục pháp luật đối với xã hội (tối đa 20 điểm).\n5. Nhóm tiêu chí khác (tối đa 10 điểm).", "header": "['Thông tư 03/2018/TT-BTP quy định về Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật do Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG BỘ TIÊU CHÍ (100 ĐIỂM)']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 4 . thành_phần bộ tiêu_chí \n 1 . nhóm tiêu_chí thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ( tối_đa 30 điểm ) . \n 2 . nhóm tiêu_chí triển_khai các hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ( tối_đa 20 điểm ) . \n 3 . nhóm tiêu_chí về các điều_kiện bảo_đảm thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ( tối_đa 20 điểm ) . \n 4 . nhóm tiêu_chí đánh_giá hiệu_quả tác_động của công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật đối_với xã_hội ( tối_đa 20 điểm ) . \n 5 . nhóm tiêu_chí khác ( tối_đa 10 điểm ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Ban hành theo thẩm quyền các chương trình, kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong lĩnh vực, địa bàn được giao quản lý (tối đa 04 điểm).\na) Ban hành chương trình, kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật hằng năm: 01 điểm; trường hợp không ban hành: 0 điểm;\nb) Ban hành chương trình, kế hoạch tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật mới theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền hoặc phù hợp với đặc thù của địa bàn, lĩnh vực quản lý: 01 điểm; trường hợp không ban hành: 0 điểm;\nc) Ban hành chương trình, kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật trung hạn và dài hạn theo hướng dẫn của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: 01 điểm; trường hợp không ban hành: 0 điểm; trường hợp trong kỳ đánh giá không phát sinh nhiệm vụ thì được 01 điểm;\nd) Ban hành các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong lĩnh vực, địa bàn được giao quản lý: 01 điểm; trường hợp không ban hành: 0 điểm.", "header": "['Thông tư 03/2018/TT-BTP quy định về Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật do Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG BỘ TIÊU CHÍ (100 ĐIỂM)'\n 'Điều 5. Nhóm tiêu chí thực hiện chức năng quản lý nhà nước về phổ biến, giáo dục pháp luật (tối đa 30 điểm)']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ban_hành theo thẩm_quyền các chương_trình , kế_hoạch , văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn nghiệp_vụ công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong lĩnh_vực , địa_bàn được giao quản_lý ( tối_đa 04 điểm ) . \n a ) ban_hành chương_trình , kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật hằng năm : 01 điểm ; trường_hợp không ban_hành : 0 điểm ; \n b ) ban_hành chương_trình , kế_hoạch tuyên_truyền , phổ_biến các văn_bản pháp_luật mới theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc phù_hợp với đặc_thù của địa_bàn , lĩnh_vực quản_lý : 01 điểm ; trường_hợp không ban_hành : 0 điểm ; \n c ) ban_hành chương_trình , kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trung_hạn và dài_hạn theo hướng_dẫn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền : 01 điểm ; trường_hợp không ban_hành : 0 điểm ; trường_hợp trong kỳ đánh_giá không phát_sinh nhiệm_vụ thì được 01 điểm ; \n d ) ban_hành các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn nghiệp_vụ công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong lĩnh_vực , địa_bàn được giao quản_lý : 01 điểm ; trường_hợp không ban_hành : 0 điểm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong lĩnh vực, địa bàn được giao quản lý (tối đa 04 điểm).\na) Hoàn thành từ 90% đến 100% các nhiệm vụ và hoạt động đề ra: 04 điểm;\nb) Hoàn thành từ 80% đến 90% các nhiệm vụ và hoạt động đề ra: 03 điểm;\nc) Hoàn thành từ 70% đến 80% các nhiệm vụ và hoạt động đề ra: 02 điểm;\nd) Hoàn thành từ 60% đến 70% các nhiệm vụ và hoạt động đề ra: 01 điểm;\nđ) Hoàn thành dưới 60% các nhiệm vụ và hoạt động đề ra: 0 điểm.", "header": "['Thông tư 03/2018/TT-BTP quy định về Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật do Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG BỘ TIÊU CHÍ (100 ĐIỂM)'\n 'Điều 5. Nhóm tiêu chí thực hiện chức năng quản lý nhà nước về phổ biến, giáo dục pháp luật (tối đa 30 điểm)']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tổ_chức thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch , văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn nghiệp_vụ công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong lĩnh_vực , địa_bàn được giao quản_lý ( tối_đa 04 điểm ) . \n a ) hoàn_thành từ 90 % đến 100 % các nhiệm_vụ và hoạt_động đề ra : 04 điểm ; \n b ) hoàn_thành từ 80 % đến 90 % các nhiệm_vụ và hoạt_động đề ra : 03 điểm ; \n c ) hoàn_thành từ 70 % đến 80 % các nhiệm_vụ và hoạt_động đề ra : 02 điểm ; \n d ) hoàn_thành từ 60 % đến 70 % các nhiệm_vụ và hoạt_động đề ra : 01 điểm ; \n đ ) hoàn_thành dưới 60 % các nhiệm_vụ và hoạt_động đề ra : 0 điểm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Về thời điểm ban hành các chương trình, kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong lĩnh vực, địa bàn được giao quản lý (tối đa 02 điểm).\na) Ban hành trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền hoặc cơ quan, tổ chức cấp trên ban hành chương trình, kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật: 02 điểm;\nb) Ban hành trong thời hạn trên 15 ngày làm v