Document ID: 420971

Title: QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG ĐẶC THÙ, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÁC CẤP ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 107/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong các lĩnh vực: trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp (thủy sản), diêm nghiệp, thủy lợi, nước sạch nông thôn (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp) và trách nhiệm quản lý nhà nước của các cấp, ngành nông nghiệp (tỉnh, huyện, xã) đối với hợp tác xã nông nghiệp.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BNNPTNT quy định về hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước các cấp đối với hợp tác xã nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hoạt_động đặc_thù , chế_độ báo_cáo của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã hoạt_động trong các lĩnh_vực : trồng_trọt , chăn_nuôi , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp ( thủy_sản ) , diêm_nghiệp , thủy_lợi , nước_sạch nông_thôn ( sau đây gọi chung là hợp_tác_xã nông_nghiệp ) và trách_nhiệm quản_lý nhà_nước của các cấp , ngành nông_nghiệp ( tỉnh , huyện , xã ) đối_với hợp_tác_xã nông_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Hợp tác xã nông nghiệp quy định tại Điều 1 Thông tư này.\n2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BNNPTNT quy định về hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước các cấp đối với hợp tác xã nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . hợp_tác_xã nông_nghiệp quy_định tại điều 1 thông_tư này . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hoạt động đặc thù của hợp tác xã nông nghiệp quy định tại Thông tư này là những hoạt động cung ứng sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp; đại diện ký kết hợp đồng liên kết; tham gia cung cấp dịch vụ công ích do hợp tác xã nông nghiệp thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu trong sản xuất, kinh doanh nông nghiệp của các thành viên và khách hàng không phải là thành viên hợp tác xã. Căn cứ năng lực, điều kiện thực tế của hợp tác xã và nhu cầu của thị trường, hợp tác xã nông nghiệp lựa chọn và thực hiện các hoạt động đặc thù quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều này.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BNNPTNT quy định về hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước các cấp đối với hợp tác xã nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Hoạt động đặc thù của hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hoạt_động đặc_thù của hợp_tác_xã nông_nghiệp quy_định tại thông_tư này là những hoạt_động cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ nông_nghiệp ; đại_diện ký_kết_hợp_đồng liên_kết ; tham_gia cung_cấp dịch_vụ công_ích do hợp_tác_xã nông_nghiệp thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu trong sản_xuất , kinh_doanh nông_nghiệp của các thành_viên và khách_hàng không phải là thành_viên hợp_tác_xã . căn_cứ năng_lực , điều_kiện thực_tế của hợp_tác_xã và nhu_cầu của thị_trường , hợp_tác_xã nông_nghiệp lựa_chọn và thực_hiện các hoạt_động đặc_thù quy_định tại khoản 2 , 3 và 4 điều này .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tổ chức sản xuất và cung ứng tập trung các sản phẩm, dịch vụ đầu vào, đầu ra phục vụ sản xuất, kinh doanh nông nghiệp của thành viên và khách hàng không phải thành viên hợp tác xã:\na) Đào tạo, tập huấn kỹ năng quản lý hợp tác xã và khuyến nông, chuyển giao công nghệ và tiến bộ kỹ thuật;\nb) Sản xuất và cung ứng vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y; giống cây trồng, vật nuôi và vật tư nông nghiệp khác); cung ứng dịch vụ (làm đất, thủy lợi, nước sạch nông thôn, bảo vệ thực vật, thú y, bảo vệ sản xuất);\nc) Gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch, sơ chế, chế biến, bảo quản, đóng gói, hoàn thiện sản phẩm, quản lý chất lượng và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp;\nd) Tổ chức thực hiện và quản lý thống nhất quy trình sản xuất nông nghiệp đảm bảo yêu cầu chất lượng sản phẩm;\nđ) Phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp;\ne) Tuyên truyền, vận động và tổ chức cho các thành viên hợp tác xã tham gia bảo hiểm nông nghiệp;\ng) Tổ chức các hoạt động mua chung, bán chung các dịch vụ, sản phẩm nông nghiệp;\nh) Các dịch vụ phục vụ sản xuất nông nghiệp khác phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BNNPTNT quy định về hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước các cấp đối với hợp tác xã nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Hoạt động đặc thù của hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tổ_chức sản_xuất và cung_ứng tập_trung các sản_phẩm , dịch_vụ đầu_vào , đầu_ra phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh nông_nghiệp của thành_viên và khách_hàng không phải thành_viên hợp_tác_xã : \n a ) đào_tạo , tập_huấn kỹ_năng quản_lý hợp_tác_xã và khuyến_nông , chuyển_giao công_nghệ và tiến_bộ kỹ_thuật ; \n b ) sản_xuất và cung_ứng vật_tư nông_nghiệp ( phân_bón , thuốc bảo_vệ thực_vật , thuốc thú_y ; giống cây_trồng , vật_nuôi và vật_tư nông_nghiệp khác ) ; cung_ứng dịch_vụ ( làm đất , thủy_lợi , nước_sạch nông_thôn , bảo_vệ thực_vật , thú_y , bảo_vệ sản_xuất ) ; \n c ) gieo_trồng , chăm_sóc , thu_hoạch , sơ_chế , chế_biến , bảo_quản , đóng_gói , hoàn_thiện sản_phẩm , quản_lý chất_lượng và tiêu_thụ sản_phẩm nông_nghiệp ; \n d ) tổ_chức thực_hiện và quản_lý thống_nhất quy_trình sản_xuất nông_nghiệp đảm_bảo yêu_cầu chất_lượng sản_phẩm ; \n đ ) phát_triển kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp ; \n e ) tuyên_truyền , vận_động và tổ_chức cho các thành_viên hợp_tác_xã tham_gia_bảo_hiểm nông_nghiệp ; \n g ) tổ_chức các hoạt_động mua chung , bán chung các dịch_vụ , sản_phẩm nông_nghiệp ; \n h ) các dịch_vụ phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Đại diện ký kết hợp đồng và tổ chức thực hiện liên kết với doanh nghiệp, các đối tác khác trong chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp nhằm tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp cho thành viên và khách hàng không phải là thành viên hợp tác xã với các hoạt động cụ thể như:\na) Ký và tổ chức thực hiện hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp;\nb) Tổ chức quảng bá hoặc xây dựng nhãn hiệu tập thể cho các sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp;\nc) Tổ chức nghiên cứu thị trường, tiếp thị đối với các dịch vụ, sản phẩm nông nghiệp;\nd) Thực hiện các dịch vụ khác trong chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BNNPTNT quy định về hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước các cấp đối với hợp tác xã nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Hoạt động đặc thù của hợp tác xã nông nghiệp']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "khoản 3 . đại_diện ký_kết_hợp_đồng và tổ_chức thực_hiện liên_kết với doanh_nghiệp , các đối_tác khác trong chuỗi giá_trị sản_phẩm nông_nghiệp nhằm tiêu_thụ sản_phẩm nông_nghiệp cho thành_viên và khách_hàng không phải là thành_viên hợp_tác_xã với các hoạt_động cụ_thể như : \n a ) ký và tổ_chức thực_hiện hợp_đồng liên_kết gắn sản_xuất với tiêu_thụ sản_phẩm nông_nghiệp ; \n b ) tổ_chức quảng_bá hoặc xây_dựng nhãn_hiệu tập_thể cho các sản_phẩm , dịch_vụ nông_nghiệp ; \n c ) tổ_chức nghiên_cứu thị_trường , tiếp_thị đối_với các dịch_vụ , sản_phẩm nông_nghiệp ; \n d ) thực_hiện các dịch_vụ khác trong chuỗi giá_trị sản_phẩm nông_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Tham gia cung cấp dịch vụ công ích trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn ở địa phương, bao gồm các hoạt động:\na) Tổ chức quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng và phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động công ích khi được nhà nước giao;\nb) Tổ chức các hoạt động cung cấp dịch vụ công ích theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BNNPTNT quy định