Document ID: 453454

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH LƯỢNG ĂN VÀ MỨC TIỀN ĂN CỦA CHÓ, NGỰA NGHIỆP VỤ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 20 tháng 5 năm 2017 được sửa đổi, bổ sung năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 115/2020/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định tiêu_chuẩn , định_lượng ăn và mức tiền ăn của chó , ngựa nghiệp_vụ thuộc phạm_vi quản_lý của bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Chó, ngựa nghiệp vụ do Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng quản lý, huấn luyện tạo nguồn và gây giống.\n2. Chó, ngựa nghiệp vụ trong thực lực trang bị quân sự được biên chế tại các cơ quan, đơn vị để thực hiện nhiệm vụ.", "header": "['Thông tư 115/2020/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . chó , ngựa nghiệp_vụ do bộ tư_lệnh bộ_đội biên_phòng quản_lý , huấn_luyện tạo nguồn và gây giống . \n 2 . chó , ngựa nghiệp_vụ trong thực_lực trang_bị quân_sự được biên_chế tại các cơ_quan , đơn_vị để thực_hiện nhiệm_vụ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn, định lượng ăn của chó, ngựa nghiệp vụ\n1. Tiêu chuẩn, định lượng ăn của chó nghiệp vụ được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;\n2. Tiêu chuẩn, định lượng ăn của ngựa nghiệp vụ được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 115/2020/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn , định_lượng ăn của chó , ngựa nghiệp_vụ \n 1 . tiêu_chuẩn , định_lượng ăn của chó nghiệp_vụ được quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n 2 . tiêu_chuẩn , định_lượng ăn của ngựa nghiệp_vụ được quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ\n1. Mức tiền ăn của chó nghiệp vụ\na) Mức tiền ăn thường xuyên Mức ăn Đối tượng Mức tiền ăn (Đồng/con/ngày) Mức 1 Chó giống nhập ở nước ngoài vào Việt Nam kể từ ngày đầu đến tháng thứ 24 88.000 Mức 2 - Chó nhập từ nước ngoài vào Việt Nam kể từ tháng thứ 25 trở đi; - Chó giống; - Chó đưa vào huấn luyện chính khóa tại trường. 75.000 Mức 3 Chó sau khi huấn luyện tại trường có quyết định điều động đưa về các đơn vị làm nhiệm vụ chiến đấu và công tác. 67.000 Mức 4 Chó con mới nhập từ nước ngoài vào Việt Nam và chó con do chó mẹ nhập từ nước ngoài vào Việt Nam sinh sản lứa thứ nhất đến lứa thứ hai, kể từ ngày 15 đến trước 120 ngày (4 tháng) để đưa vào huấn luyện chính khóa. 56.000 Mức 5 Chó con, kể cả chó con do chó mẹ nhập từ nước ngoài vào Việt Nam sinh sản lứa thứ 3 trở đi từ ngày 15 đến trước ngày thứ 120 (4 tháng) để đưa vào huấn luyện chính khóa. 35.000\nb) Mức tiền ăn thêm Mức ăn Đối tượng Mức tiền ăn (Đồng/con/ngày) Mức 1 - Chó trong thời gian huấn luyện tại trường bị ốm đau, chó cái giống bị sảy thai (thời gian bồi dưỡng từ 3 đến 15 ngày); - Chó đực phối giống trong thời gian phối giống trước và sau khi phối giống 10 ngày; - Chó cái giống có thai từ tháng thứ 2 trở đi cho đến sau khi sinh đẻ 60 ngày. 29.000 Mức 2 - Chó nghiệp vụ khi bị ốm đau (thời gian bồi dưỡng từ 3 đến 15 ngày); - Chó nghiệp vụ trong thời gian trực tiếp làm nhiệm vụ chiến đấu, truy lùng. 19.000 Mức 3 Chó con từ 4 đến 6 tháng tuổi huấn luyện các khoa mục đầu tiên được thưởng hiện vật để tập phản xạ. 11.000\n2. Mức tiền ăn thường xuyên của ngựa nghiệp vụ Mức ăn Đối tượng Mức tiền ăn (Đồng/con/ngày) Mức 1 Ngựa thồ, kéo 45.000 Mức 2 Ngựa cưỡi 35,000 Mức 3 Ngựa con 17.000\n3. Các mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ quy định tại Thông tư này được tính thống nhất giá gạo tẻ là 13.000 đồng/kg. Trường hợp đơn vị phải mua gạo với giá thực tế cao hơn giá trên thì phần chênh lệch được quyết toán theo quy định; trường hợp mua gạo với giá thấp hơn giá trên thì phần tiền chênh lệch giá gạo được bổ sung để mua lương thực, thực phẩm bảo đảm ăn cho chó, ngựa nghiệp vụ.", "header": "['Thông tư 115/2020/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 469, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức tiền ăn của chó , ngựa nghiệp_vụ \n 1 . mức tiền ăn của chó nghiệp_vụ \n a ) mức tiền ăn thường_xuyên mức ăn đối_tượng mức tiền ăn ( đồng / con / ngày ) mức 1 chó giống nhập ở nước_ngoài vào việt nam kể từ ngày đầu đến tháng thứ 24 88.000 mức 2 - chó nhập từ nước_ngoài vào việt nam kể từ tháng thứ 25 trở_đi ; - chó giống ; - chó đưa vào huấn_luyện chính khóa tại trường . 75.000 mức 3 chó sau khi huấn_luyện tại trường có quyết_định điều_động đưa về các đơn_vị làm nhiệm_vụ chiến_đấu và công_tác . 67.000 mức 4 chó con mới nhập từ nước_ngoài vào việt_nam và chó con do chó mẹ nhập từ nước_ngoài vào việt nam sinh_sản lứa thứ nhất đến lứa thứ hai , kể từ ngày 15 đến trước 120 ngày ( 4 tháng ) để đưa vào huấn_luyện chính khóa . 56.000 mức 5 chó con , kể_cả chó con do chó mẹ nhập từ nước_ngoài vào việt nam sinh_sản lứa thứ 3 trở_đi từ ngày 15 đến trước ngày thứ 120 ( 4 tháng ) để đưa vào huấn_luyện chính khóa . 35.000 \n b ) mức tiền ăn thêm mức ăn đối_tượng mức tiền ăn ( đồng / con / ngày ) mức 1 - chó trong thời_gian huấn_luyện tại trường bị ốm_đau , chó cái giống bị sảy thai ( thời_gian bồi_dưỡng từ 3 đến 15 ngày ) ; - chó đực phối giống trong thời_gian phối giống trước và sau khi phối giống 10 ngày ; - chó cái giống có_thai từ tháng thứ 2 trở_đi cho đến sau khi sinh_đẻ 60 ngày . 29.000 mức 2 - chó nghiệp_vụ khi bị ốm_đau ( thời_gian bồi_dưỡng từ 3 đến 15 ngày ) ; - chó nghiệp_vụ trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ chiến_đấu , truy_lùng . 19.000 mức 3 chó con từ 4 đến 6 tháng tuổi huấn_luyện các khoa_mục đầu_tiên được thưởng hiện_vật để tập phản_xạ . 11.000 \n 2 . mức tiền ăn thường_xuyên của ngựa nghiệp_vụ mức ăn đối_tượng mức tiền ăn ( đồng / con / ngày ) mức 1 ngựa thồ , kéo 45.000 mức 2 ngựa cưỡi 35,000 mức 3 ngựa con 17.000 \n 3 . các mức tiền ăn của chó , ngựa nghiệp_vụ quy_định tại thông_tư này được tính thống_nhất giá gạo_tẻ là 13.000 đồng / kg . trường_hợp đơn_vị phải mua gạo với giá thực_tế cao hơn giá trên thì phần chênh_lệch được quyết_toán theo quy_định ; trường_hợp mua gạo với giá thấp hơn giá trên thì phần tiền chênh_lệch giá gạo được bổ_sung để mua lương_thực , thực_phẩm bảo_đảm ăn cho chó , ngựa nghiệp_vụ .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm. Kinh phí bảo đảm chế độ ăn của chó, ngựa nghiệp vụ được tính trong dự toán ngân sách quốc phòng hàng năm của cơ quan, đơn vị và được hạch toán vào mục 7000, tiểu mục 7007, tiết mục 00, ngành 10 \"Chi nuôi súc vật dùng cho hoạt động chuyên môn của ngành\".", "header": "['Thông tư 115/2020/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 5 . nguồn kinh_phí bảo_đảm . kinh_phí bảo_đảm chế_độ ăn của chó , ngựa nghiệp_vụ được tính trong dự_toán ngân_sách quốc_phòng hàng năm của cơ_quan , đơn_vị và được hạch_toán vào mục 7000 , tiểu mục 7007 , tiết_mục 00 , ngành 10 \" chi nuôi súc_vật dùng cho hoạt_động chuyên_môn của ngành \" .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2020.\n2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 19 Thông tư số 87/2018/TT-BQP ngày 26 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý, huấn luyện và sử dụng động vật nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.\n3. Các chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2020,", "header": "['Thông tư 115/2020/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 6 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lự