Document ID: 321863

Title: QUY ĐỊNH CẤP KỸ THUẬT ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa.", "header": "['Thông tư 46/2016/TT-BGTVT quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 18, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định cấp kỹ_thuật đường thủy_nội_địa .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, đầu tư xây dựng, bảo trì và khai thác vận tải đường thủy nội địa.", "header": "['Thông tư 46/2016/TT-BGTVT quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác quản_lý , đầu_tư xây_dựng , bảo_trì và khai_thác vận_tải đường thủy_nội_địa .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Kích thước đường thủy nội địa là độ sâu, chiều rộng, bán kính cong của luồng chạy tàu tương ứng với mỗi cấp kỹ thuật của đường thủy nội địa.\n2. Đường thủy nội địa cấp kỹ thuật đặc biệt là đường thủy nội địa có cấp kỹ thuật được tính toán căn cứ vào tàu thiết kế và trên cấp I.\n3. Đường thủy nội địa cấp kỹ thuật hạn chế là đường thủy nội địa có một trong các kích thước đường thủy nội địa thực tế nhỏ hơn trị số tối thiểu của cấp kỹ thuật tương ứng theo quy định.", "header": "['Thông tư 46/2016/TT-BGTVT quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . kích_thước đường thủy_nội_địa là độ sâu , chiều rộng , bán_kính cong của luồng chạy_tàu tương_ứng với mỗi cấp kỹ_thuật của đường thủy_nội_địa . \n 2 . đường thủy_nội_địa cấp kỹ_thuật đặc_biệt là đường thủy_nội_địa có cấp kỹ_thuật được tính_toán căn_cứ vào tàu thiết_kế và trên cấp i . \n 3 . đường thủy_nội_địa cấp kỹ_thuật hạn_chế là đường thủy_nội_địa có một trong các kích_thước đường thủy_nội_địa thực_tế nhỏ hơn trị_số tối_thiểu của cấp kỹ_thuật tương_ứng theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Xác định cấp kỹ thuật và khai thác vận tải đường thủy nội địa\n1. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được xác định căn cứ:\na) Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5664:2009 về Phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa;\nb) Quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa được cấp có thẩm quyền phê duyệt;\nc) Hiện trạng đường thủy nội địa (độ sâu, chiều rộng, bán kính cong).\n2. Kích thước đường thủy nội địa tương ứng với mỗi cấp kỹ thuật đường thủy nội địa quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này.\n3. Cấp kỹ thuật các tuyến đường thủy nội địa quốc gia quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Giao thông vận tải quy định về quản lý đường thủy nội địa.\n4. Tổ chức, cá nhân khai thác vận tải đường thủy nội địa căn cứ cấp kỹ thuật và thông báo luồng đường thủy nội địa do cơ quan quản lý đường thủy nội địa có thẩm quyền theo quy định tại Thông tư số 19/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về khảo sát luồng phục vụ quản lý và thông báo luồng đường thủy nội địa công bố để quyết định đưa phương tiện vào hoạt động trên đường thủy nội địa.", "header": "['Thông tư 46/2016/TT-BGTVT quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "điều 4 . xác_định cấp kỹ_thuật và khai_thác vận_tải đường thủy_nội_địa \n 1 . cấp kỹ_thuật đường thủy_nội_địa được xác_định căn_cứ : \n a ) tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 5664 : 2009 về phân_cấp kỹ_thuật đường thủy_nội_địa ; \n b ) quy_hoạch phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường thủy_nội_địa được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; \n c ) hiện_trạng đường thủy_nội_địa ( độ sâu , chiều rộng , bán_kính cong ) . \n 2 . kích_thước đường thủy_nội_địa tương_ứng với mỗi cấp kỹ_thuật đường thủy_nội_địa quy_định tại phụ_lục 1 của thông_tư này . \n 3 . cấp kỹ_thuật các tuyến đường thủy_nội_địa quốc_gia quy_định tại phụ_lục 2 của thông_tư này được thực_hiện theo quy_định tại phụ_lục 2 của thông_tư số 15 / 2016 / tt - bgtvt ngày 30 tháng 6 năm 2016 của bộ_trưởng giao_thông vận_tải quy_định về quản_lý đường thủy_nội_địa . \n 4 . tổ_chức , cá_nhân khai_thác vận_tải đường thủy_nội_địa căn_cứ cấp kỹ_thuật và thông_báo luồng đường thủy_nội_địa do cơ_quan quản_lý đường thủy_nội_địa có thẩm_quyền theo quy_định tại thông_tư số 19 / 2016 / tt - bgtvt ngày 30 tháng 6 năm 2016 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về khảo_sát luồng phục_vụ quản_lý và thông_báo luồng đường thủy_nội_địa công_bố để quyết_định đưa phương_tiện vào hoạt_động trên đường thủy_nội_địa .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức\n1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam có trách nhiệm cập nhật, bổ sung, tổng hợp trình Bộ Giao thông vận tải quyết định cấp và điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thủy nội địa quốc gia đảm bảo phù hợp với thực tế.\n2. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm cập nhật, bổ sung, tổng hợp trình Ủy ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cấp và điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thủy nội địa địa phương đảm bảo phù hợp với thực tế.", "header": "['Thông tư 46/2016/TT-BGTVT quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm các cơ_quan , tổ_chức \n 1 . cục đường thủy_nội_địa việt nam có trách_nhiệm cập_nhật , bổ_sung , tổng_hợp trình bộ giao_thông vận_tải quyết_định cấp và điều_chỉnh cấp kỹ_thuật đường thủy_nội_địa quốc_gia đảm_bảo phù_hợp với thực_tế . \n 2 . sở giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm cập_nhật , bổ_sung , tổng_hợp trình ủy_ban nhân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định cấp và điều_chỉnh cấp kỹ_thuật đường thủy_nội_địa địa_phương đảm_bảo phù_hợp với thực_tế .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2017.\n2. Bãi bỏ Thông tư số 36/2012/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa.\n3. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các quy định tại các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.", "header": "['Thông tư 46/2016/TT-BGTVT quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 6 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2017 . \n 2 . bãi_bỏ thông_tư số 36 / 2012 / tt - bgtvt ngày 13 tháng 9 năm 2012 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định cấp kỹ_thuật đường thủy_nội_địa . \n 3 . trường_hợp các văn_bản viện_dẫn tại thông_tư này có sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế_thì áp_dụng theo các quy_định tại các văn_bản được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế đó .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 46/2016/TT-BGTVT quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 7 . tổ_chức thực_hiện . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , các vụ_trưởng , cục_trưởng cục đường thủy_nội_địa việt_nam , giám_đốc sở giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 7']"}]