Document ID: 263701

Title: QUY ĐỊNH MẪU GIẤY TỜ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17/11/2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định, hướng dẫn sử dụng và quản lý các loại mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam theo quy định tại Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú tại Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BCA quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công An ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định , hướng_dẫn sử_dụng và quản_lý các loại mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt nam theo quy_định tại luật nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại việt_nam và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mẫu giấy tờ dùng cho cơ quan, tổ chức và cá nhân mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú tại Việt Nam\n1. Tờ khai đề nghị cấp thị thực Việt Nam (NA1).\n2. Công văn đề nghị xét duyệt, kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NA2).\n3. Đơn bảo lãnh cho thân nhân là người nước ngoài nhập cảnh (NA3),\n4. Phiếu yêu cầu điện báo (NA4).\n5. Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú (NA5).\n6. Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú (NA6).\n7. Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú (NA7).\n8. Tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài (NA8).\n9. Tờ khai đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị thực (NA9).\n10. Danh sách người đề nghị cấp giấy miễn thị thực (NA10).\n11. Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam (NA11).\n12. Đơn xin thường trú (NA12).\n13. Tờ khai cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú (NA13).\n14. Công văn đề nghị cấp giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA14).\n15. Đơn xin phép cho thân nhân vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA15).\n16. Văn bản giới thiệu con dấu, chữ ký của người có thẩm quyền của tổ chức (NA16).\n17. Phiếu khai báo tạm trú của người nước ngoài (NA17).\n18. Danh sách người nước ngoài khai báo tạm trú (NA18).", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BCA quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công An ban hành']", "len_tokenizer": 288, "lower_segmented_text": "điều 2 . mẫu giấy_tờ dùng cho cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại việt_nam \n 1 . tờ khai đề_nghị cấp thị_thực việt_nam ( na1 ) . \n 2 . công_văn đề_nghị xét_duyệt , kiểm_tra nhân_sự người nước_ngoài nhập_cảnh ( na2 ) . \n 3 . đơn bảo_lãnh cho thân_nhân là người nước_ngoài nhập_cảnh ( na3 ) , \n 4 . phiếu yêu_cầu điện_báo ( na4 ) . \n 5 . tờ khai đề_nghị cấp thị_thực , gia_hạn tạm_trú ( na5 ) . \n 6 . công_văn đề_nghị cấp thẻ tạm_trú ( na6 ) . \n 7 . đơn bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú ( na7 ) . \n 8 . tờ khai đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài ( na8 ) . \n 9 . tờ khai đề_nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực ( na9 ) . \n 10 . danh_sách người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực ( na10 ) . \n 11 . giấy bảo_lãnh cho người nước_ngoài thường_trú tại việt_nam ( na11 ) . \n 12 . đơn xin thường_trú ( na12 ) . \n 13 . tờ khai cấp đổi , cấp lại thẻ thường_trú ( na13 ) . \n 14 . công_văn đề_nghị cấp giấy_phép vào khu_vực cấm , khu_vực biên_giới ( na14 ) . \n 15 . đơn xin phép cho thân_nhân vào khu_vực cấm , khu_vực biên_giới ( na15 ) . \n 16 . văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức ( na16 ) . \n 17 . phiếu khai_báo tạm_trú của người nước_ngoài ( na17 ) . \n 18 . danh_sách người nước_ngoài khai_báo tạm_trú ( na18 ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mẫu giấy tờ dùng cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh\n1. Công văn trả lời đề nghị xét duyệt nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NB1).\n2. Công văn trả lời đề nghị kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NB2).\n3. Công văn trả lời đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế (NB3).\n4. Bản FAX thông báo cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài cấp thị thực cho khách (NB4).\n5. Công văn trả lời nhân sự người đề nghị cấp giấy miễn thị thực (NB5).\n6. Giấy báo tin về việc người nước ngoài xin thường trú (NB6).\n7. Giấy biên nhận hồ sơ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (NB7).", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BCA quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công An ban hành']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "điều 3 . mẫu giấy_tờ dùng cho cơ_quan quản_lý xuất nhập_cảnh \n 1 . công_văn trả_lời đề_nghị xét_duyệt nhân_sự người nước_ngoài nhập_cảnh ( nb1 ) . \n 2 . công_văn trả_lời đề_nghị kiểm_tra nhân_sự người nước_ngoài nhập_cảnh ( nb2 ) . \n 3 . công_văn trả_lời đề_nghị cấp thị_thực_tại cửa_khẩu quốc_tế ( nb3 ) . \n 4 . bản fax thông_báo cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài cấp thị_thực cho khách ( nb4 ) . \n 5 . công_văn trả_lời nhân_sự người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực ( nb5 ) . \n 6 . giấy_báo tin về việc người nước_ngoài xin thường_trú ( nb6 ) . \n 7 . giấy biên_nhận hồ_sơ liên_quan đến việc nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt_nam ( nb7 ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mẫu giấy tờ cấp cho người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú Việt Nam\n1. Thị thực dán (NC1).\n2. Thị thực rời (NC2).\n3. Thẻ tạm trú loại dán (NC3A).\n4. Thẻ tạm trú loại rời (NC3B, NC3C).\n5. Giấy miễn thị thực loại dán (NC4).\n6. Giấy miễn thị thực loại rời (NC5).\n7. Dấu kiểm chứng nhập cảnh, xuất cảnh (NC6).\n8. Dấu chứng nhận tạm trú (NC7).\n9. Dấu gia hạn tạm trú (NC8).\n10. Thẻ thường trú (NC9).\n11. Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NC10).\n12. Biên bản tạm hoãn xuất cảnh/buộc xuất cảnh/chưa cho nhập cảnh (NC11).\n13. Quyết định buộc xuất cảnh (NC12).", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BCA quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công An ban hành']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "điều 4 . mẫu giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú việt_nam \n 1 . thị_thực dán ( nc1 ) . \n 2 . thị_thực rời ( nc2 ) . \n 3 . thẻ tạm_trú loại dán ( nc3a ) . \n 4 . thẻ tạm_trú loại rời ( nc3b , nc3c ) . \n 5 . giấy miễn thị_thực loại dán ( nc4 ) . \n 6 . giấy miễn thị_thực loại rời ( nc5 ) . \n 7 . dấu kiểm_chứng nhập_cảnh , xuất_cảnh ( nc6 ) . \n 8 . dấu chứng_nhận tạm_trú ( nc7 ) . \n 9 . dấu gia_hạn tạm_trú ( nc8 ) . \n 10 . thẻ thường_trú ( nc9 ) . \n 11 . giấy_phép vào khu_vực cấm , khu_vực biên_giới ( nc10 ) . \n 12 . biên_bản tạm hoãn xuất_cảnh / buộc xuất_cảnh / chưa cho nhập_cảnh ( nc11 ) . \n 13 . quyết_định buộc xuất_cảnh ( nc12 ) .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. In, sử dụng và quản lý các loại mẫu giấy tờ\n1. Đối với ấn phẩm trắng (thị thực, thẻ tạm trú, thẻ thường trú, giấy miễn thị thực): a. Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm hợp đồng với đơn vị nghiên cứu, sản xuất tài liệu kỹ thuật nghiệp vụ của Tổng cục Hậu cần, kỹ thuật Bộ Công an để sản xuất ấn phẩm trắng cung ứng kịp thời yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực, thẻ tạm trú, thẻ thường trú, giấy miễn thị thực. b. Các cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực, thẻ tạm trú, thẻ thường trú, giấy miễn thị thực phải quản lý ấn phẩm trắng theo chế độ mật; cấp đúng quy định, đúng đối tượng. c. Trước ngày 15/11 hàng năm, các cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực, thẻ tạm trú, thẻ thường trú, giấy miễn thị thực phải dự trù và đăng ký với Cục Quản lý xuất nhập cảnh số lượng ấn phẩm trắng cần sử dụng cho năm tiếp theo. Cách đăng ký như sau: các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các cơ quan của Bộ Ngoại giao đăng ký qua Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao; các đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu quốc tế thuộc Bộ Quốc phòng quản lý đăng ký qua Cục Cửa khẩu, Bộ Tư lệnh Bộ đội biê