Document ID: 430714

Title: QUY ĐỊNH ĐỒ VẬT CẤM VÀ VIỆC THU GIỮ, XỬ LÝ ĐỒ VẬT CẤM ĐƯA VÀO NƠI CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi hành án hình sự ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về đồ vật cấm đưa vào nơi chấp hành án phạt tù; việc thu giữ và xử lý đồ vật cấm đưa vào nơi chấp hành án phạt tù.", "header": "['Thông tư 184/2019/TT-BQP quy định về đồ vật cấm và việc thu giữ, xử lý đồ vật cấm đưa vào nơi chấp hành án phạt tù do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về đồ_vật cấm đưa vào nơi chấp_hành án phạt tù ; việc thu_giữ và xử_lý đồ_vật cấm đưa vào nơi chấp_hành án phạt tù .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với phạm nhân đang chấp hành án phạt tù tại các trại giam, trại tạm giam trong quân đội và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 184/2019/TT-BQP quy định về đồ vật cấm và việc thu giữ, xử lý đồ vật cấm đưa vào nơi chấp hành án phạt tù do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với phạm_nhân đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam , trại tạm giam trong quân_đội và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nơi chấp hành án phạt tù là nơi quản lý, giam giữ, giáo dục cải tạo phạm nhân, bao gồm trại giam, trại tạm giam trong quân đội (sau đây gọi là cơ sở giam giữ).\n2. Đồ vật cấm là những đồ vật được quy định tại Thông tư này, khi đưa vào cơ sở giam giữ có khả năng gây mất an toàn cho cơ sở giam giữ; phạm nhân dùng để tự sát, trốn khỏi nơi giam giữ, gây thương tích, gây tổn hại cho sức khỏe, tính mạng của bản thân hoặc người khác; gây cản trở cho công tác điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án phạt tù.", "header": "['Thông tư 184/2019/TT-BQP quy định về đồ vật cấm và việc thu giữ, xử lý đồ vật cấm đưa vào nơi chấp hành án phạt tù do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . nơi chấp_hành án phạt tù là nơi quản_lý , giam_giữ , giáo_dục cải_tạo phạm_nhân , bao_gồm trại_giam , trại tạm giam trong quân_đội ( sau đây gọi là cơ_sở giam_giữ ) . \n 2 . đồ_vật cấm là những đồ_vật được quy_định tại thông_tư này , khi đưa vào cơ_sở giam_giữ có khả_năng gây mất an_toàn cho cơ_sở giam_giữ ; phạm_nhân dùng để tự_sát , trốn khỏi nơi giam_giữ , gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khỏe , tính_mạng của bản_thân hoặc người khác ; gây cản_trở cho công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án phạt tù .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ\n1. Các loại vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ\na) Vũ khí: Các loại vũ khí quân dụng, các loại súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao và các loại vũ khí có tính năng, tác dụng tương tự;\nb) Vật liệu nổ: Các loại thuốc nổ và phụ kiện nổ;\nc) Tiền chất thuốc nổ.\n2. Công cụ hỗ trợ, gồm:\na) Các loại súng bắn đạn nhựa, nổ, cao su, hơi cay, pháo hiệu, hiệu lệnh đánh dấu; súng bắn điện, hơi ngạt, chất độc, chất gây mê, từ trường, laze, lưới súng phóng dây mồi và đạn sử dụng cho các loại súng này;\nb) Các loại phương tiện xịt hơi cay, hơi ngạt, chất độc, chất gây mê, chất gây ngứa;\nc) Lựu đạn khói, lựu đạn cay, quả nổ;\nd) Dùi cui điện, dùi cui cao su, dùi cui kim loại; khóa số 8, bàn chông, dây đinh gai; áo giáp; găng tay điện, găng tay bắt dao; lá chắn, mũ chống đạn và các loại công cụ hỗ trợ khác có tính năng, tác dụng tương tự.\n3. Các chất ma tuý, tiền chất ma túy, chất hướng thần hoặc có chứa chất ma túy; chất gây mê, chất độc, chất gây ngứa, chất phóng xạ, hoá chất, độc dược; các loại thuốc chữa bệnh, phòng bệnh, trừ trường hợp có chỉ định của cơ quan y tế có thẩm quyền.\n4. Chất cháy, chất gây cháy, đồ vật gây cháy.\n5. Thiết bị kỹ thuật, điện tử: Các loại máy ghi âm, máy ghi hình, máy nghe, nhìn, đồng hồ, điện thoại di động, bộ đàm và các loại máy thu phát tín hiệu khác trừ những thiết bị y tế để đảm bảo sức khỏe cho phạm nhân theo chỉ định của cơ quan y tế có thẩm quyền.\n6. Các thiết bị dùng để đun nấu, đồ dùng bằng kim loại, sành, sứ, đá, đất nung, thủy tinh, phích nước; đồ vật sắc, nhọn, chìa khóa, bấm móng tay, bút viết và các đồ vật có thể làm hung khí; các loại dây như dây lưng, dây điện, dây thép, dây đàn và các loại dây có thể sử dụng gây nguy hiểm đến tính mạng, sức khỏe của phạm nhân và người khác; các đồ vật khác gây mất an toàn, ảnh hưởng xấu đến vệ sinh môi trường cơ sở giam giữ.\n7. Rượu, bia, đồ uống có cồn, thuốc lá các loại, thuốc lào, xì gà, trà, cà phê và các chất kích thích khác.\n8. Các loại giấy tờ: Chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, giấy chứng minh của lực lượng vũ trang, hộ chiếu, sổ hộ khẩu, giấy chứng nhận nghề, bằng cấp, chứng chỉ và các loại giấy tờ chứng nhận khác.\n9. Các loại ấn phẩm: Sách, báo bằng tiếng nước ngoài chưa qua kiểm duyệt; các ấn phẩm về tôn giáo, tín ngưỡng không được phép lưu hành; tranh ảnh, phim, băng, đĩa có nội dung mê tín dị đoan, phản động, đồi trụy, gây ảnh hưởng xấu đến công tác quản lý, giáo dục phạm nhân.\n10. Tiền Việt Nam, ngoại tệ, giấy tờ có giá, vàng, bạc, đá quý, kim loại quý, thẻ ATM, các loại thẻ thanh toán bằng hình thức điện tử.\n11. Các loại bài lá, các phương tiện, công cụ dùng để đánh bạc dưới mọi hình thức; các đồ vật khác có thể gây mất an toàn cơ sở giam giữ, phạm nhân dùng để trốn trại, gây nguy hại cho bản thân phạm nhân và người khác, ảnh hưởng xấu đến vệ sinh môi trường.", "header": "['Thông tư 184/2019/TT-BQP quy định về đồ vật cấm và việc thu giữ, xử lý đồ vật cấm đưa vào nơi chấp hành án phạt tù do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 637, "lower_segmented_text": "điều 4 . đồ_vật cấm đưa vào cơ_sở giam_giữ \n 1 . các loại vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ \n a ) vũ_khí : các loại vũ_khí quân_dụng , các loại súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và các loại vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự ; \n b ) vật_liệu nổ : các loại thuốc_nổ và phụ_kiện nổ ; \n c ) tiền chất thuốc_nổ . \n 2 . công_cụ hỗ_trợ , gồm : \n a ) các loại súng bắn đạn nhựa , nổ , cao_su , hơi cay , pháo_hiệu , hiệu_lệnh đánh_dấu ; súng bắn điện , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , từ_trường , laze , lưới súng phóng dây mồi và đạn sử_dụng cho các loại súng này ; \n b ) các loại phương_tiện xịt hơi cay , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , chất gây ngứa ; \n c ) lựu_đạn khói , lựu_đạn cay , quả nổ ; \n d ) dùi_cui điện , dùi_cui cao_su , dùi_cui kim_loại ; khóa số 8 , bàn_chông , dây đinh_gai ; áo_giáp ; găng_tay điện , găng_tay bắt dao ; lá_chắn , mũ chống đạn và các loại công_cụ hỗ_trợ khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . \n 3 . các chất ma_tuý , tiền chất ma_túy , chất hướng thần hoặc có chứa_chất ma_túy ; chất gây_mê , chất_độc , chất gây ngứa , chất phóng_xạ , hoá_chất , độc_dược ; các loại thuốc chữa bệnh , phòng_bệnh , trừ trường_hợp có chỉ_định của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . \n 4 . chất_cháy , chất gây cháy , đồ_vật gây cháy . \n 5 . thiết_bị kỹ_thuật , điện_tử : các loại máy ghi_âm , máy ghi_hình , máy nghe , nhìn , đồng_hồ , điện_thoại_di_động , bộ_đàm và các loại máy thu phát tín_hiệu khác trừ những thiết_bị y_tế để đảm_bảo sức_khỏe cho phạm_nhân theo chỉ_định của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . \n 6 . các thiết_bị dùng để đun_nấu , đồ_dùng bằng kim_loại , sành , sứ , đá , đất_nung , thủy_tinh , phích nước ; đồ_vật sắc , nhọn , chìa_khóa , bấm móng tay , bút viết và các đồ_vật có_thể làm hung_khí ; các loại dây như dây_lưng , dây_điện , dây thép , dây đàn và các loại dây có_thể sử_dụng gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khỏe của phạm_nhân và người khác ; các đồ_vật khác gây mất an_toàn , ảnh_hưởng xấu đến vệ_sinh môi_trường cơ_sở giam_giữ . \n 7 . rượu , bia , đồ uống có cồn , thuốc_lá các loại , thuốc_lào , xì_gà , trà , cà_phê và các chất kích_thích khác . \n 8 . các loại giấy_tờ : chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân , giấy chứng_minh của lực_lượng vũ_trang , hộ_chiếu , sổ hộ_khẩu , giấy chứng_nhận nghề , bằng_cấp , chứng_chỉ và các loại giấy_tờ chứng_nhận khác . \n 9 . các loại ấn_phẩm : s