Document ID: 561483

Title: QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ LAO ĐỘNG, KỶ LUẬT LAO ĐỘNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về chế độ lao động, kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BGTVT về chế độ lao động, kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 23, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Nhân viên hàng không gồm các chức danh theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về nhân viên hàng không;\n2. Người sử dụng lao động, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến chế độ lao động, kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BGTVT về chế độ lao động, kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . nhân_viên hàng không gồm các chức_danh theo quy_định của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải về nhân_viên hàng_không ; \n 2 . người sử_dụng lao_động , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Kỷ luật lao động đặc thù\n1. Kỷ luật lao động đặc thù là những quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ, điều hành sản xuất, kinh doanh đối với nhân viên hàng không theo quy định của Thông tư này.\n2. Nhân viên hàng không phải tuân thủ kỷ luật lao động đặc thù để đảm bảo an ninh, an toàn khai thác trong hoạt động hàng không dân dụng.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BGTVT về chế độ lao động, kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 3 . kỷ_luật lao_động đặc_thù \n 1 . kỷ_luật lao_động đặc_thù là những quy_định về việc tuân theo thời_gian , công_nghệ , điều_hành sản_xuất , kinh_doanh đối_với nhân_viên hàng không theo quy_định của thông_tư này . \n 2 . nhân_viên hàng không phải tuân_thủ kỷ_luật lao_động đặc_thù để đảm_bảo_an_ninh , an_toàn khai_thác trong hoạt_động hàng không dân_dụng .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hình thức xử lý kỷ luật lao động đặc thù\n1. Tạm đình chỉ ngay công việc.\n2. Hình thức xử lý kỷ luật lao động đặc thù quy định tại khoản 1 Điều này không thay thế hình thức xử lý kỷ luật lao động đối với nhân viên hàng không theo quy định của Bộ luật Lao động.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BGTVT về chế độ lao động, kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 4 . hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đặc_thù \n 1 . tạm đình_chỉ ngay công_việc . \n 2 . hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đặc_thù quy_định tại khoản 1 điều này không thay_thế hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với nhân_viên hàng không theo quy_định của bộ_luật lao_động .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Xử lý kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không\n1. Người sử dụng lao động hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật có thẩm quyền xử lý kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không có hành vi vi phạm kỷ luật lao động đặc thù.\n2. Nhân viên hàng không bị tạm đình chỉ ngay công việc trong các trường hợp sau:\na) Vi phạm các quy định, nội quy lao động gây sự cố, tai nạn, uy hiếp an toàn, an ninh hàng không;\nb) Bị điều tra, khởi tố trong các vụ án hình sự;\nc) Tự ý bỏ vị trí làm việc;\nd) Uống rượu, bia trong giờ làm việc hoặc có nồng độ cồn trong máu, hơi thở trong khi thực hiện nhiệm vụ;\nđ) Trộm cắp, chiếm đoạt trái phép tài sản của tổ chức, cá nhân;\ne) Lợi dụng vị trí làm việc để buôn lậu, vận chuyển trái phép người, tài sản, hàng hóa;\ng) Sử dụng hoặc có kết quả dương tính đối với các chất ma túy hoặc chất kích thích không được phép sử dụng khác theo quy định;\nh) Đánh bạc, gây rối, làm mất an ninh, trật tự tại nơi làm việc.\n3. Việc tạm đình chỉ ngay được người sử dụng lao động hoặc người được ủy quyền thực hiện bằng lời nói tại thời điểm phát hiện hành vi vi phạm nêu tại khoản 2 Điều này. Trong thời hạn 48 giờ kể từ khi tạm đình chỉ bằng lời nói, người sử dụng lao động hoặc người được ủy quyền phải ban hành quyết định tạm đình chỉ, trong đó xác định rõ thời hạn tạm đình chỉ. Thời hạn tạm đình chỉ theo quy định tại khoản 2 Điều 128 Bộ luật Lao động và được tính kể từ thời điểm thực hiện bằng lời nói.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BGTVT về chế độ lao động, kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 283, "lower_segmented_text": "điều 5 . xử_lý kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng_không \n 1 . người sử_dụng lao_động hoặc người được ủy quyền theo quy_định của pháp_luật có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không có hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù . \n 2 . nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ ngay công_việc trong các trường_hợp sau : \n a ) vi_phạm các quy_định , nội_quy lao_động gây_sự_cố , tai_nạn , uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng_không ; \n b ) bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; \n c ) tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; \n d ) uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; \n đ ) trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; \n e ) lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hóa ; \n g ) sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_túy hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; \n h ) đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự_tại nơi làm_việc . \n 3 . việc tạm đình_chỉ ngay được người sử_dụng lao_động hoặc người được ủy quyền thực_hiện bằng lời_nói tại thời_điểm phát_hiện_hành_vi vi_phạm nêu tại khoản 2 điều này . trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi tạm đình_chỉ bằng lời_nói , người sử_dụng lao_động hoặc người được ủy quyền phải ban_hành_quyết_định tạm đình_chỉ , trong đó xác_định rõ thời_hạn tạm đình_chỉ . thời_hạn tạm đình_chỉ theo quy_định tại khoản 2 điều 128 bộ_luật lao_động và được tính kể từ thời_điểm thực_hiện bằng lời_nói .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Chế độ lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không\n1. Nhân viên hàng không được áp dụng chế độ lao động đặc thù theo quy định của pháp luật về lao động và pháp luật về hàng không dân dụng.\n2. Người sử dụng lao động không được bố trí người lao động là nhân viên hàng không vi phạm kỷ luật lao động hoặc chấp hành xong các hình phạt trong vụ án hình sự vào làm việc tại các chức danh nhân viên hàng không trong thời hạn 05 năm kể từ các thời điểm sau đây:\na) Kể từ khi có quyết định xử lý kỷ luật lao động có hiệu lực đối với các trường hợp vi phạm quy định tại điểm a, đ, e, g khoản 2 Điều 5 Thông tư này;\nb) Kể từ khi được xóa án tích trong vụ án hình sự.", "header": "['Thông tư 23/2023/TT-BGTVT về chế độ lao động, kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 6 . chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng_không \n 1 . nhân_viên hàng không được áp_dụng chế_độ lao_động đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về lao_động và pháp_luật về hàng không dân_dụng . \n 2 . người sử_dụng lao_động không được bố_trí người lao_động là nhân_viên hàng không vi_phạm kỷ_luật lao_động hoặc chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự vào làm_việc tại các chức_danh_nhân_viên hàng_không trong thời_hạn 05 năm kể từ các thời_điểm sau đây : \n a ) kể từ khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động có hiệu_lực đối_với các trường_hợp vi_phạm_quy_định tại điểm a , đ , e , g khoản 2 điều 5 thông_tư này ; \n b ) kể từ khi được xóa_án tích trong vụ án hình_sự .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng lao động\n1. Thực hiện chế độ lao động, kỷ luật lao động đặc th