Document ID: 282921

Title: QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG MUA, BÁN NỢ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về hoạt động mua, bán nợ phát sinh từ nghiệp vụ cho vay (kể cả khoản trả thay trong nghiệp vụ bảo lãnh) của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động mua nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với hoạt động mua, bán nợ của Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC); hoạt động mua bán nợ phát sinh từ hợp đồng vay, cho vay giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.", "header": "['Thông tư 09/2015/TT-NHNN quy định về hoạt động mua, bán nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về hoạt_động mua , bán nợ phát_sinh_từ nghiệp_vụ cho vay ( kể_cả khoản trả thay trong nghiệp_vụ bảo_lãnh ) của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với hoạt_động mua , bán nợ của công_ty quản_lý_tài_sản của các tổ_chức tín_dụng việt_nam ( vamc ) ; hoạt_động mua_bán nợ phát_sinh từ hợp_đồng vay , cho vay giữa các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài).\n2. Các cá nhân, tổ chức khác liên quan đến việc mua, bán khoản nợ.", "header": "['Thông tư 09/2015/TT-NHNN quy định về hoạt động mua, bán nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thành_lập và hoạt_động theo luật các tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) . \n 2 . các cá_nhân , tổ_chức khác liên_quan đến việc mua , bán khoản nợ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Mua, bán nợ là thỏa thuận bằng văn bản về việc chuyển giao quyền đòi nợ đối với khoản nợ phát sinh từ nghiệp vụ cho vay, khoản trả thay trong nghiệp vụ bảo lãnh, theo đó bên bán nợ chuyển giao quyền sở hữu khoản nợ cho bên mua nợ và nhận tiền thanh toán từ bên mua nợ.\n2. Khoản nợ được mua, bán là khoản nợ phát sinh từ nghiệp vụ cho vay và khoản trả thay trong nghiệp vụ bảo lãnh theo hợp đồng cấp tín dụng đã ký của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, đang được theo dõi hạch toán nội bảng, ngoại bảng tại bảng cân đối kế toán hoặc đã xuất toán ra khỏi bảng cân đối kế toán của bên bán nợ có đủ điều kiện quy định tại Điều 4 Thông tư này và bên nợ có nghĩa vụ thanh toán tiền cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n3. Bên bán nợ là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có khoản nợ được bán theo quy định tại khoản 2 Điều này.\n4. Bên mua nợ là tổ chức, cá nhân, bao gồm:\na) Tổ chức, cá nhân là người cư trú sau: - Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Ngân hàng nước chấp thuận hoạt động mua nợ; - Tổ chức kinh doanh dịch vụ mua, bán nợ (không phải tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ mua, bán nợ theo quy định của pháp luật; - Tổ chức khác, cá nhân không kinh doanh dịch vụ mua, bán nợ.\nb) Tổ chức, cá nhân là người không cư trú.\n5. Bên nợ là tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được mua, bán theo quy định tại hợp đồng cấp tín dụng.\n6. Bên môi giới là bên trung gian trong giao dịch mua, bán nợ giữa bên mua nợ và bên bán nợ và được hưởng thù lao theo hợp đồng môi giới.\n7. Giá trị ghi sổ khoản nợ được mua, bán gồm giá trị ghi số số dư nợ gốc, dư nợ lãi của khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến khoản nợ (nếu có) đến thời điểm mua, bán nợ đối với các khoản nợ đang được hạch toán nội bảng, ngoại bảng; hoặc giá trị theo dõi trên so sách tại thời điểm xuất toán ngoại bảng hoặc tại thời điểm mua, bán nợ đối với khoản nợ đã xuất toán ra khỏi bảng cân đối kế toán.\n8. Giá mua, bán nợ là số tiền bên mua nợ phải thanh toán cho bên bán nợ theo hợp đồng mua, bán nợ.", "header": "['Thông tư 09/2015/TT-NHNN quy định về hoạt động mua, bán nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 448, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . mua , bán nợ là thỏa_thuận bằng văn_bản về việc chuyển_giao quyền đòi nợ đối_với khoản nợ phát_sinh_từ nghiệp_vụ cho vay , khoản trả thay trong nghiệp_vụ bảo_lãnh , theo đó bên bán nợ chuyển_giao quyền sở_hữu khoản nợ cho bên mua nợ và nhận tiền thanh_toán từ bên mua nợ . \n 2 . khoản nợ được mua , bán là khoản nợ phát_sinh_từ nghiệp_vụ cho vay và khoản trả thay trong nghiệp_vụ bảo_lãnh theo hợp_đồng cấp tín_dụng đã ký của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , đang được theo_dõi hạch_toán nội bảng , ngoại bảng tại bảng cân_đối kế_toán hoặc đã xuất_toán ra khỏi bảng cân_đối kế_toán của bên bán nợ có đủ điều_kiện quy_định tại điều 4 thông_tư này và bên nợ có nghĩa_vụ thanh_toán tiền cho tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 3 . bên bán nợ là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có khoản nợ được bán theo quy_định tại khoản 2 điều này . \n 4 . bên mua nợ là tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : \n a ) tổ_chức , cá_nhân là người cư_trú sau : - tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được ngân_hàng nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; - tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ ( không phải tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ theo quy_định của pháp_luật ; - tổ_chức khác , cá_nhân không kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ . \n b ) tổ_chức , cá_nhân là người không cư_trú . \n 5 . bên nợ là tổ_chức , cá_nhân có nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ được mua , bán theo quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng . \n 6 . bên môi_giới là bên trung_gian trong giao_dịch mua , bán nợ giữa bên mua nợ và bên bán nợ và được hưởng thù_lao theo hợp_đồng môi_giới . \n 7 . giá_trị ghi sổ khoản nợ được mua , bán gồm giá_trị ghi số số dư_nợ gốc , dư_nợ lãi của khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ( nếu có ) đến thời_điểm mua , bán nợ đối_với các khoản nợ đang được hạch_toán nội bảng , ngoại bảng ; hoặc giá_trị theo_dõi trên so sách tại thời_điểm xuất_toán ngoại bảng hoặc tại thời_điểm mua , bán nợ đối_với khoản nợ đã xuất_toán ra khỏi bảng cân_đối kế_toán . \n 8 . giá mua , bán nợ là số tiền bên mua nợ phải thanh_toán cho bên bán nợ theo hợp_đồng mua , bán nợ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện khoản nợ được mua, bán. Các khoản nợ được mua, bán phải đáp ứng các điều kiện sau:\n1. Hồ sơ, chứng từ và các tài liệu có liên quan của khoản nợ được mua, bán, hợp đồng bảo đảm (nếu có) do bên bán nợ cung cấp phải phản ánh đầy đủ, chính xác thực trạng khoản nợ theo đúng quy định của pháp luật.\n2. Không có thỏa thuận bằng văn bản về việc không được mua, bán khoản nợ.\n3. Khoản nợ không được sử dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự tại thời điểm mua, bán nợ trừ trường hợp bên nhận bảo đảm đồng ý bằng văn bản về việc bán nợ.", "header": "['Thông tư 09/2015/TT-NHNN quy định về hoạt động mua, bán nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện khoản nợ được mua , bán . các khoản nợ được mua , bán phải đáp_ứng các điều_kiện sau : \n 1 . hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua , bán , hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầ