Document ID: 150186

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI BỘ LỌC DÙNG TRONG MẶT NẠ VÀ BÁN MẶT NẠ PHÒNG ĐỘC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn đối với các bộ lọc dùng trong các mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc được phân loại theo mục 5 của Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14387:2004 (E) Những phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Bộ lọc khí- Các bộ lọc khí tổ hợp - Những yêu cầu, thử nghiệm, ghi nhãn (Respiratory protective devices - Gas filter(s) and combined filter(s)- Requirements, testing, marking). Với những bộ lọc sử dụng để đề phòng khí CO, các quy định về an toàn được áp dụng theo Tiêu chuẩn Châu Âu EN 404: 2005 Những phương tiện bảo vệ cá nhân - Bộ lọc khí CO để bảo vệ cơ quan hô hấp (Respiratory protective devices for self - rescue - Filter self - rescuer from carbon monoxide with mouthpiece assembly).", "header": "['Thông tư 25/2012/TT-BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu_an_toàn đối_với các bộ lọc dùng trong các mặt_nạ và bán mặt_nạ phòng độc được phân_loại theo mục 5 của tiêu_chuẩn châu âu en 14387 : 2004 ( e ) những phương_tiện bảo_vệ cơ_quan hô_hấp - bộ lọc khí - các bộ lọc khí tổ_hợp - những yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn ( respiratory protective devices - gas filter ( s ) and combined filter ( s ) - requirements , testing , marking ) . với những bộ lọc sử_dụng để đề_phòng khí co , các quy_định về an_toàn được áp_dụng theo tiêu_chuẩn châu âu en 404 : 2005 những phương_tiện bảo_vệ cá_nhân - bộ lọc khí co để bảo_vệ cơ_quan hô_hấp ( respiratory protective devices for self - rescue - filter self - rescuer from carbon monoxide with mouthpiece assembly ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng 1.2.1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc. 1.2.2. Các tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa, các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 25/2012/TT-BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng 1.2.1 . các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_thông và sử_dụng bộ lọc dùng trong mặt_nạ và bán mặt_nạ phòng độc . 1.2.2 . các tổ_chức kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm hàng_hóa , các cơ_quan quản_lý nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này sử dụng các thuật ngữ của các tiêu chuẩn Châu Âu sau: - EN 132:1999 Những phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Thuật ngữ và những biểu đồ - Thống kê (Respiratory protective devices - Definition of terms and pictograms). - EN 134:1998 Những phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Thuật ngữ về các bộ phận (Respiratory protective devices - Nomenclature of components).", "header": "['Thông tư 25/2012/TT-BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này sử_dụng các thuật_ngữ của các tiêu_chuẩn châu âu sau : - en 132 : 1999 những phương_tiện bảo_vệ cơ_quan hô_hấp - thuật_ngữ và những biểu_đồ - thống_kê ( respiratory protective devices - definition of terms and pictograms ) . - en 134 : 1998 những phương_tiện bảo_vệ cơ_quan hô_hấp - thuật_ngữ về các bộ_phận ( respiratory protective devices - nomenclature of components ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Điều 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc có hiệu lực sau 06 tháng kể từ ngày ký Thông tư này. Điều 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\n2.1. Các bộ lọc dùng trong các mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc phải thỏa mãn các yêu cầu được quy định trong Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14387:2004 (E) Những phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Bộ lọc khí - Các bộ lọc khí tổ hợp - Những yêu cầu, thử nghiệm, ghi nhãn (Respivatory protective devices - Gas filter(s) and combined filter(s) – Requirements, testing, marking) và Tiêu chuẩn Châu Âu EN 404: 2005 Những phương tiện bảo vệ cá nhân - Bộ lọc khí CO để bảo vệ cơ quan hô hấp (Respiratory protective devices for self - rescue - Filter self - rescuer from carbon monoxide with mouthpiece assembly).\n2.2. Trong trường hợp tiêu chuẩn Châu Âu nói trên có sự sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo những quy định mới nhất.", "header": "['Thông tư 25/2012/TT-BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "điều 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn lao_động đối_với bộ lọc dùng trong mặt_nạ và bán mặt_nạ phòng độc có hiệu_lực sau 06 tháng kể từ ngày ký thông_tư này . điều 2 . quy_định về kỹ_thuật \n 2.1 . các bộ lọc dùng trong các mặt_nạ và bán mặt_nạ phòng độc phải thỏa_mãn các yêu_cầu được quy_định trong tiêu_chuẩn châu âu en 14387 : 2004 ( e ) những phương_tiện bảo_vệ cơ_quan hô_hấp - bộ lọc khí - các bộ lọc khí tổ_hợp - những yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn ( respivatory protective devices - gas filter ( s ) and combined filter ( s ) – requirements , testing , marking ) và tiêu_chuẩn châu âu en 404 : 2005 những phương_tiện bảo_vệ cá_nhân - bộ lọc khí co để bảo_vệ cơ_quan hô_hấp ( respiratory protective devices for self - rescue - filter self - rescuer from carbon monoxide with mouthpiece assembly ) . \n 2.2 . trong trường_hợp tiêu_chuẩn châu âu nói trên có sự sửa_đổi , bổ_sung thì thực_hiện theo những quy_định mới nhất .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 3.1. Bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc sản xuất trong nước 3.1.1. Bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc sản xuất trong nước phải được chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 của Quy chuẩn này. Việc chứng nhận hợp quy do các tổ chức chứng nhận hợp quy đã được Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội chỉ định thực hiện và thực hiện theo phương thức: thử nghiệm mẫu điển hình kết hợp đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất (Phương thức 3 trong « Quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy » ban hành kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ). 3.1.2. Bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc sản xuất trong nước trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường phải gắn dấu hợp quy, ghi nhãn theo Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14387 : 2004(E) Những phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Bộ lọc khí- Các bộ lọc khí tổ hợp - Những yêu cầu, thử nghiệm, ghi nhãn (Respiratory protective devices - Gas filter(s) and combined filter(s) - Requirements, testing, marking). Việc ghi nhãn phải tuân theo các quy định hiện hành của Việt Nam.", "header": "['Thông tư 25/2012/TT-BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. Điều 3. QUY ĐỊNH