Document ID: 58314

Title: HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ CHI TIÊU VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNHCHƯƠNG TRÌNH THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Quyết định số 253/2003/QĐ-TTg ngày 25/11/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Xây dựng và Phát triển thương hiệu quốc gia đến năm 2010; Căn cứ Quyết định số 259/2005/QĐ-TTg ngày 21/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Hội đồng Tư vấn Quốc gia chương trình thương hiệu quốc gia; Căn cứ Quyết định số 250/2006/QĐ-TTg ngày 31/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 253/2003/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2003 về việc phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển thương hiệu quốc gia đến năm 2010 và Quyết định số 259/2005/QĐ-TTg ngày 21/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Hội đồng Tư vấn Quốc gia chương trình thương hiệu quốc gia; Liên Bộ Công Thương và Tài chính hướng dẫn chế độ chi tiêu và quản lý tài chính của Chương trình thương hiệu quốc gia Việt Nam như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Thông tư này hướng dẫn chế độ chi tiêu và quản lý tài chính áp dụng đối với Chương trình Thương hiệu Quốc gia theo Quyết định số 253/2003/QĐ-TTg ngày 23/11/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Xây dựng và Phát triển thương hiệu quốc gia đến năm 2010 (sau đây gọi là Chương trình).\n2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình: Kinh phí thực hiện chương trình được lấy từ nguồn Quĩ Hỗ trợ Xuất khẩu. Khi có qui định mới về Quĩ hỗ trợ Xuất khẩu thì thực hiện theo qui định mới.", "header": "['Thông tư liên tịch 06/2007/TTLT/BCT-BTC hướng dẫn chế độ chi tiêu và quản lý tài chính chương trình thương hiệu quốc gia Việt Nam do Bộ Công thương và Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "mục i . quy_định chung \n 1 . đối_tượng và phạm_vi áp_dụng : thông_tư này hướng_dẫn chế_độ chi_tiêu và quản_lý_tài_chính áp_dụng đối_với chương_trình thương_hiệu quốc_gia theo quyết_định số 253 / 2003 / qđ - ttg ngày 23 / 11 / 2003 của thủ_tướng chính_phủ về việc phê_duyệt đề_án xây_dựng và phát_triển thương_hiệu quốc_gia đến năm 2010 ( sau đây gọi là chương_trình ) . \n 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện chương_trình : kinh_phí thực_hiện chương_trình được lấy từ nguồn quĩ hỗ_trợ xuất_khẩu . khi có qui_định mới về quĩ hỗ_trợ xuất_khẩu thì thực_hiện theo qui_định mới .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ\n1. Nội dung chi của Chương trình\n1.1. Chi cho các nội dung của Chương trình a. Tư vấn trong và ngoài nước xây dựng, phát triển, quảng bá thương hiệu và hình ảnh quốc gia Việt Nam; tư vấn lập kế hoạch và vận hành chương trình; tư vấn về thông tin nghiên cứu thị trường; b. Thông tin; sách; báo; tạp chí; báo cáo; dữ liệu; c. Phí hội viên tham gia các tổ chức quốc tế về kinh doanh, thương mại phục vụ chung cho cộng đồng doanh nghiệp và liên quan đến thương hiệu; d. Lựa chọn thương hiệu sản phẩm tham gia chương trình thương hiệu quốc gia; đ. Bình chọn doanh nghiệp đạt Giải thưởng xuất khẩu của Thủ tướng Chính phủ và các giải thưởng khác trong khuôn khổ chương trình; e. Khảo sát, học tập kinh nghiệm quốc tế về việc xây dựng, triển khai và duy trì Chương trình; g. Tuyên truyền, quảng bá trong và ngoài nước, tổ chức giới thiệu sản phẩm mang biểu trưng thương hiệu quốc gia trên phương tiện thông tin đại chúng; h. Tổ chức hội thảo, hội nghị, diễn đàn; i. Tham gia hội nghị, hội thảo, diễn đàn quốc tế về thương hiệu; k. Đào tạo, tập huấn ngắn hạn về thương hiệu và nâng cao năng lực kinh doanh; l. Xây dựng, duy trì trang web và các phần mềm ứng dụng cho Chương trình; m. Xuất bản, phát hành tạp chí và các ấn phẩm của chương trình; n. Tổng hợp, phân tích, đánh giá và lập báo cáo kết quả chương trình.\n1.2. Chi cho hoạt động thường xuyên của Cơ quan thường trực Chương trình a. Mua sắm đồ dùng, trang thiết bị phục vụ cho hoạt động của Hội đồng Thương hiệu quốc gia, Ban Thư ký Chương trình, Ban Tư vấn Chiến lược, Hội đồng các Ban Chuyên gia; b. Thuê lao động hợp đồng, làm thêm giờ (cho lao động hợp đồng theo thời gian); c. Chi thông tin liên lạc, văn phòng phẩm; d. Chi công tác phí; đ. Các chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động của Chương trình.\n2. Mức chi a. Ngân sách nhà nước bảo đảm 100% kinh phí đối với các nội dung của điểm 1.1 và 1.2 khoản 1 phần II quy định tại Thông tư này. b. Mức chi cho các buổi họp: - Chủ trì cuộc họp: 150.000 đ/buổi; - Các thành viên tham dự: 70.000 đ/buổi. c.Các nội dung chi khác thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu hiện hành; trường hợp không có chế độ, tiêu chuẩn, định mức thì người có thẩm quyền chi quyết định và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.\n3. Lập và giao kế hoạch ngân sách của Chương trình a. Hàng năm, căn cứ vào các nội dung chi và đề án triển khai hoạt động, Bộ Công Thương lập dự toán ngân sách của Chương trình gửi Bộ Tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; b. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được giao, Bộ Công Thương phân bổ dự toán chi ngân sách cho chương trình theo đúng nội dung đề án và quy định của Luật ngân sách nhà nước.\n4. Cấp phát kinh phí Trên cơ sở kế hoạch ngân sách được giao của Chương trình, Bộ Công Thương lập dự toán chi tiết gửi Bộ Tài chính đề nghị tạm cấp kinh phí theo tiến độ thực hiện. Hết năm, căn cứ theo báo cáo quyết toán của chương trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và đề nghị của Bộ Công Thương, Bộ Tài chính sẽ xem xét thanh toán tiếp số còn lại.\n5. Quyết toán kinh phí của Chương trình a. Việc quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, Luật kế toán và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Bộ Công Thương có trách nhiệm xét duyệt và thông báo xét duyệt quyết toán năm cho chương trình đồng thời thông báo cho cơ quan tài chính cùng cấp biết để phối hợp thực hiện. b. Trên cơ sở thông báo xét duyệt quyết toán của Bộ Công Thương, Bộ Tài chính có trách nhiệm thẩm định và trình Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt.", "header": "['Thông tư liên tịch 06/2007/TTLT/BCT-BTC hướng dẫn chế độ chi tiêu và quản lý tài chính chương trình thương hiệu quốc gia Việt Nam do Bộ Công thương và Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 613, "lower_segmented_text": "mục ii . quy_định cụ_thể \n 1 . nội_dung chi của chương_trình \n 1.1 . chi cho các nội_dung của chương_trình a . tư_vấn trong và ngoài nước xây_dựng , phát_triển , quảng_bá thương_hiệu và hình_ảnh quốc_gia việt_nam ; tư_vấn lập kế_hoạch và vận_hành chương_trình ; tư_vấn về thông_tin nghiên_cứu thị_trường ; b . thông_tin ; sách ; báo ; tạp_chí ; báo_cáo ; dữ_liệu ; c . phí hội_viên tham_gia các tổ_chức quốc_tế về kinh_doanh , thương_mại phục_vụ chung cho cộng_đồng doanh_nghiệp và liên_quan đến thương_hiệu ; d . lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia chương_trình thương_hiệu quốc_gia ; đ . bình_chọn doanh_nghiệp đạt giải_thưởng xuất_khẩu của thủ_tướng chính_phủ và các giải_thưởng khác trong khuôn_khổ chương_trình ; e . khảo_sát , học_tập kinh_nghiệm quốc_tế về việc xây_dựng , triển_khai và duy_trì chương_trình ; g . tuyên_truyền , quảng_bá trong và ngoài nước , tổ_chức giới_thiệu sản_phẩm mang biểu_trưng thương_hiệu quốc_gia trên phương_tiện thông_tin đại_chúng ; h . tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , diễn_đàn ; i . tham_gia hội_nghị , hội_thảo , diễn_đàn quốc_tế về thương_hiệu ; k . đào_tạo , tập_huấn ngắn_hạn về thương_hiệu và nâng cao năng_lực kinh_doanh ; l . xây_dựng , duy_trì trang_web và các phần_mềm ứng_dụng cho chương_trình ; m . xuất_bản , phát_hành tạp_chí và các ấn_phẩm của chương_trình ; n . tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá và lập báo_cáo kết_quả chương_trình . \n 1.2 . chi cho hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan thường_trực chương_trình a . mua_sắm đồ_dùng , trang thiết_bị phục_vụ cho hoạt_động của hội_đồng thương_hiệu quốc_gia , ban thư_ký chương_trình , ban tư_vấn chiến_lược , hội_đồng các ban chuyên_gia ; b . thuê lao_động hợp_đồng , làm thêm giờ ( cho lao_động hợp_đồng theo thời_gian ) ; c . chi thông_tin liên_lạc , văn_phòng_phẩm ; d . chi công_tác_phí ; đ . các chi khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động của chương_trình . \n 2 . mức chi a . ngân_sách nhà_nước bảo_đảm 100 % kinh_phí đối_với các nội_dung của điểm 1.1 và 1.2 khoản 1 phần ii quy_định tại thông_tư này . b . mức chi cho các buổi họp : - chủ_trì cuộc họp : 150.000 đ / buổi ; - các thành_viên tham_dự : 70.000 đ / buổi . c . các nội_dung chi khác thực_hiện theo đúng chế_độ , tiêu_chuẩn , định mức chi_tiêu hiện_hành ; trường_hợp không có chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức thì người có thẩm_quyền chi quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . \n 3 . lập và giao kế_hoạch ngân_sách của chương_trình a . hàng năm , căn_cứ vào các nội_dung chi và đề_án triển_khai hoạt_động , bộ công_thương lập dự_toán ngân_sách của chương_trình gửi bộ tài_chính theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước ; b . căn_cứ dự_toán chi ngân_sách nhà_nước được giao , bộ công_thương phân_bổ dự_toán chi ngân_sách cho chương_trình theo đúng nội_dung đề_án và quy_định của luật ngân_sách nhà_nước . \n 4 . cấp_phát kinh_phí trên cơ_sở kế_hoạch ngân_sách được giao của chương_trình , bộ công_thương lập dự_toán chi_tiết gửi bộ tài_chính_đề_nghị tạm cấp kinh_phí theo tiến_độ thực_hiện . hết năm , căn_cứ theo báo_cáo quyết