Document ID: 462323

Title: HƯỚNG DẪN VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH NỘI VỤ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 63/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ.", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn danh_mục vị_trí việc_làm , bản mô_tả công_việc và khung năng_lực của vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành nội_vụ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức hành chính thực hiện chức năng tham mưu quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực Nội vụ từ trung ương đến địa phương, gồm:\n1. Cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Bộ Nội vụ.\n2. Cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh).\n3. Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp huyện).", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức hành_chính thực_hiện chức_năng tham_mưu quản_lý nhà_nước về ngành , lĩnh_vực nội_vụ từ trung_ương đến địa_phương , gồm : \n 1 . cơ_quan , tổ_chức hành_chính thuộc bộ nội_vụ . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức hành_chính thuộc sở nội_vụ thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là cấp tỉnh ) . \n 3 . phòng nội_vụ thuộc ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là cấp huyện ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ\n1. Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ được xác định trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Điều 3 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức.\n2. Căn cứ xác định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức.\n3. Việc xác định vị trí việc làm bảo đảm không tăng biên chế công chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt.", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc và căn_cứ xác_định vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành nội_vụ \n 1 . vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành nội_vụ được xác_định trên cơ_sở nguyên_tắc quy_định tại điều 3 nghị_định số 62 / 2020 / nđ - cp ngày 01 / 6 / 2020 của chính_phủ về vị_trí việc_làm và biên_chế công_chức . \n 2 . căn_cứ xác_định vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành nội_vụ thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định số 62 / 2020 / nđ - cp ngày 01 / 6 / 2020 của chính_phủ về vị_trí việc_làm và biên_chế công_chức . \n 3 . việc xác_định vị_trí việc_làm bảo_đảm không tăng biên_chế công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ\n1. Danh mục vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ trong các cơ quan, tổ chức hành chính nêu tại Điều 2 quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.\n2. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ trong các cơ quan, tổ chức hành chính nêu tại Điều 2 quy định tại Phụ lục IIA, Phụ lục IIB và Phụ lục IIC kèm theo Thông tư này.\n3. Khung cấp độ xác định yêu cầu về năng lực đối với vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ trong các cơ quan, tổ chức hành chính nêu tại Điều 2 quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục vị_trí việc_làm , bản mô_tả công_việc và khung năng_lực của vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành nội_vụ \n 1 . danh_mục vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành nội_vụ trong các cơ_quan , tổ_chức hành_chính nêu tại điều 2 quy_định tại phụ_lục i kèm theo thông_tư này . \n 2 . bản mô_tả công_việc và khung năng_lực của vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành nội_vụ trong các cơ_quan , tổ_chức hành_chính nêu tại điều 2 quy_định tại phụ_lục iia , phụ_lục iib và phụ_lục iic kèm theo thông_tư này . \n 3 . khung cấp_độ xác_định yêu_cầu về năng_lực đối_với vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành nội_vụ trong các cơ_quan , tổ_chức hành_chính nêu tại điều 2 quy_định tại phụ_lục iii kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Căn cứ Thông tư này, cơ quan, tổ chức hành chính nêu tại Điều 2 xây dựng Đề án vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức mình gửi cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ cùng cấp để thẩm định, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.\n2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 5 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . căn_cứ thông_tư này , cơ_quan , tổ_chức hành_chính nêu tại điều 2 xây_dựng đề_án vị_trí việc_làm của cơ_quan , tổ_chức mình gửi cơ_quan , tổ_chức được giao nhiệm_vụ về tổ_chức cán_bộ cùng cấp để thẩm_định , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật dẫn chiếu tại thông_tư này được thay_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì thực_hiện theo văn_bản mới ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp. Đối với trường hợp công chức đang giữ ngạch công chức cao hơn so với ngạch công chức theo yêu cầu của vị trí việc làm được quy định tại Thông tư này thì được bảo lưu cho đến khi có hướng dẫn mới về chế độ tiền lương theo quy định.", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 6 . điều_khoản chuyển_tiếp . đối_với trường_hợp công_chức đang giữ ngạch công_chức cao hơn so với ngạch công_chức theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được quy_định tại thông_tư này thì được bảo_lưu cho đến khi có hướng_dẫn mới về chế_độ tiền_lương theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.\n2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn, giải quyết.", "header": "['Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 7 . hiệu_lực và trách_nhiệm thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023 . \n 2 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , người đứng đầu tổ_chức do chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công