Document ID: 247870

Title: HƯỚNG DẪN THÀNH PHẦN TÀI LIỆU DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NỘP LƯU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thành phần tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với Lưu trữ lịch sử, chủ đầu tư xây dựng công trình, chủ quản lý sử dụng công trình.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2014/TTLT-BNV-BXD hướng dẫn thành phần tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử do Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thành_phần tài_liệu dự_án , công_trình xây_dựng nộp lưu vào lưu_trữ lịch_sử . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với lưu_trữ lịch_sử , chủ đầu_tư xây_dựng công_trình , chủ_quản_lý sử_dụng công_trình .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Các dự án, công trình xây dựng thuộc diện nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử\n1. Dự án, công trình quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội.\n2. Công trình được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh (gọi chung là di tích) từ cấp II trở lên.\n3. Các công trình theo quy định của pháp luật về phân loại, phân cấp công trình xây dựng gồm:\na) Công trình dân dụng từ cấp I trở lên; công trình phục vụ tín ngưỡng; công trình trụ sở cơ quan cấp tỉnh; công trình kho lưu trữ chuyên dụng cấp quốc gia và cấp tỉnh;\nb) Công trình công nghiệp cấp đặc biệt; các công trình công nghiệp dầu khí, công trình năng lượng, công trình công nghiệp hóa chất và hóa dầu từ cấp I trở lên;\nc) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp đặc biệt; công trình cấp nước, thoát nước từ cấp I trở lên;\nd) Công trình giao thông từ cấp I trở lên;\nđ) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp I trở lên.\n4. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình có nhiều công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình thuộc các cấp khác nhau thì tài liệu nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử được căn cứ vào công trình xây dựng có cấp được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2014/TTLT-BNV-BXD hướng dẫn thành phần tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử do Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. THÀNH PHẦN TÀI LIỆU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NỘP LƯU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ']", "len_tokenizer": 222, "lower_segmented_text": "điều 3 . các dự_án , công_trình xây_dựng thuộc diện nộp lưu tài_liệu vào lưu_trữ lịch_sử \n 1 . dự_án , công_trình quan_trọng quốc_gia theo nghị_quyết của quốc_hội . \n 2 . công_trình được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hóa , danh_lam thắng_cảnh ( gọi chung là di_tích ) từ cấp ii trở lên . \n 3 . các công_trình theo quy_định của pháp_luật về phân_loại , phân_cấp công_trình xây_dựng gồm : \n a ) công_trình dân_dụng từ cấp i trở lên ; công_trình phục_vụ tín_ngưỡng ; công_trình trụ_sở cơ_quan cấp tỉnh ; công_trình kho lưu_trữ chuyên_dụng cấp quốc_gia và cấp tỉnh ; \n b ) công_trình công_nghiệp cấp đặc_biệt ; các công_trình công_nghiệp dầu_khí , công_trình năng_lượng , công_trình công_nghiệp hóa_chất và hóa dầu từ cấp i trở lên ; \n c ) công_trình hạ_tầng kỹ_thuật cấp đặc_biệt ; công_trình cấp_nước , thoát nước từ cấp i trở lên ; \n d ) công_trình giao_thông từ cấp i trở lên ; \n đ ) công_trình nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn từ cấp i trở lên . \n 4 . trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có nhiều công_trình xây_dựng hoặc hạng_mục công_trình thuộc các cấp khác nhau thì tài_liệu nộp lưu vào lưu_trữ lịch_sử được căn_cứ vào công_trình xây_dựng có cấp được quy_định tại khoản 2 , khoản 3 điều này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tài liệu dự án, công trình xây dựng\n1. Tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử (kể cả các dự án thành phần) gồm các hồ sơ hình thành trong quá trình đầu tư xây dựng từ việc xác định chủ trương đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư; nghiên cứu, khảo sát, lập thiết kế, dự toán; lựa chọn nhà thầu; thi công xây dựng đến khi nghiệm thu, bàn giao và đưa công trình vào sử dụng.\n2. Loại hình tài liệu: tài liệu giấy; tài liệu phim, ảnh, băng, đĩa ghi âm, ghi hình; tài liệu điện tử và các loại hình tài liệu khác (nếu có).", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2014/TTLT-BNV-BXD hướng dẫn thành phần tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử do Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. THÀNH PHẦN TÀI LIỆU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NỘP LƯU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 4 . tài_liệu dự_án , công_trình xây_dựng \n 1 . tài_liệu dự_án , công_trình xây_dựng nộp lưu vào lưu_trữ lịch_sử ( kể_cả các dự_án thành_phần ) gồm các hồ_sơ hình_thành trong quá_trình đầu_tư xây_dựng từ việc xác_định chủ_trương đầu_tư , lập dự_án , quyết_định đầu_tư ; nghiên_cứu , khảo_sát , lập thiết_kế , dự_toán ; lựa_chọn nhà_thầu ; thi_công xây_dựng đến khi nghiệm_thu , bàn_giao và đưa công_trình vào sử_dụng . \n 2 . loại_hình tài_liệu : tài_liệu giấy ; tài_liệu phim , ảnh , băng , đĩa ghi_âm , ghi_hình ; tài_liệu điện_tử và các loại_hình tài_liệu khác ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hồ sơ xin chủ trương đầu tư xây dựng công trình. Hồ sơ trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư xây dựng, bao gồm:\n1. Báo cáo đầu tư (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi);\n2. Văn bản của cơ quan thẩm định (nếu có);\n3. Văn bản về chủ trương đầu tư dự án, công trình xây dựng;\n4. Tài liệu khác có liên quan.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2014/TTLT-BNV-BXD hướng dẫn thành phần tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử do Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. THÀNH PHẦN TÀI LIỆU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NỘP LƯU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 5 . hồ_sơ xin chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình . hồ_sơ trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định về chủ_trương đầu_tư xây_dựng , bao_gồm : \n 1 . báo_cáo đầu_tư ( báo_cáo nghiên_cứu tiền khả_thi ) ; \n 2 . văn_bản của cơ_quan thẩm_định ( nếu có ) ; \n 3 . văn_bản về chủ_trương đầu_tư dự_án , công_trình xây_dựng ; \n 4 . tài_liệu khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) hoặc Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình. Hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc dự án thành phần), bao gồm:\n1. Tờ trình phê duyệt dự án;\n2. Thuyết minh và thiết kế cơ sở (đối với dự án); Thuyết minh và Thiết kế bản vẽ thi công (đối với những công trình chỉ phải lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật);\n3. Hồ sơ, tài liệu điều chỉnh dự án (nếu có);\n4. Văn bản thẩm định dự án;\n5. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình của người có thẩm quyền;\n6. Giấy phép xây dựng (nếu có);\n7. Tài liệu thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình đối với những công trình bắt buộc thi tuyển thiết kế kiến trúc;\n8. Tài liệu khác có liên quan.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2014/TTLT-BNV-BXD hướng dẫn thành phần tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử do Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. THÀNH PHẦN TÀI LIỆU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NỘP LƯU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "điều 6 . hồ_sơ lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ( báo_cáo nghiên_cứu khả_thi ) hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật xây_dựng công_trình . hồ_sơ lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ( hoặc dự_án thành_phần ) , bao_gồm : \n 1 . tờ_trình phê_duyệt dự_án ; \n 2 . thuyết_minh và thiết_kế cơ_sở ( đối_với dự_án ) ; thuyết_minh và thiết_kế bản_vẽ thi_công ( đối_với những công_trình chỉ phải lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật ) ; \n 3 . hồ_sơ , tài_liệu điều_chỉnh dự_án ( nếu có ) ; \n 4 . văn_bản thẩm_định dự_án ; \n 5 . quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình của người có thẩm_quyền ; \n 6 . giấy_phép xây_dựng ( nếu có ) ; \n 7 . tài_liệu thi_tuyển , tuyển_chọn thiết_kế kiến_trúc công_trình đối_với những công_trình bắt_buộc thi_tuyển thiế