Document ID: 218369

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA TỈNH TIỀN GIANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Tiền Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích năm hiện trạng Diện tích đến các năm Năm 20111 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 250.830 250.830 250.830 250.830 250.830 250.830 1 Đất nông nghiệp 191.325 191.390 188.939 187.092 184.906 182.029 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 86.848 86.598 85.977 85.167 83.662 81.984 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 86.848 86.598 85.977 85.167 83.662 81.984 1.2 Đất trồng cây lâu năm 83.993 84.876 83.020 81.914 80.301 78.485 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.423 1.590 1.740 2.101 2.618 2.965 1.4 Đất rừng đặc dụng 107 107 85 66 48 0 1.5 Đất rừng sản xuất 4.777 4.021 4.021 3.926 4.758 5.633 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 7.180 7.220 7.351 7.542 7.718 7.812 2 Đất phi nông nghiệp 50.126 50.243 53.033 56.306 60.026 64.597 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 251 252 265 281 298 314 2.2 Đất quốc phòng 699 694 732 769 712 715 2.3 Đất an ninh 1.555 1.555 1.565 1.576 1.589 1.602 2.4 Đất khu công nghiệp 1.201 1.201 1.383 1.592 1.838 2.159 - Đất xây dựng khu công nghiệp 1.101 1.101 1.201 1.301 1.401 1.500 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 100 100 182 291 437 659 2.5 Đất di tích danh thắng 12 12 15 18 22 27 2.6 Đất xử lý, chôn lấp chất thải 26 26 32 38 45 88 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 229 229 244 259 259 257 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 814 813 828 844 864 875 2.9 Đất phát triển hạ tầng 17.007 17.037 17.558 18.186 18.909 19.816 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 53 53 66 79 96 129 Đất cơ sở y tế 54 53 57 61 65 68 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 412 421 519 641 784 943 Đất cơ sở thể dục - thể thao 81 82 123 170 226 312 2.10 Đất ở tại đô thị 798 807 866 943 1034 1096 3 Đất chưa sử dụng 9.379 9.197 8.858 7.432 5.898 4.204 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 9.197 8.858 7.432 5.898 4.204 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 182 339 1.426 1.534 1.694 4 Đất đô thị 5.694 5.694 6.041 6.497 6.962 7.846 5 Đất khu du lịch 18 18 78 143 213 278", "header": "['Nghị quyết 03/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 554, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh tiền giang với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích năm hiện_trạng diện_tích đến các năm năm 20111 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 250.830 250.830 250.830 250.830 250.830 250.830 1 đất nông_nghiệp 191.325 191.390 188.939 187.092 184.906 182.029 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 86.848 86.598 85.977 85.167 83.662 81.984 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 86.848 86.598 85.977 85.167 83.662 81.984 1.2 đất trồng cây lâu năm 83.993 84.876 83.020 81.914 80.301 78.485 1.3 đất rừng phòng_hộ 1.423 1.590 1.740 2.101 2.618 2.965 1.4 đất rừng đặc_dụng 107 107 85 66 48 0 1.5 đất rừng sản_xuất 4.777 4.021 4.021 3.926 4.758 5.633 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 7.180 7.220 7.351 7.542 7.718 7.812 2 đất phi nông_nghiệp 50.126 50.243 53.033 56.306 60.026 64.597 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 251 252 265 281 298 314 2.2 đất quốc_phòng 699 694 732 769 712 715 2.3 đất an_ninh 1.555 1.555 1.565 1.576 1.589 1.602 2.4 đất khu công_nghiệp 1.201 1.201 1.383 1.592 1.838 2.159 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 1.101 1.101 1.201 1.301 1.401 1.500 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 100 100 182 291 437 659 2.5 đất di_tích danh_thắng 12 12 15 18 22 27 2.6 đất xử_lý , chôn lấp chất_thải 26 26 32 38 45 88 2.7 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 229 229 244 259 259 257 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 814 813 828 844 864 875 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 17.007 17.037 17.558 18.186 18.909 19.816 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 53 53 66 79 96 129 đất cơ_sở y_tế 54 53 57 61 65 68 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 412 421 519 641 784 943 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 81 82 123 170 226 312 2.10 đất ở tại đô_thị 798 807 866 943 1034 1096 3 đất chưa sử_dụng 9.379 9.197 8.858 7.432 5.898 4.204 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 9.197 8.858 7.432 5.898 4.204 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 182 339 1.426 1.534 1.694 4 đất đô_thị 5.694 5.694 6.041 6.497 6.962 7.846 5 đất khu du_lịch 18 18 78 143 213 278", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha. STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 14.321 117 2.715 3.198 3.720 4.571 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 3.362 22 648 771 905 1.016 1.2 Đất trồng cây lâu năm 9.431 83 1.835 2.152 2.527 2.834 1.3 Đất rừng phòng hộ 295 295 1.4 Đất rừng sản xuất 57 28 29 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 215 23 27 31 134 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.002 177 223 460 541 601 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 1.517 378 266 873", "header": "['Nghị quyết 03/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 212, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : đơn_vị tính : ha điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh tiền giang với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : đơn_vị tính : ha . stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất trong kỳ phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 14.321 117 2.715 3.198 3.720 4.571 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 3.362 22 648 771 905 1.016 1.2 đất trồng cây lâu năm 9.431 83 1.835 2.152 2.527 2.834 1.3 đất rừng phòng_hộ 295 295 1.4 đất rừng sản_xuất 57 28 29 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 215 23 27 31 134 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.002 177 223 460 541 601 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản , đất làm muối và đất nông_nghiệp khác 1.517 378 266 873", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng đất Cả thời kỳ Giai đoạn 2011 - 2015 Giai đoạn 2016 - 2020 1 Đất nông nghiệp 6.381 5.025 1.356 Trong đó: 1.1 Đất rừng phòng hộ 1.637 1.480 157 1.2 Đất rừng sản xuất 3.366 2.795 571 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1.378 749 629 2 Đất phi nông nghiệp 300 150 150 (Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang xác lập ngày 07 tháng 8 năm 2013). STT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 5.025 182 264 1.351 1.534 1.694 Trong đó: 1.1 Đất rừng phòng hộ 1.480 142 154 341 399 444 1.2 Đất rừng sản xuất 2.795 838 932 1.025 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 749 40 110 172 202 225 2 Đất phi nông nghiệp 150 75 75\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh đã được Chính phủ phê duyệt; tập trung chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương để cụ thể hóa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh sau khi được xét duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khá