Document ID: 171224

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 – 2015) TỈNH BẮC GIANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 384.395 384.395 384.395 384.395 384.395 384.395 1 Đất nông nghiệp 273.857 273.186 272.514 271.799 271.078 270.364 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 71.625 71.187 70.748 70.281 69.810 69.343 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 57.404 57.192 56.980 56.754 56.527 56.301 1.2 Đất trồng cây lâu năm 48.594 47.829 47.062 46.246 45.423 44.609 1.3 Đất rừng phòng hộ 20.677 20.541 20.404 20.258 20.112 19.966 1.4 Đất rừng đặc dụng 13.773 13.683 13.592 13.495 13.397 13.300 1.5 Đất rừng sản xuất 106.298 107.284 108.272 109.325 110.384 111.434 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 5.665 5.747 5.830 5.918 6.006 6.094 2 Đất phi nông nghiệp 92.332 93.540 94.750 96.038 97.336 98.621 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 317 334 352 370 389 407 2.2 Đất quốc phòng 24.229 24.270 24.311 24.355 24.400 24.443 2.3 Đất an ninh 484 488 492 497 501 505 2.4 Đất khu công nghiệp 1.104 1.167 1.230 1.297 1.365 1.432 - Đất xây dựng khu công nghiệp 864 899 933 970 1.008 1.044 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 240 268 297 327 357 388 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 278 312 346 382 419 456 2.6 Đất di tích, danh thắng 161 172 183 194 206 218 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 49 82 115 150 186 221 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 331 345 359 374 389 404 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.798 1.821 1.843 1.867 1.891 1.915 2.10 Đất phát triển hạ tầng 23.666 24.288 24.910 25.574 26.241 26.903 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 307 319 331 345 358 371 - Đất cơ sở y tế 86 94 103 113 122 131 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 744 770 796 823 851 878 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 425 492 559 630 703 774 2.11 Đất ở tại đô thị 1.125 1.192 1.259 1.331 1.403 1.475 3 Đất chưa sử dụng 18.206 17.669 17.131 16.558 15.981 15.409 4 Đất đô thị 7.846 9.457 11.069 12.786 14.516 16.229 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 13.780 13.712 13.712 13.715 13.700 13.429 6 Đất khu du lịch 3.667 7.338 11.250 15.188 19.090 Ghi chú: *Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 19/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Bắc Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 611, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh bắc_giang với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 384.395 384.395 384.395 384.395 384.395 384.395 1 đất nông_nghiệp 273.857 273.186 272.514 271.799 271.078 270.364 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 71.625 71.187 70.748 70.281 69.810 69.343 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 57.404 57.192 56.980 56.754 56.527 56.301 1.2 đất trồng cây lâu năm 48.594 47.829 47.062 46.246 45.423 44.609 1.3 đất rừng phòng_hộ 20.677 20.541 20.404 20.258 20.112 19.966 1.4 đất rừng đặc_dụng 13.773 13.683 13.592 13.495 13.397 13.300 1.5 đất rừng sản_xuất 106.298 107.284 108.272 109.325 110.384 111.434 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 5.665 5.747 5.830 5.918 6.006 6.094 2 đất phi nông_nghiệp 92.332 93.540 94.750 96.038 97.336 98.621 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 317 334 352 370 389 407 2.2 đất quốc_phòng 24.229 24.270 24.311 24.355 24.400 24.443 2.3 đất an_ninh 484 488 492 497 501 505 2.4 đất khu công_nghiệp 1.104 1.167 1.230 1.297 1.365 1.432 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 864 899 933 970 1.008 1.044 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 240 268 297 327 357 388 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 278 312 346 382 419 456 2.6 đất di_tích , danh_thắng 161 172 183 194 206 218 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 49 82 115 150 186 221 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 331 345 359 374 389 404 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.798 1.821 1.843 1.867 1.891 1.915 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 23.666 24.288 24.910 25.574 26.241 26.903 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 307 319 331 345 358 371 - đất cơ_sở y_tế 86 94 103 113 122 131 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 744 770 796 823 851 878 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 425 492 559 630 703 774 2.11 đất ở tại đô_thị 1.125 1.192 1.259 1.331 1.403 1.475 3 đất chưa sử_dụng 18.206 17.669 17.131 16.558 15.981 15.409 4 đất đô_thị 7.846 9.457 11.069 12.786 14.516 16.229 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 13.780 13.712 13.712 13.715 13.700 13.429 6 đất khu du_lịch 3.667 7.338 11.250 15.188 19.090 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diên tích chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 6.508 1.250 1.251 1.333 1.343 1.331 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 2.034 391 391 417 420 415 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.649 317 317 338 340 337 1.3 Đất rừng sản xuất 938 180 180 192 194 192 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 255 49 49 52 53 52 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 46 9 9 10 10 8 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 4.315 829 830 884 890 882", "header": "['Nghị quyết 19/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Bắc Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh bắc_giang với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diên tích chuyển mục_đích trong kỳ kế_hoạch phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 6.508 1.250 1.251 1.333 1.343 1.331 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 2.034 391 391 417 420 415 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.649 317 317 338 340 337 1.3 đất rừng sản_xuất 938 180 180 192 194 192 1.4 đất nuôi_trồng thủy_sản 255 49 49 52 53 52 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 46 9 9 10 10 8 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 4.315 829 830 884 890 882", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 2.626 504 505 538 542 537 Trong đó: 1.1 Đất trồng cây lâu năm 354 68 68 73 73 72 1.2 Đất rừng phòng hộ 5 1 1 1 1 1 1.3 Đất rừng đặc dụng 5 1 1 1 1 1 1.4 Đất rừng sản xuất 2.093 402 402 429 432 428 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 47 9 9 10 10 9 2 Đất phi nông nghiệp 170 32 32 37 35 34 Trong đó: 2.1 Đất di tích, danh thắng 2 2 2.2 Đất bãi thải, xử lý chất thải 26 5 5 5 5 6 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 26 5 5 5 5 6 2.4 Đất phát triển hạ tầng 6 1 1 1 1 2\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong Tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đ