Document ID: 381823

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH THÁI NGUYÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Thái Nguyên với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. TT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 293.378 83,07 292.522 -53 292.469 82,93 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 48.033 13,60 39.000 39.000 11,06 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 32.289 9,14 26.870 26.870 7,62 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 16.815 4,76 16.224 16.224 4,60 1.3 Đất trồng cây lâu năm 44.429 12,58 51.815 51.815 14,69 1.4 Đất rừng phòng hộ 34.840 9,86 35.941 35.941 10,19 1.5 Đất rừng đặc dụng 33.784 9,57 43.360 43.360 12,29 1.6 Đất rừng sản xuất 111.189 31,48 99.573 99.573 28,23 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 4.187 1,19 4.614 4.614 1,31 2 Đất phi nông nghiệp 43.429 12,30 56.953 56.953 16,15 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 2.557 0,72 5.870 5.870 1,66 2.2 Đất an ninh 461 0,13 712 712 0,20 2.3 Đất khu công nghiệp 248 0,07 1.420 1.420 0,40 2.4 Đất cụm công nghiệp 228 0,06 712 712 0,20 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 21 0,01 920 920 0,26 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 682 0,19 1.979 1.979 0,56 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 1.821 0,52 3.840 3.840 1,09 2.8 Đất phát triển hạ tầng 12.440 3,52 15.161 15.161 4,30 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 35 0,01 356 -306 50 0,01 Đất cơ sở y tế 109 0,03 153 153 0,04 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 859 0,24 928 928 0,26 Đất cơ sở thể dục - thể thao 138 0,04 444 444 0,13 2.9 Đất có di tích, danh thắng 99 0,03 107 107 0,03 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 243 0,07 267 267 0,08 2.11 Đất ở tại nông thôn 11.333 3,21 10.237 10.237 2,90 2.12 Đất ở tại đô thị 1.652 0,47 2.257 927 3.184 0,90 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 169 0,05 346 346 0,10 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 46 0,01 55 55 0,02 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 72 0,02 120 120 0,03 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 815 0,23 1.234 1.234 0,35 3 Đất chưa sử dụng 16.364 4,63 3.242 3.242 0,92 4 Đất đô thị* 14.786 4,19 21.407 499 21.906 6,21 II CÁC KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 69.191 69.191 19,62 2 Khu lâm nghiệp 194.228 194.228 55,07 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 38.456 38.456 10,90 4 Khu phát triển công nghiệp 2.142 2.142 0,61 5 Khu đô thị 1.271 1.271 0,36 6 Khu thương mại - dịch vụ 728 728 0,21 7 Khu dân cư nông thôn 53.447 53.447 15,16", "header": "['Nghị quyết 51/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Thái Nguyên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 693, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh thái nguyên với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . tt chỉ_tiêu sử_dụng đất hiện_trạng năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 293.378 83,07 292.522 - 53 292.469 82,93 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 48.033 13,60 39.000 39.000 11,06 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 32.289 9,14 26.870 26.870 7,62 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 16.815 4,76 16.224 16.224 4,60 1.3 đất trồng cây lâu năm 44.429 12,58 51.815 51.815 14,69 1.4 đất rừng phòng_hộ 34.840 9,86 35.941 35.941 10,19 1.5 đất rừng đặc_dụng 33.784 9,57 43.360 43.360 12,29 1.6 đất rừng sản_xuất 111.189 31,48 99.573 99.573 28,23 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.187 1,19 4.614 4.614 1,31 2 đất phi nông_nghiệp 43.429 12,30 56.953 56.953 16,15 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 2.557 0,72 5.870 5.870 1,66 2.2 đất an_ninh 461 0,13 712 712 0,20 2.3 đất khu công_nghiệp 248 0,07 1.420 1.420 0,40 2.4 đất cụm công_nghiệp 228 0,06 712 712 0,20 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 21 0,01 920 920 0,26 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 682 0,19 1.979 1.979 0,56 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 1.821 0,52 3.840 3.840 1,09 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 12.440 3,52 15.161 15.161 4,30 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 35 0,01 356 - 306 50 0,01 đất cơ_sở y_tế 109 0,03 153 153 0,04 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 859 0,24 928 928 0,26 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 138 0,04 444 444 0,13 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 99 0,03 107 107 0,03 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 243 0,07 267 267 0,08 2.11 đất ở tại nông_thôn 11.333 3,21 10.237 10.237 2,90 2.12 đất ở tại đô_thị 1.652 0,47 2.257 927 3.184 0,90 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 169 0,05 346 346 0,10 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 46 0,01 55 55 0,02 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 72 0,02 120 120 0,03 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 815 0,23 1.234 1.234 0,35 3 đất chưa sử_dụng 16.364 4,63 3.242 3.242 0,92 4 đất đô_thị * 14.786 4,19 21.407 499 21.906 6,21 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 69.191 69.191 19,62 2 khu lâm_nghiệp 194.228 194.228 55,07 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 38.456 38.456 10,90 4 khu phát_triển công_nghiệp 2.142 2.142 0,61 5 khu đô_thị 1.271 1.271 0,36 6 khu thương_mại - dịch_vụ 728 728 0,21 7 khu dân_cư nông_thôn 53.447 53.447 15,16", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.", "header": "['Nghị quyết 51/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Thái Nguyên do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) , trong đó rà_soát điều_chỉnh quy_hoạch của các ngành , lĩnh_vực , các địa_phương trong tỉnh có sử_dụng đất cho thống_nhất với điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh ; việc tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất phải thống_nhất chặt_chẽ đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn tỉnh .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.", "header": "['Nghị quyết 51/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Thái Nguyên do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xác_định ranh_giới và công_khai diện_tích đất trồng lúa , rừng phòng_hộ , rừng đặc_dụng cần bảo_vệ nghiêm_ngặt ; điều_tiết phân_bổ nguồn_lực , trước_hết là nguồn ngân_sách nhà_nước bảo_đảm lợi_ích giữa các khu_vực có điều_kiện phát_triển công_nghiệp , đô_thị , dịch_vụ với các khu_vực bảo_vệ đất trồng lúa , đất rừng ; có