Document ID: 452925

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN THOẠI VHF SỬ DỤNG CHO NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG HÀNG HẢI”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ di động hàng hải (QCVN 52:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu tối thiểu cho thiết bị điện thoại VHF dùng cho thoại và gọi chọn số (DSC), có đầu nối ăng ten bên ngoài. Quy chuẩn áp dụng cho bị điện thoại VHF hoạt động trong băng tần nghiệp vụ di động hàng hải (đoạn băng tần cụ thể theo quy định tại Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia) dùng cả hai kênh 12,5 kHz và 25 kHz. Quy chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa là thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ di động hàng hải có mã số HS quy định tại Phụ lục D.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn trên lành thổ Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn ITU Radio Regulations; ITU-T Recommendation E.161 (2001): \"Arrangement of digits, letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network; ITU-T Recommendation O.41 (1994): \"Psophometer for use on telephone-type circuits\"; ITU-T Recommendation E.161 (2001): \"Arrangement of digits, letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network\"; ITU-R Recommendation M.493-11 (2004): \"Digital selective-calling system for use in the maritime mobile service\"; ITU-R Recommendation M.541-9 (2004): \"Operational procedures for the use of digital selective-calling equipment in the maritime mobile service\". IMO Resolution A.803(19): \"Performance Standards for Shipborne VHF Radio Installations capable of Voice Communication and Digital Selective Calling\"; IMO Resolution A.524(13): \"Performance Standards for VHF Multiple Watch facilities\"; IEC 61162-1 (2000): \"Maritime navigation and radiocommunication equipment and systems - Digital interfaces - Part 1: Single talker and multiple listeners\". ETSI TR 100 028-1 (V1.4.1): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics; Part 1\". ETSI EN 300 338: \"ElectroMagnetic Compatibility and Radio Spectrum Matters (ERM); Technical characteristics and methods of measurement for equipment for generation, transmission and reception of Digital Selective Calling (DSC) in the maritime MF, MF/HF and/or VHF mobile service\". ITU-R Recommendation SM.332-4 (1978): \"Selectivity of receivers\"; ITU-R Recommendation M.1084-4 (2001): \"Interim solutions for improved efficiency in the use of the band 156-174 MHz by stations in the maritime mobile service\".\n1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Kênh 16 (channel 16) Tần số 156,8 MHz. 1.4.2. Kênh 70 (channel 70) Tần số 156,525 MHz. 1.4.3. Điều chế pha G3E (phase-modulation G3E) Điều chế pha cho thoại (Điều chế tần số với chỉnh tăng 6 dB/octave). 1.4.4. Điều chế pha G2B (phase-modulation G2B) Điều chế pha với thông tin số, có sóng mang phụ cho hoạt động DSC. 1.4.5. Chỉ số điều chế (modulation index) Tỷ số giữa độ lệch tần số và tần số điều chế. 1.4.6. Kiểm tra chất lượng (performance check) Việc kiểm tra các thông số: - Tần số và công suất sóng mang của máy phát; và - Độ nhạy khả dụng của máy thu (xem 2.4.2).\n1.5. Ký hiệu dBA dB tương ứng với 2 x 10-5 Pa.\n1.6. Chữ viết tắt AC Dòng xoay chiều Alternating Current ad Độ lệch biên độ amplitude difference AIS Hệ thống nhận dạng tự động Automatically Identification System DC Dòng một chiều Direct Current DSC Gọi chọn số Digital Selective Calling e.m.f Sức điện động Electro-motive Force EUT Thiết bị cần đo kiểm Equipment Under Test fd Độ lệch tần số Frequency Difference FSI Thông tin thiết lập tần số Frequency Set Information RF Tần số vô tuyến Radio Frequency r.m.s Giá trị hiệu dụng root mean square SFI Thông tin về tần số quét Scanning Frequency Information SINAD Tín hiệu + Nhiễu + Méo/Nhiễu + Méo Signal+Noise+Distortion/Noise + Distortion VHF Tần số rất cao Very High Frequency", "header": "['Thông tư 25/2020/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ di động hàng hải\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 1181, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị điện_thoại vhf sử_dụng cho nghiệp_vụ di_động hàng_hải ( qcvn 52 : 2020 / btttt ) . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định các yêu_cầu tối_thiểu cho thiết_bị điện_thoại vhf dùng cho thoại và gọi chọn số ( dsc ) , có đầu nối ăng ten bên ngoài . quy_chuẩn áp_dụng cho bị điện_thoại vhf hoạt_động trong băng tần nghiệp_vụ di_động hàng_hải ( đoạn băng tần cụ_thể theo quy_định tại quy_hoạch phổ tần_số vô_tuyến_điện quốc_gia ) dùng cả hai kênh 12,5 khz và 25 khz . quy_chuẩn này áp_dụng đối_với sản_phẩm , hàng_hóa là thiết_bị điện_thoại vhf sử_dụng cho nghiệp_vụ di_động hàng_hải có mã_số hs quy_định tại phụ_lục d . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn trên lành thổ việt_nam . \n 1.3 . tài_liệu viện_dẫn itu radio regulations ; itu - t recommendation e . 161 ( 2001 ) : \" arrangement of digits , letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network ; itu - t recommendation o . 41 ( 1994 ) : \" psophometer for use on telephone - type circuits \" ; itu - t recommendation e . 161 ( 2001 ) : \" arrangement of digits , letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network \" ; itu - r recommendation m . 493 - 11 ( 2004 ) : \" digital selective - calling system for use in the maritime mobile service \" ; itu - r recommendation m . 541 - 9 ( 2004 ) : \" operational procedures for the use of digital selective - calling equipment in the maritime mobile service \" . imo resolution a . 803 ( 19 ) : \" performance standards for shipborne vhf radio installations capable of voice communication and digital selective calling \" ; imo resolution a . 524 ( 13 ) : \" performance standards for vhf multiple watch facilities \" ; iec 61162 - 1 ( 2000 ) : \" maritime navigation and radiocommunication equipment and systems - digital interfaces - part 1 : single talker and multiple listeners \" . etsi tr 100 028 - 1 ( v1 . 4.1 ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics ; part 1 \" . etsi en 300 338 : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; technical characteristics and methods of measurement for equipment for generation , transmission and reception of digital selective calling ( dsc ) in the maritime mf , mf / hf and / or vhf mobile service \" . itu - r recommendation sm . 332 - 4 ( 1978 ) : \" selectivity of receivers \" ; itu - r recommendation m . 1084 - 4 ( 2001 ) : \" interim solutions for improved efficiency in the use of the band 156 - 174 mhz by stations in the maritime mobile service \" . \n 1.4 . giải_thích từ_ngữ 1.4.1 . kênh 16 ( channel 16 ) tần_số 156,8 mhz . 1.4.2 . kênh 70 ( channel 70 ) tần_số 156,525 mhz . 1.4.3 . điều_chế pha g3e ( phase - modulation g3e ) điều_chế pha cho thoại ( điều_chế tần_số với chỉnh tăng 6 db / octave ) . 1.4.4 . điều_chế pha g2b ( phase - modulation g2b ) điều_chế pha với thông_tin số , có sóng mang phụ cho hoạt_động dsc . 1.4.5 . chỉ_số điều_chế ( modulation index ) tỷ_số giữa độ lệch tần_số và tần_số điều_chế . 1.4.6 . kiểm_tra chất_lượng ( performance check ) việc kiểm_tra các thông_số : - tần_số và công_suất sóng mang của máy phát ; và - độ nhạy khả_dụng của máy thu ( xem 2.4.2 ) . \n 1.5 . ký_hiệu dba db tương_ứng với 2 x 10 - 5 pa . \n 1.6 . chữ_viết tắt ac dòng xoay chiều alternating current ad độ lệch biên_độ amplitude difference ais hệ_thống nhận_dạng tự_động automatically identification syst