Document ID: 120846

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM ĐƯỢC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ KINH PHÍ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước và Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 62/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc không thu hồi kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ đối với các dự án sản xuất thử nghiệm sản phẩm; Liên Bộ Tài chính - Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Những quy định chung Điều 1. Các nội dung chi được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước\n1. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các dự án sản xuất thử nghiệm (sau đây gọi tắt là dự án SXTN) được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí để thực hiện thuộc hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trọng điểm xác định trong chiến lược phát triển khoa học và công nghệ và hướng khoa học ưu tiên của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là các bộ, ngành, tỉnh, thành phố), bao gồm:\na) Các dự án SXTN cấp nhà nước gồm: Dự án độc lập, dự án thuộc các Chương trình khoa học và công nghệ (KH&CN) trọng điểm cấp Nhà nước, dự án thuộc các Dự án KH&CN, dự án thuộc các Chương trình, Đề án KH&CN theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ giao cho các bộ ngành thực hiện được quy định tại Quyết định số 62/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ.\nb) Các dự án SXTN cấp bộ, ngành, tỉnh, thành phố.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với các dự án SXTN được hỗ trợ từ nguồn Quỹ phát triển KH&CN Quốc gia hoặc các nguồn Quỹ hỗ trợ phát triển KH&CN khác.\n3. Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện các dự án SXTN được bố trí trong dự toán chi sự nghiệp KH&CN hàng năm của các bộ ngành, các tỉnh, thành phố theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách hiện hành.\n4. Tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét duyệt các dự án SXTN được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ tại văn bản khác.\na) Chi hoàn thiện, đổi mới công nghệ; hoàn thiện, đổi mới dây chuyền sản xuất (hoàn thiện, đổi mới quy trình công nghệ, giải mã công nghệ của nước ngoài, thiết lập quy trình công nghệ tối ưu, thiết kế kỹ thuật, thiết kế chế tạo sản phẩm của dự án, hoàn thiện, đổi mới dây chuyền sản xuất, bổ sung hoặc làm mới thiết bị máy móc và dụng cụ kiểm tra, đo lường...) để thực hiện các dự án SXTN.\nb) Chi sản xuất thử sản phẩm loạt đầu tiên của dự án (mua giống, nguyên vật liệu; chi phí tiêu thụ năng lượng; chi thuê nhân công...);\nc) Chi mua tài liệu kỹ thuật của nước ngoài (mà trong nước không có);\nd) Chi thuê tư vấn, chuyên gia;\nđ) Chi thuê, mua sắm, nhập khẩu trang thiết bị chuyên dụng phục vụ trực tiếp cho dự án;\ne) Chi đào tạo, tập huấn cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, công nhân kỹ thuật, nông dân (đối với các dự án SXTN trong nông nghiệp)... phục vụ trực tiếp cho dự án;\nf) Chi phí kiểm tra, phân tích các kết quả nghiên cứu trong quá trình thực nghiệm;\ni) Chi phí kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hoá là kết quả của dự án;\nk) Chi tuyên truyền, tiếp thị, đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp hoặc đăng ký bảo hộ giống cây trồng;\ng) Các chi phí khác trực tiếp phục vụ cho thực hiện dự án (không bao gồm kinh phí chi phí đi công tác nước ngoài, lãi tiền vay phát sinh do chủ dự án phải vay vốn để thực hiện dự án trên phần vốn của tổ chức chủ trì).", "header": "['Thông tư liên tịch 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN hướng dẫn quản lý tài chính đối với dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí do Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 569, "lower_segmented_text": "điều 1 . những quy_định chung điều 1 . các nội_dung chi được hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước \n 1 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với các dự_án sản_xuất thử_nghiệm ( sau đây gọi tắt là dự_án sxtn ) được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để thực_hiện thuộc hướng nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ trọng_điểm xác_định trong chiến_lược phát_triển khoa_học và công_nghệ và hướng khoa_học ưu_tiên của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là các bộ , ngành , tỉnh , thành_phố ) , bao_gồm : \n a ) các dự_án sxtn cấp nhà_nước gồm : dự_án độc_lập , dự_án thuộc các chương_trình khoa_học và công_nghệ ( kh & cn ) trọng_điểm cấp nhà_nước , dự_án thuộc các dự_án kh & cn , dự_án thuộc các chương_trình , đề_án kh & cn theo quyết_định của thủ_tướng chính_phủ giao cho các bộ ngành thực_hiện được quy_định tại quyết_định số 62 / 2010 / qđ - ttg ngày 15 / 10 / 2010 của thủ_tướng chính_phủ . \n b ) các dự_án sxtn cấp_bộ , ngành , tỉnh , thành_phố . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các dự_án sxtn được hỗ_trợ từ nguồn quỹ phát_triển kh & cn quốc_gia hoặc các nguồn quỹ hỗ_trợ phát_triển kh & cn khác . \n 3 . kinh_phí ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện các dự_án sxtn được bố_trí trong dự_toán chi sự_nghiệp kh & cn hàng năm của các bộ ngành , các tỉnh , thành_phố theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện luật ngân_sách hiện_hành . \n 4 . tiêu_chuẩn , quy_trình , thủ_tục xét_duyệt các dự_án sxtn được hỗ_trợ kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo hướng_dẫn của bộ khoa_học và công_nghệ tại văn_bản khác . \n a ) chi hoàn_thiện , đổi_mới công_nghệ ; hoàn_thiện , đổi_mới dây_chuyền sản_xuất ( hoàn_thiện , đổi_mới quy_trình công_nghệ , giải_mã công_nghệ của nước_ngoài , thiết_lập quy_trình công_nghệ tối_ưu , thiết_kế kỹ_thuật , thiết_kế chế_tạo sản_phẩm của dự_án , hoàn_thiện , đổi_mới dây_chuyền sản_xuất , bổ_sung hoặc làm mới thiết_bị máy_móc và dụng_cụ kiểm_tra , đo_lường ... ) để thực_hiện các dự_án sxtn . \n b ) chi sản_xuất thử sản_phẩm loạt đầu_tiên của dự_án ( mua giống , nguyên vật_liệu ; chi_phí tiêu_thụ năng_lượng ; chi thuê nhân_công ... ) ; \n c ) chi mua tài_liệu kỹ_thuật của nước_ngoài ( mà trong nước không có ) ; \n d ) chi thuê tư_vấn , chuyên_gia ; \n đ ) chi thuê , mua_sắm , nhập_khẩu_trang thiết_bị chuyên_dụng phục_vụ trực_tiếp cho dự_án ; \n e ) chi đào_tạo , tập_huấn cán_bộ quản_lý , cán_bộ kỹ_thuật , công_nhân kỹ_thuật , nông_dân ( đối_với các dự_án sxtn trong nông_nghiệp ) ... phục_vụ trực_tiếp cho dự_án ; \n f ) chi_phí kiểm_tra , phân_tích các kết_quả nghiên_cứu trong quá_trình thực_nghiệm ; \n i ) chi_phí kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá là kết_quả của dự_án ; \n k ) chi tuyên_truyền , tiếp_thị , đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu công_nghiệp hoặc đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng ; \n g ) các chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ cho thực_hiện dự_án ( không bao_gồm kinh_phí chi_phí đi công_tác nước_ngoài , lãi tiền vay phát_sinh do chủ dự_án phải vay vốn để thực_hiện dự_án trên phần vốn của tổ_chức chủ_trì ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Những quy định cụ thể Điều 2. Mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước. Ngân sách nhà nước hỗ trợ: - Tối đa đến 30% tổng mức kinh phí đầu tư mới cần thiết để thực hiện dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (không tính giá trị còn lại hoặc chi phí khấu hao trang thiết bị, nhà xưởng đã có vào tổng mức kinh phí đầu tư thực hiện dự án); - Tối đa đến 50% tổng mức kinh phí đầu tư mới cần thiết để thực hiện dự án SXTN trong lĩnh vực nông nghiệp, dự án triển khai tại địa bàn có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 5/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Danh mục các tổ chức hành chính thuộc vùng khó khăn và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có); - Tối đa đến 70% tổng mức kinh phí đầu tư mới cần thiết để thực hiện dự án SXTN trong lĩnh vực nông nghiệp triển khai trên địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 5/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Danh mục các tổ chức hành chính thuộc vùng khó khăn và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).", "header": "['Thông tư liên tịch 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN hướng dẫn quản lý tài chính đối với dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí do Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 210, "lower_segmented_text": "điều 2 . những quy_định cụ_thể điều 2 . mức hỗ_trợ từ nguồn ngân_sách nhà_nước . ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ : - tối_đa đến 30 % tổng mức kinh_phí đầu_tư mới cần_thiết để thực_hiện dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( không tính giá_trị còn lại hoặc chi_phí khấu_hao trang thiết_bị , nhà_xưởng đã có vào tổng mức kinh_phí đầu_tư thực_hiện dự_án ) ; - tối_đa đến 50 % tổng mức kinh_phí đầu_tư mới cần_thiết để thực_hiện dự_án sxtn trong lĩnh_vực nông_nghiệp , dự_án triển_khai tại địa_bàn có điều_ki