Document ID: 343978

Title: BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;
Căn cứ Hiệp định Hải quan ASEAN ký ngày 30 tháng 3 năm 2012 tại Căm-pu-chia;
Căn cứ Quyết định số 49/QĐ-CTN ngày 06 tháng 3 năm 1998 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc Việt Nam tham gia Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới (Công ước HS);
Căn cứ Nghị quyết số 87/2017/NQ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, gồm hai (2) phụ lục:. Phụ lục I - Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Phụ lục II - Sáu (6) quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.", "header": "['Thông tư 31/2022/TT-BTC về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt_nam , gồm hai ( 2 ) phụ_lục : . phụ_lục i - danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt_nam . phụ_lục ii - sáu ( 6 ) quy_tắc tổng_quát giải_thích việc phân_loại hàng_hóa theo danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt nam dựa trên hệ_thống hài hòa mô_tả và mã_hóa hàng_hóa của tổ_chức hải_quan thế_giới .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.\n2. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n3. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.\n4. Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan và quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 31/2022/TT-BTC về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân thực_hiện xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hóa . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu . \n 3 . cơ_quan hải_quan , công_chức hải_quan . \n 4 . cơ_quan khác của nhà_nước trong việc phối_hợp quản_lý nhà_nước về hải_quan và quản_lý hàng_hóa xuất nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc áp dụng. Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sử dụng để:\n1. Xây dựng các Biểu thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n2. Xây dựng các Danh mục hàng hóa phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 26 Luật Hải quan.\n3. Thống kê Nhà nước về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n4. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và các lĩnh vực khác.", "header": "['Thông tư 31/2022/TT-BTC về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc áp_dụng . danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt nam được sử_dụng để : \n 1 . xây_dựng các biểu_thuế áp_dụng đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu . \n 2 . xây_dựng các danh_mục hàng_hóa phục_vụ quản_lý nhà_nước theo quy_định của chính_phủ và quy_định tại khoản 4 điều 26 luật hải_quan . \n 3 . thống_kê nhà_nước về hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu . \n 4 . phục_vụ công_tác quản_lý nhà_nước về xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hóa và các lĩnh_vực khác .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2022.\n2. Thông tư này thay thế Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Thông tư số 09/2019/TT-BTC ngày 15/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục của Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.\n3. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.", "header": "['Thông tư 31/2022/TT-BTC về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2022 . \n 2 . thông_tư này thay_thế thông_tư số 65 / 2017 / tt - btc ngày 27 / 6 / 2017 của bộ_trưởng bộ tài_chính ban_hành danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt_nam và thông_tư số 09 / 2019 / tt - btc ngày 15 / 02 / 2019 của bộ_trưởng bộ tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung tại các phụ_lục của thông_tư số 65 / 2017 / tt - btc ngày 27 / 6 / 2017 của bộ_trưởng bộ tài_chính ban_hành danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt_nam . \n 3 . quá_trình thực_hiện , nếu các văn_bản liên_quan đề_cập tại thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì thực_hiện theo văn_bản mới được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế đó .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]