Document ID: 524934

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Căn cước công dân ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân; Nghị định số 37/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 137/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có đề nghị khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.\nb) Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.\nc) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.", "header": "['Thông tư 48/2022/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí khai_thác và sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị khai_thác và sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . \n b ) cơ_quan quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . \n c ) các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí khai_thác và sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí\n1. Người nộp phí là cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 10 Luật Căn cước công dân có đề nghị khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và được cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư có thẩm quyền cung cấp thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật.\n2. Người nộp phí thực hiện nộp phí khi nhận kết quả thông tin từ cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.", "header": "['Thông tư 48/2022/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí \n 1 . người nộp phí là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 điều 10 luật căn_cước công_dân có đề_nghị khai_thác và sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và được cơ_quan quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư có thẩm_quyền cung_cấp thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư theo quy_định pháp_luật . \n 2 . người nộp phí thực_hiện nộp phí khi nhận kết_quả thông_tin từ cơ_quan quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Tổ chức thu phí theo quy định tại Thông tư này gồm: Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội (Bộ Công an), Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh, Công an cấp huyện và Công an cấp xã.", "header": "['Thông tư 48/2022/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . tổ_chức thu phí theo quy_định tại thông_tư này gồm : cục cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ( bộ công_an ) , phòng cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội công_an cấp tỉnh , công_an cấp huyện và công_an cấp xã .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí\n1. Mức phí xác thực thông tin công dân, khai thác kết quả thông tin\na) Kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023, áp dụng mức thu bằng 50% mức phí quy định tại Mục I Phụ lục phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư ban hành kèm theo Thông tư này.\nb) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 trở đi, áp dụng mức thu theo mức phí quy định tại Mục I Phụ lục phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Mức phí khai thác kết quả thống kê; mức phí khai thác kết quả thống kê, phân tích; mức phí khai thác kết quả thống kê, phân tích, dự báo: Áp dụng mức thu theo mức phí quy định tại Phụ lục phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 48/2022/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí \n 1 . mức phí xác_thực thông_tin công_dân , khai_thác kết_quả thông_tin \n a ) kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 , áp_dụng mức thu bằng 50 % mức phí quy_định tại mục i phụ_lục phí khai_thác và sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ban_hành kèm theo thông_tư này . \n b ) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 trở_đi , áp_dụng mức thu theo mức phí quy_định tại mục i phụ_lục phí khai_thác và sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . mức phí khai_thác kết_quả thống_kê ; mức phí khai_thác kết_quả thống_kê , phân_tích ; mức phí khai_thác kết_quả thống_kê , phân_tích , dự_báo : áp_dụng mức thu theo mức phí quy_định tại phụ_lục phí khai_thác và sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí theo tháng và quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.", "header": "['Thông tư 48/2022/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp phí theo tháng và quyết_toán năm theo quy_định tại luật quản_lý thuế và nghị_định số 126 / 2020 / nđ - cp ngày 19 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật quản_lý thuế .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý và sử dụng phí. Tổ chức thu phí được trích lại 30% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí và nộp 70% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương) theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 48/2022/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 6 . quản_lý và sử_dụng phí . tổ_chức thu phí được trích lại 30 % số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí cho các nội_dung chi theo quy_định tại điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí và nộp 70 % số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( ngân_sách trung_ương ) theo chương , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 9 năm 2022.\n2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP