Document ID: 299647

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ ĐỘNG CƠ SỬ DỤNG CHO XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY ĐIỆN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ ẮC QUY SỬ DỤNG CHO XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY ĐIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện. Mã số: QCVN 90:2015/BGTVT.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện. Mã số: QCVN 91:2015/BGTVT.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với động cơ sử dụng cho xe mô tô và xe gắn máy điện (sau đây gọi tắt là động cơ điện). 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với ắc quy cung cấp năng lượng cho hệ thống động lực của xe mô tô, xe gắn máy điện (sau đây gọi tắt là ắc quy). 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với ắc quy cung cấp năng lượng cho hệ thống động lực của xe mô tô, xe gắn máy điện (sau đây gọi tắt là ắc quy).\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với: 1.2.1. Các cơ sở sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu động cơ; 1.2.2. Các cơ sở sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy điện; 1.2.3. Các cơ quan, tổ chức liên quan đến quản lý, thử nghiệm, kiểm tra chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với: 1.2.1. Các cơ sở sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu ắc quy; 1.2.2. Các cơ sở sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy điện; 1.2.3. Các cơ quan, tổ chức liên quan đến quản lý, thử nghiệm, kiểm tra chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với: 1.2.1. Các cơ sở sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu ắc quy; 1.2.2. Các cơ sở sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy điện; 1.2.3. Các cơ quan, tổ chức liên quan đến quản lý, thử nghiệm, kiểm tra chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật.\n1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Ắc quy chì axit kiểu kín SLA (Sealed lead acid battery) Là ắc quy chì axit có cấu tạo tự bảo vệ không để hơi axit tự do thoát ra ngoài và không phải bổ sung nước hoặc dung dịch trong quá trình sử dụng. 1.3.2. Ắc quy chì axit kiểu có van điều chỉnh VRLA (Valve regulated lead acid battery) Là ắc quy chì axit có van điều chỉnh khi áp suất tăng, có khả năng chống mất nước cao nên không cần bổ sung hoặc ít phải bổ sung nước hoặc dung dịch trong quá trình sử dụng. 1.3.3. Ắc quy Nikel metal hydride Là loại ắc quy được tổ hợp từ nhiều đơn thể pin có cấu tạo điện cực dương là Nikel hydroxit, điện cực âm là kim loại qua xử lý hydro, được ngâm trong dung dịch kiềm. 1.3.4. Ắc quy Lithium-lon Là loại ắc quy được tổ hợp từ nhiều đơn thể pin có cấu tạo điện cực âm có thể là than chì, điện cực dương có thể là hợp kim trên cơ sở Cobalt hoặc hợp kim trên cơ sở Nikel hoặc hợp kim trên cơ sở Mangan hoặc hợp kim trên cơ sở Vanadium. 1.3.5. Điện áp danh định Là giá trị điện áp (đơn vị V) quy định trên danh nghĩa dùng để xác định hoặc nhận dạng điện áp của một hệ thống điện. 1.3.6. Điện áp ngưỡng Là giá trị điện áp nhỏ nhất đảm bảo an toàn cho ắc quy hoạt động bình thường do nhà sản xuất công bố. 1.3.7. Dung lượng danh định (C3) Là giá trị dung lượng (đơn vị Ah) đặc trưng cho khả năng tích điện của ắc quy ở chế độ 3 giờ khi ắc quy phóng điện với dòng điện I3= C3/3 (A) từ khi được nạp đầy cho đến khi điện áp đo trên hai điện cực của ắc quy (điện áp ắc quy) giảm xuống đến giá trị điện áp ngưỡng. 1.3.8. Rò rỉ Ắc quy được coi là bị rò rỉ khi lượng dung dịch, vật chất thoát ra ngoài ắc quy có thể quan sát được bằng mắt, 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Ắc quy chì axit kiểu kín SLA (Sealed lead acid battery) Là ắc quy chì axit có cấu tạo tự bảo vệ không để hơi axit tự do thoát ra ngoài và không phải bổ sung nước hoặc dung dịch trong quá trình sử dụng. 1.3.2. Ắc quy chì axit kiểu có van điều chỉnh VRLA (Valve regulated lead acid battery) Là ắc quy chì axit có van điều chỉnh khi áp suất tăng, có khả năng chống mất nước cao nên không cần bổ sung hoặc ít phải bổ sung nước hoặc dung dịch trong quá trình sử dụng. 1.3.3. Ắc quy Nikel metal hydride Là loại ắc quy được tổ hợp từ nhiều đơn thể pin có cấu tạo điện cực dương là Nikel hydroxit, điện cực âm là kim loại qua xử lý hydro, được ngâm trong dung dịch kiềm. 1.3.4. Ắc quy Lithium-lon Là loại ắc quy được tổ hợp từ nhiều đơn thể pin có cấu tạo điện cực âm có thể là than chì, điện cực dương có thể là hợp kim trên cơ sở Cobalt hoặc hợp kim trên cơ sở Nikel hoặc hợp kim trên cơ sở Mangan hoặc hợp kim trên cơ sở Vanadium. 1.3.5. Điện áp danh định Là giá trị điện áp (đơn vị V) quy định trên danh nghĩa dùng để xác định hoặc nhận dạng điện áp của một hệ thống điện. 1.3.6. Điện áp ngưỡng Là giá trị điện áp nhỏ nhất đảm bảo an toàn cho ắc quy hoạt động bình thường do nhà sản xuất công bố. 1.3.7. Dung lượng danh định (C3) Là giá trị dung lượng (đơn vị Ah) đặc trưng cho khả năng tích điện của ắc quy ở chế độ 3 giờ khi ắc quy phóng điện với dòng điện I3= C3/3 (A) từ khi được nạp đầy cho đến khi điện áp đo trên hai điện cực của ắc quy (điện áp ắc quy) giảm xuống đến giá trị điện áp ngưỡng. 1.3.8. Rò rỉ Ắc quy được coi là bị rò rỉ khi lượng dung dịch, vật chất thoát ra ngoài ắc quy có thể quan sát được bằng mắt,", "header": "['Thông tư 82/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 1099, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về động_cơ sử_dụng cho xe mô_tô , xe gắn_máy_điện . mã_số : qcvn 90 : 2015 / bgtvt . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về ắc_quy sử_dụng cho xe mô_tô , xe gắn_máy_điện . mã_số : qcvn 91 : 2015 / bgtvt . \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử đối_với động_cơ sử_dụng cho xe mô_tô và xe gắn_máy_điện ( sau đây gọi tắt là động_cơ_điện ) . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử đối_với ắc_quy cung_cấp năng_lượng cho hệ_thống động_lực của xe mô_tô , xe gắn_máy_điện ( sau đây gọi tắt là ắc_quy ) . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử đối_với ắc_quy cung_cấp năng_lượng cho hệ_thống động_lực của xe mô_tô , xe gắn_máy_điện ( sau đây gọi tắt là ắc_quy ) . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : 1.2.1 . các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp , nhập_khẩu động_cơ ; 1.2.2 . các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp xe mô_tô , xe gắn_máy_điện ; 1.2.3 . các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến quản_lý , thử_nghiệm , kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : 1.2.1 . các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp , nhập_khẩu ắc_quy ; 1.2.2 . các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp xe mô_tô , xe gắn_máy_điện ; 1.2.3 . các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến quản_lý , thử_nghiệm , kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : 1.2.1 . các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp , nhập_khẩu ắc_quy ; 1.2.2 . các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp xe mô_tô , xe gắn_máy_điện ; 1.2.3 . các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến quản_lý , thử_nghiệm , kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . ắc_quy chì axit kiểu kín sla ( sealed lead acid battery ) là ắc_quy chì axit có cấu_tạo tự bảo_vệ không để hơi axit tự_do thoát ra ngoài và không phải bổ_sung nước hoặc dung_dịch trong quá_trình sử_dụng . 1.3.2 . ắc_quy chì axit kiểu có van điều_chỉnh vrla ( valve regulated lead acid battery ) là ắc_quy chì axit có van điều_chỉnh khi áp_suất tăng , có khả_năng chống mất nước cao nên không cần bổ_sung hoặc ít phải bổ_sung nước hoặc dung_dịch trong quá_trình sử_dụng . 1.3.3 . ắc_quy nikel metal hydride là loại ắc_quy được tổ_hợp từ nhiều đơn thể pin có cấu_tạo điện_cực dương là nikel hydroxit , điện_cực âm là kim_loại qua xử_lý hydro , được ngâm trong dung_dịch kiềm . 1.3.4 . ắc_quy lithium - lon là loại ắc_quy được tổ_hợp từ nhiều đơn thể pin có cấu_tạo điện_cực âm có_thể là than_chì , điện_cực dương có_thể là hợp_kim trên cơ_sở cobalt hoặc hợp_kim trên cơ_sở nikel hoặc hợp_kim trên cơ_sở mangan hoặc hợp_kim trên cơ_sở vanadium . 1.3.5