Document ID: 303284

Title: ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về việc ký kết, bảo lưu, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện, lưu chiểu, lưu trữ, sao lục, đăng tải, đăng ký và tổ chức thực hiện điều ước quốc tế.", "header": "['Luật điều ước quốc tế 2016' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về việc ký_kết , bảo_lưu , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực , từ_bỏ , rút khỏi , tạm đình_chỉ thực_hiện , lưu_chiểu , lưu_trữ , sao lục , đăng_tải , đăng_ký và tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Điều ước quốc tế là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên ký kết nước ngoài, làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo pháp luật quốc tế, không phụ thuộc vào tên gọi là hiệp ước, công ước, hiệp định, định ước, thỏa thuận, nghị định thư, bản ghi nhớ, công hàm trao đổi hoặc văn kiện có tên gọi khác.\n2. Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên là điều ước quốc tế đang có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n3. Bên ký kết nước ngoài là quốc gia, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác được công nhận là chủ thể của pháp luật quốc tế.\n4. Tổ chức quốc tế là tổ chức liên chính phủ.\n5. Ký kết là hành vi pháp lý do người có thẩm quyền hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện, bao gồm đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập điều ước quốc tế hoặc trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế.\n6. Ký là hành vi pháp lý do người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền thực hiện, bao gồm ký điều ước quốc tế không phải phê chuẩn hoặc phê duyệt và ký điều ước quốc tế phải phê chuẩn hoặc phê duyệt.\n7. Ký tắt là hành vi pháp lý do người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền thực hiện để xác nhận văn bản điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dự định ký là văn bản cuối cùng đã được thỏa thuận với bên ký kết nước ngoài.\n8. Phê chuẩn là hành vi pháp lý do Quốc hội hoặc Chủ tịch nước thực hiện để chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đã ký đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n9. Phê duyệt là hành vi pháp lý do Chính phủ thực hiện để chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đã ký đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n10. Gia nhập là hành vi pháp lý do Quốc hội, Chủ tịch nước hoặc Chính phủ thực hiện để chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế nhiều bên đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong trường hợp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không ký điều ước quốc tế đó, không phụ thuộc vào việc điều ước quốc tế này đã có hiệu lực hay chưa có hiệu lực.\n11. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế là việc trao đổi thư, công hàm hoặc văn kiện có tên gọi khác tạo thành điều ước quốc tế hai bên giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.\n12. Chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế là hành vi pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền thực hiện nhằm thể hiện cam kết chính thức của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đối với điều ước quốc tế, bao gồm ký điều ước quốc tế không phải phê chuẩn hoặc phê duyệt, phê chuẩn điều ước quốc tế, phê duyệt điều ước quốc tế, trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế, gia nhập điều ước quốc tế hoặc hành vi khác theo thỏa thuận với bên ký kết nước ngoài.\n13. Giấy ủy quyền là văn bản xác nhận người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định đại diện cho nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện một hoặc nhiều hành vi pháp lý liên quan đến việc đàm phán, ký điều ước quốc tế.\n14. Giấy ủy nhiệm là văn bản xác nhận người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định đại diện cho nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tham dự hội nghị quốc tế nhiều bên để thực hiện một hoặc nhiều hành vi pháp lý liên quan đến việc đàm phán, thông qua văn bản điều ước quốc tế hoặc để thực hiện quy định của điều ước quốc tế.\n15. Bảo lưu là tuyên bố của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc bên ký kết nước ngoài khi ký, phê chuẩn, phê duyệt hoặc gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên nhằm loại trừ hoặc thay đổi hiệu lực pháp lý của một hoặc một số quy định trong điều ước quốc tế.\n16. Chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế là hành vi pháp lý do Quốc hội, Chủ tịch nước hoặc Chính phủ thực hiện để từ bỏ hiệu lực của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n17. Tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế là hành vi pháp lý do Quốc hội, Chủ tịch nước hoặc Chính phủ thực hiện để tạm dừng thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n18. Từ bỏ hoặc rút khỏi điều ước quốc tế là hành vi pháp lý do Quốc hội, Chủ tịch nước hoặc Chính phủ thực hiện để từ bỏ việc chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Luật điều ước quốc tế 2016' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 793, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . điều_ước quốc_tế là thỏa_thuận bằng văn_bản được ký_kết nhân_danh nhà_nước hoặc chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam với bên ký_kết nước_ngoài , làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam theo pháp luật quốc_tế , không phụ_thuộc vào tên gọi là hiệp_ước , công_ước , hiệp_định , định_ước , thỏa_thuận , nghị_định_thư , bản ghi_nhớ , công_hàm trao_đổi hoặc văn_kiện có tên gọi khác . \n 2 . điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên là điều_ước quốc_tế đang có hiệu_lực đối_với nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 3 . bên ký_kết nước_ngoài là quốc_gia , tổ_chức quốc_tế hoặc chủ_thể khác được công_nhận là chủ_thể của pháp luật quốc_tế . \n 4 . tổ_chức quốc_tế là tổ_chức liên chính_phủ . \n 5 . ký_kết là hành_vi pháp_lý_do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm đàm_phán , ký , phê_chuẩn , phê_duyệt , gia_nhập điều_ước quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành điều_ước quốc_tế . \n 6 . ký là hành_vi pháp_lý_do người có thẩm_quyền hoặc người được ủy quyền thực_hiện , bao_gồm ký điều_ước quốc_tế không phải phê_chuẩn hoặc phê_duyệt và ký điều_ước quốc_tế phải phê_chuẩn hoặc phê_duyệt . \n 7 . ký_tắt là hành_vi pháp_lý_do người có thẩm_quyền hoặc người được ủy quyền thực_hiện để xác_nhận văn_bản điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam dự_định ký là văn_bản cuối_cùng đã được thỏa_thuận với bên ký_kết nước_ngoài . \n 8 . phê_chuẩn là hành_vi pháp_lý_do quốc_hội hoặc chủ_tịch nước thực_hiện để chấp_nhận sự ràng_buộc của điều_ước quốc_tế đã ký đối_với nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 9 . phê_duyệt là hành_vi pháp_lý_do chính_phủ thực_hiện để chấp_nhận sự ràng_buộc của điều_ước quốc_tế đã ký đối_với nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 10 . gia_nhập là hành_vi pháp_lý_do quốc_hội , chủ_tịch nước hoặc chính_phủ thực_hiện để chấp_nhận sự ràng_buộc của điều_ước quốc_tế nhiều bên đối_với nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam trong trường_hợp nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam không ký điều_ước quốc_tế đó , không phụ_thuộc vào việc điều_ước quốc_tế này đã có hiệu_lực hay chưa có hiệu_lực . \n 11 . trao_đổi văn_kiện tạo thành điều_ước quốc_tế là việc trao_đổi thư , công_hàm hoặc văn_kiện có tên gọi khác tạo thành điều_ước quốc_tế hai bên giữa nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và bên ký_kết nước_ngoài . \n 12 . chấp_nhận sự ràng_buộc của điều_ước quốc_tế là hành_vi pháp_lý_do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , người có thẩm_quyền hoặc người được ủy quyền thực_hiện nhằm thể_hiện cam_kết chính_thức của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam đối_với điều_ước quốc_tế , bao_gồm ký điều_ước quốc_tế không phải phê_chuẩn hoặc phê_duyệt , phê_chuẩn điều_ước quốc_tế , phê_duyệt điều_ước quốc_tế , trao_đổi văn