Document ID: 423305

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP VÀ QUẢN LÝ LỆ PHÍ CẤP CĂN CƯỚC CÔNG DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật căn cước công dân ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp, tổ chức thu lệ phí cấp Căn cước công dân và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân.", "header": "['Thông tư 59/2019/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp và quản_lý lệ_phí cấp căn_cước công_dân . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp , tổ_chức thu lệ_phí cấp căn_cước công_dân và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp và quản_lý lệ_phí cấp căn_cước công_dân .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp lệ phí. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên khi làm thủ tục đổi, cấp lại thẻ căn cước công dân phải nộp lệ phí thẻ căn cước công dân theo quy định tại Thông tư này", "header": "['Thông tư 59/2019/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp lệ_phí . công_dân việt_nam từ đủ 14 tuổi trở lên khi làm thủ_tục đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân phải nộp lệ_phí thẻ căn_cước công_dân theo quy_định tại thông_tư này", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu lệ phí. Tổ chức thu lệ phí cấp Căn cước công dân bao gồm:\n1. Cục cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội (Bộ Công an);\n2. Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\n3. Công an quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và đơn vị hành chính tương đương.", "header": "['Thông tư 59/2019/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu lệ_phí . tổ_chức thu lệ_phí cấp căn_cước công_dân bao_gồm : \n 1 . cục cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ( bộ công_an ) ; \n 2 . công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n 3 . công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và đơn_vị hành_chính tương_đương .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu lệ phí\n1. Công dân chuyển từ Chứng minh nhân dân 9 số, Chứng minh nhân dân 12 số sang cấp thẻ Căn cước công dân: 30.000 đồng/thẻ Căn cước công dân.\n2. Đổi thẻ Căn cước công dân khi bị hư hỏng không sử dụng được; thay đổi thông tin về họ, chữ đệm, tên; đặc điểm nhân dạng; xác định lại giới tính, quê quán; có sai sót về thông tin trên thẻ; khi công dân có yêu cầu: 50.000 đồng/thẻ Căn cước công dân.\n3. Cấp lại thẻ Căn cước công dân khi bị mất thẻ Căn cước công dân, được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam: 70.000 đồng/thẻ Căn cước công dân.", "header": "['Thông tư 59/2019/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu lệ_phí \n 1 . công_dân chuyển từ chứng_minh nhân_dân 9 số , chứng_minh nhân_dân 12 số sang cấp thẻ căn_cước công_dân : 30.000 đồng / thẻ căn_cước công_dân . \n 2 . đổi thẻ căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ căn_cước công_dân . \n 3 . cấp lại thẻ căn_cước công_dân khi bị mất thẻ căn_cước công_dân , được trở_lại quốc_tịch việt nam theo quy_định của luật quốc_tịch việt_nam : 70.000 đồng / thẻ căn_cước công_dân .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các trường hợp miễn, không phải nộp lệ phí\n1. Các trường hợp miễn lệ phí\na) Đổi thẻ căn cước công dân khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính;\nb) Đổi, cấp lại thẻ căn cước công dân cho công dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; công dân thường trú tại các xã biên giới; công dân thường trú tại các huyện đảo; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật;\nc) Đổi, cấp lại thẻ căn cước công dân cho công dân dưới 18 tuổi, mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.\n2. Các trường hợp không phải nộp lệ phí\na) Công dân từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ tục cấp thẻ căn cước công dân lần đầu theo quy định tại khoản 1 Điều 19, khoản 2 Điều 32 Luật căn cước công dân;\nb) Đổi thẻ căn cước công dân theo quy định tại Điều 21 và điểm a khoản 3 Điều 32 Luật căn cước công dân;\nc) Đổi thẻ căn cước công dân khi có sai sót về thông tin trên thẻ căn cước công dân do lỗi của cơ quan quản lý căn cước công dân.", "header": "['Thông tư 59/2019/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 229, "lower_segmented_text": "điều 5 . các trường_hợp miễn , không phải nộp lệ_phí \n 1 . các trường_hợp miễn lệ_phí \n a ) đổi thẻ căn_cước công_dân khi nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính ; \n b ) đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân là bố , mẹ , vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; công_dân thường_trú tại các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân dưới 18 tuổi , mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa . \n 2 . các trường_hợp không phải nộp lệ_phí \n a ) công_dân từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ_tục cấp thẻ căn_cước công_dân lần đầu theo quy_định tại khoản 1 điều 19 , khoản 2 điều 32 luật căn_cước công_dân ; \n b ) đổi thẻ căn_cước công_dân theo quy_định tại điều 21 và điểm a khoản 3 điều 32 luật căn_cước công_dân ; \n c ) đổi thẻ căn_cước công_dân khi có sai_sót về thông_tin trên thẻ căn_cước công_dân do lỗi của cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kê khai, nộp lệ phí. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp số tiền lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 59/2019/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 6 . kê_khai , nộp lệ_phí . tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp số tiền lệ_phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 , khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Quản lý lệ phí. Tổ chức thu nộp 100% tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 59/2019/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 7 . quản_lý lệ_phí . tổ_chức thu nộp 100 % tiền lệ_phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_m