Document ID: 469068

Title: HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG LĨNH VỰC THUẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29/11/2005;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/06/2006;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn;
Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;
Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27/9/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế đối với:\na) Giao dịch trong lĩnh vực thuế giữa người nộp thuế với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử sau đây: a.1) Người nộp thuế thực hiện các thủ tục hành chính thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế bao gồm: đăng ký thuế; khai thuế; nộp thuế; xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế; tra soát thông tin nộp thuế; thủ tục bù trừ tiền thuế, tiên chậm nộp, tiền phạt nộp thừa; hoàn thuế; miễn thuế, giảm thuế; miễn tiền chậm nộp; không tính tiền chậm nộp; khoanh tiền thuế nợ; xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt; gia hạn nộp thuế; nộp dần tiền thuế nợ và các hồ sơ, văn bản khác. a.2) Cơ quan thuế thực hiện gửi các thông báo, quyết định và các văn bản khác theo quy định của Luật Quản lý thuế cho người nộp thuế. a.3) Cơ quan thuế cung cấp các dịch vụ hỗ trợ người nộp thuế bao gồm: tra cứu thông tin của người nộp thuế; tra cứu thông tin người phụ thuộc; tra cứu nghĩa vụ thuế; cung cấp thông tin cho người nộp thuế; tiếp nhận và trả lời vướng mắc của người nộp thuế và các dịch vụ hỗ trợ khác.\nb) Giao dịch điện tử giữa cơ quan thuế với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, với các tổ chức có liên quan trong việc tiếp nhận, cung cấp thông tin và giải quyết các thủ tục hành chính thuế cho người nộp thuế theo quy định tại Luật Quản lý thuế và theo cơ chế một cửa liên thông.\nc) Thủ tục, trình tự kết nối giữa Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế với hệ thống trao đổi thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế qua tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.\nd) Cung cấp, trao đổi thông tin phối hợp công tác bằng phương thức điện tử của cơ quan thuế với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế.", "header": "['Thông tư 19/2021/TT-BTC hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 360, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này hướng_dẫn về hồ_sơ , thủ_tục giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế đối_với : \n a ) giao_dịch trong lĩnh_vực thuế giữa người nộp thuế với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử sau đây : a . 1 ) người nộp thuế thực_hiện các thủ_tục hành_chính thuế theo quy_định của luật quản_lý thuế bao_gồm : đăng_ký thuế ; khai thuế ; nộp thuế ; xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; tra soát thông_tin nộp thuế ; thủ_tục bù_trừ tiền thuế , tiên chậm nộp , tiền phạt nộp thừa ; hoàn thuế ; miễn thuế , giảm thuế ; miễn tiền chậm nộp ; không tính tiền chậm nộp ; khoanh tiền thuế nợ ; xóa nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ và các hồ_sơ , văn_bản khác . a . 2 ) cơ_quan thuế thực_hiện gửi các thông_báo , quyết_định và các văn_bản khác theo quy_định của luật quản_lý thuế cho người nộp thuế . a . 3 ) cơ_quan thuế cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ người nộp thuế bao_gồm : tra_cứu thông_tin của người nộp thuế ; tra_cứu thông_tin người phụ_thuộc ; tra_cứu nghĩa_vụ thuế ; cung_cấp thông_tin cho người nộp thuế ; tiếp_nhận và trả_lời vướng_mắc của người nộp thuế và các dịch_vụ hỗ_trợ khác . \n b ) giao_dịch điện_tử giữa cơ_quan thuế với các cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền , với các tổ_chức có liên_quan trong việc tiếp_nhận , cung_cấp thông_tin và giải_quyết các thủ_tục hành_chính thuế cho người nộp thuế theo quy_định tại luật quản_lý thuế và theo cơ_chế một cửa liên_thông . \n c ) thủ_tục , trình_tự kết_nối giữa cổng thông_tin điện_tử của tổng_cục thuế với hệ_thống trao_đổi thông_tin của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng về giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế ; thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng về giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế . \n d ) cung_cấp , trao_đổi thông_tin phối_hợp công_tác bằng phương_thức điện_tử của cơ_quan thuế với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến việc tiếp_nhận và giải_quyết thủ_tục hành_chính thuế của người nộp thuế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thông tư này không điều chỉnh:\na) Giao dịch điện tử về hóa đơn theo quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ về hóa đơn, chứng từ.\nb) Giao dịch điện tử về thuế của nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam có hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số và các dịch vụ khác với tổ chức, cá nhân ở Việt Nam.\nc) Giao dịch điện tử về thuế đối với hàng hóa ở khâu xuất khẩu, nhập khẩu tại cơ quan Hải quan.", "header": "['Thông tư 19/2021/TT-BTC hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thông_tư này không điều_chỉnh : \n a ) giao_dịch điện_tử về hóa_đơn theo quy_định của nghị_định số 123 / 2020 / nđ - cp ngày 19 / 10 / 2020 của chính_phủ về hóa_đơn , chứng_từ . \n b ) giao_dịch điện_tử về thuế của nhà cung_cấp ở nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại việt nam có hoạt_động_kinh_doanh thương_mại điện_tử , kinh_doanh dựa trên nền_tảng số và các dịch_vụ khác với tổ_chức , cá_nhân ở việt_nam . \n c ) giao_dịch điện_tử về thuế đối_với hàng_hóa ở khâu xuất_khẩu , nhập_khẩu tại cơ_quan hải_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người nộp thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Quản lý thuế.\n2. Tổng cục Thuế, Cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực, Chi cục Thuế (sau đây gọi là cơ quan thuế).\n3. Kho bạc Nhà nước các cấp (sau đây viết tắt là KBNN).\n4. Ngân hàng thương mại, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, các tổ chức tín dụng khác thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng (sau đây gọi là ngân hàng) và tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.\n5. Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.\n6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 19/2021/TT-BTC hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người nộp thuế theo quy_định tại khoản 1 điều 2 luật quản_lý thuế . \n 2 . tổng_cục thuế , cục thuế , chi_cục thuế khu_vực , chi_cục thuế ( sau đây gọi là cơ_quan thuế ) . \n 3 . kho_bạc nhà_nước các cấp ( sau đây viết tắt là kbnn ) . \n 4 . ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng 100 % vốn nước_ngoài , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoạt_động tại việt_nam , các tổ_chức tín_dụng khác thành_lập và hoạt_động theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là ngân_hàng ) và tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . \n 5 . tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng về giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế . \n 6 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Giao dịch thuế điện tử” là các giao dịch được các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện bằng phương thức điện tử thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.\n2. “Chứng từ điện tử” là thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương thức điện tử khi người nộp thuế, cơ quan thuế, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện giao dịch thuế điện tử.\n3. “Mã giao dịch điện tử” là một dãy các ký tự được tạo theo một nguyên tắc thống nhất, có tính duy nhất theo từng chứng từ điện tử trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế.\n4. “Tài khoản giao dịch thuế điện tử” là tên và mật khẩu đăng nhập vào Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế khi thực hiện các giao dịch thuế điện tử được cơ quan thuế cấp cho người nộp thuế. Tài khoản giao dịch thuế điện tử bao gồm 01 (một) tài khoản chính và tối đa không quá 10 (mười) tài khoản phụ. Tài khoản chính được cơ quan thuế c