Document ID: 10753

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP LƯU ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ,VIÊN CHỨC NGÀNH VĂN HÓA - THÔNG TIN

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. PHẠM VI ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG\n1. Đối tượng áp dụng: Cán bộ, công chức (kể cả công chức dự bị), viên chức, những người đang trong thời gian tập sự, thử việc thuộc biên chế trả lương của các đơn vị sự nghiệp ngành văn hóa - thông tin, làm việc tại các đội thông tin, làm việc tại các đội thông tin, chiếu bóng lưu động chuyên nghiệp, đội khảo sát thăm dò, sưu tầm hiện vật văn hóa vật thể và phi vật thể (sau đây gọi tắt là sưu tầm), khai quật khảo cổ, công trường tu bổ di tích, hưởng lương của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2005 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP), do tính chất, đặc điểm của nghề hoặc công việc phải thường xuyên thay đổi địa điểm làm việc, nơi ở và điều kiện sinh hoạt không ổn định.\n2. Đối tượng không áp dụng: - Cán bộ, viên chức làm việc tại các đội thông tin lưu động chuyên nghiệp đã hưởng chế độ công tác phí và chế độ bồi dưỡng biểu diễn (nếu có) theo quy định tại Thông tư liên tịch số 98/2005/TTLT-BTC-BVHTT ngày 10/11/2005 của Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với đội thông tin lưu động cấp tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã. - Cán bộ, viên chức thư viện làm nhiệm vụ luân chuyển sách báo và cán bộ, viên chức làm việc tại các đội triển lãm, trưng bày lưu động của các bảo tàng.", "header": "['Thông tư 33/2006/TT-BVHTT hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, viên chức ngành văn hóa - thông tin do Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành']", "len_tokenizer": 279, "lower_segmented_text": "mục i . phạm_vi đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng áp_dụng : cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc thuộc biên_chế trả lương của các đơn_vị sự_nghiệp ngành văn_hóa - thông_tin , làm_việc tại các đội thông_tin , làm_việc tại các đội thông_tin , chiếu_bóng lưu_động chuyên_nghiệp , đội khảo_sát thăm_dò , sưu_tầm hiện_vật văn_hóa vật_thể và phi_vật_thể ( sau đây gọi tắt là sưu_tầm ) , khai_quật khảo_cổ , công_trường tu_bổ di_tích , hưởng lương của chính_phủ ( sau đây viết tắt là nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ngày 14 / 12 / 2005 của chính_phủ ( sau đây viết tắt là nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ) , do tính_chất , đặc_điểm của nghề hoặc công_việc phải thường_xuyên thay_đổi địa_điểm làm_việc , nơi ở và điều_kiện sinh_hoạt không ổn_định . \n 2 . đối_tượng không áp_dụng : - cán_bộ , viên_chức làm_việc tại các đội thông_tin lưu_động chuyên_nghiệp đã hưởng chế_độ công_tác_phí và chế_độ bồi_dưỡng biểu_diễn ( nếu có ) theo quy_định tại thông_tư liên_tịch số 98 / 2005 / ttlt - btc - bvhtt ngày 10 / 11 / 2005 của bộ tài_chính và bộ văn_hóa - thông_tin hướng_dẫn chế_độ quản_lý_tài_chính đối_với đội thông_tin lưu_động cấp tỉnh , thành_phố , quận , huyện , thị_xã . - cán_bộ , viên_chức thư_viện làm nhiệm_vụ luân_chuyển sách_báo và cán_bộ , viên_chức làm_việc tại các đội triển_lãm , trưng_bày lưu_động của các bảo_tàng .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. CÁC MỨC PHỤ CẤP\na) Mức 1, hệ số 0,20 so với mức lương tối thiểu chung áp dụng đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các đội thông tin, chiếu bóng lưu động chuyên nghiệp, đội khảo sát thăm dò, sưu tầm, khai quật khảo cổ, công trường tu bổ di tích hoạt động ở vùng đồng bằng.\nb) Mức 2, hệ số 0,40 so với mức lương tối thiểu chung áp dụng đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các đội thông tin, chiếu bóng lưu động chuyên nghiệp, đội khảo sát thăm dò, sưu tầm, khai quật khảo cổ, công trường tu bổ di tích hoạt động ở vùng trung du.\nc) Mức 3, hệ số 0,60 so với mức lương tối thiểu chung áp dụng đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các đội thông tin, chiếu bóng lưu động chuyên nghiệp, đội khảo sát thăm dò, sưu tầm, khai quật khảo cổ, công trường tu bổ di tích hoạt động ở vùng sâu, miền núi, biên giới, hải đảo.", "header": "['Thông tư 33/2006/TT-BVHTT hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, viên chức ngành văn hóa - thông tin do Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "mục ii . các mức phụ_cấp \n a ) mức 1 , hệ_số 0,20 so với mức lương tối_thiểu chung áp_dụng đối_với cán_bộ , viên_chức làm_việc tại các đội thông_tin , chiếu_bóng lưu_động chuyên_nghiệp , đội khảo_sát thăm_dò , sưu_tầm , khai_quật khảo_cổ , công_trường tu_bổ di_tích hoạt_động ở vùng đồng_bằng . \n b ) mức 2 , hệ_số 0,40 so với mức lương tối_thiểu chung áp_dụng đối_với cán_bộ , viên_chức làm_việc tại các đội thông_tin , chiếu_bóng lưu_động chuyên_nghiệp , đội khảo_sát thăm_dò , sưu_tầm , khai_quật khảo_cổ , công_trường tu_bổ di_tích hoạt_động ở vùng trung_du . \n c ) mức 3 , hệ_số 0,60 so với mức lương tối_thiểu chung áp_dụng đối_với cán_bộ , viên_chức làm_việc tại các đội thông_tin , chiếu_bóng lưu_động chuyên_nghiệp , đội khảo_sát thăm_dò , sưu_tầm , khai_quật khảo_cổ , công_trường tu_bổ di_tích hoạt_động ở vùng_sâu , miền núi , biên_giới , hải_đảo .", "pointer_link": "['Mục II']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cách tính và chi trả phụ cấp:\na) Phụ cấp lưu động được tính trả theo số ngày thực tế lưu động và được trả cùng kỳ lương hàng tháng theo công thức sau: Mức tiền phụ cấp lưu động = Mức lương tối thiểu chung x Hệ số phụ cấp lưu động x Số ngày thực tế lưu động trong tháng Số ngày làm việc tiêu chuẩn trong tháng (22 ngày)\nb) Phụ cấp lưu động không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.\nc) Các đối tượng hưởng phụ cấp lưu động thì không hưởng chế độ công tác phí.", "header": "['Thông tư 33/2006/TT-BVHTT hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, viên chức ngành văn hóa - thông tin do Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành'\n 'Mục III. NGUỒN KINH PHÍ, CÁCH TÍNH VÀ CHI TRẢ PHỤ CẤP LƯU ĐỘNG']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cách tính và chi_trả phụ_cấp : \n a ) phụ_cấp lưu_động được tính trả theo số ngày thực_tế lưu_động và được trả cùng kỳ lương hàng tháng theo công_thức sau : mức tiền phụ_cấp lưu_động = mức lương tối_thiểu chung x hệ_số phụ_cấp lưu_động x số ngày thực_tế lưu_động trong tháng số ngày làm_việc tiêu_chuẩn trong tháng ( 22 ngày ) \n b ) phụ_cấp lưu_động không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm xã_hội . \n c ) các đối_tượng hưởng phụ_cấp lưu_động thì không hưởng chế_độ công_tác_phí .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nguồn kinh phí chi trả chế độ phụ cấp lưu động: Phụ cấp lưu động của các đối tượng cơ quan, đơn vị được ngân sách nhà nước đảm bảo toàn bộ sẽ do ngân sách nhà nước chi trả theo phân cấp ngân sách hiện hành và được giao trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị: Phụ cấp lưu động của các đối tượng thuộc cơ quan thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính và các đối tượng thuộc các đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ tài sản chính sẽ do cơ quan, đơn vị chi trả từ nguồn kinh phí khoán và nguồn tài chính được giao tự chủ.", "header": "['Thông tư 33/2006/TT-BVHTT hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, viên chức ngành văn hóa - thông tin do Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành'\n 'Mục III. NGUỒN KINH PHÍ, CÁCH TÍNH VÀ CHI TRẢ PHỤ CẤP LƯU ĐỘNG']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nguồn kinh_phí chi_trả chế_độ phụ_cấp lưu_động : phụ_cấp lưu_động của các đối_tượng cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước đảm_bảo_toàn_bộ sẽ do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và được giao trong dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_quan , đơn_vị : phụ_cấp lưu_động của các đối_tượng thuộc cơ_quan thực_hiện khoán biên_chế và kinh_phí quản_lý hành_chính và các đối_tượng thuộc các đơn_vị sự_nghiệp thực_hiện chế_độ tự_chủ tài_sản chính sẽ do cơ_quan , đơn_vị_chi_trả từ nguồn kinh_phí khoán và nguồn tài_chính được giao tự_chủ .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Mục IV. HIỆU LỰC THI HÀNH\n1. Thông tư có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.\n2. Chế độ phụ cấp lưu động quy định tại Thông tư này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2006/ Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Văn hóa - Thông tin để nghiên cứu, giải quyết./. BỘ TRƯỞNG Phạm Quang Nghị", "header": "['Thông tư 33/2006/TT-BVHTT hướng dẫn t