Document ID: 284595

Title: HƯỚNG DẪN XỬ LÝ BƯU GỬI KHÔNG CÓ NGƯỜI NHẬN

Legal Basis:
Căn cứ Luật bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn xử lý bưu gửi trong nước và quốc tế không có người nhận tại các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính.", "header": "['Thông tư liên tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC hướng dẫn xử lý bưu gửi không có người nhận do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn xử_lý bưu gửi trong nước và quốc_tế không có người nhận tại các doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử lý bưu gửi không có người nhận.", "header": "['Thông tư liên tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC hướng dẫn xử lý bưu gửi không có người nhận do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xử_lý bưu gửi không có người nhận .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Bưu gửi được xác định là không có người nhận nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Bưu gửi mà người nhận từ chối nhận và người gửi cũng từ chối nhận lại (sau đây gọi là bưu gửi bị từ chối nhận).\nb) Bưu gửi không phát được cho người nhận và không hoàn trả được cho người gửi quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 17 Luật bưu chính sau thời hạn 06 tháng kể từ ngày bưu gửi được chấp nhận, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này (sau đây gọi là bưu gửi không phát được). Thời hạn này bao gồm thời gian công khai thông tin quy định tại Điều 4 Thông tư này.", "header": "['Thông tư liên tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC hướng dẫn xử lý bưu gửi không có người nhận do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Xác định bưu gửi không có người nhận']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bưu gửi được xác_định là không có người nhận nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : \n a ) bưu gửi mà người nhận từ_chối nhận và người gửi cũng từ_chối nhận lại ( sau đây gọi là bưu gửi bị từ_chối nhận ) . \n b ) bưu gửi không phát được cho người nhận và không hoàn_trả được cho người gửi quy_định tại khoản 1 , khoản 4 điều 17 luật bưu_chính sau thời_hạn 06 tháng kể từ ngày bưu gửi được chấp_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ( sau đây gọi là bưu gửi không phát được ) . thời_hạn này bao_gồm thời_gian công_khai_thông_tin quy_định tại điều 4 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Căn cứ để xác định bưu gửi không có người nhận gồm các nội dung chính sau đây:\na) Trường hợp bưu gửi bị từ chối nhận quy định tại điểm a khoản 1 Điều này: a.1. Thông tin xác định thời gian bưu gửi bị từ chối nhận; a.2. Thông tin về bưu gửi bị từ chối nhận (số hiệu bưu gửi (nếu có), ký hiệu đặc thù của bưu gửi; họ tên, địa chỉ của người gửi, người nhận trên bưu gửi và các thông tin khác có liên quan); a.3. Chữ ký, họ tên đầy đủ, thông tin về chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ xác định nhân thân của người từ chối nhận bưu gửi. Trường hợp người từ chối nhận là tổ chức thì phải có dấu, chữ ký, họ tên đầy đủ của người đại diện có thẩm quyền của tổ chức đó.\nb) Trường hợp bưu gửi không phát được quy định tại điểm b khoản 1 Điều này: b.1. Lý do bưu gửi không phát được; b.2. Chữ ký, họ tên đầy đủ của nhân viên thực hiện việc phát bưu gửi đó.\nc) Trường hợp người gửi có chỉ dẫn bằng văn bản về việc từ chối nhận lại khi không phát được bưu gửi cho người nhận thì tài liệu này được coi là căn cứ xác định việc người gửi từ chối nhận lại.", "header": "['Thông tư liên tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC hướng dẫn xử lý bưu gửi không có người nhận do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Xác định bưu gửi không có người nhận']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "khoản 2 . căn_cứ để xác_định bưu gửi không có người nhận gồm các nội_dung chính sau đây : \n a ) trường_hợp bưu gửi bị từ_chối nhận quy_định tại điểm a khoản 1 điều này : a . 1 . thông_tin xác_định thời_gian bưu gửi bị từ_chối nhận ; a . 2 . thông_tin về bưu gửi bị từ_chối nhận ( số_hiệu bưu gửi ( nếu có ) , ký_hiệu đặc_thù của bưu gửi ; họ tên , địa_chỉ của người gửi , người nhận trên bưu gửi và các thông_tin khác có liên_quan ) ; a . 3 . chữ_ký , họ tên đầy_đủ , thông_tin về chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu hoặc giấy_tờ xác_định nhân_thân của người từ_chối nhận bưu gửi . trường_hợp người từ_chối nhận là tổ_chức thì phải có dấu , chữ_ký , họ tên đầy_đủ của người đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức đó . \n b ) trường_hợp bưu gửi không phát được quy_định tại điểm b khoản 1 điều này : b . 1 . lý_do bưu gửi không phát được ; b . 2 . chữ_ký , họ tên đầy_đủ của nhân_viên thực_hiện việc phát bưu gửi đó . \n c ) trường_hợp người gửi có chỉ_dẫn bằng văn_bản về việc từ_chối nhận lại khi không phát được bưu gửi cho người nhận thì tài_liệu này được coi là căn_cứ xác_định việc người gửi từ_chối nhận lại .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 4. Công khai thông tin đối với bưu gửi không phát được\n1. Doanh nghiệp công khai thông tin về bưu gửi không phát được tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh, thành phố và trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp (nếu có) trong thời hạn tối thiểu 03 tháng.\n2. Thông tin công khai bao gồm các nội dung chính sau đây:\na) Số hiệu bưu gửi (nếu có);\nb) Ngày chấp nhận bưu gửi (dấu ngày hoặc các thông tin xác định thời gian chấp nhận bưu gửi là căn cứ xác định ngày chấp nhận);\nc) Bưu cục chấp nhận bưu gửi;\nd) Họ tên địa chỉ người gửi, người nhận;\nđ) Trọng lượng của bưu gửi (nếu có);\ne) Lý do không phát được, không hoàn trả được;\ng) Ngày hết hạn công khai thông tin;\nh) Các thông tin liên quan đến việc nhận lại bưu gửi.", "header": "['Thông tư liên tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC hướng dẫn xử lý bưu gửi không có người nhận do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "điều 4 . công_khai_thông_tin đối_với bưu gửi không phát được \n 1 . doanh_nghiệp công_khai_thông_tin về bưu gửi không phát được tại bưu_cục giao_dịch trung_tâm tỉnh , thành_phố và trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp ( nếu có ) trong thời_hạn tối_thiểu 03 tháng . \n 2 . thông_tin công_khai bao_gồm các nội_dung chính sau đây : \n a ) số_hiệu bưu gửi ( nếu có ) ; \n b ) ngày chấp_nhận bưu gửi ( dấu ngày hoặc các thông_tin xác_định thời_gian chấp_nhận bưu gửi là căn_cứ xác_định ngày chấp_nhận ) ; \n c ) bưu_cục chấp_nhận bưu gửi ; \n d ) họ tên địa_chỉ người gửi , người nhận ; \n đ ) trọng_lượng của bưu gửi ( nếu có ) ; \n e ) lý_do không phát được , không hoàn_trả được ; \n g ) ngày hết hạn công_khai_thông_tin ; \n h ) các thông_tin liên_quan đến việc nhận lại bưu gửi .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Lập danh sách bưu gửi không có người nhận\n1. Doanh nghiệp lập danh sách bưu gửi không có người nhận đối với các bưu gửi không phát được và bưu gửi bị từ chối nhận để làm căn cứ xử lý.\n2. Danh sách các bưu gửi không có người nhận bao gồm các nội dung chính sau đây:\na) Số hiệu bưu gửi (nếu có);\nb) Ngày chấp nhận bưu gửi (dấu ngày hoặc các thông tin xác định thời gian chấp nhận bưu gửi là căn cứ xác định ngày chấp nhận);\nc) Bưu cục chấp nhận bưu gửi;\nd) Họ tên địa chỉ người gửi, người nhận;\nđ) Lý do không phát được, không hoàn trả được;\ne) Thời gian đã công khai thông tin đối với bưu gửi không phát được.", "header": "['Thông tư liên tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC hướng dẫn xử lý bưu gửi không có người nhận do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "điều 5 . lập danh_sách bưu gửi không có người nhận \n 1 . doanh_nghiệp lập danh_sách bưu gửi không có người nhận đối_với các bưu gửi không phát được và bưu gửi bị từ_chối nhận để làm căn_cứ xử_lý . \n 2 . danh_sách c