Document ID: 434431

Title: KIỂM TRA, XỬ LÝ KỶ LUẬT TRONG THI HÀNH PHÁP LUẬT VỀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước ngày 20 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật người có thẩm quyền, trách nhiệm trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.", "header": "['Nghị định 19/2020/NĐ-CP về kiểm tra xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về kiểm_tra công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính , xử_lý kỷ_luật người có thẩm_quyền , trách_nhiệm trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra tình hình thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính; cơ quan quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.\n2. Thủ trưởng cơ quan của người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính, Thủ trưởng cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính.\n3. Người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính, người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.", "header": "['Nghị định 19/2020/NĐ-CP về kiểm tra xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , người có thẩm_quyền kiểm_tra tình_hình thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; cơ_quan quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . \n 2 . thủ_trưởng cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính . \n 3 . người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mục đích kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính\n1. Xem xét, đánh giá tình hình thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính; động viên, khen thưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện pháp luật về xử lý vi phạm hành chính; phát hiện những hạn chế, vướng mắc, bất cập, sai sót, vi phạm trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính để kịp thời chấn chỉnh, xử lý, khắc phục.\n2. Phòng, chống, ngăn chặn các vi phạm trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính; tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính trong việc tổ chức thực hiện, áp dụng pháp luật nhằm bảo đảm hiệu lực, hiệu quả thực thi pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.\n3. Phát hiện các quy định chưa thống nhất, đồng bộ hoặc chưa phù hợp với thực tiễn để kịp thời sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật về xử lý vi phạm hành chính hoặc các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.", "header": "['Nghị định 19/2020/NĐ-CP về kiểm tra xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "điều 3 . mục_đích kiểm_tra , xử_lý kỷ_luật trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính \n 1 . xem_xét , đánh_giá tình_hình thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; động_viên , khen_thưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thành_tích trong việc thực_hiện pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; phát_hiện những hạn_chế , vướng_mắc , bất_cập , sai_sót , vi_phạm trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính để kịp_thời chấn_chỉnh , xử_lý , khắc_phục . \n 2 . phòng , chống , ngăn_chặn các vi_phạm trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính trong việc tổ_chức thực_hiện , áp_dụng pháp_luật nhằm bảo_đảm hiệu_lực , hiệu_quả_thực_thi pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . \n 3 . phát_hiện các quy_định chưa thống_nhất , đồng_bộ hoặc chưa phù_hợp với thực_tiễn để kịp_thời sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ hoặc ban_hành mới văn_bản quy_phạm_pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính\n1. Khách quan, công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục pháp luật quy định.\n2. Bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan liên quan, không trùng lặp với hoạt động thanh tra, kiểm tra khác đối với một đơn vị trong cùng thời gian; không gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của đối tượng được kiểm tra. Kết hợp giữa việc tự kiểm tra của đối tượng được kiểm tra với việc kiểm tra của cơ quan, người có thẩm quyền.\n3. Kết luận kiểm tra phải được đối tượng được kiểm tra, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chấp hành đầy đủ và đúng thời hạn. Các sai phạm, kiến nghị, yêu cầu trong kết luận kiểm tra phải được xử lý kịp thời, nghiêm minh, đúng người, đúng việc và tương ứng với tính chất, mức độ vi phạm. Kết luận kiểm tra phải được người có thẩm quyền kiểm tra theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện.\n4. Chủ thể có thẩm quyền kiểm tra và đối tượng được kiểm tra được xác định trên cơ sở nguyên tắc của hoạt động quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực và theo địa bàn, lãnh thổ.", "header": "['Nghị định 19/2020/NĐ-CP về kiểm tra xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc kiểm_tra , xử_lý kỷ_luật trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính \n 1 . khách_quan , công_khai , minh_bạch , đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục pháp_luật quy_định . \n 2 . bảo_đảm sự phối_hợp giữa các cơ_quan liên_quan , không trùng_lặp với hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra khác đối_với một đơn_vị trong cùng thời_gian ; không gây cản_trở , ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng được kiểm_tra . kết_hợp giữa việc tự kiểm_tra của đối_tượng được kiểm_tra với việc kiểm_tra của cơ_quan , người có thẩm_quyền . \n 3 . kết_luận kiểm_tra phải được đối_tượng được kiểm_tra , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan chấp_hành đầy_đủ và đúng thời_hạn . các sai_phạm , kiến_nghị , yêu_cầu trong kết_luận kiểm_tra phải được xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh , đúng người , đúng việc và tương_ứng với tính_chất , mức_độ vi_phạm . kết_luận kiểm_tra phải được người có thẩm_quyền kiểm_tra theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện . \n 4 . chủ_thể có thẩm_quyền kiểm_tra và đối_tượng được kiểm_tra được xác_định trên cơ_sở nguyên_tắc của hoạt_động quản_lý nhà_nước theo ngành , lĩnh_vực và theo địa_bàn , lãnh_thổ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phương thức kiểm tra định kỳ, theo địa bàn, chuyên đề hoặc theo ngành, lĩnh vực được tiến hành trên cơ sở kế hoạch kiểm tra hằng năm, khi có một trong các căn cứ sau đây:\na) Theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ;\nb) Theo đề nghị của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;\nc) Theo đề nghị của tổ chức pháp chế thuộc bộ, cơ quan ngang bộ trên cơ sở theo dõi tình hình thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;\nd) Theo đề nghị của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp trên cơ sở theo dõi tình hình thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;\nđ) Theo yêu cầu quản lý nhà nước về xử lý vi phạm hành chính;\ne) Việc thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính thuộc phạm vi quản lý liên ngành đang có nhiều khó khăn, vướng mắc, bất cập hoặc đối với vụ việc phức tạp.", "header": "['Nghị định 19/2020/NĐ-CP về kiểm tra xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính'\n 'Chương II. KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH PHÁP LUẬT VỀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH'\n 'Điều 5. Căn cứ, phương thức kiểm tra']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phương_thức kiểm_tra định_kỳ , theo địa_bàn , chuyên_đề hoặc theo ngành , lĩnh_vực được tiến_hành trên cơ_sở kế_hoạch kiểm_tra hằng năm , khi có một trong các căn_cứ sau đây : \n a ) theo chỉ_đạo của thủ_tướng chính