Document ID: 429710

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ THÔNG TIN VÔ TUYẾN VÀ DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải. Quy chuẩn này chỉ áp dụng đối với thiết bị Ra đa, thiết bị vô tuyến dẫn đường và thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ di động hàng hải thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa cố khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.", "header": "['Thông tư 14/2019/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải (QCVN 119:2019/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện từ đối_với thiết_bị thông_tin vô_tuyến và dẫn đường hàng_hải . quy_chuẩn này chỉ áp_dụng đối_với thiết_bị ra đa , thiết_bị vô_tuyến dẫn đường và thiết_bị phát , thu - phát_sóng vô_tuyến_điện chuyên_dùng cho nghiệp_vụ di_động hàng_hải thuộc danh_mục sản_phẩm , hàng_hóa cố khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ thông_tin và truyền_thông .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 14/2019/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải (QCVN 119:2019/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn TCVN 6989-1-1:2008 (CISPR 16-1-1:2006): Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số radio - Phần 1-1: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm tần số radio - Thiết bị đo. TCVN 7909-4-2:2015,Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện. TCVN 7909-4-3:2015, Tương thích điện từ - Phần 4-3: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu phát xạ tần số vô tuyến. TCVN 8241-4-5:2009, Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-5: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với xung. TCVN 7909-4-6:2015, Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-6: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu dân tần số vô tuyến. TCVN 8241-4-11:2009, Tương thích điện từ - Phần 4-11: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với các hiện tượng sụt áp, gián đoạn ngắn và biến đổi điện áp. IEC 61000-4-4:2004, Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 4-4: Testing and measurement techniques - Electrical fast transient/burst immunity test. IMO Convention for the Safety of Life at Sea (SOLAS): 1997", "header": "['Thông tư 14/2019/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải (QCVN 119:2019/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 316, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn tcvn 6989 - 1 - 1 : 2008 ( cispr 16 - 1 - 1 : 2006 ) : yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thiết_bị đo và phương_pháp đo nhiễu và miễn_nhiễm tần_số radio - phần 1 - 1 : thiết_bị đo nhiễu và miễn_nhiễm tần_số radio - thiết_bị đo . tcvn 7909 - 4 - 2 : 2015 , tương_thích điện_từ ( emc ) - phần 4 - 2 : phương_pháp đo và thử - miễn_nhiễm đối_với hiện_tượng phóng tĩnh_điện . tcvn 7909 - 4 - 3 : 2015 , tương_thích điện_từ - phần 4 - 3 : phương_pháp đo và thử - miễn_nhiễm đối_với nhiễu phát_xạ tần_số vô_tuyến . tcvn 8241 - 4 - 5 : 2009 , tương_thích điện_từ ( emc ) - phần 4 - 5 : phương_pháp đo và thử - miễn_nhiễm đối_với xung . tcvn 7909 - 4 - 6 : 2015 , tương_thích điện_từ ( emc ) - phần 4 - 6 : phương_pháp đo và thử - miễn_nhiễm đối_với nhiễu dân tần_số vô_tuyến . tcvn 8241 - 4 - 11 : 2009 , tương_thích điện_từ - phần 4 - 11 : phương_pháp đo và thử - miễn_nhiễm đối_với các hiện_tượng sụt áp , gián_đoạn ngắn và biến_đổi điện_áp . iec 61000 - 4 - 4 : 2004 , electromagnetic compatibility ( emc ) - part 4 - 4 : testing and measurement techniques - electrical fast transient / burst immunity test . imo convention for the safety of life at sea ( solas ) : 1997", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Thiết bị thông tin vô tuyến hàng hải (maritime radiocommunication equipment) Thiết bị thông tin vô tuyến, bao gồm thiết bị phát hoặc thiết bị thu-phát, được sử dụng trong nghiệp vụ di động hàng hải. 1.4.2. Nghiệp vụ di động hàng hải (maritime mobile service) Nghiệp vụ di động giữa các đài bờ và các đài tàu, hoặc giữa các đài tàu với nhau, hoặc giữa các đài thông tin trên tàu. Các đài tàu cứu nạn và các đài phao vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp cũng có thể thuộc nghiệp vụ này. 1.4.3. Thiết bị dẫn đường hàng hải (maritime navigation equipment) Thiết bị trên tàu được người hoa tiêu hoặc lái tàu sử dụng trong dẫn đường hàng hải như xác định vị trí, tốc độ, hướng đi,... của tàu để đạt đến một cảng hoặc một điểm đến nào đó. 1.4.4. Phương tiện trợ giúp dẫn đường (navigational aids hoặc aids to navigation) Phương tiện trên đó được lắp đặt các thiết bị nhận dạng, cảnh báo, chỉ dẫn hoặc phối hợp để trợ giúp việc dẫn đường. 1.4.5. Được bảo vệ (protected) Được bảo vệ bằng cách che chắn để tránh tác động của thời tiết. 1.4.6. Được phơi ra (exposed) Được tiếp xúc trực tiếp và chịu tác động trực tiếp của thời tiết. 1.4.7. Ngập nước (submerged) Chìm trong nước hoặc tiếp xúc liên tục với nước. 1.4.8. Thiết bị phụ trợ (ancillary equipment) Thiết bị hoặc phụ kiện được sử dụng trong kết nối với thiết bị chính để trợ giúp thiết bị chính tạo ra các tính năng hoạt động hoặc bổ sung, mở rộng phạm vi điều khiển cho thiết bị chính. 1.4.9. Cổng (port) Giao diện cụ thể của thiết bị với môi trường điện từ. CHÚ THÍCH: Ví dụ, bất kỳ điểm đấu nối trên một thiết bị dùng để đấu nối cáp tới/ từ thiết bị này được coi như là một cổng 1.4.10. Cổng vỏ (enclosure port) Ranh giới vật lý của thiết bị mà trường điện từ có thể bức xạ và gây ảnh hưởng. CHÚ THÍCH: Trong trường hợp thiết bị có ăng ten liền, cổng này không cách ly với cổng ăng ten, 1.4.11. Môi trường biển (maritime environment) Môi trường thuộc vùng không gian tiếp giáp, liền kề với mặt nước biển thuộc đại dương, biển, vịnh, cửa sông, bờ biển, ven biển, hải đảo, chịu ảnh hưởng trực tiếp của khí hậu biển.", "header": "['Thông tư 14/2019/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải (QCVN 119:2019/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 450, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . giải_thích từ_ngữ 1.4.1 . thiết_bị thông_tin vô_tuyến hàng_hải ( maritime radiocommunication equipment ) thiết_bị thông_tin vô_tuyến , bao_gồm thiết_bị phát hoặc thiết_bị thu - phát , được sử_dụng trong nghiệp_vụ di_động hàng_hải . 1.4.2 . nghiệp_vụ di_động hàng_hải ( maritime mobile service ) nghiệp_vụ di_động giữa các đài bờ và các đài tàu , hoặc giữa các đài tàu với nhau , hoặc giữa các đài thông_tin trên tàu . các đài tàu cứu nạn và các đài phao vô_tuyến chỉ báo vị_trí khẩn_cấp cũng