Document ID: 404674

Title: QUY ĐỊNH VIỆC CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ THỦY SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản.\nĐiều 3. Giải thích thuật ngữ\n1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản là tập hợp thông tin cơ bản trong hoạt động thủy sản được xây dựng thống nhất từ trung ương đến địa phương; được chuẩn hóa để cập nhật, khai thác và quản lý bằng công nghệ thông tin.\n2. Dữ liệu thành phần là bộ phận cấu thành của cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản, bao gồm các thông tin có cấu trúc phản ánh về tiềm lực, kết quả và hoạt động về thủy sản.\nĐiều 4. Quản lý tài khoản truy cập cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản\n1. Tổng cục Thủy sản căn cứ vào yêu cầu công tác quản lý nhà nước để tổ chức việc cấp, khóa tài khoản truy cập cho cá nhân (cán bộ, công chức, viên chức) và tổ chức (cơ quan hành chính nhà nước).\n2. Quản lý tài khoản truy cập:\na) Tổ chức được cấp tài khoản phân công cho cá nhân thuộc tổ chức mình thực hiện việc quản trị, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản:\nb) Cá nhân đã được cấp tài khoản thực hiện bảo mật, quản trị, cập nhật, khai thác, quản lý và sử dụng tài khoản được cấp đúng mục đích.\n3. Tài khoản truy cập vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản đã được cấp bị khóa khi thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Tổ chức bị giải thể, bị chấm dứt hoạt động, chuyển nhượng;\nb) Cá nhân đã được cấp tài khoản thay đổi công tác, nghỉ việc, nghỉ hưu.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BNNPTNT quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về thủy_sản . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về thủy_sản . \n điều 3 . giải_thích thuật_ngữ \n 1 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về thủy_sản là tập_hợp thông_tin cơ_bản trong hoạt_động thủy_sản được xây_dựng thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương ; được chuẩn_hóa để cập_nhật , khai_thác và quản_lý bằng công_nghệ thông_tin . \n 2 . dữ_liệu thành_phần là bộ_phận cấu_thành của cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về thủy_sản , bao_gồm các thông_tin có cấu_trúc phản_ánh về tiềm_lực , kết_quả và hoạt_động về thủy_sản . \n điều 4 . quản_lý_tài_khoản truy_cập cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về thủy_sản \n 1 . tổng_cục thủy_sản căn_cứ vào yêu_cầu công_tác quản_lý nhà_nước để tổ_chức việc cấp , khóa tài_khoản truy_cập cho cá_nhân ( cán_bộ , công_chức , viên_chức ) và tổ_chức ( cơ_quan hành_chính nhà_nước ) . \n 2 . quản_lý_tài_khoản truy_cập : \n a ) tổ_chức được cấp tài_khoản phân_công cho cá_nhân thuộc tổ_chức mình thực_hiện việc quản_trị , cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về thủy_sản : \n b ) cá_nhân đã được cấp tài_khoản thực_hiện bảo_mật , quản_trị , cập_nhật , khai_thác , quản_lý và sử_dụng tài_khoản được cấp đúng mục_đích . \n 3 . tài_khoản truy_cập vào cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về thủy_sản đã được cấp bị khóa khi thuộc một trong các trường_hợp sau : \n a ) tổ_chức bị giải_thể , bị chấm_dứt hoạt_động , chuyển_nhượng ; \n b ) cá_nhân đã được cấp tài_khoản thay_đổi công_tác , nghỉ_việc , nghỉ hưu .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ sở dữ liệu về nuôi trồng thủy sản. Cơ sở dữ liệu về nuôi trồng thủy sản gồm các thông tin chủ yếu sau:\n1. Dữ liệu về giống thủy sản:\na) Giống thủy sản bố mẹ sản xuất trong nước: Tên cơ sở, mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế, địa chỉ trụ sở chính, điện thoại, email, địa chỉ sản xuất, ương dưỡng; đối tượng, sản lượng sản xuất, ương dưỡng; thông tin cơ sở đủ điều kiện; số tiêu chuẩn công bố áp dụng, công bố hợp quy;\nb) Giống thủy sản sản xuất trong nước (trừ những cơ sở quy định tại điểm a khoản này): Tên cơ sở, mã số doanh nghiệp, mã số thuế, địa chỉ trụ sở chính, điện thoại, email, địa chỉ sản xuất, ương dưỡng; đối tượng, sản lượng sản xuất, ương dưỡng; thông tin cơ sở đủ điều kiện; số tiêu chuẩn công bố áp dụng, công bố hợp quy;\nc) Giống thủy sản nhập khẩu: Tên, địa chỉ cơ sở nhập khẩu; đối tượng, số lượng; tên, địa chỉ cơ sở xuất khẩu;\nd) Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam; danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện; danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu.\n2. Dữ liệu về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản:\na) Thông tin về cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: Số giấy chứng nhận, phạm vi chứng nhận, ngày cấp, tên cơ sở, địa chỉ trụ sở chính, loại hình doanh nghiệp;\nb) Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;\nc) Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật và nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản.\n3. Dữ liệu về nuôi trồng thủy sản:\na) Diện tích, sản lượng nuôi trồng thủy sản phân theo: Đối tượng nuôi; hình thức nuôi (lồng bè, ao, bể, bãi triều, khác); phương thức nuôi (thâm canh, quảng canh, khác);\nb) Cơ sở nuôi trồng thủy sản (lồng bè, nuôi biển, nuôi có chứng nhận tiêu chuẩn thực hành nuôi trồng thủy sản tốt, chứng nhận nuôi hữu cơ, chứng nhận đủ điều kiện): Tên, mã số cơ sở nuôi (đối với nuôi lồng bè); số giấy phép (đối với nuôi biển); giấy chứng nhận tiêu chuẩn thực hành nuôi trồng thủy sản tốt, chứng nhận nuôi hữu cơ, cơ sở đủ điều kiện;\nc) Đối tượng thủy sản nuôi chủ lực: Tên, mã số đăng ký cơ sở nuôi; đối tượng nuôi, hình thức nuôi (lồng bè, ao, bể, bãi triều, khác), phương thức nuôi (thâm canh, quảng canh, khác); diện tích thả nuôi, diện tích thu hoạch, sản lượng thu hoạch, thời điểm thu hoạch, giá thủy sản nguyên liệu trong nước, giá thủy sản nguyên liệu quốc tế;\nd) Cơ sở đủ điều kiện nuôi, sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm: Số giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm từ nuôi trồng; số giấy chứng nhận trại nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo đối với loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;\nđ) Thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản: Đối tượng, diện tích, thể tích, tỷ lệ, khối lượng, giá trị và nguyên nhân thiệt hại.\n4. Dữ liệu về quan trắc, cảnh báo môi trường, phòng, chống dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản:\na) Danh sách đơn vị quan trắc được chỉ định hoặc phòng thử nghiệm được chứng nhận: Tên, địa chỉ tổ chức, mã số, đơn vị cấp chỉ định, số quyết định và lĩnh vực hoạt động được chỉ định hoặc chứng nhận;\nb) Kết quả quan trắc, cảnh báo môi trường định kỳ vùng nuôi trồng thủy sản: Đối tượng, điểm, thông số, tần suất, tọa độ và thời gian quan trắc;\nc) Bản tin dự báo, cảnh báo chất lượng môi trường vùng nuôi trồng thủy sản tập trung;\nd) Dữ liệu về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản: Tên, địa chỉ cơ sở, đối tượng nuôi và các thông tin trong giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh.\n5. Dữ liệu về danh sách loài thủy sản sống đã được đánh giá rủi ro.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BNNPTNT quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CƠ SỞ DỮ LIỆU THÀNH PHẦN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ THỦY SẢN']", "len_tokenizer": 805, "lower_segmented_text": "điều 5 . cơ_sở dữ_liệu về nuôi_trồng thủy_sản . cơ_sở dữ_liệu về nuôi_trồng thủy_sản gồm các thông_tin chủ_yếu sau : \n 1 . dữ_liệu về giống thủy_sản : \n a ) giống thủy_sản bố_mẹ sản_xuất trong nước : tên cơ_sở , mã_số doanh_nghiệp hoặc mã_số thuế , địa_chỉ trụ_sở chính , điện_thoại , email , địa_chỉ sản_xuất , ương dưỡng ; đối_tượng