Document ID: 542068

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truy nhập Internet băng rộng, thuộc nhóm dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất), bao gồm: - Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp quang); - Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ Modem cáp truyền hình (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp truyền hình). 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truy nhập Internet băng rộng, thuộc nhóm dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất), bao gồm: - Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp quang); - Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ Modem cáp truyền hình (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp truyền hình).", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (QCVN 34:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn các chỉ tiêu chất_lượng đối_với dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng , thuộc nhóm dịch_vụ viễn_thông cố_định mặt_đất ( sau đây gọi tắt là dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất ) , bao_gồm : - dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất sử_dụng công_nghệ ftth / xpon ( gọi tắt là dịch_vụ truy_nhập internet cáp_quang ) ; - dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất sử_dụng công_nghệ modem cáp truyền_hình ( gọi tắt là dịch_vụ truy_nhập internet cáp truyền_hình ) . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn các chỉ tiêu chất_lượng đối_với dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng , thuộc nhóm dịch_vụ viễn_thông cố_định mặt_đất ( sau đây gọi tắt là dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất ) , bao_gồm : - dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất sử_dụng công_nghệ ftth / xpon ( gọi tắt là dịch_vụ truy_nhập internet cáp_quang ) ; - dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất sử_dụng công_nghệ modem cáp truyền_hình ( gọi tắt là dịch_vụ truy_nhập internet cáp truyền_hình ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là DNCCDV) để thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất theo quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất của các doanh nghiệp. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là DNCCDV) để thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất theo quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất của các doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (QCVN 34:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với doanh_nghiệp viễn_thông cung_cấp dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất ( sau đây gọi tắt là dnccdv ) để thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất theo quy_định của nhà_nước và của bộ thông_tin và truyền_thông . quy_chuẩn này cũng là cơ_sở để người sử_dụng giám_sát chất_lượng dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất của các doanh_nghiệp . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với doanh_nghiệp viễn_thông cung_cấp dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất ( sau đây gọi tắt là dnccdv ) để thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất theo quy_định của nhà_nước và của bộ thông_tin và truyền_thông . quy_chuẩn này cũng là cơ_sở để người sử_dụng giám_sát chất_lượng dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất của các doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Khách hàng (người sử dụng dịch vụ) Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại Việt Nam. 1.3.2. Chất lượng dịch vụ Kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó. 1.3.3. Dịch vụ truy nhập Internet Dịch vụ cung cấp cho người sử dụng Internet khả năng truy nhập đến Internet. 1.3.4. Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất Dịch vụ truy nhập Internet được cung cấp thông qua mạng băng rộng cố định mặt đất dựa trên các công nghệ khác nhau có tốc độ tải xuống tối thiểu là 50 Mbit/s. 1.3.5. Dịch vụ truy nhập Internet cáp quang Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất dựa trên họ các công nghệ FTTH/xPON, cho phép truy nhập thông tin tốc độ cao trên đường thuê bao quang, phân phối băng tần tải xuống và băng tần tải lên ngang bằng nhau. 1.3.6. Dịch vụ truy nhập Internet cáp truyền hình Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất thông qua mạng cáp truyền hình dựa trên công nghệ Modem cáp, cho phép truy nhập thông tin tốc độ cao trên đường thuê bao cáp truyền hình, phân phối băng tần tải xuống có thể lớn hơn băng tần tải lên. 1.3.7. Thời gian trễ Khoảng thời gian từ lúc máy nguồn gửi gói tin đến máy đích và nhận được bản tin xác nhận. 1.3.8. Tải lên (Upload) Tải dữ liệu theo hướng từ thiết bị của khách hàng về phía hệ thống thiết bị của DNCCDV. 1.3.9. Tải xuống (Download) Tải dữ liệu theo hướng từ phía hệ thống thiết bị của DNCCDV đến thiết bị của khách hàng. 1.3.10. Tốc độ tải xuống Vd Tốc độ tải xuống của gói dịch vụ được ghi trong hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa DNCCDV và khách hàng. 1.3.11. Tốc độ tải lên Vu Tốc độ tải lên của gói dịch vụ được ghi trong hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa DNCCDV và khách hàng. 1.3.12. Sự cố Hư hỏng của một hoặc một số phần tử mạng của DNCCDV dẫn đến việc làm gián đoạn cung cấp dịch vụ. 1.3.13. Hướng kết nối Hướng kết nối Internet từ DNCCDV đến Internet quốc tế, đến trạm trung chuyển Internet (IX), đến trạm trung chuyển Internet quốc gia (VNIX), đến các DNCCDV khác, bao gồm cả hướng đi và hướng về. 1.3.14. Lưu lượng trao đổi cao nhất nhóm 95 % Bỏ 5 % mẫu lưu lượng trao đổi cao nhất và lấy mẫu lưu lượng trao đổi cao nhất của 95 % mẫu lưu lượng trao đổi còn lại. 1.3.15. Phương pháp xác định Phương pháp xác định là các phương pháp đánh giá chất lượng dịch vụ với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để Cơ quan quản lý nhà nước và DNCCDV áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng dịch vụ. Mỗi chỉ tiêu chất lượng được quy định một hay nhiều phương pháp xác định khác nhau. Trong trường hợp chỉ tiêu chất lượng dịch vụ được xác định bằng nhiều phương pháp khác nhau quy định tại Quy chuẩn này thì chỉ tiêu chất lượng được đánh giá là phù hợp khi kết quả đánh giá bởi mỗi phương pháp đều phù hợp với mức chỉ tiêu quy định. 1.3.16. Có sẵn đường dây thuê bao Có sẵn đường dây thuê bao là trường hợp DNCCDV có thể cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất trên đường dây thuê bao sẵn có thuộc hạ tầng của mình tại địa chỉ cần thiết lập d