Document ID: 52767

Title: CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 06/2005/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 01 NĂM 2005 VỀ VIỆC LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao,

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Nghị định này quy định việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi là Văn phòng đại diện).. Việc lập và hoạt động của văn phòng đại diện của tổ chức văn hoá, giáo dục nước ngoài tại Việt Nam không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này và được thực hiện theo các quy định của Nghị định số 18/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ quy định về lập và hoạt động của các cơ sở văn hoá, giáo dục nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 2. Tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài quy định tại Nghị định này là đơn vị trực thuộc Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương của nước ngoài, tiến hành các hoạt động phi lợi nhuận tại Việt Nam nhằm hỗ trợ hợp tác, quản lý các chương trình, dự án và nghiên cứu trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên và môi trường, y tế, xã hội (sau đây gọi là tổ chức nước ngoài) với các đối tác là Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam (sau đây gọi là cơ quan chủ quản phía Việt Nam).\nĐiều 3. Văn phòng đại diện làm đại diện cho tổ chức nước ngoài trong quan hệ với các cơ quan của Chính phủ Việt Nam, trong việc xúc tiến xây dựng, đôn đốc và giám sát việc thực hiện các dự án, chương trình hợp tác về các lĩnh vực chuyên môn của Tổ chức nước ngoài ở Việt Nam. Tổ chức nước ngoài có thể lập một hoặc nhiều Văn phòng đại diện tại Việt Nam.\nĐiều 4. Văn phòng đại diện chỉ được hoạt động sau khi được Bộ Ngoại giao của Việt Nam cấp Giấy phép.", "header": "['Nghị định 06/2005/NĐ-CP về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam']", "len_tokenizer": 278, "lower_segmented_text": "chương 1 . những quy_định chung \n điều 1 . nghị_định này quy_định việc lập và hoạt_động của văn_phòng đại_diện của các tổ_chức hợp_tác , nghiên_cứu nước_ngoài tại việt_nam ( sau đây gọi là văn_phòng đại_diện ) . . việc lập và hoạt_động của văn_phòng đại_diện của tổ_chức văn_hoá , giáo_dục nước_ngoài tại việt nam không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định này và được thực_hiện theo các quy_định của nghị_định số 18 / 2001 / nđ - cp ngày 04 tháng 5 năm 2001 của chính_phủ quy_định về lập và hoạt_động của các cơ_sở văn_hoá , giáo_dục nước_ngoài tại việt_nam . \n điều 2 . tổ_chức hợp_tác , nghiên_cứu nước_ngoài quy_định tại nghị_định này là đơn_vị trực_thuộc bộ , ngành hoặc chính_quyền địa_phương của nước_ngoài , tiến_hành các hoạt_động phi lợi_nhuận tại việt_nam nhằm hỗ_trợ hợp_tác , quản_lý các chương_trình , dự_án và nghiên_cứu trong các lĩnh_vực khoa_học , công_nghệ , tài_nguyên và môi_trường , y_tế , xã_hội ( sau đây gọi là tổ_chức nước_ngoài ) với các đối_tác là bộ , ngành , uỷ_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương của việt_nam ( sau đây gọi là cơ_quan chủ_quản phía việt_nam ) . \n điều 3 . văn_phòng đại_diện làm đại_diện cho tổ_chức nước_ngoài trong quan_hệ với các cơ_quan của chính_phủ việt_nam , trong việc xúc_tiến xây_dựng , đôn_đốc và giám_sát việc thực_hiện các dự_án , chương_trình hợp_tác về các lĩnh_vực chuyên_môn của tổ_chức nước_ngoài ở việt_nam . tổ_chức nước_ngoài có_thể lập một hoặc nhiều văn_phòng đại_diện tại việt_nam . \n điều 4 . văn_phòng đại_diện chỉ được hoạt_động sau khi được bộ ngoại_giao của việt nam cấp giấy_phép .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 5. Tổ chức nước ngoài được cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện khi có đủ các điều kiện sau:\n1. Có điều lệ, tôn chỉ, mục đích hoạt động rõ ràng, phù hợp với lĩnh vực hợp tác, nghiên cứu với Cơ quan chủ quản phía Việt Nam.\n2. Có chương trình, dự án hợp tác, nghiên cứu dài hạn từ 5 năm trở lên tại Việt Nam được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt.\n3. Có tư cách pháp nhân theo pháp luật của nước nơi Tổ chức nước ngoài đặt trụ sở chính.\n4. Được Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương nước ngoài phụ trách cho phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 06/2005/NĐ-CP về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương 2. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP, SỬA ĐỔI, GIA HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "điều 5 . tổ_chức nước_ngoài được cấp giấy_phép lập văn_phòng đại_diện khi có đủ các điều_kiện sau : \n 1 . có điều_lệ , tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động rõ_ràng , phù_hợp với lĩnh_vực hợp_tác , nghiên_cứu với cơ_quan chủ_quản phía việt_nam . \n 2 . có chương_trình , dự_án hợp_tác , nghiên_cứu dài_hạn từ 5 năm trở lên tại việt nam được cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam phê_duyệt . \n 3 . có tư_cách pháp_nhân theo pháp_luật của nước nơi tổ_chức nước_ngoài đặt trụ_sở chính . \n 4 . được bộ , ngành hoặc chính_quyền địa_phương nước_ngoài phụ_trách cho phép lập văn_phòng đại_diện tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ xin lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam gồm:\n1. Văn bản đề nghị lập Văn phòng đại diện của Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam với những nội dung chính sau: a. Tên của Tổ chức nước ngoài, nơi đặt trụ sở chính; tên Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ trách; b. Sơ lược về lịch sử phát triển, chức năng, nhiệm vụ của Tổ chức nước ngoài, những hoạt động hợp tác đã và đang triển khai ở các nước khác trong khu vực và trên thế giới; c. Chương trình, dự án và kế hoạch hoạt động tại Việt Nam với thời hạn từ 5 năm trở lên; d. Lý do lập Văn phòng đại diện, địa điểm đặt Văn phòng đại diện tại Việt Nam, dự kiến số người nước ngoài và người Việt Nam làm việc tại Văn phòng đại diện. đ. Cam kết về việc Văn phòng đại diện và nhân viên Văn phòng đại diện phải tuân thủ pháp luật Việt Nam, không có bất kỳ hoạt động sinh lợi nào hoặc bất kỳ hoạt động nào khác nằm ngoài chương trình dự án hợp tác đã được cơ quan chủ quản phía Việt Nam phê duyệt.\n2. Điều lệ hoặc Quy chế hoạt động của Tổ chức nước ngoài.\n3. Văn bản của Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương nước ngoài phụ trách cho phép Tổ chức nước ngoài lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam; văn bản xác nhận tư cách pháp nhân của Tổ chức nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước nơi đặt trụ sở chính cấp.\n4. Văn kiện chương trình, dự án đã được Cơ quan chủ quản phía Việt Nam phê duyệt.\n5. Tiểu sử của người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện và Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng văn phòng đại diện tại Việt Nam của người đứng đầu Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ trách tổ chức nước ngoài.", "header": "['Nghị định 06/2005/NĐ-CP về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương 2. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP, SỬA ĐỔI, GIA HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN']", "len_tokenizer": 281, "lower_segmented_text": "điều 6 . hồ_sơ xin lập văn_phòng đại_diện tại việt nam gồm : \n 1 . văn_bản đề_nghị lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài tại việt_nam với những nội_dung chính sau : a . tên của tổ_chức nước_ngoài , nơi đặt trụ_sở chính ; tên bộ , ngành hoặc chính_quyền địa_phương phụ_trách ; b . sơ_lược về lịch_sử phát_triển , chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức nước_ngoài , những hoạt_động hợp_tác đã và đang triển_khai ở các nước khác trong khu_vực và trên thế_giới ; c . chương_trình , dự_án và kế_hoạch hoạt_động tại việt_nam với thời_hạn từ 5 năm trở lên ; d . lý_do lập văn_phòng đại_diện , địa_điểm đặt văn_phòng đại_diện tại việt_nam , dự_kiến số người nước_ngoài và người việt_nam làm_việc tại văn_phòng đại_diện . đ . cam_kết về việc văn_phòng đại_diện và nhân_viên văn_phòng đại_diện phải tuân_thủ pháp_luật việt_nam , không có bất_kỳ hoạt_động sinh_lợi nào hoặc bất_kỳ hoạt_động nào khác nằm ngoài chương_trình dự_án hợp_tác đã được cơ_quan chủ_quản phía việt nam phê_duyệt . \n 2 . điều_lệ hoặc quy_chế hoạt_động của tổ_chức nước_ngoài . \n 3 . văn_bản của bộ , ngành hoặc chính_quyền địa_phương nước_ngoài phụ_trách cho phép tổ_chức nước_ngoài lập văn_phòng đại_diện tại việt_nam ; văn_bản xác_nhận tư_cách pháp_nhân của tổ_chức nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của nước nơi đặt trụ_sở chính cấp . \n 4 . văn_kiện chương_trình , dự_án đã được cơ_quan chủ_quản phía việt nam phê_duyệt