Document ID: 320292

Title: BÃI BỎ MỘT SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch\n1. Quyết định số 704/QĐ-BVHTT ngày 04/4/1997 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng duyệt kịch bản;\n2. Quyết định số 1351/1998/QĐ-BVHTT ngày 15/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức hoạt động điểm vui chơi cho trẻ em ở cơ sở;\n3. Quyết định số 02/1998/QĐ-BVHTT ngày 07/8/1998 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành Quy chế quản lý nhà nước về kỹ thuật điện ảnh;\n4. Quyết định số 3881/QĐ-ĐA ngày 08/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành Quy chế tham dự liên hoan phim quốc tế và tổ chức tuần phim Việt Nam ở nước ngoài;\n5. Quyết định số 04/1999/QĐ-BVHTT ngày 03/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành Kế hoạch thực hiện Chỉ thị số 39/TTg của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác văn hóa thông tin ở miền núi và vùng đồng bào các dân tộc thiểu số;\n6. Quyết định số 11/1999/QĐ-BVHTT ngày 09/03/1999 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành Quy chế quản lý và đầu tư cho hoạt động văn hóa thông tin các xã đặc biệt khó khăn (khu vực 3) thuộc Chương trình văn hóa;\n7. Quyết định số 849/1999/QĐ-UBTDTT ngày 31/8/1999 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Thể dục thể thao về việc tặng cờ thi đua luân lưu hàng năm cho đơn vị huyện;\n8. Quyết định số 01/2000/QĐ-BVHTT ngày 06/01/2000 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin quy định tạm thời về việc nhập khẩu chương trình phim truyện truyền hình để phát sóng trên mạng lưới truyền hình cả nước;\n9. Quyết định số 1096/2000/QĐ-BVHTT ngày 02/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin phê duyệt Đề án xe văn hóa-thông tin lưu động tổng hợp;\n10. Quyết định số 38/2002/QĐ-BVHTT ngày 30/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa-Thông tin ban hành quy định về điều kiện thành lập cơ sở sản xuất phim và thẩm quyền, thủ tục duyệt phim;\n11. Quyết định số 19/2005/QĐ-UBTDTT ngày 10/01/2005 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Thể dục thể thao ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ mạng máy tính Ủy ban Thể dục thể thao;\n12. Quyết định số 250/2006/QĐ-UBTDTT ngày 10/2/2006 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Thể dục thể thao ban hành Chương trình hành động về tăng cường công tác giáo dục chính trị tư tưởng và chống tiêu cực trong các hoạt động thể dục, thể thao;\n13. Quyết định số 2033/2006/QĐ-UBTDTT ngày 17/11/2006 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Thể dục thể thao ban hành Quy định về nội dung và hình thức tuyển dụng viên chức ngành thể dục thể thao;\n14. Quyết định số 83/2006/QĐ-BVHTT ngày 27/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch ban hành Quy chế hoạt động đối ngoại của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\n15. Thông tư số 08/2013/TT-BVHTTDL ngày 20/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì soạn thảo hoặc ban hành;\n16. Thông tư số 10/2014/TT-BVHTTDL ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch hướng dẫn đặt tên doanh nghiệp phù hợp với truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc.", "header": "['Thông tư 05/2016/TT-BVHTTDL bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 763, "lower_segmented_text": "điều 1 . bãi_bỏ các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch \n 1 . quyết_định số 704 / qđ - bvhtt ngày 04 / 4 / 1997 của bộ_trưởng bộ văn_hóa - thông_tin ban_hành quy_chế hoạt_động của hội_đồng duyệt kịch_bản ; \n 2 . quyết_định số 1351 / 1998 / qđ - bvhtt ngày 15 / 7 / 1998 của bộ_trưởng bộ văn_hóa - thông_tin ban_hành quy_chế tạm_thời về tổ_chức hoạt_động điểm vui_chơi cho trẻ_em ở cơ_sở ; \n 3 . quyết_định số 02 / 1998 / qđ - bvhtt ngày 07 / 8 / 1998 của bộ_trưởng bộ văn_hóa - thông_tin ban_hành quy_chế quản_lý nhà_nước về kỹ_thuật điện_ảnh ; \n 4 . quyết_định số 3881 / qđ - đa ngày 08 / 12 / 1998 của bộ_trưởng bộ văn_hóa - thông_tin ban_hành quy_chế tham_dự liên_hoan_phim quốc_tế và tổ_chức tuần phim việt nam ở nước_ngoài ; \n 5 . quyết_định số 04 / 1999 / qđ - bvhtt ngày 03 / 02 / 1999 của bộ_trưởng bộ văn_hóa - thông_tin ban_hành kế_hoạch thực_hiện chỉ_thị số 39 / ttg của thủ_tướng chính_phủ về đẩy_mạnh công_tác văn_hóa thông_tin ở miền núi và vùng đồng_bào các dân_tộc_thiểu_số ; \n 6 . quyết_định số 11 / 1999 / qđ - bvhtt ngày 09 / 03 / 1999 của bộ_trưởng bộ văn_hóa - thông_tin ban_hành quy_chế quản_lý và đầu_tư cho hoạt_động văn_hóa thông_tin các xã đặc_biệt khó_khăn ( khu_vực 3 ) thuộc chương_trình văn_hóa ; \n 7 . quyết_định số 849 / 1999 / qđ - ubtdtt ngày 31 / 8 / 1999 của bộ_trưởng chủ_nhiệm ủy_ban thể_dục thể_thao về việc tặng cờ thi_đua luân_lưu hàng năm cho đơn_vị huyện ; \n 8 . quyết_định số 01 / 2000 / qđ - bvhtt ngày 06 / 01 / 2000 của bộ_trưởng bộ văn_hóa - thông_tin quy_định tạm_thời về việc nhập_khẩu chương_trình phim_truyện truyền_hình để phát_sóng trên mạng_lưới truyền_hình cả nước ; \n 9 . quyết_định số 1096 / 2000 / qđ - bvhtt ngày 02 / 6 / 2000 của bộ_trưởng bộ văn_hóa - thông_tin phê_duyệt đề_án xe văn_hóa - thông_tin lưu_động tổng_hợp ; \n 10 . quyết_định số 38 / 2002 / qđ - bvhtt ngày 30 / 12 / 2002 của bộ_trưởng bộ văn_hóa - thông_tin ban_hành quy_định về điều_kiện thành_lập cơ_sở sản_xuất phim và thẩm_quyền , thủ_tục duyệt phim ; \n 11 . quyết_định số 19 / 2005 / qđ - ubtdtt ngày 10 / 01 / 2005 của bộ_trưởng chủ_nhiệm ủy_ban thể_dục thể_thao ban_hành quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác và bảo_vệ mạng máy_tính ủy_ban thể_dục thể_thao ; \n 12 . quyết_định số 250 / 2006 / qđ - ubtdtt ngày 10 / 2 / 2006 của bộ_trưởng chủ_nhiệm ủy_ban thể_dục thể_thao ban_hành chương_trình hành_động về tăng_cường công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng và chống tiêu_cực trong các hoạt_động thể_dục , thể_thao ; \n 13 . quyết_định số 2033 / 2006 / qđ - ubtdtt ngày 17 / 11 / 2006 của bộ_trưởng chủ_nhiệm ủy_ban thể_dục thể_thao ban_hành quy_định về nội_dung và hình_thức tuyển_dụng viên_chức ngành thể_dục thể_thao ; \n 14 . quyết_định số 83 / 2006 / qđ - bvhtt ngày 27 / 10 / 2008 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch ban_hành quy_chế hoạt_động đối_ngoại của bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch ; \n 15 . thông_tư số 08 / 2013 / tt - bvhttdl ngày 20 / 11 / 2013 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quy_định về trình_tự , thủ_tục xây_dựng , ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật do bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch chủ_trì soạn_thảo hoặc ban_hành ; \n 16 . thông_tư số 10 / 2014 / tt - bvhttdl ngày 10 / 10 / 2014 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch hướng_dẫn đặt tên doanh_nghiệp phù_hợp với truyền_thống lịch_sử , văn_hóa , đạo_đức , thuần_phong mỹ_tục của dân_tộc .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2016.", "header": "['Thông tư 05/2016/TT-BVHTTDL bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2016 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 05/2016/TT-BVHTTDL bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thi_hành . thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ ; giám_đốc sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa , thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]