Document ID: 452199

Title: QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;
Căn cứ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực trong các lĩnh vực sau đây:\n1. Tư vấn chuyên ngành điện lực, bao gồm:\na) Tư vấn thiết kế công trình: Thủy điện, điện gió, điện mặt trời, nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn), đường dây và trạm biến áp;\nb) Tư vấn giám sát thi công công trình: Thủy điện, điện gió, điện mặt trời, nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn), đường dây và trạm biến áp.\n2. Phát điện.\n3. Truyền tải điện.\n4. Phân phối điện.\n5. Bán buôn điện.\n6. Bán lẻ điện.", "header": "['Thông tư 21/2020/TT-BCT quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực trong các lĩnh_vực sau đây : \n 1 . tư_vấn chuyên_ngành điện_lực , bao_gồm : \n a ) tư_vấn thiết_kế công_trình : thủy_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) , đường_dây và trạm biến_áp ; \n b ) tư_vấn giám_sát thi_công công_trình : thủy_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) , đường_dây và trạm biến_áp . \n 2 . phát_điện . \n 3 . truyền_tải_điện . \n 4 . phân_phối điện . \n 5 . bán_buôn điện . \n 6 . bán_lẻ điện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng cho tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực trong các lĩnh vực: Tư vấn chuyên ngành điện lực, phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện.", "header": "['Thông tư 21/2020/TT-BCT quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng cho tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điện_lực trong các lĩnh_vực : tư_vấn chuyên_ngành điện_lực , phát_điện , truyền_tải_điện , phân_phối điện , bán_buôn điện , bán_lẻ điện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trường hợp miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực\n1. Phát điện để tự sử dụng không bán điện cho tổ chức, cá nhân khác.\n2. Phát điện có công suất lắp đặt đến 01 MW để bán điện cho tổ chức, cá nhân khác.\n3. Kinh doanh điện tại vùng nông thôn, miền núi, hải đảo mua điện với công suất nhỏ hơn 50 kVA từ lưới điện phân phối để bán điện trực tiếp tới khách hàng sử dụng điện tại vùng nông thôn, miền núi, hải đảo.\n4. Điều độ hệ thống điện quốc gia và điều hành giao dịch thị trường điện lực.", "header": "['Thông tư 21/2020/TT-BCT quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 3 . trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực \n 1 . phát_điện để tự sử_dụng không bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . \n 2 . phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 mw để bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . \n 3 . kinh_doanh điện tại vùng nông_thôn , miền núi , hải_đảo mua điện với công_suất nhỏ hơn 50 kva từ lưới_điện_phân_phối để bán điện trực_tiếp tới khách_hàng sử_dụng điện tại vùng nông_thôn , miền núi , hải_đảo . \n 4 . điều_độ hệ_thống điện quốc_gia và điều_hành giao_dịch thị_trường điện_lực .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc cấp giấy phép và thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực\n1. Trước giai đoạn thị trường bán lẻ điện cạnh tranh, giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực bán lẻ điện được cấp đồng thời với lĩnh vực phân phối điện, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Đối với đơn vị phát điện đăng ký hoạt động bán lẻ điện, không mua điện từ hệ thống điện quốc gia và có lưới điện để thực hiện hoạt động bán lẻ điện: Giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực bán lẻ điện được cấp đồng thời với lĩnh vực phát điện.\n3. Giấy phép phát điện được cấp cho tổ chức là đơn vị sở hữu nhà máy điện đối với từng nhà máy.\n4. Thời hạn tối đa trong giấy phép hoạt động điện lực cấp cho đơn vị hoạt động điện lực quy định như sau: TT Lĩnh vực hoạt động điện lực Thời hạn của giấy phép 1 Tư vấn chuyên ngành điện lực 05 năm 2 Phát điện a) Nhà máy điện lớn, có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo danh mục được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt 20 năm b) Nhà máy điện không thuộc danh mục nhà máy điện lớn, có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt 10 năm 3 Truyền tải điện 20 năm 4 Phân phối điện 10 năm 5 Bán buôn điện, bán lẻ điện 10 năm\n5. Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, chuyển giao tài sản, thời hạn giấy phép hoạt động điện lực được cấp theo thời hạn giấy phép cũ.\n6. Tổ chức, cá nhân đề nghị thời hạn giấy phép hoạt động điện lực ngắn hơn thời hạn quy định tại Khoản 4 Điều này thì cấp theo thời hạn đề nghị, trừ trường hợp quy định tại Khoản 7 Điều này.\n7. Căn cứ điều kiện thực tế về hạng mục công trình điện, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực cấp giấy phép hoạt động điện lực có thời hạn ngắn hơn thời hạn quy định tại Khoản 4 Điều này.", "header": "['Thông tư 21/2020/TT-BCT quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 302, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc cấp giấy_phép và thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực \n 1 . trước giai_đoạn thị_trường bán_lẻ điện cạnh_tranh , giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phân_phối điện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều này . \n 2 . đối_với đơn_vị phát_điện đăng_ký hoạt_động bán_lẻ điện , không mua điện từ hệ_thống điện quốc_gia và có lưới_điện để thực_hiện hoạt_động bán_lẻ điện : giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phát_điện . \n 3 . giấy_phép phát_điện được cấp cho tổ_chức là đơn_vị sở_hữu nhà_máy_điện đối_với từng nhà_máy . \n 4 . thời_hạn tối_đa trong giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp cho đơn_vị hoạt_động điện_lực quy_định như sau : tt lĩnh_vực hoạt_động điện_lực thời_hạn của giấy_phép 1 tư_vấn chuyên_ngành điện_lực 05 năm 2 phát_điện a ) nhà_máy_điện lớn , có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo danh_mục được thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt 20 năm b ) nhà_máy_điện không thuộc danh_mục nhà_máy_điện lớn , có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh được thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt 10 năm 3 truyền_tải_điện 20 năm 4 phân_phối điện 10 năm 5 bán_buôn điện , bán_lẻ điện 10 năm \n 5 . trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở , chuyển_giao tài_sản , thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực được cấp theo thời_hạn giấy_phép cũ . \n 6 . tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực ngắn hơn thời_hạn quy_định tại khoản 4 điều này thì cấp theo thời_hạn đề_nghị , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 7 điều này . \n 7 . căn_cứ điều_kiện thực_tế về hạng_mục công_trình điện , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có thời_hạn ngắn hơn thời_hạn quy_định tại khoản 4 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phạm vi hoạt động trong lĩnh vực được cấp giấy phép hoạt động điện lực\n1. Lĩnh vực tư vấn chuyên ngành điện lực có phạm vi hoạt động trong cả nước.\n2. Lĩnh vực truyền tải điện, phân phối điện có phạm vi hoạt động trong phạm vi quản lý, vận hành lưới điện cụ thể.\n3. Lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện có phạm vi hoạt động trong khu vực cụ thể.\n4. Lĩnh vực phát điện có phạm vi hoạt động cho từng nhà máy điện.", "header": "['Thông tư 21/2020/TT-BCT quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 5 . phạm_vi hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực \n 1 . lĩnh_