Document ID: 262861

Title: QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG Y TẾ TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, nhân lực và ứng dụng công nghệ thông tin.\n2. Thông tư này áp dụng với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng và triển khai các hoạt động y tế trên môi trường mạng trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi chung là cơ quan).", "header": "['Thông tư 53/2014/TT-BYT quy định điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định điều_kiện hoạt_động y_tế trên môi_trường mạng về hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ thông_tin , bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin , nhân_lực và ứng_dụng công_nghệ thông_tin . \n 2 . thông_tư này áp_dụng với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia xây_dựng và triển_khai các hoạt_động y_tế trên môi_trường mạng trên lãnh_thổ việt_nam ( sau đây gọi chung là cơ_quan ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hoạt động y tế là các hoạt động bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong lĩnh vực: y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng; giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần; y dược cổ truyền; sức khỏe sinh sản; trang thiết bị y tế; dược; mỹ phẩm; an toàn thực phẩm; bảo hiểm y tế; dân số - kế hoạch hóa gia đình.\n2. Hoạt động y tế trên môi trường mạng là việc thông tin y tế được cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông qua cơ sở hạ tầng thông tin.\n3. Tiêu chuẩn HL7 (Health Level 7) là tiêu chuẩn quốc tế cung cấp giao thức chuẩn về quản lý, trao đổi và tích hợp dữ liệu y tế giữa các hệ thống thông tin y tế nhằm hỗ trợ các hoạt động y tế.\n4. Tiêu chuẩn HL7 CDA (Health Level 7 Clinical Document Architecture) là tài liệu tiêu chuẩn quy định cấu trúc và ngữ nghĩa dữ liệu lâm sàng phục vụ mục tiêu trao đổi dữ liệu giữa các bên liên quan.\n5. Tiêu chuẩn hình ảnh số và truyền tải trong y tế (DICOM - Digital Imaging and Communications in Medicine) là tiêu chuẩn quốc tế xác định giao thức trao đổi, lưu trữ, xử lý, thu hoặc nhận, in ấn và chia sẻ dữ liệu hình ảnh số giữa các thiết bị y tế và hệ thống thông tin y tế.\n6. Tiêu chuẩn ISO/IEEE 11073 là một bộ các tiêu chuẩn kết hợp bởi các tiêu chuẩn quốc tế: ISO (Tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa - International Organization for Standardization), IEEE (Viện kỹ sư điện và điện tử - Institute of Electrical and Electronics Engineers) và CEN (Ủy ban tiêu chuẩn Châu Âu - European Committee for Standardization) nhằm xác định giao thức kết nối, liên thông và trao đổi dữ liệu giữa các ứng dụng và thiết bị y tế.\n7. Tiêu chuẩn SDMX là tiêu chuẩn quốc tế ISO/TS 17369:2005 hỗ trợ trao đổi và chia sẻ dữ liệu, siêu dữ liệu thống kê giữa các đơn vị, tổ chức.\n8. Tiêu chuẩn SDMX-HD là tiêu chuẩn do Tổ chức Y tế thế giới xây dựng dựa trên tiêu chuẩn SDMX hỗ trợ các cơ sở y tế trao đổi và chia sẻ các chỉ số, siêu dữ liệu thống kê trong lĩnh vực y tế.", "header": "['Thông tư 53/2014/TT-BYT quy định điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 442, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . hoạt_động y_tế là các hoạt_động bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khỏe nhân_dân trong lĩnh_vực : y_tế dự_phòng ; khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa , pháp_y , pháp_y tâm_thần ; y dược cổ_truyền ; sức_khỏe sinh_sản ; trang thiết_bị y_tế ; dược ; mỹ_phẩm ; an_toàn thực_phẩm ; bảo_hiểm y_tế ; dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình . \n 2 . hoạt_động y_tế trên môi_trường mạng là việc thông_tin y_tế được cung_cấp , truyền đưa , thu_thập , xử_lý , lưu_trữ và trao_đổi thông_qua cơ_sở hạ_tầng thông_tin . \n 3 . tiêu_chuẩn hl7 ( health level 7 ) là tiêu_chuẩn quốc_tế cung_cấp giao_thức chuẩn về quản_lý , trao_đổi và tích_hợp dữ_liệu y_tế giữa các hệ_thống thông_tin y_tế nhằm hỗ_trợ các hoạt_động y_tế . \n 4 . tiêu_chuẩn hl7 cda ( health level 7 clinical document architecture ) là tài_liệu tiêu_chuẩn quy_định cấu_trúc và ngữ_nghĩa dữ_liệu lâm_sàng phục_vụ mục_tiêu trao_đổi dữ_liệu giữa các bên liên_quan . \n 5 . tiêu_chuẩn hình_ảnh số và truyền_tải trong y_tế ( dicom - digital imaging and communications in medicine ) là tiêu_chuẩn quốc_tế xác_định giao_thức trao_đổi , lưu_trữ , xử_lý , thu hoặc nhận , in_ấn và chia_sẻ dữ_liệu hình_ảnh số giữa các thiết_bị y_tế và hệ_thống thông_tin y_tế . \n 6 . tiêu_chuẩn iso / ieee 11073 là một bộ các tiêu_chuẩn kết_hợp bởi các tiêu_chuẩn quốc_tế : iso ( tổ_chức quốc_tế về tiêu_chuẩn_hóa - international organization for standardization ) , ieee ( viện kỹ_sư điện và điện_tử - institute of electrical and electronics engineers ) và cen ( ủy_ban tiêu_chuẩn châu âu - european committee for standardization ) nhằm xác_định giao_thức kết_nối , liên_thông và trao_đổi dữ_liệu giữa các ứng_dụng và thiết_bị y_tế . \n 7 . tiêu_chuẩn sdmx là tiêu_chuẩn quốc_tế iso / ts 17369 : 2005 hỗ_trợ trao_đổi và chia_sẻ dữ_liệu , siêu dữ_liệu thống_kê giữa các đơn_vị , tổ_chức . \n 8 . tiêu_chuẩn sdmx - hd là tiêu_chuẩn do tổ_chức y_tế thế_giới xây_dựng dựa trên tiêu_chuẩn sdmx hỗ_trợ các cơ_sở y_tế trao_đổi và chia_sẻ các chỉ_số , siêu dữ_liệu thống_kê trong lĩnh_vực y_tế .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều kiện về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin\n1. Đối với hoạt động có sử dụng máy chủ và phần mềm hệ thống:\na) Bảo đảm hạ tầng máy chủ và các thiết bị đi kèm có đủ công suất, hiệu năng, tốc độ xử lý truy xuất dữ liệu, đáp ứng yêu cầu triển khai các hoạt động y tế trên môi trường mạng;\nb) Bảo đảm hệ thống máy chủ có tính sẵn sàng cao, cơ chế dự phòng linh hoạt để hoạt động liên tục;\nc) Bảo đảm hệ điều hành và phần mềm hệ thống cài đặt trên các máy chủ có bản quyền hoặc xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng.\n2. Hệ thống mạng:\na) Hệ thống mạng (mạng viễn thông, mạng internet, mạng diện rộng, mạng nội bộ, các kết nối khác) được thiết kế, triển khai phù hợp, có băng thông đáp ứng mục đích sử dụng; trường hợp sử dụng mạng viễn thông phải thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 16 của Luật viễn thông.\nb) Trang thiết bị mạng, các phần mềm phân tích, quản lý giám sát mạng phải có bản quyền hoặc xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng;\nc) Có phương án dự phòng đầy đủ bảo đảm hoạt động của hệ thống mạng.\n3. Cơ sở dữ liệu:\na) Cơ sở dữ liệu sử dụng cho các hoạt động y tế trên môi trường mạng phải ổn định; xử lý, lưu trữ được khối lượng dữ liệu theo yêu cầu nghiệp vụ;\nb) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng hoặc sử dụng các hệ quản trị cơ sở dữ liệu mã nguồn mở được dùng rộng rãi trong nước và quốc tế.\n4. Máy trạm: Có đủ máy trạm, cấu hình phù hợp cho các hoạt động y tế trên môi trường mạng.", "header": "['Thông tư 53/2014/TT-BYT quy định điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 261, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_kiện về hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ thông_tin \n 1 . đối_với hoạt_động có sử_dụng máy_chủ và phần_mềm hệ_thống : \n a ) bảo_đảm hạ_tầng máy_chủ và các thiết_bị đi kèm có đủ công_suất , hiệu_năng , tốc_độ xử_lý truy_xuất dữ_liệu , đáp_ứng yêu_cầu triển_khai các hoạt_động y_tế trên môi_trường mạng ; \n b ) bảo_đảm hệ_thống máy_chủ có tính sẵn_sàng cao , cơ_chế dự_phòng linh_hoạt để hoạt_động liên_tục ; \n c ) bảo_đảm hệ điều_hành và phần_mềm hệ_thống cài_đặt trên các máy_chủ có bản_quyền hoặc xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng . \n 2 . hệ_thống mạng : \n a ) hệ_thống mạng ( mạng viễn_thông , mạng internet , mạng diện_rộng , mạng nội_bộ , các kết_nối khác ) được thiết_kế , triển_khai phù_hợp , có băng_thông đáp_ứng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp sử_dụng mạng viễn_thông phải thực_hiện đầy_đủ quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại điều 16 của luật viễn_thông . \n b ) trang thiết_bị mạng , các phần_mềm phân_tích , quản_lý giám_sát mạng phải có bản_quyền hoặc xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng ; \n c ) có phương_án dự_phòng đầy_đủ bảo_đảm hoạt_động của hệ_thống mạng . \n 3 . cơ_sở dữ_liệu :