Document ID: 118569

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG VÀ LỄ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 185/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Căn cứ Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng; Căn cứ Nghị định số 75/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động văn hóa; Căn cứ Chỉ thị số 14/1998/CT-TTg ngày 28 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; Căn cứ Quyết định số 308/2005/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kèm theo Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội được tổ chức trong phạm vi cả nước.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia vào việc cưới, việc tang và lễ hội tại Việt Nam.\nĐiều 2. Những nguyên tắc trong tổ chức việc cưới, việc tang và lễ hội. Tổ chức, cá nhân khi tổ chức việc cưới, việc tang và lễ hội phải tuân thủ các nguyên tắc sau:\n1. Không trái với thuần phong mỹ tục của dân tộc; không để xảy ra các hoạt động mê tín dị đoan.\n2. Không lợi dụng việc cưới, việc tang và lễ hội để hoạt động nhằm chia rẽ đoàn kết dân tộc, gây mất đoàn kết trong cộng đồng, dòng họ và gia đình.\n3. Không làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông và trật tự, an toàn công cộng.\n4. Không tổ chức hoặc tham gia đánh bạc dưới mọi hình thức.\n5. Không được sử dụng thời gian làm việc và phương tiện của cơ quan đi đám cưới, lễ hội (trừ cơ quan làm nhiệm vụ); không sử dụng công quỹ của cơ quan làm quà mừng, quà tặng trong đám cưới và viếng đám tang.", "header": "['Thông tư 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 215, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về việc thực_hiện nếp sống văn_minh trong việc cưới , việc tang và lễ_hội được tổ_chức trong phạm_vi cả nước . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia vào việc cưới , việc tang và lễ_hội tại việt_nam . \n điều 2 . những nguyên_tắc trong tổ_chức việc cưới , việc tang và lễ_hội . tổ_chức , cá_nhân khi tổ_chức việc cưới , việc tang và lễ_hội phải tuân_thủ các nguyên_tắc sau : \n 1 . không trái với thuần_phong mỹ_tục của dân_tộc ; không để xảy ra các hoạt_động mê_tín dị_đoan . \n 2 . không lợi_dụng việc cưới , việc tang và lễ_hội để hoạt_động nhằm chia_rẽ đoàn_kết dân_tộc , gây mất đoàn_kết trong cộng_đồng , dòng_họ và gia_đình . \n 3 . không làm ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông và trật_tự , an_toàn công_cộng . \n 4 . không tổ_chức hoặc tham_gia đánh_bạc dưới mọi hình_thức . \n 5 . không được sử_dụng thời_gian làm_việc và phương_tiện của cơ_quan đi đám_cưới , lễ_hội ( trừ cơ_quan làm nhiệm_vụ ) ; không sử_dụng công_quỹ của cơ_quan làm_quà mừng , quà tặng trong đám_cưới và viếng đám_tang .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức việc cưới. Việc cưới phải được tổ chức theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình, pháp luật về đăng ký và quản lý hộ tịch và các quy định pháp luật khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. Nếp sống văn minh trong việc cưới']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức việc cưới . việc cưới phải được tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình , pháp_luật về đăng_ký và quản_lý hộ_tịch và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đăng ký kết hôn\n1. Đôi nam nữ để trở thành vợ chồng phải đăng ký kết hôn tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của một trong hai người theo quy định của pháp luật.\n2. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức việc đăng ký kết hôn theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.", "header": "['Thông tư 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. Nếp sống văn minh trong việc cưới']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 4 . đăng_ký_kết_hôn \n 1 . đôi nam_nữ để trở_thành vợ_chồng phải đăng_ký_kết_hôn tại uỷ_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú của một trong hai người theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . uỷ_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn có trách_nhiệm hướng_dẫn và tổ_chức việc đăng_ký_kết_hôn theo đúng thủ_tục do pháp_luật quy_định .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trao giấy chứng nhận kết hôn. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức trao giấy chứng nhận kết hôn cho đôi nam nữ đã hoàn thành thủ tục đăng ký kết hôn, thể hiện sự thừa nhận kết hôn hợp pháp của Nhà nước và pháp luật.", "header": "['Thông tư 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. Nếp sống văn minh trong việc cưới']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 5 . trao giấy chứng_nhận kết_hôn . uỷ_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn có trách_nhiệm tổ_chức trao giấy chứng_nhận kết_hôn cho đôi nam_nữ đã hoàn_thành thủ_tục đăng_ký_kết_hôn , thể_hiện sự thừa_nhận kết_hôn hợp_pháp của nhà_nước và pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Việc tổ chức lễ cưới tại gia đình hoặc tại địa điểm cưới phải thực hiện các quy định sau:\na) Đảm bảo trang trọng, tiết kiệm, vui tươi, lành mạnh, phù hợp với phong tục, tập quán, truyền thống văn hoá của từng địa phương, dân tộc, tôn giáo và phù hợp với hoàn cảnh của hai gia đình;\nb) Các thủ tục chạm ngõ, ăn hỏi, rước dâu cần được tổ chức theo phong tục, tập quán; không phô trương hình thức, rườm rà; không nặng về đòi hỏi lễ vật;\nc) Địa điểm cưới do hai gia đình lựa chọn; thời gian tổ chức tiệc cưới không làm ảnh hưởng đến thời gian lao động của Nhà nước; chỉ mời khách dự tiệc cưới trong phạm vi gia đình, họ tộc thân thích, bạn bè và đồng nghiệp thân thiết;\nd) Tổ chức tiệc cưới phù hợp với hoàn cảnh gia đình, tránh phô trương, lãng phí;\nđ) Trang trí lễ cưới cần giản dị, không rườm rà, phô trương; trang phục cô dâu, chú rể đẹp và lịch sự, phù hợp với văn hoá dân tộc;\ne) Âm nhạc trong đám cưới phải lành mạnh, vui tươi; âm thanh đảm bảo không vượt quá độ ồn cho phép theo tiêu chuẩn Việt Nam thực hiện tại bản tiêu chuẩn Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 2351/1998/QĐ-BKHCNMT ngày 5 tháng 12 năm 1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ); không mở nhạc trước 06 giờ sáng và sau 22 giờ đêm.", "header": "['Thông tư 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. Nếp sống văn minh trong việc cưới'\n 'Điều 6. Tổ chức lễ cưới tại gia đình hoặc tại địa điểm cưới']", "len_tokenizer": 248, "lower_segmented_text": "khoản 1 . việc tổ_chức lễ cưới tại gia_đình hoặc tại địa_điểm cưới phải thực_hiện các quy_định sau : \n a ) đảm_bảo trang_trọng , tiết_kiệm , vui_tươi , lành_mạnh , phù_hợp với phong_tục , tập_quán , truyền_thống văn_hoá của từng địa_phương , dân_tộc , tôn_giáo và phù_hợp với hoàn_cảnh của hai gia_đình ; \n b ) các thủ_tục chạm_ngõ , ăn_hỏi , rước dâu cần được tổ_chức theo phong_tục , tập_quán ; không phô_trương hình_thức , rườm_rà ; không nặng về đòi_hỏi lễ_vật ; \n c ) địa_điểm cưới do hai gia_đình lựa_chọn ; thời_gian tổ_chức tiệc cưới không làm ảnh_hưởng đến thời_gian_lao_động của nhà_nước ; chỉ mời khách dự tiệc cưới trong phạm_vi gia_đình , họ_tộc thân_thích , bạn_bè và đồng_nghiệp thân_thiết ; \n d ) tổ_chức tiệc cưới phù_hợp với hoàn_cảnh gia_đình , tránh phô_trương , lãng_phí ; \n đ ) trang_trí lễ cưới cần giản_dị , không rườm_rà , phô_trương ; trang_phục cô_dâu , chú_rể đẹp và lịch_sự , phù_hợp với văn_hoá dân_tộc ; \n e ) âm_nhạc trong đám_cưới phải lành_mạnh , vui_tươi ; âm_thanh đảm_bảo không vượt quá_độ ồn cho phép theo tiêu_chuẩn việt_nam thực_hiện_tại bản tiêu_chuẩn việt nam ban_hành kèm theo quyết_định số 2351 / 1998 / qđ - bkhcnmt ngày 5 tháng 12 năm 1998 của bộ khoa_học công_nghệ và môi_trường ( nay là bộ khoa_học và công_nghệ ) ; không mở nhạc trước 06 giờ sáng và sau 22 giờ đêm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 6' 'Khoản 1']"}