Document ID: 114733

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC PHỐI HỢP THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008; Căn cứ Luật Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008; Căn cứ Nghị định số 74/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và công chức làm công tác thi hành án dân sự, Để thực hiện quản lý nhà nước về thi hành án dân sự trong Quân đội có hiệu quả, Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp thống nhất như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn việc phối hợp giữa Bộ Quốc phòng và Bộ Tư pháp trong quản lý nhà nước về thi hành án dân sự trong Quân đội.", "header": "['Thông tư liên tịch 141/2010/TTLT/BQP-BTP hướng dẫn việc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về thi hành án dân sự trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn việc phối_hợp giữa bộ quốc_phòng và bộ tư_pháp trong quản_lý nhà_nước về thi_hành án dân_sự trong quân_đội .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng\n1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tư pháp trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hoặc trình cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ về thi hành án dân sự trong Quân đội; Chiến lược, chương trình quốc gia, đề án, dự án, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm, dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, dự thảo báo cáo Quốc hội, báo cáo Chính phủ về công tác thi hành án dân sự trong Quân đội theo quy định của pháp luật.\n2. Bộ Quốc phòng chủ trì phối hợp với Bộ Tư pháp tổ chức thi tuyển Chấp hành viên Phòng Thi hành án; Tổng kết về công tác thi hành án dân sự trong Quân đội.\n3. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tư pháp thực hiện:\na) Bổ nhiệm, miễn nhiệm và thực hiện các nội dung khác liên quan đến chức danh Chấp hành viên sơ cấp, Chấp hành viên trung cấp, Chấp hành viên cao cấp; bổ nhiệm các chức danh Thẩm tra viên, Thẩm tra viên chính, Thẩm tra viên cao cấp thi hành án trong Quân đội;\nb) Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thi hành án dân sự cho Chấp hành viên, Thẩm tra viên, Thư ký và nhân viên làm công tác thi hành án dân sự trong Quân đội;\nc) Thực hiện hợp tác quốc tế về thi hành án dân sự trong Quân đội;\nd) Thực hiện các nhiệm vụ khác về quản lý nhà nước thi hành án dân sự trong Quân đội theo quy định của pháp luật.\n4. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ra quyết định, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thông báo bằng văn bản cho Bộ trưởng Bộ Tư pháp những nội dung sau:\na) Quyết định thành lập, sáp nhập, điều chuyển, giải thể Phòng Thi hành án;\nb) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thôi giữ chức, cách chức Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng;\nc) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thôi giữ chức, cách chức Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu;\nd) Quy định cơ cấu, số lượng, bố trí nhân sự Thẩm tra viên, Thẩm tra viên chính, Thẩm tra viên cao cấp thi hành án trong Quân đội theo quy định của pháp luật;\nđ) Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt, đề nghị bổ nhiệm Thẩm tra viên thi hành án trong Quân đội;\ne) Quyết định điều động Chấp hành viên, Thẩm tra viên từ Phòng Thi hành án này sang Phòng Thi hành án khác và Cục Thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư liên tịch 141/2010/TTLT/BQP-BTP hướng dẫn việc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về thi hành án dân sự trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 412, "lower_segmented_text": "điều 2 . trách_nhiệm của bộ quốc_phòng \n 1 . bộ_trưởng bộ quốc_phòng phối_hợp với bộ_trưởng bộ tư_pháp trình chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét quyết_định dự_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết của quốc_hội , ủy_ban thường_vụ quốc_hội ; dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của chính_phủ về thi_hành án dân_sự trong quân_đội ; chiến_lược , chương_trình quốc_gia , đề_án , dự_án , quy_hoạch , kế_hoạch dài_hạn , năm năm , dự_thảo quyết_định , chỉ_thị của thủ_tướng chính_phủ , dự_thảo báo_cáo quốc_hội , báo_cáo chính_phủ về công_tác thi_hành án dân_sự trong quân_đội theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . bộ quốc_phòng chủ_trì phối_hợp với bộ tư_pháp tổ_chức thi_tuyển chấp_hành viên phòng thi_hành án ; tổng_kết về công_tác thi_hành án dân_sự trong quân_đội . \n 3 . bộ_trưởng bộ quốc_phòng phối_hợp với bộ_trưởng bộ tư_pháp thực_hiện : \n a ) bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và thực_hiện các nội_dung khác liên_quan đến chức_danh chấp_hành viên sơ_cấp , chấp_hành viên trung_cấp , chấp_hành viên cao_cấp ; bổ_nhiệm các chức_danh thẩm_tra viên , thẩm_tra viên chính , thẩm_tra viên cao_cấp thi_hành án trong quân_đội ; \n b ) đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự cho chấp_hành viên , thẩm_tra viên , thư_ký và nhân_viên làm công_tác thi_hành án dân_sự trong quân_đội ; \n c ) thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thi_hành án dân_sự trong quân_đội ; \n d ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác về quản_lý nhà_nước thi_hành án dân_sự trong quân_đội theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày ra quyết_định , bộ_trưởng bộ quốc_phòng thông_báo bằng văn_bản cho bộ_trưởng bộ tư_pháp những nội_dung sau : \n a ) quyết_định thành_lập , sáp_nhập , điều_chuyển , giải_thể phòng thi_hành án ; \n b ) quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thôi giữ chức , cách_chức cục_trưởng , phó cục_trưởng cục thi_hành án thuộc bộ quốc_phòng ; \n c ) quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thôi giữ chức , cách_chức thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu ; \n d ) quy_định cơ_cấu , số_lượng , bố_trí nhân_sự thẩm_tra viên , thẩm_tra viên chính , thẩm_tra viên cao_cấp thi_hành án trong quân_đội theo quy_định của pháp_luật ; \n đ ) quyết_định thành_lập hội_đồng xét_duyệt , đề_nghị bổ_nhiệm thẩm_tra viên thi_hành án trong quân_đội ; \n e ) quyết_định điều_động chấp_hành viên , thẩm_tra viên từ phòng thi_hành án này sang phòng thi_hành án khác và cục thi_hành án thuộc bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp\n1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp phối hợp với Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện các nội dung quy định tại Điều 2 của Thông tư này và theo quy định của pháp luật.\n2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị, Bộ trưởng Bộ Tư pháp xem xét quyết định và thông báo bằng văn bản cho Bộ trưởng Bộ Quốc phòng những nội dung sau:\na) Thành lập, thay đổi thành viên Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên Phòng Thi hành án;\nb) Bổ nhiệm, miễn nhiệm và thực hiện các nội dung khác liên quan đến các chức danh Chấp hành viên sơ cấp, Chấp hành viên trung cấp, Chấp hành viên cao cấp của Phòng Thi hành án theo quy định của pháp luật;\nc) Bổ nhiệm, cấp thẻ, thu hồi thẻ đối với các chức danh Thẩm tra viên, Thẩm tra viên chính của Phòng Thi hành án và Thẩm tra viên, Thẩm tra viên chính, Thẩm tra viên cao cấp của Cục Thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật;\nd) Khen thưởng hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền khen thưởng đối với cá nhân, tập thể Cục Thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng và Phòng Thi hành án đạt thành tích xuất sắc trong công tác thi hành án dân sự.", "header": "['Thông tư liên tịch 141/2010/TTLT/BQP-BTP hướng dẫn việc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về thi hành án dân sự trong quân đội do Bộ Quốc phòng - Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm của bộ tư_pháp \n 1 . bộ_trưởng bộ tư_pháp phối_hợp với bộ_trưởng bộ quốc_phòng thực_hiện các nội_dung quy_định tại điều 2 của thông_tư này và theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị , bộ_trưởng bộ tư_pháp xem_xét quyết_định và thông_báo bằng văn_bản cho bộ_trưởng bộ quốc_phòng những nội_dung sau : \n a ) thành_lập , thay_đổi thành_viên hội_đồng thi_tuyển chấp_hành viên phòng thi_hành án ; \n b ) bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và thực_hiện các nội_dung khác liên_quan đến các chức_danh chấp_hành viên sơ_cấp , chấp_hành viên trung_cấp , chấp_hành viên cao_cấp của phòng thi_hành án theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) bổ_nhiệm , cấp thẻ , thu_hồi thẻ đối_với các chức_danh thẩm_tra viên , thẩm_tra viên chính của phòng thi_hành án và thẩm_tra viên , thẩm_tra viên chính , thẩm_tra viên cao_cấp của cục thi_hành án thuộc bộ quốc_phòng theo quy_định của pháp_luật ; \n d ) khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với cá_nhân , tập_thể cục thi_hành án thuộc bộ quốc_phòng và phòng thi_hành án đạt thành_tích xuất_sắc