Document ID: 520640

Title: QUY ĐỊNH VỀ LOẠI BẢN TIN VÀ THỜI HẠN DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định chi tiết khoản 3 Điều 22 của Luật Khí tượng thủy văn về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với các hoạt động dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn. Việc dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn được thực hiện theo quy định tại các Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Chương II Quyết định số 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo, truyền tin thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTNMT quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định chi_tiết khoản 3 điều 22 của luật khí_tượng thủy_văn về loại bản tin và thời_hạn dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các hoạt_động dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng thủy_văn . việc dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng thủy_văn được thực_hiện theo quy_định tại các mục 1 , mục 2 , mục 3 , mục 4 và mục 5 chương ii quyết_định số 18 / 2021 / qđ - ttg ngày 22 tháng 4 năm 2021 của thủ_tướng chính_phủ quy_định về dự_báo , cảnh_báo , truyền tin thiên_tai và cấp_độ rủi_ro thiên_tai .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTNMT quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn quốc_gia và các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hiện tượng thời tiết nguy hiểm là trạng thái, diễn biến bất thường của thời tiết có thể gây thiệt hại về người, tài sản ảnh hưởng đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng và các hoạt động kinh tế - xã hội.\n2. Hiện tượng thủy văn nguy hiểm là trạng thái, diễn biến bất thường của các yếu tố thủy văn có thể gây thiệt hại về người, tài sản ảnh hưởng đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng và các hoạt động kinh tế - xã hội.\n3. Hiện tượng hải văn nguy hiểm là trạng thái, diễn biến bất thường của các yếu tố hải văn có thể gây thiệt hại về người, tài sản ảnh hưởng đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng và các hoạt động kinh tế - xã hội trên biển.\n4. Sông lớn là sông có diện tích lưu vực từ 10.000 km2 trở lên.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTNMT quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . hiện_tượng thời_tiết nguy_hiểm là trạng_thái , diễn_biến bất_thường của thời_tiết có_thể gây thiệt_hại về người , tài_sản ảnh_hưởng đến môi_trường , điều_kiện sống , cơ_sở hạ_tầng và các hoạt_động_kinh_tế - xã_hội . \n 2 . hiện_tượng thủy_văn nguy_hiểm là trạng_thái , diễn_biến bất_thường của các yếu_tố thủy_văn có_thể gây thiệt_hại về người , tài_sản ảnh_hưởng đến môi_trường , điều_kiện sống , cơ_sở hạ_tầng và các hoạt_động_kinh_tế - xã_hội . \n 3 . hiện_tượng hải_văn nguy_hiểm là trạng_thái , diễn_biến bất_thường của các yếu_tố hải_văn có_thể gây thiệt_hại về người , tài_sản ảnh_hưởng đến môi_trường , điều_kiện sống , cơ_sở hạ_tầng và các hoạt_động_kinh_tế - xã_hội trên biển . \n 4 . sông lớn là sông có diện_tích lưu_vực từ 10.000 km2 trở lên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thời hạn dự báo, cảnh báo thời tiết\n1. Thời hạn cực ngắn: dự báo, cảnh báo tối đa đến 12 giờ.\n2. Thời hạn ngắn: dự báo, cảnh báo từ trên 12 giờ đến tối đa 72 giờ.\n3. Thời hạn vừa: dự báo, cảnh báo từ trên 03 ngày đến tối đa 10 ngày.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTNMT quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT'\n 'Mục 1. THỜI HẠN DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 4 . thời_hạn dự_báo , cảnh_báo thời_tiết \n 1 . thời_hạn cực ngắn : dự_báo , cảnh_báo tối_đa đến 12 giờ . \n 2 . thời_hạn ngắn : dự_báo , cảnh_báo từ trên 12 giờ đến tối_đa 72 giờ . \n 3 . thời_hạn vừa : dự_báo , cảnh_báo từ trên 03 ngày đến tối_đa 10 ngày .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thời hạn dự báo khí hậu\n1. Thời hạn dài: dự báo, cảnh báo từ trên 10 ngày đến tối đa 01 tháng.\n2. Thời hạn mùa: dự báo, cảnh báo từ trên 01 tháng đến tối đa 06 tháng.\n3. Thời hạn năm: dự báo, cảnh báo từ trên 06 tháng đến tối đa 12 tháng.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTNMT quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT'\n 'Mục 1. THỜI HẠN DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 5 . thời_hạn dự_báo khí_hậu \n 1 . thời_hạn dài : dự_báo , cảnh_báo từ trên 10 ngày đến tối_đa 01 tháng . \n 2 . thời_hạn mùa : dự_báo , cảnh_báo từ trên 01 tháng đến tối_đa 06 tháng . \n 3 . thời_hạn năm : dự_báo , cảnh_báo từ trên 06 tháng đến tối_đa 12 tháng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thời hạn dự báo, cảnh báo thủy văn\n1. Thời hạn cực ngắn: dự báo, cảnh báo tối đa đến 12 giờ.\n2. Thời hạn ngắn:\na) Đối với các sông lớn, trừ sông Cửu Long: dự báo, cảnh báo từ trên 12 giờ đến tối đa 48 giờ;\nb) Đối với sông Cửu Long: dự báo, cảnh báo từ trên 12 giờ đến tối đa 05 ngày;\nc) Các sông còn lại: dự báo, cảnh báo từ trên 12 giờ đến tối đa 24 giờ.\n3. Thời hạn vừa:\na) Đối với các sông lớn, trừ sông Cửu Long: dự báo, cảnh báo từ trên 48 giờ đến tối đa 10 ngày;\nb) Đối với sông Cửu Long: dự báo, cảnh báo từ trên 05 ngày đến tối đa 10 ngày;\nc) Các sông còn lại: dự báo, cảnh báo từ trên 24 giờ đến tối đa 10 ngày.\n4. Thời hạn dài: dự báo, cảnh báo từ trên 10 ngày đến tối đa 01 tháng.\n5. Thời hạn mùa: dự báo, cảnh báo từ trên 01 tháng đến tối đa 06 tháng.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTNMT quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT'\n 'Mục 1. THỜI HẠN DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 6 . thời_hạn dự_báo , cảnh_báo thủy_văn \n 1 . thời_hạn cực ngắn : dự_báo , cảnh_báo tối_đa đến 12 giờ . \n 2 . thời_hạn ngắn : \n a ) đối_với các sông lớn , trừ sông cửu long : dự_báo , cảnh_báo từ trên 12 giờ đến tối_đa 48 giờ ; \n b ) đối_với sông cửu long : dự_báo , cảnh_báo từ trên 12 giờ đến tối_đa 05 ngày ; \n c ) các sông còn lại : dự_báo , cảnh_báo từ trên 12 giờ đến tối_đa 24 giờ . \n 3 . thời_hạn vừa : \n a ) đối_với các sông lớn , trừ sông cửu long : dự_báo , cảnh_báo từ trên 48 giờ đến tối_đa 10 ngày ; \n b ) đối_với sông cửu long : dự_báo , cảnh_báo từ trên 05 ngày đến tối_đa 10 ngày ; \n c ) các sông còn lại : dự_báo , cảnh_báo từ trên 24 giờ đến tối_đa 10 ngày . \n 4 . thời_hạn dài : dự_báo , cảnh_báo từ trên 10 ngày đến tối_đa 01 tháng . \n 5 . thời_hạn mùa : dự_báo , cảnh_báo từ trên 01 tháng đến tối_đa 06 tháng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Thời hạn dự báo nguồn nước\n1. Thời hạn ngắn: dự báo tối đa đến 07 ngày.\n2. Thời hạn vừa: dự báo từ trên 07 ngày đến tối đa 15 ngày.\n3. Thời hạn dài: d