Document ID: 133118

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP TÍN DỤNG HỢP VỐN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc cấp tín dụng hợp vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng) đối với khách hàng có dự án, phương án sản xuất kinh doanh tại Việt Nam.\n2. Đối tượng áp dụng\na) Ngân hàng thương mại;\nb) Ngân hàng hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân;\nc) Công ty tài chính, Công ty cho thuê tài chính;\nd) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;\nđ) Tổ chức tín dụng nước ngoài;\ne) Khách hàng.\n3. Tổ chức tín dụng nước ngoài khi tham gia cấp tín dụng vốn đối với khách hàng tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định về cấp tín dụng hợp vốn theo Thông tư này, các quy định đầu tư, cho vay, quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật khác có liên quan.\n4. Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương thực hiện cấp tín dụng hợp vốn đối với khách hàng theo Thông tư này trong thời gian chưa chuyển đổi sang mô hình hoạt động của Ngân hàng hợp tác xã theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng năm 2010.", "header": "['Thông tư 42/2011/TT-NHNN quy định về cấp tín dụng hợp vốn của tổ chức tín dụng đối với khách hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định việc cấp tín_dụng hợp vốn của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng ) đối_với khách_hàng có dự_án , phương_án sản_xuất kinh_doanh tại việt_nam . \n 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) ngân_hàng thương_mại ; \n b ) ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ tín_dụng nhân_dân ; \n c ) công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính ; \n d ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; \n đ ) tổ_chức tín_dụng nước_ngoài ; \n e ) khách_hàng . \n 3 . tổ_chức tín_dụng nước_ngoài khi tham_gia cấp tín_dụng vốn đối_với khách_hàng tại việt nam phải tuân_thủ các quy_định về cấp tín_dụng hợp vốn theo thông_tư này , các quy_định đầu_tư , cho vay , quy_định về quản_lý ngoại_hối và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . \n 4 . quỹ tín_dụng nhân_dân trung_ương thực_hiện cấp tín_dụng hợp vốn đối_với khách_hàng theo thông_tư này trong thời_gian chưa chuyển_đổi sang mô_hình hoạt_động của ngân_hàng hợp_tác_xã theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng năm 2010 .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cấp tín dụng hợp vốn: Là việc có từ hai (02) tổ chức tín dụng trở lên cùng thực hiện cấp tín dụng đối với khách hàng, thông qua các nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.\n2. Bên cấp tín dụng hợp vốn: là các tổ chức tín dụng, tổ chức tín dụng nước ngoài nêu tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Thông tư này cùng cam kết cấp tín dụng cho khách hàng, để thực hiện một hoặc một phần dự án, phương án sản xuất kinh doanh (sau đây gọi tắt là dự án).\n3. Thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn (sau đây gọi tắt là thành viên): Là tổ chức tín dụng (hoặc chi nhánh tổ chức tín dụng được ủy quyền theo quy định), chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức tín dụng nước ngoài cùng tham gia cấp tín dụng hợp vốn theo quy định tại Thông tư này.\n4. Thành viên đầu mối dàn xếp cấp tín dụng hợp vốn: Là tổ chức tín dụng nhận hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng và phát hành thư mời các tổ chức tín dụng tham gia cấp tín dụng hợp vốn hoặc được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn lựa chọn thay mặt các thành viên, làm đầu mối dàn xếp việc cấp tín dụng hợp vốn đối với khách hàng.\n5. Thành viên đầu mối cấp tín dụng hợp vốn: Là thành viên có đủ năng lực được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn.\n6. Thành viên đầu mối thanh toán: Là được các thành viên tham gia lựa chọn làm đầu mối giải ngân, thu nợ và thực hiện các nghiệp vụ thanh toán khác có liên quan đến hoạt động cấp tín dụng hợp vốn cho dự án.\n7. Thành viên đầu mối nhận tài sản bảo đảm: Là thành viên được các thành viên khác lựa chọn làm đầu mối nhận và quản lý tài sản đảm bảo cho khoản cấp tín dụng hợp vốn đối với khách hàng.\n8. Tổ chức tín dụng nước ngoài: Là các tổ chức tín dụng được thành lập ở nước ngoài theo quy định của pháp luật nước ngoài.\n9. Hợp đồng cấp tín dụng hợp vốn (sau đây gọi là hợp đồng hợp vốn): Là thỏa thuận bằng văn bản giữa các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn cam kết cấp tín dụng đối với khách hàng.\n10. Hợp đồng cấp tín dụng hợp vốn đối với khách hàng (sau đây gọi tắt là hợp đồng cấp tín dụng): Là thỏa thuận bằng văn bản về việc cấp tín dụng của bên cấp tín dụng hợp vốn với khách hàng.\n11. Dư nợ cấp tín dụng hợp vốn của các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn: Là dư nợ cấp tín dụng thực tế của từng thành viên đối với khách hàng được xác định tại một thời điểm nhất định. Dư nợ cấp tín dụng của tổ chức tín dụng là thành viên cấp tín dụng hợp vốn được tổng hợp, thống kê trong tổng dư nợ cấp tín dụng của tổ chức tín dụng và là căn cứ để tính toán các tỷ lệ đảm bảo an toàn của tổ chức tín dụng.", "header": "['Thông tư 42/2011/TT-NHNN quy định về cấp tín dụng hợp vốn của tổ chức tín dụng đối với khách hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 513, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cấp tín_dụng hợp vốn : là việc có từ hai ( 02 ) tổ_chức tín_dụng trở lên cùng thực_hiện cấp tín_dụng đối_với khách_hàng , thông_qua các nghiệp_vụ cho vay , chiết_khấu , cho thuê tài_chính , bao thanh_toán , bảo_lãnh ngân_hàng và các nghiệp_vụ cấp tín_dụng khác . \n 2 . bên cấp tín_dụng hợp vốn : là các tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tín_dụng nước_ngoài nêu tại khoản 2 , khoản 3 điều 1 thông_tư này cùng cam_kết cấp tín_dụng cho khách_hàng , để thực_hiện một hoặc một phần dự_án , phương_án sản_xuất kinh_doanh ( sau đây gọi tắt là dự_án ) . \n 3 . thành_viên tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn ( sau đây gọi tắt là thành_viên ) : là tổ_chức tín_dụng ( hoặc chi_nhánh tổ_chức tín_dụng được ủy quyền theo quy_định ) , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại việt_nam , tổ_chức tín_dụng nước_ngoài cùng tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn theo quy_định tại thông_tư này . \n 4 . thành_viên đầu_mối dàn_xếp cấp tín_dụng hợp vốn : là tổ_chức tín_dụng nhận hồ_sơ đề_nghị cấp tín_dụng của khách_hàng và phát_hành thư mời các tổ_chức tín_dụng tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn hoặc được các thành_viên tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn lựa_chọn thay_mặt các thành_viên , làm đầu_mối dàn_xếp việc cấp tín_dụng hợp vốn đối_với khách_hàng . \n 5 . thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn : là thành_viên có đủ năng_lực được các thành_viên tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn khác lựa_chọn làm đầu_mối thực_hiện các công_việc thuộc quy_trình của nghiệp_vụ cấp tín_dụng hợp vốn . \n 6 . thành_viên đầu_mối thanh_toán : là được các thành_viên tham_gia lựa_chọn làm đầu_mối giải_ngân , thu nợ và thực_hiện các nghiệp_vụ thanh_toán khác có liên_quan đến hoạt_động cấp tín_dụng hợp vốn cho dự_án . \n 7 . thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm : là thành_viên được các thành_viên khác lựa_chọn làm đầu_mối nhận và quản_lý_tài_sản đảm_bảo cho khoản cấp tín_dụng hợp vốn đối_với khách_hàng . \n 8 . tổ_chức tín_dụng nước_ngoài : là các tổ_chức tín_dụng được thành_lập ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài . \n 9 . hợp_đồng cấp tín_dụng hợp vốn ( sau đây gọi là hợp_đồng hợp vốn ) : là thỏa_thuận bằng văn_bản giữa các thành_viên tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn cam_kết cấp tín_dụng đối_với khách_hàng . \n 10 . hợp_đồng cấp tín_dụng hợp vốn đối_với khách_hàng ( sau đây gọi tắt là hợp_đồng cấp tín_dụng ) : là thỏa_thuận bằng văn_bản về việc cấp tín_dụng của bên cấp tín_dụng hợp vốn với khách_hàng . \n 11 . dư_nợ cấp tín_dụng hợp vốn của các thành_viên tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn : là dư_nợ cấp tín_dụng thực_tế của từng thành_viên đối_với khách_hàng được xác_định tại một thời_điểm nhất_định . dư_nợ cấp tín_dụng của tổ_chức tín_dụng là thành_viên cấp tín_dụng hợp vốn được tổng