Document ID: 363805

Title: QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI THANH NIÊN XUNG PHONG CƠ SỞ Ở MIỀN NAM THAM GIA KHÁNG CHIẾN GIAI ĐOẠN 1965 - 1975

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thanh niên ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chế độ trợ cấp một lần; trợ cấp hằng tháng; trợ cấp mai táng và chính sách vay vốn sản xuất, kinh doanh đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến trong thời gian từ ngày 26 tháng 3 năm 1965 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ở các tỉnh từ Quảng Trị đến Cà Mau.\n2. Đối tượng áp dụng Thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến trong thời gian từ ngày 26 tháng 3 năm 1965 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 (sau đây gọi chung là thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam).", "header": "['Nghị định 112/2017/NĐ-CP quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965-1975'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh nghị_định này quy_định_chế_độ trợ_cấp một lần ; trợ_cấp hằng tháng ; trợ_cấp mai_táng và chính_sách vay vốn sản_xuất , kinh_doanh đối_với thanh_niên xung_phong cơ_sở ở miền nam tham_gia kháng_chiến trong thời_gian từ ngày 26 tháng 3 năm 1965 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ở các tỉnh từ quảng_trị đến cà_mau . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thanh_niên xung_phong cơ_sở ở miền nam tham_gia kháng_chiến trong thời_gian từ ngày 26 tháng 3 năm 1965 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( sau đây gọi chung là thanh_niên xung_phong cơ_sở ở miền nam ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau đây không được hưởng các chế độ, chính sách quy định tại Nghị định này:\na) Đã được giải quyết chế độ liệt sĩ; người từ trần nhưng không còn vợ hoặc chồng; bố đẻ, mẹ đẻ; con đẻ, con nuôi, người nuôi dưỡng hợp pháp hoặc người thờ cúng;\nb) Đang chấp hành hình phạt tù có thời hạn; hoặc người bị kết án một trong những tội về xâm phạm đến an ninh quốc gia;\nc) Xuất cảnh trái phép, đang định cư ở nước ngoài bất hợp pháp hoặc bị tòa án tuyên bố là mất tích; hoặc thoái thác nhiệm vụ, đầu hàng, phản bội, chiêu hồi.", "header": "['Nghị định 112/2017/NĐ-CP quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965-1975'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Đối tượng không áp dụng']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_tượng quy_định tại khoản 2 điều 1 nghị_định này thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được hưởng các chế_độ , chính_sách quy_định tại nghị_định này : \n a ) đã được giải_quyết chế_độ liệt_sĩ ; người từ_trần nhưng không còn vợ hoặc chồng ; bố đẻ , mẹ đẻ ; con_đẻ , con_nuôi , người nuôi_dưỡng hợp_pháp hoặc người thờ_cúng ; \n b ) đang chấp_hành_hình_phạt tù có thời_hạn ; hoặc người bị kết_án một trong những tội về xâm_phạm đến an_ninh quốc_gia ; \n c ) xuất_cảnh trái_phép , đang định_cư ở nước_ngoài bất_hợp_pháp hoặc bị tòa_án tuyên_bố là mất_tích ; hoặc thoái_thác nhiệm_vụ , đầu_hàng , phản_bội , chiêu_hồi .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau đây không được hưởng chế độ trợ cấp một lần, chế độ trợ cấp hằng tháng và chế độ trợ cấp mai táng:\na) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này;\nb) Hiện đang hưởng chế độ hưu trí, chế độ mất sức lao động, chế độ bệnh binh, chế độ thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, chế độ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học hằng tháng hoặc đang công tác tại các cơ quan nhà nước, làm việc trong các doanh nghiệp nhà nước hưởng lương từ ngân sách nhà nước và có tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc;\nc) Đối tượng đã được tính thời gian tham gia thanh niên xung phong để hưởng chế độ trợ cấp theo Quyết định số 104/1999/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến; Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước; Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước; Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương; Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương; Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương và Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.", "header": "['Nghị định 112/2017/NĐ-CP quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965-1975'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Đối tượng không áp dụng']", "len_tokenizer": 469, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_tượng quy_định tại khoản 2 điều 1 nghị_định này thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần , chế_độ trợ_cấp hằng tháng và chế_độ trợ_cấp mai_táng : \n a ) các trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều này ; \n b ) hiện đang hưởng chế_độ hưu_trí , chế_độ mất_sức lao_động , chế_độ bệnh_binh , chế_độ thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , chế_độ người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc_hóa học hằng tháng hoặc đang công_tác tại các cơ_quan nhà_nước , làm_việc trong các doanh_nghiệp nhà_nước hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước và có tham_gia_bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc ; \n c ) đối_tượng đã được tính thời_gian_tham_gia thanh_niên xung_phong để hưởng chế_độ trợ_cấp theo quyết_định số 104 / 1999 / qđ - ttg ngày 14 tháng 4 năm 1999 của thủ_tướng chính_phủ về một_số chính_sách đối_với thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ trong kháng_chiến ; quyết_định số 290 / 2005 / qđ - ttg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của thủ_tướng chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với một_số đối_tượng trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của đảng và nhà_nước ; quyết_định số 188 / 2007 / qđ - ttg ngày 06 tháng 12 năm 2007 của thủ_tướng chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung quyết_định số 290 / 2005 / qđ - ttg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của thủ_tướng chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với một_số đối_tượng trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của đảng và nhà_nước ; quyết_định số 142 / 2008 / qđ - ttg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của thủ_tướng chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống mỹ cứu nước có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương ; quyết_định số 38 / 2010 / qđ - ttg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của thủ_tướng chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung quyết_định số 142 / 2008 / qđ - ttg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của thủ_tướng chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống mỹ cứu nước có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương ; quyết_định số 53 / 2010 / qđ - ttg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của thủ_tướng chính_phủ quy_định về chế_độ đối_với cán_bộ , chiến_sĩ công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống mỹ có dưới 20 năm công_tác trong công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_