Document ID: 191747

Title: BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP NHÓM NGÀNH KHAI THÁC VẬN TẢI.

Legal Basis:
Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Nghị định 07/2013/NĐ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;
Căn cứ các Biên bản thẩm định ngày 01 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng thẩm định chương trình khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp thành lập theo Quyết định số 4995/QĐ-BGDĐT ngày 04 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. Giới thiệu và mô tả chương trình. Chương trình khung Trung cấp chuyên nghiệp ngành Khai thác vận tải đường sắt được thiết kế để đào tạo kỹ thuật viên trình độ Trung cấp chuyên nghiệp ngành Khai thác vận tải đường sắt, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Chương trình khóa học bao gồm những nội dung cơ bản về vẽ kỹ thuật, cơ kỹ thuật, đường sắt thường thức, đầu máy toa xe, sức kéo đầu máy, kinh tế vận tải, thiết kế ga đường sắt, luật vận tải đường sắt, tổ chức chạy tàu, quy trình quy phạm, thống kê - kế toán ga, tổ chức vận tải hàng hóa, tổ chức vận tải hành khách và du lịch đường sắt. Người học cũng được trang bị những kiến thức cơ bản về chính trị, tin học, ngoại ngữ, giáo dục thể chất, pháp luật, giáo dục quốc phòng - an ninh. Sau khi tốt nghiệp người học trở thành kỹ thuật viên trung cấp chuyên nghiệp về Khai thác vận tải đường sắt, có thể làm việc tại các ga đường sắt, các trạm công tác trên tàu, các xí nghiệp vận tải đường sắt, các công ty giao nhận vận tải để đảm nhận các vị trí như: Trực ban chạy tàu, trực ban khách vận, trực ban hóa vận, trưởng tàu khách, trưởng tàu hàng, nhân viên giao nhận vận tải, nhân viên khai thác bãi hàng, đồng thời có khả năng tiếp tục học tập lên các trình độ Cao đẳng, Đại học.", "header": "['Thông tư 15/2013/TT-BGDĐT về chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp thuộc nhóm ngành khai thác vận tải do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "mục i . giới_thiệu và mô_tả chương_trình . chương_trình khung trung_cấp chuyên_nghiệp ngành khai_thác vận_tải đường_sắt được thiết_kế để đào_tạo kỹ_thuật_viên trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành khai_thác vận_tải đường_sắt , có đạo_đức và lương_tâm nghề_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định nơi làm_việc , có sức_khỏe nhằm tạo điều_kiện cho người lao_động có khả_năng tìm việc_làm , đồng_thời có khả_năng học_tập vươn lên , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội . chương_trình khóa học bao_gồm những nội_dung cơ_bản về vẽ kỹ_thuật , cơ kỹ_thuật , đường_sắt thường_thức , đầu_máy toa_xe , sức_kéo đầu_máy , kinh_tế vận_tải , thiết_kế ga đường_sắt , luật vận_tải đường_sắt , tổ_chức chạy_tàu , quy_trình quy_phạm , thống_kê - kế_toán ga , tổ_chức vận_tải hàng_hóa , tổ_chức vận_tải hành_khách và du_lịch đường_sắt . người học cũng được trang_bị những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , tin_học , ngoại_ngữ , giáo_dục thể_chất , pháp_luật , giáo_dục quốc_phòng - an_ninh . sau khi tốt_nghiệp người học trở_thành kỹ_thuật_viên trung_cấp chuyên_nghiệp về khai_thác vận_tải đường_sắt , có_thể làm_việc tại các ga đường_sắt , các trạm công_tác trên tàu , các xí_nghiệp vận_tải đường_sắt , các công_ty giao_nhận vận_tải để đảm_nhận các vị_trí như : trực_ban chạy_tàu , trực_ban khách vận , trực_ban_hóa vận , trưởng tàu khách , trưởng tàu hàng , nhân_viên giao_nhận vận_tải , nhân_viên khai_thác bãi hàng , đồng_thời có khả_năng tiếp_tục học_tập lên các trình_độ cao_đẳng , đại_học .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. Mục tiêu đào tạo. Sau khi học xong chương trình, người học có khả năng:\nĐiều 1. Về kiến thức:. - Trình bày được những kiến thức khoa học cơ bản của các học phần chung phục vụ cho việc tiếp thu kiến thức của các học phần cơ sở và chuyên môn; - Trình bày được những nội dung cơ bản của các học phần cơ sở kỹ thuật, cơ sở chuyên ngành và vận dụng giải quyết các vấn đề liên quan trong các học phần chuyên môn; - Trình bày được những nội dung cơ bản của các học phần chuyên môn, vận dụng giải quyết các vấn đề của quá trình công nghệ vận tải đường sắt trên cơ sở đó thực hành các nghiệp vụ liên quan đến công tác tổ chức khai thác và điều hành quá trình vận tải đường sắt;\nĐiều 2. Về kỹ năng:. - Thao tác thành thạo các thiết bị phục vụ công tác chạy tàu và xử lý chính xác các tình huống xảy ra trong quá trình tổ chức vận tải hàng hóa, hành khách; - Lập các kế hoạch liên quan đến công tác tổ chức vận tải hàng hóa, hành khách; - Tổ chức thực hiện và điều hành quá trình công nghệ vận tải đường sắt; tổ chức liên hiệp lao động trong nội bộ đơn vị và với các đơn vị khác; - Lập các báo cáo thống kê liên quan đến quá trình công nghệ vận tải phục vụ cho công tác lập kế hoạch và hạch toán vận tải nội bộ đơn vị đường sắt.\nĐiều 3. Về thái độ:. Có phẩm chất đạo đức tốt, tác phong công nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao, tỷ mỷ, chính xác, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao.", "header": "['Thông tư 15/2013/TT-BGDĐT về chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp thuộc nhóm ngành khai thác vận tải do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 254, "lower_segmented_text": "mục ii . mục_tiêu đào_tạo . sau khi học xong chương_trình , người học có khả_năng : \n điều 1 . về kiến_thức : . - trình_bày được những kiến_thức khoa_học cơ_bản của các học_phần chung phục_vụ cho việc tiếp_thu kiến_thức của các học_phần cơ_sở và chuyên_môn ; - trình_bày được những nội_dung cơ_bản của các học_phần cơ_sở kỹ_thuật , cơ_sở chuyên_ngành và vận_dụng giải_quyết các vấn_đề liên_quan trong các học_phần chuyên_môn ; - trình_bày được những nội_dung cơ_bản của các học_phần chuyên_môn , vận_dụng giải_quyết các vấn_đề của quá_trình công_nghệ vận_tải đường_sắt trên cơ_sở đó thực_hành các nghiệp_vụ liên_quan đến công_tác tổ_chức khai_thác và điều_hành quá_trình vận_tải đường_sắt ; \n điều 2 . về kỹ_năng : . - thao_tác thành_thạo các thiết_bị phục_vụ công_tác chạy_tàu và xử_lý chính_xác các tình_huống xảy ra trong quá_trình tổ_chức vận_tải hàng_hóa , hành_khách ; - lập các kế_hoạch liên_quan đến công_tác tổ_chức vận_tải hàng_hóa , hành_khách ; - tổ_chức thực_hiện và điều_hành quá_trình công_nghệ vận_tải đường_sắt ; tổ_chức liên_hiệp lao_động trong nội_bộ đơn_vị và với các đơn_vị khác ; - lập các báo_cáo thống_kê liên_quan đến quá_trình công_nghệ vận_tải phục_vụ cho công_tác lập kế_hoạch và hạch_toán vận_tải nội_bộ đơn_vị đường_sắt . \n điều 3 . về thái_độ : . có phẩm_chất đạo_đức tốt , tác_phong công_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc , trung_thực và có tính kỷ_luật cao , tỷ mỷ , chính_xác , sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao .", "pointer_link": "['Mục II']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo TT Nội dung Khối lượng (ĐVHT) 1 Các học phần chung 22 2 Các học phần cơ sở 28 3 Các học phần chuyên môn 33 4 Thực tập nghề nghiệp 12 5 Thực tập tốt nghiệp 6 Tổng khối lượng chương trình 101", "header": "['Thông tư 15/2013/TT-BGDĐT về chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp thuộc nhóm ngành khai thác vận tải do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Mục III. Khung chương trình đào tạo']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cấu_trúc kiến_thức của chương_trình đào_tạo tt nội_dung khối_lượng ( đvht ) 1 các học_phần chung 22 2 các học_phần cơ_sở 28 3 các học_phần chuyên_môn 33 4 thực_tập nghề_nghiệp 12 5 thực_tập tốt_nghiệp 6 tổng khối_lượng chương_trình 101", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các học phần của chương trình và thời lượng TT Tên học phần Số tiết/ số giờ Số ĐVHT Tổng Lý thuyết Thực hành, thực tập I Các học phần chung 420 22 18 4 Các học phần bắt buộc 390 20 16 4 1 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 75 3 2 1 2 Giáo dục chính trị 75 5 5 3 Giáo dục thể chất 60 2 1 1 4 Tin học 60 3 2 1 5 Ngoại ngữ 90 5 4 1 6 Pháp luật 30 2 2 0 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong các học phần) 30 2 2 0 7 Kỹ năng giao tiếp 30 2 2 0 8 Khởi tạo doanh nghiệp 30 2 2 0 9 Giáo dục Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 30 2 2 0 II Các học phần cơ sở 435 28 27 1 Các học phần bắt buộc 405 26 25 1 10 Vẽ kỹ thuật 60 3 2 1 11 Kỹ thuật điện 45 3 3 0 12 Cơ kỹ thuật 60 4 4 0 13 Đường sắt thường thức 45 3 3 0 14 Đầu máy toa xe 30 2 2 0 15 Sức kéo đầu máy 45 3 3 0 16 Kinh tế vận tải 60 4 4 0 17 Thiết kế ga đư