Document ID: 296884

Title: TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Bộ luật tố tụng hình sự quy định trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử và một số thủ tục thi hành án hình sự; nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ giữa các cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng; nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng; quyền và nghĩa vụ của người tham gia tố tụng, cơ quan, tổ chức, cá nhân; hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự.", "header": "['Bộ luật tố tụng hình sự 2015'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, NHIỆM VỤ, HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . bộ_luật tố_tụng hình_sự quy_định trình_tự , thủ_tục tiếp_nhận , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử và một_số thủ_tục thi_hành án hình_sự ; nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; quyền và nghĩa_vụ của người tham_gia tố_tụng , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; hợp_tác quốc_tế trong tố_tụng hình_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng hình sự. Bộ luật tố tụng hình sự có nhiệm vụ bảo đảm phát hiện chính xác và xử lý công minh, kịp thời mọi hành vi phạm tội, phòng ngừa, ngăn chặn tội phạm, không để lọt tội phạm, không làm oan người vô tội; góp phần bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, giáo dục mọi người ý thức tuân theo pháp luật, đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm.", "header": "['Bộ luật tố tụng hình sự 2015'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, NHIỆM VỤ, HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 2 . nhiệm_vụ của bộ_luật tố_tụng hình_sự . bộ_luật tố_tụng hình_sự có nhiệm_vụ bảo_đảm phát_hiện chính_xác và xử_lý công_minh , kịp_thời mọi hành_vi phạm_tội , phòng_ngừa , ngăn_chặn tội_phạm , không để lọt tội_phạm , không làm oan người vô_tội ; góp_phần bảo_vệ công_lý , bảo_vệ quyền con_người , quyền công_dân , bảo_vệ chế_độ xã_hội chủ_nghĩa , bảo_vệ lợi_ích của nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , giáo_dục mọi người ý_thức tuân theo pháp_luật , đấu_tranh phòng_ngừa và chống tội_phạm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực của Bộ luật tố tụng hình sự\n1. Bộ luật tố tụng hình sự có hiệu lực đối với mọi hoạt động tố tụng hình sự trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Hoạt động tố tụng hình sự đối với người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tiến hành theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại. Trường hợp người nước ngoài thuộc đối tượng được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao hoặc lãnh sự theo pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc tập quán quốc tế thì được giải quyết theo quy định của điều ước quốc tế hoặc tập quán quốc tế đó; trường hợp điều ước quốc tế đó không quy định hoặc không có tập quán quốc tế thì được giải quyết bằng con đường ngoại giao.", "header": "['Bộ luật tố tụng hình sự 2015'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, NHIỆM VỤ, HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực của bộ_luật tố_tụng hình_sự \n 1 . bộ_luật tố_tụng hình_sự có hiệu_lực đối_với mọi hoạt_động tố_tụng hình_sự trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . hoạt_động tố_tụng hình_sự đối_với người nước_ngoài phạm_tội trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam được tiến_hành theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi có lại . trường_hợp người nước_ngoài thuộc đối_tượng được hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật việt_nam , điều_ước quốc_tế mà cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên hoặc tập_quán quốc_tế thì được giải_quyết theo quy_định của điều_ước quốc_tế hoặc tập_quán quốc_tế đó ; trường_hợp điều_ước quốc_tế đó không quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì được giải_quyết bằng con đường ngoại_giao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trong Bộ luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\na) Cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng gồm cơ quan tiến hành tố tụng và cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra.\nb) Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng gồm người tiến hành tố tụng và người được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra.\nc) Người tham gia tố tụng là cá nhân, cơ quan, tổ chức tham gia hoạt động tố tụng theo quy định của Bộ luật này.\nd) Nguồn tin về tội phạm gồm tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố của cơ quan, tổ chức, cá nhân, lời khai của người phạm tội tự thú và thông tin về tội phạm do cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trực tiếp phát hiện.\nđ) Người bị buộc tội gồm người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo.\ne) Người thân thích của người tham gia tố tụng, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng là người có quan hệ với người tham gia tố tụng, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng gồm vợ, chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ, bố nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi; ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột; cụ nội, cụ ngoại, bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột, cháu ruột.\ng) Đương sự gồm nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án hình sự.\nh) Tự thú là việc người phạm tội tự nguyện khai báo với cơ quan, tổ chức về hành vi phạm tội của mình trước khi tội phạm hoặc người phạm tội bị phát hiện.\ni) Đầu thú là việc người phạm tội sau khi bị phát hiện đã tự nguyện ra trình diện và khai báo với cơ quan có thẩm quyền về hành vi phạm tội của mình.\nk) Áp giải là việc cơ quan có thẩm quyền cưỡng chế người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, bị bắt, bị tạm giữ, bị can, bị cáo đến địa điểm tiến hành điều tra, truy tố hoặc xét xử.\nl) Dẫn giải là việc cơ quan có thẩm quyền cưỡng chế người làm chứng, người bị tố giác hoặc bị kiến nghị khởi tố đến địa điểm tiến hành điều tra, truy tố, xét xử hoặc người bị hại từ chối giám định.\nm) Danh bản là bản ghi thông tin tóm tắt về lý lịch, nhân dạng, ảnh chụp ba tư thế, in dấu vân hai ngón tay trỏ của bị can do cơ quan có thẩm quyền lập và lưu giữ.\nn) Chỉ bản là bản ghi thông tin tóm tắt về lý lịch và in dấu vân tất cả các ngón tay của bị can do cơ quan có thẩm quyền lập và lưu giữ.\no) Vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng là việc cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng trong quá trình khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, không đầy đủ các trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định và đã xâm hại nghiêm trọng đến quyền, lợi ích hợp pháp của người tham gia tố tụng hoặc làm ảnh hưởng đến việc xác định sự thật khách quan, toàn diện của vụ án.", "header": "['Bộ luật tố tụng hình sự 2015'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, NHIỆM VỤ, HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ'\n 'Điều 4. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 525, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trong bộ_luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n a ) cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng gồm cơ_quan tiến_hành tố_tụng và cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . \n b ) người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng gồm người tiến_hành tố_tụng và người được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . \n c ) người tham_gia tố_tụng là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức tham_gia hoạt_động tố_tụng theo quy_định của bộ_luật này . \n d ) nguồn tin về tội_phạm gồm tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , lời khai của người phạm_tội tự_thú và thông_tin về tội_phạm do cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện . \n đ ) người bị buộc_tội gồm người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo . \n e ) người thân_thích của người tham_gia tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành