Document ID: 324755

Title: HƯỚNG DẪN MIỄN TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT; HOÀN TRẢ LẠI HOẶC KHẤU TRỪ VÀO NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH CHO CHỦ ĐẦU TƯ KHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở XÃ HỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI NỘP KHI NGƯỜI MUA, THUÊ MUA ĐƯỢC PHÉP BÁN LẠI NHÀ Ở XÃ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 215/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (sau đây gọi là Nghị định số 100/2015/NĐ-CP) và các nội dung sau:\n1. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ;\n2. Hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất phải nộp khi thực hiện dự án đầu tư khác) của Chủ đầu tư phải nộp cho Nhà nước trong trường hợp Chủ đầu tư này đã nộp tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất hoặc đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp từ các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất được xây dựng nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP;\n3. Xác định tiền sử dụng đất mà người mua, thuê mua nhà ở xã hội phải nộp Ngân sách nhà nước khi được phép bán nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 4 Điều 19 của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội được quy định tại Nghị định số 100/2015/NĐ-CP .", "header": "['Thông tư 139/2016/TT-BTC hướng dẫn miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính cho chủ đầu tư khi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và phương pháp xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người mua, thuê mua được phép bán lại nhà ở xã hội do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 285, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của nghị_định số 100 / 2015 / nđ - cp ngày 20 tháng 10 năm 2015 của chính_phủ về phát_triển và quản_lý nhà ở xã_hội ( sau đây gọi là nghị_định số 100 / 2015 / nđ - cp ) và các nội_dung sau : \n 1 . miễn tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với các dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội không sử_dụng nguồn vốn ngân_sách theo quy_định tại khoản 1 điều 9 nghị_định số 100 / 2015 / nđ - cp ; \n 2 . hoàn_trả lại hoặc khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính ( tiền_sử_dụng đất hoặc tiền thuê đất phải nộp khi thực_hiện dự_án đầu_tư khác ) của chủ đầu_tư phải nộp cho nhà_nước trong trường_hợp chủ đầu_tư này đã nộp tiền_sử_dụng đất khi nhà_nước giao đất hoặc đã nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất hợp_pháp từ các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất được xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định tại khoản 1 điều 9 nghị_định số 100 / 2015 / nđ - cp ; \n 3 . xác_định tiền_sử_dụng đất mà người mua , thuê_mua nhà ở xã_hội phải nộp ngân_sách nhà_nước khi được phép bán nhà ở xã_hội theo quy_định tại khoản 4 điều 19 của nghị_định số 100 / 2015 / nđ - cp . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và các cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan đến lĩnh_vực phát_triển và quản_lý nhà ở xã_hội được quy_định tại nghị_định số 100 / 2015 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Mục I. MIỄN TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở XÃ HỘI KHÔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC\nĐiều 3. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Việc miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP thực hiện như sau:\n1. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với toàn bộ diện tích đất đã được Nhà nước giao, cho thuê để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, bao gồm cả quỹ đất để đầu tư xây dựng công trình kinh doanh thương mại đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự án xây dựng nhà ở xã hội.\n2. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với toàn bộ diện tích đất để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội sử dụng quỹ đất 20% của các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị theo quy định của pháp luật về nhà ở, bao gồm cả phần diện tích đất 20% để đầu tư xây dựng công trình kinh doanh thương mại được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự án xây dựng nhà ở xã hội.\n3. Chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phải thực hiện các thủ tục để được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.", "header": "['Thông tư 139/2016/TT-BTC hướng dẫn miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính cho chủ đầu tư khi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và phương pháp xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người mua, thuê mua được phép bán lại nhà ở xã hội do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "mục i . miễn tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội không sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước \n điều 3 . miễn tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất . việc miễn tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với các dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội không sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 điều 9 nghị_định số 100 / 2015 / nđ - cp thực_hiện như sau : \n 1 . miễn tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với toàn_bộ diện_tích đất đã được nhà_nước giao , cho thuê để đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội , bao_gồm cả quỹ đất để đầu_tư xây_dựng công_trình kinh_doanh thương_mại đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội . \n 2 . miễn tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với toàn_bộ diện_tích đất để đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội sử_dụng quỹ đất 20 % của các dự_án phát_triển nhà ở thương_mại , dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , bao_gồm cả phần diện_tích đất 20 % để đầu_tư xây_dựng công_trình kinh_doanh thương_mại được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội . \n 3 . chủ đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội phải thực_hiện các thủ_tục để được miễn tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục I']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính phải nộp cho nhà nước của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội\n1. Chủ đầu tư được xem xét hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) phải nộp Nhà nước đối với số tiền sử dụng đất đã nộp khi Nhà nước giao đất hoặc đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp từ các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân mà phần diện tích đó được xây dựng nhà ở xã hội trong trường hợp Chủ đầu tư thực hiện các dự án đầu tư khác (không phải là dự án xây dựng nhà ở xã hội) trên cùng địa bàn tỉnh nơi có dự án xây dựng nhà ở xã hội.\n2. Căn cứ khả năng của ngân sách, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc khấu trừ hoặc hoàn trả lại cho Chủ đầu tư (sau khi có ý kiến thống nhất của thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp) trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.", "header": "['Thông tư 139/2016/TT-BTC hướng dẫn miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính cho chủ đầu tư khi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và phương pháp xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người mua, thuê mua được phép bán lại nhà ở xã hội do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. HOÀN TRẢ LẠI HOẶC KHẤU TRỪ VÀO NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH PHẢI NỘP CHO NHÀ NƯỚC CỦA CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở XÃ HỘI']", "len_tokenizer": 162, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc hoàn_trả lại hoặc khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính phải nộp cho nhà_nước của chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội \n 1 . chủ đầu_tư được xem_xét hoàn_trả lại hoặc khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính ( tiền_sử_dụng đất hoặc tiền thuê đất ) phải nộp nhà_nước đối_với số tiền_sử_dụng đất đã nộp khi nhà_nước giao đất hoặc đã nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất hợp_pháp từ các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân mà phần diện_tích đó được xây_dựng nhà ở xã_hội trong trường_hợp chủ đầu_tư thực_hiện các dự_án đầu_tư khác ( không phải là dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội ) trên cùng địa_bàn tỉnh nơi có dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội . \n 2 . căn_cứ khả_năng của ngân_sách , chủ_tịch ủy_ban n