Document ID: 315675

Title: QUY ĐỊNH TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BIỂN HIỆU, THẺ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật thú y ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi Điều chỉnh: Thông tư này quy định về trang phục, biểu tượng, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật và chế độ cấp phát sử dụng.\n2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với người làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật (sau đây gọi chung là kiểm dịch viên động vật).", "header": "['Thông tư 11/2016/TT-BNNPTNT Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định về trang_phục , biểu_tượng , kiểm_dịch hiệu , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu , thẻ kiểm_dịch động_vật và chế_độ cấp_phát sử_dụng . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : thông_tư này áp_dụng đối_với người làm công_tác kiểm_dịch , kiểm_soát giết_mổ , kiểm_tra vệ_sinh thú_y động_vật , sản_phẩm động_vật ( sau đây gọi chung là kiểm_dịch_viên động_vật ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mục đích sử dụng\n1. Biểu tượng kiểm dịch động vật được in trên một số loại giấy tờ, biểu mẫu, phương tiện công tác chuyên dùng, vật lưu niệm và các biểu trưng khác của ngành; được gắn trên mũ kê pi, mũ mềm kiểm dịch động vật; hoặc một phần của biểu tượng (hình lồng 02 bông lúa, mỏ neo, cánh én, chữ thập) được gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật.\n2. Kiểm dịch hiệu được gắn trên mũ kê pi và mũ mềm.\n3. Phù hiệu kiểm dịch động vật được đeo trên ve cổ áo trang phục kiểm dịch động vật.\n4. Cấp hiệu kiểm dịch động vật được mang trên vai áo trang phục kiểm dịch động vật để phân biệt chức vụ của lãnh đạo cơ quan thú y có thẩm quyền các cấp và ngạch chuyên môn nghiệp vụ.\n5. Trang phục kiểm dịch động vật gồm: áo, quần (xuân-hè, thu-đông), mũ kê pi, mũ mềm, cà vạt (caravat), thắt lưng, giầy, áo đi mưa, cặp đựng tài liệu.\n6. Biển hiệu kiểm dịch động vật để ghi họ tên, số hiệu của kiểm dịch viên động vật và được đeo ở ngực bên trái.\n7. Thẻ kiểm dịch động vật do Cục trưởng Cục Thú y cấp để sử dụng và xuất trình khi cần thiết trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của kiểm dịch viên động vật.", "header": "['Thông tư 11/2016/TT-BNNPTNT Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 229, "lower_segmented_text": "điều 2 . mục_đích sử_dụng \n 1 . biểu_tượng kiểm_dịch động_vật được in trên một_số loại giấy_tờ , biểu_mẫu , phương_tiện công_tác chuyên_dùng , vật lưu_niệm và các biểu_trưng khác của ngành ; được gắn trên mũ kê pi , mũ mềm kiểm_dịch động_vật ; hoặc một phần của biểu_tượng ( hình lồng 02 bông lúa , mỏ_neo , cánh én , chữ_thập ) được gắn trên phù_hiệu kiểm_dịch động_vật . \n 2 . kiểm_dịch hiệu được gắn trên mũ kê pi và mũ mềm . \n 3 . phù_hiệu kiểm_dịch động_vật được đeo trên ve_cổ áo trang_phục kiểm_dịch động_vật . \n 4 . cấp_hiệu kiểm_dịch động_vật được mang trên vai áo trang_phục kiểm_dịch động_vật để phân_biệt chức_vụ của lãnh_đạo cơ_quan thú_y có thẩm_quyền các cấp và ngạch chuyên_môn nghiệp_vụ . \n 5 . trang_phục kiểm_dịch động_vật gồm : áo , quần ( xuân - hè , thu - đông ) , mũ kê pi , mũ_mềm , cà_vạt ( caravat ) , thắt_lưng , giầy , áo đi mưa , cặp đựng tài_liệu . \n 6 . biển_hiệu kiểm_dịch động_vật để ghi họ tên , số_hiệu của kiểm_dịch_viên động_vật và được đeo ở ngực bên trái . \n 7 . thẻ kiểm_dịch động_vật do cục_trưởng cục thú_y cấp để sử_dụng và xuất_trình khi cần_thiết trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_dịch_viên động_vật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Biểu tượng kiểm dịch động vật. Biểu tượng kiểm dịch động vật (hình 1 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là một hình tròn viền ngoài màu vàng, có nền màu đỏ tươi; phía trong có 02 bông lúa màu vàng tươi, phía dưới nối 02 gốc bông lúa có hình vành khuyên viền vàng, nền màu xanh tím than, bên trong có chữ KDĐV (viết tắt của cụm từ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT) màu vàng; ở giữa có hình mỏ neo màu vàng; phía trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng; trên hình cánh én có hình chữ thập màu xanh tím than nằm trong hình tròn màu trắng.", "header": "['Thông tư 11/2016/TT-BNNPTNT Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. BIỂU TƯỢNG, KIỂM DỊCH HIỆU, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 3 . biểu_tượng kiểm_dịch động_vật . biểu_tượng kiểm_dịch động_vật ( hình 1 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ) là một hình_tròn viền ngoài màu vàng , có nền màu đỏ tươi ; phía trong có 02 bông lúa màu vàng tươi , phía dưới nối 02 gốc bông lúa có hình vành_khuyên viền vàng , nền màu xanh tím_than , bên trong có chữ kdđv ( viết tắt của cụm từ kiểm_dịch động_vật ) màu vàng ; ở giữa có hình mỏ_neo màu vàng ; phía trên hình mỏ_neo có hình cánh én màu vàng ; trên hình cánh én có hình chữ_thập màu xanh tím_than nằm trong hình_tròn màu trắng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kiểm dịch hiệu\n1. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ kê pi (hình 2 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) gồm cành tùng kép bằng kim loại có màu trắng bạc bao lấy biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đường kính 35mm, chiều cao 5mm.\n2. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ mềm (hình 3 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đường kính 29mm, chiều cao 3mm.", "header": "['Thông tư 11/2016/TT-BNNPTNT Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. BIỂU TƯỢNG, KIỂM DỊCH HIỆU, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 4 . kiểm_dịch_hiệu \n 1 . kiểm_dịch hiệu_gắn trên mũ kê pi ( hình 2 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ) gồm cành tùng kép bằng kim_loại có màu trắng bạc bao lấy biểu_tượng kiểm_dịch động_vật được đúc nổi có hình_tròn đường_kính 35mm , chiều cao 5mm . \n 2 . kiểm_dịch hiệu_gắn trên mũ_mềm ( hình 3 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ) là biểu_tượng kiểm_dịch động_vật được đúc nổi có hình_tròn đường_kính 29mm , chiều cao 3mm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phù hiệu kiểm dịch động vật\n1. Một phần của biểu tượng kiểm dịch động vật gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật (hình 4 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) bao gồm hình mỏ neo màu vàng; nằm trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng; ở giữa có 02 bông lúa màu vàng tươi bao lấy hình tròn màu vàng, bên trong hình tròn có chữ thập màu xanh tím than.\n2. Phù hiệu kiểm dịch động vật gắn trên ve cổ áo đồng phục (hình 5 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) có hình bình hành, góc nhọn là 450, góc tù là 1350, chiều dài 75 mm, chiều cao 32 mm; nền màu xanh tím than; ở giữa có một phần của biểu tượng kiểm dịch động vật theo quy định tại Khoản 1 Điều này, được làm bằng kim loại dập nổi.", "header": "['Thông tư 11/2016/TT-BNNPTNT Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. BIỂU TƯỢNG, KIỂM DỊCH HIỆU, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 5 . phù_hiệu kiểm_dịch động_vật \n 1 . một phần của biểu_tượng kiểm_dịch động_vật gắn trên phù_hiệu kiểm_dịch động_vật ( hình 4 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ) bao_gồm hình mỏ_neo màu vàng ; nằm trên hình mỏ_neo có hình cánh én màu vàng ; ở giữa có 02 bông lúa màu vàng tươi bao lấy hình_tròn màu vàng , bên trong hình_tròn có chữ_thập màu xanh tím_than . \n 2 . phù_hiệu kiểm_dịch động_vật gắn trên ve_cổ áo đồng_phục ( hình 5 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ) có hình bình_hành , góc_nhọn là 450 , góc_tù là 1350 , chiều dài 75 mm , chiều cao 32 mm ; nền màu xanh tím_than ; ở giữa có một phần của biểu_tượng kiểm_dịch động_vật theo quy_đ