Document ID: 397133

Title: CÔNG BỐ CHI TIẾT DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU KÈM THEO MÃ SỐ HS

Legal Basis:
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\na) Phạm vi điều chỉnh Thông tư này công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS tại Phụ lục kèm theo (sau đây gọi tắt là Danh mục cấm nhập khẩu).\nb) Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BTTTT về công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n a ) phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này công_bố chi_tiết danh_mục sản_phẩm công_nghệ thông_tin đã qua sử_dụng cấm nhập_khẩu kèm theo mã_số hs tại phụ_lục kèm theo ( sau đây gọi tắt là danh_mục cấm nhập_khẩu ) . \n b ) đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu sản_phẩm công_nghệ thông_tin đã qua sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nguyên tắc xây dựng Danh mục cấm nhập khẩu\na) Danh mục cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS được xây dựng theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.\nb) Danh mục cấm nhập khẩu được bổ sung, sửa đổi phù hợp với tình hình phát triển và các quy định khác của pháp luật theo từng thời kỳ.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BTTTT về công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 2. Nguyên tắc xây dựng và quy định áp dụng Danh mục cấm nhập khẩu']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nguyên_tắc xây_dựng danh_mục cấm nhập_khẩu \n a ) danh_mục cấm nhập_khẩu kèm theo mã_số hs được xây_dựng theo thông_tư số 65 / 2017 / tt - btc ngày 27 tháng 6 năm 2017 của bộ_trưởng bộ tài_chính ban_hành danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt_nam . \n b ) danh_mục cấm nhập_khẩu được bổ_sung , sửa_đổi phù_hợp với tình_hình phát_triển và các quy_định khác của pháp_luật theo từng thời_kỳ .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các quy định áp dụng Danh mục cấm nhập khẩu\na) Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng; Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng; Các trường hợp ngoài mã 4 số và 6 số còn chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới được áp dụng.\nb) Linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, phụ kiện đã qua sử dụng của các loại sản phẩm thuộc Danh mục cấm nhập khẩu cũng bị cấm nhập khẩu.\nc) Đối với máy in, máy photocopy kỹ thuật số đa màu, khi nhập khẩu thực hiện quy định của pháp luật trong lĩnh vực in. Máy in kỹ thuật số, máy photocopy kỹ thuật số loại đơn sắc (đen trắng) có hoặc không có kết hợp tính năng khác, đã qua sử dụng có mã HS thuộc Danh mục cấm nhập khẩu với tính năng in/copy khổ giấy A0 hoặc có tốc độ in/copy từ 35 bản/phút khổ giấy A4 trở lên và hộp mực cho máy in laser đã qua sử dụng (mã HS 8443.99.20) không bị cấm nhập khẩu.\nd) Sản phẩm công nghệ thông tin tân trang là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng, được sửa chữa, thay thế linh kiện và qua các công đoạn khác để phục hồi chức năng, hình thức tương đương sản phẩm mới; có nhãn hiệu bằng tiếng Việt ghi rõ sản phẩm tân trang, hoặc bằng tiếng nước ngoài có ý nghĩa tương đương; có chế độ bảo hành như sản phẩm mới của nhà sản xuất. Các sản phẩm công nghệ thông tin tân trang có mã số HS thuộc Danh mục cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục của Thông tư này bị cấm nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BTTTT về công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 2. Nguyên tắc xây dựng và quy định áp dụng Danh mục cấm nhập khẩu']", "len_tokenizer": 296, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các quy_định áp_dụng danh_mục cấm nhập_khẩu \n a ) các trường_hợp chỉ liệt_kê mã 4 số thì toàn_bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp_dụng ; các trường_hợp chỉ liệt_kê mã 6 số thì toàn_bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp_dụng ; các trường_hợp ngoài mã 4 số và 6 số còn chi_tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới được áp_dụng . \n b ) linh_kiện , phụ_tùng , cụm linh_kiện , phụ_kiện đã qua sử_dụng của các loại sản_phẩm thuộc danh_mục cấm nhập_khẩu cũng bị cấm nhập_khẩu . \n c ) đối_với máy_in , máy photocopy kỹ_thuật_số đa màu , khi nhập_khẩu thực_hiện quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực in . máy_in kỹ_thuật_số , máy photocopy kỹ_thuật_số loại đơn_sắc ( đen trắng ) có hoặc không có kết_hợp tính_năng khác , đã qua sử_dụng có mã hs thuộc danh_mục cấm nhập_khẩu với tính_năng in / copy khổ giấy a0 hoặc có tốc_độ in / copy từ 35 bản / phút khổ giấy a4 trở lên và hộp mực cho máy_in laser đã qua sử_dụng ( mã hs 8443.99.20 ) không bị cấm nhập_khẩu . \n d ) sản_phẩm công_nghệ thông_tin tân_trang là sản_phẩm công_nghệ thông_tin đã qua sử_dụng , được sửa_chữa , thay_thế linh_kiện và qua các công_đoạn khác để phục_hồi chức_năng , hình_thức tương_đương sản_phẩm mới ; có nhãn_hiệu bằng tiếng việt ghi rõ sản_phẩm tân_trang , hoặc bằng tiếng nước_ngoài có ý_nghĩa tương_đương ; có chế_độ bảo_hành như sản_phẩm mới của nhà sản_xuất . các sản_phẩm công_nghệ thông_tin tân_trang có mã_số hs thuộc danh_mục cấm nhập_khẩu quy_định tại phụ_lục của thông_tư này bị cấm nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2018.\n2. Thông tư này thay thế Điều 3 và Phụ lục số 01 của Thông tư số 31/2015/TT-BTTTT ngày 29 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn một số điều của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ đối với hoạt động xuất, nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BTTTT về công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 . \n 2 . thông_tư này thay_thế điều 3 và phụ_lục số 01 của thông_tư số 31 / 2015 / tt - btttt ngày 29 tháng 10 năm 2015 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông hướng_dẫn một_số điều của nghị_định số 187 / 2013 / nđ - cp ngày 20 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ đối_với hoạt_động xuất , nhập_khẩu sản_phẩm công_nghệ thông_tin đã qua sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BTTTT về công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nêu tại điều 1 chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phản_ánh về bộ thông_tin và truyền_thông ( vụ công_nghệ thông_tin ) để kịp_thời hướng_dẫn , giải_quyết .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]