Document ID: 318691

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI, THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 100/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thành lập và hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế và Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định đối tượng nộp, tổ chức thu, mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định đối_tượng nộp , tổ_chức thu , mức thu , chế_độ thu , nộp lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài , thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí. Các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài khi được cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam phải nộp lệ phí theo hướng dẫn tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng nộp lệ_phí . các tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài , thương_nhân nước_ngoài khi được cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại việt nam phải nộp lệ_phí theo hướng_dẫn tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu lệ phí\n1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Cục Xúc tiến thương mại thuộc Bộ Công thương) theo quy định tại Nghị định số 100/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thành lập và hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam theo quy định tại Thông tư này.\n2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam; Cơ quan được ủy quyền cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế và Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp lệ phí cấp phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam theo hướng dẫn tại Thông tư này.\n3. Thông tư này không áp dụng đối với văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức phi Chính phủ nước ngoài, tổ chức hợp tác, nghiên cứu, cơ sở văn hóa giáo dục và các tổ chức nước ngoài khác.", "header": "['Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 300, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu lệ_phí \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài tại việt_nam ( cục xúc_tiến thương_mại thuộc bộ công_thương ) theo quy_định tại nghị_định số 100 / 2011 / nđ - cp ngày 28 tháng 10 năm 2011 của chính_phủ quy_định về thành_lập và hoạt_động văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài tại việt nam có nhiệm_vụ tổ_chức thu , nộp lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài tại việt nam theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài tại việt nam theo quy_định tại nghị_định số 07 / 2016 / nđ - cp ngày 25 tháng 01 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết luật thương_mại về văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam ; cơ_quan được ủy quyền cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài tại việt nam theo quy_định tại nghị_định số 29 / 2008 / nđ - cp ngày 14 tháng 3 năm 2008 của chính_phủ quy_định về khu công_nghiệp , khu chế_xuất và khu kinh_tế và nghị_định số 164 / 2013 / nđ - cp ngày 12 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 29 / 2008 / nđ - cp ngày 14 tháng 3 năm 2008 có nhiệm_vụ tổ_chức thu , nộp lệ_phí cấp phép thành_lập văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài tại việt nam theo hướng_dẫn tại thông_tư này . \n 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với văn_phòng đại_diện tại việt_nam của tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài , tổ_chức hợp_tác , nghiên_cứu , cơ_sở văn_hóa giáo_dục và các tổ_chức nước_ngoài khác .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu lệ phí\n1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam như sau:\na) Cấp mới: 3.000.000 (ba triệu) đồng/giấy phép;\nb) Cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn: 1.500.000 (một triệu năm trăm nghìn) đồng/giấy phép.\n2. Lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).", "header": "['Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu lệ_phí \n 1 . mức thu lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài , thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam như sau : \n a ) cấp mới : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / giấy_phép ; \n b ) cấp lại , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn : 1.500.000 ( một triệu năm trăm_nghìn ) đồng / giấy_phép . \n 2 . lệ_phí cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài , thương_nhân nước_ngoài tại việt nam thu bằng đồng việt_nam ( vnđ ) .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Chế độ thu, nộp lệ phí\n1. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, thu, nộp lệ phí thu được theo hướng dẫn tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.\n2. Tổ chức thu lệ phí nộp 100% (một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Các khoản chi phí liên quan đến công tác tổ chức thu lệ phí và cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam được ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duyệt hàng năm.", "header": "['Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 5 . chế_độ thu , nộp lệ_phí \n 1 . tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện kê_khai , thu , nộp lệ_phí thu được theo hướng_dẫn tại nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí ; thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số đ