Document ID: 360333

Title: QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt và mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm.\n2. Vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định này bao gồm:\na) Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đối với sản phẩm thực phẩm;\nb) Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, cung cấp thực phẩm;\nc) Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu, xuất khẩu và vi phạm quy định khác về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, cung cấp thực phẩm;\nd) Vi phạm quy định về quảng cáo, thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm; kiểm nghiệm thực phẩm; phân tích nguy cơ, phòng ngừa, ngăn chặn và khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm; truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý đối với thực phẩm không an toàn.\n3. Các hành vi vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực liên quan đến an toàn thực phẩm không được quy định tại Nghị định này thì áp dụng quy định tại các nghị định khác của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước có liên quan để xử phạt.", "header": "['Nghị định 115/2018/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt và mức phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính và thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm . \n 2 . vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm quy_định tại nghị_định này bao_gồm : \n a ) vi_phạm_quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với sản_phẩm thực_phẩm ; \n b ) vi_phạm_quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , cung_cấp thực_phẩm ; \n c ) vi_phạm_quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với thực_phẩm nhập_khẩu , xuất_khẩu và vi_phạm_quy_định khác về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , cung_cấp thực_phẩm ; \n d ) vi_phạm_quy_định về quảng_cáo , thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về an_toàn thực_phẩm ; kiểm_nghiệm thực_phẩm ; phân_tích nguy_cơ , phòng_ngừa , ngăn_chặn và khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm ; truy_xuất nguồn_gốc , thu_hồi và xử_lý đối_với thực_phẩm không an_toàn . \n 3 . các hành_vi vi_phạm hành_chính khác trong lĩnh_vực liên_quan đến an_toàn thực_phẩm không được quy_định tại nghị_định này thì áp_dụng quy_định tại các nghị_định khác của chính_phủ về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý nhà_nước có liên_quan để xử_phạt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả\n1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu hình thức xử phạt chính là phạt tiền.\n2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung sau đây:\na) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm từ 01 tháng đến 06 tháng, Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm từ 01 tháng đến 24 tháng;\nb) Đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 01 tháng đến 12 tháng được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 25 của Luật xử lý vi phạm hành chính;\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm.\n3. Ngoài hình thức xử phạt chính, hình thức xử phạt bổ sung, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:\na) Buộc tái xuất thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm;\nb) Buộc tiêu hủy thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, nguyên liệu, chất, hóa chất, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật; tài liệu, ấn phẩm thông tin, giáo dục truyền thông về an toàn thực phẩm có nội dung vi phạm; tang vật vi phạm; lô hàng thủy sản không bảo đảm an toàn thực phẩm;\nc) Buộc cải chính thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn;\nd) Buộc thu hồi thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm vi phạm; tài liệu, ấn phẩm đã phát hành;\nđ) Buộc thay đổi mục đích sử dụng hoặc tái chế thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm vi phạm;\ne) Buộc thu hồi bản tự công bố sản phẩm;\ng) Buộc tháo gỡ, tháo dỡ hoặc xóa quảng cáo vi phạm;\nh) Buộc chịu mọi chi phí cho việc xử lý ngộ độc thực phẩm, khám, điều trị người bị ngộ độc thực phẩm;\ni) Buộc ngừng việc sử dụng phương tiện vận chuyển;\nk) Buộc hủy bỏ kết quả kiểm nghiệm, Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu;\nl) Buộc nộp lại số tiền bằng trị giá tang vật vi phạm trong trường hợp tang vật vi phạm không còn.", "header": "['Nghị định 115/2018/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 425, "lower_segmented_text": "điều 2 . hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả \n 1 . đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . \n 2 . tùy theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , cá_nhân , tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm còn có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : \n a ) tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm từ 01 tháng đến 06 tháng , giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 01 tháng đến 24 tháng ; \n b ) đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 01 tháng đến 12 tháng được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 điều 25 của luật xử_lý vi_phạm hành_chính ; \n c ) tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm . \n 3 . ngoài hình_thức xử_phạt chính , hình_thức xử_phạt bổ_sung , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm hành_chính còn có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : \n a ) buộc tái_xuất thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm ; \n b ) buộc tiêu_hủy thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm , nguyên_liệu , chất , hóa_chất , kháng_sinh , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật ; tài_liệu , ấn_phẩm thông_tin , giáo_dục truyền_thông về an_toàn thực_phẩm có nội_dung vi_phạm ; tang_vật vi_phạm ; lô hàng thủy_sản không bảo_đảm an_toàn thực_phẩm ; \n c ) buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn ; \n d ) buộc thu_hồi thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm vi_phạm ; tài_liệu , ấn_phẩm đã phát_hành ; \n đ ) buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm vi_phạm ; \n e ) buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm ; \n g ) buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ hoặc xóa quảng_cáo vi_phạm ; \n h ) buộc chịu mọi chi_phí cho việc xử_lý ngộ_độc thực_phẩm , khám , điều_trị người bị ngộ_độc thực_phẩm ; \n i ) buộc ngừng việc sử_dụng phương_tiện vận_chuyển ; \n k ) buộc_hủy bỏ kết_quả kiểm_nghiệm , thông_báo kết_quả xác_nhận thực_phẩm đạt yêu_cầu nhập_khẩu ; \n l ) buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật vi_phạm trong trường_hợp tang_vật vi_phạm không còn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định về mức phạt tiền tối đa, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính\n1. Mức phạt tiền tối đa đối với một hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm là 100.000.000 đồng đối với cá nhân, 200.000.000 đồng đối với tổ chức, trừ các trường hợp quy