Document ID: 548414

Title: QUY ĐỊNH VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN AN NINH HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 92/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về An ninh hàng không;
Căn cứ Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực Hàng không dân dụng;
Căn cứ Nghị định số 89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực Hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 08 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không trong hoạt động hàng không dân dụng, bao gồm:\n1. Đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không.\n2. Bồi dưỡng, huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho các đối tượng không thuộc lực lượng kiểm soát an ninh hàng không.\n3. Tập huấn, huấn luyện công chức, viên chức an ninh hàng không, giám sát viên an ninh hàng không của nhà chức trách hàng không.\n4. Bồi dưỡng, huấn luyện giáo viên giảng dạy an ninh hàng không.", "header": "['Thông tư 34/2022/TT-BGTVT về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về đào_tạo , huấn_luyện an_ninh hàng_không trong hoạt_động hàng không dân_dụng , bao_gồm : \n 1 . đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không . \n 2 . bồi_dưỡng , huấn_luyện kiến_thức an_ninh hàng không cho các đối_tượng không thuộc lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không . \n 3 . tập_huấn , huấn_luyện công_chức , viên_chức an_ninh hàng_không , giám_sát viên an_ninh hàng_không của nhà chức_trách hàng không . \n 4 . bồi_dưỡng , huấn_luyện giáo_viên giảng_dạy an_ninh hàng không .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện an ninh hàng không trong hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 34/2022/TT-BGTVT về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn , huấn_luyện an_ninh hàng_không trong hoạt_động hàng không dân_dụng tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\na) Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không;\nb) Chương trình đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn ban đầu an ninh hàng không là chương trình đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cho đối tượng chưa được cấp chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn ban đầu an ninh hàng không;\nc) Chương trình huấn luyện định kỳ an ninh hàng không là chương trình huấn luyện nhắc lại các kiến thức, kỹ năng đã được học và bổ sung cập nhật kiến thức mới về an ninh hàng không để người học duy trì khả năng làm việc ở vị trí đã được cấp có thẩm quyền giao;\nd) Chương trình huấn luyện phục hồi là chương trình huấn luyện dành cho nhân viên hàng không có thời gian nghỉ giãn cách quá thời gian quy định; nhằm phục hồi khả năng đáp ứng công việc chuyên;\nđ) Chương trình đào tạo chuyển loại là chương trình huấn luyện cho nhân viên hàng không khi chuyển đổi vị trí chuyên môn;\ne) Thời lượng: là thời gian tối thiểu giảng dạy trong chương trình đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện được tính bằng tiết. Quy đổi thời gian giảng dạy: 01 (một) tiết lý thuyết là 45 phút; 01 (một) tiết thực hành là 60 phút;\ng) Nội dung (bao gồm các bài học lý thuyết, thực hành trong các chương trình): là nội dung tối thiểu của chương trình đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện an ninh hàng không.", "header": "['Thông tư 34/2022/TT-BGTVT về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ, chữ viết tắt']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n a ) năng định là chứng_nhận về năng_lực chuyên_môn của nhân_viên hàng không đáp_ứng đủ điều_kiện thực_hiện nhiệm_vụ theo chức_danh ghi trong giấy_phép nhân_viên hàng_không ; \n b ) chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn ban_đầu an_ninh hàng không là chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn cho đối_tượng chưa được cấp chứng_chỉ , chứng_nhận đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn ban_đầu an_ninh hàng_không ; \n c ) chương_trình huấn_luyện định_kỳ an_ninh hàng không là chương_trình huấn_luyện nhắc lại các kiến_thức , kỹ_năng đã được học và bổ_sung cập_nhật kiến_thức mới về an_ninh hàng_không để người học duy_trì khả_năng làm_việc ở vị_trí đã được cấp có thẩm_quyền giao ; \n d ) chương_trình huấn_luyện phục_hồi là chương_trình huấn_luyện dành cho nhân_viên hàng không có thời_gian nghỉ giãn cách quá thời_gian quy_định ; nhằm phục_hồi khả_năng đáp_ứng công_việc chuyên ; \n đ ) chương_trình đào_tạo chuyển_loại là chương_trình huấn_luyện cho nhân_viên hàng không khi chuyển_đổi vị_trí chuyên_môn ; \n e ) thời_lượng : là thời_gian tối_thiểu giảng_dạy trong chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn , huấn_luyện được tính bằng tiết . quy_đổi thời_gian giảng_dạy : 01 ( một ) tiết lý_thuyết là 45 phút ; 01 ( một ) tiết thực_hành là 60 phút ; \n g ) nội_dung ( bao_gồm các bài_học lý_thuyết , thực_hành trong các chương_trình ) : là nội_dung tối_thiểu của chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn , huấn_luyện an_ninh hàng không .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chữ viết tắt\na) ANHK: an ninh hàng không;\nb) ANSC: an ninh soi chiếu;\nc) ANKS: an ninh kiểm soát;\nd) ANCĐ: an ninh cơ động;\nđ) ATCL: an toàn chất lượng;\ne) DNDV: doanh nghiệp dịch vụ;\ng) ĐTHL: đào tạo huấn luyện;\nh) HKDD: hàng không dân dụng;\ni) KSCL: kiểm soát chất lượng;\nk) VK, CCHT: vũ khí, công cụ hỗ trợ;\nl) VPNH: vật phẩm nguy hiểm;\nm) PCCC: phòng cháy, chữa cháy.", "header": "['Thông tư 34/2022/TT-BGTVT về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ, chữ viết tắt']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chữ_viết_tắt \n a ) anhk : an_ninh hàng_không ; \n b ) ansc : an_ninh soi chiếu ; \n c ) anks : an_ninh kiểm_soát ; \n d ) ancđ : an_ninh cơ_động ; \n đ ) atcl : an_toàn chất_lượng ; \n e ) dndv : doanh_nghiệp dịch_vụ ; \n g ) đthl : đào_tạo huấn_luyện ; \n h ) hkdd : hàng không dân_dụng ; \n i ) kscl : kiểm_soát chất_lượng ; \n k ) vk , ccht : vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; \n l ) vpnh : vật_phẩm nguy_hiểm ; \n m ) pccc : phòng cháy , chữa_cháy .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 4. Đào tạo ban đầu nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANSC\n1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ và chuẩn mực ứng xử; đảm bảo đủ năng lực, phẩm chất để thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, xử lý ban đầu vi phạm quy định về ANHK, ứng phó ban đầu với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD theo chức năng, nhiệm vụ của nhân viên ANSC.\n2. Đối tượng: là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có lý lịch rõ ràng, không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang chấp hành hoặc đã chấp hành xong bản án, quyết định về hình sự của Tòa án mà chưa được xóa án tích hoặc đang áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục; đủ sức khỏe; tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.\n3. Chương trình đào tạo\na) Các bài học chung về hàng không SỐ TT BÀI HỌC (Lý thuyết) THỜI LƯỢNG 1 Khái quát chung về HKDD 1.1 Khái quát HKDD quốc tế 2 1.2 Khái quát quy trình vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa 2 1.3 Khái quát chung HKDD Việt Nam 4 2 Pháp luật về hàng không và ANHK 2.1 Pháp luật quốc tế về hàng không và ANHK 8 2.2 Pháp luật quốc gia về hàng không và ANHK 8 3 Khái quát An toàn hàng không 24 4 Công tác khẩn nguy và phòng chống cháy nổ 4 TỔNG CỘNG 52\nb) Các bài học chung về ANHK SỐ TT BÀI HỌC (Lý thuyết) THỜI LƯỢNG 1 Khái quát về ANHK 1.1 Hệ thống tổ chức bảo đảm ANHK Việt Nam 4 1.2 Khái quát ANHK người khai thác cảng hàng không, sân bay 8 1.3 Khái quát ANHK của hãng hàng không 8 1.4 Khái quát ANHK cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay 8 1.5 Khái quát ANHK hoạt động cung cấp dịch vụ hàng không, phi hàng không 8 2 An