Document ID: 59887

Title: HƯỚNG DẪN PHÂN CÔNG PHỐI HỢP GIỮA BA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, Y TẾ, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRONG VIỆC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2006 - 2010.

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Nghị định số 85/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Căn cứ Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia về Cấp nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn đến năm 2010; Căn cứ Quyết định số 277/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006-2010; Liên tịch Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Y tế - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn phân công phối hợp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006-2010 (sau đây gọi tắt là Chương trình) như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a/ Về lập kế hoạch: - Lập kế hoạch hoạt động và kinh phí của Chương trình hàng năm, kế hoạch đến 2010 gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để thẩm định trước khi trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định - Hướng dẫn các ngành và địa phương xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch hàng năm về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;\nb) Chủ trì hoặc tham gia phối hợp với các Bộ ngành liên quan: - Tổ chức thực hiện công tác thông tin- giáo dục - truyền thông về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên phạm vi toàn quốc; - Xây dựng Quy hoạch hoặc Dự án tổng thể về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn làm cơ sở cho việc xây dựng và thực hiện kế hoạch hàng năm; - Xây dựng mô hình thí điểm, ban hành thiết kế mẫu, tài liệu hướng dẫn chuyển giao công nghệ về cấp nước sạch và vệ sinh chuồng trại nông thôn phù hợp với từng vùng; - Xây dựng để ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các qui chuẩn kỹ thuật về cấp nước nông thôn và các văn bản khác liên quan đến việc quản lý và điều hành Chương trình; - Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp để thực hiện xã hội hóa, hình thành thị trường nước sạch và dịch vụ vệ sinh môi trường nông thôn; - Xây dựng và chỉ đạo thực hiện kế hoạch đào tạo phát triển nguồn nhân lực ở các cấp; c/ Tăng cường hợp tác quốc tế nhằm thu hút thêm vốn đầu tư cho Chương trình nhất là các vùng có nhiều khó khăn về cấp nước sạch; d/ Chủ trì thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện Chương trình; đ/ Định kỳ sơ kết, đánh giá rút kinh nghiệm thực hiện Chương trình, tổng hợp báo cáo kết quả lên Ban Chủ nhiệm và Thủ tướng Chính phủ; đồng thời đề xuất, kiến nghị giải quyết những vấn đề mới phát sinh vượt thẩm quyền.", "header": "['Thông tư liên tịch 93/2007/TTLT-BNN-BYT-BGDĐT hướng dẫn phân công phối hợp giữa ba ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Y tế - Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Mục I. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP TRONG VIỆC TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH']", "len_tokenizer": 289, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn : a / về lập kế_hoạch : - lập kế_hoạch hoạt_động và kinh_phí của chương_trình hàng năm , kế_hoạch đến 2010 gửi bộ kế_hoạch và đầu_tư , bộ tài_chính để thẩm_định trước khi trình thủ_tướng chính_phủ xem_xét quyết_định - hướng_dẫn các ngành và địa_phương xây_dựng và tổ_chức triển_khai thực_hiện kế_hoạch hàng năm về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn ; \n b ) chủ_trì hoặc tham_gia phối_hợp với các bộ ngành liên_quan : - tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin - giáo_dục - truyền_thông về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn trên phạm_vi toàn_quốc ; - xây_dựng quy_hoạch hoặc dự_án tổng_thể về cấp nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn làm cơ_sở cho việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch hàng năm ; - xây_dựng mô_hình thí_điểm , ban_hành thiết_kế mẫu , tài_liệu hướng_dẫn chuyển_giao công_nghệ về cấp nước_sạch và vệ_sinh chuồng_trại nông_thôn phù_hợp với từng vùng ; - xây_dựng để ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các qui_chuẩn kỹ_thuật về cấp_nước nông_thôn và các văn_bản khác liên_quan đến việc quản_lý và điều_hành chương_trình ; - nghiên_cứu , đề_xuất các giải_pháp để thực_hiện xã_hội_hóa , hình_thành_thị_trường nước_sạch và dịch_vụ vệ_sinh môi_trường nông_thôn ; - xây_dựng và chỉ_đạo thực_hiện kế_hoạch đào_tạo phát_triển nguồn nhân_lực ở các cấp ; c / tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm thu_hút thêm vốn đầu_tư cho chương_trình nhất là các vùng có nhiều khó_khăn về cấp nước_sạch ; d / chủ_trì thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện chương_trình ; đ / định_kỳ sơ_kết , đánh_giá rút kinh_nghiệm thực_hiện chương_trình , tổng_hợp báo_cáo kết_quả lên ban chủ_nhiệm và thủ_tướng chính_phủ ; đồng_thời đề_xuất , kiến_nghị giải_quyết những vấn_đề mới phát_sinh vượt thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bộ Y tế:\na) Xây dựng Quy hoạch hoặc Dự án tổng thể về tăng tỷ lệ nhà tiêu hợp vệ sinh cho hộ gia đình, cấp nước và nhà tiêu hợp vệ sinh cho các trạm y tế xã vùng nông thôn;\nb) Ban hành qui chuẩn kỹ thuật về nước sinh hoạt hợp vệ sinh cho vùng nông thôn; xây dựng và ban hành các cơ chế chính sách về tăng tỷ lệ nhà tiêu hợp vệ sinh nông thôn. Chỉ đạo công tác kiểm tra, giám sát và tăng cường công tác quản lí về chất lượng nước sinh hoạt, vệ sinh hộ gia đình, vệ sinh cộng đồng ở nông thôn;\nc) Chỉ đạo và tổ chức thực hiện Chương trình trong phạm vi quản lí của ngành y tế, cụ thể một số nội dung sau: - Xây dựng kế hoạch hàng năm, kế hoạch đến năm 2010 và chỉ đạo tổ chức thực hiện mục tiêu về nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình khu vực nông thôn và trạm y tế xã; - Thực hiện công tác thông tin - giáo dục- truyền thông về nước sạch, vệ sinh cá nhân, vệ sinh nông thôn; - Xây dựng mô hình thí điểm và ban hành hướng dẫn xây dựng, sử dụng, bảo quản các loại nhà tiêu hợp vệ sinh, mô hình quản lí, giám sát chất lượng nước khu vực nông thôn; - Đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực cho tuyến địa phương về công tác giám sát chất lượng nước, truyền thông thay đổi hành vi về nước sạch, vệ sinh cá nhân, vệ sinh nông thôn;", "header": "['Thông tư liên tịch 93/2007/TTLT-BNN-BYT-BGDĐT hướng dẫn phân công phối hợp giữa ba ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Y tế - Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Mục I. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP TRONG VIỆC TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH']", "len_tokenizer": 214, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bộ y_tế : \n a ) xây_dựng quy_hoạch hoặc dự_án tổng_thể về tăng tỷ_lệ nhà tiêu hợp vệ_sinh cho hộ gia_đình , cấp_nước và nhà tiêu hợp vệ_sinh cho các trạm y_tế xã vùng nông_thôn ; \n b ) ban_hành qui_chuẩn kỹ_thuật về nước sinh_hoạt hợp vệ_sinh cho vùng nông_thôn ; xây_dựng và ban_hành các cơ_chế chính_sách về tăng tỷ_lệ nhà tiêu hợp vệ_sinh nông_thôn . chỉ_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát và tăng_cường công_tác quản_lí về chất_lượng nước sinh_hoạt , vệ_sinh hộ gia_đình , vệ_sinh cộng_đồng ở nông_thôn ; \n c ) chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện chương_trình trong phạm_vi quản_lí của ngành y_tế , cụ_thể một_số nội_dung sau : - xây_dựng kế_hoạch hàng năm , kế_hoạch đến năm 2010 và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện mục_tiêu về nhà tiêu hợp vệ_sinh hộ gia_đình khu_vực nông_thôn và trạm y_tế xã ; - thực_hiện công_tác thông_tin - giáo_dục - truyền_thông về nước_sạch , vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh nông_thôn ; - xây_dựng mô_hình thí_điểm và ban_hành hướng_dẫn xây_dựng , sử_dụng , bảo_quản các loại nhà tiêu hợp vệ_sinh , mô_hình quản_lí , giám_sát chất_lượng nước khu_vực nông_thôn ; - đào_tạo , tập_huấn nâng cao năng_lực cho tuyến địa_phương về công_tác giám_sát chất_lượng nước , truyền_thông thay_đổi hành_vi về nước_sạch , vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh nông_thôn ;", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Bộ Giáo dục và Đào tạo:\na) Xây dựng Quy hoạch hoặc Dự án tổng thể cấp nước sạch và vệ sinh môi trường trong các cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục mầm non vùng nông thôn (sau đây gọi tắt là trường học) phù hợp với các hoạt động của Bộ;\nb) Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và PTNT và các Bộ ngành có liên quan chỉ đạo xây dựng cơ chế chính sách về nước sạch, vệ sinh trong trường học;\nc) Chỉ đạo và tổ chức thực hiện Chương trình trong phạm vi quản lí của ngành giáo dục và đào tạo, cụ thể một số nội dung sau: - Xây dựng kế hoạch hàng năm, kế hoạch đến năm 2010 và tổ chức thực hiện việc cấp nước sạch và vệ sinh môi trường trong trường học đảm bảo mục tiêu Chương trình; - Tập huấn, truyền thông nâng cao kiến thức về nước sạch, vệ sinh cá nhân, vệ sinh trong trường học; - Xây dựng mô hình thí điểm và ban hành mẫu thiết kế về cấp nước sạch và vệ sinh trong trường học; - Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình trong trường học .", "header": "