Document ID: 592348

Title: BAN HÀNH BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ HOA TIÊU, DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẦU, BẾN, PHAO NEO, DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER VÀ DỊCH VỤ LAI DẮT TẠI CẢNG BIỂN VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 146/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định việc niêm yết giá, phụ thu ngoài giá dịch vụ vận chuyển hàng hóa container bằng đường biển, giá dịch vụ tại cảng biển;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định biểu khung giá dịch vụ tại cảng biển Việt Nam, bao gồm: giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải; giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo; giá dịch vụ bốc dỡ container; giá dịch vụ lai dắt (sau đây gọi tắt là giá dịch vụ tại cảng biển).\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc cung cấp và sử dụng dịch vụ tại cảng biển Việt Nam.", "header": "['Thông tư 39/2023/TT-BGTVT về biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định biểu khung_giá dịch_vụ tại cảng biển việt_nam , bao_gồm : giá dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; giá dịch_vụ sử_dụng cầu , bến , phao neo ; giá dịch_vụ bốc_dỡ container ; giá dịch_vụ lai_dắt ( sau đây gọi tắt là giá dịch_vụ tại cảng biển ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài liên_quan đến việc cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ tại cảng biển việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Tàu thuyền là phương tiện hoạt động trên mặt nước hoặc dưới mặt nước bao gồm tàu, thuyền và các phương tiện khác có động cơ hoặc không có động cơ.\n2. Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí là tàu thuyền phục vụ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí hoặc thực hiện các hoạt động liên quan đến dịch vụ dầu khí.\n3. Tàu lai là tàu được thiết kế, đăng kiểm và đăng ký hoạt động làm dịch vụ lai dắt, hỗ trợ tàu vào, rời cập cầu, bến, phao neo.\n4. Tổng dung tích - Gross Tonnage (GT) là dung tích toàn phần lớn nhất của tàu thuyền được ghi trong giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm cấp cho tàu thuyền theo quy định.\n5. Hàng hoá xuất khẩu là hàng hoá có nơi gửi hàng (gốc) ở Việt Nam và có nơi nhận hàng (đích) ở nước ngoài.\n6. Hàng hoá nhập khẩu là hàng hoá có nơi gửi hàng (gốc) ở nước ngoài và nơi nhận hàng (đích) ở Việt Nam.\n7. Hàng hoá trung chuyển là hàng hoá được vận chuyển từ nước ngoài đến cảng biển Việt Nam và đưa vào bảo quản tại khu vực trung chuyển của cảng biển trong một thời gian nhất định rồi xếp lên tàu thuyền khác để vận chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.\n8. Hàng hoá quá cảnh là hàng hoá có nơi gửi hàng (gốc) và nơi nhận hàng (đích) ở ngoài lãnh thổ Việt Nam đi thẳng hoặc được xếp dỡ qua cảng biển Việt Nam hoặc nhập kho, bãi để đi tiếp.\n9. Lượt dẫn tàu là việc hoa tiêu hàng hải dẫn tàu liên tục từ vị trí hoa tiêu lên tàu đến vị trí hoa tiêu rời tàu theo quy định.\n10. Một chuyến được tính là tàu thuyền vào khu vực hàng hải 01 lượt và rời khu vực hàng hải 01 lượt.\n11. Tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo bao gồm các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam được công bố theo quy định của pháp luật.\n12. Khung giá dịch vụ tại cảng biển là các mức giá liên tục từ giá tối thiểu đến giá tối đa cho dịch vụ tại cảng biển.", "header": "['Thông tư 39/2023/TT-BGTVT về biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 361, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . tàu_thuyền là phương_tiện hoạt_động trên mặt_nước hoặc dưới mặt_nước bao_gồm tàu , thuyền và các phương_tiện khác có động_cơ hoặc không có động_cơ . \n 2 . tàu_thuyền chuyên_dùng phục_vụ dầu_khí là tàu_thuyền phục_vụ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu_khí hoặc thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến dịch_vụ dầu_khí . \n 3 . tàu lai là tàu được thiết_kế , đăng_kiểm và đăng_ký hoạt_động làm dịch_vụ lai_dắt , hỗ_trợ tàu vào , rời cập cầu , bến , phao neo . \n 4 . tổng_dung_tích - gross tonnage ( gt ) là dung_tích toàn_phần_lớn nhất của tàu_thuyền được ghi trong giấy chứng_nhận do cơ_quan đăng_kiểm cấp cho tàu_thuyền theo quy_định . \n 5 . hàng_hoá xuất_khẩu là hàng_hoá có nơi gửi hàng ( gốc ) ở việt_nam và có nơi nhận hàng ( đích ) ở nước_ngoài . \n 6 . hàng_hoá nhập_khẩu là hàng_hoá có nơi gửi hàng ( gốc ) ở nước_ngoài và nơi nhận hàng ( đích ) ở việt_nam . \n 7 . hàng_hoá trung_chuyển là hàng_hoá được vận_chuyển từ nước_ngoài đến cảng biển việt_nam và đưa vào bảo_quản tại khu_vực trung_chuyển của cảng biển trong một thời_gian nhất_định rồi xếp lên tàu_thuyền khác để vận_chuyển ra khỏi lãnh_thổ việt_nam . \n 8 . hàng_hoá quá_cảnh là hàng_hoá có nơi gửi hàng ( gốc ) và nơi nhận hàng ( đích ) ở ngoài lãnh_thổ việt nam đi thẳng hoặc được xếp_dỡ qua cảng biển việt_nam hoặc nhập kho , bãi để đi tiếp . \n 9 . lượt dẫn tàu là việc hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu liên_tục từ vị_trí hoa_tiêu lên tàu đến vị_trí hoa_tiêu rời tàu theo quy_định . \n 10 . một chuyến được tính là tàu_thuyền vào khu_vực hàng_hải 01 lượt và rời khu_vực hàng_hải 01 lượt . \n 11 . tuyến vận_tải thủy từ bờ ra đảo bao_gồm các tuyến vận_tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng_biển việt nam được công_bố theo quy_định của pháp_luật . \n 12 . khung_giá dịch_vụ tại cảng biển là các mức giá liên_tục từ giá tối_thiểu đến giá tối_đa cho dịch_vụ tại cảng biển .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng tính giá dịch vụ\n1. Đối tượng tính giá dịch vụ đối với hoạt động hàng hải quốc tế, bao gồm:\na) Tàu thuyền xuất cảnh, nhập cảnh hoặc quá cảnh vào, rời, đi qua hoặc neo đậu tại khu vực hàng hải; tàu thuyền nước ngoài vào hoạt động tại cảng biển Việt Nam;\nb) Tàu thuyền hoạt động vận tải hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, trung chuyển, quá cảnh tại khu vực hàng hải;\nc) Tàu thuyền vận tải hành khách từ Việt Nam đi nước ngoài hoặc từ nước ngoài đến Việt Nam; tàu thuyền chuyên dùng hoạt động trên tuyến quốc tế vào, rời, đi qua hoặc neo đậu tại khu vực hàng hải;\nd) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, trung chuyển, được bốc dỡ, giao nhận, bảo quản, neo đậu tại khu vực hàng hải;\nđ) Hành khách của tàu khách từ nước ngoài đến Việt Nam (hoặc ngược lại) bằng đường biển, đường thuỷ nội địa vào, rời khu vực hàng hải.\n2. Đối tượng tính giá dịch vụ đối với hoạt động hàng hải nội địa, bao gồm:\na) Tàu thuyền hoạt động hàng hải nội địa vào, rời, đi qua hoặc neo đậu tại khu vực hàng hải;\nb) Tàu thuyền vận tải hàng hoá, hành khách hoạt động hàng hải nội địa vào, rời, đi qua hoặc neo đậu tại khu vực hàng hải;\nc) Tàu thuyền hoạt động trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam;\nd) Hàng hóa nội địa được bốc dỡ, giao nhận, bảo quản, neo đậu tại khu vực hàng hải;\nđ) Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí hoạt động tại các cảng dầu khí ngoài khơi, cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí, trong khu vực trách nhiệm của cảng vụ hàng hải.\n3. Tàu công vụ là tàu thuyền chuyên dùng để thực hiện công vụ của Nhà nước không vì mục đích thương mại không thuộc đối tượng tính giá theo quy định tại Thông tư này.\n4. Tàu thuyền vào, rời cảng tránh trú bão hoặc để bàn giao người bị nạn trên biển mà không xếp dỡ hàng hoá, không nhận trả khách có xác nhận của cảng vụ hàng hải tại khu vực; tàu thuyền tham gia tìm kiếm cứu nạn, phòng chống lụt bão, thiên tai theo lệnh điều động hoặc được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không thuộc đối tượng tính giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải và giá dịch vụ cầu, bến, phao neo.", "header": "['Thông tư 39/2023/TT-BGTVT về biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 379, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng tính giá dịch_vụ \n 1 . đối_tượng tính giá dịch_vụ đối_với hoạt_động hàng_hải quốc_tế , bao_gồm : \n a ) tàu_thuyền xuất_cảnh , nhập_cảnh hoặc quá_cảnh vào , rời , đi qua hoặc neo đậu tại khu_vực hàng_hải ; tàu_thuyền nước_ngoài vào hoạt_động tại cảng biển việt_nam ; \n b ) tàu_thuyền hoạt_động vận_tải hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , trung_chuyển , quá_cảnh tại khu_vực hàng_hải ; \n c ) tàu_thuyền vận_tải hành_khách từ việt nam đi nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài đến việ