Document ID: 439844

Title: NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, giáo dục định hướng cho người lao động; Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước; chính sách đối với người lao động; quản lý nhà nước trong lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.", "header": "['Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 2020'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; bồi_dưỡng kỹ_năng nghề , ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng cho người lao_động ; quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước ; chính_sách đối_với người lao_động ; quản_lý nhà_nước trong lĩnh_vực người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\n2. Doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\n3. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là đơn vị sự nghiệp) được giao nhiệm vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.", "header": "['Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 2020'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . \n 2 . doanh_nghiệp việt nam đưa người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . \n 3 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ( sau đây gọi chung là đơn_vị sự_nghiệp ) được giao nhiệm_vụ đưa người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên cư trú tại Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định của Luật này.\n2. Người sử dụng lao động ở nước ngoài là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trực tiếp thuê mướn, sử dụng người lao động Việt Nam làm việc cho mình ở nước ngoài theo hợp đồng lao động.\n3. Bên nước ngoài tiếp nhận lao động là người sử dụng lao động ở nước ngoài, tổ chức dịch vụ việc làm ở nước ngoài.\n4. Phân biệt đối xử là hành vi phân biệt, loại trừ hoặc ưu tiên dựa trên chủng tộc, màu da, nguồn gốc quốc gia hoặc nguồn gốc xã hội, dân tộc, giới tính, độ tuổi, tình trạng thai sản, tình trạng hôn nhân, tôn giáo, tín ngưỡng, chính kiến, khuyết tật, trách nhiệm gia đình hoặc trên cơ sở tình trạng nhiễm HIV hoặc vì lý do thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn, tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp có tác động làm ảnh hưởng đến bình đẳng về cơ hội việc làm hoặc nghề nghiệp. Việc phân biệt, loại trừ hoặc ưu tiên xuất phát từ yêu cầu đặc thù của công việc và các hành vi duy trì, bảo vệ việc làm cho người lao động dễ bị tổn thương thì không bị xem là phân biệt đối xử.\n5. Cưỡng bức lao động là việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ.\n6. Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng là tập hợp số liệu, thông tin về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.", "header": "['Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 2020'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 288, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là công_dân việt_nam từ đủ 18 tuổi trở lên cư_trú tại việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo quy_định của luật này . \n 2 . người sử_dụng lao_động ở nước_ngoài là doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp thuê_mướn , sử_dụng người lao_động việt_nam làm_việc cho mình ở nước_ngoài theo hợp_đồng lao_động . \n 3 . bên nước_ngoài tiếp_nhận lao_động là người sử_dụng lao_động ở nước_ngoài , tổ_chức dịch_vụ_việc_làm ở nước_ngoài . \n 4 . phân_biệt đối_xử là hành_vi_phân_biệt , loại_trừ hoặc ưu_tiên dựa trên chủng_tộc , màu_da , nguồn_gốc quốc_gia hoặc nguồn_gốc xã_hội , dân_tộc , giới_tính , độ tuổi , tình_trạng thai_sản , tình_trạng hôn_nhân , tôn_giáo , tín_ngưỡng , chính_kiến , khuyết_tật , trách_nhiệm gia_đình hoặc trên cơ_sở tình_trạng nhiễm hiv hoặc vì lý_do thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn , tổ_chức của người lao_động tại doanh_nghiệp có tác_động làm ảnh_hưởng đến bình_đẳng về cơ_hội việc_làm hoặc nghề_nghiệp . việc phân_biệt , loại_trừ hoặc ưu_tiên xuất_phát từ yêu_cầu đặc_thù của công_việc và các hành_vi duy_trì , bảo_vệ việc_làm cho người lao_động dễ bị tổn_thương thì không bị xem là phân_biệt đối_xử . \n 5 . cưỡng_bức lao_động là việc dùng vũ_lực , đe_dọa dùng vũ_lực hoặc các thủ_đoạn khác để ép_buộc người lao_động phải làm_việc trái ý_muốn của họ . \n 6 . hệ_thống cơ_sở dữ_liệu về người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là tập_hợp_số_liệu , thông_tin về người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chính sách của Nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng\n1. Khuyến khích nâng cao trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; phát huy và sử dụng hiệu quả nguồn lao động sau khi đi làm việc ở nước ngoài trở về. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trong một số ngành, nghề, công việc cụ thể có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao hoặc Việt Nam có ưu thế được hưởng một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm thu hút, thúc đẩy và hỗ trợ phát triển ngành, nghề, công việc để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và sử dụng người lao động sau khi về nước phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.\n2. Bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân Việt Nam trong lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\n3. Mở rộng hợp tác quốc tế trong hoạt động phát triển thị trường lao động mới, an toàn, việc làm có thu nhập cao, ngành, nghề, công việc cụ thể giúp nâng cao trình độ, kỹ năng nghề cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\n4. Bảo đảm bình đẳng giới, cơ hội việc làm, không phân biệt đối xử trong tuyển chọn, bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, giáo dục định hướng cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; có biện pháp hỗ trợ bảo vệ người lao động Việt Nam ở nước ngoài phù hợp với các đặc điểm về giới.\n5. Hỗ trợ hòa nhập xã hội và tham gia thị trường lao động sau khi về nước.", "header": "['Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 2020'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 277, "lower_segmented_text": "điều 4 . chính_sách của nhà_nước về người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng \n 1 . khuyến_khích nâng cao_trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật của người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; phát_huy và sử_dụng hiệu_quả nguồn lao_động sau khi đi làm_việc ở nước_ngoài trở về . người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng t