Document ID: 438076

Title: QUY ĐỊNH MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CƠ QUAN, TỔ CHỨC; CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ, MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY DÂN QUÂN TỰ VỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự cấp xã và ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương; cơ quan quân sự địa phương các cấp; ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; đơn vị Dân quân tự vệ.\n2. Cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, bộ, ngành Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 29/2020/TT-BQP quy định về mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mối quan_hệ công_tác của ban chỉ_huy quân_sự cấp xã và ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ; chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của các chức_vụ chỉ_huy dân_quân tự_vệ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ban chỉ_huy quân_sự bộ , ngành trung_ương ; cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp ; ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ; đơn_vị dân_quân tự_vệ . \n 2 . cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ quốc_phòng , bộ , ngành trung_ương , ủy_ban nhân_dân các cấp và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự cấp xã\n1. Quan hệ với đảng ủy (chi bộ) cấp xã là quan hệ phục tùng sự lãnh đạo, chỉ đạo về công tác quốc phòng, quân sự ở cấp xã;\n2. Quan hệ với chi ủy (chi bộ) quân sự cấp xã là quan hệ phục tùng sự lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ được giao.\n3. Quan hệ với Ủy ban nhân dân cấp xã là quan hệ phục tùng sự chỉ đạo, quản lý, điều hành về công tác quốc phòng, quân sự ở cấp xã.\n4. Quan hệ với ban chỉ huy quân sự cấp huyện là quan hệ phục tùng sự chỉ đạo, chỉ huy về công tác quốc phòng, quân sự địa phương.\n5. Quan hệ với công an, ban, ngành, đoàn thể cấp xã là quan hệ phối hợp, hiệp đồng công tác. Ban chỉ huy quân sự cấp xã chủ trì tham mưu, chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện công tác quốc phòng, quân sự ở cấp xã.\n6. Quan hệ với: Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chỉ huy đơn vị tự vệ nơi không có ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; cơ quan, tổ chức chưa tổ chức tự vệ; đơn vị Quân đội nhân dân, Công an nhân dân đứng chân hoặc hoạt động trên địa bàn là quan hệ phối hợp, hiệp đồng thực hiện công tác quốc phòng, quân sự có liên quan.\n7. Quan hệ với người chỉ huy đơn vị dân quân thuộc quyền là quan hệ chỉ đạo, chỉ huy.", "header": "['Thông tư 29/2020/TT-BQP quy định về mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ; CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ, MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ VÀ THÔN ĐỘI TRƯỞNG']", "len_tokenizer": 231, "lower_segmented_text": "điều 3 . mối quan_hệ công_tác của ban chỉ_huy quân_sự cấp xã \n 1 . quan_hệ với đảng_ủy ( chi_bộ ) cấp xã là quan_hệ phục_tùng sự lãnh_đạo , chỉ_đạo về công_tác quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã ; \n 2 . quan_hệ với chi_ủy ( chi_bộ ) quân_sự cấp xã là quan_hệ phục_tùng sự lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 3 . quan_hệ với ủy_ban nhân_dân cấp xã là quan_hệ phục_tùng sự chỉ_đạo , quản_lý , điều_hành về công_tác quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã . \n 4 . quan_hệ với ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện là quan_hệ phục_tùng sự chỉ_đạo , chỉ_huy về công_tác quốc_phòng , quân_sự địa_phương . \n 5 . quan_hệ với công_an , ban , ngành , đoàn_thể cấp xã là quan_hệ phối_hợp , hiệp_đồng công_tác . ban chỉ_huy quân_sự cấp xã chủ_trì tham_mưu , chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện công_tác quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã . \n 6 . quan_hệ với : ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_huy đơn_vị tự_vệ nơi không có ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ; cơ_quan , tổ_chức chưa tổ_chức tự_vệ ; đơn_vị quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân đứng chân hoặc hoạt_động trên địa_bàn_là quan_hệ phối_hợp , hiệp_đồng thực_hiện công_tác quốc_phòng , quân_sự có liên_quan . \n 7 . quan_hệ với người chỉ_huy đơn_vị dân_quân thuộc quyền là quan_hệ chỉ_đạo , chỉ_huy .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng\n1. Chức trách Tham mưu cho đảng ủy (chi bộ), chính quyền cấp xã lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, quân sự ở cấp xã theo quy định của pháp luật.\n2. Nhiệm vụ\na) Chủ trì thực hiện nhiệm vụ quy định tại Khoản 3 Điều 20 Luật Dân quân tự vệ;\nb) Phối hợp với chính trị viên tiến hành công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng dân quân, dự bị động viên và trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, quân sự ở cấp xã.\n3. Mối quan hệ công tác\na) Quan hệ với chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự cấp huyện là quan hệ phục tùng sự chỉ đạo, chỉ huy về công tác quốc phòng, quân sự địa phương;\nb) Quan hệ với đảng ủy (chi bộ) cấp xã và chi ủy (chi bộ) quân sự cấp xã là quan hệ phục tùng sự lãnh đạo, chỉ đạo về công tác quốc phòng, quân sự ở cấp xã;\nc) Quan hệ với chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là quan hệ phục tùng sự chỉ đạo, quản lý, điều hành về công tác quốc phòng, quân sự ở cấp xã;\nd) Quan hệ với chính trị viên ban chỉ huy quân sự cấp xã là quan hệ phối hợp công tác;\nđ) Quan hệ với phó chỉ huy trưởng, chính trị viên phó ban chỉ huy quân sự cấp xã là quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới;\ne) Quan hệ với trưởng công an và trưởng ban, ngành, đoàn thể ở cấp xã là quan hệ phối hợp, hiệp đồng công tác. Trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, tình trạng chiến tranh chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự cấp xã chỉ huy thống nhất lực lượng vũ trang của cấp xã thực hiện nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu, phục vụ chiến đấu ở địa bàn theo quy định của pháp luật;\ng) Quan hệ với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đứng chân hoặc hoạt động trên địa bàn cấp xã là quan hệ phối hợp, hiệp đồng liên quan công tác quốc phòng, quân sự;\nh) Quan hệ với người chỉ huy đơn vị dân quân thuộc quyền quản lý là quan hệ cấp trên với cấp dưới. Quan hệ với người chỉ huy đơn vị Dân quân tự vệ không thuộc quyền quản lý là quan hệ phối hợp công tác.", "header": "['Thông tư 29/2020/TT-BQP quy định về mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ; CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ, MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ VÀ THÔN ĐỘI TRƯỞNG']", "len_tokenizer": 368, "lower_segmented_text": "điều 4 . chức_trách , nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác của chỉ_huy_trưởng \n 1 . chức_trách tham_mưu cho đảng_ủy ( chi_bộ ) , chính_quyền cấp xã lãnh_đạo , chỉ_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại khoản 3 điều 20 luật dân_quân tự_vệ ; \n b ) phối_hợp với chính_trị_viên tiến_hành công_tác đảng , công_tác chính_trị trong lực_lượng dân_quân , dự_bị động_viên và trong thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã . \n 3 . mối quan_hệ công_tác \n a ) quan_hệ với chỉ_huy_trưởng ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện là quan_hệ phục_tùng sự chỉ_đạo , chỉ_huy về công_tác quốc_phòng , quân_sự địa_phương ; \n b ) quan_hệ với đảng_ủy ( chi_bộ ) cấp xã và chi_ủy ( chi_bộ ) quân_sự cấp xã là quan_hệ phục_tùng sự lãnh_đạo , chỉ_đạo về công_tác quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã ; \n c ) quan_hệ với chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp xã là quan_hệ phục_tùng sự chỉ_đạo , quản_lý , điều_hành về công_tác quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã ; \n d ) quan_hệ với chính_trị_viên ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là quan_hệ phối_hợp công_tác ; \n đ ) quan_hệ với phó chỉ_huy_trưởng , c