Document ID: 242207

Title: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ, TÀI KHOẢN ĐỒNG VIỆT NAM CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ, NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ TẠI NGÂN HÀNG ĐƯỢC PHÉP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQHH ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13 ngày 18 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn việc sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ (sau đây gọi là tài khoản ngoại tệ), tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam (sau đây gọi là tài khoản đồng Việt Nam) tại các ngân hàng được phép bao gồm:\na) Tài khoản ngoại tệ của người cư trú, người không cư trú là tổ chức cá nhân;\nb) Tài khoản đồng Việt Nam của người không cư trú là tổ chức, cá nhân người cư trú là cá nhân nước ngoài.\n2. Việc sử dụng tài khoản thanh toán trong các trường hợp sau được thực hiện theo các quy định khác có liên quan của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:\na) Tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam để phục vụ cho các giao dịch vốn;\nb) Tài khoản chuyên dùng ngoại tệ;\nc) Tài khoản đồng tiền của nước có chung biên giới với Việt Nam.\n3. Các nội dung khác liên quan đến tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam được thực hiện theo các quy định có liên quan của pháp luật.", "header": "['Thông tư 16/2014/TT-NHNN hướng dẫn sử dụng tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam của người cư trú, người không cư trú tại ngân hàng được phép do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn việc sử_dụng tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ ( sau đây gọi là tài_khoản ngoại_tệ ) , tài_khoản thanh_toán bằng đồng việt_nam ( sau đây gọi là tài_khoản đồng việt_nam ) tại các ngân_hàng được phép bao_gồm : \n a ) tài_khoản ngoại_tệ của người cư_trú , người không cư_trú là tổ_chức cá_nhân ; \n b ) tài_khoản đồng việt_nam của người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân người cư_trú là cá_nhân nước_ngoài . \n 2 . việc sử_dụng tài_khoản thanh_toán trong các trường_hợp sau được thực_hiện theo các quy_định khác có liên_quan của ngân_hàng nhà_nước việt_nam : \n a ) tài_khoản ngoại_tệ , tài_khoản đồng việt_nam để phục_vụ cho các giao_dịch vốn ; \n b ) tài_khoản chuyên_dùng ngoại_tệ ; \n c ) tài_khoản đồng_tiền của nước có chung biên_giới với việt_nam . \n 3 . các nội_dung khác liên_quan đến tài_khoản ngoại_tệ , tài_khoản đồng việt nam được thực_hiện theo các quy_định có liên_quan của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là ngân hàng được phép).\n2. Ngân hàng được phép, tổ chức tín dụng phi ngân hàng được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng được phép).\n3. Người cư trú, người không cư trú là tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản ngoại tệ tại các ngân hàng được phép.\n4. Người không cư trú là tổ chức, cá nhân, người cư trú là cá nhân nước ngoài sử dụng tài khoản đồng Việt Nam tại các ngân hàng được phép.", "header": "['Thông tư 16/2014/TT-NHNN hướng dẫn sử dụng tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam của người cư trú, người không cư trú tại ngân hàng được phép do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là ngân_hàng được phép ) . \n 2 . ngân_hàng được phép , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . \n 3 . người cư_trú , người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ tại các ngân_hàng được phép . \n 4 . người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân , người cư_trú là cá_nhân nước_ngoài sử_dụng tài_khoản đồng việt_nam tại các ngân_hàng được phép .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thu:\na) Thu ngoại tệ chuyển khoản từ nước ngoài chuyển vào;\nb) Thu ngoại tệ chuyển khoản thanh toán tiền xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ từ tài khoản của người không cư trú là tổ chức mở tại ngân hàng được phép ở trong nước;\nc) Nộp lại số ngoại tệ tiền mặt của tổ chức rút ra cho nhân viên đi công tác ở nước ngoài nhưng chi tiêu không hết tại ngân hàng được phép đã rút tiền. Khi nộp ngoại tệ tiền mặt vào tài khoản, tổ chức xuất trình cho ngân hàng được phép chứng từ liên quan đến việc rút tiền từ tài khoản và Tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh có xác nhận của Hải quan cửa khẩu về số ngoại tệ tiền mặt mang vào. Tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh có xác nhận của Hải quan cửa khẩu chỉ có giá trị cho tổ chức gửi ngoại tệ tiền mặt vào tài khoản ngoại tệ trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày nhập cảnh ghi trên Tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh;\nd) Thu ngoại tệ từ các nguồn thu hợp pháp trong nước, bao gồm: - Thu từ việc mua ngoại tệ chuyển khoản tại các tổ chức tín dụng được phép; - Thu ngoại tệ chuyển khoản hoặc nộp ngoại tệ tiền mặt vào tài khoản đối với các trường hợp được thu ngoại tệ trong nước theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 16/2014/TT-NHNN hướng dẫn sử dụng tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam của người cư trú, người không cư trú tại ngân hàng được phép do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 3. Sử dụng tài khoản ngoại tệ của người cư trú là tổ chức']", "len_tokenizer": 216, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thu : \n a ) thu ngoại_tệ chuyển_khoản từ nước_ngoài chuyển vào ; \n b ) thu ngoại_tệ chuyển_khoản thanh_toán tiền xuất_khẩu hàng_hóa và dịch_vụ từ tài_khoản của người không cư_trú là tổ_chức mở tại ngân_hàng được phép ở trong nước ; \n c ) nộp lại số ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức rút ra cho nhân_viên đi công_tác ở nước_ngoài nhưng chi_tiêu không hết tại ngân_hàng được phép đã rút_tiền . khi nộp ngoại_tệ tiền_mặt vào tài_khoản , tổ_chức xuất_trình cho ngân_hàng được phép chứng_từ liên_quan đến việc rút_tiền từ tài_khoản và tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt mang vào . tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của hải_quan cửa_khẩu chỉ có giá_trị cho tổ_chức gửi ngoại_tệ tiền_mặt vào tài_khoản ngoại_tệ trong thời_hạn 60 ( sáu mươi ) ngày kể từ ngày nhập_cảnh ghi trên tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh ; \n d ) thu ngoại_tệ từ các nguồn thu hợp_pháp trong nước , bao_gồm : - thu từ việc mua ngoại_tệ chuyển_khoản tại các tổ_chức tín_dụng được phép ; - thu ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc nộp ngoại_tệ tiền_mặt vào tài_khoản đối_với các trường_hợp được thu ngoại_tệ trong nước theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước việt nam về sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chi:\na) Chi bán ngoại tệ cho các tổ chức tín dụng được phép;\nb) Chi chuyển tiền, thanh toán cho các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối;\nc) Chi chuyển đổi ra các loại ngoại tệ khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;\nd) Chi chuyển đổi ra các công cụ thanh toán khác bằng ngoại tệ;\nđ) Chi rút ngoại tệ tiền mặt cho cá nhân làm việc cho tổ chức khi được cử ra nước ngoài công tác;\ne) Chi chuyển khoản hoặc rút ngoại tệ tiền mặt để trả lương, thưởng, phụ cấp cho người không cư trú, người cư trú là cá nhân nước ngoài;\ng) Chi chuyển tiền, thanh toán cho các giao dịch được phép thanh toán trong nước bằng ngoại tệ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam;\nh) Chi chuyển khoản cho các giao dịch hợp pháp khác theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.", "header": "['Thông tư 16/2014/TT-NHNN hướng dẫn sử dụng tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam của người cư trú, người không cư trú tại ngân hàng được phép do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 3. Sử dụng tài khoản ngoại tệ của người cư trú là tổ chức']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chi : \n a ) chi bán ngoại_tệ cho các tổ_chức tín_dụng được phép ; \n b ) chi chuyển tiền , thanh_toán cho các giao_dịch vãng_lai , giao_dịch vốn theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối ; \n c ) chi chuyển_đổi ra các loại ngoại_tệ khác theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ; \n d ) chi chuyển_đổi ra các công_cụ thanh_toán khác bằng ngoại_tệ ; \n đ ) chi rút ngoại_tệ tiền_mặt cho cá_nhân làm_việc cho tổ_chức khi được cử ra nước_ngoài công_tác ; \n e ) chi ch