Document ID: 545475

Title: QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước và việc quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\n2. Thông tư này không điều chỉnh:\na) Chế độ báo cáo thống kê ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định của pháp luật về thống kê;\nb) Chế độ báo cáo trong nội bộ các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nc) Chế độ báo cáo mật theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BVHTTDL về chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về chế_độ báo_cáo thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước và việc quản_lý , sử_dụng , khai_thác hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh : \n a ) chế_độ báo_cáo thống_kê ngành văn_hóa , thể_thao và du_lịch theo quy_định của pháp_luật về thống_kê ; \n b ) chế_độ báo_cáo trong nội_bộ các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch ; \n c ) chế_độ báo_cáo mật theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\n2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.\n3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BVHTTDL về chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao , sở du_lịch các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch . \n 2 . các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (sau đây viết tắt là Hệ thống) là Hệ thống thông tin thu thập, tổng hợp, phân tích số liệu báo cáo và cung cấp số liệu để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cung cấp số liệu theo yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền.\n2. Tài khoản quản trị Hệ thống của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch là tài khoản được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đăng ký trên Nền tảng trao đổi định danh điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử hoặc được tạo ra khi xây dựng Hệ thống và được phân quyền quản trị Hệ thống.\n3. Tài khoản người dùng là tài khoản của cán bộ, công chức, viên chức được quản trị Hệ thống tạo ra để sử dụng, khai thác Hệ thống.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BVHTTDL về chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 177, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch ( sau đây viết tắt là hệ_thống ) là hệ_thống thông_tin thu_thập , tổng_hợp , phân_tích_số_liệu báo_cáo và cung_cấp số_liệu để phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành của bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch và cung_cấp số_liệu theo yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền . \n 2 . tài_khoản quản_trị hệ_thống của bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch là tài_khoản được bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch đăng_ký trên nền_tảng trao_đổi định_danh điện_tử trên cổng dịch_vụ công_quốc_gia theo quy_định tại nghị_định số 45 / 2020 / nđ - cp ngày 08 tháng 4 năm 2020 của chính_phủ về thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử hoặc được tạo ra khi xây_dựng hệ_thống và được phân_quyền quản_trị hệ_thống . \n 3 . tài_khoản người dùng là tài_khoản của cán_bộ , công_chức , viên_chức được quản_trị hệ_thống tạo ra để sử_dụng , khai_thác hệ_thống .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các chế độ báo cáo\n1. Các chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch bao gồm: Báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất và báo cáo chuyên đề.\n2. Chế độ báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây viết tắt là Nghị định số 09/2019/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BVHTTDL về chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 4 . các chế_độ báo_cáo \n 1 . các chế_độ báo_cáo thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch bao_gồm : báo_cáo định_kỳ , báo_cáo đột_xuất và báo_cáo chuyên_đề . \n 2 . chế_độ báo_cáo đột_xuất , báo_cáo chuyên_đề thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp ngày 24 tháng 01 năm 2019 của chính_phủ về chế_độ báo_cáo của cơ_quan hành_chính nhà_nước ( sau đây viết tắt là nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguyên tắc, yêu cầu ban hành và thực hiện chế độ báo cáo. Việc ban hành, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện theo quy định của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP , các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BVHTTDL về chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 5 . nguyên_tắc , yêu_cầu ban_hành và thực_hiện chế_độ báo_cáo . việc ban_hành , tổ_chức thực_hiện chế_độ báo_cáo thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch thực_hiện theo quy_định của nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và các quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Các chế độ báo cáo định kỳ\n1. Báo cáo công tác văn hóa, thể thao và du lịch (hoặc Báo cáo công tác) tháng, quý, 6 tháng, năm và phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm công tác tháng liền kề, quý liền kề, 6 tháng cuối năm, năm liền kề.\n2. Báo cáo kết quả thực hiện Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” năm.\n3. Báo cáo về công tác gia đình năm.\n4. Báo cáo về hoạt động của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan năm.\n5. Báo cáo định kỳ khác quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BVHTTDL về chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 6 . các chế_độ báo_cáo định_kỳ \n 1 . báo_cáo công_tác văn_hóa , thể_thao và du_lịch ( hoặc báo_cáo công_tác ) tháng , quý , 6 tháng , năm và phương_hướng , nhiệm_vụ trọng_tâm công_tác tháng liền kề , quý liền kề , 6 tháng cuối năm , năm liền kề . \n 2 . báo_cáo kết_quả_thực_hiện phong_trào “ toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hóa ” năm . \n 3 . báo_cáo về công_tác_gia_đình năm . \n 4 . báo_cáo về hoạt_động của tổ_chức đại_diện tập_thể quyền tác_giả , quyền liên_quan năm . \n 5 . báo_cáo định_kỳ khác quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ\n1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và các quy định tại k