Document ID: 119306

Title: HƯỚNG DẪN VỀ BIÊN CHẾ CỦA TRUNG TÂM DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Nghị định số 22/2010/NĐ-CP ngày 9 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ tại Công văn số 4453/BNV-TCBC ngày 23 tháng 12 năm 2010, Bộ Tư pháp tại công văn số 274/BTP-PLHSHC ngày 24 tháng 01 năm 2011 và Bộ Tài chính tại công văn số 1366/BTC-HCSN ngày 27 tháng 01 năm 2011, Bộ Y tế hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hoá gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp huyện) như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp huyện, bao gồm: Lãnh đạo, quản lý; viên chức làm công tác kế hoạch, hành chính, tổng hợp, kế toán, tài vụ; viên chức làm công tác truyền thông, dịch vụ dân số - kế hoạch hóa gia đình.", "header": "['Thông tư 10/2011/TT-BYT hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về biên_chế của trung_tâm dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình cấp huyện , bao_gồm : lãnh_đạo , quản_lý ; viên_chức làm công_tác kế_hoạch , hành_chính , tổng_hợp , kế_toán , tài_vụ ; viên_chức làm công_tác truyền_thông , dịch_vụ dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Căn cứ xác định biên chế. Định mức biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp huyện được xác định theo các căn cứ sau:\n1. Vị trí việc làm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của trung tâm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.\n2. Quy mô dân số, diện tích tự nhiên, đặc điểm địa lý, trình độ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.", "header": "['Thông tư 10/2011/TT-BYT hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 2 . căn_cứ xác_định biên_chế . định mức biên_chế của trung_tâm dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình cấp huyện được xác_định theo các căn_cứ sau : \n 1 . vị_trí việc_làm phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . \n 2 . quy_mô dân_số , diện_tích tự_nhiên , đặc_điểm địa_lý , trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Về biên chế\n1. Biên chế lãnh đạo, quản lý Biên chế lãnh đạo, quản lý gồm: 01 giám đốc và 01 phó giám đốc.\n2. Biên chế làm công tác kế hoạch, tổng hợp, kế toán, tài vụ Mỗi trung tâm được bố trí ít nhất 02 biên chế làm công tác kế hoạch, hành chính, tổng hợp, kế toán, tài vụ như sau:\na) Công tác kế hoạch, hành chính, tổng hợp: 01 biên chế;\nb) Công tác kế toán, tài vụ: 01 biên chế.\n3. Biên chế làm công tác truyền thông, dịch vụ dân số - kế hoạch hóa gia đình Mỗi trung tâm được bố trí ít nhất 02 biên chế làm công tác truyền thông, dịch vụ dân số - kế hoạch hóa gia đình như sau:\na) Công tác truyền thông: 01 biên chế;\nb) Công tác dịch vụ dân số - kế hoạch hóa gia đình: 01 biên chế. Căn cứ vào nhiệm vụ, khối lượng công việc thực tế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp huyện và khả năng ngân sách của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định số biên chế đối với Trung tâm để bảo đảm đủ người làm việc và hoàn thành nhiệm vụ được giao.", "header": "['Thông tư 10/2011/TT-BYT hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 207, "lower_segmented_text": "điều 3 . về biên_chế \n 1 . biên_chế lãnh_đạo , quản_lý biên_chế lãnh_đạo , quản_lý gồm : 01 giám_đốc và 01 phó_giám_đốc . \n 2 . biên_chế làm công_tác kế_hoạch , tổng_hợp , kế_toán , tài_vụ mỗi trung_tâm được bố_trí ít_nhất 02 biên_chế làm công_tác kế_hoạch , hành_chính , tổng_hợp , kế_toán , tài_vụ như sau : \n a ) công_tác kế_hoạch , hành_chính , tổng_hợp : 01 biên_chế ; \n b ) công_tác kế_toán , tài_vụ : 01 biên_chế . \n 3 . biên_chế làm công_tác truyền_thông , dịch_vụ dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình mỗi trung_tâm được bố_trí ít_nhất 02 biên_chế làm công_tác truyền_thông , dịch_vụ dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình như sau : \n a ) công_tác truyền_thông : 01 biên_chế ; \n b ) công_tác dịch_vụ dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình : 01 biên_chế . căn_cứ vào nhiệm_vụ , khối_lượng công_việc thực_tế của trung_tâm dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình cấp huyện và khả_năng ngân_sách của địa_phương , ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trình hội_đồng nhân_dân cùng cấp quyết_định số biên_chế đối_với trung_tâm để bảo_đảm đủ người làm_việc và hoàn_thành nhiệm_vụ được giao .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 03 năm 2011.", "header": "['Thông tư 10/2011/TT-BYT hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 26 tháng 03 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm thực hiện. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 10/2011/TT-BYT hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm thực_hiện . chủ_tịch hội_đồng nhân_dân , uỷ_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan chịu trách_nhiệm thực_hiện thông_tư này . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vấn_đề vướng_mắc , đề_nghị phản_ánh về bộ y_tế để xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Điều 5']"}]