Document ID: 38955

Title: CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 82-TC/TCT NGÀY 7-10-1994 VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN THI HÀNH NGHỊ ĐỊNH SỐ 84/CP NGÀY 8-8-1994 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH PHÁP LỆNH THUẾ BỔ SUNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP VƯỢT QUÁ HẠN MỨC DIỆN TÍCH

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. - ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ, ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ.. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân, hộ cá nhân đứng tên trong sổ thuế sử dụng đất nông nghiệp, nếu sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, để trồng cây lâu năm vượt quá hạn mức diện tích dưới đây đều có nghĩa vụ nộp thuế bổ sung ngoài phần thuế sử dụng đất nông nghiệp theo qui định tại Điều 9 Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp:\n1. Đối với đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: - Các tỉnh Minh Hải, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang, Long An, Bến Tre, Tây Ninh, Sông Bé, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và TP Hồ Chí Minh không quá 3 ha. - Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác không quá 2 ha.\n2. Đối với đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm: - Các xã đồng bằng không quá 10 ha. - Các xã trung du, miền núi không quá 30 ha.", "header": "['Thông tư 82-TC/TCT năm 1994 hướng dẫn Nghị định 84/CP thi hành Pháp lệnh Thuế bổ sung đối với hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức diện tích do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "mục i . - đối_tượng nộp thuế , đối_tượng chịu thuế . . các hộ gia_đình nông_dân , hộ tư_nhân , hộ cá_nhân đứng_tên trong sổ thuế sử_dụng đất nông_nghiệp , nếu sử_dụng đất nông_nghiệp để trồng cây hàng năm , để trồng cây lâu năm vượt quá hạn_mức diện_tích dưới đây đều có nghĩa_vụ nộp thuế bổ_sung ngoài phần thuế sử_dụng đất nông_nghiệp theo qui_định tại điều 9 luật thuế sử_dụng đất nông_nghiệp : \n 1 . đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm : - các tỉnh minh hải , kiên_giang , sóc trăng , cần thơ , an_giang , vĩnh_long , trà vinh , đồng tháp , tiền giang , long an , bến tre , tây_ninh , sông bé , đồng_nai , bà rịa - vũng_tàu và tp hồ chí minh không quá 3 ha . - các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương khác không quá 2 ha . \n 2 . đối_với đất nông_nghiệp để trồng cây lâu_năm : - các xã đồng_bằng không quá 10 ha . - các xã trung_du , miền núi không quá 30 ha .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Diện tích đất nông nghiệp sử dụng vượt quá hạn mức qui định của từng loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm được xác định theo công thức như sau: Diện tích vượt quá hạn Tổng diện tích Diện tích đất nông mức qui định của đất chịu thuế đối với nghiệp sử dụng trong nông nghiệp trồng cây = đất trồng cây - hạn mức quy định để hàng năm (hoặc trồng hàng năm (hoặc trồng cây hàng năm cây lâu năm) cây lâu năm) (hoặc để trồng cây lâu năm)", "header": "['Thông tư 82-TC/TCT năm 1994 hướng dẫn Nghị định 84/CP thi hành Pháp lệnh Thuế bổ sung đối với hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức diện tích do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. - CĂN CỨ TÍNH THUẾ.']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "khoản 1 . diện_tích đất nông_nghiệp sử_dụng vượt quá hạn_mức qui_định của từng loại đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây lâu năm được xác_định theo công_thức như sau : diện_tích vượt quá hạn tổng_diện_tích diện_tích đất nông mức qui_định của đất chịu thuế đối_với nghiệp sử_dụng trong nông_nghiệp trồng cây = đất trồng cây - hạn_mức quy_định để hàng năm ( hoặc trồng hàng năm ( hoặc trồng cây hàng năm cây lâu_năm ) cây lâu_năm ) ( hoặc để trồng cây lâu_năm )", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Mức thuế ghi thu bình quân cho từng loại đất nông nghiệp được xác định như sau: Tổng số thuế ghi thu đất trồng Mức thuế ghi thu bình quân cây hàng năm của hộ nộp thuế của đất trồng cây hàng năm = của hộ nộp thuế Tổng số diện tích chịu thuế của đất trồng cây hàng năm của hộ nộp thuế Tổng số thuế ghi thu đất trồng cây Mức thuế ghi thu bình quân lâu năm của hộ nộp thuế của đất trồng cây lâu năm = của hộ nộp thuế Tổng số diện tích chịu thuế của đất trồng cây lâu năm của hộ nộp thuế", "header": "['Thông tư 82-TC/TCT năm 1994 hướng dẫn Nghị định 84/CP thi hành Pháp lệnh Thuế bổ sung đối với hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức diện tích do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. - CĂN CỨ TÍNH THUẾ.']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "khoản 2 . mức thuế_ghi thu bình_quân cho từng loại đất nông_nghiệp được xác_định như sau : tổng_số thuế_ghi thu đất trồng mức thuế_ghi thu bình_quân cây hàng năm của hộ nộp thuế của đất trồng cây hàng năm = của hộ nộp thuế tổng_số diện_tích chịu thuế của đất trồng cây hàng năm của hộ nộp thuế tổng_số thuế_ghi thu đất trồng cây mức thuế_ghi thu bình_quân lâu năm của hộ nộp thuế của đất trồng cây lâu năm = của hộ nộp thuế tổng_số diện_tích chịu thuế của đất trồng cây lâu_năm của hộ nộp thuế", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thuế suất thuế bổ sung là 20% (hai mươi phần trăm) mức thuế sử dụng đất nông nghiệp trên diện tích từng loại đất nông nghiệp vượt quá hạn mức qui định của hộ nộp thuế được xác định theo điểm 1 phần II của Thông tư này: + Mức thuế sử dụng đất nông nghiệp trên diện tích từng loại đất nông nghiệp vượt quá hạn mức qui định được xác định như sau: Mức thuế sử dụng đất nông Mức thuế ghi thu Diện tích vượt quá nghiệp trên diện tích bình quân của đất hạn mức quy định của vượt quá hạn mức qui nông nghiệp trồng đất nông nghiệp trồng định của đất nông nghiệp = cây hàng năm (hoặc x cây hàng năm (hoặc trồng cây hàng năm trồng cây lâu năm) trồng cây lâu năm) (hoặc cây lâu năm) của của hộ nộp thuế của hộ nộp thuế. hộ nộp thuế", "header": "['Thông tư 82-TC/TCT năm 1994 hướng dẫn Nghị định 84/CP thi hành Pháp lệnh Thuế bổ sung đối với hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức diện tích do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. - CĂN CỨ TÍNH THUẾ.']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "khoản 3 . thuế_suất thuế bổ_sung là 20 % ( hai_mươi phần_trăm ) mức thuế sử_dụng đất nông_nghiệp trên diện_tích từng loại đất nông_nghiệp vượt quá hạn_mức qui_định của hộ nộp thuế được xác_định theo điểm 1 phần ii của thông_tư này : + mức thuế sử_dụng đất nông_nghiệp trên diện_tích từng loại đất nông_nghiệp vượt quá hạn_mức qui_định được xác_định như sau : mức thuế sử_dụng đất nông mức thuế_ghi thu diện_tích vượt quá nghiệp trên diện_tích bình_quân của đất hạn_mức quy_định của vượt quá hạn_mức qui nông_nghiệp trồng đất nông_nghiệp trồng định của đất nông_nghiệp = cây hàng năm ( hoặc x cây hàng năm ( hoặc trồng cây hàng năm trồng cây lâu_năm ) trồng cây lâu_năm ) ( hoặc cây lâu_năm ) của của hộ nộp thuế của hộ nộp thuế . hộ nộp thuế", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Mục III. - KÊ KHAI, TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ.. Việc kê khai, tính thuế, nộp thuế bổ sung đối với hộ gia đình, hộ tư nhân, hộ cá nhân sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức diện tích tiến hành cùng với việc kê khai tính thuế, nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp theo qui định của Luật và các văn bản hướng dẫn dưới Luật về thuế sử dụng đất nông nghiệp; hướng dẫn thêm như sau:\n1. Trường hợp hộ nộp thuế chỉ sử dụng đất nông nghiệp ở một nơi: Nếu hộ nộp thuế chỉ sử dụng đất nông nghiệp ở trên địa bàn một xã (phường hoặc thị trấn) thì cơ quan thuế căn cứ vào diện tích tính thuế và sổ thuế trên tờ khai của hộ nộp thuế để tính thuế bổ sung.\n2. Trường hợp hộ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp ở nhiều nơi: Nếu hộ nộp thuế sử dụng đất ở nhiều xã, phường, thị trấn trong 1 huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc sử dụng đất ở nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc 1 tỉnh hoặc có sử dụng đất ở nhiều tỉnh, thành phố thì hộ nộp thuế có trách nhiệm khai báo về diện tích tính thuế, số thuế theo từng loại ruộng đất phải nộp ở các địa phương với cơ quan thuế; nơi hộ nộp thuế cư trú để tính thuế bổ sung. Trường hợp hộ nộp thuế không có đất nông nghiệp và không có tên trong sổ thuế ở nơi cư trú thì hộ nộp thuế phải thoả thuận với một trong số các cơ quan thuế mà hộ nộp thuế đứng tên trong sổ thuế để kê khai, tính thuế và nộp thuế bổ sung tại nơi lập sổ thuế.", "header": "['Thông tư 82-TC/TCT năm 1994 hướng dẫn Nghị định 84/CP thi hành Pháp lệnh Thuế bổ sung đối với hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức diện tích do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 279, "lower_segmented_text": "mục iii . - kê_khai , tính thuế , nộp thuế . . việc kê_khai , tính thuế , nộp thuế bổ_sung đối_với hộ gia_đình , hộ tư_nhân , hộ cá_nhân sử_dụng đất nông_nghiệp vượt quá hạn_mứ