Document ID: 189903

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH KIÊN GIANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Kiên Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Hiện trạng 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 634.853 634.853 634.853 634.853 634.853 635.392 1 Đất nông nghiệp 576.452 576.170 574.909 573.018 571.142 563.735 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 377.367 378.923 378.923 376.108 373.198 370.568 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 299.291 303.630 306.182 307.435 310.084 314.813 1.2 Đất trồng cây lâu năm 70.002 69.695 68.429 66.801 65.252 61.667 1.3 Đất rừng phòng hộ 28.886 28.545 28.545 29.221 29.590 29.616 1.4 Đất rừng đặc dụng 39.727 39.707 39.707 39.588 39.488 38.681 1.5 Đất rừng sản xuất 22.675 21.323 21.323 21.323 21.268 17.064 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 28.371 28.379 28.379 30.366 32.729 36.359 2 Đất phi nông nghiệp 52.990 53.285 54.546 56.980 59.995 68.627 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 248 249 248 248 248 248 2.2 Đất quốc phòng 1.251 1.277 1.292 2.679 4.246 9.087 2.3 Đất an ninh 74 74 73 100 408 2.493 2.4 Đất khu công nghiệp 214 214 492 592 592 870 - Đất xây dựng khu công nghiệp 153 153 431 531 531 759 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 61 61 61 61 61 111 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 81 127 127 145 739 899 2.6 Đất di tích danh thắng 59 59 170 170 170 170 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 137 138 138 154 189 226 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 336 336 335 336 336 337 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 280 280 310 310 310 310 2.10 Đất phát triển hạ tầng 19.144 19.233 20.685 20.932 21.141 21.544 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 242 244 248 249 250 250 - Đất cơ sở y tế 54 55 70 70 70 75 - Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 645 649 688 711 839 878 - Đất cơ sở thể dục, thể thao 96 96 96 316 469 469 2.11 Đất ở tại đô thị 3.263 3.269 3.357 3.400 3.480 3.880 3 Đất chưa sử dụng 5.411 5.398 5.398 4.855 3.716 3.030 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 5.398 5.398 4.855 3.716 3.030 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 13 543 1.138 686 4 Đất đô thị 39.006 39.006 42.503 42.503 42.942 44.946 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 39.874 39.874 43.144 43.144 43.144 43.144 6 Đất khu du lịch 673 1.902 6.334 6.974 8.011 8.800 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 63/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 620, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh kiên_giang với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu hiện_trạng 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 634.853 634.853 634.853 634.853 634.853 635.392 1 đất nông_nghiệp 576.452 576.170 574.909 573.018 571.142 563.735 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 377.367 378.923 378.923 376.108 373.198 370.568 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 299.291 303.630 306.182 307.435 310.084 314.813 1.2 đất trồng cây lâu năm 70.002 69.695 68.429 66.801 65.252 61.667 1.3 đất rừng phòng_hộ 28.886 28.545 28.545 29.221 29.590 29.616 1.4 đất rừng đặc_dụng 39.727 39.707 39.707 39.588 39.488 38.681 1.5 đất rừng sản_xuất 22.675 21.323 21.323 21.323 21.268 17.064 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 28.371 28.379 28.379 30.366 32.729 36.359 2 đất phi nông_nghiệp 52.990 53.285 54.546 56.980 59.995 68.627 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 248 249 248 248 248 248 2.2 đất quốc_phòng 1.251 1.277 1.292 2.679 4.246 9.087 2.3 đất an_ninh 74 74 73 100 408 2.493 2.4 đất khu công_nghiệp 214 214 492 592 592 870 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 153 153 431 531 531 759 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 61 61 61 61 61 111 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 81 127 127 145 739 899 2.6 đất di_tích danh_thắng 59 59 170 170 170 170 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 137 138 138 154 189 226 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 336 336 335 336 336 337 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 280 280 310 310 310 310 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 19.144 19.233 20.685 20.932 21.141 21.544 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 242 244 248 249 250 250 - đất cơ_sở y_tế 54 55 70 70 70 75 - đất cơ_sở giáo_dục , đào_tạo 645 649 688 711 839 878 - đất cơ_sở thể_dục , thể_thao 96 96 96 316 469 469 2.11 đất ở tại đô_thị 3.263 3.269 3.357 3.400 3.480 3.880 3 đất chưa sử_dụng 5.411 5.398 5.398 4.855 3.716 3.030 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 5.398 5.398 4.855 3.716 3.030 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 13 543 1.138 686 4 đất đô_thị 39.006 39.006 42.503 42.503 42.942 44.946 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 39.874 39.874 43.144 43.144 43.144 43.144 6 đất khu du_lịch 673 1.902 6.334 6.974 8.011 8.800 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Kiên Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 15.098 295 1.261 2.434 3.015 8.093 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 2.595 832 908 855 1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.840 131 1.261 1.483 1.544 3.421 1.3 Đất rừng phòng hộ 896 408 488 1.4 Đất rừng đặc dụng 1.199 119 100 980 1.5 Đất rừng sản xuất 2.404 55 2.349 2 Chuyển đổi trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 7.779 164 1.983 2.002 3.630 2.2 Đất trồng rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 368 368 2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 3.207 1.352 1.855", "header": "['Nghị quyết 63/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 208, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh kiên_giang với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mđsd trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 15.098 295 1.261 2.434 3.015 8.093 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 2.595 832 908 855 1.2 đất trồng cây lâu năm 7.840 131 1.261 1.483 1.544 3.421 1.3 đất rừng phòng_hộ 896 408 488 1.4 đất rừng đặc_dụng 1.199 119 100 980 1.5 đất rừng sản_xuất 2.404 55 2.349 2 chuyển_đổi trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 7.779 164 1.983 2.002 3.630 2.2 đất trồng rừng phòng_hộ chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp 368 368 2.3 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp 3.207 1.352 1.855", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 2.381 13 543 1.139 686 Trong đó: 1.1 Đất rừng phòng hộ 1.815 539 763 513 1.2 Đất rừng đặc dụng 180 7 173 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 386 6 4 376\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong Tỉnh có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp Tỉnh đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn Tỉnh; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đá