Document ID: 326839

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, MIỄN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 5 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, cung cấp và khai thác dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 81/2010/QĐ-TTg ngày 13 tháng 12 năm 2010; Quyết định số 76/2014/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thu nhận, lưu trữ, xử lý, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Cơ quan, tổ chức, cá nhân nộp phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;\nb) Tổ chức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.", "header": "['Thông tư 294/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý, sử dụng phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , miễn , quản_lý và sử_dụng phí khai_thác và sử_dụng dữ_liệu tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp phí khai_thác và sử_dụng dữ_liệu tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; \n b ) tổ_chức thu phí khai_thác và sử_dụng dữ_liệu tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí khai_thác và sử_dụng dữ_liệu tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi đề nghị cung cấp dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này. Phí nộp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Trung tâm Thông tin, dữ liệu biển và hải đảo thuộc Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thu phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 294/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý, sử dụng phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí và tổ_chức thu phí \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi đề_nghị cung_cấp dữ_liệu tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này . phí nộp cho tổ_chức thu phí hoặc nộp vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách của tổ_chức thu phí mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . trung_tâm thông_tin , dữ_liệu biển và hải_đảo thuộc tổng_cục biển và hải_đảo việt_nam , bộ tài_nguyên và môi_trường là cơ_quan thu phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức thu, miễn thu phí\n1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí tương ứng tại Biểu mức phí ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và quốc phòng, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp; trừ trường hợp khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp quy định tại khoản 2 Điều này.", "header": "['Thông tư 294/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý, sử dụng phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức thu , miễn thu phí \n 1 . mức thu phí khai_thác và sử_dụng dữ_liệu tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo được quy_định tại biểu mức thu phí ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . mức phí khai_thác và sử_dụng dữ_liệu viễn_thám phục_vụ mục_đích an_ninh , quốc_phòng hoặc trong tình_trạng khẩn_cấp bằng 60 % mức phí tương_ứng tại biểu mức phí ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . miễn thu phí khai_thác và sử_dụng dữ_liệu tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo phục_vụ cho các mục_đích an_ninh và quốc_phòng , phục_vụ yêu_cầu trực_tiếp của lãnh_đạo đảng và nhà_nước hoặc trong tình_trạng khẩn_cấp ; trừ trường_hợp khai_thác và sử_dụng dữ_liệu viễn_thám phục_vụ mục_đích an_ninh , quốc_phòng hoặc trong tình_trạng khẩn_cấp quy_định tại khoản 2 điều này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; nộp 30% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 294/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý, sử dụng phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 4 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 và khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ ; nộp 30 % tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , mục , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quản lý và sử dụng phí. Tổ chức thu phí được trích để lại 70% trên tổng số tiền phí thực thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dữ liệu, thu phí. Số tiền được để lại được quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.", "header": "['Thông tư 294/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý, sử dụng phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 5 . quản_lý và sử_dụng phí . tổ_chức thu phí được trích để lại 70 % trên tổng_số tiền phí thực_thu được để trang_trải chi_phí hoạt_động cung_cấp dữ_liệu , thu phí . số tiền được để lại được quản_lý và sử_dụng theo quy_định tại điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.\n2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử d