Document ID: 347400

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẤU THẦU VỀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án, bao gồm:\na) Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định của pháp luật về đầu tư PPP;\nb) Dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng nhà ở thương mại; công trình thương mại, dịch vụ; công trình đa năng, tổ hợp đa năng cho mục đích kinh doanh;\nc) Dự án không thuộc quy định tại các điểm a và b khoản này nhưng phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa.\n2. Đối tượng áp dụng\na) Tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này.\nb) Tổ chức, cá nhân có hoạt động lựa chọn nhà đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này được chọn áp dụng quy định của Nghị định này. Trường hợp chọn áp dụng, tổ chức, cá nhân phải xác định rõ các điều, khoản sẽ thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định này và pháp luật khác, bảo đảm công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.", "header": "['Nghị định 25/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 202, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu về lựa_chọn nhà đầu_tư thực_hiện dự_án , bao_gồm : \n a ) dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư ( ppp ) theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ppp ; \n b ) dự_án đầu_tư có sử_dụng đất để xây_dựng nhà ở thương_mại ; công_trình thương_mại , dịch_vụ ; công_trình đa_năng , tổ_hợp đa_năng cho mục_đích kinh_doanh ; \n c ) dự_án không thuộc quy_định tại các điểm a và b khoản này nhưng phải tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hóa . \n 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động lựa_chọn nhà đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 1 điều này . \n b ) tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động lựa_chọn nhà đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định này được chọn áp_dụng quy_định của nghị_định này . trường_hợp chọn áp_dụng , tổ_chức , cá_nhân phải xác_định rõ các điều , khoản sẽ thực_hiện theo quy_định của luật đấu_thầu , nghị_định này và pháp_luật khác , bảo_đảm công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhà đầu tư tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với nhà thầu tư vấn sau đây:\na) Nhà thầu tư vấn thẩm tra, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, hồ sơ thiết kế, dự toán;\nb) Nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, thẩm định kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà đầu tư.", "header": "['Nghị định 25/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhà đầu_tư tham_dự_thầu không có cổ_phần hoặc vốn góp với nhà_thầu tư_vấn sau đây : \n a ) nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra , thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu khả_thi , hồ_sơ thiết_kế , dự_toán ; \n b ) nhà_thầu tư_vấn lập , thẩm_định hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , thẩm_định kết_quả sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà đầu_tư .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nhà đầu tư tham dự thầu và nhà thầu tư vấn quy định tại khoản 1 Điều này không cùng có tỷ lệ sở hữu từ 30% vốn cổ phần, vốn góp trở lên của một tổ chức, cá nhân khác đối với từng bên. Trường hợp nhà đầu tư tham dự thầu với tư cách liên danh hoặc nhà thầu tư vấn được lựa chọn với tư cách liên danh, tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong liên danh được xác định bằng tổng tỷ lệ cổ phần, vốn góp tương ứng của từng thành viên trong liên danh.", "header": "['Nghị định 25/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nhà đầu_tư tham_dự_thầu và nhà_thầu tư_vấn quy_định tại khoản 1 điều này không cùng có tỷ_lệ sở_hữu từ 30 % vốn cổ_phần , vốn góp trở lên của một tổ_chức , cá_nhân khác đối_với từng bên . trường_hợp nhà đầu_tư tham_dự_thầu với tư_cách liên_danh hoặc nhà_thầu tư_vấn được lựa_chọn với tư_cách liên_danh , tỷ_lệ sở_hữu vốn của tổ_chức , cá_nhân khác trong liên_danh được xác_định bằng tổng_tỷ_lệ cổ_phần , vốn góp tương_ứng của từng thành_viên trong liên_danh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bên mời thầu không có tỷ lệ sở hữu vốn trên 49% cổ phần, vốn góp của nhà đầu tư. Trường hợp nhà đầu tư tham dự thầu với tư cách liên danh, tỷ lệ sở hữu vốn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bên mời thầu trong liên danh được xác định theo công thức sau: Tỷ lệ sở hữu vốn = Trong đó: Xi: là tỷ lệ sở hữu vốn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bên mời thầu trong thành viên liên danh thứ i. Yi: là tỷ lệ góp vốn của thành viên liên danh thứ i tại thỏa thuận liên danh. n: là số thành viên tham gia trong liên danh.", "header": "['Nghị định 25/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "khoản 3 . cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , bên mời_thầu không có tỷ_lệ sở_hữu vốn trên 49 % cổ_phần , vốn góp của nhà đầu_tư . trường_hợp nhà đầu_tư tham_dự_thầu với tư_cách liên_danh , tỷ_lệ sở_hữu vốn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , bên mời_thầu trong liên_danh được xác_định theo công_thức sau : tỷ_lệ sở_hữu vốn = trong đó : xi : là tỷ_lệ sở_hữu vốn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , bên mời_thầu trong thành_viên liên_danh thứ i . yi : là tỷ_lệ góp vốn của thành_viên liên_danh thứ i tại thỏa_thuận liên_danh . n : là số thành_viên tham_gia trong liên_danh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP. Trường hợp nhà đầu tư có báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (đối với dự án ứng dụng công nghệ cao), thiết kế, dự toán (đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BT hoặc dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định tổ chức đấu thầu trên cơ sở thiết kế và dự toán) được phê duyệt, nhà đầu tư đó được hưởng ưu đãi trong đấu thầu khi đánh giá về tài chính - thương mại, cụ thể như sau:\n1. Trường hợp áp dụng phương pháp giá dịch vụ, nhà đầu tư không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 5% giá dịch vụ vào giá dịch vụ của nhà đầu tư đó để so sánh, xếp hạng.\n2. Trường hợp áp dụng phương pháp vốn góp của Nhà nước, nhà đầu tư không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 5% phần đề xuất vốn góp của Nhà nước vào phần vốn góp của Nhà nước mà nhà đầu tư đó đề xuất để so sánh, xếp hạng.\n3. Trường hợp áp dụng phương pháp lợi ích xã hội, lợi ích nhà nước, nhà đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm một khoản tiền bằng 5% phần đề xuất nộp ngân sách nhà nước hoặc trừ đi một khoảng thời gian bằng 5% vào khoảng thời gian thực hiện hợp đồng mà nhà đầu tư đó đề xuất để so sánh, xếp hạng.\n4. Trường hợp dự án áp dụng loại hợp đồng BT, nhà đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi được trừ đi một khoản giá trị bằng 5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có) vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có) mà nhà đầu tư đó đề xuất để so sánh, xếp hạng.\n5. Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp, nhà đầu tư được hưởng ưu đãi theo tỷ trọng của phương pháp kết hợp nhưng tổng giá trị ưu đãi không vượt quá 5%.", "header": "['Nghị định 25/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 314, "lower_segmented_text": "điều 3 . ưu_đãi trong lựa_chọn nhà đầu_tư thực_hiện dự_án ppp . trường_hợp nhà đầu_tư có báo_cáo nghiên_cứu kh