Document ID: 297597

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI LIỆU HẠN CHẾ SỬ DỤNG TẠI LƯU TRỮ LỊCH SỬ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về Danh mục tài liệu hạn chế sử dụng đang bảo quản tại Lưu trữ lịch sử.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các Trung tâm Lưu trữ quốc gia thuộc Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước và Trung tâm Lưu trữ lịch sử thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Lưu trữ lịch sử).", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BNV quy định Danh mục tài liệu hạn chế sử dụng tại Lưu trữ lịch sử do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng đang bảo_quản tại lưu_trữ lịch_sử . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các trung_tâm lưu_trữ quốc_gia thuộc cục văn_thư và lưu_trữ nhà_nước và trung_tâm lưu_trữ lịch_sử thuộc chi_cục văn_thư - lưu_trữ tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là lưu_trữ lịch_sử ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tài liệu hạn chế sử dụng là tài liệu không thuộc Danh mục tài liệu có đóng dấu chỉ các mức độ mật nhưng có nội dung thông tin nếu sử dụng rộng rãi có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; hoặc gây ảnh hưởng đến trạng thái vật lý của tài liệu lưu trữ và quy trình xử lý nghiệp vụ đối với tài liệu lưu trữ.\n2. Hạn chế sử dụng tài liệu là việc người có thẩm quyền căn cứ vào nội dung thông tin tài liệu, tình trạng vật lý của tài liệu và yêu cầu xử lý nghiệp vụ đối với tài liệu lưu trữ cho phép hoặc chưa cho phép các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài liệu lưu trữ thuộc phạm vi quản lý.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BNV quy định Danh mục tài liệu hạn chế sử dụng tại Lưu trữ lịch sử do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tài_liệu hạn_chế sử_dụng là tài_liệu không thuộc danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật nhưng có nội_dung thông_tin nếu sử_dụng rộng_rãi có_thể ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích của nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; hoặc gây ảnh_hưởng đến trạng_thái vật_lý của tài_liệu lưu_trữ và quy_trình xử_lý nghiệp_vụ đối_với tài_liệu lưu_trữ . \n 2 . hạn_chế sử_dụng tài_liệu là việc người có thẩm_quyền căn_cứ vào nội_dung thông_tin tài_liệu , tình_trạng vật_lý của tài_liệu và yêu_cầu xử_lý nghiệp_vụ đối_với tài_liệu lưu_trữ cho phép hoặc chưa cho phép các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tài_liệu lưu_trữ thuộc phạm_vi quản_lý .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục tài liệu hạn chế sử dụng\n1. Tài liệu về biên giới, chủ quyền lãnh thổ quốc gia\na) Tài liệu về tình hình an ninh chính trị khu vực biên giới quốc gia;\nb) Tài liệu đàm phán với các nước về biên giới quốc gia;\nc) Tài liệu địa bạ, địa giới hành chính của các đơn vị hành chính có đường biên giới quốc gia;\nd) Tài liệu về xác lập, thực thi chủ quyền lãnh thổ quốc gia;\nđ) Tài liệu thuộc các đề án, dự án, chương trình, kế hoạch và đề tài nghiên cứu khoa học về các vấn đề có liên quan đến chủ quyền lãnh thổ quốc gia;\ne) Tài liệu của cá nhân, tổ chức nước ngoài cung cấp có liên quan đến chủ quyền lãnh thổ quốc gia.\n2. Tài liệu về vấn đề dân tộc, tôn giáo\na) Tài liệu có nội dung thông tin về hoạt động kích động, chia rẽ đoàn kết dân tộc, tôn giáo;\nb) Tài liệu về hoạt động tổ chức tôn giáo trái phép;\nc) Tài liệu về hoạt động tôn giáo của tổ chức, cá nhân có liên quan đến an ninh quốc gia;\nd) Tài liệu về tài sản do các tổ chức tôn giáo quản lý, sử dụng;\nđ) Tài liệu thuộc các đề án, dự án, chương trình, kế hoạch và đề tài nghiên cứu khoa học có liên quan đến vấn đề dân tộc, tôn giáo.\n3. Tài liệu về kinh tế - khoa học kỹ thuật\na) Tài liệu về hiệp định, hiệp ước giữa Việt Nam với các nước, các tổ chức quốc tế;\nb) Tài liệu tổng hợp về điều tra tài nguyên, địa chất, khoáng sản, môi trường;\nc) Tài liệu thiết kế các công trình trọng điểm quốc gia về kinh tế, an ninh, quốc phòng, văn hóa xã hội;\nd) Hồ sơ xây dựng trụ sở của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp;\nđ) Tài liệu liên quan đến bí mật kinh doanh;\ne) Tài liệu về Việt Nam cho vay, viện trợ cho nước ngoài và vay, viện trợ của nước ngoài cho Việt Nam;\ng) Tài liệu liên quan đến dự trữ quốc gia (dự trữ ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý, kim loại quý hiếm, lương thực);\nh) Tài liệu về xuất khẩu, nhập khẩu các phương tiện, trang thiết bị, kỹ thuật phục vụ cho an ninh, quốc phòng.\n4. Tài liệu về cải cách ruộng đất\na) Tài liệu có liên quan đến vấn đề quy kết trong cải cách ruộng đất;\nb) Tài liệu sửa sai trong cải cách ruộng đất.\n5. Tài liệu về vấn đề chính trị, văn hóa, xã hội, an ninh, quốc phòng, ngoại giao khác\na) Tài liệu chứa đựng thông tin xuyên tạc lịch sử; phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm vĩ nhân, anh hùng dân tộc; vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức hoặc danh dự và nhân phẩm của cá nhân;\nb) Tài liệu có nội dung thông tin liên quan đến quốc phòng và an ninh quốc gia;\nc) Tài liệu của cá nhân, tài liệu do cá nhân sưu tầm được có nội dung ảnh hưởng đến lợi ích của quốc gia, dân tộc;\nd) Tài liệu về các cuộc làm việc, đàm phán với đoàn cấp cao nước ngoài, báo cáo về công tác đối ngoại;\nđ) Tài liệu về vấn đề di tản, ngoại kiều;\ne) Hồ sơ giải quyết khiếu nại, tố cáo;\ng) Hồ sơ thanh tra các vụ việc của các cơ quan, tổ chức;\nh) Hồ sơ các vụ án hình thành sau Cách mạng tháng Tám năm 1945;\ni) Tài liệu liên quan đến lịch sử chính trị của cá nhân.\n6. Tài liệu về đời tư của cá nhân\na) Tài liệu về giá thú, ngoài giá thú;\nb) Thư tín của cá nhân;\nc) Hồ sơ gốc cán bộ, công chức, viên chức;\nd) Tài liệu khác chứa đựng những thông tin thuộc bí mật cá nhân được pháp luật bảo hộ.\n7. Tài liệu lưu trữ bị hư hỏng nặng hoặc có nguy cơ bị hư hỏng chưa được tu bổ, phục chế.\n8. Tài liệu lưu trữ đang trong quá trình xử lý nghiệp vụ.", "header": "['Thông tư 05/2015/TT-BNV quy định Danh mục tài liệu hạn chế sử dụng tại Lưu trữ lịch sử do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 615, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng \n 1 . tài_liệu về biên_giới , chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia \n a ) tài_liệu về tình_hình an_ninh chính_trị khu_vực biên_giới quốc_gia ; \n b ) tài_liệu đàm_phán với các nước về biên_giới quốc_gia ; \n c ) tài_liệu địa bạ , địa_giới hành_chính của các đơn_vị hành_chính có đường_biên_giới quốc_gia ; \n d ) tài_liệu về xác_lập , thực_thi chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia ; \n đ ) tài_liệu thuộc các đề_án , dự_án , chương_trình , kế_hoạch và đề_tài nghiên_cứu khoa_học về các vấn_đề có liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia ; \n e ) tài_liệu của cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài cung_cấp có liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia . \n 2 . tài_liệu về vấn_đề dân_tộc , tôn_giáo \n a ) tài_liệu có nội_dung thông_tin về hoạt_động kích_động , chia_rẽ đoàn_kết dân_tộc , tôn_giáo ; \n b ) tài_liệu về hoạt_động tổ_chức tôn_giáo trái_phép ; \n c ) tài_liệu về hoạt_động tôn_giáo của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến an_ninh quốc_gia ; \n d ) tài_liệu về tài_sản do các tổ_chức tôn_giáo quản_lý , sử_dụng ; \n đ ) tài_liệu thuộc các đề_án , dự_án , chương_trình , kế_hoạch và đề_tài nghiên_cứu khoa_học có liên_quan đến vấn_đề dân_tộc , tôn_giáo . \n 3 . tài_liệu về kinh_tế - khoa_học kỹ_thuật \n a ) tài_liệu về hiệp_định , hiệp_ước giữa việt_nam với các nước , các tổ_chức quốc_tế ; \n b ) tài_liệu tổng_hợp về điều_tra tài_nguyên , địa_chất , khoáng_sản , môi_trường ; \n c ) tài_liệu thiết_kế các công_trình trọng_điểm quốc_gia về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng , văn_hóa xã_hội ; \n d ) hồ_sơ xây_dựng trụ_sở của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp ; \n đ ) tài_liệu liên_quan đến bí_mật kinh_doanh ; \n e ) tài_liệu về việt_nam cho vay , viện_trợ cho nước_ngoài và vay , viện_trợ của nước_ngoài cho việt_nam ; \n g ) tài_liệu liên_quan đến dự_trữ quốc_gia ( dự_trữ ngoại_tệ