Document ID: 44542

Title: CỦA BỘ Y TẾ SỐ 26-BYT/TT NGÀY 26 THÁNG 11 NĂM 1991 HƯỚNG DẪN BỔ SUNG VÀ SỬA ĐỔI CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, GIAO NHẬN VÀ THANH TOÁN HÀNG NHẬP TỪ NGUỒN NGOẠI TỆ CỦA CHUYÊN GIA Y TẾ VÀ VIỆN TRỢ CỦA TỔ CHỨC SIDA

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. VỀ QUY TRÌNH GIAO NHẬN VÀ THANH TOÁN:\n1. Bộ Y tế giao trách nhiệm cho Công ty xuất nhập khẩu y tế I và Công ty xuất nhập khẩu y tế II (viết tắt là VIMEDIMEX I hoặc II) làm đầu mối nhập khẩu, giao hàng và thanh toán các lô hàng nhập bằng nguồn tiền của chuyên gia y tế và hàng viện trợ SIDA trực tiếp với các công ty Dược phẩm cấp I, công ty thuyết bị dụng cụ Y tế hoá chất xét nghiệm cấp I.\n2. Các công ty Dược phẩm cấp I và công ty TBDC y tế - HCX cấp I (gọi tắt là các công ty cấp I) nhận hàng nhập của VIMEDIMEX và có trách nhiệm thanh toán tiền cho VIMEDIMEX chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày nhận hàng.\n3. Các công ty cấp 1 có trách nhiệm ký hợp đồng sản xuất, gia công hoặc mua đứt, bán đoạn với các xí nghiệp Dược phẩm trong ngành, các XN có nhiệm vụ thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký với các công ty cấp I.", "header": "['Thông tư 26-BYT/TT năm 1991 bổ sung và sửa đổi chế độ quản lý, giao nhận và thanh toán hàng nhập từ nguồn ngoại tệ của chuyên gia y tế và viện trợ của tổ chức SIDA do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "mục i . về quy_trình giao_nhận và thanh_toán : \n 1 . bộ y_tế giao trách_nhiệm cho công_ty xuất nhập_khẩu y_tế i và công_ty xuất nhập_khẩu y_tế ii ( viết tắt là vimedimex i hoặc ii ) làm đầu_mối nhập_khẩu , giao hàng và thanh_toán các lô hàng nhập bằng nguồn tiền của chuyên_gia y_tế và hàng viện_trợ sida trực_tiếp với các công_ty dược_phẩm_cấp i , công_ty thuyết bị dụng_cụ y_tế hoá_chất xét_nghiệm cấp i . \n 2 . các công_ty dược_phẩm_cấp i và công_ty tbdc y_tế - hcx cấp i ( gọi tắt là các công_ty cấp i ) nhận hàng nhập của vimedimex và có trách_nhiệm thanh_toán tiền cho vimedimex chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày nhận hàng . \n 3 . các công_ty cấp 1 có trách_nhiệm ký hợp_đồng sản_xuất , gia_công hoặc mua đứt , bán đoạn với các xí_nghiệp dược_phẩm trong ngành , các xn có nhiệm_vụ thực_hiện theo nội_dung hợp_đồng đã ký với các công_ty cấp i .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. GIÁ VÀ TỶ GIÁ THANH TOÁN\n1. Hàng VIMEDIMEX giao cho các công ty cấp I được ghi trị giá theo nguyên tệ; khi thanh toán các công ty cấp I sẽ trả cho VIMEDIMEX theo tỉ giá ngoại tệ mua vào do Ngân hàng ngoại thương quy định tại thời điểm thanh toán.\n2. Khi tính giá trị lô hàng phải thanh toán, các loại hàng nhập từ 2 nguồn nêu trên đều được giảm giá 10% cho nơi tiêu thụ (nơi tiêu thụ bao gồm các công ty cấp 2, xí nghiệp Liên hợp Dược cấp II và công ty TTB cấp II thuộc các tỉnh, thành phố, mua về để bán cho dân, hoặc các bệnh viện, trường học, viện nghiên cứu, các cơ sở phòng bệnh ... trực tiếp mua để sử dụng).\n3. Những loại hàng tiêu thụ chậm như các loại thuốc đặc hiệu, các loại hoá chất phòng chống dịch, các loại trang thiết bị ít sử dụng hoặc đắt tiền... sẽ được xem xét và quyết định cụ thể theo danh mục đề nghị của VIMEDIMEX và các công ty cấp I về mức độ giảm giá và thời hạn thanh toán.", "header": "['Thông tư 26-BYT/TT năm 1991 bổ sung và sửa đổi chế độ quản lý, giao nhận và thanh toán hàng nhập từ nguồn ngoại tệ của chuyên gia y tế và viện trợ của tổ chức SIDA do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "mục ii . giá và tỷ_giá thanh_toán \n 1 . hàng vimedimex giao cho các công_ty cấp i được ghi trị_giá theo nguyên tệ ; khi thanh_toán các công_ty cấp i sẽ trả cho vimedimex theo tỉ_giá ngoại_tệ mua vào do ngân_hàng ngoại_thương quy_định tại thời_điểm thanh_toán . \n 2 . khi tính giá_trị lô hàng phải thanh_toán , các loại hàng nhập từ 2 nguồn nêu trên đều được giảm_giá 10 % cho nơi tiêu_thụ ( nơi tiêu_thụ bao_gồm các công_ty cấp 2 , xí_nghiệp liên_hợp dược cấp ii và công_ty ttb cấp ii thuộc các tỉnh , thành_phố , mua về để bán cho dân , hoặc các bệnh_viện , trường_học , viện nghiên_cứu , các cơ_sở phòng_bệnh ... trực_tiếp mua để sử_dụng ) . \n 3 . những loại hàng tiêu_thụ chậm như các loại thuốc đặc_hiệu , các loại hoá_chất phòng_chống dịch , các loại trang thiết_bị ít sử_dụng hoặc đắt tiền ... sẽ được xem_xét và quyết_định cụ_thể theo danh_mục đề_nghị của vimedimex và các công_ty cấp i về mức_độ giảm_giá và thời_hạn thanh_toán .", "pointer_link": "['Mục II']"}, {"full_text": "Mục III. PHÍ UỶ THÁC NHẬP KHẨU VÀ CHI PHÍ GIAO THÔNG\n1. Phí uỷ thác nhập khẩu (theo quy định của HĐBT) được tính bằng1% giá tiền hàng cộng phí bảo hiểm và cước phí (CIF).\n2. Phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản được tạm tính bằng 3,4% trên trị giá lô hàng nêu ở điểm 1 phần II (giá nguyên tệ quy ra tiền đồng theo tỷ giá của Ngân hàng ngoại thương quy định tại thời điểm thanh toán).", "header": "['Thông tư 26-BYT/TT năm 1991 bổ sung và sửa đổi chế độ quản lý, giao nhận và thanh toán hàng nhập từ nguồn ngoại tệ của chuyên gia y tế và viện trợ của tổ chức SIDA do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "mục iii . phí uỷ_thác nhập_khẩu và chi_phí giao_thông \n 1 . phí uỷ_thác nhập_khẩu ( theo quy_định của hđbt ) được tính bằng1 % giá tiền hàng cộng phí bảo_hiểm và cước_phí ( cif ) . \n 2 . phí tiếp_nhận , vận_chuyển , bảo_quản được tạm tính bằng 3,4 % trên trị_giá lô hàng nêu ở điểm 1 phần ii ( giá nguyên tệ quy ra tiền đồng theo tỷ_giá của ngân_hàng ngoại_thương quy_định tại thời_điểm thanh_toán ) .", "pointer_link": "['Mục III']"}, {"full_text": "Mục IV. MỘT SỐ BIỆN PHÁP\n1. Thời điểm thực hiện Thông tư tính từ 1/11/1991\n2. Lô hàng mà các công ty, xí nghiệp đã nhận trước ngày 1/11/1991 được thanh toán như sau: - Các loại nguyên liệu: được tính giá và thanh toán theo quy định tại Thông tư này. - Các loại thành phẩm: Tính và thanh toán theo giá cũ quy định tại Thông tư 14/BYT-TT ngày 3/5/1991 của Bộ Y tế.\n3. Các công ty, xí nghiệp liên quan có nhiệm vụ: a. Gấp rút kiểm kê, xác định số lượng nguyên liệu và tính lại để thanh toán. b. Liệt kê và báo cáo những loại hàng kém phẩm chất hoặc chậm tiêu thụ về số lượng, giá tiền và đề nghị về mức giảm giá.", "header": "['Thông tư 26-BYT/TT năm 1991 bổ sung và sửa đổi chế độ quản lý, giao nhận và thanh toán hàng nhập từ nguồn ngoại tệ của chuyên gia y tế và viện trợ của tổ chức SIDA do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "mục iv . một_số biện_pháp \n 1 . thời_điểm thực_hiện thông_tư tính từ 1 / 11 / 1991 \n 2 . lô hàng mà các công_ty , xí_nghiệp đã nhận trước ngày 1 / 11 / 1991 được thanh_toán như sau : - các loại nguyên_liệu : được tính giá và thanh_toán theo quy_định tại thông_tư này . - các loại thành_phẩm : tính và thanh_toán theo giá cũ quy_định tại thông_tư 14 / byt - tt ngày 3 / 5 / 1991 của bộ y_tế . \n 3 . các công_ty , xí_nghiệp liên_quan có nhiệm_vụ : a . gấp_rút kiểm_kê , xác_định số_lượng nguyên_liệu và tính lại để thanh_toán . b . liệt_kê và báo_cáo những loại hàng kém phẩm_chất hoặc chậm tiêu_thụ về số_lượng , giá tiền và đề_nghị về mức giảm_giá .", "pointer_link": "['Mục IV']"}, {"full_text": "Mục V. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH. Thông tư này có giá trị thi hành kể từ 1/11/1991 những điểm không bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này vẫn thực hiện theo quy định tại Thông tư 14 BYT/TT ngày 3/5/1991 của Bộ Y tế. Phạm Song (Đã ký)", "header": "['Thông tư 26-BYT/TT năm 1991 bổ sung và sửa đổi chế độ quản lý, giao nhận và thanh toán hàng nhập từ nguồn ngoại tệ của chuyên gia y tế và viện trợ của tổ chức SIDA do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "mục v . điều_khoản thi_hành . thông_tư này có giá_trị thi_hành kể từ 1 / 11 / 1991 những điểm không bổ_sung , sửa_đổi tại thông_tư này vẫn thực_hiện theo quy_định tại thông_tư 14 byt / tt ngày 3 / 5 / 1991 của bộ y_tế . phạm song ( đã ký )", "pointer_link": "['Mục V']"}]