Document ID: 449288

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN TẠM HOÃN XUẤT CẢNH, CHƯA CHO NHẬP CẢNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền về việc tạm hoãn xuất cảnh, chưa cho nhập cảnh và việc gia hạn, hủy bỏ, giải tỏa quyết định tạm hoãn xuất cảnh; giải tỏa quyết định chưa cho nhập cảnh.\n2. Thông tư này không điều chỉnh đối với trường hợp quy định tại Điều 25 Luật Tương trợ tư pháp, khoản 12 Điều 37 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.", "header": "['Thông tư 79/2020/TT-BCA hướng dẫn thực hiện tạm hoãn xuất cảnh, chưa cho nhập cảnh do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc tạm hoãn xuất_cảnh , chưa cho nhập_cảnh và việc gia_hạn , hủy_bỏ , giải_tỏa quyết_định tạm hoãn xuất_cảnh ; giải_tỏa quyết_định chưa cho nhập_cảnh . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh đối_với trường_hợp quy_định tại điều 25 luật tương_trợ tư_pháp , khoản 12 điều 37 luật xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hình thức trao đổi\n1. Quyết định, đề nghị tạm hoãn xuất cảnh, chưa cho nhập cảnh và gia hạn, hủy bỏ, giải tỏa quyết định tạm hoãn xuất cảnh; giải tỏa quyết định chưa cho nhập cảnh của cơ quan, người có thẩm quyền gửi Cục Quản lý xuất nhập cảnh bằng một trong các hình thức sau: trực tiếp, qua đường công văn, chuyển phát nhanh; phải thực hiện quy định về bảo mật thông tin, tài liệu.\n2. Quyết định, đề nghị tạm hoãn xuất cảnh, chưa cho nhập cảnh và gia hạn, hủy bỏ, giải tỏa phải là bản chính, đầy đủ thông tin theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 79/2020/TT-BCA hướng dẫn thực hiện tạm hoãn xuất cảnh, chưa cho nhập cảnh do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 2 . hình_thức trao_đổi \n 1 . quyết_định , đề_nghị tạm hoãn xuất_cảnh , chưa cho nhập_cảnh và gia_hạn , hủy_bỏ , giải_tỏa quyết_định tạm hoãn xuất_cảnh ; giải_tỏa quyết_định chưa cho nhập_cảnh của cơ_quan , người có thẩm_quyền gửi cục quản_lý xuất nhập_cảnh bằng một trong các hình_thức sau : trực_tiếp , qua đường công_văn , chuyển_phát nhanh ; phải thực_hiện quy_định về bảo_mật thông_tin , tài_liệu . \n 2 . quyết_định , đề_nghị tạm hoãn xuất_cảnh , chưa cho nhập_cảnh và gia_hạn , hủy_bỏ , giải_tỏa phải là bản_chính , đầy_đủ thông_tin theo mẫu ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu sau:\na) Quyết định tạm hoãn xuất cảnh (Mẫu M01), Quyết định gia hạn tạm hoãn xuất cảnh (Mẫu M01b), Quyết định hủy bỏ quyết định tạm hoãn xuất cảnh (Mẫu M01c): dùng cho cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019 để áp dụng đối với trường hợp được hoãn chấp hành án phạt tù, tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù và các trường hợp thuộc khoản 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 37 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019; khoản 1, 2, 3 Điều 29 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2019);\nb) Thông báo tạm hoãn xuất cảnh (Mẫu M01d): dùng cho Cơ quan điều tra, Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra trong Công an nhân dân (kèm Quyết định tạm hoãn xuất cảnh theo biểu mẫu trong tố tụng hình sự) theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019 và khoản 1 Điều 29 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2019);\nc) Thông báo danh sách tạm hoãn xuất cảnh (Mẫu M01đ): dùng cho Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh để áp dụng đối với người bị hoãn xuất cảnh là người được tha tù trước thời hạn có điều kiện trong thời gian thử thách, người được hưởng án treo trong thời gian thử thách, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ trong thời gian chấp hành án theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019;\nd) Quyết định chưa cho nhập cảnh (Mẫu M02), Quyết định giải tỏa chưa cho nhập cảnh (Mẫu M02b): dùng cho cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định tại Điều 22 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2019);\nđ) Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Công an ra Quyết định tạm hoãn xuất cảnh (Mẫu M03): dùng cho Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 29 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2019);\ne) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công an tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn, hủy bỏ, giải tỏa (Mẫu M04) theo đề nghị của cơ quan, người có thẩm quyền nêu tại khoản 3 Điều 29 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2019);\ng) Văn bản trao đổi với cơ quan, người có thẩm quyền ra Quyết định tạm hoãn xuất cảnh/chưa cho nhập cảnh (Mẫu M05): dùng cho Cục Quản lý xuất nhập cảnh.", "header": "['Thông tư 79/2020/TT-BCA hướng dẫn thực hiện tạm hoãn xuất cảnh, chưa cho nhập cảnh do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Điều 3. Biểu mẫu']", "len_tokenizer": 561, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này các biểu_mẫu sau : \n a ) quyết_định tạm hoãn xuất_cảnh ( mẫu m01 ) , quyết_định gia_hạn tạm hoãn xuất_cảnh ( mẫu m01b ) , quyết_định hủy bỏ quyết_định tạm hoãn xuất_cảnh ( mẫu m01c ) : dùng cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 điều 37 luật xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân việt nam năm 2019 để áp_dụng đối_với trường_hợp được hoãn chấp_hành án phạt tù , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù và các trường_hợp thuộc khoản 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 điều 37 luật xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân việt nam năm 2019 ; khoản 1 , 2 , 3 điều 29 luật nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt nam năm 2014 ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2019 ) ; \n b ) thông_báo tạm hoãn xuất_cảnh ( mẫu m01d ) : dùng cho cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra trong công_an nhân_dân ( kèm quyết_định tạm hoãn xuất_cảnh theo biểu_mẫu trong tố_tụng hình_sự ) theo quy_định tại khoản 1 điều 37 luật xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân việt nam năm 2019 và khoản 1 điều 29 luật nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt nam năm 2014 ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2019 ) ; \n c ) thông_báo_danh_sách tạm hoãn xuất_cảnh ( mẫu m01đ ) : dùng cho cơ_quan thi_hành án hình_sự công_an cấp tỉnh để áp_dụng đối_với người bị hoãn xuất_cảnh là người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trong thời_gian thử_thách , người được hưởng án_treo trong thời_gian thử_thách , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ trong thời_gian chấp_hành án theo quy_định tại khoản 2 điều 36 luật xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân việt nam năm 2019 ; \n d ) quyết_định chưa cho nhập_cảnh ( mẫu m02 ) , quyết_định giải_tỏa chưa cho nhập_cảnh ( mẫu m02b ) : dùng cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định tại điều 22 luật nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt nam năm 2014 ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2019 ) ; \n đ ) văn_bản đề_nghị bộ_trưởng bộ công_an ra quyết_định tạm hoãn xuất_cảnh ( mẫu m03 ) : dùng cho chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao , bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định tại điểm b khoản 3 điều 29 luật nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt nam năm 2014 ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2019 ) ; \n e ) quyết_định của bộ_trưởng bộ công_an tạm hoãn xuất_cảnh , gia_hạn , hủy_bỏ , giải_tỏa ( mẫu m04 ) theo đề_nghị của cơ_quan , người có thẩm_quyền nêu tại khoản 3 điều 29 luật nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt nam năm 2014 ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2019 ) ; \n g ) văn_bản trao_đổi với cơ_quan , người có thẩm_quyền ra quyết_định tạm hoãn xuất_cảnh / chưa cho nhập_cảnh ( mẫu m05 ) : dùng cho cục quản_lý xuất nhập_cả