Document ID: 483795

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG TRONG BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ khoản 6 Điều 55 Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng có tham gia giao thông đường bộ (sau đây viết chung là kiểm định).", "header": "['Thông tư 103/2021/TT-BQP quy định về kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về kiểm_định chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_máy chuyên_dùng trong bộ quốc_phòng có tham_gia giao_thông đường_bộ ( sau đây viết chung là kiểm_định ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với các trung tâm, trạm kiểm định an toàn kỹ thuật xe - máy quân sự (sau đây viết chung là cơ sở kiểm định); các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân trong Bộ Quốc phòng có liên quan đến việc kiểm định xe máy chuyên dùng.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với việc kiểm định xe máy chuyên dùng của các doanh nghiệp trong Bộ Quốc phòng đã cổ phần hóa mà Nhà nước nắm giữ dưới 50% vốn điều lệ.", "header": "['Thông tư 103/2021/TT-BQP quy định về kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với các trung_tâm , trạm kiểm_định an_toàn kỹ_thuật xe - máy quân_sự ( sau đây viết chung là cơ_sở kiểm_định ) ; các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân trong bộ quốc_phòng có liên_quan đến việc kiểm_định xe_máy chuyên_dùng . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với việc kiểm_định xe_máy chuyên_dùng của các doanh_nghiệp trong bộ quốc_phòng đã cổ_phần_hóa mà nhà_nước nắm giữ dưới 50 % vốn điều_lệ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Xe máy chuyên dùng gồm: Xe máy chuyên dùng quân sự; xe máy thi công; xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp được trang bị cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này.\n2. Kiểm định xe máy chuyên dùng là việc tiến hành kiểm tra định kỳ, đánh giá tình trạng chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe máy chuyên dùng để chứng nhận xe máy chuyên dùng đó đủ điều kiện tham gia giao thông.\n3. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian tính bằng tháng, giữa hai lần kiểm định.\n4. Phiếu kiểm định là bản tổng hợp ghi kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe máy chuyên dùng khi kiểm định.\n5. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (sau đây viết chung là Giấy chứng nhận kiểm định) là chứng chỉ xác nhận xe máy chuyên dùng đó đã được kiểm tra đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, đủ điều kiện tham gia giao thông.\n6. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (sau đây viết chung là Tem kiểm định) là biểu trưng được cơ quan có thẩm quyền cấp, dán lên xe máy chuyên dùng sau kiểm định đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, được phép tham gia giao thông theo thời hạn ghi trên Tem kiểm định.\n7. Chỉ huy cơ sở kiểm định là cá nhân có chức trách, quyền hạn được phép ký tên, đóng dấu trên Phiếu kiểm định, Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định.", "header": "['Thông tư 103/2021/TT-BQP quy định về kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 248, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . xe_máy chuyên_dùng gồm : xe_máy chuyên_dùng quân_sự ; xe_máy thi_công ; xe_máy nông_nghiệp , lâm_nghiệp được trang_bị cho các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp quy_định tại phụ_lục iv kèm theo thông_tư này . \n 2 . kiểm_định xe_máy chuyên_dùng là việc tiến_hành kiểm_tra định_kỳ , đánh_giá tình_trạng chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_máy chuyên_dùng để chứng_nhận xe_máy chuyên_dùng đó đủ điều_kiện tham_gia giao_thông . \n 3 . chu_kỳ kiểm_định là khoảng thời_gian tính bằng tháng , giữa hai lần kiểm_định . \n 4 . phiếu kiểm_định là bản tổng_hợp ghi kết_quả kiểm_định chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_máy chuyên_dùng khi kiểm_định . \n 5 . giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây viết chung là giấy chứng_nhận kiểm_định ) là chứng_chỉ xác_nhận xe_máy chuyên_dùng đó đã được kiểm_tra đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định , đủ điều_kiện tham_gia giao_thông . \n 6 . tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây viết chung là tem kiểm_định ) là biểu_trưng được cơ_quan có thẩm_quyền cấp , dán lên xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật , được phép tham_gia giao_thông theo thời_hạn ghi trên tem kiểm_định . \n 7 . chỉ_huy cơ_sở kiểm_định là cá_nhân có chức_trách , quyền_hạn được phép ký_tên , đóng_dấu trên phiếu kiểm_định , giấy chứng_nhận kiểm_định , tem kiểm_định .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm\n1. Không kiểm định mà cấp Giấy chứng nhận kiểm định, dán Tem kiểm định.\n2. Tự ý in phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định để sử dụng; bóc, dán Tem kiểm định; sửa đổi các nội dung thông tin in trên Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định.\n3. Bố trí người thực hiện công việc kiểm định không đúng quy định.\n4. Đưa xe máy chuyên dùng không kiểm định hoặc đã hết thời hạn kiểm định, xe máy chuyên dùng không đảm bảo chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tham gia giao thông.", "header": "['Thông tư 103/2021/TT-BQP quy định về kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 4 . những hành_vi bị nghiêm_cấm \n 1 . không kiểm_định mà cấp giấy chứng_nhận kiểm_định , dán tem kiểm_định . \n 2 . tự_ý in phôi giấy chứng_nhận kiểm_định , tem kiểm_định để sử_dụng ; bóc , dán tem kiểm_định ; sửa_đổi các nội_dung thông_tin in trên giấy chứng_nhận kiểm_định và tem kiểm_định . \n 3 . bố_trí người thực_hiện công_việc kiểm_định không đúng quy_định . \n 4 . đưa xe_máy chuyên_dùng không kiểm_định hoặc đã hết thời_hạn kiểm_định , xe_máy chuyên_dùng không đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường tham_gia giao_thông .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện hoạt động và tiêu chuẩn cán bộ, kiểm định viên, nhân viên thống kê. Điều kiện hoạt động và tiêu chuẩn cán bộ, kiểm định viên, nhân viên thống kê kiểm định xe máy chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Thông tư số 18/2013/TT-BQP ngày 07 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về điều kiện hoạt động và tiêu chuẩn cán bộ, kiểm định viên, nhân viên thống kê các trung tâm, trạm kiểm định an toàn kỹ thuật xe - máy quân sự.", "header": "['Thông tư 103/2021/TT-BQP quy định về kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_kiện hoạt_động và tiêu_chuẩn cán_bộ , kiểm_định viên , nhân_viên thống_kê . điều_kiện hoạt_động và tiêu_chuẩn cán_bộ , kiểm_định viên , nhân_viên thống_kê kiểm_định xe_máy chuyên_dùng thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 18 / 2013 / tt - bqp ngày 07 tháng 02 năm 2013 của bộ_trưởng bộ quốc_phòng quy_định về điều_kiện hoạt_động và tiêu_chuẩn cán_bộ , kiểm_định viên , nhân_viên thống_kê các trung_tâm , trạm kiểm_định an_toàn kỹ_thuật xe - máy quân_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Phân cấp kiểm định\n1. Khu vực Hà Nội: Trung tâm Kiểm định an toàn kỹ thuật số 01 Cục Xe - Máy/Tổng cục Kỹ thuật; Trạm Kiểm định an toàn kỹ thuật số 02 Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội.\n2. Khu vực Việt Bắc: Trạm Kiểm định an toàn kỹ thuật số 05 Quân khu 1.\n3. Khu vực Tây Bắc: Trạm Kiểm định an toàn kỹ thuật số 06 Quân khu 2.\n4. Khu vực Đông B