Document ID: 432763

Title: QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
Căn cứ Nghị định số 30/2017/NĐ-CĐ ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ quy định tổ chức, hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng; hướng dẫn áp dụng chế độ, chính sách trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước và các tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng.\nĐiều 3. Nguyên tắc phòng cháy và chữa cháy rừng\n1. Phòng cháy và chữa cháy rừng phải lấy hoạt động phòng ngừa là chính; chủ động phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời cháy rừng.\n2. Chủ động, sẵn sàng nhân lực, nguồn lực, phương tiện, trang thiết bị cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng; phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn xã hội tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng.\n3. Thông tin về dự báo, cảnh báo nguy cơ cháy rừng phải được thông báo nhanh chóng, kịp thời cho chủ rừng, chính quyền địa phương và các cơ quan chịu trách nhiệm về phòng cháy và chữa cháy rừng.\n4. Thực hiện phương châm 4 tại chỗ, bao gồm: chỉ huy tại chỗ, lực lượng tại chỗ, phương tiện tại chỗ và hậu cần tại chỗ.\n5. Chỉ đạo, chỉ huy thống nhất; phối hợp chặt chẽ các lực lượng tham gia chữa cháy rừng.\n6. Trong quá trình chữa cháy rừng đảm bảo an toàn theo thứ tự ưu tiên: người, tài sản, các công trình, phương tiện, thiết bị tham gia chữa cháy rừng.", "header": "['Thông tư 25/2019/TT-BNNPTNT quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về phòng cháy và chữa_cháy rừng ; hướng_dẫn áp_dụng chế_độ , chính_sách trong hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy rừng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư trong nước và các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có liên_quan đến hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy rừng . \n điều 3 . nguyên_tắc phòng cháy và chữa_cháy rừng \n 1 . phòng cháy và chữa_cháy rừng phải lấy hoạt_động phòng_ngừa là chính ; chủ_động phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý kịp_thời cháy rừng . \n 2 . chủ_động , sẵn_sàng nhân_lực , nguồn_lực , phương_tiện , trang thiết_bị cho hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của toàn xã_hội tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy rừng . \n 3 . thông_tin về dự_báo , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng phải được thông_báo nhanh_chóng , kịp_thời cho chủ rừng , chính_quyền địa_phương và các cơ_quan chịu trách_nhiệm về phòng cháy và chữa_cháy rừng . \n 4 . thực_hiện phương_châm 4 tại_chỗ , bao_gồm : chỉ_huy tại_chỗ , lực_lượng tại_chỗ , phương_tiện tại_chỗ và hậu_cần tại_chỗ . \n 5 . chỉ_đạo , chỉ_huy thống_nhất ; phối_hợp chặt_chẽ các lực_lượng tham_gia chữa_cháy rừng . \n 6 . trong quá_trình chữa_cháy rừng đảm_bảo_an_toàn theo thứ tự ưu_tiên : người , tài_sản , các công_trình , phương_tiện , thiết_bị tham_gia chữa_cháy rừng .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung\na) Văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của Luật Phòng cháy và chữa cháy, Luật Lâm nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nb) Trách nhiệm của các ngành, các cấp, các đơn vị, tổ chức, chủ rừng và người dân trong công tác phòng cháy và chữa cháy rừng.\nc) Tác hại, tính chất nguy hiểm của cháy rừng; các nguyên nhân gây cháy và giải pháp phòng ngừa; biện pháp xử lý các tình huống cháy rừng; công tác tự kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng cho các chủ rừng.\nd) Biện pháp sử dụng lửa an toàn trong sản xuất và sinh hoạt trong thời kỳ cao điểm xảy ra cháy rừng.\nđ) Thông tin về dự báo, cảnh báo nguy cơ cháy rừng, phát hiện sớm điểm cháy rừng.\ne) Hướng dẫn các biện pháp, quy trình phòng cháy rừng, báo tin khi cháy rừng xảy ra; hướng dẫn quy trình xử lý khi có cháy rừng xảy ra.\ng) Thực tập phương án chữa cháy rừng và cứu nạn, cứu hộ, kỹ năng sử dụng phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng.", "header": "['Thông tư 25/2019/TT-BNNPTNT quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG' 'Mục 1. PHÒNG CHÁY RỪNG'\n 'Điều 4. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục kiến thức, pháp luật về phòng cháy và chữa cháy rừng']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung \n a ) văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy rừng theo quy_định của luật phòng cháy và chữa_cháy , luật lâm_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . \n b ) trách_nhiệm của các ngành , các cấp , các đơn_vị , tổ_chức , chủ rừng và người dân trong công_tác phòng cháy và chữa_cháy rừng . \n c ) tác_hại , tính_chất nguy_hiểm của cháy rừng ; các nguyên_nhân gây cháy và giải_pháp phòng_ngừa ; biện_pháp xử_lý các tình_huống cháy rừng ; công_tác tự kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy rừng cho các chủ rừng . \n d ) biện_pháp sử_dụng lửa an_toàn trong sản_xuất và sinh_hoạt trong thời_kỳ cao_điểm xảy ra cháy rừng . \n đ ) thông_tin về dự_báo , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng , phát_hiện sớm điểm cháy rừng . \n e ) hướng_dẫn các biện_pháp , quy_trình phòng cháy rừng , báo tin khi cháy rừng xảy ra ; hướng_dẫn quy_trình xử_lý khi có cháy rừng xảy ra . \n g ) thực_tập phương_án chữa_cháy rừng và cứu nạn , cứu_hộ , kỹ_năng sử_dụng phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy rừng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hình thức thực hiện\na) Thông qua các hội nghị, họp chuyên đề về phòng cháy và chữa cháy rừng hoặc lồng ghép chuyên đề về phòng cháy và chữa cháy rừng với các hội nghị khác, các cuộc họp dân cư sống gần rừng.\nb) Quy định nội dung phòng cháy và chữa cháy rừng vào hương ước, quy ước của cộng đồng thôn, bản; ký cam kết thực hiện các quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng.\nc) Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng, loa phát thanh ở cơ sở, nơi sinh hoạt cộng đồng của các khu dân cư sống gần rừng, các trang mạng xã hội.\nd) Phát hành tờ rơi, xây dựng bảng tin, biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng, biển cấm lửa tại các khu rừng, khu dân cư sống gần rừng.\nđ) Các hình thức tuyên truyền khác: tuyên truyền lưu động, tổ chức các cuộc thi tìm hiểu về phòng cháy và chữa cháy rừng, tổ chức các lớp học ngoại khóa cho học sinh, sinh viên.", "header": "['Thông tư 25/2019/TT-BNNPTNT quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG' 'Mục 1. PHÒNG CHÁY RỪNG'\n 'Điều 4. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục kiến thức, pháp luật về phòng cháy và chữa cháy rừng']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hình_thức thực_hiện \n a ) thông_qua các hội_nghị , họp chuyên_đề về phòng cháy và chữa_cháy rừng hoặc lồng_ghép chuyên_đề về phòng cháy và chữa_cháy rừng với các hội_nghị khác , các cuộc họp dân_cư sống gần rừng . \n b ) quy_định nội_dung phòng cháy và chữa_cháy rừng vào hương_ước , quy_ước của cộng_đồng thôn , bản ; ký cam_kết thực_hiện các quy_định về phòng cháy và chữa_cháy rừng . \n c ) thông_qua các phương_tiện thông_tin đại_chúng , loa phát_thanh ở cơ_sở , nơi sinh_hoạt cộng_đồng của các khu dân_cư sống gần rừng , các trang mạng xã_hội . \n d ) phát_hành tờ_rơi , xây_dựng bảng tin , biển_báo_hiệu cấp dự_báo cháy rừng , biển cấm lửa tại các khu rừng , khu dân_cư sống gần rừng . \n đ ) các hình_thức tuyên_truyền khác : tuyên_truyền lưu_động , tổ_chức các cuộc thi tìm_hiểu về phòng cháy và chữa_cháy rừng , tổ_chức các lớp_học ngoại khóa cho học_sinh , sinh_viên .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trách nhiệm thực hiện\na) Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến kiến thức, pháp luật về phòng cháy và chữa cháy rừng tại địa phương theo quy định của pháp luật.\nb) Lực lượng Kiểm lâm có trách nhiệm hướng dẫn, xây dựng chương trình, tuyên truyền về phòng cháy và chữa cháy rừng cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý.\nc) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cơ sở có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến kiến thức, pháp luật