Document ID: 338429

Title: QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM TRA, QUYẾT ĐỊNH KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM QUỐC GIA, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM QUỐC GIA, KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM QUỐC GIA, DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HẰNG NĂM

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13;
Căn cứ Luật đầu tư công số 49/2014/QH13;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Luật kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13;
Căn cứ Luật quản lý nợ công số 29/2009/QH12,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này quy định nhiệm vụ của Chính phủ trong việc tổ chức lập; nhiệm vụ của các cơ quan của Quốc hội trong việc thẩm tra; nhiệm vụ của Kiểm toán nhà nước trong việc trình Quốc hội và tham gia xem xét, thẩm tra cùng với các cơ quan của Quốc hội, Chính phủ; Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định hoặc cho ý kiến đối với các báo cáo:\n1. Trình Quốc hội quyết định về kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách từng địa phương; việc lập lại hoặc điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương trong trường hợp cần thiết.\n2. Trình Quốc hội tham khảo kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia khi xem xét, quyết định dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương hằng năm.\n3. Trình Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách nhà nước, bổ sung dự toán số tăng thu ngân sách nhà nước, phân bổ, sử dụng số tăng thu và tiết kiệm chi của ngân sách trung ương; cho ý kiến đối với các chế độ chi ngân sách quan trọng, phạm vi ảnh hưởng rộng, liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội của đất nước (sau đây gọi tắt là “chế độ chi ngân sách quan trọng”).", "header": "['Nghị quyết 343/2017/UBTVQH14 quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 253, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_quyết này quy_định nhiệm_vụ của chính_phủ trong việc tổ_chức lập ; nhiệm_vụ của các cơ_quan của quốc_hội trong việc thẩm_tra ; nhiệm_vụ của kiểm_toán nhà_nước trong việc trình quốc_hội và tham_gia xem_xét , thẩm_tra cùng với các cơ_quan của quốc_hội , chính_phủ ; ủy_ban thường_vụ quốc_hội quyết_định hoặc cho ý_kiến đối_với các báo_cáo : \n 1 . trình quốc_hội quyết_định về kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm quốc_gia , dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm , tỷ_lệ phần_trăm ( % ) phân_chia các khoản thu_phân_chia giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách từng địa_phương ; việc lập lại hoặc điều_chỉnh kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm quốc_gia , dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương trong trường_hợp cần_thiết . \n 2 . trình quốc_hội tham_khảo kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm quốc_gia khi xem_xét , quyết_định dự_toán ngân_sách nhà_nước và phân_bổ ngân_sách trung_ương hằng năm . \n 3 . trình ủy_ban thường_vụ quốc_hội quyết_định về nguyên_tắc , tiêu_chí và định mức phân_bổ ngân_sách nhà_nước , bổ_sung dự_toán số tăng thu ngân_sách nhà_nước , phân_bổ , sử_dụng số tăng thu và tiết_kiệm chi của ngân_sách trung_ương ; cho ý_kiến đối_với các chế_độ chi ngân_sách quan_trọng , phạm_vi ảnh_hưởng rộng , liên_quan đến việc thực_hiện nhiệm_vụ kinh_tế - xã_hội của đất_nước ( sau đây gọi tắt là “ chế_độ chi ngân_sách quan_trọng ” ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban tài chính, ngân sách của Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Kiểm toán nhà nước.\n2. Chính phủ, các cơ quan có liên quan của Chính phủ.\n3. Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp.", "header": "['Nghị quyết 343/2017/UBTVQH14 quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ủy_ban thường_vụ quốc_hội , ủy ban tài_chính , ngân_sách của quốc_hội , hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban khác của quốc_hội , kiểm_toán nhà_nước . \n 2 . chính_phủ , các cơ_quan có liên_quan của chính_phủ . \n 3 . tòa_án nhân_dân tối_cao , viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , văn_phòng chủ_tịch nước , văn_phòng quốc_hội , mặt_trận tổ_quốc việt_nam , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc thực hiện\n1. Bảo đảm đúng về thẩm quyền, nội dung, trình tự, thời hạn trong quá trình tổ chức lập, thẩm tra, cho ý kiến, quyết định đối với các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, Luật đầu tư công và quy định của Nghị quyết này.\n2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa Chính phủ, các cơ quan có liên quan của Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp với các cơ quan có liên quan của Quốc hội trong việc lập, thẩm tra, cho ý kiến đối với các báo cáo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 343/2017/UBTVQH14 quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc thực_hiện \n 1 . bảo_đảm đúng về thẩm_quyền , nội_dung , trình_tự , thời_hạn trong quá_trình tổ_chức lập , thẩm_tra , cho ý_kiến , quyết_định đối_với các báo_cáo do chính_phủ trình ủy_ban thường_vụ quốc_hội , quốc_hội theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước , luật đầu_tư công và quy_định của nghị_quyết này . \n 2 . bảo_đảm sự phối_hợp chặt_chẽ giữa chính_phủ , các cơ_quan có liên_quan của chính_phủ , tòa_án nhân_dân tối_cao , viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , văn_phòng chủ_tịch nước , văn_phòng quốc_hội , mặt_trận tổ_quốc việt_nam , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp với các cơ_quan có liên_quan của quốc_hội trong việc lập , thẩm_tra , cho ý_kiến đối_với các báo_cáo quy_định tại điều 1 của nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia\n1. Căn cứ lập kế hoạch:\na) Tình hình và kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước;\nb) Các chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội, tài chính, nợ công, cải cách hệ thống thuế; mục tiêu, những chỉ tiêu định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các chương trình, kế hoạch khác có liên quan 05 năm giai đoạn sau; điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có hiệu lực thi hành trong 05 năm giai đoạn sau;\nc) Chính sách, chế độ về thu, chi và quản lý thu, chi ngân sách nhà nước; dự báo tác động của môi trường kinh tế quốc tế và trong nước đến sự phát triển, khả năng huy động các nguồn lực tài chính, ngân sách nhà nước.\n2. Nội dung của kế hoạch:\na) Tình hình và kết quả thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ