Document ID: 432554

Title: QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA TỔ CHỨC PHÁP CHẾ, CÁN BỘ PHÁP CHẾ TRONG QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Tổ chức pháp chế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của tổ chức pháp chế, cán bộ pháp chế trong Quân đội.", "header": "['Thông tư 79/2013/TT-BQP quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của tổ chức pháp chế, cán bộ pháp chế trong Quân đội do Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và mối quan_hệ công_tác của tổ_chức pháp_chế , cán_bộ pháp_chế trong quân_đội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức pháp chế, cán bộ pháp chế; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong Quân đội có liên quan đến công tác pháp chế.", "header": "['Thông tư 79/2013/TT-BQP quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của tổ chức pháp chế, cán bộ pháp chế trong Quân đội do Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức pháp_chế , cán_bộ pháp_chế ; các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân trong quân_đội có liên_quan đến công_tác pháp_chế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Vị trí\na) Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng là cơ quan thuộc Bộ Quốc phòng, cơ quan nghiệp vụ đầu ngành về công tác pháp chế trong Quân đội, đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ huy về mọi mặt của Quân ủy Trung ương, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về công tác pháp chế; chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo của Đảng uỷ Văn phòng Bộ Quốc phòng và Chánh Văn phòng Bộ Quốc phòng về công tác Đảng, công tác chính trị và hành chính quân sự.\nb) Tổ chức pháp chế, cán bộ pháp chế ở cơ quan, đơn vị là cơ quan, cán bộ chuyên ngành nghiệp vụ về công tác pháp chế, đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ huy của Đảng ủy và chỉ huy cơ quan, đơn vị; chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo của Đảng uỷ, chỉ huy cơ quan văn phòng (cơ quan tham mưu tổng hợp hoặc cơ quan hành chính) cùng cấp về công tác Đảng, công tác chính trị và hành chính quân sự.", "header": "['Thông tư 79/2013/TT-BQP quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của tổ chức pháp chế, cán bộ pháp chế trong Quân đội do Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Vị trí, chức năng']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "khoản 1 . vị_trí \n a ) vụ pháp_chế bộ quốc_phòng là cơ_quan thuộc bộ quốc_phòng , cơ_quan nghiệp_vụ đầu ngành về công_tác pháp_chế trong quân_đội , đặt dưới sự lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy về mọi mặt của quân_ủy trung_ương , bộ_trưởng bộ quốc_phòng về công_tác pháp_chế ; chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của đảng_uỷ văn_phòng bộ quốc_phòng và chánh văn_phòng bộ quốc_phòng về công_tác đảng , công_tác chính_trị và hành_chính quân_sự . \n b ) tổ_chức pháp_chế , cán_bộ pháp_chế ở cơ_quan , đơn_vị là cơ_quan , cán_bộ chuyên_ngành nghiệp_vụ về công_tác pháp_chế , đặt dưới sự lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy của đảng_ủy và chỉ_huy cơ_quan , đơn_vị ; chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của đảng_uỷ , chỉ_huy cơ_quan văn_phòng ( cơ_quan tham_mưu tổng_hợp hoặc cơ_quan hành_chính ) cùng cấp về công_tác đảng , công_tác chính_trị và hành_chính quân_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chức năng\na) Vụ Pháp chế có chức năng tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện quản lý nhà nước bằng pháp luật về lĩnh vực quân sự, quốc phòng theo quy định của pháp luật; tổ chức quản lý công tác xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật; thẩm định, rà soát, hệ thống hoá, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật; hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật; kiểm soát thủ tục hành chính; phổ biến giáo dục pháp luật; kiểm tra, theo dõi thi hành pháp luật; quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính; quản lý công tác bồi thường của Nhà nước; thực hiện pháp luật về điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế; nghiên cứu, tổng hợp các mặt công tác pháp luật thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng.\nb) Tổ chức pháp chế (trợ lý, cán bộ pháp chế) ở cơ quan, đơn vị có chức năng (chức trách) tham mưu giúp chỉ huy cơ quan, đơn vị thực hiện quản lý nhà nước bằng pháp luật thuộc ngành, lĩnh vực được phân công; chủ trì hoặc phối hợp tổ chức quản lý công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm nội bộ, văn bản hành chính; thẩm định, rà soát, hệ thống hoá, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật; phổ biến giáo dục pháp luật và kiểm tra việc thực hiện pháp luật theo quy định.", "header": "['Thông tư 79/2013/TT-BQP quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của tổ chức pháp chế, cán bộ pháp chế trong Quân đội do Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Vị trí, chức năng']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chức_năng \n a ) vụ pháp_chế có chức_năng tham_mưu giúp bộ_trưởng bộ quốc_phòng thực_hiện quản_lý nhà_nước bằng pháp_luật về lĩnh_vực quân_sự , quốc_phòng theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức quản_lý công_tác xây_dựng và ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; thẩm_định , rà_soát , hệ_thống_hoá , kiểm_tra , xử_lý văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; pháp điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; kiểm_soát thủ_tục hành_chính ; phổ_biến giáo_dục pháp_luật ; kiểm_tra , theo_dõi thi_hành pháp_luật ; quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; quản_lý công_tác bồi_thường của nhà_nước ; thực_hiện pháp_luật về điều_ước quốc_tế , thỏa_thuận quốc_tế ; nghiên_cứu , tổng_hợp các mặt công_tác pháp_luật thuộc thẩm_quyền quản_lý nhà_nước của bộ quốc_phòng . \n b ) tổ_chức pháp_chế ( trợ_lý , cán_bộ pháp_chế ) ở cơ_quan , đơn_vị có chức_năng ( chức_trách ) tham_mưu giúp chỉ_huy cơ_quan , đơn_vị thực_hiện quản_lý nhà_nước bằng pháp_luật thuộc ngành , lĩnh_vực được phân_công ; chủ_trì hoặc phối_hợp tổ_chức quản_lý công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; soạn_thảo , ban_hành_văn_bản quy_phạm nội_bộ , văn_bản hành_chính ; thẩm_định , rà_soát , hệ_thống_hoá , kiểm_tra , xử_lý văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; phổ_biến giáo_dục pháp_luật và kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật theo quy_định .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tổ chức pháp chế (cán bộ hoặc nhân viên pháp chế) ở doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng có chức năng (chức trách) tham mưu, tư vấn cho Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp về tổ chức thực hiện công tác pháp chế và những vấn đề pháp lý liên quan đến tổ chức, quản lý và hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 79/2013/TT-BQP quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của tổ chức pháp chế, cán bộ pháp chế trong Quân đội do Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Vị trí, chức năng']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tổ_chức pháp_chế ( cán_bộ hoặc nhân_viên pháp_chế ) ở doanh_nghiệp thuộc bộ quốc_phòng có chức_năng ( chức_trách ) tham_mưu , tư_vấn cho hội_đồng thành_viên , hội_đồng quản_trị , chủ_tịch công_ty , tổng_giám_đốc , giám_đốc doanh_nghiệp về tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế và những vấn_đề pháp_lý liên_quan đến tổ_chức , quản_lý và hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức pháp chế trong Quân đội\n1. Tổ chức pháp chế trong Quân đội gồm:\na) Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng.\nb) Tổ chức pháp chế, cán bộ pháp chế ở cơ quan, đơn vị.\n2. Căn cứ vào nhu cầu công tác pháp chế, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp quyết định việc thành lập tổ chức pháp chế hoặc bố trí cán bộ, nhân viên pháp chế chuyên trách ở doanh nghiệp.\n3. Bộ Tổng Tham mưu quy định cụ thể về tổ chức, bi