Document ID: 298040

Title: QUY ĐỊNH VỀ HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 07 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 07 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về việc:\na) Cấp, thu hồi và cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán;\nb) Đào tạo cấp chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán và tổ chức thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán;\nc) Quản lý, giám sát người hành nghề chứng khoán tại các tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán, tham gia khóa học cấp chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán và tham gia thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán;\nb) Người hành nghề chứng khoán và tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán;\nc) Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;\nd) Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Đào tạo chứng khoán; các cơ sở đào tạo thuộc các trường đại học liên kết với Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Đào tạo chứng khoán;\nđ) Các tổ chức và cá nhân liên quan.", "header": "['Thông tư 197/2015/TT-BTC quy định về hành nghề chứng khoán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định về việc : \n a ) cấp , thu_hồi và cấp lại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ; \n b ) đào_tạo cấp chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán và tổ_chức thi sát_hạch cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ; \n c ) quản_lý , giám_sát người hành_nghề chứng_khoán tại các tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) cá_nhân đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán , tham_gia khóa học cấp chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán và tham_gia thi sát_hạch cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ; \n b ) người hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán ; \n c ) ủy_ban chứng_khoán nhà_nước ; \n d ) trung_tâm nghiên_cứu khoa_học và đào_tạo chứng_khoán ; các cơ_sở đào_tạo thuộc các trường đại_học liên_kết với trung_tâm nghiên_cứu khoa_học và đào_tạo chứng_khoán ; \n đ ) các tổ_chức và cá_nhân liên_quan .", "pointer_link": "['Mục 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích thuật ngữ\n1. Người hành nghề chứng khoán là người được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán và đang làm việc tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán.\n2. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán là văn bằng xác nhận người có tên trong chứng chỉ đáp ứng điều kiện chuyên môn để làm việc tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.\n3. Chứng chỉ chuyên môn về Chứng khoán là văn bằng do Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Đào tạo chứng khoán thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp, xác nhận người có tên trong chứng chỉ đạt yêu cầu trong các cuộc kiểm tra trình độ chuyên môn về chứng khoán và thị trường chứng khoán.\n4. Bản sao bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao có chứng thực, bản sao không có chứng thực. Trường hợp tài liệu là bản sao không có chứng thực, người nộp hồ sơ cần xuất trình kèm bản chính để đối chiếu.\n5. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đủ giấy tờ, có nội dung được kê khai đúng, đầy đủ theo quy định của Thông tư này.\n6. Tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán bao gồm công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ và công ty đầu tư chứng khoán.\n7. Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng là thời gian làm việc tại các bộ phận tài chính, kế toán, đầu tư trong các doanh nghiệp, đơn vị, tổ chức không hoạt động trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán, kiểm toán hoặc tại các bộ phận nghiệp vụ kinh doanh, tài chính kế toán trong các doanh nghiệp, đơn vị, tổ chức hoạt động trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán, kiểm toán.", "header": "['Thông tư 197/2015/TT-BTC quy định về hành nghề chứng khoán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 275, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích thuật_ngữ \n 1 . người hành_nghề chứng_khoán là người được ủy_ban chứng_khoán nhà_nước cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và đang làm_việc tại công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , công_ty đầu_tư chứng_khoán . \n 2 . chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán là văn_bằng xác_nhận người có tên trong chứng_chỉ đáp_ứng điều_kiện chuyên_môn để làm_việc tại công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , công_ty đầu_tư chứng_khoán hoạt_động hợp_pháp trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 3 . chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán là văn_bằng do trung_tâm nghiên_cứu khoa_học và đào_tạo chứng_khoán thuộc ủy_ban chứng_khoán nhà_nước cấp , xác_nhận người có tên trong chứng_chỉ đạt yêu_cầu trong các cuộc kiểm_tra trình_độ chuyên_môn về chứng_khoán và thị_trường chứng_khoán . \n 4 . bản_sao bao_gồm bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao có chứng_thực , bản_sao không có chứng_thực . trường_hợp tài_liệu là bản_sao không có chứng_thực , người nộp hồ_sơ cần xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu . \n 5 . hồ_sơ hợp_lệ là hồ_sơ có đủ giấy_tờ , có nội_dung được kê_khai đúng , đầy_đủ theo quy_định của thông_tư này . \n 6 . tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán bao_gồm công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ và công_ty đầu_tư chứng_khoán . \n 7 . kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng là thời_gian làm_việc tại các bộ_phận tài_chính , kế_toán , đầu_tư trong các doanh_nghiệp , đơn_vị , tổ_chức không hoạt_động trong các lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán , kiểm_toán hoặc tại các bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh , tài_chính kế_toán trong các doanh_nghiệp , đơn_vị , tổ_chức hoạt_động trong các lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán , kiểm_toán .", "pointer_link": "['Mục 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các loại chứng chỉ hành nghề chứng khoán\n1. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán bao gồm các loại sau:\na) Chứng chỉ hành nghề Môi giới chứng khoán;\nb) Chứng chỉ hành nghề Phân tích tài chính;\nc) Chứng chỉ hành nghề Quản lý quỹ.\n2. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán chỉ có giá trị sử dụng khi người được cấp chứng chỉ làm việc tại một công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán và được công ty đó thông báo với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán được cấp không thời hạn, trừ trường hợp bị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 197/2015/TT-BTC quy định về hành nghề chứng khoán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục 2. CẤP, THU HỒI VÀ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 3 . các loại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán \n 1 . chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán bao_gồm các loại sau : \n a ) chứng_chỉ hành_nghề môi_giới chứng_khoán ; \n b ) chứng_chỉ hành_nghề phân_tích tài_chính ; \n c ) chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ . \n 2 . chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ có giá_trị sử_dụng khi người được cấp chứng_chỉ làm_việc tại một công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , công_ty đầu_tư chứng_khoán và được công_ty đó thông_báo với ủy_ban chứng_khoán nhà_nước . chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán được cấp không thời_hạn , trừ trường_hợp bị thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 điều 6 thông_tư này .", "pointer_link": "['Mục 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chứng chỉ hành nghề Môi giới chứng khoán được cấp cho cá nhân đáp ứng điều kiện sau đây:\na) Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không thuộc trường hợp đang phải chấp hành hình phạt tù hoặc bị Tòa án cấm hành nghề kinh doanh;\nb) Có trình độ từ đại học trở lên;\nc) Đạt yêu cầu trong kỳ thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán phù hợp với loại chứng chỉ hành nghề chứng khoán đề nghị cấp;\nd) Có các chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán, bao gồm: Chứng chỉ Những vấn đề cơ bản về chứng khoán và thị trường chứng khoán, chứng chỉ Pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán, chứng chỉ Phân tích và đầu tư chứng khoán, chứng chỉ Môi giới chứng khoán và tư vấn đầu tư chứng khoán.", "header": "['Thông tư 197/2015/TT-BTC quy định về hành nghề chứng khoán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục 2. CẤP, THU HỒI VÀ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN'\n 'Điều 4. Điều kiện cấ