Document ID: 405987

Title: QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 17/2017/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng, gồm:\na) Ngân hàng thương mại góp vốn, mua cổ phần để: (i) Thành lập, mua lại công ty con, công ty liên kết ở trong nước hoạt động trong các lĩnh vực bảo lãnh phát hành chứng khoán, môi giới chứng khoán; quản lý, phân phối chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán; quản lý danh mục đầu tư chứng khoán và mua, bán cổ phiếu; bảo hiểm; quản lý nợ và khai thác tài sản; kiều hối; kinh doanh ngoại hối, vàng; dịch vụ trung gian thanh toán; thông tin tín dụng; (ii) Mua lại công ty con, công ty liên kết ở trong nước hoạt động trong các lĩnh vực cho thuê tài chính; bao thanh toán; tín dụng tiêu dùng; phát hành thẻ tín dụng;\nb) Ngân hàng thương mại góp vốn, mua cổ phần vào doanh nghiệp khác ở trong nước hoạt động ngoài lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán, kiều hối, kinh doanh ngoại hối, vàng, bao thanh toán, phát hành thẻ tín dụng, tín dụng tiêu dùng, dịch vụ trung gian thanh toán, thông tin tín dụng;\nc) Công ty tài chính góp vốn, mua cổ phần để thành lập, mua lại công ty con, công ty liên kết ở trong nước hoạt động trong các lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán, quản lý nợ và khai thác tài sản;\nd) Chuyển nợ thành vốn góp để xử lý nợ xấu của ngân hàng thương mại tại doanh nghiệp trong nước hoạt động ngoài lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán, kiều hối, kinh doanh ngoại hối, vàng, bao thanh toán, phát hành thẻ tín dụng, tín dụng tiêu dùng, dịch vụ trung gian thanh toán, thông tin tín dụng.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với việc ngân hàng thương mại góp vốn, mua cổ phần để thành lập tổ chức tín dụng.", "header": "['Thông tư 51/2018/TT-NHNN quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 294, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự và thủ_tục chấp_thuận việc góp vốn , mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng , gồm : \n a ) ngân_hàng thương_mại góp vốn , mua cổ_phần để : ( i ) thành_lập , mua lại công_ty_con , công_ty liên_kết ở trong nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , môi_giới chứng_khoán ; quản_lý , phân_phối chứng_chỉ quỹ đầu_tư chứng_khoán ; quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và mua , bán cổ_phiếu ; bảo_hiểm ; quản_lý nợ và khai_thác tài_sản ; kiều_hối ; kinh_doanh ngoại_hối , vàng ; dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; thông_tin tín_dụng ; ( ii ) mua lại công_ty_con , công_ty liên_kết ở trong nước hoạt_động trong các lĩnh_vực cho thuê tài_chính ; bao thanh_toán ; tín_dụng tiêu_dùng ; phát_hành thẻ tín_dụng ; \n b ) ngân_hàng thương_mại góp vốn , mua cổ_phần vào doanh_nghiệp khác ở trong nước hoạt_động ngoài lĩnh_vực bảo_hiểm , chứng_khoán , kiều_hối , kinh_doanh ngoại_hối , vàng , bao thanh_toán , phát_hành thẻ tín_dụng , tín_dụng tiêu_dùng , dịch_vụ trung_gian thanh_toán , thông_tin tín_dụng ; \n c ) công_ty tài_chính góp vốn , mua cổ_phần để thành_lập , mua lại công_ty_con , công_ty liên_kết ở trong nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm , chứng_khoán , quản_lý nợ và khai_thác tài_sản ; \n d ) chuyển nợ thành vốn góp để xử_lý nợ xấu của ngân_hàng thương_mại tại doanh_nghiệp trong nước hoạt_động ngoài lĩnh_vực bảo_hiểm , chứng_khoán , kiều_hối , kinh_doanh ngoại_hối , vàng , bao thanh_toán , phát_hành thẻ tín_dụng , tín_dụng tiêu_dùng , dịch_vụ trung_gian thanh_toán , thông_tin tín_dụng . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với việc ngân_hàng thương_mại góp vốn , mua cổ_phần để thành_lập tổ_chức tín_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ngân hàng thương mại và công ty tài chính (sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng).\n2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc góp vốn, mua cổ phần, chuyển nợ thành vốn góp của tổ chức tín dụng.", "header": "['Thông tư 51/2018/TT-NHNN quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ngân_hàng thương_mại và công_ty tài_chính ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc góp vốn , mua cổ_phần , chuyển nợ thành vốn góp của tổ_chức tín_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ\n1. Hồ sơ của tổ chức tín dụng phải được lập theo nguyên tắc sau:\na) Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Trường hợp văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc chứng nhận phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam (trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật về hợp pháp hóa lãnh sự) và dịch ra tiếng Việt;\nb) Các bản dịch từ tiếng nước ngoài ra tiếng Việt phải được công chứng bản dịch hoặc chứng thực chữ ký của người dịch theo quy định của pháp luật;\nc) Các hồ sơ được nộp phải là bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu; trong trường hợp tổ chức tín dụng nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu, người đối chiếu phải ký và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính;\nd) Văn bản của tổ chức tín dụng đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) chấp thuận phải do người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền (sau đây gọi là người đại diện hợp pháp) ký. Trường hợp ký theo ủy quyền, hồ sơ phải có văn bản ủy quyền được lập phù hợp với quy định của pháp luật.\n2. Hồ sơ của tổ chức tín dụng gửi Ngân hàng Nhà nước bằng hình thức gửi trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.", "header": "['Thông tư 51/2018/TT-NHNN quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 258, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc lập và gửi hồ_sơ \n 1 . hồ_sơ của tổ_chức tín_dụng phải được lập theo nguyên_tắc sau : \n a ) hồ_sơ phải được lập bằng tiếng việt . trường_hợp văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận phải được hợp_pháp_hóa lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật việt_nam ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hóa lãnh_sự theo quy_định pháp_luật về hợp_pháp_hóa lãnh_sự ) và dịch ra tiếng việt ; \n b ) các bản dịch từ tiếng nước_ngoài_ra tiếng việt phải được công_chứng bản dịch hoặc chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) các hồ_sơ được nộp phải là bản_chính hoặc bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ; trong trường_hợp tổ_chức tín_dụng nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu phải ký và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; \n d ) văn_bản của tổ_chức tín_dụng đề_nghị ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) chấp_thuận phải do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo ủy quyền ( sau đây gọi là người đại_diện hợp_pháp ) ký . trường_hợp ký theo ủy quyền , hồ_sơ phải có văn_bản ủy quyền được lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật . \n 2 . hồ_sơ của tổ_chức tín_dụng gửi ngân_hàng nhà_nước bằng hình_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Điều kiện thực hiện góp vốn, mua cổ phần để thành lập, mua lại công ty con quy định tại điểm a, c khoản 1 Điều 1 Thông tư này (trừ công ty con là công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý nợ và khai thác tài sản):\na) Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng có nội dung hoạt động góp vốn, mua cổ phần;\nb) Đảm bảo tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 130 Luật các tổ chức tín dụng trong 24 tháng liền kề trước tháng đề nghị và tại thời điểm hoàn tất việc góp vốn, mua cổ phần theo chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước;\nc) Đảm bả