Document ID: 352931

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH TIÊU CHUẨN HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 62/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp, tổ chức thu phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.", "header": "['Thông tư 106/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định tiêu_chuẩn hành_nghề đấu_giá tài_sản , phí thẩm_định điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp , tổ_chức thu phí thẩm_định tiêu_chuẩn hành_nghề đấu_giá tài_sản , phí thẩm_định điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định tiêu_chuẩn hành_nghề đấu_giá tài_sản , phí thẩm_định điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí\n1. Cá nhân khi nộp hồ sơ tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá, nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá hoặc nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá phải nộp phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản theo quy định tại Thông tư này.\n2. Doanh nghiệp khi nộp hồ sơ đề nghị đăng ký hoạt động đấu giá tài sản hoặc nộp hồ sơ đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại giấy đăng ký hoạt động đấu giá tài sản phải nộp phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 106/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí \n 1 . cá_nhân khi nộp hồ_sơ tham_dự kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề đấu_giá , nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá hoặc nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá phải nộp phí thẩm_định tiêu_chuẩn hành_nghề đấu_giá tài_sản theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . doanh_nghiệp khi nộp hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hoạt_động đấu_giá tài_sản hoặc nộp hồ_sơ đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động , cấp lại giấy đăng_ký hoạt_động đấu_giá tài_sản phải nộp phí thẩm_định điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí\n1. Cục Bổ trợ tư pháp (Bộ Tư pháp) là tổ chức thu phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản theo quy định tại Thông tư này.\n2. Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở thực hiện thu phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 106/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí \n 1 . cục bổ_trợ tư_pháp ( bộ tư_pháp ) là tổ_chức thu phí thẩm_định tiêu_chuẩn hành_nghề đấu_giá tài_sản theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . sở tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở thực_hiện thu phí thẩm_định điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí theo quy định tại Thông tư này như sau: Stt Nội dung Mức thu (Đồng/hồ sơ) 1 Phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản a Tham dự kiểm tra kết quả tập sự 2.700.000 b Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá 800.000 c Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá 500.000 2 Phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản a Cấp mới Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật đấu giá tài sản 1.000.000 b Cấp mới Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 62/2017/NĐ-CP 500.000 c Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 500.000", "header": "['Thông tư 106/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí theo quy_định tại thông_tư này như sau : stt nội_dung mức thu ( đồng / hồ_sơ ) 1 phí thẩm_định tiêu_chuẩn hành_nghề đấu_giá tài_sản a tham_dự kiểm_tra kết_quả tập_sự 2.700.000 b cấp chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá 800.000 c cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá 500.000 2 phí thẩm_định điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản a cấp mới giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 1 điều 25 luật đấu_giá tài_sản 1.000.000 b cấp mới giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định tại điều 6 , điều 7 nghị_định số 62 / 2017 / nđ - cp 500.000 c thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động , cấp lại giấy đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản 500.000", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 106/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp số tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 , khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý và sử dụng phí\n1. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Nguồn chi phí trang trải cho thực hiện công việc và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.\n2. Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày