Document ID: 294744

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1.1. Quy chuẩn này quy định mức giới hạn của các chỉ tiêu cơ lý, hóa học, vi sinh, phương pháp thử, các yêu cầu về ghi nhãn và các yêu cầu quản lý chất lượng đối với sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh, giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn lớn được tiêu thụ trên thị trường Việt Nam. 1.1.2. Các sản phẩm khăn giấy, giấy tissue tiếp xúc với thực phẩm nhằm mục đích bao gói, chứa đựng và bảo quản thực phẩm; các sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh, giấy tissue sản xuất, gia công trong nước cho mục đích xuất khẩu không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 . quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn của các chỉ_tiêu cơ lý , hóa học , vi_sinh , phương_pháp thử , các yêu_cầu về ghi nhãn và các yêu_cầu quản_lý chất_lượng đối_với sản_phẩm khăn giấy , giấy vệ_sinh , giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn lớn được tiêu_thụ trên thị_trường việt_nam . 1.1.2 . các sản_phẩm khăn giấy , giấy tissue tiếp_xúc với thực_phẩm nhằm mục_đích bao_gói , chứa_đựng và bảo_quản thực_phẩm ; các sản_phẩm khăn giấy , giấy vệ_sinh , giấy tissue sản_xuất , gia_công trong nước cho mục_đích xuất_khẩu không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu, phân phối sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh, giấy tissue tiêu thụ trên thị trường Việt Nam; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , gia_công , nhập_khẩu , phân_phối sản_phẩm khăn giấy , giấy vệ_sinh , giấy tissue tiêu_thụ trên thị_trường việt_nam ; các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Giấy tissue: Là loại giấy đã được làm nhăn, gồm một hoặc nhiều lớp giấy có định lượng thấp. Giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn lớn dùng cho gia công khăn giấy, giấy vệ sinh sau đây sẽ được gọi tắt là giấy tissue. 1.3.2. Khăn giấy: Là sản phẩm được làm từ giấy tissue với các kích thước khác nhau được sử dụng cho mục đích làm sạch và thấm hút. Khăn giấy có thể được dập nổi, có màu trắng hoặc các màu khác hoặc có các hình in trang trí. 1.3.3. Giấy vệ sinh: Là các sản phẩm được làm từ giấy tissue ở dạng cuộn hoặc dạng tờ, có thể có màu trắng hoặc các màu khác hoặc có các hình in trang trí. Giấy vệ sinh có tính thấm hút và được sử dụng cho mục đích vệ sinh.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . giấy tissue : là loại giấy đã được làm nhăn , gồm một hoặc nhiều lớp giấy có định_lượng thấp . giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn lớn dùng cho gia_công khăn giấy , giấy vệ_sinh sau đây sẽ được gọi tắt là giấy tissue . 1.3.2 . khăn giấy : là sản_phẩm được làm từ giấy tissue với các kích_thước khác nhau được sử_dụng cho mục_đích làm sạch và thấm hút . khăn giấy có_thể được dập nổi , có màu trắng hoặc các màu khác hoặc có các hình in trang_trí . 1.3.3 . giấy vệ_sinh : là các sản_phẩm được làm từ giấy tissue ở dạng cuộn hoặc dạng tờ , có_thể có màu trắng hoặc các màu khác hoặc có các hình in trang_trí . giấy vệ_sinh có tính thấm hút và được sử_dụng cho mục_đích vệ_sinh .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Yêu cầu đối với nguyên vật liệu 2.1.1. Bột giấy Bột giấy sử dụng trong quá trình sản xuất khăn giấy và giấy vệ sinh bao gồm bột giấy nguyên thủy, bột giấy tái chế, hỗn hợp bột giấy nguyên thủy và tái chế. Bột giấy tái chế sử dụng trong sản xuất khăn giấy và giấy vệ sinh được sản xuất từ các loại giấy văn phòng phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5946: 2007 - Giấy loại. Không sử dụng các loại bột giấy để sản xuất khăn giấy và giấy vệ sinh từ các loại giấy có nguồn gốc sau: - Giấy và cáctông đã qua sử dụng để chứa dầu, nhớt, mỡ, hóa chất, thực phẩm; - Giấy và cáctông đã qua sử dụng có thành phần hợp chất chống cháy (hợp chất Polybrominated diphenyl ether - PBDE, hợp chất Polybrominated biphenyl - PBB, các hợp chất gốc phthalate); - Giấy và cáctông đã bị cháy một phần; - Giấy và cáctông có nguồn gốc là rác thải y tế. 2.1.2. Hóa chất Hóa chất sử dụng trong quá trình sản xuất khăn giấy và giấy vệ sinh phải tuân thủ quy định trong Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 ban hành ngày 21 tháng 11 năm 2007. Trường hợp là hóa chất nguy hiểm phải lập Phiếu an toàn hóa chất (Material Safety Data Sheet - MSDS) theo quy định.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 261, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . yêu_cầu đối_với nguyên vật_liệu 2.1.1 . bột_giấy bột_giấy sử_dụng trong quá_trình sản_xuất khăn giấy và giấy vệ_sinh bao_gồm bột_giấy nguyên thủy , bột_giấy tái_chế , hỗn_hợp bột_giấy nguyên thủy và tái_chế . bột_giấy tái_chế sử_dụng trong sản_xuất khăn giấy và giấy vệ_sinh được sản_xuất từ các loại giấy văn_phòng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 5946 : 2007 - giấy loại . không sử_dụng các loại bột_giấy để sản_xuất khăn giấy và giấy vệ_sinh từ các loại giấy có nguồn_gốc sau : - giấy và cáctông đã qua sử_dụng để chứa dầu , nhớt , mỡ , hóa_chất , thực_phẩm ; - giấy và cáctông đã qua sử_dụng có thành_phần hợp_chất chống cháy ( hợp_chất polybrominated diphenyl ether - pbde , hợp_chất polybrominated biphenyl - pbb , các hợp_chất gốc phthalate ) ; - giấy và cáctông đã bị cháy một phần ; - giấy và cáctông có nguồn_gốc là rác_thải y_tế . 2.1.2 . hóa chất hóa_chất sử_dụng trong quá_trình sản_xuất khăn giấy và giấy vệ_sinh phải tuân_thủ quy_định trong luật hóa_chất số 06 / 2007 / qh12 ban_hành ngày 21 tháng 11 năm 2007 . trường_hợp là hóa_chất nguy_hiểm phải lập phiếu an_toàn hóa_chất ( material safety data sheet - msds ) theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Yêu cầu đối với sản phẩm 2.2.1. Các chỉ tiêu cơ lý Sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phải đáp ứng các yêu cầu về chỉ tiêu cơ lý quy định trong Bảng 1. Bảng 1 - Chỉ tiêu cơ lý TT Tên chỉ tiêu Mức quy định Phương pháp thử Khăn giấy và giấy tissue (dùng cho gia công khăn giấy) Giấy vệ sinh và giấy tissue (dùng cho gia công giấy vệ sinh) Một lớp Hai lớp Ba lớp Bốn lớp Một lớp Hai lớp Ba lớp 1 Độ bền kéo, N/m, không nhỏ hơn: TCVN 8309-4: 2009 (ISO 12625-4: 2005) - Chiều dọc 100,0 110,0 180,0 200,0 90,0 100,0 150,0 - Chiều ngang 40,0 45,0 60,0 80,0 40,0 45,0 50,0 2 Tỷ lệ độ bền kéo ướt/độ bền kéo khô, % 5 - 15 - - - TCVN 8309-5: 2010 (ISO 12625-5: 2005) 3 Khả năng hấp thụ nước, g/g, không nhỏ hơn 7,0 7,5 8,0 8,0 7,5 TCVN 8309-8: 2009 (ISO 12625-8: 2005) 2.2.3. Các chỉ tiêu hóa học Các sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phải đáp ứng các yêu cầu về chỉ tiêu hóa học quy định trong Bảng 2. Bảng 2 - Chỉ tiêu hóa học TT Tên chỉ tiêu Mức quy định Phương pháp thử 1 Độ ẩm, %, không lớn hơn 8,0 TCVN 1867: 2010 (ISO 187: 2009) 2 pH nước chiết 6,5-7,5 TCVN 7066-1: 2008 (ISO 6588-1: 2005) 3 Độ bền màu của giấy (loại được làm trắng bằng chất tăng trắng huỳnh quang), mức, không