Document ID: 479920

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT LUẬT SƯ, NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT LUẬT SƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Luật sư ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư; Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài; giấy tờ chứng minh được miễn đào tạo nghề luật sư và miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư; thu hồi, cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư; trưởng chi nhánh, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh và thông báo thành lập văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư; cấp lại Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài; Đại hội luật sư của Đoàn Luật sư, Đại hội đại biểu luật sư toàn quốc; kiểm tra, chế độ báo cáo và một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động luật sư.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với người đề nghị công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài, người đề nghị cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư, luật sư, tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư, cơ quan quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư, cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BTP hướng dẫn Luật Luật sư, Nghị định hướng dẫn Luật Luật sư do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài ; giấy_tờ chứng_minh được miễn đào_tạo nghề luật_sư và miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư ; thu_hồi , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; trưởng chi_nhánh , thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh và thông_báo thành_lập văn_phòng giao_dịch của tổ_chức hành_nghề luật_sư ; cấp lại giấy_phép thành_lập , giấy đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài , giấy_phép hành_nghề tại việt_nam của luật_sư nước_ngoài ; đại_hội luật_sư của đoàn luật_sư , đại_hội đại_biểu luật_sư toàn_quốc ; kiểm_tra , chế_độ báo_cáo và một_số biểu_mẫu về tổ_chức và hoạt_động luật_sư . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với người đề_nghị công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài , người đề_nghị cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của luật_sư , cơ_quan quản_lý nhà_nước về luật_sư và hành_nghề luật_sư , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài được công nhận trong các trường hợp sau đây:\na) Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài được cấp bởi cơ sở đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi áp dụng của Hiệp định, thoả thuận về tương đương văn bằng hoặc công nhận lẫn nhau về văn bằng hoặc Điều ước quốc tế có liên quan đến văn bằng mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết;\nb) Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài được cấp bởi cơ sở đào tạo mà các chương trình đào tạo đã được cơ quan kiểm định chất lượng của nước đó công nhận hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước đó cho phép thành lập và được phép cấp văn bằng, chứng chỉ hoặc giấy tờ chứng nhận tốt nghiệp đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BTP hướng dẫn Luật Luật sư, Nghị định hướng dẫn Luật Luật sư do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. CÔNG NHẬN ĐÀO TẠO NGHỀ LUẬT SƯ Ở NƯỚC NGOÀI; GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐƯỢC MIỄN ĐÀO TẠO NGHỀ LUẬT SƯ VÀ MIỄN, GIẢM THỜI GIAN TẬP SỰ; THU HỒI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ'\n 'Điều 3. Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài được công_nhận trong các trường_hợp sau đây : \n a ) giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài được cấp bởi cơ_sở đào_tạo nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của hiệp_định , thoả_thuận về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam đã ký_kết ; \n b ) giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài được cấp bởi cơ_sở đào_tạo mà các chương_trình đào_tạo đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng , chứng_chỉ hoặc giấy_tờ chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Người đã hoàn thành chương trình đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài muốn được công nhận ở Việt Nam thì nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Bộ Tư pháp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Bộ Tư pháp. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài;\nb) Bản sao Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài; giấy tờ chứng minh thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này;\nc) Bản sao kết quả đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài. Các giấy tờ quy định tại điểm b và c khoản này phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật và được dịch ra tiếng Việt; bản dịch tiếng Việt được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BTP hướng dẫn Luật Luật sư, Nghị định hướng dẫn Luật Luật sư do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. CÔNG NHẬN ĐÀO TẠO NGHỀ LUẬT SƯ Ở NƯỚC NGOÀI; GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐƯỢC MIỄN ĐÀO TẠO NGHỀ LUẬT SƯ VÀ MIỄN, GIẢM THỜI GIAN TẬP SỰ; THU HỒI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ'\n 'Điều 3. Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "khoản 2 . người đã hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài muốn được công_nhận ở việt nam thì nộp hồ_sơ trực_tuyến tại cổng dịch_vụ công bộ tư_pháp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp trực_tiếp tại bộ tư_pháp . hồ_sơ gồm có : \n a ) giấy đề_nghị công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài ; \n b ) bản_sao giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài ; giấy_tờ chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều này ; \n c ) bản_sao kết_quả đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài . các giấy_tờ quy_định tại điểm b và c khoản này phải được hợp_pháp_hóa lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật và được dịch ra tiếng việt ; bản dịch tiếng việt được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật việt_nam .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp ra quyết định công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài, trong trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BTP hướng dẫn Luật Luật sư, Nghị định hướng dẫn Luật Luật sư do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. CÔNG NHẬN ĐÀO TẠO NGHỀ LUẬT SƯ Ở NƯỚC NGOÀI; GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐƯỢC MIỄN ĐÀO TẠO NGHỀ LUẬT SƯ VÀ MIỄN, GIẢM THỜI GIAN TẬP SỰ; THU HỒI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ'\n 'Điều 3. Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , bộ_trưởng bộ tư_pháp ra quyết_định công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài , trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giấy tờ chứng minh được miễn đào tạo nghề luật sư và miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư. Giấy tờ chứng minh là người được miễn đào tạo nghề luật sư theo quy định tại Điều 13 của Luật Luật sư hoặc được miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 16 của Luật Luật sư bao gồm một trong các giấy tờ sau đây:\n1. Bản sao Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại thẩm phán, kiểm sát viên, điều tra viên hoặc Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Biên bản bầu thẩm phán của Hội đồng nhân dân đối với trường hợp thẩm phán do Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh bầu.\n2. Bản sao Quyết định phong hàm Giáo sư, Phó Giáo sư chuyên ngành luật hoặc bản sao bằng tiến sỹ luật.\n3. Bản s