Document ID: 195804

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 64/QĐ-TTG NGÀY 07/01/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ TỶ LỆ PHÍ TỔ CHỨC TÍN DỤNG CỔ PHẦN HÓA ĐƯỢC HƯỞNG KHI THU HỒI CÁC KHOẢN NỢ NGOẠI BẢNG ĐƯỢC GIỮ LẠI

Legal Basis:
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;
Căn cứ Quyết định số 64/QĐ-TTg ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về tỷ lệ phí tổ chức tín dụng cổ phần hóa được hưởng khi thu hồi các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long (trong Thông tư này gọi chung là ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa) và các tổ chức có liên quan.", "header": "['Thông tư 83/2013/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 64/QĐ-TTg tỷ lệ phí tổ chức tín dụng cổ phần hóa được hưởng khi thu hồi các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng thông_tư này bao_gồm ngân_hàng thương_mại cổ_phần ngoại_thương việt_nam , ngân_hàng thương_mại cổ_phần công_thương việt_nam , ngân_hàng thương_mại cổ_phần đầu_tư và phát_triển việt_nam , ngân_hàng thương_mại cổ_phần phát_triển nhà đồng_bằng sông cửu long ( trong thông_tư này gọi chung là ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa ) và các tổ_chức có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Quản lý các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại\n1. Các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại là các khoản nợ ngoại bảng đã loại trừ không tính vào giá trị doanh nghiệp khi thực hiện cổ phần hóa các ngân hàng thương mại nhà nước và được Thủ tướng Chính phủ cho phép ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hoá tiếp tục theo dõi, quản lý và thu hồi cho ngân sách nhà nước.\n2. Các ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa có trách nhiệm xác định và báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về số dư nợ ngoại bảng đã loại trừ không tính vào giá trị doanh nghiệp khi thực hiện cổ phần hóa; thực hiện hạch toán, theo dõi riêng, quản lý chặt chẽ và có các biện pháp để triệt để thu hồi cho ngân sách nhà nước các khoản nợ hạch toán ngoại bảng đã được loại trừ không tính vào giá trị doanh nghiệp khi thực hiện cổ phần hóa.\n3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thẩm định lại và thông báo số dư nợ ngoại bảng đã loại trừ không tính vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa được phép giữ lại của từng ngân hàng thương mại nhà nước tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp cho Bộ Tài chính; thực hiện kiểm tra, đôn đốc các ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa tiếp tục quản lý, theo dõi và thu hồi cho ngân sách nhà nước, đảm bảo không thất thoát tài sản của nhà nước.", "header": "['Thông tư 83/2013/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 64/QĐ-TTg tỷ lệ phí tổ chức tín dụng cổ phần hóa được hưởng khi thu hồi các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 222, "lower_segmented_text": "điều 2 . quản_lý các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại \n 1 . các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại là các khoản nợ ngoại bảng đã loại_trừ không tính vào giá_trị doanh_nghiệp khi thực_hiện cổ_phần_hóa các ngân_hàng thương_mại nhà_nước và được thủ_tướng chính_phủ cho phép ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hoá tiếp_tục theo_dõi , quản_lý và thu_hồi cho ngân_sách nhà_nước . \n 2 . các ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa có trách_nhiệm xác_định và báo_cáo ngân_hàng nhà_nước việt nam về số dư_nợ ngoại bảng đã loại_trừ không tính vào giá_trị doanh_nghiệp khi thực_hiện cổ_phần_hóa ; thực_hiện hạch_toán , theo_dõi riêng , quản_lý chặt_chẽ và có các biện_pháp để triệt_để thu_hồi cho ngân_sách nhà_nước các khoản nợ hạch_toán ngoại bảng đã được loại_trừ không tính vào giá_trị doanh_nghiệp khi thực_hiện cổ_phần_hóa . \n 3 . ngân_hàng nhà_nước việt nam thẩm_định lại và thông_báo số dư_nợ ngoại bảng đã loại_trừ không tính vào giá_trị doanh_nghiệp cổ_phần_hóa được phép giữ lại của từng ngân_hàng thương_mại nhà_nước tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp cho bộ tài_chính ; thực_hiện kiểm_tra , đôn_đốc các ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa tiếp_tục quản_lý , theo_dõi và thu_hồi cho ngân_sách nhà_nước , đảm_bảo không thất_thoát tài_sản của nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Số tiền thu hồi được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này là số tiền thực tế mà các ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa thu được từ việc thu hồi khoản nợ ngoại bảng. Ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hoá được trích 20% trên số tiền thu hồi được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại để hạch toán vào thu nhập.", "header": "['Thông tư 83/2013/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 64/QĐ-TTg tỷ lệ phí tổ chức tín dụng cổ phần hóa được hưởng khi thu hồi các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Quản lý số tiền thu được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "khoản 1 . số tiền thu_hồi được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại theo quy_định tại khoản 2 điều 2 thông_tư này là số tiền thực_tế mà các ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa thu được từ việc thu_hồi khoản nợ ngoại bảng . ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hoá được trích 20 % trên số tiền thu_hồi được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại để hạch_toán vào thu_nhập .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại bao gồm toàn bộ chi phí liên quan đến quá trình xử lý nợ ngoại bảng (chi phí phát mại tài sản, chi phí quản lý tài sản bảo đảm, chi phí đấu giá, định giá…), ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hoá được hạch toán chi phí theo quy định của pháp luật và quy chế tài chính áp dụng cho các tổ chức tín dụng. Toàn bộ chi phí nêu trên phải có hóa đơn, chứng từ hợp lý, hợp lệ theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 83/2013/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 64/QĐ-TTg tỷ lệ phí tổ chức tín dụng cổ phần hóa được hưởng khi thu hồi các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Quản lý số tiền thu được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chi_phí phát_sinh liên_quan trực_tiếp đến các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại bao_gồm toàn_bộ chi_phí liên_quan đến quá_trình xử_lý nợ ngoại bảng ( chi_phí phát_mại tài_sản , chi_phí quản_lý_tài_sản bảo_đảm , chi_phí đấu_giá , định_giá … ) , ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hoá được hạch_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật và quy_chế_tài_chính áp_dụng cho các tổ_chức tín_dụng . toàn_bộ chi_phí nêu trên phải có hóa_đơn , chứng từ hợp_lý , hợp_lệ theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Phương pháp ghi nhận\na) Chi tiết số tiền thu hồi các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại phát sinh trong quý, ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa hạch toán vào tài khoản theo dõi các khoản phải trả.\nb) Kết thúc Quý, ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa ghi nhận như sau: - Đối với khoản 20% trên số tiền thu hồi được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại, ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa hạch toán vào thu nhập khác. - Đối với khoản 80% trên số tiền thu hồi được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại, ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa thực hiện nộp ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 83/2013/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 64/QĐ-TTg tỷ lệ phí tổ chức tín dụng cổ phần hóa được hưởng khi thu hồi các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Quản lý số tiền thu được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "khoản 3 . phương_pháp ghi_nhận \n a ) chi_tiết số tiền thu_hồi các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại phát_sinh trong quý , ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa hạch_toán vào tài_khoản theo_dõi các khoản phải trả . \n b ) kết_thúc quý , ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa ghi_nhận như sau : - đối_với khoản 20 % trên số tiền thu_hồi được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại , ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa hạch_toán vào thu_nhập khác . - đối_với khoản 80 % trên số tiền thu_hồi được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại , ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa thực_hiện nộp ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ quan thu và thời hạn nộp ngân sách nhà nướ