Document ID: 267622

Title: HƯỚNG DẪN CHI TIẾT CÁC MẶT HÀNG THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ VÀ KÊ KHAI GIÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/06/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư liên tịch này quy định chi tiết mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá.\n1. Mặt hàng thực hiện bình ổn giá: phân đạm urê, phân NPK; thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ; vac-xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm; muối ăn; thóc, gạo tẻ thường.\n2. Mặt hàng thực hiện kê khai giá: thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và thủy sản; thuốc tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản và các mặt hàng tại Khoản 1 Điều này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá và kê khai giá thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC hướng dẫn chi tiết mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư liên_tịch này quy_định chi_tiết mặt_hàng thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện bình_ổn giá và kê_khai giá . \n 1 . mặt_hàng thực_hiện bình_ổn giá : phân_đạm urê , phân npk ; thuốc trừ_sâu , thuốc trừ bệnh , thuốc trừ cỏ ; vac - xin phòng_bệnh cho gia_súc , gia_cầm ; muối_ăn ; thóc , gạo_tẻ thường . \n 2 . mặt_hàng thực_hiện kê_khai giá : thức_ăn chăn_nuôi cho gia_súc , gia_cầm và thủy_sản ; thuốc tiêu độc , sát_trùng , tẩy trùng , trị bệnh cho gia_súc , gia_cầm và thủy_sản và các mặt_hàng tại khoản 1 điều này trong thời_gian nhà_nước không áp_dụng biện_pháp đăng_ký giá . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh ; cơ_quan nhà_nước ; tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động bình_ổn giá và kê_khai giá thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Mục 1. Mặt hàng bình ổn giá\nĐiều 3. Mặt hàng phân bón thực hiện bình ổn giá\n1. Phân đạm urê có hàm lượng Nitơ (N) tổng số ≥ 46%;\n2. Phân NPK có tổng hàm lượng các chất dinh dưỡng Nitơ tổng số (Nts), lân hữu hiệu (P2O5hh), kali hữu hiệu (K2Ohh) ≥ 18%.\nĐiều 4. Mặt hàng thuốc bảo vệ thực vật có chứa các hoạt chất thực hiện bình ổn giá\n1. Thuốc trừ sâu: Fenobucarb (min 96%); Pymethrozin (min 95%); Dinotefuran (min 89%); Ethofenprox (min 96%); Buprofezin (min 98%); Imidacloprid (min 96%); Fipronil (min 96%).\n2. Thuốc trừ bệnh: Isoprothiolane (min 96%); Tricyclazole (min 95%); Kasugamycin (min 70%); Fenoxanil (min 95%); Fosetyl-aluminium (min 95 %); Metalaxy (min 95%); Mancozeb (min 95%); Zined (min 80%).\n3. Thuốc trừ cỏ: Glyphosate (min 95%); Pretilachlor; Quinclorac (min 99%); Ametryn (min 96 %).\nĐiều 5. Mặt hàng vac-xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm thực hiện bình ổn giá\n1. Vac-xin phòng bệnh cho gia súc: vac-xin Lở mồm long móng; Vac-xin Tai xanh (PRRS); vac-xin tụ huyết trùng; vac-xin dịch tả lợn.\n2. Vac-xin phòng bệnh cho gia cầm: vac-xin cúm gia cầm, vac-xin dịch tả vịt, Newcastle.\nĐiều 6. Mặt hàng muối ăn thực hiện bình ổn giá. Muối thô, muối tinh và muối iốt do các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.\nĐiều 7. Mặt hàng thóc, gạo tẻ thường thực hiện bình ổn giá. Thóc, gạo tẻ thường do các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.", "header": "['Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC hướng dẫn chi tiết mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 428, "lower_segmented_text": "mục 1 . mặt_hàng bình_ổn giá \n điều 3 . mặt_hàng phân_bón thực_hiện bình_ổn giá \n 1 . phân_đạm urê có hàm_lượng nitơ ( n ) tổng_số ≥ 46 % ; \n 2 . phân npk có tổng hàm_lượng các chất dinh_dưỡng nitơ tổng_số ( nts ) , lân hữu_hiệu ( p2o5hh ) , kali hữu_hiệu ( k2ohh ) ≥ 18 % . \n điều 4 . mặt_hàng thuốc bảo_vệ thực_vật có chứa các hoạt_chất thực_hiện bình_ổn giá \n 1 . thuốc trừ_sâu : fenobucarb ( min 96 % ) ; pymethrozin ( min 95 % ) ; dinotefuran ( min 89 % ) ; ethofenprox ( min 96 % ) ; buprofezin ( min 98 % ) ; imidacloprid ( min 96 % ) ; fipronil ( min 96 % ) . \n 2 . thuốc trừ bệnh : isoprothiolane ( min 96 % ) ; tricyclazole ( min 95 % ) ; kasugamycin ( min 70 % ) ; fenoxanil ( min 95 % ) ; fosetyl - aluminium ( min 95 % ) ; metalaxy ( min 95 % ) ; mancozeb ( min 95 % ) ; zined ( min 80 % ) . \n 3 . thuốc trừ cỏ : glyphosate ( min 95 % ) ; pretilachlor ; quinclorac ( min 99 % ) ; ametryn ( min 96 % ) . \n điều 5 . mặt_hàng vac - xin phòng_bệnh cho gia_súc , gia_cầm thực_hiện bình_ổn giá \n 1 . vac - xin phòng_bệnh cho gia_súc : vac - xin lở mồm long móng ; vac - xin tai xanh ( prrs ) ; vac - xin tụ huyết_trùng ; vac - xin dịch_tả lợn . \n 2 . vac - xin phòng_bệnh cho gia_cầm : vac - xin cúm gia_cầm , vac - xin dịch_tả vịt , newcastle . \n điều 6 . mặt_hàng muối_ăn thực_hiện bình_ổn giá . muối thô , muối tinh và muối iốt do các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh . \n điều 7 . mặt_hàng thóc , gạo_tẻ thường thực_hiện bình_ổn giá . thóc , gạo_tẻ thường do các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1']"}, {"full_text": "Mục 2. Mặt hàng kê khai giá\nĐiều 8. Mặt hàng thực hiện kê khai giá\n1. Các mặt hàng quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Thông tư liên tịch này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá.\n2. Thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản\na) Ngô, khô dầu đậu tương;\nb) Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc dùng cho chăn nuôi lợn thịt, gà thịt và vịt đẻ;\nc) Thức ăn hỗn hợp dùng để nuôi cá tra, cá ba sa, cá rô phi;\nd) Thức ăn hỗn hợp dùng để nuôi tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh.\n3. Thuốc tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản trong thành phần có hoạt chất\na) Thuốc tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng: Chloramin; Iodine; Benzalkonium; Glutaraldehyde; Chlorine; thuốc tím (KMnO4); Formol; Sulfate đồng (CuSO4).\nb) Thuốc trị bệnh: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.", "header": "['Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC hướng dẫn chi tiết mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 266, "lower_segmented_text": "mục 2 . mặt_hàng kê_khai giá \n điều 8 . mặt_hàng thực_hiện kê_khai giá \n 1 . các mặt_hàng quy_định tại điều 3 , điều 4 , điều 5 , điều 6 và điều 7 thông_tư liên_tịch này trong thời_gian nhà_nước không áp_dụng biện_pháp đăng_ký giá . \n 2 . thức_ăn cho gia_súc , gia_cầm và thủy_sản \n a ) ngô , khô_dầu đậu_tương ; \n b ) thức_ăn hỗn_hợp hoàn_chỉnh , thức_ăn_đậm_đặc dùng cho chăn_nuôi lợn_thịt , gà thịt và vịt đẻ ; \n c ) thức_ăn hỗn_hợp dùng để nuôi cá_tra , cá ba sa , cá_rô_phi ; \n d ) thức_ăn hỗn_hợp dùng để nuôi tôm_sú , tôm_thẻ chân trắng , tôm_càng_xanh . \n 3 . thuốc tiêu độc , sát_trùng , tẩy trùng , trị bệnh cho gia_súc , gia_cầm và thủy_sản trong thành_phần có hoạt_chất \n a ) thuốc tiêu độc , sát_trùng , tẩy trùng : chloramin ; iodine ; benzalkonium ; glutaraldehyde ; chlorine ; thuốc_tím ( kmno4 ) ; formol ; sulfate đồng ( cuso4 ) . \n b ) thuốc trị bệnh : ampicillin , amoxicillin ; colistin ; florfenicol ; tylosin ; doxycyclin ; gentamycine ; spiramycin ; oxytetracyline ; kanammycin ; streptomycin ; lincomycin ; celphalexin ; flumequin .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 2']"}, {"full_text": "Điều 9. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Công Thương và các đơn vị liên quan rà soát, đánh giá để bổ sung, sửa đổi hướng dẫn chi tiết mặt hàng thực hiện bình ổn giá, kê khai giá quy định tại các Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Đ