Document ID: 319705

Title: HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI CỦA TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN, QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH BẢO HIỂM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm ngày 09 tháng 12 năm 2000;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH ngày 13 tháng 12 năm 2005;
Căn cứ Pháp lệnh số 06/2013/PL-UBTVQH13 ngày 18 tháng 03 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này quy định về hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm và hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của công ty quản lý quỹ.", "header": "['Thông tư 105/2016/TT-BTC hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán , quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm và hoạt_động nhận ủy thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty quản_lý quỹ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.", "header": "['Thông tư 105/2016/TT-BTC hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán , quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Ngoài các từ ngữ đã được giải thích trong Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (sau đây gọi là Nghị định số 135/2015/NĐ-CP), trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức kinh doanh chứng khoán bao gồm công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.\n2. Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm là doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm.\n3. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đủ giấy tờ hợp lệ theo quy định của Thông tư này, có nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.\n4. Tổ chức ủy thác là tổ chức kinh tế đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua việc giao vốn bằng ngoại tệ của mình cho công ty quản lý quỹ được phép nhận ủy thác đầu tư ở trong nước quản lý.", "header": "['Thông tư 105/2016/TT-BTC hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . ngoài các từ_ngữ đã được giải_thích trong nghị_định số 135 / 2015 / nđ - cp ngày 31 / 12 / 2015 của chính_phủ quy_định về đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( sau đây gọi là nghị_định số 135 / 2015 / nđ - cp ) , trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật việt_nam . \n 2 . doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm là doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khỏe , doanh_nghiệp tái_bảo_hiểm . \n 3 . hồ_sơ hợp_lệ là hồ_sơ có đủ giấy_tờ hợp_lệ theo quy_định của thông_tư này , có nội_dung được kê_khai đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . tổ_chức_ủy thác là tổ_chức kinh_tế đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua việc giao vốn bằng ngoại_tệ của mình cho công_ty quản_lý quỹ được phép nhận ủy thác đầu_tư ở trong nước quản_lý .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài\n1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán bao gồm:\na) Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Biên bản họp và nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông hoặc hội đồng thành viên hoặc quyết định của chủ sở hữu thông qua việc đầu tư gián tiếp ra nước ngoài và phương án đầu tư gián tiếp ra nước ngoài;\nc) Phương án đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, bao gồm nội dung về quốc gia dự kiến đầu tư, mức vốn dự kiến đầu tư, nguồn vốn đầu tư, tài sản dự kiến đầu tư, hiệu quả đầu tư dự kiến và các thông tin khác;\nd) Văn bản của cơ quan thuế xác nhận đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính với Nhà nước Việt Nam, không còn nợ thuế với ngân sách nhà nước tính tới thời Điểm nộp hồ sơ;\nđ) Quy trình nội bộ về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, bao gồm nội dung về cơ chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ, nhận dạng và quản trị rủi ro liên quan đến hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài;\ne) Bản thuyết minh cơ sở vật chất kỹ thuật của tổ chức kinh doanh chứng khoán mô tả chi Tiết hệ thống truyền lệnh, hệ thống lưu trữ phục vụ cho hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài;\ng) Bản sao chứng chỉ quốc tế CFA (Chartered Financial Analyst), hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề phân tích tài chính (đối với công ty chứng khoán) hoặc chứng chỉ hành nghề quản lý quỹ (đối với công ty quản lý quỹ) của tối thiểu một (01) nhân viên của tổ chức kinh doanh chứng khoán;\nh) Báo cáo về việc tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước (đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán có sở hữu vốn nhà nước) trong năm liền trước năm nộp hồ sơ.\n2. Hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này được lập thành một (01) bộ, nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.\n3. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán, đồng thời gửi giấy chứng nhận đến Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Trường hợp từ chối, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n4. Trong thời hạn hai mươi bốn (24) giờ kể từ khi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có hiệu lực, tổ chức kinh doanh chứng khoán công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của mình về giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài .", "header": "['Thông tư 105/2016/TT-BTC hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI , VĂN BẢN CHẤP THUẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI'\n 'Mục 1. TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN']", "len_tokenizer": 451, "lower_segmented_text": "điều 4 . thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài \n 1 . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : \n a ) giấy đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) biên_bản họp và nghị_quyết của đại_hội_đồng cổ_đông hoặc hội_đồng thành_viên hoặc quyết_định của chủ sở_hữu thông_qua việc đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và phương_án đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; \n c ) phương_án đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , bao_gồm nội_dung về quốc_gia dự_kiến đầu_tư , mức vốn dự_kiến đầu_tư , nguồn vốn đầu_tư , tài_sản dự_kiến đầu_tư , hiệu_quả đầu_tư dự_kiến và các thông_tin khác ; \n d ) văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính với nhà_nước việt_nam , không còn nợ thu