Document ID: 374960

Title: VỀ BIỂU THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Biểu thuế bảo vệ môi trường\n1. Mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau: TT Hàng hóa Đơn vị tính Mức thuế (đồng/đơn vị hàng hóa) I Xăng, dầu, mỡ nhờn 1 Xăng, trừ etanol lít 4.000 2 Nhiên liệu bay lít 3.000 3 Dầu diesel lít 2.000 4 Dầu hỏa lít 1.000 5 Dầu mazut lít 2.000 6 Dầu nhờn lít 2.000 7 Mỡ nhờn kg 2.000 II Than đá 1 Than nâu tấn 15.000 2 Than an - tra - xít (antraxit) tấn 30.000 3 Than mỡ tấn 15.000 4 Than đá khác tấn 15.000 III Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC), bao gồm cả dung dịch HCFC có trong hỗn hợp chứa dung dịch HCFC kg 5.000 IV Túi ni lông thuộc diện chịu thuế kg 50.000 V Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng kg 500 VI Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng kg 1.000 VII Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng kg 1.000 VIII Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng kg 1.000\n2. Hàng hóa tại các mục VI, VII và VIII quy định tại khoản 1 Điều này được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 579/2018/UBTVQH14 về Biểu thuế bảo vệ môi trường do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 231, "lower_segmented_text": "điều 1 . biểu_thuế bảo_vệ môi_trường \n 1 . mức thuế bảo_vệ môi_trường được quy_định cụ_thể như sau : tt hàng_hóa đơn_vị tính mức thuế ( đồng / đơn_vị hàng_hóa ) i xăng , dầu , mỡ nhờn 1 xăng , trừ etanol lít 4.000 2 nhiên_liệu bay lít 3.000 3 dầu_diesel lít 2.000 4 dầu hỏa_lít 1.000 5 dầu mazut lít 2.000 6 dầu_nhờn lít 2.000 7 mỡ nhờn kg 2.000 ii than_đá 1 than_nâu tấn 15.000 2 than an - tra - xít ( antraxit ) tấn 30.000 3 than_mỡ tấn 15.000 4 than_đá khác tấn 15.000 iii dung_dịch hydro - chloro - fluoro - carbon ( hcfc ) , bao_gồm cả dung_dịch hcfc có trong hỗn_hợp chứa dung_dịch hcfc kg 5.000 iv túi ni lông thuộc diện chịu thuế kg 50.000 v thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn_chế sử_dụng kg 500 vi thuốc trừ mối thuộc loại hạn_chế sử_dụng kg 1.000 vii thuốc bảo_quản lâm_sản thuộc loại hạn_chế sử_dụng kg 1.000 viii thuốc khử_trùng kho thuộc loại hạn_chế sử_dụng kg 1.000 \n 2 . hàng_hóa tại các mục_vi , vii và viii quy_định tại khoản 1 điều này được quy_định chi_tiết tại phụ_lục kèm theo nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.\n2. Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 888a/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 3 năm 2015 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Kim Ngân PHỤ LỤC", "header": "['Nghị quyết 579/2018/UBTVQH14 về Biểu thuế bảo vệ môi trường do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 . \n 2 . nghị_quyết số 1269 / 2011 / ubtvqh12 ngày 14 tháng 7 năm 2011 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về biểu_thuế bảo_vệ môi_trường đã được sửa_đổi , bổ_sung theo nghị_quyết số 888a / 2015 / ubtvqh13 ngày 10 tháng 3 năm 2015 hết hiệu_lực thi_hành kể từ ngày nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành . / . tm . ủy_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch nguyễn thị kim_ngân phụ_lục", "pointer_link": "['Điều 2']"}]