Document ID: 417310

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU LIÊN QUAN ĐẾN LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TRONG LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA 37 LUẬT CÓ LIÊN QUAN ĐẾN QUY HOẠCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết về việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành được quy định tại khoản 2 Điều 1, khoản 6 Điều 2, khoản 10 Điều 2, khoản 2 Điều 3 của Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.", "header": "['Nghị định 56/2019/NĐ-CP hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết về việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , thực_hiện , đánh_giá và điều_chỉnh các quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành được quy_định tại khoản 2 điều 1 , khoản 6 điều 2 , khoản 10 điều 2 , khoản 2 điều 3 của luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 37 luật có liên_quan đến quy_hoạch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, tổ chức thực hiện, đánh giá và điều chỉnh liên quan đến quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành trong lĩnh vực giao thông vận tải (sau đây gọi là quy hoạch).", "header": "['Nghị định 56/2019/NĐ-CP hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , tổ_chức thực_hiện , đánh_giá và điều_chỉnh liên_quan đến quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là quy_hoạch ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và cơ quan lập quy hoạch\n1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là Bộ Giao thông vận tải.\n2. Cơ quan lập quy hoạch là cơ quan chuyên môn trực thuộc Bộ Giao thông vận tải được giao trách nhiệm lập các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành trong lĩnh vực giao thông vận tải.", "header": "['Nghị định 56/2019/NĐ-CP hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch và cơ_quan lập quy_hoạch \n 1 . cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch là bộ giao_thông vận_tải . \n 2 . cơ_quan lập quy_hoạch là cơ_quan chuyên_môn trực_thuộc bộ giao_thông vận_tải được giao trách_nhiệm lập các quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện về năng lực chuyên môn đối với tổ chức tư vấn lập quy hoạch\n1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch phải có các chuyên gia tư vấn đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.\n2. Chuyên gia tư vấn là chủ nhiệm dự án quy hoạch phải có kinh nghiệm là chủ nhiệm dự án quy hoạch tối thiểu tương đương cùng cấp hoặc đã chủ trì thực hiện tối thiểu 02 quy hoạch cấp thấp hơn hoặc trực tiếp tham gia lập ít nhất 03 quy hoạch trong cùng lĩnh vực.\n3. Chuyên gia tư vấn tham gia lập quy hoạch phải có bằng đại học trở lên thuộc cùng lĩnh vực với quy hoạch cần lập, đã có 03 năm kinh nghiệm chuyên môn trong công việc đảm nhận.", "header": "['Nghị định 56/2019/NĐ-CP hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện về năng_lực chuyên_môn đối_với tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch \n 1 . tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch phải có các chuyên_gia_tư_vấn_đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 , khoản 3 điều này . \n 2 . chuyên_gia_tư_vấn là chủ_nhiệm dự_án quy_hoạch phải có kinh_nghiệm là chủ_nhiệm dự_án quy_hoạch tối_thiểu tương_đương cùng cấp hoặc đã chủ_trì thực_hiện tối_thiểu 02 quy_hoạch cấp thấp hơn hoặc trực_tiếp tham_gia lập ít_nhất 03 quy_hoạch trong cùng lĩnh_vực . \n 3 . chuyên_gia_tư_vấn tham_gia lập quy_hoạch phải có bằng đại_học trở lên thuộc cùng lĩnh_vực với quy_hoạch cần lập , đã có 03 năm kinh_nghiệm chuyên_môn trong công_việc đảm_nhận .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Chi phí cho hoạt động quy hoạch. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch được sử dụng từ nguồn kinh phí thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác.", "header": "['Nghị định 56/2019/NĐ-CP hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 5 . chi_phí cho hoạt_động quy_hoạch . chi_phí lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , đánh_giá và điều_chỉnh quy_hoạch được sử_dụng từ nguồn kinh_phí thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước hoặc các nguồn vốn hợp_pháp khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch\n1. Quyết định cơ quan lập quy hoạch.\n2. Thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch.\n3. Lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\n4. Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch hoặc quyết định phê duyệt quy hoạch theo thẩm quyền.", "header": "['Nghị định 56/2019/NĐ-CP hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch'\n 'Chương II. LẬP QUY HOẠCH' 'Mục 1. TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 6 . trách_nhiệm của cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch \n 1 . quyết_định cơ_quan lập quy_hoạch . \n 2 . thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch . \n 3 . lấy ý_kiến các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 4 . trình thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt quy_hoạch hoặc quyết_định phê_duyệt quy_hoạch theo thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch\n1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng và trình nhiệm vụ lập quy hoạch; gửi hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch tới cơ quan, tổ chức liên quan để tổ chức thẩm định.\n2. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch theo quy định.\n3. Tổ chức triển khai lập quy hoạch theo nhiệm vụ quy hoạch được duyệt.\n4. Cung cấp đầy đủ tài liệu, cơ sở vật chất theo quy định cho Hội đồng thẩm định và các cơ quan có liên quan khi tham gia ý kiến, thẩm định phê duyệt quy hoạch.", "header": "['Nghị định 56/2019/NĐ-CP hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch'\n 'Chương II. LẬP QUY HOẠCH' 'Mục 1. TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 7 . trách_nhiệm của cơ_quan lập quy_hoạch \n 1 . chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng và trình nhiệm_vụ lập quy_hoạch ; gửi hồ_sơ trình thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch tới cơ_quan , tổ_chức liên_quan để tổ_chức thẩm_định . \n 2 . lựa_chọn tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch theo quy_định . \n 3 . tổ_chức triển_khai lập quy_hoạch theo nhiệm_vụ quy_hoạch được duyệt . \n 4 . cung_cấp đầy_đủ tài_liệu , cơ_sở vật_chất theo quy_định cho hội_đồng thẩm_định và các cơ_quan có liên_quan khi tham_gia ý_kiến , thẩm_định phê_duyệt quy_hoạch .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch\n1. Chịu trách nhiệm về nội dung theo hợp đồng, bao gồm cả số lượng, thời gian thực hiện, tính chính xác và chất lượng của sản phẩm quy hoạch.\n2. Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình lập quy hoạch.", "header": "['Nghị định 56/2019/NĐ-CP hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch'\n 'Chương