Document ID: 378399

Title: VỀ VIỆC THÀNH LẬP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Quỹ bảo lãnh tín dụng hoặc Quỹ) để cấp bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại các tổ chức cho vay theo quy định tại Nghị định này.\n2. Đối tượng áp dụng\na) Quỹ bảo lãnh tín dụng;\nb) Các tổ chức cho vay theo quy định tại Nghị định này;\nc) Các đối tượng được cấp bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 15, Điều 16 của Nghị định này;\nd) Các tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện Nghị định này.", "header": "['Nghị định 34/2018/NĐ-CP về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa do Chính phủ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh nghị_định này quy_định việc thành_lập , tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là quỹ bảo_lãnh tín_dụng hoặc quỹ ) để cấp bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại các tổ_chức cho vay theo quy_định tại nghị_định này . \n 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) quỹ bảo_lãnh tín_dụng ; \n b ) các tổ_chức cho vay theo quy_định tại nghị_định này ; \n c ) các đối_tượng được cấp bảo_lãnh tín_dụng theo quy_định tại điều 15 , điều 16 của nghị_định này ; \n d ) các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân và nghĩa vụ với ngân sách nhà nước của Quỹ bảo lãnh tín dụng\n1. Quỹ bảo lãnh tín dụng là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thành lập, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, bảo toàn và phát triển vốn; thực hiện chức năng cấp bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan. Quỹ bảo lãnh tín dụng hoạt động theo mô hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại Nghị định này và pháp luật liên quan khi không quy định tại Nghị định này.\n2. Quỹ bảo lãnh tín dụng có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có báo cáo tài chính riêng, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hàng thương mại hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n3. Quỹ bảo lãnh tín dụng có thu nhập từ hoạt động do thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Nghị định này được miễn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp. Trường hợp Quỹ bảo lãnh tín dụng có thu nhập từ hoạt động khác ngoài hoạt động bảo lãnh tín dụng thì phải nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.", "header": "['Nghị định 34/2018/NĐ-CP về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa do Chính phủ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 212, "lower_segmented_text": "điều 2 . địa_vị pháp_lý , tư_cách pháp_nhân và nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước của quỹ bảo_lãnh tín_dụng \n 1 . quỹ bảo_lãnh tín_dụng là quỹ tài_chính nhà_nước_ngoài ngân_sách do ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) thành_lập , hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận , bảo_toàn và phát_triển vốn ; thực_hiện chức_năng cấp bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định tại nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . quỹ bảo_lãnh tín_dụng hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ theo quy_định tại nghị_định này và pháp_luật liên_quan khi không quy_định tại nghị_định này . \n 2 . quỹ bảo_lãnh tín_dụng có tư_cách pháp_nhân , có vốn điều_lệ , có báo_cáo tài_chính riêng , có con_dấu , được mở tài_khoản tại kho_bạc nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại việt nam theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . quỹ bảo_lãnh tín_dụng có thu_nhập từ hoạt_động do thực_hiện nhiệm_vụ bảo_lãnh tín_dụng theo quy_định tại nghị_định này được miễn nộp thuế thu_nhập doanh_nghiệp . trường_hợp quỹ bảo_lãnh tín_dụng có thu_nhập từ hoạt_động khác ngoài hoạt_động bảo_lãnh tín_dụng thì phải nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Bảo lãnh tín dụng” là cam kết của Quỹ bảo lãnh tín dụng với tổ chức cho vay về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh nếu đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh được quy định tại hợp đồng bảo lãnh tín dụng và quy định của pháp luật. Bên được bảo lãnh phải nhận nợ và hoàn trả cho Quỹ bảo lãnh tín dụng số tiền đã được Quỹ bảo lãnh tín dụng trả nợ thay.\n2. “Bên bảo lãnh” là Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Nghị định này.\n3. “Bên được bảo lãnh” là đối tượng quy định tại Điều 15 của Nghị định này được Quỹ bảo lãnh tín dụng cấp bảo lãnh.\n4. “Bên nhận bảo lãnh” là các tổ chức cho vay theo quy định của pháp luật, thực hiện cấp tín dụng cho bên được bảo lãnh.\n5. “Tổ chức cho vay” là các tổ chức tín dụng và các quỹ tài chính Nhà nước có chức năng cho vay theo quy định của pháp luật.\n6. “Hợp đồng bảo lãnh tín dụng” là thỏa thuận bằng văn bản giữa 02 bên gồm: Bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh hoặc 03 bên gồm: Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh về việc bên bảo lãnh sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh.\n7. “Chứng thư bảo lãnh tín dụng” là cam kết bằng văn bản của bên bảo lãnh với bên nhận bảo lãnh về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không trả hoặc trả không đầy đủ, đúng hạn nợ vay đã cam kết với bên nhận bảo lãnh theo quy định tại hợp đồng bảo lãnh.\n8. “Nghĩa vụ trả nợ gốc” là khoản nợ gốc đến kỳ hạn trả nợ theo hợp đồng tín dụng hoặc theo hợp đồng tín dụng điều chỉnh thuộc phạm vi bảo lãnh của bên bảo lãnh mà bên được bảo lãnh không thanh toán hoặc thanh toán không đầy đủ theo nghĩa vụ nợ đã cam kết và khoản nợ này đủ điều kiện để bên bảo lãnh trả nợ thay theo quy định tại Hợp đồng bảo lãnh tín dụng và Nghị định này.\n9. “Khách hàng” là doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại tổ chức cho vay và được Quỹ bảo lãnh tín dụng bảo lãnh.\n10. “Người có liên quan” là tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 28 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).", "header": "['Nghị định 34/2018/NĐ-CP về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa do Chính phủ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 471, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ bảo_lãnh tín_dụng ” là cam_kết của quỹ bảo_lãnh tín_dụng với tổ_chức cho vay về việc thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh nếu đến thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ mà bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh được quy_định tại hợp_đồng bảo_lãnh tín_dụng và quy_định của pháp_luật . bên được bảo_lãnh phải nhận nợ và hoàn_trả cho quỹ bảo_lãnh tín_dụng số tiền đã được quỹ bảo_lãnh tín_dụng trả nợ thay . \n 2 . “ bên bảo_lãnh ” là quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định tại nghị_định này . \n 3 . “ bên được bảo_lãnh ” là đối_tượng quy_định tại điều 15 của nghị_định này được quỹ bảo_lãnh tín_dụng cấp bảo_lãnh . \n 4 . “ bên nhận bảo_lãnh ” là các tổ_chức cho vay theo quy_định của pháp_luật , thực_hiện cấp tín_dụng cho bên được bảo_lãnh . \n 5 . “ tổ_chức ch