Document ID: 404180

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13 ngày 09 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ký ngày 27 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ký ngày 27 tháng 6 năm 2015 (sau đây viết tắt là Hiệp định Thương mại biên giới Việt Nam - Lào).", "header": "['Thông tư 56/2018/TT-BCT hướng dẫn thực hiện Hiệp định Thương mại biên giới giữa Việt Nam - Lào do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của hiệp_định thương_mại biên_giới giữa chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và chính_phủ nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào ký ngày 27 tháng 6 năm 2015 ( sau đây viết tắt là hiệp_định thương_mại biên_giới việt_nam - lào ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thương nhân Việt Nam, hoạt động tại Việt Nam, có nhu cầu đăng ký hoạt động thương mại biên giới để được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Hiệp định Thương mại biên giới Việt Nam - Lào.\n2. Thương nhân Việt Nam đã được cơ quan có thẩm quyền của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào cấp giấy chứng nhận đầu tư sản xuất, nuôi, trồng tại các tỉnh biên giới của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (sau đây gọi tắt là tỉnh biên giới của Lào) với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có nhu cầu đăng ký hoạt động thương mại biên giới để được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Hiệp định Thương mại biên giới Việt Nam - Lào.\n3. Cư dân biên giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và cư dân huyện biên giới của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.\n4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào.", "header": "['Thông tư 56/2018/TT-BCT hướng dẫn thực hiện Hiệp định Thương mại biên giới giữa Việt Nam - Lào do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thương_nhân việt_nam , hoạt_động tại việt_nam , có nhu_cầu đăng_ký hoạt_động thương_mại biên_giới để được hưởng chính_sách ưu_đãi quy_định tại hiệp_định thương_mại biên_giới việt_nam - lào . \n 2 . thương_nhân việt_nam đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào cấp giấy chứng_nhận đầu_tư_sản_xuất , nuôi , trồng tại các tỉnh biên_giới của nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào ( sau đây gọi tắt là tỉnh biên_giới của lào ) với nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam , có nhu_cầu đăng_ký hoạt_động thương_mại biên_giới để được hưởng chính_sách ưu_đãi quy_định tại hiệp_định thương_mại biên_giới việt_nam - lào . \n 3 . cư_dân biên_giới của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và cư_dân huyện biên_giới của nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào . \n 4 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động thương_mại biên_giới việt_nam - lào .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thương nhân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Thông tư này, nếu có nhu cầu được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Hiệp định Thương mại biên giới Việt Nam - Lào, nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào đến một trong các Sở Công Thương tỉnh biên giới của Việt Nam với nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào. Hồ sơ gồm:\na) Đơn đăng ký hoạt động thương mại biên giới theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\nb) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 01 (một) bản sao, có xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của thương nhân.", "header": "['Thông tư 56/2018/TT-BCT hướng dẫn thực hiện Hiệp định Thương mại biên giới giữa Việt Nam - Lào do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 3. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thương_nhân quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều 2 thông_tư này , nếu có nhu_cầu được hưởng chính_sách ưu_đãi quy_định tại hiệp_định thương_mại biên_giới việt_nam - lào , nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động thương_mại biên_giới việt_nam - lào đến một trong các sở công_thương tỉnh biên_giới của việt_nam với nước cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào . hồ_sơ gồm : \n a ) đơn đăng_ký hoạt_động thương_mại biên_giới theo mẫu quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n b ) giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã : 01 ( một ) bản_sao , có xác_nhận và đóng_dấu sao y bản_chính của thương_nhân .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, Sở Công Thương trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới xem xét, quyết định việc công bố thương nhân được thực hiện hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào.", "header": "['Thông tư 56/2018/TT-BCT hướng dẫn thực hiện Hiệp định Thương mại biên giới giữa Việt Nam - Lào do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 3. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định , sở công_thương trình chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh biên_giới xem_xét , quyết_định việc công_bố thương_nhân được thực_hiện hoạt_động thương_mại biên_giới việt_nam - lào .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới xem xét, ban hành hoặc từ chối ban hành quyết định công bố thương nhân được thực hiện hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào. Trường hợp từ chối đề nghị của thương nhân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới trả lời hoặc ủy quyền cho Sở Công Thương tỉnh biên giới trả lời thương nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.", "header": "['Thông tư 56/2018/TT-BCT hướng dẫn thực hiện Hiệp định Thương mại biên giới giữa Việt Nam - Lào do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 3. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của sở công_thương , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh biên_giới xem_xét , ban_hành hoặc từ_chối ban_hành_quyết_định công_bố thương_nhân được thực_hiện hoạt_động thương_mại biên_giới việt_nam - lào . trường_hợp từ_chối đề_nghị của thương_nhân , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh biên_giới trả_lời hoặc ủy quyền cho sở công_thương tỉnh biên_giới trả_lời thương_nhân bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thông báo danh sách thương nhân hoạt động thương mại biên giới trên Cổng thông tin một cửa quốc gia\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới giao cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh thực hiện một số nhiệm vụ sau:\na) Thông báo nội dung quyết định, danh sách thương nhân đã được công bố thực hiện hoạt động thương mại biên giới lên Cổng thông tin một cửa quốc gia;\nb) Sao gửi quyết định công bố danh sách thương nhân được thực hiện hoạt động thương mại biên giới đến Bộ Công Thương, các tỉnh biên giới với nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào của Việt Nam;\nc) Thông báo nội dung quyết định, danh sách thương nhân đã được công bố thực hiện hoạt động thương mại biên giới đến các tỉnh biên giới của Lào.\n2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định công bố thương nhân được thực hiện hoạt động thương mại biên giới, cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 56/2018/TT-BCT hướng dẫn thực hiện Hiệp định Thương mại biên giới giữa Việt Nam - Lào do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 157, "lower_segmented_text": "điều 4 . thông_báo_dan