Document ID: 193807

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH QUẢNG NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Các năm trong kỳ kế hoạch Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Tổng diện tích tự nhiên 1.043.837 1.043.837 1.043.837 1.043.837 1.043.837 1.043.837 1 Đất nông nghiệp 799.322 800.551 808.774 817.688 825.636 836.580 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 56.409 56.274 55.949 55.611 55.295 53.435 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 41.160 41.058 40.894 40.703 40.502 40.293 1.2 Đất trồng cây lâu năm 25.494 26.308 29.526 32.643 35.570 39.068 1.3 Đất rừng phòng hộ 309.080 309.313 311.457 314.486 317.526 321.379 1.4 Đất rừng đặc dụng 129.627 129.627 130.593 131.133 131.766 132.169 1.5 Đất rừng sản xuất 243.549 244.040 245.982 248.467 249.954 253.867 1.6 Đất làm muối 8 8 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 3.533 3.463 3.319 3.197 3.068 2.948 2 Đất phi nông nghiệp 89.535 90.838 92.430 94.154 96.154 98.295 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 384 398 433 458 481 506 2.2 Đất quốc phòng 4.604 4.602 4.853 4.979 5.093 5.262 2.3 Đất an ninh 2.278 2.278 2.283 2.283 2.284 2.285 2.4 Đất khu công nghiệp 1.195 1.195 1.516 1.909 2.337 4.050 - Đất xây dựng khu công nghiệp 758 759 949 1.179 1.436 2.971 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 437 436 567 730 901 1.079 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.558 1.583 1.620 1.673 1.750 1.880 2.6 Đất di tích danh thắng 179 224 275 285 288 321 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 74 77 88 99 116 121 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 298 300 306 306 306 308 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5.559 5.612 5.405 5.221 5.036 4.856 2.10 Đất phát triển hạ tầng 21.862 22.987 24.611 26.533 29.224 32.372 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 210 236 265 299 318 338 - Đất cơ sở y tế 123 124 126 126 129 130 - Đất cơ sở giáo dục-đào tạo 746 780 852 926 1.010 1.073 - Đất cơ sở thể dục-thể thao 332 363 416 463 514 562 2.11 Đất ở tại đô thị 2.425 2.460 2.540 2.636 2.775 3.149 3 Đất chưa sử dụng 154.980 152.448 142.633 131.995 122.047 108.962 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 152.448 142.633 131.995 122.047 108.962 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 2.532 9.815 10.638 9.948 13.085 4 Đất đô thị 42.886 44.884 46.883 44.881 50.880 52.878 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 104.607 104.607 104.607 104.607 115.983 115.983 6 Đất khu du lịch 8.407 9.070 9.734 10.397 11.060 11.724 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 74/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Nam do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 695, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 tỉnh quảng_nam với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 các năm trong kỳ kế_hoạch năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 1.043.837 1.043.837 1.043.837 1.043.837 1.043.837 1.043.837 1 đất nông_nghiệp 799.322 800.551 808.774 817.688 825.636 836.580 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 56.409 56.274 55.949 55.611 55.295 53.435 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 41.160 41.058 40.894 40.703 40.502 40.293 1.2 đất trồng cây lâu năm 25.494 26.308 29.526 32.643 35.570 39.068 1.3 đất rừng phòng_hộ 309.080 309.313 311.457 314.486 317.526 321.379 1.4 đất rừng đặc_dụng 129.627 129.627 130.593 131.133 131.766 132.169 1.5 đất rừng sản_xuất 243.549 244.040 245.982 248.467 249.954 253.867 1.6 đất làm muối 8 8 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 3.533 3.463 3.319 3.197 3.068 2.948 2 đất phi nông_nghiệp 89.535 90.838 92.430 94.154 96.154 98.295 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 384 398 433 458 481 506 2.2 đất quốc_phòng 4.604 4.602 4.853 4.979 5.093 5.262 2.3 đất an_ninh 2.278 2.278 2.283 2.283 2.284 2.285 2.4 đất khu công_nghiệp 1.195 1.195 1.516 1.909 2.337 4.050 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 758 759 949 1.179 1.436 2.971 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 437 436 567 730 901 1.079 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 1.558 1.583 1.620 1.673 1.750 1.880 2.6 đất di_tích danh_thắng 179 224 275 285 288 321 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 74 77 88 99 116 121 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 298 300 306 306 306 308 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 5.559 5.612 5.405 5.221 5.036 4.856 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 21.862 22.987 24.611 26.533 29.224 32.372 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 210 236 265 299 318 338 - đất cơ_sở y_tế 123 124 126 126 129 130 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 746 780 852 926 1.010 1.073 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 332 363 416 463 514 562 2.11 đất ở tại đô_thị 2.425 2.460 2.540 2.636 2.775 3.149 3 đất chưa sử_dụng 154.980 152.448 142.633 131.995 122.047 108.962 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 152.448 142.633 131.995 122.047 108.962 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 2.532 9.815 10.638 9.948 13.085 4 đất đô_thị 42.886 44.884 46.883 44.881 50.880 52.878 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 104.607 104.607 104.607 104.607 115.983 115.983 6 đất khu du_lịch 8.407 9.070 9.734 10.397 11.060 11.724 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3)=(4)+..(8) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 6.642 903 1.344 1.405 1.418 1.572 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.166 133 224 249 261 299 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 914 102 163 192 202 255 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.040 175 236 207 223 199 1.3 Đất rừng phòng hộ 272 91 83 40 29 29 1.4 Đất rừng đặc dụng 80 32 41 3 2 2 1.5 Đất rừng sản xuất 2.224 211 374 527 504 608 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 633 72 150 131 140 140 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 62 11 11 14 17 9", "header": "['Nghị quyết 74/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Nam do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 258, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh quảng_nam với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mđsd trong kỳ chia ra các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) = ( 4 ) + . . ( 8 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 6.642 903 1.344 1.405 1.418 1.572 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 1.166 133 224 249 261 299 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 914 102 163 192 202 255 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.040 175 236 207 223 199 1.3 đất rừng phòng_hộ 272 91 83 40 29 29 1.4 đất rừng đặc_dụng 80 32 41 3 2 2 1.5 đất rừng sản_xuất 2.224 211 374 527 504 608 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 633 72 150 131 140 140 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản , đất làm muối và đất nông_nghiệp khác 62 11 11 14 17 9", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng DT đưa vào SD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3)=(4)+..(8) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 43.900 2.132 9.567 10.319 9.366 12.516 Trong đó: 1.1 Đất trồng cây lâu năm 14.534 1.270 3.152