Document ID: 585206

Title: VỀ MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 63/2020/QH14;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 (sau đây gọi chung là các chương trình mục tiêu quốc gia).", "header": "['Nghị quyết 111/2024/QH15 cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_quyết này quy_định một_số cơ_chế , chính_sách đặc_thù thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 , chương_trình mục_tiêu quốc_gia_giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 và chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ( sau đây gọi chung là các chương_trình mục_tiêu quốc_gia ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.", "header": "['Nghị quyết 111/2024/QH15 cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_quyết này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Dự án thành phần bao gồm: dự án, tiểu dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025; nội dung thành phần, nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025.\n2. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất bao gồm: dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng.\n3. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị bao gồm: dự án, kế hoạch phát triển sản xuất do doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là đơn vị chủ trì liên kết) hợp tác với cá nhân, hộ gia đình thuộc đối tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia, các tổ, nhóm cộng đồng, tổ hợp tác xây dựng, đề xuất và được cấp có thẩm quyền phê duyệt để liên kết hình thành chuỗi giá trị thực hiện các hoạt động sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.\n4. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng bao gồm: dự án, phương án phát triển sản xuất do cộng đồng người dân (thôn, bản và tương đương; tổ, nhóm dân cư hoặc hộ gia đình) xây dựng, đề xuất và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n5. Chủ dự án phát triển sản xuất (sau đây gọi là chủ dự án) là đơn vị chủ trì liên kết, cộng đồng người dân được xác định tại quyết định phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất.\n6. Cơ quan quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (sau đây gọi là cơ quan quản lý dự án) là cơ quan nhà nước được giao dự toán thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất và được xác định cụ thể tại quyết định phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất.\n7. Dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp là dự án đầu tư đáp ứng đầy đủ các tiêu chí sau đây: thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia; được thực hiện trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã, do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý; có tổng mức đầu tư dự án không vượt quá 05 tỷ đồng; kỹ thuật không phức tạp, có thiết kế sẵn có đã áp dụng trên địa bàn cấp huyện thực hiện dự án hoặc thiết kế mẫu, thiết kế điển hình.", "header": "['Nghị quyết 111/2024/QH15 cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 387, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_quyết này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . dự_án thành_phần bao_gồm : dự_án , tiểu dự_án thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 , chương_trình mục_tiêu quốc_gia_giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ; nội_dung thành_phần , nội_dung thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 . \n 2 . dự_án hỗ_trợ phát_triển sản_xuất bao_gồm : dự_án hỗ_trợ phát_triển sản_xuất liên_kết theo chuỗi giá_trị và dự_án hỗ_trợ phát_triển sản_xuất cộng_đồng . \n 3 . dự_án hỗ_trợ phát_triển sản_xuất liên_kết theo chuỗi giá_trị bao_gồm : dự_án , kế_hoạch phát_triển sản_xuất do doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là đơn_vị chủ_trì liên_kết ) hợp_tác với cá_nhân , hộ gia_đình thuộc đối_tượng hỗ_trợ của các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , các tổ , nhóm cộng_đồng , tổ_hợp_tác xây_dựng , đề_xuất và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để liên_kết hình_thành chuỗi giá_trị thực_hiện các hoạt_động_sản_xuất , tiêu_thụ sản_phẩm hàng_hóa , dịch_vụ . \n 4 . dự_án hỗ_trợ phát_triển sản_xuất cộng_đồng bao_gồm : dự_án , phương_án phát_triển sản_xuất do cộng_đồng người dân ( thôn , bản và tương_đương ; tổ , nhóm dân_cư hoặc hộ gia_đình ) xây_dựng , đề_xuất và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 5 . chủ dự_án phát_triển sản_xuất ( sau đây gọi là chủ dự_án ) là đơn_vị chủ_trì liên_kết , cộng_đồng người dân được xác_định tại quyết_định phê_duyệt dự_án hỗ_trợ phát_triển sản_xuất . \n 6 . cơ_quan quản_lý dự_án hỗ_trợ phát_triển sản_xuất ( sau đây gọi là cơ_quan quản_lý dự_án ) là cơ_quan nhà_nước được giao dự_toán thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ phát_triển sản_xuất và được xác_định cụ_thể tại quyết_định phê_duyệt dự_án hỗ_trợ phát_triển sản_xuất . \n 7 . dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp là dự_án đầu_tư đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chí sau đây : thuộc nội_dung đầu_tư của các chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; được thực_hiện trên địa_bàn 01 đơn_vị hành_chính cấp xã , do ủy_ban nhân_dân cấp xã quản_lý ; có tổng mức đầu_tư dự_án không vượt quá 05 tỷ đồng ; kỹ_thuật không phức_tạp , có thiết_kế sẵn có đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện thực_hiện dự_án hoặc thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Về phân bổ, giao dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương hằng năm:\na) Quốc hội quyết định phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương hằng năm cho từng địa phương theo tổng mức kinh phí của từng chương trình mục tiêu quốc gia;\nb) Thủ tướng Chính phủ giao dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương hằng năm cho từng địa phương theo tổng kinh phí chi thường xuyên của từng chương trình mục tiêu quốc gia;\nc) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định phân bổ hoặc phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương hằng năm của từng chương trình mục tiêu quốc gia chi tiết đến dự án thành phần.", "header": "['Nghị quyết 111/2024/QH15 cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia do Quốc hội ban hành'\n 'Điều 4. Cơ chế, chính sách đặc thù trong thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "khoản 1 . về phân_bổ , giao dự_toán chi thường_xuyên ngân_sách trung_ương hằng năm : \n a ) quốc_hội quyết_định phân_bổ dự_toán chi thường_xuyên ngân_sách trung_ương hằng năm cho từng địa_phương theo tổng mức kinh_phí của từng chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; \n b ) thủ_tướng chính_phủ giao dự_toán chi thường_xuyên ngân_sách trung_ương hằng năm cho từng địa_phương theo tổng kinh_phí chi thường_xuyên của từng chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; \n c ) hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phân_bổ hoặc phân_cấp cho hội_đồng nhân_dân cấp huyện quyết_định phân_bổ dự_toán chi thường_xuyên ngân_sách trung_ương hằng năm của từng chương_trình mục_tiêu quốc_gia chi_tiết đến dự_án thành_phần .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Về