Document ID: 382836

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH CAO BẰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích Quốc gia phân bổ Diện tích tỉnh xác định, xác định bổ sung Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 629.362 93,83 619.365 2.146 621.511 92,76 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 34.240 5,10 33.544 33.544 5,01 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 4.976 0,74 3.918 3.918 0,58 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 55.725 8,31 45.517 45.517 6,79 1.3 Đất trồng cây lâu năm 4.635 0,69 7.753 7.753 1,16 1.4 Đất rừng phòng hộ 496.490 74,02 290.812 290.812 43,40 1.5 Đất rừng đặc dụng 10.869 1,62 24.261 24.261 3,62 1.6 Đất rừng sản xuất 26.960 4,02 218.932 218.932 32,68 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 443 0,07 480 480 0,07 2 Đất phi nông nghiệp 26.394 3,93 34.520 34.520 5,15 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 1.416 0,21 2.010 2.010 0,30 2.2 Đất an ninh 46 0,01 135 135 0,02 2.3 Đất khu công nghiệp 178 0,03 80 80 0,01 2.4 Đất cụm công nghiệp 285 285 0,04 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 523 523 0,08 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 276 0,04 731 731 0,11 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 2.068 0,31 1.592 1.592 0,24 2.8 Đất phát triển hạ tầng 9.569 1,43 14.957 508 15.465 2,31 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 48 0,01 188 188 0,03 - Đất cơ sở y tế 37 0,01 54 54 0,01 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 352 0,05 419 419 0,06 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 33 0,005 176 176 0,03 9 Đất có di tích, danh thắng 105 0,02 110 10 120 0,02 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 47 0,01 153 31 184 0,03 2.11 Đất ở tại nông thôn 4.122 0,61 4.628 4.628 0,69 2.12 Đất ở tại đô thị 917 0,14 1.381 1.381 0,21 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 125 0,02 194 194 0,03 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 39 39 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 27 0,004 8 8 0,001 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 562 0,08 695 695 0,10 3 Đất chưa sử dụng 15.030 2,24 16.140 -2.146 13.995 2,09 4 Đất khu kinh tế(*) 30.130 30.130 5 Đất đô thị(*) 26.792 32.280 32.280 II Khu chức năng(*) 1 Khu sản xuất nông nghiệp 83.325 83.325 2 Khu lâm nghiệp 509.744 509.744 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 24.186 24.186 4 Khu phát triển công nghiệp 365 365 5 Khu đô thị 1.350 1.350 6 Khu thương mại - dịch vụ 1.254 1.254 7 Khu dân cư nông thôn 10.504 10.504 Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 62/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Cao Bằng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 671, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh cao bằng với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích quốc_gia phân_bổ diện_tích tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 629.362 93,83 619.365 2.146 621.511 92,76 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 34.240 5,10 33.544 33.544 5,01 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 4.976 0,74 3.918 3.918 0,58 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 55.725 8,31 45.517 45.517 6,79 1.3 đất trồng cây lâu năm 4.635 0,69 7.753 7.753 1,16 1.4 đất rừng phòng_hộ 496.490 74,02 290.812 290.812 43,40 1.5 đất rừng đặc_dụng 10.869 1,62 24.261 24.261 3,62 1.6 đất rừng sản_xuất 26.960 4,02 218.932 218.932 32,68 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 443 0,07 480 480 0,07 2 đất phi nông_nghiệp 26.394 3,93 34.520 34.520 5,15 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 1.416 0,21 2.010 2.010 0,30 2.2 đất an_ninh 46 0,01 135 135 0,02 2.3 đất khu công_nghiệp 178 0,03 80 80 0,01 2.4 đất cụm công_nghiệp 285 285 0,04 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 523 523 0,08 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 276 0,04 731 731 0,11 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 2.068 0,31 1.592 1.592 0,24 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 9.569 1,43 14.957 508 15.465 2,31 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 48 0,01 188 188 0,03 - đất cơ_sở y_tế 37 0,01 54 54 0,01 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 352 0,05 419 419 0,06 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 33 0,005 176 176 0,03 9 đất có di_tích , danh_thắng 105 0,02 110 10 120 0,02 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 47 0,01 153 31 184 0,03 2.11 đất ở tại nông_thôn 4.122 0,61 4.628 4.628 0,69 2.12 đất ở tại đô_thị 917 0,14 1.381 1.381 0,21 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 125 0,02 194 194 0,03 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 39 39 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 27 0,004 8 8 0,001 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 562 0,08 695 695 0,10 3 đất chưa sử_dụng 15.030 2,24 16.140 - 2.146 13.995 2,09 4 đất khu kinh_tế ( * ) 30.130 30.130 5 đất đô_thị ( * ) 26.792 32.280 32.280 ii khu chức_năng ( * ) 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 83.325 83.325 2 khu lâm_nghiệp 509.744 509.744 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 24.186 24.186 4 khu phát_triển công_nghiệp 365 365 5 khu đô_thị 1.350 1.350 6 khu thương_mại - dịch_vụ 1.254 1.254 7 khu dân_cư nông_thôn 10.504 10.504 ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trên địa bàn tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, môi trường bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.", "header": "['Nghị quyết 62/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Cao Bằng do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) , trong đó rà_soát điều_chỉnh quy_hoạch của các ngành , lĩnh_vực , các địa_phương trên địa_bàn tỉnh có sử_dụng đất cho thống_nhất phù_hợp với điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối của tỉnh ; việc tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất phải thống_nhất chặt_chẽ đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , môi_trường bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn tỉnh .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.", "header": "['Nghị quyết 62/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Cao Bằng do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xác_định ranh_giới và công_khai diện_tích đất trồng lúa , rừng phòng_hộ , rừng đặc_dụng cần bảo_vệ nghiêm_ngặt ; điều_tiết phân_bổ nguồn_lực , trước_hết là nguồn ngân_sách nhà_nước bảo_đảm lợi_ích giữa các khu_vực có điều_kiện phát_triển công_nghiệp , đô_thị , dịch_vụ với các khu_vực bảo_vệ đất trồng lúa , đất rừng ; có chính_sách , biện_pháp phù_hợp để giảm chi_phí sản_xuất , tăng thu_nhập ,