Document ID: 418921

Title: BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NAM ĐỊNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, Thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nam Định được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Nam Định.", "header": "['Thông tư 05/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, Thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nam Định do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 1 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh nam định được chuẩn_hóa từ địa_danh thống_kê trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 25.000 hệ vn - 2000 khu_vực phần đất_liền tỉnh nam định .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh mục địa danh tỉnh Nam Định được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:\na) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.\nb) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC” là nhóm địa danh dân cư; “SV” là nhóm địa danh sơn văn; “TV” là nhóm địa danh Thủy văn; “KX” là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.\nc) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.\nd) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”.\nđ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.\ne) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.", "header": "['Thông tư 05/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, Thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nam Định do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 350, "lower_segmented_text": "khoản 2 . danh_mục địa_danh tỉnh nam định được sắp_xếp theo thứ tự bảng chữ_cái tiếng việt của các đơn_vị hành_chính cấp huyện gồm thành_phố và các huyện , trong đó : \n a ) cột “ địa_danh ” là các địa_danh đã được chuẩn_hóa . tên gọi khác của địa_danh hoặc ghi_chú để phân_biệt các địa_danh cùng tên trong một đơn_vị hành_chính cấp xã được thể_hiện trong ngoặc_đơn . \n b ) cột “ nhóm đối_tượng ” là ký_hiệu các nhóm địa_danh , trong đó : “ dc ” là nhóm địa_danh dân_cư ; “ sv ” là nhóm địa_danh sơn văn ; “ tv ” là nhóm địa_danh thủy_văn ; “ kx ” là nhóm địa_danh kinh_tế - xã_hội . \n c ) cột “ tên đvhc cấp xã ” là tên đơn_vị hành_chính cấp xã , trong đó : p . là chữ_viết tắt của “ phường ” ; tt . là chữ_viết tắt của “ thị_trấn ” . \n d ) cột “ tên đvhc cấp huyện ” là tên đơn_vị hành_chính cấp huyện , trong đó : tp . là chữ_viết tắt của “ thành_phố ” ; h . là chữ_viết tắt của “ huyện ” . \n đ ) cột “ tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng ” là tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng địa_lý tương_ứng với địa_danh trong cột “ địa_danh ” , nếu đối_tượng địa_lý được thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng điểm , dạng vùng thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo cột “ tọa_độ trung_tâm ” , nếu đối_tượng địa_lý được thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng đường thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo 2 cột “ tọa_độ điểm đầu ” và “ tọa_độ điểm cuối ” . \n e ) cột “ phiên_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình ” là ký_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 25.000 chứa địa_danh chuẩn_hóa ở cột “ địa_danh ” .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Phần II. DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NAM ĐỊNH. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, Thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nam Định gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang 1 Thành phố Nam Định 3 2 Huyện Giao Thủy 14 3 Huyện Hải Hậu 32 4 Huyện Mỹ Lộc 58 5 Huyện Nam Trực 66 6 Huyện Nghĩa Hưng 87 7 Huyện Trực Ninh 106 8 Huyện Vụ Bản 125 9 Huyện Xuân Trường 138 10 Huyện Ý Yên 154 Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Chợ Rồng KX P. Bà Triệu TP. Nam Định 20° 25' 46'' 106° 10' 18'' F-48-93-A-b Di tích lịch sử Cửa hàng ăn uống dưới hầm KX P. Bà Triệu TP. Nam Định 20° 25' 49'' 106° 10' 19'' F-48-93-A-b đường Hàng Tiện KX P. Bà Triệu TP. Nam Định 20° 25' 48'' 106° 10' 19'' 20° 25' 56'' 106° 10' 31'' F-48-93-A-b đường Hoàng Văn Thụ KX P. Bà Triệu TP. Nam Định 20° 25' 58'' 106° 10' 15'' 20° 25' 27'' 106° 10' 45'' F-48-93-A-b đường Trần Hưng Đạo KX P. Bà Triệu TP. Nam Định 20° 25' 21'' 106° 10' 39'' 20° 26' 07'' 106° 09' 41'' F-48-93-A-b đường Trường Chinh KX P. Bà Triệu TP. Nam Định 20° 26' 29'' 106° 11' 12'' 20° 25' 48'' 106° 10' 00'' F-48-93-A-b Quốc lộ 21 KX P. Bà Triệu TP. Nam Định 20° 28' 19'' 106° 02' 33'' 20° 01' 27'' 106° 12' 13'' F-48-93-A-b Trường Đại học Kinh tế Kỹ Thuật Công nghiệp KX P. Bà Triệu TP. Nam Định 20° 25' 54'' 106° 10' 12'' F-48-93-A-b Di tích lịch sử Khu chỉ huy Sở của Nhà máy Dệt KX P. Cửa Bắc TP. Nam Định 20° 25' 42'' 106° 10' 03'' F-48-93-A-b đường Điện Biên KX P. Cửa Bắc TP. Nam Định 20° 25' 48'' 106° 10' 00'' 20° 26' 04'' 106° 08' 54'' F-48-93-A-b đường Giải Phóng KX P. Cửa Bắc TP. Nam Định 20° 24' 55'' 106° 09' 39'' 20° 26' 07'' 106° 09' 41'' F-48-93-A-b đường Trường Chinh KX P. Cửa Bắc TP. Nam Định 20° 26' 29'' 106° 11' 12'' 20° 25' 48'' 106° 10' 00'' F-48-93-A-b Quốc lộ 21 KX P. Cửa Bắc TP. Nam Định 20° 28' 19'' 106° 02' 33'' 20° 01' 27'' 106° 12' 13'' F-48-93-A-b cầu Đò Quan KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 25' 18'' 106° 10' 42'' F-48-93-A-b chùa Phong Lộc KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 25' 01'' 106° 10' 44'' F-48-93-A-b chùa Vấn Khẩu KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 24' 39'' 106° 10' 35'' F-48-93-A-b Công ty cổ phần Sinh hóa Nam Định KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 24' 54'' 106° 10' 27'' F-48-93-A-b đền Vấn Khẩu KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 24' 44'' 106° 10' 34'' F-48-93-A-b đình Phong Lộc KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 25' 01'' 106° 10' 39'' F-48-93-A-b đường Đặng Xuân Bảng KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 25' 16'' 106° 10' 44'' 20° 24' 27'' 106° 11' 36'' F-48-93-A-b Đường tỉnh 490C KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 25' 11'' 106° 10' 49'' 19° 58' 08'' 106° 08' 13'' F-48-93-A-b đường Vũ Hữu Lợi KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 25' 11'' 106° 10' 49'' 20° 23' 17'' 106° 10' 41'' F-48-93-A-b Hợp tác xã Vận tải Trung Hải KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 24' 47'' 106° 10' 27'' F-48-93-A-b Khu du lịch Sinh thái Phường Cửa Nam KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 24' 34'' 106° 10' 30'' F-48-93-A-b phủ Phong Lộc KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 24' 58'' 106° 10' 46'' F-48-93-A-b Quốc lộ 21 KX P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 28' 19'' 106° 02' 33'' 20° 01' 27'' 106° 12' 13'' F-48-93-A-b Sông Đào (sông Nam Định) TV P. Cửa Nam TP. Nam Định 20° 25' 53'' 106° 12' 16'' 20° 15' 08'' 106° 05' 47'' F-48-93-A-b đường Phù Nghĩa KX P. Hạ Long TP. Nam Định 20° 26' 25'' 106° 11' 04'' 20° 27' 11'' 106° 10' 46'' F-48-93-A-b đường Trường Chinh KX P. Hạ Long TP. Nam Định 20° 26' 29'' 106° 11' 12'' 20° 25' 48'' 106° 10' 00'' F-48-93-A-b Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định KX P. Hạ Long TP. Nam Định 20° 26' 32'' 106° 11' 04'' F-48-93-A-b cầu Tân Phong KX P. Lộc Hạ TP. Nam Định 20° 26' 41'' 106° 12' 04'' F-48-93-A-b chùa Đệ Tứ K