Document ID: 499774

Title: HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH NGOẠI TỆ GIỮA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM VÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Pháp lệnh ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. Thông tư này hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.", "header": "['Thông tư 26/2021/TT-NHNN về hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng . thông_tư này hướng_dẫn giao_dịch ngoại_tệ giữa ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) và tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước trên thị trường ngoại tệ trong nước. Ngân hàng Nhà nước thực hiện giao dịch ngoại tệ trên thị trường ngoại tệ trong nước với tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối theo phương án can thiệp do Ngân hàng Nhà nước quyết định trong từng thời kỳ.", "header": "['Thông tư 26/2021/TT-NHNN về hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . hoạt_động của ngân_hàng nhà_nước trên thị_trường ngoại_tệ trong nước . ngân_hàng nhà_nước thực_hiện giao_dịch ngoại_tệ trên thị_trường ngoại_tệ trong nước với tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối theo phương_án can_thiệp do ngân_hàng nhà_nước quyết_định trong từng thời_kỳ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng được phép).\n2. Giao dịch mua, bán ngoại tệ giao ngay (sau đây gọi là giao dịch giao ngay) là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán với nhau một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và thanh toán trong vòng 02 (hai) ngày làm việc liền kề sau ngày giao dịch.\n3. Giao dịch mua, bán ngoại tệ kỳ hạn (sau đây gọi là giao dịch kỳ hạn) là giao dịch hai bên cam kết mua, bán với nhau một lượng ngoại tệ theo một mức tỷ giá xác định tại thời điểm giao dịch và ngày thanh toán tối thiểu là 03 (ba) ngày làm việc liền kề sau ngày giao dịch.\n4. Giao dịch hoán đổi ngoại tệ (sau đây gọi là giao dịch hoán đổi) là giao dịch giữa hai bên, bao gồm một giao dịch mua và một giao dịch bán cùng số lượng một đồng tiền này với một đồng tiền khác với tỷ giá của hai giao dịch xác định tại thời điểm giao dịch và ngày thanh toán của hai giao dịch là khác nhau. Giao dịch hoán đổi bao gồm hai giao dịch giao ngay hoặc hai giao dịch kỳ hạn hoặc một giao dịch giao ngay và một giao dịch kỳ hạn.\n5. Giao dịch quyền chọn mua, bán ngoại tệ (sau đây gọi là giao dịch quyền chọn) là giao dịch giữa hai bên, trong đó bên mua trả cho bên bán giá mua quyền chọn để có quyền nhưng không có nghĩa vụ mua hoặc bán một đồng tiền này với một đồng tiền khác trong một khoảng thời gian do hai bên thỏa thuận theo tỷ giá thực hiện được xác định tại thời điểm giao dịch và thanh toán vào một ngày trong tương lai. Nếu bên mua lựa chọn thực hiện quyền, bên bán phải thực hiện theo nghĩa vụ cam kết. Trong giao dịch quyền chọn, quyền chọn bán đồng tiền này đồng thời là quyền chọn mua đồng tiền khác.\n6. Giá mua quyền chọn là số tiền mà bên mua phải trả cho bên bán để mua quyền chọn mua ngoại tệ hoặc mua quyền chọn bán ngoại tệ trong giao dịch quyền chọn.\n7. Ngày đáo hạn của giao dịch quyền chọn là ngày cuối cùng mà bên mua được quyền lựa chọn thực hiện quyền nhưng tối đa không quá 02 (hai) ngày làm việc trước ngày thanh toán.\n8. Ngày giao dịch là ngày Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng được phép xác lập thỏa thuận giao dịch theo quy định tại Thông tư này.\n9. Ngày thanh toán là ngày Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng được phép thực hiện chuyển giao số lượng đồng tiền mua, bán theo thỏa thuận giao dịch đã xác lập vào ngày giao dịch.\n10. Quy định nội bộ về quy trình thực hiện giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước là văn bản do tổ chức tín dụng được phép ban hành, trong đó có quy định cụ thể về trách nhiệm, thẩm quyền của các cá nhân, các bộ phận liên quan và hướng dẫn việc thực hiện giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước.\n11. Hướng dẫn thanh toán chuẩn là chỉ dẫn thanh toán được tổ chức tín dụng được phép đăng ký với Ngân hàng Nhà nước, trong đó xác định rõ tài khoản thanh toán được sử dụng trong giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước.", "header": "['Thông tư 26/2021/TT-NHNN về hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 555, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . \n 2 . giao_dịch mua , bán ngoại_tệ giao ngay ( sau đây gọi là giao_dịch giao ngay ) là giao_dịch hai bên thực_hiện mua , bán với nhau một lượng ngoại_tệ theo tỷ_giá giao ngay tại thời_điểm giao_dịch và thanh_toán trong vòng 02 ( hai ) ngày làm_việc liền kề sau ngày giao_dịch . \n 3 . giao_dịch mua , bán ngoại_tệ kỳ_hạn ( sau đây gọi là giao_dịch kỳ_hạn ) là giao_dịch hai bên cam_kết mua , bán với nhau một lượng ngoại_tệ theo một mức tỷ_giá xác_định tại thời_điểm giao_dịch và ngày thanh_toán tối_thiểu là 03 ( ba ) ngày làm_việc liền kề sau ngày giao_dịch . \n 4 . giao_dịch hoán_đổi ngoại_tệ ( sau đây gọi là giao_dịch hoán_đổi ) là giao_dịch giữa hai bên , bao_gồm một giao_dịch mua và một giao_dịch bán cùng số_lượng một đồng_tiền này với một đồng_tiền khác với tỷ_giá của hai giao_dịch xác_định tại thời_điểm giao_dịch và ngày thanh_toán của hai giao_dịch là khác nhau . giao_dịch hoán_đổi bao_gồm hai giao_dịch giao ngay hoặc hai giao_dịch kỳ_hạn hoặc một giao_dịch giao ngay và một giao_dịch kỳ_hạn . \n 5 . giao_dịch quyền chọn mua , bán ngoại_tệ ( sau đây gọi là giao_dịch quyền chọn ) là giao_dịch giữa hai bên , trong đó bên mua trả cho bên bán giá mua quyền chọn để có quyền nhưng không có nghĩa_vụ mua hoặc bán một đồng_tiền này với một đồng_tiền khác trong một khoảng thời_gian do hai bên thỏa_thuận theo tỷ_giá thực_hiện được xác_định tại thời_điểm giao_dịch và thanh_toán vào một ngày trong tương_lai . nếu bên mua lựa_chọn thực_hiện quyền , bên bán phải thực_hiện theo nghĩa_vụ cam_kết . trong giao_dịch quyền chọn , quyền chọn bán đồng_tiền này đồng_thời là quyền chọn mua đồng_tiền khác . \n 6 . giá mua quyền chọn là số tiền mà bên mua phải trả cho bên bán để mua quyền chọn mua ngoại_tệ hoặc mua quyền chọn bán ngoại_tệ trong giao_dịch quyền chọn . \n 7 . ngày đáo_hạn của giao_dịch quyền chọn là ngày cuối_cùng mà bên mua được quyền lựa_chọn thực_hiện quyền nhưng tối_đa không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc trước ngày thanh_toán . \n 8 . ngày giao_dịch là ngày ngân_hàng nhà_nước và tổ_chức tín_dụng được phép xác_lập thỏa_thuận giao_dịch theo quy_định tại thông_tư này . \n 9 . ngày thanh_toán là ngày ngân_hàng nhà_nước và tổ_chức tín_dụng được phép thực_hiện chuyển_giao số_lượng đồng_tiền mua , bán theo thỏa_thuận giao_dịch đã xác_lập vào ngày giao_dịch . \n 10 . quy_định nội_bộ về quy_trình thực_hiện giao_dịch ngoại_tệ với ngân_hàng nhà_nước là văn_bản do tổ_chức tín_dụng được phép ban_hành , trong đó có quy_định cụ_thể về trách_nhiệm , thẩm_quyền của các cá_nhân , các bộ_phận liên_quan và hướng_dẫn việc thực_hiện giao_dịch ngoại_tệ với ngân_hàng nhà_nước . \n 11 . hướng_dẫn thanh_toán chuẩn là chỉ_dẫn thanh_toán được tổ_chức tín_dụng được phép đăng_ký với ngân_hàng nhà_nước , trong đó xác_định rõ tài_khoản thanh_toán được sử_dụng trong giao_dịch ngoại_tệ với ngân_hàng nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ\n1. Tổ chức tín dụng được phép có nhu cầu thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ với Ng