Document ID: 333891

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật điện ảnh ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim (bao gồm cả thẩm định phim); phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài; lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh; lệ phí cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 289/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực điện ảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định kịch_bản_phim và phân_loại phim ( bao_gồm cả thẩm_định phim ) ; phí thẩm_định cấp giấy_phép hợp_tác , liên_doanh sản_xuất phim , cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; lệ_phí cấp và dán tem kiểm_soát băng , đĩa có chương_trình trong lĩnh_vực điện_ảnh ; lệ_phí cấp giấy_phép đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_sở điện_ảnh nước_ngoài tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định kịch bản phim, thẩm định và phân loại phim; đề nghị thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài; đề nghị cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh; đề nghị cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam.\nb) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định kịch bản phim, thẩm định và phân loại phim; thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài; cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh; cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện cho các cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam.\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim; phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài; lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh; lệ phí cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 289/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực điện ảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 218, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thẩm_định kịch_bản_phim , thẩm_định và phân_loại phim ; đề_nghị thẩm_định cấp giấy_phép hợp_tác , liên_doanh sản_xuất phim , cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; đề_nghị cấp và dán tem kiểm_soát băng , đĩa có chương_trình trong lĩnh_vực điện_ảnh ; đề_nghị cấp giấy_phép đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_sở điện_ảnh nước_ngoài tại việt_nam . \n b ) cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định kịch_bản_phim , thẩm_định và phân_loại phim ; thẩm_định cấp giấy_phép hợp_tác , liên_doanh sản_xuất phim , cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; cấp và dán tem kiểm_soát băng , đĩa băng , đĩa có chương_trình trong lĩnh_vực điện_ảnh ; cấp giấy_phép đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện cho các cơ_sở điện_ảnh nước_ngoài tại việt_nam . \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định kịch_bản_phim và phân_loại phim ; phí thẩm_định cấp giấy_phép hợp_tác , liên_doanh sản_xuất phim , cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; lệ_phí cấp và dán tem kiểm_soát băng , đĩa băng , đĩa có chương_trình trong lĩnh_vực điện_ảnh ; lệ_phí cấp giấy_phép đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_sở điện_ảnh nước_ngoài tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí. Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định kịch bản phim, thẩm định và phân loại phim; đề nghị thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài; đề nghị cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh; đề nghị cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài phải nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 289/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực điện ảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí . tổ_chức , cá_nhân khi nộp hồ_sơ đề_nghị thẩm_định kịch_bản_phim , thẩm_định và phân_loại phim ; đề_nghị thẩm_định cấp giấy_phép hợp_tác , liên_doanh sản_xuất phim , cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; đề_nghị cấp và dán tem kiểm_soát băng , đĩa có chương_trình trong lĩnh_vực điện_ảnh ; đề_nghị cấp giấy_phép đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_sở điện_ảnh nước_ngoài phải nộp phí , lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định kịch bản phim, thẩm định và phân loại phim; thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài; cấp và dán tem kiểm soát băng đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh; cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện cho các tổ chức nước ngoài là tổ chức thu phí, lệ phí.", "header": "['Thông tư 289/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực điện ảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí . cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định kịch_bản_phim , thẩm_định và phân_loại phim ; thẩm_định cấp giấy_phép hợp_tác , liên_doanh sản_xuất phim , cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; cấp và dán tem kiểm_soát băng đĩa có chương_trình trong lĩnh_vực điện_ảnh ; cấp giấy_phép đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện cho các tổ_chức nước_ngoài là tổ_chức thu phí , lệ_phí .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí\n1. Mức thu phí thẩm định kịch bản phim, thẩm định và phân loại phim như sau: Số TT Nội dung công việc Mức thu (đồng) I. Thẩm định kịch bản phim 1 Kịch bản phim truyện (trừ quy định tại điểm 3 mục này): a Độ dài đến 100 phút (1 tập phim) 4.500.000 b Độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5 tập c Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập 2 Kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình (trừ quy định tại điểm 3 mục này): a Độ dài đến 60 phút 1.800.000 b Độ dài từ 61 phút trở lên thu như kịch bản phim truyện. 3 Kịch bản phim được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài: a Kịch bản phim truyện: a.1 Độ dài đến 100 phút (1 tập phim) 7.200.000 a.2 Độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5 tập a.3 Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập b Kịch bản phim ngắn: b.1 Độ dài đến 60 phút 2.800.000 b.2 Độ dài từ 61 phút trở lên thu như kịch bản phim truyện II. Thẩm định và phân loại phim 1 Phim thương mại: a Phim truyện: a.1 Độ dài đến 100 phút (1 tập phim) 3.600.000 a.2 Độ dài từ 101 -150 phút tính thành 1,5 tập a.3 Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập b Phim ngắn: b.1 Độ dài đến 60 phút: 2.200.000 b.2 Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện 2 Phim phi thương mại: a Phim truyện: a.1 Độ dài đến 100 phút (1 tập phim) 2.400.000 a.2 Độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5 tập a.3 Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập b Phim ngắn: b.1 Độ dài đến 60 phút 1.600.000 b.2 Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện Mức thu quy định trên đây là mức thẩm định lần đầu. Trường hợp kịch bản phim và phim có nhiều vấn đề phức tạp phải sửa chữa để thẩm định