Document ID: 414933

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ BẢO ĐẢM CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn một số Điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổng cục và tương đương, cục, vụ thuộc bộ, cơ quan ngang bộ có nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết thủ tục hành chính và tham gia vào quá trình giải quyết thủ tục hành chính;\nb) Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) các cấp; các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện; các ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao có nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết thủ tục hành chính. Các cơ quan quy định tại các điểm a, điểm b Khoản này sau đây được gọi tắt là các bộ, địa phương.\nc) Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan quy định tại điểm a, điểm b Khoản này, sỹ quan quân đội, sỹ quan công an đối với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an (sau đây gọi là chung là cán bộ, công chức, viên chức);\nd) Các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước và các cơ quan, tổ chức khác thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 236, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước bảo_đảm công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; tổng_cục và tương_đương , cục , vụ thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có nhiệm_vụ , quyền_hạn giải_quyết thủ_tục hành_chính và tham_gia vào quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính ; \n b ) ủy_ban nhân_dân ( sau đây viết tắt là ubnd ) các cấp ; các cơ_quan chuyên_môn thuộc ubnd cấp tỉnh , cấp huyện ; các ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao có nhiệm_vụ , quyền_hạn giải_quyết thủ_tục hành_chính . các cơ_quan quy_định tại các điểm a , điểm b khoản này sau đây được gọi tắt là các bộ , địa_phương . \n c ) cán_bộ , công_chức , viên_chức của các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản này , sỹ quan quân_đội , sỹ quan công_an đối_với bộ quốc_phòng , bộ công_an ( sau đây gọi là chung là cán_bộ , công_chức , viên_chức ) ; \n d ) các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước và các cơ_quan , tổ_chức khác thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí\n1. Nguồn kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính của bộ, địa phương được bố trí trong dự toán hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định.\n2. Kinh phí thực hiện việc áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông của đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên sử dụng từ nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của Chính phủ về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập. Kinh phí thực hiện việc áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông của đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; doanh nghiệp nhà nước và các cơ quan, tổ chức khác theo nội dung chi, mức chi quy định tại Thông tư này do các cơ quan, đơn vị, tổ chức tự đảm bảo và được hạch toán và quyết toán vào chi phí hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp và tổ chức khác.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí \n 1 . nguồn kinh_phí bảo_đảm cho công_tác cải_cách hành_chính của bộ , địa_phương được bố_trí trong dự_toán hàng năm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định . \n 2 . kinh_phí thực_hiện việc áp_dụng cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông của đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên và đơn_vị sự_nghiệp công_lập do nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên sử_dụng từ nguồn tài_chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của chính_phủ về cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . kinh_phí thực_hiện việc áp_dụng cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông của đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư và đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên ; doanh_nghiệp nhà_nước và các cơ_quan , tổ_chức khác theo nội_dung chi , mức chi quy_định tại thông_tư này do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức tự đảm_bảo và được hạch_toán và quyết_toán vào chi_phí hoạt_động của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp và tổ_chức khác .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi\n1. Chi đảm bảo thực hiện nhiệm vụ của cơ quan thường trực tổ chức triển khai thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước của Chính phủ trực thuộc Bộ Nội vụ; chi quản lý và điều hành thực hiện Chương trình.\n2. Chi xây dựng đề cương chương trình, kế hoạch cải cách hành chính hàng năm, 5 năm.\n3. Chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật phục vụ công tác cải cách hành chính nhà nước tại các bộ, địa phương.\n4. Chi thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ phục vụ công tác cải cách hành chính.\n5. Chi xây dựng Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của các bộ, địa phương.\n6. Chi tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức phục vụ cho công tác cải cách hành chính.\n7. Chi tổ chức các cuộc điều tra, khảo sát phục vụ công tác cải cách hành chính; điều tra, khảo sát sự hài lòng của các cá nhân, tổ chức về cải cách hành chính.\n8. Chi tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết, triển khai nhiệm vụ và các hội nghị, hội thảo khác liên quan đến công tác cải cách hành chính.\n9. Chi thông tin, tuyên truyền về cải cách hành chính\na) Chi xây dựng tin, bài, ấn phẩm, sản phẩm truyền thông về cải cách hành chính; chi thiết kế băng rôn, pano, khẩu hiệu để tuyên truyền về cải cách hành chính;\nb) Chi xây dựng, duy trì thường xuyên các chuyên mục về cải cách hành chính trên các phương tiện thông tin đại chúng; chi xây dựng, nâng cấp, quản lý và vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu cải cách hành chính, website cải cách hành chính;\nc) Chi tổ chức các cuộc thi, hội thi về cải cách hành chính.\n10. Chi cho đoàn công tác khảo sát, học tập kinh nghiệm về cải cách hành chính ở trong nước và nước ngoài.\n11. Chi thuê chuyên gia tư vấn trong nước và nước ngoài.\n12. Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân có thành tích trong hoạt động cải cách hành chính.\n13. Chi thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện cải cách hành chính; theo dõi, giám sát, đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính.\n14. Chi hoạt động Bộ phận Một cửa.\n15. Chi xây dựng, duy trì Cổng Dịch vụ công Quốc gia, Cổng Dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh.\n16. Một số khoản chi khác phục vụ công tác cải cách hành chính:Chi làm thêm giờ;chi mua các ấn phẩm, sách báo, tạp chí phục vụ công tác nghiên cứu về cải cách hành chính; chi dịch tài liệu; chi mua văn phòng phẩm, vật tư, trang thiết bị và các chi phí khác phục vụ trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 415, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi \n 1 . chi đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan thường_trực tổ_chức triển_khai thực_hiện chương_trình tổng_thể cải_cách hành_chính nhà_nước của chính_phủ trực_thuộc bộ nội_vụ ; chi quản_lý và điều_hành thực_hiện chương_trình . \n 2 . chi xây_dựng đề_cương chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính hàng năm , 5 năm . \n 3 . chi xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật