Document ID: 521479

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp quy định tại Tiểu dự án 1 Dự án 3 của Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 90/QĐ-TTg), gồm:\n1. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp (gọi tắt là Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp).\n2. Hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng.\n3. Tập huấn, tư vấn quản lý tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải pháp sáng kiến phát triển sản xuất nông nghiệp gắn với chuỗi giá trị hiệu quả.", "header": "['Thông tư 04/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện nội_dung hỗ_trợ phát_triển sản_xuất trong lĩnh_vực nông_nghiệp quy_định tại tiểu dự_án 1 dự_án 3 của quyết_định số 90 / qđ - ttg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt chương_trình mục_tiêu quốc_gia_giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi tắt là quyết_định số 90 / qđ - ttg ) , gồm : \n 1 . hỗ_trợ phát_triển sản_xuất nông , lâm , ngư , diêm_nghiệp ( gọi tắt là hỗ_trợ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp ) . \n 2 . hỗ_trợ phát_triển hệ_thống lương_thực , thực_phẩm đảm_bảo đủ dinh_dưỡng . \n 3 . tập_huấn , tư_vấn quản_lý tiêu_thụ nông_sản , thí_điểm , nhân rộng các giải_pháp sáng_kiến phát_triển sản_xuất nông_nghiệp gắn với chuỗi giá_trị hiệu_quả .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\na) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không có sinh kế ổn định) trên phạm vi cả nước; người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.\nb) Hộ nghèo dân tộc thiểu số, hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng và phụ nữ thuộc hộ nghèo.\nc) Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 04/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) người lao_động thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo , người khuyết_tật ( không có sinh_kế ổn_định ) trên phạm_vi cả nước ; người dân_sinh_sống trên địa_bàn huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo . \n b ) hộ nghèo dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo có thành_viên là người có công với cách_mạng và phụ_nữ thuộc hộ nghèo . \n c ) tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến nội_dung quy_định tại điều 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc, phương thức hỗ trợ\n1. Hỗ trợ đúng đối tượng, nội dung quy định tại điểm a mục 3 phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng thực hiện theo dự án.", "header": "['Thông tư 04/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc , phương_thức hỗ_trợ \n 1 . hỗ_trợ đúng đối_tượng , nội_dung quy_định tại điểm a mục 3 phần iii quyết_định số 90 / qđ - ttg của thủ_tướng chính_phủ . \n 2 . hỗ_trợ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp ; hỗ_trợ phát_triển hệ_thống lương_thực , thực_phẩm đảm_bảo đủ dinh_dưỡng thực_hiện theo dự_án .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Định mức kinh tế, kỹ thuật thực hiện dự án\n1. Nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 5, Điều 6 của Thông tư này được thực hiện theo định mức kinh tế, kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Ưu tiên áp dụng định mức kinh tế, kỹ thuật do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.\n2. Trường hợp chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.", "header": "['Thông tư 04/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 4 . định mức kinh_tế , kỹ_thuật thực_hiện dự_án \n 1 . nội_dung hỗ_trợ quy_định tại điều 5 , điều 6 của thông_tư này được thực_hiện theo định mức kinh_tế , kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . ưu_tiên áp_dụng định mức kinh_tế , kỹ_thuật do uỷ_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành . \n 2 . trường_hợp chưa có định mức kinh_tế , kỹ_thuật , sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương xây_dựng , trình uỷ_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành định mức kinh_tế , kỹ_thuật bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp\n1. Thực hiện hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp theo các lĩnh vực sau:\na) Trồng trọt: Giống cây trồng, giá thể trồng cây, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm sinh học, vật tư, công cụ, dụng cụ sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch;\nb) Chăn nuôi: Con giống, chuồng trại, thức ăn chăn nuôi, vắc xin, thuốc thú y phòng và điều trị bệnh cho vật nuôi, chế phẩm sinh học, hóa chất khử trùng, tiêu độc môi trường chăn nuôi, công cụ, dụng cụ sản xuất;\nc) Lâm nghiệp: Giống cây trồng lâm nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón;\nd) Khai thác ngư nghiệp: Hỗ trợ hầm bảo quản thủy sản khai thác trên tàu cá; ngư cụ đánh bắt;\nđ) Nuôi trồng thủy sản: Hỗ trợ giống, thức ăn, vắc xin, hóa chất xử lý môi trường nuôi, chế phẩm sinh học, công cụ, dụng cụ sản xuất, lồng bè nuôi trồng thuỷ sản, cải tạo diện tích nuôi trồng thủy sản;\ne) Diêm nghiệp: Hỗ trợ vật tư, công cụ, dụng cụ trong sản xuất, chế biến muối.\n3. Hỗ trợ xây dựng, quản lý dự án và các hỗ trợ khác theo định mức kinh tế, kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.", "header": "['Thông tư 04/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung hỗ_trợ dự_án phát_triển sản_xuất nông_nghiệp \n 1 . thực_hiện hỗ_trợ tập_huấn kỹ_thuật ; hỗ_trợ cán_bộ đến tận hộ gia_đình tư_vấn chuyển_giao kỹ_thuật theo các lĩnh_vực quy_định tại khoản 2 điều này . \n 2 . hỗ_trợ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo các lĩnh_vực sau : \n a ) trồng_trọt : giống cây_trồng , giá thể trồng cây , phân_bón , thuốc bảo_vệ thực_vật , chế_phẩm sinh_học , vật_tư , công_cụ , dụng_cụ sản_xuất , sơ_chế , chế_biến , bảo_quản sản_phẩm sau thu_hoạch ; \n b ) chăn_nuôi : con_giống , chuồng_trại , thức_ăn chăn_nuôi , vắc xin , thuốc thú_y phòng và điều_trị bệnh cho vật_nuôi , chế_phẩm sinh_học , hóa chất_khử_trùng , tiêu độc môi_trường chăn_nuôi , công_cụ , dụng_cụ sản_xuất ; \n c ) lâm_nghiệp : giống cây_trồng lâm_nghiệp , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón ; \n d ) khai_thác ngư_nghiệp : hỗ_trợ hầm bảo_quản_thủy_sản khai_thác trên tàu cá ; ngư_cụ đánh_bắt ; \n đ ) nuôi_trồng thủy_sản : hỗ_trợ giống