Document ID: 432100

Title: VỀ VIỆC SẮP XẾP CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ THUỘC TỈNH HÒA BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;
Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 62/2014/QH13;
Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Nhập toàn bộ 204,92 km2 diện tích tự nhiên, 34.044 người của huyện Kỳ Sơn vào thành phố Hòa Bình. Sau khi nhập, thành phố Hòa Bình có 348,65 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 135.718 người. Thành phố Hòa Bình giáp các huyện Cao Phong, Đà Bắc, Kim Bôi, Lương Sơn; thành phố Hà Nội và tỉnh Phú Thọ.", "header": "['Nghị quyết 830/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, xã thuộc tỉnh Hòa Bình do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Hòa Bình Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Cao Phong như sau:']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhập toàn_bộ 204,92 km2 diện_tích tự_nhiên , 34.044 người của huyện kỳ sơn vào thành_phố hòa bình . sau khi nhập , thành_phố hòa bình có 348,65 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 135.718 người . thành_phố hòa bình giáp các huyện cao phong , đà bắc , kim bôi , lương sơn ; thành_phố hà_nội và tỉnh phú thọ .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hòa Bình như sau:\na) Thành lập phường Dân Chủ trên cơ sở nhập 1,17 km2 diện tích tự nhiên, 4.141 người của phường Chăm Mát và toàn bộ 7,80 km2 diện tích tự nhiên, 4.076 người của xã Dân Chủ. Sau khi thành lập, phường Dân Chủ có 8,97 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 8.217 người. Phường Dân Chủ giáp các phường Phương Lâm, Thái Bình, Thống Nhất, xã Độc Lập, xã Sủ Ngòi và huyện Kim Bôi;\nb) Thành lập phường Thống Nhất trên cơ sở nhập toàn bộ 1,71 km2 diện tích tự nhiên, 3.545 người của phường Chăm Mát sau khi điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính quy định tại điểm a khoản này và toàn bộ 15,80 km2 diện tích tự nhiên, 3.911 người của xã Thống Nhất. Sau khi thành lập, phường Thống Nhất có 17,51 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 7.456 người. Phường Thống Nhất giáp phường Thái Bình, phường Dân Chủ, xã Độc Lập; huyện Kim Bôi và huyện Cao Phong;\nc) Thành lập phường Kỳ Sơn trên cơ sở nhập 31,02 km2 diện tích tự nhiên, 4.673 người của xã Dân Hạ và toàn bộ 3,53 km2 diện tích tự nhiên, 2.574 người của thị trấn Kỳ Sơn. Sau khi thành lập, phường Kỳ Sơn có 34,55 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 7.247 người. Phường Kỳ Sơn giáp các xã Độc Lập, Hợp Thành, Mông Hóa, Trung Minh và Yên Mông;\nd) Điều chỉnh 11,09 km2 diện tích tự nhiên, 578 người của xã Thái Thịnh vào phường Thái Bình. Sau khi điều chỉnh, phường Thái Bình có 20,94 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 6.387 người. Phường Thái Bình giáp các phường Dân Chủ, Phương Lâm, Tân Thịnh, Thống Nhất, xã Hòa Bình; huyện Đà Bắc và huyện Cao Phong;\nđ) Nhập toàn bộ 6,50 km2 diện tích tự nhiên, 593 người của xã Thái Thịnh sau khi điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính quy định tại điểm d khoản này vào xã Hòa Bình. Sau khi nhập, xã Hòa Bình có 27,72 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 3.030 người. Xã Hòa Bình giáp các phường Hữu Nghị, Phương Lâm, Tân Hòa, Tân Thịnh, Thái Bình, xã Yên Mông và huyện Đà Bắc;\ne) Nhập toàn bộ 5,95 km2 diện tích tự nhiên, 730 người của xã Dân Hạ sau khi điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính quy định tại điểm c khoản này vào xã Độc Lập. Sau khi nhập, xã Độc Lập có 37,48 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 2.715 người. Xã Độc Lập giáp các phường Dân Chủ, Kỳ Sơn, Thống Nhất, các xã Mông Hóa, Sủ Ngòi, Trung Minh; huyện Lương Sơn và huyện Kim Bôi;\ng) Nhập toàn bộ 23,66 km2 diện tích tự nhiên, 2.238 người của xã Dân Hòa vào xã Mông Hóa. Sau khi nhập, xã Mông Hóa có 43,86 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 7.740 người. Xã Mông Hóa giáp phường Kỳ Sơn, các xã Độc Lập, Hợp Thành, Quang Tiến; huyện Lương Sơn và thành phố Hà Nội;\nh) Thành lập xã Quang Tiến trên cơ sở nhập toàn bộ 17,89 km2 diện tích tự nhiên, 1.900 người của xã Phúc Tiến và toàn bộ 22,40 km2 diện tích tự nhiên, 4.330 người của xã Yên Quang. Sau khi thành lập, xã Quang Tiến có 40,29 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 6.230 người. Xã Quang Tiến giáp các xã Hợp Thành, Mông Hoá, Thịnh Minh và thành phố Hà Nội;\ni) Thành lập xã Thịnh Minh trên cơ sở nhập toàn bộ 10,47 km2 diện tích tự nhiên, 4.129 người của xã Hợp Thịnh và toàn bộ 19,91 km2 diện tích tự nhiên, 2.555 người của xã Phú Minh. Sau khi thành lập, xã Thịnh Minh có 30,38 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 6.684 người. Xã Thịnh Minh giáp xã Hợp Thành, xã Quang Tiến; thành phố Hà Nội và tỉnh Phú Thọ.", "header": "['Nghị quyết 830/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, xã thuộc tỉnh Hòa Bình do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Hòa Bình Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Cao Phong như sau:']", "len_tokenizer": 727, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sắp_xếp các đơn_vị hành_chính cấp xã thuộc thành_phố hòa bình như sau : \n a ) thành_lập phường dân_chủ trên cơ_sở nhập 1,17 km2 diện_tích tự_nhiên , 4.141 người của phường chăm mát và toàn_bộ 7,80 km2 diện_tích tự_nhiên , 4.076 người của xã dân_chủ . sau khi thành_lập , phường dân_chủ có 8,97 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 8.217 người . phường dân_chủ giáp các phường phương lâm , thái_bình , thống_nhất , xã độc_lập , xã sủ ngòi và huyện kim bôi ; \n b ) thành_lập phường thống_nhất trên cơ_sở nhập toàn_bộ 1,71 km2 diện_tích tự_nhiên , 3.545 người của phường chăm mát sau khi điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính quy_định tại điểm a khoản này và toàn_bộ 15,80 km2 diện_tích tự_nhiên , 3.911 người của xã thống_nhất . sau khi thành_lập , phường thống_nhất có 17,51 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 7.456 người . phường thống_nhất giáp phường thái_bình , phường dân_chủ , xã độc_lập ; huyện kim bôi và huyện cao phong ; \n c ) thành_lập phường kỳ sơn trên cơ_sở nhập 31,02 km2 diện_tích tự_nhiên , 4.673 người của xã dân hạ và toàn_bộ 3,53 km2 diện_tích tự_nhiên , 2.574 người của thị_trấn kỳ sơn . sau khi thành_lập , phường kỳ sơn có 34,55 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 7.247 người . phường kỳ sơn giáp các xã độc_lập , hợp_thành , mông_hóa , trung minh và yên mông ; \n d ) điều_chỉnh 11,09 km2 diện_tích tự_nhiên , 578 người của xã thái thịnh vào phường thái_bình . sau khi điều_chỉnh , phường thái_bình có 20,94 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 6.387 người . phường thái_bình giáp các phường dân_chủ , phương lâm , tân_thịnh , thống_nhất , xã hòa bình ; huyện đà bắc và huyện cao phong ; \n đ ) nhập toàn_bộ 6,50 km2 diện_tích tự_nhiên , 593 người của xã thái thịnh sau khi điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính quy_định tại điểm d khoản này vào xã hòa bình . sau khi nhập , xã hòa bình có 27,72 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 3.030 người . xã hòa bình giáp các phường hữu_nghị , phương lâm , tân_hòa , tân_thịnh , thái_bình , xã yên mông và huyện đà bắc ; \n e ) nhập toàn_bộ 5,95 km2 diện_tích tự_nhiên , 730 người của xã dân hạ sau khi điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính quy_định tại điểm c khoản này vào xã độc_lập . sau khi nhập , xã độc_lập có 37,48 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 2.715 người . xã độc_lập giáp các phường dân_chủ , kỳ sơn , thống_nhất , các xã mông_hóa , sủ ngòi , trung minh ; huyện lương sơn và huyện kim bôi ; \n g ) nhập toàn_bộ 23,66 km2 diện_tích tự_nhiên , 2.238 người của xã dân hòa vào xã mông_hóa . sau khi nhập , xã mông_hóa có 43,86 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 7.740 người . xã mông_hóa giáp phường kỳ sơn , các xã độc_lập , hợp_thành , quang tiến ; huyện lương sơn và thành_phố hà_nội ; \n h ) thành_lập xã quang tiến trên cơ_sở nhập toàn_bộ 17,89 km2 diện_tích tự_nhiên , 1.900 người của xã phúc tiến và toàn_bộ 22,40 km2 diện_tích tự_nhiên , 4.330 người của xã yên quang . sau khi thành_lập , xã quang tiến có 40,29 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 6.230 người . xã quang tiến giáp các xã hợp_thành , mông_hoá , thịnh minh và thành_phố hà_nội ; \n i ) thành_lập xã thịnh minh trên cơ_sở nhập toàn_bộ 10,47 km2 diện_tích tự_nhiên , 4.129 người của xã hợp thịnh và toàn_bộ 19,91 km2 diện_tích tự_nhiên , 2.555 người của xã phú minh . sau khi thành_lập , xã thịnh minh có 30,38 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 6.684 người . xã thịnh minh giáp xã hợp_thành , xã quang tiến ; thành_phố hà_nội và tỉnh phú thọ .", "point