Document ID: 461263

Title: BAN HÀNH 10 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI PHỤ GIA THỰC PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH13 ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Ban hành kèm theo Thông tư này 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm, bao gồm:\n1. QCVN 4-24:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Calci cyclamat;\n2. QCVN 4-25:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Natri cyclamat;\n3. QCVN 4-26:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Calci saccharin;\n4. QCVN 4-27:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Kali saccharin;\n5. QCVN 4-28:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Natri saccharin;\n6. QCVN 4-29:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Sucralose;\n7. QCVN 4-30:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Alitam;\n8. QCVN 4-31:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm muối Aspartam-acesulfam;\n9. QCVN 4-32:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Siro polyglycitol;\n10. QCVN 4-33:2020/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Siro sorbitol.", "header": "['Thông tư 31/2020/TT-BYT về 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 282, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . ban_hành kèm theo thông_tư này 10 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với phụ_gia thực_phẩm , bao_gồm : \n 1 . qcvn 4 - 24 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm calci cyclamat ; \n 2 . qcvn 4 - 25 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm natri cyclamat ; \n 3 . qcvn 4 - 26 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm calci saccharin ; \n 4 . qcvn 4 - 27 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm kali saccharin ; \n 5 . qcvn 4 - 28 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm natri saccharin ; \n 6 . qcvn 4 - 29 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm sucralose ; \n 7 . qcvn 4 - 30 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm alitam ; \n 8 . qcvn 4 - 31 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm muối aspartam - acesulfam ; \n 9 . qcvn 4 - 32 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm siro polyglycitol ; \n 10 . qcvn 4 - 33 : 2020 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm siro sorbitol .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.", "header": "['Thông tư 31/2020/TT-BYT về 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2021 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Các phụ gia thực phẩm quy định tại Điều 1 của Thông tư này đã được cấp Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục sản xuất, kinh doanh đến hết thời hạn hiệu lực ghi trong Giấy xác nhận và hết thời hạn sử dụng của sản phẩm.\n2. Các phụ gia thực phẩm quy định tại Điều 1 của Thông tư này đã thực hiện tự công bố sản phẩm và được sản xuất, kinh doanh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được lưu thông đến hết thời hạn sử dụng của sản phẩm.", "header": "['Thông tư 31/2020/TT-BYT về 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_khoản chuyển_tiếp \n 1 . các phụ_gia thực_phẩm quy_định tại điều 1 của thông_tư này đã được cấp giấy xác_nhận công_bố phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm trước ngày thông_tư này có hiệu_lực được tiếp_tục sản_xuất , kinh_doanh đến hết thời_hạn hiệu_lực ghi trong giấy xác_nhận và hết thời_hạn sử_dụng của sản_phẩm . \n 2 . các phụ_gia thực_phẩm quy_định tại điều 1 của thông_tư này đã thực_hiện tự công_bố sản_phẩm và được sản_xuất , kinh_doanh trước ngày thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được lưu_thông đến hết thời_hạn sử_dụng của sản_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm thi hành. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để nghiên cứu, giải quyết", "header": "['Thông tư 31/2020/TT-BYT về 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm thi_hành . cục_trưởng cục an_toàn thực_phẩm , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc bộ y_tế ; giám_đốc sở y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và tổ_chức , cá_nhân liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . trong quá_trình thực_hiện nếu có khó_khăn , vướng_mắc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phản_ánh về bộ y_tế ( cục an_toàn thực_phẩm ) để nghiên_cứu , giải_quyết", "pointer_link": "['Điều 4']"}]