Document ID: 38590

Title: CỦA ỦY BAN KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚC - NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC -BỘ TÀI CHÍNH - BỘ LÂM NGHIỆP SỐ 11-TT/LB NGÀY 10-6-1993 HƯỚNG DẪN THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH SỐ 264-CT NGÀY 22-7-1992 CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG VỀ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN RỪNG.

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Phần 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Ngân sách Nhà nước đầu tư cho rừng phòng hộ xung yếu, rừng đặc dụng, rừng giống quốc gia, rừng gỗ lớn, gỗ quý có chu kỳ sản xuất trên 20 năm và đầu tư hỗ trợ cho các gia đình sinh sống ở vùng cao, vùng đất trống, đồi núi trọc, đồng bào vùng định canh định cư trồng rừng và xây dựng rừng.\n2. Nhà nước đầu tư tín dụng ưu đãi cho phát triển rừng để tạo nên những vùng rừng nguyên liệu cho công nghiệp tập trung như nguyên liệu giấy, bột giấy, gỗ chống lò, dăm, ván dăm, ván nhân tạo, nhựa thông...\n3. Đầu tư phát triển rừng theo luận chứng kinh tế - kỹ thuật (hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự án) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được cơ quan có thẩm quyền giao rừng và đất rừng để quản lý, bảo vệ, kinh doanh phát triển rừng. Đầu tư phát triển rừng được Nhà nước quyết định phê duyệt hàng năm cho ngành Lâm nghiệp (bao gồm phần Trung ương quản lý và địa phương quản lý).", "header": "['Thông tư liên tịch 11-TT/LB năm 1993 hướng dẫn quyết định 264-CT của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chính sách khuyến khích đầu tư phát triển rừng do Bộ Lâm nghiệp-Bộ Tài chính-Ngân hàng Nhà nước-Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "phần 1 . những quy_định chung \n 1 . ngân_sách nhà_nước đầu_tư cho rừng phòng_hộ xung_yếu , rừng đặc_dụng , rừng giống quốc_gia , rừng gỗ lớn , gỗ quý có chu_kỳ sản_xuất trên 20 năm và đầu_tư hỗ_trợ cho các gia_đình sinh_sống ở vùng_cao , vùng_đất trống , đồi núi trọc , đồng_bào vùng định_canh định_cư trồng rừng và xây_dựng rừng . \n 2 . nhà_nước đầu_tư tín_dụng ưu_đãi cho phát_triển rừng để tạo nên những vùng rừng nguyên_liệu cho công_nghiệp tập_trung như nguyên_liệu giấy , bột_giấy , gỗ chống_lò , dăm , ván dăm , ván nhân_tạo , nhựa thông ... \n 3 . đầu_tư phát_triển rừng theo luận_chứng kinh_tế - kỹ_thuật ( hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật , dự_án ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và được cơ_quan có thẩm_quyền giao rừng và đất rừng để quản_lý , bảo_vệ , kinh_doanh phát_triển rừng . đầu_tư phát_triển rừng được nhà_nước quyết_định phê_duyệt hàng năm cho ngành lâm_nghiệp ( bao_gồm phần trung_ương quản_lý và địa_phương quản_lý ) .", "pointer_link": "['Phần 1']"}, {"full_text": "Phần 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1993. Các văn bản trước đây trái với Thông tư này đều không có hiệu lực.\n2. Trong quá trình thực hiện, có những phát sinh mới cơ sở báo cáo Bộ Lâm nghiệp để làm việc với các ngành có liên quan giải quyết kịp thời. Chu Văn Nguyễn (Đã ký) Trần Sơn Thuỷ (Đã ký) Trần Khải (Đã ký) Phạm Văn Trọng (Đã ký) PHỤ LỤC 1", "header": "['Thông tư liên tịch 11-TT/LB năm 1993 hướng dẫn quyết định 264-CT của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chính sách khuyến khích đầu tư phát triển rừng do Bộ Lâm nghiệp-Bộ Tài chính-Ngân hàng Nhà nước-Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "phần 3 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1993 . các văn_bản trước đây trái với thông_tư này đều không có hiệu_lực . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , có những phát_sinh mới cơ_sở báo_cáo bộ lâm_nghiệp để làm_việc với các ngành có liên_quan giải_quyết kịp_thời . chu văn nguyễn ( đã ký ) trần sơn_thuỷ ( đã ký ) trần khải ( đã ký ) phạm văn trọng ( đã ký ) phụ_lục 1", "pointer_link": "['Phần 3']"}]