Document ID: 370856

Title: QUY ĐỊNH SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ CHO VĂN BẢN ĐIỆN TỬ TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 06 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số; Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 02 năm 2007; Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về ký số, kiểm tra chữ ký số trên văn bản điện tử; yêu cầu kỹ thuật và chức năng của phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước.\n2. Thông tư này không quy định việc sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử chứa thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước.", "header": "['Thông tư 41/2017/TT-BTTTT về quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về ký số , kiểm_tra chữ_ký số trên văn_bản điện_tử ; yêu_cầu kỹ_thuật và chức_năng của phần_mềm ký số , phần_mềm kiểm_tra chữ_ký số cho văn_bản điện_tử trong cơ_quan nhà_nước . \n 2 . thông_tư này không quy_định việc sử_dụng chữ_ký số cho văn_bản điện_tử chứa thông_tin thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức (bao gồm: các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước) và tổ chức, cá nhân liên quan sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử của cơ quan nhà nước.\n2. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức khác áp dụng.", "header": "['Thông tư 41/2017/TT-BTTTT về quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này được áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức ( bao_gồm : các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các cấp , các đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước ) và tổ_chức , cá_nhân liên_quan sử_dụng chữ_ký số cho văn_bản điện_tử của cơ_quan nhà_nước . \n 2 . khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức khác áp_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. \"Chứng thư số cơ quan, tổ chức\" là chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật.\n2. \"Chứng thư số cá nhân\" là chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp cho các chức danh nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.\n3. \"Khóa bí mật con dấu\" là khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cơ quan, tổ chức.\n4. \"Khóa bí mật cá nhân\" là khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cá nhân.\n5. \"Chữ ký số cơ quan, tổ chức\" là chữ ký số được tạo ra khi sử dụng khóa bí mật con dấu.\n6. \"Chữ ký số cá nhân\" là chữ ký số được tạo ra khi sử dụng khóa bí mật cá nhân.\n7. \"Phần mềm ký số\" là chương trình phần mềm có chức năng ký số vào văn bản điện tử.\n8. \"Phần mềm kiểm tra chữ ký số\" là chương trình phần mềm có chức năng kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số trên văn bản điện tử.\n9. \"Tính xác thực của văn bản điện tử ký số\" là văn bản điện tử thông qua chữ ký số được ký số gắn với văn bản điện tử xác định được người ký số hoặc cơ quan, tổ chức ký số vào văn bản điện tử.\n10. \"Tính toàn vẹn của văn bản điện tử ký số\" là văn bản điện tử sau khi được ký số nội dung không bị thay đổi trong suốt quá trình trao đổi, xử lý và lưu trữ.\n11. \"Hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số trực tuyến\" (OCSP) là hệ thống cung cấp dịch vụ cho phép xác định trạng thái hiện thời của chứng thư số.\n12. \"Thiết bị lưu khóa bí mật\" là thiết bị vật lý chứa khóa bí mật và chứng thư số của thuê bao.", "header": "['Thông tư 41/2017/TT-BTTTT về quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 334, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . \" chứng_thư số cơ_quan , tổ_chức \" là chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp cho người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . \" chứng_thư số cá_nhân \" là chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp cho các chức_danh nhà_nước , người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu . \n 3 . \" khóa bí_mật con_dấu \" là khóa bí_mật tương_ứng với chứng_thư số cơ_quan , tổ_chức . \n 4 . \" khóa bí_mật cá_nhân \" là khóa bí_mật tương_ứng với chứng_thư số cá_nhân . \n 5 . \" chữ_ký số cơ_quan , tổ_chức \" là chữ_ký số được tạo ra khi sử_dụng khóa bí_mật con_dấu . \n 6 . \" chữ_ký số cá_nhân \" là chữ_ký số được tạo ra khi sử_dụng khóa bí_mật cá_nhân . \n 7 . \" phần_mềm ký số \" là chương_trình phần_mềm có chức_năng ký số vào văn_bản điện_tử . \n 8 . \" phần_mềm kiểm_tra chữ_ký số \" là chương_trình phần_mềm có chức_năng kiểm_tra tính hợp_lệ của chữ_ký số trên văn_bản điện_tử . \n 9 . \" tính xác_thực của văn_bản điện_tử ký số \" là văn_bản điện_tử thông_qua chữ_ký số được ký số gắn với văn_bản điện_tử xác_định được người ký số hoặc cơ_quan , tổ_chức ký số vào văn_bản điện_tử . \n 10 . \" tính toàn_vẹn của văn_bản điện_tử ký số \" là văn_bản điện_tử sau khi được ký số nội_dung không bị thay_đổi trong suốt quá_trình trao_đổi , xử_lý và lưu_trữ . \n 11 . \" hệ_thống kiểm_tra trạng_thái chứng_thư số trực_tuyến \" ( ocsp ) là hệ_thống cung_cấp dịch_vụ cho phép xác_định trạng_thái hiện_thời của chứng_thư số . \n 12 . \" thiết_bị lưu khóa bí_mật \" là thiết_bị vật_lý chứa khóa bí_mật và chứng_thư số của thuê_bao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử\n1. Chữ ký số phải gắn kèm văn bản điện tử sau khi ký số.\n2. Văn bản điện tử được ký số phải đảm bảo tính xác thực, tính toàn vẹn xuyên suốt quá trình trao đổi, xử lý và lưu trữ văn bản điện tử được ký số.", "header": "['Thông tư 41/2017/TT-BTTTT về quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc sử_dụng chữ_ký số cho văn_bản điện_tử \n 1 . chữ_ký số phải gắn kèm văn_bản điện_tử sau khi ký số . \n 2 . văn_bản điện_tử được ký số phải đảm_bảo tính xác_thực , tính toàn_vẹn xuyên suốt quá_trình trao_đổi , xử_lý và lưu_trữ văn_bản điện_tử được ký số .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quản lý khóa bí mật cá nhân và khóa bí mật con dấu\n1. Người có thẩm quyền ký số có trách nhiệm bảo quản an toàn khóa bí mật cá nhân.\n2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có trách nhiệm giao cho nhân viên văn thư quản lý, sử dụng khóa bí mật con dấu theo quy định.\n3. Thiết bị lưu khóa bí mật con dấu phải được cất giữ an toàn tại trụ sở cơ quan, tổ chức.", "header": "['Thông tư 41/2017/TT-BTTTT về quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 5 . quản_lý khóa bí_mật cá_nhân và khóa bí_mật con_dấu \n 1 . người có thẩm_quyền ký số có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn khóa bí_mật cá_nhân . \n 2 . người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm giao cho nhân_viên văn_thư quản_lý , sử_dụng khóa bí_mật con_dấu theo quy_định . \n 3 . thiết_bị lưu khóa bí_mật con_dấu phải được cất_giữ an_toàn tại trụ_sở cơ_quan , tổ_chức .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Ký số trên văn bản điện tử\n1. Việc ký số được thực hiện thông qua phần mềm ký số; việc ký số vào văn bản điện tử thành công hoặc không thành công phải được thông báo thông qua phần mềm.\n2. Ký số trên văn bản điện tử\na) Trường hợp quy định người có thẩm quyền ký số trên văn bản điện tử, thông qua phần mềm ký số, người có thẩm quyền sử dụng khóa bí mật cá nhân để thực hiện việc ký số vào văn bản điện tử;\nb) Trường hợp quy định cơ quan, tổ chức ký số trên văn bản điện tử, thông qua phần mềm ký số, văn