Document ID: 254849

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA AN TOÀN CÔNG-TE-NƠ ĐƯỢC VẬN CHUYỂN QUA CẢNG BIỂN VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Công ước quốc tế về An toàn công-te-nơ 1972;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về kiểm tra an toàn đối với công-te-nơ được vận chuyển qua cảng biển Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức cá nhân nước ngoài liên quan đến hoạt động kiểm tra an toàn công-te-nơ được vận chuyển qua cảng biển Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Công-te-nơ là một thành phần trong thiết bị vận tải có tính bền vững và đủ độ chắc phù hợp cho việc sử dụng nhiều lần; cho phép xếp dỡ thuận tiện, đặc biệt khi chuyển từ phương thức vận tải này sang phương thức vận tải khác. Công-te-nơ được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn quy định.\n2. Chủ công-te-nơ là tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác, sử dụng công-te-nơ hoặc người có trách nhiệm sửa chữa, bảo dưỡng công-te-nơ.\n3. Cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng công-te-nơ là cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng phù hợp với quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và chế tạo công-te-nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải.\nĐiều 4. Nội dung kiểm tra an toàn công-te-nơ\n1. Kiểm tra Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ.\n2. Kiểm tra tình trạng an toàn công-te-nơ.", "header": "['Thông tư 49/2014/TT-BGTVT về kiểm tra an toàn công-te-nơ được vận chuyển qua cảng biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về kiểm_tra an_toàn đối_với công - te - nơ được vận_chuyển qua cảng biển việt_nam . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam và tổ_chức cá_nhân nước_ngoài liên_quan đến hoạt_động kiểm_tra an_toàn công - te - nơ được vận_chuyển qua cảng biển việt_nam . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . công - te - nơ là một thành_phần trong thiết_bị vận_tải có tính bền_vững và đủ độ chắc phù_hợp cho việc sử_dụng nhiều lần ; cho phép xếp_dỡ thuận_tiện , đặc_biệt khi chuyển từ phương_thức vận_tải này sang phương_thức vận_tải khác . công - te - nơ được thiết_kế và sản_xuất theo tiêu_chuẩn quy_định . \n 2 . chủ_công - te - nơ là tổ_chức , cá_nhân quản_lý , khai_thác , sử_dụng_công - te - nơ hoặc người có trách_nhiệm sửa_chữa , bảo_dưỡng công - te - nơ . \n 3 . cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng công - te - nơ là cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng phù_hợp với quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về kiểm_tra và chế_tạo công - te - nơ vận_chuyển trên các phương_tiện vận_tải . \n điều 4 . nội_dung kiểm_tra an_toàn công - te - nơ \n 1 . kiểm_tra biển chứng_nhận an_toàn công - te - nơ . \n 2 . kiểm_tra tình_trạng an_toàn công - te - nơ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Kế hoạch kiểm tra an toàn công-te-nơ\n1. Cảng vụ hàng hải khu vực lập kế hoạch kiểm tra hoạt động của công-te-nơ tại khu vực.\n2. Trước khi tiến hành kiểm tra, Giám đốc Cảng vụ hàng hải khu vực ra quyết định và thông báo cho chủ công-te-nơ hoặc cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng công-te-nơ trong vùng nước cảng biển.", "header": "['Thông tư 49/2014/TT-BGTVT về kiểm tra an toàn công-te-nơ được vận chuyển qua cảng biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. KIỂM TRA AN TOÀN CÔNG-TE-NƠ']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 5 . kế_hoạch kiểm_tra an_toàn công - te - nơ \n 1 . cảng_vụ hàng_hải khu_vực lập kế_hoạch kiểm_tra hoạt_động của công - te - nơ tại khu_vực . \n 2 . trước khi tiến_hành kiểm_tra , giám_đốc cảng_vụ hàng_hải khu_vực ra quyết_định và thông_báo cho chủ_công - te - nơ hoặc cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng công - te - nơ trong vùng nước cảng biển .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kiểm tra Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ\n1. Cảng vụ hàng hải khu vực kiểm tra Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ theo các nội dung sau:\na) Việc gắn Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ (công-te-nơ có gắn Biển hay không gắn Biển; việc gắn Biển có đúng quy cách hay không);\nb) Kích thước của Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ;\nc) Các thông số ghi trên Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ (bao gồm cả ngày kiểm tra, bảo dưỡng).\n2. Mẫu Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và chế tạo công-te-nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải.", "header": "['Thông tư 49/2014/TT-BGTVT về kiểm tra an toàn công-te-nơ được vận chuyển qua cảng biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. KIỂM TRA AN TOÀN CÔNG-TE-NƠ']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 6 . kiểm_tra biển chứng_nhận an_toàn công - te - nơ \n 1 . cảng_vụ hàng_hải khu_vực kiểm_tra biển chứng_nhận an_toàn công - te - nơ theo các nội_dung sau : \n a ) việc gắn biển chứng_nhận an_toàn công - te - nơ ( công - te - nơ có gắn biển hay không gắn biển ; việc gắn biển có đúng quy_cách hay không ) ; \n b ) kích_thước của biển chứng_nhận an_toàn công - te - nơ ; \n c ) các thông_số ghi trên biển chứng_nhận an_toàn công - te - nơ ( bao_gồm cả ngày kiểm_tra , bảo_dưỡng ) . \n 2 . mẫu biển chứng_nhận an_toàn công - te - nơ quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về kiểm_tra và chế_tạo công - te - nơ vận_chuyển trên các phương_tiện vận_tải .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Kiểm tra tình trạng an toàn công-te-nơ. Cảng vụ hàng hải khu vực kiểm tra tình trạng an toàn công-te-nơ phù hợp với quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và chế tạo công-te-nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải theo các nội dung sau đây:\n1. Kiểm tra các bộ phận kết cấu:\na) Biến dạng cục bộ đối với ray trên;\nb) Biến dạng cục bộ vuông góc với ray dưới;\nc) Biến dạng cục bộ của đáy.\nd) Biến dạng cục bộ của ngưỡng cửa:\nđ) Biến dạng cục bộ của thanh chống góc;\ne) Góc và cơ cấu trung gian;\ng) Kết cấu dưới;\nh) Thanh khóa.\n2. Kiểm tra vỏ công-te-nơ:\na) Bề mặt ngoài của công-te-nơ;\nb) Bề mặt sàn trong công-te-nơ;\nc) Độ kín nước.", "header": "['Thông tư 49/2014/TT-BGTVT về kiểm tra an toàn công-te-nơ được vận chuyển qua cảng biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. KIỂM TRA AN TOÀN CÔNG-TE-NƠ']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 7 . kiểm_tra tình_trạng an_toàn công - te - nơ . cảng_vụ hàng_hải khu_vực kiểm_tra tình_trạng an_toàn công - te - nơ phù_hợp với quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về kiểm_tra và chế_tạo công - te - nơ vận_chuyển trên các phương_tiện vận_tải theo các nội_dung sau đây : \n 1 . kiểm_tra các bộ_phận kết_cấu : \n a ) biến_dạng cục_bộ đối_với ray trên ; \n b ) biến_dạng cục_bộ vuông_góc với ray dưới ; \n c ) biến_dạng cục_bộ của đáy . \n d ) biến_dạng cục_bộ của ngưỡng_cửa : \n đ ) biến_dạng cục_bộ của thanh chống góc ; \n e ) góc và cơ_cấu trung_gian ; \n g ) kết_cấu dưới ; \n h ) thanh khóa . \n 2 . kiểm_tra vỏ công - te - nơ : \n a ) bề_mặt ngoài của công - te - nơ ; \n b ) bề_mặt sàn trong công - te - nơ ; \n c ) độ kín nước .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Đình chỉ hoạt động của công-te-nơ\n1. Công-te-nơ bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau:\na) Công-te-nơ không gắn hoặc gắn Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ không đúng quy cách;\nb) Công-te-nơ không được kiểm tra, bảo dưỡng đúng hạn;\nc) Công-te-nơ bị hư hỏng, có nguy cơ gây mất an toàn theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và chế tạo công-te-nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải.\n2. Cảng vụ hàng hải khu vực ra thông báo đình chỉ hoạt động của công-te-nơ theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.\n3. Đối với công-te-nơ bị đình chỉ hoạt động theo các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, chủ công-te-nơ phải thực hiện nghĩa vụ sau:\na) Tiến hành sửa chữa, khắc phục khiếm khuyết, khôi phục tình trạng an toàn của công-te-nơ tại cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng công-te-nơ và gửi kết quả hoàn thành việc sửa chữa, khắc phục đến Cảng vụ hàng hải khu vực trước khi đưa công-te-nơ vào hoạt động.\nb) Trường hợp chủ công-te-nơ đưa công-te-nơ ra cảng biển nước ngoài sửa chữa phải thông báo cho Cảng vụ hàng hải khu vực biết. Việc đưa công-te-nơ ra cảng biển nước ngoài sửa chữa phải đảm bảo an t