Document ID: 292820

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa và việc tổ chức thực hiện đăng kiểm cho các phương tiện thủy nội địa.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với:\na) Phương tiện thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, tàu cá;\nb) Phương tiện thủy nội địa không có động cơ trọng tải toàn phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người;\nc) Phương tiện thủy nội địa có động cơ công suất máy chính dưới 5 sức ngựa và có sức chở dưới 5 người;\nd) Bè.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đăng kiểm phương tiện thủy nội địa.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi tắt là sản phẩm công nghiệp) gồm: Vật liệu, máy móc và các trang thiết bị được sử dụng trong đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi lắp đặt trên phương tiện thủy nội địa.\n2. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi tắt là Tem kiểm định) là biểu trưng cấp cho phương tiện thủy nội địa đã được cơ quan đăng kiểm chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.\n3. Hồ sơ thiết kế gồm: Hồ sơ thiết kế đóng mới, hoán cải, sửa đổi đối với phương tiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi và nhập khẩu; thiết kế lập hồ sơ đối với phương tiện nhập khẩu, phương tiện đã đóng mà không có sự giám sát của đăng kiểm; thiết kế sản phẩm công nghiệp; thiết kế mẫu định hình; thiết kế chuyển đổi tàu biển thành phương tiện thủy nội địa.\n4. Tài liệu hướng dẫn gồm: Thông báo ổn định cho thuyền trưởng, Kế hoạch ứng cứu ô nhiễm dầu của tàu, Kế hoạch ứng cứu ô nhiễm của tàu do chở các chất lỏng độc hại.\n5. Sao và thẩm định mẫu định hình là sao và thẩm định thiết kế trên cơ sở thiết kế mẫu định hình đã được thẩm định.", "header": "['Thông tư 48/2015/TT-BGTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 352, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về đăng_kiểm phương_tiện thủy_nội_địa và việc tổ_chức thực_hiện đăng_kiểm cho các phương_tiện thủy_nội_địa . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với : \n a ) phương_tiện thủy_nội_địa làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , tàu cá ; \n b ) phương_tiện thủy_nội_địa không có động_cơ trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người ; \n c ) phương_tiện thủy_nội_địa có động_cơ công_suất máy chính dưới 5 sức_ngựa và có sức chở dưới 5 người ; \n d ) bè . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động đăng_kiểm phương_tiện thủy_nội_địa . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện thủy_nội_địa ( sau đây gọi tắt là sản_phẩm công_nghiệp ) gồm : vật_liệu , máy_móc và các trang thiết_bị được sử_dụng trong đóng mới , hoán cải , sửa_chữa phục_hồi lắp_đặt trên phương_tiện thủy_nội_địa . \n 2 . tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thủy_nội_địa ( sau đây gọi tắt là tem kiểm_định ) là biểu_trưng cấp cho phương_tiện thủy_nội_địa đã được cơ_quan đăng_kiểm_chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . \n 3 . hồ_sơ thiết_kế gồm : hồ_sơ thiết_kế đóng mới , hoán cải , sửa_đổi đối_với phương_tiện đóng mới , hoán cải , sửa_chữa phục_hồi và nhập_khẩu ; thiết_kế lập hồ_sơ đối_với phương_tiện nhập_khẩu , phương_tiện đã đóng mà không có sự giám_sát của đăng_kiểm ; thiết_kế sản_phẩm công_nghiệp ; thiết_kế mẫu định_hình ; thiết_kế chuyển_đổi tàu_biển thành phương_tiện thủy_nội_địa . \n 4 . tài_liệu hướng_dẫn gồm : thông_báo ổn_định cho thuyền_trưởng , kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm dầu của tàu , kế_hoạch ứng_cứu ô_nhiễm của tàu do chở các chất_lỏng độc_hại . \n 5 . sao và thẩm_định mẫu định_hình là sao và thẩm_định thiết_kế trên cơ_sở thiết_kế mẫu định_hình đã được thẩm_định .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung công tác đăng kiểm phương tiện\n1. Thẩm định hồ sơ thiết kế và tài liệu hướng dẫn của tàu.\n2. Kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (sau đây gọi là kiểm tra), cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa cho phương tiện nhập khẩu.\n3. Kiểm tra và cấp các giấy chứng nhận cho sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện.\n4. Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa cho phương tiện trong đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi.\n5. Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa cho phương tiện trong quá trình hoạt động.\n6. Đo đạc xác định trọng tải toàn phần và dung tích của phương tiện.\n7. Đo đạc xác định mạn khô và vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện.\n8. Sao và thẩm định mẫu định hình; thẩm định thiết kế thi công, thiết kế hoàn công cho phương tiện.", "header": "['Thông tư 48/2015/TT-BGTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung công_tác đăng_kiểm phương_tiện \n 1 . thẩm_định hồ_sơ thiết_kế và tài_liệu hướng_dẫn của tàu . \n 2 . kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi là kiểm_tra ) , cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thủy_nội_địa cho phương_tiện nhập_khẩu . \n 3 . kiểm_tra và cấp các giấy chứng_nhận cho sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện . \n 4 . kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thủy_nội_địa cho phương_tiện trong đóng mới , hoán cải , sửa_chữa phục_hồi . \n 5 . kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thủy_nội_địa cho phương_tiện trong quá_trình hoạt_động . \n 6 . đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện . \n 7 . đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện . \n 8 . sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công , thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Căn cứ đánh giá chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện và sản phẩm công nghiệp. Công tác đăng kiểm quy định tại Điều 4 của Thông tư này phải được tiến hành theo quy định của các quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 48/2015/TT-BGTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 5 . căn_cứ đánh_giá chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp . công_tác đăng_kiểm quy_định tại điều 4 của thông_tư này phải được tiến_hành theo quy_định của các quy_phạm , quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn kỹ_thuật quy_định tại phụ_lục i của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Các loại hình kiểm tra phương tiện\n1. Các loại hình kiểm tra phương tiện bao gồm:\na) Kiểm tra lần đầu, bao gồm: kiểm tra phương tiện khi đóng mới, phương tiện nhập khẩu, phương tiện đăng ký hành chính lần đầu;\nb) Kiểm tra chu kỳ, bao gồm: kiểm tra định kỳ; kiểm tra hàng năm; kiểm tra trên đà; kiểm tra trung gian;\nc) Kiểm tra bất thường theo quy định tại hệ thống quy phạm, các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.\n2. Nội dung và thời hạn các loại hình kiểm tra được thực hiện theo quy định tại hệ thống quy phạm, các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 48/2015/TT-BGTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 6 . các loại_hình kiểm_tra phương_tiện \n 1 . các loại_hình kiểm_tra phương_tiện bao