Document ID: 393900

Title: HƯỚNG DẪN VỀ THỦ TỤC, HỒ SƠ CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHÂN SỰ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG VÀ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 (sau đây gọi là Luật Các tổ chức tín dụng);
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) (sau đây gọi là nhân sự) theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng đối với ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) cấp Giấy phép thành lập và hoạt động.\n2. Việc chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại Nhà nước; việc chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự đối với những nhân sự do chủ sở hữu phần vốn Nhà nước cử hoặc giới thiệu làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc của Ngân hàng thương mại cổ phần do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ thực hiện theo các văn bản về công tác cán bộ của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ngân hàng thương mại (trừ ngân hàng thương mại Nhà nước), tổ chức tín dụng phi ngân hàng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng).\n2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\nĐiều 3. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ\n1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải được lập theo nguyên tắc sau:\na) Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Trường hợp văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc chứng nhận phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam (trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật về hợp pháp hóa lãnh sự) và dịch ra tiếng Việt;\nb) Các bản dịch từ tiếng nước ngoài ra tiếng Việt phải được công chứng bản dịch hoặc chứng thực chữ ký của người dịch theo quy định của pháp luật;\nc) Các bản sao hồ sơ, tài liệu của nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm phải là bản sao từ sổ gốc hoặc là bản sao được chứng thực từ bản chính theo quy định của pháp luật;\nd) Các văn bản do nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm tự lập phải được chứng thực chữ ký theo quy định của pháp luật.\n2. Văn bản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự phải do người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền (sau đây gọi là người đại diện hợp pháp) ký. Trường hợp văn bản đề nghị của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do người đại diện theo ủy quyền ký, hồ sơ phải có văn bản ủy quyền được lập phù hợp với quy định của pháp luật.\n3. Hồ sơ đính kèm danh mục hồ sơ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gửi bằng đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước.\n4. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của hồ sơ.\nĐiều 4. Thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\nĐiều 5. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự. Văn bản của Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hiệu lực trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký. Quá thời hạn này, việc bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được hoàn thành thì văn bản của Ngân hàng Nhà nước chấp thuận dự kiến nhân sự của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đương nhiên hết hiệu lực.", "header": "['Thông tư 22/2018/TT-NHNN hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 620, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về thủ_tục , hồ_sơ chấp_thuận danh_sách dự_kiến những người được bầu , bổ_nhiệm làm thành_viên hội_đồng quản_trị , thành_viên hội_đồng thành_viên , thành_viên ban kiểm_soát , tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) ( sau đây gọi là nhân_sự ) theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng đối_với ngân_hàng thương_mại , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đã được ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động . \n 2 . việc chấp_thuận danh_sách dự_kiến nhân_sự của ngân_hàng thương_mại nhà_nước ; việc chấp_thuận danh_sách dự_kiến nhân_sự đối_với những nhân_sự do chủ sở_hữu phần vốn nhà_nước cử hoặc giới_thiệu làm thành_viên hội_đồng quản_trị , thành_viên ban kiểm_soát , tổng_giám_đốc của ngân_hàng thương_mại cổ_phần do nhà_nước sở_hữu trên 50 % vốn điều_lệ thực_hiện theo các văn_bản về công_tác cán_bộ của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ngân_hàng thương_mại ( trừ ngân_hàng thương_mại nhà_nước ) , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng ) . \n 2 . chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thủ_tục , hồ_sơ chấp_thuận danh_sách dự_kiến nhân_sự của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n điều 3 . nguyên_tắc lập và gửi hồ_sơ \n 1 . hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận danh_sách dự_kiến nhân_sự của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải được lập theo nguyên_tắc sau : \n a ) hồ_sơ phải được lập bằng tiếng việt . trường_hợp văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận phải được hợp_pháp_hóa lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật việt_nam ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hóa lãnh_sự theo quy_định pháp_luật về hợp_pháp_hóa lãnh_sự ) và dịch ra tiếng việt ; \n b ) các bản dịch từ tiếng nước_ngoài_ra tiếng việt phải được công_chứng bản dịch hoặc chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) các bản_sao hồ_sơ , tài_liệu của nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm phải là bản_sao từ sổ gốc hoặc là bản_sao được chứng_thực_từ bản_chính theo quy_định của pháp_luật ; \n d ) các văn_bản do nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm tự_lập phải được chứng_thực chữ_ký theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . văn_bản của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị ngân_hàng nhà_nước chấp_thuận danh_sách dự_kiến nhân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo ủy quyền ( sau đây gọi là người đại_diện hợp_pháp ) ký . trường_hợp văn_bản đề_nghị của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài do người đại_diện theo ủy quyền ký , hồ_sơ phải có văn_bản ủy quyền được lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật . \n 3 . hồ_sơ đính kèm danh_mục hồ_sơ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại ngân_hàng nhà_nước . \n 4 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ . \n điều 4 . thẩm_quyền của ngân_hàng nhà_nước . thống_đốc ngân_hàng nhà_nước xem_xét , chấp_thuận danh_sách dự_kiến nhân_sự của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n điều 5 . thời_hạn hiệu_lực của văn_bản chấp_thuận danh_sách dự_kiến nhân_sự . văn_bản của ngân_hàng nhà_nước chấp_thuận danh_sách dự_kiến nhân_sự của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có hiệu_lực trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày ký . quá thời_hạn này , việc bầu , bổ_nhiệm nhân_sự của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được hoàn_thành thì văn_bản của ngân_hàng nhà_nước chấp_thuận dự_kiến nhân_sự của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đương_nhiên hết hiệu_lực .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tín dụng\n1. Văn bản của tổ chức tín dụng đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự, trong đó tối thiểu phải có các nội dung sau:\na) Lý do của việc bầu, bổ nhiệm nhân sự;\nb) Danh sách dự kiến nhân sự, trong đó nêu rõ: họ và tên, chức danh,