Document ID: 323541

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về quan trắc tài nguyên và môi trường (sau đây gọi là quan trắc).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân hoạt động cung cấp dịch vụ quan trắc.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công là kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó.\n2. Tiêu chí đánh giá là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ phải đáp ứng để hoàn thành mục tiêu đặt ra. Tiêu chí có các chỉ số đánh giá.\n3. Chỉ số đánh giá là mức độ yêu cầu và điều kiện về một khía cạnh cụ thể của tiêu chí đánh giá.", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về quan trắc tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định tiêu_chí , chỉ_số đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước về quan_trắc tài_nguyên và môi_trường ( sau đây gọi là quan_trắc ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước về tài_nguyên và môi_trường ; đơn_vị sự_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân hoạt_động cung_cấp dịch_vụ quan_trắc . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công là kết_quả tổng_hợp của các chỉ_tiêu thể_hiện mức_độ hài_lòng của người sử_dụng dịch_vụ đối_với dịch_vụ đó . \n 2 . tiêu_chí đánh_giá là các nội_dung , yêu_cầu mà đối_tượng cung_ứng dịch_vụ phải đáp_ứng để hoàn_thành mục_tiêu đặt ra . tiêu_chí có các chỉ_số đánh_giá . \n 3 . chỉ_số đánh_giá là mức_độ yêu_cầu và điều_kiện về một khía_cạnh cụ_thể của tiêu_chí đánh_giá .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí đánh giá\n1. Tiêu chí 1: Chức năng, nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụ.\n2. Tiêu chí 2: Cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ hoạt động quan trắc.\n3. Tiêu chí 3: Nhân lực phục vụ hoạt động quan trắc.\n4. Tiêu chí 4: Thái độ phục vụ trong cung cấp dịch vụ quan trắc.\n5. Tiêu chí 5: Tự kiểm tra, giám sát.\n6. Tiêu chí 6: Lưu trữ thông tin.\n7. Tiêu chí 7: Chấp hành quy định kỹ thuật.\n8. Tiêu chí 8: Truyền tin.\n9. Tiêu chí 9: Xử lý sự cố trong hoạt động quan trắc, truyền tin.\n10. Tiêu chí 10: Sản phẩm quan trắc.\n11. Tiêu chí 11: An toàn lao động.", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về quan trắc tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ QUAN TRẮC']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí đánh_giá \n 1 . tiêu_chí 1 : chức_năng , nhiệm_vụ hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ . \n 2 . tiêu_chí 2 : cơ_sở vật_chất kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động quan_trắc . \n 3 . tiêu_chí 3 : nhân_lực phục_vụ hoạt_động quan_trắc . \n 4 . tiêu_chí 4 : thái_độ phục_vụ trong cung_cấp dịch_vụ quan_trắc . \n 5 . tiêu_chí 5 : tự kiểm_tra , giám_sát . \n 6 . tiêu_chí 6 : lưu_trữ thông_tin . \n 7 . tiêu_chí 7 : chấp_hành quy_định kỹ_thuật . \n 8 . tiêu_chí 8 : truyền tin . \n 9 . tiêu_chí 9 : xử_lý_sự_cố trong hoạt_động quan_trắc , truyền tin . \n 10 . tiêu_chí 10 : sản_phẩm quan_trắc . \n 11 . tiêu_chí 11 : an_toàn lao_động .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 1\n1. Chỉ số đánh giá:\na) Thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức về quan trắc tài nguyên và môi trường;\nb) Thời gian cung cấp dịch vụ quan trắc.\n2. Căn cứ đánh giá:\na) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của đơn vị hoặc giấy phép, đăng ký kinh doanh;\nb) Số năm kinh nghiệm cung ứng dịch vụ quan trắc.", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về quan trắc tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ QUAN TRẮC']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 5 . chỉ_số và căn_cứ đánh_giá tiêu_chí 1 \n 1 . chỉ_số đánh_giá : \n a ) thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có chức_năng nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức về quan_trắc tài_nguyên và môi_trường ; \n b ) thời_gian cung_cấp dịch_vụ quan_trắc . \n 2 . căn_cứ đánh_giá : \n a ) văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị hoặc giấy_phép , đăng_ký kinh_doanh ; \n b ) số năm kinh_nghiệm cung_ứng dịch_vụ quan_trắc .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 2\n1. Chỉ số đánh giá:\na) Hệ thống máy móc, thiết bị, công trình đo phục vụ hoạt động quan trắc;\nb) Nhà, công trình xây dựng, các thiết bị, phương tiện phụ trợ phục vụ hoạt động quan trắc.\n2. Căn cứ đánh giá là thống kê tài sản hàng năm của tổ chức cung ứng dịch vụ.", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về quan trắc tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ QUAN TRẮC']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 6 . chỉ_số và căn_cứ đánh_giá tiêu_chí 2 \n 1 . chỉ_số đánh_giá : \n a ) hệ_thống máy_móc , thiết_bị , công_trình đo phục_vụ hoạt_động quan_trắc ; \n b ) nhà , công_trình xây_dựng , các thiết_bị , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động quan_trắc . \n 2 . căn_cứ đánh_giá là thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 3\n1. Chỉ số đánh giá:\na) Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện hoạt động quan trắc;\nb) Chất lượng nhân lực trực tiếp thực hiện hoạt động quan trắc.\n2. Căn cứ đánh giá là số liệu thống kê, hồ sơ nhân sự và hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia từ 03 tháng trở lên của tổ chức cung ứng dịch vụ.", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về quan trắc tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ QUAN TRẮC']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 7 . chỉ_số và căn_cứ đánh_giá tiêu_chí 3 \n 1 . chỉ_số đánh_giá : \n a ) số_lượng nhân_lực trực_tiếp thực_hiện hoạt_động quan_trắc ; \n b ) chất_lượng nhân_lực trực_tiếp thực_hiện hoạt_động quan_trắc . \n 2 . căn_cứ đánh_giá là số_liệu thống_kê , hồ_sơ nhân_sự và hợp_đồng lao_động , hợp_đồng thuê chuyên_gia từ 03 tháng trở lên của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 4\n1. Chỉ số đánh giá:\na) Có kế hoạch và kịch bản ứng phó khi có yêu cầu đột xuất về quan trắc;\nb) Mức độ sẵn sàng phục vụ theo yêu cầu đột xuất của cơ quan đặt hàng.\n2. Căn cứ đánh giá:\na) Kế hoạch hoặc kịch bản của tổ chức cung ứng dịch vụ khí có yêu cầu đột xuất về quan trắc;\nb) Số lần đáp ứng, mức độ sẵn sàng đáp ứng phục vụ theo yêu cầu đột xuất của cơ quan đặt hàng.", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTNMT về quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về quan trắc tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ QUAN TRẮC']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 8 . chỉ_số và căn_cứ đánh_giá tiêu_chí 4 \n 1 . chỉ_số đánh_giá : \n a ) có kế_hoạch và kịch_bản ứng_phó khi có yêu_cầu đột_xuất về quan_trắc ; \n b ) mức_độ sẵn_sàng phục_vụ theo yêu_cầu đột_xuất của cơ_quan đặt_hàng . \n 2 . căn_cứ đánh_giá : \n a ) kế_hoạch hoặc kịch_bản của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ khí có yêu_cầu đột_xuất về quan_trắc ; \n b )