Document ID: 383845

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHƯƠNG TIỆN QUẢNG CÁO NGOÀI TRỜI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường,

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1 Phạm vi điều chỉnh 1.1.1 Quy chuẩn này quy định những yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ khi xây dựng, lắp đặt các phương tiện quảng cáo ngoài trời đứng độc lập hoặc gắn/ốp vào công trình xây dựng có sẵn. 1.1.2 Phương tiện quảng cáo ngoài trời đứng độc lập hoặc gắn/ốp vào công trình xây dựng, trong quy chuẩn này bao gồm: - Bảng quảng cáo; Hộp đèn; - Màn hình chuyên quảng cáo đặt ngoài trời; Biển hiệu; - Phương tiện quảng cáo dạng chữ, hình, biểu tượng. 1.1.3 Các phương tiện quảng cáo ngoài trời trong quy chuẩn này, ngoài việc tuân thủ các quy định trong quy chuẩn này, còn phải tuân theo pháp luật về quảng cáo hiện hành.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BXD về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời”, mã số QCVN 17:2018/BXD. Điều 1 QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 quy_chuẩn này quy_định những yêu_cầu bắt_buộc phải tuân_thủ khi xây_dựng , lắp_đặt các phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời đứng độc_lập hoặc gắn / ốp vào công_trình xây_dựng có sẵn . 1.1.2 phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời đứng độc_lập hoặc gắn / ốp vào công_trình xây_dựng , trong quy_chuẩn này bao_gồm : - bảng quảng_cáo ; hộp đèn ; - màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời ; biển_hiệu ; - phương_tiện quảng_cáo dạng chữ , hình , biểu_tượng . 1.1.3 các phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời trong quy_chuẩn này , ngoài việc tuân_thủ các quy_định trong quy_chuẩn này , còn phải tuân theo pháp_luật về quảng_cáo hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng, lắp đặt các phương tiện quảng cáo ngoài trời đứng độc lập hoặc gắn/ốp vào công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BXD về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời”, mã số QCVN 17:2018/BXD. Điều 1 QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt các phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời đứng độc_lập hoặc gắn / ốp vào công_trình xây_dựng trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3 Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn trong quy chuẩn này được áp dụng phiên bản được nêu ở dưới đây. Trường hợp tài liệu viện dẫn đã được thay thế bằng phiên bản khác, cần áp dụng phiên bản mới, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có): QCVN 02:2009/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng; QCVN 10:2014/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng; QCVN 12:2014/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BXD về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời”, mã số QCVN 17:2018/BXD. Điều 1 QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 tài_liệu viện_dẫn các tài_liệu viện_dẫn trong quy_chuẩn này được áp_dụng phiên_bản được nêu ở dưới đây . trường_hợp tài_liệu viện_dẫn đã được thay_thế bằng phiên_bản khác , cần áp_dụng phiên_bản mới , bao_gồm cả các sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) : qcvn 02 : 2009 / bxd , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về số_liệu điều_kiện tự_nhiên dùng trong xây_dựng ; qcvn 10 : 2014 / bxd , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xây_dựng công_trình đảm_bảo người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng ; qcvn 12 : 2014 / bxd , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về hệ_thống điện của nhà ở và nhà công_cộng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4 Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.4.1 Phương tiện quảng cáo Phương tiện có chất liệu và kích thước khác nhau để thể hiện các sản phẩm quảng cáo. 1.4.2 Phương tiện quảng cáo ngoài trời đứng độc lập Phương tiện quảng cáo được định vị cố định xuống mặt đất/nền đặt ngoài trời. 1.4.3 Đất của đường bộ Phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. 1.4.4 Hành lang an toàn đường bộ Dải đất dọc hai bên đất của đường bộ, tính từ mép ngoài đất của đường bộ ra hai bên để bảo đảm an toàn giao thông đường bộ. CHÚ THÍCH: Đối với đường bộ có hành lang an toàn chồng lấn với hành lang bảo vệ đường thủy nội địa thì ranh giới hành lang an toàn là mép bờ tự nhiên. 1.4.5 Hành lang an toàn giao thông đường sắt Phạm vi được xác định bởi khoảng không, vùng đất, vùng nước xung quanh liền kề với phạm vi bảo vệ đường sắt để bảo đảm an toàn giao thông đường sắt; phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn khi cần thiết và bảo đảm tầm nhìn cho người tham gia giao thông. 1.4.6 Hành lang an toàn bảo vệ luồng đường thủy nội địa Phần giới hạn của vùng nước hoặc dải đất dọc hai bên luồng để lắp đặt báo hiệu, bảo vệ luồng và bảo đảm an toàn giao thông. 1.4.7 Hành lang bảo vệ đê điều Phần giới hạn dải đất dọc hai bên chân đê để bảo đảm an toàn cho đê điều. 1.4.8 Hành lang an toàn lưới điện cao áp Khoảng không gian giới hạn dọc theo đường dây tải điện hoặc bao quanh trạm điện và được quy định cụ thể theo từng cấp điện áp. 1.4.9 Đường đô thị Đường bộ nằm trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị. 1.4.10 Đường ngoài đô thị Đường bộ nằm ngoài phạm vi địa giới hành chính nội thành nội thị. 1.4.11 Công trình thấp tầng Công trình có chiều cao đến 07 tầng hoặc đến 28 m. 1.4.12 Công trình cao tầng Công trình có chiều cao từ 08 tầng trở lên hoặc lớn hơn 28 m. 1.4.13 Tầng Không gian nằm giữa một nền/sàn và trần ngay phía trên nó.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BXD về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời”, mã số QCVN 17:2018/BXD. Điều 1 QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 355, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.4.1 phương_tiện quảng_cáo phương_tiện có chất_liệu và kích_thước khác nhau để thể_hiện các sản_phẩm quảng_cáo . 1.4.2 phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời đứng độc_lập_phương_tiện quảng_cáo được định_vị cố_định xuống mặt_đất / nền đặt ngoài_trời . 1.4.3 đất của đường_bộ phần đất trên đó công_trình đường_bộ được xây_dựng và phần đất dọc hai bên đường_bộ để quản_lý , bảo_trì , bảo_vệ công_trình đường_bộ . 1.4.4 hành_lang an_toàn đường_bộ dải đất dọc hai bên đất của đường_bộ , tính từ mép ngoài đất của đường_bộ ra hai bên để bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_bộ . chú_thích : đối_với đường_bộ có hành_lang an_toàn chồng_lấn với hành_lang bảo_vệ đường thủy_nội_địa thì ranh_giới hành_lang an_toàn là mép bờ tự_nhiên . 1.4.5 hành_lang an_toàn giao_thông đường_sắt phạm_vi được xác_định bởi khoảng không , vùng_đất , vùng nước xung_quanh liền kề với phạm_vi bảo_vệ đường_sắt để bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_sắt ; phục_vụ công_tác cứu_hộ , cứu nạn khi cần_thiết và bảo_đảm tầm nhìn cho người tham_gia giao_thông . 1.4.6 hành_lang an_toàn bảo_vệ luồng đường thủy_nội_địa phần giới_hạn của vùng nước hoặc dải đất dọc hai bên luồng để lắp_đặt báo_hiệu , bảo_vệ luồng và bảo_đảm an_toàn giao_thông . 1.4.7 hành_lang bảo_vệ đê_điều phần giới_hạn dải đất dọc hai bên chân đê để bảo_đảm an_toàn cho đê_điều . 1.4.8 hành_lang an_toàn lưới_điện cao_áp khoảng không_gian giới_hạn dọc theo đường_dây tải_điện hoặc bao quanh trạm điện và được quy_định cụ_thể_theo từng cấp điện_áp . 1.4.9 đường đô_thị đường_bộ nằm trong phạm