Document ID: 461321

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KHUYẾN NÔNG, CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15/11/2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013 của Chính phủ và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21/7/2016 của Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Viên chức chuyên ngành khuyến nông thực hiện nhiệm vụ chuyên môn nghiệp vụ, kỹ thuật về khuyến nông làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn có chức năng, nhiệm vụ về khuyến nông.\n2. Viên chức chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng thực hiện nhiệm vụ chuyên môn nghiệp vụ, kỹ thuật về lâm nghiệp làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập là ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ.\nĐiều 3. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khuyến nông và chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng\n1. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khuyến nông\na) Khuyến nông viên chính (hạng II) Mã số: V.03.09.25.\nb) Khuyến nông viên (hạng III) Mã số: V.03.09.26.\nc) Kỹ thuật viên khuyến nông (hạng IV) Mã số: V.03.09.27.\n2. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng\na) Quản lý bảo vệ rừng viên chính (hạng II) Mã số: V.03.10.28.\nb) Quản lý bảo vệ rừng viên (hạng III) Mã số: V.03.10.29.\nc) Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng (hạng IV) Mã số: V.03.10.30.", "header": "['Thông tư 18/2020/TT-BNNPTNT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành khuyến_nông , chuyên_ngành quản_lý bảo_vệ rừng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . viên_chức chuyên_ngành khuyến_nông thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn nghiệp_vụ , kỹ_thuật về khuyến_nông làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có chức_năng , nhiệm_vụ về khuyến_nông . \n 2 . viên_chức chuyên_ngành quản_lý bảo_vệ rừng thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn nghiệp_vụ , kỹ_thuật về lâm_nghiệp làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập là ban quản_lý rừng đặc_dụng , ban quản_lý rừng phòng_hộ . \n điều 3 . mã_số , hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành khuyến_nông và chuyên_ngành quản_lý bảo_vệ rừng \n 1 . chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành khuyến_nông \n a ) khuyến_nông viên chính ( hạng ii ) mã_số : v . 03.09.25 . \n b ) khuyến_nông_viên ( hạng iii ) mã_số : v . 03.09.26 . \n c ) kỹ_thuật_viên khuyến_nông ( hạng iv ) mã_số : v . 03.09.27 . \n 2 . chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành quản_lý bảo_vệ rừng \n a ) quản_lý bảo_vệ rừng viên chính ( hạng ii ) mã_số : v . 03.10.28 . \n b ) quản_lý bảo_vệ rừng_viên ( hạng iii ) mã_số : v . 03.10.29 . \n c ) kỹ_thuật_viên quản_lý bảo_vệ rừng ( hạng iv ) mã_số : v . 03.10.30 .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp\n1. Có tinh thần trách nhiệm đối với công việc được giao, tuân thủ các quy định của pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n2. Tâm huyết với nghề, tích cực, trung thực, khách quan thực hiện hoạt động chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, thông tin, phổ biến kiến thức và đào tạo nghề cho nông dân nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, bảo vệ môi trường nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới.\n3. Tận tụy với công việc; thực hiện đúng quy chế, nội quy của đơn vị, của ngành.\n4. Có tinh thần đoàn kết, lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực hiện nhiệm vụ được giao.\n5. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ để thực hiện nhiệm vụ được giao.", "header": "['Thông tư 18/2020/TT-BNNPTNT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KHUYẾN NÔNG']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . tâm_huyết với nghề , tích_cực , trung_thực , khách_quan thực_hiện hoạt_động chuyển_giao tiến_bộ kỹ_thuật , thông_tin , phổ_biến kiến_thức và đào_tạo nghề cho nông_dân nhằm nâng cao năng_lực , hiệu_quả sản_xuất , kinh_doanh nông_nghiệp , bảo_vệ môi_trường nông_nghiệp và xây_dựng nông_thôn mới . \n 3 . tận_tụy với công_việc ; thực_hiện đúng quy_chế , nội_quy của đơn_vị , của ngành . \n 4 . có tinh_thần đoàn_kết , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 5 . thường_xuyên học_tập nâng cao_trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ để thực_hiện nhiệm_vụ được giao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Đề xuất, xây dựng hoặc tham gia xây dựng chương trình, kế hoạch, dự án, định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông, chương trình, kế hoạch chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp; tham gia xây dựng chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về khuyến nông.\nb) Chủ trì xây dựng các văn bản, tài liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ về khuyến nông; báo cáo sơ kết, tổng kết, đánh giá hoạt động khuyến nông.\nc) Chủ trì hoặc tham gia triển khai thực hiện các dự án, kế hoạch, nhiệm vụ về khuyến nông (đào tạo, tập huấn, thông tin tuyên truyền, xây dựng mô hình trình diễn và nhân rộng mô hình, tư vấn và dịch vụ về khuyến nông).\nd) Tham gia hoạt động hợp tác quốc tế về khuyến nông.\nđ) Tham gia kiểm tra, đánh giá hoạt động về khuyến nông.\ne) Theo dõi, phụ trách hoạt động khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp theo địa bàn, lĩnh vực được phân công.\ng) Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị phân công theo quy định pháp luật.", "header": "['Thông tư 18/2020/TT-BNNPTNT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KHUYẾN NÔNG'\n 'Điều 5. Khuyến nông viên chính - Mã số: V.03.09.25']", "len_tokenizer": 157, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) đề_xuất , xây_dựng hoặc tham_gia xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , dự_án , định mức kinh_tế kỹ_thuật về khuyến_nông , chương_trình , kế_hoạch chuyển_giao công_nghệ trong nông_nghiệp ; tham_gia xây_dựng chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về khuyến_nông . \n b ) chủ_trì xây_dựng các văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về khuyến_nông ; báo_cáo sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá hoạt_động khuyến_nông . \n c ) chủ_trì hoặc tham_gia triển_khai thực_hiện các dự_án , kế_hoạch , nhiệm_vụ về khuyến_nông ( đào_tạo , tập_huấn , thông_tin tuyên_truyền , xây_dựng mô_hình trình_diễn và nhân rộng mô_hình , tư_vấn và dịch_vụ về khuyến_nông ) . \n d ) tham_gia hoạt_động hợp_tác quốc_tế về khuyến_nông . \n đ ) tham_gia kiểm_tra , đánh_giá hoạt_động về khuyến_nông . \n e ) theo_dõi , phụ_trách hoạt_động khuyến_nông , chuyển_giao công_nghệ trong nông_nghiệp theo địa_bàn , lĩnh_vực được phân_công . \n g ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác do lãnh_đạo đơn_vị phân_công theo quy_định pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn nghiệp vụ\na) Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước về khuyến nông.\nb) Nắm vững kiến thức chuyên môn nghiệp vụ, định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông liên quan đến vị trí việc làm.\nc) Có phương pháp, kỹ năng hoạt động khuyến nông, có kỹ năng làm việc nhóm phù hợp với vị trí việc làm.\nd) Có kinh nghiệm và hiểu biết về tình hình sản xuất nông nghiệp ở địa phương.\nđ) Đã chủ trì, chủ nhiệm hoặc tham gia dự án, nhiệm vụ khuyến nông cấp