Document ID: 589150

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT- BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa như sau: “1. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách hạng phổ thông cơ bản Nhóm Khoảng cách đường bay Mức tối đa (đồng/vé một chiều) I\n1.\n2. II II IV V Dưới 500 km Nhóm đường bay phát triển kinh tế xã hội Nhóm đường bay khác dưới 500 km Từ 500 km đến dưới 850 km Từ 850 km đến dưới 1.000 km Từ 1.000 km đến dưới 1.280 km Từ 1.280 km trở lên\n1.600.000\n1.700.000\n2.250.000\n2.890.000\n3.400.000\n4.000.000 .”", "header": "['Thông tư 34/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 17/2019/TT-BGTVT về khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 172, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 17 / 2019 / tt - bgtvt ngày 03 tháng 5 năm 2019 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách trên các đường_bay nội_địa . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 4 của thông_tư số 17 / 2019 / tt - bgtvt ngày 03 tháng 5 năm 2019 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách trên các đường_bay nội_địa như sau : “ 1 . khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách hạng phổ_thông cơ_bản nhóm khoảng_cách đường_bay mức tối_đa ( đồng / vé một_chiều ) i \n 1 . \n 2 . ii ii iv v dưới 500 km nhóm đường_bay phát_triển kinh_tế xã_hội nhóm đường_bay khác dưới 500 km từ 500 km đến dưới 850 km từ 850 km đến dưới 1.000 km từ 1.000 km đến dưới 1.280 km từ 1.280 km trở_lên \n 1.600.000 \n 1.700.000 \n 2.250.000 \n 2.890.000 \n 3.400.000 \n 4.000.000 . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2024.\n2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 34/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 17/2019/TT-BGTVT về khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2024 . \n 2 . chánh văn_phòng , chánh thanh_tra , các vụ_trưởng , cục_trưởng cục hàng không việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}]