Document ID: 558755

Title: QUY ĐỊNH VỀ TINH GIẢN BIÊN CHẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về đối tượng, nguyên tắc, chính sách tinh giản biên chế và trách nhiệm thực hiện tinh giản biên chế trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội từ Trung ương đến cấp xã.", "header": "['Nghị định 29/2023/NĐ-CP quy định về tinh giản biên chế'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về đối_tượng , nguyên_tắc , chính_sách tinh_giản biên_chế và trách_nhiệm thực_hiện tinh_giản biên_chế trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp công_lập của đảng , nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cán bộ, công chức, viên chức; cán bộ, công chức cấp xã và người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong các cơ quan hành chính được áp dụng chế độ, chính sách như công chức theo quy định của Chính phủ, nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Dôi dư do rà soát, sắp xếp lại tổ chức bộ máy, nhân sự theo quyết định của cấp có thẩm quyền hoặc dôi dư do đơn vị sự nghiệp công lập sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự để thực hiện cơ chế tự chủ;\nb) Dôi dư do sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã theo quyết định của cấp có thẩm quyền;\nc) Dôi dư do cơ cấu lại cán bộ, công chức, viên chức theo vị trí việc làm, nhưng không thể bố trí, sắp xếp được việc làm khác hoặc bố trí được việc làm khác nhưng cá nhân tự nguyện tinh giản biên chế và được cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý;\nd) Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về chuyên môn, nghiệp vụ hoặc được cơ quan bố trí việc làm khác nhưng cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý;\nđ) Có 02 năm liên tiếp liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cán bộ, công chức, viên chức có 01 năm xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành nhiệm vụ và 01 năm không hoàn thành nhiệm vụ nhưng không thể bố trí việc làm khác phù hợp; trong năm trước liền kề hoặc trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành nhiệm vụ trở xuống nhưng cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý;\ne) Có 02 năm liên tiếp liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế mà trong từng năm đều có tổng số ngày nghỉ làm việc bằng hoặc cao hơn số ngày nghỉ tối đa do ốm đau theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội, có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả trợ cấp ốm đau theo quy định hiện hành của pháp luật; trong năm trước liền kề hoặc trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế có tổng số ngày nghỉ làm việc bằng hoặc cao hơn số ngày nghỉ tối đa do ốm đau theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội, có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả trợ cấp ốm đau theo quy định hiện hành của pháp luật, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý;\ng) Cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý thôi giữ chức vụ, chức danh do sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính theo quyết định của cấp có thẩm quyền, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý;\nh) Cán bộ, công chức, viên chức đang trong thời gian bị kỷ luật nhưng chưa đến mức bị bãi nhiệm hoặc bị buộc thôi việc theo quy định của pháp luật tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế, được cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý.", "header": "['Nghị định 29/2023/NĐ-CP quy định về tinh giản biên chế'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 2. Đối tượng thực hiện chính sách tinh giản biên chế']", "len_tokenizer": 519, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cán_bộ , công_chức , viên_chức ; cán_bộ , công_chức cấp xã và người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn trong các cơ_quan hành_chính được áp_dụng chế_độ , chính_sách như công_chức theo quy_định của chính_phủ , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : \n a ) dôi_dư do rà_soát , sắp_xếp lại tổ_chức bộ_máy , nhân_sự theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền hoặc dôi_dư do đơn_vị sự_nghiệp công_lập sắp_xếp tổ_chức bộ_máy , nhân_sự để thực_hiện cơ_chế tự_chủ ; \n b ) dôi_dư do sắp_xếp lại đơn_vị hành_chính cấp huyện , cấp xã theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ; \n c ) dôi_dư do cơ_cấu lại cán_bộ , công_chức , viên_chức theo vị_trí việc_làm , nhưng không_thể bố_trí , sắp_xếp được việc_làm khác hoặc bố_trí được việc_làm khác nhưng cá_nhân tự_nguyện tinh_giản biên_chế và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp_quản_lý đồng_ý ; \n d ) chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định đối_với vị_trí việc_làm đang đảm_nhiệm , nhưng không có vị_trí việc_làm khác phù_hợp để bố_trí và không_thể bố_trí đào_tạo lại để chuẩn_hóa về chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc được cơ_quan bố_trí việc_làm khác nhưng cá_nhân tự_nguyện thực_hiện tinh_giản biên_chế và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp_quản_lý đồng_ý ; \n đ ) có 02 năm liên_tiếp liền kề tại thời_điểm xét tinh_giản biên_chế , cán_bộ , công_chức , viên_chức có 01 năm xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ và 01 năm không hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng không_thể bố_trí việc_làm khác phù_hợp ; trong năm trước liền kề hoặc trong năm thực_hiện xét tinh_giản biên_chế xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở xuống nhưng cá_nhân tự_nguyện thực_hiện tinh_giản biên_chế và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp_quản_lý đồng_ý ; \n e ) có 02 năm liên_tiếp liền kề tại thời_điểm xét tinh_giản biên_chế mà trong từng năm đều có tổng_số ngày nghỉ làm_việc bằng hoặc cao hơn số ngày nghỉ tối_đa do ốm_đau theo quy_định tại khoản 1 điều 26 luật bảo_hiểm xã_hội , có xác_nhận của cơ_quan bảo_hiểm xã_hội chi_trả trợ_cấp ốm_đau theo quy_định hiện_hành của pháp_luật ; trong năm trước liền kề hoặc trong năm thực_hiện xét tinh_giản biên_chế có tổng_số ngày nghỉ làm_việc bằng hoặc cao hơn số ngày nghỉ tối_đa do ốm_đau theo quy_định tại khoản 1 điều 26 luật bảo_hiểm xã_hội , có xác_nhận của cơ_quan bảo_hiểm xã_hội chi_trả trợ_cấp ốm_đau theo quy_định hiện_hành của pháp_luật , cá_nhân tự_nguyện thực_hiện tinh_giản biên_chế và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp_quản_lý đồng_ý ; \n g ) cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý thôi giữ chức_vụ , chức_danh do sắp_xếp tổ_chức bộ_máy , đơn_vị hành_chính theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , cá_nhân tự_nguyện thực_hiện tinh_giản biên_chế và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp_quản_lý đồng_ý ; \n h ) cán_bộ , công_chức , viên_chức đang trong thời_gian bị kỷ_luật nhưng chưa đến mức bị bãi_nhiệm hoặc bị buộc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm xét tinh_giản biên_chế , cá_nhân tự_nguyện thực_hiện tinh_giản biên_chế , được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp_quản_lý đồng_ý .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc chuyên môn nghiệp vụ thuộc danh mục vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của Chính phủ dôi dư do sắp xếp lại tổ chức hoặc cơ cấu lại nhân lực của đơn vị theo quyết định của cấp có thẩm quyền.", "header": "['Nghị định 29/2023/NĐ-CP quy định về tinh giản biên chế'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 2. Đối tượng thực hiện chính sách tinh giản biên chế']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 2 . người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn thực_hiện các công_việc chuyên_môn nghiệp_vụ thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành và vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_môn dùng chung trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của chính_phủ dôi_dư do sắp_xếp lại tổ_chức hoặc cơ_cấu lại nhân_lực của đơn_vị