Document ID: 320771

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 9 THÔNG TƯ SỐ 15/2015/TT-BNNPTNT NGÀY 26 THÁNG 3 NĂM 2015 HƯỚNG DẪN NHIỆM VỤ CÁC CHI CỤC VÀ CÁC TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn:\na) Đề xuất với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chính sách, chiến lược, kế hoạch phát triển dài hạn, 5 năm, trung hạn và hàng năm về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; phương thức quản lý, mô hình quản lý cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố.\nb) Xây dựng, trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kế hoạch công tác năm và trung hạn, kế hoạch đầu tư xây dựng và chiến lược phát triển Trung tâm; chương trình, dự án về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; chương trình, dự án thành phần về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tại địa phương. Tổ chức thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nc) Thực hiện phân tích, xét nghiệm, kiểm nghiệm; kiểm định (theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước) về chất lượng nước theo quy định pháp luật.\nd) Thực hiện sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch nông thôn; quản lý, bảo vệ, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được giao; tổ chức thi công xây lắp, sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, nâng cấp các công trình nước sạch nông thôn phù hợp với năng lực của Trung tâm theo quy định pháp luật.\nđ) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư chương trình, dự án nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được cấp có thẩm quyền giao theo quy định pháp luật. Thực hiện nhiệm vụ giúp việc Ban Chỉ đạo Chương trình, dự án về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo phân công của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\ne) Tổ chức truyền thông, phổ biến, giáo dục, vận động, hướng dẫn Nhân dân bảo vệ công trình cấp nước, sử dụng tiết kiệm nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường nông thôn tại địa phương theo quy định của pháp luật.\ng) Xây dựng chương trình, tài liệu và tổ chức bồi dưỡng, tập huấn kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn cho các tổ chức cá nhân có nhu cầu phù hợp với năng lực chuyên môn của Trung tâm; tổ chức hoặc tham gia tổ chức các hội thi, hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm, diễn đàn, tham quan học tập, trao đổi kinh nghiệm về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của pháp luật.\nh) Thực hiện hợp tác quốc tế, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của pháp luật.\ni) Tư vấn, dịch vụ; liên doanh, liên kết cung ứng dịch vụ công; xuất khẩu, nhập khẩu thiết bị, vật tư, sản phẩm, công nghệ về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn phù hợp với năng lực chuyên môn, lĩnh vực hoạt động của Trung tâm theo quy định của pháp luật.\nk) Tham gia thực hiện công tác phòng, chống thiên tai, dịch bệnh tại địa phương; tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế, kỹ thuật, điều tra thống kê về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo phân công của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và quy định của pháp luật.\nl) Thu thập, xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn phục vụ quản lý nhà nước theo quy định pháp luật. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ; kết quả thực hiện các chương trình, dự án về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được giao với Trung tâm Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định.\nm) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định pháp luật và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao.", "header": "['Thông tư 30/2016/TT-BNNPTNT sửa đổi Điều 9 Thông tư 15/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2015 Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể như sau:']", "len_tokenizer": 555, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ của trung_tâm nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn : \n a ) đề_xuất với giám_đốc sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn về chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , 5 năm , trung_hạn và hàng năm về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn ; phương_thức quản_lý , mô_hình quản_lý cấp nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . \n b ) xây_dựng , trình giám_đốc sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn kế_hoạch công_tác năm và trung_hạn , kế_hoạch đầu_tư xây_dựng và chiến_lược phát_triển trung_tâm ; chương_trình , dự_án về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn ; chương_trình , dự_án thành_phần về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới tại địa_phương . tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n c ) thực_hiện phân_tích , xét_nghiệm , kiểm_nghiệm ; kiểm_định ( theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà_nước ) về chất_lượng nước theo quy_định pháp_luật . \n d ) thực_hiện sản_xuất , cung_cấp , tiêu_thụ nước_sạch nông_thôn ; quản_lý , bảo_vệ , sử_dụng và khai_thác công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung được giao ; tổ_chức thi_công xây_lắp , sửa_chữa , duy_tu , bảo_dưỡng , nâng_cấp các công_trình nước_sạch nông_thôn phù_hợp với năng_lực của trung_tâm theo quy_định pháp_luật . \n đ ) thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ đầu_tư chương_trình , dự_án nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn được cấp có thẩm_quyền giao theo quy_định pháp_luật . thực_hiện nhiệm_vụ giúp_việc ban chỉ_đạo chương_trình , dự_án về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn theo phân_công của giám_đốc sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n e ) tổ_chức truyền_thông , phổ_biến , giáo_dục , vận_động , hướng_dẫn nhân_dân bảo_vệ công_trình cấp_nước , sử_dụng tiết_kiệm nước_sạch , giữ_gìn vệ_sinh môi_trường nông_thôn tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật . \n g ) xây_dựng chương_trình , tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng , tập_huấn kỹ_thuật , chuyên_môn , nghiệp_vụ về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn cho các tổ_chức cá_nhân có nhu_cầu phù_hợp với năng_lực chuyên_môn của trung_tâm ; tổ_chức hoặc tham_gia tổ_chức các hội thi , hội_nghị , hội_thảo , hội_chợ , triển_lãm , diễn_đàn , tham_quan học_tập , trao_đổi kinh_nghiệm về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn theo quy_định của pháp_luật . \n h ) thực_hiện hợp_tác quốc_tế , chuyển_giao tiến_bộ kỹ_thuật , công_nghệ về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn theo quy_định của pháp_luật . \n i ) tư_vấn , dịch_vụ ; liên_doanh , liên_kết cung_ứng dịch_vụ công ; xuất_khẩu , nhập_khẩu thiết_bị , vật_tư , sản_phẩm , công_nghệ về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn phù_hợp với năng_lực chuyên_môn , lĩnh_vực hoạt_động của trung_tâm theo quy_định của pháp_luật . \n k ) tham_gia thực_hiện công_tác phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh tại địa_phương ; tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , định mức kinh_tế , kỹ_thuật , điều_tra thống_kê về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn theo phân_công của giám_đốc sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn và quy_định của pháp_luật . \n l ) thu_thập , xây_dựng , quản_lý , khai_thác , sử_dụng cơ_sở dữ_liệu về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn phục_vụ quản_lý nhà_nước theo quy_định pháp_luật . báo_cáo kết_quả_thực_hiện nhiệm_vụ ; kết_quả_thực_hiện các chương_trình , dự_án về nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn được giao với trung_tâm quốc_gia nước_sạch và vệ_sinh môi_trường nông_thôn , sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định . \n m ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định pháp_luật và giám_đốc sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn giao .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nhiệm vụ của các tổ chức sự nghiệp khác, gồm: Trung tâm Giống (cây trồng, vật nuôi, thủy sản); Ban Quản lý cảng cá, bến cá; Ban Quản lý rừng đặc dụng; Ban quản lý rừng phòng hộ trực thuộc Sở do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định theo quy định pháp luật.”", "header": "['Thông tư 30/2016/TT-BNNPTNT sửa đổi Điều 9 Thông tư 15/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm