Document ID: 210325

Title: HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA KHẮC PHỤC Ô NHIỄM VÀ CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG GIAI ĐOẠN 2012-2015

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 135/2009/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quy định chung\n1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường giai đoạn 2012-2015 (sau đây viết tắt là Chương trình) theo Quyết định số 1206/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Quyết định số 1206/QĐ-TTg).\n2. Nguồn vốn thực hiện Chương trình gồm: vốn ngân sách Nhà nước (nguồn vốn ngân sách Trung ương; ngân sách địa phương; vốn vay ODA và vốn viện trợ nước ngoài); vốn của các tổ chức kinh tế - xã hội khác.\n3. Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao thực hiện các nhiệm vụ, dự án của Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí của Chương trình theo đúng quy định hiện hành, đảm bảo đạt hiệu quả theo mục tiêu đề ra.", "header": "['Thông tư liên tịch 28/2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường giai đoạn 2012-2015 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_định chung \n 1 . thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia khắc_phục ô_nhiễm và cải_thiện môi_trường giai_đoạn 2012 - 2015 ( sau đây viết tắt là chương_trình ) theo quyết_định số 1206 / qđ - ttg ngày 02 tháng 9 năm 2012 của thủ_tướng chính_phủ ( sau đây viết tắt là quyết_định số 1206 / qđ - ttg ) . \n 2 . nguồn vốn thực_hiện chương_trình gồm : vốn ngân_sách nhà_nước ( nguồn vốn ngân_sách trung_ương ; ngân_sách địa_phương ; vốn vay oda và vốn viện_trợ nước_ngoài ) ; vốn của các tổ_chức kinh_tế - xã_hội khác . \n 3 . các bộ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được giao thực_hiện các nhiệm_vụ , dự_án của chương_trình có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng kinh_phí của chương_trình theo đúng quy_định hiện_hành , đảm_bảo đạt hiệu_quả theo mục_tiêu_đề ra .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí và nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ, dự án của Chương trình\n1. Chi từ nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước (bao gồm cả nguồn vốn nước ngoài): Hỗ trợ các nhiệm vụ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm các nội dung: điều tra khảo sát, phân tích, đánh giá tình hình ô nhiễm môi trường để xây dựng dự án; thực hiện các hoạt động xử lý, khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường; kiểm tra, nghiệm thu dự án, cụ thể:\na) Hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp môi trường: - Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom, xử lý chất thải tập trung tại các làng nghề bị ô nhiễm môi trường đặc biệt nghiêm trọng; - Xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường các khu vực bị ô nhiễm đặc biệt nghiêm trọng do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu; - Chi quản lý Chương trình.\nb) Hỗ trợ từ nguồn đầu tư phát triển: - Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý chất thải tập trung; xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường các khu vực bị ô nhiễm tại các làng nghề bị ô nhiễm môi trường đặc biệt nghiêm trọng; - Lập, xây dựng và triển khai dự án thu gom, xử lý nước thải từ các đô thị loại II trở lên, thuộc 03 lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy, sông Cầu và hệ thống sông Đồng Nai.\n2. Ngoài nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước, thực hiện huy động sự đóng góp của các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế để thực hiện Chương trình theo quy định của pháp luật. Phối hợp lồng ghép với các chương trình, dự án khác có liên quan để thực hiện có hiệu quả Chương trình.", "header": "['Thông tư liên tịch 28/2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường giai đoạn 2012-2015 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 255, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí và nội_dung chi thực_hiện các nhiệm_vụ , dự_án của chương_trình \n 1 . chi từ nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( bao_gồm cả nguồn vốn nước_ngoài ) : hỗ_trợ các nhiệm_vụ theo dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , bao_gồm các nội_dung : điều_tra_khảo_sát , phân_tích , đánh_giá tình_hình ô_nhiễm môi_trường để xây_dựng dự_án ; thực_hiện các hoạt_động xử_lý , khắc_phục ô_nhiễm và cải_thiện môi_trường ; kiểm_tra , nghiệm_thu dự_án , cụ_thể : \n a ) hỗ_trợ từ nguồn sự_nghiệp môi_trường : - cải_tạo , nâng_cấp hệ_thống thu_gom , xử_lý chất_thải tập_trung tại các làng_nghề bị ô_nhiễm môi_trường đặc_biệt nghiêm_trọng ; - xử_lý , cải_tạo và phục_hồi môi_trường các khu_vực bị ô_nhiễm đặc_biệt nghiêm_trọng do hóa_chất bảo_vệ thực_vật tồn_lưu ; - chi quản_lý chương_trình . \n b ) hỗ_trợ từ nguồn đầu_tư phát_triển : - xây_dựng hệ_thống thu_gom , xử_lý chất_thải tập_trung ; xử_lý , cải_tạo và phục_hồi môi_trường các khu_vực bị ô_nhiễm tại các làng_nghề bị ô_nhiễm môi_trường đặc_biệt nghiêm_trọng ; - lập , xây_dựng và triển_khai dự_án thu_gom , xử_lý nước_thải từ các đô_thị loại ii trở lên , thuộc 03 lưu_vực sông nhuệ - sông đáy , sông cầu và hệ_thống sông đồng_nai . \n 2 . ngoài nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước , thực_hiện huy_động sự đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân và doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế để thực_hiện chương_trình theo quy_định của pháp_luật . phối_hợp lồng_ghép với các chương_trình , dự_án khác có liên_quan để thực_hiện có hiệu_quả chương_trình .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Định mức chi và hỗ trợ\n1. Định mức chi được quy định như sau:\na) Mức chi từ nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, dự án của Chương trình thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành. Một số định mức chi theo từng nguồn kinh phí được áp dụng tại Phụ lục 01 kèm theo Thông tư liên tịch này;\nb) Trường hợp nội dung chi thực hiện các dự án chưa có định mức, đơn giá thì căn cứ mục tiêu của Chương trình, khối lượng công việc và giá cả thị trường để lập dự toán, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành của pháp luật.\n2. Mức hỗ trợ vốn từ nguồn vốn Trung ương cho các dự án:\na) Hỗ trợ tối đa không quá 50% tổng kinh phí đối với dự án khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề bị ô nhiễm đặc biệt nghiêm trọng;\nb) Hỗ trợ tối đa không quá 50% tổng kinh phí đối với dự án cải thiện và phục hồi môi trường tại một số khu vực bị ô nhiễm đặc biệt nghiêm trọng do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu;\nc) Hỗ trợ không quá 20% tổng kinh phí đối với dự án thu gom, xử lý nước thải từ các đô thị loại II trở lên, thuộc 03 lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy, sông Cầu và hệ thống sông Đồng Nai.", "header": "['Thông tư liên tịch 28/2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường giai đoạn 2012-2015 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "điều 3 . định mức chi và hỗ_trợ \n 1 . định mức chi được quy_định như sau : \n a ) mức chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước thực_hiện các nhiệm_vụ , dự_án của chương_trình thực_hiện theo chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành . một_số định mức chi theo từng nguồn kinh_phí được áp_dụng tại phụ_lục 01 kèm theo thông_tư liên_tịch này ; \n b ) trường_hợp nội_dung chi thực_hiện các dự_án chưa có định_mức , đơn_giá thì căn_cứ mục_tiêu của chương_trình , khối_lượng công_việc và giá_cả thị_trường để lập dự_toán , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . \n 2 . mức hỗ_trợ_vốn từ nguồn vốn trung_ương cho các dự_án : \n a ) hỗ_trợ tối_đa không quá 50 % tổng kinh_phí đối_với dự_án khắc_phục ô_nhiễm và cải_thiện môi_trường tại các làng_nghề bị ô_nhiễm đặc_biệt nghiêm_trọng ; \n b ) hỗ_trợ tối_đa không quá 50 % tổng kinh_phí đối_với dự_án cải_thiện và phục_hồi môi_trường tại một_số khu_vực bị ô_nhiễm đặc_biệt nghiêm_trọng do hóa_chất bảo_vệ thực_vật tồn_lưu ; \n c ) hỗ_trợ không quá 20 % tổng kinh_phí đối_với dự_án thu_gom , xử_lý nước_thải từ các đô_thị loại ii trở lên , thuộc 03 lưu_vực sông nhuệ - sông đáy , sông cầu và hệ_