Document ID: 130866

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI CHO CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH; KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ CÁC CƠ SỞ HỖ TRỢ NẠN NHÂN BẠO LỰC GIA ĐÌNH, CƠ SỞ TƯ VẤN VỀ PHÒNG, CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH NGOÀI CÔNG LẬP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phòng, chống bạo lực gia đình và Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước và Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định 185/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước cho công tác phòng, chống bạo lực gia đình và quy định việc hỗ trợ từ Ngân sách Nhà nước cho các cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình ngoài công lập.", "header": "['Thông tư liên tịch 143/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL quy định chế độ quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho công tác phòng, chống bạo lực gia đình; kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình ngoài công lập do Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng , quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước cho công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và quy_định việc hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho các cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình ngoài công_lập .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị - xã hội được giao thực hiện các hoạt động trong công tác phòng, chống bạo lực gia đình.\n2. Các cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng chống bạo lực gia đình ngoài công lập đáp ứng các điều kiện được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.", "header": "['Thông tư liên tịch 143/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL quy định chế độ quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho công tác phòng, chống bạo lực gia đình; kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình ngoài công lập do Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , chính_trị - xã_hội được giao thực_hiện các hoạt_động trong công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình . \n 2 . các cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng_chống bạo_lực gia_đình ngoài công_lập đáp_ứng các điều_kiện được hỗ_trợ kinh_phí theo quy_định tại khoản 1 điều 19 nghị_định số 08 / 2009 / nđ - cp ngày 04 / 02 / 2009 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phòng , chống bạo_lực gia_đình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nạn nhân bạo lực gia đình là người đã hoặc đang bị một hoặc nhiều hành vi bạo lực được quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Phòng, chống bạo lực gia đình do thành viên gia đình gây ra (thành viên gia đình gồm: vợ/chồng; ông, bà nội; ông, bà ngoại; bố mẹ đẻ; bố mẹ vợ, bố mẹ chồng; bố mẹ nuôi, bố mẹ kế; con đẻ, con nuôi, con của vợ, con của chồng, con dâu, con rể; cháu của ông bà nội, cháu của ông bà ngoại; anh, chị em cùng cha mẹ, cùng mẹ khác cha, cùng cha khác mẹ, anh em rể, chị em dâu của người cùng cha mẹ hoặc cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha).\n2. Người được tiếp nhận vào cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình là nạn nhân bạo lực gia đình (là nạn nhân của các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Phòng, chống bạo lực gia đình) đã hoặc đang bị tổn hại hoặc có nguy cơ bị tổn hại nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe, tinh thần, tâm lý.\n3. Người được tiếp nhận vào cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình bao gồm: nạn nhân bạo lực gia đình; người có hành vi bạo lực gia đình, người nghiện rượu, bia, ma túy, đánh bạc, người chuẩn bị kết hôn, người bị tổn hại hoặc có nguy cơ tổn hại đến tính mạng, sức khỏe, tinh thần, tâm lý do hành vi bạo lực gia đình và những người khác có nhu cầu được tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.", "header": "['Thông tư liên tịch 143/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL quy định chế độ quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho công tác phòng, chống bạo lực gia đình; kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình ngoài công lập do Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 292, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . nạn_nhân bạo_lực gia_đình là người đã hoặc đang bị một hoặc nhiều hành_vi bạo_lực được quy_định tại khoản 1 điều 2 luật phòng , chống bạo_lực gia_đình do thành_viên gia_đình gây ra ( thành_viên gia_đình gồm : vợ / chồng ; ông , bà nội ; ông , bà ngoại ; bố_mẹ đẻ ; bố_mẹ vợ , bố_mẹ chồng ; bố_mẹ nuôi , bố_mẹ_kế ; con_đẻ , con_nuôi , con của vợ , con của chồng , con dâu , con rể ; cháu của ông bà nội , cháu của ông_bà ngoại ; anh , chị_em cùng cha_mẹ , cùng mẹ khác cha , cùng cha khác mẹ , anh_em rể , chị_em dâu của người cùng cha_mẹ hoặc cùng cha khác mẹ , cùng mẹ khác cha ) . \n 2 . người được tiếp_nhận vào cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình là nạn_nhân bạo_lực gia_đình ( là nạn_nhân của các hành_vi quy_định tại khoản 1 điều 2 luật phòng , chống bạo_lực gia_đình ) đã hoặc đang bị tổn_hại hoặc có nguy_cơ bị tổn_hại nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khỏe , tinh_thần , tâm_lý . \n 3 . người được tiếp_nhận vào cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình bao_gồm : nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; người có hành_vi bạo_lực gia_đình , người nghiện rượu , bia , ma_túy , đánh_bạc , người chuẩn_bị kết_hôn , người bị tổn_hại hoặc có nguy_cơ tổn_hại đến tính_mạng , sức_khỏe , tinh_thần , tâm_lý_do hành_vi bạo_lực gia_đình và những người khác có nhu_cầu được tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện\n1. Hàng năm, Nhà nước bố trí kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho công tác phòng, chống bạo lực gia đình theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước.\n2. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phòng, chống bạo lực gia đình của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương và cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, chính trị - xã hội được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức.\n3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phòng, chống bạo lực gia đình của các địa phương do ngân sách địa phương đảm bảo và được bố trí trong dự toán chi ngân sách thường xuyên hàng năm của các cấp ngân sách ở địa phương.", "header": "['Thông tư liên tịch 143/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL quy định chế độ quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho công tác phòng, chống bạo lực gia đình; kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình ngoài công lập do Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguồn kinh_phí thực_hiện \n 1 . hàng năm , nhà_nước bố_trí kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước cho công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . \n 2 . kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống bạo_lực gia_đình của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , cơ_quan trung_ương và cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , chính_trị - xã_hội được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức . \n 3 . kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống bạo_lực gia_đình của các địa_phương do ngân_sách địa_phương đảm_bảo và được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cấp ngân_sách ở địa_phương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung chi và mức chi\n1. Chi đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và tập huấn kỹ năng để nâng cao năng lực cho cán bộ, viên chức, nhân viên và cộng tác viên trong công tác phòng chống bạo lực gia đình:\na) Đối tượng đào tạo bao gồm: Cán bộ, viên chức, n