Document ID: 582747

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thay thế cụm từ “Địa chỉ thường trú (Đường phố hoặc hòm thư) Permanent Address (Street or PO Box Number)” thành “Identity card/số CCCD/CMND” tại:\na) Tiểu mục 2 Mục E. Thông tin cá nhân của Phụ lục 3 Điều 7.110 Phần 7 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại Mục 4 Phụ lục VI Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ QCATHK và Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ QCATHK, sau đây gọi là Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT);\nb) Tiểu mục 2 Mục E. Thông tin cá nhân của Phụ lục 1 Điều 7.135 Phần 7 Bộ QCATHK (đã được bổ sung tại Mục 6 Phụ lục VI Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT);\nc) Tiểu mục 2 Mục C. Thông tin cá nhân của Phụ lục 1 Điều 7.350 Phần 7 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản b Mục 5 Phụ lục II Thông tư số 11/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ QCATHK, sau đây gọi là Thông tư số 11/2022/TT-BGTVT).", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Thay thế, bổ sung một số cụm từ trong mẫu đơn, tờ khai liên quan đến giấy tờ công dân vào các Phụ lục của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (sau đây viết tắt là Bộ QCATHK)']", "len_tokenizer": 353, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thay_thế cụm từ “ địa_chỉ thường_trú ( đường_phố hoặc hòm_thư ) permanent address ( street or po box number ) ” thành “ identity card / số cccd / cmnd ” tại : \n a ) tiểu mục 2 mục e . thông_tin cá_nhân của phụ_lục 3 điều 7.110 phần 7 bộ qcathk ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại mục 4 phụ_lục vi thông_tư số 21 / 2017 / tt - bgtvt ngày 30 tháng 6 năm 2017 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 01 / 2011 / tt - bgtvt ngày 27 tháng 01 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành bộ qcathk và thông_tư số 03 / 2016 / tt - bgtvt ngày 31 tháng 3 năm 2016 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 01 / 2011 / tt - bgtvt ngày 27 tháng 01 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành bộ qcathk , sau đây gọi là thông_tư số 21 / 2017 / tt - bgtvt ) ; \n b ) tiểu mục 2 mục e . thông_tin cá_nhân của phụ_lục 1 điều 7.135 phần 7 bộ qcathk ( đã được bổ_sung tại mục 6 phụ_lục vi thông_tư số 21 / 2017 / tt - bgtvt ) ; \n c ) tiểu mục 2 mục c . thông_tin cá_nhân của phụ_lục 1 điều 7.350 phần 7 bộ qcathk ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản b mục 5 phụ_lục ii thông_tư số 11 / 2022 / tt - bgtvt ngày 29 tháng 6 năm 2022 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của bộ qcathk , sau đây gọi là thông_tư số 11 / 2022 / tt - bgtvt ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thay thế cụm từ “Email address/Địa chỉ thư điện tử” thành “Identity card/Số CCCD/CMND” tại tiểu mục 4 Mục C. Thông tin người làm của mẫu số 01 Phụ lục 1 Điều 8.023 Phần 8 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại Mục 11 Phụ lục VI Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ QCATHK ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT, sau đây gọi là Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT).", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Thay thế, bổ sung một số cụm từ trong mẫu đơn, tờ khai liên quan đến giấy tờ công dân vào các Phụ lục của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (sau đây viết tắt là Bộ QCATHK)']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thay_thế cụm từ “ email address / địa_chỉ thư điện_tử ” thành “ identity card / số cccd / cmnd ” tại tiểu mục 4 mục c . thông_tin người_làm của mẫu_số 01 phụ_lục 1 điều 8.023 phần 8 bộ qcathk ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại mục 11 phụ_lục vi thông_tư số 09 / 2023 / tt - bgtvt ngày 09 tháng 6 năm 2023 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của bộ qcathk ban_hành kèm theo thông_tư số 01 / 2011 / tt - bgtvt ngày 27 tháng 01 năm 2011 của bộ_trưởng bộ gtvt và các thông_tư sửa_đổi , bổ_sung thông_tư số 01 / 2011 / tt - bgtvt ngày 27 tháng 01 năm 2011 của bộ_trưởng bộ gtvt , sau đây gọi là thông_tư số 09 / 2023 / tt - bgtvt ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Bổ sung cụm từ “Đối với công dân Việt Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. Thông tin người làm đơn” tại:\na) Mục Hướng dẫn của Phụ lục 3 Điều 7.110 Phần 7 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại Mục 4 Phụ lục VI Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT);\nb) Mục Hướng dẫn của Phụ lục 1 Điều 7.135 Phần 7 Bộ QCATHK (đã được bổ sung tại Mục 6 Phụ lục VI Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT).", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Thay thế, bổ sung một số cụm từ trong mẫu đơn, tờ khai liên quan đến giấy tờ công dân vào các Phụ lục của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (sau đây viết tắt là Bộ QCATHK)']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "khoản 3 . bổ_sung cụm từ “ đối_với công_dân việt nam không cần khai tiểu mục 4 , 6 , 7 , 13 mục e . thông_tin người_làm đơn ” tại : \n a ) mục hướng_dẫn của phụ_lục 3 điều 7.110 phần 7 bộ qcathk ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại mục 4 phụ_lục vi thông_tư số 21 / 2017 / tt - bgtvt ) ; \n b ) mục hướng_dẫn của phụ_lục 1 điều 7.135 phần 7 bộ qcathk ( đã được bổ_sung tại mục 6 phụ_lục vi thông_tư số 21 / 2017 / tt - bgtvt ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Bổ sung cụm từ “Đối với công dân Việt Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục C. Thông tin người làm đơn.” vào mục Hướng dẫn của Phụ lục 1 Điều 7.350 Phần 7 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản b Mục 5 Phụ lục II Thông tư 11/2022/TT-BGTVT).", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Thay thế, bổ sung một số cụm từ trong mẫu đơn, tờ khai liên quan đến giấy tờ công dân vào các Phụ lục của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (sau đây viết tắt là Bộ QCATHK)']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "khoản 4 . bổ_sung cụm từ “ đối_với công_dân việt nam không cần khai tiểu mục 4 , 6 , 7 , 13 mục c . thông_tin người_làm đơn . ” vào mục hướng_dẫn của phụ_lục 1 điều 7.350 phần 7 bộ qcathk ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản b mục 5 phụ_lục ii thông_tư 11 / 2022 / tt - bgtvt ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Bổ sung cụm từ vào “Đối với công dân Việt Nam không cần khai tiểu mục 5, 8, 10 Mục C. Thông tin người làm đơn.” Vào mục Instructions của mẫu số 01 Phụ lục 1 Điều 8.023 Phần 8 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại Mục 11 Phụ lục VI Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT).", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Thay thế, bổ sung một số cụm từ trong mẫu đơn, tờ khai liên quan đến giấy tờ công dân vào các Phụ lục của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực