Document ID: 518579

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1. Từ viết tắt tên của một số tổ chức. TT Nội dung Từ viết tắt 1 Bộ Thông tin và Truyền thông Bộ TT&TT 2 Cục An toàn thông tin Cục ATTT 3 Cục Báo chí Cục BC 4 Cục Bưu điện Trung ương Cục BĐTW 5 Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục PTTH&TTĐT 6 Cục Tần số vô tuyến điện Cục TS 7 Cục Thông tin cơ sở Cục TTCS 8 Cục Thông tin đối ngoại Cục TTĐN 9 Cục Viễn thông Cục VT 10 Cục Xuất bản, In và Phát hành Cục XBIPH 11 Cục Tin học hóa Cục THH 12 Trung tâm Internet Việt Nam VNNIC 13 Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia NEAC 14 Văn phòng Bộ VP Bộ 15 Vụ Bưu chính Vụ BC 16 Vụ Công nghệ thông tin Vụ CNTT 17 Vụ Kế hoạch - Tài chính Vụ KHTC 18 Vụ Quản lý doanh nghiệp Vụ QLDN 19 Ủy ban nhân dân UBND 20 Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu Sở TT&TT 21 Phòng Văn hóa và Thông tin Phòng VH&TT 22 Cơ sở truyền thanh truyền hình cấp huyện Cơ sở TT-TH 23 Doanh nghiệp DN 24 Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính DNBC 25 Doanh nghiệp công nghiệp công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông Doanh nghiệp CNTT, ĐTVT 26 Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông DNVT 27 Đài Phát thanh và Truyền hình Đài PT&TH 28 Nhà xuất bản NXB 29 Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ kỹ số CA 30 Tổng công ty Bưu điện Việt Nam VNPost", "header": "['Thông tư 04/2022/TT-BTTTT quy định về Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 300, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh điều 1 . từ viết tắt tên của một_số tổ_chức . tt nội_dung từ viết tắt 1 bộ thông_tin và truyền_thông bộ tt & tt 2 cục an_toàn thông_tin cục attt 3 cục báo_chí cục bc 4 cục bưu_điện trung_ương cục bđtw 5 cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử cục ptth & ttđt 6 cục tần_số vô_tuyến_điện cục ts 7 cục thông_tin cơ_sở cục ttcs 8 cục thông_tin đối_ngoại cục ttđn 9 cục viễn_thông cục vt 10 cục xuất_bản , in và phát_hành cục xbiph 11 cục tin_học_hóa cục thh 12 trung_tâm internet việt nam vnnic 13 trung_tâm chứng_thực điện_tử quốc_gia neac 14 văn_phòng bộ vp bộ 15 vụ bưu_chính_vụ bc 16 vụ công_nghệ thông_tin vụ cntt 17 vụ kế_hoạch - tài_chính_vụ khtc 18 vụ quản_lý doanh_nghiệp_vụ qldn 19 ủy_ban nhân_dân ubnd 20 sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh / thành_phố trực_thuộc trung_ương và sở văn_hóa , thông_tin , thể_thao và du_lịch tỉnh bạc liêu sở tt & tt 21 phòng văn_hóa và thông_tin phòng vh & tt 22 cơ_sở truyền_thanh_truyền_hình cấp huyện cơ_sở tt - th 23 doanh_nghiệp dn 24 doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính dnbc 25 doanh_nghiệp công_nghiệp công_nghệ thông_tin , điện_tử - viễn_thông doanh_nghiệp cntt , đtvt 26 doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông dnvt 27 đài phát_thanh và truyền_hình đài pt & th 28 nhà xuất_bản nxb 29 tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ kỹ số ca 30 tổng công_ty bưu_điện việt nam vnpost", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 2. Một số từ viết tắt khác. TT Nội dung Từ viết tắt 1 Thông tin và Truyền thông TT&TT 2 Phát thanh và Truyền hình PT&TH 3 Thông tin điện tử TTĐT 4 Công nghệ thông tin CNTT 5 Điện tử viễn thông ĐTVT 6 Cơ sở dữ liệu CSDL 7 Cung cấp dịch vụ CCDV 8 Chứng thư số CTS 9 Dịch vụ hành chính công trực tuyến DVHCCTT 10 Xuất bản phẩm XBP 11 Mạng xã hội MXH 12 Thương mại điện tử TMĐT 13 Truyền hình trả tiền THTT 14 Thủ tục hành chính TTHC 15 Ngân sách Nhà nước NSNN 16 Thuế giá trị gia tăng Thuế VAT 17 Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế TNDN 18 Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ, được cập nhật đến kỳ báo cáo Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam 19 Phân tổ theo loại hình kinh tế 19.1 Kinh tế nhà nước: Gồm Công ty TNHH 1 thành viên 100% vốn nhà nước; Công ty cổ phần, công ty TNHH vốn nhà nước >50%; Công ty nhà nước; Đơn vị sự nghiệp của nhà nước Nhà nước 19.2 Ngoài nhà nước (trừ FDI) 19.3 Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI): Gồm doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; doanh nghiệp nhà nước liên doanh với nước ngoài; doanh nghiệp khác liên doanh với nước ngoài Có vốn đần tư FDI PHỤ LỤC I\n1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.\n2. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu.\n3. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông, các cá nhân có liên quan đến Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông.", "header": "['Thông tư 04/2022/TT-BTTTT quy định về Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 339, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng điều 2 . một_số từ viết tắt khác . tt nội_dung từ viết tắt 1 thông_tin và truyền_thông tt & tt 2 phát_thanh và truyền_hình pt & th 3 thông_tin điện_tử ttđt 4 công_nghệ thông_tin cntt 5 điện_tử viễn_thông đtvt 6 cơ_sở dữ_liệu csdl 7 cung_cấp dịch_vụ ccdv 8 chứng_thư số cts 9 dịch_vụ hành_chính công trực_tuyến dvhcctt 10 xuất_bản_phẩm xbp 11 mạng xã_hội mxh 12 thương_mại điện_tử tmđt 13 truyền_hình trả tiền thtt 14 thủ_tục hành_chính tthc 15 ngân_sách nhà_nước nsnn 16 thuế giá_trị gia_tăng thuế_vat 17 thuế thu_nhập doanh_nghiệp thuế_tndn 18 bảng danh_mục và mã_số các đơn_vị hành_chính việt nam ban_hành kèm theo quyết_định số 124 / 2004 / qđ - ttg ngày 08 / 7 / 2004 của thủ_tướng chính_phủ , được cập_nhật đến kỳ báo_cáo bảng danh_mục và mã_số các đơn_vị hành_chính việt nam 19 phân tổ theo loại_hình kinh_tế 19.1 kinh_tế nhà_nước : gồm công_ty_tnhh 1 thành_viên 100 % vốn nhà_nước ; công_ty cổ_phần , công_ty_tnhh vốn nhà_nước > 50 % ; công_ty nhà_nước ; đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước nhà_nước 19.2 ngoài nhà_nước ( trừ fdi ) 19.3 kinh_tế có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( fdi ) : gồm doanh_nghiệp 100 % vốn nước_ngoài ; doanh_nghiệp nhà_nước liên_doanh với nước_ngoài ; doanh_nghiệp khác liên_doanh với nước_ngoài có vốn đần tư fdi phụ_lục i \n 1 . các đơn_vị thuộc , trực_thuộc bộ thông_tin và truyền_thông . \n 2 . sở thông_tin và truyền_thông tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , sở văn_hóa , thông_tin , thể_thao và du_lịch tỉnh bạc liêu . \n 3 . các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp hoạt_động bưu_chính , viễn_thông , công_nghệ thông_tin và truyền_thông , các cá_nhân có liên_quan đến chế_độ báo_cáo thống_kê ngành thông_tin và truyền_thông .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông\n1. Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm: danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo, hướng dẫn lập biểu, gửi báo cáo đối với từng nhóm lĩnh vực cụ thể như sau:\na) Lĩnh vực Bưu chính: Chi tiết tại Phụ lục I.\nb) Lĩnh vực Viễn thông: Chi tiết tại Phụ lục II.\nc) Lĩnh vực Công nghiệp công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: Chi tiết tại Phụ lục III.\nd) Lĩnh vực An toàn thông tin mạng: Chi tiết tại Phụ lục IV.\nđ) Lĩnh vực Ứng dụng công nghệ thông tin: Chi tiết tại Phụ lục V.\ne) Lĩnh vực Báo chí, truyền thông: Chi tiết tại Phụ lục VI.\n2. Đơn vị báo cáo thống kê Đơn vị báo cáo thống kê là các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, các Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu, các vụ, cục, đơn vị trực thuộc Bộ có liên quan. Đơn vị báo cáo thống kê được ghi tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu. Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo ghi tên cơ quan, đơn vị vào vị trí này.\n3. Đơn vị nhận báo cáo thống kê Đơn vị nhận báo cáo thống kê được quy định cụ thể tại biểu mẫu báo cáo trong các phụ lục, Đơn vị nhận báo cáo được ghi cụ thể phía trên bên phải, dưới dòng đơn vị báo cáo của từng biểu mẫu.\n4. Kỳ báo cáo thống kê\na) Báo cáo thống kê tháng được tính bắt đầu từ ngày 01 của tháng cho đến hết ngày cuối cùng của tháng;\nb) Báo cáo thống kê quý được tính bắt đầu từ ngày 01 tháng đầu tiên của quý cho đến hết ngày cuối cùng của quý;\nc) Báo cáo thống kê 06 tháng đầ