Document ID: 552870

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG DO CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định, theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp phí; tổ chức thu phí; tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thu, nộp phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định.", "header": "['Thông tư 07/2023/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường do cơ_quan trung_ương thực_hiện thẩm_định , theo quy_định tại điều 36 nghị_định số 08 / 2022 / nđ - cp ngày 10 tháng 01 năm 2022 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật bảo_vệ môi_trường . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp phí ; tổ_chức thu phí ; tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến thu , nộp phí thẩm_định phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường do cơ_quan trung_ương thực_hiện thẩm_định .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí\n1. Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan có thẩm quyền ở trung ương thực hiện thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường.\n2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc cơ quan nhà nước được Bộ Tài nguyên và Môi trường giao thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường tổ chức thu phí thẩm định theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 07/2023/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí và tổ_chức thu phí \n 1 . người nộp phí là các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương thực_hiện thẩm_định phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường . \n 2 . bộ tài_nguyên và môi_trường hoặc cơ_quan nhà_nước được bộ tài_nguyên và môi_trường giao thẩm_định phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường tổ_chức thu phí thẩm_định theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức thu phí. Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường được quy định như sau: Số tt Tổng vốn đầu tư dự án (tỷ đồng) Mức phí (triệu đồng) 1 Đến 10 6,0 2 Trên 10 đến 20 9,0 3 Trên 20 đến 50 15,0 4 Trên 50 đến 100 27,0 5 Trên 100 đến 200 30,0 6 Trên 200 đến 500 39,0 7 Trên 500 đến 1.000 44,0 8 Trên 1.000 đến 1.500 48,0 9 Trên 1.500 đến 2.000 49,0 10 Trên 2.000 đến 3.000 51,0 11 Trên 3.000 đến 5.000 53,0 12 Trên 5.000 đến 7.000 56,0 13 Trên 7.000 61,0", "header": "['Thông tư 07/2023/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức thu phí . mức thu phí thẩm_định phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường được quy_định như sau : số tt tổng vốn đầu_tư dự_án ( tỷ đồng ) mức phí ( triệu đồng ) 1 đến 10 6,0 2 trên 10 đến 20 9,0 3 trên 20 đến 50 15,0 4 trên 50 đến 100 27,0 5 trên 100 đến 200 30,0 6 trên 200 đến 500 39,0 7 trên 500 đến 1.000 44,0 8 trên 1.000 đến 1.500 48,0 9 trên 1.500 đến 2.000 49,0 10 trên 2.000 đến 3.000 51,0 11 trên 3.000 đến 5.000 53,0 12 trên 5.000 đến 7.000 56,0 13 trên 7.000 61,0", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kê khai, nộp phí\n1. Người nộp phí thực hiện nộp phí theo mức thu quy định tại Điều 3 Thông tư này cho tổ chức thu phí khi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường theo hình thức quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính.\n2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, thu, nộp và quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC.", "header": "['Thông tư 07/2023/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 4 . kê_khai , nộp phí \n 1 . người nộp phí thực_hiện nộp phí theo mức thu quy_định tại điều 3 thông_tư này cho tổ_chức thu phí khi nộp hồ_sơ đề_nghị thẩm_định phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường theo hình_thức quy_định tại thông_tư số 74 / 2022 / tt - btc ngày 22 tháng 12 năm 2022 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định về hình_thức , thời_hạn thu , nộp , kê_khai các khoản phí , lệ_phí thuộc thẩm_quyền quy_định của bộ tài_chính . \n 2 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , thu , nộp và quyết_toán phí theo quy_định tại thông_tư số 74 / 2022 / tt - btc .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thu phí phải nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thẩm định, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 07/2023/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 5. Quản lý và sử dụng phí']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thu phí phải nộp 100 % tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước . nguồn chi_phí trang_trải cho hoạt_động thẩm_định , thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu phí theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí thì được trích để lại 70% tổng số tiền phí thu được để chi cho hoạt động thẩm định, thu phí và nộp 30% tổng số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.\na) Tiền phí được để lại được quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP; trong đó, các khoản chi khác liên quan đến thực hiện thẩm định và thu phí, bao gồm cả: Chi phí kiểm tra, đánh giá tại cơ sở, tại địa điểm thực hiện dự án và tổ chức họp của hội đồng thẩm định (chi lấy ý kiến, bản nhận xét thẩm định, báo cáo thẩm định); mức chi theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.\nb) Sau khi quyết toán thu, chi đúng chế độ, số tiền phí trong năm được trích để lại chưa chi được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định; trường hợp hết 02 năm kể từ năm được chuyển nguồn, số tiền phí đã được chuyển nguồn không còn nhiệm vụ chi phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 07/2023/TT-BTC về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 5. Quản lý và sử dụng phí']", "len_tokenizer": 261, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trường_hợp tổ_chức thu phí là cơ_quan nhà_nước được