Document ID: 132372

Title: VỀ VIỆC BAN HÀNH 06 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông Vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ sau đây:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô; Số hiệu: QCVN 09 : 2011/BGTVT.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố; Số hiệu: QCVN 10 : 2011/BGTVT.\n3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc; Số hiệu: QCVN 11 : 2011/BGTVT.\n4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới; Số hiệu: QCVN 12 : 2011/BGTVT.\n5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng; Số hiệu: QCVN 13 : 2011/BGTVT.\n6. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy; Số hiệu: QCVN 14 : 2011/BGTVT.", "header": "['Thông tư 56/2011/TT-BGTVT về 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 214, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 06 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_tiện cơ_giới đường_bộ sau đây : \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với ô_tô ; số_hiệu : qcvn 09 : 2011 / bgtvt . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với ô_tô khách thành_phố ; số_hiệu : qcvn 10 : 2011 / bgtvt . \n 3 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với rơ_moóc và sơ_mi rơ_moóc ; số_hiệu : qcvn 11 : 2011 / bgtvt . \n 4 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về sai_số cho phép và làm_tròn số đối_với kích_thước , khối_lượng của xe cơ_giới ; số_hiệu : qcvn 12 : 2011 / bgtvt . \n 5 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_máy chuyên_dùng ; số_hiệu : qcvn 13 : 2011 / bgtvt . \n 6 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe gắn_máy ; số_hiệu : qcvn 14 : 2011 / bgtvt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012; bãi bỏ các Quyết định sau đây của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải:. - Quyết định số 24/2006/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 307-06 “Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Yêu cầu an toàn chung”; - Quyết định số 14/2006/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 3 năm 2006 về việc ban hành tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302 - 06 “Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô khách thành phố - Yêu cầu kỹ thuật”; - Quyết định số 30/2005/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2005 về việc ban hành tiêu chuẩn ngành 22 TCN 327 - 05 “Phương tiện giao thông đường bộ - Rơ moóc và sơ mi rơ moóc - Yêu cầu an toàn chung”; - Quyết định số 4368/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2001 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 287 - 01 “Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ”; - Quyết định số 61/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 về việc ban hành tiêu chuẩn ngành 22 TCN 275 - 05 “Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Sai số cho phép và quy định làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới”.", "header": "['Thông tư 56/2011/TT-BGTVT về 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 269, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 ; bãi_bỏ các quyết_định sau đây của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải : . - quyết_định số 24 / 2006 / qđ - bgtvt ngày 10 tháng 5 năm 2006 về việc ban_hành tiêu_chuẩn ngành 22 tcn 307 - 06 “ phương_tiện giao_thông đường_bộ - ô_tô - yêu_cầu_an_toàn chung ” ; - quyết_định số 14 / 2006 / qđ - bgtvt ngày 02 tháng 3 năm 2006 về việc ban_hành tiêu_chuẩn ngành 22 tcn 302 - 06 “ phương_tiện giao_thông đường_bộ - ô_tô khách thành_phố - yêu_cầu kỹ_thuật ” ; - quyết_định số 30 / 2005 / qđ - bgtvt ngày 09 tháng 6 năm 2005 về việc ban_hành tiêu_chuẩn ngành 22 tcn 327 - 05 “ phương_tiện giao_thông đường_bộ - rơ_moóc và sơ_mi rơ_moóc - yêu_cầu_an_toàn chung ” ; - quyết_định số 4368 / 2001 / qđ - bgtvt ngày 19 tháng 12 năm 2001 về việc ban_hành tiêu_chuẩn ngành 22 tcn 287 - 01 “ tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ ” ; - quyết_định số 61 / 2005 / qđ - bgtvt ngày 30 tháng 11 năm 2005 về việc ban_hành tiêu_chuẩn ngành 22 tcn 275 - 05 “ phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ - sai_số cho phép và quy_định làm_tròn số đối_với kích_thước , khối_lượng của xe cơ_giới ” .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 56/2011/TT-BGTVT về 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , vụ_trưởng các vụ , cục_trưởng cục đăng_kiểm việt_nam , thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]