Document ID: 459400

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BỘ LUẬT LAO ĐỘNG VỀ ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG VÀ QUAN HỆ LAO ĐỘNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 1 7 tháng 6 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về điều kiện lao động và quan hệ lao động theo các điều, khoản sau đây của Bộ luật Lao động:\n1. Quản lý lao động theo khoản 3 Điều 12.\n2. Hợp đồng lao động theo khoản 4 Điều 21; điểm d khoản 1 Điều 35, điểm d khoản 2 Điều 36; khoản 4 Điều 46; khoản 4 Điều 47; khoản 3 Điều 51.\n3. Cho thuê lại lao động theo khoản 2 Điều 54.\n4. Tổ chức đối thoại và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc theo khoản 4 Điều 63.\n5. Tiền lương theo khoản 3 Điều 92; khoản 3 Điều 96; khoản 4 Điều 98.\n6. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi theo khoản 5 Điều 107, khoản 7 Điều 113, Điều 116.\n7. Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất theo khoản 5 Điều 118; khoản 6 Điều 122; khoản 2 Điều 130; Điều 131.\n8. Lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới theo khoản 6 Điều 135.\n9. Lao động là người giúp việc gia đình theo khoản 2 Điều 161.\n10. Giải quyết tranh chấp lao động theo khoản 2 Điều 184; khoản 6 Điều 185; khoản 2 Điều 209; khoản 2 Điều 210.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động, người học nghề, tập nghề theo khoản 1 Điều 2 của Bộ luật Lao động.\n2. Người sử dụng lao động theo khoản 2 Điều 2 của Bộ luật Lao động.\n3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 145/2020/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động']", "len_tokenizer": 298, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung về điều_kiện lao_động và quan_hệ lao_động theo các điều , khoản sau đây của bộ_luật lao_động : \n 1 . quản_lý lao_động theo khoản 3 điều 12 . \n 2 . hợp_đồng lao_động theo khoản 4 điều 21 ; điểm d khoản 1 điều 35 , điểm d khoản 2 điều 36 ; khoản 4 điều 46 ; khoản 4 điều 47 ; khoản 3 điều 51 . \n 3 . cho thuê lại lao_động theo khoản 2 điều 54 . \n 4 . tổ_chức đối_thoại và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở_tại nơi làm_việc theo khoản 4 điều 63 . \n 5 . tiền_lương theo khoản 3 điều 92 ; khoản 3 điều 96 ; khoản 4 điều 98 . \n 6 . thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi theo khoản 5 điều 107 , khoản 7 điều 113 , điều 116 . \n 7 . kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất theo khoản 5 điều 118 ; khoản 6 điều 122 ; khoản 2 điều 130 ; điều 131 . \n 8 . lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới theo khoản 6 điều 135 . \n 9 . lao_động là người giúp_việc gia_đình theo khoản 2 điều 161 . \n 10 . giải_quyết tranh_chấp lao_động theo khoản 2 điều 184 ; khoản 6 điều 185 ; khoản 2 điều 209 ; khoản 2 điều 210 . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động , người học nghề , tập nghề theo khoản 1 điều 2 của bộ_luật lao_động . \n 2 . người sử_dụng lao_động theo khoản 2 điều 2 của bộ_luật lao_động . \n 3 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thực_hiện quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Sổ quản lý lao động. Việc lập, cập nhật, quản lý, sử dụng sổ quản lý lao động tại khoản 1 Điều 12 của Bộ luật Lao động được quy định như sau:\n1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày bắt đầu hoạt động, người sử dụng lao động phải lập sổ quản lý lao động ở nơi đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện.\n2. Sổ quản lý lao động được lập bằng bản giấy hoặc bản điện tử nhưng phải bảo đảm các thông tin cơ bản về người lao động, gồm: họ tên; giới tính; ngày tháng năm sinh; quốc tịch; nơi cư trú; số thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu; trình độ chuyên môn kỹ thuật; bậc trình độ kỹ năng nghề; vị trí việc làm; loại hợp đồng lao động; thời điểm bắt đầu làm việc; tham gia bảo hiểm xã hội; tiền lương; nâng bậc, nâng lương; số ngày nghỉ trong năm; số giờ làm thêm; học nghề, đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề; kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất; tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động và lý do.\n3. Người sử dụng lao động có trách nhiệm thể hiện, cập nhật các thông tin quy định tại khoản 2 Điều này kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc; quản lý, sử dụng và xuất trình sổ quản lý lao động với cơ quan quản lý về lao động và các cơ quan liên quan khi có yêu cầu theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 145/2020/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động'\n 'Chương II. QUẢN LÝ LAO ĐỘNG']", "len_tokenizer": 241, "lower_segmented_text": "điều 3 . sổ quản_lý lao_động . việc lập , cập_nhật , quản_lý , sử_dụng sổ quản_lý lao_động tại khoản 1 điều 12 của bộ_luật lao_động được quy_định như sau : \n 1 . trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày bắt_đầu hoạt_động , người sử_dụng lao_động phải lập sổ quản_lý lao_động ở nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . \n 2 . sổ quản_lý lao_động được lập bằng bản giấy hoặc bản điện_tử nhưng phải bảo_đảm các thông_tin cơ_bản về người lao_động , gồm : họ tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu ; trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật ; bậc trình_độ kỹ_năng nghề ; vị_trí việc_làm ; loại hợp_đồng lao_động ; thời_điểm bắt_đầu làm_việc ; tham_gia_bảo_hiểm xã_hội ; tiền_lương ; nâng bậc , nâng lương ; số ngày nghỉ trong năm ; số giờ làm thêm ; học nghề , đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao_trình_độ kỹ_năng nghề ; kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất ; tai_nạn lao_động , bệnh nghề_nghiệp ; thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động và lý_do . \n 3 . người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm thể_hiện , cập_nhật các thông_tin quy_định tại khoản 2 điều này kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; quản_lý , sử_dụng và xuất_trình sổ quản_lý lao_động với cơ_quan quản_lý về lao_động và các cơ_quan liên_quan khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người sử dụng lao động khai trình việc sử dụng lao động theo Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về phối hợp, liên thông thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, khai trình việc sử dụng lao động, cấp mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội, đăng ký sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp.", "header": "['Nghị định 145/2020/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động'\n 'Chương II. QUẢN LÝ LAO ĐỘNG' 'Điều 4. Báo cáo sử dụng lao động']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo nghị_định số 122 / 2020 / nđ - cp ngày 15 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia_bảo_hiểm xã_hội , đăng_ký sử_dụng hóa_đơn của doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Định kỳ 06 tháng (trước ngày 05 tháng 6) và hằng năm (trước ngày 05 tháng 12), người sử dụng lao động phải báo cáo tình hình thay đổi lao động đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thông qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia theo Mẫu số 01/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và thông báo đến cơ quan bảo hiểm xã hội cấp huyện nơi đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện. Trường hợp người sử dụng lao động không thể báo cáo tình hình thay đổi lao động thông qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia thì gửi báo cáo bằng bản giấy theo Mẫu số 01/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và thông báo đến cơ quan bảo hiểm xã hội cấp huyện nơi đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm tổng hợp tình hình thay đổi về lao động trong trường hợp người sử dụng lao động gửi báo cáo bằng bản giấy để cập nhật đầy đủ thông tin theo Mẫu số 02/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 145/2020/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động'\n 'Chương II. QUẢN LÝ LAO ĐỘNG' 'Điều 4. Báo cáo sử dụng lao động']", "len_tokenizer": 177, "lower_segmented_text": "khoản 2 . định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ng