Document ID: 243859

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH, ĐỊNH GIÁ; CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG, NGƯỜI PHIÊN DỊCH TRONG TỐ TỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Bộ luật Tố tụng dân sự ngày 15 tháng 6 năm 2004;
Căn cứ Luật Tố tụng hành chính ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng ngày 28 tháng 3 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc xác định chi phí giám định, chi phí định giá tài sản, mức chi phí cho người làm chứng, mức chi phí cho người phiên dịch và thủ tục thanh toán chi phí quy định tại Điều 9, Điều 35, Điều 46, Điều 52 và Điều 57 Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc giám định, định giá, làm chứng và phiên dịch trong tố tụng.", "header": "['Nghị định 81/2014/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định việc xác_định chi_phí giám_định , chi_phí định_giá tài_sản , mức chi_phí cho người làm_chứng , mức chi_phí cho người phiên_dịch và thủ_tục thanh_toán chi_phí quy_định tại điều 9 , điều 35 , điều 46 , điều 52 và điều 57 pháp_lệnh chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm_chứng , người phiên_dịch trong tố_tụng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có liên_quan đến việc giám_định , định_giá , làm_chứng và phiên_dịch trong tố_tụng .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Xác định chi phí giám định. Căn cứ tính chất của đối tượng và nội dung giám định cụ thể, chi phí giám định bao gồm một hoặc một số chi phí sau đây:\n1. Chi phí tiền lương, thù lao cho người thực hiện giám định.\n2. Chi phí khấu hao máy móc, phương tiện, thiết bị.\n3. Chi phí vật tư tiêu hao.\n4. Chi phí sử dụng dịch vụ.\n5. Các chi phí khác tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 6 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 81/2014/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH VÀ THỦ TỤC THANH TOÁN CHI PHÍ']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 3 . xác_định chi_phí giám_định . căn_cứ tính_chất của đối_tượng và nội_dung giám_định cụ_thể , chi_phí giám_định bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : \n 1 . chi_phí tiền_lương , thù_lao cho người thực_hiện giám_định . \n 2 . chi_phí khấu_hao máy_móc , phương_tiện , thiết_bị . \n 3 . chi_phí vật_tư tiêu_hao . \n 4 . chi_phí sử_dụng dịch_vụ . \n 5 . các chi_phí khác tại khoản 2 , khoản 3 điều 6 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Xác định chi phí tiền lương:\na) Chi phí tiền lương được áp dụng trong trường hợp cơ quan tiến hành tố tụng ra quyết định trưng cầu giám định đối với tổ chức giám định tư pháp công lập, tổ chức giám định tư pháp ngoài công lập và tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc (sau đây gọi là tổ chức thực hiện giám định).\nb) Tổ chức thực hiện giám định căn cứ vào nội dung yêu cầu giám định, khối lượng công việc, thời gian cần thiết thực hiện giám định và các quy định của chế độ tiền lương hiện hành áp dụng đối với mình xác định chi phí tiền lương làm cơ sở thông báo cho cơ quan tiến hành tố tụng.", "header": "['Nghị định 81/2014/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH VÀ THỦ TỤC THANH TOÁN CHI PHÍ'\n 'Điều 4. Chi phí tiền Iương, thù lao cho người thực hiện giám định']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 1 . xác_định chi_phí tiền_lương : \n a ) chi_phí tiền_lương được áp_dụng trong trường_hợp cơ_quan tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định đối_với tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập , tổ_chức giám_định tư_pháp ngoài công_lập và tổ_chức giám_định tư_pháp theo vụ_việc ( sau đây gọi là tổ_chức thực_hiện giám_định ) . \n b ) tổ_chức thực_hiện giám_định căn_cứ vào nội_dung yêu_cầu giám_định , khối_lượng công_việc , thời_gian cần_thiết_thực_hiện giám_định và các quy_định của chế_độ tiền_lương hiện_hành áp_dụng đối_với mình xác_định chi_phí tiền_lương làm cơ_sở thông_báo cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định chi phí thù lao:\na) Chi phí thù lao được áp dụng trong trường hợp cơ quan tiến hành tố tụng ra quyết định trưng cầu giám định đối với giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc là người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người đang hưởng lương từ ngân sách nhà nước.\nb) Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc là người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước căn cứ nội dung yêu cầu giám định, khối lượng công việc, thời gian cần thiết thực hiện giám định và tiền lương, thu nhập thực tế của mình xác định mức thù lao hợp lý thông báo cho cơ quan tiến hành tố tụng.\nc) Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc là người hưởng lương từ ngân sách nhà nước căn cứ quy định của pháp luật về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp xác định thù lao giám định tư pháp thông báo cho cơ quan tiến hành tố tụng.", "header": "['Nghị định 81/2014/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH VÀ THỦ TỤC THANH TOÁN CHI PHÍ'\n 'Điều 4. Chi phí tiền Iương, thù lao cho người thực hiện giám định']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xác_định chi_phí thù_lao : \n a ) chi_phí thù_lao được áp_dụng trong trường_hợp cơ_quan tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định đối_với giám_định viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc là người không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước và người đang hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . \n b ) giám_định viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc là người không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước căn_cứ nội_dung yêu_cầu giám_định , khối_lượng công_việc , thời_gian cần_thiết_thực_hiện giám_định và tiền_lương , thu_nhập thực_tế của mình xác_định mức thù_lao hợp_lý thông_báo cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng . \n c ) giám_định viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc là người hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước căn_cứ quy_định của pháp_luật về chế_độ bồi_dưỡng giám_định tư_pháp xác_định thù_lao giám_định tư_pháp thông_báo cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thực hiện giám định khi thực hiện giám định nếu phải sử dụng máy móc, phương tiện, thiết bị thì chi phí khấu hao máy móc, phương tiện, thiết bị được xác định như sau:\na) Trường hợp máy móc, phương tiện, thiết bị là tài sản cố định, chi phí khấu hao được xác định theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định cho từng loại máy móc, phương tiện, thiết bị của tổ chức thực hiện giám định và thời gian thực tế sử dụng phục vụ cho việc giám định.\nb) Trường hợp máy móc, phương tiện, thiết bị không đáp ứng đủ điều kiện xác định là tài sản cố định thì chi phí khấu hao đối với máy móc, phương tiện, thiết bị được xác định theo phương pháp phân bổ dần vào chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ nhưng tối đa không quá 02 năm và không quá thời gian thực tế sử dụng phục vụ cho việc giám định.", "header": "['Nghị định 81/2014/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH VÀ THỦ TỤC THANH TOÁN CHI PHÍ'\n 'Điều 5. Chi phí khấu hao máy móc, phương tiện, thiết bị và chi phí vật tư tiêu hao']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thực_hiện giám_định khi thực_hiện giám_định nếu phải sử_dụng máy_móc , phương_tiện , thiết_bị thì chi_phí khấu_hao máy_móc , phương_tiện , thiết_bị được xác_định như sau : \n a ) trường_hợp máy_móc , phương_tiện , thiết_bị là tài_sản cố_định , chi_phí khấu_hao được xác_định theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao_tài_sản cố_định cho từng loại máy_móc , phương_ti