Document ID: 292652

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN VẬT CHẤT HẬU CẦN ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Cơ yếu ngày 26 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này Quy định về tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu hưởng phụ cấp sinh hoạt phí tại các cơ sở đào tạo cơ yếu, bao gồm: Tiêu chuẩn ăn; tiêu chuẩn trang phục; tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng; tiêu chuẩn nhu yếu phẩm; tiêu chuẩn vật chất y tế; tiêu chuẩn diện tích ở, sinh hoạt, nhà ăn tập thể và thiết bị vệ sinh trong đơn vị; định mức sử dụng điện năng và nước sạch trong sinh hoạt.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Học viên cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân hưởng phụ cấp sinh hoạt phí đang đào tạo tại các cơ sở đào tạo cơ yếu (sau đây gọi tắt là học viên cơ yếu).\n2. Học viên cơ yếu là quân nhân, Công an nhân dân được thực hiện tiêu chuẩn vật chất hậu cần theo quy định đối với quân nhân, Công an nhân dân.\n3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Nguyên tắc bảo đảm\n1. Bảo đảm tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu đáp ứng nhu cầu cho sinh hoạt thường xuyên, huấn luyện, dã ngoại, sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu.\n2. Bảo đảm phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ trong tổ chức cơ yếu, điều kiện kinh tế - xã hội, khả năng ngân sách nhà nước trong từng giai đoạn.\n3. Phù hợp với sự phát triển chung và đặc trưng của từng vùng, miền, từng đối tượng cụ thể.\nĐiều 4. Phương thức bảo đảm. Tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu quy định tại Thông tư này được bảo đảm bằng một trong các phương thức sau:\n1. Bảo đảm bằng tiền mặt.\n2. Bảo đảm bằng hiện vật.", "header": "['Thông tư 116/2015/TT-BQP quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 256, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần đối_với học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí tại các cơ_sở đào_tạo cơ_yếu , bao_gồm : tiêu_chuẩn ăn ; tiêu_chuẩn trang_phục ; tiêu_chuẩn trang_bị nhà_ăn , nhà_bếp và dụng_cụ cấp_dưỡng ; tiêu_chuẩn nhu yếu_phẩm ; tiêu_chuẩn vật_chất y_tế ; tiêu_chuẩn diện_tích ở , sinh_hoạt , nhà_ăn tập_thể và thiết_bị vệ_sinh trong đơn_vị ; định mức sử_dụng điện_năng và nước_sạch trong sinh_hoạt . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . học_viên cơ_yếu không phải là quân_nhân , công_an nhân_dân hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí đang đào_tạo tại các cơ_sở đào_tạo cơ_yếu ( sau đây gọi tắt là học_viên cơ_yếu ) . \n 2 . học_viên cơ_yếu là quân_nhân , công_an nhân_dân được thực_hiện tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần theo quy_định đối_với quân_nhân , công_an nhân_dân . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . nguyên_tắc bảo_đảm \n 1 . bảo_đảm tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần đối_với học_viên cơ_yếu đáp_ứng nhu_cầu cho sinh_hoạt thường_xuyên , huấn_luyện , dã_ngoại , sẵn_sàng chiến_đấu và chiến_đấu . \n 2 . bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ trong tổ_chức cơ_yếu , điều_kiện kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng giai_đoạn . \n 3 . phù_hợp với sự phát_triển chung và đặc_trưng của từng vùng , miền , từng đối_tượng cụ_thể . \n điều 4 . phương_thức bảo_đảm . tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần đối_với học_viên cơ_yếu quy_định tại thông_tư này được bảo_đảm bằng một trong các phương_thức sau : \n 1 . bảo_đảm bằng tiền_mặt . \n 2 . bảo_đảm bằng hiện_vật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chuẩn ăn\n1. Nhiệt lượng khẩu phần ăn 3.200 Kcal/người/ngày, cơ cấu định lượng các loại lương thực, thực phẩm và tỷ lệ các chất sinh nhiệt hợp lý (Protêin từ 14% đến 16%, Lipít từ 18% đến 20%, Gluxít từ 64% đến 68%).\n2. Tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn cơ bản; bệnh nhân điều trị, ăn thêm các ngày lễ, tết; khi tham gia chiến đấu, diễn tập, phòng chống lụt bão, thiên tai, hỏa hoạn và tìm kiếm cứu nạn đối với học viên cơ yếu được tính ngang bằng với tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn cơ bản; bệnh nhân điều trị; ăn thêm các ngày lễ, tết; khi tham gia chiến đấu, diễn tập, phòng chống lụt bão, thiên tai, hỏa hoạn và tìm kiếm cứu nạn của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng ở cùng thời điểm.", "header": "['Thông tư 116/2015/TT-BQP quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN VẬT CHẤT HẬU CẦN']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "điều 5 . tiêu_chuẩn_ăn \n 1 . nhiệt_lượng khẩu_phần ăn 3.200 kcal / người / ngày , cơ_cấu định_lượng các loại lương_thực , thực_phẩm và tỷ_lệ các chất sinh nhiệt hợp_lý ( protêin từ 14 % đến 16 % , lipít từ 18 % đến 20 % , gluxít từ 64 % đến 68 % ) . \n 2 . tiêu_chuẩn , định_lượng , mức tiền ăn cơ_bản ; bệnh_nhân điều_trị , ăn thêm các ngày lễ , tết ; khi tham_gia chiến_đấu , diễn_tập , phòng_chống lụt bão , thiên_tai , hỏa_hoạn và tìm_kiếm cứu nạn đối_với học_viên cơ_yếu được tính ngang bằng với tiêu_chuẩn , định_lượng , mức tiền ăn cơ_bản ; bệnh_nhân điều_trị ; ăn thêm các ngày lễ , tết ; khi tham_gia chiến_đấu , diễn_tập , phòng_chống lụt bão , thiên_tai , hỏa_hoạn và tìm_kiếm cứu nạn của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ quốc_phòng ở cùng thời_điểm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tiêu chuẩn trang phục\n1. Trang phục đối với học viên cơ yếu là những loại trang phục cấp cho cá nhân quản lý sử dụng thường xuyên và trang phục dùng chung, gồm: Trang phục thường xuyên, trang phục niên hạn, trang phục chống rét.\n2. Trang phục nghiệp vụ đối với học viên cơ yếu là những loại trang phục trang bị cho học viên cơ yếu từ năm học thứ 3 trở đi trực tiếp thực hiện nhiệm vụ huấn luyện, chiến đấu, dã ngoại.\n3. Tiêu chuẩn trang phục đối với học viên cơ yếu thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 116/2015/TT-BQP quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN VẬT CHẤT HẬU CẦN']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 6 . tiêu_chuẩn trang_phục \n 1 . trang_phục đối_với học_viên cơ_yếu là những loại trang_phục cấp cho cá_nhân quản_lý sử_dụng thường_xuyên và trang_phục dùng chung , gồm : trang_phục thường_xuyên , trang_phục niên_hạn , trang_phục chống rét . \n 2 . trang_phục nghiệp_vụ đối_với học_viên cơ_yếu là những loại trang_phục_trang_bị cho học_viên cơ_yếu từ năm_học thứ 3 trở đi trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ huấn_luyện , chiến_đấu , dã_ngoại . \n 3 . tiêu_chuẩn trang_phục đối_với học_viên cơ_yếu thực_hiện theo quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng. Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng đối với học viên cơ yếu được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 05/2015/TT-BQP ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn trang bị máy phát điện đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu và doanh cụ trong phòng làm việc cơ yếu.", "header": "['Thông tư 116/2015/TT-BQP quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN VẬT CHẤT HẬU CẦN']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 7 . tiêu_chuẩn trang_bị nhà_ăn , nhà_bếp và dụng_cụ cấp_dưỡng . tiêu_chuẩn trang_bị nhà_ăn , nhà_bếp và dụng_cụ cấp_dưỡng đối_với học_viên cơ_yếu được thực_hiện theo quy_định tại điều 7 thông_tư số 05 / 2015 / tt - bqp ngày 16 tháng 01 năm 2015 của bộ_trưởng bộ quốc_phòng quy_định tiêu_chuẩn trang_bị nhà_ăn , nhà_bếp , dụng_cụ cấp_dưỡng ; định mức sử_dụng điện_năng tại các kho , khu kỹ_thuật ; tiêu_chuẩn trang_bị máy phát_điện đối_với các đơn_vị , tổ_chức thuộc lực_lượng cơ_yếu và doanh cụ trong phòng làm_việc cơ_yếu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Tiêu chuẩn nhu yếu phẩm. Tiêu chuẩn nhu yếu phẩm đối với học viên cơ yếu được thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 116/2015/TT-BQP quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu do B