Document ID: 418229

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng là tài liệu hình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi và tính hiệu quả của việc đầu tư xây dựng, làm cơ sở quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng.”;\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành là Bộ được giao nhiệm vụ quản lý đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành xây dựng do mình quản lý theo quy định của Luật này.”;\nc) Sửa đổi, bổ sung khoản 10 như sau: “10. Công trình xây dựng là sản phẩm được xây dựng theo thiết kế, tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước.”;\nd) Sửa đổi, bổ sung khoản 13 như sau: “13. Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.”;\nđ) Bổ sung khoản 15a vào sau khoản 15 như sau: “15a. Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị là dự án đầu tư xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội với nhà ở hoặc công trình xây dựng khác theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị.”;\ne) Bãi bỏ khoản 29;\ng) Sửa đổi, bổ sung khoản 36 như sau: “36. Thẩm định là việc kiểm tra, đánh giá của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với những nội dung cần thiết trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Luật này, bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư để quyết định đầu tư xây dựng và phê duyệt thiết kế xây dựng; việc thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng để kiểm soát việc tuân thủ quy định pháp luật của các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng.”;\nh) Bổ sung khoản 46 vào sau khoản 45 như sau: “46. Vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình là giới hạn các khu vực trong và xung quanh công trường xây dựng có thể xuất hiện những yếu tố nguy hiểm gây thiệt hại cho con người, công trình xây dựng, tài sản, thiết bị, phương tiện do quá trình thi công xây dựng công trình gây ra, được xác định theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công xây dựng công trình.”.", "header": "['Luật Xây dựng sửa đổi 2020']", "len_tokenizer": 482, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật xây_dựng điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của điều 3 như sau : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1 . báo_cáo nghiên_cứu tiền khả_thi đầu_tư xây_dựng là tài_liệu hình bày các nội_dung nghiên_cứu sơ_bộ về sự cần_thiết , tính khả_thi và tính hiệu_quả của việc đầu_tư xây_dựng , làm cơ_sở quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng . ” ; \n b ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4 . bộ quản_lý công_trình xây_dựng chuyên_ngành là bộ được giao nhiệm_vụ quản_lý đầu_tư xây_dựng công_trình thuộc chuyên_ngành xây_dựng do mình quản_lý theo quy_định của luật này . ” ; \n c ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 10 như sau : “ 10 . công_trình xây_dựng là sản_phẩm được xây_dựng theo thiết_kế , tạo thành bởi sức lao_động của con_người , vật_liệu xây_dựng , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình , được liên_kết định_vị với đất , có_thể bao_gồm phần dưới mặt_đất , phần trên mặt_đất , phần dưới mặt_nước và phần trên mặt_nước . ” ; \n d ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 13 như sau : “ 13 . cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng là cơ_quan được giao quản_lý xây_dựng thuộc bộ quản_lý công_trình xây_dựng chuyên_ngành , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan được giao quản_lý xây_dựng thuộc ủy_ban nhân_dân cấp huyện ; ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế . ” ; \n đ ) bổ_sung khoản 15a vào sau khoản 15 như sau : “ 15a . dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị là dự_án đầu_tư xây_dựng có công_năng phục_vụ hỗn_hợp , đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội với nhà ở hoặc công_trình xây_dựng khác theo quy_hoạch xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để xây_dựng mới hoặc cải_tạo , chỉnh_trang đô_thị . ” ; \n e ) bãi_bỏ khoản 29 ; \n g ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 36 như sau : “ 36 . thẩm_định là việc kiểm_tra , đánh_giá của người quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư , cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng đối_với những nội_dung cần_thiết trong quá_trình chuẩn_bị và thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo quy_định của luật này , bao_gồm việc thẩm_định của người quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư để quyết_định đầu_tư xây_dựng và phê_duyệt thiết_kế xây_dựng ; việc thẩm_định của cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng để kiểm_soát việc tuân_thủ quy_định pháp_luật của các chủ_thể tham_gia hoạt_động xây_dựng . ” ; \n h ) bổ_sung khoản 46 vào sau khoản 45 như sau : “ 46 . vùng nguy_hiểm trong thi_công xây_dựng công_trình là giới_hạn các khu_vực trong và xung_quanh công_trường xây_dựng có_thể xuất_hiện những yếu_tố nguy_hiểm gây thiệt_hại cho con_người , công_trình xây_dựng , tài_sản , thiết_bị , phương_tiện do quá_trình thi_công xây_dựng công_trình gây ra , được xác_định theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình . ” .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 như sau: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 40/2019/QH14. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau: “Điều 17. Hình thức phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng nhà ở\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Bảo đảm đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế, bảo vệ cảnh quan, môi trường; phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, đặc điểm văn hóa của địa phương; bảo đảm ổn định cuộc sống của Nhân dân; kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu.”;\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: “6. Tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định; chịu trách nhiệm về chất lượng công việc do mình thực hiện theo quy định của Luật này.”;\nc) Sửa đổi, bổ sung khoản 8 và bổ sung khoản 9 vào sau khoản 8 như sau: “8. Phân định rõ chức năng quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng với chức năng quản lý của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phù hợp với từng loại nguồn vốn sử dụng.\n9. Khi lập và thực hiện quy hoạch xây dựng, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành công trình xây dựng, phát triển vật liệu xây dựng phải có giải pháp kỹ thuật và quản lý nhằm bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả năng lượng, tài nguyên và bảo vệ môi trường.”.\n1. Hình thức phát triển nhà ở bao gồm:\na) Phát triển nhà ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở;\nb) Phát triển nhà ở theo dự án đầu tư xây dựng khu đô thị;\nc) Phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân.\n2. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo quy định của Luật này bao gồm:\na) Dự án đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo một công trình nhà ở độc lập hoặc một cụm công trình nhà ở;\nb) Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở có hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội đồng bộ tại khu vực nông thôn;\nc) Dự án đầu tư xây dựng sử dụng đất hỗn hợp có diện tích đất trong dự án để xây dựng nhà ở;\nd) Dự án đầu tư xây dựng công trình có mục đích sử dụng hỗn hợp để ở và kinh doanh.\n3. Việc đầu tư xây dựng khu đô thị quy định tại điểm b khoản 1 Điều này phải tuân thủ quy định về nhà ở theo pháp luật về nhà ở và pháp luật có liên quan.”.", "header": "['Luật Xây dựng sửa đổi 2020']", "len_tokenizer": 442, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của điều 4 như sau : điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung điều 17 của luật nhà ở số 65 / 2014 / qh13 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo luật số 40 / 2019 / qh14 . sửa_đổi , bổ_sung điều 17 như sau : “ điều 17 . hình_thức phát_triển nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở \n a ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1 . bảo_đảm đầu_tư xây_dựng công_tr