Document ID: 499545

Title: QUY ĐỊNH THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU HÌNH THÀNH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản các hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.", "header": "['Thông tư 22/2021/TT-NHNN quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam']", "len_tokenizer": 27, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thời_hạn bảo_quản các hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của ngân_hàng nhà_nước việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này được áp dụng đối với các đơn vị và cán bộ, công chức, viên chức thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước); các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến lưu trữ hồ sơ, tài liệu của Ngân hàng Nhà nước.", "header": "['Thông tư 22/2021/TT-NHNN quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này được áp_dụng đối_với các đơn_vị và cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi tắt là ngân_hàng nhà_nước ) ; các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu của ngân_hàng nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu giữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kết thúc.\n2. Tài liệu bảo quản vĩnh viễn là tài liệu có ý nghĩa và giá trị không phụ thuộc vào thời gian.\n3. Tài liệu bảo quản có thời hạn là tài liệu không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và được xác định bằng số năm cụ thể dưới 70 năm.\n4. Xác định giá trị tài liệu là việc đánh giá giá trị tài liệu theo những nguyên tắc, phương pháp, tiêu chuẩn theo quy định tại Luật Lưu trữ để xác định những tài liệu có giá trị lưu trữ, thời hạn bảo quản và tài liệu hết giá trị.\n5. Hồ sơ nguyên tắc là tập hợp các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về từng mặt công tác nghiệp vụ nhất định dùng làm căn cứ pháp lý, tra cứu khi giải quyết công việc của Ngân hàng Nhà nước.\n6. Các hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là các hồ sơ, tài liệu giấy và hồ sơ, tài liệu điện tử được hình thành theo quy định về văn bản điện tử và dữ liệu đặc tả.\n7. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là bảng tổng hợp danh mục các nhóm hồ sơ, tài liệu có chỉ dẫn thời hạn bảo quản.", "header": "['Thông tư 22/2021/TT-NHNN quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu là khoảng thời_gian cần_thiết để lưu_giữ hồ_sơ , tài_liệu tính từ năm công_việc kết_thúc . \n 2 . tài_liệu bảo_quản vĩnh_viễn là tài_liệu có ý_nghĩa và giá_trị không phụ_thuộc vào thời_gian . \n 3 . tài_liệu bảo_quản có thời_hạn là tài_liệu không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều này và được xác_định bằng số năm cụ_thể dưới 70 năm . \n 4 . xác_định giá_trị tài_liệu là việc đánh_giá giá_trị tài_liệu theo những nguyên_tắc , phương_pháp , tiêu_chuẩn theo quy_định tại luật lưu_trữ để xác_định những tài_liệu có giá_trị lưu_trữ , thời_hạn bảo_quản và tài_liệu hết giá_trị . \n 5 . hồ_sơ nguyên_tắc là tập_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hướng_dẫn về từng mặt công_tác_nghiệp_vụ nhất_định dùng làm căn_cứ pháp_lý , tra_cứu khi giải_quyết công_việc của ngân_hàng nhà_nước . \n 6 . các hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của ngân_hàng nhà_nước việt nam là các hồ_sơ , tài_liệu giấy và hồ_sơ , tài_liệu điện_tử được hình_thành theo quy_định về văn_bản điện_tử và dữ_liệu đặc_tả . \n 7 . bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu là bảng tổng_hợp danh_mục các nhóm hồ_sơ , tài_liệu có chỉ_dẫn thời_hạn bảo_quản .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu\n1. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước (gọi tắt là Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu) ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Các hồ sơ, tài liệu trong Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu được phân loại theo các nhóm lĩnh vực hoạt động, vấn đề tương ứng với thời hạn bảo quản, bao gồm: Nhóm 1: Hồ sơ, tài liệu tổng hợp Nhóm 2: Hồ sơ, tài liệu về tổ chức, cán bộ, đào tạo Nhóm 3: Hồ sơ, tài liệu về chính sách tiền tệ Nhóm 4: Hồ sơ, tài liệu về quản lý hoạt động ngoại hối Nhóm 5: Hồ sơ, tài liệu về quản lý công tác thanh toán Nhóm 6: Hồ sơ, tài liệu về quản lý hoạt động tín dụng Nhóm 7: Hồ sơ, tài liệu về công tác dự báo, thống kê Nhóm 8: Hồ sơ, tài liệu về ổn định tiền tệ, tài chính Nhóm 9: Hồ sơ, tài liệu về nghiệp vụ thị trường tiền tệ, dự trữ ngoại hối, dự trữ bắt buộc, quan hệ đại lý với đối tác nước ngoài Nhóm 10: Hồ sơ, tài liệu về nghiệp vụ phát hành và kho quỹ Nhóm 11: Hồ sơ, tài liệu về thanh tra, giám sát, giải quyết khiếu nại tố cáo, phòng, chống tham nhũng Nhóm 12: Hồ sơ, tài liệu về hoạt động phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố Nhóm 13: Hồ sơ, tài liệu về tài chính, kế toán Nhóm 14: Hồ sơ, tài liệu về đầu tư xây dựng Nhóm 15: Hồ sơ, tài liệu về kiểm toán, kiểm soát nội bộ Nhóm 16: Hồ sơ, tài liệu về công tác pháp chế Nhóm 17: Hồ sơ, tài liệu về hợp tác quốc tế Nhóm 18: Hồ sơ, tài liệu về công tác thi đua, khen thưởng Nhóm 19: Hồ sơ, tài liệu về công tác truyền thông, báo chí Nhóm 20: Hồ sơ, tài liệu về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ Nhóm 21: Hồ sơ, tài liệu về công tác quản trị công sở Nhóm 22: Hồ sơ, tài liệu về hoạt động thông tin tín dụng Nhóm 23: Hồ sơ, tài liệu về quản lý doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ngân hàng Nhà nước đại diện chủ sở hữu Nhóm 24: Hồ sơ, tài liệu về nghiên cứu khoa học Nhóm 25: Hồ sơ, tài liệu về công nghệ thông tin Nhóm 26: Hồ sơ, tài liệu về lĩnh vực giáo dục Nhóm 27: Hồ sơ, tài liệu của Ban cán sự Đảng, của tổ chức Đảng, Công đoàn, Đoàn Thanh niên", "header": "['Thông tư 22/2021/TT-NHNN quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam']", "len_tokenizer": 387, "lower_segmented_text": "điều 4 . bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu \n 1 . bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của ngân_hàng nhà_nước ( gọi tắt là bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu ) ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . các hồ_sơ , tài_liệu trong bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu được phân_loại theo các nhóm lĩnh_vực hoạt_động , vấn_đề tương_ứng với thời_hạn bảo_quản , bao_gồm : nhóm 1 : hồ_sơ , tài_liệu tổng_hợp nhóm 2 : hồ_sơ , tài_liệu về tổ_chức , cán_bộ , đào_tạo nhóm 3 : hồ_sơ , tài_liệu về chính_sách tiền_tệ nhóm 4 : hồ_sơ , tài_liệu về quản_lý hoạt_động ngoại_hối nhóm 5 : hồ_sơ , tài_liệu về quản_lý công_tác thanh_toán nhóm 6 : hồ_sơ , tài_liệu về quản_lý hoạt_động tín_dụng nhóm 7 : hồ_sơ , tài_liệu về công_tác dự_báo , thống_kê nhóm 8 : hồ_sơ , tài_liệu về ổn_định tiền_tệ , tài_chính nhóm 9 : hồ_sơ , tài_liệu về nghiệp_vụ thị_trường tiền_tệ , dự_trữ ngoại_hối , dự_trữ bắt_buộc , quan_hệ đại_lý với đối_tác nước_ngoài nhóm 10 : hồ_sơ , tài_liệu về nghiệp_vụ phát_hành và kho_quỹ nhóm 11 : hồ_sơ , tài_liệu về thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng nhóm 12 : hồ_sơ , tài_liệu về hoạt_động phòng , chống rửa_tiền , tài_trợ khủng_bố nhóm 13 : hồ_sơ , tài_liệu về tài_chính , kế_toán nhóm 14 : hồ_sơ , tài_liệu về đầu_tư xây_dựng nhóm 15 : hồ_sơ , tài_liệu về kiểm_toán , kiểm_soát nội_bộ nhóm 16 : hồ_sơ , tài_liệu về công_tác pháp_chế nhóm 17 : hồ_sơ , tài_liệu về hợp_tác quốc_tế nhóm 18 : hồ_sơ , tài_liệu về công_tác thi_đua , khen_thưởng nhóm 19 : hồ_sơ , tài_liệu về công_tác truyền_thông , báo_chí nhóm 20 : hồ_sơ , tài_liệu về công_tác hành_chính , văn_thư , lưu_trữ nhóm 21 : hồ_sơ , tài_liệu về công_tác quản_trị công_sở nhóm 22 : hồ_sơ , tài_liệu về hoạt_động thông_tin tín_dụng nhóm 23 : hồ_sơ , tài_liệu về quản_lý doanh_nghiệp có vốn nhà_n