Document ID: 437241

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21/11/2007;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/CP-NĐ ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/CP-NĐ ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
Căn cứ Nghị định số 74/2018/CP-NĐ ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/CP-NĐ ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn và mức giới hạn cho phép đối với hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Mã HS 2842.90.90).", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu an_toàn và mức giới_hạn cho phép đối_với hỗn_hợp_khoáng ( premix_khoáng ) , hỗn_hợp vitamin ( premix vitamin ) và hỗn_hợp_khoáng - vitamin xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản ( mã hs 2842.90.90 ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động_sản_xuất , nhập_khẩu hỗn_hợp_khoáng ( premix_khoáng ) , hỗn_hợp vitamin ( premix vitamin ) và hỗn_hợp_khoáng - vitamin xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn EN 16277:2012. Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold-vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65 % nitric acid and 30 % hydrogen peroxide) - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực trong lò vi sóng. TCVN 7924 - 2: 2008. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta- D-glucuronid. TCVN 8126:2009 về Thực phẩm - Xác định hàm lượng chì, cadimi, kẽm, đồng và sắt - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử sau khi đã phân hủy bằng vi sóng. TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, mgiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-ASE) TCVN 10643:2014 (AOAC 999.11) về Thực phẩm - Xác định hàm lượng chì, cadimi, đồng, sắt và kẽm - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử sau khi tro hóa khô. TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017). Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện salmonella spp.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 375, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn en 16277 : 2012 . animal feeding stuffs - determination of mercury by cold - vapour atomic absorption spectrometry ( cvaas ) after microwave pressure digestion ( extraction with 65 % nitric acid and 30 % hydrogen peroxide ) - xác_định thủy ngân bằng đo phổ hấp_thụ nguyên_tử hơi lạnh ( cvaas ) sau khi phân_hủy bằng áp_lực trong lò vi_sóng . tcvn 7924 - 2 : 2008 . vi_sinh_vật trong thực_phẩm và thức_ăn chăn_nuôi . phương_pháp_định_lượng escherichia coli dương_tính beta - glucuronidaza . phần 2 : kỹ_thuật đếm khuẩn lạc ở 44 ° c sử_dụng 5 - bromo - 4 - clo - 3 - indolyl beta - d - glucuronid . tcvn 8126 : 2009 về thực_phẩm - xác_định hàm_lượng chì , cadimi , kẽm , đồng và sắt - phương_pháp quang_phổ hấp_thụ nguyên_tử sau khi đã phân_hủy bằng vi_sóng . tcvn 9588 : 2013 ( iso 27085 : 2009 ) về thức_ăn chăn_nuôi - xác_định canxi , natri , phospho , mgiê , kali , sắt , kẽm , đồng , mangan , coban , molypden , asen , chì và cadimi bằng phương_pháp đo phổ phát_xạ nguyên_tử plasma cảm_ứng cao_tần ( icp - ase ) tcvn 10643 : 2014 ( aoac 999.11 ) về thực_phẩm - xác_định hàm_lượng chì , cadimi , đồng , sắt và kẽm - phương_pháp đo phổ hấp_thụ nguyên_tử sau khi tro_hóa khô . tcvn 10780 - 1 : 2017 ( iso 6579 - 1 : 2017 ) . vi_sinh_vật trong chuỗi thực_phẩm - phương_pháp phát_hiện , định_lượng và xác_định typ huyết_thanh của salmonella - phần 1 : phương_pháp phát_hiện salmonella spp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.4.1. Hỗn hợp khoáng (premix khoáng) là hỗn hợp của các khoáng đơn và chất mang. 1.4.2. Hỗn hợp vitamin (premix vitamin) là hỗn hợp của các vitamin đơn và chất mang. 1.4.3. Hỗn hợp khoáng - vitamin là hỗn hợp của các khoáng đơn, vitamin đơn và chất mang.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . giải_thích thuật_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.4.1 . hỗn_hợp_khoáng ( premix_khoáng ) là hỗn_hợp của các khoáng_đơn và chất mang . 1.4.2 . hỗn_hợp vitamin ( premix vitamin ) là hỗn_hợp của các vitamin đơn và chất mang . 1.4.3 . hỗn_hợp_khoáng - vitamin là hỗn_hợp của các khoáng_đơn , vitamin đơn và chất mang .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020\n2. Tổ chức, cá nhân sản xuất trong nước hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản quy định tại Quy chuẩn này phải thực hiện thủ tục công bố hợp quy kể từ ngày 01/01/2021.\n2.1. Hỗn hợp khoáng (premix khoáng) Bảng 1: Giới hạn tối đa cho phép đối với hỗn hợp khoáng STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa cho phép 1 Asen (As) mg/kg (lít) 12 2 Chì (Pb) mg/kg (lít) 15 3 Cadimi (Cd) mg/kg (lít) 5 4 Thủy ngân (Hg) mg/kg (lít) 0,2\n2.2. Hỗn hợp vitamin (premix vitamin) Bảng 2: Giới hạn tối đa cho phép đối với hỗn hợp vitamin STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa cho phép 1 Salmonella cfu/25g (ml) Không phát hiện 2 E coli cfu/g (ml) 103\n2.3. Hỗn hợp khoáng - vitamin Bảng 3: Giới hạn tối đa cho phép đối với hỗn hợp khoáng-vitamin STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa cho phép 1 Asen (As) mg/kg (lít) 12 2 Chì (Pb) mg/kg (lít) 15 3 Cadimi (Cd) mg/kg(lít) 5 4 Thủy ngân (Hg) mg/kg (lít) 0,2 5 Salmonella cfu/25g (ml) Không phát hiện 6 E. coli cfu/g (ml) 103", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 329, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành điều 2 . quy_định về kỹ_thuật \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 \n 2 . tổ_chức , cá_nhân sản_xuất trong nước hỗn_hợp_khoáng ( premix_khoáng ) , hỗn_hợp vitamin ( premix vitamin ) và hỗn_hợp_khoáng - vitamin xử_lý môi_trường nuôi_trồng thủy_sản quy_định tại quy_chuẩn này phải thực_hiện thủ_tục công_bố hợp quy kể từ ngày 01 / 01 / 2021 . \n 2.1 . hỗn_hợp_khoáng ( premix_khoáng ) bảng