Document ID: 127761

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUỐC PHÒNG VÀ KHU QUÂN SỰ, BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2649/1999/QĐ-BQP NGÀY 27 THÁNG 12 NĂM 1999 CỦA BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự ngày 19 tháng 5 năm 1994;
Căn cứ Nghị định số 04/CP ngày 16 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ ban hành Quy chế bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự;
Căn cứ Nghị định số 104/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự, ban hành kèm theo Quyết định số 2649/1999/QĐ-BQP ngày 27 tháng 12 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.\n1. Điểm a, điểm b khoản 4 Điều 28 được sửa đổi, bổ sung như sau: \"4. Nơi nộp hồ sơ, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết và chi phí đền bù.\na) Các tổ chức đứng tên trong đơn, sau khi lập xong hồ sơ nêu tại khoản 3 Điều này, gửi 01 bộ hồ sơ đến Cục Tác chiến/Bộ Tổng tham mưu đối với các công trình quốc phòng và khu quân sự thuộc nhóm 1, 2 hoặc 01 bộ hồ sơ đến Cục Doanh trại/Tổng cục Hậu cần đối với các công trình quốc phòng và khu quân sự thuộc nhóm 3.\nb) Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ quy định, Cục Tác chiến, Cục Doanh trại phối hợp với các cơ quan chức năng của Bộ, cơ quan Tác chiến, Công binh và Doanh trại các cấp, xem xét hồ sơ, kiểm tra tại thực địa, thẩm định vị trí, số lượng, khối lượng, diện tích đất thu hồi và các chi phí đền bù theo quy định. Cục Tác chiến thụ lý hồ sơ công trình quốc phòng và khu quân sự thuộc nhóm 1, 2, báo cáo Bộ Tổng tham mưu và Bộ Quốc phòng quyết định trong thời hạn 15 ngày làm việc, theo phân cấp tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này. Cục Doanh trại thụ lý hồ sơ công trình quốc phòng và khu quân sự thuộc nhóm 3, báo cáo Tổng cục Hậu cần và Bộ Quốc phòng quyết định trong thời hạn 15 ngày làm việc, theo phân cấp tại điểm a và b khoản 2 Điều này\".\n2. Sửa cụm từ \"Cục Xây dựng và quản lý nhà đất\" thành cụm từ \"Cục Doanh trại\" tại các điều: 10, 11, 13, 28 và 37 Quy định quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự.", "header": "['Thông tư 76/2011/TT-BQP sửa đổi Quy định quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự, kèm theo Quyết định 2649/1999/QĐ-BQP do Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 336, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của quy_định quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự , ban_hành kèm theo quyết_định số 2649 / 1999 / qđ - bqp ngày 27 tháng 12 năm 1999 của bộ_trưởng bộ quốc_phòng . \n 1 . điểm a , điểm b khoản 4 điều 28 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : \" 4 . nơi nộp hồ_sơ , số_lượng hồ_sơ , thời_hạn giải_quyết và chi_phí đền_bù . \n a ) các tổ_chức đứng_tên trong đơn , sau khi lập xong hồ_sơ nêu tại khoản 3 điều này , gửi 01 bộ hồ_sơ đến cục_tác_chiến / bộ tổng_tham_mưu đối_với các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự thuộc nhóm 1 , 2 hoặc 01 bộ hồ_sơ đến cục doanh_trại / tổng_cục hậu_cần đối_với các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự thuộc nhóm 3 . \n b ) trong thời_hạn 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ_sơ quy_định , cục_tác_chiến , cục doanh_trại phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng của bộ , cơ_quan tác_chiến , công_binh và doanh_trại các cấp , xem_xét hồ_sơ , kiểm_tra tại thực_địa , thẩm_định vị_trí , số_lượng , khối_lượng , diện_tích đất thu_hồi và các chi_phí đền_bù theo quy_định . cục_tác_chiến thụ_lý hồ_sơ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự thuộc nhóm 1 , 2 , báo_cáo bộ tổng_tham_mưu và bộ quốc_phòng quyết_định trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , theo phân_cấp tại điểm a và điểm b khoản 2 điều này . cục doanh_trại thụ_lý hồ_sơ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự thuộc nhóm 3 , báo_cáo tổng_cục hậu_cần và bộ quốc_phòng quyết_định trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , theo phân_cấp tại điểm a và b khoản 2 điều này \" . \n 2 . sửa cụm từ \" cục xây_dựng và quản_lý nhà_đất \" thành cụm từ \" cục doanh_trại \" tại các điều : 10 , 11 , 13 , 28 và 37 quy_định quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.", "header": "['Thông tư 76/2011/TT-BQP sửa đổi Quy định quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự, kèm theo Quyết định 2649/1999/QĐ-BQP do Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành sau 45 ngày , kể từ ngày ký .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành. Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các tổng cục, chỉ huy các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này", "header": "['Thông tư 76/2011/TT-BQP sửa đổi Quy định quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự, kèm theo Quyết định 2649/1999/QĐ-BQP do Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thi_hành . tổng tham_mưu_trưởng , thủ_trưởng các tổng_cục , chỉ_huy các cơ_quan , đơn_vị và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này", "pointer_link": "['Điều 3']"}]