Document ID: 545553

Title: BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU NHẬN VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU ẢNH SỐ TỪ TÀU BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI PHỤC VỤ XÂY DỰNG, CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2000, 1:5000 VÀ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1:500, 1:1000

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000 được áp dụng cho các bước công việc sau:\n1.1. Thu nhận dữ liệu ảnh số\na) Đo nối trạm cố định, điểm khống chế ảnh và điểm kiểm tra;\nb) Tổ chức bay chụp ảnh.\n1.2. Xử lý dữ liệu ảnh số\na) Xử lý dữ liệu sau bay chụp;\nb) Bình sai khối ảnh;\nc) Tạo đám mây điểm;\nd) Thành lập mô hình số bề mặt;\nđ) Thành lập bình đồ ảnh;\ne) Thành lập mô hình số độ cao.", "header": "['Thông tư 16/2022/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . định mức kinh_tế - kỹ_thuật thu_nhận và xử_lý dữ_liệu ảnh số từ tàu_bay không người lái phục_vụ xây_dựng , cập_nhật cơ_sở dữ_liệu nền địa_lý quốc_gia tỷ_lệ 1 : 2000 , 1 : 5000 và thành_lập bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 500 , 1 : 1000 được áp_dụng cho các bước công_việc sau : \n 1.1 . thu_nhận dữ_liệu ảnh_số \n a ) đo nối trạm cố_định , điểm khống_chế ảnh và điểm kiểm_tra ; \n b ) tổ_chức bay chụp ảnh . \n 1.2 . xử_lý dữ_liệu ảnh_số \n a ) xử_lý dữ_liệu sau bay chụp ; \n b ) bình_sai khối ảnh ; \n c ) tạo đám mây điểm ; \n d ) thành_lập mô_hình số bề_mặt ; \n đ ) thành_lập bình_đồ ảnh ; \n e ) thành_lập mô_hình số độ cao .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000 và được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000 do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện.", "header": "['Thông tư 16/2022/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . định mức kinh_tế - kỹ_thuật này được áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến việc thu_nhận và xử_lý dữ_liệu ảnh số từ tàu_bay không người lái phục_vụ xây_dựng , cập_nhật cơ_sở dữ_liệu nền địa_lý quốc_gia tỷ_lệ 1 : 2000 , 1 : 5000 và thành_lập bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 500 , 1 : 1000 và được sử_dụng để tính đơn_giá sản_phẩm , làm căn_cứ lập dự_toán và quyết_toán giá_trị sản_phẩm hoàn_thành của các dự_án , công_trình và nhiệm_vụ về thu_nhận và xử_lý dữ_liệu ảnh số từ tàu_bay không người lái phục_vụ xây_dựng , cập_nhật cơ_sở dữ_liệu nền địa_lý quốc_gia tỷ_lệ 1 : 2000 , 1 : 5000 và thành_lập bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 500 , 1 : 1000 do các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân thực_hiện .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức. - Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường); - Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 07/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000; - Thông tư số 14/2019/TT-BTNMT ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc trực tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000 và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000; - Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong công tác đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý theo quy định; - Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, thiết bị, máy móc) và bảo hộ lao động cho người sản xuất; - Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong Ngành đo đạc và bản đồ theo quy định.", "header": "['Thông tư 16/2022/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 335, "lower_segmented_text": "điều 3 . căn_cứ xây_dựng định_mức . - thông_tư liên_tịch số 57 / 2015 / ttlt - btnmt - bnv ngày 08 tháng 12 năm 2015 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường , bộ_trưởng bộ nội_vụ quy_định mã_số và tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành đo_đạc bản_đồ ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại thông_tư số 12 / 2022 / tt - btnmt ngày 24 tháng 10 năm 2022 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức ngành tài_nguyên và môi_trường ) ; - thông_tư số 16 / 2021 / tt - btnmt ngày 27 tháng 9 năm 2021 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định xây_dựng định mức kinh_tế - kỹ_thuật thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ tài_nguyên và môi_trường ; - thông_tư số 07 / 2021 / tt - btnmt ngày 30 tháng 6 năm 2021 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định kỹ_thuật thu_nhận và xử_lý dữ_liệu ảnh số từ tàu_bay không người lái phục_vụ xây_dựng , cập_nhật cơ_sở dữ_liệu nền địa_lý quốc_gia tỷ_lệ 1 : 2000 , 1 : 5000 và thành_lập bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 500 , 1 : 1000 ; - thông_tư số 14 / 2019 / tt - btnmt ngày 16 tháng 8 năm 2019 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành định mức kinh_tế - kỹ_thuật đo_đạc trực_tiếp phục_vụ thành_lập bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 500 , 1 : 1000 và bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 2000 , 1 : 5000 ; - trang thiết_bị kỹ_thuật sử_dụng phổ_biến trong công_tác đo_đạc , bản_đồ và thông_tin địa_lý theo quy_định ; - quy_định hiện_hành của nhà_nước về quản_lý , sử_dụng công_cụ lao_động ( dụng_cụ , thiết_bị , máy_móc ) và bảo_hộ lao_động cho người sản_xuất ; - tổ_chức sản_xuất , trình_độ lao_động công_nghệ của người lao_động trong ngành đo_đạc và bản_đồ theo quy_định .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định viết tắt. Bảng số 01 STT Nội dung viết tắt Chữ viết tắt 1 Bản đồ địa hình BĐĐH 2 Bảo hộ lao động BHLĐ 3 Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia CSDLNĐLQG 4 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3...bậc 4 ĐĐBĐV III.3...ĐĐBĐV III.4 5 Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 4...bậc 6 ĐĐBĐV IV.4 ... ĐĐBĐV IV.6 6 Đơn vị tính ĐVT 7 Giờ (đơn vị đo thời gian) h 8 Hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn cầu GNSS 9 Kinh tế - Kỹ thuật KT-KT 10 Khoảng cao đều KCĐ 11 Khó khăn 1, Khó khăn 2, .., Khó khăn 4 KK1, KK2, .., KK4 12 Khống chế ảnh KCA 13 Lái xe bậc 3 LX3 14 Tàu bay không người lái UAV 15 Thứ tự TT 16 Toàn đạc điện tử TĐĐT", "header": "['Thông tư 16/2022/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ