Document ID: 317349

Title: QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Nghị định này quy định về Điều kiện kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 78/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về điều_kiện kinh_doanh và cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa tại Việt Nam.\n2. Nghị định này không áp dụng đối với hoạt động đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa của lực lượng quân đội, công an làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.", "header": "['Nghị định 78/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa tại việt_nam . \n 2 . nghị_định này không áp_dụng đối_với hoạt_động đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa của lực_lượng quân_đội , công_an làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. Cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (sau đây viết tắt là cơ sở đào tạo) được thành lập hợp pháp và đáp ứng các Điều kiện về cơ sở đào tạo theo quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật.", "header": "['Nghị định 78/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa . cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thủy_nội_địa ( sau đây viết tắt là cơ_sở đào_tạo ) được thành_lập hợp_pháp và đáp_ứng các điều_kiện về cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phân loại cơ sở đào tạo. Cơ sở đào tạo được chia thành bốn loại, gồm:\n1. Cơ sở đào tạo loại 1: Được phép đào tạo, bổ túc, bồi dưỡng để cấp các loại giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn theo quy định của Luật giao thông đường thủy nội địa.\n2. Cơ sở đào tạo loại 2: Được phép đào tạo, bổ túc, bồi dưỡng để cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn từ hạng nhì trở xuống, chứng chỉ chuyên môn.\n3. Cơ sở đào tạo loại 3: Được phép đào tạo, bổ túc, bồi dưỡng để cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn từ hạng ba trở xuống, chứng chỉ chuyên môn.\n4. Cơ sở đào tạo loại 4: Được phép đào tạo, bổ túc, bồi dưỡng để cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng tư, chứng chỉ nghiệp vụ.", "header": "['Nghị định 78/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "điều 4 . phân_loại cơ_sở đào_tạo . cơ_sở đào_tạo được chia thành bốn loại , gồm : \n 1 . cơ_sở đào_tạo loại 1 : được phép đào_tạo , bổ_túc , bồi_dưỡng để cấp các loại giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định của luật giao_thông đường thủy_nội_địa . \n 2 . cơ_sở đào_tạo loại 2 : được phép đào_tạo , bổ_túc , bồi_dưỡng để cấp giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn từ hạng nhì trở xuống , chứng_chỉ chuyên_môn . \n 3 . cơ_sở đào_tạo loại 3 : được phép đào_tạo , bổ_túc , bồi_dưỡng để cấp giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn từ hạng ba trở xuống , chứng_chỉ chuyên_môn . \n 4 . cơ_sở đào_tạo loại 4 : được phép đào_tạo , bổ_túc , bồi_dưỡng để cấp giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng hạng tư , chứng_chỉ nghiệp_vụ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Chương II. ĐIỀU KIỆN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO\nĐiều 5. Điều kiện về phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra\n1. Hệ thống phòng học chuyên môn và phòng thi, kiểm tra phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, bao gồm: Phòng học pháp luật về giao thông đường thủy nội địa, phòng học Điều khiển phương tiện thủy nội địa, phòng học lý thuyết máy - điện và phòng học thủy nghiệp cơ bản.\n2. Phòng thi, kiểm tra có thể được bố trí chung với các phòng học chuyên môn.\nĐiều 6. Xưởng thực hành. Các xưởng thực hành phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, bao gồm: Xưởng thực hành nguội - cơ khí, thực hành máy - điện.\nĐiều 7. Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy\n1. Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy phải đảm bảo có vùng nước để dạy thực hành lái, vận hành máy phương tiện thủy nội địa và cầu tàu để dạy nghề thuyền trưởng từ hạng nhì trở lên phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.\n2. Có đủ các phương tiện thực hành theo các loại, hạng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn. Đối với các phương tiện dạy thực hành phải có giấy tờ hợp pháp về đăng ký, đăng kiểm, các trang thiết bị hàng hải, cứu sinh, cứu hỏa, cứu thủng và phải treo biển “Phương tiện huấn luyện” ở vị trí dễ quan sát trong khi huấn luyện.\nĐiều 8. Nội dung, chương trình đào tạo. Nội dung, chương trình đào tạo được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 9. Đội ngũ giáo viên\n1. Tiêu chuẩn chung của giáo viên, gồm: Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất, đạo đức tốt; có đủ sức khỏe làm việc; đã tốt nghiệp cao đẳng sư phạm hoặc cao đẳng sư phạm kỹ thuật trở lên hoặc có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm nếu không tốt nghiệp các trường cao đẳng sư phạm hoặc cao đẳng sư phạm kỹ thuật.\n2. Đối với giáo viên dạy lý thuyết, ngoài tiêu chuẩn chung quy định tại Khoản 1 Điều này, giáo viên dạy lý thuyết còn phải tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ năng nghề đúng chuyên ngành hoặc tương đương chuyên ngành được phân công giảng dạy, theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.\n3. Đối với giáo viên dạy thực hành, ngoài tiêu chuẩn chung quy định tại Khoản 1 Điều này, còn phải bảo đảm các tiêu chuẩn sau:\na) Giáo viên dạy thực hành thuyền trưởng, máy trưởng phải có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng cao hơn ít nhất 01 hạng so với hạng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn được phân công giảng dạy;\nb) Giáo viên dạy thực hành thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất phải có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất và có thời gian đảm nhiệm chức danh hạng nhất từ 36 tháng trở lên.\n4. Cơ sở đào tạo phải có tối thiểu 50% giáo viên cơ hữu tham gia giảng dạy theo từng chương trình loại, hạng.", "header": "['Nghị định 78/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa']", "len_tokenizer": 497, "lower_segmented_text": "chương ii . điều_kiện của cơ_sở đào_tạo \n điều 5 . điều_kiện về phòng học chuyên_môn , phòng thi , kiểm_tra \n 1 . hệ_thống phòng học chuyên_môn và phòng thi , kiểm_tra phải phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật do bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành , bao_gồm : phòng học pháp_luật về giao_thông đường thủy_nội_địa , phòng học điều_khiển phương_tiện thủy_nội_địa , phòng học lý_thuyết máy - điện và phòng học_thủy_nghiệp cơ_bản . \n 2 . phòng thi , kiểm_tra có_thể được bố_trí chung với các phòng học chuyên_môn . \n điều 6 . xưởng thực_hành . các xưởng thực_hàn