Document ID: 446270

Title: VỀ CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM PHÁN QUYẾT CỦA CƠ QUAN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẦU TƯ THEO HIỆP ĐỊNH BẢO HỘ ĐẦU TƯ GIỮA MỘT BÊN LÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ MỘT BÊN LÀ LIÊN MINH CHÂU ÂU VÀ CÁC NƯỚC THÀNH VIÊN LIÊN MINH CHÂU ÂU

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 103/2020/QH14 ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội phê chuẩn Hiệp định Bảo hộ đầu tư giữa một bên là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và một bên là Liên minh Châu Âu và các nước thành viên Liên minh Châu Âu;
Căn cứ Tờ trình số 02/TTr-CTN ngày 18 tháng 4 năm 2020 của Chủ tịch nước về việc phê chuẩn Hiệp định Bảo hộ đầu tư giữa một bên là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và một bên là Liên minh Châu Âu và các nước thành viên Liên minh Châu Âu;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này quy định việc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết chung thẩm về nghĩa vụ tài chính do cơ quan giải quyết tranh chấp đầu tư ban hành (sau đây gọi là Phán quyết) theo quy định tại Mục B Chương 3 của Hiệp định Bảo hộ đầu tư giữa một bên là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và một bên là Liên minh Châu Âu và các nước thành viên Liên minh Châu Âu (sau đây gọi là Hiệp định).", "header": "['Nghị quyết 113/2020/QH14 về công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp đầu tư theo Hiệp định Bảo hộ đầu tư giữa một bên là Việt Nam và một bên là Liên minh Châu Âu và các nước thành viên Liên minh Châu Âu do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_quyết này quy_định việc công_nhận và cho thi_hành tại việt nam phán_quyết chung_thẩm về nghĩa_vụ tài_chính do cơ_quan giải_quyết tranh_chấp đầu_tư ban_hành ( sau đây gọi là phán_quyết ) theo quy_định tại mục b chương 3 của hiệp_định bảo_hộ đầu_tư giữa một bên là cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và một bên là liên_minh châu âu và các nước thành_viên liên_minh châu âu ( sau đây gọi là hiệp_định ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Công nhận và cho thi hành Phán quyết\n1. Phán quyết được ban hành trong thời hạn 05 năm kể từ ngày Hiệp định có hiệu lực hoặc trong một thời gian dài hơn theo quyết định của Ủy ban thành lập theo Điều 4.1, của Hiệp định đối với bị đơn là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được coi như phán quyết của Trọng tài nước ngoài. Tòa án có thẩm quyền của Việt Nam áp dụng quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự về thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài phù hợp với Công ước Niu-oóc năm 1958 về công nhận và thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài để xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận Phán quyết đối với bị đơn là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Phán quyết được ban hành sau thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này đối với bị đơn là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được công nhận như bản án có hiệu lực pháp luật của Tòa án Việt Nam. Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi người phải thi hành Phán quyết có tài sản ra quyết định công nhận và cho thi hành Phán quyết trên lãnh thổ Việt Nam khi người được thi hành Phán quyết có đơn yêu cầu.\n3. Kể từ ngày Hiệp định có hiệu lực, Phán quyết được ban hành đối với bị đơn là Liên minh Châu Âu hoặc nước thành viên Liên minh Châu Âu được công nhận như bản án có hiệu lực pháp luật của Tòa án Việt Nam. Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi người phải thi hành Phán quyết có tài sản ra quyết định công nhận và cho thi hành Phán quyết trên lãnh thổ Việt Nam khi người được thi hành Phán quyết có đơn yêu cầu.\n4. Phán quyết theo quy định tại Điều này được thi hành theo pháp luật về thi hành án dân sự.", "header": "['Nghị quyết 113/2020/QH14 về công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp đầu tư theo Hiệp định Bảo hộ đầu tư giữa một bên là Việt Nam và một bên là Liên minh Châu Âu và các nước thành viên Liên minh Châu Âu do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 294, "lower_segmented_text": "điều 2 . công_nhận và cho thi_hành phán_quyết \n 1 . phán_quyết được ban_hành trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày hiệp_định có hiệu_lực hoặc trong một thời_gian dài hơn theo quyết_định của ủy_ban thành_lập theo điều 4.1 , của hiệp_định đối_với bị_đơn là cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam được coi như phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài . tòa_án có thẩm_quyền của việt nam áp_dụng quy_định của bộ_luật tố_tụng dân_sự về thủ_tục công_nhận và cho thi_hành tại việt nam phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài phù_hợp với công_ước niu - oóc năm 1958 về công_nhận và thi_hành phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài để xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại việt_nam hoặc không công_nhận phán_quyết đối_với bị_đơn là cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . phán_quyết được ban_hành sau thời_hạn quy_định tại khoản 1 điều này đối_với bị_đơn là cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam được công_nhận như bản_án có hiệu_lực pháp_luật của tòa_án việt_nam . tòa_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người phải thi_hành phán_quyết có tài_sản ra quyết_định công_nhận và cho thi_hành phán_quyết trên lãnh_thổ việt_nam khi người được thi_hành phán_quyết có đơn yêu_cầu . \n 3 . kể từ ngày hiệp_định có hiệu_lực , phán_quyết được ban_hành đối_với bị_đơn là liên_minh châu âu hoặc nước thành_viên liên_minh châu âu được công_nhận như bản_án có hiệu_lực pháp_luật của tòa_án việt_nam . tòa_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người phải thi_hành phán_quyết có tài_sản ra quyết_định công_nhận và cho thi_hành phán_quyết trên lãnh_thổ việt_nam khi người được thi_hành phán_quyết có đơn yêu_cầu . \n 4 . phán_quyết theo quy_định tại điều này được thi_hành theo pháp_luật về thi_hành án dân_sự .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện\n1. Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành khoản 2 và khoản 3 Điều 2 của Nghị quyết này.\n2. Bộ Ngoại giao thông báo kịp thời cho Tòa án nhân dân tối cao thời điểm kết thúc thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 113/2020/QH14 về công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp đầu tư theo Hiệp định Bảo hộ đầu tư giữa một bên là Việt Nam và một bên là Liên minh Châu Âu và các nước thành viên Liên minh Châu Âu do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . tòa_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn thi_hành khoản 2 và khoản 3 điều 2 của nghị_quyết này . \n 2 . bộ ngoại_giao_thông_báo kịp_thời cho tòa_án nhân_dân tối_cao thời_điểm kết_thúc thời_hạn quy_định tại khoản 1 điều 2 của nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày Hiệp định có hiệu lực. Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 18 tháng 6 năm 2020. CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Thị Kim Ngân", "header": "['Nghị quyết 113/2020/QH14 về công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp đầu tư theo Hiệp định Bảo hộ đầu tư giữa một bên là Việt Nam và một bên là Liên minh Châu Âu và các nước thành viên Liên minh Châu Âu do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành từ ngày hiệp_định có hiệu_lực . nghị_quyết này được quốc_hội nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam khóa xiv , kỳ họp thứ 9 thông_qua_ngày 18 tháng 6 năm 2020 . chủ_tịch quốc_hội nguyễn thị kim_ngân", "pointer_link": "['Điều 4']"}]