Document ID: 433727

Title: QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Thông tư này không điều chỉnh:\na) Chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật về thống kê;\nb) Chế độ báo cáo mật theo quy định của pháp luật về bí mật nhà nước;\nc) Chế độ báo cáo trong nội bộ cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n3. Chế độ báo cáo chuyên đề và báo cáo đột xuất thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và nội dung quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 và Điều 8, Điều 9 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP, ngày 24 tháng 01 năm 2019 Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây viết tắt là Nghị định số 09/2019/NĐ-CP).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan hành chính nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức có liên quan đến việc thực hiện các chế độ báo cáo định kỳ trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.\nĐiều 3. Nguyên tắc, yêu cầu ban hành chế độ báo cáo định kỳ. Nguyên tắc, yêu cầu ban hành chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 11 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNNPTNT quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 273, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về chế_độ báo_cáo định_kỳ thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh : \n a ) chế_độ báo_cáo thống_kê ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của pháp_luật về thống_kê ; \n b ) chế_độ báo_cáo mật theo quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước ; \n c ) chế_độ báo_cáo trong nội_bộ cơ_quan thuộc bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 3 . chế_độ báo_cáo chuyên_đề và báo_cáo đột_xuất thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hiện_hành và nội_dung quy_định tại khoản 2 , khoản 3 điều 4 và điều 8 , điều 9 nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp , ngày 24 tháng 01 năm 2019 quy_định về chế_độ báo_cáo của cơ_quan hành_chính nhà_nước ( sau đây viết tắt là nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan hành_chính nhà_nước , cán_bộ , công_chức , viên_chức có liên_quan đến việc thực_hiện các chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện chế_độ báo_cáo trong phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . \n điều 3 . nguyên_tắc , yêu_cầu ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ . nguyên_tắc , yêu_cầu ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ_thực_hiện theo quy_định tại điều 5 và điều 11 nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung thành phần của các báo cáo định kỳ\n1. Nội dung thành phần của một số chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này;\n2. Nội dung thành phần của các chế độ báo cáo định kỳ khác trong danh mục báo cáo định kỳ ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNNPTNT quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung thành_phần của các báo_cáo định_kỳ \n 1 . nội_dung thành_phần của một_số chế_độ báo_cáo định_kỳ thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện theo hướng_dẫn tại phụ_lục i kèm theo thông_tư này ; \n 2 . nội_dung thành_phần của các chế_độ báo_cáo định_kỳ khác trong danh_mục báo_cáo định_kỳ ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện theo quy_định của các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hình thức báo cáo, phương thức gửi báo cáo\n1. Báo cáo được thể hiện dưới một trong các hình thức sau đây:\na) Báo cáo bằng văn bản giấy, có chữ ký của người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức, đơn vị, đóng dấu theo quy định và gửi bản mềm (file.doc) qua hệ thống thư điện tử;\nb) Báo cáo bằng văn bản điện tử thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu, theo thể thức định dạng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định, được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và được gửi, nhận thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia và Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Báo cáo được gửi đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bằng một trong các phương thức sau:\na) Gửi qua Trục liên thông văn bản quốc gia;\nb) Gửi qua hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nc) Gửi/nhận trực tiếp;\nd) Gửi/nhận qua dịch vụ bưu chính;\nđ) Gửi/nhận qua Fax;\ne) Gửi/nhận qua hệ thống thư điện tử;", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNNPTNT quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "điều 5 . hình_thức báo_cáo , phương_thức gửi báo_cáo \n 1 . báo_cáo được thể_hiện dưới một trong các hình_thức sau đây : \n a ) báo_cáo bằng văn_bản giấy , có chữ_ký của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , đóng_dấu theo quy_định và gửi bản mềm ( file . doc ) qua hệ_thống thư điện_tử ; \n b ) báo_cáo bằng văn_bản điện_tử thể_hiện dưới dạng thông_điệp dữ_liệu , theo thể_thức định_dạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định , được tạo_lập hoặc được số hóa từ văn_bản giấy và được gửi , nhận thông_qua trục liên_thông văn_bản quốc_gia và hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . báo_cáo được gửi đến bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn bằng một trong các phương_thức sau : \n a ) gửi qua trục liên_thông văn_bản quốc_gia ; \n b ) gửi qua hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; \n c ) gửi / nhận trực_tiếp ; \n d ) gửi / nhận qua dịch_vụ bưu_chính ; \n đ ) gửi / nhận qua fax ; \n e ) gửi / nhận qua hệ_thống thư điện_tử ;", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo\n1. Thời gian chốt số liệu báo cáo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.\n2. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ:\na) Báo cáo định kỳ hàng tháng: từ ngày 16 đến ngày 25 của tháng thuộc kỳ báo cáo;\nb) Báo cáo định kỳ hàng quý: từ ngày 16 đến ngày 25 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo;\nc) Báo cáo định kỳ 6 tháng: từ ngày 16 tháng 6 đến ngày 25 tháng 6 của kỳ báo cáo;\nd) Báo cáo định kỳ hàng năm: từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 25 tháng 12 của kỳ báo cáo.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNNPTNT quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 6 . thời_gian chốt số_liệu báo_cáo và thời_hạn gửi báo_cáo \n 1 . thời_gian chốt số_liệu báo_cáo của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo quy_định tại điều 12 nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp . \n 2 . thời_hạn gửi báo_cáo định_kỳ : \n a ) báo_cáo định_kỳ hàng tháng : từ ngày 16 đến