Document ID: 248286

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUÁ CẢNH HÀNG HÓA CỦA VƯƠNG QUỐC CAMPUCHIA QUA LÃNH THỔ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thủ tục cấp, gia hạn giấy phép quá cảnh, vận chuyển hàng hóa quá cảnh và tiêu thụ hàng hóa quá cảnh theo quy định của Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12 năm 2013 (sau đây viết tắt là Hiệp định).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến quá cảnh hàng hóa theo quy định của Hiệp định.", "header": "['Thông tư 27/2014/TT-BCT về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thủ_tục cấp , gia_hạn giấy_phép quá_cảnh , vận_chuyển hàng_hóa quá_cảnh và tiêu_thụ hàng_hóa quá_cảnh theo quy_định của hiệp_định quá_cảnh hàng_hóa giữa chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và chính_phủ hoàng_gia campuchia ngày 26 tháng 12 năm 2013 ( sau đây viết tắt là hiệp_định ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia các hoạt_động có liên_quan đến quá_cảnh hàng_hóa theo quy_định của hiệp_định .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa. Thủ tục xin giấy phép quá cảnh hàng hóa được thực hiện như sau:\n1. Đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng quy định tại Khoản 3 Điều 4 Hiệp định, chủ hàng gửi Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1A ban hành kèm theo Thông tư này) đến Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam.\na) Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ của chủ hàng, Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nb) Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Công Thương trả lời chủ hàng bằng văn bản.\n2. Đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia quy định tại Khoản 4 Điều 4 Hiệp định, chủ hàng gửi Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa (theo mẫu quy định tại Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này) đến Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh (Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương). Địa chỉ: 12 Võ Văn Kiệt, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.\n3. Đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng cấm của Campuchia quy định tại Khoản 5 Điều 4 Hiệp định, chủ hàng gửi hồ sơ đề nghị cấp phép quá cảnh hàng hóa đến Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam. Hồ sơ bao gồm:\na) Đơn đề nghị cho phép quá cảnh: 01 bản chính (theo mẫu quy định tại Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này).\nb) Văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa: 01 bản chính.\n4. Đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý quy định tại Khoản 2 Điều 5 Hiệp định, chủ hàng gửi hồ sơ đề nghị cấp phép quá cảnh hàng hóa đến Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam. Hồ sơ bao gồm:\na) Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa: 01 bản chính (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1A ban hành kèm theo Thông tư này).\nb) Văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa: 01 bản chính.\n5. Văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa quy định tại Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 4 Điều này được làm bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Trường hợp bằng tiếng Khmer thì chủ hàng phải gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt đã được cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại Vương quốc Campuchia hoặc cơ quan đại diện ngoại giao Vương quốc Campuchia tại Việt Nam chứng thực và hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định.\n6. Đối với hàng hóa quy định tại Khoản 5 Điều 4 Hiệp định và mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý quy định tại Khoản 2 Điều 5 Hiệp định, Bộ Công Thương cấp giấy phép quá cảnh sau khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ của chủ hàng và văn bản của Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa gửi đến Bộ Công Thương Việt Nam qua Đại sứ quán hoặc cơ quan Thương vụ của Việt Nam tại Campuchia hoặc Đại sứ quán hoặc cơ quan Thương vụ của Campuchia tại Việt Nam.\n7. Thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều này là 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.\n8. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, trong vòng 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản gửi chủ hàng yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa.\n9. Mẫu giấy phép quá cảnh của cơ quan có thẩm quyền quy định tại Phụ lục IB, Phụ lục IIB ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp giấy phép quá cảnh, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời chủ hàng và nêu rõ lý do.", "header": "['Thông tư 27/2014/TT-BCT về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA']", "len_tokenizer": 782, "lower_segmented_text": "điều 3 . cấp giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa . thủ_tục xin giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa được thực_hiện như sau : \n 1 . đối_với hàng_hóa là vũ_khí , đạn_dược , vật_liệu nổ và trang thiết_bị quân_sự phục_vụ vào mục_đích an_ninh , quốc_phòng quy_định tại khoản 3 điều 4 hiệp_định , chủ hàng gửi đơn đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 1a ban_hành kèm theo thông_tư này ) đến cục xuất nhập_khẩu ( bộ công_thương ) . địa_chỉ : 54 hai bà trưng , quận hoàn kiếm , hà_nội , việt_nam . \n a ) trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị hợp_lệ của chủ hàng , bộ công_thương trình thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định . \n b ) trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến của thủ_tướng chính_phủ , bộ công_thương trả_lời chủ hàng bằng văn_bản . \n 2 . đối_với hàng_hóa thuộc danh_mục cấm của việt nam nhưng không thuộc danh_mục cấm của campuchia quy_định tại khoản 4 điều 4 hiệp_định , chủ hàng gửi đơn đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục iia ban_hành kèm theo thông_tư này ) đến phòng quản_lý xuất nhập_khẩu khu_vực thành_phố hồ chí minh ( cục xuất nhập_khẩu - bộ công_thương ) . địa_chỉ : 12 võ văn kiệt , quận 1 , thành_phố hồ chí minh , việt_nam . \n 3 . đối_với hàng_hóa thuộc danh_mục hàng cấm của campuchia quy_định tại khoản 5 điều 4 hiệp_định , chủ hàng gửi hồ_sơ đề_nghị cấp phép quá_cảnh hàng_hóa đến cục xuất nhập_khẩu ( bộ công_thương ) . địa_chỉ : 54 hai bà trưng , quận hoàn kiếm , hà_nội , việt_nam . hồ_sơ bao_gồm : \n a ) đơn đề_nghị cho phép quá_cảnh : 01 bản_chính ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục ia ban_hành kèm theo thông_tư này ) . \n b ) văn_bản của bộ thương_mại vương_quốc campuchia đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa : 01 bản_chính . \n 4 . đối_với mặt_hàng gỗ các loại đã qua xử_lý quy_định tại khoản 2 điều 5 hiệp_định , chủ hàng gửi hồ_sơ đề_nghị cấp phép quá_cảnh hàng_hóa đến cục xuất nhập_khẩu ( bộ công_thương ) . địa_chỉ : 54 hai bà trưng , quận hoàn kiếm , hà_nội , việt_nam . hồ_sơ bao_gồm : \n a ) đơn đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa : 01 bản_chính ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 1a ban_hành kèm theo thông_tư này ) . \n b ) văn_bản của bộ thương_mại vương_quốc campuchia đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa : 01 bản_chính . \n 5 . văn_bản của bộ thương_mại vương_quốc campuchia đề_nghị cho phép quá_cảnh hàng_hóa quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm b khoản 4 điều này được làm_bằng tiếng anh hoặc tiếng việt . trường_hợp bằng tiếng khmer thì chủ hàng phải gửi kèm theo bản dịch ra tiếng việt đã được cơ_quan đại_diện ngoại_giao việt_nam tại vương_quốc campuchia hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao vương_quốc campuchia tại việt nam chứng_thực và hợp_pháp_hóa lãnh_sự theo quy_định . \n 6 . đối_với hàng_hóa quy_định tại khoản 5 điều 4 hiệp_định và mặt_hàng gỗ các loại đã qua xử_lý quy_định tại khoản 2 điều 5 hiệp_định , bộ công_thương cấp giấy_phép quá_cảnh sau khi nhậ