Document ID: 465451

Title: HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KẾ TOÁN

Legal Basis:
Căn cứ Luật kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc tổ chức và thực hiện kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 71 Luật kế toán năm 2015 đối với các đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán, kế toán viên hành nghề tại các đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BTC về hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc tổ_chức và thực_hiện kiểm_tra hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định tại điểm đ khoản 2 điều 71 luật kế_toán năm 2015 đối_với các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , kế_toán viên hành_nghề tại các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:\n1. Các đơn vị có thực hiện kinh doanh dịch vụ kế toán theo quy định của Luật kế toán năm 2015, bao gồm:\na) Hộ kinh doanh dịch vụ kế toán;\nb) Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán;\nc) Chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam;\nd) Doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam có cung cấp dịch vụ kế toán.\n2. Người hành nghề dịch vụ kế toán, bao gồm:\na) Kế toán viên hành nghề tại các đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán;\nb) Kế toán viên hành nghề và kiểm toán viên hành nghề tại doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam có thực hiện cung cấp dịch vụ kế toán.\n3. Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế có cung cấp dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định của Luật Quản lý thuế năm 2019 và người có chứng chỉ kế toán viên làm việc tại tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế có cung cấp dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ.\n4. Cơ quan chủ trì kiểm tra (Bộ Tài chính) hoạt động dịch vụ kế toán (Bộ Tài chính), cơ quan phối hợp kiểm tra (Tổ chức nghề nghiệp về kế toán) và các thành viên Đoàn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán.\n5. Đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến kế toán và hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BTC về hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này bao_gồm : \n 1 . các đơn_vị có thực_hiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của luật kế_toán năm 2015 , bao_gồm : \n a ) hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; \n b ) doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; \n c ) chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại việt_nam ; \n d ) doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại việt nam có cung_cấp dịch_vụ kế_toán . \n 2 . người hành_nghề dịch_vụ kế_toán , bao_gồm : \n a ) kế_toán viên hành_nghề tại các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; \n b ) kế_toán viên hành_nghề và kiểm_toán_viên hành_nghề tại doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại việt nam có thực_hiện cung_cấp dịch_vụ kế_toán . \n 3 . tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ làm thủ_tục về thuế có cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của luật quản_lý thuế năm 2019 và người có chứng_chỉ kế_toán viên làm_việc tại tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ làm thủ_tục về thuế có cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp siêu nhỏ . \n 4 . cơ_quan chủ_trì kiểm_tra ( bộ tài_chính ) hoạt_động dịch_vụ kế_toán ( bộ tài_chính ) , cơ_quan phối_hợp kiểm_tra ( tổ_chức nghề_nghiệp về kế_toán ) và các thành_viên đoàn kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán . \n 5 . đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến kế_toán và hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ kế_toán .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng được kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán. Đối tượng được kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán là các đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 5 Điều 2 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BTC về hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng được kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán . đối_tượng được kiểm_tra hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là các đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 điều 2 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán\n1. Kiểm tra tình hình tuân thủ các quy định của pháp luật về đăng ký, duy trì điều kiện hành nghề và điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán của người hành nghề dịch vụ kế toán và các đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam, bao gồm:\na) Việc đăng ký, duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán và thực hiện nghĩa vụ báo cáo, thông báo của đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán;\nb) Việc đăng ký, duy trì điều kiện hành nghề dịch vụ kế toán và thực hiện nghĩa vụ báo cáo, thông báo của kế toán viên hành nghề.\n2. Kiểm tra tình hình tuân thủ các quy định của chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan của đối tượng được kiểm tra khi cung cấp dịch vụ kế toán cho khách hàng. Chuẩn mực nghề nghiệp bao gồm các chuẩn mực kế toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BTC về hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán \n 1 . kiểm_tra tình_hình tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đăng_ký , duy_trì điều_kiện hành_nghề và điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của người hành_nghề dịch_vụ kế_toán và các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại việt_nam , bao_gồm : \n a ) việc đăng_ký , duy_trì điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo , thông_báo của đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; \n b ) việc đăng_ký , duy_trì điều_kiện hành_nghề dịch_vụ kế_toán và thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo , thông_báo của kế_toán viên hành_nghề . \n 2 . kiểm_tra tình_hình tuân_thủ các quy_định của chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra khi cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng . chuẩn_mực nghề_nghiệp bao_gồm các chuẩn_mực kế_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hình thức kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán. Việc kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán được thực hiện theo hình thức kiểm tra gián tiếp và kiểm tra trực tiếp. Cụ thể như sau:\n1. Kiểm tra gián tiếp: Là việc cơ quan chủ trì kiểm tra thực hiện giám sát tình hình đối tượng được kiểm tra tuân thủ các nghĩa vụ thông báo, nộp các báo cáo định kỳ cho Bộ Tài chính khi có yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật.\n2. Kiểm tra trực tiếp: Là việc cơ quan chủ trì kiểm tra thành lập Đoàn kiểm tra để kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán tại các đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán. Hình thức kiểm tra trực tiếp bao gồm:\n2.1. Kiểm tra định kỳ Hàng năm, căn cứ vào thời hạn kiểm tra trực tiếp định kỳ quy định tại Điều 7 Thông tư này, cơ quan chủ trì kiểm tra lập kế hoạch kiểm tra trực tiếp hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán.\n2.2. Kiểm tra đột xuất Cơ quan chủ trì kiểm tra thực hiện việc kiểm tra đột xuất các đối tượng được kiểm tra khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:\na) Kiểm tra để xác minh các đơn thư kiến nghị, phản ánh liên quan đến hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán;\nb) Kiểm tra các thông tin có dấu hiệu vi phạm pháp luật được phát hiện trong quá trình quản lý, kiểm tra gián tiếp hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BTC về hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "điều 5 . hình_thức kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán . việc kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán được thực_hiện theo hình_thức kiểm_tra gián_tiếp và kiểm_tra trực_tiếp . cụ_thể như sau :