Document ID: 550261

Title: HƯỚNG DẪN VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ; NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG; HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH VÀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG; HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 63/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn:\na) Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính;\nb) Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập.\n2. Vị trí việc làm quy định tại Thông tư này bao gồm: Danh mục vị trí việc làm; bản mô tả công việc và khung năng lực đối với từng vị trí việc làm.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn : \n a ) vị_trí việc làm công_chức lãnh_đạo , quản_lý ; nghiệp_vụ chuyên_môn dùng chung ; vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan , tổ_chức hành_chính ; \n b ) vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_môn dùng chung ; vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 2 . vị_trí việc_làm quy_định tại thông_tư này bao_gồm : danh_mục vị_trí việc_làm ; bản mô_tả công_việc và khung năng_lực đối_với từng vị_trí việc_làm .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức hành chính do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.\n2. Các đơn vị sự nghiệp công lập được thành lập theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan , tổ_chức hành_chính thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , tổ_chức hành_chính do chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ quyết_định thành_lập , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện . \n 2 . các đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thành_lập theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc xác định vị trí việc làm\n1. Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung và vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính được xác định trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Điều 3 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức.\n2. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung và vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập được xác định trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Điều 3 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và được áp dụng tương tự như đối với các vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung và hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính.\n3. Vị trí việc làm được điều chỉnh phù hợp với việc sắp xếp tổ chức bộ máy, điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ giữa các cơ quan, tổ chức và cấp quản lý theo quy định của pháp luật chuyên ngành; cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm bố trí, quản lý và sử dụng hiệu quả biên chế công chức, số lượng người làm việc được giao theo vị trí việc làm, bảo đảm thực hiện mục tiêu tinh giản biên chế theo quy định.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 212, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc xác_định vị_trí việc_làm \n 1 . vị_trí việc làm công_chức lãnh_đạo , quản_lý ; nghiệp_vụ chuyên_môn dùng chung và vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan , tổ_chức hành_chính được xác_định trên cơ_sở nguyên_tắc quy_định tại điều 3 nghị_định số 62 / 2020 / nđ - cp ngày 01 tháng 6 năm 2020 của chính_phủ về vị_trí việc_làm và biên_chế công_chức . \n 2 . vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_môn dùng chung và vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập được xác_định trên cơ_sở nguyên_tắc quy_định tại điều 3 nghị_định số 106 / 2020 / nđ - cp ngày 10 tháng 9 năm 2020 của chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và được áp_dụng tương_tự như đối_với các vị_trí việc_làm nghiệp_vụ chuyên_môn dùng chung và hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan , tổ_chức hành_chính . \n 3 . vị_trí việc_làm được điều_chỉnh phù_hợp với việc sắp_xếp tổ_chức bộ_máy , điều_chỉnh chức_năng , nhiệm_vụ giữa các cơ_quan , tổ_chức và cấp quản_lý theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm bố_trí , quản_lý và sử_dụng hiệu_quả biên_chế công_chức , số_lượng người làm_việc được giao theo vị_trí việc_làm , bảo_đảm thực_hiện mục_tiêu tinh_giản biên_chế theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức hành chính\n1. Danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý quy định tại Phụ lục I.\n2. Danh mục vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung quy định tại Phụ lục II, gồm:\na) Thanh tra;\nb) Hợp tác quốc tế;\nc) Pháp chế (đối với vị trí việc làm phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế được sử dụng chung với các vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành, lĩnh vực tư pháp);\nd) Tổ chức cán bộ (tổ chức bộ máy và quản lý nguồn nhân lực), thi đua khen thưởng, cải cách hành chính;\nđ) Văn phòng;\ne) Kế hoạch, tài chính. Các quy định về danh mục vị trí việc làm tại điểm a, điểm d khoản 2 Điều này được sử dụng chung với các vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộc ngành, lĩnh vực thanh tra, nội vụ.\n3. Danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ quy định tại Phụ lục III.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_quan , tổ_chức hành_chính \n 1 . danh_mục vị_trí việc làm công_chức lãnh_đạo , quản_lý quy_định tại phụ_lục i . \n 2 . danh_mục vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_môn dùng chung_quy_định tại phụ_lục ii , gồm : \n a ) thanh_tra ; \n b ) hợp_tác quốc_tế ; \n c ) pháp_chế ( đối_với vị_trí việc_làm phòng_ngừa và giải_quyết tranh_chấp đầu_tư quốc_tế được sử_dụng chung với các vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành , lĩnh_vực tư_pháp ) ; \n d ) tổ_chức cán_bộ ( tổ_chức bộ_máy và quản_lý nguồn nhân_lực ) , thi_đua khen_thưởng , cải_cách hành_chính ; \n đ ) văn_phòng ; \n e ) kế_hoạch , tài_chính . các quy_định về danh_mục vị_trí việc_làm tại điểm a , điểm d khoản 2 điều này được sử_dụng chung với các vị_trí việc làm công_chức nghiệp_vụ chuyên_ngành thuộc ngành , lĩnh_vực thanh_tra , nội_vụ . \n 3 . danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ quy_định tại phụ_lục iii .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Danh mục vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập\n1. Danh mục vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung trong các đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại Phụ lục IV, gồm:\na) Hợp tác quốc tế;\nb) Pháp chế;\nc) Tổ chức cán bộ (tổ chức bộ máy và quản lý nguồn nhân lực), thi đua khen thưởng (được sử dụng chung với vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộc ngành, lĩnh vực nội vụ);\nd) Văn phòng (trong đó có 02 vị trí về lưu trữ được sử dụng chung với vị