Document ID: 191092

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH HÀ TĨNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Hà Tĩnh với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 599.718 599.718 599.718 599.718 599.718 599.718 1 Đất nông nghiệp 476.158 476.895 477.019 477.773 477.407 477.905 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 64.691 63.859 62.845 61.776 60.912 60.188 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 46.087 46.207 46.019 45.914 45.706 45.519 1.2 Đất trồng cây lâu năm 33.839 33.670 33.585 33.491 33.368 33.245 1.3 Đất rừng phòng hộ 115.040 115.526 115.911 116.454 116.710 117.143 1.4 Đất rừng đặc dụng 74.598 74.676 74.650 74.664 74.621 74.599 1.5 Đất rừng sản xuất 161.244 162.466 163.207 164.383 164.809 165.662 1.6 Đất làm muối 424 415 406 396 389 380 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 4.096 4.224 4.389 4.606 4.726 4.931 2 Đất phi nông nghiệp 84.961 86.758 89.010 90.953 93.192 94.833 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 293 304 314 324 335 342 2.2 Đất quốc phòng 1.893 2.556 3.153 3.629 4.183 4.495 2.3 Đất an ninh 112 115 129 142 156 170 2.4 Đất khu công nghiệp 2.112 2.093 2.076 2.063 2.048 2.036 Đất xây dựng khu công nghiệp 2.103 2.084 2.067 2.054 2.039 2.027 Đất xây dựng cụm công nghiệp 9 9 9 9 9 9 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.236 1.327 1.409 1.484 1.570 1.625 2.6 Đất di tích, danh thắng 152 179 207 232 260 279 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 43 88 124 153 187 204 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 337 337 337 337 337 337 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.783 4.790 4.807 4.823 4.840 4.853 2.10 Đất phát triển hạ tầng 34.874 35.576 36.302 36.952 37.702 38.225 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 350 351 352 352 353 353 Đất cơ sở y tế 110 112 120 127 135 143 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 902 977 1.077 1.166 1.268 1.350 Đất cơ sở thể dục - thể thao 724 768 826 879 940 987 2.11 Đất ở tại đô thị 1.154 1.228 1.317 1.399 1.492 1.563 3 Đất chưa sử dụng 38.599 36.065 33.689 30.992 29.119 26.980 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 36.065 33.689 30.993 29.119 26.980 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 2.534 2.376 2.696 1.873 2.139 4 Đất đô thị 74.598 74.598 74.598 74.599 74.599 74.599 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 2.682 2.953 3.224 3.494 3.765 4.036 6 Đất khu du lịch 38.599 36.065 33.689 30.992 29.119 26.980 Ghi chú: *Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 66/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 697, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh hà_tĩnh với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích đất tự_nhiên 599.718 599.718 599.718 599.718 599.718 599.718 1 đất nông_nghiệp 476.158 476.895 477.019 477.773 477.407 477.905 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 64.691 63.859 62.845 61.776 60.912 60.188 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 46.087 46.207 46.019 45.914 45.706 45.519 1.2 đất trồng cây lâu năm 33.839 33.670 33.585 33.491 33.368 33.245 1.3 đất rừng phòng_hộ 115.040 115.526 115.911 116.454 116.710 117.143 1.4 đất rừng đặc_dụng 74.598 74.676 74.650 74.664 74.621 74.599 1.5 đất rừng sản_xuất 161.244 162.466 163.207 164.383 164.809 165.662 1.6 đất làm muối 424 415 406 396 389 380 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.096 4.224 4.389 4.606 4.726 4.931 2 đất phi nông_nghiệp 84.961 86.758 89.010 90.953 93.192 94.833 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 293 304 314 324 335 342 2.2 đất quốc_phòng 1.893 2.556 3.153 3.629 4.183 4.495 2.3 đất an_ninh 112 115 129 142 156 170 2.4 đất khu công_nghiệp 2.112 2.093 2.076 2.063 2.048 2.036 đất xây_dựng khu công_nghiệp 2.103 2.084 2.067 2.054 2.039 2.027 đất xây_dựng cụm công_nghiệp 9 9 9 9 9 9 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 1.236 1.327 1.409 1.484 1.570 1.625 2.6 đất di_tích , danh_thắng 152 179 207 232 260 279 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 43 88 124 153 187 204 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 337 337 337 337 337 337 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 4.783 4.790 4.807 4.823 4.840 4.853 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 34.874 35.576 36.302 36.952 37.702 38.225 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 350 351 352 352 353 353 đất cơ_sở y_tế 110 112 120 127 135 143 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 902 977 1.077 1.166 1.268 1.350 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 724 768 826 879 940 987 2.11 đất ở tại đô_thị 1.154 1.228 1.317 1.399 1.492 1.563 3 đất chưa sử_dụng 38.599 36.065 33.689 30.992 29.119 26.980 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 36.065 33.689 30.993 29.119 26.980 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 2.534 2.376 2.696 1.873 2.139 4 đất đô_thị 74.598 74.598 74.598 74.599 74.599 74.599 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 2.682 2.953 3.224 3.494 3.765 4.036 6 đất khu du_lịch 38.599 36.065 33.689 30.992 29.119 26.980 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.267 885 1.679 1.500 1.718 1.485 Trong đó: 1 Đất trồng lúa 1.891 492 416 473 510 2 Đất trồng cây lâu năm 676 304 102 115 135 20 3 Đất rừng phòng hộ 593 154 131 148 160 4 Đất rừng đặc dụng 435 113 96 109 117 5 Đất rừng sản xuất 2.370 616 521 593 640 6 Đất làm muối 3 1 1 1 7 Đất nuôi trồng thủy sản 103 41 23 17 21 1", "header": "['Nghị quyết 66/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh hà_tĩnh với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng trong kỳ phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 7.267 885 1.679 1.500 1.718 1.485 trong đó : 1 đất trồng lúa 1.891 492 416 473 510 2 đất trồng cây lâu năm 676 304 102 115 135 20 3 đất rừng phòng_hộ 593 154 131 148 160 4 đất rừng đặc_dụng 435 113 96 109 117 5 đất rừng sản_xuất 2.370 616 521 593 640 6 đất làm muối 3 1 1 1 7 đất nuôi_trồng thủy_sản 103 41 23 17 21 1", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 9.014 1.622 1.803 2.254 1.352 1.983 Trong đó: 1.1 Đất rừng phòng hộ 1.399 252 280 350 210 307 1.2 Đất rừng đặc dụng 355 64 71 89 53 78 1.3 Đất rừng sản xuất 7.248 1.304 1.450 1.812 1.087 1.595 1.4 Đất làm muối 12 2 2 3 2 3 2 Đất phi nông nghiệp 2.605 912 573 443 521 156 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3 1 1 1 2.2 Đất quốc phòng 1.742 610 383 296 348 105 2.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 68 24 15 11 14 4 2.4 Đất di tích, danh thắng 40 14 9 7 8 2 2.5 Đất bãi thải, xử lý chất thải 73 26 16 12 15 4 2.6 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1 1 2.7 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 40 14 9 7 8 2 2.8 Đất phát triển hạ tầng 379 133 83 64 76 23 2.9 Đất ở tại đô thị 5 2 1 1 1\n1. Tổ