Document ID: 204334

Title: QUY ĐỊNH VIỆC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN THUỘC CÔNG TÁC BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật Nhà nước số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 12 năm 2000;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước.\n2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này gồm: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù ở trung ương, địa phương được giao sử dụng ngân sách nhà nước trực tiếp thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước.", "header": "['Thông tư 110/2013/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n 2 . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này gồm : các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội có tính_chất đặc_thù ở trung_ương , địa_phương được giao sử_dụng ngân_sách nhà_nước trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí\n1. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và được bố trí trong dự toán kinh phí được giao hàng năm của cơ quan, tổ chức theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan.\n2. Kinh phí bảo đảm cho công tác bảo vệ bí mật nhà nước phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng chế độ hiện hành và theo các quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 110/2013/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí \n 1 . nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp hiện_hành và được bố_trí trong dự_toán kinh_phí được giao hàng năm của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan . \n 2 . kinh_phí bảo_đảm cho công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước phải được quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng chế_độ hiện_hành và theo các quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn công tác bảo vệ bí mật nhà nước\n1. Chi soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.\n2. Chi kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc bí mật nhà nước.\n3. Chi tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.\n4. Chi tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng, nghiệp vụ về công tác bảo vệ bí mật nhà nước.\n5. Chi hội nghị, hội thảo, tọa đàm, sơ kết, tổng kết về công tác bảo vệ bí mật nhà nước.\n6. Chi mua sắm trang thiết bị, máy móc, ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước, bao gồm: hòm, tủ, máy tính, biển hiệu, con dấu; phần mềm bảo mật thiết bị, đường truyền bảo mật theo quy định của Luật Cơ yếu; thiết bị lưu giữ và bảo quản tin, tài liệu mật; vật mang bí mật nhà nước; thiết bị bảo vệ và giám sát; tem kiểm tra an ninh; thiết bị tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.\n7. Chi khảo sát, vẽ sơ đồ và xây dựng Báo cáo xác định khu vực, địa điểm cấm theo quy định của Pháp lệnh Bảo vệ bí mật Nhà nước và các văn bản hướng dẫn để báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.\n8. Chi thu thập tin, tài liệu phục vụ công tác xác minh, điều tra các vụ lộ, lọt bí mật nhà nước.\n9. Chi điều tra, khảo sát thống kê số liệu trong nước liên quan đến bảo vệ bí mật nhà nước.\n10. Chi hoạt động đàm phán, ký kết và thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về việc cùng bảo vệ thông tin mật.\n11. Chi kiểm tra an ninh các thiết bị điện tử, phương tiện trước khi đưa vào sử dụng phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước, gồm: Thuê chuyên gia, phương tiện, thiết bị (trong trường hợp cán bộ, phương tiện, thiết bị của cơ quan an ninh không đáp ứng được yêu cầu kiểm tra thì người đứng đầu đơn vị kỹ thuật, nghiệp vụ quyết định việc thuê số lượng chuyên gia, phương tiện, thiết bị để thực hiện).\n12. Chi thực hiện giảm mật, giải mật, tiêu hủy bí mật nhà nước theo quy định, gồm:\na) Phân loại, tập hợp lập danh mục, rà soát tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cần giảm mật, giải mật, tiêu hủy để xây dựng Báo cáo thuyết minh tài liệu, vật mang bí mật cần tiêu hủy;\nb) Họp Hội đồng xác định giá trị tài liệu mật, xét hủy tài liệu mật phải tiêu hủy;\nc) Thuê phương tiện vận chuyển tài liệu, vật mang bí mật từ địa điểm lưu giữ đến nơi tiêu hủy; thuê thiết bị thực hiện tiêu hủy.\n13. Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân có thành tích trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước.", "header": "['Thông tư 110/2013/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 459, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước \n 1 . chi soạn_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n 2 . chi kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hóa văn_bản quy_phạm_pháp_luật có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước . \n 3 . chi tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n 4 . chi tập_huấn , bồi_dưỡng kỹ_năng , nghiệp_vụ về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n 5 . chi_hội_nghị , hội_thảo , tọa_đàm , sơ_kết , tổng_kết về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n 6 . chi mua_sắm trang thiết_bị , máy_móc , ứng_dụng công_nghệ thông_tin phục_vụ công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước , bao_gồm : hòm , tủ , máy_tính , biển_hiệu , con_dấu ; phần_mềm bảo_mật_thiết_bị , đường truyền bảo_mật theo quy_định của luật cơ_yếu ; thiết_bị lưu_giữ và bảo_quản tin , tài_liệu mật ; vật_mang bí_mật nhà_nước ; thiết_bị bảo_vệ và giám_sát ; tem kiểm_tra an_ninh ; thiết_bị tiêu_hủy tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước . \n 7 . chi khảo_sát , vẽ sơ_đồ và xây_dựng báo_cáo xác_định khu_vực , địa_điểm cấm theo quy_định của pháp_lệnh bảo_vệ bí_mật nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn để báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt . \n 8 . chi_thu_thập tin , tài_liệu phục_vụ công_tác xác_minh , điều_tra các vụ lộ , lọt bí_mật nhà_nước . \n 9 . chi điều_tra , khảo_sát thống_kê số_liệu trong nước liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n 10 . chi hoạt_động đàm_phán , ký_kết và thực_hiện các điều_ước quốc_tế , thỏa_thuận quốc_tế về việc cùng bảo_vệ thông_tin mật . \n 11 . chi kiểm_tra an_ninh các thiết_bị điện_tử , phương_tiện trước khi đưa vào sử_dụng phục_vụ công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước , gồm : thuê chuyên_gia , phương_tiện , thiết_bị ( trong trường_hợp cán_bộ , phương_tiện , thiết_bị của cơ_quan an_ninh không đáp_ứng được yêu_cầu kiểm_tra thì người đứng đầu đơn_vị kỹ_thuật , nghiệp_vụ quyết_định việc thuê số_lượng chuyên_gia , phương_tiện , thiết_bị để thực_hiện ) . \n 12 . chi thực_hiện giảm mật , giải mật , tiêu_hủy bí_mật nhà_nước theo quy_định , gồm : \n a ) phân_loại , tập_hợp lập danh_mục , rà_soát tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước cần giảm mật , giải mật , tiêu_hủy để xây_dựng báo_cáo thuyết_minh tài_liệu , vật_mang bí_mật cần tiêu_hủy ; \n b ) họp hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu mật , xét hủy tài_liệu mật phải tiêu_hủy ; \n c ) thuê phương_tiện vận_chuyển tài_liệu , vật_mang bí_mật từ địa_điểm lưu_giữ đến_nơi tiêu_hủy ; thuê thiết_bị thực_hiện tiêu_hủy . \n 13 . chi khen_thưởng cho các tập_thể , cá_nhân có thành_tích trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức chi\n1. Mức chi cụ thể theo phụ lục kèm theo Thông tư.\n2. Các mức chi quy định tại Thông tư này là mức chi tối đa. Căn cứ vào