Document ID: 446246

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, đối tượng, nội dung, hình thức, phương pháp, quy trình kiểm tra, trách nhiệm, quyền hạn về kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Bộ Công an; Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết gọn là Công an các đơn vị, địa phương); cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân.", "header": "['Thông tư 69/2020/TT-BCA quy định về kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về nguyên_tắc , thẩm_quyền , đối_tượng , nội_dung , hình_thức , phương_pháp , quy_trình kiểm_tra , trách_nhiệm , quyền_hạn về kiểm_tra công_tác bảo_vệ môi_trường trong công_an nhân_dân . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các đơn_vị trực_thuộc bộ công_an ; công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là công_an các đơn_vị , địa_phương ) ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến công_tác bảo_vệ môi_trường trong công_an nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc kiểm tra\n1. Đảm bảo chính xác, khách quan, trung thực.\n2. Tuân thủ các quy định của pháp luật, quy chế làm việc của Bộ Công an; điều lệnh Công an nhân dân; quy định về bảo vệ bí mật nhà nước, bí mật công tác nghiệp vụ của lực lượng Công an nhân dân.\n3. Không làm cản trở đến các hoạt động bình thường của Công an các đơn vị, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan.\n4. Đối với một nội dung kiểm tra, ở một thời điểm, tại một đơn vị thì chỉ kiểm tra 01 lần; những lần kiểm tra khác liên quan đến nội dung đã kiểm tra chỉ trích dẫn lại nội dung kết quả kiểm tra của lần trước, trừ trường hợp có tình tiết khác xét thấy cần thiết phải kiểm tra lại thì nêu rõ căn cứ, mục đích kiểm tra đối với nội dung đó.\n5. Áp dụng các quy định pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường và các quy định khác trong điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên để làm căn cứ xác định về hiện trạng môi trường, mức độ vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của đối tượng kiểm tra.", "header": "['Thông tư 69/2020/TT-BCA quy định về kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc kiểm_tra \n 1 . đảm_bảo chính_xác , khách_quan , trung_thực . \n 2 . tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_chế làm_việc của bộ công_an ; điều_lệnh công_an nhân_dân ; quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác_nghiệp_vụ của lực_lượng công_an nhân_dân . \n 3 . không làm cản_trở đến các hoạt_động bình_thường của công_an các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 4 . đối_với một nội_dung kiểm_tra , ở một thời_điểm , tại một đơn_vị thì chỉ kiểm_tra 01 lần ; những lần kiểm_tra khác liên_quan đến nội_dung đã kiểm_tra chỉ trích_dẫn lại nội_dung kết_quả kiểm_tra của lần trước , trừ trường_hợp có tình_tiết khác xét thấy cần_thiết phải kiểm_tra lại thì nêu rõ căn_cứ , mục_đích kiểm_tra đối_với nội_dung đó . \n 5 . áp_dụng các quy_định pháp_luật , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường và các quy_định khác trong điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên để làm căn_cứ xác_định về hiện_trạng môi_trường , mức_độ vi_phạm_pháp_luật về bảo_vệ môi_trường của đối_tượng kiểm_tra .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thẩm quyền kiểm tra\n1. Lãnh đạo Bộ Công an ra quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phê duyệt kế hoạch kiểm tra đối với các đoàn kiểm tra liên ngành do Bộ Công an chủ trì, có sự tham gia của nhiều cơ quan, tổ chức để giải quyết các vụ việc liên quan đến công tác bảo vệ môi trường của Bộ Công an.\n2. Cục trưởng Cục Y tế ra quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phê duyệt kế hoạch kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với Công an các đơn vị, địa phương theo chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân. Xây dựng các chương trình dài hạn và hằng năm về kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân trình lãnh đạo Bộ Công an phê duyệt.\n3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phê duyệt kế hoạch kiểm tra do đơn vị chủ trì thực hiện.", "header": "['Thông tư 69/2020/TT-BCA quy định về kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "điều 3 . thẩm_quyền kiểm_tra \n 1 . lãnh_đạo bộ công_an ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra đối_với các đoàn kiểm_tra liên_ngành do bộ công_an chủ_trì , có sự tham_gia của nhiều cơ_quan , tổ_chức để giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến công_tác bảo_vệ môi_trường của bộ công_an . \n 2 . cục_trưởng cục y_tế ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra công_tác bảo_vệ môi_trường đối_với công_an các đơn_vị , địa_phương theo chức_năng quản_lý nhà_nước về bảo_vệ môi_trường trong công_an nhân_dân . xây_dựng các chương_trình dài_hạn và hằng năm về kiểm_tra công_tác bảo_vệ môi_trường trong công_an nhân_dân trình lãnh_đạo bộ công_an phê_duyệt . \n 3 . thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc bộ công_an , giám_đốc công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra do đơn_vị chủ_trì thực_hiện .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung kiểm tra\n1. Việc tuân thủ các chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và các văn bản hướng dẫn, quy định của Bộ Công an về công tác bảo vệ môi trường, bao gồm:\na) Công tác phổ biến, quán triệt các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về bảo vệ môi trường; việc giáo dục nâng cao nhận thức, ý thức trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ về bảo vệ môi trường;\nb) Công tác triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch bảo vệ môi trường của Chính phủ, Bộ Công an và của Công an các đơn vị, địa phương; việc tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về bảo vệ môi trường;\nc) Thực trạng phân công tổ chức thực hiện công tác bảo vệ môi trường, công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường tại đơn vị.\n2. Công tác triển khai thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đang được áp dụng; công tác đầu tư, quản lý, sử dụng các hệ thống kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường của các đơn vị. Thực trạng các hoạt động, các phương tiện, trang thiết bị kỹ thuật có thể gây ảnh hưởng, tác động xấu đến môi trường; các trang thiết bị bảo hộ lao động, công cụ, biện pháp, công trình phòng chống rủi ro, sự cố thiên tai, sự cố môi trường và các yếu tố khác liên quan đến bảo vệ môi trường.", "header": "['Thông tư 69/2020/TT-BCA quy định về kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 206, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung kiểm_tra \n 1 . việc tuân_thủ các chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn , quy_định của bộ công_an về công_tác bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : \n a ) công_tác phổ_biến , quán_triệt các chủ_trương , chính_sách của đảng và pháp_luật của nhà_nước về bảo_vệ môi_trường ; việc giáo_dục nâng cao nhận_thức , ý_thức trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ về bảo_vệ môi_trường ; \n b ) công_tác triển_khai thực_hiện chương_trình , kế_hoạch bảo_vệ môi_trường của chính_phủ , bộ công_an và của công_an các đơn_vị , địa_phương ; việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật hiện_hành về bảo_vệ môi_trường ; \n c ) thực_trạng phân_công tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường , công_tác kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường tại đơn_vị . \n 2 . công_tác triển_khai thực_hiện các công_trình , biện_pháp_bảo_vệ môi_trường đang được áp_dụng ; công_tác đầu_tư , quản_lý , sử_dụng các hệ_thống kỹ