Document ID: 110065

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ VIỄN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:. 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số Ký hiệu: QCVN 3:2010/BTTTT 3) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng SDH Ký hiệu: QCVN 4:2010/BTTTT 4) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s Ký hiệu: QCVN 5:2010/BTTTT 5) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s Ký hiệu: QCVN 6:2010/BTTTT 6) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH Ký hiệu: QCVN 7:2010/BTTTT 7) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng Ký hiệu: QCVN 8:2010/BTTTT 8) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông Ký hiệu: QCVN 9:2010/BTTTT 9) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao) Ký hiệu: QCVN 10:2010/BTTTT 10) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối PHS Ký hiệu: QCVN 11:2010/BTTTT 11) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động GSM (pha 2 và 2+) Ký hiệu: QCVN 12:2010/BTTTT 12) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz Ký hiệu: QCVN 13:2010/BTTTT 13) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x Ký hiệu: QCVN 14:2010/BTTTT 14) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD Ký hiệu: QCVN 15:2010/BTTTT 15) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD Ký hiệu: QCVN 16:2010/BTTTT 16) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự Ký hiệu: QCVN 17:2010/BTTTT 17) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện Ký hiệu: QCVN 18:2010/BTTTT 18) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại qua giao diện tương tự Ký hiệu: QCVN 19:2010/BTTTT 19) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x 64 kbit/s Ký hiệu: QCVN 20:2010/BTTTT 20) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s Ký hiệu: QCVN 21:2010/BTTTT 21) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông Ký hiệu: QCVN 22:2010/BTTTT", "header": "['Thông tư 18/2010/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 636, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 21 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về viễn_thông sau : . 1 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về đặc_tính điện / vật_lý của các giao_diện điện_phân_cấp số ký_hiệu : qcvn 2 : 2010 / btttt 2 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lỗi bit của các đường truyền_dẫn số ký_hiệu : qcvn 3 : 2010 / btttt 3 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng kênh thuê riêng sdh ký_hiệu : qcvn 4 : 2010 / btttt 4 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng kênh thuê riêng cấu_trúc số tốc_độ 2048 kbit / s ký_hiệu : qcvn 5 : 2010 / btttt 5 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về giao_diện kênh thuê riêng cấu_trúc số và không cấu_trúc số tốc_độ 2048 kbit / s ký_hiệu : qcvn 6 : 2010 / btttt 6 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về giao_diện quang cho thiết_bị kết_nối_mạng sdh ký_hiệu : qcvn 7 : 2010 / btttt 7 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phơi nhiễm trường điện_từ của các trạm gốc điện_thoại_di_động mặt_đất công_cộng ký_hiệu : qcvn 8 : 2010 / btttt 8 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếp đất cho các trạm viễn_thông ký_hiệu : qcvn 9 : 2010 / btttt 9 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị điện_thoại không dây ( kéo_dài thuê_bao ) ký_hiệu : qcvn 10 : 2010 / btttt 10 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị đầu_cuối phs ký_hiệu : qcvn 11 : 2010 / btttt 11 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về máy di_động gsm ( pha 2 và 2 + ) ký_hiệu : qcvn 12 : 2010 / btttt 12 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về máy di_động cdma 2000 - 1x băng tần 800 mhz ký_hiệu : qcvn 13 : 2010 / btttt 13 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động cdma 2000 - 1x ký_hiệu : qcvn 14 : 2010 / btttt 14 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị đầu_cuối thông_tin di_động w - cdma fdd ký_hiệu : qcvn 15 : 2010 / btttt 15 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động w - cdma fdd ký_hiệu : qcvn 16 : 2010 / btttt 16 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phổ tần và tương_thích điện từ đối_với thiết_bị phát hình sử_dụng công_nghệ tương_tự ký_hiệu : qcvn 17 : 2010 / btttt 17 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ đối_với thiết_bị thông_tin vô_tuyến_điện ký_hiệu : qcvn 18 : 2010 / btttt 18 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu chung đối_với thiết_bị đầu_cuối kết_nối vào mạng điện_thoại qua giao_diện tương_tự ký_hiệu : qcvn 19 : 2010 / btttt 19 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu chung đối_với thiết_bị đầu_cuối kết_nối vào mạng viễn_thông công_cộng sử_dụng kênh thuê riêng tốc_độ n x 64 kbit / s ký_hiệu : qcvn 20 : 2010 / btttt 20 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu chung đối_với thiết_bị đầu_cuối kết_nối vào mạng viễn_thông công_cộng sử_dụng kênh thuê riêng tốc_độ 2048 kbit / s ký_hiệu : qcvn 21 : 2010 / btttt 21 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn điện cho các thiết_bị đầu_cuối viễn_thông ký_hiệu : qcvn 22 : 2010 / btttt", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.", "header": "['Thông tư 18/2010/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 20, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành sau 6 tháng , kể từ ngày ký ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.", "header": "['Thông tư 18/2010/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ khoa_học và công_nghệ , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông , tổng_giám_đốc , giám_đốc các doanh_nghiệp viễn_thông và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]