Document ID: 301505

Title: QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG, CHỐNG DOPING TRONG HOẠT ĐỘNG THỂ THAO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về phòng, chống doping trong hoạt động thể thao, bao gồm:\na) Tuyên truyền, giáo dục về phòng, chống doping;\nb) Kiểm tra doping;\nc) Xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại về doping;\nd) Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong phòng, chống doping.\n2. Việc kiểm tra doping tại các giải thể thao quốc tế, đại hội thể thao quốc tế được thực hiện theo quy định của Ban tổ chức giải, Ban tổ chức Đại hội.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy định về phòng, chống doping trong hoạt động thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về phòng , chống doping trong hoạt_động thể_thao , bao_gồm : \n a ) tuyên_truyền , giáo_dục về phòng , chống doping ; \n b ) kiểm_tra doping ; \n c ) xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại về doping ; \n d ) trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân trong phòng , chống doping . \n 2 . việc kiểm_tra doping tại các giải_thể_thao quốc_tế , đại_hội thể_thao quốc_tế được thực_hiện theo quy_định của ban tổ_chức giải , ban tổ_chức đại_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thể thao, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thể thao tại Việt Nam; tổ chức, cá nhân Việt Nam tham gia hoạt động thể thao tại nước ngoài.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy định về phòng, chống doping trong hoạt động thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động thể_thao , các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thể_thao tại việt_nam ; tổ_chức , cá_nhân việt nam tham_gia hoạt_động thể_thao tại nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc phòng, chống doping trong hoạt động thể thao\n1. Hoạt động phòng, chống doping được tổ chức thường xuyên; chú trọng biện pháp thông tin, giáo dục, truyền thông để nâng cao nhận thức về tác hại của việc sử dụng doping.\n2. Thực hiện việc phối hợp chặt chẽ, hiệu quả giữa các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài, các tổ chức thể thao quốc tế trong phòng, chống doping.\n3. Đảm bảo tuân thủ các quy định của Tổ chức phòng, chống doping thế giới và các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan đến phòng, chống doping trong hoạt động thể thao.\n4. Đảm bảo vận động viên được tập luyện và thi đấu trong môi trường không doping và được thông tin đầy đủ về tác hại của doping.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy định về phòng, chống doping trong hoạt động thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc phòng , chống doping trong hoạt_động thể_thao \n 1 . hoạt_động phòng , chống doping được tổ_chức thường_xuyên ; chú_trọng biện_pháp thông_tin , giáo_dục , truyền_thông để nâng cao nhận_thức về tác_hại của việc sử_dụng doping . \n 2 . thực_hiện việc phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài , các tổ_chức thể_thao quốc_tế trong phòng , chống doping . \n 3 . đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của tổ_chức phòng , chống doping thế_giới và các quy_định của pháp_luật việt nam có liên_quan đến phòng , chống doping trong hoạt_động thể_thao . \n 4 . đảm_bảo vận_động_viên được tập_luyện và thi_đấu trong môi_trường không doping và được thông_tin đầy_đủ về tác_hại của doping .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hành vi vi phạm Bộ luật phòng, chống doping thế giới\n1. Có chất bị cấm hoặc các chất chuyển hóa hoặc các dấu vết của chất bị cấm trong mẫu xét nghiệm của vận động viên.\n2. Sử dụng chất bị cấm hoặc phương pháp bị cấm.\n3. Lảng tránh, từ chối hoặc bỏ lỡ việc lấy mẫu thử mà không phải vì lý do bất khả kháng sau khi có thông báo.\n4. Vi phạm các yêu cầu liên quan đến sự có mặt của vận động viên để kiểm tra doping ngoài thi đấu.\n5. Làm sai lệch hoặc gây cản trở đối với bất kỳ công đoạn nào của việc kiểm tra doping.\n6. Sở hữu chất bị cấm hoặc phương pháp bị cấm.\n7. Buôn bán chất bị cấm hoặc phương pháp bị cấm.\n8. Cho vận động viên uống, sử dụng chất bị cấm hoặc phương pháp bị cấm trong thi đấu hoặc ngoài thi đấu; hỗ trợ, khuyến khích, giúp sức, sai khiến, bao che hoặc dính líu đến bất kỳ hành vi đồng lõa nào khác vi phạm quy định về phòng, chống doping.\n9. Đồng lõa, bao che cho một hoặc nhiều hành vi quy định từ Khoản 1 đến Khoản 8 Điều này.\n10. Vận động viên có liên hệ về chuyên môn thể dục thể thao với huấn luyện viên, người hướng dẫn, bác sĩ hoặc bất kỳ ai đang trong thời gian bị kỷ luật do vi phạm quy định về phòng, chống doping.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy định về phòng, chống doping trong hoạt động thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "điều 4 . hành_vi vi_phạm bộ_luật phòng , chống doping thế_giới \n 1 . có chất bị cấm hoặc các chất chuyển_hóa hoặc các dấu_vết của chất bị cấm trong mẫu xét_nghiệm của vận_động_viên . \n 2 . sử_dụng chất bị cấm hoặc phương_pháp bị cấm . \n 3 . lảng_tránh , từ_chối hoặc bỏ lỡ việc lấy mẫu thử mà không phải vì lý_do bất_khả_kháng sau khi có thông_báo . \n 4 . vi_phạm các yêu_cầu liên_quan đến sự có_mặt của vận_động_viên để kiểm_tra doping ngoài thi_đấu . \n 5 . làm sai_lệch hoặc gây cản_trở đối_với bất_kỳ_công_đoạn nào của việc kiểm_tra doping . \n 6 . sở_hữu chất bị cấm hoặc phương_pháp bị cấm . \n 7 . buôn_bán chất bị cấm hoặc phương_pháp bị cấm . \n 8 . cho vận_động_viên uống , sử_dụng chất bị cấm hoặc phương_pháp bị cấm trong thi_đấu hoặc ngoài thi_đấu ; hỗ_trợ , khuyến_khích , giúp_sức , sai_khiến , bao_che hoặc dính_líu đến bất_kỳ hành_vi đồng lõa nào khác vi_phạm_quy_định về phòng , chống doping . \n 9 . đồng lõa , bao_che cho một hoặc nhiều hành_vi quy_định từ khoản 1 đến khoản 8 điều này . \n 10 . vận_động_viên có liên_hệ về chuyên_môn thể_dục thể_thao với huấn_luyện_viên , người hướng_dẫn , bác_sĩ hoặc bất_kỳ ai đang trong thời_gian bị kỷ_luật do vi_phạm_quy_định về phòng , chống doping .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Chương II. TUYÊN TRUYỀN, GIÁO DỤC VỀ PHÒNG, CHỐNG DOPING TRONG HOẠT ĐỘNG THỂ THAO\nĐiều 5. Mục tiêu tuyên truyền, giáo dục\n1. Vì một nền thể thao lành mạnh, công bằng, không doping.\n2. Bảo vệ quyền và nghĩa vụ của vận động viên.\n3. Thực hiện giám sát, kiểm tra, ngăn chặn việc vận động viên sử dụng doping trong thể thao.\nĐiều 6. Nội dung tuyên truyền, giáo dục. Việc tuyên truyền, giáo dục nhằm cung cấp cho vận động viên, các tổ chức và cá nhân liên quan thông tin chính xác về những nội dung sau:\n1. Bộ luật phòng, chống doping thế giới; các quy định về phòng, chống doping tại Việt Nam.\n2. Các chất bị cấm hoặc phương pháp bị cấm được đưa vào Danh mục cấm hàng năm do Tổ chức phòng, chống doping thế giới ban hành.\n3. Các trường hợp vi phạm pháp luật về phòng, chống doping.\n4. Hậu quả của việc sử dụng doping gồm các mức hình phạt, tổn hại về sức khỏe và xã hội.\n5. Các quy định về thủ tục tiến hành kiểm tra doping.\n6. Quyền và trách nhiệm của vận động viên, huấn luyện viên, cán bộ y tế.\n7. Các trường hợp được miễn trừ do điều trị.\n8. Kiểm soát các nguy cơ khi sử dụng các chất bổ sung dinh dưỡng.\n9. Tác hại của doping đối với tinh thần thể thao.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy định về phòng, chống doping trong hoạt động thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "chương ii . tuyên_truyền , giáo_dục về phòng , chống doping trong hoạt_động thể_thao \n điều 5 . mục_tiêu tuyên_truyền , giáo_dục \n 1 . vì một nền thể_thao lành_mạnh , công_bằng , không doping . \n 2 . bảo_vệ quyền và nghĩa_vụ của vận_động_viên . \n 3 . thực_hiện giám_sát , kiểm_tra , ngăn_chặn việc vận_động_viên sử_dụng doping trong thể_thao . \n điều 6 . nội_dung tuyên_truyền , giáo_