Document ID: 280387

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỒI NỔ DÙNG CHO THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp”. Ký hiệu QCVN 08 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý, đối với mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế Việt Nam là thành viên có quy định khác.\n1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Thuốc nổ là hóa chất hoặc hỗn hợp hóa chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động của các kích thích cơ, nhiệt, hóa hoặc điện. 1.3.2. Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp (sau đây gọi là Mồi nổ) là lượng thuốc nổ trung gian có tác dụng tăng cường công nổ truyền từ kíp hoặc dây nổ.\n1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.2. TCVN 6421 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì. 1.4.3. TCVN 6422 :1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định tốc độ nổ.", "header": "['Thông tư 20/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 260, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về mồi nổ dùng cho thuốc_nổ công_nghiệp ” . ký_hiệu qcvn 08 : 2015 / bct . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử và các quy_định về quản_lý , đối_với mồi nổ dùng cho thuốc_nổ công_nghiệp . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến mồi nổ dùng cho thuốc_nổ công_nghiệp trên lãnh_thổ việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế việt nam là thành_viên có quy_định khác . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . thuốc_nổ là hóa_chất hoặc hỗn_hợp hóa_chất được sản_xuất , sử_dụng nhằm tạo ra phản_ứng nổ dưới tác_động của các kích_thích cơ , nhiệt , hóa hoặc điện . 1.3.2 . mồi nổ dùng cho thuốc_nổ công_nghiệp ( sau đây gọi là mồi nổ ) là lượng thuốc_nổ trung_gian có tác_dụng tăng_cường công nổ truyền từ kíp hoặc dây nổ . \n 1.4 . tài_liệu viện_dẫn 1.4.1 . qcvn 02 : 2008 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_hủy_vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.2 . tcvn 6421 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp - xác_định khả_năng sinh công_bằng cách đo sức nén trụ chì . 1.4.3 . tcvn 6422 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp - xác_định tốc_độ nổ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Kích thước hình học Mồi nổ hình trụ (Hình 1), có kích thước theo quy định ghi ở bảng 1. Bảng 1 - Kích thước mồi nổ Chỉ tiêu Loại 175 g Loại 400 g - Thỏi mồi nổ + Đường kính, d, mm (không kể vỏ giấy) 34 50 + Đường kính, D, mm (kể cả vỏ giấy) 37 54 + Chiều dài, mm 122 122 - Lỗ xuyên dây nổ + Đường kính, d1, mm 9 9 + Đường kính, d2, mm 8 8 + Đường kính, d3, mm 7 7 Hình 1 - Mồi nổ", "header": "['Thông tư 20/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. Yêu cầu kỹ thuật']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . kích_thước hình_học mồi nổ hình_trụ ( hình 1 ) , có kích_thước theo quy_định ghi ở bảng 1 . bảng 1 - kích_thước mồi nổ chỉ_tiêu loại 175 g loại 400 g - thỏi mồi nổ + đường_kính , d , mm ( không kể vỏ giấy ) 34 50 + đường_kính , d , mm ( kể_cả vỏ giấy ) 37 54 + chiều dài , mm 122 122 - lỗ xuyên dây nổ + đường_kính , d1 , mm 9 9 + đường_kính , d2 , mm 8 8 + đường_kính , d3 , mm 7 7 hình 1 - mồi nổ", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Chỉ tiêu chất lượng Mồi nổ phải đạt các chỉ tiêu chất lượng ghi trong bảng 2. Bảng 2 - Các chỉ tiêu chất lượng mồi nổ TT Tên chỉ tiêu ĐVT Mức Phương pháp thử 1 Tỷ trọng thỏi mồi nổ, không nhỏ hơn g/cm3 1,6 Theo quy định tại mục 3.1 2 Tốc độ nổ, không nhỏ hơn m/s 7200 - Chuẩn bị mẫu thử theo mục 3.2.2 - Đo tốc độ nổ theo TCVN 6422 : 1998 3 Khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì, không nhỏ hơn mm 20 TCVN 6421 : 1998 4 Độ nhạy va đập theo phương pháp KAST, không lớn hơn % 24 Theo quy định tại mục 3.4 5 Khả năng bị kích nổ bởi kíp nổ số 8 - 100% số thỏi nổ hết thuốc - 6 Khả năng chịu nước (thời gian 48 giờ, chiều sâu cột nước 1m) - 100% số thỏi nổ hết thuốc sau khi ngâm - 7 Thời hạn sử dụng năm 5 -", "header": "['Thông tư 20/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. Yêu cầu kỹ thuật']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . chỉ tiêu chất_lượng mồi nổ phải đạt các chỉ tiêu chất_lượng ghi trong bảng 2 . bảng 2 - các chỉ tiêu chất_lượng mồi nổ tt tên chỉ_tiêu đvt mức phương_pháp thử 1 tỷ_trọng thỏi mồi nổ , không nhỏ hơn g / cm3 1,6 theo quy_định tại mục 3.1 2 tốc_độ nổ , không nhỏ hơn m / s 7200 - chuẩn_bị mẫu thử theo mục 3.2.2 - đo tốc_độ nổ theo tcvn 6422 : 1998 3 khả_năng sinh công_bằng cách đo sức nén trụ chì , không nhỏ hơn mm 20 tcvn 6421 : 1998 4 độ nhạy va_đập theo phương_pháp kast , không lớn hơn % 24 theo quy_định tại mục 3.4 5 khả_năng bị kích nổ bởi kíp nổ số 8 - 100 % số thỏi nổ hết thuốc - 6 khả_năng chịu nước ( thời_gian 48 giờ , chiều sâu cột nước 1m ) - 100 % số thỏi nổ hết thuốc sau khi ngâm - 7 thời_hạn sử_dụng năm 5 -", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.2']"}, {"full_text": "Khoản 2.3. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển và tiêu hủy 2.3.1. Thỏi mồi nổ được bọc ngoài bằng giấy craph và bảo quản trong túi PE hàn kín hoặc buộc kín. Việc ghi nhãn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa, trên mỗi thỏi mồi nổ có ghi: 2.3.1.1. Tên cơ sở sản xuất. 2.3.1.2. Tên sản phẩm. 2.3.1.3. Khối lượng. 2.3.1.4. Ngày sản xuất. 2.3.1.5. Hạn sử dụng. 2.3.2. Mồi nổ được đặt trong thùng carton được ghi cảnh báo nguy hiểm cháy nổ. Trên mỗi thùng mồi nổ phải có nhãn hiệu của nhà máy sản xuất, tên mồi nổ, khối lượng mỗi thùng, lô và ngày tháng năm sản xuất, hạn sử dụng. Khối lượng mồi nổ trong mỗi thùng không lớn hơn 25 kg. 2.3.3. Việc bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy mồi nổ phải thực hiện theo đúng quy định của QCVN 02 : 2008/BCT.", "header": "['Thông tư 20/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. Yêu cầu kỹ thuật']", "len_tokenizer": 205, "lower_segmented_text": "khoản 2.3 . bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản , vận_chuyển và tiêu_hủy 2.3.1 . thỏi mồi nổ được bọc ngoài bằng giấy craph và bảo_quản trong túi pe hàn kín hoặc buộc kín . việc ghi nhãn thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 89 / 2006 / nđ - cp ngày 30 tháng 8 năm 2006 của chính_phủ về nhãn hàng_hóa , trên mỗi thỏi mồi nổ có ghi : 2.3.1.1 . tên cơ_sở sản_xuất . 2.3.1.2 . tên sản_phẩm . 2.3.1.3 . khối_lượng . 2.3.1.4 . ngày sản_xuất . 2.3.1.5 . hạn sử_dụng . 2.3.2 . mồi nổ được đặt trong thùng carton được ghi cảnh_báo nguy_hiểm cháy nổ . trên mỗi thùng mồi nổ phải có nhãn_hiệu của nhà_máy sản_xuất , tên mồi nổ , khối_lượng mỗi thùng , lô và ngày_tháng năm sản_xuất , hạn sử_dụng . khối_lượng mồi nổ trong mỗi thùng không lớn hơn 25 kg . 2.3.3 . việc bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_hủy mồi nổ phải thực_hiện theo đúng quy_định của qcvn 02 : 2008 / bct .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.3']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành Điều 3. Phương pháp thử\n1. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Trường hợp có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết.", "header": "['Thông tư 20/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thi_hành điều 3 . phương_pháp thử \