Document ID: 117623

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NGƯỜI CAO TUỔI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Điều kiện đối với cá nhân hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi\n1. Cá nhân trực tiếp chăm sóc người cao tuổi phải bảo đảm điều kiện sau đây:\na) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;\nb) Có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích;\nc) Có sức khỏe và kỹ năng để chăm sóc người cao tuổi.\n2. Tổ chức cung ứng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi phải đáp ứng quy định tại Điều 8 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 06/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật người cao tuổi'\n 'Chương 1. PHỤNG DƯỠNG, CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 1 . điều_kiện đối_với cá_nhân hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ chăm_sóc người cao_tuổi \n 1 . cá_nhân trực_tiếp chăm_sóc người cao_tuổi phải bảo_đảm điều_kiện sau đây : \n a ) có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; \n b ) có phẩm_chất đạo_đức tốt , không mắc tệ_nạn xã_hội và không thuộc đối_tượng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xóa_án tích ; \n c ) có sức_khỏe và kỹ_năng để chăm_sóc người cao_tuổi . \n 2 . tổ_chức cung_ứng dịch_vụ chăm_sóc người cao_tuổi phải đáp_ứng quy_định tại điều 8 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi\n1. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi giữa người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng người cao tuổi với cá nhân hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi phải được lập thành văn bản.\n2. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi phải bảo đảm nguyên tắc tôn trọng và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người cao tuổi, phải có ý kiến đồng ý của người cao tuổi hoặc người giám hộ người cao tuổi.\n3. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi phải có các nội dung chủ yếu sau đây:\na) Tình trạng sức khỏe, bệnh tật của người cao tuổi;\nb) Thời gian chăm sóc, địa điểm chăm sóc, phương thức thực hiện chăm sóc;\nc) Chi phí dịch vụ, phương thức thanh toán;\nd) Quyền và nghĩa vụ của người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng;\nđ) Quyền và nghĩa vụ của cá nhân hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ chăm sóc;\ne) Các nội dung khác.\n4. Việc ký kết, thực hiện, sửa đổi, bổ sung và chấm dứt hợp đồng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi do các bên thỏa thuận và theo quy định của pháp luật hiện hành.", "header": "['Nghị định 06/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật người cao tuổi'\n 'Chương 1. PHỤNG DƯỠNG, CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "điều 2 . hợp_đồng dịch_vụ chăm_sóc người cao_tuổi \n 1 . hợp_đồng dịch_vụ chăm_sóc người cao_tuổi giữa người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng người cao_tuổi với cá_nhân hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ chăm_sóc người cao_tuổi phải được lập thành_văn_bản . \n 2 . hợp_đồng dịch_vụ chăm_sóc người cao_tuổi phải bảo_đảm nguyên_tắc tôn_trọng và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người cao_tuổi , phải có ý_kiến đồng_ý của người cao_tuổi hoặc người giám_hộ người cao_tuổi . \n 3 . hợp_đồng dịch_vụ chăm_sóc người cao_tuổi phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : \n a ) tình_trạng sức_khỏe , bệnh_tật của người cao_tuổi ; \n b ) thời_gian chăm_sóc , địa_điểm chăm_sóc , phương_thức thực_hiện chăm_sóc ; \n c ) chi_phí dịch_vụ , phương_thức thanh_toán ; \n d ) quyền và nghĩa_vụ của người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng ; \n đ ) quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ chăm_sóc ; \n e ) các nội_dung khác . \n 4 . việc ký_kết , thực_hiện , sửa_đổi , bổ_sung và chấm_dứt hợp_đồng dịch_vụ chăm_sóc người cao_tuổi do các bên thỏa_thuận và theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hoạt động văn hóa, giáo dục, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch\n1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở văn hóa, giáo dục, thể dục, thể thao, giải trí, du lịch phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội nhằm đáp ứng nhu cầu tinh thần và rèn luyện sức khỏe của người cao tuổi.\n2. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở văn hóa, giáo dục, thể dục, thể thao, giải trí, du lịch đáp ứng nhu cầu tinh thần và rèn luyện sức khỏe của người cao tuổi được hưởng chính sách quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường.\n3. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm hướng dẫn việc tổ chức thực hiện, tạo điều kiện thuận lợi để người cao tuổi tham gia học tập, sinh hoạt văn hóa, giải trí, du lịch, luyện tập dưỡng sinh và các hoạt động thể dục, thể thao phù hợp với sức khỏe, tâm lý quy định tại khoản 2 Điều 14 Luật Người cao tuổi.", "header": "['Nghị định 06/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật người cao tuổi'\n 'Chương 1. PHỤNG DƯỠNG, CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "điều 3 . hoạt_động văn_hóa , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí và du_lịch \n 1 . bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng , cải_tạo cơ_sở văn_hóa , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội nhằm đáp_ứng nhu_cầu tinh_thần và rèn_luyện sức_khỏe của người cao_tuổi . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng cơ_sở văn_hóa , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch đáp_ứng nhu_cầu tinh_thần và rèn_luyện sức_khỏe của người cao_tuổi được hưởng chính_sách quy_định tại nghị_định số 69 / 2008 / nđ - cp ngày 30 tháng 5 năm 2008 của chính_phủ về chính_sách khuyến_khích xã_hội_hóa đối_với các hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , dạy nghề , y_tế , văn_hóa , thể_thao , môi_trường . \n 3 . bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch có trách_nhiệm hướng_dẫn việc tổ_chức thực_hiện , tạo điều_kiện thuận_lợi để người cao_tuổi tham_gia học_tập , sinh_hoạt văn_hóa , giải_trí , du_lịch , luyện_tập dưỡng_sinh và các hoạt_động thể_dục , thể_thao phù_hợp với sức_khỏe , tâm_lý quy_định tại khoản 2 điều 14 luật người cao_tuổi .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Công trình công cộng, giao thông công cộng\n1. Việc xây dựng, cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng và bảo đảm phù hợp với đặc điểm, nhu cầu sử dụng của người cao tuổi.\n2. Trên các phương tiện giao thông công cộng phải có hướng dẫn, có chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi và tùy từng loại phương tiện có công cụ hỗ trợ hoặc sự trợ giúp phù hợp với người cao tuổi. Người tham gia giao thông có trách nhiệm hỗ trợ người cao tuổi khi cần thiết.", "header": "['Nghị định 06/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật người cao tuổi'\n 'Chương 1. PHỤNG DƯỠNG, CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 4 . công_trình công_cộng , giao_thông công_cộng \n 1 . việc xây_dựng , cải_tạo nhà_chung_cư , công_trình công_cộng phải tuân_thủ quy_chuẩn kỹ_thuật về xây_dựng và bảo_đảm phù_hợp với đặc_điểm , nhu_cầu sử_dụng của người cao_tuổi . \n 2 . trên các phương_tiện giao_thông công_cộng phải có hướng_dẫn , có chỗ ngồi ưu_tiên cho người cao_tuổi và tùy từng loại phương_tiện có công_cụ hỗ_trợ hoặc sự trợ_giúp phù_hợp với người cao_tuổi . người tham_gia giao_thông có trách_nhiệm hỗ_trợ người cao_tuổi khi cần_thiết .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Giảm giá vé, giá dịch vụ khi sử dụng một số dịch vụ\n1. Người cao tuổi được giảm ít nhất mười lăm phần trăm (15%) giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng tàu thủy chở khách, tàu hỏa chở khách, máy bay chở khách.\n2. Người cao tuổi được giảm ít nhất hai mươi phần trăm (20%) giá vé, giá dịch vụ thăm quan di tích văn hóa, lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh; tập luyện thể dục, thể thao tại các cơ sở thể dục thể thao có bán vé hoặc thu phí dịch vụ.\n3. Để được giảm giá vé, giá dịch vụ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này người cao tuổi phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ hợp pháp khác chứng minh là người cao tuổi.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ có vé giảm giá riêng dành cho người c