Document ID: 457136

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN BĂNG TẦN 1 GHZ ĐẾN 40 GHZ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.4.1. Kênh lân cận (adjacent channels) Hai kênh tần số nằm cách tần số trung tâm của kênh danh định một khoảng tần số bằng băng thông của kênh danh định. 1.4.2. Cảnh báo (alarm) Dùng thông tin vô tuyến để chỉ điều kiện nguy hiểm ở một vị trí nào đó. 1.4.3. Ăng ten giả (artificial antenna) Một tải giả không bức xạ, có trở kháng danh định bằng trở kháng ra của thiết bị cần đo. Mức trở kháng này dò nhà cung cấp thiết bị quy định. 1.4.4. Băng tần số được ấn định (assigned frequency band) Băng tần số mà thiết bị vô tuyến được phép hoạt động để thực hiện đầy đủ các chức năng đã được thiết kế cho thiết bị. 1.4.5. Chip (chip) Đơn vị điều chế dùng trong điều chế trải phổ chuỗi trực tiếp (DSSS). 1.4.6. Tốc độ chip (chip rate) Số chip được truyền trong 1 s. 1.4.7. Đo dẫn (conducted measurements) Các phép đo được thực hiện bằng cách sử dụng kết nối trực tiếp với thiết bị được đo. 1.4.8. Thời gian bật tích lũy (Ton_cum) (cumulative on-time (Ton_cum)) Tổng thời gian bật Ton trong thời gian quan sát Tobs. 1.4.9. Ăng ten rời (dedicated antenna) Ăng ten có thể tháo rời và được đo kiểm với thiết bị vô tuyến, được thiết kế như một phần không thể thiếu của thiết bị. 1.4.10. Trải phổ chuỗi trực tiếp (direct sequence spread specrum) Phương thức điều chế bằng cách sử dụng kết hợp dữ liệu cần phát và chuỗi mã cố định để điều chế trực tiếp sóng mang. 1.4.11. Tần suất phát (duty cycle (DC)) Tỉ lệ phần trăm giữa tổng thời gian phát Ton_cum trên tổng thời gian quan sát Tobs trong băng thông giám sát Fobs. 1.4.12. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (equivalent isotropically radiated power) Công suất bức xạ tối đa của máy phát và ăng ten của nó. 1.4.13. Trạm cố định (fixed station) Thiết bị dự định dùng tại một vị trí cố định. 1.4.14. Trải phổ nhảy tần (frequency hopping spread spectrum) Một phương thức trải phổ trong đó tín hiệu phát chiếm một số tần số nhất định theo thời gian theo một lịch trình đã lập sẵn. 1.4.15. Hệ thống nhận dạng (identification system) Hệ thống gồm máy phát, máy thu (hoặc kết hợp cả hai) và ăng ten. Hệ thống này nhận dạng vật thể thông qua một bộ phát đáp. 1.4.16. Ăng ten liền (integral antenna) Ăng ten cố định, có thể tích hợp sẵn, được thiết kế như một phần không thể thiếu của thiết bị. 1.4.17. Máy di động (mobile station) Thiết bị được gắn trên các phương tiện di động hoặc dùng như một thiết bị di động. 1.4.18. Băng thông quan sát (Fobs) (observation bandwidth) Băng thông được sử dụng trong mục đích đánh giá thời gian phát. 1.4.19. Thời gian quan sát (Tobs) (observation period) Khoảng thời gian tham chiếu. 1.4.20. Băng thông chiếm dụng (occupied bandwidth) Độ rộng của băng tần số sao cho công suất bức xạ trung bình bên ngoài băng thông này chỉ bằng 0,5 % công suất bức xạ tổng. 1.4.21. off-time (Toff) Khoảng thời gian giữa hai lần truyền liên tiếp. 1.4.22. on-time (Ton) Khoảng thời gian trên một kênh hoạt động (OC) dùng cho mục đích phát. 1.4.23. Kênh hoạt động (OC) (Operating Channel) Dải tần từ Flow đến Fhigh, thiết bị chỉ được phát tín hiệu trong dải tần này. 1.4.24. Độ rộng kênh hoạt động (OCW) (Operating Channel Width) Băng thông giữa hai tần số Flow và Fhigh. 1.4.25. Tần số hoạt động (operating frequency) Tần số danh định của thiết bị được hoạt động/vận hành. Thuật ngữ này có thể sử dụng tương đương với \"tần số hoạt động trung tâm\". CHÚ THÍCH : Thiết bị có thể hoạt động ở nhiều tần số hoạt động. 1.4.26. Dải tần số hoạt động (operating frequency range) Dải tần số cho phép thiết bị thực hiện việc điều chỉnh bằng cách chỉnh mạch, chuyển mạch hoặc thiết lập lại các trạng thái. 1.4.27. Bức xạ ngoài băng (out-of-band emissions) Bức xạ trên một tần số hoặc một vài tần số đồng thời cùng với bức xạ chính ngoài băng thông cần thiết do quá trình điều chế gây ra nhưng không phải là bức xạ giả. 1.4.28. Thiết bị di động (portable station) Thiết bị có thể di chuyển được. 1.4.29. Đo bức xạ (radiated measurements) Các phép đo liên quan đến đo giá trị tuyệt đối trường bức xạ. 1.4.30. Xác định bằng vô tuyến điện (radiodetermination) Xác định vị trí, tốc độ và một số đặc điểm khác của vật thể hoặc thu thập thông tin về các thông số vật thể bằng phương pháp truyền sóng vô tuyến. 1.4.31. Trải phổ (spread apectrum) Kỹ thuật điều chế trong đó năng lượng tín hiệu phát được phân bố trải rộng trên phổ tần số vô tuyến. 1.4.32. Bức xạ giả (spurious emissions) Bức xạ trên một tần số hoặc một vải tần số ngoài băng thông cần thiết và sự suy giảm mức bức xạ này không ảnh hưởng đến chất lượng truyền tin. 1.4.33. Điều khiển từ xa (telecommand) Việc sử dụng thông tin vô tuyến điện để truyền các tín hiệu khởi tạo, thay đổi hoặc kết thúc một quá trình từ khoảng cách xa. 1.4.34. Đo đạc từ xa (telemetry) Dùng thông tin vô tuyến để thu thập và ghi lại số liệu từ khoảng cách xa. 1.4.35. Bộ phát đáp (transponder) Thiết bị thu nhận và phát lại tín hiệu thu được ban đầu. 1.4.36. Công nghệ Băng siêu rộng (Ultra Wide Band (UWB) technology) Công nghệ dành cho thông tin vô tuyến cự ly ngắn, liên quan đến việc tạo và truyền năng lượng tần số vô tuyến có chủ đích trên một dải tần số rất lớn, có thể chồng lấn một số dải tần được phân bổ cho các dịch vụ thông tin vô tuyến như được định nghĩa trong Khuyến nghị SM.1755 của ITU-R. 1.4.37. Kênh lân cận kế tiếp (alternate adjacent channels) Những kênh tần số có độ lệch tần số so với kênh danh định bằng hai lần băng thông kênh danh định. Hình 1 - Định nghĩa kênh lân cận và kênh lân cận kế tiếp", "header": "['Thông tư 34/2020/TT-BTTTT quy định \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn băng tần 1 GHz đến 40 GHz\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn băng tần 1 GHz đến 40 GHz (QCVN 74:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Đối tượng áp dụng Điều 1.3. Tài liệu viện dẫn Điều 1.4. Giải thích từ ngữ Điều 1.5. Ký hiệu']", "len_tokenizer": 1251, "lower_segmented_text": "khoản 1.4.1 . kênh lân_cận ( adjacent channels ) hai kênh tần_số nằm cách tần_số trung_tâm của kênh danh định một khoảng tần_số bằng băng_thông của kênh danh định . 1.4.2 . cảnh_báo ( alarm ) dùng thông_tin vô_tuyến để chỉ điều_kiện nguy_hiểm ở một vị_trí nào đó . 1.4.3 . ăng ten giả ( artificial antenna ) một tải giả không bức_xạ , có trở_kháng danh định bằng trở_kháng ra của thiết_bị cần đo . mức trở_kháng này dò nhà cung_cấp_thiết_bị quy_định . 1.4.4 . băng tần_số được ấn_định ( assigned frequency band ) băng tần_số mà thiết_bị vô_tuyến được phép hoạt_động để thực_hiện đầy_đủ các chức_năng đã được thiết_kế cho thiết_bị . 1.4.5 . chip ( chip ) đơn_vị điều_chế dùng trong điều_chế trải phổ chuỗi trực_tiếp ( dsss ) . 1.4.6 . tốc_độ chip ( chip rate ) số chip được truyền trong 1 s . 1.4.7 . đo dẫn ( conducted measurements ) các phép đo được thực_hiện bằng cách sử_dụng kết_nối trực_tiếp với thiết_bị được đo . 1.4.8 . thời_gian bật tích_lũy ( ton_cum ) ( cumulative on - time ( ton_cum ) ) tổng_thời_gian bật ton trong thời_gian quan_sát tobs . 1.4.9 . ăng ten rời ( dedicated antenna ) ăng ten có_thể tháo rời và được đo kiểm với thiết_bị vô_tuyến , được thiết_kế như một phần không_thể thiếu của thiết_bị . 1.4.10 . trải phổ chuỗi trực_tiếp ( direct sequence spread specrum ) phương_thức điều_chế bằng cách sử_dụng kết_hợp dữ_liệu cần phát và chuỗi mã cố_định để điều_chế trực_tiếp sóng mang . 1.4.11 . tần_suất phát ( duty cycle ( dc ) ) tỉ_lệ phần_trăm giữa tổng_thời_gian phát ton_cum trên tổng_thời_gian quan_sát tobs trong băng_thông giám_sát fobs . 1.4.12 . công_suất bức_xạ đẳng_hướng tương_đương ( equivalent isotropically radiated power ) công_suất bức_xạ tối_đa của máy phát và ăng ten của nó . 1.4.13 . trạm cố_định ( fixed station ) thiết_bị dự_định dùng tại một vị_trí cố_định . 1.4.14 . trải phổ nhảy tần ( frequency hopping spread spectrum ) một phương_thức trải phổ trong đó tín_hiệu phát chiếm một_số tần_số nhất_định theo thời_gian theo một lịch_trình đã lập sẵn . 1.4.15 . hệ_thống nhận_dạng ( identification system ) hệ_thống gồm máy phát , máy thu ( hoặc kết_hợp cả hai ) và ăng ten . hệ_thống này nhận_dạng vật_thể thông_qua một bộ phát đáp . 1.4.16 . ăng ten liền ( integral antenna ) ăng