Document ID: 521151

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA CƠ SỞ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở, gồm: Nhóm chức danh phương pháp viên và nhóm chức danh hướng dẫn viên văn hóa.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành văn_hóa cơ_sở , gồm : nhóm chức_danh phương_pháp viên và nhóm chức_danh hướng_dẫn_viên văn_hóa . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành văn_hóa cơ_sở làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở\n1. Nhóm chức danh phương pháp viên, bao gồm:\na) Phương pháp viên hạng II Mã số: V.10.06.19\nb) Phương pháp viên hạng III Mã số: V.10.06.20\nc) Phương pháp viên hạng IV Mã số: V.10.06.21\n2. Nhóm chức danh hướng dẫn viên văn hóa, bao gồm:\na) Hướng dẫn viên văn hóa hạng II Mã số: V.10.07.22\nb) Hướng dẫn viên văn hóa hạng III Mã số: V.10.07.23\nc) Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV Mã số: V.10.07.24", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành văn_hóa cơ_sở \n 1 . nhóm chức_danh phương_pháp viên , bao_gồm : \n a ) phương_pháp viên hạng ii mã_số : v . 10.06.19 \n b ) phương_pháp viên hạng iii mã_số : v . 10.06.20 \n c ) phương_pháp viên hạng iv mã_số : v . 10.06.21 \n 2 . nhóm chức_danh hướng_dẫn_viên văn_hóa , bao_gồm : \n a ) hướng_dẫn_viên văn_hóa hạng ii mã_số : v . 10.07.22 \n b ) hướng_dẫn_viên văn_hóa hạng iii mã_số : v . 10.07.23 \n c ) hướng_dẫn_viên văn_hóa hạng iv mã_số : v . 10.07.24", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở\n1. Có tinh thần trách nhiệm với công việc được giao, tuân thủ các quy định của pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n2. Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa học, có chính kiến rõ ràng; có thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.\n3. Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực hiện nhiệm vụ được giao.\n4. Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành văn_hóa cơ_sở \n 1 . có tinh_thần trách_nhiệm với công_việc được giao , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . tâm_huyết với nghề , trung_thực , khách_quan , thẳng_thắn ; làm_việc khoa_học , có chính_kiến rõ_ràng ; có thái_độ khiêm_tốn , đúng_mực khi tiếp_xúc với nhân_dân ; có ý_thức đấu_tranh với những hành_vi sai_trái , tiêu_cực ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . \n 3 . có tinh_thần đoàn_kết , tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 4 . không ngừng học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phương pháp viên hạng II - Mã số: V.10.06.19\n1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì xây dựng kế hoạch hoạt động dài hạn, trung hạn, hàng năm về văn hóa cơ sở của đơn vị và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;\nb) Chủ trì tổ chức biên soạn chương trình hoạt động, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ, phương pháp hoạt động cho các thiết chế văn hóa cơ sở có quy mô và phạm vi hoạt động từ cấp huyện đến cấp tỉnh;\nc) Trực tiếp dàn dựng các chương trình, xây dựng kịch bản cho các liên hoan, hội thi, hội diễn và các hoạt động văn hóa nghệ thuật quần chúng của ngành và quy mô cấp tỉnh;\nd) Chủ trì hoặc tham gia tổ chức, chuẩn bị nội dung liên hoan, hội nghị, hội thảo về nghiệp vụ, phương pháp hoạt động văn hóa nghệ thuật quần chúng;\nđ) Theo dõi, hướng dẫn nghiệp vụ cho các thiết chế văn hóa cơ sở trên địa bàn; đánh giá, đề xuất, phổ biến áp dụng kinh nghiệm giữa các thiết chế văn hóa cơ sở;\ne) Xây dựng nội dung chương trình, biên soạn tài liệu và tham gia bồi dưỡng, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho phương pháp viên hạng dưới.\n2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với lĩnh vực văn hóa cơ sở;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phương pháp viên.\n3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về văn hóa cơ sở;\nb) Nắm vững lịch sử, văn hóa, xã hội của từng vùng, miền;\nc) Am hiểu các phương pháp quản lý và có kinh nghiệm về công tác tổ chức và hoạt động của các thiết chế văn hóa cơ sở;\nd) Có năng lực phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và soạn thảo các văn bản trong lĩnh vực văn hóa cơ sở;\nđ) Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu vị trí việc làm.\n4. Yêu cầu đối với viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phương pháp viên hạng II: Có thời gian công tác giữ chức danh nghề nghiệp phương pháp viên hạng III hoặc tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trường hợp có thời gian tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang giữ chức danh nghề nghiệp phương pháp viên hạng III tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP']", "len_tokenizer": 445, "lower_segmented_text": "điều 4 . phương_pháp viên hạng ii - mã_số : v . 10.06.19 \n 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn , hàng năm về văn_hóa cơ_sở của đơn_vị và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; \n b ) chủ_trì tổ_chức biên_soạn chương_trình hoạt_động , tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ , phương_pháp hoạt_động cho các thiết chế văn_hóa cơ_sở có quy_mô và phạm_vi hoạt_động từ cấp huyện đến cấp tỉnh ; \n c ) trực_tiếp dàn_dựng các chương_trình , xây_dựng kịch_bản cho các liên_hoan , hội thi , hội_diễn và các hoạt_động văn_hóa nghệ_thuật quần_chúng của ngành và quy_mô cấp tỉnh ; \n d ) chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức , chuẩn_bị nội_dung liên_hoan , hội_nghị , hội_thảo về nghiệp_vụ , phương_pháp hoạt_động văn_hóa nghệ_thuật quần_chúng ; \n đ ) theo_dõi , hướng_dẫn nghiệp_vụ cho các thiết chế văn_hóa cơ_sở trên địa_bàn ; đánh_giá , đề_xuất , phổ_biến_áp_dụng kinh_nghiệm giữa các thiết chế văn_hóa cơ_sở ; \n e ) xây_dựng nội_dung chương_trình , biên_soạn tài_liệu và tham_gia bồi_dưỡng , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ cho phương_pháp viên hạng dưới . \n 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với lĩnh_vực văn_hóa cơ_sở ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp viên . \n 3 . tiêu_