Document ID: 418567

Title: BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG ẢNH VIỄN THÁM TỶ LỆ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:. Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám quang học tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 áp dụng đối với các nội dung công việc (các nguyên công công việc) công nghệ như sau:\n1.1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám\n1.2. Thành lập bản đồ nền\n1.3. Đo phổ/Lấy mẫu phổ\n1.4. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám\n1.5. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp\n1.6. Xây dựng nội dung bản đồ biến động\na) Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất\nb) Tích hợp, phân tích, xử lý, tổng hợp dữ liệu\n1.7. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề\n1.8. Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề\n1.9. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm Hai bước công việc (1) Công tác chuẩn bị và (2) Biên tập khoa học của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường với sản phẩm là Thiết kế kỹ thuật - dự toán, chi phí cho 02 bước công việc này được tính trong chi phí lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán. Bước (11) của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT: Công việc kiểm tra, nghiệm thu do chủ đầu tư thực hiện; đơn vị thi công thực hiện phần việc “Phục vụ nghiệm thu”.", "header": "['Thông tư 08/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 232, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh : . định mức kinh_tế - kỹ_thuật thành_lập bản_đồ chuyên_đề bằng ảnh viễn_thám quang_học tỷ_lệ 1 : 5.000 , 1 : 10.000 , 1 : 500.000 , 1 : 1.000.000 áp_dụng đối_với các nội_dung công_việc ( các nguyên công công_việc ) công_nghệ như sau : \n 1.1 . thành_lập bình_đồ ảnh viễn_thám \n 1.2 . thành_lập bản_đồ nền \n 1.3 . đo phổ / lấy mẫu_phổ \n 1.4 . chiết_xuất nội_dung chuyên_đề từ ảnh viễn_thám \n 1.5 . điều_tra bổ_sung ngoại_nghiệp \n 1.6 . xây_dựng nội_dung bản_đồ biến_động \n a ) chuẩn_hóa dữ_liệu dẫn_xuất \n b ) tích_hợp , phân_tích , xử_lý , tổng_hợp dữ_liệu \n 1.7 . biên_tập , trình_bày bản_đồ chuyên_đề \n 1.8 . xây_dựng báo_cáo thuyết_minh bản_đồ chuyên_đề \n 1.9 . phục_vụ nghiệm_thu và giao_nộp sản_phẩm hai bước công_việc ( 1 ) công_tác chuẩn_bị và ( 2 ) biên_tập khoa_học của thông_tư số 10 / 2017 / tt - btnmt ngày 06 tháng 6 năm 2017 của bộ tài_nguyên và môi_trường với sản_phẩm là thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán , chi_phí cho 02 bước công_việc này được tính trong chi_phí lập thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán . bước ( 11 ) của thông_tư số 10 / 2017 / tt - btnmt : công_việc kiểm_tra , nghiệm_thu do chủ đầu_tư thực_hiện ; đơn_vị thi_công thực_hiện phần việc “ phục_vụ nghiệm_thu ” .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Định mức này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân sử dụng để thẩm định, tính đơn giá sản phẩm, lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ thực hiện thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 bằng nguồn ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 08/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . định mức này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước , các doanh_nghiệp nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , tổ_chức và cá_nhân sử_dụng để thẩm_định , tính đơn_giá sản_phẩm , lập dự_toán và quyết_toán giá_trị sản_phẩm hoàn_thành của các dự_án , công_trình và nhiệm_vụ thực_hiện thành_lập bản_đồ chuyên_đề bằng ảnh viễn_thám tỷ_lệ 1 : 5.000 , 1 : 10.000 , 1 : 500.000 , 1 : 1.000.000 bằng nguồn ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức. - Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000. - Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh. - Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc và bản đồ. - Thông tư 21/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2015 Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc và bản đồ. - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường. - Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định về mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành đo đạc bản đồ. - Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong công tác đo đạc và bản đồ. - Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, thiết bị, máy móc) và bảo hộ lao động cho người sản xuất. - Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong Ngành đo đạc và bản đồ.", "header": "['Thông tư 08/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 314, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở xây_dựng định_mức . - thông_tư số 10 / 2017 / tt - btnmt ngày 06 tháng 6 năm 2017 của bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định quy_trình thành_lập bản_đồ chuyên_đề bằng ảnh viễn_thám tỷ_lệ 1 : 5.000 , 1 : 10.000 , 1 : 500.000 , 1 : 1.000.000 . - thông_tư số 37 / 2011 / tt - btnmt ngày 14 tháng 10 năm 2011 của bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành định mức kinh_tế - kỹ_thuật thành_lập bản_đồ chuyên_đề tỷ_lệ 1 : 25.000 , 1 : 50.000 , 1 : 100.000 , 1 : 250.000 bằng tư_liệu ảnh vệ_tinh . - thông_tư số 20 / 2012 / tt - btnmt ngày 19 tháng 12 năm 2012 của bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành định mức kinh_tế - kỹ_thuật đo_đạc và bản_đồ . - thông_tư 21 / 2015 / tt - btnmt ngày 22 tháng 5 năm 2015 định mức kinh_tế - kỹ_thuật công_nghệ tổng_hợp đo_đạc và bản_đồ . - thông_tư số 04 / 2017 / tt - btnmt ngày 03 tháng 4 năm 2017 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định xây_dựng định mức ngành tài_nguyên và môi_trường . - thông_tư liên_tịch số 57 / 2015 / ttlt - btnmt - bnv ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên_bộ tài_nguyên và môi_trường - bộ nội_vụ quy_định về mã_số và tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức ngành đo_đạc bản_đồ . - trang thiết_bị kỹ_thuật sử_dụng phổ_biến trong công_tác đo_đạc và bản_đồ . - quy_định hiện_hành của nhà_nước về quản_lý , sử_dụng công_cụ lao_động ( dụng_cụ , thiết_bị , máy_móc ) và bảo_hộ lao_động cho người sản_xuất . - tổ_chức sản_xuất , trình_độ lao_động công_nghệ của người lao_động trong ngành đo_đạc và bản_đồ .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định viết tắt. Nội dung viết tắt Chữ viết tắt Bảo hộ lao động BHLĐ Bình đồ ảnh BĐA Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 1 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.1 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 2 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.2 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.3 Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 4 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV IV.4 Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 6 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV IV.6, Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 10 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV IV.10 Khó khăn 1, Khó khăn 2, .., Khó khăn 5 KK1, KK2, ..., KK5 Lái xe 3 LX3 Thứ tự TT Công suất CS", "header": "['Thông tư 08/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định viết tắt . nội_dung viết tắt chữ_viết tắt bảo_hộ lao_động bhlđ bình_đồ ảnh bđa đo_đạc bản_đồ viên hạng iii bậc 1 ( hoặc t