Document ID: 406963

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CÔNG AN NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân về: chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân thôi phục vụ trong Công an nhân dân, hy sinh, từ trần; chế độ, chính sách đối với công nhân công an; kéo dài hạn tuổi phục vụ của sĩ quan Công an nhân dân.", "header": "['Nghị định 49/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Công an nhân dân'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết và biện_pháp thi_hành một_số điều của luật công_an nhân_dân về : chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân thôi phục_vụ trong công_an nhân_dân , hy_sinh , từ_trần ; chế_độ , chính_sách đối_với công_nhân_công_an ; kéo dài_hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan công_an nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tiền lương và thời gian công tác để tính hưởng chế độ\n1. Tiền lương để tính hưởng chế độ\na) Tiền lương để tính hưởng chế độ trợ cấp một lần quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Nghị định này được tính bằng mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội của 05 năm (60 tháng) cuối trước khi sĩ quan, hạ sĩ quan nghỉ hưu;\nb) Tiền lương để tính hưởng chế độ trợ cấp một lần quy định tại điểm b khoản 4 Điều 3, điểm b khoản 2 Điều 5 và khoản 2 Điều 8 Nghị định này là tiền lương (bao gồm: Tiền lương theo cấp bậc hàm, ngạch, bậc đối với sĩ quan, hạ sĩ quan; tiền lương theo nhóm, ngạch, bậc đối với công nhân công an và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên nghề, phụ cấp thâm niên vượt khung hoặc mức chênh lệch bảo lưu) của tháng liền kề trước thời điểm sĩ quan, hạ sĩ quan và công nhân công an thôi việc, hy sinh, từ trần.\n2. Thời gian công tác để tính hưởng chế độ\na) Thời gian công tác để tính hưởng chế độ trợ cấp một lần quy định tại khoản 4 Điều 3 và điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị đinh này là tổng thời gian công tác, học tập, làm việc có đóng bảo hiểm xã hội chưa được hưởng trợ cấp một lần (xuất ngũ, thôi việc);\nb) Khi tính thời gian công tác quy định tại điểm a khoản này và khoản 1 Điều 8 Nghị định này nếu đứt quãng thì được cộng dồn, nếu có tháng lẻ thì được tính như sau: Dưới 03 tháng không tính, từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng được tính là 1/2 năm, từ trên 06 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 01 năm.", "header": "['Nghị định 49/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Công an nhân dân'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 298, "lower_segmented_text": "điều 2 . tiền_lương và thời_gian công_tác để tính hưởng chế_độ \n 1 . tiền_lương để tính hưởng chế_độ \n a ) tiền_lương để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần quy_định tại điểm a khoản 4 điều 3 nghị_định này được tính bằng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm xã_hội của 05 năm ( 60 tháng ) cuối trước khi sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghỉ hưu ; \n b ) tiền_lương để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần quy_định tại điểm b khoản 4 điều 3 , điểm b khoản 2 điều 5 và khoản 2 điều 8 nghị_định này là tiền_lương ( bao_gồm : tiền_lương theo cấp_bậc hàm , ngạch , bậc đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan ; tiền_lương theo nhóm , ngạch , bậc đối_với công_nhân_công_an và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên nghề , phụ_cấp thâm_niên vượt khung hoặc mức chênh_lệch bảo_lưu ) của tháng liền kề trước thời_điểm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan và công_nhân_công_an thôi_việc , hy_sinh , từ_trần . \n 2 . thời_gian công_tác để tính hưởng chế_độ \n a ) thời_gian công_tác để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần quy_định tại khoản 4 điều 3 và điểm b khoản 2 điều 5 nghị đinh này là tổng_thời_gian công_tác , học_tập , làm_việc có đóng bảo_hiểm xã_hội chưa được hưởng trợ_cấp một lần ( xuất_ngũ , thôi_việc ) ; \n b ) khi tính thời_gian công_tác quy_định tại điểm a khoản này và khoản 1 điều 8 nghị_định này nếu đứt_quãng thì được cộng dồn , nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : dưới 03 tháng không tính , từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng được tính là 1 / 2 năm , từ trên 06 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 01 năm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội;\nb) Hết hạn tuổi phục vụ theo quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công an nhân dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên;\nc) Nam đủ 25 năm, nữ đủ 20 năm phục vụ trong Công an nhân dân trở lên, trong đó có ít nhất 5 năm được tính thâm niên công an và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên nhưng chưa đủ điều kiện về tuổi nghỉ hưu mà Công an nhân dân không còn nhu cầu bố trí hoặc không chuyển ngành hoặc sĩ quan, hạ sĩ quan tự nguyện xin nghỉ.", "header": "['Nghị định 49/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Công an nhân dân'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ THÔI PHỤC VỤ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN, HY SINH, TỪ TRẦN'\n 'Điều 3. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sĩ_quan , hạ_sĩ_quan được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau : \n a ) đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm xã_hội ; \n b ) hết hạn tuổi phục_vụ theo quy_định tại các khoản 1 và 2 điều 30 luật công_an nhân_dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm xã_hội trở lên ; \n c ) nam đủ 25 năm , nữ đủ 20 năm phục_vụ trong công_an nhân_dân trở lên , trong đó có ít_nhất 5 năm được tính thâm_niên công_an và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm xã_hội trở lên nhưng chưa đủ điều_kiện về tuổi nghỉ hưu mà công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành hoặc sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sĩ quan, hạ sĩ quan khi nghỉ công tác hưởng chế độ hưu trí, nếu đã được thăng cấp bậc hàm, nâng bậc lương được 2/3 thời hạn trở lên và được đánh giá từ mức hoàn thành nhiệm vụ trở lên thì được thăng cấp, nâng 01 bậc lương (trừ trường hợp thăng cấp bậc hàm cấp tướng).", "header": "['Nghị định 49/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Công an nhân dân'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ THÔI PHỤC VỤ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN, HY SINH, TỪ TRẦN'\n 'Điều 3. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sĩ_quan , hạ_sĩ_quan khi nghỉ công_tác hưởng chế_độ hưu_trí , nếu đã được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương được 2 / 3 thời_hạn trở lên và được đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên thì được thăng cấp , nâng 01 bậc lương ( trừ trường_hợp thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sĩ quan, hạ sĩ quan khi nghỉ hưu được hưởng chế độ hưu trí theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và trợ cấp một lần của thời gian tăng thêm do quy đổi quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 49/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Công an nhân dân'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ THÔI PHỤC VỤ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN, HY SINH, TỪ TRẦN'\n 'Điều 3. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sĩ_quan , hạ_sĩ_quan khi nghỉ hưu được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm xã_hội và trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 điều 8 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục vụ cao nhất quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công an nhân dân năm 2018 từ đủ 01 năm (12 tháng) trở lên do thay đổi tổ chức, biên chế theo quyết định của cấp có thẩm quyền thì ngoài chế độ theo quy định tại khoản 3 Điều này còn được hưởng trợ cấp một lần như sau:\na) Được trợ cấp 03 tháng tiền lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi;\nb) Được trợ cấp bằng 05 tháng tiền lương cho 20 năm đầu công tác. Từ năm thứ 21 trở đi, cứ 01 năm công tác được trợ cấp bằng 1/2 tiền lương của tháng liền kề trước khi nghỉ hưu.", "header": "['Nghị