Document ID: 5967

Title: PHÊ CHUẨN SỐ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐƯỢC BẦU Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 01 VÀ SỐ LƯỢNG ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG NHIỆM KỲ 2004-2009

Legal Basis:
Căn cứ Điều 42 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Điều 9 Nghị định 19/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 1 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003; Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc giảm số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu ở đơn vị bầu cử số 01 thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê chuẩn số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu ở đơn vị bầu cử số 01 thị xã Cao Bằng là 03 (ba) đại biểu; Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009 được bầu là 49 (bốn mươi chín) đại biểu.", "header": "['Nghị định 115/2004/NĐ-CP về việc phê chuẩn số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu ở đơn vị bầu cử số 01 và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_chuẩn số đại_biểu hội_đồng nhân_dân tỉnh được bầu ở đơn_vị bầu_cử số 01 thị_xã cao bằng là 03 ( ba ) đại_biểu ; số_lượng đại_biểu hội_đồng nhân_dân tỉnh cao bằng nhiệm_kỳ 2004 - 2009 được bầu là 49 ( bốn mươi chín ) đại_biểu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định 87/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 2 năm 2004 về tổ số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở đơn vị bầu cử số 01 thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.", "header": "['Nghị định 115/2004/NĐ-CP về việc phê chuẩn số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu ở đơn vị bầu cử số 01 và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành sau 15 ngày , kể từ ngày đăng công_báo và thay_thế nghị_định 87 / 2004 / nđ - cp ngày 21 tháng 2 năm 2004 về tổ số đại_biểu hội_đồng nhân_dân tỉnh và số đại_biểu được bầu ở đơn_vị bầu_cử số 01 thị_xã cao bằng , tỉnh cao bằng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.", "header": "['Nghị định 115/2004/NĐ-CP về việc phê chuẩn số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu ở đơn vị bầu cử số 01 và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 3 . chủ_tịch hội_đồng nhân_dân , chủ_tịch uỷ_ban nhân_dân tỉnh cao bằng , bộ_trưởng bộ nội_vụ và bộ_trưởng , chủ_nhiệm văn_phòng chính_phủ chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]