Document ID: 431336

Title: BỔ SUNG DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ SỐ HS CỦA HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU QUY ĐỊNH TẠI MỘT SỐ THÔNG TƯ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo (Thông tư số 30/2018/TT-BCT). Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục I - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại Thông tư số 30/2018/TT-BCT .", "header": "['Thông tư 41/2019/TT-BCT bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Thông tư của Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 1 . thông_tư số 30 / 2018 / tt - bct ngày 01 tháng 10 năm 2018 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định chi_tiết một_số điều của nghị_định số 107 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 8 năm 2018 của chính_phủ về kinh_doanh xuất_khẩu gạo ( thông_tư số 30 / 2018 / tt - bct ) . ban_hành kèm theo thông_tư này phụ_lục i - danh_mục chi_tiết theo mã hs đối_với thóc , gạo xuất_khẩu quy_định tại thông_tư số 30 / 2018 / tt - bct .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương (Thông tư số 10/2011/TT-BCT). Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục II - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với tinh dầu xá xị tạm nhập, tái xuất quy định tại Thông tư số 10/2011/TT-BCT.", "header": "['Thông tư 41/2019/TT-BCT bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Thông tư của Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư số 10 / 2011 / tt - bct ngày 30 tháng 3 năm 2011 của bộ_trưởng bộ công_thương sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số quy_định về thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực xuất , nhập_khẩu theo nghị_quyết số 59 / nq - cp ngày 17 tháng 12 năm 2010 của chính_phủ về việc đơn_giản_hóa thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của bộ công_thương ( thông_tư số 10 / 2011 / tt - bct ) . ban_hành kèm theo thông_tư này phụ_lục ii - danh_mục chi_tiết theo mã hs đối_với tinh_dầu xá_xị tạm nhập , tái_xuất quy_định tại thông_tư số 10 / 2011 / tt - bct .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của quy chế chứng nhận quy trình Kimberley (Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC). Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục III - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với kim cương thô quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC.", "header": "['Thông tư 41/2019/TT-BCT bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Thông tư của Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 3 . thông_tư liên_tịch số 14 / 2009 / ttlt - bct - btc ngày 23 tháng 6 năm 2009 của bộ_trưởng bộ công_thương và bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn việc cấp chứng_nhận và thủ_tục nhập_khẩu , xuất_khẩu kim_cương thô nhằm thực_thi các quy_định của quy_chế chứng_nhận quy_trình kimberley ( thông_tư liên_tịch số 14 / 2009 / ttlt - bct - btc ) . ban_hành kèm theo thông_tư này phụ_lục iii - danh_mục chi_tiết theo mã hs đối_với kim_cương thô quy_định tại thông_tư liên_tịch số 14 / 2009 / ttlt - bct - btc .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu (Thông tư số 38/2014/TT-BCT). Ban hành kèm theo thông tư này Phụ lục IV - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với xăng, dầu quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BCT.", "header": "['Thông tư 41/2019/TT-BCT bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Thông tư của Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 4 . thông_tư số 38 / 2014 / tt - bct ngày 24 tháng 10 năm 2014 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định chi_tiết một_số điều của nghị_định số 83 / 2014 / nđ - cp ngày 03 tháng 9 năm 2014 của chính_phủ về kinh_doanh xăng_dầu ( thông_tư số 38 / 2014 / tt - bct ) . ban_hành kèm theo thông_tư này phụ_lục iv - danh_mục chi_tiết theo mã hs đối_với xăng , dầu quy_định tại thông_tư số 38 / 2014 / tt - bct .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản (Thông tư số 12/2016/TT-BCT). Bổ sung mã HS chi tiết đối với khoáng sản xuất khẩu quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2016/TT-BCT như tại Phụ lục V - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với khoáng sản xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2016/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 41/2019/TT-BCT bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Thông tư của Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 5 . thông_tư số 12 / 2016 / tt - bct ngày 05 tháng 7 năm 2016 của bộ_trưởng bộ công_thương sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 41 / 2012 / tt - bct ngày 21 tháng 12 năm 2012 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định về xuất_khẩu khoáng_sản ( thông_tư số 12 / 2016 / tt - bct ) . bổ_sung mã hs chi_tiết đối_với khoáng_sản_xuất_khẩu quy_định tại phụ_lục 1 thông_tư số 12 / 2016 / tt - bct như tại phụ_lục v - danh_mục chi_tiết theo mã hs đối_với khoáng_sản_xuất_khẩu ban_hành kèm theo thông_tư này . những nội_dung khác về tiêu_chuẩn chất_lượng , thời_hạn xuất_khẩu thực_hiện theo quy_định tại phụ_lục 1 thông_tư số 12 / 2016 / tt - bct và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá (Thông tư số 57/2018/TT-BCT)\n1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục VI - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá quy định tại Thông tư số 57/2018/TT-BCT .\n2. Bổ sung mã HS chi tiết đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá quy định tại Phụ lục 72 Thông tư số 57/2018/TT-BCT như tại Phụ lục VII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 41/2019/TT-BCT bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Thông tư của Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 6 . thông_tư số 57 / 2018 / tt - bct ngày 26 tháng 12 năm 2018 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định chi_tiết một_số điều của các nghị_định liên_quan đến kinh_doanh thuốc_lá ( thông_tư số 57 / 2018 / tt - bct ) \n 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này phụ_lục_vi - danh_mục chi_tiết theo mã hs đối_với nguyên_liệu thuốc_lá , giấy cuốn điếu thuốc_lá quy_định tại thông_tư số 57 / 2018 / tt - bct . \n 2 . bổ_sung mã hs chi_tiết đối_với máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá quy_định tại phụ_lục 72 thông_tư số 57 / 2018 / tt - bct như tại phụ_lục vii - danh_mục chi_tiết theo mã hs đối_với máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Thông tư số 15/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu than (Thông tư số 15/2013/TT-BCT). Bổ sung mã HS chi tiết đối với than xuất khẩu quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 15/2013/TT-BCT như tại Phụ lục VIII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với than xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nộ