Document ID: 511668

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH Y TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Tốt nghiệp bác sĩ chuyên khoa cấp II hoặc tiến sĩ nhóm ngành Y học (trừ ngành y học dự phòng); bác sĩ chuyên khoa cấp II hoặc tiến sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt.\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ hoặc có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (dùng cho các hạng chức danh bác sĩ).”", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BYT sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 4 như sau : “ 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng \n a ) tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp ii hoặc tiến_sĩ nhóm ngành y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) ; bác_sĩ chuyên_khoa cấp ii hoặc tiến_sĩ ngành răng - hàm - mặt . \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ hoặc có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( dùng cho các hạng chức_danh bác_sĩ ) . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung điểm e và bổ sung điểm g khoản 3 Điều 4 như sau: “e) Viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng từ chức danh bác sĩ chính (hạng II) lên chức danh bác sĩ cao cấp (hạng I) phải có thời gian giữ chức danh bác sĩ chính (hạng II) hoặc tương đương tối thiểu là 06 năm. Trường hợp có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) giữ chức danh bác sĩ chính (hạng II) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.\ng) Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại ngữ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.”", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BYT sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung điểm e và bổ_sung điểm g khoản 3 điều 4 như sau : “ e ) viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng từ_chức_danh bác_sĩ chính ( hạng ii ) lên chức_danh bác_sĩ cao_cấp ( hạng i ) phải có thời_gian giữ chức_danh bác_sĩ chính ( hạng ii ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 06 năm . trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh bác_sĩ chính ( hạng ii ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . \n g ) có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 như sau: “2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Tốt nghiệp bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc thạc sĩ trở lên nhóm ngành Y học (trừ ngành y học dự phòng); bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc thạc sĩ trở lên ngành Răng - Hàm - Mặt.\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ hoặc có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (dùng cho các hạng chức danh bác sĩ).”", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BYT sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 5 như sau : “ 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng \n a ) tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp i hoặc thạc_sĩ trở lên nhóm ngành y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) ; bác_sĩ chuyên_khoa cấp i hoặc thạc_sĩ trở lên ngành răng - hàm - mặt . \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ hoặc có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( dùng cho các hạng chức_danh bác_sĩ ) . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sửa đổi, bổ sung điểm g và bổ sung điểm h khoản 3 Điều 5 như sau: “g) Viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng từ chức danh bác sĩ (hạng III) lên chức danh bác sĩ chính (hạng II) phải có thời gian giữ chức danh bác sĩ (hạng III) hoặc tương đương tối thiểu là 09 năm đối với người có bằng tốt nghiệp bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc thạc sĩ nhóm ngành Y học (trừ ngành y học dự phòng), bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc thạc sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt; 06 năm đối với người có bằng tốt nghiệp bác sĩ chuyên khoa cấp II hoặc tiến sĩ nhóm ngành Y học (trừ ngành y học dự phòng), bác sĩ chuyên khoa cấp II hoặc tiến sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt hoặc có bằng tốt nghiệp bác sĩ nội trú. Trường hợp có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) giữ chức danh bác sĩ (hạng III) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.\nh) Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại ngữ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.”", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BYT sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ']", "len_tokenizer": 208, "lower_segmented_text": "khoản 4 . sửa_đổi , bổ_sung điểm g và bổ_sung điểm h khoản 3 điều 5 như sau : “ g ) viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng từ_chức_danh bác_sĩ ( hạng iii ) lên chức_danh bác_sĩ chính ( hạng ii ) phải có thời_gian giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng iii ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp i hoặc thạc_sĩ nhóm ngành y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) , bác_sĩ chuyên_khoa cấp i hoặc thạc_sĩ ngành răng - hàm - mặt ; 06 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp ii hoặc tiến_sĩ nhóm ngành y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) , bác_sĩ chuyên_khoa cấp ii hoặc tiến_sĩ ngành răng - hàm - mặt hoặc có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ nội_trú . trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng iii ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . \n h ) có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau: “2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Tốt nghiệp bác sĩ nhóm ngành Y học (trừ ngành Y học dự phòng); bác sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt.\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ hoặc có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (dùng cho các hạng chức danh bác sĩ).”", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BYT sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "khoản 5 . sửa_đổi ,