Document ID: 349129

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ TẬP HUẤN NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI MÔN PATIN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động tập luyện, biểu diễn và thi đấu môn Patin.\n2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao môn Patin được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thể dục, thể thao.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện , biểu_diễn và thi_đấu môn patin . \n 2 . tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện và thi_đấu thể_thao thành_tích cao môn patin được thực_hiện theo quy_định tại điều 43 luật thể_dục , thể_thao .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động tập luyện, biểu diễn, thi đấu và tổ chức tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động tập_luyện , biểu_diễn , thi_đấu và tổ_chức tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đối_với môn patin tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở vật chất\n1. Hoạt động tập luyện và thi đấu môn Patin trong nhà, trong sân tập phải đáp ứng những yêu cầu sau đây:\na) Diện tích sân phải từ 300m2 trở lên;\nb) Bề mặt sân bằng phẳng, dốc trượt và mô hình chướng ngại vật phải nhẵn, không trơn trượt; đối với dốc trượt, mô hình chướng ngại vật và các góc cạnh phải được xử lý đúng kỹ thuật thiết kế chuyên dùng và được trang bị bảo hiểm để bảo đảm an toàn, không gây nguy hiểm cho người tập luyện;\nc) Khoảng cách từ mặt sàn đến trần nhà: Đối với sân bằng phẳng, khoảng cách từ mặt sân đến trần nhà ít nhất là 3,5m. Đối với sân có dốc trượt và mô hình chướng ngại vật, khoảng cách từ đỉnh dốc điểm cao nhất của chướng ngại vật đến trần nhà ít nhất là 04m;\nd) Không gian tập luyện phải bảo đảm thông thoáng, ánh sáng từ 150 lux trở lên;\nđ) Có khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân cho người tập; có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;\ne) Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện các đối tượng không được tham gia tập luyện, trang phục, thiết bị khi tham gia tập luyện, các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.\n2. Hoạt động tập luyện và thi đấu môn Patin ngoài trời phải thực hiện theo quy định các điểm a, b, d, đ và e khoản 1 Điều này.\n3. Hoạt động biểu diễn môn Patin phải thực hiện theo quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 270, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở vật_chất \n 1 . hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn patin trong nhà , trong sân tập phải đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : \n a ) diện_tích sân phải từ 300m2 trở lên ; \n b ) bề_mặt sân bằng_phẳng , dốc trượt và mô_hình chướng_ngại_vật phải nhẵn , không trơn trượt ; đối_với dốc trượt , mô_hình chướng_ngại_vật và các góc_cạnh phải được xử_lý đúng kỹ_thuật thiết_kế chuyên_dùng và được trang_bị bảo_hiểm để bảo_đảm an_toàn , không gây nguy_hiểm cho người tập_luyện ; \n c ) khoảng_cách từ mặt sàn đến trần nhà : đối_với sân bằng_phẳng , khoảng_cách từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 3,5 m . đối_với sân có dốc trượt và mô_hình chướng_ngại_vật , khoảng_cách từ đỉnh dốc điểm_cao nhất của chướng_ngại_vật đến trần nhà ít_nhất là 04m ; \n d ) không_gian tập_luyện phải bảo_đảm thông_thoáng , ánh_sáng từ 150 lux trở lên ; \n đ ) có khu_vực vệ_sinh , thay_đồ , nơi để đồ_dùng cá_nhân cho người tập ; có túi sơ_cứu theo quy_định của bộ y_tế ; \n e ) có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu sau : giờ tập_luyện các đối_tượng không được tham_gia tập_luyện , trang_phục , thiết_bị khi tham_gia tập_luyện , các biện_pháp_bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện . \n 2 . hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn patin ngoài_trời phải thực_hiện theo quy_định các điểm a , b , d , đ và e khoản 1 điều này . \n 3 . hoạt_động biểu_diễn môn patin phải thực_hiện theo quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trang thiết bị\n1. Trang thiết bị tập luyện và biểu diễn\na) Tấm lót khuỷu tay;\nb) Tấm lót đầu gối;\nc) Mũ đội đầu;\nd) Giày trượt phải đáp ứng những yêu cầu sau đây: - Thân giày chắc chắn, ôm chân, không lỏng lẻo, không bị nghiêng, vẹo quá 45°, có khóa chắc chắn, lót trong của giày phải êm, thông thoáng; - Bánh xe cao su, có độ đàn hồi, 02 vòng bi cho một bánh xe với vòng đệm ở giữa, không sử dụng loại một trục; - Khung đỡ và lắp bánh của giày (Frames): Bằng hợp kim nhôm (Alu) có độ cứng trên 5000, có độ dày không nhỏ hơn 01 mm hoặc bằng nhựa có độ dày không nhỏ hơn 02 mm.\n2. Trang thiết bị thi đấu môn Patin phải bảo đảm theo quy định của Luật thi đấu Patin hiện hành.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "điều 4 . trang thiết_bị \n 1 . trang thiết_bị tập_luyện và biểu_diễn \n a ) tấm lót khuỷu tay ; \n b ) tấm lót đầu_gối ; \n c ) mũ đội đầu ; \n d ) giày trượt phải đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : - thân giày chắc_chắn , ôm_chân , không lỏng_lẻo , không bị nghiêng , vẹo quá 45 ° , có khóa chắc_chắn , lót trong của giày phải êm , thông_thoáng ; - bánh_xe cao_su , có độ đàn_hồi , 02 vòng_bi cho một bánh_xe với vòng_đệm ở giữa , không sử_dụng loại một trục ; - khung đỡ và lắp bánh của giày ( frames ) : bằng hợp_kim nhôm ( alu ) có độ cứng trên 5000 , có độ dày không nhỏ hơn 01 mm hoặc bằng nhựa có độ dày không nhỏ hơn 02 mm . \n 2 . trang thiết_bị thi_đấu môn patin phải bảo_đảm theo quy_định của luật thi_đấu patin hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mật độ hướng dẫn tập luyện\n1. Mật độ tập luyện trên sân bảo đảm ít nhất 05m2/01 người tập.\n2. Mỗi hướng dẫn viên hướng dẫn không quá 20 người trong một buổi tập.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 5 . mật_độ hướng_dẫn tập_luyện \n 1 . mật_độ tập_luyện trên sân bảo_đảm ít_nhất 05m2 / 01 người tập . \n 2 . mỗi hướng_dẫn_viên hướng_dẫn không quá 20 người trong một buổi tập .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tập huấn nhân viên chuyên môn\n1. Tổng cục Thể dục thể thao, Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về Patin cấp quốc gia hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tập huấn cho người hướng dẫn tập luyện môn Patin.\n2. Tổng cục Thể dục thể thao có trách nhiệm xây dựng nội dung, chương trình tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Patin, trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định.\n3. Giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Patin do cơ quan tổ chức tập huấn cấp. Mẫu giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 6 . tập_huấn nhân_viên chuyên_môn \n 1 . tổng_cục thể_dục thể_thao , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về patin cấp quốc_gia hoặc sở văn_hóa , th