Document ID: 45247

Title: CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 30/1999/NĐ-CP NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 1999 VỀ VIỆC THÀNH LẬP XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN TUYÊN HOÁ VÀ HUYỆN QUẢNG NINH, TỈNH QUẢNG BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thành lập thị trấn Đồng Lê - thị trấn huyện lỵ, huyện Tuyên Hoá trên cơ sở 1.072 ha diện tích tự nhiên và 6.186 nhân khẩu của xã Lê Hoá. Thị trấn Đồng Lê có 1.072 ha diện tích tự nhiên và 6.186 nhân khẩu. Địa giới hành chính thị trấn Đồng Lê: Đông giáp xã Sơn Hoá; Tây giáp huyện Minh Hoá; Nam giáp xã Sơn Hoá; Bắc giáp xã Thuận Hoá và xã Lê Hoá.", "header": "['Nghị định 30/1999/NĐ-CP về việc thành lập thị xã, thị trấn thuộc huyện Tuyên Hoá và huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình'\n 'Điều 1. Thành lập thị trấn Đồng Lê và xã Sơn Hoá thuộc huyện Tuyên Hoá, thị trấn Quán Hàu thuộc huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình như sau:']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thành_lập thị_trấn đồng lê - thị_trấn huyện_lỵ , huyện tuyên hoá trên cơ_sở 1.072 ha diện_tích tự_nhiên và 6.186 nhân_khẩu của xã lê_hoá . thị_trấn đồng lê có 1.072 ha diện_tích tự_nhiên và 6.186 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính thị_trấn đồng lê : đông giáp xã sơn_hoá ; tây giáp huyện minh hoá ; nam giáp xã sơn_hoá ; bắc giáp xã thuận hoá và xã lê_hoá .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành lập xã Sơn Hoá thuộc huyện Tuyên Hoá trên cơ sở 1.350 ha diện tích tự nhiên và 1.661 nhân khẩu của xã Lê Hoá; 1.652 ha diện tích tự nhiên và 1.311 nhân khẩu của xã Đồng Hoá. Xã Sơn Hoá có 3.002 ha diện tích tự nhiên và 2.972 nhân khẩu. Địa giới hành chính xã Sơn Hoá: Đông giáp xã Đồng Hoá và xã Thạch Hoá; Tây giáp huyện Minh Hoá; Nam giáp huyện Minh Hoá; Bắc giáp xã Thuận Hoá và thị trấn Đồng Lê. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính: Xã Lê Hoá có 2.303 ha diện tích tự nhiên và 2.428 nhân khẩu. Xã Đồng Hoá có 4.404 ha diện tích tự nhiên và 3.501 nhân khẩu.", "header": "['Nghị định 30/1999/NĐ-CP về việc thành lập thị xã, thị trấn thuộc huyện Tuyên Hoá và huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình'\n 'Điều 1. Thành lập thị trấn Đồng Lê và xã Sơn Hoá thuộc huyện Tuyên Hoá, thị trấn Quán Hàu thuộc huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình như sau:']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_lập xã sơn hoá thuộc huyện tuyên hoá trên cơ_sở 1.350 ha diện_tích tự_nhiên và 1.661 nhân_khẩu của xã lê_hoá ; 1.652 ha diện_tích tự_nhiên và 1.311 nhân_khẩu của xã đồng_hoá . xã sơn hoá có 3.002 ha diện_tích tự_nhiên và 2.972 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính xã sơn hoá : đông giáp xã đồng_hoá và xã thạch_hoá ; tây giáp huyện minh hoá ; nam giáp huyện minh hoá ; bắc giáp xã thuận hoá và thị_trấn đồng lê . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính : xã lê hoá có 2.303 ha diện_tích tự_nhiên và 2.428 nhân_khẩu . xã đồng_hoá có 4.404 ha diện_tích tự_nhiên và 3.501 nhân_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thành lập thị trấn Quán Hàu - thị trấn huyện lỵ huyện Quảng Ninh trên cơ sở 186 ha diện tích tự nhiên và 3.515 nhân khẩu của xã Lương Ninh; 138,4 ha diện tích tự nhiên và 1.011 nhân khẩu của xã Vĩnh Ninh. Thị trấn Quán Hàu có 324,4 ha diện tích tự nhiên và 4.526 nhân khẩu. Địa giới hành chính thị trấn Quán Hàu: Đông giáp xã Võ Ninh; Tây giáp xã Vĩnh Ninh; Nam giáp xã Vĩnh Ninh; Bắc giáp xã Lương Ninh. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính: Xã Lương Ninh có 560 ha diện tích tự nhiên và 3.337 nhân khẩu. Xã Vĩnh Ninh có 5.119,6 ha diện tích tự nhiên và 6.093 nhân khẩu.", "header": "['Nghị định 30/1999/NĐ-CP về việc thành lập thị xã, thị trấn thuộc huyện Tuyên Hoá và huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình'\n 'Điều 1. Thành lập thị trấn Đồng Lê và xã Sơn Hoá thuộc huyện Tuyên Hoá, thị trấn Quán Hàu thuộc huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình như sau:']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "khoản 3 . thành_lập thị_trấn quán hàu - thị_trấn huyện_lỵ huyện quảng_ninh trên cơ_sở 186 ha diện_tích tự_nhiên và 3.515 nhân_khẩu của xã lương ninh ; 138,4 ha diện_tích tự_nhiên và 1.011 nhân_khẩu của xã vĩnh_ninh . thị_trấn quán hàu có 324,4 ha diện_tích tự_nhiên và 4.526 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính thị_trấn quán hàu : đông giáp xã võ ninh ; tây giáp xã vĩnh_ninh ; nam giáp xã vĩnh_ninh ; bắc giáp xã lương ninh . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính : xã lương ninh có 560 ha diện_tích tự_nhiên và 3.337 nhân_khẩu . xã vĩnh_ninh có 5.119,6 ha diện_tích tự_nhiên và 6.093 nhân_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.", "header": "['Nghị định 30/1999/NĐ-CP về việc thành lập thị xã, thị trấn thuộc huyện Tuyên Hoá và huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình']", "len_tokenizer": 28, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành sau 15 ngày kể từ ngày ký . mọi quy_định trước đây trái nghị_định này đều bãi_bỏ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình, Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.. Phan Văn Khải (Đã ký)", "header": "['Nghị định 30/1999/NĐ-CP về việc thành lập thị xã, thị trấn thuộc huyện Tuyên Hoá và huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 3 . chủ_tịch uỷ_ban nhân_dân tỉnh quảng_bình , bộ_trưởng , trưởng ban tổ_chức - cán_bộ chính_phủ và thủ_trưởng các cơ_quan liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này . . phan văn khải ( đã ký )", "pointer_link": "['Điều 3']"}]