Document ID: 480356

Title: VỀ KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH TỔNG CỤC, CỤC THUỘC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ; CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI; CƠ QUAN CẤP TỈNH CỦA TỔ CHỨC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thỏa thuận quốc tế ngày 13 tháng 11 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết thi hành khoản 3 Điều 20 và khoản 2 Điều 23 của Luật Thỏa thuận quốc tế về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức (sau đây gọi chung là đơn vị trực thuộc).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này được áp dụng đối với việc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh các cơ quan, tổ chức sau đây:\na) Tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ (sau đây gọi tắt là cơ quan cấp Cục);\nb) Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là cơ quan cấp Sở);\nc) Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện);\nd) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ở khu vực biên giới theo quy định của pháp luật về khu vực biên giới (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã biên giới);\nđ) Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ quan cấp tỉnh của tổ chức).\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\n3. Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này không bao gồm các cơ quan, đơn vị trong Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.", "header": "['Nghị định 64/2021/NĐ-CP về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức']", "len_tokenizer": 315, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành khoản 3 điều 20 và khoản 2 điều 23 của luật thỏa_thuận quốc_tế về ký_kết và thực_hiện thỏa_thuận quốc_tế nhân_danh tổng_cục , cục thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ; ủy_ban nhân_dân cấp huyện ; ủy_ban nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới ; cơ_quan cấp tỉnh của tổ_chức ( sau đây gọi chung là đơn_vị trực_thuộc ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này được áp_dụng đối_với việc ký_kết và thực_hiện thỏa_thuận quốc_tế nhân_danh các cơ_quan , tổ_chức sau đây : \n a ) tổng_cục , cục thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ( sau đây gọi tắt là cơ_quan cấp cục ) ; \n b ) cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là cơ_quan cấp sở ) ; \n c ) ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là ủy_ban nhân_dân cấp huyện ) ; \n d ) ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật về khu_vực biên_giới ( sau đây gọi tắt là ủy_ban nhân_dân cấp xã biên_giới ) ; \n đ ) cơ_quan cấp tỉnh của tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là cơ_quan cấp tỉnh của tổ_chức ) . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 3 . các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 điều này không bao_gồm các cơ_quan , đơn_vị trong quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung của thỏa thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc\n1. Thỏa thuận quốc tế được thể hiện bằng văn bản, nêu ý định hợp tác thông qua các hoạt động cụ thể trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị trực thuộc đó. Thỏa thuận quốc tế phải có những nội dung chủ yếu sau:\na) Tên gọi của văn bản;\nb) Tên các bên ký kết;\nc) Lĩnh vực, nội dung, phương thức hợp tác;\nd) Thời điểm bắt đầu có hiệu lực, thời hạn hiệu lực;\nđ) Ngày ký, địa điểm ký, ngôn ngữ ký;\ne) Họ tên, chức danh của người đại diện ký.\n2. Thỏa thuận quốc tế có thể có các nội dung khác như cơ chế trao đổi thông tin, bảo mật, chi phí, giải quyết tranh chấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực của thỏa thuận quốc tế.\n3. Nội dung của thỏa thuận quốc tế phải thể hiện thỏa thuận quốc tế đó không có giá trị ràng buộc về pháp lý.\n4. Nội dung thỏa thuận quốc tế nhân danh Ủy ban nhân dân cấp xã biên giới phải phù hợp quy định tại khoản 6 Điều 3 của Luật Thỏa thuận quốc tế.\n5. Nội dung thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp tỉnh của tổ chức phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích, lĩnh vực và phạm vi hoạt động của tổ chức đó.", "header": "['Nghị định 64/2021/NĐ-CP về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức'\n 'Chương II. NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÝ KẾT THOẢ THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC']", "len_tokenizer": 237, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung của thỏa_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc \n 1 . thỏa_thuận quốc_tế được thể_hiện bằng văn_bản , nêu ý_định hợp_tác thông_qua các hoạt_động cụ_thể trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị trực_thuộc đó . thỏa_thuận quốc_tế phải có những nội_dung chủ_yếu sau : \n a ) tên gọi của văn_bản ; \n b ) tên các bên ký_kết ; \n c ) lĩnh_vực , nội_dung , phương_thức hợp_tác ; \n d ) thời_điểm bắt_đầu có hiệu_lực , thời_hạn hiệu_lực ; \n đ ) ngày ký , địa_điểm ký , ngôn_ngữ ký ; \n e ) họ tên , chức_danh của người đại_diện ký . \n 2 . thỏa_thuận quốc_tế có_thể có các nội_dung khác như cơ_chế trao_đổi thông_tin , bảo_mật , chi_phí , giải_quyết tranh_chấp , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực của thỏa_thuận quốc_tế . \n 3 . nội_dung của thỏa_thuận quốc_tế phải thể_hiện thỏa_thuận quốc_tế đó không có giá_trị ràng_buộc về pháp_lý . \n 4 . nội_dung thỏa_thuận quốc_tế nhân_danh ủy_ban nhân_dân cấp xã biên_giới phải phù_hợp quy_định tại khoản 6 điều 3 của luật thỏa_thuận quốc_tế . \n 5 . nội_dung thỏa_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp tỉnh của tổ_chức phải phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , lĩnh_vực và phạm_vi hoạt_động của tổ_chức đó .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục\n1. Trước khi tiến hành ký kết thỏa thuận quốc tế, cơ quan cấp Cục lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị tham mưu về công tác đối ngoại, hợp tác quốc tế (sau đây gọi tắt là đơn vị đầu mối về hợp tác quốc tế) và các tổ chức thuộc bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó.\n2. Các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điều này trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ lấy ý kiến về đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế quy định tại Điều 11 của Nghị định này.\n3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ quyết định bằng văn bản về việc ký kết thỏa thuận quốc tế trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan cấp Cục quy định tại Điều 12 của Nghị định này.\n4. Tổng cục trưởng, Cục trưởng tiến hành ký kết hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một người khác ký thỏa thuận quốc tế.\n5. Sau khi ký kết thỏa thuận quốc tế, cơ quan cấp Cục báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ bằng văn bản, đồng thời gửi đơn vị đầu mối về hợp tác quốc tế thuộc bộ bản sao thỏa thuận quốc tế để thông báo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thỏa thuận quốc tế được ký kết.", "header": "['Nghị định 64/2021/NĐ-CP về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức'\n 'Chương II. NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÝ KẾT THOẢ THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC']", "len_tokenizer": 253, "lower_segmented_text": "điều 4 . trình_tự , thủ_tục ký_kết thỏa_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp cục \n 1 . trước khi tiến_hành ký_kết thỏa_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là