Document ID: 317475

Title: VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CẤP ĐỘ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật an toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Nghị định này quy định chi Tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.", "header": "['Nghị định 85/2016/NĐ-CP về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết về tiêu_chí , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục xác_định cấp_độ an_toàn hệ_thống thông_tin và trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo từng cấp_độ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc cung cấp dịch vụ trực tuyến phục vụ người dân và doanh nghiệp. Khuyến khích tổ chức, cá nhân liên quan khác áp dụng các quy định tại Nghị định này để bảo vệ hệ thống thông tin.", "header": "['Nghị định 85/2016/NĐ-CP về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động xây_dựng , thiết_lập , quản_lý , vận_hành , nâng_cấp , mở_rộng hệ_thống thông_tin tại việt nam phục_vụ ứng_dụng công_nghệ thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức nhà_nước , ứng_dụng công_nghệ thông_tin trong việc cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến phục_vụ người dân và doanh_nghiệp . khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân liên_quan khác áp_dụng các quy_định tại nghị_định này để bảo_vệ hệ_thống thông_tin .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc là cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án xây dựng, thiết lập, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin đó.\n2. Xử lý thông tin là việc thực hiện một hoặc một số thao tác tạo lập, cung cấp, thu thập, biên tập, sử dụng, lưu trữ, truyền đưa, chia sẻ, trao đổi thông tin trên mạng.\n3. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin. Trong trường hợp chủ quản hệ thống thông tin thuê ngoài dịch vụ công nghệ thông tin, đơn vị vận hành hệ thống thông tin là bên cung cấp dịch vụ.\n4. Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin là đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của chủ quản hệ thống thông tin do chủ quản hệ thống thông tin chỉ định.\n5. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin là đơn vị có chức năng, nhiệm vụ bảo đảm an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin.\n6. Bộ phận chuyên trách về an toàn thông tin là bộ phận do chủ quản hệ thống thông tin thành lập hoặc chỉ định để thực thi nhiệm vụ bảo đảm an toàn thông tin và ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng.\n7. Dịch vụ trực tuyến là dịch vụ do doanh nghiệp hoặc cơ quan nhà nước cung cấp trên môi trường mạng cho các tổ chức, cá nhân.", "header": "['Nghị định 85/2016/NĐ-CP về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 286, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . chủ_quản hệ_thống thông_tin là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp đối_với hệ_thống thông_tin . đối_với cơ_quan , tổ_chức nhà_nước , chủ_quản hệ_thống thông_tin là các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc là cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án xây_dựng , thiết_lập , nâng_cấp , mở_rộng hệ_thống thông_tin đó . \n 2 . xử_lý thông_tin là việc thực_hiện một hoặc một số thao_tác tạo_lập , cung_cấp , thu_thập , biên_tập , sử_dụng , lưu_trữ , truyền đưa , chia_sẻ , trao_đổi thông_tin trên mạng . \n 3 . đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin là cơ_quan , tổ_chức được chủ_quản hệ_thống thông_tin giao nhiệm_vụ vận_hành hệ_thống thông_tin . trong trường_hợp chủ_quản hệ_thống thông_tin thuê ngoài dịch_vụ công_nghệ thông_tin , đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin là bên cung_cấp dịch_vụ . \n 4 . đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ thông_tin là đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ thông_tin của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ thông_tin của chủ_quản hệ_thống thông_tin do chủ_quản hệ_thống thông_tin chỉ_định . \n 5 . đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin là đơn_vị có chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm an_toàn thông_tin của chủ_quản hệ_thống thông_tin . \n 6 . bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin là bộ_phận do chủ_quản hệ_thống thông_tin thành_lập hoặc chỉ_định để thực_thi nhiệm_vụ bảo_đảm an_toàn thông_tin và ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng . \n 7 . dịch_vụ trực_tuyến là dịch_vụ do doanh_nghiệp hoặc cơ_quan nhà_nước cung_cấp trên môi_trường mạng cho các tổ_chức , cá_nhân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ\n1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ; tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.\n2. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện một cách tổng thể, đồng bộ, tập trung trong việc đầu tư các giải pháp bảo vệ, có sự dùng chung, chia sẻ tài nguyên để tối ưu hiệu năng, tránh đầu tư thừa, trùng lặp.\n3. Việc phân bổ, bố trí nguồn lực để bảo đảm an toàn hệ thống thông tin thực hiện theo thứ tự ưu tiên từ cấp độ cao xuống cấp độ thấp.", "header": "['Nghị định 85/2016/NĐ-CP về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ \n 1 . việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức được thực_hiện thường_xuyên , liên_tục từ khâu thiết_kế , xây_dựng , vận_hành đến khi hủy_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . \n 2 . việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức được thực_hiện một_cách tổng_thể , đồng_bộ , tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp_bảo_vệ , có sự dùng chung , chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng , tránh đầu_tư thừa , trùng_lặp . \n 3 . việc phân_bổ , bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống cấp_độ thấp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ\n1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau:\na) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin;\nb) Hệ thống thông tin có thể hoạt động độc lập, được thiết lập nhằm trực tiếp phục vụ hoặc hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ, sản xuất, kinh doanh cụ thể của cơ quan, tổ chức thuộc một trong các loại hình hệ thống thông tin quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định này.\n2. Trong trường hợp hệ thống thông tin bao gồm nhiều hệ thống thành phần, mỗi hệ thống thành phần lại tương ứng với một cấp độ khác nhau, thì cấp độ hệ thống thông tin được xác định là cấp độ cao nhất trong các cấp độ của các hệ thống thành phần cấu thành.", "header": "['Nghị định 85/2016/NĐ-CP về bảo đảm an toàn