Document ID: 142766

Title: XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 21. Các hình thức xử phạt và nguyên tắc áp dụng\n1. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính bao gồm:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính (sau đây gọi chung là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính);\nđ) Trục xuất.\n2. Hình thức xử phạt quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này chỉ được quy định và áp dụng là hình thức xử phạt chính. Hình thức xử phạt quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều này có thể được quy định là hình thức xử phạt bổ sung hoặc hình thức xử phạt chính.\n3. Đối với mỗi vi phạm hành chính, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính chỉ bị áp dụng một hình thức xử phạt chính; có thể bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung quy định tại khoản 1 Điều này. Hình thức xử phạt bổ sung chỉ được áp dụng kèm theo hình thức xử phạt chính.", "header": "['Luật xử lý vi phạm hành chính 2012'\n 'Chương I. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ'\n 'Mục 1. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT']", "len_tokenizer": 176, "lower_segmented_text": "điều 21 . các hình_thức xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng \n 1 . các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : \n a ) cảnh_cáo ; \n b ) phạt tiền ; \n c ) tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; \n d ) tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi chung là tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ) ; \n đ ) trục_xuất . \n 2 . hình_thức xử_phạt quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 điều này chỉ được quy_định và áp_dụng là hình_thức xử_phạt chính . hình_thức xử_phạt quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 điều này có_thể được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung hoặc hình_thức xử_phạt chính . \n 3 . đối_với mỗi vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính chỉ bị áp_dụng một hình_thức xử_phạt chính ; có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 1 điều này . hình_thức xử_phạt bổ_sung chỉ được áp_dụng kèm theo hình_thức xử_phạt chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1' 'Điều 21']"}, {"full_text": "Điều 22. Cảnh cáo. Cảnh cáo được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính không nghiêm trọng, có tình tiết giảm nhẹ và theo quy định thì bị áp dụng hình thức xử phạt cảnh cáo hoặc đối với mọi hành vi vi phạm hành chính do người chưa thành niên từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện. Cảnh cáo được quyết định bằng văn bản.", "header": "['Luật xử lý vi phạm hành chính 2012'\n 'Chương I. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ'\n 'Mục 1. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 22 . cảnh_cáo . cảnh_cáo được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính không nghiêm_trọng , có tình_tiết_giảm nhẹ và theo quy_định thì bị áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo hoặc đối_với mọi hành_vi vi_phạm hành_chính do người chưa thành_niên từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện . cảnh_cáo được quyết_định bằng văn_bản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1' 'Điều 22']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối với tổ chức, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này. Đối với khu vực nội thành của thành phố trực thuộc trung ương thì mức phạt tiền có thể cao hơn, nhưng tối đa không quá 02 lần mức phạt chung áp dụng đối với cùng hành vi vi phạm trong các lĩnh vực giao thông đường bộ; bảo vệ môi trường; an ninh trật tự, an toàn xã hội.", "header": "['Luật xử lý vi phạm hành chính 2012'\n 'Chương I. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ'\n 'Mục 1. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT' 'Điều 23. Phạt tiền']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 điều 24 của luật này . đối_với khu_vực nội_thành của thành_phố trực_thuộc trung_ương thì mức phạt tiền có_thể cao hơn , nhưng tối_đa không quá 02 lần mức phạt chung áp_dụng đối_với cùng hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; bảo_vệ môi_trường ; an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1' 'Điều 23' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chính phủ quy định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính cụ thể theo một trong các phương thức sau đây, nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối đa quy định tại Điều 24 của Luật này:\na) Xác định số tiền phạt tối thiểu, tối đa;\nb) Xác định số lần, tỷ lệ phần trăm của giá trị, số lượng hàng hóa, tang vật vi phạm, đối tượng bị vi phạm hoặc doanh thu, số lợi thu được từ vi phạm hành chính.", "header": "['Luật xử lý vi phạm hành chính 2012'\n 'Chương I. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ'\n 'Mục 1. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT' 'Điều 23. Phạt tiền']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại điều 24 của luật này : \n a ) xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; \n b ) xác_định số lần , tỷ_lệ phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hóa , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1' 'Điều 23' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Căn cứ vào hành vi, khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy định tại nghị định của Chính phủ và yêu cầu quản lý kinh tế - xã hội đặc thù của địa phương, Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương quyết định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ thể đối với hành vi vi phạm trong các lĩnh vực quy định tại đoạn 2 khoản 1 Điều này.", "header": "['Luật xử lý vi phạm hành chính 2012'\n 'Chương I. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ'\n 'Mục 1. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT' 'Điều 23. Phạt tiền']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 3 . căn_cứ vào hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương , hội_đồng nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại đoạn 2 khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1' 'Điều 23' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Mức tiền phạt cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính là mức trung bình của khung tiền phạt được quy định đối với hành vi đó; nếu có tình tiết giảm nhẹ thì mức tiền phạt có thể giảm xuống nhưng không được giảm quá mức tối thiểu của khung tiền phạt; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tiền phạt tối đa của khung tiền phạt.", "header": "['Luật xử lý vi phạm hành chính 2012'\n 'Chương I. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ'\n 'Mục 1. CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT' 'Điều 23. Phạt tiền']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "khoản 4 . mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình_tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình_tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tiền phạt tối_đa của khung tiền phạt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1' 'Điều 23' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Điều 24. Mức phạt tiền tối đa trong các lĩnh vực\n1. Mức phạt tiền tối đa trong các lĩnh vực quản lý nhà nước đối với cá nhân được quy định như sau:\na) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng: hôn nhân và gia đình; bình đẳng giới; bạo lực gia đình; lưu trữ; tôn giáo; thi đua khen thưởng; hành chính tư pháp; dân số; vệ sinh môi trường; thống kê;\nb) Phạt tiền đến 40.000.000 đồng: