Document ID: 110064

Title: QUY ĐỊNH VIỆC KIỂM KÊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ VÀ LẬP HỒ SƠ KHOA HỌC DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ ĐỂ ĐƯA VÀO DANH MỤC DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật di sản văn hóa số 28/2001-QH 10, ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009-QH 12, ngày 18 tháng 6 năm 2009; Căn cứ Nghị định số 185/2007/NĐ-CP , ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hoá phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia.\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định việc kiểm_kê di_sản văn_hóa phi_vật_thể và lập hồ_sơ khoa_học di_sản văn_hóa phi_vật_thể để đưa vào danh_mục di_sản văn_hóa phi_vật_thể quốc_gia . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và người việt nam định_cư ở nước_ngoài tham_gia kiểm_kê di_sản văn_hóa phi_vật_thể và lập hồ_sơ khoa_học di_sản văn_hóa phi_vật_thể để đưa vào danh_mục di_sản văn_hóa phi_vật_thể quốc_gia tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nhận diện và xác định giá trị là hoạt động nghiên cứu nhằm xác định tên gọi, loại hình, chủ thể văn hóa, không gian văn hóa, sức sống, đặc điểm và giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học của di sản văn hóa phi vật thể;\n2. Tư liệu hóa là hoạt động phỏng vấn, ghi chép, ghi âm, ghi hình (bao gồm hình ảnh tĩnh và hình ảnh động) và các hoạt động khác nhằm lập hồ sơ lưu giữ phục vụ việc nghiên cứu và bảo tồn lâu dài di sản văn hóa phi vật thể;\n3. Chủ thể văn hóa là cộng đồng, nhóm người hoặc cá nhân sở hữu, thực hành và sáng tạo di sản văn hóa phi vật thể;\n4. Không gian văn hóa liên quan là nơi di sản văn hóa phi vật thể được sáng tạo, thực hành và lưu truyền.", "header": "['Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . nhận_diện và xác_định giá_trị là hoạt_động nghiên_cứu nhằm xác_định tên gọi , loại_hình , chủ_thể văn_hóa , không_gian văn_hóa , sức_sống , đặc_điểm và giá_trị lịch_sử , văn_hóa , khoa_học của di_sản văn_hóa phi_vật_thể ; \n 2 . tư_liệu_hóa là hoạt_động phỏng_vấn , ghi_chép , ghi_âm , ghi_hình ( bao_gồm hình_ảnh tĩnh và hình_ảnh động ) và các hoạt_động khác nhằm lập hồ_sơ lưu_giữ phục_vụ_việc nghiên_cứu và bảo_tồn lâu_dài di_sản văn_hóa phi_vật_thể ; \n 3 . chủ_thể văn_hóa là cộng_đồng , nhóm người hoặc cá_nhân sở_hữu , thực_hành và sáng_tạo di_sản văn_hóa phi_vật_thể ; \n 4 . không_gian văn_hóa liên_quan là nơi di_sản văn_hóa phi_vật_thể được sáng_tạo , thực_hành và lưu_truyền .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh):\na) Chỉ đạo xây dựng kế hoạch kiểm kê, phê duyệt kế hoạch kiểm kê và bố trí kinh phí cho việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể theo quy định của Luật ngân sách;\nb) Quyết định thành lập ban kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể. Thành viên ban kiểm kê gồm đại diện của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn; chủ thể văn hóa, tổ chức và cá nhân có liên quan, do lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm trưởng ban.", "header": "['Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trách_nhiệm của chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) : \n a ) chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch kiểm_kê , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_kê và bố_trí kinh_phí cho việc kiểm_kê di_sản văn_hóa phi_vật_thể theo quy_định của luật ngân_sách ; \n b ) quyết_định thành_lập ban kiểm_kê di_sản văn_hóa phi_vật_thể . thành_viên ban kiểm_kê gồm đại_diện của sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch ; ủy_ban nhân_dân quận , huyện , thị_xã ; ủy_ban nhân_dân phường , xã , thị_trấn ; chủ_thể văn_hóa , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan , do lãnh_đạo sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch làm trưởng ban .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:\na) Lập kế hoạch kiểm kê ngắn hạn và dài hạn trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện;\nb) Giới thiệu, quảng bá mục đích, nhiệm vụ kiểm kê nhằm nâng cao nhận thức và thu hút sự tham gia của cộng đồng.", "header": "['Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trách_nhiệm của giám_đốc sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch : \n a ) lập kế_hoạch kiểm_kê ngắn_hạn và dài_hạn trình chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; \n b ) giới_thiệu , quảng_bá mục_đích , nhiệm_vụ kiểm_kê nhằm nâng cao nhận_thức và thu_hút sự tham_gia của cộng_đồng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế và cá nhân có trách nhiệm tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân có thẩm quyền và được giao nhiệm vụ tiến hành kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia.", "header": "['Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 3 . cơ_quan nhà_nước , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế và cá_nhân có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền và được giao nhiệm_vụ tiến_hành kiểm_kê di_sản văn_hóa phi_vật_thể và lập hồ_sơ khoa_học di_sản văn_hóa phi_vật_thể để đưa vào danh_mục di_sản văn_hóa phi_vật_thể quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đối tượng kiểm kê\n1. Đối tượng kiểm kê là di sản văn hóa phi vật thể đang tồn tại, bao gồm các loại hình sau đây:\na) Tiếng nói, chữ viết của các dân tộc Việt Nam;\nb) Ngữ văn dân gian, bao gồm sử thi, ca dao, dân ca, tục ngữ, hò,