Document ID: 249956

Title: QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC, CẢNH BÁO MÔI TRƯỜNG NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về nội dung hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Quan trắc môi trường là quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường, các yếu tố tác động lên môi trường nhằm cung cấp thông tin phục vụ đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường và các tác động xấu đối với môi trường.\n2. Cảnh báo môi trường là hoạt động thông báo trước diễn biến của môi trường và đề xuất các biện pháp xử lý khi môi trường bất lợi hoặc có nguy cơ bất lợi cho sản xuất nông nghiệp trên cơ sở xử lý thông tin từ hoạt động quan trắc môi trường.\n3. Môi trường có diễn biến bất lợi hoặc có nguy cơ bất lợi trong sản xuất nông nghiệp là các thành phần môi trường đất, nước, không khí vượt quá giới hạn cho phép tại các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) hiện hành.\n4. Đơn vị quan trắc môi trường là tổ chức được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao thực hiện nhiệm vụ quan trắc môi trường.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BNNPTNT quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 206, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về nội_dung hoạt_động quan_trắc , cảnh_báo môi_trường ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động quan_trắc , cảnh_báo môi_trường của ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . quan_trắc môi_trường là quá_trình theo_dõi có hệ_thống về môi_trường , các yếu_tố tác_động lên môi_trường nhằm cung_cấp thông_tin phục_vụ đánh_giá hiện_trạng , diễn biến_chất_lượng môi_trường và các tác_động xấu đối_với môi_trường . \n 2 . cảnh_báo môi_trường là hoạt_động thông_báo trước diễn_biến của môi_trường và đề_xuất các biện_pháp xử_lý khi môi_trường bất_lợi hoặc có nguy_cơ bất_lợi cho sản_xuất nông_nghiệp trên cơ_sở xử_lý thông_tin từ hoạt_động quan_trắc môi_trường . \n 3 . môi_trường có diễn_biến bất_lợi hoặc có nguy_cơ bất_lợi trong sản_xuất nông_nghiệp là các thành_phần môi_trường đất , nước , không_khí vượt quá giới_hạn cho phép tại các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( qcvn ) hiện_hành . \n 4 . đơn_vị quan_trắc môi_trường là tổ_chức được bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn giao thực_hiện nhiệm_vụ quan_trắc môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Khu vực và điểm quan trắc môi trường\n1. Khu vực quan trắc môi trường bao gồm 08 khu vực quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Điểm quan trắc môi trường thuộc khu vực quan trắc môi trường được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt trên cơ sở nhu cầu quan trắc thực tế nhằm phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và phát triển nông thôn.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BNNPTNT quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC, CẢNH BÁO MÔI TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 3 . khu_vực và điểm quan_trắc môi_trường \n 1 . khu_vực quan_trắc môi_trường bao_gồm 08 khu_vực quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . điểm quan_trắc môi_trường thuộc khu_vực quan_trắc môi_trường được bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phê_duyệt trên cơ_sở nhu_cầu quan_trắc thực_tế nhằm phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung quan trắc môi trường\n1. Chất lượng môi trường nước trong vùng sản xuất, chế biến nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, công trình thủy lợi, nước sinh hoạt nông thôn và vùng chăn nuôi tập trung.\n2. Chất lượng môi trường đất trong vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp và vùng chăn nuôi tập trung.\n3. Chất lượng môi trường không khí trong các khu vực chăn nuôi, giết mổ tập trung, nuôi trồng thủy sản, cảng cá và vùng sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BNNPTNT quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC, CẢNH BÁO MÔI TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung quan_trắc môi_trường \n 1 . chất_lượng môi_trường nước trong vùng sản_xuất , chế_biến nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thủy_sản , diêm_nghiệp , công_trình thủy_lợi , nước sinh_hoạt nông_thôn và vùng chăn_nuôi tập_trung . \n 2 . chất_lượng môi_trường đất trong vùng sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thủy_sản , diêm_nghiệp và vùng chăn_nuôi tập_trung . \n 3 . chất_lượng môi_trường không_khí trong các khu_vực chăn_nuôi , giết_mổ tập_trung , nuôi_trồng thủy_sản , cảng cá và vùng sản_xuất , chế_biến nông_sản , lâm_sản , thủy_sản .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Môi trường nước\na) Các thông số môi trường thông thường: Các yếu tố khí tượng thủy văn: nhiệt độ không khí, áp suất khí quyển, độ ẩm, gió, sóng, dòng chảy, lượng mưa; nhiệt độ, độ đục, chất rắn lơ lửng (TSS), độ mặn, pH, DO, BOD5, COD, SO42-, H2S;\nb) Các chất dinh dưỡng: NO2-, NO3-, NH4+(NH3), PO43 SiO32-, N tổng số (Nts), P tổng số (Pts);\nc) Các kim loại nặng và hóa chất độc hại: Cu, Pb, Zn, Cd, As, Hg, Cr3+, Cr6+, Ni, Mn và Fe tổng số (Fets);\nd) Hóa chất bảo vệ thực vật: Nhóm Clo hữu cơ, nhóm lân hữu cơ, nhóm carbamate, nhóm Cúc tổng hợp, nhóm neonicotinoid, nhóm avermectin, nhóm carbamate, Thuốc trừ cỏ và tổng độ phóng xạ a, b;\nđ) Thực vật phù du tổng số, các loài tảo độc hại;\ne) Vi khuẩn tổng số, Coliforms, Vibrio spp., Aeromonas spp. và các tác nhân gây bệnh trên đối tượng thủy sản nuôi (vi rút, vi khuẩn, nấm và ký sinh trùng);\ng) Các chất hữu cơ gây ô nhiễm: Chất hoạt động bề mặt, dầu, mỡ, phenol.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BNNPTNT quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC, CẢNH BÁO MÔI TRƯỜNG'\n 'Điều 5. Các thông số quan trắc môi trường']", "len_tokenizer": 293, "lower_segmented_text": "khoản 1 . môi_trường nước \n a ) các thông_số môi_trường thông_thường : các yếu_tố khí_tượng thủy_văn : nhiệt_độ không_khí , áp_suất khí_quyển , độ_ẩm , gió , sóng , dòng_chảy , lượng mưa ; nhiệt_độ , độ đục , chất_rắn lơ_lửng ( tss ) , độ mặn , ph , do , bod5 , cod , so42 - , h2s ; \n b ) các chất dinh_dưỡng : no2 - , no3 - , nh4 + ( nh3 ) , po43 sio32 - , n tổng_số ( nts ) , p tổng_số ( pts ) ; \n c ) các kim_loại nặng và hóa chất_độc_hại : cu , pb , zn , cd , as , hg , cr3 + , cr6 + , ni , mn và fe tổng_số ( fets ) ; \n d ) hóa_chất bảo_vệ thực_vật : nhóm clo hữu_cơ , nhóm lân hữu_cơ , nhóm carbamate , nhóm cúc tổng_hợp , nhóm neonicotinoid , nhóm avermectin , nhóm carbamate , thuốc trừ cỏ và tổng_độ phóng_xạ a , b ; \n đ ) thực_vật phù_du tổng_số , các loài tảo độc_hại ; \n e ) vi_khuẩn tổng_số , coliforms , vibrio spp . , aeromonas spp . và các tác_nhân gây bệnh trên đối_tượng thủy_sản nuôi ( vi rút , vi_khuẩn , nấm và ký_sinh_trùng ) ; \n g ) các chất hữu_cơ gây ô_nhiễm : chất hoạt_động bề_mặt , dầu , mỡ , phenol .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Môi trường đất\na) Thành phần cơ giới, pHKCl; pHH2O; OC%, N, P, K tổng số, CEC, P dễ tiêu; nitơ thủy phân, tổng số muối hòa tan, độ mặn, EC; Ca, Mg, Na, Fe, K trao đổi; Cu, Zn, Pb, Cd, Hg, As, Cr tổng số, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật; vi sinh vật tổng số;\nb) Môi trường trầm tích: OC%, N, P, K, S tổng số và dễ