Document ID: 115630

Title: VỀ VIỆC BAN HÀNH 04 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHỤ TÙNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải; Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam; Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe mô tô, xe gắn máy sau:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thùng nhiên liệu xe mô tô, xe gắn máy Mã số: QCVN 27:2010/BGTVT.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy Mã số QCVN 28:2010/BGTVT.\n3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ống xả xe mô tô, xe gắn máy Mã số: QCVN 29:2010/BGTVT.\n4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khung xe mô tô, xe gắn máy Mã số: QCVN 30:2010/BGTVT", "header": "['Thông tư 36/2010/TT-BGTVT ban hành 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe mô tô, xe gắn máy do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 04 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_tùng của xe mô_tô , xe gắn_máy sau : \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thùng nhiên_liệu xe mô_tô , xe gắn_máy mã_số : qcvn 27 : 2010 / bgtvt . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về gương chiếu hậu xe mô_tô , xe gắn_máy mã_số qcvn 28 : 2010 / bgtvt . \n 3 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về ống_xả xe mô_tô , xe gắn_máy mã_số : qcvn 29 : 2010 / bgtvt . \n 4 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khung xe mô_tô , xe gắn_máy mã_số : qcvn 30 : 2010 / bgtvt", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các Quyết định: số 1636/2002/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành tiêu chuẩn ngành: 22 TCN 291-02 \"Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Ống xả mô tô, xe máy - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử\" và Quyết định số 1635/2002/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành: 22 TCN 299-02 \"Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Khung mô tô, xe máy hai bánh - Yêu cầu và phương pháp thử\".", "header": "['Thông tư 36/2010/TT-BGTVT ban hành 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe mô tô, xe gắn máy do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành sau 6 tháng , kể từ ngày ký ban_hành ; bãi_bỏ các quyết_định : số 1636 / 2002 / qđ - bgtvt ngày 30 tháng 5 năm 2002 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải về việc ban_hành tiêu_chuẩn ngành : 22 tcn 291 - 02 \" phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ - ống_xả mô_tô , xe_máy - yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử \" và quyết_định số 1635 / 2002 / qđ - bgtvt ngày 30 tháng 5 năm 2002 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải về việc ban_hành tiêu_chuẩn ngành : 22 tcn 299 - 02 \" phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ - khung mô_tô , xe_máy hai bánh - yêu_cầu và phương_pháp thử \" .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 36/2010/TT-BGTVT ban hành 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe mô tô, xe gắn máy do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , vụ_trưởng các vụ , cục_trưởng cục đăng_kiểm việt_nam , thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]