Document ID: 317650

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BAY QUA VÙNG TRỜI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, miễn, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bay qua vùng trời Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sở hữu, sử dụng hoặc quản lý tàu bay thực hiện chuyến bay qua vùng trời Việt Nam (sau đây gọi chung là người khai thác tàu bay), tổ chức cung cấp dịch vụ điều hành bay qua vùng trời Việt Nam, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n3. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Thông tư này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.", "header": "['Thông tư 146/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bay qua vùng trời Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , miễn , thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí bay qua vùng_trời việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân sở_hữu , sử_dụng hoặc quản_lý tàu_bay thực_hiện chuyến bay qua vùng_trời việt_nam ( sau đây gọi chung là người khai_thác tàu_bay ) , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ điều_hành bay qua vùng_trời việt_nam , các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n 3 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của thông_tư này thì áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW): là trọng tải cất cánh tối đa ghi trong Tài liệu khai thác (Operation Specification) của từng tàu bay.\n2. Cự ly điều hành bay qua vùng trời Việt Nam tính từ điểm bay vào đến điểm bay ra khỏi đường hàng không thuộc vùng trời Việt Nam.\n3. Cự ly điều hành bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý tính từ điểm bay vào đến điểm bay ra khỏi đường hàng không do Việt Nam quản lý.\n4. Chuyến bay thường lệ: là chuyến bay vận chuyển thương mại được thực hiện đều đặn theo lịch bay được công bố trên hệ thống bán vé đặt chỗ của người vận chuyển.\n5. Chuyến bay không thường lệ: là chuyến bay vận chuyển thương mại không phải là chuyến bay thường lệ như quy định tại khoản 4 Điều này.\n6. Chuyến bay công vụ: là chuyến bay của tàu bay quân sự, tàu bay chuyên dụng của lực lượng hải quan, công an và chuyến bay của các tàu bay dân dụng sử dụng hoàn toàn cho mục đích công vụ.\n7. Chuyến bay chuyên cơ: là chuyến bay theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 03/2009/NĐ-CP ngày 09/01/2009 của Chính phủ về công tác đảm bảo chuyến bay chuyên cơ.\n8. Chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam: là chuyến bay theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 03/2009/NĐ-CP ngày 09/01/2009 của Chính phủ về công tác đảm bảo chuyến bay chuyên cơ.\n9. Chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài: là chuyến bay theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định số 03/2009/NĐ-CP ngày 09/01/2009 của Chính phủ về công tác đảm bảo chuyến bay chuyên cơ.", "header": "['Thông tư 146/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bay qua vùng trời Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 328, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . trọng_tải cất_cánh tối_đa ( mtow ) : là trọng_tải cất_cánh tối_đa ghi trong tài_liệu khai_thác ( operation specification ) của từng tàu_bay . \n 2 . cự_ly điều_hành bay qua vùng_trời việt nam_tính từ điểm bay vào đến điểm bay ra khỏi đường hàng_không thuộc vùng_trời việt_nam . \n 3 . cự_ly điều_hành bay qua vùng_trời việt_nam và vùng thông_báo bay do việt nam quản_lý_tính từ điểm bay vào đến điểm bay ra khỏi đường hàng_không do việt nam quản_lý . \n 4 . chuyến bay thường_lệ : là chuyến bay vận_chuyển thương_mại được thực_hiện đều_đặn theo lịch bay được công_bố trên hệ_thống bán vé đặt chỗ của người vận_chuyển . \n 5 . chuyến bay không thường_lệ : là chuyến bay vận_chuyển thương_mại không phải là chuyến bay thường_lệ như quy_định tại khoản 4 điều này . \n 6 . chuyến bay công_vụ : là chuyến bay của tàu_bay quân_sự , tàu_bay chuyên_dụng của lực_lượng hải_quan , công_an và chuyến bay của các tàu_bay dân_dụng sử_dụng hoàn_toàn cho mục_đích công_vụ . \n 7 . chuyến bay chuyên_cơ : là chuyến bay theo quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định số 03 / 2009 / nđ - cp ngày 09 / 01 / 2009 của chính_phủ về công_tác đảm_bảo chuyến bay chuyên_cơ . \n 8 . chuyến bay chuyên_cơ của việt_nam : là chuyến bay theo quy_định tại khoản 2 điều 2 nghị_định số 03 / 2009 / nđ - cp ngày 09 / 01 / 2009 của chính_phủ về công_tác đảm_bảo chuyến bay chuyên_cơ . \n 9 . chuyến bay chuyên_cơ của nước_ngoài : là chuyến bay theo quy_định tại khoản 3 điều 2 nghị_định số 03 / 2009 / nđ - cp ngày 09 / 01 / 2009 của chính_phủ về công_tác đảm_bảo chuyến bay chuyên_cơ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng chịu phí\n1. Chuyến bay thường lệ.\n2. Chuyến bay không thường lệ.\n3. Chuyến bay chuyên cơ kết hợp vận chuyển thương mại (được áp dụng như chuyến bay thường lệ hoặc chuyến bay không thường lệ theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 2 và khoản 1, khoản 2 Điều này Thông tư này).", "header": "['Thông tư 146/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bay qua vùng trời Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng chịu phí \n 1 . chuyến bay thường_lệ . \n 2 . chuyến bay không thường_lệ . \n 3 . chuyến bay chuyên_cơ kết_hợp vận_chuyển thương_mại ( được áp_dụng như chuyến bay thường_lệ hoặc chuyến bay không thường_lệ theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 điều 2 và khoản 1 , khoản 2 điều này thông_tư này ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đối tượng miễn phí. Các chuyến bay bay qua vùng trời Việt Nam không vì mục đích thương mại, bao gồm:\n1. Chuyến bay chuyên cơ (không bao gồm chuyến bay chuyên cơ kết hợp vận chuyển thương mại).\n2. Chuyến bay công vụ.\n3. Chuyến bay tìm kiếm cứu nạn, vận chuyển hàng viện trợ nhân đạo, cứu trợ lũ lụt, thiên tai và làm nhiệm vụ nhân đạo khác.", "header": "['Thông tư 146/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bay qua vùng trời Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 4 . đối_tượng miễn_phí . các chuyến bay bay qua vùng_trời việt nam không vì mục_đích thương_mại , bao_gồm : \n 1 . chuyến bay chuyên_cơ ( không bao_gồm chuyến bay chuyên_cơ kết_hợp vận_chuyển thương_mại ) . \n 2 . chuyến bay công_vụ . \n 3 . chuyến bay tìm_kiếm cứu nạn , vận_chuyển hàng viện_trợ nhân_đạo , cứu_trợ lũ_lụt , thiên_tai và làm nhiệm_vụ nhân_đạo khác .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mức thu phí bay qua vùng trời Việt Nam\n1. Mức thu phí đối với chuyến bay thường lệ\na) Đối với chuyến bay qua vùng trời Việt Nam Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) Mức phí (USD/chuyến bay) Cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km Cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên Dưới 20 tấn 115 129 Từ 20 - dưới 50 tấn 176 197 Từ 50 - dưới 100 tấn 255 286 Từ 100 - dưới 150 tấn 330 370 Từ 150 - dưới 190 tấn 384 431 Từ 190 - dưới 240 tấn 420 460 Từ 240 - dưới 300 tấn 450 490 Từ 300 tấn trở lên 480 520\nb) Đối với chuyến bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) Mức phí (USD/chuyến bay) Tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km Tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên Dưới 20 tấn 61 68 Từ 20 - dưới 50 tấn 93 104 Từ 50 - dưới 100 tấn 134 150 Từ 100 - dưới 150 tấn 174 195 Từ 150 - dưới 190 tấn 202 227 Từ 190 - dưới 240 tấn 221 242 Từ 240 - dưới 300 tấn 237 258 Từ 300 tấn trở lên 253 274\n2. Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 146/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qu