Document ID: 253567

Title: HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LƯU TRỮ VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ LƯU TRỮ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ.\n1. Quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ gồm: quản lý, phát hành phôi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ; thẩm quyền, nội dung kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ; biểu mẫu về thủ tục hành chính cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ.\n2. Quản lý hoạt động dịch vụ lưu trữ gồm: hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ; cấp, cấp lại và thu hồi Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ lưu trữ; trách nhiệm của cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động dịch vụ và sử dụng dịch vụ lưu trữ, biểu mẫu về thủ tục hành chính cấp Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ lưu trữ.", "header": "['Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về quản_lý chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ và hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ . \n 1 . quản_lý chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ gồm : quản_lý , phát_hành phôi chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ ; thẩm_quyền , nội_dung kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận kiểm_tra nghiệp_vụ lưu_trữ ; biểu_mẫu về thủ_tục hành_chính cấp chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ . \n 2 . quản_lý hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ gồm : hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ ; cấp , cấp lại và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ ; trách_nhiệm của cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước về lưu_trữ ; trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia hoạt_động dịch_vụ và sử_dụng dịch_vụ lưu_trữ , biểu_mẫu về thủ_tục hành_chính cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ; cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động dịch vụ và sử dụng dịch vụ lưu trữ.", "header": "['Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước về lưu_trữ ; cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia hoạt_động dịch_vụ và sử_dụng dịch_vụ lưu_trữ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quản lý, phát hành phôi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ\n1. Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước thuộc Bộ Nội vụ có trách nhiệm in, phát hành, quản lý số lượng và cấp phôi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Mẫu phôi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ được trình bày trên giấy cứng, khổ A4 (210 mm x 297 mm) (theo Mẫu 2, Phụ lục I).\n2. Trường hợp phôi Chứng chỉ hành nghề bị hư hỏng hoặc bị mất, Sở Nội vụ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Sở Nội vụ) báo cáo (gửi kèm theo phôi Chứng chỉ bị hư hỏng) và đề nghị Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước thuộc Bộ Nội vụ cấp lại.", "header": "['Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 3 . quản_lý , phát_hành phôi chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ \n 1 . cục văn_thư và lưu_trữ nhà_nước thuộc bộ nội_vụ có trách_nhiệm in , phát_hành , quản_lý_số_lượng và cấp phôi chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ . mẫu phôi chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ được trình_bày trên giấy cứng , khổ a4 ( 210 mm x 297 mm ) ( theo mẫu 2 , phụ_lục i ) . \n 2 . trường_hợp phôi chứng_chỉ hành_nghề bị hư_hỏng hoặc bị mất , sở nội_vụ tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là sở nội_vụ ) báo_cáo ( gửi kèm theo phôi chứng_chỉ bị hư_hỏng ) và đề_nghị cục văn_thư và lưu_trữ nhà_nước thuộc bộ nội_vụ cấp lại .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Điều kiện đăng ký kiểm tra\na) Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.\nb) Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Chứng chỉ bồi dưỡng phù hợp với lĩnh vực hành nghề theo quy định tại Khoản 4, Điều 20 Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.\nc) Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ từ đủ 05 năm trở lên.", "header": "['Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Điều 4. Tổ chức kiểm tra và cấp Giấy Chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "khoản 1 . điều_kiện đăng_ký kiểm_tra \n a ) là công_dân việt_nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . \n b ) có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành và chứng_chỉ bồi_dưỡng phù_hợp với lĩnh_vực hành_nghề theo quy_định tại khoản 4 , điều 20 nghị_định số 01 / 2013 / nđ - cp ngày 03 tháng 01 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật lưu_trữ . \n c ) đã trực_tiếp làm lưu_trữ hoặc liên_quan đến lĩnh_vực lưu_trữ từ đủ 05 năm trở lên .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra\na) Bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Chứng chỉ bồi dưỡng phù hợp với lĩnh vực hành nghề (nếu có).\nb) Giấy xác nhận thời gian làm việc từ đủ 05 năm trở lên trong lĩnh vực lưu trữ của cơ quan, tổ chức nơi cá nhân đã làm việc.\nc) 02 ảnh 2 x 3 cm (thời hạn không quá 6 tháng, kể từ ngày chụp đến ngày đăng ký).", "header": "['Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Điều 4. Tổ chức kiểm tra và cấp Giấy Chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra \n a ) bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành và chứng_chỉ bồi_dưỡng phù_hợp với lĩnh_vực hành_nghề ( nếu có ) . \n b ) giấy xác_nhận thời_gian làm_việc từ đủ 05 năm trở lên trong lĩnh_vực lưu_trữ của cơ_quan , tổ_chức nơi cá_nhân đã làm_việc . \n c ) 02 ảnh 2 x 3 cm ( thời_hạn không quá 6 tháng , kể từ ngày chụp đến ngày đăng_ký ) .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tổ chức kiểm tra\na) Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước thuộc Bộ Nội vụ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ.\nb) Thông tin liên quan đến việc nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra được thông báo cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên các phương tiện thông tin đại chúng và trên Trang thông tin điện tử của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước vào tháng 6 hàng năm.\nc) Nội dung kiểm tra gồm: hiểu biết về văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn, quy trình nghiệp vụ về các lĩnh vực đăng ký hành nghề: bảo quản, chỉnh lý, tu bổ, khử trùng, khử axit, khử nấm mốc, số hóa tài liệu lưu trữ; nghiên cứu, tư vấn, ứng dụng khoa học và chuyển giao công nghệ lưu trữ.\nd) Hình thức kiểm tra gồm: viết, trắc nghiệm và thực hành.\nđ) Cá nhân đăng ký kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ nộp lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành.", "header": "['Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Điều 4. Tổ chức kiểm tra và cấp Giấy Chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tổ_chức kiểm_tra \n a ) cục văn_thư và lưu_trữ nhà_nước thuộc bộ nội_vụ có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra nghiệp_vụ lưu_trữ . \n b ) thông_tin liên_quan đến việc nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra được thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên các phương_tiện thông_tin đại_chúng và trên trang thông_tin điện_tử của cục văn_thư và lưu_trữ nhà_nước vào tháng 6 hàng năm . \n c ) nội_dung kiểm_tra gồm : hiểu_biết về văn_bản quy_phạm_pháp_luật , các tiêu_chuẩn , quy_trình nghiệp_vụ về các lĩnh_vực đăng_ký hành_nghề : bảo_quản , chỉnh_lý , tu_bổ , khử_trùng , khử axit , khử nấm_mốc , số hóa tài_liệu lưu_trữ ; nghiên_cứu , tư_vấn , ứng_dụng khoa_học và chuyển_giao công_nghệ lưu_trữ . \n d ) hình_thức kiểm_tra gồm : viết , trắc_nghiệm và thực_hành . \n đ ) cá_nhân đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ lưu_trữ nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_lu