Document ID: 259727

Title: HỘ TỊCH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Luật này quy định về hộ tịch; quyền, nghĩa vụ, nguyên tắc, thẩm quyền, thủ tục đăng ký hộ tịch; Cơ sở dữ liệu hộ tịch và quản lý nhà nước về hộ tịch.\n2. Thẩm quyền, thủ tục giải quyết các việc về quốc tịch, nuôi con nuôi được thực hiện theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam, Luật nuôi con nuôi, trừ trường hợp Luật này có quy định khác.", "header": "['Luật Hộ tịch 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . luật này quy_định về hộ_tịch ; quyền , nghĩa_vụ , nguyên_tắc , thẩm_quyền , thủ_tục đăng_ký hộ_tịch ; cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch và quản_lý nhà_nước về hộ_tịch . \n 2 . thẩm_quyền , thủ_tục giải_quyết các việc về quốc_tịch , nuôi con_nuôi được thực_hiện theo quy_định của luật quốc_tịch việt_nam , luật nuôi con_nuôi , trừ trường_hợp luật này có quy_định khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hộ tịch và đăng ký hộ tịch\n1. Hộ tịch là những sự kiện được quy định tại Điều 3 của Luật này, xác định tình trạng nhân thân của cá nhân từ khi sinh ra đến khi chết.\n2. Đăng ký hộ tịch là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các sự kiện hộ tịch của cá nhân, tạo cơ sở pháp lý để Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, thực hiện quản lý về dân cư.", "header": "['Luật Hộ tịch 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 2 . hộ_tịch và đăng_ký hộ_tịch \n 1 . hộ_tịch là những sự_kiện được quy_định tại điều 3 của luật này , xác_định tình_trạng nhân_thân của cá_nhân từ khi sinh ra đến khi chết . \n 2 . đăng_ký hộ_tịch là việc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc ghi vào_sổ hộ_tịch các sự_kiện hộ_tịch của cá_nhân , tạo cơ_sở pháp_lý để nhà_nước bảo_hộ quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , thực_hiện quản_lý về dân_cư .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung đăng ký hộ tịch\n1. Xác nhận vào Sổ hộ tịch các sự kiện hộ tịch:\na) Khai sinh;\nb) Kết hôn;\nc) Giám hộ;\nd) Nhận cha, mẹ, con;\nđ) Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, bổ sung thông tin hộ tịch;\ne) Khai tử.\n2. Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền:\na) Thay đổi quốc tịch;\nb) Xác định cha, mẹ, con;\nc) Xác định lại giới tính;\nd) Nuôi con nuôi, chấm dứt việc nuôi con nuôi;\nđ) Ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn;\ne) Công nhận giám hộ;\ng) Tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.\n3. Ghi vào Sổ hộ tịch sự kiện khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch; khai tử của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.\n4. Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Luật Hộ tịch 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 222, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung đăng_ký hộ_tịch \n 1 . xác_nhận vào_sổ hộ_tịch các sự_kiện hộ_tịch : \n a ) khai_sinh ; \n b ) kết_hôn ; \n c ) giám_hộ ; \n d ) nhận cha , mẹ , con ; \n đ ) thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , bổ_sung thông_tin hộ_tịch ; \n e ) khai_tử . \n 2 . ghi vào_sổ hộ_tịch việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền : \n a ) thay_đổi quốc_tịch ; \n b ) xác_định cha , mẹ , con ; \n c ) xác_định lại giới_tính ; \n d ) nuôi con_nuôi , chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ; \n đ ) ly_hôn , hủy việc kết_hôn trái pháp_luật , công_nhận việc kết_hôn ; \n e ) công_nhận giám_hộ ; \n g ) tuyên_bố hoặc hủy tuyên_bố một người mất_tích , đã chết , bị mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . \n 3 . ghi vào_sổ hộ_tịch sự_kiện khai_sinh ; kết_hôn ; ly_hôn ; hủy việc kết_hôn ; giám_hộ ; nhận cha , mẹ , con ; xác_định cha , mẹ , con ; nuôi con_nuôi ; thay_đổi hộ_tịch ; khai_tử của công_dân việt_nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . \n 4 . xác_nhận hoặc ghi vào_sổ hộ_tịch các việc hộ_tịch khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ quan đăng ký hộ tịch là Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã), Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và đơn vị hành chính tương đương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi là Cơ quan đại diện).\n2. Cơ sở dữ liệu hộ tịch là tập hợp thông tin hộ tịch của cá nhân đã đăng ký và lưu giữ trong Sổ hộ tịch và Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.\n3. Sổ hộ tịch là sổ giấy được lập và lưu giữ tại cơ quan đăng ký hộ tịch để xác nhận hoặc ghi các sự kiện hộ tịch quy định tại Điều 3 của Luật này.\n4. Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử là cơ sở dữ liệu ngành, được lập trên cơ sở tin học hóa công tác đăng ký hộ tịch.\n5. Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch gồm cơ quan đăng ký hộ tịch, Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và cơ quan khác được giao thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n6. Giấy khai sinh là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho cá nhân khi được đăng ký khai sinh; nội dung Giấy khai sinh bao gồm các thông tin cơ bản về cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này.\n7. Giấy chứng nhận kết hôn là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho hai bên nam, nữ khi đăng ký kết hôn; nội dung Giấy chứng nhận kết hôn bao gồm các thông tin cơ bản quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.\n8. Quê quán của cá nhân được xác định theo quê quán của cha hoặc mẹ theo thỏa thuận của cha, mẹ hoặc theo tập quán được ghi trong tờ khai khi đăng ký khai sinh.\n9. Trích lục hộ tịch là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp nhằm chứng minh sự kiện hộ tịch của cá nhân đã đăng ký tại cơ quan đăng ký hộ tịch. Bản chính trích lục hộ tịch được cấp ngay sau khi sự kiện hộ tịch được đăng ký. Bản sao trích lục hộ tịch bao gồm bản sao trích lục hộ tịch được cấp từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch và bản sao trích lục hộ tịch được chứng thực từ bản chính.\n10. Thay đổi hộ tịch là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký thay đổi những thông tin hộ tịch của cá nhân khi có lý do chính đáng theo quy định của pháp luật dân sự hoặc thay đổi thông tin về cha, mẹ trong nội dung khai sinh đã đăng ký theo quy định của pháp luật.\n11. Xác định lại dân tộc là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký xác định lại dân tộc của cá nhân theo quy định của Bộ luật dân sự.\n12. Cải chính hộ tịch là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi những thông tin hộ tịch của cá nhân trong trường hợp có sai sót khi đăng ký hộ tịch.\n13. Bổ sung hộ tịch là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền cập nhật thông tin hộ tịch còn thiếu cho cá nhân đã được đăng ký.", "header": "['Luật Hộ tịch 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 501, "lower_segmented_text": "điều 4 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cơ_quan đăng_ký hộ_tịch là ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp xã ) , ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp huyện ) , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của việt nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi là cơ_quan đại_diện ) . \n 2 . cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch là tập_hợp thông_tin hộ_tịch của cá_nhân đã đăng_ký và lưu_giữ trong sổ hộ_tịch và cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch điện_tử . \n 3 . sổ hộ_tịch là sổ giấy được lập và lưu_giữ tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để xác_nhận hoặc ghi các sự_kiện hộ_tịch quy_định tại điều 3 của luật này . \n 4 . cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch điện_tử là cơ_sở dữ_liệu ngành , được lập trên cơ_sở tin_học_hóa công_tác đăng_ký hộ_tịch . \n 5 . cơ_quan quản_lý cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch gồm cơ_quan đăng_ký hộ_tịch , bộ tư_pháp , bộ ngoại_giao và cơ_quan khác được giao thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . giấy khai_sinh là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_q