Document ID: 317226

Title: QUY ĐỊNH CÔNG TÁC KIỂM TRA, BIỂU MẪU NGHIỆP VỤ VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định công tác kiểm tra, biểu mẫu nghiệp vụ và lưu trữ hồ sơ thi hành án dân sự trong Quân đội.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng (sau đây gọi tắt là Cục Thi hành án), Phòng Thi hành án cấp quân khu (sau đây gọi tắt là Phòng Thi hành án), cán bộ, nhân viên làm công tác thi hành án dân sự trong Quân đội; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Nguyên tắc chung\n1. Công tác kiểm tra về thi hành án dân sự trong Quân đội phải kịp thời, công khai, dân chủ, khách quan, đúng pháp luật; bảo đảm hoạt động bình thường của đơn vị, cá nhân được kiểm tra. Kết thúc kiểm tra phải có kết luận về những nội dung được kiểm tra.\n2. Biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội được lập, quản lý, sử dụng, lưu trữ thống nhất trong quá trình tổ chức thi hành bản án, quyết định theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự và quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BQP quy định công tác kiểm tra, biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định công_tác kiểm_tra , biểu_mẫu nghiệp_vụ và lưu_trữ hồ_sơ thi_hành án dân_sự trong quân_đội . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cục thi_hành án bộ quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là cục thi_hành án ) , phòng thi_hành án cấp quân_khu ( sau đây gọi tắt là phòng thi_hành án ) , cán_bộ , nhân_viên làm công_tác thi_hành án dân_sự trong quân_đội ; các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . nguyên_tắc chung \n 1 . công_tác kiểm_tra về thi_hành án dân_sự trong quân_đội phải kịp_thời , công_khai , dân_chủ , khách_quan , đúng pháp_luật ; bảo_đảm hoạt_động bình_thường của đơn_vị , cá_nhân được kiểm_tra . kết_thúc kiểm_tra phải có kết_luận về những nội_dung được kiểm_tra . \n 2 . biểu_mẫu nghiệp_vụ về thi_hành án dân_sự trong quân_đội được lập , quản_lý , sử_dụng , lưu_trữ thống_nhất trong quá_trình tổ_chức thi_hành bản_án , quyết_định theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự và quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Chế độ kiểm tra\n1. Kiểm tra định kỳ hằng năm\na) Cục Thi hành án kiểm tra các mặt công tác thi hành án dân sự đối với các phòng Thi hành án;\nb) Phòng Thi hành án kiểm tra đối với cán bộ, nhân viên thuộc quyền.\n2. Kiểm tra đột xuất, kiểm tra chuyên đề\na) Cục Thi hành án tiến hành kiểm tra khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, phát hiện có dấu hiệu sai phạm của cán bộ, nhân viên làm công tác thi hành án dân sự hoặc phục vụ cho công tác quản lý, hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ thi hành án dân sự;\nb) Phòng Thi hành án tiến hành kiểm tra theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc phát hiện có dấu hiệu sai phạm của cán bộ, nhân viên thuộc quyền.", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BQP quy định công tác kiểm tra, biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. CÔNG TÁC KIỂM TRA, BIỂU MẪU NGHIỆP VỤ'\n 'Mục 1. CÔNG TÁC KIỂM TRA']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 4 . chế_độ kiểm_tra \n 1 . kiểm_tra định_kỳ hằng năm \n a ) cục thi_hành án kiểm_tra các mặt công_tác thi_hành án dân_sự đối_với các phòng thi_hành án ; \n b ) phòng thi_hành án kiểm_tra đối_với cán_bộ , nhân_viên thuộc quyền . \n 2 . kiểm_tra đột_xuất , kiểm_tra chuyên_đề \n a ) cục thi_hành án tiến_hành kiểm_tra khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , phát_hiện có dấu_hiệu sai_phạm của cán_bộ , nhân_viên làm công_tác thi_hành án dân_sự hoặc phục_vụ cho công_tác quản_lý , hướng_dẫn , chỉ_đạo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự ; \n b ) phòng thi_hành án tiến_hành kiểm_tra theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc phát_hiện có dấu_hiệu sai_phạm của cán_bộ , nhân_viên thuộc quyền .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kế hoạch kiểm tra\n1. Căn cứ lập kế hoạch kiểm tra\na) Chỉ đạo của Bộ Quốc phòng, Cục Thi hành án, Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương hoặc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền;\nb) Kế hoạch công tác năm; kế hoạch giải quyết án; chỉ tiêu thực hiện nhiệm vụ thi hành án dân sự được giao hàng năm của đơn vị, cá nhân; kết quả công tác của đơn vị, cá nhân được kiểm tra trong những năm trước đó.\n2. Lập kế hoạch kiểm tra\na) Thời điểm lập kế hoạch kiểm tra: Hằng năm, Cục Thi hành án ban hành kế hoạch kiểm tra đối với các phòng Thi hành án; Trưởng phòng Thi hành án ban hành kế hoạch kiểm tra của đơn vị mình. Kế hoạch kiểm tra được lập xong trong tháng 01 (một) năm dương lịch.\nb) Nội dung của kế hoạch kiểm tra gồm: Mục đích, yêu cầu; nội dung kiểm tra; thời gian, đối tượng kiểm tra; công tác đảm bảo, tổ chức thực hiện.\nc) Kế hoạch kiểm tra của Cục Thi hành án được báo cáo Bộ Quốc phòng và gửi đến Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương, các phòng Thi hành án; Kế hoạch kiểm tra của Phòng Thi hành án được báo cáo Cục Thi hành án, Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương.", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BQP quy định công tác kiểm tra, biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. CÔNG TÁC KIỂM TRA, BIỂU MẪU NGHIỆP VỤ'\n 'Mục 1. CÔNG TÁC KIỂM TRA']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "điều 5 . kế_hoạch kiểm_tra \n 1 . căn_cứ lập kế_hoạch kiểm_tra \n a ) chỉ_đạo của bộ quốc_phòng , cục thi_hành án , bộ tư_lệnh quân_khu và tương_đương hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ; \n b ) kế_hoạch công_tác năm ; kế_hoạch giải_quyết án ; chỉ_tiêu thực_hiện nhiệm_vụ thi_hành án dân_sự được giao hàng năm của đơn_vị , cá_nhân ; kết_quả công_tác của đơn_vị , cá_nhân được kiểm_tra trong những năm trước đó . \n 2 . lập kế_hoạch kiểm_tra \n a ) thời_điểm lập kế_hoạch kiểm_tra : hằng năm , cục thi_hành án ban_hành kế_hoạch kiểm_tra đối_với các phòng thi_hành án ; trưởng_phòng thi_hành án ban_hành kế_hoạch kiểm_tra của đơn_vị mình . kế_hoạch kiểm_tra được lập xong trong tháng 01 ( một ) năm dương_lịch . \n b ) nội_dung của kế_hoạch kiểm_tra gồm : mục_đích , yêu_cầu ; nội_dung kiểm_tra ; thời_gian , đối_tượng kiểm_tra ; công_tác đảm_bảo , tổ_chức thực_hiện . \n c ) kế_hoạch kiểm_tra của cục thi_hành án được báo_cáo bộ quốc_phòng và gửi đến bộ tư_lệnh quân_khu và tương_đương , các phòng thi_hành án ; kế_hoạch kiểm_tra của phòng thi_hành án được báo_cáo cục thi_hành án , bộ tư_lệnh quân_khu và tương_đương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quyết định kiểm tra\n1. Ban hành quyết định kiểm tra\na) Cục trưởng Cục Thi hành án ban hành quyết định kiểm tra đối với Phòng Thi hành án;\nb) Trưởng phòng Thi hành án ban hành quyết định kiểm tra đối với cán bộ, nhân viên thuộc quyền.\n2. Nội dung quyết định kiểm tra gồm:\na) Thành lập đoàn kiểm tra;\nb) Đơn vị hoặc cá nhân được kiểm tra;\nc) Nội dung kiểm tra;\nd) Kỳ kiểm tra; thời gian tiến hành kiểm tra; thời gian làm việc với Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương, cơ quan có liên quan, nếu có;\nđ) Trách nhiệm của đoàn kiểm tra, đơn vị, cá nhân được kiểm tra.\n3. Gửi quyết định kiểm tra\na) Kiểm tra định kỳ: Chậm nhất là 10 ngày trước ngày kiểm tra, quyết định kiểm tra được gửi đến Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương, Phòng Thi hành án và cá nhân có liên quan;\nb) Kiểm tra đột xuất, kiểm tra chuyên đề: Chậm nhất là 03 ngày làm việc, trước ngày kiểm tra, quyết định kiểm tra được gửi đến Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương, Phòng Thi hành án và cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BQP quy định công tác kiểm tra, biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. CÔNG TÁC KIỂM TRA, BIỂU MẪU NGHIỆP VỤ'\n 'Mục 1. CÔNG TÁC KIỂM TRA']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "điều 6 . quyết_định kiểm_tra \n 1 . ban_hành_quyết_định kiểm_tra \n a ) cục_trưởng cục thi_hành án ban_hành_quyết_định kiểm_tra đối_với phòng thi_hành án ; \n b ) trưởng_phòng thi_hành án ban_hành_quyết_định kiểm_tra đối_với cán_bộ , nhân_viên thuộc quyền . \n 2 . nội_dung quyết_định kiểm_tra gồm : \n a ) thà