Document ID: 110482

Title: VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 95/2009/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 10 NĂM 2009 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH NIÊN HẠN SỬ DỤNG ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CHỞ HÀNG VÀ XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008; Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải; Căn cứ Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người; Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn cụ thể các loại xe ô tô chở hàng và ô tô chở người thuộc phạm vi điều chỉnh về niên hạn sử dụng, cách thức xác định niên hạn sử dụng của các loại ô tô quy định tại Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ (sau đây gọi chung là Nghị định số 95/2009/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 21/2010/TT-BGTVT hướng dẫn Nghị định 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và chở người do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn cụ_thể các loại xe ô_tô chở hàng và ô_tô chở người thuộc phạm_vi điều_chỉnh về niên_hạn sử_dụng , cách_thức xác_định niên_hạn sử_dụng của các loại ô_tô quy_định tại nghị_định số 95 / 2009 / nđ - cp ngày 30 tháng 10 năm 2009 của chính_phủ ( sau đây gọi chung là nghị_định số 95 / 2009 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có sử dụng xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người (sau đây gọi chung là ô tô) khi tham gia giao thông đường bộ, trừ xe ô tô của quân đội, công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.", "header": "['Thông tư 21/2010/TT-BGTVT hướng dẫn Nghị định 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và chở người do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có sử_dụng xe ô_tô chở hàng và xe ô_tô chở người ( sau đây gọi chung là ô_tô ) khi tham_gia giao_thông đường_bộ , trừ xe ô_tô của quân_đội , công_an phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Ô tô chở hàng (ô tô tải): là ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chuyên chở hàng như: ô tô tải thông dụng có thùng hàng dạng hở (có thể có mui phủ) hoặc dạng hộp, ô tô tải tự đổ, ô tô tải có cần cẩu, ô tô tải có thiết bị nâng hạ hàng, ô tô tải bảo ôn, ô tô tải đông lạnh, ô tô pick-up chở hàng (ca bin đơn, kép), ô tô tải VAN.\n2. Ô tô chở hàng chuyên dùng (ô tô tải chuyên dùng): là ô tô tải có kết cấu và trang bị đặc biệt để chuyên chở một loại hàng hoá nhất định như: ô tô chở ô tô con, ô tô chở xe máy thi công, ô tô xi tec, ô tô chở rác, ô tô đầu kéo, ô tô chở bê tông ướt, ô tô chở bình ga.\n3. Ô tô chở người (ô tô khách): là ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu để chở người và hành lý mang theo có từ 10 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ người lái), ô tô chở người chuyên dùng (ô tô cứu thương, ô tô tang lễ, ô tô chở người tàn tật, ô tô chở trẻ em, ô tô cứu hộ mỏ).\n4. Ô tô chuyên dùng: là ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng nhất định như: ô tô chữa cháy, ô tô quét đường, ô tô hút chất thải, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô bơm bê tông, ô tô cần cẩu, ô tô thang, ô tô khoan, ô tô cứu hộ (ô tô kéo xe hỏng), ô tô chở tiền, ô tô truyền hình lưu động, ô tô đo sóng truyền hình lưu động, ô tô rải nhựa đường, ô tô kiểm tra và bảo dưỡng cầu, ô tô kiểm tra cáp điện ngầm, ô tô chụp X-quang, ô tô phẫu thuật lưu động.\n5. Trong trường hợp cần thiết, việc phân loại ô tô sẽ được xác định cụ thể căn cứ theo Tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.", "header": "['Thông tư 21/2010/TT-BGTVT hướng dẫn Nghị định 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và chở người do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 335, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . ô_tô chở hàng ( ô_tô tải ) : là ô_tô có kết_cấu và trang_bị chủ_yếu dùng để chuyên_chở hàng như : ô_tô tải thông_dụng có thùng hàng dạng hở ( có_thể có mui phủ ) hoặc dạng hộp , ô_tô tải tự đổ , ô_tô tải có cần_cẩu , ô_tô tải có thiết_bị nâng hạ hàng , ô_tô tải bảo ôn , ô_tô tải đông_lạnh , ô_tô pick - up chở hàng ( ca_bin đơn , kép ) , ô_tô tải van . \n 2 . ô_tô chở hàng chuyên_dùng ( ô_tô tải chuyên_dùng ) : là ô_tô tải có kết_cấu và trang_bị đặc_biệt để chuyên_chở một loại hàng_hoá nhất_định như : ô_tô chở ô_tô_con , ô_tô chở xe_máy thi_công , ô_tô xi tec , ô_tô chở rác , ô_tô đầu kéo , ô_tô chở bê_tông ướt , ô_tô chở bình ga . \n 3 . ô_tô chở người ( ô_tô khách ) : là ô_tô có kết_cấu và trang_bị chủ_yếu để chở người và hành_lý mang theo có từ 10 chỗ ngồi trở lên ( kể_cả chỗ người lái ) , ô_tô chở người chuyên_dùng ( ô_tô cứu_thương , ô_tô tang_lễ , ô_tô chở người tàn_tật , ô_tô chở trẻ_em , ô_tô cứu_hộ mỏ ) . \n 4 . ô_tô chuyên_dùng : là ô_tô có kết_cấu và trang_bị để thực_hiện một chức_năng , công_dụng nhất_định như : ô_tô chữa_cháy , ô_tô quét đường , ô_tô hút chất_thải , ô_tô trộn vữa , ô_tô trộn bê_tông , ô_tô bơm bê_tông , ô_tô cần_cẩu , ô_tô thang , ô_tô khoan , ô_tô cứu_hộ ( ô_tô kéo xe hỏng ) , ô_tô chở tiền , ô_tô truyền_hình lưu_động , ô_tô đo sóng truyền_hình lưu_động , ô_tô rải nhựa_đường , ô_tô kiểm_tra và bảo_dưỡng cầu , ô_tô kiểm_tra cáp điện ngầm , ô_tô chụp x - quang , ô_tô phẫu_thuật lưu_động . \n 5 . trong trường_hợp cần_thiết , việc phân_loại ô_tô sẽ được xác_định cụ_thể căn_cứ theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Ô tô phải áp dụng quy định về niên hạn sử dụng\n1. Các loại ô tô chở hàng và ô tô chở người quy định tại Điều 1 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP bao gồm: ô tô chở hàng (ô tô tải); ô tô chở hàng chuyên dùng (ô tô tải chuyên dùng); ô tô chở người có từ 10 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ người lái); ô tô chở người chuyên dùng.\n2. Các loại ô tô khác không nêu tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều 2 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 21/2010/TT-BGTVT hướng dẫn Nghị định 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và chở người do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ NIÊN HẠN SỬ DỤNG Ô TÔ']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 4 . ô_tô phải áp_dụng quy_định về niên_hạn sử_dụng \n 1 . các loại ô_tô chở hàng và ô_tô chở người quy_định tại điều 1 của nghị_định 95 / 2009 / nđ - cp bao_gồm : ô_tô chở hàng ( ô_tô tải ) ; ô_tô chở hàng chuyên_dùng ( ô_tô tải chuyên_dùng ) ; ô_tô chở người có từ 10 chỗ ngồi trở lên ( kể_cả chỗ người lái ) ; ô_tô chở người chuyên_dùng . \n 2 . các loại ô_tô khác không nêu tại các điểm a , b , c khoản 1 điều 2 của nghị_định 95 / 2009 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Ô tô không phải áp dụng về niên hạn sử dụng. Xe ô tô nêu tại các điểm b và c khoản 1 Điều 2 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP không phải áp dụng niên hạn sử dụng bao gồm: ô tô chở người đến 09 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái); ô tô chuyên dùng; rơ moóc, sơ mi rơ moóc.", "header": "['Thông tư 21/2010/TT-BGTVT hướng dẫn Nghị định 95/2009/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và chở người do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ NIÊN HẠN SỬ DỤNG Ô TÔ']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 5 . ô_tô không phải áp_dụng về niên_hạn sử_dụng . xe ô_tô nêu tại các điểm b và c khoản 1 điều 2 của nghị_định 95 / 2009 / nđ - cp không phải áp_dụng niên_hạn sử_dụng bao_gồm : ô_tô chở người đến 09 chỗ ngồi ( kể_cả chỗ người lái ) ; ô_tô chuyên_dùng ; rơ_moóc , sơ_mi rơ_moóc .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Ô tô cải tạo, ô tô chuyển đổi công năng sử dụng. Niên hạn sử dụng đối với ô tô cải tạo, ô tô chuyển đổi công năng sử dụng được tính từ năm sản xuất ô tô trước khi chuyển đổi, cụ thể như sau:\n1. Ô tô chở người quá niên hạn sử dụng được chuyển đổi thành ô tô chở hàng và phải áp dụng niên hạn sử dụng của ô tô chở hàng là không quá 25 năm (theo khoản 1 Điều 4 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP).\n2. Ô tô chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ người lái), ô tô chở người chuyên dùng chuyển đổi thành ô tô chở người dưới 09 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái) và phải áp dụng niên hạn sử dụng của ô tô chở người là không quá 20 năm (theo khoản 2 Điều 4 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP).\n3. Ô tô chở hàng chuyển đổi thành ô tô chuyên dùng và phải áp dụng niên hạn sử dụng của ô tô chở hàng là không quá 25 n