Document ID: 280020

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 93/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Quôc hội về việc thực hiện chính sách hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội.\n2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội tự nguyện.", "header": "['Nghị định 134/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều của luật bảo_hiểm xã_hội về bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện là công_dân việt_nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia_bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại khoản 4 điều 2 của luật bảo_hiểm xã_hội . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức lương hưu hằng tháng. Mức lương hưu hằng tháng theo Điều 74 của Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:\n1. Mức lương hưu hằng tháng được tính bằng tỷ lệ hưởng lương hưu hằng tháng nhân với mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội.\n2. Tỷ lệ hưởng lương hưu hằng tháng được tính như sau:\na) Người nghỉ hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018, tỷ lệ hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% tương ứng với 15 năm đóng bảo hiểm xã hội, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội thì tính thêm 2% đối với nam và 3% đối với nữ; mức tối đa bằng 75%;\nb) Nữ nghỉ hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi, tỷ lệ hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% tương ứng với 15 năm đóng bảo hiểm xã hội, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội thì tính thêm 2%; mức tối đa bằng 75%;\nc) Nam nghỉ hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi, tỷ lệ hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% tương ứng với số năm đóng bảo hiểm xã hội theo bảng dưới đây, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội, được tính thêm 2%; mức tối đa bằng 75%: Năm nghỉ hưu Số năm đóng bảo hiểm xã hội tương ứng với tỷ lệ hưởng lương hưu 45% 2018 16 năm 2019 17 năm 2020 18 năm 2021 19 năm Từ 2022 trở đi 20 năm", "header": "['Nghị định 134/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện'\n 'Chương II. CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN' 'Mục 1. CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ']", "len_tokenizer": 284, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức lương hưu hằng tháng . mức lương hưu hằng tháng theo điều 74 của luật bảo_hiểm xã_hội được quy_định như sau : \n 1 . mức lương hưu hằng tháng được tính bằng tỷ_lệ hưởng lương hưu hằng tháng nhân với mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm xã_hội . \n 2 . tỷ_lệ hưởng lương hưu hằng tháng được tính như sau : \n a ) người nghỉ hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 , tỷ_lệ hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45 % tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm xã_hội , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm xã_hội thì tính thêm 2 % đối_với nam và 3 % đối_với nữ ; mức tối_đa bằng 75 % ; \n b ) nữ nghỉ hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở_đi , tỷ_lệ hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45 % tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm xã_hội , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm xã_hội thì tính thêm 2 % ; mức tối_đa bằng 75 % ; \n c ) nam nghỉ hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở_đi , tỷ_lệ hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45 % tương_ứng với số năm đóng bảo_hiểm xã_hội theo bảng dưới đây , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm xã_hội , được tính thêm 2 % ; mức tối_đa bằng 75 % : năm nghỉ hưu số năm đóng bảo_hiểm xã_hội tương_ứng với tỷ_lệ hưởng lương hưu 45 % 2018 16 năm 2019 17 năm 2020 18 năm 2021 19 năm từ 2022 trở đi 20 năm", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 79 của Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:\n1. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội được tính bằng bình quân các mức thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội của toàn bộ thời gian đóng.\n2. Thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội để làm căn cứ tính mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội quy định tại Khoản 1 Điều này được điều chỉnh như sau:\na) Thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội sau điều chỉnh của từng năm bằng thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội của từng năm nhân với mức điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội của năm tương ứng;\nb) Mức điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội được tính trên cơ sở chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm do Tổng cục Thống kê công bố hằng năm và được xác định bằng công thức sau: Mức điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội của năm t Chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm của năm liền kề trước năm người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện hưởng bảo hiểm xã hội tính theo gốc so sánh bình quân của năm 2008 bằng 100% Chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm của năm t tính theo gốc so sánh bình quân của năm 2008 bằng 100% Trong đó: - t: Là năm bất kỳ trong giai đoạn điều chỉnh; - Mức điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội của năm t được lấy tròn hai số lẻ và mức thấp nhất bằng 1 (một).\n3. Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đóng một lần cho những năm còn thiếu theo quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 9 Nghị định này thì mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội được tính theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, trong đó thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội theo phương thức đóng một lần cho những năm còn thiếu nhận mức điều chỉnh bằng 1 (một).\n4. Hằng năm, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên cơ sở quy định tại Khoản 2 Điều này và chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm do Tổng cục Thống kê công bố.", "header": "['Nghị định 134/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện'\n 'Chương II. CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN' 'Mục 1. CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ']", "len_tokenizer": 380, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm xã_hội . mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm xã_hội theo điều 79 của luật bảo_hiểm xã_hội được quy_định như sau : \n 1 . mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . \n 2 . thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm xã_hội quy_định tại khoản 1 điều này được điều_chỉnh như sau : \n a ) thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm xã_hội sau điều_chỉnh của từng năm bằng thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm xã_hội của từng năm nhân với mức điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm xã_hội của năm tương_ứng ; \n b ) mức điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm xã_hội được tính trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng bình_quân năm do tổng_cục thống_kê công_bố hằng năm và được xác_định bằng công_thức sau : mức điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm xã_hội của năm t chỉ_số giá tiêu_dùng bình_quân năm của năm liền kề trước năm người tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện hưởng bảo_hiểm xã_hội tính theo gốc so_sánh bình_quân của năm 2008 bằng 100 % chỉ_số giá tiêu_dùng bình_quân năm của năm t tính theo gốc so_sánh bình_quân của năm 2008 bằng 100 % trong đó : - t : là năm bất_kỳ trong giai_đoạn điều_chỉnh ; - mức điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm xã_hội của năm t được lấy tròn hai số_lẻ và mức thấp nhất bằng 1 ( một ) . \n 3 . trường_hợp người tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện đóng một lần cho những năm còn thiếu theo quy_định tại điểm e khoản 1 điều 9 nghị_định này thì mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm xã_hội được tính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này , trong đó thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm xã_hội theo phương_thức đóng một lần cho những năm còn thiếu nhận mức điều_chỉnh bằng 1 ( một ) . \n 4 . hằng năm , bộ lao_động - thương_binh và xã_hội quy_định mức điều_c