Document ID: 548499

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐĂNG KIỂM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành đăng kiểm.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành đăng kiểm tại các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\n3. Các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập được áp dụng quy định tại Thông tư này.\nĐiều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đăng kiểm. 1. Viên chức đăng kiểm hạng I Mã số: V.12.31.01 2. Viên chức đăng kiểm hạng II Mã số: V.12.31.02 3. Viên chức đăng kiểm hạng III Mã số: V.12.31.03 4. Viên chức đăng kiểm hạng IV Mã số: V.12.31.04\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Chấp hành các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.\n2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n3. Có ý thức trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín nghề nghiệp; không lạm dụng vị trí công tác, nhiệm vụ được phân công để trục lợi; đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức mới; có ý thức phối hợp, giúp đỡ đồng nghiệp, chia sẻ kinh nghiệm trong công tác; tích cực tham gia nghiên cứu đề tài khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật để phát triển nghề nghiệp và nâng cao trình độ.", "header": "['Thông tư 45/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 262, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành đăng_kiểm . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành đăng_kiểm tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 3 . các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập được áp_dụng quy_định tại thông_tư này . \n điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành đăng_kiểm . 1 . viên_chức đăng_kiểm hạng i mã_số : v . 12.31.01 2 . viên_chức đăng_kiểm hạng ii mã_số : v . 12.31.02 3 . viên_chức đăng_kiểm hạng iii mã_số : v . 12.31.03 4 . viên_chức đăng_kiểm hạng iv mã_số : v . 12.31.04 \n điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . chấp_hành các chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước . \n 2 . trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 3 . có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao_trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao_trình_độ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật;\nb) Chủ trì nghiên cứu, đề xuất, xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, kế hoạch phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ trong hoạt động quản lý đăng kiểm;\nc) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng quy chế quản lý nghiệp vụ chuyên ngành đăng kiểm;\nd) Chủ trì tổ chức tổng kết, đánh giá và đề xuất các giải pháp để tăng cường hiệu quả hoạt động của công tác đăng kiểm;\nđ) Chủ trì nghiên cứu đề tài, đề án, các công trình nghiên cứu khoa học nhằm đổi mới, hoàn thiện cơ chế quản lý, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động đăng kiểm;\ne) Chủ trì tổ chức biên soạn, xây dựng các tài liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực đăng kiểm; chủ trì tổ chức tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm chuyên ngành đăng kiểm;\ng) Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.", "header": "['Thông tư 45/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Viên chức đăng kiểm hạng I - Mã số: V.12.31.01']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật ; \n b ) chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng các chủ_trương , chính_sách , định_hướng , kế_hoạch phát_triển và ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong hoạt_động quản_lý đăng_kiểm ; \n c ) chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng quy_chế quản_lý nghiệp_vụ chuyên_ngành đăng_kiểm ; \n d ) chủ_trì tổ_chức tổng_kết , đánh_giá và đề_xuất các giải_pháp để tăng_cường hiệu_quả hoạt_động của công_tác đăng_kiểm ; \n đ ) chủ_trì nghiên_cứu đề_tài , đề_án , các công_trình nghiên_cứu khoa_học nhằm đổi_mới , hoàn_thiện cơ_chế quản_lý , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động đăng_kiểm ; \n e ) chủ_trì tổ_chức biên_soạn , xây_dựng các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ lĩnh_vực đăng_kiểm ; chủ_trì tổ_chức tập_huấn chuyên_đề , bồi_dưỡng nghiệp_vụ hoặc phổ_biến kiến_thức , kinh_nghiệm chuyên_ngành đăng_kiểm ; \n g ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đăng kiểm.", "header": "['Thông tư 45/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Viên chức đăng kiểm hạng I - Mã số: V.12.31.01']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành đăng_kiểm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Nắm vững quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; tình hình và xu thế phát triển của lĩnh vực đăng kiểm;\nb) Nắm vững các quy định của pháp luật trong nước và quốc tế về lĩnh vực đăng kiểm; có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực đăng kiểm; có khả năng ứng dụng, triển khai công nghệ trong phạm vi công việc đảm nhiệm;\nc) Có năng lực nghiên cứu, xây dựng đề án, dự án, chương trình hành động; năng lực tham mưu hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách gắn với chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành đăng kiểm;\nd) Có năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao; có năng lực phân tích, tổng hợp các vấn đề thực tiễn đặt ra, đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chính sách pháp luật chuyên ngành đăng kiểm;\nđ) Có kỹ năng soạn thảo, thuyết trình, xây dựng và triển khai dự án, đề án, chương trình liên quan đến hoạt động đăng kiểm;\ne) Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại ngữ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.", "header": "['Thông tư 45/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Viên chức đăng kiểm hạng I - Mã số: V.12.31.01']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : \n a ) nắm vững quan_điểm , chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách phá