Document ID: 278237

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 152/2013/NĐ-CP NGÀY 04 THÁNG 11 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI DO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐƯA VÀO VIỆT NAM DU LỊCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Du lịch ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch.\n1. Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 3 Điều 3 như sau: “a) Là xe ô tô chở khách có tay lái ở bên trái từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô nhà ở lưu động có tay lái ở bên trái và xe mô tô;”\n2. Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Chậm nhất sau 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Khoản 1 Điều này, Bộ Giao thông vận tải có văn bản chấp thuận việc phương tiện cơ giới nước ngoài tham gia giao thông tại Việt Nam. Văn bản chấp thuận được gửi đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan để phối hợp quản lý. Trường hợp không chấp thuận, phải có văn bản trả lời trong thời gian 03 ngày làm việc và nêu rõ lý do.”", "header": "['Nghị định 57/2015/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 152/2013/NĐ-CP quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch']", "len_tokenizer": 208, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 152 / 2013 / nđ - cp ngày 04 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ quy_định về quản_lý phương_tiện cơ_giới do người nước_ngoài đưa vào việt nam du_lịch . \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung điểm a khoản 3 điều 3 như sau : “ a ) là xe ô_tô chở khách có tay_lái ở bên trái từ 9 chỗ trở xuống , xe ô_tô nhà ở lưu_động có tay_lái ở bên trái và xe mô_tô ; ” \n 2 . sửa_đổi khoản 2 điều 4 như sau : “ 2 . chậm nhất sau 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 điều này , bộ giao_thông vận_tải có văn_bản chấp_thuận việc phương_tiện cơ_giới nước_ngoài tham_gia giao_thông tại việt_nam . văn_bản chấp_thuận được gửi đến bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch , bộ ngoại_giao , bộ công_an , bộ quốc_phòng , bộ tài_chính , bộ tư_lệnh bộ_đội biên_phòng , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan để phối_hợp quản_lý . trường_hợp không chấp_thuận , phải có văn_bản trả_lời trong thời_gian 03 ngày làm_việc và nêu rõ lý_do . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2015.\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.", "header": "['Nghị định 57/2015/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 152/2013/NĐ-CP quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực và trách_nhiệm thi_hành \n 1 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2015 . \n 2 . các bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}]