Document ID: 465185

Title: BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật An ninh quốc gia ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân và trách nhiệm bảo vệ dữ liệu cá nhân của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\n2. Nghị định này áp dụng đối với:\na) Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam;\nb) Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;\nc) Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động tại nước ngoài;\nd) Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân và trách_nhiệm bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với : \n a ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; \n b ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại việt_nam ; \n c ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt nam hoạt_động tại nước_ngoài ; \n d ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trực_tiếp tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động xử_lý dữ_liệu cá_nhân tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Dữ liệu cá nhân là thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự trên môi trường điện tử gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể. Dữ liệu cá nhân bao gồm dữ liệu cá nhân cơ bản và dữ liệu cá nhân nhạy cảm.\n2. Thông tin giúp xác định một con người cụ thể là thông tin hình thành từ hoạt động của cá nhân mà khi kết hợp với các dữ liệu, thông tin lưu trữ khác có thể xác định một con người cụ thể.\n3. Dữ liệu cá nhân cơ bản bao gồm:\na) Họ, chữ đệm và tên khai sinh, tên gọi khác (nếu có);\nb) Ngày, tháng, năm sinh; ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích;\nc) Giới tính;\nd) Nơi sinh, nơi đăng ký khai sinh, nơi thường trú, nơi tạm trú, nơi ở hiện tại, quê quán, địa chỉ liên hệ;\nđ) Quốc tịch;\ne) Hình ảnh của cá nhân;\ng) Số điện thoại, số chứng minh nhân dân, số định danh cá nhân, số hộ chiếu, số giấy phép lái xe, số biển số xe, số mã số thuế cá nhân, số bảo hiểm xã hội, số thẻ bảo hiểm y tế;\nh) Tình trạng hôn nhân;\ni) Thông tin về mối quan hệ gia đình (cha mẹ, con cái);\nk) Thông tin về tài khoản số của cá nhân; dữ liệu cá nhân phản ánh hoạt động, lịch sử hoạt động trên không gian mạng;\nl) Các thông tin khác gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể không thuộc quy định tại khoản 4 Điều này.\n4. Dữ liệu cá nhân nhạy cảm là dữ liệu cá nhân gắn liền với quyền riêng tư của cá nhân mà khi bị xâm phạm sẽ gây ảnh hưởng trực tiếp tới quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân gồm:\na) Quan điểm ​​chính trị, quan điểm tôn giáo;\nb) Tình trạng sức khỏe và đời tư được ghi trong hồ sơ bệnh án, không bao gồm thông tin về nhóm máu;\nc) Thông tin liên quan đến nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc;\nd) Thông tin về đặc điểm di truyền được thừa hưởng hoặc có được của cá nhân;\nđ) Thông tin về thuộc tính vật lý, đặc điểm sinh học riêng của cá nhân;\ne) Thông tin về đời sống tình dục, xu hướng tình dục của cá nhân;\ng) Dữ liệu về tội phạm, hành vi phạm tội được thu thập, lưu trữ bởi các cơ quan thực thi pháp luật;\nh) Thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, các tổ chức được phép khác, gồm: thông tin định danh khách hàng theo quy định của pháp luật, thông tin về tài khoản, thông tin về tiền gửi, thông tin về tài sản gửi, thông tin về giao dịch, thông tin về tổ chức, cá nhân là bên bảo đảm tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán;\ni) Dữ liệu về vị trí của cá nhân được xác định qua dịch vụ định vị;\nk) Dữ liệu cá nhân khác được pháp luật quy định là đặc thù và cần có biện pháp bảo mật cần thiết.\n5. Bảo vệ dữ liệu cá nhân là hoạt động phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi vi phạm liên quan đến dữ liệu cá nhân theo quy định của pháp luật.\n6. Chủ thể dữ liệu là cá nhân được dữ liệu cá nhân phản ánh.\n7. Xử lý dữ liệu cá nhân là một hoặc nhiều hoạt động tác động tới dữ liệu cá nhân, như: thu thập, ghi, phân tích, xác nhận, lưu trữ, chỉnh sửa, công khai, kết hợp, truy cập, truy xuất, thu hồi, mã hóa, giải mã, sao chép, chia sẻ, truyền đưa, cung cấp, chuyển giao, xóa, hủy dữ liệu cá nhân hoặc các hành động khác có liên quan.\n8. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu là việc thể hiện rõ ràng, tự nguyện, khẳng định việc cho phép xử lý dữ liệu cá nhân của chủ thể dữ liệu.\n9. Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân là tổ chức, cá nhân quyết định mục đích và phương tiện xử lý dữ liệu cá nhân.\n10. Bên Xử lý dữ liệu cá nhân là tổ chức, cá nhân thực hiện việc xử lý dữ liệu thay mặt cho Bên Kiểm soát dữ liệu, thông qua một hợp đồng hoặc thỏa thuận với Bên Kiểm soát dữ liệu.\n11. Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân là tổ chức, cá nhân đồng thời quyết định mục đích, phương tiện và trực tiếp xử lý dữ liệu cá nhân.\n12. Bên thứ ba là tổ chức, cá nhân ngoài Chủ thể dữ liệu, Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Xử lý dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân được phép xử lý dữ liệu cá nhân.\n13. Xử lý dữ liệu cá nhân tự động là hình thức xử lý dữ liệu cá nhân được thực hiện bằng phương tiện điện tử nhằm đánh giá, phân tích, dự đoán hoạt động của một con người cụ thể, như: thói quen, sở thích, mức độ tin cậy, hành vi, địa điểm, xu hướng, năng lực và các trường hợp khác.\n14. Chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài là hoạt động sử dụng không gian mạng, thiết bị, phương tiện điện tử hoặc các hình thức khác chuyển dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam tới một địa điểm nằm ngoài lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc sử dụng một địa điểm nằm ngoài lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam để xử lý dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam, bao gồm:\na) Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân chuyển dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam cho tổ chức, doanh nghiệp, bộ phận quản lý ở nước ngoài để xử lý phù hợp với mục đích đã được chủ thể dữ liệu đồng ý;\nb) Xử lý dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam bằng các hệ thống tự động nằm ngoài lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, Bên Xử lý dữ liệu cá nhân phù hợp với mục đích đã được chủ thể dữ liệu đồng ý.", "header": "['Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 968, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . dữ_liệu cá_nhân là thông_tin dưới dạng ký_hiệu , chữ_viết , chữ_số , hình_ảnh , âm_thanh hoặc dạng tương_tự trên môi_trường điện_tử gắn liền với một con_người cụ_thể hoặc giúp xác_định một con_người cụ_thể . dữ_liệu cá_nhân bao_gồm dữ_liệu cá_nhân cơ_bản và dữ_liệu cá_nhân nhạy_cảm . \n 2 . thông_tin giúp xác_định một con_người cụ_thể là thông_tin hình_thành từ hoạt_động của cá_nhân mà khi kết_hợp với các dữ_liệu , thông_tin lưu_trữ khác có_thể xác_định một con_người cụ_thể . \n 3 . dữ_liệu cá_nhân cơ_bản bao_gồm : \n a ) họ , chữ đệm và tên khai_sinh , tên gọi khác ( nếu có ) ; \n b ) ngày , tháng , năm sinh ; ngày , tháng , năm chết hoặc mất_tích ; \n c ) giới_tính ; \n d ) nơi sinh , nơi đăng_ký khai_sinh , nơi thường_trú , nơi tạm_trú , nơi ở hiện_tại , quê_quán , địa_chỉ liên_hệ ; \n đ ) quốc_tịch ; \n e ) hình_ảnh của cá_nhân ; \n g ) số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số định_danh cá_nhân , số hộ_chiếu , số giấy_phép lái_xe , số biển số xe , số mã_số thuế cá_nhân , số bảo_hiểm xã_hội , số thẻ bảo_hiểm y_tế ; \n h ) tình_trạng hôn_nhân ; \n i ) thông_tin về mối quan_hệ gia_đình ( cha_mẹ , con_cái ) ; \n k ) thông_tin về tài_khoản số của cá_nhân ; dữ_liệu cá_nhân phản_ánh hoạt_động , lịch_sử hoạt_động trên không_gian mạng ; \n l ) các thông_tin khác gắn liền với một con_người cụ_thể hoặc giúp xác_định một con_người cụ_thể không thuộc quy_định tại khoản 4 điều này . \n 4 . dữ_liệu cá_nhân nhạy_cảm là dữ_liệu