Document ID: 329383

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật chuyển giao công nghệ ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; Nghị định số 120/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đề nghị thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.", "header": "['Thông tư 169/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước đề_nghị thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ ; cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ ; tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng nộp phí. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ; chấp thuận chuyển giao công nghệ và Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ, Nghị định số 120/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ phải nộp phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 169/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng nộp phí . tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài khi nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ ; giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung , sửa_đổi hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ ; chấp_thuận chuyển_giao công_nghệ và giấy_phép chuyển_giao công_nghệ đối_với công_nghệ thuộc danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao theo quy_định tại nghị_định số 133 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật chuyển_giao công_nghệ , nghị_định số 120 / 2014 / nđ - cp ngày 17 tháng 12 năm 2014 sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 133 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 của chính_phủ phải nộp phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định tại Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ có nhiệm vụ tổ chức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 169/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ theo quy_định tại nghị_định số 133 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật chuyển_giao công_nghệ có nhiệm_vụ tổ_chức thu , kê_khai , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được quy định như sau:\n1. Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký:\na) Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.\nb) Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng.\n2. Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao qua hai bước chấp thuận (cấp phép sơ bộ) và cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ:\na) Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ (cấp phép sơ bộ) là 10 (mười) triệu đồng.\nb) Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 169/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 228, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ được quy_định như sau : \n 1 . mức thu phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ để đăng_ký : \n a ) đối_với các hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ đăng_ký lần đầu thì phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ được tính theo tỷ_lệ bằng 0,1 % ( một phần nghìn ) tổng giá_trị của hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ nhưng tối_đa không quá 10 ( mười ) triệu đồng và tối_thiểu không dưới 05 ( năm ) triệu đồng . \n b ) đối_với các hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ đề_nghị đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung thì phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ được tính theo tỷ_lệ bằng 0,1 % ( một phần nghìn ) tổng giá_trị của hợp_đồng sửa_đổi , bổ_sung nhưng tối_đa không quá 05 ( năm ) triệu đồng và tối_thiểu không dưới 03 ( ba ) triệu đồng . \n 2 . mức thu phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ đối_với công_nghệ thuộc danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao qua hai bước chấp_thuận ( cấp phép sơ_bộ ) và cấp giấy_phép chuyển_giao công_nghệ : \n a ) mức thu phí thẩm_định đối_với xem_xét , chấp_thuận chuyển_giao công_nghệ ( cấp phép sơ_bộ ) là 10 ( mười ) triệu đồng . \n b ) mức thu phí thẩm_định hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ để cấp giấy_phép chuyển_giao công_nghệ được tính theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai phí thu được theo tháng và quyết toán phí theo năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 169/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai phí thu được theo tháng và quyết_toán phí theo năm theo quy_định tại khoản 3 điều 19 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 n