Document ID: 326382

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN CHỨC DANH CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ TRONG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Bộ, cơ quan ngang Bộ (sau đây gọi chung là Bộ).\n2. Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước.\n3. Cơ quan thuộc Chính phủ.\n4. Bộ máy hành chính giúp việc của Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước, cơ quan thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.\n5. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Sở và tương đương).\n6. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là phòng và tương đương).\n7. Các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước khác được thành lập theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 29/2024/NĐ-CP quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . bộ , cơ_quan ngang bộ ( sau đây gọi chung là bộ ) . \n 2 . văn_phòng quốc_hội , văn_phòng chủ_tịch nước . \n 3 . cơ_quan thuộc chính_phủ . \n 4 . bộ_máy hành_chính giúp_việc của tòa_án nhân_dân tối_cao , viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , kiểm_toán nhà_nước , cơ_quan thuộc thẩm_quyền quản_lý của ủy_ban thường_vụ quốc_hội . \n 5 . cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , văn_phòng đoàn đại_biểu quốc_hội và hội_đồng nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là sở và tương_đương ) . \n 6 . cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là phòng và tương_đương ) . \n 7 . các cơ_quan , tổ_chức hành_chính nhà_nước khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối với Bộ:\na) Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ (sau đây gọi chung là Thứ trưởng);\nb) Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ (sau đây gọi chung là Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ);\nc) Phó Vụ trưởng, Phó Cục trưởng, Phó Chánh Văn phòng Bộ, Phó Chánh Thanh tra Bộ (sau đây gọi chung là Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ);\nd) Trưởng phòng thuộc Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; Chánh Văn phòng Cục thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Cục, Chi cục trưởng thuộc Cục thuộc Bộ (sau đây gọi chung là Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ);\nđ) Phó Trưởng phòng thuộc Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; Phó Chánh Văn phòng Cục thuộc Bộ, Phó Chánh Thanh tra Cục, Phó Chi cục trưởng thuộc Cục thuộc Bộ (sau đây gọi chung là Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ);\ne) Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ;\ng) Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ.\n2. Đối với Tổng cục và tương đương thuộc Bộ:\na) Tổng cục trưởng và tương đương;\nb) Phó Tổng cục trưởng và tương đương;\nc) Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Tổng cục (sau đây gọi chung là Vụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục);\nd) Phó Vụ trưởng, Phó Cục trưởng, Phó Chánh Văn phòng, Phó Chánh Thanh tra Tổng cục (sau đây gọi chung là Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục);\nđ) Trưởng phòng thuộc Cục, Văn phòng, Thanh tra Tổng cục; Chánh Văn phòng Cục thuộc Tổng cục, Chi Cục trưởng thuộc Cục thuộc Tổng cục (sau đây gọi chung là Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục);\ne) Phó Trưởng phòng thuộc Cục, Văn phòng, Thanh tra Tổng cục; Phó Chánh Văn phòng Cục thuộc Tổng cục, Phó Chi cục trưởng thuộc Cục thuộc Tổng cục (sau đây gọi chung là Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục);\ng) Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục;\nh) Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục.\n3. Đối với Sở và tương đương:\na) Giám đốc Sở, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Trưởng ban Ban Dân tộc (sau đây gọi chung là Giám đốc Sở và tương đương);\nb) Phó Giám đốc Sở, Phó Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phó Chánh Thanh tra tỉnh, Phó Trưởng ban Ban Dân tộc (sau đây gọi chung là Phó Giám đốc Sở và tương đương);\nc) Chi cục trưởng, Trưởng Ban, Trưởng phòng thuộc Sở; Trưởng phòng thuộc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Trưởng phòng thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc (sau đây gọi chung là Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở);\nd) Phó Chi cục trưởng, Phó Trưởng Ban, Phó Trưởng phòng thuộc Sở; Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phó Chánh Văn phòng Sở, Phó Chánh Thanh tra Sở, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc (sau đây gọi chung là Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở);\nđ) Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục, Ban thuộc Sở (sau đây gọi chung là Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Sở);\ne) Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục, Ban thuộc Sở (sau đây gọi chung là Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Sở).\n4. Đối với cấp phòng và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện:\na) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (sau đây gọi chung là Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện);\nb) Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (sau đây gọi chung là Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện).\n5. Chức vụ, chức danh quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này được xác định theo cơ cấu tổ chức của cơ quan, tổ chức đó theo quy định của pháp luật. Chức vụ, chức danh trong cơ quan hành chính nhà nước quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định này được xác định theo tên gọi của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó và được tính là tương đương với chức vụ, chức danh phù hợp theo cấp quản lý hoặc theo quyết định của cấp có thẩm quyền.\n6. Chức vụ, chức danh lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Nghị định này áp dụng theo quy định tại Điều 3 Nghị định này.\n7. Chức vụ, chức danh lãnh đạo, quản lý thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật chuyên ngành; áp dụng quy định tại Nghị định này theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an.", "header": "['Nghị định 29/2024/NĐ-CP quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 960, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_với bộ : \n a ) thứ_trưởng , phó_thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ( sau đây gọi chung là thứ_trưởng ) ; \n b ) vụ_trưởng , cục_trưởng , chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ ( sau đây gọi chung là vụ_trưởng và tương_đương thuộc bộ ) ; \n c ) phó vụ_trưởng , phó cục_trưởng , phó chánh văn_phòng bộ , phó_chánh thanh_tra bộ ( sau đây gọi chung là phó vụ_trưởng và tương_đương thuộc bộ ) ; \n d ) trưởng_phòng thuộc vụ , cục , văn_phòng bộ , thanh_tra bộ ; chánh văn_phòng cục thuộc bộ , chánh thanh_tra cục , chi_cục_trưởng thuộc cục thuộc bộ ( sau đây gọi chung là trưởng_phòng và tương_đương thuộc bộ ) ; \n đ ) phó trưởng_phòng thuộc vụ , cục , văn_phòng bộ , thanh_tra bộ ; phó chánh văn_phòng cục thuộc bộ , phó_chánh thanh_tra cục , phó chi_cục_trưởng thuộc cục thuộc bộ ( sau đây gọi chung là phó trưởng_phòng và tương_đương thuộc bộ ) ; \n e ) trưởng_phòng và tương_đương thuộc chi_cục thuộc cục thuộc bộ ; \n g ) phó trưởng_phòng và tương_đương thuộc chi_cục thuộc cục thuộc bộ . \n 2 . đối_với tổng_cục và tương_đương thuộc bộ : \n a ) tổng_cục_trưởng và tương_đương ; \n b ) phó_tổng_cục_trưởng và tương_đương ; \n c ) vụ_trưởng , cục_trưởng , chánh văn_phòng , chánh thanh_tra tổng_cục ( sau đây gọi chung là vụ_trưởng và tương_đương thuộc tổng_cục ) ; \n d ) phó vụ_trưởng , phó cục_trưởng , phó chánh văn_phòng , phó_chánh