Document ID: 172938

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 204/2004/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2004 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CHẾ ĐỘ TIỀN LƯƠNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP) như sau: Điều 1. Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 7 như sau:. “Cán bộ, công chức, viên chức lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ mà chưa xếp bậc lương cuối cùng trong ngạch hoặc trong chức danh thì được xét nâng một bậc lương trước thời hạn tối đa 12 tháng so với thời gian quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này. Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức được nâng bậc lương trước thời hạn trong một năm không quá 10% tổng số cán bộ, công chức, viên chức trong danh sách trả lương của cơ quan, đơn vị (trừ các trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này)”.", "header": "['Nghị định 17/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ngày 14 tháng 12 năm 2004 của chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng vũ_trang ( sau đây viết tắt là nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ) như sau : điều 1 . sửa_đổi điểm a khoản 2 điều 7 như sau : . “ cán_bộ , công_chức , viên_chức lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ mà chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa 12 tháng so với thời_gian quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 điều này . tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn trong một năm không quá 10 % tổng_số cán_bộ , công_chức , viên_chức trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị ( trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 điều này ) ” .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bổ sung đối tượng áp dụng trong Bảng 2 “Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước” ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP như sau: Điều 2. Hiệu lực thi hành\na) Công chức loại A3: Nhóm 1 (A3.1) Số TT Ngạch công chức 1 Thống kê viên cao cấp 2 Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3 Chấp hành viên cao cấp (thi hành án dân sự) 4 Thẩm tra viên cao cấp (thi hành án dân sự) 5 Kiểm tra viên cao cấp thuế\nb) Công chức loại A2: Nhóm 1 (A2.1) Số TT Ngạch công chức 1 Thống kê viên chính 2 Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3 Chấp hành viên trung cấp (thi hành án dân sự) 4 Thẩm tra viên chính (thi hành án dân sự) 5 Kiểm tra viên chính thuế 6 Kiểm lâm viên chính\nc) Công chức loại A1: Số TT Ngạch công chức 1 Thống kê viên 2 Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3 Kỹ thuật viên bảo quản 4 Chấp hành viên sơ cấp (thi hành án dân sự) 5 Thẩm tra viên (thi hành án dân sự) 6 Thư ký thi hành án (dân sự) 7 Kiểm tra viên thuế 8 Kiểm lâm viên\nd) Công chức loại B: Số TT Ngạch công chức 1 Thống kê viên trung cấp 2 Kiểm soát viên trung cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3 Thư ký trung cấp thi hành án (dân sự) 4 Kiểm tra viên trung cấp thuế 5 Kiểm lâm viên trung cấp 6 Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp 7 Thủ kho bảo quản\nđ) Công chức loại C: Số TT Ngạch công chức 1 Nhân viên bảo vệ kho dự trữ\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2013.\n2. Chế độ quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định này được xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ từ năm 2012.", "header": "['Nghị định 17/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang']", "len_tokenizer": 333, "lower_segmented_text": "điều 2 . bổ_sung đối_tượng áp_dụng trong bảng 2 “ bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ” ban_hành kèm theo nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp như sau : điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n a ) công_chức loại a3 : nhóm 1 ( a3 . 1 ) số tt ngạch công_chức 1 thống_kê viên cao_cấp 2 kiểm_soát viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa 3 chấp_hành viên cao_cấp ( thi_hành án dân_sự ) 4 thẩm_tra viên cao_cấp ( thi_hành án dân_sự ) 5 kiểm_tra viên cao_cấp thuế \n b ) công_chức loại a2 : nhóm 1 ( a2 . 1 ) số tt ngạch công_chức 1 thống_kê viên chính 2 kiểm_soát viên chính chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa 3 chấp_hành viên trung_cấp ( thi_hành án dân_sự ) 4 thẩm_tra viên chính ( thi_hành án dân_sự ) 5 kiểm_tra viên chính thuế 6 kiểm_lâm_viên chính \n c ) công_chức loại a1 : số tt ngạch công_chức 1 thống_kê viên 2 kiểm_soát viên chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa 3 kỹ_thuật_viên bảo_quản 4 chấp_hành viên sơ_cấp ( thi_hành án dân_sự ) 5 thẩm_tra viên ( thi_hành án dân_sự ) 6 thư_ký thi_hành án ( dân_sự ) 7 kiểm_tra viên thuế 8 kiểm_lâm_viên \n d ) công_chức loại b : số tt ngạch công_chức 1 thống_kê viên trung_cấp 2 kiểm_soát viên trung_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa 3 thư_ký trung_cấp thi_hành án ( dân_sự ) 4 kiểm_tra viên trung_cấp thuế 5 kiểm_lâm_viên trung_cấp 6 kỹ_thuật_viên bảo_quản trung_cấp 7 thủ_kho bảo_quản \n đ ) công_chức loại c : số tt ngạch công_chức 1 nhân_viên bảo_vệ kho dự_trữ \n 1 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2013 . \n 2 . chế_độ quy_định tại khoản 1 điều 1 nghị_định này được xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ từ năm 2012 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sửa đổi tên gọi “Ngạch viên chức” bằng “Chức danh nghề nghiệp viên chức” và bổ sung đối tượng áp dụng trong Bảng 3 “Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước” ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP như sau: Điều 3. Trách nhiệm thi hành\na) Viên chức loại A3 Nhóm (A3.1) Số TT Chức danh nghề nghiệp viên chức 1 Điều tra viên cao cấp tài nguyên môi trường 2 Dự báo viên cao cấp khí tượng thủy văn 3 Kiểm soát viên cao cấp khí tượng thủy văn\nb) Viên chức loại A2 Nhóm 1 (A2.1) Số TT Chức danh nghề nghiệp viên chức 1 Công tác xã hội viên chính 2 Trợ giúp viên pháp lý chính 3 Hộ sinh chính 4 Kỹ thuật viên chính y 5 Y tế công cộng chính 6 Điều dưỡng chính 7 Dân số viên chính 8 Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động 9 Trắc địa bản đồ viên chính 10 Địa chính viên chính 11 Điều tra viên chính tài nguyên môi trường 12 Quan trắc viên chính tài nguyên môi trường 13 Dự báo viên chính khí tượng thủy văn 14 Kiểm soát viên chính khí tượng thủy văn\nc) Viên chức loại A1: Số TT Chức danh nghề nghiệp viên chức 1 Công tác xã hội viên 2 Trợ giúp viên pháp lý 3 Hộ sinh 4 Kỹ thuật viên y 5 Y tế công cộng 6 Điều dưỡng 7 Dân số viên 8 Giáo viên tiểu học cao cấp 9 Giáo viên mầm non cao cấp 10 Giáo viên trung học cơ sở chính 11 Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động 12 Trắc địa bản đồ viên 13 Địa chính viên 14 Điều tra viên tài nguyên môi trường 15 Quan trắc viên tài nguyên môi trường 16 Dự báo viên khí tượng thủy văn 17 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn\nd) Viên chức loại Ao: Số TT Chức danh nghề nghiệp viên chức 1 Công tác xã hội viên cao đẳng 2 Hộ sinh cao đẳng 3 Kỹ thuật viên cao đẳng y 4 Điều dưỡng cao đẳng 5 Dân số viên cao đẳng 6 Trắc địa bản đồ viên cao đẳng 7 Địa chính viên cao đẳng 8 Điều tra viên cao đẳng tài nguyên môi trường 9 Quan trắc viên cao đẳng tài nguyên môi trường 10 Kiểm soát viên cao đẳng khí tượng thủy văn 11 Dự báo viên cao đẳng khí tượng thủy văn\nđ) Viên chức loại B: Số TT Chức danh nghề nghiệp viên chức 1 Nhân viên công tác xã hội 2 Hộ sinh trung cấp 3 Kỹ thuật viên trung cấp y 4 Điều dưỡng trung cấp 5 Dân số viên trung cấp 6 Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 7 Trắc địa bản đồ viên trung cấp 8 Địa chính viên trung cấp 9 Điều tra viên trung cấp tài nguyên môi trường 10 Dự báo viên trung cấp khí tượng thủy văn 11 Kiểm soát viên trung cấp khí tượng thủy văn 12 Quan trắc viên trung cấp tài nguyên môi trường\ne) Viên chức loại C: Nhóm 1 (C1) Số TT Chức danh nghề nghiệp viên chức 1 Công tác xã hội viên sơ cấp 2 Hộ sinh sơ cấp 3 Kỹ thuật viên sơ cấp y 4 Điều dưỡng sơ cấp 5 Dân số viên sơ cấp 6 Quan trắc viên sơ cấp tài nguyên môi trường\n1. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan hướng dẫn