Document ID: 120900

Title: BAN HÀNH BỘ QUY CHẾ AN TOÀN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG LĨNH VỰC TÀU BAY VÀ KHAI THÁC TÀU BAY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008; Căn cứ Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải; Căn cứ Nghị định số 70/2007/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay dân dụng; Căn cứ Nghị định số 75/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về điều tra sự cố, tai nạn tàu bay dân dụng. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay được ban hành kèm theo Thông tư này. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay quy định về tiêu chuẩn đủ điều kiện bay, khai thác tàu bay, tiêu chuẩn chuyên môn của nhân viên hàng không trong lĩnh vực khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay và cơ sở y tế giám định sức khoẻ cho nhân viên hàng không. Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay bao gồm 22 Phần dưới đây.\n2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Thông tư này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.", "header": "['Thông tư 01/2011/TT-BGTVT về Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 1 . bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo thông_tư này . điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay quy_định về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay , khai_thác tàu_bay , tiêu_chuẩn chuyên_môn của nhân_viên hàng_không trong lĩnh_vực khai_thác , bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay và cơ_sở y_tế giám_định sức_khoẻ cho nhân_viên hàng không . bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay bao_gồm 22 phần dưới đây . \n 2 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của thông_tư này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ: Điều 2. Đối tượng áp dụng. Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thiết kế, sản xuất, thử nghiệm tàu bay, thiết bị lắp ráp trên tàu bay, thiết bị, vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, khai thác tàu bay, huấn luyện, đào tạo, giám định sức khoẻ cho nhân viên hàng không.\n1. Quyết định số 10/2008/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế an toàn hàng không dân dụng;\n2. Quyết định số 2727/1998/QĐ-CHK ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy chế khai thác tàu bay thương mại – QCHK-KT1;\n3. Quyết định số 20/2000/QĐ-CHK ngày 01 tháng 8 năm 2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam về Quy chế hàng không - Cấp bằng 1 – QCHK-CB1;\n4. Quyết định số 06/2000/QĐ-CHK ngày 03 tháng 2 năm 2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng – QCHK-66;\n5. Quyết định số 10/2001/QĐ-CHK ngày 09 tháng 7 năm 2001 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy chế về quy trình cấp chứng chỉ cho tàu bay và các sản phẩm, thiết bị của tàu bay – QCHK-21;\n6. Quyết định số 16/2006/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn ngành 22TCN 337-06 về Phê chuẩn tổ chức bảo dưỡng tàu bay hàng không dân dụng;\n7. Quyết định số 45/2006/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế khai thác trực thăng thương mại.", "header": "['Thông tư 01/2011/TT-BGTVT về Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 367, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực sau 12 tháng kể từ ngày ký ban_hành và bãi_bỏ : điều 2 . đối_tượng áp_dụng . bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm tàu_bay , thiết_bị lắp_ráp trên tàu_bay , thiết_bị , vật_tư phục_vụ sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , khai_thác tàu_bay , huấn_luyện , đào_tạo , giám_định sức_khoẻ cho nhân_viên hàng không . \n 1 . quyết_định số 10 / 2008 / qđ - bgtvt ngày 13 tháng 6 năm 2008 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng ; \n 2 . quyết_định số 2727 / 1998 / qđ - chk ngày 10 tháng 10 năm 1998 của cục_trưởng cục hàng không dân_dụng việt nam ban_hành quy_chế khai_thác tàu_bay thương_mại – qchk - kt1 ; \n 3 . quyết_định số 20 / 2000 / qđ - chk ngày 01 tháng 8 năm 2000 của cục_trưởng cục hàng không dân_dụng việt nam về quy_chế hàng_không - cấp bằng 1 – qchk - cb1 ; \n 4 . quyết_định số 06 / 2000 / qđ - chk ngày 03 tháng 2 năm 2000 của cục_trưởng cục hàng không dân_dụng việt nam ban_hành quy_chế về nhân_viên xác_nhận hoàn_thành bảo_dưỡng – qchk - 66 ; \n 5 . quyết_định số 10 / 2001 / qđ - chk ngày 09 tháng 7 năm 2001 của cục_trưởng cục hàng không dân_dụng việt nam ban_hành quy_chế về quy_trình cấp chứng_chỉ cho tàu_bay và các sản_phẩm , thiết_bị của tàu_bay – qchk - 21 ; \n 6 . quyết_định số 16 / 2006 / qđ - bgtvt ngày 31 tháng 3 năm 2006 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành tiêu_chuẩn ngành 22tcn 337 - 06 về phê_chuẩn tổ_chức bảo_dưỡng tàu_bay hàng không dân_dụng ; \n 7 . quyết_định số 45 / 2006 / qđ - bgtvt ngày 19 tháng 12 năm 2006 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành quy_chế khai_thác trực_thăng thương_mại .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Điều 3. Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay. FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN", "header": "['Thông tư 01/2011/TT-BGTVT về Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , vụ_trưởng các vụ , cục_trưởng cục hàng không việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . điều 3 . quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay . file được đính kèm theo văn_bản", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tàu bay, khai thác tàu bay phải đáp ứng những tiêu chuẩn quy định của Thông tư này, khuyến khích áp dụng những tiêu chuẩn quy định về an toàn hàng không dân dụng cao hơn quy định của Thông tư này nhưng phải báo cáo về Cục Hàng không Việt Nam (Cục HKVN) và phải được Cục Hàng không Việt Nam phê duyệt.\n2. Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm cập nhật, triển khai, hướng dẫn thực hiện Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.", "header": "['Thông tư 01/2011/TT-BGTVT về Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực tàu_bay , khai_thác tàu_bay phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn quy_định của thông_tư này , khuyến_khích áp_dụng những tiêu_chuẩn quy_định về an_toàn hàng không dân_dụng cao hơn quy_định của thông_tư này nhưng phải báo_cáo về cục hàng không việt_nam ( cục hkvn ) và phải được cục hàng không việt nam phê_duyệt . \n 2 . cục hàng không việt nam chịu trách_nhiệm cập_nhật , triển_khai , hướng_dẫn thực_hiện bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay . \n 3 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc phát_sinh , các tổ_chức , cá_nhân báo_cáo kịp_thời về bộ giao_thông vận_tải để xem_xét , sửa_đổi , bổ_sung cho phù_hợp .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]