Document ID: 486445

Title: ĐIỆN ẢNH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về hoạt động điện ảnh; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện ảnh; quản lý nhà nước về điện ảnh.", "header": "['Luật Điện ảnh 2022' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về hoạt_động điện_ảnh ; quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điện_ảnh ; quản_lý nhà_nước về điện_ảnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam tham gia hoạt động điện ảnh tại Việt Nam và ở nước ngoài.\n2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động điện ảnh tại Việt Nam.\n3. Cơ quan quản lý nhà nước về điện ảnh; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động điện ảnh.", "header": "['Luật Điện ảnh 2022' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt nam tham_gia hoạt_động điện_ảnh tại việt_nam và ở nước_ngoài . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động điện_ảnh tại việt_nam . \n 3 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về điện_ảnh ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động điện_ảnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Điện ảnh là ngành nghệ thuật tổng hợp, áp dụng công nghệ nghe nhìn và các thủ pháp sáng tác để sản xuất phim.\n2. Phim là tác phẩm điện ảnh, có nội dung, được biểu hiện bằng hình ảnh động liên tiếp hoặc hình ảnh do các thiết bị kỹ thuật, công nghệ tạo ra; có hoặc không có âm thanh và các hiệu ứng khác theo nguyên tắc của ngôn ngữ điện ảnh; được ghi trên các chất liệu, bằng kỹ thuật số hoặc phương tiện kỹ thuật khác và được phổ biến đến người xem, bao gồm các loại hình phim truyện, phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình và phim kết hợp nhiều loại hình. Phim không bao gồm sản phẩm ghi hình nhằm mục đích phổ biến tin tức trên dịch vụ phát thanh, truyền hình, không gian mạng; chương trình biểu diễn nghệ thuật, trò chơi điện tử; sản phẩm ghi hình về hoạt động của một hoặc nhiều người, mô tả các sự kiện, tình huống hoặc chương trình thực tế.\n3. Hoạt động điện ảnh bao gồm sản xuất phim, phát hành phim, phổ biến phim, quảng bá, xúc tiến phát triển điện ảnh, lưu chiểu, lưu trữ phim, đào tạo nguồn nhân lực điện ảnh.\n4. Công nghiệp điện ảnh là ngành kinh tế sáng tạo trong lĩnh vực văn hóa, sử dụng tài năng nghệ thuật, tiềm năng văn hóa kết hợp với công nghệ và kỹ năng kinh doanh để tạo ra tác phẩm điện ảnh và dịch vụ điện ảnh.\n5. Cơ sở điện ảnh là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khác do tổ chức, cá nhân thành lập, thực hiện hoạt động điện ảnh theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n6. Sản xuất phim là quá trình tạo ra một bộ phim từ xây dựng kịch bản phim đến khi hoàn thành phim.\n7. Phát hành phim là việc trao đổi, mua, bán, cho thuê, xuất khẩu, nhập khẩu phim.\n8. Phổ biến phim là việc đưa phim đến người xem thông qua các hình thức chiếu phim trong rạp chiếu phim, tại địa điểm chiếu phim công cộng, tại trụ sở cơ quan ngoại giao, cơ sở văn hóa nước ngoài được thành lập tại Việt Nam, trên hệ thống truyền hình, không gian mạng và phương tiện nghe nhìn khác.\n9. Phân loại phim là việc thẩm định nội dung phim, xếp loại phim để phổ biến phù hợp với độ tuổi người xem hoặc không được phép phổ biến.\n10. Kịch bản phim là toàn bộ nội dung phim thể hiện dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác trên các chất liệu, bằng kỹ thuật số hoặc phương tiện kỹ thuật khác.\n11. Chủ sở hữu phim là tổ chức, cá nhân đầu tư tài chính và cơ sở vật chất, kỹ thuật để sản xuất phim, mua quyền sở hữu phim hoặc được tặng cho, thừa kế quyền sở hữu phim và hình thức khác theo quy định của pháp luật.\n12. Phim Việt Nam là phim đã được phép phổ biến tại Việt Nam theo quy định của Luật này và có ít nhất hai trong ba yếu tố sau: đạo diễn có quốc tịch Việt Nam, có cơ sở điện ảnh Việt Nam tham gia sản xuất phim, có chủ sở hữu hoặc đồng chủ sở hữu là tổ chức, cá nhân Việt Nam.\n13. Cung cấp dịch vụ sản xuất phim là hoạt động cung cấp phương tiện, trang thiết bị kỹ thuật, bối cảnh, nhân lực và hoạt động khác liên quan đến sản xuất phim.\n14. Trường quay là nơi để thực hiện cảnh quay đáp ứng điều kiện về không gian, trang thiết bị kỹ thuật để dựng bối cảnh phù hợp với việc sản xuất phim, bao gồm trường quay trong nhà và trường quay ngoài trời.\n15. Địa điểm chiếu phim công cộng là nhà hát, nhà văn hóa, nhà triển lãm, trung tâm văn hóa, câu lạc bộ, cơ sở cung cấp dịch vụ lưu trú, cơ sở cung cấp dịch vụ ăn uống, vũ trường, cửa hàng, cửa hiệu, sân vận động, nhà thi đấu thể thao, quảng trường, phương tiện vận tải hành khách công cộng và phương tiện, địa điểm công cộng khác có tổ chức chiếu phim.", "header": "['Luật Điện ảnh 2022' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 634, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . điện_ảnh là ngành nghệ_thuật tổng_hợp , áp_dụng công_nghệ nghe_nhìn và các thủ_pháp sáng_tác để sản_xuất phim . \n 2 . phim là tác_phẩm điện_ảnh , có nội_dung , được biểu_hiện bằng hình_ảnh động liên_tiếp hoặc hình_ảnh do các thiết_bị kỹ_thuật , công_nghệ tạo ra ; có hoặc không có âm_thanh và các hiệu_ứng khác theo nguyên_tắc của ngôn_ngữ điện_ảnh ; được ghi trên các chất_liệu , bằng kỹ_thuật_số hoặc phương_tiện kỹ_thuật khác và được phổ_biến đến người xem , bao_gồm các loại_hình phim_truyện , phim tài_liệu , phim khoa_học , phim hoạt_hình và phim kết_hợp nhiều loại_hình . phim không bao_gồm sản_phẩm ghi_hình nhằm mục_đích phổ_biến tin_tức trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , không_gian mạng ; chương_trình biểu_diễn nghệ_thuật , trò_chơi điện_tử ; sản_phẩm ghi_hình về hoạt_động của một hoặc nhiều người , mô_tả các sự_kiện , tình_huống hoặc chương_trình thực_tế . \n 3 . hoạt_động điện_ảnh bao_gồm sản_xuất phim , phát_hành phim , phổ_biến phim , quảng_bá , xúc_tiến phát_triển điện_ảnh , lưu_chiểu , lưu_trữ phim , đào_tạo nguồn nhân_lực điện_ảnh . \n 4 . công_nghiệp điện_ảnh là ngành kinh_tế sáng_tạo trong lĩnh_vực văn_hóa , sử_dụng tài_năng nghệ_thuật , tiềm_năng văn_hóa kết_hợp với công_nghệ và kỹ_năng kinh_doanh để tạo ra tác_phẩm điện_ảnh và dịch_vụ điện_ảnh . \n 5 . cơ_sở điện_ảnh là doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức khác do tổ_chức , cá_nhân thành_lập , thực_hiện hoạt_động điện_ảnh theo quy_định của luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 6 . sản_xuất phim là quá_trình tạo ra một bộ phim từ xây_dựng kịch_bản_phim đến khi hoàn_thành phim . \n 7 . phát_hành phim là việc trao_đổi , mua , bán , cho thuê , xuất_khẩu , nhập_khẩu phim . \n 8 . phổ_biến phim là việc đưa phim đến người xem thông_qua các hình_thức chiếu_phim trong rạp chiếu_phim , tại địa_điểm chiếu_phim công_cộng , tại trụ_sở cơ_quan ngoại_giao , cơ_sở văn_hóa nước_ngoài được thành_lập tại việt_nam , trên hệ_thống truyền_hình , không_gian mạng và phương_tiện nghe_nhìn khác . \n 9 . phân_loại phim là việc thẩm_định nội_dung phim , xếp loại phim để phổ_biến phù_hợp với độ tuổi người xem hoặc không được phép phổ_biến . \n 10 . kịch_bản_phim là toàn_bộ nội_dung phim thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác trên các chất_liệu , bằng kỹ_thuật_số hoặc phương_tiện kỹ_thuật khác . \n 11 . chủ sở_hữu phim là tổ_chức , cá_nhân đầu_tư tài_chính và cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật để sản_xuất phim , mua quyền sở_hữu phim hoặc được tặng cho , thừa_kế quyền sở_hữu phim và hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . \n 12 . phim việt nam là phim đã được phép phổ_biến tại việt nam theo quy_định của luật này và có ít_nhất hai trong ba yếu_tố sau : đạo_diễn có quốc_tịch việt_nam , có cơ_sở điện_ảnh việt nam tham_gia_sản_xuất phim , có chủ sở_hữu hoặc đồng chủ sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân việt_nam . \n 13 . cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim là hoạt_động cung_cấp phương_tiện , trang thiết_bị kỹ_thuật , bối_cảnh , nhân_lực và hoạt_động khác liên_quan đến sản_xuất phim . \n 14 . trường_quay là nơi để thực_hiện cảnh quay đáp_ứng điều_kiện về không_gian , tra