Document ID: 393790

Title: VỀ KẾT HỢP QUỐC PHÒNG VỚI KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI VỚI QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quốc phòng ngày 08 tháng 6 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết khoản 3 Điều 15 Luật Quốc phòng về nguyên tắc, căn cứ, nội dung, hình thức thực hiện kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng; trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương liên quan.", "header": "['Nghị định 164/2018/NĐ-CP về kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết khoản 3 điều 15 luật quốc_phòng về nguyên_tắc , căn_cứ , nội_dung , hình_thức thực_hiện kết_hợp quốc_phòng với kinh_tế - xã_hội và kinh_tế - xã_hội với quốc_phòng ; trách_nhiệm của bộ , ngành , địa_phương liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Công dân Việt Nam, bộ, ngành, địa phương, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.\n2. Các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp Việt Nam.\n3. Cá nhân, tổ chức nước ngoài cư trú, đầu tư, kinh doanh và hoạt động tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 164/2018/NĐ-CP về kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . công_dân việt_nam , bộ , ngành , địa_phương , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . \n 2 . các tổ_chức kinh_tế , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp việt_nam . \n 3 . cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài cư_trú , đầu_tư , kinh_doanh và hoạt_động tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Kế hoạch về nhu cầu quốc phòng là tập hợp những nhu cầu cho nhiệm vụ quốc phòng đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc.\n2. Khả năng kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội trong thời bình, tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, tình trạng chiến tranh là nội dung cụ thể để kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội của tổ chức, cá nhân phải thực hiện trong triển khai các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, dự án quan trọng quốc gia, dự án phát triển kinh tế - xã hội của bộ, ngành, vùng, địa phương.\n3. Dự án đầu tư, xây dựng có tính lưỡng dụng là dự án đầu tư, xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy hoạch, bố trí phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong thời bình và sẵn sàng chuyển sang phục vụ nhu cầu quốc phòng khi có tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, tình trạng chiến tranh.\n4. Khu kinh tế - quốc phòng là khu vực có ranh giới xác định bao gồm một số xã của một hoặc nhiều huyện, thuộc một hoặc một số tỉnh, các xã đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, địa bàn chiến lược về quốc phòng, an ninh, vùng biển, hải đảo, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phù hợp với hệ thống quy hoạch quốc gia. Trong khu vực đó, Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội gắn với củng cố quốc phòng, an ninh.\n5. Đoàn kinh tế - quốc phòng là đơn vị quân đội, do Bộ Quốc phòng thành lập để triển khai thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ xây dựng và phát triển khu kinh tế - quốc phòng.\n6. Doanh nghiệp phục vụ quốc phòng là doanh nghiệp được thành lập hoặc tổ chức theo quy định của pháp luật để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và tham gia phát triển kinh tế - xã hội.\n7. Đơn vị quân đội được giao thực hiện nhiệm vụ kinh tế kết hợp với quốc phòng là tổ chức thuộc Bộ Quốc phòng thực hiện nhiệm vụ lao động, sản xuất, xây dựng kinh tế, được quản lý, hoạt động theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 164/2018/NĐ-CP về kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 328, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . kế_hoạch về nhu_cầu quốc_phòng là tập_hợp những nhu_cầu cho nhiệm_vụ quốc_phòng đáp_ứng yêu_cầu bảo_vệ tổ_quốc . \n 2 . khả_năng kết_hợp quốc_phòng với kinh_tế - xã_hội trong thời_bình , tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh là nội_dung cụ_thể để kết_hợp quốc_phòng với kinh_tế - xã_hội của tổ_chức , cá_nhân phải thực_hiện trong triển_khai các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của bộ , ngành , vùng , địa_phương . \n 3 . dự_án đầu_tư , xây_dựng có tính lưỡng_dụng là dự_án đầu_tư , xây_dựng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_hoạch , bố_trí phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương trong thời_bình và sẵn_sàng chuyển sang phục_vụ nhu_cầu quốc_phòng khi có tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh . \n 4 . khu kinh_tế - quốc_phòng là khu_vực có ranh_giới xác_định bao_gồm một_số xã của một hoặc nhiều huyện , thuộc một hoặc một_số tỉnh , các xã đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , vùng_biên_giới , địa_bàn chiến_lược về quốc_phòng , an_ninh , vùng_biển , hải_đảo , vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm lục_địa của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam , phù_hợp với hệ_thống quy_hoạch quốc_gia . trong khu_vực đó , bộ quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành , địa_phương triển_khai thực_hiện mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội gắn với củng_cố_quốc_phòng , an_ninh . \n 5 . đoàn kinh_tế - quốc_phòng là đơn_vị quân_đội , do bộ quốc_phòng thành_lập để triển_khai thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ xây_dựng và phát_triển khu kinh_tế - quốc_phòng . \n 6 . doanh_nghiệp phục_vụ quốc_phòng là doanh_nghiệp được thành_lập hoặc tổ_chức theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng và tham_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội . \n 7 . đơn_vị quân_đội được giao thực_hiện nhiệm_vụ kinh_tế kết_hợp với quốc_phòng là tổ_chức thuộc bộ quốc_phòng thực_hiện nhiệm_vụ lao_động , sản_xuất , xây_dựng kinh_tế , được quản_lý , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng\n1. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng, sự quản lý tập trung, thống nhất của Nhà nước, góp phần củng cố, tăng cường tiềm lực quốc phòng, nâng cao sức mạnh chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của Quân đội; huy động sức mạnh của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân và hệ thống chính trị trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.\n2. Đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ của hoạt động quốc phòng với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội; xác định rõ mục tiêu trước mắt và lâu dài; hoạt động kết hợp phải được thực hiện trong cả quá trình từ giai đoạn lập, thẩm định đến triển khai thực hiện chiến lược quy hoạch, kế hoạch ngắn hạn, trung hạn và dài hạn trong từng công trình, từng dự án phát triển kinh tế - xã hội theo vùng, lãnh thổ; trong tất cả các ngành, lĩnh vực nền kinh tế quốc dân của bộ, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân liên quan.\n3. Xác định rõ trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương trong hoạt động kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng.", "header": "['Nghị định 164/2018/NĐ-CP về kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc kết_hợp quốc_phòng với kinh_tế - xã_hội và kinh_tế - xã_hội với quốc_phòng \n 1 . đặt dưới sự lãnh_đạo tuyệt_đối , trực_tiếp về mọi mặt của đảng , sự quản_lý tập_trung , thống_nhất của nhà_nước , góp_phần củng_cố , tăng_cường tiềm_lực quốc_phòng , nâng cao sức_mạnh chiến_đấu và sẵn_sàng chiến_đấu của quân_đội ; huy_động sức_mạnh của toàn đảng , toàn dân , toàn quân và hệ_thống chính_trị trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ tổ_quốc . \n 2 . đảm_bảo tính thống_nhất , đồng_bộ của hoạt_động quốc_phòng với chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; xác_định rõ mục_tiêu trước_mắt và lâu_dài ; hoạt_động kết_hợp phải được thực_hiện trong cả quá_trình từ giai_đoạn lập , thẩm_định đến triển_khai thực_hiện chiến_lược quy_hoạch , kế_hoạch ngắn_hạn , trung_hạn và dài_hạn trong từng công_trình , từng dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội theo vùng , lãnh_thổ ; trong tất_cả các ngành , lĩnh_vực nền kinh_