Document ID: 589115

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN DẢI TẦN TỪ 9 KHZ ĐẾN 25 MHZ VÀ THIẾT BỊ VÒNG TỪ HOẠT ĐỘNG TRONG DẢI TẦN TỪ 9 KHZ ĐẾN 30 MHZ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị vòng từ hoạt động trong dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz (QCVN 55:2023/BTTTT).", "header": "['Thông tư 17/2023/TT-BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị vòng từ hoạt động trong dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz” do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dải_tần từ 9 khz đến 25 mhz và thiết_bị vòng từ hoạt_động trong dải_tần từ 9 khz đến 30 mhz ( qcvn 55 : 2023 / btttt ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.\n2. Khoản 15, Điều 1 Thông tư số 29/2011/TT-BTTTT ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.", "header": "['Thông tư 17/2023/TT-BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị vòng từ hoạt động trong dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz” do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 . \n 2 . khoản 15 , điều 1 thông_tư số 29 / 2011 / tt - btttt ngày 26 tháng 10 năm 2011 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông hết hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử của Bộ; - Lưu: VT, KHCN (250). BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng QCVN 55:2023/BTTTT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN DẢI TẦN TỪ 9 kHz ĐẾN 25 MHz VÀ THIẾT BỊ VÒNG TỪ HOẠT ĐỘNG TRONG DẢI TẦN TỪ 9 kHz ĐẾN 30 MHz National technical regulation on Short Range Device (SRD) - Radio equipment to be used in the 9 kHz to 25 MHz frequency range and inductive loop systems in the frequency range 9 kHz to 30 MHz Mục lục\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\n1.2. Đối tượng áp dụng\n1.3. Tài liệu viện dẫn\n1.4. Giải thích từ ngữ\n1.5. Ký hiệu\n1.6. Chữ viết tắt\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Yêu cầu kỹ thuật 2.1.1. Các yêu cầu chung 2.1.2. Thiết bị đo kiểm 2.1.3. Thiết kế cơ và điện 2.1.4. Công bố thông tin sản phẩm 2.1.5. Thiết bị đo kiểm phụ trợ 2.1.6. Giải thích kết quả đo\n2.2. Điều kiện đo kiểm, nguồn điện và nhiệt độ môi trường 2.2.1. Điều kiện môi trường 2.2.2. Nguồn điện đo kiểm 2.2.3. Điều kiện đo kiểm bình thường 2.2.4. Điều kiện đo kiểm tới hạn\n2.3. Các điều kiện chung 2.3.1. Các tín hiệu đo kiểm bình thường và điều chế đo kiểm 2.3.2. Ăng ten giả 2.3.3. Bộ ghép đo 2.3.4. Vị trí đo kiểm và sơ đồ đo chung đối với các phép đo bức xạ 2.3.5. Chế độ hoạt động của máy phát 2.3.6. Máy thu đo\n2.4. Các yêu cầu đối với máy phát 2.4.1. Phân loại máy phát 2.4.2. Trường H (bức xạ) 2.4.3. Dòng sóng mang RF 2.4.4. Trường E bức xạ 2.4.5. Dải tần được cho phép hoạt động 2.4.6. Dải tần hoạt động 2.4.7. Băng thông điều chế 2.4.8. Phát xạ giả dẫn của máy phát 2.4.10. Phát xạ giả miền bức xạ của máy phát (> 30 MHz) 2.4.11. Độ ổn định tần số máy phát\n2.5. Các yêu cầu đối với máy thu 2.5.1. Độ chọn lọc kênh lân cận 2.5.2. Đặc tính chặn hay mức giảm độ nhạy thu đối với tín hiệu không mong muốn 2.5.3. Phát xạ giả của máy thu\n2.6. Độ không đảm bảo đo Phụ lục A (Quy định) Phép đo bức xạ Phụ lục B (Quy định) Hệ số hiệu chỉnh giới hạn trường H đối với các trường E Phụ lục C (Quy định) Các ăng ten vòng chế tạo theo yêu cầu của khách hàng Phụ lục D (Tham khảo) Bộ ghép đo dòng sóng mang và hài máy phát cảm ứng sử dụng ăng ten giả (chỉ áp dụng đối với sản phẩm nhóm 3) Phụ lục E (Tham khảo) Các trường E trong trường gần tại các tần số thấp Phụ lục F (Quy định) Các giới hạn và phép đo trường H tại khoảng cách 3 m và 30 m Phụ lục G (Quy định) Các mức phát xạ của máy phát và các phép đo mặt nạ phổ Phụ lục H (Quy định) Các giới hạn vòng cảm ứng chung trong dải tần 148,5 kHz đến 30 MHz Phụ lục I (Tham khảo) Cách xác định và sử dụng băng thông đo Phụ lục J (Quy định) Mã HS thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị vòng từ hoạt động trong dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz Thư mục tài liệu tham khảo Lời nói đầu QCVN 55:2023/BTTTT thay thế QCVN 55:2011/BTTTT. QCVN 55:2023/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số ..../2023/TT- BTTTT ngày ... tháng .... năm 2023. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN DẢI TẦN TỪ 9 kHz ĐẾN 25 MHz VÀ THIẾT BỊ VÒNG TỪ HOẠT ĐỘNG TRONG DẢI TẦN TỪ 9 kHz ĐẾN 30 MHz National technical regulation on Short Range Device (SRD) - Radio Equipment to be used in the 9 kHz to 25 MHz frequency range and inductive loop systems in the frequency range 9 kHz to 30 MHz", "header": "['Thông tư 17/2023/TT-BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị vòng từ hoạt động trong dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz” do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 975, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ khoa_học và công_nghệ , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . . nơi nhận : - thủ_tướng chính_phủ , các phó thủ_tướng chính_phủ ( để b / c ) ; - các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; - ubnd các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - sở tttt các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - cục kiểm_tra văn_bản qppl ( bộ tư_pháp ) ; - công_báo , cổng thông_tin điện_tử chính_phủ ; - bộ tttt : bộ_trưởng và các thứ_trưởng , các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ , cổng thông_tin điện_tử của bộ ; - lưu : vt , khcn ( 250 ) . bộ_trưởng nguyễn mạnh hùng qcvn 55 : 2023 / btttt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dải_tần từ 9 khz đến 25 mhz và thiết_bị vòng từ hoạt_động trong dải_tần từ 9 khz đến 30 mhz national technical regulation on short range device ( srd ) - radio equipment to be used in the 9 khz to 25 mhz frequency range and inductive loop systems in the frequency range 9 khz to 30 mhz mục_lục \n 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng \n 1.3 . tài_liệu viện_dẫn \n 1.4 . giải_thích từ_ngữ \n 1.5 . ký_hiệu \n 1.6 . chữ_viết_tắt \n 2 . quy_định kỹ_thuật \n 2.1 . yêu_cầu kỹ_thuật 2.1.1 . các yêu_cầu chung 2.1.2 . thiết_bị đo kiểm 2.1.3 . thiết_kế cơ và điện 2.1.4 . công_bố thông_tin sản_phẩm 2.1.5 . thiết_bị đo kiểm phụ_trợ 2.1.6 . giải_thích kết_quả đo \n 2.2 . điều_kiện đo kiểm , nguồn điện và nhiệt_độ môi_trường 2.2.1 . điều_kiện môi_trường 2.2.2 . nguồn điện đo kiểm 2.2.3 . điều_kiện đo kiểm bình_thường 2.2.4 . điều_kiện đo kiểm tới hạn \n 2.3 . các điều_kiện chung 2.3.1 . các tín_hiệu đo kiểm bình_thường và điều_chế đo kiểm 2.3.2 . ăng ten giả 2.3.3 . bộ ghép đo 2.3.4 . vị_trí đo kiểm và sơ_đồ đo chung đối_với các phép đo bức_xạ 2.3.5 . chế_độ hoạt_động của máy phát 2.3.6 . máy thu đo \n 2.4 . các yêu_cầu đối_với máy phát 2.4.1 . phân_loại máy phát 2.4.2 . trường h ( bức_xạ ) 2.4.3 . dòng sóng mang rf 2.4.4 . trường e bức_xạ 2.4.5 . dải_tần được cho phép hoạt_động 2.4.6 . dải_tần hoạt_động 2.