Document ID: 463647

Title: QUY ĐỊNH VỀ MẪU THẺ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Căn cước công dân ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định cụ thể về hình dáng, kích thước, nội dung, quy cách, ngôn ngữ khác, chất liệu thẻ Căn cước công dân và trách nhiệm của Công an các đơn vị, địa phương trong việc sản xuất, cấp và quản lý mẫu thẻ Căn cước công dân.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-BCA quy định về mẫu thẻ Căn cước công dân do Bộ Công ban ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định cụ_thể về hình_dáng , kích_thước , nội_dung , quy_cách , ngôn_ngữ khác , chất_liệu thẻ căn_cước công_dân và trách_nhiệm của công_an các đơn_vị , địa_phương trong việc sản_xuất , cấp và quản_lý mẫu thẻ căn_cước công_dân .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân.\n2. Công an các đơn vị, địa phương.\n3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sản xuất, cấp và quản lý thẻ Căn cước công dân.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-BCA quy định về mẫu thẻ Căn cước công dân do Bộ Công ban ban hành']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . công_dân việt_nam từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân . \n 2 . công_an các đơn_vị , địa_phương . \n 3 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc sản_xuất , cấp và quản_lý thẻ căn_cước công_dân .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hình dáng, kích thước, nội dung, quy cách, ngôn ngữ khác và chất liệu thẻ Căn cước công dân\n1. Hình dáng, kích thước Thẻ Căn cước công dân hình chữ nhật chiều rộng 53,98 mm ± 0,12 mm, chiều dài 85,6 mm ± 0,12 mm, độ dày 0,76 mm ± 0,08 mm, bốn góc được cắt tròn với bán kính r = 3,18 mm ± 0,3 mm.\n2. Nội dung\na) Mặt trước thẻ Căn cước công dân gồm các thông tin sau: - Bên trái, từ trên xuống: Hình Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đường kính 12 mm; ảnh của người được cấp thẻ Căn cước công dân cỡ 20 x 30 mm; Có giá trị đến/Date of expiry; - Bên phải, từ trên xuống: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM; Độc lập - Tự do - Hạnh phúc; SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM; Independence - Freedom - Happiness; dòng chữ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN/Citizen Identity Card; biểu tượng chíp; mã QR; Số/No; Họ và tên/Full name; Ngày sinh/Date of birth; Giới tính/Sex; Quốc tịch/Nationality; Quê quán/Place of origin; Nơi thường trú/Place of residence;\nb) Mặt sau thẻ Căn cước công dân gồm các thông tin sau: - Bên trái, từ trên xuống: Đặc điểm nhân dạng/Personal identification; Ngày, tháng, năm/Date, month, year; CỤC TRƯỞNG CỤC CẢNH SÁT QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ XÃ HỘI/DIRECTOR GENERAL OF THE POLICE DEPARTMENT FOR ADMINISTRATIVE MANAGEMENT OF SOCIAL ORDER; chữ ký, họ và tên của người có thẩm quyền cấp thẻ; dấu có hình Quốc huy của cơ quan cấp thẻ Căn cước công dân; chíp điện tử. - Bên phải, từ trên xuống: Có 2 ô: Vân tay ngón trỏ trái/Left index finger và Vân tay ngón trỏ phải/Right index finger của người được cấp thẻ căn cước công dân. - Dòng MRZ.\n3. Quy cách\na) Hai mặt của thẻ Căn cước công dân in hoa văn màu xanh chuyển ở giữa màu vàng đến xanh. Nền mặt trước thẻ gồm: Bản đồ hành chính Việt Nam, trống đồng, các hoa văn họa tiết truyền thống trang trí. Nền mặt sau thẻ Căn cước công dân gồm: Các hoa văn được kết hợp với hình ảnh hoa sen và các đường cong vắt chéo đan xen;\nb) Quốc huy và ảnh chân dung của công dân được in màu trực tiếp trên thẻ Căn cước công dân;\nc) Màu sắc của các thông tin trên thẻ Căn cước công dân - Dòng chữ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM; Độc lập - Tự do - Hạnh phúc; SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM; Independence - Freedom - Happiness; dòng chữ “Citizen Identity Card”; biểu tượng chíp; Số/No; Họ và tên/Full name; Ngày sinh/Date of birth; Giới tính/Sex; Quốc tịch/Nationality; Quê quán/Place of origin; Nơi thường trú/Place of residence; Có giá trị đến/Date of expiry; Đặc điểm nhân dạng/Personal identification; Ngày, tháng, năm/Date, month, year; CỤC TRƯỞNG CỤC CẢNH SÁT QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ XÃ HỘI/DIRECTOR GENERAL OF THE POLICE DEPARTMENT FOR ADMINISTRATIVE MANAGEMENT OF SOCIAL ORDER; Ngón trỏ trái/Left index finger; Ngón trỏ phải/Right index finger màu xanh; - Dòng chữ “CĂN CƯỚC CÔNG DÂN”; dấu có hình Quốc huy của cơ quan cấp thẻ Căn cước công dân màu đỏ; - Số Căn cước công dân; các thông tin của người được cấp thẻ Căn cước công dân; ngày, tháng, năm hết hạn sử dụng; ảnh vân tay ngón trỏ trái, ảnh vân tay ngón trỏ phải; thông tin về đặc điểm nhân dạng của người được cấp thẻ Căn cước công dân; ngày, tháng, năm được cấp thẻ Căn cước công dân; họ, chữ đệm và tên, chữ ký của người có thẩm quyền cấp thẻ Căn cước công dân; dòng MRZ, mã QR màu đen;\nd) Chíp điện tử lưu trữ thông tin cơ bản của công dân được gắn ở mặt sau thẻ Căn cước công dân.\n4. Chất liệu Thẻ Căn cước công dân được sản xuất bằng chất liệu đã được Bộ trưởng Bộ Công an phê duyệt.\n5. Ngôn ngữ khác trên thẻ Căn cước công dân là Tiếng Anh, là điều kiện để công dân Việt Nam sử dụng thẻ Căn cước công dân thay cho việc sử dụng hộ chiếu khi Việt Nam ký kết điều ước hoặc thỏa thuận quốc tế cho phép công dân nước ký kết được sử dụng thẻ Căn cước công dân thay cho việc sử dụng hộ chiếu trên lãnh thổ của nhau.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-BCA quy định về mẫu thẻ Căn cước công dân do Bộ Công ban ban hành']", "len_tokenizer": 887, "lower_segmented_text": "điều 3 . hình_dáng , kích_thước , nội_dung , quy_cách , ngôn_ngữ khác và chất_liệu thẻ căn_cước công_dân \n 1 . hình_dáng , kích_thước thẻ căn_cước công_dân hình chữ_nhật chiều rộng 53,98 mm ± 0,12 mm , chiều dài 85,6 mm ± 0,12 mm , độ dày 0,76 mm ± 0,08 mm , bốn góc được cắt tròn với bán_kính r = 3,18 mm ± 0,3 mm . \n 2 . nội_dung \n a ) mặt trước thẻ căn_cước công_dân gồm các thông_tin sau : - bên trái , từ trên xuống : hình quốc_huy nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam , đường_kính 12 mm ; ảnh của người được cấp thẻ căn_cước công_dân cỡ 20 x 30 mm ; có giá_trị đến / date of expiry ; - bên phải , từ trên xuống : cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ; độc_lập - tự_do - hạnh_phúc ; socialist republic of viet nam ; independence - freedom - happiness ; dòng chữ căn_cước công_dân / citizen identity card ; biểu_tượng chíp ; mã qr ; số / no ; họ và tên / full name ; ngày_sinh / date of birth ; giới_tính / sex ; quốc_tịch / nationality ; quê_quán / place of origin ; nơi thường_trú / place of residence ; \n b ) mặt sau thẻ căn_cước công_dân gồm các thông_tin sau : - bên trái , từ trên xuống : đặc_điểm nhân_dạng / personal identification ; ngày , tháng , năm / date , month , year ; cục_trưởng cục cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội / director general of the police department for administrative management of social order ; chữ_ký , họ và tên của người có thẩm_quyền cấp thẻ ; dấu có hình quốc_huy của cơ_quan cấp thẻ căn_cước công_dân ; chíp điện_tử . - bên phải , từ trên xuống : có 2 ô : vân tay ngón_trỏ trái / left index finger và vân tay ngón_trỏ phải / right index finger của người được cấp thẻ căn_cước công_dân . - dòng mrz . \n 3 . quy_cách \n a ) hai mặt của thẻ căn_cước công_dân in hoa_văn màu xanh chuyển ở giữa màu vàng đến xanh . nền mặt trước thẻ gồm : bản_đồ hành_chính việt_nam , trống_đồng , các hoa_văn_họa tiết truyền_thống trang_trí . nền mặt sau thẻ căn_cước công_dân gồm : các hoa_văn được kết_hợp với hình_ảnh hoa sen và các đường_cong_vắt chéo đan_xen ; \n b ) quốc_huy và ảnh chân_dung của công_dân được in màu trực_tiếp trên thẻ căn_cước công_dân ; \n c ) màu_sắc của các thông_tin trên thẻ căn_cước công_dân - dòng chữ cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ; độc_lập - tự_do - hạnh_phúc ; socialist republic of viet nam ; independence - freedom - happiness ; dòng chữ “ citizen identity card ” ; biểu_tượng chíp ; số / no ; họ và tên / full name ; ngày_sinh / date of birth ; giới_tính / sex ; quốc_tịch / nationality ; quê_quán / place of origin ; nơi thường_trú / place of residence ; có giá_trị đến / date of expiry ; đặc_điểm nhân_dạng / personal identification ; ngày , tháng , năm / date , month , year ; cục_trưởng cục cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội / director general of the police department for administrative manag