Document ID: 491990

Title: HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI VIỆC VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 219/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này quy định về:\na) Thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh;\nb) Việc mở và sử dụng tài khoản vay, trả nợ nước ngoài của bên đi vay; việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán của bên cho vay tại tổ chức tín dụng được phép tại Việt Nam để thực hiện khoản vay nước ngoài;\nc) Việc rút vốn, trả nợ và chuyển tiền khác liên quan đến thực hiện khoản vay nước ngoài;\nd) Quản lý ngoại hối đối với các giao dịch chuyển tiền liên quan đến việc xử lý tài sản bảo đảm trên lãnh thổ Việt Nam, chuyển tiền bảo lãnh cho khoản vay nước ngoài, hoàn trả khoản nhận nợ giữa bên đi vay và bên bảo đảm liên quan đến khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh;\nđ) Việc cung cấp, sử dụng và quản lý thông tin trên Trang điện tử quản lý vay, trả nợ nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (sau đây gọi là Trang điện tử);\ne) Chế độ báo cáo thống kê về hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này quy_định về : \n a ) thủ_tục đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được chính_phủ bảo_lãnh ; \n b ) việc mở và sử_dụng tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay ; việc mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán của bên cho vay tại tổ_chức tín_dụng được phép tại việt_nam để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ; \n c ) việc rút vốn , trả nợ và chuyển tiền khác liên_quan đến thực_hiện khoản vay nước_ngoài ; \n d ) quản_lý ngoại_hối đối_với các giao_dịch_chuyển tiền liên_quan đến việc xử_lý_tài_sản bảo_đảm trên lãnh_thổ việt_nam , chuyển tiền bảo_lãnh cho khoản vay nước_ngoài , hoàn_trả khoản nhận nợ giữa bên đi vay và bên bảo_đảm liên_quan đến khoản vay nước_ngoài không được chính_phủ bảo_lãnh ; \n đ ) việc cung_cấp , sử_dụng và quản_lý thông_tin trên trang điện_tử quản_lý vay , trả nợ nước_ngoài không được chính_phủ bảo_lãnh ( sau đây gọi là trang điện_tử ) ; \n e ) chế_độ báo_cáo thống_kê về hoạt_động vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp không được chính_phủ bảo_lãnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Việc đăng ký, đăng ký thay đổi đối với các khoản vay nước ngoài dưới hình thức phát hành trái phiếu quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 2 . việc đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu quốc_tế của doanh_nghiệp không được chính_phủ bảo_lãnh thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc phát_hành trái_phiếu ra thị_trường quốc_tế của doanh_nghiệp không được chính_phủ bảo_lãnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Việc đăng ký, đăng ký thay đổi đối với các khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "khoản 3 . việc đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các khoản vay nước_ngoài được chính_phủ bảo_lãnh thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước hướng_dẫn thủ_tục đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài và khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được chính_phủ bảo_lãnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "khoản 4 . việc mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước về việc mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người cư trú là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam là bên đi vay nước ngoài (sau đây gọi chung là bên đi vay).\n2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam cung ứng dịch vụ tài khoản vay, trả nợ nước ngoài cho bên đi vay; cung ứng dịch vụ chuyển tiền liên quan đến hoạt động vay, trả nợ nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh.\n3. Các tổ chức, cá nhân là bên bảo lãnh, bên bảo đảm tài sản cho khoản vay nước ngoài của bên đi vay.\n4. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận ủy thác cho vay từ bên ủy thác cho vay là người không cư trú.\n5. Các tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hoạt động vay nước ngoài của bên đi vay.\n6. Các cá nhân, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm quản lý và khai thác thông tin trên Trang điện tử.", "header": "['Thông tư 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người cư_trú là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập , hoạt_động_kinh_doanh tại việt nam là bên đi vay nước_ngoài ( sau đây gọi chung là bên đi vay ) . \n 2 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại việt nam cung_ứng dịch_vụ tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài cho bên đi vay ; cung_ứng dịch_vụ chuyển tiền liên_quan đến hoạt_động vay , trả nợ nước_ngoài không được chính_phủ bảo_lãnh . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân là bên bảo_lãnh , bên bảo_đảm tài_sản cho khoản vay nước_ngoài của bên đi vay . \n 4 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhận ủy thác cho vay từ bên ủy thác cho vay là người không cư_trú . \n 5 . các tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến hoạt_động vay nước_ngoài của bên đi vay . \n 6 . các cá_nhân , đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước có trách_nhiệm quản_lý và khai_thác thông_tin trên trang điện_tử .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khoản vay nước ngoài là cụm từ dùng chung để chi khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (sau đây gọi là khoản vay tự vay, tự trả) và khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh dưới mọi hình thức vay nước ngoài thông qua hợp đồng vay, hợp đồng nhập khẩu hàng hóa trả chậm, hợp đồng ủy thác cho vay, hợp đồng cho thuê tài chính hoặc phát hành công cụ nợ trên thị trường quốc tế của bên đi vay.\n2. Ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam nơi bên đi vay mở tài khoản thanh toán để thực hiện rút vốn, trả nợ khoản vay nước ngoài và thực hiện các giao dịch chuyển tiền khác liên quan đến hoạ