Document ID: 50481

Title: VỀ TRANG PHỤC ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NGÀNH TOÀ ÁN VÀ HỘI THẨM; GIẤY CHỨNG MINH THẨM PHÁN VÀ GIẤY CHỨNG MINH HỘI THẨM

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Căn cứ vào Luật tổ chức Toà án nhân dân; Căn cứ vào Pháp lệnh Thẩm phán và Hội thẩm Toà án nhân dân; Xét đề nghị của Chánh án Toà án nhân dân tối cao;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Cán bộ, công chức Toà án nhân dân các cấp được cấp trang phục để sử dụng theo niên hạn, gồm có:\n1. Quần áo thu đông: hai năm rưỡi một bộ, lần đầu cấp hai bộ;\n2. áo khoác chống rét: năm năm một chiếc;\n3. Quần áo xuân hè: một năm một bộ, lần đầu cấp hai bộ;\n4. áo sơ mi dài tay: một năm một chiếc, lần đầu cấp hai chiếc;\n5. Thắt lưng: hai năm một chiếc;\n6. Giầy da: hai năm một đôi, lần đầu cấp hai đôi;\n7. Bít tất: một năm hai đôi;\n8. Dép có quai hậu: một năm một đôi;\n9. Cà vạt: năm năm hai chiếc;\n10. áo mưa: hai năm một chiếc. Thẩm phán, Thư ký Toà án, chuyên viên còn được cấp cặp đựng tài liệu: ba năm một chiếc.", "header": "['Nghị quyết 221/2003/NQ-UBTVQH11 về trang phục đối với cán bộ, công chức ngành toà án và Hội thẩm, giấy chứng minh Thẩm phán và giấy chứng minh Hội thẩm do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 1 . cán_bộ , công_chức toà_án nhân_dân các cấp được cấp trang_phục để sử_dụng theo niên_hạn , gồm có : \n 1 . quần_áo thu đông : hai năm rưỡi một bộ , lần đầu cấp hai bộ ; \n 2 . áo_khoác chống rét : năm năm một chiếc ; \n 3 . quần_áo xuân hè : một năm một bộ , lần đầu cấp hai bộ ; \n 4 . áo sơ_mi dài tay : một năm một chiếc , lần đầu cấp hai chiếc ; \n 5 . thắt_lưng : hai năm một chiếc ; \n 6 . giầy da : hai năm một_đôi , lần đầu cấp hai đôi ; \n 7 . bít_tất : một năm hai đôi ; \n 8 . dép có quai hậu : một năm một_đôi ; \n 9 . cà_vạt : năm năm hai chiếc ; \n 10 . áo_mưa : hai năm một chiếc . thẩm_phán , thư_ký toà_án , chuyên_viên còn được cấp cặp đựng tài_liệu : ba năm một chiếc .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hội thẩm Toà án nhân dân địa phương được cấp trang phục để sử dụng theo niên hạn, gồm có:\n1. Quần áo thu đông: năm năm một bộ;\n2. Quần áo xuân hè: năm năm hai bộ;\n3. áo sơ mi dài tay: năm năm hai chiếc;\n4. Thắt lưng: hai năm rưỡi một chiếc;\n5. Giầy da: năm năm hai đôi;\n6. Bít tất: một năm một đôi;\n7. Cà vạt: năm năm hai chiếc.", "header": "['Nghị quyết 221/2003/NQ-UBTVQH11 về trang phục đối với cán bộ, công chức ngành toà án và Hội thẩm, giấy chứng minh Thẩm phán và giấy chứng minh Hội thẩm do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 2 . hội_thẩm toà_án nhân_dân địa_phương được cấp trang_phục để sử_dụng theo niên_hạn , gồm có : \n 1 . quần_áo thu đông : năm năm một bộ ; \n 2 . quần_áo xuân hè : năm năm hai bộ ; \n 3 . áo sơ_mi dài tay : năm năm hai chiếc ; \n 4 . thắt_lưng : hai năm rưỡi một chiếc ; \n 5 . giầy da : năm năm hai đôi ; \n 6 . bít_tất : một năm một_đôi ; \n 7 . cà_vạt : năm năm hai chiếc .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. \n1. Hình thức, màu sắc các loại trang phục đối với Thẩm phán, cán bộ, công chức Toà án nhân dân các cấp và Hội thẩm nhân dân do Chánh án Toà án nhân dân tối cao quy định.\n2. Trang phục đối với Thẩm phán, quân nhân, công chức và công nhân quốc phòng làm việc tại Toà án quân sự các cấp, Hội thẩm quân nhân thực hiện theo quy định về trang phục đối với Quân đội nhân dân Việt Nam. Trang phục xét xử của Thẩm phán Toà án quân sự các cấp theo quy định về lễ phục đối với sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam.", "header": "['Nghị quyết 221/2003/NQ-UBTVQH11 về trang phục đối với cán bộ, công chức ngành toà án và Hội thẩm, giấy chứng minh Thẩm phán và giấy chứng minh Hội thẩm do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 3 . \n 1 . hình_thức , màu_sắc các loại trang_phục đối_với thẩm_phán , cán_bộ , công_chức toà_án nhân_dân các cấp và hội_thẩm nhân_dân do chánh_án toà_án nhân_dân tối_cao quy_định . \n 2 . trang_phục đối_với thẩm_phán , quân_nhân , công_chức và công_nhân quốc_phòng làm_việc tại toà_án quân_sự các cấp , hội_thẩm quân_nhân thực_hiện theo quy_định về trang_phục đối_với quân_đội nhân_dân việt_nam . trang_phục xét_xử của thẩm_phán toà_án quân_sự các cấp theo quy_định về lễ_phục đối_với sĩ_quan quân_đội nhân_dân việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giấy chứng minh Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao, Thẩm phán Toà án nhân dân địa phương, Thẩm phán Toà án quân sự quân khu và tương đương, Thẩm phán Toà án quân sự khu vực; Giấy chứng minh Hội thẩm nhân dân Toà án nhân dân địa phương, Hội thẩm quân nhân Toà án quân sự quân khu và tương đương, Hội thẩm quân nhân Toà án quân sự khu vực do Chánh án Toà án nhân dân tối cao cấp.", "header": "['Nghị quyết 221/2003/NQ-UBTVQH11 về trang phục đối với cán bộ, công chức ngành toà án và Hội thẩm, giấy chứng minh Thẩm phán và giấy chứng minh Hội thẩm do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 4 . giấy chứng_minh thẩm_phán toà_án nhân_dân tối_cao , thẩm_phán toà_án nhân_dân địa_phương , thẩm_phán toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , thẩm_phán toà_án quân_sự khu_vực ; giấy chứng_minh hội_thẩm nhân_dân toà_án nhân_dân địa_phương , hội_thẩm quân_nhân toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , hội_thẩm quân_nhân toà_án quân_sự khu_vực do chánh_án toà_án nhân_dân tối_cao_cấp .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Giấy chứng minh Thẩm phán có chiều dài 95 mm, chiều rộng 62 mm, gồm hai trang được trình bày như sau:. Trang một: nền đỏ, trên cùng là dòng chữ màu vàng \"Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam\", ở giữa là Quốc huy nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và phía dưới Quốc huy là dòng chữ màu vàng \"Giấy chứng minh Thẩm phán\", theo mẫu số 1. MẪU SỐ 1 Trang hai: nền trắng, có hoa văn chìm màu hồng, có một đường gạch chéo màu đỏ rộng 8 mm chạy từ góc dưới bên trái lên góc trên bên phải, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, theo mẫu số 2. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG MINH THẨM PHÁN Số: .............................. Họ và tên: .............................................................................. Sinh ngày: .............................................................................. Chức vụ: ................................................................................. Toà án...................................................................................... .................................................................................................. Nhiệm kỳ ................................................................... Hà Nội, ngày....... tháng....... năm ....... CHÁNH ÁN TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO (Ký tên, đóng dấu) Quốc huy Ảnh 3x4 MẪU SỐ 2", "header": "['Nghị quyết 221/2003/NQ-UBTVQH11 về trang phục đối với cán bộ, công chức ngành toà án và Hội thẩm, giấy chứng minh Thẩm phán và giấy chứng minh Hội thẩm do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 366, "lower_segmented_text": "điều 5 . giấy chứng_minh thẩm_phán có chiều dài 95 mm , chiều rộng 62 mm , gồm hai trang được trình_bày như sau : . trang một : nền đỏ , trên cùng là dòng chữ màu vàng \" cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam \" , ở giữa là quốc_huy nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và phía dưới quốc_huy là dòng chữ màu vàng \" giấy chứng_minh thẩm_phán \" , theo mẫu_số 1 . mẫu_số 1 trang hai : nền trắng , có hoa_văn chìm màu hồng , có một đường gạch chéo màu đỏ rộng 8 mm chạy từ góc dưới bên trái lên góc trên bên phải , ở giữa có ngôi_sao vàng năm cánh , theo mẫu_số 2 . cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt nam độc_lập - tự_do - hạnh_phúc giấy chứng_minh thẩm_phán số : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... họ và tên : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... sinh ngày : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... chức_vụ : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... toà_án ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . . ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . . nhiệm_kỳ ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . hà_nội , ngày ... ... . tháng ... ... . năm ... ... . chánh_án toà_án nhân_dân tối_cao ( ký_tên ,