Document ID: 430715

Title: QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ TRONG QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi hành án hình sự ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định hệ thống tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn, đối tượng, trình tự, thủ tục, thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức cán bộ cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng, cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng.\n2. Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu.\n3. Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác thi hành án hình sự trong Quân đội.", "header": "['Thông tư 183/2019/TT-BQP quy định về tổ chức bộ máy cơ quan quản lý thi hành án hình sự, cơ quan thi hành án hình sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định hệ_thống tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tiêu_chuẩn , đối_tượng , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức cán_bộ cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng . \n 2 . cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . \n 3 . cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến công_tác thi_hành án hình_sự trong quân_đội .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng\n1. Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng là Cục Điều tra hình sự Bộ Quốc phòng.\n2. Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng, gồm:\na) Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng;\nb) Cơ quan giúp việc là Phòng Quản lý giam giữ và Thi hành án hình sự;\nc) Cán bộ thi hành án hình sự.\n3. Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng sử dụng con dấu với tên gọi: “Bộ Quốc phòng - Cơ quan quản lý thi hành án hình sự”.", "header": "['Thông tư 183/2019/TT-BQP quy định về tổ chức bộ máy cơ quan quản lý thi hành án hình sự, cơ quan thi hành án hình sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ CẤP QUÂN KHU']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng \n 1 . cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng là cục điều_tra hình_sự bộ quốc_phòng . \n 2 . cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng , gồm : \n a ) thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng ; \n b ) cơ_quan giúp_việc là phòng quản_lý giam_giữ và thi_hành án hình_sự ; \n c ) cán_bộ thi_hành án hình_sự . \n 3 . cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ bộ quốc_phòng - cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự ” .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng\n1. Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Luật Thi hành án hình sự.\n2. Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra nghiệp vụ của lực lượng được giao nhiệm vụ hỗ trợ tư pháp trong Quân đội theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 183/2019/TT-BQP quy định về tổ chức bộ máy cơ quan quản lý thi hành án hình sự, cơ quan thi hành án hình sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ CẤP QUÂN KHU']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 4 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng \n 1 . thực_hiện theo quy_định tại điều 13 luật thi_hành án hình_sự . \n 2 . hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra nghiệp_vụ của lực_lượng được giao nhiệm_vụ hỗ_trợ tư_pháp trong quân_đội theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu\n1. Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu, gồm:\na) Cơ quan thi hành án hình sự quân khu là Phòng Điều tra hình sự quân khu;\nb) Cơ quan thi hành án hình sự Quân đoàn 3 là Phòng Điều tra hình sự Quân đoàn 3;\nc) Cơ quan thi hành án hình sự Thủ đô Hà Nội là Phòng Quản lý giam giữ và Thi hành án hình sự thuộc Cục Điều tra hình sự Bộ Quốc phòng.\n2. Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu, gồm:\na) Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng;\nb) Cán bộ thi hành án hình sự.\n3. Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu sử dụng con dấu với tên gọi: “Quân khu (Quân đoàn) - Cơ quan thi hành án hình sự”; Phòng Quản lý giam giữ và Thi hành án hình sự sử dụng con dấu với tên gọi: “Cục Điều tra hình sự Bộ Quốc phòng - Cơ quan thi hành án hình sự Thủ đô Hà Nội”.", "header": "['Thông tư 183/2019/TT-BQP quy định về tổ chức bộ máy cơ quan quản lý thi hành án hình sự, cơ quan thi hành án hình sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ CẤP QUÂN KHU']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "điều 5 . cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu \n 1 . cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , gồm : \n a ) cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là phòng điều_tra hình_sự quân_khu ; \n b ) cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_đoàn 3 là phòng điều_tra hình_sự quân_đoàn 3 ; \n c ) cơ_quan thi_hành án hình_sự thủ_đô hà_nội là phòng quản_lý giam_giữ và thi_hành án hình_sự thuộc cục điều_tra hình_sự bộ quốc_phòng . \n 2 . cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , gồm : \n a ) thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng ; \n b ) cán_bộ thi_hành án hình_sự . \n 3 . cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ quân_khu ( quân_đoàn ) - cơ_quan thi_hành án hình_sự ” ; phòng quản_lý giam_giữ và thi_hành án hình_sự sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ cục điều_tra hình_sự bộ quốc_phòng - cơ_quan thi_hành án hình_sự thủ_đô hà_nội ” .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu\n1. Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 15 Luật Thi hành án hình sự. Phạm vi nhiệm vụ giữa các cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu được phân định như sau:\na) Cơ quan thi hành án hình sự quân khu tổ chức thi hành quyết định thi hành án hình sự của Tòa án quân sự trên địa bàn quân khu; tiếp nhận, quản lý hồ sơ và tổ chức thi hành đối với những trường hợp do cơ quan thi hành án hình sự khác chuyển đến theo quy định, trừ trường hợp thuộc nhiệm vụ của cơ quan thi hành án hình sự Quân đoàn 3;\nb) Cơ quan thi hành án hình sự Quân đoàn 3 tổ chức thi hành quyết định thi hành án của Tòa án quân sự về thi hành án tử hình, thi hành án phạt tù khi người bị kết án đang bị giam giữ tại trại tạm giam quân đoàn; quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, thi hành án phạt tù đối với người bị kết án đang tại ngoại, thi hành án treo, án phạt cải tạo không giam giữ khi người bị kết án đang làm việc hoặc được giao cho các cơ quan, đơn vị thuộc quân đoàn quản lý;\nc) Cơ quan thi hành án hình sự Thủ đô Hà Nội tổ chức thi hành quyết định thi hành án hình sự của Tòa án quân sự trên địa bàn Thủ đô Hà Nội, trừ trường hợp thuộc nhiệm vụ của cơ quan thi hành án hình sự Quân đoàn 3.\n2. Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra nghiệp vụ đối với lực lượng được giao nhiệm vụ hỗ trợ tư pháp thuộc quyền trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.", "header": "['Thông tư 183/2019/TT-BQP quy định về tổ chức bộ máy cơ quan quản lý thi hành án hình sự, cơ quan thi hành án hình sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ CẤP QUÂN KHU']", "len_tokenizer": 256, "lower_segmented_text": "điều 6 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu \n 1 . cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại điều 15 luật thi_hành án hình_sự . phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như sau : \n a ) cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu tổ_chức