Document ID: 381692

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH THANH HÓA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Thanh Hóa với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I Loại đất 1 Đất nông nghiệp 861.549 77,40 888.550 888.550 79,94 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 146.965 13,20 133.000 133.000 11,97 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 125.943 11,32 120.000 120.000 10,80 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 62.352 5,60 62.638 62.638 5,64 1.3 Đất trồng cây lâu năm 38.585 3,47 44.150 44.150 3,97 1.4 Đất rừng phòng hộ 180.557 16,22 180.915 180.915 16,28 1.5 Đất rừng đặc dụng 82.005 7,37 84.248 84.248 7,58 1.6 Đất rừng sản xuất 337.869 30,36 360.795 360.795 32,46 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 11.979 1,08 15.667 15.667 1,41 1.8 Đất làm muối 325 0,03 200 200 0,02 2 Đất phi nông nghiệp 162.521 14,60 195.045 195.045 17,55 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 4.949 0,44 5.074 5.074 0,46 2.2 Đất an ninh 3.791 0,34 4.324 4.324 0,39 2.3 Đất khu công nghiệp 1.076 0,10 5.691 5.691 0,51 2.4 Đất cụm công nghiệp 0,00 1.702 1.702 0,15 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 126 0,01 1.849 1.849 0,17 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.670 0,15 7.217 7.217 0,65 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.558 0,23 5.867 5.867 0,53 2.8 Đất phát triển hạ tầng 53.378 4,80 60.300 60.300 5,43 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 414 0,04 864 864 0,08 - Đất cơ sở y tế 209 0,02 327 327 0,03 - Đất cơ sở giáo dục đào tạo 1.355 0,12 2.417 2.417 0,22 - Đất cơ sở thể dục thể thao 719 0,06 1.019 1.019 0,09 2.9 Đất có di tích, danh thắng 421 0,04 709 709 0,06 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 162 0,01 453 453 0,04 2.11 Đất ở tại nông thôn 49.232 4,42 54.042 54.042 4,86 2.12 Đất ở tại đô thị 2.622 0,24 4.111 4.111 0,37 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 809 0,07 642 642 0,06 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 78 0,01 184 184 0,02 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 79 0,01 182 182 0,02 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 5.429 0,49 5.867 5.867 0,53 3 Đất chưa sử dụng 88.985 7,99 27.869 27.869 2,51 - Đất chưa sử dụng còn lại 88.985 7,99 27.869 27.869 2,51 - Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 4 Đất khu kinh tế* 18.612 1,67 106.000 106.000 9,54 5 Đất đô thị* 18.408 1,65 38.753 38.753 3,49 II Các khu chức năng* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 215.597 215.597 2 Khu lâm nghiệp 636.079 636.079 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 76.820 76.820 4 Khu phát triển công nghiệp 55.462 55.462 5 Khu đô thị 38.753 38.753 6 Khu dân cư nông thôn 112.416 112.416 Ghi chú: * Không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 43/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Thanh Hóa do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 764, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh thanh_hóa với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 861.549 77,40 888.550 888.550 79,94 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 146.965 13,20 133.000 133.000 11,97 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 125.943 11,32 120.000 120.000 10,80 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 62.352 5,60 62.638 62.638 5,64 1.3 đất trồng cây lâu năm 38.585 3,47 44.150 44.150 3,97 1.4 đất rừng phòng_hộ 180.557 16,22 180.915 180.915 16,28 1.5 đất rừng đặc_dụng 82.005 7,37 84.248 84.248 7,58 1.6 đất rừng sản_xuất 337.869 30,36 360.795 360.795 32,46 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 11.979 1,08 15.667 15.667 1,41 1.8 đất làm muối 325 0,03 200 200 0,02 2 đất phi nông_nghiệp 162.521 14,60 195.045 195.045 17,55 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 4.949 0,44 5.074 5.074 0,46 2.2 đất an_ninh 3.791 0,34 4.324 4.324 0,39 2.3 đất khu công_nghiệp 1.076 0,10 5.691 5.691 0,51 2.4 đất cụm công_nghiệp 0,00 1.702 1.702 0,15 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 126 0,01 1.849 1.849 0,17 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.670 0,15 7.217 7.217 0,65 2.7 đất cho hoạt_động khoáng_sản 2.558 0,23 5.867 5.867 0,53 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 53.378 4,80 60.300 60.300 5,43 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 414 0,04 864 864 0,08 - đất cơ_sở y_tế 209 0,02 327 327 0,03 - đất cơ_sở giáo_dục đào_tạo 1.355 0,12 2.417 2.417 0,22 - đất cơ_sở thể_dục thể_thao 719 0,06 1.019 1.019 0,09 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 421 0,04 709 709 0,06 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 162 0,01 453 453 0,04 2.11 đất ở tại nông_thôn 49.232 4,42 54.042 54.042 4,86 2.12 đất ở tại đô_thị 2.622 0,24 4.111 4.111 0,37 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 809 0,07 642 642 0,06 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 78 0,01 184 184 0,02 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 79 0,01 182 182 0,02 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 5.429 0,49 5.867 5.867 0,53 3 đất chưa sử_dụng 88.985 7,99 27.869 27.869 2,51 - đất chưa sử_dụng còn lại 88.985 7,99 27.869 27.869 2,51 - đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 4 đất khu kinh_tế * 18.612 1,67 106.000 106.000 9,54 5 đất đô_thị * 18.408 1,65 38.753 38.753 3,49 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 215.597 215.597 2 khu lâm_nghiệp 636.079 636.079 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 76.820 76.820 4 khu phát_triển công_nghiệp 55.462 55.462 5 khu đô_thị 38.753 38.753 6 khu dân_cư nông_thôn 112.416 112.416 ghi_chú : * không cộng chỉ_tiêu này khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu (2011- 2015) * Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng số Chia ra các năm Năm 2016* Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 36.863 7.437 29.426 4.126 7.590 10.120 5.060 2.530 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 12.241 2.829 9.412 1.519 2.368 3.157 1.579 789 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 8.846 438 8.408 1.318 2.127 2.836 1.418 709 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.397 1.346 4.051 679 1.012 1.349 674 337 1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.745 728 1.017 157 258 344 172 86 1.4 Đất rừng phòng hộ 3.703 466 3.237 341 869 1.158 579 290 1.5 Đất rừng đặc dụng 785 56 729 155 172 230 115 57 1.6 Đất rừng sản xuất 11.650 1.516 10.134 1.152 2.695 3.593 1.796 898 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 994 431 563 104 138 183 92 46 1.8 Đất làm muối 127 23 104 31 42 21 10 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 141 122 19 5 4 6 3 1 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 205 205 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.962 334 1.628 202 428 570 285 143 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.231 253 978 91 266 355 177 89 2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối 1 1 2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 1.113 175 938 58 264 352 176 88 2.7 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 28 8 20 6 8 4 2 2.8 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 8.475 235 8.240 2.970 1.581 2.108 1.054 527 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 354 214 140 37 31 41 21 10 Ghi chú: * Diện tích đã thực hiện\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên đ