Document ID: 244216

Title: HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\na) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm).\nb) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn.\nc) Việc bảo trì đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi chung là Nghị định số 114/2010/NĐ-CP), Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (sau đây gọi chung là Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT).\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BGTVT hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 218, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n a ) thông_tư này hướng_dẫn về công_tác quản_lý , vận_hành khai_thác đường giao_thông nông_thôn ( bao_gồm cả hầm đường_bộ , bến phà đường_bộ và đường ngầm ) . \n b ) việc quản_lý , vận_hành khai_thác cầu trên đường giao_thông nông_thôn thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 12 / 2014 / tt - bgtvt ngày 29 tháng 4 năm 2014 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải hướng_dẫn quản_lý , vận_hành khai_thác cầu trên đường giao_thông nông_thôn . \n c ) việc bảo_trì đường giao_thông nông_thôn được thực_hiện theo quy_định của nghị_định số 114 / 2010 / nđ - cp ngày 06 tháng 12 năm 2010 của chính_phủ về bảo_trì công_trình xây_dựng ( sau đây gọi chung là nghị_định số 114 / 2010 / nđ - cp ) , thông_tư số 52 / 2013 / tt - bgtvt ngày 12 tháng 12 năm 2013 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ ( sau đây gọi chung là thông_tư số 52 / 2013 / tt - bgtvt ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến quản_lý , vận_hành khai_thác đường giao_thông nông_thôn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi chung là đường GTNT) bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.\n2. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).\n3. Chủ quản lý sử dụng đường GTNT là tên gọi chung của tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quản lý, vận hành khai thác và sử dụng đường GTNT do nhà nước đầu tư; Chủ đầu tư đối với đường GTNT không do Nhà nước góp vốn đầu tư; cộng đồng dân cư đối với đường GTNT do cộng đồng đóng góp hoặc các tổ chức, cá nhân đóng góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành khai thác và bảo trì.\n4. Đơn vị trực tiếp quản lý, vận hành khai thác đường GTNT (sau đây gọi chung là Đơn vị quản lý đường GTNT) là tổ chức, cá nhân được Chủ quản lý sử dụng đường GTNT giao nhiệm vụ, ký kết hợp đồng thực hiện việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT, bảo dưỡng thường xuyên đường GTNT.\n5. Các công trình đặc biệt trên đường GTNT là tên gọi chung của hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm trên đường GTNT.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BGTVT hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 312, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đường giao_thông nông_thôn ( sau đây gọi chung là đường gtnt ) bao_gồm : đường_trục xã , đường liên xã , đường_trục thôn ; đường trong ngõ xóm và các điểm dân_cư tương_đương ; đường_trục chính nội_đồng . \n 2 . cơ_quan quản_lý đường_bộ là cơ_quan thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước chuyên_ngành thuộc bộ giao_thông vận_tải ; cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) ; ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . \n 3 . chủ_quản_lý sử_dụng đường gtnt là tên gọi chung của tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao quản_lý , vận_hành khai_thác và sử_dụng đường gtnt do nhà_nước đầu_tư ; chủ đầu_tư đối_với đường gtnt không do nhà_nước góp vốn đầu_tư ; cộng_đồng dân_cư đối_với đường gtnt do cộng_đồng đóng_góp hoặc các tổ_chức , cá_nhân đóng_góp vốn đầu_tư xây_dựng , quản_lý , vận_hành khai_thác và bảo_trì . \n 4 . đơn_vị trực_tiếp_quản_lý , vận_hành khai_thác đường gtnt ( sau đây gọi chung là đơn_vị quản_lý đường gtnt ) là tổ_chức , cá_nhân được chủ_quản_lý sử_dụng đường gtnt giao nhiệm_vụ , ký_kết_hợp_đồng thực_hiện việc quản_lý , vận_hành khai_thác đường gtnt , bảo_dưỡng thường_xuyên đường gtnt . \n 5 . các công_trình đặc_biệt trên đường gtnt là tên gọi chung của hầm đường_bộ , bến phà đường_bộ và đường ngầm trên đường gtnt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường GTNT\n1. Việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT, phòng, chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.\n2. Đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.\n3. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thực hiện các hành vi sau:\na) Tự ý tháo, lắp hoặc có hành vi phá hoại, làm mất tác dụng các bộ phận, hạng mục của công trình đường GTNT;\nb) Lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường GTNT;\nc) Sử dụng các bộ phận, hạng mục thuộc công trình đường GTNT, đất của đường GTNT trái quy định;\nd) Lắp đặt trái phép đường ống cấp nước, thoát nước, dây tải điện, cáp quang, cáp viễn thông và các công trình khác vào các bộ phận, hạng mục đường GTNT hoặc trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BGTVT hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "điều 3 . yêu_cầu đối_với công_tác quản_lý , vận_hành khai_thác đường gtnt \n 1 . việc quản_lý , vận_hành khai_thác đường gtnt phải bảo_đảm an_toàn giao_thông , an_toàn cho công_trình đường_bộ , an_toàn cho người , tài_sản và công_trình khác trong phạm_vi hành_lang an_toàn đường gtnt , phòng , chống cháy nổ và bảo_vệ môi_trường . \n 2 . đường gtnt khi đưa vào vận_hành khai_thác phải bảo_đảm chất_lượng theo quy_định . \n 3 . nghiêm_cấm mọi tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hành_vi sau : \n a ) tự_ý tháo , lắp hoặc có hành_vi phá_hoại , làm mất tác_dụng các bộ_phận , hạng_mục của công_trình đường gtnt ; \n b ) lấn_chiếm , sử_dụng trái_phép hành_lang an_toàn đường gtnt ; \n c ) sử_dụng các bộ_phận , hạng_mục thuộc công_trình đường gtnt , đất của đường gtnt trái quy_định ; \n d ) lắp_đặt trái_phép đường_ống cấp_nước , thoát nước , dây tải_điện , cáp_quang , cáp viễn_thông và các công_trình khác vào các bộ_phận , hạng_mục đường gtnt hoặc trong phạm_vi hành_lang an_toàn đường gtnt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng đường GTNT:\na) Đối với đường GTNT do Nhà nước đầu tư, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT được xác định theo quy địn