Document ID: 310545

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CẤP QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật đất đai số 45/2013/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) CẤP QUỐC GIA. Sau 5 năm tổ chức thực hiện Nghị quyết số 17/2011/QH13 của Quốc hội, Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch, sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp quốc gia đã đạt được những kết quả tích cực. Công tác quản lý nhà nước về đất đai được tăng cường, tài nguyên đất về cơ bản được sử dụng đúng Mục đích, Tiết kiệm và có hiệu quả, bước đầu đáp ứng nhu cầu đất đai cho phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng đồng bộ kết cấu hạ tầng, quốc phòng, an ninh; diện tích đất trồng lúa được bảo vệ, bảo đảm an ninh lương thực quốc gia, xuất khẩu gạo bình quân 6,5 triệu tấn/năm; bảo vệ và phát triển rừng góp phần bảo vệ môi trường sinh thái. Bên cạnh những kết quả đạt được, việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vẫn còn một số hạn chế, bất cập. Chất lượng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất còn thấp; tính liên kết vùng chưa đạt yêu cầu, quản lý quy hoạch còn yếu; việc chấp hành pháp luật, kỷ luật, kỷ cương trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch chưa nghiêm; tình trạng sử dụng đất sai Mục đích, lãng phí, kém hiệu quả còn xảy ra ở nhiều nơi; công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo chưa kịp thời gây bức xúc trong nhân dân.", "header": "['Nghị quyết 134/2016/QH13 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 237, "lower_segmented_text": "mục i . về kết_quả_thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm ( 2011 - 2015 ) cấp quốc_gia . sau 5 năm tổ_chức thực_hiện nghị_quyết số 17 / 2011 / qh13 của quốc_hội , quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch , sử_dụng đất 5 năm ( 2011 - 2015 ) cấp quốc_gia đã đạt được những kết_quả tích_cực . công_tác quản_lý nhà_nước về đất_đai được tăng_cường , tài_nguyên đất về cơ_bản được sử_dụng đúng mục_đích , tiết_kiệm và có hiệu_quả , bước_đầu đáp_ứng nhu_cầu đất_đai cho phát_triển kinh_tế - xã_hội , xây_dựng đồng_bộ kết_cấu_hạ_tầng , quốc_phòng , an_ninh ; diện_tích đất trồng lúa được bảo_vệ , bảo_đảm an_ninh lương_thực quốc_gia , xuất_khẩu gạo bình_quân 6,5 triệu tấn / năm ; bảo_vệ và phát_triển rừng góp_phần bảo_vệ môi_trường sinh_thái . bên cạnh những kết_quả đạt được , việc thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất vẫn còn một_số hạn_chế , bất_cập . chất_lượng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất còn thấp ; tính liên_kết vùng chưa đạt yêu_cầu , quản_lý quy_hoạch còn yếu ; việc chấp_hành pháp_luật , kỷ_luật , kỷ_cương trong thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch chưa nghiêm ; tình_trạng sử_dụng đất sai mục_đích , lãng_phí , kém hiệu_quả còn xảy ra ở nhiều nơi ; công_tác thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo chưa kịp_thời gây bức_xúc trong nhân_dân .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Điều 1. Mục tiêu. Đáp ứng yêu cầu về đất đai cho các Mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong tình hình mới; sử dụng đất hợp lý, Tiết kiệm, hiệu quả; duy trì quỹ đất trồng lúa hợp lý nhằm bảo đảm an ninh lương thực quốc gia; bảo vệ môi trường sinh thái, phát triển bền vững, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng đang diễn biến nhanh hơn dự báo; tăng cường, nâng cao năng lực quản lý nhà nước về đất đai.", "header": "['Nghị quyết 134/2016/QH13 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia do Quốc hội ban hành'\n 'Mục II. VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CẤP QUỐC GIA']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 1 . mục_tiêu . đáp_ứng yêu_cầu về đất_đai cho các mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh trong tình_hình mới ; sử_dụng đất hợp_lý , tiết_kiệm , hiệu_quả ; duy_trì quỹ đất trồng lúa hợp_lý nhằm bảo_đảm an_ninh lương_thực quốc_gia ; bảo_vệ môi_trường sinh_thái , phát_triển bền_vững , chủ_động ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , nước biển dâng đang diễn_biến nhanh hơn dự_báo ; tăng_cường , nâng cao năng_lực quản_lý nhà_nước về đất_đai .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Chỉ tiêu sử dụng đất Diện tích (1.000 ha) Quy hoạch đến năm 2020 theo Nghị quyết số 17/2011/QH13 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Tăng (+) Giảm (-) 1. Nhóm đất nông nghiệp 26.731,76 27.038,09 +306,33 - Đất trồng lúa 3.812,43 3.760,39 -52,04 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 3.221,91 3.128,96 -92,95 - Đất rừng phòng hộ 5.841,69 4.618,44 -1.223,25 - Đất rừng đặc dụng 2.271,19 2.358,87 + 87,68 - Đất rừng sản xuất 8.132,11 9.267,94 + 1.135,83 - Đất nuôi trồng thủy sản 790,00 767,96 -22,04 - Đất làm muối 14,78 14,50 -0,28 2. Nhóm đất phi nông nghiệp 4.880,32 4.780,24 -100,08 - Đất quốc phòng 388,03 340,96 -47,07 - Đất an ninh 81,83 71,14 -10,69 - Đất khu công nghiệp 200,00 191,42 -8,58 - Đất phát triển hạ tầng 1.578,43 1.561,39 -17,04 Trong đó: + Đất xây dựng cơ sở văn hóa 20,43 27,82 + 7,39 + Đất xây dựng cơ sở y tế 10,07 10,98 + 0,91 + Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 81,77 68,48 -13,29 + Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 44,76 46,81 + 2,05 - Đất có di tích lịch sử- văn hóa, danh lam thắng cảnh 27,71 35,19 + 7,48 - Đất bãi thải, xử lý chất thải 20,95 21,91 + 0,96 - Đất ở tại đô thị 202,44 199,13 -3,31 3. Nhóm đất chưa sử dụng - Đất chưa sử dụng còn lại 1.483,28 1.310,36 -172,92 - Diện tích đưa vào sử dụng 1.680,60 1.853,52 + 172,92 4. Đất khu công nghệ cao 3,63 5. Đất khu kinh tế 1.582,96 6. Đất đô thị 1.941,74", "header": "['Nghị quyết 134/2016/QH13 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia do Quốc hội ban hành'\n 'Mục II. VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CẤP QUỐC GIA'\n 'Điều 2. Một số chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất']", "len_tokenizer": 404, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . chỉ_tiêu quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 chỉ_tiêu sử_dụng đất diện_tích ( 1.000 ha ) quy_hoạch đến năm 2020 theo nghị_quyết số 17 / 2011 / qh13 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 tăng ( + ) giảm ( - ) 1 . nhóm đất nông_nghiệp 26.731,76 27.038,09 + 306,33 - đất trồng lúa 3.812,43 3.760,39 - 52,04 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 3.221,91 3.128,96 - 92,95 - đất rừng phòng_hộ 5.841,69 4.618,44 - 1.223,25 - đất rừng đặc_dụng 2.271,19 2.358,87 + 87,68 - đất rừng sản_xuất 8.132,11 9.267,94 + 1.135,83 - đất nuôi_trồng thủy_sản 790,00 767,96 - 22,04 - đất làm muối 14,78 14,50 - 0,28 2 . nhóm đất phi nông_nghiệp 4.880,32 4.780,24 - 100,08 - đất quốc_phòng 388,03 340,96 - 47,07 - đất an_ninh 81,83 71,14 - 10,69 - đất khu công_nghiệp 200,00 191,42 - 8,58 - đất phát_triển hạ_tầng 1.578,43 1.561,39 - 17,04 trong đó : + đất xây_dựng cơ_sở văn_hóa 20,43 27,82 + 7,39 + đất xây_dựng cơ_sở y_tế 10,07 10,98 + 0,91 + đất xây_dựng cơ_sở giáo_dục và đào_tạo 81,77 68,48 - 13,29 + đất xây_dựng cơ_sở thể_dục thể_thao 44,76 46,81 + 2,05 - đất có di_tích lịch_sử - văn_hóa , danh_lam thắng_cảnh 27,71 35,19 + 7,48 - đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 20,95 21,91 + 0,96 - đất ở tại đô_thị 202,44 199,13 - 3,31 3 . nhóm đất chưa sử_dụng - đất chưa sử_dụng còn lại 1.483,28 1.310,36 - 172,92 - diện_tích đưa vào sử_dụng 1.680,60 1.853,52 + 172,92 4 . đất khu công_nghệ_cao 3,63 5 . đất khu kinh_tế 1.582,96 6 . đất đô_thị 1.941,74", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) Chỉ tiêu sử dụng đất Diện tích (1.000 ha) Hiện trạng năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1. Nhóm đất nông nghiệp 26.791,58 26.833,83 26.898,14 26.960,77 27.009,46 27.038,09 - Đất trồng lúa 4.030,75 3.970,42 3.918,13 3.866,43 3.809,09 3.760,39 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 3.275,38 3.240,73 3.213,64 3.189,87 3.157,99 3.128,96 - Đất rừng phòng hộ 5.648,99 5.438,50 5.208,02 4.994,01 4.791,14 4.618,44 - Đất rừng đặc dụng 2.210,25 2.240,20 2.271,86 2.304,35 2.334,80 2.358,87 - Đất rừng sản xuất 7.840,91 8.131,55 8.452,94 8.754,73 9.035,46 9.267,94 - Đất nuôi trồng thủy sả