Document ID: 520787

Title: SỬA ĐỔI 1:2022 QCVN 89:2015/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CƠ SỞ ĐÓNG MỚI, HOÁN CẢI, SỬA CHỮA PHỤC HỒI PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và các sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 2. NĂNG LỰC KỸ THUẬT CỦA CƠ SỞ ĐÓNG MỚI, HOÁN CẢI, SỬA CHỮA PHỤC HỒI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA\n1. Mục 2.1.2.1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2.1.2.1 Mặt bằng sản xuất\na) Phải có nhà xưởng để gia công chi tiết phục vụ các công đoạn đóng tàu, kho để lưu trữ bảo quản vật tư, trang thiết bị, mặt bằng thi công phải đủ diện tích để bố trí phương tiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện. Tùy theo loại vật liệu đóng tàu, phân xưởng thi công và kho bảo quản vật liệu phải tuân thủ các yêu cầu tại các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.\nb) Phải có triền đà, ụ hoặc biện pháp tương đương để bố trí phương tiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi và phải đủ năng lực để đưa phương tiện lên, xuống nước theo cỡ loại phương tiện dự kiến thi công.”.\n2. Bãi bỏ mục 2.4.", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BGTVT sửa đổi 1:2022 QCVN 89:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "chương 2 . năng_lực kỹ_thuật của cơ_sở đóng mới , hoán cải , sửa_chữa phục_hồi phương_tiện thủy_nội_địa \n 1 . mục 2.1.2.1 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 2.1.2.1 mặt_bằng sản_xuất \n a ) phải có nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng tàu , kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư , trang thiết_bị , mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí phương_tiện đóng mới , hoán cải , sửa_chữa phục_hồi phương_tiện . tùy theo loại vật_liệu đóng tàu , phân_xưởng thi_công và kho bảo_quản vật_liệu phải tuân_thủ các yêu_cầu tại các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . \n b ) phải có triền đà , ụ hoặc biện_pháp tương_đương để bố_trí phương_tiện đóng mới , hoán cải , sửa_chữa phục_hồi và phải đủ năng_lực để đưa phương_tiện lên , xuống_nước theo cỡ loại phương_tiện dự_kiến thi_công . ” . \n 2 . bãi_bỏ mục 2.4 .", "pointer_link": "['Chương 2']"}, {"full_text": "PHẦN IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\n1. Mục 1.1 Trách nhiệm của các Cơ sở được bổ sung như sau: “1.1.6 Tuân thủ quy định về việc sử dụng đất, quy định về bảo vệ môi trường, phòng cháy chữa cháy, an toàn vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật”. PHỤ LỤC A", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BGTVT sửa đổi 1:2022 QCVN 89:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "phần iv . trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân \n 1 . mục 1.1 trách_nhiệm của các cơ_sở được bổ_sung như sau : “ 1.1.6 tuân_thủ quy_định về việc sử_dụng đất , quy_định về bảo_vệ môi_trường , phòng cháy chữa_cháy , an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật ” . phụ_lục a", "pointer_link": "['PHẦN IV']"}]