Document ID: 589084

Title: QUY ĐỊNH SỐ HIỆU CÔNG CHỨC LÀM VIỆC TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG CÁC CẤP

Legal Basis:
Căn cứ Pháp lệnh Quản lý thị trường ngày 08 tháng 3 năm 2016; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Pháp lệnh có liên quan đến quy hoạch ngày 22 tháng 12 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 33/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Quản lý thị trường;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 34/2018/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Quản lý thị trường trực thuộc Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về số hiệu công chức, thủ tục cấp, thu hồi số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp (sau đây gọi tắt là số hiệu công chức).", "header": "['Thông tư 25/2023/TT-BCT quy định về số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về số_hiệu công_chức , thủ_tục cấp , thu_hồi số_hiệu công_chức làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường các cấp ( sau đây gọi tắt là số_hiệu công_chức ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổng cục Quản lý thị trường, các tổ chức hành chính thuộc Tổng cục Quản lý thị trường (sau đây gọi chung là cơ quan Quản lý thị trường các cấp).\n2. Công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp (sau đây gọi tắt là công chức).\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 25/2023/TT-BCT quy định về số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổng_cục quản_lý thị_trường , các tổ_chức hành_chính thuộc tổng_cục quản_lý thị_trường ( sau đây gọi chung là cơ_quan quản_lý thị_trường các cấp ) . \n 2 . công_chức làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường các cấp ( sau đây gọi tắt là công_chức ) . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Số hiệu công chức\n1. Số hiệu công chức gồm hai phần: phần đầu là ký hiệu “TW” (đối với cơ quan Quản lý thị trường ở trung ương) hoặc mã số (đối với cơ quan Quản lý thị trường ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương); phần thứ hai gồm chữ “QLTT” và dãy số tự nhiên (gồm 03 chữ số) là số được cấp cho từng công chức; hai phần được nối với nhau bằng dấu gạch ngang (-). Mẫu số hiệu công chức được thể hiện tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Mỗi công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp được cấp một số hiệu công chức, số hiệu công chức đồng thời là số hiệu ghi trên biển hiệu Quản lý thị trường và là số Thẻ kiểm tra thị trường của công chức.\n3. Tổng cục trường Tổng cục Quản lý thị trường có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương thống nhất quản lý số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 25/2023/TT-BCT quy định về số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "điều 3 . số_hiệu công_chức \n 1 . số_hiệu công_chức gồm hai phần : phần đầu là ký_hiệu “ tw ” ( đối_với cơ_quan quản_lý thị_trường ở trung_ương ) hoặc mã_số ( đối_với cơ_quan quản_lý thị_trường ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) ; phần thứ hai gồm chữ “ qltt ” và dãy số tự_nhiên ( gồm 03 chữ_số ) là số được cấp cho từng công_chức ; hai phần được nối với nhau bằng dấu gạch_ngang ( - ) . mẫu_số_hiệu công_chức được thể_hiện_tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . mỗi công_chức làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường các cấp được cấp một_số_hiệu công_chức , số_hiệu công_chức đồng_thời là số_hiệu ghi trên biển_hiệu quản_lý thị_trường và là số thẻ kiểm_tra thị_trường của công_chức . \n 3 . tổng_cục trường tổng_cục quản_lý thị_trường có trách_nhiệm giúp bộ_trưởng bộ công_thương thống_nhất quản_lý_số_hiệu công_chức làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường các cấp theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thủ tục cấp số hiệu công chức\n1. Hồ sơ đề nghị cấp số hiệu công chức bao gồm:\na) Văn bản đề nghị cấp số hiệu công chức của cơ quan Quản lý thị trường nơi công chức được tuyển dụng, tiếp nhận, điều động, bổ nhiệm, luân chuyển, biệt phái (sau đây gọi chung là tiếp nhận);\nb) 01 (một) bản sao được chứng thực quyết định tiếp nhận làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường.\n2. Thủ tục cấp số hiệu:\na) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày công chức được tiếp nhận làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường ở trung ương, Vụ Tổ chức cán bộ thuộc Tổng cục Quản lý thị trường lập hồ sơ đề nghị cấp số hiệu công chức đề nghị Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường xem xét, quyết định. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày công chức được tiếp nhận làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường ở các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường cấp tỉnh lập hồ sơ đề nghị cấp số hiệu công chức đối với công chức của đơn vị đề nghị Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường xem xét, quyết định;\nb) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường quyết định cấp số hiệu cho công chức được đề nghị.", "header": "['Thông tư 25/2023/TT-BCT quy định về số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 202, "lower_segmented_text": "điều 4 . thủ_tục cấp số_hiệu công_chức \n 1 . hồ_sơ đề_nghị cấp số_hiệu công_chức bao_gồm : \n a ) văn_bản đề_nghị cấp số_hiệu công_chức của cơ_quan quản_lý thị_trường nơi công_chức được tuyển_dụng , tiếp_nhận , điều_động , bổ_nhiệm , luân_chuyển , biệt_phái ( sau đây gọi chung là tiếp_nhận ) ; \n b ) 01 ( một ) bản_sao được chứng_thực quyết_định tiếp_nhận làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường . \n 2 . thủ_tục cấp số_hiệu : \n a ) trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày_công_chức được tiếp_nhận làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường ở trung_ương , vụ tổ_chức cán_bộ thuộc tổng_cục quản_lý thị_trường lập hồ_sơ đề_nghị cấp số_hiệu công_chức đề_nghị tổng_cục_trưởng tổng_cục quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định . trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày_công_chức được tiếp_nhận làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thị_trường cấp tỉnh lập hồ_sơ đề_nghị cấp số_hiệu công_chức đối_với công_chức của đơn_vị đề_nghị tổng_cục_trưởng tổng_cục quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định ; \n b ) trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , tổng_cục_trưởng tổng_cục quản_lý thị_trường quyết_định cấp số_hiệu cho công_chức được đề_nghị .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thu hồi số hiệu công chức\n1. Số hiệu công chức được thu hồi trong các trường hợp sau:\na) Công chức chuyển sang làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường khác hoặc cơ quan, tổ chức khác;\nb) Công chức nghỉ hưu, thôi việc, bị buộc thôi việc hoặc các trường hợp khác không còn làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp.\n2. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền có quyết định hoặc văn bản xác nhận đối với công chức thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường quyết định thu hồi số hiệu công chức.\n3. Công chức thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này không được sử dụng số hiệu công chức kể từ ngày quyết định hoặc văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền có hiệu lực.", "header": "['Thông tư 25/2023/TT-BCT quy định về số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 5 . thu_hồi số_hiệu công_chức \n 1 . số_hiệu công_chức được thu_hồi trong các trường_hợp sau : \n a ) công_chức chuyển sang làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường khác hoặc cơ_quan , tổ_chức khác ; \n b ) công_chức nghỉ hưu , thôi_việc , bị buộc thôi_việc hoặc các trường_hợp khác không còn làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường các cấp . \n 2 . trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền có quyết_định hoặc văn_bản xác_nhận đối_với công_chức thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều này , tổng_cục_trưởng tổng_cục quản_lý thị_trường quyết_định thu_hồi số_hiệu công_chức . \n 3 . công_chức thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều này không được sử_dụng số_hiệu công_chức kể từ ngày quyết_định hoặc văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền có hiệu_lực .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hiệu lực thi hành\n1. Th