Document ID: 498414

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí có tên tại Biểu phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp phí, tổ chức thu phí và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản.", "header": "['Thông tư 112/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí có tên tại biểu phí trong lĩnh_vực quản_lý nuôi_trồng thủy_sản ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp phí , tổ_chức thu phí và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí trong lĩnh_vực quản_lý nuôi_trồng thủy_sản .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 112/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . tổ_chức , cá_nhân khi nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện thẩm_định trong lĩnh_vực quản_lý nuôi_trồng thủy_sản phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí\n1. Tổng cục Thủy sản.\n2. Trung tâm Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định nuôi trồng thủy sản.\n3. Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.", "header": "['Thông tư 112/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí \n 1 . tổng_cục thủy_sản . \n 2 . trung_tâm khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định nuôi_trồng thủy_sản . \n 3 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về thủy_sản các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản thực hiện theo Biểu phí ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 112/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí trong lĩnh_vực quản_lý nuôi_trồng thủy_sản thực_hiện theo biểu phí ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế", "header": "['Thông tư 112/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp số tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo quy_định tại luật quản_lý thuế và nghị_định số 126 / 2020 / nđ - cp ngày 19 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật quản_lý thuế", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý và sử dụng phí\n1. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Nguồn chi phí trang trải cho việc thực hiện công việc và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.\n2. Trường hợp tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được trích lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP. Nộp 10% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 112/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 6 . quản_lý và sử_dụng phí \n 1 . tổ_chức thu phí nộp toàn_bộ số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều này . nguồn chi_phí trang_trải cho việc thực_hiện công_việc và thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước . \n 2 . trường_hợp tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan nhà_nước được khoán chi_phí hoạt_động từ nguồn thu phí theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều 4 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí được trích lại 90 % số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí cho các nội_dung chi theo quy_định tại điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp . nộp 10 % tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.\n2. Bãi bỏ Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sản và Thông tư số 09/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 284/2016/TT-BTC.\n3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này dược thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP, Luật Quản lý thuế, Nghị định số 126/2020/NĐ-CP, Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.\n4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung.", "header": "['Thông tư 112/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 301, "lower_segmented_text": "điều 7 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 . \n 2 . bãi_bỏ thông_tư số 284 / 2016 / tt - btc ngày 14 tháng 11 năm 2016 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý , sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực quản_lý