Document ID: 383304

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CÔNG NHẬN TIẾN BỘ KỸ THUẬT TRONG NÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật về giống, sản phẩm, quy trình sản xuất, giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý trong nông nghiệp (sau đây viết tắt là tiến bộ kỹ thuật).\n2. Thông tư này không điều chỉnh các nội dung sau:\na) Công nhận giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản;\nb) Khảo nghiệm, thử nghiệm, đăng ký lưu hành vật tư nông nghiệp thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp.\nĐiều 3. Cơ quan thực hiện. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Tổng cục, Cục thuộc Bộ tiếp nhận hồ sơ, xem xét công nhận hoặc hủy bỏ tiến bộ kỹ thuật theo lĩnh vực được phân công quản lý:\n1. Tổng cục Thủy sản đối với lĩnh vực thủy sản.\n2. Tổng cục Thủy lợi đối với lĩnh vực thủy lợi.\n3. Tổng cục Lâm nghiệp đối với lĩnh vực lâm nghiệp.\n4. Tổng cục Phòng, chống thiên tai đối với lĩnh vực phòng, chống thiên tai.\n5. Cục Trồng trọt đối với lĩnh vực trồng trọt.\n6. Cục Bảo vệ thực vật đối với lĩnh vực bảo vệ thực vật, phân bón và an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật.\n7. Cục Chăn nuôi đối với lĩnh vực chăn nuôi.\n8. Cục Thú y đối với lĩnh vực thú y và an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ động vật.\n9. Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản đối với lĩnh vực chế biến, bảo quản nông sản và phát triển thị trường nông sản.\n10. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn đối với lĩnh vực sản xuất muối, cơ điện, ngành nghề nông thôn, giải pháp tổ chức sản xuất và xây dựng nông thôn mới.\n11. Cục Quản lý xây dựng công trình đối với lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BNNPTNT quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 310, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định tiêu_chí , trình_tự , thủ_tục công_nhận tiến_bộ kỹ_thuật về giống , sản_phẩm , quy_trình sản_xuất , giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý trong nông_nghiệp ( sau đây viết tắt là tiến_bộ kỹ_thuật ) . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh các nội_dung sau : \n a ) công_nhận giống cây_trồng , giống vật_nuôi , giống thủy_sản ; \n b ) khảo_nghiệm , thử_nghiệm , đăng_ký lưu_hành vật_tư nông_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến công_nhận tiến_bộ kỹ_thuật trong nông_nghiệp . \n điều 3 . cơ_quan thực_hiện . bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn giao tổng_cục , cục thuộc bộ tiếp_nhận hồ_sơ , xem_xét công_nhận hoặc hủy bỏ tiến_bộ kỹ_thuật theo lĩnh_vực được phân_công quản_lý : \n 1 . tổng_cục thủy_sản đối_với lĩnh_vực thủy_sản . \n 2 . tổng_cục thủy_lợi đối_với lĩnh_vực thủy_lợi . \n 3 . tổng_cục lâm_nghiệp đối_với lĩnh_vực lâm_nghiệp . \n 4 . tổng_cục phòng , chống thiên_tai đối_với lĩnh_vực phòng , chống thiên_tai . \n 5 . cục trồng_trọt đối_với lĩnh_vực trồng_trọt . \n 6 . cục bảo_vệ thực_vật đối_với lĩnh_vực bảo_vệ thực_vật , phân_bón và an_toàn thực_phẩm có nguồn_gốc từ thực_vật . \n 7 . cục chăn_nuôi đối_với lĩnh_vực chăn_nuôi . \n 8 . cục thú_y đối_với lĩnh_vực thú_y và an_toàn thực_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật . \n 9 . cục chế_biến và phát_triển thị_trường nông_sản đối_với lĩnh_vực chế_biến , bảo_quản nông_sản và phát_triển thị_trường nông_sản . \n 10 . cục kinh_tế hợp_tác và phát_triển nông_thôn đối_với lĩnh_vực sản_xuất muối , cơ_điện , ngành_nghề nông_thôn , giải_pháp tổ_chức sản_xuất và xây_dựng nông_thôn mới . \n 11 . cục quản_lý xây_dựng công_trình đối_với lĩnh_vực xây_dựng công_trình nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí công nhận tiến bộ kỹ thuật\n1. Tiêu chí đối với tiến bộ kỹ thuật công nhận lần đầu:\na) Có tính mới, tính sáng tạo, tính ổn định và khả năng cạnh tranh cao;\nb) Đảm bảo chất lượng, giảm thiểu tác động đến môi trường, có triển vọng mở rộng sản xuất.\n2. Tiêu chí đối với tiến bộ kỹ thuật tương tự tiến bộ kỹ thuật đã được công nhận phải đáp ứng các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều này và có hiệu quả kinh tế cao hơn ít nhất 10% so với tiến bộ kỹ thuật tương tự đã được công nhận.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BNNPTNT quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CÔNG NHẬN TIẾN BỘ KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí công_nhận tiến_bộ kỹ_thuật \n 1 . tiêu_chí đối_với tiến_bộ kỹ_thuật công_nhận lần đầu : \n a ) có tính mới , tính sáng_tạo , tính ổn_định và khả_năng cạnh_tranh cao ; \n b ) đảm_bảo chất_lượng , giảm_thiểu tác_động đến môi_trường , có triển_vọng mở_rộng sản_xuất . \n 2 . tiêu_chí đối_với tiến_bộ kỹ_thuật tương_tự tiến_bộ kỹ_thuật đã được công_nhận phải đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 điều này và có hiệu_quả kinh_tế cao hơn ít_nhất 10 % so với tiến_bộ kỹ_thuật tương_tự đã được công_nhận .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ đăng ký Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân đăng ký) gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định tại Điều 3 Thông tư này (sau đây viết tắt là cơ quan có thẩm quyền). Hồ sơ gồm:\na) Văn bản đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Báo cáo kết quả nghiên cứu tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Bản nhận xét ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất của tối thiểu 03 tổ chức hoặc cá nhân theo Mẫu số 3 ban hành kèm theo Thông tư này. Bản nhận xét của cá nhân phải được cơ quan hoặc địa phương nơi cá nhân sinh sống hoặc công tác xác nhận.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BNNPTNT quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CÔNG NHẬN TIẾN BỘ KỸ THUẬT'\n 'Điều 5. Hồ sơ đăng ký, tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, công nhận tiến bộ kỹ thuật']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ đăng_ký tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu đăng_ký công_nhận tiến_bộ kỹ_thuật ( sau đây viết tắt là tổ_chức , cá_nhân đăng_ký ) gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ về bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định tại điều 3 thông_tư này ( sau đây viết tắt là cơ_quan có thẩm_quyền ) . hồ_sơ gồm : \n a ) văn_bản đề_nghị công_nhận tiến_bộ kỹ_thuật theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) báo_cáo kết_quả nghiên_cứu tiến_bộ kỹ_thuật theo mẫu_số 2 ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n c ) bản nhận_xét ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật trong sản_xuất của tối_thiểu 03 tổ_chức hoặc cá_nhân theo mẫu_số 3 ban_hành kèm theo thông_tư này . bản nhận_xét của cá_nhân phải được cơ_quan hoặc địa_phương nơi cá_nhân sinh_sống hoặc công_tác xác_nhận .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đăng ký về một trong các trường hợp: chấp nhận hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối nếu hồ sơ không hợp lệ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BNNPTNT quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CÔNG NHẬN TIẾN BỘ KỸ THUẬT'\n 'Điều 5. Hồ sơ đăng ký, tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, công nhận tiến bộ kỹ thuật']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_