Document ID: 389794

Title: VỀ PHÒNG THỦ DÂN SỰ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quốc phòng ngày 08 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật trưng mua, trưng dụng tài sản ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Pháp lệnh Tình trạng khẩn cấp ngày 23 tháng 3 năm 2000;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định nguyên tắc tổ chức, nhiệm vụ, hoạt động phòng thủ dân sự; bảo đảm phòng thủ dân sự; trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp về phòng thủ dân sự.", "header": "['Nghị định 02/2019/NĐ-CP về phòng thủ dân sự' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định nguyên_tắc tổ_chức , nhiệm_vụ , hoạt_động phòng_thủ dân_sự ; bảo_đảm phòng_thủ dân_sự ; trách_nhiệm của các bộ , ngành trung_ương và ủy_ban nhân_dân các cấp về phòng_thủ dân_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân là công dân Việt Nam; cơ quan, tổ chức, cá nhân là người nước ngoài sinh sống và hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.\n2. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.", "header": "['Nghị định 02/2019/NĐ-CP về phòng thủ dân sự' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là công_dân việt_nam ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là người nước_ngoài sinh_sống và hoạt_động trên lãnh_thổ việt_nam . \n 2 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động phòng thủ dân sự\n1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Phòng thủ dân sự đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp, toàn diện của Đảng, sự quản lý thống nhất của Chính phủ, trực tiếp là sự lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp ủy đảng, quản lý, điều hành của chính quyền các cấp và người đứng đầu các cơ quan, tổ chức; phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị và toàn dân.\n3. Phòng thủ dân sự được tổ chức từ trung ương đến địa phương, cơ sở. Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, địa phương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện phòng thủ dân sự.\n4. Tăng cường, củng cố năng lực phòng thủ dân sự là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên; phòng thủ dân sự phải được chuẩn bị từ trước khi xảy ra các thảm họa, chiến tranh; tích cực thực hiện phương châm phòng là chính; chủ động ứng phó kịp thời khi có thảm họa, chiến tranh, khắc phục hậu quả; phát huy vai trò của lực lượng tại chỗ, phương tiện tại chỗ, chỉ huy tại chỗ, hậu cần tại chỗ.\n5. Mở rộng, tăng cường hợp tác quốc tế trong lĩnh vực phòng thủ dân sự.", "header": "['Nghị định 02/2019/NĐ-CP về phòng thủ dân sự' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động phòng_thủ dân_sự \n 1 . tuân_thủ_hiến_pháp và pháp_luật của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . phòng_thủ dân_sự đặt dưới sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp , toàn_diện của đảng , sự quản_lý thống_nhất của chính_phủ , trực_tiếp là sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của các cấp ủy đảng , quản_lý , điều_hành của chính_quyền các cấp và người đứng đầu các cơ_quan , tổ_chức ; phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị và toàn dân . \n 3 . phòng_thủ dân_sự được tổ_chức từ trung_ương đến địa_phương , cơ_sở . người đứng đầu các cơ_quan , tổ_chức , địa_phương chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện phòng_thủ dân_sự . \n 4 . tăng_cường , củng_cố năng_lực phòng_thủ dân_sự là nhiệm_vụ trọng_yếu , thường_xuyên ; phòng_thủ dân_sự phải được chuẩn_bị từ trước khi xảy ra các thảm_họa , chiến_tranh ; tích_cực thực_hiện phương_châm phòng là chính ; chủ_động ứng_phó kịp_thời khi có thảm_họa , chiến_tranh , khắc_phục hậu_quả ; phát_huy vai_trò của lực_lượng tại_chỗ , phương_tiện tại_chỗ , chỉ_huy tại_chỗ , hậu_cần tại_chỗ . \n 5 . mở_rộng , tăng_cường hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực phòng_thủ dân_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự bao gồm:\na) Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, kế hoạch, đề án, dự án về phòng thủ dân sự;\nb) Ban hành, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về phòng thủ dân sự;\nc) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và kiến thức về phòng thủ dân sự;\nd) Chỉ đạo, điều hành phòng thủ dân sự;\nđ) Tổ chức đào tạo, huấn luyện, diễn tập, xây dựng lực lượng, trang bị, phương tiện, công trình phòng thủ dân sự;\ne) Quy định và hướng dẫn bảo đảm ngân sách cho hoạt động phòng thủ dân sự;\ng) Thẩm định, phê duyệt các dự án, thiết kế và nghiệm thu công trình xây dựng về phòng thủ dân sự; kiểm định và chứng nhận các điều kiện an toàn về phương tiện và an toàn phòng thủ dân sự;\nh) Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng, phổ biến tiến bộ khoa học và công nghệ về phòng thủ dân sự;\ni) Hợp tác quốc tế về phòng thủ dân sự;\nk) Kiểm tra, thanh tra nhà nước về phòng thủ dân sự;\nn) Tổ chức thống kê nhà nước về phòng thủ dân sự;\nm) Sơ kết, tổng kết, khen thưởng, xử lý vi phạm về phòng thủ dân sự.", "header": "['Nghị định 02/2019/NĐ-CP về phòng thủ dân sự' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung quản_lý nhà_nước về phòng_thủ dân_sự bao_gồm : \n a ) xây_dựng và chỉ_đạo thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , đề_án , dự_án về phòng_thủ dân_sự ; \n b ) ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; \n c ) tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và kiến_thức về phòng_thủ dân_sự ; \n d ) chỉ_đạo , điều_hành phòng_thủ dân_sự ; \n đ ) tổ_chức đào_tạo , huấn_luyện , diễn_tập , xây_dựng lực_lượng , trang_bị , phương_tiện , công_trình phòng_thủ dân_sự ; \n e ) quy_định và hướng_dẫn bảo_đảm ngân_sách cho hoạt_động phòng_thủ dân_sự ; \n g ) thẩm_định , phê_duyệt các dự_án , thiết_kế và nghiệm_thu công_trình xây_dựng về phòng_thủ dân_sự ; kiểm_định và chứng_nhận các điều_kiện an_toàn về phương_tiện và an_toàn phòng_thủ dân_sự ; \n h ) tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng , phổ_biến tiến_bộ khoa_học và công_nghệ về phòng_thủ dân_sự ; \n i ) hợp_tác quốc_tế về phòng_thủ dân_sự ; \n k ) kiểm_tra , thanh_tra nhà_nước về phòng_thủ dân_sự ; \n n ) tổ_chức thống_kê nhà_nước về phòng_thủ dân_sự ; \n m ) sơ_kết , tổng_kết , khen_thưởng , xử_lý vi_phạm về phòng_thủ dân_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự\na) Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự;\nb) Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự;\nc) Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự thuộc lĩnh vực được phân công trên phạm vi cả nước;\nd) Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự tại địa phương.", "header": "['Nghị định 02/2019/NĐ-CP về phòng thủ dân sự' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về phòng_thủ dân_sự \n a ) chính_phủ thống_nhất quản_lý nhà_nước về phòng_thủ dân_sự ; \n b ) bộ quốc_phòng chịu trách_nhiệm trước chính_phủ thực_hiện quản_lý nhà_nước về phòng_thủ dân_sự ; \n c ) các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình chịu trách_nhiệm trước chính_phủ thực_hiện quản_lý nhà_nước về phòng_thủ dân_sự thuộc lĩnh_vực được phân_công trên phạm_vi cả nước ; \n d ) ủy_ban nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý nhà_nước về phòng_thủ dân_sự tại địa_phương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 5. Chiến lược quốc gia phòng thủ dân sự\n1. Chiến lược quốc gia phòng thủ dân sự được xây dựng theo chu kỳ 10 năm, tầm nhìn 20 năm và được cập nhật, điều chỉnh định kỳ 05 năm hoặc khi có thảm họa, chiến tranh.\n2. Cơ sở xây dựng chiến lược quốc gia phòng thủ dân sự:\na) Chủ trương, đườ