Document ID: 498349

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN VÌ SỰ TIẾN BỘ CỦA PHỤ NỮ TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 131/2011/TT-BQP NGÀY 15 THÁNG 7 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bình đẳng giới ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 70/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc thi hành Luật Bình đẳng giới;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế hoạt động của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 131/2011/TT-BQP ngày 15 tháng 7 năm 2011.\n1. Khoản 3 Điều 4 sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Các Ủy viên là đại diện thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Văn phòng Bộ Quốc phòng, Văn phòng Tổng cục Chính trị, Cục Cán bộ, Cục Tuyên huấn, Cục Tổ chức, Cục Chính sách, Cục Dân vận, Cục Quân lực, Cục Nhà trường, Cục Tài chính, Cục Quân y, Báo Quân đội nhân dân, Trung tâm Phát thanh - Truyền hình Quân đội, Bảo hiểm xã hội/BQP, Ban Phụ nữ Quân đội, Ban Công đoàn Quốc phòng, Ban Thanh niên Quân đội”. 1. Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng.\n2. Điều 5 sửa đổi, bổ sung như sau: 2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác”.\na) Tên gọi Điều 5 sửa thành: “Điều 5. Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ từ cấp cơ sở đến cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng gồm các thành viên”.\nb) Khoản 3 Điều 5 sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Các Ủy viên là đại diện chỉ huy các cơ quan, phòng, ban hoặc trợ lý (đối với đơn vị không tổ chức phòng, ban): Văn phòng, quân lực, cán bộ, tổ chức, tuyên huấn, chính sách, dân vận, quân huấn - nhà trường (đào tạo), tài chính, quân y, báo chí, công tác quần chúng, trong đó: - Đối với cơ quan, đơn vị có Phòng hoặc Ban công tác quần chúng thì cơ cấu hai Ủy viên thuộc Phòng hoặc Ban công tác quần chúng gồm Trưởng phòng (ban) và trợ lý phụ nữ. - Đối với cơ quan, đơn vị không có Phòng hoặc Ban công tác quần chúng thì cơ cấu ủy viên là trợ lý phụ nữ, công đoàn, thanh niên hoặc trợ lý đảm nhiệm (cán bộ kiêm nhiệm) công tác quần chúng. - Đối với đơn vị cơ sở, cơ cấu đồng chí Chủ tịch Hội Phụ nữ là Ủy viên”.\nc) Khoản 4 Điều 5 sửa đổi, bổ sung như sau: “4. Cơ quan thường trực của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ: - Cơ quan, đơn vị có Phòng hoặc Ban công tác quần chúng: Cơ quan thường trực của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ là Phòng hoặc Ban công tác quần chúng; đồng chí Trưởng phòng hoặc Trưởng ban công tác quần chúng là Ủy viên thường trực; đồng chí trợ lý phụ nữ là Ủy viên kiêm thư ký. - Cơ quan, đơn vị không có Phòng, Ban công tác quần chúng: Cơ quan thường trực Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ là cơ quan chính trị cùng cấp; đồng chí trợ lý phụ nữ hoặc trợ lý công tác quần chúng là Ủy viên thường trực kiêm thư ký”.\n3. Bổ sung khoản 7 vào Điều 10 như sau: “7. Nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản hướng dẫn khen thưởng; tổng hợp, thẩm định, xin ý kiến các Ủy viên Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ, báo cáo Thủ trưởng Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ hoặc Thủ trưởng đơn vị xem xét, quyết định khen thưởng theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định”.\n4. Điều 16 sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 16. Nguồn kinh phí bảo đảm", "header": "['Thông tư 167/2021/TT-BQP sửa đổi Quy chế hoạt động của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam kèm theo Thông tư 131/2011/TT-BQP do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 565, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều quy_chế hoạt_động của ban vì sự tiến_bộ của phụ_nữ trong quân_đội nhân_dân việt nam ban_hành kèm theo thông_tư số 131 / 2011 / tt - bqp ngày 15 tháng 7 năm 2011 . \n 1 . khoản 3 điều 4 sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 3 . các ủy_viên là đại_diện thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị : bộ tư_lệnh bộ_đội biên_phòng , văn_phòng bộ quốc_phòng , văn_phòng tổng_cục chính_trị , cục cán_bộ , cục tuyên_huấn , cục tổ_chức , cục chính_sách , cục dân_vận , cục quân_lực , cục nhà_trường , cục tài_chính , cục quân_y , báo quân_đội nhân_dân , trung_tâm phát_thanh - truyền_hình quân_đội , bảo_hiểm xã_hội / bqp , ban phụ_nữ quân_đội , ban_công_đoàn quốc_phòng , ban thanh_niên quân_đội ” . 1 . ngân_sách nhà_nước chi thường_xuyên cho quốc_phòng . \n 2 . điều 5 sửa_đổi , bổ_sung như sau : 2 . nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ” . \n a ) tên gọi điều 5 sửa thành : “ điều 5 . ban vì sự tiến_bộ của phụ_nữ từ cấp cơ_sở đến cấp trực_thuộc bộ quốc_phòng gồm các thành_viên ” . \n b ) khoản 3 điều 5 sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 3 . các ủy_viên là đại_diện chỉ_huy các cơ_quan , phòng , ban hoặc trợ_lý ( đối_với đơn_vị không tổ_chức phòng , ban ) : văn_phòng , quân_lực , cán_bộ , tổ_chức , tuyên_huấn , chính_sách , dân_vận , quân huấn - nhà_trường ( đào_tạo ) , tài_chính , quân_y , báo_chí , công_tác quần_chúng , trong đó : - đối_với cơ_quan , đơn_vị có phòng hoặc ban_công_tác quần_chúng thì cơ_cấu hai ủy_viên thuộc phòng hoặc ban_công_tác quần_chúng gồm trưởng_phòng ( ban ) và trợ_lý phụ_nữ . - đối_với cơ_quan , đơn_vị không có phòng hoặc ban_công_tác quần_chúng thì cơ_cấu_ủy_viên là trợ_lý phụ_nữ , công_đoàn , thanh_niên hoặc trợ_lý đảm_nhiệm ( cán_bộ kiêm_nhiệm ) công_tác quần_chúng . - đối_với đơn_vị cơ_sở , cơ_cấu đồng_chí chủ_tịch hội phụ_nữ là ủy_viên ” . \n c ) khoản 4 điều 5 sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 4 . cơ_quan thường_trực của ban vì sự tiến_bộ của phụ_nữ : - cơ_quan , đơn_vị có phòng hoặc ban_công_tác quần_chúng : cơ_quan thường_trực của ban vì sự tiến_bộ của phụ_nữ là phòng hoặc ban_công_tác quần_chúng ; đồng_chí trưởng_phòng hoặc trưởng ban_công_tác quần_chúng là ủy_viên thường_trực ; đồng_chí trợ_lý phụ_nữ là ủy_viên kiêm thư_ký . - cơ_quan , đơn_vị không có phòng , ban_công_tác quần_chúng : cơ_quan thường_trực_ban vì sự tiến_bộ của phụ_nữ là cơ_quan chính_trị cùng cấp ; đồng_chí trợ_lý phụ_nữ hoặc trợ_lý công_tác quần_chúng là ủy_viên thường_trực kiêm thư_ký ” . \n 3 . bổ_sung khoản 7 vào điều 10 như sau : “ 7 . nghiên_cứu , tham_mưu xây_dựng văn_bản hướng_dẫn khen_thưởng ; tổng_hợp , thẩm_định , xin ý_kiến các ủy viên ban vì sự tiến_bộ của phụ_nữ , báo_cáo thủ_trưởng ban vì sự tiến_bộ của phụ_nữ hoặc thủ_trưởng đơn_vị xem_xét , quyết_định khen_thưởng theo thẩm_quyền hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng theo quy_định ” . \n 4 . điều 16 sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 16 . nguồn kinh_phí bảo_đảm", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2022.\n2. Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư.", "header": "['Thông tư 167/2021/TT-BQP sửa đổi Quy chế hoạt động của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam kèm theo Thông tư 131/2011/TT-BQP do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2022 . \n 2 . chủ_nhiệm tổng_cục chính_trị , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư .", "pointer_link": "['Điều 2']"}]