Document ID: 321445

Title: VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ khoản 5 Điều 30 Luật kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về nội dung báo cáo tài chính nhà nước; việc tổ chức thực hiện lập, công khai báo cáo tài chính nhà nước; trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc cung cấp thông tin phục vụ việc lập báo cáo tài chính nhà nước.", "header": "['Nghị định 25/2017/NĐ-CP về báo cáo tài chính nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về nội_dung báo_cáo tài_chính nhà_nước ; việc tổ_chức thực_hiện lập , công_khai_báo_cáo tài_chính nhà_nước ; trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị , địa_phương trong việc cung_cấp thông_tin phục_vụ_việc lập báo_cáo tài_chính nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị có nhiệm vụ lập báo cáo tài chính nhà nước và các cơ quan, đơn vị, tổ chức có nhiệm vụ cung cấp thông tin để lập báo cáo tài chính nhà nước, bao gồm:\na) Bộ Tài chính;\nb) Kho bạc Nhà nước các cấp;\nc) Cơ quan quản lý, thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước các cấp;\nd) Cơ quan quản lý tài sản, nguồn vốn của Nhà nước các cấp;\nđ) Cơ quan nhà nước, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;\ne) Cơ quan, tổ chức quản lý quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách;\ng) Đơn vị sự nghiệp công lập.\n2. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng báo cáo tài chính nhà nước.", "header": "['Nghị định 25/2017/NĐ-CP về báo cáo tài chính nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đơn_vị có nhiệm_vụ lập báo_cáo tài_chính nhà_nước và các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức có nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin để lập báo_cáo tài_chính nhà_nước , bao_gồm : \n a ) bộ tài_chính ; \n b ) kho_bạc nhà_nước các cấp ; \n c ) cơ_quan quản_lý , thực_hiện thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ; \n d ) cơ_quan quản_lý_tài_sản , nguồn vốn của nhà_nước các cấp ; \n đ ) cơ_quan nhà_nước , tổ_chức có sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; \n e ) cơ_quan , tổ_chức quản_lý quỹ tài_chính nhà_nước_ngoài ngân_sách ; \n g ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 2 . các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng báo_cáo tài_chính nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Báo cáo cung cấp thông tin tài chính: Là báo cáo của các cơ quan, đơn vị, tổ chức quy định tại khoản 1 các Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định này lập theo biểu mẫu do Bộ Tài chính hướng dẫn để cung cấp các thông tin tài chính của đơn vị mình và các đơn vị cấp dưới (nếu có), phục vụ lập báo cáo tài chính nhà nước.\n2. Báo cáo tổng hợp thông tin tài chính huyện: Là báo cáo do Kho bạc Nhà nước cấp huyện lập, phản ánh toàn bộ thông tin tài chính nhà nước có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc do Nhà nước quản lý trên phạm vi quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là huyện) để phục vụ lập báo cáo tài chính nhà nước.", "header": "['Nghị định 25/2017/NĐ-CP về báo cáo tài chính nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính : là báo_cáo của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức quy_định tại khoản 1 các điều 16 , điều 17 , điều 18 nghị_định này lập theo biểu_mẫu do bộ tài_chính hướng_dẫn để cung_cấp các thông_tin tài_chính của đơn_vị mình và các đơn_vị cấp dưới ( nếu có ) , phục_vụ lập báo_cáo tài_chính nhà_nước . \n 2 . báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : là báo_cáo do kho_bạc nhà_nước cấp huyện lập , phản_ánh toàn_bộ thông_tin tài_chính nhà_nước có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước hoặc do nhà_nước quản_lý trên phạm_vi quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( gọi chung là huyện ) để phục_vụ lập báo_cáo tài_chính nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phạm vi lập báo cáo tài chính nhà nước\n1. Báo cáo tài chính nhà nước được lập trên phạm vi toàn quốc (gọi chung là Báo cáo tài chính nhà nước toàn quốc) và trên phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là Báo cáo tài chính nhà nước tỉnh).\n2. Báo cáo tài chính nhà nước toàn quốc phản ánh toàn bộ thông tin tài chính nhà nước có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc do Nhà nước quản lý trên phạm vi toàn quốc.\n3. Báo cáo tài chính nhà nước tỉnh phản ánh toàn bộ thông tin tài chính nhà nước có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc do Nhà nước quản lý trên phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là tỉnh).", "header": "['Nghị định 25/2017/NĐ-CP về báo cáo tài chính nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 4 . phạm_vi lập báo_cáo tài_chính nhà_nước \n 1 . báo_cáo tài_chính nhà_nước được lập trên phạm_vi toàn_quốc ( gọi chung là báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc ) và trên phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh ) . \n 2 . báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc phản_ánh toàn_bộ thông_tin tài_chính nhà_nước có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước hoặc do nhà_nước quản_lý trên phạm_vi toàn_quốc . \n 3 . báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh phản_ánh toàn_bộ thông_tin tài_chính nhà_nước có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước hoặc do nhà_nước quản_lý trên phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Báo cáo tình hình tài chính nhà nước\n1. Báo cáo tình hình tài chính nhà nước là báo cáo tài chính tổng hợp, dùng để phản ánh toàn bộ thông tin về tài sản; nợ phải trả; nguồn vốn của Nhà nước trên phạm vi toàn quốc hoặc phạm vi tỉnh tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo.\n2. Nội dung của báo cáo tình hình tài chính nhà nước:\na) Tài sản của Nhà nước: Tài sản của Nhà nước bao gồm toàn bộ tài sản Nhà nước giao cho các đơn vị thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này nắm giữ, quản lý và sử dụng theo quy định: Tiền và các khoản tương đương tiền; các khoản phải thu; hàng tồn kho; đầu tư tài chính; cho vay; tài sản cố định hữu hình; xây dựng cơ bản dở dang; tài sản cố định vô hình; tài sản khác.\nb) Nợ phải trả của Nhà nước: Nợ phải trả của Nhà nước bao gồm toàn bộ các khoản nợ của Chính phủ, nợ của chính quyền địa phương và các khoản phải trả khác của các đơn vị thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị định này có nghĩa vụ phải trả.\nc) Nguồn vốn của Nhà nước: Nguồn vốn của Nhà nước bao gồm nguồn vốn hình thành tài sản; thặng dư (hoặc thâm hụt) lũy kế từ hoạt động tài chính nhà nước, nguồn vốn khác của Nhà nước.\n3. Biểu mẫu báo cáo tình hình tài chính nhà nước toàn quốc và tỉnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 25/2017/NĐ-CP về báo cáo tài chính nhà nước'\n 'Chương II. NỘI DUNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC']", "len_tokenizer": 239, "lower_segmented_text": "điều 5 . báo_cáo tình_hình tài_chính nhà_nước \n 1 . báo_cáo tình_hình tài_chính nhà_nước là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , dùng để phản_ánh toàn_bộ thông_tin về tài_sản ; nợ phải trả ; nguồn vốn của nhà_nước trên phạm_vi toàn_quốc hoặc phạm_vi tỉnh tại thời_điểm kết_thúc kỳ báo_cáo . \n 2 . nội_dung của báo_cáo tình_hình tài_chính nhà_nước : \n a ) tài_sản của nhà_nước : tài_sản của nhà_nước bao_gồm toàn_bộ tài_sản nhà_nước giao cho các đơn_vị thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định này nắm giữ , quản_lý và sử_dụng theo quy_định : tiền và các khoản tương_đương tiền ; các khoản phải thu ; hàng tồn_kho ; đầu_tư tài_chính ; cho vay ; tài_sản cố_định hữu_hình ; xây_dựng cơ_bản dở_dang ; tài_sản cố_định vô_hình ; tài_sản khác . \n b ) nợ phải trả của nhà_nước : nợ phải trả của nhà_nước bao_gồm toàn_bộ các khoản nợ của chính_phủ , nợ của chính_quyền địa_phương và các khoản phải trả khác của các đơn_vị thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 2 của nghị_định này có nghĩa_vụ phải trả . \n c ) nguồn vốn của nhà_nước : nguồn vốn của nhà_nước bao_gồm nguồn vốn hình_thành_tài_sản ; thặng_dư ( hoặc thâm_hụt ) lũy kế từ hoạt_động tài_chính nhà_nước , nguồn vốn khác của nhà_nước . \n 3 . biểu_mẫu báo_cáo tình_hình tài_chính nhà_nước toàn_quốc và tỉnh quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Báo