Document ID: 402848

Title: QUY ĐỊNH PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm năm 2010 và Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 22/02/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm, bao gồm:\na) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;\nb) Sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định, trừ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên;\nc) Sơ chế nhỏ lẻ;\nd) Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ;\nđ) Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn; (sau đây gọi tắt là cơ sở).\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến cơ sở nêu tại Khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 17/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 196, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định phương_thức quản_lý điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh nông_lâm_thủy_sản không thuộc diện cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_sở không thuộc diện cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 1 điều 12 nghị_định số 15 / 2018 / nđ - cp ngày 22 / 02 / 2018 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật an_toàn thực_phẩm , bao_gồm : \n a ) sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; \n b ) sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định , trừ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên ; \n c ) sơ_chế nhỏ_lẻ ; \n d ) kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; \n đ ) kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến cơ_sở nêu tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Phương thức quản lý. Phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết và xử lý các cơ sở vi phạm cam kết.", "header": "['Thông tư 17/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 3 . phương_thức quản_lý . phương_thức quản_lý điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm_thủy_sản không thuộc diện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được thực_hiện thông_qua việc tổ_chức ký cam_kết , kiểm_tra việc thực_hiện nội_dung đã cam_kết và xử_lý các cơ_sở vi_phạm cam_kết .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức ký cam kết\n1. Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này ký bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn.\n2. Nội dung bản cam kết: theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.\n3. Thời hạn ký cam kết: 3 năm/lần.", "header": "['Thông tư 17/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức ký cam_kết \n 1 . cơ_quan được phân_công quản_lý phổ_biến , hướng_dẫn về thực_hành sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm an_toàn và tổ_chức cho các cơ_sở quy_định tại khoản 1 điều 2 thông_tư này ký bản cam_kết sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm an_toàn . \n 2 . nội_dung bản cam_kết : theo mẫu tại phụ_lục i kèm theo thông_tư này . \n 3 . thời_hạn ký cam_kết : 3 năm / lần .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết\n1. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất, kinh doanh nêu tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện theo kế hoạch kiểm tra được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt hàng năm. Biên bản kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.\n2. Kiểm tra đột xuất: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện kiểm tra đột xuất khi có sự cố về an toàn thực phẩm liên quan hoặc theo chỉ đạo của cơ quan cấp trên.", "header": "['Thông tư 17/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 5 . kiểm_tra việc thực_hiện nội_dung đã cam_kết \n 1 . kiểm_tra việc thực_hiện nội_dung đã cam_kết của các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nêu tại khoản 1 điều 2 thông_tư này : cơ_quan được phân_công quản_lý thực_hiện theo kế_hoạch kiểm_tra được ủy_ban nhân_dân các cấp phê_duyệt hàng năm . biên_bản kiểm_tra theo mẫu tại phụ_lục ii kèm theo thông_tư này . \n 2 . kiểm_tra đột_xuất : cơ_quan được phân_công quản_lý thực_hiện kiểm_tra đột_xuất khi có sự_cố về an_toàn thực_phẩm liên_quan hoặc theo chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Xử lý cơ sở vi phạm cam kết\n1. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần đầu: Cơ quan được phân công quản lý nhắc nhở cơ sở tuân thủ bản cam kết.\n2. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần thứ hai: Cơ quan được phân công quản lý công khai việc cơ sở không thực hiện đúng cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn.\n3. Đối với cơ sở vi phạm cam kết gây hậu quả nghiêm trọng hoặc cơ sở vi phạm cam kết từ lần thứ 3 trở đi: Tùy theo mức độ vi phạm, cơ quan được phân công quản lý kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định pháp luật hiện hành.", "header": "['Thông tư 17/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 6 . xử_lý cơ_sở vi_phạm cam_kết \n 1 . đối_với các cơ_sở vi_phạm cam_kết lần đầu : cơ_quan được phân_công quản_lý nhắc_nhở cơ_sở tuân_thủ bản cam_kết . \n 2 . đối_với các cơ_sở vi_phạm cam_kết lần thứ hai : cơ_quan được phân_công quản_lý công_khai việc cơ_sở không thực_hiện đúng cam_kết sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm an_toàn . \n 3 . đối_với cơ_sở vi_phạm cam_kết gây hậu_q