Document ID: 259773

Title: VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu sử dụng đất. STT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hiện trạng (ngày 01/01/2011) Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng 289.377,00 100,00 361.772,00 100,00 337.995,00 100,00 I Địa bàn Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 1 Thành phố Hà Nội 8.453,00 2,92 14.477,00 4,00 10.608.00 3,14 II Địa bàn Quân khu 1 1 Bắc Kạn 4.019,00 1,39 4.030,00 1,11 4.028,00 1,19 2 Bắc Ninh 139,00 0,05 223,00 0,06 209,00 0,06 3 Bắc Giang 24.229,00 8,37 24.484,00 6,77 24.443,00 7,23 4 Cao Bằng 1.416,00 0,49 1.784,00 0,49 1.703,00 0,50 5 Thái Nguyên 2.557,00 0,88 5.870,00 1,62 3.031,00 0,90 6 Lạng Sơn 11.481,00 3,97 13.636,00 3,77 13.286,00 3,93 III Địa bàn Quân khu 2 I Điện Biên 2.063,00 0,71 1.533,00 0,42 1.619,00 0,48 2 Lai Châu 239,00 0,08 3.887,00 1,07 3.294,00 0,97 3 Sơn La 1.925,00 0,67 5.054,00 1,40 4.546,00 1,34 4 Phú Thọ 2.302.00 0,80 4.605,00 1,27 2.906,00 0,86 5 Vĩnh Phúc 1.284,00 0,44 2.841,00 0,79 2.529,00 0,75 6 Lào Cai 1.307,00 0,45 1.952,00 0,54 1.658,00 0,49 7 Yên Bái 1.986,00 0,69 7.999,00 2,21 7.100,00 2,10 8 Hà Giang 693,00 0,24 1.863,00 0,51 1.673,00 0,49 9 Tuyên Quang 2.372,00 0,82 2.797,00 0,77 2.728,00 0,81 IV Địa bàn Quân khu 3 1 Thành phố Hải Phòng 2.036,00 0,70 2.916,00 0,81 2.773,00 0,82 2 Quảng Ninh 4.727,00 1,63 7.237,00 2,00 6.829,00 2,02 3 Thái Bình 150,00 0,05 264,00 0,07 245,00 0,07 4 Nam Định 101,00 0,03 241,00 0,07 214,00 0,06 5 Ninh Bình 1.106,00 0,38 1.500,00 0,41 1.436,00 0,42 6 Hà Nam 184,00 0,06 197,00 0,05 202,00 0,06 7 Hòa Bình 3.529,00 1,22 4.427,00 1,22 4.281,00 1,27 8 Hưng Yên 73,00 0,03 239,00 0,07 212,00 0,06 9 Hải Dương 296,00 10,10 917,00 0,25 816,00 0,24 V Địa bàn Quân khu 4 1 Thanh Hóa 4.950,00 1,71 4.965,00 1,37 4.963,00 1,47 2 Nghệ An 4.171,00 1,44 15.936,00 4,40 14.025,00 4,15 3 Hà Tĩnh 1.893,00 0,65 5.000,00 1,38 4.495,00 1,33 4 Quảng Bình 4.147,00 1,43 6.209,00 1,72 5.593,00 1,65 5 Quảng Trị 1.213,00 0,42 1.618,00 0,45 1.616,00 0,48 6 Thừa Thiên Huế 1.382,00 0,48 2.568,00 0,71 2.360,00 0,70 VI Địa bàn Quân khu 5 1 Thành phố Đà Nẵng 32.883,00 11,36 1.929,00 0,53 2.078,00 0,61 2 Quảng Nam 4.604,00 1,59 5.390,00 1,49 5.262,00 1,56 3 Quảng Ngãi 674,00 0,23 1.192,00 0,33 1.108,00 0,33 4 Bình Định 6.392,00 2,21 7.527,00 2,08 7.100,00 2,10 5 Phú Yên 2.151,00 0,74 10.638,00 2,94 9.259,00 2,74 6 Khánh Hòa 64.218,00 22,19 20.937,00 5,79 34.019,00 10,06 7 Ninh Thuận 2.519,00 0,87 3.547,00 0,98 3.161,00 0,94 8 Gia Lai 9.686,00 3,35 36.711,00 10,15 27.915,00 8,26 9 Kon Tum 2.107,00 0,73 2.430,00 0,67 2.378,00 0,70 10 Đắk Lắk 5.738,00 1,98 30.489,00 8,43 26.568,00 7,86 11 Đắk Nông 1.659,00 0,57 8.102,00 2,24 5.311,00 1,57 VII Địa bàn Quân khu 7 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.281,00 0,79 3.181,00 0,88 3.035,00 0,90 2 Long An 330,00 0,11 972,00 0,27 868,00 0,26 3 Tây Ninh 959,00 0,33 1.548,00 0,43 1.452,00 0,43 4 Bình Dương 1.996,00 0,69 2.362,00 0,65 2.303,00 0,68 5 Bình Phước 2.685,00 0,93 5.168,00 1,43 4.765,00 1,41 6 Lâm Đồng 2.356,00 0,81 4.781,00 1,32 4.387,00 1,30 7 Đồng Nai 14.476,00 5,00 14.600,00 4,04 14.580,00 4,31 8 Bình Thuận 13.615,00 4,70 11.891,00 3,29 11.876,00 3,51 9 Bà Rịa -Vũng Tàu 7.213,00 2,49 8.616,00 2,38 8.388,00 2,48 VIII Địa bàn Quân khu 9 1 Thành phố Cần Thơ 926,00 0,32 898,00 0,25 903,00 0,27 2 Tiền Giang 699,00 0,24 718,00 0,20 715,00 0,21 3 Vĩnh Long 318,00 0,11 307,00 0,08 309,00 0,09 4 Đồng Tháp 3.079,00 1,06 292,00 0,08 745,00 0,22 5 An Giang 801,00 0,28 3.554,00 0,98 3.514,00 1,04 6 Kiên Giang 1.251,00 0,43 10.607,00 2,93 9.087,00 2,69 7 Hậu Giang 54,00 0,02 145.00 0,04 130,00 0,04 8 Trà Vinh 360,00 0,12 398,00 0,11 381,00 0,11 9 Sóc Trăng 443,00 0,15 1.173,00 0,32 1.053,00 0,31 10 Cà Mau 5.519,00 1,91 7.052,00 2,12 7.575,00 2,24 11 Bến Tre 849,00 0,29 1.147,00 0,32 1.099,00 0,33 12 Bạc Liêu 113,00 0,04 1.601,00 0,44 1.250,00 0,37", "header": "['Nghị quyết 91/NQ-CP năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 1395, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu sử_dụng đất . stt tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hiện_trạng ( ngày 01 / 01 / 2011 ) quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 kế_hoạch sử_dụng đất đến năm 2015 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng 289.377,00 100,00 361.772,00 100,00 337.995,00 100,00 i địa_bàn bộ tư_lệnh thủ_đô hà_nội 1 thành_phố hà_nội 8.453,00 2,92 14.477,00 4,00 10.608.00 3,14 ii địa_bàn quân_khu 1 1 bắc kạn 4.019,00 1,39 4.030,00 1,11 4.028,00 1,19 2 bắc ninh 139,00 0,05 223,00 0,06 209,00 0,06 3 bắc giang 24.229,00 8,37 24.484,00 6,77 24.443,00 7,23 4 cao bằng 1.416,00 0,49 1.784,00 0,49 1.703,00 0,50 5 thái nguyên 2.557,00 0,88 5.870,00 1,62 3.031,00 0,90 6 lạng sơn 11.481,00 3,97 13.636,00 3,77 13.286,00 3,93 iii địa_bàn quân_khu 2 i điện biên 2.063,00 0,71 1.533,00 0,42 1.619,00 0,48 2 lai châu 239,00 0,08 3.887,00 1,07 3.294,00 0,97 3 sơn la 1.925,00 0,67 5.054,00 1,40 4.546,00 1,34 4 phú thọ 2.302.00 0,80 4.605,00 1,27 2.906,00 0,86 5 vĩnh phúc 1.284,00 0,44 2.841,00 0,79 2.529,00 0,75 6 lào cai 1.307,00 0,45 1.952,00 0,54 1.658,00 0,49 7 yên bái 1.986,00 0,69 7.999,00 2,21 7.100,00 2,10 8 hà_giang 693,00 0,24 1.863,00 0,51 1.673,00 0,49 9 tuyên quang 2.372,00 0,82 2.797,00 0,77 2.728,00 0,81 iv địa_bàn quân_khu 3 1 thành_phố hải phòng 2.036,00 0,70 2.916,00 0,81 2.773,00 0,82 2 quảng_ninh 4.727,00 1,63 7.237,00 2,00 6.829,00 2,02 3 thái_bình 150,00 0,05 264,00 0,07 245,00 0,07 4 nam định 101,00 0,03 241,00 0,07 214,00 0,06 5 ninh bình 1.106,00 0,38 1.500,00 0,41 1.436,00 0,42 6 hà_nam 184,00 0,06 197,00 0,05 202,00 0,06 7 hòa bình 3.529,00 1,22 4.427,00 1,22 4.281,00 1,27 8 hưng yên 73,00 0,03 239,00 0,07 212,00 0,06 9 hải_dương 296,00 10,10 917,00 0,25 816,00 0,24 v địa_bàn quân_khu 4 1 thanh_hóa 4.950,00 1,71 4.965,00 1,37 4.963,00 1,47 2 nghệ_an 4.171,00 1,44 15.936,00 4,40 14.025,00 4,15 3 hà_tĩnh 1.893,00 0,65 5.000,00 1,38 4.495,00 1,33 4 quảng_bình 4.147,00 1,43 6.209,00 1,72 5.593,00 1,65 5 quảng_trị 1.213,00 0,42 1.618,00 0,45 1.616,00 0,48 6 thừa thiên huế 1.382,00 0,48 2.568,00 0,71 2.360,00 0,70 vi địa_bàn quân_khu 5 1 thành_phố đà_nẵng 32.883,00 11,36 1.929,00 0,53 2.078,00 0,61 2 quảng_nam 4.604,00 1,59 5.390,00 1,49 5.262,00 1,56 3 quảng_ngãi 674,00 0,23 1.192,00 0,33 1.108,00 0,33 4 bình định 6.392,00 2,21 7.527,00 2,08 7.100,00 2,10 5 phú yên 2.151,00 0,74 10.638,00 2,94 9.259,00 2,74 6 khánh hòa 64.218,00 22,19 20.937,00 5,79 34.019,00 10,06 7 ninh thuận 2.519,00 0,87 3.547,00 0,98 3.161,00 0,94 8 gia lai 9.686,00 3,35 36.711,00 10,15 27.915,00 8,26 9 kon tum 2.107,00 0,73 2.430,00 0,67 2.378,00 0,70 10 đắk lắk 5.738,00 1,98 30.489,00 8,43 26.568,00 7,86 11 đắk nông 1.659,00 0,57 8.102,00 2,24 5.311,00 1,57 vii địa_bàn quân_khu 7 1 thành_phố hồ chí minh 2.281,00 0,79 3.181,00 0,88 3.035,00 0,90 2 long an 330,00 0,11 972,00 0,27 868,00 0,26 3 tây ninh 959,00 0,33 1.548,00 0,43 1.452,00 0,43 4 bình dương 1.996,00 0,69 2.362,00 0,65 2.303,00 0,68 5 bình phước 2.685,00 0,93 5.168,00 1,43 4.765,00 1,41 6 lâm đồng 2.356,00 0,81 4.781,00 1,32 4.387,00 1,30 7 đồng nai 14.476,00 5,00 14.600,00 4,04 14.580,00 4,31 8 bình thuận 13.615,00 4,70 11.891,00 3,29 11.876,00 3,51 9 bà rịa - vũng_tàu 7.213,00 2,49 8.616,00 2,38 8.388,00 2,48 viii địa_bàn quân_khu 9 1 thành_phố cần thơ 926,00 0,32 898,00 0,25 903,00 0,27 2 tiền giang 699,00 0,24 718,00 0,20 715,00 0,21 3 vĩnh long 318,00 0,11 307,00 0,08 309,00 0,09 4 đồng tháp 3.079,00 1,06 292,00 0,08 745,00 0,22 5 an giang 801,00 0,28 3.554,00 0,98 3.514,00 1,04 6 kiên giang 1.251,00 0,43 10.607,00 2,93 9.087,00 2,69 7 hậu giang 54,00 0,02 145.00 0,04 130,00 0,04 8 trà vinh 360,00 0,12 398,00 0,11 381,00 0,11 9 só