Document ID: 258248

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 131/2009/QĐ-TTG NGÀY 02 THÁNG 11 NĂM 2009 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn cụ thể các chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (bao gồm công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư nông thôn.\n2. Các công trình cấp nước nhỏ lẻ quy mô hộ gia đình (giếng đào, giếng khoan, lu, bể chứa nước...) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị cấp nước) thực hiện toàn bộ hoặc một số công đoạn trong các hoạt động đầu tư xây dựng, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ về cung cấp nước sạch nông thôn.\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia hoạt động đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn.\nĐiều 3. Các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ cấp nước sạch nông thôn\n1. Ưu đãi về đất đai.\n2. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp.\n3. Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và huy động vốn.\n4. Hỗ trợ giá tiêu thụ nước sạch.", "header": "['Thông tư liên tịch 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 131/2009/QĐ-TTg về chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 225, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn cụ_thể các chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ , khuyến_khích , thu_hút đầu_tư xây_dựng các công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung ( bao_gồm công_trình xây_dựng mới hoặc cải_tạo , nâng_cấp ) và quản_lý , khai_thác các công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung phục_vụ cho sinh_hoạt và các mục_đích khác của cộng_đồng dân_cư nông_thôn . \n 2 . các công_trình cấp_nước nhỏ_lẻ quy_mô hộ gia_đình ( giếng đào , giếng_khoan , lu , bể chứa nước ... ) không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác , tư_nhân ( sau đây gọi chung là các đơn_vị cấp_nước ) thực_hiện toàn_bộ hoặc một_số công_đoạn trong các hoạt_động đầu_tư xây_dựng , chuyển_giao công_nghệ , quản_lý khai_thác , sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ về cung_cấp nước_sạch nông_thôn . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tham_gia hoạt_động đầu_tư , quản_lý và khai_thác công_trình cấp nước_sạch nông_thôn . \n điều 3 . các chính_sách khuyến_khích , ưu_đãi , hỗ_trợ_cấp nước_sạch nông_thôn \n 1 . ưu_đãi về đất_đai . \n 2 . ưu_đãi về thuế thu_nhập doanh_nghiệp . \n 3 . hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước và huy_động vốn . \n 4 . hỗ_trợ_giá tiêu_thụ nước_sạch .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn được Nhà nước miễn tiền cho thuê đất.\na) Đất được thuê cho xây dựng công trình cấp nước bao gồm: Đất để xây dựng công trình khai thác và xử lý nước; đất xây dựng đường ống và công trình trên mạng lưới đường ống cấp nước và các công trình hỗ trợ quản lý, vận hành hệ thống cấp nước (nhà hành chính, nhà quản lý, điều hành, nhà xưởng, kho bãi vật tư, thiết bị).\nb) Các tỉnh dành quỹ đất để xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy hoạch cấp nước được phê duyệt.", "header": "['Thông tư liên tịch 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 131/2009/QĐ-TTg về chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ TRONG HOẠT ĐỘNG CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN'\n 'Điều 4. Ưu đãi về đất đai']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung phục_vụ cho cộng_đồng dân_cư nông_thôn được nhà_nước miễn tiền cho thuê đất . \n a ) đất được thuê cho xây_dựng công_trình cấp_nước bao_gồm : đất để xây_dựng công_trình khai_thác và xử_lý nước ; đất xây_dựng đường_ống và công_trình trên mạng_lưới đường_ống cấp_nước và các công_trình hỗ_trợ quản_lý , vận_hành hệ_thống cấp_nước ( nhà hành_chính , nhà quản_lý , điều_hành , nhà_xưởng , kho_bãi vật_tư , thiết_bị ) . \n b ) các tỉnh dành quỹ đất để xây_dựng công_trình cấp nước_sạch tập_trung nông_thôn trong kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm theo quy_hoạch cấp_nước được phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đất được nhà nước cho thuê đối với các công trình sử dụng đất để xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn phải bảo đảm các quy định sau:\na) Không được tính giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị tài sản của công trình đầu tư.\nb) Không được quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng, cho, cho thuê quyền sử dụng đất thuê.\nc) Không được thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất để vay vốn.\nd) Không được góp vốn bằng quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất, kinh doanh.", "header": "['Thông tư liên tịch 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 131/2009/QĐ-TTg về chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ TRONG HOẠT ĐỘNG CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN'\n 'Điều 4. Ưu đãi về đất đai']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đất được nhà_nước cho thuê đối_với các công_trình sử_dụng đất để xây_dựng công_trình cấp nước_sạch nông_thôn phải bảo_đảm các quy_định sau : \n a ) không được tính giá_trị quyền sử_dụng đất vào giá_trị tài_sản của công_trình đầu_tư . \n b ) không được quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng , cho , cho thuê quyền sử_dụng đất thuê . \n c ) không được thế_chấp , bảo_lãnh bằng quyền sử_dụng đất để vay vốn . \n d ) không được góp vốn bằng quyền sử_dụng đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trình tự, thủ tục hồ sơ để được thuê đất thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).", "header": "['Thông tư liên tịch 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 131/2009/QĐ-TTg về chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ TRONG HOẠT ĐỘNG CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN'\n 'Điều 4. Ưu đãi về đất đai']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trình_tự , thủ_tục hồ_sơ để được thuê đất thực_hiện theo hướng_dẫn tại thông_tư số 30 / 2014 / tt - btnmt ngày 02 / 6 / 2014 của bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về hồ_sơ giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , thu_hồi đất và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Trình tự để được miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi bổ sung một số điều Luật Quản lý thuế, Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).", "header": "['Thông tư liên tịch 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 131/2009/QĐ-TTg về chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ TRONG HO