Document ID: 213553

Title: VỀ ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật đường sắt năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Giải thích từ ngữ\n1. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\na) \"Tổng công ty Đường sắt Việt Nam\" (sau đây gọi tắt là Đường sắt Việt Nam) là công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, được chuyển đổi từ công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo Quyết định số 973/QĐ-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.\nb) \"Vốn điều lệ của Đường sắt Việt Nam\" là số vốn do chủ sở hữu đầu tư và ghi tại điều lệ của Đường sắt Việt Nam.\nc) \"Đơn vị phụ thuộc\" là các đơn vị do Hội đồng thành viên Đường sắt Việt Nam quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể, bao gồm: Văn phòng đại diện, chi nhánh và đơn vị hạch toán phụ thuộc khác nằm trong cơ cấu Đường sắt Việt Nam.\nd) \"Đơn vị sự nghiệp\" là các Viện nghiên cứu, Trường đào tạo, các Ban quản lý dự án của Đường sắt Việt Nam; Báo Đường sắt; Trung tâm Y tế Đường sắt; Trung tâm ứng phó sự cố, thiên tai và cứu nạn đường sắt.\nđ) Đơn vị trực thuộc: Bao gồm đơn vị phụ thuộc và đơn vị sự nghiệp.\ne) \"Công ty con\" là công ty do Đường sắt Việt Nam đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc công ty do Đường sắt Việt Nam giữ cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài theo quy định của pháp luật.\ng) \"Công ty liên kết\" là công ty mà Đường sắt Việt Nam nắm giữ cổ phần, vốn góp không chi phối, tổ chức, hoạt động theo Luật doanh nghiệp và các quy định pháp luật có liên quan.\nh) \"Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Đường sắt Việt Nam\" là công ty không có cổ phần, vốn góp của Đường sắt Việt Nam nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với Đường sắt Việt Nam, chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ với Đường sắt Việt Nam theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với Đường sắt Việt Nam.\ni) \"Quyền chi phối\" là quyền của Đường sắt Việt Nam đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây: - Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp; - Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp; - Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của doanh nghiệp; - Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp; - Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Đường sắt Việt Nam với các doanh nghiệp bị chi phối và được ghi trong Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối.\nk) \"Cổ phần chi phối, vốn góp chi phối của Đường sắt Việt Nam\" tại doanh nghiệp khác là số cổ phần hoặc mức vốn góp của Đường sắt Việt Nam chiếm trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó.\nl) \"Cổ phần không chi phối, vốn góp không chi phối của Đường sắt Việt Nam\" tại doanh nghiệp khác là số cổ phần hoặc mức vốn góp của Đường sắt Việt Nam chiếm từ 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp trở xuống.\nm) \"Đầu tư vốn ra ngoài Đường sắt Việt Nam\" là hoạt động dùng vốn, tài sản hoặc thương hiệu của Đường sắt Việt Nam để đầu tư, góp vốn vào doanh nghiệp khác ngoài Đường sắt Việt Nam như: Góp vốn liên doanh, liên kết, mua cổ phần, trái phiếu, đầu tư tăng vốn vào các công ty con, công ty liên kết, công ty khác và các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật.\nn) \"Người đại diện\" là Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ sở hữu tại doanh nghiệp.\no) \"Ga đường sắt\" là nơi để phương tiện giao thông đường sắt dừng, tránh, vượt, xếp dỡ hàng hóa, đón trả khách, thực hiện tác nghiệp kỹ thuật và các dịch vụ khác. Ga đường sắt có nhà ga, quảng trường, kho, bãi hàng, ke ga, tường rào, khu du lịch, trang thiết bị cần thiết và các công trình đường sắt khác. Đường sắt Việt Nam có hệ thống tổ chức từ Trung ương đến cơ sở, trong đó ga đường sắt là địa điểm diễn ra các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phục vụ vận tải đường sắt. Địa điểm kinh doanh của các đơn vị quản lý các ga đường sắt và các đơn vị khác hạch toán phụ thuộc Đường sắt Việt Nam gồm: Đầu máy, toa xe, xí nghiệp vận tải, kinh doanh dịch vụ hoặc thuộc các chi nhánh của Đường sắt Việt Nam được phân chia theo khu đoạn, tuyến có ga đường sắt.\n2. Các từ ngữ khác trong Điều lệ này đã được giải nghĩa trong Bộ luật Dân sự, Luật doanh nghiệp và các văn bản pháp luật khác thì có nghĩa như trong các văn bản pháp luật đó.", "header": "['Nghị định 175/2013/NĐ-CP Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 880, "lower_segmented_text": "điều 1 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . trong điều_lệ này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n a ) \" tổng công_ty đường_sắt việt_nam \" ( sau đây gọi tắt là đường_sắt việt_nam ) là công_ty_mẹ trong tổ_hợp công_ty_mẹ - công_ty_con tổng công_ty đường_sắt việt_nam , được chuyển_đổi từ công_ty nhà_nước thành_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu theo quyết_định số 973 / qđ - ttg ngày 25 tháng 6 năm 2010 của thủ_tướng chính_phủ . \n b ) \" vốn điều_lệ của đường_sắt việt_nam \" là số vốn do chủ sở_hữu đầu_tư và ghi tại điều_lệ của đường_sắt việt_nam . \n c ) \" đơn_vị phụ_thuộc \" là các đơn_vị do hội_đồng thành_viên đường_sắt việt nam quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , bao_gồm : văn_phòng đại_diện , chi_nhánh và đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc khác nằm trong cơ_cấu đường_sắt việt_nam . \n d ) \" đơn_vị sự_nghiệp \" là các viện nghiên_cứu , trường đào_tạo , các ban quản_lý dự_án của đường_sắt việt_nam ; báo đường_sắt ; trung_tâm y_tế đường_sắt ; trung_tâm ứng_phó sự_cố , thiên_tai và cứu nạn đường_sắt . \n đ ) đơn_vị trực_thuộc : bao_gồm đơn_vị phụ_thuộc và đơn_vị sự_nghiệp . \n e ) \" công_ty_con \" là công_ty do đường_sắt việt nam đầu_tư 100 % vốn điều_lệ hoặc công_ty do đường_sắt việt nam giữ cổ_phần , vốn góp chi_phối , được tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty cổ_phần , công_ty liên_doanh , công_ty ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . \n g ) \" công_ty liên_kết \" là công_ty mà đường_sắt việt nam nắm giữ cổ_phần , vốn góp không chi_phối , tổ_chức , hoạt_động theo luật doanh_nghiệp và các quy_định pháp_luật có liên_quan . \n h ) \" công_ty tự_nguyện tham_gia liên_kết với đường_sắt việt_nam \" là công_ty không có cổ_phần , vốn góp của đường_sắt việt nam nhưng tự_nguyện trở_thành thành_viên liên_kết trên cơ_sở quan_hệ gắn_bó về lợi_ích kinh_tế , công_nghệ , thị_trường và các dịch_vụ kinh_doanh khác với đường_sắt việt_nam , chịu sự ràng_buộc nhất_định về quyền , nghĩa_vụ với đường_sắt việt nam theo hợp_đồng liên_kết hoặc theo thỏa_thuận giữa công_ty đó với đường_sắt việt_nam . \n i ) \" quyền chi_phối \" là quyền của đường_sắt việt_nam đối_với một doanh_nghiệp khác , bao_gồm ít_nhất một trong các quyền sau đây : - quyền của chủ sở_hữu duy_nhất của doanh_nghiệp ; - quyền của cổ_đông , thành_viên góp vốn nắm giữ cổ_phần , vốn góp chi_phối của doanh_nghiệp ; - quyền trực_tiếp hay gián_tiếp bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả các thành_viên hội_đồng quản_trị hoặc hội_đồng thành_viên , tổng_giám_đốc hoặc giám_đốc của doanh_nghiệp ; - quyền quyết_định phê_duyệt , sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ của doanh_nghiệp ; - các trường_hợp chi_phối khác theo thỏa_thuận giữa đường_sắt việt_nam với các doanh_nghiệp bị chi_phối và được ghi trong điều_lệ của doanh_nghiệp bị chi_phối . \n k ) \" cổ_phần chi_phối , vốn góp chi_phối của đường_sắt việt_nam \" tại doanh_nghiệp khác là số cổ_phần hoặc mức vốn góp của đường_sắt việt nam chiếm trên 50 % vốn điều_lệ của doanh_nghiệp đó . \n l ) \" cổ_phần không chi_phối , vốn góp không chi_phối của đường_sắt việt_nam \" tại doanh_nghiệp khác là số cổ_phần hoặc mức vốn góp của đường_sắt việt nam chiếm từ 50 % vốn điều_lệ của doanh_nghiệp trở xuống . \n m ) \" đầu_tư vốn ra ngoài đường_sắt việt_nam \" là hoạt_động dùng vốn , tài_sản hoặc