Document ID: 173843

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) TỈNH THÁI NGUYÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Thái Nguyên với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 353.172 353.172 353.172 353.172 353.172 353.172 1 Đất nông nghiệp 293.378 293.175 292.597 291.670 290.507 289.312 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 48.033 47.949 47.572 46.997 46.336 45.658 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 32.289 32.250 32.101 32.161 32.149 32.103 1.2 Đất trồng cây lâu năm 44.429 44.376 44.153 43.836 43.389 42.788 1.3 Đất rừng phòng hộ 34.840 34.780 34.680 34.780 34.930 34.930 1.4 Đất rừng đặc dụng 33.784 33.884 33.979 34.184 34.184 34.384 1.5 Đất rừng sản xuất 111.189 111.114 111.179 111.007 111.034 111.085 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 4.187 4.197 4.243 4.292 4.378 4.443 2 Đất phi nông nghiệp 43.430 43.633 44.550 46.105 47.932 49.675 Trong đó: 2.1 Đất trụ sở xây dựng cơ quan, công trình sự nghiệp 215 218 231 236 255 261 2.2 Đất quốc phòng 2.557 2.587 2.646 2.766 2.931 3.031 2.3 Đất an ninh 461 461 467 481 510 543 2.4 Đất khu công nghiệp 476 520 635 840 1.078 1.308 - Đất xây dựng khu công nghiệp 248 263 296 392 525 640 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 228 257 339 448 553 668 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.821 1.841 1.947 2.120 2.280 2.430 2.6 Đất di tích danh thắng 99 99 100 100 100 100 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 243 244 251 258 273 287 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 102 102 105 105 106 106 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 815 820 840 871 901 941 2.10 Đất phát triển hạ tầng 12.575 12.591 12.890 13.386 13.867 14.372 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 169 169 173 178 183 187 - Đất cơ sở y tế 109 109 111 114 119 123 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 859 859 878 910 957 1.000 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 138 144 200 335 433 530 2.11 Đất ở tại đô thị 1.652 1.676 1.768 1.880 2.002 2.137 3 Đất chưa sử dụng 16.364 16.364 16.025 15.397 14.733 14.185 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 16.364 16.025 15.397 14.733 14.185 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 339 628 664 548 4 Đất đô thị 14.786 16.571 16.571 17.412 18.279 19.194 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 34.963 33.884 33.979 34.184 34.184 34.384 6 Đất khu du lịch 21.241 21.241 21.261 21.311 21.411 21.411 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 27/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 630, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh thái nguyên với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 353.172 353.172 353.172 353.172 353.172 353.172 1 đất nông_nghiệp 293.378 293.175 292.597 291.670 290.507 289.312 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 48.033 47.949 47.572 46.997 46.336 45.658 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 32.289 32.250 32.101 32.161 32.149 32.103 1.2 đất trồng cây lâu năm 44.429 44.376 44.153 43.836 43.389 42.788 1.3 đất rừng phòng_hộ 34.840 34.780 34.680 34.780 34.930 34.930 1.4 đất rừng đặc_dụng 33.784 33.884 33.979 34.184 34.184 34.384 1.5 đất rừng sản_xuất 111.189 111.114 111.179 111.007 111.034 111.085 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.187 4.197 4.243 4.292 4.378 4.443 2 đất phi nông_nghiệp 43.430 43.633 44.550 46.105 47.932 49.675 trong đó : 2.1 đất trụ_sở xây_dựng cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 215 218 231 236 255 261 2.2 đất quốc_phòng 2.557 2.587 2.646 2.766 2.931 3.031 2.3 đất an_ninh 461 461 467 481 510 543 2.4 đất khu công_nghiệp 476 520 635 840 1.078 1.308 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 248 263 296 392 525 640 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 228 257 339 448 553 668 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 1.821 1.841 1.947 2.120 2.280 2.430 2.6 đất di_tích danh_thắng 99 99 100 100 100 100 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 243 244 251 258 273 287 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 102 102 105 105 106 106 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 815 820 840 871 901 941 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 12.575 12.591 12.890 13.386 13.867 14.372 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 169 169 173 178 183 187 - đất cơ_sở y_tế 109 109 111 114 119 123 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 859 859 878 910 957 1.000 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 138 144 200 335 433 530 2.11 đất ở tại đô_thị 1.652 1.676 1.768 1.880 2.002 2.137 3 đất chưa sử_dụng 16.364 16.364 16.025 15.397 14.733 14.185 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 16.364 16.025 15.397 14.733 14.185 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 339 628 664 548 4 đất đô_thị 14.786 16.571 16.571 17.412 18.279 19.194 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 34.963 33.884 33.979 34.184 34.184 34.384 6 đất khu du_lịch 21.241 21.241 21.261 21.311 21.411 21.411 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Thái Nguyên với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 5.886 209 867 1.417 1.633 1.760 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 2.185 79 362 498 588 658 2.2 Đất trồng cây lâu năm 1.515 59 164 297 419 576 1.3 Đất rừng phòng hộ 10 10 1.4 Đất rừng đặc dụng 20 5 15 1.5 Đất rừng sản xuất 709 15 110 212 193 179 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 43 8 21 10 4 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 175 10 25 40 30 70", "header": "['Nghị quyết 27/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh thái nguyên với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 5.886 209 867 1.417 1.633 1.760 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 2.185 79 362 498 588 658 2.2 đất trồng cây lâu năm 1.515 59 164 297 419 576 1.3 đất rừng phòng_hộ 10 10 1.4 đất rừng đặc_dụng 20 5 15 1.5 đất rừng sản_xuất 709 15 110 212 193 179 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 43 8 21 10 4 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 175 10 25 40 30 70", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 1.615 230 450 420 515 Trong đó: 1.1 Đất rừng sản xuất 1.500 200 400 400 500 2 Đất phi nông nghiệp 564 109 178 244 33 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 141 31 50 50 10 2.2 Đất cho hoạt động khoáng sản 15 2 3 10 2.3 Đất bãi thải, xử lý chất thải 16 1 2 5 8 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9 5 4 2.5 Đất phát triển hạ tầng 31 14 17\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh đã được Chính phủ xét duyệt; tập trung chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương để cụ thể hóa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh sau k