Document ID: 257103

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Quảng Trị với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 473.982 100 473.982 100 1 Đất nông nghiệp 381.467 80,48 397.347 16.345 413.692 87,28 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 28.440 7,46 24.740 0 24.740 5,98 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 22.306 22.000 0 22.000 1.2 Đất trồng cây lâu năm 35.370 9,27 70.439 70.439 17,02 1.3 Đất rừng phòng hộ 94.483 24,77 87.640 87.370 21,11 1.4 Đất rừng đặc dụng 66.568 17,45 66.890 65.753 15,89 1.5 Đất rừng sản xuất 129.134 33,85 152.013 141.498 34,20 1.6 Đất làm muối 9 10 0 10 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.669 0,70 3.812 0 3.812 0,92 2 Đất phi nông nghiệp 39.560 8,35 57.543 54.861 11,57 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 250 0,63 421 421 0,77 2.2 Đất quốc phòng 1.333 3,37 2.000 1.618 2,96 2.3 Đất an ninh 336 0,85 2.356 396 0,72 2.4 Đất khu công nghiệp 242 0,61 2.143 1.380 2.143 3,92 - Đất xây dựng khu công nghiệp 230 2.143 1.380 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 12 763 763 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 158 0,40 695 695 1,27 2.6 Đất di tích danh thắng 106 0,27 155 0 155 0,28 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 61 0,15 296 0 296 0,54 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 392 0,99 400 400 0,73 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.238 10,71 4.347 4.347 7,95 2.10 Đất phát triển hạ tầng 13.508 34,15 20.197 1.112 21.309 38,95 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 147 154 179 333 - Đất cơ sở y tế 73 97 10 107 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 500 714 15 729 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 240 464 0 464 2.11 Đất ở tại đô thị 1.347 3,41 2.259 0 2.259 4,13 3. Đất chưa sử dụng 52.955 11,17 19.092 5.429 1,15 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 19.092 5.429 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 33.983 13.543 47.526 4 Đất đô thị 17.344 3,66 29.764 29.764 6,28 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 66.568 14,04 65.773 65.773 13,88 6 Đất khu du lịch 1.197 0,25 3.435 3.435 0,72", "header": "['Nghị quyết 81/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Trị do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 544, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh quảng_trị với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu hiện_trạng năm 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng_diện_tích tự_nhiên 473.982 100 473.982 100 1 đất nông_nghiệp 381.467 80,48 397.347 16.345 413.692 87,28 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 28.440 7,46 24.740 0 24.740 5,98 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 22.306 22.000 0 22.000 1.2 đất trồng cây lâu năm 35.370 9,27 70.439 70.439 17,02 1.3 đất rừng phòng_hộ 94.483 24,77 87.640 87.370 21,11 1.4 đất rừng đặc_dụng 66.568 17,45 66.890 65.753 15,89 1.5 đất rừng sản_xuất 129.134 33,85 152.013 141.498 34,20 1.6 đất làm muối 9 10 0 10 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.669 0,70 3.812 0 3.812 0,92 2 đất phi nông_nghiệp 39.560 8,35 57.543 54.861 11,57 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 250 0,63 421 421 0,77 2.2 đất quốc_phòng 1.333 3,37 2.000 1.618 2,96 2.3 đất an_ninh 336 0,85 2.356 396 0,72 2.4 đất khu công_nghiệp 242 0,61 2.143 1.380 2.143 3,92 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 230 2.143 1.380 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 12 763 763 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 158 0,40 695 695 1,27 2.6 đất di_tích danh_thắng 106 0,27 155 0 155 0,28 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 61 0,15 296 0 296 0,54 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 392 0,99 400 400 0,73 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 4.238 10,71 4.347 4.347 7,95 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 13.508 34,15 20.197 1.112 21.309 38,95 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 147 154 179 333 - đất cơ_sở y_tế 73 97 10 107 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 500 714 15 729 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 240 464 0 464 2.11 đất ở tại đô_thị 1.347 3,41 2.259 0 2.259 4,13 3 . đất chưa sử_dụng 52.955 11,17 19.092 5.429 1,15 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 19.092 5.429 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 33.983 13.543 47.526 4 đất đô_thị 17.344 3,66 29.764 29.764 6,28 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 66.568 14,04 65.773 65.773 13,88 6 đất khu du_lịch 1.197 0,25 3.435 3.435 0,72", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Tổng diện tích tự nhiên 473.982 473.982 473.982 473.982 473.982 473.982 1 Đất nông nghiệp 381.467 381.257 382.899 385.570 389.242 392.280 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 28.440 28.430 28.081 27.691 27.229 26.406 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 22.306 22.297 22.294 22.308 22.356 22.146 1.2 Đất trồng cây lâu năm 35.370 35.332 39.420 44.738 51.556 59.030 1.3 Đất rừng phòng hộ 94.483 94.483 93.351 92.067 90.478 88.555 1.4 Đất rừng đặc dụng 66.568 66.568 66.427 66.256 66.041 65.795 1.5 Đất rừng sản xuất 129.134 129.005 128.602 128.236 127.860 127.299 1.6 Đất làm muối 9 10 10 10 10 10 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.669 2.668 2.792 2.944 3.138 3.355 2 Đất phi nông nghiệp 39.560 39.769 41.549 42.976 44.476 47.388 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 250 272 307 323 340 354 2.2 Đất quốc phòng 1.333 1.333 1.333 1.328 1.361 1.363 2.3 Đất an ninh 336 345 366 372 375 388 2.4 Đất khu công nghiệp 242 306 509 666 838 1.006 - Đất xây dựng khu công nghiệp 230 230 291 361 437 510 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 12 76 217 305 402 496 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 158 200 252 302 351 400 2.6 Đất di tích danh thắng 106 106 113 121 130 138 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 61 66 96 131 170 207 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 392 392 394 394 395 396 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.238 4.237 4.272 4.281 4.290 4.293 2.10 Đất phát triển hạ tầng 13.508 13.629 14.442 15.103 15.810 18.006 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 147 147 178 205 233 257 - Đất cơ sở y tế 73 73 83 89 95 100 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 500 503 538 568 599 629 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 240 240 262 284 307 330 2.11 Đất ở tại đô thị 1.347 1.381 1.497 1.617 1.697 1.806 3 Đất chưa sử dụng 52.955 52.955 49.534 45.436 40.264 34.314 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 52.955 52.955 49.534 45.436 40.264 34.314 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 3.421 4.098 5.172 5.950 4 Đất đô thị 17.344 17.344 17.344 17.344 21.916 22.098 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 66.568 66.568 66.427 66.256 66.041 65.815 6 Đất khu du lịch 1.197 1.197 1.441 1.684 1.928 2.092", "header": "['Nghị quyết 81/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Trị do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Quảng Trị với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 589, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 473.982 473.982 473.982 473.982 473.982 473.982 1 đất nông_nghiệp 381.467 381.257 382.899 385.570 389.242 392.280 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 28.440 28.430 28.081 27.691 27.229 26.406 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 22.306 22.297 22.294 22.308 22.356 22.146 1.2 đất trồng cây lâu năm 35.370 35.332 39.420 44.738 51.556 59.030 1.3 đất rừng phòng_hộ 94.483 94.483 93.351 92.067 90.478 88.555 1.4 đất rừng đặc_dụng 66.568 66.568 66.427 66.256 66.041 65.795 1.5 đất rừng sản_xuất 129.134 129.005 128.602 128.236 127.860 127.299 1.6 đất làm muối 9 10 10 10 10 10 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.669 2.668 2.792 2.944 3.138 3.355 2 đất phi nông_nghiệp 39.560 39.769 41.549 42.976 44.476 47.388 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 250 272 307 323 340 354 2.2 đất quốc_phòng 1.333 1.333 1.333 1.328 1.361 1.363 2.3 đất an_ninh 336 345 366 372 375