Document ID: 138505

Title: HƯỚNG DẪN CƠ CHẾ TÀI CHÍNH VÀ MỨC KINH PHÍ LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính và mức kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch quy định tại Điều 3 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.", "header": "['Thông tư liên tịch 50/2012/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn cơ chế tài chính và mức kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược do Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn cơ_chế_tài_chính và mức kinh_phí lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược của các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch quy_định tại điều 3 nghị_định số 29 / 2011 / nđ - cp ngày 18 tháng 4 năm 2011 của chính_phủ quy_định về đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường , cam_kết bảo_vệ môi_trường .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược\n1. Kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được bố trí trong kinh phí xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do ngân sách bảo đảm từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế và các nguồn khác (nếu có).\n2. Kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan khác ở Trung ương thực hiện (dưới đây gọi tắt là các Bộ, cơ quan Trung ương) do ngân sách trung ương bảo đảm và được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ, cơ quan Trung ương.\n3. Kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do địa phương thực hiện do ngân sách địa phương bảo đảm và được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của địa phương.", "header": "['Thông tư liên tịch 50/2012/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn cơ chế tài chính và mức kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược do Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược \n 1 . kinh_phí lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược được bố_trí trong kinh_phí xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch do ngân_sách bảo_đảm từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp kinh_tế và các nguồn khác ( nếu có ) . \n 2 . kinh_phí lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược của chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ và các cơ_quan khác ở trung_ương thực_hiện ( dưới đây gọi tắt là các bộ , cơ_quan trung_ương ) do ngân_sách trung_ương bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của bộ , cơ_quan trung_ương . \n 3 . kinh_phí lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược của chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch do địa_phương thực_hiện do ngân_sách địa_phương bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của địa_phương .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược\n1. Xây dựng đề cương; thu thập tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, môi trường, kinh tế - xã hội có liên quan phục vụ việc lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược.\n2. Điều tra, khảo sát thực địa phục vụ việc lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (không bao gồm việc lấy mẫu, phân tích mẫu, nếu có).\n3. Thuê chuyên gia tư vấn; thuê khoán chuyên môn thực hiện các nội dung theo yêu cầu của việc lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược.\n4. Tổ chức hội nghị, hội thảo, tham vấn các cơ quan liên quan và cộng đồng.\n5. Phân tích, đánh giá, dự báo về các tác động môi trường.\n6. Chi phí khác liên quan trực tiếp đến lập, chỉnh sửa báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (nếu có).", "header": "['Thông tư liên tịch 50/2012/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn cơ chế tài chính và mức kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược do Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược \n 1 . xây_dựng đề_cương ; thu_thập tài_liệu , số_liệu về điều_kiện tự_nhiên , môi_trường , kinh_tế - xã_hội có liên_quan phục_vụ_việc lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược . \n 2 . điều_tra , khảo_sát thực_địa phục_vụ_việc lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược ( không bao_gồm việc lấy mẫu , phân_tích mẫu , nếu có ) . \n 3 . thuê chuyên_gia_tư_vấn ; thuê khoán chuyên_môn thực_hiện các nội_dung theo yêu_cầu của việc lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược . \n 4 . tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , tham_vấn các cơ_quan liên_quan và cộng_đồng . \n 5 . phân_tích , đánh_giá , dự_báo về các tác_động môi_trường . \n 6 . chi_phí khác liên_quan trực_tiếp đến lập , chỉnh_sửa báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức chi phí tối đa cho lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược chi tiết dưới hình thức báo cáo riêng: Công thức tính: GĐMC = GĐMC chuẩn x H1 x H2 x H3 Trong đó: GĐMC là mức chi phí cho lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược chi tiết dưới hình thức báo cáo riêng của chiến lược, quy hoạch, kế hoạch thuộc đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 3 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP (đơn vị triệu đồng). GĐMC chuẩn = 250 triệu đồng, là mức chi phí cho lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa bàn chuẩn quy mô 1.000 km2. H1 là hệ số về quy mô diện tích tự nhiên của địa bàn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được xác định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. H2 là hệ số đánh giá mức độ tác động đến môi trường của ngành, lĩnh vực được xác định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. H3 là hệ số khu vực đặc biệt được xác định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này (hệ số H3chỉ áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh, cấp vùng).", "header": "['Thông tư liên tịch 50/2012/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn cơ chế tài chính và mức kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược do Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành'\n 'Điều 4. Mức chi phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức chi_phí tối_đa cho lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược chi_tiết dưới hình_thức báo_cáo riêng : công_thức tính : gđmc = gđmc chuẩn x h1 x h2 x h3 trong đó : gđmc là mức chi_phí cho lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược chi_tiết dưới hình_thức báo_cáo riêng của chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 , điều 3 nghị_định số 29 / 2011 / nđ - cp ( đơn_vị triệu đồng ) . gđmc chuẩn = 250 triệu đồng , là mức chi_phí cho lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược của quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_bàn chuẩn quy_mô 1.000 km2 . h1 là hệ_số về quy_mô diện_tích tự_nhiên của địa_bàn lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược được xác_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này . h2 là hệ_số đánh_giá mức_độ tác_động đến môi_trường của ngành , lĩnh_vực được xác_định tại phụ_lục 2 ban_hành kèm theo thông_tư này . h3 là hệ_số khu_vực đặc_biệt được xác_định tại phụ_lục 3 ban_hành kèm theo thông_tư này ( hệ_số h3chỉ áp_dụng đối_với báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược của các quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội cấp tỉnh , cấp vùng ) .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Mức chi phí tối đa cho lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược chi tiết dưới hình thức lồng ghép: GĐMC lồng ghép = 0,65 x GĐMC chuẩn x H1 x H2 H1, H2 được xác định như đối với lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược chi tiết dưới hình thức báo cáo riêng.", "header": "['Thông tư liên tịch 50/2012/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn cơ chế tài chính và mức kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược do Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành'\n 'Điều 4. Mức chi phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 2 . mức chi_phí tối_đa cho lập báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược chi_tiết dưới hình_thức lồng_ghép : gđmc lồng_ghép = 0,65 x gđmc