Document ID: 434362

Title: VỀ LÃNH SỰ DANH DỰ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài ngày 18 tháng 06 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 26/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn về việc bổ nhiệm, hoạt động, chấm dứt hoạt động, quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Lãnh sự danh dự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với Lãnh sự danh dự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNG về Lãnh sự danh dự nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về việc bổ_nhiệm , hoạt_động , chấm_dứt hoạt_động , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của lãnh_sự danh_dự nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với lãnh_sự danh_dự nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nhiệm kỳ Lãnh sự danh dự. Lãnh sự danh dự do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bổ nhiệm với nhiệm kỳ 03 (ba) năm theo đề nghị của người đứng đầu Cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại nước tiếp nhận hoặc tại nước kiêm nhiệm hoặc theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lãnh sự. Khi kết thúc nhiệm kỳ, Lãnh sự danh dự có thể được Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bổ nhiệm lại theo đề nghị của người đứng đầu Cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại nước tiếp nhận hoặc tại nước kiêm nhiệm hoặc theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lãnh sự.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNG về Lãnh sự danh dự nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 2 . nhiệm_kỳ lãnh_sự danh_dự . lãnh_sự danh_dự do bộ_trưởng bộ ngoại_giao bổ_nhiệm với nhiệm_kỳ 03 ( ba ) năm theo đề_nghị của người đứng đầu_cơ_quan đại_diện ngoại_giao việt_nam tại nước tiếp_nhận hoặc tại nước kiêm_nhiệm hoặc theo đề_nghị của cục_trưởng cục lãnh_sự . khi kết_thúc nhiệm_kỳ , lãnh_sự danh_dự có_thể được bộ_trưởng bộ ngoại_giao bổ_nhiệm lại theo đề_nghị của người đứng đầu_cơ_quan đại_diện ngoại_giao việt_nam tại nước tiếp_nhận hoặc tại nước kiêm_nhiệm hoặc theo đề_nghị của cục_trưởng cục lãnh_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Xếp hạng Lãnh sự danh dự, khu vực lãnh sự và nơi đặt trụ sở làm việc của Lãnh sự danh dự. Xếp hạng Lãnh sự danh dự, khu vực lãnh sự và nơi đặt trụ sở làm việc của Lãnh sự danh dự được xác định trên cơ sở thỏa thuận với nước tiếp nhận.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNG về Lãnh sự danh dự nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 3 . xếp_hạng lãnh_sự danh_dự , khu_vực lãnh_sự và nơi đặt trụ_sở làm_việc của lãnh_sự danh_dự . xếp_hạng lãnh_sự danh_dự , khu_vực lãnh_sự và nơi đặt trụ_sở làm_việc của lãnh_sự danh_dự được xác_định trên cơ_sở thỏa_thuận với nước tiếp_nhận .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hoạt động nghề nghiệp hoặc thương mại của Lãnh sự danh dự. Trong thời gian làm Lãnh sự danh dự, Lãnh sự danh dự có thể thực hiện các hoạt động nghề nghiệp hoặc thương mại của cá nhân. Các hoạt động này không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Lãnh sự danh dự. Lãnh sự danh dự không được sử dụng danh nghĩa Lãnh sự danh dự vào các hoạt động nghề nghiệp hoặc thương mại của mình.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNG về Lãnh sự danh dự nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 4 . hoạt_động nghề_nghiệp hoặc thương_mại của lãnh_sự danh_dự . trong thời_gian làm lãnh_sự danh_dự , lãnh_sự danh_dự có_thể thực_hiện các hoạt_động nghề_nghiệp hoặc thương_mại của cá_nhân . các hoạt_động này không liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của lãnh_sự danh_dự . lãnh_sự danh_dự không được sử_dụng danh_nghĩa lãnh_sự danh_dự vào các hoạt_động nghề_nghiệp hoặc thương_mại của mình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quản lý và chỉ đạo Lãnh sự danh dự\n1. Lãnh sự danh dự chịu sự quản lý và chỉ đạo trực tiếp của người đứng đầu Cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại nước tiếp nhận hoặc tại nước kiêm nhiệm.\n2. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao có thể ủy quyền cho Cục trưởng Cục Lãnh sự quản lý và chỉ đạo trực tiếp hoạt động của Lãnh sự danh dự.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNG về Lãnh sự danh dự nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 5 . quản_lý và chỉ_đạo lãnh_sự danh_dự \n 1 . lãnh_sự danh_dự chịu sự quản_lý và chỉ_đạo trực_tiếp của người đứng đầu_cơ_quan đại_diện ngoại_giao việt_nam tại nước tiếp_nhận hoặc tại nước kiêm_nhiệm . \n 2 . trong trường_hợp cần_thiết , bộ_trưởng bộ ngoại_giao có_thể ủy quyền cho cục_trưởng cục lãnh_sự quản_lý và chỉ_đạo trực_tiếp hoạt_động của lãnh_sự danh_dự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Khen thưởng. Lãnh sự danh dự có nhiều công lao trong việc phát triển quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa Việt Nam với nước tiếp nhận, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, pháp nhân Việt Nam được Bộ trưởng Bộ Ngoại giao đề nghị Nhà nước Việt Nam khen thưởng.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNG về Lãnh sự danh dự nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 6 . khen_thưởng . lãnh_sự danh_dự có nhiều công_lao trong việc phát_triển quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác giữa việt_nam với nước tiếp_nhận , bảo_vệ lợi_ích của nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , pháp_nhân việt nam được bộ_trưởng bộ ngoại_giao đề_nghị nhà_nước việt nam khen_thưởng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Nguyên tắc thực hiện chức năng lãnh sự\n1. Lãnh sự danh dự thực hiện một số hoặc toàn bộ các chức năng lãnh sự quy định tại các Điều từ 8 đến 13 của Thông tư này theo sự ủy nhiệm của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao trên cơ sở không trái với pháp luật hoặc tập quán của nước tiếp nhận. Trong trường hợp đặc biệt, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao có thể ủy nhiệm cho Lãnh sự danh dự thực hiện những chức năng lãnh sự khác quy định tại Điều 8 Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài trên cơ sở tuân thủ pháp luật Việt Nam, pháp luật của nước tiếp nhận và điều ước quốc tế mà Việt Nam và nước tiếp nhận là thành viên, phù hợp với pháp luật và thông lệ quốc tế.\n2. Lãnh sự danh dự không được ủy quyền cho người khác thực hiện những chức năng lãnh sự quy định tại khoản 1 Điều này, trừ trường hợp được Bộ trưởng Bộ Ngoại giao cho phép.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BNG về Lãnh sự danh dự nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành'\n 'Chương II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA LÃNH SỰ DANH DỰ']", "len_tokenizer": 150, "lower_segmented_text": "điều 7 . nguyên_tắc thực_hiện chức_năng lãnh_sự \n 1 . lãnh_sự danh_dự thực_hiện một_số hoặc toàn_bộ các chức_năng lãnh_sự quy_định tại các điều từ 8 đến 13 của thông_tư này theo sự ủy_nhiệm của bộ_trưởng bộ ngoại_giao trên cơ_sở không trái với pháp_luật hoặc tập_quán của nước tiếp_nhận . trong trường_hợp đặc_biệt , bộ_trưởng bộ ngoại_giao có_thể ủy nhiệm cho lãnh_sự danh_dự thực_hiện những chức_năng lãnh_sự khác quy_định tại điều 8 luật cơ_quan đại_diện nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam ở nước_ngoài trên cơ_sở tuân_thủ pháp_luật việt_nam , pháp_luật của nước tiếp_nhận và điều_ước quốc_tế mà việt_nam và nước tiếp_nhận là thành_viên , phù_hợp với pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . \n 2 . lãnh_sự danh_dự không được ủy quyền cho người khác thực_hiện những chức_năng lãnh_sự quy_định tại khoản 1 điều này , trừ trường_hợp được bộ_trưởng bộ ngoại_giao cho phép .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Chức năng bảo hộ lãnh sự\n1. Lãnh sự danh dự áp dụng mọi biện pháp thích hợp để bảo hộ lãnh sự đối với lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, pháp nhân Việt Nam trong khu vực lãnh sự phù hợp với pháp luật Việt Nam, pháp lu