Document ID: 552423

Title: QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) do Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam (sau đây gọi là CIC) làm đầu mối tổ chức, thực hiện.", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-NHNN quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hoạt_động thông_tin tín_dụng của ngân_hàng nhà_nước ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) do trung_tâm thông_tin tín_dụng quốc_gia việt_nam ( sau đây gọi là cic ) làm đầu_mối tổ_chức , thực_hiện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Vụ, Cục, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi chung là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước).\n2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng).\n3. Tổ chức tự nguyện tham gia hoạt động thông tin tín dụng (sau đây gọi chung là tổ chức tự nguyện).\n4. Khách hàng vay.\n5. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thông tin tín dụng.", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-NHNN quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . vụ , cục , đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của ngân_hàng nhà_nước , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên quản_lý_tài_sản của các tổ_chức tín_dụng việt_nam ( sau đây gọi chung là đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước ) . \n 2 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) . \n 3 . tổ_chức tự_nguyện tham_gia hoạt_động thông_tin tín_dụng ( sau đây gọi chung là tổ_chức tự_nguyện ) . \n 4 . khách_hàng vay . \n 5 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động thông_tin tín_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là hoạt động thông tin tín dụng) là hoạt động thu thập, trao đổi, xử lý, lưu giữ, bảo mật thông tin tín dụng, tạo lập sản phẩm thông tin tín dụng và cung cấp dịch vụ thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước.\n2. Thông tin tín dụng là tập hợp các dữ liệu liên quan khoản cấp tín dụng của khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, khoản nợ của khách hàng vay do tổ chức tự nguyện tham gia hoạt động thông tin tín dụng quản lý.\n3. Khách hàng vay là tổ chức (không bao gồm tổ chức tín dụng), cá nhân được tổ chức tín dụng cấp tín dụng hoặc có nghĩa vụ trả nợ tại tổ chức tự nguyện tham gia hoạt động thông tin tín dụng.\n4. Người có liên quan của khách hàng vay là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với khách hàng vay của tổ chức tín dụng theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng, các quy định của Ngân hàng Nhà nước về giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng.\n5. Sản phẩm thông tin tín dụng là báo cáo tín dụng, báo cáo chấm điểm, xếp hạng tín dụng hoặc các sản phẩm khác do CIC tạo lập trên cơ sở thông tin thu thập được theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.\n6. Dịch vụ thông tin tín dụng là dịch vụ cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng và các tiện ích khác của CIC.\n7. Cơ sở dữ liệu thông tin tín dụng quốc gia là tập hợp các thông tin tín dụng, sản phẩm thông tin tín dụng được thu thập, xử lý, lưu giữ, khai thác sử dụng trên hệ thống thông tin của CIC.\n8. Tổ chức tự nguyện là tổ chức có hợp đồng trao đổi thông tin với CIC trên nguyên tắc tự nguyện cam kết cung cấp thông tin tín dụng và sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng, bao gồm:\na) Quỹ đầu tư phát triển, quỹ hỗ trợ phát triển, quỹ bảo vệ môi trường, quỹ bảo lãnh tín dụng, tổ chức thực hiện chương trình, dự án tài chính vi mô;\nb) Doanh nghiệp có chức năng mua bán nợ, công ty quản lý nợ và khai thác tài sản;\nc) Tổ chức cung cấp dịch vụ cho vay, bảo hiểm bảo lãnh, cho thuê tài sản, mua hàng trả chậm, trả dần, cầm đồ có điều kiện về lãi suất, thời hạn, tiền thuê, biện pháp bảo đảm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.\n9. Thông tin tiêu cực về khách hàng vay là thông tin tín dụng về nợ xấu, vi phạm nghĩa vụ thanh toán và các thông tin bất lợi khác ảnh hưởng đến kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng vay (bao gồm thông tin phá sản, vi phạm hành chính và các bản án, quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật đối với khách hàng vay.\n10. Tổ chức thông tin tín dụng nước ngoài là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài về thông tin tín dụng.", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-NHNN quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 445, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . hoạt_động thông_tin tín_dụng của ngân_hàng nhà_nước ( sau đây gọi là hoạt_động thông_tin tín_dụng ) là hoạt_động thu_thập , trao_đổi , xử_lý , lưu_giữ , bảo_mật thông_tin tín_dụng , tạo_lập sản_phẩm thông_tin tín_dụng và cung_cấp dịch_vụ thông_tin tín_dụng của ngân_hàng nhà_nước . \n 2 . thông_tin tín_dụng là tập_hợp các dữ_liệu liên_quan khoản cấp tín_dụng của khách_hàng vay tại tổ_chức tín_dụng , khoản nợ của khách_hàng vay do tổ_chức tự_nguyện tham_gia hoạt_động thông_tin tín_dụng quản_lý . \n 3 . khách_hàng vay là tổ_chức ( không bao_gồm tổ_chức tín_dụng ) , cá_nhân được tổ_chức tín_dụng cấp tín_dụng hoặc có nghĩa_vụ trả nợ tại tổ_chức tự_nguyện tham_gia hoạt_động thông_tin tín_dụng . \n 4 . người có liên_quan của khách_hàng vay là tổ_chức , cá_nhân có quan_hệ trực_tiếp hoặc gián_tiếp với khách_hàng vay của tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại luật các tổ_chức tín_dụng , các quy_định của ngân_hàng nhà_nước về giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . \n 5 . sản_phẩm thông_tin tín_dụng là báo_cáo tín_dụng , báo_cáo chấm điểm , xếp_hạng tín_dụng hoặc các sản_phẩm khác do cic tạo_lập trên cơ_sở thông_tin thu_thập được theo quy_định tại điều 8 thông_tư này . \n 6 . dịch_vụ thông_tin tín_dụng là dịch_vụ cung_cấp sản_phẩm thông_tin tín_dụng và các tiện_ích khác của cic . \n 7 . cơ_sở dữ_liệu thông_tin tín_dụng quốc_gia là tập_hợp các thông_tin tín_dụng , sản_phẩm thông_tin tín_dụng được thu_thập , xử_lý , lưu_giữ , khai_thác sử_dụng trên hệ_thống thông_tin của cic . \n 8 . tổ_chức tự_nguyện là tổ_chức có hợp_đồng trao_đổi thông_tin với cic trên nguyên_tắc tự_nguyện cam_kết cung_cấp thông_tin tín_dụng và sử_dụng dịch_vụ thông_tin tín_dụng , bao_gồm : \n a ) quỹ đầu_tư phát_triển , quỹ hỗ_trợ phát_triển , quỹ bảo_vệ môi_trường , quỹ bảo_lãnh tín_dụng , tổ_chức thực_hiện chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô ; \n b ) doanh_nghiệp có chức_năng mua_bán nợ , công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản ; \n c ) tổ_chức cung_cấp dịch_vụ cho vay , bảo_hiểm bảo_lãnh , cho thuê tài_sản , mua hàng trả_chậm , trả dần , cầm_đồ có điều_kiện về lãi_suất , thời_hạn , tiền thuê , biện_pháp_bảo_đảm nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . \n 9 . thông_tin tiêu_cực về khách_hàng vay là thông_tin tín_dụng về nợ xấu , vi_phạm nghĩa_vụ thanh_toán và các thông_tin bất_lợi khác ảnh_hưởng đến kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng vay ( bao_gồm thông_tin phá_sản , vi_phạm hành_chính và các bản_án , quyết_định của toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật đối_với khách_hàng vay . \n 10 . tổ_chức thông_tin tín_dụng nước_ngoài là tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật nước_ngoài về thông_tin tín_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mục đích của hoạt động thông tin tín dụng. Hoạt động thông tin tín dụng nhằm tạo lập Cơ sở dữ liệu thông tin tín dụng quốc gia để:\n1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng.\n2. Hỗ trợ tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện trong hoạt động