Document ID: 191105

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH LÀO CAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 638.390 638.390 638.390 638.390 638.390 638.390 1 Đất nông nghiệp 413.812 423.492 435.037 448.199 463.227 473.924 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 23.633 23.644 23.663 23.665 23.675 23.669 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 10.479 10.510 10.547 10.586 10.632 10.662 1.2 Đất trồng cây lâu năm 19.346 19.487 19.663 19.831 20.035 20.159 1.3 Đất rừng phòng hộ 148.075 150.396 153.156 156.338 159.958 162.557 1.4 Đất rừng đặc dụng 44.809 44.925 45.064 45.224 45.407 45.538 1.5 Đất rừng sản xuất 134.871 142.310 151.169 161.325 172.900 181.173 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 2.049 2.091 2.142 2.200 2.266 2.313 2 Đất phi nông nghiệp 36.137 37.404 38.840 40.784 42.896 44.586 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 204 210 216 224 233 240 22 Đất quốc phòng 1.307 1.359 1.419 1.500 1.588 1.658 2.3 Đất an ninh 63 66 70 75 80 84 2.4 Đất khu công nghiệp 275 466 682 974 1.292 1.546 - Đất xây dựng khu công nghiệp 265 265 475 745 1.060 1.300 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 10 201 207 229 232 246 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 3.407 3.744 4.125 4.640 5.200 5.648 2.6 Đất di tích danh thắng 112 135 162 198 237 268 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 212 219 227 238 250 259 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 10 10 10 11 11 11 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 364 383 405 435 468 494 2.10 Đất phát triển hạ tầng 12.404 12.887 13.433 14.172 14.976 15.619 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 110 110 111 113 114 115 - Đất cơ sở y tế 87 89 92 96 100 103 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 527 538 550 568 586 601 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 63 71 81 93 106 117 2.11 Đất ở tại đô thị 738 768 801 847 897 937 3 Đất chưa sử dụng 188.441 177.494 164.513 149.407 132.267 119.880 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 177.494 164.513 149.407 132.267 119.880 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 10.947 12.981 15.106 17.140 12.387 4 Đất đô thị 25.278 27.322 28.658 29.593 30.820 37.565 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 44.809 44.889 44.954 45.019 45.067 46.000 6 Đất khu du lịch 1.499 1.536 1.565 1.594 1.616 1.884 Ghi chú: *Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 65/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Lào Cai do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 660, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh lào cai với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích tự_nhiên 638.390 638.390 638.390 638.390 638.390 638.390 1 đất nông_nghiệp 413.812 423.492 435.037 448.199 463.227 473.924 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 23.633 23.644 23.663 23.665 23.675 23.669 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 10.479 10.510 10.547 10.586 10.632 10.662 1.2 đất trồng cây lâu năm 19.346 19.487 19.663 19.831 20.035 20.159 1.3 đất rừng phòng_hộ 148.075 150.396 153.156 156.338 159.958 162.557 1.4 đất rừng đặc_dụng 44.809 44.925 45.064 45.224 45.407 45.538 1.5 đất rừng sản_xuất 134.871 142.310 151.169 161.325 172.900 181.173 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.049 2.091 2.142 2.200 2.266 2.313 2 đất phi nông_nghiệp 36.137 37.404 38.840 40.784 42.896 44.586 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 204 210 216 224 233 240 22 đất quốc_phòng 1.307 1.359 1.419 1.500 1.588 1.658 2.3 đất an_ninh 63 66 70 75 80 84 2.4 đất khu công_nghiệp 275 466 682 974 1.292 1.546 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 265 265 475 745 1.060 1.300 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 10 201 207 229 232 246 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 3.407 3.744 4.125 4.640 5.200 5.648 2.6 đất di_tích danh_thắng 112 135 162 198 237 268 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 212 219 227 238 250 259 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 10 10 10 11 11 11 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 364 383 405 435 468 494 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 12.404 12.887 13.433 14.172 14.976 15.619 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 110 110 111 113 114 115 - đất cơ_sở y_tế 87 89 92 96 100 103 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 527 538 550 568 586 601 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 63 71 81 93 106 117 2.11 đất ở tại đô_thị 738 768 801 847 897 937 3 đất chưa sử_dụng 188.441 177.494 164.513 149.407 132.267 119.880 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 177.494 164.513 149.407 132.267 119.880 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 10.947 12.981 15.106 17.140 12.387 4 đất đô_thị 25.278 27.322 28.658 29.593 30.820 37.565 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 44.809 44.889 44.954 45.019 45.067 46.000 6 đất khu du_lịch 1.499 1.536 1.565 1.594 1.616 1.884 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 6.190 929 1.052 1.424 1.547 1.238 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 607 91 103 140 152 121 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.082 162 184 249 271 216 1.3 Đất rừng phòng hộ 407 61 69 94 102 81 1.4 Đất rừng sản xuất 3.083 462 524 709 771 617 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 21 3 4 5 5 4 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 82 13 16 18 20 15 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 159 26 30 35 40 28 2.3 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 70 11 13 15 18 13", "header": "['Nghị quyết 65/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Lào Cai do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh lào cai với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mđsd trong kỳ kế_hoạch chia ra các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 6.190 929 1.052 1.424 1.547 1.238 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 607 91 103 140 152 121 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.082 162 184 249 271 216 1.3 đất rừng phòng_hộ 407 61 69 94 102 81 1.4 đất rừng sản_xuất 3.083 462 524 709 771 617 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 21 3 4 5 5 4 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 82 13 16 18 20 15 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp 159 26 30 35 40 28 2.3 đất rừng phòng_hộ chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp 70 11 13 15 18 13", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 66.272 10.603 12.592 14.580 16.568 11.929 Trong đó: 1.1 Đất trồng cây lâu năm 1.170 187 222 257 293 211 1.2 Đất rừng phòng hộ 15.168 2.427 2.882 3.337 3.792 2.730 1.3 Đất rừng đặc dụng 272 43 52 60 68 49 1.4 Đất rừng sản xuất 48.850 7.816 9.282 10.747 12.212 8.793 2 Đất phi nông nghiệp 2.289 343 389 527 572 458