Document ID: 346528

Title: QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC PHỐI HỢP GIỮA TÒA ÁN NHÂN DÂN VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI ĐỂ THỰC HIỆN MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ VÀ TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH Ở NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tố tụng hành chính ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư liên tịch này quy định trình tự, thủ tục phối hợp giữa Tòa án nhân dân và Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là Tòa án và Cơ quan đại diện) để thực hiện một số hoạt động tố tụng dân sự và tố tụng hành chính ở nước ngoài sau đây:\na) Tống đạt văn bản tố tụng cho đương sự là công dân Việt Nam ở nước ngoài theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 474, điểm a khoản 6 Điều 477, khoản 2 Điều 479, Điều 480 của Bộ luật tố tụng dân sự, điểm d khoản 1 Điều 303, khoản 2 Điều 307 và 308 của Luật tố tụng hành chính;\nb) Thông báo văn bản tố tụng cho đương sự ở nước ngoài là công dân Việt Nam, người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 474, điểm c khoản 6 Điều 477, các khoản 2, 3 Điều 479, Điều 480 của Bộ luật tố tụng dân sự, khoản 3 Điều 303, các khoản 2, 3 Điều 307 và 308 của Luật tố tụng hành chính.\n2. Thông tư liên tịch này không áp dụng đối với các hoạt động tống đạt văn bản tố tụng, thu thập chứng cứ quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 474, Điều 475 của Bộ luật tố tụng dân sự, các điểm a, b và c khoản 1 Điều 303 của Luật tố tụng hành chính.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy định về trình tự, thủ tục phối hợp giữa Tòa án nhân dân và Cơ quan đại diện nước Việt Nam ở nước ngoài để thực hiện hoạt động tố tụng dân sự và tố tụng hành chính ở nước ngoài'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định trình_tự , thủ_tục phối_hợp giữa tòa_án nhân_dân và cơ_quan đại_diện nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là tòa_án và cơ_quan đại_diện ) để thực_hiện một_số hoạt_động tố_tụng dân_sự và tố_tụng hành_chính ở nước_ngoài sau đây : \n a ) tống_đạt văn_bản tố_tụng cho đương_sự là công_dân việt nam ở nước_ngoài theo quy_định tại điểm d khoản 1 điều 474 , điểm a khoản 6 điều 477 , khoản 2 điều 479 , điều 480 của bộ_luật tố_tụng dân_sự , điểm d khoản 1 điều 303 , khoản 2 điều 307 và 308 của luật tố_tụng hành_chính ; \n b ) thông_báo văn_bản tố_tụng cho đương_sự ở nước_ngoài là công_dân việt_nam , người nước_ngoài , cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 điều 474 , điểm c khoản 6 điều 477 , các khoản 2 , 3 điều 479 , điều 480 của bộ_luật tố_tụng dân_sự , khoản 3 điều 303 , các khoản 2 , 3 điều 307 và 308 của luật tố_tụng hành_chính . \n 2 . thông_tư liên_tịch này không áp_dụng đối_với các hoạt_động tống_đạt văn_bản tố_tụng , thu_thập chứng_cứ quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 điều 474 , điều 475 của bộ_luật tố_tụng dân_sự , các điểm a , b và c khoản 1 điều 303 của luật tố_tụng hành_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với Tòa án cấp sơ thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm, Cơ quan đại diện, đương sự, cá nhân, cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến hoạt động tố tụng dân sự và tố tụng hành chính mà Tòa án đề nghị Cơ quan đại diện thực hiện ở nước ngoài.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy định về trình tự, thủ tục phối hợp giữa Tòa án nhân dân và Cơ quan đại diện nước Việt Nam ở nước ngoài để thực hiện hoạt động tố tụng dân sự và tố tụng hành chính ở nước ngoài'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với tòa_án cấp sơ_thẩm , tòa_án cấp phúc_thẩm , cơ_quan đại_diện , đương_sự , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan đến hoạt_động tố_tụng dân_sự và tố_tụng hành_chính mà tòa_án đề_nghị cơ_quan đại_diện thực_hiện ở nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư liên tịch này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Tống đạt văn bản tố tụng” là việc Cơ quan đại diện gửi văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự là công dân Việt Nam ở nước ngoài bằng dịch vụ bưu chính chuyển phát bưu phẩm bảo đảm.\n2. “Thông báo văn bản tố tụng” là việc Cơ quan đại diện niêm yết công khai tại trụ sở, đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Cơ quan đại diện văn bản tố tụng của Tòa án để thông báo cho đương sự ở nước ngoài là công dân Việt Nam, người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài.\n3. “Chi phí tống đạt, thông báo văn bản tố tụng” là các khoản tiền sau đây: tiền cước bưu chính ở trong nước, tiền cước bưu chính ở nước ngoài, phí chuyển tiền qua ngân hàng, tiền dịch văn bản tố tụng và chứng thực chữ ký người dịch.\n4. “Tiền cước bưu chính ở trong nước” là khoản tiền phải trả để Tòa án gửi hồ sơ đề nghị tống đạt, thông báo văn bản tố tụng cho Cơ quan đại diện bằng dịch vụ bưu chính chuyển phát bưu phẩm bảo đảm.\n5. “Tiền cước bưu chính ở nước ngoài” là khoản tiền phải trả để Cơ quan đại diện tống đạt văn bản tố tụng và gửi kết quả thực hiện tống đạt văn bản tố tụng hoặc kết quả thực hiện thông báo văn bản tố tụng cho Tòa án bằng dịch vụ bưu chính chuyển phát bưu phẩm bảo đảm.\n6. “Phí chuyển tiền qua ngân hàng” là khoản tiền phải trả cho ngân hàng khi Tòa án chuyển tiền cước bưu chính ở nước ngoài cho Cơ quan đại diện.\n7. “Tiền dịch văn bản tố tụng và chứng thực chữ ký người dịch” là khoản tiền phải trả để dịch văn bản tố tụng và chứng thực chữ ký người dịch trong trường hợp văn bản này được thông báo cho đương sự là người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài.\n8. “Dịch vụ bưu chính chuyển phát bưu phẩm bảo đảm” là dịch vụ chấp nhận, vận chuyển và phát bưu phẩm đến địa chỉ nhận; bưu phẩm được gắn số hiệu để theo dõi, định vị trong quá trình chuyển phát.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy định về trình tự, thủ tục phối hợp giữa Tòa án nhân dân và Cơ quan đại diện nước Việt Nam ở nước ngoài để thực hiện hoạt động tố tụng dân sự và tố tụng hành chính ở nước ngoài'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 342, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư liên_tịch này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ tống_đạt văn_bản tố_tụng ” là việc cơ_quan đại_diện gửi văn_bản tố_tụng của tòa_án cho đương_sự là công_dân việt nam ở nước_ngoài bằng dịch_vụ bưu_chính chuyển_phát bưu_phẩm bảo_đảm . \n 2 . “ thông_báo văn_bản tố_tụng ” là việc cơ_quan đại_diện niêm_yết công_khai tại trụ_sở , đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan đại_diện văn_bản tố_tụng của tòa_án để thông_báo cho đương_sự ở nước_ngoài là công_dân việt_nam , người nước_ngoài , cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài . \n 3 . “ chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng ” là các khoản tiền sau đây : tiền cước bưu_chính ở trong nước , tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài , phí chuyển tiền qua ngân_hàng , tiền dịch văn_bản tố_tụng và chứng_thực chữ_ký người dịch . \n 4 . “ tiền cước bưu_chính ở trong nước ” là khoản tiền phải trả để tòa_án gửi hồ_sơ đề_nghị tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng cho cơ_quan đại_diện bằng dịch_vụ bưu_chính chuyển_phát bưu_phẩm bảo_đảm . \n 5 . “ tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài ” là khoản tiền phải trả để cơ_quan đại_diện tống_đạt văn_bản tố_tụng và gửi kết_quả_thực_hiện tống_đạt văn_bản tố_tụng hoặc kết_quả_thực_hiện thông_báo văn_bản tố_tụng cho tòa_án bằng dịch_vụ bưu_chính chuyển_phát bưu_phẩm bảo_đảm . \n 6 . “ phí chuyển tiền qua ngân_hàng ” là khoản tiền phải trả cho ngân_hàng khi tòa_án chuyển tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài cho cơ_quan đại_diện . \n 7 . “ tiền dịch văn_bản tố_tụng và chứng_thực chữ_ký người dịch ” là khoản tiền phải trả để dịch văn_bản tố_tụng và chứng_thực chữ_ký người dịch trong trường_hợp văn_bản này được thông_báo cho đương_sự là người nước_ngoài , cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài . \n 8 . “ dịch_vụ bưu_chính chuyển_phát bưu_phẩm bảo_đảm ” là dịch_vụ chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_phẩm đến địa_chỉ nhận ; bưu_phẩm được gắn số_hiệu để theo_dõi , định_vị trong quá_trình chuyển_phát .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các phương thức lập, gửi hồ sơ đề nghị tống đạt, thông báo văn bản tố tụng giữa Tòa án và Cơ quan đại diện\n1. Tòa án và Cơ quan đại diện lập, gửi cho nhau các hồ sơ sau đây bằng dịch vụ bưu chính chuyển phát bưu phẩm bảo đảm:\na) H