Document ID: 333805

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN TRONG NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG BĂNG TẦN 117,975-137 MHz DÙNG TRÊN MẶT ĐẤT SỬ DỤNG ĐIỀU CHẾ AM”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị phát, thu phát vô tuyến VHF điều chế biên độ song biên đầy đủ sóng mang (DSB AM), với khoảng cách kênh 8,33 kHz hoặc 25 kHz dùng cho thoại tương tự để truyền thông tin cho ACARS. Phạm vi của quy chuẩn này được giới hạn cho thiết bị trạm gốc mặt đất, thiết bị di động, thiết bị xách tay và thiết bị cầm tay sử dụng trên mặt đất. Các thiết bị vô tuyến này có thể hoạt động ở trong tất cả hoặc một phần của băng tần từ 117,975 MHz tới 137 MHz. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị phát, thu phát vô tuyến VHF điều chế biên độ song biên đầy đủ sóng mang (DSB AM), với khoảng cách kênh 8,33 kHz hoặc 25 kHz dùng cho thoại tương tự để truyền thông tin cho ACARS. Phạm vi của quy chuẩn này được giới hạn cho thiết bị trạm gốc mặt đất, thiết bị di động, thiết bị xách tay và thiết bị cầm tay sử dụng trên mặt đất. Các thiết bị vô tuyến này có thể hoạt động ở trong tất cả hoặc một phần của băng tần từ 117,975 MHz tới 137 MHz.", "header": "['Thông tư 27/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM (QCVN 105:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 215, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này áp_dụng cho thiết_bị phát , thu phát vô_tuyến vhf điều_chế biên_độ song_biên đầy_đủ sóng mang ( dsb am ) , với khoảng_cách kênh 8,33 khz hoặc 25 khz dùng cho thoại tương_tự để truyền_thông_tin cho acars . phạm_vi của quy_chuẩn này được giới_hạn cho thiết_bị trạm gốc mặt_đất , thiết_bị di_động , thiết_bị xách tay và thiết_bị cầm tay sử_dụng trên mặt_đất . các thiết_bị vô_tuyến này có_thể hoạt_động ở trong tất_cả hoặc một phần của băng tần từ 117,975 mhz tới 137 mhz . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này áp_dụng cho thiết_bị phát , thu phát vô_tuyến vhf điều_chế biên_độ song_biên đầy_đủ sóng mang ( dsb am ) , với khoảng_cách kênh 8,33 khz hoặc 25 khz dùng cho thoại tương_tự để truyền_thông_tin cho acars . phạm_vi của quy_chuẩn này được giới_hạn cho thiết_bị trạm gốc mặt_đất , thiết_bị di_động , thiết_bị xách tay và thiết_bị cầm tay sử_dụng trên mặt_đất . các thiết_bị vô_tuyến này có_thể hoạt_động ở trong tất_cả hoặc một phần của băng tần từ 117,975 mhz tới 137 mhz .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 27/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM (QCVN 105:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 42:2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại). ICAO Annex 10 Volume V (6/2001): \"Aeronautical Radio Frequency Spectrum Utilization\". ITU-T Recommendation 0.41: \"Psophometer for use on telephone-type circuits\". ETSI TR 100 028 (all parts) (V1.4.1): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\". 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 42:2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại). ICAO Annex 10 Volume V (6/2001): \"Aeronautical Radio Frequency Spectrum Utilization\". ITU-T Recommendation 0.41: \"Psophometer for use on telephone-type circuits\". ETSI TR 100 028 (all parts) (V1.4.1): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\".", "header": "['Thông tư 27/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM (QCVN 105:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 325, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 42 : 2011 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến lưu_động mặt_đất có ăng ten rời dùng cho truyền số_liệu ( và thoại ) . icao annex 10 volume v ( 6 / 2001 ) : \" aeronautical radio frequency spectrum utilization \" . itu - t recommendation 0.41 : \" psophometer for use on telephone - type circuits \" . etsi tr 100 028 ( all parts ) ( v1 . 4.1 ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics \" . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 42 : 2011 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến lưu_động mặt_đất có ăng ten rời dùng cho truyền số_liệu ( và thoại ) . icao annex 10 volume v ( 6 / 2001 ) : \" aeronautical radio frequency spectrum utilization \" . itu - t recommendation 0.41 : \" psophometer for use on telephone - type circuits \" . etsi tr 100 028 ( all parts ) ( v1 . 4.1 ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics \" .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Nghiệp vụ di động hàng không (aeronautical mobile service) Nghiệp vụ di động giữa các đài hàng không và các đài tàu bay hay giữa các đài tàu bay với nhau, trong đó có cả các đài cứu nạn tàu bay, các đài pha vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp cũng có thể tham gia vào nghiệp vụ này trên các tần số cứu nạn và khẩn cấp. 1.4.2. Các phép đo dẫn (conducted measurements) Các phép đo được thực hiện bằng kết nối RF trực tiếp đến thiết bị cần đo. 1.4.3. Điều kiện môi trường (environmental profile) Phạm vi điều kiện môi trường mà thiết bị thuộc phạm vi của quy chuẩn kỹ thuật này buộc phải tuân thủ. 1.4.4. Thiết bị trạm gốc mặt đất (ground base station) Thiết bị trạm gốc được dùng trong nghiệp vụ di động hàng không, sử dụng ăng ten bên ngoài và đặt tại một vị trí cố định trên mặt đất. 1.4.5. Thiết bị cầm tay (hand held) Thiết bị vô tuyến sử dụng pin, được thiết kế để có thể xách tay và hoạt động khi cầm tay. 1.4.6. Thiết bị ăng ten liền (integral antenna equipment) Thiết bị liên lạc vô tuyến với ăng ten liền bên trong thiết bị mà không sử dụng kết nối bên ngoài và ăng ten được coi là một phần của thiết bị. CHÚ THÍCH: Ăng ten liền có thể gắn bên trong hoặc bên ngoài thiết bị. Đối với các thiết bị thuộc loại này, phải có một điểm kết nối RF 50 W, một điểm kết nối đầu vào