Document ID: 42653

Title: CỦA BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG SỐ 339/TT-KHTC NGÀY 31 THÁNG 5 NĂM 1994 HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ CHO VIỆC CHỐNG XUỐNG CẤP CÁC CƠ QUAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (KINH PHÍ SỬA CHỮA XÂY DỰNG NHỎ)

Legal Basis:
Căn cứ vào hướng dẫn của Bộ KHCNMT về phương hướng, mục tiêu phát triển tiềm lực KHCN cho từng giai đoạn kế hoạch để duyệt dự án.

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Mục tiêu: Mục tiêu chủ yếu của SCXDN nhằm giảm dần và khắc phục tình trạng xuống cấp các loại công trình kiến trúc và cơ sở hạ tầng của các cơ quan khoa học công nghệ và môi trường, từng bước khôi phục giá trị sử dụng, tạo điều kiện thích hợp cho việc khai thác đồng bộ, cải thiện môi trường, điều kiện lao động và làm việc ở các công trình này, góp phần triển khai có kết quả các hoạt động KHCN.", "header": "['Thông tư 339/TT-KHTC năm 1994 hướng dẫn quy trình quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho việc chống xuống cấp các cơ quan khoa học, công nghệ và môi trường (kinh phí sửa chữa xây dựng nhỏ) do Bộ Khoa học, công nghệ và môi trường ban hành'\n 'Chương I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, KINH PHÍ SCXDN:']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mục_tiêu : mục_tiêu chủ_yếu của scxdn nhằm giảm dần và khắc_phục tình_trạng xuống_cấp các loại công_trình kiến_trúc và cơ_sở hạ_tầng của các cơ_quan khoa_học công_nghệ và môi_trường , từng bước khôi_phục giá_trị sử_dụng , tạo điều_kiện thích_hợp cho việc khai_thác đồng_bộ , cải_thiện môi_trường , điều_kiện lao_động và làm_việc ở các công_trình này , góp_phần triển_khai có kết_quả các hoạt_động khcn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nội dung chủ yếu của SCXDN: - Sửa chữa, cải tạo các công trình kiến trúc chính như: nhà, xưởng dùng cho nghiên cứu thí nghiệm, làm việc, hội thảo, cơ sở sản xuất thử, thử nghiệm (xưởng, ao, hồ, sân vườn, chuồng trại), kho tàng... với các nội dung công việc chủ yếu như: chống thấm, dột, nóng, lún, nứt; sửa chữa hệ thống cửa bị mối, mọt, mục; sửa chữa bổ xung bàn, ghế, tủ hành chính, giá, kệ thí nghiệm; sửa chữa hệ thống thông gió, tủ hút; sửa chữa điện, nước trong các công trình này... - Sửa chữa cơ sở hạ tầng: hệ thống điện, đường đi, hệ thống cấp, thoát nước.. - Sửa chữa công trình xử lý chất thải (rắn, khí, lỏng hoặcc các dạng khác). làm sạch môi trường, điều kiện lao động và làm việc. Xây dựng nhỏ thêm công trình kỹ thuật phụ trợ (công trình này mới phát sinh trong quá trình khai thác, sử dụng), nhằm tạo điều kiện khai thác vận hành đồng bộ toàn công trình: cơ sở hạ tầng, tuường ngăn, hàng rào, kho, ga ra...", "header": "['Thông tư 339/TT-KHTC năm 1994 hướng dẫn quy trình quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho việc chống xuống cấp các cơ quan khoa học, công nghệ và môi trường (kinh phí sửa chữa xây dựng nhỏ) do Bộ Khoa học, công nghệ và môi trường ban hành'\n 'Chương I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, KINH PHÍ SCXDN:']", "len_tokenizer": 202, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nội_dung chủ_yếu của scxdn : - sửa_chữa , cải_tạo các công_trình kiến_trúc chính như : nhà , xưởng dùng cho nghiên_cứu thí_nghiệm , làm_việc , hội_thảo , cơ_sở sản_xuất thử , thử_nghiệm ( xưởng , ao , hồ , sân vườn , chuồng_trại ) , kho_tàng ... với các nội_dung công_việc chủ_yếu như : chống thấm , dột , nóng , lún , nứt ; sửa_chữa hệ_thống cửa bị mối , mọt , mục ; sửa_chữa bổ xung_bàn , ghế , tủ hành_chính , giá , kệ thí_nghiệm ; sửa_chữa hệ_thống thông gió , tủ hút ; sửa_chữa điện , nước trong các công_trình này ... - sửa_chữa cơ_sở hạ_tầng : hệ_thống điện , đường đi , hệ_thống cấp , thoát nước . . - sửa_chữa công_trình xử_lý chất_thải ( rắn , khí , lỏng hoặcc các dạng khác ) . làm sạch môi_trường , điều_kiện lao_động và làm_việc . xây_dựng nhỏ thêm công_trình kỹ_thuật phụ_trợ ( công_trình này mới phát_sinh trong quá_trình khai_thác , sử_dụng ) , nhằm tạo điều_kiện khai_thác vận_hành đồng_bộ toàn công_trình : cơ_sở hạ_tầng , tuường ngăn , hàng_rào , kho , ga_ra ...", "pointer_link": "['Chương I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Kinh phí SCXDN: Gồm toàn bộ chi phí mua vật tư, nhiên liệu, năng lượng, trả công lao đông và một số chi phí khác nhằm khôi phục giá trị sử dụng hoặc khai thác đồng bộ hệ thống công trình kiến trúc....đã có.. Không sử dụng kinh phí SCXDN từ nguồn kinh phí của Nhà nước để: - Sửa chữa làm thay đổi cơ bản cấp công trình kiến trúc... hiện có hoặc làm thay đổi kết cấu, mở rộng công suất thiết kế. - Sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng thường xuyên. - Sửa chữa công trình kiến trúc thuê, mượn ... của cơ quan khác và thời gian được quyền sử dụng nhỏ hơn 5 năm. - Sửa chữa các công trình, hạng mục công trình không thuộc danh mục được duyệt về SCXDN hoặc đang được sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB) hoặc quy hoạch XDCB. Sửa chữa máy móc, trangg thiết bị hiện có, tăng cường trang thiết bị. Đối với công trình kiiến trúc đã hết niên hạn sử dụng hoặc còn niên hạn sử dụng nhưng giá trị còn lại dưới 30% (đã hao mòn hữu hình trên 70%), phải thanh lý hoặc dùng vốn đầu tư XDCB để sửa chữa lớn hoặc xây dựng lại..", "header": "['Thông tư 339/TT-KHTC năm 1994 hướng dẫn quy trình quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho việc chống xuống cấp các cơ quan khoa học, công nghệ và môi trường (kinh phí sửa chữa xây dựng nhỏ) do Bộ Khoa học, công nghệ và môi trường ban hành'\n 'Chương I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, KINH PHÍ SCXDN:']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "khoản 3 . kinh_phí scxdn : gồm toàn_bộ chi_phí mua vật_tư , nhiên_liệu , năng_lượng , trả công_lao đông và một_số chi_phí khác nhằm khôi_phục giá_trị sử_dụng hoặc khai_thác đồng_bộ hệ_thống công_trình kiến_trúc ... . đã có . . không sử_dụng kinh_phí scxdn từ nguồn kinh_phí của nhà_nước để : - sửa_chữa làm thay_đổi cơ_bản cấp công_trình kiến_trúc ... hiện có hoặc làm thay_đổi kết_cấu , mở_rộng công_suất thiết_kế . - sửa_chữa_nhỏ , bảo_dưỡng thường_xuyên . - sửa_chữa công_trình kiến_trúc thuê , mượn ... của cơ_quan khác và thời_gian được quyền sử_dụng nhỏ hơn 5 năm . - sửa_chữa các công_trình , hạng_mục công_trình không thuộc danh_mục được duyệt về scxdn hoặc đang được sử_dụng vốn đầu_tư xây_dựng cơ_bản ( xdcb ) hoặc quy_hoạch xdcb . sửa_chữa máy_móc , trangg thiết_bị hiện có , tăng_cường trang thiết_bị . đối_với công_trình kiiến trúc đã hết niên_hạn sử_dụng hoặc còn niên_hạn sử_dụng nhưng giá_trị còn lại dưới 30 % ( đã hao_mòn hữu_hình trên 70 % ) , phải thanh_lý hoặc dùng vốn đầu_tư xdcb để sửa_chữa_lớn hoặc xây_dựng lại . .", "pointer_link": "['Chương I' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Chương II. . ĐỐI TƯỢNG, NGUYÊN TẮC ĐẦU TƯ, NGUÔN VỐN ĐẦU TƯ SCXDN\n1. Đối tượng đầu tư: Bao gồm các cơ quan nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (NCPT) đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của Bộ KHCNMT, cấc ccơ quan tiêu cchuẩn, đo lường, chất lượng, môi trường, cơ quan thông tin KHCN trung ương và một số sở KHCNMT, có thể sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau:\n1.1. Các cơ quan NCPT thuôc hai trung tâm khoa học Quốc gia.\n1.2. Các cơ quan NCPT chủ trì các hướng khoa học ưu tiên, công nghệ mũi nhọn.\n1.3. Một số cơ quan NCPT chuyên ngành, chuyên đề đặt taị một số Bộ và tại một số trường đại học chủ trì các hoạt động nghiên cứu và triển khai một số nhiệm vụ quan trọng thuộc các hướng khoa học, công nghệ ưu tiên khác có tính liên ngành và có ý nghĩa đối với nền kinh tế quốc dân.\n1.4. Một số cơ quan tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, môi trường, cơ quan thông tin KHCN.\n1.5. Một số sở KHCNMT cần được hỗ trợ do có nhiều khó khăn hoặc có nhu cầu đặc biệt hay đột xuất.\n2. Nguyên tắc đầu tư: - Trước mắt chỉ tập trung ưu tiên cho các công trình có tính cấp bách như cấc phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử - thử nghiệm và một số Sở KHCNMT bị thiên tai, mới chia, tách tỉnh. - Tập trung dứt điểm cho từng hạng mục dự án, từng đối tượng đầu tư để sớm hoàn thành đưa vào sử dụng. - Thời gian thực hiện dự án không quá 2-3 năm Do kinh phí có hạnn nên các hoạt động đầu tư này chỉ mang tính hỗ trợ là chủ yếu, vì thế trong quá trình đầu tư cần phải xem xét kỹ các nguồn vốn có thể huy động của các đôí tượng đầu tư để quyết định mức hỗ trợ.\n3. Nguồn vốn đầu tư: - Vốn ngân sách Nhà nước trích từ kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học. - Vốn trích từ Quỹ phát triển KHCN tập trung của các Bộ, tỉnh, thành phố. - Vốn tự có hoặc coi như tự có của cơ sở.", "header": "['Thông tư 339/TT-KHTC năm 1994 hướng dẫn quy trình quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho việc chống xuống cấp các cơ quan khoa học, công nghệ và môi trường (kinh phí sửa chữa xây dựng nhỏ) do Bộ Khoa học, công nghệ và môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 367, "lower_segmented_text": "chương ii . . đối_tượng , nguyên_tắc đầu_tư , nguôn vốn đầu_tư scx