Document ID: 481772

Title: QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM CÁC CÔNG VIỆC TRONG HẦM LÒ

Legal Basis:
Căn cứ Điều 116 Bộ luật lao động số 45/2019/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Điều 68 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc trong hầm lò.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng áp dụng: a. Người sử dụng lao động là tổ chức, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động hoạt động trong lĩnh vực khai thác than, khoáng sản bằng phương pháp hầm lò. b. Người lao động làm việc trong hầm lò tại các công trình khai thác mỏ hầm lò.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với người lao động làm việc tại các mỏ hầm lò nhưng không làm các công việc trong hầm lò.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Ca làm việc của người lao động trong hầm lò là khoảng thời gian từ khi bắt đầu nhận nhiệm vụ tại nhà giao ca cho đến khi trở lại sân công nghiệp trên mặt bằng mỏ sau khi kết thúc công việc, bao gồm: thời gian nhận nhiệm vụ, thời gian di chuyển từ nhà giao ca đến vị trí sản xuất và trở lại sân công nghiệp trên mặt bằng mỏ (bao gồm cả khoảng thời gian người lao động di chuyển từ cửa lò đến vị trí sản xuất được giao nhiệm vụ trong hầm lò và ngược lại) và thời giờ làm việc của người lao động tại vị trí sản xuất trong hầm lò.\n2. Thời giờ làm việc của người lao động tại vị trí sản xuất trong hầm lò là khoảng thời gian người lao động trực tiếp làm nhiệm vụ được giao tại vị trí sản xuất trong hầm lò đến khi kết thúc công việc tại vị trí làm việc, bao gồm cả thời gian nghỉ trong giờ làm việc.\n3. Công việc trong hầm lò là tất cả các công việc phục vụ cho việc khai thác mỏ hầm lò tính từ cửa lò đến vị trí sản xuất trong hầm lò và ngược lại.", "header": "['Thông tư 04/2021/TT-BCT quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc trong hầm lò do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 282, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi đối_với người lao_động làm các công_việc trong hầm_lò . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng áp_dụng : a . người sử_dụng lao_động là tổ_chức , cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động hoạt_động trong lĩnh_vực khai_thác than , khoáng_sản bằng phương_pháp hầm_lò . b . người lao_động làm_việc trong hầm_lò tại các công_trình khai_thác mỏ hầm_lò . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc tại các mỏ hầm_lò nhưng không làm các công_việc trong hầm_lò . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . ca làm_việc của người lao_động trong hầm_lò là khoảng thời_gian từ khi bắt_đầu nhận nhiệm_vụ tại nhà giao_ca cho đến khi trở_lại sân công_nghiệp trên mặt_bằng mỏ sau khi kết_thúc công_việc , bao_gồm : thời_gian nhận nhiệm_vụ , thời_gian di_chuyển từ nhà giao_ca đến vị_trí sản_xuất và trở_lại sân công_nghiệp trên mặt_bằng mỏ ( bao_gồm cả khoảng thời_gian người lao_động di_chuyển từ cửa lò đến vị_trí sản_xuất được giao nhiệm_vụ trong hầm_lò và ngược_lại ) và thời_giờ làm_việc của người lao_động tại vị_trí sản_xuất trong hầm_lò . \n 2 . thời_giờ làm_việc của người lao_động tại vị_trí sản_xuất trong hầm_lò là khoảng thời_gian người lao_động trực_tiếp làm nhiệm_vụ được giao tại vị_trí sản_xuất trong hầm_lò đến khi kết_thúc công_việc tại vị_trí làm_việc , bao_gồm cả thời_gian nghỉ trong giờ làm_việc . \n 3 . công_việc trong hầm_lò là tất_cả các công_việc phục_vụ cho việc khai_thác mỏ hầm_lò tính từ cửa lò đến vị_trí sản_xuất trong hầm_lò và ngược_lại .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Chương II. THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG HẦM LÒ\nĐiều 4. Thời giờ làm việc\n1. Ca làm việc của người lao động trong hầm lò không quá 9,5 giờ trong 01 ngày.\n2. Thời giờ làm việc của người lao động tại vị trí sản xuất trong hầm lò không quá 07 giờ trong 01 ngày và không quá 42 giờ trong 01 tuần.\nĐiều 5. Làm thêm giờ\n1. Thời gian làm thêm giờ là khoảng thời gian làm việc ngoài ca làm việc quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.\n2. Bảo đảm tổng số giờ làm việc của ca làm việc và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày; số giờ làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm.\n3. Việc tổ chức làm thêm giờ phải được sự đồng ý của người lao động và tuân thủ quy định tại Điều 59 và Điều 62 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ.\n4. Việc tổ chức làm thêm giờ trong trường hợp đặc biệt tuân thủ quy định tại Điều 108 Bộ luật Lao động.\nĐiều 6. Nghỉ trong giờ làm việc. Nghỉ trong giờ làm việc tuân thủ quy định tại Điều 109 Bộ luật Lao động.\nĐiều 7. Nghỉ chuyển ca; Nghỉ hằng tuần; Nghỉ lễ, tết; Nghỉ hàng năm; Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương. Tuân thủ theo quy định tại Điều 110, Điều 111, Điều 112, Điều 113, Điều 115 Bộ luật Lao động.", "header": "['Thông tư 04/2021/TT-BCT quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc trong hầm lò do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 250, "lower_segmented_text": "chương ii . thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của người lao_động trong hầm_lò \n điều 4 . thời_giờ làm_việc \n 1 . ca làm_việc của người lao_động trong hầm_lò không quá 9,5 giờ trong 01 ngày . \n 2 . thời_giờ làm_việc của người lao_động tại vị_trí sản_xuất trong hầm_lò không quá 07 giờ trong 01 ngày và không quá 42 giờ trong 01 tuần . \n điều 5 . làm thêm giờ \n 1 . thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài ca làm_việc quy_định tại khoản 1 điều 4 thông_tư này . \n 2 . bảo_đảm tổng_số giờ làm_việc của ca làm_việc và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; số giờ làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm . \n 3 . việc tổ_chức làm thêm giờ phải được sự đồng_ý của người lao_động và tuân_thủ quy_định tại điều 59 và điều 62 nghị_định số 145 / 2020 / nđ - cp của chính_phủ . \n 4 . việc tổ_chức làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt tuân_thủ quy_định tại điều 108 bộ_luật lao_động . \n điều 6 . nghỉ trong giờ làm_việc . nghỉ trong giờ làm_việc tuân_thủ quy_định tại điều 109 bộ_luật lao_động . \n điều 7 . nghỉ chuyển ca ; nghỉ hằng tuần ; nghỉ lễ , tết ; nghỉ hàng năm ; nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương . tuân_thủ theo quy_định tại điều 110 , điều 111 , điều 112 , điều 113 , điều 115 bộ_luật lao_động .", "pointer_link": "['Chương II']"}, {"full_text": "Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 8. Trách nhiệm của người sử dụng lao động\n1. Quy định cụ thể ca làm việc, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của các công việc trong hầm lò tại nội quy lao động và thông báo cho người lao động theo quy định của pháp luật.\n2. Hàng năm, báo cáo Bộ Công Thương theo định kỳ trước ngày 15 tháng 01 và báo cáo đột xuất trong trường hợp có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền về tình hình thực hiện các quy định tại Thông tư này.\nĐiều 9. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.\n2. Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện các quy định tại Thông tư này.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 04/2021/TT-BCT quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc trong hầm lò do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "chương iii . điều_khoản thi_hành \n điều 8 . trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động \n 1 . quy_định cụ_thể ca làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của các công_việc trong hầm_lò tại nội_quy lao_động và thông_báo cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . hàng năm , báo_cáo bộ công_thương theo định_kỳ trước ngày 15 tháng 01 và báo_cáo đột_xuất trong trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình thực_hiện các quy_định tại thông_tư này . \n điều 9 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021 . \n 2 . vụ tổ_chức cán_bộ có trách_nhiệm giám_sát , kiểm_tra quá_trình thực_hiện các quy_định tại thông_tư này . \n 3 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có gì vướng_mắc , các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh về bộ công_thương để xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền .", "pointe