Document ID: 434355

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 61/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM VÀ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 74/2019/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 9 NĂM 2019 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 61/2015/NĐ-CP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây gọi tắt là Nghị định số 61/2015/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây gọi tắt là Nghị định số 74/2019/NĐ-CP);

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm; báo cáo kết quả thực hiện cho vay hỗ trợ tạo việc làm và cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn do Ngân hàng Chính sách xã hội huy động (sau đây gọi tắt là nguồn vốn huy động) quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP và Nghị định số 74/2019/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm và Nghị định 74/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2015/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về báo_cáo kết_quả_thực_hiện cho vay từ quỹ quốc_gia về việc_làm ; báo_cáo kết_quả_thực_hiện cho vay hỗ_trợ tạo việc_làm và cho vay hỗ_trợ người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng từ nguồn vốn do ngân_hàng chính_sách xã_hội huy_động ( sau đây gọi tắt là nguồn vốn huy_động ) quy_định tại nghị_định số 61 / 2015 / nđ - cp và nghị_định số 74 / 2019 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Ngân hàng Chính sách xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm và Nghị định 74/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2015/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 26, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . ngân_hàng chính_sách xã_hội , sở lao_động - thương_binh và xã_hội , phòng lao_động - thương_binh và xã_hội .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm\n1. Hằng quý, trước ngày 10 của tháng đầu tiên, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 1 và Mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Hằng quý, trước ngày 15 của tháng đầu tiên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 3 và Mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 5 và Mẫu số 6 ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Thời điểm số liệu báo cáo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được tính từ ngày 01 tháng 01 năm báo cáo đến ngày cuối cùng của quý liền trước.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm và Nghị định 74/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2015/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "điều 3 . báo_cáo kết_quả_thực_hiện cho vay từ quỹ quốc_gia về việc_làm \n 1 . hằng quý , trước ngày 10 của tháng đầu_tiên , phòng giao_dịch ngân_hàng chính_sách xã_hội báo_cáo phòng lao_động - thương_binh và xã_hội kết_quả cho vay hỗ_trợ tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm và kết_quả cho vay ưu_đãi đối_với người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng từ quỹ quốc_gia về việc_làm theo mẫu_số 1 và mẫu_số 2 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . hằng quý , trước ngày 15 của tháng đầu_tiên , chi_nhánh ngân_hàng chính_sách xã_hội báo_cáo sở lao_động - thương_binh và xã_hội kết_quả cho vay hỗ_trợ tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm và kết_quả cho vay ưu_đãi đối_với người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng từ quỹ quốc_gia về việc_làm theo mẫu_số 3 và mẫu_số 4 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . hằng quý , trước ngày 20 của tháng đầu_tiên , ngân_hàng chính_sách xã_hội báo_cáo bộ lao_động - thương_binh và xã_hội kết_quả cho vay hỗ_trợ tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm và kết_quả cho vay ưu_đãi đối_với người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng từ quỹ quốc_gia về việc_làm theo mẫu_số 5 và mẫu_số 6 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . thời_điểm số_liệu báo_cáo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 điều này được tính từ ngày 01 tháng 01 năm báo_cáo đến ngày cuối_cùng của quý liền trước .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Báo cáo kết quả thực hiện cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn huy động\n1. Hằng quý, trước ngày 10 của tháng đầu tiên, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn huy động theo Mẫu số 7 và Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Hằng quý, trước ngày 15 của tháng đầu tiên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn huy động theo Mẫu số 9 và Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn huy động theo Mẫu số 11 và Mẫu số 12 ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Thời điểm số liệu báo cáo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được tính từ ngày 01 tháng 01 năm báo cáo đến ngày cuối cùng của quý liền trước.", "header": "['Thông tư 01/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm và Nghị định 74/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2015/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 265, "lower_segmented_text": "điều 4 . báo_cáo kết_quả_thực_hiện cho vay hỗ_trợ tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm và cho vay hỗ_trợ người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng từ nguồn vốn huy_động \n 1 . hằng quý , trước ngày 10 của tháng đầu_tiên , phòng giao_dịch ngân_hàng chính_sách xã_hội báo_cáo phòng lao_động - thương_binh và xã_hội kết_quả cho vay hỗ_trợ tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm và kết_quả cho vay hỗ_trợ người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng từ nguồn vốn huy_động theo mẫu_số 7 và mẫu_số 8 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . hằng quý , trước ngày 15 của tháng đầu_tiên , chi_nhánh ngân_hàng chính_sách xã_hội báo_cáo sở lao_động - thương_binh và xã_hội kết_quả cho vay hỗ_trợ tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm và kết_quả cho vay hỗ_trợ người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng từ nguồn vốn huy_động theo mẫu_số 9 và mẫu_số 10 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . hằng quý , trước ngày 20 của tháng đầu_tiên , ngân_hàng chính_sách xã_hội báo_cáo bộ lao_động - thương_binh và xã_hội kết_quả cho vay hỗ_trợ tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm và kết_quả cho vay hỗ_trợ người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng từ nguồn vốn huy_động theo mẫu_số 11 và mẫu_số 12 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . thời_điểm số_liệu báo_cáo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 điều này được tính từ ngày 01 tháng 01 năm báo_cáo đến ngày cuối_cùng của quý liền trước .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hiệu lực thi hàn