Document ID: 542064

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất.", "header": "['Thông tư 19/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất (QCVN 36:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn các chỉ tiêu chất_lượng đối_với dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn các chỉ tiêu chất_lượng đối_với dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất (sau đây gọi tắt là DNCCDV) thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ này theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất của các doanh nghiệp. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất (sau đây gọi tắt là DNCCDV) thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ này theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất của các doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 19/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất (QCVN 36:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông cung_cấp dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất ( sau đây gọi tắt là dnccdv ) thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ này theo các quy_định của nhà_nước và của bộ thông_tin và truyền_thông . quy_chuẩn này cũng là cơ_sở để người sử_dụng giám_sát chất_lượng dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất của các doanh_nghiệp . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông cung_cấp dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất ( sau đây gọi tắt là dnccdv ) thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ này theo các quy_định của nhà_nước và của bộ thông_tin và truyền_thông . quy_chuẩn này cũng là cơ_sở để người sử_dụng giám_sát chất_lượng dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất của các doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn ITU-T P.863 (3/2018): “Perceptual Objective Listening Quality Assessment”. ITU-T P.800 (8/1996): “Methods for subjective determination of transmission quality”. 1.3. Tài liệu viện dẫn ITU-T P.863 (3/2018): “Perceptual Objective Listening Quality Assessment”. ITU-T P.800 (8/1996): “Methods for subjective determination of transmission quality”.", "header": "['Thông tư 19/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất (QCVN 36:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn itu - t p . 863 ( 3 / 2018 ) : “ perceptual objective listening quality assessment ” . itu - t p . 800 ( 8 / 1996 ) : “ methods for subjective determination of transmission quality ” . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn itu - t p . 863 ( 3 / 2018 ) : “ perceptual objective listening quality assessment ” . itu - t p . 800 ( 8 / 1996 ) : “ methods for subjective determination of transmission quality ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Khách hàng (người sử dụng dịch vụ) Các cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất do DNCCDV cung cấp. 1.4.2. Chất lượng dịch vụ Kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó. 1.4.3. Vùng cung cấp dịch vụ Vùng địa lý mà DNCCDV công bố về khả năng sử dụng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất theo mức chất lượng được quy định tại 2.1 của quy chuẩn này. Vùng cung cấp dịch vụ bao gồm: - Vùng cung cấp dịch vụ điện thoại GSM/WCDMA trên mạng viễn thông di động mặt đất (sau đây gọi tắt là vung GSM/WCDMA); - Vùng cung cấp dịch vụ điện thoại VoLTE trên mạng viễn thông di động mặt đất (sau đây gọi tắt là vùng LTE). 1.4.4. Mức tín hiệu thu tối thiểu Mức công suất tối thiểu thu được trong vùng cung cấp dịch vụ. Mức tín hiệu thu tối thiểu của: - Vùng GSM/WCDMA là: -100 dBm; - Vùng LTE là: -121 dBm. 1.4.5. Cuộc gọi - Cuộc gọi trong vùng GSM/WCDMA là cuộc gọi được thiết lập, duy trì, giải phóng trên mạng GSM/WCDMA và cuộc gọi mà trong quá trình thiết lập, thuê bao thực hiện chuyển giao từ mạng LTE về mạng GSM/WCDMA; - Cuộc gọi trong vùng LTE là cuộc gọi được thiết lập, duy trì và giải phóng trên mạng LTE; - Cuộc gọi giữa vùng GSMAA/CDMA và vùng LTE là cuộc gọi trong đó thuê bao chủ gọi và thuê bao bị gọi được thiết lập, duy trì và giải phóng không cùng trên mạng GSM/WCDMA và LTE. 1.4.6. Sự cố Hư hỏng của một hoặc một số phần tử của mạng viễn thông di động mặt đất làm ảnh hưởng tới tế bào (Cell) trong mạng thông tin di động mặt đất dẫn đến gián đoạn một phần hoặc toàn bộ việc cung cấp dịch vụ điện thoại. 1.4.7. Tế bào (Cell) Một khu vực phủ sóng tần số vô tuyến điện của trạm thu phát sóng thông tin di động mặt đất. 1.4.8. Trạm thu phát sóng thông tin di động Một phần tử của mạng viễn thông di động mặt đất có nhiệm vụ kết nối thông tin liên lạc với các thuê bao. 1.4.9. Cuộc gọi thiết lập thành công Cuộc gọi mà sau khi quay số thuê bao chủ gọi nhận được tín hiệu phản hồi đúng về trạng thái của thuê bao bị gọi, bao gồm: - Có tín hiệu hồi âm chuông hoặc tín hiệu báo bận từ phía thuê bao bị gọi; - Có âm tín hiệu từ phía nhà mạng về trạng thái thuê bao bị gọi (bị chặn chiều gọi đến, không liên lạc được). 1.4.10. Cuộc gọi thiết lập không thành công Cuộc gọi mà sau khi quay số, thuê bao chủ gọi không nhận được tín hiệu phản hồi đúng về trạng thái của thuê bao bị gọi 1.4.11. Cuộc gọi bị rơi Cuộc gọi đã được thiết lập thành công nhưng bị mất giữa chừng trong khoảng thời gian đàm thoại mà nguyên nhân là do mạng viễn thông di động mặt đất. 1.4.12. Phương pháp xác định: Phương pháp xác định là các phương pháp đánh giá chất lượng dịch vụ với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để Cơ quan quản lý Nhà nước và DNCCDV áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng dịch vụ. Mỗi chỉ tiêu chất lượng được quy định một hay nhiều phương pháp xác định khác nhau. Trong trường hợp chỉ tiêu chất lượng dịch vụ được xác định bằng nhiều phương pháp khác nhau quy định tại Quy chuẩn này thì chỉ tiêu chất lượng được đánh giá là phù hợp khi kết quả đánh giá bởi mỗi phương pháp đều phù hợp với mức chỉ tiêu quy định. 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Khách hàng (người sử dụng dịch vụ) Các cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất do DNCCDV cung cấp. 1.4.2. Chất lượng dịch vụ Kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với