Document ID: 569100

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo từng chức danh đối với từng hành vi vi phạm hành chính về Trồng trọt.\n2. Các hành vi vi phạm hành chính về Trồng trọt không quy định tại Nghị định này thì áp dụng theo quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước khác có liên quan để xử phạt.", "header": "['Nghị định 31/2023/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản và thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính theo từng chức_danh đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính về trồng_trọt . \n 2 . các hành_vi vi_phạm hành_chính về trồng_trọt không quy_định tại nghị_định này thì áp_dụng theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý nhà_nước khác có liên_quan để xử_phạt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân), hộ gia đình, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm hành chính về Trồng trọt trên lãnh thổ Việt Nam; người có thẩm quyền lập biên bản và người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt và các cá nhân, cơ quan, tổ chức khác có liên quan.\n2. Tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt theo Nghị định này bao gồm:\na) Cơ quan nhà nước có hành vi vi phạm mà hành vi đó không thuộc nhiệm vụ quản lý nhà nước được giao;\nb) Tổ chức kinh tế được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp gồm: Doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh;\nc) Tổ chức kinh tế được thành lập theo quy định của Luật Hợp tác xã gồm: Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;\nd) Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam;\nđ) Tổ chức xã hội, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;\ne) Đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức khác theo quy định của pháp luật.\n3. Hộ gia đình, hộ kinh doanh vi phạm các quy định của Nghị định này bị xử phạt như đối với cá nhân vi phạm.", "header": "['Nghị định 31/2023/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 231, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức , cá_nhân ) , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh có hành_vi vi_phạm hành_chính về trồng_trọt trên lãnh_thổ việt_nam ; người có thẩm_quyền lập biên_bản và người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về trồng_trọt và các cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan . \n 2 . tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về trồng_trọt theo nghị_định này bao_gồm : \n a ) cơ_quan nhà_nước có hành_vi vi_phạm mà hành_vi đó không thuộc nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước được giao ; \n b ) tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của luật doanh_nghiệp gồm : doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh ; \n c ) tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của luật hợp_tác_xã gồm : hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; \n d ) văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài tại việt_nam ; \n đ ) tổ_chức xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; \n e ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . hộ gia_đình , hộ kinh_doanh vi_phạm các quy_định của nghị_định này bị xử_phạt như đối_với cá_nhân vi_phạm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt là 01 năm. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là 02 năm trong các trường hợp sau:\n1. Vi phạm hành chính về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng.\n2. Vi phạm hành chính về sản xuất, buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng.\n3. Vi phạm hành chính về sản xuất, buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu phân bón.", "header": "['Nghị định 31/2023/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về trồng_trọt là 01 năm . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm trong các trường_hợp sau : \n 1 . vi_phạm hành_chính về bảo_hộ quyền đối_với giống cây_trồng . \n 2 . vi_phạm hành_chính về sản_xuất , buôn_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu giống cây_trồng . \n 3 . vi_phạm hành_chính về sản_xuất , buôn_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu phân_bón .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả\n1. Hình thức xử phạt chính:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền.\n2. Các hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tước quyền sử dụng có thời hạn đối với Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng; Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng hoặc Quyết định công nhận giống cây trồng mới; Giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ kiểm định ruộng giống; Giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón; Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón; Giấy phép nhập khẩu phân bón; Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón hoặc Quyết định công nhận tổ chức đủ điều kiện khảo nghiệm phân bón;\nb) Đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 01 tháng đến 03 tháng;\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.\n3. Các biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường, lây lan dịch bệnh;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính;\nc) Buộc bổ sung mẫu lưu hoặc cung cấp mẫu lưu giống cây trồng đảm bảo chất lượng hoặc buộc lưu mẫu theo đúng quy định;\nd) Buộc nộp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng cho cơ quan, người có thẩm quyền đã cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng đó;\nđ) Buộc tiêu hủy hoặc buộc chuyển đổi mục đích sử dụng giống cây trồng đối với vi phạm về sản xuất, buôn bán, kiểm định giống cây trồng; buộc tiêu hủy hoặc buộc tái xuất giống cây trồng đối với vi phạm về nhập khẩu giống cây trồng;\ne) Buộc phải lưu giữ hồ sơ khảo nghiệm giống cây trồng đúng quy định;\ng) Buộc hủy bỏ kết quả khảo nghiệm; kết quả lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; kết quả kiểm định lô giống; kết quả phân tích, thử nghiệm chất lượng vật liệu nhân giống cây trồng;\nh) Buộc xây dựng phương án sử dụng tầng đất mặt của đất được chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa nước khi xây dựng công trình;\ni) Buộc thực hiện bóc riêng tầng đất mặt của đất được chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa nước theo phương án sử dụng tầng đất mặt khi xây dựng công trình;\nk) Buộc thu hồi phân bón để thử nghiệm lại; sử dụng đúng mục đích nhập khẩu ghi trong Giấy phép nhập khẩu phân bón;\nl) Buộc tiêu hủy đối với phân bón được sản xuất không đúng loại phân bón, dạng phân bón được ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón; phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hoặc phân bón có Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hết hiệu lực hoặc khi đã bị hủy bỏ Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;\nm) Buộc tái xuất, tái chế hoặc tiêu hủy phân bón;\nn) Buộc hủy bỏ kết quả khảo nghiệm phân bón; kết quả lấy mẫu phân bón; kết quả thử nghiệm chất lượng phân bón;\no) Buộc thu hồi và tiêu hủy các loại hồ sơ, tài liệu;\np) Buộc nộp lại quyết định, giấy chứng nhận, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung cho cơ quan, người có thẩm quyền đã cấp quyết định, giấy chứng nhận, giấy phép, chứng chỉ hành ngh