Document ID: 384203

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH HÀ TĨNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hà Tĩnh với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I Loại đất 1 Đất nông nghiệp 476.158 79,40 469.000 7.985 476.985 79,53 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 64.691 10,79 52.746 7.688 60.434 10,08 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 46.087 7,68 49.144 2.743 51.887 8,65 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 22.019 3,67 21.375 21.375 3,57 1.3 Đất trồng cây lâu năm 33.839 5,64 41.618 41.618 6,95 1.4 Đất rừng phòng hộ 115.041 19,18 115.641 115.641 19,28 1.5 Đất rừng đặc dụng 74.598 12,44 74.510 74.510 12,42 1.6 Đất rừng sản xuất 161.244 26,89 150.371 150.371 25,07 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 4.096 0,68 6.486 195 6.681 1,11 1.8 Đất làm muối 424 0,07 280 280 0,05 2 Đất phi nông nghiệp 84.961 14,17 109.600 -4.154 105.446 17,58 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 1.893 0,32 5.000 5.000 0,83 2.2 Đất an ninh 112 0,02 210 210 0,04 2.3 Đất khu công nghiệp 2.103 0,35 5.144 5.144 0,86 2.4 Đất cụm công nghiệp 9 618 618 0,10 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 299 0,05 2.317 2.317 0,39 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 896 0,15 1.693 1.693 0,28 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.236 0,21 1.643 1.643 0,27 2.8 Đất phát triển hạ tầng 34.594 5,77 39.224 39.224 6,54 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 70 0,01 472 -399 73 0,01 - Đất cơ sở y tế 110 0,02 229 229 0,04 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 902 0,15 1.419 1.419 0,24 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 724 0,12 1.137 10 1.147 0,19 2.9 Đất có di tích, danh thắng 152 0,03 538 -404 134 0,02 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 43 0,01 1.116 -100 1.016 0,17 2.11 Đất ở tại nông thôn 7.500 1,25 11.023 11.023 1,84 2.12 Đất ở tại đô thị 1.154 0,19 2.550 108 2.658 0,44 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 253 0,04 371 371 0,06 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 40 0,01 49 49 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 135 0,02 264 264 0,04 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 4.784 0,80 5.111 5.111 0,85 3 Đất chưa sử dụng 38.599 6,44 20.429 -3.793 16.636 2,77 - Đất chưa sử dụng còn lại 38.599 6,44 20.429 16.636 2,77 - Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 4 Đất đô thị * 18.968 3,16 24.720 13.379 38.099 4,12 II Các khu chức năng* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 67.520 67.520 2 Khu lâm nghiệp 306.903 306.903 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 74.510 74.510 4 Khu phát triển công nghiệp 5.769 5.769 5 Khu đô thị 1.828 1.828 6 Khu thương mại - dịch vụ 706 706 7 Khu dân cư nông thôn 56.975 56.975 Ghi chú: * Không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 751, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch , sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh hà_tĩnh với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 476.158 79,40 469.000 7.985 476.985 79,53 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 64.691 10,79 52.746 7.688 60.434 10,08 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 46.087 7,68 49.144 2.743 51.887 8,65 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 22.019 3,67 21.375 21.375 3,57 1.3 đất trồng cây lâu năm 33.839 5,64 41.618 41.618 6,95 1.4 đất rừng phòng_hộ 115.041 19,18 115.641 115.641 19,28 1.5 đất rừng đặc_dụng 74.598 12,44 74.510 74.510 12,42 1.6 đất rừng sản_xuất 161.244 26,89 150.371 150.371 25,07 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.096 0,68 6.486 195 6.681 1,11 1.8 đất làm muối 424 0,07 280 280 0,05 2 đất phi nông_nghiệp 84.961 14,17 109.600 - 4.154 105.446 17,58 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 1.893 0,32 5.000 5.000 0,83 2.2 đất an_ninh 112 0,02 210 210 0,04 2.3 đất khu công_nghiệp 2.103 0,35 5.144 5.144 0,86 2.4 đất cụm công_nghiệp 9 618 618 0,10 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 299 0,05 2.317 2.317 0,39 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 896 0,15 1.693 1.693 0,28 2.7 đất cho hoạt_động khoáng_sản 1.236 0,21 1.643 1.643 0,27 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 34.594 5,77 39.224 39.224 6,54 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 70 0,01 472 - 399 73 0,01 - đất cơ_sở y_tế 110 0,02 229 229 0,04 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 902 0,15 1.419 1.419 0,24 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 724 0,12 1.137 10 1.147 0,19 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 152 0,03 538 - 404 134 0,02 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 43 0,01 1.116 - 100 1.016 0,17 2.11 đất ở tại nông_thôn 7.500 1,25 11.023 11.023 1,84 2.12 đất ở tại đô_thị 1.154 0,19 2.550 108 2.658 0,44 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 253 0,04 371 371 0,06 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 40 0,01 49 49 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 135 0,02 264 264 0,04 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 4.784 0,80 5.111 5.111 0,85 3 đất chưa sử_dụng 38.599 6,44 20.429 - 3.793 16.636 2,77 - đất chưa sử_dụng còn lại 38.599 6,44 20.429 16.636 2,77 - đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 4 đất đô_thị * 18.968 3,16 24.720 13.379 38.099 4,12 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 67.520 67.520 2 khu lâm_nghiệp 306.903 306.903 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 74.510 74.510 4 khu phát_triển công_nghiệp 5.769 5.769 5 khu đô_thị 1.828 1.828 6 khu thương_mại - dịch_vụ 706 706 7 khu dân_cư nông_thôn 56.975 56.975 ghi_chú : * không cộng chỉ_tiêu này khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu (2011- 2015)* Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng Chia ra các năm Năm 2016* Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 28.302 10.552 17.750 322 1.930 4.926 4.658 5.914 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 8.983 1.577 7.406 204 1.003 1.741 1.916 2.542 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 6.996 1.027 5.969 178 819 1.386 1.470 2.116 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 6.076 1.449 4.627 79 431 1.547 1.198 1.372 1.3 Đất trồng cây lâu năm 6.970 3.553 3.417 21 373 941 862 1.220 1.4 Đất rừng phòng hộ 794 524 270 21 38 43 168 1.5 Đất rừng đặc dụng 114 114 1.6 Đất rừng sản xuất 5.150 3.270 1.880 13 86 607 602 572 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 174 52 122 4 16 42 28 32 1.8 Đất làm muối 34 12 22 8 6 8 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 8.384 2.186 6.198 70 664 1.891 1.736 1.837 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 70 70 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.761 797 964 129 194 268 373 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 315 6 309 3 32 70 102 102 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 174 174 2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 12 12 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 6.052 1.127 4.925 67 503 1.627 1.366 1.362 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 68 8 60 13 22 17 8 Ghi chú: * Diện tích đã thực hiện\n1. Sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hà Tĩnh đã được Chính phủ xét duyệt, Ủy ban nhân dân Tỉnh cần rà soát, hoàn thiện Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh theo diện tích, cơ cấu các loại đất được phê duyệt, đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa bản đồ, bảng biểu và báo cáo thuyết minh tổng hợp theo các quy định hiện hành. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thốn