Document ID: 337781

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công Thương, bao gồm: Việc lập và gửi báo cáo thống kê; giải thích các chỉ tiêu thống kê; tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê; kiểm tra, thanh tra, khen thưởng và xử lý vi phạm trong việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê.\n2. Đối tượng áp dụng Đối tượng thực hiện Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công Thương gồm: Tổng cục Năng lượng; các Cục, Viện trực thuộc Bộ; các Trường thuộc Bộ.", "header": "['Thông tư 42/2016/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định_chế_độ báo_cáo thống_kê áp_dụng đối_với các đơn_vị hành_chính sự_nghiệp thuộc bộ công_thương , bao_gồm : việc lập và gửi báo_cáo thống_kê ; giải_thích các chỉ_tiêu thống_kê ; tổ_chức thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê ; kiểm_tra , thanh_tra , khen_thưởng và xử_lý vi_phạm trong việc thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê . \n 2 . đối_tượng áp_dụng đối_tượng thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê áp_dụng đối_với các đơn_vị hành_chính sự_nghiệp thuộc bộ công_thương gồm : tổng_cục năng_lượng ; các cục , viện trực_thuộc bộ ; các trường thuộc bộ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê\n1. Thực hiện Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công Thương nhằm thu thập chính xác, đầy đủ, kịp thời thông tin các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương để đáp ứng yêu cầu lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Bộ Công Thương cũng như nhu cầu thông tin thống kê của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.\n2. Chế độ báo cáo thống kê ban hành kèm theo Thông tư này gồm:\na) Hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê (Phụ lục 1).\nb) Giải thích các chỉ tiêu thống kê và hướng dẫn lập báo cáo thống kê (Phụ lục 2).\n3. Đơn vị gửi báo cáo Đơn vị gửi báo cáo là đối tượng áp dụng Chế độ báo cáo thống kê, được quy định cụ thể tại Hệ thống biểu mẫu báo cáo (Phụ lục 1).\n4. Đơn vị nhận báo cáo Đơn vị nhận báo cáo được quy định cụ thể tại Hệ thống biểu mẫu báo cáo (Phụ lục 1).\n5. Ký hiệu biểu\na) Biểu số 01/HCSN-BCT: Báo cáo lao động và thu nhập.\nb) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Báo cáo đào tạo.\nc) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Báo cáo đào tạo sau đại học.\nd) Biểu số 03/HCSN-BCT: Báo cáo số lượng cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên.\nđ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Báo cáo cơ sở vật chất.\ne) Biểu số 05/HCSN-BCT: Báo cáo các chỉ tiêu tài chính.\ng) Biểu số 06/HCSN-BCT: Báo cáo thực hiện dự án đầu tư.\nh) Biểu số 07/HCSN-BCT: Báo cáo thực hiện giải ngân vốn đầu tư dự án.\n6. Kỳ báo cáo\na) Biểu số 01/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.\nb) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Năm.\nc) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Năm.\nd) Biểu số 03/HCSN-BCT: Năm.\nđ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Năm.\ne) Biểu số 05/HCSN-BCT: Năm.\ng) Biểu số 06/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.\nh) Biểu số 07/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.\n7. Thời hạn nhận báo cáo\na) Biểu số 01/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 6 và 20 tháng 12.\nb) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.\nc) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.\nd) Biểu số 03/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.\nđ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.\ne) Biểu số 05/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.\ng) Biểu số 06/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.\nh) Biểu số 07/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 7 và 20 tháng 01 năm sau.\n8. Phương thức gửi báo cáo Báo cáo được gửi: Bằng văn bản có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị hoặc bằng tệp dữ liệu báo cáo có quét (scan) chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị (gửi kèm thư điện tử file doc, docx, xls, xlsx, rar, pdf).", "header": "['Thông tư 42/2016/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 666, "lower_segmented_text": "điều 2 . nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê \n 1 . thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê áp_dụng đối_với các đơn_vị hành_chính sự_nghiệp thuộc bộ công_thương nhằm thu_thập chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời thông_tin các chỉ_tiêu thống_kê trong hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành công_thương để đáp_ứng yêu_cầu lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành của bộ công_thương cũng như nhu_cầu thông_tin thống_kê của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước . \n 2 . chế_độ báo_cáo thống_kê ban_hành kèm theo thông_tư này gồm : \n a ) hệ_thống biểu_mẫu báo_cáo thống_kê ( phụ_lục 1 ) . \n b ) giải_thích các chỉ_tiêu thống_kê và hướng_dẫn lập báo_cáo thống_kê ( phụ_lục 2 ) . \n 3 . đơn_vị gửi báo_cáo đơn_vị gửi báo_cáo là đối_tượng áp_dụng chế_độ báo_cáo thống_kê , được quy_định cụ_thể tại hệ_thống biểu_mẫu báo_cáo ( phụ_lục 1 ) . \n 4 . đơn_vị nhận báo_cáo đơn_vị nhận báo_cáo được quy_định cụ_thể tại hệ_thống biểu_mẫu báo_cáo ( phụ_lục 1 ) . \n 5 . ký_hiệu_biểu \n a ) biểu số 01 / hcsn - bct : báo_cáo lao_động và thu_nhập . \n b ) biểu số 02a / hcsn - bct : báo_cáo đào_tạo . \n c ) biểu số 02b / hcsn - bct : báo_cáo đào_tạo sau đại_học . \n d ) biểu số 03 / hcsn - bct : báo_cáo số_lượng cán_bộ , viên_chức , giảng_viên , giáo_viên . \n đ ) biểu số 04 / hcsn - bct : báo_cáo cơ_sở vật_chất . \n e ) biểu số 05 / hcsn - bct : báo_cáo các chỉ_tiêu tài_chính . \n g ) biểu số 06 / hcsn - bct : báo_cáo thực_hiện dự_án đầu_tư . \n h ) biểu số 07 / hcsn - bct : báo_cáo thực_hiện giải_ngân vốn đầu_tư dự_án . \n 6 . kỳ báo_cáo \n a ) biểu số 01 / hcsn - bct : 6 tháng , năm . \n b ) biểu số 02a / hcsn - bct : năm . \n c ) biểu số 02b / hcsn - bct : năm . \n d ) biểu số 03 / hcsn - bct : năm . \n đ ) biểu số 04 / hcsn - bct : năm . \n e ) biểu số 05 / hcsn - bct : năm . \n g ) biểu số 06 / hcsn - bct : 6 tháng , năm . \n h ) biểu số 07 / hcsn - bct : 6 tháng , năm . \n 7 . thời_hạn nhận báo_cáo \n a ) biểu số 01 / hcsn - bct : ngày 20 tháng 6 và 20 tháng 12 . \n b ) biểu số 02a / hcsn - bct : ngày 20 tháng 12 . \n c ) biểu số 02b / hcsn - bct : ngày 20 tháng 12 . \n d ) biểu số 03 / hcsn - bct : ngày 20 tháng 12 . \n đ ) biểu số 04 / hcsn - bct : ngày 20 tháng 12 . \n e ) biểu số 05 / hcsn - bct : ngày 20 tháng 12 . \n g ) biểu số 06 / hcsn - bct : ngày 20 tháng 12 . \n h ) biểu số 07 / hcsn - bct : ngày 20 tháng 7 và 20 tháng 01 năm sau . \n 8 . phương_thức gửi báo_cáo báo_cáo được gửi : bằng văn_bản có chữ_ký , đóng_dấu của thủ_trưởng đơn_vị hoặc bằng tệp dữ_liệu báo_cáo có quét ( scan ) chữ_ký , đóng_dấu của thủ_trưởng đơn_vị ( gửi kèm thư điện_tử file doc , docx , xls , xlsx , rar , pdf ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị gửi báo cáo\na) Được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp theo quy định của pháp luật.\nb) Chấp hành báo cáo đầy đủ, chính xác và đúng nội dung thông tin được quy định trong Chế độ báo cáo thống kê và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung báo cáo.\nc) Nộp báo cáo đúng thời hạn quy định.\nd) Kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê khi có yêu cầu của đơn vị nhận báo cáo.", "header": "['Thông tư 42/2016/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công thương'\n 'Điều 3. Tổ chức thực hiện']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "khoản 1 . quyền , trách_nhiệm và nghĩa_vụ của đơn_vị gửi báo_cáo \n a ) được bảo_đảm bí_mật thông_tin đã cung_cấp theo quy_định của pháp_luật . \n b ) chấp_hành báo_cáo đầy_đủ , chính_xác và đúng nội_dung thông_tin được quy_định trong chế_độ báo_cáo thống_kê và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các nội_dung báo_cáo . \n c ) nộp báo_cáo đúng thời_hạn quy_định . \n d ) kiểm_tra , cung_cấp lại báo_cáo và các thông_tin liên_quan đến báo_cáo thống_kê khi có yêu_cầu của đơn_vị nhận báo_cáo .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị nhận báo cáo\na) Chỉ đạo, tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê.\nb) Yêu cầu đơn vị báo cáo kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê khi cần thiết.\nc) Bảo đảm công bố, sử dụng và bảo mật thông tin thống kê