Document ID: 278085

Title: THÀNH LẬP VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN CẤP CAO

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 82/2014/QH13 ngày 24/11/2014 của Quốc hội về việc thi hành Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. \n1. Thành lập 03 Viện kiểm sát nhân dân cấp cao:\na) Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Hà Nội;\nb) Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng;\nc) Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Thành phố Hồ Chí Minh.\n2. Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có Viện trưởng và các Phó Viện trưởng. Số lượng Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao không quá 04 người.\n3. Bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân cấp cao gồm có Ủy ban kiểm sát, Văn phòng, các Viện và tương đương. Văn phòng, Viện và tương đương có thể có Phòng và tương đương.\na) Số lượng cấp phó của Văn phòng, Viện và tương đương là không quá 03 người;\nb) Số lượng cấp phó của mỗi đơn vị cấp phòng và tương đương là không quá 02 người;\nc) Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định cụ thể cơ cấu tổ chức bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn và quan hệ công tác của các đơn vị thuộc bộ máy làm việc của các Viện kiểm sát nhân dân cấp cao.", "header": "['Nghị quyết 953/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về thành lập Viện kiểm sát nhân dân cấp cao do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 1 . \n 1 . thành_lập 03 viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao : \n a ) viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao tại hà_nội ; \n b ) viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao tại đà_nẵng ; \n c ) viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao tại thành_phố hồ chí minh . \n 2 . viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao có viện_trưởng và các phó viện_trưởng . số_lượng phó viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao không quá 04 người . \n 3 . bộ_máy làm_việc của viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao gồm có ủy_ban kiểm_sát , văn_phòng , các viện và tương_đương . văn_phòng , viện và tương_đương có_thể có phòng và tương_đương . \n a ) số_lượng cấp phó của văn_phòng , viện và tương_đương là không quá 03 người ; \n b ) số_lượng cấp phó của mỗi đơn_vị cấp phòng và tương_đương là không quá 02 người ; \n c ) viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao quy_định cụ_thể cơ_cấu tổ_chức bộ_máy , nhiệm_vụ , quyền_hạn và quan_hệ công_tác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của các viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. \n1. Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Hà Nội thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp đối với các vụ án, vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội.\n2. Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp đối với các vụ án, vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng.\n3. Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Thành phố Hồ Chí Minh thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp đối với các vụ án, vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp cao tại Thành phố Hồ Chí Minh.", "header": "['Nghị quyết 953/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về thành lập Viện kiểm sát nhân dân cấp cao do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 2 . \n 1 . viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao tại hà_nội thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp đối_với các vụ án , vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của tòa_án nhân_dân cấp cao tại hà_nội . \n 2 . viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao tại đà_nẵng thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp đối_với các vụ án , vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của tòa_án nhân_dân cấp cao tại đà_nẵng . \n 3 . viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao tại thành_phố hồ chí minh thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp đối_với các vụ án , vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của tòa_án nhân_dân cấp cao tại thành_phố hồ chí minh .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. . Căn cứ tổng biên chế, số lượng, cơ cấu tỷ lệ các ngạch Kiểm sát viên của Viện kiểm sát nhân dân đã được Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao quyết định biên chế, số lượng Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, công chức khác và người lao động khác của từng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao.", "header": "['Nghị quyết 953/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về thành lập Viện kiểm sát nhân dân cấp cao do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 3 . . căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch kiểm_sát_viên của viện kiểm_sát_nhân_dân đã được ủy_ban thường_vụ quốc_hội quyết_định , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng kiểm_sát_viên , kiểm_tra viên , công_chức khác và người lao_động khác của từng viện kiểm_sát_nhân_dân cấp cao .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. \n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015.\n2. Chính phủ, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 953/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về thành lập Viện kiểm sát nhân dân cấp cao do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 4 . \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015 . \n 2 . chính_phủ , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]