Document ID: 452281

Title: QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC TRIỂN KHAI, GIÁM SÁT CÔNG TÁC TRIỂN KHAI VÀ NGHIỆM THU DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết về công tác triển khai, giám sát công tác triển khai và nghiệm thu dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong công tác triển khai, giám sát công tác triển khai và nghiệm thu dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.\n2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn khác áp dụng các quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 24/2020/TT-BTTTT quy định về công tác triển khai, giám sát công tác triển khai và nghiệm thu dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết về công_tác triển_khai , giám_sát công_tác triển_khai và nghiệm_thu dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ thông_tin sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan trong công_tác triển_khai , giám_sát công_tác triển_khai và nghiệm_thu dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ thông_tin sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước . \n 2 . khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ứng_dụng công_nghệ thông_tin sử_dụng nguồn vốn khác áp_dụng các quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Các hoạt động cơ bản trong công tác triển khai, giám sát công tác triển khai\n1. Thực hiện công tác triển khai và lập nhật ký công tác triển khai.\n2. Thực hiện giám sát công tác triển khai và lập nhật ký giám sát công tác triển khai.\n3. Giám sát tác giả.", "header": "['Thông tư 24/2020/TT-BTTTT quy định về công tác triển khai, giám sát công tác triển khai và nghiệm thu dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. CÔNG TÁC TRIỂN KHAI VÀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC TRIỂN KHAI']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 3 . các hoạt_động_cơ_bản trong công_tác triển_khai , giám_sát công_tác triển_khai \n 1 . thực_hiện công_tác triển_khai và lập nhật_ký công_tác triển_khai . \n 2 . thực_hiện giám_sát công_tác triển_khai và lập nhật_ký giám_sát công_tác triển_khai . \n 3 . giám_sát tác_giả .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thực hiện công tác triển khai. Nhà thầu triển khai thực hiện các công việc sau:\n1. Lập bảng tiến độ thực hiện chi tiết trước khi triển khai theo quy định về quản lý tiến độ thực hiện dự án tại Điều 33 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP.\n2. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô triển khai (nếu chủ đầu tư yêu cầu), trong đó nêu rõ trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân trong quá trình triển khai.\n3. Bố trí nhân lực, thiết bị triển khai theo hợp đồng.\n4. Đối với công tác triển khai xây lắp, lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật, thiết bị (bao gồm hiệu chỉnh vật tư, thiết bị) và cài đặt phần mềm thương mại\na) Tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng, số lượng, chủng loại của sản phẩm, thiết bị trước khi bàn giao cho chủ đầu tư;\nb) Cung cấp cho chủ đầu tư các chứng chỉ, chứng nhận, các thông tin, tài liệu có liên quan tới sản phẩm, thiết bị, phần mềm thương mại theo quy định của hợp đồng và thiết kế chi tiết được duyệt;\nc) Vận chuyển, bàn giao sản phẩm, thiết bị, phần mềm thương mại cho chủ đầu tư theo quy định trong hợp đồng; thông báo cho chủ đầu tư các yêu cầu về vận chuyển, lưu giữ, bảo quản sản phẩm, thiết bị, phần mềm thương mại (nếu có);\nd) Thực hiện sửa chữa, đổi sản phẩm, thiết bị không đạt yêu cầu về chất lượng theo cam kết bảo hành và quy định của hợp đồng;\nđ) Thực hiện xây lắp, lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật, thiết bị, cài đặt phần mềm thương mại và vận hành thử hệ thống hạ tầng kỹ thuật, thiết bị, phần mềm thương mại.\n5. Đối với công tác triển khai xây dựng, phát triển, nâng cấp, mở rộng phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu\na) Xác định yêu cầu;\nb) Phân tích và xây dựng phương án xây dựng, phát triển, nâng cấp, mở rộng phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu;\nc) Lập trình, viết mã lệnh;\nd) Kiểm thử phần mềm trong nội bộ của nhà thầu triển khai;\nđ) Thực hiện cài đặt phần mềm nội bộ.\n6. Thực hiện đào tạo hướng dẫn sử dụng, đào tạo cho cán bộ quản trị; hỗ trợ, quản trị, vận hành và các công việc triển khai khác theo đúng hợp đồng và thiết kế chi tiết.\n7. Xử lý, khắc phục các sai sót, lỗi phát sinh trong quá trình triển khai (nếu có).\n8. Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng theo quy định của hợp đồng và yêu cầu đột xuất của chủ đầu tư.\n9. Phối hợp với chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trong quá trình giám sát công tác triển khai, kiểm thử hoặc vận hành thử, nghiệm thu, bàn giao.\n10. Yêu cầu chủ đầu tư thực hiện công tác nghiệm thu.\n11. Thực hiện các công việc khác theo hợp đồng đã ký kết.", "header": "['Thông tư 24/2020/TT-BTTTT quy định về công tác triển khai, giám sát công tác triển khai và nghiệm thu dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. CÔNG TÁC TRIỂN KHAI VÀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC TRIỂN KHAI']", "len_tokenizer": 438, "lower_segmented_text": "điều 4 . thực_hiện công_tác triển_khai . nhà_thầu triển_khai thực_hiện các công_việc sau : \n 1 . lập bảng tiến_độ thực_hiện chi_tiết trước khi triển_khai theo quy_định về quản_lý tiến_độ thực_hiện dự_án tại điều 33 nghị_định số 73 / 2019 / nđ - cp . \n 2 . lập hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với quy_mô triển_khai ( nếu chủ đầu_tư yêu_cầu ) , trong đó nêu rõ trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân trong quá_trình triển_khai . \n 3 . bố_trí nhân_lực , thiết_bị triển_khai theo hợp_đồng . \n 4 . đối_với công_tác triển_khai xây_lắp , lắp_đặt hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật , thiết_bị ( bao_gồm hiệu_chỉnh vật_tư , thiết_bị ) và cài_đặt phần_mềm thương_mại \n a ) tổ_chức thực_hiện kiểm_tra chất_lượng , số_lượng , chủng_loại của sản_phẩm , thiết_bị trước khi bàn_giao cho chủ đầu_tư ; \n b ) cung_cấp cho chủ đầu_tư các chứng_chỉ , chứng_nhận , các thông_tin , tài_liệu có liên_quan tới sản_phẩm , thiết_bị , phần_mềm thương_mại theo quy_định của hợp_đồng và thiết_kế chi_tiết được duyệt ; \n c ) vận_chuyển , bàn_giao sản_phẩm , thiết_bị , phần_mềm thương_mại cho chủ đầu_tư theo quy_định trong hợp_đồng ; thông_báo cho chủ đầu_tư các yêu_cầu về vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản sản_phẩm , thiết_bị , phần_mềm thương_mại ( nếu có ) ; \n d ) thực_hiện sửa_chữa , đổi sản_phẩm , thiết_bị không đạt yêu_cầu về chất_lượng theo cam_kết bảo_hành và quy_định của hợp_đồng ; \n đ ) thực_hiện xây_lắp , lắp_đặt hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật , thiết_bị , cài_đặt phần_mềm thương_mại và vận_hành thử hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật , thiết_bị , phần_mềm thương_mại . \n 5 . đối_với công_tác triển_khai xây_dựng , phát_triển , nâng_cấp , mở_rộng phần_mềm nội_bộ , cơ_sở dữ_liệu \n a ) xác_định yêu_cầu ; \n b ) phân_tích và xây_dựng phương_án xây_dựng , phát_triển , nâng_cấp , mở_rộng phần_mềm nội_bộ , cơ_sở dữ_liệu ; \n c ) lập_trình , viết mã lệnh ; \n d ) kiểm_thử phần_mềm trong nội_bộ của nhà_thầu triển_khai ; \n đ ) thực_hiện cài_đặt phần_mềm nội_bộ . \n 6 . thực_hiện đào_tạo hướng_dẫn sử_dụng , đào_tạo cho cán_bộ quản_trị ; hỗ_trợ , quản_trị , vận_hành và các công_việc triển_khai khác theo đúng hợp_đồng và thiết_kế chi_tiết . \n 7 . xử_lý , khắc_phục các sai_sót , lỗi phát_sinh trong quá_trình triển_khai ( nếu có ) . \n 8 . báo_cáo chủ đầu_tư về tiến_độ , chất_lượng , khối_lượng theo quy_định của hợp_đồng và yêu_cầu đột_xuất của chủ đầu_tư . \n 9 . phối_hợp với chủ đầu_tư và các đơn_vị liên_quan trong quá_trình giám_sát công_tác triển_khai , kiểm_thử hoặc vận_hành thử , nghiệm_thu , bàn_giao . \n 10 . yêu_cầu chủ đầu_tư thực_hiện công_tác nghiệm_thu . \n 11 . thực_hiện các công_việc khác theo hợp_đồng đã ký_kết .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4