Document ID: 399632

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn chỉ tiêu chất lượng đối với thuốc bảo vệ thực vật. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn chỉ tiêu chất lượng đối với thuốc bảo vệ thực vật.", "header": "['Thông tư 12/2018/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 01-188:2018/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn chỉ tiêu chất_lượng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn chỉ tiêu chất_lượng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động nhập khẩu, sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động nhập khẩu, sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam.", "header": "['Thông tư 12/2018/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 01-188:2018/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước có liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu , sản_xuất , buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; đánh_giá sự phù_hợp và công_bố hợp quy thuốc bảo_vệ thực_vật ở việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước có liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu , sản_xuất , buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; đánh_giá sự phù_hợp và công_bố hợp quy thuốc bảo_vệ thực_vật ở việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn kỹ thuật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Thuốc bảo vệ thực vật hóa học là loại thuốc bảo vệ thực vật có thành phần hoạt chất là các chất hóa học vô cơ hoặc hữu cơ tổng hợp Tạp chất độc hại là những thành phần độc hại có trong thuốc bảo vệ thực vật phải được kiểm soát, được quy định cụ thể (nếu có) cho mỗi loại hoạt chất và các sản phẩm có chứa hoạt chất đó. Hàm lượng trung bình hoặc Mật độ trung bình là giá trị trung bình của 2 lần lặp lại đối với một mẫu thử nghiệm. 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn kỹ thuật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Thuốc bảo vệ thực vật hóa học là loại thuốc bảo vệ thực vật có thành phần hoạt chất là các chất hóa học vô cơ hoặc hữu cơ tổng hợp Tạp chất độc hại là những thành phần độc hại có trong thuốc bảo vệ thực vật phải được kiểm soát, được quy định cụ thể (nếu có) cho mỗi loại hoạt chất và các sản phẩm có chứa hoạt chất đó. Hàm lượng trung bình hoặc Mật độ trung bình là giá trị trung bình của 2 lần lặp lại đối với một mẫu thử nghiệm.", "header": "['Thông tư 12/2018/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 01-188:2018/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn kỹ_thuật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : thuốc bảo_vệ thực_vật_hóa học là loại thuốc bảo_vệ thực_vật có thành_phần hoạt_chất là các chất_hóa học vô cơ hoặc hữu_cơ tổng_hợp tạp_chất_độc_hại là những thành_phần độc_hại có trong thuốc bảo_vệ thực_vật phải được kiểm_soát , được quy_định cụ_thể ( nếu có ) cho mỗi loại hoạt_chất và các sản_phẩm có chứa hoạt_chất đó . hàm_lượng trung_bình hoặc mật_độ trung_bình là giá_trị trung_bình của 2 lần lặp_lại đối_với một mẫu thử_nghiệm . 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn kỹ_thuật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : thuốc bảo_vệ thực_vật_hóa học là loại thuốc bảo_vệ thực_vật có thành_phần hoạt_chất là các chất_hóa học vô cơ hoặc hữu_cơ tổng_hợp tạp_chất_độc_hại là những thành_phần độc_hại có trong thuốc bảo_vệ thực_vật phải được kiểm_soát , được quy_định cụ_thể ( nếu có ) cho mỗi loại hoạt_chất và các sản_phẩm có chứa hoạt_chất đó . hàm_lượng trung_bình hoặc mật_độ trung_bình là giá_trị trung_bình của 2 lần lặp_lại đối_với một mẫu thử_nghiệm .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tài liệu viện dẫn - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013. - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật. - Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam. 1.4. Tài liệu viện dẫn - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013. - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật. - Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 12/2018/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 01-188:2018/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 201, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . tài_liệu viện_dẫn - luật bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật số 41 / 2013 / qh13 ngày 25 tháng 11 năm 2013 . - thông_tư số 21 / 2015 / tt - bnnptnt ngày 8 / 6 / 2015 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn về quản_lý thuốc bảo_vệ thực_vật . - thông_tư số 03 / 2018 / tt - bnnptnt ngày 9 / 2 / 2018 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn về ban_hành danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng , cấm sử_dụng tại việt_nam . 1.4 . tài_liệu viện_dẫn - luật bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật số 41 / 2013 / qh13 ngày 25 tháng 11 năm 2013 . - thông_tư số 21 / 2015 / tt - bnnptnt ngày 8 / 6 / 2015 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn về quản_lý thuốc bảo_vệ thực_vật . - thông_tư số 03 / 2018 / tt - bnnptnt ngày 9 / 2 / 2018 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn về ban_hành danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng , cấm sử_dụng tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 2.1 Yêu cầu về hàm lượng hoạt chất 2.1.1 Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật Hàm lượng hoạt chất tối thiểu của thuốc kỹ thuật phải được đăng ký không nhỏ hơn quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và khi xác định, hàm lượng trung bình không được nhỏ hơn mức hàm lượng tối thiểu đã đăng ký. Trường hợp hàm lượng hoạt chất tối thiểu của thuốc kỹ thuật chưa có trong quy định hiện hành thì phải đăng ký, được Cục Bảo vệ thực vật chấp thuận và khi xác định, hàm lượng trung bình không nhỏ hơn mức hàm lượng tối thiểu đã đăng ký. 2.1.2 Thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm Hàm lượng của từng hoạt chất có trong thuốc thành phẩm tính theo % khối lượng hoặc g/kg hoặc g/l ở (20 ± 2) °C ở các dạng thuốc bảo vệ thực vật đã được đăng ký và khi xác định, hàm lượng trung bình phải phù hợp với quy định tại Bảng 1. Bảng 1 - Hàm lượng hoạt chất tro