Document ID: 50117

Title: CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 84/2002/TT-BTC NGÀY 26 THÁNG 9 NĂM 2002 HƯỚNG DẪN NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ TÀI CHÍNH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: - Hộ gia đình, cá nhân thường trú ở các địa bàn nông thôn, có hoạt động sản xuất kinh doanh; - Tổ nhóm hợp tác, hợp tác xã, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh hoạt động sản xuất kinh doanh và có trụ sở chính ở các địa bàn nông thôn. Các tổ chức và cá nhân nói trên (dưới đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) sản xuất kinh doanh hoặc cung ứng dịch vụ sản phẩm thuộc các ngành nghề theo quy định tại Mục 1 Điều 1 Quyết định số 132/2000/QĐ-TTg ngày 24/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Nhà nước hỗ trợ vốn đầu tư cơ sở hạ tầng (đường, điện, nước, môi trường), kho bãi cho các khu vực dân cư có ngành nghề nông thôn, hỗ trợ chi phí đào tạo, xúc tiến thương mại cho các cơ sở ngành nghề nông thôn để duy trì và phát triển làng nghề truyền thống, ngành nghề nông thôn, giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.", "header": "['Thông tư 84/2002/TT-BTC hướng dẫn về tài chính khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "mục i . quy_định chung \n 1 . đối_tượng và phạm_vi áp_dụng : - hộ gia_đình , cá_nhân thường_trú ở các địa_bàn nông_thôn , có hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh ; - tổ nhóm hợp_tác , hợp_tác_xã , doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh và có trụ_sở chính ở các địa_bàn nông_thôn . các tổ_chức và cá_nhân nói trên ( dưới đây gọi chung là cơ_sở ngành_nghề nông_thôn ) sản_xuất kinh_doanh hoặc cung_ứng dịch_vụ sản_phẩm thuộc các ngành_nghề theo quy_định tại mục 1 điều 1 quyết_định số 132 / 2000 / qđ - ttg ngày 24 / 11 / 2000 của thủ_tướng chính_phủ . \n 2 . nhà_nước hỗ_trợ vốn đầu_tư cơ_sở hạ_tầng ( đường , điện , nước , môi_trường ) , kho_bãi cho các khu_vực dân_cư có ngành_nghề nông_thôn , hỗ_trợ chi_phí đào_tạo , xúc_tiến thương_mại cho các cơ_sở ngành_nghề nông_thôn để duy_trì và phát_triển làng_nghề truyền_thống , ngành_nghề nông_thôn , giải_quyết việc_làm và tăng thu_nhập cho người lao_động .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Điều 1. Về cơ sở hạ tầng:. Nhà nước hỗ trợ vốn đầu tư đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn theo quy định tại Thông tư số 79/2001/TT-BTC ngày 28/9/2001 của Bộ Tài chính về hướng dẫn cơ chế tài chính để thực hiện các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn.", "header": "['Thông tư 84/2002/TT-BTC hướng dẫn về tài chính khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 1 . về cơ_sở hạ_tầng : . nhà_nước hỗ_trợ vốn đầu_tư đường giao_thông nông_thôn , cơ_sở hạ_tầng làng_nghề ở nông_thôn theo quy_định tại thông_tư số 79 / 2001 / tt - btc ngày 28 / 9 / 2001 của bộ tài_chính về hướng_dẫn cơ_chế_tài_chính để thực_hiện các dự_án đường giao_thông nông_thôn , cơ_sở hạ_tầng nuôi_trồng thuỷ_sản , cơ_sở hạ_tầng làng_nghề ở nông_thôn .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Được hưởng ưu đãi về giá thuê đất với mức giá cho thuê đất thấp nhất quy định tại Điều 2 Quyết định số 1357/QĐ-BTC ngày 30/12/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất: bằng 0,5% giá 1m2 đất do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành kèm theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ về quy định khung giá các loại đất.", "header": "['Thông tư 84/2002/TT-BTC hướng dẫn về tài chính khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 2. Đất đai:']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . được hưởng ưu_đãi về giá thuê đất với mức giá cho thuê đất thấp nhất quy_định tại điều 2 quyết_định số 1357 / qđ - btc ngày 30 / 12 / 1995 của bộ_trưởng bộ tài_chính về quy_định khung_giá cho thuê đất đối_với các tổ_chức trong nước được nhà_nước cho thuê đất : bằng 0,5 % giá 1m2 đất do ubnd tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành kèm theo nghị_định số 87 / cp ngày 17 / 8 / 1994 của chính_phủ về quy_định khung_giá các loại đất .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Cơ sở ngành nghề nông thôn đã được chính quyền địa phương có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối sang dùng cho sản xuất kinh doanh thì không phải chuyển sang thuê đất mà tiếp tục được sử dụng và thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước trong thời hạn quy định đối với loại đất đó theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11/2/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. Sau thời hạn quy định phải chuyển sang thực hiện theo chế độ hiện hành về thuê đất theo đúng mục đích sử dụng.", "header": "['Thông tư 84/2002/TT-BTC hướng dẫn về tài chính khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 2. Đất đai:']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . cơ_sở ngành_nghề nông_thôn đã được chính_quyền địa_phương có thẩm_quyền cho phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối sang dùng cho sản_xuất kinh_doanh thì không phải chuyển sang thuê đất mà tiếp_tục được sử_dụng và thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước trong thời_hạn quy_định đối_với loại đất đó theo quy_định tại điều 26 nghị_định số 04 / 2000 / nđ - cp ngày 11 / 2 / 2000 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật đất_đai . sau thời_hạn quy_định phải chuyển sang thực_hiện theo chế_độ hiện_hành về thuê đất theo đúng mục_đích sử_dụng .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 2' 'Khoản 2.2']"}, {"full_text": "Khoản 2.3. Trường hợp Cơ sở ngành nghề nông thôn di chuyển mặt bằng sản xuất ra khỏi khu dân cư thì được hưởng chế độ miễn tiền thuê đất 3 năm kể từ ngày hoàn thành xong việc xây dựng cơ sở sản xuất trên diện tích mặt bằng mới, hoặc được hưởng chế độ ưu đãi về miễn giảm tiền thuê đất theo quy định tại Khoản 5 Mục III Phần I Thông tư số 35/2001/TT-BTC ngày 25/5/2001 về hướng dẫn nộp tiền thuê đất, góp đất liên doanh bằng giá trị quyền sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước (nếu có).", "header": "['Thông tư 84/2002/TT-BTC hướng dẫn về tài chính khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 2. Đất đai:']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "khoản 2.3 . trường_hợp cơ_sở ngành_nghề nông_thôn di_chuyển mặt_bằng sản_xuất ra khỏi khu dân_cư thì được hưởng chế_độ miễn tiền thuê đất 3 năm kể từ ngày hoàn_thành xong việc xây_dựng cơ_sở sản_xuất trên diện_tích mặt_bằng mới , hoặc được hưởng chế_độ ưu_đãi về miễn_giảm tiền thuê đất theo quy_định tại khoản 5 mục_iii phần i thông_tư số 35 / 2001 / tt - btc ngày 25 / 5 / 2001 về hướng_dẫn nộp tiền thuê đất , góp đất liên_doanh bằng giá_trị quyền sử_dụng đất của các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 2' 'Khoản 2.3']"}, {"full_text": "Khoản 2.4. Tiền cho thuê đất thu được từ các hợp đồng thuê đất của Cơ sở ngành nghề nông thôn được để lại ngân sách địa phương theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước. Hàng năm, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm ưu tiên lồng ghép, bố trí vốn để chi đầu tư cơ sở hạ tầng của khu vực dân cư có làng nghề, ngành nghề nông thôn của địa phương.", "header": "['Thông tư 84/2002/TT-BTC hướng dẫn về tài chính khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 2. Đất đai:']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 2.4 . tiền cho thuê đất thu được từ các hợp_đồng thuê đất của cơ_sở ngành_nghề nông_thôn được để lại ngân_sách địa_phương theo đúng quy_định của luật ngân_sách nhà_nước . hàng năm , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm ưu_tiên lồng_ghép , bố_trí vốn để chi đầu_tư cơ_sở hạ_tầng của khu_vực dân_cư có làng_nghề , ngành_nghề n