Document ID: 336191

Title: QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM VI MÔ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm ngày 16 tháng 6 năm 2022;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết thi hành khoản 2 Điều 88 về bảo hiểm vi mô, khoản 3 Điều 144, khoản 3 Điều 145, khoản 2 Điều 146, khoản 3 Điều 148, khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 149, khoản 5 Điều 150 Luật Kinh doanh bảo hiểm.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức cung cấp bảo hiểm vi mô bao gồm:\na) Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe (sau đây gọi là doanh nghiệp bảo hiểm), chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài thành lập và hoạt động tại Việt Nam;\nb) Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô thành lập và hoạt động tại Việt Nam.\n2. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm.\n3. Tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo hiểm vi mô bao gồm:\na) Bên mua bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm vi mô, thành viên tham gia bảo hiểm vi mô;\nb) Tổ chức đại diện thành viên;\nc) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Nghị định 21/2023/NĐ-CP quy định về bảo hiểm vi mô']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành khoản 2 điều 88 về bảo_hiểm_vi_mô , khoản 3 điều 144 , khoản 3 điều 145 , khoản 2 điều 146 , khoản 3 điều 148 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 5 điều 149 , khoản 5 điều 150 luật kinh_doanh bảo_hiểm . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức cung_cấp bảo_hiểm_vi_mô bao_gồm : \n a ) doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khỏe ( sau đây gọi là doanh_nghiệp bảo_hiểm ) , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại việt_nam ; \n b ) tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm_vi_mô thành_lập và hoạt_động tại việt_nam . \n 2 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về hoạt_động_kinh_doanh bảo_hiểm . \n 3 . tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động bảo_hiểm_vi_mô bao_gồm : \n a ) bên mua bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm_vi_mô , thành_viên tham_gia_bảo_hiểm_vi_mô ; \n b ) tổ_chức đại_diện thành_viên ; \n c ) các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Số tiền bảo hiểm và số phí bảo hiểm tối đa của sản phẩm bảo hiểm vi mô\n1. Số tiền bảo hiểm của từng hợp đồng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm vi mô bảo vệ các rủi ro về tính mạng và sức khỏe không vượt quá 05 lần thu nhập bình quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu vực thành thị theo quy định của Chính phủ tại thời điểm triển khai sản phẩm.\n2. Số tiền bảo hiểm của từng hợp đồng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm vi mô bảo vệ các rủi ro về tài sản không vượt quá giá trị thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm tham gia bảo hiểm và không vượt quá 05 lần thu nhập bình quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu vực thành thị theo quy định của Chính phủ tại thời điểm triển khai sản phẩm.\n3. Phí bảo hiểm năm của từng hợp đồng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm vi mô không vượt quá 5% thu nhập bình quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu vực thành thị theo quy định của Chính phủ tại thời điểm triển khai sản phẩm. Phí bảo hiểm phải tương ứng với quyền lợi bảo hiểm.", "header": "['Nghị định 21/2023/NĐ-CP quy định về bảo hiểm vi mô'\n 'Chương II. SẢN PHẨM BẢO HIỂM VI MÔ']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 3 . số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô \n 1 . số tiền bảo_hiểm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng và sức_khỏe không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . \n 2 . số tiền bảo_hiểm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tài_sản không vượt quá giá_trị thị_trường của tài_sản được bảo_hiểm tại thời_điểm tham_gia_bảo_hiểm và không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . \n 3 . phí bảo_hiểm năm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô không vượt quá 5 % thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . phí bảo_hiểm phải tương_ứng với quyền_lợi bảo_hiểm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sản phẩm bảo hiểm vi mô do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài triển khai\n1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài triển khai sản phẩm bảo hiểm vi mô cần đáp ứng quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm; Điều 3, Điều 4 và Điều 6 Nghị định này.\n2. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được cung cấp các sản phẩm bảo hiểm vi mô bảo vệ các rủi ro về tính mạng, sức khỏe có thời hạn không quá 05 năm.\n3. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được cung cấp:\na) Các sản phẩm bảo hiểm vi mô bảo vệ các rủi ro về tính mạng, sức khỏe có thời hạn từ 01 năm trở xuống;\nb) Các sản phẩm bảo hiểm vi mô bảo vệ các rủi ro về tài sản có thời hạn không quá 05 năm.\n4. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe được cung cấp:\na) Các sản phẩm bảo hiểm vi mô bảo vệ các rủi ro về tính mạng có thời hạn từ 01 năm trở xuống;\nb) Các sản phẩm bảo hiểm vi mô bảo vệ các rủi ro về sức khỏe có thời hạn không quá 05 năm.\n5. Tên của sản phẩm bảo hiểm vi mô do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài triển khai phải có thành tố “Sản phẩm bảo hiểm vi mô” để phân biệt với các sản phẩm bảo hiểm khác của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.", "header": "['Nghị định 21/2023/NĐ-CP quy định về bảo hiểm vi mô'\n 'Chương II. SẢN PHẨM BẢO HIỂM VI MÔ']", "len_tokenizer": 241, "lower_segmented_text": "điều 4 . sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô do doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ nước_ngoài triển_khai \n 1 . doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ nước_ngoài triển_khai sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô cần đáp_ứng quy_định tại luật kinh_doanh bảo_hiểm và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành luật kinh_doanh bảo_hiểm ; điều 3 , điều 4 và điều 6 nghị_định này . \n 2 . doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ được cung_cấp các sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng , sức_khỏe có thời_hạn không quá 05 năm . \n 3 . doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ nước_ngoài được cung_cấp : \n a ) các sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng , sức_khỏe có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; \n b ) các sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tài_sản có thời_hạn không quá 05 năm . \n 4 . doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khỏe được cung_cấp : \n a ) các sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; \n b ) các sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về sức_khỏe có thời_hạn không quá 05 năm . \n 5 . tên của sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô do doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ nước_ngoài triển_khai phải có thành_tố “ sản_phẩm bảo_hiểm_vi_mô ” để phân_biệt với các sản_phẩm bảo_hiểm khác của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Sản phẩm bảo hiểm vi mô do Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô triển khai. Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô chỉ được triển khai các sản phẩm bảo hiểm vi mô có thời hạn từ 01 năm trở xuống nhằm đáp ứng nhu cầu của thành viên. Sản phẩm bảo hiểm bao gồm một hoặc một số quyền lợi cụ thể như sau:\n1. Quyền lợi chăm sóc sức khỏe: hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ chi phí nằm viện, phẫu thuật cho người được bảo hiểm khi người được bảo hiểm nằm viện hoặc phẫu thuật thuộc phạm vi bảo hiểm.\n2. Quyền lợi bảo hiểm tai nạn: chi trả số tiền bảo hiểm tương ứng với tỷ lệ thương tật do tai nạn của người được bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm vi mô khi người được