Document ID: 431619

Title: HƯỚNG DẪN VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 86/2019/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về danh mục, nguyên tắc xác định mức thu, căn cứ xác định mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh).", "header": "['Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về danh_mục , nguyên_tắc xác_định mức thu , căn_cứ xác_định mức thu , miễn , giảm , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí thuộc thẩm_quyền quyết_định của hội_đồng nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh\n1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện).\n2. Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm: khu vực cửa khẩu biên giới đất liền và khu vực cửa khẩu cảng biển).\n3. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.\n4. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với danh lam thắng cảnh thuộc địa phương quản lý).\n5. Phí thăm quan di tích lịch sử (đối với di tích thuộc địa phương quản lý).\n6. Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng (đối với công trình thuộc địa phương quản lý).\n7. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.\n8. Phí thư viện (đối với thư viện thuộc địa phương quản lý).\n9. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).\n10. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).\n11. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.\n12. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).\n13. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).\n14. Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).\n15. Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).\n16. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.\n17. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.\n18. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng tàu bay.\n19. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng tàu biển.\n20. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển.\n21. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện).", "header": "['Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 419, "lower_segmented_text": "điều 2 . danh_mục các khoản phí thuộc thẩm_quyền của hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh \n 1 . phí bình tuyển , công_nhận cây mẹ , cây đầu dòng , vườn giống cây lâm_nghiệp , rừng giống ( đối_với hoạt_động bình tuyển , công_nhận do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 2 . phí sử_dụng công_trình kết_cấu_hạ_tầng , công_trình dịch_vụ , tiện_ích công_cộng trong khu_vực cửa_khẩu ( bao_gồm : khu_vực cửa_khẩu biên_giới đất_liền và khu_vực cửa_khẩu cảng biển ) . \n 3 . phí sử_dụng tạm_thời lòng_đường , hè phố . \n 4 . phí thăm quan danh_lam thắng_cảnh ( đối_với danh_lam thắng_cảnh thuộc địa_phương quản_lý ) . \n 5 . phí thăm quan di_tích lịch_sử ( đối_với di_tích thuộc địa_phương quản_lý ) . \n 6 . phí thăm quan công_trình văn_hóa , bảo_tàng ( đối_với công_trình thuộc địa_phương quản_lý ) . \n 7 . phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động_cơ_sở thể_thao , câu lạc_bộ thể_thao chuyên_nghiệp . \n 8 . phí thư_viện ( đối_với thư_viện thuộc địa_phương quản_lý ) . \n 9 . phí thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , đề_án bảo_vệ môi_trường chi_tiết ( đối_với hoạt_động thẩm_định do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 10 . phí thẩm_định phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường và phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường bổ_sung ( đối_với hoạt_động thẩm_định do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 11 . phí thẩm_định hồ_sơ_cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . \n 12 . phí thẩm_định_đề_án , báo_cáo thăm_dò đánh_giá trữ_lượng , khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( đối_với hoạt_động thẩm_định do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 13 . phí thẩm_định hồ_sơ , điều_kiện hành_nghề khoan nước dưới đất ( đối_với hoạt_động thẩm_định do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 14 . phí thẩm_định_đề_án khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước biển ( đối_với hoạt_động thẩm_định do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 15 . phí thẩm_định_đề_án xả nước_thải vào nguồn nước , công_trình thủy_lợi ( đối_với hoạt_động thẩm_định do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 16 . phí khai_thác và sử_dụng tài_liệu đất_đai . \n 17 . phí cung_cấp thông_tin về giao_dịch bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất . \n 18 . phí cung_cấp thông_tin về giao_dịch bảo_đảm bằng tàu_bay . \n 19 . phí cung_cấp thông_tin về giao_dịch bảo_đảm bằng tàu_biển . \n 20 . phí cung_cấp thông_tin về giao_dịch bảo_đảm bằng động_sản , trừ tàu_bay , tàu_biển . \n 21 . phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh\n1. Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).\n2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).\n3. Lệ phí hộ tịch.\n4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện).\n5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.\n6. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.\n7. Lệ phí đăng ký kinh doanh.", "header": "['Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục các khoản lệ_phí thuộc thẩm_quyền của hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh \n 1 . lệ_phí đăng_ký cư_trú ( đối_với hoạt_động do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 2 . lệ_phí cấp chứng_minh nhân_dân ( đối_với hoạt_động do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 3 . lệ_phí hộ_tịch . \n 4 . lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài làm_việc tại việt_nam ( đối_với cấp phép do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) . \n 5 . lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất . \n 6 . lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng . \n 7 . lệ_phí đăng_ký kinh_doanh .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc xác định mức thu. Mức thu các khoản phí, lệ phí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định theo khoản 1 Điều 22 Luật phí và lệ phí, đảm bảo nguyên tắc và căn cứ sau:\n1. Nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí đảm bảo quy định tại Điều 8 và Điều 9 Luật phí và lệ phí.\n2. Xây dựng mức thu các khoản phí, lệ phí cần đảm bảo:\na) Căn cứ mức thu phí, lệ phí hiện hành (nếu có) để làm cơ sở đề xuất mức thu.\nb) Phù hợp với điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí, lệ phí.\nc) Đối với các khoản phí, lệ phí vừa thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Tài chính vừa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (như: phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vư