Document ID: 315835

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về quy trình xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia gồm: cơ sở dữ liệu địa chính; cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; cơ sở dữ liệu giá đất.\n2. Cơ sở dữ liệu thành phần khác của cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia và các cơ sở dữ liệu theo chuyên đề phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai không quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định khác của pháp luật.", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTNMT quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về quy_trình xây_dựng , cập_nhật cơ_sở dữ_liệu thành_phần của cơ_sở dữ_liệu đất_đai quốc_gia gồm : cơ_sở dữ_liệu địa_chính ; cơ_sở dữ_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai ; cơ_sở dữ_liệu quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất ; cơ_sở dữ_liệu giá đất . \n 2 . cơ_sở dữ_liệu thành_phần khác của cơ_sở dữ_liệu đất_đai quốc_gia và các cơ_sở dữ_liệu theo chuyên_đề phục_vụ yêu_cầu quản_lý nhà_nước về đất_đai không quy_định tại khoản 1 điều này được thực_hiện theo quy_định khác của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; Văn phòng đăng ký đất đai; công chức địa chính xã, phường, thị trấn có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia.\n2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia.", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTNMT quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về tài_nguyên và môi_trường ; cơ_quan chuyên_môn về tài_nguyên và môi_trường ; văn_phòng đăng_ký đất_đai ; công_chức địa_chính xã , phường , thị_trấn có liên_quan đến việc xây_dựng , cập_nhật cơ_sở dữ_liệu đất_đai quốc_gia . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc xây_dựng , cập_nhật cơ_sở dữ_liệu đất_đai quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cơ sở dữ liệu đất đai do cơ quan Trung ương tổ chức xây dựng gồm:\na) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai: dữ liệu báo cáo, biểu, bảng số liệu thống kê, kiểm kê đất đai, bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp vùng và cả nước; dữ liệu về quản lý sử dụng đất theo chuyên đề;\nb) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: dữ liệu báo cáo thuyết minh tổng hợp, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, vùng kinh tế - xã hội;\nc) Cơ sở dữ liệu giá đất: dữ liệu khung giá đất, giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là khu vực giáp ranh).", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTNMT quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cơ_sở dữ_liệu đất_đai do cơ_quan trung_ương tổ_chức xây_dựng gồm : \n a ) cơ_sở dữ_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai : dữ_liệu báo_cáo , biểu , bảng_số_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất cấp vùng và cả nước ; dữ_liệu về quản_lý sử_dụng đất theo chuyên_đề ; \n b ) cơ_sở dữ_liệu quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất : dữ_liệu báo_cáo thuyết_minh tổng_hợp , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất , bản_đồ quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và bản_đồ điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp quốc_gia , vùng kinh_tế - xã_hội ; \n c ) cơ_sở dữ_liệu giá đất : dữ_liệu khung_giá đất , giá đất tại khu_vực giáp_ranh giữa các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là khu_vực giáp_ranh ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cơ sở dữ liệu đất đai do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức xây dựng gồm:\na) Cơ sở dữ liệu địa chính: dữ liệu về lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận), hồ sơ địa chính;\nb) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai: dữ liệu báo cáo, biểu, bảng số liệu thống kê, kiểm kê đất đai, bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, huyện, tỉnh; dữ liệu về quản lý sử dụng đất theo chuyên đề được thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền;\nc) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: dữ liệu báo cáo thuyết minh tổng hợp, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, cấp huyện;\nd) Cơ sở dữ liệu giá đất: dữ liệu bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung; hệ số điều chỉnh giá đất; giá đất cụ thể; giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất; thông tin giá đất trong Phiếu thu thập thông tin về thửa đất.", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTNMT quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cơ_sở dữ_liệu đất_đai do tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức xây_dựng gồm : \n a ) cơ_sở dữ_liệu địa_chính : dữ_liệu về lập , chỉnh_lý bản_đồ địa_chính , đăng_ký đất_đai , cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi là giấy chứng_nhận ) , hồ_sơ địa_chính ; \n b ) cơ_sở dữ_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai : dữ_liệu báo_cáo , biểu , bảng_số_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất cấp xã , huyện , tỉnh ; dữ_liệu về quản_lý sử_dụng đất theo chuyên_đề được thực_hiện theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ; \n c ) cơ_sở dữ_liệu quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất : dữ_liệu báo_cáo thuyết_minh tổng_hợp , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất , bản_đồ quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , bản_đồ điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp tỉnh , cấp huyện ; \n d ) cơ_sở dữ_liệu giá đất : dữ_liệu bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh , bổ_sung ; hệ_số điều_chỉnh giá đất ; giá đất cụ_thể ; giá trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; thông_tin giá đất trong phiếu thu_thập thông_tin về thửa đất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia\n1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm:\na) Tổ chức xây dựng, quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc xây dựng, quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai ở các địa phương;\nb) Đánh giá, xếp hạng năng lực thực hiện việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của các tổ chức và công bố công khai hàng năm;\nc) Phối hợp với đơn vị có liên quan để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:\na) Xây dựng kế hoạch triển khai việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;\nb) Tổ chức xây dựng, quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư này;\nc) Kiểm tra việc thực hiện cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai của Văn phòng đăng ký đất đai;\nd) Báo cáo tình hình xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này, gửi về Tổng cục Quản lý đất đai trước ngày 15 tháng 01 hàng năm.", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTNMT quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 196, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm quản_lý cơ_sở dữ_liệu đất_đai quốc_gia \n 1 . tổng_cục quản_lý đất_đai có trách_nhiệm : \n a ) tổ_chức xây_dựng , quản_lý , cập_nhật cơ_sở dữ_liệu đất_đai quy_định tại khoản 1 điều 3 của thông