Document ID: 427195

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
Căn cứ Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải sau đây:\n1. Quản lý vận hành, bảo trì hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập.\n2. Quản lý vận hành, bảo trì hệ thống luồng hàng hải công cộng (bao gồm cả hệ thống đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải công cộng).\n3. Khảo sát phục vụ công bố thông báo hàng hải đối với luồng hàng hải công cộng (bao gồm cả vùng đón trả hoa tiêu).\n4. Đột xuất bảo đảm an toàn hàng hải.", "header": "['Thông tư 42/2019/TT-BGTVT quy định về tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tiêu_chí , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , nghiệm_thu chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công bảo_đảm an_toàn hàng_hải sau đây : \n 1 . quản_lý vận_hành , bảo_trì hệ_thống đèn_biển , đăng tiêu độc_lập . \n 2 . quản_lý vận_hành , bảo_trì hệ_thống luồng hàng_hải công_cộng ( bao_gồm cả hệ_thống đê chắn sóng , đê chắn cát , kè hướng dòng , kè bảo_vệ bờ thuộc kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải công_cộng ) . \n 3 . khảo_sát phục_vụ công_bố thông_báo hàng_hải đối_với luồng hàng_hải công_cộng ( bao_gồm cả vùng đón trả hoa_tiêu ) . \n 4 . đột_xuất bảo_đảm an_toàn hàng_hải .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải.", "header": "['Thông tư 42/2019/TT-BGTVT quy định về tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , nghiệm_thu chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công bảo_đảm an_toàn hàng_hải .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Báo hiệu hàng hải là thiết bị hoặc công trình được thiết lập để chỉ dẫn cho người đi biển định hướng và xác định vị trí của tàu thuyền.\n2. Tầm hiệu lực của báo hiệu hàng hải là khoảng cách lớn nhất tính từ người quan sát đến báo hiệu mà người quan sát nhận biết được báo hiệu đó để định hướng hoặc xác định vị trí của mình.\n3. Tầm hiệu lực ban ngày của báo hiệu hàng hải là khoảng cách lớn nhất mà người quan sát có thể nhận biết được báo hiệu vào ban ngày; được xác định với tầm nhìn xa khí tượng bằng 10 hải lý.\n4. Tầm hiệu lực ánh sáng của báo hiệu hàng hải là khoảng cách lớn nhất mà người quan sát có thể nhận biết được tín hiệu ánh sáng của báo hiệu.\n5. Tầm hiệu lực danh định của báo hiệu hàng hải là tầm hiệu lực ánh sáng của báo hiệu trong điều kiện khí quyển có tầm nhìn xa khí tượng là 10 hải lý (tương ứng với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74) với ngưỡng cảm ứng độ sáng của mắt người quan sát quy ước bằng 0,2 micro-lux.\n6. Tầm hiệu lực của báo hiệu vô tuyến (Racom, AIS...) là khoảng cách tối đa mà tín hiệu của báo hiệu vô tuyến có thể phát hiện hoặc sử dụng được bằng thiết bị thu nhận tín hiệu.\n7. Ánh sáng chớp nhóm là ánh sáng chớp được phát theo nhóm với chu kỳ xác định.\n8. Báo hiệu hàng hải AIS là báo hiệu vô tuyến điện truyền phát thông tin an toàn hàng hải tới các trạm AIS được lắp đặt trên tàu, hoạt động trên các dải tần số VHF hàng hải.\n9. Tiêu radar (Racon) là báo hiệu hàng hải để thu, phát tín hiệu vô tuyến điện trên các dải tần số của radar hàng hải.\n10. Chỉ số khả dụng của báo hiệu hàng hải được xác định bằng tỷ lệ phần trăm về thời gian mà báo hiệu hàng hải hoạt động đúng tất cả các chức năng đã được công bố trong chu kỳ đánh giá.", "header": "['Thông tư 42/2019/TT-BGTVT quy định về tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 325, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . báo_hiệu hàng_hải là thiết_bị hoặc công_trình được thiết_lập để chỉ_dẫn cho người đi biển định_hướng và xác_định vị_trí của tàu_thuyền . \n 2 . tầm hiệu_lực của báo_hiệu hàng_hải là khoảng_cách lớn nhất tính từ người quan_sát đến báo_hiệu mà người quan_sát nhận_biết được báo_hiệu đó để định_hướng hoặc xác_định vị_trí của mình . \n 3 . tầm hiệu_lực ban_ngày của báo_hiệu hàng_hải là khoảng_cách lớn nhất mà người quan_sát có_thể nhận_biết được báo_hiệu vào ban_ngày ; được xác_định với tầm nhìn_xa khí_tượng bằng 10 hải_lý . \n 4 . tầm hiệu_lực ánh_sáng của báo_hiệu hàng_hải là khoảng_cách lớn nhất mà người quan_sát có_thể nhận_biết được tín_hiệu ánh_sáng của báo_hiệu . \n 5 . tầm hiệu_lực danh định của báo_hiệu hàng_hải là tầm hiệu_lực ánh_sáng của báo_hiệu trong điều_kiện khí_quyển có tầm nhìn_xa khí_tượng là 10 hải_lý ( tương_ứng với hệ_số truyền quang của khí_quyển t = 0,74 ) với ngưỡng cảm_ứng độ sáng của mắt người quan_sát quy_ước bằng 0,2 micro - lux . \n 6 . tầm hiệu_lực của báo_hiệu vô_tuyến ( racom , ais ... ) là khoảng_cách tối_đa mà tín_hiệu của báo_hiệu vô_tuyến có_thể phát_hiện hoặc sử_dụng được bằng thiết_bị thu_nhận tín_hiệu . \n 7 . ánh_sáng chớp nhóm là ánh_sáng chớp được phát theo nhóm với chu_kỳ xác_định . \n 8 . báo_hiệu hàng_hải ais là báo_hiệu vô_tuyến_điện truyền phát thông_tin an_toàn hàng_hải tới các trạm ais được lắp_đặt trên tàu , hoạt_động trên các dải_tần_số vhf hàng_hải . \n 9 . tiêu radar ( racon ) là báo_hiệu hàng_hải để thu , phát tín_hiệu vô_tuyến_điện trên các dải_tần_số của radar hàng_hải . \n 10 . chỉ_số khả_dụng của báo_hiệu hàng_hải được xác_định bằng tỷ_lệ phần_trăm về thời_gian mà báo_hiệu hàng_hải hoạt_động đúng tất_cả các chức_năng đã được công_bố trong chu_kỳ đánh_giá .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập Tiêu chí chất lượng dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập gồm: chức năng của báo hiệu; tính sẵn sàng hoạt động của thiết bị báo hiệu; nhân sự bố trí tại các trạm đèn biển; công tác bảo trì, sửa chữa cơ khí, công trình; công tác quản lý; chỉ số khả dụng của đèn biển, đăng tiêu độc lập. Nội dung chi tiết tiêu chí chất lượng dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 42/2019/TT-BGTVT quy định về tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI'\n 'Điều 4. Tiêu chí chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "khoản 1 . dịch_vụ quản_lý vận_hành , bảo_trì hệ_thống đèn_biển , đăng tiêu độc_lập tiêu_chí chất_lượng dịch_vụ quản_lý vận_hành , bảo_trì hệ_thống đèn_biển , đăng tiêu độc_lập gồm : chức_năng của báo_hiệu ; tính sẵn_sàng hoạt_động của thiết_bị báo_hiệu ; nhân_sự bố_trí tại các trạm đèn_biển ; công_tác bảo_trì , sửa_chữa cơ_khí , công_trình ; công_tác quản_lý ; chỉ_số khả_dụng của đèn_biển , đăng tiêu độc_lập . nội_dung chi_tiết tiêu_chí chất_lượng dịch_vụ quản_lý vận_hành , bảo_trì hệ_thống đèn_biển , đăng tiêu độc_lập được quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì hệ thống luồng hàng hải công cộng\na) Dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì hệ thống luồng hàng hải công cộng gồm: quản lý vận hành, bảo trì hệ thống báo hiệu dẫn luồng và quản lý vận