Document ID: 434050

Title: VỀ VIỆC SẮP XẾP CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sắp xếp các phường thuộc quận Hồng Bàng như sau:\na) Nhập toàn bộ 0,15 km2 diện tích tự nhiên, 5.215 người của phường Quang Trung vào phường Hoàng Văn Thụ. Sau khi nhập, phường Hoàng Văn Thụ có 0,45 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 10.655 người. Phường Hoàng Văn Thụ giáp các phường Hạ Lý, Minh Khai, Phan Bội Châu; quận Lê Chân và quận Ngô Quyền;\nb) Nhập toàn bộ 0,14 km2 diện tích tự nhiên, 2.515 người của phường Phạm Hồng Thái vào phường Phan Bội Châu. Sau khi nhập, phường Phan Bội Châu có 0,29 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 8.410 người. Phường Phan Bội Châu giáp các phường Hạ Lý, Hoàng Văn Thụ, Thượng Lý và quận Lê Chân;\nc) Sau khi sắp xếp, quận Hồng Bàng có 09 phường.", "header": "['Nghị quyết 872/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sắp_xếp các phường thuộc quận hồng_bàng như sau : \n a ) nhập toàn_bộ 0,15 km2 diện_tích tự_nhiên , 5.215 người của phường quang trung vào phường hoàng văn thụ . sau khi nhập , phường hoàng văn thụ có 0,45 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 10.655 người . phường hoàng văn thụ giáp các phường hạ_lý , minh khai , phan bội châu ; quận lê chân và quận ngô quyền ; \n b ) nhập toàn_bộ 0,14 km2 diện_tích tự_nhiên , 2.515 người của phường phạm hồng thái vào phường phan bội châu . sau khi nhập , phường phan bội châu có 0,29 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 8.410 người . phường phan bội châu giáp các phường hạ_lý , hoàng văn thụ , thượng_lý và quận lê chân ; \n c ) sau khi sắp_xếp , quận hồng bàng có 09 phường .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sắp xếp các phường thuộc quận Ngô Quyền như sau:\na) Nhập toàn bộ 0,29 km2 diện tích tự nhiên, 5.581 người của phường Lương Khánh Thiện vào phường Cầu Đất. Sau khi nhập, phường Cầu Đất có 0,43 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 11.213 người. Phường Cầu Đất giáp các phường Gia Viên, Lê Lợi, Máy Tơ; quận Hồng Bàng và quận Lê Chân;\nb) Sau khi sắp xếp, quận Ngô Quyền có 12 phường.", "header": "['Nghị quyết 872/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sắp_xếp các phường thuộc quận ngô quyền như sau : \n a ) nhập toàn_bộ 0,29 km2 diện_tích tự_nhiên , 5.581 người của phường lương khánh thiện vào phường cầu đất . sau khi nhập , phường cầu đất có 0,43 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 11.213 người . phường cầu đất giáp các phường gia_viên , lê lợi , máy tơ ; quận hồng_bàng và quận lê chân ; \n b ) sau khi sắp_xếp , quận ngô quyền có 12 phường .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sắp xếp các phường thuộc quận Đồ Sơn như sau:\na) Thành lập phường Hải Sơn trên cơ sở nhập toàn bộ 2,23 km2 diện tích tự nhiên, 5.518 người của phường Vạn Sơn và toàn bộ 3,50 km2 diện tích tự nhiên, 8.053 người của phường Ngọc Hải. Sau khi thành lập, phường Hải Sơn có 5,73 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 13.571 người. Phường Hải Sơn giáp phường Ngọc Xuyên, phường Vạn Hương và Biển Đông;\nb) Sau khi sắp xếp, quận Đồ Sơn có 06 phường.", "header": "['Nghị quyết 872/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sắp_xếp các phường thuộc quận đồ sơn như sau : \n a ) thành_lập phường hải sơn trên cơ_sở nhập toàn_bộ 2,23 km2 diện_tích tự_nhiên , 5.518 người của phường vạn_sơn và toàn_bộ 3,50 km2 diện_tích tự_nhiên , 8.053 người của phường ngọc hải . sau khi thành_lập , phường hải sơn có 5,73 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 13.571 người . phường hải sơn giáp phường ngọc xuyên , phường vạn hương và biển đông ; \n b ) sau khi sắp_xếp , quận đồ sơn có 06 phường .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Tiên Lãng như sau:\na) Nhập toàn bộ 11,06 km2 diện tích tự nhiên, 3.706 người của xã Tiên Hưng vào xã Vinh Quang. Sau khi nhập, xã Vinh Quang có 30,36 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 14.049 người. Xã Vinh Quang giáp xã Đông Hưng, xã Hùng Thắng; huyện Kiến Thụy và Biển Đông;\nb) Nhập toàn bộ 4,06 km2 diện tích tự nhiên, 3.593 người của xã Tiên Tiến vào xã Quyết Tiến. Sau khi nhập, xã Quyết Tiến có 9,01 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 8.022 người. Xã Quyết Tiến giáp các xã Khởi Nghĩa, Tiên Cường, Tiên Thanh, Tự Cường, thị trấn Tiên Lãng; huyện An Lão và huyện Vĩnh Bảo;\nc) Sau khi sắp xếp, huyện Tiên Lãng có 21 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 xã và 01 thị trấn.", "header": "['Nghị quyết 872/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "khoản 4 . sắp_xếp các đơn_vị hành_chính cấp xã thuộc huyện tiên lãng như sau : \n a ) nhập toàn_bộ 11,06 km2 diện_tích tự_nhiên , 3.706 người của xã tiên hưng vào xã vinh_quang . sau khi nhập , xã vinh_quang có 30,36 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 14.049 người . xã vinh_quang giáp xã đông hưng , xã hùng thắng ; huyện kiến thụy và biển đông ; \n b ) nhập toàn_bộ 4,06 km2 diện_tích tự_nhiên , 3.593 người của xã tiên_tiến vào xã quyết tiến . sau khi nhập , xã quyết tiến có 9,01 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 8.022 người . xã quyết tiến giáp các xã khởi_nghĩa , tiên cường , tiên thanh , tự_cường , thị_trấn tiên lãng ; huyện an lão và huyện vĩnh bảo ; \n c ) sau khi sắp_xếp , huyện tiên lãng có 21 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 20 xã và 01 thị_trấn .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.\n2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, thành phố Hải Phòng có 15 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 07 quận và 08 huyện; 217 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 141 xã, 66 phường và 10 thị trấn.", "header": "['Nghị quyết 872/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020 . \n 2 . kể từ ngày nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành , thành_phố hải phòng có 15 đơn_vị hành_chính cấp huyện , gồm 07 quận và 08 huyện ; 217 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm 141 xã , 66 phường và 10 thị_trấn .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện\n1. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị quyết này; sắp xếp, ổn định bộ máy các cơ quan, tổ chức ở địa phương; ổn định đời sống của Nhân dân địa phương, bảo đảm yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn.\n2. Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hải Phòng, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này", "header": "['Nghị quyết 872/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . chính_phủ , hội_đồng nhân_dân , ủy_ban nhân_dân thành_phố hải phòng và các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành nghị_quyết này ; sắp_xếp , ổn_định bộ_máy các cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương ; ổn_định đời_sống của nhân_dân địa_phương , bảo_đảm yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng và an_ninh trên địa_bàn . \n 2 . hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban của quốc_hội và đoàn đại_biểu quốc_hội thành_phố hải phòng , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , giám_sát