Document ID: 330328

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC QUẢN LÝ, TẠM ỨNG VÀ HOÀN TRẢ CHI PHÍ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 166/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra trong trường hợp không áp dụng xử phạt (sau đây gọi là cưỡng chế) theo quy định tại Nghị định số 166/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sau đây gọi là Nghị định số 166/2013/NĐ-CP).\n2. Thông tư này không áp dụng đối với chi phí cưỡng chế trong lĩnh vực thuế, hải quan.", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn việc quản_lý , tạm_ứng và hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế thi_hành_quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra trong trường_hợp không áp_dụng xử_phạt ( sau đây gọi là cưỡng_chế ) theo quy_định tại nghị_định số 166 / 2013 / nđ - cp ngày 12 / 11 / 2013 của chính_phủ quy_định về cưỡng_chế thi_hành_quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi là nghị_định số 166 / 2013 / nđ - cp ) . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với chi_phí cưỡng_chế trong lĩnh_vực thuế , hải_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người ra quyết định cưỡng chế.\n2. Cơ quan của người ra quyết định cưỡng chế, cơ quan thi hành quyết định cưỡng chế.\n3. Tổ chức, cá nhân bị cưỡng chế (sau đây gọi là đối tượng bị cưỡng chế).\n4. Cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước các cấp.\n5. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thi hành cưỡng chế.", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người ra quyết_định cưỡng_chế . \n 2 . cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành_quyết_định cưỡng_chế . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế ( sau đây gọi là đối_tượng bị cưỡng_chế ) . \n 4 . cơ_quan_tài_chính , kho_bạc nhà_nước các cấp . \n 5 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thi_hành cưỡng_chế .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí cưỡng chế\n1. Đối tượng bị cưỡng chế phải chịu mọi chi phí cho hoạt động cưỡng chế thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 166/2013/NĐ-CP.\n2. Đối tượng bị cưỡng chế có trách nhiệm nộp toàn bộ chi phí cưỡng chế cho cơ quan thi hành quyết định cưỡng chế theo quy định của Thông tư này.\n3. Đối tượng bị cưỡng chế không tự nguyện nộp hoặc nộp chưa đủ chi phí hoặc nộp chậm thời hạn theo thông báo của cơ quan thi hành quyết định cưỡng chế thì người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế có quyền ban hành tiếp quyết định cưỡng chế để thu hồi chi phí cưỡng chế bằng các biện pháp quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 86 Luật xử lý vi phạm hành chính.", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc quản_lý chi_phí cưỡng_chế \n 1 . đối_tượng bị cưỡng_chế phải chịu mọi chi_phí cho hoạt_động cưỡng_chế thực_hiện theo quy_định tại điều 41 nghị_định số 166 / 2013 / nđ - cp . \n 2 . đối_tượng bị cưỡng_chế có trách_nhiệm nộp toàn_bộ chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan thi_hành_quyết_định cưỡng_chế theo quy_định của thông_tư này . \n 3 . đối_tượng bị cưỡng_chế không tự_nguyện nộp hoặc nộp chưa đủ chi_phí hoặc nộp chậm thời_hạn theo thông_báo của cơ_quan thi_hành_quyết_định cưỡng_chế thì người có thẩm_quyền ban_hành_quyết_định cưỡng_chế có quyền ban_hành tiếp quyết_định cưỡng_chế để thu_hồi chi_phí cưỡng_chế bằng các biện_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản 2 điều 86 luật xử_lý vi_phạm hành_chính .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Việc xác định chi phí cưỡng chế thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 166/2013/NĐ-CP, bao gồm các chi phí sau:\na) Chi phí huy động người thực hiện quyết định cưỡng chế: chi phí bồi dưỡng cho những người trực tiếp thực hiện cưỡng chế và bảo vệ cưỡng chế;\nb) Chi phí thuê phương tiện tháo dỡ, chuyên chở đồ vật, tài sản;\nc) Chi phí thuê giữ hoặc bảo quản tài sản kê biên;\nd) Chi phí thù lao cho các chuyên gia tham gia định giá để tổ chức đấu giá theo quy định của pháp luật;\nđ) Chi phí tổ chức bán đấu giá tài sản: - Chi phí bán đấu giá theo quy định của pháp luật trong trường hợp người ra quyết định cưỡng chế ký hợp đồng bán đấu giá với tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có tài sản bị kê biên để bán đấu giá; - Tiền thuê địa điểm, phương tiện phục vụ tổ chức bán đấu giá, niêm yết, công khai việc bán đấu giá trường hợp thành lập Hội đồng bán đấu giá tài sản.\ne) Chi phí thực tế khác liên quan đến thực hiện cưỡng chế (nếu có).", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Nội dung và mức chi chi phí cưỡng chế']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "khoản 1 . việc xác_định chi_phí cưỡng_chế thực_hiện theo quy_định tại điều 39 nghị_định số 166 / 2013 / nđ - cp , bao_gồm các chi_phí sau : \n a ) chi_phí huy_động người thực_hiện quyết_định cưỡng_chế : chi_phí bồi_dưỡng cho những người trực_tiếp thực_hiện cưỡng_chế và bảo_vệ cưỡng_chế ; \n b ) chi_phí thuê phương_tiện tháo_dỡ , chuyên_chở đồ_vật , tài_sản ; \n c ) chi_phí thuê giữ hoặc bảo_quản tài_sản kê_biên ; \n d ) chi_phí thù_lao cho các chuyên_gia tham_gia định_giá để tổ_chức đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; \n đ ) chi_phí tổ_chức bán đấu_giá tài_sản : - chi_phí bán đấu_giá theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp người ra quyết_định cưỡng_chế ký hợp_đồng bán đấu_giá với tổ_chức bán đấu_giá chuyên_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có tài_sản bị kê_biên để bán đấu_giá ; - tiền thuê địa_điểm , phương_tiện phục_vụ tổ_chức bán đấu_giá , niêm_yết , công_khai việc bán đấu_giá trường_hợp_thành_lập hội_đồng bán đấu_giá tài_sản . \n e ) chi_phí thực_tế khác liên_quan đến thực_hiện cưỡng_chế ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Mức chi:\na) Chi bồi dưỡng cho những người được huy động trực tiếp tham gia cưỡng chế và bảo vệ cưỡng chế: - Cán bộ, công chức của cơ quan thi hành quyết định cưỡng chế được huy động thực hiện cưỡng chế, lực lượng công an, dân quân tự vệ, đại diện chính quyền địa phương trực tiếp tham gia cưỡng chế: người chủ trì mức 150.000 đồng/người/ngày tham gia cưỡng chế, đối tượng khác mức 100.000 đồng/người/ngày tham gia cưỡng chế. - Đại diện tổ dân phố, trưởng thôn và các đối tượng khác được người ra quyết định cưỡng chế huy động tham gia cưỡng chế: 100.000 đồng/người/ngày tham gia cưỡng chế.\nb) Các chi phí quy định tại điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều này được thực hiện căn cứ vào hợp đồng, thanh lý hợp đồng, biên bản bàn giao tài sản kê biên (đối với chi phí bảo quản tài sản kê biên quy định tại điểm c khoản 1 Điều này), hóa đơn, chứng từ chi tiêu thực tế, hợp pháp, hợp lệ theo quy định hiện hành, phù hợp với giá cả trên địa bàn trong cùng thời kỳ và được người ra quyết định cưỡng chế phê duyệt.", "header": "['Thông tư 05/2017/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Nội dung và mức chi chi phí cưỡng chế']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "khoản 2 . mức chi : \n a ) chi bồi_dưỡng cho những người được huy_động trực_tiếp tham_gia cưỡng_chế và bảo_vệ cưỡng_chế : - cán_bộ , công_chức của cơ_quan thi_hành_quyết_định cưỡng_chế được huy_động thực_hiện cưỡng_chế , lực_lượng công_an , dân_quân tự_vệ , đại_diện chính_quyền địa_phương trực_tiếp tham_gia cưỡng_chế : người c