Document ID: 345087

Title: VỀ TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 26 tháng 5 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật quản lý nợ công ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2016;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng đầu tư của Nhà nước do Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện.\n2. Nghị định này áp dụng đối với:\na) Các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính và tổ chức kinh tế khác là chủ đầu tư dự án thuộc Danh mục vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước;\nb) Ngân hàng Phát triển Việt Nam;\nc) Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện tín dụng đầu tư của Nhà nước.", "header": "['Nghị định 32/2017/NĐ-CP về tín dụng đầu tư của Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về chính_sách tín_dụng đầu_tư của nhà_nước do ngân_hàng phát_triển việt_nam thực_hiện . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với : \n a ) các doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp tự_chủ về tài_chính và tổ_chức kinh_tế khác là chủ đầu_tư dự_án thuộc danh_mục vay vốn tín_dụng đầu_tư của nhà_nước ; \n b ) ngân_hàng phát_triển việt_nam ; \n c ) cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trong quá_trình thực_hiện tín_dụng đầu_tư của nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước\n1. Cho vay đúng đối tượng về tín dụng đầu tư của Nhà nước quy định tại Nghị định này.\n2. Dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước phải là các dự án được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và đánh giá là có hiệu quả, đảm bảo trả nợ đầy đủ cả nợ gốc và nợ lãi.\n3. Việc cho vay phải đúng quy trình thủ tục phù hợp với quy định của pháp luật.\n4. Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích; trả nợ gốc, lãi vay đầy đủ và đúng thời hạn theo hợp đồng tín dụng đã ký; thực hiện đầy đủ các cam kết trong hợp đồng và các quy định của Nghị định này.\n5. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước tiến tới đủ bù đắp chi phí về vốn, chi phí hoạt động và dự phòng rủi ro tín dụng trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.", "header": "['Nghị định 32/2017/NĐ-CP về tín dụng đầu tư của Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc cho vay tín_dụng đầu_tư của nhà_nước \n 1 . cho vay đúng đối_tượng về tín_dụng đầu_tư của nhà_nước quy_định tại nghị_định này . \n 2 . dự_án vay vốn tín_dụng đầu_tư của nhà_nước phải là các dự_án được ngân_hàng phát_triển việt nam thẩm_định và đánh_giá là có hiệu_quả , đảm_bảo trả nợ đầy_đủ cả nợ gốc và nợ lãi . \n 3 . việc cho vay phải đúng quy_trình thủ_tục phù_hợp với quy_định của pháp_luật . \n 4 . khách_hàng vay vốn phải sử_dụng vốn vay đúng mục_đích ; trả nợ gốc , lãi vay đầy_đủ và đúng thời_hạn theo hợp_đồng tín_dụng đã ký ; thực_hiện đầy_đủ các cam_kết trong hợp_đồng và các quy_định của nghị_định này . \n 5 . lãi_suất cho vay tín_dụng đầu_tư của nhà_nước tiến tới đủ bù_đắp chi_phí về vốn , chi_phí hoạt_động và dự_phòng rủi_ro tín_dụng trong hoạt_động của ngân_hàng phát_triển việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Khách hàng” là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính và tổ chức kinh tế khác vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.\n2. “Người có liên quan” là tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 28 Điều 4 Luật các tổ chức tín dụng.\n3. “Thời hạn cho vay” là khoảng thời gian được tính từ khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam giải ngân vốn vay cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi vốn vay đã được thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng Phát triển Việt Nam với khách hàng.\n4. “Thời hạn ân hạn” là khoảng thời gian tính từ khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam giải ngân vốn vay đến khi khách hàng bắt đầu trả nợ gốc được thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. Trong thời gian ân hạn, khách hàng chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp đồng tín dụng đã ký, trừ trường hợp Thủ tướng Chính phủ có quy định khác.\n5. “Thời hạn trả nợ” là khoảng thời gian từ khi khách hàng phải trả nợ khoản vay lần đầu tiên cho đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng.\n6. “Kỳ hạn trả nợ” là các khoảng thời gian trong thời hạn trả nợ đã được thỏa thuận giữa Ngân hàng Phát triển Việt Nam và khách hàng mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ vốn vay cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam.\n7. “Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ” là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam và khách hàng đồng ý thay đổi các kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng, mà không thay đổi thời hạn trả nợ.\n8. “Gia hạn nợ vay” là việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chấp thuận kéo dài thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay vượt quá thời hạn cho vay trước đó đã ghi trong hợp đồng tín dụng.", "header": "['Nghị định 32/2017/NĐ-CP về tín dụng đầu tư của Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 348, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ khách_hàng ” là doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp tự_chủ về tài_chính và tổ_chức kinh_tế khác vay vốn tín_dụng đầu_tư của nhà_nước tại ngân_hàng phát_triển việt_nam . \n 2 . “ người có liên_quan ” là tổ_chức , cá_nhân theo quy_định tại khoản 28 điều 4 luật các tổ_chức tín_dụng . \n 3 . “ thời_hạn cho vay ” là khoảng thời_gian được tính từ khi ngân_hàng phát_triển việt nam giải_ngân vốn vay cho đến thời_điểm khách_hàng phải trả hết nợ gốc và lãi vốn vay đã được thỏa_thuận trong hợp_đồng tín_dụng giữa ngân_hàng phát_triển việt_nam với khách_hàng . \n 4 . “ thời_hạn ân_hạn ” là khoảng thời_gian tính từ khi ngân_hàng phát_triển việt nam giải_ngân vốn vay đến khi khách_hàng bắt_đầu trả nợ gốc được thỏa_thuận trong hợp_đồng tín_dụng . trong thời_gian ân hạn , khách_hàng chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp_đồng tín_dụng đã ký , trừ trường_hợp thủ_tướng chính_phủ có quy_định khác . \n 5 . “ thời_hạn trả nợ ” là khoảng thời_gian từ khi khách_hàng phải trả nợ khoản vay lần đầu_tiên cho đến khi trả hết nợ vay theo hợp_đồng tín_dụng . \n 6 . “ kỳ_hạn trả nợ ” là các khoảng thời_gian trong thời_hạn trả nợ đã được thỏa_thuận giữa ngân_hàng phát_triển việt_nam và khách_hàng mà tại cuối mỗi khoảng thời_gian đó khách_hàng phải trả một phần hoặc toàn_bộ vốn vay cho ngân_hàng phát_triển việt_nam . \n 7 . “ điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ ” là việc ngân_hàng phát_triển việt_nam và khách_hàng đồng_ý thay_đổi các kỳ_hạn trả nợ đã thỏa_thuận trước đó trong hợp_đồng tín_dụng , mà không thay_đổi thời_hạn trả nợ . \n 8 . “ gia_hạn nợ vay ” là việc ngân_hàng phát_triển việt nam chấp_thuận kéo_dài thời_gian trả nợ gốc và / hoặc lãi vốn vay vượt quá thời_hạn cho vay trước đó đã ghi trong hợp_đồng tín_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước\n1. Kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước được giao hàng năm và trung hạn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam bao gồm các chỉ tiêu sau:\na) Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư của Nhà nước;\nb) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư của Nhà nước;\nc) Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất, hỗ trợ sau đầu tư và phí quản lý.\n2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam lập và báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước hàng năm và trung hạn theo quy định tại Luật đầu tư công và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.\n3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thẩm định kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước do Ngân hàng Phát triển Việt Nam lập. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.", "header": "['Nghị định 32/2017/NĐ-CP về tín dụng đầu tư của Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 4 . kế_hoạch tín_dụng đầu_tư của nhà_nước \n 1 . kế_hoạch tín_dụng đầu_tư của nhà_nước được giao hàng năm và trung_hạn cho ngân_hàng phát_triển việt nam bao_gồm các chỉ_tiêu sau : \n a ) tổng mức tăng_trưởng tín_dụng đầu_tư của nhà_nước ; \n b ) nguồn vốn để thực_hiện tín_dụng đầu_tư của nhà_nước ; \n c ) ngân_sách nhà_nư