Document ID: 418267

Title: QUY ĐỊNH QUY TRÌNH GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP ĐỐI VỚI DI VẬT, CỔ VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định quy trình giám định tư pháp để xác định một hiện vật là di vật, cổ vật hoặc không là di vật, cổ vật theo trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc theo yêu cầu của người yêu cầu giám định tư pháp.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Di vật, cổ vật là hiện vật được xác định theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.\n2. Người giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật bao gồm giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực văn hóa thuộc chuyên ngành phù hợp đã được bổ nhiệm, công bố theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp.\n3. Tổ chức giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật bao gồm Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc có hoạt động chuyên môn phù hợp đã được công bố theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp.", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy định quy trình giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 234, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định quy_trình giám_định tư_pháp để xác_định một hiện_vật là di_vật , cổ_vật hoặc không là di_vật , cổ_vật theo trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng hoặc theo yêu_cầu của người yêu_cầu giám_định tư_pháp . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . di_vật , cổ_vật là hiện_vật được xác_định theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hóa . \n 2 . người giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật bao_gồm giám_định viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc trong lĩnh_vực văn_hóa thuộc chuyên_ngành phù_hợp đã được bổ_nhiệm , công_bố theo quy_định của pháp_luật về giám_định tư_pháp . \n 3 . tổ_chức giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật bao_gồm bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , văn_phòng giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp theo vụ_việc có hoạt_động chuyên_môn phù_hợp đã được công_bố theo quy_định của pháp_luật về giám_định tư_pháp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiếp nhận yêu cầu, trưng cầu giám định\n1. Người giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật (sau đây gọi là người giám định tư pháp), tổ chức giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật (sau đây gọi là tổ chức giám định tư pháp) tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu giám định kèm theo đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật có liên quan (nếu có) để thực hiện giám định; trường hợp không đủ điều kiện giám định thì từ chối theo quy định của pháp luật.\n2. Việc giao, nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 07/2014/TT-BVHTTDL ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định hồ sơ, các mẫu văn bản thực hiện giám định tư pháp; áp dụng quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực văn hóa; điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định của Văn phòng giám định tư pháp về di vật, cổ vật, quyền tác giả, quyền liên quan (sau đây gọi là Thông tư 07/2014/TT-BVHTTDL).", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy định quy trình giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. QUY TRÌNH GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP ĐỐI VỚI DI VẬT, CỔ VẬT']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiếp_nhận yêu_cầu , trưng_cầu giám_định \n 1 . người giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật ( sau đây gọi là người giám_định tư_pháp ) , tổ_chức giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật ( sau đây gọi là tổ_chức giám_định tư_pháp ) tiếp_nhận trưng_cầu , yêu_cầu giám_định kèm theo đối_tượng giám_định và tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ( nếu có ) để thực_hiện giám_định ; trường_hợp không đủ điều_kiện giám_định thì từ_chối theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . việc giao , nhận hồ_sơ , đối_tượng_trưng_cầu , yêu_cầu giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật thực_hiện theo quy_định tại điều 3 thông_tư số 07 / 2014 / tt - bvhttdl ngày 23 tháng 7 năm 2014 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quy_định hồ_sơ , các mẫu văn_bản thực_hiện giám_định tư_pháp ; áp_dụng quy_chuẩn chuyên_môn cho hoạt_động giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực văn_hóa ; điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị , phương_tiện giám_định của văn_phòng giám_định tư_pháp về di_vật , cổ_vật , quyền tác_giả , quyền liên_quan ( sau đây gọi là thông_tư 07 / 2014 / tt - bvhttdl ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Chuẩn bị thực hiện giám định\n1. Người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp tiến hành nghiên cứu hồ sơ trưng cầu, yêu cầu và các quy định cụ thể của pháp luật về di sản văn hóa để chuẩn bị thực hiện giám định tư pháp. Trường hợp cần làm rõ thêm về nội dung trưng cầu, yêu cầu giám định, đối tượng giám định tư pháp thì đề nghị người trưng cầu, yêu cầu cung cấp thêm thông tin, tài liệu có liên quan.\n2. Trường hợp cần thiết, người giám định tư pháp tổ chức lấy kết quả xét nghiệm hoặc kết luận chuyên môn khác trước khi đưa ra đánh giá.\n3. Tổ chức giám định tư pháp quyết định thực hiện giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật bằng hình thức giám định tập thể. Số lượng người giám định tư pháp phải từ 03 người trở lên. Quyết định thực hiện giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật thực hiện theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Tổ chức giám định tư pháp căn cứ vào hồ sơ trưng cầu, yêu cầu giám định để lựa chọn giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc phù hợp, phân công người chịu trách nhiệm điều phối việc thực hiện giám định tư pháp.", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy định quy trình giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. QUY TRÌNH GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP ĐỐI VỚI DI VẬT, CỔ VẬT']", "len_tokenizer": 177, "lower_segmented_text": "điều 5 . chuẩn_bị thực_hiện giám_định \n 1 . người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp tiến_hành nghiên_cứu hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu và các quy_định cụ_thể của pháp_luật về di_sản văn_hóa để chuẩn_bị thực_hiện giám_định tư_pháp . trường_hợp cần làm rõ thêm về nội_dung trưng_cầu , yêu_cầu giám_định , đối_tượng giám_định tư_pháp thì đề_nghị người trưng_cầu , yêu_cầu cung_cấp thêm thông_tin , tài_liệu có liên_quan . \n 2 . trường_hợp cần_thiết , người giám_định tư_pháp tổ_chức lấy kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác trước khi đưa ra đánh_giá . \n 3 . tổ_chức giám_định tư_pháp quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật bằng hình_thức giám_định tập_thể . số_lượng người giám_định tư_pháp phải từ 03 người trở lên . quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật thực_hiện theo mẫu_số 01 tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . tổ_chức giám_định tư_pháp căn_cứ vào hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu giám_định để lựa_chọn giám_định viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc phù_hợp , phân_công người chịu trách_nhiệm điều_phối việc thực_hiện giám_định tư_pháp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thực hiện giám định\n1. Người giám định tư pháp xem xét đối tượng giám định để xác định niên đại (tuyệt đối hoặc tương đối) và các giá trị về lịch sử, văn hóa, khoa học. Việc xem xét đối tượng giám định bao gồm một hoặc các nội dung sau đây:\na) Hình dáng, kích thước, chất liệu, thành ph