Document ID: 50639

Title: VỀ VIỆC THÀNH LẬP BAN CÔNG TÁC LẬP PHÁP

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Thành lập Ban công tác lập pháp.. Ban công tác lập pháp là cơ quan chuyên môn trực thuộc Uỷ ban thường vụ Quốc hội, có trách nhiệm giúp Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội về công tác xây dựng pháp luật.", "header": "['Nghị quyết 369/2003/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Ban Công tác lập pháp do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 1 . thành_lập ban_công_tác lập_pháp . . ban_công_tác lập_pháp là cơ_quan chuyên_môn trực_thuộc uỷ_ban thường_vụ quốc_hội , có trách_nhiệm giúp uỷ_ban thường_vụ quốc_hội , hội_đồng dân_tộc , các uỷ_ban của quốc_hội về công_tác xây_dựng pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Ban công tác lập pháp có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:\n1. Chủ trì trong việc phối hợp với các cơ quan hữu quan giúp Uỷ ban thường vụ Quốc hội xây dựng dự thảo nghị quyết của Quốc hội về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ và hàng năm để trình Quốc hội; phục vụ Uỷ ban thường vụ Quốc hội trong việc triển khai thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh;\n2. Chủ trì trong việc phối hợp với cơ quan chủ trì thẩm tra, cơ quan trình dự án, Uỷ ban pháp luật, Bộ tư pháp hoàn thiện về mặt kỹ thuật văn bản đối với dự thảo luật, dự thảo pháp lệnh, dự thảo nghị quyết sau khi các văn bản này đã được Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến;\n3. Phối hợp với cơ quan chủ trì thẩm tra, cơ quan soạn thảo và các cơ quan hữu quan giúp Uỷ ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị báo cáo giải trình, tiếp thu, chỉnh lý dự thảo luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội để trình Quốc hội xem xét, thông qua;\n4. Phối hợp với cơ quan chủ trì thẩm tra, cơ quan soạn thảo và các cơ quan hữu quan chuẩn bị báo cáo giải trình, tiếp thu, chỉnh lý dự thảo pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc hội để cơ quan chủ trì thẩm tra trình Uỷ ban thường vụ Quốc hội xem xét, thông qua;\n5. Chủ trì việc rà soát, hoàn thiện về mặt kỹ thuật văn bản đối với các luật, pháp lệnh, nghị quyết đã được Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội thông qua để trình Chủ tịch Quốc hội ký chứng thực;\n6. Chủ trì trong việc phối hợp với các cơ quan hữu quan giúp Uỷ ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị báo cáo, tờ trình về dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình cấp có thẩm quyền;\n7. Phục vụ Uỷ ban thường vụ Quốc hội trong công tác giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh, nghị quyết;\n8. Thực hiện những nhiệm vụ khác do Uỷ ban thường vụ Quốc hội giao.", "header": "['Nghị quyết 369/2003/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Ban Công tác lập pháp do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 287, "lower_segmented_text": "điều 2 . ban_công_tác lập_pháp có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : \n 1 . chủ_trì trong việc phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan giúp uỷ_ban thường_vụ quốc_hội xây_dựng dự_thảo nghị_quyết của quốc_hội về chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh nhiệm_kỳ và hàng năm để trình quốc_hội ; phục_vụ uỷ_ban thường_vụ quốc_hội trong việc triển_khai thực_hiện chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh ; \n 2 . chủ_trì trong việc phối_hợp với cơ_quan chủ_trì thẩm_tra , cơ_quan trình dự_án , uỷ_ban pháp_luật , bộ tư_pháp hoàn_thiện về mặt kỹ_thuật văn_bản đối_với dự_thảo luật , dự_thảo pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết sau khi các văn_bản này đã được quốc_hội , uỷ_ban thường_vụ quốc_hội cho ý_kiến ; \n 3 . phối_hợp với cơ_quan chủ_trì thẩm_tra , cơ_quan soạn_thảo và các cơ_quan hữu_quan giúp uỷ_ban thường_vụ quốc_hội chuẩn_bị báo_cáo giải_trình , tiếp_thu , chỉnh_lý dự_thảo luật , dự_thảo nghị_quyết của quốc_hội để trình quốc_hội xem_xét , thông_qua ; \n 4 . phối_hợp với cơ_quan chủ_trì thẩm_tra , cơ_quan soạn_thảo và các cơ_quan hữu_quan chuẩn_bị báo_cáo giải_trình , tiếp_thu , chỉnh_lý dự_thảo pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết của uỷ_ban thường_vụ quốc_hội để cơ_quan chủ_trì thẩm_tra trình uỷ_ban thường_vụ quốc_hội xem_xét , thông_qua ; \n 5 . chủ_trì việc rà_soát , hoàn_thiện về mặt kỹ_thuật văn_bản đối_với các luật , pháp_lệnh , nghị_quyết đã được quốc_hội , uỷ_ban thường_vụ quốc_hội thông_qua để trình chủ_tịch quốc_hội ký chứng_thực ; \n 6 . chủ_trì trong việc phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan giúp uỷ_ban thường_vụ quốc_hội chuẩn_bị báo_cáo , tờ_trình về dự_án luật , dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình cấp có thẩm_quyền ; \n 7 . phục_vụ uỷ_ban thường_vụ quốc_hội trong công_tác giải_thích hiến_pháp , luật , pháp_lệnh , nghị_quyết ; \n 8 . thực_hiện những nhiệm_vụ khác do uỷ_ban thường_vụ quốc_hội giao .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Ban công tác lập pháp có Trưởng ban, các Phó Trưởng ban và vụ giúp việc là Vụ công tác lập pháp.. Tổ chức và nhiệm vụ của Vụ công tác lập pháp do Trưởng Ban công tác lập pháp phối hợp với Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội quy định.", "header": "['Nghị quyết 369/2003/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Ban Công tác lập pháp do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 3 . ban_công_tác lập_pháp có trưởng ban , các phó_trưởng ban và vụ giúp_việc là vụ công_tác lập_pháp . . tổ_chức và nhiệm_vụ của vụ công_tác lập_pháp do trưởng ban_công_tác lập_pháp phối_hợp với chủ_nhiệm văn_phòng quốc_hội quy_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trưởng ban, các Phó Trưởng ban công tác lập pháp do Uỷ ban thường vụ Quốc hội bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức. Trưởng ban là người chịu trách nhiệm trước Uỷ ban thường vụ Quốc hội về công tác của Ban.. Trưởng Ban công tác lập pháp có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:\n1. Tổ chức và điều hành hoạt động của Ban theo chức năng và nhiệm vụ được giao;\n2. Chịu sự chỉ đạo của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội; giữ mối liên hệ với Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Uỷ ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, các cơ quan khác trong công tác xây dựng pháp luật;\n3. Thay mặt Ban trong quan hệ với các cơ quan, tổ chức hữu quan;\n4. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Uỷ ban thường vụ Quốc hội giao. Các Phó Trưởng ban giúp Trưởng ban thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng ban. Khi Trưởng ban vắng mặt thì một Phó Trưởng ban được Trưởng ban uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng ban.", "header": "['Nghị quyết 369/2003/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Ban Công tác lập pháp do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "điều 4 . trưởng ban , các phó_trưởng ban_công_tác lập_pháp do uỷ_ban thường_vụ quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . trưởng ban là người chịu trách_nhiệm trước uỷ_ban thường_vụ quốc_hội về công_tác của ban . . trưởng ban_công_tác lập_pháp có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : \n 1 . tổ_chức và điều_hành hoạt_động của ban theo chức_năng và nhiệm_vụ được giao ; \n 2 . chịu sự chỉ_đạo của uỷ_ban thường_vụ quốc_hội , chủ_tịch quốc_hội ; giữ mối liên_hệ với thường_trực hội_đồng dân_tộc , thường_trực uỷ_ban của quốc_hội , văn_phòng quốc_hội , các cơ_quan khác trong công_tác xây_dựng pháp_luật ; \n 3 . thay_mặt ban trong quan_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; \n 4 . thực_hiện các nhiệm_vụ khác do uỷ_ban thường_vụ quốc_hội giao . các phó_trưởng ban giúp trưởng ban thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của trưởng ban . khi trưởng ban vắng_mặt thì một phó_trưởng ban được trưởng ban uỷ_quyền thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của trưởng ban .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Ban công tác lập pháp có con dấu theo quy định của pháp luật.. Kinh phí của Ban là một khoản trong kinh phí hoạt động của Quốc hội; cơ sở vật chất và các điều kiện hoạt động của Ban do Văn phòng Quốc hội bảo đảm.", "header": "['Nghị quyết 369/2003/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Ban Công tác lập pháp do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 5 . ban_công_tác lập_pháp có con_dấu theo quy_định của pháp_luật . . kinh_phí của ban là một khoản trong kinh_phí hoạt_động của quốc_hội ; cơ_sở vật_chất và các điều_kiện hoạt_động của ban do văn_phòng quốc_hội bảo_đảm .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trưởng Ban công tác lập pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.. Nguyễn Văn An (Đã ký)", "header": "['Nghị quyết 369/2003/NQ-UB