Document ID: 174215

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH HÀ NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Tổng diện tích tự nhiên 86.049 86.049 86.049 86.049 86.049 86.049 1 Đất nông nghiệp 55.644 55.286 54.034 52.723 51.349 49.916 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 36.429 36.183 35.416 34.741 34.006 33.219 Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 35.245 35.003 34.430 33.949 33.408 32.813 1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.821 3.813 3.798 3.716 3.667 3.622 1.3 Đất rừng phòng hộ 5.136 5.117 4.703 4.289 3.875 3.461 1.4 Đất rừng sản xuất 1.241 1.241 1.610 1.979 2.348 2.718 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 4.835 4.788 4.717 4.666 4.605 4.544 2 Đất phi nông nghiệp 26.642 27.005 28.730 30.437 32.172 33.964 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 118 119 176 238 297 329 2.2 Đất quốc phòng 185 186 190 194 198 202 2.3 Đất an ninh 252 286 275 264 253 241 2.4 Đất khu công nghiệp 899 899 1.034 1.170 1.305 1.458 Đất xây dựng khu công nghiệp 720 720 840 960 1.090 1.218 Đất xây dựng cụm công nghiệp 179 179 194 210 215 240 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 380 399 700 1.040 1.298 1.541 2.6 Đất di tích danh thắng 894 896 899 902 906 910 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 29 30 38 46 54 64 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 235 235 235 235 235 235 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 827 827 869 888 899 898 2.10 Đất phát triển hạ tầng 11.321 11.491 12.138 12.790 13.490 14.396 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 92 94 112 130 148 168 Đất cơ sở y tế 150 150 155 160 165 170 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 470 479 538 597 656 716 Đất cơ sở thể dục - thể thao 84 84 224 289 318 345 2.11 Đất ở tại đô thị 428 432 472 512 552 595 3 Đất chưa sử dụng 3.763 3.758 3.285 2.889 2.528 2.169 4 Đất đô thị 5.957 5.957 5.957 12.245 12.245 13.745 5 Đất khu du lịch 715 1.430 2.145 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 29/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu tỉnh Hà Nam do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 518, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 tỉnh hà_nam với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 86.049 86.049 86.049 86.049 86.049 86.049 1 đất nông_nghiệp 55.644 55.286 54.034 52.723 51.349 49.916 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 36.429 36.183 35.416 34.741 34.006 33.219 tr . đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 35.245 35.003 34.430 33.949 33.408 32.813 1.2 đất trồng cây lâu năm 3.821 3.813 3.798 3.716 3.667 3.622 1.3 đất rừng phòng_hộ 5.136 5.117 4.703 4.289 3.875 3.461 1.4 đất rừng sản_xuất 1.241 1.241 1.610 1.979 2.348 2.718 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.835 4.788 4.717 4.666 4.605 4.544 2 đất phi nông_nghiệp 26.642 27.005 28.730 30.437 32.172 33.964 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 118 119 176 238 297 329 2.2 đất quốc_phòng 185 186 190 194 198 202 2.3 đất an_ninh 252 286 275 264 253 241 2.4 đất khu công_nghiệp 899 899 1.034 1.170 1.305 1.458 đất xây_dựng khu công_nghiệp 720 720 840 960 1.090 1.218 đất xây_dựng cụm công_nghiệp 179 179 194 210 215 240 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 380 399 700 1.040 1.298 1.541 2.6 đất di_tích danh_thắng 894 896 899 902 906 910 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 29 30 38 46 54 64 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 235 235 235 235 235 235 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 827 827 869 888 899 898 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 11.321 11.491 12.138 12.790 13.490 14.396 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 92 94 112 130 148 168 đất cơ_sở y_tế 150 150 155 160 165 170 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 470 479 538 597 656 716 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 84 84 224 289 318 345 2.11 đất ở tại đô_thị 428 432 472 512 552 595 3 đất chưa sử_dụng 3.763 3.758 3.285 2.889 2.528 2.169 4 đất đô_thị 5.957 5.957 5.957 12.245 12.245 13.745 5 đất khu du_lịch 715 1.430 2.145 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 5.881 359 1.319 1.353 1.396 1.454 Trong đó: 1 Đất trồng lúa 3.103 218 767 646 730 742 2 Đất trồng cây lâu năm 211 8 21 83 54 45 3 Đất rừng phòng hộ 155 19 35 73 23 5 4 Đất rừng sản xuất 77 14 2 22 39 5 Đất rừng nuôi trồng thủy sản 270 47 63 47 56 57", "header": "['Nghị quyết 29/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu tỉnh Hà Nam do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh hà_nam với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mđsd trong kỳ chia ra các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 5.881 359 1.319 1.353 1.396 1.454 trong đó : 1 đất trồng lúa 3.103 218 767 646 730 742 2 đất trồng cây lâu năm 211 8 21 83 54 45 3 đất rừng phòng_hộ 155 19 35 73 23 5 4 đất rừng sản_xuất 77 14 2 22 39 5 đất rừng nuôi_trồng thủy_sản 270 47 63 47 56 57", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào SD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 53 1 12 32 8 Trong đó: 1.1 Đất trồng cây lâu năm 12 5 2 5 1.2 Đất rừng sản xuất 34 4 30 2 Đất phi nông nghiệp 1.541 4 460 365 353 359 Trong đó: 2.1 Đất khu công nghiệp 1 1 2.2 Đất cho hoạt động khoáng sản 938 262 261 210 205 2.3 Đất phát triển hạ tầng 216 136 39 9 32\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn Tỉnh; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của Tỉnh;\n2. Khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp do bị chuyển mục đích sử dụng;\n3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ lúa hàng hóa tại địa phương;\n4. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng (tái định cư tại chỗ) theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;\n5. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát tri