Document ID: 256990

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ RẠP CHIẾU PHIM”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Rạp chiếu phim” (QCVN 01:2013/BVHTTDL). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu quản lý đối với rạp chiếu phim 35mm bao gồm buồng máy, phòng khán giả và khu vực tiền sảnh.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, thiết kế, xây dựng mới và cải tạo rạp chiếu phim 35mm trên toàn lãnh thổ Việt Nam.\n1.3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn kỹ thuật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Độ chói màn ảnh (Screen luminance), đơn vị đo là (cd/m2) Cường độ ánh sáng phản xạ phát ra từ một đơn vị diện tích bề mặt màn ảnh theo một hướng nhất định, khi có dòng quang thông từ máy chiếu phim chiếu lên màn ảnh. 1.3.2. Độ rung hình ảnh (Undesirable image movement), đơn vị đo là (%) Khoảng dao động không mong muốn của hình ảnh hiển thị trên màn ảnh khi chiếu phim. Độ rung hình ảnh bao gồm: độ rung hình ảnh dọc và độ rung hình ảnh ngang. - Độ rung hình ảnh dọc (Jump). Các dao động không mong muốn theo chiều dọc của hình ảnh khi chiếu lên màn ảnh. Độ rung hình dọc ký hiệu là ΔV, đơn vị đo là %. - Độ rung hình ảnh ngang (Weave). Các dao động không mong muốn theo chiều ngang của hình ảnh khi chiếu lên màn ảnh. Độ rung hình ngang ký hiệu là ΔH, đơn vị đo là %. 1.3.3. Độ phân giải hình ảnh (Resolution of images), đo bằng số vạch/millimet (vạch/mm). Khả năng phân tách rõ nét của hệ thống quang học chiếu hình của máy chiếu phim. 1.3.4. Tia nhìn (Rays Image) Đường thẳng nối mắt người quan sát đến mép dưới của màn ảnh. 1.3.5. Thời gian vang T/s (Reverberation time) Khoảng thời gian kéo dài của âm thanh tính từ thời điểm nguồn âm ngừng bức xạ đến khi mức thanh áp suy giảm 60 dB. 1.3.6. Độ rõ tiếng nói STI-SR (Speech transmission index - subjective rating) Số phần trăm (%) âm tiết nghe rõ trong 100 âm tiết vô nghĩa (logatom) được truyền qua một kênh thông tin. 1.3.7. Mức tạp âm nền Lnoise (Background noise level) Mức tạp âm hay mức ồn trong phòng do các phương tiện và thiết bị kỹ thuật của chính phòng đó gây ra cùng các nguồn ồn từ bên ngoài xuyên âm vào phòng, được tính bằng deciBel (dB). 1.3.8. Tạp âm hồng (Pink noise) Một tín hiệu hoặc một quá trình của phổ tần có mật độ công suất (tức là năng lượng hoặc công suất tính cho mỗi Hz) tỷ lệ nghịch với tần số. Trong tạp âm hồng, công suất tạp âm phân bố trong mỗi quãng 8 (Octa) đều bằng nhau.", "header": "['Thông tư 16/2013/TT-BVHTTDL về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Rạp chiếu phim do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 569, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về rạp chiếu_phim ” ( qcvn 01 : 2013 / bvhttdl ) . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật và yêu_cầu quản_lý đối_với rạp chiếu_phim 35mm bao_gồm buồng_máy , phòng khán_giả và khu_vực tiền_sảnh . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến quản_lý , thiết_kế , xây_dựng mới và cải_tạo rạp chiếu_phim 35mm trên toàn lãnh_thổ việt_nam . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn kỹ_thuật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . độ chói màn_ảnh ( screen luminance ) , đơn_vị đo là ( cd / m2 ) cường_độ ánh_sáng phản_xạ phát ra từ một đơn_vị diện_tích bề_mặt màn_ảnh theo một hướng nhất_định , khi có dòng quang_thông từ máy_chiếu_phim chiếu lên màn_ảnh . 1.3.2 . độ rung hình_ảnh ( undesirable image movement ) , đơn_vị đo là ( % ) khoảng dao_động không mong_muốn của hình_ảnh hiển_thị trên màn_ảnh khi chiếu_phim . độ rung hình_ảnh bao_gồm : độ rung hình_ảnh dọc và độ rung hình_ảnh ngang . - độ rung hình_ảnh dọc ( jump ) . các dao_động không mong_muốn theo chiều dọc của hình_ảnh khi chiếu lên màn_ảnh . độ rung hình dọc ký_hiệu là δv , đơn_vị đo là % . - độ rung hình_ảnh ngang ( weave ) . các dao_động không mong_muốn theo chiều ngang của hình_ảnh khi chiếu lên màn_ảnh . độ rung hình ngang ký_hiệu là δh , đơn_vị đo là % . 1.3.3 . độ phân_giải hình_ảnh ( resolution of images ) , đo bằng số vạch / millimet ( vạch / mm ) . khả_năng phân_tách rõ nét của hệ_thống quang_học chiếu hình của máy_chiếu_phim . 1.3.4 . tia nhìn ( rays image ) đường_thẳng nối mắt người quan_sát đến mép dưới của màn_ảnh . 1.3.5 . thời_gian vang t / s ( reverberation time ) khoảng thời_gian kéo_dài của âm_thanh tính từ thời_điểm nguồn âm ngừng bức_xạ đến khi mức thanh áp suy_giảm 60 db . 1.3.6 . độ rõ tiếng_nói sti - sr ( speech transmission index - subjective rating ) số phần_trăm ( % ) âm_tiết nghe rõ trong 100 âm_tiết vô_nghĩa ( logatom ) được truyền qua một kênh thông_tin . 1.3.7 . mức tạp_âm nền lnoise ( background noise level ) mức tạp_âm hay mức ồn trong phòng do các phương_tiện và thiết_bị kỹ_thuật của chính phòng đó gây ra cùng các nguồn ồn từ bên ngoài xuyên âm vào phòng , được tính bằng decibel ( db ) . 1.3.8 . tạp_âm hồng ( pink noise ) một tín_hiệu hoặc một quá_trình của phổ tần có mật_độ công_suất ( tức_là năng_lượng hoặc công_suất tính cho mỗi hz ) tỷ_lệ_nghịch với tần_số . trong tạp_âm hồng , công_suất tạp_âm phân_bố trong mỗi quãng 8 ( octa ) đều bằng nhau .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Yêu cầu chung 2.1.1. Rạp chiếu phim, phải bao gồm phòng khán giả, buồng máy, khu vực tiền sảnh. 2.1.2. Rạp chiếu phim phải có bãi đỗ xe và đường cho xe lăn của người khuyết tật. Lối ra vào bãi đỗ xe không được cắt ngang dòng người chính ra vào rạp. 2.1.3. Rạp chiếu phim được xây dựng mới hoặc cải tạo lại phải tuân thủ các quy định hiện hành về kết cấu, thiết kế, môi trường, an toàn cháy nổ và các quy định khác về xây dựng có liên quan của các Bộ quản lý chuyên ngành.\n2.2. Yêu cầu đối với các phòng của rạp chiếu phim 2.2.1. Yêu cầu đối với phòng khán giả 2.2.1.1. Diện tích phòng khán giả (bao gồm cả diện tích chỗ ngồi và lối đi lại) phải được thiết kế trên cơ sở đảm bảo cho mỗi chỗ ngồi khán giả có diện tích không nhỏ hơn 0,80 m2 và khối tích từ 4,0 m3 đến 6,0 m3. 2.2.1.2. Các thông số kỹ thuật của phòng khán giả, màn ảnh, điều kiện nhìn rõ và bố trí chỗ ngồi trong phòng khán giả (Hình 1) phải tuân theo quy định trong Bảng 1. Hình 1- a) Mặt cắt dọc phòng khán giả - b) Mặt bằng phòng khán giả Bảng 1 - Các thông số kỹ thuật phòng khán giả Kí hiệu các thông số Ý nghĩa của thông số Giá trị của thông số Chú thích D Chiều dài của phòng khán giả (khoảng cách từ màn ảnh đến hàng ghế cuối cùng, H.1). N: số chỗ ngồi. Chiều dài phòng khán giả không lớn hơn 45m. - Hình ô van 1,3 - Hình chữ nhật 1,1 - Hình thang 0,95 M Bán kính hình cầu giới hạn vùng khán giả ngồi 0,92 Tâm hình cầu nằm trên màn ảnh cách nhau một khoảng G. (Khoảng cách từ màn ảnh đến tựa hàng ghế đầu theo trục của phòng) B Chiều rộng có ích của màn ảnh cong (tính theo dây cung) Cho phép thay đổi chiều rộng đến: + 5 % và - 10 %, theo tiêu cự của ống kính máy chiếu BR - Màn ảnh rộng 0,43 D BG - Màn ảnh giả rộng 0,34 D BT - Màn ảnh thường 0,25 D H Chiều cao có ích của màn ảnh HR; HG; HT phải bằng nhau. Tâm hình ảnh của các loại phim chiếu phải trùng nhau. HR - Màn ảnh rộng MR: 2,39 HG - Màn ảnh giả rộng MG: 1,85 HT - Màn ảnh thường MT: 1,37 R Bán kính cong của màn ảnh D G Khoảng cách từ màn ảnh đến chỗ tựa của hàng ghế đầu (theo trục của phòng) - Màn ảnh rộng, không nhỏ hơn 0,84 BR - Màn ảnh thường hoặc giả rộng, không nhỏ hơn 0,44 BT j Góc nghiêng trục quang học của máy chiếu so với pháp tuyến ở giữa tâm màn ảnh: - Trên mặt phẳng nằm ngang, không lớn hơn 9° - Trên mặt phẳng đứng: + Khi chiếu từ trên xuống, không lớn hơn 9° + Khi chiếu từ dưới lên, không lớn hơn 3° C Độ chênh lệch tia nhìn của người ngồi hàng ghế sau so với người ngồi hàng ghế trước đến mép dưới của màn ảnh, m 0,12 Chiều cao tính toán từ sàn tới mắt của khán giả ngồi trên ghế 1,2 m P Khoảng cách từ tâm màn ảnh đến ống kính máy chiếu, m 1,25 X Khoảng cách từ phía dưới của tia chiếu phim đến sàn phòng khán giả, không nhỏ hơn, m 1,9 T Khoảng không gian phía sau màn ảnh (khoảng cách giữa màn ảnh