Document ID: 399362

Title: QUY ĐỊNH MẪU BIỂU BÁO CÁO VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 07 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;
Căn cứ Nghị định 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;
Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay ODA và vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công theo quy định tại các Điều 60 và Điều 61 Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14; Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về nghiệp vụ quản lý nợ công.", "header": "['Thông tư 84/2018/TT-BTC quy định về mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này quy_định mẫu biểu báo_cáo và công_bố thông_tin về nợ công theo quy_định tại các điều 60 và điều 61 luật quản_lý nợ công số 20 / 2017 / qh14 ; điều 27 và điều 28 nghị_định số 94 / 2018 / nđ - cp ngày 30 tháng 6 năm 2018 về nghiệp_vụ quản_lý nợ công .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổng hợp và lập báo cáo về nợ của chính quyền địa phương theo mẫu biểu quy định tại Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương.", "header": "['Thông tư 84/2018/TT-BTC quy định về mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "khoản 2 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổng_hợp và lập báo_cáo về nợ của chính_quyền địa_phương theo mẫu biểu quy_định tại nghị_định số 93 / 2018 / nđ - cp ngày 30 / 6 / 2018 của chính_phủ quy_định về quản_lý nợ của chính_quyền địa_phương .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan cho vay lại, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ thực hiện báo cáo về tình hình quản lý, thực hiện cho vay lại, thu hồi, hoàn trả vốn cho vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ theo quy định tại Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi của Chính phủ và mẫu biểu quy định tại Thông tư 80/2018/TT-BTC ngày 28/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 84/2018/TT-BTC quy định về mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "khoản 3 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , cơ_quan cho vay lại , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập vay lại nguồn vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ thực_hiện báo_cáo về tình_hình quản_lý , thực_hiện cho vay lại , thu_hồi , hoàn_trả vốn cho vay lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài của chính_phủ theo quy_định tại nghị_định số 97 / 2018 / nđ - cp ngày 30 / 6 / 2018 về cho vay lại vốn vay oda , vay ưu_đãi của chính_phủ và mẫu biểu quy_định tại thông_tư 80 / 2018 / tt - btc ngày 28 / 8 / 2018 của bộ tài_chính hướng_dẫn mẫu biểu báo về cho vay lại vốn vay oda , vay ưu_đãi nước_ngoài của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Chủ dự án, ngân hàng chính sách được Chính phủ bảo lãnh vay vốn hoặc phát hành trái phiếu thực hiện báo cáo theo quy định tại Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26/6/2018 về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ và mẫu biểu tại phụ lục đính kèm Thông tư số 58/2018/TT-BTC ngày 10/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo đối với các chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh.", "header": "['Thông tư 84/2018/TT-BTC quy định về mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 4 . chủ dự_án , ngân_hàng chính_sách được chính_phủ bảo_lãnh vay vốn hoặc phát_hành trái_phiếu thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại nghị_định số 91 / 2018 / nđ - cp ngày 26 / 6 / 2018 về cấp và quản_lý bảo_lãnh chính_phủ và mẫu biểu tại phụ_lục đính kèm thông_tư số 58 / 2018 / tt - btc ngày 10 / 7 / 2018 của bộ tài_chính hướng_dẫn biểu , mẫu cung_cấp thông_tin , báo_cáo đối_với các chương_trình , dự_án được chính_phủ bảo_lãnh .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Đối với các số liệu, báo cáo khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này, các cơ quan, đơn vị báo cáo thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Tài chính và các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 84/2018/TT-BTC quy định về mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "khoản 5 . đối_với các số_liệu , báo_cáo khác không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này , các cơ_quan , đơn_vị báo_cáo thực_hiện theo các quy_định hiện_hành của bộ tài_chính và các cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính liên quan tới quản lý nợ công.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n3. Các Bộ, ngành, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia.", "header": "['Thông tư 84/2018/TT-BTC quy định về mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan , đơn_vị thuộc và trực_thuộc bộ tài_chính liên_quan tới quản_lý nợ công . \n 2 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 3 . các bộ , ngành , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp liên_quan đến hoạt_động quản_lý , sử_dụng nợ công và nợ nước_ngoài của quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung mẫu biểu báo cáo\n1. Hệ thống mẫu biểu báo cáo bao gồm:\na) Mẫu biểu báo cáo liên quan đến kế hoạch 5 năm và hàng năm gồm 12 mẫu biểu báo cáo chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm.\nb) Mẫu biểu báo cáo liên quan đến nợ nước ngoài tự vay tự trả của doanh nghiệp gồm 03 mẫu biểu báo cáo chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.\n2. Đối với mẫu biểu báo cáo về nợ công hàng năm thực hiện theo Thông tư 74/2018/TT-BTC ngày 16/8/2018 hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.\n3. Đơn vị báo cáo và đơn vị nhận báo cáo:\na) Đơn vị báo cáo là các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp. Đơn vị báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng mẫu biểu báo cáo;\nb) Đơn vị nhận báo cáo là Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại), được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng mẫu biểu báo cáo, dưới dòng đơn vị báo cáo.", "header": "['Thông tư 84/2018/TT-BTC quy định về mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung mẫu biểu báo_cáo \n 1 . hệ_thống mẫu biểu báo_cáo bao_gồm : \n a ) mẫu biểu báo_cáo liên_quan đến kế_hoạch 5 năm và hàng năm gồm 12 mẫu biểu báo_cáo chi_tiết theo phụ_lục i và phụ_lục ii đính kèm . \n b ) mẫu biểu báo_cáo liên_quan đến nợ nước_ngoài tự vay tự trả của doanh_nghiệp gồm 03 mẫu biểu báo_cáo chi_tiết theo phụ_lục iii đính kèm . \n 2 . đối_với mẫu biểu báo_cáo về nợ công hàng năm thực_hiện theo thông_tư 74 / 2018 / tt - btc ngày 16 / 8 / 2018 hướng_dẫn chế_độ kế_toán đối_với các khoản vay , trả nợ của chính_phủ , chính_quyền địa_phương ; thống_kê , theo_dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo_lãnh chính_phủ . \n 3 . đơn_vị báo_cáo và đơn_vị nhận báo_cáo : \n a ) đơn_vị báo_cáo là các cơ_quan , đơn_vị thuộc và trực_thuộc bộ tài_chính ; ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; ngân_hàng nhà_nước việt_nam , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp . đơn_vị báo_cáo được ghi cụ_thể tại góc trên bên trái của từng mẫu biểu báo_cáo ; \n b ) đơn_vị nhận báo_cáo là bộ tài_chính ( cục quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại ) , đượ