Document ID: 361803

Title: BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp.", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ tỉnh đồng tháp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2017.", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2017 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./..", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Đồng Tháp.", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 1 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ tỉnh đồng tháp được chuẩn_hóa từ địa_danh thống_kê trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 25.000 hệ vn - 2000 khu_vực tỉnh đồng tháp .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã, gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và huyện. Trong đó:\na) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.\nb) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.\nc) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.\nd) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “TX.” là chữ viết tắt của “thị xã” “H.” là chữ viết tắt của “huyện”.\nđ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.\ne) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.\nf) Địa danh trong ngoặc đơn (.) là địa danh trên bản đồ đính kèm Hiệp ước, Hiệp định và Nghị định thư phân giới cắm mốc.", "header": "['Thông tư 23/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 398, "lower_segmented_text": "khoản 2 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ tỉnh đồng tháp được sắp_xếp theo thứ tự bảng chữ_cái tiếng việt của từng nhóm đối_tượng địa_lý , gồm : dân_cư , kinh_tế - xã_hội , thủy_văn , sơn văn ; các đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm : thị_trấn , xã ; các đơn_vị hành_chính cấp huyện , gồm : thành_phố , thị_xã và huyện . trong đó : \n a ) cột “ địa_danh ” là các địa_danh đã được chuẩn_hóa . \n b ) cột “ nhóm đối_tượng ” là ký_hiệu các nhóm địa_danh , trong đó : dc là nhóm địa_danh dân_cư ; sv là nhóm địa_danh sơn văn ; tv là nhóm địa_danh thủy_văn ; kx là nhóm địa_danh kinh_tế - xã_hội . \n c ) cột “ tên đvhc cấp xã ” là tên đơn_vị hành_chính cấp xã , trong đó : “ tt . ” là chữ_viết tắt của “ thị_trấn ” . \n d ) cột “ tên đvhc cấp huyện ” là tên đơn_vị hành_chính cấp huyện , trong đó : “ tp . ” là chữ_viết tắt của “ thành_phố ” ; “ tx . ” là chữ_viết tắt của “ thị_xã ” “ h . ” là chữ_viết tắt của “ huyện ” . \n đ ) cột “ tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng ” là tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng địa_lý tương_ứng với địa_danh trong cột “ địa_danh ” ; đối_tượng địa_lý thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng điểm , dạng vùng thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo cột “ tọa_độ trung_tâm ” ; nếu đối_tượng địa_lý thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng đường thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo 2 cột “ tọa_độ điểm đầu ” và “ tọa_độ điểm cuối ” . \n e ) cột “ phiên_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình ” là ký_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 25.000 chứa địa_danh chuẩn_hóa ở cột “ địa_danh ” . \n f ) địa_danh trong ngoặc_đơn ( . ) là địa_danh trên bản_đồ đính kèm hiệp_ước , hiệp_định và nghị_định_thư phân_giới cắm mốc .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Phần II. DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang 1 Thành phố Cao Lãnh 2 Thành phố Sa Đéc 3 Thị xã Hồng Ngự 4 Huyện Cao Lãnh 5 Huyện Châu Thành 6 Huyện Hồng Ngự 7 Huyện Lai Vung 8 Huyện Lấp Vò 9 Huyện Tam Nông 10 Huyện Tân Hồng 11 Huyện Thanh Bình 12 Huyện Tháp Mười Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Khóm 1 DC Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 27' 31\" 105o 37' 55\" C-48-44-A-b Khóm 2 DC Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 28' 11\" 105o 37' 28\" C-48-44-A-a Khóm 3 DC Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 28' 12\" 105o 37' 50\" C-48-44-A-b Khóm 4 DC Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 27' 46\" 105o 38' 18\" C-48-44-A-b Khóm 5 DC Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 28' 02\" 105o 37' 59\" C-48-44-A-b Quốc lộ 30 KX Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 19' 49\" 105o 48' 59\" 10o 58' 02\" 105o 25' 19\" C-48-44-A-a; C-48-44-A-b Đường 30 Tháng 4 KX Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 27' 22\" 105o 37' 56\" 10o 28' 25\" 105o 37' 12\" C-48-44-A-b Cầu Đúc KX Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 27' 19\" 105o 37' 51\" C-48-44-A-b cầu Kênh Cụt KX Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 28' 25\" 105o 37' 12\" C-48-44-A-a di tích lịch sử Văn Thánh (Văn Thánh Miếu) KX Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 27' 46\" 105o 38' 00\" C-48-44-A-b đường Nguyễn Huệ KX Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 27' 40\" 105o 38' 25\" 10o 27' 22\" 105o 37' 56\" C-48-44-A-b nhà thờ công giáo Cao Lãnh KX Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 27' 33\" 105o 37' 51\" C-48-44-A-b sông Cao Lãnh TV Phường 1 TP. Cao Lãnh 10o 28' 50\" 105o 34