Document ID: 217923

Title: QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP VÀ CÁC BIỂU MẪU GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hồ sơ giám định tư pháp và các biểu mẫu giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.", "header": "['Thông tư 25/2013/TT-BTTTT quy định về hồ sơ giám định tư pháp và biểu mẫu giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 26, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hồ_sơ giám_định tư_pháp và các biểu_mẫu giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Sở Thông tin và Truyền thông.\n2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 25/2013/TT-BTTTT quy định về hồ sơ giám định tư pháp và biểu mẫu giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , sở thông_tin và truyền_thông . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu và đối tượng giám định\n1. Việc giao, nhận trực tiếp hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định phải được lập thành biên bản và được thực hiện theo các quy định tại Điều 27 Luật Giám định tư pháp. Chỉ nhận văn bản trưng cầu, yêu cầu giám định hợp lệ, đúng đối tượng trưng cầu, yêu cầu và đúng đối tượng được trưng cầu, yêu cầu.\n2. Khi tiếp nhận đối tượng cần giám định, tài liệu có liên quan hoặc mẫu so sánh gửi kèm theo (nếu có) trong tình trạng niêm phong thì trước khi mở phải kiểm tra kỹ niêm phong. Quá trình mở niêm phong phải có sự chứng kiến của cá nhân hoặc đại diện tổ chức thực hiện giám định và người trưng cầu, yêu cầu giám định. Mọi thông tin, diễn biến liên quan đến quá trình mở niêm phong phải được ghi vào biên bản mở niêm phong và có chữ ký xác nhận của các bên tham gia, chứng kiến.\n3. Đối với trưng cầu, yêu cầu giám định không hợp lệ thì cá nhân hoặc tổ chức được trưng cầu, yêu cầu thực hiện giám định phải có văn bản trả lại cơ quan hoặc người trưng cầu, yêu cầu và nêu rõ lý do.\n4. Khi việc thực hiện giám định hoàn thành, cá nhân, tổ chức thực hiện giám định có trách nhiệm giao lại đối tượng giám định cho cơ quan hoặc người trưng cầu, yêu cầu giám định, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.", "header": "['Thông tư 25/2013/TT-BTTTT quy định về hồ sơ giám định tư pháp và biểu mẫu giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiếp_nhận trưng_cầu , yêu_cầu và đối_tượng giám_định \n 1 . việc giao , nhận trực_tiếp hồ_sơ , đối_tượng_trưng_cầu , yêu_cầu giám_định phải được lập thành biên_bản và được thực_hiện theo các quy_định tại điều 27 luật giám_định tư_pháp . chỉ nhận văn_bản trưng_cầu , yêu_cầu giám_định hợp_lệ , đúng đối_tượng_trưng_cầu , yêu_cầu và đúng đối_tượng được trưng_cầu , yêu_cầu . \n 2 . khi tiếp_nhận đối_tượng cần giám_định , tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) trong tình_trạng niêm_phong thì trước khi mở phải kiểm_tra kỹ niêm_phong . quá_trình mở niêm_phong phải có sự chứng_kiến của cá_nhân hoặc đại_diện tổ_chức thực_hiện giám_định và người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định . mọi thông_tin , diễn_biến liên_quan đến quá_trình mở niêm_phong phải được ghi vào biên_bản mở niêm_phong và có chữ_ký xác_nhận của các bên tham_gia , chứng_kiến . \n 3 . đối_với trưng_cầu , yêu_cầu giám_định không hợp_lệ thì cá_nhân hoặc tổ_chức được trưng_cầu , yêu_cầu thực_hiện giám_định phải có văn_bản trả lại cơ_quan hoặc người trưng_cầu , yêu_cầu và nêu rõ lý_do . \n 4 . khi việc thực_hiện giám_định hoàn_thành , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định có trách_nhiệm giao lại đối_tượng giám_định cho cơ_quan hoặc người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hồ sơ giám định tư pháp\n1. Hồ sơ giám định tư pháp là toàn bộ các căn cứ pháp lý, văn bản giám định, kết luận giám định và các tài liệu khác có liên quan đến toàn bộ quá trình thực hiện hoạt động giám định.\n2. Hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông phải được lập theo mẫu thống nhất và bao gồm đầy đủ các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Giám định tư pháp và Điều 5 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 25/2013/TT-BTTTT quy định về hồ sơ giám định tư pháp và biểu mẫu giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 4 . hồ_sơ giám_định tư_pháp \n 1 . hồ_sơ giám_định tư_pháp là toàn_bộ các căn_cứ pháp_lý , văn_bản giám_định , kết_luận giám_định và các tài_liệu khác có liên_quan đến toàn_bộ quá_trình thực_hiện hoạt_động giám_định . \n 2 . hồ_sơ giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông phải được lập theo mẫu thống_nhất và bao_gồm đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 1 điều 33 luật giám_định tư_pháp và điều 5 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Biểu mẫu văn bản thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông\n1. Quá trình thực hiện giám định tư pháp theo trưng cầu, yêu cầu trong lĩnh vực thông tin và truyền thông phải đảm bảo tuân thủ nguyên tắc quy định tại Điều 3 Luật Giám định tư pháp và được lập thành văn bản ghi nhận kịp thời, đầy đủ, trung thực toàn bộ quá trình và kết quả thực hiện giám định theo mẫu quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sau:\na) Mẫu biên bản giao, nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định (Mẫu số 01);\nb) Mẫu biên bản mở niêm phong (Mẫu số 02);\nc) Mẫu kết luận giám định (Mẫu số 03a và 03b);\nd) Mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định (Mẫu số 04);\nđ) Mẫu biên bản bàn giao kết luận giám định (Mẫu số 05).", "header": "['Thông tư 25/2013/TT-BTTTT quy định về hồ sơ giám định tư pháp và biểu mẫu giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 5 . biểu_mẫu văn_bản thực_hiện giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông \n 1 . quá_trình thực_hiện giám_định tư_pháp theo trưng_cầu , yêu_cầu trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông phải đảm_bảo tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại điều 3 luật giám_định tư_pháp và được lập thành_văn_bản ghi_nhận kịp_thời , đầy_đủ , trung_thực toàn_bộ quá_trình và kết_quả_thực_hiện giám_định theo mẫu quy_định tại khoản 2 điều này . \n 2 . ban_hành kèm theo thông_tư này các mẫu văn_bản sau : \n a ) mẫu biên_bản giao , nhận hồ_sơ , đối_tượng_trưng_cầu , yêu_cầu giám_định ( mẫu_số 01 ) ; \n b ) mẫu biên_bản mở niêm_phong ( mẫu_số 02 ) ; \n c ) mẫu kết_luận giám_định ( mẫu_số 03a và 03b ) ; \n d ) mẫu văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định ( mẫu_số 04 ) ; \n đ ) mẫu biên_bản bàn_giao_kết_luận giám_định ( mẫu_số 05 ) .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2014. 1. Người giám định tư pháp: (ghi rõ họ tên giám định viên hoặc người giám định theo vụ việc) 1. Người giám định tư pháp: (Ghi rõ họ, tên từng giám định viên hoặc người giám định theo vụ việc)\n2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Người trưng cầu giám định/người yêu cầu giám định: 2. Người trưng cầu/yêu cầu giám định:\na) Cơ quan tiến hành tố tụng: a) Cơ quan tiến hành tố tụng:\nb) Người tiến hành tố tụng: b) Người tiến hành tố tụng:\nc) Văn bản trưng cầu giám định số: c) Văn bản trưng cầu giám định số:\nd) Người yêu c