Document ID: 418526

Title: BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Full Text:
[{"full_text": "Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám áp dụng cho các bước công việc (các nguyên công công việc) công nghệ sau:\na) Công tác chuẩn bị\nb) Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp\nc) Thiết kế sơ đồ đo nối điểm khống chế ảnh viễn thám\nd) Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ảnh viễn thám ở ngoại nghiệp đ) Đo và xử lý số liệu đo khống chế ảnh viễn thám\ne) Tu chỉnh điểm khống chế ảnh viễn thám\ng) Phục vụ nghiệm thu, giao nộp kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. - Định mức kinh tế - kỹ thuật (KT-KT) này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện đo khống chế ảnh viễn thám. - Định mức KT-KT được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về đo khống chế ảnh viễn thám do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện khi chưa có định mức tổng hợp. - Định mức KT-KT được sử dụng để phục vụ công tác điều hành sản xuất của các đơn vị sản xuất cơ sở và biên soạn định mức tổng hợp phục vụ công tác quản lý sản xuất của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nĐiều 3. Cơ sở xây dựng và chỉnh lý định mức kinh tế - kỹ thuật. - Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc và bản đồ. - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường. - Thông tư số 08/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình Đo khống chế ảnh viễn thám. - Kết quả khảo sát thực tế, số liệu thống kê thực hiện Định mức trong năm 2018\nĐiều 4. Quy định viết tắt. Nội dung viết tắt Chữ viết tắt Bản đồ địa hình BĐĐH Công suất CS Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 1 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.1 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 2 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.2 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.3 Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 4 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV IV.4 Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 6 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV IV.6, Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 10 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV IV.10 Lái xe bậc 3 LX3 Khống chế ảnh KCA Bảo hộ lao động BHLĐ Khó khăn 1, Khó khăn 2, ..., Khó khăn 5 KK1, KK2, ..., KK5 Thứ tự TT\nĐiều 5. Hệ số điều chỉnh mức lao động kỹ thuật. - Mức lao động kỹ thuật khi phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính bằng 0,25 mức đã quy định. - Mức lao động kỹ thuật do ảnh hưởng của phim ảnh cũ được tính thêm theo hệ số trong bảng dưới: Công việc Hệ số mức cho ảnh cũ từ 3-5 năm Hệ số mức cho ảnh cũ từ 5 năm trở lên Đo và xử lý số liệu đo khống chế ảnh viễn thám 0,20 Thêm 0,03/năm, không quá 0,40\nĐiều 6. Các Quy định khác. Cấp bậc kỹ thuật công việc được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc và bản đồ.\nĐiều 7. Trong quá trình áp dụng Định mức Kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 717, "lower_segmented_text": "phần i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh : định mức kinh_tế - kỹ_thuật đo khống_chế ảnh viễn_thám áp_dụng cho các bước công_việc ( các nguyên công công_việc ) công_nghệ sau : \n a ) công_tác chuẩn_bị \n b ) chọn điểm khống_chế ảnh viễn_thám ở nội_nghiệp \n c ) thiết_kế sơ_đồ đo nối điểm khống_chế ảnh viễn_thám \n d ) xác_định điểm khống_chế , điểm kiểm_tra ảnh viễn_thám ở ngoại nghiệp đ ) đo và xử_lý_số_liệu đo khống_chế ảnh viễn_thám \n e ) tu chỉnh điểm khống_chế ảnh viễn_thám \n g ) phục_vụ nghiệm_thu , giao_nộp kết_quả đo điểm khống_chế ảnh viễn_thám \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . - định mức kinh_tế - kỹ_thuật ( kt - kt ) này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện đo khống_chế ảnh viễn_thám . - định mức kt - kt được sử_dụng để tính đơn_giá sản_phẩm , làm căn_cứ lập dự_toán và quyết_toán giá_trị sản_phẩm hoàn_thành của các dự_án , công_trình và nhiệm_vụ về đo khống_chế ảnh viễn_thám do các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân thực_hiện khi chưa có định mức tổng_hợp . - định mức kt - kt được sử_dụng để phục_vụ công_tác điều_hành sản_xuất của các đơn_vị sản_xuất cơ_sở và biên_soạn định mức tổng_hợp phục_vụ công_tác quản_lý sản_xuất của bộ tài_nguyên và môi_trường . \n điều 3 . cơ_sở xây_dựng và chỉnh_lý định mức kinh_tế - kỹ_thuật . - thông_tư số 20 / 2012 / tt - btnmt ngày 19 tháng 12 năm 2012 của bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành định mức kinh_tế - kỹ_thuật đo_đạc và bản_đồ . - thông_tư số 04 / 2017 / tt - btnmt ngày 03 tháng 4 năm 2017 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định xây_dựng định mức ngành tài_nguyên và môi_trường . - thông_tư số 08 / 2017 / tt - btnmt ngày 06 tháng 6 năm 2017 của bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định quy_trình đo khống_chế ảnh viễn_thám . - kết_quả khảo_sát thực_tế , số_liệu thống_kê thực_hiện định_mức trong năm 2018 \n điều 4 . quy_định viết tắt . nội_dung viết tắt chữ_viết tắt bản_đồ địa_hình bđđh công_suất cs đo_đạc bản_đồ viên hạng iii bậc 1 ( hoặc tương_đương ) đđbđv iii . 1 đo_đạc bản_đồ viên hạng iii bậc 2 ( hoặc tương_đương ) đđbđv iii . 2 đo_đạc bản_đồ viên hạng iii bậc 3 ( hoặc tương_đương ) đđbđv iii . 3 đo_đạc bản_đồ viên hạng iv bậc 4 ( hoặc tương_đương ) đđbđv iv . 4 đo_đạc bản_đồ viên hạng iv bậc 6 ( hoặc tương_đương ) đđbđv iv . 6 , đo_đạc bản_đồ viên hạng iv bậc 10 ( hoặc tương_đương ) đđbđv iv . 10 lái_xe bậc 3 lx3 khống_chế ảnh kca bảo_hộ lao_động bhlđ khó_khăn 1 , khó_khăn 2 , ... , khó_khăn 5 kk1 , kk2 , ... , kk5 thứ tự tt \n điều 5 . hệ_số điều_chỉnh mức lao_động kỹ_thuật . - mức lao_động kỹ_thuật khi phải ngừng_nghỉ_việc do thời_tiết của lao_động kỹ_thuật ngoại nghiệp được tính bằng 0,25 mức đã quy_định . - mức lao_động kỹ_thuật do ảnh_hưởng của phim_ảnh cũ được tính thêm theo hệ_số trong bảng dưới : công_việc hệ_số mức cho ảnh cũ từ 3 - 5 năm hệ_số mức cho ảnh cũ từ 5 năm trở lên đo và xử_lý_số_liệu đo khống_chế ảnh viễn_thám 0,20 thêm 0,03 / năm , không quá 0,40 \n điều 6 . các quy_định khác . cấp_bậc kỹ_thuật công_việc được xác_định qua cấp_bậc lao_động căn_cứ theo thông_tư liên_tịch số 57 / 2015 / ttlt - btnmt - bnv ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên_bộ tài_nguyên và môi_trường - bộ nội_vụ quy_định mã_số và tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành đo_đạc và bản_đồ . \n điều 7 . trong quá_trình áp_dụng định mức kinh_tế - kỹ_thuật này , nếu có vướng_mắc hoặc phát_hiện bất hợp_lý , đề_nghị phản_ánh về bộ tài_nguyên và môi_trường để tổng_hợp , điều_chỉnh kịp_thời .", "pointer_link": "['Phần I']"}, {"full_text": "Khoản 1.1. Định mức lao động 1.1.1. Nội dung công việc 1.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn 1.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.2 và 01 ĐĐBĐV IV.4 1.1.4. Định mức: 1,00 công nhóm/điểm\na) Thu thập các tài liệu bao gồm: - Ảnh viễn thám khu vực đo khống chế ảnh viễn thám; - Sơ đồ, tọa độ, độ cao của các điểm tọa độ và điểm độ cao quốc gia đã có trong khu vực đo khống chế ảnh viễn thám; - Thiết kế kỹ thuật và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan; - Tài liệu bản đồ địa hình mới nhất của khu vực đo khống chế ảnh viễn thám;\nb) Xác định phương pháp đo KCA\nc) Chuẩn bị máy móc và trang thiết bị sử dụng khi đo khống chế ảnh viễn thám theo công nghệ GNSS hoặc đo toàn đạc điện tử, kinh vĩ điện tử.", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT' 'Điều 1. Công tác chuẩn bị']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . định mức lao_động 1.1.1 . nội_dung công_việc 1.1.2 . phân_loại khó_khăn : không phân_loại khó_khăn 1.1.3 . định biên : nhóm 02