Document ID: 425697

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH QUẢNG NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 82/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Quốc hội về tiếp tục hoàn thiện, nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách pháp luật về quy hoạch, quản lý, sử dụng đất đai tại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Tổng diện tích (ha) Cơ cấu (%) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 799.322 76,58 879.563 60.890 940.453 88,93 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 56.409 5,40 53.097 5.619 58.716 5,55 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 41.160 3,94 39.500 4.205 43.705 4,13 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 30.869 2,96 41.409 41.409 3,92 1.3 Đất trồng cây lâu năm 25.494 2,44 106.174 106.174 10,04 1.4 Đất rừng phòng hộ 309.080 29,61 357.682 -41.870 315.812 29,86 1.5 Đất rừng đặc dụng 129.627 12,42 133.607 6.289 139.896 13,23 1.6 Đất rừng sản xuất 243.549 23,33 258.442 15.606 274.048 25,92 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 3.533 0,34 2.500 2.500 0,24 1.8 Đất làm muối 8 40 40 2 Đất phi nông nghiệp 89.535 8,58 103.762 3.153 106.915 10,11 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 4.604 0,44 5.390 5.390 0,51 2.2 Đất an ninh 2.278 0,22 2.299 2.299 0,22 2.3 Đất khu công nghiệp 758 0,07 4.422 4.422 0,42 2.4 Đất cụm công nghiệp 437 0,04 2.135 2.135 0,20 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 200 0,02 2.100 2.100 0,20 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.463 0,14 1.323 1.323 0,13 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 1.558 0,15 2.055 2.055 0,19 2.8 Đất phát triển hạ tầng 21.862 2,09 37.639 37.639 3,56 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 210 0,02 504 -371 133 0,01 - Đất cơ sở y tế 123 0,01 140 140 0,01 - Đất cơ sở giáo dục đào tạo 746 0,07 947 171 1.118 0,10 - Đất cơ sở thể dục thể thao 332 0,03 920 143 1.063 0,10 2.9 Đất có di tích, danh thắng 179 0,02 743 743 0,07 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 74 0,01 150 57 207 0,02 2.11 Đất ở tại nông thôn 18.708 1,79 16.566 16.566 1,57 2.12 Đất ở tại đô thị 2.425 0,23 4.523 1.210 5.733 0,54 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 304 0,03 328 328 0,03 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 80 204 204 0,02 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 298 0,03 118 118 0,01 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 5.559 0,53 5.651 5.651 0,53 3 Đất chưa sử dụng 154.980 14,85 74.137 -64.031 10.106 0,96 4 Đất khu kinh tế * 58.100 58.100 5,49 5 Đất đô thị* 42.886 4,11 35.726 52.889 88.615 8,38 II KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 206.299 206.299 19,51 2 Khu lâm nghiệp 729.756 729.756 69,01 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 277.171 277.171 26,21 4 Khu phát triển công nghiệp 6.918 6.918 0,65 5 Khu đô thị 88.615 88.615 8,38 6 Khu thương mại - dịch vụ 9.260 9.260 0,88 7 Khu dân cư nông thôn 59.250 59.250 5,60 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 83/NQ-CP năm 2019 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Nam do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 742, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh quảng_nam với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất hiện_trạng năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) diện_tích cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số tổng_diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 799.322 76,58 879.563 60.890 940.453 88,93 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 56.409 5,40 53.097 5.619 58.716 5,55 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 41.160 3,94 39.500 4.205 43.705 4,13 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 30.869 2,96 41.409 41.409 3,92 1.3 đất trồng cây lâu năm 25.494 2,44 106.174 106.174 10,04 1.4 đất rừng phòng_hộ 309.080 29,61 357.682 - 41.870 315.812 29,86 1.5 đất rừng đặc_dụng 129.627 12,42 133.607 6.289 139.896 13,23 1.6 đất rừng sản_xuất 243.549 23,33 258.442 15.606 274.048 25,92 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 3.533 0,34 2.500 2.500 0,24 1.8 đất làm muối 8 40 40 2 đất phi nông_nghiệp 89.535 8,58 103.762 3.153 106.915 10,11 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 4.604 0,44 5.390 5.390 0,51 2.2 đất an_ninh 2.278 0,22 2.299 2.299 0,22 2.3 đất khu công_nghiệp 758 0,07 4.422 4.422 0,42 2.4 đất cụm công_nghiệp 437 0,04 2.135 2.135 0,20 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 200 0,02 2.100 2.100 0,20 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.463 0,14 1.323 1.323 0,13 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 1.558 0,15 2.055 2.055 0,19 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 21.862 2,09 37.639 37.639 3,56 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 210 0,02 504 - 371 133 0,01 - đất cơ_sở y_tế 123 0,01 140 140 0,01 - đất cơ_sở giáo_dục đào_tạo 746 0,07 947 171 1.118 0,10 - đất cơ_sở thể_dục thể_thao 332 0,03 920 143 1.063 0,10 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 179 0,02 743 743 0,07 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 74 0,01 150 57 207 0,02 2.11 đất ở tại nông_thôn 18.708 1,79 16.566 16.566 1,57 2.12 đất ở tại đô_thị 2.425 0,23 4.523 1.210 5.733 0,54 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 304 0,03 328 328 0,03 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 80 204 204 0,02 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 298 0,03 118 118 0,01 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 5.559 0,53 5.651 5.651 0,53 3 đất chưa sử_dụng 154.980 14,85 74.137 - 64.031 10.106 0,96 4 đất khu kinh_tế * 58.100 58.100 5,49 5 đất đô_thị * 42.886 4,11 35.726 52.889 88.615 8,38 ii khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 206.299 206.299 19,51 2 khu lâm_nghiệp 729.756 729.756 69,01 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 277.171 277.171 26,21 4 khu phát_triển công_nghiệp 6.918 6.918 0,65 5 khu đô_thị 88.615 88.615 8,38 6 khu thương_mại - dịch_vụ 9.260 9.260 0,88 7 khu dân_cư nông_thôn 59.250 59.250 5,60 ghi_chú : * không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha Stt Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011- 2015 (*) Kỳ cuối 2016-2020 Tổng Chia ra các năm Năm 2016 * Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 17.520,48 6.359,39 11.160,79 394,82 3.151,75 3.000,94 2.380,35 2.232,73 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 2.506,34 734,52 1.771,82 45,96 509,71 453,81 411,84 350,50 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2.112,63 635,02 1.477,61 37,65 429,65 397,26 327,52 285,53 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3.479,67 1.059,62 2.420,05 82,58 778,38 620,35 510,04 428,70 1.3 Đất trồng cây lâu năm 2.873,45 808,68 2.064,77 109,13 646,39 486,22 428,00 394,83 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.271,77 834,76 437,01 5,47 63,02 135,45 126,69 106,38 1.5 Đất rừng đặc dụng 62,82 25,81 37,01 0,76 16,27 12,16 6,05 1,78 1.6 Đất rừng sản xuất 5.829,89 2.669,41 3.160,48 129,87 896,36 868,21 591,55 674,49 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.475,47 216,55 1.258,92 20,74 237,28 422,18 304,22 274,51 1.8 Đất làm muối 7,70 7,70 - 2,10 2,10 2,10 1,39 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 51.947,60 37.784,99 14.162,61 85,27 1.516,29 2.725,70 3.416,00 6.419,35 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 906,01 681,73 224,28 - 46,00 36,28 32,00 110,00 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng 679,33 604,83 74,50 - 15,34 15,34 15,34 28,48 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 26,36 20,40 5,96 0,00 1,53 1,68 1,87 0,88 2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối 2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 72,76 37,79 34,97 3,32 12,14 8,00 7,02 4,48 2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối 2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 13.270,36 5.300,34 7.970,02 72,21 1.023,86 1.670,99 1.085,26 4.117,70 2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 3.221,42 745,70 2.475,72 2,42 - 46,40 1.101,00 1.325,90 2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 33.771,36 30.394,20 3.377,16 7,32 417,41 947,01 1.173,51 831,91 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 565,90 94,88 471,02 5,34 100,19 154,33 121,62 89,53 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1.