Document ID: 432472

Title: QUY ĐỊNH VỀ THỰC HIỆN DÂN CHỦ TRONG THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM CỦA LỰC LƯỢNG CÔNG AN NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015;
Căn cứ Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 55/NQ-UBTVQH10 ngày 30 tháng 7 năm 1998 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Khóa X về việc ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về mục đích, nguyên tắc, nội dung, hình thức, trách nhiệm thực hiện dân chủ trong công tác quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam của lực lượng Công an nhân dân.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các trại tạm giam, nhà tạm giữ do lực lượng Công an nhân dân quản lý (sau đây viết tắt là cơ sở giam giữ); sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ, công nhân Công an (sau đây viết tắt là cán bộ, chiến sĩ); người bị tạm giữ, người bị tạm giam; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam.", "header": "['Thông tư 81/2019/TT-BCA quy định về thực hiện dân chủ trong thi hành tạm giữ, tạm giam của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về mục_đích , nguyên_tắc , nội_dung , hình_thức , trách_nhiệm thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam của lực_lượng công_an nhân_dân . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các trại tạm giam , nhà tạm giữ do lực_lượng công_an nhân_dân quản_lý ( sau đây viết tắt là cơ_sở giam_giữ ) ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân_công_an ( sau đây viết tắt là cán_bộ , chiến_sĩ ) ; người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mục đích thực hiện dân chủ trong tạm giữ, tạm giam\n1. Phát huy quyền làm chủ của Nhân dân trong hoạt động quản lý, giáo dục người bị tạm giữ, người bị tạm giam; tạo mọi điều kiện thuận lợi để người bị tạm giữ, người bị tạm giam thực hiện đầy đủ các quyền công dân khác không bị pháp luật hạn chế hoặc tước bỏ.\n2. Xây dựng cơ quan quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam trong Công an nhân dân đúng quy định của pháp luật; chủ động phòng ngừa, ngăn chặn, chống các hành vi tham nhũng, tiêu cực, quan liêu, gây phiền hà, sách nhiễu, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của người bị tạm giữ, người bị tạm giam và cơ quan, tổ chức, cá nhân.", "header": "['Thông tư 81/2019/TT-BCA quy định về thực hiện dân chủ trong thi hành tạm giữ, tạm giam của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 2 . mục_đích_thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam \n 1 . phát_huy quyền làm_chủ của nhân_dân trong hoạt_động quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; tạo mọi điều_kiện thuận_lợi để người bị tạm giữ , người bị tạm giam thực_hiện đầy_đủ các quyền công_dân khác không bị pháp_luật hạn_chế hoặc tước bỏ . \n 2 . xây_dựng cơ_quan quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam trong công_an nhân_dân đúng quy_định của pháp_luật ; chủ_động phòng_ngừa , ngăn_chặn , chống các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực , quan_liêu , gây phiền_hà , sách_nhiễu , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong tạm giữ, tạm giam\n1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật và quy định của Bộ Công an về công tác quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam.\n2. Tôn trọng và bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tài sản, quyền và lợi ích hợp pháp của người bị tạm giữ, người bị tạm giam.\n3. Nghiêm cấm mọi hành vi lợi dụng dân chủ để xâm hại lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; cản trở hoạt động của các cơ quan tư pháp, hoạt động của các cơ quan quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam; vi phạm quy định về quản lý, giáo dục người bị tạm giữ, người bị tạm giam.", "header": "['Thông tư 81/2019/TT-BCA quy định về thực hiện dân chủ trong thi hành tạm giữ, tạm giam của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam \n 1 . tuân_thủ_hiến_pháp , pháp_luật và quy_định của bộ công_an về công_tác quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam . \n 2 . tôn_trọng và bảo_vệ tính_mạng , sức_khỏe , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam . \n 3 . nghiêm_cấm mọi hành_vi lợi_dụng dân_chủ để xâm_hại lợi_ích của nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; cản_trở hoạt_động của các cơ_quan tư_pháp , hoạt_động của các cơ_quan quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ; vi_phạm_quy_định về quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Những nội dung phải công khai\n1. Quyền, nghĩa vụ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam; nội quy cơ sở giam giữ; danh mục đồ vật cấm đưa vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam.\n2. Tình hình chấp hành nội quy cơ sở giam giữ, sức khỏe của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy định của pháp luật.\n3. Chế độ, tiêu chuẩn ăn, mặc, ở, sinh hoạt, chăm sóc y tế đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam; chế độ sinh hoạt tinh thần đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam; chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ sở giam giữ.\n4. Quy định về việc gặp thân nhân của người bị tạm giữ, người bị tạm giam; các trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam không được gặp thân nhân, người bào chữa, tiếp xúc lãnh sự.\n5. Quy định về việc giải quyết cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam nhận quà; việc hủy bỏ đồ vật thuộc danh mục cấm mang vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam; việc gửi, nhận thư, sách, báo, tài liệu của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy định của pháp luật.\n6. Hình thức xử lý kỷ luật người bị tạm giữ, người bị tạm giam có hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy cơ sở giam giữ; khen thưởng người bị tạm giữ, người bị tạm giam có thành tích, lập công.\n7. Cấp có thẩm quyền và nơi giải quyết khiếu nại, tố cáo, đề nghị hợp pháp về quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân và người bị tạm giữ, người bị tạm giam. Kết quả thanh tra, kiểm tra, giải quyết các khiếu nại, tố cáo và đề nghị của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy định của pháp luật.\n8. Địa điểm và lịch tiếp công dân, thân nhân người bị tạm giữ, người bị tạm giam; nội quy nơi tiếp công dân, thân nhân người bị tạm giữ, người bị tạm giam; hòm thư góp ý; số điện thoại đường dây nóng.", "header": "['Thông tư 81/2019/TT-BCA quy định về thực hiện dân chủ trong thi hành tạm giữ, tạm giam của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 374, "lower_segmented_text": "điều 4 . những nội_dung phải công_khai \n 1 . quyền , nghĩa_vụ của người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; nội_quy cơ_sở giam_giữ ; danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam . \n 2 . tình_hình chấp_hành nội_quy cơ_sở giam_giữ , sức_khỏe của người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . chế_độ , tiêu_chuẩn ăn , mặc , ở , sinh_hoạt , chăm_sóc y_tế đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; chế_độ_sinh_hoạt_tinh_thần đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ_sở giam_giữ . \n 4 . quy_định về việc gặp thân_nhân của người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; các trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam không được gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự . \n 5 . quy_định về việc giải_quyết cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam nhận quà ; việc hủy bỏ đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam ; việc gửi , nhận thư , sách , báo , tài_liệu của người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . hình_thức xử_lý kỷ_luật người bị tạm giữ , người bị tạm giam có hành_vi vi_phạm_pháp_luật , vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ ; khen_thưởng người bị tạm giữ , người bị tạm giam có thành_tích , lập_công . \n 7 . cấp có thẩm_quyền và nơi giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , đề_nghị hợp_pháp về quyền của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và người bị tạm giữ , người bị tạm giam . kết_quả thanh_tra , kiểm_tra , giải