Document ID: 290708

Title: HƯỚNG DẪN CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây gọi tắt là Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ BVMTVN).\n2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính\n1. Quỹ BVMTVN là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận nhưng phải bảo toàn vốn điều lệ và tự bù đắp chi phí quản lý, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về thuế và pháp luật về ngân sách nhà nước.\n2. Quỹ BVMTVN hoạt động công khai, minh bạch và bình đẳng theo quy định của pháp luật.\n3. Quỹ BVMTVN chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán về các hoạt động tài chính của Quỹ bởi cơ quan quản lý nhà nước về tài chính và Kiểm toán Nhà nước.\nĐiều 4. Chế độ trách nhiệm. Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ BVMTVN chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý nhà nước về việc quản lý an toàn vốn và tài sản của Quỹ, đảm bảo việc sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, và chấp hành các chế độ quản lý tài chính, kế toán, kiểm toán.", "header": "['Thông tư 132/2015/TT-BTC về hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 305, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về cơ_chế quản_lý_tài_chính đối_với quỹ bảo_vệ môi_trường việt nam được tổ_chức và hoạt_động theo quyết_định số 78 / 2014 / qđ - ttg ngày 26 / 12 / 2014 của thủ_tướng chính_phủ về tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_vệ môi_trường việt_nam ( sau đây gọi tắt là quyết_định số 78 / 2014 / qđ - ttg ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . quỹ bảo_vệ môi_trường việt_nam ( sau đây viết tắt là quỹ bvmtvn ) . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . nguyên_tắc quản_lý_tài_chính \n 1 . quỹ bvmtvn là tổ_chức tài_chính nhà_nước trực_thuộc bộ tài_nguyên và môi_trường , hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận nhưng phải bảo_toàn vốn điều_lệ và tự bù_đắp chi_phí quản_lý , được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước đối_với hoạt_động trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về thuế và pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . \n 2 . quỹ bvmtvn hoạt_động công_khai , minh_bạch và bình_đẳng theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . quỹ bvmtvn chịu sự kiểm_tra , thanh_tra , kiểm_toán về các hoạt_động tài_chính của quỹ bởi cơ_quan quản_lý nhà_nước về tài_chính và kiểm_toán nhà_nước . \n điều 4 . chế_độ trách_nhiệm . hội_đồng quản_lý , ban kiểm_soát , giám_đốc quỹ bvmtvn chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước các cơ_quan quản_lý nhà_nước về việc quản_lý an_toàn vốn và tài_sản của quỹ , đảm_bảo việc sử_dụng vốn đúng mục_đích , tiết_kiệm , có hiệu_quả , và chấp_hành các chế_độ quản_lý_tài_chính , kế_toán , kiểm_toán .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN. Vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN được hình thành từ các nguồn sau:\n1. Vốn điều lệ\na) Vốn điều lệ của Quỹ BVMTVN đến năm 2017 là 1.000 (một nghìn) tỷ đồng. Lộ trình cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ BVMTVN thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg;\nb) Vốn điều lệ của Quỹ BVMTVN được bổ sung từ các nguồn sau: - Ngân sách nhà nước cấp theo quy định của pháp luật; - Quỹ đầu tư phát triển.\n2. Vốn hoạt động bổ sung hàng năm từ các nguồn sau:\na) Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp môi trường cấp bù kinh phí tài trợ cho các dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường đã thực hiện hàng năm và bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ BVMTVN;\nb) Các khoản bồi thường thiệt hại về môi trường và đa dạng sinh học nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật;\nc) Lệ phí bán, chuyển các chứng chỉ giảm phát thải khí nhà kính được chứng nhận (CERs) thu được từ các dự án CDM thực hiện tại Việt Nam;\nd) Các khoản tài trợ, hỗ trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước dành cho lĩnh vực bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu;\nđ) Bổ sung từ chênh lệch thu chi hàng năm theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 15 Thông tư này;\ne) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 132/2015/TT-BTC về hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ NGUỒN VỐN VÀ TÀI SẢN'\n 'MỤC 1. QUẢN LÝ VỀ NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN CỦA QUỸ BVMTVN']", "len_tokenizer": 287, "lower_segmented_text": "điều 5 . nguồn vốn hoạt_động của quỹ bvmtvn . vốn hoạt_động của quỹ bvmtvn được hình_thành từ các nguồn sau : \n 1 . vốn điều_lệ \n a ) vốn điều_lệ của quỹ bvmtvn đến năm 2017 là 1.000 ( một nghìn ) tỷ đồng . lộ_trình cấp bổ_sung vốn điều_lệ cho quỹ bvmtvn thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 7 quyết_định số 78 / 2014 / qđ - ttg ; \n b ) vốn điều_lệ của quỹ bvmtvn được bổ_sung từ các nguồn sau : - ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định của pháp_luật ; - quỹ đầu_tư phát_triển . \n 2 . vốn hoạt_động bổ_sung hàng năm từ các nguồn sau : \n a ) ngân_sách nhà_nước chi sự_nghiệp môi_trường cấp bù kinh_phí tài_trợ cho các dự_án , nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường đã thực_hiện hàng năm và bổ_sung vốn hoạt_động cho quỹ bvmtvn ; \n b ) các khoản bồi_thường thiệt_hại về môi_trường và đa_dạng sinh_học nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) lệ_phí bán , chuyển các chứng_chỉ giảm_phát thải khí nhà_kính được chứng_nhận ( cers ) thu được từ các dự_án cdm thực_hiện_tại việt_nam ; \n d ) các khoản tài_trợ , hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện , ủy thác đầu_tư của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước dành cho lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; \n đ ) bổ_sung từ chênh_lệch thu_chi hàng năm theo quy_định tại điểm a , khoản 1 điều 15 thông_tư này ; \n e ) các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'MỤC 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Sử dụng vốn. Quỹ BVMTVN được sử dụng vốn để:\n1. Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi đối với các dự án bảo vệ môi trường trên phạm vi toàn quốc.\n2. Hỗ trợ lãi suất vay vốn cho các dự án bảo vệ môi trường vay vốn từ các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật.\n3. Tài trợ, đồng tài trợ cho các hoạt động bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật và không trùng lặp với nguồn ngân sách nhà nước cấp cho các Bộ, ngành, địa phương chi hoạt động bảo vệ môi trường.\n4. Thực hiện một số cơ chế, chính sách tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch (CDM), bao gồm:\na) Tổ chức, theo dõi, quản lý, thu lệ phí bán chứng chỉ giảm phát thải khí nhà kính được chứng nhận (CERs) được Ban Chấp hành quốc tế về CDM cấp cho các dự án CDM thực hiện tại Việt Nam;\nb) Hỗ trợ cho các hoạt động phổ biến, tuyên truyền nâng cao nhận thức về dự án CDM; xem xét, phê duyệt tài liệu dự án CDM; quản lý và giám sát dự án CDM;\nc) Trợ giá đối với sản phẩm của dự án CDM.\n5. Hỗ trợ giá điện đối với dự án điện gió nối lưới theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ và theo quy định của pháp luật hiện hành.\n6. Hỗ trợ tài chính đối với các hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu theo quy định của pháp luật.\n7. Thực hiện các chương trình, đề án, dự án và nhiệm vụ khác do Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường giao theo quy định của pháp luật.\n8. Đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của Quỹ BVMTVN.\n9. Sử dụng vốn nhàn rỗi để gửi tại các ngân hàng thương mại có chất lượng hoạt động tốt theo phân loại của Ngân hàng nhà nước Việt Nam nhằm mục đích bảo toàn và phát triển vốn cho Quỹ nhưng phải đảm bảo an toàn. Hội đồng quản lý Quỹ BVMTVN ban hành quy chế quản lý, đầu tư vốn nhàn rỗi tại các ngân hàng thương mại để Quỹ BVMTVN thực hiện.", "header": "['Thông tư 132/2015/TT-BTC về hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ