Document ID: 544177

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NỘP, XUẤT TRÌNH SỔ HỘ KHẨU, SỔ TẠM TRÚ GIẤY KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019\n1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 28 như sau: “a) Đối với người lao động: Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về nơi thực hiện dự án theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này;”.\n2. Thay thế một số cụm từ tại điểm b khoản 2 Điều 28 như sau: Thay thế cụm từ “bản sao Chứng minh nhân dân hoặc sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú” và cụm từ “bản sao Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú” bằng cụm từ “bản sao Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc giấy khai sinh”.\n3. Thay thế Mẫu số 1a ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 bằng Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này. Bãi bỏ Mẫu số 1b ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019.", "header": "['Nghị định 104/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công']", "len_tokenizer": 233, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung tại nghị_định số 61 / 2015 / nđ - cp ngày 09 tháng 7 năm 2015 quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và quỹ quốc_gia về việc_làm đã được sửa_đổi , bổ_sung theo nghị_định số 74 / 2019 / nđ - cp ngày 23 tháng 9 năm 2019 \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung điểm a khoản 2 điều 28 như sau : “ a ) đối_với người lao_động : giấy đề_nghị vay vốn có xác_nhận của ủy_ban nhân_dân cấp xã về nơi thực_hiện dự_án theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo nghị_định này ; ” . \n 2 . thay_thế một_số cụm từ tại điểm b khoản 2 điều 28 như sau : thay_thế cụm từ “ bản_sao chứng_minh nhân_dân hoặc sổ hộ_khẩu hoặc sổ tạm_trú ” và cụm từ “ bản_sao chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu hoặc sổ hộ_khẩu hoặc sổ tạm_trú ” bằng cụm từ “ bản_sao chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy khai_sinh ” . \n 3 . thay_thế mẫu_số 1a ban_hành kèm theo nghị_định số 74 / 2019 / nđ - cp ngày 23 tháng 9 năm 2019 bằng mẫu_số 1 ban_hành kèm theo nghị_định này . bãi_bỏ mẫu_số 1b ban_hành kèm theo nghị_định số 74 / 2019 / nđ - cp ngày 23 tháng 9 năm 2019 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều và biểu mẫu của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế\n1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 như sau: “1. Người có tên trong cùng một hộ gia đình đăng ký thường trú, trừ những người thuộc đối tượng quy định tại các điều 1, 2, 3, 4 và 6 Nghị định này.”.\n2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 như sau: “2. Những người có tên trong cùng một hộ gia đình đăng ký tạm trú, trừ đối tượng quy định tại các điều 1, 2, 3, 4 và 6 Nghị định này và đối tượng đã tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 1 Điều này.”.\n3. Bãi bỏ cụm từ “Số sổ hộ khẩu (hoặc sổ tạm trú)” tại Mẫu số 3 ban hành kèm theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế.\n4. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại mục 4, phần hướng dẫn của Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế như sau: “4. Cá nhân đăng ký nhận kết quả trực tiếp tại cơ quan bảo hiểm xã hội, khi đến nhận kết quả là tiền giải quyết chế độ bảo hiểm y tế, viên chức bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả hướng dẫn cá nhân như sau:\na) Người hưởng chế độ trực tiếp nhận: Cung cấp giấy hẹn và thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.\nb) Người khác nhận thay: Nếu là thân nhân của người hưởng chế độ: Cung cấp giấy hẹn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân và một trong các giấy tờ chứng minh là thân nhân của người hưởng bảo hiểm y tế sau: bản sao giấy khai sinh hoặc giấy chứng sinh hoặc Giấy chứng nhận kết hôn hoặc Giấy xác nhận thông tin về cư trú hoặc Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Nếu là người giám hộ: Cung cấp giấy hẹn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân, giấy tờ chứng minh là giám hộ đương nhiên của người hưởng bảo hiểm y tế (bản sao giấy khai sinh hoặc giấy chứng sinh hoặc Giấy chứng nhận kết hôn hoặc Giấy xác nhận thông tin về cư trú hoặc Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư). Trong trường hợp không có người giám hộ đương nhiên theo quy định của pháp luật thì cung cấp giấy hẹn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân, quyết định công nhận việc giám hộ của cấp có thẩm quyền. Nếu không phải là thân nhân hoặc người giám hộ nêu trên, cung cấp giấy hẹn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân, giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật hiện hành.”.", "header": "['Nghị định 104/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công']", "len_tokenizer": 508, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều và biểu_mẫu của nghị_định số 146 / 2018 / nđ - cp ngày 17 tháng 10 năm 2018 quy_định chi_tiết và hướng_dẫn biện_pháp thi_hành một_số điều của luật bảo_hiểm y_tế \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 5 như sau : “ 1 . người có tên trong cùng một hộ gia_đình đăng_ký thường_trú , trừ những người thuộc đối_tượng quy_định tại các điều 1 , 2 , 3 , 4 và 6 nghị_định này . ” . \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 5 như sau : “ 2 . những người có tên trong cùng một hộ gia_đình đăng_ký tạm_trú , trừ đối_tượng quy_định tại các điều 1 , 2 , 3 , 4 và 6 nghị_định này và đối_tượng đã tham_gia_bảo_hiểm y_tế theo quy_định tại khoản 1 điều này . ” . \n 3 . bãi_bỏ cụm từ “ số sổ hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) ” tại mẫu_số 3 ban_hành kèm theo nghị_định số 146 / 2018 / nđ - cp ngày 17 tháng 10 năm 2018 quy_định chi_tiết và hướng_dẫn biện_pháp thi_hành một_số điều của luật bảo_hiểm y_tế . \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tại mục 4 , phần hướng_dẫn của mẫu_số 4 ban_hành kèm theo nghị_định số 146 / 2018 / nđ - cp ngày 17 tháng 10 năm 2018 quy_định chi_tiết và hướng_dẫn biện_pháp thi_hành một_số điều của luật bảo_hiểm y_tế như sau : “ 4 . cá_nhân đăng_ký nhận kết_quả trực_tiếp tại cơ_quan bảo_hiểm xã_hội , khi đến nhận kết_quả là tiền giải_quyết chế_độ bảo_hiểm y_tế , viên_chức bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả hướng_dẫn cá_nhân như sau : \n a ) người hưởng chế_độ trực_tiếp_nhận : cung_cấp giấy hẹn và thẻ căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân . \n b ) người khác nhận thay : nếu là thân_nhân của người hưởng chế_độ : cung_cấp giấy hẹn , chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân và một trong các giấy_tờ chứng_minh là thân_nhân của người hưởng bảo_hiểm y_tế sau : bản_sao giấy khai_sinh hoặc giấy chứng sinh hoặc giấy chứng_nhận kết_hôn hoặc giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú hoặc giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . nếu là người giám_hộ : cung_cấp giấy hẹn , chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , giấy_tờ chứng_minh là giám_hộ đương_nhiên của người hưởng bảo_hiểm y_tế ( bản_sao giấy khai_sinh hoặc giấy chứng sinh hoặc giấy chứng_nhận kết_hôn hoặc giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú hoặc giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ) . trong trường_hợp không có người giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của pháp_luật thì cung_cấp giấy hẹn , chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , quyết_định công_nhận việc giám_hộ của cấp có thẩm_quyền . nếu không phải là thân_nhân hoặc người giám_hộ nêu trên , cung_cấp giấy hẹn , chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , giấy ủy quyền theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . ” .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn\n1. Sửa đổ