Document ID: 380050

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CHO HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC GIẢI THƯỞNG SÁNG TẠO KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VIỆT NAM, HỘI THI SÁNG TẠO KỸ THUẬT VÀ CUỘC THI SÁNG TẠO THANH THIẾU NIÊN NHI ĐỒNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 165/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng (sau đây gọi chung là các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật), cụ thể như sau:\na) Các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên phạm vi toàn quốc do Liên hiệp các Hội khoa học và Kỹ thuật Việt Nam chủ trì tổ chức, gồm: - Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam; - Hội thi sáng tạo kỹ thuật toàn quốc; - Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng toàn quốc.\nb) Các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật do các bộ, cơ quan trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là địa phương) tổ chức, gồm: - Hội thi sáng tạo kỹ thuật tại các bộ, cơ quan trung ương và các địa phương; - Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng tại các bộ, cơ quan trung ương và các địa phương.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Các tổ chức, cá nhân có công trình, giải pháp, đề tài khoa học công nghệ được xét tặng và nhận giải thưởng tại các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật;\nb) Liên hiệp các Hội khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, các bộ, cơ quan trung ương, các địa phương và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc tham gia tổ chức, xét tặng giải thưởng tại các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTC quy định về chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 274, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định_chế_độ tài_chính cho hoạt_động tổ_chức giải_thưởng sáng_tạo khoa_học công_nghệ việt_nam , hội thi sáng_tạo kỹ_thuật và cuộc thi sáng_tạo thanh thiếu_niên nhi_đồng ( sau đây gọi chung là các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật ) , cụ_thể như sau : \n a ) các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật trên phạm_vi toàn_quốc do liên_hiệp các hội khoa_học và kỹ_thuật việt nam chủ_trì tổ_chức , gồm : - giải_thưởng sáng_tạo khoa_học công_nghệ việt_nam ; - hội thi sáng_tạo kỹ_thuật toàn_quốc ; - cuộc thi sáng_tạo thanh thiếu_niên nhi_đồng toàn_quốc . \n b ) các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật do các bộ , cơ_quan trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là địa_phương ) tổ_chức , gồm : - hội thi sáng_tạo kỹ_thuật tại các bộ , cơ_quan trung_ương và các địa_phương ; - cuộc thi sáng_tạo thanh thiếu_niên nhi_đồng tại các bộ , cơ_quan trung_ương và các địa_phương . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) các tổ_chức , cá_nhân có công_trình , giải_pháp , đề_tài khoa_học công_nghệ được xét tặng và nhận giải_thưởng tại các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật ; \n b ) liên_hiệp các hội khoa_học và kỹ_thuật việt_nam , các bộ , cơ_quan trung_ương , các địa_phương và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trong việc tham_gia tổ_chức , xét tặng giải_thưởng tại các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện. Kinh phí tổ chức cho hoạt động của các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật được bảo đảm từ các nguồn:\n1. Nguồn chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách trung ương được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm, bao gồm:\na) Kinh phí giao trong dự toán của Liên hiệp các Hội khoa học và Kỹ thuật Việt Nam để tổ chức các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên phạm vi toàn quốc;\nb) Kinh phí giao trong dự toán của các bộ, cơ quan trung ương để tổ chức các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật tại các bộ, cơ quan trung ương.\n2. Nguồn chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách địa phương để tổ chức các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật tại địa phương.\n3. Nguồn kinh phí khác, gồm: Kinh phí tài trợ và các nguồn kinh phí hợp pháp khác huy động từ các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTC quy định về chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện . kinh_phí tổ_chức cho hoạt_động của các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật được bảo_đảm từ các nguồn : \n 1 . nguồn chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ thuộc ngân_sách trung_ương được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm , bao_gồm : \n a ) kinh_phí giao trong dự_toán của liên_hiệp các hội khoa_học và kỹ_thuật việt_nam để tổ_chức các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật trên phạm_vi toàn_quốc ; \n b ) kinh_phí giao trong dự_toán của các bộ , cơ_quan trung_ương để tổ_chức các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật tại các bộ , cơ_quan trung_ương . \n 2 . nguồn chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ thuộc ngân_sách địa_phương để tổ_chức các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật tại địa_phương . \n 3 . nguồn kinh_phí khác , gồm : kinh_phí tài_trợ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác huy_động từ các cá_nhân , tổ_chức , doanh_nghiệp trong và ngoài nước .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chi giải thưởng cho các tổ chức, cá nhân có các công trình, giải pháp, đề tài đoạt giải thưởng tại các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật theo các mức chi như sau:\na) Đối với Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam: - Giải nhất: 80 triệu đồng/giải. - Giải nhì: 60 triệu đồng/giải. - Giải ba: 40 triệu đồng/giải. - Giải khuyến khích: 20 triệu đồng/giải.\nb) Đối với Hội thi sáng tạo kỹ thuật: Nội dung Hội thi toàn quốc Hội thi tại các Bộ, cơ quan trung ương và các địa phương Giải nhất 50 triệu đồng/giải Tối đa bằng 80% mức quy định của Hội thi toàn quốc, tương ứng theo từng mức giải thưởng. Giải nhì 40 triệu đồng/giải Giải ba 30 triệu đồng/giải Giải khuyến khích 10 triệu đồng/giải\nc) Đối với Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng: Nội dung Cuộc thi toàn quốc Cuộc thi tại các Bộ, cơ quan trung ương và các địa phương Giải đặc biệt 20 triệu đồng/giải Tối đa bằng 80% mức quy định của Cuộc thi toàn quốc, tương ứng theo từng mức giải thưởng. Giải nhất 15 triệu đồng/giải Giải nhì 10 triệu đồng/giải Giải ba 8 triệu đồng/giải Giải khuyến khích 5 triệu đồng/giải\nd) Số lượng các giải thưởng quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Thể lệ (hoặc Điều lệ) tổ chức các cuộc thi, hội thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTC quy định về chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Nội dung và mức chi']", "len_tokenizer": 281, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chi giải_thưởng cho các tổ_chức , cá_nhân có các công_trình , giải_pháp , đề_tài đoạt giải_thưởng tại các hội thi , cuộc thi sáng_tạo khoa_học công_nghệ và kỹ_thuật theo các mức chi như sau : \n a ) đối_với giải_thưởng sáng_tạo khoa_học công_nghệ việt_nam : - giải nhất : 80 triệu đồng / giải . - giải nhì : 60 triệu đồng / giải . - giải ba : 40 triệu đồng / giải . - giải khuyến_khích : 20 triệu đồng / giải . \n b ) đối_với hội thi sáng_tạo kỹ_thuật : nội_dung hội thi toàn_quốc_hội thi tại các bộ , cơ_quan trung_ương và các địa_phương giải nhất 50 triệu đồng / giải tối_đa bằng 80 % mức quy_định của hội thi toàn_quốc , tương_ứng theo từng mức giải_thưởng . giải nhì 40 triệu đồng / giải giải ba 30 triệu đồng / giải giải khuyến_khích 10 triệu đồng / giải \n c ) đối_với cuộc thi sáng_tạo thanh thiếu_niên nhi_đồng : nội