Document ID: 326171

Title: QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI, THIẾT BỊ VÀ XE MÁY CHUYÊN DÙNG ĐANG LƯU HÀNH; ĐÁNH GIÁ, HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ KIỂM TRA XE CƠ GIỚI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.", "header": "['Thông tư 238/2016/TT-BTC quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về giá dịch_vụ kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe cơ_giới , thiết_bị và xe_máy chuyên_dùng đang lưu_hành ; đánh_giá , hiệu chuẩn_thiết_bị kiểm_tra xe cơ_giới .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được đơn vị đăng kiểm thực hiện việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành chịu trách nhiệm thanh toán giá dịch vụ cho đơn vị đăng kiểm theo quy định tại Thông tư này.\n2. Đơn vị đăng kiểm thực hiện việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành.\n3. Tổ chức, cá nhân có liên quan khác.", "header": "['Thông tư 238/2016/TT-BTC quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được đơn_vị đăng_kiểm thực_hiện việc kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe cơ_giới , thiết_bị và xe_máy chuyên_dùng đang lưu_hành chịu trách_nhiệm thanh_toán giá dịch_vụ cho đơn_vị đăng_kiểm theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . đơn_vị đăng_kiểm thực_hiện việc kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe cơ_giới , thiết_bị và xe_máy chuyên_dùng đang lưu_hành . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới thực hiện theo quy định tại Biểu giá dịch vụ kèm theo Thông tư này. Giá dịch vụ quy định tại Thông tư này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng nhưng không bao gồm lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng theo quy định của Bộ Tài chính và chi phí ăn ở, đi lại, thông tin liên lạc để phục vụ công tác kiểm tra ở những nơi cách xa trụ sở đơn vị đăng kiểm trên 100 km. Chi phí ăn ở, đi lại, thông tin liên lạc để phục vụ công tác kiểm tra ở những nơi cách xa trụ sở đơn vị đăng kiểm trên 100 km (nếu có) thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về chế độ công tác phí đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.", "header": "['Thông tư 238/2016/TT-BTC quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Giá dịch vụ kiểm định']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giá dịch_vụ kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe cơ_giới , thiết_bị và xe_máy chuyên_dùng đang lưu_hành ; đánh_giá , hiệu chuẩn_thiết_bị kiểm_tra xe cơ_giới thực_hiện theo quy_định tại biểu giá dịch_vụ kèm theo thông_tư này . giá dịch_vụ quy_định tại thông_tư này là giá đã gồm thuế giá_trị gia_tăng nhưng không bao_gồm lệ_phí cấp giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng theo quy_định của bộ tài_chính và chi_phí ăn_ở , đi_lại , thông_tin liên_lạc để phục_vụ công_tác kiểm_tra ở những nơi cách xa trụ_sở đơn_vị đăng_kiểm trên 100 km . chi_phí ăn_ở , đi_lại , thông_tin liên_lạc để phục_vụ công_tác kiểm_tra ở những nơi cách xa trụ_sở đơn_vị đăng_kiểm trên 100 km ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định hiện_hành của bộ tài_chính về chế_độ công_tác_phí đối_với các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khi thu tiền dịch vụ, đơn vị đăng kiểm sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có). Đơn vị đăng kiểm có nghĩa vụ công khai thông tin và niêm yết giá dịch vụ, nộp thuế đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền còn lại sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 238/2016/TT-BTC quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Giá dịch vụ kiểm định']", "len_tokenizer": 239, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khi thu tiền dịch_vụ , đơn_vị đăng_kiểm sử_dụng hóa_đơn cung_ứng dịch_vụ theo quy_định tại nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp ngày 14 tháng 5 năm 2010 của chính_phủ quy_định về hóa_đơn bán hàng_hóa , cung_ứng dịch_vụ ; nghị_định số 04 / 2014 / nđ - cp ngày 17 tháng 01 năm 2014 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp ngày 14 tháng 5 năm 2010 của chính_phủ quy_định về hóa_đơn bán hàng_hóa , cung_ứng dịch_vụ ; thông_tư số 39 / 2014 / tt - btc ngày 31 tháng 3 năm 2014 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp ngày 14 tháng 5 năm 2010 và nghị_định số 04 / 2014 / nđ - cp ngày 17 tháng 01 năm 2014 của chính_phủ quy_định về hóa_đơn bán hàng_hóa , cung_ứng dịch_vụ và văn_bản thay_thế hoặc văn_bản đã được sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . đơn_vị đăng_kiểm có nghĩa_vụ công_khai_thông_tin và niêm_yết_giá dịch_vụ , nộp thuế đối_với số tiền thu được và có quyền quản_lý , sử_dụng số tiền còn lại sau khi đã nộp thuế theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 114/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng linh kiện, xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng và Thông tư số 132/2014/TT-BTC ngày 20/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe đạp điện; phí kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự đang lưu hành.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn.", "header": "['Thông tư 238/2016/TT-BTC quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay_thế thông_tư số 114 / 2013 / tt - btc ngày 20 / 8 / 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí kiểm_định an_toàn kỹ_