Document ID: 172086

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH TÀI CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010 và các Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật thanh tra năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 82/2012/NĐ-CP ngày 9 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính về: bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành các Tổng cục, Cục, Chi cục Thuế; kế hoạch thanh tra, điều chỉnh kế hoạch thanh tra hàng năm; tiêu chuẩn công chức thanh tra chuyên ngành Tài chính; trang phục, thẻ, chế độ đối với thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành Tài chính; chế độ thông tin, báo cáo công tác thanh tra ngành Tài chính. Các Tổng cục, Cục, Chi cục Thuế quy định tại Thông tư này là các Tổng cục, Cục, Chi cục Thuế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 82/2012/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BTC hướng dẫn quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện một_số quy_định về tổ_chức và hoạt_động thanh_tra ngành tài_chính về : bộ_phận tham_mưu công_tác thanh_tra chuyên_ngành các tổng_cục , cục , chi_cục thuế ; kế_hoạch thanh_tra , điều_chỉnh kế_hoạch thanh_tra hàng năm ; tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành tài_chính ; trang_phục , thẻ , chế_độ đối_với thanh_tra viên , công_chức thanh_tra chuyên_ngành tài_chính ; chế_độ thông_tin , báo_cáo công_tác thanh_tra ngành tài_chính . các tổng_cục , cục , chi_cục thuế quy_định tại thông_tư này là các tổng_cục , cục , chi_cục thuế được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành quy_định tại khoản 2 điều 4 nghị_định số 82 / 2012 / nđ - cp của chính_phủ quy_định về tổ_chức và hoạt_động thanh_tra ngành tài_chính .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành tại Tổng cục, Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm, Cục thuộc Tổng cục, Chi cục Thuế thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:\na) Chủ trì xây dựng trình Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp kế hoạch dài hạn và trung hạn về công tác thanh tra chuyên ngành; chủ trì, phối hợp với các đơn vị, bộ phận có liên quan thuộc cơ quan mình xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra hàng năm trình Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp.\nb) Thực hiện thanh tra theo kế hoạch; thanh tra thường xuyên; thanh tra đột xuất khi được Thủ trưởng cơ quan giao.\nc) Giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật khi được phân công.\nd) Tổng hợp, đánh giá và báo cáo kết quả công tác thanh tra chuyên ngành; giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.\nđ) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Thủ trưởng cơ quan và Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cấp dưới trực tiếp.\ne) Xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra.\nf) Trình Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp ban hành các quy định, quy trình, biện pháp nghiệp vụ thanh tra theo thẩm quyền.\ng) Giúp Thủ trưởng cơ quan quản lý: hướng dẫn các đơn vị cấp dưới trực tiếp (nếu có) xây dựng kế hoạch thanh tra hàng năm; xem xét, phê duyệt kế hoạch thanh tra hàng năm của các đơn vị cấp dưới trực tiếp (nếu có).\nh) Giúp Thủ trưởng cơ quan quản lý kiểm tra các đơn vị cấp dưới trực tiếp (nếu có) trong việc thực hiện các quy định pháp luật về thanh tra; giải quyết khiếu nại tố cáo; phòng, chống tham nhũng.\nk) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan quản lý tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành.\nm) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thủ trưởng cơ quan giao và theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BTC hướng dẫn quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và tên gọi bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành tại các Tổng cục, Cục, Chi cục Thuế']", "len_tokenizer": 321, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bộ_phận tham_mưu công_tác thanh_tra chuyên_ngành tại tổng_cục , cục quản_lý , giám_sát bảo_hiểm , cục thuộc tổng_cục , chi_cục thuế thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : \n a ) chủ_trì xây_dựng trình thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp kế_hoạch dài_hạn và trung_hạn về công_tác thanh_tra chuyên_ngành ; chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị , bộ_phận có liên_quan thuộc cơ_quan mình xây_dựng chương_trình , kế_hoạch thanh_tra hàng năm trình thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp . \n b ) thực_hiện thanh_tra theo kế_hoạch ; thanh_tra thường_xuyên ; thanh_tra đột_xuất khi được thủ_trưởng cơ_quan giao . \n c ) giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật khi được phân_công . \n d ) tổng_hợp , đánh_giá và báo_cáo kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng . \n đ ) theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của thủ_trưởng cơ_quan và thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp dưới trực_tiếp . \n e ) xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm_pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . \n f ) trình thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ban_hành các quy_định , quy_trình , biện_pháp nghiệp_vụ thanh_tra theo thẩm_quyền . \n g ) giúp thủ_trưởng cơ_quan quản_lý : hướng_dẫn các đơn_vị cấp dưới trực_tiếp ( nếu có ) xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm ; xem_xét , phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm của các đơn_vị cấp dưới trực_tiếp ( nếu có ) . \n h ) giúp thủ_trưởng cơ_quan quản_lý kiểm_tra các đơn_vị cấp dưới trực_tiếp ( nếu có ) trong việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng . \n k ) chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan giúp thủ_trưởng cơ_quan quản_lý tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành . \n m ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác do thủ_trưởng cơ_quan giao và theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cơ cấu tổ chức, tên gọi của bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành tại các Tổng cục, Cục, Chi cục Thuế được quy định như sau:\na) Tại các Tổng cục tổ chức thành Vụ, (trừ Uỷ ban chứng khoán Nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này); thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều này. Tên gọi cụ thể của Vụ theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Tổng cục.\nb) Tại Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm tổ chức thành Phòng Thanh tra, kiểm tra. Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm căn cứ khoản 1 Điều này quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Thanh tra, kiểm tra.\nc) Tại Cục thuộc Tổng cục tổ chức thành Phòng Thanh tra, kiểm tra. Riêng Cục Thuế thuộc Tổng cục Thuế tổ chức thành Phòng Thanh tra. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế căn cứ quy mô và nhiệm vụ quản lý được giao của các Cục Thuế trình Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định số lượng các Phòng Thanh tra của Cục Thuế. Đối với Cục Thuế thành lập nhiều Phòng Thanh tra thì phải phân công 01 Phòng chịu trách nhiệm là đầu mối tổng hợp hoạt động thanh tra chuyên ngành của Cục. Tổng cục trưởng căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn nêu tại khoản 1 Điều này quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Thanh tra, kiểm tra hoặc Phòng Thanh tra.\nd) Tại Chi cục Thuế tổ chức thành Đội Thanh tra. Việc thành lập các Đội thanh tra ở Chi cục Thuế giao Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế căn cứ chức năng, địa bàn, đối tượng quản lý và số thu vào ngân sách nhà nước để quyết định.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BTC hướng dẫn quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và tên gọi bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành tại các Tổng cục, Cục, Chi cục Thuế']", "len_tokenizer": 268, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cơ_cấu tổ_chức , tên gọi của bộ_phận tham_mưu công_tác thanh_tra chuyên_ngành tại các tổng_cục , cục , chi_cục thuế được quy_định như sau : \n a ) tại các tổng_