Document ID: 317346

Title: QUY ĐỊNH BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ, ĐIỀU KIỆN NÂNG BẬC CỦA CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 26 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Nghị định này quy định về bậc trình độ kỹ năng nghề, Điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng; trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra, đánh giá bậc trình độ kỹ năng nghề đối với công nhân quốc phòng.", "header": "['Nghị định 83/2016/NĐ-CP quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về bậc trình_độ kỹ_năng nghề , điều_kiện nâng bậc của công_nhân quốc_phòng ; trách_nhiệm , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc kiểm_tra , đánh_giá bậc trình_độ kỹ_năng nghề đối_với công_nhân quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Công nhân quốc phòng đang thực hiện nhiệm vụ tại các cơ sở sản xuất, sửa chữa, cải tiến, bảo quản vũ khí, trang bị kỹ thuật quân sự; bảo đảm, phục vụ nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu, huấn luyện và thực hiện các nhiệm vụ khác của Quân đội và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc thực hiện các quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 83/2016/NĐ-CP quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . công_nhân quốc_phòng đang thực_hiện nhiệm_vụ tại các cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa , cải_tiến , bảo_quản vũ_khí , trang_bị kỹ_thuật quân_sự ; bảo_đảm , phục_vụ nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , huấn_luyện và thực_hiện các nhiệm_vụ khác của quân_đội và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến việc thực_hiện các quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng là khả năng vận dụng những kiến thức chuyên môn nghề vào thực tế công việc tại các vị trí công tác được sắp xếp theo yêu cầu nhiệm vụ.\n2. Bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng là thứ hạng về trình độ chuyên môn nghề, được xếp từ thấp đến cao, xác định mức độ về kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề đối với mỗi nghề.\n3. Khung trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng là khung phân loại các bậc trình độ kỹ năng nghề dựa trên sự mô tả theo các tiêu chí về: tính chất, mức độ công việc phải thực hiện; phạm vi, tình huống, mức độ linh hoạt, sáng tạo và sự phối hợp, trách nhiệm trong thực hiện công việc.\n4. Chứng chỉ kỹ năng nghề là chứng nhận một công nhân quốc phòng có đủ khả năng thực hiện các công việc đạt yêu cầu ở một bậc trình độ kỹ năng của một nghề.\n5. Nâng bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng là việc kiểm tra, đánh giá trình độ kỹ năng nghề ở bậc thấp lên bậc cao hơn của một nghề và được cấp chứng chỉ kỹ năng nghề khi kết quả dự thi nâng bậc đạt yêu cầu.", "header": "['Nghị định 83/2016/NĐ-CP quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . kỹ_năng nghề của công_nhân quốc_phòng là khả_năng vận_dụng những kiến_thức chuyên_môn nghề vào thực_tế công_việc tại các vị_trí công_tác được sắp_xếp theo yêu_cầu nhiệm_vụ . \n 2 . bậc trình_độ kỹ_năng nghề của công_nhân quốc_phòng là thứ hạng về trình_độ chuyên_môn nghề , được xếp từ thấp đến cao , xác_định mức_độ về kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn nghề đối_với mỗi nghề . \n 3 . khung trình_độ kỹ_năng nghề của công_nhân quốc_phòng là khung phân_loại các bậc trình_độ kỹ_năng nghề dựa trên sự mô_tả theo các tiêu_chí về : tính_chất , mức_độ công_việc phải thực_hiện ; phạm_vi , tình_huống , mức_độ linh_hoạt , sáng_tạo và sự phối_hợp , trách_nhiệm trong thực_hiện công_việc . \n 4 . chứng_chỉ kỹ_năng nghề là chứng_nhận một công_nhân quốc_phòng có đủ khả_năng thực_hiện các công_việc đạt yêu_cầu ở một bậc trình_độ kỹ_năng của một nghề . \n 5 . nâng bậc trình_độ kỹ_năng nghề của công_nhân quốc_phòng là việc kiểm_tra , đánh_giá trình_độ kỹ_năng nghề ở bậc thấp lên bậc cao hơn của một nghề và được cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề khi kết_quả dự thi nâng bậc đạt yêu_cầu .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng\n1. Bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng làm việc trong các lĩnh vực tương ứng với ngành, nghề dân dụng được thực hiện theo quy định về trình độ kỹ năng nghề quốc gia, gồm 05 bậc, cụ thể như sau:\na) Trình độ kỹ năng nghề bậc 1;\nb) Trình độ kỹ năng nghề bậc 2;\nc) Trình độ kỹ năng nghề bậc 3;\nd) Trình độ kỹ năng nghề bậc 4;\nđ) Trình độ kỹ năng nghề bậc 5.\n2. Bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng làm việc trong các ngành, nghề đặc thù trong quân đội được quy định từ bậc 01 đến bậc 07, cụ thể như sau:\na) Trình độ kỹ năng nghề bậc 1;\nb) Trình độ kỹ năng nghề bậc 2;\nc) Trình độ kỹ năng nghề bậc 3;\nd) Trình độ kỹ năng nghề bậc 4;\nđ) Trình độ kỹ năng nghề bậc 5;\ne) Trình độ kỹ năng nghề bậc 6;\ng) Trình độ kỹ năng nghề bậc 7.\n3. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định danh Mục các ngành, nghề đặc thù trong quân đội; mô tả tiêu chuẩn các bậc trình độ kỹ năng nghề tương ứng với từng ngành, nghề đặc thù trong quân đội.", "header": "['Nghị định 83/2016/NĐ-CP quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ']", "len_tokenizer": 210, "lower_segmented_text": "điều 4 . các bậc trình_độ kỹ_năng nghề của công_nhân quốc_phòng \n 1 . bậc trình_độ kỹ_năng nghề của công_nhân quốc_phòng làm_việc trong các lĩnh_vực tương_ứng với ngành , nghề dân_dụng được thực_hiện theo quy_định về trình_độ kỹ_năng nghề quốc_gia , gồm 05 bậc , cụ_thể như sau : \n a ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 1 ; \n b ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 2 ; \n c ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 3 ; \n d ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 4 ; \n đ ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 5 . \n 2 . bậc trình_độ kỹ_năng nghề của công_nhân quốc_phòng làm_việc trong các ngành , nghề đặc_thù trong quân_đội được quy_định từ bậc 01 đến bậc 07 , cụ_thể như sau : \n a ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 1 ; \n b ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 2 ; \n c ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 3 ; \n d ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 4 ; \n đ ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 5 ; \n e ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 6 ; \n g ) trình_độ kỹ_năng nghề bậc 7 . \n 3 . bộ_trưởng bộ quốc_phòng quy_định_danh_mục các ngành , nghề đặc_thù trong quân_đội ; mô_tả tiêu_chuẩn các bậc trình_độ kỹ_năng nghề tương_ứng với từng ngành , nghề đặc_thù trong quân_đội .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Bậc 1:\na) Thực hiện các công việc đơn giản, công việc có tính lặp lại trong tình huống cố định;\nb) Có kiến thức cơ bản về chuyên môn và hiểu biết về hoạt động của nghề ở phạm vi hẹp trong một số lĩnh vực được phân công; có khả năng áp dụng kiến thức và hiểu biết để thực hiện công việc theo chỉ dẫn;\nc) Có khả năng tiếp nhận, ghi chép, chuyển tải thông tin theo yêu cầu và tham gia làm việc theo tổ, nhóm; chịu trách nhiệm một phần đối với kết quả công việc, sản phẩm làm ra.", "header": "['Nghị định 83/2016/NĐ-CP quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ'\n 'Điều 5. Khung trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bậc 1 : \n a ) thực_hiện các công_việc đơn_giản , công_việc có tính lặp_lại trong tình_huống cố_định ; \n b ) có kiến_thức cơ_bản về chuyên_môn và hiểu_biết về hoạt_động của nghề ở phạm_vi hẹp trong một_số lĩnh_vực được phân_công ; có khả_năng áp_dụng kiến_thức và hiểu_biết để thực_hiện công_việc theo chỉ_dẫn ; \n c ) có khả_năng tiếp_nhận , ghi_chép , chuyển_tải thông_tin theo yêu_cầu và tham_gia làm_việc theo tổ , nhóm ; chịu trách_nhiệm một phần đối_với kết_quả công_việc , sản_phẩm làm ra .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bậc 2:\na) Thực hiện được các công việc thông thường;\nb) Có kiến thức cơ bản về chuyên môn và hiểu biết về hoạt động của nghề ở phạm vi rộng trong một số lĩnh vực được