Document ID: 131481

Title: QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG CHI THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC ĐỀ ÁN THỰC THI HIỆP ĐỊNH HÀNG RÀO KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI GIAI ĐOẠN 2011-2015

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định cụ thể nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 (sau đây gọi là Đề án TBT) được phê duyệt tại Quyết định số 682/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Thông tư này áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Bộ, ngành, địa phương) và tổ chức, cá nhân trong việc tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án TBT.", "header": "['Thông tư 25/2011/TT-BKHCN quy định về nội dung chi thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định cụ_thể nội_dung chi thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc đề_án thực_thi hiệp_định hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại giai_đoạn 2011 - 2015 ( sau đây gọi là đề_án tbt ) được phê_duyệt tại quyết_định số 682 / qđ - ttg ngày 10 tháng 5 năm 2011 của thủ_tướng chính_phủ . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ có liên_quan , uỷ_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là bộ , ngành , địa_phương ) và tổ_chức , cá_nhân trong việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ thuộc đề_án tbt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án TBT\n1. Ngân sách trung ương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ thuộc Đề án TBT do Bộ, cơ quan trung ương thực hiện; ngân sách địa phương cân đối kinh phí cho nhiệm vụ thuộc Đề án TBT do địa phương thực hiện. Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động quản lý Đề án TBT; phổ biến, tuyên truyền về TBT; hoàn thiện cơ sở pháp lý cho hoạt động TBT; tăng cường năng lực của cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức kỹ thuật phục vụ quản lý nhà nước trong việc xây dựng và triển khai các biện pháp kỹ thuật về TBT; nâng cao năng lực Ban liên ngành TBT, Mạng lưới các cơ quan thông báo và điểm hỏi đáp của Việt Nam về TBT; nghiên cứu xây dựng, hướng dẫn áp dụng các biện pháp kỹ thuật cho doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và thúc đẩy xuất khẩu, nhập khẩu.\n2. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp chi cho hoạt động tổ chức áp dụng biện pháp kỹ thuật về TBT để nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và thúc đẩy xuất khẩu, nhập khẩu tại doanh nghiệp; tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật để thực hiện các giải pháp kỹ thuật về TBT; đào tạo, tập huấn, nâng cao nhận thức, nghiệp vụ về TBT cho cán bộ, nhân viên của doanh nghiệp.\n3. Vốn viện trợ, tài trợ, đầu tư của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước và các nguồn vốn hợp pháp khác sử dụng theo yêu cầu thực hiện các nhiệm vụ cụ thể thuộc Đề án TBT và theo thỏa thuận của các tổ chức có liên quan.", "header": "['Thông tư 25/2011/TT-BKHCN quy định về nội dung chi thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 264, "lower_segmented_text": "điều 2 . kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc đề_án tbt \n 1 . ngân_sách trung_ương cân_đối kinh_phí cho các nhiệm_vụ thuộc đề_án tbt do bộ , cơ_quan trung_ương thực_hiện ; ngân_sách địa_phương cân_đối kinh_phí cho nhiệm_vụ thuộc đề_án tbt do địa_phương thực_hiện . ngân_sách nhà_nước chi cho hoạt_động quản_lý đề_án tbt ; phổ_biến , tuyên_truyền về tbt ; hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý cho hoạt_động tbt ; tăng_cường năng_lực của cơ_quan quản_lý nhà_nước và tổ_chức kỹ_thuật phục_vụ quản_lý nhà_nước trong việc xây_dựng và triển_khai các biện_pháp kỹ_thuật về tbt ; nâng cao năng_lực ban liên_ngành tbt , mạng_lưới các cơ_quan thông_báo và điểm hỏi_đáp của việt nam về tbt ; nghiên_cứu xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng các biện_pháp kỹ_thuật cho doanh_nghiệp nâng cao hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh và thúc_đẩy xuất_khẩu , nhập_khẩu . \n 2 . quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp chi cho hoạt_động tổ_chức áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật về tbt để nâng cao hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh và thúc_đẩy xuất_khẩu , nhập_khẩu tại doanh_nghiệp ; tăng_cường cơ_sở vật_chất kỹ_thuật để thực_hiện các giải_pháp kỹ_thuật về tbt ; đào_tạo , tập_huấn , nâng cao nhận_thức , nghiệp_vụ về tbt cho cán_bộ , nhân_viên của doanh_nghiệp . \n 3 . vốn viện_trợ , tài_trợ , đầu_tư của các tổ_chức , cá_nhân trong nước , ngoài nước và các nguồn vốn hợp_pháp khác sử_dụng theo yêu_cầu thực_hiện các nhiệm_vụ cụ_thể thuộc đề_án tbt và theo thỏa_thuận của các tổ_chức có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án TBT\n1. Chi cho hoạt động chung của Đề án TBT, gồm: xây dựng chương trình hành động, kế hoạch triển khai thực hiện Đề án TBT; thông tin, tuyên truyền; kiểm tra, đánh giá thực hiện Đề án TBT; hội nghị, hội thảo, sơ kết, tổng kết Đề án TBT; hoạt động của cơ quan thường trực; các hoạt động tổ chức, quản lý thực hiện Đề án TBT.\n2. Chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án TBT được quy định tại Điều 1 Quyết định số 682/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015, cụ thể:\na) Chi rà soát, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan điều chỉnh hoạt động về hàng rào kỹ thuật trong thương mại ở Việt Nam;\nb) Chi thu thập thông tin, dịch tài liệu, nghiên cứu, phân tích, xây dựng biện pháp kỹ thuật, cơ chế kiểm soát chất lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; chi ký kết, triển khai thực hiện các hiệp định hoặc thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về kết quả đánh giá sự phù hợp với các đối tác trong, ngoài nước; chi xây dựng và tham gia mạng lưới thông tin cảnh báo nhanh về chất lượng hàng hoá giữa các quốc gia;\nc) Chi nghiên cứu các quy định của Tổ chức thương mại thế giới (WTO), kinh nghiệm của các nước trong việc hướng dẫn, giúp đỡ doanh nghiệp vượt qua rào cản kỹ thuật trong thương mại xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, đồng thời bảo đảm tuân thủ quy định trong thương mại quốc tế; chi phổ biến, hướng dẫn, áp dụng các biện pháp kỹ thuật tại doanh nghiệp;\nd) Chi khảo sát, học tập, trao đổi kinh nghiệm trong nước, nước ngoài; tham dự hội thảo, cuộc họp thường niên, đàm phán về TBT; chi nghiên cứu phục vụ xây dựng kế hoạch, chiến lược, cơ chế chính sách; chi tổ chức các khoá đào tạo; cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng trong và ngoài nước về TBT;\nđ) Chi đào tạo, tập huấn năng lực chuyên môn kỹ thuật nghiệp vụ cho thành viên Ban liên ngành TBT và cán bộ Mạng lưới TBT Việt Nam; chi hoạt động tham mưu, tư vấn của Ban liên ngành TBT; chi các cuộc họp, hội nghị, hội thảo của Ban liên ngành TBT; chi tăng cường trang thiết bị kỹ thuật phục vụ cho hệ thống thông báo và hỏi đáp về TBT;\ne) Chi cho các hoạt động thông tin, tuyên truyền, phổ biến trên các phương tiện thông tin truyền thông; phát hành các ấn phẩm thông tin; xây dựng, duy trì trang thông tin điện tử (website), xây dựng cơ sở dữ liệu (cả bản cứng, bản mềm) về hoạt động của Đề án TBT.\n3. Các chi phí khác liên quan trực tiếp đến hoạt động của Đề án TBT.", "header": "['Thông tư 25/2011/TT-BKHCN quy định về nội dung chi thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 487, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc đề_án tbt \n 1 . chi cho hoạt_động chung của đề_án tbt , gồm : xây_dựng chương_trình hành_động , kế_hoạch triển_khai thực_hiện đề_án tbt ; thông_tin , tuyên_truyền ; kiểm_tra , đánh_giá thực_hiện đề_án tbt ; hội_nghị , hội_thảo , sơ_kết , tổng_kết đề_án tbt ; hoạt_động của cơ_quan thường_trực ; các hoạt_động tổ_chức , quản_lý thực_hiện đề_án tbt . \n 2 . chi thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc đề_án tbt được quy_định tại điều 1 quyết_định số 682 / qđ - ttg ngày 10 tháng 5 năm 2011 của thủ_tướng chính_phủ_