Document ID: 425333

Title: QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC THĂM DÒ, KHAI QUẬT KHẢO CỔ TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh:\na) Thông tư này quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước.\nb) Đối với các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước cho các dự án thăm dò, khai quật khảo cổ thì thực hiện theo quy định của nhà tài trợ (nếu có) hoặc theo quy định của cơ quan chủ quản sau khi có sự thỏa thuận của đại diện nhà tài trợ và Bộ Tài chính (nếu có); trường hợp nhà tài trợ hoặc đại diện nhà tài trợ và Bộ Tài chính không có quy định riêng thì áp dụng theo quy định tại Thông tư này.\n2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 67/2019/TT-BTC quy định về nội dung và mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 157, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : \n a ) thông_tư này quy_định nội_dung và mức chi thực_hiện công_tác thăm_dò , khai_quật khảo_cổ từ nguồn ngân_sách nhà_nước . \n b ) đối_với các khoản viện_trợ không hoàn lại hoặc các khoản hỗ_trợ có mục_đích , địa_chỉ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước cho các dự_án thăm_dò , khai_quật khảo_cổ thì thực_hiện theo quy_định của nhà tài_trợ ( nếu có ) hoặc theo quy_định của cơ_quan chủ_quản sau khi có sự thỏa_thuận của đại_diện nhà tài_trợ và bộ tài_chính ( nếu có ) ; trường_hợp nhà tài_trợ hoặc đại_diện nhà tài_trợ và bộ tài_chính không có quy_định riêng thì áp_dụng theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác thăm_dò , khai_quật khảo_cổ từ nguồn ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện\n1. Nguồn ngân sách nhà nước: Kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.\n2. Nhà nước khuyến khích huy động nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác từ các đơn vị, tổ chức và cá nhân để thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ đảm bảo hợp pháp.", "header": "['Thông tư 67/2019/TT-BTC quy định về nội dung và mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện \n 1 . nguồn ngân_sách nhà_nước : kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện công_tác thăm_dò , khai_quật khảo_cổ theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành . \n 2 . nhà_nước khuyến_khích huy_động nguồn vốn xã_hội_hóa và các nguồn vốn hợp_pháp khác từ các đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân để thực_hiện công_tác thăm_dò , khai_quật khảo_cổ đảm_bảo hợp_pháp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi\n1. Chi điều tra khảo cổ, bao gồm: Chi thù lao cán bộ khoa học, kỹ thuật trực tiếp tham gia điều tra; thù lao chuyên gia tư vấn; thuê nhân công; mua sắm hoặc thuê trang thiết bị điều tra; thuê phương tiện đi lại, nơi ở của cán bộ khoa học, kỹ thuật và chuyên gia tư vấn.\n2. Chi thăm dò khảo cổ, bao gồm: Chi thù lao cán bộ khoa học, kỹ thuật trực tiếp tham gia thăm dò; thù lao chuyên gia tư vấn; thuê nhân công đào thăm dò; mua sắm hoặc thuê trang thiết bị vật tư, dụng cụ, văn phòng phẩm; lán trại trên công trường; thuê phương tiện đi lại, nơi ở của cán bộ khoa học và chuyên gia tư vấn; các công việc vẽ kỹ thuật, dập hoa văn, chụp ảnh di tích, di vật; đền bù hoa màu khu vực đào thăm dò.\n3. Chi khai quật khảo cổ, bao gồm: Chi thù lao cán bộ khoa học, kỹ thuật trực tiếp tham gia khai quật; thù lao chuyên gia tư vấn; thuê nhân công khai quật, bảo vệ hiện trường; mua sắm hoặc thuê trang thiết bị vật tư, dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ khai quật; thuê phương tiện đi lại, nơi ở của cán bộ khoa học trực tiếp tham gia khai quật và chuyên gia tư vấn; vẽ kỹ thuật, dập hoa văn, chụp ảnh di tích, di vật; đền bù hoa màu và giải phóng mặt bằng khu vực khai quật; mua hoặc thuê máy móc phục vụ khai quật; xử lý bảo quản tạm thời di tích, di vật.\n4. Chi chỉnh lý, nghiên cứu di tích, di vật sau thăm dò và khai quật, bao gồm: Chi thù lao cán bộ khoa học, kỹ thuật trực tiếp tham gia chỉnh lý, nghiên cứu; thù lao chuyên gia tư vấn; thuê nhân công phục vụ chỉnh lý, bảo quản di vật; mua sắm hoặc thuê trang thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý; thuê kho, bãi hoặc làm nhà kho tạm nhằm bảo quản di tích, di vật để chỉnh lý, nghiên cứu và lập hồ sơ khoa học; thuê phân tích mẫu hiện vật; gắn chắp, phục dựng hiện vật; đo vẽ, chụp ảnh, lập hồ sơ khoa học cho các di vật; đóng gói và vận chuyển hiện vật về bảo tàng hoặc địa điểm lưu giữ hiện vật sau khi khai quật của từng địa phương.\n5. Chi hội thảo phục vụ công tác thăm dò, khai quật khảo cổ; hội thảo báo cáo kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ và kết quả nghiên cứu, chỉnh lý di tích, di vật.\n6. Chi xây dựng hồ sơ khoa học về kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ, bao gồm: Chi viết báo cáo sơ bộ, báo cáo khoa học; tập hợp các kết quả nghiên cứu, tư liệu lịch sử; lựa chọn ảnh, bản vẽ, bản dập hoa văn phục vụ báo cáo; in ấn, nhân bản báo cáo.\n7. Chi hoạt động bộ máy của đoàn khai quật hoặc của dự án thăm dò, khai quật khảo cổ bao gồm: Chi cho điện nước, thông tin liên lạc, vệ sinh môi trường, chi lương, phụ cấp cho bộ máy quản lý, chi khác (nếu có).", "header": "['Thông tư 67/2019/TT-BTC quy định về nội dung và mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 462, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi \n 1 . chi điều_tra_khảo_cổ , bao_gồm : chi thù_lao cán_bộ khoa_học , kỹ_thuật trực_tiếp tham_gia điều_tra ; thù_lao chuyên_gia_tư_vấn ; thuê nhân_công ; mua_sắm hoặc thuê trang thiết_bị điều_tra ; thuê phương_tiện đi_lại , nơi ở của cán_bộ khoa_học , kỹ_thuật và chuyên_gia_tư_vấn . \n 2 . chi thăm_dò khảo_cổ , bao_gồm : chi thù_lao cán_bộ khoa_học , kỹ_thuật trực_tiếp tham_gia thăm_dò ; thù_lao chuyên_gia_tư_vấn ; thuê nhân_công đào thăm_dò ; mua_sắm hoặc thuê trang thiết_bị vật_tư , dụng_cụ , văn_phòng_phẩm ; lán_trại trên công_trường ; thuê phương_tiện đi_lại , nơi ở của cán_bộ khoa_học và chuyên_gia_tư_vấn ; các công_việc vẽ kỹ_thuật , dập hoa_văn , chụp ảnh di_tích , di_vật ; đền_bù hoa_màu khu_vực đào thăm_dò . \n 3 . chi khai_quật khảo_cổ , bao_gồm : chi thù_lao cán_bộ khoa_học , kỹ_thuật trực_tiếp tham_gia khai_quật ; thù_lao chuyên_gia_tư_vấn ; thuê nhân_công_khai_quật , bảo_vệ hiện_trường ; mua_sắm hoặc thuê trang thiết_bị vật_tư , dụng_cụ , văn_phòng_phẩm phục_vụ khai_quật ; thuê phương_tiện đi_lại , nơi ở của cán_bộ khoa_học trực_tiếp tham_gia khai_quật và chuyên_gia_tư_vấn ; vẽ kỹ_thuật , dập hoa_văn , chụp ảnh di_tích , di_vật ; đền_bù hoa_màu và giải_phóng mặt_bằng khu_vực khai_quật ; mua hoặc thuê máy_móc phục_vụ khai_quật ; xử_lý bảo_quản tạm_thời di_tích , di_vật . \n 4 . chi chỉnh_lý , nghiên_cứu di_tích , di_vật sau thăm_dò và khai_quật , bao_gồm : chi thù_lao cán_bộ khoa_học , kỹ_thuật trực_tiếp tham_gia chỉnh_lý , nghiên_cứu ; thù_lao chuyên_gia_tư_vấn ; thuê nhân_công phục_vụ chỉnh_lý , bảo_quản di_vật ; mua_sắm hoặc thuê trang thiết_bị , vật_tư , văn_phòng_phẩm phục_vụ chỉnh_lý ; thuê kho , bãi hoặc làm nhà_kho tạm nhằm bảo_quản di_tích , di_vật để chỉnh_lý , nghiên_cứu và lập hồ_sơ khoa_học ; thuê phân_tích mẫu hiện_vật ; gắn chắp , phục_dựng hiện_vật ; đo vẽ , chụp ảnh , lập hồ_sơ khoa_học cho các di_vật ; đóng_gói và vận_chuyển hiện_vật về bảo_tàng hoặc địa_điểm lưu_giữ hiện_vật sau khi khai_quật của từng địa_phương . \n 5 . chi_hội_thảo phục_vụ công_tác thăm_dò , khai_quật khảo_cổ ; hội_thảo báo_cáo kết_quả thăm_dò , khai_quật khảo_cổ và kết_quả nghiên_cứu , chỉnh_lý di_tích , di_vật . \n 6 . chi xây_dựng hồ_sơ khoa_học về kết_quả thăm_dò , khai_quật khảo_cổ , bao_gồm : chi viết báo_cáo sơ_bộ , báo_cáo khoa_học ; tập_hợp các kết_quả nghiên_cứu , tư_liệu lịch_sử ; lựa_chọn ảnh , bản_vẽ , bản