Document ID: 41983

Title: CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 70/1998/NĐ-CP NGÀY 04 THÁNG 9 NĂM 1998 VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG VÀ XÃ THUỘC THÀNH PHỐ QUY NHƠN VÀ HUYỆN HOÀI ÂN, TỈNH BÌNH ĐỊNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Định và Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thành lập phường Lý Thường Kiệt thuộc thành phố Quy Nhơn trên cơ sở điều chỉnh 22 ha diện tích tự nhiên và 334 nhân khẩu của phường Ngô Mây; 21 ha diện tích tự nhiên và 6.373 nhân khẩu của phường Lê Hồng Phong; 21,3 ha diện tích tự nhiên và 1.181 nhân khẩu của phường Trần Phú; Phường Lý Thường Kiệt có 64,3 ha diện tích tự nhiên và 7.888 nhân khẩu. Địa giới hành chính phường Lý Thường Kiệt: Đông giáp phường Trần Phú; Tây giáp phường Ngô Mây; Nam giáp Biển Đông; Bắc giáp phường Lê Hồng Phong. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính: a. Phường Ngô Mây có 145,5 ha diện tích tự nhiên và 17.466 nhân khẩu; b. Phường Lê Hồng Phong có 107 ha diện tích tự nhiên và 16.299 nhân khẩu; c. Phường Trần Phú có 68,7 ha diện tích tự nhiên và 18.780 nhân khẩu.", "header": "['Nghị định 70/1998/NĐ-CP về việc thành lập các phường và xã thuộc thành phố Quy Nhơn và huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định'\n 'Điều 1. - Nay thành lập các phường và xã thuộc thành phố Quy Nhơn và huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định như sau:']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thành_lập phường lý thường kiệt thuộc thành_phố quy nhơn trên cơ_sở điều_chỉnh 22 ha diện_tích tự_nhiên và 334 nhân_khẩu của phường ngô mây ; 21 ha diện_tích tự_nhiên và 6.373 nhân_khẩu của phường lê hồng phong ; 21,3 ha diện_tích tự_nhiên và 1.181 nhân_khẩu của phường trần phú ; phường lý thường kiệt có 64,3 ha diện_tích tự_nhiên và 7.888 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính phường lý thường kiệt : đông giáp phường trần phú ; tây giáp phường ngô mây ; nam giáp biển đông ; bắc giáp phường lê hồng phong . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính : a . phường ngô mây có 145,5 ha diện_tích tự_nhiên và 17.466 nhân_khẩu ; b . phường lê hồng phong có 107 ha diện_tích tự_nhiên và 16.299 nhân_khẩu ; c . phường trần phú có 68,7 ha diện_tích tự_nhiên và 18.780 nhân_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành lập phường Thị Nại thuộc thành phố Quy Nhơn trên cơ sở điều chỉnh 172,6 ha diện tích tự nhiên và 5.979 nhân khẩu của phường Đống Đa; 14,3 ha diện tích tự nhiên và 4.121 nhân khẩu của phường Trần Hưng Đạo. Phường Thị Nại có 186,9 ha diện tích tự nhiên và 10.100 nhân khẩu. Địa giới hành chính phường Thị Nại: Đông giáp phường Hải Cảng; Tây giáp phường Lê Hồng Phong; Nam giáp phường Trần Hưng Đạo và phường Lê Hồng Phong; Bắc giáp phường Đống Đa. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính: a. Phường Đống Đa có 631,4 ha diện tích tự nhiên và 14.372 nhân khẩu. b. Phường Trần Hưng Đạo có 48,2 ha diện tích tự nhiên và 16.012 nhân khẩu.", "header": "['Nghị định 70/1998/NĐ-CP về việc thành lập các phường và xã thuộc thành phố Quy Nhơn và huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định'\n 'Điều 1. - Nay thành lập các phường và xã thuộc thành phố Quy Nhơn và huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định như sau:']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_lập phường thị nại thuộc thành_phố quy nhơn trên cơ_sở điều_chỉnh 172,6 ha diện_tích tự_nhiên và 5.979 nhân_khẩu của phường đống đa ; 14,3 ha diện_tích tự_nhiên và 4.121 nhân_khẩu của phường trần hưng đạo . phường thị nại có 186,9 ha diện_tích tự_nhiên và 10.100 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính phường thị nại : đông giáp phường hải_cảng ; tây giáp phường lê hồng phong ; nam giáp phường trần hưng đạo và phường lê hồng phong ; bắc giáp phường đống đa . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính : a . phường đống đa có 631,4 ha diện_tích tự_nhiên và 14.372 nhân_khẩu . b . phường trần hưng đạo có 48,2 ha diện_tích tự_nhiên và 16.012 nhân_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thành lập xã Ân Tường Đông và xã Ân Tường Tây thuộc huyện Hoài Ân trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của xã Ân Tường. a. Xã Ân Tường Đông có 6.006 ha diện tích tự nhiên và 5.127 nhân khẩu. Địa giới hành chính xã Ân Tường Đông: Đông giáp xã Mỹ Lộc và xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ; Tây giáp xã Ân Tường Tây; Nam giáp xã Mỹ Hoà, huyện Phù Mỹ; Bắc giáp xã Ân Phong. b. Xã Ân Tường Tây có 5.314 ha diện tích tự nhiên và 7.196 nhân khẩu. Địa giới hành chính xã Ân Tường Tây: Đông giáp xã Ân Tường Đông, Tây giáp xã Ân Nghĩa; Nam giáp xã Cát Sơn, huyện Phù Cát; Bắc giáp xã Ân Hữu.", "header": "['Nghị định 70/1998/NĐ-CP về việc thành lập các phường và xã thuộc thành phố Quy Nhơn và huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định'\n 'Điều 1. - Nay thành lập các phường và xã thuộc thành phố Quy Nhơn và huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định như sau:']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "khoản 3 . thành_lập xã ân tường đông và xã ân tường tây thuộc huyện hoài ân trên cơ_sở toàn_bộ diện_tích và dân_số của xã ân tường . a . xã ân tường đông có 6.006 ha diện_tích tự_nhiên và 5.127 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính xã ân tường đông : đông giáp xã mỹ lộc và xã mỹ trinh , huyện phù mỹ ; tây giáp xã ân tường tây ; nam giáp xã mỹ hoà , huyện phù mỹ ; bắc giáp xã ân phong . b . xã ân tường tây có 5.314 ha diện_tích tự_nhiên và 7.196 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính xã ân tường tây : đông giáp xã ân tường đông , tây giáp xã ân_nghĩa ; nam giáp xã cát sơn , huyện phù cát ; bắc giáp xã ân_hữu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.", "header": "['Nghị định 70/1998/NĐ-CP về việc thành lập các phường và xã thuộc thành phố Quy Nhơn và huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 2 . - nghị_định này có hiệu_lực sau 15 ngày kể từ ngày ký . mọi quy_định trước đây trái với nghị_định này đều bãi_bỏ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Định, Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.. Phan Văn Khải (Đã ký)", "header": "['Nghị định 70/1998/NĐ-CP về việc thành lập các phường và xã thuộc thành phố Quy Nhơn và huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 3 . - chủ_tịch uỷ_ban nhân_dân tỉnh bình định , bộ_trưởng , trưởng ban tổ_chức - cán_bộ chính_phủ và thủ_trưởng các cơ_quan liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này . . phan văn khải ( đã ký )", "pointer_link": "['Điều 3']"}]