Document ID: 330898

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 33/2016/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 5 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN, CÔNG AN NHÂN DÂN VÀ NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU HƯỞNG LƯƠNG NHƯ ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 33/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân (sau đây được viết tắt là Nghị định số 33/2016/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định số 33/2016/NĐ-CP về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 2 Nghị định số 33/2016/NĐ-CP.\n2. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Khoản 5 Điều 2 Nghị định số 33/2016/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư liên tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định 33/2016/NĐ-CP về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương đối với quân nhân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Công an - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của luật bảo_hiểm xã_hội và nghị_định số 33 / 2016 / nđ - cp về bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc đối_với quân_nhân , công_an nhân_dân và người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động tham_gia_bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 điều 2 nghị_định số 33 / 2016 / nđ - cp . \n 2 . người sử_dụng lao_động tham_gia_bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc quy_định tại khoản 5 điều 2 nghị_định số 33 / 2016 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người lao động quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 33/2016/NĐ-CP được hưởng chế độ ốm đau thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Bị ốm đau, tai nạn mà không phải là tai nạn lao động hoặc điều trị thương tật, bệnh tật tái phát do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Bộ Y tế;\nb) Phải nghỉ việc để chăm sóc con dưới 07 tuổi bị ốm đau và có xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền;\nc) Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điểm a và b Khoản này.", "header": "['Thông tư liên tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định 33/2016/NĐ-CP về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương đối với quân nhân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Công an - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC' 'Mục 1. CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU'\n 'Điều 3. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người lao_động quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định số 33 / 2016 / nđ - cp được hưởng chế_độ ốm_đau thuộc một trong các trường_hợp sau : \n a ) bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động hoặc điều_trị thương_tật , bệnh_tật tái_phát do tai_nạn lao_động , bệnh nghề_nghiệp phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của bộ quốc_phòng , bộ công_an và bộ y_tế ; \n b ) phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền ; \n c ) lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và b khoản này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Không giải quyết chế độ ốm đau đối với các trường hợp sau đây:\na) Người lao động bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự hủy hoại sức khỏe, do say rượu hoặc sử dụng chất ma túy, tiền chất ma túy theo Danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất và Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;\nb) Người lao động nghỉ việc điều trị lần đầu do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;\nc) Người lao động bị ốm đau, tai nạn trong thời gian đang nghỉ phép hằng năm, nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương theo quy định của pháp luật lao động; nghỉ việc hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội; nghỉ chuẩn bị hưu theo quy định hiện hành (đối với các đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý).", "header": "['Thông tư liên tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định 33/2016/NĐ-CP về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương đối với quân nhân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Công an - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC' 'Mục 1. CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU'\n 'Điều 3. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "khoản 2 . không giải_quyết chế_độ ốm_đau đối_với các trường_hợp sau đây : \n a ) người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự hủy_hoại sức_khỏe , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_túy , tiền chất ma_túy theo danh_mục ban_hành kèm theo nghị_định số 82 / 2013 / nđ - cp ngày 19 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_túy và tiền chất và nghị_định số 126 / 2015 / nđ - cp ngày 09 tháng 12 năm 2015 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung danh_mục các chất ma_túy và tiền chất ban_hành kèm theo nghị_định số 82 / 2013 / nđ - cp ngày 19 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ ; \n b ) người lao_động nghỉ_việc điều_trị lần đầu do bị tai_nạn lao_động , bệnh nghề_nghiệp ; \n c ) người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động ; nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm xã_hội ; nghỉ chuẩn_bị hưu theo quy_định hiện_hành ( đối_với các đối_tượng thuộc bộ quốc_phòng quản_lý ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại Khoản 3 Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội căn cứ vào thời gian điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền (kể cả điều trị nội trú và ngoại trú). Trong đó, số ngày nghỉ việc được hưởng chế độ ốm đau tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Ví dụ 1: Đồng chí Trung úy QNCN Nguyễn Hải Vân, hiện đang công tác tại nhà máy Z thuộc Tổng cục CNQP; ngày 14 tháng 4 năm 2016 đồng chí Vân bị sốt vi rút phải nghỉ việc để điều trị bệnh đến hết ngày 18 tháng 4 năm 2016. Ngày nghỉ hàng tuần của đồng chí Vân được xác định là ngày Chủ nhật. Như vậy, số ngày đồng chí Vân điều trị bệnh là 05 ngày; trong đó, số ngày được hưởng trợ cấp ốm đau từ nguồn quỹ bảo hiểm xã hội là 03 ngày (trừ ngày 16 tháng 4 là ngày lễ giỗ tổ Hùng Vương và ngày 17 tháng 4 là ngày Chủ nhật).", "header": "['Thông tư liên tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định 33/2016/NĐ-CP về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương đối với quân nhân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Công an - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC' 'Mục 1. CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU'\n 'Điều 4. Thời gian hưởng chế độ ốm đau']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định tại khoản 3 điều 26 luật bảo_hiểm xã_hội căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền ( kể_cả điều_trị nội_trú và ngoại_trú ) . trong đó , số ngày nghỉ_việc được hưởng chế_độ ốm_đau tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ tết , ngày nghỉ hằng tuần . ví_dụ 1 : đồng_chí trung_úy qncn nguyễn hải vân , hiện đang công_tác tại nhà_máy z thuộc tổng_cục cnqp ; ngày 14 tháng 4 năm 2016 đồng_chí vân bị sốt_vi rút phải nghỉ_việc để điều_trị bệnh đến hết ngày 18 tháng 4 năm 2016 . ngày nghỉ hàng tuần của đồng_chí vân được xác_định là ngày chủ_nhật . như_vậy , số ngày đồng_chí vân điều_trị bệnh là 05 ngày ; trong đó , s