Document ID: 214054

Title: BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Legal Basis:
Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn ngày 02 tháng 12 năm 1994;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 27, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này định mức kinh_tế - kỹ_thuật công_tác kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo khí_tượng thủy_văn .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2013.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2013 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh_thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc bộ , giám_đốc sở tài_nguyên và môi_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . . trong quá_trình thực_hiện , nếu có khó_khăn , vướng_mắc đề_nghị phản_ánh về bộ tài_nguyên và môi_trường để kịp_thời xem_xét , giải_quyết . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn quy định mức hao phí cần thiết về lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu để hoàn thành kiểm định, hiệu chuẩn 01 phương tiện đo (hoặc một đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn) bao gồm: các phương tiện đo nhiệt độ; các phương tiện đo độ ẩm; các phương tiện đo áp suất không khí; các phương tiện đo gió; các phương tiện đo vận tốc dòng chảy; các phương tiện đo lượng mưa; các phương tiện đo mực nước; các phương tiện đo bức xạ; các phương tiện đo khác.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . định mức kinh_tế - kỹ_thuật công_tác kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo chuyên_ngành khí_tượng thủy_văn quy_định mức hao_phí cần_thiết về lao_động , thiết_bị , dụng_cụ , vật_liệu để hoàn_thành kiểm_định , hiệu chuẩn 01 phương_tiện đo ( hoặc một đơn_vị phương_tiện đo khí_tượng thủy_văn ) bao_gồm : các phương_tiện đo nhiệt_độ ; các phương_tiện đo độ_ẩm ; các phương_tiện đo áp_suất không_khí ; các phương_tiện đo gió ; các phương_tiện đo vận_tốc dòng_chảy ; các phương_tiện đo lượng mưa ; các phương_tiện đo mực nước ; các phương_tiện đo bức_xạ ; các phương_tiện đo khác .", "pointer_link": "['Phần 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Định mức này được áp dụng để lập, giao kế hoạch và tính đơn giá sản phẩm phục vụ lập dự toán, quyết toán các công trình, dự án liên quan đến việc kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn của các cơ quan, đơn vị và cá nhân sử dụng phương tiện đo khí tượng thủy văn.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . định mức này được áp_dụng để lập , giao kế_hoạch và tính đơn_giá sản_phẩm phục_vụ lập dự_toán , quyết_toán các công_trình , dự_án liên_quan đến việc kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo khí_tượng thủy_văn của các cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân sử_dụng phương_tiện đo khí_tượng thủy_văn .", "pointer_link": "['Phần 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Định mức lao động Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn 1 phương tiện đo (1 đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn). Nội dung của định mức lao động gồm:\na) Nội dung công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo (phương tiện đo);\nb) Định biên: số lượng lao động và cấp bậc lao động cần thiết để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo;\nc) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện bước công việc, đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một ngày làm việc (công) tính là 8 giờ.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Thành phần của định mức']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "khoản 1 . định mức lao_động định mức lao_động là thời_gian_lao_động trực_tiếp để thực_hiện kiểm_định , hiệu chuẩn 1 phương_tiện đo ( 1 đơn_vị phương_tiện đo khí_tượng thủy_văn ) . nội_dung của định mức lao_động gồm : \n a ) nội_dung công_việc : các thao_tác cơ_bản , thao_tác chính để thực_hiện kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo ( phương_tiện đo ) ; \n b ) định biên : số_lượng lao_động và cấp_bậc lao_động cần_thiết để thực_hiện kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo ; \n c ) định_mức : quy_định thời_gian_lao_động trực_tiếp thực_hiện bước công_việc , đơn_vị tính là công cá_nhân hoặc công nhóm / đơn_vị sản_phẩm . một ngày làm_việc ( công ) tính là 8 giờ .", "pointer_link": "['Phần 1' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Định mức sử dụng thiết bị Quy định thời gian (số ca) hoạt động của thiết bị để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn lập dự toán kinh phí.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Thành phần của định mức']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 2 . định mức sử_dụng thiết_bị quy_định thời_gian ( số ca ) hoạt_động của thiết_bị để kiểm_định , hiệu chuẩn một phương_tiện đo khí_tượng thủy_văn ( hoặc một đơn_vị phương_tiện đo ) ; thời_hạn ( niên_hạn ) sử_dụng thiết_bị theo quy_định thông_tư liên_tịch giữa bộ tài_chính và bộ tài_nguyên và môi_trường về hướng_dẫn lập dự_toán kinh_phí .", "pointer_link": "['Phần 1' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Định mức sử dụng dụng cụ Quy định thời gian (số ca) hoạt động của dụng cụ để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); đơn vị tính thời hạn sử dụng dụng cụ là tháng. Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong Định mức sử dụng dụng cụ.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Thành phần của định mức']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "khoản 3 . định mức sử_dụng dụng_cụ quy_định thời_gian ( số ca ) hoạt_động của dụng_cụ để kiểm_định , hiệu chuẩn một phương_tiện đo khí_tượng thủy_văn ( hoặc một đơn_vị phương_tiện đo ) ;