Document ID: 219811

Title: QUY ĐỊNH LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC HỢP NHẤT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Pháp lệnh Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 3 năm 2012;
Căn cứ Pháp lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật ngày 16 tháng 4 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 63/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là hợp nhất văn bản) và pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là pháp điển) do các cơ quan nhà nước ở Trung ương ban hành.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan có thẩm quyền hợp nhất văn bản theo quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Pháp lệnh hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật.\n2. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện pháp điển theo quy định tại Điều 4 Pháp Lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật.\nĐiều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí\n1. Kinh phí bảo đảm cho công tác hợp nhất văn bản và pháp điển do ngân sách Trung ương bảo đảm.\n2. Việc sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác hợp nhất văn bản và pháp điển phải đúng mục đích, nội dung, chế độ và định mức chi theo quy định của pháp luật về các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành và các quy định cụ thể tại Thông tư này.\n3. Ngoài kinh phí do ngân sách nhà nước cấp, các cơ quan được huy động và sử dụng các nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có) theo quy định của pháp luật hiện hành để thực hiện công tác hợp nhất văn bản và pháp điển.", "header": "['Thông tư liên tịch 192/2013/TTLT-BTC-BTP Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm công tác hợp nhất văn bản, pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 216, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng , quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho công_tác hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi chung là hợp_nhất văn_bản ) và pháp điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi chung là pháp điển ) do các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan có thẩm_quyền hợp_nhất văn_bản theo quy_định tại điều 5 , điều 6 và điều 7 pháp_lệnh hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật . \n 2 . cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện pháp điển theo quy_định tại điều 4 pháp_lệnh pháp điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật . \n điều 3 . nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng kinh_phí \n 1 . kinh_phí bảo_đảm cho công_tác hợp_nhất văn_bản và pháp điển do ngân_sách trung_ương bảo_đảm . \n 2 . việc sử_dụng kinh_phí bảo_đảm cho công_tác hợp_nhất văn_bản và pháp điển phải đúng mục_đích , nội_dung , chế_độ và định mức chi theo quy_định của pháp_luật về các chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành và các quy_định cụ_thể tại thông_tư này . \n 3 . ngoài kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp , các cơ_quan được huy_động và sử_dụng các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật hiện_hành để thực_hiện công_tác hợp_nhất văn_bản và pháp điển .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung chi cho công tác hợp nhất văn bản\n1. Thực hiện hợp nhất văn bản: Soạn thảo văn bản hợp nhất, lấy ý kiến, kiểm tra kết quả hợp nhất.\n2. Tổ chức họp, hội thảo phục vụ trực tiếp cho các hoạt động hợp nhất văn bản (nếu có).\n3. In ấn, sao chụp tài liệu và các chi phí cần thiết khác phục vụ trực tiếp các hoạt động hợp nhất văn bản.\n4. Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hợp nhất.", "header": "['Thông tư liên tịch 192/2013/TTLT-BTC-BTP Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm công tác hợp nhất văn bản, pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương 2. NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ KINH PHÍ HỢP NHẤT VĂN BẢN']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung chi cho công_tác hợp_nhất văn_bản \n 1 . thực_hiện hợp_nhất văn_bản : soạn_thảo văn_bản hợp_nhất , lấy ý_kiến , kiểm_tra kết_quả hợp_nhất . \n 2 . tổ_chức họp , hội_thảo phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động hợp_nhất văn_bản ( nếu có ) . \n 3 . in_ấn , sao_chụp tài_liệu và các chi_phí cần_thiết khác phục_vụ trực_tiếp các hoạt_động hợp_nhất văn_bản . \n 4 . tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kỹ_năng hợp_nhất .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Định mức chi cho các nội dung trong hoạt động hợp nhất văn bản\n1. Mức chi soạn thảo văn bản hợp nhất theo văn bản sửa đổi, bổ sung (tính theo số lượng điều, khoản, điểm, đoạn, cụm từ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ).\na) Văn bản dưới 20 nội dung sửa đổi, bổ sung: mức chi tối đa 1.000.000 đồng/văn bản hợp nhất;\nb) Văn bản có từ 20 nội dung sửa đổi, bổ sung trở lên: mức chi tối đa 1.500.000 đồng/văn bản hợp nhất.\n2. Mức chi soạn thảo văn bản góp ý, báo cáo kiểm tra hợp nhất văn bản (nếu có).\na) Văn bản góp ý: mức chi tối đa 300.000 đồng/văn bản;\nb) Báo cáo kiểm tra trước khi trình ký xác thực: mức chi tối đa 500.000 đồng/báo cáo.\n3. Chi để tổ chức các cuộc họp, hội thảo phục vụ trực tiếp cho các hoạt động hợp nhất văn bản thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 192/2010/TTLT-BTC-BTP-VPCP ngày 2/12/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật.\n4. Chi tập huấn bồi dưỡng kỹ năng hợp nhất văn bản thực hiện theo Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước.\n5. Các khoản chi khác (in ấn, sao chụp tài liệu và các khoản chi khác): Chi theo quy định hiện hành bảo đảm có hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp.", "header": "['Thông tư liên tịch 192/2013/TTLT-BTC-BTP Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm công tác hợp nhất văn bản, pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương 2. NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ KINH PHÍ HỢP NHẤT VĂN BẢN']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "điều 5 . định mức chi cho các nội_dung trong hoạt_động hợp_nhất văn_bản \n 1 . mức chi soạn_thảo văn_bản hợp_nhất theo văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( tính theo số_lượng điều , khoản , điểm , đoạn , cụm từ được sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ ) . \n a ) văn_bản dưới 20 nội_dung sửa_đổi , bổ_sung : mức chi tối_đa 1.000.000 đồng / văn_bản hợp_nhất ; \n b ) văn_bản có từ 20 nội_dung sửa_đổi , bổ_sung trở lên : mức chi tối_đa 1.500.000 đồng / văn_bản hợp_nhất . \n 2 . mức chi soạn_thảo văn_bản góp_ý , báo_cáo kiểm_tra hợp_nhất văn_bản ( nếu có ) . \n a ) văn_bản góp_ý : mức chi tối_đa 300.000 đồng / văn_bản ; \n b ) báo_cáo kiểm_tra trước khi trình ký xác_thực : mức chi tối_đa 500.000 đồng / báo_cáo . \n 3 . chi để tổ_chức các cuộc họp , hội_thảo phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động hợp_nhất văn_bản thực_hiện theo quy_định tại thông_tư liên_tịch số 192 / 2010 / ttlt - btc - btp - vpcp ngày 2 / 12 / 2010 của bộ tài_chính , bộ tư_pháp , văn_phòng chính_phủ hướng_dẫn lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật . \n 4 . chi tập_huấn bồi_dưỡng kỹ_năng hợp_nhất văn_bản thực_hiện theo thông_tư số 139 / 2010 / tt - btc ngày 21 / 9 / 2010 của bộ tài_chính quy_định việc lập dự_toán , quản_lý và sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước dành cho công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức nhà_nước . \n 5 . các khoản chi khác ( in_ấn , sao_chụp tài_liệu và các khoản chi khác ) : chi theo quy_định hiện_hành bảo_đảm có hóa_đơn , chứng từ chi_tiêu hợp_pháp .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Định mức phân bổ kinh phí cho công tác hợp nhất văn bản\n1. Định mức phân bổ kinh phí chi công tác hợp nhất văn bản để chi cho các nội dung chi, mức chi quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư này (không bao gồm chi tập huấn bồi dưỡng kỹ năng hợp nhất tại khoản 4 Điều 5): Tối đa là 5.000.000 đồng/văn bản. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ căn cứ mức chi tối đa và tính chất phức tạp của văn bản hợp nhất quyết định mức phân bổ cụ thể kinh phí cho từng văn bản.\n2. Ngoài định mức phân bổ kinh phí quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ vào kh