Document ID: 249710

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là “Quỹ”); không bao gồm việc hướng dẫn quản lý tài chính đối với các hoạt động tín dụng về cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn của Quỹ. Các nội dung hướng dẫn về cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn của Quỹ được thực hiện theo hướng dẫn riêng của liên Bộ Tài chính và Khoa học và Công nghệ.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Việt Nam và tham gia quản lý Quỹ.", "header": "['Thông tư liên tịch 120/2014/TTLT-BTC-BKHCN hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn quản_lý_tài_chính đối_với quỹ đổi_mới công_nghệ quốc_gia ( sau đây gọi tắt là “ quỹ ” ) ; không bao_gồm việc hướng_dẫn quản_lý_tài_chính đối_với các hoạt_động tín_dụng về cho vay ưu_đãi , hỗ_trợ lãi_suất vay , bảo_lãnh để vay vốn của quỹ . các nội_dung hướng_dẫn về cho vay ưu_đãi , hỗ_trợ lãi_suất vay , bảo_lãnh để vay vốn của quỹ được thực_hiện theo hướng_dẫn riêng của liên_bộ tài_chính và khoa_học và công_nghệ . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tại việt_nam và tham_gia quản_lý quỹ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính của Quỹ\n1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có chức năng cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn, hỗ trợ vốn cho các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp thực hiện nghiên cứu, chuyển giao, đổi mới và hoàn thiện công nghệ.\n2. Quỹ là đơn vị sự nghiệp phục vụ quản lý nhà nước trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, được hạch toán độc lập, có tư cách pháp nhân, có con dấu, có tài khoản riêng. Đến thời điểm Quỹ thực hiện chức năng về các hoạt động tín dụng (cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn), liên Bộ Tài chính và Khoa học và Công nghệ nghiên cứu, xem xét và thống nhất các nội dung liên quan đến mô hình tổ chức tài chính nhà nước của Quỹ theo đúng quy định tại Điều 2 Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 05 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia.\n3. Quỹ thực hiện nghĩa vụ thuế và được hưởng chính sách ưu đãi về thuế đối với các hoạt động tài chính của Quỹ trong lĩnh vực chuyển giao, đổi mới và hoàn thiện công nghệ theo quy định của các Luật thuế và các văn bản pháp luật hiện hành.\n4. Quỹ được tự chủ về tài chính theo quy định đối với tổ chức tài chính nhà nước và thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán.", "header": "['Thông tư liên tịch 120/2014/TTLT-BTC-BKHCN hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 229, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc quản_lý_tài_chính của quỹ \n 1 . quỹ hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận , có chức_năng cho vay ưu_đãi , hỗ_trợ lãi_suất vay , bảo_lãnh để vay vốn , hỗ_trợ_vốn cho các tổ_chức , cá_nhân và doanh_nghiệp thực_hiện nghiên_cứu , chuyển_giao , đổi_mới và hoàn_thiện công_nghệ . \n 2 . quỹ là đơn_vị sự_nghiệp phục_vụ quản_lý nhà_nước trực_thuộc bộ khoa_học và công_nghệ , được hạch_toán độc_lập , có tư_cách pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản riêng . đến thời_điểm quỹ thực_hiện chức_năng về các hoạt_động tín_dụng ( cho vay ưu_đãi , hỗ_trợ lãi_suất vay , bảo_lãnh để vay vốn ) , liên_bộ tài_chính và khoa_học và công_nghệ nghiên_cứu , xem_xét và thống_nhất các nội_dung liên_quan đến mô_hình tổ_chức tài_chính nhà_nước của quỹ theo đúng quy_định tại điều 2 quyết_định số 1342 / qđ - ttg ngày 05 tháng 8 năm 2011 của thủ_tướng chính_phủ về việc thành_lập quỹ đổi_mới công_nghệ quốc_gia . \n 3 . quỹ thực_hiện nghĩa_vụ thuế và được hưởng chính_sách ưu_đãi về thuế đối_với các hoạt_động tài_chính của quỹ trong lĩnh_vực chuyển_giao , đổi_mới và hoàn_thiện công_nghệ theo quy_định của các luật thuế và các văn_bản pháp_luật hiện_hành . \n 4 . quỹ được tự_chủ về tài_chính theo quy_định đối_với tổ_chức tài_chính nhà_nước và thực_hiện chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan\n1. Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản đúng mục đích, hiệu quả phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.\n2. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ; hàng năm hướng dẫn, kiểm tra, xem xét và phê duyệt dự toán, quyết toán nguồn ngân sách nhà nước, hoạt động thu, chi tài chính hằng năm của Quỹ và tổng hợp trong báo cáo quyết toán hằng năm của Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định hiện hành.\n3. Quỹ chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư liên tịch 120/2014/TTLT-BTC-BKHCN hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm của các cơ_quan liên_quan \n 1 . hội_đồng quản_lý quỹ , giám_đốc quỹ chịu trách_nhiệm trước bộ_trưởng bộ khoa_học và công_nghệ về việc quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản đúng mục_đích , hiệu_quả phù_hợp với điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ . \n 2 . bộ khoa_học và công_nghệ thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước về hoạt_động của quỹ ; hàng năm hướng_dẫn , kiểm_tra , xem_xét và phê_duyệt dự_toán , quyết_toán nguồn ngân_sách nhà_nước , hoạt_động thu , chi tài_chính hằng năm của quỹ và tổng_hợp trong báo_cáo quyết_toán hằng năm của bộ khoa_học và công_nghệ theo quy_định hiện_hành . \n 3 . quỹ chịu sự kiểm_tra , thanh_tra , kiểm_toán của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ\n1. Vốn từ ngân sách nhà nước\na) Vốn điều lệ của Quỹ là 1.000.000.000.000 đồng (một nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước về hoạt động khoa học, công nghệ cấp. Quỹ được cấp vốn bổ sung hằng năm từ ngân sách nhà nước để đạt tổng mức vốn điều lệ của Quỹ. Căn cứ tình hình hoạt động cụ thể của Quỹ, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định tăng vốn điều lệ của Quỹ sau khi thống nhất với Bộ Tài chính.\nb) Quỹ được sử dụng đến 50% vốn ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các hình thức hỗ trợ lãi suất vay, cho vay ưu đãi, bảo lãnh để vay vốn.\n2. Vốn khác\na) Vốn huy động từ các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;\nb) Vốn đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;\nc) Lãi cho vay từ các dự án vay vốn của Quỹ;\nd) Các nguồn vốn hợp pháp khác.", "header": "['Thông tư liên tịch 120/2014/TTLT-BTC-BKHCN hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VỐN']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguồn vốn hoạt_động của quỹ \n 1 . vốn từ ngân_sách nhà_nước \n a ) vốn điều_lệ của quỹ là 1.000.000.000.000 đồng ( một nghìn tỷ đồng ) do ngân_sách nhà_nước về hoạt_động khoa_học , công_nghệ cấp . quỹ được cấp vốn bổ_sung hằng năm từ ngân_sách nhà_nước để đạt tổng mức vốn điều_lệ của quỹ . căn_cứ tình_hình hoạt_động cụ_thể của quỹ , bộ_trưởng bộ khoa_học và công_nghệ_trình thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định tăng vốn điều_lệ của quỹ sau khi thống_nhất với bộ tài_chính . \n b ) quỹ được sử_dụng đến 50 % vốn ngân_sách nhà_nước cấp để thực_hiện các hình_thức hỗ_trợ lãi_suất vay , cho vay ưu_đãi , bảo_lãnh để vay vốn . \n 2 . vốn khác \n a ) vốn huy_động từ các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong và ngoài nước ; \n b ) vốn đóng_