Document ID: 336202

Title: QUY ĐỊNH VỀ KHOÁN RỪNG, VƯỜN CÂY VÀ DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC TRONG CÁC BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ VÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN NÔNG, LÂM NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Nghị định này quy định về khoán rừng tự nhiên, rừng trồng, đất rừng; vườn cây cao su, chè, cà phê, ca cao, quế và vườn cây lấy nhựa, tinh dầu, cây ăn quả lâu năm (sau đây viết chung là vườn cây), diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn Điều lệ (sau đây viết chung là Công ty nông, lâm nghiệp) được nhà nước giao đất, cho thuê đất nông nghiệp.", "header": "['Nghị định 168/2016/NĐ-CP quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về khoán rừng tự_nhiên , rừng trồng , đất rừng ; vườn cây cao_su , chè , cà_phê , ca_cao , quế và vườn cây lấy nhựa , tinh_dầu , cây ăn_quả lâu năm ( sau đây viết chung là vườn cây ) , diện_tích mặt_nước trong các ban quản_lý rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ ( sau đây viết chung là công_ty nông , lâm_nghiệp ) được nhà_nước giao đất , cho thuê đất nông_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ban quản lý rừng đặc dụng; Ban quản lý rừng phòng hộ; các Công ty nông, lâm nghiệp (sau đây viết chung là bên khoán).\n2. Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú hợp pháp tại địa phương (xã, phường, thị trấn) theo quy định của Luật cư trú năm 2006; cộng đồng dân cư thôn theo quy định của Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004 và Luật đất đai năm 2013 nơi có đối tượng khoán (sau đây viết chung là bên nhận khoán).\n3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Nghị định 168/2016/NĐ-CP quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ban quản_lý rừng đặc_dụng ; ban quản_lý rừng phòng_hộ ; các công_ty nông , lâm_nghiệp ( sau đây viết chung là bên khoán ) . \n 2 . hộ gia_đình , cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ( xã , phường , thị_trấn ) theo quy_định của luật cư_trú năm 2006 ; cộng_đồng dân_cư thôn theo quy_định của luật bảo_vệ và phát_triển rừng năm 2004 và luật đất_đai năm 2013 nơi có đối_tượng khoán ( sau đây viết chung là bên nhận khoán ) . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khoán rừng, vườn cây, mặt nước là hình thức thỏa thuận thực hiện công việc trong hoạt động quản lý bảo vệ, sử dụng, sản xuất kinh doanh giữa bên khoán và bên nhận khoán trong một thời hạn nhất định.\n2. Hợp đồng khoán là văn bản thỏa thuận dân sự về nội dung khoán và các nội dung giao kết khác giữa bên khoán và bên nhận khoán.\n3. Mặt nước là vùng đất ngập nước và được sử dụng để nuôi trồng thủy sản trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ thuộc diện tích đất được nhà nước giao cho các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.\n4. Khoán công việc, dịch vụ là hình thức khoán một hay nhiều công đoạn theo quy trình trồng và chăm sóc rừng, bảo vệ rừng, vườn cây, mặt nước hoặc khoán theo thời vụ trồng, thu hoạch của các công việc và dịch vụ.\n5. Khoán ổn định là hình thức khoán theo chu kỳ cây trồng, vật nuôi hoặc chu kỳ sản xuất kinh doanh đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất, vườn cây, mặt nước.", "header": "['Nghị định 168/2016/NĐ-CP quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . khoán rừng , vườn cây , mặt_nước là hình_thức thỏa_thuận thực_hiện công_việc trong hoạt_động quản_lý bảo_vệ , sử_dụng , sản_xuất kinh_doanh giữa bên khoán và bên nhận khoán trong một thời_hạn nhất_định . \n 2 . hợp_đồng khoán là văn_bản thỏa_thuận dân_sự về nội_dung khoán và các nội_dung giao_kết khác giữa bên khoán và bên nhận khoán . \n 3 . mặt_nước là vùng_đất ngập nước và được sử_dụng để nuôi_trồng thủy_sản trong rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ thuộc diện_tích đất được nhà_nước giao cho các ban quản_lý rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ . \n 4 . khoán công_việc , dịch_vụ là hình_thức khoán một hay nhiều công_đoạn theo quy_trình trồng và chăm_sóc rừng , bảo_vệ rừng , vườn cây , mặt_nước hoặc khoán theo thời_vụ trồng , thu_hoạch của các công_việc và dịch_vụ . \n 5 . khoán ổn_định là hình_thức khoán theo chu_kỳ cây_trồng , vật_nuôi hoặc chu_kỳ sản_xuất kinh_doanh đối_với rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ , rừng sản_xuất , vườn cây , mặt_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí xác định bên khoán và nhận khoán\n1. Bên khoán quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này phải đảm bảo đủ các tiêu chí sau:\na) Được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nông nghiệp và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp Luật về đất đai và pháp Luật về bảo vệ và phát triển rừng;\nb) Có kế hoạch tổ chức sản xuất kinh doanh phù hợp với quy hoạch và dự án về bảo vệ và phát triển rừng hoặc đề án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành của Nhà nước.\n2. Bên nhận khoán quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này phải đảm bảo đủ các tiêu chí sau:\na) Cá nhân nhận khoán có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và trong độ tuổi lao động, đảm bảo thực hiện được hợp đồng khoán và không là thành viên trong hộ gia đình hoặc cộng đồng dân cư thôn đã nhận khoán theo quy định tại điểm b, c của khoản này;\nb) Hộ gia đình nhận khoán có thành viên có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và trong độ tuổi lao động, đảm bảo thực hiện hợp đồng khoán và không là thành viên của cộng đồng dân cư thôn đã nhận khoán theo quy định tại các điểm a và c của khoản này;\nc) Cộng đồng dân cư thôn nhận khoán đảm bảo đủ Điều kiện về tổ chức, nhân lực, vật lực để thực hiện hợp đồng khoán;\nd) Trường hợp số cá nhân, hộ gia đình đề nghị nhận khoán lớn hơn nhu cầu khoán, thì bên khoán ưu tiên khoán cho cá nhân, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số; cá nhân, hộ gia đình người Kinh nghèo.", "header": "['Nghị định 168/2016/NĐ-CP quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ KHOÁN']", "len_tokenizer": 264, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí xác_định bên khoán và nhận khoán \n 1 . bên khoán quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : \n a ) được nhà_nước giao đất , cho thuê đất nông_nghiệp và tài_sản gắn liền trên đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật về bảo_vệ và phát_triển rừng ; \n b ) có kế_hoạch tổ_chức sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với quy_hoạch và dự_án về bảo_vệ và phát_triển rừng hoặc đề_án được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định hiện_hành của nhà_nước . \n 2 . bên nhận khoán quy_định tại khoản 2 điều 2 nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : \n a ) cá_nhân nhận khoán có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động , đảm_bảo thực_hiện được hợp_đồng khoán và không là thành_viên trong hộ gia_đình hoặc cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại điểm b , c của khoản này ; \n b ) hộ gia_đình nhận khoán có thành_viên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động , đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng khoán và không là thành_viên của cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại các điểm a và c của khoản này ; \n c ) cộng_đồng dân_cư thôn nhận khoán đảm_bảo đủ điều_kiện về tổ_chức , nhân_lực , vật_lực để thực_hiện hợp_đồng khoán ; \n d ) trường_hợp_số cá_nhân , hộ gia_đình đề_nghị nhận khoán lớn hơn nhu_cầu khoán , thì bên khoán ưu_tiên khoán cho cá_nhân , hộ gia_đìn