Document ID: 594016

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết thi hành khoản 5 Điều 11; khoản 2 Điều 12; khoản 2 Điều 14; khoản 4 Điều 25; khoản 7 Điều 34; khoản 6 Điều 35; khoản 5 Điều 36; khoản 5 Điều 37; khoản 5 Điều 38; khoản 4 Điều 39; khoản 4 Điều 40; khoản 4 Điều 41; khoản 7 Điều 42; khoản 7 Điều 43; khoản 7 Điều 44; khoản 3 Điều 45; khoản 3 Điều 46; khoản 3 Điều 47; khoản 2 Điều 51; khoản 2 Điều 53; khoản 5 Điều 79; khoản 3 Điều 81; khoản 3 Điều 82; khoản 7 Điều 83; khoản 7 Điều 84; khoản 2 Điều 85; khoản 5 Điều 90; khoản 9 Điều 93 của Luật Thi đua, khen thưởng (sau đây gọi chung là Nghị định).", "header": "['Nghị định 98/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành khoản 5 điều 11 ; khoản 2 điều 12 ; khoản 2 điều 14 ; khoản 4 điều 25 ; khoản 7 điều 34 ; khoản 6 điều 35 ; khoản 5 điều 36 ; khoản 5 điều 37 ; khoản 5 điều 38 ; khoản 4 điều 39 ; khoản 4 điều 40 ; khoản 4 điều 41 ; khoản 7 điều 42 ; khoản 7 điều 43 ; khoản 7 điều 44 ; khoản 3 điều 45 ; khoản 3 điều 46 ; khoản 3 điều 47 ; khoản 2 điều 51 ; khoản 2 điều 53 ; khoản 5 điều 79 ; khoản 3 điều 81 ; khoản 3 điều 82 ; khoản 7 điều 83 ; khoản 7 điều 84 ; khoản 2 điều 85 ; khoản 5 điều 90 ; khoản 9 điều 93 của luật thi_đua , khen_thưởng ( sau đây gọi chung là nghị_định ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cá nhân người Việt Nam, các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khác, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, hộ gia đình; cá nhân, tập thể người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân, tập thể người nước ngoài; cơ quan, tổ chức nước ngoài và các tổ chức quốc tế ở Việt Nam.", "header": "['Nghị định 98/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân người việt_nam , các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác , đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân , hộ gia_đình ; cá_nhân , tập_thể người việt nam định_cư ở nước_ngoài ; cá_nhân , tập_thể người nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài và các tổ_chức quốc_tế ở việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Các hình thức khen thưởng cấp Nhà nước gồm: Huân chương, Huy chương, danh hiệu vinh dự nhà nước, “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”, “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”.\n2. Các danh hiệu thi đua cấp Nhà nước gồm: “Cờ thi đua của Chính phủ”, “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”.\n3. Thành tích đột xuất là thành tích đạt được ngoài chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ mà cá nhân, tập thể phải đảm nhiệm hoặc được giao.\n4. Thành tích đặc biệt xuất sắc đột xuất là thành tích đột xuất đạt được ở mức độ đặc biệt xuất sắc khi dũng cảm cứu người, cứu tài sản của Nhân dân, của Nhà nước hoặc trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu hoặc lập được thành tích đặc biệt xuất sắc trong các lĩnh vực kinh tế xã hội, văn hóa, thể thao và các lĩnh vực khác ở trong nước hoặc khu vực, thế giới.\n5. Tổ chức kinh tế khác là tổ chức kinh tế được đăng ký thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật, có hoạt động sản xuất kinh doanh với mục đích phát triển kinh tế; có điều lệ, cơ cấu tổ chức rõ ràng, địa chỉ cụ thể, có tài sản để hoạt động; có tư cách pháp nhân.", "header": "['Nghị định 98/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 214, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . các hình_thức khen_thưởng cấp nhà_nước gồm : huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ giải_thưởng hồ chí minh ” , “ giải_thưởng nhà_nước ” , “ bằng khen của thủ_tướng chính_phủ ” . \n 2 . các danh_hiệu thi_đua cấp nhà_nước gồm : “ cờ thi_đua của chính_phủ ” , “ chiến_sĩ thi_đua toàn_quốc ” . \n 3 . thành_tích đột_xuất là thành_tích đạt được ngoài chương_trình , kế_hoạch , nhiệm_vụ mà cá_nhân , tập_thể phải đảm_nhiệm hoặc được giao . \n 4 . thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất là thành_tích đột_xuất đạt được ở mức_độ đặc_biệt xuất_sắc khi dũng_cảm_cứu người , cứu tài_sản của nhân_dân , của nhà_nước hoặc trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong các lĩnh_vực kinh_tế xã_hội , văn_hóa , thể_thao và các lĩnh_vực khác ở trong nước hoặc khu_vực , thế_giới . \n 5 . tổ_chức kinh_tế khác là tổ_chức kinh_tế được đăng_ký thành_lập hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật , có hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh với mục_đích phát_triển kinh_tế ; có điều_lệ , cơ_cấu tổ_chức rõ_ràng , địa_chỉ cụ_thể , có tài_sản để hoạt_động ; có tư_cách pháp_nhân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc xét danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng\n1. Khen thưởng phải căn cứ vào điều kiện, tiêu chuẩn và thành tích đạt được, không nhất thiết phải có hình thức khen thưởng mức thấp mới được khen thưởng mức cao hơn.\n2. Cấp có thẩm quyền khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với các trường hợp đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thủ tục, hồ sơ theo quy định.\n3. Kết quả khen thưởng thành tích đột xuất, thi đua theo chuyên đề không dùng làm căn cứ để đề nghị cấp trên khen thưởng công trạng.\n4. Chưa khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng cho cá nhân, tập thể trong thời gian cơ quan có thẩm quyền đang xem xét thi hành kỷ luật hoặc điều tra, thanh tra, kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm hoặc có đơn thư khiếu nại, tố cáo, có vấn đề tham nhũng, tiêu cực được báo chí nêu đang được xác minh làm rõ. Trường hợp cá nhân, tập thể bị kỷ luật, sau khi chấp hành xong thời gian kỷ luật, cá nhân, tập thể lập được thành tích thì thành tích khen thưởng được tính từ thời điểm chấp hành xong thời gian thi hành kỷ luật.\n5. Thời gian nghỉ thai sản đối với cá nhân theo quy định được tính để xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng.\n6. Khi có nhiều cá nhân, tập thể cùng đủ điều kiện, tiêu chuẩn thì lựa chọn cá nhân nữ hoặc tập thể có tỷ lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen thưởng.\n7. Thời gian giữ chức vụ để xét khen thưởng quá trình cống hiến đối với cá nhân là nữ lãnh đạo, quản lý được giảm 1/3 thời gian so với quy định chung. Trường hợp cá nhân nữ lãnh đạo, quản lý thuộc đối tượng được quy định tuổi nghỉ hưu cao hơn thì thời gian để xét khen thưởng quá trình cống hiến thực hiện theo quy định chung.", "header": "['Nghị định 98/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 286, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc xét danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng \n 1 . khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . \n 2 . cấp có thẩm_quyền khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn , thủ_tục , hồ_sơ theo quy_định . \n 3 . kết_quả khen_thưởng thành_tích đột_xuất , thi_đua theo chuyên_đề không dùng làm căn_cứ để đề_nghị cấp trên khen_thưởng công_trạng . \n 4 . chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cho cá_nhân , tập_thể trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc điều_tra , thanh_tra , kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo , có vấn_đề tham_nhũng , tiêu_cực được báo_chí nêu đang được xác_minh làm rõ . trường_hợp cá_nhân , tập_thể bị kỷ_luật , sau khi chấp_hành xong thời_gian kỷ_luật , cá_nhân , tập_thể lập được thành_tích thì thành_tích khen_thưởng được tính từ thời_điểm chấp_hành xong thời_gian thi_hành kỷ