Document ID: 217579

Title: HƯỚNG DẪN THỦ TỤC CHẤP THUẬN HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU NGOẠI TỆ TIỀN MẶT CỦA CÁC NGÂN HÀNG ĐƯỢC PHÉP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13 ngày 18 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Thông tư này quy định thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là ngân hàng được phép).", "header": "['Thông tư 33/2013/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của ngân hàng được phép do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng . thông_tư này quy_định thủ_tục chấp_thuận hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt của các ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép hoạt_động ngoại_hối ( sau đây gọi là ngân_hàng được phép ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hình thức, thẩm quyền chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt\n1. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép được thực hiện qua cửa khẩu hàng không quốc tế Nội Bài và cửa khẩu hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất.\n2. Các ngân hàng được phép khi có nhu cầu xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt phải làm thủ tục chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt theo từng lần với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo các quy định tại Thông tư này.\n3. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội cấp Quyết định chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt theo từng lần cho các ngân hàng được phép có nhu cầu xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt qua cửa khẩu hàng không quốc tế Nội Bài.\n4. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh cấp Quyết định chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt theo từng lần cho các ngân hàng được phép có nhu cầu xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt qua cửa khẩu hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất.", "header": "['Thông tư 33/2013/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của ngân hàng được phép do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "điều 2 . hình_thức , thẩm_quyền chấp_thuận hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt \n 1 . hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt của các ngân_hàng được phép được thực_hiện qua cửa_khẩu hàng không quốc_tế nội bài và cửa_khẩu hàng không quốc_tế tân_sơn nhất . \n 2 . các ngân_hàng được phép khi có nhu_cầu xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt phải làm thủ_tục chấp_thuận xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt theo từng lần với ngân_hàng nhà_nước việt nam theo các quy_định tại thông_tư này . \n 3 . ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hà_nội cấp quyết_định chấp_thuận xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt theo từng lần cho các ngân_hàng được phép có nhu_cầu xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt qua cửa_khẩu hàng không quốc_tế nội bài . \n 4 . ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hồ chí minh cấp quyết_định chấp_thuận xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt theo từng lần cho các ngân_hàng được phép có nhu_cầu xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt qua cửa_khẩu hàng không quốc_tế tân_sơn nhất .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Ngân hàng được phép khi có nhu cầu thực hiện từng lần xuất khẩu nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt lập 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận xuất khẩu nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt theo từng lần gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh. Hồ sơ gồm:\na) Văn bản đề nghị chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền hoặc người được phân cấp ủy quyền của ngân hàng được phép ký (theo mẫu tại Phụ lục số 01);\nb) Hợp đồng xuất khẩu và/hoặc nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt ký kết với ngân hàng hoặc tổ chức tài chính nước ngoài (chỉ gửi lần đầu và gửi bổ sung khi có thay đổi về đối tác);\nc) Quy định nội bộ của ngân hàng được phép về hoạt động xuất khẩu nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt, trong đó quy định về phân cấp ủy quyền thực hiện hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt trong nội bộ hệ thống và quy định quản lý, giám sát, bảo đảm an toàn trong việc giao nhận, bảo quản và vận chuyển ngoại tệ tiền mặt phải đảm bảo tuân thủ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (chỉ gửi lần đầu và gửi bổ sung khi có thay đổi);\nd) Giấy ủy quyền trong trường hợp người ký đơn xin chấp thuận là người đại diện theo ủy quyền của ngân hàng được phép. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Các bản sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng nước ngoài ra tiếng Việt phải được người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền hoặc người được phân cấp ủy quyền của ngân hàng được phép ký xác nhận.", "header": "['Thông tư 33/2013/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của ngân hàng được phép do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 3. Thủ tục đề nghị chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép']", "len_tokenizer": 280, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ngân_hàng được phép khi có nhu_cầu thực_hiện từng lần xuất_khẩu nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận xuất_khẩu nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt theo từng lần gửi qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp cho ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hà_nội hoặc ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hồ chí minh . hồ_sơ gồm : \n a ) văn_bản đề_nghị chấp_thuận xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được ủy quyền hoặc người được phân_cấp ủy quyền của ngân_hàng được phép ký ( theo mẫu tại phụ_lục số 01 ) ; \n b ) hợp_đồng xuất_khẩu và / hoặc nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt ký_kết với ngân_hàng hoặc tổ_chức tài_chính nước_ngoài ( chỉ gửi lần đầu và gửi bổ_sung khi có thay_đổi về đối_tác ) ; \n c ) quy_định nội_bộ của ngân_hàng được phép về hoạt_động xuất_khẩu nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt , trong đó quy_định về phân_cấp ủy quyền thực_hiện hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt trong nội_bộ hệ_thống và quy_định quản_lý , giám_sát , bảo_đảm an_toàn trong việc giao_nhận , bảo_quản và vận_chuyển ngoại_tệ tiền_mặt phải đảm_bảo tuân_thủ theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( chỉ gửi lần đầu và gửi bổ_sung khi có thay_đổi ) ; \n d ) giấy ủy quyền trong trường_hợp người ký đơn xin chấp_thuận là người đại_diện theo ủy quyền của ngân_hàng được phép . hồ_sơ phải được lập bằng tiếng việt . các bản_sao tiếng việt và các bản dịch từ tiếng nước_ngoài_ra tiếng việt phải được người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được ủy quyền hoặc người được phân_cấp ủy quyền của ngân_hàng được phép ký xác_nhận .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh xem xét, chấp thuận việc xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của ngân hàng được phép (theo mẫu tại Phụ lục số 02). Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh có văn bản trả lời nêu rõ lý do.", "header": "['Thông tư 33/2013/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của ngân hàng được phép do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 3. Thủ tục đề nghị chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại thông_tư này , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hà_nội ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hồ chí minh xem_xét , chấp_thuận việc xuất_khẩu , nhập_khẩu ngoại_tệ tiền_mặt của ngân_hàng được phép ( theo mẫu tại phụ_lục số 02 ) . trường_hợp không chấp_thuận , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hà_nội hoặc ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hồ chí minh có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày xuất khẩu, nhập khẩu