Document ID: 417854

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Các điều, khoản sau đây của Luật Phòng, chống tham nhũng:\na) Khoản 1 Điều 15 về trách nhiệm giải trình;\nb) Điều 17 về tiêu chí đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng;\nc) Điều 22 về tặng quà và nhận quà tặng;\nd) Điều 23 về kiểm soát xung đột lợi ích;\nđ) Khoản 4 Điều 25 về vị trí công tác phải chuyển đổi và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chính quyền địa phương;\ne) Khoản 4 Điều 71 về trình tự, thủ tục, thời hạn tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển sang vị trí công tác khác; việc hưởng lương, phụ cấp, quyền, lợi ích hợp phập khác và việc bồi thường, khôi phục lại quyền, lợi ích hợp pháp của người có chức vụ, quyền hạn sau khi cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền kết luận người đó không có hành vi tham nhũng;\ng) Điều 80 về áp dụng các biện pháp phòng, chống tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước;\nh) Điều 81 về thanh tra việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng đối với doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước;\ni) Điều 94 về xử lý hành vi vi phạm khác về phòng, chống tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.", "header": "['Nghị định 59/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống tham nhũng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 227, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các điều , khoản sau đây của luật phòng , chống tham_nhũng : \n a ) khoản 1 điều 15 về trách_nhiệm giải_trình ; \n b ) điều 17 về tiêu_chí đánh_giá công_tác phòng , chống tham_nhũng ; \n c ) điều 22 về tặng quà và nhận quà tặng ; \n d ) điều 23 về kiểm_soát xung_đột lợi_ích ; \n đ ) khoản 4 điều 25 về vị_trí công_tác phải chuyển_đổi và thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác tại các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , chính_quyền địa_phương ; \n e ) khoản 4 điều 71 về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn tạm đình_chỉ công_tác , tạm_thời chuyển sang vị_trí công_tác khác ; việc hưởng lương , phụ_cấp , quyền , lợi_ích hợp phập khác và việc bồi_thường , khôi_phục lại quyền , lợi_ích hợp_pháp của người có chức_vụ , quyền_hạn sau khi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền kết_luận người đó không có hành_vi tham_nhũng ; \n g ) điều 80 về áp_dụng các biện_pháp phòng , chống tham_nhũng trong doanh_nghiệp , tổ_chức khu_vực ngoài nhà_nước ; \n h ) điều 81 về thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức khu_vực ngoài nhà_nước ; \n i ) điều 94 về xử_lý hành_vi vi_phạm khác về phòng , chống tham_nhũng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các biện pháp tổ chức thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng, bao gồm:\na) Thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã thuộc lĩnh vực mà trước đây mình có trách nhiệm quản lý theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 của Luật Phòng, chống tham nhũng;\nb) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức;\nc) Chế độ thông tin, báo cáo về phòng, chống tham nhũng;\nd) Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách.", "header": "['Nghị định 59/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống tham nhũng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các biện_pháp tổ_chức thi_hành luật phòng , chống tham_nhũng , bao_gồm : \n a ) thời_hạn người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước đây mình có trách_nhiệm quản_lý theo quy_định tại điểm d khoản 2 điều 20 của luật phòng , chống tham_nhũng ; \n b ) cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức ; \n c ) chế_độ thông_tin , báo_cáo về phòng , chống tham_nhũng ; \n d ) xử_lý trách_nhiệm của người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi để xảy ra tham_nhũng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do mình quản_lý , phụ_trách .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước và tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu tư cơ sở vật chất, cấp phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản lý hoặc tham gia quản lý; người có chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham nhũng.\n2. Doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước và người có chức vụ, quyền hạn trong doanh nghiệp, tổ chức này thực hiện các quy định tại Chương VII của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 59/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống tham nhũng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khu_vực nhà_nước , bao_gồm : cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước và tổ_chức , đơn_vị khác do nhà_nước thành_lập , đầu_tư cơ_sở vật_chất , cấp_phát toàn_bộ hoặc một phần kinh_phí hoạt_động , do nhà_nước trực_tiếp_quản_lý hoặc tham_gia quản_lý ; người có chức_vụ , quyền_hạn công_tác tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khu_vực nhà_nước và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trong phòng , chống tham_nhũng . \n 2 . doanh_nghiệp , tổ_chức khu_vực ngoài nhà_nước và người có chức_vụ , quyền_hạn trong doanh_nghiệp , tổ_chức này thực_hiện các quy_định tại chương vii của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung giải trình\n1. Cơ sở pháp lý của việc ban hành quyết định, thực hiện hành vi.\n2. Thẩm quyền ban hành quyết định, thực hiện hành vi.\n3. Trình tự, thủ tục ban hành quyết định, thực hiện hành vi.\n4. Nội dung của quyết định, hành vi.", "header": "['Nghị định 59/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống tham nhũng'\n 'Chương II. TRÁCH NHIỆM GIẢI TRÌNH'\n 'Mục 1. NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN TIẾP NHẬN YÊU CẦU GIẢI TRÌNH, TRƯỜNG HỢP TỪ CHỐI YÊU CẦU GIẢI TRÌNH, NỘI DUNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI GIẢI TRÌNH VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM GIẢI TRÌNH']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung giải_trình \n 1 . cơ_sở pháp_lý của việc ban_hành_quyết_định , thực_hiện_hành_vi . \n 2 . thẩm_quyền ban_hành_quyết_định , thực_hiện_hành_vi . \n 3 . trình_tự , thủ_tục ban_hành_quyết_định , thực_hiện_hành_vi . \n 4 . nội_dung của quyết_định , hành_vi .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải trình\n1. Cá nhân yêu cầu giải trình có năng lực hành vi dân sự đầy đủ hoặc có người đại diện theo quy định của pháp luật; cơ quan, tổ chức, đơn vị yêu cầu giải trình có người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình.\n2. Quyết định, hành vi của cơ quan, tổ chức, đơn vị được yêu cầu giải trình tác động trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có yêu cầu giải trình.", "header": "['Nghị định 59/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống tham nhũng'\n 'Chương II. TRÁCH NHIỆM GIẢI TRÌNH'\n 'Mục 1. NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN TIẾP NHẬN YÊU CẦU GIẢI TRÌNH, TRƯỜNG HỢP TỪ CHỐI YÊU CẦU GIẢI TRÌNH, NỘI DUNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI GIẢI TRÌNH VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM GIẢI TRÌNH']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện tiếp_nhận yêu_cầu giải_trình \n 1 . cá_nhân yêu_cầu giải_trình có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ hoặc có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị yêu_cầu giải_trình có người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình . \n 2 . quyết_định , hành_vi của cơ_qua