Document ID: 402073

Title: XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam; trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về xuất nhập cảnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 2019'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân việt_nam ; trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý nhà_nước về xuất nhập_cảnh và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Xuất cảnh là việc công dân Việt Nam ra khỏi lãnh thổ Việt Nam qua cửa khẩu của Việt Nam.\n2. Nhập cảnh là việc công dân Việt Nam từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam qua cửa khẩu của Việt Nam.\n3. Hộ chiếu là giấy tờ thuộc quyền sở hữu của Nhà nước, do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho công dân Việt Nam sử dụng để xuất cảnh, nhập cảnh, chứng minh quốc tịch và nhân thân.\n4. Hộ chiếu có gắn chíp điện tử là hộ chiếu có gắn thiết bị điện tử lưu giữ thông tin được mã hóa của người mang hộ chiếu và chữ ký số của người cấp.\n5. Giấy thông hành là giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho công dân Việt Nam để qua lại biên giới theo điều ước quốc tế giữa Việt Nam với nước có chung đường biên giới.\n6. Kiểm soát xuất nhập cảnh là việc kiểm tra, giám sát, kiểm chứng người và giấy tờ xuất nhập cảnh theo quy định của Luật này.\n7. Tạm hoãn xuất cảnh là việc dừng, không được xuất cảnh có thời hạn đối với công dân Việt Nam.\n8. Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam là tập hợp các thông tin của công dân Việt Nam có liên quan đến hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh được số hóa, lưu trữ, quản lý, khai thác bằng cơ sở hạ tầng thông tin.", "header": "['Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 2019'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . xuất_cảnh là việc công_dân việt nam ra khỏi lãnh_thổ việt nam qua cửa_khẩu của việt_nam . \n 2 . nhập_cảnh là việc công_dân việt_nam từ nước_ngoài vào lãnh_thổ việt nam qua cửa_khẩu của việt_nam . \n 3 . hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền sở_hữu của nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam cấp cho công_dân việt nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . \n 4 . hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử là hộ_chiếu có gắn thiết_bị điện_tử lưu_giữ thông_tin được mã_hóa của người mang hộ_chiếu và chữ_ký số của người cấp . \n 5 . giấy thông_hành là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam cấp cho công_dân việt_nam để qua_lại biên_giới theo điều_ước quốc_tế giữa việt_nam với nước có chung đường_biên_giới . \n 6 . kiểm_soát xuất nhập_cảnh là việc kiểm_tra , giám_sát , kiểm_chứng người và giấy_tờ xuất nhập_cảnh theo quy_định của luật này . \n 7 . tạm hoãn xuất_cảnh là việc dừng , không được xuất_cảnh có thời_hạn đối_với công_dân việt_nam . \n 8 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân việt nam là tập_hợp các thông_tin của công_dân việt nam có liên_quan đến hoạt_động xuất_cảnh , nhập_cảnh được số hóa , lưu_trữ , quản_lý , khai_thác bằng cơ_sở hạ_tầng thông_tin .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc xuất cảnh, nhập cảnh\n1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n2. Bảo đảm công khai, minh bạch, thuận lợi cho công dân Việt Nam; chặt chẽ, thống nhất trong quản lý xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.\n3. Bảo đảm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân Việt Nam trong hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh. 4 . Mọi hành vi vi phạm pháp luật về xuất cảnh, nhập cảnh của cơ quan, tổ chức, cá nhân phải được phát hiện, xử lý kịp thời, nghiêm minh theo quy định của pháp luật.", "header": "['Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 2019'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc xuất_cảnh , nhập_cảnh \n 1 . tuân_thủ_hiến_pháp , pháp_luật việt_nam và điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên . \n 2 . bảo_đảm công_khai , minh_bạch , thuận_lợi cho công_dân việt_nam ; chặt_chẽ , thống_nhất trong quản_lý xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân việt_nam . \n 3 . bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân việt_nam trong hoạt_động xuất_cảnh , nhập_cảnh . 4 . mọi hành_vi vi_phạm_pháp_luật về xuất_cảnh , nhập_cảnh của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải được phát_hiện , xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Cố ý cung cấp thông tin sai sự thật để được cấp, gia hạn, khôi phục hoặc về báo mất giấy tờ xuất nhập cảnh.\n2. Làm giả, sử dụng giấy tờ xuất nhập cảnh giả để xuất cảnh, nhập cảnh hoặc đi lại, cư trú ở nước ngoài.\n3. Tặng, cho, mua, bán, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm cố, nhận cầm cố giấy tờ xuất nhập cảnh; hủy hoại, tẩy xóa, sửa chữa giấy tờ xuất nhập cảnh.\n4. Sử dụng giấy tờ xuất nhập cảnh trái quy định của pháp luật, làm ảnh hưởng xấu đến uy tín hoặc gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước.\n5. Lợi dụng xuất cảnh, nhập cảnh để xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội của Việt Nam, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức hoặc tính mạng, sức khỏe, quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân.\n6. Xuất cảnh, nhập cảnh trái phép; tổ chức, môi giới, giúp đỡ, chứa chấp, che giấu, tạo điều kiện cho người khác xuất cảnh, nhập cảnh trái phép; qua lại biên giới quốc gia mà không làm thủ tục theo quy định.\n7. Cản trở, chống người thi hành công vụ trong việc cấp giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc kiểm soát xuất nhập cảnh.\n8. Nhũng nhiễu, gây phiền hà, tự đặt thêm các loại giấy tờ, phí, lệ phí, kéo dài thời hạn khi giải quyết các thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh; cản trở công dân thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật này.\n9. Cấp giấy tờ xuất nhập cảnh không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng; không ngăn chặn theo thẩm quyền hành vi vi phạm pháp luật về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.\n10. Hủy hoại, làm sai lệch, làm lộ thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam; khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam trái quy định của pháp luật.\n11. Thu giữ, không cấp giấy tờ xuất nhập cảnh, tạm hoãn xuất cảnh, giải quyết xuất cảnh trái quy định của pháp luật.", "header": "['Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 2019'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 353, "lower_segmented_text": "điều 4 . các hành_vi bị nghiêm_cấm \n 1 . cố_ý cung_cấp thông_tin sai sự_thật để được cấp , gia_hạn , khôi_phục hoặc về báo mất giấy_tờ xuất nhập_cảnh . \n 2 . làm giả , sử_dụng giấy_tờ xuất nhập_cảnh giả để xuất_cảnh , nhập_cảnh hoặc đi_lại , cư_trú ở nước_ngoài . \n 3 . tặng , cho , mua , bán , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , nhận cầm_cố giấy_tờ xuất nhập_cảnh ; hủy_hoại , tẩy xóa , sửa_chữa giấy_tờ xuất nhập_cảnh . \n 4 . sử_dụng giấy_tờ xuất nhập_cảnh trái quy_định của pháp_luật , làm ảnh_hưởng xấu đến uy_tín hoặc gây thiệt_hại đến lợi_ích của nhà_nước . \n 5 . lợi_dụng xuất_cảnh , nhập_cảnh để xâm_phạm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội của việt_nam , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc tính_mạng , sức_khỏe , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân . \n 6 . xuất_cảnh , nhập_cảnh trái_phép ; tổ_chức , môi_giới , giúp_đỡ , chứa_chấp , che_giấu , tạo điều_kiện cho người khác xuất_cảnh , nhập_cảnh trái_phép ; qua_lại biên_giới quốc_gia mà không làm thủ_tục theo quy_định . \n 7 . cản_trở , chống người thi_hành công_vụ trong việc cấp giấy_tờ xuất nhập_cảnh hoặc kiểm_soát xuất nhập_cảnh . \n 8 . nhũng_nhiễu , gây phiền_hà , tự đặt thêm các loại giấy_tờ , phí , lệ_phí , kéo_dài thời_hạn khi giải_quyết các thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh ; cả