Document ID: 209666

Title: QUY ĐỊNH TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO THƯƠNG TÍCH, BỆNH, TẬT VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật lao động số 10/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Benzen nghề nghiệp Tổn thương cơ thể Tỷ lệ (%) Thời gian bảo đảm 1. Giảm Bạch cầu 1 năm 1.1. Mức độ 1 (nhẹ) 11 - 15 1.2. Mức độ 2 (vừa) 21 - 25 1.3. Mức độ 3 (nặng) 31 - 35 1.4. Mức độ 4 (rất nặng) 51 - 55 2. Giảm dòng hồng cầu đơn thuần (thiếu máu) 1 năm 2.1. Mức độ 1 (nhẹ) 11 - 15 2.2. Mức độ 2 (vừa) 26 - 30 2.3. Mức độ 3 (nặng) 41 - 45 2.4. Mức độ 4 (rất nặng) 61 - 65 3. Giảm Tiểu cầu 3.1. Mức độ 1 (nhẹ) 11 - 15 3.2. Mức độ 2 (vừa) 21 - 25 3.3. Mức độ 3 (nặng) 31 - 35 3.4. Mức độ 4 (rất nặng) 41 - 45 4. Suy tủy 2 năm - Giảm một dòng tế bào máu: Áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng tại các Mục 1, 2, 3. - Giảm từ hai dòng trở lên: Tỷ lệ được tính bằng tổng tỷ lệ các tổn thương tương ứng tại các Mục 1, 2, 3 (cộng lùi). 5. Bệnh bạch cầu cấp (Lexemi) 10 năm 5.1. Điều trị đạt lui bệnh hoàn toàn 61 5.2. Điều trị không đạt lui bệnh hoàn toàn hoặc tái phát 71 - 73 5.3. Không đáp ứng điều trị 91 Ghi chú: Bệnh tăng sinh lympho mạn ác tính nếu có biến chứng thì tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ các giai đoạn cộng lùi với tỷ lệ biến chứng của các cơ quan, bộ phận liên quan.", "header": "['Thông tư liên tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 296, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bảng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do bệnh nhiễm_độc benzen nghề_nghiệp tổn_thương cơ_thể tỷ_lệ ( % ) thời_gian bảo_đảm 1 . giảm bạch_cầu 1 năm 1.1 . mức_độ 1 ( nhẹ ) 11 - 15 1.2 . mức_độ 2 ( vừa ) 21 - 25 1.3 . mức_độ 3 ( nặng ) 31 - 35 1.4 . mức_độ 4 ( rất nặng ) 51 - 55 2 . giảm dòng hồng_cầu đơn_thuần ( thiếu máu ) 1 năm 2.1 . mức_độ 1 ( nhẹ ) 11 - 15 2.2 . mức_độ 2 ( vừa ) 26 - 30 2.3 . mức_độ 3 ( nặng ) 41 - 45 2.4 . mức_độ 4 ( rất nặng ) 61 - 65 3 . giảm tiểu_cầu 3.1 . mức_độ 1 ( nhẹ ) 11 - 15 3.2 . mức_độ 2 ( vừa ) 21 - 25 3.3 . mức_độ 3 ( nặng ) 31 - 35 3.4 . mức_độ 4 ( rất nặng ) 41 - 45 4 . suy tủy 2 năm - giảm một dòng tế_bào máu : áp_dụng tỷ_lệ tổn_thương tương_ứng tại các mục 1 , 2 , 3 . - giảm từ hai dòng trở lên : tỷ_lệ được tính bằng tổng_tỷ_lệ các tổn_thương tương_ứng tại các mục 1 , 2 , 3 ( cộng lùi ) . 5 . bệnh bạch_cầu cấp ( lexemi ) 10 năm 5.1 . điều_trị đạt lui bệnh hoàn_toàn 61 5.2 . điều_trị không đạt lui bệnh hoàn_toàn hoặc tái_phát 71 - 73 5.3 . không đáp_ứng điều_trị 91 ghi_chú : bệnh tăng sinh lympho mạn ác_tính nếu có biến_chứng thì tỷ_lệ được tính bằng tỷ_lệ các giai_đoạn cộng lùi với tỷ_lệ biến_chứng của các cơ_quan , bộ_phận liên_quan .", "pointer_link": "['Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Asen nghề nghiệp Tổn thương cơ thể Tỷ lệ (%) Thời gian bảo đảm 1. Tổn thương dầy sừng lòng bàn tay hoặc chân một bên 3 tháng 1.1. Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể 5 - 9 1.2. Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể 11 - 15 1.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể 16 - 20 1.4. Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể 21 - 25 2. Sạm da 3 tháng 2.1. Vùng mặt, cổ 2.1.1. Diện tích tổn thương dưới 1% diện tích cơ thể 1 - 4 2.1.2. Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể 5 - 9 2.1.3. Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể 11- 15 2.1.4. Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể 16 - 20 2.2. Vùng lưng - ngực - bụng 2.2.1. Diện tích tổn thương dưới 1% diện tích cơ thể 1 - 4 2.2.2. Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể 5 - 9 2.2.3. Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể 11 - 15 2.2.4. Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể 16 - 20 2.2.5. Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể 21 - 25 2.2.6. Diện tích tổn thương từ 27% đến 36% diện tích cơ thể 26 - 30 2.3. Chi trên hoặc chi dưới một bên 2.3.1. Diện tích tổn thương dưới 1% diện tích cơ thể 1- 4 2.3.2. Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể 5 - 9 2.3.3. Diện tích tổn thương từ 4% đến 8% diện tích cơ thể 11 - 15 2.3.4. Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể 16 - 20 3. Viêm loét mũi 1 tháng 3.1. Viêm loét mũi chưa gây biến chứng thủng vách ngăn 5 - 9 3.2. Thủng vách ngăn 11-15 4. Viêm kết mạc, viêm bờ mi mắt mạn tính 1 - 3 1 tháng 5. Liệt do viêm đa dây thần kinh 6 tháng 5.1. Liệt hai tay hoặc hai chân 5.1.1. Mức độ nhẹ 36 - 40 5.1.2. Mức độ vừa 61- 65 5.1.3. Mức độ nặng 76 - 80 5.1.4. Liệt hoàn toàn 86 - 90 5.2. Liệt một tay hoặc một chân 5.2.1. Mức độ nhẹ 21 - 25 5.2.2. Mức độ vừa 36 - 40 5.2.3. Mức độ nặng 51 - 55 5.2.4. Liệt hoàn toàn 61 - 65 6. Ung thư da nguyên phát 30 năm 6.1. Điều trị hoặc đã phẫu thuật hiện tại ổn định. 41 - 45 6.2. Đã phẫu thuật kết quả xấu hoặc không có chỉ định phẫu thuật 71 6.3. Đã di căn: Tùy tổn thương áp dụng Mục 6.1 hoặc 6.2 cộng lùi tỷ lệ cơ quan bộ phận bị di căn 7. Ung thư phổi 30 năm 7.1. Điều trị nội khoa: 7.1.1. Chưa di căn, không rối loạn thông khí phổi 61 - 65 7.1.2. Chưa di căn, có rối loạn thông khí phổi 71 - 75 7.1.3. Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, không rối loạn thông khí phổi và/hoặc tâm phế mạn tính 81 - 85 7.1.4. Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, Áp dụng tỷ lệ Mục 7.1.2 cộng lùi tỷ lệ tổn thương các cơ quan, bộ phận di căn và/hoặc biến chứng 7.2. Điều trị phẫu thuật: 7.2.1. Kết quả tốt (cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng ...) 61 - 65 7.2.2. Kết quả không tốt 81 - 85 8. Ung thư gan 30 năm 8.1. Ung thư gan chưa phẫu thuật 71 8.2. Ung thư gan đã phẫu thuật cắt gan: Tỷ lệ Mục 8.1 cộng lùi tỷ lệ phẫu thuật tương ứng trong các mục sau: 8.2.1. Cắt bỏ một phân thùy gan phải hoặc phân thùy IV 46 - 50 8.2.2. Cắt bỏ gan trái hoặc gan phải 61 8.2.3. Cắt bỏ gan phải có rối loạn chức năng gan 71 9. Ung thư xương sàng 30 năm 9.1. Giai đoạn 1 51 - 55 9.2. Giai đoạn 2 61 - 65 9.3. Giai đoạn 3 71 - 75 9.4. Giai đoạn 4 81", "header": "['Thông tư liên tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 768, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bảng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do bệnh nhiễm_độc asen nghề_nghiệp tổn_thương cơ_thể tỷ_lệ ( % ) thời_gian bảo_đảm 1 . tổn_thương dầy sừng lòng bàn_tay hoặc chân một bên 3 tháng 1.1 . diện_tích tổn_thương dưới 0,5 % diện_tích cơ_thể 5 - 9 1.2 . diện_tích tổn_thương từ 0,5 % đến dưới 1 % diện_tích cơ_thể 11 - 15 1.3 . diện_tích tổn_thương từ 1 % đến 4 % diện_tích cơ_thể 16 - 20 1.4 . diện_tích tổn_thương từ 5 % đến 8 % diện_tích cơ_thể 21 - 25 2 . sạm da 3 tháng 2.1 . vùng mặt , cổ 2.1.1 . diện_tích tổn_thương dưới 1 % diện_tích cơ_thể 1 - 4 2.1.2 . diện_tích tổn_thương từ 1 % đến dưới 1,5 % diện_tích cơ_thể 5 - 9 2.1.3 . diện_tích tổn_thương từ 1,5 % đến 3 % diện_tích cơ_thể 11 - 15 2.1.4 . diện_tích tổn_thương từ trên 3 % diện_tích cơ_thể 16 - 20 2.2 . vùng lưng - ngực - bụng 2.2.1 . diện_tích tổn_thương dưới 1 % diện_tích cơ_thể 1 - 4 2.2.2 . diện_tích tổn_thương từ 1 % đến 4 % diện_tích cơ_thể 5 - 9 2.2.3 . diện_tích tổn_thương từ 5 % đến 8 % diện_tích cơ_thể 11 - 15 2.2.4 . diện_tích tổn_thương từ 9 % đến 17 % diện_tích cơ_thể 16 - 20 2.2.5 . diện_tích tổn_thương từ 18 % đến 27 % diện_tích cơ_thể 21 - 25 2.2.6 . diện_tích tổn_thương từ 27 % đến 36 % diện_tích cơ_thể 26 - 30 2.3 . chi trên hoặc chi dưới một bên 2.3.1 . diện_tích tổn_thương dưới 1 % diện_tích cơ_thể 1 - 4 2.3.2 . diện_tích tổn_thương từ 1 % đến 4 % diện_tích cơ_thể 5 - 9 2.3.3 . diện_tích tổn_thương từ 4 % đến 8 % diện_tích cơ_thể 11 - 15 2.3.4 . diện_tích tổn_thương từ 9 % đến 18 % diện_tích cơ_thể 16 - 20 3 . viêm loét mũi 1 tháng 3.1 . viêm loét mũi chưa gây biến_chứng thủng vách ngăn 5 - 9 3.2 . thủng vách ngăn 11 - 15 4 . viêm kết_mạc , viêm bờ mi mắt mạn tính 1 - 3 1 tháng 5 . liệt do viêm đa dây thần_kinh 6 tháng 5.1 . liệt hai tay hoặc hai chân 5.1.1 . mức_độ nhẹ 36 - 40 5.1.2 . mức_độ vừa 61 - 65 5.1.3 . mức_độ nặng 76 - 80 5.1.4 . liệt hoàn_toàn 86 - 90 5.2 . liệt một tay hoặc một chân 5.2.1 . mức_độ nhẹ 21 - 25 5.2.2 . mức_độ vừa 36 - 40 5.2.3 . mức_độ nặng 51 - 55 5.2.4 . liệt hoàn_toàn 61 - 65 6 . ung_thư da nguyên_phát 30 năm 6.1 . điều_trị hoặc đã phẫu