Document ID: 294746

Title: QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA, CẤP VÀ QUẢN LÝ VIỆC CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia; thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia; đổi, cấp lại, hủy bỏ và thu hồi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề; người đề nghị cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc công nhận, cấp, cấp lại, đổi, hủy bỏ, thu hồi và quản lý cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.", "header": "['Thông tư 38/2015/TT-BLĐTBXH quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; thẩm_quyền , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục công_nhận , cấp và quản_lý việc cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; đổi , cấp lại , hủy_bỏ và thu_hồi chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức đánh_giá kỹ_năng nghề ; người đề_nghị cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc công_nhận , cấp , cấp lại , đổi , hủy_bỏ , thu_hồi và quản_lý cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Chương II. CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA\nĐiều 3. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia\n1. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia là chứng nhận một người lao động có đủ khả năng thực hiện các công việc đạt yêu cầu ở một bậc trình độ kỹ năng của một nghề.\n2. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia gồm có 05 (năm) loại được phân theo 05 (năm) bậc, từ bậc I đến bậc V, cụ thể như sau:\na) Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc I;\nb) Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc II;\nc) Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc III;\nd) Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc IV;\nđ) Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc V.\n3. Hình thức và nội dung của chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo Mẫu tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 4. Quy định số hiệu trên chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia\n1. Số hiệu chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia gồm có: số thứ tự, mã hiệu vùng và năm cấp chứng chỉ.\n2. Cách đánh số thứ tự và mã hiệu vùng của số hiệu chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 38/2015/TT-BLĐTBXH quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "chương ii . chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia \n điều 3 . chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia \n 1 . chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia là chứng_nhận một người lao_động có đủ khả_năng thực_hiện các công_việc đạt yêu_cầu ở một bậc trình_độ kỹ_năng của một nghề . \n 2 . chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia gồm có 05 ( năm ) loại được phân theo 05 ( năm ) bậc , từ bậc i đến bậc v , cụ_thể như sau : \n a ) chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc i ; \n b ) chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc ii ; \n c ) chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc iii ; \n d ) chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc iv ; \n đ ) chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc v . \n 3 . hình_thức và nội_dung của chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia theo mẫu tại phụ_lục 01 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n điều 4 . quy_định số_hiệu trên chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia \n 1 . số_hiệu chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia gồm có : số thứ_tự , mã_hiệu vùng và năm cấp chứng_chỉ . \n 2 . cách đánh_số thứ_tự và mã_hiệu vùng của số_hiệu chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia theo quy_định tại phụ_lục 02 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II']"}, {"full_text": "Điều 5. Thẩm quyền công nhận và cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thực hiện việc công nhận và cấp, đổi, cấp lại và hủy bỏ, thu hồi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.", "header": "['Thông tư 38/2015/TT-BLĐTBXH quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương III. CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 5 . thẩm_quyền công_nhận và cấp , đổi , cấp lại chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia . bộ lao_động - thương_binh và xã_hội là cơ_quan thực_hiện việc công_nhận và cấp , đổi , cấp lại và hủy_bỏ , thu_hồi chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương III' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia\n1. Hồ sơ đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho người lao động tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đạt yêu cầu bao gồm:\na) Văn bản đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề theo Mẫu 01, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Danh sách đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho những người đạt yêu cầu theo Mẫu 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư này và đính kèm theo từng người có tên trong danh sách 01 (một) ảnh màu nền màu trắng cỡ 03 x 04 cm kiểu chứng minh nhân dân của người đó;\nc) Quyết định của người đứng đầu tổ chức đánh giá kỹ năng nghề công nhận kết quả đánh giá của ban giám khảo có kèm theo bản tổng hợp kết quả điểm bài kiểm tra kiến thức, bài kiểm tra thực hành của người lao động tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia do ban giám khảo lập với đầy đủ thành viên trong ban giám khảo ký tên xác nhận kết quả đánh giá.\n2. Hồ sơ đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề cho người đạt huy chương tại hội thi tay nghề thế giới, hội thi tay nghề ASEAN và người đạt một trong các giải nhất, nhì, ba tại hội thi tay nghề quốc gia của Ban tổ chức thi tay nghề thực hiện theo Mẫu 01, Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 38/2015/TT-BLĐTBXH quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương III. CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "điều 6 . hồ_sơ đề_nghị công_nhận và cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia \n 1 . hồ_sơ đề_nghị công_nhận và cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia cho người lao_động tham_dự đánh_giá , cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đạt yêu_cầu bao_gồm : \n a ) văn_bản đề_nghị công_nhận và cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề của tổ_chức đánh_giá kỹ_năng nghề theo mẫu 01 , phụ_lục 03 ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) danh_sách đề_nghị công_nhận và cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia cho những người đạt yêu_cầu theo mẫu 02 , phụ_lục 03 ban_hành kèm theo thông_tư này và đính kèm theo từng người có tên trong danh_sách 01 ( một ) ảnh màu nền màu trắng cỡ 03 x 04 cm kiểu chứng_minh nhân_dân của người đó ; \n c ) quyết_định của người đứng đầu tổ_chức đánh_giá kỹ_năng nghề công_nhận kết_quả đánh_giá của ban giám_khảo có kèm theo bản tổng_hợp kết_quả điểm bài kiểm_tra kiến_thức , bài kiểm_tra thực_hành của người lao_động tham_dự đánh_giá , cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia do ban giám_khảo lập với đầy_đủ thành_viên trong ban giám_khảo ký_tên xác_nhận kết_quả đánh_giá . \n 2 . hồ_sơ đề_nghị công_nhận và cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề cho người đạt huy_chương tại hội thi tay_nghề thế_giới , hội thi tay_nghề asean và người đạt một trong các giải nhất , nhì , ba tại hội thi tay_nghề quốc_gia của ban tổ_chức thi tay_nghề thực_hiện theo mẫu 01 , phụ_lục 04 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương III' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Hồ sơ đề nghị đổi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia. Hồ sơ đề nghị đổi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia quy định tại Điều 3 của Thông tư này cho người đã được cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia trước ngày 15 tháng 5 năm 2015, gồm có:\n1. Tờ khai đề nghị đổi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo Mẫu 02, Phụ lục 04 ban hành kèm Thông tư này và 01 (một) ảnh màu nền màu trắng cỡ 03 x 04 cm kiểu chứng min