Document ID: 437037

Title: QUY ĐỊNH VỀ GIẢI QUYẾT TRƯỜNG HỢP NGƯỜI ĐƯỢC THA TÙ TRƯỚC THỜI HẠN CÓ ĐIỀU KIỆN, NGƯỜI ĐƯỢC HOÃN CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ, NGƯỜI ĐƯỢC HƯỞNG ÁN TREO, CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ THAY ĐỔI NƠI CƯ TRÚ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi hành án hình sự năm 2019;
Căn cứ Luật Cư trú năm 2006 (sửa đổi, bổ sung năm 2013);
Căn cứ Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định:\n1. Các trường hợp thay đổi nơi cư trú đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ (sau đây gọi chung là người chấp hành án).\n2. Thực hiện giải quyết trường hợp người chấp hành án thay đổi nơi cư trú.\n3. Thực hiện quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù; giám sát, giáo dục người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ (sau đây gọi chung là quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án) khi thay đổi nơi cư trú.", "header": "['Thông tư 64/2019/TT-BCA quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định : \n 1 . các trường_hợp thay_đổi nơi cư_trú đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , người được hoãn chấp_hành án phạt tù , người được hưởng án_treo , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ( sau đây gọi chung là người chấp_hành án ) . \n 2 . thực_hiện giải_quyết trường_hợp người chấp_hành án thay_đổi nơi cư_trú . \n 3 . thực_hiện quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , người được hoãn chấp_hành án phạt tù ; giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ( sau đây gọi chung là quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án ) khi thay_đổi nơi cư_trú .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với\n1. Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã và Công an các đơn vị, địa phương.\n2. Người chấp hành án.\n3. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan trong thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án.", "header": "['Thông tư 64/2019/TT-BCA quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với \n 1 . cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ công_an , cơ_quan thi_hành án hình_sự công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự công_an cấp huyện , ủy_ban nhân_dân cấp xã , công_an cấp xã và công_an các đơn_vị , địa_phương . \n 2 . người chấp_hành án . \n 3 . cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức có liên_quan trong thực_hiện quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các trường hợp được xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú. Người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú nếu đảm bảo các yêu cầu sau:\n1. Bảo đảm các yêu cầu theo quy định của pháp luật về cư trú.\n2. Có lý do chính đáng mà phải thay đổi nơi cư trú, thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Đang sinh sống cùng gia đình mà gia đình chuyển cư trú sang nơi khác;\nb) Chuyển đến nơi cư trú với vợ hoặc chồng sau khi kết hôn; chuyển nơi cư trú khác sau khi ly hôn;\nc) Chuyển đến nơi cư trú cùng cha, mẹ, ông, bà, con để thực hiện nghĩa vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trong trường hợp cha, mẹ, ông, bà, con bị bệnh hiểm nghèo mà không có người khác chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc trường hợp già yếu không nơi nương tựa;\nd) Chuyển đến nơi cư trú khác để đảm bảo việc công tác, học tập;\nđ) Không còn nơi cư trú vì bị giải tỏa, thiên tai, hỏa hoạn, địch họa;\ne) Buộc phải bán nhà để khắc phục hậu quả hoặc đảm bảo cuộc sống;\ng) Vì lý do dịch bệnh hoặc đảm bảo yêu cầu về quốc phòng an ninh;\nh) Các trường hợp khác do Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an quyết định.\n3. Nơi cư trú chuyển đến phải có địa chỉ cụ thể, rõ ràng, ổn định lâu dài.\n4. Việc giải quyết thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án phải đảm bảo không làm ảnh hưởng đến an ninh, trật tự; đảm bảo yêu cầu của công tác quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án và việc ổn định cuộc sống, hòa nhập cộng đồng của người chấp hành án.", "header": "['Thông tư 64/2019/TT-BCA quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 291, "lower_segmented_text": "điều 3 . các trường_hợp được xem_xét , giải_quyết thay_đổi nơi cư_trú . người chấp_hành án được xem_xét , giải_quyết thay_đổi nơi cư_trú nếu đảm_bảo các yêu_cầu sau : \n 1 . bảo_đảm các yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . \n 2 . có_lý_do chính_đáng mà phải thay_đổi nơi cư_trú , thuộc một trong các trường_hợp sau : \n a ) đang sinh_sống cùng gia_đình mà gia_đình chuyển cư_trú sang nơi khác ; \n b ) chuyển đến nơi cư_trú với vợ hoặc chồng sau khi kết_hôn ; chuyển nơi cư_trú khác sau khi ly_hôn ; \n c ) chuyển đến nơi cư_trú cùng cha , mẹ , ông , bà , con để thực_hiện nghĩa_vụ chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp cha , mẹ , ông , bà , con bị bệnh hiểm_nghèo mà không có người khác chăm_sóc , nuôi_dưỡng hoặc trường_hợp già_yếu không nơi nương_tựa ; \n d ) chuyển đến nơi cư_trú khác để đảm_bảo việc công_tác , học_tập ; \n đ ) không còn nơi cư_trú vì bị giải_tỏa , thiên_tai , hỏa_hoạn , địch_họa ; \n e ) buộc phải bán nhà để khắc_phục hậu_quả hoặc đảm_bảo cuộc_sống ; \n g ) vì lý_do dịch_bệnh hoặc đảm_bảo yêu_cầu về quốc_phòng an_ninh ; \n h ) các trường_hợp khác do cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ công_an quyết_định . \n 3 . nơi cư_trú chuyển đến phải có địa_chỉ cụ_thể , rõ_ràng , ổn_định lâu_dài . \n 4 . việc giải_quyết thay_đổi nơi cư_trú của người chấp_hành án phải đảm_bảo không làm ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự ; đảm_bảo yêu_cầu của công_tác quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án và việc ổn_định cuộc_sống , hòa_nhập cộng_đồng của người chấp_hành án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Công an cấp xã nơi đang thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án (nơi đi) hướng dẫn người chấp hành án viết đơn xin thay đổi nơi cư trú, nộp cho Công an cấp xã. Đơn xin thay đổi nơi cư trú phải nêu rõ lý do thay đổi nơi cư trú.", "header": "['Thông tư 64/2019/TT-BCA quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương II. GIẢI QUYẾT VIỆC THAY ĐỔI NƠI CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI CHẤP HÀNH ÁN'\n 'Điều 4. Tiếp nhận, giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 1 . công_an cấp xã nơi đang thực_hiện quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án ( nơi đi ) hướng_dẫn người chấp_hành án viết đơn xin thay_đổi nơi cư_trú , nộp cho công_an cấp xã . đơn xin thay_đổi nơi cư_trú phải nêu rõ lý_do thay_đổi nơi cư_trú .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án, Công an cấp xã nơi đi tham mưu với Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện về trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú, gửi kèm đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án.", "header": "['Thông tư 64/2019/TT-BCA quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương II. GIẢI QUYẾT VIỆC THAY ĐỔI NƠI CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI CHẤP HÀNH ÁN'\n 'Điều 4. Tiếp nhận, giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án']", "le