Document ID: 272352

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.\n2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng (bao gồm cả hợp đồng xây dựng giữa nhà đầu tư thực hiện dự án BOT, BTO, BT và PPP với nhà thầu thực hiện các gói thầu của dự án) sau:\na) Dự án đầu tư xây dựng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập;\nb) Dự án đầu tư xây dựng của doanh nghiệp nhà nước;\nc) Dự án đầu tư xây dựng không thuộc quy định tại Điểm a, b Khoản này có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án; Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định tại Nghị định này.\n3. Đối với hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), nếu điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có những quy định khác với các quy định tại Nghị định này thì thực hiện theo các quy định của Điều ước quốc tế đó.", "header": "['Nghị định 37/2015/NĐ-CP hướng dẫn về hợp đồng xây dựng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc xác_lập và quản_lý thực_hiện hợp_đồng xây_dựng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng ( bao_gồm cả hợp_đồng xây_dựng giữa nhà đầu_tư thực_hiện dự_án bot , bto , bt và ppp với nhà_thầu thực_hiện các gói_thầu của dự_án ) sau : \n a ) dự_án đầu_tư xây_dựng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , đơn_vị thuộc lực_lượng vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n b ) dự_án đầu_tư xây_dựng của doanh_nghiệp nhà_nước ; \n c ) dự_án đầu_tư xây_dựng không thuộc quy_định tại điểm a , b khoản này có sử_dụng vốn nhà_nước , vốn của doanh_nghiệp nhà_nước từ 30 % trở lên hoặc dưới 30 % nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu_tư của dự_án ; khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng các nguồn vốn khác áp_dụng quy_định tại nghị_định này . \n 3 . đối_với hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án sử_dụng nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( gọi tắt là oda ) , nếu điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có những quy_định khác với các quy_định tại nghị_định này thì thực_hiện theo các quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.\n2. Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu chính.\n3. Bên nhận thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính khi bên giao thầu là chủ đầu tư; là nhà thầu phụ khi bên giao thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính. Bên nhận thầu có thể là liên danh các nhà thầu.\n4. Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản và mối quan hệ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng.\n5. Điều kiện cụ thể của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng để cụ thể hóa, bổ sung một số quy định của điều kiện chung của hợp đồng xây dựng,\n6. Phụ lục của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng để quy định chi tiết, làm rõ, sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của hợp đồng xây dựng.\n7. Ngày làm việc trong Nghị định này được hiểu là các ngày theo dương lịch, trừ ngày chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật.\n8. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình gói thầu xây dựng và các công tác thi công, giám sát, nghiệm thu công trình xây dựng.\n9. Thiết kế FEED là thiết kế kỹ thuật tổng thể được triển khai theo thông lệ quốc tế để làm cơ sở triển khai thiết kế chi tiết.\n10. Phạm vi công việc được quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định này.\n11. Nhà thầu chính là nhà thầu trực tiếp ký kết hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư xây dựng.\n12. Nhà thầu phụ là nhà thầu ký kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu chính hoặc tổng thầu.\n13. Nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài hoặc cá nhân mang quốc tịch nước ngoài tham gia ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng tại Việt Nam. Nhà thầu nước ngoài có thể là nhà thầu chính, tổng thầu hoặc nhà thầu phụ.", "header": "['Nghị định 37/2015/NĐ-CP hướng dẫn về hợp đồng xây dựng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 384, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . hợp_đồng xây_dựng là hợp_đồng dân_sự được thỏa_thuận bằng văn_bản giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu để thực_hiện một phần hay toàn_bộ công_việc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . \n 2 . bên giao_thầu là chủ đầu_tư hoặc đại_diện của chủ đầu_tư hoặc tổng_thầu hoặc nhà_thầu chính . \n 3 . bên nhận_thầu là tổng_thầu hoặc nhà_thầu chính khi bên giao_thầu là chủ đầu_tư ; là nhà_thầu phụ khi bên giao_thầu là tổng_thầu hoặc nhà_thầu chính . bên nhận_thầu có_thể là liên_danh các nhà_thầu . \n 4 . điều_kiện chung của hợp_đồng xây_dựng là tài_liệu kèm theo hợp_đồng_quy_định quyền , nghĩa_vụ cơ_bản và mối quan_hệ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng . \n 5 . điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng xây_dựng là tài_liệu kèm theo hợp_đồng để cụ_thể_hóa , bổ_sung một_số quy_định của điều_kiện chung của hợp_đồng xây_dựng , \n 6 . phụ_lục của hợp_đồng xây_dựng là tài_liệu kèm theo hợp_đồng xây_dựng để quy_định chi_tiết , làm rõ , sửa_đổi , bổ_sung một_số điều_khoản của hợp_đồng xây_dựng . \n 7 . ngày làm_việc trong nghị_định này được hiểu là các ngày theo dương_lịch , trừ ngày chủ_nhật , ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định của pháp_luật . \n 8 . chỉ_dẫn kỹ_thuật là tập_hợp các yêu_cầu kỹ_thuật dựa trên các quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn được áp_dụng cho công_trình , thiết_kế xây_dựng công_trình để hướng_dẫn , quy_định về vật_liệu , sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng cho công_trình gói_thầu xây_dựng và các công_tác thi_công , giám_sát , nghiệm_thu công_trình xây_dựng . \n 9 . thiết_kế feed là thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể được triển_khai theo thông_lệ quốc_tế để làm cơ_sở triển_khai thiết_kế chi_tiết . \n 10 . phạm_vi công_việc được quy_định tại khoản 1 điều 12 nghị_định này . \n 11 . nhà_thầu chính là nhà_thầu trực_tiếp ký_kết_hợp_đồng xây_dựng với chủ đầu_tư xây_dựng . \n 12 . nhà_thầu phụ là nhà_thầu ký_kết_hợp_đồng xây_dựng với nhà_thầu chính hoặc tổng_thầu . \n 13 . nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_gia ký_kết và quản_lý thực_hiện hợp_đồng xây_dựng tại việt_nam . nhà_thầu nước_ngoài có_thể là nhà_thầu chính , tổng_thầu hoặc nhà_thầu phụ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau:\na) Hợp đồng tư vấn xây dựng (viết tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng;\nb) Hợp đồng thi công xây dựng công trình (viết tắt là hợp đồng thi công xây dựng) là hợp đồng để thực hiện việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hoặc phần việc xây dựng theo thiết kế xây dựng công trình; hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng công trình là hợp đồng thi công xây dựng để thực hiện tất cả các công trình của một dự án đầu tư;\nc) Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ (viết tắt là hợp đồng cun