Document ID: 7022

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 13. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả\n1. Tổ chức, cá nhân có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả gồm người trực tiếp sáng tạo ra tác phẩm và chủ sở hữu quyền tác giả quy định tại các điều từ Điều 37 đến Điều 42 của Luật này.\n2. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả quy định tại khoản 1 Điều này gồm tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có tác phẩm được công bố lần đầu tiên tại Việt Nam mà chưa được công bố ở bất kỳ nước nào hoặc được công bố đồng thời tại Việt Nam trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày tác phẩm đó được công bố lần đầu tiên ở nước khác; tổ chức, cá nhân nước ngoài có tác phẩm được bảo hộ tại Việt Nam theo điều ước quốc tế về quyền tác giả mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.", "header": "['Luật Sở hữu trí tuệ 2005'\n 'Chương I. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN'\n 'Mục 1. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 13 . tác_giả , chủ sở_hữu quyền tác_giả có tác_phẩm được bảo_hộ quyền tác_giả \n 1 . tổ_chức , cá_nhân có tác_phẩm được bảo_hộ quyền tác_giả gồm người trực_tiếp sáng_tạo ra tác_phẩm và chủ sở_hữu quyền tác_giả quy_định tại các điều từ điều 37 đến điều 42 của luật này . \n 2 . tác_giả , chủ sở_hữu quyền tác_giả quy_định tại khoản 1 điều này gồm tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại việt_nam mà chưa được công_bố ở bất_kỳ nước nào hoặc được công_bố đồng_thời tại việt_nam trong thời_hạn ba mươi ngày , kể từ ngày tác_phẩm đó được công_bố lần đầu_tiên ở nước khác ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại việt nam theo điều_ước quốc_tế về quyền tác_giả mà cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1' 'Điều 13']"}, {"full_text": "Điều 14. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả\n1. Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học được bảo hộ bao gồm:\na) Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình và tác phẩm khác được thể hiện dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác;\nb) Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác;\nc) Tác phẩm báo chí;\nd) Tác phẩm âm nhạc;\nđ) Tác phẩm sân khấu;\ne) Tác phẩm điện ảnh và tác phẩm được tạo ra theo phương pháp tương tự (sau đây gọi chung là tác phẩm điện ảnh);\ng) Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng;\nh) Tác phẩm nhiếp ảnh;\ni) Tác phẩm kiến trúc;\nk) Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, công trình khoa học;\nl) Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian;\nm) Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu.\n2. Tác phẩm phái sinh chỉ được bảo hộ theo quy định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương hại đến quyền tác giả đối với tác phẩm được dùng để làm tác phẩm phái sinh.\n3. Tác phẩm được bảo hộ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác giả trực tiếp sáng tạo bằng lao động trí tuệ của mình mà không sao chép từ tác phẩm của người khác.\n4. Chính phủ hướng dẫn cụ thể về các loại hình tác phẩm quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Luật Sở hữu trí tuệ 2005'\n 'Chương I. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN'\n 'Mục 1. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ']", "len_tokenizer": 228, "lower_segmented_text": "điều 14 . các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền tác_giả \n 1 . tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : \n a ) tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; \n b ) bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; \n c ) tác_phẩm báo_chí ; \n d ) tác_phẩm âm_nhạc ; \n đ ) tác_phẩm sân_khấu ; \n e ) tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; \n g ) tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; \n h ) tác_phẩm nhiếp_ảnh ; \n i ) tác_phẩm kiến_trúc ; \n k ) bản họa_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , công_trình khoa_học ; \n l ) tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; \n m ) chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . \n 2 . tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 điều này nếu không gây phương_hại đến quyền tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . \n 3 . tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . \n 4 . chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1' 'Điều 14']"}, {"full_text": "Điều 15. Các đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả\n1. Tin tức thời sự thuần tuý đưa tin.\n2. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính, văn bản khác thuộc lĩnh vực tư pháp và bản dịch chính thức của văn bản đó.\n3. Quy trình, hệ thống, phương pháp hoạt động, khái niệm, nguyên lý, số liệu.", "header": "['Luật Sở hữu trí tuệ 2005'\n 'Chương I. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN'\n 'Mục 1. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 15 . các đối_tượng không thuộc phạm_vi bảo_hộ quyền tác_giả \n 1 . tin_tức_thời_sự thuần_tuý đưa tin . \n 2 . văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính , văn_bản khác thuộc lĩnh_vực tư_pháp và bản dịch chính_thức của văn_bản đó . \n 3 . quy_trình , hệ_thống , phương_pháp hoạt_động , khái_niệm , nguyên_lý , số_liệu .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1' 'Điều 15']"}, {"full_text": "Điều 16. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền liên quan\n1. Diễn viên, ca sĩ, nhạc công, vũ công và những người khác trình bày tác phẩm văn học, nghệ thuật (sau đây gọi chung là người biểu diễn).\n2. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu cuộc biểu diễn quy định tại khoản 1 Điều 44 của Luật này.\n3. Tổ chức, cá nhân định hình lần đầu âm thanh, hình ảnh của cuộc biểu diễn hoặc các âm thanh, hình ảnh khác (sau đây gọi là nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình).\n4. Tổ chức khởi xướng và thực hiện việc phát sóng (sau đây gọi là tổ chức phát sóng).", "header": "['Luật Sở hữu trí tuệ 2005'\n 'Chương I. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN'\n 'Mục 2. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 16 . tổ_chức , cá_nhân được bảo_hộ quyền liên_quan \n 1 . diễn_viên , ca_sĩ , nhạc_công , vũ_công và những người khác trình_bày tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ( sau đây gọi chung là người biểu_diễn ) . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân là chủ sở_hữu cuộc biểu_diễn quy_định tại khoản 1 điều 44 của luật này . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân định_hình lần đầu âm_thanh , hình_ảnh của cuộc biểu_diễn hoặc các âm_thanh , hình_ảnh khác ( sau đây gọi là nhà sản_xuất_bản ghi_âm , ghi_hình ) . \n 4 . tổ_chức khởi_xướng và thực_hiện việc phát_sóng ( sau đây gọi là tổ_chức phát_sóng ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 2' 'Điều 16']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cuộc biểu diễn được bảo hộ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:\na) Cuộc biểu diễn do công dân Việt Nam thực hiện tại Việt Nam hoặc nước ngoài;\nb) Cuộc biểu diễn do người nước ngoài thực hiện tại Việt Nam;\nc) Cuộc biểu diễn được định hình trên bản ghi âm, ghi hình được bảo hộ theo quy định tại Điều 30 của Luật này;\nd) Cuộc biểu diễn chưa được định hình trên bản ghi âm, ghi hình mà đã phát sóng được bảo hộ theo quy định tại Điều 31 của Luật này;\nđ) Cuộc biểu diễn được bảo hộ theo điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.", "header": "['Luật Sở hữu trí tuệ 2005'\n 'Chương I. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN'\n 'Mục 2. ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN'\n 'Điều 17. Các đối tượng quyền liên quan được bảo hộ']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cuộc biểu_diễn được bảo_hộ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : \n a ) cuộc biểu_diễn do công_dân việt_nam thực_hiện_tại việt_nam hoặc nước_ngoài ; \n b ) cuộc biểu_diễn do người nước_ngoài thực_hiện_tại việt_nam ; \n c ) cuộc biểu_diễn được định_hình trên bản ghi_âm , ghi_hình được bảo_hộ theo quy_định tại điều 30 của luật này ; \n d ) cuộc biểu_diễn chưa được định_hình trên bản ghi_âm , ghi_hình mà đã phát_sóng được bảo_hộ theo quy_định tại điều 31 của luật này ; \n đ ) cuộc biểu_diễn được bảo_hộ theo điều_ước quốc_tế mà cộng