Document ID: 426375

Title: QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả; thẩm quyền xử phạt; thủ tục xử phạt vi phạm hành chính; việc áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan.\n2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan quy định tại Nghị định này bao gồm:\na) Vi phạm các quy định của pháp luật về thủ tục hải quan;\nb) Vi phạm các quy định của pháp luật về kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;\nc) Vi phạm hành chính về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;\nd) Vi phạm các quy định của pháp luật khác có liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n3. Đối với các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh xảy ra trong lĩnh vực hải quan thì áp dụng quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan.\n4. Các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực hải quan không được quy định tại Nghị định này mà được quy định tại các văn bản pháp luật khác thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại các văn bản đó.", "header": "['Nghị định 128/2020/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 202, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định hành_vi vi_phạm , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ; thẩm_quyền xử_phạt ; thủ_tục xử_phạt vi_phạm hành_chính ; việc áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan . \n 2 . vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan quy_định tại nghị_định này bao_gồm : \n a ) vi_phạm các quy_định của pháp_luật về thủ_tục hải_quan ; \n b ) vi_phạm các quy_định của pháp_luật về kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát hải_quan ; \n c ) vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu ; \n d ) vi_phạm các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan đến hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu . \n 3 . đối_với các hành_vi vi_phạm_quy_định của pháp_luật về quản_lý hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh xảy ra trong lĩnh_vực hải_quan thì áp_dụng quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan . \n 4 . các hành_vi vi_phạm hành_chính liên_quan đến lĩnh_vực hải_quan không được quy_định tại nghị_định này mà được quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại các văn_bản đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.\n2. Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại các Điều 27, 28, 29, 30, 31, 32 Nghị định này.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này.\n4. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này gồm:\na) Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam;\nb) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác;\nc) Tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;\nd) Tổ chức xã hội, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;\nđ) Cơ quan nhà nước có hành vi vi phạm mà hành vi đó không thuộc nhiệm vụ quản lý nhà nước được giao;\ne) Các tổ chức khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 128/2020/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân trong nước ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác . \n 2 . người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_phạt vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại các điều 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 nghị_định này . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại nghị_định này . \n 4 . tổ_chức quy_định tại khoản 1 điều này gồm : \n a ) doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật việt_nam ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại việt_nam ; \n b ) hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác ; \n c ) tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n d ) tổ_chức xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; \n đ ) cơ_quan nhà_nước có hành_vi vi_phạm mà hành_vi đó không thuộc nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước được giao ; \n e ) các tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tình tiết giảm nhẹ\n1. Các tình tiết giảm nhẹ quy định tại Điều 9 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012.\n2. Tang vật vi phạm có trị giá không quá 50% mức tiền phạt tối thiểu của khung tiền phạt đối với hành vi vi phạm.", "header": "['Nghị định 128/2020/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 3 . tình_tiết_giảm nhẹ \n 1 . các tình_tiết_giảm nhẹ quy_định tại điều 9 luật xử_lý vi_phạm hành_chính năm 2012 . \n 2 . tang_vật vi_phạm có trị_giá không quá 50 % mức tiền phạt tối_thiểu của khung tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan\n1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế:\na) Đối với vi phạm hành chính là hành vi trốn thuế chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự, hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu thì thời hiệu xử phạt là 05 năm, kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm;\nb) Quá thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế thì người nộp thuế không bị xử phạt nhưng vẫn phải nộp đủ số tiền thuế thiếu, số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu không đúng hoặc số tiền thuế trốn, số tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước trong thời hạn mười năm trở về trước, kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm hành chính về quản lý thuế.\n2. Thời hiệu xử phạt đối với các hành vi vi phạm khác trong lĩnh vực hải quan thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.\n3. Trường hợp xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan tiến hành tố tụng chuyển đến theo quy định tại Điều 63 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 thì thời hiệu được áp dụng theo quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều này. Thời gian cơ quan tiến hành tố tụng thụ lý, xem xét được tính vào thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính.\n4. Trong thời hạn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này mà cá nhân, tổ chức cố tình trốn tránh, cản trở việc xử phạt thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính lại kể từ thời điểm chấm dứt hành vi trốn tránh, cản trở việc xử phạt.", "header": "['Nghị định 128/2020/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 288, "lower_segmented_text": "điều 4 . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan \n 1 . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế : \n a ) đối_với vi_phạm hành_chính là hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu thì thời_hiệu xử_phạt là 05 năm , kể từ ngày thực_h