Document ID: 345140

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGÂN SÁCH XÃ VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC CỦA XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Legal Basis:
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi áp dụng. Thông tư này quy định chi tiết nguồn thu, nhiệm vụ chi; quy trình quản lý ngân sách xã, phường, thị trấn (dưới đây gọi chung là xã) và tổ chức quản lý các hoạt động tài chính khác của xã.", "header": "['Thông tư 344/2016/TT-BTC quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi áp_dụng . thông_tư này quy_định chi_tiết nguồn thu , nhiệm_vụ chi ; quy_trình quản_lý ngân_sách xã , phường , thị_trấn ( dưới đây gọi chung là xã ) và tổ_chức quản_lý các hoạt_động tài_chính khác của xã .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã.", "header": "['Thông tư 344/2016/TT-BTC quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến ngân_sách xã và các hoạt_động tài_chính khác của xã .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn giao chính quyền cấp xã quản lý, bao gồm: Thu từ thuế, phí, lệ phí; các khoản huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật; thu viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách xã.", "header": "['Thông tư 344/2016/TT-BTC quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Phạm vi thu, chi ngân sách xã']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn_giao chính_quyền cấp xã quản_lý , bao_gồm : thu từ thuế , phí , lệ_phí ; các khoản huy_động đóng_góp từ các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; thu viện_trợ không hoàn lại của các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài trực_tiếp cho ngân_sách xã .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thu ngân sách xã được hưởng bao gồm các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho ngân sách xã và các khoản huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên nguyên tắc tự nguyện để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật do Hội đồng nhân dân xã quyết định đưa vào ngân sách xã quản lý:\na) Thu ngân sách xã gồm các khoản thu phân cấp cho ngân sách xã hưởng 100%, các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách xã với ngân sách cấp trên, thu bổ sung từ ngân sách cấp trên;\nb) Đối với khoản thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác, xã không được đấu thầu thu khoán một lần cho nhiều năm làm ảnh hưởng đến việc cân đối ngân sách xã các năm sau; trường hợp thật cần thiết phải thu một lần cho một số năm, thì chỉ được thu trong nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân xã, không được thu trước thời gian của nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân khóa sau, trừ trường hợp thu đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.", "header": "['Thông tư 344/2016/TT-BTC quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Phạm vi thu, chi ngân sách xã']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thu ngân_sách xã được hưởng bao_gồm các khoản thu ngân_sách nhà_nước phân_cấp cho ngân_sách xã và các khoản huy_động đóng_góp từ các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên nguyên_tắc tự_nguyện để xây_dựng các công_trình kết_cấu_hạ_tầng theo quy_định của pháp_luật do hội_đồng nhân_dân xã quyết_định đưa vào ngân_sách xã quản_lý : \n a ) thu ngân_sách xã gồm các khoản thu_phân_cấp cho ngân_sách xã hưởng 100 % , các khoản thu_phân_chia theo tỷ_lệ phần_trăm ( % ) giữa ngân_sách xã với ngân_sách cấp trên , thu bổ_sung từ ngân_sách cấp trên ; \n b ) đối_với khoản thu từ quỹ đất công_ích và thu hoa_lợi công sản khác , xã không được đấu_thầu thu khoán một lần cho nhiều năm làm ảnh_hưởng đến việc cân_đối ngân_sách xã các năm sau ; trường_hợp thật cần_thiết phải thu một lần cho một_số năm , thì chỉ được thu trong nhiệm_kỳ của hội_đồng nhân_dân xã , không được thu trước thời_gian của nhiệm_kỳ hội_đồng nhân_dân khóa sau , trừ trường_hợp thu đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Chi ngân sách xã, bao gồm chi đầu tư phát triển; chi thường xuyên nhằm bảo đảm quốc phòng, an ninh của Nhà nước, chi hoạt động của các cơ quan Nhà nước, Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội; chi hỗ trợ cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được thành lập theo quy định khi các tổ chức này được Nhà nước giao nhiệm vụ; chi phát triển kinh tế - xã hội và các nhiệm vụ chi khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 344/2016/TT-BTC quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Phạm vi thu, chi ngân sách xã']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "khoản 3 . chi ngân_sách xã , bao_gồm chi đầu_tư phát_triển ; chi thường_xuyên nhằm bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của nhà_nước , chi hoạt_động của các cơ_quan nhà_nước , đảng cộng_sản việt_nam , các tổ_chức chính_trị xã_hội ; chi hỗ_trợ cho các tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp được thành_lập theo quy_định khi các tổ_chức này được nhà_nước giao nhiệm_vụ ; chi phát_triển kinh_tế - xã_hội và các nhiệm_vụ chi khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách xã quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (dưới đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) quyết định.", "header": "['Thông tư 344/2016/TT-BTC quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Phạm vi thu, chi ngân sách xã']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "khoản 4 . nguồn thu , nhiệm_vụ chi ngân_sách xã quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều này do hội_đồng nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( dưới đây gọi chung là hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phù hợp với phân cấp nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của Nhà nước và chức năng, nhiệm vụ quản lý Nhà nước của xã; đồng thời phải phù hợp với đặc điểm kinh tế, địa lý, dân cư, trình độ quản lý của chính quyền cấp xã.", "header": "['Thông tư 344/2016/TT-BTC quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Nguyên tắc phân cấp quản lý nguồn thu, nhiệm vụ chi cho ngân sách xã']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phù_hợp với phân_cấp nhiệm_vụ kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh của nhà_nước và chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước của xã ; đồng_thời phải phù_hợp với đặc_điểm kinh_tế , địa_lý , dân_cư , trình_độ quản_lý của chính_quyền cấp xã .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phù hợp với việc phân cấp nguồn thu giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương; phân cấp nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc thành phố trực thuộc trung ương (dưới đây gọi chung là huyện).", "header": "['Thông tư 344/2016/TT-BTC quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn do Bộ