Document ID: 512525

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo và vận hành Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ.\n2. Thông tư này không điều chỉnh:\na) Chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ theo quy định pháp luật về thống kê;\nb) Chế độ báo cáo trong nội bộ cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ;\nc) Chế độ báo cáo mật theo quy định pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Đại học quốc gia, Ban quản lý khu công nghệ cao và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nĐiều 3. Nguyên tắc, yêu cầu chung về thực hiện chế độ báo cáo định kỳ\n1. Tuân thủ các nguyên tắc, yêu cầu ban hành chế độ báo cáo định kỳ quy định tại Điều 5 và Điều 11 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây gọi là Nghị định số 09/2019/NĐ-CP).\n2. Bảo đảm tính rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo, tính an toàn, an ninh và tính bảo mật theo quy định pháp luật; bảo đảm khả năng ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu của Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia.", "header": "['Thông tư 13/2021/TT-BKHCN quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ']", "len_tokenizer": 266, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về chế_độ báo_cáo định_kỳ thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ khoa_học và công_nghệ ; ứng_dụng công_nghệ thông_tin trong việc thực_hiện chế_độ báo_cáo và vận_hành hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ khoa_học và công_nghệ . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh : \n a ) chế_độ báo_cáo thống_kê ngành khoa_học và công_nghệ theo quy_định pháp_luật về thống_kê ; \n b ) chế_độ báo_cáo trong nội_bộ cơ_quan thuộc bộ khoa_học và công_nghệ ; \n c ) chế_độ báo_cáo mật theo quy_định pháp_luật bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , đại_học quốc_gia , ban quản_lý khu công_nghệ_cao và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ khoa_học và công_nghệ . \n điều 3 . nguyên_tắc , yêu_cầu chung về thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ \n 1 . tuân_thủ các nguyên_tắc , yêu_cầu ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ quy_định tại điều 5 và điều 11 nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp ngày 24 tháng 01 năm 2019 của chính_phủ quy_định về chế_độ báo_cáo của cơ_quan hành_chính nhà_nước ( sau đây gọi là nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp ) . \n 2 . bảo_đảm tính rõ_ràng , công_khai , cung_cấp và chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu báo_cáo , tính an_toàn , an_ninh và tính bảo_mật theo quy_định pháp_luật ; bảo_đảm khả_năng ứng_dụng công_nghệ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu của hệ_thống thông_tin báo_cáo quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Chế độ báo cáo định kỳ. Chế độ báo cáo định kỳ trong Thông tư này bao gồm:\n1. Báo cáo tình hình xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật và kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.\n2. Báo cáo kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí khoa học và công nghệ.\n3. Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; kết quả hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ, thông tin khoa học và công nghệ.\n4. Báo cáo tình hình hoạt động thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư; thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.\n5. Báo cáo về phát triển nhân lực khoa học và công nghệ; phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ.\n6. Báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận trong hoạt động khoa học và công nghệ.\n7. Báo cáo tình hình triển khai phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia, thị trường khoa học và công nghệ.\n8. Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng.\n9. Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao.\n10. Báo cáo hoạt động sở hữu trí tuệ.\n11. Báo cáo tình hình xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; hoạt động tiếp nhận công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy.\n12. Báo cáo tình hình quản lý xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố.\n13. Báo cáo kết quả hoạt động của Mạng lưới các cơ quan thông báo và hỏi đáp Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại.\n14. Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về đo lường.\n15. Báo cáo tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp.\n16. Báo cáo công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân và phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử.", "header": "['Thông tư 13/2021/TT-BKHCN quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ'\n 'Chương II. NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ']", "len_tokenizer": 301, "lower_segmented_text": "điều 4 . chế_độ báo_cáo định_kỳ . chế_độ báo_cáo định_kỳ trong thông_tư này bao_gồm : \n 1 . báo_cáo tình_hình xây_dựng cơ_chế , chính_sách , pháp_luật và kết_quả công_tác thanh_tra , kiểm_tra trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . \n 2 . báo_cáo kết_quả phân_bổ và sử_dụng kinh_phí khoa_học và công_nghệ . \n 3 . báo_cáo kết_quả nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ ; kết_quả hoạt_động chuyển_giao , ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ , thông_tin khoa_học và công_nghệ . \n 4 . báo_cáo tình_hình hoạt_động thẩm_định cơ_sở khoa_học chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội và thẩm_định công_nghệ dự_án đầu_tư ; thẩm_định kết_quả_thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ không sử_dụng ngân_sách nhà_nước . \n 5 . báo_cáo về phát_triển nhân_lực khoa_học và công_nghệ ; phát_triển hạ_tầng khoa_học và công_nghệ . \n 6 . báo_cáo kết_quả cấp giấy chứng_nhận trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ . \n 7 . báo_cáo tình_hình triển_khai phát_triển hệ sinh_thái khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo quốc_gia , thị_trường khoa_học và công_nghệ . \n 8 . báo_cáo tình_hình nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng . \n 9 . báo_cáo kết_quả hoạt_động của các khu công_nghệ_cao . \n 10 . báo_cáo hoạt_động sở_hữu trí_tuệ . \n 11 . báo_cáo tình_hình xây_dựng , ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật ; hoạt_động tiếp_nhận công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy . \n 12 . báo_cáo tình_hình quản_lý xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa của tổ_chức , cá_nhân trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . \n 13 . báo_cáo kết_quả hoạt_động của mạng_lưới các cơ_quan thông_báo và hỏi_đáp việt_nam và kết_quả hoạt_động của ban liên_ngành về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại . \n 14 . báo_cáo tình_hình quản_lý nhà_nước về đo_lường . \n 15 . báo_cáo tình_hình kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa và hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp . \n 16 . báo_cáo công_tác quản_lý an_toàn bức_xạ và hạt_nhân và phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ quan thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo\n1. Cơ quan thực hiện báo cáo:\na) Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi là Bộ, ngành) và các cơ quan, đơn vị trực thuộc;\nb) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và các cơ quan, đơn vị trực thuộc;\nc) Đại học quốc gia Hà Nội, Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi là Đại học quốc gia) và các đơn vị trực thuộc;\nd) Ban quản lý Khu công nghệ cao và các đơn vị trực thuộc.\n2. Cơ quan nhận báo cáo:\na) Bộ Khoa học và Công nghệ nhận báo cáo của các cơ quan thực hiện báo cáo quy định tại khoản 1 Điều này;\nb) Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ nhận báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ.", "header": "['Thông tư 13/2021/TT-BKHCN quy định