Document ID: 300451

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH KHOÁNG SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm, vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung thanh tra chuyên ngành khoáng sản, bao gồm: thanh tra hoạt động thăm dò khoáng sản, thanh tra hoạt động khai thác khoáng sản.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Công chức thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi chung là Sở Tài nguyên và Môi trường).\n2. Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò khoáng sản, khai thác khoáng sản; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 51/2015/TT-BTNMT hướng dẫn nội dung thanh tra chuyên ngành khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung thanh_tra chuyên_ngành khoáng_sản , bao_gồm : thanh_tra hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , thanh_tra hoạt_động khai_thác khoáng_sản . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . công_chức thuộc bộ tài_nguyên và môi_trường , tổng_cục địa_chất và khoáng_sản việt_nam , sở tài_nguyên và môi_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( dưới đây gọi chung là sở tài_nguyên và môi_trường ) . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân được phép thăm_dò khoáng_sản , khai_thác khoáng_sản ; các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thời điểm gửi văn bản thông báo kế hoạch thăm dò; nộp báo cáo định kỳ hoạt động thăm dò khoáng sản được xác định trên cơ sở sau đây:\na) Thời gian ghi trên bưu phẩm; thời gian ghi trên giấy biên nhận của đơn vị chuyển phát hoặc giấy tờ có liên quan;\nb) Ngày đến ghi trong sổ văn bản đến tại văn thư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có hoạt động thăm dò; của Bộ Tài nguyên và Môi trường/Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam đối với khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường.", "header": "['Thông tư 51/2015/TT-BTNMT hướng dẫn nội dung thanh tra chuyên ngành khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. THANH TRA HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN'\n 'Điều 3. Thanh tra việc thực hiện quy định về thông báo kế hoạch thăm dò; báo cáo hoạt động thăm dò khoáng sản; điều kiện thi công Đề án thăm dò khoáng sản; thay đổi phương pháp, khối lượng thăm dò']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thời_điểm gửi văn_bản thông_báo kế_hoạch thăm_dò ; nộp báo_cáo định_kỳ hoạt_động thăm_dò khoáng_sản được xác_định trên cơ_sở sau đây : \n a ) thời_gian ghi trên bưu_phẩm ; thời_gian ghi trên giấy biên_nhận của đơn_vị chuyển_phát hoặc giấy_tờ có liên_quan ; \n b ) ngày đến ghi trong sổ văn_bản đến tại văn_thư của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh / sở tài_nguyên và môi_trường nơi có hoạt_động thăm_dò ; của bộ tài_nguyên và môi_trường / tổng_cục địa_chất và khoáng_sản việt_nam đối_với khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của bộ tài_nguyên và môi_trường .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khi doanh nghiệp tự thực hiện đề án thăm dò khoáng sản (dưới đây gọi tắt là đề án), việc xác định đủ điều kiện thi công đề án được xác định trên cơ sở sau đây:\na) Các hợp đồng lao động (hoặc văn bản tương đương) của người phụ trách kỹ thuật và công nhân kỹ thuật tham gia trực tiếp thi công đề án theo quy định;\nb) Quyết định giao chủ nhiệm đề án, người phụ trách kỹ thuật và hồ sơ cá nhân, văn bằng có liên quan kèm theo;\nc) Thống kê các thiết bị, máy móc chuyên dùng sử dụng để thi công đề án tại thời điểm thanh tra.", "header": "['Thông tư 51/2015/TT-BTNMT hướng dẫn nội dung thanh tra chuyên ngành khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. THANH TRA HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN'\n 'Điều 3. Thanh tra việc thực hiện quy định về thông báo kế hoạch thăm dò; báo cáo hoạt động thăm dò khoáng sản; điều kiện thi công Đề án thăm dò khoáng sản; thay đổi phương pháp, khối lượng thăm dò']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khi doanh_nghiệp tự thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản ( dưới đây gọi tắt là đề_án ) , việc xác_định đủ điều_kiện thi_công đề_án được xác_định trên cơ_sở sau đây : \n a ) các hợp_đồng lao_động ( hoặc văn_bản tương_đương ) của người phụ_trách kỹ_thuật và công_nhân kỹ_thuật tham_gia trực_tiếp thi_công đề_án theo quy_định ; \n b ) quyết_định giao chủ_nhiệm đề_án , người phụ_trách kỹ_thuật và hồ_sơ cá_nhân , văn_bằng có liên_quan kèm theo ; \n c ) thống_kê các thiết_bị , máy_móc chuyên_dùng sử_dụng để thi_công đề_án tại thời_điểm thanh_tra .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Khi tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản không trực tiếp thi công đề án, việc xác định đủ điều kiện thi công đề án căn cứ trên cơ sở sau đây:\na) Hợp đồng thi công đề án giữa tổ chức, cá nhân được phép thăm dò khoáng sản với đơn vị trực tiếp thi công đề án;\nb) Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của tổ chức hợp đồng thi công đề án;\nc) Các hợp đồng lao động (hoặc văn bản tương đương) của người phụ trách kỹ thuật và công nhân kỹ thuật tham gia trực tiếp thi công đề án theo quy định;\nd) Quyết định giao chủ nhiệm đề án, người phụ trách kỹ thuật và hồ sơ cá nhân, văn bằng có liên quan kèm theo;\ne) Thống kê thiết bị, công cụ chuyên dùng để thi công công trình thăm dò khoáng sản phù hợp với đề án.", "header": "['Thông tư 51/2015/TT-BTNMT hướng dẫn nội dung thanh tra chuyên ngành khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. THANH TRA HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN'\n 'Điều 3. Thanh tra việc thực hiện quy định về thông báo kế hoạch thăm dò; báo cáo hoạt động thăm dò khoáng sản; điều kiện thi công Đề án thăm dò khoáng sản; thay đổi phương pháp, khối lượng thăm dò']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "khoản 3 . khi tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản không trực_tiếp thi_công đề_án , việc xác_định đủ điều_kiện thi_công đề_án căn_cứ trên cơ_sở sau đây : \n a ) hợp_đồng thi_công đề_án giữa tổ_chức , cá_nhân được phép thăm_dò khoáng_sản với đơn_vị trực_tiếp thi_công đề_án ; \n b ) đăng_ký kinh_doanh hoặc quyết_định thành_lập của tổ_chức hợp_đồng thi_công đề_án ; \n c ) các hợp_đồng lao_động ( hoặc văn_bản tương_đương ) của người phụ_trách kỹ_thuật và công_nhân kỹ_thuật tham_gia trực_tiếp thi_công đề_án theo quy_định ; \n d ) quyết_định giao chủ_nhiệm đề_án , người phụ_trách kỹ_thuật và hồ_sơ cá_nhân , văn_bằng có liên_quan kèm theo ; \n e ) thống_kê thiết_bị , công_cụ chuyên_dùng để thi_công công_trình thăm_dò khoáng_sản phù_hợp với đề_án .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Căn cứ xác định đủ điều kiện được thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng thăm dò có chi phí lớn hơn 10% dự toán bao gồm:\na) Văn bản, tài liệu của tổ chức, cá nhân báo cáo cơ quan có thẩm quyền cấp phép thăm dò về các nội dung thay đổi;\nb) Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép thăm dò về phương pháp, khối lượng được phép thay đổi.", "header": "['Thông tư 51/2015/TT-BTNMT hướng dẫn nội dung thanh tra chuyên ngành khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. THANH TRA HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN'\n 'Điều 3. Thanh tra việc thực hiện quy định về thông báo kế hoạch thăm dò; báo cáo hoạt động thăm dò khoáng sản; điều kiện thi công Đề án thăm dò khoáng sản; thay đổi phương pháp, khối lượng thăm dò']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 4 . căn_cứ xác_định đủ điều_kiện được thay_đổi phương_pháp thăm_dò hoặc thay_đổi khối_lượng thăm_dò có chi_phí lớn hơn 10 % dự_toán bao_gồm : \n a ) văn_bản , tài_liệu của tổ_chức , cá_nhân báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép thăm_dò về các nội_dung thay_đổi ; \n b ) văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép thăm_dò về phương_pháp , khối_lượng được phép thay_đổi .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Xác định việc cắm mốc các điểm khép góc khu vực được phép thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản dựa trên cơ sở sau đây:\na) Kết quả đo vẽ tọa độ các điểm khép góc ngoài thực địa; bản vẽ sơ đồ các mốc đã cắm tư