Document ID: 477977

Title: CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Cảnh sát cơ động; bảo đảm điều kiện hoạt động, chế độ, chính sách đối với Cảnh sát cơ động; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Biện pháp vũ trang là cách thức, phương pháp sử dụng sức mạnh tinh thần, thể chất, vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để Cảnh sát cơ động thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn.\n2. Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động bao gồm sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ thuộc Cảnh sát cơ động.\nĐiều 3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát cơ động. Cảnh sát cơ động là lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Công an nhân dân Việt Nam, là lực lượng nòng cốt thực hiện biện pháp vũ trang bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.\nĐiều 4. Nguyên tắc hoạt động của Cảnh sát cơ động\n1. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự thống lĩnh của Chủ tịch nước, sự thống nhất quản lý nhà nước của Chính phủ và sự chỉ đạo, chỉ huy, quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Công an.\n2. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n3. Dựa vào Nhân dân, phát huy sức mạnh của Nhân dân và chịu sự giám sát của Nhân dân; bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.\n4. Kết hợp chặt chẽ biện pháp vũ trang với các biện pháp công tác khác của lực lượng Công an nhân dân trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.\n5. Bảo đảm sự chỉ đạo, chỉ huy tập trung, thống nhất từ trung ương đến địa phương.\nĐiều 5. Xây dựng Cảnh sát cơ động\n1. Nhà nước xây dựng Cảnh sát cơ động cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại; ưu tiên nguồn lực phát triển Cảnh sát cơ động.\n2. Cơ quan, tổ chức và công dân Việt Nam có trách nhiệm tham gia xây dựng Cảnh sát cơ động trong sạch, vững mạnh.\nĐiều 6. Ngày truyền thống của Cảnh sát cơ động. Ngày 15 tháng 4 hằng năm là ngày truyền thống của Cảnh sát cơ động.\nĐiều 7. Hợp tác quốc tế của Cảnh sát cơ động\n1. Hoạt động hợp tác quốc tế của Cảnh sát cơ động thực hiện theo pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và thỏa thuận quốc tế có liên quan.\n2. Nội dung hợp tác quốc tế bao gồm:\na) Trao đổi thông tin, kinh nghiệm trong thực hiện nhiệm vụ của Cảnh sát cơ động;\nb) Đào tạo, huấn luyện, diễn tập, hỗ trợ, chuyển giao trang bị, phương tiện, khoa học và công nghệ tăng cường năng lực của Cảnh sát cơ động;\nc) Phòng, chống khủng bố, bắt cóc con tin, chiếm đoạt tàu bay, tàu thủy, tội phạm có tổ chức, tội phạm xuyên quốc gia; tìm kiếm, cứu nạn, cứu hộ;\nd) Các nội dung hợp tác khác trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Cảnh sát cơ động.\nĐiều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Chống đối, cản trở hoạt động của Cảnh sát cơ động; trả thù, đe dọa, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động, cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp, cộng tác, hỗ trợ, giúp đỡ Cảnh sát cơ động trong thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ.\n2. Chiếm đoạt, hủy hoại, cố ý làm hư hỏng, tàng trữ, sản xuất, mua bán, sử dụng trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ của Cảnh sát cơ động.\n3. Mua chuộc, hối lộ hoặc có hành vi ép buộc cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động làm trái với nhiệm vụ, quyền hạn được giao.\n4. Giả danh cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động; giả mạo phương tiện, làm giả, mua bán, sử dụng trái phép trang phục, phù hiệu, con dấu, giấy chứng nhận công tác đặc biệt của Cảnh sát cơ động.\n5. Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động lạm dụng, lợi dụng chức vụ, quyền hạn, vị trí công tác để vi phạm pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc có hành vi sách nhiễu, gây khó khăn đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân.", "header": "['Luật Cảnh sát cơ động 2022']", "len_tokenizer": 723, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức và hoạt_động của cảnh_sát cơ_động ; bảo_đảm điều_kiện hoạt_động , chế_độ , chính_sách đối_với cảnh_sát cơ_động ; trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . biện_pháp vũ_trang là cách_thức , phương_pháp sử_dụng sức_mạnh tinh_thần , thể_chất , vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để cảnh_sát cơ_động thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn . \n 2 . cán_bộ , chiến_sĩ cảnh_sát cơ_động bao_gồm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thuộc cảnh_sát cơ_động . \n điều 3 . vị_trí , chức_năng của cảnh_sát cơ_động . cảnh_sát cơ_động là lực_lượng vũ_trang nhân_dân thuộc công_an nhân_dân việt_nam , là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện biện_pháp vũ_trang bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội . \n điều 4 . nguyên_tắc hoạt_động của cảnh_sát cơ_động \n 1 . đặt dưới sự lãnh_đạo tuyệt_đối , trực_tiếp về mọi mặt của đảng cộng_sản việt_nam , sự thống_lĩnh của chủ_tịch nước , sự thống_nhất quản_lý nhà_nước của chính_phủ và sự chỉ_đạo , chỉ_huy , quản_lý trực_tiếp của bộ_trưởng bộ công_an . \n 2 . tuân_thủ_hiến_pháp , pháp_luật việt_nam và điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên . \n 3 . dựa vào nhân_dân , phát_huy sức_mạnh của nhân_dân và chịu sự giám_sát của nhân_dân ; bảo_vệ lợi_ích của nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . kết_hợp chặt_chẽ biện_pháp vũ_trang với các biện_pháp công_tác khác của lực_lượng công_an nhân_dân trong thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . \n 5 . bảo_đảm sự chỉ_đạo , chỉ_huy tập_trung , thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương . \n điều 5 . xây_dựng cảnh_sát cơ_động \n 1 . nhà_nước xây_dựng cảnh_sát cơ_động cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , hiện_đại ; ưu_tiên nguồn_lực phát_triển cảnh_sát cơ_động . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức và công_dân việt nam có trách_nhiệm tham_gia xây_dựng cảnh_sát cơ_động trong_sạch , vững_mạnh . \n điều 6 . ngày truyền_thống của cảnh_sát cơ_động . ngày 15 tháng 4 hằng năm là ngày truyền_thống của cảnh_sát cơ_động . \n điều 7 . hợp_tác quốc_tế của cảnh_sát cơ_động \n 1 . hoạt_động hợp_tác quốc_tế của cảnh_sát cơ_động thực_hiện theo pháp_luật việt_nam , điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên và thỏa_thuận quốc_tế có liên_quan . \n 2 . nội_dung hợp_tác quốc_tế bao_gồm : \n a ) trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ của cảnh_sát cơ_động ; \n b ) đào_tạo , huấn_luyện , diễn_tập , hỗ_trợ , chuyển_giao trang_bị , phương_tiện , khoa_học và công_nghệ tăng_cường năng_lực của cảnh_sát cơ_động ; \n c ) phòng , chống khủng_bố , bắt_cóc con_tin , chiếm_đoạt tàu_bay , tàu thủy , tội_phạm có tổ_chức , tội_phạm xuyên quốc_gia ; tìm_kiếm , cứu nạn , cứu_hộ ; \n d ) các nội_dung hợp_tác khác trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của cảnh_sát cơ_động . \n điều 8 . các hành_vi bị nghiêm_cấm \n 1 . chống_đối , cản_trở hoạt_động của cảnh_sát cơ_động ; trả_thù , đe_dọa , xâm_phạm tính_mạng , sức_khỏe , danh_dự , nhân_phẩm của cán_bộ , chiến_sĩ cảnh_sát cơ_động , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia phối_hợp , cộng_tác , hỗ_trợ , giúp_đỡ cảnh_sát cơ_động trong thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ . \n 2 . chiếm_đoạt , hủy_hoại , cố_ý làm hư_hỏng , tàng_trữ , sản_xuất , mua_bán , sử_dụng trái_phép vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ của cảnh_sát cơ_động . \n 3 . mua_chuộc , hối_lộ hoặc có hành_vi ép_buộc cán_bộ , chiến_sĩ cảnh_sát cơ_động làm trái với nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . \n 4 . giả_danh cán_bộ , chiến_sĩ cảnh_sát cơ_động ; giả_mạo phương_tiện , làm giả , mua_bán , sử_dụng trái_phép trang_phục , phù_hiệu , con_dấu , giấy chứng_nhận công_tác đặc_biệt của cảnh_sát cơ_động . \n 5 . cán_bộ , chiến_sĩ cảnh_sát cơ_động lạm_dụng , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , vị_trí công_tác để vi_phạm_pháp_