Document ID: 231986

Title: QUY ĐỊNH VỀ MUA, BÁN CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định việc thực hiện mua, bán công suất phản kháng theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 15 Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (sau đây viết tắt là Nghị định số 137/2013/NĐ-CP).\n2. Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân mua bán điện từ hệ thống điện quốc gia và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BCT quy định về mua, bán công suất phản kháng do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định việc thực_hiện mua , bán_công_suất phản_kháng theo quy_định tại khoản 3 , khoản 4 điều 15 nghị_định số 137 / 2013 / nđ - cp ngày 21 tháng 10 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật điện_lực và luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật điện_lực ( sau đây viết tắt là nghị_định số 137 / 2013 / nđ - cp ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân mua_bán điện từ hệ_thống điện quốc_gia và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bên mua điện là tổ chức, cá nhân có ký hợp đồng mua điện với bên bán điện để sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc bán lại cho tổ chức, cá nhân khác.\n2. Bên bán điện là các đơn vị bán buôn và bán lẻ điện có giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán buôn và bán lẻ điện.", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BCT quy định về mua, bán công suất phản kháng do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bên mua điện là tổ_chức , cá_nhân có ký hợp_đồng mua điện với bên bán điện để sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoặc bán lại cho tổ_chức , cá_nhân khác . \n 2 . bên bán điện là các đơn_vị bán_buôn và bán_lẻ điện có giấy_phép hoạt_động điện_lực trong lĩnh_vực bán_buôn và bán_lẻ điện .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản Trường hợp bên mua điện có công suất sử dụng cực đại đăng ký tại hợp đồng mua bán điện dưới 40 kW nhưng có công suất sử dụng điện thực tế cực đại từ 40 kW trở lên trong 3 chu kỳ ghi chỉ số công tơ liên tiếp thì bên mua điện thuộc đối tượng phải mua công suất phản kháng kể từ chu kỳ ghi chỉ số kế tiếp của 3 chu kỳ ghi chỉ số trên. Bên mua điện có trách nhiệm thỏa thuận lại hợp đồng mua bán điện với bên bán điện để thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 137/2013/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BCT quy định về mua, bán công suất phản kháng do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 3. Hướng dẫn thực hiện mua, bán công suất phản kháng']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "khoản trường_hợp bên mua điện có công_suất sử_dụng cực_đại đăng_ký tại hợp_đồng mua_bán điện dưới 40 kw nhưng có công_suất sử_dụng điện thực_tế cực_đại từ 40 kw trở lên trong 3 chu_kỳ ghi chỉ_số công_tơ liên_tiếp thì bên mua điện thuộc đối_tượng phải mua công_suất phản_kháng kể từ chu_kỳ ghi chỉ_số kế_tiếp của 3 chu_kỳ ghi chỉ_số trên . bên mua điện có trách_nhiệm thỏa_thuận lại hợp_đồng mua_bán điện với bên bán điện để thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 điều 15 nghị_định số 137 / 2013 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hệ số công suất cosφ dùng để xác định việc mua công suất phản kháng của bên mua điện được tính trên cơ sở số liệu đo đếm được tại công tơ đo đếm điện năng trong một chu kỳ ghi chỉ số công tơ theo công thức sau: Trong đó: Cosφ = Ap: Điện năng tác dụng trong chu kỳ ghi chỉ số công tơ (kWh); Aq: Điện năng phản kháng nhận về trong chu kỳ ghi chỉ số công tơ là lượng công suất phản kháng tiêu thụ bởi các thiết bị điện trong khoảng thời gian giữa hai lần ghi chỉ số công tơ (kVArh).", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BCT quy định về mua, bán công suất phản kháng do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 3. Hướng dẫn thực hiện mua, bán công suất phản kháng']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hệ_số công_suất cosφ dùng để xác_định việc mua công_suất phản_kháng của bên mua điện được tính trên cơ_sở số_liệu đo_đếm được tại công_tơ đo_đếm điện_năng trong một chu_kỳ ghi chỉ_số công_tơ theo công_thức sau : trong đó : cosφ = ap : điện_năng tác_dụng trong chu_kỳ ghi chỉ_số công_tơ ( kwh ) ; aq : điện_năng phản_kháng nhận về trong chu_kỳ ghi chỉ_số công_tơ là lượng công_suất phản_kháng tiêu_thụ bởi các thiết_bị điện trong khoảng thời_gian giữa hai lần ghi chỉ_số công_tơ ( kvarh ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trường hợp bên mua điện ký một Hợp đồng cho nhiều công tơ đo đếm điện tại một địa điểm được cấp chung cùng một đường dây trung thế hoặc cao thế thì điện năng tác dụng là tổng sản lượng điện năng tác dụng của các công tơ và điện năng phản kháng là tổng sản lượng điện năng phản kháng của các công tơ.", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BCT quy định về mua, bán công suất phản kháng do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 3. Hướng dẫn thực hiện mua, bán công suất phản kháng']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trường_hợp bên mua điện ký một hợp_đồng cho nhiều công_tơ đo_đếm điện tại một địa_điểm được cấp chung cùng một đường_dây trung_thế hoặc cao_thế_thì điện_năng tác_dụng là tổng_sản_lượng điện_năng tác_dụng của các công_tơ và điện_năng phản_kháng là tổng_sản_lượng điện_năng phản_kháng của các công_tơ .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Trường hợp bên mua điện có sử dụng điện cho các mục đích khác chung với mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thì việc xác định hệ số công suất cosφ như sau:\na) Khi có công tơ đo đếm riêng cho phần điện năng sử dụng để sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thì chỉ áp dụng mua công suất phản kháng đối với phần điện năng sử dụng cho mục đích này.", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BCT quy định về mua, bán công suất phản kháng do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 3. Hướng dẫn thực hiện mua, bán công suất phản kháng']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 4 . trường_hợp bên mua điện có sử_dụng điện cho các mục_đích khác chung với mục_đích sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ thì việc xác_định hệ_số công_suất cosφ như sau : \n a ) khi có công_tơ đo_đếm riêng cho phần điện_năng sử_dụng để sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ thì chỉ áp_dụng mua công_suất phản_kháng đối_với phần điện_năng sử_dụng cho mục_đích này .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Tiền mua công suất phản kháng là số tiền bên mua điện phải trả cho bên bán điện để bù đắp các khoản chi phí phát sinh thêm do bên mua điện sử dụng quá lượng công suất phản kháng quy định được tính theo công thức sau: Trong đó: Tq = Tp x k % Tq: Tiền mua công suất phản kháng (chưa có thuế giá trị gia tăng); Tp: Tiền mua điện năng tác dụng (chưa có thuế giá trị gia tăng); k : Hệ số bù đắp chi phí do bên mua điện sử dụng quá lượng công suất phản kháng quy định (%). Hệ số k được xác định theo bảng sau: Hệ số công suất Cosφ k (%) Hệ số công suất Cosφ k (%) Từ 0,9 trở lên 0 0,74 21,62 0,89 1,12 0,73 23,29 0,88 2,27 0,72 25 0,87 3,45 0,71 26,76 0,86 4,65 0,7 28,57 0,85 5,88 0,69 30,43 0,84 7,14 0,68 32,35 0,83 8,43 0,67 34,33 0,82 9,76 0,66 36,36 0,81 11,11 0,65 38,46 0,8 12,5 0,64 40,63 0,79 13,92 0,63 42,86 0,78 15,38 0,62 45,16 0,77 16,88 0,61 47,54 0,76 18,42 0,6 50 0,75 20 Dưới 0,6 52,54", "header": "['Thông tư 15/2014/TT-BCT quy định về mua, bán công suất phản kháng do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 3. Hướng dẫn thực hiện mua, bán công suất phản kháng']", "len_tokenizer": 250, "lower_segmented_text": "khoản 5 . tiền mua công_suất phản_kháng là số tiền bên mua điện phải trả cho bên bán điện để bù_đắp các khoản chi_phí phát_sinh thêm do bên mua điện sử_dụng quá lượng công_suất phản_kháng quy_định được tính theo công_thức sau : trong đó : tq = tp x k % tq : tiền mua công_suất phản_kháng ( chưa có thuế giá_trị gia_tăng )