Document ID: 457744

Title: TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐÔ THỊ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14 và Luật số 47/2019/QH14;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh\n1. Chính quyền địa phương ở Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi là Thành phố) là cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân Thành phố và Ủy ban nhân dân Thành phố.\n2. Chính quyền địa phương ở quận tại Thành phố là Ủy ban nhân dân quận. Ủy ban nhân dân quận là cơ quan hành chính nhà nước ở quận, thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Nghị quyết này và theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.\n3. Chính quyền địa phương ở phường tại Thành phố là Ủy ban nhân dân phường. Ủy ban nhân dân phường là cơ quan hành chính nhà nước ở phường, thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Nghị quyết này, theo phân cấp của Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân quận, Ủy ban nhân dân thành phố thuộc Thành phố và theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, thành phố thuộc Thành phố.\n4. Việc tổ chức chính quyền địa phương ở huyện, thành phố, xã, thị trấn của Thành phố được thực hiện theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương.", "header": "['Nghị quyết 131/2020/QH14 về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 210, "lower_segmented_text": "điều 1 . tổ_chức chính_quyền đô_thị tại thành_phố hồ chí_minh \n 1 . chính_quyền địa_phương ở thành_phố hồ chí minh ( sau đây gọi là thành_phố ) là cấp chính_quyền địa_phương gồm có hội_đồng nhân_dân thành_phố và ủy_ban nhân_dân thành_phố . \n 2 . chính_quyền địa_phương ở quận tại thành_phố là ủy_ban nhân_dân quận . ủy_ban nhân_dân quận là cơ_quan hành_chính nhà_nước ở quận , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của nghị_quyết này và theo phân_cấp , ủy quyền của ủy_ban nhân_dân , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân thành_phố . \n 3 . chính_quyền địa_phương ở phường tại thành_phố là ủy_ban nhân_dân phường . ủy_ban nhân_dân phường là cơ_quan hành_chính nhà_nước ở phường , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của nghị_quyết này , theo phân_cấp của ủy_ban nhân_dân thành_phố , ủy_ban nhân_dân quận , ủy_ban nhân_dân thành_phố thuộc thành_phố và theo ủy quyền của ủy_ban nhân_dân , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân quận , thành_phố thuộc thành_phố . \n 4 . việc tổ_chức chính_quyền địa_phương ở huyện , thành_phố , xã , thị_trấn của thành_phố được thực_hiện theo quy_định của luật tổ_chức chính_quyền địa_phương .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hội đồng nhân dân Thành phố thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Luật Tổ chức chính quyền địa phương, quy định khác của pháp luật có liên quan và các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\na) Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán ngân sách cấp mình, trong đó bao gồm dự toán ngân sách của quận; điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương trong trường hợp cần thiết; phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;\nb) Giám sát việc tuân theo Hiến pháp, pháp luật và việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố trên địa bàn quận, phường thuộc quận; giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân quận, Ủy ban nhân dân phường thuộc quận, Tòa án nhân dân quận, Viện kiểm sát nhân dân quận;\nc) Lấy phiếu tín nhiệm đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận. Người được lấy phiếu tín nhiệm có quá nửa tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố đánh giá tín nhiệm thấp thì có thể xin từ chức; trường hợp có từ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố trở lên đánh giá tín nhiệm thấp thì Hội đồng nhân dân Thành phố đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định theo thẩm quyền. Thời hạn, thời điểm, trình tự lấy phiếu tín nhiệm đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận được thực hiện theo quy định của Quốc hội;\nd) Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố có quyền chất vấn Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, Chánh án Tòa án nhân dân quận, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân quận. Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét việc trả lời chất vấn của người bị chất vấn;\nđ) Bầu Hội thẩm Tòa án nhân dân quận theo giới thiệu của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố; miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân quận theo đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân Thành phố sau khi thống nhất với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp.", "header": "['Nghị quyết 131/2020/QH14 về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh do Quốc hội ban hành'\n 'Điều 2. Hội đồng nhân dân Thành phố']", "len_tokenizer": 318, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hội_đồng nhân_dân thành_phố thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại luật tổ_chức chính_quyền địa_phương , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : \n a ) quyết_định dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn ; dự_toán thu , chi ngân_sách địa_phương và phân_bổ dự_toán ngân_sách cấp mình , trong đó bao_gồm dự_toán ngân_sách của quận ; điều_chỉnh dự_toán ngân_sách địa_phương trong trường_hợp cần_thiết ; phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách địa_phương ; \n b ) giám_sát việc tuân theo hiến_pháp , pháp_luật và việc thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng nhân_dân thành_phố trên địa_bàn quận , phường thuộc quận ; giám_sát hoạt_động của ủy_ban nhân_dân quận , ủy_ban nhân_dân phường thuộc quận , tòa_án nhân_dân quận , viện kiểm_sát_nhân_dân quận ; \n c ) lấy phiếu tín_nhiệm đối_với chủ_tịch ủy_ban nhân_dân quận . người được lấy phiếu tín_nhiệm có quá nửa tổng_số đại_biểu hội_đồng nhân_dân thành_phố đánh_giá tín_nhiệm thấp thì có_thể xin từ_chức ; trường_hợp có từ hai phần ba tổng_số đại_biểu hội_đồng nhân_dân thành_phố trở lên đánh_giá tín_nhiệm thấp thì hội_đồng nhân_dân thành_phố đề_nghị chủ_tịch ủy_ban nhân_dân thành_phố xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . thời_hạn , thời_điểm , trình_tự lấy phiếu tín_nhiệm đối_với chủ_tịch ủy_ban nhân_dân quận được thực_hiện theo quy_định của quốc_hội ; \n d ) đại_biểu hội_đồng nhân_dân thành_phố có quyền chất_vấn chủ_tịch ủy_ban nhân_dân quận , chánh_án tòa_án nhân_dân quận , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân quận . hội_đồng nhân_dân thành_phố xem_xét việc trả_lời chất_vấn của người bị chất_vấn ; \n đ ) bầu hội_thẩm tòa_án nhân_dân quận theo giới_thiệu của ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam thành_phố ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hội_thẩm tòa_án nhân_dân quận theo đề_nghị của chánh_án tòa_án nhân_dân thành_phố sau khi thống_nhất với ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt_nam cùng cấp .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố gồm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 02 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân Thành phố. Chủ tịch Hội đồng nhân dân Thành phố có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách; Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân Thành phố là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách. Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố gồm Trưởng ban, 02 Phó Trưởng ban và các Ủy viên. Trưởng ban của Hội đồng nhân dân Thành phố có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách; Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân Thành phố là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách. Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố có 01 Ủy viên hoạt động chuyên trách.", "header": "['Nghị quyết 131/2020/QH14 về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh do Quốc hội ban hành'\n 'Điều 2. Hội đồng nhân dân Thành phố']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thường_trực hội_đồng nhân_dân thành_phố gồm chủ_tịch hội_đồng nhân_dân , 02 phó_chủ_tịch hội_đồng nhân_dân và các ủy_viên là trưởng ban của hội_đồng nhân_dân thành_phố . chủ_tịch hội_đồng nhân_dân thành_phố có_thể là đại_biểu hội_đồng nhân_dân hoạt_động chuyên_trách ; phó_chủ_tịch hội_đồng nhân_dân thành_phố là đại_biểu hội_đồng nhân_dân hoạt_động chuyên_trách . ban của hội_đồng nhân_dân thành_phố gồm trưởng ban , 02 phó_trưởng ban và các ủy_viên . trưởng ban của hội_đồng nhân_dân thành_phố có_thể là đại_biểu hội_đồng nhân_dân hoạt_động chuyên_trách ; phó_trưởng ban của hội_đồng nhân_dân thành_phố là đại_biểu hội_đồng nhân_dân hoạt_động chuyên_trách . ban của hội_đồng nhân_dân thành_phố có 01 ủy_viên hoạt_động chuyên_trách .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Ủy ban nhân dân, Chủ tịc