Document ID: 293402

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC CHI PHÍ BẢO QUẢN VÀ ĐỊNH MỨC HAO HỤT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA DO TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TRỰC TIẾP QUẢN LÝ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật dự trữ quốc gia số 22/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật dự trữ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức chi phí bảo quản lương thực, vật tư, thiết bị cứu hộ, cứu nạn, vật tư thông dụng động viên công nghiệp, muối trắng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt lương thực dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.\n2. Đối tượng áp dụng: Định mức chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt lương thực dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia.", "header": "['Thông tư 161/2015/TT-BTC quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định định mức chi_phí bảo_quản lương_thực , vật_tư , thiết_bị cứu_hộ , cứu nạn , vật_tư_thông_dụng động_viên công_nghiệp , muối trắng dự_trữ quốc_gia và định mức hao_hụt lương_thực dự_trữ quốc_gia do tổng_cục dự_trữ nhà_nước trực_tiếp_quản_lý . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : định mức chi_phí bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia và định mức hao_hụt lương_thực dự_trữ quốc_gia do tổng_cục dự_trữ nhà_nước trực_tiếp_quản_lý áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong công_tác quản_lý , bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Định mức chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý theo phụ lục đính kèm, trong đó:\na) Định mức bảo quản lần đầu (mới) đối với thóc, gạo là chi phí được sử dụng cho một đơn vị hàng hóa lần đầu nhập kho dự trữ quốc gia được sử dụng toàn bộ màng PVC mới.\nb) Định mức bảo quản lần đầu (bổ sung) đối với thóc, gạo là chi phí được sử dụng cho một đơn vị hàng hóa lần đầu nhập kho dự trữ quốc gia nhưng có một phần màng PVC được sử dụng lại sau một chu kỳ bảo quản.", "header": "['Thông tư 161/2015/TT-BTC quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Nội dung định mức']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "khoản 1 . định mức chi_phí bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia do tổng_cục dự_trữ nhà_nước trực_tiếp_quản_lý theo phụ_lục đính kèm , trong đó : \n a ) định mức bảo_quản lần đầu ( mới ) đối_với thóc , gạo là chi_phí được sử_dụng cho một đơn_vị hàng_hóa lần đầu nhập kho dự_trữ quốc_gia được sử_dụng toàn_bộ màng pvc mới . \n b ) định mức bảo_quản lần đầu ( bổ_sung ) đối_với thóc , gạo là chi_phí được sử_dụng cho một đơn_vị hàng_hóa lần đầu nhập kho dự_trữ quốc_gia nhưng có một phần màng pvc được sử_dụng lại sau một chu_kỳ bảo_quản .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung CO2, N2, yếm khí):\na) Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %.\nb) Thời gian bảo quản từ 12 - 18 tháng: 0,058 %.\nc) Thời gian bảo quản trên 18 tháng: 0,066 %.", "header": "['Thông tư 161/2015/TT-BTC quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Nội dung định mức']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "khoản 2 . định mức hao_hụt đối_với gạo bảo_quản kín ( bổ_sung co2 , n2 , yếm_khí ) : \n a ) thời_gian bảo_quản dưới 12 tháng : 0,050 % . \n b ) thời_gian bảo_quản từ 12 - 18 tháng : 0,058 % . \n c ) thời_gian bảo_quản trên 18 tháng : 0,066 % .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Định mức hao hụt thóc đóng bao bảo quản trong điều kiện áp suất thấp đối với 04 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực gồm: Thành phố Hồ Chí Minh, Cửu Long, Tây Nam Bộ và Đông Nam Bộ: TT Thời gian bảo quản Định mức (%) Ghi chú 1 Từ 01 tháng đến 03 tháng 1,2 2 Từ > 03 tháng đến 06 tháng 1,4 3 Từ > 06 tháng đến 09 tháng 1,6 4 Từ > 09 tháng đến 12 tháng 1,8 5 Từ > 12 tháng đến 18 tháng 2,1 6 Trên 18 tháng: cộng thêm/tháng 0,03", "header": "['Thông tư 161/2015/TT-BTC quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Nội dung định mức']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "khoản 3 . định mức hao_hụt thóc đóng bao bảo_quản trong điều_kiện áp_suất thấp đối_với 04 cục dự_trữ nhà_nước khu_vực gồm : thành_phố hồ chí minh , cửu long , tây nam bộ và đông nam bộ : tt thời_gian bảo_quản định_mức ( % ) ghi_chú 1 từ 01 tháng đến 03 tháng 1,2 2 từ > 03 tháng đến 06 tháng 1,4 3 từ > 06 tháng đến 09 tháng 1,6 4 từ > 09 tháng đến 12 tháng 1,8 5 từ > 12 tháng đến 18 tháng 2,1 6 trên 18 tháng : cộng thêm / tháng 0,03", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Định mức hao hụt thóc bảo quản đổ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp áp dụng với các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực còn lại: TT Thời gian bảo quản Định mức (%) Ghi chú 1 Từ 01 tháng đến 03 tháng 0,3 2 Từ > 03 tháng đến 06 tháng 0,5 3 Từ > 06 tháng đến 09 tháng 0,7 4 Từ > 09 tháng đến 12 tháng 0,9 5 Từ > 12 tháng đến 18 tháng 1,2 6 Từ > 18 tháng đến 24 tháng 1,4 7 Trên 24 tháng: cộng thêm/tháng 0,03", "header": "['Thông tư 161/2015/TT-BTC quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Nội dung định mức']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "khoản 4 . định mức hao_hụt thóc bảo_quản đổ rời và thóc đóng bao trong điều_kiện áp_suất thấp áp_dụng với các cục dự_trữ nhà_nước khu_vực còn lại : tt thời_gian bảo_quản định_mức ( % ) ghi_chú 1 từ 01 tháng đến 03 tháng 0,3 2 từ > 03 tháng đến 06 tháng 0,5 3 từ > 06 tháng đến 09 tháng 0,7 4 từ > 09 tháng đến 12 tháng 0,9 5 từ > 12 tháng đến 18 tháng 1,2 6 từ > 18 tháng đến 24 tháng 1,4 7 trên 24 tháng : cộng thêm / tháng 0,03", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Định mức phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các nội dung chi có liên quan trực tiếp đến công tác bảo quản ban đầu, bảo quản định kỳ, bảo quản thường xuyên, cụ thể: Chi phí vật tư phục vụ công việc bảo quản: điện năng, nước, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động, bạt chống bão, phòng cháy chữa cháy; chi phí bốc xếp đảo hàng, khử trùng kho, đóng gói, hạ kiêu, chi phí thuê phương tiện bốc dỡ, bồi dưỡng độc hại; chi phí xử lý môi trường; chi phí hướng dẫn tập huấn, kiểm tra, kiểm định công tác bảo quản; chi phí mua sắm, sửa chữa công cụ, dụng cụ phục vụ công tác bảo quản; bữa ăn giữa ca; in ấn tài liệu; chi phí quản lý định mức và các chi phí khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 161/2015/TT-BTC quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Nội dung định mức']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "khoản 5 . định mức phí bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia do tổng_cục dự_trữ nhà_nước trực_tiếp_quản_lý bao_gồm các nội_dung chi có liên_quan trực_tiếp đến công_tác bảo_quản ban_đầu , bảo_quản định_kỳ , bảo_quản thường_xuyên , cụ_thể : chi_phí vật_tư phục_vụ công_việc bảo_quản : điện_năng , nước , văn_phòng_phẩm , bảo_hộ lao_động , bạt chống bão , phòng cháy chữa_cháy ; chi_phí bốc_xếp đảo hàng , khử_trùng kho , đóng_gói , hạ kiêu , chi_phí thuê phương_tiện bốc_dỡ , bồi_dưỡng độc_hại ; chi_phí xử_lý môi_trường ; chi_phí hướng_dẫn tập_huấn , kiểm_tra , kiểm_định công_tác bảo_quản ; chi_phí mua_sắm , sửa_chữa công_cụ , dụng_cụ phục_vụ công_tác bảo_quản ; bữa ăn giữa ca ; in_ấn tài_liệu ; chi_phí quản_lý định_mức và các chi_phí khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Khoản 6. Căn cứ nội dung định mức quy định tại Thông tư này, Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước có trách nhiệm quy định mức chi cho các nội dung chi phù hợp với điều kiện quản lý nhưng đảm bảo không vượt quá định mức chung đã quy định.", "header