Document ID: 592410

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ LĨNH VỰC THỦY LỢI, CUNG CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là PPP) lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn theo quy định tại khoản 3 Điều 93 Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là Nghị định số 35/2021/NĐ-CP), bao gồm: cơ quan chịu trách nhiệm thẩm định thiết kế; hướng dẫn một số nội dung về báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư; mẫu hợp đồng dự án.", "header": "['Thông tư 26/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung trong hoạt_động đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là ppp ) lĩnh_vực thủy_lợi , cung_cấp nước_sạch nông_thôn theo quy_định tại khoản 3 điều 93 nghị_định số 35 / 2021 / nđ - cp ngày 29 / 3 / 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành luật đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là nghị_định số 35 / 2021 / nđ - cp ) , bao_gồm : cơ_quan chịu trách_nhiệm thẩm_định thiết_kế ; hướng_dẫn một_số nội_dung về báo_cáo nghiên_cứu tiền khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu khả_thi ; phương_pháp , tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu lựa_chọn nhà đầu_tư ; mẫu hợp_đồng dự_án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn.", "header": "['Thông tư 26/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư lĩnh_vực thủy_lợi , cung_cấp nước_sạch nông_thôn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Dự án PPP lĩnh vực thủy lợi và cung cấp nước sạch nông thôn\n1. Dự án PPP lĩnh vực thủy lợi và cung cấp nước sạch nông thôn là dự án đầu tư để cung cấp sản phẩm, dịch vụ công thông qua việc thực hiện một hoặc các hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi và cung cấp nước sạch nông thôn theo quy định tại khoản 9 Điều 3 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là Luật PPP).\n2. Điều kiện lựa chọn dự án để đầu tư theo phương thức đối tác công tư thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Luật PPP.\n3. Lựa chọn dự án PPP có lợi thế so với các hình thức đầu tư khác thực hiện trên cơ sở phân tích, đánh giá các nội dung sau đây:\na) Khả năng thu hút nguồn vốn, công nghệ và kinh nghiệm quản lý của nhà đầu tư tư nhân;\nb) Dự án thủy lợi phục vụ đa mục tiêu, cung cấp đồng thời nhiều loại hình sản phẩm, dịch vụ thủy lợi cho tưới, tiêu và mang lại giá trị kinh tế cao như cấp nước cho nuôi trồng thủy sản, tưới cho cây trồng có giá trị kinh tế cao và các sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác (cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp; tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao; kết hợp phát điện; phát triển du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác; nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước; kết hợp giao thông);\nc) Dự án cấp nước sạch nông thôn tập trung ở khu vực phục vụ có dân cư tập trung, có điều kiện kinh tế - xã hội phát triển;\nd) Dự án thủy lợi, cấp nước sạch nông thôn tập trung có khả năng phân chia rủi ro giữa Nhà nước, nhà đầu tư tư nhân và các bên có liên quan;\nđ) Dự án thủy lợi, cấp nước sạch nông thôn khác do nhà đầu tư quan tâm.", "header": "['Thông tư 26/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 309, "lower_segmented_text": "điều 3 . dự_án ppp lĩnh_vực thủy_lợi và cung_cấp nước_sạch nông_thôn \n 1 . dự_án ppp lĩnh_vực thủy_lợi và cung_cấp nước_sạch nông_thôn là dự_án đầu_tư để cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công thông_qua việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động trong lĩnh_vực thủy_lợi và cung_cấp nước_sạch nông_thôn theo quy_định tại khoản 9 điều 3 luật đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là luật ppp ) . \n 2 . điều_kiện lựa_chọn dự_án để đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 14 luật ppp . \n 3 . lựa_chọn dự_án ppp có lợi_thế so với các hình_thức đầu_tư khác thực_hiện trên cơ_sở phân_tích , đánh_giá các nội_dung sau đây : \n a ) khả_năng thu_hút nguồn vốn , công_nghệ và kinh_nghiệm quản_lý của nhà đầu_tư tư_nhân ; \n b ) dự_án thủy_lợi phục_vụ đa mục_tiêu , cung_cấp đồng_thời nhiều loại_hình sản_phẩm , dịch_vụ thủy_lợi cho tưới , tiêu và mang lại giá_trị kinh_tế cao như cấp_nước cho nuôi_trồng thủy_sản , tưới cho cây_trồng có giá_trị kinh_tế cao và các sản_phẩm , dịch_vụ thủy_lợi khác ( cấp_nước cho sinh_hoạt và công_nghiệp ; tiêu nước cho khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế và khu công_nghệ_cao ; kết_hợp phát_điện ; phát_triển du_lịch và các hoạt_động vui_chơi giải_trí khác ; nuôi_trồng thủy_sản trong các hồ chứa_nước ; kết_hợp giao_thông ) ; \n c ) dự_án cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung ở khu_vực phục_vụ có dân_cư tập_trung , có điều_kiện kinh_tế - xã_hội phát_triển ; \n d ) dự_án thủy_lợi , cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung có khả_năng phân_chia rủi_ro giữa nhà_nước , nhà đầu_tư tư_nhân và các bên có liên_quan ; \n đ ) dự_án thủy_lợi , cấp nước_sạch nông_thôn khác do nhà đầu_tư quan_tâm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ quan chịu trách nhiệm thẩm định thiết kế dự án PPP lĩnh vực thủy lợi và cung cấp nước sạch nông thôn\n1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trong lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn thuộc cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 83a Luật Xây dựng (được bổ sung tại khoản 26 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng).\n2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định bước thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 25 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng).", "header": "['Thông tư 26/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_quan chịu trách_nhiệm thẩm_định thiết_kế dự_án ppp lĩnh_vực thủy_lợi và cung_cấp nước_sạch nông_thôn \n 1 . cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng trong lĩnh_vực thủy_lợi , cung_cấp nước_sạch nông_thôn thuộc cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 điều 83a luật xây_dựng ( được bổ_sung tại khoản 26 điều 1 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật xây_dựng ) . \n 2 . chủ đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định bước thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở theo quy_định tại khoản 2 điều 83 luật xây_dựng ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 25 điều 1 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật xây_dựng ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án bao gồm: giá trị hiện tại ròng kinh tế (ENPV); tỷ số lợi ích trên chi phí về kinh tế (BCR); tỷ suất nội hoàn kinh tế (EIRR). Tính toán các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án thực hiện theo quy định tại mục IV Phần D mẫu số 01 Phụ lục II và mục IV Phần