Document ID: 381696

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH NGHỆ AN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I Loại đất 1 Đất nông nghiệp 1.239.677 75,16 1.432.614 21.441 1.454.055 88,22 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 105.151 6,38 94.000 7.027 101.027 6,13 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 87.540 5,31 83.000 2.328 85.328 5,18 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 89.013 5,40 91.821 91.821 5,57 1.3 Đất trồng cây lâu năm 64.549 3,91 95.108 95.108 5,77 1.4 Đất rừng phòng hộ 302.055 18,31 365.000 365.000 22,15 1.5 Đất rừng đặc dụng 169.207 10,26 172.461 172.461 10,46 1.6 Đất rừng sản xuất 501.163 30,39 615.000 615.000 37,31 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 7.422 0,45 9.030 9.030 0,55 1.8 Đất làm muối 838 0,05 795 795 0,05 2 Đất phi nông nghiệp 125.252 7,59 169.207 169.207 10,28 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 4.171 0,25 15.936 15.936 0,97 2.2 Đất an ninh 419 0,03 1.409 1.409 0,09 2.3 Đất khu công nghiệp 491 0,03 6.110 6.110 0,37 2.4 Đất cụm công nghiệp 94 0,01 1.223 1.223 0,07 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 503 0,03 4.657 4.657 0,28 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.509 0,09 4.432 4.432 0,27 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.053 0,12 3.422 3.422 0,21 2.8 Đất phát triển hạ tầng 53.238 3,23 66.619 1.709 68.328 4,15 Trong đó: + Đất cơ sở văn hóa 573 0,03 794 794 0,05 + Đất cơ sở y tế 256 0,02 382 382 0,02 + Đất cơ sở giáo dục đào tạo 1.760 0,11 2.404 2.404 0,15 + Đất cơ sở thể dục thể thao 975 0,06 1.365 282 1.647 0,10 2.9 Đất có di tích, danh thắng 195 0,01 702 702 0,04 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 145 0,01 663 663 0,04 2.11 Đất ở tại nông thôn 18.111 1,10 23.073 23.073 1,40 2.12 Đất ở tại đô thị 1.909 0,12 3.400 3.400 0,21 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 343 0,02 521 521 0,03 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 97 0,01 165 165 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 142 0,01 543 543 0,03 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 6.586 0,40 6.866 6.866 0,42 3 Đất chưa sử dụng 284.440 17,25 46.244 -23.611 22.633 1,37 4 Khu kinh tế * 18.827 20.777 20.777 5 Đất đô thị * 15.061 25.577 59 25.577 II Các khu chức năng* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 287.956 287.956 2 Khu lâm nghiệp 1.152.461 1.152.461 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 172.461 172.461 4 Khu phát triển công nghiệp 6.110 6.110 5 Khu đô thị 2.010 2.010 6 Khu thương mại - dịch vụ 2.058 2.058 7 Khu dân cư nông thôn 109.865 109.865 Ghi chú: * không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 46/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Nghệ An do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 739, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh nghệ_an với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 1.239.677 75,16 1.432.614 21.441 1.454.055 88,22 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 105.151 6,38 94.000 7.027 101.027 6,13 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 87.540 5,31 83.000 2.328 85.328 5,18 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 89.013 5,40 91.821 91.821 5,57 1.3 đất trồng cây lâu năm 64.549 3,91 95.108 95.108 5,77 1.4 đất rừng phòng_hộ 302.055 18,31 365.000 365.000 22,15 1.5 đất rừng đặc_dụng 169.207 10,26 172.461 172.461 10,46 1.6 đất rừng sản_xuất 501.163 30,39 615.000 615.000 37,31 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 7.422 0,45 9.030 9.030 0,55 1.8 đất làm muối 838 0,05 795 795 0,05 2 đất phi nông_nghiệp 125.252 7,59 169.207 169.207 10,28 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 4.171 0,25 15.936 15.936 0,97 2.2 đất an_ninh 419 0,03 1.409 1.409 0,09 2.3 đất khu công_nghiệp 491 0,03 6.110 6.110 0,37 2.4 đất cụm công_nghiệp 94 0,01 1.223 1.223 0,07 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 503 0,03 4.657 4.657 0,28 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.509 0,09 4.432 4.432 0,27 2.7 đất cho hoạt_động khoáng_sản 2.053 0,12 3.422 3.422 0,21 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 53.238 3,23 66.619 1.709 68.328 4,15 trong đó : + đất cơ_sở văn_hóa 573 0,03 794 794 0,05 + đất cơ_sở y_tế 256 0,02 382 382 0,02 + đất cơ_sở giáo_dục đào_tạo 1.760 0,11 2.404 2.404 0,15 + đất cơ_sở thể_dục thể_thao 975 0,06 1.365 282 1.647 0,10 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 195 0,01 702 702 0,04 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 145 0,01 663 663 0,04 2.11 đất ở tại nông_thôn 18.111 1,10 23.073 23.073 1,40 2.12 đất ở tại đô_thị 1.909 0,12 3.400 3.400 0,21 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 343 0,02 521 521 0,03 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 97 0,01 165 165 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 142 0,01 543 543 0,03 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 6.586 0,40 6.866 6.866 0,42 3 đất chưa sử_dụng 284.440 17,25 46.244 - 23.611 22.633 1,37 4 khu kinh_tế * 18.827 20.777 20.777 5 đất đô_thị * 15.061 25.577 59 25.577 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 287.956 287.956 2 khu lâm_nghiệp 1.152.461 1.152.461 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 172.461 172.461 4 khu phát_triển công_nghiệp 6.110 6.110 5 khu đô_thị 2.010 2.010 6 khu thương_mại - dịch_vụ 2.058 2.058 7 khu dân_cư nông_thôn 109.865 109.865 ghi_chú : * không cộng chỉ_tiêu này khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu (2011- 2015) * Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng số Chia ra các năm Năm 2016* Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 54.974 16.307 38.667 1.536 5.728 7.747 9.698 13.958 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 15.286 4.437 10.849 500 1.581 2.169 2.710 3.889 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 12.891 3.103 9.788 500 1.475 1.966 2.457 3.390 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 11.809 4.445 7.364 509 1.141 1.721 1.825 2.168 1.3 Đất trồng cây lâu năm 4.578 1.877 2.701 100 355 223 631 1.392 1.4 Đất rừng phòng hộ 2.746 1.317 1.429 93 312 358 442 224 1.5 Đất rừng đặc dụng 135 5 130 20 26 32 52 1.6 Đất rừng sản xuất 19.481 4.154 15.327 281 2.188 3.079 3.838 5.941 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 859 64 795 50 120 157 202 266 1.8 Đất làm muối 61 61 3 10 13 15 20 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 17.407 9.253 8.154 209 1.169 1.560 1.986 3.230 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 178 178 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 781 580 201 30 40 50 81 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 199 177 22 3 4 6 9 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 290 259 31 5 6 8 12 2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 15.958 8.058 7.900 209 1.131 1.509 1.923 3.128 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 331 92 239 3 35 47 58 96 Ghi chú: * diện tích đã thực hiện\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, d