Document ID: 369203

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU, BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Legal Basis:
Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định chi tiết việc:\na) Cung cấp thông tin về đấu thầu để phục vụ việc theo dõi, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu theo quy định tại Khoản 4 và Khoản 6 Điều 81 Luật đấu thầu;\nb) Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu theo định kỳ hàng năm.\n2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cung cấp thông tin về đấu thầu, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu về lựa chọn nhà thầu quy định tại Điều 1 Luật đấu thầu, bao gồm:\na) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh); Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty 91;\nb) Sở Kế hoạch và Đầu tư, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý về hoạt động đấu thầu thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty 91 (sau đây gọi tắt là đơn vị quản lý về đấu thầu);\nc) Người có thẩm quyền;\nd) Chủ đầu tư;\nđ) Bên mời thầu.", "header": "['Thông tư 06/2017/TT-BKHĐT về quy định chi tiết việc cung cấp thông tin về đấu thầu, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu về lựa chọn nhà thầu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định chi_tiết việc : \n a ) cung_cấp thông_tin về đấu_thầu để phục_vụ_việc theo_dõi , giám_sát , đánh_giá tình_hình thực_hiện hoạt_động đấu_thầu theo quy_định tại khoản 4 và khoản 6 điều 81 luật đấu_thầu ; \n b ) báo_cáo tình_hình thực_hiện hoạt_động đấu_thầu theo định_kỳ hàng năm . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc cung_cấp thông_tin về đấu_thầu , báo_cáo tình_hình thực_hiện hoạt_động đấu_thầu về lựa_chọn nhà_thầu quy_định tại điều 1 luật đấu_thầu , bao_gồm : \n a ) bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương ; ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) ; tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , tổng công_ty 91 ; \n b ) sở kế_hoạch và đầu_tư , đơn_vị được giao nhiệm_vụ quản_lý về hoạt_động đấu_thầu thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương , tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , tổng công_ty 91 ( sau đây gọi tắt là đơn_vị quản_lý về đấu_thầu ) ; \n c ) người có thẩm_quyền ; \n d ) chủ đầu_tư ; \n đ ) bên mời_thầu .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc cung cấp thông tin, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu\n1. Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng hạn.\n2. Công khai, minh bạch.\n3. Thông tin được cung cấp có tính hệ thống, có liên kết và theo trình tự thời gian theo quy định của pháp luật về đấu thầu.\n4. Không chồng chéo, không trùng lặp về phạm vi báo cáo giữa Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n5. Đối với báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu theo định kỳ hàng năm, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm về tính chính xác và thống nhất của nội dung báo cáo và số liệu báo cáo trên địa bàn, ngành, lĩnh vực quản lý.\n6. Trường hợp hạ tầng công nghệ thông tin không đáp ứng yêu cầu của việc báo cáo trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống mạng) theo quy định tại Điều 3 Thông tư này hoặc do yêu cầu về bảo mật theo quy định của pháp luật về bảo mật thì cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo phải gửi báo cáo bằng văn bản.", "header": "['Thông tư 06/2017/TT-BKHĐT về quy định chi tiết việc cung cấp thông tin về đấu thầu, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu về lựa chọn nhà thầu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 201, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc cung_cấp thông_tin , báo_cáo tình_hình thực_hiện hoạt_động đấu_thầu \n 1 . trung_thực , khách_quan , chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời , đúng hạn . \n 2 . công_khai , minh_bạch . \n 3 . thông_tin được cung_cấp có tính hệ_thống , có liên_kết và theo trình_tự thời_gian theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . \n 4 . không chồng_chéo , không trùng_lặp về phạm_vi báo_cáo giữa bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương và ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh . \n 5 . đối_với báo_cáo tình_hình thực_hiện hoạt_động đấu_thầu theo định_kỳ hàng năm , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm về tính chính_xác và thống_nhất của nội_dung báo_cáo và số_liệu báo_cáo trên địa_bàn , ngành , lĩnh_vực quản_lý . \n 6 . trường_hợp hạ_tầng công_nghệ thông_tin không đáp_ứng yêu_cầu của việc báo_cáo trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ( sau đây gọi là hệ_thống mạng ) theo quy_định tại điều 3 thông_tư này hoặc do yêu_cầu về bảo_mật theo quy_định của pháp_luật về bảo_mật thì cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm báo_cáo phải gửi báo_cáo bằng văn_bản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hình thức cung cấp thông tin và báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu\n1. Việc cung cấp các thông tin về đấu thầu theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 1 Thông tư này được thực hiện trên Hệ thống mạng.\n2. Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu theo định kỳ hàng năm theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Thông tư này được thực hiện đồng thời theo hai hình thức sau đây:\na) Gửi văn bản (có chữ ký và đóng dấu) qua đường bưu điện;\nb) Gửi trên Hệ thống mạng theo lộ trình quy định cụ thể tại Khoản 3 Điều 11 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 06/2017/TT-BKHĐT về quy định chi tiết việc cung cấp thông tin về đấu thầu, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu về lựa chọn nhà thầu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 3 . hình_thức cung_cấp thông_tin và báo_cáo tình_hình thực_hiện hoạt_động đấu_thầu \n 1 . việc cung_cấp các thông_tin về đấu_thầu theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều 1 thông_tư này được thực_hiện trên hệ_thống mạng . \n 2 . báo_cáo tình_hình thực_hiện hoạt_động đấu_thầu theo định_kỳ hàng năm theo quy_định tại điểm b khoản 1 điều 1 thông_tư này được thực_hiện đồng_thời theo hai hình_thức sau đây : \n a ) gửi văn_bản ( có chữ_ký và đóng_dấu ) qua đường bưu_điện ; \n b ) gửi trên hệ_thống mạng theo lộ_trình quy_định cụ_thể tại khoản 3 điều 11 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thời hạn cung cấp các thông tin về đấu thầu:\na) Việc cung cấp các thông tin về đấu thầu theo quy định tại Điều 6 Thông tư này, trừ thông tin quy định tại điểm b, điểm c Khoản này, được thực hiện trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày có Quyết định hoặc văn bản phê duyệt, ban hành các thông tin đó;\nb) Việc cung cấp thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu được thực hiện trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu được ban hành;\nc) Thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng, thông báo hủy thầu, thông báo gia hạn, điều chỉnh, đính chính các thông tin đã đăng tải được thực hiện theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phải đảm bảo các quy định tương ứng liên quan về thời gian trong đấu thầu theo quy định của pháp luật đấu thầu.", "header": "['Thông tư 06/2017/TT-BKHĐT về quy định chi tiết việc cung cấp thông tin về đấu thầu, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu về lựa chọn nhà thầu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 4. Thời hạn báo cáo']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thời_hạn cung_cấp các thông_tin về đấu_thầu : \n a ) việc cung_cấp các thông_tin về đấu_thầu theo quy_định tại điều 6 thông_tư này , trừ thông_tin quy_định tại điểm b , điểm c khoản này , được thực_hiện trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định hoặc văn_bản phê_du