Document ID: 343435

Title: QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA CỤC THI HÀNH ÁN BỘ QUỐC PHÒNG VÀ PHÒNG THI HÀNH ÁN CẤP QUÂN KHU

Legal Basis:
Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Vị trí, chức năng\n1. Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng\na) Vị trí: Là cơ quan thuộc Bộ Quốc phòng, cơ quan quản lý thi hành án dân sự trong Quân đội.\nb) Chức năng: Tham mưu với Quân ủy Trung ương, giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tư pháp quản lý nhà nước về công tác thi hành án và thực hiện quản lý chuyên ngành về thi hành án dân sự trong Quân đội theo quy định của pháp luật.\n2. Phòng Thi hành án quân khu và tương đương (sau đây gọi chung là Phòng Thi hành án cấp quân khu)\na) Vị trí: Là cơ quan thuộc quân khu và tương đương, cơ quan thi hành án dân sự trong Quân đội.\nb) Chức năng: Tham mưu với Đảng ủy, Tư lệnh Quân khu và tương đương về thi hành án dân sự trên địa bàn; tổ chức hoạt động thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 50/2017/TT-BQP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, mối quan hệ công tác của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng và Phòng Thi hành án cấp quân khu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 143, "lower_segmented_text": "điều 1 . vị_trí , chức_năng \n 1 . cục thi_hành án bộ quốc_phòng \n a ) vị_trí : là cơ_quan thuộc bộ quốc_phòng , cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự trong quân_đội . \n b ) chức_năng : tham_mưu với quân_ủy trung_ương , giúp bộ_trưởng bộ quốc_phòng phối_hợp với bộ_trưởng bộ tư_pháp quản_lý nhà_nước về công_tác thi_hành án và thực_hiện quản_lý chuyên_ngành về thi_hành án dân_sự trong quân_đội theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . phòng thi_hành án quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi chung là phòng thi_hành án cấp quân_khu ) \n a ) vị_trí : là cơ_quan thuộc quân_khu và tương_đương , cơ_quan thi_hành án dân_sự trong quân_đội . \n b ) chức_năng : tham_mưu với đảng_ủy , tư_lệnh quân_khu và tương_đương về thi_hành án dân_sự trên địa_bàn ; tổ_chức hoạt_động thi_hành án dân_sự theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng\n1. Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng:\na) Phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tư pháp trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các văn bản quy phạm pháp luật theo chương trình kế hoạch xây dựng pháp luật hằng năm của Bộ đã được phê duyệt; các đề án, dự án, báo cáo về công tác thi hành án dân sự trong Quân đội;\nb) Đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án dân sự trong Quân đội;\nc) Ban hành thông tư, quyết định, chỉ thị về thi hành án dân sự và công tác cán bộ ngành; đề xuất kiện toàn tổ chức, biên chế cơ quan quản lý và cơ quan thi hành án dân sự trong Quân đội.\n2. Ban hành văn bản chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ thuộc thẩm quyền, văn bản cá biệt, văn bản quy phạm nội bộ theo quy định của pháp luật. Cử cán bộ dự thi Chấp hành viên. Bổ nhiệm, miễn nhiệm Thư ký thi hành án dân sự trong Quân đội.\n3. Tổ chức thực hiện văn bản pháp luật, chiến lược, chương trình quốc gia, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án về thi hành án dân sự trong Quân đội sau khi được phê duyệt, ban hành. Nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin vào công tác thi hành án dân sự; thực hiện công tác thống kê, thông tin và xây dựng cơ sở dữ liệu về thi hành án dân sự trong Quân đội.\n4. Tổ chức kiểm tra thực hiện trình tự, thủ tục, áp dụng pháp luật trong hoạt động thi hành án dân sự; kiểm tra chế độ thống kê, báo cáo, thu, chi tiền, tài sản thi hành án và các hoạt động khác liên quan đến công tác thi hành án dân sự. Thanh tra việc sử dụng ngân sách, thực hiện chế độ chính sách và bố trí, sử dụng cán bộ thi hành án theo quy định của pháp luật.\n5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Thực hiện phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong hoạt động thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật và Bộ Quốc phòng.\n6. Quản lý, phân cấp, hướng dẫn, kiểm tra việc lập dự toán, chi tiêu, thanh quyết toán kinh phí nghiệp vụ ngành; bảo đảm, theo dõi, quản lý, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, trang bị, phương tiện cho hoạt động thi hành án dân sự trong Quân đội. Quản lý, điều tiết, sử dụng phí thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật.\n7. Phối hợp với các cơ quan chức năng quản lý, đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ; hoạt động thi đua, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, nhân viên ngành Thi hành án dân sự trong Quân đội.\n8. Tổng kết thực tiễn công tác thi hành án dân sự. Thực hiện cải cách hành chính, cải cách tư pháp theo mục tiêu, chương trình được cấp có thẩm quyền quyết định, phê duyệt. Thực hiện công tác bồi thường nhà nước trong hoạt động thi hành án dân sự. Tuyên truyền, giáo dục, vận động tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm quy định của pháp luật.\n9. Thực hiện kế hoạch, chương trình, đề án, dự án và đánh giá kết quả hợp tác quốc tế về thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật và Bộ Quốc phòng.\n10. Xây dựng cơ quan vững mạnh toàn diện và thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hoặc cấp có thẩm quyền giao.", "header": "['Thông tư 50/2017/TT-BQP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, mối quan hệ công tác của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng và Phòng Thi hành án cấp quân khu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 515, "lower_segmented_text": "điều 2 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của cục thi_hành án bộ quốc_phòng \n 1 . tham_mưu giúp bộ_trưởng bộ quốc_phòng : \n a ) phối_hợp với bộ_trưởng bộ tư_pháp trình chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ các văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo chương_trình kế_hoạch xây_dựng pháp_luật hằng năm của bộ đã được phê_duyệt ; các đề_án , dự_án , báo_cáo về công_tác thi_hành án dân_sự trong quân_đội ; \n b ) đề_nghị bộ_trưởng bộ tư_pháp bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm chấp_hành viên , thẩm_tra viên thi_hành án dân_sự trong quân_đội ; \n c ) ban_hành thông_tư , quyết_định , chỉ_thị về thi_hành án dân_sự và công_tác cán_bộ ngành ; đề_xuất kiện_toàn tổ_chức , biên_chế cơ_quan quản_lý và cơ_quan thi_hành án dân_sự trong quân_đội . \n 2 . ban_hành_văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ thuộc thẩm_quyền , văn_bản cá_biệt , văn_bản quy_phạm nội_bộ theo quy_định của pháp_luật . cử cán_bộ dự thi chấp_hành viên . bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thư_ký thi_hành án dân_sự trong quân_đội . \n 3 . tổ_chức thực_hiện văn_bản pháp_luật , chiến_lược , chương_trình quốc_gia , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , dự_án về thi_hành án dân_sự trong quân_đội sau khi được phê_duyệt , ban_hành . nghiên_cứu , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học kỹ_thuật , công_nghệ thông_tin vào công_tác thi_hành án dân_sự ; thực_hiện công_tác thống_kê , thông_tin và xây_dựng cơ_sở dữ_liệu về thi_hành án dân_sự trong quân_đội . \n 4 . tổ_chức kiểm_tra thực_hiện trình_tự , thủ_tục , áp_dụng pháp_luật trong hoạt_động thi_hành án dân_sự ; kiểm_tra chế_độ thống_kê , báo_cáo , thu , chi tiền , tài_sản thi_hành án và các hoạt_động khác liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự . thanh_tra việc sử_dụng ngân_sách , thực_hiện chế_độ chính_sách và bố_trí , sử_dụng cán_bộ thi_hành án theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án dân_sự thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . thực_hiện phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực trong hoạt_động thi_hành án dân_sự theo quy_định của pháp_luật và bộ quốc_phòng . \n 6 . quản_lý , phân_cấp , hướng_dẫn , kiểm_tra việc lập dự_toán , chi_tiêu , thanh quyết_toán kinh_phí nghiệp_vụ ngành ; bảo_đảm , theo_dõi , quản_lý , sử_dụng cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , trang_bị , phương_tiện cho hoạt_động thi_hành án dân_sự trong quân_đội . quản_lý , điều_tiết , sử_dụng phí thi_hành án dân_sự theo quy_định của pháp_luật . \n 7 . phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng quản_lý , đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ ; hoạt_động thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật và thực_hiện chế_độ chính_sách đối_với cán_bộ , nhân_viên ngành thi_hành án dân_sự trong quân_đội . \n 8 . tổng_kết thực_tiễn công_tác thi_hành án dân_sự . thực_hiện cải_cách hành_chính , cải_cách tư_pháp theo mục_tiêu , chương_trình được cấp có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt . thực_hiện công_tác bồi_thường nhà_nước trong hoạt_động thi_hành án dân_sự . tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động tổ_chức , cá_nhân chấp_hành nghiêm quy_định của pháp_luật . \n 9 . t