Document ID: 316937

Title: QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 29 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Quản lý Thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ để xác định, thu nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của pháp luật đất đai và các Khoản thuế, phí, lệ phí khác liên quan đến sử dụng đất đai của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan tài chính, cơ quan thuế, kho bạc nhà nước các cấp.\n2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ gồm:\na) Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\nb) Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.\nc) Ủy ban nhân dân cấp xã.\nd) Bộ phận một cửa theo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\nđ) Văn phòng đăng ký đất đai.\n3. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư liên tịch 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT Quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 205, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hồ_sơ và trình_tự , thủ_tục tiếp_nhận , luân_chuyển hồ_sơ để xác_định , thu nộp tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất , thuê mặt_nước theo quy_định của pháp_luật đất_đai và các khoản thuế , phí , lệ_phí khác liên_quan đến sử_dụng đất_đai của người sử_dụng đất , chủ sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan_tài_chính , cơ_quan thuế , kho_bạc nhà_nước các cấp . \n 2 . cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại điều 60 nghị_định số 43 / 2014 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2014 của chính_phủ gồm : \n a ) sở tài_nguyên và môi_trường tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n b ) phòng tài_nguyên và môi_trường quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh . \n c ) ủy_ban nhân_dân cấp xã . \n d ) bộ_phận một cửa theo quyết_định của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh . \n đ ) văn_phòng đăng_ký đất_đai . \n 3 . người sử_dụng đất , chủ sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá, chuyển Mục đích sử dụng đất\n1. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 01/LCHS quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (bản chính).\n2. Tờ khai lệ phí trước bạ (bản chính). Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tương ứng với từng trường hợp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế (bản chính, nếu có).\n3. Văn bản của người sử dụng đất đề nghị được miễn, giảm các Khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (bản chính) và bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm theo quy định của pháp luật (nếu có).\n4. Giấy tờ quy định tại Điều 8 Thông tư này đối với trường hợp có các Khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư liên tịch 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT Quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "điều 3 . hồ_sơ xác_định_nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp được nhà_nước giao đất , cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá , chuyển mục_đích sử_dụng đất \n 1 . phiếu chuyển thông_tin để xác_định_nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai theo mẫu_số 01 / lchs quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ( bản_chính ) . \n 2 . tờ khai lệ_phí trước_bạ ( bản_chính ) . tờ khai thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp tương_ứng với từng trường_hợp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ( bản_chính , nếu có ) . \n 3 . văn_bản của người sử_dụng đất đề_nghị được miễn , giảm các khoản nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai ( bản_chính ) và bản_sao các giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được miễn , giảm theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . \n 4 . giấy_tờ quy_định tại điều 8 thông_tư này đối_với trường_hợp có các khoản được trừ vào tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất.\n1. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 01/LCHS quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (bản chính).\n2. Tờ khai lệ phí trước bạ (bản chính). Tờ khai thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản theo quy định của pháp luật về thuế (bản chính, nếu có).\n3. Văn bản của người sử dụng đất đề nghị được miễn, giảm các Khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (bản chính) và bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm theo quy định của pháp luật (nếu có).", "header": "['Thông tư liên tịch 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT Quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 4 . hồ_sơ xác_định_nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp cấp giấy chứng_nhận khi công_nhận quyền sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất . \n 1 . phiếu chuyển thông_tin để xác_định_nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai theo mẫu_số 01 / lchs quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ( bản_chính ) . \n 2 . tờ khai lệ_phí trước_bạ ( bản_chính ) . tờ khai thuế thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật về thuế ( bản_chính , nếu có ) . \n 3 . văn_bản của người sử_dụng đất đề_nghị được miễn , giảm các khoản nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai ( bản_chính ) và bản_sao các giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được miễn , giảm theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp được giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá\n1. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 01/LCHS quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (bản chính).\n2. Tờ khai lệ phí trước bạ (bản chính). Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tương ứng với từng trường hợp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế (bản chính).\n3. Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (bản sao).\n4. Giấy tờ quy định tại Điều 8 Thông tư này đối với trường hợp có các Khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư liên tịch 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT Quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 5 . hồ_sơ xác_định_nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp được giao đất , cho thuê đất thông_qua hình_thức đấu_giá \n 1 . phiếu chuyển thông_tin để xác_định_nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai theo mẫu_số 01 / lchs quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ( bản_chính ) . \n 2 . tờ khai lệ_phí trước_bạ ( bản_chính ) . tờ khai thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp tương_ứng với từng trường_hợp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ( bản_chính ) . \n 3 . quyết_định phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_sao ) . \n 4 . giấy_tờ quy_định tại điều 8 thông_tư này đối_với t