Document ID: 316252

Title: QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH VỀ BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT; GIỐNG CÂY TRỒNG; NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG; CHĂN NUÔI; THỦY SẢN; THỰC PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật thủy sản ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Pháp lệnh giống vật nuôi ngày 24 tháng 3 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định điều kiện đầu tư kinh doanh, bao gồm:\n1. Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, trừ thuốc bảo vệ thực vật sinh học có hoạt chất là các vi sinh vật có ích; buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam;\n2. Điều kiện kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng;\n3. Điều kiện nuôi động vật rừng thông thường;\n4. Điều kiện kinh doanh con giống vật nuôi, tinh, phôi, trứng giống, chăn nuôi tập trung đối với trâu, bò, dê, cừu, ngựa, thỏ, lợn, gà, vịt, ngan, đà điểu, chim cút, chim yến; sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (bao gồm cả chế phẩm sinh học, vi sinh vật, khoáng chất, hóa chất, trừ hóa chất khử trùng, tiêu độc, sát trùng, dùng trong nuôi trồng thủy sản); buôn bán thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản; kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản;\n5. Điều kiện sản xuất giống thủy sản (tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá tra, cá rô phi, nghêu Bến Tre), nuôi trồng thủy sản (tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá tra, cá rô phi); kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản; khai thác thủy sản;\n6. Điều kiện kinh doanh thực phẩm (lương thực; thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản và sản phẩm thủy sản; rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả; trứng và các sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao; hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác): cơ sở sản xuất thực phẩm (trồng trọt, thu hái, chăn nuôi, nuôi trồng, đánh bắt, khai thác thủy sản); cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm; chợ đầu mối nông sản; cơ sở buôn bán thực phẩm.", "header": "['Nghị định 66/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm định thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 370, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , bao_gồm : \n 1 . điều_kiện sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật , trừ thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học có hoạt_chất là các vi_sinh_vật có_ích ; buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; tổ_chức hành_nghề xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật ; tổ_chức thực_hiện khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật để đăng_ký vào danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại việt_nam ; \n 2 . điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ khảo_nghiệm giống cây_trồng ; \n 3 . điều_kiện nuôi động_vật rừng thông_thường ; \n 4 . điều_kiện kinh_doanh con_giống vật_nuôi , tinh , phôi , trứng giống , chăn_nuôi tập_trung đối_với trâu , bò , dê , cừu , ngựa , thỏ , lợn , gà , vịt , ngan , đà_điểu , chim_cút , chim yến ; sản_xuất , gia_công_thức_ăn chăn_nuôi , thức_ăn thủy_sản ( bao_gồm cả chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật , khoáng_chất , hóa_chất , trừ_hóa chất_khử_trùng , tiêu độc , sát_trùng , dùng trong nuôi_trồng thủy_sản ) ; buôn_bán thức_ăn chăn_nuôi , thức_ăn thủy_sản ; kinh_doanh dịch_vụ khảo_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi , thức_ăn thủy_sản ; \n 5 . điều_kiện sản_xuất giống thủy_sản ( tôm_sú , tôm_thẻ chân trắng , cá_tra , cá_rô_phi , nghêu bến tre ) , nuôi_trồng thủy_sản ( tôm_sú , tôm_thẻ chân trắng , cá_tra , cá_rô_phi ) ; kinh_doanh dịch_vụ khảo_nghiệm giống thủy_sản ; khai_thác thủy_sản ; \n 6 . điều_kiện kinh_doanh thực_phẩm ( lương_thực ; thịt và các sản_phẩm từ thịt ; thủy_sản và sản_phẩm thủy_sản ; rau , củ , quả và sản_phẩm rau , củ , quả ; trứng và các sản_phẩm từ trứng ; sữa_tươi nguyên_liệu ; mật_ong và các sản_phẩm từ mật_ong ; muối ; gia_vị ; đường ; chè ; cà_phê ; ca_cao ; hạt_tiêu ; điều và các nông_sản thực_phẩm khác ) : cơ_sở sản_xuất thực_phẩm ( trồng_trọt , thu hái , chăn_nuôi , nuôi_trồng , đánh_bắt , khai_thác thủy_sản ) ; cơ_sở giết_mổ gia_súc , gia_cầm ; cơ_sở sơ_chế , chế_biến thực_phẩm ; chợ đầu_mối nông_sản ; cơ_sở buôn_bán thực_phẩm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp công lập, hợp tác xã (sau đây gọi chung là tổ chức), cá nhân có đăng ký hộ kinh doanh; cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 1 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 66/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm định thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp công_lập , hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là tổ_chức ) , cá_nhân có đăng_ký hộ kinh_doanh ; cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quy_định tại điều 1 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Về nhân lực\na) Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất (giám đốc hoặc phó giám đốc phụ trách sản xuất của nhà máy hoặc quản đốc phân xưởng sản xuất) có trình độ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành hóa học, bảo vệ thực vật, lâm sinh;\nb) Người lao động trực tiếp sản xuất thuốc bảo vệ thực vật được bồi dưỡng kiến thức về an toàn hóa chất hoặc thuốc bảo vệ thực vật và có Giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành hóa chất hoặc bảo vệ và kiểm dịch thực vật cấp.", "header": "['Nghị định 66/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm định thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm'\n 'Chương II. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT'\n 'Điều 3. Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 1 . về nhân_lực \n a ) người trực_tiếp_quản_lý , điều_hành sản_xuất ( giám_đốc hoặc phó_giám_đốc phụ_trách sản_xuất của nhà_máy hoặc quản_đốc phân_xưởng sản_xuất ) có trình_độ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành hóa học , bảo_vệ thực_vật , lâm_sinh ; \n b ) người lao_động trực_tiếp sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật được bồi_dưỡng kiến_thức về an_toàn hóa_chất hoặc thuốc bảo_vệ thực_vật và có giấy chứng_nhận do cơ_quan quản_lý nhà_nước chuyên_ngành hóa_chất hoặc bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật cấp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Về nhà xưởng, kho bảo quản thuốc bảo vệ thực vật\na) Nhà xưởng, kho bảo quản thuốc bảo vệ thực vật được bố trí trong khu công nghiệp đáp ứng quy định của khu công nghiệp. Nhà xưởng, kho bảo quản thuốc bảo vệ thực vật ngoài khu công nghiệp khi xây dựng phải cách trường học, bệnh viện, chợ tối thiểu 500 m;\nb) Đảm bảo yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5507:2002 Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển.", "header": "['Nghị định 66/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm định thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm'\n 'Chương II. ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT'\n 'Điều 3. Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 2 . về nhà_xưởng , kho bảo_quản thuốc bảo_vệ thực_vật \n a ) nhà_xưởng , kho bảo_quản thuốc bảo_vệ thực_vật được bố_trí trong khu công_nghiệp đáp_ứng quy_định của khu công_nghiệp . nhà_xưởng , kho bảo_quản thuốc bảo_vệ thực_vật ngoài khu công_nghiệp khi xây_dựng phải cách trường_học , bệnh_viện , chợ tối_thiểu 500 m ; \n b ) đảm_bảo yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 5507 : 2002 hóa_chất nguy_hiểm - quy_phạm an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng , bảo_quản và vận_chuyển .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Về thiết bị\na) Về thiết bị sản xuất - Có thiết bị, dây chuyền sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật, sản xuất thành phẩm thuốc từ thuốc kỹ thuật và đóng gói thuốc bảo vệ thực vật; - Có thiết bị đạt yêu cầu về an toàn theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5507:2002 Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong