Document ID: 284073

Title: VỀ QUẢN LÝ GIÁ DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG NỘI ĐỊA VÀ GIÁ DỊCH VỤ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn về nguyên tắc xác định giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không; thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá và quyết định giá, kê khai giá.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân cung ứng, sử dụng và quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BGTVT về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về nguyên_tắc xác_định_giá dịch_vụ vận_chuyển hàng không nội_địa , giá dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không ; thẩm_quyền , trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị trong việc lập , thẩm_định phương_án giá và quyết_định_giá , kê_khai giá . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân cung_ứng , sử_dụng và quản_lý giá dịch_vụ vận_chuyển hàng không nội_địa , giá dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đồng tiền thanh toán\n1. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán trong lãnh thổ Việt Nam, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không cung ứng cho các chuyến bay nội địa được quy định bằng Đồng Việt Nam (VND).\n2. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán ngoài lãnh thổ Việt Nam được quy định bằng đồng tiền địa phương hoặc đồng tiền tự do chuyển đổi phù hợp với quy định tại quốc gia đó.\n3. Giá dịch vụ chuyên ngành hàng không cung ứng cho các chuyến bay quốc tế được quy định bằng đồng Đô la Mỹ (USD). Trường hợp thanh toán bằng đồng tiền Việt Nam thì quy đổi theo quy định của pháp luật về ngoại hối.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BGTVT về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 2 . đồng_tiền thanh_toán \n 1 . giá dịch_vụ vận_chuyển hàng không nội_địa bán trong lãnh_thổ việt_nam , giá dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không cung_ứng cho các chuyến bay nội_địa được quy_định bằng đồng việt_nam ( vnd ) . \n 2 . giá dịch_vụ vận_chuyển hàng không nội_địa bán ngoài lãnh_thổ việt nam được quy_định bằng đồng_tiền địa_phương hoặc đồng_tiền tự_do chuyển_đổi phù_hợp với quy_định tại quốc_gia đó . \n 3 . giá dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không cung_ứng cho các chuyến bay quốc_tế được quy_định bằng đồng đô_la mỹ ( usd ) . trường_hợp thanh_toán bằng đồng_tiền việt nam thì quy_đổi theo quy_định của pháp_luật về ngoại_hối .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ\n1. Nguyên tắc chung đối với giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không:\na) Giá dịch vụ được xác định trên cơ sở chi phí sản xuất kinh doanh thực tế hợp lý; phù hợp với chất lượng dịch vụ, tình hình cung cầu trên thị trường;\nb) Mức giá phù hợp chính sách phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ và phù hợp với mặt bằng giá của cùng loại dịch vụ trong khu vực ASEAN;\nc) Mức giá dịch vụ phải đảm bảo tính cạnh tranh, không lạm dụng vị trí độc quyền.\n2. Ngoài nguyên tắc chung quy định tại khoản 1 Điều này, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không phải tuân thủ các nguyên tắc dưới đây:\na) Giá dịch vụ hàng không đối với các chuyến bay quốc tế được xác định trên cơ sở đảm bảo thu hồi vốn đầu tư, tạo tích lũy cho đơn vị, phù hợp sản lượng, quy mô đầu tư; cho phép áp dụng các phương pháp tính giá nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ cung ứng của cảng hàng không;\nb) Giá dịch vụ hàng không đối với các chuyến bay nội địa được xác định trên cơ sở giá cả thị trường trong nước, có tính đến quan hệ giữa giá trong nước và quốc tế của cùng loại dịch vụ;\nc) Giá dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không, sân bay được thực hiện trên nguyên tắc phi độc quyền, phù hợp thị trường, bảo đảm quyền lợi của khách hàng và quy định của pháp luật về giá.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BGTVT về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc xác_định_giá dịch_vụ \n 1 . nguyên_tắc chung đối_với giá dịch_vụ vận_chuyển hàng không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không : \n a ) giá dịch_vụ được xác_định trên cơ_sở chi_phí sản_xuất kinh_doanh thực_tế hợp_lý ; phù_hợp với chất_lượng dịch_vụ , tình_hình cung_cầu trên thị_trường ; \n b ) mức giá phù_hợp chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ và phù_hợp với mặt_bằng giá của cùng loại dịch_vụ trong khu_vực asean ; \n c ) mức giá dịch_vụ phải đảm_bảo tính cạnh_tranh , không lạm_dụng vị_trí độc_quyền . \n 2 . ngoài nguyên_tắc chung_quy_định tại khoản 1 điều này , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không phải tuân_thủ các nguyên_tắc dưới đây : \n a ) giá dịch_vụ hàng không đối_với các chuyến bay quốc_tế được xác_định trên cơ_sở đảm_bảo thu_hồi vốn đầu_tư , tạo tích_lũy cho đơn_vị , phù_hợp sản_lượng , quy_mô đầu_tư ; cho phép áp_dụng các phương_pháp tính giá nhằm nâng cao chất_lượng dịch_vụ cung_ứng của cảng hàng_không ; \n b ) giá dịch_vụ hàng không đối_với các chuyến bay nội_địa được xác_định trên cơ_sở giá_cả thị_trường trong nước , có tính đến quan_hệ giữa giá trong nước và quốc_tế của cùng loại dịch_vụ ; \n c ) giá dịch_vụ phi hàng_không tại cảng hàng_không , sân_bay được thực_hiện trên nguyên_tắc phi độc_quyền , phù_hợp thị_trường , bảo_đảm quyền_lợi của khách_hàng và quy_định của pháp_luật về giá .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chính sách giá ưu đãi nhằm khuyến khích, mở rộng người sử dụng dịch vụ\n1. Chính sách giá ưu đãi được xây dựng và ban hành trên cơ sở đảm bảo tính minh bạch, công khai, không phân biệt đối xử giữa các đối tượng sử dụng dịch vụ trong cùng loại dịch vụ cung ứng.\n2. Cơ quan có thẩm quyền định giá quy định chính sách giá ưu đãi đối với dịch vụ Nhà nước định giá cụ thể và do doanh nghiệp nhà nước cung ứng.\n3. Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ chủ động xây dựng và ban hành chính sách ưu đãi, giảm giá của đơn vị mình.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BGTVT về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 4 . chính_sách giá ưu_đãi nhằm khuyến_khích , mở_rộng người sử_dụng dịch_vụ \n 1 . chính_sách giá ưu_đãi được xây_dựng và ban_hành trên cơ_sở đảm_bảo tính minh_bạch , công_khai , không phân_biệt đối_xử giữa các đối_tượng sử_dụng dịch_vụ trong cùng loại dịch_vụ cung_ứng . \n 2 . cơ_quan có thẩm_quyền định_giá quy_định chính_sách giá ưu_đãi đối_với dịch_vụ nhà_nước định_giá cụ_thể và do doanh_nghiệp nhà_nước cung_ứng . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân cung_ứng dịch_vụ chủ_động xây_dựng và ban_hành chính_sách ưu_đãi , giảm_giá của đơn_vị mình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Danh mục dịch vụ do Bộ Giao thông vận tải định giá, khung giá\n1. Quyết định mức giá các dịch vụ hàng không, bao gồm:\na) Dịch vụ cất cánh, hạ cánh;\nb) Dịch vụ điều hành bay đi, đến;\nc) Dịch vụ hỗ trợ bảo đảm hoạt động bay;\nd) Dịch vụ phục vụ hành khách;\nđ) Dịch vụ đảm bảo an ninh hàng không;\ne) Dịch vụ điều hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý.\n2. Quyết định khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông bán trong lãnh thổ Việt Nam trên các đường bay do doanh nghiệp có vị trí độc quyền, doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường khai thác.\n3. Quyết định khung giá một số dịch vụ hàng không do doanh nghiệp có vị trí độc quyền, doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường khai thác tại cảng hàng không, sân bay, bao gồm:\na) Dịch vụ thuê sân đậu tàu bay;\nb) Dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách;\nc) Dịch vụ cho thuê băng c