Document ID: 38482

Title: VỀ QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ DÀNH CHO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ vào Điều 91 của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992; Pháp lệnh này quy định quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, phù hợp với các điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia và tập quán quốc tế.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam dành quyền ưu đãi, miễn trừ quy định trong Pháp lệnh này cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam và thành viên của những cơ quan đó, cũng như thành viên gia đình họ, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan và thành viên của các cơ quan nói trên thực hiện có hiệu quả chức năng, nhiệm vụ chính thức với tư cách đại diện tại Việt Nam.", "header": "['Pháp lệnh về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam năm 1993'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 1 . nhà_nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam dành quyền ưu_đãi , miễn_trừ quy_định trong pháp_lệnh này cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại việt_nam và thành_viên của những cơ_quan đó , cũng như thành_viên gia_đình họ , nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho các cơ_quan và thành_viên của các cơ_quan nói trên thực_hiện có hiệu_quả chức_năng , nhiệm_vụ chính_thức với tư_cách đại_diện tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. 1- Những đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ quy định trong Pháp lệnh này có nghĩa vụ:\na) Tôn trọng pháp luật và phong tục, tập quán của Việt Nam;\nb) Không can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam;\nc) Không được sử dụng trụ sở của cơ quan và nhà ở của các thành viên cơ quan vào mục đích trái với chức năng chính thức của mình. 2- Viên chức ngoại giao và viên chức lãnh sự chuyên nghiệp nước ngoài không được tiến hành tại Việt Nam các hoạt động nghề nghiệp hoặc thương mại nhằm mục đích kiếm lợi riêng.", "header": "['Pháp lệnh về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam năm 1993'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 2 . 1 - những đối_tượng được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ quy_định trong pháp_lệnh này có nghĩa_vụ : \n a ) tôn_trọng pháp_luật và phong_tục , tập_quán của việt_nam ; \n b ) không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của việt_nam ; \n c ) không được sử_dụng trụ_sở của cơ_quan và nhà ở của các thành_viên cơ_quan vào mục_đích trái với chức_năng chính_thức của mình . 2 - viên_chức ngoại_giao và viên_chức lãnh_sự chuyên_nghiệp nước_ngoài không được tiến_hành tại việt nam các hoạt_động nghề_nghiệp hoặc thương_mại nhằm mục_đích kiếm lợi riêng .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Pháp lệnh này thì Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.", "header": "['Pháp lệnh về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam năm 1993'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 3 . trong trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ký_kết hoặc tham_gia có quy_định khác với quy_định tại pháp_lệnh này thì cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt nam áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trong Pháp lệnh này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Những từ ngữ về cơ quan đại diện ngoại giao:\na) \"Cơ quan đại diện ngoại giao\" là Đại sứ quán của nước ngoài tại Việt Nam. a) \"Cơ quan lãnh sự\" là Tổng lãnh sự quán, Lãnh sự quán, Phó Lãnh sự quán hoặc Đại lý lãnh sự quán của nước ngoài ở Việt Nam.\nb) \"Trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao\" là những toà nhà hoặc các bộ phận của toà nhà và những phần đất trực thuộc được sử dụng vào mục đích chính thức của cơ quan, kể cả nhà ở của người đứng đầu cơ quan. b) \"Khu vực lãnh sự\" là khu vực dành cho một cơ quan lãnh sự thực hiện các chức năng lãnh sự.\nc) \"Thư tín chính thức\" của cơ quan đại diện ngoại giao là mọi thư tín có liên quan đến cơ quan đại diện ngoại giao và các chức năng của cơ quan đó. c) \"Trụ sở cơ quan lãnh sự\" là những toà nhà hoặc các bộ phận của toà nhà và những phần đất trực thuộc, chỉ sử dụng vào các mục đích của cơ quan lãnh sự.\nd) \"Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao\" là Đại sứ, Công sứ hoặc Đại biện được Nhà nước họ cử và giao nhiệm vụ hoạt động với cương vị đó. d) \"Thư tín chính thức\" của cơ quan lãnh sự là mọi thư tín có liên quan đến cơ quan lãnh sự và chức năng của cơ quan đó.\nđ) \"Thành viên của cơ quan đại diện ngoại giao\" là viên chức ngoại giao, nhân viên hành chính kỹ thuật và nhân viên phục vụ của cơ quan đó. đ) \"Người đứng đầu cơ quan lãnh sự\" là người được Nhà nước họ cử và bổ nhiệm vào cương vị đó.\ne) \"Viên chức ngoại giao\" của cơ quan đại diện ngoại giao là những thành viên của cơ quan có cương vị ngoại giao, kể cả người đứng đầu cơ quan. e) \"Thành viên của cơ quan lãnh sự\" là viên chức lãnh sự, nhân viên lãnh sự và nhân viên phục vụ của cơ quan đó.\ng) \"Nhân viên hành chính kỹ thuật\" của cơ quan đại diện ngoại giao là những thành viên của cơ quan làm công việc hành chính hoặc kỹ thuật trong cơ quan. g) \"Viên chức lãnh sự\" là những thành viên của cơ quan lãnh sự được uỷ nhiệm thực hiện chức năng lãnh sự với cương vị đó, kể cả người đứng đầu cơ quan lãnh sự.\nh) \"Thành viên gia đình\" của viên chức ngoại giao và của nhân viên hành chính kỹ thuật là vợ hoặc chồng và con chưa đủ 18 tuổi cùngsống chung với họ thành một hộ. h) \"Nhân viên lãnh sự\" là những thành viên của cơ quan lãnh sự làm công việc hành chính hoặc kỹ thuật trong cơ quan lãnh sự.\ni) \"Nhân viên phục vụ\" của cơ quan đại diện ngoại giao là những thành viên của cơ quan làm công việc phục vụ trong cơ quan. i) \"Thành viên gia đình\" của viên chức lãnh sự và của nhân viên lãnh sự là vợ hoặc chồng và con chưa đủ 18 tuổi cùng sống chung với họ thành một hộ.\nk) \"Người phục vụ riêng\" là người làm thuê cho một thành viên của cơ quan và được thành viên đó trả tiền công. 2- Những từ ngữ về cơ quan lãnh sự: k) \"Nhân viên phục vụ\" là những thành viên của cơ quan lãnh sự làm công việc phục vụ trong cơ quan lãnh sự.\nl) \"Người phục vụ riêng\" là người làm thuê cho một thành viên của cơ quan lãnh sự và được thành viên đó trả tiền công.", "header": "['Pháp lệnh về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam năm 1993'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 559, "lower_segmented_text": "điều 4 . trong pháp_lệnh này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 - những từ_ngữ về cơ_quan đại_diện ngoại_giao : \n a ) \" cơ_quan đại_diện ngoại_giao \" là đại_sứ_quán của nước_ngoài tại việt_nam . a ) \" cơ_quan lãnh_sự \" là tổng_lãnh_sự_quán , lãnh_sự_quán , phó lãnh_sự_quán hoặc đại_lý lãnh_sự_quán của nước_ngoài ở việt_nam . \n b ) \" trụ_sở của cơ_quan đại_diện ngoại_giao \" là những toà nhà hoặc các bộ_phận của toà nhà và những phần đất trực_thuộc được sử_dụng vào mục_đích chính_thức của cơ_quan , kể_cả nhà ở của người đứng đầu_cơ_quan . b ) \" khu_vực lãnh_sự \" là khu_vực dành cho một cơ_quan lãnh_sự thực_hiện các chức_năng lãnh_sự . \n c ) \" thư_tín chính_thức \" của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là mọi thư_tín có liên_quan đến cơ_quan đại_diện ngoại_giao và các chức_năng của cơ_quan đó . c ) \" trụ_sở cơ_quan lãnh_sự \" là những toà nhà hoặc các bộ_phận của toà nhà và những phần đất trực_thuộc , chỉ sử_dụng vào các mục_đích của cơ_quan lãnh_sự . \n d ) \" người đứng đầu_cơ_quan đại_diện ngoại_giao \" là đại_sứ , công_sứ hoặc đại_biện được nhà_nước họ cử và giao nhiệm_vụ hoạt_động với cương_vị đó . d ) \" thư_tín chính_thức \" của cơ_quan lãnh_sự là mọi thư_tín có liên_quan đến cơ_quan lãnh_sự và chức_năng của cơ_quan đó . \n đ ) \" thành_viên của cơ_quan đại_diện ngoại_giao \" là viên_chức ngoại_giao , nhân_viên hành_chính kỹ_thuật và nhân_viên phục_vụ của cơ_quan đó . đ ) \" người đứng đầu_cơ_quan lãnh_sự \" là người được nhà_nước họ cử và bổ_nhiệm vào cương_vị đó . \n e ) \" viên_chức ngoại_gia