Document ID: 336529

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 14 NGHỊ ĐỊNH SỐ 61/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM VÀ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây gọi là Nghị định số 61/2015/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định 61/2015/NĐ-CP về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề cho các đối_tượng quy_định tại điều 14 nghị_định số 61 / 2015 / nđ - cp ngày 09 tháng 7 năm 2015 của chính_phủ về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và quỹ quốc_gia về việc_làm ( sau đây gọi là nghị_định số 61 / 2015 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi là thanh niên).\n2. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp quy định tại Điều 5 Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014; doanh nghiệp và cơ sở giáo dục đại học được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là cơ sở giáo dục nghề nghiệp); cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho thanh niên.", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định 61/2015/NĐ-CP về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thanh_niên hoàn_thành nghĩa_vụ quân_sự , nghĩa_vụ công_an , thanh_niên tình_nguyện hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ( sau đây gọi là thanh_niên ) . \n 2 . cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại điều 5 luật giáo_dục nghề_nghiệp năm 2014 ; doanh_nghiệp và cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ) ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề cho thanh_niên .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung và mức hỗ trợ đào tạo nghề\na) Thanh niên có nhu cầu đào tạo nghề trình độ sơ cấp đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP mà được cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ đào tạo nghề (sau đây gọi là Thẻ) thì được các cơ sở giáo dục nghề nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này tiếp nhận, tổ chức đào tạo nghề trình độ sơ cấp và chi hỗ trợ các nội dung sau: - Chi hỗ trợ đào tạo quy định tại Điều 10 Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng; - Chi hỗ trợ tiền ăn, đi lại quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều 7 Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng. Ưu tiên các nội dung chi hỗ trợ đào tạo trong giá trị tối đa của Thẻ, giá trị còn lại của Thẻ (nếu có) chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại.\nb) Trường hợp tổng chi hỗ trợ đào tạo và chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại vượt quá giá trị tối đa của Thẻ thì người học tự chi trả phần kinh phí chênh lệch cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp tổng chi hỗ trợ đào tạo và chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại thấp hơn giá trị tối đa của Thẻ thì ngân sách nhà nước quyết toán số chi thực tế.\nc) Trong thời gian đào tạo nghề, nếu thanh niên thôi học (không tiếp tục học cho đến khi tốt nghiệp) thì cơ sở giáo dục nghề nghiệp lập biên bản hoặc ban hành quyết định và được quyết toán chi phí hỗ trợ đào tạo và hỗ trợ tiền ăn kể từ ngày khai giảng đến ngày thanh niên đó thôi học.", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định 61/2015/NĐ-CP về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên']", "len_tokenizer": 316, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung và mức hỗ_trợ đào_tạo nghề \n a ) thanh_niên có nhu_cầu đào_tạo nghề trình_độ sơ_cấp đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại điều 15 nghị_định số 61 / 2015 / nđ - cp mà được cơ_quan có thẩm_quyền cấp thẻ đào_tạo nghề ( sau đây gọi là thẻ ) thì được các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại khoản 2 điều 2 thông_tư này tiếp_nhận , tổ_chức đào_tạo nghề trình_độ sơ_cấp và chi hỗ_trợ các nội_dung sau : - chi hỗ_trợ đào_tạo quy_định tại điều 10 thông_tư số 152 / 2016 / tt - btc ngày 17 tháng 10 năm 2016 của bộ tài_chính quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ đào_tạo trình_độ sơ_cấp và đào_tạo dưới 3 tháng ; - chi hỗ_trợ tiền ăn , đi_lại quy_định tại điểm b , c khoản 2 điều 7 thông_tư số 152 / 2016 / tt - btc ngày 17 tháng 10 năm 2016 của bộ tài_chính quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ đào_tạo trình_độ sơ_cấp và đào_tạo dưới 3 tháng . ưu_tiên các nội_dung chi hỗ_trợ đào_tạo trong giá_trị tối_đa của thẻ , giá_trị còn lại của thẻ ( nếu có ) chi hỗ_trợ tiền ăn , tiền đi_lại . \n b ) trường_hợp tổng_chi hỗ_trợ đào_tạo và chi hỗ_trợ tiền ăn , tiền đi_lại vượt quá giá_trị tối_đa của thẻ thì người học tự chi_trả phần kinh_phí chênh_lệch cho cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . trường_hợp tổng_chi hỗ_trợ đào_tạo và chi hỗ_trợ tiền ăn , tiền đi_lại thấp hơn giá_trị tối_đa của thẻ thì ngân_sách nhà_nước quyết_toán số chi thực_tế . \n c ) trong thời_gian đào_tạo nghề , nếu thanh_niên thôi học ( không tiếp_tục học cho đến khi tốt_nghiệp ) thì cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp lập biên_bản hoặc ban_hành_quyết_định và được quyết_toán chi_phí hỗ_trợ đào_tạo và hỗ_trợ tiền ăn kể từ ngày khai_giảng đến ngày thanh_niên đó thôi học .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hồ sơ đăng ký đào tạo nghề trình độ sơ cấp qua Thẻ Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày được cấp Thẻ, thanh niên lựa chọn nghề và cơ sở giáo dục nghề nghiệp để nộp hồ sơ tuyển sinh kèm theo các giấy tờ sau:\na) Thẻ đào tạo nghề trình độ sơ cấp (bản gốc);\nb) Quyết định xuất ngũ (bản sao) đối với thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; giấy chứng nhận tham gia hoạt động tình nguyện (bản sao) đối với thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội;\nc) Giấy cam kết chưa được hỗ trợ đào tạo nghề từ chính sách hỗ trợ đào tạo nghề khác có sử dụng nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước kể từ ngày hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội (Giấy cam kết theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này).", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định 61/2015/NĐ-CP về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hồ_sơ đăng_ký đào_tạo nghề trình_độ sơ_cấp qua thẻ trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày được cấp thẻ , thanh_niên lựa_chọn nghề và cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp để nộp hồ_sơ_tuyển_sinh kèm theo các giấy_tờ sau : \n a ) thẻ đào_tạo nghề trình_độ sơ_cấp ( bản_gốc ) ; \n b ) quyết_định xuất_ngũ ( bản_sao ) đối_với thanh_niên hoàn_thành nghĩa_vụ quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; giấy chứng_nhận tham_gia hoạt_động tình_nguyện ( bản_sao ) đối_với thanh_niên tình_nguyện hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; \n c ) giấy cam_kết chưa được hỗ_trợ đào_tạo nghề từ chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề khác có sử_dụng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước kể từ ngày hoàn_thành