Document ID: 230180

Title: CÔNG BỐ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH QUẢNG BÌNH VÀ KHU VỰC QUẢN LÝ CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI QUẢNG BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chỉnh phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chỉnh phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình. Nay công bố vùng nước cảng biển Quảng Bình thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình, bao gồm các bến cảng: Hòn La, Gianh, xăng dầu Sông Gianh.", "header": "['Thông tư 13/2014/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . công_bố vùng nước cảng biển thuộc địa_phận tỉnh quảng_bình . nay công_bố vùng nước cảng biển quảng_bình thuộc địa_phận tỉnh quảng_bình , bao_gồm các bến cảng : hòn la , gianh , xăng dầu sông gianh .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phạm vi vùng nước khu vực Hòn La:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối theo thứ tự các điểm HL1, HL2, HL3, HL4 có tọa độ sau đây: HL1: 17°57'40\" N, 106°30' 31\" E; HL2: 17°57'40\" N, 106°34' 10\" E; HL3: 17°53'03\" N, 106°34' 10\" E; HL4: 17°53'03\" N, 106°27' 35\" E.\nb) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm HL4 chạy theo mép nước dọc bờ biển xã Quảng Đông về phía Bắc đến điểm HL1.", "header": "['Thông tư 13/2014/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi vùng nước khu_vực hòn la : \n a ) ranh_giới về phía biển : được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối theo thứ tự các điểm hl1 , hl2 , hl3 , hl4 có tọa_độ sau đây : hl1 : 17 ° 57 ' 40 \" n , 106 ° 30 ' 31 \" e ; hl2 : 17 ° 57 ' 40 \" n , 106 ° 34 ' 10 \" e ; hl3 : 17 ° 53 ' 03 \" n , 106 ° 34 ' 10 \" e ; hl4 : 17 ° 53 ' 03 \" n , 106 ° 27 ' 35 \" e . \n b ) ranh_giới về phía đất_liền : từ điểm hl4 chạy theo mép nước dọc bờ biển xã quảng_đông về phía bắc đến điểm hl1 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phạm vi vùng nước khu vực Cửa Gianh:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối theo thứ tự các điểm CG1, CG2, CG3 và CG4 có tọa độ sau đây: CG1: 17°44'03\"N, 106°28' 27\"E; CG2: 17°44’03”N, 106°34’10”E; CG3: 17°40’03”N, 106°34’10”E; CG4: 17°40'13\"N, 106°30'28\"E.\nb) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm CG1, điểm CG4 chạy dọc theo bờ biển và hai bờ sông Gianh đến đường thẳng cắt ngang sông cách mép cầu cảng xăng dầu Sông Gianh 200m về phía thượng lưu.", "header": "['Thông tư 13/2014/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phạm_vi vùng nước khu_vực cửa gianh : \n a ) ranh_giới về phía biển : được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối theo thứ tự các điểm cg1 , cg2 , cg3 và cg4 có tọa_độ sau đây : cg1 : 17 ° 44 ' 03 \" n , 106 ° 28 ' 27 \" e ; cg2 : 17 ° 44 ’ 03 ” n , 106 ° 34 ’ 10 ” e ; cg3 : 17 ° 40 ’ 03 ” n , 106 ° 34 ’ 10 ” e ; cg4 : 17 ° 40 ' 13 \" n , 106 ° 30 ' 28 \" e . \n b ) ranh_giới về phía đất_liền : từ điểm cg1 , điểm cg4 chạy dọc theo bờ biển và hai bờ sông gianh đến đường_thẳng cắt ngang sông cách mép cầu_cảng xăng dầu sông gianh 200m về phía thượng_lưu .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên Hải đồ số IA-100-08 tái bản năm 1996 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này áp dụng theo hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang các hệ tọa độ tương ứng như sau: Điểm Hệ VN-2000 Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ số IA-100-08 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) HL1 17°57'40\" 106°30'31\" 17°57'38\" 106°30'20\" 17°57'37\" 106°30'38\" HL2 17°57'40\" 106°34'10\" 17°57'38\" 106°34'00\" 17°57'37\" 106°34'17\" HL3 17°53'03\" 106°34'10\" 17°53'00\" 106°34'00\" 17°53'00\" 106°34'17\" HL4 17°53'03\" 106°27'35\" 17°53'00\" 106°27'24\" 17°53'00\" 106°27'42\" CG1 17°44'03\" 106°28'27\" 17°44'00\" 106°28'17\" 17°44'00\" 106°28'34\" CG2 17°44'03\" 106°34'10\" 17°44'00\" 106°34'00\" 17°44'00\" 106°34'17\" CG3 17°40'03\" 106°34'10\" 17°40'00\" 106°34'00\" 17°40'00\" 106°34'17\" CG4 17°40'13\" 106°30'28\" 17°40'11\" 106°30'18\" 17°40'10\" 106°30'35\"", "header": "['Thông tư 13/2014/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình']", "len_tokenizer": 439, "lower_segmented_text": "khoản 3 . ranh_giới vùng nước cảng biển quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này được xác_định trên hải_đồ số ia - 100 - 08 tái_bản năm 1996 của hải_quân_nhân_dân việt_nam . tọa_độ các điểm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này áp_dụng theo hệ tọa_độ vn - 2000 và được chuyển sang các hệ tọa_độ tương_ứng như sau : điểm hệ vn - 2000 hệ tọa_độ sử_dụng tại hải_đồ số ia - 100 - 08 hệ wgs - 84 vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) hl1 17 ° 57 ' 40 \" 106 ° 30 ' 31 \" 17 ° 57 ' 38 \" 106 ° 30 ' 20 \" 17 ° 57 ' 37 \" 106 ° 30 ' 38 \" hl2 17 ° 57 ' 40 \" 106 ° 34 ' 10 \" 17 ° 57 ' 38 \" 106 ° 34 ' 00 \" 17 ° 57 ' 37 \" 106 ° 34 ' 17 \" hl3 17 ° 53 ' 03 \" 106 ° 34 ' 10 \" 17 ° 53 ' 00 \" 106 ° 34 ' 00 \" 17 ° 53 ' 00 \" 106 ° 34 ' 17 \" hl4 17 ° 53 ' 03 \" 106 ° 27 ' 35 \" 17 ° 53 ' 00 \" 106 ° 27 ' 24 \" 17 ° 53 ' 00 \" 106 ° 27 ' 42 \" cg1 17 ° 44 ' 03 \" 106 ° 28 ' 27 \" 17 ° 44 ' 00 \" 106 ° 28 ' 17 \" 17 ° 44 ' 00 \" 106 ° 28 ' 34 \" cg2 17 ° 44 ' 03 \" 106 ° 34 ' 10 \" 17 ° 44 ' 00 \" 106 ° 34 ' 00 \" 17 ° 44 ' 00 \" 106 ° 34 ' 17 \" cg3 17 ° 40 ' 03 \" 106 ° 34 ' 10 \" 17 ° 40 ' 00 \" 106 ° 34 ' 00 \" 17 ° 40 ' 00 \" 106 ° 34 ' 17 \" cg4 17 ° 40 ' 13 \" 106 ° 30 ' 28 \" 17 ° 40 ' 11 \" 106 ° 30 ' 18 \" 17 ° 40 ' 10 \" 106 ° 30 ' 35 \"", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời Cảng biển Quảng Bình, và khu nước, vùng nước khác trong phạm vi vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 13/2014/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 3 . vùng đón trả hoa_tiêu , vùng kiểm_dịch , khu neo đậu , khu chuyển_tải , khu tránh bão và các khu nước , vùng nước có liên_quan khác . cục_trưởng cục hàng_hải việt_nam tổ_chức công_bố vùng đón trả hoa_tiêu , vùng kiểm_dịch , khu neo đậu , khu chuyển_tải , khu tránh bão cho tàu_thuyền vào , rời cảng biển quảng_bình , và khu nước , vùng nước khác trong phạm_vi vùng nước cảng biển quy_định tại điều 2 của thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình\n1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại cảng biển và vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình.\n2. Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước, trọng tải của tàu thuyền và tính chất hàng hóa, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão trong vùng nước theo quy định, bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường.", "header": "['Thông tư 13/2014/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm của cảng_vụ hàng_hải quảng_bình \n 1 . thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn