Document ID: 318172

Title: HƯỚNG DẪN HỒ SƠ, THỦ TỤC MIỄN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CHUYÊN GIA NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 và các Nghị định của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 và các Nghị định của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Luật thuế số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành;
Căn cứ Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 01/03/2012 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 06/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài trực tiếp thực hiện các hoạt động của chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với Chuyên gia nước ngoài được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại Quyết định số 06/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của chương_trình , dự_án viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài tại việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với chuyên_gia nước_ngoài được miễn thuế thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại quyết_định số 06 / 2016 / qđ - ttg ngày 22 / 02 / 2016 của thủ_tướng chính_phủ về việc miễn thuế thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài thực_hiện chương_trình , dự_án viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ miễn thuế Hồ sơ miễn thuế bao gồm: - Xác nhận Chuyên gia nước ngoài và đề nghị miễn thuế thu nhập cá nhân của Cơ quan chủ quản (đối với trường hợp Chuyên gia nước ngoài ký hợp đồng với Cơ quan chủ quản) hoặc của Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (đối với trường hợp Chuyên gia nước ngoài ký hợp đồng với Tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc ký hợp đồng với Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài) đối với thu nhập từ việc trực tiếp thực hiện chương trình, dự án phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam của Chuyên gia nước ngoài (theo mẫu số 01/XNCG-ĐNMT ban hành kèm theo Thông tư này); - Các tài liệu liên quan: + Bản sao Quyết định phê duyệt chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam. + Bản sao Văn kiện chương trình, dự án được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt. + Bản sao hợp đồng ký giữa Chuyên gia nước ngoài với Tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc với Cơ quan chủ quản hoặc với Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ miễn thuế hồ_sơ miễn thuế bao_gồm : - xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế thu_nhập cá_nhân của cơ_quan chủ_quản ( đối_với trường_hợp chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với cơ_quan chủ_quản ) hoặc của chủ khoản viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài ( đối_với trường_hợp chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với chủ khoản viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài ) đối_với thu_nhập từ việc trực_tiếp thực_hiện chương_trình , dự_án phi chính_phủ nước_ngoài tại việt_nam của chuyên_gia nước_ngoài ( theo mẫu_số 01 / xncg - đnmt ban_hành kèm theo thông_tư này ) ; - các tài_liệu liên_quan : + bản_sao quyết_định phê_duyệt chương_trình , dự_án viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài tại việt_nam . + bản_sao văn_kiện chương_trình , dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam phê_duyệt . + bản_sao hợp_đồng ký giữa chuyên_gia nước_ngoài với tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài hoặc với cơ_quan chủ_quản hoặc với chủ khoản viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thời hạn nộp hồ sơ miễn thuế Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày Hợp đồng Chuyên gia nước ngoài có hiệu lực, Cơ quan chủ quản hoặc Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài gửi hồ sơ miễn thuế đến cơ quan thuế.", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thời_hạn nộp hồ_sơ miễn thuế chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày hợp_đồng chuyên_gia nước_ngoài có hiệu_lực , cơ_quan chủ_quản hoặc chủ khoản viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài gửi hồ_sơ miễn thuế đến cơ_quan thuế .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Nơi nộp hồ sơ miễn thuế - Trường hợp Chuyên gia nước ngoài ký hợp đồng với Cơ quan chủ quản: Nơi nộp hồ sơ miễn thuế là Cục thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi Cơ quan chủ quản đặt trụ sở. - Trường hợp Chuyên gia nước ngoài ký hợp đồng với Tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc ký hợp đồng với Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài: Nơi nộp hồ sơ miễn thuế là Cục thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài đặt trụ sở.", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "khoản 3 . nơi nộp hồ_sơ miễn thuế - trường_hợp chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với cơ_quan chủ_quản : nơi nộp hồ_sơ miễn thuế là cục thuế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi cơ_quan chủ_quản đặt trụ_sở . - trường_hợp chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với chủ khoản viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài : nơi nộp hồ_sơ miễn thuế là cục thuế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chủ khoản viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài đặt trụ_sở .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Thủ tục miễn thuế Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo hướng dẫn tại Thông tư này, cơ quan thuế ban hành Xác nhận miễn thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ việc thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (theo mẫu số 02/XNMT ban hành kèm theo Thông tư này) hoặc thông báo về việc không đủ Điều kiện được miễn thuế (theo mẫu số 03/TB-KMT ban hành kèm theo Thông tư này).", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "khoản 4 . thủ_tục miễn thuế trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo hướng_dẫn tại thông_tư này , cơ_quan thuế_ban_hành_xác_nhận miễn thuế thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ việc thực_hiện chương_trình , dự_án viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài ( theo mẫu_số 02 / xnmt ban_hành kèm theo thông_tư này ) hoặc thông_báo về việc không đủ điều_kiện được miễn thuế ( theo mẫu_số 03 / tb - kmt ban_hành kèm theo thông_tư này ) .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Trường hợp có thay đổi Chuyên gia nước ngoài so với Xác nhận chuyên gia nước ngoài và đề nghị miễn thuế thu nhập cá nhân đã gửi cơ quan thuế thì Cơ quan chủ quản hoặc Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài gửi hồ sơ miễn thuế theo hướng dẫn tại Khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 96/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 5 . trường_hợp có thay_đổi chuyên_gia nước_ngoài so với xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế thu_nhập cá_nhân đã gửi cơ_quan thuế thì cơ_quan chủ_quản hoặc chủ khoản viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài gửi hồ_sơ miễn thuế t