Document ID: 417102

Title: HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ TỰ CHỌN SỐ ĐIỆN TOÁN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số và Nghị định số 78/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn hoạt động kinh doanh các sản phẩm xổ số tự chọn số điện toán.\n2. Thông tư này áp dụng đối với công ty kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là công ty xổ số điện toán), đối tượng tham gia dự thưởng xổ số tự chọn số điện toán, đại lý xổ số tự chọn số điện toán và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh và quản lý hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán.\n3. Thông tư này không áp dụng đối với hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thủ Đô.", "header": "['Thông tư 36/2019/TT-BTC hướng dẫn hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn hoạt_động_kinh_doanh các sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với công_ty kinh_doanh xổ_số tự chọn số điện_toán được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại việt_nam ( sau đây gọi tắt là công_ty xổ_số điện_toán ) , đối_tượng tham_gia dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán , đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động_kinh_doanh và quản_lý hoạt_động_kinh_doanh xổ_số tự chọn số điện_toán . \n 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với hoạt_động_kinh_doanh xổ_số tự chọn số điện_toán của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số kiến_thiết thủ_đô .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. “Xổ số tự chọn số điện toán” là loại hình xổ số được phát hành thông qua thiết bị đầu cuối, điện thoại cố định, điện thoại di động hoặc internet, cho phép người tham gia dự thưởng thực hiện lựa chọn một hoặc một số con số để tham gia dự thưởng theo Thể lệ tham gia dự thưởng đối với từng loại hình sản phẩm do công ty xổ số điện toán công bố.\n2. “Giá trị tham gia dự thưởng” là số tiền người tham gia dự thưởng bỏ ra để tham gia dự thưởng sản phẩm xổ số tự chọn số điện toán theo quy định của Thể lệ tham gia dự thưởng.\n3. “Xổ số tự chọn số theo ma trận” là loại hình xổ số người tham gia dự thưởng được lựa chọn một hoặc một số con số nhất định trong ma trận số tự nhiên để tham gia dự thưởng.\n4. “Xổ số tự chọn số theo dãy số” là loại hình xổ số người tham gia dự thưởng được lựa chọn một hoặc một số con số nhất định trong dãy số tự nhiên để tham gia dự thưởng.\n5. “Xổ số tự chọn số quay số nhanh” là loại hình xổ số người tham gia dự thưởng được lựa chọn một hoặc một số con số nhất định trong tập hợp các con số để tham gia dự thưởng; thời gian giữa các kỳ mở thưởng liên tiếp trong cùng một (01) ngày được quy định trong Thể lệ tham gia dự thưởng.\n6. “Vé xổ số tự chọn số điện toán dưới dạng chứng chỉ” là vé xổ số được phát hành thông qua các thiết bị đầu cuối để giao cho người tham gia dự thưởng khi tham gia dự thưởng.\n7. “Vé xổ số tự chọn số điện toán dưới dạng điện tử” là tập tin dưới dạng ký hiệu kỹ thuật số, âm thanh hoặc thông tin khác ghi nhận việc tham gia dự thưởng của người tham gia dự thưởng thông qua phương thức phân phối bằng điện thoại cố định, điện thoại di động hoặc internet theo quy định tại Thông tư này.\n8. “Tài khoản tham gia dự thưởng” là tài khoản của người tham gia dự thưởng để tham gia dự thưởng theo phương thức phân phối thông qua điện thoại cố định, điện thoại di động và internet theo quy định tại Thông tư này.\n9. “Tỷ lệ trả thưởng kế hoạch” là tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng giá trị các hạng giải thưởng trên tổng giá trị vé số dự kiến phát hành trong từng đợt mở thưởng.\n10. “Phương thức trả thưởng cố định” là phương thức trả thưởng mà giá trị giải thưởng trả cho người tham gia dự thưởng được ấn định trước bằng một số tiền cụ thể hoặc được ấn định trước bằng một số lần (tính theo phương pháp nhân số học) so với số tiền mà người tham gia dự thưởng đã tham gia dự thưởng.\n11. “Phương thức trả thưởng biến đổi theo doanh thu” là phương thức trả thưởng mà giá trị giải thưởng trả cho người tham gia dự thưởng tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu bán vé thực tế trong từng đợt phát hành của công ty xổ số điện toán.\n12. “Máy chủ” là hệ thống thiết bị điện tử sử dụng để quản lý, xử lý và lưu trữ thông tin tham gia dự thưởng xổ số tự chọn số điện toán của người tham gia dự thưởng.\n13. “Thiết bị đầu cuối” là thiết bị điện tử cố định hoặc di động để ghi nhận các con số tham gia dự thưởng, in vé cho người tham gia dự thưởng xổ số tự chọn số điện toán và kiểm tra vé trúng thưởng do công ty xổ số điện toán trực tiếp vận hành hoặc giao cho các đại lý xổ số tự chọn số điện toán vận hành.", "header": "['Thông tư 36/2019/TT-BTC hướng dẫn hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 575, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . “ xổ_số tự chọn số điện_toán ” là loại_hình xổ_số được phát_hành thông_qua thiết_bị đầu_cuối , điện_thoại cố_định , điện_thoại_di_động hoặc internet , cho phép người tham_gia dự thưởng thực_hiện lựa_chọn một hoặc một_số con_số để tham_gia dự thưởng theo thể_lệ tham_gia dự thưởng đối_với từng loại_hình sản_phẩm do công_ty xổ_số điện_toán công_bố . \n 2 . “ giá_trị tham_gia dự thưởng ” là số tiền người tham_gia dự thưởng bỏ ra để tham_gia dự thưởng sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định của thể_lệ tham_gia dự thưởng . \n 3 . “ xổ_số tự chọn số theo ma_trận ” là loại_hình xổ_số người tham_gia dự thưởng được lựa_chọn một hoặc một_số con_số nhất_định trong ma_trận số tự_nhiên để tham_gia dự thưởng . \n 4 . “ xổ_số tự chọn số theo dãy số ” là loại_hình xổ_số người tham_gia dự thưởng được lựa_chọn một hoặc một_số con_số nhất_định trong dãy số tự_nhiên để tham_gia dự thưởng . \n 5 . “ xổ_số tự chọn số quay số nhanh ” là loại_hình xổ_số người tham_gia dự thưởng được lựa_chọn một hoặc một_số con_số nhất_định trong tập_hợp các con_số để tham_gia dự thưởng ; thời_gian giữa các kỳ mở thưởng liên_tiếp trong cùng một ( 01 ) ngày được quy_định trong thể_lệ tham_gia dự thưởng . \n 6 . “ vé xổ_số tự chọn số điện_toán dưới dạng chứng_chỉ ” là vé xổ_số được phát_hành thông_qua các thiết_bị đầu_cuối để giao cho người tham_gia dự thưởng khi tham_gia dự thưởng . \n 7 . “ vé xổ_số tự chọn số điện_toán dưới dạng điện_tử ” là tập_tin dưới dạng ký_hiệu kỹ_thuật_số , âm_thanh hoặc thông_tin khác ghi_nhận việc tham_gia dự thưởng của người tham_gia dự thưởng thông_qua phương_thức phân_phối bằng điện_thoại cố_định , điện_thoại_di_động hoặc internet theo quy_định tại thông_tư này . \n 8 . “ tài_khoản tham_gia dự thưởng ” là tài_khoản của người tham_gia dự thưởng để tham_gia dự thưởng theo phương_thức phân_phối thông_qua điện_thoại cố_định , điện_thoại_di_động và internet theo quy_định tại thông_tư này . \n 9 . “ tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch ” là tỷ_lệ phần_trăm ( % ) giữa tổng giá_trị các hạng giải_thưởng trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng . \n 10 . “ phương_thức trả thưởng cố_định ” là phương_thức trả thưởng mà giá_trị giải_thưởng trả cho người tham_gia dự thưởng được ấn_định trước bằng một_số tiền cụ_thể hoặc được ấn_định trước bằng một_số lần ( tính theo phương_pháp_nhân số_học ) so với số tiền mà người tham_gia dự thưởng đã tham_gia dự thưởng . \n 11 . “ phương_thức trả thưởng biến_đổi theo doanh_thu ” là phương_thức trả thưởng mà giá_trị giải_thưởng trả cho người tham_gia dự thưởng tính theo tỷ_lệ phần_trăm ( % ) trên doanh_thu bán vé thực_tế trong từng đợt phát_hành của công_ty xổ_số điện_toán . \n 12 . “ máy_chủ ” là hệ_thống_thiết_bị điện_tử sử_dụng để quản_lý , xử_lý và lưu_trữ thông_tin tham_gia dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán của người tham_gia dự thưởng . \n 13 . “ thiết_bị đầu_cuối ” là thiết_bị điện_tử cố_định hoặc di_động để ghi_nhận các con_số tham_gia dự thưởng , in vé cho người tham_gia dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán và kiểm_tra vé trúng thưởng do công_ty xổ_