Document ID: 322055

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ RÚT NGẮN THỜI GIAN TIẾP CẬN ĐIỆN NĂNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng, bao gồm:\na) Sửa đổi, bổ sung một số điều liên quan đến quy trình thực hiện tiếp cận điện năng quy định tại Thông tư số 43/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực (sau đây viết là Thông tư số 43/2013/TT-BCT).\nb) Quy định trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc triển khai thực hiện các nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:\na) Khách hàng sử dụng điện có đề nghị đấu nối vào lưới điện phân phối;\nb) Đơn vị phân phối điện;\nc) Đơn vị phân phối điện và bán lẻ điện;\nd) Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nđ) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 24/2016/TT-BCT quy định về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định một_số nội_dung về rút ngắn thời_gian tiếp_cận điện_năng , bao_gồm : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung một_số điều liên_quan đến quy_trình thực_hiện tiếp_cận điện_năng quy_định tại thông_tư số 43 / 2013 / tt - bct ngày 31 tháng 12 năm 2013 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định nội_dung , trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt và điều_chỉnh quy_hoạch phát_triển điện_lực ( sau đây viết là thông_tư số 43 / 2013 / tt - bct ) . \n b ) quy_định trách_nhiệm của ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong việc triển_khai thực_hiện các nội_dung về rút ngắn thời_gian tiếp_cận điện_năng . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : \n a ) khách_hàng sử_dụng điện có đề_nghị đấu nối vào lưới_điện_phân_phối ; \n b ) đơn_vị phân_phối điện ; \n c ) đơn_vị phân_phối điện và bán_lẻ điện ; \n d ) tập_đoàn điện_lực việt_nam ; \n đ ) các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 kV:\na) Chủ đầu tư các dự án hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh có nhu cầu bổ sung, điều chỉnh trong Hợp phần Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 kV tổ chức lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch theo nội dung được quy định tại Khoản 1 Điều 22 của Thông tư này;\nb) Trong quá trình lập điều chỉnh Hợp phần quy hoạch, Chủ đầu tư có trách nhiệm lấy ý kiến của Công ty điện lực tỉnh để hoàn chỉnh nội dung điều chỉnh Hợp phần quy hoạch trước khi gửi Sở Công Thương xem xét báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản gửi Tổng cục Năng lượng thẩm định, báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt;\nc) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tổng cục Năng lượng phải có văn bản yêu cầu bổ sung nếu hồ sơ quy hoạch chưa đầy đủ, hợp lệ;\nd) Hồ sơ điều chỉnh Hợp phần quy hoạch: - Tờ trình đề nghị điều chỉnh, bổ sung Hợp phần quy hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh; - 05 bộ Báo cáo điều chỉnh Hợp phần quy hoạch; - Văn bản góp ý của Công ty điện lực tỉnh, Ủy ban nhân dân các quận/huyện và các Sở, ban ngành có liên quan.\nđ) Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Tổng cục Năng lượng có trách nhiệm hoàn thành thẩm định hồ sơ điều chỉnh Hợp phần quy hoạch trước khi trình Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt;\ne) Trong quá trình thẩm định, Tổng cục Năng lượng lấy ý kiến bằng văn bản của Tổng công ty điện lực miền và Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia (nếu cần thiết).", "header": "['Thông tư 24/2016/TT-BCT quy định về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 Thông tư số 43/2013/TT-BCT']", "len_tokenizer": 255, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với điều_chỉnh hợp_phần quy_hoạch phát_triển hệ_thống điện 110 kv : \n a ) chủ đầu_tư các dự_án hoặc ủy_ban nhân_dân tỉnh có nhu_cầu bổ_sung , điều_chỉnh trong hợp_phần quy_hoạch phát_triển hệ_thống điện 110 kv tổ_chức lập hồ_sơ điều_chỉnh quy_hoạch theo nội_dung được quy_định tại khoản 1 điều 22 của thông_tư này ; \n b ) trong quá_trình lập điều_chỉnh hợp_phần quy_hoạch , chủ đầu_tư có trách_nhiệm lấy ý_kiến của công_ty điện_lực tỉnh để hoàn_chỉnh nội_dung điều_chỉnh hợp_phần quy_hoạch trước khi gửi sở công_thương xem_xét báo_cáo ủy_ban nhân_dân tỉnh có văn_bản gửi tổng_cục năng_lượng thẩm_định , báo_cáo bộ_trưởng bộ công_thương phê_duyệt ; \n c ) trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , tổng_cục năng_lượng phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ quy_hoạch chưa đầy_đủ , hợp_lệ ; \n d ) hồ_sơ điều_chỉnh hợp_phần quy_hoạch : - tờ_trình đề_nghị điều_chỉnh , bổ_sung hợp_phần quy_hoạch của ủy_ban nhân_dân tỉnh ; - 05 bộ báo_cáo điều_chỉnh hợp_phần quy_hoạch ; - văn_bản góp_ý của công_ty điện_lực tỉnh , ủy_ban nhân_dân các quận / huyện và các sở , ban_ngành có liên_quan . \n đ ) trong thời_hạn 25 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , tổng_cục năng_lượng có trách_nhiệm hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ điều_chỉnh hợp_phần quy_hoạch trước khi trình bộ_trưởng bộ công_thương phê_duyệt ; \n e ) trong quá_trình thẩm_định , tổng_cục năng_lượng lấy ý_kiến bằng văn_bản của tổng công_ty điện_lực miền và tổng công_ty truyền_tải_điện quốc_gia ( nếu cần_thiết ) .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110 kV:\na) Đối với các công trình trạm biến áp trung áp có tổng dung lượng lớn hơn 2.000 kVA, Chủ đầu tư các dự án có nhu cầu bổ sung, điều chỉnh trong Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110 kV tổ chức lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch theo nội dung được quy định tại Khoản 2 Điều 22 của Thông tư này và gửi Sở Công Thương thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch gồm: Tờ trình đề nghị điều chỉnh, bổ sung quy hoạch của Chủ đầu tư; 05 bộ Báo cáo điều chỉnh Hợp phần quy hoạch. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm hoàn thành thẩm định hồ sơ điều chỉnh Hợp phần quy hoạch trước khi trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. Trong quá trình thẩm định, trường hợp cần thiết, Sở Công Thương lấy ý kiến bằng văn bản của Công ty Điện lực tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, tổ chức có liên quan.\nb) Đối với các công trình trạm biến áp trung áp có tổng dung lượng từ 2.000 kVA trở xuống, căn cứ khả năng đáp ứng của lưới điện khu vực, Đơn vị phân phối điện thực hiện đấu nối vào lưới điện và báo cáo cơ quan quản lý quy hoạch có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 4 Điều 27 Thông tư này”.", "header": "['Thông tư 24/2016/TT-BCT quy định về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 Thông tư số 43/2013/TT-BCT']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_với điều_chỉnh hợp_phần quy_hoạch chi_tiết phát_triển lưới_điện trung và hạ_áp sau các trạm 110 kv : \n a ) đối_với các công_trình trạm biến_áp trung áp có tổng dung_lượng lớn hơn 2.000 kva , chủ đầu_tư các dự_án có nhu_cầu bổ_sung , điều_chỉnh trong hợp_phần quy_hoạch chi_tiết phát_triển lưới_điện trung và hạ_áp sau các trạm 110 kv tổ_chức lập hồ_sơ điều_chỉnh quy_hoạch theo nội_dung được quy_định tại khoản 2 điều 22 của thông_tư này và gửi sở công_thương thẩm_định , trình ủy_ban nhân_dân tỉnh phê_duyệt . - hồ_sơ điều_chỉnh quy_hoạch gồm : tờ_trình đề_nghị điều_chỉnh , bổ_sung quy_hoạch của chủ đầu_tư ; 05 bộ báo_cáo điều_chỉnh hợp_phần quy_hoạch . - trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , sở công_thương có trách_nhiệm hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ điều_chỉnh hợp_phần quy_hoạch trước khi trình uỷ_ban nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . trong quá_trình thẩm_định , trường_hợp cần_thiết , sở công_thương lấy ý_kiến bằng văn_bản của công_ty điện_lực tỉnh , ủy_ban nhân_dân cấp huyện và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . \n b ) đối_với các công_trình trạm biến_áp trung áp có tổng dung_lượng từ 2.000 kva trở xuống , căn_cứ khả_năng đáp_ứng của lưới_điện khu_vực , đơn_vị phâ