Document ID: 184753

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH BÌNH THUẬN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bình Thuận với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 781.292 781.292 781.292 781.292 781.292 781.292 1 Đất nông nghiệp 683.047 681.424 677.623 675.748 673.018 670.171 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 52.437 52.391 51.704 50.980 50.113 48.898 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 42.123 41.691 41.573 41.462 41.270 41.014 1.2 Đất trồng cây lâu năm 150.256 156.947 159.967 164.360 168.907 175.929 1.3 Đất rừng phòng hộ 126.193 144.373 142.899 141.179 139.280 136.551 1.4 Đất rừng đặc dụng 32.006 32.485 32.438 32.390 32.327 32.251 1.5 Đất rừng sản xuất 170.408 180.953 177.987 175.274 172.176 167.906 1.6 Đất làm muối 995 995 964 976 988 990 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 3.022 3.017 3.023 3.071 3.117 3.186 2 Đất phi nông nghiệp 73.895 75.522 80.633 83.755 88.006 92.920 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 388 386 398 406 417 430 2.2 Đất quốc phòng 13.614 11.338 11.840 11.849 11.862 11.876 2.3 Đất an ninh 7.027 11.240 11.479 11.480 11.482 11.484 2.4 Đất khu công nghiệp 1.163 926 1.292 1.613 2.060 2.573 - Đất xây dựng khu công nghiệp 689 689 923 1.157 1.484 1. 859 - Đất xây dụng cụm công nghiệp 474 237 369 456 576 714 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 426 280 386 790 1.355 2.002 2.6 Đất di tích danh thắng 48 48 67 87 116 149 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 140 140 310 334 370 408 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 241 241 249 252 257 262 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.195 2.195 2.289 2.387 2.526 2.673 2.10 Đất phát triển hạ tầng 21.975 22.035 24.043 25.413 27.219 29.391 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 132 132 170 201 245 294 - Đất cơ sở y tế 66 68 89 100 115 133 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 561 562 709 795 915 1.052 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 384 424 529 635 783 952 2.11 Đất ở tại đô thị 2.698 2.699 2.888 3.048 3.274 3.458 3 Đất chưa sử dụng 24.350 24.346 23.036 21.789 20.268 18.201 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 24.346 23.036 21.789 20.268 18.201 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 4 1.310 1.247 1.521 2.067 4 Đất đô thị 34.156 34.156 34.156 34.156 34.156 39.464 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 32.006 32.006 31.960 31.911 31.849 32.251 6 Đất khu du lịch 6.999 6.999 7.795 8.670 9.665 10.978 Ghi chú: *Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 59/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Thuận do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 698, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh bình_thuận với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích tự_nhiên 781.292 781.292 781.292 781.292 781.292 781.292 1 đất nông_nghiệp 683.047 681.424 677.623 675.748 673.018 670.171 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 52.437 52.391 51.704 50.980 50.113 48.898 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 42.123 41.691 41.573 41.462 41.270 41.014 1.2 đất trồng cây lâu năm 150.256 156.947 159.967 164.360 168.907 175.929 1.3 đất rừng phòng_hộ 126.193 144.373 142.899 141.179 139.280 136.551 1.4 đất rừng đặc_dụng 32.006 32.485 32.438 32.390 32.327 32.251 1.5 đất rừng sản_xuất 170.408 180.953 177.987 175.274 172.176 167.906 1.6 đất làm muối 995 995 964 976 988 990 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 3.022 3.017 3.023 3.071 3.117 3.186 2 đất phi nông_nghiệp 73.895 75.522 80.633 83.755 88.006 92.920 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 388 386 398 406 417 430 2.2 đất quốc_phòng 13.614 11.338 11.840 11.849 11.862 11.876 2.3 đất an_ninh 7.027 11.240 11.479 11.480 11.482 11.484 2.4 đất khu công_nghiệp 1.163 926 1.292 1.613 2.060 2.573 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 689 689 923 1.157 1.484 1 . 859 - đất xây_dụng cụm công_nghiệp 474 237 369 456 576 714 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 426 280 386 790 1.355 2.002 2.6 đất di_tích danh_thắng 48 48 67 87 116 149 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 140 140 310 334 370 408 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 241 241 249 252 257 262 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 2.195 2.195 2.289 2.387 2.526 2.673 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 21.975 22.035 24.043 25.413 27.219 29.391 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 132 132 170 201 245 294 - đất cơ_sở y_tế 66 68 89 100 115 133 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 561 562 709 795 915 1.052 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 384 424 529 635 783 952 2.11 đất ở tại đô_thị 2.698 2.699 2.888 3.048 3.274 3.458 3 đất chưa sử_dụng 24.350 24.346 23.036 21.789 20.268 18.201 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 24.346 23.036 21.789 20.268 18.201 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 4 1.310 1.247 1.521 2.067 4 đất đô_thị 34.156 34.156 34.156 34.156 34.156 39.464 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 32.006 32.006 31.960 31.911 31.849 32.251 6 đất khu du_lịch 6.999 6.999 7.795 8.670 9.665 10.978 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Bình Thuận với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 28.876 14.293 4.483 2.603 3.524 3.973 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.530 46 285 282 385 532 1.2 Đất trồng cây lâu năm 6.351 1.239 1.689 910 1.225 1.288 1.3 Đất rừng phòng hộ 7.472 6.906 150 103 140 173 1.4 Đất rừng đặc dụng 173 35 35 48 55 1.5 Đất rừng sản xuất 9.337 6.057 1.053 572 771 884 1.6 Đất làm muối 61 41 1 1 18 1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 143 5 55 19 27 37 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.232 447 491 536 758 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 23.742 7.796 3.129 3.496 3.802 5.519 2.3 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác 63 2 12 13 15 21 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác 7.061 5.567 288 327 354 525", "header": "['Nghị quyết 59/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Thuận do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh bình_thuận với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất trong kỳ kế_hoạch phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 28.876 14.293 4.483 2.603 3.524 3.973 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 1.530 46 285 282 385 532 1.2 đất trồng cây lâu năm 6.351 1.239 1.689 910 1.225 1.288 1.3 đất rừng phòng_hộ 7.472 6.906 150 103 140 173 1.4 đất rừng đặc_dụng 173 35 35 48 55 1.5 đất rừng sản_xuất 9.337 6.057 1.053 572 771 884 1.6 đất làm muối 61 41 1 1 18 1.7 đất nuôi_trồng thuỷ_sản 143 5 55 19 27 37 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.232 447 491 536 758 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 23.742 7.796 3.129 3.496 3.802 5.519 2.3 đất rừng đặc_dụng chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp và đất nông_nghiệp khác 63 2 12 13 15 21 2