Document ID: 293846

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành xây dựng, gồm: chức danh kiến trúc sư và chức danh thẩm kế viên.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với các viên chức chuyên ngành xây dựng trong các đơn vị sự nghiệp công lập có tham gia hoạt động xây dựng.\nĐiều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành Xây dựng\n1. Nhóm chức danh nghề nghiệp kiến trúc sư, bao gồm:\na) Kiến trúc sư hạng I Mã số: V.04.01.01\nb) Kiến trúc sư hạng II Mã số: V.04.01.02\nc) Kiến trúc sư hạng III Mã số: V.04.01.03\n2. Nhóm chức danh nghề nghiệp thẩm kế viên, bao gồm:\na) Thẩm kế viên hạng I Mã số: V.04.02.04\nb) Thẩm kế viên hạng II Mã số: V.04.02.05\nc) Thẩm kế viên hạng III Mã số: V.04.02.06\nd) Thẩm kế viên hạng IV Mã số: V.04.02.07\nĐiều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng\n1. Có tinh thần trách nhiệm, luôn tuân thủ pháp luật; luôn thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n2. Trung thực, khách quan, thẳng thắn, trách nhiệm, tận tụy, sáng tạo, đóng góp trí tuệ, tài năng vào sự nghiệp phát triển ngành xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh; có phương pháp làm việc khoa học; giữ bí mật quốc gia.", "header": "['Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 281, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức chuyên_ngành xây_dựng , gồm : chức_danh kiến_trúc_sư và chức_danh thẩm kế viên . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với các viên_chức chuyên_ngành xây_dựng trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập có tham_gia hoạt_động xây_dựng . \n điều 2 . mã_số , phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành xây_dựng \n 1 . nhóm chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư , bao_gồm : \n a ) kiến_trúc_sư hạng i mã_số : v . 04.01.01 \n b ) kiến_trúc_sư hạng ii mã_số : v . 04.01.02 \n c ) kiến_trúc_sư hạng iii mã_số : v . 04.01.03 \n 2 . nhóm chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên , bao_gồm : \n a ) thẩm kế viên hạng i mã_số : v . 04.02.04 \n b ) thẩm kế viên hạng ii mã_số : v . 04.02.05 \n c ) thẩm kế viên hạng iii mã_số : v . 04.02.06 \n d ) thẩm kế viên hạng iv mã_số : v . 04.02.07 \n điều 3 . tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành xây_dựng \n 1 . có tinh_thần trách_nhiệm , luôn tuân_thủ pháp_luật ; luôn thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . trung_thực , khách_quan , thẳng_thắn , trách_nhiệm , tận_tụy , sáng_tạo , đóng_góp trí_tuệ , tài_năng vào sự_nghiệp phát_triển ngành xây_dựng , phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; có phương_pháp làm_việc khoa_học ; giữ bí_mật quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng và thực hiện định hướng, chiến lược, chương trình quốc gia thuộc lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch xây dựng;\nb) Chủ trì tổ chức biên soạn, hệ thống hóa tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết kế, quản lý trong lĩnh vực kiến trúc và quy hoạch xây dựng;\nc) Chủ trì nghiên cứu đề xuất các phương án đầu tư khoa học công nghệ và chế độ quản lý kỹ thuật trong công tác thiết kế kiến trúc, quy hoạch xây dựng phù hợp với tình hình, đặc điểm và phương hướng phát triển kinh tế - xã hội của nhà nước và từng địa phương;\nd) Chủ nhiệm đồ án hoặc chủ trì bộ môn chuyên ngành của các loại đồ án quy hoạch xây dựng; chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế, chủ trì thẩm tra thiết kế các cấp công trình; chủ nhiệm lập tất cả các nhóm dự án;\nđ) Tổ chức nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu phát triển, nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch xây dựng;\ne) Chủ trì hoặc tham gia thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ và tương đương trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch xây dựng;\ng) Chủ trì chuẩn bị nội dung cho các cuộc hội thảo chuyên môn, nghiệp vụ trong và ngoài nước;\nh) Chủ trì biên soạn, biên tập các tài liệu, giáo trình hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch xây dựng; tham gia giảng dạy các lớp bồi dưỡng nâng cao trình độ cho các chức danh kiến trúc sư hạng thấp hơn.", "header": "['Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Mục 1. CHỨC DANH KIẾN TRÚC SƯ'\n 'Điều 4. Kiến trúc sư hạng I - Mã số: V.04.01.01']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng và thực_hiện định_hướng , chiến_lược , chương_trình quốc_gia thuộc lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; \n b ) chủ_trì tổ_chức biên_soạn , hệ_thống_hóa tiêu_chuẩn , quy_chuẩn thiết_kế , quản_lý trong lĩnh_vực kiến_trúc và quy_hoạch xây_dựng ; \n c ) chủ_trì nghiên_cứu đề_xuất các phương_án đầu_tư khoa_học công_nghệ và chế_độ quản_lý kỹ_thuật trong công_tác thiết_kế kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm và phương_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội của nhà_nước và từng địa_phương ; \n d ) chủ_nhiệm đồ_án hoặc chủ_trì bộ_môn chuyên_ngành của các loại đồ_án quy_hoạch xây_dựng ; chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế , chủ_trì thẩm_tra thiết_kế các cấp công_trình ; chủ_nhiệm lập tất_cả các nhóm dự_án ; \n đ ) tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản , nghiên_cứu phát_triển , nghiên_cứu ứng_dụng trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; \n e ) chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ và tương_đương trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; \n g ) chủ_trì chuẩn_bị nội_dung cho các cuộc hội_thảo chuyên_môn , nghiệp_vụ trong và ngoài nước ; \n h ) chủ_trì biên_soạn , biên_tập các tài_liệu , giáo_trình hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; tham_gia giảng_dạy các lớp bồi_dưỡng nâng cao_trình_độ cho các chức_danh kiến_trúc_sư hạng thấp hơn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch xây dựng trở lên phù hợp với phạm vi thực hiện nhiệm vụ;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 4 trở lên theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (sau đây gọi tắt là Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT);\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (sau đây gọi tắt là Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT);\nd) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp kiến trúc sư hạng I.", "header": "['Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Mục 1. CHỨC DANH KIẾN TRÚC SƯ'\n 'Điều 4. Kiến trúc sư hạng I - Mã số: V.04.01.01']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) có trình_độ đại_học chuyên_ngành kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng trở lên phù_hợp với phạm_vi thực_hiện nhiệm_vụ ; \n b ) có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 trở lên theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ngày 24 tháng 01 năm 2014 của bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho việt_nam ( sau đây gọi tắt là thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ) ; \n c ) có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định tại thông_tư số 03 / 2014 / tt - btttt