Document ID: 530387

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm c khoản 2 Điều 19 của Nghị định số 70/2016/NĐ-CP như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 19 như sau: “a) Công ty hoa tiêu gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng hải Việt Nam hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này;”\nb) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 19 như sau: “c) Trường hợp nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam có văn bản gửi công ty hoa tiêu qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;”", "header": "['Nghị định 69/2022/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải và Nghị định số 147/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải']", "len_tokenizer": 172, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung điểm a và điểm c khoản 2 điều 19 của nghị_định số 70 / 2016 / nđ - cp như sau : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung điểm a khoản 2 điều 19 như sau : “ a ) công_ty hoa_tiêu gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cục hàng_hải việt nam hồ_sơ quy_định tại khoản 1 điều này ; ” \n b ) sửa_đổi , bổ_sung điểm c khoản 2 điều 19 như sau : “ c ) trường_hợp nhận qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cục hàng_hải việt nam có văn_bản gửi công_ty hoa_tiêu qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác , nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thay thế cụm từ “tối thiểu 05 năm” thành “tối thiểu 03 năm” tại khoản 2 Điều 5, khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 12, khoản 1 Điều 14, Điều 16 của Nghị định số 70/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 9 và khoản 11 Điều 2 của Nghị định số 147/2018/NĐ-CP.", "header": "['Nghị định 69/2022/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải và Nghị định số 147/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thay_thế cụm từ “ tối_thiểu 05 năm ” thành “ tối_thiểu 03 năm ” tại khoản 2 điều 5 , khoản 2 điều 6 , khoản 2 điều 7 , khoản 2 điều 8 , khoản 2 điều 10 , khoản 2 điều 11 , khoản 2 điều 12 , khoản 1 điều 14 , điều 16 của nghị_định số 70 / 2016 / nđ - cp đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 9 và khoản 11 điều 2 của nghị_định số 147 / 2018 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 10 như sau: 1. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp đề nghị cấp giấy chứng nhận hoặc thay đổi thông tin về doanh nghiệp trong trường hợp cấp lại)\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 như sau: “1. Doanh nghiệp cảng đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) phải gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ. Hồ sơ bao gồm: a) Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10 như sau: “3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận và gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến doanh nghiệp cảng; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, Cục Hàng hải Việt Nam phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.”\nc) Danh sách các chức danh và hợp đồng lao động kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính các văn bằng, chứng chỉ theo chức danh quy định tại khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;\nd) Bản chính hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính Phương án khai thác cảng biển của doanh nghiệp cảng.”", "header": "['Nghị định 69/2022/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển']", "len_tokenizer": 350, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 và khoản 3 điều 10 như sau : 1 . bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực_từ bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp_đề_nghị cấp giấy chứng_nhận hoặc thay_đổi thông_tin về doanh_nghiệp trong trường_hợp cấp lại ) \n a ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 10 như sau : “ 1 . doanh_nghiệp cảng đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh khai_thác cảng biển ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận ) phải gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cục hàng_hải việt nam 01 bộ hồ_sơ . hồ_sơ bao_gồm : a ) tờ khai đề_nghị cấp giấy chứng_nhận theo mẫu_số 01 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định này ; \n b ) bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực_từ bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; b ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 điều 10 như sau : “ 3 . trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cục hàng_hải việt_nam tổ_chức thẩm_tra , cấp giấy chứng_nhận và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến doanh_nghiệp cảng ; trường_hợp không cấp giấy chứng_nhận , cục hàng_hải việt nam phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ” \n c ) danh_sách các chức_danh và hợp_đồng lao_động kèm theo bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực_từ bản_chính các văn_bằng , chứng_chỉ theo chức_danh quy_định tại khoản 2 điều 6 của nghị_định này ; \n d ) bản_chính hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực_từ bản_chính phương_án khai_thác cảng biển của doanh_nghiệp cảng . ”", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 như sau: “2. Doanh nghiệp cảng gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng hình