Document ID: 548616

Title: BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI, DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP, THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp và thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.", "header": "['Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này ban_hành biểu_thuế_xuất_khẩu , biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi , danh_mục hàng_hóa và mức thuế tuyệt_đối , thuế hỗn_hợp và thuế_nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch thuế_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.\n2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.\n3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.", "header": "['Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người nộp thuế theo quy_định của luật thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu . \n 2 . cơ_quan hải_quan , công_chức hải_quan . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế, Danh mục hàng hoá và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan. Ban hành kèm theo Nghị định này:\n1. Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế.\n2. Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế.\n3. Phụ lục III - Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống, đã qua sử dụng.\n4. Phụ lục IV - Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan.", "header": "['Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "điều 3 . ban_hành biểu_thuế_xuất_khẩu , biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi theo danh_mục mặt_hàng chịu thuế , danh_mục hàng_hoá và mức thuế tuyệt_đối , thuế hỗn_hợp , thuế_nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch thuế_quan . ban_hành kèm theo nghị_định này : \n 1 . phụ_lục i - biểu_thuế_xuất_khẩu theo danh_mục mặt_hàng chịu thuế . \n 2 . phụ_lục ii - biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi theo danh_mục mặt_hàng chịu thuế . \n 3 . phụ_lục iii - danh_mục hàng_hóa và mức thuế tuyệt_đối , thuế hỗn_hợp đối_với mặt_hàng xe ô_tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống , đã qua sử_dụng . \n 4 . phụ_lục iv - danh_mục hàng_hóa và mức thuế_suất thuế_nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch thuế_quan đối_với các mặt_hàng thuộc diện áp_dụng hạn_ngạch thuế_quan .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã số hàng hóa (mã hàng), mô tả hàng hoá, mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng nhóm mặt hàng, mặt hàng chịu thuế xuất khẩu. Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không có tên trong Biểu thuế xuất khẩu thì người khai hải quan khai mã hàng của hàng hoá xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của hàng hóa đó theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và không phải khai thuế suất trên tờ khai hàng hoá xuất khẩu.", "header": "['Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan'\n 'Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "khoản 1 . biểu_thuế_xuất_khẩu theo danh_mục mặt_hàng chịu thuế quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo nghị_định này gồm mã_số hàng_hóa ( mã hàng ) , mô_tả hàng_hoá , mức thuế_suất thuế_xuất_khẩu quy_định cho từng nhóm mặt_hàng , mặt_hàng chịu thuế_xuất_khẩu . trường_hợp hàng_hóa xuất_khẩu không có tên trong biểu_thuế_xuất_khẩu thì người khai hải_quan khai mã hàng của hàng_hoá xuất_khẩu tương_ứng với mã hàng 08 chữ_số của hàng_hóa đó theo biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi quy_định tại mục i phụ_lục ii ban_hành kèm theo nghị_định này và không phải khai thuế_suất trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có STT 211 tại Biểu thuế xuất khẩu đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:\na) Điều kiện 1: Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hoá) không thuộc các nhóm có STT từ 01 đến STT 210 tại Biểu thuế xuất khẩu.\nb) Điều kiện 2: Được chế biến trực tiếp từ nguyên liệu chính là tài nguyên, khoáng sản có tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên. Việc xác định tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên thực hiện theo quy định tại Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). Hàng hóa xuất khẩu thuộc các trường hợp loại trừ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 không thuộc nhóm có STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan'\n 'Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế']", "len_tokenizer": 260, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các mặt_hàng xuất_khẩu thuộc nhóm có stt 211 tại biểu_thuế_xuất_khẩu đáp_ứng đồng_thời 02 điều_kiện sau : \n a ) điều_kiện 1 : vật_tư , nguyên_liệu , bán thành_phẩm ( gọi chung là hàng_hoá ) không thuộc các nhóm có stt từ 01 đến stt 210 tại biểu_thuế_xuất_khẩu . \n b ) điều_kiện 2 : được chế_biến trực_tiếp từ_nguyên_liệu chính là tài_nguyên , khoáng_sản có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51 % giá_thành sản_xuất sản_phẩm trở lên . việc xác_định tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51 % giá_thành sản_xuất sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 100 / 2016 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật thuế giá_trị gia_tăng , luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và luật quản_lý thuế và nghị_định số 146 / 2017 / nđ - cp ngày 15 tháng 12 năm 2017 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 100 / 2016 / nđ - cp và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . hàng_hóa xuất_khẩu thuộc các trường_hợp loại_trừ quy_định tại khoản 1 điều 1 nghị_định số 146 / 2017 / nđ - cp ngày 15 tháng 12 năm 2017 không thuộc nhóm có stt 211 của biểu_thuế_xuất_khẩu ban_hành kèm theo nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Mã số và thuế suất thuế xuất khẩu các mặt hàng thuộc nhóm có số thứ tự 211: Đối với các mặt hàng được chi tiết mã hàng 08 chữ số và mô tả hàng hóa của các nhóm 25.23, 27.06, 27.07, 27.08, 68.01, 68.02, 68.03 tại STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu, người khai hải quan kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu tương ứng với mã hàng đó quy định tại STT 211. Trường hợp không kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu theo quy định tại nhóm có STT 211 thì người nộp thuế phải nộp Bảng kê tỷ lệ giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng trong giá thành sản phẩm của hàng hóa xuất khẩu theo Mẫu số 14