Document ID: 406243

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH CÓ QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN YÊU CẦU NỘP BẢN SAO GIẤY TỜ CÓ CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Điểm g khoản 6 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “g) Điều 25 Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 như sau: “2. Hồ sơ và thủ tục cấp giấy phép kinh doanh vũ trường:\na) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh vũ trường; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).”\nb) Số bộ hồ sơ cần nộp là 01 bộ.\nc) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm xem xét, kiểm tra điều kiện kinh doanh thực tế và cấp giấy phép; trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.”", "header": "['Nghị định 11/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "khoản 1 . điểm g khoản 6 điều 2 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ g ) điều 25 quy_chế hoạt_động văn_hóa và kinh_doanh dịch_vụ văn_hóa công_cộng ban_hành kèm theo nghị_định số 103 / 2009 / nđ - cp ngày 06 tháng 11 năm 2009 của chính_phủ được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 2 như sau : “ 2 . hồ_sơ và thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh vũ_trường : \n a ) hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép bao_gồm : - đơn đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh vũ_trường ; - giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp : nộp bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . ” \n b ) số bộ hồ_sơ cần nộp là 01 bộ . \n c ) trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra điều_kiện kinh_doanh thực_tế và cấp giấy_phép ; trường_hợp không cấp giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Điểm i khoản 6 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “i) Điều 31 Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 như sau: “2. Hồ sơ và thủ tục cấp giấy phép kinh doanh karaoke:\na) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh karaoke trong đó ghi rõ địa điểm kinh doanh, số phòng, diện tích từng phòng; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).”\nb) Số bộ hồ sơ cần nộp là 01 bộ.\nc) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện được phân cấp có trách nhiệm cấp giấy phép kinh doanh; trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.”", "header": "['Nghị định 11/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch']", "len_tokenizer": 216, "lower_segmented_text": "khoản 2 . điểm i khoản 6 điều 2 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ i ) điều 31 quy_chế hoạt_động văn_hóa và kinh_doanh dịch_vụ văn_hóa công_cộng ban_hành kèm theo nghị_định số 103 / 2009 / nđ - cp ngày 06 tháng 11 năm 2009 của chính_phủ được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 2 như sau : “ 2 . hồ_sơ và thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh karaoke : \n a ) hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép bao_gồm : - đơn đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh karaoke trong đó ghi rõ địa_điểm kinh_doanh , số phòng , diện_tích từng phòng ; - giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh : nộp bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . ” \n b ) số bộ hồ_sơ cần nộp là 01 bộ . \n c ) trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch hoặc ủy_ban nhân_dân cấp huyện được phân_cấp có trách_nhiệm cấp giấy_phép kinh_doanh ; trường_hợp không cấp giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật. Điểm c khoản 3 Điều 17 được sửa đổi, bổ sung như sau: “c) Hợp đồng sử dụng tác phẩm hoặc văn bản đồng ý của chủ sở hữu tác phẩm mẫu: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).”", "header": "['Nghị định 11/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung nghị_định số 113 / 2013 / nđ - cp ngày 02 tháng 10 năm 2013 của chính_phủ về hoạt_động mỹ_thuật . điểm c khoản 3 điều 17 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ c ) hợp_đồng sử_dụng tác_phẩm hoặc văn_bản đồng_ý của chủ sở_hữu tác_phẩm mẫu : nộp bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . ”", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo\n1. Điểm a khoản 2 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau: “a) Doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt Văn phòng đại diện;”\n2. Điểm b khoản 2 Điều 22 được sửa đổi, bổ sung như sau: “b) Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).”\n3. Điểm b khoản 3 Điều 23 được sửa đổi, bổ sung như sau: “b) Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp.”", "header": "['Nghị định 11/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 3 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 181 / 2013 / nđ - cp ngày 14 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật quảng_cáo \n 1 . điểm a khoản 2 điều 20 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ a ) doanh_nghiệp quảng_cáo nước_ngoài nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện đến ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt văn_phòng đại_diện ; ” \n 2 . điểm b khoản 2 điều 22 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ b ) giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện : nộp bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu