Document ID: 300484

Title: VỀ QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về phương án phát triển cụm công nghiệp; thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp; chính sách ưu đãi, hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp và quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp.\n2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này:\na) Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;\nb) Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp;\nc) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan tới quản lý, đầu tư và hoạt động của cụm công nghiệp.", "header": "['Nghị định 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về phương_án phát_triển cụm công_nghiệp ; thành_lập , mở_rộng cụm công_nghiệp ; đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và sản_xuất kinh_doanh trong cụm công_nghiệp ; chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ phát_triển cụm công_nghiệp và quản_lý nhà_nước đối_với cụm công_nghiệp . \n 2 . đối_tượng áp_dụng của nghị_định này : \n a ) các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật cụm công_nghiệp ; \n b ) các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh trong cụm công_nghiệp ; \n c ) các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan tới quản_lý , đầu_tư và hoạt_động của cụm công_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cụm công nghiệp là nơi sản xuất công nghiệp, thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống, được đầu tư xây dựng chủ yếu nhằm thu hút, di dời các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác vào đầu tư sản xuất kinh doanh. Cụm công nghiệp có quy mô diện tích không vượt quá 75 ha và không dưới 10 ha. Riêng đối với cụm công nghiệp ở các huyện miền núi và cụm công nghiệp làng nghề có quy mô diện tích không vượt quá 75 ha và không dưới 05 ha.", "header": "['Nghị định 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cụm công_nghiệp là nơi sản_xuất công_nghiệp , thực_hiện các dịch_vụ cho sản_xuất công_nghiệp , tiểu thủ_công_nghiệp , có ranh_giới địa_lý xác_định , không có dân_cư sinh_sống , được đầu_tư xây_dựng chủ_yếu nhằm thu_hút , di_dời các doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác vào đầu_tư_sản_xuất kinh_doanh . cụm công_nghiệp có quy_mô diện_tích không vượt quá 75 ha và không dưới 10 ha . riêng đối_với cụm công_nghiệp ở các huyện miền núi và cụm công_nghiệp làng_nghề có quy_mô diện_tích không vượt quá 75 ha và không dưới 05 ha .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cụm công nghiệp làng nghề là cụm công nghiệp có tối thiểu 60% diện tích đất công nghiệp dành cho việc di dời, mở rộng sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, cơ sở sản xuất hộ gia đình, cá nhân trong làng nghề, có nghề truyền thống.", "header": "['Nghị định 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cụm công_nghiệp làng_nghề là cụm công_nghiệp có tối_thiểu 60 % diện_tích đất công_nghiệp dành cho việc di_dời , mở_rộng sản_xuất kinh_doanh của các doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác , cơ_sở sản_xuất hộ gia_đình , cá_nhân trong làng_nghề , có nghề truyền_thống .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp là doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.", "header": "['Nghị định 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "khoản 3 . chủ đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật cụm công_nghiệp là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật việt_nam thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật cụm công_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung của cụm công nghiệp bao gồm hệ thống các công trình giao thông nội bộ, vỉa hè, cây xanh, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn, phòng cháy, chữa cháy, cấp điện, chiếu sáng công cộng, thông tin liên lạc nội bộ và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác phục vụ hoạt động chung của cụm công nghiệp.", "header": "['Nghị định 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "khoản 4 . hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật dùng chung của cụm công_nghiệp bao_gồm hệ_thống các công_trình giao_thông nội_bộ , vỉa_hè , cây_xanh , cấp_nước , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải rắn , phòng cháy , chữa_cháy , cấp điện , chiếu sáng công_cộng , thông_tin liên_lạc nội_bộ và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác phục_vụ hoạt_động chung của cụm công_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp là dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng đồng bộ kết cấu hạ tầng kỹ thuật của cụm công nghiệp; cho các nhà đầu tư thuê đất, thuê lại đất thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "khoản 5 . dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật cụm công_nghiệp là dự_án đầu_tư có sử_dụng đất để xây_dựng đồng_bộ kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật của cụm công_nghiệp ; cho các nhà đầu_tư thuê đất , thuê lại đất thực_hiện dự_án đầu_tư_sản_xuất kinh_doanh và vận_hành , quản_lý công_trình kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật cụm công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Khoản 6. Diện tích đất công nghiệp là diện tích đất của cụm công nghiệp dành cho các tổ chức, cá nhân thuê, thuê lại để sản xuất công nghiệp, thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, được xác định trong quy hoạch chi tiết xây dựng do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.", "header": "['Nghị định 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 6 . diện_tích đất công_nghiệp là diện_tích đất của cụm công_nghiệp dành cho các tổ_chức , cá_nhân thuê , thuê lại để sản_xuất công_nghiệp , thực_hiện các dịch_vụ cho sản_xuất công_nghiệp , được xác_định trong quy_hoạch chi_tiết xây_dựng do cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 6']"}, {"full_text": "Khoản 7. Tỷ lệ lấp đầy của cụm công nghiệp là tỷ lệ % của diện tích đất công nghiệp đã cho các tổ chức, cá nhân thuê, thuê lại hoặc được chấp thuận chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư để sản xuất kinh doanh trên tổng diện tích đất công nghiệp của cụm công nghiệp.", "header": "['Nghị định 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 7 . tỷ_lệ lấp đầy của cụm công_nghiệp là tỷ_lệ % của diện_tích đất công_nghiệp đã cho các tổ_chức , cá_nhân thuê , thuê lại hoặc được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư để sản_xuất kinh_doanh trên tổng_diện_tích đất công_nghiệp của cụm công_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 7']"}, {"full_text": "Khoản 8. Phương án phát triển cụm công nghiệp là việc sắp xếp, phân bố không gian phát triển các cụm công nghiệp hợp lý gắn với các chính sách, giải pháp quản lý, đầu tư xây dựng đồng bộ hạ tầng