Document ID: 514448

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2012/TT-BNV NGÀY 31 THÁNG 8 NĂM 2012 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ HƯỚNG DẪN VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, TỔ DÂN PHỐ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 97/2019/QH14 ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 119/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị và một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16/11/2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn và Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 như sau: “3. Đề án thành lập thôn mới, tổ dân phố mới nếu được trên 50% số cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong khu vực thành lập thôn mới, tổ dân phố mới tán thành thì Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn chỉnh hồ sơ (kèm theo biên bản lấy ý kiến cử tri) trình Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua tại kỳ họp gần nhất. Trong thời hạn năm ngày làm việc kể từ ngày có Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện. Tại nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân cấp xã, trong thời hạn mười ngày làm việc kể từ ngày lấy ý kiến cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình, Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn chỉnh hồ sơ thành lập thôn mới, tổ dân phố mới (kèm theo biên bản lấy ý kiến cử tri) trình Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trường hợp Đề án chưa được trên 50% số cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong khu vực thành lập thôn mới, tổ dân phố mới tán thành thì Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lấy ý kiến lần thứ 2; nếu vẫn không được trên 50% số cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình tán thành thì trong thời hạn năm ngày làm việc kể từ ngày có biên bản lấy ý kiến lần thứ 2, Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.” 1. Quy trình và hồ sơ sáp nhập thôn, tổ dân phố được áp dụng thực hiện như quy trình và hồ sơ thành lập thôn mới, tổ dân phố mới quy định tại Điều 8 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 05/2022/TT-BNV sửa đổi Thông tư 04/2012/TT-BNV hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố:']", "len_tokenizer": 286, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 điều 8 như sau : “ 3 . đề_án thành_lập thôn mới , tổ dân_phố mới nếu được trên 50 % số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới , tổ dân_phố mới tán_thành thì ủy_ban nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình hội_đồng nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất . trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có nghị_quyết của hội_đồng nhân_dân cấp xã , ủy_ban nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình ủy_ban nhân_dân cấp huyện . tại nơi không tổ_chức hội_đồng nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , ủy_ban nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ dân_phố mới ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình ủy_ban nhân_dân cấp huyện . trường_hợp_đề_án chưa được trên 50 % số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới , tổ dân_phố mới tán_thành thì ủy_ban nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2 ; nếu vẫn không được trên 50 % số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2 , ủy_ban nhân_dân cấp xã báo_cáo ủy_ban nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . ” 1 . quy_trình và hồ_sơ sáp_nhập thôn , tổ dân_phố được áp_dụng thực_hiện như quy_trình và hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ dân_phố mới quy_định tại điều 8 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bổ sung Điều 8a như sau: “Điều 8a. Quy trình và hồ sơ sáp nhập, giải thể và đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố 2. Căn cứ Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc thành lập phường, thị trấn từ đơn vị hành chính xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chuyển thôn thành tổ dân phố thuộc phường, thị trấn.", "header": "['Thông tư 05/2022/TT-BNV sửa đổi Thông tư 04/2012/TT-BNV hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố:']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bổ_sung điều 8a như sau : “ điều 8a . quy_trình và hồ_sơ sáp_nhập , giải_thể và đặt tên , đổi tên thôn , tổ dân_phố 2 . căn_cứ nghị_quyết của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về việc thành_lập phường , thị_trấn từ đơn_vị hành_chính xã , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển thôn thành tổ dân_phố thuộc phường , thị_trấn .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Đối với trường hợp giải thể thôn, tổ dân phố: Sau khi thực hiện Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc Đề án sắp xếp, ổn định dân cư và các trường hợp khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập Tờ trình kèm theo Danh sách các hộ gia đình thuộc thôn, tổ dân phố liên quan trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định giải thể thôn, tổ dân phố. 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Đề án ghép cụm dân cư vào thôn, tổ dân phố hiện có nếu được trên 50% số cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong khu vực thực hiện ghép cụm dân cư tán thành thì Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn chỉnh hồ sơ (kèm theo biên bản lấy ý kiến cử tri) trình Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua tại kỳ họp gần nhất. Trong thời hạn năm ngày làm việc kể từ ngày có Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện. Tại nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân cấp xã, trong thời hạn mười ngày làm việc kể từ ngày lấy ý kiến cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình, Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn chỉnh hồ sơ ghép cụm dân cư vào thôn, tổ dân phố (kèm theo biên bản lấy ý kiến cử tri) trình Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trường hợp Đề án chưa được trên 50% số cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong khu vực thực hiện ghép cụm dân cư tán thành thì Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lấy ý kiến lần thứ 2; nếu vẫn không được trên 50% số cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình tán thành thì trong thời hạn năm ngày làm việc kể từ ngày có biên bản lấy ý kiến lần thứ 2, Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.”", "header": "['Thông tư 05/2022/TT-BNV sửa đổi Thông tư 04/2012/TT-BNV hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố:']", "len_tokenizer": 321, "lower_segmented_text": "khoản 3 . đối_với trường_hợp giải_thể thôn , tổ dân_phố : sau khi thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái_định_cư hoặc đề_án sắp_xếp , ổn_định dân_cư và các trường_hợp khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh lập tờ_trình kèm theo danh_sách các hộ gia_đình thuộc thôn , tổ dân_phố liên_quan trình hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giải_thể thôn , tổ dân_phố . 3 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 điều 9 như sau : “ 3 . đề_án ghép cụm dân_cư vào thôn , tổ dân_phố hiện có nếu được trên 50 % số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thực_hiện ghép cụm dân_cư tán_thành thì ủy_ban nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình hội_đồng nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất . trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có nghị_quyết của hội_đồng nhân_dân cấp xã , ủy_ban nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình ủy_ban nhân_dân cấp huyện . tại nơi không tổ_chức hội_đồng nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , ủy_ban nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ghép cụm dân_cư vào thôn , tổ dân_phố ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình ủy_ban nhân_dân cấp huyện . trường_hợp_đề_án chưa được trên 50 % số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thực_hiện ghép cụm dân_cư tán_thành thì ủy_ban nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2 ; nếu vẫn không được trên 50 % số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2 , ủy_ban nhân_dân cấp xã báo_cáo ủy_ban nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Việc đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố: