Document ID: 241141

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất (QCVN 82:2014/BTTTT).", "header": "['Thông tư 07/2014/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất ( qcvn 82 : 2014 / btttt ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015.", "header": "['Thông tư 07/2014/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT CP; - Website Bộ TTTT; - Lưu: VT, KHCN. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Bắc Son QCVN 82:2014/BTTTT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT National technical regulation on quality of Short Message Service (SMS) on the Public Land Mobile Network MỤC LỤC\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\n1.2. Đối tượng áp dụng\n1.3. Giải thích từ ngữ\n1.4. Ký hiệu và chữ viết tắt\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Tỷ lệ truy nhập thành công dịch vụ tin nhắn 2.1.1. Khái niệm 2.1.2. Chỉ tiêu 2.1.3. Phương pháp xác định\n2.2. Thời gian trễ trung bình truy nhập dịch vụ tin nhắn 2.2.1. Khái niệm 2.2.2. Chỉ tiêu 2.2.3. Phương pháp xác định\n2.3. Tỷ lệ gửi nhận tin nhắn thành công 2.3.1. Khái niệm 2.3.2. Chỉ tiêu 2.3.3. Phương pháp xác định\n2.4. Thời gian gửi nhận tin nhắn trung bình từ đầu cuối đến đầu cuối 8 2.4.1. Khái niệm 2.4.2. Chỉ tiêu 2.4.3. Phương pháp xác định\n3. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ\n4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\n5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO Lời nói đầu QCVN 82:2014/BTTTT được xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn ETSI TS 102 250-2 V2.2.1 (2011-04) “Speech and multimedia Transmission Quality (STQ); QoS aspects for popular services in mobile networks; Part 2: Definition of Quality of Service parameters and their computation” của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu. QCVN 82:2014/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định, trình duyệt, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số ....../2014/TT-BTTTT ngày ... tháng .... năm 2014. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TIN NHẮN NGẮN TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT National technical regulation on quality of Short Message Service (SMS) on the Public Land Mobile Network", "header": "['Thông tư 07/2014/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 512, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ khoa_học và công_nghệ , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . . nơi nhận : - các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; - bộ tttt : bộ_trưởng , các thứ_trưởng ; - ubnd và sở tttt các tỉnh , thành_phố trực_thuộc tư ; - cục kiểm_tra văn_bản ( bộ tư_pháp ) ; - công_báo , cổng ttđt cp ; - website bộ tttt ; - lưu : vt , khcn . bộ_trưởng nguyễn bắc son qcvn 82 : 2014 / btttt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất national technical regulation on quality of short message service ( sms ) on the public land mobile network mục_lục \n 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ \n 1.4 . ký_hiệu và chữ_viết_tắt \n 2 . quy_định kỹ_thuật \n 2.1 . tỷ_lệ truy_nhập thành_công dịch_vụ tin nhắn 2.1.1 . khái_niệm 2.1.2 . chỉ_tiêu 2.1.3 . phương_pháp xác_định \n 2.2 . thời_gian trễ trung_bình truy_nhập dịch_vụ tin nhắn 2.2.1 . khái_niệm 2.2.2 . chỉ_tiêu 2.2.3 . phương_pháp xác_định \n 2.3 . tỷ_lệ gửi nhận tin nhắn thành_công 2.3.1 . khái_niệm 2.3.2 . chỉ_tiêu 2.3.3 . phương_pháp xác_định \n 2.4 . thời_gian gửi nhận tin nhắn trung_bình từ đầu_cuối đến đầu_cuối 8 2.4.1 . khái_niệm 2.4.2 . chỉ_tiêu 2.4.3 . phương_pháp xác_định \n 3 . quy_định quản_lý \n 4 . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân \n 5 . tổ_chức thực_hiện thư_mục tài_liệu tham_khảo lời_nói_đầu qcvn 82 : 2014 / btttt được xây_dựng trên cơ_sở tiêu_chuẩn etsi ts 102 250 - 2 v2 . 2.1 ( 2011 - 04 ) “ speech and multimedia transmission quality ( stq ) ; qos aspects for popular services in mobile networks ; part 2 : definition of quality of service parameters and their computation ” của viện tiêu_chuẩn viễn_thông châu âu . qcvn 82 : 2014 / btttt do cục viễn_thông biên_soạn , vụ khoa_học và công_nghệ thẩm_định , trình_duyệt , bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông ban_hành kèm theo thông_tư số ... ... / 2014 / tt - btttt ngày ... tháng ... . năm 2014 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất national technical regulation on quality of short message service ( sms ) on the public land mobile network", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ tin nhắn ngắn điểm đến điểm giữa hai thiết bị đầu cuối di động trên mạng viễn thông di động mặt đất.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý nhà nước và các Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ tin nhắn ngắn (sau đây gọi tắt là Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ) thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng dịch vụ giám sát chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất của các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ.\n1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Chất lượng dịch vụ là kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ viễn thông đối với dịch vụ đó. 1.3.2. Tin nhắn ngắn là tin nhắn có kích thước không quá 160 ký tự 7-bit, sau đây gọi tắt là tin nhắn. 1.3.3. Dịch vụ tin nhắn ngắn là dịch vụ chuyển các tin nhắn ngắn giữa các máy di động, sau đây gọi tắt là dịch vụ tin nhắn. Truy nhập dịch vụ tin nhắn là hành động người sử dụng dịch vụ tin nhắn ngắn nhấn nút gửi tin nhắn. 1.3.5. Bản tin xác nhận là bản tin mà MT gửi đến SMSC hoặc SMSC gửi đến MO để xác nhận đã nhận được tin nhắn. 1.3.6. Thời điểm xác nhận gửi tin nhắn thành công là thời điểm MO nhận được bản tin xác nhận của SMSC sau khi đã nhận được tin nhắn. 1.3.7. Thời gian trễ truy nhập thành công dịch vụ tin nhắn là khoảng thời gian tính từ thời điểm MO gửi tin nhắn đến thời điểm MO nhận được xác nhận gửi tin nhắn thành công. 1.3.8. Truy nhập thành công dịch vụ tin nhắn là trường hợp MO nhận được bản tin xác nhận từ SMSC và khoảng thời gian tính từ thời điểm gửi tin nhắn đến thời điểm xác nhận gửi tin nhắn thành công là không lớn hơn 65 s. 1.3.9. Tin nhắn gửi thành công là tin nhắn được gửi đi trong trường hợp MO truy nhập thành công dịch vụ tin nhắn. 1.3.10. Thời điểm xác nhận đã nhận được tin nhắn là thời điểm MT gửi lại SMSC bản tin xác nhận sau khi nhận được tin nhắn. 1.3.11. Thời gian gửi nhận tin nhắn đầu cuối đến đầu cuối là