Document ID: 293271

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU VỀ HỖ TRỢ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 61/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM VÀ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư liên tịch này hướng dẫn quy trình, thủ tục, mức hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và nội dung, mức hỗ trợ phát triển thị trường lao động ngoài nước quy định tại Điều 10 và Điều 12 của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC hướng dẫn thực hiện về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn quy_trình , thủ_tục , mức hỗ_trợ người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và nội_dung , mức hỗ_trợ phát_triển thị_trường lao_động ngoài nước quy_định tại điều 10 và điều 12 của nghị_định số 61 / 2015 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc các đối tượng sau:\na) Người dân tộc thiểu số;\nb) Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của pháp luật;\nc) Thân nhân của người có công với cách mạng quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi Tiết, hướng dẫn thi hành một số Điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;\nd) Người thuộc hộ bị thu hồi đất nông nghiệp quy định tại Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này.", "header": "['Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC hướng dẫn thực hiện về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 160, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động có nhu_cầu đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thuộc các đối_tượng sau : \n a ) người dân_tộc_thiểu_số ; \n b ) người thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) thân_nhân của người có công với cách_mạng quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định số 31 / 2013 / nđ - cp ngày 09 tháng 4 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng ; \n d ) người thuộc hộ bị thu_hồi đất nông_nghiệp quy_định tại quyết_định số 63 / 2015 / qđ - ttg ngày 10 tháng 12 năm 2015 của thủ_tướng chính_phủ về chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề và giải_quyết việc_làm cho người lao_động bị thu_hồi đất . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến các nội_dung quy_định tại điều 1 thông_tư liên_tịch này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hỗ trợ chi phí đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết:\na) Đào tạo nghề: theo chi phí thực tế, tối đa theo mức quy định tại Điều 4 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;\nb) Đào tạo ngoại ngữ: theo mức cụ thể của từng khóa học và thời gian học thực tế, tối đa 3 triệu đồng/người/khóa học;\nc) Bồi dưỡng kiến thức cần thiết: theo chi phí thực tế, tối đa 530.000 đồng/người/khóa học;\nd) Tiền ăn trong thời gian đào tạo: mức 40.000 đồng/người/ngày;\nđ) Chi phí đi lại (01 lượt đi và về) cho người lao động từ nơi cư trú hợp pháp đến địa Điểm đào tạo: mức 200.000 đồng/người/khóa học đối với người lao động cư trú cách địa Điểm đào tạo từ 15 km trở lên; mức 300.000 đồng/người/khóa học đối với người lao động cư trú tại các vùng có Điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn cách địa Điểm đào tạo từ 10 km trở lên;\ne) Người lao động quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư liên tịch này thuộc các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo (sau đây gọi là Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP) được hỗ trợ thêm tiền ở trong thời gian đào tạo và tiền trang cấp đồ dùng cá nhân thiết yếu theo mức quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 5 Thông tư liên tịch số 31/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2009 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quyết định số 71/2009/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Hỗ trợ các huyện nghèo đẩy mạnh xuất khẩu lao động góp phần giảm nghèo bền vững giai đoạn 2009-2020 (sau đây gọi là Quyết định số 71/2009/QĐ-TTg).", "header": "['Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC hướng dẫn thực hiện về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Nội dung và mức chi hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng']", "len_tokenizer": 392, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hỗ_trợ chi_phí đào_tạo nghề , ngoại_ngữ , bồi_dưỡng kiến_thức cần_thiết : \n a ) đào_tạo nghề : theo chi_phí thực_tế , tối_đa theo mức quy_định tại điều 4 quyết_định số 46 / 2015 / qđ - ttg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của thủ_tướng chính_phủ quy_định chính_sách hỗ_trợ đào_tạo trình_độ sơ_cấp , đào_tạo dưới 03 tháng ; \n b ) đào_tạo ngoại_ngữ : theo mức cụ_thể của từng khóa học và thời_gian học thực_tế , tối_đa 3 triệu đồng / người / khóa học ; \n c ) bồi_dưỡng kiến_thức cần_thiết : theo chi_phí thực_tế , tối_đa 530.000 đồng / người / khóa học ; \n d ) tiền ăn trong thời_gian đào_tạo : mức 40.000 đồng / người / ngày ; \n đ ) chi_phí đi_lại ( 01 lượt_đi và về ) cho người lao_động từ nơi cư_trú hợp_pháp đến địa_điểm đào_tạo : mức 200.000 đồng / người / khóa học đối_với người lao_động cư_trú cách địa_điểm đào_tạo từ 15 km trở lên ; mức 300.000 đồng / người / khóa học đối_với người lao_động cư_trú tại các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn cách địa_điểm đào_tạo từ 10 km trở lên ; \n e ) người lao_động quy_định tại khoản 1 điều 2 thông_tư liên_tịch này thuộc các huyện nghèo theo nghị_quyết số 30a / 2008 / nq - cp ngày 27 tháng 12 năm 2008 của chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững đối_với 61 huyện nghèo ( sau đây gọi là nghị_quyết số 30a / 2008 / nq - cp ) được hỗ_trợ thêm tiền ở trong thời_gian đào_tạo và tiền trang cấp đồ_dùng cá_nhân thiết_yếu theo mức quy_định tại điểm a khoản 3 điều 5 thông_tư liên_tịch số 31 / 2009 / ttlt - blđtbxh - btc ngày 09 tháng 9 năm 2009 của bộ lao_động - thương_binh và xã_hội và bộ tài_chính hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung của quyết_định số 71 / 2009 / qđ - ttg ngày 29 tháng 4 năm 2009 của thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt đề_án hỗ_trợ các huyện nghèo đẩy_mạnh xuất_khẩu lao_động góp_phần giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2009 - 2020 ( sau đây gọi là quyết_định số 71 / 2009 / qđ - ttg ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hỗ trợ chi phí làm thủ tục để đi làm việc ở nước ngoài gồm:\na) Lệ phí làm hộ chiếu theo mức quy định tại Thông tư số 157/2015/TT- BTC ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam;\nb) Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp theo mức quy định tại Thông tư số 174/2011/TT-BTC ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp;\nc) Lệ phí làm thị thực (visa) theo mức quy định hiện hành của nước tiếp nhận lao động;\nd) Chi phí khám sức khỏe theo giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thực tế của cơ sở y tế được phép thực hiện khám sức khỏe đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài, mức hỗ trợ tối đa 750.000 đồng/người.", "header": "['Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC hướng dẫn thực hiện về