Document ID: 404794

Title: QUY ĐỊNH VỀ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thời gian thực hiện, chỉ tiêu, biểu mẫu, nội dung, phương pháp, trình tự thực hiện, kiểm tra, giao nộp, lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của cả nước; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thời_gian thực_hiện , chỉ_tiêu , biểu_mẫu , nội_dung , phương_pháp , trình_tự thực_hiện , kiểm_tra , giao_nộp , lưu_trữ kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; xã , phường , thị_trấn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là công chức địa chính cấp xã).\n2. Người sử dụng đất, người được Nhà nước giao quản lý đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . bộ quốc_phòng , bộ công_an ; cơ_quan quản_lý nhà_nước , cơ_quan chuyên_môn về tài_nguyên và môi_trường các cấp ; công_chức địa_chính ở xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là công_chức địa_chính cấp xã ) . \n 2 . người sử_dụng đất , người được nhà_nước giao quản_lý đất và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mục đích thống kê, kiểm kê đất đai\n1. Đánh giá thực trạng tình hình quản lý, sử dụng đất và đề xuất các biện pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.\n2. Làm căn cứ để lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n3. Làm cơ sở đề xuất điều chỉnh chính sách, pháp luật về đất đai.\n4. Cung cấp số liệu để xây dựng niên giám thống kê các cấp và phục vụ nhu cầu thông tin đất đai cho các hoạt động kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục và đào tạo, các nhu cầu khác của Nhà nước và xã hội.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 3 . mục_đích thống_kê , kiểm_kê đất_đai \n 1 . đánh_giá thực_trạng tình_hình quản_lý , sử_dụng đất và đề_xuất các biện_pháp tăng_cường quản_lý , nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất . \n 2 . làm căn_cứ để lập , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . \n 3 . làm cơ_sở đề_xuất điều_chỉnh chính_sách , pháp_luật về đất_đai . \n 4 . cung_cấp số_liệu để xây_dựng niên_giám thống_kê các cấp và phục_vụ nhu_cầu thông_tin đất_đai cho các hoạt_động_kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , nghiên_cứu khoa_học , giáo_dục và đào_tạo , các nhu_cầu khác của nhà_nước và xã_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất và các chỉ tiêu khác được thống kê, kiểm kê phải theo đúng hiện trạng tại thời điểm thống kê, kiểm kê, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều này.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "khoản 1 . loại đất , loại đối_tượng sử_dụng đất , đối_tượng quản_lý đất và các chỉ_tiêu khác được thống_kê , kiểm_kê phải theo đúng hiện_trạng tại thời_điểm thống_kê , kiểm_kê , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 4 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nhưng tại thời điểm thống kê, kiểm kê chưa sử dụng đất theo quyết định thì thống kê, kiểm kê theo loại đất, loại đối tượng sử dụng đất ghi trong quyết định; đồng thời phải thống kê, kiểm kê theo hiện trạng sử dụng vào biểu riêng (các biểu 05/TKĐĐ và 05a/TKĐĐ) để theo dõi, quản lý theo quy định của pháp luật đất đai; trừ trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất nhưng chưa được bàn giao đất trên thực địa vẫn được thống kê, kiểm kê theo hiện trạng sử dụng.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trường_hợp đã có quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng tại thời_điểm thống_kê , kiểm_kê chưa sử_dụng đất theo quyết_định thì thống_kê , kiểm_kê theo loại đất , loại đối_tượng sử_dụng đất ghi trong quyết_định ; đồng_thời phải thống_kê , kiểm_kê theo hiện_trạng sử_dụng vào biểu riêng ( các biểu 05 / tkđđ và 05a / tkđđ ) để theo_dõi , quản_lý theo quy_định của pháp_luật đất_đai ; trừ trường_hợp đã có quyết_định giao đất , cho thuê đất nhưng chưa được bàn_giao đất trên thực_địa vẫn được thống_kê , kiểm_kê theo hiện_trạng sử_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trường hợp mục đích sử dụng đất hiện trạng đã thay đổi khác với mục đích sử dụng đất trên hồ sơ địa chính thì kiểm kê theo hiện trạng đang sử dụng, đồng thời kiểm kê theo mục đích được ghi trên hồ sơ địa chính và tổng hợp các trường hợp này vào biểu riêng (các Biểu 06/TKĐĐ và 06a/TKĐĐ) để kiểm tra, thanh tra, xử lý theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trường_hợp mục_đích sử_dụng đất hiện_trạng đã thay_đổi khác với mục_đích sử_dụng đất trên hồ_sơ địa_chính thì kiểm_kê theo hiện_trạng đang sử_dụng , đồng_thời kiểm_kê theo mục_đích được ghi trên hồ_sơ địa_chính và tổng_hợp các trường_hợp này vào biểu riêng ( các biểu 06 / tkđđ và 06a / tkđđ ) để kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Trường hợp chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa và khoản 11 Điều 2 của Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai thì vẫn thống kê, kiểm kê theo loại đất trồng lúa; đồng thời kiểm kê diện tích đất trồng lúa đã chuyển đổi cơ cấu cây trồng vào biểu riêng (Biểu 02a/TKĐĐ).", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "khoản 4 . trường_hợp chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa theo quy_định tại điều 4 của nghị_định số 35 / 2015 / nđ - cp ngày 13 tháng 4 năm 2015 của chính_phủ về quản_lý , sử_dụng đất trồng lúa và khoản 11 điều 2 của nghị_định số 01 / 2017 / nđ - cp ngày 06 tháng 01 năm 2017 của chính_phủ về sửa_đổi , bổ_sung một_số nghị_định quy_đị