Document ID: 528554

Title: QUY ĐỊNH CHỨC DANH, MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP, THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG, BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH LƯU TRỮ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định:\n1. Chức danh, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ.\n2. Điều kiện thi hoặc xét thăng hạng và nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ.\n3. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành lưu trữ trong các đơn vị sự nghiệp công lập.\nĐiều 3. Chức danh và mã số chức danh. 1. Lưu trữ viên chính 2. Lưu trữ viên 3. Lưu trữ viên trung cấp Mã số: V.01.02.01 Mã số: V.01.02.02 Mã số: V.01.02.03\nĐiều 4. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp\n1. Trung thực, khách quan, tận tụy, trách nhiệm, khiêm tốn, đoàn kết, phối hợp hiệu quả với đồng nghiệp trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.\n2. Tuân thủ các quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục trong thực hiện các quy trình nghiệp vụ lưu trữ.\n3. Giữ gìn bí mật thông tin tài liệu theo đúng quy định của pháp luật và quy định của cơ quan, tổ chức, đơn vị.\n4. Chủ động nghiên cứu, đề xuất ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ, sáng kiến vào công tác lưu trữ.\nĐiều 5. Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp\n1. Việc cử viên chức chuyên ngành lưu trữ tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Viên chức chuyên ngành lưu trữ được đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp khi đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu và đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của pháp luật.\n3. Việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ phải bảo đảm theo nguyên tắc bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.\n4. Kết quả thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ không được bảo lưu cho các kỳ thi hoặc xét thăng hạng lần sau.", "header": "['Thông tư 07/2022/TT-BNV quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, thi hoặc xét thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 351, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định : \n 1 . chức_danh , mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ . \n 2 . điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ . \n 3 . bổ_nhiệm và xếp lương chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n điều 3 . chức_danh và mã_số chức_danh . 1 . lưu_trữ viên chính 2 . lưu_trữ viên 3 . lưu_trữ viên trung_cấp mã_số : v . 01.02.01 mã_số : v . 01.02.02 mã_số : v . 01.02.03 \n điều 4 . tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . trung_thực , khách_quan , tận_tụy , trách_nhiệm , khiêm_tốn , đoàn_kết , phối_hợp hiệu_quả với đồng_nghiệp trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ . \n 2 . tuân_thủ các quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục trong thực_hiện các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ . \n 3 . giữ_gìn bí_mật thông_tin tài_liệu theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_định của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . \n 4 . chủ_động nghiên_cứu , đề_xuất ứng_dụng các thành_tựu khoa_học công_nghệ , sáng_kiến vào công_tác lưu_trữ . \n điều 5 . căn_cứ , nguyên_tắc tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp \n 1 . việc cử viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ tham_dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và phù_hợp với cơ_cấu viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 2 . viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu và đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . việc tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ phải bảo_đảm theo nguyên_tắc bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , khách_quan và đúng pháp_luật . \n 4 . kết_quả thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành lưu_trữ không được bảo_lưu cho các kỳ thi hoặc xét thăng_hạng lần sau .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản, tài liệu hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về lưu trữ;\nb) Chủ trì hoặc tham gia xây dựng, quản trị cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử, hệ thống công cụ tra cứu;\nc) Chủ trì hoặc tham gia xây dựng, hoàn thiện các quy trình nghiệp vụ lưu trữ;\nd) Chủ trì hoặc tham gia xây dựng đề tài, công trình khoa học về lưu trữ và các lĩnh vực có liên quan;\nđ) Tổ chức thực hiện các hoạt động: sưu tầm, thu thập tài liệu lưu trữ, chỉnh lý, giải mật, xác định giá trị, bảo quản, thống kê, số hóa, giới thiệu và tổ chức khai thác sử dụng tài liệu lưu trữ, tu bổ, phục chế, bảo hiểm tài liệu lưu trữ;\ne) Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao.", "header": "['Thông tư 07/2022/TT-BNV quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, thi hoặc xét thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 6. Lưu trữ viên chính - Mã số: V.01.02.01']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án về lưu_trữ ; \n b ) chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng , quản_trị cơ_sở dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ điện_tử , hệ_thống công_cụ tra_cứu ; \n c ) chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng , hoàn_thiện các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ ; \n d ) chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng đề_tài , công_trình khoa_học về lưu_trữ và các lĩnh_vực có liên_quan ; \n đ ) tổ_chức thực_hiện các hoạt_động : sưu_tầm , thu_thập tài_liệu lưu_trữ , chỉnh_lý , giải mật , xác_định giá_trị , bảo_quản , thống_kê , số hóa , giới_thiệu và tổ_chức khai_thác sử_dụng tài_liệu lưu_trữ , tu_bổ , phục_chế , bảo_hiểm_tài_liệu lưu_trữ ; \n e ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp có thẩm_quyền giao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ\na) Thực hiện đúng đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và những quy định của ngành;\nb) Có kiến thức chuyên sâu về nghiệp vụ lưu trữ; nắm vững lý luận, lịch sử, thực tiễn công tác lưu trữ Việt Nam và vận dụng có hiệu quả vào lĩnh vực lưu trữ;\nc) Có năng lực quản lý, hướng dẫn, kiểm tra trong việc tổ chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ lưu trữ;\nd) Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác lưu trữ;\nđ) Có kỹ năng xây dựng, soạn thảo, thuyết trình, tổ chức và thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về lưu trữ;\ne) Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin, quản trị cơ sở dữ liệu, sử dụng ngoại ngữ (hoặc tiếng dân tộc đối với viên chức công tác tại vùng dân tộc thiểu số) theo yêu cầu của vị trí việc làm.", "header": "['Thông tư 07/2022/TT-BNV quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, thi hoặc xét thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 6. Lưu trữ viên chính - Mã số: V.01.02.01']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ \n a ) thực_hiện đúng đường_lối , chủ_trương của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước và những quy_định của ngành ; \n b ) có kiến_thức chuyên_sâu về nghiệp_vụ lưu_trữ ; nắm vững lý_luận , lịch_sử , thực_tiễn công_tác lưu_trữ việt_nam và vận_dụng có hiệu_quả vào lĩnh_vực lưu_trữ ; \n c ) có năn