Document ID: 350750

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2016/QĐ-TTG NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNG QUỐC TẾ CAM RANH - BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Cảng Quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết về phạm vi vùng đất, vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng (sau đây viết gọn là Cảng quốc tế Cam Ranh); việc tổ chức quản lý hoạt động của tàu thuyền quân sự Việt Nam tại vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh.", "header": "['Thông tư 133/2017/TT-BQP hướng dẫn Quyết định 25/2016/QĐ-TTg về Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết về phạm_vi vùng_đất , vùng nước cảng quốc_tế cam ranh - bộ quốc_phòng ( sau đây viết gọn là cảng quốc_tế cam ranh ) ; việc tổ_chức quản_lý hoạt_động của tàu_thuyền quân_sự việt_nam tại vùng nước cảng quốc_tế cam ranh .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tàu thuyền quân sự Việt Nam hoạt động tại vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác, sử dụng các dịch vụ tại Cảng quốc tế Cam Ranh.", "header": "['Thông tư 133/2017/TT-BQP hướng dẫn Quyết định 25/2016/QĐ-TTg về Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tàu_thuyền quân_sự việt nam hoạt_động tại vùng nước cảng quốc_tế cam ranh , các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân liên_quan đến hoạt_động quản_lý , khai_thác , sử_dụng các dịch_vụ tại cảng quốc_tế cam ranh .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phạm vi vùng đất Cảng quốc tế Cam Ranh Ranh giới được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm theo thứ tự H1, H2, H3, H4, H5, H6, H7, H8, H9, H10, H11, H12 và từ điểm H12 chạy theo đường bờ nối với điểm H1, có tọa độ sau: Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) H1 (TCPC-1) 11053’00.92” 109012’33.01” 11052’57.20” 109012’39.42” H2 11053’22.66” 109012’30.20” 11053’18.94” 109012’36.62” H3 11053’23.87” 109012’39.86” 11053’20.15” 109012’46.27” H4 11053’10.47” 109012’44.09” 11053’06.74” 109012’50.51” H5 11053’05.05” 109012’50.38” 11053’01.33” 109012’56.80” H6 11053’01.98” 109013’04.72” 11052’58.26” 109013’11.13” H7 11052’58.97” 109013’13.84” 11052’55.24” 109013’20.26” H8 11053’04.70” 109013’13.87” 11053’00.98” 109013’20.28” H9 11053’04.60” 109013’36.18” 11053’00.88” 109013’42.59” H10 11052’58.71” 109013’36.15” 11052’54.99” 109013’42.57” H11 11052’53.73” 109013’50.36” 11052’50.01” 109013’56.78” H12 (TCPC-4) 11052’46.62” 109014’01.78” 11052’42.90” 109014’08.20”", "header": "['Thông tư 133/2017/TT-BQP hướng dẫn Quyết định 25/2016/QĐ-TTg về Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng'\n 'Điều 3. Phạm vi vùng đất và vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh']", "len_tokenizer": 475, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi vùng_đất cảng quốc_tế cam ranh ranh_giới được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối các điểm theo thứ tự h1 , h2 , h3 , h4 , h5 , h6 , h7 , h8 , h9 , h10 , h11 , h12 và từ điểm h12 chạy theo đường bờ nối với điểm h1 , có tọa_độ sau : tên điểm hệ vn - 2000 hệ wgs - 84 vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) h1 ( tcpc - 1 ) 11053 ’ 00.92 ” 109012 ’ 33.01 ” 11052 ’ 57.20 ” 109012 ’ 39.42 ” h2 11053 ’ 22.66 ” 109012 ’ 30.20 ” 11053 ’ 18.94 ” 109012 ’ 36.62 ” h3 11053 ’ 23.87 ” 109012 ’ 39.86 ” 11053 ’ 20.15 ” 109012 ’ 46.27 ” h4 11053 ’ 10.47 ” 109012 ’ 44.09 ” 11053 ’ 06.74 ” 109012 ’ 50.51 ” h5 11053 ’ 05.05 ” 109012 ’ 50.38 ” 11053 ’ 01.33 ” 109012 ’ 56.80 ” h6 11053 ’ 01.98 ” 109013 ’ 04.72 ” 11052 ’ 58.26 ” 109013 ’ 11.13 ” h7 11052 ’ 58.97 ” 109013 ’ 13.84 ” 11052 ’ 55.24 ” 109013 ’ 20.26 ” h8 11053 ’ 04.70 ” 109013 ’ 13.87 ” 11053 ’ 00.98 ” 109013 ’ 20.28 ” h9 11053 ’ 04.60 ” 109013 ’ 36.18 ” 11053 ’ 00.88 ” 109013 ’ 42.59 ” h10 11052 ’ 58.71 ” 109013 ’ 36.15 ” 11052 ’ 54.99 ” 109013 ’ 42.57 ” h11 11052 ’ 53.73 ” 109013 ’ 50.36 ” 11052 ’ 50.01 ” 109013 ’ 56.78 ” h12 ( tcpc - 4 ) 11052 ’ 46.62 ” 109014 ’ 01.78 ” 11052 ’ 42.90 ” 109014 ’ 08.20 ”", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phạm vi vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh Ranh giới được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm theo thứ tự TCPC-1, TCPC-2, TCPC-3, TCPC-4 và từ điểm TCPC-4 chạy theo đường bờ nối với điểm TCPC-1, có tọa độ sau: Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) TCPC-1 (H1) 11053’00.92” 109012’33.01” 11052’57.20” 109012’39.42” TCPC-2 11052’05.11” 109012’38.83” 11052’01.38” 109012’45.25” TCPC-3 11051’43.93” 109013’30.87” 11051’40.21” 109013’37.29” TCPC-4 (H12) 11052’46.62” 109014’01.78” 11052’42.90” 109014’08.20”", "header": "['Thông tư 133/2017/TT-BQP hướng dẫn Quyết định 25/2016/QĐ-TTg về Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng'\n 'Điều 3. Phạm vi vùng đất và vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh']", "len_tokenizer": 256, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phạm_vi vùng nước cảng quốc_tế cam ranh ranh_giới được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối các điểm theo thứ tự tcpc - 1 , tcpc - 2 , tcpc - 3 , tcpc - 4 và từ điểm tcpc - 4 chạy theo đường bờ nối với điểm tcpc - 1 , có tọa_độ sau : tên điểm hệ vn - 2000 hệ wgs - 84 vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) tcpc - 1 ( h1 ) 11053 ’ 00.92 ” 109012 ’ 33.01 ” 11052 ’ 57.20 ” 109012 ’ 39.42 ” tcpc - 2 11052 ’ 05.11 ” 109012 ’ 38.83 ” 11052 ’ 01.38 ” 109012 ’ 45.25 ” tcpc - 3 11051 ’ 43.93 ” 109013 ’ 30.87 ” 11051 ’ 40.21 ” 109013 ’ 37.29 ” tcpc - 4 ( h12 ) 11052 ’ 46.62 ” 109014 ’ 01.78 ” 11052 ’ 42.90 ” 109014 ’ 08.20 ”", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chậm nhất 24 (hai mươi bốn) giờ trước khi tàu thuyền quân sự Việt Nam đến Cảng quốc tế Cam Ranh, cơ quan, đơn vị có tàu thuyền phải hiệp đồng với Công ty Tân Cảng - Petro Cam Ranh về số hiệu tàu thuyền, mục đích đến, thời điểm đến, thời hạn lưu tại Cảng. Công ty Tân Cảng - Petro Cam Ranh có trách nhiệm bố trí, sắp xếp vị trí neo đậu cho tàu thuyền; trong thời gian 12 giờ tính từ khi nhận được thông tin hiệp đồng, nếu không tiếp nhận được thì phải thông báo rõ lý do cho cơ quan, đơn vị có tàu thuyền biết.", "header": "['Thông tư 133/2017/TT-BQP hướng dẫn Quyết định 25/2016/QĐ-TTg về Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng'\n 'Điều 4. Tàu thuyền quân sự Việt Nam đến và rời vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chậm nhất 24 ( hai mươi bốn ) giờ trước khi tàu_thuyền quân_sự việt_nam đến cảng quốc_tế cam ranh , cơ_quan , đơn_vị có tàu_thuyền phải hiệp_đồng với công_ty tân cảng - petro cam ranh về số_hiệu tàu_thuyền , mục_đích đến , thời_điểm đến , thời_hạn lưu tại cảng . công_ty tân cảng - petro cam ranh có trách_nhiệm bố_trí , sắp_xếp vị_trí neo đậu cho tàu_thuyền ; trong thời_gian 12 giờ tính từ khi nhận được thông_tin hiệp_đồng , nếu không tiếp_nhận được thì phải thông_báo rõ lý_do cho cơ_quan , đơn_vị có tàu_thuyền biết .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác báo tàu thuyền quân sự Việt Nam đến Cảng quốc tế Cam Ranh Chậm nhất 02 (hai) giờ trước khi tàu thuyền dự kiến đến vùng đón trả hoa tiêu, người làm thủ tục phải xác báo cho Cảng vụ Cảng quốc tế Cam Ranh (sau đây viết gọn là Cảng vụ Cam Ranh) biết chính xác thời gian tàu thuyền đến Cảng.", "header": "['Thông tư 133/2017/TT-BQP hướng dẫn Quyết định 25/2016/QĐ-TTg về Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng'\n 'Điều 4. Tàu thuyền quân sự Việt Nam đến và rời vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xác báo tàu_thuyền quân_sự việt_nam đến cảng quốc_tế cam ranh chậm nhất 02 ( hai ) giờ trước khi tàu_thuyền dự_kiến đến vùng đón trả hoa_tiêu , người_làm thủ_tục phải xác báo cho cảng_vụ cảng quốc_tế cam ranh ( sau đây viết gọn là cảng_vụ cam ranh ) biết chính_xác thời_gian tàu_thuyền đến cảng .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Cấp giấy phép tàu thuyền quân sự Việt Nam vào Cảng quốc tế Cam Ranh\na) Chậm nhất 2 (hai) giờ kể từ khi nhận được xác báo tàu thuyền đã đến vị trí đón trả hoa tiêu, Cảng vụ Cam Ranh có trách nhiệm chỉ định vị trí neo đậu cho t