Document ID: 118422

Title: HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM

Legal Basis:
Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 và các văn bản hướng dẫn; Căn cứ Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008 và các văn bản hướng dẫn; Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và các văn bản hướng dẫn; Căn cứ Luật kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 9 tháng 12 năm 2000 và các văn bản hướng dẫn; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) đối với lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về thuế GTGT, thuế TNDN đối với lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm hoạt động theo Luật kinh doanh bảo hiểm; tổ chức làm đại lý bảo hiểm và tổ chức bảo hiểm khác thỏa mãn các điều kiện theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm (sau đây gọi chung là doanh nghiệp bảo hiểm).", "header": "['Thông tư 09/2011/TT-BTC hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp đối với lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về thuế gtgt , thuế_tndn đối_với lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái_bảo_hiểm hoạt_động theo luật kinh_doanh bảo_hiểm ; tổ_chức làm đại_lý bảo_hiểm và tổ_chức bảo_hiểm khác thỏa_mãn các điều_kiện theo quy_định của luật kinh_doanh bảo_hiểm ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp bảo_hiểm ) .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng chịu thuế. Trừ các dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT quy định tại Điều 4 Thông tư này, các dịch vụ bảo hiểm và các hàng hóa, dịch vụ khác do các đối tượng quy định tại Điều 2 của Thông tư này cung cấp là đối tượng chịu thuế GTGT, bao gồm: - Bảo hiểm phi nhân thọ, dịch vụ tư vấn và môi giới bảo hiểm phi nhân thọ; - Đại lý giám định, đại lý xét bồi thường, đại lý yêu cầu người thứ ba bồi hoàn; - Hàng hóa, dịch vụ khác thuộc diện chịu thuế GTGT theo quy định của pháp luật về thuế GTGT phát sinh trong quá trình hoạt động của các công ty có hoạt động thuộc lĩnh vực bảo hiểm.", "header": "['Thông tư 09/2011/TT-BTC hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp đối với lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương 2. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng chịu thuế . trừ các dịch_vụ không thuộc đối_tượng chịu thuế gtgt quy_định tại điều 4 thông_tư này , các dịch_vụ bảo_hiểm và các hàng_hóa , dịch_vụ khác do các đối_tượng quy_định tại điều 2 của thông_tư này cung_cấp là đối_tượng chịu thuế gtgt , bao_gồm : - bảo_hiểm_phi_nhân_thọ , dịch_vụ tư_vấn và môi_giới bảo_hiểm_phi_nhân_thọ ; - đại_lý giám_định , đại_lý xét bồi_thường , đại_lý yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn ; - hàng_hóa , dịch_vụ khác thuộc diện chịu thuế gtgt theo quy_định của pháp_luật về thuế gtgt phát_sinh trong quá_trình hoạt_động của các công_ty có hoạt_động thuộc lĩnh_vực bảo_hiểm .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đối tượng không chịu thuế\n1. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm tai nạn con người trong gói bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm người học; bảo hiểm tai nạn thủy thủ, thuyền viên; bảo hiểm tai nạn con người (bao gồm cả bảo hiểm tai nạn, sinh mạng, kết hợp nằm viện); bảo hiểm tai nạn hành khách; bảo hiểm khách du lịch; bảo hiểm tai nạn lái – phụ xe và người ngồi trên xe; bảo hiểm người đình sản; bảo hiểm trợ cấp nằm viện phẫu thuật; bảo hiểm sinh mạng cá nhân; bảo hiểm người sử dụng điện; bảo hiểm bồi thường người lao động, bảo hiểm sức khỏe và các bảo hiểm khác liên quan đến con người, chăm sóc sức khỏe con người;\n2. Bảo hiểm vật nuôi, bảo hiểm cây trồng và các dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác;\n3. Tái bảo hiểm;\n4. Đào tạo đại lý bảo hiểm;\n5. Bảo hiểm các công trình, thiết bị dầu khí, tàu chứa dầu mang quốc tịch nước ngoài do nhà thầu dầu khí hoặc nhà thầu phụ nước ngoài thuê để hoạt động tại vùng biển đặc quyền kinh tế của Việt Nam, vùng biển chồng lấn mà Việt Nam và các quốc gia có bờ biển tiếp liền hay đối diện đã thỏa thuận đặt dưới chế độ khai thác chung.", "header": "['Thông tư 09/2011/TT-BTC hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp đối với lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương 2. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "điều 4 . đối_tượng không chịu thuế \n 1 . bảo_hiểm_nhân_thọ , bảo_hiểm sức_khỏe , bảo_hiểm tai_nạn con_người trong gói bảo_hiểm_nhân_thọ ; bảo_hiểm người học ; bảo_hiểm tai_nạn thủy_thủ , thuyền_viên ; bảo_hiểm tai_nạn con_người ( bao_gồm cả bảo_hiểm tai_nạn , sinh_mạng , kết_hợp nằm viện ) ; bảo_hiểm tai_nạn hành_khách ; bảo_hiểm_khách du_lịch ; bảo_hiểm tai_nạn lái – phụ xe và người ngồi trên xe ; bảo_hiểm người đình_sản ; bảo_hiểm trợ_cấp nằm viện phẫu_thuật ; bảo_hiểm sinh_mạng cá_nhân ; bảo_hiểm người sử_dụng điện ; bảo_hiểm bồi_thường người lao_động , bảo_hiểm sức_khỏe và các bảo_hiểm khác liên_quan đến con_người , chăm_sóc sức_khỏe con_người ; \n 2 . bảo_hiểm vật_nuôi , bảo_hiểm cây_trồng và các dịch_vụ bảo_hiểm nông_nghiệp khác ; \n 3 . tái_bảo_hiểm ; \n 4 . đào_tạo đại_lý bảo_hiểm ; \n 5 . bảo_hiểm các công_trình , thiết_bị dầu_khí , tàu chứa dầu mang quốc_tịch nước_ngoài do nhà_thầu_dầu_khí hoặc nhà_thầu phụ nước_ngoài thuê để hoạt_động tại vùng_biển đặc_quyền kinh_tế của việt_nam , vùng_biển chồng_lấn mà việt_nam và các quốc_gia có bờ biển tiếp liền hay đối_diện đã thỏa_thuận đặt dưới chế_độ khai_thác chung .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Người nộp thuế. Người nộp thuế GTGT là các doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và các tổ chức bảo hiểm khác tiến hành hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT quy định tại Điều 3 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 09/2011/TT-BTC hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp đối với lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương 2. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 5 . người nộp thuế . người nộp thuế gtgt là các doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm và các tổ_chức bảo_hiểm khác tiến_hành hoạt_động_kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ chịu thuế gtgt quy_định tại điều 3 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Giá tính thuế\n1. Đối với dịch vụ bảo hiểm, giá tính thuế GTGT là phí bảo hiểm gốc chưa có thuế GTGT, cộng cả các khoản phụ thu và phí thu thêm ngoài giá dịch vụ mà doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng, trừ các khoản phụ thu và khoản trích lập bắt buộc mà doanh nghiệp bảo hiểm phải nộp vào ngân sách nhà nước. - Trường hợp phí bảo hiểm đã bao gồm thuế GTGT thì giá tính thuế GTGT được xác định như sau: Giá tính thuế GTGT = Phí bảo hiểm đã bao gồm thuế GTGT 1 + Thuế suất (10%) - Các hợp đồng bảo hiểm, đơn bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm có thỏa thuận thu phí từng kỳ thì giá tính thuế GTGT là số tiền phí bảo hiểm trả từng kỳ; nếu thỏa thuận trả trước một lần thì giá tính thuế là số tiền phí bảo hiểm trả trước một lần chưa có thuế GTGT. - Đối với hợp đồng đồng bảo hiểm: Giá tính thuế là phí bảo hiểm gốc chưa có thuế GTGT phân bổ theo tỷ lệ đồng bảo hiểm cho từng doanh nghiệp. Trường hợp các doanh nghiệp thống nhất một doanh nghiệp chịu trách nhiệm thu phí thì giá tính thuế đối với doanh nghiệp được ủy quyền là phí bảo hiểm gốc của toàn bộ giá trị hợp đồng bảo hiểm chưa bao gồm thuế GTGT.\n2. Đối với dịch vụ đại lý giám định, đại lý xét bồi thường, đại lý đòi người thứ ba bồi hoàn, đại lý xử lý hàng bồi thường 100% hưởng tiền công hoặc tiền hoa hồng thì giá tính thuế GTGT là tiền công hoặc tiền hoa hồng được hưởng (chưa trừ một khoản phí tổn nào) mà doanh nghiệp bảo hiểm thu được, chưa có thuế GTGT.\n3. Đối với dịch vụ môi giới bảo hiểm là số tiền phí hoa hồng môi giới bảo hiểm nhận được chưa có thuế GTGT trừ đi khoản giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm (nếu có).\n4. Các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc diện chịu thuế GTGT thực hiện theo quy định của Luật thuế GTGT và các văn bản hướng dẫn hiện hành.", "header": "['Thông tư 09/2011/TT-BTC hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp đối với lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương 2. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG']", "len_tokenizer": 388, "lower_segmented_text": "điều 6 . giá tính thuế \n 1 . đối_với dịch_vụ bảo_hiểm , giá tính thuế gtgt là phí bảo_hiểm_gốc chưa có thuế gtgt , cộng cả các khoản phụ_thu và phí thu thêm ngoài giá dịch_vụ