Document ID: 10926

Title: HƯỚNG DẪN VỀ DỊCH VỤ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/05/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ; Căn cứ Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000 - QH 10 được Quốc hội thông qua ngày 9/6/2000; Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc xác định các hoạt động dịch vụ sở hữu trí tuệ như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về các hoạt động liên quan đến sở hữu trí tuệ thuộc dịch vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 8 Điều 2 của Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000 - QH10 ngày 9/6/2000, Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000 - QH 10, phát sinh tại các khâu chuẩn bị đăng ký và đăng ký quyền sở hữu trí tuệ tại cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước; duy trì và thực hiện việc bảo vệ các quyền sở hữu trí tuệ thuộc phạm trù dịch vụ khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp, sử dụng dịch vụ sở hữu trí tuệ trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật hiện hành và tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 08/2006/TT-BKHCN hướng dẫn về dịch vụ Sở hữu trí tuệ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 176, "lower_segmented_text": "mục i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về các hoạt_động liên_quan đến sở_hữu trí_tuệ thuộc dịch_vụ khoa_học và công_nghệ quy_định tại khoản 8 điều 2 của luật_khoa_học và công_nghệ số 21 / 2000 - qh10 ngày 9 / 6 / 2000 , nghị_định số 81 / 2002 / nđ - cp ngày 17 / 10 / 2002 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật_khoa_học và công_nghệ số 21 / 2000 - qh 10 , phát_sinh tại các khâu chuẩn_bị đăng_ký và đăng_ký quyền sở_hữu trí_tuệ tại cơ_quan có thẩm_quyền của nhà_nước ; duy_trì và thực_hiện việc bảo_vệ các quyền sở_hữu trí_tuệ thuộc phạm_trù dịch_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ sở_hữu trí_tuệ trên lãnh_thổ việt nam theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và tất_cả các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Điều 1. Chuẩn bị đăng ký và đăng ký quyền sở hữu trí tuệ\na) Cung cấp thông tin về tình trạng của sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu và các đối tượng khác được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở Việt Nam và trên thế giới.\nb) Cung cấp thông tin về tình hình bảo hộ sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu và các đối tượng khác được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở Việt Nam và trên thế giới.\nc) Viết bản mô tả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu và các đối tượng khác của quyền sở hữu trí tuệ.\nd) Lập hồ sơ và làm các thủ tục đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu và các đối tượng khác của quyền sở hữu trí tuệ.", "header": "['Thông tư 08/2006/TT-BKHCN hướng dẫn về dịch vụ Sở hữu trí tuệ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Mục II. CÁC HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM TRÙ DỊCH VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 1 . chuẩn_bị đăng_ký và đăng_ký quyền sở_hữu trí_tuệ \n a ) cung_cấp thông_tin về tình_trạng của sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu và các đối_tượng khác được bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ ở việt_nam và trên thế_giới . \n b ) cung_cấp thông_tin về tình_hình bảo_hộ sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu và các đối_tượng khác được bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ ở việt_nam và trên thế_giới . \n c ) viết bản mô_tả sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu và các đối_tượng khác của quyền sở_hữu trí_tuệ . \n d ) lập hồ_sơ và làm các thủ_tục đăng_ký sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu và các đối_tượng khác của quyền sở_hữu trí_tuệ .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Duy trì và thực hiện các quyền sở hữu trí tuệ\na) Thực hiện các thủ tục theo quy định để duy trì hiệu lực các văn bằng bảo hộ sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu và các đối tượng khác của quyền sở hữu trí tuệ.\nb) Làm các thủ tục chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu và các đối tượng khác của quyền sở hữu trí tuệ.\nc) Soạn thảo và đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu và các đối tượng khác của quyền sở hữu trí tuệ.", "header": "['Thông tư 08/2006/TT-BKHCN hướng dẫn về dịch vụ Sở hữu trí tuệ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Mục II. CÁC HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM TRÙ DỊCH VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 2 . duy_trì và thực_hiện các quyền sở_hữu trí_tuệ \n a ) thực_hiện các thủ_tục theo quy_định để duy_trì hiệu_lực các văn_bằng bảo_hộ sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu và các đối_tượng khác của quyền sở_hữu trí_tuệ . \n b ) làm các thủ_tục chuyển_giao quyền sở_hữu , quyền sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu và các đối_tượng khác của quyền sở_hữu trí_tuệ . \n c ) soạn_thảo và đăng_ký hợp_đồng chuyển_giao quyền sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu và các đối_tượng khác của quyền sở_hữu trí_tuệ .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Mục III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Các cơ quan quản lý nhà nước trong phạm vi quyền hạn của mình, căn cứ các hướng dẫn về dịch vụ sở hữu trí tuệ quy định tại Thông tư này để xác định quyền lợi, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ sở hữu trí tuệ.\n2. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh cho Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.", "header": "['Thông tư 08/2006/TT-BKHCN hướng dẫn về dịch vụ Sở hữu trí tuệ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "mục iii . tổ_chức thực_hiện \n 1 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước trong phạm_vi quyền_hạn của mình , căn_cứ các hướng_dẫn về dịch_vụ sở_hữu trí_tuệ quy_định tại thông_tư này để xác_định quyền_lợi , nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật đối_với các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ sở_hữu trí_tuệ . \n 2 . thông_tư này có hiệu_lực sau 15 ngày , kể từ ngày đăng công_báo . \n 3 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vấn_đề vướng_mắc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kịp_thời phản_ánh cho bộ khoa_học và công_nghệ để nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung .", "pointer_link": "['Mục III']"}]