Document ID: 421644

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất (QCVN 35:2019/BTTTT).", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất ( qcvn 35 : 2019 / btttt ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất, Ký hiệu QCVN 35:2011/BTTTT quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 11/2011/TT-BTTTT ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020.", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020 . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất , ký_hiệu qcvn 35 : 2011 / btttt quy_định tại khoản 2 điều 1 thông_tư số 11 / 2011 / tt - btttt ngày 26 tháng 5 năm 2011 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về viễn_thông hết hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, KHCN (250). BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng QCVN 35:2019/BTTTT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT National technical regulation on quality of telephone service on the Fixed Public Telecommunications Network MỤC LỤC\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\n1.2. Đối tượng áp dụng\n1.3. Giải thích từ ngữ\n1.4. Ký hiệu, chữ viết tắt\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật 2.1.1. Tỷ lệ cuộc gọi thiết lập không thành công 2.1.2. Độ chính xác ghi cước 2.1.3. Tỷ lệ cuộc gọi bị tính cước, lập hóa đơn sai\n2.2. Chỉ tiêu chất lượng phục vụ 2.2.1. Độ khả dụng của dịch vụ 2.2.2. Sự cố đường dây thuê bao 2.2.3. Thời gian chờ sửa chữa sự cố đường dây thuê bao 2.2.4. Thời gian thiết lập dịch vụ 2.2.5. Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ 2.2.6. Hồi âm khiếu nại của khách hàng 2.2.7. Dịch vụ trợ giúp khách hàng\n3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\n5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Lời nói đầu QCVN 35:2019/BTTTT thay thế QCVN 35:2011/BTTTT. QCVN 35:2019/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số …/2019/TT-BTTTT ngày ... tháng .... năm 2019. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT National technical regulation on quality of telephone service on the Fixed Public Telecommunications Network", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 448, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ khoa_học và công_nghệ , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . . nơi nhận : - các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; - ubnd và sở tttt các tỉnh , thành_phố trực_thuộc tw ; - cục kiểm_tra văn_bản qppl ( bộ tư_pháp ) ; - công_báo , cổng ttđt chính_phủ ; - bộ tttt : bộ_trưởng và các thứ_trưởng , các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ , cổng thông_tin điện_tử bộ ; - lưu : vt , khcn ( 250 ) . bộ_trưởng nguyễn mạnh hùng qcvn 35 : 2019 / btttt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất national technical regulation on quality of telephone service on the fixed public telecommunications network mục_lục \n 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ \n 1.4 . ký_hiệu , chữ_viết_tắt \n 2 . quy_định kỹ_thuật \n 2.1 . chỉ tiêu chất_lượng kỹ_thuật 2.1.1 . tỷ_lệ cuộc_gọi thiết_lập không thành_công 2.1.2 . độ chính_xác ghi cước 2.1.3 . tỷ_lệ cuộc_gọi bị tính cước , lập_hóa đơn_sai \n 2.2 . chỉ tiêu chất_lượng phục_vụ 2.2.1 . độ khả_dụng của dịch_vụ 2.2.2 . sự_cố đường_dây thuê_bao 2.2.3 . thời_gian chờ sửa_chữa sự_cố đường_dây thuê_bao 2.2.4 . thời_gian thiết_lập dịch_vụ 2.2.5 . khiếu_nại của khách_hàng về chất_lượng dịch_vụ 2.2.6 . hồi_âm khiếu_nại của khách_hàng 2.2.7 . dịch_vụ trợ_giúp khách_hàng \n 3 . quy_định về quản_lý \n 4 . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân \n 5 . tổ_chức thực_hiện lời_nói_đầu qcvn 35 : 2019 / btttt thay_thế qcvn 35 : 2011 / btttt . qcvn 35 : 2019 / btttt do cục viễn_thông biên_soạn , vụ khoa_học và công_nghệ thẩm_định và trình_duyệt , bộ thông_tin và truyền_thông ban_hành kèm theo thông_tư số … / 2019 / tt - btttt ngày ... tháng ... . năm 2019 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất national technical regulation on quality of telephone service on the fixed public telecommunications network", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất theo phương thức quay số trực tiếp.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất (sau đây gọi tắt DNCCDV) để thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ này theo quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất của các doanh nghiệp.\n1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Khách hàng Khách hàng (người sử dụng dịch vụ) là các cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất. 1.3.2. Chất lượng dịch vụ Kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó. 1.3.3. Cuộc gọi thiết lập không thành công Cuộc gọi mà sau khi quay số, thuê bao chủ gọi không nhận được tín hiệu phản hồi về trạng thái của thuê bao bị gọi. 1.3.4. Sự cố Hư hỏng của một hoặc một số phần tử của mạng viễn thông cố định mặt đất (ngoại trừ các hư hỏng đường dây thuê bao) dẫn đến việc gián đoạn đường liên lạc của một hoặc một số thuê bao. 1.3.5. Đường dây thuê bao Đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài nội hạt của DNCCDV (tính từ điểm đấu nối tại giá phối dây của tổng đài nội hạt) với thiết bị đầu cuối thuê bao một đường của người sử dụng (tính đến điểm kết cuối của mạng viễn thông cố định mặt đất). 1.3.6. Độ dài đàm thoại thực của cuộc gọi Khoảng thời gian đàm thoại giữa chủ gọi và bị gọi, trong đó: thời điểm bắt đầu đàm thoại được tính từ lúc bị gọi nhấc máy; thời điểm kết thúc cuộc gọi được tính từ lúc một trong hai bên chủ gọi