Document ID: 456590

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thể dục, thể thao;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao (sau đây gọi là huấn luyện viên), vận động viên thể thao thành tích cao (sau đây gọi là vận động viên).\n2. Đối tượng áp dụng: Huấn luyện viên, vận động viên tập trung tập huấn và thi đấu tại:\na) Đội tuyển quốc gia;\nb) Đội tuyển trẻ quốc gia;\nc) Đội tuyển cấp ngành; đội tuyển trẻ cấp ngành;\nd) Đội tuyển tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là đội tuyển cấp tỉnh); Đội tuyển trẻ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là đội tuyển trẻ cấp tỉnh);\nđ) Các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điều 37 Luật Thể dục thể thao năm 2006 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018;\ne) Đại hội thể thao người khuyết tật thế giới (sau đây gọi là Paralympic Games).", "header": "['Thông tư 86/2020/TT-BTC hướng dẫn về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định nội_dung và mức chi để thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đặc_thù đối_với huấn_luyện_viên thể_thao thành_tích cao ( sau đây gọi là huấn_luyện_viên ) , vận_động_viên thể_thao thành_tích cao ( sau đây gọi là vận_động_viên ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : huấn_luyện_viên , vận_động_viên tập_trung tập_huấn và thi_đấu tại : \n a ) đội_tuyển quốc_gia ; \n b ) đội_tuyển trẻ quốc_gia ; \n c ) đội_tuyển cấp ngành ; đội_tuyển trẻ cấp ngành ; \n d ) đội_tuyển tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là đội_tuyển cấp tỉnh ) ; đội_tuyển trẻ tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là đội_tuyển trẻ cấp tỉnh ) ; \n đ ) các giải_thể_thao thành_tích cao quy_định tại điều 37 luật thể_dục thể_thao năm 2006 đã được sửa_đổi , bổ_sung năm 2018 ; \n e ) đại_hội thể_thao người khuyết_tật thế_giới ( sau đây gọi là paralympic games ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện\n1. Nguồn ngân sách nhà nước:\na) Ngân sách trung ương đảm bảo kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với các huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển quốc gia, đội tuyển trẻ quốc gia, đội tuyển cấp ngành, đội tuyển trẻ cấp ngành, tham dự Paralympic Games;\nb) Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với các huấn luyện viên, vận động viên thuộc các đội tuyển cấp tỉnh, đội tuyển trẻ cấp tỉnh.\n2. Nhà nước khuyến khích các Liên đoàn, Hiệp hội Thể thao quốc gia, các đơn vị quản lý huấn luyện viên, vận động viên và các tổ chức liên quan khai thác các nguồn thu hợp pháp khác để bổ sung thêm chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao.", "header": "['Thông tư 86/2020/TT-BTC hướng dẫn về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện \n 1 . nguồn ngân_sách nhà_nước : \n a ) ngân_sách trung_ương đảm_bảo kinh_phí thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đối_với các huấn_luyện_viên , vận_động_viên thuộc đội_tuyển quốc_gia , đội_tuyển trẻ quốc_gia , đội_tuyển cấp ngành , đội_tuyển trẻ cấp ngành , tham_dự paralympic games ; \n b ) ngân_sách địa_phương đảm_bảo kinh_phí thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đối_với các huấn_luyện_viên , vận_động_viên thuộc các đội_tuyển cấp tỉnh , đội_tuyển trẻ cấp tỉnh . \n 2 . nhà_nước khuyến_khích các liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao quốc_gia , các đơn_vị quản_lý huấn_luyện_viên , vận_động_viên và các tổ_chức liên_quan khai_thác các nguồn thu hợp_pháp khác để bổ_sung thêm chế_độ dinh_dưỡng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên thể_thao .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn:\na) Tập huấn ở trong nước: Là số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung tập huấn theo quyết định của cấp có thẩm quyền; mức chi cụ thể như sau: Đơn vị tính: Đồng/người/ngày. STT Đội tuyển Mức ăn hàng ngày 1 Đội tuyển quốc gia 320.000 2 Đội tuyển trẻ quốc gia 320.000 3 Đội tuyển cấp tỉnh, ngành 240.000 4 Đội tuyển trẻ cấp tỉnh, ngành 200.000\nb) Tập huấn ở nước ngoài: Huấn luyện viên, vận động viên khi tập trung tập huấn ở nước ngoài được hưởng chế độ bữa ăn hàng ngày theo thư mời hoặc hợp đồng ký kết giữa cơ quan quản lý vận động viên ở trong nước với cơ sở đào tạo ở nước ngoài.", "header": "['Thông tư 86/2020/TT-BTC hướng dẫn về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung và mức chi thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đối_với huấn_luyện_viên , vận_động_viên trong thời_gian tập_trung tập_huấn : \n a ) tập_huấn ở trong nước : là số ngày huấn_luyện_viên , vận_động_viên có_mặt thực_tế tập_trung tập_huấn theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ; mức chi cụ_thể như sau : đơn_vị tính : đồng / người / ngày . stt đội_tuyển mức ăn_hàng ngày 1 đội_tuyển quốc_gia 320.000 2 đội_tuyển trẻ quốc_gia 320.000 3 đội_tuyển cấp tỉnh , ngành 240.000 4 đội_tuyển trẻ cấp tỉnh , ngành 200.000 \n b ) tập_huấn ở nước_ngoài : huấn_luyện_viên , vận_động_viên khi tập_trung tập_huấn ở nước_ngoài được hưởng chế_độ bữa ăn_hàng ngày theo thư mời hoặc hợp_đồng ký_kết giữa cơ_quan quản_lý vận_động_viên ở trong nước với cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian lập trung thi đấu:\na) Trong thời gian tập trung thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại Khoản 2, 4, 5, 6, 7 Điều 37 Luật Thể dục thể thao năm 2006 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018, huấn luyện viên, vận động viên được hưởng chế độ dinh dưỡng như sau: Đơn vị tính: Đồng/người/ngày STT Đội tuyển Mức ăn hàng ngày 1 Đội tuyển trẻ quốc gia 320.000 2 Đội tuyển cấp tỉnh, ngành 320.000 3 Đội tuyển trẻ cấp tỉnh, ngành 240.000\nb) Trong thời gian tập trung thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại Khoản 1, 3 Điều 37 Luật Thể dục thể thao năm 2006 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018, huấn luyện viên, vận động viên được hưởng mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng theo quy định của Điều lệ tổ chức giải (không được hưởng mức ăn hàng ngày quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 3 Thông tư này).", "header": "['Thông tư 86/2020/TT-BTC hướng dẫn về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nội_dung và mức chi thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đối_với huấn_luyện_viên , vận_động_viên trong thời_gian lập trung thi_đấu : \n a ) trong thời_gian tập_trung thi_đấu tại các giải_thể_thao thành_tích cao quy_định tại khoản 2 , 4 , 5 , 6 , 7 điều 37 luật thể_dục thể_thao năm 2006 đã được sửa_đổi , bổ_sung năm 2018 , huấn_luyện_viên , vận_động_viên được hưởng chế_độ dinh_dưỡng như sau : đơn_vị tính : đồng / người / ngày stt đội_tuyển mức ăn_hàng ngày 1 đội_tuyển trẻ quốc_gia 320.000 2 đội_tuyển cấp tỉnh , ngành 320.000 3 đội_tuyển trẻ cấp tỉnh , ngành 240.000 \n b ) trong thời_gian tập_trung thi_đấu tại các giải_thể_thao thành_tích cao quy_định tại khoản 1 , 3 điều 37 luật thể_dục thể_thao năm 2006 đã được sửa_đổi , bổ_sung năm 2018 , huấn_luyện_viên , vận_động_viên được hưởng mức chi thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng theo quy_định của điều_lệ tổ_chức giải ( không được hưởng mức ăn_hàng ngày quy_định tại điểm a khoản 2 điều 3 thông_tư này ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Mức chi đặc thù khác đối với huấn luyện viên, vận động viên:\na) Huấn luyện viên, vận động viên được triệu tập vào các đội tuyển thể thao quốc g