Document ID: 429675

Title: QUY ĐỊNH VIỆC CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ CHĂN NUÔI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Luật Chăn nuôi.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.", "header": "['Thông tư 20/2019/TT-BNNPTNT quy định về việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết việc cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về chăn_nuôi theo quy_định tại khoản 4 điều 11 luật chăn_nuôi . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về chăn_nuôi .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến chăn nuôi. Cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến chăn nuôi bao gồm các văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chăn nuôi.", "header": "['Thông tư 20/2019/TT-BNNPTNT quy định về việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ CHĂN NUÔI']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở dữ_liệu về văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến chăn_nuôi . cơ_sở dữ_liệu về văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến chăn_nuôi bao_gồm các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại điều 4 luật ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến chăn_nuôi .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Dữ liệu về giống vật nuôi bao gồm:\na) Tổ chức, cá nhân sản xuất con giống vật nuôi: Tên, số điện thoại, email (nếu có); địa chỉ cơ sở sản xuất; quy mô sản xuất; nguồn gốc giống, tên giống, cấp giống, số lượng từng cấp giống, chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng của giống;\nb) Tổ chức, cá nhân sản xuất tinh, phôi, ấu trùng và cơ sở ấp trứng: Tên, số điện thoại, email (nếu có); địa chỉ cơ sở sản xuất; tên giống vật nuôi cho tinh, phôi, ấu trùng và trứng giống; quy mô sản xuất, số lượng sản xuất;\nc) Cá nhân làm dịch vụ thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi giống vật nuôi: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; số liều tinh được phối trong một năm hoặc số lượng phôi được cấy trong một năm;\nd) Tổ chức, cá nhân sở hữu lợn, trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp nhằm mục đích thương mại: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; quy mô, loại đực giống, số lượng, kết quả phối giống hằng năm (nếu có);\nđ) Tổ chức, cá nhân mua bán con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; loại giống, số lượng trong một năm; con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng đã được kiểm dịch, kiểm tra, đánh giá chất lượng;\ne) Cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; quy mô chăn nuôi, năng lực khảo nghiệm (loại dòng, giống vật nuôi, số lượng vật nuôi tối đa khảo nghiệm được); được giao thực hiện kiểm định dòng, giống vật nuôi;\ng) Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn;\nh) Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.", "header": "['Thông tư 20/2019/TT-BNNPTNT quy định về việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ CHĂN NUÔI'\n 'Điều 4. Cơ sở dữ liệu về giống vật nuôi, nguồn gen giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi']", "len_tokenizer": 333, "lower_segmented_text": "khoản 1 . dữ_liệu về giống vật_nuôi bao_gồm : \n a ) tổ_chức , cá_nhân sản_xuất con_giống vật_nuôi : tên , số điện_thoại , email ( nếu có ) ; địa_chỉ cơ_sở sản_xuất ; quy_mô sản_xuất ; nguồn_gốc giống , tên giống , cấp giống , số_lượng từng cấp giống , chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng của giống ; \n b ) tổ_chức , cá_nhân sản_xuất_tinh , phôi , ấu_trùng và cơ_sở ấp trứng : tên , số điện_thoại , email ( nếu có ) ; địa_chỉ cơ_sở sản_xuất ; tên giống vật_nuôi cho tinh , phôi , ấu_trùng và trứng giống ; quy_mô sản_xuất , số_lượng sản_xuất ; \n c ) cá_nhân làm dịch_vụ thụ_tinh nhân_tạo , cấy truyền phôi giống vật_nuôi : tên , số điện_thoại , email ( nếu có ) , địa_chỉ ; số liều tinh được phối trong một năm hoặc số_lượng phôi được cấy trong một năm ; \n d ) tổ_chức , cá_nhân sở_hữu lợn , trâu , bò đực giống để phối giống trực_tiếp nhằm mục_đích thương_mại : tên , số điện_thoại , email ( nếu có ) , địa_chỉ ; quy_mô , loại đực giống , số_lượng , kết_quả phối giống hằng năm ( nếu có ) ; \n đ ) tổ_chức , cá_nhân mua_bán con_giống , tinh , phôi , trứng giống , ấu_trùng : tên , số điện_thoại , email ( nếu có ) , địa_chỉ ; loại giống , số_lượng trong một năm ; con_giống , tinh , phôi , trứng giống , ấu_trùng đã được kiểm_dịch , kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng ; \n e ) cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi : tên cơ_sở , số điện_thoại , email ( nếu có ) , địa_chỉ ; quy_mô chăn_nuôi , năng_lực khảo_nghiệm ( loại dòng , giống vật_nuôi , số_lượng vật_nuôi tối_đa khảo_nghiệm được ) ; được giao thực_hiện kiểm_định dòng , giống vật_nuôi ; \n g ) danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn ; \n h ) danh_mục giống vật_nuôi cấm xuất_khẩu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi bao gồm:\na) Tổ chức, cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; tên nguồn gen, số lượng, địa điểm thu thập, chỉ tiêu sinh học, giá trị sử dụng;\nb) Tổ chức, cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; tên nguồn gen, số lượng, địa điểm bảo tồn, phương thức bảo tồn;\nc) Tổ chức, cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; tên nguồn gen, số lượng, địa điểm khai thác, phát triển.", "header": "['Thông tư 20/2019/TT-BNNPTNT quy định về việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ CHĂN NUÔI'\n 'Điều 4. Cơ sở dữ liệu về giống vật nuôi, nguồn gen giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "khoản 2 . dữ_liệu về nguồn gen giống vật_nuôi bao_gồm : \n a ) tổ_chức , cá_nhân thu_thập nguồn gen giống vật_nuôi : tên , số điện_thoại , email ( nếu có ) , địa_chỉ ; tên nguồn gen , số_lượng , địa_điểm thu_thập , chỉ_tiêu sinh_học , giá_trị sử_dụng ; \n b ) tổ_chức , cá_nhân bảo_tồn nguồn gen giống vật_nuôi : tên , số điện_thoại , email ( nếu có ) , địa_chỉ ; tên nguồn gen , số_lượng , địa_điểm bảo_tồn , phương_thức bảo_tồn ; \n c ) tổ_chức , cá_nhân khai_thác , phát_triển nguồn gen giống vật_nuôi : tên , số điện_thoại , email ( nếu có ) , địa_chỉ ; tên nguồn gen , số_lượng , địa_điểm khai_thác , phát_triển .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Dữ liệu về thức ăn chăn nuôi bao gồm:\na) Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ cơ sở sản xuất, công suất thiết kế; số Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp;\nb) Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại được Cục Chăn nuôi cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ cơ sở sản xuất, công suất thiết kế; số Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngày cấp;\nc) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ;\nd) Cơ sở mua bán thức ăn chăn nuôi: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ;\nđ) Cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: