Document ID: 585052

Title: VỀ QUẢN LÝ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA TÂN TRANG THEO HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC TOÀN DIỆN VÀ TIẾN BỘ XUYÊN THÁI BÌNH DƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 72/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội phê chuẩn Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương cùng các văn kiện liên quan;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định việc quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (sau đây gọi là Hiệp định CPTPP).\n2. Nghị định này chỉ áp dụng đối với việc nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định CPTPP và cùng chủng loại với hàng hóa đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩu vào Việt Nam theo quy định pháp luật.\n3. Nghị định này không áp dụng đối với việc nhập khẩu hàng hóa tân trang phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.", "header": "['Nghị định 77/2023/NĐ-CP về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định việc quản_lý nhập_khẩu hàng_hóa tân_trang theo hiệp_định đối_tác toàn_diện và tiến_bộ xuyên thái_bình dương ( sau đây gọi là hiệp_định cptpp ) . \n 2 . nghị_định này chỉ áp_dụng đối_với việc nhập_khẩu hàng_hóa tân_trang theo hiệp_định cptpp và cùng chủng_loại với hàng_hóa đã qua sử_dụng thuộc diện cấm nhập_khẩu vào việt nam theo quy_định pháp_luật . \n 3 . nghị_định này không áp_dụng đối_với việc nhập_khẩu hàng_hóa tân_trang_phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp tân trang, cơ sở tân trang, chủ sở hữu nhãn hiệu, thương nhân nhập khẩu hàng hóa tân trang và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định CPTPP.", "header": "['Nghị định 77/2023/NĐ-CP về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với doanh_nghiệp tân_trang , cơ_sở tân_trang , chủ sở_hữu nhãn_hiệu , thương_nhân nhập_khẩu hàng_hóa tân_trang và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu hàng_hóa tân_trang theo hiệp_định cptpp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Vật tư đã được phục hồi là một hoặc nhiều bộ phận riêng biệt (i) được tháo ra từ hàng hóa đã qua sử dụng, sau đó (ii) được làm sạch, kiểm tra chất lượng, thử nghiệm hoặc trải qua các công đoạn gia công, sửa chữa cần thiết khác để bảo đảm đưa vật tư đó trở lại tình trạng hoạt động tốt, chắc chắn và an toàn.\n2. Hàng hóa tân trang là sản phẩm:\na) Được liệt kê theo mã hàng tại Phụ lục I, II, III, IV và V kèm theo Nghị định này; và\nb) Được cấu thành toàn bộ hoặc một phần từ vật tư đã được phục hồi; và\nc) Có thời hạn sử dụng tương tự như thời hạn sử dụng của chính loại hàng hóa đó khi chưa qua sử dụng; và\nd) Thực hiện được toàn bộ các chức năng như chức năng của chính loại hàng hóa đó khi chưa qua sử dụng, với chất lượng, hiệu quả thực hiện không thay đổi hoặc tương tự như chất lượng, hiệu quả thực hiện của chính loại hàng hóa đó khi chưa qua sử dụng; và\nđ) Có chế độ bảo hành tương tự như chế độ bảo hành áp dụng cho chính loại hàng hóa đó khi chưa qua sử dụng.\n3. Doanh nghiệp tân trang là doanh nghiệp thành lập và đăng ký hoạt động tại nước ngoài, giữ vai trò chính trong việc tổ chức sản xuất ra hàng hóa tân trang và thực hiện các thủ tục để đưa hàng hóa tân trang vào lưu thông.\n4. Chủ sở hữu nhãn hiệu là tổ chức, cá nhân sở hữu hợp pháp nhãn hiệu của hàng hóa ban đầu hoặc của hàng hóa mà hàng hóa tân trang được sử dụng làm chi tiết, linh kiện, phụ tùng thay thế.\n5. Cơ sở tân trang là nơi thực hiện một hoặc nhiều công đoạn để sản xuất ra hàng hóa tân trang.\n6. Năng lực tân trang là năng lực sản xuất ra hàng hóa tân trang đáp ứng được các tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều này.\n7. Mã hàng là mã phân loại hàng hóa theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa do Tổ chức Hải quan Thế giới phát hành được thể hiện tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.\n8. Hàng hóa ban đầu là hàng hóa trước khi trải qua quá trình phục hồi, tân trang.", "header": "['Nghị định 77/2023/NĐ-CP về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 424, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . vật_tư đã được phục_hồi là một hoặc nhiều bộ_phận riêng_biệt ( i ) được tháo ra từ hàng_hóa đã qua sử_dụng , sau đó ( ii ) được làm sạch , kiểm_tra chất_lượng , thử_nghiệm hoặc trải qua các công_đoạn gia_công , sửa_chữa cần_thiết khác để bảo_đảm đưa vật_tư đó trở_lại tình_trạng hoạt_động tốt , chắc_chắn và an_toàn . \n 2 . hàng_hóa tân_trang là sản_phẩm : \n a ) được liệt_kê theo mã hàng tại phụ_lục i , ii , iii , iv và v kèm theo nghị_định này ; và \n b ) được cấu_thành toàn_bộ hoặc một phần từ vật_tư đã được phục_hồi ; và \n c ) có thời_hạn sử_dụng tương_tự như thời_hạn sử_dụng của chính loại hàng_hóa đó khi chưa qua sử_dụng ; và \n d ) thực_hiện được toàn_bộ các chức_năng như chức_năng của chính loại hàng_hóa đó khi chưa qua sử_dụng , với chất_lượng , hiệu_quả_thực_hiện không thay_đổi hoặc tương_tự như chất_lượng , hiệu_quả_thực_hiện của chính loại hàng_hóa đó khi chưa qua sử_dụng ; và \n đ ) có chế_độ bảo_hành tương_tự như chế_độ bảo_hành áp_dụng cho chính loại hàng_hóa đó khi chưa qua sử_dụng . \n 3 . doanh_nghiệp tân_trang là doanh_nghiệp thành_lập và đăng_ký hoạt_động tại nước_ngoài , giữ vai_trò chính trong việc tổ_chức sản_xuất ra hàng_hóa tân_trang và thực_hiện các thủ_tục để đưa hàng_hóa tân_trang vào lưu_thông . \n 4 . chủ sở_hữu nhãn_hiệu là tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hợp_pháp nhãn_hiệu của hàng hóa ban_đầu hoặc của hàng_hóa mà hàng_hóa tân_trang được sử_dụng làm chi_tiết , linh_kiện , phụ_tùng thay_thế . \n 5 . cơ_sở tân_trang là nơi thực_hiện một hoặc nhiều công_đoạn để sản_xuất ra hàng_hóa tân_trang . \n 6 . năng_lực tân_trang là năng_lực sản_xuất ra hàng_hóa tân_trang đáp_ứng được các tiêu_chí quy_định tại khoản 2 điều này . \n 7 . mã hàng là mã phân_loại hàng_hóa theo hệ_thống hài hòa mô_tả và mã_hóa hàng_hóa do tổ_chức hải_quan thế_giới phát_hành được thể_hiện_tại danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt_nam . \n 8 . hàng hóa ban_đầu là hàng_hóa trước khi trải qua quá_trình phục_hồi , tân_trang .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục hàng hóa tân trang\n1. Ban hành Danh mục hàng hóa tân trang thuộc phạm vi quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông tại Phụ lục I Nghị định này.\n2. Ban hành Danh mục hàng hóa tân trang thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế tại Phụ lục II Nghị định này.\n3. Ban hành Danh mục hàng hóa tân trang thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải tại Phụ lục III Nghị định này.\n4. Ban hành Danh mục hàng hóa tân trang thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương tại Phụ lục IV Nghị định này.\n5. Ban hành Danh mục hàng hóa tân trang thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Phụ lục V Nghị định này.\n6. Việc áp dụng cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại các Phụ lục I, II, II, IV, V của Nghị định này thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.", "header": "['Nghị định 77/2023/NĐ-CP về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương'\n 'Chương II. HÀNG HÓA TÂN TRANG']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục hàng_hóa tân_trang \n 1 . ban_hành danh_mục hàng_hóa tân_trang thuộc phạm_vi quản_lý của bộ thông_tin và truyền_thông tại phụ_lục i nghị_định này . \n 2 . ban_hành danh_mục hàng_hóa tân_trang thuộc phạm_vi quản_lý của bộ y_tế tại phụ_lục ii nghị_định này . \n 3 . ban_hành danh_mục hàng_hóa tân_trang thuộc phạm_vi quản_lý của bộ giao_thông vận_tải tại phụ_lục iii nghị_định này . \n 4 . ban_hành danh_mục hàng_hóa tân_trang thuộc phạm_vi quản_lý của bộ công_thương tại phụ_lục iv nghị_định này . \n 5 . ban_hành danh_mục hàng_hóa tân_trang thuộc phạm_vi quả