Document ID: 323937

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 17/2009/TT-BGDĐT NGÀY 25 THÁNG 7 NĂM 2009 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phần hai, Chương trình giáo dục nhà trẻ như sau: 1. Mục đích đánh giá Đánh giá nhằm kịp thời điều chỉnh kế hoạch hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ hằng ngày. 1. Mục đích đánh giá Xác định mức độ đạt được của trẻ ở các lĩnh vực phát triển theo từng giai đoạn, trên cơ sở đó điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo dục cho giai đoạn tiếp theo. 1. Mục đích đánh giá Đánh giá nhằm kịp thời điều chỉnh kế hoạch hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ hằng ngày. 1. Mục đích đánh giá Xác định mức độ đạt được của trẻ ở các lĩnh vực phát triển theo giai đoạn (cuối chủ đề/tháng, cuối mỗi độ tuổi) trên cơ sở đó điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo dục cho giai đoạn tiếp theo.\na) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ tư tiểu mục IV mục A như sau: “- Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình; thích nghe đọc thơ, kể chuyện...”;\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 3 tiểu mục II mục B như sau: “1. Trẻ 3 - 12 tháng tuổi Trẻ 3 - 6 tháng tuổi - Bú mẹ. - Ngủ: 3 giấc. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 3 - 6 tháng TUỔI Thời gian Hoạt động 20 - 30 phút Đón trẻ 80 - 90 phút Ngủ 20 - 30 phút Bú mẹ 50 - 60 phút Chơi - Tập 110 - 120 phút Ngủ 20 - 30 phút Bú mẹ 50 - 60 phút Chơi - Tập 80 - 90 phút Ngủ 20 - 30 phút Bú mẹ 50 - 60 phút Trả trẻ Trẻ 6 - 12 tháng tuổi - Bú mẹ và ăn bổ sung 2 - 3 bữa. - Ngủ: 2 - 3 giấc. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 6 - 12 THÁNG TUỔI Thời gian Hoạt động 20 - 30 phút Đón trẻ 80 - 90 phút Ngủ 50 - 60 phút Ăn 50 - 60 phút Chơi - Tập 20 - 30 phút Bú mẹ 110 - 120 phút Ngủ 50 - 60 phút Ăn 50 - 60 phút Chơi - Tập 80 - 90 phút Trẻ bé ngủ/Trẻ lớn chơi/Trả trẻ", "header": "['Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT sửa đổi Chương trình giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:']", "len_tokenizer": 386, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung phần hai , chương_trình giáo_dục nhà_trẻ như sau : 1 . mục_đích đánh_giá đánh_giá nhằm kịp_thời điều_chỉnh kế_hoạch hoạt_động chăm_sóc , giáo_dục trẻ hằng ngày . 1 . mục_đích đánh_giá xác_định mức_độ đạt được của trẻ ở các lĩnh_vực phát_triển theo từng giai_đoạn , trên cơ_sở đó điều_chỉnh kế_hoạch chăm_sóc , giáo_dục cho giai_đoạn tiếp_theo . 1 . mục_đích đánh_giá đánh_giá nhằm kịp_thời điều_chỉnh kế_hoạch hoạt_động chăm_sóc , giáo_dục trẻ hằng ngày . 1 . mục_đích đánh_giá xác_định mức_độ đạt được của trẻ ở các lĩnh_vực phát_triển theo giai_đoạn ( cuối chủ_đề / tháng , cuối mỗi độ tuổi ) trên cơ_sở đó điều_chỉnh kế_hoạch chăm_sóc , giáo_dục cho giai_đoạn tiếp_theo . \n a ) sửa_đổi , bổ_sung gạch đầu dòng thứ tư tiểu mục iv mục a như sau : “ - thích nghe hát , hát và vận_động theo nhạc ; thích vẽ , xé dán , xếp hình ; thích nghe đọc thơ , kể chuyện ... ” ; \n b ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 tiểu mục ii mục b như sau : “ 1 . trẻ 3 - 12 tháng tuổi_trẻ 3 - 6 tháng tuổi - bú mẹ . - ngủ : 3 giấc . chế_độ_sinh_hoạt cho trẻ 3 - 6 tháng tuổi thời_gian hoạt_động 20 - 30 phút đón trẻ 80 - 90 phút ngủ 20 - 30 phút bú mẹ 50 - 60 phút chơi - tập 110 - 120 phút ngủ 20 - 30 phút bú mẹ 50 - 60 phút chơi - tập 80 - 90 phút ngủ 20 - 30 phút bú mẹ 50 - 60 phút trả trẻ trẻ 6 - 12 tháng tuổi - bú mẹ và ăn bổ_sung 2 - 3 bữa . - ngủ : 2 - 3 giấc . chế_độ_sinh_hoạt cho trẻ 6 - 12 tháng tuổi thời_gian hoạt_động 20 - 30 phút đón trẻ 80 - 90 phút ngủ 50 - 60 phút ăn 50 - 60 phút chơi - tập 20 - 30 phút bú mẹ 110 - 120 phút ngủ 50 - 60 phút ăn 50 - 60 phút chơi - tập 80 - 90 phút trẻ bé ngủ / trẻ lớn chơi / trả trẻ", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trẻ 12 - 24 tháng tuổi Trẻ 12 - 18 tháng tuổi - Ăn 2 bữa chính và 1 bữa phụ. - Ngủ: 2 giấc. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 12 - 18 THÁNG TUỔI Thời gian Hoạt động 20 - 30 phút Đón trẻ 50 - 60 phút Chơi - Tập 80 - 90 phút Ngủ 50 - 60 phú Ăn chính 50 - 60 phút Chơi - Tập 20 - 30 phút Ăn phụ 110 - 120 phút Ngủ 50 - 60 phút Ăn chính 80 - 90 phút Chơi/trả trẻ Trẻ 18 - 24 tháng tuổi - Ăn 2 bữa chính và 1 bữa phụ. - Ngủ: 1 giấc trưa. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 18 - 24 THÁNG TUỔI Thời gian Hoạt động 50 - 60 phút Đón trẻ 110 -120 phút Chơi - Tập 50 - 60 phút Ăn chính 140 - 150 phút Ngủ 20 - 30 phút Ăn phụ 50 - 60 phút Chơi - Tập 50 - 60 phút Ăn chính 50 - 60 phút Chơi/Trả trẻ 2. Nội dung đánh giá - Tình trạng sức khoẻ của trẻ. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ. - Kiến thức, kĩ năng của trẻ. 2. Nội dung đánh giá Đánh giá mức độ phát triển của trẻ theo giai đoạn về thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mĩ. 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phần ba, Chương trình giáo dục mẫu giáo như sau: 2. Nội dung đánh giá - Tình trạng sức khoẻ của trẻ. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ. - Kiến thức, kĩ năng của trẻ. 2. Nội dung đánh giá Đánh giá mức độ phát triển của trẻ về thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm và kĩ năng xã hội, thẩm mĩ.\na) Bổ sung một nội dung sau gạch đầu dòng thứ nhất tại tiểu mục I mục A như sau: “- Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ.”;\nb) Bổ sung cụm từ “có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp” vào sau cụm từ “Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật” ở gạch đầu dòng thứ ba tại tiểu mục V mục A như sau: “- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp.”;\nc) Sửa đổi, bổ sung thời gian của hoạt động “ngủ” trong bảng Chế độ sinh hoạt cho trẻ mẫu giáo tại tiểu mục II mục B như sau: Thời gian Hoạt động 140 -150 phút Ngủ\nd) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 tiểu mục I mục C như sau: “1. Tổ chức ăn - Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi: + Nhu cầu khuyến nghị năng lượng của 1 trẻ trong một ngày là: 1230 - 1330 Kcal. + Nhu cầu khuyến nghị năng lượng tại trường của 1 trẻ trong một ngày chiếm 50 - 55% nhu cầu cả ngày: 665 - 676 Kcal. - Số bữa ăn tại cơ sở giáo dục mầm non: Một bữa chính và một bữa phụ. + Năng lượng phân phối cho các bữa ăn: Bữa chính buổi trưa cung cấp từ 25% đến 35% năng lượng cả ngày. Bữa phụ cung cấp từ 10% đến 15% năng lượng cả ngày. + Tỉ lệ các chất cung cấp năng lượng theo cơ cấu: Chất đạm (Protit) cung cấp khoảng 15% - 25% năng lượng khẩu phần. Chất béo (Lipit) cung cấp khoảng 25% - 35% năng lượng khẩu phần. Chất bột (Gluxit) cung cấp khoảng 45% - 52% năng lượng khẩu phần. - Nước uống: khoảng 1,6 - 2,0 lít/trẻ/ngày (kể cả nước trong thức ăn). - Xây dựng thực đơn hàng ngày, theo tuần, theo mùa.”;\nđ) Bổ sung một nội dung sau gạch đầu dòng thứ hai ở cột 5 - 6 tuổi nội dung “1. Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm” trong bảng của điểm b thuộc Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại khoản 2 tiểu mục II mục C như sau: “- Gộp/tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm.”;\ne) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ bảy ở cột 3 - 4 tuổi thuộc nội dung “2. Nói” trong bảng Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại khoản 3 tiểu mục II Mục C như sau: “- Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe.”;\ng) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ tư ở cột 4 - 5 tuổi và 5 - 6 tuổi thuộc nội dung “2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc (nghe, hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình)” trong bảng Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại khoản 5 tiểu mục II mục C như sau: “4-5 tuổi - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu.” “5-6 tuổi - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu.”;\nh) Bổ sung từ “được” vào sau cụm từ “Sử dụng” ở cột 4 -5 tuổi và 5 - 6 tuổi thuộc Kết quả mong đợi “3. So sánh hai đối tượng” trong bảng tại điểm b tiểu mục II mục D như sau: “4 – 5 tuổi Sử dụng được dụng cụ để đo độ dài, dung tích của 2 đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.” “5-6 tuổi Sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả.”;\ni) Sửa đổi, bổ sung nội dung 1.2 ở cột 3 - 4 tuổi, 4 - 5 tuổi và 5 - 6 tuổi thuộc Kết quả mong đợi “1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)” trong bảng tại tiểu mục V mục D như sau: “3-4 tuổi", "header": "['Thông tư 28