Document ID: 352055

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO THẨM TRA VIÊN VÀ QUẢN LÝ CHỨNG CHỈ THẨM TRA VIÊN AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ.", "header": "['Thông tư 29/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về đào_tạo thẩm_tra viên và quản_lý chứng_chỉ thẩm_tra viên an_toàn giao_thông đường_bộ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác đào_tạo thẩm_tra viên và quản_lý chứng_chỉ thẩm_tra viên an_toàn giao_thông đường_bộ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Chương trình đào tạo\n1. Chương trình và tài liệu giảng dạy bảo đảm cho học viên\na) Nắm được quy định của Luật giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn thi hành liên quan đến an toàn giao thông, thẩm tra an toàn giao thông đường bộ;\nb) Nắm được quy định, yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến an toàn giao thông đường bộ;\nc) Nắm được trách nhiệm, nghĩa vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ và Chủ nhiệm thẩm tra an toàn giao thông đường bộ;\nd) Kỹ năng nghiên cứu, phân tích tài liệu, tiến hành kiểm tra hiện trường;\nđ) Kỹ năng lập báo cáo thẩm tra an toàn giao thông.\n2. Chương trình khung đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 29/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. ĐÀO TẠO THẨM TRA VIÊN VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ THẨM TRA VIÊN AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 3 . chương_trình đào_tạo \n 1 . chương_trình và tài_liệu giảng_dạy_bảo_đảm cho học_viên \n a ) nắm được quy_định của luật giao_thông đường_bộ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành liên_quan đến an_toàn giao_thông , thẩm_tra an_toàn giao_thông đường_bộ ; \n b ) nắm được quy_định , yêu_cầu của các quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn kỹ_thuật liên_quan đến an_toàn giao_thông đường_bộ ; \n c ) nắm được trách_nhiệm , nghĩa_vụ , quyền_hạn của thẩm_tra viên an_toàn giao_thông đường_bộ và chủ_nhiệm thẩm_tra an_toàn giao_thông đường_bộ ; \n d ) kỹ_năng nghiên_cứu , phân_tích tài_liệu , tiến_hành kiểm_tra hiện_trường ; \n đ ) kỹ_năng lập báo_cáo thẩm_tra an_toàn giao_thông . \n 2 . chương_trình khung đào_tạo thẩm_tra viên an_toàn giao_thông đường_bộ theo quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tài liệu giảng dạy\n1. Tài liệu giảng dạy do cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ biên soạn.\n2. Tài liệu giảng dạy phải đảm bảo các yêu cầu và nội dung quy định tại Điều 3 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 29/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. ĐÀO TẠO THẨM TRA VIÊN VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ THẨM TRA VIÊN AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 4 . tài_liệu giảng_dạy \n 1 . tài_liệu giảng_dạy do cơ_sở kinh_doanh đào_tạo thẩm_tra viên an_toàn giao_thông đường_bộ biên_soạn . \n 2 . tài_liệu giảng_dạy phải đảm_bảo các yêu_cầu và nội_dung quy_định tại điều 3 của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tuyển sinh\na) Cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (sau đây gọi là Cơ sở kinh doanh đào tạo) thông báo tuyển sinh, yêu cầu đối với học viên, dự kiến kế hoạch, thời gian, địa điểm đào tạo của khóa học, kinh phí và các thông tin cần thiết khác;\nb) Cơ quan, tổ chức, cá nhân đăng ký học tại Cơ sở kinh doanh đào tạo; hồ sơ đăng ký học của học viên theo quy định tại khoản 2 Điều này;\nc) Cơ sở kinh doanh đào tạo tiếp nhận và rà soát hồ sơ; bảo đảm học viên đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 12c của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016).", "header": "['Thông tư 29/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. ĐÀO TẠO THẨM TRA VIÊN VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ THẨM TRA VIÊN AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ'\n 'Điều 5. Tổ chức đào tạo']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tuyển_sinh \n a ) cơ_sở kinh_doanh đào_tạo thẩm_tra viên an_toàn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi là cơ_sở kinh_doanh đào_tạo ) thông_báo tuyển_sinh , yêu_cầu đối_với học_viên , dự_kiến kế_hoạch , thời_gian , địa_điểm đào_tạo của khóa học , kinh_phí và các thông_tin cần_thiết khác ; \n b ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đăng_ký học tại cơ_sở kinh_doanh đào_tạo ; hồ_sơ đăng_ký học của học_viên theo quy_định tại khoản 2 điều này ; \n c ) cơ_sở kinh_doanh đào_tạo tiếp_nhận và rà_soát hồ_sơ ; bảo_đảm học_viên đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 điều 12c của nghị_định số 11 / 2010 / nđ - cp ngày 24 tháng 02 năm 2010 của chính_phủ quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại nghị_định số 64 / 2016 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2016 ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hồ sơ đăng ký học của học viên bao gồm:\na) Đơn đăng ký học theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) 02 (hai) ảnh màu cỡ (4x6) cm, nền màu xanh; kiểu thẻ căn cước, chụp trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;\nc) Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, hoặc sau đại học;\nd) Bản khai kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực đường bộ, có xác nhận của cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp học viên theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 29/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. ĐÀO TẠO THẨM TRA VIÊN VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ THẨM TRA VIÊN AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ'\n 'Điều 5. Tổ chức đào tạo']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hồ_sơ đăng_ký học của học_viên bao_gồm : \n a ) đơn đăng_ký học theo mẫu quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) 02 ( hai ) ảnh màu cỡ ( 4x6 ) cm , nền màu xanh ; kiểu thẻ căn_cước , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; \n c ) bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp đại_học , hoặc sau đại_học ; \n d ) bản khai kinh_nghiệm công_tác trong lĩnh_vực đường_bộ , có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị quản_lý trực_tiếp học_viên theo mẫu quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tổ chức đào tạo\na) Cơ sở kinh doanh đào tạo lập kế hoạch đào tạo và danh sách học viên, thông báo cho Tổng cục Đường bộ Việt Nam và học viên biết trước khi mở lớp tối thiểu 07 (bảy) ngày làm việc;\nb) Cơ sở kinh doanh đào tạo tiếp nhận học viên, bố trí lớp học (mỗi lớp không quá 45 học viên);\nc) Cơ sở kinh doanh đào tạo tổ chức đào tạo theo chương trình khung và kế hoạch đào tạo đã thông báo.", "header": "['Thông tư 29/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. ĐÀO TẠO THẨM TRA VIÊN VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ THẨM TRA VIÊN AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ'\n 'Điều 5. Tổ chức đào tạo']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_tex