Document ID: 96988

Title: VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, Kỳ họp thứ 10; Căn cứ vào Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội số 83/2007/QH11 ngày 02 tháng 04 năm 2007; Căn cứ vào Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn cứ vào Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Theo đề nghị của Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng; Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng kèm theo Nghị quyết này để làm căn cứ quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.", "header": "['Nghị quyết 295/2007/NQ-UBTVQH12 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ban_hành biểu_thuế_xuất_khẩu theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất đối_với từng nhóm hàng ; biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất ưu_đãi đối_với từng nhóm hàng kèm theo nghị_quyết này để làm căn_cứ quy_định mức thuế_suất của biểu_thuế_xuất_khẩu , biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi theo danh_mục mặt_hàng chịu thuế .", "pointer_link": "['Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Giao Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi đối với từng mặt hàng theo thủ tục do Chính phủ quy định, bảo đảm các nguyên tắc sau đây:\na) Phù hợp với danh mục nhóm hàng chịu thuế và trong phạm vi khung thuế suất do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành;\nb) Góp phần ổn định nguồn thu ngân sách nhà nước và bình ổn thị trường;\nc) Bảo hộ sản xuất trong nước có điều kiện, phù hợp với điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.", "header": "['Nghị quyết 295/2007/NQ-UBTVQH12 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 2 . giao bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định mức thuế_suất thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đối_với từng mặt_hàng theo thủ_tục do chính_phủ quy_định , bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : \n a ) phù_hợp với danh_mục nhóm hàng chịu thuế và trong phạm_vi khung thuế_suất do ủy_ban thường_vụ quốc_hội ban_hành ; \n b ) góp_phần ổn_định nguồn thu ngân_sách nhà_nước và bình_ổn thị_trường ; \n c ) bảo_hộ sản_xuất trong nước có điều_kiện , phù_hợp với điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên .", "pointer_link": "['Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng; Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng.", "header": "['Nghị quyết 295/2007/NQ-UBTVQH12 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "khoản 3 . nghị_quyết này thay_thế nghị_quyết số 977 / 2005 / nq - ubtvqh11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về việc ban_hành biểu_thuế_xuất_khẩu theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất đối_với từng nhóm hàng ; biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi theo danh_mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế_suất ưu_đãi đối_với từng nhóm hàng .", "pointer_link": "['Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Trọng BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU", "header": "['Nghị quyết 295/2007/NQ-UBTVQH12 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "khoản 4 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 . tm . ủy_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch nguyễn phú trọng biểu_thuế_xuất_khẩu", "pointer_link": "['Khoản 4']"}]