Document ID: 299597

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết về hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài (sau đây gọi là đầu tư gián tiếp ra nước ngoài).", "header": "['Nghị định 135/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết về hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài dưới hình_thức mua , bán chứng_khoán , các giấy_tờ có_giá khác hoặc đầu_tư_thông_qua các quỹ đầu_tư chứng_khoán , các định_chế_tài_chính trung_gian khác ở nước_ngoài ( sau đây gọi là đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nhà đầu tư gồm các đối tượng sau:\na) Tổ chức kinh tế theo quy định tại Khoản 16 Điều 3 Luật Đầu tư;\nb) Cá nhân có quốc tịch Việt Nam thuộc đối tượng được tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài.\n2. Các cơ quan quản lý nhà nước tham gia quản lý hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Nghị định này.\n3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.\n4. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư) không được thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 135/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nhà đầu_tư gồm các đối_tượng sau : \n a ) tổ_chức kinh_tế theo quy_định tại khoản 16 điều 3 luật đầu_tư ; \n b ) cá_nhân có quốc_tịch việt_nam thuộc đối_tượng được tham_gia chương_trình thưởng cổ_phiếu phát_hành ở nước_ngoài . \n 2 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước tham_gia quản_lý hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo quy_định tại nghị_định này . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài . \n 4 . tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài ( thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 23 luật đầu_tư ) không được thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài là hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài.\n2. Công cụ đầu tư là loại chứng khoán, giấy tờ có giá khác được phép đầu tư ở nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n3. Tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài là việc tổ chức được phép tự doanh thực hiện mua, bán chứng khoán và giấy tờ có giá khác ở nước ngoài hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài cho chính mình.\n4. Ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài là việc tổ chức kinh tế (sau đây gọi là tổ chức ủy thác) giao vốn bằng ngoại tệ cho tổ chức được phép nhận ủy thác đầu tư ở trong nước (sau đây gọi là tổ chức nhận ủy thác) thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua hợp đồng ủy thác đầu tư.\n5. Hợp đồng ủy thác đầu tư là thỏa thuận bằng văn bản giữa tổ chức ủy thác và tổ chức nhận ủy thác về việc tổ chức ủy thác giao vốn bằng ngoại tệ cho tổ chức nhận ủy thác thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.\n6. Tỷ lệ đầu tư an toàn là tỷ lệ tối đa được phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) của quy mô vốn, tài sản của tổ chức tự doanh.\n7. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm là tổng số ngoại tệ tối đa của nền kinh tế được sử dụng để đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Nghị định này.\n8. Hạn mức tự doanh là số tiền bằng ngoại tệ tối đa hàng năm mà tổ chức tự doanh được sử dụng để đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.\n9. Hạn mức nhận ủy thác là số tiền bằng ngoại tệ tối đa hàng năm mà tổ chức nhận ủy thác được phép nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.\n10. Đăng ký hạn mức tự doanh là việc tổ chức tự doanh thực hiện đăng ký hạn mức tự doanh với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n11. Xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh là việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận bằng văn bản về việc tổ chức tự doanh đã thực hiện đăng ký hạn mức tự doanh.\n12. Đăng ký hạn mức nhận ủy thác là việc tổ chức nhận ủy thác thực hiện đăng ký hạn mức nhận ủy thác với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n13. Xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác là việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận bằng văn bản về việc tổ chức nhận ủy thác đã thực hiện đăng ký hạn mức nhận ủy thác.\n14. Chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài là chương trình của tổ chức nước ngoài thưởng cổ phiếu cho người lao động làm việc trong các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.\n15. Ngoại tệ tự có trên tài khoản là ngoại tệ tự có hợp pháp của nhà đầu tư, không phải ngoại tệ đi mua và vay từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 135/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 539, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài là hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài dưới hình_thức mua , bán chứng_khoán , các giấy_tờ có_giá khác hoặc đầu_tư_thông_qua các quỹ đầu_tư chứng_khoán , các định_chế_tài_chính trung_gian khác ở nước_ngoài . \n 2 . công_cụ đầu_tư là loại chứng_khoán , giấy_tờ có_giá khác được phép đầu_tư ở nước_ngoài theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước việt_nam . \n 3 . tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài là việc tổ_chức được phép tự doanh thực_hiện mua , bán chứng_khoán và giấy_tờ có_giá khác ở nước_ngoài hoặc đầu_tư_thông_qua các quỹ đầu_tư chứng_khoán , các định_chế_tài_chính trung_gian khác ở nước_ngoài cho chính mình . \n 4 . ủy thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài là việc tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi là tổ_chức_ủy thác ) giao vốn bằng ngoại_tệ cho tổ_chức được phép nhận ủy thác đầu_tư ở trong nước ( sau đây gọi là tổ_chức nhận ủy thác ) thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua hợp_đồng_ủy thác đầu_tư . \n 5 . hợp_đồng_ủy thác đầu_tư là thỏa_thuận bằng văn_bản giữa tổ_chức_ủy thác và tổ_chức nhận ủy thác về việc tổ_chức_ủy thác giao vốn bằng ngoại_tệ cho tổ_chức nhận ủy thác thực_hiện hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài . \n 6 . tỷ_lệ đầu_tư an_toàn là tỷ_lệ tối_đa được phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , được tính bằng tỷ_lệ phần_trăm ( % ) của quy_mô vốn , tài_sản của tổ_chức tự doanh . \n 7 . tổng_hạn mức đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài hàng năm là tổng_số ngoại_tệ tối_đa của nền kinh_tế được sử_dụng để đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo quy_định tại nghị_định này . \n 8 . hạn_mức tự doanh là số tiền bằng ngoại_tệ tối_đa hàng năm mà tổ_chức tự doanh được sử_dụng để đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài . \n 9 . hạn_mức nhận ủy thác là số tiền bằng ngoại_tệ tối_đa hàng năm mà tổ_chức nhận ủy thác được phép nhận ủy thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài . \n 10 . đăng_ký hạn_mức tự doanh là việc tổ_chức tự doanh thực_hiện đăng_ký hạn_mức tự doanh với ngân_hàng nhà_nước việt_nam . \n 11 . xác_nhận đăng_ký hạn_mức tự doanh là việc ngân_hàng nhà_nước việt nam xác_nhận bằng văn_bản về việc tổ_chức tự doanh đã thực_hiện đăng_ký hạn_mức tự doanh . \n 12 . đăng_ký hạn_mức nhận ủy thác là việc tổ_chức nhận ủy thác thực_hiện đăng_ký hạn_mức nhận ủy thác với ngân_hàng nhà_nước việt_nam . \n 13 . xác_nhận đăng_ký hạn_mức nhận ủy thác là việc ngân_hàng nhà_nước việt nam xác_nhận bằng văn_bản về việc tổ_chức nhận ủy thác đã thực_hiện đăng_ký hạn_mức nhận ủy thác . \n 14 . chương_trình thưởng cổ_phiếu phát_hành ở nước_ngoài là chương_trình của tổ_chức nước_ngoài thưởng cổ_phiếu cho người lao_động làm_việc trong các tổ_chức nước_ngoài tại việt_nam . \n 15 . ngoại_tệ tự có trên tài_khoản là ngoại_tệ tự có hợp_pháp của nhà đầu_tư , không phải ngoại_tệ đi mua và vay từ tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép cung_ứng dịch_vụ