Document ID: 381697

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH GIA LAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Gia Lai với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I Tổng diện tích tự nhiên 1.553.693 1.551.099 1 Đất nông nghiệp 1.347.636 86,74 1.396.888 16.615 1.413.503 91,13 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 59.747 3,85 72.066 72.066 4,65 Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước 30.807 1,98 35.425 35.425 2,28 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 284.099 18,29 294.605 294.605 18,99 1.3 Đất trồng cây lâu năm 259.224 16,68 303.776 303.776 19,58 1.4 Đất rừng phòng hộ 151.121 9,73 144.542 144.542 9,32 1.5 Đất rừng đặc dụng 59.836 3,85 59.219 59.219 3,82 1.6 Đất rừng sản xuất 532.147 34,25 534.195 534.195 34,44 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 930 0,06 2.979 2.979 0,19 2 Đất phi nông nghiệp 110.459 7,11 136.467 -16.613 119.854 7,73 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 9.686 0,62 31.188 31.188 2,01 2.2 Đất an ninh 3.994 0,26 3.995 3.995 0,26 2.3 Đất khu công nghiệp 109 0,01 798 -218 580 0,04 2.4 Đất cụm công nghiệp 977 0,06 686 686 0,04 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 160 - 638 638 0,04 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.643 0,11 1.726 1.726 0,11 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 401 0,03 648 648 0,04 2.8 Đất phát triển hạ tầng 43.972 2,83 50.228 -3.463 46.765 3,01 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 363 0,02 495 495 0,03 Đất cơ sở y tế 146 0,01 403 403 0,03 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.121 0,07 1.232 31 1.263 0,08 Đất cơ sở thể dục - thể thao 599 0,04 899 899 0,06 2.9 Đất di tích, danh thắng 410 1.132 1.132 0,07 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 108 0,01 482 482 0,03 2.11 Đất ở tại nông thôn 12.405 15.808 15.808 1,02 2.12 Đất ở tại đô thị 4.285 0,28 5.230 5.230 0,34 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 1.058 0,08 604 604 0,04 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 186 162 162 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 98 0,01 145 145 0,01 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.718 0,11 2.024 2.024 0,13 3 Đất chưa sử dụng 95.598 6,15 17.742 17.742 1,14 4 Đất khu kinh tế* 41.714 41.714 2,69 5 Đất đô thị* 31.374 37.467 37.467 2,42 II Khu chức năng* - 1 Khu sản xuất nông nghiệp 670.447 43,22 2 Khu lâm nghiệp 678.737 43,76 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 66.066 4,26 4 Khu phát triển công nghiệp 1.266 0,08 5 Khu đô thị 51.341 3,31 6 Khu thương mại 2.566 0,17 7 Khu dân cư nông thôn 62.178 4,01 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 47/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Gia Lai do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 720, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh gia lai với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i tổng_diện_tích tự_nhiên 1.553.693 1.551.099 1 đất nông_nghiệp 1.347.636 86,74 1.396.888 16.615 1.413.503 91,13 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 59.747 3,85 72.066 72.066 4,65 tr . đó : đất chuyên trồng lúa_nước 30.807 1,98 35.425 35.425 2,28 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 284.099 18,29 294.605 294.605 18,99 1.3 đất trồng cây lâu năm 259.224 16,68 303.776 303.776 19,58 1.4 đất rừng phòng_hộ 151.121 9,73 144.542 144.542 9,32 1.5 đất rừng đặc_dụng 59.836 3,85 59.219 59.219 3,82 1.6 đất rừng sản_xuất 532.147 34,25 534.195 534.195 34,44 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 930 0,06 2.979 2.979 0,19 2 đất phi nông_nghiệp 110.459 7,11 136.467 - 16.613 119.854 7,73 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 9.686 0,62 31.188 31.188 2,01 2.2 đất an_ninh 3.994 0,26 3.995 3.995 0,26 2.3 đất khu công_nghiệp 109 0,01 798 - 218 580 0,04 2.4 đất cụm công_nghiệp 977 0,06 686 686 0,04 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 160 - 638 638 0,04 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.643 0,11 1.726 1.726 0,11 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 401 0,03 648 648 0,04 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 43.972 2,83 50.228 - 3.463 46.765 3,01 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 363 0,02 495 495 0,03 đất cơ_sở y_tế 146 0,01 403 403 0,03 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 1.121 0,07 1.232 31 1.263 0,08 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 599 0,04 899 899 0,06 2.9 đất di_tích , danh_thắng 410 1.132 1.132 0,07 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 108 0,01 482 482 0,03 2.11 đất ở tại nông_thôn 12.405 15.808 15.808 1,02 2.12 đất ở tại đô_thị 4.285 0,28 5.230 5.230 0,34 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 1.058 0,08 604 604 0,04 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 186 162 162 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 98 0,01 145 145 0,01 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 1.718 0,11 2.024 2.024 0,13 3 đất chưa sử_dụng 95.598 6,15 17.742 17.742 1,14 4 đất khu kinh_tế * 41.714 41.714 2,69 5 đất đô_thị * 31.374 37.467 37.467 2,42 ii khu chức_năng * - 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 670.447 43,22 2 khu lâm_nghiệp 678.737 43,76 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 66.066 4,26 4 khu phát_triển công_nghiệp 1.266 0,08 5 khu đô_thị 51.341 3,31 6 khu thương_mại 2.566 0,17 7 khu dân_cư nông_thôn 62.178 4,01 ghi_chú : * không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ 2011-2020 Kỳ đầu 2011- 2015(*) Tổng diện tích (ha) Kỳ cuối (2016-2020) Năm(*) 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 31.300 10.328 20.972 366 1.597 5.541 7.436 6.032 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.726 817 909 23 65 199 322 300 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 302 101 201 10 65 126 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 14.053 3.866 10.187 122 882 3.008 3.821 2.354 1.3 Đất trồng cây lâu năm 8.045 2.405 5.640 137 307 1.286 1.724 2.186 1.4 Đất rừng phòng hộ 600 445 155 2 11 54 53 35 1.5 Đất rừng đặc dụng 9 1 8 1 2 5 1.6 Đất rừng sản xuất 6.867 2.794 4.073 82 332 993 1.514 1.152 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 167.599 165.784 1.815 1.815 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.452 1.452 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 591 591 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 155 155 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 2.005 733 1.272 1.272 2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 3.492 3.492 2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 402 402 2.7 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 159.502 158.959 543 543 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở 892 892 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Gia Lai đã được Chính phủ xét duyệt, Ủy ban nhân dân Tỉnh cần rà soát, hoàn thiện Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa bản đồ, bảng biểu và báo cáo thuyết minh tổng hợp theo các quy định hiện hành. Rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Rà soát quy hoạch 3 loại rừng và tổ chức thực hiện hiệu quả việc trồng rừng; xác định khu vực, công khai diện tích rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt. Việc chuyển đổi phải có lộ trình theo kế hoạ