Document ID: 548679

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI CHĂN NUÔI SỬ DỤNG CHO CÂY TRỒNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 01-195:2022/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1 Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn cho phép về các thông số của nước thải chăn nuôi sử dụng tưới gốc cho cây trồng. Nước thải chăn nuôi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải sử dụng chung (hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; sông, suối, khe, rạch, kênh, mương, hồ, ao, đầm, phá, vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này.\n1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sở hữu cơ sở chăn nuôi trang trại, cơ quan quản lý, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng.\n1.3 Giải thích từ ngữ 1.3.1 Cây trồng trong quy chuẩn này bao gồm cây trồng nông nghiệp, cây trồng lâm nghiệp và cây dược liệu. 1.3.2 Tưới gốc cho cây trồng trong quy chuẩn này là việc tưới vào vùng rễ xung quanh gốc cây. 1.3.3 Nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng là nước thải ra từ các hoạt động chăn nuôi đã xử lý đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này để tưới gốc cho cây trồng.", "header": "['Thông tư 28/2022/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này qcvn 01 - 195 : 2022 / bnnptnt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải chăn_nuôi sử_dụng cho cây_trồng . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giá_trị giới_hạn cho phép về các thông_số của nước_thải chăn_nuôi sử_dụng tưới gốc cho cây_trồng . nước_thải chăn_nuôi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải sử_dụng chung ( hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương , hồ , ao , đầm , phá , vùng nước biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định ) không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này . \n 1.2 đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân sở_hữu_cơ_sở chăn_nuôi trang_trại , cơ_quan quản_lý , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến nước_thải chăn_nuôi sử_dụng cho cây_trồng . \n 1.3 giải_thích từ_ngữ 1.3.1 cây_trồng trong quy_chuẩn này bao_gồm cây_trồng nông_nghiệp , cây_trồng lâm_nghiệp và cây dược_liệu . 1.3.2 tưới gốc cho cây_trồng trong quy_chuẩn này là việc tưới vào vùng rễ xung_quanh gốc cây . 1.3.3 nước_thải chăn_nuôi sử_dụng cho cây_trồng là nước_thải ra từ các hoạt_động chăn_nuôi đã xử_lý đáp_ứng quy_định tại quy_chuẩn này để tưới gốc cho cây_trồng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT. Bảng 1. Giá trị giới hạn các thông số của nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng STT Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn Loại cây trồng được sử dụng 1 pH - 5,5 - 9 Các loại cây trồng. 2 Clorua (Cl-) mg/L ≤ 600 3 Asen (As) mg/L ≤ 0,1 4 Cadimi (Cd) mg/L ≤ 0,01 5 Crom tổng số (Cr) mg/L ≤ 0,5 6 Thủy ngân (Hg) mg/L ≤ 0,002 7 Chì (Pb) mg/L ≤ 0,05 8 E.coli MPN hoặc CFU/100 mL ≤ 200 Các loại cây trồng. > 200 - 1.000 Các loại cây trồng trừ cây rau, cây dược liệu hàng năm. > 1.000 - 5.000 Cây lâm nghiệp, cây công nghiệp dài ngày không sử dụng làm thực phẩm, thức ăn cho vật nuôi. > 5.000 Không được sử dụng cho các loại cây trồng.", "header": "['Thông tư 28/2022/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 . điều 2 . quy_định kỹ_thuật . bảng 1 . giá_trị giới_hạn các thông_số của nước_thải chăn_nuôi sử_dụng cho cây_trồng stt thông_số đơn_vị giá_trị giới_hạn loại cây_trồng được sử_dụng 1 ph - 5,5 - 9 các loại cây_trồng . 2 clorua ( cl - ) mg / l ≤ 600 3 asen ( as ) mg / l ≤ 0,1 4 cadimi ( cd ) mg / l ≤ 0,01 5 crom tổng_số ( cr ) mg / l ≤ 0,5 6 thủy_ngân ( hg ) mg / l ≤ 0,002 7 chì ( pb ) mg / l ≤ 0,05 8 e . coli mpn hoặc cfu / 100 ml ≤ 200 các loại cây_trồng . > 200 - 1.000 các loại cây_trồng trừ cây rau , cây dược_liệu hàng năm . > 1.000 - 5.000 cây lâm_nghiệp , cây công_nghiệp dài ngày không sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn cho vật_nuôi . > 5.000 không được sử_dụng cho các loại cây_trồng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 3.1 Lấy mẫu để xác định giá trị các thông số của nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia sau: - TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và kỹ thuật lấy mẫu. - TCVN 6663-3:2016 (ISO 5667-3:2012) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Phần 3: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu. - TCVN 5999:1995 (ISO 5667-10:1992) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước thải. - TCVN 8880:2011 (ISO 19458:2006) - Chất lượng nước - Lấy mẫu để phân tích vi sinh vật.", "header": "['Thông tư 28/2022/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Tổ chức thực hiện Điều 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "khoản 3.1 lấy mẫu để xác_định giá_trị các thông_số của nước_thải chăn_nuôi sử_dụng cho cây_trồng thực_hiện theo các tiêu_chuẩn quốc_gia sau : - tcvn 6663 - 1 : 2011 ( iso 5667 - 1 : 2006 ) - chất_lượng nước - lấy mẫu . phần 1 : hướng_dẫn lập chương_trình lấy mẫu và kỹ_thuật lấy mẫu . - tcvn 6663 - 3 : 2016 ( iso 5667 - 3 : 2012 ) - chất_lượng nước - lấy mẫu . phần 3 : hướng_dẫn bảo_quản và xử_lý mẫu . - tcvn 5999 : 1995 ( iso 5667 - 10 : 1992 ) - chất_lượng nước - lấy mẫu . hướng_dẫn lấy mẫu nước_thải . - tcvn 8880 : 2011 ( iso 19458 : 2006 ) - chất_lượng nước - lấy mẫu để phân_tích vi_sinh_vật .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3.1']"}, {"full_text": "Khoản 3.2 Phương pháp xác định giá trị các thông số của nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức chứng nhận quốc tế quy định tại Bảng 2. Bảng 2. Phương pháp xác định giá trị các thông số của nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng STT Thông số Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn 1 pH - TCVN 6492-2011 (ISO 10523-2008) - Chất lượng nước - Xác định pH; - SMEWW 4500H, B:2017 Determination of pH value - Electrometric Method. 2 Clorua (Cl-) - TCVN 6194:1996 (ISO 9297-1989) - Chất lượng nước - Xác định clorua. Phương pháp chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp Mo); - TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007) - Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan; - SMEWW 4110 B:2017; - US EPA method 300.0. 3 Asen (As) - TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996) - Chất lượng nước - Xác định asen bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua);- TCVN 13092:2020 - Chất lượng nước - Xác định các kim loại bằng phương pháp quang phổ plasma cảm ứng cao tần kết nối khối phổ (ICP-MS); - SMEWW 314B:2017; - US EPA method 200.8. 4 Cadimi (Cd) - TCVN 6197:2008 (ISO 5961-1994) - Chất lượng nước - Xác định cadimi bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử; - TCVN 6193-1996 (ISO 8288-1986) - Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa; - TCVN 13090:2020 - Chất lượng nước - Xác định các kim loại bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa - Phương pháp ngọn lửa không khí - axetylen trực tiếp; - TCVN 13092:2020 - Chất lượng nước - Xác định các kim loại bằng phương pháp quang phổ plasma cảm ứng cao tần kết nối khối phổ (ICP-MS); - SMEWW 3120B:2017; - US EPA method 200.8. 5 Crom tổng số (Cr) - TCVN 6222-2008 (ISO 9174-1998) - Chất lượng nước - Xác định crom - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử; - TCVN 13091:2020 - Chất lượng nước - Xác định các kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện; - TCVN 13092:2020 - Chất lượng nước - Xác định các kim loại bằng phương pháp quang p