Document ID: 400214

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA THÔNG TƯ SỐ 30/2011/TT-BTTTT NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Nghị định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông và Nghị định số 49/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT như sau:. “2. Đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động công bố hợp quy là đơn vị đo kiểm được chỉ định hoặc thừa nhận hoặc đơn vị đã đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.”", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 30/2011/TT-BTTTT quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung của thông_tư số 30 / 2011 / tt - btttt ngày 31 tháng 10 năm 2011 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông quy_định về chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp quy đối_với sản_phẩm , hàng_hóa chuyên_ngành công_nghệ thông_tin và truyền_thông điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 5 thông_tư số 30 / 2011 / tt - btttt như sau : . “ 2 . đơn_vị đo kiểm phục_vụ hoạt_động công_bố hợp quy là đơn_vị đo kiểm được chỉ_định hoặc thừa_nhận hoặc đơn_vị đã đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm theo nghị_định số 107 / 2016 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2016 của chính_phủ quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đánh_giá sự phù_hợp . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT như sau: Điều 2. Tổ chức thực hiện. Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông, bao gồm:\na) Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy;\nb) Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy.\n2. Sản phẩm, hàng hóa thuộc “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy” phải được chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy và gắn dấu hợp quy.\n3. Sản phẩm, hàng hóa thuộc “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy” phải được công bố hợp quy và gắn dấu hợp quy.”", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 30/2011/TT-BTTTT quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung điều 6 thông_tư số 30 / 2011 / tt - btttt như sau : điều 2 . tổ_chức thực_hiện . cục_trưởng cục viễn_thông , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . \n 1 . danh_mục sản_phẩm , hàng_hóa có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ thông_tin và truyền_thông , bao_gồm : \n a ) danh_mục sản_phẩm , hàng_hóa chuyên_ngành công_nghệ thông_tin và truyền_thông bắt_buộc phải chứng_nhận và công_bố hợp quy ; \n b ) danh_mục sản_phẩm , hàng_hóa chuyên_ngành công_nghệ thông_tin và truyền_thông bắt_buộc phải công_bố hợp quy . \n 2 . sản_phẩm , hàng_hóa thuộc “ danh_mục sản_phẩm , hàng_hóa chuyên_ngành công_nghệ thông_tin và truyền_thông bắt_buộc phải chứng_nhận và công_bố hợp quy ” phải được chứng_nhận hợp quy , công_bố hợp quy và gắn dấu hợp quy . \n 3 . sản_phẩm , hàng_hóa thuộc “ danh_mục sản_phẩm , hàng_hóa chuyên_ngành công_nghệ thông_tin và truyền_thông bắt_buộc phải công_bố hợp quy ” phải được công_bố hợp quy và gắn dấu hợp quy . ”", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bổ sung khoản 4 Điều 7 Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT như sau: Điều 3. Hiệu lực thi hành. “4. Các trường hợp được miễn kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu quy định tại khoản 7 Điều 7 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018.”\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.\n2. Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện cho đến hết hiệu lực của Thông báo tiếp nhận Bản công bố hợp quy.", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 30/2011/TT-BTTTT quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 3 . bổ_sung khoản 4 điều 7 thông_tư số 30 / 2011 / tt - btttt như sau : điều 3 . hiệu_lực thi_hành . “ 4 . các trường_hợp được miễn kiểm_tra chất_lượng khi nhập_khẩu quy_định tại khoản 7 điều 7 nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 được bổ_sung tại khoản 3 điều 1 nghị_định số 74 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2018 . ” \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 . \n 2 . thông_báo tiếp_nhận bản công_bố hợp quy được cấp trước ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành được tiếp_tục thực_hiện cho đến hết hiệu_lực của thông_báo tiếp_nhận bản công_bố hợp quy .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 8 Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT như sau: Điều 4. Trách nhiệm thi hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị trực thuộc; Cổng Thông tin điện tử; - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, CVT (250). BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng PHỤ LỤC\n3. Các trường hợp được miễn kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu quy định tại khoản 7 Điều 7 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018.”", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 30/2011/TT-BTTTT quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 274, "lower_segmented_text": "điều 4 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 và khoản 3 điều 8 thông_tư số 30 / 2011 / tt - btttt như sau : điều 4 . trách_nhiệm thi_hành . trong quá_trình thực_hiện , nếu có khó_khăn , vướng_mắc , đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ thông_tin và truyền_thông ( cục viễn_thông ) để xem_xét , giải_quyết . / . nơi nhận : - thủ_tướng , các phó thủ_tướng chính_phủ ( để b / c ) ; - văn_phòng quốc_hội ; - văn_phòng trung_ương đảng ; - văn_phòng tổng_bí_thư ; - văn_phòng chủ_tịch nước ; - các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; - tòa_án nhân_dân tối_cao ; - viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao ; - kiểm_toán nhà_nước ; - ubnd các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - bộ tttt : bộ_trưởng và các thứ_trưởng ; các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc ; cổng thông_tin điện_tử ; - sở tttt các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - cục kiểm_tra văn