Document ID: 322881

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội;
Căn cứ Luật an toàn vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Nội dung quản lý vệ sinh lao động\n1. Nội dung quản lý vệ sinh lao động tại cơ sở lao động bao gồm:\na) Lập và cập nhật hồ sơ vệ sinh lao động của cơ sở lao động;\nb) Quan trắc môi trường lao động;\nc) Khám sức khỏe trước khi bố trí việc làm, khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp và khám định kỳ bệnh nghề nghiệp;\nd) Kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu những ảnh hưởng của yếu tố có hại trong môi trường lao động đối với sức khỏe;\nđ) Vệ sinh phòng chống dịch bệnh, bảo đảm an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe tại nơi làm việc;\ne) Bảo đảm đáp ứng yêu cầu về công trình vệ sinh, phúc lợi tại nơi làm việc quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;\ng) Tổ chức lực lượng sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động tại nơi làm việc (sau đây gọi tắt là sơ cứu, cấp cứu) và bảo đảm trang thiết bị sơ cứu, cấp cứu.\n2. Hằng năm, cơ sở lao động sản xuất kinh doanh phải xây dựng nội dung quản lý vệ sinh lao động, quản lý sức khỏe người lao động trong kế hoạch an toàn vệ sinh lao động đối với cơ sở.", "header": "['Thông tư 19/2016/TT-BYT hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương I. QUẢN LÝ VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 1 . nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động \n 1 . nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : \n a ) lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; \n b ) quan_trắc môi_trường lao_động ; \n c ) khám sức_khỏe trước khi bố_trí việc_làm , khám sức_khỏe định_kỳ , khám phát_hiện bệnh nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh nghề_nghiệp ; \n d ) kiểm_soát , phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khỏe ; \n đ ) vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , nâng cao sức_khỏe tại nơi làm_việc ; \n e ) bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh , phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n g ) tổ_chức lực_lượng sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu , cấp_cứu ) và bảo_đảm trang thiết_bị sơ_cứu , cấp_cứu . \n 2 . hằng năm , cơ_sở lao_động_sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động , quản_lý sức_khỏe người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Yêu cầu đối với việc quản lý sức khỏe người lao động\n1. Việc quản lý, chăm sóc sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động phải được thực hiện từ thời điểm người lao động được tuyển dụng và trong suốt quá trình làm việc tại cơ sở lao động.\n2. Việc bố trí, sắp xếp vị trí việc làm phải phù hợp với tình hình sức khỏe của người lao động đồng thời đáp ứng các yêu cầu sau:\na) Không bố trí người bị bệnh nghề nghiệp vào làm việc tại các vị trí lao động có tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp đó khi chưa kiểm soát hoặc giảm thiểu được việc tiếp xúc với các yếu tố có hại này;\nb) Hạn chế bố trí người lao động bị các bệnh mạn tính làm việc tại những vị trí lao động có yếu tố có hại liên quan đến bệnh đang mắc. Trường hợp phải bố trí người lao động bị các bệnh mạn tính làm việc tại những vị trí lao động có yếu tố có hại liên quan đến bệnh đang mắc thì người sử dụng lao động phải giải thích đầy đủ các yếu tố có hại đối với sức khỏe của người lao động và chỉ được bố trí làm việc sau khi có sự đồng ý bằng văn bản của người lao động.", "header": "['Thông tư 19/2016/TT-BYT hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương I. QUẢN LÝ VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "điều 2 . yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khỏe người lao_động \n 1 . việc quản_lý , chăm_sóc sức_khỏe , phòng_chống bệnh nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động . \n 2 . việc bố_trí , sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khỏe của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : \n a ) không bố_trí người bị bệnh nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; \n b ) hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc . trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khỏe của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hồ sơ quản lý sức khỏe người lao động\n1. Hồ sơ quản lý sức khỏe người lao động gồm:\na) Hồ sơ sức khỏe cá nhân của người lao động;\nb) Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật của tất cả người lao động đang làm việc tại cơ sở lao động (sau đây gọi tắt là Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật).\n2. Hồ sơ sức khỏe cá nhân của người lao động bao gồm:\na) Giấy chứng nhận sức khỏe hoặc Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc đối với trường hợp người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp, người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định hiện hành của pháp luật;\nb) Sổ khám sức khỏe định kỳ hoặc Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp đối với trường hợp người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp, người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định hiện hành của pháp luật;\nc) Hồ sơ bệnh nghề nghiệp của người lao động (nếu có);\nd) Giấy ra viện, giấy nghỉ ốm hoặc các giấy tờ điều trị có liên quan (nếu có)\n3. Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 19/2016/TT-BYT hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương I. QUẢN LÝ VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG']", "len_tokenizer": 255, "lower_segmented_text": "điều 3 . hồ_sơ quản_lý sức_khỏe người lao_động \n 1 . hồ_sơ quản_lý sức_khỏe người lao_động gồm : \n a ) hồ_sơ sức_khỏe cá_nhân của người lao_động ; \n b ) hồ_sơ quản_lý tình_hình sức_khỏe và bệnh_tật của tất_cả người lao_động đang làm_việc tại cơ_sở lao_động ( sau đây gọi tắt là hồ_sơ quản_lý tình_hình sức_khỏe và bệnh_tật ) . \n 2 . hồ_sơ sức_khỏe cá_nhân của người lao_động bao_gồm : \n a ) giấy chứng_nhận sức_khỏe hoặc phiếu khám sức_khỏe trước khi bố_trí làm_việc đối_với trường_hợp người lao_động tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh nghề_nghiệp , người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định hiện_hành của pháp_luật ; \n b ) sổ khám sức_khỏe định_kỳ hoặc sổ khám sức_khỏe phát_hiện bệnh nghề_nghiệp đối_với trường_hợp người lao_động tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh nghề_nghiệp , người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định hiện_hành của pháp_luật ; \n c ) hồ_sơ bệnh nghề_nghiệp của người lao_động ( nếu có ) ; \n d ) giấy ra viện , giấy nghỉ ốm hoặc các giấy_tờ điều_trị có liên_quan ( nếu có ) \n 3 . hồ_sơ quản_lý tình_hình sức_khỏe và bệnh_tật thực_hiện theo mẫu quy_định tại phụ_lục 2 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quản lý hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động\n1. Tất cả các trường hợp bị tai nạn lao động, nhiễm độc tại nơi làm việc phải được lập hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động.\n2. Hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này và phải lưu giữ tại cơ sở lao động theo quy định của pháp luật hiện hành.", "header": "['Thông tư 19/2016/TT-BYT hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động d