Document ID: 294527

Title: BAN HÀNH DANH MỤC LĨNH VỰC ƯU TIÊN HỖ TRỢ VÀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN HỖ TRỢ CỦA QUỸ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Legal Basis:
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa;
Căn cứ Quyết định số 601/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi áp dụng\n1. Thông tư này quy định lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ và tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được thành lập theo Quyết định số 601/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quyết định số 601/QĐ-TTg).\n2. Hồ sơ, thủ tục thẩm định, quyết định khoản vay từ Quỹ thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng quản lý Quỹ.", "header": "['Thông tư 13/2015/TT-BKHĐT về Danh mục lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ và tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định lĩnh_vực ưu_tiên hỗ_trợ và tiêu_chí lựa_chọn đối_tượng ưu_tiên hỗ_trợ của quỹ phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa được thành_lập theo quyết_định số 601 / qđ - ttg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của thủ_tướng chính_phủ ( sau đây gọi là quyết_định số 601 / qđ - ttg ) . \n 2 . hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định , quyết_định khoản vay từ quỹ thực_hiện theo hướng_dẫn của hội_đồng quản_lý quỹ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng điều chỉnh\n1. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Doanh nghiệp nhỏ và vừa được thành lập theo quy định của pháp luật và đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 3 Thông tư này;\nb) Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây gọi là Quỹ);\nc) Ngân hàng phát triển Việt Nam và các ngân hàng thương mại đáp ứng điều kiện nhận ủy thác cho vay từ Quỹ (sau đây gọi là Ngân hàng);\nd) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n2. Thông tư này không áp dụng với doanh nghiệp nhà nước.", "header": "['Thông tư 13/2015/TT-BKHĐT về Danh mục lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ và tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) doanh_nghiệp nhỏ và vừa được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và đáp_ứng tiêu_chí quy_định tại điều 3 thông_tư này ; \n b ) quỹ phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( sau đây gọi là quỹ ) ; \n c ) ngân_hàng phát_triển việt_nam và các ngân_hàng thương_mại đáp_ứng điều_kiện nhận ủy thác cho vay từ quỹ ( sau đây gọi là ngân_hàng ) ; \n d ) các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng với doanh_nghiệp nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa\n1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc đối tượng hỗ trợ của Quỹ (sau đây gọi là Doanh nghiệp) là doanh nghiệp có quy mô và khu vực sản xuất, kinh doanh quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp doanh nghiệp nhỏ và vừa.\n2. Quy mô và khu vực sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều này được xác định như sau:\na) Đối với Doanh nghiệp có nhiều ngành, nghề kinh doanh khác nhau thì khu vực sản xuất, kinh doanh của Doanh nghiệp được xác định theo khu vực có tổng nguồn vốn hoặc tổng số lao động cao nhất. Đối với Doanh nghiệp mới thành lập, chưa có báo cáo tài chính thì khu vực sản xuất, kinh doanh được xác định theo ngành, nghề kinh doanh chính mà Doanh nghiệp đã đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh;\nb) Tổng nguồn vốn của Doanh nghiệp là tổng nguồn vốn hoặc tổng tài sản trong bảng cân đối kế toán tại báo cáo tài chính năm gần nhất của Doanh nghiệp. Đối với Doanh nghiệp mới thành lập, chưa có báo cáo tài chính thì tổng nguồn vốn là vốn điều lệ được ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;\nc) Số lượng lao động là lao động bình quân của năm tài chính gần nhất, được tính bằng số bình quân của số lao động ghi trên bảng thanh toán tiền lương, tiền công hàng tháng của Doanh nghiệp. Đối với Doanh nghiệp mới thành lập thì không sử dụng tiêu chí này.", "header": "['Thông tư 13/2015/TT-BKHĐT về Danh mục lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ và tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 251, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chí xác_định doanh_nghiệp nhỏ và vừa \n 1 . doanh_nghiệp nhỏ và vừa thuộc đối_tượng hỗ_trợ của quỹ ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) là doanh_nghiệp có quy_mô và khu_vực sản_xuất , kinh_doanh quy_định tại khoản 1 , điều 3 nghị_định số 56 / 2009 / nđ - cp ngày 30 tháng 6 năm 2009 của chính_phủ về trợ_giúp doanh_nghiệp nhỏ và vừa . \n 2 . quy_mô và khu_vực sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 điều này được xác_định như sau : \n a ) đối_với doanh_nghiệp có nhiều ngành , nghề kinh_doanh khác nhau thì khu_vực sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp được xác_định theo khu_vực có tổng_nguồn vốn hoặc tổng_số lao_động cao nhất . đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập , chưa có báo_cáo tài_chính thì khu_vực sản_xuất , kinh_doanh được xác_định theo ngành , nghề kinh_doanh chính mà doanh_nghiệp đã đăng_ký với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; \n b ) tổng_nguồn vốn của doanh_nghiệp là tổng_nguồn vốn hoặc tổng_tài_sản trong bảng cân_đối kế_toán tại báo_cáo tài_chính năm gần nhất của doanh_nghiệp . đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập , chưa có báo_cáo tài_chính thì tổng_nguồn vốn là vốn điều_lệ được ghi tại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; \n c ) số_lượng lao_động là lao_động bình_quân của năm tài_chính gần nhất , được tính bằng số bình_quân của số lao_động ghi trên bảng thanh_toán tiền_lương , tiền công hàng tháng của doanh_nghiệp . đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập thì không sử_dụng tiêu_chí này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ của Quỹ\n1. Quỹ ưu tiên hỗ trợ Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh có hiệu quả nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh, góp phần tăng thu nhập, tạo việc làm cho người lao động.\n2. Doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 3 và có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực quy định tại các Điều 5, 6 Thông tư này đều được Quỹ cho vay theo nguyên tắc bình đẳng, công khai, minh bạch.", "header": "['Thông tư 13/2015/TT-BKHĐT về Danh mục lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ và tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc hỗ_trợ của quỹ \n 1 . quỹ ưu_tiên hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất , kinh_doanh có hiệu_quả nhằm nâng cao khả_năng cạnh_tranh , góp_phần tăng thu_nhập , tạo việc_làm cho người lao_động . \n 2 . doanh_nghiệp đáp_ứng tiêu_chí quy_định tại điều 3 và có dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất , kinh_doanh thuộc lĩnh_vực quy_định tại các điều 5 , 6 thông_tư này đều được quỹ cho vay theo nguyên_tắc bình_đẳng , công_khai , minh_bạch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Danh mục lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ của Quỹ\n1. Quỹ ưu tiên cho vay đối với Doanh nghiệp có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh thuộc một trong các ngành kinh tế được phân loại theo Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ban hành tại Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 1 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ, gồm:\na) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;\nb) Công nghiệp chế biến, chế tạo;\nc) Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải.\n2. Căn cứ định hướng phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong từng thời kỳ, Quỹ xây dựng Chương trình hỗ trợ Doanh nghiệp có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh khả thi thuộc các lĩnh vực quy định tại Khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 13/2015/TT-BKHĐT về Danh mục lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ và tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương II. DANH MỤC LĨNH VỰC ƯU TIÊN HỖ TRỢ VÀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN HỖ TRỢ']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "điều 5 . danh_mục l