Document ID: 238964

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19/6/2013;
Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng;
Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/01/2003 của Chính phủ quy định về việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện việc áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa ở khâu nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam theo danh mục hàng hoá nhập khẩu Việt Nam.", "header": "['Thông tư 83/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện việc áp_dụng thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng đối_với hàng_hóa ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở việt nam theo danh_mục hàng_hoá nhập_khẩu việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất và kinh doanh hàng hoá chịu thuế giá trị gia tăng;\n2. Cơ quan quản lý thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 83/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh hàng_hoá chịu thuế giá_trị gia_tăng ; \n 2 . cơ_quan quản_lý thuế và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Danh mục Biểu thuế giá trị gia tăng được chi tiết theo mã hàng 08 chữ số, mô tả hàng hoá theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính và có chi tiết thêm mục “Riêng” với mô tả đặc tính hàng hoá theo đúng tên của hàng hoá thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Luật thuế giá trị gia tăng, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là Luật thuế giá trị gia tăng) và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật thuế giá trị gia tăng.", "header": "['Thông tư 83/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Biểu thuế giá trị gia tăng']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "khoản 1 . danh_mục biểu_thuế giá_trị gia_tăng được chi_tiết theo mã hàng 08 chữ_số , mô_tả hàng_hoá theo danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt nam ban_hành kèm theo thông_tư số 156 / 2011 / tt - btc ngày 14 / 11 / 2011 của bộ tài_chính và có chi_tiết thêm mục “ riêng ” với mô_tả đặc_tính hàng_hoá theo đúng tên của hàng_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế giá_trị gia_tăng quy_định tại luật thuế giá_trị gia_tăng , luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật thuế giá_trị gia_tăng ( sau đây gọi là luật thuế giá_trị gia_tăng ) và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thi_hành luật thuế giá_trị gia_tăng .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thuế suất thuế giá trị gia tăng\na) Ký hiệu (*) tại cột thuế suất trong Biểu thuế giá trị gia tăng quy định cho các mặt hàng thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng. Ví dụ: Ngựa thuần chủng để nhân giống (mã hàng 0101.21.00); Xe dành cho người tàn tật (mã hàng 8713.10.00 và 8713.90.00) có ký hiệu (*) tại cột thuế suất có nghĩa là các mặt hàng thuộc 03 mã hàng này là đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng.\nb) Ký hiệu (5) tại cột thuế suất trong Biểu thuế giá trị gia tăng quy định cho các mặt hàng thuộc đối tượng áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng là 5% thống nhất ở khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công hay kinh doanh thương mại (bao gồm cả trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ bán mủ cao su sơ chế, nhựa thông sơ chế, bông sơ chế cho doanh nghiệp, hợp tác xã ở khâu kinh doanh thương mại). Ví dụ: Mặt hàng mủ cao su thiên nhiên sơ chế (nhóm 40.01) có ký hiệu (5) tại cột thuế suất có nghĩa là mặt hàng này áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% thống nhất ở khâu nhập khẩu, sản xuất hay kinh doanh thương mại. Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ bán mủ cao su cơ chế cho doanh nghiệp, hợp tác xã ở khâu kinh doanh thương mại vẫn thuộc đối tượng áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%.\nc) Ký hiệu (*,5) tại cột thuế suất trong Biểu thuế giá trị gia tăng quy định cho các mặt hàng là đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng ở khâu tự sản xuất, đánh bắt bán ra, ở khâu nhập khẩu và áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng là 5% ở khâu kinh doanh thương mại, trừ các trường hợp được nêu tại điểm b khoản 3 Điều 4 Thông tư này.\nd) Ký hiệu (10) tại cột thuế suất trong Biểu thuế giá trị gia tăng quy định cho các mặt hàng áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10% thống nhất ở các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công hay kinh doanh thương mại. Ví dụ: Mặt hàng bồn tắm (mã hàng 3922.10.10) có ký hiệu (10) tại cột thuế suất có nghĩa là mặt hàng này áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10% ở khâu nhập khẩu thì cũng áp dụng mức thuế suất giá trị gia tăng 10% ở khâu sản xuất, gia công hay kinh doanh thương mại.\ne) Ký hiệu (*,10) tại cột thuế suất trong Biểu thuế giá trị gia tăng quy định cho các mặt hàng là vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng chưa được chế tác thành sản phẩm mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác (nhóm 71.08) thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu nhưng phải chịu thuế giá trị gia tăng ở khâu sản xuất, gia công hay kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%.", "header": "['Thông tư 83/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Biểu thuế giá trị gia tăng']", "len_tokenizer": 485, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng \n a ) ký_hiệu ( * ) tại cột thuế_suất trong biểu_thuế giá_trị gia_tăng quy_định cho các mặt_hàng thuộc đối_tượng không chịu thuế giá_trị gia_tăng . ví_dụ : ngựa thuần_chủng để nhân_giống ( mã hàng 0101.21.00 ) ; xe dành cho người tàn_tật ( mã hàng 8713.10.00 và 8713.90.00 ) có ký_hiệu ( * ) tại cột thuế_suất có_nghĩa_là các mặt_hàng thuộc 03 mã hàng này là đối_tượng không chịu thuế giá_trị gia_tăng . \n b ) ký_hiệu ( 5 ) tại cột thuế_suất trong biểu_thuế giá_trị gia_tăng quy_định cho các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng mức thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng là 5 % thống_nhất ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại ( bao_gồm cả trường_hợp_doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ bán mủ cao_su sơ_chế , nhựa thông sơ_chế , bông sơ_chế cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại ) . ví_dụ : mặt_hàng mủ cao_su thiên_nhiên sơ_chế ( nhóm 40.01 ) có ký_hiệu ( 5 ) tại cột thuế_suất có_nghĩa_là mặt_hàng này áp_dụng mức thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng 5 % thống_nhất ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất hay kinh_doanh thương_mại . trường_hợp_doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ bán mủ cao_su cơ_chế cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại vẫn thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng 5 % . \n c ) ký_hiệu ( * , 5 ) tại cột thuế_suất trong biểu_thuế giá_trị gia_tăng quy_định cho các mặt_hàng là đối_tượng không chịu thuế giá_trị gia_tăng ở khâu tự sản_xuất , đánh_bắt bán ra , ở khâu nhập_khẩu và áp_dụng mức thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng là 5 % ở khâu kinh_doanh thương_mại , trừ các trường_hợp được nêu tại điểm b khoản 3 điều 4 thông_tư này . \n d ) ký_hiệu ( 10 ) tại cột thuế_suất trong biểu_thuế giá_trị gia_tăng quy_định cho các mặt_hàng áp_dụng mức thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng là 10 % thống_nhất ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại . ví_dụ : mặt_hàng bồn_tắm ( mã hàng 3922.10.10 ) có ký_hiệu ( 10 ) tại cột thuế_suất có_nghĩa_là mặt_hàng này áp_dụng mức thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng là 10 % ở khâu nhập_khẩu thì cũng áp_dụng mức thuế_suất giá_trị gia_tăng 10 % ở khâu sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại . \n e ) ký_hiệu ( * , 10 ) tại cột thuế_suất trong biểu_thuế giá_trị gia_tăng quy_định cho các mặt_hàng là vàng nhập