Document ID: 436165

Title: QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi hình thức thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 35 Luật Thủy lợi và Điểm a, Khoản 1, Điều 20 Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của 02 công trình Âu Báo Văn và Âu Mỹ Quan Trang thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.", "header": "['Thông tư 08/2020/TT-BTC quy định về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về giá tối_đa sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi hình_thức thoát lũ , ngăn lũ , ngăn triều_cường , ngăn mặn , đẩy mặn , rửa mặn , rửa phèn , giữ ngọt theo quy_định tại điểm a khoản 2 điều 35 luật thủy_lợi và điểm a , khoản 1 , điều 20 nghị_định số 96 / 2018 / nđ - cp ngày 30 / 6 / 2018 của chính_phủ quy_định chi_tiết về giá sản_phẩm , dịch_vụ thủy_lợi và hỗ_trợ tiền_sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi của 02 công_trình âu báo văn và âu mỹ_quan trang thuộc thẩm_quyền quản_lý của ủy_ban nhân_dân tỉnh thanh_hóa .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, khai thác cung cấp, sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi hình thức thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt của 02 công trình Âu Báo Văn và Âu Mỹ Quan Trang thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa", "header": "['Thông tư 08/2020/TT-BTC quy định về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc quản_lý , khai_thác cung_cấp , sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi hình_thức thoát lũ , ngăn lũ , ngăn triều_cường , ngăn mặn , đẩy mặn , rửa mặn , rửa phèn , giữ ngọt của 02 công_trình âu báo văn và âu mỹ_quan trang thuộc thẩm_quyền quản_lý của ủy_ban nhân_dân tỉnh thanh_hóa", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi\n1. Giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa: TT Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Đơn vị tính Giá tối đa 1 Thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt của Âu Báo Văn Đồng/nội dung công việc/năm 925.000.000 2 Thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt của Âu Mỹ Quan Trang Đồng/nội dung công việc/năm 506.000.000\n2. Giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Khoản 1 Điều này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định. Giá tối đa được xác định trong định trong điều kiện thời tiết bình thường (không có thiên tai, hỏa hoạn và điều kiện bất thường khác).", "header": "['Thông tư 08/2020/TT-BTC quy định về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 176, "lower_segmented_text": "điều 3 . giá tối_đa sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi \n 1 . giá tối_đa sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi thuộc thẩm_quyền quản_lý của ủy_ban nhân_dân tỉnh thanh_hóa : tt sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi đơn_vị tính giá tối_đa 1 thoát lũ , ngăn lũ , ngăn triều_cường , ngăn mặn , đẩy mặn , rửa mặn , rửa phèn , giữ ngọt của âu báo văn đồng / nội_dung công_việc / năm 925.000.000 2 thoát lũ , ngăn lũ , ngăn triều_cường , ngăn mặn , đẩy mặn , rửa mặn , rửa phèn , giữ ngọt của âu mỹ_quan trang đồng / nội_dung công_việc / năm 506.000.000 \n 2 . giá tối_đa sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi quy_định tại khoản 1 điều này là giá chưa bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng theo quy_định . giá tối_đa được xác_định trong định trong điều_kiện thời_tiết bình_thường ( không có thiên_tai , hỏa_hoạn và điều_kiện bất_thường khác ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều chỉnh giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi\n1. Việc thực hiện điều chỉnh giá tối đa và giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và các quy định pháp luật có liên quan.\n2. Việc xây dựng và gửi phương án giá để Bộ Tài chính quy định và thông báo giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.", "header": "['Thông tư 08/2020/TT-BTC quy định về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_chỉnh giá tối_đa sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi \n 1 . việc thực_hiện điều_chỉnh giá tối_đa và giá cụ_thể sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 96 / 2018 / nđ - cp ngày 30 tháng 6 năm 2018 của chính_phủ quy_định chi_tiết về giá sản_phẩm , dịch_vụ thủy_lợi và hỗ_trợ tiền_sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi và các quy_định pháp_luật có liên_quan . \n 2 . việc xây_dựng và gửi phương_án giá để bộ tài_chính quy_định và thông_báo_giá tối_đa sản_phẩm dịch_vụ công_ích thủy_lợi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Căn cứ giá tối đa quy định tại Điều 3 Thông tư này và căn cứ vào khả năng ngân sách, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua để làm căn cứ cung cấp sản phẩm, dịch vụ theo quy định. Trường hợp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật thuế hiện hành.\n2. Mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định không được vượt quá giá tối đa quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 08/2020/TT-BTC quy định về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "điều 5 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . căn_cứ giá tối_đa quy_định tại điều 3 thông_tư này và căn_cứ vào khả_năng ngân_sách , ủy_ban nhân_dân tỉnh thanh_hóa quyết_định_giá cụ_thể sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi thuộc phạm_vi thẩm_quyền quản_lý sau khi được hội_đồng nhân_dân cùng cấp thông_qua để làm căn_cứ cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ theo quy_định . trường_hợp sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi thuộc đối_tượng chịu thuế giá_trị gia_tăng , ủy_ban nhân_dân tỉnh thanh_hóa quyết_định_giá cụ_thể sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi là giá đã bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật thuế hiện_hành . \n 2 . mức giá cụ_thể sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thủy_lợi do ủy_ban nhân_dân tỉnh thanh_hóa quyết_định không được vượt quá giá tối_đa quy_định tại điều 3 , điều 4 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 4 năm 2020.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết.", "header": "['Thông tư 08/2020/TT-BTC quy định về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_te