Document ID: 464109

Title: HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ NGÀY 13 THÁNG 06 NĂM 2019 VỀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 06 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thi hành Điều 3, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 42, Điều 55, Điều 56, Điều 59, Điều 60, Điều 61, Điều 64, Điều 72, Điều 73, Điều 76, Điều 78, Điều 80, Điều 86, Điều 96, Điều 107 và Điều 124 của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 06 năm 2019 (sau đây gọi tắt là Luật Quản lý thuế) bao gồm các nội dung: Tờ khai hải quan; đồng tiền khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi; hồ sơ, thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; quản lý rủi ro trong quản lý thuế; khai thuế, nộp thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử; thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; thời hạn chuyển tiền vào ngân sách nhà nước; thủ tục xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế; thẩm quyền, thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa; hồ sơ gia hạn nộp thuế; trình tự, thủ tục hoàn thuế; thủ tục không thu thuế đối với trường hợp không phải nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; hồ sơ miễn thuế, giảm thuế; hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt; xây dựng, thu thập, xử lý, quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế; mẫu biểu thanh tra, kiểm tra thuế, trình tự, thủ tục, hồ sơ kiểm tra thuế; nộp dần tiền thuế nợ; hướng dẫn thi hành khoản 4 Điều 7, khoản 4 Điều 8, Điều 39 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, bao gồm các nội dung: Mẫu tờ khai khai bổ sung; các trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không phải khai thuế theo từng lần phát sinh; ủy nhiệm thu phí hải quan, lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 351, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thi_hành điều 3 , điều 7 , điều 8 , điều 9 , điều 42 , điều 55 , điều 56 , điều 59 , điều 60 , điều 61 , điều 64 , điều 72 , điều 73 , điều 76 , điều 78 , điều 80 , điều 86 , điều 96 , điều 107 và điều 124 của luật quản_lý thuế ngày 13 tháng 06 năm 2019 ( sau đây gọi tắt là luật quản_lý thuế ) bao_gồm các nội_dung : tờ khai hải_quan ; đồng_tiền khai thuế , nộp thuế bằng ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi ; hồ_sơ , thủ_tục về giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế ; quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế ; khai thuế , nộp thuế đối_với hoạt_động_kinh_doanh thương_mại điện_tử ; thời_hạn nộp thuế đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu ; thời_hạn chuyển tiền vào ngân_sách nhà_nước ; thủ_tục xử_lý đối_với việc chậm nộp tiền thuế ; thẩm_quyền , thủ_tục xử_lý tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa ; hồ_sơ gia_hạn nộp thuế ; trình_tự , thủ_tục hoàn thuế ; thủ_tục không thu thuế đối_với trường_hợp không phải nộp thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu ; hồ_sơ miễn thuế , giảm thuế ; hồ_sơ xóa nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt ; xây_dựng , thu_thập , xử_lý , quản_lý hệ_thống thông_tin người nộp thuế ; mẫu biểu thanh_tra , kiểm_tra thuế , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra thuế ; nộp dần tiền thuế nợ ; hướng_dẫn thi_hành khoản 4 điều 7 , khoản 4 điều 8 , điều 39 nghị_định số 126 / 2020 / nđ - cp ngày 19 / 10 / 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế , bao_gồm các nội_dung : mẫu tờ khai khai bổ_sung ; các trường_hợp hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu không phải khai thuế theo từng lần phát_sinh ; ủy nhiệm thu phí hải_quan , lệ_phí hàng_hóa , phương_tiện quá_cảnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng quy định tại Thông tư này bao gồm: Người nộp thuế, cơ quan hải quan, công chức hải quan, cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan theo quy định tại Điều 2 Luật Quản lý thuế.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng quy_định tại thông_tư này bao_gồm : người nộp thuế , cơ_quan hải_quan , công_chức hải_quan , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan theo quy_định tại điều 2 luật quản_lý thuế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mẫu tờ khai hải quan, mẫu tờ khai hải quan khai bổ sung đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 5, khoản 9 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 3. Hướng dẫn khoản 8 Điều 3; khoản 1, khoản 4 Điều 42 Luật Quản lý thuế về tờ khai hải quan, khai thuế, tính thuế; khoản 1, khoản 4 Điều 7, điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP về mẫu tờ khai bổ sung, các trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không phải khai thuế theo từng lần phát sinh']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mẫu tờ khai hải_quan , mẫu tờ khai hải_quan khai bổ_sung đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 , khoản 9 điều 1 thông_tư số 39 / 2018 / tt - btc ngày 20 / 4 / 2018 của bộ tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại thông_tư số 38 / 2015 / tt - btc ngày 25 / 3 / 2015 của bộ tài_chính quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ các nội dung trong tờ khai hải quan theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC, nộp đủ các chứng từ, tài liệu quy định trong hồ sơ hải quan cho cơ quan hải quan.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 3. Hướng dẫn khoản 8 Điều 3; khoản 1, khoản 4 Điều 42 Luật Quản lý thuế về tờ khai hải quan, khai thuế, tính thuế; khoản 1, khoản 4 Điều 7, điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP về mẫu tờ khai bổ sung, các trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không phải khai thuế theo từng lần phát sinh']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "khoản 2 . người nộp thuế phải khai chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 5 điều 1 thông_tư số 39 / 2018 / tt - btc , nộp đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ hải_quan cho cơ_quan hải_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Các trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không phải khai thuế theo từng lần phát sinh quy định tại điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP, bao gồm:\na) Mặt hàng điện năng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nb) Hàng hóa bán trong khu vực cách ly tại các sân bay quốc tế (trừ hàng bán miễn thuế) theo quy định tại Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nc) Hàng hóa cung cấp cho hành khách trên các chuyến bay tuyến quốc tế theo quy định tại Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nd) Xăng, dầu cung ứng cho tàu bay xuất cảnh theo quy định tại Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nđ) Các trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ thực hiện việc giao nhận hàng hóa nhiều lần trong ngày hoặc trong tháng theo quy định tại Điều 86 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 3. Hướng dẫn khoản 8 Điều 3; khoản 1, khoản 4 Điều 42 Luật Quản lý thuế về tờ khai hải quan, khai thuế, tính thuế; khoản 1, khoản 4 Điều 7, điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định số 126/2020/NĐ-C