Document ID: 466611

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỨC THU, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU, NỘP, VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ HÒA GIẢI, ĐỐI THOẠI TẠI TÒA ÁN VÀ THÙ LAO HÒA GIẢI VIÊN TẠI TÒA ÁN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án ngày 16 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định mức thu, trình tự, thủ tục thu, nộp và việc quản lý, sử dụng chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án; thù lao Hòa giải viên tại Tòa án theo quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án.", "header": "['Nghị định 16/2021/NĐ-CP quy định mức thu, trình tự, thủ tục thu, nộp, việc quản lý, sử dụng chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án và thù lao Hòa giải viên tại Tòa án']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định mức thu , trình_tự , thủ_tục thu , nộp và việc quản_lý , sử_dụng chi_phí hòa giải , đối_thoại tại tòa_án theo quy_định tại khoản 2 điều 9 luật hòa giải , đối_thoại tại tòa_án ; thù_lao hòa giải_viên tại tòa_án theo quy_định tại điểm k khoản 1 điều 14 luật hòa giải , đối_thoại tại tòa_án .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tòa án nhân dân, Hòa giải viên tại Tòa án (sau đây gọi tắt là Hòa giải viên) và các bên tham gia hòa giải, đối thoại tại Tòa án.\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động hòa giải, đối thoại tại Tòa án theo quy định của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án.", "header": "['Nghị định 16/2021/NĐ-CP quy định mức thu, trình tự, thủ tục thu, nộp, việc quản lý, sử dụng chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án và thù lao Hòa giải viên tại Tòa án']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tòa_án nhân_dân , hòa giải_viên tại tòa_án ( sau đây gọi tắt là hòa giải_viên ) và các bên tham_gia hòa giải , đối_thoại tại tòa_án . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động hòa giải , đối_thoại tại tòa_án theo quy_định của luật hòa giải , đối_thoại tại tòa_án .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chi phí hòa giải đối với tranh chấp về kinh doanh, thương mại có giá ngạch quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án bao gồm:\na) Chi thù lao cho Hòa giải viên, chi phí hành chính phục vụ việc hòa giải (chi văn phòng phẩm, nước uống, cước phí bưu chính, viễn thông phục vụ trực tiếp việc hòa giải);\nb) Các chi phí quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 16/2021/NĐ-CP quy định mức thu, trình tự, thủ tục thu, nộp, việc quản lý, sử dụng chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án và thù lao Hòa giải viên tại Tòa án'\n 'Điều 3. Chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chi_phí hòa giải đối_với tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có_giá ngạch quy_định tại điểm a khoản 2 điều 9 luật hòa giải , đối_thoại tại tòa_án bao_gồm : \n a ) chi thù_lao cho hòa giải_viên , chi_phí hành_chính phục_vụ_việc hòa giải ( chi văn_phòng_phẩm , nước uống , cước_phí bưu_chính , viễn_thông phục_vụ trực_tiếp việc hòa giải ) ; \n b ) các chi_phí quy_định tại khoản 2 điều 3 nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với vụ việc hòa giải, đối thoại còn lại, các bên tham gia hòa giải, đối thoại tại Tòa án phải chịu chi phí trong các trường hợp sau đây:\na) Chi phí khi các bên tham gia hòa giải, đối thoại thống nhất lựa chọn địa điểm hòa giải, đối thoại ngoài trụ sở Tòa án theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án bao gồm: Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, thuê phòng nghỉ của Hòa giải viên; chi phí thuê địa điểm và chi phí khác trực tiếp phục vụ việc hòa giải, đối thoại theo thực tế phát sinh;\nb) Chi phí khi Hòa giải viên xem xét hiện trạng tài sản liên quan đến vụ việc dân sự, khiếu kiện hành chính mà tài sản đó nằm ngoài phạm vi địa giới hành chính của tỉnh nơi Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ việc hòa giải, đối thoại có trụ sở theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án bao gồm: Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, thuê phòng nghỉ của Hòa giải viên; chi phí thuê trang thiết bị, máy móc hoặc chi thuê đơn vị, tổ chức có chức năng để phục vụ xem xét hiện trạng tài sản;\nc) Chi phí phiên dịch tiếng nước ngoài theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án bao gồm: chi phí thuê người biên dịch, thuê người phiên dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt và ngược lại.", "header": "['Nghị định 16/2021/NĐ-CP quy định mức thu, trình tự, thủ tục thu, nộp, việc quản lý, sử dụng chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án và thù lao Hòa giải viên tại Tòa án'\n 'Điều 3. Chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án']", "len_tokenizer": 255, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_với vụ_việc hòa giải , đối_thoại còn lại , các bên tham_gia hòa giải , đối_thoại tại tòa_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : \n a ) chi_phí khi các bên tham_gia hòa giải , đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hòa giải , đối_thoại ngoài trụ_sở tòa_án theo quy_định tại điểm b khoản 2 điều 9 luật hòa giải , đối_thoại tại tòa_án bao_gồm : chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của hòa giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ_việc hòa giải , đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; \n b ) chi_phí khi hòa giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi tòa_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc hòa giải , đối_thoại có trụ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 2 điều 9 luật hòa giải , đối_thoại tại tòa_án bao_gồm : chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của hòa giải_viên ; chi_phí thuê trang thiết_bị , máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị , tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; \n c ) chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 9 luật hòa giải , đối_thoại tại tòa_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch , thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng việt và ngược_lại .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án\n1. Mức thu cho việc chi thù lao của Hòa giải viên và chi phí hành chính phục vụ việc hòa giải tranh chấp về kinh doanh, thương mại có giá ngạch tại Tòa án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị định này là 2.000.000 đồng/01 vụ việc.\n2. Mức thu để chi các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định này xác định như sau:\na) Đối với các khoản chi đã có chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định: Mức thu căn cứ theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nb) Đối với các khoản chi khác: Mức thu căn cứ theo thực tế phát sinh và hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật, đảm bảo thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về mua sắm thường xuyên nhằm duy trì hoạt động của các cơ quan, đơn vị của nhà nước.", "header": "['Nghị định 16/2021/NĐ-CP quy định mức thu, trình tự, thủ tục thu, nộp, việc quản lý, sử dụng chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án và thù lao Hòa giải viên tại Tòa án']", "len_tokenizer": 172, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu chi_phí hòa giải , đối_thoại tại tòa_án \n 1 . mức thu cho việc chi thù_lao của hòa giải_viên và chi_phí hành_chính phục_vụ_việc hòa giải tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có_giá ngạch tại tòa_án quy_định tại điểm a khoản 1 điều 3 nghị_định này là 2.000.000 đồng / 01 vụ_việc . \n 2 . mức thu để chi các nội_dung quy_định tại khoản 2 điều 3 nghị_định này xác_định như sau : \n a ) đối_với các khoản chi đã có chế_độ , tiêu_chuẩn , định mức chi hiện_hành do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định : mức thu căn_cứ theo chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; \n b ) đối_với các khoản chi khác : mức thu căn_cứ theo thực_tế phát_sinh và hóa_đơn , chứng từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật , đảm_bảo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về mua_sắm thường_xuyên nhằm duy_trì hoạt_động của các cơ_quan , đơn_vị của nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nghĩa vụ nộp chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án\n1. Các bên tha