Document ID: 281961

Title: AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động và quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động.", "header": "['Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định việc bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; chính_sách , chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh nghề_nghiệp ; trách_nhiệm và quyền_hạn của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động và quản_lý nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động.\n2. Cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.\n3. Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động.\n4. Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng; người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.\n5. Người sử dụng lao động.\n6. Cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động. Những người quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao động.", "header": "['Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động ; người thử việc ; người học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . \n 2 . cán_bộ , công_chức , viên_chức , người thuộc lực_lượng vũ_trang nhân_dân . \n 3 . người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động . \n 4 . người lao_động việt nam đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng ; người lao_động nước_ngoài làm_việc tại việt_nam . \n 5 . người sử_dụng lao_động . \n 6 . cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân khác có liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . những người quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 điều này sau đây gọi chung là người lao_động .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình và các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh.\n2. An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.\n3. Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.\n4. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.\n5. Yếu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.\n6. Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường.\n7. Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng là sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động lớn, xảy ra trên diện rộng và vượt khả năng ứng phó của cơ sở sản xuất, kinh doanh, cơ quan, tổ chức, địa phương hoặc liên quan đến nhiều cơ sở sản xuất, kinh doanh, địa phương.\n8. Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động.\n9. Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động.\n10. Quan trắc môi trường lao động là hoạt động thu thập, phân tích, đánh giá số liệu đo lường các yếu tố trong môi trường lao động tại nơi làm việc để có biện pháp giảm thiểu tác hại đối với sức khỏe, phòng, chống bệnh nghề nghiệp.", "header": "['Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 340, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ gia_đình và các tổ_chức hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh . \n 2 . an_toàn lao_động là giải_pháp phòng , chống tác_động của các yếu_tố nguy_hiểm nhằm bảo_đảm không xảy ra thương_tật , tử_vong đối_với con_người trong quá_trình lao_động . \n 3 . vệ_sinh lao_động là giải_pháp phòng , chống tác_động của yếu_tố có hại gây bệnh_tật , làm suy_giảm sức_khỏe cho con_người trong quá_trình lao_động . \n 4 . yếu_tố nguy_hiểm là yếu_tố gây mất an_toàn , làm tổn_thương hoặc gây tử_vong cho con_người trong quá_trình lao_động . \n 5 . yếu_tố có hại là yếu_tố gây bệnh_tật , làm suy_giảm sức_khỏe con_người trong quá_trình lao_động . \n 6 . sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động là hư_hỏng của máy , thiết_bị , vật_tư , chất vượt quá giới_hạn an_toàn kỹ_thuật cho phép , xảy ra trong quá_trình lao_động và gây thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây thiệt_hại cho con_người , tài_sản và môi_trường . \n 7 . sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng là sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động lớn , xảy ra trên diện rộng và vượt khả_năng ứng_phó của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , cơ_quan , tổ_chức , địa_phương hoặc liên_quan đến nhiều cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , địa_phương . \n 8 . tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . \n 9 . bệnh nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động . \n 10 . quan_trắc môi_trường lao_động là hoạt_động thu_thập , phân_tích , đánh_giá số_liệu đo_lường các yếu_tố trong môi_trường lao_động tại nơi làm_việc để có biện_pháp giảm_thiểu tác_hại đối_với sức_khỏe , phòng , chống bệnh nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chính sách của Nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động\n1. Tạo điều kiện thuận lợi để người sử dụng lao động, người lao động, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao động; khuyến khích người sử dụng lao động, người lao động áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý tiên tiến, hiện đại và áp dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, công nghệ thân thiện với môi trường trong quá trình lao động.\n2. Đầu tư nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ về an toàn, vệ sinh lao động; hỗ trợ xây dựng phòng thí nghiệm, thử nghiệm đạt chuẩn quốc gia phục vụ an toàn, vệ sinh lao động.\n3. Hỗ trợ phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trong các ngành, lĩnh vực có nguy cơ cao về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; khuyến khích các tổ chức xây dựng, công bố hoặc sử dụng tiêu chuẩn kỹ thuật tiên tiến, hiện đại về an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao động.\n4. Hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động làm các công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động.\n5. Phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện; xây dựng cơ chế đóng, hưởng linh hoạt nhằm phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro cho người lao động.", "header": "['Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 211, "lower_segmented_text": "điều 4 . chính_sách của nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động \n 1 . tạo điều_kiện thuận_lợi để người sử_dụng lao_động , người lao_động , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan thực_hiện các biện_pháp_bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động ; khuyến_khích người sử_dụng lao_động , người lao_động áp_dụng các tiêu_chuẩn kỹ_thuật , hệ_thống quản_lý tiên_tiến , hiện_đại và áp_dụng công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_cao , công_nghệ