Document ID: 164357

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH CÀ MAU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ điện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011(*) Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 529.487 529.487 529.487 529.487 529.487 529.487 1 Đất nông nghiệp 463.977 462.968 461.208 460.214 460.390 459.975 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 95.734 95.734 95.505 95.627 95.689 95.836 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 35.321 35.321 36.853 41,125 46.968 52.884 1.2 Đất trồng cây lâu năm 50.085 50.828 49.927 49.731 49.540 49.155 1.3 Đất rừng phòng hộ 26.868 27.016 26.944 26.944 26.944 26.944 1.4 Đất rừng đặc dụng 17.519 24.813 24.775 24.775 24.775 24.775 1.5 Đất rừng sản xuất 67.864 62.282 62.082 60.779 60.769 60.766 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 203.944 200.630 200.246 200.629 200.940 200.766 1.7 Đất làm muối 86 86 86 86 86 86 2 Đất phi nông nghiệp 56.533 57.973 60.733 62.527 63.051 63.966 Trong đó: 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 344 340 340 340 350 350 2.2 Đất quốc phòng 5.519 6.188 6.246 7.553 7.562 7.575 2.3 Đất an ninh 2.972 3.059 3.867 3.867 3.868 3.875 2.4 Đất khu công nghiệp 548 548 961 1.108 1.118 1.343 2.5 Đất di tích, danh thắng 259 260 285 285 285 309 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 52 61 61 94 94 94 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 123 123 121 121 124 133 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 213 222 224 224 224 224 2.9 Đất phát triển hạ tầng 17.316 17.499 18.748 18.820 19.001 19.291 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 97 104 104 104 104 156 - Đất cơ sở y tế 63 64 70 76 78 86 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 449 455 483 491 495 508 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 38 44 67 70 70 70 2.10 Đất ở tại đô thị 1.133 1.146 1.193 1.636 1.699 1.863 3 Đất chưa sử dụng 8.977 8.546 7.546 6.746 6.046 5.546 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 8.545 7.545 6.745 6.045 5.546 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 431 1.000 800 700 500 4 Đất đô thị 29.666 29.666 50.177 53.921 53.921 60.843 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 17.519 24813 24.775 24.775 24.775 24.775 6 Đất khu du lịch 919 919 1.295 1.971 2.647 3.226 (Ghi chú: Năm 2011, Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.)", "header": "['Nghị quyết 10/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Cà Mau do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 631, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh cà_mau với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ điện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 ( * ) năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích tự_nhiên 529.487 529.487 529.487 529.487 529.487 529.487 1 đất nông_nghiệp 463.977 462.968 461.208 460.214 460.390 459.975 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 95.734 95.734 95.505 95.627 95.689 95.836 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 35.321 35.321 36.853 41,125 46.968 52.884 1.2 đất trồng cây lâu năm 50.085 50.828 49.927 49.731 49.540 49.155 1.3 đất rừng phòng_hộ 26.868 27.016 26.944 26.944 26.944 26.944 1.4 đất rừng đặc_dụng 17.519 24.813 24.775 24.775 24.775 24.775 1.5 đất rừng sản_xuất 67.864 62.282 62.082 60.779 60.769 60.766 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 203.944 200.630 200.246 200.629 200.940 200.766 1.7 đất làm muối 86 86 86 86 86 86 2 đất phi nông_nghiệp 56.533 57.973 60.733 62.527 63.051 63.966 trong đó : 2.1 đất trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 344 340 340 340 350 350 2.2 đất quốc_phòng 5.519 6.188 6.246 7.553 7.562 7.575 2.3 đất an_ninh 2.972 3.059 3.867 3.867 3.868 3.875 2.4 đất khu công_nghiệp 548 548 961 1.108 1.118 1.343 2.5 đất di_tích , danh_thắng 259 260 285 285 285 309 2.6 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 52 61 61 94 94 94 2.7 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 123 123 121 121 124 133 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 213 222 224 224 224 224 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 17.316 17.499 18.748 18.820 19.001 19.291 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 97 104 104 104 104 156 - đất cơ_sở y_tế 63 64 70 76 78 86 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 449 455 483 491 495 508 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 38 44 67 70 70 70 2.10 đất ở tại đô_thị 1.133 1.146 1.193 1.636 1.699 1.863 3 đất chưa sử_dụng 8.977 8.546 7.546 6.746 6.046 5.546 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 8.545 7.545 6.745 6.045 5.546 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 431 1.000 800 700 500 4 đất đô_thị 29.666 29.666 50.177 53.921 53.921 60.843 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 17.519 24813 24.775 24.775 24.775 24.775 6 đất khu du_lịch 919 919 1.295 1.971 2.647 3.226 ( ghi_chú : năm 2011 , diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 . )", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.433 1.440 2.760 1.794 524 915 Trong đó: 1 Đất trồng lúa 546 - 127 78 188 153 2 Đất trồng cây lâu năm 2.783 886 1.125 196 191 385 3 Đất rừng sản xuất 72 - 72. - - - 4 Đất rừng phòng hộ 38 - 38 - - - 5 Đất rừng đặc dụng 1.516 - 200 1.303 10 3 6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.478 554 1.198 217 135 374", "header": "['Nghị quyết 10/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Cà Mau do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) tỉnh cà_mau với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 7.433 1.440 2.760 1.794 524 915 trong đó : 1 đất trồng lúa 546 - 127 78 188 153 2 đất trồng cây lâu năm 2.783 886 1.125 196 191 385 3 đất rừng sản_xuất 72 - 72 . - - - 4 đất rừng phòng_hộ 38 - 38 - - - 5 đất rừng đặc_dụng 1.516 - 200 1.303 10 3 6 đất nuôi_trồng thuỷ_sản 2.478 554 1.198 217 135 374", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 3.431 431 1.000 800 700 500 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3.431 431 1.000 800 700 500\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong tỉnh thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh đã được Chính phủ xét duyệt; tập trung chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương để cụ thể hoá quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh sau khi được xét duyệt; xác định và công bố công khai đất lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.\n2. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định của pháp luật.\n3. Có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của Tỉnh. Kết hợp tốt giữa đầu tư từ nguồn vốn ngân sách với vốn của các thành phần kinh tế để xây dựng các khu công nghiệp, khu dân cư, các công trìn