Document ID: 512082

Title: HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG CHUYỂN TIỀN MỘT CHIỀU TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI VÀ THANH TOÁN, CHUYỂN TIỀN CHO CÁC GIAO DỊCH VÃNG LAI KHÁC CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 2 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn các hoạt động sau đây:\na) Hoạt động mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài của người cư trú là tổ chức cho mục đích chuyển tiền một chiều quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 70/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (sau đây gọi là Nghị định số 70/2014/NĐ-CP);\nb) Hoạt động mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài của người cư trú là công dân Việt Nam cho các mục đích chuyển tiền một chiều quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 70/2014/NĐ-CP;\nc) Hoạt động thanh toán, chuyển tiền cho các giao dịch vãng lai khác quy định tại điểm g khoản 6 Điều 4 Pháp lệnh Ngoại hối (đã được sửa đổi, bổ sung) (sau đây gọi là hoạt động thanh toán, chuyển tiền cho các giao dịch vãng lai khác).\n2. Các giao dịch chuyển tiền đầu tư ra nước ngoài của người cư trú là công dân Việt Nam để được phép có quốc tịch hoặc định cư ở nước ngoài không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động chuyển tiền một chiều từ Việt Nam ra nước ngoài và thanh toán, chuyển tiền cho giao dịch vãng lai khác của người cư trú là tổ chức, cá nhân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn các hoạt_động sau đây : \n a ) hoạt_động mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền một chiều quy_định tại khoản 1 điều 7 nghị_định số 70 / 2014 / nđ - cp ngày 17 tháng 7 năm 2014 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ngoại_hối và pháp_lệnh sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của pháp_lệnh ngoại_hối ( sau đây gọi là nghị_định số 70 / 2014 / nđ - cp ) ; \n b ) hoạt_động mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là công_dân việt_nam cho các mục_đích chuyển tiền một chiều quy_định tại khoản 2 điều 7 nghị_định số 70 / 2014 / nđ - cp ; \n c ) hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác quy_định tại điểm g khoản 6 điều 4 pháp_lệnh ngoại_hối ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) ( sau đây gọi là hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác ) . \n 2 . các giao_dịch_chuyển tiền đầu_tư ra nước_ngoài của người cư_trú là công_dân việt_nam để được phép có quốc_tịch hoặc định_cư ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là ngân hàng được phép).\n2. Tổ chức, cá nhân là người cư trú có hoạt động chuyển tiền một chiều từ Việt Nam ra nước ngoài và hoạt động thanh toán, chuyển tiền cho các giao dịch vãng lai khác.\n3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động chuyển tiền một chiều từ Việt Nam ra nước ngoài và hoạt động thanh toán, chuyển tiền cho các giao dịch vãng lai khác.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động chuyển tiền một chiều từ Việt Nam ra nước ngoài và thanh toán, chuyển tiền cho giao dịch vãng lai khác của người cư trú là tổ chức, cá nhân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là ngân_hàng được phép ) . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân là người cư_trú có hoạt_động chuyển tiền một_chiều từ việt nam ra nước_ngoài và hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động chuyển tiền một_chiều từ việt nam ra nước_ngoài và hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Thân nhân là những người có quan hệ: bố đẻ, mẹ đẻ, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ, bố nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột với người cư trú là công dân Việt Nam xin mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài.\n2. Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân là các giấy tờ thể hiện quan hệ thân nhân quy định tại khoản 1 Điều này phù hợp với các quy định của pháp luật.\n3. Mua ngoại tệ là việc người cư trú là tổ chức, cá nhân dùng đồng Việt Nam để mua ngoại tệ tại ngân hàng được phép để chuyển hoặc mang ra nước ngoài cho các mục đích quy định tại Thông tư này.\n4. Chuyển ngoại tệ là việc người cư trú là tổ chức, cá nhân chuyển ngoại tệ ra nước ngoài thông qua các ngân hàng được phép.\n5. Mang ngoại tệ là việc người cư trú là công dân Việt Nam hoặc cá nhân đại diện cho người cư trú là tổ chức mang ngoại tệ tiền mặt ra nước ngoài khi xuất cảnh.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động chuyển tiền một chiều từ Việt Nam ra nước ngoài và thanh toán, chuyển tiền cho giao dịch vãng lai khác của người cư trú là tổ chức, cá nhân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . thân_nhân là những người có quan_hệ : bố đẻ , mẹ đẻ , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ vợ , bố nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột với người cư_trú là công_dân việt nam xin mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài . \n 2 . giấy_tờ chứng_minh quan_hệ thân_nhân là các giấy_tờ thể_hiện quan_hệ thân_nhân quy_định tại khoản 1 điều này phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . \n 3 . mua ngoại_tệ là việc người cư_trú là tổ_chức , cá_nhân dùng đồng việt_nam để mua ngoại_tệ tại ngân_hàng được phép để chuyển hoặc mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại thông_tư này . \n 4 . chuyển ngoại_tệ là việc người cư_trú là tổ_chức , cá_nhân chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài thông_qua các ngân_hàng được phép . \n 5 . mang ngoại_tệ là việc người cư_trú là công_dân việt_nam hoặc cá_nhân đại_diện cho người cư_trú là tổ_chức mang ngoại_tệ tiền_mặt ra nước_ngoài khi xuất_cảnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các trường hợp mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài để phục vụ mục đích tài trợ, viện trợ của tổ chức:\na) Mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài để tài trợ, viện trợ theo các cam kết, thỏa thuận giữa Nhà nước, Chính phủ, các cấp chính quyền địa phương với nước ngoài. Nguồn tài trợ, viện trợ là các khoản kinh phí từ ngân sách hoặc nguồn tiền của chính tổ chức tài trợ, viện trợ;\nb) Mua, chuyển ngoại tệ ra nước ngoài để tài trợ, viện trợ khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh. Nguồn tài trợ, viện trợ là nguồn tiền đóng góp tự nguyện từ các tổ chức, cá nhân trong nước và/hoặc nguồn tiền của chính tổ chức tài trợ, viện trợ;\nc) Mua, chuyển ngoại tệ ra nước ngoài để tài trợ cho các chương trình, các quỹ, dự án do tổ chức trong nước và/hoặc tổ chức ở nước ngoài thành lập nhằm mục đích hỗ trợ và khuyến khích phát triển trong các lĩnh vực: văn hóa, giáo dục (tài trợ học bổng), y tế. Nguồn tài trợ là nguồn tiền của chính tổ chức tài trợ.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động chuyển tiền một chiều từ Việt Nam ra nước ngoài và thanh toán, chuyển tiền cho giao dịch vãng lai khác của người cư trú là tổ chức, cá nhân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương II. MUA, CHUYỂN, MANG NGOẠI TỆ RA NƯỚC NGOÀI CHO CÁC MỤC ĐÍCH CHUYỂN TIỀN MỘT CHIỀU CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC'\n 'Điều 4. Các trường hợp mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài cho mục đích chuyển tiền một chiều của tổ chức']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức : \n a ) mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thỏa_thuận giữa nhà_nước , chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn t