Document ID: 147566

Title: HƯỚNG DẪN THỦ TỤC CHẤP THUẬN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐỐI VỚI VIỆC NIÊM YẾT CỔ PHIẾU TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG CỔ PHẦN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài (sau đây gọi tắt là niêm yết trên thị trường chứng khoán) của tổ chức tín dụng cổ phần.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thủ_tục chấp_thuận của ngân_hàng nhà_nước đối_với việc niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường chứng_khoán trong nước và nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là niêm_yết trên thị_trường chứng_khoán ) của tổ_chức tín_dụng cổ_phần .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các tổ chức tín dụng cổ phần, bao gồm:\na) Ngân hàng thương mại cổ phần;\nb) Công ty tài chính cổ phần;\nc) Công ty cho thuê tài chính cổ phần.\n2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán của tổ chức tín dụng cổ phần.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các tổ_chức tín_dụng cổ_phần , bao_gồm : \n a ) ngân_hàng thương_mại cổ_phần ; \n b ) công_ty tài_chính cổ_phần ; \n c ) công_ty cho thuê tài_chính cổ_phần . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường chứng_khoán của tổ_chức tín_dụng cổ_phần .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc lập hồ sơ đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán\n1. Tổ chức tín dụng cổ phần lập hồ sơ bằng tiếng Việt. Các bản sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng nước ngoài ra tiếng Việt phải được cơ quan có thẩm quyền chứng thực theo quy định của pháp luật.\n2. Văn bản của tổ chức tín dụng cổ phần đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán do người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng cổ phần ký. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng cổ phần có thể ủy quyền cho người khác ký.\n3. Hồ sơ của tổ chức tín dụng cổ phần được gửi tới Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) bằng các hình thức gửi trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận niêm_yết trên thị_trường chứng_khoán \n 1 . tổ_chức tín_dụng cổ_phần lập hồ_sơ bằng tiếng việt . các bản_sao tiếng việt và các bản dịch từ tiếng nước_ngoài_ra tiếng việt phải được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . văn_bản của tổ_chức tín_dụng cổ_phần đề_nghị chấp_thuận niêm_yết trên thị_trường chứng_khoán do người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng cổ_phần ký . người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng cổ_phần có_thể ủy quyền cho người khác ký . \n 3 . hồ_sơ của tổ_chức tín_dụng cổ_phần được gửi tới ngân_hàng nhà_nước ( cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) bằng các hình_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đối với việc niêm yết trên thị trường chứng khoán\n1. Văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước có hiệu lực kể từ ngày ký.\n2. Văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đương nhiên hết hiệu lực trong các trường hợp sau:\na) Trong thời hạn 12 (mười hai) tháng kể từ ngày văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước ký ban hành, tổ chức tín dụng cổ phần chưa niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.\nb) Cổ phiếu của tổ chức tín dụng cổ phần bị hủy bỏ niêm yết trên tất cả các Sở giao dịch chứng khoán đã niêm yết.\n3. Trường hợp tổ chức tín dụng cổ phần có nhu cầu bổ sung số lượng cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài, việc niêm yết này thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán của Việt Nam và nước ngoài, không cần phải có sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực văn_bản chấp_thuận của ngân_hàng nhà_nước đối_với việc niêm_yết trên thị_trường chứng_khoán \n 1 . văn_bản chấp_thuận của ngân_hàng nhà_nước có hiệu_lực kể từ ngày ký . \n 2 . văn_bản chấp_thuận của ngân_hàng nhà_nước đương_nhiên hết hiệu_lực trong các trường_hợp sau : \n a ) trong thời_hạn 12 ( mười hai ) tháng kể từ ngày văn_bản chấp_thuận của ngân_hàng nhà_nước ký ban_hành , tổ_chức tín_dụng cổ_phần chưa niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường chứng_khoán . \n b ) cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng cổ_phần bị hủy bỏ niêm_yết trên tất_cả các sở giao_dịch chứng_khoán đã niêm_yết . \n 3 . trường_hợp tổ_chức tín_dụng cổ_phần có nhu_cầu bổ_sung số_lượng cổ_phiếu niêm_yết trên thị_trường chứng_khoán trong nước và nước_ngoài , việc niêm_yết này thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán của việt_nam và nước_ngoài , không cần phải có sự chấp_thuận của ngân_hàng nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện để tổ chức tín dụng cổ phần được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán\n1. Có thời gian hoạt động tối thiểu là 02 (hai) năm tính đến thời điểm đề nghị.\n2. Giá trị thực của vốn điều lệ đến thời điểm đề nghị không thấp hơn mức vốn pháp định theo quy định hiện hành.\n3. Hoạt động kinh doanh có lãi trên cơ sở báo cáo tài chính hợp nhất có kiểm toán và báo cáo tài chính riêng lẻ có kiểm toán trong 02 (hai) năm liền kề trước năm đề nghị.\n4. Tuân thủ các hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng quy định tại Điều 129 và Khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ chức tín dụng và các hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước đối với các quy định này liên tục trong trong thời gian 06 (sáu) tháng liền kề trước thời điểm đề nghị.\n5. Tỷ lệ nợ xấu dưới 3% so với tổng dư nợ tại thời điểm cuối quý trong thời gian 02 (hai) quý liền kề trước quý đề nghị.\n6. Thực hiện phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro theo quy định của Ngân hàng Nhà nước tại thời điểm cuối quý liền kề trước quý đề nghị.\n7. Trong thời gian 12 (mười hai) tháng liền kề trước thời điểm đề nghị, tổ chức tín dụng cổ phần không bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng dưới hình thức phạt tiền với tổng mức phạt từ 30 (ba mươi) triệu đồng trở lên.\n8. Tại thời điểm đề nghị, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng cổ phần có số lượng và cơ cấu đảm bảo quy định của pháp luật hiện hành.\n9. Tại thời điểm đề nghị, tổ chức tín dụng cổ phần có bộ phận kiểm toán nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ bảo đảm tuân thủ Điều 40, Điều 41 Luật Các tổ chức tín dụng và các quy định có liên quan của pháp luật hiện hành.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần'\n 'Chương 2. THỦ TỤC CHẤP THUẬN TỔ CHỨC TÍN DỤNG CỔ PHẦN NIÊM YẾT TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN']", "len_tokenizer": 301, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_kiện để tổ_chức tín_dụng cổ_phần được ngân_hàng nhà_nước chấp_thuận niêm_yết trên thị_trường chứng_khoán \n 1 . có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 02 ( hai ) năm tính đến thời_điểm đề_nghị . \n 2 . giá_trị thực của vốn điều_lệ đến thời_điểm đề_nghị không thấp hơn mức vốn pháp_định theo quy_định hiện_hành . \n 3 . hoạt_động_kinh_doanh có lãi trên cơ_sở