Document ID: 114333

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2007/QĐ-BTC NGÀY 21/8/2007 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/06/2003; Căn cứ Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 4/12/2009; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg ngày 08/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Căn cứ Quyết định số 186/2007/QĐ-TTg ngày 03/12/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam. Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán áp dụng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định một số Tài khoản, mẫu Báo cáo tài chính áp dụng riêng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (dưới đây gọi là Quỹ).\n2. Những nội dung kế toán không hướng dẫn trong Thông tư này, Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực hiện theo Chế độ kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ Kế toán áp dụng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (dưới đây gọi là Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC) và các Thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán.", "header": "['Thông tư 174/2010/TT-BTC sửa đổi chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam kèm theo Quyết định 74/2007/QĐ-BTC do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định một_số tài_khoản , mẫu báo_cáo tài_chính áp_dụng riêng cho quỹ dịch_vụ viễn_thông công_ích việt_nam ( dưới đây gọi là quỹ ) . \n 2 . những nội_dung kế_toán không hướng_dẫn trong thông_tư này , quỹ dịch_vụ viễn_thông công_ích việt_nam thực_hiện theo chế_độ kế_toán ban_hành kèm theo quyết_định số 74 / 2007 / qđ - btc ngày 21 / 8 / 2007 của bộ_trưởng bộ tài_chính về việc ban_hành chế_độ kế_toán áp_dụng cho quỹ dịch_vụ viễn_thông công_ích việt_nam ( dưới đây gọi là quyết_định số 74 / 2007 / qđ - btc ) và các thông_tư hướng_dẫn thực_hiện chuẩn_mực kế_toán .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi tên và số hiệu một số Tài khoản kế toán - Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25112, 25122 – “Nợ dưới tiêu chuẩn” thành Tài khoản 25113, 25123 – “Nợ dưới tiêu chuẩn”. - Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25113, 25123 – “Nợ nghi ngờ” thành Tài khoản 25114, 25124 – “Nợ nghi ngờ”. - Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25114, 25124 – “Nợ có khả năng mất vốn” thành Tài khoản 25115, 25125 – “Nợ có khả năng mất vốn”. - Sửa đổi tên và số hiệu Tài khoản 359 – “Quỹ dự phòng rủi ro cho vay” thành Tài khoản 259 – “Dự phòng rủi ro cho vay” - Sửa đổi tên và số hiệu Tài khoản 353 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích” thành Tài khoản 372 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích” và bỏ 2 Tài khoản cấp 2 của Tài khoản này, như sau: + Bỏ Tài khoản 3531 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ phổ cập”; + Bỏ Tài khoản 3532 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ bắt buộc”. - Sửa đổi số hiệu Tài khoản 431 – “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” thành Tài khoản 353 - “Quỹ khen thưởng, phúc lợi”. Tài khoản 353 có 3 tài khoản cấp 2 sau: + Đổi số hiệu tài khoản 4311 – “Quỹ khen thưởng” thành tài khoản 3531 – “Quỹ khen thưởng”; + Đổi số hiệu tài khoản 4312 – “Quỹ phúc lợi” thành tài khoản 3532 – “Quỹ phúc lợi”; + Đổi số hiệu tài khoản 4313 – “Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ” thành tài khoản 3533 – “Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ”; - Sửa đổi tên và số hiệu Tài khoản 005 – “Mức vốn cấp hỗ trợ” thành Tài khoản 020 – “Vốn cấp hỗ trợ” - Sửa đổi số hiệu Tài khoản 006 - “Mức vốn cho vay” thành Tài khoản 025 “Mức vốn cho vay”.", "header": "['Thông tư 174/2010/TT-BTC sửa đổi chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam kèm theo Quyết định 74/2007/QĐ-BTC do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán']", "len_tokenizer": 344, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi tên và số_hiệu một_số tài_khoản kế_toán - sửa_đổi số_hiệu tài_khoản 25112 , 25122 – “ nợ dưới tiêu_chuẩn ” thành_tài_khoản 25113 , 25123 – “ nợ dưới tiêu_chuẩn ” . - sửa_đổi số_hiệu tài_khoản 25113 , 25123 – “ nợ nghi_ngờ ” thành_tài_khoản 25114 , 25124 – “ nợ nghi_ngờ ” . - sửa_đổi số_hiệu tài_khoản 25114 , 25124 – “ nợ có khả_năng mất vốn ” thành_tài_khoản 25115 , 25125 – “ nợ có khả_năng mất vốn ” . - sửa_đổi tên và số_hiệu tài_khoản 359 – “ quỹ dự_phòng rủi_ro cho vay ” thành_tài_khoản 259 – “ dự_phòng rủi_ro cho vay ” - sửa_đổi tên và số_hiệu tài_khoản 353 – “ quỹ hỗ_trợ dịch_vụ viễn_thông công_ích ” thành_tài_khoản 372 – “ quỹ hỗ_trợ dịch_vụ công_ích ” và bỏ 2 tài_khoản cấp 2 của tài_khoản này , như sau : + bỏ tài_khoản 3531 – “ quỹ hỗ_trợ dịch_vụ phổ_cập ” ; + bỏ tài_khoản 3532 – “ quỹ hỗ_trợ dịch_vụ bắt_buộc ” . - sửa_đổi số_hiệu tài_khoản 431 – “ quỹ khen_thưởng , phúc_lợi ” thành_tài_khoản 353 - “ quỹ khen_thưởng , phúc_lợi ” . tài_khoản 353 có 3 tài_khoản cấp 2 sau : + đổi số_hiệu tài_khoản 4311 – “ quỹ khen_thưởng ” thành_tài_khoản 3531 – “ quỹ khen_thưởng ” ; + đổi số_hiệu tài_khoản 4312 – “ quỹ phúc_lợi ” thành_tài_khoản 3532 – “ quỹ phúc_lợi ” ; + đổi số_hiệu tài_khoản 4313 – “ quỹ phúc_lợi đã hình_thành tscđ ” thành_tài_khoản 3533 – “ quỹ phúc_lợi đã hình_thành tscđ ” ; - sửa_đổi tên và số_hiệu tài_khoản 005 – “ mức vốn cấp hỗ_trợ ” thành_tài_khoản 020 – “ vốn cấp hỗ_trợ ” - sửa_đổi số_hiệu tài_khoản 006 - “ mức vốn cho vay ” thành_tài_khoản 025 “ mức vốn cho vay ” .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bổ sung một số Tài khoản kế toán - Tài khoản 128 “Đầu tư ngắn hạn khác” và 2 tài khoản cấp 2, như sau: + Tài khoản 1281 – “Tiền gửi có kỳ hạn”; + Tài khoản 1288 – “Đầu tư ngắn hạn khác”. - Bổ sung Tài khoản 25112, 25122 – “Nợ cần chú ý”. - Bổ sung 2 Tài khoản cấp 3 của Tài khoản 3388 “Phải trả, phải nộp khác”: + Tài khoản 33881 – “Tiền thu từ bán tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng”; + Tài khoản 33888 – “Phải trả, phải nộp khác”. - Bổ sung Tài khoản 3389 – “Bảo hiểm thất nghiệp”. - Bổ sung Tài khoản 005 – “Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng”. - Bổ sung Tài khoản 021 – “Vốn cấp hỗ trợ chờ quyết toán”. - Bổ sung Tài khoản 026 – “Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được”.", "header": "['Thông tư 174/2010/TT-BTC sửa đổi chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam kèm theo Quyết định 74/2007/QĐ-BTC do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bổ_sung một_số tài_khoản kế_toán - tài_khoản 128 “ đầu_tư ngắn_hạn khác ” và 2 tài_khoản cấp 2 , như sau : + tài_khoản 1281 – “ tiền gửi có kỳ_hạn ” ; + tài_khoản 1288 – “ đầu_tư ngắn_hạn khác ” . - bổ_sung tài_khoản 25112 , 25122 – “ nợ cần chú_ý ” . - bổ_sung 2 tài_khoản cấp 3 của tài_khoản 3388 “ phải trả , phải nộp khác ” : + tài_khoản 33881 – “ tiền thu từ bán tài_sản thế_chấp , cầm_cố của khách_hàng ” ; + tài_khoản 33888 – “ phải trả , phải nộp khác ” . - bổ_sung tài_khoản 3389 – “ bảo_hiểm_thất_nghiệp ” . - bổ_sung tài_khoản 005 – “ tài_sản thế_chấp , cầm_cố của khách_hàng ” . - bổ_sung tài_khoản 021 – “ vốn cấp hỗ_trợ chờ quyết_toán ” . - bổ_sung tài_khoản 026 – “ lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được ” .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Không sử dụng Tài khoản kế toán - Bỏ Tài khoản 315 – “Nợ dài hạn đến hạn trả”. Danh mục Hệ thống Tài khoản kế toán áp dụng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam sau khi sửa đổi, bổ sung như sau (Xem phụ lục 01).", "header": "['Thông tư 174/2010/TT-BTC sửa đổi chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam kèm theo Quyết định 74/2007/QĐ-BTC do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 3 . không sử_dụng tài_khoản kế_toán - bỏ tài_khoản 315 – “ nợ dài_hạn đến hạn trả ” . danh_mục hệ_thống tài_khoản kế_toán áp_dụng cho quỹ dịch_vụ viễn_thông công_ích việt nam sau khi sửa_đổi , bổ_sung như sau ( xem phụ_lục 01 ) .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Kế toán đầu tư ngắn hạn khác. Bổ sung Tài khoản 128 “Đầu tư ngắn hạn khác” Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản đầu tư ngắn hạn khác, như: tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 năm, … Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản đầu tư, từng khoản tiền gửi theo thời hạn, địa điểm đầu tư. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 128 – Đầu tư ngắn hạn khác Bên Nợ: Giá trị các khoản đầu tư ngắn hạn khác tăng. Bên Có: Giá trị các khoản đầu tư ngắn hạn khác giảm. Số dư bên Nợ: Giá trị các khoản đầu tư ngắn hạn khác hiện còn cuối kỳ Tài khoản 128 – Đầu tư ngắn hạn khác, có 2 tài khoản cấp 2: - Tài khoản 1281 – Tiền gửi có kỳ hạn: Phản ánh tình hình tăng, giảm và số hiện có của tiền gửi tại các Ngân hàng, tổ chức tài chính có kỳ hạn nhỏ hơn hoặc bằng (≤) 12 tháng. - Tà