Document ID: 225208

Title: QUY ĐỊNH KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định kiểm tra nhà nước về đo lường bao gồm:\na) Kiểm tra đối với phương tiện đo, phép đo, lượng của hàng đóng gói sẵn khi nhập khẩu, trong sản xuất, trên thị trường hoặc trong sử dụng;\nb) Kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.\n2. Kiểm tra đối với phương tiện đo, chuẩn đo lường, phép đo bức xạ, hạt nhân, kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường bức xạ, hạt nhân, kiểm tra đối với hoạt động đo lường đặc thù thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác.", "header": "['Thông tư 28/2013/TT-BKHCN quy định kiểm tra nhà nước về đo lường do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định kiểm_tra nhà_nước về đo_lường bao_gồm : \n a ) kiểm_tra đối_với phương_tiện đo , phép đo , lượng của hàng đóng_gói sẵn khi nhập_khẩu , trong sản_xuất , trên thị_trường hoặc trong sử_dụng ; \n b ) kiểm_tra hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường . \n 2 . kiểm_tra đối_với phương_tiện đo , chuẩn đo_lường , phép đo bức_xạ , hạt_nhân , kiểm_tra hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường bức_xạ , hạt_nhân , kiểm_tra đối_với hoạt_động đo_lường đặc_thù thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan thực hiện kiểm tra.\n2. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, lưu thông trên thị trường phương tiện đo, hàng đóng gói sẵn.\n3. Tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện đo, thực hiện phép đo.\n4. Tổ chức được chỉ định giữ chuẩn quốc gia.\n5. Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.\n6. Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được chỉ định.\n7. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 28/2013/TT-BKHCN quy định kiểm tra nhà nước về đo lường do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan thực_hiện kiểm_tra . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , sản_xuất , lưu_thông trên thị_trường phương_tiện đo , hàng đóng_gói sẵn . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân sử_dụng phương_tiện đo , thực_hiện phép đo . \n 4 . tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia . \n 5 . tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường . \n 6 . tổ_chức kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường được chỉ_định . \n 7 . cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chuẩn đo lường là phương tiện kỹ thuật để thể hiện, duy trì đơn vị đo của đại lượng đo và được dùng làm chuẩn để so sánh với phương tiện đo hoặc chuẩn đo lường khác. Chất chuẩn là một loại chuẩn đo lường đặc biệt có độ đồng nhất và ổn định nhất định đối với một hoặc một số thuộc tính. Chất chuẩn được sử dụng để hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, phương tiện đo, đánh giá phương pháp đo hoặc để xác định giá trị về thành phần, tính chất của vật liệu hoặc chất khác.\n2. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.\n3. Phạm vi đo là khoảng giá trị mức đo (từ mức đo nhỏ nhất đến mức đo lớn nhất) của phương tiện đo theo công bố của nhà sản xuất phương tiện đo.\n4. Phép đo là tập hợp những thao tác để xác định giá trị đo của đại lượng cần đo.\n5. Hàng đóng gói sẵn theo định lượng (sau đây gọi là hàng đóng gói sẵn) là hàng hóa được định lượng theo đơn vị đo khối lượng, thể tích, chiều dài, diện tích hoặc theo số đếm, được đóng gói và ghi định lượng trên nhãn hàng hóa mà không có sự chứng kiến của bên mua.\n6. Kiểm định là hoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.\n7. Hiệu chuẩn là hoạt động xác định, thiết lập mối quan hệ giữa giá trị đo của chuẩn đo lường, phương tiện đo với giá trị đo của đại lượng cần đo.\n8. Thử nghiệm là việc xác định một hoặc một số đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo, chuẩn đo lường.\n9. Yêu cầu kỹ thuật đo lường là tập hợp các quy định về đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn đo lường, phương tiện đo, phép đo hoặc lượng của hàng đóng gói sẵn do tổ chức, cá nhân công bố hoặc do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.\n10. Các thuật ngữ khác được hiểu theo quy định tại Điều 3 của Luật Đo lường.", "header": "['Thông tư 28/2013/TT-BKHCN quy định kiểm tra nhà nước về đo lường do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 350, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . chuẩn đo_lường là phương_tiện kỹ_thuật để thể_hiện , duy_trì đơn_vị đo của đại_lượng đo và được dùng làm chuẩn để so_sánh với phương_tiện đo hoặc chuẩn đo_lường khác . chất chuẩn là một loại chuẩn đo_lường đặc_biệt có độ đồng_nhất và ổn_định nhất_định đối_với một hoặc một_số thuộc_tính . chất chuẩn được sử_dụng để hiệu chuẩn , kiểm_định thiết_bị , phương_tiện đo , đánh_giá phương_pháp đo hoặc để xác_định giá_trị về thành_phần , tính_chất của vật_liệu hoặc chất khác . \n 2 . phương_tiện đo là phương_tiện kỹ_thuật để thực_hiện phép đo . \n 3 . phạm_vi đo là khoảng giá_trị mức đo ( từ mức đo nhỏ nhất đến mức đo lớn nhất ) của phương_tiện đo theo công_bố của nhà sản_xuất phương_tiện đo . \n 4 . phép đo là tập_hợp những thao_tác để xác_định giá_trị đo của đại_lượng cần đo . \n 5 . hàng đóng_gói sẵn theo định_lượng ( sau đây gọi là hàng đóng_gói sẵn ) là hàng_hóa được định_lượng theo đơn_vị đo khối_lượng , thể_tích , chiều dài , diện_tích hoặc theo số đếm , được đóng_gói và ghi định_lượng trên nhãn hàng_hóa mà không có sự chứng_kiến của bên mua . \n 6 . kiểm_định là hoạt_động đánh_giá , xác_nhận đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo theo yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường . \n 7 . hiệu chuẩn là hoạt_động xác_định , thiết_lập mối quan_hệ giữa giá_trị đo của chuẩn đo_lường , phương_tiện đo với giá_trị đo của đại_lượng cần đo . \n 8 . thử_nghiệm là việc xác_định một hoặc một_số đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo , chuẩn đo_lường . \n 9 . yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường là tập_hợp các quy_định về đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của chuẩn đo_lường , phương_tiện đo , phép đo hoặc lượng của hàng đóng_gói sẵn do tổ_chức , cá_nhân_công_bố hoặc do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . \n 10 . các thuật_ngữ khác được hiểu theo quy_định tại điều 3 của luật đo_lường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hình thức kiểm tra nhà nước về đo lường, biện pháp kiểm tra đặc thù\n1. Hình thức kiểm tra nhà nước về đo lường\na) Kiểm tra thường xuyên được tiến hành theo chương trình, kế hoạch đã được cơ quan quản lý nhà nước về đo lường có thẩm quyền phê duyệt;\nb) Kiểm tra đột xuất được tiến hành khi giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về đo lường hoặc khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n2. Kiểm tra đặc thù là biện pháp nghiệp vụ kiểm tra có sử dụng phương tiện giao thông, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật chuyên dùng thực hiện lấy mẫu, kiểm tra trước khi xuất trình quyết định kiểm tra theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về đo lường.", "header": "['Thông tư 28/2013/TT-BKHCN quy định kiểm tra nhà nước về đo lường do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 4 . hình_thức kiểm_tra nhà_nước về đo_lường , biện_pháp kiểm_tra đặc_thù \n 1 . hình_thức kiểm_tra nhà_nước về đo_lường \n a ) kiểm_tra thường_xuyên được tiến_hành theo chương_trình , kế_hoạch đã được cơ_quan quản_lý nhà_nước về đo_lường có thẩm_quyền phê_duyệt ; \n b ) kiểm_tra đột_xuất được tiến_hành khi giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo , khi có dấu_hiệu vi_phạm_pháp_luật về đo