Document ID: 150264

Title: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức;
Căn cứ Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức;
Căn cứ Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất và Nghị định số 33/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ bổ sung một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm mà không phải hành vi bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc xử lý hình sự, bao gồm: công tác quản lý, đào tạo cán bộ đăng kiểm và thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, chứng nhận, lập và cấp phát ấn chỉ, hồ sơ đăng kiểm liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường phương tiện giao thông và phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng, công-ten-nơ, nồi hơi và bình chịu áp lực sử dụng trong giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí biển, an ninh tàu biển.", "header": "['Thông tư 42/2012/TT-BGTVT quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định trách_nhiệm và xử_lý vi_phạm trong công_tác đăng_kiểm mà không phải hành_vi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc xử_lý hình_sự , bao_gồm : công_tác quản_lý , đào_tạo cán_bộ đăng_kiểm và thẩm_định thiết_kế , kiểm_tra , thử_nghiệm , đánh_giá , kiểm_định , chứng_nhận , lập và cấp_phát ấn chỉ , hồ_sơ đăng_kiểm liên_quan đến chất_lượng an_toàn kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông và phương_tiện , thiết_bị xếp_dỡ , thi_công chuyên_dùng , công - ten - nơ , nồi_hơi và bình chịu áp_lực sử_dụng trong giao_thông vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường thủy_nội_địa , hàng_hải và phương_tiện , thiết_bị thăm_dò , khai_thác , vận_chuyển dầu_khí biển , an_ninh tàu_biển .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đăng kiểm trong phạm vi toàn quốc.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đăng kiểm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.", "header": "['Thông tư 42/2012/TT-BGTVT quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến công_tác đăng_kiểm trong phạm_vi toàn_quốc . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến công_tác đăng_kiểm của bộ quốc_phòng và bộ công_an phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm định bao gồm thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, chứng nhận, lập và cấp phát ấn chỉ, hồ sơ đăng kiểm liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường phương tiện giao thông và phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng, công-ten-nơ, nồi hơi và bình chịu áp lực sử dụng trong giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí biển, an ninh tàu biển.\n2. Công tác đăng kiểm bao gồm công tác quản lý, đào tạo cán bộ đăng kiểm và kiểm định.\n3. Nhóm kiểm định bao gồm tổ, đội, ban, dây chuyền, chi nhánh đăng kiểm thực hiện nhiệm vụ kiểm định cụ thể.\n4. Trưởng nhóm kiểm định là người được thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm làm trưởng nhóm kiểm định.\n5. Đơn vị đăng kiểm bao gồm chi cục, trung tâm, phòng trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam và phòng, ban, trạm đăng kiểm, trung tâm đăng kiểm, công ty đăng kiểm trực thuộc các Sở Giao thông vận tải hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện kiểm định; các trung tâm đăng kiểm xe cơ giới xã hội hóa.\n6. Cơ quan tham mưu nghiệp vụ là phòng, trung tâm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam được phân công quản lý kiểm định, đào tạo cán bộ đăng kiểm.\n7. Cán bộ đăng kiểm là đăng kiểm viên, đánh giá viên, nhân viên nghiệp vụ thực hiện, kiểm định.", "header": "['Thông tư 42/2012/TT-BGTVT quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 256, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_định bao_gồm thẩm_định thiết_kế , kiểm_tra , thử_nghiệm , đánh_giá , kiểm_định , chứng_nhận , lập và cấp_phát ấn chỉ , hồ_sơ đăng_kiểm liên_quan đến chất_lượng an_toàn kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông và phương_tiện , thiết_bị xếp_dỡ , thi_công chuyên_dùng , công - ten - nơ , nồi_hơi và bình chịu áp_lực sử_dụng trong giao_thông vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường thủy_nội_địa , hàng_hải và phương_tiện , thiết_bị thăm_dò , khai_thác , vận_chuyển dầu_khí biển , an_ninh tàu_biển . \n 2 . công_tác đăng_kiểm bao_gồm công_tác quản_lý , đào_tạo cán_bộ đăng_kiểm và kiểm_định . \n 3 . nhóm kiểm_định bao_gồm tổ , đội , ban , dây_chuyền , chi_nhánh đăng_kiểm thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định cụ_thể . \n 4 . trưởng nhóm kiểm_định là người được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền bổ_nhiệm làm trưởng nhóm kiểm_định . \n 5 . đơn_vị đăng_kiểm bao_gồm chi_cục , trung_tâm , phòng trực_thuộc cục đăng_kiểm việt_nam và phòng , ban , trạm đăng_kiểm , trung_tâm đăng_kiểm , công_ty đăng_kiểm trực_thuộc các sở giao_thông vận_tải hoặc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện kiểm_định ; các trung_tâm đăng_kiểm xe cơ_giới xã_hội_hóa . \n 6 . cơ_quan tham_mưu nghiệp_vụ là phòng , trung_tâm trực_thuộc cục đăng_kiểm việt nam được phân_công quản_lý kiểm_định , đào_tạo cán_bộ đăng_kiểm . \n 7 . cán_bộ đăng_kiểm là đăng_kiểm_viên , đánh_giá viên , nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện , kiểm_định .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm của nhóm kiểm định\n1. Thực hiện công việc kiểm định theo quy định, đúng thẩm quyền được giao.\n2. Kiểm tra, kiểm soát quá trình kiểm định và kết quả kiểm định trong nhóm kiểm định để đảm bảo tuân thủ đúng quy định.", "header": "['Thông tư 42/2012/TT-BGTVT quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM'\n 'MỤC 1. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm của nhóm kiểm_định \n 1 . thực_hiện công_việc kiểm_định theo quy_định , đúng thẩm_quyền được giao . \n 2 . kiểm_tra , kiểm_soát quá_trình kiểm_định và kết_quả kiểm_định trong nhóm kiểm_định để đảm_bảo tuân_thủ đúng quy_định .", "pointer_link": "['Chương 2' 'MỤC 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm của đơn vị đăng kiểm\n1. Tổ chức việc công khai các thủ tục, quy trình kiểm định tại trụ sở đơn vị để khách hàng được biết và giám sát thực hiện.\n2. Tổ chức thực hiện kiểm định tại đơn vị theo quy định, đúng thẩm quyền được giao.\n3. Tổ chức phân công nhiệm vụ kiểm định tại đơn vị phù hợp với năng lực, giấy chứng nhận, chứng chỉ của cán bộ đăng kiểm.\n4. Đảm bảo về nguồn nhân lực phục vụ kiểm định tại đơn vị theo quy định.\n5. Đảm bảo trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ kiểm định và bảo hộ lao động theo quy định; duy trì tình trạng thiết bị, dụng cụ kiểm định bảo đảm tính chính xác của các kết quả đo và thử nghiệm.\n6. Kiểm tra, kiểm soát quá trình và kết quả kiểm định, cấp hồ sơ đăng kiểm trong đơn vị đảm bảo đúng quy định.\n7. Tổ chức thu phí, lệ phí đúng quy định.", "header": "['Thông tư 42/2012/TT-BGTVT quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM'\n 'MỤC 1. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm của đơn_vị đăng_kiểm \n 1 . tổ_chức việc công_khai các thủ_tục , quy_trình kiểm_định tại trụ_sở đơn_vị để khách_hàng được biết và giám_sát thực_hiện . \n 2 . tổ_chức thực_hiện kiểm_định tại đơn_vị theo quy_định , đún