Document ID: 2631

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2005/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 1 NĂM 2005 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG:. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 06/2005/NĐ-CP về việc lập và hoạt động của VPĐD của các tổ chức nước ngoài nhằm hỗ trợ quá trình hợp tác, nghiên cứu trong các lĩnh vực chuyên ngành khoa học, công nghệ, tài nguyên và môi trường, y tế, xã hội và một số lĩnh vực chuyên ngành khác giữa Chính phủ các nước và Việt Nam vì mục đích phi lợi nhuận.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với việc lập và hoạt động của VPĐD của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài không trực thuộc Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương của nước ngoài.\n3. Cơ quan chủ quản phía Việt Nam là Bộ, ngành, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quan hệ đối tác trực tiếp với các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (thuộc phạm vi tại Mục 1).\n4. Thông tư này không áp dụng đối với các tổ chức nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực văn hoá, giáo dục.", "header": "['Thông tư 10/2005/TT-BNG hướng dẫn Nghị định 06/2005/NĐ-CP quy định về việc lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Ngoai giao ban hành']", "len_tokenizer": 176, "lower_segmented_text": "mục i . những quy_định chung : . phạm_vi và đối_tượng điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của nghị_định số 06 / 2005 / nđ - cp về việc lập và hoạt_động của vpđd của các tổ_chức nước_ngoài nhằm hỗ_trợ quá_trình hợp_tác , nghiên_cứu trong các lĩnh_vực chuyên_ngành khoa_học , công_nghệ , tài_nguyên và môi_trường , y_tế , xã_hội và một_số lĩnh_vực chuyên_ngành khác giữa chính_phủ các nước và việt_nam vì mục_đích phi lợi_nhuận . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với việc lập và hoạt_động của vpđd của các tổ_chức hợp_tác , nghiên_cứu nước_ngoài không trực_thuộc bộ , ngành hoặc chính_quyền địa_phương của nước_ngoài . \n 3 . cơ_quan chủ_quản phía việt nam là bộ , ngành , ubnd các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có quan_hệ đối_tác trực_tiếp với các tổ_chức hợp_tác , nghiên_cứu của nước_ngoài ( thuộc phạm_vi tại mục 1 ) . \n 4 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các tổ_chức nước_ngoài hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá , giáo_dục .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Việc cấp Giấy phép lập VPĐD được tiến hành sau khi tổ chức nước ngoài có chương trình, dự án được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt và có Văn bản Thoả thuận (Agreement) hoặc Bản ghi nhớ (Memorandum of Understanding - MOU) về hợp tác được ký kết giữa tổ chức đó với cơ quan chủ quản phía Việt Nam theo các nội dung được quy định tại Điều 18 của Nghị định.", "header": "['Thông tư 10/2005/TT-BNG hướng dẫn Nghị định 06/2005/NĐ-CP quy định về việc lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Ngoai giao ban hành'\n 'Mục II. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP PHÉP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "khoản 1 . việc cấp giấy_phép lập vpđd được tiến_hành sau khi tổ_chức nước_ngoài có chương_trình , dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam phê_duyệt và có văn_bản thoả_thuận ( agreement ) hoặc bản ghi_nhớ ( memorandum of understanding - mou ) về hợp_tác được ký_kết giữa tổ_chức đó với cơ_quan chủ_quản phía việt nam theo các nội_dung được quy_định tại điều 18 của nghị_định .", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Số lượng cụ thể người nước ngoài và người Việt Nam làm việc tại VPĐD nêu tại Điều 6, Khoản 1 (d) thuộc Nghị định là số cán bộ chương trình và nhân viên làm việc thường xuyên tại Văn phòng trong thời hạn của Giấy phép.", "header": "['Thông tư 10/2005/TT-BNG hướng dẫn Nghị định 06/2005/NĐ-CP quy định về việc lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Ngoai giao ban hành'\n 'Mục II. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP PHÉP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "khoản 2 . số_lượng cụ_thể người nước_ngoài và người việt_nam làm_việc tại vpđd nêu tại điều 6 , khoản 1 ( d ) thuộc nghị_định là số cán_bộ chương_trình và nhân_viên làm_việc thường_xuyên tại văn_phòng trong thời_hạn của giấy_phép .", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Các cơ quan liên quan nêu tại Điều 8, Khoản 1 Nghị định được Bộ Ngoại giao tham khảo ý kiến khi tiến hành thủ tục quyết định cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi giấy phép là các cơ quan quản lý Nhà nước về các lĩnh vực an ninh, tài chính và các chương trình, dự án.", "header": "['Thông tư 10/2005/TT-BNG hướng dẫn Nghị định 06/2005/NĐ-CP quy định về việc lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Ngoai giao ban hành'\n 'Mục II. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP PHÉP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "khoản 3 . các cơ_quan liên_quan nêu tại điều 8 , khoản 1 nghị_định được bộ ngoại_giao tham_khảo ý_kiến khi tiến_hành thủ_tục quyết_định cấp , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và thu_hồi giấy_phép là các cơ_quan quản_lý nhà_nước về các lĩnh_vực an_ninh , tài_chính và các chương_trình , dự_án .", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Các tổ chức nước ngoài xin lập VPĐD, sửa đổi, bổ sung và gia hạn Giấy phép lập VPĐD phải nộp các hồ sơ sau trên cơ sở bảo đảm có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 và 6 của Nghị định: Hồ sơ xin lập VPĐD gồm: (a) Đơn xin lập VPĐD, với nội dung theo Mẫu \"Đơn xin phép lập VPĐD tại nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam\" do Bộ Ngoại giao ban hành (Mẫu số 01/BNG-VPĐD); (b) Điều lệ hoặc Quy chế hoạt động của tổ chức nước ngoài xin lập VPĐD; (c) Văn bản của Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương nước ngoài phụ trách cho phép tổ chức nước ngoài lập VPĐD tại Việt Nam; (d) Văn bản xác nhận tư cách pháp nhân của tổ chức nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước nơi đặt trụ sở chính cấp; (e) Các chương trình, dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phía Việt Nam phê duyệt; (f) Tiểu sử của người dự kiến được cử làm Trưởng VPĐD tại Việt Nam; (g) Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng VPĐD tại Việt Nam của người đứng đầu Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương nước ngoài phụ trách tổ chức nước ngoài đó; Hồ sơ xin sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn Giấy phép gồm: (a) Đơn xin sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn Giấy phép với những nội dung chính sau: + Tên đầy đủ, địa chỉ của VPĐĐ. + Giấy phép thành lập VPĐD (số, ngày và cơ quan cấp). + Mục tiêu, nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động được quy định trong Giấy phép. + Lý do sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn Giấy phép. + Nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn Giấy phép. (b) Các tài liệu giải trình kèm theo nhằm đảm bảo tính khả thi của việc sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn Giấy phép. Cụ thể: + Hồ sơ về nơi dự kiến làm trụ sở mới của VPĐD nếu là thay đổi trụ sở. + Sơ yếu lý lịch của người dự kiến làm Trưởng VPĐD mới nếu là thay đổi Trưởng VPĐD. + Văn bản các chương trình, dự án hoặc văn bản cam kết sửa đổi hoặc bổ sung về hợp tác giữa tổ chức nước ngoài với cơ quan chủ quản Việt Nam nếu mở rộng phạm vi và thời hạn hoạt động của VPĐD.", "header": "['Thông tư 10/2005/TT-BNG hướng dẫn Nghị định 06/2005/NĐ-CP quy định về việc lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Ngoai giao ban hành'\n 'Mục II. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP PHÉP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP']", "len_tokenizer": 426, "lower_segmented_text": "khoản 4 . các tổ_chức nước_ngoài xin lập vpđd , sửa_đổi , bổ_sung và gia_hạn giấy_phép lập vpđd phải nộp các hồ_sơ sau trên cơ_sở bảo_đảm có đủ các điều_kiện quy_định tại điều 5 và 6 của nghị_định : hồ_sơ xin lập vpđd gồm : ( a ) đơn xin lập vpđd , với nội_dung theo mẫu \" đơn xin phép lập vpđd tại nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam \" do bộ ngoại giao_ban_hành ( mẫu_số 01 / bng - vpđd ) ; ( b ) điều_lệ hoặc quy_chế hoạt_động của tổ_chức nước_ngoài xin lập vpđd ; ( c ) văn_bản của bộ , ngành hoặc chính_quyền địa_phương nước_ngoài phụ_trách cho phép tổ_chức nước_ngoài lập vpđd tại việt_nam ; ( d ) văn_bản xác_nhận tư_cách pháp_nhân của tổ_chức