Document ID: 296961

Title: HƯỚNG DẪN CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA TRUNG TÂM PHÁP Y TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Trung tâm Pháp y cấp tỉnh).\nĐiều 2. Vị trí pháp lý. Trung tâm Pháp y cấp tỉnh là đơn vị sự nghiệp y tế công lập có thu trực thuộc Sở Y tế, có tư cách pháp nhân, có trụ sở, có con dấu, tài khoản riêng được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 42/2015/TT-BYT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm pháp Y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm pháp_y tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi tắt là trung_tâm pháp_y cấp tỉnh ) . \n điều 2 . vị_trí pháp_lý . trung_tâm pháp_y cấp tỉnh là đơn_vị sự_nghiệp y_tế công_lập có thu trực_thuộc sở y_tế , có tư_cách pháp_nhân , có trụ_sở , có con_dấu , tài_khoản riêng được mở tài_khoản tại kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Chương II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TRUNG TÂM\nĐiều 3. Chức năng. Trung tâm Pháp y cấp tỉnh có chức năng tổ chức thực hiện giám định pháp y trên địa bàn tỉnh; nghiên cứu khoa học và tham gia đào tạo, đào tạo bồi dưỡng trong lĩnh vực pháp y.\nĐiều 4. Nhiệm vụ\n1. Thực hiện công tác giám định pháp y trên địa bàn tỉnh bao gồm:\na) Giám định và giám định lại tổn thương cơ thể do chấn thương và các nguyên nhân khác;\nb) Giám định sự xâm phạm thân thể phục vụ tố tụng, giám định giới tính;\nc) Giám định và giám định lại tử thi, giám định hài cốt. Tham gia giám định các trường hợp chết do thiên tai thảm họa ở trong và ngoài nước theo sự chỉ đạo của Bộ Y tế và cơ quan có thẩm quyền;\nd) Giám định và giám định lại trên hồ sơ;\nđ) Các trường hợp giám định khác theo quy định của pháp luật và trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng;\ne) Giám định pháp y theo yêu cầu theo quy định của pháp luật.\n2. Tham gia các hoạt động theo quy định của pháp luật gồm:\na) Tham gia Hội đồng thi hành án tử hình;\nb) Xác định chết não phục vụ cho việc hiến, lấy, ghép mô và bộ phận cơ thể người theo quy định của pháp luật.\n3. Nghiên cứu và tham gia nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ khoa học, kỹ thuật về chuyên ngành pháp y.\n4. Tham gia công tác đào tạo, đào tạo bồi dưỡng về chuyên môn, kỹ thuật thuộc lĩnh vực pháp y. Là cơ sở thực hành của các cơ sở đào tạo nhân lực y tế trên địa bàn và của Trung ương về lĩnh vực giám định pháp y.\n5. Thực hiện dịch vụ y tế theo nhu cầu khi đủ điều kiện và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép theo đúng quy định của pháp luật.\n6. Thực hiện việc quản lý viên chức, người lao động và quản lý tài chính, tài sản của đơn vị theo quy định của pháp luật.\n7. Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo thống kê, báo cáo Sở Y tế, Sở Tư pháp và Viện Pháp y Quốc gia về hoạt động giám định pháp y, đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động trong lĩnh vực pháp y trên địa bàn tỉnh.\n8. Quản lý và tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình y tế quốc gia và hợp tác quốc tế về lĩnh vực pháp y trên địa bàn tỉnh khi được cấp có thẩm quyền giao, phê duyệt.\n9. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Y tế và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao.\nĐiều 5. Quyền hạn\n1. Được quyền đề nghị phối hợp, hỗ trợ về chuyên môn nghiệp vụ và sử dụng trang thiết bị với các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh để thực hiện công tác giám định pháp y theo quy định của pháp luật.\n2. Được quyền mời chuyên gia, người giám định theo vụ việc và sử dụng các kết luận chuyên môn trong quá trình thực hiện giám định pháp y;\n3. Được quyền yêu cầu người trưng cầu, người yêu cầu giám định cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết trong quá trình thực hiện giám định pháp y.\n4. Được từ chối thực hiện giám định pháp y nếu không có đủ điều kiện cần thiết phục vụ cho việc thực hiện giám định;\n5. Được nhận tạm ứng chi phí giám định tư pháp khi nhận trưng cầu, yêu cầu giám định pháp y; được thanh toán kịp thời, đầy đủ chi phí giám định pháp y khi trả kết quả giám định pháp y.\nĐiều 6. Mối quan hệ của Trung tâm Pháp y cấp tỉnh với các cơ quan\n1. Chịu sự chỉ đạo, quản lý toàn diện, trực tiếp về tổ chức, hoạt động và nguồn lực của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n2. Chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ pháp y của Bộ Y tế và Viện Pháp y Quốc gia.\n3. Chịu sự quản lý nhà nước của Sở Tư pháp về công tác giám định tư pháp trong việc hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra việc tuân thủ các quy định của pháp luật về giám định tư pháp.", "header": "['Thông tư 42/2015/TT-BYT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm pháp Y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 614, "lower_segmented_text": "chương ii . chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của trung_tâm \n điều 3 . chức_năng . trung_tâm pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh ; nghiên_cứu khoa_học và tham_gia đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng trong lĩnh_vực pháp_y . \n điều 4 . nhiệm_vụ \n 1 . thực_hiện công_tác giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh bao_gồm : \n a ) giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; \n b ) giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng , giám_định giới_tính ; \n c ) giám_định và giám_định lại tử_thi , giám_định hài_cốt . tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_họa ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của bộ y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; \n d ) giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; \n đ ) các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; \n e ) giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . tham_gia các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật gồm : \n a ) tham_gia hội_đồng thi_hành án tử_hình ; \n b ) xác_định chết_não phục_vụ cho việc hiến , lấy , ghép mô và bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . nghiên_cứu và tham_gia nghiên_cứu ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật về chuyên_ngành pháp_y . \n 4 . tham_gia_công_tác đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực pháp_y . là cơ_sở thực_hành của các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế trên địa_bàn và của trung_ương về lĩnh_vực giám_định pháp_y . \n 5 . thực_hiện dịch_vụ y_tế theo nhu_cầu khi đủ điều_kiện và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho phép theo đúng quy_định của pháp_luật . \n 6 . thực_hiện việc quản_lý viên_chức , người lao_động và quản_lý_tài_chính , tài_sản của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . \n 7 . thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo thống_kê , báo_cáo sở y_tế , sở tư_pháp và viện pháp_y quốc_gia về hoạt_động giám_định pháp_y , đề_xuất các biện_pháp nâng cao hiệu_quả hoạt_động trong lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh . \n 8 . quản_lý và tổ_chức thực_hiện các đề_án , dự_án , chương_trình y_tế quốc_gia và hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh khi được cấp có thẩm_quyền giao , phê_duyệt . \n 9 . thực_hiện các nhiệm_vụ khác do ủy_ban nhân_dân tỉnh , sở y_tế và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . \n điều 5 . quyền_hạn \n 1 . được quyền đề_nghị phối_hợp , hỗ_trợ về chuyên_môn nghiệp_vụ và sử_dụng trang thiết_bị với các cơ_sở y_tế trên địa_bàn tỉnh để thực_hiện công_tác giám_định pháp_y theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . được quyền mời chuyên_gia , người giám_định theo vụ_việc và sử_dụng các kết_luận chuyên_môn trong quá_trình thực_hiện giám_định pháp_y ; \n 3 . được quyền yêu_cầu người trưng_cầu , người yêu_cầu giám_định cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết trong quá_trình thực_hiện giám_định pháp_y . \n 4 . được từ_chối thực_hiện giám_định pháp_y nếu không có đủ điều_kiện cần_thiết phục_vụ cho việc thực_hiện giám_định ; \n 5 . được nhận tạm_ứng chi_phí giám_định tư_pháp khi nhận trưng_cầu , yêu_cầu giám_định pháp_y ; được thanh_toán kịp_thời , đầy_đủ chi_phí giám_định pháp_y khi trả kết_quả giám_định pháp_y . \n điều 6 . mối quan_h