Document ID: 280391

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ DÂY NỔ CHỊU NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với dây nổ chịu nước loại 10 g/m và 12 g/m sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng.", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước”. Ký hiệu QCVN 04 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử và các quy_định về quản_lý đối_với dây nổ chịu nước loại 10 g / m và 12 g / m sản_xuất trong nước , nhập_khẩu , lưu_thông trên thị_trường và trong quá_trình sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan tới dây nổ chịu nước trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước”. Ký hiệu QCVN 04 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động liên_quan tới dây nổ chịu nước trên lãnh_thổ việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Dây nổ là một loại phụ kiện nổ gồm lõi thuốc nổ mạnh bao quanh bằng các lớp sợi tết có phủ lớp nhựa tổng hợp ngoài cùng. Dây nổ dùng để truyền sóng nổ để kích nổ trực tiếp các lượng thuốc nổ có độ nhạy cao. 1.3.2. Phụ kiện nổ là các loại kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, mồi nổ, các vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo kích thích ban đầu để làm nổ khối thuốc nổ hoặc các loại thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ. 1.3.3. Dây nổ chịu nước là dây nổ sử dụng được trong môi trường nước. 1.3.4. Lô sản phẩm là số lượng sản phẩm có chất lượng đạt yêu cầu theo quy định và được sản xuất trong một ca hoặc một đợt sản xuất hoặc một khoảng thời gian xác định, từ cùng một nguồn nguyên liệu giống nhau về chỉ tiêu kỹ thuật. 1.3.5. Lô hàng nhập khẩu là tập hợp một chủng loại hàng hóa được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước”. Ký hiệu QCVN 04 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . dây nổ là một loại phụ_kiện nổ gồm lõi thuốc_nổ mạnh bao quanh bằng các lớp sợi tết có phủ lớp nhựa tổng_hợp ngoài cùng . dây nổ dùng để truyền sóng nổ để kích nổ trực_tiếp các lượng thuốc_nổ có độ nhạy cao . 1.3.2 . phụ_kiện nổ là các loại kíp nổ , dây nổ , dây cháy chậm , mồi nổ , các vật_phẩm chứa thuốc_nổ có tác_dụng tạo kích_thích ban_đầu để làm nổ khối thuốc_nổ hoặc các loại thiết_bị chuyên_dụng có chứa thuốc_nổ . 1.3.3 . dây nổ chịu nước là dây nổ sử_dụng được trong môi_trường nước . 1.3.4 . lô sản_phẩm là số_lượng sản_phẩm có chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định và được sản_xuất trong một ca hoặc một đợt sản_xuất hoặc một khoảng thời_gian xác_định , từ cùng một nguồn nguyên_liệu giống nhau về chỉ_tiêu kỹ_thuật . 1.3.5 . lô hàng nhập_khẩu là tập_hợp một chủng_loại hàng_hóa được xác_định về số_lượng , có cùng tên gọi , công_dụng , nhãn_hiệu , kiểu loại , đặc_tính kỹ_thuật , của cùng một cơ_sở sản_xuất và thuộc cùng một bộ hồ_sơ nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp.", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước”. Ký hiệu QCVN 04 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . tài_liệu viện_dẫn 1.4.1 . qcvn 02 : 2008 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_hủy_vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.2 . qcvn 01 : 2012 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong sản_xuất , thử_nghiệm và nghiệm_thu vật_liệu nổ công_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm 1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Số lượng dây nổ của một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất. 1.5.2. Quy định số lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại Phụ lục 2, QCVN 01 : 2012/BCT. 1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước”. Ký hiệu QCVN 04 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "khoản 1.5 . quy_định về lô sản_phẩm và mẫu thử_nghiệm 1.5.1 . quy_định về lô sản_phẩm : số_lượng dây nổ của một lô sản_phẩm theo quy_định của nhà sản_xuất . 1.5.2 . quy_định số_lượng sản_phẩm định_kỳ lấy mẫu kiểm_tra tại phòng thử_nghiệm được bộ công_thương chỉ_định : tuân theo quy_định tại phụ_lục 2 , qcvn 01 : 2012 / bct . 1.5.3 . mẫu thử_nghiệm định_kỳ là mẫu lấy ngẫu_nhiên trong các lô sản_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.5']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Chỉ tiêu kỹ thuật Bảng 1- Chỉ tiêu kỹ thuật của Dây nổ chịu nước TT Chỉ tiêu Yêu cầu kỹ thuật Phương pháp thử 1 Đường kính ngoài, mm Loại dây nổ 10 g/m: 4,8 ± 0,3 Loại dây nổ 12 g/m: 5,8 ± 0,3 Theo quy định tại Mục 3.1 2 Mật độ thuốc trong dây nổ, g/m Loại dây nổ 10 g/m: 10 ± 1 Loại dây nổ 12 g/m: 12 ± 1 Theo quy định tại Mục 3.2 3 Tốc độ nổ, m/s Không nhỏ hơn 6.500 Theo quy định tại Mục 3.3 4 Khả năng kích nổ Kích nổ hoàn toàn thỏi thuốc nổ AD1 khối lượng 200 g Theo quy định tại Mục 3.4 5 Khả năng chịu lực kéo Chịu được lực kéo 50 kg trong thời gian 10 phút Theo quy định tại Mục 3.5 6 Khả năng chịu nước, giờ 24 giờ, ở độ sâu 1 m Theo quy định tại Mục 3.6 7 Khả năng chịu nhiệt độ cao Chịu được nhiệt độ +52°C đến +55°C trong thời gian 6 giờ Theo quy định tại Mục 3.7 8 Khả năng chịu nhiệt độ thấp Chịu được nhiệt độ -32 °C đến -38 °C trong thời gian 2 giờ Theo quy định tại Mục 3.8 9 Thời hạn đảm bảo, tháng 48", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. Quy định kỹ thuật']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . chỉ_tiêu kỹ_thuật bảng 1 - chỉ_tiêu kỹ_thuật của dây nổ chịu nước tt chỉ_tiêu yêu_cầu kỹ_thuật phương_pháp thử 1 đường_kính ngoài , mm loại dây nổ 10 g / m : 4,8 ± 0,3 loại dây nổ 12 g / m : 5,8 ± 0,3 theo quy_định tại mục 3.1 2 mật_độ thuốc trong dây nổ , g / m loại dây nổ 10 g / m : 10 ± 1 loại dây nổ 12 g / m : 12 ± 1 theo quy_định tại mục 3.2 3 tốc_độ nổ , m / s không nhỏ hơn 6.500 theo quy_định tại mục 3.3 4 khả_năng kích nổ kích nổ hoàn_toàn thỏi thuốc_nổ ad1 khối_lượng 200 g theo quy_định tại mục 3.4 5 khả_năng chịu lực kéo chịu được lực kéo 50 kg trong thời_gian 10 phút theo quy_định tại mục 3.5 6 khả_năng chịu nước , giờ 24 giờ , ở độ sâu 1 m theo quy_định tại mục 3.6 7 khả_năng chịu_nhiệt_độ cao chịu được nhiệt_độ + 52 ° c đến