Document ID: 38832

Title: CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 73-CP NGÀY 30-7-1994 QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH PHÁP LỆNH VỀ QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ DÀNH CHO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ NƯỚC NGOÀI VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn cứ Pháp lệnh về Quyền ưu đãi, miễn trừ danh cho cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự nước ngoài và cơ quan Đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam ngày 23 tháng 8 năm 1993; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. - Phù hợp với quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Pháp lệnh, trụ sở cơ quan Đại diện ngoại giao, trụ sở cơ quan Lãnh sự nước ngoài và nhà ở của viên chức ngoại giao không được sử dụng làm nơi tỵ nạn chính trị.", "header": "['Nghị định 73-CP năm 1994 Hướng dẫn Pháp lệnh về Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự nước ngoài và cơ quan Đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ LIÊN QUAN ĐẾN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 1 . - phù_hợp với quy_định tại khoản 1 điều 2 của pháp_lệnh , trụ_sở cơ_quan đại_diện ngoại_giao , trụ_sở cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài và nhà ở của viên_chức ngoại_giao không được sử_dụng làm nơi tỵ nạn chính_trị .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. - 1- Cơ quan Đại diện ngoại giao và cơ quan Lãnh sự nước ngoài chi được phép lắp đặt và sử dụng thiết bị viễn thông, mạng viễn thông chuyên dụng, đài thu phát vô tuyến điện sau khi được Tổng cục Bưu điện Việt Nam cấp giấy phép. Trường hợp nhập khẩu các thiết bị thông tin nói trên để lắp đặt tại Việt Nam phải có giấy phép của Tổng cục Bưu điện và Bộ Thương mại. 2- Tổng cục Bưu điện Việt Nam chủ trì phối hợp với Bộ Thương mại, Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hoá - Thông tin, và Bộ Nội vụ quy định chi tiết việc thực hiện Khoản 1 Điều này.", "header": "['Nghị định 73-CP năm 1994 Hướng dẫn Pháp lệnh về Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự nước ngoài và cơ quan Đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ LIÊN QUAN ĐẾN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 2 . - 1 - cơ_quan đại_diện ngoại_giao và cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài chi được phép lắp_đặt và sử_dụng thiết_bị viễn_thông , mạng viễn_thông chuyên_dụng , đài thu phát vô_tuyến_điện sau khi được tổng_cục bưu_điện việt nam cấp giấy_phép . trường_hợp nhập_khẩu các thiết_bị thông_tin nói trên để lắp_đặt tại việt nam phải có giấy_phép của tổng_cục bưu_điện và bộ thương_mại . 2 - tổng_cục bưu_điện việt nam chủ_trì phối_hợp với bộ thương_mại , bộ ngoại_giao , bộ văn_hoá - thông_tin , và bộ nội_vụ quy_định chi_tiết việc thực_hiện khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. - Trong trường hợp có lý do chính đáng để mở túi Lãnh sự nói tại Khoản 4 Điều 25 của Pháp lệnh thì việc đó phải được tiến hành với sự có mặt của người đại diện cơ quan Lãnh sự nước ngoài. Nếu người đại diện cơ quan Lãnh sự nước ngoài từ chối mở thì túi Lãnh sự bị trả về nơi xuất phát.", "header": "['Nghị định 73-CP năm 1994 Hướng dẫn Pháp lệnh về Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự nước ngoài và cơ quan Đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ LIÊN QUAN ĐẾN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 3 . - trong trường_hợp có_lý_do chính_đáng để mở túi lãnh_sự nói tại khoản 4 điều 25 của pháp_lệnh thì việc đó phải được tiến_hành với sự có_mặt của người đại_diện cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài . nếu người đại_diện cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài từ_chối mở thì túi lãnh_sự bị trả về nơi xuất_phát .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. - Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan căn cứ các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam, quy định chi tiết về chủng loại, số lượng các đồ vật được nhập khẩu, và miễn nhập khẩu cũng như việc tái xuất và chuyển nhượng các đồ vật đó tại Việt Nam nói tại các Điều 6, 14, 15, 16, 17, 22, 26, 31 và 38 của Pháp lệnh cho tất cả các đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ nêu trong Pháp lệnh.", "header": "['Nghị định 73-CP năm 1994 Hướng dẫn Pháp lệnh về Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự nước ngoài và cơ quan Đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ LIÊN QUAN ĐẾN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 4 . - bộ thương_mại chủ_trì , phối_hợp với bộ ngoại_giao , bộ tài_chính và tổng_cục hải_quan căn_cứ các quy_định hiện_hành của pháp_luật việt_nam , quy_định chi_tiết về chủng_loại , số_lượng các đồ_vật được nhập_khẩu , và miễn nhập_khẩu cũng như việc tái_xuất và chuyển_nhượng các đồ_vật đó tại việt nam nói tại các điều 6 , 14 , 15 , 16 , 17 , 22 , 26 , 31 và 38 của pháp_lệnh cho tất_cả các đối_tượng được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ nêu trong pháp_lệnh .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. - 1- Cơ quan Đại diện ngoại giao nước ngoài có nghĩa vụ thông báo cho Bộ ngoại giao Việt Nam họ, tên, chức vụ của những viên chức cơ quan đại diện ngoại giao được giao thực hiện chức năng Lãnh sự. 2- Phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 35 của Pháp lệnh, nước cử có thể uỷ nhiệm cho một viên chức Lãnh sự chuyên nghiệp của cơ quan Lãnh sự của nước này tại Việt Nam tiến hành một số hoạt động ngoại giao sau khi được Bộ Ngoại giao Việt Nam đồng ý.", "header": "['Nghị định 73-CP năm 1994 Hướng dẫn Pháp lệnh về Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự nước ngoài và cơ quan Đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ LIÊN QUAN ĐẾN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 5 . - 1 - cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài có nghĩa_vụ thông_báo cho bộ ngoại_giao việt_nam họ , tên , chức_vụ của những viên_chức cơ_quan đại_diện ngoại_giao được giao thực_hiện chức_năng lãnh_sự . 2 - phù_hợp với quy_định tại khoản 2 điều 35 của pháp_lệnh , nước cử có_thể uỷ_nhiệm cho một viên_chức lãnh_sự chuyên_nghiệp của cơ_quan lãnh_sự của nước này tại việt nam tiến_hành một_số hoạt_động ngoại_giao sau khi được bộ ngoại_giao việt nam đồng_ý .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. - 1- Bộ Ngoại giao nước cử có nghĩa vụ thông báo bằng văn bản cho Bộ Ngoại giao Việt Nam việc nước cử tuyên bố từ bỏ quyền ưu đãi, miễn trừ của người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao, kể cả Đại diện lâm thời. 2- Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan Đại diện ngoại giao của nước cử có nghĩa vụ thông báo bằng văn bản cho Bộ Ngoại giao Việt Nam việc nước cử tuyên bố từ bỏ quyền ưu đãi, miễn trừ của các viên chức, nhân viên của cơ quan Đại diện ngoại giao, của người đứng đầu hoặc tạm thời đứng đầu cơ quan Lãnh sự và các viên chức, nhân viên của cơ quan Lãnh sự nếu pháp luật của nước cử quy định như vậy. 3- Trong trường hợp nước cử chỉ có cơ quan Lãnh sự tại Việt Nam và có thoả thuận trước với Việt Nam thì cơ quan Lãnh sự đó có thể thông báo bằng văn bản cho Bộ Ngoại giao Việt Nam việc nước cử tuyên bố từ bỏ quyền ưu đãi, miễn trừ của các viên chức, nhân viên của cơ quan Lãnh sự.", "header": "['Nghị định 73-CP năm 1994 Hướng dẫn Pháp lệnh về Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự nước ngoài và cơ quan Đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ LIÊN QUAN ĐẾN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 6 . - 1 - bộ ngoại_giao nước cử có nghĩa_vụ thông_báo bằng văn_bản cho bộ ngoại_giao việt nam việc nước cử tuyên_bố từ_bỏ quyền ưu_đãi , miễn_trừ của người đứng đầu_cơ_quan đại_diện ngoại_giao , kể_cả đại_diện lâm_thời . 2 - bộ ngoại_giao hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước cử có nghĩa_vụ thông_báo bằng văn_bản cho bộ ngoại_giao việt nam việc nước cử tuyên_bố từ_bỏ quyền ưu_đãi , miễn_trừ của các viên_chức , nhân_viên của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , của người đứng đầu hoặc tạm_thời đứng đầu_cơ_quan lãnh_sự và các viên_chức , nhân_viên của cơ_quan lãnh_sự nếu pháp_luật của nước cử quy_định như_vậy . 3 - trong trường_hợp nước cử_chỉ có cơ_quan lãnh_sự tại việt_nam và có