Document ID: 298369

Title: KẾ TOÁN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về nội dung công tác kế toán, tổ chức bộ máy kế toán, người làm kế toán, hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán, quản lý nhà nước về kế toán và tổ chức nghề nghiệp về kế toán.", "header": "['Luật kế toán 2015' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về nội_dung công_tác kế_toán , tổ_chức bộ_máy kế_toán , người làm kế_toán , hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , quản_lý nhà_nước về kế_toán và tổ_chức nghề_nghiệp về kế_toán .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước các cấp.\n2. Cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.\n3. Tổ chức, đơn vị sự nghiệp không sử dụng ngân sách nhà nước.\n4. Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.\n5. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.\n6. Hộ kinh doanh, tổ hợp tác.\n7. Người làm công tác kế toán.\n8. Kế toán viên hành nghề; doanh nghiệp và hộ kinh doanh dịch vụ kế toán.\n9. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán.\n10. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến kế toán và hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam.", "header": "['Luật kế toán 2015' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan có nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp . \n 2 . cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước . \n 3 . tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp không sử_dụng ngân_sách nhà_nước . \n 4 . doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật việt_nam ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại việt_nam . \n 5 . hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . \n 6 . hộ kinh_doanh , tổ_hợp_tác . \n 7 . người làm công_tác kế_toán . \n 8 . kế_toán viên hành_nghề ; doanh_nghiệp và hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . \n 9 . tổ_chức nghề_nghiệp về kế_toán . \n 10 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến kế_toán và hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Báo cáo tài chính là hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu quy định tại chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán.\n2. Chế độ kế toán là những quy định và hướng dẫn về kế toán trong một lĩnh vực hoặc một số công việc cụ thể do cơ quan quản lý nhà nước về kế toán hoặc tổ chức được cơ quan quản lý nhà nước về kế toán ủy quyền ban hành.\n3. Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.\n4. Đơn vị kế toán là cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 2 của Luật này có lập báo cáo tài chính.\n5. Giá gốc là giá trị được ghi nhận ban đầu của tài sản hoặc nợ phải trả. Giá gốc của tài sản được tính bao gồm chi phí mua, bốc xếp, vận chuyển, lắp ráp, chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác theo quy định của pháp luật đến khi đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.\n6. Giá trị hợp lý là giá trị được xác định phù hợp với giá thị trường, có thể nhận được khi bán một tài sản hoặc chuyển nhượng một khoản nợ phải trả tại thời điểm xác định giá trị.\n7. Hình thức kế toán là các mẫu sổ kế toán, trình tự, phương pháp ghi sổ và mối liên quan giữa các sổ kế toán.\n8. Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.\n9. Kế toán tài chính là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính bằng báo cáo tài chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng thông tin của đơn vị kế toán.\n10. Kế toán quản trị là việc thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế, tài chính trong nội bộ đơn vị kế toán.\n11. Kế toán viên hành nghề là người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định của Luật này.\n12. Kiểm tra kế toán là việc xem xét, đánh giá tuân thủ pháp luật về kế toán, sự trung thực, chính xác của thông tin, số liệu kế toán.\n13. Kinh doanh dịch vụ kế toán là việc cung cấp dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng, lập báo cáo tài chính, tư vấn kế toán và các công việc khác thuộc nội dung công tác kế toán theo quy định của Luật này cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu.\n14. Kỳ kế toán là khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính.\n15. Nghiệp vụ kinh tế, tài chính là những hoạt động phát sinh cụ thể làm tăng, giảm tài sản, nguồn hình thành tài sản của đơn vị kế toán.\n16. Phương pháp kế toán là cách thức và thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán.\n17. Phương tiện điện tử là phương tiện hoạt động dựa trên công nghệ điện, điện tử, kỹ thuật số, từ tính, truyền dẫn không dây, quang học, điện từ hoặc công nghệ tương tự.\n18. Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán.", "header": "['Luật kế toán 2015' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 568, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . báo_cáo tài_chính là hệ_thống thông_tin kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán được trình_bày theo biểu_mẫu quy_định tại chuẩn_mực kế_toán và chế_độ kế_toán . \n 2 . chế_độ kế_toán là những quy_định và hướng_dẫn về kế_toán trong một lĩnh_vực hoặc một_số công_việc cụ_thể do cơ_quan quản_lý nhà_nước về kế_toán hoặc tổ_chức được cơ_quan quản_lý nhà_nước về kế_toán ủy quyền ban_hành . \n 3 . chứng từ kế_toán là những giấy_tờ và vật_mang tin phản_ánh nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh và đã hoàn_thành , làm căn_cứ ghi sổ kế_toán . \n 4 . đơn_vị kế_toán là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 điều 2 của luật này có lập báo_cáo tài_chính . \n 5 . giá gốc là giá_trị được ghi_nhận ban_đầu của tài_sản hoặc nợ phải trả . giá gốc của tài_sản được tính bao_gồm chi_phí mua , bốc_xếp , vận_chuyển , lắp_ráp , chế_biến và các chi_phí liên_quan trực_tiếp khác theo quy_định của pháp_luật đến khi đưa tài_sản vào trạng_thái sẵn_sàng sử_dụng . \n 6 . giá_trị hợp_lý là giá_trị được xác_định phù_hợp với giá thị_trường , có_thể nhận được khi bán một tài_sản hoặc chuyển_nhượng một khoản nợ phải trả tại thời_điểm xác_định giá_trị . \n 7 . hình_thức kế_toán là các mẫu sổ kế_toán , trình_tự , phương_pháp ghi sổ và mối liên_quan giữa các sổ kế_toán . \n 8 . kế_toán là việc thu_thập , xử_lý , kiểm_tra , phân_tích và cung_cấp thông_tin kinh_tế , tài_chính dưới hình_thức giá_trị , hiện_vật và thời_gian_lao_động . \n 9 . kế_toán tài_chính là việc thu_thập , xử_lý , kiểm_tra , phân_tích và cung_cấp thông_tin kinh_tế , tài_chính bằng báo_cáo tài_chính cho đối_tượng có nhu_cầu sử_dụng thông_tin của đơn_vị kế_toán . \n 10 . kế_toán quản_trị là việc thu_thập , xử_lý , phân_tích và cung_cấp thông_tin kinh_tế , tài_chính theo yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế , tài_chính trong nội_bộ đơn_vị kế_toán . \n 11 . kế_toán viên hành_nghề là người được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán theo quy_định của luật này . \n 12 . kiểm_tra kế_toán là việc xem_xét , đánh_giá tuân_thủ pháp_luật về kế_toán , sự trung_thực , chính_xác của thông_tin , số_liệu kế_toán . \n 13 . kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . \n 14 . kỳ kế_toán là khoảng thời_gian xác_định từ thời_điểm đơn_vị kế_toán bắt_đầu_ghi sổ kế_toán đến thời_điểm kết_thúc việc ghi sổ kế_toán , khóa sổ kế_toán để lập báo_cáo tài_chính . \n 15 . nghiệp_vụ