Document ID: 427923

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 17/2017/TT-BGTVT NGÀY 31 THÁNG 5 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐỂ THUYỀN VIÊN NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên năm 1978 và các sửa đổi;
Căn cứ Công ước Lao động hàng hải 2006 của Tổ chức Lao động quốc tế;
Căn cứ Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2017/TT-BGTVT ngày 31 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam\n1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau: “4. Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn là văn bản do Cục Hàng hải Việt Nam hoặc Chi cục hàng hải hoặc Cảng vụ hàng hải được Cục Hàng hải Việt Nam ủy quyền cấp cho thuyền viên nước ngoài có chứng chỉ chuyên môn được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của quốc gia, vùng lãnh thổ đã được Việt Nam ký thỏa thuận về việc công nhận chứng chỉ chuyên môn, để làm việc trên tàu biển Việt Nam.”\n2. Bổ sung khoản 5 Điều 3 như sau: “5. Thời gian đi biển là thời gian thuyền viên làm việc, tập sự, đảm nhiệm chức danh hoặc học viên thực tập trên tàu biển.\n3. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b, điểm c, điểm d của khoản 1 Điều 4 như sau: “a) Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe thuyền viên và đảm bảo tuổi lao động theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam;\nb) Có giấy phép lao động hoặc văn bản xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động do Cục Việc làm thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp;\nc) Có hợp đồng lao động thuyền viên theo quy định của pháp luật Việt Nam và tuân thủ Công ước Lao động hàng hải 2006 của Tổ chức Lao động quốc tế. Hợp đồng lao động thuyền viên phải phù hợp với giấy phép lao động hoặc văn bản xác nhận không thuộc điện cấp giấy phép lao động;\nd) Có hộ chiếu còn thời hạn ít nhất 6 tháng do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia mà thuyền viên đó mang quốc tịch cấp;”.\n4. Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Điều kiện chuyên môn:\na) Có đủ chứng chỉ chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của quốc gia, vùng lãnh thổ đã được Việt Nam ký thỏa thuận về việc công nhận chứng chỉ chuyên môn cấp. Trường hợp chứng chỉ chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cửa quốc gia, vùng lãnh thổ đã được Việt Nam ký thỏa thuận công nhận chứng chỉ chuyên môn cấp theo quy tắc II/1, II/2, II/3, II/4, II/5, III/1, III/2, III/3, III/4, III/5, III/6, III/7, IV/2, V/1-1, V/1-2 của Công ước STCW thì phải có Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn;\nb) Kinh nghiệm: đã có thời gian đi biển tối thiểu 36 tháng.”\n5. Bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau: “4. Quyết định hoặc giao cho thuyền trưởng quyết định ngôn ngữ làm việc chung trên tàu bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, trường hợp sử dụng ngôn ngữ khác thì chủ tàu quyết định cụ thể. Ngôn ngữ làm việc trên tàu phải được ghi rõ trong nhật ký hàng hải.”\n6. Bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau “3. Khi làm việc trên tàu biển Việt Nam, ngoài các tài liệu, giấy tờ, chứng chỉ chuyên môn theo quy định của pháp luật Việt Nam và công ước quốc tế có liên quan, phải chuẩn bị hợp đồng lao động thuyền viên, giấy phép lao động hoặc văn bản xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động (bản sao có chứng thực hoặc bản gốc) để phục vụ công tác kiểm tra của cơ quan chức năng khi cần thiết.”", "header": "['Thông tư 43/2019/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 17/2017/TT-BGTVT quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 607, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 17 / 2017 / tt - bgtvt ngày 31 tháng 5 năm 2017 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về điều_kiện để thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển việt_nam \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 điều 3 như sau : “ 4 . giấy công_nhận giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn là văn_bản do cục hàng_hải việt_nam hoặc chi_cục hàng_hải hoặc cảng_vụ hàng_hải được cục hàng_hải việt nam_ủy quyền cấp cho thuyền_viên nước_ngoài có chứng_chỉ chuyên_môn được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã được việt_nam ký thỏa_thuận về việc công_nhận chứng_chỉ chuyên_môn , để làm_việc trên tàu_biển việt_nam . ” \n 2 . bổ_sung khoản 5 điều 3 như sau : “ 5 . thời_gian đi biển là thời_gian thuyền_viên làm_việc , tập_sự , đảm_nhiệm chức_danh hoặc học_viên thực_tập trên tàu_biển . \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung điểm a , điểm b , điểm c , điểm d của khoản 1 điều 4 như sau : “ a ) có đủ tiêu_chuẩn sức_khỏe thuyền_viên và đảm_bảo tuổi lao_động theo quy_định của pháp_luật lao_động việt_nam ; \n b ) có giấy_phép lao_động hoặc văn_bản xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động do cục việc_làm thuộc bộ lao_động - thương_binh và xã_hội , các sở lao_động - thương_binh và xã_hội cấp ; \n c ) có hợp_đồng lao_động thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật việt_nam và tuân_thủ_công_ước lao_động hàng_hải 2006 của tổ_chức lao_động quốc_tế . hợp_đồng lao_động thuyền_viên phải phù_hợp với giấy_phép lao_động hoặc văn_bản xác_nhận không thuộc điện cấp giấy_phép lao_động ; \n d ) có hộ_chiếu còn thời_hạn ít_nhất 6 tháng do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà thuyền_viên đó mang quốc_tịch cấp ; ” . \n 4 . sửa_đổi bổ_sung khoản 2 điều 4 như sau : “ 2 . điều_kiện chuyên_môn : \n a ) có đủ chứng_chỉ chuyên_môn do cơ_quan có thẩm_quyền việt_nam hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã được việt_nam ký thỏa_thuận về việc công_nhận chứng_chỉ chuyên_môn cấp . trường_hợp chứng_chỉ chuyên_môn do cơ_quan có thẩm_quyền cửa quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã được việt_nam ký thỏa_thuận công_nhận chứng_chỉ chuyên_môn cấp theo quy_tắc ii / 1 , ii / 2 , ii / 3 , ii / 4 , ii / 5 , iii / 1 , iii / 2 , iii / 3 , iii / 4 , iii / 5 , iii / 6 , iii / 7 , iv / 2 , v / 1 - 1 , v / 1 - 2 của công_ước stcw thì phải có giấy công_nhận giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn ; \n b ) kinh_nghiệm : đã có thời_gian đi biển tối_thiểu 36 tháng . ” \n 5 . bổ_sung khoản 4 điều 5 như sau : “ 4 . quyết_định hoặc giao cho thuyền_trưởng quyết_định ngôn_ngữ làm_việc chung trên tàu bằng tiếng việt hoặc tiếng anh , trường_hợp sử_dụng ngôn_ngữ khác thì chủ tàu quyết_định cụ_thể . ngôn_ngữ làm_việc trên tàu phải được ghi rõ trong nhật_ký hàng_hải . ” \n 6 . bổ_sung khoản 3 điều 6 như sau “ 3 . khi làm_việc trên tàu_biển việt_nam , ngoài các tài_liệu , giấy_tờ , chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định của pháp_luật việt_nam và công_ước quốc_tế có liên_quan , phải chuẩn_bị hợp_đồng lao_động thuyền_viên , giấy_phép lao_động hoặc văn_bản xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động ( bản_sao có chứng_thực hoặc bản_gốc ) để phục_vụ công_tác kiểm_tra của cơ_quan_chức_năng khi cần_thiết . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.", "header": "['Thông tư 43/2019/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 17/2017/TT-BGTVT quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện\n1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan tổ chức thực hiện Thông tư này.\n2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân cơ liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 43/2019/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 17/2017/TT-BGTVT quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . cục hàng_hải việt nam có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan tổ_chức thực_hiện thông_tư này . \n 2 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , vụ_trưởng các vụ , cục_trưởng cục hàng_hải việt_nam , thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân cơ liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]