Document ID: 235789

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN CÁC CHỨC DANH LÀM VIỆC TẠI TRẠM KIỂM TRA TẢI TRỌNG XE TRÊN ĐƯỜNG BỘ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định tiêu chuẩn các chức danh làm việc tại Trạm kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ (sau đây gọi tắt là Trạm).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các chức danh làm việc tại Trạm và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Trạm.\nĐiều 3. Chức danh làm việc tại Trạm\n1. Trạm trưởng.\n2. Phó Trạm trưởng.\n3. Ca trưởng.\n4. Nhân viên kỹ thuật.\n5. Nhân viên khác.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BGTVT về tiêu chuẩn các chức danh làm việc tại Trạm kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định tiêu_chuẩn các chức_danh làm_việc tại trạm kiểm_tra tải_trọng xe trên đường_bộ ( sau đây gọi tắt là trạm ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các chức_danh làm_việc tại trạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của trạm . \n điều 3 . chức_danh làm_việc tại trạm \n 1 . trạm_trưởng . \n 2 . phó trạm_trưởng . \n 3 . ca trưởng . \n 4 . nhân_viên kỹ_thuật . \n 5 . nhân_viên khác .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Chương II. TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI TỪNG CHỨC DANH\nĐiều 4. Tiêu chuẩn chung. Các chức danh làm việc tại Trạm là công chức, viên chức phải đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về công chức, viên chức.\nĐiều 5. Tiêu chuẩn chức danh Trạm trưởng\n1. Có năng lực lãnh đạo, quản lý, tổ chức điều hành hoạt động của Trạm.\n2. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, điện, điện tử, tự động hóa, luật;\nb) Đạt tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên;\nc) Trình độ tin học: Đạt trình độ B trở lên;\nd) Trình độ ngoại ngữ: Đạt trình độ B trở lên một trong năm ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc hoặc tiếng Lào, Campuchia (đối với các Trạm đặt tại các tỉnh biên giới giáp với Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc Campuchia);\nđ) Nắm vững các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, quy trình, nghiệp vụ liên quan đến kiểm tra tải trọng xe, xử lý hành vi vi phạm, quy trình vận hành và bảo trì Trạm; sử dụng thành thạo các thiết bị tại Trạm theo tiêu chuẩn do cơ quan nhà nước quy định.\n3. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian làm việc trong ngành Giao thông vận tải ít nhất 05 năm (ở ngạch chuyên viên và tương đương trở lên).\nĐiều 6. Tiêu chuẩn chức danh Phó Trạm trưởng\n1. Có khả năng lãnh đạo, quản lý, tổ chức điều hành hoạt động của Trạm để đảm nhận nhiệm vụ khi Trạm trưởng ủy quyền.\n2. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, điện, điện tử, tự động hóa, luật;\nb) Đạt tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên;\nc) Trình độ tin học: Đạt trình độ A trở lên;\nd) Trình độ ngoại ngữ: Đạt trình độ A trở lên một trong năm ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc hoặc tiếng Lào, Campuchia (đối với các Trạm đặt tại các tỉnh biên giới giáp với Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc Campuchia);\nđ) Nắm vững các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, quy trình, nghiệp vụ liên quan đến kiểm tra tải trọng xe, xử lý hành vi vi phạm, quy trình vận hành và bảo trì Trạm; sử dụng thành thạo các thiết bị tại Trạm theo tiêu chuẩn do cơ quan nhà nước quy định.\n3. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian làm việc trong ngành Giao thông vận tải ít nhất 03 năm (ở ngạch chuyên viên và tương đương trở lên).\nĐiều 7. Tiêu chuẩn chức danh Ca trưởng\n1. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, điện, điện tử, tự động hóa, luật;\nb) Trình độ tin học: Đạt trình độ A trở lên;\nc) Trình độ ngoại ngữ: Đạt trình độ A trở lên một trong năm ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc hoặc tiếng Lào, Campuchia (đối với các Trạm đặt tại các tỉnh biên giới giáp với Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc Campuchia);\nd) Hiểu biết các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, quy trình, nghiệp vụ liên quan đến kiểm tra tải trọng xe, xử lý hành vi vi phạm, quy trình vận hành và bảo trì Trạm; sử dụng thành thạo các thiết bị tại Trạm theo tiêu chuẩn do cơ quan nhà nước quy định.\n2. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian làm việc trong ngành Giao thông vận tải ít nhất 02 năm.\nĐiều 8. Tiêu chuẩn chức danh Nhân viên kỹ thuật\n1. Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề trở lên một trong các chuyên ngành: Giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, điện, điện tử, tự động hóa, luật.\n2. Hiểu biết các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, quy trình, nghiệp vụ liên quan đến kiểm tra tải trọng xe, xử lý hành vi vi phạm, quy trình vận hành và bảo trì Trạm; sử dụng thành thạo các thiết bị tại Trạm theo tiêu chuẩn do cơ quan nhà nước quy định.\n3. Trình độ tin học: Đạt trình độ B trở lên đối với nhân viên vận hành hệ thống máy tính điều khiển Trạm.\nĐiều 9. Nhân viên khác. Nhân viên khác làm việc tại Trạm có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với vị trí việc làm và yêu cầu công việc.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BGTVT về tiêu chuẩn các chức danh làm việc tại Trạm kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 783, "lower_segmented_text": "chương ii . tiêu_chuẩn đối_với từng chức_danh \n điều 4 . tiêu_chuẩn chung . các chức_danh làm_việc tại trạm là công_chức , viên_chức phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật về công_chức , viên_chức . \n điều 5 . tiêu_chuẩn chức_danh trạm_trưởng \n 1 . có năng_lực lãnh_đạo , quản_lý , tổ_chức điều_hành hoạt_động của trạm . \n 2 . trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ : \n a ) tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các chuyên_ngành : giao_thông vận_tải , xây_dựng , kiến_trúc , cơ_khí , công_nghệ thông_tin , viễn_thông , điện , điện_tử , tự_động hóa , luật ; \n b ) đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương trở lên ; \n c ) trình_độ tin_học : đạt trình_độ b trở lên ; \n d ) trình_độ ngoại_ngữ : đạt trình_độ b trở lên một trong năm ngoại_ngữ anh , pháp , nga , đức , trung quốc hoặc tiếng lào , campuchia ( đối_với các trạm đặt tại các tỉnh biên_giới giáp với cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào và vương_quốc campuchia ) ; \n đ ) nắm vững các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định , quy_trình , nghiệp_vụ liên_quan đến kiểm_tra tải_trọng xe , xử_lý hành_vi vi_phạm , quy_trình vận_hành và bảo_trì trạm ; sử_dụng thành_thạo các thiết_bị tại trạm theo tiêu_chuẩn do cơ_quan nhà_nước quy_định . \n 3 . kinh_nghiệm công_tác : có thời_gian làm_việc trong ngành giao_thông vận_tải ít_nhất 05 năm ( ở ngạch chuyên_viên và tương_đương trở lên ) . \n điều 6 . tiêu_chuẩn chức_danh phó trạm_trưởng \n 1 . có khả_năng lãnh_đạo , quản_lý , tổ_chức điều_hành hoạt_động của trạm để đảm_nhận nhiệm_vụ khi trạm_trưởng ủy quyền . \n 2 . trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ : \n a ) tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các chuyên_ngành : giao_thông vận_tải , xây_dựng , kiến_trúc , cơ_khí , công_nghệ thông_tin , viễn_thông , điện , điện_tử , tự_động hóa , luật ; \n b ) đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương trở lên ; \n c ) trình_độ tin_học : đạt trình_độ a trở lên ; \n d ) trình_độ ngoại_ngữ : đạt trình_độ a trở lên một trong năm ngoại_ngữ anh , pháp , nga , đức , trung quốc hoặc tiếng lào , campuchia ( đối_với các trạm đặt tại các tỉnh biên_giới giáp với cộng hòa dân_chủ_nhân_dân lào và vương_quốc campuchia ) ; \n đ ) nắm vững các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định , quy_trình , nghiệp_vụ liên_quan đến kiểm_tra tải_trọng xe , xử_lý hành_vi vi_phạm , quy_trình vận_hành và bảo_trì trạm ; sử_dụng thành_thạo các thiết_bị tại trạm theo tiêu_chuẩn do cơ_quan nhà_nước quy_định . \n 3 . kinh_nghiệm công_tác : có thời_gian làm_việc trong ngành giao_thông vận_tải ít_nhất 03 năm ( ở ngạch chuyên_