Document ID: 131791

Title: BAN HÀNH CÁC QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI NƯỚC ĐÁ DÙNG LIỀN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm ngày 07 tháng 8 năm 2003 và Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. QCVN 10:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với nước đá dùng liền được sử dụng để ăn uống trực tiếp. Nước đá dùng liền không bao gồm các loại nước đá được sản xuất để bảo quản thực phẩm hoặc dùng cho các mục đích khác.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với:\na) Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm nước đá dùng liền tại Việt Nam;\nb) Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.\n1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ và ký hiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Nước đá: là nước ở dạng tinh thể, thu được khi làm lạnh nước xuống dưới 0oC (273 K và 23oF) tại áp suất thường. 1.3.2. Nước đá dùng liền: là nước đá được sản xuất từ nước đạt yêu cầu dùng cho ăn uống theo QCVN 01:2009/BYT về chất lượng nước ăn uống được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế; được đóng gói, cung cấp để ăn uống trực tiếp. Nước đá dùng liền không bao gồm các loại nước đá được sản xuất để bảo quản thực phẩm hoặc dùng cho các mục đích khác.", "header": "['Thông tư 05/2011/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 253, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia : điều 1 . quy_định chung . qcvn 10 : 2011 / byt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với nước_đá dùng liền \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu quản_lý đối_với nước_đá dùng liền được sử_dụng để ăn_uống trực_tiếp . nước_đá dùng liền không bao_gồm các loại nước_đá được sản_xuất để bảo_quản thực_phẩm hoặc dùng cho các mục_đích khác . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : \n a ) các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm nước_đá dùng liền tại việt_nam ; \n b ) cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ và ký_hiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . nước_đá : là nước ở dạng tinh_thể , thu được khi làm lạnh nước xuống dưới 0oc ( 273 k và 23of ) tại áp_suất thường . 1.3.2 . nước_đá dùng liền : là nước_đá được sản_xuất từ nước đạt yêu_cầu dùng cho ăn_uống theo qcvn 01 : 2009 / byt về chất_lượng nước_ăn_uống được ban_hành kèm theo thông_tư số 04 / 2009 / tt - byt ngày 17 / 6 / 2009 của bộ_trưởng bộ y_tế ; được đóng_gói , cung_cấp để ăn_uống trực_tiếp . nước_đá dùng liền không bao_gồm các loại nước_đá được sản_xuất để bảo_quản thực_phẩm hoặc dùng cho các mục_đích khác .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011. Điều 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\n2.1. Nước được sử dụng để sản xuất nước đá dùng liền phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại QCVN 01:2009/BYT về chất lượng nước ăn uống được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế.\n2.2. Yêu cầu hóa học được quy định như sau: Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa 1. Clor dư, mg/l 5\n2.3. Các chỉ tiêu vi sinh vật trong nước đá dùng liền được quy định như sau: Kiểm tra lần đầu: Tên chỉ tiêu Lượng mẫu Yêu cầu 1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt 1 x 250 g Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào 2. Coliform tổng số 1 x 250 g Nếu số vi khuẩn (bào tử) ≥1 và ≤ 2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai. Nếu số vi khuẩn (bào tử) >2 thì loại bỏ. 3. Streptococci feacal 1 x 250 g 4. Pseudomonas aeruginosa 1 x 250 g 5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit 1 x 50 g Kiểm tra lần thứ 2: Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa cho phép (Trong 1 g sản phẩm) n 1) c 2) m 3) M 4) 1. Coliform tổng số 4 1 0 2 2. Streptococci feacal 4 1 0 2 3. Pseudomonas aeruginosa 4 1 0 2 4. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit 4 1 0 2 Trong đó: 1) n: số đơn vị mẫu tối thiểu phải kiểm tra. 2) c: số đơn vị mẫu tối đa được chấp nhận khi phát hiện nhiễm vi sinh vật lớn hơn m và nhỏ hơn M. 3) m: mức giới hạn tối đa vi sinh vật có thể được chấp nhận trong một đơn vị mẫu. 4) M: là mức giới hạn tối đa vi sinh vật mà không mẫu nào được phép vượt quá.", "header": "['Thông tư 05/2011/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 380, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 . điều 2 . quy_định về kỹ_thuật \n 2.1 . nước được sử_dụng để sản_xuất nước_đá dùng liền phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại qcvn 01 : 2009 / byt về chất_lượng nước_ăn_uống được ban_hành kèm theo thông_tư số 04 / 2009 / tt - byt ngày 17 / 6 / 2009 của bộ_trưởng bộ y_tế . \n 2.2 . yêu_cầu_hóa học được quy_định như sau : tên chỉ_tiêu giới_hạn tối_đa 1 . clor dư , mg / l 5 \n 2.3 . các chỉ_tiêu vi_sinh_vật trong nước_đá dùng liền được quy_định như sau : kiểm_tra lần đầu : tên chỉ tiêu_lượng mẫu yêu_cầu 1 . e . coli hoặc coliform chịu_nhiệt 1 x 250 g không phát_hiện được trong bất_kỳ mẫu nào 2 . coliform tổng_số 1 x 250 g nếu số vi_khuẩn ( bào_tử ) ≥ 1 và ≤ 2 thì tiến_hành kiểm_tra lần thứ hai . nếu số vi_khuẩn ( bào_tử ) > 2 thì loại_bỏ . 3 . streptococci feacal 1 x 250 g 4 . pseudomonas aeruginosa 1 x 250 g 5 . bào_tử_vi_khuẩn kị_khí khử sulfit 1 x 50 g kiểm_tra lần thứ 2 : tên chỉ_tiêu giới_hạn tối_đa cho phép ( trong 1 g sản_phẩm ) n 1 ) c 2 ) m 3 ) m 4 ) 1 . coliform tổng_số 4 1 0 2 2 . streptococci feacal 4 1 0 2 3 . pseudomonas aeruginosa 4 1 0 2 4 . bào_tử_vi_khuẩn kị_khí khử sulfit 4 1 0 2 trong đó : 1 ) n : số đơn_vị mẫu tối_thiểu phải kiểm_tra . 2 ) c : số đơn_vị mẫu tối_đa được chấp_nhận khi phát_hiện nhiễm vi_sinh_vật lớn hơn m và nhỏ hơn m . 3 ) m : mức giới_hạn tối_đa vi_sinh_vật có_thể được chấp_nhận trong một đơn_vị mẫu . 4 ) m : là mức giới_hạn tối_đa vi_sinh_vật mà không mẫu nào được phép vượt quá .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 3.1. Lấy mẫu: Theo hướng dẫn tại Thông tư 16/2009/TT-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 05/2011/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền do Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Điều 3. LẤY MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "khoản 3.1 . lấy mẫu : theo hướng_dẫn tại thông_tư 16 / 2009 / tt - bkhcn ngày 02 tháng 6 năm 2009 của bộ khoa_học và công_nghệ về hướng_dẫn kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng hàng_hóa lưu_thông trên thị_trường và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3.1']"}, {"full_text": "Khoản 3.2. Phương pháp thử 3.2.1. ISO 7393-1:1985 Water quality – Determination of free chlorine and total chlorine – Part 1: Titrimetric method using N,N-diethyl-1,4-phenylenediamine (Chất lượng nước – Xác định clo tự do và clo tổng số – Phần 1: Phương pháp chuẩn độ dùng N, N-dietyl-1,4 phenylendiamin). 3.2.2. ISO 7393-2:1985 Water quality – Determination of free chlorine and total chlorine – Part 2: Colorimetric method using N,N-diethyl-1,4-phenylenediamine, for routine control purposes (Chất lượng nước – Xác định clo tự do và clo tổng số – Phần 2: Phương pháp đo màu dùng N, N-dietyl-1,4 phenyllendiamin cho công việc kiểm tra thường ngày). 3.2.3. ISO 7393-3:1990 Water quality – Determination of free chlorine and total chlorine – Part 3: Iodometric titration method for the determination of total chlorine (Chất lượng nước – Xác định clo tự do và clo tổng số – Phần 3: Phương pháp xác định clo tổng số bằng chuẩn độ iod). 3.2.4. TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) Chất lượng nước – Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform – Phần 1: Phương pháp lọc màng. 3.2.5. TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986) Chất lượng nước – Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit (Clostridia) – Phần 2: Phương pháp màng