Document ID: 381688

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BẮC KẠN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau:. Bảng 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích cấp quốc gia phân bổ Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung Tổng số Tổng diện tích (ha) Cơ cấu (%) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 413.713 85,14 455.434 455.434 93,71 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 18.522 4,48 17.290 17.290 3,80 Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa 8.881 9.590 9.590 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 12.726 3,08 14.753 14.753 3,24 1.3 Đất trồng cây lâu năm 5.284 1,28 8.714 8.714 1,91 1.4 Đất rừng phòng hộ 107.322 25,94 83.348 83.348 18,30 1.5 Đất rừng đặc dụng 21.915 5,30 26.194 26.194 5,75 1.6 Đất rừng sản xuất 246.890 59,68 303.508 303.508 66,64 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.040 0,25 1.040 569 1.609 0,35 2 Đất phi nông nghiệp 21.455 4,42 26.530 26.530 5,46 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 4.019 18,73 4.030 4.030 15,19 2.2 Đất an ninh 25 0,12 87 87 0,33 2.3 Đất khu công nghiệp 96 0,45 153 153 0,58 2.4 Đất cụm công nghiệp 368 368 1,39 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 171 171 0,64 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông 126 289 289 1,09 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 2.419 11,27 1.758 1.758 6,63 2.8 Đất phát triển hạ tầng 5.250 24,47 7.826 1.678 9.504 35,82 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 53 203 203 - Đất cơ sở y tế 44 79 79 - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 253 333 333 - Đất cơ sở thể dục thể thao 24 116 116 2.9 Đất có di tích, danh thắng 402 1,87 650 650 2,45 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 25 0,12 114 114 0,43 2.11 Đất ở tại nông thôn 2.951 13,75 2.883 2.883 10,87 2.12 Đất ở tại đô thị 393 1,83 870 870 3,28 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 107 0,50 158 158 0,60 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 21 21 0,08 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 4 4 0,02 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 168 0,78 308 308 1,16 3 Đất chưa sử dụng 50.773 10,45 4.032 4.032 0,83 4 Đất đô thị* 11.389 2,34 28.762 28.762 5,92 II KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 40.757 8,39 2 Khu lâm nghiệp 303.508 62,45 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 26.194 5,39 4 Khu phát triển công nghiệp 521 0,11 5 Khu đô thị 28.762 5,92 6 Khu thương mại - dịch vụ 460 0,09 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên Bảng 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha STT Loại đất Cả thời kỳ Kỳ đầu (2011- 2015)* Kỳ cuối (2016-2020) Tổng Chia ra các năm Năm 2016* Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.758 648 7.110 404 1.015 1.293 1.221 3.177 1.1 Đất trồng lúa 2.474 65 2.409 167 334 448 444 1.016 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.192 22 1.170 75 145 199 219 532 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.828 104 1.724 85 273 356 300 710 1.3 Đất trồng cây lâu năm 354 92 262 12 36 52 60 102 1.4 Đất rừng phòng hộ 354 102 252 30 50 59 50 63 1.5 Đất rừng đặc dụng 77 77 17 15 16 29 1.6 Đất rừng sản xuất 2.635 270 2.365 110 305 356 351 1.243 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 34 13 21 7 14 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 7 7 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng - - 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 24 24 2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối - 2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 19 19 2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối - - 2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 27 27 2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 21 21 2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 4.132 3.453 679 679 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 19 19 * Ghi chú: Diện tích đã thực hiện. Bảng 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Đơn vị tính: ha STT Loại đất Cả thời kỳ Kỳ đầu (2011- 2015)* Kỳ cuối (2016-2020) Tổng Chia ra các năm Năm 2016* Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp 25.249 22.619 2.810 435 830 1.545 1.1 Đất trồng lúa 231 231 Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước 34 34 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 775 775 1.3 Đất trồng cây lâu năm 199 199 1.4 Đất rừng phòng hộ 5.847 5.847 1.5 Đất rừng đặc dụng 886 886 1.6 Đất rừng sản xuất 17.376 14.566 2.810 435 830 1.545 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 68 68 2 Đất phi nông nghiệp 963 525 438 3 35 72 47 281 2.1 Đất quốc phòng 2 2 2.2 Đất khu công nghiệp 2 2 2 2.3 Đất cụm công nghiệp 11 11 4 2 5 2.4 Đất thương mại, dịch vụ 30 30 2.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 2 2 2 2.6 Đá sử dụng cho hoạt động khoáng sản 94 32 62 6 56 2.7 Đất phát triển hạ tầng 398 381 17 2 1 7 2 5 2.8 Đất bãi thải, xử lý chất thải 20 20 3 5 2 10 2.9 Đất ở tại nông thôn 1 1 2.10 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 15 15 1 1 1 12 * Ghi chú: Diện tích đã thực hiện. Bảng 4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2015 Các năm kế hoạch Năm 2016* Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp 459.705 459.301 458.286 457.428 457.066 455.434 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 19.699 19.532 19.198 18.750 18.306 17.290 Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước 10.760 10.685 10.540 10.341 10.122 9.590 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 16.307 16.222 15.949 15.593 15.218 14.753 1.3 Đất trồng cây lâu năm 8.222 8.210 8.174 8.122 8.137 8.714 1.4 Đất rừng phòng hộ 90.746 90.716 90.666 89.407 87.607 83.348 1.5 Đất rừng đặc dụng 27.142 27.142 27.125 27.110 27.094 26.194 1.6 Đất rừng sản xuất 295.696 295.586 295.281 296.56… 298.818 303.508 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.630 1.630 1.630 1.623 1.623 1.609 2 Đất phi nông nghiệp 19.011 19.418 20.468 21.833 23.072 26.530 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 3.843 3.860 3.943 3.999 3.989 4.030 2.2 Đất an ninh 28 28 31 36 36 87 2.3 Đất khu công nghiệp 62 62 62 153 153 153 2.4 Đất cụm công nghiệp 43 143 198 368 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 52 52 73 96 116 171 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 93 93 121 157 189 289 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 1.038 1.038 1.038 1.041 1.056 1.758 2.8 Đất phát triển hạ tầng 5.548 5.787 6.402 7.175 7.946 9.504 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 47 47 63 63 63 203 Đất cơ sở y tế 72 72 72 72 72 79 Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 281 287 293 301 307 333 Đất cơ sở thể dục thể thao 24 24 24 39 76 116 2.9 Đất có di tích, danh thắng 383 383 383 383 482 650 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 29 29 46 63 77 114 2.11 Đất ở tại nông thôn 2.176 2.277 2.399 2.540 2.677 2.883 2.12 Đất ở tại đô thị 410 440 497 553 610 870 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 108 108 119 129 141 158 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 21 21 21 21 21 21 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 0 3 3 3 4 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 158 178 201 223 240 308 3 Đất chưa sử dụng 7.280 7.277 7.242 6.735 5.858 4.032 4 Đất đô thị* 18.959 18.959 18.959 18.959 18.959 28.762 * Ghi chú: Diện tích đã thực hiện", "header": "['Nghị quyết 39/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bắc Kạn do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 1722, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh bắc kạn với các chỉ_tiêu sau : . bảng 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : stt chỉ_tiêu sử_dụng đất hiện_trạng năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích cấp quốc_gia phân_bổ diện_tích cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung tổng_số tổng_diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 413.713 85,14 455.434 455.434 93,71 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 18.522 4,48 17.290 17.290 3,80 tr . đó : đất chuyên trồng lúa 8.881 9.590 9.590 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 12.726 3,08 14.753 14.753 3,24 1.3 đất trồng cây lâu năm 5.284 1,28 8.714 8.714 1,91 1.4 đất rừng phòng_hộ 107.322 25,94 83.348 83.348 18,30 1.5 đất rừng đặc_dụng 21.915 5,30 26.194 26.194 5,75 1.6 đất rừng sản_xuất 246.890 59,68 303.508 303.508 66,64 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.040 0,25 1.040 569 1.609 0,35