Document ID: 403172

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản, đo đạc và bản đồ chuyên ngành; trừ các sản phẩm đo đạc và bản đồ quốc phòng được quy định tại Điều 24 của Luật Đo đạc và bản đồ.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BTNMT quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về kiểm_tra , thẩm_định , nghiệm_thu chất_lượng sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ cơ_bản , đo_đạc và bản_đồ chuyên_ngành ; trừ các sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ quốc_phòng được quy_định tại điều 24 của luật đo_đạc và bản_đồ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc và bản đồ; tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu sản phẩm đo đạc và bản đồ.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BTNMT quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước về đo_đạc và bản_đồ ; chủ đầu_tư , tổ_chức , cá_nhân triển_khai thực_hiện đề_án , dự_án , thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán đo_đạc và bản_đồ ; tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động kiểm_tra , thẩm_định , nghiệm_thu sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ là quá trình giám sát, xác định khối lượng thực hiện, đánh giá chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật; theo đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc và bản đồ được phê duyệt và quy định pháp luật khác có liên quan.\n2. Giám sát là một hoạt động của nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ để theo dõi tiến độ thực hiện, kiểm tra việc tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc và bản đồ được phê duyệt.\n3. Thẩm định là việc đánh giá, xác định khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên cơ sở hồ sơ kiểm tra chất lượng các cấp; hạng mục công việc, sản phẩm đo đạc và bản đồ đã hoàn thành và tài liệu liên quan khác kèm theo.\n4. Nghiệm thu là việc xác nhận các hạng mục công việc đã hoàn thành, khối lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ đạt chất lượng trên cơ sở kết quả kiểm tra, thẩm định.\n5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ là việc cơ quan nhà nước xem xét, đánh giá lại chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ trong quá trình sản xuất, cung ứng dịch vụ đã được đánh giá chất lượng bởi các tổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc đã được áp dụng các biện pháp quản lý chất lượng khác của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.\n6. Cơ quan quyết định đầu tư là cơ quan có thẩm quyền quyết định sử dụng vốn đầu tư cho nhiệm vụ đo đạc và bản đồ.\n7. Cơ quan chủ đầu tư là cơ quan sở hữu vốn hoặc được cơ quan quyết định đầu tư giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư, thực hiện nhiệm vụ đo đạc và bản đồ.\n8. Đơn vị thi công là tổ chức trong nước, nhà thầu nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và được chủ đầu tư giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng sau khi trúng thầu thực hiện nhiệm vụ đo đạc và bản đồ.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BTNMT quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 327, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ là quá_trình giám_sát , xác_định khối_lượng thực_hiện , đánh_giá chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định kỹ_thuật ; theo đề_án , dự_án , thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán đo_đạc và bản_đồ được phê_duyệt và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . \n 2 . giám_sát là một hoạt_động của nội_dung kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ để theo_dõi tiến_độ thực_hiện , kiểm_tra việc tuân_thủ_tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định kỹ_thuật và đề_án , dự_án , thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán đo_đạc và bản_đồ được phê_duyệt . \n 3 . thẩm_định là việc đánh_giá , xác_định khối_lượng , chất_lượng sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ trên cơ_sở hồ_sơ kiểm_tra chất_lượng các cấp ; hạng_mục công_việc , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ đã hoàn_thành và tài_liệu liên_quan khác kèm theo . \n 4 . nghiệm_thu là việc xác_nhận các hạng_mục công_việc đã hoàn_thành , khối_lượng sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ đạt chất_lượng trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra , thẩm_định . \n 5 . kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ là việc cơ_quan nhà_nước xem_xét , đánh_giá lại chất_lượng sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ trong quá_trình sản_xuất , cung_ứng dịch_vụ đã được đánh_giá chất_lượng bởi các tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp hoặc đã được áp_dụng các biện_pháp quản_lý chất_lượng khác của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh . \n 6 . cơ_quan quyết_định đầu_tư là cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định sử_dụng vốn đầu_tư cho nhiệm_vụ đo_đạc và bản_đồ . \n 7 . cơ_quan chủ đầu_tư là cơ_quan sở_hữu vốn hoặc được cơ_quan quyết_định đầu_tư giao quản_lý và sử_dụng vốn để đầu_tư , thực_hiện nhiệm_vụ đo_đạc và bản_đồ . \n 8 . đơn_vị thi_công là tổ_chức trong nước , nhà_thầu nước_ngoài được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và được chủ đầu_tư giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc ký hợp_đồng sau khi trúng_thầu thực_hiện nhiệm_vụ đo_đạc và bản_đồ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ\n1. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được tiến hành thường xuyên trong quá trình sản xuất trên cơ sở tiến độ thi công đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ được giao.\n2. Công tác thẩm định phải được thực hiện độc lập với công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm.\n3. Công tác nghiệm thu chỉ được thực hiện trên cơ sở kết quả kiểm tra, thẩm định.\n4. Đối với các nhiệm vụ đo đạc và bản đồ có tính chất hợp tác quốc tế, việc kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu thực hiện theo các quy định song phương, đa phương, đề án, dự án được các Bên phê chuẩn. Trường hợp không có quy định cụ thể thì thực hiện theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BTNMT quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc kiểm_tra , thẩm_định , nghiệm_thu chất_lượng sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ \n 1 . công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ phải được tiến_hành thường_xuyên trong quá_trình sản_xuất trên cơ_sở tiến_độ thi_công đề_án , dự_án , thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán , nhiệm_vụ được giao . \n 2 . công_tác thẩm_định phải được thực_hiện độc_lập với công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm . \n 3 . công_tác nghiệm_thu chỉ được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra , thẩm_định . \n 4 . đối_với các nhiệm_vụ đo_đạc và bản_đồ có tính_chất hợp_tác quốc_tế , việc kiểm_tra , thẩm_định , nghiệm_thu thực_hiện theo các quy_định song_phương , đa_phương , đề_án , dự_án được các bên phê_chuẩn . trường_hợp không có quy_định cụ_thể thì thực_hiện theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư\na) Đảm bảo chất lượng, khối lượng sản phẩm hoàn thành; tiến độ thực hiện đối với các nhiệm vụ đo đạc và bản đồ được giao;\nb) Tổ chức thực hiện kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu các sản phẩm đo đạc và bản đồ đối với các nhiệm vụ được giao làm chủ đầu tư;\nc) Giải quyết những phát sinh,