Document ID: 459071

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ, THUÊ, MUA SẮM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm (sau đây gọi là sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên).\n2. Việc ưu tiên được thực hiện trong các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sau đây:\na) Dự án đầu tư, mua sắm ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;\nb) Các hoạt động thuê, mua sắm ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;\nc) Dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng hỗn hợp nhiều nguồn vốn khác nhau trong đó vốn ngân sách nhà nước chiếm tỷ lệ từ 30% trở lên hoặc lớn nhất trong tổng mức đầu tư của dự án.\n3. Thông tư này không điều chỉnh đối với:\na) Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin thuộc diện bí mật nhà nước;\nb) Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin quy định tại khoản 2 Điều này của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ trên cơ sở đề xuất và kiến nghị của cơ quan có dự án, phù hợp với tính chất đặc thù của dự án và pháp luật nước sở tại;\nc) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin đầu tư theo hình thức đối tác công tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư;\nd) Các gói thầu thuộc phạm vi mở cửa về cam kết mua sắm công trong các cam kết quốc tế.", "header": "['Thông tư 40/2020/TT-BTTTT quy định về tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 240, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định tiêu_chí xác_định sản_phẩm , dịch_vụ công_nghệ thông_tin sản_xuất trong nước được ưu_tiên đầu_tư , thuê , mua_sắm ( sau đây gọi là sản_phẩm , dịch_vụ được ưu_tiên ) . \n 2 . việc ưu_tiên được thực_hiện trong các hoạt_động ứng_dụng công_nghệ thông_tin sau đây : \n a ) dự_án đầu_tư , mua_sắm ứng_dụng công_nghệ thông_tin sử_dụng kinh_phí chi đầu_tư phát_triển từ nguồn vốn ngân_sách nhà_nước ; \n b ) các hoạt_động thuê , mua_sắm ứng_dụng công_nghệ thông_tin sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên từ nguồn vốn ngân_sách nhà_nước ; \n c ) dự_án ứng_dụng công_nghệ thông_tin sử_dụng hỗn_hợp nhiều nguồn vốn khác nhau trong đó vốn ngân_sách nhà_nước chiếm tỷ_lệ từ 30 % trở lên hoặc lớn nhất trong tổng mức đầu_tư của dự_án . \n 3 . thông_tư này không điều_chỉnh đối_với : \n a ) các hoạt_động ứng_dụng công_nghệ thông_tin thuộc diện bí_mật nhà_nước ; \n b ) các hoạt_động ứng_dụng công_nghệ thông_tin quy_định tại khoản 2 điều này của cơ_quan đại_diện việt_nam tại nước_ngoài thực_hiện theo quy_định riêng của chính_phủ trên cơ_sở đề_xuất và kiến_nghị của cơ_quan có dự_án , phù_hợp với tính_chất đặc_thù của dự_án và pháp_luật nước sở_tại ; \n c ) các dự_án ứng_dụng công_nghệ thông_tin đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư ; \n d ) các gói_thầu thuộc phạm_vi mở_cửa về cam_kết mua_sắm công trong các cam_kết quốc_tế .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này để đầu tư, thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin.\n2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân không thuộc đối tượng nêu tại khoản 1 Điều này áp dụng các quy định trong Thông tư này khi đầu tư, thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin.", "header": "['Thông tư 40/2020/TT-BTTTT quy định về tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi thực_hiện các hoạt_động ứng_dụng công_nghệ thông_tin quy_định tại khoản 2 điều 1 thông_tư này để đầu_tư , thuê , mua_sắm sản_phẩm , dịch_vụ công_nghệ thông_tin . \n 2 . khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân không thuộc đối_tượng nêu tại khoản 1 điều này áp_dụng các quy_định trong thông_tư này khi đầu_tư , thuê , mua_sắm sản_phẩm , dịch_vụ công_nghệ thông_tin .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Sản phẩm công nghệ thông tin bao gồm các sản phẩm phần cứng, sản phẩm phần mềm và sản phẩm nội dung thông tin số.\n2. Dịch vụ công nghệ thông tin bao gồm dịch vụ công nghệ thông tin sẵn có trên thị trường và dịch vụ công nghệ thông tin không sẵn có trên thị trường theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 40/2020/TT-BTTTT quy định về tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . sản_phẩm công_nghệ thông_tin bao_gồm các sản_phẩm phần_cứng , sản_phẩm phần_mềm và sản_phẩm nội_dung thông_tin số . \n 2 . dịch_vụ công_nghệ thông_tin bao_gồm dịch_vụ công_nghệ thông_tin sẵn có trên thị_trường và dịch_vụ công_nghệ thông_tin không sẵn có trên thị_trường theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 điều 3 nghị_định số 73 / 2019 / nđ - cp ngày 05 tháng 9 năm 2019 của chính_phủ quy_định quản_lý đầu_tư ứng_dụng công_nghệ thông_tin sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên. Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên thuộc một trong các trường hợp sau:\n1. Sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí chung quy định tại Điều 5 và tiêu chí cụ thể tương ứng với từng loại sản phẩm, dịch vụ theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Thông tư này và thuộc danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin được ưu tiên do Bộ Thông tin và Truyền thông công bố theo quy định.\n2. Sản phẩm, dịch vụ do cá nhân là người Việt Nam sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này, chủ động xem xét hợp tác với các tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam đạt các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng, an toàn bảo mật của sản phẩm, dịch vụ tương ứng theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 40/2020/TT-BTTTT quy định về tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "điều 4 . sản_phẩm , dịch_vụ được ưu_tiên . sản_phẩm , dịch_vụ được ưu_tiên thuộc một trong các trường_hợp sau : \n 1 . sản_phẩm , dịch_vụ đáp_ứng tiêu_chí chung_quy_định tại điều 5 và tiêu_chí cụ_thể tương_ứng với từng loại sản_phẩm , dịch_vụ theo quy_định tại điều 6 , điều 7 , điều 8 và điều 9 thông_tư này và thuộc danh_mục sản_phẩm , dịch_vụ công_nghệ thông_tin được ưu_tiên do bộ thông_tin và truyền_thông công_bố theo quy_định . \n 2 . sản_phẩm , dịch_vụ do cá_nhân là người việt nam sản_xuất hoặc cung_cấp dịch_vụ đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại điều 5 thông_tư này , chủ_động xem_xét hợp_tác với các tổ_chức , doanh_nghiệp việt nam đạt các tiêu_chí về tiêu_chuẩn chất_lượng , an_toàn bảo_mật của sản_phẩm , dịch_vụ tương_ứng theo quy_định tại điều 6 , điều 7 , điều 8 và điều 9 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chí chung đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên. Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí chung như sau:\n1. Có chi phí sản xuất trong nước đáp ứng quy định ưu đãi theo quy định pháp luật về đấu thầu.\n2. Có tài liệu kỹ thuật và tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt.\n3. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì, nâng cấp và dịch vụ hậu mãi của nhà cung cấp.", "header": "['Thông tư 40/2020/TT-BTTTT quy định về tiêu chí xác đị