Document ID: 219640

Title: QUY ĐỊNH VỀ THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra;
Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 57/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về xây dựng lực lượng thanh tra ngành Giao thông vận tải; tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ thanh tra viên ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là thanh tra viên); tiêu chuẩn, thủ tục công nhận công chức thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra) và cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là thẻ công chức thanh tra); tiêu chuẩn, quy trình trưng tập cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là cộng tác viên thanh tra) và việc cấp thẻ kiểm tra giao thông vận tải (sau đây gọi là thẻ kiểm tra).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, tổ chức thanh tra nhà nước ngành Giao thông vận tải, thanh tra viên, công chức thanh tra, cộng tác viên thanh tra và các tổ chức, cá nhân liên quan.", "header": "['Thông tư 68/2013/TT-BGTVT quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 165, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về xây_dựng lực_lượng thanh_tra ngành giao_thông vận_tải ; tiêu_chuẩn , thủ_tục bổ_nhiệm , cấp thẻ thanh_tra viên ngành giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là thanh_tra viên ) ; tiêu_chuẩn , thủ_tục công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( sau đây gọi là công_chức thanh_tra ) và cấp thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là thẻ công_chức thanh_tra ) ; tiêu_chuẩn , quy_trình trưng tập cộng_tác_viên thanh_tra ngành giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là cộng_tác_viên thanh_tra ) và việc cấp thẻ kiểm_tra giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là thẻ kiểm_tra ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước về giao_thông vận_tải ở trung_ương và địa_phương , các cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành , tổ_chức thanh_tra nhà_nước ngành giao_thông vận_tải , thanh_tra viên , công_chức thanh_tra , cộng_tác_viên thanh_tra và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Xác định vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức\n1. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Bộ), Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Cục Hàng không), Chánh Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Cục Hàng hải), Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Sở) chịu trách nhiệm xây dựng vị trí việc làm và xác định cơ cấu ngạch công chức, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để làm cơ sở cho việc tuyển dụng, bố trí, sử dụng, bổ nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng thanh tra viên, công chức làm công tác thanh tra.\n2. Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng vị trí việc làm để làm cơ sở cho việc bố trí, tuyển dụng và đào tạo, bồi dưỡng công chức thanh tra.", "header": "['Thông tư 68/2013/TT-BGTVT quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 3 . xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu ngạch công_chức \n 1 . chánh thanh_tra bộ giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là chánh thanh_tra bộ ) , chánh thanh_tra cục hàng không việt_nam ( sau đây gọi là chánh thanh_tra cục hàng không ) , chánh thanh_tra cục hàng_hải việt_nam ( sau đây gọi là chánh thanh_tra cục hàng_hải ) , chánh thanh_tra sở giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là chánh thanh_tra sở ) chịu trách_nhiệm xây_dựng vị_trí việc_làm và xác_định cơ_cấu ngạch công_chức , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt để làm cơ_sở cho việc tuyển_dụng , bố_trí , sử_dụng , bổ_nhiệm , đào_tạo , bồi_dưỡng thanh_tra viên , công_chức làm công_tác thanh_tra . \n 2 . thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành xây_dựng vị_trí việc_làm để làm cơ_sở cho việc bố_trí , tuyển_dụng và đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức thanh_tra .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tuyển dụng\na) Việc tuyển dụng công chức làm công tác thanh tra phải căn cứ vào vị trí việc làm và nhiệm vụ công tác được giao; không tuyển dụng công chức không bảo đảm trình độ chuyên môn theo quy định của pháp luật và Thông tư này.\nb) Ưu tiên tuyển dụng những người được đào tạo đại học thuộc các chuyên ngành quy định tại Điều 7, Điều 10 Thông tư này có kết quả học tập loại khá, giỏi; có khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo, ứng dụng tốt công nghệ tin học vào quản lý.\nc) Đối với công chức làm công tác thanh tra chuyên ngành hàng không, hàng hải, ưu tiên tuyển dụng những người được đào tạo chuyên ngành hàng không, hàng hải ở nước ngoài.\nd) Cơ quan tuyển dụng được quy định bổ sung điều kiện cho phù hợp với đặc thù ngành, lĩnh vực công tác và cơ cấu chuyên môn trong hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải. Việc quy định các điều kiện bổ sung không được trái Luật Cán bộ, công chức, các văn bản hướng dẫn thi hành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Thông tư này.", "header": "['Thông tư 68/2013/TT-BGTVT quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI'\n 'Điều 4. Tuyển dụng, bố trí, sử dụng công chức']", "len_tokenizer": 162, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tuyển_dụng \n a ) việc tuyển_dụng công_chức làm công_tác thanh_tra phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm và nhiệm_vụ công_tác được giao ; không tuyển_dụng công_chức không bảo_đảm trình_độ chuyên_môn theo quy_định của pháp_luật và thông_tư này . \n b ) ưu_tiên tuyển_dụng những người được đào_tạo đại_học thuộc các chuyên_ngành quy_định tại điều 7 , điều 10 thông_tư này có kết_quả học_tập loại khá , giỏi ; có khả_năng sử_dụng tiếng anh thành_thạo , ứng_dụng tốt công_nghệ tin_học vào quản_lý . \n c ) đối_với công_chức làm công_tác thanh_tra chuyên_ngành_hàng không , hàng_hải , ưu_tiên tuyển_dụng những người được đào_tạo chuyên_ngành_hàng không , hàng_hải ở nước_ngoài . \n d ) cơ_quan tuyển_dụng được quy_định bổ_sung điều_kiện cho phù_hợp với đặc_thù ngành , lĩnh_vực công_tác và cơ_cấu chuyên_môn trong hoạt_động thanh_tra ngành giao_thông vận_tải . việc quy_định các điều_kiện bổ_sung không được trái luật cán_bộ , công_chức , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bố trí, sử dụng\na) Mỗi đội thanh tra của Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Sở) phải bố trí ít nhất 02 thanh tra viên.\nb) Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành (trừ Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam và Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam) phải bố trí công chức thanh tra để thực hiện công tác tham mưu và tiến hành thanh tra chuyên ngành. Riêng đội tham mưu thuộc chuyên ngành đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa bố trí ít nhất 02 công chức thanh tra.\nc) Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải được ký hợp đồng lao động để thực hiện các công việc có tính chất phục vụ, như: lái xe, bảo vệ, vệ sinh, trông giữ phương tiện và các công việc tương tự khác theo quy định của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 68/2013/TT-BGTVT quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI'\n 'Điều 4. Tuyển dụng, bố trí, sử dụng công chức']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bố_trí , sử_dụng \n a ) mỗi đội thanh_tra của thanh_tra sở giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là thanh_tra sở ) phải bố_trí ít_nhất 02 thanh_tra viên . \n b ) bộ_phận tham_mưu về công_tác thanh_tra chuyên_ngành ( trừ thanh_tra c