Document ID: 425698

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH CÀ MAU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 82/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Quốc hội về tiếp tục hoàn thiện, nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách pháp luật về quy hoạch, quản lý, sử dụng đất đai tại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/QH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) Diện tích xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 463.977 87,63 452.002 6.681 458.683 87,85 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 95.734 18,08 92.940 -19.270 73.670 14,11 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 35.321 6,67 33.150 33.150 6,35 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.873 0,35 816 816 0,16 1.3 Đất trồng cây lâu năm 50.085 9,46 39.100 39.100 7,49 1.4 Đất rừng phòng hộ 26.868 5,07 24.858 9.115 33.973 6,51 1.5 Đất rừng đặc dụng(**) 17.519 3,31 32.370 32.370 6,20 1.6 Đất rừng sản xuất 67.864 12,82 61.190 30.595 91.785 17,58 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 203.944 38,52 204.023 -9.556 194.467 37,25 1.8 Đất làm muối 86 0,02 86 86 0,02 2 Đất phi nông nghiệp 56.533 10,68 65.534 -6.681 58.853 11,27 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 5.519 1,04 7.652 5.140 2.512 1,47 2.2 Đất an ninh 2.972 0,56 4.342 4.342 0,83 2.3 Đất khu công nghiệp 548 0,10 1.207 1.207 0,23 2.4 Đất cụm công nghiệp 539 539 0,10 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 552 552 0,11 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 194 0,04 223 223 0,04 2.7 Đất phát triển hạ tầng 17.316 3,27 20.504 182 20.686 3,96 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 97 0,02 156 3 159 0,03 Đất cơ sở y tế 63 0,01 95 95 0,02 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 449 0,08 562 562 0,11 Đất cơ sở thể dục - thể thao 38 0,01 350 350 0,07 2.8 Đất có di tích, danh thắng 259 0,05 392 392 0,08 2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 52 0,01 223 150 373 0,07 2.10 Đất ở tại nông thôn 5.093 0,96 5.390 5.390 1,03 2.11 Đất ở tại đô thị 1.133 0,21 2.398 126 2.524 0,48 2.12 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 344 0,06 254 254 0,05 2.13 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 35 35 0,01 2.14 Đất cơ sở tôn giáo 123 0,02 131 131 0,03 2.15 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 213 0,04 243 243 0,05 3 Đất chưa sử dụng 8.977 1,70 4.609 -26 4.583 0,88 4 Đất khu kinh tế(*) 10.802 10.802 2,07 5 Đất đô thị(*) 29.666 5,60 37.715 37.715 7,22 II Các khu chức năng(*) 1 Khu sản xuất nông nghiệp 255.656 255.656 48,97 2 Khu lâm nghiệp 140.184 140.184 26,85 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 24.775 24.775 4,75 4 Khu phát triển công nghiệp 1.746 1.746 0,33 5 Khu đô thị 37.715 37.715 7,22 6 Khu thương mại - dịch vụ 302 302 0,06 7 Khu dân cư nông thôn 61.741 61.741 11,83 Ghi chú: (*) Không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên; (**) Trong diện tích đất rừng đặc dụng quy hoạch đến năm 2020 là 32.370 ha, trong đó có 8.199 ha là diện tích đất bãi bồi ven biển nằm ngoài địa giới hành chính không cộng vào tổng diện tích đất nông nghiệp và diện tích tự nhiên của tỉnh.", "header": "['Nghị quyết 84/NQ-CP năm 2019 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Cà Mau do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 732, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh cà_mau với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) diện_tích xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 463.977 87,63 452.002 6.681 458.683 87,85 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 95.734 18,08 92.940 - 19.270 73.670 14,11 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 35.321 6,67 33.150 33.150 6,35 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 1.873 0,35 816 816 0,16 1.3 đất trồng cây lâu năm 50.085 9,46 39.100 39.100 7,49 1.4 đất rừng phòng_hộ 26.868 5,07 24.858 9.115 33.973 6,51 1.5 đất rừng đặc_dụng ( * * ) 17.519 3,31 32.370 32.370 6,20 1.6 đất rừng sản_xuất 67.864 12,82 61.190 30.595 91.785 17,58 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 203.944 38,52 204.023 - 9.556 194.467 37,25 1.8 đất làm muối 86 0,02 86 86 0,02 2 đất phi nông_nghiệp 56.533 10,68 65.534 - 6.681 58.853 11,27 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 5.519 1,04 7.652 5.140 2.512 1,47 2.2 đất an_ninh 2.972 0,56 4.342 4.342 0,83 2.3 đất khu công_nghiệp 548 0,10 1.207 1.207 0,23 2.4 đất cụm công_nghiệp 539 539 0,10 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 552 552 0,11 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 194 0,04 223 223 0,04 2.7 đất phát_triển hạ_tầng 17.316 3,27 20.504 182 20.686 3,96 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 97 0,02 156 3 159 0,03 đất cơ_sở y_tế 63 0,01 95 95 0,02 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 449 0,08 562 562 0,11 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 38 0,01 350 350 0,07 2.8 đất có di_tích , danh_thắng 259 0,05 392 392 0,08 2.9 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 52 0,01 223 150 373 0,07 2.10 đất ở tại nông_thôn 5.093 0,96 5.390 5.390 1,03 2.11 đất ở tại đô_thị 1.133 0,21 2.398 126 2.524 0,48 2.12 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 344 0,06 254 254 0,05 2.13 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 35 35 0,01 2.14 đất cơ_sở tôn_giáo 123 0,02 131 131 0,03 2.15 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 213 0,04 243 243 0,05 3 đất chưa sử_dụng 8.977 1,70 4.609 - 26 4.583 0,88 4 đất khu kinh_tế ( * ) 10.802 10.802 2,07 5 đất đô_thị ( * ) 29.666 5,60 37.715 37.715 7,22 ii các khu chức_năng ( * ) 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 255.656 255.656 48,97 2 khu lâm_nghiệp 140.184 140.184 26,85 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 24.775 24.775 4,75 4 khu phát_triển công_nghiệp 1.746 1.746 0,33 5 khu đô_thị 37.715 37.715 7,22 6 khu thương_mại - dịch_vụ 302 302 0,06 7 khu dân_cư nông_thôn 61.741 61.741 11,83 ghi_chú : ( * ) không cộng chỉ_tiêu này khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên ; ( * * ) trong diện_tích đất rừng đặc_dụng quy_hoạch đến năm 2020 là 32.370 ha , trong đó có 8.199 ha là diện_tích đất bãi bồi ven biển nằm ngoài địa_giới hành_chính không cộng vào tổng_diện_tích đất nông_nghiệp và diện_tích tự_nhiên của tỉnh .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011-2015 (*) Kỳ cuối 2016 - 2020 Tổng số Chia ra các năm Năm 2016(*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 13.961 5.505 8.456 335 948 1.452 2.006 3.715 Trong đó: 1.11 Đất trồng lúa 1.234 357 877 27 121 149 262 318 T. Đó: Đất chuyên trồng lúa nước 102 21 81 1 3 30 47 1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 1 1 1 1.3 Đất trồng cây lâu năm 3.183 1.316 1.867 153 242 399 329 744 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.181 381 800 20 13 136 89 542 1.5 Đất rừng đặc dụng 848 575 273 5 10 6 250 2 1.6 Đất trồng rừng sản xuất 2.305 1.861 444 1 152 9 132 150 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 5.184 990 4.194 129 410 753 943 1.959 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 109.546 77.275 32.271 1.939 8.757 11.015 10.560 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 277 277 22 49 80 126 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 10.119 10.119 100 3.707 4.199 2.113 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 20.158 20.158 1.817 4.599 5.880 7.862 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 245 245 245 2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 18 3 15 15 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 17.600 16.330 1.270 200 611 459 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 78 78 77 1 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) theo chỉ tiêu các loại đất đã được Chính phủ phê duyệt tại Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết này. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 -