Document ID: 98127

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Căn cứ Quyết định số 1505/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo theo chương trình tiên tiến tại một số trường đại học Việt Nam giai đoạn 2008 - 2015”; Liên Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn một số nội dung về quản lý tài chính đối với chương trình tiên tiến như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính đối với Đề án “Đào tạo theo chương trình tiên tiến tại một số trường đại học Việt Nam giai đoạn 2008 - 2015” đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1505/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2008 (sau đây gọi là chương trình tiên tiến).\n2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này là các trường đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ triển khai đào tạo theo chương trình tiên tiến.", "header": "['Thông tư liên tịch 220/2009/TTLT-BTC-BGDĐT hướng dẫn quản lý tài chính đối với kinh phí thực hiện chương trình tiên tiến do Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "chương 1 . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn quản_lý_tài_chính đối_với đề_án “ đào_tạo theo chương_trình tiên_tiến tại một_số trường đại_học việt_nam giai_đoạn 2008 - 2015 ” đã được thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt tại quyết_định số 1505 / qđ - ttg ngày 15 tháng 10 năm 2008 ( sau đây gọi là chương_trình tiên_tiến ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này là các trường đại_học được bộ giáo_dục và đào_tạo giao nhiệm_vụ triển_khai đào_tạo theo chương_trình tiên_tiến .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Chương 2. NGUỒN KINH PHÍ\nĐiều 2. Nguồn kinh phí thực hiện chương trình tiên tiến. Nguồn kinh phí để thực hiện chương trình tiên tiến bao gồm:\n1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ từ nguồn kinh phí chi thường xuyên hàng năm cho các cơ sở đào tạo để thực hiện đào tạo theo chương trình tiên tiến từ khóa 1 đến khóa 3. Tổng mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để thực hiện các chương trình tiên tiến của các cơ sở đào tạo là 859,743 tỷ đồng, thời gian thực hiện hỗ trợ từ năm 2008 đến năm 2015.\n2. Nguồn kinh phí do nhà trường cân đối từ nguồn thu học phí và các nguồn thu khác của cơ sở đào tạo. Trường đại học triển khai chương trình tiên tiến được quy định mức thu học phí đối với chương trình tiên tiến cao hơn so với chương trình đào tạo chuẩn (chương trình theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Mức học phí chương trình tiên tiến được tính theo nguyên tắc ngoài mức học phí thu tương tự như chương trình đào tạo chuẩn, được cộng thêm các chi phí thường xuyên phát sinh thêm khi thực hiện đào tạo theo chương trình tiên tiến so với chương trình chuẩn. Mức học phí chương trình tiên tiến phải được công bố công khai trước khi tuyển sinh.\n3. Các nguồn tài trợ, viện trợ (nếu có).", "header": "['Thông tư liên tịch 220/2009/TTLT-BTC-BGDĐT hướng dẫn quản lý tài chính đối với kinh phí thực hiện chương trình tiên tiến do Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "chương 2 . nguồn kinh_phí \n điều 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện chương_trình tiên_tiến . nguồn kinh_phí để thực_hiện chương_trình tiên_tiến bao_gồm : \n 1 . ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên hàng năm cho các cơ_sở đào_tạo để thực_hiện đào_tạo theo chương_trình tiên_tiến từ khóa 1 đến khóa 3 . tổng mức kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các chương_trình tiên_tiến của các cơ_sở đào_tạo là 859,743 tỷ đồng , thời_gian thực_hiện hỗ_trợ từ năm 2008 đến năm 2015 . \n 2 . nguồn kinh_phí do nhà_trường cân_đối từ nguồn thu học_phí và các nguồn thu khác của cơ_sở đào_tạo . trường đại_học triển_khai chương_trình tiên_tiến được quy_định mức thu học_phí đối_với chương_trình tiên_tiến cao hơn so với chương_trình đào_tạo chuẩn ( chương_trình theo quy_định của bộ giáo_dục và đào_tạo ) . mức học_phí chương_trình tiên_tiến được tính theo nguyên_tắc ngoài mức học_phí thu tương_tự như chương_trình đào_tạo chuẩn , được cộng thêm các chi_phí thường_xuyên phát_sinh thêm khi thực_hiện đào_tạo theo chương_trình tiên_tiến so với chương_trình chuẩn . mức học_phí chương_trình tiên_tiến phải được công_bố công_khai trước khi tuyển_sinh . \n 3 . các nguồn tài_trợ , viện_trợ ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Chương 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi:\n1. Chi mua bản quyền chương trình tiên tiến từ cơ sở đào tạo nước ngoài (nếu có).\n2. Chi xây dựng chương trình, bao gồm: Biên soạn, điều chỉnh chương trình tiên tiến cho phù hợp với điều kiện Việt Nam; Chi tổ chức thẩm định và phê duyệt chương trình tiên tiến.\n3. Chi mua sách, giáo trình, tài liệu liên quan trực tiếp đến việc đào tạo theo chương trình tiên tiến.\n4. Chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, giảng viên của trường đại học được cử tham gia giảng dạy chương trình tiên tiến, gồm: Chi bồi dưỡng ngoại ngữ; chi phí cử giảng viên, trợ giảng, cán bộ quản lý sang trường đối tác nước ngoài để trao đổi, học tập, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.\n5. Chi kiểm định chương trình.\n6. Chi hỗ trợ nghiên cứu khoa học cho sinh viên.\n7. Chi thuê giảng viên nước ngoài, bao gồm: Tiền vé máy bay đi và về, tiền ăn, ở, đi lại, bảo hiểm, sinh hoạt phí, thù lao giảng dạy.\n8. Chi thù lao cho giảng viên trong nước trực tiếp tham gia giảng dạy hoặc trợ giảng cho chương trình tiên tiến.\n9. Chi đi công tác nước ngoài để thực hiện đàm phán, ký kết thỏa thuận với trường đối tác về chương trình tiên tiến (chi đoàn ra).\n10. Chi cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm và thư viện điện tử, bao gồm: Phòng học, phòng máy tính, phòng thí nghiệm, thực hành, phòng sinh hoạt học thuật (báo cáo chuyên đề), thư viện điện tử.\n11. Chi xây dựng đường truyền và thiết bị phục vụ phương thức học qua mạng, video hội nghị.\n12. Chi mua vật liệu thí nghiệm, công cụ thực hành.\n13. Chi đào tạo sinh viên trường đối tác nước ngoài sang học tại trường đại học đào tạo chương trình tiên tiến và gửi học sinh của trường đại học đào tạo chương trình tiên tiến sang học tập, nghiên cứu ở trường đối tác theo chương trình trao đổi sinh viên.\n14. Chi quảng bá chương trình, gồm: Chi quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng (báo chí, phát thanh, truyền hình và Internet); Chi hội thảo giới thiệu chương trình tiên tiến; Chi thiết kế, in ấn, phát hành tờ rơi, pa-nô, áp-phích quảng cáo, v.v…\n15. Chi quản lý hành chính: - Chi điện nước, sinh hoạt, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm và các dịch vụ khác. - Chi hội nghị, hội thảo, chi họp hội đồng chuyên môn. - Chi khen thưởng cho sinh viên. - Chi phụ cấp trách nhiệm cho những người tham gia ban chỉ đạo, ban điều hành, tham gia quản lý chương trình tiên tiến; Chi phụ cấp quản lý lớp của giáo viên chủ nhiệm lớp, cố vấn học tập.\n16. Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến chương trình tiên tiến.", "header": "['Thông tư liên tịch 220/2009/TTLT-BTC-BGDĐT hướng dẫn quản lý tài chính đối với kinh phí thực hiện chương trình tiên tiến do Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương 3. NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN']", "len_tokenizer": 442, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi : \n 1 . chi mua bản_quyền chương_trình tiên_tiến từ cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( nếu có ) . \n 2 . chi xây_dựng chương_trình , bao_gồm : biên_soạn , điều_chỉnh chương_trình tiên_tiến cho phù_hợp với điều_kiện việt_nam ; chi tổ_chức thẩm_định và phê_duyệt chương_trình tiên_tiến . \n 3 . chi mua sách , giáo_trình , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến việc đào_tạo theo chương_trình tiên_tiến . \n 4 . chi đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , giảng_viên của trường đại_học được cử tham_gia giảng_dạy chương_trình tiên_tiến , gồm : chi bồi_dưỡng ngoại_ngữ ; chi_phí cử giảng_viên , trợ_giảng , cán_bộ quản_lý sang trường đối_tác nước_ngoài để trao_đổi , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ . \n 5 . chi kiểm_định chương_trình . \n 6 . chi hỗ_trợ nghiên_cứu khoa_học cho sinh_viên . \n 7 . chi thuê giảng_viên nước_ngoài , bao_gồm : tiền vé máy_bay đi và về , tiền ăn , ở , đi_lại , bảo_hiểm , sinh_hoạt_phí , thù_lao giảng_dạy . \n 8 . chi thù_lao cho giảng_viên trong nước trực_tiếp tham_gia giảng_dạy hoặc trợ_giảng cho chương_trình tiên_tiến . \n 9 . chi đi công_tác nước_ngoài để thực_hiện đàm_phán , ký_kết thỏa_thuận với trường đối_tác về chương_trình tiên_tiến ( chi_đoàn ra ) . \n 10 . chi cải_tạo , nâng_cấp cơ_sở vật_chất , phòng thí_nghiệm và thư_viện điện_tử , bao_gồm : phòng học , phòng máy_tính , phòng thí_nghiệm , thực_hành , phò