Document ID: 394723

Title: QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO CHO TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về mức hao phí cần thiết đối với lao động công nghệ, thiết bị, dụng cụ và vật liệu để hoàn thành một bước công việc hoặc toàn bộ công việc theo quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục phục vụ xây dựng dự toán và đơn giá cho hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn có sử dụng kinh phí theo phương thức Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BKHCN quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định định mức kinh_tế - kỹ_thuật về mức hao_phí cần_thiết đối_với lao_động công_nghệ , thiết_bị , dụng_cụ và vật_liệu để hoàn_thành một bước công_việc hoặc toàn_bộ công_việc theo quy_trình kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo cho trạm quan_trắc môi_trường không_khí tự_động , liên_tục phục_vụ xây_dựng dự_toán và đơn_giá cho hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn có sử_dụng kinh_phí theo phương_thức nhà_nước đặt_hàng , giao kế_hoạch sử_dụng nguồn ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Trung tâm quan trắc môi trường, trạm quan trắc môi trường ở Trung ương và địa phương.\n2. Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn được chỉ định bởi cơ quan nhà nước về đo lường có thẩm quyền.\n3. Cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BKHCN quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . trung_tâm quan_trắc môi_trường , trạm quan_trắc môi_trường ở trung_ương và địa_phương . \n 2 . tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định , hiệu chuẩn được chỉ_định bởi cơ_quan nhà_nước về đo_lường có thẩm_quyền . \n 3 . cơ_quan nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân liên_quan đến hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo cho trạm quan_trắc môi_trường không_khí tự_động , liên_tục .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích thuật ngữ và quy định chữ viết tắt\n1. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.\n2. Phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo nồng độ 01 hoặc các thông số trong môi trường không khí.\n3. Kiểm định là hoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.\n4. Hiệu chuẩn là hoạt động xác định, thiết lập mối quan hệ giữa giá trị đo của phương tiện đo, chuẩn đo lường với giá trị đo của đại lượng cần đo.\n5. Khí “không”: là khí có nồng độ nhỏ hơn giới hạn phát hiện mà phương tiện đo có thể phát hiện được.\n6. Thiết bị tạo khí “không”: là thiết bị tạo ra khí “không” trong đó các thành phần khí làm ảnh hưởng đến các thành phần khí thuộc đối tượng cần đo có nồng độ dưới ngưỡng phát hiện.\n7. Khí chuẩn (hỗn hợp khí chuẩn): là chất chuẩn ở thể khí được chứng nhận có các thành phần khí chuẩn ổn định với nồng độ xác định thường được nén với áp suất cao trong bình kim loại.\n8. Thiết bị pha loãng khí chuẩn: là thiết bị có khả năng pha loãng khí chuẩn thành khí có nồng độ mong muốn theo nguyên lý pha khí chuẩn với khí “không”.\n9. Quy định các chữ viết tắt Chữ viết tắt Nội dung viết tắt BHLĐ Bảo hộ lao động ĐKĐB Độ không bảo đảm đo ĐLVN Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam ĐVT Đơn vị tính PTĐ Phương tiện đo KS1, KS2, KS3, KS4 Kỹ sư bậc 1, kỹ sư bậc 2, kỹ sư bậc 3, kỹ sư bậc 4 TT Thứ tự", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BKHCN quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 299, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích thuật_ngữ và quy_định chữ_viết_tắt \n 1 . phương_tiện đo là phương_tiện kỹ_thuật để thực_hiện phép đo . \n 2 . phương_tiện đo cho trạm quan_trắc môi_trường không_khí tự_động , liên_tục là phương_tiện kỹ_thuật để thực_hiện phép đo nồng_độ 01 hoặc các thông_số trong môi_trường không_khí . \n 3 . kiểm_định là hoạt_động đánh_giá , xác_nhận đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo theo yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường . \n 4 . hiệu chuẩn là hoạt_động xác_định , thiết_lập mối quan_hệ giữa giá_trị đo của phương_tiện đo , chuẩn đo_lường với giá_trị đo của đại_lượng cần đo . \n 5 . khí “ không ” : là khí có nồng_độ nhỏ hơn giới_hạn phát_hiện mà phương_tiện đo có_thể phát_hiện được . \n 6 . thiết_bị tạo khí “ không ” : là thiết_bị tạo ra khí “ không ” trong đó các thành_phần khí làm ảnh_hưởng đến các thành_phần khí thuộc đối_tượng cần đo có nồng_độ dưới ngưỡng phát_hiện . \n 7 . khí chuẩn ( hỗn_hợp khí chuẩn ) : là chất chuẩn ở thể khí được chứng_nhận có các thành_phần khí chuẩn ổn_định với nồng_độ xác_định thường được nén với áp_suất cao trong bình kim_loại . \n 8 . thiết_bị pha loãng khí chuẩn : là thiết_bị có khả_năng pha loãng khí chuẩn thành_khí có nồng_độ mong_muốn theo nguyên_lý pha khí chuẩn với khí “ không ” . \n 9 . quy_định các chữ_viết tắt chữ_viết tắt nội_dung viết tắt bhlđ bảo_hộ lao_động đkđb độ không bảo_đảm đo đlvn văn_bản kỹ_thuật đo_lường việt nam đvt đơn_vị tính ptđ phương_tiện đo ks1 , ks2 , ks3 , ks4 kỹ_sư bậc 1 , kỹ_sư bậc 2 , kỹ_sư bậc 3 , kỹ_sư bậc 4 tt thứ_tự", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật\n1. Định mức lao động công nghệ xây dựng theo phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, kinh nghiệm và phương pháp ước lượng so sánh) và phương pháp phân tích (phương pháp phân tích tính toán và phương pháp phân tích khảo sát).\n2. Định mức thiết bị, dụng cụ, vật liệu được xây dựng theo phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, kinh nghiệm và phương pháp ước lượng so sánh).\n3. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục được xây dựng theo quy trình quy định tại Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam (ĐLVN) tương ứng. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục được quy định có cùng mức tiêu hao lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu như hoạt động kiểm định phương tiện đo đó.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BKHCN quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "điều 4 . phương_pháp xây_dựng định mức kinh_tế - kỹ_thuật \n 1 . định mức lao_động công_nghệ xây_dựng theo phương_pháp tổng_hợp ( phương_pháp thống_kê , kinh_nghiệm và phương_pháp ước_lượng so_sánh ) và phương_pháp phân_tích ( phương_pháp phân_tích tính_toán và phương_pháp phân_tích khảo_sát ) . \n 2 . định_mức thiết_bị , dụng_cụ , vật_liệu được xây_dựng theo phương_pháp tổng_hợp ( phương_pháp thống_kê , kinh_nghiệm và phương_pháp ước_lượng so_sánh ) . \n 3 . định mức kinh_tế - kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định phương_tiện đo cho trạm quan_trắc môi_trường không_khí tự_động , liên_tục được xây_dựng theo quy_trình quy_định tại văn_bản kỹ_thuật đo_lường việt_nam ( đlvn ) tương_ứng . định mức kinh_tế - kỹ_thuật hoạt_động hiệu chuẩn phương_tiện đo cho trạm quan_trắc môi_trường không_khí tự_động , liên_tục được quy_định có cùng mức tiêu_hao lao_động , thiết_bị , dụng_cụ , vật_liệu như hoạt_động kiểm_định phương_tiện đo đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật\n1. Định mức kinh tế - kỹ thu