Document ID: 333803

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ CHỈ GÓC HẠ CÁNH TRONG HỆ THỐNG VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không dùng trên mặt đất hoạt động trong băng tần từ 328,6 MHz đến 335,4 MHz. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không dùng trên mặt đất hoạt động trong băng tần từ 328,6 MHz đến 335,4 MHz.", "header": "['Thông tư 28/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không (QCVN 104:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định yêu_cầu kỹ_thuật áp_dụng cho thiết_bị chỉ góc hạ_cánh trong hệ_thống vô_tuyến dẫn đường hàng_không dùng trên mặt_đất hoạt_động trong băng tần từ 328,6 mhz đến 335,4 mhz . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định yêu_cầu kỹ_thuật áp_dụng cho thiết_bị chỉ góc hạ_cánh trong hệ_thống vô_tuyến dẫn đường hàng_không dùng trên mặt_đất hoạt_động trong băng tần từ 328,6 mhz đến 335,4 mhz .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 28/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không (QCVN 104:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Hệ thống thiết bị chỉ góc hạ cánh hai tần số (two - frequency glide path system) Hệ thống có vùng phủ sóng đạt được bằng cách sử dụng hai mẫu trường bức xạ độc lập trên các tần số sóng mang riêng rẽ của thiết bị chỉ góc hạ cánh. 1.3.2. Góc hạ cánh (ILS glide path angle) Góc hợp bởi một đường thẳng đại diện cho đường chỉ góc hạ cánh trung bình và mặt phẳng ngang. 1.3.3. Công suất phát danh định (rated output power) Công suất phát của thiết bị được nhà sản xuất công bố. 1.3.4. Hệ thống chỉ dẫn hạ cánh cấp I (ILS-I) Một hệ thống hạ cánh bằng thiết bị cung cấp thông tin hướng dẫn tàu bay từ giới hạn tầm phủ sóng của hệ thống đến một điểm là nơi giao nhau giữa đường chỉ hướng hạ cánh và đường chỉ góc hạ cánh, và có một độ cao là 60 m (200ft) hoặc thấp hơn trên mặt phẳng ngang có chứa ngưỡng của đường cất hạ cánh. 1.3.5. Hệ thống chỉ dẫn hạ cánh cấp II (ILS-II) Một hệ thống hạ cánh bằng thiết bị cung cấp thông tin hướng dẫn tàu bay từ giới hạn tầm phủ sóng của hệ thống đến một điểm là nơi giao nhau giữa đường chỉ hướng hạ cánh và đường chỉ góc hạ cánh, và có một độ cao là 15 m (50ft) hoặc thấp hơn trên mặt phẳng ngang có chứa ngưỡng của đường cất hạ cánh. 1.3.6. Hệ thống chỉ dẫn hạ cánh cấp III (ILS-III) Một hệ thống hạ cánh bằng thiết bị cùng với sự phụ trợ của các thiết bị phụ ở những nơi cần thiết, cung cấp thông tin hướng dẫn tàu bay từ giới hạn tầm phủ sóng của hệ thống đến và dọc theo bề mặt của đường cất hạ cánh. 1.3.7. Đường chỉ hướng hạ cánh (Course line) Quỹ tích những điểm nằm trong mặt phẳng ngang, gần tâm đường cất hạ cánh nhất và không có chênh lệch độ sâu điều chế (DDM = 0). 1.3.8. Đường chỉ góc hạ cánh (ILS glide path) Quỹ tích những điểm nằm trong mặt phẳng thẳng đứng chứa tâm đường cất hạ cánh và không có chênh lệch độ sâu điều chế (DDM = 0). 1.3.9. Thiết bị chỉ góc hạ cánh (Glidepath equipment) Thiết bị cung cấp thông tin về góc hạ cánh cho máy bay (góc hạ cánh thông thường là 3°). 1.4. Chữ viết tắt AC Nguồn xoay chiều Alternating current B Băng thông Bandwidth CW Sóng liên tục Continous Wave CSB Sóng mang với dải biên Carrier with sideband DDM Chênh lệch độ sâu điều chế Difference in depth of modulation ICAO Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế International Civil Aviation Organization ILS Hệ thống chỉ dẫn hạ cánh Instrument Landing System RF Tần số vô tuyến Radio Frequency 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Hệ thống thiết bị chỉ góc hạ cánh hai tần số (two - frequency glide path system) Hệ thống có vùng phủ sóng đạt được bằng cách sử dụng hai mẫu trường bức xạ độc lập trên các tần số sóng mang riêng rẽ của thiết bị chỉ góc hạ cánh. 1.3.2. Góc hạ cánh (ILS glide path angle) Góc hợp bởi một đường thẳng đại diện cho đường chỉ góc hạ cánh trung bình và mặt phẳng ngang. 1.3.3. Công suất phát danh định (rated output power) Công suất phát của thiết bị được nhà sản xuất công bố. 1.3.4. Hệ thống chỉ dẫn hạ cánh cấp I (ILS-I) Một hệ thống hạ cánh bằng thiết bị cung cấp thông tin hướng dẫn tàu bay từ giới hạn tầm phủ sóng của hệ thống đến một điểm là nơi giao nhau giữa đường chỉ hướng hạ cánh và đường chỉ góc hạ cánh, và có một độ cao là 60 m (200ft) hoặc thấp hơn trên mặt phẳng ngang có chứa ngưỡng của đường cất hạ cánh. 1.3.5. Hệ thống chỉ dẫn hạ cánh cấp II (ILS-II) Một hệ thống hạ cánh bằng thiết bị cung cấp thông tin hướng dẫn tàu bay từ giới hạn tầm phủ sóng của hệ thống đến một điểm là nơi giao nhau giữa đường chỉ hướng hạ cánh và đường chỉ góc hạ cánh, và có một độ cao là 15 m (50ft) hoặc thấp hơn trên mặt phẳng ngang có chứa ngưỡng của đường cất hạ cánh. 1.3.6. Hệ thống chỉ dẫn hạ cánh cấp III (ILS-III) Một hệ thống hạ cánh bằng thiết bị cùng với sự phụ trợ của các thiết bị phụ ở những nơi cần thiết, cung cấp thông tin hướng dẫn tàu bay từ giới hạn tầm phủ sóng của hệ thống đến và dọc theo bề mặt của đường cất hạ cánh. 1.3.7. Đường chỉ hướng hạ cánh (Course line) Quỹ tích những điểm nằm trong mặt phẳng ngang, gần tâm đường cất hạ cánh nhất và không có chênh lệch độ sâu điều chế (DDM = 0). 1.3.8. Đường chỉ góc hạ cánh (ILS glide path) Quỹ tích những điểm nằm trong mặt phẳng thẳng đứng chứa tâm đường cất hạ cánh và không có chênh lệch độ sâu điều chế (DDM = 0). 1.3.9. Thiết bị chỉ góc hạ cánh (Glidepath equipment) Thiết bị cung cấp thông tin về góc hạ cánh cho máy bay (góc hạ cánh thông thường là 3°). 1.4. Chữ viết tắt AC Nguồn xoay chiều Alternating current B Băng thông Bandwidth CW Sóng liên tục Continous Wave CSB Sóng mang với dải biên Carrier with sideband DDM Chênh lệch độ sâu điều chế Difference in depth of modulation ICAO Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế International Civil Aviation Organization ILS Hệ thống chỉ dẫn hạ cánh Instrument Landing System RF Tần số vô tuyến Radio Frequency", "header": "['Thông tư 28/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không (QCVN 104:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 1037, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . hệ_thống_thiết_bị chỉ góc hạ_cánh hai tần_số ( two - frequency glide path system ) hệ_thống có vùng phủ_sóng đạt được bằng cách sử_dụng hai mẫu trường bức_xạ độc_lập trên các tần