Document ID: 468882

Title: QUY ĐỊNH CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về cơ chế quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP) gồm:\na) Phương án tài chính của dự án PPP;\nb) Phát hành trái phiếu của doanh nghiệp dự án PPP;\nc) Quản lý, sử dụng vốn Nhà nước trong các dự án PPP;\nd) Quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng hoàn thành;\nđ) Trình tự, thủ tục xử lý tài sản chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\ne) Chia sẻ phần doanh thu tăng, giảm.\n2. Phần vốn đầu tư công chi cho công tác chuẩn bị dự án của cơ quan có thẩm quyền, đơn vị chuẩn bị dự án PPP, bên mời thầu, Hội đồng thẩm định dự án PPP, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định dự án PPP theo quy định tại Điều 73 Luật Đầu tư theo phương thức PPP (sau đây gọi là Luật PPP), hỗ trợ xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 70 Luật PPP; bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư, hỗ trợ xây dựng công trình tạm theo quy định tại Điều 72 Luật PPP được quản lý, sử dụng, thanh toán theo quy định về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công.\n3. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại điểm đ khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định tại hợp đồng dự án PPP, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với các bên trong hợp đồng dự án PPP; cơ quan quản lý nhà nước và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư PPP.", "header": "['Nghị định 28/2021/NĐ-CP quy định cơ chế quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư']", "len_tokenizer": 331, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về cơ_chế quản_lý_tài_chính dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án ppp ) gồm : \n a ) phương_án tài_chính của dự_án ppp ; \n b ) phát_hành trái_phiếu của doanh_nghiệp dự_án ppp ; \n c ) quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước trong các dự_án ppp ; \n d ) quyết_toán vốn đầu_tư công_trình , hệ_thống cơ_sở hạ_tầng hoàn_thành ; \n đ ) trình_tự , thủ_tục xử_lý_tài_sản chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở hạ_tầng cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; \n e ) chia_sẻ phần doanh_thu tăng , giảm . \n 2 . phần vốn đầu_tư công chi cho công_tác chuẩn_bị dự_án của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn_vị chuẩn_bị dự_án ppp , bên mời_thầu , hội_đồng thẩm_định dự_án ppp , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định dự_án ppp theo quy_định tại điều 73 luật đầu_tư theo phương_thức ppp ( sau đây gọi là luật ppp ) , hỗ_trợ xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở hạ_tầng theo quy_định tại điểm a khoản 5 điều 70 luật ppp ; bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng , hỗ_trợ , tái_định_cư , hỗ_trợ xây_dựng công_trình tạm theo quy_định tại điều 72 luật ppp được quản_lý , sử_dụng , thanh_toán theo quy_định về quản_lý , sử_dụng , thanh_toán , quyết_toán dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công . \n 3 . trình_tự , thủ_tục xử_lý_tài_sản chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở hạ_tầng cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại điểm đ khoản 1 điều này được thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án ppp , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định của pháp_luật có liên_quan . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với các bên trong hợp_đồng dự_án ppp ; cơ_quan quản_lý nhà_nước và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ppp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc xây dựng phương án tài chính của dự án PPP\n1. Phương án tài chính của dự án PPP phải phản ánh đầy đủ các khoản chi phí và nguồn thu hợp pháp theo quy định trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện và vận hành của dự án PPP.\n2. Các chỉ tiêu tài chính của phương án tài chính được tính toán trên cơ sở các dòng tiền sau thuế được chiết khấu theo tỷ suất chiết khấu bình quân gia quyền của lãi suất huy động các nguồn vốn và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư.\n3. Doanh thu thực tế là toàn bộ doanh thu từ việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, không bao gồm thuế giá trị gia tăng.\n4. Đồng tiền sử dụng trong phương án tài chính là Việt Nam Đồng.", "header": "['Nghị định 28/2021/NĐ-CP quy định cơ chế quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư'\n 'Chương II. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN PPP, VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP CỦA NHÀ ĐẦU TƯ, DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP'\n 'Mục 1. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN PPP']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc xây_dựng phương_án tài_chính của dự_án ppp \n 1 . phương_án tài_chính của dự_án ppp phải phản_ánh đầy_đủ các khoản chi_phí và nguồn thu hợp_pháp theo quy_định trong giai_đoạn chuẩn_bị đầu_tư , thực_hiện và vận_hành của dự_án ppp . \n 2 . các chỉ_tiêu tài_chính của phương_án tài_chính được tính_toán trên cơ_sở các dòng tiền sau thuế được chiết_khấu theo tỷ_suất chiết_khấu bình_quân gia quyền của lãi_suất huy_động các nguồn vốn và lợi_nhuận trên vốn chủ sở_hữu của nhà đầu_tư . \n 3 . doanh_thu thực_tế là toàn_bộ doanh_thu từ việc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , không bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng . \n 4 . đồng_tiền_sử_dụng trong phương_án tài_chính là việt nam đồng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung phương án tài chính. Phương án tài chính trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP gồm các nội dung sau:\n1. Tổng mức đầu tư của dự án PPP.\n2. Nguồn vốn thực hiện dự án PPP:\na) Vốn Nhà nước (nếu có) sử dụng cho các mục đích quy định tại Điều 70, Điều 72 Luật PPP: - Tổng số vốn đầu tư công hỗ trợ xây dựng, công trình hệ thống cơ sở hạ tầng; bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư; hỗ trợ xây dựng công trình tạm; - Giá trị tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; - Tiến độ giải ngân nguồn vốn đầu tư công; thời điểm hỗ trợ vốn bằng tài sản công.\nb) Nguồn vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư: - Tổng số vốn chủ sở hữu tham gia dự án PPP; - Tiến độ giải ngân nguồn vốn chủ sở hữu.\nc) Nguồn vốn do nhà đầu tư huy động: - Tổng số vốn huy động (theo từng loại vốn); - Thời gian vay, kỳ hạn phát hành trái phiếu doanh nghiệp (nếu có), tiến độ giải ngân các nguồn vốn do nhà đầu tư huy động; - Chi phí huy động vốn: lãi suất vốn vay, lãi suất phát hành trái phiếu doanh nghiệp (nếu có) và chi phí cần thiết liên quan đến huy động vốn (nếu có).\nd) Cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm tham khảo lãi suất cho vay trung hạn, dài hạn của các ngân hàng thương mại; lãi suất vốn vay của dự án tương tự để làm cơ sở lập phương án tài chính trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi (nếu có).\n3. Các đề xuất ưu đãi, bảo đảm (nếu có).\n4. Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư.\n5. Dự kiến các khoản chi phí trong thời gian vận hành của dự án.\n6. Phương án thu hồi vốn đầu tư, lợi nhuận của nhà đầu tư:\na) Các mức giá, phí dịch vụ công dự kiến; trong đó xác định cụ thể mức giá, phí khởi điểm và nguyên tắc điều chỉnh giá, phí phù hợp với quy định của pháp luật về giá, phí và pháp luật có liên quan;\nb) Doanh thu dự kiến của từng nguồn thu hợp pháp của doanh nghiệp dự án PPP;\nc) Thời gian thực hiện, vận hành, thu hồi vốn và lợi nhuận của nhà đầu tư;\nd) Đối với dự án PPP thực hiện theo hợp đồng BTL, hợp đồng BLT, phương án thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận của nhà đầu tư bổ sung quy định về nguồn vốn thanh toán cho doanh nghiệp dự án PPP gồm: - Tiến độ thanh toán vốn đầu tư công thực hiện dự án PPP: - Tiến độ thanh toán vốn chi thường xuyên cho doanh nghiệp dự án PPP trong giai đoạn vận hành; - Doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ công của doanh nghiệp dự án PPP (nếu có).\n7. Các khoản nộp ngân sách nhà nước (nếu có) đối với dự án PPP thực hiện theo hình thức hợp đồng O&M.\n8. Các chỉ tiêu phân tích, đánh giá tính khả thi của phương án tài chính gồm:\na) Giá trị hiện tại ròng (NPV);\nb) Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR);\nc) Tỷ suất lợi ích/chi phí (B/C);\nd) Mức độ ảnh hưởng của các chỉ tiêu tài chính (nêu trên) khi thay đổi tổng mức đầu