Document ID: 406692

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CÔNG TRÌNH TÀU ĐIỆN NGẦM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1 Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật chủ yếu về an toàn cháy, an toàn vệ sinh, môi trường và các yêu cầu liên quan khác áp dụng trong xây dựng mới, cải tạo, quản lý và khai thác sử dụng công trình tàu điện ngầm. Quy chuẩn này không quy định các yêu cầu kỹ thuật liên quan đến quy hoạch công trình tàu điện ngầm, tổ chức vận hành khai thác và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật của tàu điện ngầm. 1.1 Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật chủ yếu về an toàn cháy, an toàn vệ sinh, môi trường và các yêu cầu liên quan khác áp dụng trong xây dựng mới, cải tạo, quản lý và khai thác sử dụng công trình tàu điện ngầm. Quy chuẩn này không quy định các yêu cầu kỹ thuật liên quan đến quy hoạch công trình tàu điện ngầm, tổ chức vận hành khai thác và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật của tàu điện ngầm.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Công trình tàu điện ngầm do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Công trình tàu điện ngầm”, mã số QCVN 08:2018/BXD. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 phạm_vi áp_dụng quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật chủ_yếu về an_toàn cháy , an_toàn vệ_sinh , môi_trường và các yêu_cầu liên_quan khác áp_dụng trong xây_dựng mới , cải_tạo , quản_lý và khai_thác sử_dụng công_trình tàu_điện_ngầm . quy_chuẩn này không quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật liên_quan đến quy_hoạch công_trình tàu_điện_ngầm , tổ_chức vận_hành khai_thác và các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật của tàu_điện_ngầm . 1.1 phạm_vi áp_dụng quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật chủ_yếu về an_toàn cháy , an_toàn vệ_sinh , môi_trường và các yêu_cầu liên_quan khác áp_dụng trong xây_dựng mới , cải_tạo , quản_lý và khai_thác sử_dụng công_trình tàu_điện_ngầm . quy_chuẩn này không quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật liên_quan đến quy_hoạch công_trình tàu_điện_ngầm , tổ_chức vận_hành khai_thác và các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật của tàu_điện_ngầm .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây mới hoặc cải tạo, quản lý và sử dụng công trình tàu điện ngầm. 1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây mới hoặc cải tạo, quản lý và sử dụng công trình tàu điện ngầm.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Công trình tàu điện ngầm do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Công trình tàu điện ngầm”, mã số QCVN 08:2018/BXD. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xây mới hoặc cải_tạo , quản_lý và sử_dụng công_trình tàu_điện_ngầm . 1.2 đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xây mới hoặc cải_tạo , quản_lý và sử_dụng công_trình tàu_điện_ngầm .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3 Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng quy chuẩn này. Trường hợp các tài liệu viện dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất. QCVN 01:2008/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện QCVN 02:2009/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng QCVN 05:2013/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh QCVN 06:2009/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh QCVN 06:2010/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình. QCVN QTĐ 8:2010/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện. Tập 8: Quy chuẩn kỹ thuật điện hạ áp. QCVN 10:2014/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng. QCVN 26:2010/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn QCVN 27:2010/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung 1.3 Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng quy chuẩn này. Trường hợp các tài liệu viện dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất. QCVN 01:2008/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện QCVN 02:2009/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng QCVN 05:2013/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh QCVN 06:2009/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh QCVN 06:2010/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình. QCVN QTĐ 8:2010/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện. Tập 8: Quy chuẩn kỹ thuật điện hạ áp. QCVN 10:2014/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng. QCVN 26:2010/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn QCVN 27:2010/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Công trình tàu điện ngầm do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Công trình tàu điện ngầm”, mã số QCVN 08:2018/BXD. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 453, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 tài_liệu viện_dẫn các tài_liệu viện_dẫn sau là cần_thiết cho việc áp_dụng quy_chuẩn này . trường_hợp các tài_liệu viện_dẫn được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì áp_dụng phiên_bản mới nhất . qcvn 01 : 2008 / bct , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn điện qcvn 02 : 2009 / bxd , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về số_liệu điều_kiện tự_nhiên dùng trong xây_dựng qcvn 05 : 2013 / btnmt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng không_khí xung_quanh qcvn 06 : 2009 / btnmt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về một_số chất_độc_hại trong không_khí xung_quanh qcvn 06 : 2010 / bxd , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn cháy cho nhà và công_trình . qcvn qtđ 8 : 2010 / bct , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về kỹ_thuật điện . tập 8 : quy_chuẩn kỹ_thuật điện hạ_áp . qcvn 10 : 2014 / bxd , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xây_dựng công_trình đảm_bảo người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng . qcvn 26 : 2010 / btnmt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn qcvn 27 : 2010 / btnmt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về độ rung 1.3 tài_liệu viện_dẫn các tài_liệu viện_dẫn sau là cần_thiết cho việc áp_dụng quy_chuẩn này . trường_hợp các tài_liệu viện_dẫn được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì áp_dụng phiên_bản mới nhất . qcvn 01 : 2008 / bct , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn điện qcvn 02 : 2009 / bxd , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về số_liệu điều_kiện tự_nhiên dùng trong xây_dựng qcvn 05 : 2013 / btnmt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng không_khí xung_quanh qcvn 06 : 2009 / btnmt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về một_số chất_độc_hại trong không_khí xung_quanh qcvn 06 : 2010 / bxd , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn cháy cho nhà và công_trình . qcvn qtđ 8 : 2010 / bct , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về kỹ_thuật điện . tập 8 : quy_chuẩn kỹ_thuật điện hạ_áp . qcvn 10 : 2014 / bxd , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xây_dựng công_trình đảm_bảo người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng . qcvn 26 : 2010 / btnmt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn qcvn 27 : 2010 / btnmt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về độ rung", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4 Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.4.1 Công trình tàu điện ngầm Một loại hình của đường sắt đô thị được xây dựng dưới mặt đất. 1.4.2 Nhà ga tàu điện ngầm Nhà ga vận chuyển hành khách, nơi để dừng, đón, trả khách, thực hiện tác nghiệp kỹ thuật và các dịch vụ khác của công trình tàu điện ngầm. 1.4.3 Kênh thông gió Không gian bao gồm đường hầm, khoang, hành lang, giếng thông thoáng theo toàn bộ chiều dài được sử dụng trong hệ thống thông gió đường hầm. 1.4.4 Trạm thông gió Công trình riêng biệt hoặc đặt trong công trình khác ở trên mặt đất, có