Document ID: 204380

Title: BAN HÀNH “QUY ĐỊNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC THÚ Y TRONG THỰC PHẨM”

Legal Basis:
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm được sản xuất trong nước, thực phẩm nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BYT Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 27, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mức giới_hạn tối_đa dư_lượng thuốc thú_y trong thực_phẩm được sản_xuất trong nước , thực_phẩm nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế, chế biến, kinh doanh, nhập khẩu các loại thực phẩm.", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BYT Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , sơ_chế , chế_biến , kinh_doanh , nhập_khẩu các loại thực_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. ADI là mức ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được.\n2. MRL là mức giới hạn dư lượng tối đa cho phép.\n3. KQĐ là không quy định.", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BYT Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong quy_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . adi là mức ăn vào hàng ngày có_thể chấp_nhận được . \n 2 . mrl là mức giới_hạn dư_lượng tối_đa cho phép . \n 3 . kqđ là không quy_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm. TT Chỉ tiêu ADI (µg/kg thể trọng/ngày) Hoạt chất chính Loại sản phẩm MRL (µg/kg) 1 Abamectin (thuốc tẩy giun sán) 0-2 Avermectin B1a Gan trâu, bò 100 Thận trâu, bò 50 Mỡ trâu, bò 100 2 Albendazole (thuốc tẩy giun sán) 0-50 2-aminosulfone metabolite (không bao gồm sữa vẫn chưa xác định) Thịt 100 Gan 5000 Thận 5000 Mỡ 100 Sữa (µg/l) 100 3 Amoxicillin (thuốc kháng khuẩn) 0-0,07 Amoxicillin Thịt trâu, bò 50 Gan trâu, bò 50 Thận trâu, bò 50 Mỡ trâu, bò 50 Sữa bò 4 Thịt cừu 50 Gan cừu 50 Thận cừu 50 Mỡ cừu 50 Sữa cừu 4 Thịt lợn 50 Gan lợn 50 Thận lợn 50 Mỡ/da lợn 50 4 Avilamycin (thuốc kháng khuẩn) 0-2 Dichloroisoeverninic acid (DIA) Thịt lợn 200 Gan lợn 300 Thận lợn 200 Mỡ/da lợn 200 Thịt gà 200 Gan gà 300 Thận gà 200 Mỡ/da gà 200 Thịt gà tây 200 Gan gà tây 300 Thận gà tây 200 Mỡ/da gà tây 200 Thịt thỏ 200 Gan thỏ 300 Thận thỏ 200 Mỡ/da thỏ 200 5 Azaperone (thuốc gây mê) 0-6 Tổng của Azaperone và Azaperol Thịt lợn 60 Gan lợn 100 Thận lợn 100 Mỡ lợn 60 6 Benzylpenicillin /Procaine benzylpenicillin (thuốc kháng khuẩn) 30 (*) Benzylpenicillin Thịt trâu, bò 50 Gan trâu, bò 50 Thận trâu, bò 50 Sữa bò (µg/l) 4 Thịt gà (1) 50 Gan gà (1) 50 Thận gà (1) 50 Thịt lợn 50 Gan lợn 50 Thận lợn 50 7 Carazolol (thuốc ức chế thụ thể beta-adreniceptor) 0-0,1 Carazolol Thịt lợn 5 Gan lợn 25 Thận lợn 25 Mỡ/da lợn 5 8 Ceftiofur (thuốc kháng khuẩn) 0-50 Desfuroylceftiofur Thịt trâu, bò 1000 Gan trâu, bò 2000 Thận trâu, bò 6000 Mỡ trâu, bò 2000 Sữa bò (µg/l) 100 Thịt lợn 1000 Gan lợn 2000 Thận lợn 6000 Mỡ lợn 2000 9 Chlortetracycline /Oxytetracycline/ Tetracycline (thuốc kháng khuẩn) 0-30 Hoạt chất chính, đơn lẻ hoặc kết hợp Thịt trâu, bò 200 Gan trâu, bò 600 Thận trâu, bò 1200 Sữa bò (µg/l) 100 Thịt cá (2) 200 Thịt tôm sú (2) (Paeneus monodon) 200 Thịt lợn 200 Gan lợn 600 Thận lợn 1200 Thịt gia cầm 200 Gan gia cầm 600 Thận gia cầm 1200 Trứng gia cầm 400 Thịt cừu 200 Gan cừu 600 Thận cừu 1200 Sữa cừu (µg/l) 100 10 Clenbuterol (thuốc kích thích thụ thể adrenoceptor) 0-0,004 Clenbuterol Thịt trâu, bò 0,2 Gan trâu, bò 0,6 Thận trâu, bò 0,6 Mỡ trâu, bò 0,2 Sữa bò (µg/l) 0,05 Thịt ngựa 0,2 Gan ngựa 0,6 Thận ngựa 0,6 Mỡ ngựa 0,2 11 Closantel (thuốc trị giun sán) 0-30 Closantel Thịt trâu, bò 1000 Gan trâu, bò 1000 Thận trâu, bò 3000 Mỡ trâu, bò 3000 Thịt cừu 1500 Gan cừu 1500 Thận cừu 5000 Mỡ cừu 2000 12 Colistin (thuốc kháng khuẩn) 0-7 Tổng Colistin A và Colistin B Thịt trâu, bò 150 Gan trâu, bò 150 Thận trâu, bò 200 Mỡ trâu, bò 150 Sữa bò (µg/l) 50 Thịt cừu 150 Gan cừu 150 Thận cừu 200 Mỡ cừu 150 Sữa cừu (µg/l) 50 Thịt dê 150 Gan dê 150 Thận dê 200 Mỡ dê 150 Thịt lợn 150 Gan lợn 150 Thận lợn 200 Mỡ lợn (bao gồm da và mỡ) 150 Thịt gà 150 Gan gà 150 Thận gà 200 Mỡ gà (bao gồm da và mỡ) 150 Trứng gà 300 Thịt gà tây 150 Gan gà tây 150 Thận gà tây 200 Mỡ gà tây (bao gồm da và mỡ) 150 Thịt thỏ 150 Gan thỏ 150 Thận thỏ 200 Mỡ thỏ 150 13 Cyfluthrin (thuốc trừ sâu) 0-20 Cyfluthrin Thịt trâu, bò 20 Gan trâu, bò 20 Thận trâu, bò 20 Mỡ trâu, bò 200 Sữa bò (µg/l) 40 14 Cyhalothrin (thuốc trừ sâu) 0-5 Cyhalothrin Thịt trâu, bò 20 Gan trâu, bò 20 Thận trâu, bò 20 Mỡ trâu, bò 400 Sữa bò (µg/l) 30 Thịt lợn 20 Gan lợn 20 Thận lợn 20 Mỡ lợn 400 Thịt cừu 20 Gan cừu 50 Thận cừu 20 Mỡ cừu 400 15 Cypermethrin và Alpha-cypermethrin (thuốc trừ sâu) 0-20 Tổng dư lượng Cypermethrin (kết quả từ việc sử dụng Cypermethrin hoặc Alpha-cypermethrin như thuốc thú y) Thịt trâu, bò 50 Gan trâu, bò 50 Thận trâu, bò 50 Mỡ trâu, bò 1000 Sữa bò (µg/l) 100 Thịt cừu 50 Gan cừu 50 Thận cừu 50 Mỡ cừu 1000 16 Danofloxacin (thuốc kháng khuẩn) 0-20 Danofloxacin Thịt trâu, bò 200 Gan trâu, bò 400 Thận trâu, bò 400 Mỡ trâu, bò 100 Thịt gà 200 Gan gà 400 Thận gà 400 Mỡ gà (3) 100 Thịt lợn 100 Gan lợn 50 Thận lợn 200 Mỡ lợn 100 17 Deltamethrin (thuốc trừ sâu) 0-10 Deltamethrin Thịt trâu, bò 30 Gan trâu, bò 50 Thận trâu, bò 50 Mỡ trâu, bò 500 Sữa bò (µg/l) 30 Thịt gà 30 Gan gà 50 Thận gà 50 Mỡ gà 500 Trứng gà 30 Thịt cá hồi 30 Thịt cừu 30 Gan cừu 50 Thận cừu 50 Mỡ cừu 500 18 Dexamethasone (glucocorticosteroid) 0-0,015 Dexamethasone Thịt trâu, bò 1 Gan trâu, bò 2 Thận trâu, bò 1 Sữa bò (µg/l) 0,3 Thịt lợn 1 Gan lợn 2 Thận lợn 1 Thịt ngựa 1 Gan ngựa 2 Thận ngựa 1 19 Diclazuril (thuốc kháng đơn bào) 0-30 Diclazuril Thịt gia cầm 500 Gan gia cầm 3000 Thận gia cầm 2000 Mỡ/da gia cầm 1000 Thịt thỏ 500 Gan thỏ 3000 Thận thỏ 2000 Mỡ thỏ 1000 Thịt cừu 500 Gan cừu 3000 Thận cừu 2000 Mỡ cừu 1000 20 Dicylanil (thuốc trừ sâu) 0-7 Dicylanil Thịt cừu 150 Gan cừu 125 Thận cừu 125 Mỡ cừu 200 21 Dihydrostreptomycin/Streptomycin (thuốc kháng khuẩn) 0-50 Tổng của Dihydrostreptomycin và Streptomycin Thịt trâu, bò 600 Gan trâu, bò 600 Thận trâu, bò 1000 Mỡ trâu, bò 600 Sữa bò (µg/l) 200 Thịt gà 600 Gan gà 600 Thận gà 1000 Mỡ gà 600 Thịt lợn 600 Gan lợn 600 Thận lợn 1000 Mỡ lợn 600 Thịt cừu 600 Gan cừu 600 Thận cừu 1000 Mỡ cừu 600 Sữa cừu (µg/l) 200 22 Diminazene (thuốc điều trị ký sinh trùng đường máu) 0-100 Diminazene Thịt trâu, bò 500 Gan trâu, bò 12000 Thận trâu, bò 6000 Sữa bò (µg/l) 150 23 Doramectin (thuốc tẩy giun sán) 0-1 Doramectin Thịt trâu, bò 10 Gan trâu, bò 100 Thận trâu, bò 30 Mỡ trâu, bò 150 Sữa bò (µg/l) 15 Thịt lợn 5 Gan lợn 100 Thận lợn 30 Mỡ lợn 150 24 Eprinomectin (thuốc tẩy giun sán) 0-10 Eprinomectin B1a Thịt trâu, bò 100 Gan trâu, bò 2000 Thận trâu, bò 300 Mỡ trâu, bò 250 Sữa bò (µg/l) 20 25 Erythromycin (thuốc kháng khuẩn) 0-0,7 Erythromycin A Thịt gà 100 Gan gà 100 Thận gà 100 Mỡ gà (bao gồm da và mỡ) 100 Trứng gà 50 Thịt gà tây 100 Gan gà tây 100 Thận gà tây 100 Mỡ gà tây (bao gồm da và mỡ) 100 26 Estradiol-17 beta (thuốc kích thích tăng trưởng) 0-0,05 Estradiol-17 beta Thịt trâu, bò KQĐ Gan trâu, bò Thận trâu, bò Mỡ trâu, bò 27 Febantel /Fenbendazole /Oxfendazole (thuốc tẩy giun sán) 0-7 Tổng của Fenbendazole, Oxfendazole và Oxfendazole sulphone, tính theo các hợp chất tương đương Oxfendazole sulphone Thịt trâu, bò 100 Gan trâu, bò 500 Thận trâu, bò 100 Mỡ trâu, bò 100 Sữa bò (µg/l) 100 Thịt dê 100 Gan dê 500 Thận dê 100 Mỡ dê 100 Thịt ngựa 100 Gan ngựa 500 Thận ngựa 100 Mỡ ngựa 100 Thịt lợn 100 Gan lợn 500 Thận lợn 100 Mỡ lợn 100 Thịt cừu 100 Gan cừu 500 Thận cừu 100 Mỡ cừu 100 Sữa cừu (µg/l) 100 28 Fluazuron (thuốc trừ sâu) 0-40 Fluazuron Thịt trâu, bò 200 Gan trâu, bò 500 Thận trâu, bò 500 Mỡ trâu, bò 7000 29 Flubendazole (thuốc tẩy giun sán) 0-12 Flubendazole Thịt lợn 10 Gan lợn 10 Thịt gia cầm 200 Gan