Document ID: 5012

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CÔNG TÁC BAY CHỤP ẢNH MẶT ĐẤT TỪ MÁY BAY VÀ THU, TRUYỀN, PHÁT DỮ LIỆU ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ, KHÔNG ẢNH

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ, Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Bưu chính, Viễn thông hướng dẫn quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh.", "header": "['Thông tư liên tịch 06/2005/TTLT-BTNMT-BQP-BCA-BBCVT về việc quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Quốc phòng - Bộ Công an - Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn quản_lý công_tác bay chụp ảnh mặt_đất từ máy_bay và thu , truyền , phát dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n2.1. Các cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh.\n2.2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh.", "header": "['Thông tư liên tịch 06/2005/TTLT-BTNMT-BQP-BCA-BBCVT về việc quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Quốc phòng - Bộ Công an - Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 2.1 . các cơ_quan có chức_năng quản_lý nhà_nước về công_tác bay chụp ảnh mặt_đất từ máy_bay và thu , truyền , phát dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh . \n 2.2 . các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài có hoạt_động liên_quan đến công_tác bay chụp ảnh mặt_đất từ máy_bay và thu , truyền , phát dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 3.1. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường a. Xây dựng và ban hành quy phạm, quy định kỹ thuật về công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay phục vụ đo đạc và bản đồ; thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh; b. Xây dựng và tổ chức triển khai các kế hoạch bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay cho công tác đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích dân dụng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường. c. Phê duyệt kế hoạch thu nhận ảnh chụp mặt đất từ vệ tinh phục vụ công tác đo đạc và bản đồ, phục vụ các mục đích dân dụng khác có liên quan đến sử dụng ảnh chụp mặt đất từ vệ tinh; d. Phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và triển khai thực hiện xây dựng các trạm định vị vệ tinh, các trạm thu, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh phục vụ mục đích dân dụng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; đ. Xét duyệt nội dung dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh thuộc danh mục tài liệu bí mật nhà nước được quy định tại Quyết định số 212/2003/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường và Quyết định số 919/2003/QĐ-BCA(A11) ngày 20 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công an về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường trước khi truyền phát; e. Kiểm tra việc thực hiện các dự án, các công trình đo đạc, bản đồ, không ảnh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; kiểm tra việc truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh thuộc danh mục tài liệu bí mật nhà nước do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý.", "header": "['Thông tư liên tịch 06/2005/TTLT-BTNMT-BQP-BCA-BBCVT về việc quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Quốc phòng - Bộ Công an - Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ về quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh']", "len_tokenizer": 291, "lower_segmented_text": "khoản 3.1 . trách_nhiệm của bộ tài_nguyên và môi_trường a . xây_dựng và ban_hành quy_phạm , quy_định kỹ_thuật về công_tác bay chụp ảnh mặt_đất từ máy_bay phục_vụ đo_đạc và bản_đồ ; thu , truyền , phát dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh ; b . xây_dựng và tổ_chức triển_khai các kế_hoạch bay chụp ảnh mặt_đất từ máy_bay cho công_tác đo_đạc và bản_đồ phục_vụ mục_đích dân_dụng thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ tài_nguyên và môi_trường . c . phê_duyệt kế_hoạch thu_nhận ảnh chụp mặt_đất từ vệ_tinh phục_vụ công_tác đo_đạc và bản_đồ , phục_vụ các mục_đích dân_dụng khác có liên_quan đến sử_dụng ảnh chụp mặt_đất từ vệ_tinh ; d . phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch và triển_khai thực_hiện xây_dựng các trạm định_vị vệ_tinh , các trạm thu , phát dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh phục_vụ mục_đích dân_dụng thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ tài_nguyên và môi_trường ; đ . xét_duyệt nội_dung dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh thuộc danh_mục tài_liệu bí_mật nhà_nước được quy_định tại quyết_định số 212 / 2003 / qđ - ttg ngày 21 tháng 10 năm 2003 của thủ_tướng chính_phủ về danh_mục bí_mật nhà_nước độ tối_mật trong lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường và quyết_định số 919 / 2003 / qđ - bca ( a11 ) ngày 20 tháng 11 năm 2003 của bộ_trưởng bộ công_an về danh_mục bí_mật nhà_nước độ mật trong lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường trước khi truyền phát ; e . kiểm_tra việc thực_hiện các dự_án , các công_trình đo_đạc , bản_đồ , không ảnh thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ tài_nguyên và môi_trường ; kiểm_tra việc truyền , phát dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh thuộc danh_mục tài_liệu bí_mật nhà_nước do bộ tài_nguyên và môi_trường quản_lý .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3' 'Khoản 3.1']"}, {"full_text": "Khoản 3.2. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng a. Kiểm tra việc lắp đặt thiết bị bay chụp ảnh trên máy bay và giám sát việc thực hiện các chuyến bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay phục vụ mục đích dân dụng; b. Xóa mục tiêu quân sự trên ảnh mặt đất chụp từ máy bay khi đưa vào sử dụng cho các mục đích dân dụng; c. Xây dựng kế hoạch và ban hành quy định kỹ thuật, tổ chức công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và quản lý việc thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh và các mục đích kết hợp giữa quốc phòng – kinh tế, kinh tế - quốc phòng; d. Xét duyệt nội dung dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh thuộc danh mục tài liệu bí mật nhà nước do Bộ Quốc phòng quản lý trước khi truyền phát; đ. Kiểm tra, thực hiện các dự án, công trình đo đạc, bản đồ và không ảnh phục vụ quốc phòng, an ninh; kiểm tra, giám sát việc truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh thuộc danh mục tài liệu bí mật nhà nước do Bộ Quốc phòng quản lý; e. Lưu trữ, bảo quản các tài liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.", "header": "['Thông tư liên tịch 06/2005/TTLT-BTNMT-BQP-BCA-BBCVT về việc quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Quốc phòng - Bộ Công an - Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ về quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "khoản 3.2 . trách_nhiệm của bộ quốc_phòng a . kiểm_tra việc lắp_đặt thiết_bị bay chụp ảnh trên máy_bay và giám_sát việc thực_hiện các chuyến bay chụp ảnh mặt_đất từ máy_bay phục_vụ mục_đích dân_dụng ; b . xóa mục_tiêu quân_sự trên ảnh mặt_đất chụp từ máy_bay khi đưa vào sử_dụng cho các mục_đích dân_dụng ; c . xây_dựng kế_hoạch và ban_hành quy_định kỹ_thuật , tổ_chức công_tác bay chụp ảnh mặt_đất từ máy_bay và quản_lý việc thu , truyền , phát dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh và các mục_đích kết_hợp giữa quốc_phòng – kinh_tế , kinh_tế - quốc_phòng ; d . xét_duyệt nội_dung dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh thuộc danh_mục tài_liệu bí_mật nhà_nước do bộ quốc_phòng quản_lý trước khi truyền phát ; đ . kiểm_tra , thực_hiện các dự_án , công_trình đo_đạc , bản_đồ và không ảnh phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; kiểm_tra , giám_sát việc truyền , phát dữ_liệu đo_đạc , bản_đồ , không ảnh thuộc