Document ID: 425701

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH HẢI DƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 82/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Quốc hội về tiếp tục hoàn thiện, nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách pháp luật về quy hoạch, quản lý, sử dụng đất đai tại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/QH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hải Dương với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. TT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2010 Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Tổng diện tích (ha) Cơ cấu (%) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 105.619 63,78 95.456 -1.038 94.418 56,60 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 66.411 40,10 55.856 -786 55.070 33,01 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 64.744 39,10 55.272 -786 54.486 32,66 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3.561 2,15 - 1.760 1.760 1,06 1.3 Đất trồng cây lâu năm 15.450 9,33 - 16.565 16.565 9,93 1.4 Đất rừng phòng hộ 4.901 2,96 4.457 199 4.656 2,79 1.5 Đất rừng đặc dụng 1.539 0,93 1.504 39 1.543 0,92 1.6 Đất rừng sản xuất 4.426 2,67 4.350 -1.485 2.865 1,72 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 9.263 5,59 9.117 - 9.117 5,47 2 Đất phi nông nghiệp 59.420 35,88 71.356 1.005 72.361 43,38 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 296 0,18 738 - 738 0,44 2.2 Đất an ninh 223 0,13 455 - 455 0,27 2.3 Đất khu công nghiệp 1.412 0,85 3.517 1.010 4.527 2,71 2.4 Đất cụm công nghiệp 618 0,37 - 1.737 1.737 1,04 2.5 Đất thương mại, dịch vụ - - - 988 988 0,59 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.775 1,07 - 3.503 3.503 2,10 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 219 0,13 - 29 29 0,02 2.8 Đất phát triển hạ tầng 23.266 14,05 27.381 201 27.582 16,53 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 220 0,13 778 - 778 0,48 - Đất cơ sở y tế 123 0,07 154 - 154 0,10 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 753 0,45 1.289 - 1.289 0,78 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 540 0,33 1.173 - 1.173 0,72 2.9 Đất có di tích, danh thắng 130 0,08 184 - 184 0,11 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 102 0,06 307 - 307 0,18 2.11 Đất ở tại nông thôn 13.325 8,05 - 14.894 14.894 8,93 2.12 Đất ở tại đô thị 2.224 1,34 3.323 - 3.323 2,05 2.13 Đất trụ sở cơ quan 433 0,26 - 272 272 0,16 2.14 Đất xây dựng của trụ sở tổ chức sự nghiệp - - - 48 48 0,03 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 249 0,15 - 267 267 0,16 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.521 0,92 - 1.578 1.578 0,95 3 Đất chưa sử dụng 560 0,34 - 45 45 0,03 4 Đất đô thị* 21.169 12,78 28.438 - 28.438 17,05 II KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 52.300 52.300 - 2 Khu lâm nghiệp 9.009 9.009 - 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 35 35 - 4 Khu phát triển công nghiệp 5.552 5.552 - 5 Khu đô thị 28.438 28.438 - 6 Khu thương mại - dịch vụ 981 981 - 7 Khu dân cư nông thôn 28.574 28.574 - Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 87/NQ-CP năm 2019 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hải Dương do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 693, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh hải_dương với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . tt chỉ_tiêu sử_dụng đất hiện_trạng năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) diện_tích cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số tổng_diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 105.619 63,78 95.456 - 1.038 94.418 56,60 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 66.411 40,10 55.856 - 786 55.070 33,01 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 64.744 39,10 55.272 - 786 54.486 32,66 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 3.561 2,15 - 1.760 1.760 1,06 1.3 đất trồng cây lâu năm 15.450 9,33 - 16.565 16.565 9,93 1.4 đất rừng phòng_hộ 4.901 2,96 4.457 199 4.656 2,79 1.5 đất rừng đặc_dụng 1.539 0,93 1.504 39 1.543 0,92 1.6 đất rừng sản_xuất 4.426 2,67 4.350 - 1.485 2.865 1,72 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 9.263 5,59 9.117 - 9.117 5,47 2 đất phi nông_nghiệp 59.420 35,88 71.356 1.005 72.361 43,38 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 296 0,18 738 - 738 0,44 2.2 đất an_ninh 223 0,13 455 - 455 0,27 2.3 đất khu công_nghiệp 1.412 0,85 3.517 1.010 4.527 2,71 2.4 đất cụm công_nghiệp 618 0,37 - 1.737 1.737 1,04 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ - - - 988 988 0,59 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.775 1,07 - 3.503 3.503 2,10 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 219 0,13 - 29 29 0,02 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 23.266 14,05 27.381 201 27.582 16,53 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 220 0,13 778 - 778 0,48 - đất cơ_sở y_tế 123 0,07 154 - 154 0,10 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 753 0,45 1.289 - 1.289 0,78 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 540 0,33 1.173 - 1.173 0,72 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 130 0,08 184 - 184 0,11 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 102 0,06 307 - 307 0,18 2.11 đất ở tại nông_thôn 13.325 8,05 - 14.894 14.894 8,93 2.12 đất ở tại đô_thị 2.224 1,34 3.323 - 3.323 2,05 2.13 đất trụ_sở cơ_quan 433 0,26 - 272 272 0,16 2.14 đất xây_dựng của trụ_sở tổ_chức sự_nghiệp - - - 48 48 0,03 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 249 0,15 - 267 267 0,16 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 1.521 0,92 - 1.578 1.578 0,95 3 đất chưa sử_dụng 560 0,34 - 45 45 0,03 4 đất đô_thị * 21.169 12,78 28.438 - 28.438 17,05 ii khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 52.300 52.300 - 2 khu lâm_nghiệp 9.009 9.009 - 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 35 35 - 4 khu phát_triển công_nghiệp 5.552 5.552 - 5 khu đô_thị 28.438 28.438 - 6 khu thương_mại - dịch_vụ 981 981 - 7 khu dân_cư nông_thôn 28.574 28.574 - ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha TT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011 - 2015* Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng số Chia ra các năm Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 15.322 2.198 13.124 178 221 3.055 3.991 5.679 1.1 Đất trồng lúa 8.078 1.576 6.502 127 111 1.607 2.036 2.621 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 7.941 1.576 6.365 124 109 1.569 1.999 2.565 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2.261 161 2.100 17 23 539 698 824 1.3 Đất trồng cây lâu năm 3.086 248 2.838 6 20 557 853 1.402 1.4 Đất rừng sản xuất 313 - 313 - - 34 47 233 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 1.577 213 1.364 22 68 318 357 598 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.548 3.688 860 18 42 182 240 378 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 69 - 69 4 3 16 13 33 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 2.739 2.021 718 10 37 143 209 319 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 72 - 72 4 2 22 19 25 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 241 241 - - - - - - 2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.425 1.425 - - - - - - 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 452 144 308 18 25 57 53 155 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) theo chỉ tiêu các loại đất đã được Chính phủ phê duyệt tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của Tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, chặt chẽ, đáp ứng quỹ đất cho mục đích quốc phòng, an ninh, phục vụ lợi ích quốc gia, công cộng, an ninh lương thực và bảo vệ môi trường trên địa bàn Tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất;