Document ID: 380378

Title: QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN ĐĂNG KIỂM VIÊN ĐƯỜNG SẮT VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI CƠ SỞ VẬT CHẤT, KỸ THUẬT CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM ĐƯỜNG SẮT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đăng kiểm đường sắt.\nĐiều 3. Đăng kiểm viên đường sắt\n1. Đăng kiểm viên đường sắt là người có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư này, được công nhận là Đăng kiểm viên đường sắt để thực hiện hoạt động đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt và đánh giá chứng nhận hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị theo quy định pháp luật.\n2. Đăng kiểm viên đường sắt gồm 02 hạng, như sau:\na) Đăng kiểm viên đường sắt;\nb) Đăng kiểm viên đường sắt bậc cao.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BGTVT quy định về tiêu chuẩn Đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của đăng_kiểm viên đường_sắt và yêu_cầu đối_với cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của tổ_chức đăng_kiểm đường_sắt . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động đăng_kiểm đường_sắt . \n điều 3 . đăng_kiểm viên đường_sắt \n 1 . đăng_kiểm viên đường_sắt là người có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại thông_tư này , được công_nhận là đăng_kiểm viên đường_sắt để thực_hiện hoạt_động đăng_kiểm phương_tiện giao_thông đường_sắt và đánh_giá chứng_nhận hệ_thống quản_lý an_toàn vận_hành đường_sắt đô_thị theo quy_định pháp_luật . \n 2 . đăng_kiểm viên đường_sắt gồm 02 hạng , như sau : \n a ) đăng_kiểm viên đường_sắt ; \n b ) đăng_kiểm viên đường_sắt bậc cao .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn của Đăng kiểm viên đường sắt\n1. Đối với Đăng kiểm viên đường sắt\na) Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành đầu máy, toa xe, tàu điện metro, kỹ thuật hệ thống đường sắt, thông tin tín hiệu đường sắt;\nb) Ngoại ngữ: Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;\nc) Đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định của pháp luật;\nd) Đạt yêu cầu trong kỳ đánh giá Đăng kiểm viên đường sắt trước khi công nhận Đăng kiểm viên đường sắt;\nđ) Có thời gian tập huấn, thực tập nghiệp vụ Đăng kiểm viên đường sắt đủ 01 (một) năm trở lên.\n2. Đối với Đăng kiểm viên đường sắt bậc cao\na) Có tổng thời gian giữ hạng Đăng kiểm viên đường sắt đủ 05 (năm) năm trở lên;\nb) Ngoại ngữ: Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;\nc) Đạt yêu cầu trong kỳ đánh giá Đăng kiểm viên đường sắt bậc cao trước khi công nhận Đăng kiểm viên đường sắt bậc cao;\nd) Có thời gian tập huấn, thực tập nghiệp vụ về thẩm định hồ sơ thiết kế mới phương tiện đủ 02 (hai) năm trở lên.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BGTVT quy định về tiêu chuẩn Đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ĐĂNG KIỂM VIÊN ĐƯỜNG SẮT']", "len_tokenizer": 272, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chuẩn của đăng_kiểm viên đường_sắt \n 1 . đối_với đăng_kiểm viên đường_sắt \n a ) tốt_nghiệp đại_học một trong các chuyên_ngành đầu_máy , toa_xe , tàu_điện metro , kỹ_thuật hệ_thống đường_sắt , thông_tin tín_hiệu đường_sắt ; \n b ) ngoại_ngữ : có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ việt nam theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ngày 24 tháng 01 năm 2014 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho việt_nam ; \n c ) đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật ; \n d ) đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm viên đường_sắt trước khi công_nhận đăng_kiểm viên đường_sắt ; \n đ ) có thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm viên đường_sắt đủ 01 ( một ) năm trở lên . \n 2 . đối_với đăng_kiểm viên đường_sắt bậc cao \n a ) có tổng_thời_gian giữ hạng đăng_kiểm viên đường_sắt đủ 05 ( năm ) năm trở lên ; \n b ) ngoại_ngữ : có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ việt nam theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ngày 24 tháng 01 năm 2014 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho việt_nam ; \n c ) đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm viên đường_sắt bậc cao trước khi công_nhận đăng_kiểm viên đường_sắt bậc cao ; \n d ) có thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế mới phương_tiện đủ 02 ( hai ) năm trở lên .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với Đăng kiểm viên đường sắt\na) Thẩm định hồ sơ thiết kế hoán cải các loại phương tiện giao thông đường sắt;\nb) Tham gia thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống đường sắt đô thị;\nc) Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với linh kiện, tổng thành, phương tiện giao thông đường sắt;\nd) Lập hồ sơ đăng kiểm cho các đối tượng nêu tại điểm a, điểm b, điểm c Khoản 1 Điều này;\nđ) Tính các loại giá và lệ phí đăng kiểm;\ne) Hướng dẫn thực hành cho học viên đã hoàn thành lớp tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt;\ng) Tham gia tập huấn cập nhật, bổ sung về chuyên môn nghiệp vụ dành cho Đăng kiểm viên đường sắt;\nh) Tham mưu cho lãnh đạo đơn vị về những vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ khi có yêu cầu.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-BGTVT quy định về tiêu chuẩn Đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ĐĂNG KIỂM VIÊN ĐƯỜNG SẮT'\n 'Điều 5. Nhiệm vụ của Đăng kiểm viên đường sắt']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với đăng_kiểm viên đường_sắt \n a ) thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoán cải các loại phương_tiện giao_thông đường_sắt ; \n b ) tham_gia thẩm_định hồ_sơ an_toàn hệ_thống đường_sắt đô_thị ; \n c ) kiểm_tra chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với linh_kiện , tổng_thành , phương_tiện giao_thông đường_sắt ; \n d ) lập hồ_sơ đăng_kiểm cho các đối_tượng nêu tại điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 điều này ; \n đ ) tính các loại giá và lệ_phí đăng_kiểm ; \n e ) hướng_dẫn thực_hành cho học_viên đã hoàn_thành lớp tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện giao_thông đường_sắt ; \n g ) tham_gia tập_huấn cập_nhật , bổ_sung về chuyên_môn nghiệp_vụ dành cho đăng_kiểm viên đường_sắt ; \n h ) tham_mưu cho lãnh_đạo đơn_vị về những vấn_đề chuyên_môn , nghiệp_vụ khi có yêu_cầu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với Đăng kiểm viên đường sắt bậc cao Đăng kiểm viên đường sắt bậc cao thực hiện các nhiệm vụ của Đăng kiểm viên đường sắt theo quy định tại Khoản 1 Điều này, ngoài ra còn thực hiện những nhiệm vụ sau:\na) Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu đề tài khoa học, tham mưu xây dựng, bổ sung, sửa đổi tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, văn bản quy phạm pháp luật;\nb) Thẩm định hồ sơ thiết kế mới các loại phương tiện giao thông đường sắt;\nc) Chủ trì thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống đường sắt đô thị và đánh giá chứng nhận hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị;\nd) Phúc tra kết quả kiểm tra của Đăng kiểm viên đường sắt, tham mưu cho lãnh đạo đơn vị về những vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ khi có yêu cầu;\nđ) Hướng dẫn, kiểm tra nghiệp vụ và đánh giá năng lực Đăng kiểm viên đường sắt;\ne) Tham gia tập huấn cập nhật, bổ sung về chuyên môn nghiệp vụ dành cho Đăng kiểm viên đường sắt bậc cao;\ng) Tham