Document ID: 406490

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài\n1. Điểm a khoản 2 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau: “a) Có lãi trong 03 năm liên tục liền trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài được thể hiện trên báo cáo tài chính đã được kiểm toán và không có ý kiến ngoại trừ trọng yếu theo quy định của Bộ Tài chính. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán bởi các tổ chức kiểm toán độc lập được Bộ Tài chính chấp thuận và công bố theo quy định về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng;”\n2. Điểm b khoản 3 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau: “b) Công ty quản lý quỹ thực hiện việc quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán đầu tư gián tiếp ra nước ngoài có quy trình nội bộ, cơ chế kiểm soát, kiểm toán nội bộ, nhận dạng và quản trị rủi ro liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài; đáp ứng các chỉ tiêu an toàn tài chính theo quy định của Bộ Tài chính. Trường hợp công ty đầu tư chứng khoán tự quản lý vốn thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, thì phải đáp ứng quy định tại điểm c khoản 2 Điều này;”\n3. Điểm b khoản 4 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau: “b) Có lãi trong 03 năm liên tục liền trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài được thể hiện trên báo cáo tài chính đã được kiểm toán và không có ý kiến ngoại trừ trọng yếu theo quy định của Bộ Tài chính. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán bởi các tổ chức kiểm toán độc lập không nằm trong danh sách các tổ chức kiểm toán không được kiểm toán đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố;”\n4. Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Có lãi trong 03 năm liên tục liền trước năm thực hiện ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài được thể hiện trên báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập bởi các tổ chức kiểm toán độc lập và không có ý kiến ngoại trừ trọng yếu theo quy định của Bộ Tài chính (không áp dụng đối với quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán).”\n5. Các điểm a, b khoản 2 Điều 23 được sửa đổi, bổ sung như sau: “a) Có lãi trong 03 năm liên tục liền trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài được thể hiện trên báo cáo tài chính đã được kiểm toán và không có ý kiến ngoại trừ trọng yếu theo quy định của Bộ Tài chính. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán bởi các tổ chức kiểm toán độc lập do Bộ Tài chính chấp thuận và công bố theo quy định về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng (áp dụng với tổ chức nhận ủy thác là công ty quản lý quỹ);\nb) Có lãi trong 03 năm liên tục liền trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài được thể hiện trên báo cáo tài chính đã được kiểm toán và không có ý kiến ngoại trừ trọng yếu theo quy định của Bộ Tài chính. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập không nằm trong danh sách các tổ chức kiểm toán không được kiểm toán đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố (áp dụng với tổ chức nhận ủy thác là ngân hàng thương mại);”\n6. Bãi bỏ các điểm đ, e khoản 2, các điểm đ, g khoản 4 Điều 14; điểm đ khoản 2 Điều 23.", "header": "['Nghị định 16/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam']", "len_tokenizer": 610, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của nghị_định số 135 / 2015 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2015 của chính_phủ quy_định về đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài \n 1 . điểm a khoản 2 điều 14 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ a ) có lãi trong 03 năm liên_tục liền trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán và không có ý_kiến ngoại_trừ trọng_yếu theo quy_định của bộ tài_chính . báo_cáo tài_chính phải được kiểm_toán bởi các tổ_chức kiểm_toán độc_lập được bộ tài_chính chấp_thuận và công_bố theo quy_định về kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng ; ” \n 2 . điểm b khoản 3 điều 14 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ b ) công_ty quản_lý quỹ thực_hiện việc quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài có quy_trình nội_bộ , cơ_chế kiểm_soát , kiểm_toán nội_bộ , nhận_dạng và quản_trị rủi_ro liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; đáp_ứng các chỉ_tiêu an_toàn tài_chính theo quy_định của bộ tài_chính . trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán tự_quản_lý vốn thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , thì phải đáp_ứng quy_định tại điểm c khoản 2 điều này ; ” \n 3 . điểm b khoản 4 điều 14 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ b ) có lãi trong 03 năm liên_tục liền trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán và không có ý_kiến ngoại_trừ trọng_yếu theo quy_định của bộ tài_chính . báo_cáo tài_chính phải được kiểm_toán bởi các tổ_chức kiểm_toán độc_lập không nằm trong danh_sách các tổ_chức kiểm_toán không được kiểm_toán đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài do ngân_hàng nhà_nước việt nam công_bố ; ” \n 4 . khoản 1 điều 20 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 1 . có lãi trong 03 năm liên_tục liền trước năm thực_hiện_ủy thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán độc_lập bởi các tổ_chức kiểm_toán độc_lập và không có ý_kiến ngoại_trừ trọng_yếu theo quy_định của bộ tài_chính ( không áp_dụng đối_với quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán ) . ” \n 5 . các điểm a , b khoản 2 điều 23 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ a ) có lãi trong 03 năm liên_tục liền trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động nhận ủy thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán và không có ý_kiến ngoại_trừ trọng_yếu theo quy_định của bộ tài_chính . báo_cáo tài_chính phải được kiểm_toán bởi các tổ_chức kiểm_toán độc_lập do bộ tài_chính chấp_thuận và công_bố theo quy_định về kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng ( áp_dụng với tổ_chức nhận ủy thác là công_ty quản_lý quỹ ) ; \n b ) có lãi trong 03 năm liên_tục liền trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động nhận ủy thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán và không có ý_kiến ngoại_trừ trọng_yếu theo quy_định của bộ tài_chính . báo_cáo tài_chính phải được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập không nằm trong danh_sách các tổ_chức kiểm_toán không được kiểm_toán đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài do ngân_hàng nhà_nước việt nam công_bố ( áp_dụng với tổ_chức nhận ủy thác là ngân_hàng thương_mại ) ; ” \n 6 . bãi_bỏ các điểm đ , e khoản 2 , các điểm đ , g khoản 4 điều 14 ; điểm đ khoản 2 điều 23 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 39/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính\n1. Điểm a khoản 1 Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau: “a) Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này;”\n2. Bãi bỏ các khoản 1, 3 Điều 5; các khoản 2, 3 Điều 6; khoản 2 Điều 7; các khoản 2, 3 Điều 8; khoản 2 Điều 10; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 11; điểm c khoản 2 Điều 12; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 13.", "header": "['Nghị định 16/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của nghị_định số 39 / 2014 / nđ - cp ngày 07 tháng 5 năm 2014 của chính_phủ về hoạt_động của công_ty tài_chính và công_ty cho thuê tài_chính \n 1 . điểm a khoản 1 điều 13 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ a ) các điều_kiện quy_định tại điều 5 nghị_định này ; ” \n 2 . bãi_bỏ các khoản 1 , 3 điều 5 ; các khoản