Document ID: 142186

Title: CÔNG ĐOÀN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Công đoàn. Công đoàn là tổ chức chính trị - xã hội rộng lớn của giai cấp công nhân và của người lao động, được thành lập trên cơ sở tự nguyện, là thành viên trong hệ thống chính trị của xã hội Việt Nam, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam; đại diện cho cán bộ, công chức, viên chức, công nhân và những người lao động khác (sau đây gọi chung là người lao động), cùng với cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động; tham gia quản lý nhà nước, quản lý kinh tế - xã hội, tham gia thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp; tuyên truyền, vận động người lao động học tập nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp, chấp hành pháp luật, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.", "header": "['Luật Công đoàn 2012' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 1 . công_đoàn . công_đoàn là tổ_chức chính_trị - xã_hội rộng_lớn của giai_cấp công_nhân và của người lao_động , được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , là thành_viên trong hệ_thống chính_trị của xã_hội việt_nam , dưới sự lãnh_đạo của đảng cộng_sản việt_nam ; đại_diện cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ) , cùng với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; tham_gia quản_lý nhà_nước , quản_lý kinh_tế - xã_hội , tham_gia thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp ; tuyên_truyền , vận_động người lao_động học_tập nâng cao_trình_độ , kỹ_năng nghề_nghiệp , chấp_hành pháp_luật , xây_dựng và bảo_vệ tổ_quốc việt_nam xã_hội chủ_nghĩa .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn của người lao động; chức năng, quyền, trách nhiệm của Công đoàn; quyền, trách nhiệm của đoàn viên công đoàn; trách nhiệm của Nhà nước, cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp sử dụng lao động đối với Công đoàn; bảo đảm hoạt động của Công đoàn; giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm pháp luật về công đoàn.", "header": "['Luật Công đoàn 2012' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 2 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn của người lao_động ; chức_năng , quyền , trách_nhiệm của công_đoàn ; quyền , trách_nhiệm của đoàn_viên công_đoàn ; trách_nhiệm của nhà_nước , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp sử_dụng lao_động đối_với công_đoàn ; bảo_đảm hoạt_động của công_đoàn ; giải_quyết tranh_chấp và xử_lý vi_phạm_pháp_luật về công_đoàn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng áp dụng. Luật này áp dụng đối với công đoàn các cấp, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức khác có sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến tổ chức và hoạt động công đoàn (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp), đoàn viên công đoàn và người lao động.", "header": "['Luật Công đoàn 2012' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng áp_dụng . luật này áp_dụng đối_với công_đoàn các cấp , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động , cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ việt nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ) , đoàn_viên công_đoàn và người lao_động .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Quyền công đoàn là quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn của người lao động, đoàn viên công đoàn và quyền của tổ chức công đoàn theo quy định của pháp luật và quy định của cơ quan có thẩm quyền.\n2. Công đoàn cơ sở là tổ chức cơ sở của Công đoàn, tập hợp đoàn viên công đoàn trong một hoặc một số cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở công nhận theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam.\n3. Công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở là một cấp trong hệ thống tổ chức công đoàn, trực tiếp thực hiện quyền công nhận công đoàn cơ sở, chỉ đạo hoạt động công đoàn cơ sở và liên kết công đoàn cơ sở theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam.\n4. Cán bộ công đoàn chuyên trách là người được tuyển dụng, bổ nhiệm để đảm nhiệm công việc thường xuyên trong tổ chức công đoàn.\n5. Cán bộ công đoàn không chuyên trách là người làm việc kiêm nhiệm được Đại hội công đoàn, Hội nghị công đoàn các cấp bầu ra hoặc được Ban chấp hành công đoàn chỉ định, bổ nhiệm vào chức danh từ Tổ phó tổ công đoàn trở lên.\n6. Đơn vị sử dụng lao động là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có tuyển dụng, sử dụng lao động và trả lương theo quy định của pháp luật.\n7. Tranh chấp về quyền công đoàn là tranh chấp phát sinh giữa người lao động, đoàn viên công đoàn, tổ chức công đoàn với đơn vị sử dụng lao động về việc thực hiện quyền công đoàn.\n8. Điều lệ Công đoàn Việt Nam là văn bản do Đại hội Công đoàn Việt Nam thông qua, quy định về tôn chỉ, mục đích, nguyên tắc tổ chức, hoạt động, cơ cấu tổ chức bộ máy của Công đoàn; quyền, trách nhiệm của tổ chức công đoàn các cấp; quyền, trách nhiệm của đoàn viên công đoàn.", "header": "['Luật Công đoàn 2012' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 293, "lower_segmented_text": "điều 4 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . quyền công_đoàn là quyền thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn của người lao_động , đoàn_viên công_đoàn và quyền của tổ_chức công_đoàn theo quy_định của pháp_luật và quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . \n 2 . công_đoàn cơ_sở là tổ_chức cơ_sở của công_đoàn , tập_hợp đoàn_viên công_đoàn trong một hoặc một_số cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , được công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở công_nhận theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ công_đoàn việt_nam . \n 3 . công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở là một cấp trong hệ_thống tổ_chức công_đoàn , trực_tiếp thực_hiện quyền công_nhận công_đoàn cơ_sở , chỉ_đạo hoạt_động công_đoàn cơ_sở và liên_kết công_đoàn cơ_sở theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ công_đoàn việt_nam . \n 4 . cán_bộ công_đoàn chuyên_trách là người được tuyển_dụng , bổ_nhiệm để đảm_nhiệm công_việc thường_xuyên trong tổ_chức công_đoàn . \n 5 . cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách là người làm_việc kiêm_nhiệm được đại_hội công_đoàn , hội_nghị công_đoàn các cấp bầu ra hoặc được ban chấp_hành công_đoàn chỉ_định , bổ_nhiệm vào chức_danh từ_tổ phó_tổ công_đoàn trở lên . \n 6 . đơn_vị sử_dụng lao_động là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có tuyển_dụng , sử_dụng lao_động và trả lương theo quy_định của pháp_luật . \n 7 . tranh_chấp về quyền công_đoàn là tranh_chấp phát_sinh giữa người lao_động , đoàn_viên công_đoàn , tổ_chức công_đoàn với đơn_vị sử_dụng lao_động về việc thực_hiện quyền công_đoàn . \n 8 . điều_lệ công_đoàn việt nam là văn_bản do đại_hội công_đoàn việt_nam thông_qua , quy_định về tôn_chỉ , mục_đích , nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của công_đoàn ; quyền , trách_nhiệm của tổ_chức công_đoàn các cấp ; quyền , trách_nhiệm của đoàn_viên công_đoàn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn\n1. Người lao động là người Việt Nam làm việc trong cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn.\n2. Trình tự, thủ tục thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn theo quy định của Điều lệ Công đoàn Việt Nam.", "header": "['Luật Công đoàn