Document ID: 337064

Title: BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về bí mật nhà nước, hoạt động bảo vệ bí mật nhà nước và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bí mật nhà nước là thông tin có nội dung quan trọng do người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác định căn cứ vào quy định của Luật này, chưa công khai, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc. Hình thức chứa bí mật nhà nước bao gồm tài liệu, vật, địa điểm, lời nói, hoạt động hoặc các dạng khác.\n2. Bảo vệ bí mật nhà nước là việc cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng lực lượng, phương tiện, biện pháp để phòng, chống xâm phạm bí mật nhà nước.\n3. Lộ bí mật nhà nước là trường hợp người không có trách nhiệm biết được bí mật nhà nước.\n4. Mất bí mật nhà nước là trường hợp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước không còn thuộc sự quản lý của cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý.\nĐiều 3. Nguyên tắc bảo vệ bí mật nhà nước\n1. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý thống nhất của Nhà nước; phục vụ nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, phát triển kinh tế - xã hội, hội nhập quốc tế của đất nước; bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.\n2. Bảo vệ bí mật nhà nước là trách nhiệm của mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân.\n3. Việc quản lý, sử dụng bí mật nhà nước bảo đảm đúng mục đích, thẩm quyền, trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.\n4. Chủ động phòng ngừa; kịp thời phát hiện, ngăn chặn, xử lý nghiêm hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.\n5. Bí mật nhà nước được bảo vệ theo thời hạn quy định của Luật này, bảo đảm quyền tiếp cận thông tin của công dân theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước\n1. Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và cùng có lợi.\n2. Nội dung hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước bao gồm:\na) Ký kết và tổ chức thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước;\nb) Thực hiện chương trình, dự án hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước;\nc) Đào tạo, nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước;\nd) Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;\nđ) Hoạt động hợp tác quốc tế khác về bảo vệ bí mật nhà nước.\nĐiều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ bí mật nhà nước\n1. Làm lộ, chiếm đoạt, mua, bán bí mật nhà nước; làm sai lệch, hư hỏng, mất tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước.\n2. Thu thập, trao đổi, cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước trái pháp luật; sao, chụp, lưu giữ, vận chuyển, giao, nhận, thu hồi, tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước trái pháp luật.\n3. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ trái pháp luật.\n4. Lợi dụng, lạm dụng việc bảo vệ bí mật nhà nước, sử dụng bí mật nhà nước để thực hiện, che giấu hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp hoặc cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân.\n5. Soạn thảo, lưu giữ tài liệu có chứa nội dung bí mật nhà nước trên máy tính hoặc thiết bị khác đã kết nối hoặc đang kết nối với mạng Internet, mạng máy tính, mạng viễn thông, trừ trường hợp lưu giữ bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về cơ yếu.\n6. Truyền đưa bí mật nhà nước trên phương tiện thông tin, viễn thông trái với quy định của pháp luật về cơ yếu.\n7. Chuyển mục đích sử dụng máy tính, thiết bị khác đã dùng để soạn thảo, lưu giữ, trao đổi bí mật nhà nước khi chưa loại bỏ bí mật nhà nước.\n8. Sử dụng thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình trong hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước dưới mọi hình thức khi chưa được người có thẩm quyền cho phép.\n9. Đăng tải, phát tán bí mật nhà nước trên phương tiện thông tin đại chúng, mạng Internet, mạng máy tính và mạng viễn thông.\nĐiều 6. Kinh phí, cơ sở vật chất phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước\n1. Kinh phí, cơ sở vật chất phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm.\n2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí, cơ sở vật chất phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật.", "header": "['Luật Bảo vệ bí mật nhà nước 2018']", "len_tokenizer": 776, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về bí_mật nhà_nước , hoạt_động bảo_vệ bí_mật nhà_nước và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bí_mật nhà_nước là thông_tin có nội_dung quan_trọng do người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xác_định căn_cứ vào quy_định của luật này , chưa công_khai , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . hình_thức chứa bí_mật nhà_nước bao_gồm tài_liệu , vật , địa_điểm , lời_nói , hoạt_động hoặc các dạng khác . \n 2 . bảo_vệ bí_mật nhà_nước là việc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , biện_pháp để phòng , chống xâm_phạm bí_mật nhà_nước . \n 3 . lộ bí_mật nhà_nước là trường_hợp người không có trách_nhiệm biết được bí_mật nhà_nước . \n 4 . mất bí_mật nhà_nước là trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước không còn thuộc sự quản_lý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm quản_lý . \n điều 3 . nguyên_tắc bảo_vệ bí_mật nhà_nước \n 1 . đặt dưới sự lãnh_đạo của đảng cộng_sản việt_nam , sự quản_lý thống_nhất của nhà_nước ; phục_vụ nhiệm_vụ xây_dựng và bảo_vệ tổ_quốc , phát_triển kinh_tế - xã_hội , hội_nhập quốc_tế của đất_nước ; bảo_vệ lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . \n 2 . bảo_vệ bí_mật nhà_nước là trách_nhiệm của mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . \n 3 . việc quản_lý , sử_dụng bí_mật nhà_nước bảo_đảm đúng mục_đích , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . chủ_động phòng_ngừa ; kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý nghiêm hành_vi vi_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n 5 . bí_mật nhà_nước được bảo_vệ theo thời_hạn quy_định của luật này , bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân theo quy_định của pháp_luật . \n điều 4 . hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước \n 1 . hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước được thực_hiện theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền và toàn_vẹn lãnh_thổ , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của nhau , bình_đẳng và cùng có lợi . \n 2 . nội_dung hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước bao_gồm : \n a ) ký_kết và tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế , thỏa_thuận quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; \n b ) thực_hiện chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; \n c ) đào_tạo , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ , kỹ_thuật phục_vụ công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; \n d ) phòng , chống vi_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; \n đ ) hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n điều 5 . các hành_vi bị nghiêm_cấm trong bảo_vệ bí_mật nhà_nước \n 1 . làm lộ , chiếm_đoạt , mua , bán bí_mật nhà_nước ; làm sai_lệch , hư_hỏng , mất tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước . \n 2 . thu_thập , trao_đổi , cung_cấp , chuyển_giao bí_mật nhà_nước trái pháp_luật ; sao , chụp , lưu_giữ , vận_chuyển , giao , nhận , thu_hồi , tiêu_hủy tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước trái pháp_luật . \n 3 . mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ trái pháp_luật . \n 4 . lợi_dụng , lạm_dụng việc bảo_vệ bí_mật nhà_nước , sử_dụng bí_mật nhà_nước để thực_hiện , che_giấu hành_vi vi_phạm_pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp hoặc cản_trở hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . \n 5 . soạn_thảo , lưu_giữ tài_liệu có chứa nội_dung bí_mật nhà_nước trên máy_tính hoặc thiết_bị khác đã kết_nối hoặc đang kết_nối với mạng internet , mạng máy_tính , mạng viễn_thông , trừ trường_hợp_lưu_giữ bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về cơ_yếu . \n 6 . truyền đưa bí_mật nhà_nước trên phương_tiện thông_tin , viễn_thông trái với quy_định của pháp_luật về cơ_yếu . \n 7 . chuyển mục_đích sử_dụng máy_tính , thiết_bị khá