Document ID: 404676

Title: QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ RỦI RO, CẤP PHÉP NHẬP KHẨU THỦY SẢN SỐNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn nội dung quy định tại khoản 4, khoản 6 Điều 98 Luật Thủy sản về trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống chưa có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để làm thực phẩm, làm cảnh, giải trí, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy định về trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn nội_dung quy_định tại khoản 4 , khoản 6 điều 98 luật thủy_sản về trình_tự , thủ_tục đánh_giá rủi_ro , cấp phép nhập_khẩu thủy_sản sống chưa có tên trong danh_mục loài thủy_sản được phép kinh_doanh tại việt_nam để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, nhập khẩu, vận chuyển, nuôi giữ, chế biến, sử dụng thủy sản sống nhập khẩu chưa có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam dùng làm thực phẩm, làm cảnh, giải trí, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy định về trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động quản_lý , nhập_khẩu , vận_chuyển , nuôi giữ , chế_biến , sử_dụng thủy_sản sống nhập_khẩu chưa có tên trong danh_mục loài thủy_sản được phép kinh_doanh tại việt nam dùng làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thủy sản sống là loài động vật thủy sản, rong, tảo có khả năng sinh trưởng, phát triển.\n2. Đánh giá rủi ro thủy sản sống là hoạt động xác định những rủi ro và tác động bất lợi có thể xảy ra đối với đa dạng sinh học, khả năng lây nhiễm bệnh dịch cho thủy sản bản địa và con người.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy định về trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thủy_sản sống là loài động_vật thủy_sản , rong , tảo có khả_năng sinh_trưởng , phát_triển . \n 2 . đánh_giá rủi_ro thủy_sản sống là hoạt_động xác_định những rủi_ro và tác_động bất_lợi có_thể xảy ra đối_với đa_dạng sinh_học , khả_năng lây_nhiễm_bệnh_dịch cho thủy_sản bản_địa và con_người .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các trường hợp cấp phép nhập khẩu thủy sản sống chưa có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam\n1. Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro: Thủy sản sống lần đầu nhập khẩu để làm thực phẩm, làm cảnh, giải trí.\n2. Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro:\na) Thủy sản sống nhập khẩu để làm thực phẩm, làm cảnh, giải trí đã được đánh giá rủi ro;\nb) Thủy sản sống nhập khẩu để nghiên cứu khoa học;\nc) Thủy sản sống nhập khẩu để trưng bày tại hội chợ, triển lãm.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy định về trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 4 . các trường_hợp cấp phép nhập_khẩu thủy_sản sống chưa có tên trong danh_mục loài thủy_sản được phép kinh_doanh tại việt_nam \n 1 . cấp phép nhập_khẩu thủy_sản sống đối_với trường_hợp phải đánh_giá rủi_ro : thủy_sản sống lần đầu nhập_khẩu để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí . \n 2 . cấp phép nhập_khẩu thủy_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro : \n a ) thủy_sản sống nhập_khẩu để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí đã được đánh_giá rủi_ro ; \n b ) thủy_sản sống nhập_khẩu để nghiên_cứu khoa_học ; \n c ) thủy_sản sống nhập_khẩu để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép bao gồm:\na) Đơn đề nghị cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Bản chính bản thuyết minh đặc tính sinh học của thủy sản sống nhập khẩu theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Bản chính Kế hoạch kiểm soát thủy sản sống nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy định về trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU THỦY SẢN SỐNG'\n 'Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ đề_nghị cấp phép bao_gồm : \n a ) đơn đề_nghị cấp phép theo mẫu_số 01 phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) bản_chính bản thuyết_minh đặc_tính sinh_học của thủy_sản sống nhập_khẩu theo mẫu_số 02 phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n c ) bản_chính kế_hoạch kiểm_soát thủy_sản sống nhập_khẩu theo mẫu_số 03 phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trình tự cấp phép:\na) Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ đến Tổng cục Thủy sản theo hình thức gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc theo cơ chế một cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến (nếu có);\nb) Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tổng cục Thủy sản xem xét tính đầy đủ của hồ sơ; nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Thủy sản thông báo bằng văn bản cho tổ chức cá nhân;\nc) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Tổng cục Thủy sản thẩm định hồ sơ; nếu hồ sơ không hợp lệ, Tổng cục Thủy sản thông báo bằng văn bản cho tổ chức cá nhân và nêu rõ lý do;\nd) Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Tổng cục Thủy sản tổ chức thực hiện đánh giá rủi ro theo quy định tại Chương III Thông tư này, cấp Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống kèm theo Kế hoạch kiểm soát thủy sản sống nhập khẩu được phê duyệt theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp phép nhập khẩu, Tổng cục Thủy sản trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do;\nđ) Tổng cục Thủy sản trả Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc dịch vụ công trực tuyến hoặc cơ chế một cửa quốc gia.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy định về trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU THỦY SẢN SỐNG'\n 'Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trình_tự_cấp phép : \n a ) tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đến tổng_cục thủy_sản theo hình_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc theo cơ_chế một cửa quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến ( nếu có ) ; \n b ) trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , tổng_cục thủy_sản xem_xét tính đầy_đủ của hồ_sơ ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , tổng_cục thủy_sản thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức cá_nhân ; \n c ) trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ , tổng_cục thủy_sản thẩm_định hồ_sơ ; nếu hồ_sơ không hợp_lệ , tổng_cục thủy_sản thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức cá_nhân và nêu rõ lý_do ; \n d ) t