Document ID: 364889

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG E-UTRA- PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA hoạt động trong toàn bộ hoặc một phần bất kỳ băng tần được quy định trong Bảng 1. Bảng 1 - Các băng tần của thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA Băng tần E-UTRA Hướng truyền Băng tần thiết bị trạm gốc E-UTRA 1 Phát 2 110 MHz đến 2 170 MHz Thu 1 920 MHz đến 1 980 MHz 3 Phát 1 805 MHz đến 1 880 MHz Thu 1 710 MHz đến 1 785 MHz 7 Phát 2 620 MHz đến 2 690 MHz Thu 2 500 MHz đến 2 570 MHz 8 Phát 925 MHz đến 960 MHz Thu 880 MHz đến 915 MHz 38 Phát và thu 2 570 MHz đến 2 620 MHz 40 Phát và thu 2 300 MHz đến 2 400 MHz 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA hoạt động trong toàn bộ hoặc một phần bất kỳ băng tần được quy định trong Bảng 1. Bảng 1 - Các băng tần của thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA Băng tần E-UTRA Hướng truyền Băng tần thiết bị trạm gốc E-UTRA 1 Phát 2 110 MHz đến 2 170 MHz Thu 1 920 MHz đến 1 980 MHz 3 Phát 1 805 MHz đến 1 880 MHz Thu 1 710 MHz đến 1 785 MHz 7 Phát 2 620 MHz đến 2 690 MHz Thu 2 500 MHz đến 2 570 MHz 8 Phát 925 MHz đến 960 MHz Thu 880 MHz đến 915 MHz 38 Phát và thu 2 570 MHz đến 2 620 MHz 40 Phát và thu 2 300 MHz đến 2 400 MHz", "header": "['Thông tư 24/2017/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA- Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 110:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 391, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động e - utra hoạt_động trong toàn_bộ hoặc một phần bất_kỳ băng tần được quy_định trong bảng 1 . bảng 1 - các băng tần của thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động e - utra băng tần e - utra hướng truyền băng tần thiết_bị trạm gốc e - utra 1 phát 2 110 mhz đến 2 170 mhz thu 1 920 mhz đến 1 980 mhz 3 phát 1 805 mhz đến 1 880 mhz thu 1 710 mhz đến 1 785 mhz 7 phát 2 620 mhz đến 2 690 mhz thu 2 500 mhz đến 2 570 mhz 8 phát 925 mhz đến 960 mhz thu 880 mhz đến 915 mhz 38 phát và thu 2 570 mhz đến 2 620 mhz 40 phát và thu 2 300 mhz đến 2 400 mhz 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động e - utra hoạt_động trong toàn_bộ hoặc một phần bất_kỳ băng tần được quy_định trong bảng 1 . bảng 1 - các băng tần của thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động e - utra băng tần e - utra hướng truyền băng tần thiết_bị trạm gốc e - utra 1 phát 2 110 mhz đến 2 170 mhz thu 1 920 mhz đến 1 980 mhz 3 phát 1 805 mhz đến 1 880 mhz thu 1 710 mhz đến 1 785 mhz 7 phát 2 620 mhz đến 2 690 mhz thu 2 500 mhz đến 2 570 mhz 8 phát 925 mhz đến 960 mhz thu 880 mhz đến 915 mhz 38 phát và thu 2 570 mhz đến 2 620 mhz 40 phát và thu 2 300 mhz đến 2 400 mhz", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 24/2017/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA- Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 110:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , nhập_khẩu , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , nhập_khẩu , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn ETSI TS 136 141 (V11.14.0) (01-2016): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); Base station (BS) conformance testing (3GPP TS 36.141 version 11.14.0 Release 11)\". ETSI TS 125 104 (V11.12.0) (01-2016): \"Universal Mobile Telecommunications System (UMTS); Base Station (BS) radio transmission and reception (FDD) (3GPP TS 25.104 version 11.12.0 Release 11)\". ETSI TS 125 105 (V11.9.0) (01-2016): \"Universal Mobile Telecommunications System (UMTS); Base station (BS) radio transmission and reception (TDD) (3GPP TS 25.105 version 11.9.0 Release 11)\". ETSI TS 125 141 (V11.12.0) (01-2016): \"Universal Mobile Telecommunications System (UMTS); Base station (BS) conformance testing (FDD) (3GPP TS 25.141 version 11.12.0 Release 11)\". ETSI TS 136 211 (V11.6.0) (10-2014): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); Physical channels and modulation (3GPP TS 36.211 version 11.6.0 Release 11)\". ETSI TR 100 028 (all parts) (V1.4.1): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\". ETSI TS 136 214 (V11.1.0) (02-2013): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); Physical layer; Measurements (3GPP TS 36.214 version 11.1.0 Release 11)\". Recommendation ITU-R SM.329-12 (09-2012): \"Unwanted emissions in the spurious domain\". IEC 60721-3-3 (2002): \"Classification of environmental conditions - Part 3: Classification ofgroups of environmental parameters and their severities - Section 3: Stationary use at weatherprotected locations\". IEC 60721-3-4 (1995): \"Classification of environmental conditions - Part 3: Classification ofgroups of environmental parameters and their severities - Section 4: Stationary use at non-weatherprotected locations\". 1.3. Tài liệu viện dẫn ETSI TS 136 141 (V11.14.0) (01-2016): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); Base station (BS) conformance testing (3GPP TS 36.141 version 11.14.0 Release 11)\". ETSI TS 125 104 (V11.12.0) (01-2016): \"Universal Mobile Telecommunications System (UMTS); Base Station (BS) radio transmission and reception (FDD) (3GPP TS 25.104 version 11.12.0 Release 11)\". ETSI TS 125 105 (V11.9.0) (01-2016): \"Universal Mobile Telecommunications System (UMTS); Base station (BS) radio transmission and reception (TDD) (3GPP TS 25.105 version 11.9.0 Release 11)\". ETSI TS 125 141 (V11.12.0) (01-2016): \"Universal Mobile Telecommunications System (UMTS); Base station (BS) conformance testing (FDD) (3GPP TS 25.141 version 11.12.0 Release 11)\". ETSI TS 136 211 (V11.6.0) (10-2014): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); Physical channels and modulation (3GPP TS 36.211 version 11.6.0 Release 11)\". ETSI TR 100 028 (all parts) (V1.4.1): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\". ETSI TS 136 214 (V11.1.0) (02-2013): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); Physical layer; Measurements (3GPP TS 36.214 version 11.1.0 Release 11)\". Recommendation ITU-R SM.329-12 (09-2012): \"Unwanted emissions in the spurious domain\". IEC 60721-3-3 (2002): \"Classification of environmental conditions - Part 3: Classification ofgroups of environmental parameters and their severities - Section 3: Stationary use at weatherprotected locations\". IEC 60721-3-4 (1995): \"Classification of environmental conditions - Part 3: Classification