Document ID: 374984

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ TẬP HUẤN NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI MÔN KARATE

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động tập luyện và thi đấu môn Karate.\n2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao môn Karate được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật thể dục, thể thao.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn karate . \n 2 . tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện và thi_đấu thể_thao thành_tích cao môn karate được thực_hiện theo quy_định tại điều 43 luật thể_dục , thể_thao .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động tập luyện, thi đấu và tổ chức tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động tập_luyện , thi_đấu và tổ_chức tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đối_với môn karate tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị luyện tập\n1. Cơ sở vật chất:\na) Có sàn tập diện tích ít nhất 60m2 trở lên; mặt sàn bằng phẳng, không trơn trượt;\nb) Có ánh sáng tối thiểu là 200 lux;\nc) Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng được phép tham gia tập luyện, trang phục khi tập luyện, giờ luyện tập, biện pháp đảm bảo an toàn khi tập luyện.\n2. Trang thiết bị:\na) Có võ phục chuyên môn Karate; găng tay màu xanh, găng tay màu đỏ; bộ bảo vệ bàn chân, ống quyển màu xanh; bộ bảo vệ bàn chân, ống quyển màu đỏ; dụng cụ đỡ đòn (lămpơ);\nb) Có khu vực thay đồ, gửi đồ, khu vực vệ sinh; có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế;\nc) Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện, ghi đầy đủ họ tên, năm sinh, địa chỉ, thời gian theo học và lưu đơn xin học của từng người.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị luyện_tập \n 1 . cơ_sở vật_chất : \n a ) có sàn tập diện_tích ít_nhất 60m2 trở lên ; mặt sàn bằng_phẳng , không trơn trượt ; \n b ) có ánh_sáng tối_thiểu là 200 lux ; \n c ) có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu sau : đối_tượng được phép tham_gia tập_luyện , trang_phục khi tập_luyện , giờ luyện_tập , biện_pháp đảm_bảo_an_toàn khi tập_luyện . \n 2 . trang thiết_bị : \n a ) có võ phục chuyên_môn karate ; găng_tay màu xanh , găng_tay màu đỏ ; bộ bảo_vệ bàn_chân , ống_quyển màu xanh ; bộ bảo_vệ bàn_chân , ống_quyển màu đỏ ; dụng_cụ đỡ đòn ( lămpơ ) ; \n b ) có khu_vực thay_đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của bộ y_tế ; \n c ) có sổ theo_dõi võ_sinh tham_gia tập_luyện , ghi đầy_đủ họ tên , năm sinh , địa_chỉ , thời_gian theo học và lưu đơn xin học của từng người .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu\n1. Cơ sở vật chất:\na) Thảm hình vuông có chiều dài mỗi cạnh từ 10m đến 12m;\nb) Tuân thủ các quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư này.\n2. Trang thiết bị:\na) Bảo vệ cơ thể, bịt răng, đồng hồ bấm giờ, bảng điểm, cân trọng lượng cơ thể, cồng và cờ trọng tài gồm hai màu xanh và màu đỏ;\nb) Tuân thủ các quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 3 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị thi_đấu \n 1 . cơ_sở vật_chất : \n a ) thảm hình_vuông có chiều dài mỗi cạnh từ 10m đến 12m ; \n b ) tuân_thủ các quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 điều 3 thông_tư này . \n 2 . trang thiết_bị : \n a ) bảo_vệ cơ_thể , bịt răng , đồng_hồ bấm_giờ , bảng điểm , cân trọng_lượng cơ_thể , cồng và cờ trọng_tài gồm hai màu xanh và màu đỏ ; \n b ) tuân_thủ các quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 điều 3 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mật độ tập luyện\n1. Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 03m2 /01 võ sinh.\n2. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 võ sinh/buổi tập.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 5 . mật_độ tập_luyện \n 1 . mật_độ tập_luyện trên sàn bảo_đảm ít_nhất 03m2 / 01 võ_sinh . \n 2 . mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 30 võ_sinh / buổi tập .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tập huấn nhân viên chuyên môn\n1. Tổng cục Thể dục thể thao, Tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp quốc gia về Karate hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Karate.\n2. Tổng cục Thể dục thể thao có trách nhiệm xây dựng nội dung, chương trình tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Karate trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định.\n3. Giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Karate do cơ quan tổ chức tập huấn cấp. Mẫu giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 6 . tập_huấn nhân_viên chuyên_môn \n 1 . tổng_cục thể_dục thể_thao , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp cấp quốc_gia về karate hoặc sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn karate . \n 2 . tổng_cục thể_dục thể_thao có trách_nhiệm xây_dựng nội_dung , chương_trình tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn karate trình bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quyết_định . \n 3 . giấy chứng_nhận tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn karate do cơ_quan tổ_chức tập_huấn cấp . mẫu giấy chứng_nhận được quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tổ chức thực hiện\n1. Tổng cục Thể dục thể thao có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.\n2. Cơ quan Thanh tra Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thanh tra, xử lý theo thẩm quyền đối với tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Thông tư này.\n3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 7 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . tổng_cục thể_dục thể_thao có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện thông_tư này . \n 2 . cơ_quan thanh_tra văn_hóa , thể_thao và du_lịch tiến_hành thanh_tra , xử_lý theo thẩm_quyền đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm các quy_định tại thông_tư này . \n 3 . sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện th