Document ID: 126925

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN ĐÀO TẠO CÁN BỘ QUÂN SỰ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC NGÀNH QUÂN SỰ CƠ SỞ ĐẾN NĂM 2020 VÀ NHỮNG NĂM TIẾP THEO, THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 799/QĐ-TTG NGÀY 25 THÁNG 5 NĂM 2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;
Căn cứ Nghị định số 104/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ vào Quyết định số 799/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở đến năm 2020 và những năm tiếp theo (gọi tắt là Đề án 799);

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn chi tiết mục tiêu, công tác tuyển sinh, tổ chức đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ban chỉ huy quân sự cấp xã) trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở; thi tốt nghiệp cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở; cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở; chính sách đối với học viên, giáo viên cơ sở đào tạo, trách nhiệm quản lý, tổ chức thực hiện Đề án.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã chưa qua đào tạo trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở.\n2. Các đối tượng khác trong nguồn quy hoạch sử dụng là những cán bộ Ban chỉ huy quân sự cấp xã.\na) Cán bộ chỉ huy, chiến sĩ dân quân tự vệ nòng cốt hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ nòng cốt;\nb) Hạ sỹ quan, chiến sĩ quân đội đã hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ;\nc) Sĩ quan dự bị chưa xếp vào các đơn vị dự bị động viên;\nd) Cán bộ, đoàn viên thanh niên, đảng viên đang công tác tại cơ sở.\n3. Ban chỉ huy quân sự cấp xã; Ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ban chỉ huy quân sự cấp huyện); Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi chung là Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh); Bộ Tư lệnh các quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, các nhà trường đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.", "header": "['Thông tư 87/2011/TT-BQP hướng dẫn thực hiện Đề án đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở đến năm 2020 và những năm tiếp theo, theo Quyết định 799/QĐ-TTg do Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 277, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn chi_tiết_mục_tiêu , công_tác tuyển_sinh , tổ_chức đào_tạo cán_bộ quân_sự ban chỉ_huy quân_sự xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ) trình_độ cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở ; thi tốt_nghiệp cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở ; cấp bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở ; chính_sách đối_với học_viên , giáo_viên cơ_sở đào_tạo , trách_nhiệm quản_lý , tổ_chức thực_hiện đề_án . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . chỉ_huy_trưởng , chỉ_huy phó_ban chỉ_huy quân_sự cấp xã chưa qua đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở . \n 2 . các đối_tượng khác trong nguồn quy_hoạch sử_dụng là những cán_bộ ban chỉ_huy quân_sự cấp xã . \n a ) cán_bộ chỉ_huy , chiến_sĩ dân_quân tự_vệ nòng_cốt hoặc đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia dân_quân tự_vệ nòng_cốt ; \n b ) hạ_sỹ quan , chiến_sĩ quân_đội đã hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ ; \n c ) sĩ_quan dự_bị chưa xếp vào các đơn_vị dự_bị động_viên ; \n d ) cán_bộ , đoàn_viên thanh_niên , đảng_viên đang công_tác tại cơ_sở . \n 3 . ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; ban chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) ; bộ chỉ_huy quân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và bộ tư_lệnh thành_phố hồ chí minh ( sau đây gọi chung là bộ chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ) ; bộ tư_lệnh các quân_khu , bộ tư_lệnh thủ_đô hà_nội , các nhà_trường đào_tạo và ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Sức khỏe. Tuyển sinh người có sức khỏe loại 1, 2, 3 về chiều cao, cân nặng có thể xét đến sức khỏe loại 4, 5, 6 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2006/TTLT-BYT-BQP ngày 20 tháng 11 năm 2006 của liên Bộ Y tế-Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 87/2011/TT-BQP hướng dẫn thực hiện Đề án đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở đến năm 2020 và những năm tiếp theo, theo Quyết định 799/QĐ-TTg do Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương 2. CÔNG TÁC TUYỂN SINH']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 3 . sức_khỏe . tuyển_sinh người có sức_khỏe loại 1 , 2 , 3 về chiều cao , cân nặng có_thể xét đến sức_khỏe loại 4 , 5 , 6 theo quy_định tại thông_tư liên_tịch số 14 / 2006 / ttlt - byt - bqp ngày 20 tháng 11 năm 2006 của liên_bộ y_tế - bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Độ tuổi tính đến năm tuyển sinh\n1. Đào tạo từ nguồn: không quá 31 tuổi.\n2. Đào tạo liên thông: Trung cấp chuyên nghiệp ngành quân sự cơ sở lên trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở, từ trên 22 tuổi đến 45 tuổi; trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở lên đại học ngành quân sự cơ sở trên 24 tuổi đến 45 tuổi.\n3. Học viên nghỉ học tạm thời, quy định tại điểm d, khoản 1, Phần IV, Điều 1 Đề án, trở lại học tiếp, độ tuổi như quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.", "header": "['Thông tư 87/2011/TT-BQP hướng dẫn thực hiện Đề án đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở đến năm 2020 và những năm tiếp theo, theo Quyết định 799/QĐ-TTg do Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương 2. CÔNG TÁC TUYỂN SINH']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 4 . độ tuổi tính đến năm tuyển_sinh \n 1 . đào_tạo từ nguồn : không quá 31 tuổi . \n 2 . đào_tạo liên_thông : trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở lên trình_độ cao_đẳng ngành quân_sự cơ_sở , từ trên 22 tuổi đến 45 tuổi ; trình_độ cao_đẳng ngành quân_sự cơ_sở lên đại_học ngành quân_sự cơ_sở trên 24 tuổi đến 45 tuổi . \n 3 . học_viên nghỉ học tạm_thời , quy_định tại điểm d , khoản 1 , phần iv , điều 1 đề_án , trở_lại học tiếp , độ tuổi như quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều này .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tuyển sinh vừa làm vừa học\n1. Đối tượng tuyển sinh quy định tại khoản 2, phần II Điều 1 Đề án, là cán bộ Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã đương chức, đủ điều kiện đào tạo liên thông, do tính chất công việc, độ tuổi, hoàn cảnh gia đình và các lý do khác, có nguyện vọng và được Ban tuyển sinh quân sự các cấp xét dự tuyển hình thức đào tạo vừa làm vừa học.\n2. Học viên nghỉ học tạm thời, quy định tại điểm d, khoản 1, Phần IV, Điều 1 Đề án, trở lại học tiếp, độ tuổi không quá 43 tuổi với đào tạo liên thông vừa làm, vừa học từ trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở lên trình độ đại học ngành quân sự cơ sở.", "header": "['Thông tư 87/2011/TT-BQP hướng dẫn thực hiện Đề án đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở đến năm 2020 và những năm tiếp theo, theo Quyết định 799/QĐ-TTg do Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương 2. CÔNG TÁC TUYỂN SINH']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 5 . tuyển_sinh vừa làm vừa học \n 1 . đối_tượng tuyển_sinh quy_định tại khoản 2 , phần ii điều 1 đề_án , là cán_bộ chỉ_huy_trưởng , chỉ_huy phó_ban chỉ_huy quân_sự cấp xã đương_chức , đủ điều_kiện đào_tạo liên_thông , do tính_chất công_việc , độ tuổi , hoàn_cảnh gia_đình và các lý_do khác , có nguyện_vọng và được ban tuyển_sinh quân_sự các cấp xét dự_tuyển hình_thức đào_tạo vừa làm vừa học . \n 2 . học_viên nghỉ học tạm_thời , quy_định tại điểm d , khoản 1 , phần iv , điều 1 đề_án , trở_lại học tiếp , độ tuổi không quá 43 tuổi với đào_tạo liên_thông vừa làm , vừa học từ trình_độ cao_đẳng ngành quân_sự cơ_sở lên trình_độ đại_học ngành quân_sự cơ_sở .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Chỉ tiêu tuyển sinh\n1. Để đạt được mục tiêu Đề án, hàng năm Bộ Quốc phòng giao chỉ tiêu tuyển sinh trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở cho các quân khu, địa phương và chỉ tiêu đào tạo tại các nhà trường.\n2. Bộ Tư lệnh các quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh được giao và nhu cầu đào tạo cán bộ quân sự cấp xã theo quy hoạch, kế hoạch cán bộ quân sự cấp xã của các địa phương để giao chỉ tiêu tuyển sinh ngành quân sự cơ sở cho các địa phương; Ủy ban nhân dân các cấp chỉ đạo, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện việc tuyển sinh ngành quân sự cơ sở để bảo đảm đủ số lượng, chất lượng cán bộ quân sự cấp xã đào tạo tại các trường theo quy định.", "header": "['Thông tư 87/2011/TT-BQP hướng dẫn thực hiện Đề án đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở đến năm 2020 và những năm ti