Document ID: 321180

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung của Luật bưu chính;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính, bao gồm: thẩm định cấp giấy phép bưu chính, giấy phép nhập khẩu tem bưu chính và văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (sau đây gọi chung là giấy phép).\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính, tổ chức thu phí thẩm định và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.", "header": "['Thông tư 291/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính , bao_gồm : thẩm_định cấp giấy_phép bưu_chính , giấy_phép nhập_khẩu tem bưu_chính và văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính ( sau đây gọi chung là giấy_phép ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính , tổ_chức thu phí thẩm_định và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính phải nộp phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 291/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . tổ_chức , cá_nhân khi nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính phải nộp phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí\n1. Bộ Thông tin và Truyền thông là tổ chức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính đối với: - Giấy phép bưu chính phạm vi liên tỉnh, quốc tế; - Giấy phép nhập khẩu tem bưu chính; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính phạm vi liên tỉnh, quốc tế; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với các trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài theo quy định tại điểm d, đ, e, h khoản 1 Điều 25 Luật bưu chính.\n2. Sở Thông tin và Truyền thông là tổ chức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính đối với: - Giấy phép bưu chính phạm vi nội tỉnh; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính phạm vi nội tỉnh; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam.", "header": "['Thông tư 291/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí \n 1 . bộ thông_tin và truyền_thông là tổ_chức thu phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính đối_với : - giấy_phép bưu_chính_phạm_vi liên tỉnh , quốc_tế ; - giấy_phép nhập_khẩu tem bưu_chính ; - văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính_phạm_vi liên tỉnh , quốc_tế ; - văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với các trường_hợp làm đại_lý cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài , nhận nhượng quyền thương_mại trong lĩnh_vực bưu_chính từ nước_ngoài vào việt_nam và làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài theo quy_định tại điểm d , đ , e , h khoản 1 điều 25 luật bưu_chính . \n 2 . sở thông_tin và truyền_thông là tổ_chức thu phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính đối_với : - giấy_phép bưu_chính_phạm_vi nội_tỉnh ; - văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính_phạm_vi nội_tỉnh ; - văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính được thành_lập theo pháp_luật việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.", "header": "['Thông tư 291/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 23, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . ban_hành kèm theo thông_tư này biểu mức thu phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí Điều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 185/2013/TT-BTC ngày 4 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính.\n2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn.", "header": "['Thông tư 291/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 272, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí điều 5 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay_thế thông_tư số 185 / 2013 / tt - btc ngày 4 tháng 12 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý sử_dụng phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động và lệ_phí cấp giấy_phép trong hoạt_động bưu_chính . \n 2 . các nội_dung khác liên_quan đến việc kê_khai , thu , nộp , quản_lý , công_khai chế_độ thu phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính không quy_định tại thông_tư này được thực_hiện theo quy_định tại luật phí và lệ_phí , nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện ; thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ và thông_tư của bộ_trưởng bộ tài_chính về in , phát_hành , quản_lý và sử_dụng các loại chứng_từ thu tiền phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế ( nếu có ) . \n 3 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc , đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ tài_chính để xem_xét , hướng_dẫn .", "pointer_link": "['Điều 5']"}]