Document ID: 317414

Title: VỀ CHƯƠNG TRÌNH HƯU TRÍ BỔ SUNG TỰ NGUYỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện thông qua việc hình thành quỹ hưu trí từ sự đóng góp tự nguyện của người tham gia quỹ và người sử dụng lao động dưới hình thức tài Khoản hưu trí cá nhân; việc quản lý, đầu tư, chi trả và giám sát quỹ hưu trí.\n2. Nghị định này không Điều chỉnh các hoạt động sau:\na) Hoạt động của các quỹ thuộc phạm vi quản lý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;\nb) Hoạt động cung cấp sản phẩm bảo hiểm hưu trí của các doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm và các văn bản hướng dẫn liên quan.", "header": "['Nghị định 88/2016/NĐ-CP về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện thông_qua việc hình_thành quỹ hưu_trí từ sự đóng_góp tự_nguyện của người tham_gia quỹ và người sử_dụng lao_động dưới hình_thức tài_khoản hưu_trí cá_nhân ; việc quản_lý , đầu_tư , chi_trả và giám_sát quỹ hưu_trí . \n 2 . nghị_định này không điều_chỉnh các hoạt_động sau : \n a ) hoạt_động của các quỹ thuộc phạm_vi quản_lý của bảo_hiểm xã_hội việt_nam ; \n b ) hoạt_động cung_cấp sản_phẩm bảo_hiểm hưu_trí của các doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định của luật kinh_doanh bảo_hiểm và các văn_bản hướng_dẫn liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động và người sử dụng lao động theo quy định của Bộ luật lao động.\n2. Cá nhân đủ 15 tuổi trở lên, không làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật lao động.\n3. Doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện.\n4. Các tổ chức, cá nhân cung cấp các dịch vụ liên quan tới việc thiết lập, hoạt động, quản lý, giám sát quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện theo quy định tại Nghị định này.\n5. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện.", "header": "['Nghị định 88/2016/NĐ-CP về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động và người sử_dụng lao_động theo quy_định của bộ_luật lao_động . \n 2 . cá_nhân đủ 15 tuổi trở lên , không làm_việc theo hợp_đồng lao_động theo quy_định của bộ_luật lao_động . \n 3 . doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí bổ_sung tự_nguyện . \n 4 . các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp các dịch_vụ liên_quan tới việc thiết_lập , hoạt_động , quản_lý , giám_sát quỹ hưu_trí bổ_sung tự_nguyện theo quy_định tại nghị_định này . \n 5 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích thuật ngữ. Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Người tham gia quỹ là người lao động, cá nhân theo quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 6 Nghị định này, có tài Khoản hưu trí cá nhân tại quỹ hưu trí.\n2. Chương trình hưu trí là tên viết tắt của chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện, là chính sách bảo hiểm xã hội mang tính chất tự nguyện nhằm Mục tiêu bổ sung thu nhập cho người tham gia quỹ khi đến tuổi về hưu dưới hình thức tài Khoản hưu trí cá nhân, được đầu tư và tích lũy theo quy định của pháp luật.\n3. Quỹ hưu trí là tên viết tắt của quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện, là quỹ tài chính để thực hiện chương trình hưu trí, được hình thành từ sự đóng góp của người tham gia quỹ và người sử dụng lao động.\n4. Tài Khoản hưu trí cá nhân là tài Khoản được cấp cho người tham gia quỹ, được quản lý bởi các doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.\n5. Tài sản quỹ hưu trí là tập hợp số dư của các tài Khoản hưu trí cá nhân của người lao động tham gia cùng một chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện, được hình thành từ sự đóng góp của người lao động và người sử dụng lao động.\n6. Doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí là doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện.\n7. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh là tên rút gọn của Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện theo quy định tại Điều 37 Nghị định này.\n8. Dịch vụ quản lý quỹ hưu trí là dịch vụ quản lý các tài Khoản hưu trí cá nhân theo ủy quyền của người tham gia quỹ và người sử dụng lao động.\n9. Tổ chức lưu ký là tổ chức được doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí lựa chọn để thực hiện lưu ký tài sản quỹ hưu trí theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.\n10. Ngân hàng giám sát là tổ chức được doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí lựa chọn để thực hiện giám sát hoạt động quỹ hưu trí theo quy định tại Điều 16 Nghị định này.\n11. Tuổi nghỉ hưu là độ tuổi nghỉ hưu của người lao động quy định tại Bộ luật lao động.", "header": "['Nghị định 88/2016/NĐ-CP về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 358, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích thuật_ngữ . trong nghị_định này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . người tham_gia quỹ là người lao_động , cá_nhân theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều 6 nghị_định này , có tài_khoản hưu_trí cá_nhân tại quỹ hưu_trí . \n 2 . chương_trình hưu_trí là tên viết tắt của chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện , là chính_sách bảo_hiểm xã_hội mang tính_chất tự_nguyện nhằm mục_tiêu bổ_sung thu_nhập cho người tham_gia quỹ khi đến tuổi về hưu dưới hình_thức tài_khoản hưu_trí cá_nhân , được đầu_tư và tích_lũy theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . quỹ hưu_trí là tên viết tắt của quỹ hưu_trí bổ_sung tự_nguyện , là quỹ tài_chính để thực_hiện chương_trình hưu_trí , được hình_thành từ sự đóng_góp của người tham_gia quỹ và người sử_dụng lao_động . \n 4 . tài_khoản hưu_trí cá_nhân là tài_khoản được cấp cho người tham_gia quỹ , được quản_lý bởi các doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí theo quy_định tại điều 18 nghị_định này . \n 5 . tài_sản quỹ hưu_trí là tập_hợp_số_dư của các tài_khoản hưu_trí cá_nhân của người lao_động tham_gia cùng một chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện , được hình_thành từ sự đóng_góp của người lao_động và người sử_dụng lao_động . \n 6 . doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí là doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ quản_lý quỹ hưu_trí bổ_sung tự_nguyện . \n 7 . giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh là tên rút_gọn của giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ quản_lý quỹ hưu_trí bổ_sung tự_nguyện theo quy_định tại điều 37 nghị_định này . \n 8 . dịch_vụ quản_lý quỹ hưu_trí là dịch_vụ quản_lý các tài_khoản hưu_trí cá_nhân theo ủy quyền của người tham_gia quỹ và người sử_dụng lao_động . \n 9 . tổ_chức lưu ký là tổ_chức được doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí lựa_chọn để thực_hiện lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí theo quy_định tại điều 15 nghị_định này . \n 10 . ngân_hàng giám_sát là tổ_chức được doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí lựa_chọn để thực_hiện giám_sát hoạt_động quỹ hưu_trí theo quy_định tại điều 16 nghị_định này . \n 11 . tuổi nghỉ hưu là độ tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại bộ_luật lao_động .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc của chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện\n1. Việc tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện của người lao động và cá nhân, người sử dụng lao động (đóng góp cho người lao động) trên cơ sở hoàn toàn tự nguyện.\n2. Khoản đóng góp của người tham gia quỹ bao gồm cả Khoản đóng góp của người sử dụng lao động (nếu có) được quản lý theo từng tài Khoản hưu trí cá nhân.\n3. Người tham gia quỹ có quyền sở hữu đối với tài Khoản hưu trí cá nhân theo quy định tại Khoản 3 Điều 18 Nghị định này. Doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí nhận ủy thác đầu tư tài sản quỹ hưu trí. Tài sản quỹ hưu trí phải được quản lý tách biệt với tài sản của doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí, tổ chức lưu ký, người sử dụng lao động và các tài sản quỹ hưu trí khác được quản lý bởi cùng một doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí.\n4. Hoạt động quản lý quỹ hưu trí thực hiện theo nguyên tắc công khai và minh bạch.\n5. Quỹ hưu trí phải đảm bảo đầu tư theo đúng quy định tại Nghị định này và Điều lệ quỹ hưu trí.\n6. Mức chi trả hưu trí được xác định trên cơ sở số dư tài Khoản hưu trí cá nhân t