Document ID: 230181

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THI, QUẢN LÝ, CẤP VÀ THU HỒI THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc thi, quản lý, cấp và thu hồi Thẻ thẩm định viên về giá quy định tại điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 6 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng dự thi theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.\n2. Hội đồng thi thẩm định viên về giá.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thi, quản lý, cấp và thu hồi Thẻ thẩm định viên về giá.", "header": "['Thông tư 46/2014/TT-BTC về Quy định thi, quản lý, cấp và thu hồi Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc thi , quản_lý , cấp và thu_hồi thẻ thẩm_định viên về giá quy_định tại điểm d khoản 2 điều 5 nghị_định số 89 / 2013 / nđ - cp ngày 6 tháng 8 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật giá về thẩm_định_giá . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng dự thi theo quy_định tại điều 3 thông_tư này . \n 2 . hội_đồng thi thẩm_định viên về giá . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thi , quản_lý , cấp và thu_hồi thẻ thẩm_định viên về giá .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng dự thi\n1. Công dân Việt Nam có đủ điều kiện dự thi quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n2. Người có chứng chỉ hành nghề thẩm định giá của nước ngoài được Bộ Tài chính Việt Nam công nhận có đủ điều kiện dự thi sát hạch theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 46/2014/TT-BTC về Quy định thi, quản lý, cấp và thu hồi Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC KỲ THI THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ DỰ THI']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng dự_thi \n 1 . công_dân việt nam có đủ điều_kiện dự thi quy_định tại điều 4 thông_tư này . \n 2 . người có chứng_chỉ hành_nghề thẩm_định_giá của nước_ngoài được bộ tài_chính việt nam công_nhận có đủ điều_kiện dự thi sát_hạch theo quy_định tại điều 10 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện dự thi. Công dân Việt Nam đăng ký dự thi thẩm định viên về giá phải có đủ các điều kiện sau:\n1. Có năng lực hành vi dân sự, có lý lịch rõ ràng, có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, liêm khiết, trung thực, khách quan và có ý thức chấp hành pháp luật.\n2. Có bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học chuyên ngành vật giá, thẩm định giá, kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật do các tổ chức đào tạo hợp pháp ở Việt Nam hoặc nước ngoài cấp.\n3. Có thời gian công tác thực tế từ 36 tháng trở lên tính từ ngày có bằng tốt nghiệp đại học đến ngày cuối của hạn nhận hồ sơ đăng ký dự thi theo chuyên ngành quy định tại khoản 2 Điều này.\n4. Có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá còn thời hạn do cơ quan, tổ chức có chức năng đào tạo chuyên ngành thẩm định giá cấp theo quy định của Bộ Tài chính, trừ các trường hợp sau:\na) Người đã có bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học trong nước hoặc nước ngoài về chuyên ngành vật giá, thẩm định giá;\nb) Người đã có bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học chuyên ngành kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật và đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành thẩm định giá.\n5. Nộp đầy đủ, đúng mẫu hồ sơ và phí dự thi theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 46/2014/TT-BTC về Quy định thi, quản lý, cấp và thu hồi Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC KỲ THI THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ DỰ THI']", "len_tokenizer": 236, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện dự thi . công_dân việt_nam đăng_ký dự thi thẩm_định viên về giá phải có đủ các điều_kiện sau : \n 1 . có năng_lực hành_vi dân_sự , có_lý_lịch rõ_ràng , có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . \n 2 . có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau đại_học chuyên_ngành vật_giá , thẩm_định_giá , kinh_tế , kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật , luật do các tổ_chức đào_tạo hợp_pháp ở việt_nam hoặc nước_ngoài cấp . \n 3 . có thời_gian công_tác thực_tế từ 36 tháng trở_lên tính từ ngày có bằng tốt_nghiệp đại_học đến ngày cuối của hạn nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi theo chuyên_ngành quy_định tại khoản 2 điều này . \n 4 . có chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định_giá còn thời_hạn do cơ_quan , tổ_chức có chức_năng đào_tạo chuyên_ngành thẩm_định_giá cấp theo quy_định của bộ tài_chính , trừ các trường_hợp sau : \n a ) người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau đại_học trong nước hoặc nước_ngoài về chuyên_ngành vật_giá , thẩm_định_giá ; \n b ) người đã có bằng tốt_nghiệp đại_học , sau đại_học chuyên_ngành kinh_tế , kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật , luật và đã có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành thẩm_định_giá . \n 5 . nộp đầy_đủ , đúng mẫu hồ_sơ và phí dự thi theo quy_định tại điều 5 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hồ sơ đăng ký dự thi\n1. Hồ sơ đăng ký dự thi đối với người đăng ký dự thi lần đầu gồm:\na) Phiếu đăng ký dự thi có xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi đang công tác hoặc của ủy ban nhân dân cấp phường, xã nơi cư trú, có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến ngày đăng ký dự thi và đóng dấu giáp lai theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02a. Giấy xác nhận về thời gian công tác thực tế làm việc tại cơ quan, đơn vị theo chuyên ngành quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này có chữ ký của người đại diện theo pháp luật và đóng dấu xác nhận của cơ quan, đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02b ban hành kèm theo Thông tư này; Người đăng ký dự thi lần đầu phải đăng ký dự thi tối thiểu 03/05 môn thi chuyên ngành quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Thông tư này;\nb) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi đang công tác hoặc ủy ban nhân dân cấp phường, xã nơi cư trú;\nc) Bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu;\nd) Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này;\nđ) Bản sao có chứng thực chứng chỉ quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này; Đối với trường hợp được miễn nộp Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này, nếu bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học, sau đại học không ghi rõ chuyên ngành vật giá, thẩm định giá thì thí sinh phải nộp kèm theo bảng điểm có chứng thực chứng minh đã học các chuyên ngành này;\ne) 03 (ba) ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến ngày đăng ký dự thi, 03 (ba) phong bì có dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận;\ng) Phiếu thu phí dự thi.\n2. Hồ sơ đăng ký dự thi đối với người đăng ký thi lần tiếp theo. Người đăng ký dự thi để thi lại các môn đã thi nhưng chưa đạt yêu cầu, hoặc thi tiếp các môn chưa thi để đủ điều kiện được Bộ Tài chính cấp Thẻ thẩm định viên về giá quy định tại Điều 19 Thông tư này, hồ sơ đăng ký dự thi gồm:\na) Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này;\nb) Bản sao Giấy chứng nhận điểm thi của kỳ thi trước do Hội đồng thi Thẩm định viên về giá (sau đây gọi là Hội đồng thi) thông báo.\n3. Phí dự thi:\na) Phí dự thi thu bằng đồng Việt Nam và được nộp trực tiếp tại Văn phòng Hội đồng thi hoặc chuyển khoản tại ngân hàng theo thông báo của Hội đồng thi cho từng kỳ thi (nếu có). Mức thu phí dự thi theo quy định của Bộ Tài chính. Hội đồng thi chịu trách nhiệm thông báo mức phí dự thi cho từng kỳ thi;\nb) Phí dự thi đã nộp chỉ được hoàn trả cho người đăng ký dự thi nhưng không đủ điều kiện dự thi, người đủ điều kiện dự thi nhưng có đơn xin không tham dự kỳ thi trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Hội đồng thi công bố danh sách thí sinh đủ điều kiện dự thi.\n4. Đơn vị nhận hồ sơ dự thi chỉ nhận hồ sơ khi người đăng ký dự thi nộp đầy đủ giấy tờ trên và nộp đủ phí dự thi theo quy định.", "header": "['Thông tư 46/2014/TT-BTC về Quy định thi, quản lý, cấp và thu hồi Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC KỲ THI THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ'\n 'Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ DỰ THI']", "len_tokenizer": 583, "lower_segmented_text": "điều 5 . hồ