Document ID: 336348

Title: QUY ĐỊNH VỀ BÁO CÁO NGHIỆP VỤ BƯU CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về báo cáo nghiệp vụ bưu chính, bao gồm: đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo; biểu mẫu báo cáo; kỳ, thời hạn gửi báo cáo; hình thức, phương thức gửi báo cáo; trách nhiệm của các đơn vị liên quan và kinh phí bảo đảm cho công tác báo cáo.", "header": "['Thông tư 35/2016/TT-BTTTT quy định về báo cáo nghiệp vụ bưu chính do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về báo_cáo nghiệp_vụ bưu_chính , bao_gồm : đơn_vị báo_cáo , đơn_vị nhận báo_cáo ; biểu_mẫu báo_cáo ; kỳ , thời_hạn gửi báo_cáo ; hình_thức , phương_thức gửi báo_cáo ; trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan và kinh_phí bảo_đảm cho công_tác báo_cáo .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bưu chính.\n2. Tổ chức, doanh nghiệp tham gia hoạt động bưu chính tại Việt Nam.\n3. Cá nhân liên quan đến việc thực hiện báo cáo nghiệp vụ bưu chính.", "header": "['Thông tư 35/2016/TT-BTTTT quy định về báo cáo nghiệp vụ bưu chính do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . \n 2 . tổ_chức , doanh_nghiệp tham_gia hoạt_động bưu_chính tại việt_nam . \n 3 . cá_nhân liên_quan đến việc thực_hiện báo_cáo nghiệp_vụ bưu_chính .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo\n1. Đơn vị báo cáo gồm:\na) Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nb) Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh, quốc tế, bao gồm cả doanh nghiệp được Nhà nước chỉ định cung ứng dịch vụ bưu chính công ích;\nc) Chi nhánh, địa điểm kinh doanh hoặc các hình thức khác của các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính quy định tại điểm b khoản 1 Điều này.\n2. Đơn vị nhận báo cáo gồm:\na) Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Bưu chính);\nb) Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Thông tư 35/2016/TT-BTTTT quy định về báo cáo nghiệp vụ bưu chính do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 3 . đơn_vị báo_cáo , đơn_vị nhận báo_cáo \n 1 . đơn_vị báo_cáo gồm : \n a ) sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n b ) doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính trong phạm_vi nội_tỉnh , liên tỉnh , quốc_tế , bao_gồm cả doanh_nghiệp được nhà_nước chỉ_định cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích ; \n c ) chi_nhánh , địa_điểm kinh_doanh hoặc các hình_thức khác của các doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính quy_định tại điểm b khoản 1 điều này . \n 2 . đơn_vị nhận báo_cáo gồm : \n a ) bộ thông_tin và truyền_thông ( vụ bưu_chính ) ; \n b ) sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Biểu mẫu báo cáo định kỳ bao gồm:\na) Báo cáo hoạt động cấp giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính - Biểu mẫu số 01/BC-STTTT tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Biểu mẫu này áp dụng cho Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Bưu chính).\nb) Báo cáo hoạt động sản xuất, kinh doanh và cung ứng dịch vụ bưu chính - Biểu mẫu số 02/BC-DN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Biểu mẫu này áp dụng cho các đối tượng sau: - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Bưu chính) và Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã cấp giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi liên tỉnh, quốc tế báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Bưu chính) và Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính; - Chi nhánh, địa điểm kinh doanh hoặc các hình thức khác của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi chi nhánh, địa điểm kinh doanh hoạt động.\nc) Báo cáo kết quả cung ứng các dịch vụ trên mạng bưu chính công cộng - Biểu mẫu số 03/BC-CI tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Biểu mẫu này áp dụng cho các đối tượng sau: - Doanh nghiệp được Nhà nước chỉ định cung ứng dịch vụ bưu chính công ích báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Bưu chính); - Chi nhánh của doanh nghiệp được Nhà nước chỉ định cung ứng dịch vụ bưu chính công ích báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi chi nhánh hoạt động.", "header": "['Thông tư 35/2016/TT-BTTTT quy định về báo cáo nghiệp vụ bưu chính do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 4. Biểu mẫu báo cáo']", "len_tokenizer": 295, "lower_segmented_text": "khoản 1 . biểu_mẫu báo_cáo định_kỳ bao_gồm : \n a ) báo_cáo hoạt_động cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính - biểu_mẫu_số 01 / bc - stttt tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này . biểu_mẫu này áp_dụng cho sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương báo_cáo bộ thông_tin và truyền_thông ( vụ bưu_chính ) . \n b ) báo_cáo hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và cung_ứng dịch_vụ bưu_chính - biểu_mẫu_số 02 / bc - dn tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này . biểu_mẫu này áp_dụng cho các đối_tượng sau : - doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính trong phạm_vi nội_tỉnh báo_cáo bộ thông_tin và truyền_thông ( vụ bưu_chính ) và sở thông_tin và truyền_thông tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nội_tỉnh ; - doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính trong phạm_vi liên tỉnh , quốc_tế báo_cáo bộ thông_tin và truyền_thông ( vụ bưu_chính ) và sở thông_tin và truyền_thông tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính ; - chi_nhánh , địa_điểm kinh_doanh hoặc các hình_thức khác của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính báo_cáo sở thông_tin và truyền_thông tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh , địa_điểm kinh_doanh hoạt_động . \n c ) báo_cáo kết_quả cung_ứng các dịch_vụ trên mạng bưu_chính công_cộng - biểu_mẫu_số 03 / bc - ci tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này . biểu_mẫu này áp_dụng cho các đối_tượng sau : - doanh_nghiệp được nhà_nước chỉ_định cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích báo_cáo bộ thông_tin và truyền_thông ( vụ bưu_chính ) ; - chi_nhánh của doanh_nghiệp được nhà_nước chỉ_định cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích báo_cáo sở thông_tin và truyền_thông tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh hoạt_động .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp cần báo cáo đột xuất nhằm thực hiện các yêu cầu quản lý nhà nước về bưu chính, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bưu chính phải yêu cầu báo cáo bằng văn bản, trong đó nêu rõ thời gian, thời hạn, nội dung báo cáo cụ thể và các yêu cầu khác (nếu có) để đơn vị báo cáo thực hiện.", "header": "['Thông tư 35/2016/TT-BTTTT quy định về báo cáo nghiệp vụ bưu chính do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 4. Biểu mẫu báo cáo']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trường_hợp cần báo_cáo đột_xuất nhằm thực_hiện các yêu_cầu quản_lý nhà_nước về bưu_chính , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải yêu_cầu báo_cáo bằng văn_bản , trong đó nêu rõ thời_gian , thời_hạn , nội_dung báo_cáo cụ_thể và các yêu_cầu khác ( nếu có ) để đơn_vị báo_cáo thực_hiện .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 5. Kỳ báo cáo và thời hạn gửi báo cáo\n1. Kỳ báo cáo:\na) Báo cáo 6 tháng: Thời điểm lấy số liệu tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 6 của năm báo cáo;\nb) Báo cáo năm: Thời điểm lấy số liệu tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.\n2. Thời hạn gửi báo cáo:\na) Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 31 tháng 7 của năm báo cáo; a) Báo cáo năm: Trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo năm báo cáo.", "header": "['Thông tư 35/2016/TT-BTTT