Document ID: 340347

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ THU THẬP, THÀNH LẬP TÀI LIỆU NGUYÊN THỦY TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN VÀ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định nội dung và quy cách thu thập, thành lập, bảo quản tài liệu nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản, trừ các hạng mục công việc được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác.", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về thu thập, thành lập tài liệu nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định nội_dung và quy_cách thu_thập , thành_lập , bảo_quản tài_liệu nguyên thủy trong điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản và thăm_dò khoáng_sản , trừ các hạng_mục công_việc được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về thu thập, thành lập tài liệu nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này được áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước về khoáng_sản ; các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản , thăm_dò khoáng_sản ; các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tài liệu nguyên thủy là các tài liệu ban đầu được thu thập và thành lập ngoài thực địa hoặc các kết quả phân tích, xử lý trong phòng, được xem là tài liệu gốc duy nhất trong quá trình thi công các nhiệm vụ điều tra địa chất, thăm dò khoáng sản.", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về thu thập, thành lập tài liệu nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Yêu cầu chung về tài liệu nguyên thủy']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tài_liệu nguyên thủy là các tài_liệu ban_đầu được thu_thập và thành_lập ngoài thực_địa hoặc các kết_quả phân_tích , xử_lý trong phòng , được xem là tài_liệu gốc duy_nhất trong quá_trình thi_công các nhiệm_vụ điều_tra địa_chất , thăm_dò khoáng_sản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tài liệu nguyên thủy phải phản ánh thông tin chi tiết, trung thực, khách quan và khoa học các đối tượng địa chất (các loại đất đá, yếu tố cấu trúc - kiến tạo, thân khoáng sản/thân quặng/vỉa quặng, đặc điểm địa mạo, vỏ phong hóa, tai biến địa chất, địa chất môi trường, địa chất thủy văn - công trình, bảo tồn, di sản địa chất và các nội dung khác có liên quan).", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về thu thập, thành lập tài liệu nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Yêu cầu chung về tài liệu nguyên thủy']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tài_liệu nguyên thủy phải phản_ánh thông_tin chi_tiết , trung_thực , khách_quan và khoa_học các đối_tượng địa_chất ( các loại đất đá , yếu_tố cấu_trúc - kiến_tạo , thân khoáng_sản / thân quặng / vỉa quặng , đặc_điểm địa_mạo , vỏ phong_hóa , tai_biến địa_chất , địa_chất môi_trường , địa_chất thủy_văn - công_trình , bảo_tồn , di_sản địa_chất và các nội_dung khác có liên_quan ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tài liệu nguyên thủy là cơ sở để thành lập các tài liệu tổng hợp, lập báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, báo cáo thăm dò khoáng sản; phục vụ công tác kiểm tra, nghiệm thu, thanh toán các khối lượng thi công.", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về thu thập, thành lập tài liệu nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Yêu cầu chung về tài liệu nguyên thủy']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tài_liệu nguyên thủy là cơ_sở để thành_lập các tài_liệu tổng_hợp , lập báo_cáo kết_quả điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản , báo_cáo thăm_dò khoáng_sản ; phục_vụ công_tác kiểm_tra , nghiệm_thu , thanh_toán các khối_lượng thi_công .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Các loại bản đồ tài liệu nguyên thủy được thành lập trên nền bản đồ địa hình hệ tọa độ quốc gia do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có tỷ lệ bằng hoặc lớn hơn tỷ lệ bản đồ phải thành lập, có đầy đủ tên đơn vị, tên đề án, năm thành lập, tỷ lệ bản đồ, người thành lập, chủ nhiệm đề án. Trong trường hợp lập mới, bản đồ địa hình phải theo hệ tọa độ quốc gia.", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về thu thập, thành lập tài liệu nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Yêu cầu chung về tài liệu nguyên thủy']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "khoản 4 . các loại bản_đồ tài_liệu nguyên thủy được thành_lập trên nền bản_đồ địa_hình hệ tọa_độ quốc_gia do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành có tỷ_lệ bằng hoặc lớn hơn tỷ_lệ bản_đồ phải thành_lập , có đầy_đủ tên đơn_vị , tên đề_án , năm thành_lập , tỷ_lệ bản_đồ , người thành_lập , chủ_nhiệm đề_án . trong trường_hợp lập mới , bản_đồ địa_hình phải theo hệ tọa_độ quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Hệ thống ký hiệu địa chất, khoáng sản sử dụng thành lập các loại tài liệu nguyên thủy theo quy định tại Phụ lục số 9, QCVN 49:2012/BTNMT ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền.", "header": "['Thông tư 43/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về thu thập, thành lập tài liệu nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Yêu cầu chung về tài liệu nguyên thủy']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "khoản 5 . hệ_thống ký_hiệu địa_chất , khoáng_sản sử_dụng thành_lập các loại tài_liệu nguyên thủy theo quy_định tại phụ_lục số 9 , qcvn 49 : 2012 / btnmt ban_hành kèm theo thông_tư số 23 / 2012 / tt - btnmt ngày 28 tháng 12 năm 2012 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lập bản_đồ địa_chất khoáng_sản tỷ_lệ 1 : 50.000 phần đất_liền .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Điều 4. Các loại tài liệu nguyên thủy\n1. Các tài liệu thu thập và thành lập tại thực địa:\na) Nhật ký địa chất;\nb) Phiếu điều tra, khảo sát;\nc) Bản đồ lộ trình;\nd) Bản đồ tài liệu thực tế;\nđ) Mặt cắt chi tiết;\ne) Tài liệu các công trình khai đào, khoan;\ng) Các tài liệu đo đạc về trắc địa;\nh) Các tài liệu đo địa vật lý;\ni) Sổ ghi kết quả đo đạc, quan trắc thực địa bằng các phương pháp khác: áp dụng quy định đối với từng dạng công tác;\nk) Các bản vẽ, bản đồ, sơ đồ khác được thành lập trong quá trình thực địa;\nl) Thông tin thu thập trong quá trình khảo sát thực địa lưu giữ trong các vật mang tin (thẻ nhớ, băng, đĩa từ);\nm) Tài liệu công tác mẫu;\nn) Mẫu vật địa chất: bao gồm các mẫu vật địa chất được thu thập, phân tích trong quá trình thi công;\no) Các tài liệu khác được thu thập trong quá trình khảo sát thực địa.\n2. Các kết quả phân tích, xử lý trong phòng\na) Phiếu trả kết quả phân tích;\nb) Tư liệu viễn thám và các kết quả phân tích ảnh viễn thám;\nc) Bản đồ địa chất thực tế;\nd) Các sơ đồ, bản đồ, mặt cắt, tài liệu phân tích, xử lý tài l