Document ID: 598176

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG TRONG LĨNH VỰC NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN VÀ CHI NHÁNH CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI, HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN TRỰC TIẾP ĐẾN MUA BÁN HÀNG HÓA CỦA NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5 năm 2006 hướng dẫn đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại\na) Sửa đổi, bổ sung Phần IV như sau: “IV. XÓA ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI Đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại của thương nhân bị xoá trong những trường hợp quy định tại Điều 22 của Nghị định số 35/2006/NĐ-CP. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày xoá đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại của thương nhân, Bộ Công Thương có trách nhiệm công bố công khai việc xoá đăng ký theo mẫu TB-6A Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này trên trang thông tin điện tử (website) của Bộ Công Thương”.\nb) Sửa đổi, bổ sung Mục 2 Phần V như sau: “Sở Công Thương căn cứ quy định pháp luật, tổ chức thực hiện việc tiếp nhận báo cáo và quản lý hoạt động nhượng quyền thương mại của thương nhân trên địa bàn, theo thẩm quyền”.", "header": "['Thông tư 03/2024/TT-BCT sửa đổi Thông tư trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5 năm 2006, Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 và Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 09 / 2006 / tt - btm ngày 25 tháng 5 năm 2006 hướng_dẫn đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại \n a ) sửa_đổi , bổ_sung phần iv như sau : “ iv . xóa_đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại của thương_nhân bị xoá trong những trường_hợp quy_định tại điều 22 của nghị_định số 35 / 2006 / nđ - cp . trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày xoá đăng_ký hoạt_động nhượng quyền thương_mại của thương_nhân , bộ công_thương có trách_nhiệm công_bố công_khai việc xoá đăng_ký theo mẫu tb - 6a phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của bộ công_thương ” . \n b ) sửa_đổi , bổ_sung mục 2 phần v như sau : “ sở công_thương căn_cứ quy_định pháp_luật , tổ_chức thực_hiện việc tiếp_nhận báo_cáo và quản_lý hoạt_động nhượng quyền thương_mại của thương_nhân trên địa_bàn , theo thẩm_quyền ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam như sau: “1. Việc phân loại hàng hóa quy định tại các Phụ lục của Thông tư này theo mã HS và mô tả hàng hóa thực hiện theo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam qua các thời kỳ”.", "header": "['Thông tư 03/2024/TT-BCT sửa đổi Thông tư trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5 năm 2006, Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 và Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 3 thông_tư số 34 / 2013 / tt - bct ngày 24 tháng 12 năm 2013 công_bố lộ_trình thực_hiện hoạt_động mua_bán hàng_hóa và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hóa của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại việt_nam như sau : “ 1 . việc phân_loại hàng_hóa quy_định tại các phụ_lục của thông_tư này theo mã hs và mô_tả hàng_hóa thực_hiện theo thông_tư của bộ_trưởng bộ tài_chính ban_hành danh_mục hàng_hóa xuất nhập_khẩu của việt nam qua các thời_kỳ ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam\na) Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “1. Mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo Danh mục mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công dân đăng ký khai sinh theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an qua các thời kỳ.”\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số, Bộ Công Thương chịu trách nhiệm thiết lập, quản lý, vận hành, duy trì hoạt động và tập huấn, hướng dẫn sử dụng cơ sở dữ liệu về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam tại địa chỉ http://vpdd.dvctt.gov.vn”.", "header": "['Thông tư 03/2024/TT-BCT sửa đổi Thông tư trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5 năm 2006, Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 và Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 11 / 2016 / tt - bct ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy_định biểu_mẫu thực_hiện nghị_định số 07 / 2016 / nđ - cp ngày 25 tháng 01 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết luật thương_mại về văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam \n a ) sửa_đổi , bổ_sung điều 2 như sau : “ 1 . mã_số các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo danh_mục mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi công_dân đăng_ký khai_sinh theo quy_định của bộ_trưởng bộ công_an qua các thời_kỳ . ” \n b ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 4 như sau : “ cục thương_mại điện_tử và kinh_tế số , bộ công_thương chịu trách_nhiệm thiết_lập , quản_lý , vận_hành , duy_trì hoạt_động và tập_huấn , hướng_dẫn sử_dụng cơ_sở dữ_liệu về văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại việt_nam tại địa_chỉ http://vpdd.dvctt.gov.vn”.", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thay thế, bãi bỏ một số điều của của Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5 năm 2006\na) Thay thế một số cụm từ về tên cơ quan, đơn vị quy định tại Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5 năm 2006 như sau: a1) Thay thế cụm từ “Bộ Thương mại” được quy định tại toàn văn Thông tư bằng cụm từ “Bộ Công Thương”. a2) Thay thế cụm từ “Vụ Kế hoạch và Đầu tư” được quy định tại Mục 1 Phần V, Mẫu S1, Mẫu TB-2A, Mẫu TB-3A, Mẫu TB-4A, Mẫu TB-6A bằng cụm từ “Vụ Kế hoạch - Tài chính”. a3) Thay thế cụm từ. “Vụ Thương mại Điện tử” quy định tại Mục 3 Phần V bằng cụm từ “Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số”.\nb) Bãi bỏ các quy định sau của Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5 năm 2006: Mục 2 Phần I; Khoản d Mục 3 Phần I; Mục 3, Mục 7 và 8 Phần II; quy định về mã số tỉnh tại khoản c Mục 6 Phần II; Phụ lục I; các Mẫu MĐ-2, Mẫu S2, Mẫu TB-1B, Mẫu TB-2B, Mẫu TB-3B, Mẫu TB-4B, Mẫu TB-6B và Mẫu TB-6C quy định tại Phụ lục II.", "header": "['Thông tư 03/2024/TT-BCT sửa đổi Thông tư trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5 năm 2006, Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 và Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016']", "len_tokenizer": 295, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thay_thế , bãi_bỏ một_số điều của của thông_tư số 09 / 2006 / tt - btm ngày 25 tháng 5 năm 2006 \n a ) thay_thế một_số cụm từ về tên cơ_quan , đơn_vị quy_định tại thông_tư số 09 / 2006 / tt - btm ngày 25 tháng