Document ID: 58197

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia ban hành kèm theo Nghị định số 122/2003/NĐ-CP ngày 22-10-2003 của Chính phủ, liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia.\n2. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có chức năng tài trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần, cho vay không lấy lãi hoặc cho vay với mức lãi suất thấp đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thực hiện.\n3. Quỹ là đơn vị hạch toán độc lập, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ. Quỹ thực hiện nghĩa vụ thuế và được hưởng chính sách ưu đãi về thuế đối với các hoạt động tài chính của Quỹ trong lĩnh vực phát triển khoa học và công nghệ theo quy định của các Luật thuế và các văn bản pháp luật hiện hành.\n4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm nguồn vốn do ngân sách Nhà nước cấp, các khoản đóng góp tự nguyện, hiến tặng của tổ chức cá nhân trong và ngoài nước, tổ chức quốc tế, các khoản lãi cho vay, các nguồn khác.\n5. Quỹ được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước và tại các ngân hàng thương mại theo quy định.\n6. Quỹ thực hiện chế độ kế toán theo quy định của Luật kế toán và các văn bản hướng dẫn thực hiện.\n7. Hội đồng quản lý, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản đúng mục đích, hiệu quả phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ và các quy định hiện hành của Nhà nước.\n8. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ, chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, xét duyệt và phê duyệt dự toán, quyết toán nguồn ngân sách nhà nước, hoạt động thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ và tổng hợp trong báo cáo quyết toán hàng năm của Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định hiện hành.\n9. Quỹ chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư liên tịch 129/2007/TTLT/BTC-BKHCN hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia do Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 331, "lower_segmented_text": "mục i . những quy_định chung \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện chế_độ quản_lý_tài_chính đối_với quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ quốc_gia . \n 2 . quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ quốc_gia hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận , có chức_năng tài_trợ không hoàn lại toàn_phần hoặc một phần , cho vay không lấy lãi hoặc cho vay với mức lãi_suất thấp đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân thực_hiện . \n 3 . quỹ là đơn_vị hạch_toán độc_lập , có tư_cách pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng , trực_thuộc bộ khoa_học và công_nghệ . quỹ thực_hiện nghĩa_vụ thuế và được hưởng chính_sách ưu_đãi về thuế đối_với các hoạt_động tài_chính của quỹ trong lĩnh_vực phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của các luật thuế và các văn_bản pháp_luật hiện_hành . \n 4 . nguồn vốn hoạt_động của quỹ bao_gồm nguồn vốn do ngân_sách nhà_nước cấp , các khoản đóng_góp tự_nguyện , hiến tặng của tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước , tổ_chức quốc_tế , các khoản lãi cho vay , các nguồn khác . \n 5 . quỹ được mở tài_khoản tại kho_bạc nhà_nước và tại các ngân_hàng thương_mại theo quy_định . \n 6 . quỹ thực_hiện chế_độ kế_toán theo quy_định của luật kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện . \n 7 . hội_đồng quản_lý , giám_đốc quỹ chịu trách_nhiệm trước bộ_trưởng bộ khoa_học và công_nghệ về việc quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản đúng mục_đích , hiệu_quả phù_hợp với điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ và các quy_định hiện_hành của nhà_nước . \n 8 . bộ khoa_học và công_nghệ thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước về hoạt_động của quỹ , chịu trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , xét_duyệt và phê_duyệt dự_toán , quyết_toán nguồn ngân_sách nhà_nước , hoạt_động thu , chi tài_chính hàng năm của quỹ và tổng_hợp trong báo_cáo quyết_toán hàng năm của bộ khoa_học và công_nghệ theo quy_định hiện_hành . \n 9 . quỹ chịu sự kiểm_tra , thanh_tra , kiểm_toán của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VỐN\n1. Vốn hoạt động của Quỹ, bao gồm:\n1.1. Quỹ có vốn được cấp năm đầu khi thành lập là 200 tỷ đồng từ ngân sách sự nghiệp khoa học. Hàng năm Quỹ được cấp bổ sung theo dự toán được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước để bảo đảm vốn hoạt động của Quỹ từ nguồn ngân sách ít nhất bằng 200 tỷ đồng.\n1.2. Vốn được huy động các nguồn ngoài ngân sách: - Các khoản đóng góp tự nguyện, hiến tặng của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài; - Các khoản lãi cho vay đối với các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.\n1.3. Quỹ được huy động các nguồn vốn ưu đãi của các tổ chức tài chính, ngân hàng trong và ngoài nước để thực hiện cho vay ưu đãi đối với nhiệm vụ, đề tài, dự án, chương trình khoa học công nghệ.\n1.4. Vốn nhận uỷ thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng uỷ thác.\n1.5. Vốn thu hồi các khoản tài trợ, cho vay đến hạn.\n1.6. Các nguồn vốn khác.\n2. Vốn của Quỹ được sử dụng để chi tài trợ và cho vay cho các đối tượng theo các quy định tại thông tư này và các quy định do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành về xét chọn, đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đề tài, dự án, chương trình được Quỹ tài trợ, cho vay; chi quản lý hoạt động của Quỹ.\n3. Hàng năm, Quỹ phải thực hiện cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn, thực hiện kế hoạch hoá các nguồn vốn. - Quỹ chủ động vận động và tiếp nhận các nguồn vốn ngoài ngân sách và nguồn vốn khác theo quy định của Quỹ và các quy định có liên quan của Nhà nước. - Quỹ thực hiện cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn ngân sách cấp để tổng hợp chung trong dự toán ngân sách nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.\n4. Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của Bộ Tài chính để rút vốn ngân sách cấp và mở tài khoản giao dịch tại các ngân hàng thương mại theo quy định.\n5. Quỹ được phép chuyển vốn dư ngân sách cấp trong năm tài chính sang năm kế tiếp.\n6. Mức chi, đối tượng chi từ nguồn ngân sách nhà nước cấp được thực hiện theo các qui định hiện hành về chi ngân sách Nhà nước.\n7. Vốn hoạt động và tài sản của Quỹ phải được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả theo các phương thức tài trợ của Quỹ. Các trường hợp tổn thất về vốn và tài sản của Quỹ phải xác định rõ nguyên nhân và xử lý theo quy định.\n8. Bộ Tài chính bố trí và cấp phát vốn ngân sách cấp hàng năm cho Quỹ theo dự toán ngân sách nhà nước, các quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách nhà nước. Vốn ngân sách cấp cho Quỹ hàng năm được hạch toán vào Mục 153 “Hỗ trợ các Quỹ”, tiểu mục 08 “Chi cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ” của Mục lục Ngân sách Nhà nước. Quỹ lập báo cáo tài chính trình Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm tra, phê duyệt theo quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư liên tịch 129/2007/TTLT/BTC-BKHCN hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia do Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 522, "lower_segmented_text": "mục ii . quy_định về quản_lý vốn \n 1 . vốn hoạt_động của quỹ , bao_gồm : \n 1.1 . quỹ có vốn được cấp năm đầu khi thành_lập là 200 tỷ đồng từ ngân_sách sự_nghiệp khoa_học . hàng năm quỹ được cấp bổ_sung theo dự_toán được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước để bảo_đảm vốn hoạt_động của quỹ từ nguồn ngân_sách ít_nhất bằng 200 tỷ đồng . \n 1.2 . vốn được huy_động các nguồn ngoài ngân_sách : - các khoản đóng_góp tự_nguyện , hiến tặng của tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; - các khoản lãi cho vay đối_với các dự_án ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . \n 1.3 . quỹ được huy_động các nguồn vốn ưu_đãi của các tổ_chức tài_chính , ngân_hàng trong và ngoài nước để thực_hiện cho vay ưu_đãi đối_với nhiệm_vụ , đề_tài , dự_án , chương_trình khoa_học công_nghệ . \n 1.4 . vốn nhận uỷ_thác của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo hợp_đồng uỷ_thác . \n 1.5 . vốn thu_hồi các khoản tài_trợ , cho vay đến