Document ID: 432361

Title: QUY ĐỊNH XỬ LÝ ĐỘNG VẬT RỪNG LÀ TANG VẬT, VẬT CHỨNG; ĐỘNG VẬT RỪNG DO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TỰ NGUYỆN GIAO NỘP NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự ngày 27 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về:\n1. Nuôi dưỡng, bảo quản động vật rừng là tang vật, vật chứng trong quá trình tạm giữ.\n2. Nuôi dưỡng, bảo quản, tiếp nhận, xử lý động vật rừng là tang vật theo phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; vật chứng theo quyết định xử lý vật chứng.\n3. Tiếp nhận, nuôi dưỡng, bảo quản, xử lý động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước.\n4. Thông tư này không điều chỉnh đối với trường hợp chuyển giao bộ phận (mẫu vật) của động vật rừng cho Cơ quan Dự trữ nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BNNPTNT quy định về xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về : \n 1 . nuôi_dưỡng , bảo_quản động_vật rừng là tang_vật , vật_chứng trong quá_trình tạm giữ . \n 2 . nuôi_dưỡng , bảo_quản , tiếp_nhận , xử_lý động_vật rừng là tang_vật theo phương_án xử_lý_tài_sản được xác_lập quyền sở_hữu toàn dân ; vật_chứng theo quyết_định xử_lý vật_chứng . \n 3 . tiếp_nhận , nuôi_dưỡng , bảo_quản , xử_lý động_vật rừng do tổ_chức , cá_nhân tự_nguyện giao_nộp nhà_nước . \n 4 . thông_tư này không điều_chỉnh đối_với trường_hợp chuyển_giao bộ_phận ( mẫu_vật ) của động_vật rừng cho cơ_quan dự_trữ nhà_nước theo quyết_định của thủ_tướng chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Cơ quan, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BNNPTNT quy định về xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư trong nước ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có hoạt_động liên_quan đến các nội_dung quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 điều 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Động vật rừng quy định tại Thông tư này bao gồm: Cá thể động vật rừng còn sống hoặc đã chết, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm do Chính phủ ban hành, các Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và động vật rừng loài thông thường.\n2. Bộ phận cơ thể của động vật rừng là một phần cơ thể của động vật rừng nếu tách rời thì cá thể động vật đó bị thương tật hoặc bị chết.\n3. Sản phẩm của động vật rừng là các loại sản phẩm có nguồn gốc từ động vật rừng (ví dụ: thịt, trứng, sữa, tinh dịch, phôi động vật, huyết, dịch mật, nội tạng, da, lông, xương, sừng, ngà, chân, móng...); vật phẩm có thành phần từ các bộ phận của động vật rừng đã qua chế biến (ví dụ: cao nấu từ xương động vật, túi xách, ví, dây thắt lưng làm từ da động vật rừng...).\n4. Cơ sở cứu hộ động vật rừng là tổ chức, đơn vị có chức năng, nhiệm vụ cứu hộ động vật rừng, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.\n5. Tự nguyện giao nộp động vật rừng cho Nhà nước là việc tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp động vật rừng cho Nhà nước và không thuộc trường hợp vi phạm phải bị xử lý theo quy định của pháp luật.\n6. Cơ quan Kiểm lâm sở tại bao gồm: Cơ quan Kiểm lâm cấp huyện, cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có cơ quan Kiểm lâm cấp huyện.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BNNPTNT quy định về xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 264, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . động_vật rừng quy_định tại thông_tư này bao_gồm : cá_thể động_vật rừng còn sống hoặc đã chết , bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật rừng thuộc danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm do chính_phủ ban_hành , các phụ_lục công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp và động_vật rừng loài thông_thường . \n 2 . bộ_phận cơ_thể của động_vật rừng là một phần cơ_thể của động_vật rừng nếu tách rời thì cá_thể động_vật đó bị thương_tật hoặc bị chết . \n 3 . sản_phẩm của động_vật rừng là các loại sản_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật rừng ( ví_dụ : thịt , trứng , sữa , tinh_dịch , phôi động_vật , huyết , dịch mật , nội tạng , da , lông , xương , sừng , ngà , chân , móng ... ) ; vật_phẩm có thành_phần từ các bộ_phận của động_vật rừng đã qua chế_biến ( ví_dụ : cao nấu từ xương động_vật , túi_xách , ví , dây thắt_lưng làm từ da động_vật rừng ... ) . \n 4 . cơ_sở cứu_hộ động_vật rừng là tổ_chức , đơn_vị có chức_năng , nhiệm_vụ cứu_hộ động_vật rừng , được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . tự_nguyện giao_nộp động_vật rừng cho nhà_nước là việc tổ_chức , cá_nhân tự_nguyện giao_nộp động_vật rừng cho nhà_nước và không thuộc trường_hợp vi_phạm phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . cơ_quan kiểm_lâm sở_tại bao_gồm : cơ_quan kiểm_lâm cấp huyện , cơ_quan kiểm_lâm cấp tỉnh ở những địa_phương không có cơ_quan kiểm_lâm cấp huyện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nuôi dưỡng, bảo quản động vật rừng là tang vật, vật chứng trong quá trình tạm giữ\n1. Cơ quan tạm giữ động vật rừng là tang vật vi phạm hành chính; cơ quan tạm giữ động vật rừng là vật chứng của vụ án hình sự có trách nhiệm nuôi dưỡng động vật rừng còn sống; bảo quản động vật rừng đã chết, bộ phận cơ thể, sản phẩm của động vật rừng. Biện pháp nuôi dưỡng, bảo quản phải phù hợp với đặc điểm từng loài động vật rừng, bảo đảm vệ sinh, an toàn cho người và động vật rừng.\n2. Trường hợp cơ quan tạm giữ không có điều kiện nuôi dưỡng, bảo quản động vật rừng thì chuyển giao động vật rừng cho cơ sở có điều kiện để nuôi dưỡng, bảo quản trong thời gian chờ quyết định xử lý của người có thẩm quyền. Việc chuyển giao động vật rừng phải lập biên bản theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Kinh phí nuôi dưỡng, bảo quản động vật rừng là tang vật, vật chứng trong quá trình tạm giữ thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, pháp luật về tố tụng hình sự.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BNNPTNT quy định về xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. NUÔI DƯỠNG, BẢO QUẢN, TIẾP NHẬN ĐỘNG VẬT RỪNG'\n 'Mục 1. NUÔI DƯỠNG, BẢO QUẢN, TIẾP NHẬN ĐỘNG VẬT RỪNG LÀ TANG VẬT, VẬT CHỨNG']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "điều 4 . nuôi_dưỡng , bảo_quản động_vật rừng là tang_vật , vật_chứng trong quá_trình tạm giữ \n 1 . cơ_quan tạm giữ động_vật rừng là tang_vật vi_phạm hành_chính ; cơ_quan tạm giữ động_vật rừng là vật_chứng của vụ án hình_sự có trách_nhiệm nuôi_dưỡng động_vật rừng còn sống ; bảo_quản động_vật rừng đã chết , bộ_phận cơ_thể , sản_phẩm của động_vật rừng . biện_pháp nuôi_dưỡng , bảo_quản phải phù_hợp với đặc_điểm từng loài động_vật rừng , bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn cho người và động_vật rừng . \n 2 . trường_hợp cơ_quan tạm giữ không có điều_kiện nuôi_dưỡng , bảo_quản động_vật rừng thì chuyển_giao động_vật rừng cho cơ_sở có điều_kiện để nuôi_dưỡng , bảo_quản trong thời_gian chờ quyết_định xử_lý của người có thẩm_quyền . việc chuyển_giao động_vật rừng phải lập biên_bản theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . kinh_phí nuôi_dưỡng , bảo_quản động_vật rừng là tang_vật , vật_chứng trong quá_trình tạm giữ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính , pháp_luật về tố_tụng hình_sự .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiếp nhận động vật rừng là tang vật vi phạm hành chính chuyển giao theo phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân\n1. Cơ quan, đơn vị tiếp nhận:\na) Cơ quan Kiểm lâm sở tại tiếp nhậ