Document ID: 322363

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CHỨNG THỰC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp, tổ chức thu phí chứng thực và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.", "header": "['Thông tư 226/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí chứng_thực ở cơ_quan có thẩm_quyền tại việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp , tổ_chức thu phí chứng_thực và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí chứng_thực .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Tổ chức, cá nhân yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thì phải nộp phí chứng thực theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 226/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký , chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch tại ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn và phòng tư_pháp thuộc ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thì phải nộp phí chứng_thực theo quy_định tại điều 4 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí\n1. Ủy ban nhân dân cấp xã.\n2. Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.", "header": "['Thông tư 226/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí \n 1 . ủy_ban nhân_dân cấp xã . \n 2 . phòng tư_pháp thuộc ủy_ban nhân_dân cấp huyện .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí chứng thực quy định như sau: Stt Nội dung thu Mức thu 1 Phí chứng thực bản sao từ bản chính 2.000 đồng/trang. Từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính 2 Phí chứng thực chữ ký 10.000 đồng/trường hợp. Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong cùng một giấy tờ, văn bản 3 Phí chứng thực hợp đồng, giao dịch: a Chứng thực hợp đồng, giao dịch 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch b Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch c Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch", "header": "['Thông tư 226/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí chứng_thực quy_định như sau : stt nội_dung thu mức thu 1 phí chứng_thực bản_sao từ bản_chính 2.000 đồng / trang . từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng / trang , nhưng mức thu tối_đa không quá 200.000 đồng / bản . trang là căn_cứ để thu phí được tính theo trang của bản_chính 2 phí chứng_thực chữ_ký 10.000 đồng / trường_hợp . trường_hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ_ký trong cùng một giấy_tờ , văn_bản 3 phí chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch : a chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch 50.000 đồng / hợp_đồng , giao_dịch b chứng_thực việc sửa_đổi , bổ_sung , hủy bỏ hợp_đồng , giao_dịch 30.000 đồng / hợp_đồng , giao_dịch c sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực 25.000 đồng / hợp_đồng , giao_dịch", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các đối tượng được miễn phí. Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thì không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản.", "header": "['Thông tư 226/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 5 . các đối_tượng được miễn_phí . cá_nhân , hộ gia_đình vay vốn tại tổ_chức tín_dụng để phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định tại nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp ngày 09 tháng 6 năm 2015 của chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn thì không phải nộp phí chứng_thực hợp_đồng thế_chấp tài_sản .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 226/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 6 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp số tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 , khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Quản lý và sử dụng phí\n1. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Nguồn chi phí trang trải cho thực hiện công việc và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.\n2. Trường hợp tổ chức thu phí được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ thì được trích lại 50% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ. Nộp 50% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 226/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 7 . quản_lý và sử_dụng phí \n 1 . tổ_chức thu phí nộp toàn_bộ số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều này . nguồn chi_phí trang_trải cho thực_hiện công_việc và thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước . \n 2 . trường_hợp tổ_chức thu phí được khoán chi_phí hoạt_động từ nguồn thu phí theo quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ thì được trích lại 50 % số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí cho các nội_dung chi theo quy_định tại điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ . nộp 50 % tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành