Document ID: 299797

Title: HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ NHẬN VÀ CHI, TRẢ NGOẠI TỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13 ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 170/1999/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc khuyến khích người Việt Nam ở nước ngoài chuyển tiền về nước và Quyết định số 78/2002/QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 170/1999/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 1999 về việc khuyến khích người Việt Nam ở nước ngoài chuyển tiền về nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ, bao gồm hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ, hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức kinh tế.", "header": "['Thông tư 34/2015/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hoạt_động cung_ứng dịch_vụ nhận và chi , trả ngoại_tệ , bao_gồm hoạt_động trực_tiếp_nhận và chi , trả ngoại_tệ , hoạt_động đại_lý chi , trả ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng được phép).\n2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chưa được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) làm đại lý chi, trả ngoại tệ cho tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng được phép khác.\n3. Tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ.\n4. Tổ chức kinh tế làm đại lý chi, trả ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép.\n5. Người thụ hưởng là người trong nước được hưởng số ngoại tệ do người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài chuyển từ nước ngoài vào Việt Nam (sau đây gọi là người thụ hưởng).\n6. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ.", "header": "['Thông tư 34/2015/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . \n 2 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chưa được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng ) làm đại_lý chi , trả ngoại_tệ cho tổ_chức kinh_tế , tổ_chức tín_dụng được phép khác . \n 3 . tổ_chức kinh_tế trực_tiếp_nhận và chi , trả ngoại_tệ . \n 4 . tổ_chức kinh_tế làm đại_lý chi , trả ngoại_tệ cho tổ_chức tín_dụng được phép . \n 5 . người thụ_hưởng là người trong nước được hưởng số ngoại_tệ do người việt nam ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài chuyển từ nước_ngoài vào việt_nam ( sau đây gọi là người thụ_hưởng ) . \n 6 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động cung_ứng dịch_vụ nhận và chi , trả ngoại_tệ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế\n1. Tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ chỉ được ủy quyền cho tổ chức tín dụng, không được ủy quyền cho tổ chức kinh tế khác làm đại lý chi, trả ngoại tệ.\n2. Tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng làm đại lý chi, trả ngoại tệ không được ủy quyền lại việc chi, trả cho tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng khác.\n3. Một tổ chức tín dụng, một tổ chức kinh tế có thể làm đại lý chi, trả ngoại tệ cho một hoặc nhiều tổ chức tín dụng được phép.\n4. Một tổ chức tín dụng chỉ được làm đại lý chi, trả ngoại tệ cho một tổ chức kinh tế.\n5. Trường hợp hợp đồng đại lý chi, trả ngoại tệ ký với tổ chức ủy quyền hết hiệu lực hoặc bị chấm dứt trước thời hạn, tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng làm đại lý chi, trả ngoại tệ phải chấm dứt hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ với tổ chức ủy quyền đó.\n6. Trường hợp hợp đồng nhận và chi, trả ngoại tệ ký với đối tác nước ngoài hết hiệu lực hoặc bị chấm dứt trước thời hạn, tổ chức kinh tế phải chấm dứt hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ với đối tác nước ngoài đó.", "header": "['Thông tư 34/2015/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc cung_ứng dịch_vụ nhận và chi , trả ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức kinh_tế \n 1 . tổ_chức kinh_tế trực_tiếp_nhận và chi , trả ngoại_tệ chỉ được ủy quyền cho tổ_chức tín_dụng , không được ủy quyền cho tổ_chức kinh_tế khác làm đại_lý chi , trả ngoại_tệ . \n 2 . tổ_chức kinh_tế , tổ_chức tín_dụng làm đại_lý chi , trả ngoại_tệ không được ủy quyền lại việc chi , trả cho tổ_chức kinh_tế , tổ_chức tín_dụng khác . \n 3 . một tổ_chức tín_dụng , một tổ_chức kinh_tế có_thể làm đại_lý chi , trả ngoại_tệ cho một hoặc nhiều tổ_chức tín_dụng được phép . \n 4 . một tổ_chức tín_dụng chỉ được làm đại_lý chi , trả ngoại_tệ cho một tổ_chức kinh_tế . \n 5 . trường_hợp hợp_đồng_đại_lý chi , trả ngoại_tệ ký với tổ_chức ủy quyền hết hiệu_lực hoặc bị chấm_dứt trước thời_hạn , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức tín_dụng làm đại_lý chi , trả ngoại_tệ phải chấm_dứt hoạt_động đại_lý chi , trả ngoại_tệ với tổ_chức ủy quyền đó . \n 6 . trường_hợp hợp_đồng nhận và chi , trả ngoại_tệ ký với đối_tác nước_ngoài hết hiệu_lực hoặc bị chấm_dứt trước thời_hạn , tổ_chức kinh_tế phải chấm_dứt hoạt_động trực_tiếp_nhận và chi , trả ngoại_tệ với đối_tác nước_ngoài đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) có trách nhiệm:\na) Chấp thuận hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam;\nb) Chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ; chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam;\nc) Thu hồi văn bản chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; văn bản chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam;\nd) Thu hồi văn bản chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ; văn bản chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.", "header": "['Thông tư 34/2015/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) có trách_nhiệm : \n a ) chấp_thuận hoạt_động trực_tiếp_nhận và chi , trả ngoại_tệ ; chấp_thuận thay_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoạt_động trực_tiếp_nhận và chi , trả ngoại_tệ của tổng công_ty bưu_điện việt_nam ; \n b ) chấp_thuận đăng_ký đại_lý chi , trả ngoại_tệ ; chấp_thuận thay_đổi , bổ_sung , gia_hạn đăng_ký đại_lý chi , trả ngoại_tệ của tổng công_ty bưu_điện việt_nam ; \n c ) thu_hồi_văn_bản chấp_thuận trực_tiếp_nhận và chi , trả ngoại_tệ ; văn_bản chấp_thuận thay_đổi , bổ_sung , gia_hạn trực_tiếp_nhận và chi , trả ngoại_tệ của tổng công_ty bưu_điện việt_nam ; \n d ) thu_hồi_văn_bản chấp_thuận đăng_ký đại_lý chi , trả ngoại_tệ ; văn_bản chấp_thuận thay_đổi , bổ_sung , gia_hạn đăng_ký đại_lý chi , trả ngoại_tệ của tổng công_ty bưu_điện việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh) nơi tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính có trách nhiệm:\na) Chấp thuận hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ;\nb) Chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ; chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng làm đại lý chi, trả ngoại tệ;\nc) Thu hồi văn bản chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; văn bản chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ;\nd) Thu hồi văn