Document ID: 347227

Title: QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐÃ HIẾN BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI, HIẾN XÁC

Legal Basis:
Căn cứ Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\na) Thông tư này quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ đối với người đã hiến bộ phận cơ thể người, hiến xác, bao gồm: chế độ khám sức khỏe định kỳ đối với người đã hiến bộ phận cơ thể khi còn sống; chế độ tổ chức tang lễ và mai táng di hài đối với người hiến bộ phận cơ thể người sau khi chết, hiến xác; nguồn kinh phí thực hiện; trách nhiệm chi trả; lập, phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí.\nb) Thông tư này không điều chỉnh: - Đối với chế độ cấp thẻ bảo hiểm y tế cho người đã hiến bộ phận cơ thể người được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế; - Đối với người đã hiến bộ phận cơ thể người mắc các bệnh phải khám, điều trị, việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.\n2. Đối tượng áp dụng\na) Người đã hiến bộ phận cơ thể người, hiến xác;\nb) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám sức khỏe định kỳ cho người đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;\nc) Cơ sở y tế, cơ sở tiếp nhận và bảo quản xác của người hiến bộ phận cơ thể người, hiến xác theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;\nd) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện khám sức khỏe định kỳ cho người đã hiến bộ phận cơ thể người khi còn sống, tổ chức tang lễ cho người hiến bộ phận cơ thể người sau khi chết, hiến xác không còn nhu cầu sử dụng.", "header": "['Thông tư 104/2017/TT-BTC về quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ đối với người đã hiến bộ phận cơ thể người, hiến xác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 277, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n a ) thông_tư này quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí thực_hiện chế_độ đối_với người đã hiến bộ_phận cơ_thể người , hiến xác , bao_gồm : chế_độ khám sức_khỏe định_kỳ đối_với người đã hiến bộ_phận cơ_thể khi còn sống ; chế_độ tổ_chức tang_lễ và mai_táng di_hài đối_với người hiến bộ_phận cơ_thể người sau khi chết , hiến xác ; nguồn kinh_phí thực_hiện ; trách_nhiệm chi_trả ; lập , phân_bổ , chấp_hành dự_toán và quyết_toán kinh_phí . \n b ) thông_tư này không điều_chỉnh : - đối_với chế_độ cấp thẻ bảo_hiểm y_tế cho người đã hiến bộ_phận cơ_thể người được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm y_tế ; - đối_với người đã hiến bộ_phận cơ_thể người mắc các bệnh phải khám , điều_trị , việc thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm y_tế . \n 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) người đã hiến bộ_phận cơ_thể người , hiến xác ; \n b ) cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám sức_khỏe định_kỳ cho người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của bộ_trưởng bộ y_tế ; \n c ) cơ_sở y_tế , cơ_sở tiếp_nhận và bảo_quản xác của người hiến bộ_phận cơ_thể người , hiến xác theo quy_định của bộ_trưởng bộ y_tế ; \n d ) cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện khám sức_khỏe định_kỳ cho người đã hiến bộ_phận cơ_thể người khi còn sống , tổ_chức tang_lễ cho người hiến bộ_phận cơ_thể người sau khi chết , hiến xác không còn nhu_cầu sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người đã hiến bộ phận cơ thể người khi còn sống được hưởng chế độ khám sức khỏe định kỳ bao gồm các nội dung hỗ trợ sau:\na) Được miễn chi phí khám sức khỏe định kỳ theo hướng dẫn về chuyên môn y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định theo giá dịch vụ khám sức khỏe cho người đã hiến bộ phận cơ thể do cơ quan có thẩm quyền ban hành.\nb) Được hỗ trợ tiền thuê phòng ngủ trong trường hợp người đã hiến bộ phận cơ thể người ở xa cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không thể đi về trong ngày (không bao gồm trường hợp người đã hiến bộ phận cơ thể người phải nhập viện để khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế): 450.000 đồng/ngày/người, tối đa không quá 02 ngày;\nc) Được hỗ trợ tiền ăn trong những ngày thực tế đi khám sức khỏe định kỳ, tối đa không quá 03 ngày/lần khám định kỳ: 200.000 đồng/ngày;\nd) Được hỗ trợ chi phí đi lại từ nhà đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám sức khỏe định kỳ và ngược lại theo mức giá phương tiện vận tải công cộng. Trường hợp sử dụng phương tiện đi lại của cá nhân thì căn cứ xác định mức hỗ trợ chi phí đi lại là khoảng cách từ nhà đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và ngược lại, với mức tiêu hao nhiên liệu bằng 0,2 lít xăng/km và giá xăng tại địa phương nơi thực hiện vận chuyển.", "header": "['Thông tư 104/2017/TT-BTC về quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ đối với người đã hiến bộ phận cơ thể người, hiến xác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Chế độ khám sức khỏe định kỳ đối với người đã hiến bộ phận cơ thể khi còn sống']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người đã hiến bộ_phận cơ_thể người khi còn sống được hưởng chế_độ khám sức_khỏe định_kỳ bao_gồm các nội_dung hỗ_trợ sau : \n a ) được miễn chi_phí khám sức_khỏe định_kỳ theo hướng_dẫn về chuyên_môn y_tế do bộ_trưởng bộ y_tế quy_định theo giá dịch_vụ khám sức_khỏe cho người đã hiến bộ_phận cơ_thể do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . \n b ) được hỗ_trợ tiền thuê phòng ngủ trong trường_hợp người đã hiến bộ_phận cơ_thể người ở xa cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không_thể đi về trong ngày ( không bao_gồm trường_hợp người đã hiến bộ_phận cơ_thể người phải nhập_viện để khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi thanh_toán bảo_hiểm y_tế ) : 450.000 đồng / ngày / người , tối_đa không quá 02 ngày ; \n c ) được hỗ_trợ tiền ăn trong những ngày thực_tế đi khám sức_khỏe định_kỳ , tối_đa không quá 03 ngày / lần khám định_kỳ : 200.000 đồng / ngày ; \n d ) được hỗ_trợ chi_phí đi_lại từ nhà đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám sức_khỏe định_kỳ và ngược_lại theo mức giá phương_tiện vận_tải công_cộng . trường_hợp sử_dụng phương_tiện đi_lại của cá_nhân thì căn_cứ xác_định mức hỗ_trợ chi_phí đi_lại là khoảng_cách từ nhà đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và ngược_lại , với mức tiêu_hao nhiên_liệu bằng 0,2 lít xăng / km và giá xăng tại địa_phương nơi thực_hiện vận_chuyển .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Người đã hiến bộ phận cơ thể người được cơ sở khám sức khỏe định kỳ xác nhận thời gian thực hiện khám sức khỏe định kỳ để làm căn cứ hưởng các chế độ theo quy định của Bộ luật lao động, Luật bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn (nếu có).", "header": "['Thông tư 104/2017/TT-BTC về quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ đối với người đã hiến bộ phận cơ thể người, hiến xác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Chế độ khám sức khỏe định kỳ đối với người đã hiến bộ phận cơ thể khi còn sống']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "khoản 2 . người đã hiến bộ_phận cơ_thể người được cơ_sở khám sức_khỏe định_kỳ xác_nhận thời_gian thực_hiện khám sức_khỏe định_kỳ để làm căn_cứ hưởng các chế_độ theo quy_định của bộ_luật lao_động , luật bảo_hiểm xã_hội và các văn_bản hướng_dẫn ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Người đã hiến bộ phận cơ thể người khi đi khám sức khỏe định kỳ phải xuất trình giấy ra viện (trong đó ghi rõ “đã hiến bộ phận cơ thể”) hoặc một loại giấy tờ chứng minh về việc đã hiến bộ phận cơ thể và một loại giấy tờ chứng minh về nhân thân.", "header": "['Thông tư 104/2017/TT-BTC về quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ đối với người đã hiến bộ phận cơ thể người, hiến xác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Chế độ khám sức khỏe định kỳ đối với người đã hiến bộ phận cơ thể khi còn sống']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 3 . người đã hiến bộ_phận cơ_thể người khi đi khám sức_khỏe định_kỳ phải xuất_trình giấy ra viện ( trong đó ghi rõ “ đã hiến bộ_phận cơ_thể ” ) hoặc một loại giấy_tờ chứng_minh về việc đã hiến bộ_phận cơ_thể và một loại giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Chế độ tổ chức tang lễ, mai táng di hài đối với người hiến bộ phận cơ thể người sau khi chết, hiến xác\n1. Trường hợp thân nhân của người hiến bộ phận cơ thể người sau khi chết, hiến xác có nhu cầu tổ chức tang lễ và mai táng di hài cho người hiến bộ phận cơ thể người