Document ID: 213485

Title: VỀ TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH LOÀI VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; ban hành Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Việc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng, cấy nhân tạo loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ và việc trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu, mua, bán, tặng cho, vận chuyển loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ và các sản phẩm của chúng phục vụ mục đích thương mại không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 160/2013/NĐ-CP về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về tiêu_chí xác_định loài và chế_độ quản_lý loài thuộc danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; ban_hành danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ . việc nuôi sinh_sản , nuôi sinh_trưởng , trồng , cấy nhân_tạo loài thuộc danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ và việc trao_đổi , xuất_khẩu , nhập_khẩu , mua , bán , tặng cho , vận_chuyển loài thuộc danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ và các sản_phẩm của chúng phục_vụ mục_đích thương_mại không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (sau đây được gọi là loài được ưu tiên bảo vệ) tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 160/2013/NĐ-CP về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , người việt nam định_cư ở nước_ngoài ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có hoạt_động liên_quan đến quản_lý loài thuộc danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ( sau đây được gọi là loài được ưu_tiên bảo_vệ ) tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hệ số đa dạng nguồn gen của giống là hệ số được dùng để đánh giá mức độ phong phú về số lượng giống và mức độ đa dạng của các giống cây trồng được tính theo chỉ số đa dạng Simpson. Hệ số đa dạng nguồn gen giống i: Hg = 1- Σ f2(xi) f(xi): tỷ lệ phần trăm của diện tích trồng giống i trên tổng số diện tích trồng tất cả các giống của một loài cây trồng.\n2. Hoạt động phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học là hoạt động bảo vệ, phục hồi, phát triển nguồn gen, cá thể, quần thể của loài được ưu tiên bảo vệ.\n3. Khai thác loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ là hoạt động lấy mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ ra khỏi môi trường tự nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc các địa điểm nuôi, trồng loài được ưu tiên bảo vệ khác.\n4. Khu vực phân bố của loài là diện tích được xác định bằng đường biên giới liên tục và ngắn nhất bao quanh tất cả các địa điểm đã biết, được dự đoán có mặt loài đó.\n5. Mẫu vật có nguồn gốc hợp pháp của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ là mẫu vật có giấy tờ xác nhận là mẫu vật khai thác, mua, bán, tặng cho, thuê, vận chuyển, nhập khẩu; giấy tờ xác nhận là tang vật tịch thu của cơ quan có thẩm quyền hoặc các giấy tờ khác chứng minh mẫu vật có nguồn gốc từ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận hoặc đăng ký.\n6. Mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (sau đây gọi là mẫu vật) là cá thể còn sống, đã chết, trứng, ấu trùng, bộ phận cơ thể, dịch thể hoặc các sản phẩm, dẫn xuất từ động vật, thực vật, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n7. Nơi cư trú của loài là diện tích nhỏ nhất cần cho sự tồn tại của quần thể loài nằm trong khu vực phân bố của loài đó.\n8. Tiểu quần thể là một nhóm cá thể trong quần thể của một loài bị cách ly và có ít sự trao đổi về mặt di truyền với các nhóm cá thể khác của loài đó.", "header": "['Nghị định 160/2013/NĐ-CP về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 391, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . hệ_số đa_dạng nguồn gen của giống là hệ_số được dùng để đánh_giá mức_độ phong_phú về số_lượng giống và mức_độ đa_dạng của các giống cây_trồng được tính theo chỉ_số đa_dạng simpson . hệ_số đa_dạng nguồn gen giống i : hg = 1 - σ f2 ( xi ) f ( xi ) : tỷ_lệ phần_trăm của diện_tích trồng giống i trên tổng_số diện_tích trồng tất_cả các giống của một loài cây_trồng . \n 2 . hoạt_động phục_vụ mục_đích bảo_tồn đa_dạng sinh_học là hoạt_động bảo_vệ , phục_hồi , phát_triển nguồn gen , cá_thể , quần_thể của loài được ưu_tiên bảo_vệ . \n 3 . khai_thác loài thuộc danh_mục loài được ưu_tiên bảo_vệ là hoạt_động lấy mẫu_vật của loài thuộc danh_mục loài được ưu_tiên bảo_vệ ra khỏi môi_trường tự_nhiên , cơ_sở bảo_tồn đa_dạng sinh_học hoặc các địa_điểm nuôi , trồng loài được ưu_tiên bảo_vệ khác . \n 4 . khu_vực phân_bố của loài là diện_tích được xác_định bằng đường_biên_giới liên_tục và ngắn nhất bao quanh tất_cả các địa_điểm đã biết , được dự_đoán có_mặt loài đó . \n 5 . mẫu_vật có nguồn_gốc hợp_pháp của loài thuộc danh_mục loài được ưu_tiên bảo_vệ là mẫu_vật có giấy_tờ xác_nhận là mẫu_vật khai_thác , mua , bán , tặng cho , thuê , vận_chuyển , nhập_khẩu ; giấy_tờ xác_nhận là tang_vật tịch_thu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc các giấy_tờ khác chứng_minh mẫu_vật có nguồn_gốc từ cơ_sở bảo_tồn đa_dạng sinh_học , hộ gia_đình , cá_nhân đã được cấp giấy chứng_nhận hoặc đăng_ký . \n 6 . mẫu_vật của loài thuộc danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ( sau đây gọi là mẫu_vật ) là cá_thể còn sống , đã chết , trứng , ấu_trùng , bộ_phận cơ_thể , dịch_thể hoặc các sản_phẩm , dẫn_xuất từ động_vật , thực_vật , vi_sinh_vật và nấm thuộc danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ . \n 7 . nơi cư_trú của loài là diện_tích nhỏ nhất cần cho sự tồn_tại của quần_thể loài nằm trong khu_vực phân_bố của loài đó . \n 8 . tiểu quần_thể là một nhóm cá_thể trong quần_thể của một loài bị cách_ly và có ít sự trao_đổi về mặt di_truyền với các nhóm cá_thể khác của loài đó .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí xác định loài được ưu tiên bảo vệ. Loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải đáp ứng các tiêu chí sau:\n1. Số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng theo quy định tại Điều 5 Nghị định này;\n2. Là loài đặc hữu hoặc có một trong các giá trị đặc biệt về khoa học; y tế; kinh tế; sinh thái, cảnh quan, môi trường và văn hóa - lịch sử theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 160/2013/NĐ-CP về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ'\n 'Chương 2. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí xác_định loài được ưu_tiên bảo_vệ . loài thuộc danh_mục loài được ưu_tiên bảo_vệ phải đáp_ứng các tiêu_chí sau : \n 1 . số_lượng cá_thể còn ít hoặc đang bị đe_dọa tuyệt_chủng theo quy_định tại điều 5 nghị_định này ; \n 2 . là loài đặc_hữu hoặc có một trong các giá_trị đặc_biệt về khoa_học ; y_tế ; kinh_tế ; sinh_thái , cảnh_quan , môi_trường và văn_hóa - lịch_sử theo quy_định tại điều 6 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Loài động vật hoang dã, thực vật hoang đã được xác định là loài có số lượng cá thể còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi có một trong các