Document ID: 209606

Title: QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG, CƠ YẾU

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật quốc phòng ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật nghĩa vụ quân sự ngày 30 tháng 12 năm 1981; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nghĩa vụ quân sự năm 1990, 1994 và 2005;
Căn cứ Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sĩ quan Quân đội nhân dân năm 2008;
Căn cứ Luật dân quân tự vệ ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật cơ yếu ngày 26 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Pháp lệnh về lực lượng dự bị động viên ngày 27 tháng 8 năm 1996;
Căn cứ Pháp lệnh động viên công nghiệp ngày 25 tháng 02 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh công nghiệp quốc phòng ngày 26 tháng 01 năm 2008;
Căn cứ Pháp lệnh bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự ngày 19 tháng 5 năm 1994;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt và thẩm quyền lập biên bản đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu.", "header": "['Nghị định 120/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nghị_định này quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền xử_phạt và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quốc_phòng , cơ_yếu .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng bao gồm:\na) Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự;\nb) Vi phạm quy định về lực lượng dự bị động viên;\nc) Vi phạm quy định về động viên công nghiệp;\nd) Vi phạm quy định về hoạt động công nghiệp quốc phòng;\nđ) Vi phạm quy định về dân quân tự vệ;\ne) Vi phạm quy định về bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự; lấn chiếm đất quốc phòng, đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý;\ng) Vi phạm quy định về sử dụng giấy phép lái xe quân sự, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự;\nh) Vi phạm quy định về sử dụng, mua, bán, sản xuất quân trang và biển công tác, cờ hiệu.", "header": "['Nghị định 120/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "khoản 2 . vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quốc_phòng bao_gồm : \n a ) vi_phạm_quy_định về thực_hiện nghĩa_vụ quân_sự ; \n b ) vi_phạm_quy_định về lực_lượng dự_bị động_viên ; \n c ) vi_phạm_quy_định về động_viên công_nghiệp ; \n d ) vi_phạm_quy_định về hoạt_động công_nghiệp quốc_phòng ; \n đ ) vi_phạm_quy_định về dân_quân tự_vệ ; \n e ) vi_phạm_quy_định về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; lấn_chiếm đất quốc_phòng , đất ở , nhà ở do quân_đội quản_lý ; \n g ) vi_phạm_quy_định về sử_dụng giấy_phép lái_xe quân_sự , biển số mô_tô , biển số ô_tô , biển số phương_tiện vận_tải quân_sự ; \n h ) vi_phạm_quy_định về sử_dụng , mua , bán , sản_xuất_quân_trang và biển công_tác , cờ hiệu .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực cơ yếu bao gồm:\na) Vi phạm quy định về sử dụng sản phẩm mật mã không do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước;\nb) Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước khi truyền thông tin mật bằng phương tiện thông tin, viễn thông hoặc lưu giữ thông tin mật bằng thiết bị điện tử, tin học mà không mã hóa bằng mật mã của cơ yếu;\nc) Vi phạm quy định về thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã và quy định về sản xuất, cung cấp sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước.", "header": "['Nghị định 120/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "khoản 3 . vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực cơ_yếu bao_gồm : \n a ) vi_phạm_quy_định về sử_dụng sản_phẩm mật_mã không do ban cơ_yếu chính_phủ cung_cấp để bảo_vệ thông_tin thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ; \n b ) vi_phạm_quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước khi truyền_thông_tin mật bằng phương_tiện thông_tin , viễn_thông hoặc lưu_giữ thông_tin mật bằng thiết_bị điện_tử , tin_học mà không mã_hóa bằng mật_mã của cơ_yếu ; \n c ) vi_phạm_quy_định về thời_hạn không được tham_gia hoạt_động mật_mã và quy_định về sản_xuất , cung_cấp sản_phẩm mật_mã để bảo_vệ thông_tin thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu quy định tại các nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính về đất đai; y tế; bảo hiểm xã hội; giao thông; xây dựng; quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; an ninh, trật tự, an toàn xã hội và các lĩnh vực khác được xử phạt theo quy định tại các Nghị định đó.", "header": "['Nghị định 120/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 4 . các hành_vi vi_phạm hành_chính liên_quan đến lĩnh_vực quốc_phòng , cơ_yếu quy_định tại các nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về đất_đai ; y_tế ; bảo_hiểm xã_hội ; giao_thông ; xây_dựng ; quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội và các lĩnh_vực khác được xử_phạt theo quy_định tại các nghị_định đó .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Điều 2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu là 01 năm. Riêng thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý đất quốc phòng, đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý; công trình quốc phòng và khu quân sự là 02 năm.", "header": "['Nghị định 120/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 2 . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quốc_phòng , cơ_yếu . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quốc_phòng , cơ_yếu là 01 năm . riêng thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý đất quốc_phòng , đất ở , nhà ở do quân_đội quản_lý ; công_trình quốc_phòng và khu quân_sự là 02 năm .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định về mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức và thẩm quyền xử phạt tiền\n1. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu được quy định như sau:\na) Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quốc phòng đối với cá nhân là 75.000.000 đồng, đối với tổ chức là 150.000.000 đồng;\nb) Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực cơ yếu đối với cá nhân là 50.000.000 đồng, đối với tổ chức là 100.000.000 đồng.\n2. Mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Chương II và Mục 1 Chương III Nghị định này là mức phạt đối với cá nhân. Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.\n3. Thẩm quyền phạt tiền của các chức danh tại Mục 9 Chương II, Mục 2 Chương III Nghị định này là thẩm quyền đối với cá nhân; thẩm quyền phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân.", "header": "['Nghị định 120/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "điều 3 . quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức và thẩm_quyền xử_phạt tiền \n 1 . mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực quốc_phòng , cơ_yếu được quy_định như sau : \n a ) mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực quốc_phòng đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; \n b ) mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực cơ_yếu đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . \n 2 . mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại mục 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 chương ii và mục 1 chương iii nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân . đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . \n 3 . thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh tại mục 9 chương ii , mục 2 chương iii nghị_định này là thẩm_quyền đối_với cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Vi phạm các quy định về đăng ký nghĩa vụ quân sự\n1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu đối với công dân nam đủ 17 tuổi trong năm thuộc diện phải đăng ký nghĩa vụ quân sự.\n2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 600.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:\na) Không đăng