Document ID: 491915

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ RA ĐA HOẠT ĐỘNG TRONG DẢI TẦN 76 GHz ĐẾN 77 GHz DÙNG CHO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI MẶT ĐẤT”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định chi tiết các đặc tính kỹ thuật và phương pháp đo kiểm cho thiết bị ra đa sử dụng ăng ten tích hợp hoạt động trong dải tần từ 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất. Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị phát và thu-phát tích hợp. Quy chuẩn này cũng quy định các yêu cầu đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dùng cho phương tiện vận tải mặt đất, ví dụ: Hệ thống điều khiển hành trình chủ động, hệ thống cảnh báo va chạm, hệ thống phát hiện điểm mù, hỗ trợ đỗ xe, hỗ trợ dự phòng và các ứng dụng khác trong tương lai. Quy chuẩn này không quy định tất cả các đặc tính có thể được yêu cầu bởi người dùng, và quy chuẩn cũng không thể hiện đầy đủ hiệu suất tối ưu mà thiết bị có thể đạt được. Trong trường hợp có sự khác biệt (ví dụ liên quan đến các điều kiện đặc biệt, định nghĩa, viết tắt) giữa quy chuẩn này và quy chuẩn khác, các quy định trong quy chuẩn này được ưu tiên áp dụng. Các loại thiết bị ra đa này có khả năng hoạt động ở tất cả hoặc một phần của dải tần số được đưa ra trong Bảng 1. Bảng 1 - Dải tần số hoạt động của thiết bị Dải tần số hoạt động Phát 76 GHz đến 77 GHz Thu 76 GHz đến 77 GHz Mã số HS của thiết bị ra đa hoạt động trong dải tần 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất áp dụng theo Phụ lục G. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định chi tiết các đặc tính kỹ thuật và phương pháp đo kiểm cho thiết bị ra đa sử dụng ăng ten tích hợp hoạt động trong dải tần từ 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất. Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị phát và thu-phát tích hợp. Quy chuẩn này cũng quy định các yêu cầu đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dùng cho phương tiện vận tải mặt đất, ví dụ: Hệ thống điều khiển hành trình chủ động, hệ thống cảnh báo va chạm, hệ thống phát hiện điểm mù, hỗ trợ đỗ xe, hỗ trợ dự phòng và các ứng dụng khác trong tương lai. Quy chuẩn này không quy định tất cả các đặc tính có thể được yêu cầu bởi người dùng, và quy chuẩn cũng không thể hiện đầy đủ hiệu suất tối ưu mà thiết bị có thể đạt được. Trong trường hợp có sự khác biệt (ví dụ liên quan đến các điều kiện đặc biệt, định nghĩa, viết tắt) giữa quy chuẩn này và quy chuẩn khác, các quy định trong quy chuẩn này được ưu tiên áp dụng. Các loại thiết bị ra đa này có khả năng hoạt động ở tất cả hoặc một phần của dải tần số được đưa ra trong Bảng 1. Bảng 1 - Dải tần số hoạt động của thiết bị Dải tần số hoạt động Phát 76 GHz đến 77 GHz Thu 76 GHz đến 77 GHz Mã số HS của thiết bị ra đa hoạt động trong dải tần 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất áp dụng theo Phụ lục G.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ra đa hoạt động trong dải tần 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ra đa hoạt động trong dải tần 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất (QCVN 124:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 511, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định chi_tiết các đặc_tính kỹ_thuật và phương_pháp đo kiểm cho thiết_bị ra đa sử_dụng ăng ten tích_hợp hoạt_động trong dải_tần từ 76 ghz đến 77 ghz dùng cho phương_tiện vận_tải mặt_đất . quy_chuẩn này áp_dụng cho thiết_bị phát và thu - phát_tích_hợp . quy_chuẩn này cũng quy_định các yêu_cầu đối_với thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dùng cho phương_tiện vận_tải mặt_đất , ví_dụ : hệ_thống điều_khiển hành_trình chủ_động , hệ_thống cảnh_báo va_chạm , hệ_thống phát_hiện điểm_mù , hỗ_trợ đỗ xe , hỗ_trợ dự_phòng và các ứng_dụng khác trong tương_lai . quy_chuẩn này không quy_định tất_cả các đặc_tính có_thể được yêu_cầu bởi người dùng , và quy_chuẩn cũng không_thể_hiện đầy_đủ hiệu_suất tối_ưu mà thiết_bị có_thể đạt được . trong trường_hợp có sự khác_biệt ( ví_dụ liên_quan đến các điều_kiện đặc_biệt , định_nghĩa , viết tắt ) giữa quy_chuẩn này và quy_chuẩn khác , các quy_định trong quy_chuẩn này được ưu_tiên áp_dụng . các loại thiết_bị ra đa này có khả_năng hoạt_động ở tất_cả hoặc một phần của dải_tần_số được đưa ra trong bảng 1 . bảng 1 - dải_tần_số hoạt_động của thiết_bị dải_tần_số hoạt_động phát 76 ghz đến 77 ghz thu 76 ghz đến 77 ghz mã_số hs của thiết_bị ra đa hoạt_động trong dải_tần 76 ghz đến 77 ghz dùng cho phương_tiện vận_tải mặt_đất áp_dụng theo phụ_lục g . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định chi_tiết các đặc_tính kỹ_thuật và phương_pháp đo kiểm cho thiết_bị ra đa sử_dụng ăng ten tích_hợp hoạt_động trong dải_tần từ 76 ghz đến 77 ghz dùng cho phương_tiện vận_tải mặt_đất . quy_chuẩn này áp_dụng cho thiết_bị phát và thu - phát_tích_hợp . quy_chuẩn này cũng quy_định các yêu_cầu đối_với thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dùng cho phương_tiện vận_tải mặt_đất , ví_dụ : hệ_thống điều_khiển hành_trình chủ_động , hệ_thống cảnh_báo va_chạm , hệ_thống phát_hiện điểm_mù , hỗ_trợ đỗ xe , hỗ_trợ dự_phòng và các ứng_dụng khác trong tương_lai . quy_chuẩn này không quy_định tất_cả các đặc_tính có_thể được yêu_cầu bởi người dùng , và quy_chuẩn cũng không_thể_hiện đầy_đủ hiệu_suất tối_ưu mà thiết_bị có_thể đạt được . trong trường_hợp có sự khác_biệt ( ví_dụ liên_quan đến các điều_kiện đặc_biệt , định_nghĩa , viết tắt ) giữa quy_chuẩn này và quy_chuẩn khác , các quy_định trong quy_chuẩn này được ưu_tiên áp_dụng . các loại thiết_bị ra đa này có khả_năng hoạt_động ở tất_cả hoặc một phần của dải_tần_số được đưa ra trong bảng 1 . bảng 1 - dải_tần_số hoạt_động của thiết_bị dải_tần_số hoạt_động phát 76 ghz đến 77 ghz thu 76 ghz đến 77 ghz mã_số hs của thiết_bị ra đa hoạt_động trong dải_tần 76 ghz đến 77 ghz dùng cho phương_tiện vận_tải mặt_đất áp_dụng theo phụ_lục g .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 09/2021/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ra đa hoạt động trong dải tần 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ra đa hoạt động trong dải tần 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất (QCVN 124:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn CEPT/ERC Recommendation 70-03: \"Relating to the use of Short Range Devices (SRD)\" EC Decision 2013/752/EU: \"Commission implementing Decision of 11 December 2013 amending Decision 2006/771/EC on harmonisation of the radio spectrum for use by short-range devices and repealing Decision 2005/928/EC\". CEPT/ERC/REC 74-01: \"Unwanted emissions in the spurious domain\". CISPR 16-1-1 (2006), CISPR 16-1-4 (2010) and CISPR 16-1-5 (2014): \"Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods; Part 1: Radio disturbance and immunity measuring apparatus\". ETSI TR 100 028 (V1.4.1) (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio Spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\". ETSI TR 102 273 (V1.2.1) (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio Spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurem