Document ID: 302467

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI RƠ MOÓC VÀ SƠ MI RƠ MOÓC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu để kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu các kiểu loại rơ moóc, sơ mi rơ moóc như định nghĩa tại TCVN 6211 “Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu - Thuật ngữ và định nghĩa” (sau đây gọi tắt là xe).", "header": "['Thông tư 88/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu để kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , lắp_ráp và nhập_khẩu các kiểu loại rơ_moóc , sơ_mi rơ_moóc như định_nghĩa tại tcvn 6211 “ phương_tiện giao_thông đường_bộ - kiểu - thuật_ngữ và định_nghĩa ” ( sau đây gọi tắt là xe ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các Cơ sở sản xuất, lắp ráp, tổ chức, cá nhân nhập khẩu xe, linh kiện của xe và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc.", "header": "['Thông tư 88/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp , tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu xe , linh_kiện của xe và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến quản_lý , kiểm_tra , thử_nghiệm và chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với rơ_moóc , sơ_mi rơ_moóc .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Các thuật ngữ về kích thước được định nghĩa tại tiêu chuẩn TCVN 6528 “Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước phương tiện có động cơ và phương tiện được kéo - Thuật ngữ và định nghĩa”. 1.3.2. Các thuật ngữ về khối lượng được định nghĩa tại tiêu chuẩn TCVN 6529 “Phương tiện giao thông đường bộ - Khối lượng - Thuật ngữ định nghĩa và mã hiệu”. 1.3.3. Các thuật ngữ khác: 1.3.3.1. Trục đơn (Single axle): chỉ gồm một trục xe. 1.3.3.2. Cụm trục kép (Tandem axle group): là nhóm trục gồm 2 trục có khoảng cách giữa 2 tâm trục không quá 2 m. 1.3.3.3. Cụm trục ba (Tri-axle group): là nhóm trục gồm 3 trục có khoảng cách giữa 2 tâm trục ngoài cùng không quá 3,2 m. 1.3.3.4. Trục dẫn hướng (Steering Axle): là trục có lắp các cơ cấu để điều khiển bánh xe nhằm thay đổi hướng chuyển động của xe và được điều khiển bởi người lái xe. 1.3.3.5. Cụm trục dẫn hướng kép (Twin-steer axle group): là nhóm trục gồm 2 trục dẫn hướng lắp lốp đơn có khoảng cách giữa 2 tâm trục không quá 2 m, các trục này được liên động với cùng một cơ cấu lái để điều khiển bánh xe dẫn hướng. 1.3.3.6. Trục nâng hạ (Lift Axle): Là trục trên đó có lắp cơ cấu, thiết bị có thể điều chỉnh được tải trọng tác dụng lên trục đó hoặc có thể điều khiển nâng bánh xe lên khỏi mặt đường bởi người lái xe. 1.3.3.7. Trục tự lựa (Self-steering axle): là một trục có bánh xe, có các cơ cấu cơ khí hoặc hệ thống điều khiển để tự điều chỉnh hướng của bánh xe theo hướng chuyển động của xe.", "header": "['Thông tư 88/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 343, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . các thuật_ngữ về kích_thước được định_nghĩa tại tiêu_chuẩn tcvn 6528 “ phương_tiện giao_thông đường_bộ - kích_thước phương_tiện có động_cơ và phương_tiện được kéo - thuật_ngữ và định_nghĩa ” . 1.3.2 . các thuật_ngữ về khối_lượng được định_nghĩa tại tiêu_chuẩn tcvn 6529 “ phương_tiện giao_thông đường_bộ - khối_lượng - thuật_ngữ định_nghĩa và mã_hiệu ” . 1.3.3 . các thuật_ngữ khác : 1.3.3.1 . trục đơn ( single axle ) : chỉ gồm một trục xe . 1.3.3.2 . cụm trục kép ( tandem axle group ) : là nhóm trục gồm 2 trục có khoảng_cách giữa 2 tâm trục không quá 2 m . 1.3.3.3 . cụm trục ba ( tri - axle group ) : là nhóm trục gồm 3 trục có khoảng_cách giữa 2 tâm trục ngoài cùng không quá 3,2 m . 1.3.3.4 . trục dẫn hướng ( steering axle ) : là trục có lắp các cơ_cấu để điều_khiển bánh_xe nhằm thay_đổi hướng chuyển_động của xe và được điều_khiển bởi người lái_xe . 1.3.3.5 . cụm trục dẫn hướng kép ( twin - steer axle group ) : là nhóm trục gồm 2 trục dẫn hướng lắp lốp đơn có khoảng_cách giữa 2 tâm trục không quá 2 m , các trục này được liên động với cùng một cơ_cấu lái để điều_khiển bánh_xe dẫn hướng . 1.3.3.6 . trục nâng hạ ( lift axle ) : là trục trên đó có lắp cơ_cấu , thiết_bị có_thể điều_chỉnh được tải_trọng tác_dụng lên trục đó hoặc có_thể điều_khiển nâng bánh_xe lên khỏi mặt_đường bởi người lái_xe . 1.3.3.7 . trục tự lựa ( self - steering axle ) : là một trục có bánh_xe , có các cơ_cấu cơ_khí hoặc hệ_thống điều_khiển để tự điều_chỉnh hướng của bánh_xe theo hướng chuyển_động của xe .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 2.2.1. Tải trọng trục cho phép lớn nhất trên trục: - Trục đơn: 10 tấn. - Trục kép: phụ thuộc vào khoảng cách hai tâm trục d: d ≥ 1,3 m: 18 tấn. - Từ 3 trục trở lên: phụ thuộc vào khoảng cách hai tâm trục liền kề nhỏ nhất d: d ≤ 1,3 m: 21 tấn; d > 1,3 m: 24 tấn. 2.2.2. Khối lượng phân bố lên vị trí chốt kéo (kingpin) của sơ mi rơ moóc tải, kể cả sơ mi rơ moóc tải chở công-ten-nơ (trừ loại sơ mi rơ moóc tải chở công-ten-nơ có chiều dài toàn bộ nhỏ hơn 10m) phải bảo đảm không nhỏ hơn 35% khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với sơ mi rơ moóc tải có tổng số trục từ ba trở lên; không nhỏ hơn 40% khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với sơ mi rơ moóc tải có tổng số trục bằng hai.", "header": "['Thông tư 88/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 56/2011/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Điều 2.1. Kích thước cho phép lớn nhất: Điều 2.2. Tải trọng trục cho phép lớn nhất và khối lượng cho phép lớn nhất Điều 2.3. Khả năng quay vòng: Quy định tại Phụ lục của Quy chuẩn này. Điều 2.4. Khung xe và sàn Điều 2.5. Khoang chở hàng Điều 2.6. Khoang chở khách Điều 2.7. Chân chống Điều 2.8. Thiết bị nối, kéo và cơ cấu chuyển hướng Điều 2.9. Trục xe Điều 2.10. Bánh xe Điều 2.11. Hệ thống phanh Điều 2.12. Hệ thống treo Điều 2.13. Hệ thống điện Điều 2.14. Hệ thống đèn và tín hiệu Điều 2.15. Tấm phản quang Điều 2.16. Mã nhận dạng phương tiện (VIN) Điều 2.17. Ghi nhãn']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "khoản 2.2.1 . tải_trọng trục cho phép lớn nhất trên trục : - trục đơn : 10 tấn . - trục kép : phụ_thuộc vào khoảng_cách hai tâm trục d : d ≥ 1,3 m : 18 tấn . - từ 3 trục trở lên : phụ_thuộc vào khoảng_cách hai tâm trục liền kề nhỏ nhất d : d ≤ 1,3 m : 21 tấn ; d > 1,3 m : 24 tấn . 2.2.2 . khối_lượng phân_bố lên vị_trí chốt kéo ( kingpin ) của sơ_mi rơ_moóc tải , kể_cả sơ_mi rơ_moóc tải chở công - ten - nơ ( trừ loại sơ_mi rơ_moóc tải chở công - ten - nơ có chiều dài toàn_bộ nhỏ hơn 10m ) phải bảo_đảm không nhỏ hơn 35 % khối_lượng toàn_bộ cho phép lớn nhất đối_với sơ_mi rơ_moóc tải có tổng_số trục từ ba trở lên ; không nhỏ hơn 40 % khối_lượng toàn_bộ cho phép lớn nhất đối_với sơ_mi rơ_moóc tải có tổng_số trục bằng hai .", "pointer_li