Document ID: 419723

Title: HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam bao gồm: Góp vốn đầu tư; mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư trực tiếp bằng ngoại tệ và bằng đồng Việt Nam; chuyển tiền thực hiện hoạt động chuẩn bị đầu tư; chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp ra nước ngoài; chuyển nhượng vốn đầu tư, chuyển nhượng dự án đầu tư.\n2. Các nội dung liên quan đến quản lý ngoại hối đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài là công ty đại chúng có cổ phiếu niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán thực hiện theo quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài vào Việt Nam.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với hoạt_động đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào việt nam bao_gồm : góp vốn đầu_tư ; mở và sử_dụng tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp bằng ngoại_tệ và bằng đồng việt_nam ; chuyển tiền thực_hiện hoạt_động chuẩn_bị đầu_tư ; chuyển vốn , lợi_nhuận và nguồn thu hợp_pháp ra nước_ngoài ; chuyển_nhượng vốn đầu_tư , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư . \n 2 . các nội_dung liên_quan đến quản_lý ngoại_hối đối_với doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài là công_ty đại_chúng có cổ_phiếu niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên sở giao_dịch chứng_khoán thực_hiện theo quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau:\n1. Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này.\n2. Nhà đầu tư nước ngoài, nhà đầu tư Việt Nam trong doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.\n3. Nhà đầu tư nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là hợp đồng BCC).\n4. Nhà đầu tư nước ngoài tham gia hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi là PPP).\n5. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng với các đối_tượng sau : \n 1 . doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài theo quy_định tại khoản 2 điều 3 thông_tư này . \n 2 . nhà đầu_tư nước_ngoài , nhà đầu_tư việt_nam trong doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài . \n 3 . nhà đầu_tư nước_ngoài tham_gia hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ( sau đây gọi là hợp_đồng bcc ) . \n 4 . nhà đầu_tư nước_ngoài tham_gia hợp_đồng đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là ppp ) . \n 5 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Nhà đầu tư nước ngoài” bao gồm: cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam.\n2. “Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài” bao gồm:\na) Doanh nghiệp được thành lập theo hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh tế, trong đó có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông và phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư;\nb) Doanh nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này có nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp, bao gồm: (i) Doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp (hoạt động trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc không có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài) dẫn đến nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp; (ii) Doanh nghiệp được thành lập sau khi chia tách, sáp nhập, hợp nhất dẫn đến nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp; (iii) Doanh nghiệp được thành lập mới theo quy định của pháp luật chuyên ngành;\nc) Doanh nghiệp dự án do nhà đầu tư nước ngoài thành lập để thực hiện dự án PPP theo quy định của pháp luật về đầu tư.\n3. “Ngân hàng được phép” bao gồm ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của pháp luật.\n4. “Tổ chức tín dụng được phép” bao gồm ngân hàng được phép, tổ chức tín dụng phi ngân hàng được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của pháp luật.\n5. “Tài khoản vốn đầu tư trực tiếp” là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ hoặc bằng đồng Việt Nam do doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam theo quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 361, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ nhà đầu_tư nước_ngoài ” bao_gồm : cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài , tổ_chức thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào việt_nam . \n 2 . “ doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ” bao_gồm : \n a ) doanh_nghiệp được thành_lập theo hình_thức đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế , trong đó có nhà đầu_tư nước_ngoài là thành_viên hoặc cổ_đông và phải thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; \n b ) doanh_nghiệp không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có nhà đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51 % vốn điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp , bao_gồm : ( i ) doanh_nghiệp có nhà đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào doanh_nghiệp ( hoạt_động trong ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện hoặc không có điều_kiện áp_dụng đối_với nhà đầu_tư nước_ngoài ) dẫn đến nhà đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51 % vốn điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; ( ii ) doanh_nghiệp được thành_lập sau khi chia tách , sáp_nhập , hợp_nhất dẫn đến nhà đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51 % vốn điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; ( iii ) doanh_nghiệp được thành_lập mới theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; \n c ) doanh_nghiệp dự_án do nhà đầu_tư nước_ngoài thành_lập để thực_hiện dự_án ppp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . \n 3 . “ ngân_hàng được phép ” bao_gồm ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . “ tổ_chức tín_dụng được phép ” bao_gồm ngân_hàng được phép , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . “ tài_khoản vốn đầu_tư trực_tiếp ” là tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng việt_nam do doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài , nhà đầu_tư nước_ngoài mở tại ngân_hàng được phép để thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến hoạt_động đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào việt nam theo quy_định tại điều 5 , điều 6 và điều 7 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc chung\n1. Nhà đầu tư nước ngoài, nhà đầu tư Việt Nam được thực hiện góp vốn đầu tư bằng ngoại tệ, đồng Việt Nam theo mức vốn góp của nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy phép thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thành lập và hoạt động theo pháp luật chuyên ngành), Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần v