Document ID: 266549

Title: QUY ĐỊNH VỀ NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM ĐIỆN ẢNH, MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, SÂN KHẤU VÀ CÁC LOẠI HÌNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN KHÁC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 5. Nhuận bút đối với tác phẩm điện ảnh. Nhuận bút đối với tác phẩm điện ảnh (phim truyện, phim tài liệu, phim khoa học, phim phóng sự, phim hoạt hình), không phân biệt vật liệu ghi hình, căn cứ vào thể loại, chất lượng, được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm điện ảnh theo tỷ lệ phần trăm (%) của chi phí sản xuất được duyệt như sau:\n1. Phim truyện STT Chức danh Tỷ lệ phần trăm (%) chi phí sản xuất 1 Biên kịch 2,25 - 2,75 2 Đạo diễn 2,50 - 3,00 3 Đạo diễn hình ảnh 1,70 - 2,10 4 Thiết kế âm thanh 1,70 - 2,10 5 Người làm kỹ xảo 0,80 - 1,10 6 Người dựng phim 0,70 - 0,80 7 Nhạc sĩ 1,50 - 1,90 8 Họa sĩ 1,00 - 1,20 9 Người làm hóa trang 0,80 -1,10\n2. Phim tài liệu, phim khoa học STT Chức danh Tỷ lệ phần trăm (%) chi phí sản xuất 1 Biên kịch 4,21 - 5,50 2 Đạo diễn 4,21 - 5,50 3 Quay phim 2,15 - 3,00 4 Người dựng phim 0,43 - 0,80 5 Thiết kế âm thanh 0,86 - 1,40 6 Nhạc sĩ 0,86 - 1,40 7 Họa sĩ 1,00 - 1,50\n3. Phim phóng sự STT Chức danh Tỷ lệ phần trăm (%) chi phí sản xuất 1 Biên kịch 2,70 - 3,20 2 Đạo diễn 2,70 - 3,20 3 Quay phim 2,20 - 2,50 4 Người dựng phim 0,30 - 0,40 5 Nhạc sĩ 0,60 - 0,70\n4. Phim hoạt hình STT Chức danh Tỷ lệ phần trăm (%) chi phí sản xuất 1 Biên kịch 3,65 - 4,95 2 Đạo diễn 3,65 - 4,95 3 Quay phim 1,80 - 2,50 4 Người dựng phim 0,33 - 0,53 5 Thiết kế âm thanh 0,86 - 1,40 6 Nhạc sĩ 1,30 - 1,80 7 Họa sĩ chính 2,70 - 3,70 8 Họa sĩ dàn cảnh - diễn xuất 2,50 - 3,50 9 Họa sĩ trang trí phông 0,50 - 1,00", "header": "['Nghị định 21/2015/NĐ-CP quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác'\n 'Chương II. NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM ĐIỆN ẢNH']", "len_tokenizer": 356, "lower_segmented_text": "điều 5 . nhuận_bút đối_với tác_phẩm điện_ảnh . nhuận_bút đối_với tác_phẩm điện_ảnh ( phim_truyện , phim tài_liệu , phim khoa_học , phim phóng_sự , phim hoạt_hình ) , không phân_biệt vật_liệu ghi_hình , căn_cứ vào thể_loại , chất_lượng , được trả cho các chức_danh sáng_tạo tác_phẩm điện_ảnh theo tỷ_lệ phần_trăm ( % ) của chi_phí sản_xuất được duyệt như sau : \n 1 . phim_truyện stt chức_danh tỷ_lệ phần_trăm ( % ) chi_phí sản_xuất 1 biên_kịch 2,25 - 2,75 2 đạo_diễn 2,50 - 3,00 3 đạo_diễn hình_ảnh 1,70 - 2,10 4 thiết_kế âm_thanh 1,70 - 2,10 5 người_làm kỹ_xảo 0,80 - 1,10 6 người dựng_phim 0,70 - 0,80 7 nhạc_sĩ 1,50 - 1,90 8 họa_sĩ 1,00 - 1,20 9 người làm_hóa trang 0,80 - 1,10 \n 2 . phim tài_liệu , phim khoa_học stt chức_danh tỷ_lệ phần_trăm ( % ) chi_phí sản_xuất 1 biên_kịch 4,21 - 5,50 2 đạo_diễn 4,21 - 5,50 3 quay_phim 2,15 - 3,00 4 người dựng_phim 0,43 - 0,80 5 thiết_kế âm_thanh 0,86 - 1,40 6 nhạc_sĩ 0,86 - 1,40 7 họa_sĩ 1,00 - 1,50 \n 3 . phim phóng_sự stt chức_danh tỷ_lệ phần_trăm ( % ) chi_phí sản_xuất 1 biên_kịch 2,70 - 3,20 2 đạo_diễn 2,70 - 3,20 3 quay_phim 2,20 - 2,50 4 người dựng_phim 0,30 - 0,40 5 nhạc_sĩ 0,60 - 0,70 \n 4 . phim hoạt_hình stt chức_danh tỷ_lệ phần_trăm ( % ) chi_phí sản_xuất 1 biên_kịch 3,65 - 4,95 2 đạo_diễn 3,65 - 4,95 3 quay_phim 1,80 - 2,50 4 người dựng_phim 0,33 - 0,53 5 thiết_kế âm_thanh 0,86 - 1,40 6 nhạc_sĩ 1,30 - 1,80 7 họa_sĩ chính 2,70 - 3,70 8 họa_sĩ dàn_cảnh - diễn_xuất 2,50 - 3,50 9 họa_sĩ trang_trí phông 0,50 - 1,00", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Những quy định khác về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh\n1. Trường hợp chuyển thể từ tác phẩm văn học, sân khấu và các loại hình tác phẩm thể hiện dưới hình thức tương tự khác sang kịch bản điện ảnh thì biên kịch chuyển thể hưởng từ 60% đến 70% mức nhuận bút biên kịch của tác phẩm cùng thể loại quy định tại Điều 5 Nghị định này, phần còn lại được trả cho tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả của tác phẩm được sử dụng để làm tác phẩm chuyển thể.\n2. Tác giả tác phẩm điện ảnh dành cho thiếu nhi, dân tộc thiểu số được hưởng thêm nhuận bút khuyến khích bằng 5% đến 10% mức nhuận bút của tác phẩm cùng thể loại.\n3. Bên sử dụng tác phẩm trả thù lao cho diễn viên điện ảnh và nhuận bút, thù lao cho các chức danh nghề nghiệp thuộc các trường hợp khác chưa được quy định tại Điều 5 Nghị định này thông qua hợp đồng thỏa thuận.\n4. Trường hợp tác phẩm điện ảnh có chi phí sản xuất cao do các yêu cầu đặc biệt của thiết bị, vật liệu hoặc chi phí lớn khi quay bối cảnh tại nước ngoài, thì mức nhuận bút, thù lao cao nhất không quá 2 lần mức nhuận bút, thù lao của tác phẩm điện ảnh có chi phí sản xuất bình quân được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.", "header": "['Nghị định 21/2015/NĐ-CP quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác'\n 'Chương II. NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM ĐIỆN ẢNH']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "điều 6 . những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm điện_ảnh \n 1 . trường_hợp chuyển_thể từ tác_phẩm văn_học , sân_khấu và các loại_hình tác_phẩm thể_hiện dưới hình_thức tương_tự khác sang kịch_bản điện_ảnh thì biên_kịch chuyển_thể hưởng từ 60 % đến 70 % mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại quy_định tại điều 5 nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ sở_hữu quyền tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . \n 2 . tác_giả tác_phẩm điện_ảnh dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số được hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích bằng 5 % đến 10 % mức nhuận_bút của tác_phẩm cùng thể_loại . \n 3 . bên sử_dụng tác_phẩm trả_thù_lao cho diễn_viên điện_ảnh và nhuận_bút , thù_lao cho các chức_danh nghề_nghiệp thuộc các trường_hợp khác chưa được quy_định tại điều 5 nghị_định này thông_qua hợp_đồng thỏa_thuận . \n 4 . trường_hợp_tác_phẩm điện_ảnh có chi_phí sản_xuất cao do các yêu_cầu đặc_biệt của thiết_bị , vật_liệu hoặc chi_phí lớn khi quay bối_cảnh tại nước_ngoài , thì mức nhuận_bút , thù_lao cao nhất không quá 2 lần mức nhuận_bút , thù_lao của tác_phẩm điện_ảnh có chi_phí sản_xuất bình_quân được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Bên sử dụng tác phẩm mẫu thỏa thuận với tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả mức nhuận bút theo tỉ lệ phần trăm (%) giá thành tác phẩm, không quá các mức được quy định như sau:\na) Đối với tác phẩm có giá thành đến 10.000 triệu đồng STT Giá thành tác phẩm (triệu đồng) Tỉ lệ phần trăm (%) giá thành tác phẩm 1 Đến 1 60 2 Từ 1 đến 5 60 - 40 3 Từ 5 đến 10 40 - 28 4 Từ 10 đến 20 28 - 27 5 Từ 20 đến 30 27 - 26 6 Từ 30 đến 40 26 - 25 7 Từ 40 đến 50 25 - 24 8 Từ 50 đến 60 24 - 23 9 Từ 60 đến 70 23 - 22 10 Từ 70 đến 80 22 - 21 11 Từ 80 đến 90 21 - 20 12 Từ 90 đến 100 20 - 19 13 Từ 100 đến 200 19 - 18 14 Từ 200 đến 300 18 - 17 15 Từ 300 đến 400 17 - 16 16 Từ 400 đến 500 16 - 15 17 Từ 500 đến 600 15 - 14 18 Từ 600 đến 700 14 - 13 19 Từ 700 đến 800 13 - 12 20 Từ 800 đến 900 12 - 11 21 Từ 900 đến 1.000 11 - 9,9 22 Từ 1.000 đến 2.000 9,9 - 8,9 23 Từ 2.000 đến 3.000 8,9 - 8,0 24 Từ 3.000 đến 4.000 8,0 - 7,2 25 Từ 4.000 đến 5.000 7,2 - 6,5 26 Từ 5.000 đến 6.000 6,5 - 5,9 27 Từ 6.000 đến 7.000 5,9 - 5,4 28 Từ 7.000 đến 8.000 5,4 - 5,0 29 Từ 8.000 đến 9.000 5,0 - 4,7 30 Từ 9.000 đến 10.000 4,7 - 4,5\nb) Đối với tác phẩm có giá thành trên 10.000 triệu đồng, nhuận bút được tính bằng mức nhuận bút của tác phẩm có giá thành 10.000 triệu đồng và 1% của phần giá thành tác phẩm vượt quá 10.000 triệu đồng.", "header": "['Nghị định 21/2015/NĐ-CP quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác'\n 'Chương III. NHUẬN BÚT ĐỐI VỚI TÁC PHẨM MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH'\n 'Điều 7. Nhuận bút đối với tác phẩm mỹ thuật']", "len_tokenizer": 342, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bên sử_dụng tác_phẩm mẫu thỏa_thuận với tác_giả , chủ sở_hữu quyền tác_giả mức nhuận_bút theo tỉ_lệ phần_trăm ( % ) giá_thành tác_phẩm , không quá các mức được quy_định như sau : \n a ) đối_với tác_phẩm có giá_thành đến 10.000 triệu đồng stt giá_thành tác_phẩm ( triệu đồng ) tỉ_lệ phần_trăm ( % ) giá_thành tác_phẩm 1 đến 1 60 2 từ 1 đến 5 60 - 40 3 từ 5 đến 10 40 - 28 4 từ 10 đến 20 28 - 27 5 từ 20 đến 30 27 - 26 6 từ 30 đến 40 26 - 25 7 từ 40 đến 50 25 - 24 8 từ 50 đến 60 24 - 23 9 từ 60 đến 70 23 - 22 10 từ 70 đến 80 22 - 21 11 từ 80 đến 90 21 - 20 12 từ 90