Document ID: 240759

Title: QUY ĐỊNH VIỆC HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất; trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan cấp phép và cơ quan tiếp nhận, thẩm định, quản lý hồ sơ cấp phép; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp phép; mẫu hồ sơ, giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.", "header": "['Thông tư 40/2014/TT-BTNMT về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc cấp , gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung , cấp lại , đình_chỉ hiệu_lực , thu_hồi giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất ; trách_nhiệm , quyền_hạn của cơ_quan cấp phép và cơ_quan tiếp_nhận , thẩm_định , quản_lý hồ_sơ_cấp phép ; quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp phép ; mẫu hồ_sơ , giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) hành nghề khoan điều tra, khảo sát, thăm dò, khai thác nước dưới đất (sau đây gọi chung là hành nghề khoan nước dưới đất) trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Thông tư 40/2014/TT-BTNMT về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức , cá_nhân ) hành_nghề khoan điều_tra , khảo_sát , thăm_dò , khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi chung là hành_nghề khoan nước dưới đất ) trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cơ quan cấp phép có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:\na) Cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép theo thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Thông tư này;\nb) Chỉ đạo thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của chủ giấy phép quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 40/2014/TT-BTNMT về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan cấp phép và cơ quan tiếp nhận, thẩm định, quản lý hồ sơ cấp phép']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : \n a ) cấp , gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung , cấp lại , đình_chỉ hiệu_lực , thu_hồi giấy_phép theo thẩm_quyền quy_định tại điều 11 của thông_tư này ; \n b ) chỉ_đạo thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện nghĩa_vụ của chủ giấy_phép quy_định tại khoản 2 điều 4 của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định, quản lý hồ sơ cấp phép (sau đây gọi chung là cơ quan thụ lý hồ sơ cấp phép) có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:\na) Hướng dẫn thủ tục cấp phép; tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép theo quy định tại các Điều 13, 14 và 15 của Thông tư này;\nb) Yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ khi hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định;\nc) Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép, nêu rõ lý do trong trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép;\nd) Trình cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép và chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định hồ sơ cấp phép;\nđ) Tổ chức đào tạo, tập huấn kỹ thuật về bảo vệ tài nguyên nước dưới đất trong hoạt động khoan nước dưới đất cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào tạo, tập huấn;\ne) Công bố danh sách các tổ chức, cá nhân hành nghề được cấp phép và tổ chức, cá nhân hành nghề vi phạm các quy định của giấy phép trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép quy định tại Khoản 1 Điều 11 Thông tư này hoặc trên trang thông tin điện tử của địa phương đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư này;\ng) Quản lý, lưu trữ hồ sơ, giấy phép.", "header": "['Thông tư 40/2014/TT-BTNMT về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan cấp phép và cơ quan tiếp nhận, thẩm định, quản lý hồ sơ cấp phép']", "len_tokenizer": 257, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cơ_quan tiếp_nhận , thẩm_định , quản_lý hồ_sơ_cấp phép ( sau đây gọi chung là cơ_quan thụ_lý hồ_sơ_cấp phép ) có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : \n a ) hướng_dẫn thủ_tục cấp phép ; tiếp_nhận , kiểm_tra , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung , cấp lại giấy_phép theo quy_định tại các điều 13 , 14 và 15 của thông_tư này ; \n b ) yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ khi hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ theo quy_định ; \n c ) thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép , nêu rõ lý_do trong trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện cấp , gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung , cấp lại giấy_phép ; \n d ) trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép và chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định hồ_sơ_cấp phép ; \n đ ) tổ_chức đào_tạo , tập_huấn kỹ_thuật về bảo_vệ tài_nguyên nước dưới đất trong hoạt_động khoan nước dưới đất cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu đào_tạo , tập_huấn ; \n e ) công_bố danh_sách các tổ_chức , cá_nhân hành_nghề được cấp phép và tổ_chức , cá_nhân hành_nghề vi_phạm các quy_định của giấy_phép trên trang thông_tin điện_tử của bộ tài_nguyên và môi_trường đối_với trường_hợp thuộc thẩm_quyền cấp phép quy_định tại khoản 1 điều 11 thông_tư này hoặc trên trang thông_tin điện_tử của địa_phương đối_với trường_hợp thuộc thẩm_quyền cấp phép quy_định tại khoản 2 điều 11 thông_tư này ; \n g ) quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ , giấy_phép .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chủ giấy phép có các quyền sau đây:\na) Hoạt động hành nghề khoan nước dưới đất trên phạm vi cả nước theo yêu cầu của khách hàng;\nb) Tham gia đấu thầu thi công các công trình khoan điều tra, khảo sát, thăm dò, khai thác nước dưới đất (sau đây gọi chung là công trình khoan nước dưới đất) theo quy định của pháp luật;\nc) Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp quy định trong giấy phép;\nd) Đề nghị cơ quan cấp phép gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép theo quy định;\nđ) Khiếu nại, khởi kiện các hành vi vi phạm quyền, lợi ích hợp pháp trong việc hành nghề khoan nước dưới đất theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 40/2014/TT-BTNMT về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của chủ giấy phép']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chủ giấy_phép có các quyền sau đây : \n a ) hoạt_động hành_nghề khoan nước dưới đất trên phạm_vi cả nước theo yêu_cầu của khách_hàng ; \n b ) tham_gia đấu_thầu thi_công các công_trình khoan điều_tra , khảo_sát , thăm_dò , khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi chung là công_trình khoan nước dưới đất ) theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) được nhà_nước bảo_hộ quyền , lợi_ích hợp_pháp quy_định trong giấy_phép ; \n d ) đề_nghị cơ_quan cấp phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung , cấp lại giấy_phép theo quy_định ; \n đ ) khiếu_nại , khởi_kiện các hành_vi vi_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp trong việc hành_nghề khoan nước dưới đất theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chủ giấy phép có các nghĩa vụ sau đây:\na) Hành nghề khoan nước dưới đất theo đúng nội dung được ghi trong giấy phép và các quy định có liên quan của pháp luật về tài nguyên nước;\nb) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước;\nc) Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan