Document ID: 117138

Title: HƯỚNG DẪN CHI TRẢ CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ VÀ TỬ TUẤT TỪ QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI VỪA CÓ THỜI GIAN BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VỪA CÓ THỜI GIAN THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Legal Basis:
Căn cứ Điều 30 Nghị định số 190/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện (sau đây được viết là Nghị định số 190/2007/NĐ-CP); Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Liên bộ Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn chi trả chế độ hưu trí và tử tuất từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc và quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với người hưởng chế độ bảo hiểm xã hội mà trước đó vừa có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng là quỹ hưu trí và tử tuất của quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc và quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện chi trả các chế độ hưu trí và tử tuất đối với người vừa có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.", "header": "['Thông tư liên tịch 39/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC hướng dẫn chi trả chế độ hưu trí và tử tuất từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc và tự nguyện đối với người vừa có thời gian bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có tự nguyện do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng là quỹ hưu_trí và tử_tuất của quỹ bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc và quỹ bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện thực_hiện chi_trả các chế_độ hưu_trí và tử_tuất đối_với người vừa có thời_gian_tham_gia_bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian_tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Trách nhiệm chi trả và trách nhiệm chuyển tiền của các quỹ\n1. Quỹ bảo hiểm xã hội mà người lao động tham gia ngay trước khi hưởng chế độ hưu trí và tử tuất có trách nhiệm chi trả chế độ hưu trí và tử tuất.\n2. Quỹ bảo hiểm xã hội không thực hiện việc chi trả có trách nhiệm chuyển số tiền mà người lao động đã đóng sang quỹ bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả.\n3. Số tiền cần chuyển giữa hai quỹ đối với mỗi người lao động được xác định tại thời điểm tính hưởng chế độ hưu trí hoặc chế độ tử tuất của người lao động.", "header": "['Thông tư liên tịch 39/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC hướng dẫn chi trả chế độ hưu trí và tử tuất từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc và tự nguyện đối với người vừa có thời gian bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có tự nguyện do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 2 . trách_nhiệm chi_trả và trách_nhiệm chuyển tiền của các quỹ \n 1 . quỹ bảo_hiểm xã_hội mà người lao_động tham_gia ngay trước khi hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất có trách_nhiệm chi_trả chế_độ hưu_trí và tử_tuất . \n 2 . quỹ bảo_hiểm xã_hội không thực_hiện việc chi_trả có trách_nhiệm chuyển số tiền mà người lao_động đã đóng sang quỹ bảo_hiểm xã_hội có trách_nhiệm chi_trả . \n 3 . số tiền cần chuyển giữa hai quỹ đối_với mỗi người lao_động được xác_định tại thời_điểm tính hưởng chế_độ hưu_trí hoặc chế_độ tử_tuất của người lao_động .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Số tiền mà quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc chuyển sang quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện để chi trả cho người lao động được tính bằng công thức sau: Cbb = Trong đó: Cbb­: Tổng số tiền từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc chuyển sang quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện; Ti: Tổng số tháng đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc của từng thời kỳ tương ứng với tỷ lệ đóng K­i; Mbqtl,tc: Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc làm căn cứ tính hưởng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ. Ki: Tỷ lệ đóng hàng tháng của người lao động và người sử dụng lao động vào quỹ hưu trí, tử tuất theo quy định của từng thời kỳ, cụ thể: Thời gian đóng BHXH Trước 01/2007 Từ 01/2007 - 12/2009 Từ 01/2010 - 12/2011 Từ 01/2012 - 12/2013 Từ 01/2014 trở đi i 1 2 3 4 5 Ki 15% 16% 18% 20% 22% Ví dụ 1: Ông A có quá trình công tác và đóng bảo hiểm xã hội như sau: - Từ tháng 01/1992 đến tháng 12/2010 (19 năm), làm việc trong khu vực nhà nước với mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc làm căn cứ tính hưởng chế độ bảo hiểm xã hội là 3.000.000 đồng/tháng. - Từ tháng 01/2011 đến tháng 12/2011 (1 năm), ông A tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện. Đến tháng 01/2012, ông đủ điều kiện để hưởng chế độ hưu trí hàng tháng. Do trước khi hưởng chế độ hưu trí ông A đang tham gia loại hình bảo hiểm xã hội tự nguyện nên quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện có trách nhiệm chi trả chế độ hưu trí đối với ông A. Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc có trách nhiệm chuyển số tiền đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc sang quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện. Như vậy ông A có: - Thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trước tháng 01/2007 là 15 năm, tương đương với 180 tháng với tỷ lệ K1 = 15%; - Thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ tháng 01/2007 đến hết tháng 12/2009 là 3 năm, tương đương với 36 tháng với tỷ lệ K2 = 16%; - Thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ tháng 01/2010 đến hết tháng 12/2010 là 1 năm, tương đương với 12 tháng với tỷ lệ K3 = 18%; Số tiền mà quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc có trách nhiệm chuyển sang quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính như sau: (180 tháng x 3.000.000 đồng/tháng x 15%) + (36 tháng x 3.000.000 đồng/tháng x 16%) + (12 tháng x 3.000.000 đồng/tháng x 18%) = 104.760.000 đồng Như vậy, ông A nhận lương hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện. Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc chuyển sang quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện một khoản tiền là 104.760.000 đồng.", "header": "['Thông tư liên tịch 39/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC hướng dẫn chi trả chế độ hưu trí và tử tuất từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc và tự nguyện đối với người vừa có thời gian bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có tự nguyện do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Xác định số tiền đã đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc và quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện của mỗi người lao động.']", "len_tokenizer": 546, "lower_segmented_text": "khoản 1 . số tiền mà quỹ bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc chuyển sang quỹ bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện để chi_trả cho người lao_động được tính bằng công_thức sau : cbb = trong đó : cbb ­ : tổng_số tiền từ quỹ bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc chuyển sang quỹ bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện ; ti : tổng_số tháng đóng vào quỹ bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc của từng thời_kỳ tương_ứng với tỷ_lệ đóng k ­ i ; mbqtl , tc : mức bình_quân tiền_lương , tiền công tháng đóng bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc làm căn_cứ tính hưởng bảo_hiểm xã_hội theo quy_định tại nghị_định số 152 / 2006 / nđ - cp ngày 22 tháng 12 năm 2006 của chính_phủ . ki : tỷ_lệ đóng hàng tháng của người lao_động và người sử_dụng lao_động vào quỹ hưu_trí , tử_tuất theo quy_định của từng thời_kỳ , cụ_thể : thời_gian đóng bhxh trước 01 / 2007 từ 01 / 2007 - 12 / 2009 từ 01 / 2010 - 12 / 2011 từ 01 / 2012 - 12 / 2013 từ 01 / 2014 trở đi i 1 2 3 4 5 ki 15 % 16 % 18 % 20 % 22 % ví_dụ 1 : ông a có quá_trình công_tác và đóng bảo_hiểm xã_hội như sau : - từ tháng 01 / 1992 đến tháng 12 / 2010 ( 19 năm ) , làm_việc trong khu_vực nhà_nước với mức bình_quân tiền_lương , tiền công tháng đóng bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc làm căn_cứ tính hưởng chế_độ bảo_hiểm xã_hội là 3.000.000 đồng / tháng . - từ tháng 01 / 2011 đến tháng 12 / 2011 ( 1 năm ) , ông a tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện . đến tháng 01 / 2012 , ông đủ điều_kiện để hưởng chế_độ hưu_trí hàng tháng . do trước khi hưởng chế_độ hưu_trí ông a đang tham_gia loại_hình bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện nên quỹ bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện có trách_nhiệm chi_trả chế_độ hưu_trí đối_với ông a . quỹ bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc có trách_nhiệm chuyển số tiền đã đóng bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc sang quỹ bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện . như vậy ông a có : - thời_gian đóng bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc trước tháng 01 / 2007 là 15 năm , tương_đương với 180 tháng với tỷ_lệ k1 = 15 % ; - thời_gian đóng bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc từ tháng 01 / 2007 đến hết tháng 12 / 2009 là 3 năm , tương_đương với 36 tháng với tỷ_lệ k2 = 16 % ; - thời_gian đóng bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc từ tháng 01 / 2010 đến hết tháng 12 / 2010 là 1 năm , tương_đương với 12 tháng với tỷ_lệ k3 = 18 % ; số tiền mà quỹ bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc có trách_nhiệm chuyển sang quỹ bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện được tính như sau : ( 180 tháng x 3.000.000 đồng / tháng x 15 % ) + ( 36 tháng x 3.000.000 đồng / tháng x 16 % ) + ( 12 tháng x 3.000.000 đồng / tháng x 18 % ) = 104.760.000 đồng như_vậy , ông a nhận lương hưu từ quỹ bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện . quỹ bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc chuyển sang quỹ bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện một khoản tiền là 104.760.000 đồng .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Số tiền đóng từ quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện chuyển sang quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc của một người lao động được tính bằng công thức sau: Ctn = Trong đó: Ctn­: Tổng số tiền từ