Document ID: 500694

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Quy định chi tiết thi hành điểm a khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 8; khoản 7 Điều 10; điểm a khoản 1 Điều 19; khoản 2 Điều 24; khoản 3 Điều 27; khoản 2 Điều 32; khoản 11 Điều 34; khoản 5 Điều 40; khoản 9 Điều 49; khoản 4 Điều 62; khoản 8 Điều 67; khoản 6 Điều 72; khoản 2 Điều 76; khoản 5 Điều 78; khoản 5 Điều 79; khoản 4 Điều 80; khoản 4 Điều 81; khoản 5 Điều 83; khoản 4 Điều 84; khoản 6 Điều 86; điểm b khoản 1 Điều 115; điểm b khoản 2 Điều 115; khoản 5 Điều 118; khoản 5 Điều 119; khoản 5 Điều 120; khoản 7 Điều 126 và khoản 6 Điều 148 của Luật Bảo vệ môi trường.", "header": "['Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 160, "lower_segmented_text": "khoản 1 . quy_định chi_tiết thi_hành điểm a khoản 2 và điểm b khoản 3 điều 8 ; khoản 7 điều 10 ; điểm a khoản 1 điều 19 ; khoản 2 điều 24 ; khoản 3 điều 27 ; khoản 2 điều 32 ; khoản 11 điều 34 ; khoản 5 điều 40 ; khoản 9 điều 49 ; khoản 4 điều 62 ; khoản 8 điều 67 ; khoản 6 điều 72 ; khoản 2 điều 76 ; khoản 5 điều 78 ; khoản 5 điều 79 ; khoản 4 điều 80 ; khoản 4 điều 81 ; khoản 5 điều 83 ; khoản 4 điều 84 ; khoản 6 điều 86 ; điểm b khoản 1 điều 115 ; điểm b khoản 2 điều 115 ; khoản 5 điều 118 ; khoản 5 điều 119 ; khoản 5 điều 120 ; khoản 7 điều 126 và khoản 6 điều 148 của luật bảo_vệ môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Quy định chi tiết thi hành điểm d khoản 2 Điều 15; điểm d khoản 2 Điều 16; khoản 5 Điều 17; khoản 3 Điều 18; khoản 7 Điều 19; khoản 2 Điều 21; điểm a khoản 6 và điểm a khoản 8 Điều 21; điểm b khoản 3 Điều 26; điểm e khoản 3 Điều 28; điểm đ khoản 5 Điều 28; khoản 11 Điều 29; khoản 10 Điều 30; điểm b khoản 7 Điều 31; khoản 12 Điều 31; khoản 9 Điều 36; điểm a khoản 3 Điều 37; khoản 5 Điều 40; khoản 10 Điều 45; điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 54; điểm đ khoản 2 Điều 58; điểm a, điểm c khoản 4 Điều 65; khoản 1, khoản 3 Điều 66; khoản 2, khoản 3 Điều 67; khoản 2 Điều 69; khoản 4 Điều 71; điểm c khoản 2 Điều 76; khoản 1 Điều 80; điểm a khoản 3 Điều 81; khoản 2 Điều 82; khoản 1 Điều 84; khoản 1 Điều 85; khoản 5 Điều 93; khoản 6 Điều 94; khoản 6, khoản 8 Điều 96; điểm d khoản 4, điểm a khoản 6 và điểm c khoản 7 Điều 97; điểm c khoản 5, điểm a khoản 7 và điểm c khoản 8 Điều 98; khoản 4 Điều 104; khoản 6 Điều 105; khoản 1 Điều 107; điểm a khoản 2 Điều 111; khoản 4 Điều 125; khoản 7 Điều 127; khoản 1 Điều 145; khoản 6 Điều 147 và điểm đ khoản 5 Điều 163 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 319, "lower_segmented_text": "khoản 2 . quy_định chi_tiết thi_hành điểm d khoản 2 điều 15 ; điểm d khoản 2 điều 16 ; khoản 5 điều 17 ; khoản 3 điều 18 ; khoản 7 điều 19 ; khoản 2 điều 21 ; điểm a khoản 6 và điểm a khoản 8 điều 21 ; điểm b khoản 3 điều 26 ; điểm e khoản 3 điều 28 ; điểm đ khoản 5 điều 28 ; khoản 11 điều 29 ; khoản 10 điều 30 ; điểm b khoản 7 điều 31 ; khoản 12 điều 31 ; khoản 9 điều 36 ; điểm a khoản 3 điều 37 ; khoản 5 điều 40 ; khoản 10 điều 45 ; điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 điều 54 ; điểm đ khoản 2 điều 58 ; điểm a , điểm c khoản 4 điều 65 ; khoản 1 , khoản 3 điều 66 ; khoản 2 , khoản 3 điều 67 ; khoản 2 điều 69 ; khoản 4 điều 71 ; điểm c khoản 2 điều 76 ; khoản 1 điều 80 ; điểm a khoản 3 điều 81 ; khoản 2 điều 82 ; khoản 1 điều 84 ; khoản 1 điều 85 ; khoản 5 điều 93 ; khoản 6 điều 94 ; khoản 6 , khoản 8 điều 96 ; điểm d khoản 4 , điểm a khoản 6 và điểm c khoản 7 điều 97 ; điểm c khoản 5 , điểm a khoản 7 và điểm c khoản 8 điều 98 ; khoản 4 điều 104 ; khoản 6 điều 105 ; khoản 1 điều 107 ; điểm a khoản 2 điều 111 ; khoản 4 điều 125 ; khoản 7 điều 127 ; khoản 1 điều 145 ; khoản 6 điều 147 và điểm đ khoản 5 điều 163 nghị_định số 08 / 2022 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Việc quy định chi tiết thi hành các điều, khoản, điểm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này bao gồm các nội dung, trình tự thực hiện, biểu mẫu, mẫu văn bản, mẫu quyết định, mẫu báo cáo có liên quan đến bảo vệ môi trường nước, bảo vệ môi trường đất, bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên; nội dung bảo vệ môi trường trong quy hoạch tỉnh, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường và đăng ký môi trường; quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại; quản lý nước thải tại chỗ, chất thải đặc thù; đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất; quản lý chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy; quan trắc môi trường, thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường và báo cáo môi trường; báo cáo hiện trạng môi trường; phục hồi môi trường sau sự cố môi trường; chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên; đánh giá sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí nhãn sinh thái Việt Nam; trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và xử lý chất thải của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu; kiểm tra chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường, thống kê, theo dõi, công bố nguồn lực chi bảo vệ môi trường.", "header": "['Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 218, "lower_segmented_text": "khoản 3 . việc quy_định chi_tiết thi_hành các điều , khoản , điểm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này bao_gồm các nội_dung , trình_tự thực_hiện , biểu_mẫu , mẫu văn_bản , mẫu quyết_định , mẫu báo_cáo có liên_quan đến bảo_vệ môi_trường nước , bảo_vệ môi_trường đất , bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch tỉnh , đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường , giấy_phép môi_trường và đăng_ký môi_trường ; quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt , chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , chất_thải nguy_hại ; quản_lý nước_thải tại_chỗ , chất_thải đặc_thù ; đánh_giá sự phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường đối_với phế_liệu nhập_khẩu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; quản_lý chất ô_nhiễm khó phân_hủy và nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , sản_phẩm , hàng_hóa , thiết_bị có chứa_chất ô_nhiễm khó phân_hủy ; quan_trắc môi_trường , thông_tin , cơ_sở dữ_liệu môi_trường và báo_cáo môi_trường ; báo_cáo hiện_trạng môi_trường ; phục_hồi môi_trường sau sự_cố môi_trường ; chi_trả dịch_vụ hệ sinh_thái tự_nhiên ; đánh_giá sản_phẩm , dịch_vụ đáp_ứng tiêu_chí nhãn sinh_thái việt_nam ; trách_nhiệm tái_chế sản_phẩm , bao_bì và xử_lý chất_thải của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu ; kiểm_tra chấp_hành pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thống_kê , theo_dõi , công_bố nguồn_lực chi bảo_vệ môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, lòng đất và vùng trời.", "header": "['Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến các nội_dung quy_định tại điều 1 thông_tư này trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam , bao_gồm đất_liền , hải_đảo , vùng_biển , lòng đất và vùng_trời .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chủ nguồn thải là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc được giao quản lý, điều hành cơ sở phát sinh chất thải.\n2. Chủ xử lý chất thải là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc được giao quản lý, điều h