Document ID: 546828

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, TÍNH HAO MÒN, TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CẤP NƯỚC SẠCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch là tài sản cố định (sau đây gọi là tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch) do Nhà nước đầu tư, quản lý giao cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập quản lý theo quy định tại Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch (sau đây gọi tắt là Nghị định số 43/2022/NĐ-CP) bao gồm:\na) Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung.\nb) Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị.\n2. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch giao cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thì việc quản lý, trích khấu hao thực hiện theo quy định của pháp luật về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định áp dụng cho doanh nghiệp; không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 73/2022/TT-BTC quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG']", "len_tokenizer": 176, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định_chế_độ quản_lý , tính hao_mòn , trích khấu_hao đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là tài_sản cố_định ( sau đây gọi là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch ) do nhà_nước đầu_tư , quản_lý giao cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý theo quy_định tại nghị_định số 43 / 2022 / nđ - cp ngày 24 tháng 6 năm 2022 của chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 43 / 2022 / nđ - cp ) bao_gồm : \n a ) tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung . \n b ) tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch đô_thị . \n 2 . đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch giao cho doanh_nghiệp quản_lý theo hình_thức tính thành_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp thì việc quản_lý , trích khấu_hao thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao_tài_sản cố_định áp_dụng cho doanh_nghiệp ; không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, gồm:\n1. Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng cấp nước sạch được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.\n2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.\n3. Cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.", "header": "['Thông tư 73/2022/TT-BTC quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . chế_độ quản_lý , tính hao_mòn , trích khấu_hao_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định tại thông_tư này được áp_dụng đối_với cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch , gồm : \n 1 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng cấp nước_sạch được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch . \n 2 . ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp xã ) được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch . \n 3 . cơ_quan chuyên_môn về cấp nước_sạch được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch là một hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh hoặc từng tài sản độc lập thỏa mãn đồng thời cả 02 tiêu chuẩn dưới đây là tài sản cố định:\na) Có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên.\nb) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.", "header": "['Thông tư 73/2022/TT-BTC quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CẤP NƯỚC SẠCH'\n 'Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống cấp_nước tập_trung hoàn_chỉnh hoặc từng tài_sản độc_lập thỏa_mãn đồng_thời cả 02 tiêu_chuẩn dưới đây là tài_sản cố_định : \n a ) có thời_gian sử_dụng từ 01 năm trở lên . \n b ) có nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch là một hệ thống được giao cho nhiều cơ quan, đơn vị quản lý thì phần tài sản được giao cho từng cơ quan, đơn vị thỏa mãn đồng thời 02 tiêu chuẩn quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này là một tài sản cố định.", "header": "['Thông tư 73/2022/TT-BTC quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CẤP NƯỚC SẠCH'\n 'Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan , đơn_vị quản_lý thì phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan , đơn_vị thỏa_mãn đồng_thời 02 tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 điều này là một tài_sản cố_định .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Căn cứ đặc điểm kỹ thuật của tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch và thực tế tại địa phương; trên cơ sở đề xuất của cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch và cơ quan quản lý cấp trên của cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch (nếu có), cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xem xét, quyết định việc ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch được thực hiện theo một hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh hoặc từng tài sản độc lập để cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch thực hiện việc ghi sổ kế toán. Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định việc ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch được thực hiện theo một hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh hoặc từng tài sản độc lập để cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch thực hiện việc ghi sổ kế toán.", "header": "['Thông tư 73/2022/TT-BTC quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CẤP NƯỚC SẠCH'\n 'Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "khoản 3 . căn_cứ đặc_điểm kỹ_thuật của tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch và thực_tế tại địa_phương ; trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch và cơ_quan quản_lý cấp trên của cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch ( nếu có ) , cơ_quan chuyên_môn về cấp nước_sạch báo_cáo ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) xem_xét , quyết_định việc ghi sổ kế_toán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được thực_hiện theo một hệ_thống cấp_nước tập_trung hoàn_chỉnh hoặc từng tài_sản độc_lập để cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý_tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thực_hiện việc ghi sổ kế_toán . trường_hợp cần_thiết , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp cho cơ_quan chu