Document ID: 548436

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI, THÔNG TIN AN NINH HÀNG HẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải tại Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam, Trung tâm Thông tin an ninh hàng hải và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 38/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải , thông_tin an_ninh hàng_hải . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải , thông_tin an_ninh hàng_hải tại trung_tâm phối_hợp tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải việt_nam , trung_tâm thông_tin an_ninh hàng_hải và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải\n1. Các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải a) Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng I Mã số: V.12.45.01 b) Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng II Mã số: V.12.45.02 c) Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng III Mã số: V.12.45.03\n2. Các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thông tin an ninh hàng hải a) Thông tin an ninh hàng hải hạng I Mã số: V.12.47.01 b) Thông tin an ninh hàng hải hạng II Mã số: V.12.47.02 c) Thông tin an ninh hàng hải hạng III Mã số: V.12.47.03\n3. Thuyền viên tìm kiếm cứu nạn hàng hải a) Thuyền trưởng Mã số: V.12.46.01 b) Máy trưởng Mã số: V.12.46.02 c) Đại phó Mã số: V.12.46.03 d) Máy hai Mã số: V.12.46.04 đ) Thuyền phó hai Mã số: V.12.46.05 e) Máy ba Mã số: V.12.46.06 g) Thuyền phó ba Mã số: V.12.46.07 h) Máy tư Mã số: V.12.46.08 i) Sỹ quan Kỹ thuật điện Mã số: V.12.46.09 k) Thủy thủ trưởng Mã số: V.12.46.10 l) Thợ máy Mã số: V.12.46.11 m) Thợ kỹ thuật điện Mã số: V.12.46.12 n) Thủy thủ Mã số: V.12.46.13 o) Bác sĩ tàu Mã số: V.12.46.14 p) Y tá tàu Mã số: V.12.46.15 q) Nhân viên cứu nạn Mã số: V.12.46.16 r) Phục vụ viên Mã số: V.12.46.17 s) Cấp dưỡng Mã số: V.12.46.18", "header": "['Thông tư 38/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 359, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải , thông_tin an_ninh hàng_hải \n 1 . các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải a ) tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải hạng i mã_số : v . 12.45.01 b ) tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải hạng ii mã_số : v . 12.45.02 c ) tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải hạng iii mã_số : v . 12.45.03 \n 2 . các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành thông_tin an_ninh hàng_hải a ) thông_tin an_ninh hàng_hải hạng i mã_số : v . 12.47.01 b ) thông_tin an_ninh hàng_hải hạng ii mã_số : v . 12.47.02 c ) thông_tin an_ninh hàng_hải hạng iii mã_số : v . 12.47.03 \n 3 . thuyền_viên tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải a ) thuyền_trưởng mã_số : v . 12.46.01 b ) máy trưởng mã_số : v . 12.46.02 c ) đại phó mã_số : v . 12.46.03 d ) máy hai mã_số : v . 12.46.04 đ ) thuyền phó hai mã_số : v . 12.46.05 e ) máy ba mã_số : v . 12.46.06 g ) thuyền phó ba mã_số : v . 12.46.07 h ) máy tư mã_số : v . 12.46.08 i ) sỹ quan kỹ_thuật điện mã_số : v . 12.46.09 k ) thủy_thủ_trưởng mã_số : v . 12.46.10 l ) thợ_máy mã_số : v . 12.46.11 m ) thợ kỹ_thuật điện mã_số : v . 12.46.12 n ) thủy_thủ mã_số : v . 12.46.13 o ) bác_sĩ tàu mã_số : v . 12.46.14 p ) y_tá tàu mã_số : v . 12.46.15 q ) nhân_viên cứu nạn mã_số : v . 12.46.16 r ) phục_vụ viên mã_số : v . 12.46.17 s ) cấp_dưỡng mã_số : v . 12.46.18", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Chấp hành các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.\n2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n3. Có ý thức trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín nghề nghiệp; không lạm dụng vị trí công tác, nhiệm vụ được phân công để trục lợi; đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức mới; có ý thức phối hợp, giúp đỡ đồng nghiệp, chia sẻ kinh nghiệm trong công tác; tích cực tham gia nghiên cứu đề tài khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật để phát triển nghề nghiệp và nâng cao trình độ.", "header": "['Thông tư 38/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước . \n 2 . trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 3 . có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao_trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao_trình_độ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi trách nhiệm của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam theo quy định của pháp luật;\nb) Chủ trì nghiên cứu, đề xuất xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ trong phạm vi nhiệm vụ của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam;\nc) Chủ trì nghiên cứu, đề xuất xây dựng quy định, quy chế, quy trình nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn hàng hải; biên soạn các tài liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn hàng hải;\nd) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng đề tài, đề án và các công trình nghiên cứu khoa học nhằm đổi mới, hoàn thiện cơ chế quản lý, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam;\nđ) Tổ chức tuyên truyền, tập huấn, bồi dưỡng, phổ biến kiến thức, kinh nghiệm chuyên môn nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện và đề xuất các biện pháp, giải pháp để thực hiện có hiệu quả công tác tìm kiếm cứu nạn hàng hải;\ne) Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.", "header": "['Thông tư 38/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng I - Mã số: V.12.45.01']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc phạm_vi trách_nhiệm của trung_tâm phối_hợp tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải việt nam theo quy_định của pháp_luật ; \n b ) chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất xây_dựng các chủ_trương , chính_sách , định_hướng , kế_hoạch phát_triển , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi nhiệm_vụ của trung_tâm phối_hợp tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải việt_nam ; \n c ) chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất xây_dựng quy_định , quy_chế , quy_trình nghiệp_vụ tìm_kiếm cứu nạn hàng_hải ; biên_s