Document ID: 425349

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 11/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 56/2011/QĐ-TTg ngày 14/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội nhằm thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội đã ban hành tại Thông tư 01/2018/TT-LĐTBXH ngày 27/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BLĐTBXH quy định về Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động, Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_chế_độ báo_cáo thống_kê ngành lao_động – thương_binh và xã_hội nhằm thu_thập thông_tin thống_kê thuộc hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành lao_động – thương_binh và xã_hội đã ban_hành tại thông_tư 01 / 2018 / tt - lđtbxh ngày 27 / 02 / 2018 của bộ_trưởng bộ lao_động – thương_binh và xã_hội .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội áp dụng đối với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BLĐTBXH quy định về Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động, Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . chế_độ báo_cáo thống_kê ngành lao_động – thương_binh và xã_hội áp_dụng đối_với các đơn_vị thuộc , trực_thuộc bộ lao_động – thương_binh và xã_hội ; sở lao_động – thương_binh và xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo\n1. Biểu mẫu báo cáo được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Nội dung báo cáo phải được điền đầy đủ vào các mẫu biểu báo cáo theo hướng dẫn quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BLĐTBXH quy định về Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động, Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung báo_cáo và biểu_mẫu báo_cáo \n 1 . biểu_mẫu báo_cáo được quy_định chi_tiết tại phụ_lục 01 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . nội_dung báo_cáo phải được điền đầy_đủ vào các mẫu biểu báo_cáo theo hướng_dẫn quy_định tại phụ_lục 02 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kỳ hạn báo cáo và ngày gửi báo cáo\n1. Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.\n2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo chậm nhất là ngày 15 tháng 01 năm kế tiếp của năm báo cáo theo dấu bưu điện (trừ trường hợp mẫu biểu báo cáo yêu cầu khác).\n3. Các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra Bộ tổng hợp thông tin thống kê gửi Vụ Kế hoạch – Tài chính và Trung tâm Thông tin chậm nhất là ngày 31 tháng 01 năm kế tiếp của năm báo cáo.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BLĐTBXH quy định về Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động, Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 4 . kỳ_hạn báo_cáo và ngày gửi báo_cáo \n 1 . kỳ_hạn báo_cáo là 01 năm , tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo_cáo . \n 2 . sở lao_động – thương_binh và xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gửi báo_cáo chậm nhất là ngày 15 tháng 01 năm kế_tiếp của năm báo_cáo theo dấu bưu_điện ( trừ trường_hợp mẫu biểu báo_cáo yêu_cầu khác ) . \n 3 . các tổng_cục , cục , vụ , thanh_tra bộ tổng_hợp thông_tin thống_kê gửi vụ kế_hoạch – tài_chính và trung_tâm thông_tin chậm nhất là ngày 31 tháng 01 năm kế_tiếp của năm báo_cáo .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hình thức báo cáo\n1. Báo cáo phải được lập thành văn bản và tệp dữ liệu điện tử định dạng bảng tính Excel.\n2. Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu xác nhận của Thủ trưởng đơn vị báo cáo.\n3. Vụ Kế hoạch – Tài chính chủ trì, phối hợp với Trung tâm Thông tin và các đơn vị liên quan, ứng dụng công nghệ thông tin vào việc thu thập, cập nhật, báo cáo và lưu trữ số liệu báo cáo thống kê định kỳ.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BLĐTBXH quy định về Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động, Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 5 . hình_thức báo_cáo \n 1 . báo_cáo phải được lập thành_văn_bản và tệp dữ_liệu điện_tử định_dạng bảng tính excel . \n 2 . báo_cáo bằng văn_bản phải có chữ_ký , đóng_dấu xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị báo_cáo . \n 3 . vụ kế_hoạch – tài_chính chủ_trì , phối_hợp với trung_tâm thông_tin và các đơn_vị liên_quan , ứng_dụng công_nghệ thông_tin vào việc thu_thập , cập_nhật , báo_cáo và lưu_trữ số_liệu báo_cáo thống_kê định_kỳ .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tổ chức thực hiện\n1. Vụ Kế hoạch – Tài chính chủ trì hướng dẫn các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo; tổng hợp công bố thông tin thống kê định kỳ theo quy định.\n2. Các đơn vị: Tổng cục, Cục, Vụ, Văn phòng quốc gia về Giảm nghèo, Thanh tra Bộ đôn đốc các Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện chế độ báo cáo thống kê về lĩnh vực quản lý nhà nước của đơn vị; tổng hợp thông tin thống kê gửi Vụ Kế hoạch – Tài chính và Trung tâm Thông tin để tổng hợp theo quy định (các mẫu biểu cung cấp thông tin của các đơn vị tương tự mẫu biểu của các địa phương và bổ sung thêm phân tổ theo 63 tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương).\n3. Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; người đứng đầu cơ quan, tổ chức có liên quan, trong phạm vi thẩm quyền của mình có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện thu thập, tổng hợp, báo cáo số liệu thống kê đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BLĐTBXH quy định về Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động, Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 6 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . vụ kế_hoạch – tài_chính chủ_trì hướng_dẫn các đơn_vị thực_hiện chế_độ báo_cáo ; tổng_hợp công_bố thông_tin thống_kê định_kỳ theo quy_định . \n 2 . các đơn_vị : tổng_cục , cục , vụ , văn_phòng quốc_gia về giảm nghèo , thanh_tra bộ đôn_đốc các sở lao_động – thương_binh và xã_hội , tổ_chức , cá_nhân liên_quan thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê về lĩnh_vực quản_lý nhà_nước của đơn_vị ; tổng_hợp thông_tin thống_kê gửi vụ kế_hoạch – tài_chính và trung_tâm thông_tin để tổng_hợp theo quy_định ( các mẫu biểu cung_cấp thông_tin của các đơn_vị tương_tự mẫu biểu của các địa_phương và bổ_sung thêm phân tổ theo 63 tỉnh / thành_phố trực_thuộc trung_ương ) . \n 3 . giám_đốc sở lao_động – thương_binh và xã_hội , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc bộ ; người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có trách_nhiệm theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện thu_thập , tổng_hợp , báo_cáo số_liệu thống_kê đầy_đủ , chính_xác , đúng thời_hạn .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này thay thế Thông tư số 11/2015/TT-BLĐTBXH ngày 15/3/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội và có hiệu lực từ ngày 02/11/2019.\n2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Qua Vụ Kế hoạch – Tài chính) để nghiên cứu, giải quyết.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BLĐTBXH quy định về Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động, Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 7 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này thay_thế thông_tư số 11 / 2015 / tt - blđtbxh ngày 15 / 3 / 2015 của bộ lao_động – thương_binh và xã_hội quy_định quy_định_chế_độ báo_cáo thống_kê ngành lao_động – thương_binh và x