Document ID: 382951

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của thành phố Hà Nội với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Thành phố xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) = (5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 188.365 56,58 174.429 174.429 51,93 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 114.780 34,48 95.503 -500 95.003 28,28 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 103.378 31,05 92.500 -500 92.000 27,39 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 21.474 6,45 15.551 15.551 4,63 1.3 Đất trồng cây lâu năm 15.892 4,77 17.257 17.257 5,14 1.4 Đất rừng phòng hộ 5.413 1,63 8.970 8.970 2,67 1.5 Đất rừng đặc dụng 10.295 3,09 11.467 -289 11.178 3,33 1.6 Đất rừng sản xuất 8.550 2,57 6.219 289 6.508 1,94 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 10.710 3,22 13.895 1.000 14.895 4,43 2 Đất phi nông nghiệp 135.193 40,61 159.716 159.716 47,55 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 8.453 2,54 11.224 11.224 3,34 2.2 Đất an ninh 372 0,11 788 788 0,23 2.3 Đất khu công nghiệp 2.065 0,62 3.828 219 4.047 1,20 2.4 Đất khu chế xuất 38 38 0,01 2.5 Đất cụm công nghiệp 2.253 0,68 1.788 1.788 0,53 2.6 Đất thương mại, dịch vụ 353 0,11 4.641 4.641 1,38 2.7 Đất cơ sở sx phi nông nghiệp 5.483 1,65 4.752 4.752 1,41 2.8 Đất SD cho hoạt động khoáng sản 400 0,12 841 841 0,25 2.9 Đất phát triển hạ tầng 45.493 13,67 52.770 52.770 15,71 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 1.425 0,43 1.668 1.668 0,50 Đất cơ sở y tế 379 0,11 933 933 0,28 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.970 0,89 4.880 4.880 1,45 Đất cơ sở thể dục - thể thao 1.086 0,33 2.416 2.416 0,72 2.10 Đất có di tích, danh thắng 528 0,16 1.043 1.043 0,31 2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 312 0,09 1.059 1.059 0,32 2.12 Đất ở tại nông thôn 27.939 8,39 31.199 31.199 9,29 2.13 Đất ở tại đô thị 7.840 2,36 14.041 14.041 4,18 2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 1.397 0,42 967 967 0,29 2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 512 0,15 289 289 0,09 2.16 Đất cơ sở ngoại giao 36 36 0,01 2.17 Đất cơ sở tôn giáo 439 0,13 673 673 0,20 2.18 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 2.848 0,86 3.603 3.603 1,07 3 Đất chưa sử dụng 9.331 2,80 1.756 -9 1.747 0,52 4 Đất khu công nghệ cao* 910 0,27 1.586 1.586 0,47 5 Đất khu kinh tế* 6 Đất đô thị* 32.116 9,65 63.468 -19.895 43.573 12,97 II KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 127.811 127.811 2 Khu lâm nghiệp 26.656 26.656 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10.295 11.467 11.467 4 Khu phát triển công nghiệp 10.587 10.587 5 Khu đô thị 63.468 63.468 6 Khu thương mại - dịch vụ 4.641 4.641 7 Khu dân cư nông thôn 77.767 77.767 Ghi chú: (*) Không cộng vào tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 65/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 761, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của thành_phố hà_nội với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) thành_phố xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 188.365 56,58 174.429 174.429 51,93 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 114.780 34,48 95.503 - 500 95.003 28,28 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 103.378 31,05 92.500 - 500 92.000 27,39 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 21.474 6,45 15.551 15.551 4,63 1.3 đất trồng cây lâu năm 15.892 4,77 17.257 17.257 5,14 1.4 đất rừng phòng_hộ 5.413 1,63 8.970 8.970 2,67 1.5 đất rừng đặc_dụng 10.295 3,09 11.467 - 289 11.178 3,33 1.6 đất rừng sản_xuất 8.550 2,57 6.219 289 6.508 1,94 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 10.710 3,22 13.895 1.000 14.895 4,43 2 đất phi nông_nghiệp 135.193 40,61 159.716 159.716 47,55 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 8.453 2,54 11.224 11.224 3,34 2.2 đất an_ninh 372 0,11 788 788 0,23 2.3 đất khu công_nghiệp 2.065 0,62 3.828 219 4.047 1,20 2.4 đất khu chế_xuất 38 38 0,01 2.5 đất cụm công_nghiệp 2.253 0,68 1.788 1.788 0,53 2.6 đất thương_mại , dịch_vụ 353 0,11 4.641 4.641 1,38 2.7 đất cơ_sở sx phi nông_nghiệp 5.483 1,65 4.752 4.752 1,41 2.8 đất sd cho hoạt_động khoáng_sản 400 0,12 841 841 0,25 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 45.493 13,67 52.770 52.770 15,71 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 1.425 0,43 1.668 1.668 0,50 đất cơ_sở y_tế 379 0,11 933 933 0,28 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 2.970 0,89 4.880 4.880 1,45 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 1.086 0,33 2.416 2.416 0,72 2.10 đất có di_tích , danh_thắng 528 0,16 1.043 1.043 0,31 2.11 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 312 0,09 1.059 1.059 0,32 2.12 đất ở tại nông_thôn 27.939 8,39 31.199 31.199 9,29 2.13 đất ở tại đô_thị 7.840 2,36 14.041 14.041 4,18 2.14 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 1.397 0,42 967 967 0,29 2.15 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 512 0,15 289 289 0,09 2.16 đất cơ_sở ngoại_giao 36 36 0,01 2.17 đất cơ_sở tôn_giáo 439 0,13 673 673 0,20 2.18 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 2.848 0,86 3.603 3.603 1,07 3 đất chưa sử_dụng 9.331 2,80 1.756 - 9 1.747 0,52 4 đất khu công_nghệ_cao * 910 0,27 1.586 1.586 0,47 5 đất khu kinh_tế * 6 đất đô_thị * 32.116 9,65 63.468 - 19.895 43.573 12,97 ii khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 127.811 127.811 2 khu lâm_nghiệp 26.656 26.656 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 10.295 11.467 11.467 4 khu phát_triển công_nghiệp 10.587 10.587 5 khu đô_thị 63.468 63.468 6 khu thương_mại - dịch_vụ 4.641 4.641 7 khu dân_cư nông_thôn 77.767 77.767 ghi_chú : ( * ) không cộng vào tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu (2011- 2015) (*) Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 35.498,58 7.298,17 28.200,41 3.980,57 2.920,32 6.755,15 6.742,42 7.801,95 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 18.179,57 4.679,79 13.499,78 1.679,12 1.231,70 3.506,34 3.694,77 3.387,85 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 13.068,34 4.551,39 8.516,95 1.147,58 726,96 2.272,30 2.272,07 2.098,04 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 9.228,29 689,13 8.539,16 1.632,83 661,99 1.762,56 1.676,95 2.804,83 1.3 Đất trồng cây lâu năm 3.833,82 471,58 3.362,24 333,33 706,90 686,03 681,54 954,44 1.4 Đất rừng phòng hộ 51,79 7,55 44,24 1,74 1,34 12,66 4,09 24,41 1.5 Đất rừng đặc dụng 254,61 216,83 37,78 6,03 21,75 10,00 1.6 Đất rừng sản xuất 999,67 250,53 749,14 96,49 186,53 166,55 176,43 123,14 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.748,92 965,68 783,24 99,12 86,35 201,82 182,94 213,01 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 21.624,67 11.030,29 10.594,38 1.174,87 1.313,35 3.149,89 2.491,46 2.464,81 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.695,13 1.162,93 532,20 54,50 88,73 222,69 73,90 92,38 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 2.998,22 2.077,15 921,07 214,02 13,13 360,57 182,09 151,26 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 217,90 117,11 100,79 29,19 56,14 4,16 11,30 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 29,97 29,97 2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 108,53 108,53 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 1.348,89 1.307,36 41,53 9,95 9,38 8,82 6,33 7,05 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 1.971,32 503,58 1.467,74 126,18 66,00 432,39 450,68 392,49 Ghi chú: (*) diện tích đã chuyển mục đích\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trên địa bàn Thành phố có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch