Document ID: 221983

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT ĐIỆN LỰC VỀ AN TOÀN ĐIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực về an toàn điện, bao gồm: An toàn trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, sử dụng điện trong sản xuất; bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình, đất và cây trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không khi xây dựng các công trình lưới điện cao áp.\n2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực, sử dụng điện hoặc có các hoạt động khác liên quan đến điện lực tại Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.", "header": "['Nghị định 14/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật điện lực về an toàn điện'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật điện_lực về an_toàn điện , bao_gồm : an_toàn trong phát_điện , truyền_tải_điện , phân_phối điện , sử_dụng điện trong sản_xuất ; bồi_thường , hỗ_trợ nhà ở , công_trình , đất và cây trong hành_lang bảo_vệ an_toàn đường dây_dẫn_điện trên không khi xây_dựng các công_trình lưới_điện cao_áp . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điện_lực , sử_dụng điện hoặc có các hoạt_động khác liên_quan đến điện_lực tại việt_nam . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định khác với quy_định của nghị_định này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, áp dụng cho lưới điện có điện áp danh định từ 6 kV trở lên.\n2. Khu dân cư là khu vực địa lý hiện có các hộ dân sinh sống tập trung hoặc đã được phê duyệt quy hoạch để các hộ dân chuyển đến sinh sống. Những khu vực địa lý không có các hộ dân sinh sống mặc dù có người hoặc phương tiện cơ giới qua lại, các vùng đồng ruộng, đồi trồng cây không được gọi là khu dân cư.\n3. Nơi thường xuyên tập trung đông người gồm chợ, quảng trường, bệnh viện, trường học, nơi tổ chức hội chợ, triển lãm, trung tâm thương mại, khu vui chơi giải trí, bến tàu, bến xe, nhà ga và các công trình công cộng khác.\n4. Trạng thái võng cực đại của dây dẫn điện là trạng thái tính toán dây dẫn khi đồng thời chịu tác động khắc nghiệt nhất của các yếu tố ảnh hưởng như dòng điện qua dây dẫn, nhiệt độ môi trường xung quanh, tải trọng gió.", "header": "['Nghị định 14/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật điện lực về an toàn điện'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . công_trình lưới_điện cao_áp bao_gồm lưới_điện cao_áp và hành_lang bảo_vệ an_toàn lưới_điện cao_áp , áp_dụng cho lưới_điện có điện_áp danh định từ 6 kv trở lên . \n 2 . khu dân_cư là khu_vực địa_lý hiện có các hộ dân_sinh_sống tập_trung hoặc đã được phê_duyệt quy_hoạch để các hộ dân chuyển đến sinh_sống . những khu_vực địa_lý không có các hộ dân_sinh_sống mặc_dù có người hoặc phương_tiện cơ_giới qua_lại , các vùng đồng_ruộng , đồi trồng cây không được gọi là khu dân_cư . \n 3 . nơi thường_xuyên tập_trung đông người gồm chợ , quảng_trường , bệnh_viện , trường_học , nơi tổ_chức hội_chợ , triển_lãm , trung_tâm thương_mại , khu vui_chơi giải_trí , bến_tàu , bến_xe , nhà_ga và các công_trình công_cộng khác . \n 4 . trạng_thái võng cực_đại của dây_dẫn_điện là trạng_thái tính_toán dây_dẫn khi đồng_thời chịu tác_động khắc_nghiệt nhất của các yếu_tố ảnh_hưởng như dòng_điện qua dây_dẫn , nhiệt_độ môi_trường xung_quanh , tải_trọng gió .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định chung về an toàn đối với thiết bị điện và công trình điện lực\n1. Việc thiết kế, chế tạo thiết bị, xây dựng công trình điện lực phải thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nước ngoài, quốc tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng tại Việt Nam và phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:\na) An toàn về điện;\nb) An toàn về xây dựng;\nc) An toàn về công nghệ sử dụng nguồn năng lượng sơ cấp (thủy năng, than, dầu mỏ, khí đốt thiên nhiên và các dạng năng lượng khác);\nd) An toàn về phòng, chống cháy nổ;\nđ) Các quy định về bảo vệ môi trường.\n2. Các thiết bị điện, dụng cụ điện mới sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu phải có chứng chỉ chất lượng hoặc có nhãn hiệu hàng hóa, đăng ký chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các quy định khác có liên quan của pháp luật; phải có bản hướng dẫn sử dụng kèm theo về các thông số kỹ thuật, tính năng, tác dụng cũng như các điều khác cần lưu ý để hướng dẫn người sử dụng phòng tránh sự cố và tai nạn điện.", "header": "['Nghị định 14/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật điện lực về an toàn điện'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "điều 3 . quy_định chung về an_toàn đối_với thiết_bị điện và công_trình điện_lực \n 1 . việc thiết_kế , chế_tạo thiết_bị , xây_dựng công_trình điện_lực phải thực_hiện theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài , quốc_tế được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho phép áp_dụng tại việt_nam và phải đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : \n a ) an_toàn về điện ; \n b ) an_toàn về xây_dựng ; \n c ) an_toàn về công_nghệ sử_dụng nguồn năng_lượng sơ_cấp ( thủy_năng , than , dầu_mỏ , khí_đốt thiên_nhiên và các dạng năng_lượng khác ) ; \n d ) an_toàn về phòng , chống cháy nổ ; \n đ ) các quy_định về bảo_vệ môi_trường . \n 2 . các thiết_bị điện , dụng_cụ điện mới sản_xuất trong nước hoặc nhập_khẩu phải có chứng_chỉ chất_lượng hoặc có nhãn_hiệu hàng_hóa , đăng_ký chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật ; phải có bản hướng_dẫn sử_dụng kèm theo về các thông_số kỹ_thuật , tính_năng , tác_dụng cũng như các điều khác cần lưu_ý để hướng_dẫn người sử_dụng phòng_tránh sự_cố và tai_nạn điện .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Trộm cắp hoặc tháo gỡ dây néo, dây tiếp địa, trang thiết bị của lưới điện; trèo lên cột điện, vào trạm điện hoặc khu vực bảo vệ an toàn công trình điện khi không có nhiệm vụ.\n2. Sử dụng công trình lưới điện cao áp vào những mục đích khác khi chưa được sự thỏa thuận với đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp.\n3. Thả diều, vật bay gần công trình lưới điện cao áp có khả năng gây sự cố lưới điện.\n4. Lắp đặt ăng ten thu phát sóng; dây phơi; giàn giáo; biển, hộp đèn quảng cáo và các vật dụng khác tại các vị trí mà khi bị đổ, rơi có thể va chạm vào công trình lưới điện cao áp.\n5. Trồng cây hoặc để cây vi phạm khoảng cách an toàn đối với đường dây dẫn điện trên không, trạm điện.\n6. Bắn chim đậu trên dây điện, trạm điện hoặc quăng, ném bất kỳ vật gì lên đường dây điện, trạm điện.\n7. Đào đất gây lún sụt công trình lưới điện cao áp, trạm điện.\n8. Đắp đất, xếp các loại vật liệu, thiết bị hoặc đổ phế thải vi phạm khoảng cách an toàn.\n9. Sử dụng cột điện, trạm điện để làm nhà, lều, quán, buộc gia súc hoặc sử dụng vào mục đích khác.\n10. Nổ mìn, mở mỏ; xếp, chứa các chất dễ cháy nổ, các chất hóa học có khả năng gây ăn mòn hoặc hư hỏng các bộ phận của công trình lưới điện.\n11. Đốt nương rẫy, sử dụng các phương tiện thi công gây chấn động hoặc có khả năng làm hư hỏng, sự cố công trình lưới điện, trạm điện, nhà máy điện.\n12. Điều khiển các phương tiện bay có khoảng cách đến bộ phận gần nhất của công trình lưới điện cao áp nhỏ hơn 100 m, trừ trường hợp phương tiện bay làm nhiệm vụ quản lý, bảo dưỡng, sửa chữa đường dây điện được phép theo quy định.\n13. Để cây đổ vào đường dây điện khi chặt tỉa cây hoặc lợi dụng việc bảo vệ, sửa chữa công trình lưới điện cao áp để chặt cây.\n14. Các hành vi khác vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp.", "header": "['Nghị định 14/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật điện lực về an toàn điện'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH C