Document ID: 171384

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) TỈNH SÓC TRĂNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 331.164 331.164 331.164 331.164 331.164 331.164 1 Đất nông nghiệp 276.690 275.686 273.294 271.436 269.439 267.510 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 146.586 146.033 144.618 143.868 143.200 141.866 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 142.856 142.842 141.949 141.405 140.889 140.319 1.2 Đất trồng cây lâu năm 42.911 42.510 41.035 39.923 38.896 38.004 1.3 Đất rừng phòng hộ 5.433 5.433 5.533 5.618 5.783 6.052 1.4 Đất rừng đặc dụng 265 265 265 265 185 103 1.5 Đất rừng sản xuất 4.961 4.960 5.004 5.018 5.062 5.106 1.6 Đất làm muối 597 597 597 597 596 596 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 54.492 55.119 56.676 58.007 58.743 60.203 2 Đất phi nông nghiệp 53.522 54.526 57.069 59.067 61.207 63.371 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 230 282 308 326 340 371 2.2 Đất quốc phòng 443 443 526 680 899 1.053 2.3 Đất an ninh 168 183 196 206 211 218 2.4 Đất khu công nghiệp 443 505 825 1.107 1.412 1.637 - Đất xây dụng khu công nghiệp 291 291 411 649 954 1.154 - Đất xây dụng cụm công nghiệp 152 214 414 458 458 483 2.5 Đất di tích danh thắng 10 10 13 14 14 14 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 59 60 82 115 127 146 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 396 396 396 396 396 396 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 611 613 625 635 654 661 2.9 Đất phát triển hạ tầng 21.564 21.898 23.086 24.007 24.958 25.883 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 105 109 144 159 187 204 - Đất cơ sở y tế 76 80 94 101 105 111 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 333 348 432 512 567 624 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 52 52 81 117 153 181 2.10 Đất ở tại đô thị 1.159 1.499 1.662 1.745 1.844 1.970 3 Đất chưa sử dụng 952 952 801 661 518 283 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 952 801 661 518 283 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 0 151 140 143 235 4 Đất đô thị 27.610 33.082 33.082 36.625 36.625 40.317 5 Đất khu du lịch 519 799 822 847 1.147 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 25/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của tỉnh Sóc Trăng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 586, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh sóc trăng với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 331.164 331.164 331.164 331.164 331.164 331.164 1 đất nông_nghiệp 276.690 275.686 273.294 271.436 269.439 267.510 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 146.586 146.033 144.618 143.868 143.200 141.866 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 142.856 142.842 141.949 141.405 140.889 140.319 1.2 đất trồng cây lâu năm 42.911 42.510 41.035 39.923 38.896 38.004 1.3 đất rừng phòng_hộ 5.433 5.433 5.533 5.618 5.783 6.052 1.4 đất rừng đặc_dụng 265 265 265 265 185 103 1.5 đất rừng sản_xuất 4.961 4.960 5.004 5.018 5.062 5.106 1.6 đất làm muối 597 597 597 597 596 596 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 54.492 55.119 56.676 58.007 58.743 60.203 2 đất phi nông_nghiệp 53.522 54.526 57.069 59.067 61.207 63.371 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 230 282 308 326 340 371 2.2 đất quốc_phòng 443 443 526 680 899 1.053 2.3 đất an_ninh 168 183 196 206 211 218 2.4 đất khu công_nghiệp 443 505 825 1.107 1.412 1.637 - đất xây_dụng khu công_nghiệp 291 291 411 649 954 1.154 - đất xây_dụng cụm công_nghiệp 152 214 414 458 458 483 2.5 đất di_tích danh_thắng 10 10 13 14 14 14 2.6 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 59 60 82 115 127 146 2.7 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 396 396 396 396 396 396 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 611 613 625 635 654 661 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 21.564 21.898 23.086 24.007 24.958 25.883 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 105 109 144 159 187 204 - đất cơ_sở y_tế 76 80 94 101 105 111 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 333 348 432 512 567 624 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 52 52 81 117 153 181 2.10 đất ở tại đô_thị 1.159 1.499 1.662 1.745 1.844 1.970 3 đất chưa sử_dụng 952 952 801 661 518 283 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 952 801 661 518 283 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 0 151 140 143 235 4 đất đô_thị 27.610 33.082 33.082 36.625 36.625 40.317 5 đất khu du_lịch 519 799 822 847 1.147 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển MDSD trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 9.832 1.004 2.531 1.997 2.137 2.163 Trong đó 1.1 Đất trồng lúa 2.465 378 671 479 407 530 1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.513 366 1.432 931 884 900 1.3 Đất rừng phòng hộ 48 10 15 10 10 3 1.4 Đất rừng sản xuất 2 1 1 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 1.076 72 61 255 512 176 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 143 19 47 8 8 61 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 551 31 283 102 91 44 2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 30 30", "header": "['Nghị quyết 25/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của tỉnh Sóc Trăng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) tỉnh sóc trăng với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mdsd trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 9.832 1.004 2.531 1.997 2.137 2.163 trong đó 1.1 đất trồng lúa 2.465 378 671 479 407 530 1.2 đất trồng cây lâu năm 4.513 366 1.432 931 884 900 1.3 đất rừng phòng_hộ 48 10 15 10 10 3 1.4 đất rừng sản_xuất 2 1 1 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.076 72 61 255 512 176 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 143 19 47 8 8 61 2.2 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 551 31 283 102 91 44 2.3 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản , đất làm muối và đất nông_nghiệp khác 30 30", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 652 139 139 140 234 Trong đó: 1.1 Đất rừng phòng hộ 475 95 95 95 190 1.2 Đất rừng sản xuất 177 44 44 45 44 2 Đất phi nông nghiệp 17 12 1 3 1 Trong đó: Đất phát triển hạ tầng 4 1 2 1 3 Đất khu du lịch 13 13\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn Tỉnh; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của Tỉnh;\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất t