Document ID: 321406

Title: QUY ĐỊNH THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA CHO TÀU BIỂN NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến tàu biển nước ngoài vận tải biển nội địa.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Tàu biển nước ngoài là tàu biển đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài.\n2. Vận tải biển nội địa là việc vận chuyển hàng hóa, hành khách, hành lý bằng tàu biển mà địa điểm nhận và địa điểm trả hàng hóa, hành khách, hành lý thuộc vùng biển Việt Nam.\nĐiều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải biển nội địa\n1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép vận tải biển nội địa trong các trường hợp sau đây:\na) Vận chuyển hàng hóa siêu trường, siêu trọng hoặc các loại hàng hóa khác bằng tàu biển chuyên dùng; giải tỏa hàng hóa, hành khách và hành lý bị ách tắc tại cảng khi tàu biển Việt Nam không đủ khả năng vận chuyển;\nb) Để phòng chống, khắc phục thiên tai, dịch bệnh hoặc cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.\n2. Giám đốc Cảng vụ Hàng hải cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài vận chuyển hành khách, hành lý từ tàu khách du lịch vào đất liền và ngược lại bằng phương tiện trung chuyển của tàu khách đó.\nĐiều 5. Thời hạn của Giấy phép vận tải biển nội địa\n1. Thời hạn của Giấy phép vận tải biển nội địa là 01 (một) năm được áp dụng đối với các trường hợp như sau:\na) Tàu biển phục vụ 01 (một) cơ sở sản xuất hàng hóa;\nb) Loại tàu biển mà đội tàu biển Việt Nam chưa có.\n2. Thời hạn của Giấy phép vận tải biển nội địa là 06 (sáu) tháng được áp dụng đối với các loại tàu biển khác không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này.\n3. Trong trường hợp doanh nghiệp đề xuất thời hạn cho tàu biển nước ngoài vận tải biển nội địa, thời hạn của Giấy phép vận tải biển nội địa được cấp theo đề nghị của doanh nghiệp nhưng không quá 01 (một) năm đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, không quá 06 (sáu) tháng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.\n4. Thời hạn của Giấy phép vận tải biển nội địa theo chuyến được áp dụng đối với tàu biển vận chuyển hành khách, hành lý từ tàu khách du lịch vào đất liền và ngược lại.", "header": "['Thông tư 50/2016/TT-BGTVT quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 401, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thủ_tục cấp giấy_phép vận_tải biển nội_địa . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài liên_quan đến tàu_biển nước_ngoài vận_tải biển nội_địa . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . tàu_biển nước_ngoài là tàu_biển đăng_ký mang cờ quốc_tịch nước_ngoài . \n 2 . vận_tải biển nội_địa là việc vận_chuyển hàng_hóa , hành_khách , hành_lý bằng tàu_biển mà địa_điểm nhận và địa_điểm trả hàng_hóa , hành_khách , hành_lý thuộc vùng_biển việt_nam . \n điều 4 . thẩm_quyền cấp giấy_phép vận_tải biển nội_địa \n 1 . bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải cấp giấy_phép vận_tải biển nội_địa trong các trường_hợp sau đây : \n a ) vận_chuyển hàng_hóa siêu_trường , siêu_trọng hoặc các loại hàng_hóa khác bằng tàu_biển chuyên_dùng ; giải_tỏa hàng_hóa , hành_khách và hành_lý bị ách_tắc tại cảng khi tàu_biển việt nam không đủ khả_năng vận_chuyển ; \n b ) để phòng_chống , khắc_phục thiên_tai , dịch_bệnh hoặc cứu_trợ nhân_đạo khẩn_cấp . \n 2 . giám_đốc cảng_vụ hàng_hải cấp giấy_phép vận_tải biển nội_địa cho tàu_biển nước_ngoài vận_chuyển hành_khách , hành_lý từ tàu khách du_lịch vào đất_liền và ngược_lại bằng phương_tiện trung_chuyển của tàu khách đó . \n điều 5 . thời_hạn của giấy_phép vận_tải biển nội_địa \n 1 . thời_hạn của giấy_phép vận_tải biển nội_địa là 01 ( một ) năm được áp_dụng đối_với các trường_hợp như sau : \n a ) tàu_biển phục_vụ 01 ( một ) cơ_sở sản_xuất hàng_hóa ; \n b ) loại tàu_biển mà đội tàu_biển việt nam chưa có . \n 2 . thời_hạn của giấy_phép vận_tải biển nội_địa là 06 ( sáu ) tháng được áp_dụng đối_với các loại tàu_biển khác không thuộc quy_định tại khoản 1 điều này . \n 3 . trong trường_hợp_doanh_nghiệp đề_xuất thời_hạn cho tàu_biển nước_ngoài vận_tải biển nội_địa , thời_hạn của giấy_phép vận_tải biển nội_địa được cấp theo đề_nghị của doanh_nghiệp nhưng không quá 01 ( một ) năm đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều này , không quá 06 ( sáu ) tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều này . \n 4 . thời_hạn của giấy_phép vận_tải biển nội_địa theo chuyến được áp_dụng đối_với tàu_biển vận_chuyển hành_khách , hành_lý từ tàu khách du_lịch vào đất_liền và ngược_lại .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa bao gồm:\n1. Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. 01 (một) bản sao Giấy chứng nhận Đăng ký tàu biển.\n3. 01 (một) bộ hồ sơ đăng kiểm tàu biển bao gồm các Giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển (bản sao) theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-BGTVT ngày 16/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về danh mục Giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam.\n4. 01 (một) bản sao có công chứng Hợp đồng đại lý hoặc 01 (một) bản sao có chứng thực giấy chỉ định đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài (trong trường hợp tổ Chức đề nghị là đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài) hoặc 01 (một) bản sao có công chứng Hợp đồng thuê tàu giữa chủ tàu nước ngoài với pháp nhân Việt Nam.", "header": "['Thông tư 50/2016/TT-BGTVT quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA CHO TÀU BIỂN NƯỚC NGOÀI'\n 'Mục 1. VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG HOẶC CÁC LOẠI HÀNG HÓA KHÁC BẰNG TÀU BIỂN CHUYÊN DÙNG; GIẢI TỎA HÀNG HÓA, HÀNH KHÁCH VÀ HÀNH LÝ BỊ ÁCH TẮC TẠI CẢNG']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "điều 6 . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép vận_tải biển nội_địa . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép vận_tải biển nội_địa bao_gồm : \n 1 . đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . 01 ( một ) bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký tàu_biển . \n 3 . 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_kiểm tàu_biển bao_gồm các giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường cấp cho tàu_biển ( bản_sao ) theo quy_định tại thông_tư số 41 / 2016 / tt - bgtvt ngày 16 / 12 / 2016 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về danh_mục giấy chứng_nhận và tài_liệu của tàu_biển , tàu_biển công_vụ , tàu_ngầm , tàu lặn , kho chứa nổi , giàn di_động việt_nam . \n 4 . 01 ( một ) bản_sao có công_chứng hợp_đồng_đại_lý hoặc 01 ( một ) bản_sao có chứng_thực giấy chỉ_định đại_lý đại_diện cho chủ tàu nước_ngoài ( trong trường_hợp tổ_chức đề_nghị là đại_lý đại_diện cho chủ tàu nước_ngoài ) hoặc 01 ( một ) bản_sao có công_chứng hợp_đồng thuê tàu giữa chủ tàu nước_ngoài với pháp_nhân việt_nam .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chủ tàu hoặc đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài hoặc pháp nhân Việt Nam thuê tàu từ chủ tàu nước ngoài nộp 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 6 Thông tư này trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng hải Việt Nam.", "header": "['Thông tư 50/2016/TT-BGTVT quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA CHO TÀU BIỂN NƯỚC NGOÀI'\n 'Mục 1. VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG HOẶC CÁC LOẠI HÀNG HÓA KHÁC BẰNG TÀU BIỂN CHUYÊN DÙNG; GIẢI TỎA HÀNG HÓA, HÀNH KHÁCH VÀ HÀNH LÝ BỊ ÁCH TẮC TẠI CẢNG'\n 'Điều 7. Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địa']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chủ tàu hoặc đại_lý đại_diện cho chủ tàu nước_ngoài hoặc pháp_nhân việt nam thuê tàu từ chủ tàu nước_ngoài nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại điều 6 thông_tư này tr