Document ID: 476590

Title: QUY ĐỊNH VIỆC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHUẨN BỊ VÀ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI THỂ THAO ĐÔNG NAM Á LẦN THỨ 31 VÀ ĐẠI HỘI THỂ THAO NGƯỜI KHUYẾT TẬT ĐÔNG NAM Á LẦN THỨ 11 NĂM 2021 TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chuẩn bị và tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 11 năm 2021 tại Việt Nam (sau đây viết tắt là SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11).\n2. Đối tượng áp dụng: Các bộ, cơ quan, đơn vị, địa phương được giao nhiệm vụ, kinh phí thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị và tổ chức SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11.", "header": "['Thông tư 34/2021/TT-BTC quy định về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chuẩn bị và tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 11 năm 2021 tại Việt Nam do Bô Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí chuẩn_bị và tổ_chức đại_hội thể_thao đông nam á lần thứ 31 và đại_hội thể_thao người khuyết_tật đông nam á lần thứ 11 năm 2021 tại việt_nam ( sau đây viết tắt là sea games 31 và asean para games 11 ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : các bộ , cơ_quan , đơn_vị , địa_phương được giao nhiệm_vụ , kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ chuẩn_bị và tổ_chức sea games 31 và asean para games 11 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện. Nguồn kinh phí chuẩn bị và tổ chức SEA Games 31, ASEAN Para Games 11 theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1616/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ tổ chức SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11 (sau đây gọi là Quyết định số 1616/QĐ-TTg).", "header": "['Thông tư 34/2021/TT-BTC quy định về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chuẩn bị và tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 11 năm 2021 tại Việt Nam do Bô Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện . nguồn kinh_phí chuẩn_bị và tổ_chức sea games 31 , asean para games 11 theo quy_định tại khoản 4 điều 1 quyết_định số 1616 / qđ - ttg ngày 13 tháng 11 năm 2019 của thủ_tướng chính_phủ tổ_chức sea games 31 và asean para games 11 ( sau đây gọi là quyết_định số 1616 / qđ - ttg ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chi công tác chuẩn bị: Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ chi tiêu ngân sách nhà nước, thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được phê duyệt; đối với các nội dung chi cần phải đấu thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Nội dung chi bao gồm:\na) Chi thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng và các hoạt động tuyên truyền, quảng bá khác theo Đề án tổng thể chuẩn bị và tổ chức SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11;\nb) Thuê cáp quang truyền hình, nối mạng và cước đường truyền dữ liệu của Ban Tổ chức;\nc) Thuê phương tiện vận tải; mua sắm hoặc thuê trang thiết bị, địa điểm phục vụ tổ chức SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11;\nd) Chi làm huy chương, kỷ niệm chương, linh vật, giấy chứng nhận, cờ, băng đĩa quốc ca và các vật phẩm khác phục vụ SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11;\nđ) Chi in vé, giấy mời, phù hiệu, làm thẻ cho các đối tượng tham dự và phục vụ SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11;\ne) Chi các hoạt động văn hóa nghệ thuật chào mừng và phục vụ đại biểu tham dự SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11;\ng) Chi chuẩn bị cho lễ khai mạc, bế mạc, bao gồm: đạo diễn, dàn dựng, kịch bản, ca múa nhạc, trang trí, âm thanh, ánh sáng;\nh) Chi trang phục, đồng phục: Trưởng Ban Tổ chức quyết định đối tượng cần trang bị, kiểu mẫu trang phục, đồng phục phù hợp với từng đối tượng và số lượng cần mua.", "header": "['Thông tư 34/2021/TT-BTC quy định về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chuẩn bị và tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 11 năm 2021 tại Việt Nam do Bô Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Nội dung chi, mức chi']", "len_tokenizer": 274, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chi công_tác chuẩn_bị : thực_hiện theo quy_định hiện_hành về chế_độ chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được phê_duyệt ; đối_với các nội_dung chi cần phải đấu_thầu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . nội_dung chi bao_gồm : \n a ) chi thông_tin , tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin đại_chúng và các hoạt_động tuyên_truyền , quảng_bá khác theo đề_án tổng_thể chuẩn_bị và tổ_chức sea games 31 và asean para games 11 ; \n b ) thuê cáp_quang truyền_hình , nối_mạng và cước đường truyền dữ_liệu của ban tổ_chức ; \n c ) thuê phương_tiện vận_tải ; mua_sắm hoặc thuê trang thiết_bị , địa_điểm phục_vụ tổ_chức sea games 31 và asean para games 11 ; \n d ) chi làm huy_chương , kỷ_niệm chương , linh vật , giấy chứng_nhận , cờ , băng đĩa quốc_ca và các vật_phẩm khác phục_vụ sea games 31 và asean para games 11 ; \n đ ) chi in vé , giấy mời , phù_hiệu , làm thẻ cho các đối_tượng tham_dự và phục_vụ sea games 31 và asean para games 11 ; \n e ) chi các hoạt_động văn_hóa nghệ_thuật chào_mừng và phục_vụ đại_biểu tham_dự sea games 31 và asean para games 11 ; \n g ) chi chuẩn_bị cho lễ khai_mạc , bế_mạc , bao_gồm : đạo_diễn , dàn_dựng , kịch_bản , ca_múa nhạc , trang_trí , âm_thanh , ánh_sáng ; \n h ) chi trang_phục , đồng_phục : trưởng ban tổ_chức quyết_định đối_tượng cần trang_bị , kiểu_mẫu trang_phục , đồng_phục phù_hợp với từng đối_tượng và số_lượng cần mua .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chi tiền ăn, ở của các đoàn thể thao các nước tham dự, bao gồm cả đoàn thể thao Việt Nam trong thời gian tổ chức SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11: Mức chi 1.880.000 đồng/người/ngày (tương đương mức chi 80 USD/người/ngày theo thông lệ quốc tế).", "header": "['Thông tư 34/2021/TT-BTC quy định về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chuẩn bị và tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 11 năm 2021 tại Việt Nam do Bô Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Nội dung chi, mức chi']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chi tiền ăn , ở của các đoàn_thể_thao các nước tham_dự , bao_gồm cả đoàn_thể_thao việt_nam trong thời_gian tổ_chức sea games 31 và asean para games 11 : mức chi 1.880.000 đồng / người / ngày ( tương_đương mức chi 80 usd / người / ngày theo thông_lệ quốc_tế ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Chi tiền làm nhiệm vụ\na) Đối tượng và mức chi tiền làm nhiệm vụ: Số TT Đối tượng Mức chi (đồng/người/ngày) I Làm nhiệm vụ môn bóng đá 1 Trưởng ban, Phó trưởng Ban Tổ chức môn bóng đá 700.000 2 Thành viên Ban Tổ chức môn bóng đá 500.000 3 Trọng tài quốc tế (tương đương 300 USD) 7.050.000 4 Quan chức kỹ thuật, ban kỷ luật, khiếu nại, giám sát, điều phối viên quốc tế (tương đương 200 USD) 4.700.000 II Làm nhiệm vụ các môn thể thao khác 1 Trưởng ban, Phó trưởng Ban Tổ chức môn thể thao 400.000 2 Thành viên Ban Tổ chức môn thể thao 300.000 3 Tổng trọng tài, Trưởng Ban giám sát 900.000 4 Trọng tài (bao gồm chuyên môn và điện tử ) 600.000 5 Quan chức kỹ thuật, giám sát, trọng tài quốc tế là người nước ngoài (tương đương 100 USD) 2.350.000 III Làm nhiệm vụ chỉ đạo, điều hành, phục vụ 1 Thành viên Ban Chỉ đạo quốc gia, Ban Tổ chức 500.000 2 Giám đốc, Phó Giám đốc Trung tâm Điều hành; Trưởng Tiểu ban, Phó trưởng Tiểu ban; thành viên Trung tâm Điều hành, Tiểu ban 300.000 3 Nhân viên phục vụ; y tế; cán bộ, chiến sĩ thuộc lực lượng vũ trang làm nhiệm vụ đảm bảo an ninh, trật tự 200.000 4 Tình nguyện viên 150.000 5 Đối tượng tham gia đồng diễn, diễu hành, xếp chữ: a) Người tập: - Tập luyện 55.000 - Tổng duyệt (tối đa 2 buổi) 75.000 - Chính thức 120.000 b) Giáo viên quản lý, hướng dẫn 110.000\nb) Danh sách đối tượng được hưởng mức chi tiền làm nhiệm vụ quy định tại điểm a Khoản này theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.\nc) Nguyên tắc chi tiền làm nhiệm vụ: - Số ngày làm nhiệm vụ, thi đấu, trận đấu thực tế do Trưởng Ban Tổ chức Đại hội