Document ID: 142689

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi điều 3 Nghị định số 01/2008/CP ngày 03 tháng 01 năm 2008;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các điều kiện vệ sinh thú y đối với khu cách ly kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật xuất, nhập khẩu. Điều 1.2. Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân quản lý khu cách ly kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật. Điều 1.3. Thuật ngữ và định nghĩa. Trong quy chuẩn này, những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1. Đại gia súc: Trâu, bò, la, ngựa 1.3.2. Tiểu gia súc: Lợn, dê, cừu 1.3.3. Gia cầm: Gà, gà tây, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, đà điểu. 1.3.4. Sản phẩm động vật là sản phẩm của các loài gia súc, gia cầm ở dạng tươi sống và sơ chế. 1.3.5. Khu cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật là nơi nuôi giữ động vật, bảo quản sản phẩm động vật trong một thời gian nhất định để kiểm dịch. 1.3.6. Chất thải bao gồm chất thải rắn, chất thải lỏng phát sinh trong thời gian cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. 1.3.7. Trang thiết bị dụng cụ: Bao gồm các vật dụng dùng để nhốt, giữ, nuôi dưỡng, chăm sóc, chẩn đoán, điều trị động vật; để chứa đựng, bảo quản sản phẩm động vật trong thời gian cách ly kiểm dịch. 1.3.8. Vệ sinh tiêu độc khử trùng: Bao gồm các biện pháp cơ học, lý học, hóa học được sử dụng để loại bỏ các tác nhân gây hại cho người, động vật và sản phẩm động vật.", "header": "['Thông tư 30/2012/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện vệ sinh thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 257, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . 1 . phạm_vi điều_chỉnh : quy_chuẩn này quy_định các điều_kiện vệ_sinh thú_y đối_với khu cách_ly kiểm_dịch động_vật và sản_phẩm động_vật xuất , nhập_khẩu . điều 1.2 . đối_tượng áp_dụng : quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu cách_ly kiểm_dịch động_vật và sản_phẩm động_vật . điều 1.3 . thuật_ngữ và định_nghĩa . trong quy_chuẩn này , những thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1.3.1 . đại_gia_súc : trâu , bò , la , ngựa 1.3.2 . tiểu gia_súc : lợn , dê , cừu 1.3.3 . gia_cầm : gà , gà_tây , vịt , ngan , ngỗng , chim_cút , đà_điểu . 1.3.4 . sản_phẩm động_vật là sản_phẩm của các loài gia_súc , gia_cầm ở dạng tươi_sống và sơ_chế . 1.3.5 . khu cách_ly kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật là nơi nuôi giữ động_vật , bảo_quản sản_phẩm động_vật trong một thời_gian nhất_định để kiểm_dịch . 1.3.6 . chất_thải bao_gồm chất_thải rắn , chất_thải lỏng phát_sinh trong thời_gian cách_ly kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật . 1.3.7 . trang thiết_bị dụng_cụ : bao_gồm các vật_dụng dùng để nhốt , giữ , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , chẩn_đoán , điều_trị động_vật ; để chứa_đựng , bảo_quản sản_phẩm động_vật trong thời_gian cách_ly kiểm_dịch . 1.3.8 . vệ_sinh tiêu độc khử_trùng : bao_gồm các biện_pháp cơ_học , lý học , hóa học được sử_dụng để loại_bỏ các tác_nhân gây hại cho người , động_vật và sản_phẩm động_vật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 2.1.1. Địa điểm Khu cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật phải cách biệt với khu dân cư, chợ, trường học, bệnh viện, khu vực công cộng, trục đường giao thông chính và khu vực chăn nuôi của địa phương. 2.1.2. Các khu vực trong khu cách ly kiểm dịch 2.1.2.1. Khu cách ly kiểm dịch động vật gồm: Khu nuôi nhốt động vật; Kho chứa thức ăn; Khu vực bảo quản trang thiết bị, dụng cụ, hóa chất; Khu chăm sóc động vật ốm; Khu xử lý động vật chết. 2.1.2.2. Khu cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật gồm: Kho bảo quản sản phẩm động vật; Khu xử lý sản phẩm động vật không đạt yêu cầu phát sinh trong thời gian cách ly.", "header": "['Thông tư 30/2012/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện vệ sinh thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT'\n 'Điều 2. 1. Yêu cầu chung Điều 2.2. Cơ sở hạ tầng']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "khoản 2.1.1 . địa_điểm khu cách_ly kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật phải cách_biệt với khu dân_cư , chợ , trường_học , bệnh_viện , khu_vực công_cộng , trục đường giao_thông chính và khu_vực chăn_nuôi của địa_phương . 2.1.2 . các khu_vực trong khu cách_ly kiểm_dịch 2.1.2.1 . khu cách_ly kiểm_dịch động_vật gồm : khu nuôi nhốt động_vật ; kho chứa thức_ăn ; khu_vực bảo_quản_trang thiết_bị , dụng_cụ , hóa_chất ; khu chăm_sóc động_vật ốm ; khu xử_lý động_vật chết . 2.1.2.2 . khu cách_ly kiểm_dịch sản_phẩm động_vật gồm : kho bảo_quản sản_phẩm động_vật ; khu xử_lý sản_phẩm động_vật không đạt yêu_cầu phát_sinh trong thời_gian cách_ly .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2.1. Khu cách ly kiểm dịch động vật phải có hàng rào ngăn cách với khu vực bên ngoài. Hàng rào có chiều cao tối thiểu 2m và được làm bằng vật liệu chắc chắn. 2.2.2. Các lối đi trong khu cách ly phải bằng phẳng, có khả năng chịu lực tốt, thông thoáng để dễ vệ sinh, khử trùng tiêu độc. 2.2.3. Có hệ thống điện, nguồn điện ổn định và đủ công suất đáp ứng chiếu sáng và các thiết bị khác. 2.2.4. Chuồng nuôi nhốt động vật 2.2.4.1. Chuồng nuôi phải được xây dựng vững chắc, thông thoáng để đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y tiểu khí hậu chuồng nuôi (Phụ lục 1) 2.2.4.2. Sàn chuồng được làm bằng vật liệu chống thấm, không trơn trượt và dốc về rãnh thu gom chất thải. Rãnh phải đủ độ rộng và sâu để chất thải được thu gom nhanh chóng, tránh tồn đọng lâu trên nền chuồng. 2.2.4.3.Khoảng cách giữa các dãy chuồng đủ rộng để thuận tiện cho việc chăm sóc nuôi dưỡng và tiêu độc khử trùngkhi cần thiết. 2.2.4.4. Khu vực xung quanh phía ngoài chuồng nuôi phải thông thoáng, được làm sạch, cắt cỏ và phát quang bụi rậm thường xuyên để thuận tiện cho việc vệ sinh, tiêu độc khử trùng. 2.2.4.5. Đối với khu cách ly kiểm dịch động vật tập trung, khu cách ly kiểm dịch động vật tại biên giới: Có hệ thống chuồng nuôi nhốt riêng cho từng loài động vật. Diện tích, cấu trúc chuồng nuôi phải phù hợp với đặc tính của từng loài động vật. 2.2.5. Thức ăn, kho chứa thức ăn và nước uống 2.2.5.1. Thức ăn chế biến sẵn phải được cung cấp từ các cơ sở đã công bố đạt tiêu chuẩn chất lượng. Các loại thức ăn khác như rau, cỏ, củ, quả, rơm,... phải đảm bảo đạt yêu cầu vệ sinh thú y. 2.2.5.2. Yêu cầu đối với kho chứa thức ăn Vị trí: Kho ở nơi cao ráo, thoáng mát, tách biệt với khu vực để hóa chất. Có diện tích phù hợp với công suất của khu cách ly, đảm bảo cung cấp đủ thức ăn cho động vật trong thời gian cách ly. Kệ chứa thức ăn phải cách mặt sàn tối thiểu 30cm và cách tường tối thiểu 20cm. 2.2.5.3. Nước dùng phải đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y (Phụ lục 2) và được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật trong khoảng 30 ngày trước khi nhập động vật, sản phẩm động vật. 2.2.6. Trang thiết bị, dụng cụ, hóa chất tiêu độc khử trùng và khu vực chứa đựng 2.2.6.1. Có đầy đủ trang thiết bị, dụng cụ cần thiết, phù hợp với từng loài động vật, từng loại sản phẩm động vật. 2.2.6.2. Trang thiết bị, dụng cụ phải sạch sẽ. Những thiết bị, dụng cụ dùng để chăm sóc, chẩn đoán, điều trị cho động vật; thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm động vật trong thời gian cách ly phải được tiêu độc khử trùng trước và sau khi sử dụng. 2.2.6.3. Các loại hóa chất phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có tem nhãn và có hướng dẫn sử dụng. 2.2.6.4. Có sổ ghi chép, theo dõi việc xuất, nhập hóa chất. 2.2.6.5. Khu vực để dụng cụ, hóa chất phải cách biệt với xung quanh bằng tường hay sử dụng tủ chứa đựng. 2.2.7. Khu nuôi, chăm sóc động vật ốm 2.2.7.1. Nền chuồng cách ly động vật ốm phải được thiết kế chống trượt, chống thấm và dễ làm vệ sinh, khử trùng tiêu độc. 2.2.7.2. Có đủ thiết bị, dụng cụ, thuốc thú y cần thiết phục vụ chẩn đoán, điều trị bệnh cho động vật. 2.2.7.3. Có hệ thống thu gom chất thải riêng và dẫn thẳng tới khu xử lý chất thải. 2.2.8. Khu xử lý động vật chết, sản phẩm động vật không đạt yêu cầu phát sinh trong quá trình cách ly 2.2.8.1. Thiết kế phù hợp với biện pháp xử lý: chôn, đốt, luộc chín,... 2.2.8.2. Biện pháp xử lý phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y và không gây ô nhiễm môi trường xung quanh. 2.2.9. Khu cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật - kho chứa đựng, bảo quản sản phẩm động vật 2.2.9.1. Kho phải được xây dựng vững chắc (tường, mái, cửa được làm bằng vật liệu chắc chắn), nằm ở vị trí cao ráo để tránh các