Document ID: 149305

Title: QUY ĐỊNH VIỆC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng\n1. Đối tượng:\na) Cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính.\nb) Hội đồng tư vấn cải cách thủ tục hành chính.\nc) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp khi thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính.\n2. Phạm vi:\na) Các quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với các hoạt động kiểm soát việc quy định, thực hiện, rà soát, đánh giá thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.\nb) Thông tư này không bao gồm: - Hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trong nội bộ của từng cơ quan hành chính nhà nước, giữa cơ quan hành chính nhà nước với nhau không liên quan đến việc giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; - Hoạt động kiểm soát thủ tục xử lý vi phạm hành chính; thủ tục thanh tra và thủ tục hành chính có nội dung bí mật nhà nước.", "header": "['Thông tư 167/2012/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_tượng và phạm_vi áp_dụng \n 1 . đối_tượng : \n a ) cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính . \n b ) hội_đồng tư_vấn cải_cách thủ_tục hành_chính . \n c ) các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , uỷ_ban nhân_dân các cấp và các cơ_quan , đơn_vị thuộc ủy_ban nhân_dân các cấp khi thực_hiện kiểm_soát thủ_tục hành_chính . \n 2 . phạm_vi : \n a ) các quy_định tại thông_tư này được áp_dụng đối_với các hoạt_động kiểm_soát việc quy_định , thực_hiện , rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính và quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính . \n b ) thông_tư này không bao_gồm : - hoạt_động kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong nội_bộ của từng cơ_quan hành_chính nhà_nước , giữa cơ_quan hành_chính nhà_nước với nhau không liên_quan đến việc giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức ; - hoạt_động kiểm_soát thủ_tục xử_lý vi_phạm hành_chính ; thủ_tục thanh_tra và thủ_tục hành_chính có nội_dung bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện\n1. Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ do ngân sách Trung ương bảo đảm.\n2. Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do ngân sách địa phương bảo đảm.\n3. Ngoài kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được huy động và sử dụng các nguồn lực hợp pháp khác để tăng cường thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý.", "header": "['Thông tư 167/2012/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện \n 1 . kinh_phí bảo_đảm cho việc thực_hiện kiểm_soát thủ_tục hành_chính tại các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ do ngân_sách trung_ương bảo_đảm . \n 2 . kinh_phí bảo_đảm cho việc thực_hiện kiểm_soát thủ_tục hành_chính tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương do ngân_sách địa_phương bảo_đảm . \n 3 . ngoài kinh_phí do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , uỷ_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được huy_động và sử_dụng các nguồn_lực hợp_pháp khác để tăng_cường thực_hiện kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi quản_lý .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi\n1. Chi cho việc cập nhật dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; công bố, công khai thủ tục hành chính.\n2. Chi lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; chi lấy ý kiến tham gia của các chuyên gia đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp (chỉ thanh toán đối với các trường hợp cơ quan chủ trì soạn thảo lấy ý kiến cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP; cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính phải lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, của chuyên gia).\n3. Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính: Lập biểu mẫu rà soát, điền biểu mẫu rà soát; chi xây dựng báo cáo tổng hợp, phân tích về công tác kiểm soát thủ tục hành chính, công tác tiếp nhận xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên phạm vi toàn quốc; chi xây dựng báo cáo kết quả rà soát, đánh giá về thủ tục hành chính theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực.\n4. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính.\n5. Chi tổ chức hội nghị tập huấn, triển khai công tác chuyên môn, sơ kết, tổng kết, giao ban định kỳ; chi hoạt động kiểm tra, đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương.\n6. Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành.\n7. Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm nhiệm vụ là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các Bộ, ngành, địa phương.\n8. Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân cán bộ, công chức có thành tích trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính.\n9. Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính, gồm:\na) Chi tuyên truyền về hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính như: xây dựng tin, bài, ấn phẩm, sản phẩm truyền thông, quảng cáo, chuyên mục về cải cách thủ tục hành chính trên các phương tiện thông tin đại chúng;\nb) Chi xây dựng sổ tay nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác kiểm soát thủ tục hành chính;\nc) Chi mua sắm hàng hoá, dịch vụ như thiết kế đồ họa, mua sắm trang thiết bị, dịch vụ ứng dụng công nghệ thông tin;\nd) Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;\nđ) Chi điều tra, khảo sát về công tác kiểm soát thủ tục hành chính; chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát thủ tục hành chính;chi các đoàn kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính;\ne) Chi tổ chức các đoàn nghiên cứu, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính ở trong nước và nước ngoài;\ng) Chi làm thêm giờ;\nh) Chi dịch thuật;\ni) Chi khác (nếu có).", "header": "['Thông tư 167/2012/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 475, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi \n 1 . chi cho việc cập_nhật dữ_liệu thủ_tục hành_chính vào cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; công_bố , công_khai thủ_tục hành_chính . \n 2 . chi lấy ý_kiến đối_với quy_định về thủ_tục hành_chính trong dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; chi lấy ý_kiến tham_gia của các chuyên_gia đối_với quy_định về thủ_tục hành_chính trong dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc chuyên_ngành , lĩnh_vực chuyên_môn phức_tạp ( chỉ thanh_toán đối_với các trường_hợp cơ_quan chủ_trì soạn_thảo lấy ý_kiến cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính quy_định tại điểm a khoản 1 điều 9 nghị_định số 63 / 2010 / nđ - cp ; cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính phải lấy ý_kiến tham_gia của các cơ_quan , của chuyên_gia ) . \n 3 . chi cho các hoạt_động rà_soát độc_lập các quy_định về thủ_tục hành_chính : lập biểu_mẫu rà_soát , điền biểu_mẫu rà_soát ; chi xây_dựng báo_cáo tổng_hợp , phân_tích về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính , công_tác tiếp_nhận xử_lý phản_ánh , kiến_nghị về quy_định hành_chính trên phạm_vi toàn_quốc ; chi xây_dựng báo_cáo kết_quả rà_soát , đánh_giá về thủ_tục hành_chính theo chuyên_đề , theo ngành , lĩnh_vực . \n 4 . chi tổ_chức các cuộc họp , hội_thảo , tọa đàm lấy ý_kiến đối_với các quy_định về thủ_tục hành_chính , các phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính . \n 5 . chi tổ_chức hội_nghị tập_huấn , triển_khai công_tác chuyên_môn , sơ_kết , tổng_kết , giao_ban định_kỳ ; chi hoạt_động kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , ngành , địa_phương . \n 6 . chi thuê chuyên_gia_tư_