Document ID: 575674

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 49/2019/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 6 NĂM 2019 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CÔNG AN NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2 như sau: “Điều 2a. Xét thăng cấp bậc hàm cấp tướng trước thời hạn Tiêu chí, tiêu chuẩn lập thành tích đặc biệt xuất sắc trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật, xây dựng Công an nhân dân, nghiên cứu khoa học, công tác, học tập để xét thăng cấp bậc hàm cấp tướng trước thời hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Công an nhân dân được quy định cụ thể như sau: 1. Sĩ quan Công an nhân dân được xét thăng cấp bậc hàm cấp tướng trước thời hạn trong trường hợp lập thành tích đặc biệt xuất sắc trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật, xây dựng Công an nhân dân, nghiên cứu khoa học, công tác, học tập mà được tặng thưởng một trong các hình thức huân chương, danh hiệu vinh dự nhà nước (không tính các hình thức khen thưởng theo niên hạn và khen thưởng quá trình cống hiến) như sau: 1. Kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023, hạn tuổi phục vụ cao nhất đối với nữ sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Thượng tá là 56 tuổi; kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng cho đến khi đủ 58 tuổi vào năm 2029 được xác định theo lộ trình như sau: Năm Hạn tuổi phục vụ cao nhất 2024 56 tuổi 4 tháng 2025 56 tuổi 8 tháng 2026 57 tuổi 2027 57 tuổi 4 tháng 2028 57 tuổi 8 tháng Từ năm 2029 trở đi 58 tuổi Việc đối chiếu tháng, năm sinh của nữ sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Thượng tá với hạn tuổi phục vụ cao nhất quy định tại khoản này theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.\na) Các hình thức huân chương: Huân chương Sao vàng; Huân chương Hồ Chí Minh; Huân chương Độc lập hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Quân công hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Lao động hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Chiến công hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba;\nb) Danh hiệu vinh dự nhà nước: Danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Danh hiệu Anh hùng Lao động.", "header": "['Nghị định 57/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 49/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Công an nhân dân'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân']", "len_tokenizer": 401, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bổ_sung điều 2a vào sau điều 2 như sau : “ điều 2a . xét thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng trước thời_hạn tiêu_chí , tiêu_chuẩn lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm_pháp_luật , xây_dựng công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập để xét thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng trước thời_hạn theo quy_định tại khoản 1 điều 23 luật công_an nhân_dân được quy_định cụ_thể như sau : 1 . sĩ_quan công_an nhân_dân được xét thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng trước thời_hạn trong trường_hợp lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm_pháp_luật , xây_dựng công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà được tặng_thưởng một trong các hình_thức huân_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ( không tính các hình_thức khen_thưởng theo niên_hạn và khen_thưởng quá_trình cống_hiến ) như sau : 1 . kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 , hạn tuổi phục_vụ cao nhất đối_với nữ sĩ_quan công_an nhân_dân có cấp_bậc hàm thượng_tá là 56 tuổi ; kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 , cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng cho đến khi đủ 58 tuổi vào năm 2029 được xác_định theo lộ_trình như sau : năm hạn tuổi phục_vụ cao nhất 2024 56 tuổi 4 tháng 2025 56 tuổi 8 tháng 2026 57 tuổi 2027 57 tuổi 4 tháng 2028 57 tuổi 8 tháng từ năm 2029 trở đi 58 tuổi việc đối_chiếu tháng , năm sinh của nữ sĩ_quan công_an nhân_dân có cấp_bậc hàm thượng_tá với hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản này theo phụ_lục i ban_hành kèm theo nghị_định này . \n a ) các hình_thức huân_chương : huân_chương sao vàng ; huân_chương hồ chí minh ; huân_chương độc_lập hạng nhất , hạng nhì , hạng ba ; huân_chương quân_công hạng nhất , hạng nhì , hạng ba ; huân_chương lao_động hạng nhất , hạng nhì , hạng ba ; huân_chương bảo_vệ tổ_quốc hạng nhất , hạng nhì , hạng ba ; huân_chương chiến_công hạng nhất , hạng nhì , hạng ba ; \n b ) danh_hiệu vinh_dự nhà_nước : danh_hiệu anh hùng lực_lượng vũ_trang nhân_dân ; danh_hiệu anh_hùng lao_động .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trong thời gian giữ một chức vụ chỉ được xét thăng cấp bậc hàm trước thời hạn một lần và thời điểm tặng thưởng huân chương, thành tích đặc biệt xuất sắc phải trong niên hạn giữ cấp bậc hàm hiện tại. 2. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3 như sau: “Điều 3a. Hạn tuổi phục vụ cao nhất của nữ sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Thượng tá, Đại tá; nam sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Đại tá, cấp tướng; công nhân công an 2. Kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023, hạn tuổi phục vụ cao nhất đối với nam sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Đại tá, cấp tướng là 60 tuổi 9 tháng, nữ sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Đại tá là 56 tuổi; kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối với nam cho đến khi đủ 62 tuổi vào năm 2028 và cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng đối với nữ cho đến khi đủ 60 tuổi vào năm 2035 được xác định theo lộ trình như sau: Nam Nữ Năm Hạn tuổi phục vụ cao nhất Năm Hạn tuổi phục vụ cao nhất 2024 61 tuổi 2024 56 tuổi 4 tháng 2025 61 tuổi 3 tháng 2025 56 tuổi 8 tháng 2026 61 tuổi 6 tháng 2026 57 tuổi 2027 61 tuổi 9 tháng 2027 57 tuổi 4 tháng Từ năm 2028 trở đi 62 tuổi 2028 57 tuổi 8 tháng 2029 58 tuổi 2030 58 tuổi 4 tháng 2031 58 tuổi 8 tháng 2032 59 tuổi 2033 59 tuổi 4 tháng 2034 59 tuổi 8 tháng Từ năm 2035 trở đi 60 tuổi Việc đối chiếu tháng, năm sinh của sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Đại tá và nam sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm cấp tướng tương ứng với hạn tuổi phục vụ cao nhất quy định tại khoản này theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 57/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 49/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Công an nhân dân'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân']", "len_tokenizer": 341, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trong thời_gian giữ một chức_vụ chỉ được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn một lần và thời_điểm tặng_thưởng huân_chương , thành_tích đặc_biệt xuất_sắc phải trong niên_hạn giữ cấp_bậc hàm hiện_tại . 2 . bổ_sung điều 3a vào sau điều 3 như sau : “ điều 3a . hạn tuổi phục_vụ cao nhất của nữ sĩ_quan công_an nhân_dân có cấp_bậc hàm thượng_tá , đại_tá ; nam sĩ_quan công_an nhân_dân có cấp_bậc hàm đại_tá , cấp tướng ; công_nhân_công_an 2 . kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 , hạn tuổi phục_vụ cao nhất đối_với nam sĩ_quan công_an nhân_dân có cấp_bậc hàm đại_tá , cấp tướng là 60 tuổi 9 tháng , nữ sĩ_quan công_an nhân_dân có cấp_bậc hàm đại_tá là 56 tuổi ; kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với nam cho đến khi đủ 62 tuổi vào năm 2028 và cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng đối_với nữ cho đến khi đủ 60 tuổi vào năm 2035 được xác_định theo lộ_trình như sau : nam_nữ năm hạn tuổi phục_vụ cao nhất năm hạn tuổi phục_vụ cao nhất 2024 61 tuổi 2024 56 tuổi 4 tháng 2025 61 tuổi 3 tháng 2025 56 tuổi 8 tháng 2026 61 tuổi 6 tháng 2026 57 tuổi 2027 61 tuổi 9 tháng 2027 57 tuổi 4 tháng từ năm 2028 trở đi 62 tuổi 2028 57 tuổi 8 tháng 2029 58 tuổi 2030 58 tuổi 4 tháng 2031 58 tuổi 8 tháng 2032 59 tuổi 2033 59 tuổi 4 tháng 2034 59 tuổi 8 tháng từ năm 2035 trở_đi 60 tuổi việc đối_chiếu tháng , năm sinh của sĩ_quan công_an nhân_dân có cấp_bậc hàm đại_tá và nam sĩ_quan công_an nhân_dân có cấp_bậc hàm_cấp tướng tương_ứng với hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản này theo phụ_lục ii ban_hành kèm theo nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thời gian th