Document ID: 329375

Title: QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng (sau đây gọi là Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg);
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn vốn sự nghiệp của ngân sách nhà nước để hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.\n2. Thông tư này không điều chỉnh đối với các nguồn kinh phí sau:\na) Nguồn tài trợ, viện trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, trừ trường hợp nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà tài trợ và Bộ Tài chính chưa có thỏa thuận về mức chi thì áp dụng mức chi quy định tại Thông tư này;\nb) Nguồn kinh phí hỗ trợ đào tạo lao động phổ thông là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp trên địa bàn các tỉnh Tây Nguyên, khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn làm việc trong các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm, thủy sản do Nhà nước làm chủ sở hữu; Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ; hợp tác xã, các doanh nghiệp ngoài Nhà nước: thực hiện theo quy định tại Thông tư số 52/2013/TT-BTC ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);\nc) Nguồn kinh phí hỗ trợ đào tạo ngư dân học các nghề vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới, kỹ thuật khai thác, bảo quản sản phẩm theo công nghệ mới đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 400 CV trở lên: thực hiện theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản, Nghị định số 89/2015/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP , Thông tư số 117/2014/TT-BTC ngày 21 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP và các văn bản bổ sung, sửa đổi (nếu có);", "header": "['Thông tư 152/2016/TT-BTC quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 387, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định quản_lý , sử_dụng kinh_phí từ nguồn vốn sự_nghiệp của ngân_sách nhà_nước để hỗ_trợ đào_tạo trình_độ sơ_cấp và đào_tạo dưới 03 tháng . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh đối_với các nguồn kinh_phí sau : \n a ) nguồn tài_trợ , viện_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , trừ trường_hợp nhà tài_trợ hoặc đại_diện có thẩm_quyền của nhà tài_trợ và bộ tài_chính chưa có thỏa_thuận về mức chi thì áp_dụng mức chi quy_định tại thông_tư này ; \n b ) nguồn kinh_phí hỗ_trợ đào_tạo lao_động phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn các tỉnh tây nguyên , khu_vực miền núi , vùng đặc_biệt khó_khăn làm_việc trong các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm , thủy_sản do nhà_nước làm chủ sở_hữu ; ban quản_lý rừng đặc_dụng , ban quản_lý rừng phòng_hộ ; hợp_tác_xã , các doanh_nghiệp ngoài nhà_nước : thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 52 / 2013 / tt - btc ngày 03 tháng 5 năm 2013 của bộ tài_chính hướng_dẫn hỗ_trợ tổ_chức , đơn_vị sử_dụng lao_động là người dân_tộc_thiểu_số tại khu_vực miền núi , vùng đặc_biệt khó_khăn theo quyết_định số 42 / 2012 / qđ - ttg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của thủ_tướng chính_phủ và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ; \n c ) nguồn kinh_phí hỗ_trợ đào_tạo ngư_dân học các nghề vận_hành tàu vỏ thép , tàu vỏ vật_liệu mới , kỹ_thuật khai_thác , bảo_quản sản_phẩm theo công_nghệ mới đối_với tàu có tổng_công_suất máy chính từ 400 cv trở lên : thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 67 / 2014 / nđ - cp ngày 07 tháng 7 năm 2014 của chính_phủ về một_số chính_sách phát_triển thủy_sản , nghị_định số 89 / 2015 / nđ - cp ngày 07 tháng 10 năm 2015 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 67 / 2014 / nđ - cp , thông_tư số 117 / 2014 / tt - btc ngày 21 tháng 8 năm 2014 của bộ tài_chính hướng_dẫn một_số điều của nghị_định số 67 / 2014 / nđ - cp và các văn_bản bổ_sung , sửa_đổi ( nếu có ) ;", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg.\n2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để thực hiện đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.", "header": "['Thông tư 152/2016/TT-BTC quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng được hỗ_trợ đào_tạo trình_độ sơ_cấp và đào_tạo dưới 03 tháng theo quy_định tại điều 2 quyết_định số 46 / 2015 / qđ - ttg . \n 2 . các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc quản_lý và sử_dụng nguồn vốn sự_nghiệp từ ngân_sách nhà_nước để thực_hiện đào_tạo trình_độ sơ_cấp và đào_tạo dưới 03 tháng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Lao động nữ bị mất việc làm là lao động nữ đã có việc làm (làm việc theo hợp đồng lao động, hợp đồng bao tiêu sản phẩm; làm việc cho các tổ chức, cá nhân không có hợp đồng lao động; tự tạo việc làm trên địa bàn xã) nay không có việc làm, đang tìm kiếm việc làm, được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận trong đơn đăng ký học nghề.\n2. Người đã được hỗ trợ đào tạo nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan là người đã được hỗ trợ đào tạo, làm đúng nghề đã học nhưng bị mất việc làm trong các trường hợp sau:\na) Người làm việc cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân theo hợp đồng lao động, hợp đồng bao tiêu sản phẩm đã hết hạn, đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động hoặc bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng bao tiêu sản phẩm do thay đổi công nghệ; sáp nhập, chia tách, giải thể; thiên tai, hỏa hoạn hoặc các nguyên nhân khác;\nb) Người làm việc cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân không có hợp đồng lao động nay không được tiếp tục làm việc nữa do thay đổi công nghệ; sáp nhập, chia tách, giải thể; thiên tai, hỏa hoạn hoặc các nguyên nhân khác;\nc) Người tự tạo việc làm trên địa bàn xã không còn tiếp tục làm công việc cũ do thay đổi quy hoạch sản xuất, thiên tai, hỏa hoạn hoặc các nguyên nhân khác.\n3. Ngày thực học được hỗ trợ tiền ăn là ngày học mà học viên tham gia đầy đủ thời gian học được ghi trong thời khóa biểu, kế hoạch đào tạo của lớp học.", "header": "['Thông tư 152/2016/TT-BTC quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 281, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . lao_động nữ bị mất việc_làm là lao_động nữ đã có việc_làm ( làm_việc theo hợp_đồng lao_động , hợp_đồng bao_tiêu sản_phẩm ; làm_việc cho các tổ_chức , cá_nhân không có hợp_đồng lao_động ; tự tạo việc_làm trên địa_bàn xã ) nay không có việc_làm , đang tìm_kiếm việc_làm , được ủy_ban nhân_dân cấp xã xác_nhận trong đơn đăng_ký học nghề . \n 2 . người đã được hỗ_trợ đào_tạo nhưng bị mất việc_làm do nguyên_nhân khách_quan là người đã được hỗ_trợ đào_tạo , làm đúng nghề đã học nhưng bị mất việc_làm trong các trường_hợp sau : \n a ) người làm_việc cho các doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng lao_động , hợp_đồng bao_tiêu sản_phẩm đã hết hạn , đã hoàn_thành_công_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc bị chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng bao_tiêu sản_phẩm do thay_đổi công_nghệ ; sáp_nhập , chia tách , giải_thể ; thiên_tai , hỏa_hoạn hoặc các nguyên_nhân khác ; \n b ) người làm_việc cho các doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân không có hợp_đồng lao_động nay không được tiếp_tục làm_việc nữa do thay_đổi công_nghệ ; sáp_nhập , chia tách , giải_thể ; thiên_tai , hỏa_hoạn hoặc các nguyên_nhân khác ; \n c ) người tự tạo việc_làm trên địa_bàn xã không còn tiếp_tục làm công_việc cũ do thay_đổi quy_hoạch sản_x