Document ID: 481014

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE

Legal Basis:
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe; tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thực phẩm bảo vệ sức khỏe tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BYT quy định về Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định_danh_mục chất cấm sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại việt nam tham_gia_sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe ; tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc xây dựng Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe\n1. Bảo đảm phù hợp với các quy định của pháp luật và có cơ sở khoa học.\n2. Phù hợp với thông lệ quốc tế và thực tiễn quản lý an toàn thực phẩm tại Việt Nam.\n3. Kịp thời cập nhật, sửa đổi, bổ sung Danh mục để đáp ứng yêu cầu bảo vệ sức khỏe và yêu cầu quản lý nhà nước.\n4. Chất đưa vào Danh mục là chất có khả năng gây hại đến sức khỏe hoặc tính mạng người sử dụng hoặc các chất không thuộc loại dùng trong thực phẩm.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BYT quy định về Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc xây_dựng danh_mục chất cấm sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe \n 1 . bảo_đảm phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và có cơ_sở khoa_học . \n 2 . phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và thực_tiễn quản_lý an_toàn thực_phẩm tại việt_nam . \n 3 . kịp_thời cập_nhật , sửa_đổi , bổ_sung danh_mục để đáp_ứng yêu_cầu bảo_vệ sức_khỏe và yêu_cầu quản_lý nhà_nước . \n 4 . chất đưa vào danh_mục là chất có khả_năng gây hại đến sức_khỏe hoặc tính_mạng người sử_dụng hoặc các chất không thuộc loại dùng trong thực_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe. Chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe, bao gồm chất có trong các Danh mục sau:\n1. Phụ lục V “Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc cấm nhập khẩu, cấm sản xuất” ban hành kèm theo Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược.\n2. Danh mục I \"Các chất ma túy tuyệt đối cấm sử dụng trong y học và đời sống xã hội; Việc sử dụng các chất này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm theo quy định đặc biệt của cơ quan có thẩm quyền\"; Danh mục II \"Các chất ma túy được dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền\"; Danh mục III \"Các chất ma túy được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế, thú y theo quy định của cơ quan có thẩm quyền\"; Danh mục IVA \"Các tiền chất thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma túy\" ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất.\n3. Phụ lục I “Danh mục dược chất gây nghiện” ban hành kèm theo Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định chi tiết một số điều của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.\n4. Danh mục Thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BYT ngày 03 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục Thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc.\n5. Phụ lục I “Danh mục dược liệu có độc tính nguồn gốc thực vật”; Phụ lục II “Danh mục dược liệu có độc tính nguồn gốc động vật”; Phụ lục III “Danh mục dược liệu có độc tính nguồn gốc khoáng vật” ban hành kèm theo Thông tư số 42/2017/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế Ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc, trừ các dược liệu có dấu (*) đã được chế biến theo đúng phương pháp chế biến do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 30/2017/TT-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2017 hướng dẫn phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền và bảo đảm an toàn khi làm thực phẩm.\n6. Danh mục các chất có trong Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BYT quy định về Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 494, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục chất cấm sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe . chất cấm sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm bảo_vệ sức_khỏe , bao_gồm chất có trong các danh_mục sau : \n 1 . phụ_lục v “ danh_mục thuốc , nguyên_liệu làm thuốc cấm nhập_khẩu , cấm sản_xuất ” ban_hành kèm theo nghị_định số 54 / 2017 / nđ - cp ngày 08 tháng 5 năm 2017 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật dược . \n 2 . danh_mục i \" các chất ma_túy tuyệt_đối cấm sử_dụng trong y_học và đời_sống xã_hội ; việc sử_dụng các chất này trong phân_tích , kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , điều_tra tội_phạm theo quy_định đặc_biệt của cơ_quan có thẩm_quyền \" ; danh_mục ii \" các chất ma_túy được dùng hạn_chế trong phân_tích , kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , điều_tra tội_phạm hoặc trong lĩnh_vực y_tế theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền \" ; danh_mục iii \" các chất ma_túy được dùng trong phân_tích , kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , điều_tra tội_phạm hoặc trong lĩnh_vực y_tế , thú_y theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền \" ; danh_mục iva \" các tiền chất thiết_yếu , tham_gia vào cấu_trúc chất ma_túy \" ban_hành kèm theo nghị_định số 73 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ quy_định các danh_mục chất ma_túy và tiền chất . \n 3 . phụ_lục i “ danh_mục dược chất gây nghiện ” ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2017 / tt - byt ngày 10 tháng 5 năm 2017 của bộ_trưởng bộ y_tế quy_định chi_tiết một_số điều của luật dược và nghị_định số 54 / 2017 / nđ - cp ngày 08 tháng 5 năm 2017 của chính_phủ về thuốc và nguyên_liệu làm thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt . \n 4 . danh_mục thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm thuốc ban_hành kèm theo thông_tư số 06 / 2017 / tt - byt ngày 03 tháng 5 năm 2017 của bộ_trưởng bộ y_tế ban_hành danh_mục thuốc_độc và nguyên_liệu độc làm thuốc . \n 5 . phụ_lục i “ danh_mục dược_liệu có độc_tính nguồn_gốc thực_vật ” ; phụ_lục ii “ danh_mục dược_liệu có độc_tính nguồn_gốc động_vật ” ; phụ_lục iii “ danh_mục dược_liệu có độc_tính nguồn_gốc khoáng_vật ” ban_hành kèm theo thông_tư số 42 / 2017 / tt - byt ngày 13 tháng 11 năm 2017 của bộ_trưởng bộ y_tế ban_hành danh_mục dược_liệu độc làm thuốc , trừ các dược_liệu có dấu ( * ) đã được chế_biến theo đúng phương_pháp_chế_biến do bộ_trưởng bộ y_tế quy_định tại thông_tư số 30 / 2017 / tt - byt ngày 11 tháng 7 năm 2017 hướng_dẫn phương_pháp_chế_biến các vị thuốc cổ_truyền và bảo_đảm an_toàn khi làm thực_phẩm . \n 6 . danh_mục các chất có trong phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.\n2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng thực hiện theo quy định tại văn bản mới.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BYT quy định về Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021 .