Document ID: 194340

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA TỈNH LONG AN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 449.235 449.235 449.235 449.235 449.235 449.235 1 Đất nông nghiệp 361.637 360.243 357.070 354.507 351.445 344.663 Trong đó 1.1 Đất trồng lúa 258.602 257.800 256.603 255.059 253.655 250.283 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 232.499 232.052 233.694 235.166 236.749 237.669 1.2 Đất trồng cây lâu năm 17.138 16.933 16.220 15.559 14.706 13.039 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.617 1.617 2.066 2.615 3.089 3.834 1.4 Đất rừng đặc dụng 2.000 2.000 2.297 2.647 2.997 3.347 1.5 Đất rừng sản xuất 40.253 40.200 39.547 39.743 40.026 40.650 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 8.451 8.462 8.473 8.484 8.396 8.463 2 Đất phi nông nghiệp 87.598 88.992 92.165 94.728 97.790 104.572 Trong đó 2.1 Đất xây dựng TSCQ, CTSN 381 414 441 484 519 614 2.2 Đất quốc phòng 329 329 336 475 516 868 2.3 Đất an ninh 477 477 1.947 1.973 1.987 2.015 2.4 Đất khu công nghiệp 8.370 8.370 8.343 8.879 9.472 11.057 Trong đó - Đất xây dựng khu công nghiệp 6.911 6.911 6.911 7.219 7.537 7.893 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 1.459 1.459 1.432 1.660 1.935 3.164 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 205 205 2.6 Đất di tích danh thắng 117 117 227 227 227 962 2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải 1.822 1.823 1.846 1.862 1.909 1.925 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 234 234 234 234 234 240 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.080 1.084 1.088 1.092 1.094 1.217 2.10 Đất phát triển hạ tầng 29.354 30.048 30.772 31.772 33.006 35.402 Trong đó - Đất cơ sở văn hóa 1.110 1.132 1.159 1.198 1.267 1.344 - Đất cơ sở y tế 71 71 77 83 123 140 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 809 840 885 1.039 1.214 1.351 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 295 309 329 379 424 531 2.11 Đất ở tại đô thị 3.159 3.159 3.365 3.531 3.704 4.009 3 Đất chưa sử dụng 0 0 0 0 0 0 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 0 0 0 0 0 0 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 0 0 0 0 0 0 4 Đất đô thị 20.065 657 20.820 21.575 22.330 23.086 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 5.230 6 Đất khu du lịch 385 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011", "header": "['Nghị quyết 77/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Long An do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 603, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh long an với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích đất tự_nhiên 449.235 449.235 449.235 449.235 449.235 449.235 1 đất nông_nghiệp 361.637 360.243 357.070 354.507 351.445 344.663 trong đó 1.1 đất trồng lúa 258.602 257.800 256.603 255.059 253.655 250.283 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 232.499 232.052 233.694 235.166 236.749 237.669 1.2 đất trồng cây lâu năm 17.138 16.933 16.220 15.559 14.706 13.039 1.3 đất rừng phòng_hộ 1.617 1.617 2.066 2.615 3.089 3.834 1.4 đất rừng đặc_dụng 2.000 2.000 2.297 2.647 2.997 3.347 1.5 đất rừng sản_xuất 40.253 40.200 39.547 39.743 40.026 40.650 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 8.451 8.462 8.473 8.484 8.396 8.463 2 đất phi nông_nghiệp 87.598 88.992 92.165 94.728 97.790 104.572 trong đó 2.1 đất xây_dựng tscq , ctsn 381 414 441 484 519 614 2.2 đất quốc_phòng 329 329 336 475 516 868 2.3 đất an_ninh 477 477 1.947 1.973 1.987 2.015 2.4 đất khu công_nghiệp 8.370 8.370 8.343 8.879 9.472 11.057 trong đó - đất xây_dựng khu công_nghiệp 6.911 6.911 6.911 7.219 7.537 7.893 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 1.459 1.459 1.432 1.660 1.935 3.164 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 205 205 2.6 đất di_tích danh_thắng 117 117 227 227 227 962 2.7 đất xử_lý , chôn lấp chất_thải 1.822 1.823 1.846 1.862 1.909 1.925 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 234 234 234 234 234 240 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.080 1.084 1.088 1.092 1.094 1.217 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 29.354 30.048 30.772 31.772 33.006 35.402 trong đó - đất cơ_sở văn_hóa 1.110 1.132 1.159 1.198 1.267 1.344 - đất cơ_sở y_tế 71 71 77 83 123 140 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 809 840 885 1.039 1.214 1.351 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 295 309 329 379 424 531 2.11 đất ở tại đô_thị 3.159 3.159 3.365 3.531 3.704 4.009 3 đất chưa sử_dụng 0 0 0 0 0 0 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 0 0 0 0 0 0 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 0 0 0 0 0 0 4 đất đô_thị 20.065 657 20.820 21.575 22.330 23.086 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 5.230 6 đất khu du_lịch 385 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 17.128 1.394 3.173 2.563 3.121 6.877 1.1 Đất trồng lúa 6.957 791 995 1.245 1.129 2.797 1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.336 205 563 511 653 1.404 1.3 Đất rừng sản xuất 1.394 53 928 129 84 200 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 197 158 39 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 1.373 266 369 319 419", "header": "['Nghị quyết 77/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Long An do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh long an với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mđsd trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 17.128 1.394 3.173 2.563 3.121 6.877 1.1 đất trồng lúa 6.957 791 995 1.245 1.129 2.797 1.2 đất trồng cây lâu năm 3.336 205 563 511 653 1.404 1.3 đất rừng sản_xuất 1.394 53 928 129 84 200 1.4 đất nuôi_trồng thủy_sản 197 158 39 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất lâm_nghiệp 1.373 266 369 319 419", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Long An có trách nhiệm:\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh;\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, bảo đảm hài hòa lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp do bị chuyển mục đích sử dụng;\n3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch, kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội; đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;\n4. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng; giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triể