Document ID: 406125

Title: HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM MUỐI NHẬP KHẨU THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa năm 2007;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 09/2016/NĐ-CP ngày 28/01/2016 của Chính phủ quy định về tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 40/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh muối;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về nội dung, thủ tục kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhập khẩu muối (sau đây gọi chung là người nhập khẩu); các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về nội_dung , thủ_tục kiểm_tra chất_lượng , an_toàn thực_phẩm muối nhập_khẩu thuộc trách_nhiệm quản_lý nhà_nước của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước nhập_khẩu muối ( sau đây gọi chung là người nhập_khẩu ) ; các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn thực_phẩm muối nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng kiểm tra\n1. Kiểm tra chất lượng đối với muối công nghiệp nhập khẩu.\n2. Kiểm tra an toàn thực phẩm đối với muối thực phẩm và muối tinh nhập khẩu.\n3. Các trường hợp được miễn kiểm tra về chất lượng và kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu:\na) Các trường hợp được miễn kiểm tra về chất lượng theo quy định tại điểm 7 khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (Nghị định số 74/2018/NĐ-CP) và khoản 2 Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành (Nghị định số 154/2018/NĐ-CP).\nb) Các trường hợp được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (Nghị định số 15/2018/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 253, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng kiểm_tra \n 1 . kiểm_tra chất_lượng đối_với muối công_nghiệp nhập_khẩu . \n 2 . kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với muối thực_phẩm và muối tinh nhập_khẩu . \n 3 . các trường_hợp được miễn kiểm_tra về chất_lượng và kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm muối nhập_khẩu : \n a ) các trường_hợp được miễn kiểm_tra về chất_lượng theo quy_định tại điểm 7 khoản 3 điều 1 nghị_định số 74 / 2018 / nđ - cp ngày 15 / 5 / 2018 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp ngày 31 / 12 / 2008 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa ( nghị_định số 74 / 2018 / nđ - cp ) và khoản 2 điều 4 nghị_định số 154 / 2018 / nđ - cp ngày 09 / 11 / 2018 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số quy_định về điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh trong lĩnh_vực quản_lý nhà_nước của bộ khoa_học và công_nghệ và một_số quy_định về kiểm_tra chuyên_ngành ( nghị_định số 154 / 2018 / nđ - cp ) . \n b ) các trường_hợp được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu theo quy_định tại điều 13 nghị_định số 15 / 2018 / nđ - cp ngày 02 / 02 / 2018 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật an_toàn thực_phẩm ( nghị_định số 15 / 2018 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính): là hợp chất, có thành phần chính là Natri Clorua (công thức hóa học: NaCl), được sản xuất từ nước biển, nước mặn ngầm hoặc khai thác từ mỏ muối.\n2. Muối thực phẩm (muối ăn): là muối được bổ sung tăng cường vi chất i-ốt dùng để ăn trực tiếp và dùng trong chế biến thực phẩm, có hàm lượng các chất theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 9-1:2011/BYT.\n3. Muối tinh: là muối đã được chế biến, có hàm lượng các chất theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9639:2013 và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT.\n4. Muối công nghiệp: là muối có hàm lượng các chất theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640:2013 hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về muối công nghiệp.\n5. Lô hàng muối nhập khẩu: là tập hợp một chủng loại muối được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 234, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . muối ( kể_cả muối_ăn và muối đã bị làm biến tính ) : là hợp_chất , có thành_phần chính là natri clorua ( công_thức_hóa học : nacl ) , được sản_xuất từ nước biển , nước_mặn ngầm hoặc khai_thác từ mỏ muối . \n 2 . muối thực_phẩm ( muối_ăn ) : là muối được bổ_sung tăng_cường vi_chất i - ốt dùng để ăn trực_tiếp và dùng trong chế_biến thực_phẩm , có hàm_lượng các chất theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia qcvn 9 - 1 : 2011 / byt . \n 3 . muối tinh : là muối đã được chế_biến , có hàm_lượng các chất theo tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 9639 : 2013 và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia qcvn 8 - 2 : 2011 / byt . \n 4 . muối công_nghiệp : là muối có hàm_lượng các chất theo tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 9640 : 2013 hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về muối công_nghiệp . \n 5 . lô hàng muối nhập_khẩu : là tập_hợp một chủng_loại muối được xác_định về số_lượng , có cùng tên gọi , công_dụng , nhãn_hiệu , kiểu loại , đặc_tính kỹ_thuật , của cùng một cơ_sở sản_xuất và thuộc cùng một bộ hồ_sơ nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ quan kiểm tra. Cơ quan kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu và cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu là Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_quan kiểm_tra . cơ_quan kiểm_tra chất_lượng muối nhập_khẩu và cơ_quan kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm muối nhập_khẩu là chi_cục thuộc sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Căn cứ kiểm tra\n1. Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu: Kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật đối với lô hàng muối nhập khẩu của người nhập khẩu phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640-2013 muối (natri clorua) công nghiệp hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối (natri clorua) công nghiệp theo quy định tại tiết b điểm 2 khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP.\n2. Kiểm tra an toàn thực phẩm muối nhập khẩu: Bản tự công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP:\na) Đối với nhập khẩu muối thực phẩm (muối ăn): Bản tự công tố sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 9-1: 2011/BYT của Bộ Y tế đối với muối i-ốt.\nb) Đối với nhập khẩu muối tinh: Bản tự công bố sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9639-2013 muối (natri clorua) tinh và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BNNPTNT