Document ID: 407516

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÔNG TÁC CỦA NGÀNH THI HÀNH ÁN QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về nguyên tắc, loại, trình tự, thời hạn báo cáo; nội dung, thời gian thực hiện chế độ báo cáo; hình thức, phương thức, sửa đổi, bổ sung và mẫu đề cương báo cáo công tác của Ngành Thi hành án Quân đội (sau đây viết gọn là chế độ báo cáo).\n2. Thông tư này áp dụng đối với Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng; Phòng Thi hành án thuộc Bộ Tổng Tham mưu, các quân khu và Quân chủng Hải quân (sau đây gọi chung là Phòng Thi hành án cấp quân khu); cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan đến chế độ báo cáo công tác của Ngành Thi hành án Quân đội.", "header": "['Thông tư 01/2019/TT-BQP quy định về chế độ báo cáo công tác của Ngành thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về nguyên_tắc , loại , trình_tự , thời_hạn báo_cáo ; nội_dung , thời_gian thực_hiện chế_độ báo_cáo ; hình_thức , phương_thức , sửa_đổi , bổ_sung và mẫu đề_cương báo_cáo công_tác của ngành thi_hành án quân_đội ( sau đây viết gọn là chế_độ báo_cáo ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cục thi_hành án bộ quốc_phòng ; phòng thi_hành án thuộc bộ tổng_tham_mưu , các quân_khu và quân_chủng hải_quân ( sau đây gọi chung là phòng thi_hành án cấp quân_khu ) ; cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân liên_quan đến chế_độ báo_cáo công_tác của ngành thi_hành án quân_đội .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc thực hiện chế độ báo cáo. Bảo đảm kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định của pháp luật về thi hành án dân sự và quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 01/2019/TT-BQP quy định về chế độ báo cáo công tác của Ngành thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc thực_hiện chế_độ báo_cáo . bảo_đảm kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự và quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Loại, trình tự, thời điểm và thời hạn báo cáo\n1. Loại báo cáo\na) Báo cáo định kỳ gồm: Hằng tháng, 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng;\nb) Báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề;\nc) Báo cáo thống kê thi hành án dân sự.\n2. Trình tự báo cáo\na) Phòng Thi hành án cấp quân khu báo cáo Tư lệnh quân khu và tương đương, báo cáo Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng;\nb) Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;\nc) Phòng Thi hành án cấp quân khu, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng báo cáo cơ quan chức năng hoặc người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n3. Thời điểm lấy số liệu báo cáo:\na) Báo cáo tháng: Tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng và thực hiện 12 kỳ báo cáo trong năm nghiệp vụ;\nb) Báo cáo 6 tháng: Tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến hết ngày 31 tháng 3 năm sau;\nc) Báo cáo 9 tháng: Tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến hết ngày 30 tháng 6 năm sau;\nd) Báo cáo 12 tháng: Tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến hết ngày 30 tháng 9 năm sau.\n4. Thời hạn báo cáo\na) Phòng Thi hành án cấp quân khu báo cáo Tư lệnh quân khu và tương đương, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng trước ngày 03 của kỳ báo cáo kế tiếp;\nb) Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng báo cáo Bộ Quốc phòng, cơ quan chức năng có thẩm quyền trước ngày 07 của kỳ báo cáo kế tiếp.\n5. Đối với báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề và báo cáo thống kê thi hành án dân sự thực hiện theo yêu cầu nhiệm vụ của Phòng Thi hành án cấp quân khu, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng hoặc yêu cầu của cơ quan chức năng, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 01/2019/TT-BQP quy định về chế độ báo cáo công tác của Ngành thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "điều 3 . loại , trình_tự , thời_điểm và thời_hạn báo_cáo \n 1 . loại báo_cáo \n a ) báo_cáo định_kỳ gồm : hằng tháng , 6 tháng , 9 tháng và 12 tháng ; \n b ) báo_cáo đột_xuất , báo_cáo chuyên_đề ; \n c ) báo_cáo thống_kê thi_hành án dân_sự . \n 2 . trình_tự báo_cáo \n a ) phòng thi_hành án cấp quân_khu báo_cáo tư_lệnh quân_khu và tương_đương , báo_cáo cục thi_hành án bộ quốc_phòng ; \n b ) cục thi_hành án bộ quốc_phòng báo_cáo bộ_trưởng bộ quốc_phòng ; \n c ) phòng thi_hành án cấp quân_khu , cục thi_hành án bộ quốc_phòng báo_cáo cơ_quan_chức_năng hoặc người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . thời_điểm lấy số_liệu báo_cáo : \n a ) báo_cáo tháng : tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối_cùng của tháng và thực_hiện 12 kỳ báo_cáo trong năm nghiệp_vụ ; \n b ) báo_cáo 6 tháng : tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến hết ngày 31 tháng 3 năm sau ; \n c ) báo_cáo 9 tháng : tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến hết ngày 30 tháng 6 năm sau ; \n d ) báo_cáo 12 tháng : tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến hết ngày 30 tháng 9 năm sau . \n 4 . thời_hạn báo_cáo \n a ) phòng thi_hành án cấp quân_khu báo_cáo tư_lệnh quân_khu và tương_đương , cục thi_hành án bộ quốc_phòng trước ngày 03 của kỳ báo_cáo kế_tiếp ; \n b ) cục thi_hành án bộ quốc_phòng báo_cáo bộ quốc_phòng , cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền trước ngày 07 của kỳ báo_cáo kế_tiếp . \n 5 . đối_với báo_cáo đột_xuất , báo_cáo chuyên_đề và báo_cáo thống_kê thi_hành án dân_sự thực_hiện theo yêu_cầu nhiệm_vụ của phòng thi_hành án cấp quân_khu , cục thi_hành án bộ quốc_phòng hoặc yêu_cầu của cơ_quan_chức_năng , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung, thời gian thực hiện báo cáo\n1. Báo cáo định kỳ\na) Nội dung: Báo cáo việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước, quản lý chuyên ngành về thi hành án dân sự trong Quân đội, kết quả thực hiện các nhiệm vụ được Bộ Quốc phòng giao.\nb) Thời gian: Ngày lập báo cáo là ngày kế tiếp của ngày kết thúc kỳ báo cáo; Ngày gửi báo cáo là ngày ghi trên dấu bưu điện, quân bưu, ngày fax, truyền số liệu báo cáo hoặc ngày nhận báo cáo nếu báo cáo trực tiếp; Trường hợp ngày lập báo cáo, ngày gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết thì ngày lập báo cáo, ngày gửi báo cáo là ngày làm việc đầu tiên sau ngày nghỉ.\n2. Báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề Nội dung, thời gian báo cáo thực hiện theo yêu cầu quản lý nhà nước, quản lý chuyên ngành về thi hành án dân sự trong Quân đội, theo yêu cầu nhiệm vụ hoặc yêu cầu của cơ quan chức năng, người có thẩm quyền.\n3. Báo cáo thống kê thi hành án dân sự Nội dung, thời gian báo cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về thống kê, thống kê thi hành án dân sự và quy định của Bộ Tư pháp.", "header": "['Thông tư 01/2019/TT-BQP quy định về chế độ báo cáo công tác của Ngành thi hành án Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung , thời_gian thực_hiện báo_cáo \n 1 . báo_cáo định_kỳ \n a ) nội_dung : báo_cáo việc thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước , quản_lý chuyên_ngành về thi_hành án dân_sự trong quân_đội , kết_quả_thực_hiện các nhiệm_vụ được bộ quốc_phòng giao . \n b ) thời_gian : ngày lập báo_cáo là ngày kế_tiếp của ngày kết_thúc kỳ báo_cáo ; ngày gửi báo_cáo là ngày ghi trên dấu bưu_điện , quân_bưu , ngày fax , truyền số_liệu báo_cáo hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo trực_tiếp ; trường_hợp ngày lập báo_cáo , ngày gửi báo_cáo trùng với ngày nghỉ lễ , nghỉ tết thì ngày lập báo_cáo , ngày gửi báo_cáo là ngày làm_việc đầu_tiên sau ngày nghỉ . \n 2 . báo_cáo đột_xuất , báo_cáo chuyên_đề nội_dung , thời_gian báo_cáo thực_hiện theo yêu_cầu quản_lý nhà_nước , quản_lý chuyên_ngành về thi_hành án dân_sự trong quân_đội , theo yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc yêu_cầu của cơ_quan_chức_năng , người có thẩm_quyền . \n 3 . báo_cáo thống_kê thi_hành án dân_sự nội_dung , thời_gian báo_cáo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thống_kê , thống_kê thi_hành án dân_sự và quy_định của bộ tư_pháp .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hình thức, phương thức báo cáo\n1. Hình thức báo cáo Báo cáo được thể hiện bằng văn bản, trên khổ giấy A4, có chữ ký, họ tên của thủ trưởng cơ quan báo cáo; đóng dấu phát hành theo quy định; thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Phương thức gửi b