Document ID: 238649

Title: NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, QUÁ CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định nguyên tắc, điều kiện, trình tự, thủ tục, quyền và nghĩa vụ của người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam; quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam, của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định nguyên_tắc , điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , quyền và nghĩa_vụ của người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại việt_nam ; quyền và trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý nhà_nước việt_nam , của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Luật này áp dụng đối với người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan.", "header": "['Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . luật này áp_dụng đối_với người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại việt_nam , cơ_quan quản_lý nhà_nước việt_nam , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Người nước ngoài là người mang giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài và người không quốc tịch nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.\n2. Giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài là loại giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hoặc Liên hợp quốc cấp, gồm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu (sau đây gọi chung là hộ chiếu).\n3. Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế là loại giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của một nước cấp cho người không quốc tịch đang cư trú tại nước đó và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam chấp thuận.\n4. Nhập cảnh là việc người nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam qua cửa khẩu của Việt Nam.\n5. Quá cảnh là việc người nước ngoài đi qua hoặc lưu lại khu vực quá cảnh tại cửa khẩu quốc tế của Việt Nam để đi nước thứ ba.\n6. Xuất cảnh là việc người nước ngoài ra khỏi lãnh thổ Việt Nam qua cửa khẩu của Việt Nam.\n7. Tạm hoãn xuất cảnh là việc người có thẩm quyền của Việt Nam quyết định tạm dừng xuất cảnh có thời hạn đối với người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam.\n8. Buộc xuất cảnh là việc người có thẩm quyền của Việt Nam quyết định người nước ngoài phải rời khỏi lãnh thổ Việt Nam qua cửa khẩu của Việt Nam.\n9. Cư trú là việc người nước ngoài thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam.\n10. Cửa khẩu là nơi người nước ngoài được phép nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh.\n11. Thị thực là loại giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, cho phép người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam.\n12. Chứng nhận tạm trú là việc cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam xác định thời hạn người nước ngoài được phép tạm trú tại Việt Nam.\n13. Thẻ tạm trú là loại giấy tờ do cơ quan quản lý xuất nhập cảnh hoặc cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao cấp cho người nước ngoài được phép cư trú có thời hạn tại Việt Nam và có giá trị thay thị thực.\n14. Thẻ thường trú là loại giấy tờ do cơ quan quản lý xuất nhập cảnh cấp cho người nước ngoài được phép cư trú không thời hạn tại Việt Nam và có giá trị thay thị thực.\n15. Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh là cơ quan chuyên trách thuộc Bộ Công an làm nhiệm vụ quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.\n16. Đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh là đơn vị chuyên trách làm nhiệm vụ kiểm soát nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh của người nước ngoài tại cửa khẩu.\n17. Cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài gồm cơ quan đại diện hoặc cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự.", "header": "['Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 462, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại việt_nam . \n 2 . giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài là loại giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài hoặc liên_hợp quốc cấp , gồm hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu ( sau đây gọi chung là hộ_chiếu ) . \n 3 . giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế là loại giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của một nước cấp cho người không quốc_tịch đang cư_trú tại nước đó và được cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam chấp_thuận . \n 4 . nhập_cảnh là việc người nước_ngoài vào lãnh_thổ việt nam qua cửa_khẩu của việt_nam . \n 5 . quá_cảnh là việc người nước_ngoài đi qua hoặc lưu lại khu_vực quá_cảnh tại cửa_khẩu quốc_tế của việt_nam để đi nước thứ ba . \n 6 . xuất_cảnh là việc người nước_ngoài ra khỏi lãnh_thổ việt nam qua cửa_khẩu của việt_nam . \n 7 . tạm hoãn xuất_cảnh là việc người có thẩm_quyền của việt nam quyết_định tạm dừng xuất_cảnh có thời_hạn đối_với người nước_ngoài đang cư_trú tại việt_nam . \n 8 . buộc xuất_cảnh là việc người có thẩm_quyền của việt nam quyết_định người nước_ngoài phải rời khỏi lãnh_thổ việt nam qua cửa_khẩu của việt_nam . \n 9 . cư_trú là việc người nước_ngoài thường_trú hoặc tạm_trú tại việt_nam . \n 10 . cửa_khẩu là nơi người nước_ngoài được phép nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh . \n 11 . thị_thực là loại giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam cấp , cho phép người nước_ngoài nhập_cảnh việt_nam . \n 12 . chứng_nhận tạm_trú là việc cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam xác_định thời_hạn người nước_ngoài được phép tạm_trú tại việt_nam . \n 13 . thẻ tạm_trú là loại giấy_tờ do cơ_quan quản_lý xuất nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của bộ ngoại_giao cấp cho người nước_ngoài được phép cư_trú có thời_hạn tại việt_nam và có giá_trị thay thị_thực . \n 14 . thẻ thường_trú là loại giấy_tờ do cơ_quan quản_lý xuất nhập_cảnh cấp cho người nước_ngoài được phép cư_trú không thời_hạn tại việt_nam và có giá_trị thay thị_thực . \n 15 . cơ_quan quản_lý xuất nhập_cảnh là cơ_quan chuyên_trách thuộc bộ công_an làm nhiệm_vụ quản_lý nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt_nam . \n 16 . đơn_vị kiểm_soát xuất nhập_cảnh là đơn_vị chuyên_trách làm nhiệm_vụ kiểm_soát nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh của người nước_ngoài tại cửa_khẩu . \n 17 . cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của việt nam ở nước_ngoài gồm cơ_quan đại_diện hoặc cơ_quan khác của việt nam ở nước_ngoài được ủy quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú\n1. Tuân thủ quy định của Luật này, các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n2. Tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bảo đảm an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội, bình đẳng trong quan hệ quốc tế.\n3. Bảo đảm công khai, minh bạch, thuận lợi cho người nước ngoài; chặt chẽ, thống nhất trong quản lý hoạt động nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.\n4. Người nước ngoài có nhiều hộ chiếu chỉ được sử dụng một hộ chiếu để nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.", "header": "['Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú \n 1 . tuân_thủ quy_định của luật này , các quy_định khác của pháp_luật việt nam có liên_quan hoặc điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên . \n 2 . tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹ