Document ID: 101321

Title: QUY ĐỊNH VIỆC SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, MUA LẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003; Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng năm 2004; Căn cứ Luật Doanh nghiệp năm 2005; Căn cứ Luật Đầu tư năm 2005; Căn cứ Luật Cạnh tranh năm 2004; Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26/8/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) quy định về việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động tại Việt Nam sau: - Ngân hàng thương mại; - Công ty tài chính; - Công ty cho thuê tài chính; - Tổ chức tín dụng hợp tác.\n2. Việc sáp nhập, hợp nhất giữa các tổ chức tín dụng hợp tác được thực hiện theo Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 24/2006/QĐ-NHNN ngày 06/06/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.", "header": "['Thông tư 04/2010/TT-NHNN quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định việc sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại các tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động tại việt nam sau : - ngân_hàng thương_mại ; - công_ty tài_chính ; - công_ty cho thuê tài_chính ; - tổ_chức tín_dụng hợp_tác . \n 2 . việc sáp_nhập , hợp_nhất giữa các tổ_chức tín_dụng hợp_tác được thực_hiện theo quy_chế cấp , thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của quỹ tín_dụng nhân_dân ; mở , chấm_dứt hoạt_động của sở giao_dịch , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và phòng giao_dịch , điểm giao_dịch của quỹ tín_dụng nhân_dân ; chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập quỹ tín_dụng nhân_dân ; thanh_lý quỹ tín_dụng nhân_dân dưới sự giám_sát của ngân_hàng nhà_nước ban_hành theo quyết_định số 24 / 2006 / qđ - nhnn ngày 06 / 06 / 2006 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các tổ chức tín dụng quy định tại Điều 1 Thông tư này.\n2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng.", "header": "['Thông tư 04/2010/TT-NHNN quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các tổ_chức tín_dụng quy_định tại điều 1 thông_tư này . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại tổ_chức tín_dụng .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thẩm quyền chấp thuận việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thống đốc) chấp thuận việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 04/2010/TT-NHNN quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 3 . thẩm_quyền chấp_thuận việc sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại tổ_chức tín_dụng . thống_đốc ngân_hàng nhà_nước ( sau đây gọi tắt là thống_đốc ) chấp_thuận việc sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Sáp nhập tổ chức tín dụng là hình thức một hoặc một số tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bị sáp nhập) sáp nhập vào một tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi là tổ chức tín dụng nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang tổ chức tín dụng nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của tổ chức tín dụng bị sáp nhập.\n2. Hợp nhất tổ chức tín dụng là hình thức hai hoặc một số tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bị hợp nhất) hợp nhất thành một tổ chức tín dụng mới (sau đây gọi là tổ chức tín dụng hợp nhất) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang tổ chức tín dụng hợp nhất, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của các tổ chức tín dụng bị hợp nhất.\n3. Mua lại tổ chức tín dụng là hình thức một tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng mua lại) mua toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của tổ chức tín dụng khác (tổ chức tín dụng bị mua lại). Sau khi mua lại, tổ chức tín dụng bị mua lại trở thành công ty trực thuộc của tổ chức tín dụng mua lại.\n4. Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập: gồm tổ chức tín dụng nhận sáp nhập và tổ chức tín dụng bị sáp nhập.\n5. Tổ chức tín dụng tham gia hợp nhất: gồm tổ chức tín dụng hợp nhất và tổ chức tín dụng bị hợp nhất.\n6. Tổ chức tín dụng tham gia mua lại: gồm tổ chức tín dụng mua lại và tổ chức tín dụng bị mua lại.\n7. Tổ chức tín dụng đại diện: là tổ chức tín dụng bị hợp nhất được các tổ chức tín dụng bị hợp nhất còn lại ủy quyền làm đầu mối xử lý các vấn đề liên quan đến việc hợp nhất các tổ chức tín dụng.\n8. Cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng: là cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng và pháp luật hiện hành.\n9. Tổ chức tín dụng mẹ: là tổ chức tín dụng nước ngoài sở hữu trên 50% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.\n10. Chủ sở hữu: là các cổ đông (đối với tổ chức tín dụng cổ phần), Nhà nước (đối với tổ chức tín dụng nhà nước), các bên tham gia góp vốn liên doanh (đối với tổ chức tín dụng liên doanh), tổ chức tín dụng mẹ và các thành viên góp vốn (đối với tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài), các thành viên góp vốn (đối với tổ chức tín dụng hợp tác).", "header": "['Thông tư 04/2010/TT-NHNN quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 432, "lower_segmented_text": "điều 4 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . sáp_nhập tổ_chức tín_dụng là hình_thức một hoặc một_số tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập ) sáp_nhập vào một tổ_chức tín_dụng khác ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập ) bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập . \n 2 . hợp_nhất tổ_chức tín_dụng là hình_thức hai hoặc một_số tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng bị hợp_nhất ) hợp_nhất thành một tổ_chức tín_dụng mới ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng hợp_nhất ) bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang tổ_chức tín_dụng hợp_nhất , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của các tổ_chức tín_dụng bị hợp_nhất . \n 3 . mua lại tổ_chức tín_dụng là hình_thức một tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng mua lại ) mua toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng khác ( tổ_chức tín_dụng bị mua lại ) . sau khi mua lại , tổ_chức tín_dụng bị mua lại trở_thành_công_ty trực_thuộc của tổ_chức tín_dụng mua lại . \n 4 . tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập : gồm tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập và tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập . \n 5 . tổ_chức tín_dụng tham_gia hợp_nhất : gồm tổ_chức tín_dụng hợp_nhất và tổ_chức tín_dụng bị hợp_nhất . \n 6 . tổ_chức tín_dụng tham_gia mua lại : gồm tổ_chức tín_dụng mua lại và tổ_chức tín_dụng bị mua lại . \n 7 . tổ_chức tín_dụng đại_diện : là tổ_chức tín_dụng bị hợp_nhất được các tổ_chức tín_dụng bị hợp_nhất còn lại ủy quyền làm đầu_mối xử_lý các vấn_đề liên_quan đến việc hợp_nhất các tổ_chức tín_dụng . \n 8 . cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của tổ_chức tín_dụng : là cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định việc sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và pháp_luật hiện_hành . \n 9 . tổ_chức tín_dụng mẹ : là tổ_chức tín_dụng nước_ngoài sở_hữu trên 50 % vốn điều_lệ của tổ_chức tín_dụng 100 % vốn nước_ngoài hoạt_động tại việt_nam . \n 10 . chủ sở_hữu : là các cổ_đông ( đối_với tổ_chức tín_dụng cổ_phần ) , nhà_nước ( đối_với tổ_chức tín_dụng