Document ID: 238832

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUY CHẾ ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG TẠI CÁC CỬA KHẨU BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2013/QĐ-TTG NGÀY 25 THÁNG 7 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về Ban Quản lý cửa khẩu, Trưởng ban Ban Quản lý cửa khẩu, Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu, Nội quy cửa khẩu, phí, lệ phí của Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền ban hành kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg (sau đây gọi tắt là Quy chế).", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BCT hướng dẫn Quy chế điều hành hoạt động tại cửa khẩu biên giới đất liền kèm theo Quyết định 45/2013/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết một_số nội_dung về ban quản_lý cửa_khẩu , trưởng ban ban quản_lý cửa_khẩu , văn_phòng_ban quản_lý cửa_khẩu , nội_quy cửa_khẩu , phí , lệ_phí của quy_chế điều_hành hoạt_động tại các cửa_khẩu biên_giới đất_liền ban_hành kèm theo quyết_định số 45 / 2013 / qđ - ttg ( sau đây gọi tắt là quy_chế ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với Ban Quản lý cửa khẩu, Trưởng ban Ban Quản lý cửa khẩu (sau đây gọi tắt là Trưởng cửa khẩu), các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và điều hành hoạt động tại cửa khẩu theo quy định tại Điều 2 Quy chế.", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BCT hướng dẫn Quy chế điều hành hoạt động tại cửa khẩu biên giới đất liền kèm theo Quyết định 45/2013/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với ban quản_lý cửa_khẩu , trưởng ban ban quản_lý cửa_khẩu ( sau đây gọi tắt là trưởng cửa_khẩu ) , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác quản_lý và điều_hành hoạt_động tại cửa_khẩu theo quy_định tại điều 2 quy_chế .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trường hợp cửa khẩu quốc tế và cửa khẩu chính (sau đây gọi tắt là cửa khẩu) có kim ngạch trao đổi hàng hóa một năm với giá trị tương đương dưới 1.000 (một nghìn) tỷ đồng:\na) Tại cửa khẩu nằm ngoài Khu kinh tế cửa khẩu: Ban Quản lý cửa khẩu được thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy chế; Trưởng cửa khẩu thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Quy chế.\nb) Tại cửa khẩu nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu và hiện có Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu: Ban Quản lý cửa khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy chế; Trưởng cửa khẩu thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Quy chế.\nc) Tại cửa khẩu nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu nhưng không có Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Quản lý cửa khẩu; Trưởng cửa khẩu do Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh kiêm nhiệm.", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BCT hướng dẫn Quy chế điều hành hoạt động tại cửa khẩu biên giới đất liền kèm theo Quyết định 45/2013/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 3. Ban Quản lý cửa khẩu và Trưởng cửa khẩu']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trường_hợp cửa_khẩu quốc_tế và cửa_khẩu chính ( sau đây gọi tắt là cửa_khẩu ) có kim_ngạch trao_đổi hàng_hóa một năm với giá_trị tương_đương dưới 1.000 ( một nghìn ) tỷ đồng : \n a ) tại cửa_khẩu nằm ngoài khu kinh_tế cửa_khẩu : ban quản_lý cửa_khẩu được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 điều 9 quy_chế ; trưởng cửa_khẩu thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 điều 12 quy_chế . \n b ) tại cửa_khẩu nằm trong khu kinh_tế cửa_khẩu và hiện có ban quản_lý khu kinh_tế cửa_khẩu : ban quản_lý cửa_khẩu thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 điều 9 quy_chế ; trưởng cửa_khẩu thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 2 điều 12 quy_chế . \n c ) tại cửa_khẩu nằm trong khu kinh_tế cửa_khẩu nhưng không có ban quản_lý khu kinh_tế cửa_khẩu : ban quản_lý khu kinh_tế tỉnh thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của ban quản_lý cửa_khẩu ; trưởng cửa_khẩu do trưởng ban quản_lý khu kinh_tế tỉnh kiêm_nhiệm .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp cửa khẩu có kim ngạch trao đổi hàng hóa một năm với giá trị tương đương từ 1.000 (một nghìn) tỷ đồng trở lên:\na) Tại cửa khẩu nằm ngoài Khu kinh tế cửa khẩu: Ban Quản lý cửa khẩu được thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy chế; Trưởng cửa khẩu được thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Quy chế.\nb) Tại cửa khẩu nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu và hiện có Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu: Ban Quản lý cửa khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy chế; Trưởng cửa khẩu thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Quy chế.\nc) Trường hợp khác do Trưởng ban Ban Chỉ đạo thương mại biên giới Trung ương báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BCT hướng dẫn Quy chế điều hành hoạt động tại cửa khẩu biên giới đất liền kèm theo Quyết định 45/2013/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 3. Ban Quản lý cửa khẩu và Trưởng cửa khẩu']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trường_hợp cửa_khẩu có kim_ngạch trao_đổi hàng_hóa một năm với giá_trị tương_đương từ 1.000 ( một nghìn ) tỷ đồng trở lên : \n a ) tại cửa_khẩu nằm ngoài khu kinh_tế cửa_khẩu : ban quản_lý cửa_khẩu được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 điều 9 quy_chế ; trưởng cửa_khẩu được thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 12 quy_chế . \n b ) tại cửa_khẩu nằm trong khu kinh_tế cửa_khẩu và hiện có ban quản_lý khu kinh_tế cửa_khẩu : ban quản_lý cửa_khẩu thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 điều 9 quy_chế ; trưởng cửa_khẩu thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 12 quy_chế . \n c ) trường_hợp khác do trưởng ban ban chỉ_đạo thương_mại biên_giới trung_ương báo_cáo thủ_tướng chính_phủ xem_xét quyết_định .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 4. Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu\n1. Ban Quản lý cửa khẩu quy định tại Điều 9 Quy chế có Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu là đơn vị giúp việc cho Trưởng cửa khẩu.\n2. Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu được tổ chức theo một trong các trường hợp sau:\na) Trường hợp cửa khẩu có kim ngạch trao đổi hàng hóa một năm với giá trị tương đương từ 1.000 (một nghìn) tỷ đồng trở lên: Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu được tổ chức tại mỗi cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính.\nb) Trường hợp cửa khẩu có kim ngạch trao đổi hàng hóa một năm với giá trị tương đương dưới 1.000 (một nghìn) tỷ đồng: Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu đặt tại Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu) hoặc Sở Công Thương.\n3. Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu có biên chế chuyên trách và số lượng nhân viên hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 12 và Điều 14 Quy chế.", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BCT hướng dẫn Quy chế điều hành hoạt động tại cửa khẩu biên giới đất liền kèm theo Quyết định 45/2013/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 160, "lower_segmented_text": "điều 4 . văn_phòng_ban quản_lý cửa_khẩu \n 1 . ban quản_lý cửa_khẩu quy_định tại điều 9 quy_chế có văn_phòng_ban quản_lý cửa_khẩu là đơn_vị giúp_việc cho trưởng cửa_khẩu . \n 2 . văn_phòng_ban quản_lý cửa_khẩu được tổ_chức theo một trong các trường_hợp sau : \n a ) trường_hợp cửa_khẩu có kim_ngạch trao_đổi hàng_hóa một năm với giá_trị tương_đương từ 1.000 ( một nghìn ) tỷ đồng trở lên : văn_phòng_ban quản_lý cửa_khẩu được tổ_chức tại mỗi cửa_khẩu quốc_tế , cửa_khẩu chính . \n b ) trường_hợp cửa_khẩu có kim_ngạch trao_đổi hàng_hóa một năm với giá_trị tương_đương dưới 1.000 ( một nghìn ) tỷ đồng : văn_phòng_ban quản_lý cửa_khẩu đặt tại ban quản_lý khu kinh_tế tỉnh ( hoặc ban quản_lý khu kinh_tế cửa_khẩu ) hoặc sở công_thương . \n 3 . văn_phòng_ban quản_lý cửa_khẩu có biên_chế chuyên_trách và số_lượng nhân_viên hợp_đồng theo quy_định tại khoản 3 điều 12 và điều 14 quy_chế .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội quy cửa khẩu. Nội quy cửa khẩu do Ban Quản lý cửa khẩu xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo Thông tư này và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, ban hành.", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BCT hướng dẫn Quy chế điều hành hoạt động tại cửa khẩu biên giới đất liền kèm theo Quyết định 45/2013/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_quy cửa_khẩu