Document ID: 541977

Title: QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG DÔI DƯ KHI CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU, SẮP XẾP LẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chính sách đối với người lao động dôi dư trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (gồm: công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước; công ty mẹ của tổng công ty nhà nước; công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con; công ty độc lập) khi thực hiện chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại theo phương án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi chung là doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại), bao gồm:\n1. Cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp.\n2. Chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.\n3. Chuyển thành đơn vị sự nghiệp.\n4. Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách.\n5. Giải thể, phá sản.", "header": "['Nghị định 97/2022/NĐ-CP quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ ( gồm : công_ty_mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước ; công_ty_mẹ của tổng công_ty nhà_nước ; công_ty_mẹ trong nhóm công_ty_mẹ - công_ty_con ; công_ty độc_lập ) khi thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu , sắp_xếp lại theo phương_án được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại ) , bao_gồm : \n 1 . cổ_phần_hóa , bán toàn_bộ doanh_nghiệp . \n 2 . chuyển thành_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên . \n 3 . chuyển thành đơn_vị sự_nghiệp . \n 4 . sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách . \n 5 . giải_thể , phá_sản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động dôi dư trong doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại quy định tại Điều 1 Nghị định này, bao gồm:\na) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, có tên trong danh sách lao động và được tuyển dụng lần cuối cùng vào doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Nghị định này trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 (thời điểm thực hiện Chỉ thị số 20/1998/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh sắp xếp và đổi mới doanh nghiệp nhà nước), tại thời điểm sắp xếp lại, doanh nghiệp không bố trí được việc làm; làm việc ở doanh nghiệp thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp tại thời điểm sắp xếp lại, doanh nghiệp không bố trí được việc làm và không được giao khoán đất, giao khoán rừng;\nb) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, có tên trong danh sách lao động và được tuyển dụng lần cuối cùng vào doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định này trước ngày 26 tháng 4 năm 2002 (thời điểm Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư khi sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước có hiệu lực thi hành);\nc) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, có tên trong danh sách lao động và được tuyển dụng lần cuối cùng vào doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Nghị định này từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau, tại thời điểm sắp xếp lại, doanh nghiệp không bố trí được việc làm;\nd) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, có tên trong danh sách lao động và được tuyển dụng lần cuối cùng vào doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định này từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau;\nđ) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, được doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm của doanh nghiệp đối với phần vốn của doanh nghiệp đầu tư tại doanh nghiệp khác và làm việc chuyên trách trong ban quản lý, điều hành tại doanh nghiệp đó (sau đây gọi là người đại diện phần vốn của doanh nghiệp), gồm: người đại diện phần vốn của doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Nghị định này, tại thời điểm sắp xếp lại, hết thời hạn ủy quyền mà doanh nghiệp không bố trí được việc làm; người đại diện phần vốn của doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định này.\n2. Doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại Điều 1 Nghị định này.\n3. Cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại.\n4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 97/2022/NĐ-CP quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 482, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người lao_động dôi_dư trong doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại quy_định tại điều 1 nghị_định này , bao_gồm : \n a ) người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động , có tên trong danh_sách lao_động và được tuyển_dụng lần cuối_cùng vào doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 điều 1 nghị_định này trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 ( thời_điểm thực_hiện chỉ_thị số 20 / 1998 / ct - ttg của thủ_tướng chính_phủ về đẩy_mạnh sắp_xếp và đổi_mới doanh_nghiệp nhà_nước ) , tại thời_điểm sắp_xếp lại , doanh_nghiệp không bố_trí được việc_làm ; làm_việc ở doanh_nghiệp thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp tại thời_điểm sắp_xếp lại , doanh_nghiệp không bố_trí được việc_làm và không được giao_khoán đất , giao_khoán rừng ; \n b ) người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động , có tên trong danh_sách lao_động và được tuyển_dụng lần cuối_cùng vào doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại theo quy_định tại khoản 5 điều 1 nghị_định này trước ngày 26 tháng 4 năm 2002 ( thời_điểm nghị_định số 41 / 2002 / nđ - cp ngày 11 tháng 4 năm 2002 của chính_phủ về chính_sách đối_với lao_động dôi_dư khi sắp_xếp lại doanh_nghiệp nhà_nước có hiệu_lực thi_hành ) ; \n c ) người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động , có tên trong danh_sách lao_động và được tuyển_dụng lần cuối_cùng vào doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 điều 1 nghị_định này từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau , tại thời_điểm sắp_xếp lại , doanh_nghiệp không bố_trí được việc_làm ; \n d ) người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động , có tên trong danh_sách lao_động và được tuyển_dụng lần cuối_cùng vào doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại theo quy_định tại khoản 5 điều 1 nghị_định này từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau ; \n đ ) người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động , được doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại ủy quyền bằng văn_bản để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác và làm_việc chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp đó ( sau đây gọi là người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp ) , gồm : người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 điều 1 nghị_định này , tại thời_điểm sắp_xếp lại , hết thời_hạn ủy quyền mà doanh_nghiệp không bố_trí được việc_làm ; người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại theo quy_định tại khoản 5 điều 1 nghị_định này . \n 2 . doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại theo quy_định tại điều 1 nghị_định này . \n 3 . cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu của doanh_nghiệp thực_hiện sắp_xếp lại . \n 4 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thực_hiện quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người lao động dôi dư có tuổi thấp hơn từ đủ 01 tuổi đến đủ 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy định tại khoản 2 Điều 169 Bộ luật Lao động và Điều 4 Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuổi nghỉ hưu (sau đây gọi là Nghị định số 135/2020/NĐ-CP), có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trở lên thì được hưởng lương hưu và được hưởng thêm các chế độ sau:\na) Không bị trừ tỷ lệ hưởng lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi;\nb) Trợ cấp 03 tháng tiền lương cho mỗi năm (đủ 12 tháng, không tính tháng lẻ) nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy định tại khoản 2 Điều 169