Document ID: 357548

Title: VỀ BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật kinh doanh bảo hiểm ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật kinh doanh bảo hiểm ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2016/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội về tiếp tục nâng cao hiệu lực, hiệu quả việc thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới gắn với cơ cấu lại ngành nông nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về bảo hiểm nông nghiệp và chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp nhằm khuyến khích doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm nông nghiệp và tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân sản xuất trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ động khắc phục và bù đắp thiệt hại về tài chính do các rủi ro xảy ra trong quá trình sản xuất.", "header": "['Nghị định 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về bảo_hiểm nông_nghiệp và chính_sách hỗ_trợ bảo_hiểm nông_nghiệp nhằm khuyến_khích doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện bảo_hiểm nông_nghiệp và tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân sản_xuất trong ngành nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thủy_sản chủ_động khắc_phục và bù_đắp thiệt_hại về tài_chính do các rủi_ro xảy ra trong quá_trình sản_xuất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với:\n1. Tổ chức, cá nhân sản xuất trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp).\n2. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp bảo hiểm), doanh nghiệp tái bảo hiểm được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm và quy định pháp luật có liên quan.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện bảo hiểm nông nghiệp và chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp.", "header": "['Nghị định 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với : \n 1 . tổ_chức , cá_nhân sản_xuất trong ngành nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thủy_sản ( sau đây gọi tắt là tổ_chức , cá_nhân sản_xuất nông_nghiệp ) . \n 2 . doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp bảo_hiểm ) , doanh_nghiệp tái_bảo_hiểm được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của luật kinh_doanh bảo_hiểm và quy_định pháp_luật có liên_quan . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện bảo_hiểm nông_nghiệp và chính_sách hỗ_trợ bảo_hiểm nông_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bên mua bảo hiểm nông nghiệp là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm. Bên mua bảo hiểm nông nghiệp có thể đồng thời là người được bảo hiểm nông nghiệp.\n2. Người được bảo hiểm nông nghiệp là tổ chức, cá nhân có đối tượng sản xuất trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp.\n3. Bảo hiểm nông nghiệp là loại hình bảo hiểm cho đối tượng sản xuất trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, theo đó bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.\n4. Đồng bảo hiểm nông nghiệp là việc hai hay nhiều doanh nghiệp bảo hiểm cùng tham gia giao kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm để bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm nông nghiệp với cùng quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm.\n5. Tái bảo hiểm nông nghiệp là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm nông nghiệp của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.", "header": "['Nghị định 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bên mua bảo_hiểm nông_nghiệp là tổ_chức , cá_nhân giao_kết_hợp_đồng bảo_hiểm nông_nghiệp với doanh_nghiệp bảo_hiểm và đóng phí bảo_hiểm . bên mua bảo_hiểm nông_nghiệp có_thể đồng_thời là người được bảo_hiểm nông_nghiệp . \n 2 . người được bảo_hiểm nông_nghiệp là tổ_chức , cá_nhân có đối_tượng sản_xuất trong ngành nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thủy_sản được bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm nông_nghiệp . \n 3 . bảo_hiểm nông_nghiệp là loại_hình bảo_hiểm cho đối_tượng sản_xuất trong ngành nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thủy_sản , theo đó bên mua bảo_hiểm đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . \n 4 . đồng bảo_hiểm nông_nghiệp là việc hai hay nhiều doanh_nghiệp bảo_hiểm cùng tham_gia giao_kết_hợp_đồng bảo_hiểm với bên mua bảo_hiểm để bảo_hiểm cho một đối_tượng bảo_hiểm nông_nghiệp với cùng quy_tắc , điều_khoản , biểu phí bảo_hiểm . \n 5 . tái_bảo_hiểm nông_nghiệp là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái_bảo_hiểm nhận một khoản phí bảo_hiểm nông_nghiệp của doanh_nghiệp bảo_hiểm khác để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các loại hình bảo hiểm nông nghiệp\n1. Bảo hiểm đối với rủi ro định danh, theo đó khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường cho tổn thất thực tế do các rủi ro được thỏa thuận cụ thể trong hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp gây ra.\n2. Bảo hiểm mọi rủi ro, theo đó khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường cho tổn thất thực tế do mọi rủi ro gây ra, trừ các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp.\n3. Bảo hiểm đối với tổn thất về thu nhập, theo đó khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường chi phí sản xuất nông nghiệp để bù đắp cho tổn thất do các rủi ro được bảo hiểm gây ra theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp.\n4. Bảo hiểm theo chỉ số năng suất, theo đó khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường theo mức sụt giảm năng suất thực tế của một khu vực địa lý (huyện, xã,...) theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp, không phụ thuộc vào tổn thất thực tế của đối tượng bảo hiểm.\n5. Bảo hiểm theo chỉ số thời tiết, theo đó khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường theo biến động của chỉ số thời tiết (mưa, gió, hạn hán, ngập lụt, rét hại, mưa đá, sương muối, động đất, sóng thần...) theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp, không phụ thuộc vào tổn thất thực tế của đối tượng bảo hiểm.\n6. Bảo hiểm theo chỉ số viễn thám, theo đó khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường theo sự biến động của chỉ số viễn thám theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp, không phụ thuộc vào tổn thất thực tế của đối tượng bảo hiểm.\n7. Các loại hình bảo hiểm nông nghiệp khác theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp.", "header": "['Nghị định 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 307, "lower_segmented_text": "điều 4 . các loại_hình bảo_hiểm nông_nghiệp \n 1 . bảo_hiểm đối_với rủi_ro định_danh , theo đó khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường cho tổn_thất thực_tế do các rủi_ro được thỏa_thuận cụ_thể trong hợp_đồng bảo_hiểm nông_nghiệp gây ra . \n 2 . bảo_hiểm mọi rủi_ro , theo đó khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường cho tổn_thất thực_tế do mọi rủi_ro gây ra , trừ các trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm được thỏa_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm nông_nghiệp . \n 3 . bảo_hiểm đối_với tổn_thất về thu_nhập , theo đó khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường chi_phí sản_xuất nông_nghiệp để bù_đắp cho tổn_thất do các rủi_ro được bảo_hiểm gây ra theo thỏa_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm nông_nghiệp . \n 4 . bảo_hiểm theo chỉ_số năng_suất , theo đó khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường theo mức sụt_giảm năng_suất thực_tế của một khu_vực địa_lý ( huyện , xã , ... ) theo thỏa_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm nông_nghiệp , không phụ_thuộc vào tổn_thất thực_tế của đối_tượng bảo_hiểm . \n 5 . bảo_hiểm theo chỉ_số thời_tiết , theo đó khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường theo biến_động của chỉ_số thời_tiết ( mưa , gió , hạn_hán , ngập_lụt , rét hại , mưa_đá , sương_muối