Document ID: 376557

Title: THỎA THUẬN QUỐC TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Luật này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện, tổ chức thực hiện, trách nhiệm của các cơ quan trong việc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế.\n2. Luật này không điều chỉnh việc ký kết, thực hiện thỏa thuận về vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài theo pháp luật về quản lý nợ công; thỏa thuận về cho vay, viện trợ của Việt Nam cho nước ngoài theo pháp luật về cho vay, viện trợ của Việt Nam cho nước ngoài; thỏa thuận về viện trợ phi chính phủ nước ngoài theo pháp luật về viện trợ phi chính phủ nước ngoài; hợp đồng theo pháp luật về dân sự; hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư theo pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.", "header": "['Luật Thỏa thuận quốc tế 2020' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . luật này quy_định về nguyên_tắc , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục ký_kết , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực , rút khỏi , tạm đình_chỉ thực_hiện , tổ_chức thực_hiện , trách_nhiệm của các cơ_quan trong việc ký_kết và thực_hiện thỏa_thuận quốc_tế . \n 2 . luật này không điều_chỉnh việc ký_kết , thực_hiện thỏa_thuận về vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( oda ) và vốn vay ưu_đãi của nhà tài_trợ nước_ngoài theo pháp_luật về quản_lý nợ công ; thỏa_thuận về cho vay , viện_trợ của việt_nam cho nước_ngoài theo pháp_luật về cho vay , viện_trợ của việt_nam cho nước_ngoài ; thỏa_thuận về viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài theo pháp_luật về viện_trợ phi chính_phủ nước_ngoài ; hợp_đồng theo pháp_luật về dân_sự ; hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư theo pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thỏa thuận quốc tế là thỏa thuận bằng văn bản về hợp tác quốc tế giữa bên ký kết Việt Nam trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình với bên ký kết nước ngoài, không làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo pháp luật quốc tế.\n2. Bên ký kết Việt Nam bao gồm:\na) Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ;\nb) Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội (sau đây gọi chung là cơ quan của Quốc hội), Tổng Thư ký Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Kiểm toán nhà nước;\nc) Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao;\nd) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nđ) Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước cấp tỉnh);\ne) Tổng cục, cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ;\ng) Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nh) Ủy ban nhân dân cấp huyện;\ni) Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới;\nk) Cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan trung ương của tổ chức); cơ quan cấp tỉnh của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan cấp tỉnh của tổ chức).\n3. Cơ quan nhà nước ở trung ương bao gồm các cơ quan quy định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này.\n4. Bên ký kết nước ngoài là Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, chính quyền địa phương, cơ quan, tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài, tổ chức quốc tế, cá nhân nước ngoài.\n5. Ký kết là hành vi do người có thẩm quyền hoặc cơ quan có thẩm quyền thực hiện, bao gồm ký, thông qua thỏa thuận quốc tế hoặc trao đổi văn kiện tạo thành thỏa thuận quốc tế.\n6. Ký là hành vi của người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền dùng chữ ký của mình để chấp nhận sự giao kết của cơ quan, tổ chức ký kết thỏa thuận quốc tế.\n7. Chấm dứt hiệu lực của thỏa thuận quốc tế là hành vi do bên ký kết Việt Nam thực hiện để từ bỏ hiệu lực của thỏa thuận quốc tế.\n8. Rút khỏi thỏa thuận quốc tế là hành vi do bên ký kết Việt Nam thực hiện để từ bỏ việc chấp nhận sự ràng buộc của thỏa thuận quốc tế.\n9. Tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế là hành vi do bên ký kết Việt Nam thực hiện để tạm ngừng thực hiện toàn bộ hoặc một phần thỏa thuận quốc tế.", "header": "['Luật Thỏa thuận quốc tế 2020' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 515, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thỏa_thuận quốc_tế là thỏa_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết việt_nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam theo pháp luật quốc_tế . \n 2 . bên ký_kết việt nam bao_gồm : \n a ) nhà_nước , quốc_hội , chính_phủ ; \n b ) hội_đồng dân_tộc , ủy_ban của quốc_hội ( sau đây gọi chung là cơ_quan của quốc_hội ) , tổng_thư_ký quốc_hội , văn_phòng quốc_hội , cơ_quan thuộc ủy_ban thường_vụ quốc_hội , kiểm_toán nhà_nước ; \n c ) văn_phòng chủ_tịch nước , tòa_án nhân_dân tối_cao , viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao ; \n d ) bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; \n đ ) hội_đồng nhân_dân , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi chung là cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh ) ; \n e ) tổng_cục , cục thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; \n g ) cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ; \n h ) ủy_ban nhân_dân cấp huyện ; \n i ) ủy_ban nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới ; \n k ) cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ( sau đây gọi chung là cơ_quan trung_ương của tổ_chức ) ; cơ_quan cấp tỉnh của tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ( sau đây gọi chung là cơ_quan cấp tỉnh của tổ_chức ) . \n 3 . cơ_quan nhà_nước ở trung_ương bao_gồm các cơ_quan quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 điều này . \n 4 . bên ký_kết nước_ngoài là nhà_nước , quốc_hội , chính_phủ , chính_quyền địa_phương , cơ_quan , tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , cá_nhân nước_ngoài . \n 5 . ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thỏa_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thỏa_thuận quốc_tế . \n 6 . ký là hành_vi của người có thẩm_quyền hoặc người được ủy quyền dùng chữ_ký của mình để chấp_nhận sự giao_kết của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thỏa_thuận quốc_tế . \n 7 . chấm_dứt hiệu_lực của thỏa_thuận quốc_tế là hành_vi do bên ký_kết việt_nam thực_hiện để từ_bỏ hiệu_lực của thỏa_thuận quốc_tế . \n 8 . rút khỏi thỏa_thuận quốc_tế là hành_vi do bên ký_kết việt_nam thực_hiện để từ_bỏ việc chấp_nhận sự ràng_buộc của thỏa_thuận quốc_tế . \n 9 . tạm đình_chỉ thực_hiện thỏa_thuận quốc_tế là hành_vi do bên ký_kết việt_nam thực_hiện để tạm ngừng thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần thỏa_thuận quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế\n1. Phù hợp với Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, lợi ích quốc gia, dân tộc, đường lối đối ngoại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; tuân thủ nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia và các nguyên tắc cơ bản khác của pháp luật quốc tế.\n2. Việc ký kết thỏa thuận quốc tế không được làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo pháp luật quốc tế; không được ký kết thỏa thuận quốc tế về các vấn đề phải thực hiện thông qua việc ký kết điều ước quốc tế theo quy định của pháp luật.\n3. Bảo đảm yêu cầu về đối ngoại và hiệu quả của thỏa thuận quốc tế được ký kết, trong phạm vi nguồn kinh phí ngân sách nhà nước được giao hoặc tự chủ theo quy định của pháp luật.\n4. Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của c