Document ID: 350505

Title: QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO CHO TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật mức hao phí cần thiết về lao động công nghệ, thiết bị, dụng cụ và vật liệu để hoàn thành một bước công việc hoặc toàn bộ công việc theo quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục phục vụ xây dựng dự toán và đơn giá cho hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn có sử dụng kinh phí theo phương thức Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước.", "header": "['Thông tư 06/2017/TT-BKHCN quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định định mức kinh_tế - kỹ_thuật mức hao_phí cần_thiết về lao_động công_nghệ , thiết_bị , dụng_cụ và vật_liệu để hoàn_thành một bước công_việc hoặc toàn_bộ công_việc theo quy_trình kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo cho trạm quan_trắc nước tự_động , liên_tục phục_vụ xây_dựng dự_toán và đơn_giá cho hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn có sử_dụng kinh_phí theo phương_thức nhà_nước đặt_hàng , giao kế_hoạch sử_dụng nguồn ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các trung tâm quan trắc môi trường, trạm quan trắc môi trường ở Trung ương và địa phương.\n2. Các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn đã đăng ký và được chỉ định bởi cơ quan nhà nước về đo lường có thẩm quyền.\n3. Các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục.", "header": "['Thông tư 06/2017/TT-BKHCN quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các trung_tâm quan_trắc môi_trường , trạm quan_trắc môi_trường ở trung_ương và địa_phương . \n 2 . các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định , hiệu chuẩn đã đăng_ký và được chỉ_định bởi cơ_quan nhà_nước về đo_lường có thẩm_quyền . \n 3 . các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân liên_quan đến hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn phương_tiện đo cho trạm quan_trắc nước tự_động , liên_tục .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích thuật ngữ và quy định chữ viết tắt\n1. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.\n2. Phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục là phương tiện kỹ thuật (đo pH, tổng chất rắn hòa tan, độ dẫn điện, độ đục, ôxy hòa tan) được dùng để thực hiện phép đo liên tục trong quan trắc môi trường nước.\n3. Kiểm định là hoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.\n4. Hiệu chuẩn là hoạt động xác định, thiết lập mối quan hệ giữa giá trị đo của phương tiện đo, chuẩn đo lường với giá trị đo của đại lượng cần đo.\n5. Quy định các chữ viết tắt Chữ viết tắt Nội dung viết tắt BHLĐ Bảo hộ lao động ĐVT Đơn vị tính ĐLVN Văn bản Kỹ thuật Đo lường Việt Nam PTĐ Phương tiện đo KS1...KS3 Kỹ sư bậc 1...kỹ sư bậc 3 EC Độ dẫn điện DO Ôxy hòa tan TDS Tổng chất rắn hòa tan TT Thứ tự", "header": "['Thông tư 06/2017/TT-BKHCN quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích thuật_ngữ và quy_định chữ_viết_tắt \n 1 . phương_tiện đo là phương_tiện kỹ_thuật để thực_hiện phép đo . \n 2 . phương_tiện đo cho trạm quan_trắc nước tự_động , liên_tục là phương_tiện kỹ_thuật ( đo ph , tổng_chất_rắn hòa_tan , độ dẫn_điện , độ đục , ôxy hòa_tan ) được dùng để thực_hiện phép đo liên_tục trong quan_trắc môi_trường nước . \n 3 . kiểm_định là hoạt_động đánh_giá , xác_nhận đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo theo yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường . \n 4 . hiệu chuẩn là hoạt_động xác_định , thiết_lập mối quan_hệ giữa giá_trị đo của phương_tiện đo , chuẩn đo_lường với giá_trị đo của đại_lượng cần đo . \n 5 . quy_định các chữ_viết tắt chữ_viết tắt nội_dung viết tắt bhlđ bảo_hộ lao_động đvt đơn_vị tính đlvn văn_bản kỹ_thuật đo_lường việt nam ptđ phương_tiện đo ks1 ... ks3 kỹ_sư bậc 1 ... kỹ_sư bậc 3 ec độ dẫn_điện do ôxy hòa tan tds tổng_chất_rắn hòa tan tt thứ_tự", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật\n1. Phương pháp xây dựng định mức lao động xây dựng theo phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, phương pháp kinh nghiệm và phương pháp ước lượng so sánh), phương pháp phân tích (phương pháp phân tích tính toán và phương pháp phân tích khảo sát).\n2. Phương pháp xây dựng định mức thiết bị, định mức dụng cụ, định mức vật liệu được xây dựng theo phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, phương pháp kinh nghiệm và phương pháp ước lượng so sánh).\n3. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục được xây dựng theo quy trình kỹ thuật tại Văn bản Kỹ thuật Đo lường Việt Nam (ĐLVN) tương ứng. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục được quy định có cùng mức tiêu hao lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu như hoạt động kiểm định phương tiện đo đó.", "header": "['Thông tư 06/2017/TT-BKHCN quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 4 . phương_pháp xây_dựng định mức kinh_tế - kỹ_thuật \n 1 . phương_pháp xây_dựng định mức lao_động xây_dựng theo phương_pháp tổng_hợp ( phương_pháp thống_kê , phương_pháp kinh_nghiệm và phương_pháp ước_lượng so_sánh ) , phương_pháp phân_tích ( phương_pháp phân_tích tính_toán và phương_pháp phân_tích khảo_sát ) . \n 2 . phương_pháp xây_dựng định_mức thiết_bị , định mức dụng_cụ , định mức vật_liệu được xây_dựng theo phương_pháp tổng_hợp ( phương_pháp thống_kê , phương_pháp kinh_nghiệm và phương_pháp ước_lượng so_sánh ) . \n 3 . định mức kinh_tế - kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định phương_tiện đo cho trạm quan_trắc môi_trường nước tự_động , liên_tục được xây_dựng theo quy_trình kỹ_thuật tại văn_bản kỹ_thuật đo_lường việt_nam ( đlvn ) tương_ứng . định mức kinh_tế - kỹ_thuật hoạt_động hiệu chuẩn phương_tiện đo cho trạm quan_trắc môi_trường nước tự_động , liên_tục được quy_định có cùng mức tiêu_hao lao_động , thiết_bị , dụng_cụ , vật_liệu như hoạt_động kiểm_định phương_tiện đo đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật\n1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau:\na) Định mức lao động công nghệ - Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để thực hiện bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. - Nội dung công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công việc cho quá trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo. - Định biên: quy định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật công việc; lao động tham gia kiểm định, hiệu chuẩn phải qua các lớp đào tạo về kiểm định viên, hiệu chuẩn viên. - Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. Đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn và một ngày công làm việc là 8 giờ.\nb) Định mức thiết bị - Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị, máy móc cần thiết để thực hiện một bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trình) kiểm định, hiệu chuẩn. Đơn vị tính là ca/bước công việc (hoặc toàn bộ công việc theo quy trìn