Document ID: 316418

Title: VỀ PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;
Căn cứ Luật quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Đối tượng và phạm vi phân loại đô thị\n1. Thành phố trực thuộc trung ương được phân loại đô thị theo tiêu chí đô thị loại đặc biệt hoặc đô thị loại I.\n2. Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương được phân loại đô thị theo tiêu chí đô thị loại I hoặc đô thị loại II hoặc đô thị loại III.\n3. Thị xã được phân loại đô thị theo tiêu chí đô thị loại III hoặc đô thị loại IV.\n4. Thị trấn được phân loại đô thị theo tiêu chí đô thị loại IV hoặc đô thị loại V.\n5. Khu vực dự kiến hình thành đô thị trong tương lai được phân loại theo tiêu chí loại đô thị tương ứng.\nĐiều 2. Nguyên tắc phân loại đô thị\n1. Việc phân loại đô thị được thực hiện trên cơ sở Chương trình phát triển đô thị quốc gia, Chương trình phát triển đô thị toàn tỉnh và Chương trình phát triển từng đô thị để quản lý phát triển đô thị, bảo đảm phù hợp với từng giai đoạn phát triển kinh tế - xã hội.\n2. Đô thị được quy hoạch và đầu tư xây dựng đạt tiêu chí của loại đô thị nào thì được xem xét, đánh giá theo loại đô thị tương ứng.\n3. Đánh giá phân loại đô thị đối với khu vực dự kiến hình thành đô thị trong tương lai là một trong những cơ sở để thành lập, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính đô thị.\n4. Việc phân loại đô thị được thực hiện bằng phương pháp tính điểm. Điểm phân loại đô thị là tổng số điểm đạt được của các tiêu chí.", "header": "['Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 về phân loại đô thị do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 229, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . đối_tượng và phạm_vi_phân_loại đô_thị \n 1 . thành_phố trực_thuộc trung_ương được phân_loại đô_thị theo tiêu_chí đô_thị loại đặc_biệt hoặc đô_thị loại i . \n 2 . thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương được phân_loại đô_thị theo tiêu_chí đô_thị loại i hoặc đô_thị loại ii hoặc đô_thị loại iii . \n 3 . thị_xã được phân_loại đô_thị theo tiêu_chí đô_thị loại iii hoặc đô_thị loại iv . \n 4 . thị_trấn được phân_loại đô_thị theo tiêu_chí đô_thị loại iv hoặc đô_thị loại v . \n 5 . khu_vực dự_kiến hình_thành đô_thị trong tương_lai được phân_loại theo tiêu_chí loại đô_thị tương_ứng . \n điều 2 . nguyên_tắc phân_loại đô_thị \n 1 . việc phân_loại đô_thị được thực_hiện trên cơ_sở chương_trình phát_triển đô_thị quốc_gia , chương_trình phát_triển đô_thị toàn tỉnh và chương_trình phát_triển từng đô_thị để quản_lý phát_triển đô_thị , bảo_đảm phù_hợp với từng giai_đoạn phát_triển kinh_tế - xã_hội . \n 2 . đô_thị được quy_hoạch và đầu_tư xây_dựng đạt tiêu_chí của loại đô_thị nào thì được xem_xét , đánh_giá theo loại đô_thị tương_ứng . \n 3 . đánh_giá phân_loại đô_thị đối_với khu_vực dự_kiến hình_thành đô_thị trong tương_lai là một trong những cơ_sở để thành_lập , điều_chỉnh địa_giới đơn_vị hành_chính đô_thị . \n 4 . việc phân_loại đô_thị được thực_hiện bằng phương_pháp tính điểm . điểm phân_loại đô_thị là tổng_số điểm đạt được của các tiêu_chí .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Đô thị loại đặc biệt\n1. Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội:\na) Vị trí, chức năng, vai trò là Thủ đô hoặc trung tâm tổng hợp cấp quốc gia, quốc tế về kinh tế, tài chính, văn hóa, giáo dục, đào tạo, du lịch, y tế, khoa học và công nghệ, đầu mối giao thông, giao lưu trong nước và quốc tế, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của cả nước;\nb) Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt các tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.\n2. Quy mô dân số toàn đô thị đạt từ 5.000.000 người trở lên; khu vực nội thành đạt từ 3.000.000 người trở lên.\n3. Mật độ dân số toàn đô thị đạt từ 3.000 người/km2 trở lên; khu vực nội thành tính trên diện tích đất xây dựng đô thị đạt từ 12.000 người/km2 trở lên.\n4. Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp toàn đô thị đạt từ 70% trở lên; khu vực nội thành đạt từ 90% trở lên.\n5. Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt các tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 về phân loại đô thị do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "điều 3 . đô_thị loại đặc_biệt \n 1 . vị_trí , chức_năng , vai_trò , cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội : \n a ) vị_trí , chức_năng , vai_trò là thủ_đô hoặc trung_tâm tổng_hợp cấp quốc_gia , quốc_tế về kinh_tế , tài_chính , văn_hóa , giáo_dục , đào_tạo , du_lịch , y_tế , khoa_học và công_nghệ , đầu_mối giao_thông , giao_lưu trong nước và quốc_tế , có vai_trò thúc_đẩy sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của cả nước ; \n b ) cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo nghị_quyết này . \n 2 . quy_mô dân_số toàn đô_thị đạt từ 5.000.000 người trở lên ; khu_vực nội_thành_đạt từ 3.000.000 người trở lên . \n 3 . mật_độ dân_số toàn đô_thị đạt từ 3.000 người / km2 trở lên ; khu_vực nội_thành tính trên diện_tích đất xây_dựng đô_thị đạt từ 12.000 người / km2 trở lên . \n 4 . tỷ_lệ lao_động phi nông_nghiệp toàn đô_thị đạt từ 70 % trở lên ; khu_vực nội_thành_đạt từ 90 % trở lên . \n 5 . trình_độ phát_triển cơ_sở hạ_tầng và kiến_trúc , cảnh_quan đô_thị đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đô thị loại I\n1. Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội:\na) Vị trí, chức năng, vai trò là trung tâm tổng hợp cấp quốc gia, cấp vùng hoặc cấp tỉnh về kinh tế, tài chính, văn hóa, giáo dục, đào tạo, du lịch, y tế, khoa học và công nghệ, đầu mối giao thông, giao lưu trong nước và quốc tế, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng liên tỉnh hoặc cả nước;\nb) Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt các tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.\n2. Quy mô dân số:\na) Đô thị là thành phố trực thuộc trung ương: quy mô dân số toàn đô thị đạt từ 1.000.000 người trở lên; khu vực nội thành đạt từ 500.000 người trở lên;\nb) Đô thị là thành phố thuộc tỉnh hoặc thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương: quy mô dân số toàn đô thị đạt từ 500.000 người trở lên; khu vực nội thành đạt từ 200.000 người trở lên.\n3. Mật độ dân số toàn đô thị đạt từ 2.000 người/km2 trở lên; khu vực nội thành tính trên diện tích đất xây dựng đô thị đạt từ 10.000 người/km2 trở lên.\n4. Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp toàn đô thị đạt từ 65% trở lên; khu vực nội thành đạt từ 85% trở lên.\n5. Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt các tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 về phân loại đô thị do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ']", "len_tokenizer": 262, "lower_segmented_text": "điều 4 . đô_thị loại i \n 1 . vị_trí , chức_năng , vai_trò , cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội : \n a ) vị_trí , chức_năng , vai_trò là trung_tâm tổng_hợp cấp quốc_gia , cấp vùng hoặc cấp tỉnh về kinh_tế , tài_chính , văn_hóa , giáo_dục , đào_tạo , du_lịch , y_tế , khoa_học và công_nghệ , đầu_mối giao_thông , giao_lưu trong nước và quốc_tế , có vai_trò thúc_đẩy sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của một vùng liên tỉnh hoặc cả nước ; \n b ) cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo nghị_quyết này . \n 2 . quy_mô dân_số : \n a ) đô_thị là thành_phố trực_thuộc trung_ương : quy_mô dân_số toàn đô_thị đạt từ 1.000.000 người trở lên ; khu_vực nội_thành_đạt từ 500.000 người trở lên ; \n b ) đô_thị là thành_phố thuộc tỉnh hoặc thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương : quy_mô dân_số toàn đô_thị đạt từ 500.000 người trở lên ; khu_vực nội_thành_đạt từ 200.000 người trở lên . \n 3 . mật_độ dân_số toàn đô_thị đạt từ 2.000 người / km2 trở lên ; khu_vực nội_thành tính trên diện_tích đất xây_dựng đô_thị đạt từ 10.000 người / km2 trở lên . \n 4 . tỷ_lệ lao_động phi nông_nghiệp toàn đô_thị đạt từ 65 % trở lên ; khu_vực nội_thành_đạt từ 85 % trở lên . \n 5 . trình_độ phát_triển cơ_sở hạ_tầng và ki