Document ID: 361356

Title: QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, NỘI DUNG, HÌNH THỨC THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 2 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về điều kiện, nội dung, hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội trong các đơn vị sự nghiệp công lập.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành công tác xã hội tham dự các kỳ thi hoặc được xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội trong các đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 25/2017/TT-BLĐTBXH quy định điều kiện, nội dung, hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về điều_kiện , nội_dung , hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành công_tác xã_hội trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành công_tác xã_hội tham_dự các kỳ thi hoặc được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành công_tác xã_hội trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc thi hoặc xét thăng hạng. Việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức được thực hiện theo các nguyên tắc sau:\n1. Đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục và theo các quy định của quy chế, nội quy thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức.\n2. Đảm bảo đúng vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và nhu cầu của đơn vị sự nghiệp công lập.\n3. Viên chức phải có đủ điều kiện của chức danh nghề nghiệp đăng ký thi hoặc xét thăng hạng.\n4. Đảm bảo bình đẳng, công bằng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.", "header": "['Thông tư 25/2017/TT-BLĐTBXH quy định điều kiện, nội dung, hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc thi hoặc xét thăng_hạng . việc tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau : \n 1 . đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục và theo các quy_định của quy_chế , nội_quy thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức . \n 2 . đảm_bảo đúng vị_trí việc_làm và cơ_cấu viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và nhu_cầu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 3 . viên_chức phải có đủ điều_kiện của chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký thi hoặc xét thăng_hạng . \n 4 . đảm_bảo bình_đẳng , công_bằng , công_khai , minh_bạch , khách_quan và đúng pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều kiện dự thi hoặc xét thăng hạng. Viên chức được đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chuyên ngành công tác xã hội khi có đủ các điều kiện sau:\n1. Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu và được cấp có thẩm quyền cử dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.\n2. Đang giữ chức danh nghề nghiệp có cùng 4 chữ số đầu trong mã số chức danh nghề nghiệp với chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.\n3. Có đủ tiêu chuẩn của hạng chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 19 tháng 8 năm 2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội.\n4. Được cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức đánh giá có đủ phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp; hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian 03 (ba) năm liên tục tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng; không trong thời gian bị thi hành kỷ luật hoặc đã có thông báo về việc xem xét xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 25/2017/TT-BLĐTBXH quy định điều kiện, nội dung, hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 202, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng . viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành công_tác xã_hội khi có đủ các điều_kiện sau : \n 1 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu và được cấp có thẩm_quyền cử dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . \n 2 . đang giữ chức_danh nghề_nghiệp có cùng 4 chữ_số đầu trong mã_số chức_danh nghề_nghiệp với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . \n 3 . có đủ tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định tại thông_tư liên_tịch số 30 / 2015 / ttlt - blđtbxh - bnv ngày 19 tháng 8 năm 2015 của bộ lao_động - thương_binh và xã_hội và bộ nội_vụ quy_định mã_số và tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành công_tác xã_hội . \n 4 . được cơ_quan , đơn_vị sử_dụng viên_chức đánh_giá có đủ phẩm_chất , đạo_đức nghề_nghiệp ; hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trong thời_gian 03 ( ba ) năm liên_tục tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét thăng_hạng ; không trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật hoặc đã có thông_báo về việc xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Môn thi kiến thức chung\na) Hình thức thi: Viết.\nb) Thời gian thi: 180 phút.\nc) Nội dung thi: kiểm tra kiến thức chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước về an sinh xã hội nói chung và công tác xã hội nói riêng; quan điểm, định hướng chiến lược phát triển, năng lực hoạch định chính sách và hiểu biết về pháp luật chuyên môn, nghiệp vụ chuyên ngành, pháp luật về viên chức phù hợp chức danh nghề nghiệp công tác xã hội viên chính (hạng II).\nd) Dung lượng kiến thức và cơ cấu của đề thi và nội dung về lĩnh vực dự thi là 70% nội dung thi và về pháp luật viên chức 30% nội dung thi.", "header": "['Thông tư 25/2017/TT-BLĐTBXH quy định điều kiện, nội dung, hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG, HÌNH THỨC THI, XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội từ hạng III lên hạng II']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "khoản 1 . môn thi kiến_thức chung \n a ) hình_thức thi : viết . \n b ) thời_gian thi : 180 phút . \n c ) nội_dung thi : kiểm_tra kiến_thức chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách và pháp_luật của nhà_nước về an_sinh xã_hội nói_chung và công_tác xã_hội nói_riêng ; quan_điểm , định_hướng chiến_lược phát_triển , năng_lực hoạch_định chính_sách và hiểu_biết về pháp_luật chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành , pháp_luật về viên_chức phù_hợp chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên chính ( hạng ii ) . \n d ) dung_lượng kiến_thức và cơ_cấu của đề thi và nội_dung về lĩnh_vực dự thi là 70 % nội_dung thi và về pháp_luật viên_chức 30 % nội_dung thi .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Môn thi chuyên môn, nghiệp vụ\na) Hình thức thi: trắc nghiệm (trên máy vi tính hoặc trên giấy) hoặc thực hành (phỏng vấn hoặc thuyết trình) do Hội đồng thi quyết định.\nb) Thời gian thi: trắc nghiệm 45 phút hoặc thực hành 30 phút/người.\nc) Nội dung thi: kiểm tra kiến thức, năng lực giải quyết các vấn đề đang đặt ra trong thực tiễn gắn với tiêu chuẩn về trình độ, năng lực chuyên môn nghiệp vụ chức danh nghề nghiệp hạng II của lĩnh vực dự thi; trao đổi các vấn đề về chuyên môn thuộc lĩnh vực đảm nhiệm.", "header": "['Thông tư 25/2017/TT-BLĐTBXH quy định điều kiện, nội dung, hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội trong đơn vị sự nghiệp