Document ID: 293764

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH CẢNH SÁT MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Pháp lệnh Cảnh sát môi trường ngày 23 tháng 12 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường về nhiệm vụ, quyền hạn, đảm bảo hoạt động và chế độ, chính sách của lực lượng Cảnh sát môi trường; quan hệ phối hợp trong phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm hành chính về môi trường và tài nguyên, an toàn thực phẩm có liên quan đến môi trường.", "header": "['Nghị định 105/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của pháp_lệnh cảnh_sát môi_trường về nhiệm_vụ , quyền_hạn , đảm_bảo hoạt_động và chế_độ , chính_sách của lực_lượng cảnh_sát môi_trường ; quan_hệ phối_hợp trong phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và vi_phạm hành_chính về môi_trường và tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm có liên_quan đến môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với Cảnh sát môi trường; cơ quan, đơn vị có trách nhiệm trong phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm hành chính về môi trường và tài nguyên, an toàn thực phẩm có liên quan đến môi trường (sau đây viết gọn là môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm); cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, công dân Việt Nam và cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Nghị định 105/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cảnh_sát môi_trường ; cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm trong phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và vi_phạm hành_chính về môi_trường và tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm có liên_quan đến môi_trường ( sau đây viết gọn là môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ) ; cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , công_dân việt_nam và cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân nước_ngoài cư_trú , hoạt_động trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Vi phạm pháp luật về tài nguyên có liên quan đến môi trường là những vi phạm hành chính trong hoạt động điều tra, thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng tài nguyên khoáng sản, tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên rừng, tài nguyên biển và hải đảo.\n2. Vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm có liên quan đến môi trường là những vi phạm hành chính trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, vận chuyển lương thực, thực phẩm; thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh, thực phẩm chức năng; thực phẩm biến đổi gen; thức ăn chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, chất kích thích tăng trưởng, giống cây trồng, vật nuôi; sản phẩm xử lý cải tạo môi trường.", "header": "['Nghị định 105/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . vi_phạm_pháp_luật về tài_nguyên có liên_quan đến môi_trường là những vi_phạm hành_chính trong hoạt_động điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến , sử_dụng tài_nguyên khoáng_sản , tài_nguyên đất , tài_nguyên nước , tài_nguyên rừng , tài_nguyên biển và hải_đảo . \n 2 . vi_phạm_pháp_luật về an_toàn thực_phẩm có liên_quan đến môi_trường là những vi_phạm hành_chính trong hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh , vận_chuyển lương_thực , thực_phẩm ; thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh , thực_phẩm chức_năng ; thực_phẩm biến_đổi gen ; thức_ăn chăn_nuôi , phân_bón , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , chất kích_thích tăng_trưởng , giống cây_trồng , vật_nuôi ; sản_phẩm xử_lý cải_tạo môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tham mưu, chỉ đạo công tác phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm, vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm. Cảnh sát môi trường có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây:\n1. Tổ chức thu thập thông tin, phân tích, đánh giá, dự báo tình hình tội phạm, vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm để tham mưu, đề xuất với cấp có thẩm quyền ban hành, chỉ đạo và trực tiếp tổ chức thực hiện đường lối, chính sách pháp luật, chiến lược, chương trình, kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm, vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm.\n2. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng, huy động thành tựu khoa học và công nghệ phục vụ phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm, vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm.\n3. Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu để phục vụ phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm.\n4. Tham gia hoạt động ứng phó sự cố môi trường, bảo vệ tài nguyên, phòng, chống ô nhiễm môi trường theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 105/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CẢNH SÁT MÔI TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 176, "lower_segmented_text": "điều 4 . tham_mưu , chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm , vi_phạm hành_chính về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm . cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : \n 1 . tổ_chức thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá , dự_báo tình_hình tội_phạm , vi_phạm hành_chính về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm để tham_mưu , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền ban_hành , chỉ_đạo và trực_tiếp tổ_chức thực_hiện đường_lối , chính_sách pháp_luật , chiến_lược , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm , vi_phạm hành_chính về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm . \n 2 . tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng , huy_động thành_tựu khoa_học và công_nghệ phục_vụ phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm , vi_phạm hành_chính về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm . \n 3 . xây_dựng , quản_lý cơ_sở dữ_liệu để phục_vụ phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và vi_phạm hành_chính về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm . \n 4 . tham_gia hoạt_động ứng_phó sự_cố môi_trường , bảo_vệ tài_nguyên , phòng , chống ô_nhiễm môi_trường theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Áp dụng các biện pháp công tác và các biện pháp nghiệp vụ để tổ chức phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm, vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm. Cảnh sát môi trường được áp dụng các biện pháp công tác, biện pháp nghiệp vụ sau đây:\n1. Biện pháp vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, khoa học - kỹ thuật, nghiệp vụ, vũ trang theo quy định của Luật Công an nhân dân; các biện pháp nghiệp vụ khác theo quy định của các văn bản pháp luật khác có liên quan.\n2. Bố trí người thâm nhập tìm hiểu hoạt động của tội phạm và vi phạm pháp luật về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm.\n3. Bố trí lực lượng giám sát hoạt động đối với những người có dấu hiệu phạm tội hoặc tuy chưa có dấu hiệu phạm tội nhưng có căn cứ rõ ràng người đó liên quan trực tiếp đến tội phạm và vi phạm pháp luật về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm.", "header": "['Nghị định 105/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CẢNH SÁT MÔI TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "điều 5 . áp_dụng các biện_pháp công_tác và các biện_pháp nghiệp_vụ để tổ_chức phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm , vi_phạm hành_chính về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm . cảnh_sát môi_trường được áp_dụng các biện_pháp công_tác , biện_pháp nghiệp_vụ sau đây : \n 1 . biện_pháp vận_động quần_chúng , pháp_luật , ngoại_giao , kinh_tế , khoa_học - kỹ_thuật , nghiệp_vụ , vũ_trang theo quy_định của luật công_an nhân_dân ; các biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của các văn_bản