Document ID: 382954

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH LÂM ĐỒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Lâm Đồng với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5+6) (8) 1 Đất nông nghiệp 900.446 92,13 896.810 1 896.811 91,67 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 22.013 2,25 19.944 19.944 2,04 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 11.552 1,18 14.320 14.320 1,46 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 46.594 4,77 38.000 38.000 3,88 1.3 Đất trồng cây lâu năm 246.867 25,26 238.670 238.670 24,4 1.4 Đất rừng phòng hộ 197.492 20,21 172.800 172.800 17,66 1.5 Đất rừng đặc dụng 87.710 8,97 84.119 84.119 8,6 1.6 Đất rừng sản xuất 296.791 30,37 339.557 339.557 34,71 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.144 0,22 3.243 3.243 0,33 2 Đất phi nông nghiệp 53.198 5,44 74.987 74.987 7,66 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 2.356 0,24 4.781 4.781 0,49 2.2 Đất an ninh 527 0,05 646 646 0,07 2.3 Đất khu công nghiệp 254 0,03 620 620 0,06 2.4 Đất cụm công nghiệp 193 0,02 301 301 0,03 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1.571 2,95 732 732 0,07 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.450 1.450 0,15 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản 245 0,03 2.575 2.575 0,26 2.8 Đất phát triển hạ tầng 19.594 2,00 30.290 30.290 3,1 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 232 0,02 405 405 0,04 - Đất cơ sở y tế 103 0,01 133 133 0,01 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 802 0,08 1.052 336 1.389 0,14 - Đất cơ sở thể dục thể thao 432 0,04 920 27 947 0,1 2.9 Đất có di tích, danh thắng 1.030 0,11 1.342 1.342 0,14 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 61 0,01 333 77 410 0,04 2.11 Đất ở tại nông thôn 5.383 0,55 9.708 9.708 0,99 2.12 Đất ở tại đô thị 3.134 0,32 3.773 3.773 0,39 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 331 0,62 329 329 0,03 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 69 69 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 329 0,03 474 474 0,05 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.170 0,12 1.434 1.434 0,15 3 Đất chưa sử dụng 23.710 2,43 6.536 6.536 0,67 4 Đất đô thị* 75.364 7,71 81.495 81.495 8,33 II Các khu chức năng* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 296.614 296.614 30,32 2 Khu lâm nghiệp 596.476 596.476 60,97 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 92.580 92.580 9,5 4 Khu phát triển công nghiệp 921 921 0,09 5 Khu đô thị 16.554 16.554 1,69 6 Khu thương mại - dịch vụ 732 732 0,07 7 Khu dân cư nông thôn 35.270 35.270 3,60 Ghi chú: (*) Không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 67/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Lâm Đồng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 688, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh lâm đồng với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 + 6 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp 900.446 92,13 896.810 1 896.811 91,67 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 22.013 2,25 19.944 19.944 2,04 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 11.552 1,18 14.320 14.320 1,46 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 46.594 4,77 38.000 38.000 3,88 1.3 đất trồng cây lâu năm 246.867 25,26 238.670 238.670 24,4 1.4 đất rừng phòng_hộ 197.492 20,21 172.800 172.800 17,66 1.5 đất rừng đặc_dụng 87.710 8,97 84.119 84.119 8,6 1.6 đất rừng sản_xuất 296.791 30,37 339.557 339.557 34,71 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.144 0,22 3.243 3.243 0,33 2 đất phi nông_nghiệp 53.198 5,44 74.987 74.987 7,66 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 2.356 0,24 4.781 4.781 0,49 2.2 đất an_ninh 527 0,05 646 646 0,07 2.3 đất khu công_nghiệp 254 0,03 620 620 0,06 2.4 đất cụm công_nghiệp 193 0,02 301 301 0,03 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 1.571 2,95 732 732 0,07 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.450 1.450 0,15 2.7 đất cho hoạt_động khoáng_sản 245 0,03 2.575 2.575 0,26 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 19.594 2,00 30.290 30.290 3,1 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 232 0,02 405 405 0,04 - đất cơ_sở y_tế 103 0,01 133 133 0,01 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 802 0,08 1.052 336 1.389 0,14 - đất cơ_sở thể_dục thể_thao 432 0,04 920 27 947 0,1 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 1.030 0,11 1.342 1.342 0,14 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 61 0,01 333 77 410 0,04 2.11 đất ở tại nông_thôn 5.383 0,55 9.708 9.708 0,99 2.12 đất ở tại đô_thị 3.134 0,32 3.773 3.773 0,39 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 331 0,62 329 329 0,03 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 69 69 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 329 0,03 474 474 0,05 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 1.170 0,12 1.434 1.434 0,15 3 đất chưa sử_dụng 23.710 2,43 6.536 6.536 0,67 4 đất đô_thị * 75.364 7,71 81.495 81.495 8,33 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 296.614 296.614 30,32 2 khu lâm_nghiệp 596.476 596.476 60,97 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 92.580 92.580 9,5 4 khu phát_triển công_nghiệp 921 921 0,09 5 khu đô_thị 16.554 16.554 1,69 6 khu thương_mại - dịch_vụ 732 732 0,07 7 khu dân_cư nông_thôn 35.270 35.270 3,60 ghi_chú : ( * ) không cộng chỉ_tiêu này khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ 2011- 2020 Kỳ đầu 2011- 2015 (*) Kỳ cuối 2016 - 2020 Tổng số Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 22.885 3.146 19.739 127 3.552 4.340 4.449 7.271 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 573 35 538 97 118 121 202 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3.615 265 3.350 22 603 736 755 1.234 1.3 Đất trồng cây lâu năm 17.035 2.333 14.702 103 2.601 3.071 3.515 5.412 1.4 Đất rừng phòng hộ 611 75 536 2 161 203 8 162 1.5 Đất rừng đặc dụng 20 5 15 11 4 1.6 Đất rừng sản xuất 1.030 433 597 79 207 50 261 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 105.004 51.807 53.197 342 9.574 11.695 11.990 19.596 Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh.\n4. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang các mục đích khác, hạn chế tối đa việc chuyển mục đích đất rừng và trong việc rà soát, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên trước khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án theo quy định; đối với các công trình, dự