Document ID: 376719

Title: QUY ĐỊNH VỀ THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Pháp lệnh Quản lý thị trường ngày 08 tháng 3 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 34/2018/QĐ-Ttg ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Quản lý thị trường trực thuộc Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp lần đầu, cấp lại, thu hồi, tạm đình chỉ sử dụng Thẻ kiểm tra thị trường (sau đây gọi là Thẻ).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan Quản lý thị trường các cấp, công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng Thẻ\n1. Thẻ được công chức Quản lý thị trường sử dụng để thực hiện nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành pháp luật của tổ chức, cá nhân trong phạm vi quy định của Điều 12 và Điều 17 Pháp lệnh Quản lý thị trường theo địa bàn hoặc lĩnh vực được phân công.\n2. Công chức Quản lý thị trường được cấp Thẻ có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn Thẻ được cấp; không được tẩy, xóa, sửa chữa Thẻ; không được sử dụng Thẻ nhằm mục đích vụ lợi cá nhân hoặc đe dọa, gây cản trở hoạt động hợp pháp của tổ chức, cá nhân; trường hợp bị mất phải báo cáo ngay với Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp.\n3. Nghiêm cấm công chức Quản lý thị trường, các tổ chức, cá nhân có hành vi sản xuất, tàng trữ, mua, bán, làm giả, mượn, cho mượn, cầm cố, thế chấp, sử dụng trái phép Thẻ.\n4. Công chức Quản lý thị trường không có Thẻ hoặc trong thời gian bị thu hồi hoặc bị tạm đình chỉ sử dụng Thẻ không được ban hành quyết định kiểm tra và thực hiện hoạt động kiểm tra thị trường.\n5. Đội trưởng Đội Quản lý thị trường, Cục trưởng Cục Quản lý thị trường tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Cục trưởng Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh) theo dõi, quản lý việc sử dụng Thẻ đối với công chức thuộc đơn vị mình. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ trực thuộc Tổng cục Quản lý thị trường theo dõi, quản lý việc sử dụng Thẻ đối với công chức thuộc các đơn vị khác trực thuộc Tổng cục Quản lý thị trường.\n6. Trường hợp từ thời điểm cấp Thẻ tới thời điểm công chức đủ tuổi nghỉ hưu theo chế độ không đủ 05 năm, Thẻ được cấp có thời hạn sử dụng tới ngày công chức nghỉ hưu theo chế độ.\n7. Thẻ đã cấp lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Pháp lệnh Quản lý thị trường được sử dụng theo thời hạn ghi trên Thẻ trong trường hợp công chức được cấp Thẻ tiếp tục giữ chức vụ là người đứng đầu cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra.\n8. Tổng cục Quản lý thị trường lưu trữ hồ sơ cấp Thẻ và bản photo đối với Thẻ được cấp (bao gồm cả cấp lần đầu và cấp lại). Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục Quản lý thị trường lưu trữ bản photo Thẻ được cấp cho công chức của đơn vị mình (bao gồm cả cấp lần đầu và cấp lại).\n9. Kinh phí làm Thẻ do Nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 33/2018/TT-BCT quy định về Thẻ kiểm tra thị trường do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 476, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mẫu thẻ , trình_tự , thủ_tục cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường ( sau đây gọi là thẻ ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý thị_trường các cấp , công_chức làm_việc tại cơ_quan quản_lý thị_trường các cấp và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng thẻ \n 1 . thẻ được công_chức quản_lý thị_trường sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi quy_định của điều 12 và điều 17 pháp_lệnh quản_lý thị_trường theo địa_bàn hoặc lĩnh_vực được phân_công . \n 2 . công_chức quản_lý thị_trường được cấp thẻ có trách_nhiệm bảo_quản , giữ_gìn thẻ được cấp ; không được tẩy , xóa , sửa_chữa thẻ ; không được sử_dụng thẻ nhằm mục_đích vụ_lợi cá_nhân hoặc đe_dọa , gây cản_trở hoạt_động hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; trường_hợp bị mất phải báo_cáo ngay với thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp . \n 3 . nghiêm_cấm công_chức quản_lý thị_trường , các tổ_chức , cá_nhân có hành_vi sản_xuất , tàng_trữ , mua , bán , làm giả , mượn , cho mượn , cầm_cố , thế_chấp , sử_dụng trái_phép thẻ . \n 4 . công_chức quản_lý thị_trường không có thẻ hoặc trong thời_gian bị thu_hồi hoặc bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ không được ban_hành_quyết_định kiểm_tra và thực_hiện hoạt_động kiểm_tra thị_trường . \n 5 . đội_trưởng đội quản_lý thị_trường , cục_trưởng cục quản_lý thị_trường tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cục_trưởng cục quản_lý thị_trường cấp tỉnh ) theo_dõi , quản_lý việc sử_dụng thẻ đối_với công_chức thuộc đơn_vị mình . vụ_trưởng vụ tổ_chức cán_bộ trực_thuộc tổng_cục quản_lý thị_trường theo_dõi , quản_lý việc sử_dụng thẻ đối_với công_chức thuộc các đơn_vị khác trực_thuộc tổng_cục quản_lý thị_trường . \n 6 . trường_hợp từ thời_điểm cấp thẻ tới thời_điểm công_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo chế_độ không đủ 05 năm , thẻ được cấp có thời_hạn sử_dụng tới ngày_công_chức nghỉ hưu theo chế_độ . \n 7 . thẻ đã cấp lần đầu theo quy_định tại điểm b khoản 1 điều 13 pháp_lệnh quản_lý thị_trường được sử_dụng theo thời_hạn ghi trên thẻ trong trường_hợp công_chức được cấp thẻ tiếp_tục giữ chức_vụ là người đứng đầu_cơ_quan quản_lý thị_trường có thẩm_quyền ban_hành_quyết_định kiểm_tra . \n 8 . tổng_cục quản_lý thị_trường lưu_trữ hồ_sơ_cấp thẻ và bản photo đối_với thẻ được cấp ( bao_gồm cả cấp lần đầu và cấp lại ) . thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc tổng_cục quản_lý thị_trường lưu_trữ bản photo thẻ được cấp cho công_chức của đơn_vị mình ( bao_gồm cả cấp lần đầu và cấp lại ) . \n 9 . kinh_phí làm thẻ do nhà_nước bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Mẫu Thẻ\n1. Thẻ có hình chữ nhật bằng giấy, kích thước 90mm x 62mm, gồm 02 (hai) mặt, có ép lớp nhựa bảo vệ bên ngoài.\n2. Mẫu Thẻ và mô tả Thẻ\na) Đối với Thẻ cấp cho công chức Quản lý thị trường theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Pháp lệnh Quản lý thị trường: thực hiện theo Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Đối với Thẻ cấp cho công chức Quản lý thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Pháp lệnh Quản lý thị trường: thực hiện theo Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Con dấu đóng trên Thẻ như sau:\na) Đối với Thẻ quy định tại điểm a khoản 2 Điều này: đóng dấu của Bộ Công Thương vào phần chữ ký của người cấp Thẻ; đóng 1/4 (một phần tư) dấu nổi thu nhỏ của Bộ Công Thương vào góc phải phía dưới ảnh màu của người được cấp Thẻ;\nb) Đối với Thẻ quy định tại điểm b khoản 2 Điều này: đóng dấu thu nhỏ của Tổng cục Quản lý thị trường vào phần chữ ký của người cấp Thẻ; đóng 1/4 (một phần tư) dấu nổi thu nhỏ của Tổng cục Quản lý thị trường vào góc phải phía dưới ảnh màu của người được cấp Thẻ.", "header": "['Thông tư 33/2018/TT-BCT quy định về Thẻ kiểm tra thị trường do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương II. MẪU THẺ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẦN ĐẦU, CẤP LẠI, THU HỒI VÀ TẠM ĐÌNH CHỈ SỬ DỤNG THẺ']", "len_tokenizer": 228, "lower_segmented_text": "điều 4 . mẫu thẻ \n 1 . thẻ có hình chữ_nhật bằng giấy , kích_thước 90mm x 62mm , gồm 02 ( hai ) mặt , có ép lớp nhựa bảo_vệ bên ngoài . \n 2 . mẫu thẻ và mô_tả thẻ \n a ) đối_với thẻ cấp cho công_chức quản_lý thị_trường theo quy_định tại khoản 1 điều 16 pháp_lệnh quản_lý thị_trường : thực_hiện theo phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) đối_với thẻ cấp cho công_chức quản_lý thị_trường theo quy_định tại khoản 2 điều 16 pháp_lệnh quản_lý thị_trường : thực_hiện theo phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . con_dấu đóng trên thẻ như sau : \n a ) đối_với thẻ quy_định tại điểm a khoản 2 điều này : đóng_dấu của bộ công_thương vào phần chữ_ký của người cấp thẻ ; đóng 1 / 4 ( một phần tư ) dấu nổi thu nhỏ của bộ công_thương vào góc phải phía dưới ảnh màu của người được cấp thẻ ; \n b ) đối_với thẻ quy_định tại điểm b khoản 2 điều này : đóng_dấu thu nhỏ của tổng_cục quản_lý thị_trường vào phần chữ_ký của người cấp thẻ ; đóng 1 / 4 ( một phần tư ) dấu nổi thu nhỏ của tổng_cục quản_lý thị_trường vào góc phải phía dưới ảnh màu của người được cấp thẻ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cấp lần đầu Thẻ là việc công chức Quản lý thị trường lần đầu tiên được cấp Thẻ. Các trường hợp được cấp lần đầu Thẻ, tiêu chuẩn, điều kiện cấp lần đầu Thẻ thực hiện theo quy định tại Điều 13 Pháp lệ