Document ID: 348641

Title: VỀ BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam.\n2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trực tiếp hoặc liên quan đến bảo tồn và sử dụng các vùng đất ngập nước trên phạm vi lãnh thổ của Việt Nam.", "header": "['Nghị định 66/2019/NĐ-CP về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh nghị_định này quy_định về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước trên phạm_vi lãnh_thổ việt_nam . \n 2 . đối_tượng áp_dụng nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , người việt nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có hoạt_động trực_tiếp hoặc liên_quan đến bảo_tồn và sử_dụng các vùng_đất ngập nước trên phạm_vi lãnh_thổ của việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ,sử dụng trong Nghị định được hiểu như sau:\n1. Bảo tồn vùng đất ngập nước là duy trì, bảo vệ cấu trúc, chức năng, đặc tính sinh thái và đa dạng sinh học của vùng đất ngập nước.\n2. Dịch vụ hệ sinh thái đất ngập nước là những lợi ích do hệ sinh thái đất ngập nước mang lại cho con người.\n3. Đặc tính sinh thái vùng đất ngập nước là tập hợp các thành phần, các quá trình và các dịch vụ hệ sinh thái đặc trưng cho vùng đất ngập nước tại một thời điểm nhất định.\n4. Công ước Ramsar là tên viết tắt của Công ước về các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế.\n5. Hệ sinh thái đất ngập nước là khu vực bao gồm quần xã sinh vật và các yếu tố phi sinh vật của một vùng đất ngập nước nhất định có tác động qua lại và trao đổi vật chất với nhau.\n6. Khu bảo tồn đất ngập nước là khu bảo tồn thiên nhiên có diện tích đất ngập nước chiếm tỷ lệ từ 50% diện tích của khu bảo tồn trở lên.\n7. Khu Ramsar là vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế được Ban thư ký Công ước Ramsar công nhận.\n8. Vùng đất ngập nước là vùng đầm lầy, vùng đất than bùn, vùng ngập nước thường xuyên hoặc ngập nước tạm thời theo mùa, kể cả các vùng ven biển, ven đảo có độ sâu không quá 06 mét khi ngấn nước thủy triều thấp nhất.", "header": "['Nghị định 66/2019/NĐ-CP về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . các từ_ngữ , sử_dụng trong nghị_định được hiểu như sau : \n 1 . bảo_tồn vùng_đất ngập nước là duy_trì , bảo_vệ cấu_trúc , chức_năng , đặc_tính sinh_thái và đa_dạng sinh_học của vùng_đất ngập nước . \n 2 . dịch_vụ hệ sinh_thái đất ngập nước là những lợi_ích do hệ sinh_thái đất ngập nước mang lại cho con_người . \n 3 . đặc_tính sinh_thái vùng_đất ngập nước là tập_hợp các thành_phần , các quá_trình và các dịch_vụ hệ sinh_thái đặc_trưng cho vùng_đất ngập nước tại một thời_điểm nhất_định . \n 4 . công_ước ramsar là tên viết tắt của công_ước về các vùng_đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế . \n 5 . hệ sinh_thái đất ngập nước là khu_vực bao_gồm quần xã sinh_vật và các yếu_tố phi sinh_vật của một vùng_đất ngập nước nhất_định có tác_động qua_lại và trao_đổi vật_chất với nhau . \n 6 . khu bảo_tồn đất ngập nước là khu bảo_tồn thiên_nhiên có diện_tích đất ngập nước chiếm tỷ_lệ từ 50 % diện_tích của khu bảo_tồn trở lên . \n 7 . khu ramsar là vùng_đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế được ban thư_ký công_ước ramsar công_nhận . \n 8 . vùng_đất ngập nước là vùng đầm lầy , vùng_đất than_bùn , vùng ngập nước thường_xuyên hoặc ngập nước tạm_thời theo mùa , kể_cả các vùng ven biển , ven đảo có độ sâu không quá 06 mét khi ngấn nước thủy_triều thấp nhất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước\n1. Việc bảo tồn và sử dụng vùng đất ngập nước phải được thực hiện trên nguyên tắc tiếp cận hệ sinh thái, bảo đảm duy trì toàn vẹn cấu trúc, chức năng, đặc tính sinh thái và đa dạng sinh học của vùng đất ngập nước.\n2. Tăng cường vai trò, sự tham gia của cộng đồng dân cư sinh sống trên, xung quanh vùng đất ngập nước và các bên liên quan trong bảo tồn, sử dụng bền vững vùng đất ngập nước.\n3. Đảm bảo cơ chế chia sẻ lợi ích công bằng, hợp lý về quyền lợi và nghĩa vụ giữa các bên liên quan trong việc sử dụng dịch vụ hệ sinh thái đất ngập nước.", "header": "['Nghị định 66/2019/NĐ-CP về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước \n 1 . việc bảo_tồn và sử_dụng vùng_đất ngập nước phải được thực_hiện trên nguyên_tắc tiếp_cận hệ sinh_thái , bảo_đảm duy_trì toàn_vẹn cấu_trúc , chức_năng , đặc_tính sinh_thái và đa_dạng sinh_học của vùng_đất ngập nước . \n 2 . tăng_cường vai_trò , sự tham_gia của cộng_đồng dân_cư sinh_sống trên , xung_quanh vùng_đất ngập nước và các bên liên_quan trong bảo_tồn , sử_dụng bền_vững vùng_đất ngập nước . \n 3 . đảm_bảo cơ_chế chia_sẻ lợi_ích công_bằng , hợp_lý về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các bên liên_quan trong việc sử_dụng dịch_vụ hệ sinh_thái đất ngập nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quản lý nhà nước về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước. Nội dung quản lý nhà nước về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước gồm:\n1. Ban hành, tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước; các quy định của Công ước Ramsar.\n2. Xây dựng, tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước trên phạm vi cả nước và từng địa phương.\n3. Thống kê, kiểm kê; điều tra, đánh giá, xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về các vùng đất ngập nước; quan trắc, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường và đa dạng sinh học của các vùng đất ngập nước quan trọng; lập, thẩm định, ban hành và điều chỉnh Danh mục các vùng đất ngập nước quan trọng trên phạm vi toàn quốc.\n4. Tổ chức lập, thẩm định, thành lập và quản lý các khu bảo tồn đất ngập nước; đề cử công nhận và quản lý khu Ramsar; hướng dẫn quản lý các vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn.\n5. Tổ chức việc nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực cho bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước.\n6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước quan trọng.\n7. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao nhận thức và huy động sự tham gia của các bên liên quan, cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước.", "header": "['Nghị định 66/2019/NĐ-CP về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 256, "lower_segmented_text": "điều 4 . quản_lý nhà_nước về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước . nội_dung quản_lý nhà_nước về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước gồm : \n 1 . ban_hành , tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước ; các quy_định của công_ước ramsar . \n 2 . xây_dựng , tổ_chức thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước trên phạm_vi cả nước và từng địa_phương . \n 3 . thống_kê , kiểm_kê ; điều_tra , đánh_giá , xây_dựng và quản_lý cơ_sở dữ_liệu về các vùng_đất ngập nước ; quan_trắc , theo_dõi diễn biến_chất_lượng môi_trường và đa_dạng sinh_học của các vùng_đất ngập nước quan_trọng ; lập , thẩm_định , ban_hành và điều_chỉnh danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trên phạm_vi toàn_quốc . \n 4 . tổ_chức lập , thẩm_định , thành_lập và quản_lý các khu bảo_tồn đất ngập nước ; đề_cử công_nhận và quản_lý khu ramsar ; hướng_dẫn quản_lý các vùng_đất ngập nước quan_trọng nằm ngoài khu bảo_tồn . \n 5 . tổ_chức việc nghiên_cứu , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , đào_tạo nhân_lực cho bảo_tồ