Document ID: 530249

Title: QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO NHÓM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT VÀ HOẠT ĐỘNG GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định 05 (năm) định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia, cụ thể:\n1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với xây dựng tiêu chuẩn quốc gia tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này;\n2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với xây dựng quy chuẩn kỹ thuật tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này;\n3. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với tham gia xây dựng tiêu chuẩn quốc tế tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này;\n4. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với phổ biến, hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này;\n5. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia tại Phụ lục V kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BKHCN Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho nhóm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định 05 ( năm ) định mức kinh_tế - kỹ_thuật dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với hoạt_động tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và hoạt_động giải_thưởng chất_lượng quốc_gia , cụ_thể : \n 1 . định mức kinh_tế - kỹ_thuật cho dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với xây_dựng tiêu_chuẩn quốc_gia tại phụ_lục i kèm theo thông_tư này ; \n 2 . định mức kinh_tế - kỹ_thuật cho dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật tại phụ_lục ii kèm theo thông_tư này ; \n 3 . định mức kinh_tế - kỹ_thuật cho dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn quốc_tế tại phụ_lục iii kèm theo thông_tư này ; \n 4 . định mức kinh_tế - kỹ_thuật cho dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với phổ_biến , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn khu_vực , tiêu_chuẩn nước_ngoài tại phụ_lục iv kèm theo thông_tư này ; \n 5 . định mức kinh_tế - kỹ_thuật cho dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với hoạt_động giải_thưởng chất_lượng quốc_gia tại phụ_lục v kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện dịch vụ xây dựng tiêu chuẩn quốc gia; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật; tham gia xây dựng tiêu chuẩn quốc tế; phổ biến, hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện dịch vụ xây dựng tiêu chuẩn quốc gia; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật; tham gia xây dựng tiêu chuẩn quốc tế; phổ biến, hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia.", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BKHCN Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho nhóm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện dịch_vụ xây_dựng tiêu_chuẩn quốc_gia ; xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật ; tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn quốc_tế ; phổ_biến , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn khu_vực , tiêu_chuẩn nước_ngoài và hoạt_động giải_thưởng chất_lượng quốc_gia . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện dịch_vụ xây_dựng tiêu_chuẩn quốc_gia ; xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật ; tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn quốc_tế ; phổ_biến , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn nước_ngoài và hoạt_động giải_thưởng chất_lượng quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Tiêu chuẩn quốc gia là tiêu chuẩn do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực được phân công quản lý; Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định dự thảo tiêu chuẩn quốc gia và công bố tiêu chuẩn quốc gia theo trình tự, thủ tục quy định.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân thủ để bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khỏe con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác. Quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản để bắt buộc áp dụng.\n3. Tiêu chuẩn quốc tế là tiêu chuẩn do một tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế hoặc tổ chức quốc tế có hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn công bố.\n4. Tiêu chuẩn khu vực là tiêu chuẩn do tổ chức tiêu chuẩn hóa khu vực hoặc tổ chức khu vực có hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn công bố.\n5. Tiêu chuẩn nước ngoài là tiêu chuẩn do tổ chức tiêu chuẩn quốc gia của nước ngoài hoặc tổ chức nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn (hiệp hội nghề nghiệp, viện nghiên cứu chuyên ngành...) công bố.\n6. Giải thưởng chất lượng quốc gia là hình thức tôn vinh, khen thưởng ở cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ tặng cho các tổ chức, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo các tiêu chí của giải thưởng chất lượng quốc gia và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ít nhất 03 (ba) năm.\n7. Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia là dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ, do đơn vị sự nghiệp công thực hiện, được nhà nước bảo đảm toàn bộ kinh phí hoặc hỗ trợ kinh phí để thực hiện.\n8. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia (sau đây viết tắt là định mức kinh tế - kỹ thuật) là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, vật tư trong một điều kiện cụ thể, theo quy trình thực hiện dịch vụ tương ứng để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (hoặc một khối lượng công việc nhất định) đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.\n9. Trong Thông tư này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: Chữ viết tắt Nội dung viết tắt TCVN Tiêu chuẩn quốc gia QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCĐP Quy chuẩn kỹ thuật địa phương TCQT Tiêu chuẩn quốc tế TCKV Tiêu chuẩn khu vực TCNN Tiêu chuẩn nước ngoài GTCLQG Giải thưởng chất lượng quốc gia HĐST Hội đồng sơ tuyển HĐQG Hội đồng quốc gia", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BKHCN Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho nhóm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 487, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . tiêu_chuẩn quốc_gia là tiêu_chuẩn do bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ tổ_chức xây_dựng dự_thảo tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc ngành , lĩnh_vực được phân_công quản_lý ; bộ_trưởng bộ khoa_học và công_nghệ tổ_chức thẩ