Document ID: 376585

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, LƯU TRỮ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỒ SƠ QUẢN LÝ TẠM GIỮ, TẠM GIAM TRONG QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 121/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này quy định việc lập, quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam trong Quân đội.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng; trại tạm giam, nhà tạm giữ, buồng tạm giữ (sau đây viết gọn là cơ sở tạm giữ, tạm giam) trong Quân đội; người bị tạm giữ, người bị tạm giam; cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Nguyên tắc quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam\n1. Tuân thủ quy định của Nhà nước và Bộ Quốc phòng về lập, quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam.\n2. Việc quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam phải đảm bảo Mục tiêu phục vụ công tác Điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án, đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ, quản lý người bị tạm giữ, tạm giam;\n3. Bảo đảm lợi ích của nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.\n4. Bảo đảm thông tin của người bị tạm giữ, người bị tạm giam được thu thập đầy đủ, kịp thời, chính xác và phải được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.\n5. Bảo đảm bí mật thông tin cá nhân của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm\n1. Chiếm đoạt, làm hư hỏng hoặc làm mất hồ sơ, tài liệu;\n2. Làm giả, sửa chữa, làm sai lệch nội dung tài liệu có trong hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam;\n3. Mua, bán, chuyển giao, tiêu hủy, sao, chụp trái phép hồ sơ, tài liệu;\n4. Sử dụng hồ sơ, tài liệu vào Mục đích xâm phạm lợi ích của nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức và cá nhân;\n5. Mang hồ sơ, tài liệu ra khỏi nơi quản lý mà không được phép của cấp có thẩm quyền;\n6. Truy cập, sao chép, thu thập, tiết lộ, gửi trái phép dữ liệu điện tử về tạm giữ, tạm giam;\n7. Tạo ra, phát tán Chương trình Phần mềm nhằm phá hoại việc quản lý hồ sơ, tài liệu điện tử về tạm giữ, tạm giam.", "header": "['Thông tư 23/2018/TT-BQP về quy định chế độ quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 409, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc lập , quản_lý , lưu_trữ , khai_thác , sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam trong quân_đội . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng ; trại tạm giam , nhà tạm giữ , buồng tạm giữ ( sau đây viết gọn là cơ_sở tạm giữ , tạm giam ) trong quân_đội ; người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . nguyên_tắc quản_lý , lưu_trữ , khai_thác , sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam \n 1 . tuân_thủ quy_định của nhà_nước và bộ quốc_phòng về lập , quản_lý , lưu_trữ , khai_thác , sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam . \n 2 . việc quản_lý , lưu_trữ , khai_thác , sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phải đảm_bảo mục_tiêu phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , đáp_ứng yêu_cầu nghiệp_vụ , quản_lý người bị tạm giữ , tạm giam ; \n 3 . bảo_đảm lợi_ích của nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n 4 . bảo_đảm thông_tin của người bị tạm giữ , người bị tạm giam được thu_thập đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác và phải được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . bảo_đảm bí_mật thông_tin cá_nhân của người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật . \n điều 4 . những hành_vi bị nghiêm_cấm \n 1 . chiếm_đoạt , làm hư_hỏng hoặc làm mất hồ_sơ , tài_liệu ; \n 2 . làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung tài_liệu có trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ; \n 3 . mua , bán , chuyển_giao , tiêu_hủy , sao , chụp trái_phép hồ_sơ , tài_liệu ; \n 4 . sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân ; \n 5 . mang hồ_sơ , tài_liệu ra khỏi nơi quản_lý mà không được phép của cấp có thẩm_quyền ; \n 6 . truy_cập , sao_chép , thu_thập , tiết_lộ , gửi trái_phép dữ_liệu điện_tử về tạm giữ , tạm giam ; \n 7 . tạo ra , phát_tán chương_trình phần_mềm nhằm phá_hoại việc quản_lý hồ_sơ , tài_liệu điện_tử về tạm giữ , tạm giam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam\n1. Hồ sơ giấy, gồm các loại tài liệu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 17 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam.\n2. Hồ sơ điện tử là tập hợp thông tin chứa các thông tin cơ bản liên quan đến người bị tạm giữ, người bị tạm giam quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 17 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam.", "header": "['Thông tư 23/2018/TT-BQP về quy định chế độ quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 5 . hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam \n 1 . hồ_sơ giấy , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều 17 luật thi_hành tạm giữ , tạm giam . \n 2 . hồ_sơ điện_tử là tập_hợp thông_tin chứa các thông_tin cơ_bản liên_quan đến người bị tạm giữ , người bị tạm giam quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều 17 luật thi_hành tạm giữ , tạm giam .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tổ chức, cá nhân lập, quản lý, lưu trữ hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam\n1. Cơ quan lập, quản lý, lưu trữ hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam\na) Cơ quan Quản lý thi hành án hình sự Bộ Quốc phòng;\nb) Cơ quan Thi hành án hình sự cấp quân khu;\nc) Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng cấp tỉnh có Đồn biên phòng được tổ chức buồng tạm giữ;\nd) Trại tạm giam thuộc Bộ Quốc phòng, quân khu, quân đoàn;\nđ) Cơ quan Điều tra hình sự khu vực có nhà tạm giữ;\ne) Đồn biên phòng có buồng tạm giữ;\n2. Cá nhân lập, quản lý, lưu trữ hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam\na) Nhân viên lưu trữ;\nb) Trợ lý giam giữ kiêm hồ sơ;\nc) Trưởng buồng tạm giữ Đồn biên phòng có tổ chức buồng tạm giữ.\n3. Trách nhiệm Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Quốc phòng\na) Lập, quản lý hệ cơ sở dữ liệu điện tử đối với hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam trong Quân đội;\nb) Quy định việc lập, kết nối và cung cấp thông tin về thi hành tạm giữ, tạm giam trong Quân đội;\nc) Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền của Bộ Công an trong việc xây dựng, hướng dẫn, kết nối, cung cấp thông tin về thi hành tạm giữ, tạm giam giữa hệ cơ sở dữ liệu về tạm giữ, tạm giam trong Công an nhân dân và hệ cơ sở dữ liệu về tạm giữ, tạm giam trong Quân đội nhân dân.\n4. Trách nhiệm Cơ quan lập, quản lý, lưu trữ hồ sơ và dữ liệu điện tử của người bị tạm giữ, tạm giam\na) Kịp thời giải quyết yêu cầu, đề nghị của tổ chức, cá nhân về khai thác hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam theo quy định;\nb) Từ chối giải quyết hoặc không cho tiếp tục khai thác hồ sơ khi có căn cứ cho rằng tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 4 Thông tư này;\nc) Thực hiện các quy định của Nhà nước, Bộ Quốc phòng về lập, quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam và bảo mật tài liệu.", "header": "['Thông tư 23/2018/TT-BQP về quy định chế độ quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 354, "lower_segmented_text": "điều 6 . tổ_chức , cá_nhân lập , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam \n 1 . cơ_quan lập , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam \n a ) cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự bộ quốc_phòng ; \n b ) cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; \n c ) bộ chỉ_huy bộ_đội biên_phòng cấp tỉnh có đồn biên_phòng được tổ_chức buồng tạm giữ ; \n d ) trại tạm giam thuộc bộ quốc_phòng , quân_khu , quân_đoàn ; \n đ ) cơ_quan điều_tra hình_sự khu_vực có nhà tạm giữ ; \n e ) đồn biên_phòng có buồng tạm giữ ; \n 2 . cá_nhân lập , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam \n a ) nhân_viên lưu_trữ ; \n b ) trợ_lý giam_giữ kiêm hồ_sơ ; \n c ) trưởng buồng tạm giữ đồn biên_phòng có tổ_chức buồng tạm giữ . \n 3 . trách_nhiệm cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự bộ quốc_phòng \n a ) lậ