Document ID: 392630

Title: HƯỚNG DẪN BIỂU, MẪU CUNG CẤP THÔNG TIN, BÁO CÁO ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý nợ công năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo do Ngân hàng phục vụ, Đối tượng được bảo lãnh (sau đây gọi chung là tổ chức cung cấp thông tin) có trách nhiệm cung cấp cho Người bảo lãnh (Bộ Tài chính) trong quá trình cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng được bảo lãnh;\n2. Người bảo lãnh;\n3. Ngân hàng phục vụ;\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ.\nĐiều 3. Yêu cầu báo cáo, cung cấp thông tin\n1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo đảm bảo đúng hạn, đầy đủ nội dung theo quy định.\n2. Cá nhân, người đại diện theo pháp luật của tổ chức cung cấp thông tin, báo cáo chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin, báo cáo đã cung cấp.", "header": "['Thông tư 58/2018/TT-BTC hướng dẫn biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo đối với chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về biểu , mẫu cung_cấp thông_tin , báo_cáo do ngân_hàng_phục_vụ , đối_tượng được bảo_lãnh ( sau đây gọi chung là tổ_chức cung_cấp thông_tin ) có trách_nhiệm cung_cấp cho người bảo_lãnh ( bộ tài_chính ) trong quá_trình cấp và quản_lý bảo_lãnh chính_phủ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng được bảo_lãnh ; \n 2 . người bảo_lãnh ; \n 3 . ngân_hàng_phục_vụ ; \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình cấp và quản_lý bảo_lãnh chính_phủ . \n điều 3 . yêu_cầu báo_cáo , cung_cấp thông_tin \n 1 . tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin , báo_cáo đảm_bảo đúng hạn , đầy_đủ nội_dung theo quy_định . \n 2 . cá_nhân , người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức cung_cấp thông_tin , báo_cáo chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin , báo_cáo đã cung_cấp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Thông tin, báo cáo trong quá trình rút vốn\n1. Văn bản do Ngân hàng phục vụ lập: Văn bản xác nhận trong quá trình rút vốn được lập theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP theo mẫu tại Phụ lục 1 Thông tư này.\n2. Văn bản do Đối tượng được bảo lãnh lập: Báo cáo sau từng đợt phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh lập theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP theo mẫu tại Phụ lục 12 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 58/2018/TT-BTC hướng dẫn biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo đối với chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. CUNG CẤP THÔNG TIN, BÁO CÁO ĐỐI VỚI KHOẢN VAY, KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH CỦA DOANH NGHIỆP']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 4 . thông_tin , báo_cáo trong quá_trình rút vốn \n 1 . văn_bản do ngân_hàng_phục_vụ lập : văn_bản xác_nhận trong quá_trình rút vốn được lập theo quy_định tại điểm b khoản 3 điều 22 nghị_định số 91 / 2018 / nđ - cp theo mẫu tại phụ_lục 1 thông_tư này . \n 2 . văn_bản do đối_tượng được bảo_lãnh lập : báo_cáo sau từng đợt phát_hành trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh lập theo quy_định tại điểm d khoản 1 điều 21 nghị_định số 91 / 2018 / nđ - cp theo mẫu tại phụ_lục 12 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thông tin, báo cáo định kỳ\n1. Báo cáo định kỳ do Ngân hàng phục vụ lập: Báo cáo 6 tháng về việc thực hiện cam kết của Đối tượng được bảo lãnh trong thời gian thực hiện khoản vay được Chính phủ bảo lãnh theo quy định tại Điểm đ Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP theo mẫu văn bản tại Phụ lục 2 Thông tư này.\n2. Báo cáo định kỳ do Đối tượng được bảo lãnh lập theo quy định tại Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP:\na) Báo cáo định kỳ hàng quý về tình hình rút vốn, trả nợ được lập theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Biểu 4a Thông tư này;\nb) Báo cáo định kỳ 6 tháng được lập trên cơ sở tổng hợp số liệu báo cáo định kỳ hàng quý về rút vốn, trả nợ (báo cáo tổng số), thuyết minh về tình hình thực hiện dự án, tình hình sử dụng vốn được lập theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Biểu 4b và 4e (đối với dự án có góp vốn thực hiện dự án) hoặc biểu 4d (đối với dự án phải ứng vốn trả nợ) Thông tư này và gửi cùng với báo cáo định kỳ Quý II và Quý IV hàng năm.\nc) Báo cáo đánh giá kết thúc giai đoạn xây dựng được lập theo mẫu tại Phụ lục 6 kèm theo Biểu 6a Thông tư này.\nd) Báo cáo kết thúc khoản vay được lập theo mẫu tại Phụ lục 7 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 58/2018/TT-BTC hướng dẫn biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo đối với chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. CUNG CẤP THÔNG TIN, BÁO CÁO ĐỐI VỚI KHOẢN VAY, KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH CỦA DOANH NGHIỆP']", "len_tokenizer": 249, "lower_segmented_text": "điều 5 . thông_tin , báo_cáo định_kỳ \n 1 . báo_cáo định_kỳ do ngân_hàng_phục_vụ lập : báo_cáo 6 tháng về việc thực_hiện cam_kết của đối_tượng được bảo_lãnh trong thời_gian thực_hiện khoản vay được chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định tại điểm đ khoản 3 điều 22 nghị_định số 91 / 2018 / nđ - cp theo mẫu văn_bản tại phụ_lục 2 thông_tư này . \n 2 . báo_cáo định_kỳ do đối_tượng được bảo_lãnh lập theo quy_định tại khoản 1 điều 39 nghị_định số 91 / 2018 / nđ - cp : \n a ) báo_cáo định_kỳ hàng quý về tình_hình rút vốn , trả nợ được lập theo mẫu tại phụ_lục 4 kèm theo biểu 4a thông_tư này ; \n b ) báo_cáo định_kỳ 6 tháng được lập trên cơ_sở tổng_hợp_số_liệu báo_cáo định_kỳ hàng quý về rút vốn , trả nợ ( báo_cáo tổng_số ) , thuyết_minh về tình_hình thực_hiện dự_án , tình_hình sử_dụng vốn được lập theo mẫu tại phụ_lục 4 kèm theo biểu 4b và 4e ( đối_với dự_án có góp vốn thực_hiện dự_án ) hoặc biểu 4d ( đối_với dự_án phải ứng vốn trả nợ ) thông_tư này và gửi cùng với báo_cáo định_kỳ quý ii và quý iv hàng năm . \n c ) báo_cáo đánh_giá kết_thúc giai_đoạn xây_dựng được lập theo mẫu tại phụ_lục 6 kèm theo biểu 6a thông_tư này . \n d ) báo_cáo kết_thúc khoản vay được lập theo mẫu tại phụ_lục 7 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thông tin, báo cáo khác. Các văn bản, báo cáo khác do Đối tượng được bảo lãnh lập theo quy định về các mẫu, biểu sau đây:\n1. Văn bản đề nghị thay đổi Ngân hàng phục vụ, Tài khoản Dự án theo quy định tại Khoản 5 Điều 22 và Khoản 4 Điều 23 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP theo mẫu tại Phụ lục 3 Thông tư này.\n2. Văn bản đề nghị gia hạn thời gian rút vốn, điều chỉnh lịch trả nợ, điều chỉnh, sửa đổi Thư bảo lãnh theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP được lập theo mẫu tại Phụ lục 5 Thông tư này.\n3. Văn bản đề nghị chuyển nhượng hoặc chuyển giao khoản vay quy định tại Khoản 4 Điều 34; chuyển nhượng hoặc chuyển giao cổ phần, vốn góp quy định tại Khoản 2 Điều 35; chuyển nhượng hoặc chuyển giao dự án, tài sản sau đầu tư quy định tại Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP theo mẫu tại Phụ lục 8 Thông tư này.\n4. Văn bản nêu ý kiến đối với việc Người nhận bảo lãnh chuyển nhượng, chuyển giao khoản vay được Chính phủ bảo lãnh quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 34 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP theo mẫu tại Phụ lục 9 Thông tư này.\n5. Báo cáo tình hình trả nợ khi phát sinh tình trạng khó khăn tài chính, có nguy cơ không trả được nợ quy định tại Khoản 4 Điều 39 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP theo mẫu tại Phụ lục 10 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 58/2018/TT-BTC hướng dẫn biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo đối với chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. CUNG CẤP THÔNG TIN, BÁO CÁO ĐỐI VỚI KHOẢN VAY, KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH CỦA DOANH NGHIỆP']", "len_tokenizer": 267, "lower_segmented_text": "điều 6 . thông_tin , báo_cáo khác . các văn_bản , báo_cáo khác do đối_tượng được bảo_lãnh lập theo quy_định về các mẫu , biểu sau đây : \n 1 . văn_bản đề_nghị thay_đổi ngân_hàng_phục_vụ , tài_khoản dự_án theo quy_định tại khoản 5 điều 22 và khoản 4 điều 23 nghị_định số 91 / 2018 / nđ - cp theo mẫu tại phụ_lục 3 thông_tư này . \n 2 . văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian rút vốn , điều_chỉnh lị