Document ID: 228215

Title: VỀ QUY CHẾ KHU VỰC BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Biên giới quốc gia ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Bộ đội Biên phòng ngày 28 tháng 3 năm 1997;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về Quy chế và quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới đất liền; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong xây dựng, quản lý, bảo vệ khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Trường hợp quy định của Nghị định này khác với quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.", "header": "['Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Việt Nam'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về quy_chế và quản_lý hoạt_động của người , phương_tiện trong khu_vực biên_giới đất_liền ; trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân trong xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ khu_vực biên_giới đất_liền nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 2 . trường_hợp quy_định của nghị_định này khác với quy_định của điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động trong khu vực biên giới đất liền có trách nhiệm chấp hành Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan.", "header": "['Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Việt Nam'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền có trách_nhiệm chấp_hành nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật việt nam có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây viết gọn là khu vực biên giới đất liền) bao gồm xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) có một phần địa giới hành chính trùng hợp với đường biên giới quốc gia trên đất liền. Danh sách xã, phường, thị trấn khu vực biên giới đất liền có Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.\n2. Vành đai biên giới là phần lãnh thổ từ đường biên giới quốc gia trở vào, được thiết lập nhằm quản lý, kiểm soát các hoạt động của người, phương tiện trong vành đai biên giới; duy trì an ninh, trật tự và phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật; nơi hẹp nhất 100 m, nơi rộng nhất không quá 1.000 m, trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quy định.\n3. Vùng cấm là phần lãnh thổ nằm trong khu vực biên giới đất liền được thiết lập để quản lý, bảo vệ, duy trì an ninh, trật tự; phòng, chống, ngăn chặn các hành vi xâm nhập, phá hoại, khai thác, thu thập bí mật nhà nước.\n4. Hoạt động trong khu vực biên giới đất liền bao gồm: Cư trú, vào, đi lại, sản xuất, kinh doanh; thăm dò, khai thác tài nguyên; xây dựng các công trình, thực hiện các dự án và các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn xã hội trong khu vực biên giới đất liền.\n5. Cư dân biên giới là người có hộ khẩu thường trú ở khu vực biên giới đất liền.", "header": "['Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Việt Nam'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 265, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . khu_vực biên_giới đất_liền nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ( sau đây viết gọn là khu_vực biên_giới đất_liền ) bao_gồm xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là cấp xã ) có một phần địa_giới hành_chính trùng_hợp với đường_biên_giới quốc_gia trên đất_liền . danh_sách xã , phường , thị_trấn khu_vực biên_giới đất_liền có phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định này . \n 2 . vành_đai biên_giới là phần lãnh_thổ từ đường_biên_giới quốc_gia trở vào , được thiết_lập nhằm quản_lý , kiểm_soát các hoạt_động của người , phương_tiện trong vành_đai biên_giới ; duy_trì an_ninh , trật_tự và phòng , chống các hành_vi vi_phạm_pháp_luật ; nơi hẹp nhất 100 m , nơi rộng nhất không quá 1.000 m , trường_hợp đặc_biệt do thủ_tướng chính_phủ quy_định . \n 3 . vùng cấm là phần lãnh_thổ nằm trong khu_vực biên_giới đất_liền được thiết_lập để quản_lý , bảo_vệ , duy_trì an_ninh , trật_tự ; phòng , chống , ngăn_chặn các hành_vi xâm_nhập , phá_hoại , khai_thác , thu_thập bí_mật nhà_nước . \n 4 . hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền bao_gồm : cư_trú , vào , đi_lại , sản_xuất , kinh_doanh ; thăm_dò , khai_thác tài_nguyên ; xây_dựng các công_trình , thực_hiện các dự_án và các hoạt_động khác có liên_quan đến xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong khu_vực biên_giới đất_liền . \n 5 . cư_dân biên_giới là người có hộ_khẩu thường_trú ở khu_vực biên_giới đất_liền .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong khu vực biên giới đất liền\n1. Làm hư hỏng, hủy hoại, xê dịch hoặc mất mốc quốc giới, dấu hiệu nhận biết đường biên giới, các biển báo “khu vực biên giới”, “vành đai biên giới”, “vùng cấm”, công trình biên giới.\n2. Làm thay đổi dòng chảy tự nhiên, làm cạn kiệt nguồn nước, gây ngập úng, ô nhiễm môi trường của sông, suối biên giới.\n3. Cư trú, khai thác lâm thổ sản, thăm dò, khai thác khoáng sản, thủy sản trái phép.\n4. Vượt biên giới làm ruộng, rẫy, săn bắn, chăn thả gia súc.\n5. Chôn cất, chuyển dịch mồ mả, vận chuyển thi thể, hài cốt, động vật, thực vật và xác động vật qua biên giới không được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam.\n6. Bắn súng qua biên giới, gây nổ, chặt phá và đốt cây khai hoang trong vành đai biên giới.\n7. Quay phim, chụp ảnh, ghi âm, đo, vẽ cảnh vật ở những nơi có biển cấm trong khu vực biên giới đất liền.\n8. Các hành vi buôn lậu, vận chuyển hàng hóa trái phép qua biên giới, gian lận thương mại.\n9. Các hành vi bị nghiêm cấm khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các hiệp định về quy chế biên giới mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký với các nước láng giềng.", "header": "['Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Việt Nam'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "điều 4 . các hành_vi bị nghiêm_cấm trong khu_vực biên_giới đất_liền \n 1 . làm hư_hỏng , hủy_hoại , xê_dịch hoặc mất mốc quốc giới , dấu_hiệu nhận_biết đường_biên_giới , các biển_báo “ khu_vực biên_giới ” , “ vành_đai biên_giới ” , “ vùng cấm ” , công_trình biên_giới . \n 2 . làm thay_đổi dòng_chảy tự_nhiên , làm cạn_kiệt nguồn nước , gây ngập_úng , ô_nhiễm môi_trường của sông , suối biên_giới . \n 3 . cư_trú , khai_thác lâm thổ_sản , thăm_dò , khai_thác khoáng_sản , thủy_sản trái_phép . \n 4 . vượt_biên_giới làm_ruộng , rẫy , săn_bắn , chăn_thả gia_súc . \n 5 . chôn_cất , chuyển_dịch mồ_mả , vận_chuyển thi_thể , hài_cốt , động_vật , thực_vật và xác động_vật qua biên_giới không được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của việt_nam . \n 6 . bắn súng qua biên_giới , gây nổ , chặt phá và đốt cây khai_hoang trong vành_đai biên_giới . \n 7 . quay_phim , chụp ảnh , ghi_âm , đo , vẽ cảnh_vật ở những nơi có biển cấm trong khu_vực biên_giới đất_liền . \n 8 . các hành_vi buôn_lậu , vận_chuyển hàng_hóa trái_phép qua biên_giới , gian_lận thương_mại . \n 9 . các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật việt_nam và các hiệp_định về quy_chế biên_giới mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam đã ký với các nước láng_giềng .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cư trú ở khu vực biên giới đất liền\n1. Những người được cư trú ở khu vực biên giới đất liền:\na) Cư dân biên giới;\nb) Người có giấy phép của cơ quan Công an có thẩm quyền cho phép cư trú ở khu vực biên giới đất liền;\nc) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân viên quốc phòng, hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân; sĩ quan, công nhân, viên chức, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật Công an nhân dân có đơn vị đóng quân ở khu vực biên giới đất liền.\n2. Những