Document ID: 588525

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ BỔ NHIỆM, XẾP LƯƠNG GIÁO VIÊN TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương giáo viên trường dự bị đại học.\n2. Thông tư này áp dụng đối với giáo viên giảng dạy trong các trường dự bị đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm: hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên (sau đây gọi chung là giáo viên dự bị đại học).\nĐiều 2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học. Chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học bao gồm:\n1. Giáo viên dự bị đại học hạng III - Mã số: V.07.07.19.\n2. Giáo viên dự bị đại học hạng II - Mã số: V.07.07.18.\n3. Giáo viên dự bị đại học hạng I - Mã số: V.07.07.17.\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của giáo viên dự bị đại học\n1. Chấp hành các chủ trương, đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các quy định của cơ quan có thẩm quyền về giáo dục dự bị đại học.\n2. Thường xuyên trau dồi đạo đức, nêu cao tinh thần trách nhiệm, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; gương mẫu trước học sinh.\n3. Thương yêu, đối xử công bằng và tôn trọng học sinh; bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của học sinh; đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp.\n4. Thực hiện nghiêm các quy định về trách nhiệm và nghĩa vụ chung của viên chức và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đạo đức nhà giáo.", "header": "['Thông tư 22/2023/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương giáo viên trường dự bị đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 253, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương giáo_viên trường dự_bị đại_học . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với giáo_viên giảng_dạy trong các trường dự_bị đại_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân bao_gồm : hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng , giáo_viên ( sau đây gọi chung là giáo_viên dự_bị đại_học ) . \n điều 2 . mã_số , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên dự_bị đại_học . chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên dự_bị đại_học bao_gồm : \n 1 . giáo_viên dự_bị đại_học hạng iii - mã_số : v . 07.07.19 . \n 2 . giáo_viên dự_bị đại_học hạng ii - mã_số : v . 07.07.18 . \n 3 . giáo_viên dự_bị đại_học hạng i - mã_số : v . 07.07.17 . \n điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của giáo_viên dự_bị đại_học \n 1 . chấp_hành các chủ_trương , đường_lối chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước , các quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục dự_bị đại_học . \n 2 . thường_xuyên trau_dồi đạo_đức , nêu cao tinh_thần trách_nhiệm , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín của nhà_giáo ; gương_mẫu trước học_sinh . \n 3 . thương_yêu , đối_xử công_bằng và tôn_trọng học_sinh ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh ; đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp . \n 4 . thực_hiện nghiêm các quy_định về trách_nhiệm và nghĩa_vụ chung của viên_chức và quy_định của bộ giáo_dục và đào_tạo về đạo_đức nhà_giáo .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Tham gia xây dựng kế hoạch giáo dục của tổ bộ môn; tham gia xây dựng tài liệu, học liệu để triển khai chương trình giáo dục dự bị đại học;\nb) Dạy học và tổ chức các hoạt động giáo dục học sinh theo kế hoạch giáo dục được duyệt;\nc) Đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy năng lực, phẩm chất, hình thành năng lực tự học của học sinh;\nd) Thực hiện các hoạt động kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh theo quy định; tham gia quản lý học sinh nội trú; tham gia công tác tuyển sinh của nhà trường;\nđ) Tham gia thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học; vận dụng các kết quả nghiên cứu khoa học vào thực tế dạy học, giáo dục học sinh;\ne) Tham gia tư vấn tâm lý, hướng nghiệp cho học sinh; tham gia tổ chức các hoạt động giữ gìn và phát triển di sản văn hóa dân tộc, các hội thi trong nhà trường; tham gia tổ chức các cuộc thi hoặc hội thi của học sinh hoặc giáo viên;\ng) Hoàn thành các chương trình bồi dưỡng theo quy định; tự bồi dưỡng nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ;\nh) Thực hiện các nhiệm vụ khác do hiệu trưởng phân công.", "header": "['Thông tư 22/2023/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương giáo viên trường dự bị đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN DỰ BỊ ĐẠI HỌC'\n 'Điều 4. Giáo viên dự bị đại học hạng III - Mã số: V.07.07.19']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) tham_gia xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của tổ bộ_môn ; tham_gia xây_dựng tài_liệu , học liệu để triển_khai chương_trình giáo_dục dự_bị đại_học ; \n b ) dạy_học và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục_học_sinh theo kế_hoạch giáo_dục được duyệt ; \n c ) đổi_mới phương_pháp dạy_học theo hướng phát_huy năng_lực , phẩm_chất , hình_thành năng_lực tự học của học_sinh ; \n d ) thực_hiện các hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện của học_sinh theo quy_định ; tham_gia quản_lý học_sinh nội_trú ; tham_gia_công_tác tuyển_sinh của nhà_trường ; \n đ ) tham_gia thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; vận_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học vào thực_tế dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; \n e ) tham_gia_tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp cho học_sinh ; tham_gia tổ_chức các hoạt_động giữ_gìn và phát_triển di_sản văn_hóa dân_tộc , các hội thi trong nhà_trường ; tham_gia tổ_chức các cuộc thi hoặc hội thi của học_sinh hoặc giáo_viên ; \n g ) hoàn_thành các chương_trình bồi_dưỡng theo quy_định ; tự bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ; \n h ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Có bằng cử nhân trở lên thuộc ngành đào tạo giáo viên đối với giáo viên trung học phổ thông; hoặc có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên trung học phổ thông theo chương trình do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông.", "header": "['Thông tư 22/2023/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương giáo viên trường dự bị đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN DỰ BỊ ĐẠI HỌC'\n 'Điều 4. Giáo viên dự bị đại học hạng III - Mã số: V.07.07.19']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng \n a ) có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên trung_học phổ_thông ; hoặc có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên trung_học phổ_thông theo chương_trình do bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên dự_bị đại_học hoặc có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học phổ_thông .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ\na) Nắm được chủ trương, đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các quy định của cơ quan có thẩm quyền về giáo dục dự bị đại học và triển khai thực hiện vào nhiệm vụ được giao;\nb) Có khả năng xây dựng và thực hiện được kế hoạch giáo dục; xây dựng tài liệu, học liệu triển khai chương trình giáo dục dự bị đại học; tham gia nghiên cứu khoa học;\nc) Áp dụng có hiệu quả các phương pháp dạy học và giáo dục, hình thành năng lực tự học của học sinh; sử dụng được các phương pháp kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện và sự tiến bộ của học sinh;\nd) Có khả năng tư vấn tâm lý, hướng nghiệp cho học sinh; lồng ghép các hoạt động tư vấn tâm lý, hướng nghiệp vào trong hoạt động dạy học và giáo dục;\nđ) Xây dựng được mối quan hệ hợp tác với cha mẹ học sinh, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các hoạt động dạy học, giá