Document ID: 337783

Title: QUY ĐỊNH VỀ HỢP TÁC, ĐẦU TƯ CỦA NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục, bao gồm: liên kết giáo dục và đào tạo với nước ngoài; cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài; văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam.\n2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức quốc tế và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hợp tác, đầu tư trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.\n3. Nghị định này không áp dụng đối với hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.", "header": "['Nghị định 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về hợp_tác , đầu_tư của nước_ngoài trong lĩnh_vực giáo_dục , bao_gồm : liên_kết giáo_dục và đào_tạo với nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài ; văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại việt_nam . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam , tổ_chức quốc_tế và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động hợp_tác , đầu_tư trong lĩnh_vực giáo_dục và đào_tạo . \n 3 . nghị_định này không áp_dụng đối_với hợp_tác , đầu_tư của nước_ngoài trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài là cơ sở giáo dục do tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bỏ vốn đầu tư, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, được phép sử dụng con dấu và tài khoản riêng.\n2. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn là cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm trung tâm đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học, văn hóa, kỹ năng, chuyên môn, nghiệp vụ, kể cả cơ sở đào tạo, bồi dưỡng do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ được phép hoạt động tại Việt Nam thành lập.\n3. Chương trình giáo dục tích hợp là chương trình giáo dục của Việt Nam được tích hợp với chương trình giáo dục của nước ngoài, bảo đảm mục tiêu của chương trình giáo dục của Việt Nam và không trùng lặp về nội dung, kiến thức.\n4. Liên kết giáo dục là việc hợp tác giữa cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông của Việt Nam với cơ sở giáo dục nước ngoài thực hiện chương trình giáo dục tích hợp.\n5. Liên kết đào tạo là việc hợp tác giữa cơ sở giáo dục đại học Việt Nam và cơ sở giáo dục đại học nước ngoài nhằm thực hiện chương trình đào tạo để cấp văn bằng hoặc cấp chứng chỉ mà không thành lập pháp nhân.\n6. Phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức và chịu sự quản lý, điều hành của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài đang hoạt động ở Việt Nam.\n7. Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam là đơn vị phụ thuộc của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài, được thành lập và hoạt động tại Việt Nam nhằm xúc tiến, phát triển hợp tác và đầu tư trong giáo dục theo quy định của pháp luật Việt Nam.", "header": "['Nghị định 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 289, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài là cơ_sở giáo_dục do tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài bỏ vốn đầu_tư , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật việt_nam , được phép sử_dụng con_dấu và tài_khoản riêng . \n 2 . cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn là cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài bao_gồm trung_tâm đào_tạo , bồi_dưỡng ngoại_ngữ , tin_học , văn_hóa , kỹ_năng , chuyên_môn , nghiệp_vụ , kể_cả cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng do cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại việt nam thành_lập . \n 3 . chương_trình giáo_dục tích_hợp là chương_trình giáo_dục của việt nam được tích_hợp với chương_trình giáo_dục của nước_ngoài , bảo_đảm mục_tiêu của chương_trình giáo_dục của việt_nam và không trùng_lặp về nội_dung , kiến_thức . \n 4 . liên_kết giáo_dục là việc hợp_tác giữa cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục phổ_thông của việt_nam với cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thực_hiện chương_trình giáo_dục tích_hợp . \n 5 . liên_kết đào_tạo là việc hợp_tác giữa cơ_sở giáo_dục đại_học việt_nam và cơ_sở giáo_dục đại_học nước_ngoài nhằm thực_hiện chương_trình đào_tạo để cấp văn_bằng hoặc cấp chứng_chỉ mà không thành_lập pháp_nhân . \n 6 . phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài là đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức và chịu sự quản_lý , điều_hành của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài đang hoạt_động ở việt_nam . \n 7 . văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại việt nam là đơn_vị phụ_thuộc của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài , được thành_lập và hoạt_động tại việt_nam nhằm xúc_tiến , phát_triển hợp_tác và đầu_tư trong giáo_dục theo quy_định của pháp_luật việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Lĩnh vực giáo dục được phép hợp tác, đầu tư\n1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân nước ngoài) được phép hợp tác, đầu tư trong lĩnh vực giáo dục theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được phép hợp tác, đầu tư các ngành đào tạo theo quy định hiện hành trừ các ngành về an ninh, quốc phòng, chính trị và tôn giáo.", "header": "['Nghị định 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 3 . lĩnh_vực giáo_dục được phép hợp_tác , đầu_tư \n 1 . tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế ( sau đây gọi chung là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) được phép hợp_tác , đầu_tư trong lĩnh_vực giáo_dục theo quy_định của pháp_luật việt_nam và các điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được phép hợp_tác , đầu_tư các ngành đào_tạo theo quy_định hiện_hành trừ các ngành về an_ninh , quốc_phòng , chính_trị và tôn_giáo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục\n1. Liên kết giáo dục, liên kết đào tạo với nước ngoài và hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải đáp ứng quy định hiện hành của Việt Nam về bảo đảm chất lượng giáo dục.\n2. Cơ sở giáo dục thực hiện liên kết giáo dục, liên kết đào tạo và cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục theo quy định hiện hành của Việt Nam.", "header": "['Nghị định 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 4 . bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục \n 1 . liên_kết giáo_dục , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài tại việt nam phải đáp_ứng quy_định hiện_hành của việt nam về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục . \n 2 . cơ_sở giáo_dục thực_hiện liên_kết giáo_dục , liên_kết đào_tạo và cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài tại việt_nam thực_hiện kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định hiện_hành của việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tài chính trong hợp tác, đầu tư của nước ngoài\n1. Cơ sở giáo dục thực hiện liên kết giáo dục, liên kết đào tạo với nước ngoài, cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài và văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài phải tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về tài chính, kế toán, kiểm toán và thuế.\n2. Nhà đầu tư nước ngoài được góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư trong nước và của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư thành lập cơ sở giáo dục. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thực hiện theo quy định của Luật đầu tư.", "header": "['Nghị định 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUN