Document ID: 230294

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Nghị định số 11/2010/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ (Nghị định số 100/2013/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (Nghị định số 114/2010/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 15/2013/NĐ-CP);

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\na) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn. Việc bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP , Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT);\nb) Đối với cầu khác trên hệ thống đường ngoài phạm vi điều chỉnh quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, căn cứ đặc điểm, quy mô từng cầu có thể tham khảo Thông tư này để quản lý, vận hành khai thác cho phù hợp.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn.", "header": "['Thông tư 12/2014/TT-BGTVT hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n a ) thông_tư này hướng_dẫn về công_tác quản_lý , vận_hành khai_thác cầu trên đường giao_thông nông_thôn . việc bảo_trì cầu trên đường giao_thông nông_thôn được thực_hiện theo quy_định của nghị_định số 114 / 2010 / nđ - cp , thông_tư số 52 / 2013 / tt - bgtvt ngày 12 tháng 12 năm 2013 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ ( thông_tư số 52 / 2013 / tt - bgtvt ) ; \n b ) đối_với cầu khác trên hệ_thống đường ngoài phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại điểm a khoản 1 điều này , căn_cứ đặc_điểm , quy_mô từng cầu có_thể tham_khảo thông_tư này để quản_lý , vận_hành khai_thác cho phù_hợp . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến quản_lý , vận_hành khai_thác cầu trên đường giao_thông nông_thôn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.\n2. Cầu trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là cầu) bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm được xây dựng trên các tuyến đường giao thông nông thôn.\n3. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).\n4. Chủ quản lý sử dụng cầu là tên gọi chung của tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quản lý, vận hành khai thác và sử dụng cầu thuộc sở hữu nhà nước; Chủ sở hữu cầu đối với cầu không thuộc sở hữu nhà nước; cộng đồng dân cư đối với cầu do cộng đồng đóng góp hoặc các tổ chức, cá nhân, tư nhân đóng góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành khai thác và bảo trì.\n5. Đơn vị trực tiếp quản lý, vận hành khai thác cầu (sau đây gọi tắt là Đơn vị quản lý cầu) là tổ chức, cá nhân được Chủ quản lý sử dụng cầu giao nhiệm vụ, ký kết hợp đồng thực hiện việc quản lý, vận hành khai thác cầu, bảo dưỡng thường xuyên cầu.", "header": "['Thông tư 12/2014/TT-BGTVT hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 284, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đường giao_thông nông_thôn bao_gồm : đường_trục xã , đường liên xã , đường_trục thôn ; đường trong ngõ xóm và các điểm dân_cư tương_đương ; đường_trục chính nội_đồng . \n 2 . cầu trên đường giao_thông nông_thôn ( sau đây gọi tắt là cầu ) bao_gồm : cầu_treo , cầu có kết_cấu nhịp dạng dầm , dàn , khung , vòm được xây_dựng trên các tuyến đường giao_thông nông_thôn . \n 3 . cơ_quan quản_lý đường_bộ là cơ_quan thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước chuyên_ngành thuộc bộ giao_thông vận_tải ; cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) ; ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . \n 4 . chủ_quản_lý sử_dụng cầu_là tên gọi chung của tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao quản_lý , vận_hành khai_thác và sử_dụng cầu thuộc sở_hữu nhà_nước ; chủ sở_hữu cầu đối_với cầu không thuộc sở_hữu nhà_nước ; cộng_đồng dân_cư đối_với cầu do cộng_đồng đóng_góp hoặc các tổ_chức , cá_nhân , tư_nhân đóng_góp vốn đầu_tư xây_dựng , quản_lý , vận_hành khai_thác và bảo_trì . \n 5 . đơn_vị trực_tiếp_quản_lý , vận_hành khai_thác cầu ( sau đây gọi tắt là đơn_vị quản_lý cầu ) là tổ_chức , cá_nhân được chủ_quản_lý sử_dụng cầu giao nhiệm_vụ , ký_kết_hợp_đồng thực_hiện việc quản_lý , vận_hành khai_thác cầu , bảo_dưỡng thường_xuyên cầu .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu\n1. Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của cầu, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.\n2. Cầu khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.\n3. Mọi tổ chức, cá nhân không được:\na) Tự ý tháo, lắp hoặc có hành vi phá hoại các bộ phận, hạng mục của công trình cầu và đường hai đầu cầu; viết, vẽ các nội dung không phù hợp hoặc xóa biển báo hiệu; phá hủy, che khuất biển báo hiệu;\nb) Lấn chiếm, sử dụng trái phép và vi phạm hành lang an toàn đường bộ của cầu;\nc) Vi phạm quy định về tải trọng, khổ giới hạn của cầu, tốc độ cho phép khi đi trên cầu;\nd) Vi phạm các hướng dẫn, quy định về việc tham gia giao thông trên cầu;\nđ) Sử dụng mặt cầu, gầm cầu và các bộ phận cầu, đất của đường bộ trái quy định;\ne) Lắp đặt, treo đường ống cấp, thoát nước, dây điện, cáp viễn thông vào cầu, trừ khi thiết kế của cầu có quy định và được phép của Chủ quản lý sử dụng cầu;\ng) Vi phạm các quy định của Luật Giao thông đường bộ và các quy định khác của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 12/2014/TT-BGTVT hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "điều 3 . yêu_cầu chung đối_với công_tác quản_lý , vận_hành khai_thác_cầu \n 1 . việc quản_lý , vận_hành khai_thác cầu phải bảo_đảm an_toàn giao_thông , an_toàn cho công_trình cầu , an_toàn cho người , tài_sản và công_trình khác trong phạm_vi hành_lang an_toàn đường_bộ của cầu , phòng_chống cháy nổ và bảo_vệ môi_trường . \n 2 . cầu khi đưa vào vận_hành khai_thác phải bảo_đảm chất_lượng theo quy_định . \n 3 . mọi tổ_chức , cá_nhân không được : \n a ) tự_ý tháo , lắp hoặc có hành_vi phá_hoại các bộ_phận , hạng_mục của công_trình cầu và đường hai đầu cầu ; viết , vẽ các nội_dung không phù_hợp hoặc xóa biển_báo_hiệu ; phá_hủy , che_khuất biển_báo_hiệu ; \n b ) lấn_chiếm , sử_dụng trái_phép và vi_phạm hành_lang an_toàn đường_bộ của cầu ; \n c ) vi_phạm_quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của cầu , tốc_độ cho phép khi đi trên cầu ; \n d ) vi_phạm các hướng_dẫn , quy_định về việc tham_gia giao_thông trên cầu ; \n đ ) sử_dụng mặt_cầu , gầm cầu và các bộ_phận cầu , đất của đường_bộ trái quy_định ; \n e ) lắp_đặt , treo đường_ống cấp , thoát nước , dây_điện , cáp viễn_thông vào_cầu , trừ khi thiết_kế của cầu có quy_định và được phép của chủ_quản_lý sử_dụng cầu ; \n g ) vi_phạm các quy_định của luật giao_thông đường_bộ và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng cầu:\na) Đối với cầu thuộc sở hữu nhà nước, Chủ quản lý sử dụng cầu