Document ID: 282382

Title: BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định nguyên tắc, thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật. Luật này không quy định việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp.", "header": "['Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định nguyên_tắc , thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục xây_dựng , ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân trong việc xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật . luật này không quy_định việc_làm hiến_pháp , sửa_đổi hiến_pháp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật này. Văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng được ban hành không đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật này thì không phải là văn bản quy phạm pháp luật.", "header": "['Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 2 . văn_bản quy_phạm_pháp_luật . văn_bản quy_phạm_pháp_luật là văn_bản có chứa quy_phạm_pháp_luật , được ban_hành theo đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục quy_định trong luật này . văn_bản có chứa quy_phạm_pháp_luật nhưng được ban_hành không đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục quy_định trong luật này thì không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung, có hiệu lực bắt buộc chung, được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi cả nước hoặc đơn vị hành chính nhất định, do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quy định trong Luật này ban hành và được Nhà nước bảo đảm thực hiện.\n2. Đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản quy phạm pháp luật là cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm chịu ảnh hưởng trực tiếp từ việc áp dụng văn bản đó sau khi được ban hành.\n3. Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh là việc Ủy ban thường vụ Quốc hội làm rõ tinh thần, nội dung của điều, khoản, điểm trong Hiến pháp, luật, pháp lệnh để có nhận thức, thực hiện, áp dụng đúng, thống nhất pháp luật.", "header": "['Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . quy_phạm_pháp_luật là quy_tắc xử_sự chung , có hiệu_lực bắt_buộc chung , được áp_dụng lặp_đi lặp lại nhiều lần đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi cả nước hoặc đơn_vị hành_chính nhất_định , do cơ_quan nhà_nước , người có thẩm_quyền quy_định trong luật này ban_hành và được nhà_nước bảo_đảm thực_hiện . \n 2 . đối_tượng chịu sự tác_động trực_tiếp của văn_bản quy_phạm_pháp_luật là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ , trách_nhiệm chịu ảnh_hưởng trực_tiếp từ việc áp_dụng văn_bản đó sau khi được ban_hành . \n 3 . giải_thích hiến_pháp , luật , pháp_lệnh là việc ủy_ban thường_vụ quốc_hội làm rõ tinh_thần , nội_dung của điều , khoản , điểm trong hiến_pháp , luật , pháp_lệnh để có nhận_thức , thực_hiện , áp_dụng đúng , thống_nhất pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Điều 4. Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước.. Chính phủ quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan, người có thẩm quyền khác được quy định trong Luật này.\n1. Hiến pháp.\n2. Bộ luật, luật (sau đây gọi chung là luật), nghị quyết của Quốc hội.\n3. Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.\n4. Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.\n5. Nghị định của Chính phủ; nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.\n6. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n7. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.\n8. Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ; thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao với Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước.\n9. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).\n10. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n11. Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.\n12. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp huyện).\n13. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.\n14. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).\n15. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã.", "header": "['Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 363, "lower_segmented_text": "điều 4 . hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật điều 4 . ủy_ban thường_vụ quốc_hội quy_định về thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản quy_phạm_pháp_luật của quốc_hội , ủy_ban thường_vụ quốc_hội , chủ_tịch nước . . chính_phủ quy_định về thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các cơ_quan , người có thẩm_quyền khác được quy_định trong luật này . \n 1 . hiến_pháp . \n 2 . bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của quốc_hội . \n 3 . pháp_lệnh , nghị_quyết của ủy_ban thường_vụ quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa ủy_ban thường_vụ quốc_hội với đoàn chủ_tịch ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam . \n 4 . lệnh , quyết_định của chủ_tịch nước . \n 5 . nghị_định của chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa chính_phủ với đoàn chủ_tịch ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam . \n 6 . quyết_định của thủ_tướng chính_phủ . \n 7 . nghị_quyết của hội_đồng thẩm_phán tòa_án nhân_dân tối_cao . \n 8 . thông_tư của chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao ; thông_tư của bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; thông_tư liên_tịch giữa chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao với viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao ; thông_tư liên_tịch giữa bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao ; quyết_định của tổng_kiểm_toán nhà_nước . \n 9 . nghị_quyết của hội_đồng nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . \n 10 . quyết_định của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh . \n 11 . văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . \n 12 . nghị_quyết của hội_đồng nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . \n 13 . quyết_định của ủy_ban nhân_dân cấp huyện . \n 14 . nghị_quyết của hội_đồng nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . \n 15 . quyết_định của ủy_ban nhân_dân cấp xã .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật\n1. Bảo đảm tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật.\n2. Tuân thủ đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.\n3. Bảo đảm tính minh bạch