Document ID: 429704

Title: VỀ VIỆC BỔ SUNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 VÀ PHÂN BỔ, SỬ DỤNG NGUỒN TĂNG THU NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Bổ sung dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2018. Bổ sung dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2018 số tăng thu ngân sách nhà nước là 105.714 tỷ đồng; trong đó: tăng thu ngân sách trung ương là 33.623 tỷ đồng, tăng thu ngân sách địa phương là 72.091 tỷ đồng.", "header": "['Nghị quyết 791/NQ-UBTVQH14 năm 2019 bổ sung dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2018 và phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu ngân sách Trung ương năm 2018 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 1 . bổ_sung dự_toán thu ngân_sách nhà_nước năm 2018 . bổ_sung dự_toán thu ngân_sách nhà_nước năm 2018 số tăng thu ngân_sách nhà_nước là 105.714 tỷ đồng ; trong đó : tăng thu ngân_sách trung_ương là 33.623 tỷ đồng , tăng thu ngân_sách địa_phương là 72.091 tỷ đồng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu ngân sách trung ương là 32.943 tỷ đồng (không bao gồm số tăng thu viện trợ được chi cho mục tiêu cụ thể và trừ số giảm thu tiền sắp xếp nhà đất của Bộ Quốc phòng) để thực hiện các nhiệm vụ sau:\n1. Giảm bội chi ngân sách trung ương năm 2018: 3.500 tỷ đồng;\n2. Dành nguồn thực hiện cải cách chính sách tiền lương theo Nghị quyết số 27-NQ/TW ngày 21/5/2018 của Hội nghị Trung ương 7 (khóa XII) về cải cách chính sách tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và người lao động trong doanh nghiệp: 8.300 tỷ đồng;\n3. Bổ sung kinh phí để thực hiện chính sách tiền lương, một số chính sách an sinh xã hội: 6.367 tỷ đồng, trong đó: bổ sung cho một số địa phương để đảm bảo kinh phí cải cách tiền lương là 663 tỷ đồng và bổ sung kinh phí cho các địa phương để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội Trung ương đã ban hành là 5.704 tỷ đồng;\n4. Thưởng vượt thu cho các địa phương có số thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương vượt dự toán: 193 tỷ đồng, gồm: tỉnh Bắc Ninh 34,1 tỷ đồng, tỉnh Quảng Nam 67,1 tỷ đồng, tỉnh Quảng Ngãi 91,8 tỷ đồng. Hỗ trợ đầu tư trở lại theo cơ chế tài chính đặc thù đối với thành phố Cần Thơ: 274,3 tỷ đồng;\n5. Hỗ trợ bù giảm thu cân đối ngân sách địa phương năm 2018 cho các địa phương: 835,4 tỷ đồng, gồm: tỉnh Nghệ An 275,8 tỷ đồng, tỉnh Đồng Nai 187,2 tỷ đồng, tỉnh Long An 349,4 tỷ đồng, tỉnh Vĩnh Long 23 tỷ đồng;\n6. Bổ sung vốn thực hiện dự án di dân, tái định cư các dự án thủy điện Sơn La, Tuyên Quang và vùng chuyển dân sông Đà: 1.500 tỷ đồng, gồm: tỉnh Tuyên Quang 500 tỷ đồng, tỉnh Sơn La 450 tỷ đồng, tỉnh Hòa Bình 350 tỷ đồng, tỉnh Điện Biên 200 tỷ đồng. Giao Chính phủ rà soát tiến hành các trình tự và bổ sung danh mục dự án, đảm bảo thực hiện theo Luật Đầu tư công trước khi phân bổ chi tiết;\n7. Bổ sung vốn đầu tư phát triển năm 2019: 11.973,3 tỷ đồng để thực hiện các dự án, nhiệm vụ quan trọng theo quyết định của cấp có thẩm quyền.", "header": "['Nghị quyết 791/NQ-UBTVQH14 năm 2019 bổ sung dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2018 và phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu ngân sách Trung ương năm 2018 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 416, "lower_segmented_text": "điều 2 . phân_bổ , sử_dụng nguồn tăng thu ngân_sách trung_ương là 32.943 tỷ đồng ( không bao_gồm số tăng thu viện_trợ được chi cho mục_tiêu cụ_thể và trừ số giảm thu tiền sắp_xếp nhà_đất của bộ quốc_phòng ) để thực_hiện các nhiệm_vụ sau : \n 1 . giảm bội_chi ngân_sách trung_ương năm 2018 : 3.500 tỷ đồng ; \n 2 . dành nguồn thực_hiện cải_cách chính_sách tiền_lương theo nghị_quyết số 27 - nq / tw ngày 21 / 5 / 2018 của hội_nghị trung_ương 7 ( khóa xii ) về cải_cách chính_sách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , lực_lượng vũ_trang và người lao_động trong doanh_nghiệp : 8.300 tỷ đồng ; \n 3 . bổ_sung kinh_phí để thực_hiện chính_sách tiền_lương , một_số chính_sách an_sinh xã_hội : 6.367 tỷ đồng , trong đó : bổ_sung cho một_số địa_phương để đảm_bảo kinh_phí cải_cách tiền_lương là 663 tỷ đồng và bổ_sung kinh_phí cho các địa_phương để thực_hiện các chế_độ , chính_sách an_sinh xã_hội trung_ương đã ban_hành là 5.704 tỷ đồng ; \n 4 . thưởng vượt thu cho các địa_phương có số thu_phân_chia giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương vượt dự_toán : 193 tỷ đồng , gồm : tỉnh bắc ninh 34,1 tỷ đồng , tỉnh quảng_nam 67,1 tỷ đồng , tỉnh quảng_ngãi 91,8 tỷ đồng . hỗ_trợ đầu_tư trở_lại theo cơ_chế_tài_chính đặc_thù đối_với thành_phố cần thơ : 274,3 tỷ đồng ; \n 5 . hỗ_trợ bù giảm thu cân_đối ngân_sách địa_phương năm 2018 cho các địa_phương : 835,4 tỷ đồng , gồm : tỉnh nghệ_an 275,8 tỷ đồng , tỉnh đồng nai 187,2 tỷ đồng , tỉnh long an 349,4 tỷ đồng , tỉnh vĩnh long 23 tỷ đồng ; \n 6 . bổ_sung vốn thực_hiện dự_án di_dân , tái_định_cư các dự_án thủy_điện sơn la , tuyên quang và vùng chuyển dân sông đà : 1.500 tỷ đồng , gồm : tỉnh tuyên quang 500 tỷ đồng , tỉnh sơn la 450 tỷ đồng , tỉnh hòa bình 350 tỷ đồng , tỉnh điện biên 200 tỷ đồng . giao chính_phủ rà_soát tiến_hành các trình_tự và bổ_sung danh_mục dự_án , đảm_bảo thực_hiện theo luật đầu_tư công trước khi phân_bổ chi_tiết ; \n 7 . bổ_sung vốn đầu_tư phát_triển năm 2019 : 11.973,3 tỷ đồng để thực_hiện các dự_án , nhiệm_vụ quan_trọng theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện\n1. Giao Chính phủ:\na) Phân bổ kinh phí hỗ trợ các địa phương để thực hiện chính sách tiền lương và một số chế độ, chính sách an sinh xã hội Trung ương đã ban hành quy định tại Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này.\nb) Tổng hợp chung số vốn được bổ sung quy định tại khoản 7 Điều 2 của Nghị quyết này vào nguồn kế hoạch vốn đầu tư công để phân bổ cho các dự án theo quy định tại điểm a khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 84/2019/QH14 ngày 14/6/2019 của Quốc hội và quy định khác của pháp luật có liên quan; báo cáo Quốc hội kết quả thực hiện.\nc) Chỉ đạo các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương có liên quan triển khai thực hiện, quản lý việc sử dụng vốn đúng mục đích và đạt hiệu quả cao.\n2. Ủy ban Tài chính, Ngân sách, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp, Kiểm toán nhà nước, Thanh tra Chính phủ theo chức năng, nhiệm vụ giám sát, kiểm toán, thanh tra việc thực hiện Nghị quyết này", "header": "['Nghị quyết 791/NQ-UBTVQH14 năm 2019 bổ sung dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2018 và phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu ngân sách Trung ương năm 2018 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . giao chính_phủ : \n a ) phân_bổ kinh_phí hỗ_trợ các địa_phương để thực_hiện chính_sách tiền_lương và một_số chế_độ , chính_sách an_sinh xã_hội trung_ương đã ban_hành quy_định tại khoản 3 điều 2 nghị_quyết này . \n b ) tổng_hợp chung số vốn được bổ_sung quy_định tại khoản 7 điều 2 của nghị_quyết này vào nguồn kế_hoạch vốn đầu_tư công để phân_bổ cho các dự_án theo quy_định tại điểm a khoản 9 điều 1 nghị_quyết số 84 / 2019 / qh14 ngày 14 / 6 / 2019 của quốc_hội và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; báo_cáo quốc_hội kết_quả_thực_hiện . \n c ) chỉ_đạo các bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương có liên_quan triển_khai thực_hiện , quản_lý việc sử_dụng vốn đúng mục_đích và đạt hiệu_quả cao . \n 2 . ủy ban tài_chính , ngân_sách , hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban khác của quốc_hội , đoàn đại_biểu quốc_hội , đại_biểu quốc_hội , hội_đồng nhân_dân các cấp , kiểm_toán nhà_nước , thanh_tra chính_phủ theo chức_năng , nhiệm_vụ giám_sát , kiểm_toán , thanh_tra việc thực_hiện nghị_quyết này", "pointer_link": "['Điều 3']"}]