Document ID: 573047

Title: QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA VÀ CHI PHÍ PHỤC VỤ CHO VIỆC XÁC ĐỊNH GIÁ MỘT ĐƠN VỊ MÁU TOÀN PHẦN, CHẾ PHẨM MÁU ĐẠT TIÊU CHUẨN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do ngân sách nhà nước, Quỹ bảo hiểm y tế chi trả và chi phí phục vụ cho việc định giá của một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Ban chỉ đạo hiến máu tình nguyện các cấp; các cơ quan, đơn vị, tổ chức tham gia tuyên truyền, vận động, tổ chức hiến máu tình nguyện và người hiến máu;\nb) Các cơ sở có chức năng tuyển chọn người hiến máu; tiếp nhận máu, thành phần máu; xét nghiệm sàng lọc máu; điều chế các chế phẩm máu; lưu trữ, bảo quản, cung cấp, sử dụng máu và chế phẩm máu theo quy định của Bộ Y tế.", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BYT về Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định mức giá tối_đa của một_số đơn_vị máu toàn_phần và chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn do ngân_sách nhà_nước , quỹ bảo_hiểm y_tế chi_trả và chi_phí phục_vụ cho việc định_giá của một đơn_vị máu toàn_phần , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) ban chỉ_đạo hiến máu tình_nguyện các cấp ; các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức tham_gia tuyên_truyền , vận_động , tổ_chức hiến máu tình_nguyện và người hiến máu ; \n b ) các cơ_sở có chức_năng tuyển_chọn người hiến máu ; tiếp_nhận máu , thành_phần máu ; xét_nghiệm sàng_lọc máu ; điều_chế các chế_phẩm máu ; lưu_trữ , bảo_quản , cung_cấp , sử_dụng máu và chế_phẩm máu theo quy_định của bộ y_tế .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Quy định về đơn vị máu, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn\n1. Đơn vị máu đạt tiêu chuẩn khi được lấy, bảo quản trong túi chất dẻo có sẵn chất chống đông và đã được làm đầy đủ các xét nghiệm sàng lọc bắt buộc theo quy định tại Thông tư số 26/2013/TT-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động truyền máu (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2013/TT-BYT).\n2. Chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn khi được điều chế đạt các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 26/2013/TT-BYT.", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BYT về Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 2 . quy_định về đơn_vị máu , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn \n 1 . đơn_vị máu đạt tiêu_chuẩn khi được lấy , bảo_quản trong túi chất_dẻo có sẵn chất chống đông và đã được làm đầy_đủ các xét_nghiệm sàng_lọc bắt_buộc theo quy_định tại thông_tư số 26 / 2013 / tt - byt ngày 16 tháng 9 năm 2013 của bộ_trưởng bộ y_tế hướng_dẫn hoạt_động truyền máu ( sau đây gọi tắt là thông_tư số 26 / 2013 / tt - byt ) . \n 2 . chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn khi được điều_chế đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại thông_tư số 26 / 2013 / tt - byt .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các đơn vị máu toàn phần: STT Máu toàn phần theo thể tích Thể tích thực (ml) (±10%) Giá tối đa (đồng) 1 Máu toàn phần 30 ml 35 111.000 2 Máu toàn phần 50 ml 55 161.000 3 Máu toàn phần 100 ml 115 298.000 4 Máu toàn phần 150 ml 170 429.000 5 Máu toàn phần 200 ml 225 521.000 6 Máu toàn phần 250 ml 285 661.000 7 Máu toàn phần 350 ml 395 786.000 8 Máu toàn phần 450 ml 510 894.000", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BYT về Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các đơn_vị máu toàn_phần : stt máu toàn_phần theo thể_tích thể_tích thực ( ml ) ( ± 10 % ) giá tối_đa ( đồng ) 1 máu toàn_phần 30 ml 35 111.000 2 máu toàn_phần 50 ml 55 161.000 3 máu toàn_phần 100 ml 115 298.000 4 máu toàn_phần 150 ml 170 429.000 5 máu toàn_phần 200 ml 225 521.000 6 máu toàn_phần 250 ml 285 661.000 7 máu toàn_phần 350 ml 395 786.000 8 máu toàn_phần 450 ml 510 894.000", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các chế phẩm hồng cầu: STT Chế phẩm hồng cầu theo thể tích Thể tích thực (ml) (±10%) Giá tối đa (đồng) 1 Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần 20 116.000 2 Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần 30 166.000 3 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần 70 288.000 4 Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần 110 414.000 5 Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần 145 536.000 6 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần 180 658.000 7 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần 230 776.000 8 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần 280 874.000", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BYT về Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các chế_phẩm hồng_cầu : stt chế_phẩm hồng_cầu theo thể_tích thể_tích thực ( ml ) ( ± 10 % ) giá tối_đa ( đồng ) 1 khối hồng_cầu từ 30 ml máu toàn_phần 20 116.000 2 khối hồng_cầu từ 50 ml máu toàn_phần 30 166.000 3 khối hồng_cầu từ 100 ml máu toàn_phần 70 288.000 4 khối hồng_cầu từ 150 ml máu toàn_phần 110 414.000 5 khối hồng_cầu từ 200 ml máu toàn_phần 145 536.000 6 khối hồng_cầu từ 250 ml máu toàn_phần 180 658.000 7 khối hồng_cầu từ 350 ml máu toàn_phần 230 776.000 8 khối hồng_cầu từ 450 ml máu toàn_phần 280 874.000", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Các chế phẩm huyết tương tươi đông lạnh: STT Chế phẩm Huyết tương tươi đông lạnh theo thể tích Thể tích thực (ml) (±10%) Giá tối đa (đồng) 1 Huyết tương tươi đông lạnh 30 ml 30 66.000 2 Huyết tương tươi đông lạnh 50 ml 50 96.000 3 Huyết tương tươi đông lạnh 100 ml 100 163.000 4 Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml 150 189.000 5 Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml 200 296.000 6 Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml 250 363.000", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BYT về Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "khoản 3 . các chế_phẩm huyết_tương tươi đông_lạnh : stt chế_phẩm huyết_tương tươi đông_lạnh theo thể_tích thể_tích thực ( ml ) ( ± 10 % ) giá tối_đa ( đồng ) 1 huyết_tương tươi đông_lạnh 30 ml 30 66.000 2 huyết_tương tươi đông_lạnh 50 ml 50 96.000 3 huyết_tương tươi đông_lạnh 100 ml 100 163.000 4 huyết_tương tươi đông_lạnh 150 ml 150 189.000 5 huyết_tương tươi đông_lạnh 200 ml 200 296.000 6 huyết_tương tươi đông_lạnh 250 ml 250 363.000", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Các chế phẩm huyết tương đông lạnh: STT Chế phẩm Huyết tương đông lạnh theo thể tích Thể tích thực (ml) (±10%) Giá tối đa (đồng) 1 Huyết tương đông lạnh 30 ml 30 56.000 2 Huyết tương đông lạnh 50 ml 50 81.000 3 Huyết tương đông lạnh 100 ml 100 128.000 4 Huyết tương đông lạnh 150 ml 150 179.000 5 Huyết tương đông lạnh 200 ml 200 236.000 6 Huyết tương đông lạnh 250 ml 250 283.000", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BYT về Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "khoản 4 . các chế_phẩm huyết_tương đông_lạnh : stt chế_phẩm huyết_tương đông_lạnh theo thể_tích thể_tích thực ( ml ) ( ± 10 % ) giá tối_đa ( đồng ) 1 huyết_tương đông_lạnh 30 ml 30 56.000 2 huyết_tương đông_lạnh 50 ml 50 81.000 3 huyết_tương đông_lạnh 100 ml 100 128.000 4 huyết_tương đông_lạnh 150 ml 150 179.000 5 huyết_tương đông_lạnh 200 ml 200 236.000 6 huyết_tương đông_lạnh 250 ml 250 283.000", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Các chế phẩm huyết tương giàu tiểu cầu: STT Chế phẩm Huyết tương giàu tiểu cầu theo thể tích Thể