Document ID: 594357

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường);
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường là trạng thái, diễn biến ổn định của thời tiết, khí hậu, các yếu tố thủy văn, hải văn ở một khu vực, vị trí với khoảng thời gian xác định.\n2. Thảo luận dự báo, cảnh báo là hoạt động trao đổi thông tin, phân tích, đánh giá kết quả dự báo của các dự báo viên, chuyên gia và các phương án dự báo khác nhau để lựa chọn kết quả dự báo cuối.\n3. CLIM là bản tin số liệu khí hậu hằng tháng được phát báo trong nước.\n4. ENSO là viết tắt của các từ ghép El Nino Southern Oscillation (El Nino - Dao động Nam) để chỉ cả hai hiện tượng El Nino và La Nina và có liên quan với dao động của khí áp giữa 02 bờ phía Đông Thái Bình Dương với phía Tây Thái Bình Dương - Đông Ấn Độ Dương.\nĐiều 4. Các yếu tố và hiện tượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn\n1. Các yếu tố và hiện tượng khí tượng\na) Mây: Lượng mây;\nb) Mưa: Dạng mưa và cấp mưa, khả năng mưa, lượng mưa, phân bố mưa theo không gian, phân bố mưa theo thời gian;\nc) Nhiệt độ: Nhiệt độ không khí theo thời điểm, nhiệt độ không khí trung bình, nhiệt độ không khí cao nhất trung bình, nhiệt độ không khí thấp nhất trung bình, nhiệt độ không khí cao nhất tuyệt đối, nhiệt độ không khí thấp nhất tuyệt đối;\nd) Gió: Hướng gió, tốc độ gió;\nđ) Độ ẩm: Độ ẩm tương đối cao nhất, độ ẩm tương đối thấp nhất, độ ẩm tương đối trung bình, độ ẩm đất;\ne) Tầm nhìn xa;\ng) Các yếu tố, hiện tượng khí tượng liên quan khác.\n2. Các yếu tố và hiện tượng thủy văn\na) Mực nước: Mực nước theo thời điểm, mực nước cao nhất, mực nước thấp nhất, mực nước trung bình, biên độ mực nước;\nb) Lưu lượng nước: Lưu lượng nước theo thời điểm, lưu lượng nước cao nhất, lưu lượng nước thấp nhất, lưu lượng nước trung bình;\nc) Các yếu tố, hiện tượng thủy văn liên quan khác.\n3. Các yếu tố và hiện tượng hải văn\na) Sóng biển: Độ cao sóng, hướng sóng;\nb) Thủy triều: Nước lớn, nước ròng, thời gian xuất hiện;\nc) Nước dâng: Độ cao, thời gian xuất hiện;\nd) Dòng chảy lớp mặt biển: Vận tốc trung bình, hướng thịnh hành;\nđ) Tình trạng biển;\ne) Các yếu tố, hiện tượng hải văn liên quan khác.", "header": "['Thông tư 27/2023/TT-BTNMT quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 534, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về quy_trình kỹ_thuật dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn trong điều_kiện bình_thường . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn quốc_gia và các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . khí_tượng thủy_văn trong điều_kiện bình_thường là trạng_thái , diễn_biến ổn_định của thời_tiết , khí_hậu , các yếu_tố thủy_văn , hải_văn ở một khu_vực , vị_trí với khoảng thời_gian xác_định . \n 2 . thảo_luận dự_báo , cảnh_báo là hoạt_động trao_đổi thông_tin , phân_tích , đánh_giá kết_quả dự_báo của các dự_báo viên , chuyên_gia và các phương_án dự_báo khác nhau để lựa_chọn kết_quả dự_báo cuối . \n 3 . clim là bản tin số_liệu khí_hậu hằng tháng được phát báo trong nước . \n 4 . enso là viết tắt của các từ ghép el nino southern oscillation ( el nino - dao_động nam ) để chỉ cả hai hiện_tượng el nino và la nina và có liên_quan với dao_động của khí_áp giữa 02 bờ phía đông thái_bình dương với phía tây thái_bình dương - đông ấn độ dương . \n điều 4 . các yếu_tố và hiện_tượng dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn \n 1 . các yếu_tố và hiện_tượng khí_tượng \n a ) mây : lượng mây ; \n b ) mưa : dạng mưa và cấp mưa , khả_năng mưa , lượng mưa , phân_bố mưa theo không_gian , phân_bố mưa theo thời_gian ; \n c ) nhiệt_độ : nhiệt_độ không_khí theo thời_điểm , nhiệt_độ không_khí trung_bình , nhiệt_độ không_khí cao nhất trung_bình , nhiệt_độ không_khí thấp nhất trung_bình , nhiệt_độ không_khí cao nhất tuyệt_đối , nhiệt_độ không_khí thấp nhất tuyệt_đối ; \n d ) gió : hướng gió , tốc_độ gió ; \n đ ) độ_ẩm : độ_ẩm tương_đối cao nhất , độ_ẩm tương_đối thấp nhất , độ_ẩm tương_đối trung_bình , độ_ẩm đất ; \n e ) tầm nhìn_xa ; \n g ) các yếu_tố , hiện_tượng khí_tượng liên_quan khác . \n 2 . các yếu_tố và hiện_tượng thủy_văn \n a ) mực nước : mực nước theo thời_điểm , mực nước cao nhất , mực nước thấp nhất , mực nước trung_bình , biên_độ mực nước ; \n b ) lưu_lượng nước : lưu_lượng nước theo thời_điểm , lưu_lượng nước cao nhất , lưu_lượng nước thấp nhất , lưu_lượng nước trung_bình ; \n c ) các yếu_tố , hiện_tượng thủy_văn liên_quan khác . \n 3 . các yếu_tố và hiện_tượng hải_văn \n a ) sóng biển : độ cao sóng , hướng sóng ; \n b ) thủy_triều : nước_lớn , nước_ròng , thời_gian xuất_hiện ; \n c ) nước dâng : độ cao , thời_gian xuất_hiện ; \n d ) dòng_chảy lớp mặt_biển : vận_tốc trung_bình , hướng thịnh_hành ; \n đ ) tình_trạng biển ; \n e ) các yếu_tố , hiện_tượng hải_văn liên_quan khác .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường\n1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường bao gồm:\na) Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu;\nb) Phân tích, đánh giá hiện trạng;\nc) Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo;\nd) Thảo luận dự báo, cảnh báo;\nđ) Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo;\ne) Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo;\ng) Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo;\nh) Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.\n2. Hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia tuân thủ các bước thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường quy định tại khoản 1 Điều này và các nội dung quy định từ Điều 6 đến Điều 24 của Thông tư này, thường xuyên cập nhật quy trình chuyên môn, quy định về dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.", "header": "['Thông tư 27/2023/TT-BTNMT quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "điều 5 . các bước cơ_bản thực_hiện dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn trong điều_kiện bình_thường \n 1 . các bước cơ_bản thực_hiện dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn trong điều_kiện bình_thường bao_gồm : \n a ) thu_thập , xử_lý các loại thông_tin , dữ_liệu ; \n b ) phân_tích , đánh_giá hiện_trạng ; \n c ) thực_hiện các phương_án dự_báo , cảnh_báo ; \n d ) thảo_luận dự_báo , cảnh_báo ; \n đ ) xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo ; \n e ) cung_cấp bản tin dự_báo , cảnh_báo ; \n g ) bổ_sung bản tin dự_báo , cảnh_báo ; \n h ) đánh_giá chất_lượng dự_báo , cảnh_báo . \n 2 . hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn quốc_gia và tổ_chức , cá_nhân không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn quốc_gia tuân_thủ các bước thực_hiện dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn trong điều_kiện bình_thường quy_định tại khoản 1 điều này và các nội_dung quy_định từ điều 6 đến điều 24 của thông_tư này , thường_xuyên cập_nhật quy_trình chuyên_môn , quy_định về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu\na) Số liệu quan trắc khí tượng khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường);\nb) Số liệu mô ph