Document ID: 133204

Title: QUY ĐỊNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này hai (02) quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số trong nước mặt dùng cho mục đích bảo vệ đời sống thủy sinh. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng nước mặt phù hợp và an toàn đối với đời sống thủy sinh. Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước dùng cho tưới tiêu. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng nguồn nước sử dụng cho mục đích tưới tiêu. Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước dùng cho tưới tiêu. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng nguồn nước sử dụng cho mục đích tưới tiêu.\n1. QCVN 38:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt bảo vệ đời sống thủy sinh.\n2. QCVN 39:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dùng cho tưới tiêu.", "header": "['Thông tư 43/2011/TT-BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này hai ( 02 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường : điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung điều 1 . quy_định chung . phạm_vi áp_dụng quy_chuẩn này quy_định giá_trị giới_hạn các thông_số trong nước mặt dùng cho mục_đích bảo_vệ đời_sống thủy_sinh . quy_chuẩn này áp_dụng để đánh_giá và kiểm_soát chất_lượng nước mặt phù_hợp và an_toàn đối_với đời_sống thủy_sinh . phạm_vi áp_dụng quy_chuẩn này quy_định giá_trị giới_hạn các thông_số chất_lượng nước_dùng cho tưới_tiêu . quy_chuẩn này áp_dụng để đánh_giá và kiểm_soát chất_lượng nguồn nước sử_dụng cho mục_đích tưới_tiêu . phạm_vi áp_dụng quy_chuẩn này quy_định giá_trị giới_hạn các thông_số chất_lượng nước_dùng cho tưới_tiêu . quy_chuẩn này áp_dụng để đánh_giá và kiểm_soát chất_lượng nguồn nước sử_dụng cho mục_đích tưới_tiêu . \n 1 . qcvn 38 : 2011 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước mặt bảo_vệ đời_sống thủy_sinh . \n 2 . qcvn 39 : 2011 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước_dùng cho tưới_tiêu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT. Giá trị giới hạn của các thông số trong nước mặt dùng cho mục đích bảo vệ đời sống thủy sinh được quy định tại Bảng 1. Bảng 1: Giá trị giới hạn các thông số trong nước mặt dùng cho mục đích bảo vệ đời sống thủy sinh TT Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn 1 pH 6,5 - 8,5 2 Ôxy hòa tan (DO) mg/l ≥ 4 3 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l 100 4 Tổng chất rắn hòa tan mg/l 1000 5 Nitrit (NO2- tính theo N) mg/l 0,02 6 Nitrat (NO3- tính theo N) mg/l 5 7 Amoni (NH4+ tính theo N) mg/l 1 8 Xyanua (CN-) mg/l 0,01 9 Asen (As) mg/l 0,02 10 Cadimi (Cd) mg/l 0,005 11 Chì (Pb) mg/l 0,02 12 Crom VI mg/l 0,02 13 Đồng (Cu) mg/l 0,2 14 Thủy ngân (Hg) mg/l 0,001 15 Hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ Aldrin Chlordane DDT Dieldrin Endrin Heptachlor Toxaphene μg/l 3,0 2,4 1,1 0,24 0,09 0,52 0,73 16 Hóa chất trừ cỏ 2,4 D 2,4,5 T Paraquat mg/l 0,2 0,1 1,2 17 Tổng dầu, mỡ khoáng mg/l 0,05 18 Phenol (tổng số) mg/l 0,005 19 Chất hoạt động bề mặt mg/l 0,2 Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước dùng cho tưới tiêu được quy định tại Bảng 1. Bảng 1: Giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước dùng cho tưới tiêu TT Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn 1 pH 5,5-9 2 Ôxy hòa tan (DO) ≥ 2 3 Tổng chất rắn hòa tan mg/l 2000 4 Tỷ số hấp phụ Natri (SAR) 9 5 Clorua (Cl-) mg/l 350 6 Sun phát (SO42-) mg/l 600 7 Bo (B) mg/l 3 8 Asen (As) mg/l 0,05 9 Cadimi (Cd) mg/l 0,01 10 Crom tổng số (Cr) mg/l 0,1 11 Thủy ngân (Hg) mg/l 0,001 12 Đồng (Cu) mg/l 0,5 13 Chì (Pb) mg/l 0,05 14 Kẽm (Zn) mg/l 2,0 15 Fecal, Coli (Chỉ quy định đối với nước tưới rau và thực vật ăn tươi sống) số vi khuẩn/100ml 200 Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước dùng cho tưới tiêu được quy định tại Bảng 1. Bảng 1: Giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước dùng cho tưới tiêu TT Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn 1 pH 5,5-9 2 Ôxy hòa tan (DO) ≥ 2 3 Tổng chất rắn hòa tan mg/l 2000 4 Tỷ số hấp phụ Natri (SAR) 9 5 Clorua (Cl-) mg/l 350 6 Sun phát (SO42-) mg/l 600 7 Bo (B) mg/l 3 8 Asen (As) mg/l 0,05 9 Cadimi (Cd) mg/l 0,01 10 Crom tổng số (Cr) mg/l 0,1 11 Thủy ngân (Hg) mg/l 0,001 12 Đồng (Cu) mg/l 0,5 13 Chì (Pb) mg/l 0,05 14 Kẽm (Zn) mg/l 2,0 15 Fecal, Coli (Chỉ quy định đối với nước tưới rau và thực vật ăn tươi sống) số vi khuẩn/100ml 200", "header": "['Thông tư 43/2011/TT-BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 723, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012 . điều 2 . quy_định kỹ_thuật điều 2 . quy_định kỹ_thuật điều 2 . quy_định kỹ_thuật . giá_trị giới_hạn của các thông_số trong nước mặt dùng cho mục_đích bảo_vệ đời_sống thủy_sinh được quy_định tại bảng 1 . bảng 1 : giá_trị giới_hạn các thông_số trong nước mặt dùng cho mục_đích bảo_vệ đời_sống thủy_sinh tt thông_số đơn_vị giá_trị giới_hạn 1 ph 6,5 - 8,5 2 ôxy hòa_tan ( do ) mg / l ≥ 4 3 tổng_chất_rắn lơ_lửng ( tss ) mg / l 100 4 tổng_chất_rắn hòa tan mg / l 1000 5 nitrit ( no2 - tính theo n ) mg / l 0,02 6 nitrat ( no3 - tính theo n ) mg / l 5 7 amoni ( nh4 + tính theo n ) mg / l 1 8 xyanua ( cn - ) mg / l 0,01 9 asen ( as ) mg / l 0,02 10 cadimi ( cd ) mg / l 0,005 11 chì ( pb ) mg / l 0,02 12 crom vi mg / l 0,02 13 đồng ( cu ) mg / l 0,2 14 thủy_ngân ( hg ) mg / l 0,001 15 hóa_chất bảo_vệ thực_vật clo hữu_cơ aldrin chlordane ddt dieldrin endrin heptachlor toxaphene μg / l 3,0 2,4 1,1 0,24 0,09 0,52 0,73 16 hóa_chất trừ cỏ 2,4 d 2,4,5 t paraquat mg / l 0,2 0,1 1,2 17 tổng_dầu , mỡ_khoáng mg / l 0,05 18 phenol ( tổng_số ) mg / l 0,005 19 chất hoạt_động bề_mặt mg / l 0,2 giá_trị giới_hạn của các thông_số chất_lượng nước_dùng cho tưới_tiêu được quy_định tại bảng 1 . bảng 1 : giá_trị giới_hạn các thông_số chất_lượng nước_dùng cho tưới_tiêu tt thông_số đơn_vị giá_trị giới_hạn 1 ph 5,5 - 9 2 ôxy hòa_tan ( do ) ≥ 2 3 tổng_chất_rắn hòa tan mg / l 2000 4 tỷ_số hấp_phụ natri ( sar ) 9 5 clorua ( cl - ) mg / l 350 6 sun phát ( so42 - ) mg / l 600 7 bo ( b ) mg / l 3 8 asen ( as ) mg / l 0,05 9 cadimi ( cd ) mg / l 0,01 10 crom tổng_số ( cr ) mg / l 0,1 11 thủy_ngân ( hg ) mg / l 0,001 12 đồng ( cu ) mg / l 0,5 13 chì ( pb ) mg / l 0,05 14 kẽm ( zn ) mg / l 2,0 15 fecal , coli ( chỉ quy_định đối_với nước tưới rau và thực_vật ăn tươi_sống ) số vi_khuẩn / 100ml 200 giá_trị giới_hạn của các thông_số chất_lượng nước_dùng cho tưới_tiêu được quy_định tại bảng 1 . bảng 1 : giá_trị giới_hạn các thông_số chất_lượng nước_dùng cho tưới_tiêu tt thông_số đơn_vị giá_trị giới_hạn 1 ph 5,5 - 9 2 ôxy hòa_tan ( do ) ≥ 2 3 tổng_chất_rắn hòa tan mg / l 2000 4 tỷ_số hấp_phụ natri ( sar ) 9 5 clorua ( cl - ) mg / l 350 6 sun phát ( so42 - ) mg / l 600 7 bo ( b ) mg / l 3 8 asen ( as ) mg / l 0,05 9 cadimi ( cd ) mg / l 0,01 10 crom tổng_số ( cr ) mg / l 0,1 11 thủy_ngân ( hg ) mg / l 0,001 12 đồng ( cu ) mg / l 0,5 13 chì ( pb ) mg / l 0,05 14 kẽm ( zn ) mg / l 2,0 15 fecal , coli ( chỉ quy_định đối_với nước tưới rau và thực_vật ăn tươi_sống ) số vi_khuẩn / 100ml 200", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 3.1. Lấy mẫu để xác định giá trị các thông số trong nước dùng cho mục đích bảo vệ đời sống thủy sinh thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia sau: - TCVN 6663-1 (ISO 5667-1:2006) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và kỹ thuật lấy mẫu. - TCVN 6663-3:2008 (ISO 5667-3:2003) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu. - TCVN 5994:1995 (ISO 5667-4:1987) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo. - TCVN 6663-6:2008 (ISO 5667-6:2005) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối. 3.1. Lấy mẫu để xác định giá trị các thông số trong nước dùng cho mục đích tưới tiêu thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia sau: - TCVN 6663-1:2011 (ISO