Document ID: 397226

Title: QUY ĐỊNH VỀ TỰ KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Khoản 4 Điều 21 Nghị định số 110/2017/NĐ-CP ngày 04/10/2017 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn việc tự kiểm tra việc thực hiện pháp luật lao động, báo cáo kết quả tự kiểm tra việc thực hiện pháp luật lao động trực tuyến; trách nhiệm của người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở và cơ quan Thanh tra nhà nước về lao động.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở, cơ quan Thanh tra nhà nước về lao động.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Tự kiểm tra việc thực hiện pháp luật lao động (sau đây gọi là tự kiểm tra) là hoạt động tự thu thập, phân tích, đánh giá việc chấp hành các quy định của pháp luật lao động của người sử dụng lao động tại nơi sản xuất, kinh doanh.\n2. Trang thông tin điện tử http://tukiemtraphapluatlaodong.gov.vn (sau đây gọi là trang thông tin điện tử) là địa chỉ truy cập trên môi trường mạng để liên kết, tích hợp, đăng tải các kênh thông tin, tài liệu, các ứng dụng và dịch vụ trong lĩnh vực lao động để người lao động, người sử dụng lao động khai thác, sử dụng.\n3. Báo cáo kết quả tự kiểm tra trực tuyến là việc người sử dụng lao động báo cáo kết quả tự kiểm tra pháp luật lao động trên trang thông tin điện tử.\n4. Tài khoản báo cáo kết quả tự kiểm tra trực tuyến là tài khoản do người sử dụng lao động đăng ký để đăng nhập vào trang thông tin điện tử nhằm thực hiện báo cáo kết quả tự kiểm tra, khai thác và sử dụng các thông tin, tài liệu, ứng dụng trong lĩnh vực lao động.\n5. Phiếu tự kiểm tra là phiếu ghi nội dung kết quả tự kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật lao động tại doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 17/2018/TT-BLĐTBXH quy định về tự kiểm tra việc thực hiện pháp luật lao động của doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 272, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn việc tự kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật lao_động , báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật lao_động trực_tuyến ; trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động , tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động tại cơ_sở và cơ_quan thanh_tra nhà_nước về lao_động . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với người sử_dụng lao_động , tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động tại cơ_sở , cơ_quan thanh_tra nhà_nước về lao_động . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . tự kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật lao_động ( sau đây gọi là tự kiểm_tra ) là hoạt_động tự thu_thập , phân_tích , đánh_giá việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật lao_động của người sử_dụng lao_động tại nơi sản_xuất , kinh_doanh . \n 2 . trang thông_tin điện_tử http://tukiemtraphapluatlaodong.gov.vn ( sau đây gọi là trang thông_tin điện_tử ) là địa_chỉ truy_cập trên môi_trường mạng để liên_kết , tích_hợp , đăng_tải các kênh thông_tin , tài_liệu , các ứng_dụng và dịch_vụ trong lĩnh_vực lao_động để người lao_động , người sử_dụng lao_động khai_thác , sử_dụng . \n 3 . báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra trực_tuyến là việc người sử_dụng lao_động báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra pháp_luật lao_động trên trang thông_tin điện_tử . \n 4 . tài_khoản báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra trực_tuyến là tài_khoản do người sử_dụng lao_động đăng_ký để đăng_nhập vào trang thông_tin điện_tử nhằm thực_hiện báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra , khai_thác và sử_dụng các thông_tin , tài_liệu , ứng_dụng trong lĩnh_vực lao_động . \n 5 . phiếu tự kiểm_tra là phiếu ghi nội_dung kết_quả tự kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật lao_động tại doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Hoạt động tự kiểm tra\n1. Người sử dụng lao động phải tổ chức tự kiểm tra việc chấp hành pháp luật lao động tại cơ sở của mình ít nhất một (01) lần trong năm nhằm đánh giá mức độ tuân thủ pháp luật lao động và có giải pháp cải tiến việc tuân thủ.\n2. Thời gian tự kiểm tra cụ thể do người sử dụng lao động quyết định.\n3. Thời kỳ tự kiểm tra: từ ngày đầu tiên tháng một dương lịch của năm trước đến thời điểm kiểm tra.", "header": "['Thông tư 17/2018/TT-BLĐTBXH quy định về tự kiểm tra việc thực hiện pháp luật lao động của doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. TỰ KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG TRỰC TUYẾN']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 4 . hoạt_động tự kiểm_tra \n 1 . người sử_dụng lao_động phải tổ_chức tự kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật lao_động tại cơ_sở của mình ít_nhất một ( 01 ) lần trong năm nhằm đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật lao_động và có giải_pháp cải_tiến việc tuân_thủ . \n 2 . thời_gian tự kiểm_tra cụ_thể do người sử_dụng lao_động quyết_định . \n 3 . thời_kỳ tự kiểm_tra : từ ngày đầu_tiên tháng_một dương_lịch của năm trước đến thời_điểm kiểm_tra .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung tự kiểm tra\n1. Nội dung tự kiểm tra pháp luật lao động bao gồm:\na) Việc thực hiện báo cáo định kỳ;\nb) Việc tuyển dụng và đào tạo lao động;\nc) Việc giao kết và thực hiện hợp đồng lao động;\nd) Việc đối thoại, thương lượng và ký kết thỏa ước lao động tập thể;\nđ) Thời giờ làm việc và nghỉ ngơi;\ne) Việc trả lương cho người lao động;\ng) Việc tổ chức, thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động;\nh) Việc thực hiện các quy định đối với lao động nữ, lao động là người cao tuổi, lao động chưa thành niên, lao động là người khuyết tật, lao động là người nước ngoài;\ni) Việc xây dựng và đăng ký nội quy lao động; xử lý kỷ luật lao động, bồi thường trách nhiệm vật chất;\nk) Việc tham gia và trích đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế hàng tháng cho người lao động thuộc đối tượng phải tham gia;\nl) Việc giải quyết tranh chấp và khiếu nại về lao động;\nm) Nội dung khác mà người sử dụng lao động thấy cần thiết.\n2. Nội dung tự kiểm tra cụ thể được thiết kế thành phiếu tự kiểm tra theo từng lĩnh vực sản xuất, kinh doanh đăng trên trang thông tin điện tử. Căn cứ vào lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính, người sử dụng lao động lựa chọn một (01) hoặc nhiều phiếu tự kiểm tra làm nội dung tự kiểm tra.", "header": "['Thông tư 17/2018/TT-BLĐTBXH quy định về tự kiểm tra việc thực hiện pháp luật lao động của doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. TỰ KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG TRỰC TUYẾN']", "len_tokenizer": 230, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung tự kiểm_tra \n 1 . nội_dung tự kiểm_tra pháp_luật lao_động bao_gồm : \n a ) việc thực_hiện báo_cáo định_kỳ ; \n b ) việc tuyển_dụng và đào_tạo lao_động ; \n c ) việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng lao_động ; \n d ) việc đối_thoại , thương_lượng và ký_kết thỏa_ước lao_động tập_thể ; \n đ ) thời_giờ làm_việc và nghỉ_ngơi ; \n e ) việc trả lương cho người lao_động ; \n g ) việc tổ_chức , thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; \n h ) việc thực_hiện các quy_định đối_với lao_động nữ , lao_động là người cao_tuổi , lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , lao_động là người nước_ngoài ; \n i ) việc xây_dựng và đăng_ký nội_quy lao_động ; xử_lý kỷ_luật lao_động , bồi_thường trách_nhiệm vật_chất ; \n k ) việc tham_gia và trích đóng bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_thất_nghiệp , bảo_hiểm y_tế hàng tháng cho người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia ; \n l ) việc giải_quyết tranh_chấp và khiếu_nại về lao_động ; \n m ) nội_dung khác mà người sử_dụng lao_động thấy cần_thiết . \n 2 . nội_dung tự kiểm_tra cụ_thể được thiết_kế thành phiếu tự kiểm_tra theo từng lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh đăng trên trang thông_tin điện_tử . căn_cứ vào lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh chính , người sử_dụng lao_động lựa_chọn một ( 01 ) hoặc nhiều phiếu tự kiểm_tra làm nội_dung tự kiểm_tra .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trình tự tiến hành tự kiểm tra. Căn cứ thời gian và kế hoạch tự kiểm tra đã xác định, người sử dụng lao động thành lập đoàn tự kiểm tra, đồng thời đăng ký tài khoản trên trang thông tin điện tử để lấy phiếu tự kiểm tra làm nội dung tự kiểm tra. Thành phần đoàn tự kiểm tra gồm: đại diện người sử dụng lao động làm trưởng