Document ID: 54647

Title: HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỘC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Thông tư số 07/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của Bộ Xây dựng, hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình; Căn cứ văn bản của Bộ Xây dựng số 1056/BXD-KTTC ngày 22/05/2007 về việc: hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng các công trình xây dựng theo Thông tư số 07/2006/TT-BXD; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng công trình có áp dụng định mức, đơn giá chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Mục II. ĐIỀU CHỈNH GIÁ TRỊ DỰ TOÁN XÂY LẮP\n1. Điều chỉnh chi phí nhân công:\na) Chi phí nhân công trong Định mức dự toán và đơn giá khoan phụt xử lý công trình thuỷ lợi, tại Quyết định số: 220/1998/QĐ-BNN-XDCB ngày 30/12/1998, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, được nhân với hệ số điều chỉnh Knc=4,32;\nb) Chi phí nhân công trong Định mức và đơn giá khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê, tại Quyết định số 13/2001/QĐ-BNN-PCLB ngày 20/02/2001, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, được nhân với hệ số điều chỉnh Knc=2,89.\n2. Điều chỉnh chi phí máy thi công:\na) Chi phí máy thi công trong Định mức dự toán và đơn giá khoan phụt xử lý công trình thủy lợi tại Quyết định số 220/1998/QĐ-BNN-XDCB ngày 30/12/1998, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, được nhân với hệ số điều chỉnh: Kmtc=1,55;\nb) Chi phí máy thi công trong Định mức và đơn giá khoan phụt gia cố chất lượng thân đê tại Quyết định số 13/2001/QĐ-BNN-PCLB ngày 20/02/2001; Định mức dự toán công tác xây dựng tu sửa đê kè tại Quyết định số 65/2003/QĐ-BNN-PCLB ngày 02/06/2003; Định mức sản xuất bột sét dùng trong công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê tại Quyết định số 64/2003/QĐ-BNN-PCLB ngày 02/06/2003 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, được nhân với hệ số điều chỉnh sau: Tên thiết bị Hệ số điều chỉnh (Kmtc) Máy khoan phụt 2,003 Thiết bị thả rồng 2 máng 1,363 Thiết bị thả rồng 3 máng 1,319 Thiết bị thả rồng 4 máng 1,275 Máy nghiền bột sét 1,358\nc) Chi phí máy thi công trong dự toán xây lắp công trình xây dựng, lập theo giá dự toán ca máy, thiết bị chuyên ngành tại Quyết định số 27/1999/QĐ-BNN-ĐTXD ngày 03/02/1999 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, được nhân với hệ số điều chỉnh như sau: Tên thiết bị Hệ số điều chỉnh (Kmtc) Xáng cạp có dung tích 0,65m3 1,52 Xáng cạp có dung tích 0,95m3 1,53 Xáng cạp có dung tích 1,25m3 1,48 Tầu hút bùn loại HB ≤ 150Cv 1,70 Tầu hút bùn loại HB 16 – 300Cv 1,73 Tầu hút bùn loại HF900 1,58 Tầu hút bùn loại Beaver 300Cv 1,42 Tầu hút bùn loại Beaver 600Cv 1,45 Tầu hút bùn loại Beaver 1600Cv 1,42 Tầu hút bùn loại Beaver 3800Cv 1,34\n3. Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế giá trị gia tăng: Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư 54/2007/TT-BNN hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 572, "lower_segmented_text": "mục ii . điều_chỉnh giá_trị dự_toán xây_lắp \n 1 . điều_chỉnh chi_phí nhân_công : \n a ) chi_phí nhân_công trong định mức dự_toán và đơn_giá khoan phụt xử_lý công_trình thuỷ_lợi , tại quyết_định số : 220 / 1998 / qđ - bnn - xdcb ngày 30 / 12 / 1998 , do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành , được nhân với hệ_số điều_chỉnh knc = 4,32 ; \n b ) chi_phí nhân_công trong định_mức và đơn_giá khoan phụt vữa gia_cố chất_lượng thân đê , tại quyết_định số 13 / 2001 / qđ - bnn - pclb ngày 20 / 02 / 2001 , do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành , được nhân với hệ_số điều_chỉnh knc = 2,89 . \n 2 . điều_chỉnh chi_phí máy thi_công : \n a ) chi_phí máy thi_công trong định mức dự_toán và đơn_giá khoan phụt xử_lý công_trình thủy_lợi tại quyết_định số 220 / 1998 / qđ - bnn - xdcb ngày 30 / 12 / 1998 , do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành , được nhân với hệ_số điều_chỉnh : kmtc = 1,55 ; \n b ) chi_phí máy thi_công trong định_mức và đơn_giá khoan phụt gia_cố chất_lượng thân đê tại quyết_định số 13 / 2001 / qđ - bnn - pclb ngày 20 / 02 / 2001 ; định mức dự_toán công_tác xây_dựng tu_sửa đê_kè tại quyết_định số 65 / 2003 / qđ - bnn - pclb ngày 02 / 06 / 2003 ; định mức sản_xuất bột sét dùng trong công_tác khoan phụt vữa gia_cố chất_lượng thân đê tại quyết_định số 64 / 2003 / qđ - bnn - pclb ngày 02 / 06 / 2003 do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành , được nhân với hệ_số điều_chỉnh sau : tên thiết_bị hệ_số điều_chỉnh ( kmtc ) máy_khoan phụt 2,003 thiết_bị thả rồng 2 máng 1,363 thiết_bị thả rồng 3 máng 1,319 thiết_bị thả rồng 4 máng 1,275 máy nghiền bột sét 1,358 \n c ) chi_phí máy thi_công trong dự_toán xây_lắp công_trình xây_dựng , lập theo giá dự_toán ca máy , thiết_bị chuyên_ngành tại quyết_định số 27 / 1999 / qđ - bnn - đtxd ngày 03 / 02 / 1999 do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành , được nhân với hệ_số điều_chỉnh như sau : tên thiết_bị hệ_số điều_chỉnh ( kmtc ) xáng cạp có dung_tích 0,65 m3 1,52 xáng cạp có dung_tích 0,95 m3 1,53 xáng cạp có dung_tích 1,25 m3 1,48 tầu hút bùn loại hb ≤ 150cv 1,70 tầu hút bùn loại hb 16 – 300cv 1,73 tầu hút bùn loại hf900 1,58 tầu hút bùn loại beaver 300cv 1,42 tầu hút bùn loại beaver 600cv 1,45 tầu hút bùn loại beaver 1600cv 1,42 tầu hút bùn loại beaver 3800cv 1,34 \n 3 . chi_phí chung , thu_nhập chịu thuế_tính trước và thuế giá_trị gia_tăng : chi_phí chung , thu_nhập chịu thuế_tính trước và thuế giá_trị gia_tăng thực_hiện theo quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Mục II']"}, {"full_text": "Mục III. ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ KHÁC TRONG TỔNG DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH. Điều chỉnh dự toán chi phí Quản lý dự án và chi phí khác như: khảo sát xây dựng, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí Quản lý dự án.. thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 07/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của Bộ Xây dựng.", "header": "['Thông tư 54/2007/TT-BNN hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "mục iii . điều_chỉnh chi_phí khác trong tổng_dự_toán công_trình . điều_chỉnh dự_toán chi_phí quản_lý dự_án và chi_phí khác như : khảo_sát xây_dựng , chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý dự_án . . thực_hiện theo hướng_dẫn tại thông_tư số 07 / 2006 / tt - bxd ngày 10 / 11 / 2006 của bộ xây_dựng .", "pointer_link": "['Mục III']"}, {"full_text": "Mục IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN. Thời hạn áp dụng các hệ số điều chỉnh chi phí nhân công, máy thi công quy định tại khoản 1, 2 mục II của Thông tư này, theo hướng dẫn trong Thông tư số 07/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của Bộ Xây dựng. Chủ đầu tư, Ban Quản lý dự án chịu trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các đơn vị Tư vấn và nhà thầu xây lắp rà soát những khối lượng công việc thuộc phạm vi được điều chỉnh. Nội dung dự toán điều chỉnh phải diễn giải khối lượng cần điều chỉnh, đơn giá áp theo các mốc thời gian tương ứng được phép điều chỉnh cùng các căn cứ tính toán điều chỉnh và trình tự, thủ tục theo đúng quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư 54/2007/TT-BNN hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "mục iv . tổ_chức thực_hiện . thời_hạn áp_dụng các hệ_số điều_chỉnh chi_phí nhân_công , máy thi_công quy_định tại khoản 1 , 2 mục ii của thông_tư này , theo hướng_dẫn trong thông_tư số 07 / 2006 / tt - bxd ngày 10 / 11 / 2006 của bộ xây_dựng . chủ đầu_tư , ban quản_lý dự_án chịu trách_nhiệm hướng_dẫn và phối_hợp với các đơn_vị tư_vấn và nhà_thầu xây_lắp rà_soát những khối_lượng công_việc thuộc phạm_vi được điều_chỉnh . nội_dung dự_toán điều_chỉnh phải diễn_giải khối_lượng cần điều_chỉnh , đơn_giá áp theo các mốc thời_gian tương_ứng được phép điều_chỉnh cùng các căn_cứ tính_toán điều_chỉnh và trình_tự , thủ_tục theo đúng quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Mục IV']"}, {"full_text": "Mục V. HIỆU LỰC THI HÀNH. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 56/2006/TT-BNN ngày 17/07/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Thuật (Công báo số 430+431 ngày 02/7/2007)", "header": "['Thông tư 54/2007/TT-BNN hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "mục v . hiệu_lực