Document ID: 432515

Title: BÃI BỎ MỘT SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật. Bãi bỏ toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành sau đây:\n1. Quyết định số 953/2000/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 4 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành cước vận chuyển, xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng.\n2. Quyết định số 13/2007/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 03 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc cấp, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường hàng không.\n3. Quyết định số 53/2007/QĐ-BGTVT ngày 6 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công bố đóng, mở ga đường sắt.\n4. Quyết định số 14/2008/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 08 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về việc công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông.\n5. Thông tư số 18/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 03 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2007/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc cấp, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường hàng không.\n6. Thông tư số 28/2011/TT-BGTVT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của “quy định về việc cấp giấy phép xây dựng, thực hiện hoạt động trong phạm vi cho đường sắt” ban hành kèm theo Quyết định số 60/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005, “điều lệ đường ngang” ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 3 năm 2006, “quy định về công bố đóng, mở ga đường sắt” ban hành kèm theo Quyết định số 53/2007/QĐ-BGTVT ngày 6 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.\n7. Thông tư số 55/2011/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông” ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGTVT ngày 21/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.\n8. Thông tư số 62/2011/TT-BGTVT ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định việc cấp phép bay cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam.\n9. Thông tư số 06/2012/TT-BGTVT ngày 08 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.\n10. Thông tư số 19/2012/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô của cơ sở sản xuất, thương nhân nhập khẩu xe ô tô.\n11. Thông tư số 10/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 về quản lý cảng biển và luồng hàng hải.\n12. Thông tư số 37/2014/TT-BGTVT ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị;\n13. Thông tư số 07/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải.\n14. Thông tư số 20/2015/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tiếp nhận, truyền phát và xử lý thông tin an ninh hàng hải.\n15. Thông tư số 37/2015/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.\n16. Thông tư số 54/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục điện tử cho tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến nội địa vào, rời cảng biển Việt Nam.\n17. Thông tư số 77/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị.\n18. Thông tư số 68/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải ban hành kèm theo Nghị định số 109/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ;\n19. Thông tư số 84/2015/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 06/2012/TT-BGTVT ngày 08/3/2012 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.\n20. Thông tư số 14/2017/TT-BGTVT ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải.", "header": "['Thông tư 52/2019/TT-BGTVT về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 1050, "lower_segmented_text": "điều 1 . bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật . bãi_bỏ toàn_bộ một_số văn_bản quy_phạm_pháp_luật do bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành sau đây : \n 1 . quyết_định số 953 / 2000 / qđ - bgtvt ngày 20 tháng 4 năm 2000 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải về việc ban_hành cước_vận_chuyển , xếp_dỡ hàng siêu_trường , siêu_trọng . \n 2 . quyết_định số 13 / 2007 / qđ - bgtvt ngày 26 tháng 03 năm 2007 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải về việc cấp , công_nhận giấy chứng_nhận đủ điều_kiện vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường hàng_không . \n 3 . quyết_định số 53 / 2007 / qđ - bgtvt ngày 6 tháng 11 năm 2007 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về công_bố đóng , mở ga đường_sắt . \n 4 . quyết_định số 14 / 2008 / qđ - bgtvt ngày 21 tháng 08 năm 2008 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về việc công_nhận và quản_lý hoạt_động phòng thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng giao_thông . \n 5 . thông_tư số 18 / 2011 / tt - bgtvt ngày 31 tháng 03 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của quyết_định số 13 / 2007 / qđ - bgtvt ngày 26 tháng 3 năm 2007 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải về việc cấp , công_nhận giấy chứng_nhận đủ điều_kiện vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường hàng_không . \n 6 . thông_tư số 28 / 2011 / tt - bgtvt ngày 14 tháng 4 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của “ quy_định về việc cấp giấy_phép xây_dựng , thực_hiện hoạt_động trong phạm_vi cho đường_sắt ” ban_hành kèm theo quyết_định số 60 / 2005 / qđ - bgtvt ngày 30 tháng 11 năm 2005 , “ điều_lệ đường ngang ” ban_hành kèm theo quyết_định số 15 / 2006 / qđ - bgtvt ngày 30 tháng 3 năm 2006 , “ quy_định về công_bố đóng , mở ga đường_sắt ” ban_hành kèm theo quyết_định số 53 / 2007 / qđ - bgtvt ngày 6 tháng 11 năm 2007 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải . \n 7 . thông_tư số 55 / 2011 / tt - bgtvt ngày 17 tháng 11 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của “ quy_định công_nhận và quản_lý hoạt_động phòng thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng giao_thông ” ban_hành kèm theo quyết_định số 14 / 2008 / qđ - bgtvt ngày 21 / 8 / 2008 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải . \n 8 . thông_tư số 62 / 2011 / tt - bgtvt ngày 21 tháng 12 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định việc cấp phép bay cho các chuyến bay thực_hiện hoạt_động bay dân_dụng tại việt_nam . \n 9 . thông_tư số 06 / 2012 / tt - bgtvt ngày 08 tháng 3 năm 2012 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định trách_nhiệm và xử_lý vi_phạm trong công_tác đào_tạo , sát_hạch , cấp giấy_phép lái xe cơ_giới đường_bộ . \n 10 . thông_tư số 19 / 2012 / tt - bgtvt ngày 06 tháng 6 năm 2012 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về bảo_hành , bảo_dưỡng xe ô_tô của cơ_sở sản_xuất , thương_nhân nhập_khẩu xe ô_tô . \n 11 . thông_tư số 10 / 2013 / tt - bgtvt ngày 08 tháng 5 năm 2013 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của nghị_định số 21 / 2012 / nđ - cp ngày 21 / 3 / 2012 về quản_lý cảng biển và luồng hàng_hải . \n 12 . thông_tư số 37 / 2014 / tt - bgtvt ngày 03 tháng 9 năm 2014 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về phạm_vi bảo_vệ công_trình , hành_lang an_toàn giao_thông đường_sắt đô_thị ; \n 13 . thông_tư số 07 / 2015 / tt - bgtvt ngày 07 tháng 4 năm 2015 của bộ_trưởng bộ giao_th