Document ID: 122046

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, THI ĐUA KHEN THƯỞNG, QUẢN LÝ ĐỀ TÀI KHOA HỌC THEO NGHỊ QUYẾT 57/NQ-CP NGÀY 15/12/2010

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3, Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2010 quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện theo chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ.\n1. Điểm b khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 5. Giai đoạn chuẩn bị bố trí, ổn định dân cư\n2. Công tác chuẩn bị tại nơi có dân đi (nơi đi) 2. Sửa đổi Mẫu số 2 (Mẫu đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư) ban hành kèm theo Thông tư 14/2010/TT-BNNPTNT thành mẫu Đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.\nb) Các cấp chính quyền địa phương nơi đi Ủy ban nhân dân xã tổng hợp đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư, thành lập Hội đồng xét duyệt, lập danh sách trích ngang các hộ dân đến vùng dự án hoặc đến các xã nhận dân xen ghép (Mẫu số 3), báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt đúng theo đối tượng, chỉ tiêu kế hoạch bố trí, ổn định dân cư được giao hàng năm, thời gian lập danh sách trích ngang không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được danh sách trích ngang các hộ dân đến vùng dự án hoặc đến các xã nhận dân xen ghép của Ủy ban nhân dân xã, Ủy ban nhân dân huyện (thị xã) ra quyết định bố trí, ổn định dân cư và chỉ đạo các phòng (ban) chuyên môn, Ủy ban nhân dân xã hướng dẫn các hộ dân làm các công việc sau: chuyển nhượng tài sản, đất ở, đất sản xuất, thanh toán công nợ và những tồn tại ở quê cũ (nếu có), chuẩn bị vốn, giống cây, con, công cụ sản xuất, đồ dùng sinh hoạt cần thiết phù hợp với điều kiện canh tác và cuộc sống trên vùng đất mới; làm thủ tục chuyển hộ khẩu cho các hộ bố trí, ổn định dân cư.”", "header": "['Thông tư 22/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 363, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư 14 / 2010 / tt - bnnptnt ngày 19 tháng 3 năm 2010 quy_định quy_trình bố_trí , ổn_định dân_cư thực_hiện theo chương_trình bố_trí dân_cư theo quyết_định số 193 / 2006 / qđ - ttg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của thủ_tướng chính_phủ . \n 1 . điểm b khoản 2 điều 5 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 5 . giai_đoạn chuẩn_bị bố_trí , ổn_định dân_cư \n 2 . công_tác chuẩn_bị tại nơi có dân đi ( nơi đi ) 2 . sửa_đổi mẫu_số 2 ( mẫu_đơn tự_nguyện bố_trí , ổn_định dân_cư ) ban_hành kèm theo thông_tư 14 / 2010 / tt - bnnptnt thành mẫu_đơn tự_nguyện bố_trí , ổn_định dân_cư theo phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n b ) các cấp chính_quyền địa_phương nơi đi ủy_ban nhân_dân xã tổng_hợp đơn tự_nguyện bố_trí , ổn_định dân_cư , thành_lập hội_đồng xét_duyệt , lập danh_sách trích_ngang các hộ dân đến vùng dự_án hoặc đến các xã nhận dân xen ghép ( mẫu_số 3 ) , báo_cáo cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đúng theo đối_tượng , chỉ_tiêu kế_hoạch bố_trí , ổn_định dân_cư được giao hàng năm , thời_gian lập danh_sách trích_ngang không quá 20 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn . trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được danh_sách trích_ngang các hộ dân đến vùng dự_án hoặc đến các xã nhận dân xen ghép của ủy_ban nhân_dân xã , ủy_ban nhân_dân huyện ( thị_xã ) ra quyết_định bố_trí , ổn_định dân_cư và chỉ_đạo các phòng ( ban ) chuyên_môn , ủy_ban nhân_dân xã hướng_dẫn các hộ dân làm các công_việc sau : chuyển_nhượng tài_sản , đất ở , đất sản_xuất , thanh_toán công_nợ và những tồn_tại ở quê cũ ( nếu có ) , chuẩn_bị vốn , giống cây , con , công_cụ sản_xuất , đồ_dùng sinh_hoạt cần_thiết phù_hợp với điều_kiện canh_tác và cuộc_sống trên vùng_đất mới ; làm thủ_tục chuyển hộ_khẩu cho các hộ bố_trí , ổn_định dân_cư . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mục II được sửa đổi, bổ sung như sau: “II. Trình tự, thủ tục xét khen thưởng 1. Thực hiện Quy trình xét duyệt khen thưởng theo tiêu chuẩn ISO 9001 - 2000, hàng năm hồ sơ xét khen thưởng gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Tổ chức cán bộ - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội) Khen thưởng thi đua theo đợt; thi đua theo chuyên đề: Thời gian nộp hồ sơ tương ứng với thời gian kết thúc phong trào thi đua được phát động; Khen thưởng đột xuất: Không qui định thời gian; Khen thưởng khối Trường: Trước ngày 15/7; Kỷ niệm chương mỗi năm 2 đợt: Đợt 1/5 và đợt 14/11 (ngày thành lập Bộ Canh nông).", "header": "['Thông tư 22/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II Thông tư 75/2008/TT-BNN ngày 23/6/2008 của Bộ trưởng Bộ NN & PTNT hướng dẫn tổ chức phong trào thi đua và xét khen thưởng hàng năm trong ngành nông nghiệp và PTNT']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mục ii được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ ii . trình_tự , thủ_tục xét khen_thưởng 1 . thực_hiện quy_trình xét_duyệt khen_thưởng theo tiêu_chuẩn iso 9001 - 2000 , hàng năm hồ_sơ xét khen_thưởng gửi về bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( vụ tổ_chức cán_bộ - số 2 , ngọc hà , ba đình , hà_nội ) khen_thưởng thi_đua theo đợt ; thi_đua theo chuyên_đề : thời_gian nộp hồ_sơ tương_ứng với thời_gian kết_thúc phong_trào thi_đua được phát_động ; khen_thưởng đột_xuất : không qui_định thời_gian ; khen_thưởng khối trường : trước ngày 15 / 7 ; kỷ_niệm chương mỗi năm 2 đợt : đợt 1 / 5 và đợt 14 / 11 ( ngày thành_lập bộ canh nông ) .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xét khen thưởng đột xuất: 2. Các mẫu thực hiện theo quy định tại Thông tư 75/2008/TT-BNN ngày 23/6/2008 của Bộ trưởng Bộ NN & PTNT hướng dẫn tổ chức phong trào thi đua và xét khen thưởng hàng năm trong ngành nông nghiệp và PTNT.\na) Thành phần hồ sơ gồm: - Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị và danh sách kèm theo (Mẫu số 1); - Biên bản họp hội đồng thi đua khen thưởng về việc xét khen thưởng (Mẫu số 2); - Báo cáo tóm tắt tổng hợp thành tích của đơn vị quản lý trực tiếp các đối tượng được đề nghị khen thưởng đột xuất (Mẫu số 8).\nb) Thời hạn giải quyết: Tối đa 05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.\nc) Số lượng hồ sơ: 01 bộ", "header": "['Thông tư 22/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II Thông tư 75/2008/TT-BNN ngày 23/6/2008 của Bộ trưởng Bộ NN & PTNT hướng dẫn tổ chức phong trào thi đua và xét khen thưởng hàng năm trong ngành nông nghiệp và PTNT']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xét khen_thưởng đột_xuất : 2 . các mẫu thực_hiện theo quy_định tại thông_tư 75 / 2008 / tt - bnn ngày 23 / 6 / 2008 của bộ_trưởng bộ nn & ptnt hướng_dẫn tổ_chức phong_trào thi_đua và xét khen_thưởng hàng năm trong ngành nông_nghiệp và ptnt . \n a ) thành_phần hồ_sơ gồm : - tờ_trình của thủ_trưởng đơn_vị và danh_sách kèm theo ( mẫu_số 1 ) ; - biên_bản họp hội_đồng thi_đua khen_thưởng về việc xét khen_thưởng ( mẫu_số 2 ) ; - báo_cáo tóm_tắt tổng_hợp_thành_tích của đơn_vị quản_lý trực_tiếp các đối_tượng được đề_nghị khen_thưởng đột_xuất ( mẫu_số 8 ) . \n b ) thời_hạn giải_quyết : tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định . \n c ) số_lượng hồ_sơ : 01 bộ", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Xét khen thưởng theo diện cán bộ lãnh đạo có quá trình cống hiến lâu dài trong các cơ quan, tổ chức, đoàn thể:\na) Thành phần hồ sơ gồm: - Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị và danh sách kèm theo (Mẫu số 1); - Biên bản họp Hội đồng thi đua khen thưởng của đơn vị (Mẫu số 2); - Bản sao xác nhận cán bộ tiền khởi nghĩa lão thành cách mạng (nếu có), Bản sao các Quyết định giữ chức vụ; - Báo cáo quá trình công tác (hoặc truy tặng) Huân chương cho cán bộ đã nghỉ hưu, từ trần có quá trình cống hiến lâu dài trong cơ quan đoàn thể (Mẫu số 5).\nb) Số lượng hồ sơ: - Huân chương Hồ Chí Minh, Huân chương sao vàng: 08