Document ID: 121210

Title: HƯỚNG DẪN PHÂN TUYẾN CÁC NHIỆM VỤ, CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM VÀ QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM PHỤC VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG NGÀNH Y TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Bộ Y tế hướng dẫn phân tuyến kỹ thuật và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm trong ngành y tế như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP) trong ngành y tế.", "header": "['Thông tư 13/2011/TT-BYT hướng dẫn phân tuyến nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế do Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn phân tuyến các nhiệm_vụ , chỉ_tiêu kiểm_nghiệm và quy_trình kiểm_nghiệm phục_vụ quản_lý nhà_nước về chất_lượng , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ( vsattp ) trong ngành y_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với hệ thống kiểm nghiệm thuộc ngành y tế hoặc đơn vị kiểm nghiệm được chỉ định từ trung ương đến quận, huyện, thị xã hoặc tương đương (sau đây gọi tắt là các đơn vị kiểm nghiệm).", "header": "['Thông tư 13/2011/TT-BYT hướng dẫn phân tuyến nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế do Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với hệ_thống kiểm_nghiệm thuộc ngành y_tế hoặc đơn_vị kiểm_nghiệm được chỉ_định từ trung_ương đến quận , huyện , thị_xã hoặc tương_đương ( sau đây gọi tắt là các đơn_vị kiểm_nghiệm ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các tuyến trong hệ thống kiểm nghiệm\na) Trung ương: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia;\nb) Khu vực: Viện Dinh dưỡng, Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh y tế công cộng Thành phố Hồ Chí Minh và các đơn vị khác khi được Bộ Y tế chỉ định;\nc) Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (tuyến tỉnh, thành phố): Trung tâm Y tế dự phòng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nd) Quận, huyện: Trung tâm Y tế quận, huyện.", "header": "['Thông tư 13/2011/TT-BYT hướng dẫn phân tuyến nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế do Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 3 . các tuyến trong hệ_thống kiểm_nghiệm \n a ) trung_ương : viện kiểm_nghiệm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm quốc_gia ; \n b ) khu_vực : viện dinh_dưỡng , viện vệ_sinh dịch_tễ tây nguyên , viện pasteur nha_trang , viện vệ_sinh y_tế công_cộng thành_phố hồ chí minh và các đơn_vị khác khi được bộ y_tế chỉ_định ; \n c ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( tuyến tỉnh , thành_phố ) : trung_tâm y_tế dự_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n d ) quận , huyện : trung_tâm y_tế quận , huyện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm chung của các đơn vị kiểm nghiệm\n1. Chịu sự giám sát về chuyên môn, kỹ thuật trong lĩnh vực kiểm nghiệm chất lượng, VSATTP của tuyến trên và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n2. Triển khai các nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật theo phân tuyến phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, VSATTP bao gồm:\na) Công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra, khiếu nại, tố cáo;\nb) Kiểm nghiệm mẫu giám sát định kỳ, đột xuất về chất lượng, VSATTP;\nc) Điều tra xác định nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm, các mối nguy về chất lượng, VSATTP.\n3. Hằng năm, các đơn vị kiểm nghiệm tuyến dưới phải công bố năng lực kiểm nghiệm cho đơn vị kiểm nghiệm tuyến trên trực tiếp.", "header": "['Thông tư 13/2011/TT-BYT hướng dẫn phân tuyến nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế do Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm chung của các đơn_vị kiểm_nghiệm \n 1 . chịu sự giám_sát về chuyên_môn , kỹ_thuật trong lĩnh_vực kiểm_nghiệm chất_lượng , vsattp của tuyến trên và cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền . \n 2 . triển_khai các nhiệm_vụ chuyên_môn kỹ_thuật theo phân tuyến phục_vụ quản_lý nhà_nước về chất_lượng , vsattp bao_gồm : \n a ) công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra , khiếu_nại , tố_cáo ; \n b ) kiểm_nghiệm mẫu giám_sát định_kỳ , đột_xuất về chất_lượng , vsattp ; \n c ) điều_tra xác_định nguyên_nhân gây ngộ_độc thực_phẩm , các mối nguy về chất_lượng , vsattp . \n 3 . hằng năm , các đơn_vị kiểm_nghiệm tuyến dưới phải công_bố năng_lực kiểm_nghiệm cho đơn_vị kiểm_nghiệm tuyến trên trực_tiếp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến quận, huyện, thị xã\n1. Lấy mẫu để kiểm nghiệm hoặc để gửi lên tuyến trên phục vụ:\na) Giám sát mối nguy ô nhiễm thực phẩm;\nb) Kiểm tra điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm;\nc) Điều tra nguyên nhân ngộ độc thực phẩm và bệnh lây truyền qua thực phẩm.\n2. Sử dụng các kỹ thuật xét nghiệm nhanh để tiến hành phân tích định tính các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng, VSATTP.\n3. Hướng dẫn Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thực hiện công tác lấy mẫu phục vụ kiểm nghiệm đối với các cơ sở chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống.\n4. Thống kê, báo cáo kết quả kiểm nghiệm định kỳ, đột xuất hoặc theo yêu cầu của tuyến trên.", "header": "['Thông tư 13/2011/TT-BYT hướng dẫn phân tuyến nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế do Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương II. PHÂN TUYẾN CÁC NHIỆM VỤ KIỂM NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG, VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 5 . đơn_vị kiểm_nghiệm tuyến quận , huyện , thị_xã \n 1 . lấy mẫu để kiểm_nghiệm hoặc để gửi lên tuyến trên phục_vụ : \n a ) giám_sát mối nguy ô_nhiễm thực_phẩm ; \n b ) kiểm_tra điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm ; \n c ) điều_tra nguyên_nhân ngộ_độc thực_phẩm và bệnh lây_truyền qua thực_phẩm . \n 2 . sử_dụng các kỹ_thuật xét_nghiệm nhanh để tiến_hành phân_tích định_tính các chỉ_tiêu liên_quan đến chất_lượng , vsattp . \n 3 . hướng_dẫn trạm y_tế xã , phường , thị_trấn thực_hiện công_tác lấy mẫu phục_vụ kiểm_nghiệm đối_với các cơ_sở chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống . \n 4 . thống_kê , báo_cáo kết_quả kiểm_nghiệm định_kỳ , đột_xuất hoặc theo yêu_cầu của tuyến trên .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến tỉnh, thành phố\n1. Áp dụng và chuẩn hóa các phương pháp phân tích sử dụng tại phòng kiểm nghiệm.\n2. Lấy mẫu để kiểm nghiệm hoặc để gửi lên tuyến trên phục vụ các công tác:\na) Giám sát mối nguy ô nhiễm đối với thực phẩm được sản xuất và lưu thông trên thị trường tỉnh, thành phố bao gồm cả thực phẩm nhập khẩu;\nb) Kiểm tra điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm;\nc) Thanh tra, kiểm tra về chất lượng, VSATTP;\nd) Điều tra xác định nguyên nhân ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm.\n3. Hướng dẫn tuyến quận, huyện thực hiện việc lấy mẫu kiểm nghiệm phục vụ công tác: giám sát, kiểm tra về chất lượng, VSATTP đối với các cơ sở sản xuất, chế biến và dịch vụ ăn uống.\n4. Thống kê, báo cáo kết quả kiểm nghiệm định kỳ, đột xuất hoặc theo yêu cầu của tuyến trên.", "header": "['Thông tư 13/2011/TT-BYT hướng dẫn phân tuyến nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế do Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương II. PHÂN TUYẾN CÁC NHIỆM VỤ KIỂM NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG, VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "điều 6 . đơn_vị kiểm_nghiệm tuyến tỉnh , thành_phố \n 1 . áp_dụng và chuẩn_hóa các phương_pháp phân_tích sử_dụng tại phòng kiểm_nghiệm . \n 2 . lấy mẫu để kiểm_nghiệm hoặc để gửi lên tuyến trên phục_vụ các công_tác : \n a ) giám_sát mối nguy ô_nhiễm đối_với thực_phẩm được sản_xuất và lưu_thông trên thị_trường tỉnh , thành_phố bao_gồm cả thực_phẩm nhập_khẩu ; \n b ) kiểm_tra điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm ; \n c ) thanh_tra , kiểm_tra về chất_lượng , vsattp ; \n d ) điều_tra xác_định n