Document ID: 594925

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 08/2019/TT-BKHĐT NGÀY 17 THÁNG 5 NĂM 2019 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ HƯỚNG DẪN VỀ ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch\n1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Định mức cho quy hoạch mạng lưới kết cấu hạ tầng xã hội (trong đó bao gồm kết cấu hạ tầng quốc phòng, an ninh) được xác định trên cơ sở quy hoạch ngành chuẩn cho lĩnh vực xã hội; quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được xác định trên cơ sở vùng chuẩn, tỉnh chuẩn. Định mức cho từng ngành, lĩnh vực kết cấu hạ tầng xã hội, từng vùng và từng tỉnh cụ thể được điều chỉnh theo hướng dẫn tại Phụ lục I của Thông tư này.”.\n2. Sửa đổi tiêu đề khoản 2 và bổ sung các điểm a, b vào sau khoản 2 Điều 7 như sau:\na) Sửa đổi tiêu đề khoản 2 Điều 7 như sau: “2. Định mức cho phản biện của hoạt động thẩm định bao gồm:”\nb) Bổ sung các điểm a, b vào sau khoản 2 Điều 7 như sau: “a. Định mức cho hoạt động phản biện quy hoạch của 01 chuyên gia trong Hội đồng thẩm định được quy định tại Phụ lục VII. b. Định mức cho hoạt động phản biện Báo cáo đánh giá môi trường Chiến lược của 01 chuyên gia trong Hội đồng thẩm định được quy định tại Phụ lục VII.”.\n3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “Điều 9. Định mức cho hoạt động đánh giá môi trường chiến lược Định mức cho hoạt động đánh giá môi trường chiến lược đối với các quy hoạch phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược được thực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Riêng Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia và Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản không phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược”.\n4. Sửa đổi, bổ sung nội dung lưu ý mục 2 và tiểu mục 3.1 mục 3 Phụ lục I như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung nội dung lưu ý mục 2 Phụ lục I như sau: “Lưu ý: Quy mô dân số vùng là dân số trung bình, trước thời điểm lập quy hoạch, theo Niên giám Thống kê (do Tổng cục Thống kê phát hành) gần nhất; đơn vị tính dân số vùng là nghìn người (1.000 người); đơn vị tính diện tích vùng là km2; đơn vị tính tổng sản phẩm là tỷ đồng”.\nb) Sửa đổi, bổ sung nội dung lưu ý tiểu mục 3.1 mục 3 Phụ lục I như sau: “Lưu ý: Quy mô dân số tỉnh là dân số trung bình, trước thời điểm lập quy hoạch, theo Niên giám Thống kê (do Tổng cục Thống kê phát hành) gần nhất; đơn vị tính dân số tỉnh là nghìn người (1.000 người); đơn vị tính diện tích tỉnh là km2; đơn vị tính diện tích tổng sản phẩm là tỷ đồng”.\n5. Bổ sung tiểu mục e mục 5 phần B và sửa đổi, bổ sung tiểu mục e mục 12 phần B Phụ lục III như sau:\na) Bổ sung tiểu mục e mục 5 phần B như sau: “e. Xác định những vấn đề trọng tâm cần giải quyết và các khâu đột phá của quốc gia trong thời kỳ quy hoạch; mức chuyên gia: CG1, CG2, CG3; ngày công quy đổi: 250.”.\nb) Sửa đổi, bổ sung tiểu mục e mục 12 phần B như sau: “e. Phân bố và tổ chức không gian cơ sở giáo dục nghề nghiệp”.\n6. Bổ sung nội dung ghi chú Phụ lục VI-1.7 như sau: “Ghi chú: Định mức Quy hoạch phòng, chống thiên tai và thủy lợi tại Thông tư này không bao gồm công tác khảo sát kỹ thuật (địa hình, thủy văn, địa chất, chất lượng nước); không bao gồm nội dung tính toán các mô hình (mô hình toán, mô hình vật lý) liên quan đến thủy văn, thủy lực, cân bằng nước nhằm phục vụ tính toán, đề xuất giải pháp quy hoạch. Các công tác này được xác định theo khối lượng công việc và định mức chuyên ngành tương ứng”.\n7. Sửa đổi, bổ sung điểm a.1 tiểu mục a mục 2 phần A, tiểu mục b mục 9 phần B và bổ sung tiểu mục e mục 10 phần B Phụ lục VII như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung điểm a.1 tiểu mục a mục 2 phần A như sau: Điều chỉnh ngày công quy đổi là 02 ngày công.\nb) Sửa đổi, bổ sung tiểu mục b mục 9 phần B như sau: Điều chỉnh ngày công quy đổi là 256 ngày công.\nc) Bổ sung tiểu mục e mục 10 phần B Phụ lục VII như sau: “e. Phương hướng phát triển hệ thống đê điều, kết cấu hạ tầng phòng, chống thiên tai trên lãnh thổ vùng; mức chuyên gia: CG2, CG3, CG4; ngày công quy đổi: 97 ngày công”.\n8. Sửa đổi, bổ sung điểm a.1 tiểu mục a mục 2; bổ sung CG3 vào mục 3 và CG2 vào mục 4, phần A; bổ sung tiểu mục h, i mục 7 phần B Phụ lục VIII như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung điểm a.1 tiểu mục a mục 2 phần A như sau: Điều chỉnh ngày công quy đổi là 02 ngày công.\nb) Bổ sung CG3 vào mục 3 và CG2 vào mục 4 phần A.\nc) Bổ sung tiểu mục h, i mục 7 phần B như sau: “h. Phương án Phương án phát triển hạ tầng phòng cháy, chữa cháy, mức chuyên gia: CG1, CG2, CG3, ngày công quy đổi: 75; i. Phương án sắp xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã trong kỳ quy hoạch”; mức chuyên gia: CG1, CG2, CG3; ngày công quy đổi: 75.”\n9. Sửa đổi tên mục 19 Phụ lục III, mục 12 Phụ lục IV, mục 8 Phụ lục V, mục 13 Phụ lục VI-1.1, mục 12 Phụ lục VI-1.2, mục 13 Phụ lục VI-1.3, mục 13 Phụ lục VI-1.4, mục 12 Phụ lục VI-1.5, mục 13 Phụ lục VI-1.6, mục 10 Phụ lục VI-1.7, mục 12 Phụ lục VI-1.8, mục 10 Phụ lục VI-1.9, mục 12 Phụ lục VI-1.10, mục 10 Phụ lục VI-2, mục 11 Phụ lục VI-4.1, mục 10 Phụ lục VI-4.2, mục 11 phần B Phụ lục VI-4.3, mục 8 Phụ lục VI-4.5, mục 8 Phụ lục VI-4.6, mục 9 Phụ lục 4.7, mục 8 Phụ lục VI-4.8, mục 8 Phụ lục VI-5, mục 8 Phụ lục VI-6 như sau: “Xây dựng hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in”.\n10. Sửa đổi tên mục 10 Phụ lục VI-4.4 như sau: “Sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in tỷ lệ 1:50.000 - 1:500.000”.", "header": "['Thông tư 21/2023/TT-BKHĐT sửa đổi Thông tư 08/2019/TT-BKHĐT hướng dẫn định mức cho hoạt động quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 1230, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 08 / 2019 / tt - bkhđt ngày 17 tháng 5 năm 2019 của bộ_trưởng bộ kế_hoạch và đầu_tư hướng_dẫn về định_mức cho hoạt_động quy_hoạch \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 4 như sau : “ 2 . định_mức cho quy_hoạch mạng_lưới kết_cấu_hạ_tầng xã_hội ( trong đó bao_gồm kết_cấu_hạ_tầng quốc_phòng , an_ninh ) được xác_định trên cơ_sở quy_hoạch ngành chuẩn cho lĩnh_vực xã_hội ; quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh được xác_định trên cơ_sở vùng chuẩn , tỉnh chuẩn . định_mức cho từng ngành , lĩnh_vực kết_cấu_hạ_tầng xã_hội , từng vùng và từng tỉnh cụ_thể được điều_chỉnh theo hướng_dẫn tại phụ_lục i của thông_tư này . ” . \n 2 . sửa_đổi tiêu_đề khoản 2 và bổ_sung các điểm a , b vào sau khoản 2 điều 7 như sau : \n a ) sửa_đổi tiêu_đề khoản 2 điều 7 như sau : “ 2 . định_mức cho phản_biện của hoạt_động thẩm_định bao_gồm : ” \n b ) bổ_sung các điểm a , b vào sau khoản 2 điều 7 như sau : “ a . định_mức cho hoạt_động phản_biện quy_hoạch của 01 chuyên_gia trong hội_đồng thẩm_định được quy_định tại phụ_lục vii . b . định_mức cho hoạt_động phản_biện báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược của 01 chuyên_gia trong hội_đồng thẩm_định được quy_định tại phụ_lục vii . ” . \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung điều 9 như sau : “ điều 9 . định_mức cho hoạt_động đánh_giá môi_trường chiến_lược định_mức cho hoạt_động đánh_giá môi_trường chiến_lược đối_với các quy_hoạch phải thực_hiện đánh_giá môi_trường chiến_lược được thực_hiện theo quy_định của bộ tài_nguyên và môi_trường . riêng quy_hoạch bảo_tồn đa_dạng sinh_học quốc_gia và quy_hoạch điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản không phải thực_hiện đánh_giá môi_trường chiến_lược ” . \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung nội_dung lưu_ý mục 2 và tiểu mục 3.1 mục 3 phụ_lục i như sau : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung nội_dung lưu_ý mục 2 phụ_lục i như sau : “ lưu_ý : quy_mô dân_số vùng là dân_số trung_bình , trước thời_điểm lập quy_hoạch , theo niên_giám thống_kê ( do tổng_cục thống_kê phát_hành ) gần nhất ; đơn_vị tính dân_số vùng là nghìn người ( 1.000 người ) ; đơn_vị tính diện_tích vùng là km2 ; đơn_vị tính tổng_sản_phẩm là tỷ đồng ” . \n b ) sửa_đổi , bổ_sung nội_dung lưu_ý tiểu mục 3.1 mục 3 phụ_lục i như sau : “ lưu_ý : quy_mô dân_số tỉnh là dân_số trung_bình , trước thời_điểm lập quy_hoạch , theo niên_giám thống_kê ( do tổng_cục thống_kê phát_hành ) gần nhất ; đơn_vị tính dân_số tỉnh là nghìn người ( 1.000 người ) ; đơn_vị tính diện_tích tỉnh là km2 ; đơn_vị tính diện_tích tổng_sản_phẩm là tỷ đồng ” . \n 5 . bổ_sung tiểu mục e mục 5 phần b và sửa_đổi , bổ_sung tiểu mục e mục 12 phần b phụ_lục iii như sau : \n a ) bổ_sung tiểu mục e mục 5 phần b như sau : “ e . xác_định những vấn_đề trọng_tâm cần giải_quyết và các khâu đột_phá của quốc_gia trong thời_kỳ quy_hoạch ; mức chuyên_gia : cg1 , cg2 , cg3