Document ID: 369272

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ THÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH XĂNG DẦU, KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chi tiết một số điều của Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu. “Điều 6. Cấp Giấy phép, Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận\n1. Thương nhân có nhu cầu cấp mới, cấp bổ sung, sửa đổi hoặc cấp lại Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu, thương nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ về Bộ Công Thương, Sở Công Thương qua đường công văn hoặc qua mạng điện tử theo địa chỉ do Bộ Công Thương, Sở Công Thương thông báo trên trang thông tin điện tử.\n2. Thủ tục hành chính do Bộ Công Thương thực hiện\na) Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Bộ Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung;\nb) Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Bộ Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định, kiểm tra năng lực thực tế và cấp Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 02 (hai) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) cho thương nhân;\nc) Tùy từng trường hợp cụ thể, Bộ Công Thương phối hợp hoặc ủy quyền cho Sở Công Thương nơi thương nhân đặt trụ sở chính, Sở Công Thương nơi thương nhân có cơ sở kinh doanh xăng dầu có trách nhiệm thẩm định, kiểm tra năng lực thực tế của thương nhân, lập thành văn bản gửi về Bộ Công Thương xem xét cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu;\nd) Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế không phù hợp với hồ sơ đề nghị của thương nhân, Bộ Công Thương thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do từ chối cấp Giấy phép, Giấy xác nhận cho thương nhân;\nđ) Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế phù hợp với hồ sơ đề nghị của thương nhân, Bộ Công Thương cấp Giấy phép, Giấy xác nhận theo Mẫu số 2, Mẫu số 6, Mẫu số 8 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP .\n3. Thủ tục hành chính do Sở Công Thương thực hiện\na) Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vọng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung;\nb) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định, kiểm tra năng lực thực tế và cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 01 (một) tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương); Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu; Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu;\nc) Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế không phù hợp với hồ sơ đề nghị của thương nhân, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do từ chối cấp Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận cho thương nhân;\nd) Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế phù hợp với hồ sơ đề nghị của thương nhân, Sở Công Thương cấp Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận cho thương nhân; d) Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế phù hợp với hồ sơ đề nghị của thương nhân, Sở Công Thương cấp Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận cho thương nhân theo Mẫu số 4, Mẫu số 8, Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP .\n4. Thương nhân có trách nhiệm nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật Việc sử dụng phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Công Thương.”", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BCT về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 686, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 6 thông_tư số 38 / 2014 / tt - bct ngày 24 tháng 10 năm 2014 của bộ_trưởng bộ công_thương về việc quy_định chi_tiết một_số điều của nghị_định 83 / 2014 / nđ - cp ngày 03 tháng 9 năm 2014 của chính_phủ về kinh_doanh xăng dầu . “ điều 6 . cấp giấy_phép , giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận \n 1 . thương_nhân có nhu_cầu cấp mới , cấp bổ_sung , sửa_đổi hoặc cấp lại giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng dầu , giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng dầu , giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm tổng đại_lý kinh_doanh xăng dầu , giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm đại_lý bán_lẻ xăng dầu giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng dầu , thương_nhân gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ về bộ công_thương , sở công_thương qua đường công_văn hoặc qua mạng điện_tử theo địa_chỉ do bộ công_thương , sở công_thương thông_báo trên trang thông_tin điện_tử . \n 2 . thủ_tục hành_chính do bộ công_thương thực_hiện \n a ) trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân , bộ công_thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân bổ_sung ; \n b ) trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , bộ công_thương có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định , kiểm_tra năng_lực thực_tế và cấp giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng dầu ; giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng dầu ; giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu ( có hệ_thống phân_phối xăng dầu trên địa_bàn 02 ( hai ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ) cho thương_nhân ; \n c ) tùy từng trường_hợp cụ_thể , bộ công_thương phối_hợp hoặc ủy quyền cho sở công_thương nơi thương_nhân đặt trụ_sở chính , sở công_thương nơi thương_nhân có cơ_sở kinh_doanh xăng dầu có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra năng_lực thực_tế của thương_nhân , lập thành_văn_bản gửi về bộ công_thương xem_xét cấp giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng dầu , giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm tổng đại_lý kinh_doanh xăng dầu ; \n d ) trường_hợp kết_quả kiểm_tra thực_tế không phù_hợp với hồ_sơ đề_nghị của thương_nhân , bộ công_thương thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cấp giấy_phép , giấy xác_nhận cho thương_nhân ; \n đ ) trường_hợp kết_quả kiểm_tra thực_tế phù_hợp với hồ_sơ đề_nghị của thương_nhân , bộ công_thương cấp giấy_phép , giấy xác_nhận theo mẫu_số 2 , mẫu_số 6 , mẫu_số 8 tại phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định số 83 / 2014 / nđ - cp . \n 3 . thủ_tục hành_chính do sở công_thương thực_hiện \n a ) trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vọng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân , sở công_thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân bổ_sung ; \n b ) trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ sở công_thương có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định , kiểm_tra năng_lực thực_tế và cấp giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu ( có hệ_thống phân_phối xăng dầu trên địa_bàn 01 ( một ) tỉnh_thành_phố trực_thuộc trung_ương ) ; giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm đại_lý bán_lẻ xăng dầu ; giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng dầu ; \n c ) trường_hợp kết_quả kiểm_tra thực_tế không phù_hợp với hồ_sơ đề_nghị của thương_nhân , sở công_thương thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cấp giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận cho thương_nhân ; \n d ) trường_hợp kết_quả kiểm_tra thực_tế phù_hợp với hồ_sơ đề_nghị của thương_nhân , sở công_thương cấp giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận cho thương_nhân ; d ) trường_hợp kết_quả kiểm_tra thực_tế phù_hợp với hồ_sơ đề_nghị của thương_nhân , sở công_thương cấp giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận cho thương_nhân theo mẫu_số 4 , mẫu_số 8 , mẫu_số 10 tại phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định số 83 / 2014 / nđ - cp . \n 4 . thương_nhân có trách_nhiệm nộp phí , lệ_phí theo quy_định của pháp_luật việc sử_dụng phí , lệ_phí theo quy_định của bộ tài_chính và bộ công_thương . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm