Document ID: 493941

Title: HƯỚNG DẪN VỀ LẬP, PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN; PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QHH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay, bao gồm:\na) Công trình dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất;\nb) Công trình dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay;\nc) Công trình dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện, trang thiết bị hàng không;\nd) Công trình dịch vụ kỹ thuật hàng không;\nđ) Công trình dịch vụ suất ăn hàng không;\ne) Công trình dịch vụ xăng dầu hàng không;\ng) Các công trình dịch vụ phi hàng không.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với các cảng hàng không, sân bay được đầu tư, xây dựng theo phương thức đối tác công tư.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay.\nĐiều 3. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư\n1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế đối với dự án đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:\na) Có sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được phê duyệt (không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền thuê đất) từ 800.000.000.000 (tám trăm tỷ) đồng trở lên.\nb) Có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông tư này, trong đó có ít nhất một nhà đầu tư nước ngoài.\nc) Không thuộc trường hợp theo quy định tại các điểm a và c khoản 2 Điều này.\n2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong trường hợp:\na) Dự án thuộc ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư.\nb) Dự án có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, trong đó không có nhà đầu tư nước ngoài tham gia đăng ký thực hiện dự án hoặc đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông tư này.\nc) Dự án có yêu cầu về bảo đảm quốc phòng, an ninh do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng đối với yêu cầu bảo đảm quốc phòng; ý kiến thống nhất của Bộ Công an đối với yêu cầu bảo đảm an ninh.\nĐiều 4. Các quy định chung trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư\n1. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.\n2. Đăng tải thông tin về đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.\n3. Thời hạn đăng tải thông tin về đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.\n4. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.\n5. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.\n6. Lưu trữ thông tin trong đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.\n7. Tổ chuyên gia: Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.", "header": "['Thông tư 23/2021/TT-BGTVT hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 728, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về lập , phê_duyệt , công_bố danh_mục dự_án ; phương_pháp , tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu và đấu_thầu lựa_chọn nhà đầu_tư các công_trình dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không tại cảng hàng_không , sân_bay , bao_gồm : \n a ) công_trình dịch_vụ phục_vụ kỹ_thuật thương_mại mặt_đất ; \n b ) công_trình dịch_vụ sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay ; \n c ) công_trình dịch_vụ sửa_chữa , bảo_dưỡng phương_tiện , trang thiết_bị hàng_không ; \n d ) công_trình dịch_vụ kỹ_thuật hàng_không ; \n đ ) công_trình dịch_vụ suất ăn_hàng không ; \n e ) công_trình dịch_vụ xăng dầu hàng_không ; \n g ) các công_trình dịch_vụ phi hàng không . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các cảng hàng_không , sân_bay được đầu_tư , xây_dựng theo phương_thức đối_tác công tư . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động lựa_chọn nhà đầu_tư các công_trình dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không tại cảng hàng_không , sân_bay . \n điều 3 . hình_thức lựa_chọn nhà đầu_tư \n 1 . áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi quốc_tế đối_với dự_án đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : \n a ) có sơ_bộ tổng_chi_phí thực_hiện dự_án được phê_duyệt ( không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái_định_cư , tiền thuê đất ) từ 800.000.000.000 ( tám trăm tỷ ) đồng trở lên . \n b ) có từ hai nhà đầu_tư trở lên đáp_ứng yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều 9 thông_tư này , trong đó có ít_nhất một nhà đầu_tư nước_ngoài . \n c ) không thuộc trường_hợp theo quy_định tại các điểm a và c khoản 2 điều này . \n 2 . áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi trong nước trong trường_hợp : \n a ) dự_án thuộc ngành , nghề chưa được tiếp_cận_thị_trường đối_với nhà đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . \n b ) dự_án có từ hai nhà đầu_tư trở lên đáp_ứng yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm , trong đó không có nhà đầu_tư nước_ngoài tham_gia đăng_ký thực_hiện dự_án hoặc đáp_ứng yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều 9 thông_tư này . \n c ) dự_án có yêu_cầu về bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh do thủ_tướng chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và ý_kiến thống_nhất của bộ quốc_phòng đối_với yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng ; ý_kiến thống_nhất của bộ công_an đối_với yêu_cầu bảo_đảm an_ninh . \n điều 4 . các quy_định chung trong đấu_thầu lựa_chọn nhà đầu_tư \n 1 . bảo_đảm cạnh_tranh trong đấu_thầu : thực_hiện theo quy_định tại điều 2 nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 / 02 / 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu về lựa_chọn nhà đầu_tư . \n 2 . đăng_tải thông_tin về đấu_thầu : thực_hiện theo quy_định tại điều 4 nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 / 02 / 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu về lựa_chọn nhà đầu_tư . \n 3 . thời_hạn đăng_tải thông_tin về đấu_thầu : thực_hiện theo quy_định tại điều 5 nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 / 02 / 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu về lựa_chọn nhà đầu_tư . \n 4 . thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà đầu_tư : thực_hiện theo quy_định tại điều 6 nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 / 02 / 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu về lựa_chọn nhà đầu_tư . \n 5 . chi_phí trong lựa_chọn nhà đầu_tư : thực_hiện theo quy_định tại điều 7 nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 / 02 / 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu về lựa_chọn nhà đầu_tư . \n 6 . lưu_trữ thông_tin trong đấu_thầu : thực_hiện theo quy_định tại điều 14 nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 / 02 / 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu về lựa_chọn nhà đầu_tư . \n 7 . tổ chuyên_gia : thực_hiện theo quy_định tại điều 15 nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 / 02 / 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu