Document ID: 263383

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG VÀ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung;
Căn cứ Nghị định số 110/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về quản lý hoạt động thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa tàu hay, động cơ; phụ tùng vật tư tàu bay;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn các nội dung sau:\n1. Thủ tục và yêu cầu:\na) Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài;\nb) Đăng ký Điều lệ vận chuyển của các hãng hàng không Việt Nam;\nc) Cấp, cấp lại giấy phép, giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động đại diện, bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam;\nd) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp;\nđ) Cấp quyền vận chuyển hàng không;\ne) Phê duyệt hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không.\n2. Nghĩa vụ tối thiểu của hãng hàng không đối với hành khách đã được xác nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường hợp vận chuyển bị gián đoạn, bị chậm, khởi hành sớm, chuyến bay bị hủy, hành khách bị từ chối vận chuyển.\n3. Kiểm tra, giám sát hoạt động của các hãng hàng không, việc duy trì các điều kiện được cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung; việc thực hiện nghĩa vụ đối với hành khách, hành lý, hàng hóa của các hãng hàng không; hoạt động của các tổ chức khác liên quan đến vận chuyển hàng không.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến hoạt động thuê, cho thuê tàu bay, hoạt động vận chuyển hàng không, hoạt động hàng không chung tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 81/2014/TT-BGTVT Quy định về vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 260, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn các nội_dung sau : \n 1 . thủ_tục và yêu_cầu : \n a ) chấp_thuận việc thuê , cho thuê tàu_bay giữa tổ_chức , cá_nhân việt_nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; \n b ) đăng_ký điều_lệ vận_chuyển của các hãng hàng không việt_nam ; \n c ) cấp , cấp lại giấy_phép , giấy chứng_nhận liên_quan đến hoạt_động đại_diện , bán vé của hãng hàng không nước_ngoài tại việt_nam ; \n d ) cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp ; \n đ ) cấp quyền vận_chuyển hàng_không ; \n e ) phê_duyệt hợp_đồng hợp_tác liên_quan trực_tiếp đến quyền vận_chuyển hàng không . \n 2 . nghĩa_vụ tối_thiểu của hãng hàng không đối_với hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường_hợp vận_chuyển bị gián_đoạn , bị chậm , khởi_hành sớm , chuyến bay bị hủy , hành_khách bị từ_chối vận_chuyển . \n 3 . kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của các hãng hàng_không , việc duy_trì các điều_kiện được cấp giấy_phép kinh_doanh vận_chuyển hàng_không , giấy_phép kinh_doanh hàng không chung ; việc thực_hiện nghĩa_vụ đối_với hành_khách , hành_lý , hàng_hóa của các hãng hàng_không ; hoạt_động của các tổ_chức khác liên_quan đến vận_chuyển hàng không . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài liên_quan đến hoạt_động thuê , cho thuê tàu_bay , hoạt_động vận_chuyển hàng_không , hoạt_động hàng không chung tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hãng hàng không Việt Nam có trách nhiệm xây dựng kế hoạch khai thác đội tàu bay của hãng hàng năm, trung hạn (5 năm) và dài hạn (từ 10 năm trở lên) để thực hiện hoạt động vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 81/2014/TT-BGTVT Quy định về vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐỘI TÀU BAY VÀ VIỆC THUÊ, CHO THUÊ TÀU BAY'\n 'Điều 3. Kế hoạch khai thác đội tàu bay']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hãng hàng không việt nam có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch khai_thác đội tàu_bay của hãng hàng năm , trung_hạn ( 5 năm ) và dài_hạn ( từ 10 năm trở lên ) để thực_hiện hoạt_động vận_chuyển hàng_không và hoạt_động hàng không chung tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Kế hoạch khai thác đội tàu bay đối với hãng hàng không kinh doanh vận chuyển hàng không phải có các nội dung sau:\na) Dự báo nhu cầu của thị trường vận tải hàng không nội địa, quốc tế, từng đường bay mà hãng dự kiến khai thác;\nb) Dự kiến mạng đường bay; sản lượng vận chuyển, luân chuyển (hành khách, hàng hóa); hệ số sử dụng tải; thị phần của hãng trên toàn mạng quốc tế, nội địa và trên từng đường bay;\nc) Số lượng theo loại tàu bay dự kiến khai thác toàn mạng; loại tàu bay dự kiến khai thác trên từng đường bay của hãng;\nd) Kế hoạch đảm bảo nguồn lực (nhân lực, tài chính) để khai thác, bảo dưỡng đội tàu bay.", "header": "['Thông tư 81/2014/TT-BGTVT Quy định về vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐỘI TÀU BAY VÀ VIỆC THUÊ, CHO THUÊ TÀU BAY'\n 'Điều 3. Kế hoạch khai thác đội tàu bay']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "khoản 2 . kế_hoạch khai_thác đội tàu_bay đối_với hãng hàng không kinh_doanh vận_chuyển hàng không phải có các nội_dung sau : \n a ) dự_báo nhu_cầu của thị_trường vận_tải hàng không nội_địa , quốc_tế , từng đường_bay mà hãng dự_kiến khai_thác ; \n b ) dự_kiến mạng đường_bay ; sản_lượng vận_chuyển , luân_chuyển ( hành_khách , hàng_hóa ) ; hệ_số sử_dụng tải ; thị_phần của hãng trên toàn mạng quốc_tế , nội_địa và trên từng đường_bay ; \n c ) số_lượng theo loại tàu_bay dự_kiến khai_thác toàn mạng ; loại tàu_bay dự_kiến khai_thác trên từng đường_bay của hãng ; \n d ) kế_hoạch đảm_bảo nguồn_lực ( nhân_lực , tài_chính ) để khai_thác , bảo_dưỡng đội tàu_bay .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Kế hoạch khai thác đội tàu bay đối với hãng hàng không kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại phải có các nội dung sau:\na) Dự báo nhu cầu của thị trường hàng không chung mà hãng dự kiến khai thác;\nb) Dự kiến mạng đường bay, khu vực hoạt động hàng không chung, số lượng giờ khai thác tàu bay;\nc) Số lượng theo loại tàu bay dự kiến khai thác toàn mạng; loại tàu bay dự kiến khai thác trên từng đường bay, khu vực hoạt động hàng không chung của hãng;\nd) Kế hoạch đảm bảo nguồn lực (nhân lực, tài chính) để khai thác, bảo dưỡng đội tàu bay,", "header": "['Thông tư 81/2014/TT-BGTVT Quy định về vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐỘI TÀU BAY VÀ VIỆC THUÊ, CHO THUÊ TÀU BAY'\n 'Điều 3. Kế hoạch khai thác đội tàu bay']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "khoản 3 . kế_hoạch khai_thác đội tàu_bay đối_với hãng hàng không kinh_doanh hàng không chung vì mục_đích thương_mại phải có các nội_dung sau : \n a ) dự_báo nhu_cầu của thị_trường hàng không chung mà hãng dự_kiến khai_thác ; \n b ) dự_kiến mạng đường_bay , khu_vực hoạt_động hàng không chung , số_lượng giờ khai_thác tàu_bay ; \n c ) số_lượng theo loại tàu_bay dự_kiến khai_thác toàn mạng ; loại tàu_bay dự_kiến khai_thác trên từng đường_bay , khu_vực hoạt_động hàng không chung của hãng ; \n d ) kế_hoạch đảm_bảo nguồn_lực ( nhân_lực , tài_chính ) để khai_thác , bảo_dưỡng đội tàu_bay ,", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Hãng hàng không có trách nhiệm báo cáo Cục Hàng không Việt Nam để kiểm tra, giám sát thực hiện kế hoạch khai thác đội tàu bay theo thời hạn:\na) Đối với kế hoạch hàng năm, trước ngày 01 tháng 11 của năm trước năm kế hoạch;\nb) Đối với kế hoạch trung hạn và dài hạn, báo cáo lần đầu tiên trong vòng 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các kế hoạch trung hạn và dài hạn tiếp theo, báo cáo trước 60 ngày, kể từ ngày dự kiến bắt đầu kế hoạch.", "header": "['Thông tư 81/2014/TT-BGTVT Quy định về vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐỘI TÀU BAY VÀ VIỆC THUÊ, CHO THUÊ TÀU BAY'\n 'Điều 3. Kế hoạch khai thác đội tàu bay']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "khoản 4 . hãng hàng không có trách_nhiệm báo_cáo cục hàng không việt_nam để kiểm_tra , giám_sát thực_hiện kế_hoạch khai_thác đội tàu_bay theo thời_hạn : \n a ) đối_với kế_hoạch hàng năm , trước ngày 01 tháng 11 của năm trước