Document ID: 242349

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ ĐẤT; XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT; ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ VÀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể.\n2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết phương_pháp_định_giá đất ; xây_dựng , điều_chỉnh bảng giá đất ; định_giá đất cụ_thể và tư_vấn xác_định_giá đất . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước về đất_đai ; cơ_quan có chức_năng xây_dựng , điều_chỉnh , thẩm_định bảng giá đất , định_giá đất cụ_thể . \n 2 . tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định_giá đất , cá_nhân hành_nghề tư_vấn xác_định_giá đất . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Khảo sát, thu thập thông tin\na) Khảo sát thực địa để thu thập thông tin về thửa đất cần định giá.\nb) Khảo sát, thu thập thông tin của tối thiểu 03 thửa đất có đặc điểm tương tự với thửa đất cần định giá về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thước, hình thể và tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất (sau đây gọi là thửa đất so sánh) đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất trong khoảng thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm định giá đất. Nội dung thông tin thu thập bao gồm: - Giá đất; - Mục đích sử dụng đất, vị trí, diện tích, kích thước, hình thể, các yếu tố về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, thời điểm chuyển nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất và các thông tin khác có ảnh hưởng đến giá đất.\nc) Thông tin về giá đất của thửa đất so sánh được thu thập từ các nguồn sau đây: - Giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; - Giá đất thị trường trong cơ sở dữ liệu về đất đai; - Giá đất giao dịch thành công trên sàn giao dịch bất động sản; - Giá đất đã giao dịch thành công trên thị trường do người chuyển nhượng hoặc người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất cung cấp thông qua phỏng vấn trực tiếp. Giao dịch thành công là giao dịch mà bên nhận chuyển nhượng đã thanh toán cho bên chuyển nhượng theo thỏa thuận và đã nhận quyền sử dụng đất.\nd) Khi khảo sát, thu thập thông tin về giá đất ưu tiên lựa chọn các thông tin về giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất giao dịch thành công trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất thị trường trong cơ sở dữ liệu về đất đai, các thông tin phát sinh gần nhất với thời điểm định giá đất và tại khu vực định giá đất. Trường hợp tại khu vực định giá không đủ thông tin về giá đất thì thu thập thông tin tại khu vực lân cận có điều kiện tương tự về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội với khu vực có thửa đất cần định giá. Trong quá trình khảo sát, thu thập thông tin, không điều tra đối với thửa đất sẽ được chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và thửa đất không đủ điều kiện chuyển nhượng theo quy định của pháp luật về đất đai.", "header": "['Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ ĐẤT'\n 'Điều 3. Phương pháp so sánh trực tiếp']", "len_tokenizer": 396, "lower_segmented_text": "khoản 1 . khảo_sát , thu_thập thông_tin \n a ) khảo_sát thực_địa để thu_thập thông_tin về thửa đất cần định_giá . \n b ) khảo_sát , thu_thập thông_tin của tối_thiểu 03 thửa đất có đặc_điểm tương_tự với thửa đất cần định_giá về mục_đích sử_dụng đất , vị_trí , khả_năng sinh_lợi , điều_kiện kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội , diện_tích , kích_thước , hình_thể và tình_trạng pháp_lý về quyền sử_dụng đất ( sau đây gọi là thửa đất so_sánh ) đã chuyển_nhượng trên thị_trường , trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất trong khoảng thời_gian không quá 02 năm tính đến thời_điểm định_giá đất . nội_dung thông_tin thu_thập bao_gồm : - giá đất ; - mục_đích sử_dụng đất , vị_trí , diện_tích , kích_thước , hình_thể , các yếu_tố về hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội , tình_trạng pháp_lý về quyền sử_dụng đất , thời_điểm chuyển_nhượng , trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất và các thông_tin khác có ảnh_hưởng đến giá đất . \n c ) thông_tin về giá đất của thửa đất so_sánh được thu_thập từ các nguồn sau đây : - giá đất trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; - giá đất thị_trường trong cơ_sở dữ_liệu về đất_đai ; - giá đất giao_dịch thành_công trên sàn giao_dịch bất_động_sản ; - giá đất đã giao_dịch thành_công trên thị_trường do người chuyển_nhượng hoặc người nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cung_cấp thông_qua phỏng_vấn trực_tiếp . giao_dịch thành_công là giao_dịch mà bên nhận chuyển_nhượng đã thanh_toán cho bên chuyển_nhượng theo thỏa_thuận và đã nhận quyền sử_dụng đất . \n d ) khi khảo_sát , thu_thập thông_tin về giá đất ưu_tiên lựa_chọn các thông_tin về giá trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , giá đất giao_dịch thành_công trên sàn giao_dịch bất_động_sản , giá đất thị_trường trong cơ_sở dữ_liệu về đất_đai , các thông_tin phát_sinh gần nhất với thời_điểm định_giá đất và tại khu_vực định_giá đất . trường_hợp tại khu_vực định_giá không đủ thông_tin về giá đất thì thu_thập thông_tin tại khu_vực lân_cận có điều_kiện tương_tự về điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội , kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội với khu_vực có thửa đất cần định_giá . trong quá_trình khảo_sát , thu_thập thông_tin , không điều_tra đối_với thửa đất sẽ được chuyển mục_đích sử_dụng đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt và thửa đất không đủ điều_kiện chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phân tích, so sánh, điều chỉnh mức giá do các yếu tố khác biệt của các thửa đất so sánh với thửa đất cần định giá\na) Phân tích, so sánh để xác định các yếu tố giống nhau và khác biệt của thửa đất so sánh với thửa đất cần định giá.\nb) Điều chỉnh mức giá do các yếu tố khác biệt của các thửa đất so sánh với thửa đất cần định giá Căn cứ vào các yếu tố khác biệt của các thửa đất so sánh với thửa đất cần định giá để điều chỉnh mức giá của thửa đất so sánh theo giá trị tuyệt đối hoặc tỷ lệ phần trăm (%). Việc điều chỉnh mức giá của thửa đất so sánh thực hiện theo nguyên tắc lấy thửa đất cần định giá làm chuẩn; thực hiện điều chỉnh theo giá trị tuyệt đối trước, điều chỉnh theo tỷ lệ phần trăm (%) sau; các yếu tố của thửa đất so sánh kém hơn so với thửa đất cần định giá thì điều chỉnh tăng (cộng) mức giá của thửa đất so sánh; các yếu tố của thửa đất so sánh tốt hơn so với thửa đất cần định giá thì điều chỉnh giảm (trừ) mức giá của thửa đất so sánh.", "header": "['Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ ĐẤT'\n 'Điều 3. Phương pháp so sánh trực tiếp']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phân_tích , so_sánh , điều_chỉnh mức giá do các yếu_tố khác_biệt của các thửa đất so_sánh với thửa đất cần định_giá \n a ) phân_tích , so_sánh để xác_định các yếu_tố giống nhau và khác_biệt của thửa đất so_sánh với thửa đất cần định_giá . \n b ) điều_chỉnh mức giá do các yếu_tố khác_biệt của các thửa đất so_sánh với thửa đất cần định_giá căn_cứ vào các yếu_tố khác_biệt của các thửa đất so_sánh với thửa đất cần định_giá để điều_chỉnh mức giá c