Document ID: 475388

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM DỊCH VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 129/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 17/2020/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng cơ chế quản lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 11/2021/QĐ-TTg ngày 17 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế tài chính đặc thù của một số cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp phí, tổ chức thu phí và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.", "header": "['Thông tư 33/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí trong hoạt_động kiểm_dịch thực_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh và bảo_vệ thực_vật thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp phí , tổ_chức thu phí và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí trong hoạt_động kiểm_dịch thực_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh và bảo_vệ thực_vật thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật; thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ thực vật; kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh thì phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 33/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . tổ_chức , cá_nhân khi nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện thẩm_định cấp giấy_phép , giấy chứng_nhận thuốc bảo_vệ thực_vật ; thẩm_định công_nhận hoặc chỉ_định , giám_sát phòng kiểm_nghiệm , phòng thử_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_vệ thực_vật ; kiểm_dịch thực_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh thì phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Tổ chức thu phí gồm: Cục Bảo vệ thực vật trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm dịch thực vật trực thuộc Cục Bảo vệ thực vật và cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở địa phương theo quy định pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật.", "header": "['Thông tư 33/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . tổ_chức thu phí gồm : cục bảo_vệ thực_vật trực_thuộc bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , chi_cục kiểm_dịch thực_vật trực_thuộc cục bảo_vệ thực_vật và cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở địa_phương theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp được quy định tại Biểu phí ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 33/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí trong hoạt_động kiểm_dịch và bảo_vệ thực_vật thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp được quy_định tại biểu phí ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các trường hợp được miễn phí kiểm dịch thực vật\n1. Kiểm dịch lô hàng giống dùng cho nghiên cứu khoa học kỹ thuật trong trường hợp khối lượng: Nhỏ hơn hoặc bằng 01 kg (hạt giống), nhỏ hơn hoặc bằng 10 cá thể (cành ghép, mắt ghép, hom giống, củ giống) đối với 01 chủng loại giống cho 01 lần nhập khẩu, xuất khẩu.\n2. Kiểm dịch sản phẩm thực vật xách tay nhập khẩu để sử dụng trong thời gian đi đường.\n3. Kiểm dịch thực vật theo nghi thức ngoại giao khi xuất cảnh, nhập cảnh.\n4. Kiểm dịch thực vật phục vụ các sự kiện của quốc gia.\n5. Kiểm dịch thực vật làm quà tặng của Nguyên thủ quốc gia.\n6. Kiểm dịch thực vật xuất khẩu vào các thị trường mới mở.", "header": "['Thông tư 33/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 5 . các trường_hợp được miễn_phí kiểm_dịch thực_vật \n 1 . kiểm_dịch lô hàng giống dùng cho nghiên_cứu khoa_học kỹ_thuật trong trường_hợp khối_lượng : nhỏ hơn hoặc bằng 01 kg ( hạt_giống ) , nhỏ hơn hoặc bằng 10 cá_thể ( cành ghép , mắt ghép , hom giống , củ giống ) đối_với 01 chủng_loại giống cho 01 lần nhập_khẩu , xuất_khẩu . \n 2 . kiểm_dịch sản_phẩm thực_vật xách tay nhập_khẩu để sử_dụng trong thời_gian đi đường . \n 3 . kiểm_dịch thực_vật theo nghi_thức ngoại_giao khi xuất_cảnh , nhập_cảnh . \n 4 . kiểm_dịch thực_vật phục_vụ các sự_kiện của quốc_gia . \n 5 . kiểm_dịch thực_vật làm_quà tặng của nguyên_thủ quốc_gia . \n 6 . kiểm_dịch thực_vật xuất_khẩu vào các thị_trường mới mở .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế, Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.", "header": "['Thông tư 33/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 6 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp số tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo quy_định tại luật quản_lý thuế , nghị_định số 126 / 2020 / nđ - cp ngày 19 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật quản_lý thuế .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Nguồn chi phí trang trải cho việc thực hiện công việc và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 33/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 7. Quản lý và sử dụng phí']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thu phí nộp toàn_bộ số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều này . nguồn chi_phí trang_trải cho việc thực_hiện công_việc và thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 7' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được trích lại 70% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP; nộp 30% số tiền phí thu được