Document ID: 214581

Title: QUY ĐỊNH VỀ THUÊ BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia số 22/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật dự trữ quốc gia;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thực hiện thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia giữa các bộ, ngành được Chính phủ phân công quản lý hàng dự trữ quốc gia với các tổ chức, doanh nghiệp đủ điều kiện thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thuê bảo quản là việc các bộ, ngành được phân công quản lý hàng dự trữ quốc gia thuê các tổ chức, doanh nghiệp thực hiện bảo quản hàng dự trữ quốc gia.\n2. Thời gian thuê bảo quản là thời gian được tính từ khi nhập hàng dự trữ quốc gia vào kho đến khi xuất hàng đó ra khỏi kho.\n3. Thời gian tính Hợp đồng thuê bảo quản là thời gian từ thời điểm Hợp đồng thuê bảo quản có hiệu lực đến khi thanh lý Hợp đồng.\n4. Nhập, xuất luân phiên đổi hàng là việc xuất bán các mặt hàng dự trữ quốc gia có thời hạn bảo quản hoặc hàng giảm chất lượng, hàng không phù hợp với tiến bộ kỹ thuật cần phải thay đổi danh mục mặt hàng để nhập hàng mới trên cơ sở đảm bảo số lượng và chất lượng hàng dự trữ quốc gia.", "header": "['Thông tư 172/2013/TT-BTC quy định về thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 216, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thực_hiện thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia giữa các bộ , ngành được chính_phủ phân_công quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia với các tổ_chức , doanh_nghiệp đủ điều_kiện thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thuê bảo_quản là việc các bộ , ngành được phân_công quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia thuê các tổ_chức , doanh_nghiệp thực_hiện bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . \n 2 . thời_gian thuê bảo_quản là thời_gian được tính từ khi nhập hàng dự_trữ quốc_gia vào kho đến khi xuất hàng đó ra khỏi kho . \n 3 . thời_gian tính hợp_đồng thuê bảo_quản là thời_gian từ thời_điểm hợp_đồng thuê bảo_quản có hiệu_lực đến khi thanh_lý hợp_đồng . \n 4 . nhập , xuất luân_phiên đổi hàng là việc xuất bán các mặt_hàng dự_trữ quốc_gia có thời_hạn bảo_quản hoặc hàng giảm chất_lượng , hàng không phù_hợp với tiến_bộ kỹ_thuật cần phải thay_đổi danh_mục mặt_hàng để nhập hàng mới trên cơ_sở đảm_bảo số_lượng và chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tiêu chí lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp để thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia: Tổ chức, doanh nghiệp được lựa chọn thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia ngoài việc đáp ứng đủ các điều kiện đã được quy định tại Điều 53 Luật Dự trữ quốc gia còn phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây:\na) Có địa điểm kho chứa hàng phù hợp với quy hoạch kho chứa hàng dự trữ quốc gia theo các vùng, khu vực chiến lược; đồng thời phải thuận tiện cho công tác bảo quản, nhập, xuất, xuất cấp khi có tình huống xảy ra;\nb) Có đủ năng lực, điều kiện để thực hiện công tác xuất luân phiên đổi hàng dự trữ quốc gia theo quyết định của Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia;\nc) Có đủ phương tiện, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp, cần thiết phục vụ cho công tác nhập, xuất, bảo quản, an ninh, phòng chống thiên tai, hỏa hoạn và mọi sự xâm hại khác; phù hợp với tính chất lý, hóa của từng loại hàng; phù hợp với điều kiện tự nhiên của từng vùng, miền và yêu cầu khác của công tác bảo quản.", "header": "['Thông tư 172/2013/TT-BTC quy định về thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 4. Lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp để thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia']", "len_tokenizer": 184, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tiêu_chí lựa_chọn tổ_chức , doanh_nghiệp để thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia : tổ_chức , doanh_nghiệp được lựa_chọn thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ngoài việc đáp_ứng đủ các điều_kiện đã được quy_định tại điều 53 luật dự_trữ quốc_gia còn phải đáp_ứng được các tiêu_chí sau đây : \n a ) có địa_điểm kho chứa hàng phù_hợp với quy_hoạch kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia theo các vùng , khu_vực chiến_lược ; đồng_thời phải thuận_tiện cho công_tác bảo_quản , nhập , xuất , xuất cấp khi có tình_huống xảy ra ; \n b ) có đủ năng_lực , điều_kiện để thực_hiện công_tác xuất luân_phiên đổi hàng dự_trữ quốc_gia theo quyết_định của thủ_trưởng bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia ; \n c ) có đủ phương_tiện , trang thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp , cần_thiết phục_vụ cho công_tác nhập , xuất , bảo_quản , an_ninh , phòng_chống thiên_tai , hỏa_hoạn và mọi sự xâm_hại khác ; phù_hợp với tính_chất lý , hóa của từng loại hàng ; phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên của từng vùng , miền và yêu_cầu khác của công_tác bảo_quản .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hình thức và trình tự lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia\na) Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia quyết định áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thi hành để lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp đủ điều kiện thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia;\nb) Căn cứ hình thức lựa chọn nhà thầu được áp dụng, Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia tiến hành các trình tự thực hiện tương ứng với hình thức đã lựa chọn theo quy định của Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thi hành để tổ chức lựa chọn nhà thầu thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia;\nc) Số lượng tổ chức, doanh nghiệp nhận thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia quyết định trên cơ sở đảm bảo thực hiện nhiệm vụ nhà nước giao.", "header": "['Thông tư 172/2013/TT-BTC quy định về thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 4. Lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp để thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hình_thức và trình_tự lựa_chọn tổ_chức , doanh_nghiệp thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia \n a ) thủ_trưởng bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia quyết_định áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của luật đấu_thầu và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành để lựa_chọn tổ_chức , doanh_nghiệp đủ điều_kiện thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; \n b ) căn_cứ hình_thức lựa_chọn nhà_thầu được áp_dụng , thủ_trưởng bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia tiến_hành các trình_tự thực_hiện tương_ứng với hình_thức đã lựa_chọn theo quy_định của luật đấu_thầu và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành để tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; \n c ) số_lượng tổ_chức , doanh_nghiệp nhận thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia do thủ_trưởng bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia quyết_định trên cơ_sở đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ nhà_nước giao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 5. Hợp đồng thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia\n1. Hợp đồng thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia được lập thành văn bản và có các nội dung chính sau đây:\na) Căn cứ pháp lý;\nb) Chủ thể của Hợp đồng;\nc) Danh mục, chủng loại mặt hàng; số lượng; giá trị hàng dự trữ quốc gia thuê bảo quản;\nd) Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; địa điểm để hàng; thời gian bảo quản, thời gian xuất luân phiên đổi hàng và hao hụt trong bảo quản (theo định mức);\nđ) Các điều kiện bảo đảm về kho chứa, trang thiết bị kỹ thuật phục vụ công tác quản lý bảo quản;\ne) Chi phí thuê bảo quản; hồ sơ và phương thức thanh toán;\ng) Trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ của mỗi bên trong việc thực hiện hợp đồng bảo quản;\nh) Quy định về kiểm tra, kiểm soát;\ni) Giải quyết tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng và một số quy định khác do hai bên thỏa thuận.\n2. Căn cứ để ký Hợp đồng thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia\na) Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về giao chỉ tiêu kế hoạch dự trữ quốc gia trong năm kế hoạch; số lượng hàng dự trữ quốc gia tồn kho đầu năm;\nb) Quyết định của Bộ trưở