Document ID: 348685

Title: QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định:\n1. Điều kiện, hồ sơ và thủ tục thành lập, chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.\n2. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định : \n 1 . điều_kiện , hồ_sơ và thủ_tục thành_lập , chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . \n 2 . thay_đổi tên , địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng.\n2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp; thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thành_lập , chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ; thay_đổi tên , địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng bao gồm công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng, công ty cho thuê tài chính.\n2. Mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước.\n3. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc tổ chức tín dụng phi ngân hàng, có con dấu, có nhiệm vụ thực hiện một hoặc một số chức năng của tổ chức tín dụng phi ngân hàng theo quy định nội bộ và quy định của pháp luật.\n4. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc tổ chức tín dụng phi ngân hàng có con dấu, thực hiện chức năng đại diện theo ủy quyền của tổ chức tín dụng phi ngân hàng. Văn phòng đại diện không được thực hiện hoạt động kinh doanh.\n5. Đơn vị sự nghiệp là đơn vị phụ thuộc tổ chức tín dụng phi ngân hàng, có con dấu, thực hiện một hoặc một số hoạt động hỗ trợ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng, bao gồm:\na) Nghiên cứu, đề xuất ứng dụng công nghệ ngân hàng cho tổ chức tín dụng phi ngân hàng;\nb) Đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ thuật cho cán bộ, nhân viên của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;\nc) Lưu trữ cơ sở dữ liệu, thu thập, xử lý thông tin phục vụ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;\nd) Các hoạt động khác hỗ trợ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng phù hợp với quy định của pháp luật.\n6. Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng là Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thành phố Hà Nội và Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại Quyết định số 35/2014/QĐ-Ttg ngày 12/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.\n7. Thời điểm đề nghị là ngày, tháng, năm ghi trên văn bản đề nghị thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 335, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bao_gồm công_ty tài_chính tổng_hợp , công_ty tài_chính bao thanh_toán , công_ty tài_chính tín_dụng tiêu_dùng , công_ty cho thuê tài_chính . \n 2 . mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bao_gồm chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước . \n 3 . chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , có con_dấu , có nhiệm_vụ thực_hiện một hoặc một_số chức_năng của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng theo quy_định nội_bộ và quy_định của pháp_luật . \n 4 . văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có con_dấu , thực_hiện chức_năng đại_diện theo ủy quyền của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . văn_phòng đại_diện không được thực_hiện hoạt_động_kinh_doanh . \n 5 . đơn_vị sự_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , có con_dấu , thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động hỗ_trợ hoạt_động_kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , bao_gồm : \n a ) nghiên_cứu , đề_xuất ứng_dụng công_nghệ ngân_hàng cho tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ; \n b ) đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kỹ_thuật cho cán_bộ , nhân_viên của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ; \n c ) lưu_trữ cơ_sở dữ_liệu , thu_thập , xử_lý thông_tin phục_vụ hoạt_động_kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ; \n d ) các hoạt_động khác hỗ_trợ hoạt_động_kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . \n 6 . cục thanh_tra , giám_sát ngân_hàng là cục thanh_tra , giám_sát ngân_hàng thành_phố hà_nội và cục thanh_tra , giám_sát ngân_hàng thành_phố hồ chí minh theo quy_định tại quyết_định số 35 / 2014 / qđ - ttg ngày 12 / 6 / 2014 của thủ_tướng chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . \n 7 . thời_điểm đề_nghị là ngày , tháng , năm ghi trên văn_bản đề_nghị thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của tổ chức tín dụng phi ngân hàng\n1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Thống đốc) xem xét chấp thuận hoặc không chấp thuận:\na) Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;\nb) Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp.\n2. Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng (nơi có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng) xem xét chấp thuận hoặc không chấp thuận:\na) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên địa bàn (bao gồm cả trường hợp thay đổi địa điểm trước khi khai trương hoạt động);\nb) Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên địa bàn.", "header": "['Thông tư 53/2018/TT-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "điều 4 . thẩm_quyền chấp_thuận về mạng_lưới của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng \n 1 . thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là thống_đốc ) xem_xét chấp_thuận hoặc không chấp_thuận : \n a ) thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ; \n b ) bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp . \n 2 . giám_đốc ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi không có cục thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc cục_trưởng cục thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ( nơi có cục thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) xem_xét chấp_thuận hoặc không chấp_thuận : \n a ) thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trên địa_bàn ( bao_gồm cả trường_hợp thay_đổi địa_điểm trước khi kha