Document ID: 112344

Title: VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN LẠNG GIANG, HUYỆN YÊN DŨNG ĐỂ MỞ RỘNG ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Lạng Giang, huyện Yên Dũng để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang như sau:. Điều chỉnh 631,01 ha diện tích tự nhiên và 9.835 nhân khẩu của huyện Lạng Giang (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của xã Dĩnh Trì); 2.803,27 ha diện tích tự nhiên và 33.023 nhân khẩu huyện Yên Dũng (bao gồm toàn bộ: 448,82 ha diện tích tự nhiên và 4.620 nhân khẩu của xã Song Khê; 743,30 ha diện tích tự nhiên và 10.436 nhân khẩu của xã Tân Mỹ; 794,38 ha diện tích tự nhiên và 9.246 nhân khẩu của xã Tân Tiến; 816,77 ha diện tích tự nhiên và 8.721 nhân khẩu của xã Đồng Sơn) về thành phố Bắc Giang quản lý. - Thành phố Bắc Giang có 6.644,82 ha diện tích tự nhiên và 145.249 nhân khẩu; có 16 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các phường: Hoàng Văn Thụ, Lê Lợi, Trần Nguyên Hãn, Mỹ Độ, Trần Phú, Thọ Xương, Ngô Quyền và các xã: Dĩnh Kế, Xương Giang, Đa Mai, Song Mai, Tân Mỹ, Song Khê, Đồng Sơn, Tân Tiến, Dĩnh Trì. - Địa giới hành chính thành phố Bắc Giang: Đông giáp huyện Lạng Giang; Tây giáp huyện Việt Yên; Nam - Tây Nam giáp huyện Yên Dũng; Bắc giáp huyện Tân Yên. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính mở rộng thành phố Bắc Giang: - Huyện Lạng Giang còn lại 23.984,80 ha diện tích tự nhiên và 191.048 nhân khẩu; có 23 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các xã: Mỹ Hà, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hòa, Yên Mỹ, An Hà, Mỹ Thái, Đào Mỹ, Phi Mô, Tân Thịnh, Dương Đức, Tân Dĩnh, Thái Đào, Xương Lâm, Quang Thịnh, Đại Lâm, Hương Lạc, Xuân Hương, Tân Hưng, Tiên Lục, Tân Thanh, Hương Sơn và thị trấn Kép, thị trấn Vôi. Địa giới hành chính huyện Lạng Giang: Đông giáp huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Tây giáp huyện Tân Yên và huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; Nam giáp thành phố Bắc Giang và huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Bắc giáp huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. - Huyện Yên Dũng còn lại 18.594,66 ha diện tích tự nhiên và 135.075 nhân khẩu; có 21 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các xã: Tân An, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú, Lãng Sơn, Trí Yên, Lão Hộ, Tiền Phong, Nội Hoàng, Tân Liễu, Yên Lư, Nham Sơn, Thắng Cương, Tư Mại, Cảnh Thụy, Tiến Dũng, Đồng Việt, Đồng Phúc, Đức Giang và thị trấn Neo, thị trấn Tân Dân. Địa giới hành chính của huyện Yên Dũng: Đông giáp tỉnh Hải Dương, Tây giáp thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Nam giáp tỉnh Bắc Ninh; Bắc giáp huyện Lục Nam.", "header": "['Nghị quyết 36/NQ-CP năm 2010 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Lạng Giang, huyện Yên Dũng để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 563, "lower_segmented_text": "điều 1 . điều_chỉnh địa_giới hành_chính huyện lạng_giang , huyện yên dũng để mở_rộng địa_giới hành_chính thành_phố bắc_giang , tỉnh bắc_giang như sau : . điều_chỉnh 631,01 ha diện_tích tự_nhiên và 9.835 nhân_khẩu của huyện lạng_giang ( bao_gồm toàn_bộ diện_tích tự_nhiên và nhân_khẩu của xã dĩnh trì ) ; 2.803,27 ha diện_tích tự_nhiên và 33.023 nhân_khẩu huyện yên dũng ( bao_gồm toàn_bộ : 448,82 ha diện_tích tự_nhiên và 4.620 nhân_khẩu của xã song khê ; 743,30 ha diện_tích tự_nhiên và 10.436 nhân_khẩu của xã tân mỹ ; 794,38 ha diện_tích tự_nhiên và 9.246 nhân_khẩu của xã tân_tiến ; 816,77 ha diện_tích tự_nhiên và 8.721 nhân_khẩu của xã đồng sơn ) về thành_phố bắc giang quản_lý . - thành_phố bắc giang có 6.644,82 ha diện_tích tự_nhiên và 145.249 nhân_khẩu ; có 16 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , bao_gồm các phường : hoàng văn thụ , lê lợi , trần nguyên hãn , mỹ độ , trần phú , thọ xương , ngô quyền và các xã : dĩnh kế , xương giang , đa mai , song mai , tân mỹ , song khê , đồng sơn , tân_tiến , dĩnh trì . - địa_giới hành_chính thành_phố bắc_giang : đông giáp huyện lạng_giang ; tây giáp huyện việt_yên ; nam - tây nam giáp huyện yên dũng ; bắc giáp huyện tân_yên . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính mở_rộng thành_phố bắc_giang : - huyện lạng_giang còn lại 23.984,80 ha diện_tích tự_nhiên và 191.048 nhân_khẩu ; có 23 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , bao_gồm các xã : mỹ hà , nghĩa hưng , nghĩa hòa , yên mỹ , an hà , mỹ thái , đào mỹ , phi_mô , tân_thịnh , dương đức , tân dĩnh , thái đào , xương lâm , quang thịnh , đại lâm , hương lạc , xuân hương , tân_hưng , tiên lục , tân thanh , hương sơn và thị_trấn kép , thị_trấn vôi . địa_giới hành_chính huyện lạng_giang : đông giáp huyện lục nam , tỉnh bắc_giang ; tây giáp huyện tân_yên và huyện yên_thế , tỉnh bắc_giang ; nam giáp thành_phố bắc_giang và huyện yên dũng , tỉnh bắc_giang ; bắc giáp huyện hữu lũng , tỉnh lạng sơn . - huyện yên dũng còn lại 18.594,66 ha diện_tích tự_nhiên và 135.075 nhân_khẩu ; có 21 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , bao_gồm các xã : tân_an , quỳnh_sơn , hương gián , xuân phú , lãng sơn , trí yên , lão hộ , tiền_phong , nội hoàng , tân liễu , yên_lư , nham sơn , thắng cương , tư mại , cảnh thụy , tiến dũng , đồng việt , đồng phúc , đức_giang và thị_trấn neo , thị_trấn tân dân . địa_giới hành_chính của huyện yên dũng : đông giáp tỉnh hải_dương , tây giáp thành_phố bắc_giang , tỉnh bắc_giang ; nam giáp tỉnh bắc ninh ; bắc giáp huyện lục nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.", "header": "['Nghị quyết 36/NQ-CP năm 2010 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Lạng Giang, huyện Yên Dũng để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 16, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.", "header": "['Nghị quyết 36/NQ-CP năm 2010 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Lạng Giang, huyện Yên Dũng để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ_trưởng bộ nội_vụ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh bắc_giang và thủ_trưởng các cơ_quan có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]