Document ID: 322271

Title: QUY ĐỊNH VIỆC XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ VÙNG BẢO HỘ VỆ SINH KHU VỰC LẤY NƯỚC SINH HOẠT

Legal Basis:
Căn cứ Luật tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình liên quan đến việc xác định, công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt và hoạt động trong phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt thuộc lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\nĐiều 3. Nguyên tắc xác định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt\n1. Đảm bảo ngăn ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực đến chất lượng nguồn nước của công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt và các chức năng khác của nguồn nước.\n2. Phù hợp với điều kiện địa hình, địa chất, địa chất thủy văn, chế độ dòng chảy, đặc điểm nguồn nước, quy mô khai thác, sơ đồ bố trí công trình và các đặc điểm khác liên quan đến việc bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt.\n3. Phù hợp với hiện trạng sử dụng đất và các hoạt động phát triển kinh tế - xã hội của khu vực có công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt.", "header": "['Thông tư 24/2016/TT-BTNMT quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình liên_quan đến việc xác_định , công_bố vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt và hoạt_động trong phạm_vi vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thuộc lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n điều 3 . nguyên_tắc xác_định vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt \n 1 . đảm_bảo ngăn_ngừa , giảm_thiểu tác_động tiêu_cực đến chất_lượng nguồn nước của công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt và các chức_năng khác của nguồn nước . \n 2 . phù_hợp với điều_kiện địa_hình , địa_chất , địa_chất thủy_văn , chế_độ dòng_chảy , đặc_điểm nguồn nước , quy_mô khai_thác , sơ_đồ bố_trí công_trình và các đặc_điểm khác liên_quan đến việc bảo_vệ chất_lượng nguồn nước sinh_hoạt . \n 3 . phù_hợp với hiện_trạng sử_dụng đất và các hoạt_động phát_triển kinh_tế - xã_hội của khu_vực có công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Các trường hợp phải xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt. Công trình khai thác nước để cấp nước cho sinh hoạt hoặc cấp nước cho nhiều mục đích, trong đó có cấp nước cho sinh hoạt (sau đây gọi chung là công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt) của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (sau đây gọi chung là tổ chức) phải xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, bao gồm:\n1. Công trình khai thác nước mặt với quy mô trên 100 m3/ngày đêm.\n2. Công trình khai thác nước dưới đất với quy mô trên 10 m3/ngày đêm.", "header": "['Thông tư 24/2016/TT-BTNMT quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ VÙNG BẢO HỘ VỆ SINH KHU VỰC LẤY NƯỚC SINH HOẠT']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 4 . các trường_hợp phải xác_định và công_bố vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt . công_trình khai_thác nước để cấp_nước cho sinh_hoạt hoặc cấp_nước cho nhiều mục_đích , trong đó có cấp_nước cho sinh_hoạt ( sau đây gọi chung là công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt ) của các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ( sau đây gọi chung là tổ_chức ) phải xác_định và công_bố vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt , bao_gồm : \n 1 . công_trình khai_thác nước mặt với quy_mô trên 100 m3 / ngày_đêm . \n 2 . công_trình khai_thác nước dưới đất với quy_mô trên 10 m3 / ngày_đêm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của các công trình khai thác nước mặt trên sông, suối, kênh, rạch để cấp cho sinh hoạt bao gồm phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông, suối, kênh, rạch mà công trình đó khai thác và vùng thượng lưu, hạ lưu tính từ vị trí khai thác nước của công trình được quy định như sau:\na) Trường hợp công trình khai thác nước với quy mô trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm, phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt không nhỏ hơn: - 1.000 m về phía thượng lưu và 100 m về phía hạ lưu đối với khu vực miền núi; - 800 m về phía thượng lưu và 200 m về phía hạ lưu đối với khu vực đồng bằng, trung du.\nb) Trường hợp công trình khai thác nước với quy mô từ 50.000 m3/ngày đêm trở lên, phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt không nhỏ hơn: - 1.500 m về phía thượng lưu và 100 m về phía hạ lưu đối với khu vực miền núi; - 1.000 m về phía thượng lưu và 200 m về phía hạ lưu đối với khu vực đồng bằng, trung du.", "header": "['Thông tư 24/2016/TT-BTNMT quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ VÙNG BẢO HỘ VỆ SINH KHU VỰC LẤY NƯỚC SINH HOẠT'\n 'Điều 5. Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước mặt']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước mặt trên sông , suối , kênh , rạch để cấp cho sinh_hoạt bao_gồm phạm_vi hành_lang bảo_vệ nguồn nước đối_với sông , suối , kênh , rạch mà công_trình đó khai_thác và vùng thượng_lưu , hạ_lưu tính từ vị_trí khai_thác nước của công_trình được quy_định như sau : \n a ) trường_hợp công_trình khai_thác nước với quy_mô trên 100 m3 / ngày_đêm đến dưới 50.000 m3 / ngày_đêm , phạm_vi vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt không nhỏ hơn : - 1.000 m về phía thượng_lưu và 100 m về phía hạ_lưu đối_với khu_vực miền núi ; - 800 m về phía thượng_lưu và 200 m về phía hạ_lưu đối_với khu_vực đồng_bằng , trung_du . \n b ) trường_hợp công_trình khai_thác nước với quy_mô từ 50.000 m3 / ngày_đêm trở lên , phạm_vi vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt không nhỏ hơn : - 1.500 m về phía thượng_lưu và 100 m về phía hạ_lưu đối_với khu_vực miền núi ; - 1.000 m về phía thượng_lưu và 200 m về phía hạ_lưu đối_với khu_vực đồng_bằng , trung_du .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của các công trình khai thác nước mặt từ hồ chứa để cấp cho sinh hoạt được tính từ vị trí khai thác nước của công trình và quy định như sau:\na) Không nhỏ hơn 1.500 m đối với trường hợp công trình khai thác nước từ hồ chứa trên sông, suối và không vượt quá chỉ giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa;\nb) Toàn bộ khu vực lòng hồ đối với trường hợp công trình khai thác nước từ hồ chứa khác với quy định tại Điểm a Khoản này.", "header": "['Thông tư 24/2016/TT-BTNMT quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ VÙNG BẢO HỘ VỆ SINH KHU VỰC LẤY NƯỚC SINH HOẠT'\n 'Điều 5. Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước mặt']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phạm_vi vùng bảo_hộ_vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước mặt từ hồ chứa để cấp cho sinh_hoạt được tính từ vị_trí khai_thác nước của công_trình và quy_định như sau : \n a ) không nhỏ hơn 1.500 m đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước từ hồ chứa trên sông , suối và không vượt quá chỉ_giới hành_lang bảo_vệ nguồn nước của hồ chứa ; \n b ) toàn_bộ khu_vực lòng hồ đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước từ hồ chứa khác với quy_định tại điểm a khoản này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 6. Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất\n1. Đối với công trình khai thác nước dưới