Document ID: 90679

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008; Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải; Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa nhằm bảo đảm trật tự, an toàn giao thông như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn những nguyên tắc chung về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.", "header": "['Thông tư 08/2009/TT-BGTVT hướng dẫn sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn những nguyên_tắc chung về hoạt_động vận_chuyển hành_khách , hàng_hóa bằng xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động vận_chuyển hành_khách , hàng_hóa bằng xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Người điều khiển phương tiện\n1. Phải bảo đảm quy định tại Điều 58 và Điều 63 Luật Giao thông đường bộ.\n2. Trang bị mũ bảo hiểm cho hành khách đi xe đối với các loại xe bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.\n3. Đối với hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự, người điều khiển phương tiện phải có biển hiệu hoặc trang phục do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định để nhận biết với các đối tượng tham gia giao thông khác.", "header": "['Thông tư 08/2009/TT-BGTVT hướng dẫn sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 3 . người điều_khiển phương_tiện \n 1 . phải bảo_đảm quy_định tại điều 58 và điều 63 luật giao_thông đường_bộ . \n 2 . trang_bị mũ bảo_hiểm cho hành_khách đi xe đối_với các loại xe bắt_buộc phải đội mũ bảo_hiểm . \n 3 . đối_với hoạt_động_kinh_doanh vận_chuyển hành_khách , hàng_hóa bằng xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự , người điều_khiển phương_tiện phải có biển_hiệu hoặc trang_phục do ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) quy_định để nhận_biết với các đối_tượng tham_gia giao_thông khác .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phương tiện vận chuyển\n1. Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự phải bảo đảm quy định tại Điều 53 Luật Giao thông đường bộ.\n2. Xe thô sơ phải bảo đảm các điều kiện an toàn giao thông đường bộ theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.", "header": "['Thông tư 08/2009/TT-BGTVT hướng dẫn sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 4 . phương_tiện vận_chuyển \n 1 . xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự phải bảo_đảm quy_định tại điều 53 luật giao_thông đường_bộ . \n 2 . xe thô_sơ phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn giao_thông đường_bộ theo quy_định của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hoạt động vận chuyển\n1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể: a. Phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với từng loại phương tiện để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ; b. Các hoạt động dừng, đỗ, đón, trả hành khách và hàng hóa phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.\n2. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vận chuyển hành khách, hàng hóa trong phạm vi địa phương nào thì phải tuân theo các quy định của địa phương đó.", "header": "['Thông tư 08/2009/TT-BGTVT hướng dẫn sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "điều 5 . hoạt_động vận_chuyển \n 1 . ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể : a . phạm_vi , tuyến đường hoạt_động , thời_gian hoạt_động đối_với từng loại phương_tiện để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ; b . các hoạt_động dừng , đỗ , đón , trả hành_khách và hàng_hóa phải bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ . \n 2 . xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự vận_chuyển hành_khách , hàng_hóa trong phạm_vi địa_phương nào thì phải tuân theo các quy_định của địa_phương đó .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào những nguyên tắc chung và tình hình của địa phương để quy định cụ thể về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trong phạm vi địa phương.\nĐiều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trong phạm vi địa phương.\nĐiều 8. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Thông tư số 03/2002/TT-BGTVT ngày 27 tháng 02 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển khách, hàng.\n2. Cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm tổng hợp (thông qua các Sở Giao thông vận tải) và báo cáo Bộ Giao thông vận tải những vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện để nghiên cứu, giải quyết kịp thời.\n3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này", "header": "['Thông tư 08/2009/TT-BGTVT hướng dẫn sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 282, "lower_segmented_text": "chương 3 . tổ_chức thực_hiện \n điều 6 . trách_nhiệm của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh . ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào những nguyên_tắc chung và tình_hình của địa_phương để quy_định cụ_thể về hoạt_động vận_chuyển hành_khách , hàng_hóa bằng xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự trong phạm_vi địa_phương . \n điều 7 . trách_nhiệm của sở giao_thông vận_tải . tham_mưu trình ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quy_định về quản_lý sử_dụng xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự hoạt_động vận_chuyển hành_khách , hàng_hóa trong phạm_vi địa_phương . \n điều 8 . hiệu_lực , trách_nhiệm thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành sau 45 ngày , kể từ ngày ký . bãi_bỏ thông_tư số 03 / 2002 / tt - bgtvt ngày 27 tháng 02 năm 2002 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải hướng_dẫn việc sử_dụng xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự để vận_chuyển khách , hàng . \n 2 . cục đường_bộ việt nam có trá