Document ID: 301018

Title: BAN HÀNH BIỂU MỨC THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số Điều theo Luật số 71/2014/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên, trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:. STT Nhóm, loại tài nguyên Thuế suất (%) I Khoáng sản kim loại 1 Sắt 14 2 Măng-gan 14 3 Ti-tan (titan) 18 4 Vàng 17 5 Đất hiếm 18 6 Bạch kim, bạc, thiếc 12 7 Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan) 20 8 Chì, kẽm 15 9 Nhôm, Bô-xít (bouxite) 12 10 Đồng 15 11 Ni-ken (niken) 10 12 Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) 15 13 Khoáng sản kim loại khác 15 II Khoáng sản không kim loại 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 7 2 Đá, sỏi 10 3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng 10 4 Đá hoa trắng 15 5 Cát 15 6 Cát làm thủy tinh 15 7 Đất làm gạch 15 8 Gờ-ra-nít (granite) 15 9 Sét chịu lửa 13 10 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) 15 11 Cao lanh 13 12 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 13 13 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 10 14 A-pa-tít (apatit) 8 15 Séc-păng-tin (secpentin) 6 16 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò 10 17 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên 12 18 Than nâu, than mỡ 12 19 Than khác 10 20 Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) 27 21 E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen 25 22 A-dít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz) 18 23 Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-phát (fenspat); birusa; nê-phờ-rít (nefrite) 18 24 Khoáng sản không kim loại khác 10 III Sản phẩm của rừng tự nhiên 1 Gỗ nhóm I 35 2 Gỗ nhóm II 30 3 Gỗ nhóm III 20 4 Gỗ nhóm IV 18 5 Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác 12 6 Cành, ngọn, gốc, rễ 10 7 Củi 5 8 Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô 10 9 Trầm hương, kỳ nam 25 10 Hồi, quế, sa nhân, thảo quả 10 11 Sản phẩm khác của rừng tự nhiên 5 IV Hải sản tự nhiên 1 Ngọc trai, bào ngư, hải sâm 10 2 Hải sản tự nhiên khác 2 V Nước thiên nhiên 1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 10 2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện 5 3 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại Điểm 1 và Điểm 2 Nhóm này 3.1 Sử dụng nước mặt a Dùng cho sản xuất nước sạch 1 b Dùng cho Mục đích khác 3 3.2 Sử dụng nước dưới đất a Dùng cho sản xuất nước sạch 5 b Dùng cho Mục đích khác 8 VI Yến sào thiên nhiên 20 VII Tài nguyên khác 10", "header": "['Nghị quyết 1084/2015/UBTVQH13 về Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 736, "lower_segmented_text": "điều 1 . biểu mức thuế_suất đối_với các loại tài_nguyên , trừ dầu_thô và khí thiên_nhiên , khí_than : . stt nhóm , loại tài_nguyên thuế_suất ( % ) i khoáng_sản kim_loại 1 sắt 14 2 măng - gan 14 3 ti - tan ( titan ) 18 4 vàng 17 5 đất_hiếm 18 6 bạch_kim , bạc , thiếc 12 7 vôn - phờ - ram ( wolfram ) , ăng - ti - moan ( antimoan ) 20 8 chì , kẽm 15 9 nhôm , bô - xít ( bouxite ) 12 10 đồng 15 11 ni - ken ( niken ) 10 12 cô - ban ( coban ) , mô - lip - đen ( molipden ) , thủy ngân , ma - nhê ( magie ) , va - na - đi ( vanadi ) 15 13 khoáng_sản kim_loại khác 15 ii khoáng_sản không kim_loại 1 đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng công_trình 7 2 đá , sỏi 10 3 đá nung vôi và sản_xuất xi_măng 10 4 đá_hoa trắng 15 5 cát 15 6 cát làm thủy_tinh 15 7 đất làm gạch 15 8 gờ - ra - nít ( granite ) 15 9 sét chịu_lửa 13 10 đô - lô - mít ( dolomite ) , quắc - zít ( quartzite ) 15 11 cao_lanh 13 12 mi - ca ( mica ) , thạch_anh kỹ_thuật 13 13 pi - rít ( pirite ) , phốt - pho - rít ( phosphorite ) 10 14 a - pa - tít ( apatit ) 8 15 séc - păng - tin ( secpentin ) 6 16 than an - tra - xít ( antraxit ) hầm_lò 10 17 than an - tra - xít ( antraxit ) lộ_thiên 12 18 than_nâu , than_mỡ 12 19 than khác 10 20 kim_cương , ru - bi ( rubi ) , sa - phia ( sapphire ) 27 21 e - mô - rốt ( emerald ) , a - lếch - xan - đờ - rít ( alexandrite ) , ô - pan ( opan ) quý màu đen 25 22 a - dít , rô - đô - lít ( rodolite ) , py - rốp ( pyrope ) , bê - rin ( berin ) , sờ - pi - nen ( spinen ) , tô - paz ( topaz ) 18 23 thạch_anh tinh_thể màu tím xanh , vàng lục , da_cam ; cờ - ri - ô - lít ( cryolite ) ; ô - pan ( opan ) quý màu trắng , đỏ_lửa ; phen - sờ - phát ( fenspat ) ; birusa ; nê - phờ - rít ( nefrite ) 18 24 khoáng_sản không kim_loại khác 10 iii sản_phẩm của rừng tự_nhiên 1 gỗ nhóm i 35 2 gỗ nhóm ii 30 3 gỗ nhóm iii 20 4 gỗ nhóm iv 18 5 gỗ nhóm v , vi , vii , viii và các loại gỗ khác 12 6 cành , ngọn , gốc , rễ 10 7 củi 5 8 tre , trúc , nứa , mai , giang , tranh , vầu , lồ_ô 10 9 trầm_hương , kỳ nam 25 10 hồi , quế , sa_nhân , thảo_quả 10 11 sản_phẩm khác của rừng tự_nhiên 5 iv hải_sản tự_nhiên 1 ngọc_trai , bào_ngư , hải_sâm 10 2 hải_sản tự_nhiên khác 2 v nước thiên_nhiên 1 nước_khoáng thiên_nhiên , nước nóng thiên_nhiên , nước thiên_nhiên tinh_lọc đóng_chai , đóng_hộp 10 2 nước thiên_nhiên dùng cho sản_xuất thủy_điện 5 3 nước thiên_nhiên dùng cho sản_xuất , kinh_doanh , trừ nước quy_định tại điểm 1 và điểm 2 nhóm này 3.1 sử_dụng nước mặt a dùng cho sản_xuất nước_sạch 1 b dùng cho mục_đích khác 3 3.2 sử_dụng nước dưới đất a dùng cho sản_xuất nước_sạch 5 b dùng cho mục_đích khác 8 vi yến_sào thiên_nhiên 20 vii tài_nguyên khác 10", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Biểu mức thuế suất đối với dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:. STT Sản lượng khai thác Thuế suất (%) Dự án khuyến khích đầu tư Dự án khác I Đối với dầu thô 1 Đến 20.000 thùng/ngày 7 10 2 Trên 20.000 thùng đến 50.000 thùng/ngày 9 12 3 Trên 50.000 thùng đến 75.000 thùng/ngày 11 14 4 Trên 75.000 thùng đến 100.000 thùng/ngày 13 19 5 Trên 100.000 thùng đến 150.000 thùng/ngày 18 24 6 Trên 150.000 thùng/ngày 23 29 II Đối với khí thiên nhiên, khí than 1 Đến 5 triệu m3/ngày 1 2 2 Trên 5 triệu m3 đến 10 triệu m3/ngày 3 5 3 Trên 10 triệu m3/ngày 6 10", "header": "['Nghị quyết 1084/2015/UBTVQH13 về Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 2 . biểu mức thuế_suất đối_với dầu_thô và khí thiên_nhiên , khí_than : . stt sản_lượng khai_thác thuế_suất ( % ) dự_án khuyến_khích đầu_tư dự_án khác i đối_với dầu_thô 1 đến 20.000 thùng / ngày 7 10 2 trên 20.000 thùng đến 50.000 thùng / ngày 9 12 3 trên 50.000 thùng đến 75.000 thùng / ngày 11 14 4 trên 75.000 thùng đến 100.000 thùng / ngày 13 19 5 trên 100.000 thùng đến 150.000 thùng / ngày 18 24 6 trên 150.000 thùng / ngày 23 29 ii đối_với khí thiên_nhiên , khí_than 1 đến 5 triệu m3 / ngày 1 2 2 trên 5 triệu m3 đến 10 triệu m3 / ngày 3 5 3 trên 10 triệu m3 / ngày 6 10", "pointer_link": "['Điều 2']"}]