Document ID: 324554

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 67/2013/NĐ-CP NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT PHÒNG, CHỐNG TÁC HẠI CỦA THUỐC LÁ VỀ KINH DOANH THUỐC LÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật phòng, chống tác hại thuốc lá ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.\n1. Khoản 3 Điều 3 sửa đổi như sau: “3. “Sợi thuốc lá” là nguyên liệu được chế biến từ lá thuốc lá sau khi đã qua các công đoạn thái thành sợi và được dùng để sản xuất sản phẩm thuốc lá.”\n2. Khoản 10 Điều 3 sửa đổi như sau: “10. “Thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá” là thương nhân mua sản phẩm thuốc lá trực tiếp từ Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá để bán cho các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá và thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá.”\n3. Khoản 12 Điều 3 sửa đổi như sau: “12. “Thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá” là thương nhân mua sản phẩm thuốc lá từ thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá để bán trực tiếp cho người tiêu dùng.”\n4. Khoản 15 Điều 3 bổ sung như sau: “15. “Thương nhân mua bán sản phẩm thuốc lá” bao gồm: Thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá, Thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá và Thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá.”\n5. Khoản 2 Điều 4 sửa đổi như sau: “2. Kinh doanh thuốc lá là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán sản phẩm thuốc lá; chế biến nguyên liệu thuốc lá, mua bán nguyên liệu thuốc lá và đầu tư trồng cây thuốc lá phải có giấy phép theo quy định.”\n6. Khoản 7 Điều 8 bổ sung như sau: “7. Bảng kê danh sách người trồng cây thuốc lá, địa điểm, diện tích có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.”\n7. Khoản 3 Điều 10 sửa đổi như sau: “3. Bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác.”\n8. Điểm a, điểm c, điểm d khoản 1 Điều 26 sửa đổi như sau: “a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;” “c) Có hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá trên địa bàn từ 02 tỉnh trở lên (tại địa bàn mỗi tỉnh, thành phố phải có tối thiểu 01 thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá).” “d) Có văn bản giới thiệu mua bán của Nhà cung cấp thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;”\n9. Điểm a, điểm d khoản 2 Điều 26 sửa đổi như sau: “a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;” “d) Có văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;”\n10. Điểm a, điểm d khoản 3 Điều 26 sửa đổi như sau: “a) Thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật;” “d) Có văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;”\n11. Điểm c, điểm đ khoản 1 Điều 27 sửa đổi như sau: “c) Bản sao văn bản giới thiệu của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá, trong đó ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;” “đ) Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp (đối với trường hợp xin cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép);”\n12. Điểm c, điểm đ khoản 2 Điều 27 sửa đổi như sau: “c) Bản sao các văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.” “đ) Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp (đối với trường hợp xin cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép);”\n13. Điểm c khoản 3 Điều 27 sửa đổi như sau: “c) Bản sao các văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;”\n14. Điểm b khoản 2 Điều 28 sửa đổi như sau: “b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép có trách nhiệm xem xét, kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy phép phân phối, bán buôn, bán lẻ sản phẩm thuốc lá cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;”\n15. Khoản 4 Điều 29 sửa đổi như sau: “4. Thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá được mua sản phẩm thuốc lá từ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác để bán cho các thương nhân mua bán sản phẩm thuốc lá hoặc bán tại các điểm bán lẻ của thương nhân trên phạm vi địa bàn được cấp phép.”\n16. Khoản 7 Điều 29 sửa đổi như sau: “7. Thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá được mua sản phẩm thuốc lá từ thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá để bán tại các địa điểm được cấp phép.”\n17. Khoản 4 Điều 31 bổ sung như sau: “4. Doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá nhập khẩu thuốc lá vào Việt Nam để nghiên cứu sản xuất thử nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp, qua bưu chính hoặc qua mạng internet đến Bộ Công Thương bao gồm: - Văn bản đề nghị xin nhập khẩu. - Giấy tờ chứng minh nguồn gốc của số hàng mẫu nhập khẩu. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét và có văn bản trả lời doanh nghiệp, trường hợp từ chối phải có văn bản nêu rõ lý do.”\n18. Khoản 1 Điều 32 sửa đổi như sau: “1. Thuốc lá giả, thuốc lá nhập lậu đều bị tịch thu để tiêu hủy, trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định”.\n19. Bổ sung khoản 13 Điều 45 như sau: “13. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức có liên quan nghiên cứu xây dựng quy định phù hợp để quản lý các sản phẩm thuốc lá điện tử, trình Thủ tướng Chính phủ.”\n20. Khoản 3 Điều 49 sửa đổi như sau: “3. Kiểm tra, giám sát việc đầu tư trồng cây thuốc lá, sản xuất, tiêu thụ nguyên liệu thuốc lá, lưu thông sản phẩm thuốc lá trên địa bàn quản lý.”", "header": "['Nghị định 106/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 67/2013/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá']", "len_tokenizer": 1055, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 67 / 2013 / nđ - cp ngày 27 tháng 6 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật phòng , chống tác_hại của thuốc_lá về kinh_doanh thuốc_lá . \n 1 . khoản 3 điều 3 sửa_đổi như sau : “ 3 . “ sợi thuốc_lá ” là nguyên_liệu được chế_biến từ lá thuốc_lá sau khi đã qua các công_đoạn thái thành sợi và được dùng để sản_xuất sản_phẩm thuốc_lá . ” \n 2 . khoản 10 điều 3 sửa_đổi như sau : “ 10 . “ thương_nhân phân_phối sản_phẩm thuốc_lá ” là thương_nhân mua sản_phẩm thuốc_lá trực_tiếp từ nhà cung_cấp sản_phẩm thuốc_lá hoặc thương_nhân phân_phối sản_phẩm thuốc_lá để bán cho các thương_nhân bán_buôn sản_phẩm thuốc_lá và thương_nhân bán_lẻ sản_phẩm thuốc_lá . ” \n 3 . khoản 12 điều 3 sửa_đổi như sau : “ 12 . “ thương_nhân bán_lẻ sản_phẩm thuốc_lá ” là thương_nhân mua sản_phẩm thuốc_lá từ thương_nhân phân_phối sản_phẩm thuốc_lá hoặc thương_nhân bán_buôn sản_phẩm thuốc_lá để bán trực_tiếp cho người tiêu_dùng . ” \n 4 . khoản 15 điều 3 bổ_sung như sau : “ 15 . “ thương_nhân mua_bán sản_phẩm thuốc_lá ” bao_gồm : thương_nhân phân_phối sản_phẩm thuốc_lá , thương_nhân bán_buôn sản_phẩm thuốc_lá và thương_nhân bán_lẻ sản_phẩm thuốc_lá . ” \n 5 . khoản 2 điều 4 sửa_đổi như sau : “ 2 . kinh_doanh thuốc_lá là ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , mua_bán sản_phẩm thuốc_lá ; chế_biến nguyên_liệu thuốc_lá , mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá và đầu_tư trồng cây thuốc_lá phải có giấy_phép theo quy_định . ” \n 6 . khoản 7 điều 8 bổ_sung như sau : “ 7 . bảng kê danh_sách người trồng cây thuốc_lá , địa_điểm , diện_tích có xác_nhận của ủy_ban nhân_dân cấp xã . ” \n 7 . khoản 3 điều 10 sửa_đổi như sau : “ 3 . bảng kê diện_tích , sơ_đồ kho_tàng , văn_phòng làm_việc và các khu phụ_trợ khác . ” \n 8 . điểm a , điểm c , điểm d khoản 1 điều 26 sửa_đổi như sau : “ a ) là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; ” “ c ) có hệ_thống phân_phối sản_phẩm thuốc_lá trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên ( tại địa_bàn mỗi tỉnh , thành_phố phải có tối_thiểu 01 thương_nhân bán_buôn sản_phẩm thuốc_lá ) . ” “ d ) có văn_bản giới_thiệu mua_bán của nhà cung_cấp thuốc_lá ghi rõ địa_bàn dự_kiến kinh_doanh ; ” \n 9 . điểm a , điểm d khoản 2 điều 26 sửa_đổi như sau : “ a ) là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; ” “ d ) có văn_bản giới_thiệu của nhà cung_cấp sản_phẩm thuốc_lá hoặc của các thương_nhân phân_phối sản_phẩm thuốc_lá ghi rõ địa_bàn dự_k