Document ID: 422493

Title: HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG DỰ TOÁN, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ BIÊN SOẠN, THẨM ĐỊNH TÀI LIỆU GIÁO DỤC CỦA ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, SÁCH GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội khóa XIII về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân tham gia biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương thực hiện đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông.\n3. Trường hợp việc biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương sử dụng vốn vay nợ, viện trợ không hoàn lại và các nguồn vốn lồng ghép trong các chương trình, đề án khác được các cấp có thẩm quyền phê duyệt có quy định riêng thì thực hiện theo quy định của nhà tài trợ và các văn bản hướng dẫn của các chương trình, đề án đó; nếu không có quy định riêng thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 51/2019/TT-BTC về hướng dẫn xây dựng dự toán, thanh quyết toán kinh phí biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn việc lập dự_toán , thanh quyết_toán kinh_phí biên_soạn , thẩm_định tài_liệu giáo_dục của địa_phương thực_hiện chương_trình , sách giáo_khoa_giáo_dục phổ_thông . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân tham_gia biên_soạn , thẩm_định tài_liệu giáo_dục của địa_phương thực_hiện đổi_mới chương_trình , sách giáo_khoa_giáo_dục phổ_thông . \n 3 . trường_hợp việc biên_soạn , thẩm_định tài_liệu giáo_dục của địa_phương sử_dụng vốn vay nợ , viện_trợ không hoàn lại và các nguồn vốn lồng_ghép trong các chương_trình , đề_án khác được các cấp có thẩm_quyền phê_duyệt có quy_định riêng thì thực_hiện theo quy_định của nhà tài_trợ và các văn_bản hướng_dẫn của các chương_trình , đề_án đó ; nếu không có quy_định riêng thì thực_hiện theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện\n1. Ngân sách địa phương.\n2. Kinh phí lồng ghép trong các chương trình, đề án được các cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n3. Nguồn thu của các cơ sở giáo dục và đào tạo; nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa khác.", "header": "['Thông tư 51/2019/TT-BTC về hướng dẫn xây dựng dự toán, thanh quyết toán kinh phí biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện \n 1 . ngân_sách địa_phương . \n 2 . kinh_phí lồng_ghép trong các chương_trình , đề_án được các cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 3 . nguồn thu của các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo ; nguồn tài_trợ , hỗ_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; các nguồn vốn xã_hội_hóa khác .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chi biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương:\na) Nội dung triển khai: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì tổ chức biên soạn, thẩm định tài liệu về nội dung giáo dục của địa phương theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.\nb) Nội dung chi, mức chi biên soạn tài liệu: - Thù lao cho tác giả: Tối đa 450.000 đồng/tiết; - Thù lao cho chủ biên: Tối đa 50.000 đồng/tiết; - Thù lao cho tổng chủ biên: Tối đa 35.000 đồng/tiết; - Thù lao đọc góp ý bản thảo: Tối đa 10.000 đồng/1 trang bản thảo/người (trang bản thảo khổ 14,5cm x 20,5 cm).\nc) Thù lao minh họa tài liệu: - Thù lao trang bìa: Tối đa 350.000 đồng/bìa; - Thù lao can, vẽ kỹ thuật: Tối đa 15.000 đồng/hình; - Thù lao vẽ hình minh họa có tính nghệ thuật: Tối đa 200.000 đồng/hình.\nd) Chi hoàn thiện tài liệu: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tổ chức hoàn thiện tài liệu giáo dục của địa phương, tối đa không quá 3 ngày cho một lần tổ chức. Trong thời gian tập trung để hoàn thiện tài liệu được chi các nội dung sau: + Chi thù lao cho tác giả, biên tập viên: Tối đa 110.000 đồng/người/ngày; + Chi phụ cấp tiền ăn: Tối đa 200.000 đồng/người/ngày; + Tiền nước uống: Tối đa 40.000 đồng/người/ngày; + Tiền tàu xe: Thanh toán theo thực tế; + Ban tổ chức thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tập trung tại nơi đến công tác, mức chi theo quy định tại chế độ công tác phí hiện hành. Số lần tổ chức hoàn thiện tài liệu không quá 3 lần.\nđ) Chi thẩm định tài liệu: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tổ chức thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương, tối đa không quá 3 ngày cho một lần tổ chức. Trong thời gian tập trung để thẩm định tài liệu được chi các nội dung sau: - Chi phụ cấp tiền ăn: Tối đa 200.000 đồng/người/ngày; - Tiền nước uống: Tối đa 40.000 đồng/người/ngày; - Tiền tàu xe: Thanh toán theo thực tế; - Tiền thuê hội trường (nếu có), công tác phí và các khoản chi phí văn phòng phẩm, sao in tài liệu: Nội dung và mức chi theo quy định hiện hành; - Chi đọc thẩm định tài liệu: Tối đa 15.000 đồng/tiết/người; - Chi thù lao cho các thành viên Hội đồng thẩm định (tính cho những ngày tổ chức thẩm định): + Chủ tịch Hội đồng thẩm định: Tối đa 200.000 đồng/người/buổi; + Phó Chủ tịch, ủy viên, thư ký Hội đồng thẩm định: Tối đa 150.000 đồng/người/buổi.", "header": "['Thông tư 51/2019/TT-BTC về hướng dẫn xây dựng dự toán, thanh quyết toán kinh phí biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Nội dung và mức chi']", "len_tokenizer": 465, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chi biên_soạn , thẩm_định tài_liệu giáo_dục của địa_phương : \n a ) nội_dung triển_khai : ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì tổ_chức biên_soạn , thẩm_định tài_liệu về nội_dung giáo_dục của địa_phương theo hướng_dẫn của bộ giáo_dục và đào_tạo . \n b ) nội_dung chi , mức chi biên_soạn tài_liệu : - thù_lao cho tác_giả : tối_đa 450.000 đồng / tiết ; - thù_lao cho chủ_biên : tối_đa 50.000 đồng / tiết ; - thù_lao cho tổng_chủ_biên : tối_đa 35.000 đồng / tiết ; - thù_lao đọc góp_ý bản_thảo : tối_đa 10.000 đồng / 1 trang bản_thảo / người ( trang bản_thảo khổ 14,5 cm x 20,5 cm ) . \n c ) thù_lao minh_họa tài_liệu : - thù_lao trang bìa : tối_đa 350.000 đồng / bìa ; - thù_lao can , vẽ kỹ_thuật : tối_đa 15.000 đồng / hình ; - thù_lao vẽ hình minh_họa có tính nghệ_thuật : tối_đa 200.000 đồng / hình . \n d ) chi hoàn_thiện tài_liệu : chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tổ_chức hoàn_thiện tài_liệu giáo_dục của địa_phương , tối_đa không quá 3 ngày cho một lần tổ_chức . trong thời_gian tập_trung để hoàn_thiện tài_liệu được chi các nội_dung sau : + chi thù_lao cho tác_giả , biên_tập_viên : tối_đa 110.000 đồng / người / ngày ; + chi phụ_cấp tiền ăn : tối_đa 200.000 đồng / người / ngày ; + tiền nước uống : tối_đa 40.000 đồng / người / ngày ; + tiền tàu xe : thanh_toán theo thực_tế ; + ban tổ_chức thanh_toán tiền thuê phòng nghỉ tập_trung tại nơi đến công_tác , mức chi theo quy_định tại chế_độ công_tác_phí hiện_hành . số lần tổ_chức hoàn_thiện tài_liệu không quá 3 lần . \n đ ) chi thẩm_định tài_liệu : chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tổ_chức thẩm_định tài_liệu giáo_dục của địa_phương , tối_đa không quá 3 ngày cho một lần tổ_chức . trong thời_gian tập_trung để thẩm_định tài_liệu được chi các nội_dung sau : - chi phụ_cấp tiền ăn : tối_đa 200.000 đồng / người / ngày ; - tiền nước uống : tối_đa 40.000 đồng / người / ngày ; - tiền tàu xe : thanh_toán theo thực_tế ; - tiền thuê hội_trường ( nếu có ) , công_tác_phí và các khoản chi_phí văn_phòng_phẩm , sao in tài_liệu : nội_dung và mức chi theo quy_định hiện_hành ; - chi đọc thẩm_định tài_liệu : tối_đa 15.000 đồng / tiết / người ; - chi thù_lao cho các thành_viên hội_đồng thẩm_định ( tính cho những ngày tổ_chức thẩm_định ) : + chủ_tịch hội_đồng thẩm_định : tối_đa 200.000 đồng / người / buổi ; + phó_chủ_tịch , ủy_viên , thư_ký hội_đồng thẩm_định : tối_đa 150.000 đồng / người / buổi .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài ch