Document ID: 322504

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ VÀ LỆ PHÍ THUỘC LĨNH VỰC AN TOÀN THÔNG TIN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật an toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tin, bao gồm: phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin; lệ phí cấp tên định danh người dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng; lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân được cấp: giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin; giấy chứng nhận tên định danh người dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng; giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin; tổ chức thu phí, lệ phí và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 269/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí và lệ_phí thuộc lĩnh_vực an_toàn thông_tin , bao_gồm : phí thẩm_định cấp giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng ; phí thẩm_định và chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy về an_toàn thông_tin ; lệ_phí cấp tên định_danh người dùng trong hoạt_động quảng_cáo trên mạng ; lệ_phí cấp giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân được cấp : giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng ; giấy chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy về an_toàn thông_tin ; giấy chứng_nhận tên định_danh người dùng trong hoạt_động quảng_cáo trên mạng ; giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin ; tổ_chức thu phí , lệ_phí và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí và lệ phí. Tổ chức, cá nhân được cấp: giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin; giấy chứng nhận tên định danh người dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng; giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin là người nộp phí và lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 269/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí và lệ_phí . tổ_chức , cá_nhân được cấp : giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng ; giấy chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy về an_toàn thông_tin ; giấy chứng_nhận tên định_danh người dùng trong hoạt_động quảng_cáo trên mạng ; giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin là người nộp phí và lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí và lệ phí. Cục An toàn thông tin (trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông) là tổ chức thu phí và lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 269/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí và lệ_phí . cục an_toàn thông_tin ( trực_thuộc bộ thông_tin và truyền_thông ) là tổ_chức thu phí và lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí và lệ phí. Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tin.", "header": "['Thông tư 269/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 27, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí và lệ_phí . ban_hành kèm theo thông_tư này biểu mức thu phí và lệ_phí thuộc lĩnh_vực an_toàn thông_tin .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí và lệ phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí và lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng và quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 269/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí và lệ_phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí và lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp phí , lệ_phí theo tháng và quyết_toán theo năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 và khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý sử dụng\n1. Tổ chức thu phí và lệ phí nộp toàn bộ số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí, lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.\n2. Trường hợp tổ chức thu phí được khoán chi phí hoạt động theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc sử dụng biên chế và sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước, được để lại 90% trong tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP. Số còn lại 10% (mười phần trăm) nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 269/2016/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 6 . quản_lý sử_dụng \n 1 . tổ_chức thu phí và lệ_phí nộp toàn_bộ số tiền phí , lệ_phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . nguồn chi_phí trang_trải cho việc thu phí , lệ_phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . trường_hợp tổ_chức thu phí được khoán chi_phí hoạt_động theo quy_định của chính_phủ hoặc thủ_tướng chính_phủ về cơ_chế tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm trong việc sử_dụng biên_chế và sử_dụng kinh_phí quản_lý hành_chính đối_với các cơ_quan nhà_nước , được để lại 90 % trong tổng_số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí theo quy_định tại khoản 2 điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp . số còn lại 10 % ( mười phần_trăm ) nộp vào ngân_sách nhà_nước theo mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.\n2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều c