Document ID: 445187

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ KINH PHÍ ĐÀO TẠO LƯU HỌC SINH NƯỚC NGOÀI DIỆN HIỆP ĐỊNH HỌC TẬP TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh nước ngoài được Chính phủ các nước cử sang học tập tại Việt Nam theo các Hiệp định về giáo dục đào tạo giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Nhà nước hoặc Chính phủ các nước (sau đây gọi chung là lưu học sinh hiệp định).\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Thông tư này áp dụng đối với cơ sở giáo dục tại Việt Nam có đào tạo lưu học sinh hiệp định; lưu học sinh hiệp định được cử sang học tập tại Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\nb) Thông tư này không áp dụng đối với lưu học sinh Lào, lưu học sinh Campuchia được cử sang học tập tại Việt Nam theo các Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ Lào và Chính phủ Campuchia.", "header": "['Thông tư 55/2020/TT-BTC hướng dẫn về quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh nước ngoài diện Hiệp định học tập tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này hướng_dẫn quản_lý kinh_phí đào_tạo lưu học_sinh nước_ngoài được chính_phủ các nước cử sang học_tập tại việt nam theo các hiệp_định về giáo_dục đào_tạo giữa nhà_nước hoặc chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam với nhà_nước hoặc chính_phủ các nước ( sau đây gọi chung là lưu học_sinh hiệp_định ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_sở giáo_dục tại việt nam có đào_tạo lưu học_sinh hiệp_định ; lưu học_sinh hiệp_định được cử sang học_tập tại việt_nam và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n b ) thông_tư này không áp_dụng đối_với lưu học_sinh lào , lưu học_sinh campuchia được cử sang học_tập tại việt nam theo các hiệp_định giữa chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam với chính_phủ lào và chính_phủ campuchia .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ sau đây được hiểu như sau:\n1. Hiệp định về giáo dục đào tạo: là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên ký kết nước ngoài về lĩnh vực giáo dục đào tạo làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo pháp luật quốc tế, không phụ thuộc vào tên gọi là hiệp ước, công ước, hiệp định, định ước, thỏa thuận, nghị định thư, bản ghi nhớ, công hàm trao đổi hoặc văn kiện có tên gọi khác.\n2. Cơ sở giáo dục tại Việt Nam có đào tạo lưu học sinh hiệp định: cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp tại Việt Nam được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ đào tạo lưu học sinh diện Hiệp định.\n3. Lưu học sinh hiệp định: là người nước ngoài được tiếp nhận học tập tại Việt Nam và được Chính phủ Việt Nam cấp học bổng theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, gồm sinh viên đại học, học viên cao học, nghiên cứu sinh, lưu học sinh học tiếng Việt để thi tuyển vào bậc đại học, sau đại học, lưu học sinh các khoá đào tạo, bồi dưỡng nâng cao kiến thức chuyên môn có thời gian đào tạo dưới 12 tháng.", "header": "['Thông tư 55/2020/TT-BTC hướng dẫn về quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh nước ngoài diện Hiệp định học tập tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . hiệp_định về giáo_dục đào_tạo : là thỏa_thuận bằng văn_bản được ký_kết nhân_danh nhà_nước hoặc chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam với bên ký_kết nước_ngoài về lĩnh_vực giáo_dục đào_tạo làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam theo pháp luật quốc_tế , không phụ_thuộc vào tên gọi là hiệp_ước , công_ước , hiệp_định , định_ước , thỏa_thuận , nghị_định_thư , bản ghi_nhớ , công_hàm trao_đổi hoặc văn_kiện có tên gọi khác . \n 2 . cơ_sở giáo_dục tại việt nam có đào_tạo lưu học_sinh hiệp_định : cơ_sở giáo_dục hoạt_động hợp_pháp tại việt nam được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu học_sinh diện hiệp_định . \n 3 . lưu học_sinh hiệp_định : là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại việt_nam và được chính_phủ việt nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên , gồm sinh_viên đại_học , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh , lưu học_sinh_học tiếng việt để thi_tuyển vào bậc đại_học , sau đại_học , lưu học_sinh các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao_kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh hiệp định\n1. Nguồn kinh phí đào tạo lưu học sinh hiệp định\na) Nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề thuộc ngân sách trung ương, ngân sách địa phương theo phân cấp ngân sách) cấp cho các cơ sở giáo dục theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước;\nb) Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của các cơ sở giáo dục;\nc) Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật của các cơ sở giáo dục.\n2. Nội dung chi đào tạo lưu học sinh hiệp định\na) Các cơ sở giáo dục được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ đào tạo lưu học sinh hiệp định sử dụng nguồn kinh phí quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông tư này để chi cho các nội dung: Chi đào tạo lưu học sinh; Chi hỗ trợ 01 lần trang cấp ban đầu cho lưu học sinh khi sang học tại Việt Nam; Chi sinh hoạt phí (học bổng) hàng tháng cho lưu học sinh trong thời gian học tập chính thức tại Việt Nam.\nb) Khuyến khích các cơ sở giáo dục sử dụng nguồn kinh phí quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông tư này để chi đào tạo lưu học sinh hiệp định.\n3. Đối với lưu học sinh hiệp định học không tập trung, mức chi đào tạo tính theo tháng và số ngày thực tế (trường hợp không đủ 01 tháng) lưu học sinh có mặt học tập tại Việt Nam.\n4. Các cơ sở giáo dục có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, đúng chế độ.\n5. Việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí đào tạo lưu học sinh hiệp định theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 55/2020/TT-BTC hướng dẫn về quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh nước ngoài diện Hiệp định học tập tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 297, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc quản_lý kinh_phí đào_tạo lưu học_sinh hiệp_định \n 1 . nguồn kinh_phí đào_tạo lưu học_sinh hiệp_định \n a ) nguồn ngân_sách nhà_nước ( ngân_sách chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề thuộc ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương theo phân_cấp ngân_sách ) cấp cho các cơ_sở giáo_dục theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước ; \n b ) nguồn thu hoạt_động sự_nghiệp của các cơ_sở giáo_dục ; \n c ) nguồn tài_trợ , hỗ_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; các nguồn vốn xã_hội_hóa , nguồn vốn huy_động hợp_pháp , nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật của các cơ_sở giáo_dục . \n 2 . nội_dung chi đào_tạo lưu học_sinh hiệp_định \n a ) các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu học_sinh hiệp_định sử_dụng nguồn kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 1 điều 3 thông_tư này để chi cho các nội_dung : chi đào_tạo lưu học_sinh ; chi hỗ_trợ 01 lần trang cấp ban_đầu cho lưu học_sinh khi sang học tại việt_nam ; chi sinh_hoạt_phí ( học_bổng ) hàng tháng cho lưu học_sinh trong thời_gian học_tập chính_thức tại việt_nam . \n b ) khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục sử_dụng nguồn kinh_phí quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 điều 3 thông_tư này để chi đào_tạo lưu học_sinh hiệp_định . \n 3 . đối_với lưu học_sinh hiệp_định học không tập_trung , mức chi đào_tạo tính theo tháng và số ngày thực_tế ( trường_hợp không đủ 01 tháng ) lưu học_sinh có_mặt học_tập tại việt_nam . \n 4 . các cơ_sở giáo_dục có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng chế_độ . \n 5 . việc lập dự_toán , thanh quyết_toán kinh_phí đào_tạo lưu học_sinh hiệp_định theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"fu