Document ID: 352540

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC, TIÊU CHUẨN BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ CỦA CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG TƯƠNG ỨNG VỚI NGHỀ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT ĐẶC CÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 83/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với ngành, nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật đặc công; trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân.", "header": "['Thông tư 134/2017/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật đặc công do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_danh_mục , tiêu_chuẩn bậc trình_độ kỹ_năng nghề của công_nhân quốc_phòng tương_ứng với ngành , nghề đặc_thù chuyên_ngành kỹ_thuật đặc_công ; trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với công nhân quốc phòng chuyên ngành kỹ thuật đặc công thực hiện nhiệm vụ theo vị trí, việc làm được giao; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 134/2017/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật đặc công do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với công_nhân quốc_phòng chuyên_ngành kỹ_thuật đặc_công thực_hiện nhiệm_vụ theo vị_trí , việc_làm được giao ; các cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung đối với công nhân quốc phòng chuyên ngành kỹ thuật đặc công\n1. Bản lĩnh chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức tốt, tuyệt đối trung thành với Đảng, Tổ quốc và Nhân dân; chấp hành nghiêm luật pháp của Nhà nước, kỷ luật của Quân đội; có sức khỏe, tác phong, phương pháp công tác đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.\n2. Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương trở lên; được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề bảo đảm kỹ thuật khí tài nước theo quy định; hiểu được một số kiến thức chung về Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam, các quy định trong công tác kỹ thuật đặc công; có kiến thức về quân sự, chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.\n3. Trong cùng một nghề, người có trình độ kỹ năng nghề bậc cao hơn phải nắm chắc nội dung và thực hiện thành thạo công việc của bậc thấp hơn; người có trình độ kỹ năng nghề bậc thấp hơn phải nắm được nội dung cơ bản và có kỹ năng thực hành một số công việc của bậc cao hơn khi có hướng dẫn của cơ quan chuyên môn.\n4. Hiểu biết và chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về lao động; nội quy, quy trình, quy phạm kỹ thuật về an toàn lao động, phòng chống cháy; quy định về giữ gìn, bảo vệ tài sản, vũ khí trang bị kỹ thuật của Nhà nước và của Quân đội; triệt để thực hành tiết kiệm, phòng, chống tham nhũng, lãng phí.", "header": "['Thông tư 134/2017/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật đặc công do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 232, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung đối_với công_nhân quốc_phòng chuyên_ngành kỹ_thuật đặc_công \n 1 . bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , phẩm_chất đạo_đức tốt , tuyệt_đối trung_thành với đảng , tổ_quốc và nhân_dân ; chấp_hành nghiêm luật_pháp của nhà_nước , kỷ_luật của quân_đội ; có sức_khỏe , tác_phong , phương_pháp công_tác đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . \n 2 . có bằng tốt_nghiệp trung_học phổ_thông và tương_đương trở lên ; được đào_tạo và cấp chứng_chỉ nghề bảo_đảm kỹ_thuật khí_tài nước theo quy_định ; hiểu được một_số kiến_thức chung về điều_lệ công_tác kỹ_thuật quân_đội nhân_dân việt_nam , các quy_định trong công_tác kỹ_thuật đặc_công ; có kiến_thức về quân_sự , chính_trị , kinh_tế , văn_hóa , xã_hội đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . \n 3 . trong cùng một nghề , người có trình_độ kỹ_năng nghề bậc cao hơn phải nắm chắc nội_dung và thực_hiện thành_thạo công_việc của bậc thấp hơn ; người có trình_độ kỹ_năng nghề bậc thấp hơn phải nắm được nội_dung cơ_bản và có kỹ_năng thực_hành một_số công_việc của bậc cao hơn khi có hướng_dẫn của cơ_quan chuyên_môn . \n 4 . hiểu_biết và chấp_hành nghiêm các quy_định của pháp_luật về lao_động ; nội_quy , quy_trình , quy_phạm kỹ_thuật về an_toàn lao_động , phòng_chống cháy ; quy_định về giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản , vũ_khí trang_bị kỹ_thuật của nhà_nước và của quân_đội ; triệt_để thực_hành tiết_kiệm , phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Chương II. DANH MỤC NGHỀ VÀ BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ\nĐiều 4. Danh mục nghề. Nghề bảo đảm kỹ thuật khí tài nước.\nĐiều 5. Bậc trình độ kỹ năng nghề. Nghề bảo đảm kỹ thuật khí tài nước gồm 7 bậc, như sau:\n1. Bậc thấp: Từ bậc 1/7 đến bậc 4/7.\n2. Bậc cao: Từ bậc 5/7 đến bậc 7/7.", "header": "['Thông tư 134/2017/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật đặc công do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "chương ii . danh_mục nghề và bậc trình_độ kỹ_năng nghề \n điều 4 . danh_mục nghề . nghề bảo_đảm kỹ_thuật khí_tài nước . \n điều 5 . bậc trình_độ kỹ_năng nghề . nghề bảo_đảm kỹ_thuật khí_tài nước gồm 7 bậc , như sau : \n 1 . bậc thấp : từ bậc 1 / 7 đến bậc 4 / 7 . \n 2 . bậc cao : từ bậc 5 / 7 đến bậc 7 / 7 .", "pointer_link": "['Chương II']"}, {"full_text": "Điều 6. Tiêu chuẩn trình độ kỹ năng nghề bậc 1\n1. Kiến thức chuyên môn\na) Nắm được công dụng, tính năng chiến, kỹ thuật; cấu tạo và hoạt động của các loại khí tài lặn hở, khí tài lặn kín, nửa kín và một số trang bị hỗ trợ, bảo đảm chính: La bàn nước, đồng hồ đo độ sâu, máy đẩy người nhái; quy trình chuẩn bị sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng và quy tắc bảo đảm an toàn trong khai thác sử dụng trang bị khí tài nước.\nb) Có kiến thức cơ bản về y học sinh lý lặn.\n2. Kỹ năng thực hành\na) Thực hiện được nội dung chuẩn bị sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng khí tài lặn hở, khí tài lặn kín, nửa kín và một số trang bị hỗ trợ, bảo đảm chính.\nb) Kiểm tra được hoạt động của một số khí tài lặn hở, khí tài lặn kín; nắm được các thông số kỹ thuật đơn giản như: Áp suất chai khí, thiết bị đo nồng độ ô xy, đồng hồ đo độ sâu, la bàn nước.\nc) Có khả năng tiếp nhận, ghi chép, chuyển tải thông tin theo yêu cầu và tham gia làm việc trong tổ, nhóm; thực hiện các nội dung bảo đảm kỹ thuật; chịu trách nhiệm một phần đối với kết quả công việc được giao.", "header": "['Thông tư 134/2017/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật đặc công do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương III. TIÊU CHUẨN BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "điều 6 . tiêu_chuẩn trình_độ kỹ_năng nghề bậc 1 \n 1 . kiến_thức chuyên_môn \n a ) nắm được công_dụng , tính_năng chiến , kỹ_thuật ; cấu_tạo và hoạt_động của các loại khí_tài lặn hở , khí_tài lặn kín , nửa kín và một_số trang_bị hỗ_trợ , bảo_đảm chính : la_bàn nước , đồng_hồ đo độ sâu , máy đẩy người_nhái ; quy_trình chuẩn_bị sử_dụng , bảo_quản , bảo_dưỡng và quy_tắc bảo_đảm an_toàn trong khai_thác sử_dụng trang_bị khí_tài nước . \n b ) có kiến_thức cơ_bản về y_học_sinh_lý lặn . \n 2 . kỹ_năng thực_hành \n a ) thực_hiện được nội_dung chuẩn_bị sử_dụng , bảo_quản , bảo_dưỡng_khí_tài lặn hở , khí_tài lặn kín , nửa kín và một_số trang_bị hỗ_trợ , bảo_đảm chính . \n b ) kiểm_tra được hoạt_động của một_số khí_tài lặn hở , khí_tài lặn kín ; nắm được các thông_số kỹ_thuật đơn_giản như : áp_suất chai khí , thiết_bị đo nồng_độ ô xy , đồng_hồ đo độ sâu , la_bàn nước . \n c ) có khả_năng tiếp_nhận , ghi_chép , chuyển_tải thông_tin theo yêu_cầu và tham_gia làm_việc trong tổ , nhóm ; thực_hiện các nội_dung bảo_đảm kỹ_thuật ; chịu trách_nhiệm một phần đối_với kết_quả công_việc được giao .", "pointer_link": "['Chương III' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tiêu chuẩn trình độ kỹ năng nghề bậc 2\n1. Kiến thức chuyên môn\na) Nắm được công dụng, đặc điểm; tính năng