Document ID: 315674

Title: BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH, CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM, CÔNG BỐ MÃ HS ĐỐI VỚI THUỐC THÚ Y NHẬP KHẨU ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Thú y năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:\n1. Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Phụ lục I.\n2. Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II.\n3. Bảng chi tiết mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam, Phụ lục IB và Phần B của Phụ lục IC", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này : \n 1 . danh_mục thuốc thú_y được phép lưu_hành tại việt_nam , phụ_lục i . \n 2 . danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại việt_nam , phụ_lục ii . \n 3 . bảng chi_tiết mã hs đối_với thuốc thú_y nhập_khẩu được phép lưu_hành tại việt_nam , phụ_lục ib và phần b của phụ_lục ic", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp:\n1. Đối với các sản phẩm quy định tại phần C của Phụ lục IC có Giấy chứng nhận lưu hành hết hạn trong khoảng thời gian từ khi Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31/01/2017, được phép lưu hành đến hết ngày 31/01/2017. Để tiếp tục lưu hành sản phẩm sau ngày 31/01/2017, cơ sở phải nộp hồ sơ đăng ký lại theo quy định của pháp luật về quản lý chất xử lý, cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. Tổng cục Thủy sản có trách nhiệm xem xét, giải quyết.\n2. Đối với các sản phẩm quy định tại phần C Phụ lục IC không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, được phép lưu hành theo thời hạn ghi trong Giấy chứng nhận lưu hành. Trường hợp cơ sở có nhu cầu đăng ký lưu hành lại phải thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản.", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản chuyển_tiếp : \n 1 . đối_với các sản_phẩm quy_định tại phần c của phụ_lục ic có giấy chứng_nhận lưu_hành hết hạn trong khoảng thời_gian từ khi thông_tư này có hiệu_lực đến hết ngày 31 / 01 / 2017 , được phép lưu_hành đến hết ngày 31 / 01 / 2017 . để tiếp_tục lưu_hành sản_phẩm sau ngày 31 / 01 / 2017 , cơ_sở phải nộp hồ_sơ đăng_ký lại theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất xử_lý , cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thủy_sản trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực . tổng_cục thủy_sản có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết . \n 2 . đối_với các sản_phẩm quy_định tại phần c phụ_lục ic không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều này , được phép lưu_hành theo thời_hạn ghi trong giấy chứng_nhận lưu_hành . trường_hợp cơ_sở có nhu_cầu đăng_ký lưu_hành lại phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thủy_sản .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2016.\n2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau: Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng; số 29/2009/TT-BNN ngày 04/6/2009 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng; số 20/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/4/2010 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng; số 03/2012/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2012 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng; số 25/2012/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2012 ban hành Danh mục thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam; số 28/2013/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2013 ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 312, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2016 . \n 2 . thông_tư này thay_thế các thông_tư sau : thông_tư số 15 / 2009 / tt - bnn ngày 17 / 3 / 2009 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành danh_mục thuốc , hóa_chất , kháng_sinh cấm sử_dụng , hạn_chế sử_dụng ; số 29 / 2009 / tt - bnn ngày 04 / 6 / 2009 sửa_đổi , bổ_sung thông_tư số 15 / 2009 / tt - bnn ngày 17 / 3 / 2009 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành danh_mục thuốc , hóa_chất , kháng_sinh cấm sử_dụng , hạn_chế sử_dụng ; số 20 / 2010 / tt - bnnptnt ngày 02 / 4 / 2010 sửa_đổi , bổ_sung thông_tư số 15 / 2009 / tt - bnn ngày 17 / 3 / 2009 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành danh_mục thuốc , hóa_chất , kháng_sinh cấm sử_dụng , hạn_chế sử_dụng ; số 03 / 2012 / tt - bnnptnt ngày 16 / 01 / 2012 sửa_đổi , bổ_sung thông_tư số 15 / 2009 / tt - bnn ngày 17 / 3 / 2009 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành danh_mục thuốc , hóa_chất , kháng_sinh cấm sử_dụng , hạn_chế sử_dụng ; số 25 / 2012 / tt - bnnptnt ngày 22 / 6 / 2012 ban_hành danh_mục thuốc thú_y , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật , hóa_chất dùng trong thú_y thủy_sản được phép lưu_hành tại việt_nam ; số 28 / 2013 / tt - bnnptnt ngày 31 / 5 / 2013 ban_hành danh_mục thuốc thú_y được phép lưu_hành tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 4 . chánh văn_phòng bộ , cục_trưởng cục thú_y , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc bộ , giám_đốc sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]