Document ID: 193810

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH QUẢNG NGÃI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Quảng Ngãi với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Tổng diện tích tự nhiên 515.295 515.295 515.295 515.295 515.295 515.295 1 Đất nông nghiệp 403.943 411.227 417.192 421.403 420.310 420.636 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 43.527 43.477 43.275 42.360 41.914 41.478 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 36.939 36.890 36.961 36.743 36.476 36.187 1.2 Đất trồng cây lâu năm 43.294 43.247 41.632 35.551 34.011 33.443 1.3 Đất rừng phòng hộ 118.888 118.348 120.137 125.794 126.185 126.525 1.4 Đất rừng sản xuất 147.877 155.820 160.508 160.357 160.079 160.163 1.5 Đất làm muối 120 121 121 121 119 119 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.133 1.133 1.201 1.370 1.631 2.261 2 Đất phi nông nghiệp 49.508 49.758 51.705 55.167 58.455 62.629 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 251 252 284 326 337 343 2.2 Đất quốc phòng 674 675 771 973 1.072 1.108 2.3 Đất an ninh 32 33 81 83 88 92 2.4 Đất khu công nghiệp 1.532 1.527 1.718 1.901 3.243 4.410 - Đất xây dựng khu công nghiệp 1.445 1.445 1.602 1.776 3.088 4.180 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 87 82 116 125 155 230 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 85 85 97 206 277 528 2.6 Đất di tích danh thắng 192 255 832 836 846 856 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 69 69 95 121 123 127 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 147 147 147 147 147 147 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.581 4.580 4.621 4.628 4.648 4.652 2.10 Đất phát triển hạ tầng 16.146 16.246 17.024 19.574 20.992 22.428 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 89 89 105 119 128 141 - Đất cơ sở y tế 73 73 81 85 91 94 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 612 618 642 674 685 690 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 227 227 285 371 502 532 2.11 Đất ở tại đô thị 1.503 1.546 2.105 2.249 2.573 2.665 3 Đất chưa sử dụng 61.844 54.310 46.398 38.725 36.530 32.030 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 54.310 46.398 38.725 36.530 32.030 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 7.534 7.912 7.673 2.195 4.500 4 Đất đô thị 15.124 16.396 30.077 30.790 33.075 33.075 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 6.892 6.892 6.892 6.892 6 Đất khu du lịch 609 2.928 2.973 2.973 3.807 3.807 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011", "header": "['Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 634, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 tỉnh quảng_ngãi với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 515.295 515.295 515.295 515.295 515.295 515.295 1 đất nông_nghiệp 403.943 411.227 417.192 421.403 420.310 420.636 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 43.527 43.477 43.275 42.360 41.914 41.478 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 36.939 36.890 36.961 36.743 36.476 36.187 1.2 đất trồng cây lâu năm 43.294 43.247 41.632 35.551 34.011 33.443 1.3 đất rừng phòng_hộ 118.888 118.348 120.137 125.794 126.185 126.525 1.4 đất rừng sản_xuất 147.877 155.820 160.508 160.357 160.079 160.163 1.5 đất làm muối 120 121 121 121 119 119 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.133 1.133 1.201 1.370 1.631 2.261 2 đất phi nông_nghiệp 49.508 49.758 51.705 55.167 58.455 62.629 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 251 252 284 326 337 343 2.2 đất quốc_phòng 674 675 771 973 1.072 1.108 2.3 đất an_ninh 32 33 81 83 88 92 2.4 đất khu công_nghiệp 1.532 1.527 1.718 1.901 3.243 4.410 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 1.445 1.445 1.602 1.776 3.088 4.180 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 87 82 116 125 155 230 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 85 85 97 206 277 528 2.6 đất di_tích danh_thắng 192 255 832 836 846 856 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 69 69 95 121 123 127 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 147 147 147 147 147 147 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 4.581 4.580 4.621 4.628 4.648 4.652 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 16.146 16.246 17.024 19.574 20.992 22.428 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 89 89 105 119 128 141 - đất cơ_sở y_tế 73 73 81 85 91 94 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 612 618 642 674 685 690 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 227 227 285 371 502 532 2.11 đất ở tại đô_thị 1.503 1.546 2.105 2.249 2.573 2.665 3 đất chưa sử_dụng 61.844 54.310 46.398 38.725 36.530 32.030 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 54.310 46.398 38.725 36.530 32.030 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 7.534 7.912 7.673 2.195 4.500 4 đất đô_thị 15.124 16.396 30.077 30.790 33.075 33.075 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 6.892 6.892 6.892 6.892 6 đất khu du_lịch 609 2.928 2.973 2.973 3.807 3.807 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Quảng Ngãi với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1. Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 11.211 237 1.730 2.589 2.726 3.929 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.794 50 326 452 479 487 1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.034 47 513 789 595 1.090 1.3 Đất rừng phòng hộ 459 17 168 241 33 1.4 Đất rừng sản xuất 2.080 114 478 526 450 512 1.5 Đất làm muối 1 1 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 9 1 3 5 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 8 1 7 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác 1 1", "header": "['Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh quảng_ngãi với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mđsdđ trong kỳ chia ra các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 . đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 11.211 237 1.730 2.589 2.726 3.929 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 1.794 50 326 452 479 487 1.2 đất trồng cây lâu năm 3.034 47 513 789 595 1.090 1.3 đất rừng phòng_hộ 459 17 168 241 33 1.4 đất rừng sản_xuất 2.080 114 478 526 450 512 1.5 đất làm muối 1 1 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 9 1 3 5 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 8 1 7 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất nông_nghiệp khác 1 1", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng DT đưa vào SD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 27.178 7.521 7.642 6.673 1.490 3.851 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 446 235 90 73 48 1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.270 346 235 399 1.290 1.3 Đất rừng phòng hộ 9.867 1.207 1.933 5.825 529 373 1.4 Đất rừng sản xuất 12.422 6.312 4.894 375 275 566 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 349 18 45 64 222 2 Đất phi nông nghiệp 2.636 13 270 1.000 705 649 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7 2 2 3 2.2 Đất quốc phòng 63 29 6 28 2.3 Đất an ninh 2 2 2.4 Đất khu công nghiệp 282 11 12 232 27 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 57 2 55 - 2.6 Đất di tích danh thắng 81 70 8 3 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 25 8 13 4 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 88 32 11 36 9 2.9 Đất phát triển hạ tầng 1.432 5 86 826 219 296 2.10 Đất ở tại đô thị 13 1 6 2 4 3 Đất đô thị 96 6 3