Document ID: 479354

Title: QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về khung giá nước sạch sinh hoạt; nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt (bao gồm cả nước sạch cung cấp chung cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác).\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao thẩm định phương án giá nước sạch sinh hoạt, trình phương án giá nước sạch sinh hoạt và quyết định giá nước sạch sinh hoạt theo quy định của pháp luật; đơn vị cấp nước sạch cho sinh hoạt và khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt. Khuyến khích các đơn vị cấp nước sạch chỉ cấp nước sạch cho mục đích ngoài sinh hoạt (không dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người) áp dụng nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt (sau đây gọi là nước sạch) quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về khung_giá nước_sạch sinh_hoạt ; nguyên_tắc , phương_pháp xác_định_giá nước_sạch sinh_hoạt ( bao_gồm cả nước_sạch cung_cấp chung cho mục_đích sinh_hoạt và cho mục_đích khác ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao thẩm_định phương_án giá nước_sạch sinh_hoạt , trình phương_án giá nước_sạch sinh_hoạt và quyết_định_giá nước_sạch sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật ; đơn_vị cấp nước_sạch cho sinh_hoạt và khách_hàng sử_dụng nước_sạch sinh_hoạt . khuyến_khích các đơn_vị cấp nước_sạch chỉ cấp nước_sạch cho mục_đích ngoài sinh_hoạt ( không dùng cho ăn , uống , vệ_sinh của con_người ) áp_dụng nguyên_tắc , phương_pháp xác_định_giá nước_sạch sinh_hoạt ( sau đây gọi là nước_sạch ) quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Giá nước sạch được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí sản xuất hợp lý, hợp lệ trong quá trình khai thác, sản xuất, phân phối, tiêu thụ và có lợi nhuận; phù hợp với chất lượng nước, định mức kinh tế - kỹ thuật, quan hệ cung cầu về nước sạch, điều kiện tự nhiên, điều kiện phát triển kinh tế xã hội của địa phương, khu vực, thu nhập của người dân trong từng thời kỳ; hài hòa quyền, lợi ích hợp pháp của đơn vị cấp nước sạch (sau đây gọi là đơn vị cấp nước) và khách hàng sử dụng nước; khuyến khích khách hàng sử dụng nước tiết kiệm; khuyến khích các đơn vị cấp nước nâng cao chất lượng dịch vụ, giảm chi phí, giảm thất thoát, thất thu nước sạch, đáp ứng nhu cầu của khách hàng; thu hút đầu tư vào hoạt động sản xuất, phân phối nước sạch.", "header": "['Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Nguyên tắc xác định giá nước sạch']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giá nước_sạch được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí sản_xuất hợp_lý , hợp_lệ trong quá_trình khai_thác , sản_xuất , phân_phối , tiêu_thụ và có lợi_nhuận ; phù_hợp với chất_lượng nước , định mức kinh_tế - kỹ_thuật , quan_hệ cung_cầu về nước_sạch , điều_kiện tự_nhiên , điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương , khu_vực , thu_nhập của người dân trong từng thời_kỳ ; hài hòa quyền , lợi_ích hợp_pháp của đơn_vị cấp nước_sạch ( sau đây gọi là đơn_vị cấp_nước ) và khách_hàng sử_dụng nước ; khuyến_khích khách_hàng sử_dụng nước tiết_kiệm ; khuyến_khích các đơn_vị cấp_nước nâng cao chất_lượng dịch_vụ , giảm chi_phí , giảm thất_thoát , thất_thu nước_sạch , đáp_ứng nhu_cầu của khách_hàng ; thu_hút đầu_tư vào hoạt_động_sản_xuất , phân_phối nước_sạch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Giá bán lẻ nước sạch bình quân do Ủy ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân tỉnh) quyết định phải đảm bảo phù hợp với khung giá nước sạch quy định tại Điều 3 Thông tư này. Đối với khu vực đặc thù (vùng nước ngập mặn, vùng ven biển, vùng có điều kiện sản xuất nước khó khăn), trường hợp chi phí sản xuất, kinh doanh, cung ứng nước sạch ở các vùng này cao làm giá bán lẻ nước sạch bình quân của đơn vị cấp nước sau khi Sở Tài chính thẩm định phương án giá nước sạch cao hơn mức giá tối đa trong khung giá quy định tại Điều 3 Thông tư này thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế, nhu cầu sử dụng nước sạch và thu nhập của người dân để quyết định giá bán nước sạch cho phù hợp.", "header": "['Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Nguyên tắc xác định giá nước sạch']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "khoản 2 . giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân tỉnh ) quyết_định phải đảm_bảo phù_hợp với khung_giá nước_sạch quy_định tại điều 3 thông_tư này . đối_với khu_vực đặc_thù ( vùng nước ngập_mặn , vùng ven biển , vùng có điều_kiện sản_xuất nước khó_khăn ) , trường_hợp chi_phí sản_xuất , kinh_doanh , cung_ứng nước_sạch ở các vùng này cao làm_giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân của đơn_vị cấp_nước sau khi sở tài_chính thẩm_định phương_án giá nước_sạch cao hơn mức giá tối_đa trong khung_giá quy_định tại điều 3 thông_tư này thì ủy_ban nhân_dân tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế , nhu_cầu sử_dụng nước_sạch và thu_nhập của người dân để quyết_định_giá bán nước_sạch cho phù_hợp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Khung giá nước sạch\n1. Khung giá nước sạch được quy định như sau: Stt Loại Giá tối thiểu (đồng/m3) Giá tối đa (đồng/m3) 1 Đô thị đặc biệt, đô thị loại 1 3.500 18.000 2 Đô thị loại 2, loại 3, loại 4, loại 5 3.000 15.000 3 Khu vực nông thôn 2.000 11.000\n2. Khung giá nước sạch quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cho mức giá bán lẻ nước sạch bình quân do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.", "header": "['Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 3 . khung_giá nước_sạch \n 1 . khung_giá nước_sạch được quy_định như sau : stt loại giá tối_thiểu ( đồng / m3 ) giá tối_đa ( đồng / m3 ) 1 đô_thị đặc_biệt , đô_thị loại 1 3.500 18.000 2 đô_thị loại 2 , loại 3 , loại 4 , loại 5 3.000 15.000 3 khu_vực nông_thôn 2.000 11.000 \n 2 . khung_giá nước_sạch quy_định tại khoản 1 điều này đã bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng , áp_dụng cho mức giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do ủy_ban nhân_dân tỉnh quyết_định .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều chỉnh giá nước sạch. Hàng năm, đơn vị cấp nước chủ động rà soát việc thực hiện phương án giá nước sạch và giá nước sạch dự kiến cho năm tiếp theo. Trường hợp các yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh nước sạch biến động làm giá nước sạch năm tiếp theo tăng hoặc giảm, đơn vị cấp nước lập hồ sơ phương án giá nước sạch gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh. Đối với trường hợp sau khi đơn vị cấp nước rà soát, giá thành 01m3 nước sạch năm tiếp theo biến động tăng ở mức đơn vị cấp nước cân đối được tài chính thì đơn vị cấp nước có công văn gửi Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giữ ổn định giá nước sạch (để biết).", "header": "['Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_chỉnh giá nước_sạch . hàng năm , đơn_vị cấp_nước chủ_động rà_soát việc thực_hiện phương_án giá nước_sạch và giá nước_sạch dự_kiến cho năm tiếp_theo . trường_hợp các yếu_tố chi_phí sản_xuất kinh_doanh nước_sạch biến_động làm_giá nước_sạch năm tiếp_theo tăng hoặc giảm , đơn_vị cấp_nước lập hồ_sơ phương_án giá nước_sạch gửi sở tài_chính thẩm_định trình ủy_ban nhân_dân tỉnh xem_xét quyết_định điều_chỉnh . đối_với trường_hợp sau kh