Document ID: 456805

Title: BÃI BỎ MỘT SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC

Legal Basis:
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành trong lĩnh vực giáo dục. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:\n1. Thông tư số 14/TT ngày 19 tháng 12 năm 1990 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn công tác và tổ chức bảo vệ các cơ quan trường học theo Nghị định số 223/HĐBT ngày 19 tháng 6 năm 1990 về công tác và tổ chức bảo vệ các cơ quan, xí nghiệp nhà nước.\n2. Thông tư số 04/TT ngày 10 tháng 7 năm 1990 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn và quy định quản lý xuất bản nhất thời trong ngành giáo dục và đào tạo.\n3. Chỉ thị 26/CT-BGD&ĐT ngày 08 tháng 12 năm 1992 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cải tiến và thống nhất công tác thông tin quản lý giáo dục và đào tạo.\n4. Quyết định số 196/TCCB ngày 21 tháng 01 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tạm thời trường đại học dân lập.\n5. Chỉ thị số 15/GD-ĐT ngày 19 tháng 9 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đổi mới và tăng cường công tác vận động phụ nữ ngành Giáo dục và Đào tạo trong tình hình mới.\n6. Thông tư 22/GD-ĐT ngày 23 tháng 11 tháng 1994 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thi hành Luật Xuất bản trong ngành Giáo dục và Đào tạo.\n7. Chỉ thị 08/GD-ĐT ngày 18 tháng 4 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tiếp tục tổ chức tốt Đại hội công nhân viên chức trong ngành Giáo dục và Đào tạo.\n8. Chỉ thị 19/GD-ĐT ngày 10 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về tăng cường công tác giáo dục dân số - kế hoạch hoá gia đình trong toàn ngành.\n9. Thông tư số 10/2000/TT-BGD&ĐT ngày 20 tháng 4 năm 2000 của Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/TT ngày 10 tháng 7 năm 1990 Hướng dẫn và quy định quản lý xuất bản nhất thời trong ngành giáo dục và đào tạo.\n10. Quyết định số 41/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 07 tháng 9 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thiết bị giáo dục trong trường mầm non, trường phổ thông.\n11. Quyết định số 47/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 08 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy định về thu thập, quản lý, sử dụng số liệu thống kê giáo dục.\n12. Thông tư số 50/2000/TT-BGD&ĐT ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế ghi nhãn mác hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá.\n13. Chỉ thị số 53/2003/CT-BGDĐT ngày 13 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tăng cường công tác đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong các cơ sở giáo dục.\n14. Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành tiêu chuẩn ngành năm 2004.\n15. Chỉ thị số 02/2005/CT-BGD&ĐT ngày 31 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tăng cường công tác giáo dục bảo vệ môi trường.\n16. Quyết định số 75/2007/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình bồi dưỡng kiến thức pháp luật và kỹ năng công tác pháp chế cho cán bộ pháp chế ngành giáo dục.\n17. Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập.\n18. Thông tư số 06/2011/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ nước ngoài của Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n19. Thông tư số 25/2011/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng.\n20. Thông tư số 39/2012/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung cấp chuyên nghiệp tư thục.", "header": "['Thông tư 41/2020/TT-BGDĐT về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành trong lĩnh vực giáo dục']", "len_tokenizer": 863, "lower_segmented_text": "điều 1 . bãi_bỏ một_số văn_bản quy_phạm_pháp_luật do bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành trong lĩnh_vực giáo_dục . bãi_bỏ toàn_bộ các văn_bản quy_phạm_pháp_luật sau đây : \n 1 . thông_tư số 14 / tt ngày 19 tháng 12 năm 1990 của bộ giáo_dục và đào_tạo hướng_dẫn công_tác và tổ_chức bảo_vệ các cơ_quan trường_học theo nghị_định số 223 / hđbt ngày 19 tháng 6 năm 1990 về công_tác và tổ_chức bảo_vệ các cơ_quan , xí_nghiệp nhà_nước . \n 2 . thông_tư số 04 / tt ngày 10 tháng 7 năm 1990 của bộ giáo_dục và đào_tạo hướng_dẫn và quy_định quản_lý xuất_bản nhất_thời trong ngành giáo_dục và đào_tạo . \n 3 . chỉ_thị 26 / ct - bgd & đt ngày 08 tháng 12 năm 1992 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về việc cải_tiến và thống_nhất công_tác thông_tin quản_lý giáo_dục và đào_tạo . \n 4 . quyết_định số 196 / tccb ngày 21 tháng 01 năm 1994 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về việc ban_hành quy_chế tạm_thời trường đại_học dân_lập . \n 5 . chỉ_thị số 15 / gd - đt ngày 19 tháng 9 năm 1994 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về việc đổi_mới và tăng_cường công_tác vận_động phụ_nữ ngành giáo_dục và đào_tạo trong tình_hình mới . \n 6 . thông_tư 22 / gd - đt ngày 23 tháng 11 tháng 1994 của bộ giáo_dục và đào_tạo hướng_dẫn thi_hành luật xuất_bản trong ngành giáo_dục và đào_tạo . \n 7 . chỉ_thị 08 / gd - đt ngày 18 tháng 4 năm 1996 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về việc tiếp_tục tổ_chức tốt đại_hội công_nhân_viên_chức trong ngành giáo_dục và đào_tạo . \n 8 . chỉ_thị 19 / gd - đt ngày 10 tháng 9 năm 1996 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về tăng_cường công_tác giáo_dục dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình trong toàn ngành . \n 9 . thông_tư số 10 / 2000 / tt - bgd & đt ngày 20 tháng 4 năm 2000 của bộ giáo_dục và đào_tạo sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 04 / tt ngày 10 tháng 7 năm 1990 hướng_dẫn và quy_định quản_lý xuất_bản nhất_thời trong ngành giáo_dục và đào_tạo . \n 10 . quyết_định số 41 / 2000 / qđ - bgd & đt ngày 07 tháng 9 năm 2000 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về việc ban_hành quy_chế thiết_bị giáo_dục trong trường mầm_non , trường phổ_thông . \n 11 . quyết_định số 47 / 2000 / qđ - bgd & đt ngày 08 tháng 11 năm 2000 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về việc ban_hành quy_định về thu_thập , quản_lý , sử_dụng số_liệu thống_kê giáo_dục . \n 12 . thông_tư số 50 / 2000 / tt - bgd & đt ngày 29 tháng 12 năm 2000 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo hướng_dẫn thực_hiện quyết_định số 178 / 1999 / qđ - ttg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của thủ_tướng chính_phủ ban_hành quy_chế ghi nhãn_mác hàng_hoá lưu_thông trong nước và hàng_hoá . \n 13 . chỉ_thị số 53 / 2003 / ct - bgdđt ngày 13 tháng 11 năm 2003 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về việc tăng_cường công_tác đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục . \n 14 . quyết_định số 39 / 2004 / qđ - bgd & đt ngày 13 tháng 12 năm 2004 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành tiêu_chuẩn ngành năm 2004 . \n 15 . chỉ_thị số 02 / 2005 / ct - bgd & đt ngày 31 tháng 01 năm 2005 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về việc tăng_cường công_tác giáo_dục bảo_vệ môi_trường . \n 16 . quyết_định số 75 / 2007 / qđ - bgdđt ngày 12 tháng 12 năm 2007 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật và kỹ_năng công_tác pháp_chế cho cán_bộ pháp_chế ngành giáo_dục . \n 17 . thông_tư số 11 / 2009 / tt - bgdđt ngày 08 tháng 5 năm 2009 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo quy_định trình_tự , thủ_tục chuyển_đổi cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông bán_công , dân_lập sang cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông_tư_thục ; cơ_sở giáo_dục mầm_non bán_công sang cơ_sở giáo_dục mầm_non dân_lập ; cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông bán_công sang cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông công_lập . \n 18 . thông_tư số 06 / 2011 / tt - bgdđt ngày 11 tháng 02 năm 2011 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo quy_định về quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ nước_ngoài của bộ giáo_