Document ID: 403779

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO BỔ SUNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ VĂN BẰNG CỬ NHÂN Y KHOA DO NƯỚC NGOÀI CẤP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 tháng 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về cơ sở, đối tượng, nội dung, thời gian đào tạo bổ sung và cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung để được coi là tương đương với văn bằng bác sỹ và được cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh với chức danh là bác sỹ theo ngành đào tạo đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp.", "header": "['Thông tư 42/2018/TT-BYT quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về cơ_sở , đối_tượng , nội_dung , thời_gian đào_tạo bổ_sung và cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo bổ_sung để được coi là tương_đương với văn_bằng bác_sỹ và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh với chức_danh là bác_sỹ theo ngành đào_tạo đối_với người có văn_bằng cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Cơ sở đào tạo bổ sung. Cơ sở đào tạo bổ sung là cơ sở giáo dục đang đào tạo trình độ đại học ngành tương ứng với ngành đào tạo bổ sung và đáp ứng các yêu cầu sau đây:\n1. Đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n2. Có đủ các điều kiện mở ngành đào tạo theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n3. Có cơ sở thực hành đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe.\n4. Có ít nhất một khóa tốt nghiệp đúng ngành đào tạo bổ sung.", "header": "['Thông tư 42/2018/TT-BYT quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 2 . cơ_sở đào_tạo bổ_sung . cơ_sở đào_tạo bổ_sung là cơ_sở giáo_dục đang đào_tạo trình_độ đại_học ngành tương_ứng với ngành đào_tạo bổ_sung và đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : \n 1 . đã được cấp giấy chứng_nhận kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định của bộ giáo_dục và đào_tạo . \n 2 . có đủ các điều_kiện mở ngành đào_tạo theo quy_định của bộ giáo_dục và đào_tạo . \n 3 . có cơ_sở thực_hành đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại nghị_định số 111 / 2017 / nđ - cp ngày 05 tháng 10 năm 2017 của chính_phủ quy_định về tổ_chức đào_tạo thực_hành trong đào_tạo khối ngành sức_khỏe . \n 4 . có ít_nhất một khóa tốt_nghiệp đúng ngành đào_tạo bổ_sung .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng đào tạo bổ sung. Công dân Việt Nam có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp và được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận tương đương trình độ đại học có nhu cầu đào tạo bổ sung để thực hành tại bệnh viện và đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.", "header": "['Thông tư 42/2018/TT-BYT quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng đào_tạo bổ_sung . công_dân việt nam có văn_bằng cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp và được bộ giáo_dục và đào_tạo công_nhận tương_đương trình_độ đại_học có nhu_cầu đào_tạo bổ_sung để thực_hành tại bệnh_viện và đăng_ký cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Xác định ngành đào tạo bổ sung\n1. Người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp được xác định ngành đào tạo bổ sung như sau:\na) Ngành Y khoa đối với người đã hoàn thành chương trình đào tạo cử nhân y khoa do nước ngoài cấp trong đó có tổng khối lượng kiến thức thuộc các môn học/học phần chuyên ngành về lĩnh vực Nội, Ngoại, Sản, Nhi và chuyên khoa hệ Nội, hệ Ngoại chiếm trên 35% tổng khối lượng kiến thức của chương trình đào tạo.\nb) Ngành Răng Hàm Mặt đối với chương trình đào tạo cử nhân y khoa do nước ngoài cấp trong đó có tổng khối lượng kiến thức thuộc các môn học/học phần chuyên ngành về lĩnh vực Răng Hàm Mặt chiếm trên 35% tổng khối lượng kiến thức của chương trình đào tạo.\nc) Ngành Y học cổ truyền đối với chương trình đào tạo cử nhân y khoa do nước ngoài cấp trong đó có tổng khối lượng kiến thức thuộc các môn học/học phần chuyên ngành về lĩnh vực Y học cổ truyền chiếm trên 35% tổng khối lượng kiến thức của chương trình đào tạo.\n2. Trên cơ sở văn bằng cử nhân y khoa và bảng điểm của người có nhu cầu đào tạo bổ sung, Thủ trưởng cơ sở đào tạo quyết định ngành đào tạo bổ sung của người đó theo quy định tại Khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 42/2018/TT-BYT quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 196, "lower_segmented_text": "điều 4 . xác_định ngành đào_tạo bổ_sung \n 1 . người có văn_bằng cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp được xác_định ngành đào_tạo bổ_sung như sau : \n a ) ngành y_khoa đối_với người đã hoàn_thành chương_trình đào_tạo cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp trong đó có tổng khối_lượng kiến_thức thuộc các môn_học / học_phần chuyên_ngành về lĩnh_vực nội , ngoại , sản , nhi và chuyên_khoa hệ_nội , hệ ngoại chiếm trên 35 % tổng khối_lượng kiến_thức của chương_trình đào_tạo . \n b ) ngành răng_hàm mặt đối_với chương_trình đào_tạo cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp trong đó có tổng khối_lượng kiến_thức thuộc các môn_học / học_phần chuyên_ngành về lĩnh_vực răng_hàm mặt chiếm trên 35 % tổng khối_lượng kiến_thức của chương_trình đào_tạo . \n c ) ngành y_học cổ_truyền đối_với chương_trình đào_tạo cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp trong đó có tổng khối_lượng kiến_thức thuộc các môn_học / học_phần chuyên_ngành về lĩnh_vực y_học cổ_truyền chiếm trên 35 % tổng khối_lượng kiến_thức của chương_trình đào_tạo . \n 2 . trên cơ_sở văn_bằng cử_nhân y_khoa và bảng điểm của người có nhu_cầu đào_tạo bổ_sung , thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo quyết_định ngành đào_tạo bổ_sung của người đó theo quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với ngành Y khoa: Khối lượng kiến thức tối thiểu và nội dung đào tạo bổ sung là 48 tín chỉ tương ứng với 18 tháng học tập trung, trong đó:\na) Khối lượng kiến thức chuyên ngành thuộc lĩnh vực Nội, Ngoại, Sản, Nhi: 32 tín chỉ;\nb) Khối lượng kiến thức chuyên khoa hệ nội: 05 tín chỉ;\nc) Khối lượng kiến thức chuyên khoa hệ ngoại: 05 tín chỉ;\nd) Khối lượng kiến thức y học dự phòng và y tế công cộng: 06 tín chỉ.", "header": "['Thông tư 42/2018/TT-BYT quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 5. Khối lượng kiến thức, thời gian và nội dung đào tạo bổ sung']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với ngành y_khoa : khối_lượng kiến_thức tối_thiểu và nội_dung đào_tạo bổ_sung là 48 tín_chỉ tương_ứng với 18 tháng học_tập_trung , trong đó : \n a ) khối_lượng kiến_thức chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực nội , ngoại , sản , nhi : 32 tín_chỉ ; \n b ) khối_lượng kiến_thức chuyên_khoa hệ nội : 05 tín_chỉ ; \n c ) khối_lượng kiến_thức chuyên_khoa hệ ngoại : 05 tín_chỉ ; \n d ) khối_lượng kiến_thức y_học dự_phòng và y_tế công_cộng : 06 tín_chỉ .", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với ngành Răng Hàm Mặt: Khối lượng kiến thức tối thiểu và nội dung đào tạo bổ sung là 40 tín chỉ tương ứng với 12 tháng học tập trung, trong đó:\na) Khối lượng kiến thức Nha khoa cơ sở: 06 tín chỉ;\nb) Khối lượng kiến thức Nha khoa phục hồi: 15 tín chỉ;\nc) Khối lượng kiến thức Nha khoa dự phòng: 10 tín chỉ;\nd) Khối lượng kiến thức Bệnh lý và phẫu thuật Miệng - Hàm mặt: 09 tín chỉ.\ne) Khối lượng kiến thức tự chọn thuộc lĩnh vực chuyên ngành Răng Hàm Mặt: 10 tín chỉ", "header": "['Thông tư 42/2018/TT-BYT quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Điều 5. Khối lượng kiến thức, thời gian và nội dung đào tạo bổ sung']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_với ngành răng_hàm mặt : khối_lượng kiến_thức tối_thiểu và nội_dung đào_tạo bổ_sung là 40 tín_chỉ tương_ứng với 12 tháng học_tập_trung , trong đó : \n a ) khối_lượng kiến_thức nha_khoa cơ_sở : 06 tín_chỉ ; \n b