Document ID: 278603

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẾ TẠO VÀ KIỂM TRA THIẾT BỊ CỨU SINH DÙNG CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa. Mã số đăng ký: QCVN 85:2015/BGTVT.", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chế_tạo và kiểm_tra thiết_bị cứu_sinh dùng cho phương_tiện thủy_nội_địa . mã_số đăng_ký : qcvn 85 : 2015 / bgtvt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./..", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , các vụ_trưởng , cục_trưởng cục đăng_kiểm việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ giao_thông vận_tải , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Chương 1. Phao áo cứu sinh\n1.1 Quy định chung\n1.2 Yêu cầu kỹ thuật\n1.3 Phương pháp thử", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 17, "lower_segmented_text": "chương 1 . phao áo cứu_sinh \n 1.1 quy_định chung \n 1.2 yêu_cầu kỹ_thuật \n 1.3 phương_pháp thử", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Chương 2. Phao tròn cứu sinh\n2.1 Quy định chung\n2.2 Yêu cầu kỹ thuật\n2.3 Phương pháp thử", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 17, "lower_segmented_text": "chương 2 . phao tròn cứu_sinh \n 2.1 quy_định chung \n 2.2 yêu_cầu kỹ_thuật \n 2.3 phương_pháp thử", "pointer_link": "['Chương 2']"}, {"full_text": "Chương 3. Dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân\n3.1 Quy định chung\n3.2 Yêu cầu kỹ thuật\n3.3 Phương pháp thử", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 18, "lower_segmented_text": "chương 3 . dụng_cụ nổi cứu_sinh cá_nhân \n 3.1 quy_định chung \n 3.2 yêu_cầu kỹ_thuật \n 3.3 phương_pháp thử", "pointer_link": "['Chương 3']"}, {"full_text": "Chương 4. Dụng cụ nổi cứu sinh\n4.1 Quy định chung\n4.2 Yêu cầu kỹ thuật\n4.3 Phương pháp thử III. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ 1 Quy định chung 2 Quy định về giám sát kỹ thuật 3 Chứng nhận 4 Hiệu lực của giấy chứng nhận 5 Đánh giá chu kỳ IV. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẾ TẠO VÀ KIỂM TRA THIẾT BỊ CỨU SINH DÙNG CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA National Technical Regulation on Inspection and Manufacture of Inland Waterway Ship’s Life Saving Equipment", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "chương 4 . dụng_cụ nổi cứu_sinh \n 4.1 quy_định chung \n 4.2 yêu_cầu kỹ_thuật \n 4.3 phương_pháp thử iii . quy_định quản_lý 1 quy_định chung 2 quy_định về giám_sát kỹ_thuật 3 chứng_nhận 4 hiệu_lực của giấy chứng_nhận 5 đánh_giá chu_kỳ iv . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân v . tổ_chức thực_hiện quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chế_tạo và kiểm_tra thiết_bị cứu_sinh dùng cho phương_tiện thủy_nội_địa national technical regulation on inspection and manufacture of inland waterway ship ’ s life saving equipment", "pointer_link": "['Chương 4']"}, {"full_text": "PHẦN I. – QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Phạm vi điều chỉnh\n1.1 Quy chuẩn này quy định về việc chế tạo và kiểm tra các thiết bị cứu sinh dùng trên phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi tắt là “PTTNĐ”).\n1.2 Quy chuẩn này cũng được áp dụng cho các thiết bị cứu sinh dùng trong cứu hộ, cứu nạn, vui chơi, giải trí trên đường thủy nội địa.\n1.3 Thiết bị cứu sinh dùng trên các phương tiện thủy nội địa bao gồm: (1) Phao áo cứu sinh; (2) Phao tròn cứu sinh; (3) Dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân; (4) Dụng cụ nổi cứu sinh.\n2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến quản lý, thiết kế, chế tạo và nhập khẩu thiết bị cứu sinh dùng trên PTTNĐ thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại mục 1 phần này.\n3. Tài liệu viện dẫn và giải thích từ ngữ\n3.1 Các tài liệu viện dẫn sử dụng trong Quy chuẩn 3.1.1 QCVN 72:2013/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa. 3.1.2 QCVN 25:2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm giám sát phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ.\n3.2 Giải thích từ ngữ 3.2.1 Mẫu đầu tiên là một sản phẩm mẫu được chế tạo theo thiết kế mà thông qua đó có thể đánh giá được sự phù hợp với các yêu cầu quy định kỹ thuật và thử theo các quy định của Quy chuẩn này. 3.2.2 Thử mẫu đầu tiên là việc thử và đo đạc đối với mẫu đầu tiên như định nghĩa ở mục 3.2.1, bao gồm việc thử vật liệu và các bộ phận của mẫu đầu tiên để đánh giá thiết kế. Thử mẫu đầu tiên có thể thử phá hủy. 3.2.3 Chứng nhận kiểu là quá trình đánh giá của đơn vị Đăng kiểm (sau đây gọi chung là Đăng kiểm) để xác nhận năng lực của cơ sở chế tạo khi chế tạo các sản phẩm có chất lượng giống nhau thỏa mãn các yêu cầu của quy chuẩn hoặc các tiêu chuẩn được chấp nhận khác thông qua việc đánh giá hồ sơ và thử, kiểm tra mẫu đầu tiên. 3.2.4 Mẫu thử là sản phẩm đại diện dùng cho việc thử/kiểm tra. Về mặt chức năng, đặc tính và chất lượng chế tạo, mẫu thử được lựa chọn phải có khả năng đại diện hoặc bao trùm các sản phẩm hoặc loạt sản phẩm được kiểm tra. 3.2.5 Sản phẩm chế tạo hàng loạt/theo lô là các sản phẩm được chế tạo theo kiểu sản phẩm đã được đăng kiểm công nhận tại cùng một cơ sở chế tạo. 3.2.6 Kiểm tra hàng loạt/theo lô là kiểm tra của đăng kiểm đối với từng lô sản phẩm với mục đích cấp giấy chứng nhận. 3.2.7 Cơ sở chế tạo là một tổ chức chế tạo và/hoặc lắp ráp sản phẩm hoàn chỉnh và hoàn toàn chịu trách nhiệm đối với sản phẩm đó. 3.2.8 Đánh giá chu kỳ là việc đánh giá để đảm bảo tính phù hợp được duy trì của giấy chứng nhận công nhận kiểu. 3.2.9 Dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân là thiết bị cứu sinh được thay cho phao áo cứu sinh dùng để giữ một người có thể nổi trên mặt nước. 3.2.10 Dụng cụ nổi cứu sinh là thiết bị cứu sinh dùng để giữ được một số người nổi trên mặt nước mà vẫn giữ nguyên được hình dạng và đặc tính kỹ thuật trong quá trình hoạt động. 3.2.11 Vùng hoạt động SB, SI, SII là vùng hoạt động của các phương tiện thủy nội địa được quy định tại Quy chuẩn QCVN 72:2013/BGTVT. 3.2.12 Phao áo cứu sinh có ký hiệu PACS-SB nêu trong Quy chuẩn này là phao áo cứu sinh được sử dụng trên các PTTNĐ có vùng hoạt động SB, SI và SII. 3.2.13 Phao áo cứu sinh có ký hiệu PACS-SI nêu trong Quy chuẩn này là phao áo cứu sinh được sử dụng trên cho các PTTNĐ có vùng hoạt động SI và SII. 3.2.14 Phao áo cứu sinh dùng cho người làm việc có ký hiệu PALV nêu trong Quy chuẩn này được sử dụng trên các PTTNĐ có vùng hoạt động SII, hoặc phao dùng cho những người có nguy cơ rơi xuống nước khi thực hiện các công việc trên các tàu và công trình thủy không hành trình (ví dụ: như gõ gỉ, sửa chữa.. tại mạn