Document ID: 555032

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT THANH TRA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 14 tháng 11 năm 2022;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Thanh tra, bao gồm:\na) Điều 38 về Thanh tra viên;\nb) Điều 56 về thanh tra lại;\nc) Điều 60 về Đoàn thanh tra;\nd) Điều 79 về công khai kết luận thanh tra;\nđ) Điều 87 về trưng cầu giám định;\ne) Điều 90 về yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản của đối tượng thanh tra;\ng) Điều 91 về thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra;\nh) Khoản 4 Điều 96 về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra và kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh tra;\ni) Điều 105 về theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra;\nk) Khoản 3 Điều 106 về xử lý vi phạm trong thực hiện kết luận thanh tra.\n2. Các biện pháp thi hành Luật Thanh tra, bao gồm: thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm Thanh tra viên; trang phục, thẻ thanh tra; chế độ, chính sách, phụ cấp và chế độ đặc thù đối với Thanh tra viên; tổ chức và hoạt động thanh tra nội bộ.", "header": "['Nghị định 43/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thanh tra'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều của luật thanh_tra , bao_gồm : \n a ) điều 38 về thanh_tra viên ; \n b ) điều 56 về thanh_tra lại ; \n c ) điều 60 về đoàn thanh_tra ; \n d ) điều 79 về công_khai kết_luận thanh_tra ; \n đ ) điều 87 về trưng_cầu giám_định ; \n e ) điều 90 về yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phong_tỏa tài_khoản của đối_tượng_thanh_tra ; \n g ) điều 91 về thu_hồi tài_sản bị chiếm_đoạt , chiếm_giữ , sử_dụng trái pháp_luật hoặc bị thất_thoát do hành_vi trái pháp_luật gây ra ; \n h ) khoản 4 điều 96 về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục giải_quyết kiến_nghị về nội_dung trong kết_luận thanh_tra và kiến_nghị , phản_ánh về hoạt_động thanh_tra ; \n i ) điều 105 về theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận thanh_tra ; \n k ) khoản 3 điều 106 về xử_lý vi_phạm trong thực_hiện kết_luận thanh_tra . \n 2 . các biện_pháp thi_hành luật thanh_tra , bao_gồm : thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thanh_tra viên ; trang_phục , thẻ thanh_tra ; chế_độ , chính_sách , phụ_cấp và chế_độ đặc_thù đối_với thanh_tra viên ; tổ_chức và hoạt_động thanh_tra nội_bộ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan thực hiện chức năng thanh tra, Thủ trưởng các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra; Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, Thanh tra viên; cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thanh tra; Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập và người làm công tác thanh tra nội bộ.", "header": "['Nghị định 43/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thanh tra'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý nhà_nước ; cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra , thủ_trưởng các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ; trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên đoàn thanh_tra , thanh_tra viên ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng_thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động thanh_tra ; thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập và người làm công_tác thanh_tra nội_bộ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Mục 1. THANH TRA VIÊN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, SỬ DỤNG THANH TRA VIÊN\nĐiều 3. Thanh tra viên\n1. Thanh tra viên là người được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong hoạt động thanh tra theo quy định của pháp luật. Mã số ngạch công chức thanh tra bao gồm: Thanh tra viên cao cấp (mã số: 04.023), Thanh tra viên chính (mã số: 04.024), Thanh tra viên (mã số: 04.025).\n2. Vị trí việc làm đối với Thanh tra viên do Tổng Thanh tra Chính phủ hướng dẫn cho các cơ quan thanh tra theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Thanh tra.\nĐiều 4. Trách nhiệm của Thanh tra viên\n1. Thanh tra viên phải gương mẫu trong việc chấp hành pháp luật; có trách nhiệm học tập, nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thanh tra.\n2. Trong quá trình thanh tra, Thanh tra viên phải thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra; phải tuân thủ các quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được giao; chịu trách nhiệm trước Trưởng đoàn thanh tra, người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp về việc thực hiện nhiệm vụ được giao.\nĐiều 5. Trách nhiệm quản lý, sử dụng Thanh tra viên. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan thực hiện chức năng thanh tra có trách nhiệm quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng, thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với Thanh tra viên theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 43/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thanh tra'\n 'Chương II. THANH TRA VIÊN']", "len_tokenizer": 248, "lower_segmented_text": "mục 1 . thanh_tra viên và trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng thanh_tra_viên \n điều 3 . thanh_tra_viên \n 1 . thanh_tra viên là người được bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra viên để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . mã_số ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : thanh_tra viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ) , thanh_tra viên chính ( mã_số : 04.024 ) , thanh_tra viên ( mã_số : 04.025 ) . \n 2 . vị_trí việc_làm đối_với thanh_tra viên do tổng_thanh_tra chính_phủ hướng_dẫn cho các cơ_quan thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều 9 luật thanh_tra . \n điều 4 . trách_nhiệm của thanh_tra_viên \n 1 . thanh_tra viên phải gương_mẫu trong việc chấp_hành pháp_luật ; có trách_nhiệm học_tập , nghiên_cứu để nâng cao_trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ thanh_tra . \n 2 . trong quá_trình thanh_tra , thanh_tra viên phải thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của trưởng_đoàn thanh_tra ; phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; chịu trách_nhiệm trước trưởng_đoàn thanh_tra , người ra quyết_định thanh_tra , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp về việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n điều 5 . trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng thanh_tra viên . cơ_quan quản_lý nhà_nước , cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng , đào_tạo , bồi_dưỡng , thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với thanh_tra viên theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1']"}, {"full_text": "Điều 6. Thẩm quyền bổ nhiệm các ngạch thanh tra\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) bổ nhiệm ngạch Thanh tra viên, ngạch Thanh tra viên chính theo thẩm quyền.\n2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định bổ nhiệm ngạch Thanh tra viên cao cấp sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ.", "header": "['Nghị định 43/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thanh tra'\n 'Chương II. THANH TRA VIÊN'\n 'Mục 2. BỔ NHIỆM, CHUYỂN NGẠCH THANH TRA VIÊN VÀ MIỄN NHIỆM THANH TRA VIÊN']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 6 . thẩm_quyền bổ_nhiệm các ngạch thanh_tra \n 1 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) bổ_nhiệm ngạch thanh_tra viên , ngạch thanh_tra viên chính theo thẩm_quyền . \n 2 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định bổ_nhiệm ngạch thanh_tra viên cao_cấp sau khi có ý_kiến thống_nhất của bộ nội_vụ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 2' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Xét nâng ngạch Thanh tra viên\n1. Thanh tra viên đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy địn