Document ID: 292666

Title: QUY ĐỊNH VỀ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN VÀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN MẪU ÁP DỤNG CHO CÁC DỰ ÁN PHÁT ĐIỆN SỬ DỤNG CHẤT THẢI RẮN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Điện lực số 28/2004/QH11 ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 31/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 05 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn tại Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về phát triển dự án phát điện sử dụng chất thải rắn nối lưới và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn nối lưới tại Việt Nam (sau đây gọi là Hợp đồng mua bán điện mẫu).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:\n1. Chủ đầu tư dự án phát điện sử dụng chất thải rắn nối lưới.\n2. Đơn vị quản lý và vận hành các công trình phát điện sử dụng chất thải rắn nối lưới.\n3. Bên mua điện.\n4. Các tổ chức phát triển dự án phát điện sử dụng chất thải rắn để kinh doanh điện.\n5. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 32/2015/TT-BCT quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về phát_triển dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn nối lưới và ban_hành hợp_đồng mua_bán điện mẫu cho các dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn nối lưới tại việt_nam ( sau đây gọi là hợp_đồng mua_bán điện mẫu ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : \n 1 . chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn nối lưới . \n 2 . đơn_vị quản_lý và vận_hành các công_trình phát_điện sử_dụng chất_thải rắn nối lưới . \n 3 . bên mua điện . \n 4 . các tổ_chức phát_triển dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn để kinh_doanh điện . \n 5 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Bổ sung, điều chỉnh dự án phát điện sử dụng chất thải rắn vào quy hoạch phát triển nguồn điện sử dụng chất thải rắn quốc gia\n1. Chủ đầu tư dự án phát điện sử dụng chất thải rắn lập hồ sơ đề xuất dự án phát điện sử dụng chất thải rắn theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là UBND cấp tỉnh) nơi đặt dự án. Trên cơ sở đề xuất dự án, UBND cấp tỉnh lập Hồ sơ đề nghị bổ sung dự án vào quy hoạch phát triển nguồn điện sử dụng chất thải rắn quốc gia (sau đây gọi là Hồ sơ đề nghị bổ sung quy hoạch) theo quy định tại Điều 4 Thông tư này gửi Bộ Công Thương.\n2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Bộ Công Thương (Tổng cục Năng lượng) phải có văn bản yêu cầu bổ sung nếu hồ sơ bổ sung, điều chỉnh quy hoạch chưa đầy đủ, hợp lệ.\n3. Tổng cục Năng lượng chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định Hồ sơ đề nghị bổ sung quy hoạch trong vòng 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp cần thiết, Tổng cục Năng lượng được phép thuê tư vấn thẩm định, tư vấn phản biện phục vụ công tác thẩm định. Trên cơ sở kết quả thẩm định, Tổng cục Năng lượng báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt hoặc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.", "header": "['Thông tư 32/2015/TT-BCT quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. PHÁT TRIỂN DỰ ÁN PHÁT ĐIỆN SỬ DỤNG CHẤT THẢI RẮN']", "len_tokenizer": 222, "lower_segmented_text": "điều 3 . bổ_sung , điều_chỉnh dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn vào quy_hoạch phát_triển nguồn điện sử_dụng chất_thải rắn quốc_gia \n 1 . chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn lập hồ_sơ đề_xuất dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư xây_dựng công_trình gửi ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ubnd cấp tỉnh ) nơi đặt dự_án . trên cơ_sở đề_xuất dự_án , ubnd cấp tỉnh lập hồ_sơ đề_nghị bổ_sung dự_án vào quy_hoạch phát_triển nguồn điện sử_dụng chất_thải rắn quốc_gia ( sau đây gọi là hồ_sơ đề_nghị bổ_sung quy_hoạch ) theo quy_định tại điều 4 thông_tư này gửi bộ công_thương . \n 2 . trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , bộ công_thương ( tổng_cục năng_lượng ) phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ bổ_sung , điều_chỉnh quy_hoạch chưa đầy_đủ , hợp_lệ . \n 3 . tổng_cục năng_lượng chịu trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định hồ_sơ đề_nghị bổ_sung quy_hoạch trong vòng 30 ( ba mươi ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . trong trường_hợp cần_thiết , tổng_cục năng_lượng được phép thuê tư_vấn thẩm_định , tư_vấn phản_biện phục_vụ công_tác thẩm_định . trên cơ_sở kết_quả thẩm_định , tổng_cục năng_lượng báo_cáo bộ_trưởng bộ công_thương xem_xét , phê_duyệt hoặc trình thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hồ sơ đề nghị bổ sung dự án vào quy hoạch phát triển nguồn điện sử dụng chất thải rắn quốc gia\n1. Tờ trình của Chủ tịch UBND cấp tỉnh đề nghị bổ sung dự án vào quy hoạch phát triển nguồn điện sử dụng chất thải rắn quốc gia.\n2. Thông tin cơ bản về chủ đầu tư: các tài liệu về tư cách pháp lý, đăng ký kinh doanh, nhân sự chủ chốt, kinh nghiệm thực hiện dự án, năng lực tài chính, kỹ thuật, trong đó cần kê khai danh sách các dự án đã thực hiện (bao gồm các dự án công nghiệp và dự án điện) nếu có.\n3. Thông tin về dự án phát điện sử dụng chất thải rắn đề xuất:\na) Loại chất thải rắn và khả năng cung cấp;\nb) Sự cần thiết phải đầu tư xây dựng dự án, các điều kiện thuận lợi và khó khăn, phương án khai thác và sử dụng nguồn chất thải rắn (nếu có);\nc) Mô tả dự án: vị trí, quy mô và diện tích xây dựng công trình, các hạng mục công trình thuộc dự án; các nội dung về quy hoạch ngành, quy hoạch bãi rác và quy hoạch xây dựng của địa phương;\nd) Sơ bộ các giải pháp thực hiện, bao gồm: phương án kỹ thuật, công nghệ và công suất; phương án đấu nối hạ tầng kỹ thuật; phương án lắp đặt thiết bị; tiến độ thực hiện và hình thức quản lý dự án; phương án chung về bồi thường tái định cư và phương án hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật nếu có; kế hoạch và phương án chi phí;\nđ) Đánh giá tác động môi trường;\ne) Các giải pháp phòng cháy, chữa cháy và các yêu cầu về an ninh, quốc phòng;\ng) Tổng mức đầu tư của dự án; khả năng thu xếp vốn, nguồn vốn và khả năng cấp vốn theo tiến độ; phân tích đánh giá hiệu quả kinh tế - tài chính, hiệu quả xã hội của dự án.\n4. Ý kiến của Tổng công ty điện lực vùng hoặc đơn vị truyền tải điện (nếu đấu nối vào hệ thống điện truyền tải) về Hồ sơ đề nghị bổ sung quy hoạch.", "header": "['Thông tư 32/2015/TT-BCT quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. PHÁT TRIỂN DỰ ÁN PHÁT ĐIỆN SỬ DỤNG CHẤT THẢI RẮN']", "len_tokenizer": 307, "lower_segmented_text": "điều 4 . hồ_sơ đề_nghị bổ_sung dự_án vào quy_hoạch phát_triển nguồn điện sử_dụng chất_thải rắn quốc_gia \n 1 . tờ_trình của chủ_tịch ubnd cấp tỉnh đề_nghị bổ_sung dự_án vào quy_hoạch phát_triển nguồn điện sử_dụng chất_thải rắn quốc_gia . \n 2 . thông_tin cơ_bản về chủ đầu_tư : các tài_liệu về tư_cách pháp_lý , đăng_ký kinh_doanh , nhân_sự chủ_chốt , kinh_nghiệm thực_hiện dự_án , năng_lực tài_chính , kỹ_thuật , trong đó cần kê_khai danh_sách các dự_án đã thực_hiện ( bao_gồm các dự_án công_nghiệp và dự_án điện ) nếu có . \n 3 . thông_tin về dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn đề_xuất : \n a ) loại chất_thải rắn và khả_năng cung_cấp ; \n b ) sự cần_thiết phải đầu_tư xây_dựng dự_án , các điều_kiện thuận_lợi và khó_khăn , phương_án khai_thác và sử_dụng nguồn chất_thải rắn ( nếu có ) ; \n c ) mô_tả dự_án : vị_trí , quy_mô và diện_tích xây_dựng công_trình , các hạng_mục công_trình thuộc dự_án ; các nội_dung về quy_hoạch ngành , quy_hoạch bãi rác và quy_hoạch xây_dựng của địa_phương ; \n d ) sơ_bộ các giải_pháp thực_hiện , bao_gồm : phương_án kỹ_thuật , công_nghệ và công_suất ; phương_án đấu nối hạ_tầng kỹ_thuật ; phương_án lắp_đặt thiết_bị ; tiến_độ thực_hiện và hình_thức quản_lý dự_án ; phương_án chung về bồi_thường tái_định_cư và phương_án hỗ_trợ xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật nếu có ; kế_hoạch và phương_án chi_phí ; \n đ ) đánh_giá tác_động môi_trường ; \n e ) các giải_pháp phòng cháy , chữa_cháy và các yêu_cầu về an_ninh , quốc_phòng ; \n g ) tổng mức đầu_tư của dự_án ; khả_năng thu_xếp vốn , nguồn vốn và khả_năng cấp vốn theo tiến_độ ;