Document ID: 557470

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT PHÒNG, CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phòng, chống bạo lực gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 12; khoản 3 Điều 19; khoản 5 Điều 20; khoản 2 Điều 22; khoản 8 Điều 25; khoản 2 Điều 30; khoản 3 Điều 39; khoản 5 Điều 40; khoản 3 Điều 42 của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.", "header": "['Nghị định 76/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống bạo lực gia đình'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết khoản 2 điều 3 ; khoản 1 điều 12 ; khoản 3 điều 19 ; khoản 5 điều 20 ; khoản 2 điều 22 ; khoản 8 điều 25 ; khoản 2 điều 30 ; khoản 3 điều 39 ; khoản 5 điều 40 ; khoản 3 điều 42 của luật phòng , chống bạo_lực gia_đình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hành vi bạo lực gia đình áp dụng giữa người đã ly hôn\n1. Hành vi quy định tại các điểm a, b, c và k khoản 1 Điều 3 của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.\n2. Cưỡng ép ra khỏi chỗ ở hợp pháp trái pháp luật.\n3. Tiết lộ hoặc phát tán thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình nhằm xúc phạm danh dự, nhân phẩm.\n4. Ngăn cản gặp gỡ người thân, có quan hệ xã hội hợp pháp, lành mạnh hoặc hành vi khác nhằm cô lập, gây áp lực thường xuyên về tâm lý.\n5. Ngăn cản việc thực hiện quyền, nghĩa vụ trong quan hệ gia đình giữa ông, bà và cháu; giữa cha, mẹ và con; giữa anh, chị, em với nhau.\n6. Cản trở kết hôn.", "header": "['Nghị định 76/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống bạo lực gia đình'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 2 . hành_vi bạo_lực gia_đình áp_dụng giữa người đã ly_hôn \n 1 . hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và k khoản 1 điều 3 của luật phòng , chống bạo_lực gia_đình . \n 2 . cưỡng_ép ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . \n 3 . tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm . \n 4 . ngăn_cản gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý . \n 5 . ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau . \n 6 . cản_trở kết_hôn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hành vi bạo lực gia đình áp dụng đối với người chung sống như vợ chồng\n1. Hành vi quy định tại các điểm a, b, c, k và m khoản 1 Điều 3 của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.\n2. Cưỡng ép thực hiện hành vi quan hệ tình dục trái ý muốn.\n3. Cô lập, giam cầm.\n4. Cưỡng ép ra khỏi chỗ ở hợp pháp trái pháp luật.\n5. Kỳ thị, phân biệt đối xử về hình thể, giới, giới tính, năng lực.\n6. Tiết lộ hoặc phát tán thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình nhằm xúc phạm danh dự, nhân phẩm.\n7. Ngăn cản gặp gỡ người thân, có quan hệ xã hội hợp pháp, lành mạnh hoặc hành vi khác nhằm cô lập, gây áp lực thường xuyên về tâm lý.\n8. Ngăn cản việc thực hiện quyền, nghĩa vụ trong quan hệ gia đình giữa ông, bà và cháu; giữa cha, mẹ và con; giữa anh, chị, em với nhau.\n9. Bỏ mặc, không quan tâm.\n10. Cưỡng ép, cản trở kết hôn.\n11. Cưỡng ép học tập, lao động quá sức, đóng góp tài chính quá khả năng của họ; kiểm soát tài sản, thu nhập nhằm tạo ra tình trạng lệ thuộc về mặt vật chất, tinh thần.", "header": "['Nghị định 76/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống bạo lực gia đình'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 210, "lower_segmented_text": "điều 3 . hành_vi bạo_lực gia_đình áp_dụng đối_với người chung sống như vợ_chồng \n 1 . hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c , k và m khoản 1 điều 3 của luật phòng , chống bạo_lực gia_đình . \n 2 . cưỡng_ép thực_hiện_hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn . \n 3 . cô_lập , giam_cầm . \n 4 . cưỡng_ép ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . \n 5 . kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực . \n 6 . tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm . \n 7 . ngăn_cản gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý . \n 8 . ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau . \n 9 . bỏ mặc , không quan_tâm . \n 10 . cưỡng_ép , cản_trở kết_hôn . \n 11 . cưỡng_ép học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hành vi bạo lực gia đình áp dụng đối với người là cha, mẹ, con riêng, anh, chị, em của người đã ly hôn, của người chung sống như vợ chồng\n1. Hành vi quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 3 của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.\n2. Ngăn cản gặp gỡ người thân, có quan hệ xã hội hợp pháp, lành mạnh hoặc hành vi khác nhằm cô lập, gây áp lực thường xuyên về tâm lý.\n3. Ngăn cản việc thực hiện quyền, nghĩa vụ trong quan hệ gia đình giữa ông, bà và cháu; giữa cha, mẹ và con; giữa anh, chị, em với nhau.", "header": "['Nghị định 76/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống bạo lực gia đình'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 4 . hành_vi bạo_lực gia_đình áp_dụng đối_với người là cha , mẹ , con_riêng , anh , chị , em của người đã ly_hôn , của người chung sống như vợ_chồng \n 1 . hành_vi quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 điều 3 của luật phòng , chống bạo_lực gia_đình . \n 2 . ngăn_cản gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý . \n 3 . ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hành vi bạo lực gia đình áp dụng đối với người đã từng có quan hệ cha mẹ nuôi và con nuôi\n1. Hành vi quy định tại các điểm a, b, c và k khoản 1 Điều 3 của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.\n2. Cưỡng ép ra khỏi chỗ ở hợp pháp trái pháp luật.\n3. Tiết lộ hoặc phát tán thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình nhằm xúc phạm danh dự, nhân phẩm.", "header": "['Nghị định 76/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống bạo lực gia đình'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 5 . hành_vi bạo_lực gia_đình áp_dụng đối_với người đã từng có quan_hệ cha_mẹ nuôi và con_nuôi \n 1 . hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và k khoản 1 điều 3 của luật phòng , chống bạo_lực gia_đình . \n 2 . cưỡng_ép ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . \n 3 . tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Bảo vệ, giữ bí mật thông tin khi tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác về hành vi bạo lực gia đình\n1. Thông tin về người báo tin, tố giác hành vi bạo lực gia đình và thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình của người bị bạo lực gia đình được bảo vệ, giữ bí mật theo quy định của pháp luật về phòng, chống bạo lực gia đình và pháp luật có liên quan.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân:\na) Khi công khai thông tin về người báo tin, tố giác hành vi bạo lực gia đình thì phải được người báo tin, tố giác hành vi bạo lực gia đình đồng ý bằng văn bản theo Mẫu số 01 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Khi công khai thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình của người bị bạo lực gia đình thì phải được người bị bạo lực gia đình, người giám hộ hoặc người đại diện theo pháp luật của người bị bạo lực gia đình đồng ý bằng văn bản theo Mẫu số 02 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 76/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống bạo lực gia đình'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "điều 6 . bảo_vệ , giữ bí_mật thông_tin khi tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình \n 1 . thông_tin về người báo tin ,