Document ID: 223103

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP ĐỂ THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005;
Căn cứ Pháp lệnh số 06/2013/PL-UBTVQH113 ngày 18 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước);

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau:\na) Nhà đầu tư nước ngoài là người không cư trú thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam;\nb) Các tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam.\n2. Thông tư này không điều chỉnh đối với đối tượng nhà đầu tư nước ngoài là người cư trú là tổ chức và cá nhân nước ngoài. Các đối tượng này thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam theo quy định hiện hành về pháp luật chứng khoán và các văn bản quy phạm pháp luật khác có Iiên quan.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Nhà đầu tư nước ngoài” bao gồm đối tượng người không cư trú là tổ chức và cá nhân nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam.\n2. “Ngân hàng được phép” bao gồm ngân hàng thương mại và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh và hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của pháp luật.\n3. “Tổ chức tín dụng được phép” bao gồm tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh và hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của pháp luật.\n4. “Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp” là tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam do nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu chi được phép liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 4. Nguyên tắc chung\n1. Mọi hoạt động đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải được thực hiện bằng đồng Việt Nam. Các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài phải được thực hiện thông qua 01 (một) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mở tại 01 (một) ngân hàng được phép.\n2. Khi thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam dưới các hình thức quy định tại Điều 5 của Thông tư này, nhà đầu tư nước ngoài phải tuân thủ các quy định tại Thông tư này, các quy định của pháp luật về mở và sử dụng tài khoản thanh toán, quy định tại Luật Chứng khoán, các văn bản hướng dẫn Luật Chứng khoán, các quy định hiện hành của pháp Iuật liên quan đến hoạt động góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam và hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam và các quy định khác có liên quan của pháp luật.\n3. Số dư trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nước ngoài không được chuyển sang tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\nĐiều 5. Hình thức đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam. Hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài bao gồm các hình thức sau đây:\n1. Góp vốn, mua, bán cổ phần, phần vốn góp trong doanh nghiệp Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam và không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp.\n2. Góp vốn, mua, bán cổ phần trong doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường đăng ký giao dịch (UPCOM) và thị trường chứng khoán niêm yết và không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp.\n3. Mua, bán trái phiếu và các loại chứng khoán khác trên thị trường chứng khoán Việt Nam.\n4. Mua bán các giấy tờ có giá khác bằng đồng Việt Nam do người cư trú là tổ chức được phép phát hành trên lãnh thổ Việt Nam.\n5. Ủy thác đầu tư bằng đồng Việt Nam thông qua công ty quản lý quỹ, công ty chứng khoán và các tổ chức được phép thực hiện nghiệp vụ ủy thác đầu tư theo các quy định của pháp luật về chứng khoán; ủy thác đầu tư bằng đồng Việt Nam thông qua tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép thực hiện nghiệp vụ ủy thác đầu tư theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.\n6. Góp vốn, chuyển nhượng vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài (không trực tiếp tham gia quản lý) trong các quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lý quỹ theo quy định của pháp luật về chứng khoán.\n7. Các hình thức đầu tư gián tiếp khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 05/2014/TT-NHNN hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 715, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc mở và sử_dụng tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp để thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại việt_nam . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng với các đối_tượng sau : \n a ) nhà đầu_tư nước_ngoài là người không cư_trú thực_hiện hoạt_động đầu_tư gián_tiếp tại việt_nam ; \n b ) các tổ_chức và cá_nhân liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại việt_nam . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh đối_với đối_tượng nhà đầu_tư nước_ngoài là người cư_trú là tổ_chức và cá_nhân nước_ngoài . các đối_tượng này thực_hiện hoạt_động đầu_tư gián_tiếp tại việt nam theo quy_định hiện_hành về pháp_luật chứng_khoán và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có iiên quan . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ nhà đầu_tư nước_ngoài ” bao_gồm đối_tượng người không cư_trú là tổ_chức và cá_nhân nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư gián_tiếp tại việt_nam . \n 2 . “ ngân_hàng được phép ” bao_gồm ngân_hàng thương_mại và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh và hoạt_động cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . “ tổ_chức tín_dụng được phép ” bao_gồm tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh và hoạt_động cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . “ tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp ” là tài_khoản thanh_toán bằng đồng việt_nam do nhà đầu_tư nước_ngoài mở tại ngân_hàng được phép để thực_hiện các giao_dịch thu_chi được phép liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại việt_nam . \n điều 4 . nguyên_tắc chung \n 1 . mọi hoạt_động đầu_tư gián_tiếp của nhà đầu_tư nước_ngoài tại việt nam phải được thực_hiện bằng đồng việt_nam . các giao_dịch liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại việt_nam của nhà đầu_tư nước_ngoài phải được thực_hiện thông_qua 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp mở tại 01 ( một ) ngân_hàng được phép . \n 2 . khi thực_hiện hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại việt nam dưới các hình_thức quy_định tại điều 5 của thông_tư này , nhà đầu_tư nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định tại thông_tư này , các quy_định của pháp_luật về mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán , quy_định tại luật chứng_khoán , các văn_bản hướng_dẫn luật chứng_khoán , các quy_định hiện_hành của pháp iuật liên_quan đến hoạt_động góp vốn , mua cổ_phần của nhà đầu_tư nước_ngoài trong các doanh_nghiệp việt_nam và hoạt_động của nhà đầu_tư nước_ngoài trên thị_trường chứng_khoán việt_nam và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . \n 3 . số_dư trên tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp của nhà đầu_tư nước_ngoài không được chuyển sang tiền gửi có kỳ_hạn và tiền gửi tiết_kiệm tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n điều 5 . hình_thức đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại việt_nam . hoạt_động đầu_tư gián_tiếp tại việt_nam của nhà đầu_tư nước_ngoài bao_gồm các hình_thức sau đây : \n 1 . góp vốn , mua , bán cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp việt nam chưa niêm_yết , chưa đăng_ký giao_dịch trên thị_trường chứng_khoán việt_nam và không trực_tiếp tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp . \n 2 . góp vốn , mua , bán cổ_phần trong doanh_nghiệp việt_nam trên thị_trường đăng_ký giao_dịch ( upcom ) và thị_trường chứng_khoán niêm_yết và không trực_tiếp tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp . \n 3 . mua , bán trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác trên thị_trường chứng_khoán việt_nam . \n 4 . mua_bán các giấy_tờ có_giá khác bằng đồng việt_nam do người cư_trú là tổ_chức được phép phát_hành trên lãnh_thổ việt_nam . \n 5 . ủy thác đầu_tư bằng đồng việt_nam thông_qua công_ty quản_lý quỹ , công_ty chứng_khoán và