Document ID: 38856

Title: CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 100-CP NGÀY 29-8-1994 VỀ VIỆC THÀNH LẬP QUẬN KIẾN AN THUỘC THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Nay thành lập quận Kiến An thuộc thành phố Hải Phòng trên cơ cở toàn bộ diện tích nhân khẩu và địa giới hành chính của thị xã Kiến An hiện tại. Quận Kiến An có diện tích tư nhiên 2.669,85 hécta; nhân khẩu 73.297. Gồm chín đơn vị hành chính là các phường: 1- Phương Quán Trữ (giữ nguyên địa giới hiện trạng) có diện tích tự nhiện 425,48 hécta; nhân khẩu 10.112. 2- Phương Bắc Sơn (giữ nguyên địa giới hiện trạng) có diện tích tự nhiện 204,5 hécta; nhân khẩu 8.418. 3- Phường Trần Thành Ngọ (giữ nguyên địa giới hiện trạng) có diện tích tự nhiên 153,56 hécta; nhân khẩu 9.566. 4- Phường Ngọc Sơn (giữ nguyên địa giới hiện trạng) có diện tích tự nhiên 248,15 hécta; nhân khẩu 7.320. 5- Chuyển xã Đồng Hoà thành phường Đồng Hoà. Phường Đồng Hoà có diện tích tự nhiên 360,55 hécta; nhân khẩu 6.872. Địa giới phường Đồng Hoà: phía Đông giáp huyện An Hải; phía Tây giáp phường Bắc Sơn; phía Nam giáp phường Nam Sơn và huyện Kiến Thuỵ; phía Bắc giáp phường Quán Trữ. 6- Thành lập phường Tràng Minh trên cơ sở diện tích tự nhiên 292,99 hécta; nhân khẩu 5.990 của xã Bắc Hà. Diện tích tự nhiên 28,43z hécta; nhân khẩu 770 của phường Phù Liễn. Phường Tràng Minh có diện tích tự nhiên 321,42 hécta; nhân khẩu 6.760. Địa giới phường Tràng Minh: phía Đông giáp phường Phù Liễn; phía Tây giáp huyện An Lão; phía Nam giáp huyện Kiến Thuỵ; phía Bắc giáp phường Ngọc Sơn và phường Trần Thành Ngọ. 7- Thành lập phường Văn Đẩu trên cơ sở diện tích tự nhiên 96,76 hécta; nhân khẩu 2.195 của xã Nam Hà. Diện tích tự nhiên 186,09 hécta; nhân khẩu 1.882 của xã Bắc Hà. Diện tích tự nhiên 47,44 hécta; nhân khẩu 5.985 của phường Phù Liễn. Phường Văn Đẩu có diện tích tự nhiên 330,29 hécta; nhân khẩu 10.062. Địa giới phường Văn Đầu: phía Đông giáp huyện Kiến Thuỵ; phía Tây giáp phường Trần Thành Ngọ; phía Nam giáp phường Phù Liễn; phía Bắc giáp phường Nam Sơn và huyện Kiến Thuỵ. 8- Sáp nhập thôn Quy Tức và thôn Đồng Tải của xã Bắc Hà (gồm 241,33 hécta; nhân khẩu 3.021) vào phần còn lại của phường Phù Liễn (gồm 47,06 hécta, nhân khẩu 3.033) thành một đơn vị hành chính mới là phường Phù Liễn. Phường Phù Liễn sau khi điều chỉnh địa giới có diện tích tự nhiên 288,99 hécta; nhân khẩu 6.044. Địa giới phường Phú Liễn; phía Đông giáp huyện Kiến Thuỵ; phía Tây giáp phường Trần Thành Ngọ; phía Nam giáp phường Tràng Minh; phía Bắc giáp phường Văn Đẩu. 9- Thành lập phường Nam Sơn trên cơ sở phần còn lại của xã Nam Hà (gồm thôn Kha Lâm và thôn Lệ Tảo). Phường Nam Sơn có diện tích tự nhiên 336,91 hécta; nhân khẩu 8.141. Địa giới phường Nam Sơn: phía Đông giáp huyện Kiến Thuỵ; phía Tây giáp phường Trần Thành Ngọ; phía Nam giáp phường Văn Đẩu; phía Bắc giáp phường Bắc Sơn, phường Quán Trữ và phường Đồng Hoà. Địa giới quận Kiến An: phía Đông và phía Nam giáp huyện Kiến Thuỵ; phía Tây giáp huyện An lão; phía Bắc giáp huyện An hải và quận Lê Chân.", "header": "['Nghị định 100-CP năm 1994 về việc thành lập quận Kiến An thuộc thành phố Hải Phòng']", "len_tokenizer": 645, "lower_segmented_text": "điều 1 . nay thành_lập quận kiến an thuộc thành_phố hải phòng trên_cơ cở toàn_bộ diện_tích nhân_khẩu và địa_giới hành_chính của thị_xã kiến an hiện_tại . quận kiến an có diện_tích tư nhiên 2.669,85 hécta ; nhân_khẩu 73.297 . gồm chín đơn_vị hành_chính là các phường : 1 - phương quán trữ ( giữ nguyên địa_giới hiện_trạng ) có diện_tích tự nhiện 425,48 hécta ; nhân_khẩu 10.112 . 2 - phương bắc sơn ( giữ nguyên địa_giới hiện_trạng ) có diện_tích tự nhiện 204,5 hécta ; nhân_khẩu 8.418 . 3 - phường trần thành ngọ ( giữ nguyên địa_giới hiện_trạng ) có diện_tích tự_nhiên 153,56 hécta ; nhân_khẩu 9.566 . 4 - phường ngọc_sơn ( giữ nguyên địa_giới hiện_trạng ) có diện_tích tự_nhiên 248,15 hécta ; nhân_khẩu 7.320 . 5 - chuyển xã đồng hoà thành phường đồng hoà . phường đồng hoà có diện_tích tự_nhiên 360,55 hécta ; nhân_khẩu 6.872 . địa_giới phường đồng hoà : phía đông giáp huyện an hải ; phía tây giáp phường bắc sơn ; phía nam giáp phường nam sơn và huyện kiến thuỵ ; phía bắc giáp phường quán trữ . 6 - thành_lập phường tràng minh trên cơ_sở diện_tích tự_nhiên 292,99 hécta ; nhân_khẩu 5.990 của xã bắc hà . diện_tích tự_nhiên 28,43 z hécta ; nhân_khẩu 770 của phường phù liễn . phường tràng minh có diện_tích tự_nhiên 321,42 hécta ; nhân_khẩu 6.760 . địa_giới phường tràng minh : phía đông giáp phường phù liễn ; phía tây giáp huyện an lão ; phía nam giáp huyện kiến thuỵ ; phía bắc giáp phường ngọc sơn và phường trần thành ngọ . 7 - thành_lập phường văn đẩu trên cơ_sở diện_tích tự_nhiên 96,76 hécta ; nhân_khẩu 2.195 của xã nam hà . diện_tích tự_nhiên 186,09 hécta ; nhân_khẩu 1.882 của xã bắc hà . diện_tích tự_nhiên 47,44 hécta ; nhân_khẩu 5.985 của phường phù liễn . phường văn đẩu có diện_tích tự_nhiên 330,29 hécta ; nhân_khẩu 10.062 . địa_giới phường văn đầu : phía đông giáp huyện kiến thuỵ ; phía tây giáp phường trần thành ngọ ; phía nam giáp phường phù liễn ; phía bắc giáp phường nam sơn và huyện kiến thuỵ . 8 - sáp_nhập thôn quy_tức và thôn đồng tải của xã bắc hà ( gồm 241,33 hécta ; nhân_khẩu 3.021 ) vào phần còn lại của phường phù_liễn ( gồm 47,06 hécta , nhân_khẩu 3.033 ) thành một đơn_vị hành_chính mới là phường phù liễn . phường phù liễn sau khi điều_chỉnh địa_giới có diện_tích tự_nhiên 288,99 hécta ; nhân_khẩu 6.044 . địa_giới phường phú liễn ; phía đông giáp huyện kiến thuỵ ; phía tây giáp phường trần thành ngọ ; phía nam giáp phường tràng minh ; phía bắc giáp phường văn đẩu . 9 - thành_lập phường nam sơn trên cơ_sở phần còn lại của xã nam hà ( gồm thôn kha lâm và thôn lệ tảo ) . phường nam sơn có diện_tích tự_nhiên 336,91 hécta ; nhân_khẩu 8.141 . địa_giới phường nam sơn : phía đông giáp huyện kiến thuỵ ; phía tây giáp phường trần thành ngọ ; phía nam giáp phường văn đẩu ; phía bắc giáp phường bắc sơn , phường quán trữ và phường đồng hoà . địa_giới quận kiến an : phía đông và phía nam giáp huyện kiến thuỵ ; phía tây giáp huyện an lão ; phía bắc giáp huyện an hải và quận lê chân .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; mọi quy định trái với Nghị định này đều bãi bỏ.", "header": "['Nghị định 100-CP năm 1994 về việc thành lập quận Kiến An thuộc thành phố Hải Phòng']", "len_tokenizer": 23, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_định này có hiệu_lực kể từ ngày ban_hành ; mọi quy_định trái với nghị_định này đều bãi_bỏ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.. Võ Văn kiệt (Đã ký)", "header": "['Nghị định 100-CP năm 1994 về việc thành lập quận Kiến An thuộc thành phố Hải Phòng']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 3 . chủ_tịch uỷ_ban nhân_dân thành_phố hải phòng và bộ_trưởng , trưởng ban ban tổ_chức - cán_bộ chính_phủ chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này . . võ văn kiệt ( đã ký )", "pointer_link": "['Điều 3']"}]