Document ID: 294660

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ NHẬN DẠNG VÔ TUYẾN (RFID) BĂNG TẦN TỪ 866 MHZ ĐẾN 868 MHZ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các cầu kỹ thuật đối với thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz và có công suất bức xạ hiệu dụng đến 2 W. Quy chuẩn này được áp dụng cho các hệ thống hoạt động nhận dạng tự động (gồm các thiết bị tìm đọc RFID và các thẻ). Các thiết bị tìm đọc phát trong các kênh quy định có độ rộng mỗi kênh là 200 kHz sử dụng sóng mang điều chế. Các thẻ trả lời hoạt động ở kênh liền kề. Thiết bị tìm đọc có thể dùng ăng ten rời hoặc ăng ten tích hợp. Quy chuẩn này áp dụng cho các thiết bị sau: - Thiết bị tìm đọc cố định; - Thiết bị tìm đọc cầm tay; - Thẻ thụ động; - Thẻ bán thụ động; - Thẻ tích cực. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các cầu kỹ thuật đối với thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz và có công suất bức xạ hiệu dụng đến 2 W. Quy chuẩn này được áp dụng cho các hệ thống hoạt động nhận dạng tự động (gồm các thiết bị tìm đọc RFID và các thẻ). Các thiết bị tìm đọc phát trong các kênh quy định có độ rộng mỗi kênh là 200 kHz sử dụng sóng mang điều chế. Các thẻ trả lời hoạt động ở kênh liền kề. Thiết bị tìm đọc có thể dùng ăng ten rời hoặc ăng ten tích hợp. Quy chuẩn này áp dụng cho các thiết bị sau: - Thiết bị tìm đọc cố định; - Thiết bị tìm đọc cầm tay; - Thẻ thụ động; - Thẻ bán thụ động; - Thẻ tích cực.", "header": "['Thông tư 33/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz (QCVN 95:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 293, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các cầu kỹ_thuật đối_với thiết_bị nhận_dạng vô_tuyến ( rfid ) băng tần từ 866 mhz đến 868 mhz và có công_suất bức_xạ hiệu_dụng đến 2 w . quy_chuẩn này được áp_dụng cho các hệ_thống hoạt_động nhận_dạng tự_động ( gồm các thiết_bị tìm đọc rfid và các thẻ ) . các thiết_bị tìm đọc phát trong các kênh quy_định có độ rộng mỗi kênh là 200 khz sử_dụng sóng mang điều_chế . các thẻ trả_lời hoạt_động ở kênh liền kề . thiết_bị tìm đọc có_thể dùng ăng ten rời hoặc ăng ten tích_hợp . quy_chuẩn này áp_dụng cho các thiết_bị sau : - thiết_bị tìm đọc cố_định ; - thiết_bị tìm đọc cầm tay ; - thẻ thụ_động ; - thẻ bán thụ_động ; - thẻ tích_cực . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các cầu kỹ_thuật đối_với thiết_bị nhận_dạng vô_tuyến ( rfid ) băng tần từ 866 mhz đến 868 mhz và có công_suất bức_xạ hiệu_dụng đến 2 w . quy_chuẩn này được áp_dụng cho các hệ_thống hoạt_động nhận_dạng tự_động ( gồm các thiết_bị tìm đọc rfid và các thẻ ) . các thiết_bị tìm đọc phát trong các kênh quy_định có độ rộng mỗi kênh là 200 khz sử_dụng sóng mang điều_chế . các thẻ trả_lời hoạt_động ở kênh liền kề . thiết_bị tìm đọc có_thể dùng ăng ten rời hoặc ăng ten tích_hợp . quy_chuẩn này áp_dụng cho các thiết_bị sau : - thiết_bị tìm đọc cố_định ; - thiết_bị tìm đọc cầm tay ; - thẻ thụ_động ; - thẻ bán thụ_động ; - thẻ tích_cực .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên toàn lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên toàn lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 33/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz (QCVN 95:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên toàn lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên toàn lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn ETSI TR 100 028 (V1.4.1) (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\". ETSI TR 102 273 (V1.2.1) (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties\". ANSI C63.5-2006: \"American National Standard for Calibration of Antennas Used for Radiated Emission Measurements in Electromagnetic Interference\". 1.3. Tài liệu viện dẫn ETSI TR 100 028 (V1.4.1) (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\". ETSI TR 102 273 (V1.2.1) (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties\". ANSI C63.5-2006: \"American National Standard for Calibration of Antennas Used for Radiated Emission Measurements in Electromagnetic Interference\".", "header": "['Thông tư 33/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz (QCVN 95:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 399, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn etsi tr 100 028 ( v1 . 4.1 ) ( all parts ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics \" . etsi tr 102 273 ( v1 . 2.1 ) ( all parts ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; improvement on radiated methods of measurement ( using test site ) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties \" . ansi c63 . 5 - 2006 : \" american national standard for calibration of antennas used for radiated emission measurements in electromagnetic interference \" . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn etsi tr 100 028 ( v1 . 4.1 ) ( all parts ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics \" . etsi tr 102 273 ( v1 . 2.1 ) ( all parts ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; improvement on radiated methods of measurement ( using test site ) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties \" . ansi c63 . 5 - 2006 : \" american national standard for calibration of antennas used for radiated emission measurements in electromagnetic interference \" .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Khả năng thích ứng tần số (adaptive frequency agility) Kỹ thuật cho phép thiết bị tìm đọc tự động đổi tần số từ kênh này sang kênh khác. 1.4.2. Băng tần được ấn định (assigned frequency band) Băng tần mà tại đó thiết bị được phép phát xạ. 1.4.3. Thẻ bán chủ động (battery assisted tag) Bộ phát đáp có pin để nâng cao hiệu suất thu và công suất nội mạch của thẻ. 1.4.4. Thẻ bị động (batteryless tag) Tất cả năng lượng cần thiết cho bộ phát đáp hoạt động được thiết bị tìm đọc cung cấp. 1.4.5. Thẻ chủ động/tích cực (battery powered ta