Document ID: 394754

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC IV BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 20/2014/TT-BCT NGÀY 25 THÁNG 6 NĂM 2014 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ TRONG HIỆP ĐỊNH KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN - HÀN QUỐC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT Điều 1. Danh mục hàng hóa đặc biệt. Việt Nam áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT đối với hàng hóa đặc biệt được liệt kê tại danh mục riêng kèm theo Phụ lục này. Tổng số mặt hàng trong danh mục hàng hóa đặc biệt gồm 100 (một trăm) mặt hàng có mã số hàng hóa ở cấp HS 6 (sáu) số.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BCT sửa đổi Phụ lục IV kèm theo Thông tư 20/2014/TT-BCT quy định về thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung phụ_lục iv ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct điều 1 . danh_mục hàng_hóa đặc_biệt . việt nam áp_dụng điều 6 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct đối_với hàng_hóa đặc_biệt được liệt_kê tại danh_mục riêng kèm theo phụ_lục này . tổng_số mặt_hàng trong danh_mục hàng_hóa đặc_biệt gồm 100 ( một trăm ) mặt_hàng có mã_số hàng_hóa ở cấp hs 6 ( sáu ) số .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. “Hàng hóa đặc biệt” nêu tại Điều 1 Phụ lục này được tái nhập khẩu dưới dạng sản phẩm không trải qua bất kỳ công đoạn gia công, chế biến đơn giản nào quy định tại Điều 8 Phụ lục l ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT trong lãnh thổ của nước thành viên tái nhập khẩu để xuất khẩu được coi là có xuất xứ từ lãnh thổ của nước tái nhập khẩu đó, với điều kiện:\na) Tổng trị giá nguyên liệu đầu vào không có xuất xứ[1] không vượt quá 40% (phần trăm) trị giá FOB của thành phẩm được coi là có xuất xứ; và\nb) Trị giá nguyên liệu có xuất xứ được xuất khẩu từ một nước thành viên phải đạt ít nhất 60% (phần trăm) tổng trị giá các nguyên liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất thành phẩm.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BCT sửa đổi Phụ lục IV kèm theo Thông tư 20/2014/TT-BCT quy định về thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. Quy tắc xuất xứ quy định cho hàng hóa áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "khoản 1 . “ hàng_hóa đặc_biệt ” nêu tại điều 1 phụ_lục này được tái_nhập_khẩu dưới dạng sản_phẩm không trải qua bất_kỳ_công_đoạn gia_công , chế_biến đơn_giản nào quy_định tại điều 8 phụ_lục l ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct trong lãnh_thổ của nước thành_viên tái_nhập_khẩu để xuất_khẩu được coi là có xuất_xứ từ lãnh_thổ của nước tái_nhập_khẩu đó , với điều_kiện : \n a ) tổng_trị_giá nguyên_liệu đầu_vào không có xuất_xứ [ 1 ] không vượt quá 40 % ( phần_trăm ) trị_giá fob của thành_phẩm được coi là có xuất_xứ ; và \n b ) trị_giá nguyên_liệu có xuất_xứ được xuất_khẩu từ một nước thành_viên phải đạt ít_nhất 60 % ( phần_trăm ) tổng_trị_giá các nguyên_liệu được sử_dụng trong quá_trình sản_xuất thành_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trừ khi có quy định khác tại Phụ lục này, các quy tắc liên quan trong Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT được áp dụng với những sửa đổi thích hợp đối với việc cấp xuất xứ cho hàng hóa đặc biệt áp dụng Điều 6 Phụ lục I Thông tư số 20/2014/TT-BCT được liệt kê tại danh mục riêng kèm theo Phụ lục này.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BCT sửa đổi Phụ lục IV kèm theo Thông tư 20/2014/TT-BCT quy định về thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. Quy tắc xuất xứ quy định cho hàng hóa áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trừ khi có quy_định khác tại phụ_lục này , các quy_tắc liên_quan trong phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct được áp_dụng với những sửa_đổi thích_hợp đối_với việc cấp xuất_xứ cho hàng_hóa đặc_biệt áp_dụng điều 6 phụ_lục i thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct được liệt_kê tại danh_mục riêng kèm theo phụ_lục này .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thủ tục cấp C/O đối với hàng hóa áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT\n1. C/O cho hàng hóa áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT do Tổ chức cấp C/O[2] của nước thành viên xuất khẩu cấp theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT.\n2. Tổ chức cấp C/O của nước thành viên xuất khẩu phải ghi rõ trên C/O hàng hóa đặc biệt đó áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT.\n3. Trừ khi có quy định khác tại Phụ lục này, các quy tắc liên quan trong Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT phải được áp dụng với những sửa đổi thích hợp đối với hàng hóa đặc biệt áp dụng Điều 6 Phụ lục I Thông tư số 20/2014/TT-BCT được liệt kê tại danh mục riêng kèm theo Phụ lục này.\n4. Hàn Quốc hỗ trợ cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu tiến hành kiểm tra hàng hóa áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT phù hợp với Điều 14, Điều 15 và Điều 16 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BCT sửa đổi Phụ lục IV kèm theo Thông tư 20/2014/TT-BCT quy định về thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 267, "lower_segmented_text": "điều 3 . thủ_tục cấp c / o đối_với hàng_hóa áp_dụng điều 6 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct \n 1 . c / o cho hàng_hóa áp_dụng điều 6 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct do tổ_chức cấp c / o [ 2 ] của nước thành_viên xuất_khẩu cấp theo quy_định tại phụ_lục v ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct . \n 2 . tổ_chức cấp c / o của nước thành_viên xuất_khẩu phải ghi rõ trên c / o hàng_hóa đặc_biệt đó áp_dụng điều 6 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct . \n 3 . trừ khi có quy_định khác tại phụ_lục này , các quy_tắc liên_quan trong phụ_lục v ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct phải được áp_dụng với những sửa_đổi thích_hợp đối_với hàng_hóa đặc_biệt áp_dụng điều 6 phụ_lục i thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct được liệt_kê tại danh_mục riêng kèm theo phụ_lục này . \n 4 . hàn_quốc hỗ_trợ cơ_quan hải_quan của nước thành_viên nhập_khẩu tiến_hành kiểm_tra hàng_hóa áp_dụng điều 6 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct phù_hợp với điều 14 , điều 15 và điều 16 của phụ_lục v ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Khi một nước thành viên xác định kim ngạch nhập khẩu vào lãnh thổ của một mặt hàng đặc biệt áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT đang tăng lên và có khả năng gây ra hoặc đe dọa gây tổn thất nghiêm trọng đối với ngành công nghiệp trong nước, nước thành viên đó được quyền ngừng áp dụng Điều 6 đối với mặt hàng này trong một khoảng thời gian cần thiết nhằm ngăn chặn, đối phó với tổn thất hoặc với nguy cơ gây tổn thất đối với ngành công nghiệp trong nước.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BCT sửa đổi Phụ lục IV kèm theo Thông tư 20/2014/TT-BCT quy định về thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 4. Cơ chế tự vệ đặc biệt']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "khoản 1 . khi một nước thành_viên xác_định kim_ngạch nhập_khẩu vào lãnh_thổ của một mặt_hàng đặc_biệt áp_dụng điều 6 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư số 20 / 2014 / tt - bct đang tăng lên và có khả_năng gây ra hoặc đe_dọa gây tổn_thất nghiêm_trọng đối_với ngành công_nghiệp trong nước , nước thành_viên đó được quyền ngừng áp_dụng điều 6 đối_với mặt_hàng này trong một khoảng thời_gian cần_thiết nhằm ngăn_chặn , đối_phó với tổn_thất hoặc với nguy_cơ gây tổn_thất đối_với ngành công_nghiệp trong nước .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Một nước thành viên muốn ngừng áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo