Document ID: 164171

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM DỊCH VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 36/2001/PL-UBTVQH10 ngày 25/7/2001.
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt cứng đốt (Trogo-derma granarium Everts) và mọt da vệt thận (Trogoderma inclusum Le Conte). Ký hiệu: QCVN 01-105 : 2012/BNNPTNT.\n2. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt to vòi (Caulophilus oryzae (Gyllenhal)). Ký hiệu: QCVN 01-106 : 2012/BNNPTNT.\n3. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt thóc (Sitophilus granarius Linnaeus) Ký hiệu: QCVN 01-107 : 2012/BNNPTNT.\n4. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Anastrepha là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam. Ký hiệu: QCVN 01-108 : 2012/BNNPTNT.\n5. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Bactrocera là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam. Ký hiệu: QCVN 01-109 : 2012/BNNPTNT.\n6. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Ceratitis là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam. Ký hiệu: QCVN 01-110 : 2012/BNNPTNT.\n7. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình điều tra rệp sáp hại giống cây trồng nhập khẩu và biện pháp xử lý. Ký hiệu: QCVN 01-111 : 2012/BNNPTNT.\n8. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp xử lý nhà kính, nhà lưới sử dụng trong công tác kiểm dịch thực vật. Ký hiệu: QCVN 01-112 : 2012/BNNPTNT.\n9. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình kiểm dịch cây quả hạch nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật. Ký hiệu: QCVN 01-113 : 2012/BNNPTNT.\n10. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý cây xanh, cành ghép, mắt ghép trong kiểm dịch thực vật. Ký hiệu: QCVN 01-114 : 2012/BNNPTNT.\n11. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý quả tươi bằng hơi nước nóng trừ ruồi đục quả. Ký hiệu: QCVN 01-115 : 2012/BNNPTNT\n12. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý nhện nhỏ hại trên giống cây trồng nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật. Ký hiệu: QCVN 01-116 : 2012/BNNPTNT\n13. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng biện pháp chiếu xạ. Ký hiệu: QCVN 01-117 : 2012/BNNPTNT\n14. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật chính gây hại chè. Ký hiệu: QCVN 01-118 : 2012/BNNPTNT\n15. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại trên cây ăn quả có múi. Ký hiệu: QCVN 01-119 : 2012/BNNPTNT", "header": "['Thông tư 63/2012/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 582, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lĩnh_vực kiểm_dịch và bảo_vệ thực_vật : \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình giám_định mọt cứng đốt ( trogo - derma granarium everts ) và mọt da vệt thận ( trogoderma inclusum le conte ) . ký_hiệu : qcvn 01 - 105 : 2012 / bnnptnt . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình giám_định mọt to vòi ( caulophilus oryzae ( gyllenhal ) ) . ký_hiệu : qcvn 01 - 106 : 2012 / bnnptnt . \n 3 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình giám_định mọt thóc ( sitophilus granarius linnaeus ) ký_hiệu : qcvn 01 - 107 : 2012 / bnnptnt . \n 4 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình giám_định nhóm ruồi đục quả thuộc giống anastrepha là dịch_hại kiểm_dịch thực_vật của việt_nam . ký_hiệu : qcvn 01 - 108 : 2012 / bnnptnt . \n 5 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình giám_định nhóm ruồi đục quả thuộc giống bactrocera là dịch_hại kiểm_dịch thực_vật của việt_nam . ký_hiệu : qcvn 01 - 109 : 2012 / bnnptnt . \n 6 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình giám_định nhóm ruồi đục quả thuộc giống ceratitis là dịch_hại kiểm_dịch thực_vật của việt_nam . ký_hiệu : qcvn 01 - 110 : 2012 / bnnptnt . \n 7 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình điều_tra rệp sáp hại giống cây_trồng nhập_khẩu và biện_pháp xử_lý . ký_hiệu : qcvn 01 - 111 : 2012 / bnnptnt . \n 8 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_pháp xử_lý nhà_kính , nhà lưới sử_dụng trong công_tác kiểm_dịch thực_vật . ký_hiệu : qcvn 01 - 112 : 2012 / bnnptnt . \n 9 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình kiểm_dịch cây quả hạch nhập_khẩu trong khu cách_ly kiểm_dịch thực_vật . ký_hiệu : qcvn 01 - 113 : 2012 / bnnptnt . \n 10 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình xử_lý cây_xanh , cành ghép , mắt ghép trong kiểm_dịch thực_vật . ký_hiệu : qcvn 01 - 114 : 2012 / bnnptnt . \n 11 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình xử_lý quả tươi bằng hơi_nước nóng trừ ruồi đục quả . ký_hiệu : qcvn 01 - 115 : 2012 / bnnptnt \n 12 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình xử_lý nhện nhỏ hại trên giống cây_trồng nhập_khẩu trong khu cách_ly kiểm_dịch thực_vật . ký_hiệu : qcvn 01 - 116 : 2012 / bnnptnt \n 13 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình xử_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật bằng biện_pháp chiếu_xạ . ký_hiệu : qcvn 01 - 117 : 2012 / bnnptnt \n 14 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_pháp điều_tra phát_hiện_sinh_vật chính gây hại chè . ký_hiệu : qcvn 01 - 118 : 2012 / bnnptnt \n 15 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_pháp điều_tra phát_hiện_sinh_vật hại trên cây ăn_quả có múi . ký_hiệu : qcvn 01 - 119 : 2012 / bnnptnt", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 06 năm 2013", "header": "['Thông tư 63/2012/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 17, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 16 tháng 06 năm 2013", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện.. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Bộ nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.", "header": "['Thông tư 63/2012/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 3 . cục_trưởng cục bảo_vệ thực_vật , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vấn_đề vướng_mắc , đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kịp_thời phản_ánh về bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn để bộ nghiên_cứu , sửa_đổi , bổ_sung .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]