Document ID: 271412

Title: HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 80/2014/NĐ-CP NGÀY 06/8/2014 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI.

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quản lý xử lý nước thải phi tập trung Điều 1. Các định nghĩa và giải thích từ ngữ. Điều 1. Điểm đấu nối Điều 1. Điểm đấu nối. Quy định vị trí, cao độ, quy cách các điểm đấu nối thoát nước mưa và nước thải. Quy định vị trí, cao độ, quy cách các điểm đấu nối thoát nước mưa và nước thải.\n1. Đối tượng áp dụng giải pháp xử lý nước thải phi tập trung phải tuân thủ theo quy định tại khoản 1, Điều 23 Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải.\n2. Các giải pháp xử lý nước thải phi tập trung:\na) Xử lý nước thải phi tập trung tại chỗ: thường được áp dụng đối với các hộ thoát nước riêng lẻ với tổng lượng nước thải dưới 50m3/ngày.đêm, thiết bị/trạm xử lý nước thải được đặt ngay tại khuôn viên của hộ thoát nước.\nb) Xử lý nước thải phi tập trung theo cụm: thường được áp dụng đối với các hộ thoát nước ở gần nhau với tổng lượng nước thải từ 50 m3/ngày.đêm đến 200 m3/ngày.đêm. Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể, trạm xử lý nước thải có thể được đặt tại khuôn viên của một hộ thoát nước hoặc ở một vị trí riêng biệt, thuận lợi để thu gom nước thải từ các hộ thoát nước.\nc) Xử lý nước thải phi tập trung theo khu vực: thường được áp dụng trong một địa giới hành chính nhất định với tổng lượng nước thải từ 200 m3/ngày.đêm đến 1000 m3/ngày.đêm, vị trí của trạm/nhà máy xử lý nước thải theo quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch thoát nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào nguồn thải phát sinh, nguồn tiếp nhận, điều kiện kinh tế, địa hình, trình độ, năng lực quản lý, vận hành hệ thống thoát nước tại địa phương quyết định lựa chọn giải pháp xử lý nước thải phi tập trung phù hợp.\n3. Tiêu chí lựa chọn công nghệ để xử lý nước thải phi tập trung\na) Quy mô công suất trạm/nhà máy xử lý nước thải;\nb) Thành phần và tính chất nước thải phát sinh, mức độ ô nhiễm, sức chịu tải nguồn tiếp nhận, vị trí xả nước thải sau xử lý từ nơi phát sinh nước thải;\nc) Mức độ sử dụng năng lượng cần thiết cho thu gom xử lý;\nd) Các yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước thải sau xử lý;\nđ) Điều kiện về kỹ thuật, tài chính và năng lực quản lý, vận hành trạm/nhà máy xử lý nước thải;\ne) Điều kiện về khí hậu, địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn;\ng) Khả năng mở rộng hoặc nâng công suất và khả năng kết nối với hệ thống xử lý nước thải tập trung trong tương lai;\nh) Các yếu tố khác về môi trường có liên quan.\n4. Các công nghệ áp dụng để thực hiện xử lý nước thải phi tập trung:\na) Bể tự hoại;\nb) Bể lọc kỵ khí có vách ngăn;\nc) Bể tự hoại cải tiến có vách ngăn và ngăn lọc kỵ khí dòng hướng lên;\nd) Hồ kỵ khí, hồ hiếu-kỵ khí, hồ ổn định;\nđ) Bãi lọc trồng cây;\ne) Bể phản ứng theo mẻ;\ng) Các công nghệ khác.\n5. Chủ đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước căn cứ vào quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch thoát nước, các điều kiện cụ thể của địa phương quyết định lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phi tập trung cho phù hợp.", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BXD hướng dẫn thi hành Nghị định 80/2014/NĐ-CP về thoát nước và xử lý nước thải do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 574, "lower_segmented_text": "điều 1 . quản_lý xử_lý nước_thải phi tập_trung điều 1 . các định_nghĩa và giải_thích từ_ngữ . điều 1 . điểm đấu nối điều 1 . điểm đấu nối . quy_định vị_trí , cao_độ , quy_cách các điểm đấu nối thoát nước mưa và nước_thải . quy_định vị_trí , cao_độ , quy_cách các điểm đấu nối thoát nước mưa và nước_thải . \n 1 . đối_tượng áp_dụng giải_pháp xử_lý nước_thải phi tập_trung phải tuân_thủ theo quy_định tại khoản 1 , điều 23 nghị_định 80 / 2014 / nđ - cp ngày 06 / 8 / 2014 của chính_phủ về thoát nước và xử_lý nước_thải . \n 2 . các giải_pháp xử_lý nước_thải phi tập_trung : \n a ) xử_lý nước_thải phi tập_trung tại_chỗ : thường được áp_dụng đối_với các hộ thoát nước riêng_lẻ với tổng_lượng nước_thải dưới 50m3 / ngày . đêm , thiết_bị / trạm xử_lý nước_thải được đặt ngay tại khuôn_viên của hộ thoát nước . \n b ) xử_lý nước_thải phi tập_trung theo cụm : thường được áp_dụng đối_với các hộ thoát nước ở gần nhau với tổng_lượng nước_thải từ 50 m3 / ngày . đêm đến 200 m3 / ngày . đêm . tùy thuộc vào điều_kiện cụ_thể , trạm xử_lý nước_thải có_thể được đặt tại khuôn_viên của một hộ thoát nước hoặc ở một vị_trí riêng_biệt , thuận_lợi để thu_gom nước_thải từ các hộ thoát nước . \n c ) xử_lý nước_thải phi tập_trung theo khu_vực : thường được áp_dụng trong một địa_giới hành_chính nhất_định với tổng_lượng nước_thải từ 200 m3 / ngày . đêm đến 1000 m3 / ngày . đêm , vị_trí của trạm / nhà_máy xử_lý nước_thải theo quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch thoát nước được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào nguồn thải phát_sinh , nguồn tiếp_nhận , điều_kiện kinh_tế , địa_hình , trình_độ , năng_lực quản_lý , vận_hành hệ_thống thoát nước tại địa_phương quyết_định lựa_chọn giải_pháp xử_lý nước_thải phi tập_trung phù_hợp . \n 3 . tiêu_chí lựa_chọn công_nghệ để xử_lý nước_thải phi tập_trung \n a ) quy_mô công_suất trạm / nhà_máy xử_lý nước_thải ; \n b ) thành_phần và tính_chất nước_thải phát_sinh , mức_độ ô_nhiễm , sức chịu_tải nguồn tiếp_nhận , vị_trí xả nước_thải sau xử_lý từ nơi phát_sinh nước_thải ; \n c ) mức_độ sử_dụng năng_lượng cần_thiết cho thu_gom xử_lý ; \n d ) các yêu_cầu theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng nước_thải sau xử_lý ; \n đ ) điều_kiện về kỹ_thuật , tài_chính và năng_lực quản_lý , vận_hành trạm / nhà_máy xử_lý nước_thải ; \n e ) điều_kiện về khí_hậu , địa_hình , địa_chất công_trình , địa_chất thủy_văn ; \n g ) khả_năng mở_rộng hoặc nâng công_suất và khả_năng kết_nối với hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung trong tương_lai ; \n h ) các yếu_tố khác về môi_trường có liên_quan . \n 4 . các công_nghệ áp_dụng để thực_hiện xử_lý nước_thải phi tập_trung : \n a ) bể tự_hoại ; \n b ) bể lọc kỵ_khí có vách ngăn ; \n c ) bể tự_hoại cải_tiến có vách ngăn và ngăn lọc kỵ_khí dòng hướng lên ; \n d ) hồ kỵ_khí , hồ hiếu - kỵ_khí , hồ ổn_định ; \n đ ) bãi lọc trồng cây ; \n e ) bể phản_ứng theo mẻ ; \n g ) các công_nghệ khác . \n 5 . chủ đầu_tư xây_dựng hệ_thống thoát nước căn_cứ vào quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch thoát nước , các điều_kiện cụ_thể của địa_phương quyết_định lựa_chọn công_nghệ xử_lý nước_thải phi tập_trung cho phù_hợp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các phương án xử lý bùn thải từ hệ thống thoát nước:\na) Xử lý bùn thải tại các trạm/nhà máy xử lý nước thải có khu xử lý bùn thải trong phạm vi nhà máy.\nb) Xử lý bùn thải tại các khu xử lý bùn thải hoặc tại các cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đơn vị thoát nước căn cứ vào khối lượng bùn thải cần phải xử lý, vị trí khu xử lý/cơ sở xử lý chất thải rắn, công nghệ xử lý và các điều kiện kinh tế - kỹ thuật của địa phương để lựa chọn phương án xử lý bùn thải cho phù hợp.", "header": "['Thông tư 04/2015/TT-BXD hướng dẫn thi hành Nghị định 80/2014/NĐ-CP về thoát nước và xử lý nước thải do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Điều 2. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước Điều 2. Đối tượng và mục đích của hợp đồng Điều 2. Khối lượng nước thải Điều 2. Khối lượng nước thải']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các phương_án xử_lý bùn thải từ hệ_thống thoát nước : \n a ) xử_lý bùn thải tại các trạm / nhà_máy xử_lý nước_thải có khu xử_lý bùn thải trong phạm_vi nhà_máy . \n b ) xử_lý bùn thải tại các khu xử_lý bùn thải hoặc tại các cơ_sở xử_lý chất_thải rắn theo quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . đơn_vị thoát nước căn_cứ vào khối_lượng bùn thải cần phải xử_lý , vị_trí khu xử_lý / cơ_sở xử_lý chất_thải rắn , công_nghệ xử_lý và các điều_kiện kinh_tế - kỹ_thuật của địa_phương để lựa_chọn phương_án xử_lý bùn thải cho phù_hợp .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xử lý bùn thải hệ thống thoát nước bao gồm các nội dung như sau:\na) Tách nước sơ bộ, ổn định bùn thải, khử các chất hữu cơ dễ gây thối rữa;\nb) Xử lý sơ bộ bùn thải, tăng cường khả năng nhả nước của bùn thải;\nc) Làm khô bùn thải;\nd) Vận chuyển bùn thải, khử độc bùn thải;\nđ) Sử dụng lại bùn thải cho các mục đích khác nhau;\ne) Xử lý bùn, nước bùn thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quy định.", "header": "['Thông tư