Document ID: 499781

Title: QUY ĐỊNH HỒ SƠ NGHIỆP VỤ KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm, dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định quy cách, cách ghi, sử dụng mẫu giấy, mẫu dấu nghiệp vụ, mẫu tem niêm phong kiểm dịch thực vật; ký giấy, đóng dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-BNNPTNT quy định về hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định quy_cách , cách ghi , sử_dụng mẫu giấy , mẫu dấu nghiệp_vụ , mẫu tem niêm_phong kiểm_dịch thực_vật ; ký giấy , đóng_dấu nghiệp_vụ kiểm_dịch thực_vật .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-BNNPTNT quy định về hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 26, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến nội_dung quy_định tại điều 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mẫu giấy, mẫu dấu nghiệp vụ và mẫu tem niêm phong kiểm dịch thực vật. Ban hành kèm theo Thông tư này 06 mẫu giấy nghiệp vụ kiểm dịch thực vật tại Phụ lục I; mẫu dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật tại Phụ lục II; mẫu tem niêm phong kiểm dịch thực vật tại Phụ lục III.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-BNNPTNT quy định về hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 3 . mẫu giấy , mẫu dấu nghiệp_vụ và mẫu tem niêm_phong kiểm_dịch thực_vật . ban_hành kèm theo thông_tư này 06 mẫu giấy nghiệp_vụ kiểm_dịch thực_vật tại phụ_lục i ; mẫu dấu nghiệp_vụ kiểm_dịch thực_vật tại phụ_lục ii ; mẫu tem niêm_phong kiểm_dịch thực_vật tại phụ_lục iii .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Quy cách mẫu giấy nghiệp vụ kiểm dịch thực vật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này như sau:\na) Các mẫu giấy 1, 2, 3, 4, 5 và 6 thống nhất sử dụng khổ giấy A4 (210mm x 297mm);\nb) Các mẫu giấy nghiệp vụ số 2 và 4 được thiết kế song ngữ Việt - Anh;\nc) Mẫu Giấy chứng chứng nhận kiểm dịch thực vật, mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật tái xuất khẩu quy định tại Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây viết tắt là Thông tư số 33/2014/TT- BNNPTNT) sử dụng chất liệu giấy carbon loại giấy in máy tính liên tục, khổ giấy 219mm x 305mm (không kể phần biên giấy); được thiết kế song ngữ Việt - Anh; phôi giấy với hoa văn màu trên nền giấy trắng được sử dụng kết hợp với phần mềm chuyên dụng. Các liên phát hành hoa văn và nền màu xanh lá cây nhạt, liên lưu: hoa văn màu vàng trên nền trắng.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-BNNPTNT quy định về hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 4. Quy cách mẫu giấy nghiệp vụ, dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật']", "len_tokenizer": 232, "lower_segmented_text": "khoản 1 . quy_cách mẫu giấy nghiệp_vụ kiểm_dịch thực_vật tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này như sau : \n a ) các mẫu giấy 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 thống_nhất sử_dụng khổ giấy a4 ( 210mm x 297mm ) ; \n b ) các mẫu giấy nghiệp_vụ số 2 và 4 được thiết_kế song_ngữ việt - anh ; \n c ) mẫu giấy chứng chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật , mẫu giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật tái_xuất_khẩu quy_định tại phụ_lục v và phụ_lục vi ban_hành kèm theo thông_tư số 33 / 2014 / tt - bnnptnt ngày 30 tháng 10 năm 2014 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định trình_tự , thủ_tục kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu , xuất_khẩu , quá_cảnh và sau nhập_khẩu vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật ( sau đây viết tắt là thông_tư số 33 / 2014 / tt - bnnptnt ) sử_dụng chất_liệu giấy_carbon loại giấy in máy_tính liên_tục , khổ giấy 219mm x 305mm ( không kể phần biên giấy ) ; được thiết_kế song_ngữ việt - anh ; phôi giấy với hoa_văn màu trên nền giấy trắng được sử_dụng kết_hợp với phần_mềm chuyên_dụng . các liên phát_hành_hoa_văn và nền màu xanh lá cây nhạt , liên lưu : hoa_văn màu vàng trên nền trắng .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Quy cách dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này như sau:\na) Dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật hình elip; kích thước 5cm x 3cm. Phần chính giữa là kiểm dịch thực vật hiệu. Hai đầu dấu theo chiều ngang có hình ngôi sao. Viền quanh dấu ghi 2 dòng bằng tiếng Anh: Dòng trên: “Socialist Republic of Vietnam” Dòng dưới: “Plant Quarantine Service”.\nb) Dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật được làm kiểu dấu tự động, liền mực, sử dụng mực màu xanh lam. Chất liệu mặt dấu làm bằng cao su chịu dầu.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-BNNPTNT quy định về hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 4. Quy cách mẫu giấy nghiệp vụ, dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "khoản 2 . quy_cách dấu nghiệp_vụ kiểm_dịch thực_vật tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này như sau : \n a ) dấu nghiệp_vụ kiểm_dịch thực_vật hình elip ; kích_thước 5cm x 3cm . phần chính giữa là kiểm_dịch thực_vật hiệu . hai đầu dấu theo chiều ngang có hình ngôi_sao . viền quanh dấu ghi 2 dòng bằng tiếng anh : dòng trên : “ socialist republic of vietnam ” dòng dưới : “ plant quarantine service ” . \n b ) dấu nghiệp_vụ kiểm_dịch thực_vật được làm kiểu dấu tự_động , liền mực , sử_dụng mực màu xanh_lam . chất_liệu mặt dấu làm_bằng cao_su chịu dầu .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Quy cách tem niêm phong kiểm dịch thực vật tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này như sau: Tem niêm phong kiểm dịch thực vật hình elip; kích thước 7cm x 3cm. Hai đầu tem theo chiều ngang có hình ngôi sao. Viền quanh tem ghi 2 dòng bằng tiếng Anh: “Plant Quarantine of Vietnam”.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-BNNPTNT quy định về hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 4. Quy cách mẫu giấy nghiệp vụ, dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 3 . quy_cách tem niêm_phong kiểm_dịch thực_vật tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này như sau : tem niêm_phong kiểm_dịch thực_vật hình elip ; kích_thước 7cm x 3cm . hai đầu tem theo chiều ngang có hình ngôi_sao . viền quanh tem ghi 2 dòng bằng tiếng anh : “ plant quarantine of vietnam ” .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cách ghi mẫu giấy nghiệp vụ tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này như sau:\na) Tên cơ quan chủ quản: tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp;\nb) Tên cơ quan kiểm dịch thực vật: tên cơ quan kiểm dịch thực vật cấp giấy;\nc) Giấy nghiệp vụ kiểm dịch thực vật được hoàn thiện bằng cách lựa chọn và đánh dấu (x) vào các ô vuông thích hợp ở đầu dòng hoặc điền các thông tin khai báo, đăng ký theo yêu cầu cụ thể tại từng mẫu giấy. Trường hợp không có lựa chọn thích hợp, ghi nội dung vào các mục “trường hợp khác” hoặc “kết luận khác” phù hợp với thực tế.", "header": "['Thông tư 20/2021/TT-BNNPTNT quy định về hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 5. Cách ghi và sử dụng mẫu giấy nghiệp vụ kiểm dịch thực vật']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cách ghi mẫu giấy nghiệp_vụ tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này như sau : \n a ) tên cơ_quan chủ_quản : tên cơ_quan chủ_quản cấp trên trực_tiếp ; \n b ) tên cơ_quan kiểm_dịch thực_vật : tên cơ_quan kiểm_dịch thực_vật cấp giấy ; \n c ) giấy nghiệp_vụ kiểm_dịch thực_vật được hoàn_thiện bằng cách lựa_chọn và đánh_dấu ( x ) vào các ô vuông thích_hợp ở đầu dòng hoặc điền các thông_tin khai_báo , đăng_ký theo yêu_cầu cụ_thể tại từng mẫu giấy . trường_hợp không có lựa_chọn thích_hợp , ghi nội_dung