Document ID: 304987

Title: HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17 tháng 06 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Kế toán trong hoạt động kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi là Quỹ).\n2. Những nội dung kế toán không hướng dẫn trong Thông tư này, Quỹ thực hiện theo Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính (sau đây gọi là Thông tư 200/2014/TT-BTC); các Thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp (nếu có).", "header": "['Thông tư 209/2015/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương ( sau đây gọi là quỹ ) . \n 2 . những nội_dung kế_toán không hướng_dẫn trong thông_tư này , quỹ thực_hiện theo chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành kèm theo thông_tư số 200 / 2014 / tt - btc ngày 22 / 12 / 2014 của bộ tài_chính ( sau đây gọi là thông_tư 200 / 2014 / tt - btc ) ; các thông_tư hướng_dẫn thực_hiện chuẩn_mực kế_toán và các thông_tư hướng_dẫn sửa_đổi , bổ_sung chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn việc ghi sổ kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính, không áp dụng cho việc xác định nghĩa vụ thuế của Quỹ đối với ngân sách Nhà nước.", "header": "['Thông tư 209/2015/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 2 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn việc ghi sổ kế_toán , lập và trình_bày báo_cáo tài_chính , không áp_dụng cho việc xác_định_nghĩa_vụ thuế của quỹ đối_với ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Quỹ thực hiện tài Khoản kế toán theo danh Mục hệ thống tài Khoản kế toán theo quy định tại Thông tư này. Quỹ có thể mở thêm các tài Khoản từ cấp 2 trở đi đối với những tài Khoản không có quy định tài Khoản cấp 2, cấp 3 nhằm phục vụ yêu cầu quản lý của Quỹ mà không phải đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận. Trường hợp Quỹ được đầu tư vào chứng khoán kinh doanh theo quy định của pháp luật thì Quỹ sử dụng tài Khoản 121 “Chứng khoán kinh doanh” theo quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành.", "header": "['Thông tư 209/2015/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Tài Khoản kế toán']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1 . quỹ thực_hiện tài_khoản kế_toán theo danh_mục hệ_thống tài_khoản kế_toán theo quy_định tại thông_tư này . quỹ có_thể mở thêm các tài_khoản từ cấp 2 trở_đi đối_với những tài_khoản không có quy_định tài_khoản cấp 2 , cấp 3 nhằm phục_vụ yêu_cầu quản_lý của quỹ mà không phải đề_nghị bộ tài_chính chấp_thuận . trường_hợp quỹ được đầu_tư vào chứng_khoán kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật thì quỹ sử_dụng tài_khoản 121 “ chứng_khoán kinh_doanh ” theo quy_định của chế_độ kế_toán doanh_nghiệp hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh Mục hệ thống tài Khoản kế toán của Quỹ như sau: Số TT SỐ HIỆU TÀI KHOẢN TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 1 2 3 4 5 7 8 LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN 01 111 Tiền mặt 1111 Tiền Việt Nam 1112 Ngoại tệ 1113 Vàng tiền tệ 02 112 Tiền gửi Ngân hàng Chi tiết theo từng ngân hàng 1121 Tiền Việt Nam 1122 Ngoại tệ 1123 Vàng tiền tệ 03 113 Tiền đang chuyển 1131 Tiền Việt Nam 1132 Ngoại tệ 04 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 1281 Tiền gửi có kỳ hạn 1282 Trái phiếu 1283 Cho vay Chi tiết nợ trung hạn, dài hạn 12831 Quỹ trực tiếp cho vay 12832 Quỹ ủy thác cho vay Phần vốn của Quỹ 12833 Quỹ hợp vốn cho vay 1288 Các Khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn 05 131 Phải thu của khách hàng Chi tiết theo đối tượng 1311 Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay Chi tiết Quỹ trực tiếp, giao ủy thác, tham gia hợp vốn cho vay 1312 Phải thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp 1313 Phải thu từ thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 1314 Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác, phí quản lý hợp vốn 1318 Phải thu từ các hoạt động nghiệp vụ khác 06 132 Phải thu về cổ tức, lợi nhuận Chi tiết theo đối tượng 07 133 Thuế GTGT được khấu trừ 1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 08 134 Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, tham gia hợp vốn cho vay Chi tiết theo đối tượng 1341 Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay 1342 Phải thu tham gia hợp vốn cho vay 09 136 Phải thu nội bộ Chi tiết theo đối tượng 1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá 1363 Phải thu nội bộ về lãi vay đủ Điều kiện được vốn hóa 1368 Phải thu nội bộ khác 10 138 Phải thu khác Chi tiết theo đối tượng 1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 1388 Phải thu khác 11 141 Tạm ứng 12 151 Hàng mua đang đi đường 13 152 Nguyên liệu, vật liệu 14 153 Công cụ, dụng cụ 1531 Công cụ, dụng cụ 1532 Bao bì luân chuyển 1533 Đồ dùng cho thuê 1534 Thiết bị phụ tùng thay thế 15 154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 1541 Hoạt động đầu tư trực tiếp 1548 Hoạt động dịch vụ khác 16 155 Thành phẩm 1557 Thành phẩm bất động sản 1558 Dự án đầu tư khác 17 157 Hàng gửi đi bán 18 161 Chi sự nghiệp 1611 Chi sự nghiệp năm trước 1612 Chi sự nghiệp năm nay 19 171 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 20 211 Tài sản cố định hữu hình 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 2112 Máy móc, thiết bị 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý 2118 TSCĐ khác 21 212 Tài sản cố định thuê tài chính 2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính 2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính 22 213 Tài sản cố định vô hình 2131 Quyền sử dụng đất 2132 Quyền phát hành 2133 Bản quyền, bằng sáng chế 2134 Nhãn hiệu, tên thương mại 2135 Chương trình phần mềm 2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền 2138 TSCĐ vô hình khác 23 214 Hao mòn tài sản cố định 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 2147 Hao mòn bất động sản đầu tư 24 217 Bất động sản đầu tư 25 221 Đầu tư vào công ty con 26 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 27 228 Đầu tư khác 2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 2288 Đầu tư khác 28 229 Dự phòng tổn thất tài sản 2291 Dự phòng rủi ro cho vay 22911 Dự phòng chung 22912 Dự phòng cụ thể 2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác 2293 Dự phòng phải thu khó đòi 2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 29 241 Xây dựng cơ bản dở dang 2411 Mua sắm TSCĐ 2412 Xây dựng cơ bản 2413 Sửa chữa lớn TSCĐ 30 242 Chi phí trả trước 31 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 32 244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược 33 245 Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ Chi tiết theo đối tượng 34 331 Phải trả cho người bán 3311 Phải trả phí giao ủy thác, phí quản lý hợp vốn 3318 Phải trả cho các hoạt động khác 35 332 Phải trả lãi, chi phí huy động vốn 3321 Phải trả lãi huy động vốn 3322 Phải trả chi phí huy động vốn 36 333 Thuế và các Khoản phải nộp Nhà nước 3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp 33311 Thuế GTGT đầu ra 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt 3333 Thuế xuất, nhập khẩu 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3335 Thuế thu nhập cá nhân 3336 Thuế tài nguyên 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất 3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác 3339 Phí, lệ phí và các Khoản phải nộp khác 37 334 Phải trả người lao động 3341 Phải trả công nhân viên 3348 Phải trả người lao động khác 38 335 Chi phí phải trả 39 336 Phải trả nội bộ 3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá 3363 Phải trả nội bộ về lãi vay đủ Điều kiện được vốn hóa 3368 Phải trả nội bộ khác 40 338 Phải trả, phải nộp khác 3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3382 Kinh phí công đoàn 3383 Bảo hiểm xã hội 3384 Bảo hiểm y tế 3386 Bảo hiểm thất nghiệp 3387 Doanh thu chưa thực hiện 3388 Phải trả, phải nộp khác 33881 Phải trả hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn Chi tiết theo từng hoạt động 33882 Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ 3