Document ID: 152870

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 28/2012/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 4 NĂM 2012 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật (sau đây viết tắt là Nghị định số 28/2012/NĐ-CP);

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về xác định tỷ lệ lao động là người khuyết tật; hồ sơ, thủ tục và trình tự để công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng ưu đãi; xác định mức trợ cấp xã hội, chăm sóc hàng tháng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã; điều kiện, thẩm quyền đưa người khuyết tật đang nuôi dưỡng và chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội về sống tại gia đình.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 28/2012/NĐ-CP thi hành một số điều của Luật người khuyết tật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về xác_định tỷ_lệ lao_động là người khuyết_tật ; hồ_sơ , thủ_tục và trình_tự để công_nhận cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sử_dụng từ 30 % tổng_số lao_động trở lên là người khuyết_tật được hưởng ưu_đãi ; xác_định mức trợ_cấp xã_hội , chăm_sóc hàng tháng ; mức hỗ_trợ người khuyết_tật sống trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; hội_đồng xét_duyệt trợ_cấp xã_hội cấp xã ; điều_kiện , thẩm_quyền đưa người khuyết_tật đang nuôi_dưỡng và chăm_sóc trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội về sống tại gia_đình .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Xác định tỷ lệ lao động là người khuyết tật\n1. Tỷ lệ % lao động là người khuyết tật được sử dụng tại cơ sở sản xuất, kinh doanh (sau đây được gọi tắt là CS SXKD) được tính bằng tổng số lao động là người khuyết tật bình quân trong năm chia cho tổng số lao động bình quân trong năm của cơ sở sản xuất, kinh doanh nhân với 100. Tỷ lệ % lao động là người khuyết tật được sử dụng tại CS SXKD: = Tổng số lao động là người khuyết tật bình quân trong năm x 100 Tống số lao động bình quân trong năm của CS SXKD Ví dụ: Doanh nghiệp A có số lao động trên danh sách trả lương, trả công tháng 1 năm 2011 là 200 lao động (trong đó có 61 người khuyết tật); tháng 4 năm 2011 tuyển thêm 12 lao động (trong đó có 03 người khuyết tật); tháng 10 có 3 lao động nghỉ việc (trong đó có 01 người khuyết tật); tháng 12 có 3 lao động nghỉ việc. Số lao động bình quân trong năm 2011 được xác định bằng: 200 lao động + (12 lao động x 9 tháng) - (3 lao động x 3 tháng) - (3 lao động x 1 tháng) 12 tháng = 200 lao động + 8 lao động = 208 lao động. Số lao động là người khuyết tật bình quân trong năm 2011 được xác định bằng: 61 lao động + (3 lao động x 9 tháng) - (1 lao động x 3 tháng) = 63 lao động 12 tháng Như vậy, tỷ lệ % lao động là người khuyết tật được sử dụng tại doanh nghiệp A được tính bằng: (63 lao động : 208 lao động) x 100 = 30,28%.\n2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng một số chính sách ưu đãi của Nhà nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 28/2012/NĐ-CP thi hành một số điều của Luật người khuyết tật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 330, "lower_segmented_text": "điều 2 . xác_định tỷ_lệ lao_động là người khuyết_tật \n 1 . tỷ_lệ % lao_động là người khuyết_tật được sử_dụng tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh ( sau đây được gọi tắt là cs sxkd ) được tính bằng tổng_số lao_động là người khuyết_tật bình_quân trong năm chia cho tổng_số lao_động bình_quân trong năm của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh_nhân với 100 . tỷ_lệ % lao_động là người khuyết_tật được sử_dụng tại cs sxkd : = tổng_số lao_động là người khuyết_tật bình_quân trong năm x 100 tống số lao_động bình_quân trong năm của cs sxkd ví_dụ : doanh_nghiệp a có số lao_động trên danh_sách trả lương , trả công tháng 1 năm 2011 là 200 lao_động ( trong đó có 61 người khuyết_tật ) ; tháng 4 năm 2011 tuyển thêm 12 lao_động ( trong đó có 03 người khuyết_tật ) ; tháng 10 có 3 lao_động nghỉ_việc ( trong đó có 01 người khuyết_tật ) ; tháng 12 có 3 lao_động nghỉ_việc . số lao_động bình_quân trong năm 2011 được xác_định bằng : 200 lao_động + ( 12 lao_động x 9 tháng ) - ( 3 lao_động x 3 tháng ) - ( 3 lao_động x 1 tháng ) 12 tháng = 200 lao_động + 8 lao_động = 208 lao_động . số lao_động là người khuyết_tật bình_quân trong năm 2011 được xác_định bằng : 61 lao_động + ( 3 lao_động x 9 tháng ) - ( 1 lao_động x 3 tháng ) = 63 lao_động 12 tháng như_vậy , tỷ_lệ % lao_động là người khuyết_tật được sử_dụng tại doanh_nghiệp a được tính bằng : ( 63 lao_động : 208 lao_động ) x 100 = 30,28 % . \n 2 . cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sử_dụng từ 30 % tổng_số lao_động trở lên là người khuyết_tật được hưởng một_số chính_sách ưu_đãi của nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 điều 9 nghị_định số 28 / 2012 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ đề nghị công nhận bao gồm:\na) Văn bản đề nghị của cơ sở sản xuất, kinh doanh;\nb) Bản sao Quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở;\nc) Danh sách lao động là người khuyết tật và bản sao Giấy xác nhận khuyết tật của những người khuyết tật có trong danh sách;\nd) Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người khuyết tật đang làm việc.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 28/2012/NĐ-CP thi hành một số điều của Luật người khuyết tật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Hồ sơ, thủ tục và trình tự công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng ưu đãi']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ đề_nghị công_nhận bao_gồm : \n a ) văn_bản đề_nghị của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh ; \n b ) bản_sao quyết_định thành_lập hoặc bản_sao giấy_phép hoạt_động của cơ_sở ; \n c ) danh_sách lao_động là người khuyết_tật và bản_sao giấy xác_nhận khuyết_tật của những người khuyết_tật có trong danh_sách ; \n d ) bản_sao hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng của những người khuyết_tật đang làm_việc .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thủ tục và trình tự công nhận:\na) Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, gửi (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.\nb) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Lao động -Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thẩm định và quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật hoặc có văn bản thông báo lý do không đủ điều kiện để công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật.", "header": "['Thông tư 26/2012/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 28/2012/NĐ-CP thi hành một số điều của Luật người khuyết tật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Hồ sơ, thủ tục và trình tự công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng ưu đãi']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thủ_tục và trình_tự công_nhận : \n a ) cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sử_dụng từ 30 % tổng_số lao_động trở lên là người khuyết_tật lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 điều này , gửi ( trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ) đến sở lao_động - thương_binh và xã_hội . \n b ) trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , sở lao_động - thương_binh và xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và quyết_định công_nhận cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sử_dụng từ 30 % tổng_số lao_động trở lên là người khuyết_tật hoặc có văn_bản thông_báo lý_do không đủ điều_kiện để công_nhận cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sử_dụng từ 30 % tổng_số lao_động trở lên là người khuyết_tật .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Gia hạn Quyết định công nhận:\na) Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật có thời hạn là 24 (hai mươi bốn) tháng.\nb) Trong thời gian 01 (một) tháng trước khi hết thời hạn của Quyết định công nhận, Cơ sở sản xuất, kinh doanh gửi (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) 01 bộ hồ sơ đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để đề nghị gi