Document ID: 117165

Title: QUY ĐỊNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Căn cứ Nghị định 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này một (01) quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. QCVN 30:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải lò đốt chất thải công nghiệp.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải công nghiệp và một số yêu cầu cơ bản liên quan đến bảo vệ môi trường trong thiết kế và vận hành lò đốt chất thải công nghiệp.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng, sản xuất, nhập khẩu, phân phối lò đốt chất thải công nghiệp trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Chất thải công nghiệp là những chất thải phát sinh từ các quá trình sản xuất công nghiệp, gồm có chất thải nguy hại và các chất thải thông thường. 1.3.2. Lò đốt chất thải công nghiệp là hệ thống thiết bị xử lý chất thải công nghiệp bằng phương pháp thiêu đốt kèm theo hệ thống xử lý khí thải và nước thải. 1.3.3. Vùng đốt (hoặc buồng đốt) gồm có: 1.3.4. Thời gian lưu cháy là thời gian dòng khí lưu chuyển từ điểm vào đến điểm ra của vùng đốt (buồng đốt) thứ cấp. 1.3.5. Khí thải là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói của lò đốt chất thải công nghiệp. 1.3.6. Tro xỉ là chất thải rắn còn lại sau khi thiêu đốt chất thải công nghiệp tại vùng đốt sơ cấp. 1.3.7. Tro bụi gồm có tro bay và bụi được giữ lại trong quá trình xử lý khí thải lò đốt.\na) Vùng đốt sơ cấp (buồng đốt sơ cấp) là khu vực sử dụng nhiệt để chuyển hóa chất thải công nghiệp thành thể khí và tro xỉ.\nb) Vùng đốt thứ cấp (buồng đốt thứ cấp) là khu vực sử dụng nhiệt để tiếp tục thiêu hủy các thành phần độc hại của dòng khí được chuyển hóa từ vùng đốt sơ cấp.", "header": "['Thông tư 41/2010/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải lò đốt chất thải công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 355, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này một ( 01 ) quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường : điều 1 . quy_định chung . qcvn 30 : 2010 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khí_thải lò đốt chất_thải công_nghiệp . \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong khí_thải lò đốt chất_thải công_nghiệp và một_số yêu_cầu cơ_bản liên_quan đến bảo_vệ môi_trường trong thiết_kế và vận_hành lò đốt chất_thải công_nghiệp . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân sử_dụng , sản_xuất , nhập_khẩu , phân_phối lò đốt chất_thải công_nghiệp trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . chất_thải công_nghiệp là những chất_thải phát_sinh từ các quá_trình sản_xuất công_nghiệp , gồm có chất_thải nguy_hại và các chất_thải thông_thường . 1.3.2 . lò đốt chất_thải công_nghiệp là hệ_thống_thiết_bị xử_lý chất_thải công_nghiệp bằng phương_pháp thiêu_đốt kèm theo hệ_thống xử_lý khí_thải và nước_thải . 1.3.3 . vùng đốt ( hoặc buồng đốt ) gồm có : 1.3.4 . thời_gian lưu cháy là thời_gian dòng khí lưu_chuyển từ điểm vào đến điểm ra của vùng đốt ( buồng đốt ) thứ cấp . 1.3.5 . khí_thải là hỗn_hợp các thành_phần vật_chất phát thải ra môi_trường không_khí từ ống_khói của lò đốt chất_thải công_nghiệp . 1.3.6 . tro xỉ là chất_thải rắn còn lại sau khi thiêu_đốt chất_thải công_nghiệp tại vùng đốt sơ_cấp . 1.3.7 . tro bụi gồm có tro bay và bụi được giữ lại trong quá_trình xử_lý khí_thải lò đốt . \n a ) vùng đốt sơ_cấp ( buồng đốt sơ_cấp ) là khu_vực sử_dụng nhiệt để chuyển_hóa chất_thải công_nghiệp thành thể khí và tro xỉ . \n b ) vùng đốt thứ cấp ( buồng đốt thứ cấp ) là khu_vực sử_dụng nhiệt để tiếp_tục thiêu_hủy các thành_phần độc_hại của dòng khí được chuyển_hóa từ vùng đốt sơ_cấp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Thông số kỹ thuật cơ bản của lò đốt chất thải công nghiệp 2.1.1. Lò đốt chất thải công nghiệp phải được thiết kế theo nguyên lý thiêu đốt nhiều cấp, tối thiểu phải có hai vùng đốt (hoặc buồng đốt) sơ cấp và thứ cấp. 2.1.2. Trong lò đốt phải tạo áp suất âm so với bên ngoài để hạn chế khói thoát ra khỏi lò qua cửa nạp chất thải và xì hở ra môi trường. 2.1.3. Chiều cao ống khói phải được tính toán phù hợp, đảm bảo yêu cầu về chất lượng không khí xung quanh khi khí thải phát tán vào môi trường không khí, nhưng không dưới 15 m tính từ mặt đất. Ống khói của lò đốt phải thiết kế điểm lấy mẫu khí thải ở độ cao không quá 03 (ba) m tính từ điểm khí thoát ra khỏi hệ thống xử lý khí thải của lò đốt và đi vào ống khói. Tại vị trí lấy mẫu phải có sàn thao tác, bảo đảm an toàn và thuận lợi để lấy mẫu. 2.1.4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của lò đốt chất thải công nghiệp được quy định tại Bảng 1 dưới đây: Bảng 1. Các thông số kỹ thuật cơ bản của lò đốt chất thải công nghiệp Thông số Đơn vị Giá trị Nhiệt độ đốt (0C): + Tại vùng đốt sơ cấp + Tại vùng đốt thứ cấp + Tại vùng đốt thứ cấp khi đốt chất thải công nghiệp có chứa các thành phần halogen hữu cơ 0C ≥ 700 ≥ 1050 ≥ 1300 Thời gian lưu cháy s ≥ 2 Lượng oxy dư % ≥ 6 Nhiệt độ khí thải khi thải ra môi trường (đo tại điểm lấy mẫu ở chân ống khói) 0C ≤ 250 Nhiệt độ bên ngoài vỏ lò 0C ≤ 60 An toàn điện, điện trở nối đất đối với các bộ phận kim loại có thể tiếp xúc trực tiếp với người Ω ≤ 4", "header": "['Thông tư 41/2010/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải lò đốt chất thải công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 303, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . thông_số kỹ_thuật cơ_bản của lò đốt chất_thải công_nghiệp 2.1.1 . lò đốt chất_thải công_nghiệp phải được thiết_kế theo nguyên_lý thiêu_đốt nhiều cấp , tối_thiểu phải có hai vùng đốt ( hoặc buồng đốt ) sơ_cấp và thứ cấp . 2.1.2 . trong lò đốt phải tạo áp_suất âm so với bên ngoài để hạn_chế khói thoát ra khỏi lò qua cửa nạp chất_thải và xì hở ra môi_trường . 2.1.3 . chiều cao ống_khói phải được tính_toán phù_hợp , đảm_bảo yêu_cầu về chất_lượng không_khí xung_quanh khi khí_thải phát_tán vào môi_trường không_khí , nhưng không dưới 15 m tính từ mặt_đất . ống_khói của lò đốt phải thiết_kế điểm lấy mẫu khí_thải ở độ cao không quá 03 ( ba ) m tính từ điểm khí thoát ra khỏi hệ_thống xử_lý khí_thải của lò đốt và đi vào ống_khói . tại vị_trí lấy mẫu phải có sàn thao_tác , bảo_đảm an_toàn và thuận_lợi để lấy mẫu . 2.1.4 . các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của lò đốt chất_thải công_nghiệp được quy_định tại bảng 1 dưới đây : bảng 1 . các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của lò đốt chất_thải công_nghiệp thông_số đơn_vị giá_trị nhiệt_độ đốt ( 0c ) : + tại vùng đốt sơ_cấp + tại vùng đốt thứ cấp + tại vùng đốt thứ cấp khi đốt chất_thải công_nghiệp có chứa các thành_phần halogen hữu_cơ 0c ≥ 700 ≥ 1050 ≥ 1300 thời_gian lưu cháy s ≥ 2 lượng oxy dư % ≥ 6 nhiệt_độ khí_thải khi thải ra môi_trường ( đo tại điểm lấy mẫu ở chân ống_khói ) 0c ≤ 250 nhiệt_độ bên ngoài vỏ lò 0c ≤ 60 an_toàn điện , điện_trở_nối đất đối_với các bộ_phận kim_loại có_thể tiếp_xúc trực_tiếp với người ω ≤ 4", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải công nghiệp Trong quá trình hoạt động bình thường, giá trị các thông số ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải công nghiệp khi thải ra môi trường không được vượt quá các giá trị quy định tại Bảng 2 dưới đây. Bảng 2. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải công nghiệp TT Thông số ô nhiễm Đơn vị Giá trị tối đa cho phép 1 Bụi tổng mg/Nm3 150 2 Axit clohydric, HCl mg/Nm3 50 3 Axit flohydric, HF mg/Nm3 5 4 Cacbon monoxit, CO mg/Nm3 300 5 Lưu huỳnh đioxit, SO2 mg/Nm3 300 6 Nitơ oxit, NOx (tính theo NO2) mg/Nm3 500 7 Thủy ngân, Hg mg/Nm3 0,55 8 Cadimi và hợp chất, tính theo Cd mg/Nm3 0,16 9 Tổng các kim loại nặng khác mg/Nm3 2 10 Dioxin/furan (PCDD/PCDF) ngTEQ/Nm3 0,6 Ghi chú: Nm3 (mét khối khí thải chuẩn) là mét khối khí thải ở nhiệt độ 250C và áp suất tuyệt đối 760 mm thủy ngân.",