Document ID: 517486

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến cảng vụ hàng hải khu vực hoặc gửi trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hồ sơ đăng ký vận tải hành khách cố định, hồ sơ gồm:\na) Bản đăng ký hoạt động vận tải hành khách theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này;\nb) Ý kiến thống nhất bằng văn bản hoặc hợp đồng với tổ chức quản lý cảng, bến cho phương tiện vào đón, trả hành khách;\nc) Các bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có giá trị pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp, bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, trong đó có nội dung ngành nghề vận tải hành khách đường thủy; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện còn hiệu lực và phù hợp với tuyến hoạt động.”.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BGTVT sửa đổi các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT- BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 3 như sau : “ 1 . tổ_chức , cá_nhân gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hồ_sơ đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định , hồ_sơ gồm : \n a ) bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách theo quy_định tại phụ_lục ii kèm theo thông_tư này ; \n b ) ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản hoặc hợp_đồng với tổ_chức quản_lý cảng , bến cho phương_tiện vào đón , trả hành_khách ; \n c ) các bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý_do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , bao_gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư , trong đó có nội_dung ngành_nghề vận_tải hành_khách đường thủy ; giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện còn hiệu_lực và phù_hợp với tuyến hoạt_động . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như sau: “3. Chậm nhất không quá 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cảng vụ hàng hải khu vực xem xét, nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì có văn bản chấp thuận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân vận tải khách cố định trên tuyến. Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì trả lại hồ sơ và trả lời nêu rõ lý do.”.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BGTVT sửa đổi các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT- BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 điều 3 như sau : “ 3 . chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều này , cảng_vụ hàng_hải khu_vực xem_xét , nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có văn_bản chấp_thuận gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho tổ_chức , cá_nhân vận_tải khách cố_định trên tuyến . trường_hợp hồ_sơ thiếu hoặc không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ và trả_lời nêu rõ lý_do . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 như sau: “4. 01 (một) bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có giá trị pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp một trong các loại giấy tờ sau: Hợp đồng đại lý hoặc Giấy chỉ định đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài (trong trường hợp tổ chức đề nghị là đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài) hoặc Hợp đồng thuê tàu giữa chủ tàu nước ngoài với pháp nhân Việt Nam.”.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BGTVT sửa đổi các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT- BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 điều 6 như sau : “ 4 . 01 ( một ) bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý_do cơ_quan có thẩm_quyền cấp một trong các loại giấy_tờ sau : hợp_đồng_đại_lý hoặc giấy chỉ_định đại_lý đại_diện cho chủ tàu nước_ngoài ( trong trường_hợp tổ_chức đề_nghị là đại_lý đại_diện cho chủ tàu nước_ngoài ) hoặc hợp_đồng thuê tàu giữa chủ tàu nước_ngoài với pháp_nhân việt_nam . ” .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 7 như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Chủ tàu hoặc đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài hoặc pháp nhân Việt Nam thuê tàu từ chủ tàu nước ngoài nộp 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 6 Thông tư này trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Hàng hải Việt Nam hoặc gửi trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến”;\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ nhận trực tiếp, cán bộ nhận hồ sơ phải kiểm tra và thông báo rõ cho người nộp những nội dung cần bổ sung, sửa đổi (nếu có). Trường hợp hồ sơ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến còn thiếu, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam thông báo rõ nội dung cần bổ sung, sửa đổi. Đối với hồ sơ nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, hình thức thông báo được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.”;\nc) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Bộ Giao thông vận tải trả kết quả qua hệ thống bưu chính hoặc trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến chủ tàu hoặc đại lý đại diện cho chủ tàu; đồng thời sao gửi đến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Cục Hàng hải Việt Nam để phối hợp quản lý, theo dõi.”.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BGTVT sửa đổi các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT- BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài']", "len_tokenizer": 346, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 , khoản 2 , khoản 5 điều 7 như sau : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1 . chủ tàu hoặc đại_lý đại_diện cho chủ tàu nước_ngoài hoặc pháp_nhân việt nam thuê tàu từ chủ tàu nước_ngoài nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại điều 6 thông_tư này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cục hàng_hải việt_nam hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ” ; \n b ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 như sau : “ 2 . cục hàng_hải việt nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . trường_hợp hồ_sơ nhận trực_tiếp , cán_bộ nhận hồ_sơ phải kiểm_tra và thông_báo rõ cho người nộp những nội_dung cần bổ_sung , sửa_đổi ( nếu có ) . trường_hợp hồ_sơ nhận qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến còn thiếu , trong thời_hạn 02 ( hai