Document ID: 286298

Title: QUY ĐỊNH VỀ NHÀ CHỨC TRÁCH HÀNG KHÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về cơ quan thực hiện chức năng Nhà chức trách hàng không; nhiệm vụ, quyền hạn và điều kiện bảo đảm hoạt động của Nhà chức trách hàng không.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam.\nĐiều 3. Cơ quan thực hiện chức năng nhà chức trách hàng không\n1. Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải là Nhà chức trách hàng không, trực tiếp thực thi nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà chức trách hàng không theo quy định của pháp luật và Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n2. Khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, Nhà chức trách hàng không sử dụng con dấu có hình quốc huy của Cục Hàng không Việt Nam; sử dụng tên giao dịch quốc tế của Cục Hàng không Việt Nam là “Civil Aviation Authority of Vietnam”.", "header": "['Nghị định 66/2015/NĐ-CP quy định về Nhà chức trách hàng không']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về cơ_quan thực_hiện chức_năng nhà chức_trách hàng_không ; nhiệm_vụ , quyền_hạn và điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của nhà chức_trách hàng không . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động hàng không dân_dụng tại việt_nam . \n điều 3 . cơ_quan thực_hiện chức_năng nhà chức_trách hàng_không \n 1 . cục hàng không việt nam trực_thuộc bộ giao_thông vận_tải là nhà chức_trách hàng_không , trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhà chức_trách hàng không theo quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên . \n 2 . khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn , nhà chức_trách hàng không sử_dụng con_dấu có hình quốc_huy của cục hàng không việt_nam ; sử_dụng tên giao_dịch quốc_tế của cục hàng không việt nam là “ civil aviation authority of vietnam ” .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Ban hành chỉ thị, huấn lệnh và thực hiện các biện pháp khẩn cấp trong hoạt động hàng không dân dụng\n1. Ban hành chỉ thị, huấn lệnh để đảm bảo việc tuân thủ các quy định về an toàn hàng không, an ninh hàng không và duy trì hoạt động đồng bộ của dây chuyền vận chuyển hàng không trong các hoạt động sau đây:\na) Khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay;\nb) Khai thác cảng hàng không, sân bay;\nc) Bảo đảm hoạt động bay;\nd) Vận chuyển hàng không;\nđ) Hoạt động hàng không chung.\n2. Thực hiện các biện pháp khẩn cấp, bao gồm:\na) Quyết định việc tạm ngừng hoạt động bay tại sân bay trong trường hợp cần thiết vì lý do thiên tai hoặc khẩn nguy sân bay;\nb) Đình chỉ hoạt động của người khai thác tàu bay, cơ sở cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không; đình chỉ chuyến bay; đình chỉ hoạt động của tàu bay, phương tiện, thiết bị chuyên ngành hàng không trong trường hợp uy hiếp an toàn hàng không, an ninh hàng không;\nc) Đình chỉ hoạt động của nhân viên hàng không trong trường hợp vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không hoặc cản trở hoạt động giao thông hàng không;\nd) Chỉ đạo các đơn vị ngành hàng không thực hiện các biện pháp khẩn cấp khác để phục vụ quốc phòng, an ninh, khẩn nguy quốc gia.\n3. Kiểm soát việc đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay của Cảng vụ hàng không; triển khai quyết định đóng cảng hàng không, sân bay của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.", "header": "['Nghị định 66/2015/NĐ-CP quy định về Nhà chức trách hàng không'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA NHÀ CHỨC TRÁCH HÀNG KHÔNG']", "len_tokenizer": 233, "lower_segmented_text": "điều 4 . ban_hành chỉ_thị , huấn lệnh và thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp trong hoạt_động hàng không dân_dụng \n 1 . ban_hành chỉ_thị , huấn lệnh để đảm_bảo việc tuân_thủ các quy_định về an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không và duy_trì hoạt_động đồng_bộ của dây_chuyền vận_chuyển hàng_không trong các hoạt_động sau đây : \n a ) khai_thác , bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay ; \n b ) khai_thác cảng hàng_không , sân_bay ; \n c ) bảo_đảm hoạt_động bay ; \n d ) vận_chuyển hàng_không ; \n đ ) hoạt_động hàng không chung . \n 2 . thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp , bao_gồm : \n a ) quyết_định việc tạm ngừng hoạt_động bay tại sân_bay trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do thiên_tai hoặc khẩn nguy sân_bay ; \n b ) đình_chỉ hoạt_động của người khai_thác tàu_bay , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không ; đình_chỉ chuyến bay ; đình_chỉ hoạt_động của tàu_bay , phương_tiện , thiết_bị chuyên_ngành_hàng không trong trường_hợp uy_hiếp an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không ; \n c ) đình_chỉ hoạt_động của nhân_viên hàng_không trong trường_hợp vi_phạm các quy_định về bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không hoặc cản_trở hoạt_động giao_thông hàng_không ; \n d ) chỉ_đạo các đơn_vị ngành_hàng không thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp khác để phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , khẩn nguy quốc_gia . \n 3 . kiểm_soát việc đóng tạm_thời cảng hàng_không , sân_bay của cảng_vụ hàng_không ; triển_khai quyết_định đóng cảng hàng_không , sân_bay của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Giám sát hoạt động hàng không dân dụng\n1. Giám sát việc khai thác, bảo dưỡng tàu bay, bao gồm:\na) Duy trì đủ điều kiện bay của tàu bay;\nb) Duy trì đủ năng lực, điều kiện khai thác an toàn tàu bay;\nc) Duy trì đủ năng lực, điều kiện bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay.\n2. Giám sát việc quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng hàng không, bao gồm:\na) Duy trì đủ năng lực, điều kiện quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng hàng không;\nb) Thực hiện phương án, quy trình xây dựng, cải tạo, khai thác, bảo trì, ngừng hoặc đưa vào khai thác công trình hàng không;\nc) Việc kiểm định kỹ thuật phương tiện, thiết bị chuyên ngành hàng không.\n3. Giám sát bảo đảm hoạt động bay, bao gồm:\na) Tổ chức và quản lý bảo đảm hoạt động bay;\nb) Duy trì đủ năng lực, điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.\n4. Giám sát duy trì đủ năng lực, điều kiện khai thác vận chuyển hàng không, cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không của các đơn vị trong ngành hàng không, bao gồm:\na) Hãng hàng không Việt Nam;\nb) Doanh nghiệp cảng hàng không;\nc) Doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung;\nd) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.\n5. Tổ chức kiểm tra, khảo sát, đánh giá chất lượng dịch vụ chuyên ngành hàng không. Khuyến cáo khắc phục việc bảo đảm quyền lợi của người sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng không, dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay.\n6. Giám sát, chỉ đạo hoạt động của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không. Tổ chức thực hiện, giám sát việc cấp thẻ, giấy phép và mẫu thẻ, mẫu giấy phép kiểm soát an ninh hàng không.\n7. Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị của Bộ Quốc phòng và cơ quan có liên quan trong việc bảo đảm hoạt động bay. Giao nhiệm vụ bay hiệu chuẩn thiết bị dẫn đường hàng không cho tổ chức chuyên ngành hàng không phù hợp.\n8. Hướng dẫn, chỉ đạo việc quản lý, tổ chức khai thác, bảo đảm an ninh, an toàn hàng không đối với hoạt động hàng không chung tại sân bay chuyên dùng, bãi cất hạ cánh trên mặt đất, dải cất hạ cánh trên mặt nước, vùng trời cho hoạt động hàng không chung sau khi được Bộ Tổng tham mưu cho phép tổ chức khai thác.\n9. Giám sát việc duy trì đủ điều kiện cấp, công nhận, phê chuẩn giấy phép, giấy chứng nhận, năng định, tài liệu khai thác chuyên ngành hàng không dân dụng.", "header": "['Nghị định 66/2015/NĐ-CP quy định về Nhà chức trách hàng không'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA NHÀ CHỨC TRÁCH HÀNG KHÔNG']", "len_tokenizer": 400, "lower_segmented_text": "điều 5 . giám_sát hoạt_động hàng không dân_dụng \n 1 . giám_sát việc khai_thác , bảo_dưỡng tàu_bay , bao_gồm : \n a ) duy_trì đủ điều_kiện bay của tàu_bay ; \n b ) duy_trì đủ năng_lực , điều_kiện khai_thác an_toàn tàu_bay ; \n c ) duy_trì đủ năng_lực , điều_kiện bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay . \n 2 . giám_sát việc quản_lý , khai_thác kết_cấu_hạ_tầng hàng_không , bao_gồm : \n a ) duy_trì đủ năng_lực , điều_kiện quản_lý , khai_thác kết_cấu_hạ_tầng hàng_không ; \n b )