Document ID: 383145

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 285/2016/TT-BTC NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2016 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y; THÔNG TƯ SỐ 286/2016/TT-BTC NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 16/2018/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng cơ chế tài chính đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 như sau:. \"Tổ chức thu phí trong công tác thú y bao gồm Cục Thú y; Chi cục Thú y các vùng I, II, III, IV, V, VI, VII; Chi cục Kiểm dịch động vật các vùng: Lạng Sơn, Lào Cai, Quảng Ninh; Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc thú y Trung ương I, Trung ương II; Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I, Trung ương II; Trung tâm Chẩn đoán thú y Trung ương; Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y theo quy định tại Điều 6 Luật thú y; Trung tâm dịch vụ nông nghiệp, Phòng Nông nghiệp, Phòng Kinh tế trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao nhiệm vụ quản lý chuyên ngành thú y\".", "header": "['Thông tư 44/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 285/2016/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư 286/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 3 thông_tư số 285 / 2016 / tt - btc ngày 14 tháng 11 năm 2016 như sau : . \" tổ_chức thu phí trong công_tác thú_y bao_gồm cục thú_y ; chi_cục thú_y các vùng i , ii , iii , iv , v , vi , vii ; chi_cục kiểm_dịch động_vật các vùng : lạng sơn , lào cai , quảng_ninh ; trung_tâm kiểm_nghiệm thuốc thú_y trung_ương i , trung_ương ii ; trung_tâm kiểm_tra vệ_sinh thú_y trung_ương i , trung_ương ii ; trung_tâm chẩn_đoán thú_y trung_ương ; chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y theo quy_định tại điều 6 luật thú_y ; trung_tâm dịch_vụ nông_nghiệp , phòng nông_nghiệp , phòng kinh_tế trực_thuộc ủy_ban nhân_dân cấp huyện được giao nhiệm_vụ quản_lý chuyên_ngành thú_y \" .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi khoản 3 Điều 6 Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 như sau;. “3. Trường hợp trong một tổ chức thu, nếu số thu phí thu được thấp hơn số dự toán chi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì Cục Thú y (đối với tổ chức thu do trung ương quản lý) điều hòa từ tổ chức thừa sang tổ chức thiếu trong phạm vi tổng số tiền phí được trích để lại và thực hiện như sau:\na) Định kỳ cuối quý, các tổ chức thu căn cứ vào số tiền phí thu được và số tiền được chi theo dự toán chi được cấp có thẩm quyền phê duyệt (dự toán năm chia ra từng quý), nếu số tiền phí thu được lớn hơn số chi theo dự toán chi được duyệt thì phải nộp số chênh lệch vào tài khoản của Cục Thú y (đối với tổ chức thu do trung ương quản lý) để điều hòa cho cơ quan thu trực thuộc không đủ nguồn thu theo quy định tại Thông tư này.\nb) Cục Thú y được mở thêm tài khoản tiền gửi tại Kho bạc nhà nước nơi giao dịch để điều hòa tiền phí trong công tác thú y được trích lại theo quy định giữa các tổ chức thu cùng cấp”.", "header": "['Thông tư 44/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 285/2016/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư 286/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 217, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi khoản 3 điều 6 thông_tư số 285 / 2016 / tt - btc ngày 14 tháng 11 năm 2016 như sau ; . “ 3 . trường_hợp trong một tổ_chức thu , nếu số thu phí thu được thấp hơn số dự_toán chi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , thì cục thú_y ( đối_với tổ_chức thu do trung_ương quản_lý ) điều hòa từ tổ_chức thừa sang tổ_chức thiếu trong phạm_vi tổng_số tiền phí được trích để lại và thực_hiện như sau : \n a ) định_kỳ cuối quý , các tổ_chức thu căn_cứ vào số tiền phí thu được và số tiền được chi theo dự_toán chi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( dự_toán năm chia ra từng quý ) , nếu số tiền phí thu được lớn hơn số chi theo dự_toán chi được duyệt thì phải nộp số chênh_lệch vào tài_khoản của cục thú_y ( đối_với tổ_chức thu do trung_ương quản_lý ) để điều hòa cho cơ_quan thu trực_thuộc không đủ nguồn thu theo quy_định tại thông_tư này . \n b ) cục thú_y được mở thêm tài_khoản tiền gửi tại kho_bạc nhà_nước nơi giao_dịch để điều hòa tiền phí trong công_tác thú_y được trích lại theo quy_định giữa các tổ_chức thu cùng cấp ” .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Phần I Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 như sau:. Stt Nội dung Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Lệ phí trong công tác thú y 1 Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn, thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu Lần 40.000 2 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y Lần 50.000", "header": "['Thông tư 44/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 285/2016/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư 286/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 3 . sửa_đổi , bổ_sung phần i biểu phí , lệ_phí trong công_tác thú_y ban_hành kèm theo thông_tư số 285 / 2016 / tt - btc ngày 14 tháng 11 năm 2016 như sau : . stt nội_dung đơn_vị tính mức thu ( đồng ) i lệ_phí trong công_tác thú_y 1 lệ_phí cấp giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn , thủy_sản nhập_khẩu , quá_cảnh , tạm nhập tái_xuất ( gồm kho ngoại quan ) , chuyển cửa_khẩu lần 40.000 2 lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ thú_y lần 50.000", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 như sau:. “Điều 3. Tổ chức thu phí Tổ chức thu phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp là cơ quan thực hiện nghiệp vụ quản lý chất lượng an toàn vệ sinh thực phẩm nông lâm thủy sản, bao gồm: Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung bộ, Nam bộ; Trung tâm Kiểm nghiệm Kiểm chứng và Tư vấn chất lượng nông lâm thủy sản; Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản các vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6; Cục Thú y; Cục Bảo vệ thực vật; Tổng cục Thủy sản; Cơ quan kiểm tra cấp địa phương có chức năng kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm”.", "header": "['Thông tư 44/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 285/2016/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư 286/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 4 . sửa_đổi , bổ_sung điều 3 thông_tư số 286 / 2016 / tt - btc ngày 14 tháng 11 năm 2016 như sau : . “ điều 3 . tổ_chức thu phí tổ_chức thu phí thẩm_định quản_lý chất_lượng , an_toàn thực_phẩm trong lĩnh_vực nông_nghiệp là cơ_quan thực_hiện nghiệp_vụ quản_lý chất_lượng an_toàn vệ_sinh thực_phẩm nông_lâm_thủy_sản , bao_gồm : cục quản_lý chất_lượng nông_lâm_sản và thủy_sản ; chi_cục quản_lý chất_lượng nông_lâm_sản và thủy_sản trung bộ , nam bộ ; trung_tâm kiểm_nghiệm kiểm_chứng và tư_vấn chất_lượng nông_lâm_thủy_sản ; trung_tâm chất_lượng nông_lâm_thủy_sản các vùng 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 ; cục thú_y ; cục bảo_vệ thực_vật ; tổng_cục thủy_sản ; cơ_quan kiểm_tra cấp địa_phương có chức_năng kiểm_tra , chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ” .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Sửa đổi, bổ sung điểm 1, 2, 3 phần I Biểu phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 như sau:. Stt Tên phí Mức thu 1 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu; a Đối với trường hợp phải kiểm tra, lấy mẫu tại doanh nghiệp để phục vụ cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu 200.000 đồng/lô hàng b Đối với trường hợp chỉ kiểm tra hồ sơ để cấp giấy chứng nhận thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu 100.000 đồng