Document ID: 264622

Title: QUY ĐỊNH VỀ SINH CON BẰNG KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM VÀ ĐIỀU KIỆN MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Hôn nhân và gia đình ngày 19 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về việc cho và nhận tinh trùng, cho và nhận noãn, cho và nhận phôi; thẩm quyền, thủ tục cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm; điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo; lưu giữ tinh trùng, lưu giữ noãn, lưu giữ phôi; thông tin, báo cáo.\n2. Việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo được thực hiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.\n3. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và cá nhân là người nước ngoài thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và mang thai hộ tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 10/2015/NĐ-CP Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về việc cho và nhận tinh_trùng , cho và nhận noãn , cho và nhận phôi ; thẩm_quyền , thủ_tục cho phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm ; điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo ; lưu_giữ tinh_trùng , lưu_giữ noãn , lưu_giữ phôi ; thông_tin , báo_cáo . \n 2 . việc thực_hiện kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản bằng phương_pháp thụ_tinh nhân_tạo được thực_hiện theo quy_định của luật khám bệnh , chữa bệnh , không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định này . \n 3 . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và cá_nhân là người nước_ngoài thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và mang thai hộ tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thụ tinh trong ống nghiệm là sự kết hợp giữa noãn và tinh trùng trong ống nghiệm để tạo thành phôi;\n2. Vô sinh là tình trạng vợ chồng sau một năm chung sống có quan hệ tình dục trung bình 2 - 3 lần/tuần, không sử dụng biện pháp tránh thai mà người vợ vẫn không có thai;\n3. Noãn là giao tử của nữ;\n4. Tinh trùng là giao tử của nam;\n5. Phôi là sản phẩm của quá trình kết hợp giữa noãn và tinh trùng;\n6. Phụ nữ độc thân là phụ nữ không có quan hệ hôn nhân hợp pháp theo quy định của pháp luật;\n7. Người thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ bao gồm: Anh, chị, em cùng cha mẹ, cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha; anh, chị, em con chú, con bác, con cô, con cậu, con dì của họ; anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người cùng cha mẹ hoặc cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha với họ.", "header": "['Nghị định 10/2015/NĐ-CP Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thụ_tinh trong ống_nghiệm là sự kết_hợp giữa noãn và tinh_trùng trong ống_nghiệm để tạo thành phôi ; \n 2 . vô_sinh là tình_trạng vợ_chồng sau một năm chung sống có quan_hệ tình_dục trung_bình 2 - 3 lần / tuần , không sử_dụng biện_pháp tránh thai mà người vợ vẫn không có_thai ; \n 3 . noãn là giao_tử của nữ ; \n 4 . tinh_trùng là giao_tử của nam ; \n 5 . phôi là sản_phẩm của quá_trình kết_hợp giữa noãn và tinh_trùng ; \n 6 . phụ_nữ độc_thân là phụ_nữ không có quan_hệ hôn_nhân hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; \n 7 . người thân_thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ bao_gồm : anh , chị , em cùng cha_mẹ , cùng cha khác mẹ , cùng mẹ khác cha ; anh , chị , em con chú , con bác , con cô , con cậu , con dì của họ ; anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người cùng cha_mẹ hoặc cùng cha khác mẹ , cùng mẹ khác cha với họ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và mang thai hộ vì mục đích nhân đạo\n1. Cặp vợ chồng vô sinh và phụ nữ độc thân có quyền sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa; cặp vợ chồng vô sinh có quyền nhờ mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.\n2. Vợ chồng nhờ mang thai hộ, người mang thai hộ, trẻ sinh ra nhờ mang thai hộ được bảo đảm an toàn về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình và được pháp luật tôn trọng, bảo vệ.\n3. Việc thụ tinh trong ống nghiệm, cho và nhận noãn, cho và nhận tinh trùng, cho và nhận phôi, mang thai hộ vì mục đích nhân đạo được thực hiện trên nguyên tắc tự nguyện.\n4. Việc cho và nhận tinh trùng, cho và nhận phôi được thực hiện trên nguyên tắc vô danh giữa người cho và người nhận; tinh trùng, phôi của người cho phải được mã hóa để bảo đảm bí mật nhưng vẫn phải ghi rõ đặc điểm của người cho, đặc biệt là yếu tố chủng tộc.\n5. Việc thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm phải tuân theo quy trình kỹ thuật; quy định tiêu chuẩn sức khỏe của người được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm, mang thai và sinh con do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.", "header": "['Nghị định 10/2015/NĐ-CP Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc áp_dụng kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo \n 1 . cặp vợ_chồng vô_sinh và phụ_nữ độc_thân có quyền sinh con bằng kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo chỉ_định của bác_sĩ chuyên_khoa ; cặp vợ_chồng vô_sinh có quyền nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo . \n 2 . vợ_chồng nhờ mang thai hộ , người mang thai hộ , trẻ sinh ra nhờ mang thai hộ được bảo_đảm an_toàn về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình và được pháp_luật tôn_trọng , bảo_vệ . \n 3 . việc thụ_tinh trong ống_nghiệm , cho và nhận noãn , cho và nhận tinh_trùng , cho và nhận phôi , mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo được thực_hiện trên nguyên_tắc tự_nguyện . \n 4 . việc cho và nhận tinh_trùng , cho và nhận phôi được thực_hiện trên nguyên_tắc vô_danh giữa người cho và người nhận ; tinh_trùng , phôi của người cho phải được mã_hóa để bảo_đảm bí_mật nhưng vẫn phải ghi rõ đặc_điểm của người cho , đặc_biệt là yếu_tố chủng_tộc . \n 5 . việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải tuân theo quy_trình kỹ_thuật ; quy_định tiêu_chuẩn sức_khỏe của người được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm , mang thai và sinh con do bộ_trưởng bộ y_tế ban_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định về việc cho tinh trùng, cho noãn\n1. Người cho tinh trùng, cho noãn được khám và làm các xét nghiệm để xác định: Không bị bệnh di truyền ảnh hưởng đến thế hệ sau; không bị mắc bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình; không bị nhiễm HIV.\n2. Tự nguyện cho tinh trùng, cho noãn và chỉ cho tại một cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được Bộ Y tế công nhận được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.\n3. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không được cung cấp tên, tuổi, địa chỉ và hình ảnh của người cho tinh trùng.\n4. Tinh trùng, noãn của người cho chỉ được sử dụng cho một người, nếu không sinh con thành công mới sử dụng cho người khác. Trường hợp sinh con thành công thì tinh trùng, noãn chưa sử dụng hết phải được hủy hoặc hiến tặng cho cơ sở làm nghiên cứu khoa học.", "header": "['Nghị định 10/2015/NĐ-CP Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CHO VÀ NHẬN TINH TRÙNG, CHO VÀ NHẬN NOÃN, CHO VÀ NHẬN PHÔI']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định về việc cho tinh_trùng , cho noãn \n 1 . người cho tinh_trùng , cho noãn được khám và làm các xét_nghiệm để xác_định : không bị bệnh di_truyền ảnh_hưởng đến thế_hệ sau ; không bị mắc bệnh tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm_chủ được hành_vi của mình ; không bị nhiễm hiv . \n 2 . tự_nguyện cho tinh_trùng , cho noãn và chỉ cho tại một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được bộ y_tế công_nhận được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . \n 3 . cơ_sở kh