Document ID: 464396

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ BỔ NHIỆM, XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC GIẢNG DẠY TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON CÔNG LẬP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điêu của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức giảng dạy chương trình giáo dục mầm non, bao gồm: giáo viên, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng (sau đây gọi chung là giáo viên mầm non) trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập, bao gồm: trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập công lập (sau đây gọi chung là trường mầm non công lập) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n3. Các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục có thể vận dụng quy định tại Thông tư này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý giáo viên.\nĐiều 2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non. Chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non bao gồm:\n1. Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26;\n2. Giáo viên mầm non hạng II - Mã số V.07.02.25;\n3. Giáo viên mầm non hạng I - Mã số V.07.02.24.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức giảng_dạy chương_trình giáo_dục mầm_non , bao_gồm : giáo_viên , hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng ( sau đây gọi chung là giáo_viên mầm_non ) trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập , bao_gồm : trường mầm_non , trường mẫu_giáo , nhà_trẻ , nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo độc_lập_công_lập ( sau đây gọi chung là trường mầm_non công_lập ) và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n 3 . các cơ_sở giáo_dục mầm_non dân_lập , tư_thục có_thể vận_dụng quy_định tại thông_tư này để tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý giáo_viên . \n điều 2 . mã_số , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non . chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non bao_gồm : \n 1 . giáo_viên mầm_non hạng iii - mã_số v . 07.02.26 ; \n 2 . giáo_viên mầm_non hạng ii - mã_số v . 07.02.25 ; \n 3 . giáo_viên mầm_non hạng i - mã_số v . 07.02.24 .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Thực hiện nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em theo kế hoạch giáo dục của nhà trường và tổ chuyên môn; chịu trách nhiệm về chất lượng, hiệu quả nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em ở nhóm, lớp được phân công phụ trách theo Chương trình giáo dục mầm non; thực hiện công tác giáo dục hòa nhập và quyền trẻ em;\nb) Trau dồi đạo đức nghề nghiệp; gương mẫu, đối xử công bằng và tôn trọng nhân cách của trẻ em; bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của trẻ em;\nc) Rèn luyện sức khỏe; hoàn thành các khóa học, các chương trình bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ; tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia các hoạt động chuyên môn; bảo quản và sử dụng thiết bị giáo dục được giao;\nd) Phối hợp với cha mẹ hoặc người giám hộ trẻ em và cộng đồng trong việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em;\nđ) Thực hiện nghĩa vụ của công dân, các quy định của pháp luật, ngành Giáo dục, nhà trường và địa phương;\ne) Thực hiện các nhiệm vụ khác do hiệu trưởng phân công.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 3. Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) thực_hiện nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và tổ chuyên_môn ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng , hiệu_quả nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ở nhóm , lớp được phân_công phụ_trách theo chương_trình giáo_dục mầm_non ; thực_hiện công_tác giáo_dục hòa_nhập và quyền trẻ_em ; \n b ) trau_dồi đạo_đức nghề_nghiệp ; gương_mẫu , đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của trẻ_em ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của trẻ_em ; \n c ) rèn_luyện sức_khỏe ; hoàn_thành các khóa học , các chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tự học , tự bồi_dưỡng nâng cao_trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tham_gia các hoạt_động chuyên_môn ; bảo_quản và sử_dụng thiết_bị giáo_dục được giao ; \n d ) phối_hợp với cha_mẹ hoặc người giám_hộ trẻ_em và cộng_đồng trong việc nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ; \n đ ) thực_hiện nghĩa_vụ của công_dân , các quy_định của pháp_luật , ngành giáo_dục , nhà_trường và địa_phương ; \n e ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp\na) Chấp hành các chủ trương, đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các quy định của ngành và địa phương về giáo dục mầm non;\nb) Yêu nghề, thương yêu trẻ em; kiên nhẫn, biết kiểm soát cảm xúc; có tinh thần trách nhiệm cao; có kiến thức, kỹ năng cần thiết; có khả năng sư phạm phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ;\nc) Thường xuyên trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; gương mẫu, đối xử công bằng và tôn trọng nhân cách của trẻ em; bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của trẻ em; đoàn kết, tương trợ, hỗ trợ, giúp đỡ đồng nghiệp;\nd) Thực hiện nghiêm túc các quy định về đạo đức nhà giáo; quy định về hành vi, ứng xử và trang phục.", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 3. Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp \n a ) chấp_hành các chủ_trương , đường_lối chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về giáo_dục mầm_non ; \n b ) yêu nghề , thương_yêu trẻ_em ; kiên_nhẫn , biết kiểm_soát cảm_xúc ; có tinh_thần trách_nhiệm cao ; có kiến_thức , kỹ_năng cần_thiết ; có khả_năng sư_phạm phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ ; \n c ) thường_xuyên trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín của nhà_giáo ; gương_mẫu , đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của trẻ_em ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của trẻ_em ; đoàn_kết , tương_trợ , hỗ_trợ , giúp_đỡ đồng_nghiệp ; \n d ) thực_hiện nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nhà_giáo ; quy_định về hành_vi , ứng_xử và trang_phục .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm giáo dục mầm non trở lên;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng III (đối với giáo viên mầm non mới được tuyển dụng vào giáo viên mầm non hạng III thì phải có chứng chỉ trong thời gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển dụng).", "header": "['Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 3. Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng \n a ) có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm giáo_dục mầm_non trở lên ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng iii ( đối_với giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng vào giáo_viên mầm_non hạng iii thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ\na) Nắm được chủ trương, đường lối, chính sách, p