Document ID: 567023

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ KỸ THUẬT, PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật (phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở), phí thẩm định dự toán xây dựng khi thực hiện thẩm định thiết kế, dự toán các công trình xây dựng theo quy định tại Luật Xây dựng, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:\na) Người nộp phí.\nb) Tổ chức thu phí.\nc) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự toán xây dựng.", "header": "['Thông tư 27/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định thiết_kế kỹ_thuật ( phí thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở ) , phí thẩm_định dự_toán xây_dựng khi thực_hiện thẩm_định thiết_kế , dự_toán các công_trình xây_dựng theo quy_định tại luật xây_dựng , luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật xây_dựng , nghị_định số 15 / 2021 / nđ - cp ngày 03 tháng 3 năm 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) người nộp phí . \n b ) tổ_chức thu phí . \n c ) các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở , phí thẩm_định dự_toán xây_dựng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình tại khoản 26 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng, Điều 36 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP khi được cơ quan chuyên môn về xây dựng, cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư có thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, dự toán xây dựng phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này. Chủ đầu tư nộp phí khi nhận kết quả thẩm định.", "header": "['Thông tư 27/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại khoản 26 điều 1 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật xây_dựng , điều 36 nghị_định số 15 / 2021 / nđ - cp khi được cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng , cơ_quan chuyên_môn trực_thuộc người quyết_định đầu_tư có thẩm_quyền thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở , dự_toán xây_dựng phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này . chủ đầu_tư nộp phí khi nhận kết_quả thẩm_định .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Cơ quan chuyên môn về xây dựng, cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập) có thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, dự toán xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 35, Điều 36 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP là tổ chức thu phí.", "header": "['Thông tư 27/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng , cơ_quan chuyên_môn trực_thuộc người quyết_định đầu_tư ( cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) có thẩm_quyền thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở , dự_toán xây_dựng quy_định tại khoản 1 điều 35 , điều 36 nghị_định số 15 / 2021 / nđ - cp là tổ_chức thu phí .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức thu phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự toán xây dựng thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Mức thu phí tính theo tỷ lệ % trên chi phí xây dựng trong dự toán công trình đề nghị thẩm định được áp dụng tại từng cơ quan thẩm định.", "header": "['Thông tư 27/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức thu phí']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức thu phí thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở , phí thẩm_định dự_toán xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại biểu mức thu phí ban_hành kèm theo thông_tư này . mức thu phí tính theo tỷ_lệ % trên chi_phí xây_dựng trong dự_toán công_trình đề_nghị thẩm_định được áp_dụng tại từng cơ_quan thẩm_định .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định số tiền phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự toán xây dựng:\na) Số phí thẩm định phải nộp được xác định theo công thức sau: Số phí thẩm định phải nộp = Chi phí xây dựng x Mức thu phí. Trong đó: - Chi phí xây dựng (theo quy định pháp luật về quản lý chi phí xây dựng) chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng trong dự toán công trình đề nghị thẩm định. - Mức thu phí theo quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.\nb) Phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự toán xây dựng tối đa không quá 150.000.000 đồng/chi phí thẩm định/cơ quan thẩm định và tối thiểu không dưới 500.000 đồng/chi phí thẩm định/cơ quan thẩm định.", "header": "['Thông tư 27/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức thu phí']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xác_định số tiền phí thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở , phí thẩm_định dự_toán xây_dựng : \n a ) số phí thẩm_định phải nộp được xác_định theo công_thức sau : số phí thẩm_định phải nộp = chi_phí xây_dựng x mức thu phí . trong đó : - chi_phí xây_dựng ( theo quy_định pháp_luật về quản_lý chi_phí xây_dựng ) chưa bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng trong dự_toán công_trình đề_nghị thẩm_định . - mức thu phí theo quy_định tại biểu mức thu phí ban_hành kèm theo thông_tư này . \n b ) phí thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở , phí thẩm_định dự_toán xây_dựng tối_đa không quá 150.000.000 đồng / chi_phí thẩm_định / cơ_quan thẩm_định và tối_thiểu không dưới 500.000 đồng / chi_phí thẩm_định / cơ_quan thẩm_định .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trường hợp công trình có chi phí xây dựng nằm trong khoảng giữa các chi phí xây dựng ghi trên Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này thì số phí thẩm định được xác định theo công thức sau: Nt = Nb - { Nb - Na x (Gt - Gb) } Ga - Gb Trong đó: - Nt : Mức thu theo chi phí xây dựng cần tính (đơn vị tính: tỷ lệ %). - Gt : Chi phí xây dựng cần tính định mức (đơn vị tính: giá trị công trình). - Ga : Chi phí xây dựng cận trên chi phí cần tính định mức (đơn vị tính: giá trị). - Gb : Chi phí xây dựng cận dưới chi phí cần tính định mức (đơn vị tính: giá trị). - Na : Mức thu tương ứng với Ga (đơn vị tính: tỷ lệ %). - Nb : Mức thu tương ứng với Gb (đơn vị tính: tỷ lệ %).", "header": "['Thông tư 27/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức thu phí']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trường_hợp công_trình có chi_phí xây_dựng nằm trong khoảng giữa các chi_phí xây_dựng ghi trên biểu mức thu phí ban_hành kèm theo thông_tư này thì số phí thẩm_định được xác_định theo công_thức sau : nt = nb - { nb - na x ( gt - gb ) } ga - gb trong đó : - nt : mức thu theo chi_phí xây_dựng