Document ID: 240758

Title: QUY ĐỊNH VIỆC ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về hoạt động, nội dung, trách nhiệm tổ chức thực hiện và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai theo quy định của Luật Đất đai, bao gồm:\na) Điều tra, đánh giá về chất lượng, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; điều tra, phân hạng đất nông nghiệp;\nb) Điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề;\nc) Xây dựng và duy trì hệ thống quan trắc giám sát tài nguyên đất.\n2. Thông tư này không quy định việc thống kê, kiểm kê đất đai; điều tra thống kê giá đất, theo dõi biến động giá đất.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chất lượng đất là thuộc tính của đất có ảnh hưởng tới tính bền vững đối với mục đích sử dụng đất cụ thể.\n2. Tiềm năng đất đai là khả năng về số lượng, chất lượng đất cho mục đích sử dụng đất.\n3. Đất bị thoái hóa là đất bị thay đổi những đặc tính và tính chất vốn có ban đầu (theo chiều hướng xấu) do tác động của điều kiện tự nhiên và con người.\n4. Ô nhiễm đất là sự gia tăng hàm lượng của một số chất, hợp chất so với tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), quy chuẩn Việt Nam (QCVN) cho phép làm nhiễm bẩn đất.\n5. Phân hạng đất nông nghiệp là phân chia đất nông nghiệp thành các hạng đất phù hợp với từng mục đích sử dụng cụ thể.\n6. Bản đồ chất lượng đất là bản đồ thể hiện vị trí, quy mô và ranh giới không gian của từng khoanh đất theo chất lượng đất.\n7. Bản đồ tiềm năng đất đai là bản đồ thể hiện vị trí, quy mô và ranh giới không gian của từng khoanh đất ứng với từng mức tiềm năng cụ thể.\n8. Bản đồ ô nhiễm đất là bản đồ thể hiện vị trí, quy mô và ranh giới không gian các khoanh đất hoặc các điểm bị ô nhiễm đất.\n9. Bản đồ phân hạng đất nông nghiệp là bản đồ thể hiện sự phân bố các khoanh đất theo các hạng đất.\n10. Quan trắc tài nguyên đất là quá trình thu thập thông tin, lấy mẫu, phân tích đất theo các chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất tại các vị trí cố định, vào thời điểm nhất định trong năm.\n11. Điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề là hoạt động điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất, ô nhiễm đất, phân hạng đất nông nghiệp đối với loại đất cụ thể theo yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai ở Trung ương tại một thời điểm xác định.", "header": "['Thông tư 35/2014/TT-BTNMT về điều tra, đánh giá đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 464, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về hoạt_động , nội_dung , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và công_bố kết_quả điều_tra , đánh_giá đất_đai theo quy_định của luật đất_đai , bao_gồm : \n a ) điều_tra , đánh_giá về chất_lượng , tiềm_năng đất_đai ; điều_tra , đánh_giá thoái_hóa đất , ô_nhiễm đất ; điều_tra , phân_hạng đất nông_nghiệp ; \n b ) điều_tra , đánh_giá đất_đai theo chuyên_đề ; \n c ) xây_dựng và duy_trì hệ_thống quan_trắc giám_sát tài_nguyên đất . \n 2 . thông_tư này không quy_định việc thống_kê , kiểm_kê đất_đai ; điều_tra thống_kê giá đất , theo_dõi biến_động giá đất . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước , cơ_quan chuyên_môn về tài_nguyên và môi_trường , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . chất_lượng đất là thuộc_tính của đất có ảnh_hưởng tới tính bền_vững đối_với mục_đích sử_dụng đất cụ_thể . \n 2 . tiềm_năng đất_đai là khả_năng về số_lượng , chất_lượng đất cho mục_đích sử_dụng đất . \n 3 . đất bị thoái_hóa là đất bị thay_đổi những đặc_tính và tính_chất vốn có ban_đầu ( theo chiều_hướng xấu ) do tác_động của điều_kiện tự_nhiên và con_người . \n 4 . ô_nhiễm đất là sự gia_tăng hàm_lượng của một_số chất , hợp_chất so với tiêu_chuẩn việt_nam ( tcvn ) , quy_chuẩn việt_nam ( qcvn ) cho phép làm nhiễm bẩn đất . \n 5 . phân_hạng đất nông_nghiệp là phân_chia đất nông_nghiệp thành các hạng đất phù_hợp với từng mục_đích sử_dụng_cụ_thể . \n 6 . bản_đồ chất_lượng đất là bản_đồ thể_hiện vị_trí , quy_mô và ranh_giới không_gian của từng khoanh đất theo chất_lượng đất . \n 7 . bản_đồ tiềm_năng đất_đai là bản_đồ thể_hiện vị_trí , quy_mô và ranh_giới không_gian của từng khoanh đất ứng với từng mức tiềm_năng cụ_thể . \n 8 . bản_đồ ô_nhiễm đất là bản_đồ thể_hiện vị_trí , quy_mô và ranh_giới không_gian các khoanh đất hoặc các điểm bị ô_nhiễm đất . \n 9 . bản_đồ phân_hạng đất nông_nghiệp là bản_đồ thể_hiện sự phân_bố các khoanh đất theo các hạng đất . \n 10 . quan_trắc tài_nguyên đất là quá_trình thu_thập thông_tin , lấy mẫu , phân_tích đất theo các chỉ_tiêu đánh_giá chất_lượng đất , thoái_hóa đất , ô_nhiễm đất tại các vị_trí cố_định , vào thời_điểm nhất_định trong năm . \n 11 . điều_tra , đánh_giá đất_đai theo chuyên_đề là hoạt_động điều_tra , đánh_giá về chất_lượng đất , tiềm_năng đất_đai , thoái_hóa đất , ô_nhiễm đất , phân_hạng đất nông_nghiệp đối_với loại đất cụ_thể theo yêu_cầu quản_lý nhà_nước về đất_đai ở trung_ương tại một thời_điểm xác_định .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Hoạt động điều tra, đánh giá đất đai\n1. Điều tra, đánh giá đất đai của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội (cấp vùng) gồm các hoạt động sau đây:\na) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra thoái hóa đất;\nb) Quan trắc giám sát tài nguyên đất;\nc) Điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề.\n2. Điều tra, đánh giá đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (cấp tỉnh) gồm các hoạt động sau đây:\na) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra thoái hóa đất;\nb) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện ở những khu vực có nguồn gây ô nhiễm ở địa phương;\nc) Điều tra, phân hạng đất nông nghiệp được thực hiện đối với nhóm đất nông nghiệp trừ đất nông nghiệp khác.\n3. Hoạt động điều tra, đánh giá đất đai được thực hiện theo định kỳ hoặc thực hiện đột xuất theo nhiệm vụ, cụ thể như sau:\na) Các hoạt động quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm a, b, c Khoản 2 Điều này được thực hiện định kỳ 5 năm một lần, điều tra toàn diện lần đầu và rà soát, điều chỉnh, bổ sung cho những lần tiếp theo;\nb) Hoạt động quan trắc giám sát tài nguyên đất được thực hiện hàng năm;\nc) Hoạt động điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề được thực hiện đột xuất theo yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai khi có quyết; định phê duyệt nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 35/2014/TT-BTNMT về điều tra, đánh giá đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. HOẠT ĐỘNG, NỘI DUNG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI']", "len_tokenizer": 256, "lower_segmented_text": "điều 4 . hoạt_động điều_tra , đánh_giá đất_đai \n 1 . điều_tra , đánh_giá đất_đai của cả nước , các vùng kinh_tế - xã_hội ( cấp vùng ) gồm các hoạt_động sau đây : \n a ) điều_tra , đánh_giá về chất_lượng đất , tiềm_năng đất_đai ; điều_tra thoái_hóa đất ; \n b ) quan_trắc giám_sát tài_nguyên đất ; \n c ) điều_tra , đánh_giá đất_đai theo chuyên_đề . \n 2 . điều_tra , đánh_giá đất_đai của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp tỉnh ) gồm các hoạt_động sau đây : \n a ) điều_tra , đánh_giá về chất_lượng đất , tiềm_năng đất_đai ; điều_tra thoái_hóa đất ; \n b ) điều_tra , đánh_giá ô_nhiễm đất được thực_hiện ở những khu_vực có nguồn gây ô_nhiễm ở địa_phương ; \n c ) điều_tra , phân_hạng đất nông_nghiệp được thực_hiện đối_với nhóm đất nông_nghiệp trừ đất nông_nghiệp khác . \n 3 . hoạt_động điều_tra , đánh_giá đất_đai được thực_hiện theo định_kỳ hoặc thực_hiện đột_xuất theo nhiệm_vụ , cụ_thể như sau : \n a ) các hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 , điểm a , b , c khoản 2 điều này được thực_hiện định_kỳ 5 năm một lần , điều_tra toàn_diện lần đầu và rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung cho những lần tiếp_theo ; \n b ) hoạt_động quan_trắc giám_sát tài_nguyên đất được thực_hiện hàng năm ; \n c ) hoạt_động điều_tra , đánh_giá đất_đai theo chuyên_đề được thực_hiện đột_xuất theo yêu_cầu quản_lý nhà_nước về đất_đai khi có quyết ; định phê_duy