Document ID: 479416

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 59/2019/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2019 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng\n1. Sửa đổi điểm i khoản 1 Điều 1 như sau: “i) Điều 94 về xử lý hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.”\n2. Sửa đổi khoản 3 Điều 21 như sau: “3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về kết quả đánh giá của ngành, cấp mình và gửi kết quả đánh giá để Thanh tra Chính phủ rà soát, đánh giá và tổng hợp.”\n3. Sửa đổi khoản 1 Điều 31 như sau: “1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng người có chức vụ, quyền hạn có thẩm quyền tiếp nhận, xử lý thông tin, báo cáo về xung đột lợi ích. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông tin, báo cáo thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định hoặc đề nghị người có thẩm quyền quản lý người đó áp dụng một trong các biện pháp kiểm soát xung đột lợi ích quy định tại các Điều 32, 33 và 34 của Nghị định này hoặc xử lý theo quy định của pháp luật.”\n4. Sửa đổi khoản 2 Điều 34 như sau: “2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày có căn cứ được quy định tại khoản 1 Điều này thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định hoặc đề nghị người có thẩm quyền quản lý người có chức vụ, quyền hạn quyết định đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ đối với người có chức vụ, quyền hạn.”\n5. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 44 như sau: “b) Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đối với người có chức vụ, quyền hạn sau khi cơ quan có thẩm quyền kết luận người đó không có hành vi tham nhũng.”\n6. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 45 như sau: “d) Đề nghị người ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ, tạm thời chuyển vị trí công tác khác sau khi cơ quan có thẩm quyền kết luận người đó không có hành vi tham nhũng.”\n7. Sửa đổi khoản 1 Điều 48 như sau: “1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan, tổ chức có thẩm quyền kết luận người có chức vụ, quyền hạn không có hành vi tham nhũng thì người đã ra quyết định phải hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đối với người có chức vụ, quyền hạn.”\n8. Sửa đổi Điều 52 như sau: “Điều 52. Khôi phục lại quyền, lợi ích hợp pháp của người có chức vụ, quyền hạn sau khi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền kết luận người đó không có hành vi tham nhũng Người bị tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác được trở lại vị trí công tác ban đầu sau khi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền kết luận người đó không có hành vi tham nhũng; được xin lỗi, cải chính công khai và được bồi thường thiệt hại do hành vi trái pháp luật trong việc ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác theo quy định của pháp luật.”\n9. Sửa đổi điểm d khoản 2 Điều 76 như sau: “d) Vụ việc tham nhũng đặc biệt nghiêm trọng là vụ việc mà người có hành vi tham nhũng bị xử lý bằng hình thức phạt tù từ trên 15 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình.”\n10. Sửa đổi tiểu mục 1, Mục IX, Phần B Phụ lục Danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi như sau: “ 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cho thuê đất, giao đất, quyền sở hữu, sử dụng tài sản gắn liền với đất.”\n11. Sửa đổi tiểu mục 1, Mục X, Phần B Phụ lục Danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi như sau: “ 1. Quản lý động vật thuộc danh mục quý hiếm.”", "header": "['Nghị định 134/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 59/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống tham nhũng']", "len_tokenizer": 696, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 59 / 2019 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2019 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật phòng , chống tham_nhũng \n 1 . sửa_đổi điểm i khoản 1 điều 1 như sau : “ i ) điều 94 về xử_lý hành_vi khác vi_phạm_pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . ” \n 2 . sửa_đổi khoản 3 điều 21 như sau : “ 3 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm trước thủ_tướng chính_phủ về kết_quả đánh_giá của ngành , cấp mình và gửi kết_quả đánh_giá để thanh_tra chính_phủ rà_soát , đánh_giá và tổng_hợp . ” \n 3 . sửa_đổi khoản 1 điều 31 như sau : “ 1 . người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng người có chức_vụ , quyền_hạn có thẩm_quyền tiếp_nhận , xử_lý thông_tin , báo_cáo về xung_đột lợi_ích . trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_tin , báo_cáo thì người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quyết_định hoặc đề_nghị người có thẩm_quyền quản_lý người đó áp_dụng một trong các biện_pháp kiểm_soát xung_đột lợi_ích quy_định tại các điều 32 , 33 và 34 của nghị_định này hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ” \n 4 . sửa_đổi khoản 2 điều 34 như sau : “ 2 . trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có căn_cứ được quy_định tại khoản 1 điều này thì người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quyết_định hoặc đề_nghị người có thẩm_quyền quản_lý người có chức_vụ , quyền_hạn quyết_định đình_chỉ việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn . ” \n 5 . sửa_đổi điểm b khoản 2 điều 44 như sau : “ b ) hủy bỏ quyết_định tạm đình_chỉ công_tác , tạm_thời chuyển vị_trí công_tác khác đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn sau khi cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận người đó không có hành_vi tham_nhũng . ” \n 6 . sửa_đổi điểm d khoản 1 điều 45 như sau : “ d ) đề_nghị người ra quyết_định tạm đình_chỉ công_tác , tạm_thời chuyển vị_trí công_tác khác hủy bỏ quyết_định tạm đình_chỉ , tạm_thời chuyển vị_trí công_tác khác sau khi cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận người đó không có hành_vi tham_nhũng . ” \n 7 . sửa_đổi khoản 1 điều 48 như sau : “ 1 . trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền kết_luận người có chức_vụ , quyền_hạn không có hành_vi tham_nhũng thì người đã ra quyết_định phải hủy bỏ quyết_định tạm đình_chỉ công_tác , tạm_thời chuyển vị_trí công_tác khác đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn . ” \n 8 . sửa_đổi điều 52 như sau : “ điều 52 . khôi_phục lại quyền , lợi_ích hợp_pháp của người có chức_vụ , quyền_hạn sau khi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền kết_luận người đó không có hành_vi tham_nhũng người bị tạm đình_chỉ công_tác , tạm_thời chuyển vị_trí công_tác khác được trở_lại vị_trí công_tác ban_đầu sau khi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền kết_luận người đó không có hành_vi tham_nhũng ; được xin_lỗi , cải_chính công_khai và được bồi_thường thiệt_hại do hành_vi trái pháp_luật trong việc ra quyết_định tạm đình_chỉ công_tác , tạm_thời chuyển vị_trí công_tác khác theo quy_định của pháp_luật . ” \n 9 . sửa_đổi điểm d khoản 2 điều 76 như sau : “ d ) vụ_việc tham_nhũng đặc_biệt nghiêm_trọng là vụ_việc mà người có hành_vi tham_nhũng bị xử_lý bằng hình_thức phạt tù từ trên 15 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . ” \n 10 . sửa_đổi tiểu mục 1 , mục ix , phần b phụ_lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi như sau : “ 1 . cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , cho thuê đất , giao đất , quyền sở_hữu , sử_dụng tài_sản gắn liền với đất . ” \n 11 . sửa_đổi tiểu mục 1 , mục x , phần b phụ_lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi như sau : “ 1 . quản_lý động_vật thuộc danh_mục quý_hiếm . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.", "header": "['Nghị định 134/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 59/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống tham nhũng']", "len_tokenizer": 20, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành . nghị_định này có hiệu_lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2022 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này", "header": "['Nghị định 134/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 59/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng, chống tham nhũng']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thi_h