Document ID: 493693

Title: QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM YÊU CẦU PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TRONG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, SỬ DỤNG CÁC KHU KHAI THÁC KHOÁNG SẢN, KHAI THÁC TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN KHÁC, ĐÔ THỊ, DU LỊCH, CÔNG NGHIỆP, DI TÍCH LỊCH SỬ; ĐIỂM DU LỊCH; ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN; CÔNG TRÌNH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI, GIAO THÔNG, ĐIỆN LỰC, VIỄN THÔNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 19/6/2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định chung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng khu khai thác khoáng sản và khu khai thác tài nguyên thiên nhiên khác; khu đô thị; điểm du lịch, khu du lịch; khu công nghiệp; khu di tích lịch sử; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác.\n2. Thông tư này quy định cụ thể bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng công trình phòng chống thiên tai thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm công trình đê điều; phòng chống sạt lở bờ sông, bờ biển; đập, hồ chứa nước thủy lợi; chống úng; chống hạn; chống xâm nhập mặn; khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá và hệ thống trực canh, cảnh báo, theo dõi, giám sát thiên tai chuyên dùng.", "header": "['Thông tư 13/2021/TT-BNNPTNT quy định về bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUI ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định chung bảo_đảm yêu_cầu phòng , chống thiên_tai đối_với việc quản_lý , vận_hành , sử_dụng khu khai_thác khoáng_sản và khu khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác ; khu đô_thị ; điểm du_lịch , khu du_lịch ; khu công_nghiệp ; khu di_tích lịch_sử ; điểm dân_cư nông_thôn ; công_trình phòng , chống thiên_tai , giao_thông , điện_lực , viễn_thông và hạ_tầng kỹ_thuật khác . \n 2 . thông_tư này quy_định cụ_thể bảo_đảm yêu_cầu phòng , chống thiên_tai đối_với việc quản_lý , vận_hành , sử_dụng công_trình phòng_chống thiên_tai thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , bao_gồm công_trình đê_điều ; phòng_chống sạt_lở bờ sông , bờ biển ; đập , hồ chứa_nước thủy_lợi ; chống úng ; chống hạn ; chống xâm_nhập mặn ; khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá và hệ_thống trực canh , cảnh_báo , theo_dõi , giám_sát thiên_tai chuyên_dùng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân ngoài nước có hoạt động liên quan đến bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong việc quản lý, vận hành, sử dụng khu khai thác khoáng sản và khu khai thác tài nguyên thiên nhiên khác; khu đô thị; điểm du lịch, khu du lịch; khu công nghiệp; khu di tích lịch sử; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 13/2021/TT-BNNPTNT quy định về bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUI ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và tổ_chức , cá_nhân ngoài nước có hoạt_động liên_quan đến bảo_đảm yêu_cầu phòng , chống thiên_tai trong việc quản_lý , vận_hành , sử_dụng khu khai_thác khoáng_sản và khu khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác ; khu đô_thị ; điểm du_lịch , khu du_lịch ; khu công_nghiệp ; khu di_tích lịch_sử ; điểm dân_cư nông_thôn ; công_trình phòng , chống thiên_tai , giao_thông , điện_lực , viễn_thông và hạ_tầng kỹ_thuật khác tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Công trình bao gồm: công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và công trình hạ tầng kỹ thuật khác.\n2. Hạng mục công trình hạ tầng là những công trình phục vụ quá trình khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, sản xuất công nghiệp, khai thác du lịch, di tích lịch sử; nhà ở, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình hạ tầng xã hội thuộc khu khai thác khoáng sản, khu khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, khu du lịch, điểm du lịch, khu di tích lịch sử, khu công nghiệp, khu đô thị và điểm dân cư nông thôn.\n3. Công trình phòng, chống sạt lở bờ sông, bờ biển là những công trình kè bảo vệ bờ, giảm sóng, gây bồi và chỉnh trị sông, nắn dòng.\n4. Công trình chống úng, chống hạn, chống xâm nhập mặn là những công trình hạ tầng kỹ thuật thủy lợi phục vụ chống úng, chống hạn hán và chống xâm nhập mặn.\n5. Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá là khu vực được giới hạn bởi vùng đất và vùng nước thuộc khu neo đậu, bao gồm các công trình đê chắn sóng, ngăn sa bồi, luồng lạch, các trụ neo tàu, phao neo tàu, hệ thống phao tiêu báo hiệu hàng hải, thông tin liên lạc, kho bãi, nhà quản lý và các công trình phụ trợ khác.\n6. Hệ thống trực canh, cảnh báo, theo dõi, giám sát thiên tai chuyên dùng là hệ thống để theo dõi, giám sát, cảnh báo tự động, bán tự động các loại hình thiên tai và cảnh báo nguy cơ xảy ra sự cố do thiên tai đối với các đối tượng bị tác động.\n7. Bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng khu khai thác khoáng sản và khu khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, khu đô thị, khu du lịch, khu công nghiệp, khu di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác là những hoạt động nhằm bảo đảm an toàn về người, công trình và tài sản, giảm thiểu thiệt hại do thiên tai, không làm gia tăng rủi ro thiên tai và phát sinh thiên tai mới.", "header": "['Thông tư 13/2021/TT-BNNPTNT quy định về bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUI ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 370, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . công_trình bao_gồm : công_trình phòng , chống thiên_tai , giao_thông , điện_lực , viễn_thông và công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác . \n 2 . hạng_mục công_trình hạ_tầng là những công_trình phục_vụ quá_trình khai_thác khoáng_sản , khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác , sản_xuất công_nghiệp , khai_thác du_lịch , di_tích lịch_sử ; nhà ở , công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , công_trình hạ_tầng xã_hội thuộc khu khai_thác khoáng_sản , khu khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác , khu du_lịch , điểm du_lịch , khu di_tích lịch_sử , khu công_nghiệp , khu đô_thị và điểm dân_cư nông_thôn . \n 3 . công_trình phòng , chống sạt_lở bờ sông , bờ biển là những công_trình kè bảo_vệ bờ , giảm sóng , gây bồi và chỉnh trị sông , nắn dòng . \n 4 . công_trình chống úng , chống hạn , chống xâm_nhập mặn là những công_trình hạ_tầng kỹ_thuật thủy_lợi phục_vụ chống úng , chống hạn_hán và chống xâm_nhập mặn . \n 5 . khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá là khu_vực được giới_hạn bởi vùng_đất và vùng nước thuộc khu neo đậu , bao_gồm các công_trình đê chắn sóng , ngăn sa_bồi , luồng_lạch , các trụ neo tàu , phao neo tàu , hệ_thống phao_tiêu báo_hiệu hàng_hải , thông_tin liên_lạc , kho_bãi , nhà quản_lý và các công_trình phụ_trợ khác . \n 6 . hệ_thống trực canh , cảnh_báo , theo_dõi , giám_sát thiên_tai chuyên_dùng là hệ_thống để theo_dõi , giám_sát , cảnh_báo tự_động , bán tự_động các loại_hình thiên_tai và cảnh_báo nguy_cơ xảy ra sự_cố do thiên_tai đối_với các đối_tượng bị tác_động . \n 7 . bảo_đảm yêu_cầu phòng , chống thiên_tai trong quản_lý , vận_hành , sử_dụng khu khai_thác khoáng_sản và khu khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác , khu đô_thị , khu du_lịch , k