Document ID: 150556

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) TỈNH ĐỒNG NAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Đồng Nai với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha TT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Tổng diện tích đất tự nhiên 590.724 590.724 590.724 590.724 590.724 590.724 1 Đất nông nghiệp 468.504 463.345 452.815 448.550 444.338 438.527 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 38.735 38.133 36.546 36.340 36.083 35.582 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 20.121 19.798 18.843 18.800 18.660 19.797 1.2 Đất trồng cây lâu năm 204.047 201.013 194.945 192.157 189.091 184.774 1.3 Đất rừng phòng hộ 36.393 36.389 36.195 36.194 36.186 36.468 1.4 Đất có rừng đặc dụng 101.257 101.257 101.257 101.257 101.257 101.257 1.5 Đất có rừng sản xuất 43.919 42.998 41.236 40.353 39.183 38.370 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 7.955 7.788 7.506 7.484 7.411 7.381 2 Đất phi nông nghiệp 121.321 126.481 137.022 141.295 145.515 151.333 Trong đó: 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 323 352 383 423 445 475 2.2 Đất quốc phòng 14.476 14.502 14.699 14.773 14.804 14.580 2.3 Đất an ninh 1.190 1.253 1.296 1.304 1.307 1.378 2.4 Đất khu công nghiệp 10.240 11.299 11.343 11.350 11.823 12.588 Trong đó: - Đất xây dựng khu công nghiệp 9.223 9.849 9.849 9.889 10.241 11.063 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 1.017 1.450 1.494 1.461 1.582 1.525 2.5 Đất cho khai thác khoáng sản 1.368 1.528 1.635 2.059 2.482 2.805 2.6 Đất di tích danh thắng 93 93 155 157 157 157 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 113 448 473 486 522 522 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 835 838 842 845 845 846 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.193 1.237 1.384 1.430 1.449 1.531 2.10 Đất phát triển hạ tầng 18.887 20.127 25.130 26.729 28.283 30.586 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 999 1.052 1.149 1.162 1.169 1.208 - Đất cơ sở y tế 148 180 212 215 221 229 - Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 1.042 1.137 1.608 1.663 1.703 1.784 - Đất cơ sở thể dục, thể thao 723 731 748 820 837 875 2.11 Đất ở đô thị 3.960 4.021 4.132 4.162 4.176 5.521 3 Đất chưa sử dụng 898 898 887 880 871 864 4 Đất đô thị 22.817 22.817 22.817 22.817 22.817 31.576 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 136.479 136.479 136.479 136.479 136.479 136.479 6 Đất khu du lịch 796 1.289 2.139 2.029 2.140 2.333", "header": "['Nghị quyết 69/NQ-CP năm 2012 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Đồng Nai do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 628, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh đồng_nai với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha tt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích đất tự_nhiên 590.724 590.724 590.724 590.724 590.724 590.724 1 đất nông_nghiệp 468.504 463.345 452.815 448.550 444.338 438.527 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 38.735 38.133 36.546 36.340 36.083 35.582 trong đó : đất chuyên trồng lúa 20.121 19.798 18.843 18.800 18.660 19.797 1.2 đất trồng cây lâu năm 204.047 201.013 194.945 192.157 189.091 184.774 1.3 đất rừng phòng_hộ 36.393 36.389 36.195 36.194 36.186 36.468 1.4 đất có rừng đặc_dụng 101.257 101.257 101.257 101.257 101.257 101.257 1.5 đất có rừng sản_xuất 43.919 42.998 41.236 40.353 39.183 38.370 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 7.955 7.788 7.506 7.484 7.411 7.381 2 đất phi nông_nghiệp 121.321 126.481 137.022 141.295 145.515 151.333 trong đó : 2.1 đất trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 323 352 383 423 445 475 2.2 đất quốc_phòng 14.476 14.502 14.699 14.773 14.804 14.580 2.3 đất an_ninh 1.190 1.253 1.296 1.304 1.307 1.378 2.4 đất khu công_nghiệp 10.240 11.299 11.343 11.350 11.823 12.588 trong đó : - đất xây_dựng khu công_nghiệp 9.223 9.849 9.849 9.889 10.241 11.063 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 1.017 1.450 1.494 1.461 1.582 1.525 2.5 đất cho khai_thác khoáng_sản 1.368 1.528 1.635 2.059 2.482 2.805 2.6 đất di_tích danh_thắng 93 93 155 157 157 157 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 113 448 473 486 522 522 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 835 838 842 845 845 846 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.193 1.237 1.384 1.430 1.449 1.531 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 18.887 20.127 25.130 26.729 28.283 30.586 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 999 1.052 1.149 1.162 1.169 1.208 - đất cơ_sở y_tế 148 180 212 215 221 229 - đất cơ_sở giáo_dục , đào_tạo 1.042 1.137 1.608 1.663 1.703 1.784 - đất cơ_sở thể_dục , thể_thao 723 731 748 820 837 875 2.11 đất ở đô_thị 3.960 4.021 4.132 4.162 4.176 5.521 3 đất chưa sử_dụng 898 898 887 880 871 864 4 đất đô_thị 22.817 22.817 22.817 22.817 22.817 31.576 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 136.479 136.479 136.479 136.479 136.479 136.479 6 đất khu du_lịch 796 1.289 2.139 2.029 2.140 2.333", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Đồng Nai với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha TT Loại đất DT chuyển MĐSD trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 31.024 5.179 10.564 4.273 4.221 6.787 1.1 Đất trồng lúa 3.019 540 1.550 205 227 497 1.2 Đất trồng cây lâu năm 17.796 2.503 5.453 2.432 2.831 4.577 1.3 Đất rừng phòng hộ 196 5 180 2 8 2 1.4 Đất rừng sản xuất 4.395 753 1.407 648 598 987 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 790 191 394 29 72 104 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.001 167 378 234 572 2.650 2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 3.987 167 364 234 572 2.650 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 14 - 14 - - -", "header": "['Nghị quyết 69/NQ-CP năm 2012 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Đồng Nai do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 232, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh đồng_nai với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha tt loại đất dt chuyển mđsd trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 31.024 5.179 10.564 4.273 4.221 6.787 1.1 đất trồng lúa 3.019 540 1.550 205 227 497 1.2 đất trồng cây lâu năm 17.796 2.503 5.453 2.432 2.831 4.577 1.3 đất rừng phòng_hộ 196 5 180 2 8 2 1.4 đất rừng sản_xuất 4.395 753 1.407 648 598 987 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 790 191 394 29 72 104 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 4.001 167 378 234 572 2.650 2.1 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 3.987 167 364 234 572 2.650 2.2 đất rừng phòng_hộ chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 14 - 14 - - -", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha TT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 I Đất nông nghiệp 23 7 9 7 Trong đó: 1 Đất trồng cây lâu năm 16 7 9 2 Đất rừng phòng hộ 7 7 II Đất phi nông nghiệp 11 11 1 Đất phát triển hạ tầng 11 11\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng vốn, đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng