Document ID: 299348

Title: QUY ĐỊNH KIỂM TRA VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về nội dung, trình tự, thủ tục và tổ chức thực hiện kiểm tra về chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.\n2. Sản phẩm trong sản xuất thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này được quy định tại điểm đ Khoản 2 Điều 32 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, trừ các sản phẩm quy định tại Khoản 3 Điều này.\n3. Sản phẩm không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này gồm:\na) Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón;\nb) Máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;\nc) Dịch vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;\nd) Thương mại điện tử;\nđ) Các sản phẩm đã có quy định kiểm tra chất lượng trong sản xuất tại các Thông tư khác do Bộ Công Thương ban hành.", "header": "['Thông tư 46/2015/TT-BCT quy định kiểm tra về chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về nội_dung , trình_tự , thủ_tục và tổ_chức thực_hiện kiểm_tra về chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ công_thương . \n 2 . sản_phẩm trong sản_xuất thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này được quy_định tại điểm đ khoản 2 điều 32 nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa , trừ các sản_phẩm quy_định tại khoản 3 điều này . \n 3 . sản_phẩm không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này gồm : \n a ) hóa_chất , vật_liệu nổ công_nghiệp , phân_bón ; \n b ) máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao_động thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ công_thương ; \n c ) dịch_vụ trong lĩnh_vực công_nghiệp và thương_mại ; \n d ) thương_mại điện_tử ; \n đ ) các sản_phẩm đã có quy_định kiểm_tra chất_lượng trong sản_xuất tại các thông_tư khác do bộ công_thương ban_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư này;\n2. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 46/2015/TT-BCT quy định kiểm tra về chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . tổ_chức , cá_nhân sản_xuất sản_phẩm thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ công_thương quy_định tại khoản 2 điều 1 thông_tư này ; \n 2 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa ; \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Căn cứ và hình thức kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất\n1. Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất được thực hiện theo kế hoạch hằng năm do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất được thực hiện đột xuất khi có một trong các căn cứ sau:\na) Thông tin, cảnh báo về hàng hóa sản xuất trong nước để xuất khẩu không phù hợp với các điều kiện quy định tại Điều 32 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;\nb) Kết quả khảo sát hoặc kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường của cơ quan kiểm tra phát hiện hàng hóa có chất lượng không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng/ quy chuẩn kỹ thuật/ quy định kỹ thuật tương ứng;\nc) Thông tin xác thực của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước phản ánh về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.\n3. Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được thực hiện dưới hình thức đoàn kiểm tra. Đoàn kiểm tra được thành lập theo quy định tại Điều 48 Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.", "header": "['Thông tư 46/2015/TT-BCT quy định kiểm tra về chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 186, "lower_segmented_text": "điều 3 . căn_cứ và hình_thức kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất \n 1 . việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất được thực_hiện theo kế_hoạch hằng năm do cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 2 . việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất được thực_hiện đột_xuất khi có một trong các căn_cứ sau : \n a ) thông_tin , cảnh_báo về hàng_hóa sản_xuất trong nước để xuất_khẩu không phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại điều 32 luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa ; \n b ) kết_quả khảo_sát hoặc kiểm_tra chất_lượng hàng_hóa lưu_thông trên thị_trường của cơ_quan kiểm_tra phát_hiện hàng_hóa có chất_lượng không phù_hợp với tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng / quy_chuẩn kỹ_thuật / quy_định kỹ_thuật tương_ứng ; \n c ) thông_tin xác_thực của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước phản_ánh về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa . \n 3 . việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này được thực_hiện dưới hình_thức đoàn kiểm_tra . đoàn kiểm_tra được thành_lập theo quy_định tại điều 48 luật chất_lượng sản_phẩm hàng_hóa .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra. Hoạt động kiểm tra chất lượng phải bảo đảm nguyên tắc sau:\n1. Bảo đảm phân công phân cấp rõ ràng, phối hợp hiệu quả; không được gây sách nhiễu, phiền hà làm ảnh hưởng đến hoạt động của cơ sở sản xuất được kiểm tra.\n2. Khách quan, chính xác, công khai, minh bạch, không phân biệt đối xử.\n3. Việc kiểm tra căn cứ các quy định kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy định về nhãn và các biện pháp quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất.\n4. Bảo vệ bí mật thông tin, tài liệu, kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra, cơ sở sản xuất khi chưa có kết luận chính thức.\n5. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra, kết luận có liên quan.", "header": "['Thông tư 46/2015/TT-BCT quy định kiểm tra về chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc kiểm_tra . hoạt_động kiểm_tra chất_lượng phải bảo_đảm nguyên_tắc sau : \n 1 . bảo_đảm phân_công phân_cấp rõ_ràng , phối_hợp hiệu_quả ; không được gây sách_nhiễu , phiền_hà làm ảnh_hưởng đến hoạt_động của cơ_sở sản_xuất được kiểm_tra . \n 2 . khách_quan , chính_xác , công_khai , minh_bạch , không phân_biệt đối_xử . \n 3 . việc kiểm_tra căn_cứ các quy_định kỹ_thuật , quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , quy_định về nhãn và các biện_pháp quản_lý nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất . \n 4 . bảo_vệ bí_mật thông_tin , tài_liệu , kết_quả kiểm_tra của cơ_quan kiểm_tra , cơ_sở sản_xuất khi chưa có kết_luận chính_thức . \n 5 . chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả kiểm_tra , kết_luận có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu quy định liên quan đến điều kiện của quá trình sản xuất và các biện pháp quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất, bao gồm:\na) Kiểm tra hồ sơ chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy (đối với các sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận và công bố hợp quy); hồ sơ công bố hợp chuẩn (đối với các sản phẩm, hàng hóa công bố hợp chuẩn); hồ sơ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (đối với sản phẩm áp dụng hệ thống Quản lý chất lượng); hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa (đối với sản phẩm, hàng hóa áp dụng các quy định kỹ thuật tương ứng);\nb) Kiểm tra việc thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định tại Điều 23 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;\nc) Kiểm tra việc ghi nhãn, nội dung thông tin cảnh báo (đối với các sản phẩm, hàng hóa có quy định về thể hiện thông tin cảnh báo); hồ sơ thông tin, quảng cáo (đối với sản phẩm, hàng hóa có thông tin quảng cáo); thể hiện dấu hợp quy (đối với sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận và công bố hợp quy)