Document ID: 431351

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THÉP LÀM CỐT BÊ TÔNG”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định mức giới hạn của yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu quản lý đối với các loại thép cốt bê tông, thép cốt bê tông dự ứng lực và thép phủ epoxy làm cốt bê tông (sau đây gọi tắt là thép làm cốt bê tông) được sản xuất, nhập khẩu và lưu thông trên thị trường. Danh mục các sản phẩm thép và mã HS tương ứng được nêu tại Phụ lục của Quy chuẩn kỹ thuật này. Quy chuẩn kỹ thuật này không áp dụng đối với thép làm cốt bê tông là thép hình, thép mạ và thép cốt bê tông sợi hỗn hợp phân tán.", "header": "['Thông tư 13/2019/TT-BKHCN về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông\" do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông (QCVN 07:2019/BKHCN). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định mức giới_hạn của yêu_cầu kỹ_thuật , yêu_cầu quản_lý đối_với các loại thép cốt bê_tông , thép cốt bê_tông dự ứng_lực và thép phủ epoxy làm cốt bê_tông ( sau đây gọi tắt là thép làm cốt bê_tông ) được sản_xuất , nhập_khẩu và lưu_thông trên thị_trường . danh_mục các sản_phẩm thép và mã hs tương_ứng được nêu tại phụ_lục của quy_chuẩn kỹ_thuật này . quy_chuẩn kỹ_thuật này không áp_dụng đối_với thép làm cốt bê_tông là thép hình , thép mạ và thép cốt bê_tông sợi hỗn_hợp phân_tán .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, lưu thông thép làm cốt bê tông, các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 13/2019/TT-BKHCN về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông\" do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông (QCVN 07:2019/BKHCN). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_thông thép làm cốt bê_tông , các cơ_quan quản_lý nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn kỹ thuật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Lô sản phẩm: Thép làm cốt bê tông cùng mác, cùng đường kính danh nghĩa và được sản xuất cùng một đợt trên cùng một dây chuyền công nghệ. 1.3.2. Lô hàng hóa: Thép làm cốt bê tông cùng mác, cùng đường kính danh nghĩa, cùng nội dung ghi nhãn, cùng nhà sản xuất hoặc do một tổ chức, cá nhân nhập khẩu cùng bộ hồ sơ hoặc kinh doanh tại cùng một địa điểm. 1.3.3. Mác thép làm cốt bê tông Ký hiệu mác thép làm cốt bê tông theo quy định trong tiêu chuẩn áp dụng do nhà sản xuất, nhập khẩu công bố áp dụng. 1.3.4. Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa: Diện tích mặt cắt ngang tương đương với diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa của một thanh tròn trơn có cùng đường kính danh nghĩa.", "header": "['Thông tư 13/2019/TT-BKHCN về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông\" do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông (QCVN 07:2019/BKHCN). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn kỹ_thuật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . lô sản_phẩm : thép làm cốt bê_tông cùng mác , cùng đường_kính danh_nghĩa và được sản_xuất cùng một đợt trên cùng một dây_chuyền công_nghệ . 1.3.2 . lô hàng_hóa : thép làm cốt bê_tông cùng mác , cùng đường_kính danh_nghĩa , cùng nội_dung ghi nhãn , cùng nhà sản_xuất hoặc do một tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu cùng bộ hồ_sơ hoặc kinh_doanh tại cùng một địa_điểm . 1.3.3 . mác thép làm cốt bê_tông ký_hiệu mác thép làm cốt bê_tông theo quy_định trong tiêu_chuẩn áp_dụng do nhà sản_xuất , nhập_khẩu công_bố áp_dụng . 1.3.4 . diện_tích mặt_cắt ngang danh_nghĩa : diện_tích mặt_cắt ngang tương_đương với diện_tích mặt_cắt ngang danh_nghĩa của một thanh tròn trơn có cùng đường_kính danh_nghĩa .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.\n2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:\na) Thông tư số 21/2011/TT-BKHCN ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông;\nb) Điều 1 Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BKHCN , Thông tư số 10/2012/TT-BKHCN và Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.\n2.1. Thép cốt bê tông 2.1.1. Kích thước, khối lượng 1 m dài và sai lệch cho phép theo Bảng 1. 2.1.2. Mác, thành phần hóa học và cơ tính cửa thép thanh tròn trơn theo các quy định của TCVN 1651-1:2018 , Thép cốt bê tông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn. 2.1.3. Yêu cầu về gân, mác, thành phần hóa học và cơ tính của thép thanh vằn theo các quy định của TCVN 1651-2:2018, Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn. 2.1.4. Hình dạng, kích thước, thành phần hóa học và cơ tính của lưới thép hàn theo các quy định của TCVN 1651-3:2008 (ISO 6935-3:2007), Thép cốt bê tông - Phần 3: Lưới thép hàn. 2.1.5. Kích thước, khối lượng, dung sai, dạng hình học của dây vằn, dây có vết ấn, thành phần hóa học, cơ tính của dây thép vuốt nguội làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt bê tông theo các quy định của TCVN 6288:1997 (ISO 10544:1992), Dây thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt.\n2.2. Thép cốt bê tông dự ứng lực Hình dạng bề mặt, kích thước, khối lượng 1 m dài và sai lệch cho phép, thành phần hóa học và cơ tính của thép cốt bê tông dự ứng lực theo các quy định của TCVN 6284:1997 (ISO 6934:1991), Thép cốt bê tông dự ứng lực: Phần 1 - Yêu cầu chung; Phần 2 - Dây kéo nguội; Phần 3 - Dây tôi và ram; Phần 4 - Dành; Phần 5 - Thép thanh cán nóng có hoặc không có xử lý tiếp.\n2.3. Thép phủ epoxy làm cốt bê tông Hình dạng bề mặt, kích thước, khối lượng 1 m dài và sai lệch cho phép, thành phần hóa học và cơ tính của thép phủ epoxy làm cốt bê tông theo các quy định của: - TCVN 7934:2009 (ISO 14654:1999), Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê tông; - TCVN 7935:2009 (ISO 14655:1999), Cáp phủ epoxy bê tông dự ứng lực. Bảng 1 - Kích thước, khối lượng 1 m dài và sai lệch cho phép Đường kính danh nghĩa d mm Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa a S0 mm2 Khối lượng 1 m dài Yêu cầu b kg/m Sai lệch cho phép c % 6 28,3 0,222 ± 8 8 50,3 0,395 ± 8 10 78,5 0,617 ± 6 12 113 0,888 ± 6 14 154 1,21 ± 5 16 201 1,58 ± 5 18 255 2,00 ± 5 20 314 2,47 ± 5 22 380 2,98 ± 5 25 491 3,85 ± 4 28 616 4,83 ± 4 32 804 6,31 ± 4 36 1018 7,99 ± 4 40 1257 9,86 ± 4 50 1964 15,42 ± 4 a S0 = 0,7854 x d2. b Khối lượng theo chiều dài = 7,85 x 10-3 x S0. c Sai lệch cho phép đối với một thanh đơn. 1) Đường kính d50 chỉ áp dụng cho thép thanh vằn. 2) Theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua, có thể sử dụng các loại thép thanh tròn trơn và thép thanh vằn có đường kính danh nghĩa khác với đường kính nêu trong Bảng 1 nhưng phải có thành phần hóa học và cơ tính quy định trong quy chuẩn kỹ thuật này với sai lệch cho phép của khối lượng 1 m dài như sau: - Đối với d ≤ 8, sai lệch cho phép là ± 8 %.\n2.4. Trường hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng cho thép làm cốt bê tông sản xuất, nhập khẩu là tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn quốc gia các nước ASEAN, tiêu chuẩn BS, ASTM, GOST, JIS, KS, GB, IS, CNS thì các yêu cầu kỹ thuật phải tuân thủ theo tiêu chuẩn tương ứng hiện hành đã công bố áp dụng.\n2.5. Trường hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng cho thép làm cốt bê tông sản xuất, nhập khẩu không phải là các tiêu chuẩn được đề cập tại mục 2.4 thì các yêu cầu kỹ thuật nêu trong tiêu chuẩn công bố áp dụng không được trái với các quy định nêu tại 2.1, 2.2 hoặc 2.3.", "header": "['Thông tư 13/2019/TT-BKHCN về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê