Document ID: 589294

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG E-UTRA - PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 110:2023/BTTTT).", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến” do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động e - utra - phần truy_nhập vô_tuyến ( qcvn 110 : 2023 / btttt ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 24/2017/TT-BTTTT ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến”.", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến” do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay_thế thông_tư số 24 / 2017 / tt - btttt ngày 17 tháng 10 năm 2017 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông ban_hành “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động e - utra - phần truy_nhập vô_tuyến ” .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử của Bộ; - Lưu: VT, KHCN (250). BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng QCVN 110:2023/BTTTT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG E-UTRA - PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN National technical regulation on Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA) Base Stations (BS) - Radio Access MỤC LỤC\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\n1.2. Đối tượng áp dụng\n1.3. Tài liệu viện dẫn\n1.4. Giải thích từ ngữ\n1.5. Ký hiệu\n1.6. Chữ viết tắt\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Điều kiện môi trường\n2.2. Các yêu cầu kỹ thuật 2.2.1. Các yêu cầu chung 2.2.2. Phát xạ không mong muốn trong băng tần hoạt động 2.2.3. Tỷ số công suất rò kênh lân cận (ACLR) 2.2.4. Phát xạ giả máy phát 2.2.5. Công suất ra cực đại của trạm gốc 2.2.6. Xuyên điều chế máy phát 2.2.7. Phát xạ giả máy thu 2.2.8. Đặc tính chặn 2.2.9. Đặc tính xuyên điều chế máy thu 2.2.10. Độ chọn lọc kênh lân cận (ACS) và chặn băng hẹp 2.2.11. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ kênh TRA lân cận 2.2.12. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ kênh E-UTRA lân cận 2.2.13. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ E-UTRA đồng kênh 2.2.14. Mức chọn lọc chuẩn 2.2.15. Phát xạ bức xạ\n3. PHƯƠNG PHÁP ĐO\n3.1. Điều kiện đo kiểm\n3.2. Giải thích các kết quả đo\n3.3. Các tham số thiết yếu cho phần vô tuyến 3.3.1. Phát xạ không mong muốn trong băng tần hoạt động 3.3.2. Tỷ số công suất rò kênh lân cận (ACLR) 3.3.3. Phát xạ giả máy phát 3.3.4. Công suất ra cực đại của trạm gốc 3.3.5. Xuyên điều chế máy phát 3.3.6. Phát xạ giả máy thu 3.3.7. Đặc tính chặn 3.3.8. Đặc tính xuyên điều chế máy thu 3.3.9. Độ chọn lọc kênh lân cận (ACS) và chặn băng hẹp 3.3.10. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ kênh UTRA lân cận 3.3.11. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ kênh E-UTRA lân cận 3.3.12. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ E-UTRA đồng kênh 3.3.13. Mức chọn lọc chuẩn 3.3.14. Phát xạ bức xạ\n4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\n6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Phụ lục A (Quy định) Cấu hình trạm gốc Phụ lục B (Tham khảo) Điều kiện môi trường Phụ lục C (Tham khảo) Sơ đồ đo Phụ lục D (Quy định) Mã số HS của thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA Thư mục tài liệu tham khảo Lời nói đầu QCVN 110:2023/BTTTT thay thế QCVN 110:2017/BTTTT. QCVN 110:2023/BTTTT do Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2023/TT-BTTTT ngày 24 tháng 11 năm 2023. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG E-UTRA - PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN National technical regulation on Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA) Base Stations (BS) - Radio Access", "header": "['Thông tư 15/2023/TT-BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến” do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 793, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ khoa_học và công_nghệ , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . . nơi nhận : - thủ_tướng chính_phủ , các phó thủ_tướng chính_phủ ( để b / c ) ; - các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; - ubnd các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - sở tttt các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - cục kiểm_tra văn_bản qppl ( bộ tư_pháp ) ; - công_báo , cổng thông_tin điện_tử chính_phủ ; - bộ tttt : bộ_trưởng và các thứ_trưởng , các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ , cổng thông_tin điện_tử của bộ ; - lưu : vt , khcn ( 250 ) . bộ_trưởng nguyễn mạnh hùng qcvn 110 : 2023 / btttt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động e - utra - phần truy_nhập vô_tuyến national technical regulation on evolved universal terrestrial radio access ( e - utra ) base stations ( bs ) - radio access mục_lục \n 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng \n 1.3 . tài_liệu viện_dẫn \n 1.4 . giải_thích từ_ngữ \n 1.5 . ký_hiệu \n 1.6 . chữ_viết_tắt \n 2 . quy_định kỹ_thuật \n 2.1 . điều_kiện môi_trường \n 2.2 . các yêu_cầu kỹ_thuật 2.2.1 . các yêu_cầu chung 2.2.2 . phát_xạ không mong_muốn trong băng tần hoạt_động 2.2.3 . tỷ_số công_suất rò kênh lân_cận ( aclr ) 2.2.4 . phát_xạ giả máy phát 2.2.5 . công_suất ra cực_đại của trạm gốc 2.2.6 . xuyên điều_chế máy phát 2.2.7 . phát_xạ giả máy thu 2.2.8 . đặc_tính chặn 2.2.9 . đặc_tính xuyên điều_chế máy thu 2.2.10 . độ chọn_lọc kênh lân_cận ( acs ) và chặn băng hẹp 2.2.11 . công_suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo_vệ kênh tra lân_cận 2.2.12 . công_suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo_vệ kênh e - utra lân_cận 2.2.13 . công_suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo_vệ e - utra đồng kênh 2.2.14 . mức chọn_lọc chuẩn 2.2.15 . phát_xạ bức_xạ \n 3 . phương_pháp đo \n 3.1 . điều_kiện đo_kiểm \n 3.2 . giải_thích các kết_quả đo \n 3.3 . các tham_số thiết_yếu cho phần vô_tuyến 3.3.1 . phát_xạ không mong_muốn trong băng tần hoạt_động 3.3.2 . tỷ_số công_suất rò kênh lân_cận ( aclr ) 3.3.3 . phát_xạ giả máy phát 3.3.4 . công_suất ra cực_đại của trạm gốc 3.3.5 . xuyên điều_chế máy phát 3.3.6 . phát_xạ giả máy thu 3.3.7 . đặc_tính chặn 3.3.8 . đặc_tính xuyên điều_chế máy thu 3.3.9 . độ chọn_lọc kênh lân_cận ( acs ) và chặn băng hẹp 3.3.10 . công_suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo_vệ kênh utra lân_cận 3.3.11 . công_suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo_vệ kênh e - utra lân_cận 3.3.12 . công_suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo_vệ e - utra đồng kênh 3.3.13 . mức chọn_lọc chuẩn 3.3.14 . phát_xạ bức_xạ \n 4 . quy_định về quản_lý \n 5 . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân \n 6 . tổ_chức thực_hiện phụ_lục a ( quy_định ) cấu_hình trạm gốc phụ_lục b ( tham_khảo ) điều_kiện môi_trường phụ_lục c ( tham_khảo ) sơ_đồ đo phụ_lục d ( quy_định ) mã_số hs của thiết_bị trạ