Document ID: 285684

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 11/2014/TT-BGTVT NGÀY 29 THÁNG 4 NĂM 2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI HƯỚNG DẪN CÔNG TÁC THIẾT KẾ, THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CẦU TREO DÂN SINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn công tác thiết kế, thi công và nghiệm thu cầu treo dân sinh\n1. Sửa đổi, bổ sung điểm d, điểm đ khoản 10 Điều 4 như sau: “d) Ngoài hệ thống cáp chủ, phải bố trí các dây neo chống dao động thẳng đứng và dao động ngang cho hệ dầm mặt cầu.\n2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 8 Điều 5 như sau: “4. Cầu ở miền núi không đặt ở thượng lưu thác, trường hợp cần thiết phải cách xa thác ít nhất 2 km hoặc các trụ phải đặt tại vị trí cao hơn đỉnh thác và phải có giải pháp bảo vệ đặc biệt đối với người, phương tiện qua cầu.” “8. Không bố trí cầu treo dân sinh trong phạm vi 1 km tính từ khu vực có đập thủy điện. Trường hợp cần thiết phải có những thông số về thủy điện để đảm bảo tính ổn định của công trình.”\n3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 8 như sau: “b) Hệ số tải trọng của xe và người lấy bằng 1,5; không xét tác động xung kích của hoạt tải người và phương tiện thô sơ.”\n4. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 8 Điều 9 như sau: “4. Độ vồng tương đối của mặt cầu sau khi thi công xong phải đạt trị số không nhỏ hơn 1,5L/100.” “8. Độ dốc dọc đường đầu cầu tùy theo điều kiện cục bộ không dốc hơn 11%. Trong trường hợp đặc biệt khó khăn về địa hình, có thể châm chước độ dốc dọc tối đa 15%.”\n5. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 13 như sau: “đ) Hệ số sức kháng của cáp chủ lấy bằng 0,6 đối với các tính duyệt trạng thái giới hạn cường độ.”", "header": "['Thông tư 38/2015/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 11/2014/TT-BGTVT hướng dẫn công tác thiết kế, thi công và nghiệm thu cầu treo dân sinh do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 338, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 11 / 2014 / tt - bgtvt ngày 29 tháng 4 năm 2014 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải hướng_dẫn công_tác thiết_kế , thi_công và nghiệm_thu cầu_treo dân_sinh \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung điểm d , điểm đ khoản 10 điều 4 như sau : “ d ) ngoài hệ_thống cáp chủ , phải bố_trí các dây neo chống dao_động thẳng_đứng và dao_động ngang cho hệ dầm mặt_cầu . \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 , khoản 8 điều 5 như sau : “ 4 . cầu ở miền núi không đặt ở thượng_lưu thác , trường_hợp cần_thiết phải cách xa thác ít_nhất 2 km hoặc các trụ phải đặt tại vị_trí cao hơn đỉnh thác và phải có giải_pháp_bảo_vệ đặc_biệt đối_với người , phương_tiện qua cầu . ” “ 8 . không bố_trí cầu_treo dân_sinh trong phạm_vi 1 km tính từ khu_vực có đập thủy_điện . trường_hợp cần_thiết phải có những thông_số về thủy_điện để đảm_bảo tính ổn_định của công_trình . ” \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 2 điều 8 như sau : “ b ) hệ_số tải_trọng của xe và người lấy bằng 1,5 ; không xét tác_động xung_kích của hoạt tải người và phương_tiện thô_sơ . ” \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 và khoản 8 điều 9 như sau : “ 4 . độ vồng tương_đối của mặt_cầu sau khi thi_công xong phải đạt trị_số không nhỏ hơn 1,5 l / 100 . ” “ 8 . độ dốc dọc đường đầu cầu tùy theo điều_kiện cục_bộ không dốc hơn 11 % . trong trường_hợp đặc_biệt khó_khăn về địa_hình , có_thể châm chước độ dốc dọc tối_đa 15 % . ” \n 5 . sửa_đổi , bổ_sung điểm đ khoản 1 điều 13 như sau : “ đ ) hệ_số sức kháng của cáp chủ lấy bằng 0,6 đối_với các tính duyệt trạng_thái giới_hạn cường_độ . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 6 và khoản 4 Điều 15 của Thông tư số 11/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn công tác thiết kế, thi công và nghiệm thu cầu treo dân sinh", "header": "['Thông tư 38/2015/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 11/2014/TT-BGTVT hướng dẫn công tác thiết kế, thi công và nghiệm thu cầu treo dân sinh do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . bãi_bỏ khoản 4 điều 6 và khoản 4 điều 15 của thông_tư số 11 / 2014 / tt - bgtvt ngày 29 tháng 4 năm 2014 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải hướng_dẫn công_tác thiết_kế , thi_công và nghiệm_thu cầu_treo dân_sinh", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015.\n2. Đối với các dự án đã được phê duyệt kế hoạch đấu thầu thì tiếp tục áp dụng Thông tư số 11/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn công tác thiết kế, thi công và nghiệm thu cầu treo dân sinh.\n3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n4. Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm theo dõi việc thực hiện các quy định tại Thông tư này.\n5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.", "header": "['Thông tư 38/2015/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 11/2014/TT-BGTVT hướng dẫn công tác thiết kế, thi công và nghiệm thu cầu treo dân sinh do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 177, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực và trách_nhiệm thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015 . \n 2 . đối_với các dự_án đã được phê_duyệt kế_hoạch đấu_thầu thì tiếp_tục áp_dụng thông_tư số 11 / 2014 / tt - bgtvt ngày 29 tháng 4 năm 2014 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải hướng_dẫn công_tác thiết_kế , thi_công và nghiệm_thu cầu_treo dân_sinh . \n 3 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , các vụ_trưởng , tổng_cục_trưởng tổng_cục đường_bộ việt_nam , cục_trưởng cục quản_lý xây_dựng và chất_lượng công_trình giao_thông , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ giao_thông vận_tải , giám_đốc sở giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . \n 4 . tổng_cục đường_bộ việt nam có trách_nhiệm theo_dõi việc thực_hiện các quy_định tại thông_tư này . \n 5 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc , các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh về bộ giao_thông vận_tải để xem_xét , giải_quyết .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]