Document ID: 382278

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM SOÁT VÀ QUẢN LÝ NƯỚC DẰN VÀ CẶN NƯỚC DẰN TÀU BIỂN, MÃ SỐ ĐĂNG KÝ: QCVN 99:2017/BGTVT; QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP - SỬA ĐỔI 2: 2017, MÃ SỐ ĐĂNG KÝ: SỬA ĐỔI 2: 2017 QCVN 21:2015/BGTVT; QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TRANG BỊ AN TOÀN TÀU BIỂN - SỬA ĐỔI 1: 2017, MÃ SỐ ĐĂNG KÝ: SỬA ĐỔI 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT; QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG DU THUYỀN - SỬA ĐỔI 1: 2017, MÃ SỐ ĐĂNG KÝ: SỬA ĐỔI 1: 2017 QCVN 81:2014/BGTVT; QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHÂN CẤP VÀ GIÁM SÁT KỸ THUẬT GIÀN CỐ ĐỊNH TRÊN BIỂN - SỬA ĐỔI 1: 2017, MÃ SỐ ĐĂNG KÝ: SỬA ĐỔI 1: 2017 QCVN 49:2017/BGTVT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển Mã số đăng ký: QCVN 99:2017/BGTVT.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 2: 2017 Mã số đăng ký: Sửa đổi 2: 2017 QCVN 21:2015/BGTVT.\n3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017 Mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT.\n4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017 Mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 81:2014/BGTVT.\n5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017 Mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 49:2017/BGTVT.", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển, mã số đăng ký: QCVN 99:2017/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển  vỏ thép - Sửa đổi 2: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 2: 2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 81:2014/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân  cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 49:2017/BGTVT do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này : \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về kiểm_soát và quản_lý nước dằn và cặn nước dằn tàu_biển mã_số đăng_ký : qcvn 99 : 2017 / bgtvt . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng tàu_biển vỏ thép - sửa_đổi 2 : 2017 mã_số đăng_ký : sửa_đổi 2 : 2017 qcvn 21 : 2015 / bgtvt . \n 3 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về trang_bị an_toàn tàu_biển - sửa_đổi 1 : 2017 mã_số đăng_ký : sửa_đổi 1 : 2017 qcvn 42 : 2015 / bgtvt . \n 4 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng du_thuyền - sửa_đổi 1 : 2017 mã_số đăng_ký : sửa_đổi 1 : 2017 qcvn 81 : 2014 / bgtvt . \n 5 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và giám_sát kỹ_thuật giàn cố_định trên biển - sửa_đổi 1 : 2017 mã_số đăng_ký : sửa_đổi 1 : 2017 qcvn 49 : 2017 / bgtvt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2018.", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển, mã số đăng ký: QCVN 99:2017/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển  vỏ thép - Sửa đổi 2: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 2: 2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 81:2014/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân  cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 49:2017/BGTVT do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2018 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Công FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN", "header": "['Thông tư 15/2018/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển, mã số đăng ký: QCVN 99:2017/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển  vỏ thép - Sửa đổi 2: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 2: 2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 81:2014/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân  cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 49:2017/BGTVT do Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , các vụ_trưởng , cục_trưởng cục đăng_kiểm việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ giao_thông vận_tải , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . . kt . bộ_trưởng thứ_trưởng nguyễn văn_công file được đính kèm theo văn_bản", "pointer_link": "['Điều 3']"}]