Document ID: 107156

Title: VỀ QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc.\n2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 64/2010/NĐ-CP về quản lý cây xanh đô thị'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về quản_lý cây_xanh tại các đô_thị trên phạm_vi toàn_quốc . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài có liên_quan đến quản_lý cây_xanh đô_thị trên lãnh_thổ việt nam phải tuân_thủ theo quy_định của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:\n1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.\n2. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị.\n3. Cây xanh sử dụng công cộng đô thị là các loại cây xanh được trồng trên đường phố (gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, thảm cỏ trồng trên hè phố, dải phân cách, đảo giao thông); cây xanh trong công viên, vườn hoa; cây xanh và thảm cỏ tại quảng trường và các khu vực công cộng khác trong đô thị.\n4. Cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị là cây xanh được trồng trong khuôn viên các trụ sở, trường học, bệnh viện, nghĩa trang, các công trình tín ngưỡng, biệt thự, nhà ở và các công trình công cộng khác do các tổ chức, cá nhân quản lý và sử dụng.\n5. Cây xanh chuyên dụng trong đô thị là các loại cây trong vườn ươm hoặc phục vụ nghiên cứu.\n6. Cây cổ thụ là cây thân gỗ lâu năm được trồng hoặc mọc tự nhiên, có độ tuổi tối thiểu 50 năm hoặc cây có đường kính từ 50 cm trở lên tại chiều cao 1,3 m của cây.\n7. Cây được bảo tồn là cây cổ thụ, cây thuộc danh mục loài cây quý hiếm, cây được liệt kê trong sách đỏ thực vật Việt Nam, cây được công nhận có giá trị lịch sử văn hóa.\n8. Cây xanh thuộc danh mục cây cấm trồng là những cây có độc tố gây nguy hiểm cho con người.\n9. Cây xanh thuộc danh mục cây trồng hạn chế là những cây ăn quả, cây tạo ra mùi gây ảnh hưởng tới sức khỏe và môi trường.\n10. Cây nguy hiểm là cây đã đến tuổi già cỗi, cây hoặc một phần của cây dễ gẫy đổ gây tai nạn cho người, làm hư hỏng các phương tiện và công trình, cây bị sâu bệnh có nguy cơ gây bệnh trên diện rộng.\n11. Vườn ươm cây là vườn gieo, ươm tập trung các loài cây giống theo quy trình kỹ thuật để nhân giống cây và đảm bảo các tiêu chuẩn cây trồng trước khi đem ra trồng.\n12. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh đô thị là đơn vị được lựa chọn để thực hiện các dịch vụ về trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng đô thị.", "header": "['Nghị định 64/2010/NĐ-CP về quản lý cây xanh đô thị'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 414, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này các từ_ngữ , khái_niệm được hiểu như sau : \n 1 . quản_lý cây_xanh đô_thị bao_gồm : quy_hoạch , trồng , chăm_sóc , ươm cây , bảo_vệ và chặt hạ , dịch_chuyển cây_xanh đô_thị . \n 2 . cây_xanh đô_thị là cây_xanh sử_dụng công_cộng , cây_xanh sử_dụng hạn_chế và cây_xanh chuyên_dụng trong đô_thị . \n 3 . cây_xanh sử_dụng công_cộng đô_thị là các loại cây_xanh được trồng trên đường_phố ( gồm cây bóng_mát , cây trang_trí , dây_leo , cây mọc tự_nhiên , thảm cỏ trồng trên hè phố , dải_phân_cách , đảo giao_thông ) ; cây_xanh trong công_viên , vườn hoa ; cây_xanh và thảm cỏ tại quảng_trường và các khu_vực công_cộng khác trong đô_thị . \n 4 . cây_xanh sử_dụng hạn_chế trong đô_thị là cây_xanh được trồng trong khuôn_viên các trụ_sở , trường_học , bệnh_viện , nghĩa_trang , các công_trình tín_ngưỡng , biệt_thự , nhà ở và các công_trình công_cộng khác do các tổ_chức , cá_nhân quản_lý và sử_dụng . \n 5 . cây_xanh chuyên_dụng trong đô_thị là các loại cây trong vườn_ươm hoặc phục_vụ nghiên_cứu . \n 6 . cây cổ_thụ là cây thân_gỗ lâu năm được trồng hoặc mọc tự_nhiên , có độ tuổi tối_thiểu 50 năm hoặc cây có đường_kính từ 50 cm trở lên tại chiều cao 1,3 m của cây . \n 7 . cây được bảo_tồn là cây cổ_thụ , cây thuộc danh_mục loài cây quý_hiếm , cây được liệt_kê trong sách_đỏ thực_vật việt_nam , cây được công_nhận có giá_trị lịch_sử văn_hóa . \n 8 . cây_xanh thuộc danh_mục cây cấm trồng là những cây có độc_tố gây nguy_hiểm cho con_người . \n 9 . cây_xanh thuộc danh_mục cây_trồng hạn_chế là những cây ăn_quả , cây tạo ra mùi gây ảnh_hưởng tới sức_khỏe và môi_trường . \n 10 . cây nguy_hiểm là cây đã đến tuổi già_cỗi , cây hoặc một phần của cây dễ gẫy đổ gây tai_nạn cho người , làm hư_hỏng các phương_tiện và công_trình , cây bị sâu_bệnh có nguy_cơ gây bệnh trên diện rộng . \n 11 . vườn_ươm cây là vườn gieo , ươm tập_trung các loài cây giống theo quy_trình kỹ_thuật để nhân_giống cây và đảm_bảo các tiêu_chuẩn cây_trồng trước khi đem ra trồng . \n 12 . đơn_vị thực_hiện dịch_vụ về quản_lý cây_xanh đô_thị là đơn_vị được lựa_chọn để thực_hiện các dịch_vụ về trồng , chăm_sóc , ươm cây , bảo_vệ và chặt hạ , dịch_chuyển cây_xanh sử_dụng công_cộng đô_thị .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị\n1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật.\n2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.\n3. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch; trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ quản lý cây xanh đô thị.\n4. Việc quản lý, phát triển cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị, quy chuẩn kỹ thuật đồng thời góp phần tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học.\n5. Khi triển khai xây dựng khu đô thị mới, chủ đầu tư phải đảm bảo quỹ đất cây xanh; cây xanh được trồng phải đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây trồng theo quy hoạch chi tiết khu đô thị mới đã được phê duyệt đồng thời phải có trách nhiệm chăm sóc và bảo vệ cây xanh đến khi bàn giao cho cơ quan quản lý theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n6. Khi xây dựng mới đường đô thị phải trồng cây xanh đồng bộ với việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật. Khi cải tạo, nâng cấp đường đô thị, các công trình đường ống kỹ thuật hoặc khi tiến hành hạ ngầm các công trình đường dây, cáp nổi tại các đô thị có liên quan đến việc bảo vệ, chặt hạ, dịch chuyển, trồng mới cây xanh, chủ đầu tư phải thông báo cho cơ quan quản lý cây xanh trên địa bàn biết để giám sát thực hiện. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải tuân thủ theo Điều 14 của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 64/2010/NĐ-CP về quản lý cây xanh đô thị'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 251, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc quản_lý cây_xanh đô_thị \n 1 . chính_phủ thống_nhất quản_lý cây_xanh đô_thị , có phân_công , phân_cấp trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . nhà_nước có trách_nhiệm đầu_tư , phát_triển cây_xanh sử_dụng công_cộng đô_thị nhằm mục_đích phục_vụ_lợi_ích cộng_đồng . \n 3 . nhà_nước khuyến_khích tạo điều_kiện thuận_lợi để các tổ_chức , cá_nhân tham_gia quy_hoạch ; trồng , chăm_sóc , ươm cây , bảo_vệ quản_lý cây_xanh đô_thị . \n 4 . việc quản_lý , phát_triển cây_xanh đô_thị phải tuân_thủ quy_hoạch đô_thị , quy_chuẩn kỹ_thuật đồng_thời góp_phần tạo cảnh_quan , bảo_vệ môi_trường và đa_dạng sinh_học . \n 5 . khi triển_khai xây_dựng khu đô_thị mới , chủ đầu_tư phải đảm_bảo quỹ đất cây_xanh ; cây_xanh được trồng phải đúng chủng_loại , tiêu_chuẩn cây_trồng theo quy_hoạch chi_tiết khu đô_thị mới đã được phê_duyệt đồng_thời phải có trách_nhiệm chăm_sóc và bảo_vệ cây_xanh đến khi bàn_giao cho cơ_quan quản_lý theo quy_định của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh . \n 6 . khi xây_dựng mới đường đô_thị phải trồng cây_xanh đồng_bộ với việc xây_dựng các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật . khi cải_tạo , nâng_cấp đường đô_thị , các công_trình đường_ống kỹ_thuật hoặc khi tiến_hành_hạ_ngầm các công_trình đường_dây , cáp