Document ID: 46868

Title: CỦA BỘ THUỶ SẢN SỐ 02/2000/TT-BTS NGÀY 4 THÁNG 8 NĂM 2000 HƯỚNG DẪN VẬN DỤNG TIÊU CHUẨN XẾP HẠNG DOANH NGHIỆP ĐẶC THÙ NGÀNH THUỶ SẢN

Legal Basis:
Căn cứ vào các tiêu chuẩn xếp hạng bổ sung và hệ số quy đổi nêu trên, các Tổng công ty và các doanh nghiệp tiến hành tính điểm để xếp hạng theo quy định tại Thông tư số 17/1998/TTLT-BLĐTBXH-BTC và Thông tư số 10/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC của liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung Thông tư số 17/1998/TTLT-BLĐTBXH-BTC về việc xếp hạng doanh nghiệp Nhà nước.

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG:\n1. Các doanh nghiệp Nhà nước thuộc 3 Tổng công ty: - Tổng công ty Thuỷ sản Việt Nam; - Tổng công ty Hải sản biển đông; - Tổng công ty Thuỷ sản Hạ Long.\n2. Các doanh nghiệp nhà nước khác thuộc Bộ Thuỷ sản quản lý.\n3. Các Doanh nghiệp Nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản thuộc Uỷ ban nhân dân các tỉnh quản lý.", "header": "['Thông tư 02/2000/TT-BTS hướng dẫn vận dụng tiêu chuẩn xếp hạng doanh nghiệp đặc thù ngành thuỷ sản do Bộ Thuỷ sản ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "mục i . phạm_vi , đối_tượng áp_dụng : \n 1 . các doanh_nghiệp nhà_nước thuộc 3 tổng công_ty : - tổng công_ty thuỷ_sản việt_nam ; - tổng công_ty hải_sản biển đông ; - tổng công_ty thuỷ_sản hạ_long . \n 2 . các doanh_nghiệp nhà_nước khác thuộc bộ thuỷ_sản quản_lý . \n 3 . các doanh_nghiệp nhà_nước trong lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc uỷ_ban nhân_dân các tỉnh quản_lý .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. ĐIỀU KIỆN ĐỂ XEM XÉT XẾP HẠNG; NGUYÊN TẮC XẾP HẠNG; CÁCH TÍNH ĐIỂM; THỦ TỤC HỒ SƠ QUẢN LÝ XẾP HẠNG; XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC QUẢN LÝ; THẨM QUYỀN RA QUYẾT ĐỊNH XẾP HẠNG DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC. Thực hiện theo quy định và hướng dẫn tại Thông tư số 17/1998/TTLT- BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/1998 của Liên tịch Bộ Lao động - Thương binh và xã hội - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xếp hạng doanh nghiệp Nhà nước, Thông tư số 10/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 4/4/2000 của Liên tịch Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung Thông tư số 17/1998/TTLT- BLĐTBXH-BTC về việc xếp hạng doanh nghiệp Nhà nước.", "header": "['Thông tư 02/2000/TT-BTS hướng dẫn vận dụng tiêu chuẩn xếp hạng doanh nghiệp đặc thù ngành thuỷ sản do Bộ Thuỷ sản ban hành']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "mục ii . điều_kiện để xem_xét xếp_hạng ; nguyên_tắc xếp_hạng ; cách tính điểm ; thủ_tục hồ_sơ quản_lý xếp_hạng ; xếp lương đối_với viên_chức quản_lý ; thẩm_quyền ra quyết_định xếp_hạng doanh_nghiệp nhà_nước . thực_hiện theo quy_định và hướng_dẫn tại thông_tư số 17 / 1998 / ttlt - blđtbxh - btc ngày 31 / 12 / 1998 của liên_tịch bộ lao_động - thương_binh và xã_hội - bộ tài_chính về việc hướng_dẫn xếp_hạng doanh_nghiệp nhà_nước , thông_tư số 10 / 2000 / ttlt - blđtbxh - btc ngày 4 / 4 / 2000 của liên_tịch bộ lao_động thương_binh và xã_hội - bộ tài_chính hướng_dẫn bổ_sung thông_tư số 17 / 1998 / ttlt - blđtbxh - btc về việc xếp_hạng doanh_nghiệp nhà_nước .", "pointer_link": "['Mục II']"}, {"full_text": "Mục III. VẬN DỤNG TIÊU CHUẨN VÀ BỔ SUNG HỆ SỐ QUY ĐỔI SẢN LƯỢNG ĐỂ TÍNH ĐIỂM XẾP HẠNG DOANH NGHIỆP\n1. Vận dụng tiêu chuẩn xếp hạng doanh nghiệp: - Doanh nghiệp sản xuất đồ hộp Thuỷ sản xếp hạng căn cứ theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm (Phụ lục số 12 kèm theo Thông tư số 17). - Doanh nghiệp sản xuất thuốc phòng trị bệnh trong nuôi trồng thuỷ sản xếp hạng căn cứ theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp Dược phẩm (Phụ lục số 29 kèm theo Thông tư số 17). - Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ Thuỷ sản xếp hạng căn cứ theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp Dịch vụ thương mại (Phụ lục số 41 kèm theo Thông tư số 17). - Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thương mại Thuỷ sản xếp hạng căn cứ theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp kinh doanh thương mại (Phụ lục số 42 kèm theo Thông tư số 17). - Doanh nghiệp sản xuất bột cá và doanh nghiệp sản xuất thức ăn nuôi tôm, cá xếp hạng căn cứ theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp chế nước mắm (Phụ lục số 45 kèm theo Thông tư số 17). 1. Tấn bột cá = 3000 lít nước mắm hạng 1 (nước mắm hạng 1 đạt 15g N/lít) 1 tấn mắm tôm = 1000 lít nước mắm hạng 1 1 tấn mắm cá = 1500 lít nước mắm hạng 1 1 tấn thức ăn nuôi tôm công nghiệp = 1500 lít nước mắm hạng 1 1 tấn thức ăn nuôi cá công nghiệp = 1500 lít nước mắm hạng 1. 1 tấn thuỷ sản chế biến chín = 5000 lít nước mắm hạng 1 1 tấn mực khô = 10.000 lít nước mắm hạng 1\n2. Hệ số quy đổi sản lượng để tính điểm xếp hạng doanh nghiệp: Hệ số quy đổi các sản phẩm khác của doanh nghiệp về một loại sản phẩm tiêu chuẩn là để làm căn cứ tính điểm xếp hạng doanh nghiệp, không áp dụng để tính sản lượng sản phẩm trong nền kinh tế quốc dân và không dùng để xác định quỹ lương theo đơn giá tiền lương.\n2.1. Đối với doanh nghiệp đánh cá: 1 tấn tôm đánh bắt = 10 tấn cá đánh bắt 1 tấn cua biển đánh bắt = 10 tấn cá đánh bắt 1 tấn mực đánh bắt = 3 tấn cá đánh bắt 1 tấn ghẹ và hải sản khác đánh bắt = 1,5 tấn cá đánh bắt\n2.2. Đối với doanh nghiệp chế biến nước mắm hoặc các doanh nghiệp khác khi xếp hạng theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp chế biến nước mắm (lấy nước mắm làm tiêu chuẩn quy đổi để tính điểm).\n2.3. Đối với doanh nghiệp nuôi trồng thuỷ sản: 1 tấn tôm nuôi thịt = 10 tấn cá nuôi thịt 1 triệu cá hương = 0,4 triệu cá giống 1 triệu cá bột = 0,2 triệu cá giống 1 triệu tôm giống = 5 triệu cá giống", "header": "['Thông tư 02/2000/TT-BTS hướng dẫn vận dụng tiêu chuẩn xếp hạng doanh nghiệp đặc thù ngành thuỷ sản do Bộ Thuỷ sản ban hành']", "len_tokenizer": 418, "lower_segmented_text": "mục iii . vận_dụng tiêu_chuẩn và bổ_sung hệ_số quy_đổi sản_lượng để tính điểm xếp_hạng doanh_nghiệp \n 1 . vận_dụng tiêu_chuẩn xếp_hạng doanh_nghiệp : - doanh_nghiệp sản_xuất đồ_hộp thuỷ_sản xếp_hạng căn_cứ theo tiêu_chuẩn của doanh_nghiệp chế_biến lương_thực , thực_phẩm ( phụ_lục số 12 kèm theo thông_tư số 17 ) . - doanh_nghiệp sản_xuất thuốc phòng trị bệnh trong nuôi_trồng thuỷ_sản xếp_hạng căn_cứ theo tiêu_chuẩn của doanh_nghiệp dược_phẩm ( phụ_lục số 29 kèm theo thông_tư số 17 ) . - doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thuỷ_sản xếp_hạng căn_cứ theo tiêu_chuẩn của doanh_nghiệp dịch_vụ thương_mại ( phụ_lục số 41 kèm theo thông_tư số 17 ) . - doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ thương_mại thuỷ_sản xếp_hạng căn_cứ theo tiêu_chuẩn của doanh_nghiệp kinh_doanh thương_mại ( phụ_lục số 42 kèm theo thông_tư số 17 ) . - doanh_nghiệp sản_xuất bột cá và doanh_nghiệp sản_xuất thức_ăn nuôi tôm , cá xếp_hạng căn_cứ theo tiêu_chuẩn của doanh_nghiệp chế nước_mắm ( phụ_lục số 45 kèm theo thông_tư số 17 ) . 1 . tấn bột cá = 3000 lít nước_mắm hạng 1 ( nước_mắm hạng 1 đạt 15g n / lít ) 1 tấn mắm_tôm = 1000 lít nước_mắm hạng 1 1 tấn mắm cá = 1500 lít nước_mắm hạng 1 1 tấn thức_ăn nuôi tôm công_nghiệp = 1500 lít nước_mắm hạng 1 1 tấn thức_ăn nuôi cá công_nghiệp = 1500 lít nước_mắm hạng 1 . 1 tấn thuỷ_sản chế_biến chín = 5000 lít nước_mắm hạng 1 1 tấn mực khô = 10.000 lít nước_mắm hạng 1 \n 2 . hệ_số quy_đổi sản_lượng để tính điểm xếp_hạng doanh_nghiệp : hệ_số quy_đổi các sản_phẩm khác của doanh_nghiệp về một loại sản_phẩm tiêu_chuẩn là để làm căn_cứ tính điểm xếp_hạng doanh_nghiệp , không áp_dụng để tính sản_lượng sản_phẩm trong nền kinh_tế quốc dân và không dùng để xác_định quỹ lương theo đơn_giá tiền_lương . \n 2.1 . đối_với doanh_nghiệp đánh_cá : 1 tấn tôm đánh_bắt = 10 tấn cá đánh_bắt 1 tấn cua_biển đánh_bắt = 10 tấn cá đánh_bắt 1 tấn mực đánh_bắt = 3 tấn cá đánh_bắt 1 tấn ghẹ và hải_sản khác đánh_bắt = 1,5 tấn cá đánh_bắt \n 2.2 . đối_với doanh_nghiệp chế_biến nước_mắm hoặc các doanh_nghiệp khác khi xếp_hạng theo tiêu_chuẩn của doanh_nghiệp chế_biến nước_mắm ( lấy nước_mắm làm tiêu_chuẩn quy_đổi để tính điểm ) . \n 2.3 . đối_với doanh_nghiệp nuôi_trồng thuỷ_sản : 1 tấn tôm nuôi thịt = 10 tấn cá nuôi thịt 1 triệu cá hương = 0,4 triệu cá giống 1 triệu cá_bột = 0,2 triệu cá giống 1 triệu tôm giống = 5 triệu cá giống", "pointer_link": "['Mục III']"}, {"full_text": "Mục IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN. Căn cứ vào các tiêu chuẩn xếp hạng bổ sung và hệ số quy đổi nêu trên, các Tổng công ty và các doanh nghiệp tiến hành tính điểm để xếp hạng theo quy định tại Thông tư số 17/1998/TTLT-BLĐTBXH-BTC và Thông tư số 10/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC của liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung Thông tư số 17/1998/TTLT-BLĐTBXH-BTC về việc xếp hạng doanh nghiệp Nhà nước. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc đề nghị phản ảnh về Bộ Thuỷ sản để hướng dẫn thực hiện. Nguyễn Thị Hồng Minh (Đã ký)", "header": "['Thông tư 02/2000/TT-BTS hướng dẫn vận dụng tiêu chuẩn xếp hạng doanh nghiệp đặc thù ngành thuỷ sản do Bộ Thuỷ sản ban hành']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "mục iv . tổ_chức thực_hiện . căn_cứ vào các tiêu_chuẩn xếp_hạng bổ_sung và hệ_số quy_đổi nêu trên , các tổng công_ty và các doa