Document ID: 432195

Title: HƯỚNG DẪN THI HÀNH CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG TRONG NGÀNH CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương, bao gồm: tổ chức phong trào thi đua, danh hiệu và tiêu chuẩn danh hiệu thi đua; hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng; thẩm quyền quyết định, trao tặng; hồ sơ xét khen thưởng; quản lý nhà nước về công tác thi đua, khen thưởng; Hội đồng Thi đua - Khen thưởng; Hội đồng Sáng kiến; lưu trữ hồ sơ khen thưởng; quỹ thi đua, khen thưởng; quyền, nghĩa vụ của cá nhân, tập thể; tước và phục hồi danh hiệu thi đua.", "header": "['Thông tư 40/2019/TT-BCT về hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công thương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thi_hành công_tác thi_đua , khen_thưởng trong ngành công_thương , bao_gồm : tổ_chức phong_trào thi_đua , danh_hiệu và tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua ; hình_thức , đối_tượng và tiêu_chuẩn khen_thưởng ; thẩm_quyền quyết_định , trao_tặng ; hồ_sơ xét khen_thưởng ; quản_lý nhà_nước về công_tác thi_đua , khen_thưởng ; hội_đồng thi_đua - khen_thưởng ; hội_đồng sáng_kiến ; lưu_trữ hồ_sơ khen_thưởng ; quỹ thi_đua , khen_thưởng ; quyền , nghĩa_vụ của cá_nhân , tập_thể ; tước và phục_hồi danh_hiệu thi_đua .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp (sau đây gọi chung là đơn vị) thuộc Bộ Công Thương, Công đoàn Công Thương Việt Nam và Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Sở Công Thương).\n2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều này.\n3. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác hoạt động trong ngành Công Thương.\n4. Cá nhân, tập thể người Việt Nam ở nước ngoài và cá nhân, tập thể người nước ngoài có thành tích góp phần xây dựng và phát triển ngành Công Thương Việt Nam.", "header": "['Thông tư 40/2019/TT-BCT về hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công thương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ( sau đây gọi chung là đơn_vị ) thuộc bộ công_thương , công_đoàn công_thương việt_nam và sở công_thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là sở công_thương ) . \n 2 . cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động tại các đơn_vị quy_định tại khoản 1 điều này . \n 3 . các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân khác hoạt_động trong ngành công_thương . \n 4 . cá_nhân , tập_thể người việt nam ở nước_ngoài và cá_nhân , tập_thể người nước_ngoài có thành_tích_góp_phần xây_dựng và phát_triển ngành công_thương việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng. Thực hiện theo Điều 6 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 và Điều 3 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (sau đây gọi là Nghị định số 91/2017/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 40/2019/TT-BCT về hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công thương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc thi_đua , khen_thưởng . thực_hiện theo điều 6 luật thi_đua , khen_thưởng số 15 / 2003 / qh11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật thi_đua , khen_thưởng số 39 / 2013 / qh13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 và điều 3 nghị_định số 91 / 2017 / nđ - cp ngày 31 tháng 7 năm 2017 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật thi_đua , khen_thưởng ( sau đây gọi là nghị_định số 91 / 2017 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua\n1. Thực hiện theo Điều 4, Điều 5 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP và Điều 4, Điều 5 Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (sau đây gọi là Thông tư số 12/2019/TT-BNV).\n2. Thủ trưởng các đơn vị trong ngành Công Thương tổ chức phong trào thi đua theo đợt có phạm vi trong đơn vị, gửi Kế hoạch tổ chức phát động phong trào thi đua về Bộ Công Thương để theo dõi, tổng hợp và hướng dẫn.\n3. Thủ trưởng các đơn vị trong ngành Công Thương tổ chức sơ kết, tổng kết phong trào thi đua theo đợt trong phạm vi đơn vị, thực hiện việc khen thưởng hoặc trình cấp trên khen thưởng theo thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 40/2019/TT-BCT về hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công thương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "điều 4 . hình_thức , nội_dung tổ_chức phong_trào thi_đua \n 1 . thực_hiện theo điều 4 , điều 5 nghị_định số 91 / 2017 / nđ - cp và điều 4 , điều 5 thông_tư số 12 / 2019 / tt - bnv ngày 04 tháng 11 năm 2019 của bộ_trưởng bộ nội_vụ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của nghị_định số 91 / 2017 / nđ - cp ngày 31 tháng 7 năm 2017 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật thi_đua , khen_thưởng ( sau đây gọi là thông_tư số 12 / 2019 / tt - bnv ) . \n 2 . thủ_trưởng các đơn_vị trong ngành công_thương tổ_chức phong_trào thi_đua theo đợt có phạm_vi trong đơn_vị , gửi kế_hoạch tổ_chức phát_động phong_trào thi_đua về bộ công_thương để theo_dõi , tổng_hợp và hướng_dẫn . \n 3 . thủ_trưởng các đơn_vị trong ngành công_thương tổ_chức sơ_kết , tổng_kết phong_trào thi_đua theo đợt trong phạm_vi đơn_vị , thực_hiện việc khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng theo thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong triển khai tổ chức phong trào thi đua\n1. Bộ trưởng Bộ Công Thương phát động và chỉ đạo phong trào thi đua trong phạm vi toàn ngành Công Thương.\n2. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Công Thương có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương về nội dung thi đua, tổ chức các phong trào thi đua và kiểm tra việc thực hiện phong trào thi đua trong ngành Công Thương.\n3. Thủ trưởng các đơn vị tổ chức phát động và chỉ đạo phong trào thi đua trong đơn vị.\n4. Thủ trưởng đơn vị phối hợp với tổ chức Đảng, Công đoàn, Đoàn Thanh niên cùng cấp chỉ đạo, tổ chức phát động và duy trì thường xuyên phong trào thi đua, nhân rộng các phong trào thi đua và các gương điển hình tiên tiến trong phạm vi đơn vị; chủ động phát hiện, lựa chọn tập thể, cá nhân có thành tích để khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng.", "header": "['Thông tư 40/2019/TT-BCT về hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công thương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua \n 1 . bộ_trưởng bộ công_thương phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành công_thương . \n 2 . hội_đồng thi_đua - khen_thưởng bộ công_thương có trách_nhiệm tham_mưu giúp bộ_trưởng bộ công_thương về nội_dung thi_đua , tổ_chức các phong_trào thi_đua và kiểm_tra việc thực_hiện phong_trào thi_đua trong ngành công_thương . \n 3 . thủ_trưởng các đơn_vị tổ_chức phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong đơn_vị . \n 4 . thủ_trưởng đơn_vị phối_hợp với tổ_chức đảng , công_đoàn , đoàn thanh_niên cùng cấp chỉ_đạo , tổ_chức phát_động và duy_trì thường_xuyên phong_trào thi_đua , nhân rộng các phong_trào thi_đua và các gương điển_hình tiên_tiến trong phạm_vi đơn_vị ; chủ_động phát_hiện , lựa_chọn tập_thể , cá_nhân có