Document ID: 280389

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THUỐC NỔ AMONIT AD1

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 12772007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với thuốc nổ Amonit AD1 (thuốc nổ Amonit phá đá số 1) sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng.", "header": "['Thông tư 19/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1”. Ký hiệu QCVN 07 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử và các quy_định về quản_lý đối_với thuốc_nổ amonit ad1 ( thuốc_nổ amonit phá đá số 1 ) sản_xuất trong nước , nhập_khẩu , lưu_thông trên thị_trường và trong quá_trình sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan tới thuốc nổ Amonit AD1 trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.", "header": "['Thông tư 19/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1”. Ký hiệu QCVN 07 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động liên_quan tới thuốc_nổ amonit ad1 trên lãnh_thổ việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Thuốc nổ là hóa chất hoặc hỗn hợp hóa chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động của các kích thích cơ, nhiệt, hóa hoặc điện. 1.3.2. Lô sản phẩm là khối lượng sản phẩm có chất lượng đạt yêu cầu theo quy định và được sản xuất trong một ca hoặc một đợt sản xuất hoặc một khoảng thời gian xác định, từ cùng một nguồn nguyên liệu giống nhau về chỉ tiêu kỹ thuật. 1.3.3. Lô hàng nhập khẩu là tập hợp một chủng loại hàng hóa được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 19/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1”. Ký hiệu QCVN 07 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . thuốc_nổ là hóa_chất hoặc hỗn_hợp hóa_chất được sản_xuất , sử_dụng nhằm tạo ra phản_ứng nổ dưới tác_động của các kích_thích cơ , nhiệt , hóa hoặc điện . 1.3.2 . lô sản_phẩm là khối_lượng sản_phẩm có chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định và được sản_xuất trong một ca hoặc một đợt sản_xuất hoặc một khoảng thời_gian xác_định , từ cùng một nguồn nguyên_liệu giống nhau về chỉ_tiêu kỹ_thuật . 1.3.3 . lô hàng nhập_khẩu là tập_hợp một chủng_loại hàng_hóa được xác_định về số_lượng , có cùng tên gọi , công_dụng , nhãn_hiệu , kiểu loại , đặc_tính kỹ_thuật , của cùng một cơ_sở sản_xuất và thuộc cùng một bộ hồ_sơ nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.3. TCVN 6421 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ trì. 1.4.4. TCVN 6422 :1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định tốc độ nổ. 1.4.5. TCVN 6424 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật. 1.4.6. TCVN 6425 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khoảng cách truyền nổ. 1.4.7. TCVN 4851 : 1989 Nước cất sử dụng cho phòng thí nghiệm.", "header": "['Thông tư 19/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1”. Ký hiệu QCVN 07 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . tài_liệu viện_dẫn 1.4.1 . qcvn 02 : 2008 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_hủy_vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.2 . qcvn 01 : 2012 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong sản_xuất , thử_nghiệm và nghiệm_thu vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.3 . tcvn 6421 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp - xác_định khả_năng sinh công_bằng cách đo sức nén trụ_trì . 1.4.4 . tcvn 6422 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp - xác_định tốc_độ nổ . 1.4.5 . tcvn 6424 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp - xác_định khả_năng sinh công_bằng con_lắc xạ thuật . 1.4.6 . tcvn 6425 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp - xác_định khoảng_cách truyền nổ . 1.4.7 . tcvn 4851 : 1989 nước_cất sử_dụng cho phòng thí_nghiệm .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm 1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Khối lượng một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất. 1.5.2. Quy định khối lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại phụ lục 2, QCVN 01 : 2012/BCT. 1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.", "header": "['Thông tư 19/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1”. Ký hiệu QCVN 07 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "khoản 1.5 . quy_định về lô sản_phẩm và mẫu thử_nghiệm 1.5.1 . quy_định về lô sản_phẩm : khối_lượng một lô sản_phẩm theo quy_định của nhà sản_xuất . 1.5.2 . quy_định khối_lượng sản_phẩm định_kỳ lấy mẫu kiểm_tra tại phòng thử_nghiệm được bộ công_thương chỉ_định : tuân theo quy_định tại phụ_lục 2 , qcvn 01 : 2012 / bct . 1.5.3 . mẫu thử_nghiệm định_kỳ là mẫu lấy ngẫu_nhiên trong các lô sản_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.5']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Thành phần Thuốc nổ Amonit AD1 được phối trộn từ các thành phần nguyên liệu theo tỷ lệ ghi trong Bảng 1. Bảng 1: Thành phần thuốc nổ Amonit AD1 TT Tên nguyên liệu Tỷ lệ phối trộn (% khối lượng) 1 Trinitrotoluen (C7H5O6N3) 14 ± 0,5 2 Amoni nitrat (NH4NO3) 82 ± 1,0 3 Bột gỗ 4 ± 0,5", "header": "['Thông tư 19/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 2. Quy định kỹ thuật']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . thành_phần thuốc_nổ amonit ad1 được phối_trộn từ các thành_phần nguyên_liệu theo tỷ_lệ ghi trong bảng 1 . bảng 1 : thành_phần thuốc_nổ amonit ad1 tt tên nguyên_liệu tỷ_lệ phối_trộn ( % khối_lượng ) 1 trinitrotoluen ( c7h5o6n3 ) 14 ± 0,5 2 amoni nitrat ( nh4no3 ) 82 ± 1,0 3 bột gỗ 4 ± 0,5", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Chỉ tiêu kỹ thuật Thuốc nổ Amonit AD1 phải đạt các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong Bảng 2. Bảng 2: Chỉ tiêu kỹ thuật của thuốc nổ Amonit AD1 TT Chỉ tiêu Trị số Phương pháp thử 1 Khối lượng riêng dạng thỏi, g/cm3 0,95 ÷ 1,05 Theo quy định tại Mục 3.1 2 Độ ẩm, % ≤ 0,5 Theo quy định tại Mục 3.2 3 Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật, so sánh với thuốc nổ TNT chuẩn, % 120 ÷ 130 TCVN 6424 : 1998 4 Sức nén trụ chì, mm 14 ÷ 16 TCVN 6421 : 1998 5 Tốc độ nổ, m/s 3.600 ÷ 4.200 TCVN 6422 : 1998 6 Khoảng cách truyền nổ, cm ≥ 4 TCVN 6425 : 1998 7 Độ nhạy nổ với kíp số 8 Nổ hết thuốc Dùng kíp số 8 kích nổ thỏi thuốc nổ AD1 8 Thời hạn đảm bảo, tháng 6", "header": "['Thông tư 19/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 2. Quy định kỹ thuật']", "len_tokenizer