Document ID: 461445

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THỰC HIỆN ĐỊA ĐIỂM CẤM HÚT THUỐC LÁ VÀ XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG THUỐC LÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật thi đua, khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật thi đua, khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật thi đua, khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 77/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về một số biện pháp phòng, chống tác hại của thuốc lá;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 47/2013/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thành lập, phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống tác hại của thuốc lá;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về việc tổ chức thực hiện đối với các địa điểm cấm hút thuốc lá tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này; nguyên tắc, tiêu chuẩn, quy trình xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\n2. Các địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà và trong phạm vi khuôn viên:\na) Cơ sở y tế;\nb) Cơ sở giáo dục;\nc) Cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng, vui chơi, giải trí dành riêng cho trẻ em;\nd) Cơ sở hoặc khu vực có nguy cơ cháy, nổ cao theo quy định tại Phụ lục số II Danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ ban hành kèm theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.\n3. Các địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà:\na) Nơi làm việc trong nhà của cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và nơi làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, trừ các địa điểm quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này;\nb) Khu vực trong nhà của các địa điểm công cộng: cơ sở dịch vụ ăn uống, cơ sở dịch vụ vui chơi giải trí, nhà ga, bến tàu, bến xe, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, trung tâm hội nghị, trung tâm thương mại, chợ, nhà hát, nhà văn hóa, rạp chiếu phim, rạp xiếc, câu lạc bộ, nhà thi đấu thể thao, sân vận động, nhà sinh hoạt cộng đồng và các khu vực sinh hoạt chung của khu chung cư và địa điểm công cộng khác, trừ các địa điểm quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này.\n4. Phương tiện giao thông công cộng cấm hút thuốc lá hoàn toàn:\na) Ô tô;\nb) Tàu bay;\nc) Tàu điện.\n5. Địa điểm cấm hút thuốc lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người hút thuốc lá:\na) Khu vực cách ly của sân bay;\nb) Quán bar, quán karaoke, vũ trường;\nc) Khách sạn, nhà nghỉ, nhà khách, khu nghỉ dưỡng (resort) và cơ sở lưu trú du lịch khác;\nd) Phương tiện giao thông công cộng là tàu thủy, tàu hỏa.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện địa điểm cấm hút thuốc lá và xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá.", "header": "['Thông tư 11/2023/TT-BYT quy định về thực hiện địa điểm cấm hút thuốc lá và xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 459, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về việc tổ_chức thực_hiện đối_với các địa_điểm cấm hút thuốc_lá tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 điều này ; nguyên_tắc , tiêu_chuẩn , quy_trình xét tặng giải_thưởng môi_trường không thuốc_lá và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 2 . các địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà và trong phạm_vi khuôn_viên : \n a ) cơ_sở y_tế ; \n b ) cơ_sở giáo_dục ; \n c ) cơ_sở chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành riêng cho trẻ_em ; \n d ) cơ_sở hoặc khu_vực có nguy_cơ cháy , nổ cao theo quy_định tại phụ_lục số ii danh_mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ ban_hành kèm theo nghị_định số 136 / 2020 / nđ - cp ngày 24 tháng 11 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật phòng cháy và chữa_cháy và luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật phòng cháy và chữa_cháy . \n 3 . các địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà : \n a ) nơi làm_việc trong nhà của cơ_quan hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và nơi làm_việc của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác , trừ các địa_điểm quy_định tại khoản 2 và khoản 5 điều này ; \n b ) khu_vực trong nhà của các địa_điểm công_cộng : cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , cơ_sở dịch_vụ vui_chơi giải_trí , nhà_ga , bến_tàu , bến_xe , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , trung_tâm hội_nghị , trung_tâm thương_mại , chợ , nhà_hát , nhà_văn_hóa , rạp chiếu_phim , rạp xiếc , câu lạc_bộ , nhà thi_đấu thể_thao , sân vận_động , nhà sinh_hoạt cộng_đồng và các khu_vực sinh_hoạt chung của khu chung_cư và địa_điểm công_cộng khác , trừ các địa_điểm quy_định tại khoản 2 và khoản 5 điều này . \n 4 . phương_tiện giao_thông công_cộng cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn : \n a ) ô_tô ; \n b ) tàu_bay ; \n c ) tàu_điện . \n 5 . địa_điểm cấm hút thuốc_lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người hút thuốc_lá : \n a ) khu_vực cách_ly của sân_bay ; \n b ) quán bar , quán karaoke , vũ_trường ; \n c ) khách_sạn , nhà_nghỉ , nhà_khách , khu nghỉ_dưỡng ( resort ) và cơ_sở lưu_trú du_lịch khác ; \n d ) phương_tiện giao_thông công_cộng là tàu thủy , tàu_hỏa . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện địa_điểm cấm hút thuốc_lá và xét tặng giải_thưởng môi_trường không thuốc_lá .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Yêu cầu chung đối với tất cả địa điểm cấm hút thuốc lá\n1. Có đặt, in, bố trí (sau đây gọi chung là đặt) biển hoặc chữ hoặc biểu tượng với nội dung cấm hút thuốc lá (sau đây gọi chung là biển). Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo mẫu số 1 và mẫu số 2 tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Biển bảo đảm các yêu cầu sau đây:\na) Nội dung thông điệp rõ ràng, dễ hiểu, ngắn gọn;\nb) Chất liệu biển bền, khó phai; biển đặt ngoài trời chịu được tác động của môi trường bên ngoài;\nc) Kích thước, cỡ chữ của biển phù hợp với vị trí, không gian đặt biển; chữ đậm, dễ đọc; màu chữ, biểu tượng tương phản với màu nền;\nd) Biển đặt tại địa điểm công cộng trong điều kiện không đủ ánh sáng: có phản quang hoặc chiếu sáng biển hoặc hình thức phù hợp khác để bảo đảm dễ nhìn.\n3. Việc đặt biển bảo đảm các yêu cầu sau đây:\na) Khoảng cách giữa các biển phù hợp với quy mô, không gian của từng địa điểm;\nb) Đặt biển ở vị trí dễ quan sát, khu vực có nhiều người qua lại; cổng vào khu vực khuôn viên, khu vực để xe ngoài trời; đối với khu vực trong nhà đặt tại cửa ra vào, sảnh trước, khu vực tiếp đón, ghế chờ, các tầng của cầu thang bộ, trong thang máy, hành lang có mái che, nhà để xe, nhà vệ sinh.\n4. Không có gạt tàn, dụng cụ dùng cho hút thuốc, đầu mẩu và tàn thuốc lá tại địa điểm cấm hút thuốc lá.", "header": "['Thông tư 11/2023/TT-BYT quy định về thực hiện địa điểm cấm hút thuốc lá và xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỊA ĐIỂM CẤM HÚT THUỐC LÁ']", "len_tokenizer": 286, "lower_segmented_text": "điều 3 . yêu_cầu chung đối_với tất_cả địa_điểm cấm hút thuốc_lá \n 1 . có đặt , in , bố_trí ( sau đây gọi chung là đặt ) biển hoặc chữ hoặc biểu_tượng với nội_dung cấm hút thuốc_lá ( sau đây gọi chung là biển ) . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_khảo mẫu_số 1 và mẫu_số 2 tại phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . biển bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : \n a ) nội_dung thông_điệp rõ_ràng , dễ hiểu , ngắn_gọn ; \n b ) chất_liệu biển bền , khó phai ; biển đặt ngoài_trời chịu được tác_động của môi_trường bên ngoài ; \n c ) kích_thước , cỡ chữ của biển phù_hợp với vị_trí , không_gian đặt biển ; chữ đậm , dễ đọc ; màu chữ , biểu_tượng tương_phản với màu nền ; \n d ) biển đặt tại địa_điểm công_cộng trong điều_kiện không đủ ánh_sáng : có phản_quang hoặc chiếu sáng biển hoặc hình_thức phù_hợp khác để bảo_đảm dễ nhìn . \n 3 . việc đặt biển bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : \n a ) khoảng_cách giữa các biển phù_hợp với quy_mô , không_gian của từng địa_điểm ; \n b ) đặt biển ở vị_trí dễ quan_sát , khu_vực có nhiều người qua_lại ; cổng vào khu_vực khuôn_viên , khu_vực để xe ngoài_trời ; đối_với khu_vực trong nhà đặt tại cửa ra vào , sảnh trước , khu_vực tiếp_đón , ghế chờ , các tầng của cầu_thang bộ , trong thang_máy , hành_lang có mái che , nhà để xe , nhà vệ_sinh . \n 4 . không có gạt_tàn , dụng_cụ dùng cho hút thuốc , đầu_mẩu và tàn thuốc_lá tại địa_điểm cấm hút thuốc_lá .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Yêu cầu riêng đối với địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà và trong phạm vi khuôn viên