Document ID: 57209

Title: VỀ VIỆC GIAO THẨM QUYỀN XÉT XỬ CÁC VỤ ÁN HÌNH SỰ QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 170 CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CÁC VỤ VIỆC DÂN SỰ QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 33 CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ CHO CÁC TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10; Căn cứ Bộ luật tố tụng hình sự số 19/2003/QH11 và Bộ luật tố tụng dân sự số 24/2004/QH11; Căn cứ Nghị quyết số 24/2003/QH11 của Quốc hội về việc thi hành Bộ luật tố tụng hình sự và Nghị quyết số 32/2004/QH11 của Quốc hội về việc thi hành Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ Nghị quyết số 509/2004/NQ-UBTVQH11 của Ủy ban thường vụ Quốc hội hướng dẫn thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về việc thi hành Bộ luật tố tụng hình sự; Xét đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Những Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã sau đây được thực hiện thẩm quyền xét xử các vụ án hình sự quy định tại khoản 1 Điều 170 của Bộ luật tố tụng hình sự và thẩm quyền giải quyết các vụ việc dân sự quy định tại Điều 33 của Bộ luật tố tụng dân sự từ ngày 01 tháng 11 năm 2007:\n1. Tòa án nhân dân huyện An Phú, tỉnh An Giang;\n2. Tòa án nhân dân huyện Châu Phú, tỉnh An Giang;\n3. Tòa án nhân dân huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang;\n4. Tòa án nhân dân huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang;\n5. Tòa án nhân dân huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang;\n6. Tòa án nhân dân huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;\n7. Tòa án nhân dân huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang;\n8. Tòa án nhân dân huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;\n9. Tòa án nhân dân huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang;\n10. Tòa án nhân dân huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn;\n11. Tòa án nhân dân huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn;\n12. Tòa án nhân dân huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu;\n13. Tòa án nhân dân huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu;\n14. Tòa án nhân dân huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh;\n15. Tòa án nhân dân huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;\n16. Tòa án nhân dân huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;\n17. Tòa án nhân dân huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre;\n18. Tòa án nhân dân huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre;\n19. Tòa án nhân dân huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương;\n20. Tòa án nhân dân huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương;\n21. Tòa án nhân dân huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương;\n22. Tòa án nhân dân huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;\n23. Tòa án nhân dân huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;\n24. Tòa án nhân dân huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;\n25. Tòa án nhân dân huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định;\n26. Tòa án nhân dân huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước;\n27. Tòa án nhân dân huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước;\n28. Tòa án nhân dân huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước;\n29. Tòa án nhân dân huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;\n30. Tòa án nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận;\n31. Tòa án nhân dân huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;\n32. Tòa án nhân dân thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;\n33. Tòa án nhân dân huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận;\n34. Tòa án nhân dân huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau;\n35. Tòa án nhân dân huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau;\n36. Tòa án nhân dân huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng;\n37. Tòa án nhân dân huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;\n38. Tòa án nhân dân huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng;\n39. Tòa án nhân dân huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng;\n40. Tòa án nhân dân huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng;\n41. Tòa án nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;\n42. Tòa án nhân dân quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ;\n43. Tòa án nhân dân huyện Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ;\n44. Tòa án nhân dân quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng;\n45. Tòa án nhân dân huyện Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng;\n46. Tòa án nhân dân quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng;\n47. Tòa án nhân dân quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng;\n48. Tòa án nhân dân huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;\n49. Tòa án nhân dân huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk;\n50. Tòa án nhân dân huyện Krông Buk, tỉnh Đắk Lắk;\n51. Tòa án nhân dân huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông;\n52. Tòa án nhân dân thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;\n53. Tòa án nhân dân huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên;\n54. Tòa án nhân dân huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên;\n55. Tòa án nhân dân huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai;\n56. Tòa án nhân dân huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai;\n57. Tòa án nhân dân huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai;\n58. Tòa án nhân dân huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\n59. Tòa án nhân dân huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp;\n60. Tòa án nhân dân huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp;\n61. Tòa án nhân dân huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp;\n62. Tòa án nhân dân thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai;\n63. Tòa án nhân dân huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai;\n64. Tòa án nhân dân huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai;\n65. Tòa án nhân dân huyện Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai;\n66. Tòa án nhân dân huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang;\n67. Tòa án nhân dân huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang;\n68. Tòa án nhân dân huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;\n69. Tòa án nhân dân huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;\n70. Tòa án nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;\n71. Tòa án nhân dân huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;\n72. Tòa án nhân dân huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;\n73. Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây;\n74. Tòa án nhân dân huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây;\n75. Tòa án nhân dân huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây;\n76. Tòa án nhân dân huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây;\n77. Tòa án nhân dân huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây;\n78. Tòa án nhân dân huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;\n79. Tòa án nhân dân huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh;\n80. Tòa án nhân dân huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh;\n81. Tòa án nhân dân huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh;\n82. Tòa án nhân dân huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;\n83. Tòa án nhân dân huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh;\n84. Tòa án nhân dân huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh;\n85. Tòa án nhân dân huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;\n86. Tòa án nhân dân huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương;\n87. Tòa án nhân dân huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương;\n88. Tòa án nhân dân huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương;\n89. Tòa án nhân dân huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương;\n90. Tòa án nhân dân thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng;\n91. Tòa án nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng;\n92. Tòa án nhân dân huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng;\n93. Tòa án nhân dân huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng;\n94. Tòa án nhân dân thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;\n95. Tòa án nhân dân huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình;\n96. Tòa án nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình;\n97. Tòa án nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;\n98. Tòa án nhân dân quận 2, thành phố Hồ Chí Minh;\n99. Tòa án nhân dân quận 4, thành phố Hồ Chí Minh;\n100. Tòa án nhân dân quận 7, thành phố Hồ Chí Minh;\n101. Tòa án nhân dân quận 12, thành phố Hồ Chí Minh;\n102. Tòa án nhân dân huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh;\n103. Tòa án nhân dân huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh;\n104. Tòa án nhân dân huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh;\n105. Tòa án nhân dân huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;\n106. Tòa án nhân dân huyện Mỹ Hảo, tỉnh Hưng Yên;\n107. Tòa án nhân dân huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên;\n108. Tòa án nhân dân huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên;\n109. Tòa án nhân dân huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa;\n110. Tòa án nhân dân huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa;\n111. Tòa án nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang;\n112. Tòa án nhân dân thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;\n113. Tòa án nhân dân huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;\n114. Tòa án nhân dân huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;\n115. Tòa án nhân dân huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum;\n116. Tòa án nhân dân huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu;\n117. Tòa án nhân dân huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;\n118. Tòa án nhân dân huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai;\n119. Tòa án nhân dân huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai;\n120. Tòa án nhân dân huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai;\n121. Tòa án nhân dân huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai;\n122. Tòa án nhân dân huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai;\n123. Tòa án nhân dân huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai;\n124. Tòa án nhân dân huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn;\n125. Tòa án nhân dân huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn;\n126. Tòa án nhân dân huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn;\n127. Tòa án nhân dân huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn;\n128. Tòa án nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng;\n129. Tòa án nhân dân thị xã Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng;\n130. Tòa án nhân dân huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng;\n131. Tòa án nhân dân huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;\n132. Tòa án nhân dân huyện Đức Huệ, tỉnh Long An;\n133. Tòa án nhân dân huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An;\n134. Tòa án nhân dân huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An;\n135. Tòa án nhân dân huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;\n136. Tòa án nhân dân huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định;\n137. Tòa án nhân dân huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định;\n138. Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;\n139. Tòa án nhân dân huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;\n140. Tòa án nhân dân huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An;\n141. Tòa án nhân dân huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An;\n142. Tòa án nhân dân huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An;\n143. Tòa án nhân dân huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;\n144. Tòa án nhân dân huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An;\n145. Tòa án nhân dân huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An;\n146. Tòa án nhân dân huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An;\n147. Tòa án nhân dân huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An;\n148. Tòa án nhân dân huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;\n149. Tòa án nhân dân huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;\n1