Document ID: 117534

Title: VỀ CÔNG TÁC DÂN TỘC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định các hoạt động về công tác dân tộc nhằm đảm bảo và thúc đẩy sự bình đẳng, đoàn kết, tương trợ giúp nhau cùng phát triển, tôn trọng và giữ gìn bản sắc văn hóa của các dân tộc cùng chung sống trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Nghị định 05/2011/NĐ-CP về công tác dân tộc'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định các hoạt_động về công_tác dân_tộc nhằm đảm_bảo và thúc_đẩy sự bình_đẳng , đoàn_kết , tương_trợ_giúp nhau cùng phát_triển , tôn_trọng và giữ_gìn bản_sắc văn_hóa của các dân_tộc cùng chung sống trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước khi thực hiện công tác dân tộc; tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài khi tham gia thực hiện chính sách dân tộc trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Nghị định 05/2011/NĐ-CP về công tác dân tộc'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước khi thực_hiện công_tác dân_tộc ; tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài khi tham_gia thực_hiện chính_sách dân_tộc trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản của công tác dân tộc\n1. Thực hiện chính sách dân tộc theo nguyên tắc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển.\n2. Đảm bảo và thực hiện chính sách phát triển toàn diện, từng bước nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của đồng bào dân tộc thiểu số.\n3. Đảm bảo việc giữ gìn tiếng nói, chữ viết, bản sắc dân tộc, phát huy những phong tục, tập quán, truyền thống và văn hóa tốt đẹp của mỗi dân tộc.\n4. Các dân tộc có trách nhiệm tôn trọng phong tục, tập quán của nhau, góp phần xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.", "header": "['Nghị định 05/2011/NĐ-CP về công tác dân tộc'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "điều 3 . các nguyên_tắc cơ_bản của công_tác dân_tộc \n 1 . thực_hiện chính_sách dân_tộc theo nguyên_tắc bình_đẳng , đoàn_kết , tôn_trọng , giúp nhau cùng phát_triển . \n 2 . đảm_bảo và thực_hiện chính_sách phát_triển toàn_diện , từng bước nâng cao đời_sống vật_chất và tinh_thần của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . \n 3 . đảm_bảo việc giữ_gìn tiếng_nói , chữ_viết , bản_sắc dân_tộc , phát_huy những phong_tục , tập_quán , truyền_thống và văn_hóa tốt_đẹp của mỗi dân_tộc . \n 4 . các dân_tộc có trách_nhiệm tôn_trọng phong_tục , tập_quán của nhau , góp_phần xây_dựng nền văn_hóa việt nam tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Công tác dân tộc” là những hoạt động quản lý nhà nước về lĩnh vực dân tộc nhằm tác động và tạo điều kiện để đồng bào các dân tộc thiểu số cùng phát triển, đảm bảo sự tôn trọng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.\n2. “Dân tộc thiểu số” là những dân tộc có số dân ít hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n3. “Dân tộc đa số” là dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số của cả nước, theo điều tra dân số quốc gia.\n4. “Vùng dân tộc thiểu số” là địa bàn có đông các dân tộc thiểu số cùng sinh sống ổn định thành cộng đồng trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n5. “Dân tộc thiểu số rất ít người” là dân tộc có số dân dưới 10.000 người.\n6. “Dân tộc thiểu số có khó khăn đặc biệt” là những dân tộc có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo ba tiêu chí sau:\na) Tỷ lệ hộ nghèo trong đơn vị thôn, bản chiếm trên 50% so với tỷ lệ hộ nghèo của cả nước;\nb) Các chỉ số phát triển về giáo dục đào tạo, sức khoẻ cộng đồng và chất lượng dân số đạt dưới 30% so với mức trung bình của cả nước;\nc) Cơ sở hạ tầng kỹ thuật thiết yếu chất lượng thấp, mới đáp ứng mức tối thiểu phục vụ đời sống dân cư.", "header": "['Nghị định 05/2011/NĐ-CP về công tác dân tộc'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 248, "lower_segmented_text": "điều 4 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ công_tác dân_tộc ” là những hoạt_động quản_lý nhà_nước về lĩnh_vực dân_tộc nhằm tác_động và tạo điều_kiện để đồng_bào các dân_tộc_thiểu_số cùng phát_triển , đảm_bảo sự tôn_trọng , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân . \n 2 . “ dân_tộc_thiểu_số ” là những dân_tộc có số dân ít hơn so với dân_tộc đa_số trên phạm_vi lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 3 . “ dân_tộc đa_số ” là dân_tộc có số dân chiếm trên 50 % tổng_dân_số của cả nước , theo điều_tra dân_số quốc_gia . \n 4 . “ vùng dân_tộc_thiểu_số ” là địa_bàn có đông các dân_tộc_thiểu_số cùng sinh_sống ổn_định thành cộng_đồng trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 5 . “ dân_tộc_thiểu_số rất ít người ” là dân_tộc có số dân dưới 10.000 người . \n 6 . “ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_biệt ” là những dân_tộc có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo ba tiêu_chí sau : \n a ) tỷ_lệ hộ nghèo trong đơn_vị thôn , bản chiếm trên 50 % so với tỷ_lệ hộ nghèo của cả nước ; \n b ) các chỉ_số phát_triển về giáo_dục đào_tạo , sức_khoẻ cộng_đồng và chất_lượng dân_số đạt dưới 30 % so với mức trung_bình của cả nước ; \n c ) cơ_sở hạ_tầng kỹ_thuật thiết_yếu chất_lượng thấp , mới đáp_ứng mức tối_thiểu phục_vụ đời_sống dân_cư .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Xác định thành phần dân tộc. Mỗi dân tộc có tên gọi riêng, xác định theo tiêu chí được pháp luật công nhận, phù hợp với nguyện vọng của đồng bào dân tộc. Thành phần dân tộc do cơ quan có thẩm quyền quyết định và công bố theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 05/2011/NĐ-CP về công tác dân tộc'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 5 . xác_định thành_phần dân_tộc . mỗi dân_tộc có tên gọi riêng , xác_định theo tiêu_chí được pháp_luật công_nhận , phù_hợp với nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc . thành_phần dân_tộc do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định và công_bố theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Đại hội đại biểu các dân tộc thiểu số\n1. Đại hội đại biểu toàn quốc các dân tộc thiểu số Việt Nam được tổ chức định kỳ 10 năm một lần.\n2. Đại hội đại biểu các dân tộc thiểu số cấp tỉnh, huyện được tổ chức định kỳ 05 năm một lần.", "header": "['Nghị định 05/2011/NĐ-CP về công tác dân tộc'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 6 . đại_hội đại_biểu các dân_tộc_thiểu_số \n 1 . đại_hội đại_biểu toàn_quốc các dân_tộc_thiểu_số việt nam được tổ_chức định_kỳ 10 năm một lần . \n 2 . đại_hội đại_biểu các dân_tộc_thiểu_số cấp tỉnh , huyện được tổ_chức định_kỳ 05 năm một lần .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm. Nghiêm cấm các hành vi sau đây:\n1. Mọi hành vi kỳ thị, phân biệt đối xử, chia rẽ, phá hoại đoàn kết các dân tộc.\n2. Lợi dụng các vấn đề về dân tộc để tuyên truyền xuyên tạc, chống lại đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.\n3. Lợi dụng việc thực hiện chính sách dân tộc, quản lý nhà nước về công tác dân tộc để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.\n4. Các hành vi khác trái với quy định của Chính phủ.", "header": "['Nghị định 05/2011/NĐ-CP về công tác dân tộc'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 7 . các hành_vi bị nghiêm_cấm . nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : \n 1 . mọi hành_vi kỳ_thị , phân_biệt đối_xử , chia_rẽ , phá_hoại đoàn_kết các dân_tộc . \n 2 . lợi_dụng các vấn_đề về dân_tộc để tuyên_truyền xuyên_tạc , chống lại đường_lối , chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước . \n 3 . lợi_dụng việc thực_hiện chính_sách dân_tộc , quản_lý nhà_nước về công_tác dân_