Document ID: 340179

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT NGHỊ ĐỊNH SỐ 01/2017/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 01 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết các nội dung sau đây:\n1. Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).\n2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư:\na) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;\nb) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 quy định về hồ sơ địa chính;\nc) Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 quy định về bản đồ địa chính;\nd) Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;\nđ) Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;\ne) Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;\ng) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 343, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết các nội_dung sau đây : \n 1 . quy_định chi_tiết nghị_định số 01 / 2017 / nđ - cp ngày 06 tháng 01 năm 2017 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành luật đất_đai ( sau đây gọi là nghị_định số 01 / 2017 / nđ - cp ) . \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các thông_tư : \n a ) thông_tư số 23 / 2014 / tt - btnmt ngày 19 tháng 5 năm 2014 quy_định về giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; \n b ) thông_tư số 24 / 2014 / tt - btnmt ngày 19 tháng 5 năm 2014 quy_định về hồ_sơ địa_chính ; \n c ) thông_tư số 25 / 2014 / tt - btnmt ngày 19 tháng 5 năm 2014 quy_định về bản_đồ địa_chính ; \n d ) thông_tư số 30 / 2014 / tt - btnmt ngày 02 tháng 6 năm 2014 quy_định về hồ_sơ giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , thu_hồi đất ; \n đ ) thông_tư số 36 / 2014 / tt - btnmt ngày 30 tháng 6 năm 2014 quy_định chi_tiết phương_pháp_định_giá đất , xây_dựng , điều_chỉnh bảng giá đất , định_giá đất cụ_thể và tư_vấn xác_định_giá đất ; \n e ) thông_tư số 37 / 2014 / tt - btnmt ngày 30 tháng 6 năm 2014 quy_định chi_tiết về bồi_thường , hỗ_trợ , tái_định_cư khi nhà_nước thu_hồi đất ; \n g ) thông_tư số 02 / 2015 / tt - btnmt ngày 27 tháng 01 năm 2015 quy_định chi_tiết một_số điều của nghị_định số 43 / 2014 / nđ - cp và nghị_định số 44 / 2014 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2014 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp, Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn.\n2. Người sử dụng đất, người được Nhà nước giao quản lý đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước , cơ_quan chuyên_môn về tài_nguyên và môi_trường các cấp , văn_phòng đăng_ký đất_đai , công_chức địa_chính ở xã , phường , thị_trấn . \n 2 . người sử_dụng đất , người được nhà_nước giao quản_lý đất , chủ sở_hữu tài_sản gắn liền với đất và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được thực hiện trong các trường hợp sau đây:\na) Giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 54 của Luật đất đai;\nb) Đăng ký nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trồng lúa của hộ gia đình, cá nhân;\nc) Công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân ;\nd) Thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân mà cần xác định đối tượng được bồi thường, hỗ trợ.", "header": "['Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 01/2017/NĐ-CP'\n 'Điều 3. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "khoản 1 . việc xác_nhận hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : \n a ) giao đất nông_nghiệp cho hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định tại điều 54 của luật đất_đai ; \n b ) đăng_ký nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trồng lúa của hộ gia_đình , cá_nhân ; \n c ) công_nhận quyền sử_dụng đất nông_nghiệp cho hộ gia_đình , cá_nhân ; \n d ) thu_hồi đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân mà cần xác_định đối_tượng được bồi_thường , hỗ_trợ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các căn cứ để xác định cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp:\na) Đang sử dụng đất nông nghiệp do được Nhà nước giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất; do nhận chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất; đang sử dụng đất nông nghiệp mà chưa được Nhà nước công nhận;\nb) Không thuộc đối tượng được hưởng lương thường xuyên; đối tượng đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thôi việc được hưởng trợ cấp xã hội;\nc) Có nguồn thu nhập thường xuyên từ sản xuất nông nghiệp trên diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điểm a Khoản này, kể cả trường hợp không có thu nhập thường xuyên vì lý do thiên tai, thảm họa môi trường, hỏa hoạn, dịch bệnh;\nd) Trường hợp giao đất nông nghiệp cho cá nhân theo quy định tại Điều 54 của Luật đất đai, đăng ký nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trồng lúa của cá nhân thì chỉ căn cứ quy định tại Điểm b Khoản này.", "header": "['Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 01/2017/NĐ-CP'\n 'Điều 3. Việc xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp']", "len_tokenizer": 170, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các căn_cứ để xác_định cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp : \n a ) đang sử_dụng đất nông_nghiệp do được nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất ; do nhận chuyển_đổi , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất ; đang sử_dụng đất nông_nghiệp mà chưa được nhà_nước công_nhận ; \n b ) không thuộc đối_tượng được hưởng lương thường_xuyên ; đối_tượng đã nghỉ hưu , nghỉ mất_sức lao_động , thôi_việc được hưởng trợ_cấp xã_hội ; \n c ) có nguồn thu_nhập thường_xuyên từ sản_xuất nông_nghiệp trên diện_tích đất đang sử_dụng quy_định tại điểm a khoản này , kể_cả trường_hợp không có thu_nhập thường_xuyên vì lý_do thiên_tai , thảm_họa môi_trường , hỏa_hoạn , dịch_bệnh ; \n d ) trường_hợp giao đất nông_nghiệp cho cá_nhân theo quy_định tại điều 54 của luật đất_đai , đăng_ký nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trồng lúa của cá_nhân thì chỉ căn_cứ quy_định tại điểm b khoản này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Căn cứ xác định hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp:\na) Đang sử dụng đất nông nghiệp do được Nhà nước giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất; do nhậ