Document ID: 101479

Title: VỀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT VIỆC GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ CỦA CỬ TRI

Legal Basis:
Căn cứ Luật hoạt động giám sát của Quốc hội; Căn cứ Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về Chương trình hoạt động giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội năm 2010; Căn cứ Kế hoạch số 304/UBTVQH12 ngày 30 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về triển khai thực hiện chương trình giám sát của Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội năm 2010; Xét Tờ trình số 10/TTr-BDN ngày 07 tháng 01 năm 2010 của Ban Dân nguyện về việc triển khai thực hiện giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri năm 2010 theo Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban thường vụ Quốc hội,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. . Giao đồng chí Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội – Trưởng Ban Dân nguyện tổ chức thực hiện giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.", "header": "['Nghị quyết 882/NQ-UBTVQH12 năm 2010 về tổ chức hoạt động giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 1 . . giao đồng_chí_ủy_viên ủy_ban thường_vụ quốc_hội – trưởng ban dân nguyện tổ_chức thực_hiện giám_sát việc giải_quyết kiến_nghị của cử_tri của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. . Đồng chí Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội – Trưởng Ban Dân nguyện có nhiệm vụ sau đây:\n1. Xây dựng chương trình, kế hoạch giám sát; chịu trách nhiệm tổ chức và tiến hành giám sát theo Luật hoạt động giám sát của Quốc hội; trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, được mời đại diện Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội và các cơ quan hữu quan ở trung ương và địa phương tham gia thực hiện các nội dung giám sát theo kế hoạch.\n2. Báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội về kết quả giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ kỳ họp thứ sáu đến kỳ họp thứ bảy tại phiên họp tháng 4 năm 2010 và từ kỳ họp thứ bảy đến kỳ họp thứ tám tại phiên họp tháng 9 năm 2010.\n3. Căn cứ vào kết luận của Ủy ban thường vụ Quốc hội, giúp Ủy ban thường vụ Quốc hội xây dựng Báo cáo về kết quả giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền để trình Quốc hội tại kỳ họp thứ bảy và kỳ họp thứ tám.", "header": "['Nghị quyết 882/NQ-UBTVQH12 năm 2010 về tổ chức hoạt động giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "điều 2 . . đồng_chí_ủy_viên ủy_ban thường_vụ quốc_hội – trưởng ban dân nguyện có nhiệm_vụ sau đây : \n 1 . xây_dựng chương_trình , kế_hoạch giám_sát ; chịu trách_nhiệm tổ_chức và tiến_hành giám_sát theo luật hoạt_động giám_sát của quốc_hội ; trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , được mời đại_diện hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban của quốc_hội , các đoàn đại_biểu quốc_hội và các cơ_quan hữu_quan ở trung_ương và địa_phương tham_gia thực_hiện các nội_dung giám_sát theo kế_hoạch . \n 2 . báo_cáo ủy_ban thường_vụ quốc_hội về kết_quả giám_sát việc giải_quyết kiến_nghị của cử_tri của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền từ kỳ họp thứ sáu đến kỳ họp thứ_bảy tại phiên họp tháng 4 năm 2010 và từ kỳ họp thứ_bảy đến kỳ họp thứ tám tại phiên họp tháng 9 năm 2010 . \n 3 . căn_cứ vào kết_luận của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , giúp ủy_ban thường_vụ quốc_hội xây_dựng báo_cáo về kết_quả giám_sát việc giải_quyết kiến_nghị của cử_tri của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để trình quốc_hội tại kỳ họp thứ_bảy và kỳ họp thứ tám .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. \n1. Giao Ban Dân nguyện chủ trì phối hợp với Văn phòng Quốc hội, các cơ quan hữu quan để tổ chức phục vụ các hoạt động giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n2. Kinh phí cho hoạt động giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri được đảm bảo từ kinh phí hoạt động của Ủy ban thường vụ Quốc hội.", "header": "['Nghị quyết 882/NQ-UBTVQH12 năm 2010 về tổ chức hoạt động giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 3 . \n 1 . giao_ban dân nguyện chủ_trì phối_hợp với văn_phòng quốc_hội , các cơ_quan hữu_quan để tổ_chức phục_vụ các hoạt_động giám_sát việc giải_quyết kiến_nghị của cử_tri của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . \n 2 . kinh_phí cho hoạt_động giám_sát việc giải_quyết kiến_nghị của cử_tri được đảm_bảo từ kinh_phí hoạt_động của ủy_ban thường_vụ quốc_hội .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. . Đồng chí Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội – Trưởng Ban Dân nguyện, Hội đồng dân tộc, các cơ quan của Quốc hội, các cơ quan của Ủy ban thường vụ Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này", "header": "['Nghị quyết 882/NQ-UBTVQH12 năm 2010 về tổ chức hoạt động giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 4 . . đồng_chí_ủy_viên ủy_ban thường_vụ quốc_hội – trưởng ban dân nguyện , hội_đồng dân_tộc , các cơ_quan của quốc_hội , các cơ_quan của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , các đoàn đại_biểu quốc_hội , chính_phủ , các bộ , cơ_quan ngang bộ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này", "pointer_link": "['Điều 4']"}]