Document ID: 180898

Title: VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN CHÂU THÀNH ĐỂ MỞ RỘNG ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ BẾN TRE, TỈNH BẾN TRE

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Điều chỉnh 362,73 ha diện tích tự nhiên và 3.390 nhân khẩu của huyện Châu Thành về thành phố Bến Tre quản lý, bao gồm toàn bộ 311,26 ha diện tích tự nhiên và 2.985 nhân khẩu của xã Mỹ Thành; 51,47 ha diện tích tự nhiên và 405 nhân khẩu của xã Hữu Định (trong đó có 10,71 ha diện tích tự nhiên và 100 nhân khẩu sáp nhập vào xã Sơn Đông; 40,76 ha diện tích tự nhiên và 305 nhân khẩu sáp nhập vào phường Phú Tân, thành phố Bến Tre).", "header": "['Nghị quyết 49/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "khoản 1 . điều_chỉnh 362,73 ha diện_tích tự_nhiên và 3.390 nhân_khẩu của huyện châu thành về thành_phố bến tre quản_lý , bao_gồm toàn_bộ 311,26 ha diện_tích tự_nhiên và 2.985 nhân_khẩu của xã mỹ thành ; 51,47 ha diện_tích tự_nhiên và 405 nhân_khẩu của xã hữu định ( trong đó có 10,71 ha diện_tích tự_nhiên và 100 nhân_khẩu sáp_nhập vào xã sơn đông ; 40,76 ha diện_tích tự_nhiên và 305 nhân_khẩu sáp_nhập vào phường phú tân , thành_phố bến tre ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành phố Bến Tre có 7.111,51 ha diện tích tự nhiên và 150.530 nhân khẩu; có 10 phường và 07 xã, gồm các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Phú Khương, Phú Tân và các xã Phú Hưng, Sơn Đông, Bình Phú, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh An, Phú Thuận, Nhơn Thạnh. Địa giới hành chính thành phố Bến Tre: Đông giáp huyện Giồng Trôm; Tây và Bắc giáp huyện Châu Thành; Nam giáp huyện Mỏ Cày Bắc và huyện Giồng Trôm.\na) Xã Sơn Đông thuộc thành phố Bến Tre sau khi tiếp nhận một phần diện tích tự nhiên và nhân khẩu của xã Hữu Định, huyện Châu Thành có 1.078,04 ha diện tích tự nhiên và 12.465 nhân khẩu. Địa giới hành chính xã Sơn Đông: Đông giáp phường Phú Khương và phường Phú Tân thuộc thành phố Bến Tre; Tây giáp xã Sơn Hòa và xã Tường Đa thuộc huyện Châu Thành; Nam giáp xã Mỹ Thành và xã Bình Phú thuộc thành phố Bến Tre; Bắc giáp xã Tam Phước và xã Hữu Định thuộc huyện Châu Thành.\nb) Phường Phú Tân thuộc thành phố Bến Tre sau khi tiếp nhận một phần diện tích tự nhiên và nhân khẩu của xã Hữu Định, huyện Châu Thành 419,39 ha diện tích tự nhiên và 7.459 nhân khẩu. Địa giới hành chính phường Phú Tân: Đông giáp xã Phú Hưng thuộc thành phố Bến Tre; Tây giáp xã Sơn Đông thuộc thành phố Bến Tre; Nam giáp phường Phú Khương thuộc thành phố Bến Tre; Bắc giáp xã Hữu Định thuộc huyện Châu Thành.", "header": "['Nghị quyết 49/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre']", "len_tokenizer": 303, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_phố bến tre có 7.111,51 ha diện_tích tự_nhiên và 150.530 nhân_khẩu ; có 10 phường và 07 xã , gồm các phường 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , phú khương , phú tân và các xã phú hưng , sơn đông , bình phú , mỹ thành , mỹ thạnh_an , phú_thuận , nhơn_thạnh . địa_giới hành_chính thành_phố bến tre : đông giáp huyện giồng trôm ; tây và bắc giáp huyện châu thành ; nam giáp huyện mỏ cày bắc và huyện giồng trôm . \n a ) xã sơn đông thuộc thành_phố bến tre sau khi tiếp_nhận một phần diện_tích tự_nhiên và nhân_khẩu của xã hữu định , huyện châu thành có 1.078,04 ha diện_tích tự_nhiên và 12.465 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính xã sơn đông : đông giáp phường phú khương và phường phú tân thuộc thành_phố bến tre ; tây giáp xã sơn_hòa và xã tường đa thuộc huyện châu thành ; nam giáp xã mỹ thành và xã bình phú thuộc thành_phố bến tre ; bắc giáp xã tam_phước và xã hữu định thuộc huyện châu thành . \n b ) phường phú tân thuộc thành_phố bến tre sau khi tiếp_nhận một phần diện_tích tự_nhiên và nhân_khẩu của xã hữu định , huyện châu thành 419,39 ha diện_tích tự_nhiên và 7.459 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính phường phú tân : đông giáp xã phú hưng thuộc thành_phố bến tre ; tây giáp xã sơn đông thuộc thành_phố bến tre ; nam giáp phường phú khương thuộc thành_phố bến tre ; bắc giáp xã hữu định thuộc huyện châu thành .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Huyện Châu Thành còn lại 22.482,76 ha diện tích tự nhiên và 157.138 nhân khẩu; có 22 đơn vị hành chính cấp xã, gồm các xã Tân Thạch, Quới Sơn, An Khánh, Giao Long, Giao Hòa, Phú Túc, Phú Đức, Phú An Hòa, An Phước, Tam Phước, Thành Triệu, Tường Đa, Tân Phú, Quới Thành, Phước Thạnh, An Hóa, Tiên Long, An Hiệp, Hữu Định, Tiên Thủy, Sơn Hòa và thị trấn Châu Thành. Địa giới hành chính huyện Châu Thành: Đông giáp huyện Bình Đại; Tây giáp tỉnh Tiền Giang; Nam giáp thành phố Bến Tre, huyện Chợ Lách và huyện Mỏ Cày Bắc; Bắc giáp tỉnh Tiền Giang. - Xã Hữu Định thuộc huyện Châu Thành sau khi điều chỉnh một phần về thành phố Bến Tre thì còn lại 1.307 ha diện tích tự nhiên và 8.497 nhân khẩu. Địa giới hành chính xã Hữu Định: Đông giáp huyện Giồng Trôm; Tây giáp xã Tam Phước thuộc huyện Châu Thành; Nam giáp xã Sơn Đông, phường Phú Tân, xã Phú Hưng thuộc thành phố Bến Tre; Bắc giáp xã Tam Phước, xã Phước Thạnh thuộc huyện Châu Thành.", "header": "['Nghị quyết 49/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre']", "len_tokenizer": 236, "lower_segmented_text": "khoản 3 . huyện châu thành còn lại 22.482,76 ha diện_tích tự_nhiên và 157.138 nhân_khẩu ; có 22 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm các xã tân thạch , quới sơn , an khánh , giao long , giao hòa , phú túc , phú đức , phú an hòa , an phước , tam_phước , thành triệu , tường đa , tân phú , quới thành , phước thạnh , an_hóa , tiên long , an hiệp , hữu định , tiên thủy , sơn_hòa và thị_trấn châu thành . địa_giới hành_chính huyện châu thành : đông giáp huyện bình đại ; tây giáp tỉnh tiền giang ; nam giáp thành_phố bến tre , huyện chợ lách và huyện mỏ cày bắc ; bắc giáp tỉnh tiền giang . - xã hữu định thuộc huyện châu thành sau khi điều_chỉnh một phần về thành_phố bến tre thì còn lại 1.307 ha diện_tích tự_nhiên và 8.497 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính xã hữu định : đông giáp huyện giồng trôm ; tây giáp xã tam_phước thuộc huyện châu thành ; nam giáp xã sơn đông , phường phú tân , xã phú hưng thuộc thành_phố bến tre ; bắc giáp xã tam_phước , xã phước thạnh thuộc huyện châu thành .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.", "header": "['Nghị quyết 49/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 16, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 49/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ_trưởng bộ nội_vụ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh bến tre và thủ_trưởng các cơ_quan có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]