Document ID: 358653

Title: NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật dược ngày 14 tháng 6 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về sản xuất, chứng nhận, ghi nhãn, lô gô, truy xuất nguồn gốc, kinh doanh, kiểm tra nhà nước sản phẩm nông nghiệp hữu cơ trong các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản và chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ.\n2. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp hữu cơ được khuyến khích áp dụng.", "header": "['Nghị định 109/2018/NĐ-CP về nông nghiệp hữu cơ'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về sản_xuất , chứng_nhận , ghi nhãn , lô gô , truy_xuất nguồn_gốc , kinh_doanh , kiểm_tra nhà_nước sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ trong các lĩnh_vực trồng_trọt , chăn_nuôi , lâm_nghiệp và nuôi_trồng thủy_sản và chính_sách khuyến_khích phát_triển sản_xuất nông_nghiệp hữu_cơ . \n 2 . sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ được khuyến_khích áp_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình hoặc nhóm hộ sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp hữu cơ (gọi tắt là cơ sở); tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp hữu cơ trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Nghị định 109/2018/NĐ-CP về nông nghiệp hữu cơ'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác , trang_trại , hộ gia_đình hoặc nhóm hộ sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ ( gọi tắt là cơ_sở ) ; tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nông nghiệp hữu cơ là hệ thống sản xuất bảo vệ tài nguyên đất, hệ sinh thái và sức khỏe con người, dựa vào các chu trình sinh thái, đa dạng sinh học thích ứng với điều kiện tự nhiên, không sử dụng các yếu tố gây tác động tiêu cực đến môi trường sinh thái; là sự kết hợp kỹ thuật truyền thống và tiến bộ khoa học để làm lợi cho môi trường chung, tạo mối quan hệ công bằng và cuộc sống cân bằng cho mọi đối tượng trong hệ sinh thái.\n2. Sản xuất nông nghiệp hữu cơ (gọi tắt là sản xuất hữu cơ) là hệ thống quá trình sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, vận chuyển, bảo quản phù hợp với tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ.\n3. Sản phẩm nông nghiệp hữu cơ (gọi tắt là sản phẩm hữu cơ) là thực phẩm, dược liệu (bao gồm thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền), mỹ phẩm và sản phẩm khác hoặc giống cây trồng, vật nuôi; thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản được sản xuất, chứng nhận và ghi nhãn phù hợp theo quy định tại Nghị định này.\n4. Tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ dùng để chứng nhận hợp chuẩn là tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về nông nghiệp hữu cơ hoặc tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài được áp dụng trong sản xuất sản phẩm hữu cơ.\n5. Chứng nhận sản phẩm hữu cơ là hoạt động đánh giá và xác nhận sản phẩm được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ do tổ chức chứng nhận (bên thứ ba) thực hiện.", "header": "['Nghị định 109/2018/NĐ-CP về nông nghiệp hữu cơ'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . nông_nghiệp hữu_cơ là hệ_thống sản_xuất bảo_vệ tài_nguyên đất , hệ sinh_thái và sức_khỏe con_người , dựa vào các chu_trình sinh_thái , đa_dạng sinh_học thích_ứng với điều_kiện tự_nhiên , không sử_dụng các yếu_tố gây tác_động tiêu_cực đến môi_trường sinh_thái ; là sự kết_hợp kỹ_thuật truyền_thống và tiến_bộ khoa_học để làm lợi cho môi_trường chung , tạo mối quan_hệ công_bằng và cuộc_sống cân_bằng cho mọi đối_tượng trong hệ sinh_thái . \n 2 . sản_xuất nông_nghiệp hữu_cơ ( gọi tắt là sản_xuất hữu_cơ ) là hệ_thống quá_trình sản_xuất , sơ_chế , chế_biến , bao_gói , vận_chuyển , bảo_quản phù_hợp với tiêu_chuẩn nông_nghiệp hữu_cơ . \n 3 . sản_phẩm nông_nghiệp hữu_cơ ( gọi tắt là sản_phẩm hữu_cơ ) là thực_phẩm , dược_liệu ( bao_gồm thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ) , mỹ_phẩm và sản_phẩm khác hoặc giống cây_trồng , vật_nuôi ; thức_ăn chăn_nuôi , thức_ăn thủy_sản được sản_xuất , chứng_nhận và ghi nhãn phù_hợp theo quy_định tại nghị_định này . \n 4 . tiêu_chuẩn nông_nghiệp hữu_cơ dùng để chứng_nhận hợp chuẩn là tiêu_chuẩn quốc_gia ( tcvn ) về nông_nghiệp hữu_cơ hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn khu_vực , tiêu_chuẩn nước_ngoài được áp_dụng trong sản_xuất sản_phẩm hữu_cơ . \n 5 . chứng_nhận sản_phẩm hữu_cơ là hoạt_động đánh_giá và xác_nhận sản_phẩm được sản_xuất phù_hợp với tiêu_chuẩn nông_nghiệp hữu_cơ do tổ_chức chứng_nhận ( bên thứ ba ) thực_hiện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc sản xuất nông nghiệp hữu cơ\n1. Quản lý các tài nguyên (bao gồm đất, nước, không khí) theo nguyên tắc hệ thống và sinh thái trong tầm nhìn dài hạn.\n2. Không dùng các vật tư là chất hóa học tổng hợp trong tất cả các giai đoạn của chuỗi sản xuất, tránh trường hợp con người và môi trường tiếp xúc với các hóa chất độc hại, giảm thiểu ô nhiễm ở nơi sản xuất và môi trường chung quanh.\n3. Không sử dụng công nghệ biến đổi gen, phóng xạ và công nghệ khác có hại cho sản xuất hữu cơ.\n4. Đối xử với động vật, thực vật một cách có trách nhiệm và nâng cao sức khỏe tự nhiên của chúng.\n5. Sản phẩm hữu cơ phải được bên thứ ba chứng nhận theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về nông nghiệp hữu cơ hoặc tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài được áp dụng trong sản xuất sản phẩm hữu cơ.", "header": "['Nghị định 109/2018/NĐ-CP về nông nghiệp hữu cơ'\n 'Chương II. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc sản_xuất nông_nghiệp hữu_cơ \n 1 . quản_lý các tài_nguyên ( bao_gồm đất , nước , không_khí ) theo nguyên_tắc hệ_thống và sinh_thái trong tầm nhìn dài_hạn . \n 2 . không dùng các vật_tư là chất_hóa học tổng_hợp trong tất_cả các giai_đoạn của chuỗi sản_xuất , tránh trường_hợp con_người và môi_trường tiếp_xúc với các hóa chất_độc_hại , giảm_thiểu ô_nhiễm ở nơi sản_xuất và môi_trường chung_quanh . \n 3 . không sử_dụng công_nghệ biến_đổi gen , phóng_xạ và công_nghệ khác có hại cho sản_xuất hữu_cơ . \n 4 . đối_xử với động_vật , thực_vật một_cách có trách_nhiệm và nâng cao sức_khỏe tự_nhiên của chúng . \n 5 . sản_phẩm hữu_cơ phải được bên thứ ba chứng_nhận theo tiêu_chuẩn quốc_gia ( tcvn ) về nông_nghiệp hữu_cơ hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn khu_vực , tiêu_chuẩn nước_ngoài được áp_dụng trong sản_xuất sản_phẩm hữu_cơ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ\n1. TCVN về nông nghiệp hữu cơ được xây dựng, công bố và áp dụng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.\n2. Tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài:\na) Trường hợp sản xuất để xuất khẩu: cơ sở sản xuất áp dụng tiêu chuẩn theo thỏa thuận, hợp đồng với tổ chức nhập khẩu;\nb) Trường hợp sản xuất hoặc nhập khẩu để tiêu thụ trong nước: cơ sở có thể áp dụng tiêu chuẩn mà Việt Nam là thành viên hoặc có thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau hoặc tiêu chuẩn nước ngoài được chấp thuận áp dụng tại Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Bộ Công Thương, các bộ, cơ quan liên quan đánh giá và công bố danh sách các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài hài hòa với tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) được áp dụng tại Việt Nam.\n3. Khuyến khích sử dụng tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài làm tiêu chuẩn cơ sở.", "header": "['Nghị định 109/2018/NĐ-CP về nông nghiệp hữu cơ'\n 'Chương II. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "điều 5 . tiêu_chuẩn nông_nghiệp hữu_cơ \n 1 . tcvn về nông_nghiệp hữu_cơ được xây_dựng , công_bố và áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật . \n 2 . tiêu_chuẩn quốc_tế