Document ID: 218417

Title: QUY ĐỊNH VIỆC PHỐI HỢP BẢO VỆ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 77/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự trong Quân đội (sau đây gọi là phối hợp bảo vệ cưỡng chế) giữa cơ quan thi hành án thuộc Bộ Tổng Tham mưu, các quân khu, Quân chủng Hải quân (sau đây gọi là cơ quan thi hành án cấp quân khu), cơ quan Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cơ quan Công an cấp tỉnh), cơ quan Công an cấp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cơ quan Công an cấp huyện) nơi tổ chức cưỡng chế và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khi tổ chức cưỡng chế thi hành án dân sự có huy động lực lượng Công an tham gia bảo vệ cưỡng chế.", "header": "['Thông tư liên tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy định việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong quân_đội ( sau đây gọi là phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế ) giữa cơ_quan thi_hành án thuộc bộ tổng_tham_mưu , các quân_khu , quân_chủng hải_quân ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu ) , cơ_quan công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan công_an cấp tỉnh ) , cơ_quan công_an cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan công_an cấp huyện ) nơi tổ_chức cưỡng_chế và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự có huy_động lực_lượng công_an tham_gia_bảo_vệ cưỡng_chế .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan thi hành án cấp quân khu.\n2. Cơ quan Công an cấp tỉnh.\n3. Cơ quan Công an cấp huyện.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự trong Quân đội.", "header": "['Thông tư liên tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy định việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu . \n 2 . cơ_quan công_an cấp tỉnh . \n 3 . cơ_quan công_an cấp huyện . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong quân_đội .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc phối hợp\n1. Nhanh chóng, chính xác, kịp thời, hiệu quả, tuân thủ các quy định của pháp luật.\n2. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, đơn vị đã được pháp luật quy định; không làm ảnh hưởng đến hoạt động chuyên môn của mỗi cơ quan, đơn vị.\n3. Bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tài sản của nhân dân, của cơ quan, tổ chức, đơn vị và những người tham gia cưỡng chế; bảo đảm chính trị, an ninh, trật tự, an toàn xã hội nơi tiến hành cưỡng chế.", "header": "['Thông tư liên tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy định việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc phối_hợp \n 1 . nhanh_chóng , chính_xác , kịp_thời , hiệu_quả , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . \n 2 . thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của từng cơ_quan , đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan , đơn_vị . \n 3 . bảo_đảm an_toàn về tính_mạng , sức_khỏe , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của nhân_dân , của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; bảo_đảm chính_trị , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chi phí bảo vệ cưỡng chế. Chi phí bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự trong Quân đội thực hiện theo quy định của Luật Thi hành án dân sự và các văn bản hướng dẫn thi hành về chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự.", "header": "['Thông tư liên tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy định việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 4 . chi_phí bảo_vệ cưỡng_chế . chi_phí bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong quân_đội thực_hiện theo quy_định của luật thi_hành án dân_sự và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành về chi_phí cưỡng_chế thi_hành án dân_sự .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phối hợp xây dựng kế hoạch cưỡng chế\n1. Đối với những vụ cưỡng chế cần có lực lượng Công an tham gia bảo vệ, trước khi xây dựng kế hoạch cưỡng chế ít nhất 10 ngày, Chấp hành viên báo cáo Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu để trao đổi, cung cấp thông tin và đề nghị bằng văn bản với cơ quan Công an cấp huyện nơi tiến hành cưỡng chế phối hợp xây dựng kế hoạch, chuẩn bị lực lượng, phương tiện, vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị nghiệp vụ tham gia bảo vệ cưỡng chế. Đối với những vụ án lớn, khó khăn, phức tạp thì đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh phối hợp bảo vệ.\n2. Nội dung trao đổi gồm:\na) Họ tên, địa chỉ người bị cưỡng chế;\nb) Điều kiện, kết quả thi hành án của người bị cưỡng chế;\nc) Thời gian, địa điểm tổ chức cưỡng chế, biện pháp cưỡng chế;\nd) Thành phần tham gia cưỡng chế;\nđ) Tình hình an ninh, trật tự nơi tổ chức cưỡng chế, thái độ của người bị cưỡng chế và gia đình người bị cưỡng chế;\ne) Dự kiến các tình huống và phương án giải quyết các tình huống;\ng) Yêu cầu cụ thể các nội dung cần phối hợp, dự kiến lực lượng bảo vệ cưỡng chế, phương tiện, công cụ hỗ trợ và các trang thiết bị phục vụ cho việc bảo vệ cưỡng chế.\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông tin trao đổi và đề nghị phối hợp bảo vệ cưỡng chế, cơ quan Công an có trách nhiệm trả lời về nội dung đề nghị phối hợp bảo vệ cưỡng chế với cơ quan thi hành án cấp quân khu.\n4. Sau khi thống nhất ý kiến với cơ quan Công an, Chấp hành viên hoàn chỉnh Kế hoạch cưỡng chế (nội dung Kế hoạch thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Thi hành án dân sự) báo cáo Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu phê duyệt. Kế hoạch cưỡng chế phải được gửi ngay cho cơ quan Công an và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định tại Khoản 3 Điều 72 Luật Thi hành án dân sự.\n5. Trước khi phê duyệt Kế hoạch cưỡng chế, Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu báo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu, Tư lệnh Quân khu, Quân chủng Hải quân.", "header": "['Thông tư liên tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy định việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 345, "lower_segmented_text": "điều 5 . phối_hợp xây_dựng kế_hoạch cưỡng_chế \n 1 . đối_với những vụ cưỡng_chế cần có lực_lượng công_an tham_gia_bảo_vệ , trước khi xây_dựng kế_hoạch cưỡng_chế ít_nhất 10 ngày , chấp_hành viên báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu để trao_đổi , cung_cấp thông_tin và đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan công_an cấp huyện nơi tiến_hành cưỡng_chế phối_hợp xây_dựng kế_hoạch , chuẩn_bị lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , trang thiết_bị nghiệp_vụ tham_gia_bảo_vệ cưỡng_chế . đối_với những vụ án lớn , khó_khăn , phức_tạp thì đề_nghị cơ_quan công_an cấp tỉnh phối_hợp bảo_vệ . \n 2 . nội_dung trao_đổi gồm : \n a ) họ tên , địa_chỉ người bị cưỡng_chế ; \n b ) điều_kiện , kết_quả thi_hành án của người bị cưỡng_chế ; \n c ) thời_gian , địa_điểm tổ_chức cưỡng_chế , biện_pháp cưỡng_chế ; \n d ) thành_phần tham_gia cưỡng_chế ; \n đ ) tình_hình an_ninh , trật_tự nơi tổ_chức cưỡng_chế , thái_độ của người bị cưỡng_chế và gia_đình người bị cưỡng_chế ; \n e ) dự_kiến các tình_huống và phương_án giải_quyết các tình_huống ; \n g ) yêu_cầu cụ_thể các nội_dung cần phối_hợp , dự_kiến lực_lượng bảo_vệ cưỡng_chế , phương_tiện , công_cụ hỗ_trợ và các trang thiết_bị phục_vụ cho việc bảo_vệ cưỡng_chế . \n 3 . trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_tin trao_đổi và đề_nghị phố