Document ID: 333806

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TIẾP ĐẤT CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về tiếp đất cho các trạm viễn thông bao gồm yêu cầu đối với hệ thống tiếp đất, mạng liên kết trong tòa nhà, mạng liên kết các thiết bị và kết nối hai mạng này với nhau. Quy chuẩn này áp dụng cho các trạm viễn thông trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành và bảo dưỡng. Trạm viễn thông trong quy chuẩn này bao gồm các công trình sau: - Trung tâm chuyển mạch, truyền dẫn; - Trung tâm dữ liệu (datacenter); - Trạm thu phát sóng vô tuyến điện cố định sử dụng trong nghiệp vụ vô tuyến điện cố định, thông tin di động, hàng không, hàng hải, dẫn đường, định vị, vệ tinh, phát chuẩn, nghiệp dư; - Đài phát thanh, đài truyền hình. Quy chuẩn này không áp dụng cho nhà thuê bao. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về tiếp đất cho các trạm viễn thông bao gồm yêu cầu đối với hệ thống tiếp đất, mạng liên kết trong tòa nhà, mạng liên kết các thiết bị và kết nối hai mạng này với nhau. Quy chuẩn này áp dụng cho các trạm viễn thông trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành và bảo dưỡng. Trạm viễn thông trong quy chuẩn này bao gồm các công trình sau: - Trung tâm chuyển mạch, truyền dẫn; - Trung tâm dữ liệu (datacenter); - Trạm thu phát sóng vô tuyến điện cố định sử dụng trong nghiệp vụ vô tuyến điện cố định, thông tin di động, hàng không, hàng hải, dẫn đường, định vị, vệ tinh, phát chuẩn, nghiệp dư; - Đài phát thanh, đài truyền hình. Quy chuẩn này không áp dụng cho nhà thuê bao.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông (QCVN 9:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 267, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật về tiếp đất cho các trạm viễn_thông bao_gồm yêu_cầu đối_với hệ_thống tiếp đất , mạng liên_kết trong tòa nhà , mạng liên_kết các thiết_bị và kết_nối hai mạng này với nhau . quy_chuẩn này áp_dụng cho các trạm viễn_thông trong quá_trình thiết_kế , xây_dựng , vận_hành và bảo_dưỡng . trạm viễn_thông trong quy_chuẩn này bao_gồm các công_trình sau : - trung_tâm chuyển mạch , truyền_dẫn ; - trung_tâm dữ_liệu ( datacenter ) ; - trạm thu phát_sóng vô_tuyến_điện cố_định sử_dụng trong nghiệp_vụ vô_tuyến_điện cố_định , thông_tin di_động , hàng_không , hàng_hải , dẫn đường , định_vị , vệ_tinh , phát chuẩn , nghiệp_dư ; - đài phát_thanh , đài_truyền_hình . quy_chuẩn này không áp_dụng cho nhà thuê_bao . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật về tiếp đất cho các trạm viễn_thông bao_gồm yêu_cầu đối_với hệ_thống tiếp đất , mạng liên_kết trong tòa nhà , mạng liên_kết các thiết_bị và kết_nối hai mạng này với nhau . quy_chuẩn này áp_dụng cho các trạm viễn_thông trong quá_trình thiết_kế , xây_dựng , vận_hành và bảo_dưỡng . trạm viễn_thông trong quy_chuẩn này bao_gồm các công_trình sau : - trung_tâm chuyển mạch , truyền_dẫn ; - trung_tâm dữ_liệu ( datacenter ) ; - trạm thu phát_sóng vô_tuyến_điện cố_định sử_dụng trong nghiệp_vụ vô_tuyến_điện cố_định , thông_tin di_động , hàng_không , hàng_hải , dẫn đường , định_vị , vệ_tinh , phát chuẩn , nghiệp_dư ; - đài phát_thanh , đài_truyền_hình . quy_chuẩn này không áp_dụng cho nhà thuê_bao .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thiết lập, quản lý, khai thác các trạm viễn thông được quy định tại mục 1.1 tại Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thiết lập, quản lý, khai thác các trạm viễn thông được quy định tại mục 1.1 tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông (QCVN 9:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động thiết_lập , quản_lý , khai_thác các trạm viễn_thông được quy_định tại mục 1.1 tại việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động thiết_lập , quản_lý , khai_thác các trạm viễn_thông được quy_định tại mục 1.1 tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 32:2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chống sét cho các trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông. 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 32:2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chống sét cho các trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông (QCVN 9:2016/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 32 : 2011 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chống sét cho các trạm viễn_thông và mạng cáp ngoại_vi viễn_thông . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 32 : 2011 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chống sét cho các trạm viễn_thông và mạng cáp ngoại_vi viễn_thông .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Cáp tiếp đất (earthing conductor) Dây dẫn bảo vệ nối tấm tiếp đất chính với tổ tiếp đất. 1.4.2. Đất (earth) Khối đất dẫn điện, có điện thế tại mọi điểm được quy ước bằng 0. 1.4.3. Tổ tiếp đất (earth electrode) Bộ phận dẫn điện hoặc một nhóm bộ phận dẫn điện tiếp xúc tốt với đất và tạo ra kết nối về điện với đất. 1.4.4. Liên kết đẳng thế (equipotential bonding) Sự liên kết về điện để đặt các thành phần kim loại không được cách điện và các thành phần dẫn điện từ bên ngoài ở một điện thế cân bằng ổn định. 1.4.5. Dây liên kết đẳng thế (equipotential bonding conductor) Dây bảo vệ để đảm bảo cho việc liên kết đẳng thế. 1.4.6. Tấm tiếp đất chính (MET) Một điện cực hoặc thanh dùng để kết nối các dây dẫn bảo vệ, các dây dẫn kết nối đẳng thế và các dây dẫn tiếp đất công tác (nếu có), với tổ tiếp đất. CHÚ THÍCH: Trên thực tế, tấm tiếp đất thường là một tấm đồng mạ Niken được khoan lỗ, bắt vào bản bakêlit và bắt chặt vào tường. 1.4.7. Dây trung tính (N- Neutral conductor) Dây dẫn nối với điểm trung tính của một hệ thống và tham gia vào việc truyền tải năng lượng điện. 1.4.8. Dây bảo vệ (protective conductor) Dây dẫn cần cho một số biện pháp bảo vệ chống điện giật bằng cách nối với những bộ phận sau đây: - Các bộ phận dẫn điện hở; - Các bộ phận dẫn bên ngoài; - Tấm tiếp đất chính; - Điện cực đất; - Điểm nối đất của nguồn hoặc trung tính giả. 1.4.9. Dây trung tính bảo vệ (PEN conductor) Dây nối đất kết hợp chức năng của dây bảo vệ và dây trung tính. 1.4.10. Mạng IT (Insulation Terrestrial) Mạng điện hạ áp có điểm trung tính cách ly với đất còn vỏ thiết bị điện được nối với tiếp đất bảo vệ độc lập. 1.4.11. Mạng TN - C (Terrestrial Neutral Combined) Mạng TN có dây bảo vệ và dây trung tính (PEN) chung. Các bộ phận dẫn điện bị hở (vỏ của thiết bị điện) được nối với dây của của mạng tiếp đất bảo vệ (PEN). 1.4.12. Mạng TN (Terrestrial Neutral) Mạng điện hạ áp có điểm trung tính trực tiếp nối đất. 1.4.13. Mạng TN - S (Terrestrial Neutral Separated) Mạng TN có dây bảo vệ và dây trung tính riêng biệt. Các bộ phận dẫn điện bị hở (vỏ của thiết bị điện) được nối với dây tiếp đất bảo vệ (PE). Dây bảo vệ (PE) có thể là vỏ kim loại của cáp điện lực hoặc 1 dây dẫn riêng. 1.4.14. Tấm đệm kết nối (bonding mat) Phương tiện thiết yếu để tạo ra mặt phẳng điện thế chuẩn hệ thống (SRPP) bằng một cấu trúc tương tự hình mắt lưới. CHÚ THÍCH: