Document ID: 542066

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHƠI NHIỄM TRƯỜNG ĐIỆN TỪ CỦA CÁC TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này áp dụng cho các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng có ăng ten lắp đặt ngoài trời, hoạt động trong dải tần từ 110 MHz đến 6 GHz. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này áp dụng cho các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng có ăng ten lắp đặt ngoài trời, hoạt động trong dải tần từ 110 MHz đến 6 GHz.", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (QCVN 8:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này áp_dụng cho các trạm gốc điện_thoại_di_động mặt_đất công_cộng có ăng ten lắp_đặt ngoài_trời , hoạt_động trong dải_tần từ 110 mhz đến 6 ghz . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này áp_dụng cho các trạm gốc điện_thoại_di_động mặt_đất công_cộng có ăng ten lắp_đặt ngoài_trời , hoạt_động trong dải_tần từ 110 mhz đến 6 ghz .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có trạm gốc điện thoại di động hoạt động phát tín hiệu thông tin di động trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có trạm gốc điện thoại di động hoạt động phát tín hiệu thông tin di động trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (QCVN 8:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trạm gốc điện_thoại_di_động hoạt_động phát tín_hiệu thông_tin di_động trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trạm gốc điện_thoại_di_động hoạt_động phát tín_hiệu thông_tin di_động trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn IEC 62232:2017 “Determination of RF field strength, power density and SAR in the vicinity of radiocommunication base stations for the purpose of evaluating human exposure”. 1.3. Tài liệu viện dẫn IEC 62232:2017 “Determination of RF field strength, power density and SAR in the vicinity of radiocommunication base stations for the purpose of evaluating human exposure”.", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (QCVN 8:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn iec 62232 : 2017 “ determination of rf field strength , power density and sar in the vicinity of radiocommunication base stations for the purpose of evaluating human exposure ” . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn iec 62232 : 2017 “ determination of rf field strength , power density and sar in the vicinity of radiocommunication base stations for the purpose of evaluating human exposure ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Chữ viết tắt E Cường độ trường điện Vôn trên mét (V/m) H Cường độ trường từ Ampe trên mét (A/m) S Mật độ công suất Oát trên mét vuông (W/m2) f Tần số Héc (Hz) SAR Mức hấp thụ riêng Oát trên kilôgam (W/kg) λ Bước sóng Mét (m) c Vận tốc ánh sáng trong chân không 2,997 x 108 m/s η0 Trở kháng không gian tự do 120 πΩ (~ 377Ω) 1.4. Chữ viết tắt E Cường độ trường điện Vôn trên mét (V/m) H Cường độ trường từ Ampe trên mét (A/m) S Mật độ công suất Oát trên mét vuông (W/m2) f Tần số Héc (Hz) SAR Mức hấp thụ riêng Oát trên kilôgam (W/kg) λ Bước sóng Mét (m) c Vận tốc ánh sáng trong chân không 2,997 x 108 m/s η0 Trở kháng không gian tự do 120 πΩ (~ 377Ω)", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (QCVN 8:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . chữ_viết tắt_e cường_độ trường điện vôn trên mét ( v / m ) h cường_độ trường từ ampe trên mét ( a / m ) s mật_độ công_suất oát trên mét_vuông ( w / m2 ) f tần_số héc ( hz ) sar mức hấp_thụ riêng oát trên kilôgam ( w / kg ) λ bước_sóng mét ( m ) c vận_tốc ánh_sáng trong chân_không 2,997 x 108 m / s η0 trở_kháng không_gian tự_do 120 πω ( ~ 377ω ) 1.4 . chữ_viết tắt_e cường_độ trường điện vôn trên mét ( v / m ) h cường_độ trường từ ampe trên mét ( a / m ) s mật_độ công_suất oát trên mét_vuông ( w / m2 ) f tần_số héc ( hz ) sar mức hấp_thụ riêng oát trên kilôgam ( w / kg ) λ bước_sóng mét ( m ) c vận_tốc ánh_sáng trong chân_không 2,997 x 108 m / s η0 trở_kháng không_gian tự_do 120 πω ( ~ 377ω )", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 1.5. Giải thích từ ngữ 1.5.1. Ăng ten (antenna) Thiết bị thực hiện việc chuyển đổi năng lượng giữa sóng được dẫn hướng (ví dụ trong cáp đồng trục) và sóng trong môi trường không gian tự do, hoặc/và ngược lại. Ăng ten có thể được sử dụng để phát hoặc/và thu tín hiệu vô tuyến; Trong Quy chuẩn này, nếu không có quy định cụ thể, thuật ngữ ăng ten được dùng để chỉ ăng ten phát. 1.5.2. Máy phát (transmitter) Thiết bị phát ra tần số vô tuyến điện và được nối với ăng ten cho mục đích truyền thông tin. 1.5.3. Trạm gốc (Base Station - BS) Thiết bị cố định sử dụng để truyền sóng vô tuyến được sử dụng trong mạng di động mặt đất công cộng. Trong phạm vi của Quy chuẩn này, thuật ngữ trạm gốc bao gồm các máy phát vô tuyến và ăng ten đi kèm. 1.5.4. Thiết bị cần đo kiểm (Equipment Under Test - EUT) Trạm gốc cần phải đo theo phương pháp đo quy định trong Quy chuẩn này. 1.5.5. Nguồn liên quan (Relevant Source - RS) Nguồn bức xạ vô tuyến trong dải tần từ 100 KHz đến 6 GHz có tỷ lệ phơi nhiễm lớn hơn 0,05 tại một điểm đo (PI) xác định. 1.5.6. Tính đẳng hướng (isotropy) Đặc tính vật lý không thay đổi trong mọi hướng. 1.5.7. Ăng ten đẳng hướng theo phương nằm ngang (horizontal omnidirectional antenna) Loại ăng ten bức xạ vô tuyến điện có công suất bằng nhau theo mọi hướng trong mặt phẳng ngang. 1.5.8. Ăng ten định hướng (directivity antenna): Loại ăng ten bức xạ vô tuyến điện theo một hướng nhất định. 1.5.9. Ăng ten thông minh (smart antenna) Loại ăng ten phát ra chùm tia hẹp đồng thời hướng đến người dùng cá nhân để tối ưu hóa thông tin liên lạc có điều chỉnh định hướng bức xạ công suất tức thời cho từng kênh truyền thông riêng lẻ. Ăng ten thông minh gồm ăng ten đơn lẻ (MIMO) hoặc ăng ten tích hợp nhiều phần tử phát xạ trên một bề mặt bức xạ (mMIMO). 1.5.10. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (Equivalent Isotropic Radiated Power - EIRP) Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương trung bình theo thời gian được xác định bởi công thức: EIRP(W) = EIRPt(W) x Ft = Pt(W) x 10(G-L)/10 x Ft Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương danh định được xác định bởi công thức: EIRPt(W) = Pt(W) x 10(G-L)/10 Hoặc EIRPt(dBm) = Pt(dBm) + G - L Trong đó: - EIRP(W): công suất bức xạ đẳng hướng tương đương trung bình, đơn vị oát; - EIRPt(W): công suất bức xạ đẳng hướng tương đương danh định, đơn vị oát; - EIRPt(dBm); công suất bức xạ đẳng hướng tươn