Document ID: 203607

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT GIÁ VỀ THẨM ĐỊNH GIÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá, bao gồm: Nội dung và thẩm quyền quản lý nhà nước về thẩm định giá; tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam; tiêu chuẩn và thẻ thẩm định viên về giá; tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá; giá dịch vụ thẩm định giá; trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá; đình chỉ kinh doanh dịch vụ thẩm định giá; hình thức, phạm vi cung cấp dịch vụ thẩm định giá của tổ chức thẩm định giá nước ngoài tại Việt Nam; trình tự, thủ tục thẩm định giá của Nhà nước.", "header": "['Nghị định 89/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá về thẩm định giá'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật giá về thẩm_định_giá , bao_gồm : nội_dung và thẩm_quyền quản_lý nhà_nước về thẩm_định_giá ; tiêu_chuẩn thẩm_định_giá việt_nam ; tiêu_chuẩn và thẻ thẩm_định viên về giá ; tổ_chức nghề_nghiệp về thẩm_định_giá ; giá dịch_vụ thẩm_định_giá ; trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá ; đình_chỉ kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá ; hình_thức , phạm_vi cung_cấp dịch_vụ thẩm_định_giá của tổ_chức thẩm_định_giá nước_ngoài tại việt_nam ; trình_tự , thủ_tục thẩm_định_giá của nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với: Thẩm định viên về giá; doanh nghiệp thẩm định giá; cơ quan nhà nước có thẩm quyền và cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ thẩm định giá; cơ quan, tổ chức cử người và cá nhân được cơ quan, tổ chức đó cử tham gia Hội đồng thẩm định giá; cơ quan, tổ chức, cá nhân có tài sản thẩm định giá hoặc có yêu cầu, đề nghị thẩm định giá; tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá; cơ quan quản lý nhà nước về thẩm định giá và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thẩm định giá.", "header": "['Nghị định 89/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá về thẩm định giá'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với : thẩm_định viên về giá ; doanh_nghiệp thẩm_định_giá ; cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và cán_bộ , công_chức được giao nhiệm_vụ thẩm_định_giá ; cơ_quan , tổ_chức cử người và cá_nhân được cơ_quan , tổ_chức đó cử tham_gia hội_đồng thẩm_định_giá ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có tài_sản thẩm_định_giá hoặc có yêu_cầu , đề_nghị thẩm_định_giá ; tổ_chức nghề_nghiệp về thẩm_định_giá ; cơ_quan quản_lý nhà_nước về thẩm_định_giá và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thẩm_định_giá .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Doanh nghiệp thẩm định giá là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp và được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định của pháp luật.\n2. Khách hàng thẩm định giá là tổ chức, cá nhân thuê doanh nghiệp thẩm định giá cung cấp dịch vụ thẩm định giá theo hợp đồng thẩm định giá hoặc văn bản yêu cầu, đề nghị thẩm định giá.\n3. Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá là tổ chức xã hội - nghề nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật trên cơ sở tham gia tự nguyện của các thẩm định viên về giá, doanh nghiệp thẩm định giá và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong lĩnh vực thẩm định giá.\n4. Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam là những quy định về kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp thực hành thẩm định giá dùng làm chuẩn mực để phục vụ hoạt động thẩm định giá tài sản, kiểm tra, đánh giá kết quả và chất lượng hoạt động thẩm định giá tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 89/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá về thẩm định giá'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . doanh_nghiệp thẩm_định_giá là doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của luật doanh_nghiệp và được bộ tài_chính cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . khách_hàng thẩm_định_giá là tổ_chức , cá_nhân thuê doanh_nghiệp thẩm_định_giá cung_cấp dịch_vụ thẩm_định_giá theo hợp_đồng thẩm_định_giá hoặc văn_bản yêu_cầu , đề_nghị thẩm_định_giá . \n 3 . tổ_chức nghề_nghiệp về thẩm_định_giá là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật trên cơ_sở tham_gia tự_nguyện của các thẩm_định viên về giá , doanh_nghiệp thẩm_định_giá và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trong lĩnh_vực thẩm_định_giá . \n 4 . tiêu_chuẩn thẩm_định_giá việt nam là những quy_định về kiến_thức chuyên_môn , nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp thực_hành thẩm_định_giá dùng làm chuẩn_mực để phục_vụ hoạt_động thẩm_định_giá tài_sản , kiểm_tra , đánh_giá kết_quả và chất_lượng hoạt_động thẩm_định_giá tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về thẩm định giá\n1. Xây dựng, chỉ đạo thực hiện chiến lược, kế hoạch phát triển nghề thẩm định giá ở Việt Nam.\n2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thẩm định giá, Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam.\n3. Thẩm định giá tài sản nhà nước theo quy định tại Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.\n4. Quy định chế độ báo cáo, thu thập, tổng hợp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ cung cấp thông tin và quản lý nhà nước về thẩm định giá.\n5. Quản lý đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá; quản lý và tổ chức thi, cấp và thu hồi Thẻ thẩm định viên về giá; quản lý, cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.\n6. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về thẩm định giá.\n7. Tổ chức và quản lý công tác nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế về thẩm định giá.", "header": "['Nghị định 89/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá về thẩm định giá'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 162, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung quản_lý nhà_nước về thẩm_định_giá \n 1 . xây_dựng , chỉ_đạo thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định_giá ở việt_nam . \n 2 . ban_hành và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định_giá , tiêu_chuẩn thẩm_định_giá việt_nam . \n 3 . thẩm_định_giá tài_sản nhà_nước theo quy_định tại nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . \n 4 . quy_định_chế_độ báo_cáo , thu_thập , tổng_hợp thông_tin để xây_dựng cơ_sở dữ_liệu phục_vụ cung_cấp thông_tin và quản_lý nhà_nước về thẩm_định_giá . \n 5 . quản_lý đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định_giá ; quản_lý và tổ_chức thi , cấp và thu_hồi thẻ thẩm_định viên về giá ; quản_lý , cấp và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định_giá . \n 6 . kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm_pháp_luật về thẩm_định_giá . \n 7 . tổ_chức và quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế về thẩm_định_giá .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thẩm quyền quản lý nhà nước về thẩm định giá\n1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động thẩm định giá.\n2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thẩm định giá có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\na) Xây dựng, trình Chính phủ quyết định chiến lược và kế hoạch phát triển nghề thẩm định giá ở Việt Nam;\nb) Xây dựng, trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về thẩm định giá, Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam;\nc) Tổ chức triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch phát triển nghề thẩm định giá, các văn bản quy phạm pháp luật về thẩm định giá, Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam;\nd) Quy định điều kiện dự thi, việc tổ chức thi và điều kiện để cấp Thẻ thẩm định viên về giá; quản lý, cấp và thu hồi Thẻ thẩm định viên về giá;\nđ) Quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá; bồi dưỡng kiến thức chuyên môn về th