Document ID: 336189

Title: VỀ VIỆC GIỮ BÍ MẬT, CUNG CẤP THÔNG TIN KHÁCH HÀNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật bảo hiểm tiền gửi ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về việc giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều này.\n2. Việc giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mà thông tin đó thuộc danh mục bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.\n3. Việc giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được thực hiện theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước, Luật các tổ chức tín dụng năm 2010, sửa đổi, bổ sung năm 2017 và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân hàng Nhà nước, Luật các tổ chức tín dụng năm 2010, sửa đổi, bổ sung năm 2017.\n4. Việc giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho cơ quan, tổ chức, cá nhân để sử dụng vào mục đích phòng, chống rửa tiền; phòng, chống khủng bố được thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền; phòng, chống khủng bố.", "header": "['Nghị định 117/2018/NĐ-CP về giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về việc giữ bí_mật , cung_cấp thông_tin khách_hàng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 , 3 và 4 điều này . \n 2 . việc giữ bí_mật , cung_cấp thông_tin khách_hàng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mà thông_tin đó thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n 3 . việc giữ bí_mật , cung_cấp thông_tin khách_hàng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cho ngân_hàng nhà_nước việt nam được thực_hiện theo quy_định của luật ngân_hàng nhà_nước , luật các tổ_chức tín_dụng năm 2010 , sửa_đổi , bổ_sung năm 2017 và các văn_bản hướng_dẫn luật ngân_hàng nhà_nước , luật các tổ_chức tín_dụng năm 2010 , sửa_đổi , bổ_sung năm 2017 . \n 4 . việc giữ bí_mật , cung_cấp thông_tin khách_hàng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích phòng , chống rửa_tiền ; phòng , chống khủng_bố được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; phòng , chống khủng_bố .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:\n1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n2. Khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n3. Cơ quan nhà nước, tổ chức khác, cá nhân được tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin khách hàng.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.", "header": "['Nghị định 117/2018/NĐ-CP về giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây : \n 1 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 2 . khách_hàng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 3 . cơ_quan nhà_nước , tổ_chức khác , cá_nhân được tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc cung_cấp thông_tin khách_hàng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là thông tin khách hàng) là thông tin do khách hàng cung cấp, thông tin phát sinh trong quá trình khách hàng đề nghị hoặc được tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung ứng các nghiệp vụ ngân hàng, sản phẩm, dịch vụ trong hoạt động được phép, bao gồm thông tin định danh khách hàng và thông tin sau đây: thông tin về tài khoản, thông tin về tiền gửi, thông tin về tài sản gửi, thông tin về giao dịch, thông tin về tổ chức, cá nhân là bên bảo đảm tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các thông tin có liên quan khác.\n2. Thông tin định danh khách hàng là thông tin sau đây:\na) Đối với khách hàng cá nhân: họ và tên, mẫu chữ ký, chữ ký điện tử, ngày, tháng, năm sinh, quốc tịch, nghề nghiệp, địa chỉ nơi đăng ký thường trú, nơi ở hiện tại, địa chỉ nơi đăng ký cư trú ở nước ngoài đối với người nước ngoài, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, số, ngày cấp, nơi cấp chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu (thông tin về thị thực đối với khách hàng cá nhân là người nước ngoài) của khách hàng hoặc của người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền (gọi chung là người đại diện hợp pháp) và các thông tin có liên quan khác;\nb) Đối với khách hàng là tổ chức: tên giao dịch đầy đủ, tên viết tắt, giấy phép hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương; địa chỉ đặt trụ sở chính, số điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử và thông tin quy định tại điểm a khoản này của người đại diện hợp pháp và các thông tin có liên quan khác.\n3. Thông tin về tài khoản của khách hàng là thông tin định đanh khách hàng và thông tin sau đây: tên tài khoản, số hiệu tài khoản, số dư tài khoản, thông tin liên quan đến giao dịch nộp tiền, rút tiền, chuyển tiền, nhận tiền của khách hàng và các thông tin có liên quan khác.\n4. Thông tin về tiền gửi của khách hàng là thông tin định danh khách hàng và thông tin sau đây: thông tin liên quan đến giao dịch gửi tiền của khách hàng, số dư các loại tiền gửi theo quy định của pháp luật của khách hàng tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các thông tin có liên quan khác.\n5. Thông tin về tài sản gửi của khách hàng là thông tin về tài sản của khách hàng (vật, tiền, giấy tờ có giá, các quyền tài sản) gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, thông tin về tài sản của khách hàng do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận quản lý, bảo quản theo quy định của pháp luật, bao gồm thông tin định danh khách hàng và thông tin sau đây: tên loại tài sản, giá trị tài sản, chứng từ chứng minh quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hoặc lợi ích hợp pháp đối với tài sản của khách hàng và các thông tin có liên quan khác.\n6. Thông tin về giao dịch của khách hàng là thông tin phát sinh từ các giao dịch của khách hàng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, bao gồm thông tin định danh khách hàng và thông tin sau đây: chứng từ giao dịch, thời điểm giao dịch, số lượng giao dịch, giá trị giao dịch, số dư giao dịch và các thông tin có liên quan khác.\n7. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền được yêu cầu cung cấp thông tin khách hàng (sau đây gọi là cơ quan nhà nước) là cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cơ cấu tổ chức của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có quyền yêu cầu tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin khách hàng để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật.\n8. Tổ chức khác là tổ chức không phải là cơ quan nhà nước quy định tại khoản 7 Điều này.", "header": "['Nghị định 117/2018/NĐ-CP về giữ bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 626, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thông_tin khách_hàng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là thông_tin khách_hàng ) là thông_tin do khách_hàng cung_cấp , thông_tin phát_sinh trong quá_trình khách_hàng đề_nghị hoặc được tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_ứng các nghiệp_vụ ngân_hàng , sản_phẩm , dịch_vụ trong hoạt_động được phép , bao_gồm thông_tin định_danh khách_hàng và thông_tin sau đây : thông_tin về tài_khoản ,