Document ID: 399240

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO TRONG THỜI GIAN TẬP TRUNG TẬP HUẤN, THI ĐẤU

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định tiền lương; tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu; bảo hiểm xã hội; bảo hiểm y tế; bảo hiểm thất nghiệp; bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; bảo hiểm khi tập huấn, thi đấu ở nước ngoài và tiền thưởng theo thành tích thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu.", "header": "['Nghị định 152/2018/NĐ-CP quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định tiền_lương ; tiền hỗ_trợ tập_huấn , thi_đấu ; bảo_hiểm xã_hội ; bảo_hiểm y_tế ; bảo_hiểm_thất_nghiệp ; bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh nghề_nghiệp ; bảo_hiểm khi tập_huấn , thi_đấu ở nước_ngoài và tiền thưởng theo thành_tích thi_đấu đối_với huấn_luyện_viên , vận_động_viên thể_thao trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Huấn luyện viên, vận động viên là công dân Việt Nam được triệu tập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, gồm:\na) Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ quốc gia; đội tuyển, đội tuyển trẻ, đội tuyển năng khiếu ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đang hưởng lương từ ngân sách nhà nước;\nb) Huấn luyện viên đội tuyển, đội tuyển trẻ quốc gia; đội tuyển, đội tuyển trẻ, đội tuyển năng khiếu ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương không hưởng lương từ ngân sách nhà nước;\nc) Vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ quốc gia; đội tuyển ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương không hưởng lương từ ngân sách nhà nước;\nd) Vận động viên đội tuyển trẻ, đội tuyển năng khiếu ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương không hưởng lương từ ngân sách nhà nước.\n2. Cơ quan, tổ chức trực tiếp sử dụng huấn luyện viên, vận động viên làm việc hoặc luyện tập, thi đấu thường xuyên trước khi được triệu tập tập huấn, thi đấu (sau đây gọi là cơ quan quản lý huấn luyện viên, vận động viên).\n3. Cơ quan, tổ chức trực tiếp sử dụng huấn luyện viên, vận động viên sau khi được triệu tập tập huấn, thi đấu (sau đây gọi là cơ quan sử dụng huấn luyện viên, vận động viên). Cơ quan quản lý huấn luyện viên, vận động viên có thể đồng thời là cơ quan sử dụng huấn luyện viên, vận động viên.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện các quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 152/2018/NĐ-CP quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu']", "len_tokenizer": 232, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . huấn_luyện_viên , vận_động_viên là công_dân việt nam được triệu_tập theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền , gồm : \n a ) huấn_luyện_viên , vận_động_viên đội_tuyển , đội_tuyển trẻ quốc_gia ; đội_tuyển , đội_tuyển trẻ , đội_tuyển năng_khiếu ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đang hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước ; \n b ) huấn_luyện_viên đội_tuyển , đội_tuyển trẻ quốc_gia ; đội_tuyển , đội_tuyển trẻ , đội_tuyển năng_khiếu ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước ; \n c ) vận_động_viên đội_tuyển , đội_tuyển trẻ quốc_gia ; đội_tuyển ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước ; \n d ) vận_động_viên đội_tuyển trẻ , đội_tuyển năng_khiếu ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp sử_dụng huấn_luyện_viên , vận_động_viên làm_việc hoặc luyện_tập , thi_đấu thường_xuyên trước khi được triệu_tập tập_huấn , thi_đấu ( sau đây gọi là cơ_quan quản_lý huấn_luyện_viên , vận_động_viên ) . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp sử_dụng huấn_luyện_viên , vận_động_viên sau khi được triệu_tập tập_huấn , thi_đấu ( sau đây gọi là cơ_quan sử_dụng huấn_luyện_viên , vận_động_viên ) . cơ_quan quản_lý huấn_luyện_viên , vận_động_viên có_thể đồng_thời là cơ_quan sử_dụng huấn_luyện_viên , vận_động_viên . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thực_hiện các quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định này được hưởng tiền lương như sau:\na) Được hưởng nguyên tiền lương đang được hưởng (bao gồm mức lương, phụ cấp lương nếu có) do cơ quan quản lý huấn luyện viên, vận động viên chi trả;\nb) Được hưởng khoản tiền bù chênh lệch trong trường hợp mức tiền lương quy định tại điểm a khoản 1 Điều này tính bình quân theo số ngày làm việc bình thường trong tháng thấp hơn so với mức tiền lương quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Mức tiền lương tính bình quân theo số ngày làm việc bình thường được xác định bằng tiền lương của tháng trước liền kề trước khi huấn luyện viên, vận động viên được triệu tập tập huấn, thi đấu chia cho 26 ngày.", "header": "['Nghị định 152/2018/NĐ-CP quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu'\n 'Điều 3. Tiền lương, tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 điều 2 nghị_định này được hưởng tiền_lương như sau : \n a ) được hưởng nguyên tiền_lương đang được hưởng ( bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương nếu có ) do cơ_quan quản_lý huấn_luyện_viên , vận_động_viên chi_trả ; \n b ) được hưởng khoản tiền bù chênh_lệch trong trường_hợp mức tiền_lương quy_định tại điểm a khoản 1 điều này tính bình_quân theo số ngày làm_việc bình_thường trong tháng thấp hơn so với mức tiền_lương quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều này . mức tiền_lương tính bình_quân theo số ngày làm_việc bình_thường được xác_định bằng tiền_lương của tháng trước liền kề trước khi huấn_luyện_viên , vận_động_viên được triệu_tập tập_huấn , thi_đấu chia cho 26 ngày .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị định này được hưởng tiền lương theo ngày thực tế tập huấn, thi đấu như sau:\na) Huấn luyện viên trưởng đội tuyển quốc gia: 505.000 đồng/người/ngày;\nb) Huấn luyện viên đội tuyển quốc gia: 375.000 đồng/người/ngày;\nc) Huấn luyện viên trưởng đội tuyển trẻ quốc gia: 375.000 đồng/người/ngày;\nd) Huấn luyện viên đội tuyển trẻ quốc gia: 270.000 đồng/người/ngày;\nđ) Huấn luyện viên đội tuyển ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 215.000 đồng/người/ngày;\ne) Huấn luyện viên đội tuyển trẻ ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 180.000 đồng/người/ngày;\ng) Huấn luyện viên đội tuyển năng khiếu ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 180.000 đồng/người/ngày.", "header": "['Nghị định 152/2018/NĐ-CP quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu'\n 'Điều 3. Tiền lương, tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 điều 2 nghị_định này được hưởng tiền_lương theo ngày thực_tế tập_huấn , thi_đấu như sau : \n a ) huấn_luyện_viên trưởng đội_tuyển quốc_gia : 505.000 đồng / người / ngày ; \n b ) huấn_luyện_viên đội_tuyển quốc_gia : 375.000 đồng / người / ngày ; \n c ) huấn_luyện_viên trưởng đội_tuyển trẻ quốc_gia : 375.000 đồng / người / ngày ; \n d ) huấn_luyện_viên đội_tuyển trẻ quốc_gia : 270.000 đồng / người / ngày ; \n đ ) huấn_luyện_viên đội_tuyển ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : 215.000 đồng / người / ngày ; \n e ) huấn_luyện_viên đội_tuyển trẻ ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : 180.000 đồng / người / ngày ; \n g ) huấn_luyện_viên đội_tuyển năng_khiếu ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : 180.000 đồng / người / ngày .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 Nghị định này được hưởng tiền lương theo ngày thực tế tập huấn, thi đấu như sau:\na) Vận động viên đội tuyển quốc gia: 270.000 đồng/người/ngày;\nb) Vận động viên đội tuyển trẻ quốc gia: 215.000 đồng/người/ngày;\nc) Vận động viên đội tuyển ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 180.000 đồng/người/ngày.", "header": "['Nghị đ