Document ID: 594021

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM VÀ THỜI HẠN MÀ NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN KHÔNG ĐƯỢC THÀNH LẬP, GIỮ CHỨC DANH, CHỨC VỤ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ, TỔ CHỨC TÍN DỤNG SAU KHI THÔI CHỨC VỤ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định danh mục các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp), hợp tác xã, tổ chức tín dụng thuộc lĩnh vực trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau khi thôi chức vụ.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp người có chức vụ, quyền hạn được chỉ định, điều động, bổ nhiệm làm đại diện vốn nhà nước tại các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp có vốn nhà nước; tham gia quản trị, kiểm soát, điều hành tại các tổ chức tín dụng yếu kém, bị kiểm soát đặc biệt theo quyết định của cấp có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 20/2023/TT-NHNN quy định về danh mục lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng sau khi thôi chức vụ']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định_danh_mục các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) và thời_hạn mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) , hợp_tác_xã , tổ_chức tín_dụng thuộc lĩnh_vực trước đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi chức_vụ . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với trường_hợp người có chức_vụ , quyền_hạn được chỉ_định , điều_động , bổ_nhiệm làm đại_diện vốn nhà_nước tại các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước ; tham_gia quản_trị , kiểm_soát , điều_hành tại các tổ_chức tín_dụng yếu_kém , bị kiểm_soát đặc_biệt theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với người có chức vụ, quyền hạn tại Ngân hàng Nhà nước.", "header": "['Thông tư 20/2023/TT-NHNN quy định về danh mục lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng sau khi thôi chức vụ']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn tại ngân_hàng nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Người có chức vụ, quyền hạn quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng, chống tham nhũng.\n2. Các chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Các tổ chức tín dụng.", "header": "['Thông tư 20/2023/TT-NHNN quy định về danh mục lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng sau khi thôi chức vụ']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . người có chức_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 2 điều 3 luật phòng , chống tham_nhũng . \n 2 . các chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức tín_dụng quy_định tại luật doanh_nghiệp , luật hợp_tác_xã , luật các tổ_chức tín_dụng .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng thuộc lĩnh vực trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau khi thôi chức vụ\n1. Cấp, cấp lại, thay đổi nội dung và thu hồi giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng cho các tổ chức hoạt động thông tin tín dụng; thanh tra, kiểm tra đối với các tổ chức hoạt động thông tin tín dụng.\n2. Cấp phép hoặc đình chỉ hoạt động thanh toán của tổ chức tín dụng và tổ chức khác; cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán của các tổ chức không phải là ngân hàng; thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động thanh toán.\n3. Cấp, thu hồi văn bản chấp thuận kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối cho tổ chức tín dụng và các tổ chức khác theo quy định của pháp luật; thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động ngoại hối.\n4. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ, giấy phép đối với các hoạt động kinh doanh vàng; thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động kinh doanh vàng.\n5. Cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; chấp thuận việc mua, bán, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập và giải thể tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật; chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng; chấp thuận những thay đổi khác theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.\n6. Lập danh sách cảnh báo tổ chức có rủi ro cao về rửa tiền; thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động phòng, chống rửa tiền.\n7. Thanh tra, kiểm tra, giám sát ngân hàng.", "header": "['Thông tư 20/2023/TT-NHNN quy định về danh mục lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng sau khi thôi chức vụ']", "len_tokenizer": 309, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của ngân_hàng nhà_nước mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_chức tín_dụng thuộc lĩnh_vực trước đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi chức_vụ \n 1 . cấp , cấp lại , thay_đổi nội_dung và thu_hồi giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ thông_tin tín_dụng cho các tổ_chức hoạt_động thông_tin tín_dụng ; thanh_tra , kiểm_tra đối_với các tổ_chức hoạt_động thông_tin tín_dụng . \n 2 . cấp phép hoặc đình_chỉ hoạt_động thanh_toán của tổ_chức tín_dụng và tổ_chức khác ; cấp , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi giấy_phép cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán của các tổ_chức không phải là ngân_hàng ; thanh_tra , kiểm_tra đối_với hoạt_động thanh_toán . \n 3 . cấp , thu_hồi_văn_bản chấp_thuận kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối cho tổ_chức tín_dụng và các tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; thanh_tra , kiểm_tra đối_với hoạt_động ngoại_hối . \n 4 . cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ , giấy_phép đối_với các hoạt_động_kinh_doanh vàng ; thanh_tra , kiểm_tra đối_với hoạt_động_kinh_doanh vàng . \n 5 . cấp , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng ; chấp_thuận việc mua , bán , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập và giải_thể tổ_chức tín_dụng theo quy_định của pháp_luật ; chấp_thuận danh_sách dự_kiến những người được bầu , bổ_nhiệm làm thành_viên hội_đồng quản_trị , hội_đồng thành_viên , thành_viên ban kiểm_soát , tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) của tổ_chức tín_dụng ; chấp_thuận những thay_đổi khác theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 điều này . \n 6 . lập danh_sách cảnh_báo tổ_chức có rủi_ro cao về rửa_tiền ; thanh_tra , kiểm_tra đối_với hoạt_động phòng , chống rửa_tiền . \n 7 . thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát ngân_hàng .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức tín dụng thuộc lĩnh vực trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau khi thôi chức vụ\n1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày thôi giữ chức vụ theo quyết định, chấp thuận của cấp có thẩm quyền đối với người có chức vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quy định