Document ID: 108819

Title: QUY ĐỊNH VỀ HỢP TÁC, ĐẦU TƯ VỚI NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 09 tháng 6 năm 2000; Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hình thức, nội dung, thẩm quyền, trình tự, thủ tục hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.\n2. Nghị định này không quy định về hình thức, nội dung, thẩm quyền, trình tự, thủ tục hợp tác, đầu tư với nước ngoài để thành lập trường đại học, học viện, trường cao đẳng.", "header": "['Nghị định 80/2010/NĐ-CP quy định về hình thức, nội dung, thẩm quyền, trình tự, thủ tục hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về hình_thức , nội_dung , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . \n 2 . nghị_định này không quy_định về hình_thức , nội_dung , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài để thành_lập_trường đại_học , học_viện , trường cao_đẳng .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hợp tác, đầu tư với nước ngoài, đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ; tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác, đầu tư trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 80/2010/NĐ-CP quy định về hình thức, nội dung, thẩm quyền, trình tự, thủ tục hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt nam hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài , đầu_tư ra nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hợp_tác , đầu_tư trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Áp dụng pháp luật, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán quốc tế\n1. Hoạt động hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật Việt Nam về khoa học và công nghệ, về đầu tư và các quy định khác của pháp luật; trường hợp hoạt động hợp tác, đầu tư trong lĩnh vực khoa học và công nghệ có tính chất đặc thù được quy định trong luật khác thì áp dụng quy định của luật đó.\n2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.\n3. Tổ chức, cá nhân nước ngoài có thể thỏa thuận hoặc đề nghị áp dụng pháp luật nước ngoài và tập quán quốc tế trong hoạt động hợp tác, đầu tư với Việt Nam trong lĩnh vực khoa học và công nghệ nếu pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế đó không trái với nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam.", "header": "['Nghị định 80/2010/NĐ-CP quy định về hình thức, nội dung, thẩm quyền, trình tự, thủ tục hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "điều 3 . áp_dụng pháp_luật , điều_ước quốc_tế , pháp_luật nước_ngoài và tập_quán quốc_tế \n 1 . hoạt_động hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật việt nam về khoa_học và công_nghệ , về đầu_tư và các quy_định khác của pháp_luật ; trường_hợp hoạt_động hợp_tác , đầu_tư trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ có tính_chất đặc_thù được quy_định trong luật khác thì áp_dụng quy_định của luật đó . \n 2 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của nghị_định này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có_thể thỏa_thuận hoặc đề_nghị áp_dụng pháp_luật nước_ngoài và tập_quán quốc_tế trong hoạt_động hợp_tác , đầu_tư với việt_nam trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ nếu pháp_luật nước_ngoài , tập_quán quốc_tế đó không trái với nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Khuyến khích tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác, đầu tư phát triển khoa học và công nghệ\n1. Khuyến khích tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác, đầu tư trong các lĩnh vực sau đây:\na) Nghiên cứu cơ bản trong lĩnh vực khoa học tự nhiên;\nb) Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ tự động hóa và cơ điện tử, năng lượng nguyên tử và các dạng năng lượng mới, công nghệ vũ trụ, công nghệ cơ khí – chế tạo máy, các công nghệ bảo quản và chế biến nông sản, thực phẩm, công nghệ xử lý chất thải;\nc) Đào tạo và phát triển nhân lực công nghệ cao;\nd) Phát triển công nghiệp công nghệ cao tại Việt Nam;\nđ) Chuyển giao công nghệ và dịch vụ khoa học và công nghệ;\ne) Lập hoặc đóng góp xây dựng các quỹ phát triển khoa học và công nghệ tại Việt Nam.\n2. Ngoài các trường hợp quy định tại khoản 1 điều này, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan nghiên cứu, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc thành lập tổ chức khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam trong một số lĩnh vực mà Việt Nam có nhu cầu.", "header": "['Nghị định 80/2010/NĐ-CP quy định về hình thức, nội dung, thẩm quyền, trình tự, thủ tục hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 196, "lower_segmented_text": "điều 4 . khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hợp_tác , đầu_tư phát_triển khoa_học và công_nghệ \n 1 . khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hợp_tác , đầu_tư trong các lĩnh_vực sau đây : \n a ) nghiên_cứu cơ_bản trong lĩnh_vực khoa_học tự_nhiên ; \n b ) nghiên_cứu ứng_dụng và phát_triển công_nghệ thông_tin , công_nghệ sinh_học , công_nghệ_vật_liệu mới , công_nghệ tự_động hóa và cơ_điện_tử , năng_lượng nguyên_tử và các dạng năng_lượng mới , công_nghệ vũ_trụ , công_nghệ_cơ_khí – chế_tạo_máy , các công_nghệ bảo_quản và chế_biến nông_sản , thực_phẩm , công_nghệ xử_lý chất_thải ; \n c ) đào_tạo và phát_triển nhân_lực công_nghệ_cao ; \n d ) phát_triển công_nghiệp công_nghệ_cao tại việt_nam ; \n đ ) chuyển_giao công_nghệ và dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; \n e ) lập hoặc đóng_góp xây_dựng các quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ tại việt_nam . \n 2 . ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều này , bộ khoa_học và công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành có liên_quan nghiên_cứu , trình thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định việc thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại việt_nam trong một_số lĩnh_vực mà việt nam có nhu_cầu .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ\n1. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động khoa học và công nghệ, đầu tư, xuất bản, báo chí quy định tại Luật Khoa học và Công nghệ, Luật Đầu tư, Luật Xuất bản, Luật Báo chí.\n2. Các hành vi bị nghiêm cấm khác theo quy định của pháp luật Việt Nam.", "header": "['Nghị định 80/2010/NĐ-CP quy định về hình thức, nội dung, thẩm quyền, trình tự, thủ tục hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 5 . các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ \n 1 . các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ , đầu_tư , xuất_bản , báo_chí quy_định tại luật_khoa_học và công_nghệ , luật đầu_tư , luật xuất_bản , luật báo_chí . \n 2 . các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hình thức hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ\n1. Viện trợ, tài trợ, biếu, hiến, tặng (sau đây gọi chung là tài trợ) để hoạt động khoa học và công nghệ.\n2. Hợp đồng khoa học và công nghệ.\n3. Liên kết, tham gia hoạt động khoa học và công nghệ với nước ngoài, bao gồm:\na) Tham gia tổ chức khoa học và công nghệ, hội khoa học và công nghệ;\nb) Tham gia hoạt động nghiên cứu, đào tạo, tư vấn, hội nghị, hội thảo khoa học và c