Document ID: 278083

Title: PHÊ CHUẨN QUYẾT ĐỊNH CỦA VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO VỀ BỘ MÁY LÀM VIỆC CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 82/2014/QH13 ngày 24/11/2014 của Quốc hội về việc thi hành Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. . Phê chuẩn đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, cụ thể gồm các đơn vị sau:\n1. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát nhân dân tối cao.\n2. Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.\n3. Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án an ninh.\n4. Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án trật tự xã hội.\n5. Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án kinh tế.\n6. Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án ma túy.\n7. Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án tham nhũng, chức vụ.\n8. Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án xâm phạm hoạt động tư pháp, tham nhũng, chức vụ xảy ra trong hoạt động tư pháp.\n9. Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao.\n10. Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử hình sự.\n11. Vụ Kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự.\n12. Vụ Kiểm sát việc giải quyết các vụ, việc dân sự, hôn nhân và gia đình.\n13. Vụ kiểm sát việc giải quyết các vụ án hành chính, vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động và những việc khác theo quy định của pháp luật.\n14. Vụ kiểm sát thi hành án dân sự.\n15. Vụ kiểm sát và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp.\n16. Vụ Hợp tác quốc tế và Tương trợ tư pháp về hình sự.\n17. Cục Thống kê tội phạm và Công nghệ thông tin.\n18. Vụ Pháp chế và Quản lý khoa học.\n19. Vụ Tổ chức cán bộ.\n20. Thanh tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao.\n21. Vụ Thi đua - Khen thưởng.\n22. Cục Kế hoạch - Tài chính.\n23. Trường Đại học kiểm sát Hà Nội.\n24. Trường Đào tạo, Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm sát tại thành phố Hồ Chí Minh.\n25. Tạp chí Kiểm sát.\n26. Báo Bảo vệ pháp luật.\n27. Viện kiểm sát quân sự trung ương.", "header": "['Nghị quyết 951/NQ-UBTVQH13 năm 2015 phê chuẩn quyết định của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 339, "lower_segmented_text": "điều 1 . . phê_chuẩn đề_nghị của viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao về bộ_máy làm_việc của viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , cụ_thể gồm các đơn_vị sau : \n 1 . ủy_ban kiểm_sát viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao . \n 2 . văn_phòng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao . \n 3 . vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án an_ninh . \n 4 . vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án trật_tự xã_hội . \n 5 . vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án kinh_tế . \n 6 . vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án ma_túy . \n 7 . vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án tham_nhũng , chức_vụ . \n 8 . vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án xâm_phạm hoạt_động tư_pháp , tham_nhũng , chức_vụ xảy ra trong hoạt_động tư_pháp . \n 9 . cơ_quan điều_tra viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao . \n 10 . vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử hình_sự . \n 11 . vụ kiểm_sát việc tạm giữ , tạm giam và thi_hành án hình_sự . \n 12 . vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ , việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình . \n 13 . vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính , vụ_việc kinh_doanh , thương_mại , lao_động và những việc khác theo quy_định của pháp_luật . \n 14 . vụ kiểm_sát thi_hành án dân_sự . \n 15 . vụ kiểm_sát và giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động tư_pháp . \n 16 . vụ hợp_tác quốc_tế và tương_trợ tư_pháp về hình_sự . \n 17 . cục thống_kê tội_phạm và công_nghệ thông_tin . \n 18 . vụ pháp_chế và quản_lý khoa_học . \n 19 . vụ tổ_chức cán_bộ . \n 20 . thanh_tra viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao . \n 21 . vụ thi_đua - khen_thưởng . \n 22 . cục kế_hoạch - tài_chính . \n 23 . trường đại_học kiểm_sát hà_nội . \n 24 . trường đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_sát tại thành_phố hồ chí minh . \n 25 . tạp_chí kiểm_sát . \n 26 . báo bảo_vệ pháp_luật . \n 27 . viện kiểm_sát quân_sự trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. \n1. Số lượng Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao là không quá 05 người. Trong trường hợp đặc biệt do yêu cầu điều động cán bộ của cơ quan có thẩm quyền thì Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao trình Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định việc tăng số lượng Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.\n2. Số lượng cấp phó mỗi đơn vị cấp Cục, Vụ và tương đương thuộc bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao là không quá 03 người.\n3. Đối với các đơn vị có tổ chức Phòng và tương đương thì số lượng Phó Trưởng phòng và tương đương là không quá 02 người.", "header": "['Nghị quyết 951/NQ-UBTVQH13 năm 2015 phê chuẩn quyết định của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 2 . \n 1 . số_lượng phó viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao là không quá 05 người . trong trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu điều_động cán_bộ của cơ_quan có thẩm_quyền thì viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao_trình ủy_ban thường_vụ quốc_hội quyết_định việc tăng số_lượng phó viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao . \n 2 . số_lượng cấp phó mỗi đơn_vị cấp cục , vụ và tương_đương thuộc bộ_máy làm_việc của viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao là không quá 03 người . \n 3 . đối_với các đơn_vị có tổ_chức phòng và tương_đương thì số_lượng phó trưởng_phòng và tương_đương là không quá 02 người .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. \n1. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định cơ cấu tổ chức bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn và quan hệ công tác của các đơn vị thuộc bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao.\n2. Căn cứ tổng biên chế, số lượng, cơ cấu tỷ lệ các ngạch Kiểm sát viên đã được Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao quyết định biên chế, số lượng Kiểm sát viên, công chức khác, viên chức và người lao động khác của các đơn vị thuộc bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao.", "header": "['Nghị quyết 951/NQ-UBTVQH13 năm 2015 phê chuẩn quyết định của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 3 . \n 1 . viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao quy_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy , nhiệm_vụ , quyền_hạn và quan_hệ công_tác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao . \n 2 . căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch kiểm_sát_viên đã được ủy_ban thường_vụ quốc_hội quyết_định , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. \n1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015.\n2. Chính phủ, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 951/NQ-UBTVQH13 năm 2015 phê chuẩn quyết định của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 4 . \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015 . \n 2 . chính_phủ , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]