Document ID: 425699

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BẾN TRE

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 82/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Quốc hội về tiếp tục hoàn thiện, nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách pháp luật về quy hoạch, quản lý, sử dụng đất đai tại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Bến Tre với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 179.586 76,08 176.639 -1.077 175.562 73,31 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 38.123 21,23 21.070 21.070 11,95 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 26.846 14,95 16.500 16.500 9,36 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 9.739 5,42 4.371 4.371 2,48 1.3 Đất trồng cây lâu năm 95.226 53,03 102.378 102.378 58,05 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.962 1,09 3.803 3.803 2,16 1.5 Đất rừng đặc dụng 2.185 1,22 2.584 2.584 1,47 1.6 Đất rừng sản xuất 1 0,00 1.446 1.446 0,82 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 30.292 16,87 38.500 38.500 4,65 1.8 Đất làm muối 1.757 0,98 1.350 -750 600 0,34 2 Đất phi nông nghiệp 56.068 23,75 62.409 1.149 63.558 26,54 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 849 1,51 1.147 1.147 1,84 2.2 Đất an ninh 298 0,53 323 -7 316 0,51 2.3 Đất khu công nghiệp 221 0,39 1.372 -5 1.367 2,19 2.4 Đất cụm công nghiệp 20 0,04 408 408 0,65 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 82 0,15 673 673 1,08 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 111 0,20 529 529 0,85 2.7 Đất phát triển hạ tầng 8.471 15,11 11.259 757 12.016 18,91 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 33 0,06 106 106 0,17 - Đất cơ sở y tế 51 0,09 89 89 0,14 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 363 0,65 727 -15 712 1,14 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 87 0,16 452 452 0,72 2.8 Đất có di tích, danh thắng 5 0,01 50 -6 44 0,07 2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 16 0,03 85 85 0,14 2.10 Đất ở tại nông thôn 7.240 12,91 8.255 8.255 13,23 2.11 Đất ở tại đô thị 491 0,88 1.050 1.050 1,68 2.12 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 202 0,36 261 261 0,42 2.13 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 6 0,01 16 16 0,03 2.14 Đất cơ sở tôn giáo 201 0,36 193 193 0,31 2.15 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 764 1,36 698 698 1,19 3 Đất chưa sử dụng 408 0,17 372 -17 355 0,15 4 Đất đô thị* 7.003 2,94 18.571 18.571 7,75 II KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 178.090 178.090 2 Khu lâm nghiệp 14.697 14.697 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 67 67 4 Khu phát triển công nghiệp 4.606 4.606 5 Khu đô thị 18.571 18.571 6 Khu thương mại - dịch vụ 3.703 3.703 7 Khu dân cư nông thôn 18.972 18.972 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 85/NQ-CP năm 2019 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bến Tre do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 650, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh bến tre với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) diện_tích cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 179.586 76,08 176.639 - 1.077 175.562 73,31 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 38.123 21,23 21.070 21.070 11,95 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 26.846 14,95 16.500 16.500 9,36 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 9.739 5,42 4.371 4.371 2,48 1.3 đất trồng cây lâu năm 95.226 53,03 102.378 102.378 58,05 1.4 đất rừng phòng_hộ 1.962 1,09 3.803 3.803 2,16 1.5 đất rừng đặc_dụng 2.185 1,22 2.584 2.584 1,47 1.6 đất rừng sản_xuất 1 0,00 1.446 1.446 0,82 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 30.292 16,87 38.500 38.500 4,65 1.8 đất làm muối 1.757 0,98 1.350 - 750 600 0,34 2 đất phi nông_nghiệp 56.068 23,75 62.409 1.149 63.558 26,54 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 849 1,51 1.147 1.147 1,84 2.2 đất an_ninh 298 0,53 323 - 7 316 0,51 2.3 đất khu công_nghiệp 221 0,39 1.372 - 5 1.367 2,19 2.4 đất cụm công_nghiệp 20 0,04 408 408 0,65 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 82 0,15 673 673 1,08 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 111 0,20 529 529 0,85 2.7 đất phát_triển hạ_tầng 8.471 15,11 11.259 757 12.016 18,91 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 33 0,06 106 106 0,17 - đất cơ_sở y_tế 51 0,09 89 89 0,14 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 363 0,65 727 - 15 712 1,14 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 87 0,16 452 452 0,72 2.8 đất có di_tích , danh_thắng 5 0,01 50 - 6 44 0,07 2.9 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 16 0,03 85 85 0,14 2.10 đất ở tại nông_thôn 7.240 12,91 8.255 8.255 13,23 2.11 đất ở tại đô_thị 491 0,88 1.050 1.050 1,68 2.12 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 202 0,36 261 261 0,42 2.13 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 6 0,01 16 16 0,03 2.14 đất cơ_sở tôn_giáo 201 0,36 193 193 0,31 2.15 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 764 1,36 698 698 1,19 3 đất chưa sử_dụng 408 0,17 372 - 17 355 0,15 4 đất đô_thị * 7.003 2,94 18.571 18.571 7,75 ii khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 178.090 178.090 2 khu lâm_nghiệp 14.697 14.697 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 67 67 4 khu phát_triển công_nghiệp 4.606 4.606 5 khu đô_thị 18.571 18.571 6 khu thương_mại - dịch_vụ 3.703 3.703 7 khu dân_cư nông_thôn 18.972 18.972 ghi_chú : * không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011-2015(*) Kỳ cuối 2016-2020 Tổng diện tích Các năm kế hoạch Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3)=(4)+...(8) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 9.628 2.060 7.568 111 1.774 1.440 1.616 2.627 - Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 849 328 521 13 146 70 62 230 - Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 453 453 13 111 62 52 215 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 877 221 656 1 145 69 111 330 1.3 Đất trồng cây lâu năm 6.310 1.267 5.043 97 1.059 764 1.349 1.774 1.4 Đất rừng phòng hộ 30 30 1 19 10 1.5 Đất rừng đặc dụng 121 108 13 13 1.6 Đất rừng sản xuất 43 29 14 1 1 1 11 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.029 103 926 308 279 71 268 1.8 Đất làm muối 369 4 365 102 256 3 4 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 19.694 9.841 9.853 11 2.308 2.333 2.787 2.414 - Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 9.087 5.760 3.326 11 896 571 1.325 523 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 8.880 3.073 5.807 1.412 1.462 1.462 1.471 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối 13 13 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.010 590 420 420 2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối 22 22 2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 428 128 300 300 2.7 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 255 255 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 30 1 27 1 1 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) theo chỉ tiêu các loại đất đã được Chính phủ phê duyệt tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn Tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồn