Document ID: 15782

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC GIẢI NGÂN, THANH TOÁN VỐNVÀ THU HỒI NỢ VAY THEO HIỆP ĐỊNH TÍN DỤNG GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VỚI CHÍNH PHỦ VƯƠNG QUỐC CAMPUCHIA VC-01 KÝ NGÀY 10/10/2005

Legal Basis:
Căn cứ Hiệp định tín dụng giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia VC-01 ký ngày 10/10/2005 về việc Chính phủ Việt Nam dành cho Chính phủ Vương quốc Campuchia một Khoản tín dụng ưu đãi trị giá không quá 25,8 triệu Đô la Mỹ; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc giải ngân, thu hồi nợ và thanh quyết toán Khoản tín dụng như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Mục đích, phạm vi sử dụng Khoản tín dụng: Khoản tín dụng ưu đãi theo Hiệp định tín dụng VC-01 giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia được sử dụng để tài trợ cho các danh mục chi phí được ghi tại Phụ đính I của Hiệp định tín dụng để đầu tư nâng cấp Quốc lộ 78 (đoạn từ Banlung Km 126 đi O Yadav Km195+577), bao gồm: - Chi phí cho Công ty tư vấn Việt Nam (Tổng công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông vận tải, gọi tắt là TEDI) để thiết kế kỹ thuật và chuẩn bị hồ sơ mời thầu. Các đề xuất về tài chính và kỹ thuật của TEDI đối với nội dung này phải được phía Campuchia (Bộ Giao thông Công chính và Bộ Kinh tế và Tài chính) đồng ý trên cơ sở thông lệ quốc tế; - Các chi phí đầu tư xây dựng, nâng cấp Quốc lộ 78 (đoạn từ Banlung Km 126 đi O Yadav Km195+577); - Các chi phí cho Công ty tư vấn giám sát của phía Campuchia; - Các chi phí khác (nếu có) được Bộ Tài chính Việt Nam và Bộ Kinh tế và Tài chính Campuchia chấp thuận.", "header": "['Thông tư 110/2006/TT-BTC hướng dẫn việc giải ngân, thanh toán vốn và thu hồi nợ vay theo Hiệp định tín dụng Việt Nam và Campuchia VC-01 ký ngày 10/10/2005 do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 207, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mục_đích , phạm_vi sử_dụng khoản tín_dụng : khoản tín_dụng ưu_đãi theo hiệp_định tín_dụng vc - 01 giữa chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và chính_phủ vương_quốc campuchia được sử_dụng để tài_trợ cho các danh_mục chi_phí được ghi tại phụ đính i của hiệp_định tín_dụng để đầu_tư nâng_cấp quốc_lộ 78 ( đoạn từ banlung km 126 đi o yadav km195 + 577 ) , bao_gồm : - chi_phí cho công_ty tư_vấn việt_nam ( tổng công_ty tư_vấn thiết_kế giao_thông vận_tải , gọi tắt là tedi ) để thiết_kế kỹ_thuật và chuẩn_bị hồ_sơ mời_thầu . các đề_xuất về tài_chính và kỹ_thuật của tedi đối_với nội_dung này phải được phía campuchia ( bộ giao_thông công_chính và bộ kinh_tế và tài_chính ) đồng_ý trên cơ_sở thông_lệ quốc_tế ; - các chi_phí đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp quốc_lộ 78 ( đoạn từ banlung km 126 đi o yadav km195 + 577 ) ; - các chi_phí cho công_ty tư_vấn giám_sát của phía campuchia ; - các chi_phí khác ( nếu có ) được bộ tài_chính việt_nam và bộ kinh_tế và tài_chính campuchia chấp_thuận .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.Giải thích từ ngữ: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: “Hiệp định tín dụng” là Hiệp định ký giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia số VC-01 ngày 10/10/2005 về việc Chính phủ Việt Nam dành cho Chính phủ Vương quốc Campuchia một khoản tín dụng ưu đãi trị giá không quá 25,8 triệu đô la Mỹ để đầu tư xây dựng, nâng cấp Quốc lộ 78. “Quốc lộ 78” là con đường nằm trên lãnh thổ Campuchia (đoạn từ Banlung Km 126 đi O Yadav Km195+577) giáp với biên giới Việt Nam. “Bên cho vay” là Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam mà đại diện là Bộ Tài chính Việt Nam (MOF). “Bên vay” là Chính phủ Vương quốc Campuchia mà đại diện là Bộ Kinh tế và Tài chính Campuchia (MEF). “Ngân hàng Phát triển Việt Nam” (trong Hiệp định tín dụng ghi là Quỹ Hỗ trợ Phát triển Việt Nam nay đổi tên là Ngân hàng Phát triển Việt Nam) là cơ quan được Bên cho vay uỷ quyền thực hiện việc huy động vốn, thanh toán và trực tiếp thu hồi vốn vay từ Bên vay. “Chủ đầu tư” là Chính phủ Vương quốc Campuchia hoặc cơ quan được Chính phủ Vương quốc Campuchia uỷ quyền. “Nhà thầu” là các đơn vị, tổ chức kinh tế của Việt Nam và các liên danh Việt Nam –Campuchia, ký hợp đồng kinh tế xây dựng, cung ứng hàng hoá, dịch vụ cho Chủ đầu tư để thực hiện dự án Quốc lộ 78 tại Campuchia. “Hợp đồng kinh tế” là hợp đồng ký kết giữa Chủ đầu tư Campuchia và nhà thầu phù hợp với các điều kiện nêu tại Điều 3 của Hiệp định tín dụng.", "header": "['Thông tư 110/2006/TT-BTC hướng dẫn việc giải ngân, thanh toán vốn và thu hồi nợ vay theo Hiệp định tín dụng Việt Nam và Campuchia VC-01 ký ngày 10/10/2005 do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 312, "lower_segmented_text": "khoản 2 . giải_thích từ_ngữ : trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : “ hiệp_định tín_dụng ” là hiệp_định ký giữa chính_phủ nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và chính_phủ vương_quốc campuchia số vc - 01 ngày 10 / 10 / 2005 về việc chính_phủ việt_nam dành cho chính_phủ vương_quốc campuchia một khoản tín_dụng ưu_đãi trị_giá không quá 25,8 triệu đô_la mỹ để đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp quốc_lộ 78 . “ quốc_lộ 78 ” là con đường nằm trên lãnh_thổ campuchia ( đoạn từ banlung km 126 đi o yadav km195 + 577 ) giáp với biên_giới việt_nam . “ bên cho vay ” là chính_phủ nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam mà đại_diện là bộ tài_chính việt_nam ( mof ) . “ bên vay ” là chính_phủ vương_quốc campuchia mà đại_diện là bộ kinh_tế và tài_chính campuchia ( mef ) . “ ngân_hàng phát_triển việt_nam ” ( trong hiệp_định tín_dụng ghi là quỹ hỗ_trợ phát_triển việt nam nay đổi tên là ngân_hàng phát_triển việt_nam ) là cơ_quan được bên cho vay uỷ_quyền thực_hiện việc huy_động vốn , thanh_toán và trực_tiếp_thu_hồi vốn vay từ bên vay . “ chủ đầu_tư ” là chính_phủ vương_quốc campuchia hoặc cơ_quan được chính_phủ vương_quốc campuchia uỷ_quyền . “ nhà_thầu ” là các đơn_vị , tổ_chức kinh_tế của việt_nam và các liên_danh việt_nam – campuchia , ký hợp_đồng kinh_tế xây_dựng , cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ cho chủ đầu_tư để thực_hiện dự_án quốc_lộ 78 tại campuchia . “ hợp_đồng kinh_tế ” là hợp_đồng ký_kết giữa chủ đầu_tư campuchia và nhà_thầu phù_hợp với các điều_kiện nêu tại điều 3 của hiệp_định tín_dụng .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1.1 Các Văn bản pháp lý: a/ Văn bản của Bộ Tài chính uỷ quyền cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện huy động vốn, thanh toán và thu hồi nợ theo nội dung của Hiệp định tín dụng, được Ngân sách Nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Thông tư này. b/ Bản sao Hiệp định tín dụng, và các văn bản liên quan đến việc giải ngân của phía Campuchia (nếu có) do Bộ Tài chính Việt Nam gửi cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam để làm căn cứ cấp phát, thanh toán cho các Nhà thầu. c/ Bản đăng ký mẫu chữ ký của người đại diện cho Bộ Kinh tế và Tài chính Campuchia được quyền ký Giấy đề nghị thanh toán (theo Mẫu số 01) của Hiệp định tín dụng, được gửi cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam để làm thủ tục cấp vốn thanh toán cho Nhà thầu.", "header": "['Thông tư 110/2006/TT-BTC hướng dẫn việc giải ngân, thanh toán vốn và thu hồi nợ vay theo Hiệp định tín dụng Việt Nam và Campuchia VC-01 ký ngày 10/10/2005 do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 1. Cấp vốn và thanh toán:']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 các văn_bản pháp_lý : a / văn_bản của bộ tài_chính_uỷ_quyền cho ngân_hàng phát_triển việt_nam thực_hiện huy_động vốn , thanh_toán và thu_hồi nợ theo nội_dung của hiệp_định tín_dụng , được ngân_sách nhà_nước cấp bù chênh_lệch lãi_suất theo quy_định tại thông_tư này . b / bản_sao hiệp_định tín_dụng , và các văn_bản liên_quan đến việc giải_ngân của phía campuchia ( nếu có ) do bộ tài_chính việt nam gửi cho ngân_hàng phát_triển việt_nam để làm căn_cứ cấp_phát , thanh_toán cho các nhà_thầu . c / bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện cho bộ kinh_tế và tài_chính campuchia được quyền ký giấy đề_nghị thanh_toán ( theo mẫu_số 01 ) của hiệp_định tín_dụng , được gửi cho ngân_hàng phát_triển việt_nam để làm thủ_tục cấp vốn thanh_toán cho nhà_thầu .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2 Mở và sử dụng tài khoản tín dụng: a/ Ngân hàng Phát triển Việt Nam mở cho Bên vay một tài khoản mang tên “Tín dụng đường 78 của Chính phủ Vương quốc Campuchia” (gọi tắt là Tài khoản tín dụng VC-01) để hạch toán theo dõi quá trình giải ngân, thu hồi trả nợ đối với khoản tín dụng này. b/ Tài khoản tín dụng VC-01 được hạch toán bằng đô la Mỹ (USD), trường hợp đồng tiền thanh toán thực tế là đồng Việt Nam hoặc đồng Riel Campuchia thì việc quy đổi ra đô la Mỹ áp dụng tỷ giá bình quân giữa tỷ giá mua vào và tỷ giá bán ra tại thời điểm thanh toán, cụ thể là: + Tỷ giá giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ do Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank – VCB) quy