Document ID: 490335

Title: QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG PHÁP VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN NẠO VÉT VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN, VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định một số nội dung về trình tự, phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm.", "header": "['Thông tư 22/2021/TT-BGTVT quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định một_số nội_dung về trình_tự , phương_pháp và tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất lựa_chọn nhà đầu_tư thực_hiện dự_án nạo_vét vùng nước cảng biển , vùng nước đường thủy_nội_địa do bộ giao_thông vận_tải , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quản_lý kết_hợp thu_hồi sản_phẩm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm.", "header": "['Thông tư 22/2021/TT-BGTVT quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc liên_quan đến hoạt_động lựa_chọn nhà đầu_tư thực_hiện dự_án nạo_vét vùng nước cảng biển , vùng nước đường thủy_nội_địa kết_hợp thu_hồi sản_phẩm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Công bố danh mục dự án được phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi và đánh giá sơ bộ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án\n1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án, cơ quan phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án tổ chức đăng tải danh mục dự án, công bố thông tin dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, làm cơ sở xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án.\n2. Nội dung công bố thông tin dự án\na) Tên dự án; mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư; yêu cầu cơ bản của dự án; thời hạn, tiến độ thực hiện dự án; địa điểm thực hiện dự án;\nb) Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án, quyết định phê duyệt điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (nếu có);\nc) Yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;\nd) Thời hạn để nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án;\nđ) Nơi nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án: nộp trực tiếp tại cơ quan phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (tên cơ quan, địa chỉ, số điện thoại liên hệ nếu cần thiết); trường hợp Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thực hiện được việc nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án thì nộp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;\ne) Các thông tin khác (nếu cần thiết).\n3. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều này.\n4. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm:\na) Văn bản đăng ký thực hiện dự án;\nb) Hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư;\nc) Các tài liệu liên quan khác (nếu có).\n5. Hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, cơ quan phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo các nội dung công bố thông tin dự án quy định tại khoản 2 Điều này và sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của các nhà đầu tư. Nhà đầu tư đáp ứng các nội dung này được tham gia quy trình lựa chọn nhà đầu tư quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n6. Căn cứ kết quả đánh giá quy định tại khoản 5 Điều này, cơ quan phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án quyết định việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa và Điều 16 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).", "header": "['Thông tư 22/2021/TT-BGTVT quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 480, "lower_segmented_text": "điều 3 . công_bố danh_mục dự_án được phê_duyệt báo_cáo nghiên_cứu khả_thi và đánh_giá sơ_bộ hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án \n 1 . trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày phê_duyệt báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án , cơ_quan phê_duyệt báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án tổ_chức đăng_tải danh_mục dự_án , công_bố thông_tin dự_án trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , làm cơ_sở xác_định số_lượng nhà đầu_tư quan_tâm , nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án . \n 2 . nội_dung công_bố thông_tin dự_án \n a ) tên dự_án ; mục_tiêu đầu_tư , quy_mô đầu_tư ; yêu_cầu cơ_bản của dự_án ; thời_hạn , tiến_độ thực_hiện dự_án ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; \n b ) quyết_định phê_duyệt báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án , quyết_định phê_duyệt điều_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án ( nếu có ) ; \n c ) yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà đầu_tư theo phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n d ) thời_hạn để nhà đầu_tư nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ; \n đ ) nơi nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : nộp trực_tiếp tại cơ_quan phê_duyệt báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án ( tên cơ_quan , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ nếu cần_thiết ) ; trường_hợp hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia thực_hiện được việc nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án thì nộp trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; \n e ) các thông_tin khác ( nếu cần_thiết ) . \n 3 . nhà đầu_tư chịu trách_nhiệm chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án theo quy_định tại khoản 2 điều này . \n 4 . hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án của nhà đầu_tư bao_gồm : \n a ) văn_bản đăng_ký thực_hiện dự_án ; \n b ) hồ_sơ về tư_cách pháp_lý , năng_lực , kinh_nghiệm của nhà đầu_tư ; \n c ) các tài_liệu liên_quan khác ( nếu có ) . \n 5 . hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án , cơ_quan phê_duyệt báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án đánh_giá hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án theo các nội_dung công_bố thông_tin dự_án quy_định tại khoản 2 điều này và sơ_bộ năng_lực , kinh_nghiệm của các nhà đầu_tư . nhà đầu_tư đáp_ứng các nội_dung này được tham_gia quy_trình lựa_chọn nhà đầu_tư quy_định tại điều 4 thông_tư này . \n 6 . căn_cứ kết_quả đánh_giá quy_định tại khoản 5 điều này , cơ_quan phê_duyệt báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án quyết_định việc tổ_chức lựa_chọn nhà đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 điều 33 nghị_định số 159 / 2018 / nđ - cp ngày 28 tháng 11 năm 2018 của chính_phủ về quản_lý hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy_nội_địa và điều 16 nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 tháng 02 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu về lựa_chọn nhà đầu_tư ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 điều 108 nghị_định số 31 / 2021 / nđ - cp ngày 26 tháng 3 năm 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật đầu_tư ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, việc tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo hình thức đấu thầu rộng rãi, bao gồm:\na) Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư;\nb) Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư;\nc) Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;\nd) Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - t