Document ID: 591412

Title: THÍ ĐIỂM MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 63/2020/QH14;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này quy định thí điểm một số chính sách đặc thù về đầu tư xây dựng công trình đường bộ đối với các dự án nêu tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 106/2023/QH15 về thí điểm một số chính sách đặc thù về đầu tư xây dựng công trình đường bộ do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_quyết này quy_định thí_điểm một_số chính_sách đặc_thù về đầu_tư xây_dựng công_trình đường_bộ đối_với các dự_án nêu tại phụ_lục kèm theo nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tỷ lệ vốn nhà nước tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư. Cho phép tỷ lệ vốn nhà nước tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư được vượt quá 50% tổng mức đầu tư đối với 02 dự án theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 106/2023/QH15 về thí điểm một số chính sách đặc thù về đầu tư xây dựng công trình đường bộ do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 2 . tỷ_lệ vốn nhà_nước tham_gia dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . cho phép tỷ_lệ vốn nhà_nước tham_gia dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư được vượt quá 50 % tổng mức đầu_tư đối_với 02 dự_án theo quy_định tại phụ_lục i kèm theo nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ quan chủ quản đầu tư dự án đường bộ\n1. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định và chịu trách nhiệm trong việc giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được làm cơ quan chủ quản, được sử dụng ngân sách địa phương và vốn hợp pháp khác đầu tư dự án đường quốc lộ, đường cao tốc đối với 07 dự án tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này. Đối với 06 dự án chưa đủ thủ tục đầu tư tại Phụ lục II, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao làm cơ quan chủ quản chịu trách nhiệm hoàn thiện thủ tục đầu tư trong thời gian Nghị quyết này có hiệu lực.\n2. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định và chịu trách nhiệm trong việc giao một Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được làm cơ quan chủ quản, được sử dụng ngân sách địa phương này hỗ trợ địa phương khác thực hiện hoạt động đầu tư công của dự án qua các địa phương đối với 14 dự án tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này. Đối với 05 dự án chưa đủ thủ tục đầu tư tại Phụ lục III, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao làm cơ quan chủ quản chịu trách nhiệm hoàn thiện thủ tục đầu tư trong thời gian Nghị quyết này có hiệu lực.\n3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao làm cơ quan chủ quản thực hiện hoạt động đầu tư công của dự án theo quy định đối với dự án do địa phương quản lý theo quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng và pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm quản lý, khai thác, bảo trì đối với tuyến đường bộ trong quá trình đầu tư nâng cấp, mở rộng.", "header": "['Nghị quyết 106/2023/QH15 về thí điểm một số chính sách đặc thù về đầu tư xây dựng công trình đường bộ do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 237, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_quan chủ_quản đầu_tư dự_án đường_bộ \n 1 . thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định và chịu trách_nhiệm trong việc giao ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh được làm cơ_quan chủ_quản , được sử_dụng ngân_sách địa_phương và vốn hợp_pháp khác đầu_tư dự_án đường quốc_lộ , đường_cao_tốc đối_với 07 dự_án tại phụ_lục ii kèm theo nghị_quyết này . đối_với 06 dự_án chưa đủ thủ_tục đầu_tư tại phụ_lục ii , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh được giao làm cơ_quan chủ_quản chịu trách_nhiệm hoàn_thiện thủ_tục đầu_tư trong thời_gian nghị_quyết này có hiệu_lực . \n 2 . thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định và chịu trách_nhiệm trong việc giao một ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh được làm cơ_quan chủ_quản , được sử_dụng ngân_sách địa_phương này hỗ_trợ địa_phương khác thực_hiện hoạt_động đầu_tư công của dự_án qua các địa_phương đối_với 14 dự_án tại phụ_lục iii kèm theo nghị_quyết này . đối_với 05 dự_án chưa đủ thủ_tục đầu_tư tại phụ_lục iii , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh được giao làm cơ_quan chủ_quản chịu trách_nhiệm hoàn_thiện thủ_tục đầu_tư trong thời_gian nghị_quyết này có hiệu_lực . \n 3 . ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh được giao làm cơ_quan chủ_quản thực_hiện hoạt_động đầu_tư công của dự_án theo quy_định đối_với dự_án do địa_phương quản_lý theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , xây_dựng và pháp_luật có liên_quan ; chịu trách_nhiệm quản_lý , khai_thác , bảo_trì đối_với tuyến đường_bộ trong quá_trình đầu_tư nâng_cấp , mở_rộng .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhà thầu thi công trong thời gian Nghị quyết này có hiệu lực không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường nằm trong Hồ sơ khảo sát vật liệu xây dựng phục vụ 21 dự án tại Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này. Việc khai thác khoáng sản quy định tại khoản này được thực hiện đến khi hoàn thành dự án. Trường hợp không phải lập dự án đầu tư khai thác khoáng sản thì không phải thực hiện thủ tục lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.", "header": "['Nghị quyết 106/2023/QH15 về thí điểm một số chính sách đặc thù về đầu tư xây dựng công trình đường bộ do Quốc hội ban hành'\n 'Điều 4. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhà_thầu thi_công trong thời_gian nghị_quyết này có hiệu_lực không phải thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường nằm trong hồ_sơ_khảo_sát vật_liệu xây_dựng phục_vụ 21 dự_án tại phụ_lục iv kèm theo nghị_quyết này . việc khai_thác khoáng_sản quy_định tại khoản này được thực_hiện đến khi hoàn_thành dự_án . trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản thì không phải thực_hiện thủ_tục lập báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nhà thầu thi công quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm sau đây:\na) Cam kết bảo vệ môi trường gồm các nội dung sau: liệt kê các hạng mục công trình và hoạt động có khả năng tác động xấu đến môi trường; nhận dạng đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường nơi khai thác; nhận dạng, đánh giá, dự báo tác động môi trường chính, chất thải phát sinh; quy mô, tính chất của chất thải; tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa và yếu tố nhạy cảm khác; công trình, biện pháp giảm thiểu tác động môi trường tương ứng kèm theo quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho từng nguồn thải; nhận dạng, đánh giá sự cố môi trường có thể xảy ra và phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố; giải pháp, danh mục, khối lượng, kế hoạch thực hiện, dự toán kinh phí để tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường;\nb) Bố trí kinh phí và thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường sau khi kết thúc khai thác theo quy định của pháp luật;\nc) Chịu sự quản lý, giám sát đối với việc khai thác, sử dụng khoáng sản theo quy định của pháp luật;\nd) Nộp thuế, phí và nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị quyết 106/2023/QH15 về thí điểm một số chính sách đặc thù về đầu tư xây dựng công trình đường bộ do Quốc hội ban hành'\n 'Điều 4. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nhà_thầu thi_công quy_định tại khoản 1 điều này có trách_nhiệm sau đây : \n a ) cam_kết bảo_vệ môi_trường gồm các nội_dung sau : liệt_kê các hạng_mục công_trình và hoạt_động có khả_năng tác_động xấu đến môi_trường ; nhận_dạng đối_tượng bị tác_động , yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường nơi khai_thác ; nhận_dạng , đánh_giá , dự_báo tác_động môi_trường chính , chất_thải phát_sinh ; quy_mô , tính_chất của chất_thải ; tác_động đến đa_dạng sinh_học , di_sản thiên_nhiên , di_tích lịch_sử - văn_hóa và yếu_tố nhạy_cảm khác ; công_trình , biện_pháp giảm_thiểu tác_động môi_trường tương_ứng kèm theo quy_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng cho từng nguồn thải ; nhận_dạng , đánh_giá sự_cố môi_trường có_thể xảy ra và phương_án phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố ; giải_pháp , danh_mục , khối_lượng , kế_hoạch thực_hiện , dự_toán kinh_phí để tiến_hành cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; \n b ) bố_trí kinh_phí và thực_hiện cải_tạo , phục_hồi môi_trường sau khi kết_thúc khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) chịu sự quản_lý , giám_sát đối_với việc khai_thác , sử_dụng kho