Document ID: 548696

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ- CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.\nĐiều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động\n1. Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động, mã số: V.09.03.01.\n2. Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động, mã số: V.09.03.02.\n3. Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, mã số: V.09.03.03.\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. Khách quan, thận trọng, nghiêm túc, có tinh thần trách nhiệm đối với công việc được giao; tích cực tham gia nghiên cứu khoa học để phát triển nghề nghiệp; tuân thủ các quyền và nghĩa vụ của viên chức theo quy định tại Luật Viên chức và các quy định khác của pháp luật liên quan đến lĩnh vực kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong quá trình thực hiện nghiệp vụ.", "header": "['Thông tư 30/2022/TT-BLĐTBXH quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 212, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao_động . \n điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động \n 1 . kiểm_định viên chính kỹ_thuật an_toàn lao_động , mã_số : v . 09.03.01 . \n 2 . kiểm_định viên kỹ_thuật an_toàn lao_động , mã_số : v . 09.03.02 . \n 3 . kỹ_thuật_viên kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động , mã_số : v . 09.03.03 . \n điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động . khách_quan , thận_trọng , nghiêm_túc , có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp ; tuân_thủ các quyền và nghĩa_vụ của viên_chức theo quy_định tại luật viên_chức và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động trong quá_trình thực_hiện nghiệp_vụ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì tổng kết, đánh giá về công tác kiểm định kỹ thuật an toàn thuộc phần việc được giao. Đề xuất những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung trong quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn nhằm hoàn thiện các quy định của Nhà nước;\nb) Chủ trì hoặc tham gia biên soạn nội dung, chương trình, tài liệu để huấn luyện cho người quản lý về các nguyên tắc quản lý kỹ thuật và quản lý vận hành, quy trình vận hành và quy định xử lý sự cố kỹ thuật và các biện pháp phòng ngừa sự cố cho các đối tượng kiểm định theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn hiện hành; tham gia biên soạn chương trình, tài liệu và đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động khi được phân công;\nc) Chủ trì hoặc tham gia các nhiệm vụ khoa học và công nghệ về lĩnh vực kiểm định kỹ thuật an toàn thuộc lĩnh vực được phân công;\nd) Thực hiện nhiệm vụ giám định nguyên nhân sự cố, tai nạn lao động do các đối tượng kiểm định gây ra khi có yêu cầu;\nđ) Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo thẩm quyền được giao;\ne) Tổ chức và trực tiếp thực hiện việc kiểm định kỹ thuật an toàn đối với các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả kiểm định. Đánh giá quá trình thực hiện kiểm định, đề xuất các biện pháp đảm bảo an toàn để ngăn ngừa sự cố và tai nạn lao động do các đối tượng kiểm định gây ra;\ng) Tham gia xây dựng, biên soạn, góp ý các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn theo yêu cầu của cơ quan chức năng có thẩm quyền, xây dựng các phương án, biện pháp kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động khi có yêu cầu.", "header": "['Thông tư 30/2022/TT-BLĐTBXH quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động - Mã số: V.09.03.01']", "len_tokenizer": 270, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì tổng_kết , đánh_giá về công_tác kiểm_định kỹ_thuật an_toàn thuộc phần việc được giao . đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung trong quy_trình kiểm_định , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn nhằm hoàn_thiện các quy_định của nhà_nước ; \n b ) chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn nội_dung , chương_trình , tài_liệu để huấn_luyện cho người quản_lý về các nguyên_tắc quản_lý kỹ_thuật và quản_lý vận_hành , quy_trình vận_hành và quy_định xử_lý_sự_cố kỹ_thuật và các biện_pháp phòng_ngừa sự_cố cho các đối_tượng kiểm_định theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn hiện_hành ; tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu và đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định viên kỹ_thuật an_toàn lao_động khi được phân_công ; \n c ) chủ_trì hoặc tham_gia các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ về lĩnh_vực kiểm_định kỹ_thuật an_toàn thuộc lĩnh_vực được phân_công ; \n d ) thực_hiện nhiệm_vụ giám_định nguyên_nhân_sự_cố , tai_nạn lao_động do các đối_tượng kiểm_định gây ra khi có yêu_cầu ; \n đ ) xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động theo thẩm_quyền được giao ; \n e ) tổ_chức và trực_tiếp thực_hiện việc kiểm_định kỹ_thuật an_toàn đối_với các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao_động , chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả kiểm_định . đánh_giá quá_trình thực_hiện kiểm_định , đề_xuất các biện_pháp đảm_bảo_an_toàn để ngăn_ngừa sự_cố và tai_nạn lao_động do các đối_tượng kiểm_định gây ra ; \n g ) tham_gia xây_dựng , biên_soạn , góp_ý các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn theo yêu_cầu của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền , xây_dựng các phương_án , biện_pháp kỹ_thuật an_toàn lao_động , vệ_sinh lao_động khi có yêu_cầu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi thực hiện kiểm định;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động hoặc chứng chỉ kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.", "header": "['Thông tư 30/2022/TT-BLĐTBXH quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động - Mã số: V.09.03.01']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các chuyên_ngành kỹ_thuật phù_hợp với phạm_vi thực_hiện kiểm_định ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động hoặc chứng_chỉ kiểm_định viên kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Có năng lực chủ trì tổ chức, triển khai các hoạt động nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu q