Document ID: 587725

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ SỬ DỤNG NGUỒN KINH PHÍ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường, nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ Công Thương quản lý (sau đây gọi chung là nhiệm vụ).\n2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, thực hiện nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ Công Thương quản lý.", "header": "['Thông tư 24/2023/TT-BCT quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về quản_lý , thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường , nhiệm_vụ ứng_phó với biến_đổi khí_hậu sử_dụng nguồn kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường do bộ công_thương quản_lý ( sau đây gọi chung là nhiệm_vụ ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ sử_dụng nguồn kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường do bộ công_thương quản_lý .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nhiệm vụ bảo vệ môi trường là nhiệm vụ, dự án sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ Công Thương quản lý, bao gồm các nội dung được quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư.\n2. Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu là nhiệm vụ, dự án sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ Công Thương quản lý, bao gồm các nội dung được quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư.\n3. Kế hoạch bảo vệ môi trường là tập hợp các nhiệm vụ bảo vệ môi trường nhằm giải quyết một hoặc một số vấn đề liên quan đến công tác bảo vệ môi trường ngành Công Thương.\n4. Kế hoạch ứng phó với biến đổi khí hậu là tập hợp các nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu nhằm giải quyết một hoặc một số vấn đề liên quan đến công tác ứng phó với biến đổi khí hậu ngành Công Thương.\n5. Cơ quan quản lý nhiệm vụ: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp là cơ quan quản lý các nhiệm vụ, kế hoạch bảo vệ môi trường ngành Công Thương, Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững là cơ quan quản lý các nhiệm vụ, kế hoạch ứng phó với biến đổi khí hậu ngành Công Thương.\n6. Cơ quan chủ trì thực hiện là đơn vị có đủ năng lực được Bộ Công Thương giao, đặt hàng hoặc lựa chọn thực hiện nhiệm vụ.", "header": "['Thông tư 24/2023/TT-BCT quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 210, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường là nhiệm_vụ , dự_án sử_dụng nguồn kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường do bộ công_thương quản_lý , bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 1 điều 3 của thông_tư . \n 2 . nhiệm_vụ ứng_phó với biến_đổi khí_hậu là nhiệm_vụ , dự_án sử_dụng nguồn kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường do bộ công_thương quản_lý , bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 điều 3 của thông_tư . \n 3 . kế_hoạch bảo_vệ môi_trường là tập_hợp các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường nhằm giải_quyết một hoặc một_số vấn_đề liên_quan đến công_tác bảo_vệ môi_trường ngành công_thương . \n 4 . kế_hoạch ứng_phó với biến_đổi khí_hậu là tập_hợp các nhiệm_vụ ứng_phó với biến_đổi khí_hậu nhằm giải_quyết một hoặc một_số vấn_đề liên_quan đến công_tác ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ngành công_thương . \n 5 . cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ : cục kỹ_thuật an_toàn và môi_trường công_nghiệp là cơ_quan quản_lý các nhiệm_vụ , kế_hoạch bảo_vệ môi_trường ngành công_thương , vụ tiết_kiệm năng_lượng và phát_triển bền_vững là cơ_quan quản_lý các nhiệm_vụ , kế_hoạch ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ngành công_thương . \n 6 . cơ_quan chủ_trì thực_hiện là đơn_vị có đủ năng_lực được bộ công_thương giao , đặt_hàng hoặc lựa_chọn thực_hiện nhiệm_vụ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ bảo vệ môi trường Các nhiệm vụ bảo vệ môi trường nhằm tổ chức và thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương bao gồm các nội dung chủ yếu sau:\na) Xây dựng và đề xuất các chính sách, quy định pháp luật của ngành Công Thương nhằm triển khai và thực hiện các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, đề án, cơ chế, chính sách bảo vệ môi trường do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và cấp có thẩm quyền giao cho Bộ Công Thương chủ trì.\nb) Xây dựng, cập nhật và duy trì hoạt động hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về môi trường ngành Công Thương; Xây dựng báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường của Bộ Công Thương; Công tác kiểm tra việc thực hiện văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ Công Thương.\nc) Xây dựng và ban hành tài liệu, sổ tay hướng dẫn quản lý chất thải, kiểm toán chất thải, quản lý môi trường, ứng phó sự cố môi trường, thực hiện các nội dung về kinh tế tuần hoàn theo quy định của pháp luật trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.\nd) Thực hiện chương trình đánh giá chất lượng môi trường; điều tra đánh giá tác động của các nguồn thải; xây dựng giải pháp quản lý môi trường tại các trung tâm năng lượng, cụm công nghiệp tập trung các loại hình sản xuất công nghiệp có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao.\nđ) Điều tra, khảo sát, đánh giá, xây dựng hướng dẫn kỹ thuật phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường do rò rỉ, phát tán hóa chất độc trong lĩnh vực công nghiệp.\ne) Điều tra, khảo sát, đánh giá, phân loại chất thải và xây dựng chính sách, quy định, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn kỹ thuật về tái sử dụng, tái chế và sử dụng chất thải làm nguyên liệu, vật liệu cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.\ng) Điều tra, khảo sát, đánh giá các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (viết tắt là POP) sử dụng trong các ngành công nghiệp; Kiểm kê phát thải các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy phát thải không chủ đích từ các ngành công nghiệp; Áp dụng các biện pháp giảm thiểu, thay thế và giảm phát thải, tái sử dụng, tái chế chất thải, bảo vệ môi trường đối với chất POP và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất POP.\nh) Truyền thông, tập huấn, phổ biến kiến thức, tuyên truyền pháp luật nhằm nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường; Tổ chức và trao giải thưởng về bảo vệ môi trường cho các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật; Quảng bá, thông tin về các công nghệ thân thiện môi trường, thị trường sản phẩm, hàng hóa môi trường.\ni) Hoạt động hội nhập quốc tế và hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường, bao gồm: Ký kết, thực hiện các điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế về bảo vệ môi trường; vốn đối ứng các dự án hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.\nk) Hoạt động của Ban chỉ đạo, Ban điều hành, Văn phòng thường trực về bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền quyết định và các hoạt động khác có liên quan đến nhiệm vụ bảo vệ môi trường được Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt.\nl) Thực hiện các nhiệm vụ khác do các cấp có thẩm quyền, Bộ trưởng Bộ Công Thương giao (nếu có).", "header": "['Thông tư 24/2023/TT-BCT quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Các nhiệm vụ của ngành Công Thương']", "len_tokenizer": 539, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường nhằm tổ_chức và thực_hiện các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường thuộc phạm_vi quản_lý của bộ công_thương bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : \n a ) xây_dựng và đề_xuất các chính_sách , quy_định pháp_luật của ngành công_thương nhằm triển_khai và thực_hiện các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , đề_án , cơ_chế , chính_sách bảo_vệ môi_trường do chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ và cấp có thẩm_quyền giao cho bộ công_thương chủ_trì .