Document ID: 315470

Title: QUY ĐỊNH VỀ CÁC NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng bao gồm:\na) Kinh doanh vận tải hàng không;\nb) Kinh doanh cảng hàng không, sân bay;\nc) Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay;\nd) Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam;\nđ) Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay;\ne) Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không.\n2. Nghị định này không áp dụng đối với sân bay chuyên dùng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng tại Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay là những dịch vụ liên quan trực tiếp đến khai thác tàu bay, khai thác vận chuyển hàng không và hoạt động bay được thực hiện tại cảng hàng không, sân bay.\n2. Kinh doanh cảng hàng không là hoạt động khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không thuộc phạm vi quản lý của doanh nghiệp cảng hàng không nhằm mục đích sinh lợi.\n3. Kinh doanh vận tải hàng không bao gồm hai hình thức kinh doanh vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung.\na) Kinh doanh vận chuyển hàng không là việc vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi bằng đường hàng không nhằm mục đích sinh lợi.\nb) Kinh doanh hàng không chung là hoạt động hàng không chung nhằm mục đích sinh lợi bằng tàu bay trừ tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ theo quy định tại Điều 21 Luật hàng không dân dụng Việt Nam.\nĐiều 4. Xác nhận vốn\n1. Văn bản xác nhận vốn được quy định như sau:\na) Đối với vốn góp bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi: Văn bản của tổ chức tín dụng xác nhận khoản tiền phong tỏa tại tổ chức tín dụng của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép; việc giải phóng khoản tiền phong tỏa tại tổ chức tín dụng chỉ được thực hiện sau khi tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoặc khi tổ chức, cá nhân nhận được văn bản thông báo từ chối cấp giấy phép;\nb) Đối với vốn góp bằng tài sản trực tiếp phục vụ cho mục đích kinh doanh: Chứng thư thẩm định giá của tổ chức định giá có thẩm quyền xác nhận giá trị quy đổi thành tiền của tài sản tại thời điểm lập hồ sơ xin cấp phép theo quy định của pháp luật về thẩm định giá;\nc) Đối với doanh nghiệp đang kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng có nhu cầu bổ sung ngành, nghề kinh doanh có điều kiện khác quy định tại Nghị định này có thể sử dụng báo cáo tài chính đã được kiểm toán chấp nhận toàn phần của 02 năm liền trước với thời điểm đề nghị hoặc văn bản bảo lãnh của ngân hàng làm văn bản xác nhận vốn.\n2. Đối với doanh nghiệp kinh doanh nhiều ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong Nghị định này, mức vốn tối thiểu áp dụng là mức vốn cao nhất trong tất cả các ngành, nghề kinh doanh.\n3. Tổ chức, cá nhân trực tiếp xác nhận vốn của doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu tại thời điểm xác nhận.", "header": "['Nghị định 92/2016/NĐ-CP quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng']", "len_tokenizer": 536, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về các ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực hàng không dân_dụng bao_gồm : \n a ) kinh_doanh vận_tải hàng_không ; \n b ) kinh_doanh cảng hàng_không , sân_bay ; \n c ) kinh_doanh dịch_vụ hàng_không tại cảng hàng_không , sân_bay ; \n d ) kinh_doanh dịch_vụ thiết_kế , sản_xuất , bảo_dưỡng hoặc thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang thiết_bị tàu_bay tại việt_nam ; \n đ ) kinh_doanh dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; \n e ) kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không . \n 2 . nghị_định này không áp_dụng đối_với sân_bay chuyên_dùng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến các ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực hàng không dân_dụng tại việt_nam . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . dịch_vụ hàng_không tại cảng hàng_không , sân_bay là những dịch_vụ liên_quan trực_tiếp đến khai_thác tàu_bay , khai_thác vận_chuyển hàng_không và hoạt_động bay được thực_hiện_tại cảng hàng_không , sân_bay . \n 2 . kinh_doanh cảng hàng_không là hoạt_động khai_thác kết_cấu_hạ_tầng sân_bay và các công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng hàng_không thuộc phạm_vi quản_lý của doanh_nghiệp cảng hàng_không nhằm mục_đích sinh_lợi . \n 3 . kinh_doanh vận_tải hàng không bao_gồm hai hình_thức kinh_doanh vận_chuyển hàng_không và kinh_doanh hàng không chung . \n a ) kinh_doanh vận_chuyển hàng không là việc vận_chuyển hành_khách , hành_lý , hàng_hóa , bưu gửi bằng đường hàng_không nhằm mục_đích sinh_lợi . \n b ) kinh_doanh hàng không chung là hoạt_động hàng không chung nhằm mục_đích sinh_lợi bằng tàu_bay trừ tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ theo quy_định tại điều 21 luật hàng không dân_dụng việt_nam . \n điều 4 . xác_nhận vốn \n 1 . văn_bản xác_nhận vốn được quy_định như sau : \n a ) đối_với vốn góp bằng đồng việt_nam và ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi : văn_bản của tổ_chức tín_dụng xác_nhận khoản tiền_phong_tỏa tại tổ_chức tín_dụng của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép ; việc giải_phóng khoản tiền_phong_tỏa tại tổ_chức tín_dụng chỉ được thực_hiện sau khi tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoặc khi tổ_chức , cá_nhân nhận được văn_bản thông_báo từ_chối cấp giấy_phép ; \n b ) đối_với vốn góp bằng tài_sản trực_tiếp phục_vụ cho mục_đích kinh_doanh : chứng_thư thẩm_định_giá của tổ_chức định_giá có thẩm_quyền xác_nhận giá_trị quy_đổi thành tiền của tài_sản tại thời_điểm lập hồ_sơ xin cấp phép theo quy_định của pháp_luật về thẩm_định_giá ; \n c ) đối_với doanh_nghiệp đang kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực hàng không dân_dụng có nhu_cầu bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện khác quy_định tại nghị_định này có_thể sử_dụng báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán chấp_nhận toàn_phần của 02 năm liền trước với thời_điểm đề_nghị hoặc văn_bản bảo_lãnh của ngân_hàng làm văn_bản xác_nhận vốn . \n 2 . đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh nhiều ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong nghị_định này , mức vốn tối_thiểu áp_dụng là mức vốn cao nhất trong tất_cả các ngành , nghề kinh_doanh . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp xác_nhận vốn của doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của số_liệu tại thời_điểm xác_nhận .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng không\n1. Phù hợp với quy hoạch phát triển giao thông vận tải hàng không.\n2. Đáp ứng các điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác, tổ chức bộ máy, vốn, phương án kinh doanh và chiến lược phát triển sản phẩm quy định tại Điều 6, 7, 8, 9 của Nghị định này.\n3. Được Bộ Giao thông vận tải cấp giấy phép kinh doanh vận tải hàng không sau khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.\n4. Các quy định tại Chương này không áp dụng đối với lĩnh vực đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ thành viên tổ lái, giáo viên huấn luyện.", "header": "['Nghị định 92/2016/NĐ-CP quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng'\n 'Chương II. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_kiện kinh_doanh vận_tải hàng_không \n 1 . phù_hợp với quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải hàng không . \n 2 . đáp_ứng các điều_kiện về phương_án bảo_đảm có tàu_bay khai_thác , tổ_chức bộ_máy , vốn , phương_án kinh_doanh và chiến_lược phát_triển sản_phẩm quy_định tại điều 6 , 7 , 8 , 9 của nghị_định này . \n 3 . được bộ giao_thông vận_tải cấp giấy_phép kinh_doanh vận_tải hàng không sau khi được thủ_tướng chính_phủ cho phép . \n 4 . các quy_định tại chương này không áp_dụng đối_với lĩnh_vực đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ thành_viên tổ lái , giáo_viên huấn_luyện .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều kiện về phương