Document ID: 454333

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH CÁP TƯƠNG TỰ TẠI ĐIỂM KẾT NỐI THUÊ BAO”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.4.1. Truyền hình cáp tương tự (analogue cable television) Loại truyền hình sử dụng phương tiện truyền dẫn trên mạng cáp, sử dụng điều chế bằng kỹ thuật tương tự để cung cấp các kênh chương trình phát thanh, truyền hình đến người sử dụng dịch vụ. 1.4.2. Tín hiệu truyền hình cáp tương tự (analogue cable television signal) Tín hiệu cao tần (RF) tổng hợp của tín hiệu hình và tín hiệu tiếng đi kèm được điều chế bằng kỹ thuật tương tự và được truyền dẫn trên mạng cáp đến thiết bị thu hình tương tự của thuê bao. 1.4.3. Thuê bao truyền hình cáp tương tự (analogue cable television subscriber) Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truyền hình cáp tương tự trên lãnh thổ Việt Nam, sau đây gọi tắt là “thuê bao”. 1.4.4. Dịch vụ truyền hình cáp tương tự (analogue cable television service) Dịch vụ ứng dụng viễn thông đề truyền dẫn, phân phối các kênh chương trình, chương trình truyền hình và các dịch vụ giá trị gia tăng trên hạ tầng kỹ thuật cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự đến thuê bao. 1.4.5. Hạ tầng kỹ thuật cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự (technical infrastructure providing analogue cable television service) Hạ tầng mạng viễn thông có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự. 1.4.6. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự (company providing analogue cable television service) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự được hoạt động theo các quy định của pháp luật Việt Nam và của Bộ Thông tin và Truyền thông. 1.4.7. Điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp tương tự (the connection point for analogue cable television subscriber) Điểm cấp tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại vị trí thuê bao đăng ký dịch vụ truyền hình cáp tương tự, sau đây gọi tắt là “điểm kết nối thuê bao”. 1.4.8. Điểm tập trung thuê bao truyền hình cáp tương tự (the focus point for analogue cable television subscriber) Điểm chuyển đổi tín hiệu từ hệ thống cáp đường trục vào hệ thống cáp phân phối (Hub) hoặc vào trung tâm xử lý và chuyển tiếp tín hiệu (Sub Headend), sau đây gọi tắt là “điểm tập trung thuê bao”. 1.4.9. Thiết bị đầu cuối thuê bao truyền hình cáp tương tự (terminal equipment for analogue cable television subscriber) Thiết bị mà thuê bao sử dụng để kết nối với điểm kết cuối của hạ tầng kỹ thuật truyền hình cáp tương tự để nhận tín hiệu của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ. 1.4.10. Mức tín hiệu cao tần (carrier levels) Mức biên độ của tín hiệu cao tần hình sin sau điều chế tại mỗi kênh truyền hình cáp tương tự đo được tại điểm kết nối thuê bao (đơn vị tính bằng dBpV). 1.4.11. Đáp tuyến biên độ tần số (frequency amplitude response) Đường biểu diễn (theo thang logarit) sự biến thiên của giá trị biên độ tần số tín hiệu ra với biên độ tần số tín hiệu vào (đơn vị tính bằng dB). 1.4.12. Trễ nhóm (group delay) Giới hạn trễ nhóm tần số cho phép trong kênh truyền hình bất kỳ (đơn vị tính bằng s). 1.4.13. Độ sai lệch tần số cao tần (carrier frequency deviation) Giá trị cho phép sai lệch tối đa so với giá trị tần số trung tâm của mỗi kênh (đơn vị tính bằng Hz). 1.4.14. Độ ổn định tần số (frequency stability) Tỷ số giữa độ lệch tần số cực đại và tần số máy phát trong khoảng thời gian xác định trước. 1.4.15. Tỷ số sóng mang trên tạp âm C/N (carrier-to-noise ratio) Tỷ số giữa mức công suất sóng mang trên mức công suất tạp âm (đơn vị tính bằng dB). 1.4.16. Độ sâu điều chế (depth of modulation) Tỷ số giữa biên độ tín hiệu tin tức trên tín hiệu điều chế. 1.4.17. Mức xung đồng bộ sau giải điều chế (sync pulse level after demodulation) Giá trị của mức xung đồng bộ sau giải điều chế. 1.4.18. Méo khuếch đại vi sai (differential amplifier distortion) Tỷ số giữa mức chênh lệch biên độ tải màu trên tổng biên độ tải màu lớn nhất và nhỏ nhất. 1.4.19. Méo pha vi sai (differential phase distortion) Tỷ số giữa giá trị đỉnh - đỉnh của sự thay đổi pha của các tín hiệu sóng mang màu trên tín hiệu bậc thang lồng tín hiệu sóng mang màu. 1.4.20. Tỷ số tín hiệu trên tạp âm - S/N (signal-to-noise ratio) Tỷ số biểu thị cường độ tương đối của tín hiệu so với nhiễu nền trong kênh. 1.4.21. Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số tín hiệu hình (frequency deviation amplitude response for video signal) Chỉ tiêu đánh giá độ sai lệch đáp tuyến biên độ tần số tín hiệu hình trên toàn băng thông. 1.4.22. Khoảng cách giữa tần số sóng mang hình với tần số sóng mang tiếng (space between vision carrier frequency to audio carrier frequency) Khoảng cách từ tần số sóng mang hình đến tần số sóng mang tiếng của mỗi kênh truyền hình cáp tương tự (đơn vị tính bằng MHz). 1.4.23. Tỷ lệ sóng mang tín hiệu hình và tiếng - V/A (Vision carrier to Audio carrier ratio) Giá trị chênh lệch cho phép giữa công suất sóng mang tín hiệu hình với công suất sóng mang tín hiệu tiếng của mỗi kênh truyền hình cáp tương tự. 1.4.24. Băng thông của mỗi kênh (bandwidth per channel) Độ rộng phổ tần số cho phép của mỗi kênh (đơn vị tính bằng MHz). 1.4.25. Độ di tần tiếng (audio frequency deviation) Độ sai lệch cho phép giữa tần số tín hiệu tiếng và tần số sóng mang tiếng của tín hiệu truyền hình cáp tương tự sau khi điều chế. 1.4.26. Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số âm thanh (frequency deviation amplitude response for sound signal) Tỷ số biểu thị cường độ tương đối của tín hiệu âm thanh so với nhiễu nền trong kênh 1.4.27. Thiết bị thu đo chuyên dùng Thiết bị đo có tính năng đo các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng và được kiểm định bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. 1.4.28. Trung tâm thu phát tập trung kênh chương trình (Headend) Địa điểm doanh nghiệp thiết lập để tiếp nhận, xử lý và cung cấp kênh chương trình từ đơn vị cung cấp nội dung tới trung tâm thu phát địa phương và thuê bao. 1.4.28. Trung tâm thu phát tập địa phương (Sub-Headend) Địa điểm doanh nghiệp thiết lập đề tiếp nhận, xử lý và cung cấp kênh chương trình từ trung tâm thu phát tập trung kênh chương trình vả kênh chương trình địa phương (nếu có) tới thuê bao.", "header": "['Thông tư 27/2020/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điếm kết nối thuê bao (QCVN 87:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Đối tượng áp dụng Điều 1.3. Tài liệu viện dẫn Điều 1.4. Giải thích từ ngữ Điều 1.5. Chữ viết tắt Điều 1.8. Điểm đo và số lượng mẫu đo']", "len_tokenizer": 1246, "lower_segmented_text": "khoản 1.4.1 . truyền_hình cáp tương_tự ( analogue cable television ) loại truyền_hình sử_dụng phương_tiện truyền_dẫn trên mạng cáp , sử_dụng điều_chế bằng kỹ_thuật tương_tự để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ . 1.4.2 . tín_hiệu truyền_hình cáp tương_tự ( analogue cable television signal ) tín_hiệu cao_tần ( rf ) tổng_hợp của tín_hiệu hình và tín_hiệu tiếng đi kèm được điều_chế bằng kỹ_thuật tương_tự và được truyền_dẫn trên mạng cáp đến thiết_bị thu_hình tương_tự của thuê_bao . 1.4.3 . thuê_bao truyền_hình cáp tương_tự ( analogue cable television subscriber ) tổ_chức , cá_nhân việt_nam hoặc nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ truyền_hình cáp tương_tự trên lãnh_thổ việt_nam , sau đây gọi tắt là “ thuê_bao ” . 1.4.4 . dịch_vụ truyền_hình cáp tương_tự ( analogue cable television service ) dịch_vụ ứng_dụng viễn_thông đề truyền_dẫn , phân_phối các kênh chương_trình , chương_trình truyền_hình và các dịch_vụ giá_trị gia_tăng trên hạ_tầng kỹ_thuật cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp tương_tự đến thuê_bao . 1.4.5 . hạ_tầng kỹ_thuật cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp tương_tự ( technical infrastructure providing analogue cable television service ) hạ_tầng mạng viễn_thông có tính_năng kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp tương_tự . 1.4.6 . doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp tương_tự ( company providing analogue cable television service ) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp tương_tự được hoạt_động theo các quy_định của pháp_luật việt_nam và của bộ thông_tin và truyền_thông . 1.4.7 . điểm kết_nối thuê_bao truyền_hình cáp tương_tự ( the connection point for analogue ca