Document ID: 560388

Title: HƯỚNG DẪN VỀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH SINH HOẠT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt và ban hành hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt theo mẫu.", "header": "['Thông tư 16/2023/TT-BCT hướng dẫn về hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung của hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt và ban_hành hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt theo mẫu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đơn vị bán lẻ điện (sau đây viết tắt là Bên bán điện).\n2. Khách hàng sử dụng điện phục vụ mục đích sinh hoạt (sau đây viết tắt là Bên mua điện).\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 16/2023/TT-BCT hướng dẫn về hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đơn_vị bán_lẻ điện ( sau đây viết tắt là bên bán điện ) . \n 2 . khách_hàng sử_dụng điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt ( sau đây viết tắt là bên mua điện ) . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hình thức hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt\n1. Hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt phải được thể hiện bằng văn bản dưới dạng giấy (hợp đồng này được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản) hoặc dữ liệu điện tử (đối với dữ liệu điện tử, Bên mua điện có thể tra cứu và tải về tại Cổng thông tin điện tử của Bên bán điện). Ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng là tiếng Việt. Các bên có thể thỏa thuận sử dụng thêm tiếng dân tộc khác của Việt Nam hoặc tiếng nước ngoài. Trong trường hợp có sự khác biệt giữa bản tiếng Việt với bản tiếng dân tộc khác của Việt Nam hoặc bản tiếng nước ngoài, bản có lợi hơn cho người tiêu dùng được ưu tiên áp dụng.\n2. Hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt phải thực hiện theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 16/2023/TT-BCT hướng dẫn về hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 3 . hình_thức hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt \n 1 . hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt phải được thể_hiện bằng văn_bản dưới dạng giấy ( hợp_đồng này được lập thành 02 bản có giá_trị như nhau , mỗi bên giữ 01 bản ) hoặc dữ_liệu điện_tử ( đối_với dữ_liệu điện_tử , bên mua điện có_thể tra_cứu và tải về tại cổng thông_tin điện_tử của bên bán điện ) . ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng là tiếng việt . các bên có_thể thỏa_thuận sử_dụng thêm tiếng dân_tộc khác của việt_nam hoặc tiếng nước_ngoài . trong trường_hợp có sự khác_biệt giữa bản tiếng việt với bản tiếng dân_tộc khác của việt_nam hoặc bản tiếng nước_ngoài , bản có lợi hơn cho người tiêu_dùng được ưu_tiên áp_dụng . \n 2 . hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt phải thực_hiện theo mẫu tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chủ thể ký hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt\n1. Chủ thể ký hợp đồng của Bên mua điện là người đại diện của Bên mua điện đáp ứng đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công (sau đây viết tắt là Nghị định số 104/2022/NĐ-CP) và có hồ sơ đề nghị đăng ký mua điện phục vụ mục đích sinh hoạt quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP gửi Bên bán điện.\n2. Trường hợp Bên mua điện gồm nhiều hộ sử dụng điện chung ký 01 hợp đồng thì chủ thể ký hợp đồng của Bên mua điện là đại diện số hộ dùng chung ký hợp đồng và có văn bản ủy quyền của các hộ dùng chung khác. Các hộ dùng chung phải đáp ứng đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP. Tại hợp đồng phải ghi rõ số hộ dùng chung (có danh sách kèm theo) và giá bán điện được áp dụng theo quy định về thực hiện giá bán điện do Bộ Công Thương ban hành.\n3. Trường hợp Bên mua điện là người thuê nhà để ở thì chủ thể ký hợp đồng của Bên mua điện được xác định theo quy định về thực hiện giá bán điện do Bộ Công Thương ban hành.\n4. Chủ thể ký hợp đồng của Bên bán điện là người đại diện theo pháp luật hoặc theo ủy quyền của Đơn vị bán lẻ điện có lưới điện phân phối đủ khả năng cung cấp điện đáp ứng nhu cầu của Bên mua điện.", "header": "['Thông tư 16/2023/TT-BCT hướng dẫn về hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 307, "lower_segmented_text": "điều 4 . chủ_thể ký hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt \n 1 . chủ_thể ký hợp_đồng của bên mua điện là người đại_diện của bên mua điện đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 điều 8 nghị_định số 104 / 2022 / nđ - cp ngày 21 tháng 12 năm 2022 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định liên_quan đến việc nộp , xuất_trình sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ( sau đây viết tắt là nghị_định số 104 / 2022 / nđ - cp ) và có hồ_sơ đề_nghị đăng_ký mua điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt quy_định tại khoản 2 điều 8 nghị_định số 104 / 2022 / nđ - cp gửi bên bán điện . \n 2 . trường_hợp bên mua điện gồm nhiều hộ sử_dụng điện chung ký 01 hợp_đồng thì chủ_thể ký hợp_đồng của bên mua điện là đại_diện số hộ dùng chung ký hợp_đồng và có văn_bản ủy quyền của các hộ dùng chung khác . các hộ dùng chung phải đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 điều 8 nghị_định số 104 / 2022 / nđ - cp . tại hợp_đồng phải ghi rõ số hộ dùng chung ( có danh_sách kèm theo ) và giá bán điện được áp_dụng theo quy_định về thực_hiện giá bán điện do bộ công_thương ban_hành . \n 3 . trường_hợp bên mua điện là người thuê nhà để ở thì chủ_thể ký hợp_đồng của bên mua điện được xác_định theo quy_định về thực_hiện giá bán điện do bộ công_thương ban_hành . \n 4 . chủ_thể ký hợp_đồng của bên bán điện là người đại_diện theo pháp_luật hoặc theo ủy quyền của đơn_vị bán_lẻ điện có lưới_điện_phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thời hạn hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt. Thời hạn của hợp đồng do hai bên thỏa thuận. Trường hợp hai bên không thỏa thuận cụ thể thời hạn của hợp đồng thì thời hạn của hợp đồng được tính từ ngày ký đến ngày chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 16/2023/TT-BCT hướng dẫn về hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 5 . thời_hạn hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt . thời_hạn của hợp_đồng do hai bên thỏa_thuận . trường_hợp hai bên không thỏa_thuận cụ_thể thời_hạn của hợp_đồng thì thời_hạn của hợp_đồng được tính từ ngày ký đến ngày chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tổ chức thực hiện\n1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt trong phạm vi cả nước.\n2. Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt trong phạm vi quản lý.\n3. Bên bán điện có trách nhiệm: đăng ký, đăng ký lại hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt theo mẫu, điều kiện giao dịch chung với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; công bố công khai hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung và tuân thủ các quy định khác có liên quan tại Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và các văn bản hướng dẫn thi hành.", "header": "['Thông tư 16/2023/TT-BCT hướng dẫn về hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text"