Document ID: 104561

Title: QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Sắc lệnh số 102/SL/L004 ngày 20 tháng 5 năm 1957 ban hành Luật quy định quyền lập hội; Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý nhà nước đối với hội.\n2. Nghị định này không áp dụng với các tổ chức:\na) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;\nb) Các tổ chức giáo hội.", "header": "['Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý nhà_nước đối_với hội . \n 2 . nghị_định này không áp_dụng với các tổ_chức : \n a ) mặt_trận tổ_quốc việt_nam , tổng_liên_đoàn lao_động việt_nam , đoàn thanh_niên cộng_sản hồ chí minh , hội nông_dân việt_nam , hội cựu_chiến_binh việt_nam , hội liên_hiệp phụ_nữ việt_nam ; \n b ) các tổ_chức giáo_hội .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hội\n1. Hội được quy định trong Nghị định này được hiểu là tổ chức tự nguyện của công dân, tổ chức Việt Nam cùng ngành nghề, cùng sở thích, cùng giới, có chung mục đích tập hợp, đoàn kết hội viên, hoạt động thường xuyên, không vụ lợi nhằm bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của hội, hội viên, của cộng đồng; hỗ trợ nhau hoạt động có hiệu quả, góp phần vào việc phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, được tổ chức và hoạt động theo Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.\n2. Hội có các tên gọi khác nhau: hội, liên hiệp hội, tổng hội, liên đoàn, hiệp hội, câu lạc bộ có tư cách pháp nhân và các tên gọi khác theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là hội).\n3. Phạm vi hoạt động của hội (theo lãnh thổ) gồm:\na) Hội có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh;\nb) Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh);\nc) Hội có phạm vi hoạt động trong huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là huyện);\nd) Hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã).", "header": "['Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 228, "lower_segmented_text": "điều 2 . hội \n 1 . hội được quy_định trong nghị_định này được hiểu là tổ_chức tự_nguyện của công_dân , tổ_chức việt_nam cùng ngành_nghề , cùng sở_thích , cùng giới , có chung mục_đích tập_hợp , đoàn_kết hội_viên , hoạt_động thường_xuyên , không vụ_lợi nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội , hội_viên , của cộng_đồng ; hỗ_trợ nhau hoạt_động có hiệu_quả , góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , được tổ_chức và hoạt_động theo nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . \n 2 . hội có các tên gọi khác nhau : hội , liên_hiệp_hội , tổng_hội , liên_đoàn , hiệp_hội , câu lạc_bộ có tư_cách pháp_nhân và các tên gọi khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là hội ) . \n 3 . phạm_vi hoạt_động của hội ( theo lãnh_thổ ) gồm : \n a ) hội có phạm_vi hoạt_động cả nước hoặc liên tỉnh ; \n b ) hội có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) ; \n c ) hội có phạm_vi hoạt_động trong huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là huyện ) ; \n d ) hội có phạm_vi hoạt_động trong xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của hội. Tổ chức, hoạt động của hội được thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:\n1. Tự nguyện; tự quản;\n2. Dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch;\n3. Tự bảo đảm kinh phí hoạt động;\n4. Không vì mục đích lợi nhuận;\n5. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật và điều lệ hội.", "header": "['Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động của hội . tổ_chức , hoạt_động của hội được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau đây : \n 1 . tự_nguyện ; tự_quản ; \n 2 . dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch ; \n 3 . tự bảo_đảm kinh_phí hoạt_động ; \n 4 . không vì mục_đích lợi_nhuận ; \n 5 . tuân_thủ_hiến_pháp , pháp_luật và điều_lệ hội .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tên, biểu tượng, trụ sở, con dấu và tài khoản của hội\n1. Tên của hội được viết bằng tiếng Việt, có thể được phiên âm, dịch ra tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài; tên, biểu tượng của hội không được trùng lặp, gây nhầm lẫn với tên của hội khác đã được thành lập hợp pháp; không vi phạm đạo đức xã hội, thuần phong mỹ tục và truyền thống văn hóa dân tộc.\n2. Hội có tư cách pháp nhân, trụ sở, con dấu, tài khoản và có thể có biểu tượng riêng. Trụ sở chính của hội đặt tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 4 . tên , biểu_tượng , trụ_sở , con_dấu và tài_khoản của hội \n 1 . tên của hội được viết bằng tiếng việt , có_thể được phiên_âm , dịch ra tiếng dân_tộc_thiểu_số , tiếng nước_ngoài ; tên , biểu_tượng của hội không được trùng_lặp , gây nhầm_lẫn với tên của hội khác đã được thành_lập hợp_pháp ; không vi_phạm đạo_đức xã_hội , thuần_phong mỹ_tục và truyền_thống văn_hóa dân_tộc . \n 2 . hội có tư_cách pháp_nhân , trụ_sở , con_dấu , tài_khoản và có_thể có biểu_tượng riêng . trụ_sở chính của hội đặt tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện thành lập hội\n1. Có mục đích hoạt động không trái với pháp luật; không trùng lặp về tên gọi và lĩnh vực hoạt động chính với hội đã được thành lập hợp pháp trước đó trên cùng địa bàn lãnh thổ.\n2. Có điều lệ;\n3. Có trụ sở;\n4. Có số lượng công dân, tổ chức Việt Nam đăng ký tham gia thành lập hội:\na) Hội có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh có ít nhất một trăm công dân, tổ chức ở nhiều tỉnh có đủ điều kiện, tự nguyện, có đơn đăng ký tham gia thành lập hội;\nb) Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh có ít nhất năm mươi công dân, tổ chức trong tỉnh có đủ điều kiện, tự nguyện, có đơn đăng ký tham gia thành lập hội;\nc) Hội có phạm vi hoạt động trong huyện có ít nhất hai mươi công dân, tổ chức trong huyện có đủ điều kiện, tự nguyện, có đơn đăng ký tham gia thành lập hội;\nd) Hội có phạm vi hoạt động trong xã có ít nhất mười công dân, tổ chức trong xã có đủ điều kiện, tự nguyện, có đơn đăng ký tham gia thành lập hội;\nđ) Hiệp hội của các tổ chức kinh tế có hội viên là đại diện các tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân của Việt Nam, có phạm vi hoạt động cả nước có ít nhất mười một đại diện pháp nhân ở nhiều tỉnh; hiệp hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh có ít nhất năm đại diện pháp nhân trong tỉnh cùng ngành nghề hoặc cùng lĩnh vực hoạt động có đủ điều kiện, tự nguyện, có đơn đăng ký thanh gia thành lập hiệp hội. Đối với hội nghề nghiệp có tính đặc thù chuyên môn, số lượng công dân và tổ chức tự nguyện đăng ký tham gia thành lập hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 của Nghị định này xem xét quyết định từng trường hợp cụ thể.", "header": "['Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội'\n 'Chương 2. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI']", "len_tokenizer": 291, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_kiện thành_lập hội \n 1 . có mục_đích hoạt_động không trái với pháp_luật ; không trùng_lặp về tên gọi và lĩnh_vực hoạt_động chính với hội đã được thành_lập hợp_pháp trước đó trên cùng địa_bàn lãnh_thổ . \n 2 . có điều_lệ ; \n 3 . có trụ_sở ; \n 4 . có số_lượng công_dân , tổ_chức việt_nam đăng_ký tham_gia thành_lập hội : \n a ) hội có phạm_vi hoạt_động cả nước hoặc liên tỉnh có ít_nhất một trăm công_dân , tổ_chức ở nhiều tỉnh có đủ điều_kiện , tự_nguyện , có đơn đăng_ký tham_gia thành_lập hội ; \n b ) hội có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh có ít_nhất năm mươi công_dân , tổ_chức trong tỉnh có đủ điều_kiện , tự_nguyện , có đơn đăng_ký tham_gia thành_lập hội ; \n c ) hội có phạm_vi hoạt_động trong huyện có ít_nhất hai mươi công_dân , tổ_chức trong huyện có đủ điều_kiện , tự_nguyện , có đơn đăng_ký t