Document ID: 280392

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CÁC LOẠI KÍP NỔ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật về các loại kíp nổ như sau: Điều 1. Quy định chung\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ điện. Ký hiệu QCVN 02 : 2015/BCT.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kíp nổ đốt số 8”. Ký hiệu QCVN 03 : 2015/BCT.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với các loại kíp nổ điện bao gồm: Kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai, kíp nổ điện vi sai an toàn sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng với các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan tới kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai, kíp nổ điện vi sai an toàn trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.\n1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Kíp nổ điện là một loại phụ kiện nổ, có cấu tạo gồm ống kim loại hình trụ tròn chứa thuốc nổ có gắn mồi lửa điện và dây dẫn, dùng để gây nổ khối thuốc nổ hoặc các thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ. Kíp nổ điện được gây nổ khi có nguồn điện qua dây dẫn làm mồi lửa điện phát hỏa. Kíp nổ điện quy định trong quy chuẩn này bao gồm: Kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn. 1.3.2. Phụ kiện nổ là các loại kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, mồi nổ, các vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo kích thích ban đầu để làm nổ khối thuốc nổ hoặc các loại thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ. 1.3.3. Kíp nổ điện số 8 là kíp nổ điện có cường độ nổ số 8 và nổ tức thời ngay khi được kích nổ. 1.3.4. Kíp nổ điện vi sai là kíp nổ điện có thời gian giữ chậm định trước. 1.3.5. Kíp nổ điện vi sai an toàn là loại kíp nổ điện vi sai sử dụng trong các mỏ hầm lò có khí mê tan mà không gây cháy hoặc nổ môi trường khí đó. 1.3.6. Lô sản phẩm là số lượng sản phẩm có chất lượng đạt yêu cầu theo quy định và được sản xuất trong một ca hoặc một đợt sản xuất hoặc một khoảng thời gian xác định, từ cùng một nguồn nguyên liệu giống nhau về chỉ tiêu kỹ thuật. 1.3.7. Lô hàng nhập khẩu là tập hợp một chủng loại hàng hóa được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.\n1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.3. TCVN 7460 : 2005 Kíp nổ điện an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan và bụi nổ - Phương pháp xác định cường độ nổ.\n1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm 1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Số lượng kíp nổ điện của một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất. 1.5.2. Quy định số lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại Phụ lục 2, QCVN 01:2012/BCT. 1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu được lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.", "header": "['Thông tư 15/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 666, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật về các loại kíp nổ như sau : điều 1 . quy_định chung \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về các loại kíp nổ điện . ký_hiệu qcvn 02 : 2015 / bct . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về kíp nổ đốt số 8 ” . ký_hiệu qcvn 03 : 2015 / bct . \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử và các quy_định về quản_lý đối_với các loại kíp nổ điện bao_gồm : kíp nổ điện số 8 , kíp nổ điện_vi sai , kíp nổ điện_vi sai an_toàn sản_xuất trong nước , nhập_khẩu , lưu_thông trên thị_trường và trong quá_trình sử_dụng . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng với các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động liên_quan tới kíp nổ điện số 8 , kíp nổ điện_vi sai , kíp nổ điện_vi sai an_toàn trên lãnh_thổ việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . kíp nổ điện là một loại phụ_kiện nổ , có cấu_tạo gồm ống kim_loại hình_trụ tròn chứa thuốc_nổ có gắn mồi lửa điện và dây_dẫn , dùng để gây nổ khối thuốc_nổ hoặc các thiết_bị chuyên_dụng có chứa thuốc_nổ . kíp nổ điện được gây nổ khi có nguồn điện qua dây_dẫn làm mồi lửa điện phát_hỏa . kíp nổ điện quy_định trong quy_chuẩn này bao_gồm : kíp nổ điện số 8 , kíp nổ điện_vi sai và kíp nổ điện_vi sai an_toàn . 1.3.2 . phụ_kiện nổ là các loại kíp nổ , dây nổ , dây cháy chậm , mồi nổ , các vật_phẩm chứa thuốc_nổ có tác_dụng tạo kích_thích ban_đầu để làm nổ khối thuốc_nổ hoặc các loại thiết_bị chuyên_dụng có chứa thuốc_nổ . 1.3.3 . kíp nổ điện số 8 là kíp nổ điện có cường_độ nổ số 8 và nổ tức_thời ngay khi được kích nổ . 1.3.4 . kíp nổ điện_vi sai là kíp nổ điện có thời_gian giữ chậm định trước . 1.3.5 . kíp nổ điện_vi sai an_toàn là loại kíp nổ điện_vi sai sử_dụng trong các mỏ hầm_lò có khí mê tan mà không gây cháy hoặc nổ môi_trường khí đó . 1.3.6 . lô sản_phẩm là số_lượng sản_phẩm có chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định và được sản_xuất trong một ca hoặc một đợt sản_xuất hoặc một khoảng thời_gian xác_định , từ cùng một nguồn nguyên_liệu giống nhau về chỉ_tiêu kỹ_thuật . 1.3.7 . lô hàng nhập_khẩu là tập_hợp một chủng_loại hàng_hóa được xác_định về số_lượng , có cùng tên gọi , công_dụng , nhãn_hiệu , kiểu loại , đặc_tính kỹ_thuật , của cùng một cơ_sở sản_xuất và thuộc cùng một bộ hồ_sơ nhập_khẩu . \n 1.4 . tài_liệu viện_dẫn 1.4.1 . qcvn 02 : 2008 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_hủy_vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.2 . qcvn 01 : 2012 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong sản_xuất , thử_nghiệm và nghiệm_thu vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.3 . tcvn 7460 : 2005 kíp nổ điện an_toàn dùng trong hầm_lò có khí mêtan và bụi nổ - phương_pháp xác_định cường_độ nổ . \n 1.5 . quy_định về lô sản_phẩm và mẫu thử_nghiệm 1.5.1 . quy_định về lô sản_phẩm : số_lượng kíp nổ điện của một lô sản_phẩm theo quy_định của nhà sản_xuất . 1.5.2 . quy_định số_lượng sản_phẩm định_kỳ lấy mẫu kiểm_tra tại phòng thử_nghiệm được bộ công_thương chỉ_định : tuân theo quy_định tại phụ_lục 2 , qcvn 01 : 2012 / bct . 1.5.3 . mẫu thử_nghiệm định_kỳ là mẫu được lấy ngẫu_nhiên trong các lô sản_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. Quy định kỹ thuật. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.\n2.1. Bảng thông số kỹ thuật của các loại kíp nổ điện Bảng 1: Bảng thông số kỹ thuật của kíp nổ điện số 8 TT Thông số kỹ thuật Đơn vị Trị số Ghi chú 1 Chiều dài kíp mm 46 ÷ 48 2 Đường kính ngoài của kíp mm 6,8 ÷ 7,1 3 Chiều dài dây dẫn m 1,9 ÷ 2,1 4 Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m ÷ 2,1 m) W 2,0 ÷ 4,0 5 Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng - Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu Theo quy định tại Mục 2.4 6 Dòng điện an toàn trong 5 phút A 0,05 7 Dòng điện đảm bảo nổ A 1,0 8 Cường độ nổ của kíp - Số 8 9 Thời hạn đảm bảo tháng 24 Bảng 2: Thông số kỹ thuật của kíp nổ điện vi sai TT Thông số kỹ thuật Đơn vị Trị số Ghi chú 1 Chiều dài của kíp mm 62 ± 1 65 ± 1 70 ± 1 Theo quy định tai Mục 2.2.2.3 2 Đường kính ngoài của kíp mm 7,0 ÷ 7,3 3 Chiều dài dây dẫn m 1,9 ÷ 2,1 4 Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m ÷ 2,1 m) W 2,0 ÷ 3,2 5 Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng - Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu Theo quy định tại Mục 2.4 6 Dòng điện an toàn trong 5 phút A 0,18 7 Dòng điện đảm bảo nổ A 1,2 8 Cường độ nổ của kíp - Số 8 9 Thời hạn đảm bảo tháng 24 Bảng 3: Thông số kỹ thuật của kíp nổ điện vi sai an toàn TT Thông số kỹ thuật Đơn vị Trị số Ghi chú 1 Chiều dài kíp mm 57 ÷ 59 2 Đường kính ngoài của kíp mm 7,0 ÷ 7,3 3 Chiều dài dây dẫn m 1,9 ÷ 2,1 4 Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m ÷ 2,1 m) W 2,0 ÷ 3,2 5 Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng - Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu Theo quy định tại Mục 2.4 6 Dòng điện an toàn trong 5 phút A 0,18 7 Dòng điện đảm bảo nổ