Document ID: 557432

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 52/2022/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 50/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn chi tiết một số nội dung về hợp đồng xây dựng; công bố và hướng dẫn sử dụng mẫu hợp đồng thi công xây dựng, mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng, mẫu hợp đồng Thiết kế - Mua sắm vật tư, thiết bị - Thi công xây dựng công trình (sau đây viết tắt là EPC).", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BXD hướng dẫn nội dung về hợp đồng xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn chi_tiết một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng ; công_bố và hướng_dẫn sử_dụng mẫu hợp_đồng thi_công xây_dựng , mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng , mẫu hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( sau đây viết tắt là epc ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và hợp đồng xây dựng giữa doanh nghiệp dự án với các nhà thầu xây dựng thực hiện các gói thầu thuộc dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư. Các tổ chức, cá nhân tham khảo các quy định tại Thông tư này để xác lập và quản lý hợp đồng xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn khác.\n2. Đối với hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi phát sinh từ Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có những quy định khác với các quy định tại Thông tư này thì thực hiện theo các quy định của Điều ước quốc tế đó.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BXD hướng dẫn nội dung về hợp đồng xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc xác_lập và quản_lý thực_hiện hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà_nước_ngoài đầu_tư công và hợp_đồng xây_dựng giữa doanh_nghiệp dự_án với các nhà_thầu xây_dựng thực_hiện các gói_thầu thuộc dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . các tổ_chức , cá_nhân tham_khảo các quy_định tại thông_tư này để xác_lập và quản_lý hợp_đồng xây_dựng đối_với các dự_án sử_dụng vốn khác . \n 2 . đối_với hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án sử_dụng nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức , vốn vay ưu_đãi phát_sinh từ điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có những quy_định khác với các quy_định tại thông_tư này thì thực_hiện theo các quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thanh toán, tạm thanh toán và hồ sơ tạm thanh toán hợp đồng xây dựng\n1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.\n2. Trường hợp sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn, vật liệu xây dựng phải dự trữ theo mùa được tạm ứng để thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 18 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP, hồ sơ tạm ứng phải liệt kê danh mục, đơn giá và tổng giá trị từng loại vật liệu, cấu kiện, bán thành phẩm. Khi thanh toán phải giảm trừ giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu tương ứng với phần giá trị đã được tạm ứng theo nội dung hợp đồng.\n3. Việc tạm thanh toán theo quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng lần tạm thanh toán để quyết định giá trị tạm thanh toán và biện pháp bảo đảm đối với các khoản tạm thanh toán, đảm bảo hiệu quả, tránh thất thoát vốn. Một số trường hợp cụ thể như sau:\na) Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, khi đến kỳ thanh toán chưa có dữ liệu điều chỉnh đơn giá, giá hợp đồng thì sử dụng đơn giá trong hợp đồng để thực hiện tạm thanh toán.\nb) Đối với các sản phẩm, công việc, công tác đang trong quá trình thi công, chưa hoàn thành theo đúng yêu cầu của hợp đồng thì căn cứ mức độ hoàn thành đối với từng trường hợp cụ thể và chi tiết đơn giá sản phẩm, công việc, công tác đó trong hợp đồng để thực hiện tạm thanh toán.\n4. Đối với những sản phẩm, công việc, công tác chưa được hoàn thành do các nguyên nhân, trong đó bao gồm hợp đồng bị chấm dứt hoặc một trong các bên tham gia hợp đồng không nghiệm thu sản phẩm, phải xác định rõ trách nhiệm và nghĩa vụ của từng chủ thể có liên quan trước khi thực hiện thanh toán.\n5. Hồ sơ tạm thanh toán bao gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng (nếu chưa đủ điều kiện để nghiệm thu), Bảng tính giá trị thanh toán phát sinh (tăng hoặc giảm); Bảng tính giá trị tạm thanh toán và Đề nghị tạm thanh toán.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BXD hướng dẫn nội dung về hợp đồng xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 346, "lower_segmented_text": "điều 3 . thanh_toán , tạm thanh_toán và hồ_sơ tạm thanh_toán hợp_đồng xây_dựng \n 1 . việc thanh_toán hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại điều 19 nghị_định số 37 / 2015 / nđ - cp . \n 2 . trường_hợp sản_xuất các cấu_kiện , bán thành_phẩm có giá_trị lớn , vật_liệu xây_dựng phải dự_trữ theo mùa được tạm_ứng để thực_hiện theo quy_định tại khoản 7 điều 18 nghị_định số 37 / 2015 / nđ - cp , hồ_sơ tạm_ứng phải liệt_kê danh_mục , đơn_giá và tổng giá_trị từng loại vật_liệu , cấu_kiện , bán thành_phẩm . khi thanh_toán phải giảm trừ giá_trị khối_lượng hoàn_thành được nghiệm_thu tương_ứng với phần giá_trị đã được tạm_ứng theo nội_dung hợp_đồng . \n 3 . việc tạm thanh_toán theo quy_định tại khoản 4 điều 19 nghị_định số 37 / 2015 / nđ - cp căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng lần tạm thanh_toán để quyết_định giá_trị tạm thanh_toán và biện_pháp_bảo_đảm đối_với các khoản tạm thanh_toán , đảm_bảo hiệu_quả , tránh thất_thoát vốn . một_số trường_hợp cụ_thể như sau : \n a ) đối_với hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh , khi đến kỳ thanh_toán chưa có dữ_liệu điều_chỉnh đơn_giá , giá hợp_đồng thì sử_dụng đơn_giá trong hợp_đồng để thực_hiện tạm thanh_toán . \n b ) đối_với các sản_phẩm , công_việc , công_tác đang trong quá_trình thi_công , chưa hoàn_thành theo đúng yêu_cầu của hợp_đồng thì căn_cứ mức_độ hoàn_thành đối_với từng trường_hợp cụ_thể và chi_tiết đơn_giá sản_phẩm , công_việc , công_tác đó trong hợp_đồng để thực_hiện tạm thanh_toán . \n 4 . đối_với những sản_phẩm , công_việc , công_tác chưa được hoàn_thành do các nguyên_nhân , trong đó bao_gồm hợp_đồng bị chấm_dứt hoặc một trong các bên tham_gia hợp_đồng không nghiệm_thu sản_phẩm , phải xác_định rõ trách_nhiệm và nghĩa_vụ của từng chủ_thể có liên_quan trước khi thực_hiện thanh_toán . \n 5 . hồ_sơ tạm thanh_toán bao_gồm : biên_bản nghiệm_thu khối_lượng hoặc biên_bản xác_nhận khối_lượng ( nếu chưa đủ điều_kiện để nghiệm_thu ) , bảng tính giá_trị thanh_toán phát_sinh ( tăng hoặc giảm ) ; bảng tính giá_trị tạm thanh_toán và đề_nghị tạm thanh_toán .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng\n1. Việc điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 50/2021/NĐ-CP.\n2. Việc điều chỉnh khối lượng công việc giữa các thành viên trong liên danh nhà thầu không làm thay đổi giá hợp đồng xây dựng thì chủ đầu tư quyết định trên cơ sở thỏa thuận, thống nhất của các thành viên liên danh và năng lực, kinh nghiệm của từng thành viên, đảm bảo an toàn, chất lượng, hiệu quả, tiến độ của hợp đồng.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BXD hướng dẫn nội dung về hợp đồng xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng \n 1 . việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại điều 37 nghị_định số 37 / 2015 / nđ - cp được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 13 điều 1 nghị_định số 50 / 2021 / nđ - cp . \n 2 . việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc giữa các thành_viên trong liên_danh nhà_thầu không làm thay_đổi giá hợp_đồng xây_dựng thì chủ đầu_tư quyết_định trên cơ_sở thỏa_thuận , thống_nhất của các thành_viên liên_danh và năng_lực , kinh_nghiệm của từng thành_viên , đảm_bảo_an_toàn , chất_lượng , hiệu_quả , tiến_độ của hợp_đồng .",