Document ID: 254945

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 83/2014/NĐ-CP NGÀY 03 THÁNG 9 NĂM 2014 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ KINH DOANH XĂNG DẦU

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
Căn cứ Nghị định số 35/2006/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động nhượng quyền thương mại;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.\n2. Thông tư này áp dụng đối với thương nhân Việt Nam kinh doanh xăng dầu tại thị trường Việt Nam.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định chi_tiết một_số điều của nghị_định số 83 / 2014 / nđ - cp ngày 03 tháng 9 năm 2014 của chính_phủ về kinh_doanh xăng dầu . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với thương_nhân việt nam kinh_doanh xăng dầu tại thị_trường việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Bên giao đại lý: là thương nhân đầu mối hoặc thương nhân phân phối xăng dầu hoặc tổng đại lý kinh doanh xăng dầu khi giao xăng dầu cho bên đại lý.\n2. Bên đại lý: là tổng đại lý kinh doanh xăng dầu hoặc đại lý bán lẻ xăng dầu khi nhận xăng dầu của bên giao đại lý.\n3. Bên bán xăng dầu:\na) Là thương nhân đầu mối bán xăng dầu cho thương nhân đầu mối khác hoặc cho thương nhân phân phối xăng dầu;\nb) Là thương nhân phân phối xăng dầu bán xăng dầu cho thương nhân phân phối xăng dầu khác.\n4. Bên mua xăng dầu:\na) Là thương nhân đầu mối mua xăng dầu của thương nhân đầu mối khác;\nb) Là thương nhân phân phối xăng dầu mua xăng dầu của các thương nhân đầu mối hoặc của thương nhân phân phối xăng dầu khác.\n5. Bên nhượng quyền bán lẻ xăng dầu: là thương nhân đầu mối hoặc thương nhân phân phối xăng dầu, cấp quyền thương mại cho bên nhận quyền bán lẻ xăng dầu.\n6. Bên nhận quyền bán lẻ xăng dầu: là thương nhân kinh doanh xăng dầu, nhận quyền thương mại từ bên nhượng quyền bán lẻ xăng dầu.\n7. Nhượng quyền bán lẻ xăng dầu: là việc bên nhượng quyền cho phép và yêu cầu bên nhận nhượng quyền tiến hành công việc kinh doanh bán lẻ xăng dầu của mình theo một hệ thống do bên nhượng quyền quy định và được gắn với hàng hóa, nhãn hiệu hàng hoá, tên thương mại, khẩu hiệu kinh doanh, biểu tượng kinh doanh, quảng cáo của bên nhượng quyền. Thời hạn của hợp đồng nhượng quyền bán lẻ xăng dầu phù hợp với thời hạn hiệu lực của Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu hoặc Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu nhưng tối thiểu phải là mười hai (12) tháng.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 307, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . bên giao đại_lý : là thương_nhân đầu_mối hoặc thương_nhân phân_phối xăng dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng dầu khi giao xăng dầu cho bên đại_lý . \n 2 . bên đại_lý : là tổng đại_lý kinh_doanh xăng dầu hoặc đại_lý bán_lẻ xăng dầu khi nhận xăng_dầu của bên giao đại_lý . \n 3 . bên bán xăng dầu : \n a ) là thương_nhân đầu_mối bán xăng dầu cho thương_nhân đầu_mối khác hoặc cho thương_nhân phân_phối xăng dầu ; \n b ) là thương_nhân phân_phối xăng dầu bán xăng dầu cho thương_nhân phân_phối xăng dầu khác . \n 4 . bên mua xăng dầu : \n a ) là thương_nhân đầu_mối mua xăng_dầu của thương_nhân đầu_mối khác ; \n b ) là thương_nhân phân_phối xăng dầu mua xăng_dầu của các thương_nhân đầu_mối hoặc của thương_nhân phân_phối xăng dầu khác . \n 5 . bên nhượng quyền bán_lẻ xăng dầu : là thương_nhân đầu_mối hoặc thương_nhân phân_phối xăng dầu , cấp quyền thương_mại cho bên nhận quyền bán_lẻ xăng dầu . \n 6 . bên nhận quyền bán_lẻ xăng dầu : là thương_nhân kinh_doanh xăng dầu , nhận quyền thương_mại từ bên nhượng quyền bán_lẻ xăng dầu . \n 7 . nhượng quyền bán_lẻ xăng dầu : là việc bên nhượng quyền cho phép và yêu_cầu bên nhận nhượng quyền tiến_hành công_việc kinh_doanh bán_lẻ xăng_dầu của mình theo một hệ_thống do bên nhượng quyền quy_định và được gắn với hàng_hóa , nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh , quảng_cáo của bên nhượng quyền . thời_hạn của hợp_đồng nhượng quyền bán_lẻ xăng dầu phù_hợp với thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu của thương_nhân kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng dầu hoặc giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng dầu nhưng tối_thiểu phải là mười hai ( 12 ) tháng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hợp đồng đại lý xăng dầu\n1. Hợp đồng đại lý xăng dầu phải được lập thành văn bản, có các nội dung chủ yếu sau:\na) Tên, địa chỉ, mã số thuế của bên đại lý và bên giao đại lý; hình thức đại lý; số lượng, chất lượng, chủng loại xăng dầu, cách thức giao nhận, giá bán, thù lao đại lý; các cam kết khác theo quy định của pháp luật và của Thông tư này;\nb) Trách nhiệm của các bên đối với chất lượng xăng dầu; chế độ kiểm tra, giám sát chất lượng xăng dầu và liên đới chịu trách nhiệm về số lượng, chất lượng xăng dầu bán ra trong hệ thống đại lý xăng dầu của thương nhân đầu mối hoặc của thương nhân phân phối hoặc của thương nhân là tổng đại lý (khi là Bên giao đại lý);\nc) Quy định cụ thể về việc cung cấp hoá đơn, chứng từ; trả thù lao; hoá đơn, chứng từ về hàng hoá lưu thông trên đường cho phương tiện vận tải xăng dầu đại lý theo quy định của Bộ Tài chính;\nd) Lựa chọn phương tiện vận tải xăng dầu đại lý, quy định trách nhiệm bảo hiểm người, phương tiện, bảo đảm an toàn trong khi vận chuyển, trách nhiệm về số lượng, chất lượng xăng dầu, rủi ro, tổn thất, quy trình giao nhận, cước phí vận chuyển và các quy định khác do các bên thoả thuận, cam kết trong hợp đồng đại lý.\n2. Thời hạn hợp đồng tối thiểu phải là mười hai (12) tháng.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 234, "lower_segmented_text": "điều 3 . hợp_đồng_đại_lý xăng_dầu \n 1 . hợp_đồng_đại_lý xăng dầu phải được lập thành_văn_bản , có các nội_dung chủ_yếu sau : \n a ) tên , địa_chỉ , mã_số thuế của bên đại_lý và bên giao đại_lý ; hình_thức đại_lý ; số_lượng , chất_lượng , chủng_loại xăng dầu , cách_thức giao_nhận , giá bán , thù_lao đại_lý ; các cam_kết khác theo quy_định của pháp_luật và của thông_tư này ; \n b ) trách_nhiệm của các bên đối_với chất_lượng xăng dầu ; chế_độ kiểm_tra , giám_sát chất_lượng xăng dầu và liên_đới chịu trách_nhiệm về số_lượng , chất_lượng xăng dầu bán ra trong hệ_thống đại_lý xăng_dầu của thương_nhân đầu_mối hoặc của thương_nhân phân_phối hoặc của thương_nhân là tổng đại_lý ( khi là bên giao đại_lý ) ; \n c ) quy_định cụ_thể về việc cung_cấp hoá_đơn , chứng_từ ; trả_thù_lao ; hoá_đơn , chứng_từ về hàng_hoá lưu_thông trên đường cho phương_tiện vận_tải xăng dầu đại_lý theo quy_định của bộ tài_chính ; \n d ) lựa_chọn phương_tiện vận_tải xăng dầu đại_lý , quy_định trách_nhiệm bảo_hiểm_người , phương_tiện , bảo_đảm an_toàn trong khi vận_chuyển , trách_nhiệm về số_lượng , chất_lượng xăng dầu , rủi_ro , tổn_thất , quy_trình giao_nhận , cước_phí vận_chuyển và các quy_định khác do các bên thoả_thuận , cam_kết trong hợp_đồng_đại_lý . \n 2 . thời_hạn hợp_đồng tối_thiểu phải là mười hai ( 12 ) tháng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hợp đồng mua bán xăng dầu. Hợp đồng mua bán xăng dầu phải được lập thành văn bản, có các nội dung chủ yếu sau:\n1. Tên, địa chỉ, mã số thuế của bên bán và bên mua; số lượng, chất lượng, chủng loại xăng dầu, cách thức giao nhận, giá mua, giá bán; các cam kết khác theo quy định của pháp luật và của Thông tư này.\n2. Trách nhiệm của các bên đối với chất lượng xăng dầu.\n3. Quy định cụ thể về việc cung cấp hoá đơn, chứng từ mua bán xăng dầu; hoá đơn, chứng từ về hàng hoá lưu thông trên đường cho phương tiện vận tải xăng dầu theo quy định của Bộ Tài chính.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "điều 4 . hợp_đồng mua_bán xăng