Document ID: 411660

Title: QUY ĐỊNH QUY TẮC ỨNG XỬ TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 80/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường;
Căn cứ Quyết định số 1299/QĐ-Ttg ngày 03 tháng 10 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Xây dựng văn hóa ứng xử trong trường học giai đoạn 2018-2025”;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục).\n2. Thông tư này áp dụng đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, người học, cha mẹ người học trong các cơ sở giáo dục, gồm: Nhà trẻ, nhóm trẻ độc lập, trường, lớp mẫu giáo độc lập, trường mầm non (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục mầm non); trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học, trường năng khiếu, trường dành cho người khuyết tật (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục phổ thông); cơ sở giáo dục thường xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT quy định về Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên , người học , cha_mẹ người học trong các cơ_sở giáo_dục , gồm : nhà_trẻ , nhóm trẻ độc_lập , trường , lớp mẫu_giáo độc_lập , trường mầm_non ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục mầm_non ) ; trường tiểu_học , trường trung_học cơ_sở , trường trung_học phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , trường dự_bị đại_học , trường năng_khiếu , trường dành cho người khuyết_tật ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục phổ_thông ) ; cơ_sở giáo_dục thường_xuyên và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mục đích xây dựng Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục\n1. Điều chỉnh cách ứng xử của các thành viên trong cơ sở giáo dục theo chuẩn mực đạo đức xã hội và thuần phong mỹ tục của dân tộc, phù hợp với đặc trưng văn hóa của địa phương và điều kiện thực tiễn của cơ sở giáo dục; ngăn ngừa, xử lý kịp thời, hiệu quả các hành vi tiêu cực, thiếu tính giáo dục trong cơ sở giáo dục.\n2. Xây dựng văn hóa học đường; đảm bảo môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện và phòng, chống bạo lực học đường.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT quy định về Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 2 . mục_đích xây_dựng bộ quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục \n 1 . điều_chỉnh cách ứng_xử của các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục theo chuẩn_mực đạo_đức xã_hội và thuần_phong mỹ_tục của dân_tộc , phù_hợp với đặc_trưng văn_hóa của địa_phương và điều_kiện thực_tiễn của cơ_sở giáo_dục ; ngăn_ngừa , xử_lý kịp_thời , hiệu_quả các hành_vi tiêu_cực , thiếu tính giáo_dục trong cơ_sở giáo_dục . \n 2 . xây_dựng văn_hóa học_đường ; đảm_bảo môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện và phòng , chống bạo_lực học_đường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc xây dựng Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục\n1. Tuân thủ các quy định của pháp luật; phù hợp với chuẩn mực đạo đức, thuần phong mỹ tục và truyền thống văn hóa của dân tộc.\n2. Thể hiện được các giá trị cốt lõi: Nhân ái, tôn trọng, trách nhiệm, hợp tác, trung thực trong mối quan hệ của mỗi thành viên trong cơ sở giáo dục đối với người khác, đối với môi trường xung quanh và đối với chính mình.\n3. Bảo đảm định hướng giáo dục đạo đức, lối sống văn hóa, phát triển phẩm chất, năng lực của người học; nâng cao đạo đức nghề nghiệp của cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và trách nhiệm người đứng đầu cơ sở giáo dục.\n4. Dễ hiểu, dễ thực hiện; phù hợp với lứa tuổi, cấp học và đặc trưng văn hóa mỗi vùng miền.\n5. Việc xây dựng, sửa đổi, bổ sung nội dung Bộ Quy tắc ứng xử phải được thảo luận dân chủ, khách quan, công khai và được sự đồng thuận của đa số các thành viên trong cơ sở giáo dục.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT quy định về Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc xây_dựng bộ quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục \n 1 . tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; phù_hợp với chuẩn_mực đạo_đức , thuần_phong mỹ_tục và truyền_thống văn_hóa của dân_tộc . \n 2 . thể_hiện được các giá_trị cốt_lõi : nhân_ái , tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , trung_thực trong mối quan_hệ của mỗi thành_viên trong cơ_sở giáo_dục đối_với người khác , đối_với môi_trường xung_quanh và đối_với chính mình . \n 3 . bảo_đảm định_hướng giáo_dục đạo_đức , lối sống văn_hóa , phát_triển phẩm_chất , năng_lực của người học ; nâng cao đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và trách_nhiệm người đứng đầu_cơ_sở giáo_dục . \n 4 . dễ hiểu , dễ thực_hiện ; phù_hợp với lứa tuổi , cấp học và đặc_trưng văn_hóa mỗi vùng miền . \n 5 . việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung bộ quy_tắc ứng_xử phải được thảo_luận dân_chủ , khách_quan , công_khai và được sự đồng thuận của đa_số các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy tắc ứng xử chung\n1. Thực hiện nghiêm túc các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân, của công chức, viên chức, nhà giáo, người lao động, người học.\n2. Thực hiện lối sống lành mạnh, tích cực, quan tâm chia sẻ và giúp đỡ người khác.\n3. Bảo vệ, giữ gìn cảnh quan cơ sở giáo dục; xây dựng môi trường giáo dục an toàn, thân thiện, xanh, sạch, đẹp.\n4. Cán bộ quản lý, giáo viên phải sử dụng trang phục lịch sự, phù hợp với môi trường và hoạt động giáo dục; nhân viên phải sử dụng trang phục phù hợp với môi trường giáo dục và tính chất công việc; người học phải sử dụng trang phục sạch sẽ, gọn gàng phù hợp với lứa tuổi và hoạt động giáo dục; cha mẹ người học và khách đến trường phải sử dụng trang phục phù hợp với môi trường giáo dục.\n5. Không sử dụng trang phục gây phản cảm.\n6. Không hút thuốc, sử dụng đồ uống có cồn, chất cấm trong cơ sở giáo dục theo quy định của pháp luật; không tham gia tệ nạn xã hội.\n7. Không sử dụng mạng xã hội để phát tán, tuyên truyền, bình luận những thông tin hoặc hình ảnh trái thuần phong mỹ tục, trái đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước hoặc làm ảnh hưởng xấu đến môi trường giáo dục.\n8. Không gian lận, dối trá, vu khống, gây hiềm khích, quấy rối, ép buộc, đe dọa, bạo lực với người khác.\n9. Không làm tổn hại đến sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của bản thân, người khác và uy tín của tập thể.", "header": "['Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT quy định về Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG QUY TẮC ỨNG XỬ']", "len_tokenizer": 259, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_tắc ứng_xử chung \n 1 . thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của công_dân , của công_chức , viên_chức , nhà_giáo , người lao_động , người học . \n 2 . thực_hiện lối sống lành_mạnh , tích_cực , quan_tâm chia_sẻ và giúp_đỡ người khác . \n 3 . bảo_vệ , giữ_gìn cảnh_quan cơ_sở giáo_dục ; xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , thân_thiện , xanh , sạch , đẹp . \n 4 . cán_bộ quản_lý , giáo_viên phải sử_dụng trang_phục lịch_sự , phù_hợp với môi_trường và hoạt_động giáo_dục ; nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục và tính_chất công_việc ; người học phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ , gọn_gàng phù_hợp với lứa tuổi và hoạt_động giáo_dục ; cha_mẹ người học và khách đến trường phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục . \n 5 . không sử_dụng trang_phục gây phản_cảm . \n 6 . không hút thuốc , sử_dụng đồ uống có cồn , chất cấm trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; không tham_gia tệ_nạn xã_hội . \n 7 .