Document ID: 473325

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU LUẬT CƯ TRÚ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết một số điều Luật Cư trú về:\n1. Nơi cư trú của người sinh sống, người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền hoặc phương tiện khác có khả năng di chuyển.\n2. Nơi cư trú của người không có nơi thường trú, nơi tạm trú.\n3. Các loại giấy tờ, tài liệu chứng minh chỗ ở hợp pháp, giấy tờ, tài liệu chứng minh quan hệ nhân thân.\n4. Hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký thường trú.\n5. Hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký tạm trú.\n6. Xây dựng, quản lý, sử dụng Cơ sở dữ liệu về cư trú, thông tin trong Cơ sở dữ liệu về cư trú và việc cung cấp, trao đổi thông tin, tài liệu từ Cơ sở dữ liệu về cư trú cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và công dân Việt Nam trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Nghị định 62/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cư trú']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều_luật cư_trú về : \n 1 . nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển . \n 2 . nơi cư_trú của người không có nơi thường_trú , nơi tạm_trú . \n 3 . các loại giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp , giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh quan_hệ nhân_thân . \n 4 . hồ_sơ , thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú . \n 5 . hồ_sơ , thủ_tục xóa_đăng_ký tạm_trú . \n 6 . xây_dựng , quản_lý , sử_dụng cơ_sở dữ_liệu về cư_trú , thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu về cư_trú và việc cung_cấp , trao_đổi thông_tin , tài_liệu từ cơ_sở dữ_liệu về cư_trú cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức và công_dân việt_nam trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nơi cư trú của người sinh sống, người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền hoặc phương tiện khác có khả năng di chuyển (sau đây gọi chung là phương tiện) là nơi đăng ký phương tiện hoặc nơi phương tiện thường xuyên đậu, đỗ (nếu phương tiện đó không phải đăng ký hoặc có nơi đăng ký phương tiện không trùng với nơi thường xuyên đậu, đỗ); trừ trường hợp đã đăng ký nơi cư trú khác theo quy định của Luật Cư trú.", "header": "['Nghị định 62/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cư trú'\n 'Chương II. NƠI CƯ TRÚ, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ'\n 'Điều 3. Nơi cư trú của người sinh sống, người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền hoặc phương tiện khác có khả năng di chuyển']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện hoặc nơi phương_tiện thường_xuyên đậu , đỗ ( nếu phương_tiện đó không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu , đỗ ) ; trừ trường_hợp đã đăng_ký nơi cư_trú khác theo quy_định của luật cư_trú .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nơi thường xuyên đậu, đỗ của phương tiện là địa điểm thực tế được phép đậu, đỗ mà phương tiện đó đậu, đỗ nhiều nhất trong 12 tháng liên tục do chủ phương tiện tự xác định và đã đăng ký với Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi không có đơn vị hành chính cấp xã tại nơi phương tiện đó đậu, đỗ.", "header": "['Nghị định 62/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cư trú'\n 'Chương II. NƠI CƯ TRÚ, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ'\n 'Điều 3. Nơi cư trú của người sinh sống, người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền hoặc phương tiện khác có khả năng di chuyển']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện là địa_điểm thực_tế được phép đậu , đỗ mà phương_tiện đó đậu , đỗ nhiều nhất trong 12 tháng liên_tục do chủ phương_tiện tự xác_định và đã đăng_ký với ủy_ban nhân_dân cấp xã hoặc ủy_ban nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã tại nơi phương_tiện đó đậu , đỗ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Hồ sơ đăng ký nơi thường xuyên đậu, đỗ của phương tiện gồm:\na) Giấy xác nhận đăng ký nơi thường xuyên đậu, đỗ của phương tiện theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu còn hạn sử dụng của chủ phương tiện;\nc) Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm đối với phương tiện phải đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp phương tiện không phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi không có đơn vị hành chính cấp xã về việc sử dụng phương tiện đó vào mục đích để ở;\nd) Hợp đồng thuê bến bãi cho phương tiện (nếu có). Công dân có thể cung cấp bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính của giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký để đơn vị tiếp nhận kiểm tra, đối chiếu.", "header": "['Nghị định 62/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cư trú'\n 'Chương II. NƠI CƯ TRÚ, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ'\n 'Điều 3. Nơi cư trú của người sinh sống, người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền hoặc phương tiện khác có khả năng di chuyển']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "khoản 3 . hồ_sơ đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện gồm : \n a ) giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện theo mẫu tại phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định này ; \n b ) thẻ căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu còn hạn sử_dụng của chủ phương_tiện ; \n c ) giấy chứng_nhận đăng_ký , đăng_kiểm đối_với phương_tiện phải đăng_ký , đăng_kiểm . trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký , đăng_kiểm thì phải có xác_nhận của ủy_ban nhân_dân cấp xã hoặc ủy_ban nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc sử_dụng phương_tiện đó vào mục_đích để ở ; \n d ) hợp_đồng thuê bến_bãi cho phương_tiện ( nếu có ) . công_dân có_thể cung_cấp bản_sao có công_chứng , chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính của giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký để đơn_vị tiếp_nhận kiểm_tra , đối_chiếu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi không có đơn vị hành chính cấp xã xem xét, xác nhận vào Giấy xác nhận đăng ký nơi thường xuyên đậu, đỗ của phương tiện cho chủ phương tiện.", "header": "['Nghị định 62/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cư trú'\n 'Chương II. NƠI CƯ TRÚ, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ'\n 'Điều 3. Nơi cư trú của người sinh sống, người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền hoặc phương tiện khác có khả năng di chuyển']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 4 . trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 điều này , ủy_ban nhân_dân cấp xã hoặc ủy_ban nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã xem_xét , xác_nhận vào giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện cho chủ phương_tiện .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Chủ phương tiện sử dụng Giấy xác nhận đăng ký nơi thường xuyên đậu, đỗ của phương tiện đã được Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi không có đơn vị hành chính cấp xã xác nhận để đăng ký thường trú, tạm trú cho bản thân mình hoặc người khác sinh sống, làm nghề lưu động trên phương tiện nếu chưa có nơi thường trú, tạm trú nào khác.", "header": "['Nghị định 62/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cư trú'\n 'Chương II. NƠI CƯ TRÚ, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ'\n 'Điều 3. Nơi cư trú của người sinh sống, người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền hoặc phương tiện khác có khả năng di chuyển']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 5 . chủ phương_tiện sử_dụng giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện đã được ủy_ban nhân_dân cấp xã hoặc ủy_ban nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã xác_nhận để đăng_ký thường_trú , tạm_trú cho bản_thân mình hoặc người khác sinh_sống , làm nghề lưu_động trên phương_tiện nếu chưa có nơi thường_trú , tạm_trú nào khác .",