Document ID: 449828

Title: CÔNG BỐ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH THÁI BÌNH, TỈNH NAM ĐỊNH VÀ KHU VỰC QUẢN LÝ CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI THÁI BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định\n1. Vùng nước cảng biển Thái Bình thuộc địa phận tỉnh Thái Bình là vùng nước cảng biển tại khu bến Diêm Điền và khu vực cửa sông Trà Lý.\n2. Vùng nước cảng biển Nam Định thuộc địa phận tỉnh Nam Định là vùng nước cảng biển tại khu vực Ninh Cơ.", "header": "['Thông tư 16/2020/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 1 . công_bố vùng nước các cảng biển thuộc địa_phận tỉnh thái_bình , tỉnh nam_định \n 1 . vùng nước cảng biển thái_bình thuộc địa_phận tỉnh thái_bình là vùng nước cảng biển tại khu bến diêm_điền và khu_vực cửa_sông trà lý . \n 2 . vùng nước cảng biển nam định thuộc địa_phận tỉnh nam định là vùng nước cảng biển tại khu_vực ninh cơ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình tính theo mực nước thủy triều lớn nhất được quy định như sau:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm theo thứ tự TB1, TB2, TB3, TB4 và TB5, có tọa độ sau đây: TB1: 20°33’48”N, 106°34’30”E; TB2: 20°30’00”N, 106°44’15”E; TB3: 20°24’30”N, 106°44’15”E; TB4: 20°24’30”N, 106°39’35”E; TB5: 20°28’00”N, 106°35’37”E.\nb) Ranh giới về phía đất liền: được giới hạn từ điểm TB1 chạy dọc theo bờ phải sông Diêm Điền (tính từ biển vào) đến cách cầu Diêm Điền 100m về phía hạ lưu cắt ngang qua sông chạy dọc theo bờ trái đến cửa sông Diêm Điền (kể cả lạch cống Diêm Điền và lạch Quang Lang), từ cửa sông Diêm Điền chạy dọc theo bờ biển đến cửa sông Trà Lý, cắt ngang qua cửa sông Trà Lý sang bờ trái sông Trà Lý đến điểm TB5.\nc) Tọa độ các điểm TB1, TB2, TB3, TB4 và TB5 áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau: Vị trí Hệ VN - 2000 Hệ WGS - 84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) TB1 20°33’48” 106°34’30” 20°33’44.4” 106°34’36.8” TB2 20°30’00” 106°44’15” 20°29’56.4” 106°44’21.8” TB3 20°24’30” 106°44’15” 20°24’26.4” 106°44’21.8” TB4 20°24’30” 106°39’35” 20°24’26.4” 106°39’41.8” TB5 20°28’00” 106°35’37” 20°27’56.4” 106°35’43.8”", "header": "['Thông tư 16/2020/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định']", "len_tokenizer": 495, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi vùng nước cảng biển thuộc địa_phận tỉnh thái_bình tính theo mực nước thủy_triều lớn nhất được quy_định như sau : \n a ) ranh_giới về phía biển : được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối lần_lượt các điểm theo thứ tự tb1 , tb2 , tb3 , tb4 và tb5 , có tọa_độ sau đây : tb1 : 20 ° 33 ’ 48 ” n , 106 ° 34 ’ 30 ” e ; tb2 : 20 ° 30 ’ 00 ” n , 106 ° 44 ’ 15 ” e ; tb3 : 20 ° 24 ’ 30 ” n , 106 ° 44 ’ 15 ” e ; tb4 : 20 ° 24 ’ 30 ” n , 106 ° 39 ’ 35 ” e ; tb5 : 20 ° 28 ’ 00 ” n , 106 ° 35 ’ 37 ” e . \n b ) ranh_giới về phía đất_liền : được giới_hạn từ điểm tb1 chạy dọc theo bờ phải sông diêm_điền ( tính từ biển vào ) đến cách cầu diêm điền 100m về phía hạ_lưu cắt ngang qua sông chạy dọc theo bờ trái đến cửa_sông diêm_điền ( kể_cả lạch cống diêm_điền và lạch quang lang ) , từ cửa_sông diêm_điền chạy dọc theo bờ biển đến cửa_sông trà lý , cắt ngang qua cửa_sông trà lý sang bờ trái sông trà lý đến điểm tb5 . \n c ) tọa_độ các điểm tb1 , tb2 , tb3 , tb4 và tb5 áp_dụng theo hệ tọa_độ vn - 2000 và được chuyển_đổi sang hệ tọa_độ wgs - 84 như sau : vị_trí hệ vn - 2000 hệ wgs - 84 vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) tb1 20 ° 33 ’ 48 ” 106 ° 34 ’ 30 ” 20 ° 33 ’ 44.4 ” 106 ° 34 ’ 36.8 ” tb2 20 ° 30 ’ 00 ” 106 ° 44 ’ 15 ” 20 ° 29 ’ 56.4 ” 106 ° 44 ’ 21.8 ” tb3 20 ° 24 ’ 30 ” 106 ° 44 ’ 15 ” 20 ° 24 ’ 26.4 ” 106 ° 44 ’ 21.8 ” tb4 20 ° 24 ’ 30 ” 106 ° 39 ’ 35 ” 20 ° 24 ’ 26.4 ” 106 ° 39 ’ 41.8 ” tb5 20 ° 28 ’ 00 ” 106 ° 35 ’ 37 ” 20 ° 27 ’ 56.4 ” 106 ° 35 ’ 43.8 ”", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phạm vi vùng nước cảng biển Nam Định thuộc địa phận tỉnh Nam Định tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm theo thứ tự ND1, ND2, ND3, ND4 và ND5, có tọa độ sau đây: ND1: 20°01’00”N, 106°12’32,65”E; ND2: 20°01’00”N, 106°16’53”E; ND3: 19°55’04”N, 106°16’53”E; ND4: 19°55’04”N, 106°09’53”E; ND5: 19°57’38,5”N, 106°09’53”E.\nb) Ranh giới về phía đất liền: được giới hạn từ điểm ND1 và ND5 chạy dọc theo hai bờ sông Ninh Cơ đến đường thẳng cắt ngang sông tại chân cầu Châu Thịnh về phía hạ lưu, thuộc thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu.\nc) Tọa độ các điểm ND1, ND2, ND3, ND4 và ND5 được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau: Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) ND1 20°01’00” 106°12’32,65” 20°00’56,42” 106°12’39,40” ND2 20°01’00” 106°16’53” 20°00’56,42” 106°16’59,75” ND3 19°55’04” 106°16’53” 19°55’00,42” 106°16’59,75” ND4 19°55’04” 106°09’53” 19°55’00,42” 106°09’59,75” ND5 19°57’38,5” 106°09’53” 19°57’34,9” 106°09’59,75”", "header": "['Thông tư 16/2020/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định']", "len_tokenizer": 439, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phạm_vi vùng nước cảng biển nam định thuộc địa_phận tỉnh nam định_tính theo mực nước thủy_triều lớn nhất , được quy_định cụ_thể như sau : \n a ) ranh_giới về phía biển : được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối lần_lượt các điểm theo thứ tự nd1 , nd2 , nd3 , nd4 và nd5 , có tọa_độ sau đây : nd1 : 20 ° 01 ’ 00 ” n , 106 ° 12 ’ 32,65 ” e ; nd2 : 20 ° 01 ’ 00 ” n , 106 ° 16 ’ 53 ” e ; nd3 : 19 ° 55 ’ 04 ” n , 106 ° 16 ’ 53 ” e ; nd4 : 19 ° 55 ’ 04 ” n , 106 ° 09 ’ 53 ” e ; nd5 : 19 ° 57 ’ 38,5 ” n , 106 ° 09 ’ 53 ” e . \n b ) ranh_giới về phía đất_liền : được giới_hạn từ điểm nd1 và nd5 chạy dọc theo hai bờ sông ninh cơ đến đường_thẳng cắt ngang sông tại chân cầu châu thịnh về phía hạ_lưu , thuộc thị_trấn thịnh long , huyện hải hậu . \n c ) tọa_độ các điểm nd1 , nd2 , nd3 , nd4 và nd5 được áp_dụng theo hệ tọa_độ vn - 2000 và được chuyển_đổi sang hệ tọa_độ wgs - 84 như sau : vị_trí hệ vn - 2000 hệ wgs - 84 vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) nd1 20 ° 01 ’ 00 ” 106 ° 12 ’ 32,65 ” 20 ° 00 ’ 56,42 ” 106 ° 12 ’ 39,40 ” nd2 20 ° 01 ’ 00 ” 106 ° 16 ’ 53 ” 20 ° 00 ’ 56,42 ” 106 ° 16 ’ 59,75 ” nd3 19 ° 55 ’ 04 ” 106 ° 16 ’ 53 ” 19 ° 55 ’ 00,42 ” 106 ° 16 ’ 59,75 ” nd4 19 ° 55 ’ 04 ” 106 ° 09 ’ 53 ” 19 ° 55 ’ 00,42 ” 106 ° 09 ’ 59,75 ” nd5 19 ° 57 ’ 38,5 ” 106 ° 09 ’ 53 ” 19 ° 57 ’ 34,9 ” 106 ° 09 ’ 59,75 ”", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Ranh giới vùng nước cảng biển Thái Bình quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số VN 40009 do Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc phát hành năm 2015; ranh giới vùng nước cảng biển Nam Định được xác định trên Hải đồ số VN 50010 do Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc phát hành năm 2015.", "header": "['Thông tư 16/2020/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "khoản 3 . ranh_giới vùng nước cảng biển thái_bình quy_định tại thông_tư này được xác_định trên hải_đồ số vn 40009 do tổng công_ty bảo_đảm an_toàn hàng_hải miền bắc phát_hành năm 2015 ; ranh_giới vùng nước cảng biển nam định được xác_định trên hải_đồ số vn 50010 do tổng công_ty bảo_đảm an_toàn hàng_hải miền bắc phát_hành năm 2015 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước,