Document ID: 98916

Title: QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐẾN CẤP PHÉP, ĐĂNG KÝ, CÔNG NHẬN CÁC TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số; Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Ứng dụng công nghệ thông tin,

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hồ sơ, thủ tục liên quan đến cấp phép, đăng ký, công nhận các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số, bao gồm:\n1. Cấp phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng;\n2. Tạm đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng;\n3. Cấp chứng thư số cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng;\n4. Đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng;\n5. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số;\n6. Công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng; tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số nước ngoài đề nghị cấp giấy công nhận chữ ký số và chứng thư số tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 37/2009/TT-BTTTT quy định về hồ sơ, thủ tục liên quan đến cấp phép, đăng ký, công nhận các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 162, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hồ_sơ , thủ_tục liên_quan đến cấp phép , đăng_ký , công_nhận các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số , bao_gồm : \n 1 . cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng ; \n 2 . tạm đình_chỉ hoặc thu_hồi giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng ; \n 3 . cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng ; \n 4 . đăng_ký hoạt_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng ; \n 5 . cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo_an_toàn cho chữ_ký số ; \n 6 . công_nhận chữ_ký số và chứng_thư số nước_ngoài . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng ; cơ_quan , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng ; tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số nước_ngoài đề_nghị cấp giấy công_nhận chữ_ký số và chứng_thư số tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Hồ sơ xin cấp phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng\n1. Hồ sơ xin cấp giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng tuân theo các quy định tại Điều 16 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP, trong đó:\na) Đơn đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mẫu tại Phụ lục I Thông tư này;\nb) Quy chế chứng thực tuân theo quy định tại Quyết định số 59/2008/QĐ-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2008 ban hành Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;\nc) Thông tin chi tiết về nhân thân, trình độ và bằng cấp theo quy định tại khoản 5 Điều 16 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của người đứng đầu, người chịu trách nhiệm quản trị hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ, người phụ trách cấp phát chứng thư số và các nhân viên có liên quan khác.\n2. Hồ sơ xin thay đổi nội dung giấy phép tuân theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP, trong đó:\na) Giấy đề nghị thay đổi nội dung giấy phép theo mẫu tại Phụ lục II Thông tư này;\nb) Báo cáo tình hình hoạt động phải bao gồm các nội dung sau: tình hình chung; số lượng chứng thư số đã được cấp phát phân loại theo chứng thư số; số lượng chứng thư số bị thu hồi phân loại theo chứng thư số; tổng số chứng thư số đang có hiệu lực phân loại theo chứng thư số.\n3. Trường hợp xin cấp lại giấy phép theo quy định tại khoản 5 Điều 18 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP, trong đó giấy đề nghị cấp lại giấy phép theo mẫu tại Phụ lục III Thông tư này.\n4. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP, trong đó:\na) Đơn đề nghị gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mẫu tại Phụ lục IV Thông tư này;\nb) Bản sao giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng còn hiệu lực ít nhất 60 ngày tính từ ngày nộp hồ sơ xin gia hạn giấy phép;\nc) Báo cáo tình hình hoạt động cung cấp dịch vụ trong 3 năm gần nhất theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.", "header": "['Thông tư 37/2009/TT-BTTTT quy định về hồ sơ, thủ tục liên quan đến cấp phép, đăng ký, công nhận các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. HỒ SƠ']", "len_tokenizer": 388, "lower_segmented_text": "điều 3 . hồ_sơ xin cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng \n 1 . hồ_sơ xin cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng tuân theo các quy_định tại điều 16 nghị_định số 26 / 2007 / nđ - cp , trong đó : \n a ) đơn đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng theo mẫu tại phụ_lục i thông_tư này ; \n b ) quy_chế chứng_thực tuân theo quy_định tại quyết_định số 59 / 2008 / qđ - btttt ngày 31 tháng 12 năm 2008 ban_hành danh_mục_tiêu_chuẩn bắt_buộc áp_dụng về chữ_ký số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; \n c ) thông_tin chi_tiết về nhân_thân , trình_độ và bằng_cấp theo quy_định tại khoản 5 điều 16 nghị_định số 26 / 2007 / nđ - cp của người đứng đầu , người chịu trách_nhiệm quản_trị hệ_thống_thiết_bị cung_cấp dịch_vụ , người phụ_trách cấp_phát chứng_thư số và các nhân_viên có liên_quan khác . \n 2 . hồ_sơ xin thay_đổi nội_dung giấy_phép tuân theo quy_định tại khoản 2 điều 18 nghị_định số 26 / 2007 / nđ - cp , trong đó : \n a ) giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung giấy_phép theo mẫu tại phụ_lục ii thông_tư này ; \n b ) báo_cáo tình_hình hoạt_động phải bao_gồm các nội_dung sau : tình_hình chung ; số_lượng chứng_thư số đã được cấp_phát phân_loại theo chứng_thư số ; số_lượng chứng_thư số bị thu_hồi phân_loại theo chứng_thư số ; tổng_số chứng_thư số đang có hiệu_lực phân_loại theo chứng_thư số . \n 3 . trường_hợp xin cấp lại giấy_phép theo quy_định tại khoản 5 điều 18 nghị_định số 26 / 2007 / nđ - cp , trong đó giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép theo mẫu tại phụ_lục iii thông_tư này . \n 4 . hồ_sơ xin gia_hạn giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 điều 19 nghị_định số 26 / 2007 / nđ - cp , trong đó : \n a ) đơn đề_nghị gia_hạn giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng theo mẫu tại phụ_lục iv thông_tư này ; \n b ) bản_sao giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng còn hiệu_lực ít_nhất 60 ngày tính từ ngày nộp hồ_sơ xin gia_hạn giấy_phép ; \n c ) báo_cáo tình_hình hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trong 3 năm gần nhất theo quy_định tại điểm b khoản 2 điều này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hồ sơ xin cấp chứng thư số cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng\n1. Bản sao giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.\n2. Các giấy tờ tuân theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP, trong đó:\na) Đơn xin cấp chứng thư số theo mẫu tại Phụ lục V Thông tư này;\nb) Các giấy tờ được quy định trong quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia được công bố tại Trang thông tin điện tử http://www.rootca.gov.vn­.\n3. Yêu cầu cấp phát chứng thư số dưới dạng điện tử theo tiêu chuẩn về chữ ký số do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành. Yêu cầu này phải do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng tạo ra và phải tương ứng với cặp khóa của mình.", "header": "['Thông tư 37/2009/TT-BTTTT quy định về hồ sơ, thủ tục liên quan đến cấp phép, đăng ký, công nhận các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. HỒ SƠ']", "len_tokenizer": 150, "lower_segmented_text": "điều 4 . hồ_sơ xin cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng \n 1 . bản_sao giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng do bộ thông_tin và truyền_thông cấp . \n 2 . các giấy_tờ tuân theo quy_định tại điều 21 nghị_định số 26 / 2007 / nđ - cp , trong đó : \n a ) đơn xin cấp chứng_thư số theo mẫu tại phụ_lục v thông_tư này ; \n b ) các giấy_tờ được quy_định trong quy_chế chứng_thực của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký