Document ID: 466330

Title: QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ CHĂN NUÔI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và thẩm quyền xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính về chăn nuôi.\n2. Các hành vi vi phạm hành chính khác về chăn nuôi không được quy định tại Nghị định này thì áp dụng quy định tại các nghị định khác của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước có liên quan để xử phạt.", "header": "['Nghị định 14/2021/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản và thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi . \n 2 . các hành_vi vi_phạm hành_chính khác về chăn_nuôi không được quy_định tại nghị_định này thì áp_dụng quy_định tại các nghị_định khác của chính_phủ về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý nhà_nước có liên_quan để xử_phạt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính về chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.\n2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:\na) Tổ chức kinh tế được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp;\nb) Tổ chức kinh tế được thành lập theo quy định của Luật Hợp tác xã;\nc) Tổ chức kinh tế được thành lập theo quy định của Luật Đầu tư;\nd) Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;\nđ) Đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức khác theo quy định pháp luật.\n3. Cá nhân quy định tại khoản 1 Điều này là các đối tượng không thuộc quy định tại khoản 2 Điều này.", "header": "['Nghị định 14/2021/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi trên lãnh_thổ việt_nam . \n 2 . tổ_chức quy_định tại khoản 1 điều này bao_gồm : \n a ) tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của luật doanh_nghiệp ; \n b ) tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của luật hợp_tác_xã ; \n c ) tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của luật đầu_tư ; \n d ) tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; \n đ ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tổ_chức khác theo quy_định pháp_luật . \n 3 . cá_nhân quy_định tại khoản 1 điều này là các đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 2 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi là 01 năm, trừ trường hợp vi phạm hành chính về sản xuất, mua bán, nhập khẩu, xuất khẩu giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, sản phẩm chăn nuôi, vật nuôi sống làm thực phẩm thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là 02 năm.", "header": "['Nghị định 14/2021/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi là 01 năm , trừ trường_hợp vi_phạm hành_chính về sản_xuất , mua_bán , nhập_khẩu , xuất_khẩu giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả\n1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính về chăn nuôi, tổ chức, cá nhân phải chịu hình thức xử phạt chính là phạt tiền.\n2. Căn cứ tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính còn bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung sau đây:\na) Tước quyền sử dụng Chứng chỉ đào tạo về thụ tinh nhân tạo, kỹ thuật cấy truyền phôi giống vật nuôi có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;\nb) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, tịch thu Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi, Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, Chứng chỉ đào tạo về thụ tinh nhân tạo, kỹ thuật cấy truyền phôi giống vật nuôi, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi đã bị tẩy xóa, sửa chữa, làm sai lệch nội dung.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Nghị định này được áp dụng như sau:\na) Buộc thu hồi giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi;\nb) Buộc tái chế sản phẩm thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi;\nc) Buộc chuyển đổi mục đích sử dụng sản phẩm thức ăn chăn nuôi, giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi, sản phẩm chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi;\nd) Buộc tái xuất sản phẩm thức ăn chăn nuôi, giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, sản phẩm chăn nuôi, vật nuôi sống làm thực phẩm;\nđ) Buộc tiêu hủy chất cấm, nguyên liệu không có trong Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi, sản phẩm thức ăn chăn nuôi, giống vật nuôi, động vật, sản phẩm giống vật nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, sản phẩm chăn nuôi;\ne) Buộc hủy bỏ kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi; hủy bỏ kết quả khảo nghiệm, kiểm định dòng, giống vật nuôi;\ng) Buộc sửa đổi thông tin đối với lô sản phẩm thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi trên nhãn sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo;\nh) Hủy bỏ thông tin sản phẩm thức ăn chăn nuôi đã công bố trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\ni) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường và báo cáo kết quả khắc phục hậu quả vi phạm theo quy định;\nk) Buộc cải chính thông tin sản phẩm thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nl) Buộc sử dụng vật nuôi đúng mục đích nhập khẩu;\nm) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính;\nn) Buộc thả chim yến về môi trường tự nhiên;\no) Buộc thực hiện biện pháp giảm tiếng ồn theo quy định;\np) Buộc di dời vật nuôi, trang trại chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định;\nq) Buộc xử lý nhiệt đối với động vật vi phạm theo quy định;\nr) Buộc giảm quy mô chăn nuôi cho phù hợp với khoảng cách theo quy định.", "header": "['Nghị định 14/2021/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 495, "lower_segmented_text": "điều 4 . hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả \n 1 . đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . \n 2 . căn_cứ tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính còn bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : \n a ) tước quyền sử_dụng chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; \n b ) tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , tịch_thu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi , giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu giống vật_nuôi đã bị tẩy xóa , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung . \n 3 . biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại nghị_định này được áp_dụng như sau : \n a ) buộc thu_hồi giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; \n b ) buộc tái_chế sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; \n c ) buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; \n d ) buộc tái_xuất sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , s