Document ID: 364984

Title: BAN HÀNH DANH MỤC BỆNH TRUYỀN NHIỄM, PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI SỬ DỤNG VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ BẮT BUỘC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng, lịch tiêm chủng vắc xin bắt buộc trong Chương trình tiêm chủng mở rộng\n1. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin bắt buộc trong Chương trình tiêm chủng mở rộng: TT Các bệnh truyền nhiễm có vắc xin tại Việt Nam Vắc xin, đối tượng, lịch tiêm chủng trong Chương trình tiêm chủng mở rộng Vắc xin Đối tượng sử dụng Lịch tiêm/uống 1 Bệnh viêm gan vi rút B Vắc xin viêm gan B đơn giá Trẻ sơ sinh Liều sơ sinh: tiêm trong vòng 24 giờ sau khi sinh Vắc xin phối hợp có chứa thành phần viêm gan B Trẻ em dưới 1 tuổi Lần 1: khi trẻ đủ 2 tháng tuổi Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1 Lần 3: ít nhất 1 tháng sau lần 2 2 Bệnh lao Vắc xin lao Trẻ em dưới 1 tuổi Tiêm một lần cho trẻ trong vòng 1 tháng sau khi sinh 3 Bệnh bạch hầu Vắc xin phối hợp có chứa thành phần bạch hầu Trẻ em dưới 1 tuổi Lần 1: khi trẻ đủ 2 tháng tuổi Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1 Lần 3: ít nhất 1 tháng sau lần 2 Trẻ em dưới 2 tuổi Tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 18 tháng tuổi 4 Bệnh ho gà Vắc xin phối hợp có chứa thành phần ho gà Trẻ em dưới 1 tuổi Lần 1: khi trẻ đủ 2 tháng tuổi Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1 Lần 3: ít nhất 1 tháng sau lần 2 Trẻ em dưới 2 tuổi Tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 18 tháng tuổi 5 Bệnh uốn ván Vắc xin phối hợp có chứa thành phần uốn ván Trẻ em dưới 1 tuổi Lần 1: khi trẻ đủ 2 tháng tuổi Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1 Lần 3: ít nhất 1 tháng sau lần 2 Trẻ em dưới 2 tuổi Tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 18 tháng tuổi Vắc xin uốn ván đơn giá Phụ nữ có thai 1. Đối với người chưa tiêm hoặc không rõ tiền sử tiêm vắc xin hoặc chưa tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành phần uốn ván liều cơ bản: - Lần 1: tiêm sớm khi có thai lần đầu - Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1 - Lần 3: ít nhất 6 tháng sau lần 2 hoặc kỳ có thai lần sau - Lần 4: ít nhất 1 năm sau lần 3 hoặc kỳ có thai lần sau - Lần 5: ít nhất 1 năm sau lần 4 hoặc kỳ có thai lần sau. 2. Đối với người đã tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành phần uốn ván liều cơ bản: - Lần 1: Tiêm sớm khi có thai lần đầu - Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1 - Lần 3: ít nhất 1 năm sau lần 2 3. Đối với người đã tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành phần uốn ván liều cơ bản và 1 liều nhắc lại: - Lần 1: tiêm sớm khi có thai lần đầu - Lần 2: ít nhất 1 năm sau lần 1 6 Bệnh bại liệt Vắc xin bại liệt uống đa giá Trẻ em dưới 1 tuổi Lần 1: khi trẻ đủ 2 tháng tuổi Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1 Lần 3: ít nhất 1 tháng sau lần 2 Vắc xin bại liệt tiêm đa giá Trẻ em dưới 1 tuổi Tiêm khi trẻ đủ 5 tháng tuổi 7 Bệnh do Haemophilus influenzae týp b Vắc xin Haemophilus influenzae týp b đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần Haemophilus influenzae týp b Trẻ em dưới 1 tuổi Lần 1: khi trẻ đủ 2 tháng tuổi Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1 Lần 3: ít nhất 1 tháng sau lần 2 8 Bệnh sởi Vắc xin sởi đơn giá Trẻ em dưới 1 tuổi Tiêm khi trẻ đủ 9 tháng tuổi Vắc xin phối hợp có chứa thành phần sởi Trẻ em dưới 2 tuổi Tiêm khi trẻ đủ 18 tháng tuổi 9 Bệnh viêm não Nhật Bản B Vắc xin viêm não Nhật Bản B Trẻ em từ 1 đến 5 tuổi Lần 1: khi trẻ đủ 1 tuổi Lần 2: 1 - 2 tuần sau lần 1 Lần 3: 1 năm sau lần 2 10 Bệnh rubella Vắc xin phối hợp có chứa thành phần rubella Trẻ em dưới 2 tuổi Tiêm khi trẻ đủ 18 tháng tuổi\n2. Nếu chưa tiêm chủng đúng lịch thì tiêm chủng càng sớm càng tốt sau đó nhưng phải bảo đảm phù hợp với đối tượng và hướng dẫn của Chương trình tiêm chủng mở rộng.\n3. Việc tiêm chủng chiến dịch hoặc tiêm chủng bổ sung được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Y tế trong từng trường hợp cụ thể.\n4. Danh mục quy định tại Khoản 1 Điều này sẽ được Bộ Y tế cập nhật và bổ sung trong trường hợp cần thiết.", "header": "['Thông tư 38/2017/TT-BYT về danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 830, "lower_segmented_text": "điều 1 . danh_mục bệnh truyền_nhiễm , đối_tượng , lịch tiêm_chủng vắc xin bắt_buộc trong chương_trình tiêm_chủng mở_rộng \n 1 . danh_mục bệnh truyền_nhiễm và vắc xin bắt_buộc trong chương_trình tiêm_chủng mở_rộng : tt các bệnh truyền_nhiễm có vắc xin tại việt nam vắc xin , đối_tượng , lịch tiêm_chủng trong chương_trình tiêm_chủng mở_rộng vắc xin đối_tượng sử_dụng lịch tiêm / uống 1 bệnh viêm gan vi rút b vắc xin viêm gan b đơn_giá trẻ sơ_sinh liều sơ_sinh : tiêm trong vòng 24 giờ sau khi sinh vắc xin phối_hợp có chứa thành_phần viêm gan b trẻ_em dưới 1 tuổi lần 1 : khi trẻ đủ 2 tháng tuổi lần 2 : ít_nhất 1 tháng sau lần 1 lần 3 : ít_nhất 1 tháng sau lần 2 2 bệnh lao vắc xin lao trẻ_em dưới 1 tuổi tiêm một lần cho trẻ trong vòng 1 tháng sau khi sinh 3 bệnh bạch_hầu vắc xin phối_hợp có chứa thành_phần bạch_hầu trẻ_em dưới 1 tuổi lần 1 : khi trẻ đủ 2 tháng tuổi lần 2 : ít_nhất 1 tháng sau lần 1 lần 3 : ít_nhất 1 tháng sau lần 2 trẻ_em dưới 2 tuổi tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 18 tháng tuổi 4 bệnh ho_gà vắc xin phối_hợp có chứa thành_phần ho_gà trẻ_em dưới 1 tuổi lần 1 : khi trẻ đủ 2 tháng tuổi lần 2 : ít_nhất 1 tháng sau lần 1 lần 3 : ít_nhất 1 tháng sau lần 2 trẻ_em dưới 2 tuổi tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 18 tháng tuổi 5 bệnh uốn_ván vắc xin phối_hợp có chứa thành_phần uốn_ván trẻ_em dưới 1 tuổi lần 1 : khi trẻ đủ 2 tháng tuổi lần 2 : ít_nhất 1 tháng sau lần 1 lần 3 : ít_nhất 1 tháng sau lần 2 trẻ_em dưới 2 tuổi tiêm nhắc lại khi trẻ đủ 18 tháng tuổi vắc xin uốn_ván đơn_giá phụ_nữ có_thai 1 . đối_với người chưa tiêm hoặc không rõ tiền_sử tiêm vắc xin hoặc chưa tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành_phần uốn_ván liều cơ_bản : - lần 1 : tiêm sớm khi có_thai lần đầu - lần 2 : ít_nhất 1 tháng sau lần 1 - lần 3 : ít_nhất 6 tháng sau lần 2 hoặc kỳ có_thai lần sau - lần 4 : ít_nhất 1 năm sau lần 3 hoặc kỳ có_thai lần sau - lần 5 : ít_nhất 1 năm sau lần 4 hoặc kỳ có_thai lần sau . 2 . đối_với người đã tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành_phần uốn_ván liều cơ_bản : - lần 1 : tiêm sớm khi có_thai lần đầu - lần 2 : ít_nhất 1 tháng sau lần 1 - lần 3 : ít_nhất 1 năm sau lần 2 3 . đối_với người đã tiêm đủ 3 mũi vắc xin có chứa thành_phần uốn_ván liều cơ_bản và 1 liều nhắc lại : - lần 1 : tiêm sớm khi có_thai lần đầu - lần 2 : ít_nhất 1 năm sau lần 1 6 bệnh bại_liệt vắc xin bại_liệt uống đa giá trẻ_em dưới 1 tuổi lần 1 : khi trẻ đủ 2 tháng tuổi lần 2 : ít_nhất 1 tháng sau lần 1 lần 3 : ít_nhất 1 tháng sau lần 2 vắc xin bại_liệt tiêm đa giá trẻ_em dưới 1 tuổi tiêm khi trẻ đủ 5 tháng tuổi 7 bệnh do haemophilus influenzae týp b vắc xin haemophilus influenzae týp b đơn_giá hoặc vắc xin phối_hợp có chứa thành_phần haemophilus influenzae týp b trẻ_em dưới 1 tuổi lần 1 : khi trẻ đủ 2 tháng tuổi lần 2 : ít_nhất 1 tháng sau lần 1 lần 3 : ít_nhất 1 tháng sau lần 2 8 bệnh sởi vắc xin sởi đơn_giá trẻ_em dưới 1 tuổi tiêm khi trẻ đủ 9 tháng tuổi vắc xin phối_hợp có chứa thành_phần sởi trẻ_em dưới 2 tuổi tiêm khi trẻ đủ 18 tháng tuổi 9 bệnh viêm não nhật bản b vắc xin viêm não nhật bản b trẻ_em từ 1 đến 5 tuổi lần 1 : khi trẻ đủ 1 tuổi lần 2 : 1 - 2 tuần sau lần 1 lần 3 : 1 năm sau lần 2 10 bệnh rubella vắc xin phối_hợp có chứa thành_phần rubella trẻ_em dưới 2 tuổi tiêm khi trẻ đủ 18 tháng tuổi \n 2 . nếu chưa tiêm_chủng đúng lịch thì tiêm_chủng càng sớm càng tốt sau đó nhưng phải bảo_đảm phù_hợp với đối_tượng và hướng_dẫn của chương_trình tiêm_chủng mở_rộng . \n 3 . việc tiêm_chủng chiến_dịch hoặc tiêm_chủng bổ_sung được thực_hiện theo hướng_dẫn của bộ y_tế trong từng trường_hợp cụ_thể . \n 4 . danh_mục quy_định tại khoản 1 điều này sẽ được bộ y_tế cập_nhật và bổ_sung trong trường_hợp cần_thiết .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại vùng có dịch hoặc đến vùng có dịch.\n1. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin, sinh phẩm y tế phải sử dụng bắt buộc: TT Tên bệnh truyền nhiễm Vắc xin, sinh phẩm y tế sử dụng 1 Bệnh bạch hầu Vắc xin bạch hầu phối hợp có chứa thành phần bạch hầu 2 Bệnh bại liệt Vắc xin bại liệt đa giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần bại liệt 3 Bệnh ho gà Vắc xin ho gà phối hợp có chứa thành phần ho gà 4 Bệnh rubella Vắc xin rubella đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần rubella 5 Bệnh sởi Vắc xin sởi đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần sởi 6 Bệnh tả Vắc xin