Document ID: 206663

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ XẤU CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản); phát hành, quản lý và thanh toán trái phiếu đặc biệt.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-NHNN Quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc mua , bán và xử_lý nợ xấu của công_ty quản_lý_tài_sản của các tổ_chức tín_dụng việt_nam ( sau đây gọi là công_ty quản_lý_tài_sản ) ; phát_hành , quản_lý và thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Công ty Quản lý tài sản.\n2. Tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng).\n3. Khách hàng vay.\n4. Bên bảo đảm.\n5. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản; phát hành, quản lý và thanh toán trái phiếu đặc biệt.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-NHNN Quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . công_ty quản_lý_tài_sản . \n 2 . tổ_chức tín_dụng việt_nam ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng ) . \n 3 . khách_hàng vay . \n 4 . bên bảo_đảm . \n 5 . tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến việc mua , bán và xử_lý nợ xấu của công_ty quản_lý_tài_sản ; phát_hành , quản_lý và thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức tín dụng bán nợ là tổ chức tín dụng bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản.\n2. Cơ cấu lại nợ là việc thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ; gia hạn nợ; miễn, giảm lãi phạt, phí và lãi vay đã quá hạn thanh toán; điều chỉnh lãi suất của khoản nợ xấu.\n3. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc chấp thuận thay đổi kỳ hạn trả nợ gốc, lãi trong phạm vi thời hạn trả nợ đã thỏa thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng, hợp đồng ủy thác, hợp đồng mua trái phiếu doanh nghiệp, mà thời hạn trả nợ cuối cùng không thay đổi.\n4. Gia hạn nợ là việc chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc, lãi vượt quá thời hạn trả nợ đã thỏa thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng, hợp đồng ủy thác, hợp đồng mua trái phiếu doanh nghiệp.\n5. Tổ chức tín dụng được ủy quyền là tổ chức tín dụng bán nợ được Công ty Quản lý tài sản ủy quyền thực hiện một hoặc một số hoạt động của Công ty Quản lý tài sản.\n6. Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại tổ chức tín dụng là số dư nợ gốc của khoản nợ xấu đang hạch toán nội bảng trên bảng cân đối kế toán của tổ chức tín dụng; Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại Công ty Quản lý tài sản là giá mua hoặc số dư nợ gốc của khoản nợ xấu đang hạch toán nội bảng trên bảng cân đối kế toán của Công ty Quản lý tài sản.\n7. Khoản nợ là số dư nợ của hợp đồng hoặc thỏa thuận cấp tín dụng, hợp đồng ủy thác, hợp đồng mua trái phiếu doanh nghiệp của tổ chức tín dụng.\n8. Trái phiếu đặc biệt là giấy tờ có giá có thời hạn do Công ty Quản lý tài sản phát hành để mua nợ xấu của các tổ chức tín dụng.\n9. Ngày phát hành trái phiếu đặc biệt là ngày trái phiếu có hiệu lực và là thời điểm làm căn cứ để xác định ngày thanh toán gốc trái phiếu.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-NHNN Quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 370, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các thuật_ngữ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức tín_dụng bán nợ là tổ_chức tín_dụng bán nợ xấu cho công_ty quản_lý_tài_sản . \n 2 . cơ_cấu lại nợ là việc thực_hiện điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ ; gia_hạn nợ ; miễn , giảm lãi phạt , phí và lãi vay đã quá hạn thanh_toán ; điều_chỉnh lãi_suất của khoản nợ xấu . \n 3 . điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ là việc chấp_thuận thay_đổi kỳ_hạn trả nợ gốc , lãi trong phạm_vi thời_hạn trả nợ đã thỏa_thuận trước đó trong hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng_ủy thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp , mà thời_hạn trả nợ cuối_cùng không thay_đổi . \n 4 . gia_hạn nợ là việc chấp_thuận kéo dài thêm một khoảng thời_gian trả nợ gốc , lãi vượt quá thời_hạn trả nợ đã thỏa_thuận trước đó trong hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng_ủy thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp . \n 5 . tổ_chức tín_dụng được ủy quyền là tổ_chức tín_dụng bán nợ được công_ty quản_lý_tài_sản ủy quyền thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động của công_ty quản_lý_tài_sản . \n 6 . giá_trị ghi sổ số dư_nợ gốc của khoản nợ xấu tại tổ_chức tín_dụng là số dư_nợ gốc của khoản nợ xấu đang hạch_toán nội bảng trên bảng cân_đối kế_toán của tổ_chức tín_dụng ; giá_trị ghi sổ số dư_nợ gốc của khoản nợ xấu tại công_ty quản_lý_tài_sản là giá mua hoặc số dư_nợ gốc của khoản nợ xấu đang hạch_toán nội bảng trên bảng cân_đối kế_toán của công_ty quản_lý_tài_sản . \n 7 . khoản nợ là số dư_nợ của hợp_đồng hoặc thỏa_thuận cấp tín_dụng , hợp_đồng_ủy thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng . \n 8 . trái_phiếu đặc_biệt là giấy_tờ có_giá có thời_hạn do công_ty quản_lý_tài_sản phát_hành để mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng . \n 9 . ngày phát_hành trái_phiếu đặc_biệt là ngày trái_phiếu có hiệu_lực và là thời_điểm làm căn_cứ để xác_định ngày thanh_toán gốc trái_phiếu .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Ban hành, công khai các chính sách quản lý, quy định nội bộ về mua, bán, xử lý nợ xấu\n1. Công ty Quản lý tài sản phải ban hành và triển khai các chính sách quản lý, quy định nội bộ về:\na) Các hoạt động được phép thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Nghị định số 53/2013/NĐ-CP);\nb) Phát hành, quản lý và thanh toán trái phiếu đặc biệt;\nc) Công khai, minh bạch về mua, bán và xử lý nợ xấu;\nd) Cơ cấu lại nợ xấu, hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay.\n2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế các chính sách quản lý, quy định nội bộ quy định tại khoản 1 Điều này, Công ty Quản lý tài sản phải công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty Quản lý tài sản và gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) để thanh tra, kiểm tra, giám sát.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-NHNN Quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "điều 4 . ban_hành , công_khai các chính_sách quản_lý , quy_định nội_bộ về mua , bán , xử_lý nợ xấu \n 1 . công_ty quản_lý_tài_sản phải ban_hành và triển_khai các chính_sách quản_lý , quy_định nội_bộ về : \n a ) các hoạt_động được phép thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 12 nghị_định số 53 / 2013 / nđ - cp ngày 18 tháng 5 năm 2013 của chính_phủ quy_định về thành_lập , tổ_chức và hoạt_động của công_ty quản_lý_tài_sản của các tổ_chức tín_dụng việt_nam ( sau đây gọi là nghị_định số 53 / 2013 / nđ - cp ) ; \n b ) phát_hành , quản_lý và thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt ; \n c ) công_khai , minh_bạch về mua , bán và xử_lý nợ xấu ; \n d ) cơ_cấu lại nợ xấu , hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay . \n 2 . trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành hoặc sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ , thay_thế các chính_sách quản_lý , quy_định nội_bộ quy_định tại khoản 1 điều này , công_ty quản_lý_tài_sản phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty quản_lý_tài_sản và gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến ngân_hàng nhà_nước ( cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) để thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Đi