Document ID: 135931

Title: HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI CHO ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN GIỐNG CÂY NÔNG, LÂM NGHIỆP, GIỐNG VẬT NUÔI VÀ GIỐNG THỦY SẢN ĐẾN NĂM 2020

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3/01/2008 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 10/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn chi tiết các nội dung liên quan đến quy hoạch, đầu tư và hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước, tín dụng, ưu đãi về đất đai và thủy lợi phí để thực hiện Quyết định số 2194/QĐ-TTg ngày 25/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thuỷ sản đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Đề án giống).\n2. Kinh phí thực hiện Đề án giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, cơ quan Trung ương trực tiếp quản lý được ngân sách Trung ương bảo đảm để đầu tư nghiên cứu, sản xuất các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản chủ yếu trong phạm vi cả nước và vùng.\n3. Kinh phí thực hiện Đề án giống do các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trực tiếp quản lý được cân đối từ nguồn ngân sách địa phương và hỗ trợ của ngân sách Trung ương để đầu tư nghiên cứu, sản xuất các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản chủ yếu, có lợi thế so sánh của địa phương.", "header": "['Thông tư liên tịch 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 192, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn chi_tiết các nội_dung liên_quan đến quy_hoạch , đầu_tư và hỗ_trợ đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước , tín_dụng , ưu_đãi về đất_đai và thủy lợi phí để thực_hiện quyết_định số 2194 / qđ - ttg ngày 25 / 12 / 2009 của thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt đề_án phát_triển giống cây nông , lâm_nghiệp , giống vật_nuôi và giống thuỷ_sản đến năm 2020 ( sau đây gọi tắt là đề_án giống ) . \n 2 . kinh_phí thực_hiện đề_án giống do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , các bộ , cơ_quan trung_ương trực_tiếp_quản_lý được ngân_sách trung_ương bảo_đảm để đầu_tư nghiên_cứu , sản_xuất các giống cây nông , lâm_nghiệp , giống vật_nuôi và giống thủy_sản chủ_yếu trong phạm_vi cả nước và vùng . \n 3 . kinh_phí thực_hiện đề_án giống do các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trực_tiếp_quản_lý được cân_đối từ nguồn ngân_sách địa_phương và hỗ_trợ của ngân_sách trung_ương để đầu_tư nghiên_cứu , sản_xuất các giống cây nông , lâm_nghiệp , giống vật_nuôi và giống thủy_sản chủ_yếu , có lợi_thế so_sánh của địa_phương .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng là các đơn vị được giao thực hiện 7 nhiệm vụ từ khoản 1 đến khoản 7, Mục III, Quyết định số 2194/QĐ-TTg ngày 25/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ, gồm:\na) Ở Trung ương: Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có chức năng nhiệm vụ quản lý, nghiên cứu, sản xuất giống thuộc các Bộ, cơ quan Trung ương.\nb) Ở địa phương: Trung tâm giống; cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân có chức năng nhiệm vụ quản lý, nghiên cứu, sản xuất giống.\n2. Đối tượng theo loại giống, gồm: Các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư theo khoản 8, Mục III, Quyết định số 2194/QĐ-TTg trên. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân phải sử dụng kinh phí Đề án giống đúng mục đích, đúng chế độ, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; cuối năm và kết thúc dự án thực hiện quyết toán kinh phí đã sử dụng theo quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư liên tịch 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 207, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng là các đơn_vị được giao thực_hiện 7 nhiệm_vụ từ khoản 1 đến khoản 7 , mục iii , quyết_định số 2194 / qđ - ttg ngày 25 / 12 / 2009 của thủ_tướng chính_phủ , gồm : \n a ) ở trung_ương : các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp có chức_năng nhiệm_vụ quản_lý , nghiên_cứu , sản_xuất giống thuộc các bộ , cơ_quan trung_ương . \n b ) ở địa_phương : trung_tâm giống ; cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác , cá_nhân có chức_năng nhiệm_vụ quản_lý , nghiên_cứu , sản_xuất giống . \n 2 . đối_tượng theo loại giống , gồm : các giống cây nông , lâm_nghiệp , giống vật_nuôi và giống thủy_sản được ưu_tiên đầu_tư , hỗ_trợ đầu_tư theo khoản 8 , mục iii , quyết_định số 2194 / qđ - ttg trên . các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác , cá_nhân phải sử_dụng kinh_phí đề_án giống đúng mục_đích , đúng chế_độ , chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền ; cuối năm và kết_thúc dự_án thực_hiện quyết_toán kinh_phí đã sử_dụng theo quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các khái niệm chuyên môn về giống sử dụng trong Thông tư này được quy định như sau:\na) Về giống gốc; cây giống đầu dòng đối với các cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm và cây lâm nghiệp; vườn cây đầu dòng đối với các cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm và cây lâm nghiệp; hạt giống siêu nguyên chủng; hạt giống nguyên chủng; vườn giống cây lâm nghiệp; rừng giống; phục tráng giống; khảo nghiệm giống; kiểm nghiệm giống; kiểm định giống; công nhận giống mới theo quy định tại Điều 3, Chương I của Pháp lệnh về giống cây trồng được Uỷ ban Thường vụ Quốc hội thông qua năm 2004 (số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004).\nb) Về đàn giống cụ kỵ; đàn giống ông bà; đàn giống bố mẹ; đàn hạt nhân, đàn nhân giống sử dụng trong nhân giống gia súc lớn; giống thuỷ sản quý hiếm; khảo nghiệm giống; kiểm nghiệm giống; kiểm định giống; công nhận giống mới theo quy định tại Điều 3, Chương I của Pháp lệnh giống vật nuôi được Uỷ ban Thường vụ Quốc hội thông qua năm 2004 (số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004).\nc) Giống gốc đối với thủy sản (hay còn gọi là dòng thuần) được hiểu là những giống mới được chọn tạo ở trong nước hoặc được nhập nội từ nước ngoài có tiềm năng áp dụng trong sản xuất đại trà.", "header": "['Thông tư liên tịch 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 259, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các khái_niệm chuyên_môn về giống sử_dụng trong thông_tư này được quy_định như sau : \n a ) về giống gốc ; cây giống đầu dòng đối_với các cây công_nghiệp , cây ăn_quả lâu năm và cây lâm_nghiệp ; vườn cây đầu dòng đối_với các cây công_nghiệp , cây ăn_quả lâu năm và cây lâm_nghiệp ; hạt_giống siêu nguyên chủng ; hạt_giống nguyên chủng ; vườn giống cây lâm_nghiệp ; rừng giống ; phục tráng giống ; khảo_nghiệm giống ; kiểm_nghiệm giống ; kiểm_định giống ; công_nhận giống mới theo quy_định tại điều 3 , chương i của pháp_lệnh về giống cây_trồng được uỷ_ban thường_vụ quốc_hội thông_qua năm 2004 ( số 15 / 2004 / pl - ubtvqh11 ngày 24 / 3 / 2004 ) . \n b ) về đàn giống cụ_kỵ ; đàn giống ông_bà ; đàn giống bố_mẹ ; đàn hạt_nhân , đàn nhân_giống sử_dụng trong nhân_giống gia_súc lớn ; giống thuỷ_sản quý_hiếm ; khảo_nghiệm giống ; kiểm_nghiệm giống ; kiểm_định giống ; công_nhận giống mới theo quy_định tại điều 3 , chương i của pháp_lệnh giống vật_nuôi được uỷ_ban thường_vụ quốc_hội thông_qua năm 2004 ( số 16 / 2004 / pl - ubtvqh11 ngày 24 / 3 / 2004 ) . \n c ) giống gốc đối_với thủy_sản ( hay còn gọi là dòng thuần ) được hiểu là những giống mới được chọn tạo ở trong nước hoặc được nhập_nội từ nước_ngoài có tiềm_năng áp_dụng trong sản_xuất đại_trà .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phân loại các cây trồng, vật nuôi theo chu kỳ sản xuất kinh doanh được ưu tiên đầu tư tại khoản 8, Mục III, Quyết định số 2194/QĐ-TTg như sau:\na) Các cây trồng, vật nuôi ngắn ngày gồm: Lúa, ngô, lạc, đậu tương, mí