Document ID: 322046

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MÁY, THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thủy nội địa; phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí trên biển (sau đây gọi tắt là công trình biển) có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nộp lệ phí; tổ chức thu lệ phí; cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc thu, nộp lệ phí.", "header": "['Thông tư 199/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý lệ_phí cấp giấy chứng_nhận bảo_đảm chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật đối_với máy , thiết_bị , phương_tiện giao_thông vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_biển , đường thủy_nội_địa ; phương_tiện , thiết_bị thăm_dò , khai_thác , vận_chuyển dầu_khí trên biển ( sau đây gọi tắt là công_trình biển ) có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí ; tổ_chức thu lệ_phí ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến việc thu , nộp lệ_phí .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp lệ phí và tổ chức thu lệ phí\n1. Người nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thủy nội địa và công trình biển có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này.\n2. Tổ chức thu lệ phí gồm: Cục Đăng kiểm Việt Nam (bao gồm cả các đơn vị đăng kiểm trực thuộc) và đơn vị đăng kiểm được giao cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thủy nội địa và công trình biển có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.", "header": "['Thông tư 199/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp lệ_phí và tổ_chức thu lệ_phí \n 1 . người nộp lệ_phí : tổ_chức , cá_nhân khi được cấp giấy chứng_nhận bảo_đảm chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật đối_với máy , thiết_bị , phương_tiện giao_thông vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_biển , đường thủy_nội_địa và công_trình biển có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn phải nộp lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . tổ_chức thu lệ_phí gồm : cục đăng_kiểm việt_nam ( bao_gồm cả các đơn_vị đăng_kiểm trực_thuộc ) và đơn_vị đăng_kiểm được giao cấp giấy chứng_nhận bảo_đảm chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật đối_với máy , thiết_bị , phương_tiện giao_thông vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_biển , đường thủy_nội_địa và công_trình biển có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức thu lệ phí. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận được quy định tại Biểu mức thu lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 199/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 28, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức thu lệ_phí . mức thu lệ_phí cấp giấy chứng_nhận được quy_định tại biểu mức thu lệ_phí ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 199/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Kê khai, thu, nộp lệ phí']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 và khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ ; nộp 100 % số tiền lệ_phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , mục , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chi phí phục vụ cho việc cấp giấy chứng nhận và thu lệ phí thực hiện như sau:\na) Cục Đăng kiểm Việt Nam (bao gồm cả các đơn vị đăng kiểm trực thuộc): Các khoản chi phí liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận do Ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duyệt hàng năm; mức cấp cho các đơn vị đăng kiểm tối đa bằng 20% số tiền lệ phí thu được. Cục Đăng kiểm Việt Nam lập dự toán thu, chi gửi Bộ Giao thông vận tải xem xét, tổng hợp chung vào dự toán ngân sách của Bộ Giao thông vận gửi Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền theo quy định.\nb) Các đơn vị đăng kiểm không thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam tại các địa phương: - Các đơn vị trực thuộc các Sở Giao thông vận tải: Các khoản chi phí liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận sẽ do Ngân sách địa phương cấp theo dự toán của Sở Giao thông vận tải được duyệt hàng năm; mức cấp các đơn vị đăng kiểm tối đa bằng 20% số tiền lệ phí thu được. - Các đơn vị đăng kiểm thuộc công ty cổ phần, công ty tư nhân, công ty TNHH: Căn cứ số lượng cấp giấy chứng nhận đã cấp của năm trước (năm lập dự toán), đơn vị đăng kiểm dự kiến số lượng giấy chứng nhận, chi phí liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận và số tiền lệ phí thu được; gửi Sở Giao thông vận tải tổng hợp trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; mức chi trả các đơn vị tối đa bằng 20% số tiền lệ phí thu được.\nc) Chi phí liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận bao gồm: Chi in hồ sơ, phôi giấy, số chứng nhận kiểm định; chi phí phục vụ trực tiếp cho việc thu lệ phí như: văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, điện thoại; chi phí khác liên quan trực tiếp đến thu lệ phí.\nd) Cục Đăng kiểm Việt Nam chịu trách nhiệm cung cấp số liệu về số lượng giấy chứng nhận cấp ra và số lệ phí thu trong năm của các đơn vị đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu của các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kiểm tra, quyết toán kinh phí phục vụ cho việc cấp giấy chứng nhận và thu lệ phí.", "header": "['Thông tư 199/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Kê khai, thu, nộp lệ phí']", "len_tokenizer": 343, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chi_phí phục_vụ cho việc cấp giấy chứng_nhận và thu lệ_phí thực_hiện như sau : \n a ) cục đăng_kiểm việt_nam ( bao_gồm cả các đơn_vị đăng_kiểm trực_thuộc ) : các khoản chi_phí liên_quan đến việc cấp giấy chứng_nhận do ngân_sách nhà_nước cấp theo dự_toán được duyệt hàng năm ; mức cấp cho các đơn_vị đăng_kiểm tối_đa bằng 20 % số tiền lệ_phí thu được . cục đăng_kiểm việt_nam lập dự_toán thu , chi gửi bộ giao_thông vận_tải xem_xét , tổng_hợp chung vào dự_toán ngân_sách của bộ