Document ID: 333898

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ PHÍ THỰC HIỆN ỦY THÁC TƯ PHÁP VỀ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp, tổ chức thu phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài.", "header": "['Thông tư 203/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý phí thực_hiện ủy_thác tư_pháp về dân_sự có yếu_tố nước_ngoài . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp , tổ_chức thu phí thực_hiện ủy_thác tư_pháp về dân_sự có yếu_tố nước_ngoài và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý phí thực_hiện ủy_thác tư_pháp về dân_sự có yếu_tố nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết việc thi hành án dân sự mà làm phát sinh thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự của Việt Nam ra nước ngoài thì phải nộp phí theo quy định.", "header": "['Thông tư 203/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu giải_quyết việc thi_hành án dân_sự mà làm phát_sinh thực_hiện ủy_thác tư_pháp về dân_sự của việt nam ra nước_ngoài thì phải nộp phí theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Cơ quan Thi hành án dân sự là tổ chức thu phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài.", "header": "['Thông tư 203/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 28, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . cơ_quan thi_hành án dân_sự là tổ_chức thu phí thực_hiện ủy_thác tư_pháp về dân_sự có yếu_tố nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí\n1. Mức thu phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài là 150.000 đồng/hồ sơ.\n2. Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài không bao gồm các chi phí khác như: Chi phí giám định, phí công chứng, bưu điện. Các chi phí này sẽ do người yêu cầu ủy thác tư pháp thanh toán theo thực tế phát sinh và theo quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật quốc gia nhận ủy thác tư pháp về dân sự.", "header": "['Thông tư 203/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí \n 1 . mức thu phí thực_hiện ủy_thác tư_pháp về dân_sự có yếu_tố nước_ngoài là 150.000 đồng / hồ_sơ . \n 2 . phí thực_hiện ủy_thác tư_pháp về dân_sự có yếu_tố nước_ngoài không bao_gồm các chi_phí khác như : chi_phí giám_định , phí công_chứng , bưu_điện . các chi_phí này sẽ do người yêu_cầu_ủy_thác tư_pháp thanh_toán theo thực_tế phát_sinh và theo quy_định của pháp_luật việt_nam và pháp_luật quốc_gia nhận ủy_thác tư_pháp về dân_sự .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Miễn phí. Công dân Việt Nam thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 92/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật tương trợ tư pháp được miễn phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài.", "header": "['Thông tư 203/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 5 . miễn_phí . công_dân việt_nam thuộc các đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định số 92 / 2008 / nđ - cp ngày 22 tháng 8 năm 2008 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật tương_trợ tư_pháp được miễn_phí thực_hiện ủy_thác tư_pháp về dân_sự có yếu_tố nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm, theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 203/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 6 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp số tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm , theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 , khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Quản lý phí. Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn chi phí trang trải cho việc thực hiện công việc và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 203/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 7 . quản_lý phí . tổ_chức thu phí nộp 100 % số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . nguồn chi_phí trang_trải cho việc thực_hiện công_việc và thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 18/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự.\n2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung.", "header": "['Thông tư 203/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 206, "lower_segmented_text": "điều 8 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay_thế thông_tư số 18 / 2014 / tt - btc ngày 11 tháng 02 năm 2014