Document ID: 216311

Title: CÔNG BỐ VÙNG NƯỚC CÁC CẢNG BIỂN THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ TĨNH VÀ KHU VỰC QUẢN LÝ CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI HÀ TĨNH

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh bao gồm:\n1. Vùng nước cảng biển Vũng Áng: gồm bến cảng số 1, bến cảng số 2, bến cảng Xăng dầu, LPG Vũng Áng.\n2. Vùng nước cảng biển Xuân Hải: gồm bến cảng Xuân Hải và bến cảng Xuân Phổ.", "header": "['Thông tư 49/2013/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . công_bố vùng nước các cảng biển thuộc địa_phận tỉnh hà_tĩnh . nay công_bố vùng nước các cảng biển thuộc địa_phận tỉnh hà_tĩnh bao_gồm : \n 1 . vùng nước cảng biển vũng áng : gồm bến cảng số 1 , bến cảng số 2 , bến cảng xăng dầu , lpg vũng áng . \n 2 . vùng nước cảng biển xuân hải : gồm bến cảng xuân hải và bến cảng xuân_phổ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Vũng Áng:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm A1, A2, A3, A4, A5, có tọa độ sau đây: A1: 18o06’30”N, 106°21'50”E; A2: 18°12’35”N, 106°21’50”E; A3: 18°12’35”N, 106°31’10”E; A4: 18o00’00”N, 106°31’10”E; A5: 18°00’00”N, 106°28’05”E.\nb) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm A1 chạy dọc theo bờ biển đến điểm A5.\na) Vùng nước chung với vùng nước bến cảng Bến Thủy: là vùng nước được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố trong vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An theo quy định;\nb) Vùng nước các bến cảng Xuân Hải và Xuân Phổ: là vùng nước trên sông Lam được giới hạn bởi hai đường thẳng cắt ngang sông tại điểm cách mép cầu cảng Xuân Hải 2000 mét về phía thượng lưu và điểm cách mép cầu cảng Xuân Phổ 1000 mét về phía hạ lưu sông Lam.", "header": "['Thông tư 49/2013/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển Xuân Hải trên sông Lam bao gồm:']", "len_tokenizer": 267, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi vùng nước cảng biển vũng áng : \n a ) ranh_giới về phía biển : được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối các điểm a1 , a2 , a3 , a4 , a5 , có tọa_độ sau đây : a1 : 18o06 ’ 30 ” n , 106 ° 21 ' 50 ” e ; a2 : 18 ° 12 ’ 35 ” n , 106 ° 21 ’ 50 ” e ; a3 : 18 ° 12 ’ 35 ” n , 106 ° 31 ’ 10 ” e ; a4 : 18o00 ’ 00 ” n , 106 ° 31 ’ 10 ” e ; a5 : 18 ° 00 ’ 00 ” n , 106 ° 28 ’ 05 ” e . \n b ) ranh_giới về phía đất_liền : từ điểm a1 chạy dọc theo bờ biển đến điểm a5 . \n a ) vùng nước chung với vùng nước bến cảng bến thủy : là vùng nước được bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải công_bố trong vùng nước cảng biển thuộc địa_phận tỉnh nghệ_an và khu_vực quản_lý của cảng_vụ hàng_hải nghệ_an theo quy_định ; \n b ) vùng nước các bến cảng xuân hải và xuân_phổ : là vùng nước trên sông lam được giới_hạn bởi hai đường_thẳng cắt ngang sông tại điểm cách mép cầu_cảng xuân hải 2000 mét về phía thượng_lưu và điểm cách mép cầu_cảng xuân_phổ 1000 mét về phía hạ_lưu sông lam .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tọa độ các điểm A1, A2, A3, A4, A5 áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau: Vị trí Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ IA-100-08 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) A1 18°06’30” 106°21'50” 18°06’26.8” 106°21’39.4” 18°06’26.4” 106°21’56.7” A2 18°12’35” 106o21’50” 18o12’31.8” 106°21'39.4” 18°12’31.4” 106o21’56.7” A3 18°12’35” 106°31’10” 18°12’31.8” 106°30’59.4” 18°12’31.4” 106°31’16.7” A4 18°00’00” 106°31'10” 17°59’56.8” 106°30’59.4” 17°59’56.4'’ 106°31’16.7” A5 18°00'00\" 106°28’05” 17o59’56.8” 106°27'54.4” 17o59’56.4” 106°28’11.7”", "header": "['Thông tư 49/2013/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển Xuân Hải trên sông Lam bao gồm:']", "len_tokenizer": 316, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tọa_độ các điểm a1 , a2 , a3 , a4 , a5 áp_dụng theo hệ tọa_độ vn - 2000 và được chuyển_đổi sang các hệ tọa_độ tương_ứng như sau : vị_trí hệ tọa_độ vn - 2000 hệ tọa_độ sử_dụng tại hải_đồ ia - 100 - 08 hệ tọa_độ wgs - 84 vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) a1 18 ° 06 ’ 30 ” 106 ° 21 ' 50 ” 18 ° 06 ’ 26.8 ” 106 ° 21 ’ 39.4 ” 18 ° 06 ’ 26.4 ” 106 ° 21 ’ 56.7 ” a2 18 ° 12 ’ 35 ” 106o21 ’ 50 ” 18o12 ’ 31.8 ” 106 ° 21 ' 39.4 ” 18 ° 12 ’ 31.4 ” 106o21 ’ 56.7 ” a3 18 ° 12 ’ 35 ” 106 ° 31 ’ 10 ” 18 ° 12 ’ 31.8 ” 106 ° 30 ’ 59.4 ” 18 ° 12 ’ 31.4 ” 106 ° 31 ’ 16.7 ” a4 18 ° 00 ’ 00 ” 106 ° 31 ' 10 ” 17 ° 59 ’ 56.8 ” 106 ° 30 ’ 59.4 ” 17 ° 59 ’ 56.4 ' ’ 106 ° 31 ’ 16.7 ” a5 18 ° 00 ' 00 \" 106 ° 28 ’ 05 ” 17o59 ’ 56.8 ” 106 ° 27 ' 54.4 ” 17o59 ’ 56.4 ” 106 ° 28 ’ 11.7 ”", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển Vũng Áng, Xuân Hải và khu nước, vùng nước khác trong phạm vi vùng nước các cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 49/2013/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 3 . vùng đón trả hoa_tiêu , vùng kiểm_dịch , khu neo đậu , khu chuyển_tải , khu tránh bão , khu nước , vùng nước có liên_quan khác . cục_trưởng cục hàng_hải việt_nam tổ_chức công_bố vùng đón trả hoa_tiêu , vùng kiểm_dịch , khu neo đậu , khu chuyển_tải , khu tránh bão cho tàu_thuyền vào , rời các cảng biển vũng áng , xuân hải và khu nước , vùng nước khác trong phạm_vi vùng nước các cảng biển quy_định tại điều 2 của thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh có trách nhiệm:\na) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định có liên quan của pháp luật đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh;\nb) Căn cứ vào tình hình thực tế về điều kiện khí tượng thủy văn, mớn nước, trọng tải của tàu thuyền và tính chất hàng hóa, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão trong vùng nước theo quy định, bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường.", "header": "['Thông tư 49/2013/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh và các cơ quan liên quan']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cảng_vụ hàng_hải_hà_tĩnh có trách_nhiệm : \n a ) thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định của bộ_luật hàng_hải việt_nam và quy_định có liên_quan của pháp_luật đối_với hoạt_động hàng_hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa_phận tỉnh hà_tĩnh ; \n b ) căn_cứ vào tình_hình thực_tế về điều_kiện khí_tượng thủy_văn , mớn_nước , trọng_tải của tàu_thuyền và tính_chất hàng_hóa , chỉ_định vị_trí cụ_thể cho tàu_thuyền đón trả hoa_tiêu , kiểm_dịch , neo đậu , chuyển_tải và tránh bão trong vùng nước theo quy_định , bảo_đảm an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh và Cảng vụ Hàng hải Nghệ An đối với vùng nước chung với vùng nước bến cảng Bến Thủy: Việc phối hợp quản lý giữa Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh và Cảng vụ Hàng hải Nghệ An được thực hiện theo nguyên tắc sau đây:\na) Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh có trách nhiệm phối hợp với Cảng vụ Hàng hải Nghệ An thực h