Document ID: 495766

Title: QUY ĐỊNH VỀ HỆ THỐNG MẪU BIỂU SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC QUYẾT TOÁN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về mẫu biểu và việc sử dụng mẫu biểu trong công tác quyết toán gồm:\n1. Hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ).\n2. Hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành (không bao gồm các dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư).", "header": "['Thông tư 96/2021/TT-BTC quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về mẫu biểu và việc sử_dụng mẫu biểu trong công_tác quyết_toán gồm : \n 1 . hệ_thống mẫu biểu sử_dụng trong công_tác quyết_toán vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước theo năm ngân_sách ( quyết_toán theo niên độ ) . \n 2 . hệ_thống mẫu biểu sử_dụng trong công_tác quyết_toán vốn đầu_tư công dự_án hoàn_thành ( không bao_gồm các dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, thực hiện hoặc có liên quan đến công tác quyết toán theo niên độ, quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành.", "header": "['Thông tư 96/2021/TT-BTC quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia , thực_hiện hoặc có liên_quan đến công_tác quyết_toán theo niên độ , quyết_toán vốn đầu_tư công dự_án hoàn_thành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán theo niên độ\n1. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách: Mẫu số 01/QTNĐ.\n2. Báo cáo về việc thực hiện vốn đầu tư các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ngân sách nhà nước (do Quốc hội quyết định) của chủ đầu tư: Mẫu số 02/QTNĐ.\n3. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách của bộ, cơ quan trung ương: Mẫu số 03/QTNĐ.\n4. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách do địa phương quản lý: Mẫu số 04/QTNĐ.\n5. Báo cáo về việc thực hiện vốn đầu tư các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ngân sách nhà nước (do Quốc hội quyết định) của cơ quan chủ quản: Mẫu số 05/QTNĐ.\n6. Báo cáo tổng hợp quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước của các bộ, cơ quan trung ương theo năm ngân sách: Mẫu số 06/QTNĐ.\n7. Báo cáo chi tiết quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước của các bộ, cơ quan trung ương theo năm ngân sách: Mẫu số 07/QTNĐ.\n8. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước của các địa phương theo năm ngân sách: Mẫu số 08/QTNĐ.\n9. Thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách: Mẫu số 09/QTNĐ.", "header": "['Thông tư 96/2021/TT-BTC quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 270, "lower_segmented_text": "điều 3 . hệ_thống mẫu biểu sử_dụng trong công_tác quyết_toán theo niên_độ \n 1 . báo_cáo quyết_toán vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước theo năm ngân_sách : mẫu_số 01 / qtnđ . \n 2 . báo_cáo về việc thực_hiện vốn đầu_tư các dự_án quan_trọng quốc_gia sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước ( do quốc_hội quyết_định ) của chủ đầu_tư : mẫu_số 02 / qtnđ . \n 3 . báo_cáo quyết_toán vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước theo năm ngân_sách của bộ , cơ_quan trung_ương : mẫu_số 03 / qtnđ . \n 4 . báo_cáo quyết_toán vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước theo năm ngân_sách do địa_phương quản_lý : mẫu_số 04 / qtnđ . \n 5 . báo_cáo về việc thực_hiện vốn đầu_tư các dự_án quan_trọng quốc_gia sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước ( do quốc_hội quyết_định ) của cơ_quan chủ_quản : mẫu_số 05 / qtnđ . \n 6 . báo_cáo tổng_hợp quyết_toán vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước của các bộ , cơ_quan trung_ương theo năm ngân_sách : mẫu_số 06 / qtnđ . \n 7 . báo_cáo chi_tiết quyết_toán vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước của các bộ , cơ_quan trung_ương theo năm ngân_sách : mẫu_số 07 / qtnđ . \n 8 . báo_cáo quyết_toán vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước của các địa_phương theo năm ngân_sách : mẫu_số 08 / qtnđ . \n 9 . thông_báo thẩm_định quyết_toán vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước theo năm ngân_sách : mẫu_số 09 / qtnđ .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành. Thông tin, số liệu được lấy tại thời điểm chủ đầu tư khóa sổ lập báo cáo quyết toán.\n1. Báo cáo tổng hợp quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành: Mẫu số 01/QTDA.\n2. Danh mục văn bản: Mẫu số 02/QTDA.\n3. Bảng đối chiếu số liệu: Mẫu số 03/QTDA.\n4. Chi tiết chi phí đầu tư đề nghị quyết toán: Mẫu số 04/QTDA.\n5. Chi tiết tài sản dài hạn (tài sản cố định) mới tăng: Mẫu số 05/QTDA.\n6. Chi tiết tài sản ngắn hạn: Mẫu số 06/QTDA.\n7. Chi tiết giá trị vật tư, thiết bị tồn đọng: Mẫu số 07/QTDA.\n8. Tình hình công nợ của dự án: Mẫu số 08/QTDA.\n9. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, dự án sử dụng vốn đầu tư công dừng thực hiện vĩnh viễn chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu: Mẫu số 09/QTDA.\n10. Báo cáo kết quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A hoàn thành: Mẫu số 10/QTDA.\n11. Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án (dự án thành phần, tiêu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình) hoàn thành: Mẫu số 11/QTDA.\n12. Báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành hàng năm: Mẫu số 12/QTDA.\n13. Phiếu giao nhận Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành: Mẫu số 13/QTDA.\n14. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành (đối với các dự án do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý): Mẫu số 14/QTDA.\n15. Bảng đối chiếu số liệu (đối với các dự án do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý): Mẫu số 15/QTDA.", "header": "['Thông tư 96/2021/TT-BTC quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 359, "lower_segmented_text": "điều 4 . hệ_thống mẫu biểu sử_dụng trong công_tác quyết_toán vốn đầu_tư công dự_án hoàn_thành . thông_tin , số_liệu được lấy tại thời_điểm chủ đầu_tư khóa sổ lập báo_cáo quyết_toán . \n 1 . báo_cáo tổng_hợp quyết_toán vốn đầu_tư dự_án hoàn_thành : mẫu_số 01 / qtda . \n 2 . danh_mục văn_bản : mẫu_số 02 / qtda . \n 3 . bảng đối_chiếu số_liệu : mẫu_số 03 / qtda . \n 4 . chi_tiết chi_phí đầu_tư đề_nghị_quyết_toán : mẫu_số 04 / qtda . \n 5 . chi_tiết tài_sản dài_hạn ( tài_sản cố_định ) mới tăng : mẫu_số 05 / qtda . \n 6 . chi_tiết tài_sản ngắn_hạn : mẫu_số 06 / qtda . \n 7 . chi_tiết giá_trị vật_tư , thiết_bị tồn_đọng : mẫu_số 07 / qtda . \n 8 . tình_hình công_nợ của dự_án : mẫu_số 08 / qtda . \n 9 . báo_cáo quyết_toán vốn đầu_tư dự_án hoàn_thành đối_với nhiệm_vụ quy_hoạch , nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư , dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công dừng thực_hiện vĩnh_viễn chưa có khối_lượng thi_công xây_dựng , lắp_đặt thiết_bị được nghiệm_thu : mẫu_số 09 / qtda . \n 10 . báo_cáo kết_quả phê_duyệt tổng_quyết_toán vốn đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm a hoàn_thành : mẫu_số 10 / qtda . \n 11 . quyết_định phê_duyệt quyết_toán vốn đầu_tư dự_án ( dự_án thành_phần , tiêu dự_án độc_lập , công_trình , hạng_mục công_trình ) hoàn_thành : mẫu_số 11 / qtda . \n 12 . báo_cáo tình_hình quyết_toán vốn đầu_tư công dự_án hoàn_thành hàng năm : mẫu_số 12 / qtda . \n 13 . phiếu giao_nhận hồ_sơ quyết_toán vốn đầu_tư dự_án hoàn_thành : mẫu_số 13 / qtda . \n 14 . báo_cáo quyết_toán vốn đầu_tư dự_án hoàn_thành ( đối_với các dự_án do ủy_ban nhân_dân cấp xã quản_lý ) : mẫu_số 14 / qtda . \n 15 . bảng đối_chiếu số_liệu ( đối_với các dự_án do ủy_ban nhân_dân cấp xã quản_lý ) : mẫu_số 15 / qtda .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với quyết toán theo niên độ:\na) Chủ đầu tư đối chiếu, xác nhận số liệu quyết toán theo niên độ với cơ quan kiểm so