Document ID: 571767

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 19/2016/TT-BTTTT NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUY ĐỊNH CÁC BIỂU MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ, ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP, GIẤY CHỨNG NHẬN, GIẤY PHÉP VÀ BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2016/NĐ-CP NGÀY 18 THÁNG 01 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH.

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau:\na) Sửa đổi các Mẫu số 01/DVTHTT, Mẫu số 02/DVTHTT, Mẫu số 05/DVTHTT, Mẫu số 06/DVTHTT và Mẫu số 07/DVTHTT, bổ sung các Mẫu số 09A/DVTHTT, Mẫu số 10A/DVTHTT và Mẫu số 10B/DVTHTT quy định tại khoản 1 Điều 2, như sau: STT Tên biểu mẫu Ký hiệu 1 Đơn đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Mẫu số 01/DVTHTT 2 Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Mẫu số 02/DVTHTT 3 Tờ khai đăng ký, đăng ký sửa đổi, bổ sung danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Mẫu số 05/DVTHTT 4 Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Mẫu số 06/DVTHTT 5 Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh Mẫu số 07/DVTHTT 6 Báo cáo định kỳ hoạt động cung cấp nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Mẫu số 09A/DVTHTT 7 Báo cáo nhanh theo tháng hoạt động cung cấp nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Mẫu số 10A/DVTHTT 8 Lập hồ sơ theo dõi nội dung trên dịch vụ theo yêu cầu, dịch vụ giá trị gia tăng và quảng cáo Mẫu số 10B/DVTHTT\nb) Sửa đổi các Mẫu số 13/SXCT và Mẫu số 15/BTCT, bổ sung Mẫu số 16A/SXCT quy định tại khoản 2 Điều 2, như sau: STT Tên biểu mẫu Ký hiệu 1 Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh, truyền hình trong nước Mẫu số 13/SXCT 2 Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Mẫu số 15/BTCT 3 Báo cáo hoạt động sản xuất, biên tập, biên dịch nội dung theo yêu cầu Mẫu số 16A/SXCT", "header": "['Thông tư 05/2023/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 19/2016/TT-BTTTT quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định 06/2016/NĐ-CP về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.']", "len_tokenizer": 386, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của điều 2 như sau : \n a ) sửa_đổi các mẫu_số 01 / dvthtt , mẫu_số 02 / dvthtt , mẫu_số 05 / dvthtt , mẫu_số 06 / dvthtt và mẫu_số 07 / dvthtt , bổ_sung các mẫu_số 09a / dvthtt , mẫu_số 10a / dvthtt và mẫu_số 10b / dvthtt quy_định tại khoản 1 điều 2 , như sau : stt tên biểu_mẫu ký_hiệu 1 đơn đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền mẫu_số 01 / dvthtt 2 giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền mẫu_số 02 / dvthtt 3 tờ khai đăng_ký , đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung danh_mục kênh chương_trình trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền mẫu_số 05 / dvthtt 4 giấy chứng_nhận đăng_ký danh_mục kênh trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền mẫu_số 06 / dvthtt 5 tờ khai đăng_ký thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh mẫu_số 07 / dvthtt 6 báo_cáo định_kỳ hoạt_động cung_cấp nội_dung trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền mẫu_số 09a / dvthtt 7 báo_cáo nhanh theo tháng hoạt_động cung_cấp nội_dung trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền mẫu_số 10a / dvthtt 8 lập hồ_sơ theo_dõi nội_dung trên dịch_vụ theo yêu_cầu , dịch_vụ giá_trị gia_tăng và quảng_cáo mẫu_số 10b / dvthtt \n b ) sửa_đổi các mẫu_số 13 / sxct và mẫu_số 15 / btct , bổ_sung mẫu_số 16a / sxct quy_định tại khoản 2 điều 2 , như sau : stt tên biểu_mẫu ký_hiệu 1 giấy_phép sản_xuất kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình trong nước mẫu_số 13 / sxct 2 giấy_phép biên_tập kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền mẫu_số 15 / btct 3 báo_cáo hoạt_động_sản_xuất , biên_tập , biên_dịch nội_dung theo yêu_cầu mẫu_số 16a / sxct", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bổ sung các khoản 4a, 4b, 4c, 4d vào sau khoản 4 Điều 4 như sau: “4a. Định kỳ 6 tháng, các doanh nghiệp được cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền có trách nhiệm báo cáo hoạt động cung cấp nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình cho Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử theo mẫu số 09A/DVTHTT quy định tại Điều 2 của Thông tư này. Thời hạn gửi báo cáo sáu tháng đầu năm, chậm nhất là ngày 06 tháng 6 của năm báo cáo và báo cáo hàng năm, chậm nhất là ngày 25 tháng 11 của năm báo cáo. 4b. Định kỳ hàng tháng, các doanh nghiệp được cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền có trách nhiệm báo cáo nhanh hoạt động cung cấp nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình cho Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử theo mẫu số 10A/DVTHTT quy định tại Điều 2 của Thông tư này. Thời hạn gửi báo cáo nhanh, chậm nhất là ngày 15 của tháng báo cáo. 4c. Định kỳ 6 tháng, các cơ quan báo chí được cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước có hoạt động sản xuất, biên tập, biên dịch nội dung theo yêu cầu có trách nhiệm báo cáo về hoạt động sản xuất, biên tập, biên dịch nội dung theo yêu cầu cho Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử theo mẫu số 16A/SXCT quy định tại Điều 2 của Thông tư này. Thời hạn gửi báo cáo sáu tháng đầu năm, chậm nhất là ngày 06 tháng 6 của năm báo cáo và báo cáo hàng năm, chậm nhất là ngày 25 tháng 11 của năm báo cáo. 4d. Báo cáo nghiệp vụ của các cơ quan, doanh nghiệp gửi bằng một trong các phương thức sau về Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử: trực tiếp, qua đường bưu chính, trực tuyến trên hệ thống báo cáo tại trang thông tin điện tử của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,”", "header": "['Thông tư 05/2023/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 19/2016/TT-BTTTT quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định 06/2016/NĐ-CP về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.']", "len_tokenizer": 342, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bổ_sung các khoản 4a , 4b , 4c , 4d vào sau khoản 4 điều 4 như sau : “ 4a . định_kỳ 6 tháng , các doanh_nghiệp được cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền có trách_nhiệm báo_cáo hoạt_động cung_cấp nội_dung trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình cho cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử theo mẫu_số 09a / dvthtt quy_định tại điều 2 của thông_tư này . thời_hạn gửi báo_cáo sáu tháng đầu năm , chậm nhất là ngày 06 tháng 6 của năm báo_cáo và báo_cáo hàng năm , chậm nhất là ngày 25 tháng 11 của năm báo_cáo . 4b . định_kỳ hàng tháng , các doanh_nghiệp được cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền có trách_nhiệm báo_cáo nhanh hoạt_động cung_cấp nội_dung trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình cho cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử theo mẫu_số 10a / dvthtt quy_định tại điều 2 của thông_tư này . thời_hạn gửi báo_cáo nhanh , chậm nhất là ngày 15 của tháng báo_cáo . 4c . định_kỳ 6 tháng , các cơ_quan báo_chí được cấp giấy_phép sản_xuất kênh chương_trình trong nước có hoạt_động_sản_xuất , biên_tập , biên_dịch nội_dung theo yêu_cầu có trách_nhiệm báo_cáo về hoạt_động_sản_xuất , biên_tập , biên_dịch nội_dung theo yêu_cầu cho cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử theo mẫu_số 16a / sxct quy_định tại điều 2 của thông_tư này . thời_hạn gửi báo_cáo sáu tháng đầu năm , chậm nhất là ngày 06 tháng 6 của năm báo_cáo và báo_cáo hàng năm , chậm nhất là ngày 25 tháng 11 của năm báo_cáo . 4d . báo_cáo nghiệp_vụ của các cơ_quan , doanh_nghiệp gửi bằng một trong các phương_th