Document ID: 585074

Title: BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH GIÁO DỤC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục, gồm danh mục chỉ tiêu và nội dung chỉ tiêu thống kê.", "header": "['Thông tư 03/2024/TT-BGDĐT về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 25, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành giáo_dục , gồm danh_mục chỉ_tiêu và nội_dung chỉ_tiêu thống_kê .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các bộ, cơ quan trung ương quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục đại học, cơ sở có đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ, trường cao đẳng sư phạm, trường cao đẳng có đào tạo ngành giáo dục mầm non, trường dự bị đại học; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các sở giáo dục và đào tạo; các phòng giáo dục và đào tạo; các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục đại học, cơ sở có đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ, các trường cao đẳng sư phạm, trường có đào tạo ngành giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, trường dự bị đại học và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 03/2024/TT-BGDĐT về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các bộ , cơ_quan trung_ương quản_lý trực_tiếp cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở có đào_tạo trình_độ đại_học , trình_độ thạc_sĩ , trình_độ tiến_sĩ , trường cao_đẳng sư_phạm , trường cao_đẳng có đào_tạo ngành giáo_dục mầm_non , trường dự_bị đại_học ; ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; các sở giáo_dục và đào_tạo ; các phòng giáo_dục và đào_tạo ; các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục đại_học , cơ_sở có đào_tạo trình_độ đại_học , trình_độ thạc_sĩ , trình_độ tiến_sĩ , các trường cao_đẳng sư_phạm , trường có đào_tạo ngành giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng , trường dự_bị đại_học và các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục\n1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục là tập hợp những chỉ tiêu thống kê để thu thập thông tin thống kê phục vụ công tác đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách, xây dựng kế hoạch phát triển của ngành giáo dục; đáp ứng nhu cầu trao đổi, chia sẻ thông tin thống kê giáo dục theo quy định của Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn Luật Thống kê; là căn cứ để xây dựng chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục.\n2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục bao gồm:\na) Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này:\nb) Nội dung chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 03/2024/TT-BGDĐT về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 3 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành giáo_dục \n 1 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành giáo_dục là tập_hợp những chỉ_tiêu thống_kê để thu_thập thông_tin thống_kê phục_vụ công_tác đánh_giá , dự_báo tình_hình , hoạch_định chiến_lược , chính_sách , xây_dựng kế_hoạch phát_triển của ngành giáo_dục ; đáp_ứng nhu_cầu trao_đổi , chia_sẻ thông_tin thống_kê giáo_dục theo quy_định của luật thống_kê và các văn_bản hướng_dẫn luật thống_kê ; là căn_cứ để xây_dựng chế_độ báo_cáo thống_kê ngành giáo_dục . \n 2 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành giáo_dục bao_gồm : \n a ) danh_mục chỉ_tiêu thống_kê ngành giáo_dục quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này : \n b ) nội_dung chỉ_tiêu thống_kê ngành giáo_dục quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2024.\n2. Thông tư số 19/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 7 năm 2017 ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.\n3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.", "header": "['Thông tư 03/2024/TT-BGDĐT về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2024 . \n 2 . thông_tư số 19 / 2017 / tt - bgdđt ngày 28 tháng 7 năm 2017 ban_hành hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành giáo_dục hết hiệu_lực kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . \n 3 . trường_hợp các văn_bản dẫn chiếu tại thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì thực_hiện theo các văn_bản mới .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm thi hành. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các bộ, cơ quan trung ương quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục đại học, cơ sở có đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ, trường cao đẳng sư phạm, trường cao đẳng có đào tạo ngành giáo dục mầm non, trường dự bị đại học; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo; Trưởng phòng các phòng giáo dục và đào tạo; người đứng đầu các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục đại học, cơ sở có đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ, các trường cao đẳng sư phạm, trường có đào tạo ngành giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, trường dự bị đại học và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 03/2024/TT-BGDĐT về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm thi_hành . chánh văn_phòng , cục_trưởng cục công_nghệ thông_tin , thủ_trưởng đơn_vị có liên_quan thuộc bộ giáo_dục và đào_tạo ; thủ_trưởng các bộ , cơ_quan trung_ương quản_lý trực_tiếp cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở có đào_tạo trình_độ đại_học , trình_độ thạc_sĩ , trình_độ tiến_sĩ , trường cao_đẳng sư_phạm , trường cao_đẳng có đào_tạo ngành giáo_dục mầm_non , trường dự_bị đại_học ; chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; giám_đốc các sở giáo_dục và đào_tạo ; trưởng_phòng các phòng giáo_dục và đào_tạo ; người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục đại_học , cơ_sở có đào_tạo trình_độ đại_học , trình_độ thạc_sĩ , trình_độ tiến_sĩ , các trường cao_đẳng sư_phạm , trường có đào_tạo ngành giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng , trường dự_bị đại_học và các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 5']"}]