Document ID: 403507

Title: QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY ĐỂ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Pháp lệnh ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 83/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2015 quy định về đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 124/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2017 quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 2 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) đối với khách hàng theo các hình thức đầu tư quy định tại các điểm a, b, c và đ Khoản 1 Điều 52 Luật Đầu tư.", "header": "['Thông tư 36/2018/TT-NHNN quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hoạt_động cho vay để đầu_tư ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng ) đối_với khách_hàng theo các hình_thức đầu_tư quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 điều 52 luật đầu_tư .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tín dụng bao gồm:\na) Ngân hàng thương mại;\nb) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng;\nc) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n2. Khách hàng là nhà đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn (không bao gồm tổ chức tín dụng). Đối với nhà đầu tư là hộ gia đình, tổ hợp tác và tổ chức khác không có tư cách pháp nhân, khi tham gia quan hệ vay vốn thì các thành viên của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân là chủ thể tham gia xác lập, thực hiện giao dịch vay vốn hoặc ủy quyền cho người đại diện tham gia xác lập, thực hiện giao dịch vay vốn.\n3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.", "header": "['Thông tư 36/2018/TT-NHNN quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tín_dụng bao_gồm : \n a ) ngân_hàng thương_mại ; \n b ) tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ; \n c ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 2 . khách_hàng là nhà đầu_tư theo quy_định của luật đầu_tư và các văn_bản hướng_dẫn ( không bao_gồm tổ_chức tín_dụng ) . đối_với nhà đầu_tư là hộ gia_đình , tổ_hợp_tác và tổ_chức khác không có tư_cách pháp_nhân , khi tham_gia quan_hệ vay vốn thì các thành_viên của hộ gia_đình , tổ_hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách pháp_nhân là chủ_thể tham_gia xác_lập , thực_hiện giao_dịch vay vốn hoặc ủy quyền cho người đại_diện tham_gia xác_lập , thực_hiện giao_dịch vay vốn . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Áp dụng các văn bản pháp luật có liên quan. Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng để đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư này. Những nội dung không quy định tại Thông tư này thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng, giới hạn tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, quản lý ngoại hối, kiểm soát nội bộ, báo cáo thống kê, phân loại, trích lập dự phòng, xử lý rủi ro và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 36/2018/TT-NHNN quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 3 . áp_dụng các văn_bản pháp_luật có liên_quan . tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại thông_tư này . những nội_dung không quy_định tại thông_tư này thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , giới_hạn tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , quản_lý ngoại_hối , kiểm_soát nội_bộ , báo_cáo thống_kê , phân_loại , trích_lập dự_phòng , xử_lý rủi_ro và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nhu cầu vay vốn đầu tư ra nước ngoài. Tổ chức tín dụng xem xét cho khách hàng vay đối với các nhu cầu sau:\n1. Góp vốn điều lệ để thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.\n2. Góp vốn để thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh (hợp đồng BCC) ở nước ngoài.\n3. Mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý và thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại nước ngoài.\n4. Nhu cầu vốn để thực hiện đầu tư ra nước ngoài theo hình thức quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 52 Luật Đầu tư và văn bản hướng dẫn thi hành.", "header": "['Thông tư 36/2018/TT-NHNN quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "điều 4 . nhu_cầu vay vốn đầu_tư ra nước_ngoài . tổ_chức tín_dụng xem_xét cho khách_hàng vay đối_với các nhu_cầu sau : \n 1 . góp vốn điều_lệ để thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . \n 2 . góp vốn để thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ( hợp_đồng bcc ) ở nước_ngoài . \n 3 . mua lại một phần hoặc toàn_bộ vốn điều_lệ của tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài để tham_gia quản_lý và thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại nước_ngoài . \n 4 . nhu_cầu vốn để thực_hiện đầu_tư ra nước_ngoài theo hình_thức quy_định tại điểm đ khoản 1 điều 52 luật đầu_tư và văn_bản hướng_dẫn thi_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện vay vốn. Tổ chức tín dụng xem xét, quyết định cho vay để đầu tư ra nước ngoài khi khách hàng đáp ứng các điều kiện sau đây:\n1. Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật. Khách hàng là cá nhân (bao gồm cả cá nhân là thành viên hoặc người đại diện được ủy quyền của hộ gia đình, tổ hợp tác và tổ chức khác không có tư cách pháp nhân) từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.\n2. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và hoạt động đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư chấp thuận hoặc cấp phép. Trường hợp pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư không quy định về việc cấp phép đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư, nhà đầu tư phải có tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư.\n3. Có dự án, phương án đầu tư ra nước ngoài được tổ chức tín dụng đánh giá là khả thi và khách hàng có khả năng trả nợ tổ chức tín dụng.\n4. Có 2 năm liên tiếp không phát sinh nợ xấu tính đến thời điểm đề nghị vay vốn.", "header": "['Thông tư 36/2018/TT-NHNN quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_kiện vay vốn . tổ_chức tín_dụng xem_xét , quyết_định cho vay để đầu_tư ra nước_ngoài khi khách_hàng đáp_ứng các điều_kiện sau đây : \n 1 . khách_hàng là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật . khách_hàng là cá_nhân ( bao_gồm cả cá_nhân là thành_viên hoặc người đại_diện được ủy quyền của hộ gia_đình , tổ_hợp_tác và tổ_chức khác không có tư_cách pháp_nhân ) từ đủ 18 tuổi trở lên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . đã được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài và hoạt_động đầu_tư đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận hoặc cấp phép . trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư , nhà đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư . \n 3 . có dự_án , phương_án đầu_tư ra nước_ngoài được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là khả_thi và khách_hàng có khả_năng trả nợ tổ_chức tín_dụng . \n 4 . có 2 năm liên_tiếp không phát_sinh nợ xấu_tính đến thời_điểm đề_nghị vay vốn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ đề nghị vay vốn. Khi có nhu cầu vay vốn, khách hà