Document ID: 311269

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP DÂN SỐ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP , ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương chức danh nghề nghiệp dân số.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức dân số làm việc trong các đơn vị sự nghiệp dân số, y tế công lập.\nĐiều 2. : Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dân số. Chức danh nghề nghiệp dân số bao gồm: Dân số viên hạng II: Mã số: V.08.10.27 Dân số viên hạng III: Mã số: V.08.10.28 Dân số viên hạng IV: Mã số: V.08.10.29\nĐiều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp\n1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp dân số và sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.\n2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức dân số, y tế.\n3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật.\n4. Không ngừng học tập nâng cao trình độ, năng lực chuyên môn nghiệp vụ.\n5. Tôn trọng quyền của người sử dụng dịch vụ.\n6. Trung thực, khách quan, công bằng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trọng và hợp tác với đồng nghiệp trong thực hành nghề nghiệp.", "header": "['Thông tư liên tịch 08/2016/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 216, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương chức_danh nghề_nghiệp dân_số . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với viên_chức dân_số làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp dân_số , y_tế công_lập . \n điều 2 . : mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp dân_số . chức_danh nghề_nghiệp dân_số bao_gồm : dân_số viên hạng ii : mã_số : v . 08.10.27 dân_số viên hạng iii : mã_số : v . 08.10.28 dân_số viên hạng iv : mã_số : v . 08.10.29 \n điều 3 . tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . tận_tụy phục_vụ sự_nghiệp dân_số và sự_nghiệp chăm_sóc , bảo_vệ và nâng cao sức_khỏe nhân_dân . \n 2 . hiểu_biết và thực_hiện đúng quy_tắc ứng_xử của viên_chức dân_số , y_tế . \n 3 . thực_hành_nghề_nghiệp theo đúng quy_chế , quy_định , quy_trình chuyên_môn kỹ_thuật và các quy_định khác của pháp_luật . \n 4 . không ngừng học_tập nâng cao_trình_độ , năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ . \n 5 . tôn_trọng quyền của người sử_dụng dịch_vụ . \n 6 . trung_thực , khách_quan , công_bằng , trách_nhiệm , đoàn_kết , tôn_trọng và hợp_tác với đồng_nghiệp trong thực_hành_nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Chủ trì tổ chức xây dựng kế hoạch hoạt động dài hạn và trung hạn về dân số - kế hoạch hóa gia đình tại địa bàn công tác;\nb) Chủ trì xây dựng các đề án, dự án chuyên môn về dân số - kế hoạch hóa gia đình trong phạm vi địa bàn công tác;\nc) Chủ trì tổ chức các hoạt động cung cấp dịch vụ, tư vấn và truyền thông vận động về dân số - kế hoạch hóa gia đình trong phạm vi chuyên môn;\nd) Chủ trì phân tích, tổng kết, đánh giá hoạt động chuyên môn về dân số - kế hoạch hóa gia đình, tổng hợp và báo cáo kết quả;\nđ) Chủ trì tổ chức các hoạt động hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chuyên môn các hoạt động về dân số - kế hoạch hóa gia đình;\ne) Chủ trì, tham gia nghiên cứu khoa học, ứng dụng kết quả nghiên cứu và tiến bộ khoa học kỹ thuật về dân số - kế hoạch hóa gia đình;\ng) Tổ chức, tham gia giảng dạy bồi dưỡng kiến thức về chuyên môn, nghiệp vụ chuyên ngành dân số - kế hoạch hóa gia đình;\nh) Học tập, bồi dưỡng nâng cao năng lực, chuyên môn, nghiệp vụ;\ni) Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được phân công.", "header": "['Thông tư liên tịch 08/2016/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Dân số viên hạng II - Mã số: V.08.10.27']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì tổ_chức xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn và trung_hạn về dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình tại địa_bàn công_tác ; \n b ) chủ_trì xây_dựng các đề_án , dự_án chuyên_môn về dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình trong phạm_vi địa_bàn công_tác ; \n c ) chủ_trì tổ_chức các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , tư_vấn và truyền_thông vận_động về dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình trong phạm_vi chuyên_môn ; \n d ) chủ_trì phân_tích , tổng_kết , đánh_giá hoạt_động chuyên_môn về dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình , tổng_hợp và báo_cáo kết_quả ; \n đ ) chủ_trì tổ_chức các hoạt_động hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát chuyên_môn các hoạt_động về dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình ; \n e ) chủ_trì , tham_gia nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu và tiến_bộ khoa_học kỹ_thuật về dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình ; \n g ) tổ_chức , tham_gia giảng_dạy bồi_dưỡng kiến_thức về chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình ; \n h ) học_tập , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; \n i ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi được phân_công .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành y tế công cộng, học định hướng dân số - kế hoạch hóa gia đình trong phần kiến thức bổ trợ; nếu có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ đạt chuẩn viên chức dân số;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 trở lên theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;\nd) Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng II.", "header": "['Thông tư liên tịch 08/2016/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Dân số viên hạng II - Mã số: V.08.10.27']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng \n a ) có trình_độ đại_học trở lên chuyên_ngành y_tế công_cộng , học định_hướng dân_số - kế_hoạch_hóa gia_đình trong phần kiến_thức bổ_trợ ; nếu có trình_độ đại_học trở lên là chuyên_ngành khác thì phải có chứng_chỉ đạt chuẩn viên_chức dân_số ; \n b ) có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 trở lên theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ngày 24 tháng 01 năm 2014 của bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho việt_nam hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc đối_với những vị_trí việc_làm yêu_cầu sử_dụng tiếng dân_tộc ; \n c ) có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định tại thông_tư số 03 / 2014 / tt - btttt ngày 11 tháng 3 năm 2014 của bộ thông_tin và truyền_thông quy_định_chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin ; \n d ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dân_số viên hạng ii .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn nghiệp vụ\na) Nắm vững chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước, văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực dân số - kế hoạch hóa gia đình;\nb) Có kiến thức sâu, rộng, có khả năng làm việc độc lập, cập nhật kiến thức, kỹ thuật mới và ứng dụng trong lĩnh vực dân số - kế hoạch hóa gia đình;\nc) Có năng lực tổ chức công việc một cách khoa học; có năng lực phát hiện, giải quyết các vấn đề chuyên môn thuộc lĩnh vực dân số - kế hoạch hóa gia đình;\nd) Có năng lực xây dựng các chương trình, kế hoạch, có năng lực tổng hợp, tổ chức thu thập, xử lý, phân tích số liệu trong lĩnh vực dân số - kế hoạch hóa gia đình;\nđ) Có năng lực tổ chức, phối hợp với các tổ chức và cá nhân để thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình;\ne) Có năng lực tổ chức nghiên cứu, chủ trì xây dựng tài liệu tập huấn và tổ chức giảng dạy về dân số - kế hoạch hóa gia đình;\ng) Có năng lực chủ t