Document ID: 283416

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 55/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 6 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về chính sách hỗ trợ nguồn vốn cho vay; việc cơ cấu lại thời hạn nợ, cho vay mới; hồ sơ, trình tự thủ tục khoanh nợ, xóa nợ; tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm của khoản cho vay nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 55/2015/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 10/2015/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về chính_sách hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ; việc cơ_cấu lại thời_hạn nợ , cho vay mới ; hồ_sơ , trình_tự thủ_tục khoanh nợ , xóa_nợ ; tỷ_lệ khấu_trừ tối_đa đối_với tài_sản bảo_đảm của khoản cho vay nông_nghiệp , nông_thôn theo nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp ngày 09 tháng 6 năm 2015 của chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP bao gồm: ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, tổ chức tín dụng phi ngân hàng (trừ công ty cho thuê tài chính, công ty tài chính bao thanh toán), tổ chức tài chính vi mô, quỹ tín dụng nhân dân và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng).\n2. Tổ chức, cá nhân được vay vốn theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP (sau đây gọi chung là khách hàng).", "header": "['Thông tư 10/2015/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện cho vay đối_với lĩnh_vực nông_nghiệp , nông_thôn quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp bao_gồm : ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng hợp_tác_xã , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ( trừ công_ty cho thuê tài_chính , công_ty tài_chính bao thanh_toán ) , tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ tín_dụng nhân_dân và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại việt_nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân được vay vốn theo quy_định tại khoản 2 điều 2 nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chính sách hỗ trợ nguồn vốn cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) thực hiện hỗ trợ nguồn vốn đối với các tổ chức tín dụng cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ theo quy định hiện hành, bao gồm:\n1. Tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.\n2. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.\n3. Các chính sách hỗ trợ khác.", "header": "['Thông tư 10/2015/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 3 . chính_sách hỗ_trợ nguồn vốn cho vay lĩnh_vực nông_nghiệp , nông_thôn . ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi tắt là ngân_hàng nhà_nước ) thực_hiện hỗ_trợ nguồn vốn đối_với các tổ_chức tín_dụng cho vay lĩnh_vực nông_nghiệp , nông_thôn thông_qua việc sử_dụng các công_cụ điều_hành chính_sách tiền_tệ theo quy_định hiện_hành , bao_gồm : \n 1 . tái cấp_vốn đối_với tổ_chức tín_dụng cho vay lĩnh_vực nông_nghiệp , nông_thôn . \n 2 . giảm tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng cho vay lĩnh_vực nông_nghiệp , nông_thôn . \n 3 . các chính_sách hỗ_trợ khác .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới\n1. Khách hàng quy định tại khoản 1 Điều 12, khoản 3 Điều 14 và khoản 3 Điều 15 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP khó khăn trong việc trả nợ do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng được tổ chức tín dụng chủ động xem xét:\na) Cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ để phù hợp với khả năng trả nợ của khách hàng. Việc giữ nguyên nhóm nợ khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ chỉ được thực hiện 01 (một) lần đối với một khoản nợ kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành;\nb) Cho vay mới để phục hồi sản xuất kinh doanh đối với khách hàng có dự án, phương án sản xuất kinh doanh khả thi.\n2. Căn cứ quy định hiện hành và khả năng tài chính của mình, tổ chức tín dụng xem xét thực hiện các biện pháp hỗ trợ khác (bao gồm cả miễn, giảm lãi vay, lãi quá hạn; ưu tiên thu nợ gốc trước thu nợ lãi sau) nhằm giúp khách hàng khắc phục khó khăn, phục hồi sản xuất kinh doanh.", "header": "['Thông tư 10/2015/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_cấu lại thời_hạn nợ và cho vay mới \n 1 . khách_hàng quy_định tại khoản 1 điều 12 , khoản 3 điều 14 và khoản 3 điều 15 nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp khó_khăn trong việc trả nợ do nguyên_nhân khách_quan , bất_khả_kháng được tổ_chức tín_dụng chủ_động xem_xét : \n a ) cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ để phù_hợp với khả_năng trả nợ của khách_hàng . việc giữ nguyên nhóm nợ khi cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ chỉ được thực_hiện 01 ( một ) lần đối_với một khoản nợ kể từ thời_điểm thông_tư này có hiệu_lực thi_hành ; \n b ) cho vay mới để phục_hồi sản_xuất kinh_doanh đối_với khách_hàng có dự_án , phương_án sản_xuất kinh_doanh khả_thi . \n 2 . căn_cứ quy_định hiện_hành và khả_năng tài_chính của mình , tổ_chức tín_dụng xem_xét thực_hiện các biện_pháp hỗ_trợ khác ( bao_gồm cả miễn , giảm lãi vay , lãi quá hạn ; ưu_tiên thu nợ gốc trước thu nợ lãi sau ) nhằm giúp khách_hàng khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất kinh_doanh .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ đề nghị khoanh nợ đối với trường hợp khách hàng bị thiệt hại về tài sản do thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên phạm vi rộng, cần xử lý khoanh nợ theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP bao gồm:\na) Giấy đề nghị khoanh nợ do khách hàng vay vốn lập;\nb) Văn bản thông báo tình trạng thiên tai, dịch bệnh trên phạm vi rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);\nc) Phương án phục hồi sản xuất kinh doanh khả thi trong thời gian khoanh nợ, phương án trả nợ sau thời gian khoanh nợ do khách hàng lập và được tổ chức tín dụng cho vay thẩm định, chấp thuận;\nd) Biên bản xác định thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên phạm vi rộng đối với đối tượng vay vốn, ghi rõ mức độ bị thiệt hại về tài sản trên tổng số vốn thực hiện dự án, phương án sản xuất kinh doanh đề nghị vay vốn và số vốn vay bị thiệt hại, có xác nhận của tổ chức tín dụng cho vay và xác nhận của cơ quan có thẩm quyền tại địa phương, cụ thể: (i) Khách hàng là doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã: xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; (ii) Khách hàng là hộ kinh doanh, hợp tác xã, chủ trang trại: xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp huyện; (iii) Khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác: xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.\nđ) Bản sao hợp đồng tín dụng, khế ước vay vốn hoặc các giấy tờ nhận nợ khác có rút số dư nợ (gốc, lãi, tổng số) đến ngày đề nghị khoanh nợ có xác nhận của tổ chức tín dụng cho vay;\ne) Các giấy tờ liên quan khác (nếu có).", "header": "['Thông tư 10/2015/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Điều 5. Hồ sơ, trình tự thủ tục khoanh nợ, xóa nợ']", "len_tokenizer": 307, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ đề_nghị khoanh nợ đối_với trường_