Document ID: 207036

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Đà Nẵng với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Thành phố Đà Nẵng xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 128.543 100,00 128.543 100,00 1 Đất nông nghiệp 75.706 58,90 69.994 69.989 54,45 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 4.348 5,74 3.250 3.211 4,59 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 4.348 3.000 211 3.211 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.572 2,08 772 772 1,10 1.3 Đất rừng phòng hộ 8.625 11,39 8.679 15 8.694 12,42 1.4 Đất rừng đặc dụng 35.289 46,61 37.474 31.117 44,46 1.5 Đất rừng sản xuất 15.239 20,13 11.043 17.385 24,84 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản tập trung 161 0,21 150 150 0,21 2 Đất phi nông nghiệp 50.844 39,55 58.052 58.047 45,16 Trong đó 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 144 0,28 145 145 0,25 2.2 Đất quốc phòng 32.883 64,67 14.109 1.929 3,32 2.3 Đất an ninh 46 0,09 127 127 0,22 2.4 Đất khu công nghiệp 1.265 2,49 1.679 6 1.685 2,90 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 174 0,34 174 174 0,30 2.6 Đất di tích danh thắng 40 0,08 40 40 0,07 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 121 0,24 180 180 0,31 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 109 0,21 109 109 0,19 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 757 1,49 617 617 1,06 2.10 Đất phát triển hạ tầng 4.151 8,16 6.184 40 6.224 10,72 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 214 426 422 - Đất cơ sở y tế 64 152 136 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 335 1.764 1.174 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 98 926 289 2.11 Đất ở tại đô thị 3.492 6,87 5.056 5.002 8,62 3 Đất chưa sử dụng 1.993 1,55 507 507 0,39 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 497 10 507 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 1.484 2 1.486 4 Đất đô thị 24.352 18,94 25.394 25.394 19,76 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 12.048 9,37 34.077 34.077 26,51 6 Đất khu du lịch 1.226 0,95 3.086 3.086 2,40", "header": "['Nghị quyết 105/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Đà Nẵng']", "len_tokenizer": 488, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của thành_phố đà_nẵng với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu hiện_trạng năm 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) thành_phố đà_nẵng xác_định ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng_diện_tích tự_nhiên 128.543 100,00 128.543 100,00 1 đất nông_nghiệp 75.706 58,90 69.994 69.989 54,45 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 4.348 5,74 3.250 3.211 4,59 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 4.348 3.000 211 3.211 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.572 2,08 772 772 1,10 1.3 đất rừng phòng_hộ 8.625 11,39 8.679 15 8.694 12,42 1.4 đất rừng đặc_dụng 35.289 46,61 37.474 31.117 44,46 1.5 đất rừng sản_xuất 15.239 20,13 11.043 17.385 24,84 1.4 đất nuôi_trồng thủy_sản tập_trung 161 0,21 150 150 0,21 2 đất phi nông_nghiệp 50.844 39,55 58.052 58.047 45,16 trong đó 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 144 0,28 145 145 0,25 2.2 đất quốc_phòng 32.883 64,67 14.109 1.929 3,32 2.3 đất an_ninh 46 0,09 127 127 0,22 2.4 đất khu công_nghiệp 1.265 2,49 1.679 6 1.685 2,90 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 174 0,34 174 174 0,30 2.6 đất di_tích danh_thắng 40 0,08 40 40 0,07 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 121 0,24 180 180 0,31 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 109 0,21 109 109 0,19 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 757 1,49 617 617 1,06 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 4.151 8,16 6.184 40 6.224 10,72 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 214 426 422 - đất cơ_sở y_tế 64 152 136 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 335 1.764 1.174 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 98 926 289 2.11 đất ở tại đô_thị 3.492 6,87 5.056 5.002 8,62 3 đất chưa sử_dụng 1.993 1,55 507 507 0,39 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 497 10 507 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 1.484 2 1.486 4 đất đô_thị 24.352 18,94 25.394 25.394 19,76 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 12.048 9,37 34.077 34.077 26,51 6 đất khu du_lịch 1.226 0,95 3.086 3.086 2,40", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha STT Loại đất Năm hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 128.543 128.543 128.543 128.543 128.543 128.543 1 Đất nông nghiệp 75.706 74.426 73.548 72.719 72.130 71.878 Trong đó 1.1 Đất trồng lúa 4.348 4.139 3.991 3.856 3.731 3.686 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ 4.348 4.139 3.991 3.856 3.731 3.686 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.572 1.429 1.362 1.320 1.267 1.224 1.3 Đất rừng phòng hộ 8.625 8.694 8.694 8.694 8.694 8.694 1.4 Đất rừng đặc dụng 35.289 34.457 34.049 31.117 31.117 31.117 1.5 Đất rừng sản xuất 15.239 15.360 15.662 17.385 17.385 17.385 1.6 Đầt nuôi trồng thủy sản tập trung 161 112 92 100 130 150 2 Đất phi nông nghiệp 50.844 52.453 53.571 54.618 55.354 55.650 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 144 145 145 145 145 145 2.2 Đất quốc phòng 32.883 2.314 2.232 2.141 2.110 2.078 2.3 Đất an ninh 46 52 56 70 84 127 2.4 Đất khu công nghiệp 1.265 1.265 1.330 1.383 1.411 1.462 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 174 174 174 174 174 174 2.6 Đất di tích danh thắng 40 40 40 40 40 40 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 121 151 151 180 180 180 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 109 109 109 109 109 109 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 757 740 728 717 702 684 2.10 Đất phát triển hạ tầng 4.152 4.498 4.726 4.924 5.194 5.419 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 214 234 254 286 323 323 - Đất cơ sở y tế 64 67 72 82 93 107 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 335 366 410 581 730 906 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 98 106 125 159 186 212 2.11 Đất ở tại đô thị 3.492 3.618 3.734 3.902 4.127 4.417 3 Đất chưa sử dụng 1.993 1.664 1.424 1.206 1.059 1.015 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 1.993 1.664 1.424 1.206 1.059 1.015 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 330 240 218 147 44 4 Đất đô thị 24.352 24.447 24.557 24.677 24.820 24.918 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 12.048 34.077 34.077 34.077 34.077 34.077 6 Đất khu du lịch 1.226 1.565 1.735 1.862 2.074 2.074 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011", "header": "['Nghị quyết 105/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Đà Nẵng'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Đà Nẵng với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 540, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : đơn_vị tính : ha stt loại đất năm hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 diện_tích tự_nhiên 128.543 128.543 128.543 128.543 128.543 128.543 1 đất nông_nghiệp 75.706 74.426 73.548 72.719 72.130 71.878 trong đó 1.1 đất trồng lúa 4.348 4.139 3.991 3.856 3.731 3.686 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 2 vụ 4.348 4.139 3.991 3.856 3.731 3.686 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.572 1.429 1.362 1.320 1.267 1.224 1.3 đất rừng phòng_hộ 8.625 8.694 8.694 8.694 8.694 8.694 1.4 đất rừng đặc_dụng 35.289 34.457 34.049 31.117 31.117 31.117 1.5 đất rừng sản_xuất 15.239 15.360 15.662 17.385 17.385 17.385 1.6 đầt nuôi_trồng thủy_sản tập_trung 161 112 92 100 130 150 2 đất phi nông_nghiệp 50.844 52.453 53.571 54.618 55.354 55.650 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 144 145 145 145 145 145 2.2 đất quốc_phòng 32.883 2.314 2.232 2.141 2.110 2.078 2.3 đất an_ninh 46 52 56 70 84 127 2.4 đất khu công_nghiệp 1.265 1.265 1.330 1.383 1.411 1.462 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 174 174 174 174 174 174 2.6 đất di_tích danh_thắng 40 40 40 40 40 40 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 121 151 151 180 180 180 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 109 109 109 109 109 109 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 757 740 728 717 702 684 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 4.152 4.498 4.726 4.924 5.194 5.419 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 214 234 254 286 323 323 - đất cơ_sở y_tế 64 67 72 82 93 107 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 335 366 410 581 730 906 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 98 106 125 159 186 212 2.11 đất ở tại đô_th