Document ID: 295244

Title: QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Thanh tra số 56/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 7 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngân hàng;
Căn cứ Quyết định số 35/2014/QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục thanh tra hợp nhất tổ chức tín dụng, thanh tra pháp nhân tổ chức tín dụng, thanh tra đơn vị trực thuộc tổ chức tín dụng, thanh tra chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo kế hoạch thanh tra đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc đột xuất.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về trình_tự , thủ_tục thanh_tra hợp_nhất tổ_chức tín_dụng , thanh_tra pháp_nhân tổ_chức tín_dụng , thanh_tra đơn_vị trực_thuộc tổ_chức tín_dụng , thanh_tra chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo kế_hoạch thanh_tra đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc đột_xuất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng.\n2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trừ Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh).\n3. Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra và công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành ngân hàng.\n4. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thanh tra tổ chức tín dụng, thanh tra chi nhánh ngân hàng nước ngoài.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . thanh_tra , giám_sát ngành ngân_hàng . \n 2 . ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trừ ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hồ chí minh và ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh thành_phố hà_nội ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh ) . \n 3 . đoàn thanh_tra , thành_viên đoàn thanh_tra và công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành ngân_hàng . \n 4 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . \n 5 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thanh_tra tổ_chức tín_dụng , thanh_tra chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đơn vị trực thuộc tổ chức tín dụng gồm chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng.\n2. Thanh tra đơn vị trực thuộc tổ chức tín dụng là thanh tra một hoặc một số đơn vị trực thuộc của tổ chức tín dụng bằng một kế hoạch tiến hành thanh tra và ban hành một kết luận thanh tra đơn vị trực thuộc tổ chức tín dụng.\n3. Thanh tra pháp nhân tổ chức tín dụng là thanh tra đồng thời trụ sở chính và tất cả hoặc một số đơn vị trực thuộc của tổ chức tín dụng bằng một kế hoạch tiến hành thanh tra và ban hành một kết luận thanh tra pháp nhân tổ chức tín dụng.\n4. Thanh tra hợp nhất tổ chức tín dụng là thanh tra đồng thời pháp nhân tổ chức tín dụng và tất cả hoặc một số pháp nhân tổ chức tín dụng là công ty con của tổ chức tín dụng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước, bằng một kế hoạch tiến hành thanh tra và ban hành một kết luận thanh tra hợp nhất tổ chức tín dụng.\n5. Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng là cơ quan thanh tra nhà nước, được tổ chức thành hệ thống, gồm:\na) Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng);\nb) Thanh tra, giám sát ngân hàng thuộc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh) được thành lập tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thuộc Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.\n6. Thanh tra lại là việc xem xét, đánh giá, xử lý kết luận thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong quá trình thanh tra, ra kết luận thanh tra.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 271, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đơn_vị trực_thuộc tổ_chức tín_dụng gồm chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng . \n 2 . thanh_tra đơn_vị trực_thuộc tổ_chức tín_dụng là thanh_tra một hoặc một_số đơn_vị trực_thuộc của tổ_chức tín_dụng bằng một kế_hoạch tiến_hành thanh_tra và ban_hành một kết_luận thanh_tra đơn_vị trực_thuộc tổ_chức tín_dụng . \n 3 . thanh_tra pháp_nhân tổ_chức tín_dụng là thanh_tra đồng_thời trụ_sở chính và tất_cả hoặc một_số đơn_vị trực_thuộc của tổ_chức tín_dụng bằng một kế_hoạch tiến_hành thanh_tra và ban_hành một kết_luận thanh_tra pháp_nhân tổ_chức tín_dụng . \n 4 . thanh_tra hợp_nhất tổ_chức tín_dụng là thanh_tra đồng_thời pháp_nhân tổ_chức tín_dụng và tất_cả hoặc một_số pháp_nhân tổ_chức tín_dụng là công_ty_con của tổ_chức tín_dụng thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của ngân_hàng nhà_nước , bằng một kế_hoạch tiến_hành thanh_tra và ban_hành một kết_luận thanh_tra hợp_nhất tổ_chức tín_dụng . \n 5 . thanh_tra , giám_sát ngành ngân_hàng là cơ_quan thanh_tra nhà_nước , được tổ_chức thành hệ_thống , gồm : \n a ) cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trực_thuộc ngân_hàng nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) ; \n b ) thanh_tra , giám_sát ngân_hàng thuộc ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là thanh_tra , giám_sát ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh ) được thành_lập tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi không có cục thanh_tra , giám_sát ngân_hàng thuộc cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . \n 6 . thanh_tra lại là việc xem_xét , đánh_giá , xử_lý kết_luận thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm_pháp_luật trong quá_trình thanh_tra , ra kết_luận thanh_tra .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thẩm quyền của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng:\na) Ra quyết định thanh tra hợp nhất tổ chức tín dụng, thanh tra pháp nhân tổ chức tín dụng, thanh tra đơn vị trực thuộc tổ chức tín dụng, thanh tra chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước theo phân công của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc theo yêu cầu của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;\nb) Quyết định thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc có dấu hiệu rủi ro đe dọa đến sự an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và chịu trách nhiệm trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về quyết định của mình;\nc) Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc khi có dấu hiệu đe dọa đến sự an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, yêu cầu Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tiến hành thanh tra đối với đối tượng thanh tra ngân hàng đã được Thống đốc phân công thực hiện; trường hợp Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh không đồng ý thì có quyền ra quyết định thanh tra, báo cáo và chịu trách nhiệm trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về quyết định của mình;\nd) Quyết định việc thanh tra lại vụ việc đã được Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng, Chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh kết luận nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật; vụ việc đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh kết luận nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao;", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra và thanh tra lại']", "len_tokenizer": 232, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thẩm_quyền của chánh thanh_tra , giám_sát ngân_hàng : \n a ) ra quyết_định thanh_tra hợp_nhất tổ_ch