Document ID: 299165

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÁY THU TRỰC CANH GỌI CHỌN SỐ TRÊN TÀU BIỂN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN SỐ MF, MF/HF VÀ VHF TRONG NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG HÀNG HẢI”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với máy thu trực canh gọi chọn số hoạt động trên các băng tần MF, MF/HF và VHF được phân bổ trong quy hoạch về phổ tần số vô tuyến điện quốc gia cho nghiệp vụ di động hàng hải. Quy chuẩn này áp dụng cho máy thu trực canh là một thiết bị độc lập hoặc được tích hợp trong thiết bị gọi chọn số hoặc được tích hợp trong điện thoại vô tuyến. Đối với các thiết bị tích hợp, quy chuẩn này quy định các yêu cầu và phương pháp đo chỉ riêng cho phần máy thu trực canh gọi chọn số. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với máy thu trực canh gọi chọn số hoạt động trên các băng tần MF, MF/HF và VHF được phân bổ trong quy hoạch về phổ tần số vô tuyến điện quốc gia cho nghiệp vụ di động hàng hải. Quy chuẩn này áp dụng cho máy thu trực canh là một thiết bị độc lập hoặc được tích hợp trong thiết bị gọi chọn số hoặc được tích hợp trong điện thoại vô tuyến. Đối với các thiết bị tích hợp, quy chuẩn này quy định các yêu cầu và phương pháp đo chỉ riêng cho phần máy thu trực canh gọi chọn số.", "header": "['Thông tư 34/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHP trong nghiệp vụ di động hàng hải (QCVN 97:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 205, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với máy thu trực canh gọi chọn số hoạt_động trên các băng tần mf , mf / hf và vhf được phân_bổ trong quy_hoạch về phổ tần_số vô_tuyến_điện quốc_gia cho nghiệp_vụ di_động hàng_hải . quy_chuẩn này áp_dụng cho máy thu trực canh là một thiết_bị độc_lập hoặc được tích_hợp trong thiết_bị gọi chọn số hoặc được tích_hợp trong điện_thoại vô_tuyến . đối_với các thiết_bị tích_hợp , quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu và phương_pháp đo chỉ riêng cho phần máy thu trực canh gọi chọn số . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với máy thu trực canh gọi chọn số hoạt_động trên các băng tần mf , mf / hf và vhf được phân_bổ trong quy_hoạch về phổ tần_số vô_tuyến_điện quốc_gia cho nghiệp_vụ di_động hàng_hải . quy_chuẩn này áp_dụng cho máy thu trực canh là một thiết_bị độc_lập hoặc được tích_hợp trong thiết_bị gọi chọn số hoặc được tích_hợp trong điện_thoại vô_tuyến . đối_với các thiết_bị tích_hợp , quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu và phương_pháp đo chỉ riêng cho phần máy thu trực canh gọi chọn số .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ, lãnh hải Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ, lãnh hải Việt Nam.", "header": "['Thông tư 34/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHP trong nghiệp vụ di động hàng hải (QCVN 97:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ , lãnh_hải việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ , lãnh_hải việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn ITU-T Recommendation E.161 (2001): “Arrangement of digits, letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network”. ITU-R Recommendation M.493-13: “Digital selective-calling system for use in the maritime mobile service”. ISO 3791 (1976): “Office machines and data processing equipment - Keyboard layouts for numeric applications”. IEC 61162-1 (2010): “Maritime navigation and radio communication equipment and systems - Digital interfaces - Part 1: Single talker and multiple listeners”. ETSI TR 100 028-1 v1.4.1: “Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics; Part 1”. ITU-T Recommendation V.11 (1996): “Electrical characteristics for balanced double- currentinterchange circuits operating at data signalling rates up to 10 Mbit/s”. IEC 60417: “Graphical symbols for use on equipment”. ITU-R Recommendation M.541-9 (2004): “Operational procedures for the use of digital selective calling equipment in the maritime mobile service”. ETSI EN 300 338-2: “Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Technical characteristics and methods of measurement for equipment for generation, transmission and reception of Digital Selective Calling (DSC) in the maritime MF, MF/HF and/or VHF mobile service; Part 2: Class A/B DSC”. ITU-R Recommendation SM.332-4 (1978): “Selectivity of receivers”. ITU Regulations (2012). 1.3. Tài liệu viện dẫn ITU-T Recommendation E.161 (2001): “Arrangement of digits, letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network”. ITU-R Recommendation M.493-13: “Digital selective-calling system for use in the maritime mobile service”. ISO 3791 (1976): “Office machines and data processing equipment - Keyboard layouts for numeric applications”. IEC 61162-1 (2010): “Maritime navigation and radio communication equipment and systems - Digital interfaces - Part 1: Single talker and multiple listeners”. ETSI TR 100 028-1 v1.4.1: “Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics; Part 1”. ITU-T Recommendation V.11 (1996): “Electrical characteristics for balanced double- currentinterchange circuits operating at data signalling rates up to 10 Mbit/s”. IEC 60417: “Graphical symbols for use on equipment”. ITU-R Recommendation M.541-9 (2004): “Operational procedures for the use of digital selective calling equipment in the maritime mobile service”. ETSI EN 300 338-2: “Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Technical characteristics and methods of measurement for equipment for generation, transmission and reception of Digital Selective Calling (DSC) in the maritime MF, MF/HF and/or VHF mobile service; Part 2: Class A/B DSC”. ITU-R Recommendation SM.332-4 (1978): “Selectivity of receivers”. ITU Regulations (2012).", "header": "['Thông tư 34/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHP trong nghiệp vụ di động hàng hải (QCVN 97:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 1055, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn itu - t recommendation e . 161 ( 2001 ) : “ arrangement of digits , letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network ” . itu - r recommendation m . 493 - 13 : “ digital selective