Document ID: 294607

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với các viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.\nĐiều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y\n1. Chức danh chẩn đoán bệnh động vật, bao gồm:\na) Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng II - Mã số: V.03.04.10\nb) Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng III - Mã số: V.03.04.11\nc) Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật hạng IV - Mã số: V.03.04.12\n2. Chức danh kiểm tra vệ sinh thú y, bao gồm:\na) Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II - Mã số: V.03.05.13\nb) Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III - Mã số: V.03.05.14\nc) Kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV - Mã số: V.03.05.15\n3. Chức danh kiểm nghiệm thuốc thú y, bao gồm:\na) Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II - Mã số: V.03.06.16\nb) Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III - Mã số: V.03.06.17\nc) Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thuốc thú y hạng IV - Mã số: V.03.06.18\n4. Chức danh kiểm nghiệm chăn nuôi, bao gồm:\na) Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II - Mã số: V.03.07.19\nb) Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III - Mã số: V.03.07.20\nc) Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV - Mã số: V.03.07.21", "header": "['Thông tư liên tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 308, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với các viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n điều 2 . mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y \n 1 . chức_danh chẩn_đoán bệnh động_vật , bao_gồm : \n a ) chẩn_đoán viên bệnh động_vật hạng ii - mã_số : v . 03.04.10 \n b ) chẩn_đoán viên bệnh động_vật hạng iii - mã_số : v . 03.04.11 \n c ) kỹ_thuật_viên chẩn_đoán bệnh động_vật hạng iv - mã_số : v . 03.04.12 \n 2 . chức_danh kiểm_tra vệ_sinh thú_y , bao_gồm : \n a ) kiểm_tra viên vệ_sinh thú_y hạng ii - mã_số : v . 03.05.13 \n b ) kiểm_tra viên vệ_sinh thú_y hạng iii - mã_số : v . 03.05.14 \n c ) kỹ_thuật_viên kiểm_tra vệ_sinh thú_y hạng iv - mã_số : v . 03.05.15 \n 3 . chức_danh kiểm_nghiệm thuốc thú_y , bao_gồm : \n a ) kiểm_nghiệm viên thuốc thú_y hạng ii - mã_số : v . 03.06.16 \n b ) kiểm_nghiệm viên thuốc thú_y hạng iii - mã_số : v . 03.06.17 \n c ) kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuốc thú_y hạng iv - mã_số : v . 03.06.18 \n 4 . chức_danh kiểm_nghiệm chăn_nuôi , bao_gồm : \n a ) kiểm_nghiệm viên chăn_nuôi hạng ii - mã_số : v . 03.07.19 \n b ) kiểm_nghiệm viên chăn_nuôi hạng iii - mã_số : v . 03.07.20 \n c ) kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm chăn_nuôi hạng iv - mã_số : v . 03.07.21", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chẩn đoán bệnh động vật\n1. Có trách nhiệm, trung thực, tâm huyết với nghề, chủ động nghiên cứu, khiêm tốn học hỏi, áp dụng các thành tựu khoa học, công nghệ trong công tác.\n2. Có tinh thần đoàn kết nội bộ, lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực hiện nhiệm vụ được giao.\n3. Chấp hành nghiêm túc các quy định, quy chế hoạt động nghề nghiệp.\n4. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.\n5. Có trách nhiệm quản lý tài sản, vật tư, máy móc và các trang thiết bị, tài liệu phục vụ công tác chẩn đoán, xét nghiệm, điều trị bệnh động vật.", "header": "['Thông tư liên tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CHẨN ĐOÁN BỆNH ĐỘNG VẬT']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành chẩn_đoán bệnh động_vật \n 1 . có trách_nhiệm , trung_thực , tâm_huyết với nghề , chủ_động nghiên_cứu , khiêm_tốn học_hỏi , áp_dụng các thành_tựu khoa_học , công_nghệ trong công_tác . \n 2 . có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 3 . chấp_hành nghiêm_túc các quy_định , quy_chế hoạt_động nghề_nghiệp . \n 4 . thường_xuyên học_tập nâng cao_trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tin_học để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao . \n 5 . có trách_nhiệm quản_lý_tài_sản , vật_tư , máy_móc và các trang thiết_bị , tài_liệu phục_vụ công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm , điều_trị bệnh động_vật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Chủ trì, tổ chức được việc chẩn đoán, xét nghiệm và điều trị bệnh các loại động vật trong phạm vi được giao;\nb) Thực hiện xét nghiệm được các bệnh phẩm đưa đến trong phạm vi chuyên môn phụ trách. Điều trị và báo cáo kịp thời lên cấp có thẩm quyền để xử lý các loại bệnh qua chẩn đoán, xét nghiệm và điều trị;\nc) Chủ trì tổ chức hoặc tham gia với địa phương để xác minh bệnh tại ổ dịch và đề xuất các biện pháp xử lý để dập tắt các ổ dịch, chịu trách nhiệm cá nhân về kết luận của mình;\nd) Tổng kết, phân tích, đánh giá, đúc rút kinh nghiệm trong quá trình chẩn đoán, xét nghiệm và điều trị bệnh động vật. Trên cơ sở đó đề xuất bổ sung, sửa đổi nhằm hoàn thiện quy trình chẩn đoán, xét nghiệm và điều trị bệnh động vật;\nđ) Chủ trì tổ chức xây dựng được phác đồ điều trị hoặc quy trình xét nghiệm;\ne) Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu khoa học, các đề tài về chẩn đoán, xét nghiệm và điều trị bệnh động vật;\ng) Tham gia biên soạn nội dung chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về chẩn đoán, xét nghiệm và điều trị bệnh động vật cho các viên chức hạng dưới và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ.", "header": "['Thông tư liên tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CHẨN ĐOÁN BỆNH ĐỘNG VẬT'\n 'Điều 4. Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng II - Mã số: V.03.04.10']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ \n a ) chủ_trì , tổ_chức được việc chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị bệnh các loại động_vật trong phạm_vi được giao ; \n b ) thực_hiện xét_nghiệm được các bệnh_phẩm đưa đến trong phạm_vi chuyên_môn phụ_trách . điều_trị và báo_cáo kịp_thời lên cấp có thẩm_quyền để xử_lý các loại bệnh qua chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị ; \n c ) chủ_trì tổ_chức hoặc tham_gia với địa_phương để xác_minh bệnh tại ổ dịch và đề_xuất các biện_pháp xử_lý để dập tắt các ổ dịch , chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_luận của mình ; \n d ) tổng_kết , phân_tích , đánh_giá , đúc_rút kinh_nghiệm trong quá_trình chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị bệnh động_vật . trên cơ_sở đó đề_xuất bổ_sung , sửa_đổi nhằm hoàn_thiện quy_trình chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị bệnh động_vật ; \n đ ) chủ_trì tổ_chức xây_dựng được phác_đồ điều_trị hoặc quy_trình xét_nghiệm ; \n e ) chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học , các đề_tài về chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị bệnh động_vật ; \n g ) tham_gia biên_soạn nội_dung chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị bệnh động_vật cho các viên_chức hạng dưới và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thú y, chăn nuôi thú y, bệnh học