Document ID: 381687

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH HÀ GIANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hà Giang với các chỉ tiêu sau:. Bảng 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm hiện trạng 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 684.190 86,44 728.019 2.323 730.342 92,11 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 30.493 3,85 31.500 2.014 33.514 4,23 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 12.169 1,54 10.980 342 11.322 1,43 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 92.527 11,69 87.512 87.512 11,04 1.3 Đất trồng cây lâu năm 29.638 3,74 36.763 36.763 4,64 1.4 Đất rừng phòng hộ 204.475 25,83 255.054 255.054 32,17 1.5 Đất rừng đặc dụng 49.528 6,26 54.677 54.677 6,90 1.6 Đất rừng sản xuất 276.347 34,91 260.676 260.676 32,87 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.137 0,14 1,370 528 1.898 0,24 2 Đất phi nông nghiệp 26.629 3,37 42.600 -298 42.302 5,33 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 693 0,09 2.363 2.363 0,30 2.2 Đất an ninh 48 0,01 166 4 170 0,02 2.3 Đất khu công nghiệp 142 0,02 255 255 0,03 2.4 Đất cụm công nghiệp 241 0,03 285 285 0,04 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 18 - 305 305 0,04 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 177 0,02 841 841 0,11 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 1.666 0,21 2.634 2.634 0,33 2.8 Đất phát triển hạ tầng 9.100 1,14 17.000 17.000 2,14 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa* 101 0,01 429 429 0,05 - Đất cơ sở y tế 55 0,01 120 120 0,02 - Đất cơ sở giáo dục đào tạo 426 0,05 582 582 0,07 - Đất cơ sở thể dục thể thao 38 - 371 371 0,05 2.9 Đất có di tích, danh thắng 5 - 785 785 0,09 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 14 - 224 224 0,03 2.11 Đất ở tại nông thôn 5.837 0,74 6.399 6.399 0,81 2.12 Đất ở tại đô thị 864 0,11 1.416 1.416 0,18 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 166 0,02 232 232 0,03 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 21 - 27 27 - 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 0,19 - 56 56 0,01 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 350 0,04 431 431 0,05 3 Đất chưa sử dụng 80.670 10,19 22.329 -2.025 20.304 2,56 4 Đất khu kinh tế** - 28.781 28.781 3,63 5 Đất đô thị** 34.134 4,31 38.000 38.000 4,79 II KHU CHỨC NĂNG** 1 Khu sản xuất nông nghiệp 160.222 160.222 2 Khu lâm nghiệp 600.428 600.428 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 57.889 57.889 4 Khu phát triển công nghiệp 692 692 5 Khu đô thị 759 759 6 Khu thương mại - dịch vụ 386 386 7 Khu dân cư nông thôn 40.075 40.075 Ghi chú: * Đất cơ sở văn hóa (bao gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng) ** Không tính vào tổng diện tích tự nhiên Bảng 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Stt Loại đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011- 2015 (*) Kỳ cuối 2016 - 2020 Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 11.535 4.138 7.397 108 1.898 1.826 1.811 1.754 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.065 614 451 1 147 137 82 84 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 72 59 13 5 4 2 2 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.817 1.938 3.879 28 837 868 1.057 1.089 1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.814 1.025 789 6 222 190 187 184 1.4 Đất rừng phòng hộ 520 78 442 3 159 120 78 82 1.5 Đất rừng đặc dụng 47 3 44 44 1.6 Đất rừng sản xuất 2.239 456 1.783 25 530 510 404 314 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 33 24 9 1 3 1 3 1 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 76.755 16.020 60.735 6.817 8.389 11.539 14.577 19.413 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 218 208 10 6 4 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 281 281 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 38 38 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 20 20 2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 504 215 289 151 39 99 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 6.855 1.802 5.053 753 605 1.062 1.139 1.494 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 15 2 13 6 3 4 Ghi chú: (*)Diện tích đã chuyển mục đích Bảng 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Đơn vị tính: ha Stt Loại đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011- 2015 (*) Kỳ cuối 2016 - 2020 Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp 112.956 12.740 100.216 15.347 16.572 20.715 20.060 27.522 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 311 311 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 8.277 8.260 17 17 1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.482 146 1.336 254 360 384 338 1.4 Đất rừng phòng hộ 47.734 1.581 46.153 3.706 8.363 10.900 10.688 12.496 1.5 Đất rừng đặc dụng 5.090 5.090 582 505 2.313 826 864 1.6 Đất rừng sản xuất 50.012 2.421 47.591 11.056 7.445 7.131 8.153 13.806 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 20 20 2 Đất phi nông nghiệp 3.918 1.306 2.612 11 786 679 736 400 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 282 33 249 83 65 63 38 2.2 Đất an ninh 2 2 1 1 2.3 Đất khu công nghiệp 47 47 47 2.4 Đất cụm công nghiệp 40 40 17 6 17 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 57 57 1 10 19 27 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 145 145 2 28 103 12 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 412 2 410 107 146 78 79 2.8 Đất phát triển hạ tầng 1.487 306 1.181 7 518 271 231 154 2.9 Đất có di tích, danh thắng 207 43 164 15 71 78 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 36 36 9 10 10 7 2.11 Đất ở tại nông thôn 263 199 64 17 11 17 19 2.12 Đất ở tại đô thị 13 13 1 2 2 8 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 6 6 5 1 2.14 Đất cơ sở tôn giáo 3 3 3 2.15 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 35 12 23 3 6 8 6 Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện Bảng 4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2015 Các năm kế hoạch Năm 2016* Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp 637.395 652.635 667.347 686.307 704.573 730.342 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 34.140 34.139 33.875 33.709 33.598 33.514 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 11.335 11.335 11.330 11.326 11.324 11.322 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 127.820 126.899 119.731 112.092 100.957 87.512 1.3 Đất trồng cây lâu năm 36.640 36.929 36.800 35.843 36.199 36.763 1.4 Đất rừng phòng hộ 196.481 196.438 207.610 219.608 235.249 255.054 1.5 Đất rừng đặc dụng 44.457 49.289 49.794 52.987 53.813 54.677 1.6 Đất rừng sản xuất 195.814 206.873 217.449 229.940 242.609 260.676 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.868 1.867 1.878 1.889 1.898 1.898 2 Đất phi nông nghiệp 32.422 32.540 35.185 37.620 40.149 42.302 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 1.392 1.392 1.664 1.908 2.145 2.363 2.2 Đất an ninh 111 114 138 145 150 170 2.3 Đất khu công nghiệp 139 139 139 139 255 255 2.4 Đất cụm công nghiệp 32 32 82 180 235 285 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 24 26 42 153 251 305 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 243 245 280 498 720 841 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 1.863 1.863 2.020 2.268 2.450 2.634 2.8 Đất phát triển hạ tầng 12.164 12.316 14.307 15.498 16.226 17.000 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 141 145 198 305 388 429 - Đất cơ sở y tế 69 69 89 105 112 120 - Đất cơ sở giáo dục đào tạo 478 478 486 504 538 582 - Đất cơ sở thể dục thể thao 51 51 100 154 202 371 2.9 Đất có di tích, danh thắng 115 116 178 376 487 785 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 10 10 72 109 154 224 2.11 Đất ở tại nông thôn 6.092 6.097 6.247 6.333 6,458 6.399 2.12 Đất ở tại đô thị 993 1.000 1.078 1.113 1.151 1,416 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 169 169 185 195 222 232 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 10 10 23 24 27 27 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 9 9 26 33 44 56 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 344 344 384 398 417 431 3 Đất chưa sử dụng 123.131 107.774 90.416 69.022 48.226 20.304 4 Đất khu kinh tế 28.781 28.781 28.781 28.781 28.781 28.781 5 Đất đô thị 27.020 27.020 27.020 27.020 27.020 38.000 Ghi chú: * Diện tích đã thực hiện", "header": "['Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Hà Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 2041, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ