Document ID: 401119

Title: QUY ĐỊNH PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN TRONG THỰC HIỆN THỐNG KÊ HÌNH SỰ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014;
Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014;
Căn cứ Luật Thống kê năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư liên tịch này quy định phối hợp giữa Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân, Công an nhân dân, Quân đội nhân dân trong hoạt động lập, đối chiếu và gửi báo cáo thống kê hình sự.\n2. Thống kê hình sự theo quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm: Thống kê tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố; khởi tố, điều tra; truy tố; xét xử các vụ án hình sự; thi hành tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự do hai hoặc nhiều cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này cùng thu thập, đối chiếu và báo cáo (sau đây gọi là thống kê hình sự liên ngành).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với đơn vị, cá nhân có thẩm quyền thuộc Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân, Công an nhân dân, Quân đội nhân dân trong thực hiện thống kê hình sự liên ngành.\nĐiều 3. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê hình sự liên ngành và sử dụng dữ liệu thông tin thống kê hình sự liên ngành\n1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Thống kê.\n2. Thống nhất biểu mẫu, giải thích biểu mẫu, thời hạn và kỳ thống kê.\n3. Thống nhất sử dụng số liệu thống kê hình sự liên ngành trong các báo cáo của Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân, Công an nhân dân, Quân đội nhân dân.\nĐiều 4. Nội dung, danh mục chỉ tiêu thống kê, biểu mẫu, giải thích biểu mẫu thống kê hình sự liên ngành\n1. Nội dung thống kê hình sự liên ngành bao gồm:\na) Thống kê tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố;\nb) Thống kê khởi tố, điều tra các vụ án hình sự;\nc) Thống kê truy tố các vụ án hình sự;\nd) Thống kê xét xử các vụ án hình sự;\nđ) Thống kê thi hành tạm giữ, tạm giam;\ne) Thống kê thi hành án hình sự.\n2. Danh mục chỉ tiêu thống kê hình sự liên ngành được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này. Trường hợp cần thiết, Ban Chỉ đạo thống kê hình sự liên ngành Trung ương quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục chỉ tiêu thống kê hình sự liên ngành.\n3. Biểu mẫu, giải thích biểu mẫu thống kê hình sự liên ngành do Ban Chỉ đạo thống kê hình sự liên ngành Trung ương quy định.\nĐiều 5. Nguồn tài liệu phục vụ thống kê hình sự liên ngành. Số liệu thống kê hình sự liên ngành được thu thập từ hồ sơ, sổ nghiệp vụ, cơ sở dữ liệu và nguồn chính thức khác của Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân, Công an nhân dân, Quân đội nhân dân.\nĐiều 6. Kỳ thống kê hình sự liên ngành. Thống kê hình sự liên ngành được thực hiện định kỳ theo tháng; số liệu được thống kê từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng.\nĐiều 7. Kinh phí hoạt động thống kê hình sự liên ngành. Kinh phí hoạt động thống kê hình sự liên ngành do Ngân sách nhà nước bảo đảm. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, các cơ quan lập dự toán và đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 8. Lưu trữ báo cáo thống kê hình sự liên ngành. Cơ quan, đơn vị được giao lập, đối chiếu báo cáo thống kê hình sự liên ngành có trách nhiệm lưu trữ báo cáo và các tài liệu liên quan theo quy định của ngành mình.", "header": "['Thông tư liên tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy định về phối hợp giữa các cơ quan trong thực hiện thống kê hình sự do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao - Chánh án Toà án nhân dân tối cao - Bộ trưởng Bộ Công an - Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 521, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định phối_hợp giữa viện kiểm_sát_nhân_dân , tòa_án nhân_dân , công_an nhân_dân , quân_đội nhân_dân trong hoạt_động lập , đối_chiếu và gửi báo_cáo thống_kê hình_sự . \n 2 . thống_kê hình_sự theo quy_định tại khoản 1 điều này bao_gồm : thống_kê tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; khởi_tố , điều_tra ; truy_tố ; xét_xử các vụ án hình_sự ; thi_hành tạm giữ , tạm giam và thi_hành án hình_sự do hai hoặc nhiều cơ_quan quy_định tại khoản 1 điều này cùng thu_thập , đối_chiếu và báo_cáo ( sau đây gọi là thống_kê hình_sự liên_ngành ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với đơn_vị , cá_nhân có thẩm_quyền thuộc viện kiểm_sát_nhân_dân , tòa_án nhân_dân , công_an nhân_dân , quân_đội nhân_dân trong thực_hiện thống_kê hình_sự liên_ngành . \n điều 3 . nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê hình_sự liên_ngành và sử_dụng dữ_liệu thông_tin thống_kê hình_sự liên_ngành \n 1 . tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại điều 5 luật thống_kê . \n 2 . thống_nhất biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu , thời_hạn và kỳ thống_kê . \n 3 . thống_nhất sử_dụng số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành trong các báo_cáo của viện kiểm_sát_nhân_dân , tòa_án nhân_dân , công_an nhân_dân , quân_đội nhân_dân . \n điều 4 . nội_dung , danh_mục chỉ_tiêu thống_kê , biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu thống_kê hình_sự liên_ngành \n 1 . nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành bao_gồm : \n a ) thống_kê tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; \n b ) thống_kê khởi_tố , điều_tra các vụ án hình_sự ; \n c ) thống_kê truy_tố các vụ án hình_sự ; \n d ) thống_kê xét_xử các vụ án hình_sự ; \n đ ) thống_kê thi_hành tạm giữ , tạm giam ; \n e ) thống_kê thi_hành án hình_sự . \n 2 . danh_mục chỉ_tiêu thống_kê hình_sự liên_ngành được quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư liên_tịch này . trường_hợp cần_thiết , ban chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trung_ương quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung danh_mục chỉ_tiêu thống_kê hình_sự liên_ngành . \n 3 . biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu thống_kê hình_sự liên_ngành do ban chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trung_ương quy_định . \n điều 5 . nguồn tài_liệu phục_vụ thống_kê hình_sự liên_ngành . số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành được thu_thập từ hồ_sơ , sổ nghiệp_vụ , cơ_sở dữ_liệu và nguồn chính_thức khác của viện kiểm_sát_nhân_dân , tòa_án nhân_dân , công_an nhân_dân , quân_đội nhân_dân . \n điều 6 . kỳ thống_kê hình_sự liên_ngành . thống_kê hình_sự liên_ngành được thực_hiện định_kỳ theo tháng ; số_liệu được thống_kê từ ngày 01 đến hết ngày cuối_cùng của tháng . \n điều 7 . kinh_phí hoạt_động thống_kê hình_sự liên_ngành . kinh_phí hoạt_động thống_kê hình_sự liên_ngành do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của mình , các cơ_quan lập dự_toán và đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . \n điều 8 . lưu_trữ báo_cáo thống_kê hình_sự liên_ngành . cơ_quan , đơn_vị được giao lập , đối_chiếu báo_cáo thống_kê hình_sự liên_ngành có trách_nhiệm lưu_trữ báo_cáo và các tài_liệu liên_quan theo quy_định của ngành mình .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kỳ thống kê đối với cấp huyện, 03 ngày làm việc đối với cấp tỉnh, 05 ngày làm việc đối với Bộ Công an, các đơn vị được giao thuộc cơ quan Công an các cấp có trách nhiệm lập báo cáo thống kê quy định tại điểm a và điểm e (phần trại giam do Bộ Công an quản lý) khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch này, chủ trì đối chiếu với đơn vị có liên quan thuộc Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp, cùng ký báo cáo và gửi đơn vị được giao nhiệm vụ thống kê thuộc Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp.", "header": "['Thông tư liên tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy định về phối hợp giữa các cơ quan trong thực hiện thống kê hình sự do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao - Chánh án Toà án nhân dân tối cao - Bộ trưởng Bộ Công an - Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN THỐNG KÊ HÌNH SỰ LIÊN NGÀNH'\n 'Điều 9. Trách nhiệm, thời hạn lập, đối chiếu và gửi báo cáo thống kê hình sự liên ngành']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê đối_với cấp huyện , 03 ngày làm_việc đối_với cấp tỉnh , 05 ngày làm_việc đối_với bộ công_an , các đơn_vị được giao thuộc cơ_quan công_an các cấp có trách_nhiệm lập báo_cáo thống_kê quy_định tại điểm a và điểm e ( phần trại_giam do bộ công_an quản_lý ) khoản 1 điều 4 thông_tư liên_tịch này , chủ_trì đối_chiếu với đơn_vị có liên_quan thuộc viện kiểm_sát_nhân_dân cùng cấp , cùng ký báo_cáo và gửi đơn_vị được giao nhiệm_vụ thống_kê thuộc viện kiểm_sát_nhân_dân cùng cấp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 9' 'Khoản 1']"