Document ID: 518151

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 36/2018/TT-BTC NGÀY 30 THÁNG 3 NĂM 2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN VIỆC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ DÀNH CHO CÔNG TÁC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 03 tháng 6 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự ngày 19 tháng 6 năm 2015, Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 26 tháng 11 năm 2015, Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi tên khoản 2 và điểm b khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng được đào tạo, bồi dưỡng bao gồm: 1. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức được đảm bảo từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành; kinh phí của cơ quan quản lý, sử dụng cán bộ, công chức; đóng góp của cán bộ, công chức; tài trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.\nb) Công chức trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện và công chức xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã)” .", "header": "['Thông tư 06/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 36/2018/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (sau đây gọi tắt là Thông tư số 36/2018/TT-BTC)']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi tên khoản 2 và điểm b khoản 2 điều 1 như sau : “ 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng được đào_tạo , bồi_dưỡng bao_gồm : 1 . kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức được đảm_bảo từ nguồn ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; kinh_phí của cơ_quan quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức ; đóng_góp của cán_bộ , công_chức ; tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . \n b ) công_chức trong cơ_quan của đảng cộng_sản việt_nam , nhà_nước , mặt_trận tổ_quốc việt_nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện và công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là cấp xã ) ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi Điều 2 như sau: “Điều 2. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng 2. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức do viên chức đóng góp, nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập và các nguồn khác bảo đảm theo quy định của pháp luật.\na) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên được bố trí kinh phí từ dự toán ngân sách nhà nước được giao hàng năm, nguồn thu hoạt động sự nghiệp, nguồn thu khác (nếu có) theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;\nb) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên được bố trí kinh phí từ dự toán ngân sách nhà nước được giao hàng năm, nguồn thu hoạt động sự nghiệp, nguồn thu khác (nếu có) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;\nc) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên, kinh phí do đơn vị tự đảm bảo từ các nguồn tài chính của đơn vị; từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn khác theo quy định của pháp luật (nếu có) theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.", "header": "['Thông tư 06/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 36/2018/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (sau đây gọi tắt là Thông tư số 36/2018/TT-BTC)']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi điều 2 như sau : “ điều 2 . kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng 2 . kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng viên_chức do viên_chức đóng_góp , nguồn tài_chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các nguồn khác bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật . \n a ) đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên được bố_trí kinh_phí từ dự_toán ngân_sách nhà_nước được giao hàng năm , nguồn thu hoạt_động sự_nghiệp , nguồn thu khác ( nếu có ) theo quy_định về cơ_chế tự_chủ tài_chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n b ) đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên được bố_trí kinh_phí từ dự_toán ngân_sách nhà_nước được giao hàng năm , nguồn thu hoạt_động sự_nghiệp , nguồn thu khác ( nếu có ) và quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị theo quy_định về cơ_chế tự_chủ tài_chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n c ) đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên , kinh_phí do đơn_vị tự đảm_bảo từ các nguồn tài_chính của đơn_vị ; từ quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp và các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) theo quy_định về cơ_chế tự_chủ tài_chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trường hợp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng viên chức theo các Chương trình, Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì nguồn kinh phí thực hiện theo các Chương trình, Đề án đó. 3. Sửa đổi khoản 1 và bổ sung khoản 4, khoản 5 Điều 3 như sau:\na) Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC được sử dụng để thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng thường xuyên hàng năm cho CBCC thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị theo kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm đào tạo, bồi dưỡng trực tiếp tại cơ sở và cử đi đào tạo, bồi dưỡng tại các cơ sở đào tạo khác) các nội dung: Lý luận chính trị; kiến thức quốc phòng và an ninh; kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước; kiến thức, kỹ năng theo yêu cầu vị trí việc làm”;\nb) Bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Căn cứ phân loại đơn vị sự nghiệp công theo phương án tự chủ tài chính được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, căn cứ yêu cầu thực tế, mức giá thực tế trên thị trường và khả năng tài chính; các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng được quyết định một số mức chi, nội dung chi theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.", "header": "['Thông tư 06/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 36/2018/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (sau đây gọi tắt là Thông tư số 36/2018/TT-BTC)']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trường_hợp kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng viên_chức theo các chương_trình , đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì nguồn kinh_phí thực_hiện theo các chương_trình , đề_án đó . 3 . sửa_đổi khoản 1 và bổ_sung khoản 4 , khoản 5 điều 3 như sau : \n a ) sửa_đổi khoản 1 điều 3 như sau : “ 1 . kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng cbcc được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng thường_xuyên hàng năm cho cbcc thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan , đơn_vị theo kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( bao_gồm đào_tạo , bồi_dưỡng trực_tiếp tại cơ_sở và cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng tại các cơ_sở đào_tạo khác ) các nội_dung : lý_luận chính_trị ; kiến_thức quốc_phòng và an_ninh ; kiến_thức , kỹ_năng quản_lý nhà_nước ; kiến_thức , kỹ_năng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm ” ; \n b ) bổ_sung khoản 4 và khoản 5 điều 3 như sau : “ 4 . căn_cứ phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công theo phương_án tự_chủ tài_chính được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , căn_cứ yêu_cầu thực_tế , mức giá thực_tế trên thị_trường và khả_năng tài_chính ; các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng được quyết_định một_số mức chi , nội_dung chi theo thẩm_quyền quy_định tại nghị_định số 60 / 2021 / nđ - cp ngày 21 tháng 6 năm 2021 của chính_phủ quy_định cơ_chế tự_chủ tài_chí