Document ID: 366843

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM MẶT ĐẤT DI ĐỘNG HOẠT ĐỘNG TRONG BĂNG TẦN KU”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm mặt đất di động hoạt động trong băng tần Ku (QCVN 116:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về phổ tần vô tuyến điện đối với thiết bị trạm mặt đất di động (đài trái đất lưu động) (MES), ngoại trừ các đài trái đất lưu động hàng không, hoạt động trong băng tần Ku. - Quy chuẩn này áp dụng cho MES hoạt động trong các dải tần số của các nghiệp vụ cố định qua vệ tinh (FSS): • 10,70 GHz đến 11,70 GHz (chiều từ vũ trụ đến trái đất); • 12,50 GHz đến 12,75 GHz (chiều từ vũ trụ đến trái đất); • 14,00 GHz đến 14,25 GHz (chiều từ trái đất đến vũ trụ). - MES có thể là: + Đài trái đất lưu động mặt đất (LMES), và/hoặc + Đài trái đất lưu động hàng hải (MMES) không cung cấp các chức năng an toàn và cứu nạn theo yêu cầu của Tổ chức Hàng hải Quốc tế (IMO). - LMES có thể được gắn trên xe hoặc thiết bị cầm tay. - MMES là thiết bị cài đặt trên tàu. - MES có thể bao gồm một số mô đun có bàn phím cho người dùng. - MES sử dụng phân cực tuyến tính. - MES hoạt động thông qua vệ tinh địa tĩnh dãn cách 3° hoạt động ở băng tần như nhau và các khu vực như nhau. - Ăng ten của MES có thể là đẳng hướng hoặc định hướng. - MES đang hoạt động như một phần của một mạng lưới vệ tinh được sử dụng cho việc phân phối và/hoặc trao đổi thông tin giữa người sử dụng. - MES được điều khiển và giám sát bởi tính năng điều khiển mạng (NCF).\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn CISPR 16-1: \"Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods; Part 1: Radio disturbance and immunity measuring apparatus\".\n1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Trạng thái không có sóng mang (carrier-off state) MES ở trạng thái này khi MES được NCF cho phép phát nhưng không phát tín hiệu hoặc không được NCF cho phép phát. 1.4.2. Trạng thái có sóng mang (carrier-on state) MES trong trạng thái này khi MES được NCF cho phép phát và phát đi một tín hiệu. 1.4.3. Kênh điều khiển (Control Channel (CC)) Một hoặc nhiều kênh mà qua đó MES nhận được tín hiệu điều khiển từ NCF. 1.4.4. Thiết bị gắn bên ngoài (Externally Mounted Equipment (EME)) EME bao gồm những mô đun của thiết bị cài đặt (IE) dự định gắn bên ngoài xe như nhà sản xuất công bố. 1.4.5. Thiết bị cài đặt (Installable Equipment (IE)) Thiết bị được dùng để trang bị cho xe. CHÚ THÍCH: IE có thể bao gồm một hoặc nhiều mô đun kết nối với nhau. 1.4.6. Thiết bị gắn bên trong (Internally Mounted Equipment (IME)) Những mô đun của IE không được nhà sản xuất khai báo như EME được định nghĩa là IME 1.4.7. Đài trái đất lưu động (Mobile Earth station (MES)) Một đài trái đất thuộc nghiệp vụ Lưu động qua vệ tinh được sử dụng trong khi chuyển động hay dừng lại ở những điểm không xác định trước. 1.4.8. Băng thông danh định (nominated bandwidth) Băng thông phát của tần số vô tuyến MES được xác định bởi nhà sản xuất. Băng thông danh định đủ lớn để chứa toàn bộ các thành phần phổ tần phát có mức lớn hơn các giới hạn phát xạ không mong muốn quy định và tính đến độ ổn định của tần số sóng mang phát. 1.4.9. Thiết bị xách tay (Portable Equipment (PE)) Một thiết bị hoàn chỉnh, để bàn hoặc xách tay. Một PE nói chung gồm một khối đơn hoặc một vài khối kết nối với nhau. 1.4.10. Phát xạ không mong muốn (unwanted emissions) Phát xạ nằm ngoài băng thông danh định. 1.4.11. Mặt phẳng E (E-plane) Đối với một ăng ten phân cực thẳng, đây là mặt phẳng có chứa các vectơ điện trường và hướng của bức xạ tối đa. Điện trường hoặc mặt phẳng E xác định sự phân cực hoặc hướng của sóng vô tuyến. Đối với một ăng ten phân cực dọc, mặt phẳng E thường trùng với các mặt phẳng thẳng đứng. Đối với một ăng ten phân cực ngang, mặt phẳng E thường trùng với mặt phẳng nằm ngang.\n1.5. Chữ viết tắt CC Kênh điều khiển Control Channel CMF Chức năng điều khiển và giám sát Control and Monitoring Functions EIRP Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương Equivalent Isotropically Radiated Power EME Thiết bị gắn bên ngoài Externally Mounted Equipment EUT Thiết bị được đo kiểm Equipment Under Test IE Thiết bị cài đặt Installable Equipment IME Thiết bị gắn bên trong Internally Mounted Equipment LMES Đài trái đất lưu động mặt đất Land Mobile Earth station MES Đài trái đất lưu động Mobile Earth Station MMES Đài trái đất lưu động hàng hải Maritime Mobile Earth Station NCF Tính năng điều khiển mạng Network Control Facility ITU Liên minh Viễn thông Quốc tế International Telecommunication Union PE Thiết bị xách tay Portable Equipment RF Tần số vô tuyến điện Radio Frequency rms Giá trị hiệu dụng root mean square R&TTE Thiết bị đầu cuối vô tuyến và viễn thông Radio and Telecommunications Terminal Equipment STE Thiết bị kiểm tra chuyên dụng Special Test Equipment", "header": "['Thông tư 29/2017/TT-BTTTT về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm mặt đất di động hoạt động trong băng tần Ku\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 1116, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị trạm mặt_đất di_động hoạt_động trong băng tần ku ( qcvn 116 : 2017 / btttt ) . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về phổ tần vô_tuyến_điện đối_với thiết_bị trạm mặt_đất di_động ( đài trái_đất lưu_động ) ( mes ) , ngoại_trừ các đài trái_đất lưu_động hàng_không , hoạt_động trong băng tần ku . - quy_chuẩn này áp_dụng cho mes hoạt_động trong các dải_tần_số của các nghiệp_vụ cố_định qua vệ_tinh ( fss ) : • 10,70 ghz đến 11,70 ghz ( chiều từ vũ_trụ đến trái_đất ) ; • 12,50 ghz đến 12,75 ghz ( chiều từ vũ_trụ đến trái_đất ) ; • 14,00 ghz đến 14,25 ghz ( chiều từ trái_đất đến vũ_trụ ) . - mes có_thể là : + đài trái_đất lưu_động mặt_đất ( lmes ) , và / hoặc + đài trái_đất lưu_động hàng_hải ( mmes ) không cung_cấp các chức_năng an_toàn và cứu nạn theo yêu_cầu của tổ_chức hàng_hải quốc_tế ( imo ) . - lmes có_thể được gắn trên xe hoặc thiết_bị cầm tay . - mmes là thiết_bị cài_đặt trên tàu . - mes có_thể bao_gồm một_số mô đun có bàn_phím cho người dùng . - mes sử_dụng phân_cực tuyến_tính . - mes hoạt_động thông_qua vệ_tinh địa_tĩnh dãn cách 3 ° hoạt_động ở băng tần như nhau và các khu_vực như nhau . - ăng ten của mes có_thể là đẳng_hướng hoặc định_hướng . - mes đang hoạt_động như một phần của một mạng_lưới vệ_tinh được sử_dụng cho việc phân_phối và / hoặc trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng . - mes được điều_khiển và giám_sát bởi tính_năng điều_khiển mạng ( ncf ) . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam . \n 1.3 . tài_liệu viện_dẫn cispr 16 - 1 : \" specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods ; part 1 : radio disturbance and immunity measuring apparatus \" . \n 1.4 . giải_thích từ_ngữ 1.4.1 . trạng_thái không có sóng mang ( carrier - off state ) mes ở trạng_thái này khi mes được ncf cho phép phát nhưng không phát tín_hiệu hoặc không được ncf cho phép phát . 1.4.2 . trạng_thái có sóng mang ( carrier - on state ) mes trong trạng_thái này khi mes được ncf cho phép phát và phát đi một tín_hiệu . 1.4.3 . kênh điều_khiển ( control channel ( cc ) ) một hoặc nhiều kênh mà qua đó mes nhận được tín_hiệu điều_khiển từ ncf . 1.4.4 . thiết_bị gắn bên ngoài ( externally mounted equipment ( eme ) ) eme bao_gồm những mô đun của thiết_bị cài_đặt ( ie ) dự_định gắn bên ngoài xe như nhà sản_xuất công_bố . 1.4.5 . thiết_bị cài_đặt ( installable equipment ( ie ) ) thiết_bị được dùng để trang_bị cho xe . chú_thích : ie có_thể bao_gồm một hoặc nhiều mô đun kết_nối với nhau . 1.4.6 . thiết_bị gắn bên trong ( internally mounted equipment ( ime ) ) những mô đun của ie không được nhà sản_xuất khai_báo như eme được định_nghĩa_là ime 1.4.7 . đài trái_đất lưu_động ( mobile earth station ( mes ) ) một đài trái_đất