Document ID: 221230

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT XUẤT BẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản về trách nhiệm quản lý nhà nước và thực hiện chính sách của Nhà nước đối với hoạt động xuất bản; tổ chức và hoạt động trong các lĩnh vực xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm và xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử.\n2. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam có liên quan đến hoạt động xuất bản.", "header": "['Nghị định 195/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật xuất bản'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật xuất_bản về trách_nhiệm quản_lý nhà_nước và thực_hiện chính_sách của nhà_nước đối_với hoạt_động xuất_bản ; tổ_chức và hoạt_động trong các lĩnh_vực xuất_bản , in , phát_hành xuất_bản_phẩm và xuất_bản , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức nước_ngoài hoạt_động trên lãnh_thổ việt_nam , cá_nhân nước_ngoài cư_trú tại việt nam có liên_quan đến hoạt_động xuất_bản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản\n1. Chủ trì, phối hợp xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách của Nhà nước đối với hoạt động xuất bản, quyền tác giả và quyền liên quan trong hoạt động xuất bản và các biện pháp phòng, chống in lậu, in giả, in nối bản trái phép xuất bản phẩm.\n2. Nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ trong hoạt động xuất bản; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ trong hoạt động xuất bản.\n3. Quản lý và tổ chức thực hiện hợp tác quốc tế trong hoạt động xuất bản.\n4. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan quy định hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các chính sách tại Điểm b và Điểm c Khoản 2, Điểm b và Điểm c Khoản 4, Điểm b Khoản 5 Điều 7 Luật xuất bản.\n5. Cấp, cấp đổi, cấp lại, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề, xác nhận đăng ký trong hoạt động xuất bản theo quy định của Luật xuất bản và Nghị định này.\n6. Nhận, quản lý, tổ chức đọc, kiểm tra xuất bản phẩm lưu chiểu và xử lý xuất bản phẩm vi phạm theo quy định của Luật xuất bản, Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n7. Hướng dẫn, thực hiện chế độ thông tin, báo cáo, thống kê và ban hành thống nhất các biểu mẫu sử dụng trong hoạt động xuất bản.\n8. Thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong hoạt động xuất bản; tuyển chọn và trao giải thưởng quốc gia đối với xuất bản phẩm có giá trị cao.\n9. Yêu cầu tổ chức, cá nhân đình chỉ việc xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm theo quy định của pháp luật khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm.\n10. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động xuất bản theo thẩm quyền.", "header": "['Nghị định 195/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật xuất bản'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 317, "lower_segmented_text": "điều 2 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của bộ thông_tin và truyền_thông trong việc thực_hiện quản_lý nhà_nước về hoạt_động xuất_bản \n 1 . chủ_trì , phối_hợp xây_dựng , ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách của nhà_nước đối_với hoạt_động xuất_bản , quyền tác_giả và quyền liên_quan trong hoạt_động xuất_bản và các biện_pháp phòng , chống in lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm . \n 2 . nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng công_nghệ trong hoạt_động xuất_bản ; đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ trong hoạt_động xuất_bản . \n 3 . quản_lý và tổ_chức thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong hoạt_động xuất_bản . \n 4 . chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan quy_định hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định chi_tiết các chính_sách tại điểm b và điểm c khoản 2 , điểm b và điểm c khoản 4 , điểm b khoản 5 điều 7 luật xuất_bản . \n 5 . cấp , cấp đổi , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ hành_nghề , xác_nhận đăng_ký trong hoạt_động xuất_bản theo quy_định của luật xuất_bản và nghị_định này . \n 6 . nhận , quản_lý , tổ_chức đọc , kiểm_tra xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và xử_lý xuất_bản_phẩm vi_phạm theo quy_định của luật xuất_bản , nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 7 . hướng_dẫn , thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo , thống_kê và ban_hành thống_nhất các biểu_mẫu sử_dụng trong hoạt_động xuất_bản . \n 8 . thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng trong hoạt_động xuất_bản ; tuyển_chọn và trao giải_thưởng quốc_gia đối_với xuất_bản_phẩm có giá_trị cao . \n 9 . yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân đình_chỉ việc xuất_bản , in , phát_hành xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm . \n 10 . thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm_pháp_luật trong hoạt_động xuất_bản theo thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản\n1. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông quy định theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quy định và hướng dẫn thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh - trật tự và phòng, chống tội phạm trong hoạt động xuất bản.\n2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông quy định theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quy định và hướng dẫn thực hiện công tác quản lý thị trường trong hoạt động xuất bản.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông quy định theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết về bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường theo quy định tại Điểm c Khoản 1 và Điểm e Khoản 2 Điều 32 Luật xuất bản.\n4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Tài chính, cơ quan có liên quan quy định hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các chính sách tại Điểm a Khoản 2, Điểm a Khoản 3 và Điểm a Khoản 5 Điều 7 Luật xuất bản.\n5. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan quy định theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quy định về phí, lệ phí, các chính sách ưu đãi về lãi suất vay vốn, thuế, các khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác, bố trí kinh phí theo quy định của pháp luật để thực hiện các chính sách tại Điều 7, Điều 25, Điều 39 và Điều 41 Luật xuất bản.\n6. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản.", "header": "['Nghị định 195/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật xuất bản'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 291, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ trong việc quản_lý nhà_nước về hoạt_động xuất_bản \n 1 . bộ công_an chủ_trì , phối_hợp với bộ thông_tin và truyền_thông quy_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định và hướng_dẫn thực_hiện các biện_pháp_bảo_đảm an_ninh - trật_tự và phòng , chống tội_phạm trong hoạt_động xuất_bản . \n 2 . bộ công_thương chủ_trì , phối_hợp với bộ thông_tin và truyền_thông quy_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định và hướng_dẫn thực_hiện công_tác quản_lý thị_trường trong hoạt_động xuất_bản . \n 3 . bộ tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với bộ thông_tin và truyền_thông quy_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định chi_tiết về bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh môi_trường theo quy_định tại điểm c khoản 1 và điểm e khoản 2 điều 32 luật xuất_bản . \n 4 . bộ kế_hoạch và đầu_tư chủ_trì , phối_hợp với bộ thông_tin và truyền_thông , bộ tài_chính , cơ_quan có liên_quan quy_định hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định chi_tiết các chính_sách tại đi