Document ID: 383325

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH THUẬN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Bình Thuận với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 683.047 87,43 677.181 677.181 85,25 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 52.437 6,71 46.000 46.000 5,79 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 42.123 5,39 43.983 43.983 5,54 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 111.373 14,25 67.101 67.101 8,45 1.3 Đất trồng cây lâu năm 150.256 19,23 218.731 218.731 27,53 1.4 Đất rừng phòng hộ 162.193 20,76 134.176 134.176 16,89 15 Đất rừng đặc dụng 32.006 4,10 32.387 32.387 4,08 1.6 Đất rừng sản xuất 170.408 21,81 166.039 166.039 20,90 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 3.022 0,39 3.412 3.412 0,43 1.8 Đất làm muối 995 0,13 975 975 0,12 2 Đất phi nông nghiệp 73.895 9,46 111.162 885 112.047 14,10 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 13.614 1,74 12.496 669 13.165 1,66 2.2 Đất an ninh 7.027 0,90 11.734 -1.075 10.659 1,34 2.3 Đất khu công nghiệp 689 0,09 3.048 3.048 0,38 2.4 Đất cụm công nghiệp 474 0,06 956 956 0,12 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 12.203 12.203 1,54 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 4.091 0,52 1.743 1.743 0,22 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 426 0,05 5.837 5.837 0,73 2.8 Đất phát triển hạ tầng 21.975 2,81 34.375 -248 34.127 4,30 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 132 0,02 337 -148 189 0,02 - Đất cơ sở y tế 66 0,01 158 -25 133 0,02 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 561 0,07 1.183 -75 1.108 0,14 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 384 0,05 1.462 1.462 0,18 2.9 Đất có di tích, danh thắng 48 0,01 451 -275 176 0,02 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 140 0,02 497 497 0,06 2.11 Đất ở tại nông thôn 5.116 0,65 7.471 7.471 0,94 2.12 Đất ở tại đô thị 2.698 0,35 3.739 266 4.005 0,50 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 388 0,05 266 266 0,03 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 52 52 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 197 0,03 294 294 0,04 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 2.195 0,28 3.465 3.465 0,44 3 Đất chưa sử dụng 24.350 3,12 6.052 -887 5.165 0,65 4 Đất đô thị * 34.156 4,37 47.968 47.968 6,04 II KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 265.892 265.892 2 Khu lâm nghiệp 291.946 291.946 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 45.231 45.231 4 Khu phát triển công nghiệp 3.048 3.048 5 Khu đô thị 47.968 47.968 6 Khu thương mại - dịch vụ 12.203 12.203 7 Khu dân cư nông thôn 39.054 39.054 Ghi chú: (*) Không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 69/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Thuận do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 729, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh bình_thuận với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 683.047 87,43 677.181 677.181 85,25 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 52.437 6,71 46.000 46.000 5,79 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 42.123 5,39 43.983 43.983 5,54 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 111.373 14,25 67.101 67.101 8,45 1.3 đất trồng cây lâu năm 150.256 19,23 218.731 218.731 27,53 1.4 đất rừng phòng_hộ 162.193 20,76 134.176 134.176 16,89 15 đất rừng đặc_dụng 32.006 4,10 32.387 32.387 4,08 1.6 đất rừng sản_xuất 170.408 21,81 166.039 166.039 20,90 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 3.022 0,39 3.412 3.412 0,43 1.8 đất làm muối 995 0,13 975 975 0,12 2 đất phi nông_nghiệp 73.895 9,46 111.162 885 112.047 14,10 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 13.614 1,74 12.496 669 13.165 1,66 2.2 đất an_ninh 7.027 0,90 11.734 - 1.075 10.659 1,34 2.3 đất khu công_nghiệp 689 0,09 3.048 3.048 0,38 2.4 đất cụm công_nghiệp 474 0,06 956 956 0,12 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 12.203 12.203 1,54 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 4.091 0,52 1.743 1.743 0,22 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 426 0,05 5.837 5.837 0,73 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 21.975 2,81 34.375 - 248 34.127 4,30 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 132 0,02 337 - 148 189 0,02 - đất cơ_sở y_tế 66 0,01 158 - 25 133 0,02 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 561 0,07 1.183 - 75 1.108 0,14 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 384 0,05 1.462 1.462 0,18 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 48 0,01 451 - 275 176 0,02 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 140 0,02 497 497 0,06 2.11 đất ở tại nông_thôn 5.116 0,65 7.471 7.471 0,94 2.12 đất ở tại đô_thị 2.698 0,35 3.739 266 4.005 0,50 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 388 0,05 266 266 0,03 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 52 52 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 197 0,03 294 294 0,04 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 2.195 0,28 3.465 3.465 0,44 3 đất chưa sử_dụng 24.350 3,12 6.052 - 887 5.165 0,65 4 đất đô_thị * 34.156 4,37 47.968 47.968 6,04 ii khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 265.892 265.892 2 khu lâm_nghiệp 291.946 291.946 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 45.231 45.231 4 khu phát_triển công_nghiệp 3.048 3.048 5 khu đô_thị 47.968 47.968 6 khu thương_mại - dịch_vụ 12.203 12.203 7 khu dân_cư nông_thôn 39.054 39.054 ghi_chú : ( * ) không cộng chỉ_tiêu này khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh;", "header": "['Nghị quyết 69/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Thuận do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) , trong đó rà_soát điều_chỉnh quy_hoạch của các ngành , lĩnh_vực , các địa_phương trong tỉnh có sử_dụng đất cho thống_nhất với điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh ; việc tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất phải thống_nhất chặt_chẽ đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn tỉnh ;", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực;", "header": "['Nghị quyết 69/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Thuận do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xác_định ranh_giới và công_khai diện_tích đất trồng lúa , rừng phòng_hộ , rừng đặc_dụng cần bảo_vệ nghiêm_ngặt ; điều_tiết phân_bổ nguồn_lực , trước_hết là nguồn ngân_sách nhà_nước bảo_đảm lợi_ích giữa c