Document ID: 179958

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH BÌNH ĐỊNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bình Định với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Các năm trong kỳ kế hoạch Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 441.618 442.851 455.773 467.811 475.951 484.160 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 53.347 53.247 52.759 52.535 52.272 52.053 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 44.673 44.581 44.178 44.211 44.323 44.206 1.2 Đất trồng cây lâu năm 31.959 31.918 31.353 31.302 31.236 30.919 1.3 Đất rừng phòng hộ 150.042 150.433 155.735 165.048 171.796 178.355 1.4 Đất rừng đặc dụng 23.828 23.828 26.288 26.288 26.288 26.288 1.5 Đất rừng sản xuất 132.891 134.052 139.274 142.474 145.122 152.021 1.6 Đất làm muối 191 191 191 191 191 191 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.744 2.737 2.844 2.830 2.803 2.721 2 Đất phi nông nghiệp 69.452 69.795 72.855 73.717 76.115 82.381 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 286 288 303 308 320 354 2.2 Đất quốc phòng 6.392 6.389 6.526 6.590 6.717 7.100 2.3 Đất an ninh 910 910 918 792 796 808 2.4 Đất khu công nghiệp 3.125 3.820 3.825 3.844 4.081 4.791 - Đất xây dựng khu công nghiệp 1.974 2.202 2.202 2.202 2.430 2.430 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 1.151 1.618 1.623 1.642 1.651 2.361 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 582 687 786 854 990 1.398 2.6 Đất di tích, danh thắng 80 83 120 120 120 120 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 40 65 84 99 128 216 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 239 239 239 239 239 239 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5.810 5.978 6.001 6.001 6.017 6.033 2.10 Đất phát triển hạ tầng 16.603 16.762 17.708 18.076 18.813 21.220 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 169 173 243 268 318 468 - Đất cơ sở y tế 125 125 131 134 138 151 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 740 769 775 787 810 880 - Đất cơ sở thể dục thể thao 156 160 189 200 222 288 2.11 Đất ở tại đô thị 1.734 1.746 2.136 2.218 2.696 3.258 3 Đất chưa sử dụng 93.988 92.412 76.430 63.530 52.992 38.517 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 92.412 76.430 63.530 52.992 38.517 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 1.576 15.982 12.900 10.538 14.475 4 Đất đô thị 7.060 8.205 8.205 8.705 9.815 10.545 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 23.828 23.828 26.288 26.288 26.288 26.288 6 Đất khu du lịch 889 889 889 889 889 5.033 * Số liệu năm 2011 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai", "header": "['Nghị quyết 45/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Định do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 640, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh bình định với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất hiện_trạng năm 2010 các năm trong kỳ kế_hoạch năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp 441.618 442.851 455.773 467.811 475.951 484.160 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 53.347 53.247 52.759 52.535 52.272 52.053 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 44.673 44.581 44.178 44.211 44.323 44.206 1.2 đất trồng cây lâu năm 31.959 31.918 31.353 31.302 31.236 30.919 1.3 đất rừng phòng_hộ 150.042 150.433 155.735 165.048 171.796 178.355 1.4 đất rừng đặc_dụng 23.828 23.828 26.288 26.288 26.288 26.288 1.5 đất rừng sản_xuất 132.891 134.052 139.274 142.474 145.122 152.021 1.6 đất làm muối 191 191 191 191 191 191 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.744 2.737 2.844 2.830 2.803 2.721 2 đất phi nông_nghiệp 69.452 69.795 72.855 73.717 76.115 82.381 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 286 288 303 308 320 354 2.2 đất quốc_phòng 6.392 6.389 6.526 6.590 6.717 7.100 2.3 đất an_ninh 910 910 918 792 796 808 2.4 đất khu công_nghiệp 3.125 3.820 3.825 3.844 4.081 4.791 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 1.974 2.202 2.202 2.202 2.430 2.430 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 1.151 1.618 1.623 1.642 1.651 2.361 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 582 687 786 854 990 1.398 2.6 đất di_tích , danh_thắng 80 83 120 120 120 120 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 40 65 84 99 128 216 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 239 239 239 239 239 239 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 5.810 5.978 6.001 6.001 6.017 6.033 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 16.603 16.762 17.708 18.076 18.813 21.220 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 169 173 243 268 318 468 - đất cơ_sở y_tế 125 125 131 134 138 151 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 740 769 775 787 810 880 - đất cơ_sở thể_dục thể_thao 156 160 189 200 222 288 2.11 đất ở tại đô_thị 1.734 1.746 2.136 2.218 2.696 3.258 3 đất chưa sử_dụng 93.988 92.412 76.430 63.530 52.992 38.517 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 92.412 76.430 63.530 52.992 38.517 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 1.576 15.982 12.900 10.538 14.475 4 đất đô_thị 7.060 8.205 8.205 8.705 9.815 10.545 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 23.828 23.828 26.288 26.288 26.288 26.288 6 đất khu du_lịch 889 889 889 889 889 5.033 * số_liệu năm 2011 đã thực_hiện theo số_liệu thống_kê đất_đai", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Bình Định với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất DT chuyển MĐSD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3)=(4)+…(8) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 8.557 484 2.837 477 1.625 3.134 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.432 100 718 250 189 175 1.2 Đất trồng cây lâu năm 574 25 119 48 65 317 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.115 191 45 79 157 643 1.4 Đất rừng đặc dụng 2 1 1 1.5 Đất rừng sản xuất 2.383 97 636 76 394 1.180 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 163 33 8 13 27 82 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 4 4 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 39 39 2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 555 555 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 15 15", "header": "['Nghị quyết 45/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Định do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 284, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh bình định với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất dt chuyển mđsd trong kỳ chia ra các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) = ( 4 ) + … ( 8 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 8.557 484 2.837 477 1.625 3.134 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 1.432 100 718 250 189 175 1.2 đất trồng cây lâu năm 574 25 119 48 65 317 1.3 đất rừng phòng_hộ 1.115 191 45 79 157 643 1.4 đất rừng đặc_dụng 2 1 1 1.5 đất rừng sản_xuất 2.383 97 636 76 394 1.180 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 163 33 8 13 27 82 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 4 4 2.2 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 39 39 2.3 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản , đất làm muối và đất nông_nghiệp khác 555 555 2.4 đất rừng phòng_hộ chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản , đất làm muối và đất nông_nghiệp khác 15 15", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào SD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3)=(4)+…(8) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 50.834 1.452 15.759 12.515 9.765 11.343 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 63 40