Document ID: 280393

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÁY NỔ MÌN ĐIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1.1. Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các mức giới hạn đối với các chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp kiểm định đối với máy nổ mìn điện kiểu tụ điện. 1.1.2. Các máy nổ mìn điện hoạt động không theo nguyên tắc kiểu tụ điện không thuộc trong phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy nổ mìn điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy nổ mìn điện”. Ký hiệu QCVN 01 : 2015/BCT. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 . quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định các mức giới_hạn đối_với các chỉ_tiêu kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_định đối_với máy_nổ mìn điện kiểu tụ_điện . 1.1.2 . các máy_nổ mìn điện hoạt_động không theo nguyên_tắc kiểu tụ_điện không thuộc trong phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan tới sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, thử nghiệm, kiểm định, sử dụng máy nổ mìn điện trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy nổ mìn điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy nổ mìn điện”. Ký hiệu QCVN 01 : 2015/BCT. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan tới sản_xuất , nhập_khẩu , kinh_doanh , thử_nghiệm , kiểm_định , sử_dụng máy_nổ mìn điện trên lãnh_thổ việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Máy nổ mìn điện kiểu tụ điện (viết tắt là máy nổ mìn điện) là thiết bị chuyên dùng để cấp năng lượng điện với mục đích kích nổ kíp điện hoặc mạng điện nổ mìn. 1.3.2. Mạng điện nổ mìn là tập hợp các kíp điện, dây dẫn nối kíp điện với nhau và với nguồn phát dòng điện (viết tắt là mạng nổ). 1.3.3. Điện trở phụ tải định mức là điện trở mạch kíp tối đa cho phép máy nổ mìn đảm bảo khởi nổ được toàn bộ mạng nổ; 1.3.4. Tự động hạn chế độ rộng xung là tự động hạn chế độ rộng xung do máy nổ mìn phóng ra trong mạch nổ và thay đổi các thông số nguy hiểm tia lửa điện của hệ thống nổ (máy nổ mìn - mạng nổ điện) thành an toàn tia lửa điện trước khi mạng điện nổ có thể bị hư hại do một kíp điện nào đó trong nhóm kíp điện bị kích hoạt. 1.3.5. Thời gian phóng điện an toàn là thời gian tối đa cho phép của xung dòng điện khi nổ mìn trong môi trường có khí nguy hiểm và bụi nổ; đơn vị đo là (ms). 1.3.6. Phần tử không hư hỏng Phần tử không hư hỏng là phần tử có các kết cấu chế tạo, lắp ráp cũng như các thông số kỹ thuật không thay đổi trong mọi trạng thái làm việc bình thường cũng như sự cố, công suất tiêu thụ trên nó không vượt quá 2/3 công suất cho phép của phần tử. 1.3.7. Kiểm định kỹ thuật an toàn máy nổ mìn điện là hoạt động kỹ thuật theo một quy trình kiểm định nhằm đánh giá và xác nhận sự phù hợp tình trạng kỹ thuật an toàn của máy nổ mìn điện được quy định trong quy chuẩn này.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy nổ mìn điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy nổ mìn điện”. Ký hiệu QCVN 01 : 2015/BCT. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 297, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . máy_nổ mìn điện kiểu tụ_điện ( viết tắt là máy_nổ mìn điện ) là thiết_bị chuyên_dùng để cấp năng_lượng điện với mục_đích kích nổ kíp điện hoặc mạng điện nổ mìn . 1.3.2 . mạng điện nổ mìn là tập_hợp các kíp điện , dây_dẫn nối kíp điện với nhau và với nguồn phát dòng_điện ( viết tắt là mạng nổ ) . 1.3.3 . điện_trở phụ_tải định_mức là điện_trở_mạch kíp tối_đa cho phép máy_nổ mìn đảm_bảo khởi nổ được toàn_bộ mạng nổ ; 1.3.4 . tự_động hạn_chế_độ rộng xung là tự_động hạn_chế_độ rộng xung do máy_nổ mìn phóng ra trong mạch nổ và thay_đổi các thông_số nguy_hiểm tia lửa điện của hệ_thống nổ ( máy_nổ mìn - mạng nổ điện ) thành an_toàn tia lửa điện trước khi mạng điện nổ có_thể bị hư_hại do một kíp điện nào đó trong nhóm kíp điện bị kích_hoạt . 1.3.5 . thời_gian phóng_điện an_toàn là thời_gian tối_đa cho phép của xung dòng_điện khi nổ mìn trong môi_trường có khí nguy_hiểm và bụi nổ ; đơn_vị đo là ( ms ) . 1.3.6 . phần_tử không hư_hỏng phần_tử không hư_hỏng là phần_tử có các kết_cấu chế_tạo , lắp_ráp cũng như các thông_số kỹ_thuật không thay_đổi trong mọi trạng_thái làm_việc bình_thường cũng như sự_cố , công_suất tiêu_thụ trên nó không vượt quá 2 / 3 công_suất cho phép của phần_tử . 1.3.7 . kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy_nổ mìn điện là hoạt_động kỹ_thuật theo một quy_trình kiểm_định nhằm đánh_giá và xác_nhận sự phù_hợp tình_trạng kỹ_thuật an_toàn của máy_nổ mìn điện được quy_định trong quy_chuẩn này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. QCVN 02: 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.2. QCVN 04: 2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ lộ thiên. 1.4.3. QCVN 05: 2012/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động trong khai thác và chế biến đá. 1.4.4. QCVN 04 - 04: 2012/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia công trình thủy lợi - Khoan nổ mìn đào đá yêu cầu kỹ thuật. 1.4.5. QCVN 01: 2011/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò. 1.4.6. TCVN 7079-0: 2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 0: Yêu cầu chung. 1.4.7. TCVN 7079-1: 2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 1: Vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d”. 1.4.8. TCVN 7079-11: 2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 11: An toàn tia lửa - Dạng bảo vệ “i”. 1.4.9. TCVN 7079-18: 2003 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ - Dạng bảo vệ “m”. 1.4.10. TCVN 4255: 2008 - Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP).", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy nổ mìn điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy nổ mìn điện”. Ký hiệu QCVN 01 : 2015/BCT. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 288, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . tài_liệu viện_dẫn 1.4.1 . qcvn 02 : 2008 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_hủy_vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.2 . qcvn 04 : 2009 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong khai_thác mỏ lộ_thiên . 1.4.3 . qcvn 05 : 2012 / blđtbxh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn lao_động trong khai_thác và chế_biến đá . 1.4.4 . qcvn 04 - 04 : 2012 / bnnptnt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia_công_trình thủy_lợi - khoan nổ mìn đào đá yêu_cầu kỹ_thuật . 1.4.5 . qcvn 01 : 2011 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong khai_thác than hầm_lò . 1.4.6 . tcvn 7079 - 0 : 2002 thiết_bị điện dùng trong mỏ hầm_lò - phần 0 : yêu_cầu chung . 1.4.7 . tcvn 7079 - 1 : 2002 thiết_bị điện dùng trong mỏ hầm_lò - phần 1 : vỏ không xuyên nổ - dạng bảo_vệ “ d ” . 1.4.8 . tcvn 7079 - 11 : 2002 thiết_bị điện dùng trong mỏ hầm_lò - phần 11 : an_toàn tia_lửa - dạng bảo_vệ “ i ” . 1.4.9 . tcvn 7079 - 18 : 2003 thiết_bị điện dùng trong mỏ hầm_lò - phần 18 : đổ đầy chất bao_phủ - dạng bảo_vệ “ m ” . 1.4.10 . tcvn 4255 : 2008 - cấp bảo_vệ bằng vỏ ngoài ( mã ip ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Máy nổ mìn điện sử dụng trong môi trường bình thường (không có khí cháy và bụi nổ). 2.1.1. Điều kiện làm việc bình thường: 2.1.1.1. Nhiệt độ: (0 °C ÷ +40 °C); 2.1.1.2. Độ ẩm tương đối không khí xung quanh không lớn hơn 95%. 2.1.1.3. Áp suất khí quyển: (80 kPa ÷ 110 kPa). 2