Document ID: 403171

Title: QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, CHI PHÍ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN PHẢI HOÀN TRẢ DO NHÀ NƯỚC ĐÃ ĐẦU TƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật khoáng sản năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 04/2018/QĐ-Ttg ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, phương thức hoàn trả; quy định chế độ thu, quản lý, sử dụng chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đã đầu tư;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết điểm b khoản 1 Điều 9 Quy định phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, phương thức hoàn trả; quy định chế độ thu, quản lý, sử dụng chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đã đầu tư được ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-Ttg ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-Ttg).", "header": "['Thông tư 23/2018/TT-BTNMT quy định về tổ chức xác định, thẩm định và phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết điểm b khoản 1 điều 9 quy_định phương_pháp xác_định chi_phí đánh_giá tiềm_năng khoáng_sản , chi_phí thăm_dò khoáng_sản phải hoàn_trả , phương_thức hoàn_trả ; quy_định_chế_độ thu , quản_lý , sử_dụng chi_phí đánh_giá tiềm_năng khoáng_sản , thăm_dò khoáng_sản do nhà_nước đã đầu_tư được ban_hành kèm theo quyết_định số 04 / 2018 / qđ - ttg ngày 23 tháng 01 năm 2018 của thủ_tướng chính_phủ ( sau đây gọi tắt là quy_định ban_hành kèm theo quyết_định số 04 / 2018 / qđ - ttg ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp thực hiện việc xác định, thu, quản lý và sử dụng tiền hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản.\n2. Tổ chức, cá nhân sử dụng số liệu, thông tin về kết quả đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản của nhà nước để thăm dò, khai thác khoáng sản.", "header": "['Thông tư 23/2018/TT-BTNMT quy định về tổ chức xác định, thẩm định và phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp thực_hiện việc xác_định , thu , quản_lý và sử_dụng tiền hoàn_trả chi_phí đánh_giá tiềm_năng khoáng_sản , chi_phí thăm_dò khoáng_sản . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân sử_dụng số_liệu , thông_tin về kết_quả đánh_giá tiềm_năng khoáng_sản , thăm_dò khoáng_sản của nhà_nước để thăm_dò , khai_thác khoáng_sản .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trình tự xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả. Việc xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư (sau đây gọi chung là xác định chi phí hoàn trả) thực hiện theo trình tự sau:\n1. Thu thập số liệu, tài liệu: Số liệu, tài liệu được thu thập gồm: các báo cáo đánh giá tiềm năng khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được lưu trữ theo quy định tại Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-Ttg; các quyết định phê duyệt trữ lượng khoáng sản, kết quả chuyển đổi trữ lượng khoáng sản; giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản và các tài liệu khác có liên quan đến khu vực đề nghị cấp phép khai thác khoáng sản hoặc khu vực đã được cấp phép khai thác khoáng sản.\n2. Khảo sát thực tế: Việc khảo sát thực tế để thực hiện các nhiệm vụ sau:\na) Kiểm tra tính xác thực về vị trí, diện tích, các công trình địa chất đã thi công trong diện tích đề nghị cấp phép khai thác khoáng sản hoặc đã được cấp phép khai thác khoáng sản; các yếu tố liên quan đến điều kiện thi công các công trình địa chất;\nb) Kiểm tra hiện trạng khai thác khoáng sản;\nc) Kết thúc khảo sát, Đơn vị xác định chi phí hoàn trả lập biên bản khảo sát thực tế, trong đó có đại diện của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác hoặc tổ chức, cá nhân đã được cấp phép khai thác khoáng sản và thể hiện đầy đủ kết quả khảo sát theo các nội dung quy định tại điểm a, điểm b khoản này.\n3. Đơn vị xác định chi phí hoàn trả lập Báo cáo kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư (sau đây gọi chung là Báo cáo kết quả xác định chi phí hoàn trả).\n4. Họp kỹ thuật:\na) Đơn vị xác định chi phí hoàn trả tổ chức họp kỹ thuật có đại diện tham gia của cơ quan thường trực thẩm định quy định tại khoản 9 Điều 4 Thông tư này để xem xét về cơ sở pháp lý, phương pháp xác định chi phí hoàn trả; khối lượng các hạng mục công trình địa chất, việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá và trữ lượng khoáng sản;\nb) Trên cơ sở kết quả họp kỹ thuật, Đơn vị xác định chi phí hoàn trả hoàn thành Báo cáo kết quả xác định chi phí hoàn trả.\n5. Họp Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí hoàn trả (sau đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định). Việc tổ chức họp Hội đồng thẩm định thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n6. Trình cơ quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt kết quả xác định chi phí hoàn trả.\n7. Thông báo kết quả xác định chi phí hoàn trả.", "header": "['Thông tư 23/2018/TT-BTNMT quy định về tổ chức xác định, thẩm định và phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 421, "lower_segmented_text": "điều 3 . trình_tự xác_định chi_phí đánh_giá tiềm_năng khoáng_sản , chi_phí thăm_dò khoáng_sản phải hoàn_trả . việc xác_định chi_phí đánh_giá tiềm_năng khoáng_sản , chi_phí thăm_dò khoáng_sản phải hoàn_trả do nhà_nước đã đầu_tư ( sau đây gọi chung là xác_định chi_phí hoàn_trả ) thực_hiện theo trình_tự sau : \n 1 . thu_thập số_liệu , tài_liệu : số_liệu , tài_liệu được thu_thập gồm : các báo_cáo đánh_giá tiềm_năng khoáng_sản , báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản được lưu_trữ theo quy_định tại điều 3 quy_định ban_hành kèm theo quyết_định số 04 / 2018 / qđ - ttg ; các quyết_định phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản , kết_quả chuyển_đổi trữ_lượng khoáng_sản ; giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , giấy_phép khai_thác khoáng_sản và các tài_liệu khác có liên_quan đến khu_vực đề_nghị cấp phép khai_thác khoáng_sản hoặc khu_vực đã được cấp phép khai_thác khoáng_sản . \n 2 . khảo_sát thực_tế : việc khảo_sát thực_tế để thực_hiện các nhiệm_vụ sau : \n a ) kiểm_tra tính xác_thực về vị_trí , diện_tích , các công_trình địa_chất đã thi_công trong diện_tích đề_nghị cấp phép khai_thác khoáng_sản hoặc đã được cấp phép khai_thác khoáng_sản ; các yếu_tố liên_quan đến điều_kiện thi_công các công_trình địa_chất ; \n b ) kiểm_tra hiện_trạng khai_thác khoáng_sản ; \n c ) kết_thúc khảo_sát , đơn_vị xác_định chi_phí hoàn_trả lập biên_bản khảo_sát thực_tế , trong đó có đại_diện của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác hoặc tổ_chức , cá_nhân đã được cấp phép khai_thác khoáng_sản và thể_hiện đầy_đủ kết_quả khảo_sát theo các nội_dung quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . \n 3 . đơn_vị xác_định chi_phí hoàn_trả lập báo_cáo kết_quả xác_định chi_phí đánh_giá tiềm_năng khoáng_sản , chi_phí thăm_dò khoáng_sản phải hoàn_trả do nhà_nước đã đầu_tư ( sau đây gọi chung là báo_cáo kết_quả xác_định chi_phí hoàn_trả ) . \n 4 . họp kỹ_thuật : \n a ) đơn_vị xác_định chi_phí hoàn_trả tổ_chức họp kỹ_thuật có đại_diện tham_gia của cơ_quan thường_trực thẩm_định quy_định tại khoản 9 điều 4 thông_tư này để xem_xét về cơ_sở pháp_lý , phương_pháp xác_định chi_phí hoàn_trả ; khối_lượng các hạng_mục công_trình địa_chất , việc áp_dụng định mức kinh_tế - kỹ_thuật , đơn_giá và trữ_lượng khoáng_sản ; \n b ) trên cơ_sở kết_quả họp kỹ_thuật , đơn_vị xác_định chi_phí hoàn_trả hoàn_thành báo_cáo kết_quả xác_định chi_phí hoàn_trả . \n 5 . họp hội_đồng thẩm_định kết_quả xác_định chi_phí hoàn_trả ( sau đây gọi tắt là hội_đồng thẩm_định ) . việc tổ_chức họp hội_đồng thẩm_định thực_hiện theo quy_định tại điều 4 thông_tư này . \n 6 . trình cơ quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả xác_định chi_phí hoàn_trả . \n 7 . thông_báo kết_quả xác_định chi_phí hoàn_trả .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Việc thẩm định kết quả xác địn