Document ID: 447470

Title: QUY ĐỊNH VIỆC ÁP DỤNG CÁC HÌNH THỨC KỶ LUẬT, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI HIỆU, THỜI HẠN VÀ THẨM QUYỀN XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI DÂN QUÂN TỰ VỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với Dân quân tự vệ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các chức vụ chỉ huy và chiến sĩ Dân quân tự vệ, trừ trường hợp Dân quân tự vệ đang đào tạo tại các cơ sở đào tạo của Quân đội, Dân quân tự vệ trong thời gian phối thuộc chiến đấu, phục vụ chiến đấu cho các đơn vị quân đội, các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ do sĩ quan quân đội đảm nhiệm.\n2. Cơ quan, đơn vị Quân đội và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Nguyên tắc xử lý kỷ luật\n1. Đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy đảng, chính quyền cấp xã, người đứng đầu cơ quan, tổ chức và người chỉ huy trực tiếp của đơn vị Dân quân tự vệ, cơ quan quân sự địa phương các cấp, ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức.\n2. Đúng quy trình, kịp thời, chính xác, khách quan, công bằng, nghiêm minh, đúng thẩm quyền.\n3. Mỗi hành vi vi phạm chỉ bị xử lý một hình thức kỷ luật; nếu cùng một lần vi phạm kỷ luật mà người vi phạm thực hiện nhiều hành vi vi phạm khác nhau thì phải xem xét, kết luận, làm rõ mức độ vi phạm và hình thức kỷ luật với từng hành vi vi phạm nhưng chỉ áp dụng hình thức kỷ luật chung cho các hành vi vi phạm và không vượt quá hình thức kỷ luật của hành vi có mức xử lý kỷ luật cao nhất. Trường hợp xử lý nhiều hình thức kỷ luật do cấp có thẩm quyền quyết định.\n4. Bảo đảm tính giáo dục, góp phần nâng cao chất lượng tổng hợp của lực lượng Dân quân tự vệ.\nĐiều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng\n1. Tình tiết giảm nhẹ\na) Người vi phạm kỷ luật đã có hành vi ngăn chặn hoặc làm giảm bớt hậu quả của vi phạm hoặc tự nguyện khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại;\nb) Người vi phạm kỷ luật đã tự nguyện khai báo, thành thật hối lỗi, tích cực giúp đỡ cơ quan chức năng phát hiện vi phạm, xử lý vi phạm kỷ luật;\nc) Vi phạm kỷ luật do bị ép buộc hoặc bị lệ thuộc về vật chất hoặc tinh thần.\n2. Tình tiết tăng nặng\na) Vi phạm kỷ luật nhiều lần khi thực hiện nhiệm vụ;\nb) Ép buộc người bị lệ thuộc vào mình về vật chất hoặc tinh thần;\nc) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vi phạm kỷ luật;\nd) Tiếp tục vi phạm kỷ luật mặc dù người có thẩm quyền đã yêu cầu chấm dứt hành vi vi phạm đó;\nđ) Sau khi vi phạm kỷ luật có hành vi trốn tránh, che giấu vi phạm kỷ luật.\nĐiều 5. Những trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật\n1. Những trường hợp chưa xem xét kỷ luật\na) Trong thời gian nghỉ việc được cấp có thẩm quyền quyết định;\nb) Trong thời gian điều trị có xác nhận của quân y hoặc cơ sở y tế;\nc) Đang trong thời gian chờ kết luận của cơ quan có thẩm quyền điều tra, truy tố, xét xử về hành vi vi phạm pháp luật.\n2. Những trường hợp miễn trách nhiệm kỷ luật\na) Được cơ quan có thẩm quyền xác nhận tình trạng mất năng lực hành vi dân sự khi vi phạm;\nb) Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết và do điều kiện bất khả kháng;\nc) Chấp hành mệnh lệnh của người chỉ huy cấp trên hoặc phân công nhiệm vụ của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\nĐiều 6. Khiếu nại quyết định xử lý kỷ luật\n1. Trường hợp người vi phạm kỷ luật không đồng ý với quyết định xử lý kỷ luật thì có quyền khiếu nại đến cấp có thẩm quyền kỷ luật theo quy định của Thông tư này; khi chưa được giải quyết, người vi phạm kỷ luật phải chấp hành nghiêm quyết định hiện hành.\n2. Khi nhận được khiếu nại của người vi phạm kỷ luật, cấp có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét trả lời đúng thời hạn theo quy định của pháp luật.\nĐiều 7. Bồi thường thiệt hại. Người vi phạm kỷ luật phải bồi thường thiệt hại đã gây ra theo quy định của pháp luật.\nĐiều 8. Hình thức kỷ luật. Hình thức kỷ luật Dân quân tự vệ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 48 Luật Dân quân tự vệ; cụ thể như sau:\n1. Đối với chiến sĩ Dân quân tự vệ áp dụng một trong các hình thức kỷ luật sau đây:\na) Khiển trách;\nb) Cảnh cáo;\nc) Tước danh hiệu Dân quân tự vệ.\n2. Đối với các chức vụ chỉ huy đơn vị Dân quân tự vệ áp dụng một trong các hình thức kỷ luật sau đây:\na) Khiển trách;\nb) Cảnh cáo;\nc) Giáng chức;\nd) Cách chức;\nđ) Tước danh hiệu Dân quân tự vệ.", "header": "['Thông tư 75/2020/TT-BQP quy định về việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với Dân quân tự vệ do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 731, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc áp_dụng các hình_thức kỷ_luật , trình_tự , thủ_tục , thời_hiệu , thời_hạn và thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với dân_quân tự_vệ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ dân_quân tự_vệ , trừ trường_hợp dân_quân tự_vệ đang đào_tạo tại các cơ_sở đào_tạo của quân_đội , dân_quân tự_vệ trong thời_gian phối thuộc chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu cho các đơn_vị quân_đội , các chức_vụ chỉ_huy dân_quân tự_vệ do sĩ_quan quân_đội đảm_nhiệm . \n 2 . cơ_quan , đơn_vị quân_đội và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật \n 1 . đặt dưới sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp ủy đảng , chính_quyền cấp xã , người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức và người chỉ_huy trực_tiếp của đơn_vị dân_quân tự_vệ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp , ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức . \n 2 . đúng quy_trình , kịp_thời , chính_xác , khách_quan , công_bằng , nghiêm_minh , đúng thẩm_quyền . \n 3 . mỗi hành_vi vi_phạm chỉ bị xử_lý một hình_thức kỷ_luật ; nếu cùng một lần vi_phạm kỷ_luật mà người vi_phạm thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm khác nhau thì phải xem_xét , kết_luận , làm rõ mức_độ vi_phạm và hình_thức kỷ_luật với từng hành_vi vi_phạm nhưng chỉ áp_dụng hình_thức kỷ_luật chung cho các hành_vi vi_phạm và không vượt quá hình_thức kỷ_luật của hành_vi có mức xử_lý kỷ_luật cao nhất . trường_hợp xử_lý nhiều hình_thức kỷ_luật do cấp có thẩm_quyền quyết_định . \n 4 . bảo_đảm tính giáo_dục , góp_phần nâng cao chất_lượng tổng_hợp của lực_lượng dân_quân tự_vệ . \n điều 4 . tình_tiết_giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng \n 1 . tình_tiết_giảm nhẹ \n a ) người vi_phạm kỷ_luật đã có hành_vi ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt hậu_quả của vi_phạm hoặc tự_nguyện khắc_phục hậu_quả , bồi_thường thiệt_hại ; \n b ) người vi_phạm kỷ_luật đã tự_nguyện khai_báo , thành_thật hối_lỗi , tích_cực giúp_đỡ cơ_quan_chức_năng phát_hiện vi_phạm , xử_lý vi_phạm kỷ_luật ; \n c ) vi_phạm kỷ_luật do bị ép_buộc hoặc bị lệ_thuộc về vật_chất hoặc tinh_thần . \n 2 . tình_tiết tăng nặng \n a ) vi_phạm kỷ_luật nhiều lần khi thực_hiện nhiệm_vụ ; \n b ) ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất hoặc tinh_thần ; \n c ) lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm kỷ_luật ; \n d ) tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi vi_phạm đó ; \n đ ) sau khi vi_phạm kỷ_luật có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm kỷ_luật . \n điều 5 . những trường_hợp chưa xem_xét kỷ_luật và miễn_trách_nhiệm kỷ_luật \n 1 . những trường_hợp chưa xem_xét kỷ_luật \n a ) trong thời_gian nghỉ_việc được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; \n b ) trong thời_gian điều_trị có xác_nhận của quân_y hoặc cơ_sở y_tế ; \n c ) đang trong thời_gian chờ kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra , truy_tố , xét_xử về hành_vi vi_phạm_pháp_luật . \n 2 . những trường_hợp miễn_trách_nhiệm kỷ_luật \n a ) được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự khi vi_phạm ; \n b ) phòng_vệ chính_đáng , tình_thế cấp_thiết và do điều_kiện bất_khả_kháng ; \n c ) chấp_hành mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên hoặc phân_công nhiệm_vụ của người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . \n điều 6 . khiếu_nại quyết_định xử_lý kỷ_luật \n 1 . trường_hợp người vi_phạm kỷ_luật không đồng_ý với quyết_định xử_lý kỷ_luật thì có quyền khiếu_nại đến cấp có thẩm_quyền kỷ_luật theo quy_định của thông_tư này ; khi chưa được giải_quyết , người vi_phạm kỷ_luật phải chấp_hành nghiêm quyết_định hiện_hành . \n 2 . khi nhận được khiếu_nại của người vi_phạm kỷ_luật , cấp có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét trả_lời đúng thời_hạn theo quy_định của pháp_luật . \n điều 7 . bồi_thường thiệt_hại . người vi_phạm kỷ_luật phải bồi_thường thiệt_hại đã gây ra theo quy_định của pháp_luật . \n điều 8 . hình_thức