Document ID: 115271

Title: VIÊN CHỨC

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10, Quốc hội ban hành Luật viên chức.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về viên chức; quyền nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.", "header": "['Luật viên chức 2010' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về viên_chức ; quyền nghĩa_vụ của viên_chức ; tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Viên chức. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.", "header": "['Luật viên chức 2010' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 2 . viên_chức . viên_chức là công_dân việt nam được tuyển_dụng theo vị_trí việc_làm , làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo chế_độ hợp_đồng làm_việc , hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp chức vụ quản lý.\n2. Đạo đức nghề nghiệp là các chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.\n3. Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành.\n4. Tuyển dụng là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.\n5. Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.", "header": "['Luật viên chức 2010' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . viên_chức quản_lý là người được bổ_nhiệm giữ chức_vụ quản_lý có thời_hạn , chịu trách_nhiệm điều_hành , tổ_chức thực_hiện một hoặc một_số công_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập nhưng không phải là công_chức và được hưởng phụ_cấp chức_vụ quản_lý . \n 2 . đạo_đức nghề_nghiệp là các chuẩn_mực về nhận_thức và hành_vi phù_hợp với đặc_thù của từng lĩnh_vực hoạt_động nghề_nghiệp do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quy_định . \n 3 . quy_tắc ứng_xử là các chuẩn_mực xử_sự của viên_chức trong thi_hành nhiệm_vụ và trong quan_hệ xã_hội do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành , phù_hợp với đặc_thù công_việc trong từng lĩnh_vực hoạt_động và được công_khai để nhân_dân giám_sát việc chấp_hành . \n 4 . tuyển_dụng là việc lựa_chọn người có phẩm_chất , trình_độ và năng_lực vào làm viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 5 . hợp_đồng làm_việc là sự thỏa_thuận bằng văn_bản giữa viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức với người đứng đầu đơn_vị sự_nghiệp công_lập về vị_trí việc_làm , tiền_lương , chế_độ đãi_ngộ , điều_kiện làm_việc quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.", "header": "['Luật viên chức 2010' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 4 . hoạt_động nghề_nghiệp của viên_chức . hoạt_động nghề_nghiệp của viên_chức là việc thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ có yêu_cầu về trình_độ , năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức\n1. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp.\n2. Tận tụy phục vụ nhân dân.\n3. Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.\n4. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân.", "header": "['Luật viên chức 2010' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 5 . các nguyên_tắc trong hoạt_động nghề_nghiệp của viên_chức \n 1 . tuân_thủ pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong quá_trình thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . tận_tụy phục_vụ nhân_dân . \n 3 . tuân_thủ quy_trình , quy_định chuyên_môn , nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp và quy_tắc ứng_xử . \n 4 . chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền và của nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Các nguyên tắc quản lý viên chức\n1. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.\n2. Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.\n3. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đánh giá viên chức được thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.\n4. Thực hiện bình đẳng giới, các chính sách ưu đãi của Nhà nước đối với viên chức là người có tài năng, người dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, viên chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các chính sách ưu đãi khác của Nhà nước đối với viên chức.", "header": "['Luật viên chức 2010' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 6 . các nguyên_tắc quản_lý viên_chức \n 1 . bảo_đảm sự lãnh_đạo của đảng cộng_sản việt_nam và sự thống_nhất quản_lý của nhà_nước . \n 2 . bảo_đảm quyền chủ_động và đề_cao trách_nhiệm của người đứng đầu đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 3 . việc tuyển_dụng , sử_dụng , quản_lý , đánh_giá viên_chức được thực_hiện trên cơ_sở tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp , vị_trí việc_làm và căn_cứ vào hợp_đồng làm_việc . \n 4 . thực_hiện bình_đẳng giới , các chính_sách ưu_đãi của nhà_nước đối_với viên_chức là người có tài_năng , người dân_tộc_thiểu_số , người có công với cách_mạng , viên_chức làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và các chính_sách ưu_đãi khác của nhà_nước đối_với viên_chức .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Vị trí việc làm\n1. Vị trí việc làm là công việc hoặc nhiệm vụ gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.\n2. Chính phủ quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.", "header": "['Luật viên chức 2010' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 7 . vị_trí việc_làm \n 1 . vị_trí việc_làm là công_việc hoặc nhiệm_vụ gắn với chức_danh nghề_nghiệp hoặc chức_vụ quản_lý tương_ứng , là căn_cứ xác_định số_lượng người làm_việc , cơ_cấu viên_chức để thực_hiện việc tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 2 . chính_phủ quy_định nguyên_tắc , phương_pháp xác_định vị_trí việc_làm , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định số_lượng vị_trí việc_làm trong đơn_vị