Document ID: 297660

Title: QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Khoản 5 Điều 68 Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định trách nhiệm kiểm tra an toàn thực phẩm; nội dung, hình thức kiểm tra; trình tự kiểm tra và xử lý kết quả kiểm tra an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.", "header": "['Thông tư 48/2015/TT-BYT Quy định hoạt động kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định trách_nhiệm kiểm_tra an_toàn thực_phẩm ; nội_dung , hình_thức kiểm_tra ; trình_tự kiểm_tra và xử_lý kết_quả kiểm_tra an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của bộ y_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Y tế.\n2. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố.\n3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm không thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương; cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý từ 02 Bộ trở lên trong đó có sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý từ 02 Bộ trở lên trong đó có sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm (sau đây viết tắt là Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT).\n4. Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra an toàn thực phẩm và đoàn kiểm tra do cơ quan có thẩm quyền kiểm tra an toàn thực phẩm quyết định thành lập.\n5. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.\n6. Thông tư này không áp dụng đối với:\na) Hoạt động kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu, xuất khẩu của cơ quan kiểm tra nhà nước được chỉ định.\nb) Kiểm tra hoạt động chứng nhận hợp quy đối với thực phẩm của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định.", "header": "['Thông tư 48/2015/TT-BYT Quy định hoạt động kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 284, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nước uống đóng_chai , nước_khoáng thiên_nhiên , thực_phẩm chức_năng , thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ; dụng_cụ , vật_liệu bao_gói chứa_đựng thực_phẩm thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ y_tế . \n 2 . cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố . \n 3 . cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm thực_phẩm không thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , bộ công_thương ; cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nhiều loại sản_phẩm thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý từ 02 bộ trở lên trong đó có sản_phẩm thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý từ 02 bộ trở lên trong đó có sản_phẩm thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của bộ y_tế quy_định tại thông_tư liên_tịch số 13 / 2014 / ttlt - byt - bnnptnt - bct ngày 09 tháng 4 năm 2014 của bộ_trưởng bộ y_tế , bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , bộ_trưởng bộ công_thương hướng_dẫn việc phân_công , phối_hợp trong quản_lý nhà_nước về an_toàn thực_phẩm ( sau đây viết tắt là thông_tư liên_tịch số 13 / 2014 / ttlt - byt - bnnptnt - bct ) . \n 4 . cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra an_toàn thực_phẩm và đoàn kiểm_tra do cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra an_toàn thực_phẩm quyết_định thành_lập . \n 5 . các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n 6 . thông_tư này không áp_dụng đối_với : \n a ) hoạt_động kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm đối_với thực_phẩm nhập_khẩu , xuất_khẩu của cơ_quan kiểm_tra nhà_nước được chỉ_định . \n b ) kiểm_tra hoạt_động chứng_nhận hợp quy đối_với thực_phẩm của tổ_chức chứng_nhận hợp quy được chỉ_định .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra\n1. Tuân thủ nguyên tắc quy định tại Khoản 4 Điều 68 Luật An toàn thực phẩm.\n2. Không chồng chéo về đối tượng, địa bàn và thời gian kiểm tra. Trong trường hợp có sự trùng lặp về kế hoạch kiểm tra của cơ quan quản lý an toàn thực phẩm cấp dưới và kế hoạch kiểm tra của cơ quan quản lý an toàn thực phẩm cấp trên, giữa các ngành, các cấp thì xử lý chồng chéo theo nguyên tắc quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT.", "header": "['Thông tư 48/2015/TT-BYT Quy định hoạt động kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc kiểm_tra \n 1 . tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại khoản 4 điều 68 luật an_toàn thực_phẩm . \n 2 . không chồng_chéo về đối_tượng , địa_bàn và thời_gian kiểm_tra . trong trường_hợp có sự trùng_lặp về kế_hoạch kiểm_tra của cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm_cấp dưới và kế_hoạch kiểm_tra của cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm_cấp trên , giữa các ngành , các cấp thì xử_lý chồng_chéo theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 3 điều 5 thông_tư liên_tịch số 13 / 2014 / ttlt - byt - bnnptnt - bct .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ quan kiểm tra an toàn thực phẩm, trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra, đoàn kiểm tra\n1. Cơ quan kiểm tra an toàn thực phẩm gồm:\na) Cục An toàn thực phẩm thực hiện kiểm tra an toàn thực phẩm trên phạm vi cả nước.\nb) Sở Y tế, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) thực hiện kiểm tra an toàn thực phẩm trên địa bàn toàn tỉnh.\nc) Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện), Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Y tế huyện chịu trách nhiệm kiểm tra an toàn thực phẩm trên địa bàn huyện.\nd) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã), Trạm Y tế xã chịu trách nhiệm kiểm tra an toàn thực phẩm trên địa bàn xã.\n2. Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra an toàn thực phẩm thực hiện quyền hạn và nhiệm vụ của cơ quan quản lý an toàn thực phẩm quy định tại Điều 69 Luật An toàn thực phẩm.\n3. Đoàn kiểm tra do cơ quan có thẩm quyền kiểm tra về an toàn thực phẩm quyết định thành lập có nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 70 Luật An toàn thực phẩm.", "header": "['Thông tư 48/2015/TT-BYT Quy định hoạt động kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế'\n 'Chương II. TRÁCH NHIỆM, NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM']", "len_tokenizer": 201, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_quan kiểm_tra an_toàn thực_phẩm , trách_nhiệm và quyền_hạn của cơ_quan kiểm_tra , đoàn kiểm_tra \n 1 . cơ_quan kiểm_tra an_toàn thực_phẩm gồm : \n a ) cục an_toàn thực_phẩm thực_hiện kiểm_tra an_toàn thực_phẩm trên phạm_vi cả nước . \n b ) sở y_tế , chi_cục an_toàn vệ_sinh thực_phẩm các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) thực_hiện kiểm_tra an_toàn thực_phẩm trên địa_bàn toàn tỉnh . \n c ) ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , phòng y_tế thuộc ủy_ban nhân_dân cấp huyện , trung_tâm y_tế huyện chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_toàn thực_phẩm trên địa_bàn huyện . \n d ) ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) , trạm y_tế xã chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_toàn thực_phẩm trên địa_bàn xã . \n 2 . cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra an_toàn thực_phẩm thực_hiện quyền_hạn và nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm quy_định tại điều 69 luật an_toàn thực_phẩm . \n 3 . đoàn kiểm_tra do cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm quyết_định thành_lập có nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại điều 70 luật an_toàn thực_phẩm .", "pointer_link": "[