Document ID: 423108

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đơn vị Đăng kiểm xe cơ giới Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Mã số đăng ký: QCVN 103:2019/BGTVT\n1.1 Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật về cơ sở vật chất kỹ thuật của đơn vị đăng kiểm xe cơ giới.\n1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến quản lý, hoạt động dịch vụ kiểm định xe cơ giới.\n1.3 Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Xưởng kiểm định là khu vực bố trí các vị trí, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ, dụng cụ kiểm tra; 1.3.2. Dây chuyền kiểm định là nơi bố trí vị trí kiểm định, lắp đặt các thiết bị kiểm tra. Dây chuyền kiểm định gồm có hai loại: a. Dây chuyền kiểm định loại I là dây chuyền kiểm định được xe cơ giới có khối lượng phân bố lên mỗi trục đơn đến 2.000 kg; b. Dây chuyền kiểm định loại II là dây chuyền kiểm định được xe cơ giới có khối lượng phân bố lên mỗi trục đơn đến 13.000 kg.", "header": "['Thông tư 30/2019/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đơn vị Đăng kiểm xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về đơn_vị đăng_kiểm xe cơ_giới điều 1 . quy_định chung . mã_số đăng_ký : qcvn 103 : 2019 / bgtvt \n 1.1 phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định yêu_cầu kỹ_thuật về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật của đơn_vị đăng_kiểm xe cơ_giới . \n 1.2 đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến quản_lý , hoạt_động dịch_vụ kiểm_định xe cơ_giới . \n 1.3 giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . xưởng kiểm_định là khu_vực bố_trí các vị_trí , thiết_bị kiểm_tra , thiết_bị hỗ_trợ , dụng_cụ kiểm_tra ; 1.3.2 . dây_chuyền kiểm_định là nơi bố_trí vị_trí kiểm_định , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra . dây_chuyền kiểm_định gồm có hai loại : a . dây_chuyền kiểm_định loại i là dây_chuyền kiểm_định được xe cơ_giới có khối_lượng phân_bố lên mỗi trục đơn đến 2.000 kg ; b . dây_chuyền kiểm_định loại ii là dây_chuyền kiểm_định được xe cơ_giới có khối_lượng phân_bố lên mỗi trục đơn đến 13.000 kg .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2019. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT", "header": "['Thông tư 30/2019/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đơn vị Đăng kiểm xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 24, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2019 . điều 2 . quy_định kỹ_thuật", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.", "header": "['Thông tư 30/2019/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đơn vị Đăng kiểm xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , vụ_trưởng các vụ , cục_trưởng cục đăng_kiểm việt_nam , giám_đốc sở giao_thông vận_tải tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]