Document ID: 380225

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 9, 10, 11, 27, 31, khoản 3 Điều 32, Điều 35, 36, 40, 42, 43, khoản 3 Điều 48 của Luật Chuyển giao công nghệ liên quan đến Danh mục công nghệ, quản lý hoạt động chuyển giao công nghệ; tổ chức đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ; hỗ trợ, thúc đẩy chuyển giao công nghệ và phát triển thị trường khoa học và công nghệ. Hình thức, phương thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp quy định tại khoản 2, 3 Điều 52 Luật Chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định khác của Chính phủ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 1 của Luật Chuyển giao công nghệ.", "header": "['Nghị định 76/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành các điều 9 , 10 , 11 , 27 , 31 , khoản 3 điều 32 , điều 35 , 36 , 40 , 42 , 43 , khoản 3 điều 48 của luật chuyển_giao công_nghệ liên_quan đến danh_mục công_nghệ , quản_lý hoạt_động chuyển_giao công_nghệ ; tổ_chức đánh_giá , thẩm_định_giá , giám_định công_nghệ ; hỗ_trợ , thúc_đẩy chuyển_giao công_nghệ và phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ . hình_thức , phương_thức đặc_thù chuyển_giao công_nghệ trong nông_nghiệp quy_định tại khoản 2 , 3 điều 52 luật chuyển_giao công_nghệ thực_hiện theo quy_định khác của chính_phủ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động chuyển_giao công_nghệ quy_định tại điều 1 của luật chuyển_giao công_nghệ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao\n1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau:\na) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I);\nb) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II);\nc) Danh mục công nghệ cấm chuyển giao (Phụ lục III).\n2. Căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước, các bộ, cơ quan ngang bộ xem xét, đề xuất và gửi Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung công nghệ thuộc các danh mục công nghệ quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Nghị định 76/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ'\n 'Chương II. DANH MỤC CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục công_nghệ khuyến_khích chuyển_giao , danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao và danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao \n 1 . ban_hành kèm theo nghị_định này các danh_mục công_nghệ sau : \n a ) danh_mục công_nghệ khuyến_khích chuyển_giao ( phụ_lục i ) ; \n b ) danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao ( phụ_lục ii ) ; \n c ) danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao ( phụ_lục iii ) . \n 2 . căn_cứ tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội và yêu_cầu quản_lý nhà_nước , các bộ , cơ_quan ngang bộ xem_xét , đề_xuất và gửi bộ khoa_học và công_nghệ tổng_hợp , trình chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung_công_nghệ thuộc các danh_mục công_nghệ quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:\na) Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa trong đó bao gồm cả hình thức trả được tính theo từng đơn vị sản phẩm sản xuất ra từ công nghệ chuyển giao;\nb) Chuyển giá trị công nghệ thành vốn góp vào dự án đầu tư hoặc vào vốn của doanh nghiệp. Trường hợp góp vốn bằng công nghệ có sử dụng vốn nhà nước (công nghệ được tạo ra bằng vốn nhà nước hoặc sử dụng vốn nhà nước để mua công nghệ) phải thực hiện thẩm định giá công nghệ theo quy định của pháp luật;\nc) Trả theo phần trăm (%) giá bán tịnh. Giá bán tịnh được xác định bằng tổng giá bán sản phẩm, dịch vụ mà trong quá trình tạo ra sản phẩm, dịch vụ có áp dụng công nghệ được chuyển giao (tính theo hóa đơn bán hàng) trừ đi các khoản sau: Thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu (nếu có); chi phí mua bán các thành phẩm, bộ phận, chi tiết, linh kiện được nhập khẩu, mua ở trong nước; chi phí mua bao bì, chi phí đóng gói, chi phí vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ, chi phí quảng cáo;\nd) Trả theo phần trăm (%) doanh thu thuần. Doanh thu thuần được xác định bằng doanh thu bán sản phẩm, dịch vụ được tạo ra bằng công nghệ được chuyển giao, trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu gồm chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại;\nđ) Trả theo phần trăm (%) lợi nhuận trước thuế. Lợi nhuận trước thuế được xác định bằng doanh thu thuần trừ đi tổng chi phí hợp lý để sản xuất sản phẩm, dịch vụ có áp dụng công nghệ chuyển giao đã bán trên thị trường. Các bên cũng có thể thỏa thuận thanh toán theo phần trăm lợi nhuận sau thuế;\ne) Kết hợp hai hoặc các phương thức quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản này hoặc các hình thức thanh toán khác bảo đảm phù hợp quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.", "header": "['Nghị định 76/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ'\n 'Chương II. DANH MỤC CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ'\n 'Điều 4. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ']", "len_tokenizer": 350, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các bên tham_gia hợp_đồng có_thể thỏa_thuận thanh_toán theo một hoặc một_số phương_thức sau đây : \n a ) trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng_hóa trong đó bao_gồm cả hình_thức trả được tính theo từng đơn_vị sản_phẩm sản_xuất ra từ công_nghệ chuyển_giao ; \n b ) chuyển giá_trị công_nghệ thành vốn góp vào dự_án đầu_tư hoặc vào vốn của doanh_nghiệp . trường_hợp góp vốn bằng công_nghệ có sử_dụng vốn nhà_nước ( công_nghệ được tạo ra bằng vốn nhà_nước hoặc sử_dụng vốn nhà_nước để mua công_nghệ ) phải thực_hiện thẩm_định_giá công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) trả theo phần_trăm ( % ) giá bán tịnh . giá bán tịnh được xác_định bằng tổng_giá bán sản_phẩm , dịch_vụ mà trong quá_trình tạo ra sản_phẩm , dịch_vụ có áp_dụng công_nghệ được chuyển_giao ( tính theo hóa_đơn bán hàng ) trừ đi các khoản sau : thuế giá_trị gia_tăng , thuế tiêu_thụ đặc_biệt , thuế_xuất_khẩu ( nếu có ) ; chi_phí mua_bán các thành_phẩm , bộ_phận , chi_tiết , linh_kiện được nhập_khẩu , mua ở trong nước ; chi_phí mua bao_bì , chi_phí đóng_gói , chi_phí vận_chuyển sản_phẩm đến_nơi tiêu_thụ , chi_phí quảng_cáo ; \n d ) trả theo phần_trăm ( % ) doanh_thu thuần . doanh_thu thuần được xác_định bằng doanh_thu bán sản_phẩm , dịch_vụ được tạo ra bằng công_nghệ được chuyển_giao , trừ đi các khoản giảm trừ doanh_thu gồm chiết_khấu thương_mại , giảm_giá hàng bán , hàng bán bị trả lại ; \n đ ) trả theo phần_trăm ( % ) lợi_nhuận trước thuế . lợi_nhuận trước thuế được xác_định bằng doanh_thu thuần trừ đi tổng_chi_phí hợp_lý để sản_xuất sản_phẩm , dịch_vụ có áp_dụng công_nghệ chuyển_giao đã bán trên thị_trường . các bên cũng có_thể thỏa_thuận thanh_toán theo phần_trăm lợi_nhuận sau thuế ; \n e ) kết_hợp hai hoặc các phương_thức quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản này hoặc các hình_thức thanh_toán khác bảo_đảm phù_hợp quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp công nghệ chuyển giao (công nghệ được tạo ra bằng vốn nhà nước hoặc sử dụng vốn nhà nước để mua công nghệ) giữa các bên mà một hoặc nhiều bên có vốn nhà nước, việc định giá thực hiện dựa trên tư vấn thẩm định giá công nghệ theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 76/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ'\n 'Chương II. DANH MỤC CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ'\n 'Điều 4. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trường_hợp công_nghệ chuyển_giao ( công_nghệ được tạo ra bằng vốn nhà_nước hoặc sử_dụng vốn nhà_nước để mua công_nghệ ) giữa các bên mà một hoặc nhiều bên có vốn nhà_nước , việc định_giá thực_hiện dựa trên tư_vấn thẩm_định_giá công