Document ID: 345047

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐỂ THUYỀN VIÊN NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên năm 1978, và các sửa đổi;
Căn cứ Công ước Lao động hàng hải 2006 của Tổ chức Lao động quốc tế;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng với thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tàu biển Việt Nam là tàu biển đã được đăng ký vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam hoặc đã được cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài cấp giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam.\n2. Thuyền viên nước ngoài là thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài.\n3. Chứng chỉ chuyên môn là chứng chỉ được cấp cho thuyền viên theo quy định của Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên năm 1978 và sửa đổi (sau đây viết tắt là Công ước STCW). Chứng chỉ chuyên môn bao gồm: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ.\n4. Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn là văn bản do Cục trưởng Cục Hàng Hải Việt Nam cấp cho thuyền viên nước ngoài đã có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn được cấp theo quy định của Công ước STCW để làm việc trên tàu biển Việt Nam.", "header": "['Thông tư 17/2017/TT-BGTVT quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 215, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định điều_kiện để thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển việt_nam . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng với thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển việt_nam và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tàu_biển việt nam là tàu_biển đã được đăng_ký vào_sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia việt_nam hoặc đã được cơ_quan đại_diện của việt nam ở nước_ngoài cấp giấy_phép tạm_thời mang cờ quốc_tịch việt_nam . \n 2 . thuyền_viên nước_ngoài là thuyền_viên mang quốc_tịch nước_ngoài . \n 3 . chứng_chỉ chuyên_môn là chứng_chỉ được cấp cho thuyền_viên theo quy_định của công_ước quốc_tế về tiêu_chuẩn huấn_luyện , cấp chứng_chỉ và trực ca cho thuyền_viên năm 1978 và sửa_đổi ( sau đây viết tắt là công_ước stcw ) . chứng_chỉ chuyên_môn bao_gồm : giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn và giấy chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ . \n 4 . giấy công_nhận giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn là văn_bản do cục_trưởng cục hàng_hải việt nam cấp cho thuyền_viên nước_ngoài đã có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn được cấp theo quy_định của công_ước stcw để làm_việc trên tàu_biển việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam\n1. Điều kiện chung:\na) Có đủ tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên và tuổi lao động theo quy định;\nb) Có giấy phép lao động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp, trừ trường hợp được miễn trừ theo quy định của pháp luật về lao động;\nc) Có hợp đồng lao động thuyền viên theo quy định của pháp luật Việt Nam và phù hợp với Công ước Lao động hàng hải 2006 của Tổ chức Lao động quốc tế;\nd) Có hộ chiếu do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia mà thuyền viên đó mang quốc tịch cấp;\nđ) Có sổ thuyền viền;\ne) Được bố trí đảm nhận chức danh trên tàu biển.\n2. Điều kiện chuyên môn: Có đủ chứng chỉ chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cấp hoặc do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia, vùng lãnh thổ đã được Việt Nam thỏa thuận về việc công nhận chứng chỉ chuyên môn cấp. Trường hợp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia, vùng lãnh thổ đã được Việt Nam thỏa thuận về việc công nhận chứng chỉ chuyên môn cấp thì phải có Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn.\n3. Thuyền viên nước ngoài thực tập trên tàu biển Việt Nam phải đảm bảo các điều kiện quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều này và có đủ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ do cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cấp hoặc do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia, vùng lãnh thổ đã được Việt Nam thỏa thuận về việc công nhận chứng chỉ chuyên môn cấp, phù hợp với loại tàu thực tập.", "header": "['Thông tư 17/2017/TT-BGTVT quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. THUYỀN VIÊN NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 269, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện để thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển việt_nam \n 1 . điều_kiện chung : \n a ) có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ thuyền_viên và tuổi lao_động theo quy_định ; \n b ) có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của việt nam cấp , trừ trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; \n c ) có hợp_đồng lao_động thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật việt_nam và phù_hợp với công_ước lao_động hàng_hải 2006 của tổ_chức lao_động quốc_tế ; \n d ) có hộ_chiếu do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà thuyền_viên đó mang quốc_tịch cấp ; \n đ ) có sổ thuyền viền ; \n e ) được bố_trí đảm_nhận chức_danh trên tàu_biển . \n 2 . điều_kiện chuyên_môn : có đủ chứng_chỉ chuyên_môn do cơ_quan có thẩm_quyền việt nam cấp hoặc do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã được việt nam thỏa_thuận về việc công_nhận chứng_chỉ chuyên_môn cấp . trường_hợp giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã được việt nam thỏa_thuận về việc công_nhận chứng_chỉ chuyên_môn cấp thì phải có giấy công_nhận giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn . \n 3 . thuyền_viên nước_ngoài thực_tập trên tàu_biển việt nam phải đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 1 điều này và có đủ giấy chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ do cơ_quan có thẩm_quyền việt nam cấp hoặc do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã được việt nam thỏa_thuận về việc công_nhận chứng_chỉ chuyên_môn cấp , phù_hợp với loại tàu thực_tập .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm của chủ tàu sử dụng thuyền viên nước ngoài\n1. Hướng dẫn cho thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam thực hiện đúng quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động; theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n3. Khai báo ngày xuống; rời tàu và việc bố trí chức danh cho thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam do mình quản lý bằng phương thức điện tử vào Cơ sở dữ liệu quản lý thuyền viên của Cục Hàng hải Việt Nam và chịu trách nhiệm về việc khai báo của mình.\n4. Trường hợp có vấn đề phát sinh liên quan đến việc sử dụng thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Hàng hải Việt Nam và cơ quan có thẩm quyền liên quan của Việt Nam.", "header": "['Thông tư 17/2017/TT-BGTVT quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. THUYỀN VIÊN NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm của chủ tàu sử_dụng thuyền_viên nước_ngoài \n 1 . hướng_dẫn cho thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển việt_nam thực_hiện đúng quy_định có liên_quan của pháp_luật việt_nam và điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên . \n 2 . thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ theo thỏa_thuận trong hợp_đồng lao_động ; theo quy_định của pháp_luật việt_nam và các điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên . \n 3 . khai_báo ngày xuống ; rời tàu và việc bố_trí chức_danh cho thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển việt_nam do mình quản_lý bằng phương_thức điện_tử vào cơ_sở dữ_liệu quản_lý thuyền_viên của cục hàng_hải việt_nam và chịu trách_nhiệm về việc khai_báo của mình . \n 4 . trường_hợp có vấn_đề phát_sinh liên_quan đến việc sử_dụng thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển việt nam thì phải báo_cáo ngay cho cục hàng_hải việt_nam và cơ_quan có thẩm_quyền liên_qu