Document ID: 320315

Title: VỀ HOẠT ĐỘNG TRIỂN LÃM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hoạt động tổ chức, phối hợp tổ chức triển lãm không vì mục đích thương mại thực hiện tại Việt Nam và đưa ra nước ngoài.\n2. Nghị định này không điều chỉnh:\na) Triển lãm mỹ thuật, nhiếp ảnh;\nb) Các triển lãm xuất bản phẩm, bảo vật, cổ vật; triển lãm thuộc hệ thống bảo tàng;\nc) Triển lãm thành tựu kinh tế - xã hội quốc gia thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ;\nd) Triển lãm thành tựu kinh tế - xã hội của địa phương thực hiện theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố;\nđ) Hoạt động trưng bày tác phẩm, hiện vật, tài liệu thuộc sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân tại trụ sở của tổ chức hoặc tại nhà riêng của cá nhân trong các hoạt động mang tính chất nội bộ.", "header": "['Nghị định 23/2019/NĐ-CP về hoạt động triển lãm'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về hoạt_động tổ_chức , phối_hợp tổ_chức triển_lãm không vì mục_đích thương_mại thực_hiện_tại việt_nam và đưa ra nước_ngoài . \n 2 . nghị_định này không điều_chỉnh : \n a ) triển_lãm mỹ_thuật , nhiếp_ảnh ; \n b ) các triển_lãm xuất_bản_phẩm , bảo_vật , cổ_vật ; triển_lãm thuộc hệ_thống bảo_tàng ; \n c ) triển_lãm thành_tựu kinh_tế - xã_hội quốc_gia thực_hiện theo quyết_định của thủ_tướng chính_phủ ; \n d ) triển_lãm thành_tựu kinh_tế - xã_hội của địa_phương thực_hiện theo quyết_định của ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố ; \n đ ) hoạt_động trưng_bày tác_phẩm , hiện_vật , tài_liệu thuộc sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân tại trụ_sở của tổ_chức hoặc tại nhà_riêng của cá_nhân trong các hoạt_động mang tính_chất nội_bộ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức quốc tế; tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến hoạt động triển lãm quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 23/2019/NĐ-CP về hoạt động triển lãm'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; tổ_chức quốc_tế ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài liên_quan đến hoạt_động triển_lãm quy_định tại khoản 1 điều 1 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Triển lãm là việc tổ chức trưng bày tác phẩm, hiện vật, tài liệu tập trung trong một thời gian, tại một không gian nhất định theo các hình thức khác nhau, bằng các phương tiện kỹ thuật khác nhau nhằm mục đích giới thiệu, công bố, phổ biến trong xã hội, cộng đồng.\n2. Triển lãm không vì mục đích thương mại là triển lãm không bao gồm hoạt động mua bán hoặc tìm kiếm cơ hội giao kết hợp đồng mua bán.\n3. Hoạt động phối hợp trong triển lãm là các hoạt động diễn ra trước và trong quá trình triển lãm, có nội dung bổ sung thông tin, tuyên truyền hoặc làm phong phú cho hoạt động triển lãm.", "header": "['Nghị định 23/2019/NĐ-CP về hoạt động triển lãm'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . triển_lãm là việc tổ_chức trưng_bày tác_phẩm , hiện_vật , tài_liệu tập_trung trong một thời_gian , tại một không_gian nhất_định theo các hình_thức khác nhau , bằng các phương_tiện kỹ_thuật khác nhau nhằm mục_đích giới_thiệu , công_bố , phổ_biến trong xã_hội , cộng_đồng . \n 2 . triển_lãm không vì mục_đích thương_mại là triển_lãm không bao_gồm hoạt_động mua_bán hoặc tìm_kiếm cơ_hội giao_kết_hợp_đồng mua_bán . \n 3 . hoạt_động phối_hợp trong triển_lãm là các hoạt_động diễn ra trước và trong quá_trình triển_lãm , có nội_dung bổ_sung thông_tin , tuyên_truyền hoặc làm phong_phú cho hoạt_động triển_lãm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động triển lãm\n1. Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động triển lãm.\n2. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược triển lãm.\n3. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về hoạt động triển lãm.\n4. Quản lý, chỉ đạo, thực hiện công tác nghiên cứu khoa học, đào tạo, bồi dưỡng, phát triển nhân lực về chuyên môn, nghiệp vụ trong hoạt động triển lãm.\n5. Quản lý, tổ chức thực hiện, giao lưu, hợp tác quốc tế trong hoạt động triển lãm.\n6. Cấp giấy phép, thu hồi giấy phép và tiếp nhận Thông báo tổ chức triển lãm.\n7. Thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong hoạt động triển lãm.\n8. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong hoạt động triển lãm.", "header": "['Nghị định 23/2019/NĐ-CP về hoạt động triển lãm'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung quản_lý nhà_nước về hoạt_động triển_lãm \n 1 . xây_dựng , trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về hoạt_động triển_lãm . \n 2 . xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chiến_lược triển_lãm . \n 3 . tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về hoạt_động triển_lãm . \n 4 . quản_lý , chỉ_đạo , thực_hiện công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nhân_lực về chuyên_môn , nghiệp_vụ trong hoạt_động triển_lãm . \n 5 . quản_lý , tổ_chức thực_hiện , giao_lưu , hợp_tác quốc_tế trong hoạt_động triển_lãm . \n 6 . cấp giấy_phép , thu_hồi giấy_phép và tiếp_nhận thông_báo tổ_chức triển_lãm . \n 7 . thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng trong hoạt_động triển_lãm . \n 8 . thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong hoạt_động triển_lãm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động triển lãm\n1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động triển lãm.\n2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động triển lãm.\n3. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động triển lãm; thẩm định nội dung, có ý kiến trả lời bằng văn bản đối với các triển lãm theo đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\n4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động triển lãm tại địa phương. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động triển lãm tại địa phương.", "header": "['Nghị định 23/2019/NĐ-CP về hoạt động triển lãm'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "điều 5 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về hoạt_động triển_lãm \n 1 . chính_phủ thống_nhất quản_lý nhà_nước về hoạt_động triển_lãm . \n 2 . bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch chịu trách_nhiệm trước chính_phủ thực_hiện quản_lý nhà_nước về hoạt_động triển_lãm . \n 3 . bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ chịu trách_nhiệm phối_hợp với bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch trong thực_hiện quản_lý nhà_nước về hoạt_động triển_lãm ; thẩm_định nội_dung , có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản đối_với các triển_lãm theo đề_nghị của bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch . \n 4 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) thực_hiện quản_lý nhà_nước về hoạt_động triển_lãm tại địa_phương . sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao là cơ_quan giúp ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý nhà_nước về hoạt_động triển_lãm tại địa_phương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quyền của tổ chức, cá nhân khi tổ chức, tham gia tổ chức hoạt động triển lãm\n1. Được tổ chức, tham gia tổ chức, đầu tư cho hoạt động triển lãm theo quy định của pháp luật.\n2. Được bảo vệ các quyền lợi chính đáng, hợp pháp theo quy định của pháp luật.\n3. Được tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập tác phẩm, hiện vật, tài liệu để phục vụ