Document ID: 361263

Title: BAN HÀNH QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN ĐỐI VỚI CÁP VÀ QUANG CẨU TÊN LỬA SỬ DỤNG TRONG BỘ QUỐC PHÒNG (QTKĐ 02:2017/BQP)

Legal Basis:
Căn cứ Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn vệ sinh lao động;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn này áp dụng để kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu, kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ và kiểm định kỹ thuật an toàn bất thường đối với các loại cáp và quang cẩu thuộc bộ thiết bị 3ɸ-24.40, 3ɸ- 24.50, 3ɸ-10.36-04, ƃΦMИ 468929.058... (sau đây gọi là cáp và quang cẩu) thuộc Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao đặc thù quân sự do Bộ Quốc phòng ban hành. Căn cứ vào quy trình này, đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn và kiểm định viên trong Bộ Quốc phòng áp dụng trực tiếp hoặc xây dựng quy trình cụ thể, chi tiết cho từng loại cáp và quang cẩu nhưng không được trái với quy định của quy trình này. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân quản lý sử dụng các loại cáp và quang cẩu có trách nhiệm phối hợp với đơn vị kiểm định và kiểm định viên theo quy định của pháp luật. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn này áp dụng để kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu, kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ và kiểm định kỹ thuật an toàn bất thường đối với các loại cáp và quang cẩu thuộc bộ thiết bị 3ɸ-24.40, 3ɸ- 24.50, 3ɸ-10.36-04, ƃΦMИ 468929.058... (sau đây gọi là cáp và quang cẩu) thuộc Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao đặc thù quân sự do Bộ Quốc phòng ban hành. Căn cứ vào quy trình này, đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn và kiểm định viên trong Bộ Quốc phòng áp dụng trực tiếp hoặc xây dựng quy trình cụ thể, chi tiết cho từng loại cáp và quang cẩu nhưng không được trái với quy định của quy trình này. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân quản lý sử dụng các loại cáp và quang cẩu có trách nhiệm phối hợp với đơn vị kiểm định và kiểm định viên theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 198/2017/TT-BQP Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cáp và quang cẩu tên lửa sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 02:2017/BQP)'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với Cáp và quang cẩu trong bộ thiết bị: 3ɸ-24.40, 3ɸ-24.50, 3ɸ-10.36-04, ƃΦMИ 468929.058 dùng để cẩu tên lửa và công ten nơ tên lửa, động cơ phóng Π9510-10a, đầu đạn Π9590-0, đầu đạn trong hòm C1.42-0 sử dụng trong Bộ Quốc phòng. Điều 1. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Điều 1. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG']", "len_tokenizer": 337, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn này áp_dụng để kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lần đầu , kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ và kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường đối_với các loại cáp và quang cẩu thuộc bộ thiết_bị 3ɸ - 24.40 , 3ɸ - 24.50 , 3ɸ - 10.36 - 04 , ƃφmи 468929.058 ... ( sau đây gọi là cáp và quang cẩu ) thuộc danh_mục máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao đặc_thù quân_sự do bộ quốc_phòng_ban_hành . căn_cứ vào quy_trình này , đơn_vị kiểm_định kỹ_thuật an_toàn và kiểm_định viên trong bộ quốc_phòng áp_dụng trực_tiếp hoặc xây_dựng quy_trình cụ_thể , chi_tiết cho từng loại cáp và quang cẩu nhưng không được trái với quy_định của quy_trình này . các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp và cá_nhân quản_lý sử_dụng các loại cáp và quang cẩu có trách_nhiệm phối_hợp với đơn_vị kiểm_định và kiểm_định viên theo quy_định của pháp_luật . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn này áp_dụng để kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lần đầu , kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ và kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường đối_với các loại cáp và quang cẩu thuộc bộ thiết_bị 3ɸ - 24.40 , 3ɸ - 24.50 , 3ɸ - 10.36 - 04 , ƃφmи 468929.058 ... ( sau đây gọi là cáp và quang cẩu ) thuộc danh_mục máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao đặc_thù quân_sự do bộ quốc_phòng_ban_hành . căn_cứ vào quy_trình này , đơn_vị kiểm_định kỹ_thuật an_toàn và kiểm_định viên trong bộ quốc_phòng áp_dụng trực_tiếp hoặc xây_dựng quy_trình cụ_thể , chi_tiết cho từng loại cáp và quang cẩu nhưng không được trái với quy_định của quy_trình này . các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp và cá_nhân quản_lý sử_dụng các loại cáp và quang cẩu có trách_nhiệm phối_hợp với đơn_vị kiểm_định và kiểm_định viên theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng - Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân quản lý, sử dụng cáp và quang cẩu trong Bộ Quốc phòng (gọi chung là cơ sở); - Các đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn và kiểm định viên trong Bộ Quốc phòng; - Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. 1.2. Đối tượng áp dụng - Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân quản lý, sử dụng cáp và quang cẩu trong Bộ Quốc phòng (gọi chung là cơ sở); - Các đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn và kiểm định viên trong Bộ Quốc phòng; - Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.", "header": "['Thông tư 198/2017/TT-BQP Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cáp và quang cẩu tên lửa sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 02:2017/BQP)'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với Cáp và quang cẩu trong bộ thiết bị: 3ɸ-24.40, 3ɸ-24.50, 3ɸ-10.36-04, ƃΦMИ 468929.058 dùng để cẩu tên lửa và công ten nơ tên lửa, động cơ phóng Π9510-10a, đầu đạn Π9590-0, đầu đạn trong hòm C1.42-0 sử dụng trong Bộ Quốc phòng. Điều 1. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Điều 1. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng - các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân quản_lý , sử_dụng cáp và quang cẩu trong bộ quốc_phòng ( gọi chung là cơ_sở ) ; - các đơn_vị kiểm_định kỹ_thuật an_toàn và kiểm_định viên trong bộ quốc_phòng ; - các cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan . 1.2 . đối_tượng áp_dụng - các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân quản_lý , sử_dụng cáp và quang cẩu trong bộ quốc_phòng ( gọi chung là cơ_sở ) ; - các đơn_vị kiểm_định kỹ_thuật an_toàn và kiểm_định viên trong bộ quốc_phòng ; - các cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. CÁC HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH Điều 2. CÁC HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn cáp và quang cẩu phải được thực hiện đầy đủ trong những trường hợp sau: - Kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu, trước khi đưa vào sử dụng; - Kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ; - Kiểm định kỹ thuật an toàn bất thường. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn cáp và quang cẩu phải được thực hiện đầy đủ trong những trường hợp sau: - Kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu, trước khi đưa vào sử dụng; - Kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ; - Kiểm định kỹ thuật an toàn bất thường.", "header": "['Thông tư 198/2017/TT-BQP Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cáp và quang cẩu tên lửa sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 02:2017/BQP)']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành điều 2 . các hình_thức kiểm_định điều 2 . các hình_thức kiểm_định . quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn cáp và quang cẩu phải được thực_hiện đầy_đủ trong những trường_hợp sau : - kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lần đầu , trước khi đưa vào sử_dụng ; - kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ ; - kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường . quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn cáp và quang cẩu phải được thực_hiện đầy_đủ trong những trường_hợp sau : - kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lần đầu , trước khi đưa vào sử_dụng ; - kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ ; - kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành Điều 3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN Điều 3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN. - QCVN 7:2012/BLĐTBXH. Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động đối với thiết bị nâng; - QCVN 01:2011/BCT. Quy chuẩn Quốc gia về an toàn trong khai thác hầm lò; - TCVN 4244:2005. Thiết bị nâng thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật; - TCVN 6997-2002. Trục tải mỏ công tác hiệu chỉnh và kiểm định; - TCVN 7550:2005. Cáp thép dùng cho thân máy - Yêu cầu tối thiểu; - TCVN 6780-2:2009. - TCVN 5207:1990. Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn chung; - TCVN 5864:1995. Thiết bị nâng - Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích - Yêu cầu an toàn. Trong trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn tại quy trình kiểm định này có bổ