Document ID: 402713

Title: HƯỚNG DẪN MUA LẠI, HOÁN ĐỔI CÔNG CỤ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 91/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 26 tháng 6 năm 2018 về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 93/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 về nghiệp vụ quản lý nợ công;
Căn cứ Nghị định số 95/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ Chính phủ trên thị trường chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP của Chính phủ ngày 26 tháng 7 năm 2017 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về tổ chức mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do ngân hàng chính sách phát hành và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước; chế độ công bố thông tin và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức mua lại, hoán đổi công cụ nợ.\n2. Đối tượng áp dụng\na) Chủ thể tổ chức phát hành công cụ nợ;\nb) Sở Giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam;\nc) Chủ sở hữu công cụ nợ tham gia mua lại, hoán đổi và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc mua lại, hoán đổi công cụ nợ.", "header": "['Thông tư 110/2018/TT-BTC hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về tổ_chức mua lại , hoán_đổi công_cụ nợ của chính_phủ , trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh do ngân_hàng chính_sách phát_hành và trái_phiếu chính_quyền địa_phương tại thị_trường trong nước ; chế_độ công_bố thông_tin và trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc tổ_chức mua lại , hoán_đổi công_cụ nợ . \n 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) chủ_thể tổ_chức phát_hành công_cụ nợ ; \n b ) sở giao_dịch chứng_khoán , trung_tâm lưu ký chứng_khoán việt_nam ; \n c ) chủ sở_hữu công_cụ nợ tham_gia mua lại , hoán_đổi và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc mua lại , hoán_đổi công_cụ nợ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích thuật ngữ. Ngoài các thuật ngữ đã được giải thích tại Nghị định số 95/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán (sau đây gọi tắt là Nghị định số 95/2018/NĐ-CP) và Nghị định số 94/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 về nghiệp vụ quản lý nợ công (sau đây gọi tắt là Nghị định số 94/2018/NĐ-CP), trong Thông tư này, các thuật ngữ được hiểu như sau:\n1. “Công cụ nợ” bao gồm:\na) Công cụ nợ của Chính phủ;\nb) Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do ngân hàng chính sách phát hành;\nc) Trái phiếu chính quyền địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phát hành.\n2. “Chủ thể tổ chức phát hành” bao gồm:\na) Kho bạc Nhà nước đối với phát hành công cụ nợ của Chính phủ;\nb) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với phát hành trái phiếu chính quyền địa phương;\nc) Ngân hàng chính sách đối với phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh.\n3. “Chủ sở hữu công cụ nợ” là tổ chức, cá nhân nắm giữ công cụ nợ.\n4. “Lãi suất danh nghĩa của công cụ nợ” là tỷ lệ phần trăm (%) lãi hàng năm tính trên mệnh giá mà chủ thể tổ chức phát hành công cụ nợ phải thanh toán cho chủ sở hữu theo các điều kiện, điều khoản phát hành công cụ nợ.\n5. “Kỳ hạn còn lại” là thời gian thực tế tính từ ngày mua lại công cụ nợ, ngày hoán đổi công cụ nợ đến ngày công cụ nợ đáo hạn.\n6. “Ngày tổ chức mua lại, hoán đổi công cụ nợ” là:\na) Ngày chủ thể tổ chức phát hành thỏa thuận và ký hợp đồng mua lại, hoán đổi công cụ nợ theo phương thức thỏa thuận;\nb) Ngày chủ thể tổ chức phát hành tổ chức đấu thầu mua lại, đấu thầu hoán đổi công cụ nợ theo phương thức đấu thầu.\n7. “Mua lại công cụ nợ” là việc chủ thể tổ chức phát hành mua lại công cụ nợ trước ngày đáo hạn.\n8. “Bán lại công cụ nợ” là việc chủ sở hữu bán lại công cụ nợ cho chủ thể tổ chức phát hành trước ngày đáo hạn.\n9. “Ngày mua lại công cụ nợ” là ngày chủ thể tổ chức phát hành thanh toán tiền mua lại công cụ nợ cho chủ sở hữu.\n10. “Lãi suất mua lại công cụ nợ” là lãi suất trúng thầu hoặc lãi suất thỏa thuận do chủ thể tổ chức phát hành quyết định trên cơ sở kết quả đấu thầu hoặc kết quả thỏa thuận mua lại công cụ nợ theo quy định tại Thông tư này.\n11. “Hoán đổi công cụ nợ” là việc cùng mua, cùng bán hai (02) mã công cụ nợ khác nhau của cùng một chủ thể tổ chức phát hành tại cùng một thời điểm với mục tiêu quản lý danh mục nợ.\n12. “Công cụ nợ bị hoán đổi” là loại công cụ nợ đang lưu hành được lựa chọn để hoán đổi với công cụ nợ được hoán đổi.\n13. “Công cụ nợ được hoán đổi” là công cụ nợ phát hành lần đầu hoặc phát hành bổ sung được lựa chọn để hoán đổi cho các loại công cụ nợ bị hoán đổi.\n14. “Ngày hoán đổi công cụ nợ” là ngày phát hành công cụ nợ được hoán đổi để hoán đổi cho công cụ nợ bị hoán đổi.\n15. “Lãi suất hoán đổi công cụ nợ” là lãi suất chiết khấu dùng làm căn cứ để xác định giá công cụ nợ bị hoán đổi, giá công cụ nợ được hoán đổi.", "header": "['Thông tư 110/2018/TT-BTC hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 608, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích thuật_ngữ . ngoài các thuật_ngữ đã được giải_thích tại nghị_định số 95 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 quy_định về phát_hành , đăng_ký , lưu ký , niêm_yết và giao_dịch công_cụ nợ của chính_phủ trên thị_trường chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 95 / 2018 / nđ - cp ) và nghị_định số 94 / 2018 / nđ - cp của chính_phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 về nghiệp_vụ quản_lý nợ công ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 94 / 2018 / nđ - cp ) , trong thông_tư này , các thuật_ngữ được hiểu như sau : \n 1 . “ công_cụ nợ ” bao_gồm : \n a ) công_cụ nợ của chính_phủ ; \n b ) trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh do ngân_hàng chính_sách phát_hành ; \n c ) trái_phiếu chính_quyền địa_phương do ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh phát_hành . \n 2 . “ chủ_thể tổ_chức phát_hành ” bao_gồm : \n a ) kho_bạc nhà_nước đối_với phát_hành công_cụ nợ của chính_phủ ; \n b ) ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh đối_với phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương ; \n c ) ngân_hàng chính_sách đối_với phát_hành trái_phiếu được chính_phủ bảo_lãnh . \n 3 . “ chủ sở_hữu công_cụ nợ ” là tổ_chức , cá_nhân nắm giữ công_cụ nợ . \n 4 . “ lãi_suất danh_nghĩa của công_cụ nợ ” là tỷ_lệ phần_trăm ( % ) lãi hàng năm tính trên mệnh_giá mà chủ_thể tổ_chức phát_hành công_cụ nợ phải thanh_toán cho chủ sở_hữu theo các điều_kiện , điều_khoản phát_hành công_cụ nợ . \n 5 . “ kỳ_hạn còn lại ” là thời_gian thực_tế tính từ ngày mua lại công_cụ nợ , ngày hoán_đổi công_cụ nợ đến ngày_công_cụ nợ đáo_hạn . \n 6 . “ ngày tổ_chức mua lại , hoán_đổi công_cụ nợ ” là : \n a ) ngày chủ_thể tổ_chức phát_hành thỏa_thuận và ký hợp_đồng mua lại , hoán_đổi công_cụ nợ theo phương_thức thỏa_thuận ; \n b ) ngày chủ_thể tổ_chức phát_hành tổ_chức đấu_thầu mua lại , đấu_thầu hoán_đổi công_cụ nợ theo phương_thức đấu_thầu . \n 7 . “ mua lại công_cụ nợ ” là việc chủ_thể tổ_chức phát_hành mua lại công_cụ nợ trước ngày đáo_hạn . \n 8 . “ bán lại công_cụ nợ ” là việc chủ sở_hữu bán lại công_cụ nợ cho chủ_thể tổ_chức phát_hành trước ngày đáo_hạn . \n 9 . “ ngày mua lại công_cụ nợ ” là ngày chủ_thể tổ_chức phát_hành thanh_toán tiền mua lại công_cụ nợ cho chủ sở_hữu . \n 10 . “ lãi_suất mua lại công_cụ nợ ” là lãi_suất trúng_thầu hoặc lãi_suất thỏa_thuận do chủ_thể tổ_chức phát_hành_quyết_định trên cơ_sở kết_quả đấu_thầu hoặc kết_quả thỏa_thuận mua lại công_cụ nợ theo quy_định tại thông_tư này . \n 11 . “ hoán_đổi công_cụ nợ ” là việc cùng mua , cùng bán hai ( 02 ) mã công_cụ nợ khác nhau của cùng một chủ_thể tổ_chức phát_hành tại cùng một thời_điểm với mục_tiêu quản_lý danh_mục nợ . \n 12 . “ công_cụ nợ bị hoán_đổi ” là loại công_cụ nợ đang lưu_hành được lựa_chọn để hoán_đổi với công_cụ nợ được hoán_đổi . \n 13 . “ công_cụ nợ được hoán_đổi ” là công_cụ nợ phát_hành lần đầu hoặc phát_hành bổ_sung được lựa_chọn để hoán_đổi cho các loại công_cụ nợ bị hoán_đổi . \n 14 . “ ngày hoán_đổi công_cụ nợ ” là ngày phát_hành công_cụ nợ được hoán_đổi để hoán_đổi cho công_cụ nợ bị hoán_đổi . \n 15 . “ lãi_suất hoán_đổi công_cụ nợ ” là lãi_suất chiết_khấu dùng làm căn_cứ để xác_định_giá công_cụ nợ bị hoán_đổi , giá công_cụ nợ được hoán_đổi .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Lãi suất mua lại, hoán đổi công cụ nợ\n1. Bộ Tài