Document ID: 332756

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ XÁC MINH GIẤY TỜ TÀI LIỆU, LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp, tổ chức thu phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp Giấy phép hoạt động người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.", "header": "['Thông tư 259/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí xác_minh giấy_tờ tài_liệu , lệ_phí cấp giấy_phép hoạt_động đưa người lao_động đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp , tổ_chức thu phí xác_minh giấy_tờ tài_liệu , lệ_phí cấp giấy_phép hoạt_động người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí xác_minh giấy_tờ tài_liệu , lệ_phí cấp giấy_phép hoạt_động đưa người lao_động đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí\n1. Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khi yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác minh giấy tờ, tài liệu liên quan đến lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài thì phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.\n2. Doanh nghiệp, tổ chức được cấp, đổi, cấp lại Giấy phép hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thì phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 259/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí \n 1 . doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khi yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_minh giấy_tờ , tài_liệu liên_quan đến lao_động việt nam đi làm_việc tại nước_ngoài thì phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . doanh_nghiệp , tổ_chức được cấp , đổi , cấp lại giấy_phép hoạt_động đưa người lao_động việt nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì phải nộp lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí. Cục Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội), Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu các khoản phí, lệ phí quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 259/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí . cục quản_lý lao_động ngoài nước ( bộ lao_động , thương_binh và xã_hội ) , cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài thực_hiện thu các khoản phí , lệ_phí quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí. Mức thu phí, lệ phí quy định như sau: Số TT Nội dung Mức thu 1 Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài a Cấp mới 5.000.000 đồng/lần b Cấp đổi, cấp lại 2.500.000 đồng/lần 2 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiếp nhận lao động Việt Nam a Tại Đài Loan 1.000 Đài tệ/hồ sơ b Tại Malaysia 100 Ringgit/hồ sơ 3 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước 100.000 đồng/hồ sơ", "header": "['Thông tư 259/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí . mức thu phí , lệ_phí quy_định như sau : số tt nội_dung mức thu 1 lệ_phí cấp giấy_phép hoạt_động đưa người lao_động đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài a cấp mới 5.000.000 đồng / lần b cấp đổi , cấp lại 2.500.000 đồng / lần 2 phí xác_minh giấy_tờ , tài_liệu theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiếp_nhận lao_động việt_nam a tại đài loan 1.000 đài_tệ / hồ_sơ b tại malaysia 100 ringgit / hồ_sơ 3 phí xác_minh giấy_tờ , tài_liệu theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân trong nước 100.000 đồng / hồ_sơ", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các đối tượng được miễn nộp phí. Người dân tộc thiểu số cư trú dài hạn ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo được miễn nộp phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân trong nước đi làm việc tại nước ngoài.", "header": "['Thông tư 259/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 5 . các đối_tượng được miễn nộp phí . người dân_tộc_thiểu_số cư_trú dài_hạn ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , người thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo được miễn nộp phí xác_minh giấy_tờ , tài_liệu theo yêu_cầu của cá_nhân trong nước đi làm_việc tại nước_ngoài .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kê khai, nộp phí, lệ phí\n1. Đối với tổ chức thu phí là Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài:\na) Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải nộp 70% số tiền phí đã thu của tháng trước vào Quỹ tạm giữ ngân sách nhà nước tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.\nb) Tổ chức thu phí căn cứ vào tỷ giá bán ra của đồng đô la Mỹ (USD) do ngân hàng nơi Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài mở tài khoản công bố để quy đổi đồng tiền nước sở tại sang USD, nộp vào Quỹ tạm giữ ngân sách nhà nước tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.\n2. Đối với tổ chức thu phí, lệ phí là Cục Quản lý lao động ngoài nước:\na) Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\nb) Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 259/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 262, "lower_segmented_text": "điều 6 . kê_khai , nộp phí , lệ_phí \n 1 . đối_với tổ_chức thu phí là cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài : \n a ) chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải nộp 70 % số tiền phí đã thu của tháng trước vào quỹ tạm giữ ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài . \n b ) tổ_chức thu phí căn_cứ vào tỷ_giá bán ra của đồng đô_la mỹ ( usd ) do ngân_hàng nơi cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài mở tài_khoản công_bố để quy_đổi đồng_tiền nước sở_tại sang usd , nộp vào quỹ tạm giữ ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan đại_diện việt nam ở nước_ngoài . \n 2 . đối_với tổ_chức thu phí , lệ_phí là cục quản_lý lao_động ngoài nước : \n a ) chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi