Document ID: 493948

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH CÁP GIAO THỨC INTERNET (IPTV)”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn của các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) trên mạng viễn thông cố định mặt đất tại Việt Nam. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn của các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) trên mạng viễn thông cố định mặt đất tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 12/2021/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) (QCVN 84:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn của các chỉ tiêu chất_lượng đối_với dịch_vụ truyền_hình cáp giao_thức internet ( iptv ) trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất tại việt_nam . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn của các chỉ tiêu chất_lượng đối_với dịch_vụ truyền_hình cáp giao_thức internet ( iptv ) trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông cố định mặt đất. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông cố định mặt đất của các doanh nghiệp. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông cố định mặt đất. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông cố định mặt đất của các doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 12/2021/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) (QCVN 84:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước và các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ iptv trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất . quy_chuẩn này cũng là cơ_sở để người sử_dụng giám_sát chất_lượng dịch_vụ iptv trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất của các doanh_nghiệp . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước và các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ iptv trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất . quy_chuẩn này cũng là cơ_sở để người sử_dụng giám_sát chất_lượng dịch_vụ iptv trên mạng viễn_thông cố_định mặt_đất của các doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn TR-126 (12/2006): “Triple-play Services Quality of Experience (QoE) Requirements, DSL Forum”. IETF RFC 3357 (8/2002): “One-way Loss Pattern Sample Metrics”. ITU-T P.910 (04/2008): “Subjective video quality assessment methods for multimedia applications”. ITU-T P.913 (3/2016): “Methods for the subjective assessment of video quality, audio quality and audiovisual quality of Internet video and distribution quality television in any environment”. ITU-T J.343 (11/2014): Hybrid perceptual bitstream models for objective video quality measurements. ITU-T J.343 Amendment 1 (5/2018): Hybrid perceptual bitstream models for objective video quality measurements - Amendment 1. 1.3. Tài liệu viện dẫn TR-126 (12/2006): “Triple-play Services Quality of Experience (QoE) Requirements, DSL Forum”. IETF RFC 3357 (8/2002): “One-way Loss Pattern Sample Metrics”. ITU-T P.910 (04/2008): “Subjective video quality assessment methods for multimedia applications”. ITU-T P.913 (3/2016): “Methods for the subjective assessment of video quality, audio quality and audiovisual quality of Internet video and distribution quality television in any environment”. ITU-T J.343 (11/2014): Hybrid perceptual bitstream models for objective video quality measurements. ITU-T J.343 Amendment 1 (5/2018): Hybrid perceptual bitstream models for objective video quality measurements - Amendment 1.", "header": "['Thông tư 12/2021/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) (QCVN 84:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 495, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn tr - 126 ( 12 / 2006 ) : “ triple - play services quality of experience ( qoe ) requirements , dsl forum ” . ietf rfc 3357 ( 8 / 2002 ) : “ one - way loss pattern sample metrics ” . itu - t p . 910 ( 04 / 2008 ) : “ subjective video quality assessment methods for multimedia applications ” . itu - t p . 913 ( 3 / 2016 ) : “ methods for the subjective assessment of video quality , audio quality and audiovisual quality of internet video and distribution quality television in any environment ” . itu - t j . 343 ( 11 / 2014 ) : hybrid perceptual bitstream models for objective video quality measurements . itu - t j . 343 amendment 1 ( 5 / 2018 ) : hybrid perceptual bitstream models for objective video quality measurements - amendment 1 . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn tr - 126 ( 12 / 2006 ) : “ triple - play services quality of experience ( qoe ) requirements , dsl forum ” . ietf rfc 3357 ( 8 / 2002 ) : “ one - way loss pattern sample metrics ” . itu - t p . 910 ( 04 / 2008 ) : “ subjective video quality assessment methods for multimedia applications ” . itu - t p . 913 ( 3 / 2016 ) : “ methods for the subjective assessment of video quality , audio quality and audiovisual quality of internet video and distribution quality television in any environment ” . itu - t j . 343 ( 11 / 2014 ) : hybrid perceptual bitstream models for objective video quality measurements . itu - t j . 343 amendment 1 ( 5 / 2018 ) : hybrid perceptual bitstream models for objective video quality measurements - amendment 1 .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Dịch vụ IPTV Loại hình dịch vụ phát thanh, truyền hình sử dụng hạ tầng kỹ thuật truyền dẫn phát sóng truyền hình cáp, áp dụng giao thức Internet (IPTV) để cung cấp các kênh chương trình phát thanh, truyền hình đến người sử dụng dịch vụ. 1.4.2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ IPTV (DNCCDV) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ IPTV theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. 1.4.3. Khách hàng (người sử dụng dịch vụ) Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ IPTV tại Việt Nam. 1.4.4. Chất lượng dịch vụ Kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó. 1.4.5. Sự cố Sự hỏng của một hoặc một số phần tử trong mạng của DNCCDV dẫn đến việc làm gián đoạn cung cấp dịch vụ. 1.4.6. Phương pháp xác định Phương pháp xác định là các phương pháp đánh giá chất lượng dịch vụ với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để cơ quan quản lý nhà nước và DNCCDV áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng dịch vụ. 1.4.7. Lớp ứng dụng Mức trong đó các tham số ứng dụng khác nhau được thiết lập, ví dụ: độ phân giải màn hình, loại bộ mã hóa, tốc độ bit, khắc phục việc mất tín hiệu bộ giải mã, v.v. Cũng có thể bao gồm sự hiệu chỉnh lỗi trước của lớp ứng dụng. 1.4.8. MOS - Số điểm đánh giá trung bình MOS được tạo ra bằng cách lấy trung bình các kết quả đánh giá của một bộ tiêu chuẩn, các bài kiểm tra chủ quan, ở đó người dùng đánh giá chất lượng trên thang điểm là năm điểm: từ 1 (Xấu / Rất khó chịu) đến 5 (Tuyệt vời / Không thể nhận thấy khiếm khuyết). MOS là trung bình số học của tất cả điểm số đánh giá. 1.4.9. Lớp truyền dẫn Lớp chịu trách nhiệm truyền dẫn các gói dịch vụ từ một thực thể này đến thực thể khác. Lớ