Document ID: 581457

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 25/2021/TT-BTC NGÀY 07 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 24 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 117/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động đối ngoại;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau: “Điều 7. Quản lý phí, lệ phí 1. Tổ chức thu phí là Cục Quản lý xuất nhập cảnh; Công an, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Công an xã, phường, thị trấn:\na) Tổ chức thu phí được trích lại 25% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí. Trong đó, các khoản chi khác liên quan đến thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí bao gồm cả các khoản chi hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau: - Chi phí đi lại, ăn ở, thuê phiên dịch, canh giữ người nước ngoài bị lưu giữ; chi khám chữa bệnh khi người nước ngoài bị ốm; áp giải người nước ngoài cư trú trái phép, vi phạm pháp luật về nước. Chỉ sử dụng tiền phí trích lại để hỗ trợ các nội dung chi này khi cơ quan đại diện của nước có công dân vi phạm không chịu kinh phí hoặc không có cơ quan đại diện của nước có công dân vi phạm pháp luật ở Việt Nam. Trường hợp có công bố dịch bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức thu phí được quyết định chi các nội dung chi nêu trên và các chi phí trực tiếp phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh trong xử lý các trường hợp người nước ngoài vi phạm pháp luật. - Chi tập huấn, đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ, kiến thức cho cán bộ, chiến sỹ làm công tác quản lý xuất nhập cảnh. - Chi ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại phục vụ công tác quản lý xuất nhập cảnh. - Chi phục vụ đàm phán, hợp tác đối với đối tác nước ngoài phục vụ công tác cấp thị thực và các giấy tờ liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài. - Bổ sung thu nhập, nâng cao đời sống cho cán bộ, chiến sỹ làm công tác quản lý xuất nhập cảnh theo quy định của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và phù hợp với quy định pháp luật hiện hành (nếu có).\nb) Nộp 75% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành”.", "header": "['Thông tư 62/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 25/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam']", "len_tokenizer": 392, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 7 như sau : “ điều 7 . quản_lý phí , lệ_phí 1 . tổ_chức thu phí là cục quản_lý xuất nhập_cảnh ; công_an , bộ chỉ_huy bộ_đội biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; công_an xã , phường , thị_trấn : \n a ) tổ_chức thu phí được trích lại 25 % số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí cho các nội_dung chi theo quy_định tại điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí . trong đó , các khoản chi khác liên_quan đến thực_hiện công_việc , dịch_vụ và thu phí bao_gồm cả các khoản chi hỗ_trợ để thực_hiện các nội_dung sau : - chi_phí đi_lại , ăn_ở , thuê phiên_dịch , canh_giữ người nước_ngoài bị lưu_giữ ; chi khám chữa bệnh khi người nước_ngoài bị ốm ; áp_giải người nước_ngoài cư_trú trái_phép , vi_phạm_pháp_luật về nước . chỉ sử_dụng tiền phí trích lại để hỗ_trợ các nội_dung chi này khi cơ_quan đại_diện của nước có công_dân vi_phạm không chịu kinh_phí hoặc không có cơ_quan đại_diện của nước có công_dân vi_phạm_pháp_luật ở việt_nam . trường_hợp có công_bố dịch_bệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , tổ_chức thu phí được quyết_định chi các nội_dung chi nêu trên và các chi_phí trực_tiếp phục_vụ công_tác phòng , chống dịch_bệnh trong xử_lý các trường_hợp người nước_ngoài vi_phạm_pháp_luật . - chi tập_huấn , đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao_trình_độ , kiến_thức cho cán_bộ , chiến_sỹ làm công_tác quản_lý xuất nhập_cảnh . - chi ứng_dụng khoa_học công_nghệ tiên_tiến hiện_đại phục_vụ công_tác quản_lý xuất nhập_cảnh . - chi phục_vụ đàm_phán , hợp_tác đối_với đối_tác nước_ngoài phục_vụ công_tác cấp thị_thực và các giấy_tờ liên_quan đến xuất nhập_cảnh việt_nam cho người nước_ngoài . - bổ_sung thu_nhập , nâng cao đời_sống cho cán_bộ , chiến_sỹ làm công_tác quản_lý xuất nhập_cảnh theo quy_định của bộ công_an , bộ quốc_phòng và phù_hợp với quy_định pháp_luật hiện_hành ( nếu có ) . \n b ) nộp 75 % số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, c, d Mục 2 Phần II Biểu mức thu phí, lệ phí như sau: Số TT Nội dung Mức thu 2 Cấp thị thực có giá trị nhiều lần: a Loại có giá trị không quá 90 ngày 50 USD/chiếc b Loại có giá trị trên 90 ngày đến 180 ngày 95 USD/chiếc c Loại có giá trị trên 180 ngày đến 01 năm 135 USD/chiếc d Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm 145 USD/chiếc", "header": "['Thông tư 62/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 25/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung điểm a , b , c , d mục 2 phần ii biểu mức thu phí , lệ_phí như sau : số tt nội_dung mức thu 2 cấp thị_thực có giá_trị nhiều lần : a loại có giá_trị không quá 90 ngày 50 usd / chiếc b loại có giá_trị trên 90 ngày đến 180 ngày 95 usd / chiếc c loại có giá_trị trên 180 ngày đến 01 năm 135 usd / chiếc d loại có giá_trị trên 01 năm đến 02 năm 145 usd / chiếc", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Khoản 1 Điều 1 Thông tư này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 11 năm 2023. Khoản 2 Điều 1 Thông tư này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 10 năm 2023.\n2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung", "header": "['Thông tư 62/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 25/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . khoản 1 điều 1 thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 18 tháng 11 năm 2023 . khoản 2 điều 1 thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 03 tháng 10 năm 2023 . \n 2 . trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định viện_dẫn tại thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì thực_hiện theo văn_bản mới được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế . \n 3 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc đề_nghị các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ tài_chính để nghiên_cứu , hướng_dẫn bổ_sung", "pointer_link": "['Điều 2']"}]