Document ID: 125897

Title: BAN HÀNH QUY CHẾ CÔNG TÁC HỌC SINH, SINH VIÊN NỘI TRÚ TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ; Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Nghị định 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Căn cứ Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Căn cứ Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này quy định về công tác học sinh, sinh viên nội trú tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, bao gồm: quyền và nghĩa vụ của học sinh, sinh viên (HSSV) nội trú; nội dung công tác HSSV nội trú; hệ thống tổ chức, quản lý.\n2. Quy chế này áp dụng đối với học sinh, sinh viên ở trong khu nội trú (sau đây gọi chung là HSSV nội trú) của các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục đại học và trường trung cấp chuyên nghiệp (sau đây gọi chung là nhà trường); các tổ chức và cá nhân có liên quan.\n3. Học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú thực hiện các quy định về nội trú theo Quy chế trường phổ thông dân tộc nội trú.", "header": "['Thông tư 27/2011/TT-BGDĐT về Quy chế công tác học  sinh, sinh viên nội trú trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . quy_chế này quy_định về công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân , bao_gồm : quyền và nghĩa_vụ của học_sinh , sinh_viên ( hssv ) nội_trú ; nội_dung công_tác hssv nội_trú ; hệ_thống tổ_chức , quản_lý . \n 2 . quy_chế này áp_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên ở trong khu nội_trú ( sau đây gọi chung là hssv nội_trú ) của các cơ_sở giáo_dục phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp ( sau đây gọi chung là nhà_trường ) ; các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n 3 . học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thực_hiện các quy_định về nội_trú theo quy_chế trường phổ_thông dân_tộc nội_trú .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Yêu cầu của công tác HSSV nội trú\n1. Thực hiện đúng chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thường xuyên giữa nhà trường với công an, chính quyền địa phương và gia đình HSSV kịp thời giải quyết các vụ việc có liên quan đến HSSV và bảo đảm an ninh trật tự, an toàn, văn hoá trong khu nội trú.\n3. Khu nội trú hoặc ký túc xá (sau đây gọi chung là khu nội trú) phải có các điều kiện, tiện nghi tối thiểu bảo đảm nhu cầu ở, học tập, sinh hoạt của HSSV nội trú; thiết bị phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường.", "header": "['Thông tư 27/2011/TT-BGDĐT về Quy chế công tác học  sinh, sinh viên nội trú trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 2 . yêu_cầu của công_tác hssv nội_trú \n 1 . thực_hiện đúng chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước , quy_chế của bộ giáo_dục và đào_tạo . \n 2 . đảm_bảo sự phối_hợp chặt_chẽ , thường_xuyên giữa nhà_trường với công_an , chính_quyền địa_phương và gia_đình hssv kịp_thời giải_quyết các vụ_việc có liên_quan đến hssv và bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn , văn_hoá trong khu nội_trú . \n 3 . khu nội_trú hoặc ký_túc_xá ( sau đây gọi chung là khu nội_trú ) phải có các điều_kiện , tiện_nghi tối_thiểu bảo_đảm nhu_cầu ở , học_tập , sinh_hoạt của hssv nội_trú ; thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Khu nội trú\n1. Khu nội trú là nơi để HSSV tạm trú trong thời gian học tại trường, do nhà trường tổ chức quản lý.\n2. Khu nội trú phải có biển tên được đặt tại cổng chính, trên đó ghi rõ tên gọi và địa chỉ đầy đủ bằng tiếng Việt.\n3. khu nội trú phải có nội quy đặt ở nơi dễ quan sát; có phòng trực, văn phòng làm việc của Ban quản lý khu nội trú; có các phương tiện để phục vụ thông tin, phát thanh tuyên truyền cho HSSV trong khu nội trú.\n4. Nhà, phòng ở, phòng sinh hoạt chung phải có biển tên nhà, số phòng, biển tên các phòng sinh hoạt chung.\n5. Không được tổ chức hoạt động mê tín, dị đoan và các sinh hoạt tôn giáo dưới bất cứ hình thức nào trong khu nội trú.\n6. Có khu trông, giữ các phương tiện giao thông của HSSV, bảo đảm an toàn, thuận tiện.\n7. Có các loại hình dịch vụ và các điều kiện đảm bảo sinh hoạt của HSSV nội trú.", "header": "['Thông tư 27/2011/TT-BGDĐT về Quy chế công tác học  sinh, sinh viên nội trú trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "điều 3 . khu nội_trú \n 1 . khu nội_trú là nơi để hssv tạm_trú trong thời_gian học tại trường , do nhà_trường tổ_chức quản_lý . \n 2 . khu nội_trú phải có biển tên được đặt tại cổng chính , trên đó ghi rõ tên gọi và địa_chỉ đầy_đủ bằng tiếng việt . \n 3 . khu nội_trú phải có nội_quy đặt ở nơi dễ quan_sát ; có phòng trực , văn_phòng làm_việc của ban quản_lý khu nội_trú ; có các phương_tiện để phục_vụ thông_tin , phát_thanh tuyên_truyền cho hssv trong khu nội_trú . \n 4 . nhà , phòng ở , phòng sinh_hoạt chung phải có biển tên nhà , số phòng , biển tên các phòng sinh_hoạt chung . \n 5 . không được tổ_chức hoạt_động mê_tín , dị_đoan và các sinh_hoạt tôn_giáo dưới bất_cứ hình_thức nào trong khu nội_trú . \n 6 . có khu trông , giữ các phương_tiện giao_thông của hssv , bảo_đảm an_toàn , thuận_tiện . \n 7 . có các loại_hình dịch_vụ và các điều_kiện đảm_bảo sinh_hoạt của hssv nội_trú .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đối tượng ưu tiên tiếp nhận ở nội trú. Khi tiếp nhận HSSV vào ở nội trú, trong trường hợp số người có nguyện vọng vào ở nội trú lớn hơn khả năng tiếp nhận của khu nội trú thì thứ tự ưu tiên theo đối tượng HSSV như sau:\n1. Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động, thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh, HSSV khuyết tật.\n2. Con liệt sỹ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hưởng chính sách như thương binh, con của người có công.\n3. HSSV có hộ khẩu thường trú tại vùng cao, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.\n4. Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số.\n5. Con mồ côi cả cha và mẹ.\n6. HSSV là con hộ nghèo, cận nghèo theo quy định hiện hành của Nhà nước.\n7. HSSV nữ.\n8. HSSV tích cực tham gia các hoạt động do nhà trường, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Hội sinh viên, khu nội trú hoặc các tổ chức xã hội tổ chức.", "header": "['Thông tư 27/2011/TT-BGDĐT về Quy chế công tác học  sinh, sinh viên nội trú trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 196, "lower_segmented_text": "điều 4 . đối_tượng ưu_tiên tiếp_nhận ở nội_trú . khi tiếp_nhận hssv vào ở nội_trú , trong trường_hợp_số người có nguyện_vọng vào ở nội_trú lớn hơn khả_năng tiếp_nhận của khu nội_trú thì thứ tự ưu_tiên theo đối_tượng hssv như sau : \n 1 . anh hùng lực_lượng vũ_trang nhân_dân , anh_hùng lao_động , thương_binh , bệnh_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , hssv khuyết_tật . \n 2 . con liệt_sỹ , con thương_binh , con bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của người có công . \n 3 . hssv có hộ_khẩu thường_trú tại vùng_cao , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . \n 4 . người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số . \n 5 . con mồ_côi cả cha và mẹ . \n 6 . hssv là con hộ nghèo , cận nghèo theo quy_định hiện_hành của nhà_nước . \n 7 . hssv nữ . \n 8 . hssv tích_cực tham_gia các hoạt_động do nhà_trường , đoàn tncs hồ chí minh , hội sinh_viên , khu nội_trú hoặc các tổ_chức xã_hội tổ_chức .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quyền của học sinh, sinh viên nội trú\n1. Được tôn trọng và đối xử bình đẳng; được ở và sử dụng các trang thiết bị trong khu nội trú theo hợp đồng nội trú đã ký với nhà trường (hoặc Trưởng ban quản lý khu nội trú) để phục vụ học tập và sinh hoạt.\n2. Được tham gia các hoạt động phục vụ đời sống văn hoá, tinh thần do nhà trường tổ chức trong khu nội trú.\n3. Được đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong khu nội trú.\n4. Được kiến nghị với Trưởng ban quản lý khu nội trú và nhà trường các giải pháp để góp phần xây dựng khu nội trú vă