Document ID: 313518

Title: QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỐNG KÊ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định hành vi vi phạm hành chính; hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với từng hành vi vi phạm hành chính; thẩm quyền xử phạt, mức phạt tiền cụ thể theo từng chức danh và thẩm quyền lập biên bản đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê nhà nước.\n2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê quy định tại Nghị định này bao gồm:\na) Vi phạm các quy định về điều tra thống kê;\nb) Vi phạm các quy định về báo cáo thống kê;\nc) Vi phạm các quy định về sử dụng dữ liệu hành chính cho hoạt động thống kê, sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê;\nd) Vi phạm các quy định về phổ biến và sử dụng thông tin thống kê;\nđ) Vi phạm các quy định về lưu trữ tài liệu thống kê.", "header": "['Nghị định 95/2016/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính ; hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt tiền cụ_thể_theo từng chức_danh và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thống_kê nhà_nước . \n 2 . vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thống_kê quy_định tại nghị_định này bao_gồm : \n a ) vi_phạm các quy_định về điều_tra thống_kê ; \n b ) vi_phạm các quy_định về báo_cáo thống_kê ; \n c ) vi_phạm các quy_định về sử_dụng dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê , sử_dụng cơ_sở dữ_liệu thống_kê ; \n d ) vi_phạm các quy_định về phổ_biến và sử_dụng thông_tin thống_kê ; \n đ ) vi_phạm các quy_định về lưu_trữ tài_liệu thống_kê .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính\n1. Cá nhân, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê, điều tra thống kê.\n2. Cá nhân, tổ chức phổ biến và sử dụng thông tin thống kê.\n3. Cá nhân, tổ chức được điều tra thống kê.\n4. Cá nhân, tổ chức sử dụng dữ liệu hành chính cho hoạt động thống kê, sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê.\n5. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức thực hiện hành vi vi phạm thuộc công vụ, nhiệm vụ trong lĩnh vực thống kê được giao thì không bị xử phạt vi phạm hành chính mà bị xử lý theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.\n6. Cơ quan nhà nước thực hiện hành vi vi phạm thuộc nhiệm vụ quản lý nhà nước về thống kê được giao thì không bị xử phạt vi phạm hành chính mà bị xử lý theo quy định của pháp luật có liên quan.\n7. Không áp dụng quy định tại Điều 13 Nghị định này để xử phạt vi phạm hành chính đối với cơ quan báo chí. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với cơ quan báo chí được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản.", "header": "['Nghị định 95/2016/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính \n 1 . cá_nhân , tổ_chức thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê , điều_tra thống_kê . \n 2 . cá_nhân , tổ_chức phổ_biến và sử_dụng thông_tin thống_kê . \n 3 . cá_nhân , tổ_chức được điều_tra thống_kê . \n 4 . cá_nhân , tổ_chức sử_dụng dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê , sử_dụng cơ_sở dữ_liệu thống_kê . \n 5 . trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện_hành_vi vi_phạm thuộc công_vụ , nhiệm_vụ trong lĩnh_vực thống_kê được giao thì không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . \n 6 . cơ_quan nhà_nước thực_hiện_hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước về thống_kê được giao thì không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . \n 7 . không áp_dụng quy_định tại điều 13 nghị_định này để xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_quan báo_chí . việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_quan báo_chí được thực_hiện theo quy_định tại điều 8 nghị_định số 159 / 2013 / nđ - cp ngày 12 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , xuất_bản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các biện pháp khắc phục hậu quả. Các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Nghị định này bao gồm:\n1. Buộc hủy bỏ báo cáo thống kê.\n2. Buộc hủy bỏ phiếu, biểu điều tra thống kê và buộc hủy kết quả điều tra thống kê.\n3. Buộc khôi phục lại phiếu, biểu điều tra, báo cáo thống kê còn khả năng khôi phục.\n4. Buộc cải chính nguồn thông tin thống kê đã trích dẫn, phổ biến, đăng tải.\n5. Buộc cải chính thông tin thống kê sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn đã phổ biến.\n6. Buộc đính chính những thông tin thống kê đã phổ biến, đăng tải, ghi trên các ấn phẩm sai sự thật.", "header": "['Nghị định 95/2016/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 3 . các biện_pháp khắc_phục hậu_quả . các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại nghị_định này bao_gồm : \n 1 . buộc_hủy bỏ báo_cáo thống_kê . \n 2 . buộc_hủy bỏ_phiếu , biểu điều_tra thống_kê và buộc_hủy kết_quả điều_tra thống_kê . \n 3 . buộc khôi_phục lại phiếu , biểu điều_tra , báo_cáo thống_kê còn khả_năng khôi_phục . \n 4 . buộc cải_chính nguồn thông_tin thống_kê đã trích_dẫn , phổ_biến , đăng_tải . \n 5 . buộc cải_chính thông_tin thống_kê sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đã phổ_biến . \n 6 . buộc đính_chính những thông_tin thống_kê đã phổ_biến , đăng_tải , ghi trên các ấn_phẩm sai sự_thật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định về mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức. Mức phạt tiền quy định tại Chương II Nghị định này là mức phạt đối với cá nhân. Mức phạt đối với tổ chức bằng hai lần mức phạt tiền đối với cá nhân có cùng một hành vi vi phạm.", "header": "['Nghị định 95/2016/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức . mức phạt tiền quy_định tại chương ii nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân . mức phạt đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Vi phạm quy định trong các hoạt động điều tra thống kê\n1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi trì hoãn việc thực hiện yêu cầu của điều tra viên thống kê theo quy định của phương án điều tra thống kê.\n2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Nộp chậm phiếu, biểu điều tra thống kê theo phương pháp đối tượng điều tra tự ghi thông tin vào phiếu, biểu điều tra theo hướng dẫn của điều tra viên (sau đây gọi chung là phương pháp điều tra gián tiếp) dưới 05 ngày so với thời hạn quy định của phương án điều tra thống kê;\nb) Nộp không đủ phiếu, biểu điều tra thống kê theo phương pháp điều tra gián tiếp, so với quy định của phương án điều tra thống kê;\nc) Ghi không đủ các thông tin có phát sinh vào phiếu, biểu điều tra theo quy định của phương án điều tra thống kê.\n3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi nộp chậm phiếu, biểu điều tra thống kê theo phương pháp điều tra gián tiếp từ 05 ngày đến dưới 10 ngày so với thời hạn quy định của phương án điều tra thống kê.\n4. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:\na) Ghi sai lệch thông tin ban đầu do cá nhân, tổ chức được điều tra thống kê đã cung cấp vào phiếu điều tra;\nb) Tự ý ghi thông tin vào phiếu, biểu điều tra thống kê mà không tiến hành điều tra thực tế tại đơn vị được điều tra thống kê theo quy định của phương án điều tra thống kê;\nc) Ghi không trung thực, sai sự thật các thông tin có phát sinh vào phiếu, biểu điều tra thống kê theo phương pháp điều tra gián tiếp;\nd) Nộp chậm phiếu, biểu điều tra thống kê theo phương pháp điều tra gián tiếp từ 10 ngày trở lên so với thời hạn quy định của phương án điều tra thống kê.\n5. Phạt tiền từ 7.0