Document ID: 551316

Title: QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\na) Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam;\nb) Thông tư này không điều chỉnh về đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường, đăng ký môi trường.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo vệ môi trường hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 52/2022/TT-BGTVT quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n a ) thông_tư này quy_định về bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động hàng không dân_dụng tại việt_nam ; \n b ) thông_tư này không điều_chỉnh về đánh_giá tác_động môi_trường , giấy_phép môi_trường , đăng_ký môi_trường . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_vệ môi_trường hoạt_động hàng không dân_dụng tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức trực tiếp khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trình thiết yếu khác của cảng hàng không, sân bay, trừ các công trình và cơ sở bảo đảm hoạt động bay do doanh nghiệp bảo đảm hoạt động bay quản lý, khai thác và được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay.\n2. Người khai thác tàu bay là tổ chức, cá nhân tham gia khai thác tàu bay theo quy định tại Điều 22 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.\n3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không là tổ chức cung cấp dịch vụ bao gồm:\na) Dịch vụ hàng không là dịch vụ liên quan trực tiếp đến khai thác tàu bay, khai thác vận chuyển hàng không và hoạt động bay;\nb) Dịch vụ phi hàng không là dịch vụ cung ứng tại cảng hàng không, sân bay, trên tàu bay nhưng không thuộc dịch vụ hàng không.\n4. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay là tổ chức cung cấp dịch vụ cần thiết để bảo đảm an toàn, điều hoà, liên tục và hiệu quả cho hoạt động bay, bao gồm dịch vụ không lưu, dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát, dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không và dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn.", "header": "['Thông tư 52/2022/TT-BGTVT quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . người khai_thác cảng hàng_không , sân_bay là tổ_chức trực_tiếp khai_thác kết_cấu_hạ_tầng sân_bay và các công_trình thiết_yếu khác của cảng hàng_không , sân_bay , trừ các công_trình và cơ_sở bảo_đảm hoạt_động bay do doanh_nghiệp bảo_đảm hoạt_động bay quản_lý , khai_thác và được cục hàng không việt nam cấp giấy chứng_nhận khai_thác cảng hàng_không , sân_bay . \n 2 . người khai_thác tàu_bay là tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_thác tàu_bay theo quy_định tại điều 22 luật hàng không dân_dụng việt_nam . \n 3 . doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ bao_gồm : \n a ) dịch_vụ hàng không là dịch_vụ liên_quan trực_tiếp đến khai_thác tàu_bay , khai_thác vận_chuyển hàng_không và hoạt_động bay ; \n b ) dịch_vụ phi hàng không là dịch_vụ cung_ứng tại cảng hàng_không , sân_bay , trên tàu_bay nhưng không thuộc dịch_vụ hàng không . \n 4 . doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ cần_thiết để bảo_đảm an_toàn , điều_hoà , liên_tục và hiệu_quả cho hoạt_động bay , bao_gồm dịch_vụ không_lưu , dịch_vụ thông_tin , dẫn đường , giám_sát , dịch_vụ khí_tượng ; dịch_vụ thông_báo tin_tức hàng_không và dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiếng ồn tàu bay. Tàu bay khai thác tại Việt Nam phải tuân thủ các yêu cầu sau:\n1. Tiếng ồn tàu bay do Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) quy định tại Phần 2 (Part 2), Quyển 1 (Volume 1), Phụ ước 16 (Annex 16) của Công ước Chi-ca-gô về hàng không dân dụng quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n2. Tiếng ồn tàu bay quy định tại Phần 21 Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng trong lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.", "header": "['Thông tư 52/2022/TT-BGTVT quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC TÀU BAY']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiếng ồn tàu_bay . tàu_bay khai_thác tại việt nam phải tuân_thủ các yêu_cầu sau : \n 1 . tiếng ồn tàu_bay do tổ_chức hàng không dân_dụng quốc_tế ( icao ) quy_định tại phần 2 ( part 2 ) , quyển 1 ( volume 1 ) , phụ ước 16 ( annex 16 ) của công_ước chi - ca - gô về hàng không dân_dụng quốc_tế mà việt nam là thành_viên . \n 2 . tiếng ồn tàu_bay quy_định tại phần 21 bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng trong lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay do bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Khí thải động cơ tàu bay. Động cơ tàu bay khai thác tại Việt Nam phải tuân thủ các yêu cầu sau:\n1. Các yêu cầu về khí thải tàu bay do ICAO quy định tại Chương 2 (Chapter 2), Phần 2 (Part 2) và Chương 2 (Chapter 2), Phần 3 (Part 3), Quyển 2 (Volume 2), Phụ ước 16 (Annex 16) của Công ước Chi-ca-gô về hàng không dân dụng quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n2. Có Giấy chứng nhận loại tàu bay do Cục Hàng không Việt Nam cấp, công nhận theo quy định tại Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.", "header": "['Thông tư 52/2022/TT-BGTVT quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC TÀU BAY']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 4 . khí_thải động_cơ tàu_bay . động_cơ tàu_bay khai_thác tại việt nam phải tuân_thủ các yêu_cầu sau : \n 1 . các yêu_cầu về khí_thải tàu_bay do icao quy_định tại chương 2 ( chapter 2 ) , phần 2 ( part 2 ) và chương 2 ( chapter 2 ) , phần 3 ( part 3 ) , quyển 2 ( volume 2 ) , phụ ước 16 ( annex 16 ) của công_ước chi - ca - gô về hàng không dân_dụng quốc_tế mà việt nam là thành_viên . \n 2 . có giấy chứng_nhận loại tàu_bay do cục hàng không việt nam cấp , công_nhận theo quy_định tại bộ quy_chế an_toàn hàng không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay do bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Bảo vệ môi trường trong khai thác tàu bay. Người khai thác tàu bay có trách nhiệm:\n1. Tổ chức thực hiện việc thu gom, phân loại chất thải từ tàu bay.\n2. Sử dụng hóa chất diệt côn trùng và vệ sinh trong tàu bay tuân thủ quy định tại Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam do Bộ Y tế ban hành.", "header": "['Thông tư 52/2022/TT-BGTVT quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC TÀU BAY']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 5 . bảo_vệ môi_trường trong khai_thác tàu_bay . người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm : \n 1 . tổ_chức thực_hiện việc thu_gom , phân_loại chất_thải từ tàu_bay . \n 2 . sử_dụng hóa chất diệt côn_trùng và vệ_sinh trong tàu_bay tuân_thủ quy_định tại danh_mục_hóa_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong gia_dụng và y_tế được phép đăng_ký để sử_dụng , được phép đăng_ký nhưng hạn_chế sử_dụng và cấm sử_dụng tại việt_nam do bộ y_tế ban_hành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kiểm soát, giảm thiểu khí thải, tiếng ồn từ hoạt động của tàu bay\n1. Người khai thác tàu bay có trách nhiệm:\na) Áp dụng các giải pháp công nghệ trong khai thác tàu bay nhằm giảm thiểu khí thải, tiếng ồn từ tàu bay;\nb) Phối hợp với người kh