Document ID: 401939

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 57/2018/NĐ-CP NGÀY 17 THÁNG 4 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thực hiện Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (sau đây gọi là Nghị định 57/2018/NĐ-CP).\n2. Đối tượng áp dụng: Theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BKHĐT hướng dẫn Nghị định 57/2018/NĐ-CP về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện nghị_định số 57 / 2018 / nđ - cp ngày 17 tháng 4 năm 2018 của chính_phủ về cơ_chế , chính_sách khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư vào nông_nghiệp , nông_thôn ( sau đây gọi là nghị_định 57 / 2018 / nđ - cp ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : theo quy_định tại điều 2 , nghị_định số 57 / 2018 / nđ - cp ngày 17 tháng 4 năm 2018 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước\n1. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Điều 18 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.\n2. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 15, 16 Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 và Điều 8 Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 của Bộ Tài chính.\n3. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BKHĐT hướng dẫn Nghị định 57/2018/NĐ-CP về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "điều 2 . miễn , giảm tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất , thuê mặt_nước của nhà_nước \n 1 . nguyên_tắc thực_hiện miễn , giảm tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất , thuê mặt_nước của nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại điều 10 nghị_định số 45 / 2014 / nđ - cp ngày 15 / 5 / 2014 và điều 18 nghị_định số 46 / 2014 / nđ - cp ngày 15 / 5 / 2014 . \n 2 . hồ_sơ và trình_tự miễn , giảm tiền_sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại điều 15 , 16 thông_tư số 76 / 2014 / tt - btc ngày 16 / 6 / 2014 và điều 8 thông_tư số 10 / 2018 / tt - btc ngày 30 / 01 / 2018 của bộ tài_chính . \n 3 . hồ_sơ và trình_tự miễn , giảm tiền thuê đất , thuê mặt_nước thực_hiện theo quy_định tại điều 14 , điều 15 thông_tư số 77 / 2014 / tt - btc ngày 16 / 6 / 2014 của bộ tài_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung nghiệm thu hạng mục hoặc toàn bộ dự án (nghiệm thu khối lượng) quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 17 Nghị định 57/2018/NĐ-CP:\na) Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng vùng nguyên liệu quy định tại Điều 7; các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án nhân giống cây trồng bằng công nghệ nuôi cấy mô, dự án sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, trồng thử nghiệm cây trồng mới; khu, vùng, dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao quy định tại Điều 9 và các dự án đầu tư quy định tại Điều 11, 12, 13 của Nghị định 57/2018/NĐ-CP: Hội đồng nghiệm thu căn cứ quy định tại Điều 9 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng về nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành và định mức hỗ trợ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để lập Biên bản nghiệm thu. Riêng điểm đ, khoản 1, Điều 9 Thông tư số 26/2016/TT-BXD, có thể nghiệm thu bổ sung sau khi dự án đi vào hoạt động.\nb) Đối với đề tài nghiên cứu khoa học tại khoản 1, Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP: Hội đồng nghiệm thu căn cứ vào Báo cáo kết quả Đề tài nghiên cứu khoa học so với Đề tài nghiên cứu khoa học đã đăng ký để lập Biên bản nghiệm thu.\nc) Đối với mua bản quyền công nghệ, mua công nghệ hoặc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để tạo ra sản phẩm mới, cải tiến công nghệ, công nghệ giảm thiểu ô nhiễm môi trường, công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu, tiết kiệm năng lượng tại khoản 1, Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP: Hội đồng nghiệm thu căn cứ Đề xuất mua bản quyền công nghệ, mua công nghệ hoặc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng mua bán ký kết giữa doanh nghiệp với tổ chức, cá nhân; các hóa đơn, giấy chuyển tiền cho tổ chức, cá nhân có bản quyền công nghệ, công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; Bản quyền công nghệ, công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để lập Biên bản nghiệm thu.\nd) Đối với đào tạo nguồn nhân lực tại khoản 1, Điều 10 Nghị định 57/2018/NĐ-CP: Hội đồng nghiệm thu căn cứ vào Nội dung nghề đào tạo, danh sách người lao động dự kiến tham gia khóa học (do Sở Lao động, thương binh và xã hội hoặc các cơ sở đào tạo nghề phù hợp, có tư cách pháp nhân xác nhận) và danh sách người lao động đã tham gia khóa đào tạo (gồm: tên, địa chỉ, số chứng minh thư nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân và chữ ký của người lao động) để lập Biên bản nghiệm thu.\nđ) Đối với quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm, tham gia triển lãm hội chợ tại khoản 1, Điều 10 Nghị định 57/2018/NĐ-CP: Hội đồng nghiệm thu căn cứ Quyết định phê duyệt hỗ trợ của Ủy ban nhân dân (cấp quyết định hỗ trợ), Hợp đồng và Thanh lý hợp đồng ký kết giữa doanh nghiệp với tổ chức, cá nhân; các hóa đơn, giấy chuyển tiền cho tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ quảng cáo, xây dựng thương hiệu, triển lãm hội chợ để lập Biên bản nghiệm thu.", "header": "['Thông tư 04/2018/TT-BKHĐT hướng dẫn Nghị định 57/2018/NĐ-CP về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Nghiệm thu hạng mục hoặc toàn bộ dự án']", "len_tokenizer": 548, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung nghiệm_thu hạng_mục hoặc toàn_bộ dự_án ( nghiệm_thu khối_lượng ) quy_định tại điểm b , khoản 2 , điều 17 nghị_định 57 / 2018 / nđ - cp : \n a ) dự_án đầu_tư cơ_sở hạ_tầng vùng nguyên_liệu quy_định tại điều 7 ; các dự_án sản_xuất thử_nghiệm , dự_án nhân_giống cây_trồng bằng công_nghệ nuôi_cấy_mô , dự_án sản_xuất giống cây_trồng , giống vật_nuôi , giống thủy_sản , trồng thử_nghiệm cây_trồng mới ; khu , vùng , dự_án nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao quy_định tại điều 9 và các dự_án đầu_tư quy_định tại điều 11 , 12 , 13 của nghị_định 57 / 2018 / nđ - cp : hội_đồng nghiệm_thu căn_cứ quy_định tại điều 9 thông_tư số 26 / 2016 / tt - bxd ngày 26 / 10 / 2016 của bộ xây_dựng về nghiệm_thu hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng hoàn_thành và định_mức hỗ_trợ của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh để lập biên_bản nghiệm_thu . riêng điểm đ , khoản 1 , điều 9 thông_tư số 26 / 2016 / tt - bxd , có_thể_nghiệm_thu bổ_sung sau khi dự_án đi vào hoạt_động . \n b ) đối_với đề_tài nghiên_cứu khoa_học tại khoản 1 , điều 9 nghị_định 57 / 2018 / nđ - cp : hội_đồng nghiệm_thu căn_cứ vào báo_cáo kết_quả đề_tài nghiên_cứu khoa_học so với đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã đăng_ký để lập biên_bản nghiệm_thu . \n c ) đối_với mua bản_quyền công_nghệ , mua công_nghệ hoặc mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ để tạo ra sản_phẩm mới , cải_tiến_công_nghệ , công_nghệ giảm_thiểu ô_nhiễm môi_trường , công_nghệ tiết_kiệm nguyên_liệu , nhiên_liệu , tiết_kiệm năng_lượng tại khoản 1 , điều 9 nghị_định 57 / 2018 / nđ - cp : hội_đồng nghiệm_thu căn_cứ đề_xuất mua bản_quyền công_nghệ , mua công_nghệ hoặc mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; hợp_đồng , thanh_lý hợp_đồng mua_bán ký_kết giữa doanh_nghiệp với tổ_chức , cá_nhân ; các hóa_đơn , giấy chuyển tiền cho tổ_chức , cá_nhân có bản_quyền công_nghệ , công_nghệ hoặc kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; bản_quyền công_nghệ , công_nghệ hoặc kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ để lập biên_