Document ID: 164324

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 – 2015) TỈNH NAM ĐỊNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp trên phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 165.142 100,00 168.142 100,00 1 Đất nông nghiệp 113.317 68,62 106.348 2.516 108.864 64,75 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 80.072 70,66 75.190 75.190 69,07 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 77.029 75.000 75.000 1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.990 7,05 7.752 7.752 7,12 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.880 1,66 2.590 2 2.592 2,38 1.4 Đất rừng đặc dụng 2.361 2,08 3.100 21 3.121 2,87 1.5 Đất làm muối 1.030 0,91 870 8 878 0,81 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 14.164 12,50 15.586 15.583 14,31 2 Đất phi nông nghiệp 47.608 28,83 56.440 2 56.442 33,57 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 221 0,46 264 264 0,47 2.2 Đất quốc phòng 101 0,21 238 3 241 0,43 2.3 Đất an ninh 41 0,09 51 51 0,11 2.4 Đất khu công nghiệp 854 1,79 2.230 505 2.545 4,85 - Đất xây dựng khu công nghiệp 601 2.230 2.040 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 253 505 505 2.5 Đất di tích, danh thắng 133 0,28 158 1 159 0,28 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 125 0,26 283 2 285 0,50 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 806 1,69 806 806 1,43 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.796 3,77 1.938 1.938 3,43 2.9 Đất phát triển hạ tầng 22.157 46,54 25.097 2 25.099 44,47 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 160 273 2 275 - Đất cơ sở y tế 106 142 1 143 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 741 1.001 1 1.002 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 121 335 335 2.10 Đất ở tại đô thị 1.336 2,81 1.641 1.641 2,91 3 Đất chưa sử dụng 4.217 2,55 2.836 1,69 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 2.355 481 2.836 32 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 1.862 2.518 4.380 4 Đất đô thị 11.309 6,85 13.203 13.203 7,85 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 3.100 1,88 3.100 3.100 1,84 6 Đất khu du lịch 378 0,23 4.828 4.828 2,87", "header": "['Nghị quyết 15/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Nam Định do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Nam Định với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 487, "lower_segmented_text": "khoản 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : thứ tự loại đất hiện_trạng năm 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp trên phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng_diện_tích tự_nhiên 165.142 100,00 168.142 100,00 1 đất nông_nghiệp 113.317 68,62 106.348 2.516 108.864 64,75 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 80.072 70,66 75.190 75.190 69,07 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 77.029 75.000 75.000 1.2 đất trồng cây lâu năm 7.990 7,05 7.752 7.752 7,12 1.3 đất rừng phòng_hộ 1.880 1,66 2.590 2 2.592 2,38 1.4 đất rừng đặc_dụng 2.361 2,08 3.100 21 3.121 2,87 1.5 đất làm muối 1.030 0,91 870 8 878 0,81 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 14.164 12,50 15.586 15.583 14,31 2 đất phi nông_nghiệp 47.608 28,83 56.440 2 56.442 33,57 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 221 0,46 264 264 0,47 2.2 đất quốc_phòng 101 0,21 238 3 241 0,43 2.3 đất an_ninh 41 0,09 51 51 0,11 2.4 đất khu công_nghiệp 854 1,79 2.230 505 2.545 4,85 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 601 2.230 2.040 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 253 505 505 2.5 đất di_tích , danh_thắng 133 0,28 158 1 159 0,28 2.6 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 125 0,26 283 2 285 0,50 2.7 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 806 1,69 806 806 1,43 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.796 3,77 1.938 1.938 3,43 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 22.157 46,54 25.097 2 25.099 44,47 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 160 273 2 275 - đất cơ_sở y_tế 106 142 1 143 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 741 1.001 1 1.002 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 121 335 335 2.10 đất ở tại đô_thị 1.336 2,81 1.641 1.641 2,91 3 đất chưa sử_dụng 4.217 2,55 2.836 1,69 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 2.355 481 2.836 32 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 1.862 2.518 4.380 4 đất đô_thị 11.309 6,85 13.203 13.203 7,85 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 3.100 1,88 3.100 3.100 1,84 6 đất khu du_lịch 378 0,23 4.828 4.828 2,87", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020 (1) (2) (3) = (4)+(5) (4) (5) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 8.272 3.902 4.370 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 6.515 3.013 3.502 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 6.515 3.013 3.502 1.2 Đất trồng cây lâu năm 239 137 102 1.3 Đất rừng phòng hộ 78 23 55 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 442 229 213 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, trong đó: 2.794 1.888 906 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 120 60 60", "header": "['Nghị quyết 15/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Nam Định do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Nam Định với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "khoản 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : đơn_vị tính : ha thứ tự loại đất cả thời_kỳ 2011 - 2020 giai_đoạn 2011 - 2015 giai_đoạn 2016 - 2020 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) = ( 4 ) + ( 5 ) ( 4 ) ( 5 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 8.272 3.902 4.370 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 6.515 3.013 3.502 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 6.515 3.013 3.502 1.2 đất trồng cây lâu năm 239 137 102 1.3 đất rừng phòng_hộ 78 23 55 1.4 đất nuôi_trồng thủy_sản 442 229 213 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp , trong đó : 2.794 1.888 906 đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 120 60 60", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020 (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5) 1 Đất nông nghiệp 3.820 2.256 1.564 1.1 Đất trồng lúa 31 15 16 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 31 15 16 1.2 Đất rừng phòng hộ 790 492 298 1.3 Đất rừng đặc dụng 760 454 306 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 2.239 1.295 944 2 Đất phi nông nghiệp 560 306 254 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 4 3 1 2.2 Đất khu công nghiệp 37 37 2.3 Đất bãi thải, xử lý chất thải 5 2 3 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4 1 3 2.5 Đất phát triển hạ tầng 173 149 24 3 Đất đô thị 30 15 15 4 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 760 454 306 5 Đất khu du lịch 41 41 (Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định xác lập ngày 09 tháng 8 năm 2012).", "header": "['Nghị quyết 15/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Nam Định do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Nam Định với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 225, "lower_segmented_text": "khoản 3 . diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng cho các mục_đích : đơn_vị tính : ha thứ tự mục_đích sử_dụng cả thời_kỳ 2011 - 2020 giai_đoạn 2011 - 2015 giai_đoạn 2016 - 2020 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) = ( 4 ) + ( 5 ) ( 4 ) ( 5 ) 1 đất nông_nghiệp 3.820 2.256 1.564 1.1 đất trồng lúa 31 15 16 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 31 15 16 1.2 đất rừng phòng_hộ 790 492 298 1.3 đất rừng đặc_dụng 760 454 306 1.4 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.239 1.295 944 2 đất phi nông_nghiệp 560 306 254 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 4 3 1 2.2 đất khu công_nghiệp 37 37 2.3 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 5 2 3 2.4 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 4 1 3 2.5 đất phát_triển hạ_tầng 173 149 24 3 đất đô_thị 30 15 15 4 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 760 454 306 5 đất khu du_lịch 41 41 ( vị_trí các loại đất trong quy_hoạch sử_dụng đất được thể_hiện trên bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 , tỷ_lệ 1 / 50.000 do ủy_ban nhân_dân tỉnh nam định xác_lập ngày 09 tháng 8 năm 2012 ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha Thứ tự Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Các năm trong kỳ kế hoạch Năm 2011* Năm 2012 Năm