Document ID: 333968

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC, TIÊU CHUẨN VÀ MÃ SỐ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật viên chức ngày 29 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 08 tháng 12 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về danh mục, tiêu chuẩn và mã số chức danh nghề nghiệp của viên chức quốc phòng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với viên chức quốc phòng; cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Danh mục, mã số chức danh nghề nghiệp viên chức quốc phòng làm việc trong các ngành nghề tương ứng với ngành nghề của viên chức nhà nước\n1. Giáo viên mầm non Mã số chức danh viên chức giáo viên mầm non được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non (sau đây viết gọn là Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV), gồm:\na) Giáo viên mầm non hạng II có mã số V.07.02.04;\nb) Giáo viên mầm non hạng III có mã số V.07.02.05;\nc) Giáo viên mầm non hạng IV có mã số V.07.02.06.\n2. Kỹ thuật viên bảo quản, sửa chữa trang, thiết bị y tế. Danh mục, mã số chức danh viên chức kỹ thuật viên bảo quản, sửa chữa trang, thiết bị y tế được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Khoa học công nghệ, Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV), gồm: Kỹ thuật viên hạng IV có mã số: V.05.02.08.\nĐiều 4. Danh mục, mã số chức danh nghề nghiệp viên chức quốc phòng làm việc trong các ngành nghề đặc thù quân đội\n1. Nhân viên bảo đảm vật chất giảng đường:\na) Nhân viên bảo đảm vật chất giảng đường hạng III có mã số V.12.01.01;\nb) Nhân viên bảo đảm vật chất giảng đường hạng IV có mã số V.12.01.02.\n2. Nhân viên lễ tân kiêm phiên dịch:\na) Nhân viên lễ tân kiêm phiên dịch hạng III có mã số V.12.02.03;\nb) Nhân viên lễ tân kiêm phiên dịch hạng IV có mã số V.12.02.04.\nĐiều 5. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức quốc phòng\n1. Tuyệt đối trung thành với Đảng, Tổ quốc và Nhân dân; chấp hành nghiêm kỷ luật của Quân đội, chỉ thị, mệnh lệnh của cấp trên; sẵn sàng nhận và hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao.\n2. Có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao, thực hiện đúng quy định của pháp luật và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n3. Trung thực, khách quan, đoàn kết, tận tụy, sáng tạo, chủ động nghiên cứu, đề xuất ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ, sáng kiến, đóng góp trí tuệ, tài năng vào công tác quân sự, quốc phòng.\nĐiều 6. Điều kiện cần có đối với viên chức quốc phòng làm việc trong các ngành nghề đặc thù quân đội\n1. Bản lĩnh chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức tốt.\n2. Trình độ ngoại ngữ từ bậc 2 trở lên theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (sau đây viết gọn là Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT).\n3. Trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (sau đây viết gọn là Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT).\n4. Tuổi đời, sức khỏe phù hợp với vị trí đảm nhiệm.\n5. Tác phong làm việc khoa học, thận trọng, chính xác.", "header": "['Thông tư 201/2016/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn và mã số chức danh nghề nghiệp của viên chức quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 693, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về danh_mục , tiêu_chuẩn và mã_số chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức quốc_phòng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức quốc_phòng ; cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . danh_mục , mã_số chức_danh nghề_nghiệp viên_chức quốc_phòng làm_việc trong các ngành_nghề tương_ứng với ngành_nghề của viên_chức nhà_nước \n 1 . giáo_viên mầm_non mã_số chức_danh viên_chức giáo_viên mầm_non được thực_hiện theo quy_định tại thông_tư liên_tịch số 20 / 2015 / ttlt - bgdđt - bnv ngày 14 tháng 9 năm 2015 của bộ giáo_dục và đào_tạo , bộ nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non ( sau đây viết gọn là thông_tư liên_tịch số 20 / 2015 / ttlt - bgdđt - bnv ) , gồm : \n a ) giáo_viên mầm_non hạng ii có mã_số v . 07.02.04 ; \n b ) giáo_viên mầm_non hạng iii có mã_số v . 07.02.05 ; \n c ) giáo_viên mầm_non hạng iv có mã_số v . 07.02.06 . \n 2 . kỹ_thuật_viên bảo_quản , sửa_chữa trang , thiết_bị y_tế . danh_mục , mã_số chức_danh viên_chức kỹ_thuật_viên bảo_quản , sửa_chữa trang , thiết_bị y_tế được thực_hiện theo quy_định tại điều 11 thông_tư liên_tịch số 24 / 2014 / ttlt - bkhcn - bnv ngày 01 tháng 10 năm 2014 của bộ khoa_học công_nghệ , bộ nội_vụ quy_định mã_số và tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ( sau đây gọi tắt là thông_tư liên_tịch số 24 / 2014 / ttlt - bkhcn - bnv ) , gồm : kỹ_thuật_viên hạng iv có mã_số : v . 05.02.08 . \n điều 4 . danh_mục , mã_số chức_danh nghề_nghiệp viên_chức quốc_phòng làm_việc trong các ngành_nghề đặc_thù quân_đội \n 1 . nhân_viên bảo_đảm vật_chất giảng_đường : \n a ) nhân_viên bảo_đảm vật_chất giảng_đường hạng iii có mã_số v . 12.01.01 ; \n b ) nhân_viên bảo_đảm vật_chất giảng_đường hạng iv có mã_số v . 12.01.02 . \n 2 . nhân_viên lễ_tân kiêm phiên_dịch : \n a ) nhân_viên lễ_tân kiêm phiên_dịch hạng iii có mã_số v . 12.02.03 ; \n b ) nhân_viên lễ_tân kiêm phiên_dịch hạng iv có mã_số v . 12.02.04 . \n điều 5 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức quốc_phòng \n 1 . tuyệt_đối trung_thành với đảng , tổ_quốc và nhân_dân ; chấp_hành nghiêm kỷ_luật của quân_đội , chỉ_thị , mệnh_lệnh của cấp trên ; sẵn_sàng nhận và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao . \n 2 . có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao , thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 3 . trung_thực , khách_quan , đoàn_kết , tận_tụy , sáng_tạo , chủ_động nghiên_cứu , đề_xuất ứng_dụng các thành_tựu khoa_học công_nghệ , sáng_kiến , đóng_góp trí_tuệ , tài_năng vào công_tác quân_sự , quốc_phòng . \n điều 6 . điều_kiện cần có đối_với viên_chức quốc_phòng làm_việc trong các ngành_nghề đặc_thù quân_đội \n 1 . bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , phẩm_chất đạo_đức tốt . \n 2 . trình_độ ngoại_ngữ từ bậc 2 trở lên theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ngày 24 tháng 01 năm 2014 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho việt_nam ( sau đây viết gọn là thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ) . \n 3 . trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định tại thông_tư số 03 / 2014 / tt - btttt ngày 11 tháng 3 năm 2014 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông quy_định_chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin ( sau đây viết gọn là thông_tư số 03 / 2014 / tt - btttt ) . \n 4 . tuổi_đời , sức_khỏe phù_hợp với vị_trí đảm_nhiệm . \n 5 . tác_phong làm_việc khoa_học , thận_trọng , chính_xác .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 7. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức quốc phòng làm việc trong các ngành nghề tương ứng với ngành nghề của viên chức nhà nước\n1. Giáo viên mầm non thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV.\n2. Kỹ thuật viên bảo quản, sửa chữa trang, thiết bị y tế thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV.", "header": "['Thông tư 201/2016/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn và mã số chức danh nghề nghiệp của viên chức quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 7 . tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức quốc_phòng làm_việc trong các ngành_nghề tương_ứng với ngành_nghề của viên_chức nhà_nước \n 1 . giáo_viên mầm_non thực_hiện theo quy_định tại thông_tư liên_tịch số 20 / 2015 / ttlt - bgdđt - bnv . \n 2 . kỹ_thuật_viên bảo_quản , sửa_chữa trang ,