Document ID: 397059

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC NGHỊ ĐỊNH VỀ VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật đường sắt ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau: \"3. Người kinh doanh các phương thức vận tải tham gia vào hoạt động vận tải đa phương thức phải đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật tương ứng với mỗi phương thức vận tải.\". 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã Việt Nam, doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam chỉ được kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế sau khi có Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế trên cơ sở đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế trực tiếp tại Bộ Giao thông vận tải hoặc qua đường bưu chính hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác theo quy định. Hồ sơ bao gồm: 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 của Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế trực tiếp tại Bộ Giao thông vận tải hoặc qua đường bưu chính hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác theo quy định. Hồ sơ bao gồm:\na) Duy trì tài sản tối thiểu tương đương 80.000 SDR hoặc có bảo lãnh tương đương hoặc có phương án tài chính thay thế theo quy định của pháp luật; a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Có bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp vận tải đa phương thức hoặc có bảo lãnh tương đương. b) Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp), nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu chính) đối với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương theo quy định của pháp luật; b) Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu chính) đối với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương theo quy định của pháp luật (nếu có thay đổi);\nc) Báo cáo tài chính được kiểm toán. Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện kiểm toán thì phải được tổ chức ngân hàng hoặc tổ chức, cá nhân khác bảo lãnh tương đương; hoặc có phương án tài chính thay thế theo quy định của pháp luật. c) Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có phương án tài chính thay thế theo quy định của pháp luật hoặc bảo lãnh tương đương (nếu có thay đổi).", "header": "['Nghị định 144/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về vận tải đa phương thức'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về vận tải đa phương thức, đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 89/2011/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ']", "len_tokenizer": 443, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bổ_sung khoản 3 điều 1 như sau : \" 3 . người kinh_doanh các phương_thức vận_tải tham_gia vào hoạt_động vận_tải đa_phương_thức phải đáp_ứng các điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật tương_ứng với mỗi phương_thức vận_tải . \" . 1 . doanh_nghiệp , hợp_tác_xã việt_nam , doanh_nghiệp nước_ngoài đầu_tư tại việt nam chỉ được kinh_doanh vận_tải đa_phương_thức quốc_tế sau khi có giấy_phép kinh_doanh vận_tải đa_phương_thức quốc_tế trên cơ_sở đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , doanh_nghiệp nước_ngoài đầu_tư tại việt nam quy_định tại khoản 1 điều 5 của nghị_định này nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh vận_tải đa_phương_thức quốc_tế trực_tiếp tại bộ giao_thông vận_tải hoặc qua đường bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . hồ_sơ bao_gồm : 1 . doanh_nghiệp , hợp_tác_xã quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều 5 của nghị_định này nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh vận_tải đa_phương_thức quốc_tế trực_tiếp tại bộ giao_thông vận_tải hoặc qua đường bưu_chính hoặc gửi bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . hồ_sơ bao_gồm : \n a ) duy_trì tài_sản tối_thiểu tương_đương 80.000 sdr hoặc có bảo_lãnh tương_đương hoặc có phương_án tài_chính thay_thế theo quy_định của pháp_luật ; a ) đơn đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh vận_tải đa_phương_thức quốc_tế theo mẫu quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo nghị_định này ; a ) đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh vận_tải đa_phương_thức quốc_tế theo mẫu quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo nghị_định này ; \n b ) có bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp vận_tải đa_phương_thức hoặc có bảo_lãnh tương_đương . b ) bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , nộp bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; b ) bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ tương_đương theo quy_định của pháp_luật ( nếu có thay_đổi ) ; \n c ) báo_cáo tài_chính được kiểm_toán . trường_hợp_doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện kiểm_toán thì phải được tổ_chức ngân_hàng hoặc tổ_chức , cá_nhân khác bảo_lãnh tương_đương ; hoặc có phương_án tài_chính thay_thế theo quy_định của pháp_luật . c ) báo_cáo tài_chính được kiểm_toán hoặc có phương_án tài_chính thay_thế theo quy_định của pháp_luật hoặc bảo_lãnh tương_đương ( nếu có thay_đổi ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: \"Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế 2. Doanh nghiệp của các quốc gia là thành viên Hiệp định khung ASEAN về vận tải đa phương thức hoặc là doanh nghiệp của quốc gia đã ký điều ước quốc tế với Việt Nam về vận tải đa phương thức chỉ được kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế sau khi có Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế của Việt Nam trên cơ sở đáp ứng đủ các điều kiện sau: 2. Doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế trực tiếp tại Bộ Giao thông vận tải hoặc qua đường bưu chính hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác. Hồ sơ bao gồm: 2. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Giao thông vận tải cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế cho doanh nghiệp. Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế này có giá trị 05 (năm) năm kể từ ngày cấp.\na) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải đa phương thực quốc tế hoặc giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền nước đó cấp; a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Có bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp vận tải đa phương thức hoặc có bảo lãnh tương đương. b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế hoặc giấy tờ tương đương do Cơ quan có thẩm quyền nước đó cấp và đã được hợp pháp hóa lãnh sự;\nc) Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp vận tải đa phương thức hoặc có bảo lãnh tương đương.", "header": "['Nghị định 144/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về vận tải đa phương thức'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về vận tải đa phương thức, đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 89/2011/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ']", "len_tokenizer": 284, "lower_segmented_text": "khoản 2 . điều 5 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : \" điều 5 . điều_kiện kinh_doanh vận_tải đa_phương_thức quốc_tế 2 . doanh_nghiệp của các quốc_gia là thành_viên hiệp_định_khung asean về vận_tải đa_phương_thức hoặc là doanh_nghiệp của quốc_gia đã ký điều_ước quốc_tế với việt nam về vận_tải đa_phương_thức chỉ được kinh_doanh vận_tải đa_ph