Document ID: 427114

Title: QUY ĐỊNH VỀ THỐNG KÊ NGÀNH LÂM NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 97/2016NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống thống kê quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành lâm nghiệp; chế độ báo cáo thống kê ngành lâm nghiệp.\n2. Đối với các báo cáo khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định tại các văn bản do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành.", "header": "['Thông tư 12/2019/TT-BNNPTNT quy định về thống kê ngành lâm nghiệp do Bộ trưởng Bô Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành lâm_nghiệp ; chế_độ báo_cáo thống_kê ngành lâm_nghiệp . \n 2 . đối_với các báo_cáo khác không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản do các cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành lâm nghiệp; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác thống kê ngành lâm nghiệp, bao gồm:\n1. Tổng cục Lâm nghiệp; Trung tâm Tin học và Thống kê trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n3. Cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh.\n4. Cơ quan Kiểm lâm cấp huyện hoặc đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ thống kê ngành lâm nghiệp cấp huyện đối với địa bàn không có cơ quan Kiểm lâm cấp huyện.\n5. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác thống kê ngành lâm nghiệp.", "header": "['Thông tư 12/2019/TT-BNNPTNT quy định về thống kê ngành lâm nghiệp do Bộ trưởng Bô Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chế_độ báo_cáo thống_kê ngành lâm_nghiệp ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác thống_kê ngành lâm_nghiệp , bao_gồm : \n 1 . tổng_cục lâm_nghiệp ; trung_tâm tin_học và thống_kê trực_thuộc bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 3 . cơ_quan kiểm_lâm cấp tỉnh . \n 4 . cơ_quan kiểm_lâm cấp huyện hoặc đơn_vị được giao thực_hiện nhiệm_vụ thống_kê ngành lâm_nghiệp cấp huyện đối_với địa_bàn không có cơ_quan kiểm_lâm cấp huyện . \n 5 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác thống_kê ngành lâm_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc thống kê ngành lâm nghiệp\n1. Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời.\n2. Độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê.\n3. Thống nhất về nghiệp vụ, không trùng lặp, không chồng chéo.\n4. Công khai, minh bạch.\n5. Có tính so sánh.", "header": "['Thông tư 12/2019/TT-BNNPTNT quy định về thống kê ngành lâm nghiệp do Bộ trưởng Bô Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc thống_kê ngành lâm_nghiệp \n 1 . trung_thực , khách_quan , chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời . \n 2 . độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê . \n 3 . thống_nhất về nghiệp_vụ , không trùng_lặp , không chồng_chéo . \n 4 . công_khai , minh_bạch . \n 5 . có tính so_sánh .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành lâm nghiệp\n1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành lâm nghiệp là tập hợp những chỉ tiêu thống kê phản ánh tình hình và kết quả hoạt động trong ngành lâm nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành lâm nghiệp, bao gồm:\na) Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành lâm nghiệp được quy định tại Mục I Phụ lục I kèm theo Thông tư này;\nb) Nội dung các chỉ tiêu thống kê ngành lâm nghiệp được quy định tại Mục II Phụ lục I kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 12/2019/TT-BNNPTNT quy định về thống kê ngành lâm nghiệp do Bộ trưởng Bô Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành lâm_nghiệp \n 1 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành lâm_nghiệp là tập_hợp những chỉ_tiêu thống_kê phản_ánh tình_hình và kết_quả hoạt_động trong ngành lâm_nghiệp thuộc thẩm_quyền quản_lý nhà_nước của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành lâm_nghiệp , bao_gồm : \n a ) danh_mục chỉ_tiêu thống_kê ngành lâm_nghiệp được quy_định tại mục i phụ_lục i kèm theo thông_tư này ; \n b ) nội_dung các chỉ_tiêu thống_kê ngành lâm_nghiệp được quy_định tại mục ii phụ_lục i kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành lâm nghiệp\n1. Chế độ báo cáo thống kê ngành lâm nghiệp được quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.\n2. Báo cáo thống kê ngành lâm nghiệp cấp tỉnh\na) Đơn vị báo cáo: Cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh;\nb) Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Lâm nghiệp và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n3. Báo cáo thống kê ngành lâm nghiệp cấp huyện\na) Đơn vị báo cáo: Cơ quan Kiểm lâm cấp huyện hoặc đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ thống kê ngành lâm nghiệp cấp huyện đối với địa bàn không có cơ quan Kiểm lâm cấp huyện;\nb) Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh.\n4. Kỳ báo cáo\na) Báo cáo thống kê tháng được tính bắt đầu từ ngày 01 của tháng đến hết ngày cuối cùng của tháng đó;\nb) Báo cáo thống kê quý được tính bắt đầu từ ngày 01 tháng đầu tiên của quý đến hết ngày cuối cùng quý báo cáo đó;\nc) Báo cáo thống kê 6 tháng được tính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 6 của kỳ báo cáo đó;\nd) Báo cáo thống kê năm được tính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm;\nđ) Báo cáo thống kê đột xuất được thực hiện trong trường hợp khi có yêu cầu đột xuất.\n5. Thời hạn nhận báo cáo là ngày nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu báo cáo được quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.\n6. Phương thức gửi báo cáo\na) Báo cáo bằng văn bản giấy có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo hoặc dưới dạng tệp tin điện tử được xác thực bằng chữ ký số của thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo;\nb) Báo cáo qua hệ thống phần mềm báo cáo điện tử, số liệu nhập bằng phần mềm phải khớp với văn bản giấy, tệp tin điện tử quy định tại điểm a khoản này.", "header": "['Thông tư 12/2019/TT-BNNPTNT quy định về thống kê ngành lâm nghiệp do Bộ trưởng Bô Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 317, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê ngành lâm_nghiệp \n 1 . chế_độ báo_cáo thống_kê ngành lâm_nghiệp được quy_định tại phụ_lục ii kèm theo thông_tư này . \n 2 . báo_cáo thống_kê ngành lâm_nghiệp cấp tỉnh \n a ) đơn_vị báo_cáo : cơ_quan kiểm_lâm cấp tỉnh ; \n b ) đơn_vị nhận báo_cáo : tổng_cục lâm_nghiệp và sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 3 . báo_cáo thống_kê ngành lâm_nghiệp cấp huyện \n a ) đơn_vị báo_cáo : cơ_quan kiểm_lâm cấp huyện hoặc đơn_vị được giao thực_hiện nhiệm_vụ thống_kê ngành lâm_nghiệp cấp huyện đối_với địa_bàn không có cơ_quan kiểm_lâm cấp huyện ; \n b ) đơn_vị nhận báo_cáo : cơ_quan kiểm_lâm cấp tỉnh . \n 4 . kỳ báo_cáo \n a ) báo_cáo thống_kê tháng được tính bắt_đầu_từ ngày 01 của tháng đến hết ngày cuối_cùng của tháng đó ; \n b ) báo_cáo thống_kê quý được tính bắt_đầu_từ ngày 01 tháng đầu_tiên của quý đến hết ngày cuối_cùng quý báo_cáo đó ; \n c ) báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính bắt_đầu_từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 6 của kỳ báo_cáo đó ; \n d ) báo_cáo thống_kê năm được tính bắt_đầu_từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ; \n đ ) báo_cáo thống_kê đột_xuất được thực_hiện trong trường_hợp khi có yêu_cầu đột_xuất . \n 5 . thời_hạn nhận báo_cáo là ngày nhận báo_cáo được ghi cụ_thể tại góc trên bên trái của từng biểu_mẫu báo_cáo được quy_định tại phụ_lục ii kèm theo thông_tư này . \n 6 . phương_thức gửi báo_cáo \n a ) báo_cáo bằng văn_bản giấy có chữ_ký , đóng_dấu của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thực_hiện báo_cáo hoặc dưới dạng tệp_tin điện_tử được xác_thực bằng chữ_ký số của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thực_hiện b