Document ID: 295297

Title: PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11 và Luật tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 và Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Danh mục các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 bao gồm:\n1. Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới;\n2. Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững.", "header": "['Nghị quyết 100/2015/QH13 phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 1 . danh_mục các chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2016 - 2020 bao_gồm : \n 1 . chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới ; \n 2 . chương_trình mục_tiêu quốc_gia_giảm nghèo bền_vững .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mục tiêu của các chương trình.\n1. Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:\na) Mục tiêu tổng quát: Xây dựng nông thôn mới để nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân; có kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội phù hợp; cơ cấu kinh tế và các hình thức tổ chức sản xuất hợp lý, gắn phát triển nông nghiệp với công nghiệp, dịch vụ; gắn phát triển nông thôn với đô thị; xã hội nông thôn dân chủ, bình đẳng, ổn định, giàu bản sắc văn hóa dân tộc; môi trường sinh thái được bảo vệ; an ninh, trật tự được giữ vững.\nb) Mục tiêu cụ thể: Đến năm 2020 số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới khoảng 50%; không còn xã đạt dưới 5 tiêu chí.\n2. Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững:\na) Mục tiêu tổng quát: Thực hiện giảm nghèo bền vững, hạn chế tái nghèo; góp phần tăng trưởng kinh tế, đảm bảo an sinh xã hội, cải thiện đời sống vật chất, tinh thần, tăng thu nhập của người nghèo giai đoạn 2016-2020.\nb) Mục tiêu cụ thể: Góp phần giảm tỷ lệ nghèo cả nước bình quân 1,0%-1,5%/năm; riêng các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn giảm 4%/năm theo chuẩn nghèo quốc gia giai đoạn 2016-2020.", "header": "['Nghị quyết 100/2015/QH13 phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "điều 2 . mục_tiêu của các chương_trình . \n 1 . chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới : \n a ) mục_tiêu tổng_quát : xây_dựng nông_thôn mới để nâng cao đời_sống vật_chất và tinh_thần cho người dân ; có kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội phù_hợp ; cơ_cấu kinh_tế và các hình_thức tổ_chức sản_xuất hợp_lý , gắn phát_triển nông_nghiệp với công_nghiệp , dịch_vụ ; gắn phát_triển nông_thôn với đô_thị ; xã_hội nông_thôn dân_chủ , bình_đẳng , ổn_định , giàu bản_sắc văn_hóa dân_tộc ; môi_trường sinh_thái được bảo_vệ ; an_ninh , trật_tự được giữ vững . \n b ) mục_tiêu cụ_thể : đến năm 2020 số xã đạt tiêu_chuẩn nông_thôn mới khoảng 50 % ; không còn xã đạt dưới 5 tiêu_chí . \n 2 . chương_trình mục_tiêu quốc_gia_giảm nghèo bền_vững : \n a ) mục_tiêu tổng_quát : thực_hiện giảm nghèo bền_vững , hạn_chế tái_nghèo ; góp_phần tăng_trưởng kinh_tế , đảm_bảo_an_sinh xã_hội , cải_thiện đời_sống vật_chất , tinh_thần , tăng thu_nhập của người nghèo giai_đoạn 2016 - 2020 . \n b ) mục_tiêu cụ_thể : góp_phần giảm tỷ_lệ nghèo cả nước bình_quân 1,0 % - 1,5 % / năm ; riêng các huyện nghèo , các xã đặc_biệt khó_khăn giảm 4 % / năm theo chuẩn nghèo quốc_gia giai_đoạn 2016 - 2020 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Phạm vi, thời gian thực hiện.\n1. Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:\na) Phạm vi thực hiện: Các xã trên phạm vi cả nước.\nb) Thời gian thực hiện: Từ năm 2016 đến hết năm 2020.\n2. Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững:\na) Phạm vi thực hiện: Trên phạm vi cả nước, trong đó ưu tiên tập trung các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo (nay là 64 huyện nghèo); các huyện nghèo có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, xã biên giới, xã an toàn khu, thôn, bản đặc biệt khó khăn (Chương trình 135).\nb) Thời gian thực hiện: Từ năm 2016 đến hết năm 2020.", "header": "['Nghị quyết 100/2015/QH13 phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "điều 3 . phạm_vi , thời_gian thực_hiện . \n 1 . chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới : \n a ) phạm_vi thực_hiện : các xã trên phạm_vi cả nước . \n b ) thời_gian thực_hiện : từ năm 2016 đến hết năm 2020 . \n 2 . chương_trình mục_tiêu quốc_gia_giảm nghèo bền_vững : \n a ) phạm_vi thực_hiện : trên phạm_vi cả nước , trong đó ưu_tiên tập_trung các huyện nghèo theo nghị_quyết số 30a / 2008 / nq - cp của chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững đối_với 61 huyện nghèo ( nay là 64 huyện nghèo ) ; các huyện nghèo có tỷ_lệ hộ nghèo cao được áp_dụng cơ_chế , chính_sách đầu_tư cơ_sở hạ_tầng theo quy_định của nghị_quyết số 30a / 2008 / nq - cp ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã biên_giới , xã an_toàn_khu , thôn , bản đặc_biệt khó_khăn ( chương_trình 135 ) . \n b ) thời_gian thực_hiện : từ năm 2016 đến hết năm 2020 .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020.\n1. Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Tổng mức vốn thực hiện từ ngân sách nhà nước tối thiểu là 193.155,6 tỷ đồng, trong đó:\na) Ngân sách trung ương: 63.155,6 tỷ đồng;\nb) Ngân sách địa phương: 130.000 tỷ đồng. Trong quá trình điều hành, Chính phủ tiếp tục cân đối ngân sách trung ương để có thể hỗ trợ thêm cho Chương trình và có giải pháp huy động hợp lý mọi nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước để thực hiện.\n2. Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: Tổng mức vốn thực hiện từ ngân sách nhà nước tối thiểu là 46.161 tỷ đồng, trong đó:\na) Ngân sách trung ương: 41.449 tỷ đồng;\nb) Ngân sách địa phương: 4.712 tỷ đồng. Trong quá trình điều hành, Chính phủ tiếp tục cân đối ngân sách trung ương để có thể hỗ trợ thêm cho Chương trình và có giải pháp huy động hợp lý mọi nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước để thực hiện.\n3. Giao Chính phủ tiếp tục rà soát 21 chương trình mục tiêu được ban hành theo Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; loại bỏ các mục tiêu, nhiệm vụ của các chương trình mục tiêu trùng lặp với mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững.", "header": "['Nghị quyết 100/2015/QH13 phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 255, "lower_segmented_text": "điều 4 . kinh_phí thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2016 - 2020 . \n 1 . chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới : tổng mức vốn thực_hiện từ ngân_sách nhà_nước tối_thiểu là 193.155,6 tỷ đồng , trong đó : \n a ) ngân_sách trung_ương : 63.155,6 tỷ đồng ; \n b ) ngân_sách địa_phương : 130.000 tỷ đồng . trong quá_trình điều_hành , chính_phủ tiếp_tục cân_đối ngân_sách trung_ương để có_thể hỗ_trợ thêm cho chương_trình và có giải_pháp huy_động hợp_lý mọi nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước để thực_hiện . \n 2 . chương_trình mục_tiêu quốc_gia_giảm nghèo bền_vững : tổng mức vốn thực_hiện từ ngân_sách nhà_nước tối_thiểu là 46.161 tỷ đồng , trong đó : \n a ) ngân_sách trung_ương : 41.449 tỷ đồng ; \n b ) ngân_sách địa_phương : 4.712 tỷ đồng . trong quá_trình điều_hành , chính_phủ tiếp_tục cân_đối ngân_sách trung_ương để có_thể hỗ_trợ thêm cho chương_trình và có giải_pháp huy_động hợp_lý mọi nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước để thực_hiện . \n 3 . giao chính_phủ tiếp_tục rà_soát 21 chương_trình mục_tiêu được ban_hành theo nghị_quyết số 1023 / nq - ubtvqh13 ngày 28 tháng 8 năm 2015 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về nguyên_tắc , tiêu_chí và định mức phân_bổ vốn đầu_tư phát_triển nguồn ngân_sách nhà_nước giai_đoạn 2016 - 2020 ; loại_bỏ các mục_tiêu , nhiệm_vụ của các chương_trình mục_t