Document ID: 192652

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH ĐIỆN BIÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Điện Biên với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2010 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 956.290 956.290 956.290 956.290 956.290 956.290 1 Đất nông nghiệp 758.046 767.064 784.326 798.353 810.648 824.712 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 60.821 60.710 60.167 59.821 59.024 58.907 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 11.612 11.652 11.733 11.801 11.915 12.317 1.2 Đất trồng cây lâu năm 11.165 12.428 14.670 17.543 20.876 24.224 1.3 Đất rừng phòng hộ 376.106 384.065 392.262 398.331 401.511 407.156 1.4 Đất rừng đặc dụng 46.259 46.259 46.706 46.781 46.781 46.781 1.5 Đất rừng sản xuất 180.113 180.468 187.372 194.458 202.441 209.832 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 967 1.005 1.045 1.085 1.144 1.227 2 Đất phi nông nghiệp 22.956 23.547 23.794 24.928 26.164 27.494 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 124 124 134 138 146 170 2.2 Đất quốc phòng 2.063 2.075 1.331 1.392 1.502 1.619 2.3 Đất an ninh 282 289 316 324 445 639 2.4 Đất khu công nghiệp 30 60 100 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 398 406 521 521 536 594 2.6 Đất di tích, danh thắng 176 176 176 182 182 190 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 3 15 29 38 52 92 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 690 697 711 733 749 776 2.9 Đất phát triển hạ tầng 6.882 7.363 7.984 8.524 9.222 9.883 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 31 32 38 62 71 118 Đất cơ sở y tế 46 46 50 51 53 57 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 358 363 368 373 376 460 Đất cơ sở thể dục - thể thao 27 33 45 63 75 159 2.10 Đất ở tại đô thị 682 692 703 713 717 918 3 Đất chưa sử dụng 175.288 165.679 148.170 133.009 119.478 104.084 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 165.679 148.170 133.009 119.478 104.084 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 9.609 17.509 15.161 13.531 15.394 4 Đất đô thị 14.393 14.393 14.393 14.393 14.393 19.286 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 45.581 45.581 45.581 45.581 45.581 45.581 6 Đất khu du lịch 981 981 994 1.208 3.613 3.663 Ghi chú: (*) Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011", "header": "['Nghị quyết 71/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Điện Biên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 607, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh điện biên với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2010 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích đất tự_nhiên 956.290 956.290 956.290 956.290 956.290 956.290 1 đất nông_nghiệp 758.046 767.064 784.326 798.353 810.648 824.712 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 60.821 60.710 60.167 59.821 59.024 58.907 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 11.612 11.652 11.733 11.801 11.915 12.317 1.2 đất trồng cây lâu năm 11.165 12.428 14.670 17.543 20.876 24.224 1.3 đất rừng phòng_hộ 376.106 384.065 392.262 398.331 401.511 407.156 1.4 đất rừng đặc_dụng 46.259 46.259 46.706 46.781 46.781 46.781 1.5 đất rừng sản_xuất 180.113 180.468 187.372 194.458 202.441 209.832 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 967 1.005 1.045 1.085 1.144 1.227 2 đất phi nông_nghiệp 22.956 23.547 23.794 24.928 26.164 27.494 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 124 124 134 138 146 170 2.2 đất quốc_phòng 2.063 2.075 1.331 1.392 1.502 1.619 2.3 đất an_ninh 282 289 316 324 445 639 2.4 đất khu công_nghiệp 30 60 100 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 398 406 521 521 536 594 2.6 đất di_tích , danh_thắng 176 176 176 182 182 190 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 3 15 29 38 52 92 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 690 697 711 733 749 776 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 6.882 7.363 7.984 8.524 9.222 9.883 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 31 32 38 62 71 118 đất cơ_sở y_tế 46 46 50 51 53 57 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 358 363 368 373 376 460 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 27 33 45 63 75 159 2.10 đất ở tại đô_thị 682 692 703 713 717 918 3 đất chưa sử_dụng 175.288 165.679 148.170 133.009 119.478 104.084 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 165.679 148.170 133.009 119.478 104.084 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 9.609 17.509 15.161 13.531 15.394 4 đất đô_thị 14.393 14.393 14.393 14.393 14.393 19.286 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 45.581 45.581 45.581 45.581 45.581 45.581 6 đất khu du_lịch 981 981 994 1.208 3.613 3.663 ghi_chú : ( * ) diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến 31 tháng 12 năm 2011", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Điện Biên với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 3.525 379 701 823 738 884 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 603 182 60 145 216 1.2 Đất trồng cây lâu năm 184 30 38 29 22 65 1.3 Đất rừng phòng hộ 136 42 12 33 20 29 1.4 Đất rừng sản xuất 1.312 198 277 260 270 307 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác 2.224 225 375 486 583 555", "header": "['Nghị quyết 71/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Điện Biên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) tỉnh điện biên với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng trong kỳ phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 3.525 379 701 823 738 884 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 603 182 60 145 216 1.2 đất trồng cây lâu năm 184 30 38 29 22 65 1.3 đất rừng phòng_hộ 136 42 12 33 20 29 1.4 đất rừng sản_xuất 1.312 198 277 260 270 307 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp và đất nông_nghiệp khác 2.224 225 375 486 583 555", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 69.366 9.397 17.138 14.850 13.033 14.948 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 111 7 30 36 14 24 1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.024 578 886 753 904 903 1.3 Đất rừng phòng hộ 20.117 4.500 6.000 3.900 2.000 3.717 1.4 Đất rừng sản xuất 44.847 4.280 10.210 10.110 10.037 10.210 2 Đất phi nông nghiệp 1.838 212 371 311 498 446 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 105 1 17 21 37 29 2.2 Đất an ninh 250 2 2 101 145 2.3 Đất khu công nghiệp 20 10 10 2.4 Đất cho hoạt động khoáng sản 114 8 106 2.5 Đất di tích, danh thắng 14 6 8 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 50 8 4 6 8 24 2.7 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 55 7 10 11 11 16 2.8 Đất phát triển hạ tầng 990 156 201 207 271 155 2.9 Đất ở tại đô thị 8 1 4 2 1 3 Đất đô thị 6 6 4 Đất khu du lịch 25 4 3 18\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sự dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trê