Document ID: 597190

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TỰ ĐỘNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia và các trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng thuộc công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 48/2020/NĐ-CP).\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Trạm khí tượng thủy văn tự động là nơi được lựa chọn để xây dựng, lắp đặt một hoặc nhiều công trình, phương tiện đo khí tượng thủy văn tự động; các trạm khí tượng thủy văn tự động bao gồm: trạm khí tượng bề mặt tự động, trạm khí tượng trên cao, trạm ra đa thời tiết, trạm thủy văn tự động, trạm hải văn tự động, trạm đo mưa tự động, trạm định vị sét và các trạm chuyên đề tự động.\n2. Phương tiện đo khí tượng thủy văn tự động là phương tiện kỹ thuật, bao gồm: thiết bị, dụng cụ đo; thiết bị, dụng cụ có chức năng đo; hệ thống đo để tự động thực hiện phép đo các yếu tố khí tượng thủy văn.\n3. Bộ cảm biến là thiết bị điện tử cảm nhận những trạng thái hay quá trình vật lý, hóa học hoặc sinh học của môi trường cần đo đạc và chuyển đổi thành tín hiệu để thu thập thông tin, dữ liệu về trạng thái hay quá trình đó.\n4. Kiểm tra kỹ thuật công trình, phương tiện đo là kiểm tra trạng thái hoạt động của công trình và phương tiện đo theo các điều kiện kỹ thuật theo quy định của pháp luật.\n5. Bảo dưỡng công trình, phương tiện đo là các hoạt động được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình, phương tiện đo ở trạng thái sử dụng bình thường.", "header": "['Thông tư 29/2023/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 391, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định kỹ_thuật đối_với hoạt_động của các trạm khí_tượng thủy văn_tự_động . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động của các trạm khí_tượng thủy văn_tự_động thuộc mạng_lưới trạm khí_tượng thủy_văn quốc_gia và các trạm khí_tượng thủy_văn chuyên_dùng thuộc công_trình phải quan_trắc khí_tượng thủy_văn quy_định tại khoản 1 điều 1 nghị_định số 48 / 2020 / nđ - cp ngày 15 tháng 4 năm 2020 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 38 / 2016 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật khí_tượng thủy_văn ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 48 / 2020 / nđ - cp ) . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . trạm khí_tượng thủy văn_tự_động là nơi được lựa_chọn để xây_dựng , lắp_đặt một hoặc nhiều công_trình , phương_tiện đo khí_tượng thủy văn_tự_động ; các trạm khí_tượng thủy văn_tự_động bao_gồm : trạm khí_tượng bề_mặt tự_động , trạm khí_tượng trên cao , trạm ra đa thời_tiết , trạm thủy văn_tự_động , trạm hải_văn_tự_động , trạm đo mưa tự_động , trạm định_vị sét và các trạm chuyên_đề tự_động . \n 2 . phương_tiện đo khí_tượng thủy văn_tự_động là phương_tiện kỹ_thuật , bao_gồm : thiết_bị , dụng_cụ đo ; thiết_bị , dụng_cụ có chức_năng đo ; hệ_thống đo để tự_động thực_hiện phép đo các yếu_tố khí_tượng thủy_văn . \n 3 . bộ cảm_biến là thiết_bị điện_tử cảm_nhận những trạng_thái hay quá_trình vật_lý , hóa học hoặc sinh_học của môi_trường cần đo_đạc và chuyển_đổi thành tín_hiệu để thu_thập thông_tin , dữ_liệu về trạng_thái hay quá_trình đó . \n 4 . kiểm_tra kỹ_thuật công_trình , phương_tiện đo là kiểm_tra trạng_thái hoạt_động của công_trình và phương_tiện đo theo các điều_kiện kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . bảo_dưỡng công_trình , phương_tiện đo là các hoạt_động được tiến_hành thường_xuyên , định_kỳ để duy_trì công_trình , phương_tiện đo ở trạng_thái sử_dụng bình_thường .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trạm tự động thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia, lựa chọn vị trí đặt trạm theo quy định tại các tiêu chuẩn quốc gia về công trình quan trắc khí tượng thủy văn:\na) Trạm khí tượng bề mặt tự động theo quy định tại TCVN 12635-1:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm khí tượng bề mặt;\nb) Trạm khí tượng trên cao theo quy định tại TCVN 12635-4:2021 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 4: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết;\nc) Trạm ra đa thời tiết theo quy định tại TCVN 12635-4:2021 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 4: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết;\nd) Trạm thủy văn tự động theo quy định tại TCVN 12635-2:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 2: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm thủy văn;\nđ) Trạm hải văn tự động theo quy định tại TCVN 12635-3:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 3: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm hải văn;\ne) Trạm đo mưa tự động theo quy định tại TCVN 12635-1:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm khí tượng bề mặt;\ng) Trạm định vị sét theo quy định kỹ thuật về quan trắc giông, sét;\nh) Trạm bức xạ tự động theo quy định tại TCVN 12636-4:2020 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 4: Quan trắc bức xạ mặt trời;\ni) Trạm đo mặn tự động theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn;\nk) Trạm khí tượng tham chiếu tự động, trạm thủy văn tham chiếu tự động, trạm hải văn tham chiếu tự động: Thực hiện theo quy định của trạm khí tượng bề mặt, trạm thủy văn, trạm hải văn được chọn là trạm tham chiếu.", "header": "['Thông tư 29/2023/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT'\n 'Điều 4. Lựa chọn vị trí đặt trạm khí tượng thủy văn tự động']", "len_tokenizer": 423, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trạm tự_động thuộc mạng_lưới trạm khí_tượng thủy_văn quốc_gia , lựa_chọn vị_trí đặt trạm theo quy_định tại các tiêu_chuẩn quốc_gia về công_trình quan_trắc khí_tượng thủy_văn : \n a ) trạm khí_tượng bề_mặt tự_động theo quy_định tại tcvn 12635 - 1 : 2019 công_trình quan_trắc khí_tượng thủy_văn - phần 1 : vị_trí , công_trình quan_trắc đối_với trạm khí_tượng bề_mặt ; \n b ) trạm khí_tượng trên cao theo quy_định tại tcvn 12635 - 4 : 2021 công_trình quan_trắc khí_tượng thủy_văn - phần 4 : vị_trí , công_trình quan_trắc đối_với trạm khí_tượng trên cao , ô - dôn - bức_xạ cực tím và ra đa thời_tiết ; \n c ) trạm ra đa thời_tiết theo quy_định tại tcvn 12635 - 4 : 2021 công_trình quan_trắc khí_tượng thủy_văn - phần 4 : vị_trí , công_trình quan_trắc đối_với trạm khí_tượng trên cao , ô - dôn - bức_xạ cực tím và ra đa thời_tiết ; \n d ) trạm thủy văn_tự_động theo quy_định tại tcvn 12635 - 2 : 2019 công_trình quan_trắc khí_tượng thủy_văn - phần 2 : vị_trí , công_trình quan_trắc đối_với trạm thủy_văn ; \n đ ) trạm hải_văn_tự_động theo quy_định tại tcvn 12635 - 3 : 2019 công_trình quan_trắc khí_tượng thủy_văn - phần 3 : vị_trí , công_trình quan_trắc đối_với trạm hải_văn ; \n e ) trạm đo mưa tự_động theo quy_định tại tcvn 12635 - 1 : 2019 công_trình quan_trắc khí_tượng thủy_văn - phần 1 : vị_trí , công_trình quan_trắc đối_với trạm khí_tượng bề_mặt ; \n g ) trạm định_vị sét theo quy_định kỹ_thuật về quan_trắc giông , sét ; \n h ) trạm bức_xạ tự_động theo quy_định tại tcvn 12636 - 4 : 2020 quan_trắc khí_tượng thủy_văn - phần 4 : quan_trắc bức_xạ mặt_trời ; \n i ) trạm đo mặn tự_động theo quy_định tại kh