Document ID: 267500

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CÔNG TÁC ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊA CHẤT MÔI TRƯỜNG KHU VỰC CÓ KHOÁNG SẢN ĐỘC HẠI

Legal Basis:
Căn cứ Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại.", "header": "['Thông tư 06/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 23, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định kỹ_thuật công_tác điều_tra , đánh_giá địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản, bảo vệ môi trường; tổ chức điều tra, đánh giá địa chất môi trường; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động điều tra, đánh giá địa chất môi trường, bảo vệ môi trường để giao nộp báo cáo, số liệu cho cơ quan quản lý nhà nước về môi trường ở trung ương và địa phương.", "header": "['Thông tư 06/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước về khoáng_sản , bảo_vệ môi_trường ; tổ_chức điều_tra , đánh_giá địa_chất môi_trường ; tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động điều_tra , đánh_giá địa_chất môi_trường , bảo_vệ môi_trường để giao_nộp báo_cáo , số_liệu cho cơ_quan quản_lý nhà_nước về môi_trường ở trung_ương và địa_phương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại là điều tra, đánh giá các thành phần của môi trường địa chất ở khu vực có khoáng sản độc hại để xác định nguyên nhân, quy mô, mức độ ảnh hưởng của khoáng sản độc hại đến sức khỏe con người và đời sống sinh vật.\n2. Môi trường địa chất của khoáng sản độc hại bao gồm môi trường đất, đá, nước, thực vật do khoáng sản độc hại gây ra mà thông số môi trường liên quan vượt quá giới hạn cho phép theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn nước ngoài được phép áp dụng tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 06/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . điều_tra , đánh_giá địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại là điều_tra , đánh_giá các thành_phần của môi_trường địa_chất ở khu_vực có khoáng_sản độc_hại để xác_định nguyên_nhân , quy_mô , mức_độ ảnh_hưởng của khoáng_sản độc_hại đến sức_khỏe con_người và đời_sống sinh_vật . \n 2 . môi_trường địa_chất của khoáng_sản độc_hại bao_gồm môi_trường đất , đá , nước , thực_vật do khoáng_sản độc_hại gây ra mà thông_số môi_trường liên_quan vượt quá giới_hạn cho phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài được phép áp_dụng tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phân nhóm khoáng sản độc hại\n1. Khoáng sản độc hại nhóm I, bao gồm: khoáng sản phóng xạ và khoáng sản chứa các nguyên tố phóng xạ (urani, thori, khoáng sản khác có chứa các nguyên tố phóng xạ).\n2. Khoáng sản độc hại nhóm II, bao gồm: thủy ngân, arsen, asbest và khoáng sản khác có thành phần đi kèm là thủy ngân, arsen, asbest.", "header": "['Thông tư 06/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 4 . phân_nhóm khoáng_sản độc_hại \n 1 . khoáng_sản độc_hại nhóm i , bao_gồm : khoáng_sản phóng_xạ và khoáng_sản chứa các nguyên_tố phóng_xạ ( urani , thori , khoáng_sản khác có chứa các nguyên_tố phóng_xạ ) . \n 2 . khoáng_sản độc_hại nhóm ii , bao_gồm : thủy ngân , arsen , asbest và khoáng_sản khác có thành_phần đi kèm là thủy ngân , arsen , asbest .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Căn cứ kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam xác định diện tích khu vực có khoáng sản độc hại để điều tra ở tỷ lệ bản đồ 1:25.000 nhằm làm rõ quy mô phân bố, mức độ ảnh hưởng của khoáng sản độc hại hoặc đánh giá chi tiết ở tỷ lệ bản đồ 1:5.000 nhằm đề xuất các giải pháp quản lý, bảo vệ môi trường.", "header": "['Thông tư 06/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Điều tra, đánh giá địa chất môi trường']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 1 . căn_cứ kết_quả điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản , tổng_cục địa_chất và khoáng_sản việt nam xác_định diện_tích khu_vực có khoáng_sản độc_hại để điều_tra ở tỷ_lệ bản_đồ 1 : 25.000 nhằm làm rõ quy_mô phân_bố , mức_độ ảnh_hưởng của khoáng_sản độc_hại hoặc đánh_giá chi_tiết ở tỷ_lệ bản_đồ 1 : 5.000 nhằm đề_xuất các giải_pháp quản_lý , bảo_vệ môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trên cơ sở kết quả điều tra ở tỷ lệ bản đồ 1:25.000, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam xác định diện tích đánh giá chi tiết ở tỷ lệ bản đồ 1:5.000 nhằm đề xuất các giải pháp quản lý, bảo vệ môi trường.", "header": "['Thông tư 06/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Điều tra, đánh giá địa chất môi trường']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trên cơ_sở kết_quả điều_tra ở tỷ_lệ bản_đồ 1 : 25.000 , tổng_cục địa_chất và khoáng_sản việt nam xác_định diện_tích đánh_giá chi_tiết ở tỷ_lệ bản_đồ 1 : 5.000 nhằm đề_xuất các giải_pháp quản_lý , bảo_vệ môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Phương pháp, tỷ lệ, mạng lưới định hướng cho hoạt động điều tra, đánh giá địa chất môi trường ở khu vực có khoáng sản độc hại được quy định như sau: Giai đoạn Phương pháp khảo sát Mạng lưới định hướng khảo sát I. Đối với khoáng sản độc hại nhóm I Điều tra 1:25.000 1. Lộ trình địa chất môi trường 2. Đo địa vật lý môi trường 250x250(m) - Đo gamma môi trường 250x20(m) - Đo khí phóng xạ môi trường 250x50(m) - Đo phổ gamma môi trường 250x50(m) 3. Lấy, gia công phân tích các loại mẫu - Mẫu đất 1mẫu/1km2 - Mẫu nước 1mẫu/2km2 - Mẫu thực vật 1mẫu/3km2 Đánh giá chi tiết 1:5.000 1. Lộ trình địa chất môi trường 50÷50(m) 2. Đo địa vật lý môi trường - Đo gamma môi trường 50x10(m) - Đo khí phóng xạ môi trường 50x50(m) - Đo phổ gamma môi trường 50x25(m) 3. Lấy, gia công phân tích các loại mẫu - Mẫu đất 5mẫu/1km2 - Mẫu nước 5mẫu/1km2 - Mẫu thực vật 2mẫu/1km2 II. Đối với khoáng sản độc hại nhóm II Điều tra 1:25000 1. Lộ trình địa chất môi trường 250x250(m) 2. Đo hơi thủy ngân (với khu vực có khoáng sản thủy ngân) 250x20(m) 3. Lấy, gia công phân tích các loại mẫu - Mẫu đất 1mẫu/1km2 - Mẫu nước 1mẫu/2km2 Đánh giá chi tiết 1:5000 1. Lộ trình địa chất môi trường 50x50(m) 2. Đo hơi thủy ngân (với khu vực có khoáng sản thủy ngân) 50x10(m) 3. Lấy, gia công phân tích các loại mẫu - Mẫu đất 5mẫu/1km2 - Mẫu nước 5mẫu/1km2 - Mẫu thực vật (để phân tích As) 2mẫu/1km2", "header": "['Thông tư 06/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Điều tra, đánh giá địa chất môi trường']", "len_tokenizer": 360, "lower_segmented_text": "khoản 3 . phương_pháp , tỷ_lệ , mạng_lưới định_hướng cho hoạt_động điều_tra , đánh_giá địa_chất môi_trường ở khu_vực có khoáng_sản độc_hại được quy_định như sau : giai_đoạn phương_pháp khảo_sát mạng_lưới định_hướng kh