Document ID: 299855

Title: QUY ĐỊNH CHỨC DANH, MÃ SỐ NGẠCH, TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với công chức thực hiện nghiệp vụ chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.\nĐiều 3. Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, gồm:\n1. Kiểm dịch động vật: a) Kiểm dịch viên chính động vật Mã số ngạch: 09.315 b) Kiểm dịch viên động vật Mã số ngạch: 09.316 c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật Mã số ngạch: 09.317 2. Kiểm dịch thực vật: a) Kiểm dịch viên chính thực vật Mã số ngạch: 09.318 b) Kiểm dịch viên thực vật Mã số ngạch: 09.319 c) Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật Mã số ngạch: 09.320 3. Kiểm soát đê điều: a) Kiểm soát viên chính đê điều Mã số ngạch: 11.081 b) Kiểm soát viên đê điều Mã số ngạch: 11.082 c) Kiểm soát viên trung cấp đê điều Mã số ngạch: 11.083 4. Kiểm lâm: b) Kiểm lâm viên chính Mã số ngạch: 10.225 c) Kiểm lâm viên Mã số ngạch: 10.226 d) Kiểm lâm viên trung cấp Mã số ngạch: 10.228 5. Kiểm ngư: a) Kiểm ngư viên chính Mã số ngạch: 25.309 b) Kiểm ngư viên Mã số ngạch: 25.310 c) Kiểm ngư viên trung cấp Mã số ngạch: 25.311 6. Thuyền viên kiểm ngư: a) Thuyền viên kiểm ngư chính Mã số ngạch: 25.312 b) Thuyền viên kiểm ngư Mã số ngạch: 25.313 c) Thuyền viên kiểm ngư trung cấp Mã số ngạch: 25.314", "header": "['Thông tư 07/2015/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 285, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chức_danh , mã_số ngạch , tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn các ngạch công_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với công_chức thực_hiện nghiệp_vụ chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 3 . chức_danh , mã_số ngạch công_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , gồm : \n 1 . kiểm_dịch động_vật : a ) kiểm_dịch_viên chính động_vật mã_số ngạch : 09.315 b ) kiểm_dịch_viên động_vật mã_số ngạch : 09.316 c ) kỹ_thuật_viên kiểm_dịch động_vật mã_số ngạch : 09.317 2 . kiểm_dịch thực_vật : a ) kiểm_dịch_viên chính thực_vật mã_số ngạch : 09.318 b ) kiểm_dịch_viên thực_vật mã_số ngạch : 09.319 c ) kỹ_thuật_viên kiểm_dịch thực_vật mã_số ngạch : 09.320 3 . kiểm_soát đê_điều : a ) kiểm_soát viên chính đê_điều mã_số ngạch : 11.081 b ) kiểm_soát_viên đê_điều mã_số ngạch : 11.082 c ) kiểm_soát viên trung_cấp đê_điều mã_số ngạch : 11.083 4 . kiểm_lâm : b ) kiểm_lâm_viên chính mã_số ngạch : 10.225 c ) kiểm_lâm_viên mã_số ngạch : 10.226 d ) kiểm_lâm_viên trung_cấp mã_số ngạch : 10.228 5 . kiểm_ngư : a ) kiểm_ngư_viên chính mã_số ngạch : 25.309 b ) kiểm_ngư_viên mã_số ngạch : 25.310 c ) kiểm_ngư_viên trung_cấp mã_số ngạch : 25.311 6 . thuyền_viên kiểm_ngư : a ) thuyền_viên kiểm_ngư chính mã_số ngạch : 25.312 b ) thuyền_viên kiểm_ngư mã_số ngạch : 25.313 c ) thuyền_viên kiểm_ngư trung_cấp mã_số ngạch : 25.314", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất\n1. Bản lĩnh chính trị vững vàng, không dao động trước những khó khăn, thử thách, luôn kiên định chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; luôn đặt lợi ích của Tổ quốc, của Đảng, của nhân dân lên trên lợi ích cá nhân.\n2. Có tinh thần trách nhiệm cao, luôn tuân thủ pháp luật và thận trọng trong thực thi công vụ.\n3. Không lợi dụng danh nghĩa, chức vụ, quyền hạn để mưu cầu lợi ích cá nhân.\n4. Chấp hành nội quy của cơ quan, chấp hành sự phân công của thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị.\n5. Thường xuyên nghiên cứu, học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành nhiệm vụ được giao.\n6. Có lối sống trong sạch, lành mạnh, có kỷ cương, kỷ luật, gương mẫu, đi đầu trong công tác; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí và kiên quyết đấu tranh phòng, chống quan liêu, tham nhũng, lãng phí và các tiêu cực khác.\n7. Trung thực, khách quan, công tâm, công bằng, dân chủ; có thái độ tôn trọng khi tiếp xúc với nhân dân.", "header": "['Thông tư 07/2015/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chuẩn chung về phẩm_chất \n 1 . bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , không dao_động trước những khó_khăn , thử_thách , luôn kiên_định chủ_nghĩa mác - lênin , tư_tưởng hồ chí minh ; luôn đặt lợi_ích của tổ_quốc , của đảng , của nhân_dân lên trên lợi_ích cá_nhân . \n 2 . có tinh_thần trách_nhiệm cao , luôn tuân_thủ pháp_luật và thận_trọng trong thực_thi_công_vụ . \n 3 . không lợi_dụng danh_nghĩa , chức_vụ , quyền_hạn để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân . \n 4 . chấp_hành nội_quy của cơ_quan , chấp_hành sự phân_công của thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . \n 5 . thường_xuyên nghiên_cứu , học_tập nâng cao_trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . \n 6 . có lối sống trong_sạch , lành_mạnh , có kỷ_cương , kỷ_luật , gương_mẫu , đi đầu trong công_tác ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí và kiên_quyết_đấu_tranh phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí và các tiêu_cực khác . \n 7 . trung_thực , khách_quan , công_tâm , công_bằng , dân_chủ ; có thái_độ tôn_trọng khi tiếp_xúc với nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chức trách Là công chức chuyên môn, nghiệp vụ giúp lãnh đạo chủ trì tổ chức và thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trước khi xuất khẩu, nhập khẩu, tạm xuất, tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh Việt Nam và tiêu thụ nội địa, kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm có nguồn gốc động vật.", "header": "['Thông tư 07/2015/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT'\n 'Điều 5. Ngạch kiểm dịch viên chính động vật (mã số: 09.315)']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chức_trách là công_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ giúp lãnh_đạo chủ_trì tổ_chức và thực_hiện kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trước khi xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm xuất , tái_nhập , chuyển cửa_khẩu , quá_cảnh việt_nam và tiêu_thụ nội_địa , kiểm_soát giết_mổ động_vật , kiểm_tra vệ_sinh thú_y và kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với các sản_phẩm có nguồn_gốc động_vật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nhiệm vụ\na) Chủ trì tổ chức và thực hiện các quy trình về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ động vật, quản lý về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật;\nb) Tổ chức xây dựng các quy trình kỹ thuật nhằm đảm bảo độ chính xác nhanh cho từng đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật kiểm tra vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật;\nc) Chủ trì tổ chức sự phối hợp giữa các ngành có liên quan và các cơ quan thú y để tổng kết rút kinh nghiệm cho công tác kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, quản lý về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật;\nd) Tổng kết, phân tích, đánh giá, đúc rút kinh nghiệm công đoạn trong kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm soát giết mổ động vật, quản lý về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật; kiến nghị sửa đổi, bổ sung nhằm hoàn thiện quy trình, tiêu chuẩn về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ động vật, quản lý về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật;\nđ) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đề xuất các biện pháp kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm soát giết mổ động vật, kiểm soát giết mổ;\ne) Tham gia h