Document ID: 4259

Title: VỀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ vào Luật Tổ chức Quốc hội; Căn cứ vào Luật Kiểm toán nhà nước; Theo đề nghị của Tổng Kiểm toán Nhà nước,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Cơ cấu tổ chức Kiểm toán Nhà nước gồm các vụ và các đơn vị tương đương cấp vụ sau đây:\n1. Các đơn vị tham mưu thuộc bộ máy điều hành: a. Văn phòng kiểm toán nhà nước; b. Vụ Tổ chức cán bộ; c. Vụ Tổng hợp; d. Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; đ. Vụ Pháp chế; e. Vụ Quan hệ quốc tế;\n2. Các đơn vị Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành: a. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành I; b. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành II; c. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành III; d. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV; đ. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành V; e. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV; g. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VII;\n3. Các đơn vị Kiểm toán Nhà nước khu vực: a. Kiểm toán Nhà nước khu vực I (trụ sở đặt tại Thành phố Hà Nội); b. Kiểm toán Nhà nước khu vực II (trụ sở đặt tại Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); c. Kiểm toán Nhà nước khu vực III (trụ sở đặt tại Thành phố Đà Nẵng); d. Kiểm toán Nhà nước khu vực IV (trụ sở đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh); đ. Kiểm toán Nhà nước khu vực V (trụ sở đặt tại Thành phố Cần Thơ);\n4. Các đơn vị sự nghiệp: a. Trung tâm Khoa học và Bồi dưỡng cán bộ; b. Trung tâm Tin học; c. Tạp chí Kiểm toán.", "header": "['Nghị quyết số 916/2005/NQ-UBTVQH11 về cơ cấu tổ chức của kiểm toán nhà nước do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 236, "lower_segmented_text": "điều 1 . cơ_cấu tổ_chức kiểm_toán nhà_nước gồm các vụ và các đơn_vị tương_đương cấp vụ sau đây : \n 1 . các đơn_vị tham_mưu thuộc bộ_máy điều_hành : a . văn_phòng kiểm_toán nhà_nước ; b . vụ tổ_chức cán_bộ ; c . vụ tổng_hợp ; d . vụ chế_độ và kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán ; đ . vụ pháp_chế ; e . vụ quan_hệ quốc_tế ; \n 2 . các đơn_vị kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành : a . kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành i ; b . kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành ii ; c . kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành iii ; d . kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành iv ; đ . kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành v ; e . kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành iv ; g . kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành vii ; \n 3 . các đơn_vị kiểm_toán nhà_nước khu_vực : a . kiểm_toán nhà_nước khu_vực i ( trụ_sở đặt tại thành_phố hà_nội ) ; b . kiểm_toán nhà_nước khu_vực ii ( trụ_sở đặt tại thành_phố vinh , tỉnh nghệ_an ) ; c . kiểm_toán nhà_nước khu_vực iii ( trụ_sở đặt tại thành_phố đà_nẵng ) ; d . kiểm_toán nhà_nước khu_vực iv ( trụ_sở đặt tại thành_phố hồ chí minh ) ; đ . kiểm_toán nhà_nước khu_vực v ( trụ_sở đặt tại thành_phố cần thơ ) ; \n 4 . các đơn_vị sự_nghiệp : a . trung_tâm khoa_học và bồi_dưỡng cán_bộ ; b . trung_tâm tin_học ; c . tạp_chí kiểm_toán .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành, Kiểm toán Nhà nước khu vực, đơn vị sự nghiệp và Văn phòng Kiểm toán Nhà nước có các phòng chức năng để thực hiện nhiệm vụ.. Văn phòng Kiểm toán Nhà nước có con dấu riêng; Kiểm toán Nhà nước khu vực và các đơn vị sự nghiệp có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản và trụ sở riêng.", "header": "['Nghị quyết số 916/2005/NQ-UBTVQH11 về cơ cấu tổ chức của kiểm toán nhà nước do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 2 . kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành , kiểm_toán nhà_nước khu_vực , đơn_vị sự_nghiệp và văn_phòng kiểm_toán nhà_nước có các phòng chức_năng để thực_hiện nhiệm_vụ . . văn_phòng kiểm_toán nhà_nước có con_dấu riêng ; kiểm_toán nhà_nước khu_vực và các đơn_vị sự_nghiệp có tư_cách pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản và trụ_sở riêng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổng Kiểm toán Nhà nước quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của từng đơn vị được quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết số 916/2005/NQ-UBTVQH11 về cơ cấu tổ chức của kiểm toán nhà nước do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổng_kiểm_toán nhà_nước quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của từng đơn_vị được quy_định tại điều 1 của nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Số lượng Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành và Kiểm toán Nhà nước khu vực trong từng thời kỳ được xác định trên cơ sở yêu cầu nhiệm vụ, đội ngũ kiểm toán viên và cơ sở vật chất bảo đảm cho hoạt động kiểm toán, do Tổng Kiểm toán Nhà nước trình Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định.. Việc thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể các đơn vị trực thuộc Kiểm toán Nhà nước do Tổng Kiểm toán Nhà nước đề nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.", "header": "['Nghị quyết số 916/2005/NQ-UBTVQH11 về cơ cấu tổ chức của kiểm toán nhà nước do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 4 . số_lượng kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành và kiểm_toán nhà_nước khu_vực trong từng thời_kỳ được xác_định trên cơ_sở yêu_cầu nhiệm_vụ , đội_ngũ kiểm_toán_viên và cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho hoạt_động kiểm_toán , do tổng_kiểm_toán nhà_nước trình ủy_ban thường_vụ quốc_hội quyết_định . . việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc kiểm_toán nhà_nước do tổng_kiểm_toán nhà_nước đề_nghị ủy_ban thường_vụ quốc_hội xem_xét , quyết_định .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Văn An", "header": "['Nghị quyết số 916/2005/NQ-UBTVQH11 về cơ cấu tổ chức của kiểm toán nhà nước do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 5 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 . các quy_định trước đây trái với nghị_quyết này đều bãi_bỏ . . tm . ủy_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch nguyễn văn an", "pointer_link": "['Điều 5']"}]