Document ID: 561367

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THÔNG TIN DUYÊN HẢI SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỪ NGUỒN KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
Căn cứ Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải; Nghị định số 147/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải; Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải;
Căn cứ Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 19/2013/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế cung cấp, quản lý, khai thác dữ liệu phao Cospas-Sarsat và tiếp nhận, xử lý, truyền phát thông tin báo động cấp cứu Cospas-Sarsat;
Căn cứ Quyết định số 62/2014/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý, khai thác, sử dụng thông tin nhận dạng và truy theo tầm xa của tàu thuyền;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Cục Hàng hải Việt Nam.\n2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam).\n3. Các tổ chức, cá nhân và cơ quan nhà nước có liên quan đến hoạt động thông tin duyên hải.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ viết tắt trong Thông tư:\n1. Inmarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh hàng hải quốc tế (International Maritime Satellite System).\n2. Cospas-Sarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh trợ giúp tìm kiếm, cứu nạn Cospas-Sarsat (Cosmicheskaya Sistyema Poiska Avariynich Suduv - Search And Rescue Satellite Aided Tracking).\n3. DSC: Phương thức gọi chọn số (Digital Selective Calling).\n4. RTP: Điện thoại vô tuyến (Radio Telephony).\n5. MSI: Thông tin an toàn hàng hải (Maritime Safety Information).\n6. Navtex: Phương thức điện báo in trực tiếp băng hẹp sử dụng để phát các thông tin cảnh báo hàng hải, thời tiết, các thông tin khẩn cấp (Navigational Telex).\n7. EGC: Phương thức gọi nhóm tăng cường (Enhance Group Call).\n8. LRIT: Nhận dạng và truy theo tầm xa (Long Range Identification and Tracking).\nĐiều 4. Hệ thống thông tin duyên hải Việt Nam. Hệ thống thông tin duyên hải Việt Nam gồm:\n1. Các Đài Thông tin duyên hải.\n2. Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng (HAIPHONG LES).\n3. Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam (VNLUT/MCC).\n4. Đài Thông tin nhận dạng và truy theo tầm xa (LRIT).\n5. Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội.\nĐiều 5. Dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải\n1. Dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải thuộc Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (từ nguồn kinh phí chi thường xuyên) được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.\n2. Dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải được thực hiện theo quy định tại Thông tư này, bao gồm:\na) Cung cấp dịch vụ trực canh cấp cứu DSC, trực canh cấp cứu RTP, phát MSI Navtex và phát MSI RTP thông qua hoạt động quản lý, vận hành, khai thác, sửa chữa các Đài Thông tin duyên hải;\nb) Cung cấp dịch vụ trực canh cấp cứu Inmarsat và phát MSI EGC thông qua hoạt động quản lý, vận hành, khai thác, sửa chữa Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng (HAIPHONG LES);\nc) Cung cấp dịch vụ trực canh cấp cứu Cospas-Sarsat thông qua hoạt động quản lý, vận hành, khai thác, sửa chữa Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Cospas- Sarsat Việt Nam (VNLUT/MCC);\nd) Cung cấp dịch vụ thông tin LRIT thông qua hoạt động quản lý, vận hành, khai thác, sửa chữa Đài Thông tin nhận dạng và truy theo tầm xa (LRIT);\nđ) Cung cấp dịch vụ kết nối thông tin ngành hàng hải thông qua hoạt động quản lý, vận hành, khai thác, sửa chữa Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội;\ne) Nhiệm vụ đột xuất thông tin duyên hải (theo nhiệm vụ được giao của cấp có thẩm quyền).\n3. Khối lượng và chất lượng dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải\na) Khối lượng dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải - Đơn vị khối lượng dịch vụ là giờ cung cấp dịch vụ của Hệ thống thông tin duyên hải Việt Nam. - Khối lượng dịch vụ là tổng số giờ cung cấp dịch vụ của Hệ thống thông tin duyên hải Việt Nam trong năm.\nb) Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải theo quy định tại Thông tư số 05/2019/TT-BGTVT ngày 29 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải.\n4. Thời gian triển khai và thời gian hoàn thành cung cấp dịch vụ Từ 0 giờ 00 phút ngày 01 tháng 01 đến hết 24 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 của năm thực hiện.\nĐiều 6. Phương thức cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải\n1. Dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải quy định tại Điều 5 Thông tư này được thực hiện theo phương thức đặt hàng theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.\n2. Cục Hàng hải Việt Nam là cơ quan đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải.\n3. Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam là đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải.", "header": "['Thông tư 03/2023/TT-BGTVT quy định chi tiết đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 926, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết đặt_hàng cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . cục hàng_hải việt_nam . \n 2 . công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thông_tin điện_tử hàng_hải việt_nam ( công_ty_tnhh mtv thông_tin điện_tử hàng_hải việt_nam ) . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân và cơ_quan nhà_nước có liên_quan đến hoạt_động thông_tin duyên_hải . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . các từ_ngữ viết tắt trong thông_tư : \n 1 . inmarsat : hệ_thống thông_tin vệ_tinh hàng_hải quốc_tế ( international maritime satellite system ) . \n 2 . cospas - sarsat : hệ_thống thông_tin vệ_tinh trợ_giúp tìm_kiếm , cứu nạn cospas - sarsat ( cosmicheskaya sistyema poiska avariynich suduv - search and rescue satellite aided tracking ) . \n 3 . dsc : phương_thức gọi chọn số ( digital selective calling ) . \n 4 . rtp : điện_thoại vô_tuyến ( radio telephony ) . \n 5 . msi : thông_tin an_toàn hàng_hải ( maritime safety information ) . \n 6 . navtex : phương_thức điện_báo in trực_tiếp băng hẹp sử_dụng để phát các thông_tin cảnh_báo hàng_hải , thời_tiết , các thông_tin khẩn_cấp ( navigational telex ) . \n 7 . egc : phương_thức gọi nhóm tăng_cường ( enhance group call ) . \n 8 . lrit : nhận_dạng và truy theo tầm xa ( long range identification and tracking ) . \n điều 4 . hệ_thống thông_tin duyên_hải việt_nam . hệ_thống thông_tin duyên_hải việt nam gồm : \n 1 . các đài thông_tin duyên_hải . \n 2 . đài thông_tin vệ_tinh mặt_đất inmarsat hải phòng ( haiphong les ) . \n 3 . đài thông_tin vệ_tinh mặt_đất cospas - sarsat việt_nam ( vnlut / mcc ) . \n 4 . đài thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa ( lrit ) . \n 5 . đài trung_tâm xử_lý thông_tin hàng_hải_hà_nội . \n điều 5 . dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải \n 1 . dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thuộc danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ) được quy_định tại điểm b khoản 2 điều 5 nghị_định số 32 / 2019 / nđ - cp ngày 10 tháng 4 năm 2019 của chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . \n 2 . dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải được thực_hiện theo quy_định tại thông_tư này , bao_gồm : \n a ) cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu dsc , trực canh cấp_cứu rtp , phát msi navtex và phát msi rtp thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa các đài thông_tin duyên_hải ; \n b ) cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu inmarsat và phát msi egc thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa đài thông_tin vệ_tinh mặt_đất inmarsat hải phòng ( haiphong les ) ; \n c ) cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu cospas - sarsat thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa đài thông_tin vệ_tinh mặt_đất cospas - sarsat việt_nam ( vnlut / mcc ) ; \n d ) cung_cấp dịch_vụ thông_tin lrit thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa đài thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa ( lrit ) ; \n đ ) cung_cấp dịch_vụ kết_nối thông_tin ngành_hàng_hải thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành ,