Document ID: 446510

Title: QUY ĐỊNH VIỆC KIỂM SOÁT XUẤT NHẬP CẢNH ĐỐI VỚI CÔNG DÂN VIỆT NAM TẠI CỬA KHẨU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Biên giới quốc gia ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 140/2004/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Biên giới quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền;
Căn cứ Nghị định số 77/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ an ninh trật tự tại cửa khẩu cảng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định nguyên tắc, khu vực kiểm soát xuất nhập cảnh; công tác kiểm tra, giám sát, kiểm chứng người và giấy tờ xuất nhập cảnh đối với công dân Việt Nam tại cửa khẩu và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 74/2020/TT-BCA quy định về việc kiểm soát xuất nhập cảnh đối với công dân Việt Nam tại cửa khẩu do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định nguyên_tắc , khu_vực kiểm_soát xuất nhập_cảnh ; công_tác kiểm_tra , giám_sát , kiểm_chứng người và giấy_tờ xuất nhập_cảnh đối_với công_dân việt_nam tại cửa_khẩu và trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với công dân Việt Nam xuất cảnh, nhập cảnh; đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu biên giới đất liền, cửa khẩu cảng, cửa khẩu đường hàng không; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 74/2020/TT-BCA quy định về việc kiểm soát xuất nhập cảnh đối với công dân Việt Nam tại cửa khẩu do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với công_dân việt_nam xuất_cảnh , nhập_cảnh ; đơn_vị kiểm_soát xuất nhập_cảnh tại cửa_khẩu biên_giới đất_liền , cửa_khẩu cảng , cửa_khẩu đường hàng_không ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mục đích, nguyên tắc kiểm soát xuất nhập cảnh\n1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n2. Bảo đảm công khai, minh bạch, tạo điều kiện thuận lợi cho công dân Việt Nam xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định của pháp luật.\n3. Bảo đảm mọi hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh phải được kiểm soát theo đúng quy định của pháp luật, nghiêm cấm việc lợi dụng công tác kiểm soát xuất nhập cảnh để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.\n4. Việc kiểm soát xuất nhập cảnh nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn các trường hợp không đủ điều kiện xuất cảnh, nhập cảnh; kịp thời phát hiện, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam tại cửa khẩu.\n5. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác quy định tại Thông tư này thì thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế.", "header": "['Thông tư 74/2020/TT-BCA quy định về việc kiểm soát xuất nhập cảnh đối với công dân Việt Nam tại cửa khẩu do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 157, "lower_segmented_text": "điều 3 . mục_đích , nguyên_tắc kiểm_soát xuất nhập_cảnh \n 1 . tuân_thủ_hiến_pháp , pháp_luật việt_nam và điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên . \n 2 . bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân việt_nam xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . bảo_đảm mọi hoạt_động xuất_cảnh , nhập_cảnh phải được kiểm_soát theo đúng quy_định của pháp_luật , nghiêm_cấm việc lợi_dụng công_tác kiểm_soát xuất nhập_cảnh để thực_hiện_hành_vi vi_phạm_pháp_luật . \n 4 . việc kiểm_soát xuất nhập_cảnh nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn các trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh , nhập_cảnh ; kịp_thời phát_hiện , xử_lý các hành_vi vi_phạm_pháp_luật về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân việt_nam tại cửa_khẩu . \n 5 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác quy_định tại thông_tư này thì thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phạm vi, khu vực kiểm soát xuất nhập cảnh\n1. Phạm vi, khu vực kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu đường hàng không được tính từ khu vực khách xếp hàng làm thủ tục xuất cảnh đến cửa tàu bay và từ cửa tàu bay đến bục kiểm soát nhập cảnh.\n2. Phạm vi, khu vực kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu biên giới đất liền bao gồm phạm vi khu vực cửa khẩu biên giới đất liền được xác định theo quy định tại Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền.\n3. Phạm vi, khu vực kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu cảng bao gồm:\na) Phạm vi cảng biển, bến cảng, cầu cảng, cảng dầu khí ngoài khơi do Bộ Giao thông vận tải hoặc Cục Hàng hải Việt Nam công bố mở theo thẩm quyền được pháp luật quy định cho tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài đến, rời để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện hoạt động khác; phạm vi cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, cảng cá nằm trong vùng nước cảng biển.\nb) Phạm vi cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải hoặc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương công bố mở theo thẩm quyền được pháp luật quy định cho tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện hoạt động khác; phạm vi bến thủy nội địa có vùng nước trước cầu cảng thuộc vùng nước cửa khẩu cảng thủy nội địa.", "header": "['Thông tư 74/2020/TT-BCA quy định về việc kiểm soát xuất nhập cảnh đối với công dân Việt Nam tại cửa khẩu do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 268, "lower_segmented_text": "điều 4 . phạm_vi , khu_vực kiểm_soát xuất nhập_cảnh \n 1 . phạm_vi , khu_vực kiểm_soát xuất nhập_cảnh tại cửa_khẩu đường hàng_không được tính từ khu_vực khách xếp_hàng làm thủ_tục xuất_cảnh đến cửa tàu_bay và từ cửa tàu_bay đến bục kiểm_soát nhập_cảnh . \n 2 . phạm_vi , khu_vực kiểm_soát xuất nhập_cảnh tại cửa_khẩu biên_giới đất_liền bao_gồm phạm_vi khu_vực cửa_khẩu biên_giới đất_liền được xác_định theo quy_định tại nghị_định số 112 / 2014 / nđ - cp ngày 21 tháng 11 năm 2014 của chính_phủ quy_định về quản_lý cửa_khẩu biên_giới đất_liền . \n 3 . phạm_vi , khu_vực kiểm_soát xuất nhập_cảnh tại cửa_khẩu cảng bao_gồm : \n a ) phạm_vi cảng biển , bến cảng , cầu_cảng , cảng dầu_khí ngoài khơi do bộ giao_thông vận_tải hoặc cục hàng_hải việt nam công_bố mở theo thẩm_quyền được pháp_luật quy_định cho tàu_thuyền việt_nam , tàu_thuyền nước_ngoài đến , rời để bốc_dỡ hàng_hóa , đón trả hành_khách và thực_hiện hoạt_động khác ; phạm_vi cảng thủy_nội_địa , bến thủy_nội_địa , cảng cá nằm trong vùng nước cảng biển . \n b ) phạm_vi cảng thủy_nội_địa , bến thủy_nội_địa do bộ giao_thông vận_tải hoặc cục đường thủy_nội_địa việt_nam hoặc sở giao_thông vận_tải tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_bố mở theo thẩm_quyền được pháp_luật quy_định cho tàu_thuyền việt_nam , tàu_thuyền nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , chuyển cảng để bốc_dỡ hàng_hóa , đón trả hành_khách và thực_hiện hoạt_động khác ; phạm_vi bến thủy_nội_địa có vùng nước trước cầu_cảng thuộc vùng nước cửa_khẩu cảng thủy_nội_địa .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ của đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh:\na) Kiểm tra xác định tính hợp lệ, hợp pháp của giấy tờ xuất nhập cảnh và điều kiện xuất cảnh, nhập cảnh;\nb) Xác định sự đồng nhất giữa người xuất cảnh, nhập cảnh với giấy tờ xuất nhập cảnh;\nc) Nhập thông tin của người xuất cảnh, nhập cảnh vào hệ thống kiểm soát xuất nhập cảnh và bổ sung các thông tin cần thiết;\nd) Kiểm tra, đối chiếu các thông tin nhân thân trong giấy tờ xuất nhập cảnh với thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam qua kết nối trực tiếp hoặc gián tiếp qua mạng chuyên dùng;\nđ) Kiểm chứng vào giấy tờ xuất nhập cảnh;\ne) Thực hiện tạm hoãn xuất cảnh đối với công dân Việt Nam khi có văn bản của cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 74/2020/TT-BCA quy định về việc kiểm soát xuất nhập cảnh đối với công dân Việt Nam tại cửa khẩu do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương II. KIỂM SOÁT XUẤT NHẬP CẢNH ĐỐI VỚI CÔNG DÂN VIỆT NAM'\n 'Điều 5. Kiểm tra, kiểm chứng người và giấy tờ xuất nhập cảnh']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_soát xuất nhập_