Document ID: 461170

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ DỰ BÁO, CẢNH BÁO BÃO, ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Quyết định số 03/2020/QĐ-TTg ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới, mã số QCVN 68:2020/BTNMT. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật trong dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới trên lãnh thổ Việt Nam.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới.\n1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới là đưa ra thông tin, dữ liệu về nguy cơ xuất hiện bão, áp thấp nhiệt đới có thể ảnh hưởng hoặc gây thiệt hại về người, tài sản và môi trường. 1.3.2. Dự báo bão, áp thấp nhiệt đới là đưa ra thông tin, dữ liệu về trạng thái, quá trình diễn biến của bão, áp thấp nhiệt đới trong tương lai ở một khu vực, vị trí với khoảng thời gian xác định. 1.3.3. Thời hạn dự báo bão, áp thấp nhiệt đới là khoảng thời gian tính từ thời điểm có số liệu quan trắc cuối cùng dùng để dự báo bão, áp thấp nhiệt đới đến thời điểm xuất hiện trị số dự báo. 1.3.4. Thời hạn cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới là khoảng thời gian tính từ thời điểm có số liệu quan trắc cuối cùng dùng để cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới đến thời điểm xuất hiện bão, áp thấp nhiệt đới hoặc khoảng thời gian tính từ thời hạn dự báo đến thời điểm xuất hiện trị số cảnh báo. 1.3.5. Sai số dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới bao gom sai số dự báo vị trí tâm và sai số dự báo cường độ bão, áp thấp nhiệt đới. 1.3.6. Sai số dự báo vị trí tâm bão, áp thấp nhiệt đới là khoảng cách giữa vị trí dự báo và thực tế. 1.3.7. Sai số dự báo cường độ bão, áp thấp nhiệt đới là chênh lệch giữa súc gió mạnh nhất vùng gần tâm bão, áp thấp nhiệt đới dự báo và thực tế.", "header": "['Thông tư 18/2020/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 323, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về dự_báo , cảnh_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới , mã_số qcvn 68 : 2020 / btnmt . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật trong dự_báo , cảnh_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới trên lãnh_thổ việt_nam . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng thủy_văn quốc_gia và các tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động dự_báo , cảnh_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . cảnh_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới là đưa ra thông_tin , dữ_liệu về nguy_cơ xuất_hiện bão , áp_thấp nhiệt_đới có_thể ảnh_hưởng hoặc gây thiệt_hại về người , tài_sản và môi_trường . 1.3.2 . dự_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới là đưa ra thông_tin , dữ_liệu về trạng_thái , quá_trình_diễn_biến của bão , áp_thấp nhiệt_đới trong tương_lai ở một khu_vực , vị_trí với khoảng thời_gian xác_định . 1.3.3 . thời_hạn dự_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới là khoảng thời_gian tính từ thời_điểm có số_liệu quan_trắc cuối_cùng dùng để dự_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới đến thời_điểm xuất_hiện trị_số dự_báo . 1.3.4 . thời_hạn cảnh_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới là khoảng thời_gian tính từ thời_điểm có số_liệu quan_trắc cuối_cùng dùng để cảnh_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới đến thời_điểm xuất_hiện bão , áp_thấp nhiệt_đới hoặc khoảng thời_gian tính từ thời_hạn dự_báo đến thời_điểm xuất_hiện trị_số cảnh_báo . 1.3.5 . sai_số dự_báo , cảnh_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới bao gom sai_số dự_báo vị_trí tâm và sai_số dự_báo cường_độ bão , áp_thấp nhiệt_đới . 1.3.6 . sai_số dự_báo vị_trí tâm_bão , áp_thấp nhiệt_đới là khoảng_cách giữa vị_trí dự_báo và thực_tế . 1.3.7 . sai_số dự_báo cường_độ bão , áp_thấp nhiệt_đới là chênh_lệch giữa súc gió mạnh nhất vùng gần tâm_bão , áp_thấp nhiệt_đới dự_báo và thực_tế .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Hướng di chuyển của bão, áp thấp nhiệt đới và đơn vị tính trong dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới 2.1.1. Hướng di chuyển của bão, áp thấp nhiệt đới được xác định theo một (01) trong 16 hướng Bắc, Bắc Đông Bắc, Đông Bắc, Đông Đông Bắc, Đông, Đông Đông Nam, Đông Nam, Nam Đông Nam, Nam, Nam Tây Nam, Tây Nam, Tây Tây Nam, Tây, Tây Tây Bắc, Tây Bắc, Bắc Tây Bắc. 2.1.2. Vị trí tâm bão, áp thấp nhiệt đới được xác định theo tọa độ kinh, vĩ với mức độ chính xác đến 1/10 độ. 2.1.3. Tốc độ di chuyển của bão, áp thấp nhiệt đới được xác bằng đơn vị kilômét trên giờ (km/h). 2.1.4. Khí áp thấp nhất ở tâm bão, áp thấp nhiệt đới được xác định bằng đơn vị milibar (mb). 2.1.5. Gió trung bình và gió giật trong bão, áp thấp nhiệt đới được quy đổi sang cấp gió Bô-pho (bảng 1). Bảng 1. Cấp gió Bô-pho Cấp gió Tốc độ gió Mức độ nguy hại Phân loại Bô- pho m/s km/h Knot (1 knot =1,852 km/h) 0 1 2 3 0 - 0,2 0,3 - 1,5 1,6 - 3,3 3,4 - 5,4 1 - 5 6 - 11 12 – 19 - Gió nhẹ - Không gây nguy hại Vùng áp thấp 4 5 5,5 - 7,9 8,0 - 10,7 20 - 28 29 - 38 - Cây nhỏ có lá bắt đầu lay động, ảnh hưởng đến lúa đang phơi màu. - Biển hơi động. Thuyền đánh cá bị chao nghiêng, phải cuốn bớt buồm. 6 7 10,8 - 13,8 13,9 - 17,1 39 - 49 50 - 61 22 - 27 28 - 33 - Cây cối rung chuyển. Khó đi ngược gió. - Biển động. Nguy hiểm đối với tàu, thuyền. Áp thấp nhiệt đới 8 9 17,2 - 20,7 20,8 - 24,4 62 - 74 75 - 88 34 - 40 41 - 47 - Gió làm gãy cành cây, tốc mái nhà gây thiệt hại về nhà cửa. Không thể đi ngược gió. - Biển động rất mạnh. Rất nguy hiểm đối với tàu, thuyền. Bão 10 11 24,5 - 28,4 28,5 - 32,6 89 - 102 103 - 117 48 - 55 56 - 63 - Làm đổ cây cối, nhà cửa, cột điện. Gây thiệt hại rất nặng. - Biển động dữ dội. Làm đắm tàu biển. Bão mạnh 12 13 14 15 32,7 - 36,9 37,0 - 41,4 41,5 - 46,1 46,2 - 50,9 118 - 133 134 - 149 150 - 166 167 - 183 64 - 71 72 - 80 81 - 89 90 - 99 - Súc phá hoại cực kỳ lớn. - Sóng biển cực kỳ mạnh. Đánh đắm tàu biển có trọng tải lớn. Bão rất mạnh 16 17 51,0 - 56,0 56,1 - 61,2 184 - 201 202 - 220 100 - 108 109 - 118 - Súc phá hoại cực kỳ lớn. - Sóng biển cực kỳ mạnh. Đánh đắm tàu biển có trọng tải lớn. Siêu bão 2.1.6. Bán kính vùng gió mạnh cấp 6, cấp 10 trong bão được xác định bằng đơn vị kilômét (km). 2.1.7. Sai số vị trí tâm bão, áp thấp nhiệt đới được tính bằng kilômét (km). 2.1.8. Sai số cường độ bão, áp thấp nhiệt đới được tính bằng cấp gió Bô-pho.", "header": "['Thông tư 18/2020/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2021. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 629, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . hướng di_chuyển của bão , áp_thấp nhiệt_đới và đơn_vị tính trong dự_báo , cảnh_báo bão , áp_thấp nhiệt_đới 2.1.1 . hướng di_chuyển của bão , áp_thấp nhiệt_đới được xác_định theo một ( 01 ) trong 16 hướng bắc , bắc đông bắc , đông bắc , đông đông bắc , đông , đông đông nam , đông nam , nam đông nam , nam , nam tây_nam , tây_nam , tây tây_nam , tây , tây tây bắc , tây bắc , bắc tây bắc . 2.1.2 . vị_trí tâm_bão , áp_thấp nhiệt_đới được xác_định theo tọa_độ kinh , vĩ với mức_độ chính_xác đến 1 / 10 độ . 2.1.3 . tốc_độ di_chuyển của bão , áp_thấp nhiệt_đới được xác bằng đơn_vị kilômét trên giờ ( km / h ) . 2.1.4 . khí_áp_thấp nhất ở tâm_bão , áp_thấp nhiệt_đới được xác_định bằng đơn_vị milibar ( mb ) . 2.1.5 . gió trung_bình và gió giật trong bão , áp_thấp nhiệt_đới được quy_đổi sang cấp gió bô - pho ( bảng 1 ) . bảng 1 . cấp gió bô - pho cấp gió tốc_độ gió mức_độ nguy_hại phân_loại bô - pho m / s km / h knot ( 1 knot = 1,852 km / h ) 0 1 2 3 0 - 0,2 0,3 - 1,5 1,6 - 3,3 3,4 - 5,4 1 - 5 6 - 11 12 – 19 - gió nhẹ - không gây nguy_hại vùng áp_thấp 4 5 5,5 - 7,9 8,0 - 10,7 20 - 28 29 - 38 - cây nhỏ có lá bắt_đầu lay_động , ảnh_hưởng đến lúa đang phơi_màu . - biển hơi động . thuyền đánh_cá bị chao nghiêng , phải cuốn bớt buồm . 6 7 10,8 - 13,8 13,9 - 17,1 39 - 49 50 - 61 22 - 27 28 - 33 - cây_cối rung_chuyển . khó đi ngược gió . - biển động . nguy_hiểm đối_với tàu , thuyền . áp_thấp nhiệt_đới 8 9 17,2 - 20,7 20,8 - 24,4 62 - 74 75 - 88 34 - 40 41 - 47 - gió làm gãy cành cây , tốc mái nhà gây thiệt_hại về nhà_cửa . không_thể đi ngược gió . - biển động rất mạnh . rất nguy_hiểm đối_với tàu , thu