Document ID: 316055

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 135/2015/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh số 06/2013/PL-UBTVQH13 ngày 18 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (sau đây gọi là Nghị định số 135/2015/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-NHNN hướng dẫn quy định tại Nghị định 135/2015/NĐ-CP quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung quy_định tại nghị_định số 135 / 2015 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2015 của chính_phủ quy_định về đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( sau đây gọi là nghị_định số 135 / 2015 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nhà đầu tư quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP.\n2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-NHNN hướng dẫn quy định tại Nghị định 135/2015/NĐ-CP quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nhà đầu_tư quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định số 135 / 2015 / nđ - cp . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức tín dụng được phép là các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n2. Tổ chức nước ngoài có chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài có hiện diện tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức nước ngoài).\n3. Tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài là hiện diện của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam, bao gồm: tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện, văn phòng Điều hành của bên nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu).\n4. Tài Khoản vốn tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bằng ngoại tệ là tài Khoản thanh toán bằng ngoại tệ của tổ chức tự doanh mở tại 01 (một) tổ chức tín dụng được phép để thực hiện các giao dịch thu, chi được phép liên quan đến hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (sau đây gọi là tài Khoản tự doanh).\n5. Tài Khoản vốn nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bằng ngoại tệ là tài Khoản thanh toán bằng ngoại tệ của tổ chức nhận ủy thác mở tại 01 (một) tổ chức tín dụng được phép để thực hiện các giao dịch thu, chi được phép liên quan đến hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (sau đây gọi là tài Khoản nhận ủy thác),\n6. Tài Khoản thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài là tài Khoản thanh toán bằng ngoại tệ của tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu mở tại 01 (một) tổ chức tín dụng được phép để thực hiện các giao dịch thu, chi được phép liên quan đến việc thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài (sau đây gọi là tài Khoản thực hiện chương trình).\n7. Tổng hạn mức tự doanh hàng năm là tổng số ngoại tệ tối đa của các tổ chức tự doanh được sử dụng để thực hiện hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm.\n8. Tổng hạn mức nhận ủy thác hàng năm là tổng số ngoại tệ tối đa của các đối tượng nhận ủy thác được nhận ủy thác để thực hiện hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm.", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-NHNN hướng dẫn quy định tại Nghị định 135/2015/NĐ-CP quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 392, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối tại việt nam theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . tổ_chức nước_ngoài có chương_trình thưởng cổ_phiếu phát_hành ở nước_ngoài là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài có hiện_diện tại việt_nam ( sau đây gọi là tổ_chức nước_ngoài ) . \n 3 . tổ_chức thực_hiện chương_trình thưởng cổ_phiếu phát_hành ở nước_ngoài là hiện_diện của tổ_chức nước_ngoài tại việt_nam , bao_gồm : tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , văn_phòng điều_hành của bên nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ( sau đây gọi là tổ_chức thực_hiện chương_trình thưởng cổ_phiếu ) . \n 4 . tài_khoản vốn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài bằng ngoại_tệ là tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của tổ_chức tự doanh mở tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép để thực_hiện các giao_dịch thu , chi được phép liên_quan đến hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( sau đây gọi là tài_khoản tự doanh ) . \n 5 . tài_khoản vốn nhận ủy thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài bằng ngoại_tệ là tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của tổ_chức nhận ủy thác mở tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép để thực_hiện các giao_dịch thu , chi được phép liên_quan đến hoạt_động nhận ủy thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( sau đây gọi là tài_khoản nhận ủy thác ) , \n 6 . tài_khoản thực_hiện chương_trình thưởng cổ_phiếu phát_hành ở nước_ngoài là tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của tổ_chức thực_hiện chương_trình thưởng cổ_phiếu mở tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép để thực_hiện các giao_dịch thu , chi được phép liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình thưởng cổ_phiếu phát_hành ở nước_ngoài ( sau đây gọi là tài_khoản thực_hiện chương_trình ) . \n 7 . tổng_hạn_mức tự doanh hàng năm là tổng_số ngoại_tệ tối_đa của các tổ_chức tự doanh được sử_dụng để thực_hiện hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài hàng năm . \n 8 . tổng_hạn mức nhận ủy thác hàng năm là tổng_số ngoại_tệ tối_đa của các đối_tượng nhận ủy thác được nhận ủy thác để thực_hiện hoạt_động nhận ủy thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài hàng năm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Công cụ đầu tư được phép đầu tư gián tiếp ở nước ngoài\n1. Tổ chức tự doanh, tổ chức nhận ủy thác được đầu tư gián tiếp ra nước ngoài vào các công cụ đầu tư sau đây:\na) Cổ phiếu được niêm yết trên thị trường chứng khoán ở nước ngoài;\nb) Chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán;\nc) Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu của Chính phủ và của các tổ chức phát hành được xếp hạng tín nhiệm bởi các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế: Standard & Poor's, Moody's Investors Service và Fitch Ratings.\n2. Hoạt động mua, bán chứng chỉ tiền gửi của tổ chức tự doanh là ngân hàng thương mại và công ty tài chính tổng hợp thực hiện theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).", "header": "['Thông tư 10/2016/TT-NHNN hướng dẫn quy định tại Nghị định 135/2015/NĐ-CP quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 4 . công_cụ đầu_tư được phép đầu_tư gián_tiếp ở nước_ngoài \n 1 . tổ_chức tự doanh , tổ_chức nhận ủy thác được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài vào các công_cụ đầu_tư sau đây : \n a ) cổ_phiếu được niêm_yết trên thị_trường chứng_khoán ở nước_ngoài ; \n b ) chứng_chỉ quỹ đầu_tư chứng_khoán ; \n c ) trái_phiếu , tín_phiếu , kỳ_phiếu của chính_phủ và của các tổ_chức phát_hành được xếp_hạng tín_nhiệm bởi các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm quốc_tế : standard & poor ' s , moody ' s investors service và fitch ratings . \n 2 . hoạt_động mua , bán chứng_chỉ tiền gửi của tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại và công_ty tài_chính tổng_hợp thực_hiện theo quy_định tại luật các tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5.