Document ID: 246674

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 07 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu cá vỏ thép, vỏ gỗ, vỏ vật liệu mới có tổng công suất máy chính từ 400 CV trở lên.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến thiết kế mẫu tàu cá vỏ thép, vỏ gỗ, vỏ vật liệu mới có tổng công suất máy chính từ 400 CV trở lên.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thiết kế mẫu tàu cá: là thiết kế điển hình trên cơ sở đã được thống nhất hóa, có những chỉ số ưu việt phù hợp với nghề, vùng biển hoạt động khai thác thủy sản.\n2. Vật liệu mới: là vật liệu có cơ, lý, hóa tính đảm bảo sử dụng để đóng tàu không bao gồm vật liệu thép, nhôm, gỗ.", "header": "['Thông tư 25/2014/TT-BNNPTNT quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu cá do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thiết_kế mẫu tàu cá vỏ thép , vỏ gỗ , vỏ vật_liệu mới có tổng_công_suất máy chính từ 400 cv trở lên . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thiết_kế mẫu tàu cá vỏ thép , vỏ gỗ , vỏ vật_liệu mới có tổng_công_suất máy chính từ 400 cv trở lên . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thiết_kế mẫu tàu cá : là thiết_kế điển_hình trên cơ_sở đã được thống_nhất_hóa , có những chỉ_số ưu_việt phù_hợp với nghề , vùng_biển hoạt_động khai_thác thủy_sản . \n 2 . vật_liệu mới : là vật_liệu có cơ , lý , hóa tính đảm_bảo sử_dụng để đóng tàu không bao_gồm vật_liệu thép , nhôm , gỗ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Yêu cầu chung\n1. Thiết kế kỹ thuật phải thể hiện đầy đủ các số liệu cần thiết để chứng minh sự phù hợp với các quy phạm phân cấp và đóng tàu (Danh mục các quy phạm phân cấp và đóng tàu theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).\n2. Bản tính toán để xác định các thông số và đại lượng phải phù hợp với các yêu cầu quy phạm tương ứng hoặc theo phương pháp tính toán được cơ quan đăng kiểm tàu cá Trung ương (Tổng cục Thủy sản) chấp thuận.\n3. Thiết kế mẫu phải phù hợp với nghề và vùng biển hoạt động.", "header": "['Thông tư 25/2014/TT-BNNPTNT quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu cá do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT KẾ MẪU TÀU CÁ']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 4 . yêu_cầu chung \n 1 . thiết_kế kỹ_thuật phải thể_hiện đầy_đủ các số_liệu cần_thiết để chứng_minh sự phù_hợp với các quy_phạm phân_cấp và đóng tàu ( danh_mục các quy_phạm phân_cấp và đóng tàu theo phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này ) . \n 2 . bản_tính_toán để xác_định các thông_số và đại_lượng phải phù_hợp với các yêu_cầu quy_phạm tương_ứng hoặc theo phương_pháp tính_toán được cơ_quan đăng_kiểm tàu cá trung_ương ( tổng_cục thủy_sản ) chấp_thuận . \n 3 . thiết_kế mẫu phải phù_hợp với nghề và vùng_biển hoạt_động .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quy trình thiết kế. Quy trình thiết kế mẫu tàu cá gồm các bước:\n1. Thiết kế sơ bộ:\na) Xác định các thông số cơ bản;\nb) Xây dựng tuyến hình;\nc) Xây dựng bản vẽ kết cấu sơ bộ, mặt cắt ngang;\nd) Xây dựng bố trí chung;\nđ) Tính toán ổn định sơ bộ;\ne) Tính sức cản, lựa chọn công suất máy chính, chọn hệ thống đẩy;\ng) Phác thảo và xây dựng bản 3D;\nh) Thuyết minh chung.\n2. Thiết kế kỹ thuật. Thiết kế kỹ thuật được thực hiện sau khi hoàn thành thiết kế sơ bộ và được sự đồng ý của chủ đầu tư. Đơn vị thiết kế thực hiện thiết kế kỹ thuật gồm các bước:\na) Xây dựng hồ sơ thiết kế kỹ thuật: Hồ sơ thiết kế kỹ thuật mẫu tàu cá được lập theo quy định tại phần 1A chương 5 quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển TCVN 6718: 2000 ;\nb) Lập khái toán giá thành tàu.", "header": "['Thông tư 25/2014/TT-BNNPTNT quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu cá do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT KẾ MẪU TÀU CÁ']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 5 . quy_trình thiết_kế . quy_trình thiết_kế mẫu tàu cá gồm các bước : \n 1 . thiết_kế sơ_bộ : \n a ) xác_định các thông_số cơ_bản ; \n b ) xây_dựng tuyến hình ; \n c ) xây_dựng bản_vẽ kết_cấu sơ_bộ , mặt_cắt ngang ; \n d ) xây_dựng bố_trí chung ; \n đ ) tính_toán ổn_định sơ_bộ ; \n e ) tính sức cản , lựa_chọn công_suất máy chính , chọn hệ_thống đẩy ; \n g ) phác_thảo và xây_dựng bản 3d ; \n h ) thuyết_minh chung . \n 2 . thiết_kế kỹ_thuật . thiết_kế kỹ_thuật được thực_hiện sau khi hoàn_thành thiết_kế sơ_bộ và được sự đồng_ý của chủ đầu_tư . đơn_vị thiết_kế thực_hiện thiết_kế kỹ_thuật gồm các bước : \n a ) xây_dựng hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật : hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật mẫu tàu cá được lập theo quy_định tại phần 1a chương 5 quy_phạm phân_cấp và đóng tàu cá biển tcvn 6718 : 2000 ; \n b ) lập khái toán giá_thành tàu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật\n1. Thiết kế thân tàu, hệ thống máy tàu, trang thiết bị điện, trang thiết bị chữa cháy, phương tiện cứu sinh, phương tiện tín hiệu, trang thiết bị vô tuyến điện, thiết bị hàng hải, thiết bị lạnh phải thỏa mãn yêu cầu theo quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển TCVN 6718: 2000. Thiết kế trang thiết bị nghề cá phải đáp ứng yêu cầu tại phần 6B quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ TCVN 7111: 2002 .\n2. Thiết kế mẫu tàu cá phải thỏa mãn yêu cầu bố trí lắp đặt trang thiết bị phù hợp với các nghề khai thác cụ thể:\na) Đối với nghề lưới rê yêu cầu bố trí lắp đặt máy thu lưới sử dụng tang ma sát dẫn động bằng thủy lực kiểu treo, có nguồn động lực dẫn động độc lập, rađa quan sát lưới và thiết bị nâng hạ;\nb) Đối với nghề lưới vây yêu cầu bố trí lắp đặt thiết bị nâng hạ, máy thu giềng rút thu đồng thời hai đầu truyền động thủy lực, tời thu lưới vây thủy lực kiểu treo cao, máy dò ngang;\nc) Đối với nghề lưới chụp yêu cầu bố trí lắp đặt thiết bị nâng hạ, máy thu giềng rút truyền động thủy lực hoặc truyền động cơ khí;\nd) Đối với nghề câu vàng yêu cầu bố trí lắp đặt máy thu câu tự động dẫn động bằng thủy lực, máy bắn câu điều khiển bằng điện và thiết bị nâng hạ;\nđ) Đối với tàu dịch vụ hậu cần nghề cá yêu cầu bố trí lắp đặt thiết bị nâng hạ.\n3. Thiết bị nâng hạ bố trí trên các tàu làm các nghề lưới rê, lưới vây, lưới chụp, câu vàng và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá phải thỏa mãn yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 23: 2010/BGTVT - quy phạm thiết bị nâng hàng tàu biển. Việc bảo quản sản phẩm bằng khoang lạnh đảm bảo duy trì nhiệt độ trong khoang phù hợp nghề khai thác thủy sản, đảm an toàn thực phẩm, giảm tổn thất sau thu hoạch.\n4. Thiết kế mẫu tàu cá phải phù hợp với đặc trưng từng vùng biển hoạt động khai thác thủy sản.", "header": "['Thông tư 25/2014/TT-BNNPTNT quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu cá do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT KẾ MẪU TÀU CÁ']", "len_tokenizer": 367, "lower_segmented_text": "điều 6 . yêu_cầu kỹ_thuật \n 1 . thiết_kế thân tàu , hệ_thống máy tàu , trang thiết_bị điện , trang thiết_bị chữa_cháy , phương_tiện cứu_sinh , phương_tiện tín_hiệu , trang thiết_bị vô_tuyến_điện , thiết_bị hàng_hải , thiết_bị lạnh phải thỏa_mãn yêu_cầu theo quy_phạm phân_cấp và đóng tàu cá biển tcvn 6718 : 2000 . thiết_kế trang thiết_bị nghề cá phải đáp_ứng yêu_cầu tại phần 6b quy_phạm phân_cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ tcvn 7111 : 2002 . \n 2 . thiết_kế mẫu tàu cá phải thỏa_mãn yêu_cầu bố_trí lắp_đặt trang thiết_bị phù_hợp với các nghề khai_thác cụ_thể : \n a ) đối_với nghề lưới rê yêu_cầu bố_trí lắp_đặt máy thu lưới sử_dụng tang ma_sát dẫn_động bằng thủy_lực kiểu treo , có nguồn động_lực dẫn_động độc_lập , rađa quan_sát lưới và thiết_bị nâng hạ ; \n b ) đối_với nghề lưới vây yêu_cầu bố_trí lắp_đặt thiết_bị nâng hạ , máy thu giềng rút thu đồng_thời hai đầu truyền động thủy_lực , tời thu lưới vây thủy_lực kiểu treo cao , máy dò ngang ; \n c ) đối_với nghề lưới chụp yêu_cầu bố_trí lắp_đặt thiết_bị nâng hạ , máy thu giềng rút truyền động thủy_lự