Document ID: 148478

Title: QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN, TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI ĐƯỢC SẢN XUẤT, SƠ CHẾ PHÙ HỢP VỚI QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định trình tự, thủ tục chỉ định và quản lý hoạt động của tổ chức chứng nhận; đánh giá, chứng nhận; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt.", "header": "['Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định trình_tự , thủ_tục chỉ_định và quản_lý hoạt_động của tổ_chức chứng_nhận ; đánh_giá , chứng_nhận ; trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong việc chứng_nhận sản_phẩm thủy_sản , trồng_trọt , chăn_nuôi được sản_xuất , sơ_chế phù_hợp với quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến chứng_nhận sản_phẩm thủy_sản , trồng_trọt , chăn_nuôi được sản_xuất , sơ_chế phù_hợp với quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Good Agricultural Practices - GAP) là tập hợp các tiêu chí do tổ chức, quốc gia, nhóm quốc gia ban hành hướng dẫn người sản xuất áp dụng nhằm bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, bảo vệ môi trường và sức khỏe, an sinh xã hội cho người lao động;\n2. Quy trình (Quy phạm) thực hành sản xuất nông nghiệp tốt là các GAP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành đối với từng sản phẩm, nhóm sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi (Vietnamese Good Agricultural Practices - VietGAP).\n3. Tổ chức chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với VietGAP (sau đây gọi là tổ chức chứng nhận VietGAP) là đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoặc chi nhánh của tổ chức chứng nhận nước ngoài tại Việt Nam có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 5, Điều 6 của Thông tư này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoạt động chứng nhận VietGAP;\n4. Chứng nhận VietGAP là hoạt động đánh giá, xác nhận của tổ chức chứng nhận VietGAP đối với sản phẩm được sản xuất và/hoặc sơ chế (sản xuất/sơ chế) phù hợp với VietGAP;\n5. Cơ sở sản xuất là doanh nghiệp; hợp tác xã, tổ hợp tác, hiệp hội (cơ sở sản xuất nhiều thành viên hoặc nhóm hộ sản xuất); trang trại, hộ gia đình (cơ sở sản xuất một thành viên hoặc hộ sản xuất) sản xuất/sơ chế sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi theo VietGAP;\n6. Đánh giá nội bộ là quá trình tự đánh giá của cơ sở sản xuất một cách có hệ thống, độc lập và được lập thành văn bản làm bằng chứng để xác định mức độ thực hiện và duy trì sự phù hợp với VietGAP trong quá trình sản xuất/sơ chế sản phẩm của cơ sở sản xuất;\n7. Tư vấn VietGAP là hoạt động đào tạo, tập huấn, hướng dẫn cơ sở sản xuất áp dụng VietGAP và đánh giá nội bộ.\n8. Mẫu điển hình của sản phẩm là mẫu đại diện cho một kiểu, loại cụ thể của sản phẩm được sản xuất/ sơ chế theo cùng một quy trình, trong cùng một điều kiện và sử dụng cùng loại nguyên vật liệu.", "header": "['Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 402, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt ( good agricultural practices - gap ) là tập_hợp các tiêu_chí do tổ_chức , quốc_gia , nhóm quốc_gia ban_hành hướng_dẫn người sản_xuất áp_dụng nhằm bảo_đảm chất_lượng , an_toàn thực_phẩm , truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm , bảo_vệ môi_trường và sức_khỏe , an_sinh xã_hội cho người lao_động ; \n 2 . quy_trình ( quy_phạm ) thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt là các gap do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành đối_với từng sản_phẩm , nhóm sản_phẩm thủy_sản , trồng_trọt , chăn_nuôi ( vietnamese good agricultural practices - vietgap ) . \n 3 . tổ_chức chứng_nhận sản_phẩm thủy_sản , trồng_trọt , chăn_nuôi được sản_xuất , sơ_chế phù_hợp với vietgap ( sau đây gọi là tổ_chức chứng_nhận vietgap ) là đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp hoặc chi_nhánh của tổ_chức chứng_nhận nước_ngoài tại việt nam có đủ điều_kiện theo quy_định tại điều 5 , điều 6 của thông_tư này được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định hoạt_động chứng_nhận vietgap ; \n 4 . chứng_nhận vietgap là hoạt_động đánh_giá , xác_nhận của tổ_chức chứng_nhận vietgap đối_với sản_phẩm được sản_xuất và / hoặc sơ_chế ( sản_xuất / sơ_chế ) phù_hợp với vietgap ; \n 5 . cơ_sở sản_xuất là doanh_nghiệp ; hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác , hiệp_hội ( cơ_sở sản_xuất nhiều thành_viên hoặc nhóm hộ sản_xuất ) ; trang_trại , hộ gia_đình ( cơ_sở sản_xuất một thành_viên hoặc hộ sản_xuất ) sản_xuất / sơ_chế sản_phẩm thủy_sản , trồng_trọt , chăn_nuôi theo vietgap ; \n 6 . đánh_giá nội_bộ là quá_trình_tự đánh_giá của cơ_sở sản_xuất một_cách có hệ_thống , độc_lập và được lập thành_văn_bản làm bằng_chứng để xác_định mức_độ thực_hiện và duy_trì sự phù_hợp với vietgap trong quá_trình sản_xuất / sơ_chế sản_phẩm của cơ_sở sản_xuất ; \n 7 . tư_vấn vietgap là hoạt_động đào_tạo , tập_huấn , hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất áp_dụng vietgap và đánh_giá nội_bộ . \n 8 . mẫu điển_hình của sản_phẩm là mẫu đại_diện cho một kiểu , loại cụ_thể của sản_phẩm được sản_xuất / sơ_chế theo cùng một quy_trình , trong cùng một điều_kiện và sử_dụng cùng loại nguyên vật_liệu .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Phí, lệ phí\n1. Phí, lệ phí đánh giá để chỉ định, giám sát tổ chức chứng nhận VietGAP do tổ chức chứng nhận chi trả theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.\n2. Chi phí chứng nhận VietGAP do các tổ chức, cá nhân đăng ký chứng nhận chi trả theo thỏa thuận với tổ chức chứng nhận VietGAP.", "header": "['Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 3 . phí , lệ_phí \n 1 . phí , lệ_phí đánh_giá để chỉ_định , giám_sát tổ_chức chứng_nhận vietgap do tổ_chức chứng_nhận chi_trả theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí . \n 2 . chi_phí chứng_nhận vietgap do các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký chứng_nhận chi_trả theo thỏa_thuận với tổ_chức chứng_nhận vietgap .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ quan chỉ định và giám sát hoạt động của tổ chức chứng nhận VietGAP\n1. Tổng cục Thuỷ sản là cơ quan chỉ định và giám sát hoạt động tổ chức chứng nhận VietGAP lĩnh vực thuỷ sản.\n2. Cục Trồng trọt là cơ quan chỉ định và giám sát hoạt động tổ chức chứng nhận VietGAP lĩnh vực trồng trọt.\n3. Cục Chăn nuôi là cơ cơ quan chỉ định và giám sát hoạt động tổ chức chứng nhận VietGAP lĩnh vực chăn nuôi.", "header": "['Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_quan chỉ_định và giám_sát hoạt_động của tổ_chức chứng_nhận vietgap \n 1 . tổng_cục thuỷ_sản là cơ_quan chỉ_định và giám_sát hoạt_động tổ_chức chứng_nhận vietgap lĩnh_vực thuỷ_sản . \n 2 . cục trồng_trọt là cơ_quan chỉ_định và giám_sát hoạt_động tổ_chức chứng_nhận vietgap lĩnh_vực trồng_trọt . \n 3 . cục chăn_nuôi là cơ cơ_quan chỉ_định và giám_sát hoạt_động tổ