Document ID: 164360

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH HẬU GIANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích năm 2010 Phân theo các năm Năm 2011(*) Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 160.245 160.245 160.245 160.245 160.245 160.245 1 Đất nông nghiệp 140.457 140.271 139.223 138.560 137.883 136.829 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 82.547 82.502 81.478 81.139 80.380 79.608 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 82.547 82.502 81.478 81.139 80.380 79.608 1.2 Đất trồng cây lâu năm 34.927 34.819 34.321 34.107 33.688 33.215 1.3 Đất rừng phòng hộ 0 0 0 0 0 0 1.4 Đất rừng đặc dụng 2.805 2.805 2.800 2.800 2.800 2.800 1.5 Đất rừng sản xuất 2.299 2.299 2.299 1.834 1.673 896 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.204 1.204 1.365 1.806 2.515 3.484 2 Đất phi nông nghiệp 19.750 19.937 21.021 21.685 22.362 23.416 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 198 201 216 231 233 251 2.2 Đất quốc phòng 54 54 88 125 125 130 2.3 Đất an ninh 584 587 592 597 597 598 2.4 Đất khu công nghiệp 779 779 1.054 687 717 873 - Đất xây dựng khu công nghiệp 258 258 603 603 603 703 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 521 521 451 84 114 170 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 0 0 0 0 0 0 2.6 Đất di tích danh thắng 8 17 34 45 45 45 2.7 Đất để xử lý chôn lấp chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) 5 27 31 35 77 80 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 99 99 101 101 101 101 2.9 Đất nghĩa trang nghĩa địa 285 285 284 294 313 324 2.10 Đất phát triển hạ tầng 7.850 7.925 8.311 8.863 9.262 9.775 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 43 57 73 99 114 126 - Đất cơ sở y tế 36 38 54 62 63 65 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 241 387 428 462 480 497 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 36 39 52 75 95 113 2.11 Đất ở tại đô thị 874 932 1.030 1.056 1.104 1.168 3 Đất chưa sử dụng 37 37 0 0 0 0 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 37 37 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 37 4 Đất đô thị 19.742 19.742 19.742 23.262 24.522 28.539 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 2.805 2.805 2.800 2.800 2.800 2.800 6 Đất khu du lịch 15 15 197 582 602 689 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu đã thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 11/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hậu Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 600, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh hậu_giang với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích năm 2010 phân theo các năm năm 2011 ( * ) năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích tự_nhiên 160.245 160.245 160.245 160.245 160.245 160.245 1 đất nông_nghiệp 140.457 140.271 139.223 138.560 137.883 136.829 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 82.547 82.502 81.478 81.139 80.380 79.608 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 82.547 82.502 81.478 81.139 80.380 79.608 1.2 đất trồng cây lâu năm 34.927 34.819 34.321 34.107 33.688 33.215 1.3 đất rừng phòng_hộ 0 0 0 0 0 0 1.4 đất rừng đặc_dụng 2.805 2.805 2.800 2.800 2.800 2.800 1.5 đất rừng sản_xuất 2.299 2.299 2.299 1.834 1.673 896 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.204 1.204 1.365 1.806 2.515 3.484 2 đất phi nông_nghiệp 19.750 19.937 21.021 21.685 22.362 23.416 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 198 201 216 231 233 251 2.2 đất quốc_phòng 54 54 88 125 125 130 2.3 đất an_ninh 584 587 592 597 597 598 2.4 đất khu công_nghiệp 779 779 1.054 687 717 873 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 258 258 603 603 603 703 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 521 521 451 84 114 170 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 0 0 0 0 0 0 2.6 đất di_tích danh_thắng 8 17 34 45 45 45 2.7 đất để xử_lý chôn lấp chất_thải ( trong đó có đất để xử_lý , chôn lấp chất_thải nguy_hại ) 5 27 31 35 77 80 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 99 99 101 101 101 101 2.9 đất nghĩa_trang nghĩa_địa 285 285 284 294 313 324 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 7.850 7.925 8.311 8.863 9.262 9.775 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 43 57 73 99 114 126 - đất cơ_sở y_tế 36 38 54 62 63 65 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 241 387 428 462 480 497 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 36 39 52 75 95 113 2.11 đất ở tại đô_thị 874 932 1.030 1.056 1.104 1.168 3 đất chưa sử_dụng 37 37 0 0 0 0 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 37 37 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 37 4 đất đô_thị 19.742 19.742 19.742 23.262 24.522 28.539 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 2.805 2.805 2.800 2.800 2.800 2.800 6 đất khu du_lịch 15 15 197 582 602 689 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu đã thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 3.666 188 1.084 663 677 1.054 1.1 Đất trồng lúa 1.334 48 442 124 349 371 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.774 122 561 220 291 580 1.3 Đất rừng đặc dụng 5 5 1.4 Đất rừng sản xuất 259 0 258 1 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 1 1 0 0 0 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.106 14 155 381 407 1.149 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 305 14 58 38 85 110 2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 656 96 137 162 261 2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 1.144 207 160 777", "header": "['Nghị quyết 11/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hậu Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 244, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh hậu_giang với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mđsd trong kỳ phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 3.666 188 1.084 663 677 1.054 1.1 đất trồng lúa 1.334 48 442 124 349 371 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.774 122 561 220 291 580 1.3 đất rừng đặc_dụng 5 5 1.4 đất rừng sản_xuất 259 0 258 1 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 1 1 0 0 0 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.106 14 155 381 407 1.149 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 305 14 58 38 85 110 2.3 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 656 96 137 162 261 2.4 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 1.144 207 160 777", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 37 37 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 3 3 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 3 3 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 4 4 2 Đất phi nông nghiệp\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh;\n2. Xác định mốc giới và công khai diệ