Document ID: 408313

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ GIÁM SÁT, NGHIỆM THU KẾT QUẢ BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 45/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa (không bao gồm công tác điều tiết khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa).", "header": "['Thông tư 08/2019/TT-BGTVT quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu kết_quả bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường thủy_nội_địa theo chất_lượng thực_hiện đối_với công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa ( không bao_gồm công_tác điều_tiết khống_chế đảm_bảo_an_toàn giao_thông đường thủy_nội_địa ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện (không bao gồm công tác điều tiết khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa).", "header": "['Thông tư 08/2019/TT-BGTVT quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa theo chất_lượng thực_hiện ( không bao_gồm công_tác điều_tiết khống_chế đảm_bảo_an_toàn giao_thông đường thủy_nội_địa ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa là các hoạt động nhằm duy trì đảm bảo sự hoạt động bình thường, an toàn của công trình trong quá trình khai thác, bao gồm bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa, hành lang bảo vệ luồng và báo hiệu đường thủy nội địa.\n2. Đơn vị hoặc nhà thầu thực hiện bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa là các tổ chức được chủ đầu tư lựa chọn thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật.\n3. Thao tác báo hiệu là hoạt động điều chỉnh báo hiệu trên tuyến phù hợp với diễn biến của luồng. Thao tác báo hiệu, bao gồm: trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao; chỉnh, dịch chuyển cột báo hiệu; dịch chuyển biển, đèn báo hiệu khoang thông thuyền.", "header": "['Thông tư 08/2019/TT-BGTVT quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa là các hoạt_động nhằm duy_trì đảm_bảo sự hoạt_động bình_thường , an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , bao_gồm bảo_dưỡng thường_xuyên đường thủy_nội_địa , hành_lang bảo_vệ luồng và báo_hiệu đường thủy_nội_địa . \n 2 . đơn_vị hoặc nhà_thầu thực_hiện bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa là các tổ_chức được chủ đầu_tư lựa_chọn thực_hiện công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . thao_tác báo_hiệu là hoạt_động điều_chỉnh báo_hiệu trên tuyến phù_hợp với diễn_biến của luồng . thao_tác báo_hiệu , bao_gồm : trục , thả , điều_chỉnh , chống bồi rùa phao ; chỉnh , dịch_chuyển cột báo_hiệu ; dịch_chuyển biển , đèn báo_hiệu khoang thông thuyền .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện\n1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa thực hiện theo tiêu chuẩn bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa.\n2. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư căn cứ phương án, dự toán công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa được phê duyệt và quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, xây dựng hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ đặt hàng, ký kết hợp đồng, đánh giá, nghiệm thu thanh toán khi thực hiện hình thức hợp đồng theo chất lượng thực hiện.", "header": "['Thông tư 08/2019/TT-BGTVT quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa theo chất_lượng thực_hiện \n 1 . công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường thủy_nội_địa . \n 2 . tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án , dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này , xây_dựng hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ đặt_hàng , ký_kết_hợp_đồng , đánh_giá , nghiệm_thu_thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phương pháp đánh giá công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện\n1. Đánh giá công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện bằng phương pháp chấm điểm theo thang điểm với tổng điểm 100 (tương ứng với tỷ lệ 100%), bao gồm các hạng mục công việc hoặc một số hạng mục công việc theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Cơ cấu điểm tối đa đối với mỗi hạng mục công việc tính theo tỷ lệ (%) giá trị dự toán chi phí hoặc giá dự thầu tổng hợp của tiêu chí đó trên tổng dự toán công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa (làm tròn đến số nguyên).\n3. Chi phí của mỗi hạng mục công việc được chia đều cho các tháng làm cơ sở đánh giá khi kiểm tra, nghiệm thu và khấu trừ kinh phí.", "header": "['Thông tư 08/2019/TT-BGTVT quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 5 . phương_pháp đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa theo chất_lượng thực_hiện \n 1 . đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa theo chất_lượng thực_hiện bằng phương_pháp chấm điểm theo thang điểm với tổng_điểm 100 ( tương_ứng với tỷ_lệ 100 % ) , bao_gồm các hạng_mục công_việc hoặc một_số hạng_mục công_việc theo quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . cơ_cấu điểm tối_đa đối_với mỗi hạng_mục công_việc tính theo tỷ_lệ ( % ) giá_trị dự_toán chi_phí hoặc giá dự_thầu tổng_hợp của tiêu_chí đó trên tổng_dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường thủy_nội_địa ( làm_tròn đến số_nguyên ) . \n 3 . chi_phí của mỗi hạng_mục công_việc được chia đều cho các tháng làm cơ_sở đánh_giá khi kiểm_tra , nghiệm_thu và khấu_trừ kinh_phí .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa căn cứ kết quả kiểm tra, giám sát hiện trường và hồ sơ tài liệu thực hiện của đơn vị hoặc nhà thầu, bao gồm:\na) Công tác nội nghiệp: kiểm tra, giám sát công tác ghi chép, lưu trữ và cập nhật số liệu trong hồ sơ, tài liệu, phần mềm máy tính và chế độ báo