Document ID: 321514

Title: QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định chung về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ (sau đây gọi chung là Bộ); nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng).\n2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể về quản lý ngành, lĩnh vực của Bộ thực hiện theo Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của từng Bộ.\n3. Các quy định về cơ cấu tổ chức của Bộ tại Nghị định này không áp dụng đối với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.\n4. Tên của Bộ và tên của các tổ chức, đơn vị thuộc Bộ được dịch ra tiếng nước ngoài để giao dịch quốc tế theo hướng dẫn của Bộ Ngoại giao.\nĐiều 2. Vị trí và chức năng của Bộ. Bộ là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về một hoặc một số ngành, lĩnh vực và dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực trong phạm vi toàn quốc,\nĐiều 3. Bộ trưởng\n1. Bộ trưởng là thành viên Chính phủ và là người đứng đầu Bộ, lãnh đạo công tác của Bộ; chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực được phân công; tổ chức thi hành và theo dõi việc thi hành pháp luật liên quan đến ngành, lĩnh vực được giao trong phạm vi toàn quốc.\n2. Bộ trưởng làm việc theo chế độ thủ trưởng và Quy chế làm việc của Chính phủ, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ.\nĐiều 4. Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ\n1. Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ (sau đây gọi chung là Thứ trưởng) giúp Bộ trưởng thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ cụ thể do Bộ trưởng phân công và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Thứ trưởng không kiêm người đứng đầu tổ chức, đơn vị thuộc Bộ, trừ trường hợp đặc biệt. Khi Bộ trưởng vắng mặt, một Thứ trưởng được Bộ trưởng ủy nhiệm thay Bộ trưởng điều hành và giải quyết công việc của Bộ.\n2. Số lượng Thứ trưởng thực hiện theo quy định của Luật tổ chức Chính phủ.\nĐiều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ\n1. Phân định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Bộ, Bộ trưởng; đề cao trách nhiệm của Bộ trưởng trong mọi hoạt động của Bộ.\n2. Tổ chức bộ máy của Bộ theo hướng quản lý đa ngành, đa lĩnh vực, tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả; chỉ thành lập tổ chức mới khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.\n3. Phân định rõ nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Bộ bảo đảm không chồng chéo hoặc bỏ sót nhiệm vụ.\n4. Công khai, minh bạch và hiện đại hóa hoạt động của Bộ.", "header": "['Nghị định 123/2016/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ']", "len_tokenizer": 463, "lower_segmented_text": "chương 1 . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định chung về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ ( sau đây gọi chung là bộ ) ; nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ( sau đây gọi chung là bộ_trưởng ) . \n 2 . chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể về quản_lý ngành , lĩnh_vực của bộ thực_hiện theo nghị_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của từng bộ . \n 3 . các quy_định về cơ_cấu tổ_chức của bộ tại nghị_định này không áp_dụng đối_với bộ quốc_phòng , bộ công_an . \n 4 . tên của bộ và tên của các tổ_chức , đơn_vị thuộc bộ được dịch ra tiếng nước_ngoài để giao_dịch quốc_tế theo hướng_dẫn của bộ ngoại_giao . \n điều 2 . vị_trí và chức_năng của bộ . bộ là cơ_quan của chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước về một hoặc một_số ngành , lĩnh_vực và dịch_vụ công thuộc ngành , lĩnh_vực trong phạm_vi toàn_quốc , \n điều 3 . bộ_trưởng \n 1 . bộ_trưởng là thành_viên chính_phủ và là người đứng đầu bộ , lãnh_đạo công_tác của bộ ; chịu trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về ngành , lĩnh_vực được phân_công ; tổ_chức thi_hành và theo_dõi việc thi_hành pháp_luật liên_quan đến ngành , lĩnh_vực được giao trong phạm_vi toàn_quốc . \n 2 . bộ_trưởng làm_việc theo chế_độ thủ_trưởng và quy_chế làm_việc của chính_phủ , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung dân_chủ . \n điều 4 . thứ_trưởng , phó_thủ_trưởng cơ_quan ngang_bộ \n 1 . thứ_trưởng , phó_thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ( sau đây gọi chung là thứ_trưởng ) giúp bộ_trưởng thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ cụ_thể do bộ_trưởng phân_công và chịu trách_nhiệm trước bộ_trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . thứ_trưởng không kiêm người đứng đầu tổ_chức , đơn_vị thuộc bộ , trừ trường_hợp đặc_biệt . khi bộ_trưởng vắng_mặt , một thứ_trưởng được bộ_trưởng ủy nhiệm thay bộ_trưởng điều_hành và giải_quyết công_việc của bộ . \n 2 . số_lượng thứ_trưởng thực_hiện theo quy_định của luật tổ_chức chính_phủ . \n điều 5 . nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của bộ \n 1 . phân_định rõ nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của bộ , bộ_trưởng ; đề_cao trách_nhiệm của bộ_trưởng trong mọi hoạt_động của bộ . \n 2 . tổ_chức bộ_máy của bộ theo hướng quản_lý đa ngành , đa lĩnh_vực , tinh_gọn , hiệu_lực , hiệu_quả ; chỉ thành_lập tổ_chức mới khi đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . phân_định rõ nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc bộ bảo_đảm không chồng_chéo hoặc bỏ sót nhiệm_vụ . \n 4 . công_khai , minh_bạch và hiện_đại_hóa hoạt_động của bộ .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 6. Về pháp luật\n1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội; dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; dự thảo nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạch xây dựng pháp luật hàng năm của Chính phủ và các nghị quyết, dự án, đề án theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.\n2. Trình Chính phủ có ý kiến về các dự án luật, pháp lệnh do các cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội liên quan đến ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ.\n3. Trình Chính phủ quyết định các biện pháp để tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.\n4. Trình Thủ tướng Chính phủ dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác theo phân công.\n5. Ban hành thông tư và các văn bản khác về quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó.\n6. Ban hành thông tư liên tịch với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao để quy định việc phối hợp giữa Bộ với Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong việc thực hiện trình tự, thủ tục tố tụng liên quan đến phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.\n7. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.\n8. Kiểm tra các văn bản quy phạm pháp luật do các Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành có liên quan đến ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; nếu phát hiện những quy định do các cơ quan đó ban hành có dấu hiệu trái với các văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ quản lý thì kiến nghị xử lý theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 123/2016/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BỘ']", "len_tokenizer": 328, "lower_segmented_text": "điều 6 . về pháp_luật \n 1 . trình chính_phủ dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết của quốc_hội ; dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết của ủy_ban thường_vụ quốc_hội ; dự_thảo nghị_định của chính_phủ theo chương_trình , kế_hoạch xây_dựng pháp_luật hàng năm của chính_phủ và các nghị_quyết , dự_án , đề_án theo phân_công của chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ . \n 2 . trình chính_phủ có ý_kiến về các dự_án luật , pháp_lệnh do các cơ_quan , tổ_chức , đại_biểu quốc_hội trình quốc_hội , ủy_ban thường_vụ quốc_hội liên_quan đến ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của bộ . \n 3 . trình chính_phủ quyết_định các biện_pháp để tổ_chức thi_hành hiến_pháp , luật , nghị_quyết của quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , lệnh , quyết_định của