Document ID: 139356

Title: HƯỚNG DẪN TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRA CỨU, XÁC MINH, TRAO ĐỔI, CUNG CẤP THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật Thi hành án hình sự ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp để cấp Phiếu lý lịch tư pháp; cung cấp thông tin lý lịch tư pháp để xây dựng cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp; phối hợp cung cấp, xác minh, rà soát thông tin lý lịch tư pháp.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia thuộc Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Sở Tư pháp), cơ quan Thi hành án dân sự, các cơ quan có liên quan thuộc Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Công an nhân dân, Quân đội nhân dân; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cá nhân, cơ quan, tổ chức khác có liên quan trong việc tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp do Bộ Tư pháp - Tòa án nhân dân tối cao - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao - Bộ Công an - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục tra_cứu , xác_minh , trao_đổi , cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp để cấp phiếu lý_lịch tư_pháp ; cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp để xây_dựng cơ_sở dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; phối_hợp cung_cấp , xác_minh , rà_soát thông_tin lý_lịch tư_pháp . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với trung_tâm_lý_lịch tư_pháp quốc_gia thuộc bộ tư_pháp , sở tư_pháp các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là sở tư_pháp ) , cơ_quan thi_hành án dân_sự , các cơ_quan có liên_quan thuộc tòa_án nhân_dân , viện kiểm_sát_nhân_dân , công_an nhân_dân , quân_đội nhân_dân ; ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp xã ) và các cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan trong việc tra_cứu , xác_minh , trao_đổi , cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bộ phận đầu mối tra cứu, xác minh, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp\n1. Bộ phận đầu mối cung cấp thông tin lý lịch tư pháp tại Tòa án:\na) Tòa án nhân dân tối cao giao cho các Tòa phúc thẩm, Ban thư ký Tòa án nhân dân tối cao thực hiện nhiệm vụ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp;\nb) Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Tòa án nhân dân cấp tỉnh) giao cho bộ phận làm nhiệm vụ tống đạt bản án hình sự thực hiện nhiệm vụ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp;\nc) Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Tòa án nhân dân huyện) giao cho công chức làm nhiệm vụ tống đạt bản án hình sự thực hiện nhiệm vụ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.\n2. Bộ phận đầu mối cung cấp thông tin lý lịch tư pháp tại Viện kiểm sát:\na) Viện Kiểm sát nhân dân tối cao giao cho Vụ Hợp tác quốc tế và Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử thực hiện nhiệm vụ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.\nb) Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh) giao cho Văn phòng thực hiện nhiệm vụ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.\n3. Bộ phận đầu mối tra cứu, xác minh, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích tại cơ quan Công an:\na) Cục Hồ sơ nghiệp vụ cảnh sát thuộc Bộ Công an, Phòng Hồ sơ nghiệp vụ Công an cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ tra cứu, xác minh, cung cấp thông tin có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 để cấp Phiếu lý lịch tư pháp;\nb) Giám thị trại giam, giám thị trại tạm giam, Phòng Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp Công an cấp tỉnh cung cấp giấy chứng nhận đã chấp hành xong án phạt tù, giấy chứng nhận đặc xá, đại xá có từ ngày 01 tháng 7 năm 2010;\nc) Cục Theo dõi thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp cung cấp thông báo về việc thi hành quyết định tiếp nhận chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù từ nước ngoài về Việt Nam; quyết định chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam cho nước ngoài; thông báo về quyết định đặc xá, đại xá, miễn, giảm hình phạt của nước chuyển giao đối với người đang chấp hành án phạt tù từ nước ngoài về Việt Nam;\nd) Phòng Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp Công an cấp tỉnh cung cấp thông báo về việc thi hành án phạt trục xuất;\nđ) Công an cấp huyện (Bộ phận thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp) cung cấp giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian thử thách án treo, án phạt cải tạo không giam giữ, án phạt cấm cư trú, quản chế, tước một số quyền công dân, án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định có từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.\n4. Tòa án quân sự Trung ương thực hiện nhiệm vụ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của người bị Tòa án quân sự kết án.\n5. Bộ phận đầu mối cung cấp thông tin lý lịch tư pháp tại cơ quan thi hành án dân sự:\na) Cục Thi hành án dân sự tỉnh giao cho Văn phòng thực hiện nhiệm vụ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp;\nb) Chi cục Thi hành án dân sự huyện giao cho một công chức thực hiện nhiệm vụ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp do Bộ Tư pháp - Tòa án nhân dân tối cao - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao - Bộ Công an - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 538, "lower_segmented_text": "điều 2 . bộ_phận đầu_mối tra_cứu , xác_minh , cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp \n 1 . bộ_phận đầu_mối cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp tại tòa_án : \n a ) tòa_án nhân_dân tối_cao giao cho các tòa phúc_thẩm , ban thư_ký tòa_án nhân_dân tối_cao thực_hiện nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp ; \n b ) tòa_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là tòa_án nhân_dân cấp tỉnh ) giao cho bộ_phận làm nhiệm_vụ tống_đạt bản_án hình_sự thực_hiện nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp ; \n c ) tòa_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là tòa_án nhân_dân huyện ) giao cho công_chức làm nhiệm_vụ tống_đạt bản_án hình_sự thực_hiện nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp . \n 2 . bộ_phận đầu_mối cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp tại viện kiểm_sát : \n a ) viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao giao cho vụ hợp_tác quốc_tế và vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử thực_hiện nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp . \n b ) viện kiểm_sát_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là viện kiểm_sát_nhân_dân cấp tỉnh ) giao cho văn_phòng thực_hiện nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp . \n 3 . bộ_phận đầu_mối tra_cứu , xác_minh , cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp về án tích tại cơ_quan công_an : \n a ) cục hồ_sơ nghiệp_vụ cảnh_sát thuộc bộ công_an , phòng hồ_sơ nghiệp_vụ công_an cấp tỉnh thực_hiện nhiệm_vụ tra_cứu , xác_minh , cung_cấp thông_tin có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 để cấp phiếu lý_lịch tư_pháp ; \n b ) giám_thị trại_giam , giám_thị trại tạm giam , phòng cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp công_an cấp tỉnh cung_cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tù , giấy chứng_nhận đặc_xá , đại_xá có từ ngày 01 tháng 7 năm 2010 ; \n c ) cục theo_dõi thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp cung_cấp thông_báo về việc thi_hành_quyết_định tiếp_nhận chuyển_giao người đang chấp_hành án phạt tù từ nước_ngoài về việt_nam ; quyết_định chuyển_giao người đang chấp_hành án phạt tù tại việt_nam cho nước_ngoài ; thông_báo về quyết_định đặc_xá , đại_xá , miễn , giảm hình_phạt của nước chuyển_giao đối_với người đang chấp_hành án phạt tù từ nước_ngoài về việt_nam ; \n d ) phòng cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp công_an cấp tỉnh cung_cấp thông_báo về việc thi_hành án phạt trục_xuất ; \n đ ) công_an cấp huyện ( bộ_phận thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp ) cung_cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong thời_gian thử_thách án_treo , án phạt cải_tạo không giam_giữ , án phạt cấm cư_trú , quản_chế , tước một_số quyền công_dân , án phạt cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định có từ n