Document ID: 180573

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 08/2012/TT-BGTVT NGÀY 23 THÁNG 3 NĂM 2012 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA HIỆP ĐỊNH GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ HOÀNG GIA CAMPUCHIA VỀ VẬN TẢI THỦY

Legal Basis:
Căn cứ Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy ký ngày 17 tháng 12 năm 2009 có hiệu lực đầy đủ kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Tên Thông tư được sửa đổi như sau: \"Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy\".", "header": "['Thông tư 03/2013/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tên thông_tư được sửa_đổi như sau : \" thông_tư số 08 / 2012 / tt - bgtvt ngày 23 tháng 3 năm 2012 hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của hiệp_định giữa chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và chính_phủ hoàng_gia campuchia về vận_tải đường thủy \" .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Điểm d khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: \"d) Bản sao Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận tải hàng hóa dễ cháy, dễ nổ đối với người thứ ba; bản sao Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của người kinh doanh vận tải hành khách đối với hành khách\".", "header": "['Thông tư 03/2013/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 2 . điểm d khoản 2 điều 6 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : \" d ) bản_sao giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của người kinh_doanh vận_tải hàng_hóa dễ cháy , dễ nổ đối_với người thứ ba ; bản_sao giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự bắt_buộc của người kinh_doanh vận_tải hành_khách đối_với hành_khách \" .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Điểm b khoản 3 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau: \"b) Sau khi nhận được đơn đề nghị gia hạn Giấy phép vận tải thủy Campuchia - Việt Nam của chủ phương tiện hoặc thuyền trưởng với đầy đủ thông tin về phương tiện, thuyền viên, hàng hóa hoặc hành khách, ngày nhập cảnh vào Việt Nam, diễn biến sự cố, thời gian đề nghị lưu lại Việt Nam, trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, Cơ quan Cảng vụ đường thủy nội địa nơi phương tiện đề nghị lưu lại, tiến hành kiểm tra tình hình thực tế và ra văn bản cho phép phương tiện lưu lại Việt Nam, với thời gian tối đa không quá 30 (ba mươi) ngày; trường hợp không gia hạn phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do trong vòng 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định.\"", "header": "['Thông tư 03/2013/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "khoản 3 . điểm b khoản 3 điều 10 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : \" b ) sau khi nhận được đơn đề_nghị gia_hạn giấy_phép vận_tải thủy_campuchia - việt_nam của chủ phương_tiện hoặc thuyền_trưởng với đầy_đủ thông_tin về phương_tiện , thuyền_viên , hàng_hóa hoặc hành_khách , ngày nhập_cảnh vào việt_nam , diễn_biến sự_cố , thời_gian đề_nghị lưu lại việt_nam , trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đúng quy_định , cơ_quan cảng_vụ đường thủy_nội_địa nơi phương_tiện đề_nghị lưu lại , tiến_hành kiểm_tra tình_hình thực_tế và ra văn_bản cho phép phương_tiện lưu lại việt_nam , với thời_gian tối_đa không quá 30 ( ba mươi ) ngày ; trường_hợp không gia_hạn phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do trong vòng 24 giờ , kể từ thời_điểm nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . \"", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Phụ lục I được sửa đổi, bổ sung như sau: a. Các tuyến đường thủy quy định tại Campuchia: 1c Sông Mê Công Từ Phnôm-Pênh đến cửa khẩu Vĩnh Xương - Thường Phước/Kaom Samnor 102 b. Các tuyến đường thủy quy định tại Việt Nam: 1a Sông Tiền (Sông Mê Công) Từ cửa khẩu Vĩnh Xương - Thường Phước /Kaom Samnor đến Ngã ba kênh Tân Châu 12.3", "header": "['Thông tư 03/2013/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 4 . phụ_lục i được sửa_đổi , bổ_sung như sau : a . các tuyến đường thủy quy_định tại campuchia : 1c sông mê công từ phnôm - pênh đến cửa_khẩu vĩnh_xương - thường phước / kaom samnor 102 b . các tuyến đường thủy quy_định tại việt_nam : 1a sông tiền ( sông mê công ) từ cửa_khẩu vĩnh_xương - thường phước / kaom samnor đến ngã ba kênh tân châu 12.3", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2013.", "header": "['Thông tư 03/2013/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2013 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này", "header": "['Thông tư 03/2013/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định về vận tải thủy giữa Việt Nam - Campuchia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , vụ_trưởng các vụ thuộc bộ , cục_trưởng cục đường thủy_nội_địa việt_nam , giám_đốc các sở giao_thông vận_tải , các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này", "pointer_link": "['Điều 3']"}]