Document ID: 346009

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản về cấp, thu hồi Thẻ đấu giá viên; hình thức đấu giá trực tuyến; đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng với tổ chức đấu giá tài sản, đấu giá viên, người có tài sản đấu giá, Hội đồng đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng, cơ quan quản lý nhà nước về đấu giá tài sản, cá nhân, tổ chức có liên quan.\n2. Thương nhân, tổ chức không phải là tổ chức đấu giá tài sản thiết lập Trang thông tin điện tử đấu giá trực tuyến theo quy định của pháp luật về thương mại điện tử không thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 62/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật đấu_giá tài_sản về cấp , thu_hồi thẻ đấu_giá viên ; hình_thức đấu_giá trực_tuyến ; đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng với tổ_chức đấu_giá tài_sản , đấu_giá viên , người có tài_sản đấu_giá , hội_đồng đấu_giá tài_sản , tổ_chức mà nhà_nước sở_hữu 100 % vốn điều_lệ do chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng , cơ_quan quản_lý nhà_nước về đấu_giá tài_sản , cá_nhân , tổ_chức có liên_quan . \n 2 . thương_nhân , tổ_chức không phải là tổ_chức đấu_giá tài_sản thiết_lập trang thông_tin điện_tử đấu_giá trực_tuyến theo quy_định của pháp_luật về thương_mại điện_tử không thuộc đối_tượng áp_dụng của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên\n1. Tổ chức đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng nộp trực tiếp, gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Thẻ đấu giá viên cho đấu giá viên của tổ chức mình đến Sở Tư pháp nơi tổ chức có trụ sở. Hồ sơ bao gồm:\na) Giấy đề nghị cấp Thẻ đấu giá viên;\nb) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Chứng chỉ hành nghề đấu giá của đấu giá viên được đề nghị cấp Thẻ;\nc) 01 ảnh màu cỡ 2 cm x 3 cm (ảnh chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp ảnh).\n2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Tư pháp cấp Thẻ đấu giá viên; trường hợp từ chối phải thông báo lý do bằng văn bản. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Thẻ đấu giá viên, Sở Tư pháp đăng tải danh sách đấu giá viên trên Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp, đồng thời gửi Bộ Tư pháp.\n3. Thẻ đấu giá viên chỉ có giá trị khi đấu giá viên hành nghề trong tổ chức đã đề nghị cấp Thẻ. Đấu giá viên chỉ được điều hành cuộc đấu giá sau khi được Sở Tư pháp cấp Thẻ. Khi điều hành cuộc đấu giá tài sản đấu giá viên phải đeo Thẻ. Người được cấp Thẻ đấu giá viên không được kiêm nhiệm hành nghề công chứng, thừa phát lại.\n4. Phôi Thẻ đấu giá viên do Bộ Tư pháp phát hành.", "header": "['Nghị định 62/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật đấu giá tài sản'\n 'Chương II. CẤP, THU HỒI THẺ ĐẤU GIÁ VIÊN, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THÀNH LẬP TRƯỚC NGÀY LUẬT ĐẤU GIÁ TÀI SẢN CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH'\n 'Mục 1. CẤP, THU HỒI THẺ ĐẤU GIÁ VIÊN']", "len_tokenizer": 269, "lower_segmented_text": "điều 3 . thủ_tục cấp thẻ đấu_giá_viên \n 1 . tổ_chức đấu_giá tài_sản , tổ_chức mà nhà_nước sở_hữu 100 % vốn điều_lệ do chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng nộp trực_tiếp , gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ đấu_giá viên cho đấu_giá viên của tổ_chức mình đến sở tư_pháp nơi tổ_chức có trụ_sở . hồ_sơ bao_gồm : \n a ) giấy đề_nghị cấp thẻ đấu_giá viên ; \n b ) bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá của đấu_giá viên được đề_nghị cấp thẻ ; \n c ) 01 ảnh màu cỡ 2 cm x 3 cm ( ảnh chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp ảnh ) . \n 2 . trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 điều này , sở tư_pháp cấp thẻ đấu_giá viên ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp thẻ đấu_giá viên , sở tư_pháp đăng_tải danh_sách đấu_giá viên trên cổng thông_tin điện_tử của sở tư_pháp , đồng_thời gửi bộ tư_pháp . \n 3 . thẻ đấu_giá viên chỉ có giá_trị khi đấu_giá viên hành_nghề trong tổ_chức đã đề_nghị cấp thẻ . đấu_giá viên chỉ được điều_hành cuộc đấu_giá sau khi được sở tư_pháp cấp thẻ . khi điều_hành cuộc đấu_giá tài_sản đấu_giá viên phải đeo thẻ . người được cấp thẻ đấu_giá viên không được kiêm_nhiệm hành_nghề công_chứng , thừa phát lại . \n 4 . phôi thẻ đấu_giá viên do bộ tư_pháp phát_hành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thủ tục cấp lại Thẻ đấu giá viên\n1. Trường hợp đấu giá viên hành nghề trong tổ chức bị mất Thẻ đấu giá viên, Thẻ đấu giá viên bị hư hỏng không thể sử dụng được thì tổ chức đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Thẻ đấu giá viên theo cách thức quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm:\na) Giấy đề nghị cấp lại Thẻ đấu giá viên;\nb) 01 ảnh màu cỡ 2 cm x 3 cm (ảnh chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp ảnh).\n2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy đề nghị, Sở Tư pháp cấp lại Thẻ đấu giá viên; trường hợp từ chối phải thông báo lý do bằng văn bản.", "header": "['Nghị định 62/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật đấu giá tài sản'\n 'Chương II. CẤP, THU HỒI THẺ ĐẤU GIÁ VIÊN, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THÀNH LẬP TRƯỚC NGÀY LUẬT ĐẤU GIÁ TÀI SẢN CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH'\n 'Mục 1. CẤP, THU HỒI THẺ ĐẤU GIÁ VIÊN']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 4 . thủ_tục cấp lại thẻ đấu_giá_viên \n 1 . trường_hợp đấu_giá viên hành_nghề trong tổ_chức bị mất thẻ đấu_giá viên , thẻ đấu_giá viên bị hư_hỏng không_thể sử_dụng được thì tổ_chức đấu_giá tài_sản , tổ_chức mà nhà_nước sở_hữu 100 % vốn điều_lệ do chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại thẻ đấu_giá viên theo cách_thức quy_định tại khoản 1 điều 3 của nghị_định này . hồ_sơ bao_gồm : \n a ) giấy đề_nghị cấp lại thẻ đấu_giá viên ; \n b ) 01 ảnh màu cỡ 2 cm x 3 cm ( ảnh chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp ảnh ) . \n 2 . trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị , sở tư_pháp cấp lại thẻ đấu_giá viên ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo lý_do bằng văn_bản .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thủ tục thu hồi Thẻ đấu giá viên. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá, Sở Tư pháp nơi đã cấp Thẻ đấu giá viên quyết định thu hồi Thẻ đấu giá viên của người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá. Quyết định thu hồi Thẻ đấu giá viên được gửi cho người bị thu hồi Thẻ, tổ chức nơi người đó hành nghề, Bộ Tư pháp và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp. Thẻ đấu giá viên không còn giá trị sử dụng kể từ thời điểm Bộ trưởng Bộ Tư pháp thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá.", "header": "['Nghị định 62/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật đấu giá tài sản'\n 'Chương II. CẤP, THU HỒI THẺ ĐẤU GIÁ VIÊN, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THÀNH LẬP TRƯỚC NGÀY LUẬT ĐẤU GIÁ TÀI SẢN CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH'\n 'Mục 1. CẤP, THU HỒI THẺ ĐẤU GIÁ VIÊN']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 5 . thủ_tục thu_hồi thẻ đấu_giá viên . trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định của bộ_trưởng bộ tư_pháp về việc thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá , sở tư_pháp nơi đã cấp thẻ đấu_giá viên quyết_định thu_hồi thẻ đấu_giá viên của người bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đấ