Document ID: 580814

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm (đăng ký biện pháp bảo đảm) đối với động sản (trừ chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển, cây hằng năm theo quy định tại Luật Trồng trọt, công trình tạm theo quy định tại Luật Xây dựng, gồm:\na) Phí đăng ký giao dịch bảo đảm.\nb) Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.\nc) Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm.", "header": "['Thông tư 61/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí trong lĩnh_vực đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đăng_ký biện_pháp_bảo_đảm ) đối_với động_sản ( trừ chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam , tàu_bay ) , tàu_biển , cây hằng năm theo quy_định tại luật trồng_trọt , công_trình tạm theo quy_định tại luật xây_dựng , gồm : \n a ) phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm . \n b ) phí cung_cấp thông_tin về giao_dịch bảo_đảm . \n c ) phí cấp mã_số sử_dụng cơ_sở dữ_liệu về giao_dịch bảo_đảm .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thông tư này áp dụng đối với: người nộp phí; tổ chức thu phí; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 61/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : người nộp phí ; tổ_chức thu phí ; tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí trong lĩnh_vực đăng_ký giao_dịch bảo_đảm quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thông tư này không áp dụng đối với các trường hợp sau:\na) Cá nhân, hộ gia đình đăng ký biện pháp bảo đảm vay vốn tại tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn có hồ sơ đăng ký đáp ứng quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm.\nb) Cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên, cơ quan có thẩm quyền, người có thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP có yêu cầu xóa đăng ký hoặc yêu cầu rút bớt một, một số tài sản bảo đảm để xóa đăng ký đối với tài sản này.\nc) Chỉnh lý thông tin có sai sót trong nội dung đã được đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.\nd) Xóa đăng ký theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 20 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.\nđ) Hủy đăng ký đối với các trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP\ne) Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm hoặc cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu cho cơ quan có thẩm quyền, người có thẩm quyền quy định tại Điều 52 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 61/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 296, "lower_segmented_text": "khoản 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : \n a ) cá_nhân , hộ gia_đình đăng_ký biện_pháp_bảo_đảm vay vốn tại tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại khoản 4 điều 1 nghị_định số 116 / 2018 / nđ - cp ngày 07 tháng 9 năm 2018 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp ngày 09 tháng 6 năm 2015 của chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn có hồ_sơ đăng_ký đáp_ứng quy_định tại khoản 3 điều 9 nghị_định số 99 / 2022 / nđ - cp ngày 30 tháng 11 năm 2022 của chính_phủ về đăng_ký biện_pháp_bảo_đảm . \n b ) cơ_quan thi_hành án dân_sự , chấp_hành viên , cơ_quan có thẩm_quyền , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 điều 8 nghị_định số 99 / 2022 / nđ - cp có yêu_cầu xóa_đăng_ký hoặc yêu_cầu rút bớt một , một_số tài_sản bảo_đảm để xóa_đăng_ký đối_với tài_sản này . \n c ) chỉnh_lý thông_tin có sai_sót trong nội_dung đã được đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký theo quy_định tại điều 19 nghị_định số 99 / 2022 / nđ - cp . \n d ) xóa_đăng_ký theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều 20 nghị_định số 99 / 2022 / nđ - cp . \n đ ) hủy đăng_ký đối_với các trường_hợp quy_định tại điều 21 nghị_định số 99 / 2022 / nđ - cp \n e ) cung_cấp thông_tin về biện_pháp_bảo_đảm hoặc cấp mã_số sử_dụng cơ_sở dữ_liệu cho cơ_quan có thẩm_quyền , người có thẩm_quyền quy_định tại điều 52 nghị_định số 99 / 2022 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Người nộp phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm là cơ quan, tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Thông tư này cung cấp dịch vụ, thu phí quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 61/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . người nộp phí trong lĩnh_vực đăng_ký giao_dịch bảo_đảm là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điều 3 thông_tư này cung_cấp dịch_vụ , thu phí quy_định tại khoản 1 điều 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí\n1. Cục Hàng hải Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải hoặc Chi cục Hàng hải, Cảng vụ Hàng hải theo phân cấp của Cục Hàng hải Việt Nam thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng tàu biển, tài sản khác theo quy định của pháp luật về hàng hải, pháp luật về đăng ký biện pháp bảo đảm.\n2. Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay, tàu biển), cây hằng năm theo quy định tại Luật Trồng trọt, công trình tạm theo quy định tại Luật Xây dựng.\n3. Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thu phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm tại Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm.\n4. Cơ quan có thẩm quyền cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu để tra cứu thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển theo quy định pháp luật về hàng hải thu phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm bằng tàu biển.", "header": "['Thông tư 61/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 192, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí \n 1 . cục hàng_hải việt nam trực_thuộc bộ giao_thông vận_tải hoặc chi_cục hàng_hải , cảng_vụ hàng_hải theo phân_cấp của cục hàng_hải việt nam thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm , phí cung_cấp thông_tin về giao_dịch bảo_đảm bằng tàu_biển , tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật về hàng_hải , pháp_luật về đăng_ký biện_pháp_bảo_đảm . \n 2 . trung_tâm đăng_ký giao_dịch , tài_sản của cục đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm thuộc bộ tư_pháp thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm , phí cung_cấp thông_tin về giao_dịch bảo_đảm bằng động_sản ( trừ chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam , tàu_bay , tàu_biển ) , cây hằng năm theo quy_định tại luật trồng_trọt , công_trình tạm theo quy_định tại luật xây_dựng . \n 3 . cục đăng_ký qu