Document ID: 123934

Title: QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT THIẾT BỊ XẾP DỠ, NỒI HƠI, THIẾT BỊ ÁP LỰC SỬ DỤNG TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP , ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22/04/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật liên quan đến quản lý, kiểm tra, nhập khẩu, thiết kế, sản xuất, hoán cải, thử nghiệm và khai thác sử dụng đối với các thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực (sau đây gọi là thiết bị) sử dụng trong giao thông vận tải (tại các cảng, sân bay, cơ sở sản xuất và sửa chữa phương tiện giao thông đường thủy, đường sắt, đường bộ, cầu đường, hàng không, công trình biển; xi téc ôtô, bồn, bình, chai, hệ thống khí nén, khí hóa lỏng...) trên phạm vi cả nước.\n2. Thông tư này không áp dụng cho thiết bị khai thác sử dụng trên tàu thủy, công trình biển, thiết bị nêu tại Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, các thiết bị của quân đội và công an sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh.\n3. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, kiểm tra, nhập khẩu, thiết kế, sản xuất, hoán cải, thử nghiệm và khai thác sử dụng các thiết bị nêu ở khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 35/2011/TT-BGTVT về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 214, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về thủ_tục cấp giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật liên_quan đến quản_lý , kiểm_tra , nhập_khẩu , thiết_kế , sản_xuất , hoán cải , thử_nghiệm và khai_thác sử_dụng đối_với các thiết_bị xếp_dỡ , nồi_hơi , thiết_bị áp_lực ( sau đây gọi là thiết_bị ) sử_dụng trong giao_thông vận_tải ( tại các cảng , sân_bay , cơ_sở sản_xuất và sửa_chữa phương_tiện giao_thông đường thủy , đường_sắt , đường_bộ , cầu_đường , hàng_không , công_trình biển ; xi téc ôtô , bồn , bình , chai , hệ_thống khí nén , khí_hóa lỏng ... ) trên phạm_vi cả nước . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng cho thiết_bị khai_thác sử_dụng trên tàu thủy , công_trình biển , thiết_bị nêu tại thông_tư số 23 / 2009 / tt - bgtvt quy_định về kiểm_tra chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_máy chuyên_dùng , các thiết_bị của quân_đội và công_an sử_dụng cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh . \n 3 . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến quản_lý , kiểm_tra , nhập_khẩu , thiết_kế , sản_xuất , hoán cải , thử_nghiệm và khai_thác sử_dụng các thiết_bị nêu ở khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Sản phẩm cùng kiểu là các thiết bị cùng nhãn hiệu, thiết kế và có cùng thông số kỹ thuật được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ.\n2. Cơ sở sản xuất là tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, hoán cải các thiết bị được Cục Đăng kiểm Việt Nam đánh giá, chứng nhận.\n3. Cơ sở thiết kế là tổ chức, cá nhân hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế thiết bị theo các quy định hiện hành.\n4. Cơ sở thử nghiệm là các trạm thử, phòng thí nghiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực kiểm tra, bảo dưỡng, thử nghiệm vật liệu, thiết bị được Cục Đăng kiểm Việt Nam đánh giá, chứng nhận hoặc chấp nhận.", "header": "['Thông tư 35/2011/TT-BGTVT về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . sản_phẩm cùng kiểu là các thiết_bị cùng nhãn_hiệu , thiết_kế và có cùng thông_số kỹ_thuật được sản_xuất trên cùng một dây_chuyền công_nghệ . \n 2 . cơ_sở sản_xuất là tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , lắp_ráp , sửa_chữa , hoán cải các thiết_bị được cục đăng_kiểm việt nam đánh_giá , chứng_nhận . \n 3 . cơ_sở thiết_kế là tổ_chức , cá_nhân hành_nghề kinh_doanh dịch_vụ thiết_kế thiết_bị theo các quy_định hiện_hành . \n 4 . cơ_sở thử_nghiệm là các trạm thử , phòng thí_nghiệm của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực kiểm_tra , bảo_dưỡng , thử_nghiệm vật_liệu , thiết_bị được cục đăng_kiểm việt nam đánh_giá , chứng_nhận hoặc chấp_nhận .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Căn cứ kiểm tra để cấp giấy chứng nhận. Thiết kế của thiết bị, thiết bị nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, hoán cải và khai thác sử dụng phải được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩm định, kiểm tra và cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật. Căn cứ để kiểm tra cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật các thiết bị, cơ sở là các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật liên quan và các tiêu chuẩn tương đương quy định về việc đảm bảo chất lượng an toàn kỹ thuật tương ứng với từng loại thiết bị nêu tại Phụ lục I của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 35/2011/TT-BGTVT về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 3 . căn_cứ kiểm_tra để cấp giấy chứng_nhận . thiết_kế của thiết_bị , thiết_bị nhập_khẩu , sản_xuất , lắp_ráp , hoán cải và khai_thác sử_dụng phải được cục đăng_kiểm việt nam thẩm_định , kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật . căn_cứ để kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật các thiết_bị , cơ_sở là các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật liên_quan và các tiêu_chuẩn tương_đương_quy_định về việc đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật tương_ứng với từng loại thiết_bị nêu tại phụ_lục i của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hồ sơ đề nghị thẩm định. Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế đối với thiết bị trong sản xuất, lắp ráp, hoán cải gồm:\n1. Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế theo mẫu tại Phụ lục IX của Thông tư này;\n2. Hồ sơ thiết kế thiết bị được lập thành 03 bộ (bản chính) theo quy định trong tiêu chuẩn, quy chuẩn tương ứng. Trường hợp không có quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn hồ sơ thiết kế tối thiểu gồm:\na) Đối với thiết bị sản xuất, lắp ráp: - Bản thuyết minh thiết kế; - Bản tính toán thiết kế; - Các bản vẽ tổng thành, kết cấu chính của thiết bị; - Bản vẽ sơ đồ nguyên lí hoạt động và các đặc trưng kỹ thuật chính; - Danh mục các tổng thành, bộ phận chính kèm theo các thông số, tính năng kỹ thuật; - Quy trình kiểm tra và thử.\nb) Đối với thiết bị hoán cải: - Bản thuyết minh tính toán thiết kế liên quan đến nội dung hoán cải; - Bản vẽ tổng thể của thiết bị trước và sau hoán cải; - Bản vẽ và tài liệu kỹ thuật tổng thành, hệ thống để hoán cải; - Quy trình kiểm tra và thử.", "header": "['Thông tư 35/2011/TT-BGTVT về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "điều 4 . hồ_sơ đề_nghị thẩm_định . hồ_sơ đề_nghị thẩm_định thiết_kế đối_với thiết_bị trong sản_xuất , lắp_ráp , hoán cải gồm : \n 1 . văn_bản đề_nghị thẩm_định thiết_kế theo mẫu tại phụ_lục ix của thông_tư này ; \n 2 . hồ_sơ thiết_kế thiết_bị được lập thành 03 bộ ( bản_chính ) theo quy_định trong tiêu_chuẩn , quy_chuẩn tương_ứng . trường_hợp không có quy_định trong các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn hồ_sơ thiết_kế tối_thiểu gồm : \n a ) đối_với thiết_bị sản_xuất , lắp_ráp : - bản thuyết_minh thiết_kế ; - bản_tính_toán thiết_kế ; - các bản_vẽ tổng_thành , kết_cấu chính của thiết_bị ; - bản_vẽ sơ_đồ nguyên_lí hoạt_động và các đặc_trưng kỹ_thuật chính ; - danh_mục các tổng_thành , bộ_phận chính kèm theo các thông_số , tính_năng kỹ_thuật ; - quy_trình kiểm_tra và thử . \n b ) đối_với thiết_bị hoán cải : - bản thuyết_minh tính_toán thiết_kế liên_quan đến nội_dung hoán cải ; - bản_vẽ tổng_thể của thiết_bị trước và sau hoán cải ; - bản_vẽ và tài_liệu kỹ_thuật tổng_thành , hệ_thống để hoán cải ; - quy_trình kiểm_tr