Document ID: 451844

Title: QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM XUẤT KHẨU SANG LIÊN MINH CHÂU ÂU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 102/2020/QH14 ngày 8 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội phê chuẩn Hiệp định Thương mại tự do giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu (EVFTA);

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm thuộc Danh mục quy định tại điểm 8 tiểu mục 1 mục B Phụ lục 2-A của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu (sau đây viết tắt là Hiệp định EVFTA) được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch khi xuất khẩu sang Liên minh châu Âu (sau đây viết tắt là EU).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Nghị định này.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. Gạo thơm là loại gạo thuộc Danh mục quy định tại điểm 8 tiểu mục 1 mục B Phụ lục 2-A của Hiệp định EVFTA, được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này. Danh mục gạo thơm xuất khẩu được sửa đổi bổ sung theo Quyết định của Ủy ban Thương mại của Hiệp định EVFTA.\n2. Lô ruộng lúa thơm là diện tích xác định của một thửa hoặc nhiều thửa ruộng liền kề được gieo cấy cùng một loại giống, cùng thời gian.", "header": "['Nghị định 103/2020/NĐ-CP quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu']", "len_tokenizer": 212, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về chứng_nhận chủng_loại gạo thơm thuộc danh_mục quy_định tại điểm 8 tiểu mục 1 mục b phụ_lục 2 - a của hiệp_định thương_mại tự_do giữa việt_nam và liên_minh châu âu ( sau đây viết tắt là hiệp_định evfta ) được hưởng miễn thuế_nhập_khẩu theo hạn_ngạch khi xuất_khẩu sang liên_minh châu âu ( sau đây viết tắt là eu ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến nội_dung quy_định tại điều 1 nghị_định này . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . gạo thơm là loại gạo thuộc danh_mục quy_định tại điểm 8 tiểu mục 1 mục b phụ_lục 2 - a của hiệp_định evfta , được ban_hành tại phụ_lục i kèm theo nghị_định này . danh_mục gạo thơm xuất_khẩu được sửa_đổi bổ_sung theo quyết_định của ủy ban thương_mại của hiệp_định evfta . \n 2 . lô ruộng lúa thơm là diện_tích xác_định của một thửa hoặc nhiều thửa ruộng liền kề được gieo_cấy cùng một loại giống , cùng thời_gian .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện chủng loại gạo thơm được chứng nhận\n1. Gạo thơm được sản xuất từ giống lúa thơm có chất lượng hạt giống phù hợp theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia; có thông tin rõ ràng về diện tích, địa điểm trồng (tổ/thôn, phường/xã, quận/huyện/thị xã, tỉnh/thành phố).\n2. Lô ruộng lúa thơm được kiểm tra đảm bảo độ thuần giống (% số cây) không nhỏ hơn 95%.", "header": "['Nghị định 103/2020/NĐ-CP quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện chủng_loại gạo thơm được chứng_nhận \n 1 . gạo thơm được sản_xuất từ giống lúa thơm có chất_lượng hạt_giống phù_hợp theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; có thông_tin rõ_ràng về diện_tích , địa_điểm trồng ( tổ / thôn , phường / xã , quận / huyện / thị_xã , tỉnh / thành_phố ) . \n 2 . lô ruộng lúa thơm được kiểm_tra đảm_bảo độ thuần giống ( % số cây ) không nhỏ hơn 95 % .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quy định về kiểm tra lô ruộng lúa thơm\n1. Lô ruộng lúa thơm được kiểm tra 01 lần trong thời gian 20 ngày trước khi thu hoạch và được lập Biên bản kiểm tra theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.\n2. Phương pháp kiểm tra độ thuần giống của lô ruộng lúa thơm theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Mỗi lô ruộng lúa thơm kiểm tra được ghi Mã hiệu theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này.\n3. Tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng được công nhận theo quy định tại Điều 21 Luật Trồng trọt và Điều 7 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác thực hiện kiểm tra lô ruộng lúa thơm.", "header": "['Nghị định 103/2020/NĐ-CP quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 5 . quy_định về kiểm_tra lô ruộng lúa_thơm \n 1 . lô ruộng lúa thơm được kiểm_tra 01 lần trong thời_gian 20 ngày_trước khi thu_hoạch và được lập biên_bản kiểm_tra theo mẫu quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo nghị_định này . \n 2 . phương_pháp kiểm_tra độ thuần giống của lô ruộng lúa thơm theo quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo nghị_định này . mỗi lô ruộng lúa thơm kiểm_tra được ghi mã_hiệu theo quy_định tại phụ_lục iv ban_hành kèm theo nghị_định này . \n 3 . tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng được công_nhận theo quy_định tại điều 21 luật trồng_trọt và điều 7 nghị_định số 94 / 2019 / nđ - cp ngày 13 tháng 12 năm 2019 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thực_hiện kiểm_tra lô ruộng lúa thơm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thẩm quyền chứng nhận, chứng nhận lại, hủy bỏ Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm. Cơ quan có thẩm quyền chứng nhận, chứng nhận lại, hủy bỏ Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm là Cục Trồng trọt thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.", "header": "['Nghị định 103/2020/NĐ-CP quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 6 . thẩm_quyền chứng_nhận , chứng_nhận lại , hủy bỏ giấy chứng_nhận chủng_loại gạo thơm . cơ_quan có thẩm_quyền chứng_nhận , chứng_nhận lại , hủy bỏ giấy chứng_nhận chủng_loại gạo thơm là cục trồng_trọt thuộc bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ đề nghị chứng nhận chủng loại gạo thơm:\na) Đơn đề nghị chứng nhận chủng loại gạo thơm theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ thông tin từ mục 1 đến mục 9 theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này;\nc) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa thơm theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;\nd) Văn bản thỏa thuận chuyển giao Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa thơm trong trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận chủng loại gạo thơm không đứng tên trong Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa thơm.", "header": "['Nghị định 103/2020/NĐ-CP quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM'\n 'Điều 7. Chứng nhận chủng loại gạo thơm']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận chủng_loại gạo thơm : \n a ) đơn đề_nghị chứng_nhận chủng_loại gạo thơm theo mẫu quy_định tại phụ_lục v ban_hành kèm theo nghị_định này ; \n b ) mẫu giấy chứng_nhận chủng_loại gạo thơm được kê_khai đầy_đủ thông_tin từ mục 1 đến mục 9 theo mẫu quy_định tại phụ_lục vi ban_hành kèm theo nghị_định này ; \n c ) bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực biên_bản kiểm_tra lô ruộng lúa thơm theo mẫu quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo nghị_định này ; \n d ) văn_bản thỏa_thuận chuyển_giao biên_bản kiểm_tra lô ruộng lúa thơm trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chứng_nhận chủng_loại gạo thơm không đứng_tên trong biên_bản kiểm_tra lô ruộng lúa thơm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 7' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trình tự thực hiện:\na) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử đến Cục Trồng trọt. Trường hợp nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Cục Trồng trọt kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp nộp qua môi trường điện tử: Thành phần hồ sơ phải được kê khai và ký chữ ký số trên các biểu mẫu điện tử được cung cấp sẵn theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 9 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4