Document ID: 52886

Title: CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 28/2005/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2005VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUY MÔ NHỎ TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 17 tháng 6 năm 2003; Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Các tổ chức tín dụng ngày 15 tháng 6 năm 2004; Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam.\n2. Đối tượng thành lập tổ chức tài chính quy mô nhỏ: Các tổ chức được phép thành lập tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam theo quy định của pháp luật, bao gồm:\na) Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của Việt Nam, Qũy từ thiện và Qũy xã hội;\nb) Tổ chức phi chính phủ Việt Nam;\n3. Các cá nhân và tổ chức khác trong nước và nước ngoài có thể tham gia góp vốn với các tổ chức thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.", "header": "['Nghị định 28/2005/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ tại việt_nam . \n 2 . đối_tượng thành_lập tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ : các tổ_chức được phép thành_lập tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ tại việt nam theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm : \n a ) tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của việt_nam , qũy từ_thiện và qũy xã_hội ; \n b ) tổ_chức phi chính_phủ việt_nam ; \n 3 . các cá_nhân và tổ_chức khác trong nước và nước_ngoài có_thể tham_gia góp vốn với các tổ_chức thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 điều này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tài chính quy mô nhỏ: là hoạt động cung cấp một số dịch vụ tài chính, ngân hàng nhỏ, đơn giản cho các hộ gia đình, cá nhân có thu nhập thấp, đặc biệt là hộ gia đình nghèo và người nghèo.\n2. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ: là tổ chức tài chính hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, với chức năng chủ yếu là sử dụng vốn tự có, vốn vay và nhận tiết kiệm để cung cấp một số dịch vụ tài chính, ngân hàng nhỏ, đơn giản cho các hộ gia đình, cá nhân thu nhập thấp.\n3. Dịch vụ tài chính, ngân hàng nhỏ, đơn giản gồm: tín dụng quy mô nhỏ; nhận tiền gửi tiết kiệm bắt buộc, tiết kiệm tự nguyện; đại lý chuyển tiền; đại lý bảo hiểm, thu hộ, chi hộ cho các hộ gia đình, cá nhân có thu nhập thấp.\n4. Tín dụng quy mô nhỏ: là khoản cho vay có giá trị nhỏ, có hoặc không có tài sản bảo đảm đối với các hộ gia đình, cá nhân có thu nhập thấp để sử dụng vào các hoạt động tạo thu nhập và cải thiện điều kiện sống.\n5. Hộ gia đình, cá nhân cá nhân thu nhập thấp hoặc nghèo: được quy định theo từng vùng, khu vực tại Việt Nam hoặc theo tiêu chuẩn do tổ chức tài chính quy mô nhỏ quy định.\n6. Tiết kiệm bắt buộc: là tiền gửi tiết kiệm của hộ gia đình, cá nhân gửi tại tổ chức tài chính quy mô nhỏ để bảo đảm tiền vay đối với tổ chức tài chính quy mô nhỏ.\n7. Tiết kiệm tự nguyện: là tiền tiết kiệm của cá nhân gửi tại tổ chức tài chính quy mô nhỏ.\n8. Vốn pháp định: là mức vốn điều lệ tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập tổ chức tài chính quy mô nhỏ.\n9. Vốn điều lệ: là mức vốn do các bên góp vốn để thành lập tổ chức tài chính quy mô nhỏ. Mức vốn này được ghi vào Điều lệ của tổ chức tài chính quy mô nhỏ.\n10. Vốn tự có: là vốn điều lệ và lợi nhuận để lại tích luỹ.\n11. Giấy phép: là Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp.", "header": "['Nghị định 28/2005/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 374, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tài_chính_quy_mô nhỏ : là hoạt_động cung_cấp một_số dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng nhỏ , đơn_giản cho các hộ gia_đình , cá_nhân có thu_nhập thấp , đặc_biệt là hộ gia_đình nghèo và người nghèo . \n 2 . tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ : là tổ_chức tài_chính hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , với chức_năng chủ_yếu là sử_dụng vốn tự_có , vốn vay và nhận tiết_kiệm để cung_cấp một_số dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng nhỏ , đơn_giản cho các hộ gia_đình , cá_nhân thu_nhập thấp . \n 3 . dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng nhỏ , đơn_giản gồm : tín_dụng quy_mô nhỏ ; nhận tiền gửi tiết_kiệm bắt_buộc , tiết_kiệm tự_nguyện ; đại_lý chuyển tiền ; đại_lý bảo_hiểm , thu hộ , chi hộ cho các hộ gia_đình , cá_nhân có thu_nhập thấp . \n 4 . tín_dụng quy_mô nhỏ : là khoản cho vay có giá_trị nhỏ , có hoặc không có tài_sản bảo_đảm đối_với các hộ gia_đình , cá_nhân có thu_nhập thấp để sử_dụng vào các hoạt_động tạo thu_nhập và cải_thiện điều_kiện sống . \n 5 . hộ gia_đình , cá_nhân cá_nhân thu_nhập thấp hoặc nghèo : được quy_định theo từng vùng , khu_vực tại việt_nam hoặc theo tiêu_chuẩn do tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ quy_định . \n 6 . tiết_kiệm bắt_buộc : là tiền gửi tiết_kiệm của hộ gia_đình , cá_nhân gửi tại tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ để bảo_đảm tiền vay đối_với tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ . \n 7 . tiết_kiệm tự_nguyện : là tiền tiết_kiệm của cá_nhân gửi tại tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ . \n 8 . vốn pháp_định : là mức vốn điều_lệ tối_thiểu phải có theo quy_định của pháp_luật để thành_lập tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ . \n 9 . vốn điều_lệ : là mức vốn do các bên góp vốn để thành_lập tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ . mức vốn này được ghi vào điều_lệ của tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ . \n 10 . vốn tự có : là vốn điều_lệ và lợi_nhuận để lại tích_luỹ . \n 11 . giấy_phép : là giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ do ngân_hàng nhà_nước việt nam cấp .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Vốn pháp định:\n1. Đối với các tổ chức tài chính quy mô nhỏ không được phép nhận tiết kiệm tự nguyện: 500 triệu VND;\n2. Đối với các tổ chức tài chính quy mô nhỏ được phép nhận tiết kiệm tự nguyện: 05 tỷ VND.", "header": "['Nghị định 28/2005/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 3 . vốn pháp_định : \n 1 . đối_với các tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ không được phép nhận tiết_kiệm tự_nguyện : 500 triệu vnd ; \n 2 . đối_với các tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ được phép nhận tiết_kiệm tự_nguyện : 05 tỷ vnd .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thời gian hoạt động:\n1. Thời gian hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tối đa 50 năm.\n2. Trường hợp tổ chức tài chính quy mô nhỏ muốn gia hạn thời gian hoạt động thì thời gian gia hạn mỗi lần không quá thời hạn của Giấy phép lần đầu.", "header": "['Nghị định 28/2005/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 4 . thời_gian hoạt_động : \n 1 . thời_gian hoạt_động của tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ tối_đa 50 năm . \n 2 . trường_hợp tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ muốn gia_hạn thời_gian hoạt_động thì thời_gian gia_hạn mỗi lần không quá thời_hạn của giấy_phép lần đầu .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Địa bàn hoạt động\n1. Địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ được giới hạn trong phạm vi tỉnh, thành phố trùc thuéc Trung ương và được quy định tại Giấy phép.\n2. Trường hợp tổ chức tài chính quy mô nhỏ muốn mở rộng địa bàn hoạt động ra ngoài địa bàn đã được quy định tại Giấy phép, tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải thành lập chi nhánh tại khu vực đó. Việc mở chi nhánh phải đáp ứng yêu cầu về mức tăng vốn điều lệ tương ứng với phạm vi mở rộng và phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.", "header": "['Nghị định 28/2005/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 5 . địa_bàn hoạt_động \n 1 . địa_bàn hoạt_động của tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ được giới_hạn trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trùc thuéc trung_ương và được quy_định tại giấy_phép . \n 2 . trường_hợp tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ muốn mở_rộng địa_bàn hoạt_động ra ngoài địa_bàn đã được quy_định tại giấy_phép , tổ_chức tài_chính_quy_mô nhỏ phải thành_lập chi_nhánh tại khu_vực đó . việ