Document ID: 496033

Title: GIẢI THÍCH KHOẢN 1 ĐIỀU 289 CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 63/2020/QH14;
Căn cứ Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Giải thích khoản 1 Điều 289 của Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14. Hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác lấy cắp dữ liệu quy định tại khoản 1 Điều 289 của Bộ luật Hình sự được hiểu là bao gồm cả hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác chiếm đoạt dữ liệu có chứa bí mật kinh doanh, kể cả nghe, đọc, ghi chép, chụp ảnh, ghi âm, ghi hình dữ liệu có chứa bí mật kinh doanh.", "header": "['Nghị quyết 08/2021/NQ-UBTVQH15 về giải thích Khoản 1 Điều 289 của Bộ luật Hình sự do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 1 . giải_thích khoản 1 điều 289 của bộ_luật hình_sự số 100 / 2015 / qh13 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo luật số 12 / 2017 / qh14 . hành_vi cố_ý vượt qua cảnh_báo , mã truy_cập , tường lửa , sử_dụng quyền quản_trị của người khác hoặc bằng phương_thức khác xâm_nhập trái_phép vào mạng máy_tính , mạng viễn_thông hoặc phương_tiện điện_tử của người khác lấy cắp dữ_liệu quy_định tại khoản 1 điều 289 của bộ_luật hình_sự được hiểu là bao_gồm cả hành_vi cố_ý vượt qua cảnh_báo , mã truy_cập , tường lửa , sử_dụng quyền quản_trị của người khác hoặc bằng phương_thức khác xâm_nhập trái_phép vào mạng máy_tính , mạng viễn_thông hoặc phương_tiện điện_tử của người khác chiếm_đoạt dữ_liệu có chứa bí_mật kinh_doanh , kể_cả nghe , đọc , ghi_chép , chụp ảnh , ghi_âm , ghi_hình dữ_liệu có chứa bí_mật kinh_doanh .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức thực hiện. Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 08/2021/NQ-UBTVQH15 về giải thích Khoản 1 Điều 289 của Bộ luật Hình sự do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức thực_hiện . chính_phủ , tòa_án nhân_dân tối_cao , viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 01 năm 2022.\n2. Nghị quyết này được áp dụng cùng với Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Vương Đình Huệ", "header": "['Nghị quyết 08/2021/NQ-UBTVQH15 về giải thích Khoản 1 Điều 289 của Bộ luật Hình sự do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 14 tháng 01 năm 2022 . \n 2 . nghị_quyết này được áp_dụng cùng với bộ_luật hình_sự số 100 / 2015 / qh13 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo luật số 12 / 2017 / qh14 . tm . ủy_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch vương đình huệ", "pointer_link": "['Điều 3']"}]