Document ID: 451404

Title: HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Thi hành án dân sự ngày 28 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán;
Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 33/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 03 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 07 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo nghiệp vụ thi hành án dân sự và các nội dung khác có liên quan áp dụng cho các đơn vị quy định tại Điều 2 Thông tư này để hạch toán kế toán các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến thi hành án dân sự, bao gồm:\n1. Tiền, tài sản phát sinh trong quá trình thi hành án theo từng quyết định thi hành án;\n2. Tình hình quản lý tiền, tài sản, vật chứng;\n3. Tình hình thanh toán trong nội bộ và bên ngoài của các cơ quan Thi hành án dân sự và các hoạt động khác giao cho kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự thực hiện theo quy định.", "header": "['Thông tư 78/2020/TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chứng từ kế_toán , tài_khoản kế_toán , sổ kế_toán , báo_cáo tài_chính , báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự và các nội_dung khác có liên_quan áp_dụng cho các đơn_vị quy_định tại điều 2 thông_tư này để hạch_toán kế_toán các nghiệp_vụ phát_sinh liên_quan đến thi_hành án dân_sự , bao_gồm : \n 1 . tiền , tài_sản phát_sinh trong quá_trình thi_hành án theo từng quyết_định thi_hành án ; \n 2 . tình_hình quản_lý tiền , tài_sản , vật_chứng ; \n 3 . tình_hình thanh_toán trong nội_bộ và bên ngoài của các cơ_quan thi_hành án dân_sự và các hoạt_động khác giao cho kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự thực_hiện theo quy_định .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng cho các đơn vị gồm:\n1. Tổng cục Thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp;\n2. Cục Thi hành án dân sự cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Cục Thi hành án dân sự);\n3. Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Chi cục Thi hành án dân sự);\n4. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự.", "header": "['Thông tư 78/2020/TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng cho các đơn_vị gồm : \n 1 . tổng_cục thi_hành án dân_sự thuộc bộ tư_pháp ; \n 2 . cục thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là cục thi_hành án dân_sự ) ; \n 3 . chi_cục thi_hành án dân_sự cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi tắt là chi_cục thi_hành án dân_sự ) ; \n 4 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự sử dụng đồng Việt Nam làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán. Trường hợp thu - chi bằng ngoại tệ phải ghi sổ theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán.", "header": "['Thông tư 78/2020/TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "khoản 1 . kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự sử_dụng đồng việt_nam làm đơn_vị tiền_tệ để ghi sổ kế_toán . trường_hợp thu - chi_bằng ngoại_tệ phải ghi sổ theo nguyên tệ và quy_đổi ra đồng việt nam theo tỷ_giá hạch_toán .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với vàng, bạc, đá quý khi thu vào, xuất ra để tạm giữ hay thanh toán trả cho đương sự thì phải theo dõi số lượng, trọng lượng và quy ra tiền theo đơn giá hạch toán, đồng thời theo dõi chi tiết số lượng, trọng lượng, phẩm cấp và giá trị vàng, bạc, đá quý theo từng quyết định thi hành án.", "header": "['Thông tư 78/2020/TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_với vàng , bạc , đá_quý khi thu vào , xuất ra để tạm giữ hay thanh_toán trả cho đương_sự thì phải theo_dõi số_lượng , trọng_lượng và quy ra tiền theo đơn_giá hạch_toán , đồng_thời theo_dõi chi_tiết số_lượng , trọng_lượng , phẩm_cấp và giá_trị vàng , bạc , đá_quý theo từng quyết_định thi_hành án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trường hợp phải thanh toán bằng ngoại tệ hoặc vàng, bạc, đá quý thì căn cứ vào quyết định thi hành án dân sự thanh toán bằng ngoại tệ hoặc vàng, bạc, đá quý. Trường hợp một trong các bên có yêu cầu xin thanh toán bằng các phương thức khác so với quyết định thi hành án thì do các bên trực tiếp thỏa thuận trên cơ sở số lượng ghi trong quyết định thi hành án.", "header": "['Thông tư 78/2020/TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trường_hợp phải thanh_toán bằng ngoại_tệ hoặc vàng , bạc , đá_quý thì căn_cứ vào quyết_định thi_hành án dân_sự thanh_toán bằng ngoại_tệ hoặc vàng , bạc , đá_quý . trường_hợp một trong các bên có yêu_cầu_xin thanh_toán bằng các phương_thức khác so với quyết_định thi_hành án thì do các bên trực_tiếp thỏa_thuận trên cơ_sở số_lượng ghi trong quyết_định thi_hành án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Giá hạch toán trên cơ sở giá trị tài sản, vật chứng tạm giữ do Thủ trưởng cơ quan Thi hành án dân sự, Chấp hành viên, Kế toán tự xác định căn cứ biểu giá do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành hoặc giá của thị trường tại thời điểm ghi sổ. Trường hợp không thể xác định được giá hạch toán thì hạch toán theo giá quy ước. Giá hạch toán được phép tính tròn số và sử dụng trong suốt quá trình thi hành án của mỗi quyết định thi hành án cụ thể, nhưng không được sử dụng làm căn cứ bán đấu giá, trao đổi, thanh toán bằng tiền thay ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý và tài sản khác hoặc làm căn cứ thu phí. Trường hợp có căn cứ xác định giá hạch toán (tăng hoặc giảm) thì đơn vị phải ghi sổ bổ sung (tăng hoặc giảm) giá hạch toán phần chênh lệch so với số đã ghi sổ trước đó.", "header": "['Thông tư 78/2020/TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "khoản 4 . giá hạch_toán trên cơ_sở giá_trị tài_sản , vật_chứng tạm giữ do thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự , chấp_hành viên , kế_toán tự xác_định căn_cứ biểu giá do ubnd tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành hoặc giá của thị_trường tại thời_điểm ghi sổ . trường_hợp không_thể xác_định được giá hạch_toán thì hạch_toán theo giá quy_ước . giá hạch_toán được phép_tính tròn số và sử_dụng trong suốt quá_trình thi_hành án của mỗi quyết_định thi_hành án cụ_thể , nhưng không được sử_dụng làm căn_cứ bán đấu_giá , trao_đổi , thanh_toán bằng tiền thay ngoại_tệ , vàng , bạc , đá_quý và tài_sản khác hoặc làm căn_cứ thu phí . trường_hợp có căn_cứ xác_định_giá hạch_toán ( tăng hoặc giảm ) thì đơn_vị phải ghi sổ bổ_sung ( tăng hoặc giảm ) giá hạch_toán phần chênh_lệch so với số đã ghi sổ trước đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Trường hợp vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ, tài sản khác là vật chứng tạm giữ của các vụ án trong thời gian chờ xử lý được bảo quản trong các túi hoặc kiện niêm phong được gửi tại KBNN hoặc để trong kho tạm giữ của cơ quan Thi hành án dân sự mà không xác định được giá trị tương đương thì được tính theo giá quy ước để ghi sổ kế toán trên tài khoản ngoài bảng.", "header": "['Thông tư 78/2020/TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "khoản 5 . trường_hợp v