Document ID: 14030

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 83/2006/QĐ-TTG NGÀY 17 THÁNG 4 NĂM 2006 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGHỀ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Quyết định số 83/2006/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Đối tượng áp dụng Viên chức trong các đơn vị sự nghiệp đang trực tiếp làm nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường:\na) Viên chức các ngạch quan trắc khí tượng thủy văn mã ngạch: 14.106, 14.107, 14.108;\nb) Viên chức các ngạch dự báo khí tượng thủy văn mã ngạch; 14.103, 14.104, 14.105;\nc) Viên chức trực tiếp làm nghề khảo sát tại các liên đoàn khảo sát; đoàn khảo sát; đội khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn;\nd) Viên chức kỹ thuật trực tiếp làm nghề kiểm soát khí tượng, thủy văn, hải văn, khí tượng cao không, khí tượng nông nghiệp;\ne) Viên chức trực tiếp làm nghề khảo sát khí tượng hải văn trên tàu nghiên cứu và khảo sát biển.\n2. Đối tượng không áp dụng Những người làm nghề khí tượng thủy văn trong các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.\n3. Nguyên tắc áp dụng chế độ phụ cấp ưu đãi nghề khí tượng thủy văn Những đối tượng quy định tại khoản 1 mục này không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi nghề trong thời gian sau:\na) Thời gian đi công tác, làm việc, học tập ở nước ngoài hưởng 40% tiền lương theo quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP;\nb) Thời gian đi công tác, học tập trong nước không trực tiếp làm chuyên môn khí tượng thủy văn liên tục 3 tháng trở lên;\nc) Thời gian nghỉ việc riêng không hưởng lương liên tục từ 1 tháng trở lên;\nd) Thời gian nghỉ ốm đau, thai sản vượt quá thời gian theo quy định tại Điều lệ bảo hiểm xã hội hiện hành của Nhà nước;\ne) Thời gian bị đình chỉ công tác hoặc đình chỉ làm chuyên môn khí tượng thủy văn.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 83/2006/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp ưu đãi nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường do Bộ Tài nguyên và môi trường - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 303, "lower_segmented_text": "mục i . quy_định chung \n 1 . đối_tượng áp_dụng viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp đang trực_tiếp làm nghề khí_tượng thủy_văn thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường : \n a ) viên_chức các ngạch quan_trắc khí_tượng thủy_văn mã ngạch : 14.106 , 14.107 , 14.108 ; \n b ) viên_chức các ngạch dự_báo khí_tượng thủy_văn mã ngạch ; 14.103 , 14.104 , 14.105 ; \n c ) viên_chức trực_tiếp làm nghề khảo_sát tại các liên_đoàn khảo_sát ; đoàn khảo_sát ; đội khảo_sát_khí_tượng , thủy_văn , hải_văn ; \n d ) viên_chức kỹ_thuật trực_tiếp làm nghề kiểm_soát khí_tượng , thủy_văn , hải_văn , khí_tượng cao không , khí_tượng nông_nghiệp ; \n e ) viên_chức trực_tiếp làm nghề khảo_sát_khí_tượng hải_văn trên tàu nghiên_cứu và khảo_sát biển . \n 2 . đối_tượng không áp_dụng những người làm nghề khí_tượng thủy_văn trong các đơn_vị thuộc bộ quốc_phòng , bộ công_an . \n 3 . nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề khí_tượng thủy_văn những đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục này không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề trong thời_gian sau : \n a ) thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40 % tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 điều 8 nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ; \n b ) thời_gian đi công_tác , học_tập trong nước không trực_tiếp làm chuyên_môn khí_tượng thủy_văn liên_tục 3 tháng trở lên ; \n c ) thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; \n d ) thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_gian theo quy_định tại điều_lệ bảo_hiểm xã_hội hiện_hành của nhà_nước ; \n e ) thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc đình_chỉ làm chuyên_môn khí_tượng thủy_văn .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức phụ cấp 20% áp dụng cho những đối tượng sau:\na) Viên chức các ngạch quan trắc khí tượng thủy văn (mã ngạch: 14.106, 14.107, 14.108) đang trực tiếp làm việc tại các trạm khí tượng, khí hậu, khí tượng cao không, khí tượng nông nghiệp, thực nghiệm khí tượng nông nghiệp, rađa thời tiết, thủy văn, hải văn, môi trường ở những địa bàn có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,1 trở lên;\nb) Viên chức đang trực tiếp làm nhiệm vụ khảo sát khí tượng hải văn trên tàu nghiên cứu và khảo sát biển.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 83/2006/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp ưu đãi nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường do Bộ Tài nguyên và môi trường - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức phụ_cấp 20 % áp_dụng cho những đối_tượng sau : \n a ) viên_chức các ngạch quan_trắc khí_tượng thủy_văn ( mã ngạch : 14.106 , 14.107 , 14.108 ) đang trực_tiếp làm_việc tại các trạm khí_tượng , khí_hậu , khí_tượng cao không , khí_tượng nông_nghiệp , thực_nghiệm khí_tượng nông_nghiệp , rađa thời_tiết , thủy_văn , hải_văn , môi_trường ở những địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,1 trở lên ; \n b ) viên_chức đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ khảo_sát_khí_tượng hải_văn trên tàu nghiên_cứu và khảo_sát biển .", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Mức phụ cấp ưu đãi 15% áp dụng cho các đối tượng sau:\na) Viên chức các ngạch quan trắc khí tượng thủy văn (mã ngạch: 14.106, 14.107, 14.108) đang trực tiếp làm việc tại các trạm khí tượng, khí hậu, khí tượng cao không, khí tượng nông nghiệp, thực nghiệm khí tượng nông nghiệp, rađa thời tiết, thủy văn, hải văn, môi trường không thuộc quy định tại điểm a, khoản 1 mục này;\nb) Viên chức trực tiếp làm nghề khảo sát tại các liên đoàn khảo sát; đoàn khảo sát; đội khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn;\nc) Viên chức các ngạch dự báo khí tượng thủy văn (mã ngạch: 14.103, 14.104, 14.105) đang trực tiếp làm nghề dự báo tại các Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các phòng dự báo khí tượng thủy văn thuộc các Đài khí tượng thủy văn khu vực ở những địa bàn có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,1 trở lên.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 83/2006/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp ưu đãi nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường do Bộ Tài nguyên và môi trường - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "khoản 2 . mức phụ_cấp ưu_đãi 15 % áp_dụng cho các đối_tượng sau : \n a ) viên_chức các ngạch quan_trắc khí_tượng thủy_văn ( mã ngạch : 14.106 , 14.107 , 14.108 ) đang trực_tiếp làm_việc tại các trạm khí_tượng , khí_hậu , khí_tượng cao không , khí_tượng nông_nghiệp , thực_nghiệm khí_tượng nông_nghiệp , rađa thời_tiết , thủy_văn , hải_văn , môi_trường không thuộc quy_định tại điểm a , khoản 1 mục này ; \n b ) viên_chức trực_tiếp làm nghề khảo_sát tại các liên_đoàn khảo_sát ; đoàn khảo_sát ; đội khảo_sát_khí_tượng , thủy_văn , hải_văn ; \n c ) viên_chức các ngạch dự_báo khí_tượng thủy_văn ( mã ngạch : 14.103 , 14.104 , 14.105 ) đang trực_tiếp làm nghề dự_báo tại các trung_tâm dự_báo khí_tượng thủy_văn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , các phòng dự_báo khí_tượng thủy_văn thuộc các đài khí_tượng thủy_văn khu_vực ở những địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,1 trở lên .", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Mức phụ cấp ưu đãi 10% áp dụng cho các đối tượng sau:\na) Viên chức các ngạch dự báo khí tượng thủy văn (mã ngạch: 14.103, 14.104, 14.105) đang trực tiếp làm nghề dự báo khí tượng thủy văn tại Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn Trung ương;\nb) Viên chức các ngạch dự báo khí tượng thủy văn (mã ngạch: 14.103, 14.104, 14.105) đang trực tiếp làm nghề dự báo khí tượng thủy văn tại các Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Phòng dự báo khí tượng thủy văn thuộc các Đài Khí tượng thủy văn khu vực không thuộc quy định tại điểm c khoản 2 mục này;\nc) Viên chức kỹ thuật đang trực tiếp làm nghề kiểm soát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường, khí tượng cao không, khí tượng nông nghiệp.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BTC hướng dẫn Quyết định 83/2006/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp ưu đãi nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường do Bộ Tài nguyên và môi trường - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "khoản 3 . mức phụ_cấp ưu_đãi 10 % áp_dụng cho các đối_tượng sau : \n a ) viên_chức các ngạch dự_báo khí_tượng thủy_văn ( mã