Document ID: 294572

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ GIÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 177/2013/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 89/2013/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá, bao gồm các nội dung: - Nội dung và nguồn thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về giá; - Xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá; - Khai thác, sử dụng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá.", "header": "['Thông tư 142/2015/TT-BTC quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá , bao_gồm các nội_dung : - nội_dung và nguồn thông_tin phục_vụ xây_dựng cơ_sở dữ_liệu về giá ; - xây_dựng cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá ; - khai_thác , sử_dụng và quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan quản lý nhà nước về giá ở trung ương và địa phương xây dựng cơ sở dữ liệu về giá, Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá và kết nối với Trung tâm cơ sở dữ liệu quốc gia về giá, bao gồm:\na) Cơ quan xây dựng cơ sở dữ liệu về giá, gồm: - Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và các đơn vị trực thuộc có liên quan theo phân công của Bộ; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các đơn vị có liên quan theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là địa phương).\nb) Cơ quan xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá (Bộ Tài chính) và các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.\n2. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp và cập nhật thông tin về giá vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá, bao gồm: Các hội, hiệp hội ngành hàng; chợ, siêu thị, trung tâm thương mại; Tập đoàn, Tổng công ty; Doanh nghiệp thẩm định giá tại Phụ lục số 1 kèm theo Thông tư này.\n3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, khai thác, sử dụng, quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá.", "header": "['Thông tư 142/2015/TT-BTC quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 208, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước về giá ở trung_ương và địa_phương xây_dựng cơ_sở dữ_liệu về giá , cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá và kết_nối với trung_tâm cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá , bao_gồm : \n a ) cơ_quan xây_dựng cơ_sở dữ_liệu về giá , gồm : - bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực và các đơn_vị trực_thuộc có liên_quan theo phân_công của bộ ; - sở tài_chính các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đơn_vị có liên_quan theo phân_công của ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là địa_phương ) . \n b ) cơ_quan xây_dựng cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá ( bộ tài_chính ) và các đơn_vị trực_thuộc bộ tài_chính theo quy_định tại điều 14 thông_tư này . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm cung_cấp và cập_nhật thông_tin về giá vào cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá , bao_gồm : các hội , hiệp_hội ngành_hàng ; chợ , siêu_thị , trung_tâm thương_mại ; tập_đoàn , tổng công_ty ; doanh_nghiệp thẩm_định_giá tại phụ_lục số 1 kèm theo thông_tư này . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc xây_dựng , khai_thác , sử_dụng , quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Cơ sở dữ liệu về giá: là tập hợp tài liệu, dữ liệu thông tin về giá của tài sản, hàng hóa, dịch vụ và các thông tin liên quan, do cơ quan quản lý nhà nước về giá ở trung ương và địa phương xây dựng, quản lý một cách có hệ thống, có tổ chức để phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cung cấp thông tin về giá theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.\n2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá: là cơ sở dữ liệu về giá do Bộ Tài chính xây dựng, quản lý và là đầu mối kết nối với hệ thống cơ sở dữ liệu về giá của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và địa phương, đồng thời, kết nối với cơ sở dữ liệu về giá của tổ chức, cá nhân theo quy định tại Thông tư này, nhằm cung cấp thông tin về giá phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước và theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật. Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá là cơ sở dữ liệu thành phần thuộc cơ sở dữ liệu quốc gia về tài chính do Bộ Tài chính xây dựng.", "header": "['Thông tư 142/2015/TT-BTC quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . cơ_sở dữ_liệu về giá : là tập_hợp tài_liệu , dữ_liệu thông_tin về giá của tài_sản , hàng_hóa , dịch_vụ và các thông_tin liên_quan , do cơ_quan quản_lý nhà_nước về giá ở trung_ương và địa_phương xây_dựng , quản_lý một_cách có hệ_thống , có tổ_chức để phục_vụ quản_lý nhà_nước trong lĩnh_vực giá và cung_cấp thông_tin về giá theo yêu_cầu của các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá : là cơ_sở dữ_liệu về giá do bộ tài_chính xây_dựng , quản_lý và là đầu_mối kết_nối với hệ_thống cơ_sở dữ_liệu về giá của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực và địa_phương , đồng_thời , kết_nối với cơ_sở dữ_liệu về giá của tổ_chức , cá_nhân theo quy_định tại thông_tư này , nhằm cung_cấp thông_tin về giá phục_vụ nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước và theo yêu_cầu của các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về giá là cơ_sở dữ_liệu thành_phần thuộc cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về tài_chính do bộ tài_chính xây_dựng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cơ sở dữ liệu về mức giá hàng hóa, dịch vụ, gồm:\na) Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và các pháp luật chuyên ngành có liên quan.\nb) Giá đăng ký của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá phải thực hiện đăng ký giá trong thời gian áp dụng biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan.\nc) Giá kê khai của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kê khai giá (bao gồm cả giá do doanh nghiệp thông báo khi điều chỉnh giá trong phạm vi 3%) quy định tại Điều 15 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan.\nd) Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá thị trường theo quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29/4/2011 hướng dẫn chế độ báo cáo giá thị trường hàng hóa, dịch vụ trong nước, giá hàng hóa nhập khẩu và văn bản bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế (nếu có).\nđ) Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực tự quy định thuộc nội dung cơ sở dữ liệu giá của mình.\ne) Giá tài sản thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; tài sản tài chính, tài sản vô hình.\ng) Giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành.\nh) Trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\ni) Giá tính thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật về thuế tài nguyên.\nk) Khung giá đất do Chính phủ ban hành, bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành. Giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất tại địa phương. Giá đất giao dịch thực tế trên thị trường.\nl) Giá giao dịch bất động sản.\nm) Giá trúng thầu của hàng hóa, dịch vụ được mua sắm theo quy định của pháp luật về đấu thầu.\nn) Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ cần thiết khác phục vụ công tác dự báo và quản lý nhà nước về giá.", "header": "['Thông tư 142/2015/TT-BTC quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG VÀ NGUỒN THÔNG TIN PHỤC VỤ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ'\n 'Điều 4. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá']", "len_tokenizer": 414, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cơ_sở dữ_liệu về mức giá hàng_hóa , dịch_vụ , gồm : \n a ) giá hàng_hóa , dịch_vụ do nhà_nước định_giá theo quy_định tại điều 8 nghị_định số 177 / 2013 / nđ - cp và các pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan . \n b ) giá đăng_ký của hàng_hóa , dịch_vụ thuộc danh_mục bình_ổn giá phải thực_hiện đăng_ký giá trong thời_gian áp_dụng biện_pháp bình_ổn giá theo quy_định t