Document ID: 595900

Title: QUY ĐỊNH KIỂM ĐỊNH MÔI TRƯỜNG VỀ NƯỚC THẢI CỦA LỰC LƯỢNG CÔNG AN NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Pháp lệnh Cảnh sát môi trường ngày 23 tháng 12 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường;
Căn cứ Nghị định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thu mẫu, đo kiểm tại hiện trường, kiểm định mẫu nước thải, điều kiện chuyên môn của cán bộ kiểm định, bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân (sau đây viết gọn là kiểm định nước thải).", "header": "['Thông tư 71/2023/TT-BCA về Quy định kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thu mẫu , đo kiểm tại hiện_trường , kiểm_định mẫu nước_thải , điều_kiện chuyên_môn của cán_bộ kiểm_định , bảo_đảm chất_lượng và kiểm_soát chất_lượng trong kiểm_định môi_trường về nước_thải của lực_lượng công_an nhân_dân ( sau đây viết gọn là kiểm_định nước_thải ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Công an các đơn vị, địa phương; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân thực hiện nhiệm vụ kiểm định nước thải.\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kiểm định nước thải.", "header": "['Thông tư 71/2023/TT-BCA về Quy định kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . công_an các đơn_vị , địa_phương ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định nước_thải . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc kiểm_định nước_thải .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc áp dụng phương pháp kiểm định nước thải\n1. Việc kiểm định nước thải phải thực hiện theo các phương pháp quy định tại Thông tư này hoặc tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải.\n2. Các phương pháp kiểm định nước thải quy định tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo phương pháp mới.", "header": "['Thông tư 71/2023/TT-BCA về Quy định kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc áp_dụng phương_pháp kiểm_định nước_thải \n 1 . việc kiểm_định nước_thải phải thực_hiện theo các phương_pháp quy_định tại thông_tư này hoặc tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải . \n 2 . các phương_pháp kiểm_định nước_thải quy_định tại thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì áp_dụng theo phương_pháp mới .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm định nước thải là hoạt động thu mẫu, đo kiểm, kiểm định mẫu nước thải được thực hiện theo một quy trình nhất định nhằm tìm ra mức độ vượt ngưỡng của các thông số môi trường được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật môi trường về nước thải.\n2. Địa điểm thu mẫu nước thải là nơi, khu vực, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mà từ đó thu được một hoặc nhiều mẫu nước thải khác nhau.\n3. Điểm thu mẫu nước thải là vị trí cụ thể được xác định trong địa điểm thu mẫu nước thải.\n4. Thu mẫu nước thải là hoạt động của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc lấy mẫu nước thải để xác định mức độ vượt ngưỡng cho phép của các thông số môi trường hoặc mức độ xuất hiện các yếu tố ô nhiễm với mục đích phát hiện, chứng minh và phòng ngừa các hành vi vi phạm pháp luật về môi trường.", "header": "['Thông tư 71/2023/TT-BCA về Quy định kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "điều 4 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_định nước_thải là hoạt_động thu mẫu , đo kiểm , kiểm_định mẫu nước_thải được thực_hiện theo một quy_trình nhất_định nhằm tìm ra mức_độ vượt ngưỡng của các thông_số môi_trường được quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường về nước_thải . \n 2 . địa_điểm thu mẫu nước_thải là nơi , khu_vực , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ mà từ đó thu được một hoặc nhiều mẫu nước_thải khác nhau . \n 3 . điểm thu mẫu nước_thải là vị_trí cụ_thể được xác_định trong địa_điểm thu mẫu nước_thải . \n 4 . thu mẫu nước_thải là hoạt_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lấy mẫu nước_thải để xác_định mức_độ vượt ngưỡng cho phép của các thông_số môi_trường hoặc mức_độ xuất_hiện các yếu_tố ô_nhiễm với mục_đích phát_hiện , chứng_minh và phòng_ngừa các hành_vi vi_phạm_pháp_luật về môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện chuyên môn của cán bộ kiểm định nước thải\n1. Cán bộ làm nhiệm vụ thu mẫu nước thải, đo kiểm tại hiện trường phải có trình độ trung cấp trở lên và được cấp giấy chứng nhận đã tập huấn hoặc bồi dưỡng về thu mẫu nước thải, đo kiểm tại hiện trường.\n2. Cán bộ làm nhiệm vụ kiểm định mẫu nước thải phải có trình độ đại học trở lên và được cấp giấy chứng nhận đã tập huấn hoặc bồi dưỡng về kiểm định mẫu nước thải.", "header": "['Thông tư 71/2023/TT-BCA về Quy định kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_kiện chuyên_môn của cán_bộ kiểm_định nước_thải \n 1 . cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải , đo kiểm tại hiện_trường phải có trình_độ trung_cấp trở lên và được cấp giấy chứng_nhận đã tập_huấn hoặc bồi_dưỡng về thu mẫu nước_thải , đo kiểm tại hiện_trường . \n 2 . cán_bộ làm nhiệm_vụ kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên và được cấp giấy chứng_nhận đã tập_huấn hoặc bồi_dưỡng về kiểm_định mẫu nước_thải .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm của cán bộ và đơn vị quản lý cán bộ kiểm định nước thải\n1. Cán bộ kiểm định nước thải quy định tại Điều 5 Thông tư này có trách nhiệm:\na) Thực hiện đúng quy trình vận hành, sử dụng, bảo quản phương tiện, thiết bị kiểm định nước thải và chịu trách nhiệm về việc sử dụng phương tiện, thiết bị kiểm định nước thải;\nb) Đảm bảo phương tiện, thiết bị được giao hoạt động bình thường, ổn định và đã được hiệu chuẩn hoặc kiểm định theo quy định; thực hiện các biện pháp khắc phục hoặc hạn chế ảnh hưởng theo hướng dẫn hoặc khuyến cáo của nhà sản xuất; thực hiện đầy đủ quy trình kiểm soát chất lượng và bảo đảm chất lượng.\n2. Đơn vị quản lý cán bộ kiểm định nước thải có trách nhiệm:\na) Lập hồ sơ quản lý phương tiện, thiết bị kiểm định nước thải bao gồm: lý lịch; hướng dẫn sử dụng; nhật ký sử dụng; giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn; sổ giao, nhận phương tiện, thiết bị;\nb) Tổ chức bảo dưỡng, kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện, thiết bị kiểm định nước thải; mua sắm hóa chất, vật tư theo quy định, kịp thời sửa chữa phương tiện, thiết bị kiểm định đảm bảo công tác;\nc) Mở và lưu trữ hồ sơ về năng lực chuyên môn của cán bộ kiểm định: lý lịch khoa học; hồ sơ đào tạo, các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận liên quan; bảng thống kê năng lực kiểm định của cán bộ;\nd) Mở và lưu trữ đầy đủ hồ sơ về kiểm định nước thải, bao gồm hồ sơ về thu mẫu, hồ sơ đo kiểm tại hiện trường, hồ sơ kiểm định mẫu nước thải và các văn bản, tài liệu liên quan trực tiếp đến vụ việc kiểm định.", "header": "['Thông tư 71/2023/TT-BCA về Quy định kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "điều 6 . trách_nhiệm của cán_bộ và đơn_vị quản_lý cán_bộ kiểm_định nước_thải \n 1 . cán_bộ kiểm_định nước_thải quy_định tại điều 5 thông_tư này có trách_nhiệm : \n a ) thực_hiện đúng quy_trình vận_hành , sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải ; \n b ) đảm_bảo phương_tiện , thiết_bị được giao hoạt_động bình_thường , ổn_định và đã được hiệu chuẩn hoặc kiểm_định theo quy_định ; thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hoặc hạn_chế ảnh_hưởng theo hướng_dẫn hoặc khuyến_cáo của nhà sản_xuất ; thực_hiện đầy_đủ quy_trìn