Document ID: 583840

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 139/2018/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 10 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 30/2023/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 6 NĂM 2023 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 139/2018/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới;
Căn cứ Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới và Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân chỉ thực hiện kiểm định xe cơ giới sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.", "header": "['Thông tư 44/2023/TT-BGTVT hướng dẫn thực hiện Nghị định 139/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới và Nghị định 30/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 139/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện nghị_định số 139 / 2018 / nđ - cp ngày 08 tháng 10 năm 2018 của chính_phủ quy_định về kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe cơ_giới và nghị_định số 30 / 2023 / nđ - cp ngày 08 tháng 6 năm 2023 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 139 / 2018 / nđ - cp ngày 08 tháng 10 năm 2018 của chính_phủ quy_định về kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe cơ_giới . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến quản_lý , hoạt_động_kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe cơ_giới . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện kiểm_định xe cơ_giới sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới quy định tại Điều 8 Nghị định số 139/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị định số 30/2023/NĐ-CP), trong đó Danh sách trích ngang nhân lực của đơn vị đăng kiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục II và Bản đối chiếu các quy định về cơ sở vật chất, dây chuyền kiểm định theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đơn vị đăng kiểm xe cơ giới theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 44/2023/TT-BGTVT hướng dẫn thực hiện Nghị định 139/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới và Nghị định 30/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 139/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 3 . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe cơ_giới . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe cơ_giới quy_định tại điều 8 nghị_định số 139 / 2018 / nđ - cp ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 điều 1 nghị_định số 30 / 2023 / nđ - cp ) , trong đó danh_sách trích_ngang nhân_lực của đơn_vị đăng_kiểm theo mẫu quy_định tại phụ_lục ii và bản đối_chiếu các quy_định về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về đơn_vị đăng_kiểm xe cơ_giới theo mẫu quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới gồm:\na) Kiểm tra, đánh giá cơ sở vật chất kỹ thuật của đơn vị đăng kiểm: đảm bảo phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đơn vị đăng kiểm xe cơ giới và ghi vào biên bản theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Kiểm tra, đánh giá thiết bị kiểm tra, dụng cụ kiểm tra: tình trạng hoạt động của thiết bị kiểm tra, dụng cụ kiểm tra; việc thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị theo quy định tại Điều 18, Điều 19 Luật Đo lường năm 2011 và ghi vào biên bản theo mẫu quy định tại Phụ lục Va, Phụ lục Vb, Phụ lục Vc, Phụ lục Vd, Phụ lục Vđ, Phụ lục Ve, Phụ lục Vg, Phụ lục Vh ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Kiểm tra, đánh giá cơ cấu tổ chức, nhân lực: tài liệu thể hiện cơ cấu tổ chức của đơn vị đăng kiểm quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 139/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 30/2023/NĐ-CP) gồm: sơ đồ tổ chức, quyết định thành lập các bộ phận do Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm hoặc Lãnh đạo tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm hoặc do cơ quan quản lý đơn vị đăng kiểm ban hành theo thẩm quyền. Đối chiếu thông tin của Lãnh đạo đơn vị, phụ trách bộ phận kiểm định, đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ trong Danh sách trích ngang nhân lực của đơn vị đăng kiểm tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này so với hồ sơ lưu tại đơn vị. Kết quả kiểm tra, đánh giá được ghi vào mục 1 của biên bản kiểm tra, đánh giá theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;\nd) Kiểm tra việc xây dựng, ban hành quy trình nội bộ của đơn vị đăng kiểm theo quy định tại khoản 4 Điều 17 Thông tư này. Kết quả kiểm tra, đánh giá được ghi vào mục 2 của biên bản kiểm tra, đánh giá theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;\nđ) Kiểm tra, đánh giá hoạt động của dây chuyền kiểm định: sử dụng phương tiện phù hợp với từng loại dây chuyền để thực hiện việc kiểm tra, đánh giá sự hoạt động của dây chuyền kiểm định; việc sử dụng các phần mềm phục vụ hoạt động kiểm định xe cơ giới; việc kết nối dữ liệu giữa phần mềm quản lý kiểm định và phần mềm điều khiển thiết bị kiểm tra; hoạt động của hệ thống giám sát quá trình kiểm định. Kết quả kiểm tra, đánh giá được ghi vào mục 2 của biên bản kiểm tra, đánh giá theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;\ne) Kiểm tra việc mở các Sổ theo dõi, quản lý theo quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; theo dõi, quản lý các loại ấn chỉ do Cục Đăng kiểm Việt Nam phát hành cấp cho các đơn vị đăng kiểm. Kết quả kiểm tra, đánh giá được ghi vào mục 1 của biên bản kiểm tra, đánh giá theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 44/2023/TT-BGTVT hướng dẫn thực hiện Nghị định 139/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới và Nghị định 30/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 139/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI'\n 'Điều 4. Kiểm tra, đánh giá cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới']", "len_tokenizer": 494, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung kiểm_tra , đánh_giá cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe cơ_giới gồm : \n a ) kiểm_tra , đánh_giá cơ_sở vật_chất kỹ_thuật của đơn_vị đăng_kiểm : đảm_bảo phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về đơn_vị đăng_kiểm xe cơ_giới và ghi vào biên_bản theo mẫu quy_định tại phụ_lục iv ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n b ) kiểm_tra , đánh_giá thiết_bị kiểm_tra , dụng_cụ kiểm_tra : tình_trạng hoạt_động của thiết_bị kiểm_tra , dụng_cụ kiểm_tra ; việc thực_hiện kiểm_định , hiệu chuẩn_thiết_bị theo quy_định tại điều 18 , điều 19 luật đo_lường năm 2011 và ghi vào biên_bản theo mẫu quy_định tại phụ_lục va , phụ_lục vb , phụ_lục vc , phụ_lục vd , phụ_lục vđ , phụ_lục ve , phụ_lục vg , phụ_lục vh ban_hành kèm theo thông_tư này ; \n c ) kiểm_tra , đánh_giá cơ_cấu tổ_chức , nhân_lực : tài_liệu thể_hiện cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị đăng_kiểm quy_định tại khoản 1 điều 7 nghị_định số 139 / 2018 / nđ - cp ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 điều 1 nghị_định số 30 / 2023 / nđ - cp ) gồm : sơ_đồ tổ_chức , quyết_định thành_lập các bộ_phận do lãnh_đạo đơn_vị đăng_kiểm hoặc lãnh_đạo tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm hoặc do cơ_quan quản_lý đơn_vị đăng_kiểm ban_hành theo thẩm_quyền . đối_chiếu thông_tin của lãnh_đạo đơn_vị , phụ_trách bộ_phận kiểm_định , đăng_kiểm_viên , nhân_viên nghiệp_vụ