Document ID: 332854

Title: QUY ĐỊNH VIỆC BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VÀ BÁO CÁO SỐ LIỆU TRONG NGÀNH HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 66/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định về Nhà chức trách hàng không;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với Cục Hàng không Việt Nam, các Cảng vụ hàng không, Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (bao gồm các Công ty Quản lý bay khu vực), người khai thác cảng hàng không, sân bay, các hãng hàng không Việt Nam, hãng hàng không nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, các doanh nghiệp cung cấp xăng dầu hàng không, Trung tâm Y tế hàng không, Học viện hàng không Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 33/2016/TT-BGTVT quy định việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về việc báo_cáo hoạt_động và báo_cáo số_liệu trong ngành_hàng không dân_dụng việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cục hàng không việt_nam , các cảng_vụ hàng_không , tổng công_ty quản_lý bay việt_nam ( bao_gồm các công_ty quản_lý bay khu_vực ) , người khai_thác cảng hàng_không , sân_bay , các hãng hàng không việt_nam , hãng hàng không nước_ngoài hoạt_động tại việt_nam , các doanh_nghiệp cung_cấp xăng dầu hàng_không , trung_tâm y_tế hàng_không , học_viện hàng không việt_nam và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc báo_cáo hoạt_động và báo_cáo số_liệu trong ngành_hàng không dân_dụng việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Số liệu: là các số liệu sản lượng được xác định theo các chỉ tiêu và mốc thời gian nêu trong các biểu mẫu báo cáo. Nội dung của từng chỉ tiêu và mốc thời gian quy định tại phần hướng dẫn báo cáo kèm theo từng biểu mẫu báo cáo.\n2. Giờ: giờ trong báo cáo là giờ Hà Nội (GMT+7). Các trường hợp thực hiện theo giờ phối hợp quốc tế (UTC) được quy định cụ thể tại Thông tư này và các biểu mẫu của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 33/2016/TT-BGTVT quy định việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . số_liệu : là các số_liệu sản_lượng được xác_định theo các chỉ_tiêu và mốc thời_gian nêu trong các biểu_mẫu báo_cáo . nội_dung của từng chỉ_tiêu và mốc thời_gian quy_định tại phần hướng_dẫn báo_cáo kèm theo từng biểu_mẫu báo_cáo . \n 2 . giờ : giờ trong báo_cáo là giờ hà_nội ( gmt + 7 ) . các trường_hợp thực_hiện theo giờ phối_hợp quốc_tế ( utc ) được quy_định cụ_thể tại thông_tư này và các biểu_mẫu của phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Báo cáo hoạt động\n1. Nội dung báo cáo hoạt động:\na) Công tác quản lý Nhà nước thuộc thẩm quyền;\nb) Tiến độ các công trình trọng điểm;\nc) Hoạt động của các đơn vị trực thuộc;\nd) Công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không, các vụ việc uy hiếp an ninh, an toàn hàng không và các biện pháp khắc phục;\nđ) Đánh giá việc triển khai thực hiện hoạt động của đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ và kế hoạch đề ra;\ne) Trọng tâm công tác trong kỳ tới;\ng) Đề xuất, kiến nghị với các đơn vị khác;\nh) Các nội dung khác theo yêu cầu.\n2. Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận, tổng hợp báo cáo hoạt động của các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 3 Điều này; báo cáo hoạt động của ngành hàng không dân dụng theo định kỳ (tháng, quý và năm) gửi Bộ Giao thông vận tải:\na) Báo cáo hoạt động tháng: báo cáo giai đoạn từ ngày 16 tháng trước đến hết ngày 15 tháng này trước ngày 20 hàng tháng;\nb) Báo cáo hoạt động quý, năm: báo cáo tháng 3 và quý I trước ngày 18 tháng 3; báo cáo tháng 6 và 6 tháng đầu năm trước ngày 18 tháng 6; báo cáo tháng 9 và quý III trước ngày 18 tháng 9; báo cáo tháng 12 và cả năm trước ngày 15 tháng 12.\n3. Cảng vụ hàng không, Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam, người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không Việt Nam, Trung tâm Y tế hàng không và Học viện hàng không Việt Nam báo cáo hoạt động của cơ quan, đơn vị theo định kỳ (tuần, tháng, quý và năm) gửi Cục Hàng không Việt Nam:\na) Báo cáo hoạt động tuần: báo cáo giai đoạn từ thứ Năm tuần trước đến hết thứ Tư tuần này trước 10 giờ 00 thứ Năm hàng tuần;\nb) Báo cáo hoạt động tháng: báo cáo giai đoạn từ ngày 16 tháng trước đến hết ngày 15 tháng này trước ngày 18 hàng tháng;\nc) Báo cáo hoạt động quý, năm: báo cáo tháng 3 và quý I trước ngày 16 tháng 3; báo cáo tháng 6 và 6 tháng đầu năm trước ngày 16 tháng 6; báo cáo tháng 9 và quý III trước ngày 16 tháng 9; báo cáo tháng 12 và cả năm trước ngày 10 tháng 12;\nd) Người khai thác cảng hàng không, sân bay gửi đồng thời các báo cáo hoạt động đến Cục Hàng không Việt Nam và các Cảng vụ hàng không.\n4. Trong trường hợp thời hạn báo cáo trùng với thời điểm nghỉ lễ, ngày nghỉ theo quy định, thời điểm nộp báo cáo sẽ là ngày làm việc đầu tiên sau thời điểm nghỉ lễ, ngày nghỉ theo quy định.\n5. Phương thức báo cáo hoạt động: Các cơ quan, đơn vị thực hiện gửi báo cáo hoạt động qua Fax hoặc thư điện tử (E-mail), đồng thời gửi một (01) bản chính về các đầu mối tiếp nhận báo cáo hoạt động.", "header": "['Thông tư 33/2016/TT-BGTVT quy định việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 498, "lower_segmented_text": "điều 3 . báo_cáo hoạt_động \n 1 . nội_dung báo_cáo hoạt_động : \n a ) công_tác quản_lý nhà_nước thuộc thẩm_quyền ; \n b ) tiến_độ các công_trình trọng_điểm ; \n c ) hoạt_động của các đơn_vị trực_thuộc ; \n d ) công_tác đảm_bảo_an_ninh , an_toàn hàng_không , các vụ_việc uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng_không và các biện_pháp khắc_phục ; \n đ ) đánh_giá việc triển_khai thực_hiện hoạt_động của đơn_vị theo chức_năng , nhiệm_vụ và kế_hoạch đề ra ; \n e ) trọng_tâm công_tác trong kỳ tới ; \n g ) đề_xuất , kiến_nghị với các đơn_vị khác ; \n h ) các nội_dung khác theo yêu_cầu . \n 2 . cục hàng không việt nam tiếp_nhận , tổng_hợp báo_cáo hoạt_động của các cơ_quan , đơn_vị quy_định tại khoản 3 điều này ; báo_cáo hoạt_động của ngành_hàng không dân_dụng theo định_kỳ ( tháng , quý và năm ) gửi bộ giao_thông vận_tải : \n a ) báo_cáo hoạt_động tháng : báo_cáo giai_đoạn từ ngày 16 tháng trước đến hết ngày 15 tháng này trước ngày 20 hàng tháng ; \n b ) báo_cáo hoạt_động quý , năm : báo_cáo tháng 3 và quý i trước ngày 18 tháng 3 ; báo_cáo tháng 6 và 6 tháng đầu năm trước ngày 18 tháng 6 ; báo_cáo tháng 9 và quý iii trước ngày 18 tháng 9 ; báo_cáo tháng 12 và cả năm trước ngày 15 tháng 12 . \n 3 . cảng_vụ hàng_không , tổng công_ty quản_lý bay việt_nam , người khai_thác cảng hàng_không , sân_bay , hãng hàng không việt_nam , trung_tâm y_tế hàng_không và học_viện hàng không việt nam báo_cáo hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị theo định_kỳ ( tuần , tháng , quý và năm ) gửi cục hàng không việt_nam : \n a ) báo_cáo hoạt_động tuần : báo_cáo giai_đoạn từ thứ năm tuần trước đến hết thứ tư tuần này trước 10 giờ 00 thứ năm hàng tuần ; \n b ) báo_cáo hoạt_động tháng : báo_cáo giai_đoạn từ ngày 16 tháng trước đến hết ngày 15 tháng này trước ngày 18 hàng tháng ; \n c ) báo_cáo hoạt_động quý , năm : báo_cáo tháng 3 và quý i trước ngày 16 tháng 3 ; báo_cáo tháng 6 và 6 tháng đầu năm trước ngày 16 tháng 6 ; báo_cáo tháng 9 và quý iii trước ngày 16 tháng 9 ; báo_cáo tháng 12 và cả năm trước ngày 10 tháng 12 ; \n d ) người khai_thác cảng hàng_không , sân_bay gửi đồng_thời các báo_cáo hoạt_động đến cục hàng không việt_nam và các cảng_vụ hàng không . \n 4 . trong trường_hợp_thời_hạn báo_cáo trùng với thời_điểm nghỉ lễ , ngày nghỉ theo quy_định , thời_điểm nộp báo_cáo sẽ là ngày làm_việc đầu_tiên sau thời_điểm nghỉ lễ , ngày nghỉ theo quy_định . \n 5 . phương_thức báo_cáo hoạt_động : các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện gửi báo_cáo hoạt_động qua fax hoặc thư điện_tử ( e - mail ) , đồng_thời gửi một ( 01 ) bản_chính về các đầu_mối tiếp_nhận báo_cáo hoạt_động .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Báo cáo số liệu\n1. Cục Hàng không Việt Nam b