Document ID: 423280

Title: QUY ĐỊNH TRUY XUẤT NGUỒN GỐC SẢN PHẨM THỰC PHẨM THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định nguyên tắc, trường hợp truy xuất nguồn gốc và trách nhiệm thực hiện truy xuất nguồn gốc đối với thực phẩm, các vi chất bổ sung vào thực phẩm, phụ gia, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế (sau đây gọi tắt là sản phẩm thực phẩm) quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 25/2019/TT-BYT quy định về truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định nguyên_tắc , trường_hợp truy_xuất nguồn_gốc và trách_nhiệm thực_hiện truy_xuất nguồn_gốc đối_với thực_phẩm , các vi_chất bổ_sung vào thực_phẩm , phụ_gia , hương_liệu , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của bộ y_tế ( sau đây gọi tắt là sản_phẩm thực_phẩm ) quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo nghị_định số 15 / 2018 / nđ - cp ngày 2 tháng 2 năm 2018 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm quy định tại Điều 1 Thông tư này (sau đây gọi tắt là cơ sở); các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có hoạt động liên quan đến bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 25/2019/TT-BYT quy định về truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia_sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm thực_phẩm quy_định tại điều 1 thông_tư này ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) ; các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân khác có hoạt_động liên_quan đến bảo_đảm an_toàn thực_phẩm thuộc lĩnh_vực quản_lý của bộ y_tế tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm\n1. Việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm theo nguyên tắc một bước trước - một bước sau, bảo đảm theo dõi và nhận diện được công đoạn sản xuất trước và công đoạn sản xuất sau trong cơ sở sản xuất; cơ sở sản xuất, kinh doanh trước và cơ sở sản xuất, kinh doanh sau đã sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm.\n2. Việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm được thực hiện theo lô sản xuất đối với sản phẩm thực phẩm cần truy xuất.\n3. Khi thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm không bảo đảm an toàn, cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm sử dụng thông tin được trích xuất từ hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm do cơ sở thiết lập theo quy định tại các Điều 4 và Điều 5 của Thông tư này và các nguồn thông tin khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 25/2019/TT-BYT quy định về truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm thực_phẩm \n 1 . việc truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm thực_phẩm theo nguyên_tắc một bước trước - một bước sau , bảo_đảm theo_dõi và nhận_diện được công_đoạn sản_xuất trước và công_đoạn sản_xuất sau trong cơ_sở sản_xuất ; cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh trước và cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sau đã sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm thực_phẩm . \n 2 . việc truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm thực_phẩm được thực_hiện theo lô sản_xuất đối_với sản_phẩm thực_phẩm cần truy_xuất . \n 3 . khi thực_hiện truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm thực_phẩm sử_dụng thông_tin được trích xuất từ hệ_thống dữ_liệu truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm do cơ_sở thiết_lập theo quy_định tại các điều 4 và điều 5 của thông_tư này và các nguồn thông_tin khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Yêu cầu về thông tin của hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm đối với cơ sở sản xuất sản phẩm thực phẩm. Khi thiết lập hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm, cơ sở sản xuất sản phẩm thực phẩm phải tổ chức, ghi chép, lưu trữ, bảo đảm sẵn sàng trích xuất và báo cáo được các thông tin sau đây:\n1. Thông tin về lô sản xuất của sản phẩm thực phẩm:\na) Tên sản phẩm thực phẩm;\nb) Số lô sản xuất của sản phẩm thực phẩm;\nc) Số lượng sản phẩm thuộc lô sản phẩm thực phẩm đã sản xuất;\nd) Ngày sản xuất của lô sản phẩm thực phẩm;\nđ) Hạn sử dụng đối với sản phẩm thực phẩm có quy định bắt buộc ghi hạn sử dụng;\ne) Mã nhận diện sản phẩm thực phẩm (nếu có);\ng) Nguyên liệu, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến của lô sản phẩm thực phẩm: tên, các thông tin về nguồn gốc sản phẩm theo quy định đối với sản phẩm sản xuất trong nước, các thông tin về xuất xứ hàng hóa theo quy định đối với sản phẩm nhập khẩu;\nh) Bao bì, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm dùng để bao gói lô sản phẩm thực phẩm: tên, các thông tin về nguồn gốc sản phẩm theo quy định đối với sản phẩm sản xuất trong nước, các thông tin về xuất xứ hàng hóa theo quy định đối với sản phẩm nhập khẩu.\n2. Số lượng sản phẩm của lô sản xuất đã xuất kho, còn tồn ở các kho của cơ sở sản xuất sản phẩm thực phẩm.\n3. Danh sách tên, địa chỉ của khách hàng, các đại lý phân phối sản phẩm thực phẩm (nếu có); số lượng sản phẩm của lô sản xuất đã nhập, đã bán và còn tồn tại kho.", "header": "['Thông tư 25/2019/TT-BYT quy định về truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế']", "len_tokenizer": 272, "lower_segmented_text": "điều 4 . yêu_cầu về thông_tin của hệ_thống dữ_liệu truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm thực_phẩm . khi thiết_lập hệ_thống dữ_liệu truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm thực_phẩm , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm thực_phẩm phải tổ_chức , ghi_chép , lưu_trữ , bảo_đảm sẵn_sàng trích xuất và báo_cáo được các thông_tin sau đây : \n 1 . thông_tin về lô sản_xuất của sản_phẩm thực_phẩm : \n a ) tên sản_phẩm thực_phẩm ; \n b ) số lô sản_xuất của sản_phẩm thực_phẩm ; \n c ) số_lượng sản_phẩm thuộc lô sản_phẩm thực_phẩm đã sản_xuất ; \n d ) ngày sản_xuất của lô sản_phẩm thực_phẩm ; \n đ ) hạn sử_dụng đối_với sản_phẩm thực_phẩm có quy_định bắt_buộc ghi hạn sử_dụng ; \n e ) mã nhận_diện sản_phẩm thực_phẩm ( nếu có ) ; \n g ) nguyên_liệu , phụ_gia , chất hỗ_trợ chế_biến của lô sản_phẩm thực_phẩm : tên , các thông_tin về nguồn_gốc sản_phẩm theo quy_định đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước , các thông_tin về xuất_xứ hàng_hóa theo quy_định đối_với sản_phẩm nhập_khẩu ; \n h ) bao_bì , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm dùng để bao_gói lô sản_phẩm thực_phẩm : tên , các thông_tin về nguồn_gốc sản_phẩm theo quy_định đối_với sản_phẩm sản_xuất trong nước , các thông_tin về xuất_xứ hàng_hóa theo quy_định đối_với sản_phẩm nhập_khẩu . \n 2 . số_lượng sản_phẩm của lô sản_xuất đã xuất kho , còn tồn ở các kho của cơ_sở sản_xuất sản_phẩm thực_phẩm . \n 3 . danh_sách tên , địa_chỉ của khách_hàng , các đại_lý phân_phối sản_phẩm thực_phẩm ( nếu có ) ; số_lượng sản_phẩm của lô sản_xuất đã nhập , đã bán và còn tồn_tại kho .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Yêu cầu về thông tin của hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh sản phẩm thực phẩm. Khi thiết lập hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm cơ sở kinh doanh sản phẩm thực phẩm phải tổ chức, ghi chép, lưu trữ, bảo đảm sẵn sàng trích xuất và báo cáo được các thông tin sau đây:\n1. Tên, địa chỉ của cơ sở cung cấp sản phẩm thực phẩm cho cơ sở kinh doanh.\n2. Thông tin về loại sản phẩm thực phẩm, số lượng sản phẩm của lô sản phẩm thực phẩm đã nhập, đã bán và còn tồn ở kho cơ sở kinh doanh.\n3. Danh sách tên, địa chỉ của khách hàng, các đại lý phân phối sản phẩm thực phẩm (nếu có); số lượng sản phẩm của lô sản xuất đã nhập, đã bán và còn tồn tại kho.", "header": "['Thông tư 25/2019/TT-BYT quy định về truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế']", "len_tokenizer": 127, "lo