Document ID: 411948

Title: QUY ĐỊNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, tổ chức thu phí, người nộp phí, các trường hợp miễn phí, mức thu phí, xác định số phí phải nộp, kê khai nộp phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.", "header": "['Nghị định 53/2020/NĐ-CP quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về đối_tượng chịu phí , tổ_chức thu phí , người nộp phí , các trường_hợp miễn_phí , mức thu phí , xác_định số phí phải nộp , kê_khai nộp phí , quản_lý và sử_dụng phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp thải vào nguồn tiếp nhận nước thải theo quy định pháp luật và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 53/2020/NĐ-CP quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Đối tượng chịu phí']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt , trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại điều 5 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ các nhà máy, địa điểm, cơ sở sản xuất, chế biến (sau đây gọi chung là cơ sở) của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, bao gồm:\na) Cơ sở sản xuất, chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản, thực phẩm, rượu, bia, nước giải khát, thuốc lá.\nb) Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô trang trại theo quy định pháp luật về chăn nuôi; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm.\nc) Cơ sở nuôi trồng thủy sản thuộc diện phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định.\nd) Cơ sở sản xuất thủ công nghiệp trong các làng nghề.\nđ) Cơ sở: Thuộc da, tái chế da, dệt, nhuộm, may mặc.\ne) Cơ sở: Khai thác, chế biến khoáng sản.\ng) Cơ sở sản xuất: Giấy, bột giấy, nhựa, cao su; linh kiện, thiết bị điện, điện tử;\nh) Cơ sở: Cơ khí, luyện kim, gia công kim loại, chế tạo máy và phụ tùng.\ni) Cơ sở: Sơ chế phế liệu, phá dỡ tàu cũ, vệ sinh súc rửa tàu, xử lý chất thải.\nk) Cơ sở: Hóa chất cơ bản, phân bón, dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, vật liệu xây dựng, văn phòng phẩm, đồ gia dụng.\nl) Nhà máy cấp nước sạch, nhà máy điện.\nm) Hệ thống xử lý nước thải tập trung tại khu đô thị.\nn) Hệ thống xử lý nước thải tập trung tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, cảng cá, khu công nghệ cao và các khu khác.\no) Cơ sở sản xuất, chế biến khác có phát sinh nước thải từ hoạt động sản xuất, chế biến.", "header": "['Nghị định 53/2020/NĐ-CP quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Đối tượng chịu phí']", "len_tokenizer": 288, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nước_thải công_nghiệp là nước_thải từ các nhà_máy , địa_điểm , cơ_sở sản_xuất , chế_biến ( sau đây gọi chung là cơ_sở ) của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , bao_gồm : \n a ) cơ_sở sản_xuất , chế_biến : nông_sản , lâm_sản , thủy_sản , thực_phẩm , rượu , bia , nước_giải_khát , thuốc_lá . \n b ) cơ_sở chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm quy_mô trang_trại theo quy_định pháp_luật về chăn_nuôi ; cơ_sở giết_mổ gia_súc , gia_cầm . \n c ) cơ_sở nuôi_trồng thủy_sản thuộc diện phải lập báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định . \n d ) cơ_sở sản_xuất thủ_công_nghiệp trong các làng_nghề . \n đ ) cơ_sở : thuộc da , tái_chế da , dệt , nhuộm , may_mặc . \n e ) cơ_sở : khai_thác , chế_biến khoáng_sản . \n g ) cơ_sở sản_xuất : giấy , bột_giấy , nhựa , cao_su ; linh_kiện , thiết_bị điện , điện_tử ; \n h ) cơ_sở : cơ_khí , luyện_kim , gia_công kim_loại , chế_tạo_máy và phụ_tùng . \n i ) cơ_sở : sơ_chế phế_liệu , phá dỡ tàu cũ , vệ_sinh súc rửa tàu , xử_lý chất_thải . \n k ) cơ_sở : hóa_chất cơ_bản , phân_bón , dược_phẩm , thuốc bảo_vệ thực_vật , vật_liệu xây_dựng , văn_phòng_phẩm , đồ gia_dụng . \n l ) nhà_máy cấp nước_sạch , nhà_máy_điện . \n m ) hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung tại khu đô_thị . \n n ) hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung tại khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , cảng cá , khu công_nghệ_cao và các khu khác . \n o ) cơ_sở sản_xuất , chế_biến khác có phát_sinh nước_thải từ hoạt_động_sản_xuất , chế_biến .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải từ hoạt động của:\na) Hộ gia đình, cá nhân.\nb) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các cơ quan, đơn vị, tổ chức này.\nc) Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy.\nd) Cơ sở khám, chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo, nghiên cứu.\nđ) Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác không thuộc quy định tại khoản 2 Điều này.", "header": "['Nghị định 53/2020/NĐ-CP quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Đối tượng chịu phí']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "khoản 3 . nước_thải sinh_hoạt là nước_thải từ hoạt_động của : \n a ) hộ gia_đình , cá_nhân . \n b ) cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , tổ_chức khác ( gồm cả trụ_sở điều_hành , chi_nhánh , văn_phòng của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức này ) , trừ các cơ_sở sản_xuất , cơ_sở chế_biến thuộc các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức này . \n c ) cơ_sở : rửa ô_tô , rửa xe_máy , sửa_chữa ô_tô , sửa_chữa xe_máy . \n d ) cơ_sở khám , chữa bệnh ; nhà_hàng , khách_sạn ; cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu . \n đ ) cơ_sở kinh_doanh , dịch_vụ khác không thuộc quy_định tại khoản 2 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm:\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của các cơ sở thuộc diện quản lý trên địa bàn. Căn cứ tình hình thực tế quản lý, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các cơ sở trên địa bàn.\n2. Tổ chức cung cấp nước sạch thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nguồn nước sạch do mình cung cấp.\n3. Ủy ban nhân dân phường, thị trấn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trên địa bàn tự khai thác nước để sử dụng.", "header": "['Nghị định 53/2020/NĐ-CP quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . tổ_chức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải gồm : \n 1 . sở tài_nguyên và môi_trường , phòng tài_nguyên và môi_trường thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp của các cơ_sở_thuộc diện quản_lý trên địa_bàn . căn_cứ tình_hình thực_tế quản_lý , sở tài_nguyên và môi_trường báo_cáo ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chỉ_đạo sở tài_nguyên và môi_trường , phòng tài_nguyên và môi_trường tổ_chức thực_hiện thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải của các cơ_sở trên địa_bàn . \n 2 . tổ_chức cung_cấp nước_sạch thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải sinh_hoạt của các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng nguồn nước_sạch do mình cung_cấp . \n 3 . ủy_ban nhân_dân phường , thị_trấn thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải sinh_hoạt của tổ_chức , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh trên địa_bàn tự khai_thác nước để sử_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Người nộp phí\n1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thải nước th