Document ID: 594355

Title: QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT GIÁM SÁT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM ĐỐI VỚI MỘT SỐ NỘI DUNG, HẠNG MỤC TRONG KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với hoạt động theo dõi, giám sát vị trí, diện tích khu vực khai thác khoáng sản và một số công trình phụ trợ (bao gồm bãi thải, hồ chứa quặng đuôi, khu vực trồng cây để cải tạo, phục hồi môi trường) trong khai thác mỏ lộ thiên\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động giám sát khai thác mỏ lộ thiên bằng công nghệ viễn thám.\nĐiều 3. Cơ sở toán học. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ thực hiện theo Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000. Cụ thể như sau: lưới chiếu UTM, ê-líp- xô-ít WGS84; múi chiếu 3°, hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài k0 = 0,9999 cho bản đồ đến tỷ lệ 1:10.000; múi chiếu 6°, hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài k0 = 0,9996 cho bản đồ tỷ lệ 1:10.000 và nhỏ hơn.\nĐiều 4. Các nội dung công việc\n1. Thu thập tài liệu.\n2. Yêu cầu về dữ liệu ảnh viễn thám.\n3. Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám.\n4. Chiết xuất thông tin các nội dung giám sát.\n5. Biên tập thông tin, dữ liệu.\n6. Phân tích, tổng hợp, xác định vị trí, phạm vi các nội dung giám sát.\n7. Lập báo cáo kết quả giám sát.", "header": "['Thông tư 26/2023/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 275, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về kỹ_thuật giám_sát bằng công_nghệ viễn_thám đối_với hoạt_động theo_dõi , giám_sát vị_trí , diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản và một_số công_trình phụ_trợ ( bao_gồm bãi_thải , hồ chứa quặng đuôi , khu_vực trồng cây để cải_tạo , phục_hồi môi_trường ) trong khai_thác mỏ lộ_thiên \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động giám_sát khai_thác mỏ lộ_thiên bằng công_nghệ viễn_thám . \n điều 3 . cơ_sở toán_học . hệ quy chiếu và hệ tọa_độ thực_hiện theo thông_tư số 973 / 2001 / tt - tcđc ngày 20 tháng 6 năm 2001 của tổng_cục địa_chính hướng_dẫn áp_dụng hệ quy chiếu và hệ tọa_độ quốc_gia vn - 2000 . cụ_thể như sau : lưới chiếu utm , ê - líp - xô - ít wgs84 ; múi chiếu 3 ° , hệ_số điều_chỉnh tỷ_lệ biến_dạng chiều dài k0 = 0,9999 cho bản_đồ đến tỷ_lệ 1 : 10.000 ; múi chiếu 6 ° , hệ_số điều_chỉnh tỷ_lệ biến_dạng chiều dài k0 = 0,9996 cho bản_đồ tỷ_lệ 1 : 10.000 và nhỏ hơn . \n điều 4 . các nội_dung công_việc \n 1 . thu_thập tài_liệu . \n 2 . yêu_cầu về dữ_liệu ảnh viễn_thám . \n 3 . xử_lý dữ_liệu ảnh viễn_thám . \n 4 . chiết_xuất thông_tin các nội_dung giám_sát . \n 5 . biên_tập thông_tin , dữ_liệu . \n 6 . phân_tích , tổng_hợp , xác_định vị_trí , phạm_vi các nội_dung giám_sát . \n 7 . lập báo_cáo kết_quả giám_sát .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Thu thập tài liệu\n1. Tài liệu thu thập Dữ liệu ảnh viễn thám; Giấy phép khai thác khoáng sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép (nếu có); Báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường (nếu có); Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia; Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các thời kỳ; Các bản đồ khác có liên quan.\n2. Yêu cầu kỹ thuật\na) Tài liệu thu thập có thể ở dạng giấy hoặc dạng số và phải đảm bảo tính pháp lý;\nb) Cơ sở dữ liệu nền địa lý phải đảm bảo độ chính xác, mức độ chi tiết đáp ứng yêu cầu giám sát;\nc) Các loại bản đồ phải đảm bảo phù hợp yêu cầu về tỷ lệ, năm thành lập phục vụ giám sát.", "header": "['Thông tư 26/2023/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 5 . thu_thập tài_liệu \n 1 . tài_liệu thu_thập dữ_liệu ảnh viễn_thám ; giấy_phép khai_thác khoáng_sản do cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ( nếu có ) ; báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường do cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường ( nếu có ) ; cơ_sở dữ_liệu nền địa_lý quốc_gia ; bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất các thời_kỳ ; các bản_đồ khác có liên_quan . \n 2 . yêu_cầu kỹ_thuật \n a ) tài_liệu thu_thập có_thể ở dạng giấy hoặc dạng số và phải đảm_bảo tính pháp_lý ; \n b ) cơ_sở dữ_liệu nền địa_lý phải đảm_bảo độ chính_xác , mức_độ chi_tiết đáp_ứng yêu_cầu giám_sát ; \n c ) các loại bản_đồ phải đảm_bảo phù_hợp yêu_cầu về tỷ_lệ , năm thành_lập phục_vụ giám_sát .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Yêu cầu về dữ liệu ảnh viễn thám\n1. Dữ liệu ảnh viễn thám phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu tại Điều 7 Thông tư số 10/2015/TT-BTNMT ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử dụng.\n2. Dữ liệu ảnh viễn thám phải có độ phân giải không gian, thời gian phù hợp với yêu cầu nội dung và mức độ chi tiết của đối tượng giám sát, cụ thể như sau:\na) Dữ liệu ảnh viễn thám độ phân giải lớn hơn 10 m: phục vụ chiết tách thông tin giám sát khai thác và các đối tượng liên quan với mức độ chi tiết theo yêu cầu tương đương bản đồ chuyên đề tỷ lệ nhỏ hơn 1:50.000;\nb) Dữ liệu ảnh viễn thám độ phân giải cao từ 1 m đến 10 m: phục vụ chiết tách thông tin giám sát khai thác và các đối tượng liên quan với mức độ chi tiết theo yêu cầu tương đương bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:10.000 - 1:50.000;\nc) Dữ liệu ảnh viễn thám có độ phân giải siêu cao dưới 1 m: phục vụ chiết tách thông tin giám sát khai thác và các đối tượng liên quan với mức độ chi tiết theo yêu cầu tương đương bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000 - 1:10.000;\nd) Dữ liệu UAV (Unmanned Aerial Vehicle - thiết bị bay không người lái): phục vụ chiết tách thông tin giám sát khai thác và các đối tượng liên quan với mức độ chi tiết theo yêu cầu tương đương bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000 hoặc lớn hơn.\n3. Trong trường hợp dữ liệu ảnh viễn thám bị mây và thời điểm ảnh chụp cũ không đảm bảo yêu cầu giám sát thì đặt chụp ảnh viễn thám bổ sung.", "header": "['Thông tư 26/2023/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 288, "lower_segmented_text": "điều 6 . yêu_cầu về dữ_liệu ảnh viễn_thám \n 1 . dữ_liệu ảnh viễn_thám phải đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu tại điều 7 thông_tư số 10 / 2015 / tt - btnmt ngày 25 tháng 3 năm 2015 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định kỹ_thuật về sản_xuất ảnh viễn_thám quang_học độ phân_giải cao và siêu cao để cung_cấp đến người sử_dụng . \n 2 . dữ_liệu ảnh viễn_thám phải có độ phân_giải không_gian , thời_gian phù_hợp với yêu_cầu nội_dung và mức_độ chi_tiết của đối_tượng giám_sát , cụ_thể như sau : \n a ) dữ_liệu ảnh viễn_thám độ phân_giải lớn hơn 10 m : phục_vụ chiết tách thông_tin giám_sát khai_thác và các đối_tượng liên_quan với mức_độ chi_tiết theo yêu_cầu tương_đương bản_đồ chuyên_đề tỷ_lệ nhỏ hơn 1 : 50.000 ; \n b ) dữ_liệu ảnh viễn_thám độ phân_giải cao từ 1 m đến 10 m : phục_vụ chiết tách thông_tin giám_sát khai_thác và các đối_tượng liên_quan với mức_độ chi_tiết theo yêu_cầu tương_đương bản_đồ chuyên_đề tỷ_lệ 1 : 10.000 - 1 : 50.000 ; \n c ) dữ_liệu ảnh viễn_thám có độ phân_giải siêu cao dưới 1 m : phục_vụ chiết tách thông_tin giám_sát khai_thác và các đối_tượng liên_quan với mức_độ chi_tiết theo yêu_cầu tương_đương bản_đồ chuyên_đề tỷ_lệ 1 : 5.000 - 1 : 10.000 ; \n d ) dữ_liệu uav ( unmanned aerial vehicle - thiết_bị bay không người lái ) : phục_vụ chiết tách thông_tin giám_sát khai_thác và các đối_tượng liên_quan với mức_độ chi_tiết theo yêu_cầu tương_đương bản_đồ chuyên_đề tỷ_lệ 1 : 5.000 hoặc lớn hơn . \n 3 . trong trường_hợp dữ_liệu ảnh viễn_thám bị mây và thời_điểm_ảnh chụp cũ không đảm_bảo yêu_cầu giám_sát thì đặt chụp ảnh viễn_thám bổ_sung .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Xử lý dữ