Document ID: 323682

Title: HƯỚNG DẪN VỀ CẤP, THU HỒI VÀ QUẢN LÝ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định của Luật Kế toán.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người có chứng chỉ kế toán viên hoặc chứng chỉ kiểm toán viên đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán tại Việt Nam (sau đây gọi là người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán).\n2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán); hộ kinh doanh dịch vụ kế toán;\n3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.", "header": "['Thông tư 296/2016/TT-BTC hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc cấp , thu_hồi và quản_lý giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán theo quy_định của luật kế_toán . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người có chứng_chỉ kế_toán viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán tại việt_nam ( sau đây gọi là người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán ) . \n 2 . doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại việt_nam ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ) ; hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc cấp , thu_hồi và quản_lý giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán\n1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Bản sao hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán (trừ trường hợp người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán thuộc đối tượng không phải có hợp đồng lao động theo pháp luật về lao động).\n3. Bản sao chứng chỉ kế toán viên hoặc chứng chỉ kiểm toán viên.\n4. Giấy xác nhận về thời gian thực tế làm công tác tài chính, kế toán, kiểm toán theo mẫu quy định tại Phụ lục số 04/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư này hoặc các tài liệu chứng minh về thời gian thực tế làm công tác tài chính, kế toán, kiểm toán.\n5. Hai ảnh màu cỡ 3x4cm được chụp trên nền trắng trong thời hạn không quá sáu (06) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.\n6. Bản sao Quyết định thôi việc hoặc Quyết định chấm dứt hợp đồng lao động tại nơi làm việc trước khi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (nếu có).\n7. Bản sao Giấy phép lao động tại Việt Nam của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán là người nước ngoài trừ trường hợp người đăng ký thuộc đối tượng không phải có giấy phép lao động theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam.\n8. Tài liệu chứng minh giờ cập nhật kiến thức tại các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức.", "header": "['Thông tư 296/2016/TT-BTC hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN']", "len_tokenizer": 249, "lower_segmented_text": "điều 3 . hồ_sơ đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán \n 1 . đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 / đkhn ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . bản_sao hợp_đồng lao_động làm toàn_bộ thời_gian tại doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ( trừ trường_hợp người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán thuộc đối_tượng không phải có hợp_đồng lao_động theo pháp_luật về lao_động ) . \n 3 . bản_sao chứng_chỉ kế_toán viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên . \n 4 . giấy xác_nhận về thời_gian thực_tế làm công_tác tài_chính , kế_toán , kiểm_toán theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 04 / đkhn ban_hành kèm theo thông_tư này hoặc các tài_liệu chứng_minh về thời_gian thực_tế làm công_tác tài_chính , kế_toán , kiểm_toán . \n 5 . hai ảnh màu cỡ 3x4cm được chụp trên nền trắng trong thời_hạn không quá sáu ( 06 ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . \n 6 . bản_sao quyết_định thôi_việc hoặc quyết_định chấm_dứt hợp_đồng lao_động tại nơi làm_việc trước khi đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán ( nếu có ) . \n 7 . bản_sao giấy_phép lao_động tại việt_nam của người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán là người nước_ngoài trừ trường_hợp người đăng_ký thuộc đối_tượng không phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của pháp_luật lao_động việt_nam . \n 8 . tài_liệu chứng_minh giờ cập_nhật kiến_thức tại các tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán đối_với trường_hợp có tính giờ cập_nhật kiến_thức .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán được coi là có hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán khi:\na) Hợp đồng lao động ký kết giữa người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán phải bảo đảm các yếu tố theo quy định của Bộ Luật lao động;\nb) Thời gian làm việc quy định trong hợp đồng và thời gian thực tế làm việc hàng ngày, hàng tuần của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán bảo đảm đúng và phù hợp với thời gian làm việc hàng ngày, hàng tuần của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán nơi người đó đăng ký hành nghề; Ví dụ: thời gian làm việc của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán từ 08h00 - 17h00 và 05 ngày/tuần thì người được coi là làm toàn bộ thời gian phải làm việc đầy đủ thời gian từ 08h00 - 17h00 hàng ngày và 05 ngày/tuần không bao gồm thời gian làm thêm, ngày nghỉ, ngày lễ.\nc) Trong thời gian thực tế làm việc hàng ngày, hàng tuần tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán theo quy định tại điểm b khoản này thì người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán không được đồng thời làm người đại diện theo pháp luật, giám đốc (tổng giám đốc), chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên, kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán), nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ hoặc các chức danh khác tại đơn vị, tổ chức khác.", "header": "['Thông tư 296/2016/TT-BTC hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN'\n 'Điều 4. Hợp đồng lao động toàn thời gian và xác định thời gian công tác thực tế về tài chính, kế toán, kiểm toán']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán được coi là có hợp_đồng lao_động làm toàn_bộ thời_gian tại doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi : \n a ) hợp_đồng lao_động ký_kết giữa người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải bảo_đảm các yếu_tố theo quy_định của bộ_luật lao_động ; \n b ) thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng và thời_gian thực_tế làm_việc hàng ngày , hàng tuần của người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán bảo_đảm đúng và phù_hợp với thời_gian làm_việc hàng ngày , hàng tuần của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nơi người đó đăng_ký hành_nghề ; ví_dụ : thời_gian làm_việc của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán từ 08h00 - 17h00 và 05 ngày / tuần thì người được coi là làm toàn_bộ thời_gian phải làm_việc đầy_đủ thời_gian từ 08h00 - 17h00 hàng ngày và 05 ngày / tuần không bao_gồm thời_gian làm thêm , ngày nghỉ , ngày lễ . \n c ) trong thời_gian thực_tế làm_việc hàng ngày , hàng tuần tại doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định tại điểm b khoản này thì người đă