Document ID: 194831

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH BÌNH DƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bình Dương với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) 4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 269.443 269.443 269.443 269.443 269.443 269.443 1 Đất nông nghiệp 208.403 207.967 203.810 199.822 194.785 189.921 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 7.823 7.664 4.832 4.617 4.341 3.150 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 1.535 1.535 1.655 2.066 2.496 3.000 1.2 Đất trồng cây lâu năm 179.277 179.224 176.353 173.743 170.952 168.661 1.3 Đất rừng phòng hộ 3.388 3.388 3.388 3.792 3.792 3.792 1.4 Đất rừng sản xuất 11.745 11.745 9.903 9.403 8.289 8.289 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 344 372 372 363 350 350 2 Đất phi nông nghiệp 61.006 61.443 65.633 69.621 74.658 79.522 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 262 262 262 262 300 300 2.2 Đất quốc phòng 1.996 1.996 2.221 2.247 2.323 2.303 2.3 Đất an ninh 1.695 1.694 1.943 1.994 2.156 2.564 2.4 Đất khu công nghiệp 9.249 9.249 9.749 10.773 11.473 12.163 - Đất xây dựng khu công nghiệp 8.655 8.655 9.155 10.179 10.879 11.569 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 594 594 594 594 594 594 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 4 4 24 44 164 194 2.6 Đất di tích danh thắng 270 314 334 334 338 334 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 118 121 117 117 417 442 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 238 238 236 236 236 236 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 993 990 997 999 984 968 2.10 Đất phát triển hạ tầng 14.696 14.801 15.344 16.428 18.143 19.306 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 490 494 494 494 494 494 - Đất cơ sở y tế 57 58 82 88 100 143 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.086 1.093 1.232 1.1237 1.362 1.544 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 962 963 963 963 963 1.109 2.11 Đất ở tại đô thị 4.293 6.506 6.506 6.506 6.506 6.506 3 Đất chưa sử dụng 34 33 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 34 33 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 1 33 4 Đất đô thị 25.803 25.803 34.084 36.433 36.433 73.980 5 Đất khu du lịch 993 1.314 1.646 1.937 2.222 3.157 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 78/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Dương do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 599, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh bình dương với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) tổng_diện_tích tự_nhiên 269.443 269.443 269.443 269.443 269.443 269.443 1 đất nông_nghiệp 208.403 207.967 203.810 199.822 194.785 189.921 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 7.823 7.664 4.832 4.617 4.341 3.150 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 1.535 1.535 1.655 2.066 2.496 3.000 1.2 đất trồng cây lâu năm 179.277 179.224 176.353 173.743 170.952 168.661 1.3 đất rừng phòng_hộ 3.388 3.388 3.388 3.792 3.792 3.792 1.4 đất rừng sản_xuất 11.745 11.745 9.903 9.403 8.289 8.289 1.5 đất nuôi_trồng thủy_sản 344 372 372 363 350 350 2 đất phi nông_nghiệp 61.006 61.443 65.633 69.621 74.658 79.522 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 262 262 262 262 300 300 2.2 đất quốc_phòng 1.996 1.996 2.221 2.247 2.323 2.303 2.3 đất an_ninh 1.695 1.694 1.943 1.994 2.156 2.564 2.4 đất khu công_nghiệp 9.249 9.249 9.749 10.773 11.473 12.163 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 8.655 8.655 9.155 10.179 10.879 11.569 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 594 594 594 594 594 594 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 4 4 24 44 164 194 2.6 đất di_tích danh_thắng 270 314 334 334 338 334 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 118 121 117 117 417 442 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 238 238 236 236 236 236 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 993 990 997 999 984 968 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 14.696 14.801 15.344 16.428 18.143 19.306 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 490 494 494 494 494 494 - đất cơ_sở y_tế 57 58 82 88 100 143 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 1.086 1.093 1.232 1.1237 1.362 1.544 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 962 963 963 963 963 1.109 2.11 đất ở tại đô_thị 4.293 6.506 6.506 6.506 6.506 6.506 3 đất chưa sử_dụng 34 33 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 34 33 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 1 33 4 đất đô_thị 25.803 25.803 34.084 36.433 36.433 73.980 5 đất khu du_lịch 993 1.314 1.646 1.937 2.222 3.157 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Bình Dương với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 18.558 437 4.190 3.988 5.079 4.864 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 448 4 14 71 209 150 1.2 Đất trồng cây lâu năm 15.862 367 3.802 3.307 4.341 4.045 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.951 90 882 130 4 845 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 3.617 2.003 500 1.114", "header": "['Nghị quyết 78/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Dương do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh bình dương với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất trong kỳ kế_hoạch chia ra các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 18.558 437 4.190 3.988 5.079 4.864 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 448 4 14 71 209 150 1.2 đất trồng cây lâu năm 15.862 367 3.802 3.307 4.341 4.045 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất trồng lúa_nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.951 90 882 130 4 845 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 3.617 2.003 500 1.114", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Đất nông nghiệp 34 1 33 Đất trồng cây lâu năm 34 1 33\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh;\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;\n3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch, kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất