Document ID: 138075

Title: VỀ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP CÔNG VỤ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về chế độ phụ cấp công vụ đối với cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, ở xã, phường, thị trấn và lực lượng vũ trang.", "header": "['Nghị định 34/2012/NĐ-CP về chế độ phụ cấp công vụ']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về chế_độ phụ_cấp công_vụ đối_với cán_bộ , công_chức , người hưởng lương hoặc phụ_cấp quân_hàm từ ngân_sách nhà_nước làm_việc trong các cơ_quan của đảng cộng_sản việt_nam , nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , ở xã , phường , thị_trấn và lực_lượng vũ_trang .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cán bộ, công chức, người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Nghị định này, bao gồm:\na) Cán bộ theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Luật cán bộ, công chức;\nb) Công chức theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Luật cán bộ, công chức và các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 12 Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những người là công chức; không bao gồm công chức quy định tại Điều 11 Nghị định số 06/2010/NĐ-CP;\nc) Cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn quy định tại Khoản 3 Điều 4 Luật cán bộ, công chức và Điều 3 Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;\nd) Người làm việc theo hợp đồng lao động trong cơ quan hành chính nhà nước quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp, người lao động làm việc theo hợp đồng lao động trong cơ quan Đảng, tổ chức chính trị - xã hội áp dụng quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ; không bao gồm người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong các đơn vị sự nghiệp công lập;\nđ) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ và công nhân, viên chức quốc phòng, lao động hợp đồng thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam;\ne) Sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn; công nhân, nhân viên công an và lao động hợp đồng thuộc Công an nhân dân;\ng) Người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu.", "header": "['Nghị định 34/2012/NĐ-CP về chế độ phụ cấp công vụ'\n 'Điều 2. Đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 338, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cán_bộ , công_chức , người hưởng lương hoặc phụ_cấp quân_hàm từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điều 1 nghị_định này , bao_gồm : \n a ) cán_bộ theo quy_định tại khoản 1 điều 4 luật cán_bộ , công_chức ; \n b ) công_chức theo quy_định tại khoản 2 điều 4 luật cán_bộ , công_chức và các điều 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 và 12 nghị_định số 06 / 2010 / nđ - cp ngày 25 tháng 01 năm 2010 của chính_phủ quy_định những người là công_chức ; không bao_gồm công_chức quy_định tại điều 11 nghị_định số 06 / 2010 / nđ - cp ; \n c ) cán_bộ , công_chức ở xã , phường , thị_trấn quy_định tại khoản 3 điều 4 luật cán_bộ , công_chức và điều 3 nghị_định số 92 / 2009 / nđ - cp ngày 22 tháng 10 năm 2009 của chính_phủ về chức_danh , số_lượng , một_số chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức ở xã , phường , thị_trấn và những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; \n d ) người làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong cơ_quan hành_chính nhà_nước quy_định tại nghị_định số 68 / 2000 / nđ - cp ngày 17 tháng 11 năm 2000 của chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong cơ_quan đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội áp_dụng quy_định tại nghị_định số 68 / 2000 / nđ - cp ; không bao_gồm người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n đ ) sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ và công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng thuộc quân_đội nhân_dân việt_nam ; \n e ) sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; công_nhân , nhân_viên công_an và lao_động hợp_đồng thuộc công_an nhân_dân ; \n g ) người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này đã được xếp lương hoặc phụ cấp quân hàm theo quy định tại các văn bản sau đây:\na) Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát;\nb) Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn bảng lương và phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo Kiểm toán Nhà nước; bảng lương, phụ cấp, trang phục đối với cán bộ, công chức Kiểm toán Nhà nước, chế độ ưu tiên đối với Kiểm toán viên nhà nước;\nc) Quyết định số 128-QĐ/TW ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Ban Bí thư về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể;\nd) Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;\nđ) Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã.", "header": "['Nghị định 34/2012/NĐ-CP về chế độ phụ cấp công vụ'\n 'Điều 2. Đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 261, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều này đã được xếp lương hoặc phụ_cấp quân_hàm theo quy_định tại các văn_bản sau đây : \n a ) nghị_quyết số 730 / 2004 / nq - ubtvqh11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội phê_chuẩn bảng lương chức_vụ , bảng phụ_cấp chức_vụ đối_với cán_bộ lãnh_đạo của nhà_nước ; bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành tòa_án , ngành kiểm_sát ; \n b ) nghị_quyết số 1003 / 2006 / nq - ubtvqh11 ngày 03 tháng 3 năm 2006 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội phê_chuẩn bảng lương và phụ_cấp chức_vụ đối_với cán_bộ lãnh_đạo kiểm_toán nhà_nước ; bảng lương , phụ_cấp , trang_phục đối_với cán_bộ , công_chức kiểm_toán nhà_nước , chế_độ ưu_tiên đối_với kiểm_toán_viên nhà_nước ; \n c ) quyết_định số 128 - qđ / tw ngày 14 tháng 12 năm 2004 của ban bí_thư về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức cơ_quan đảng , mặt_trận và các đoàn_thể ; \n d ) nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ngày 14 tháng 12 năm 2004 của chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng vũ_trang ; \n đ ) nghị_định số 92 / 2009 / nđ - cp ngày 22 tháng 10 năm 2009 của chính_phủ về chức_danh , số_lượng , một_số chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức ở xã , phường , thị_trấn và những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức phụ cấp công vụ. Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được áp dụng phụ cấp công vụ bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) hoặc phụ cấp quân hàm.", "header": "['Nghị định 34/2012/NĐ-CP về chế độ phụ cấp công vụ']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức phụ_cấp công_vụ . các đối_tượng quy_định tại điều 2 nghị_định này được áp_dụng phụ_cấp công_vụ bằng 25 % mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp quân_hàm .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc áp dụng\n1. Phụ cấp công vụ được chi trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.\n2. Thời gian không được tính hưởng p