Document ID: 132966

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ VIỄN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 22 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự Ký hiệu QCVN 37: 2011/BTTTT\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần C Ký hiệu QCVN 38: 2011/BTTTT\n3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần Ku Ký hiệu QCVN 39: 2011/BTTTT\n4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm đầu cuối di động mặt đất của hệ thống thông tin di động toàn cầu qua vệ tinh phi địa tĩnh trong băng tần 1 - 3 GHz Ký hiệu QCVN 40: 2011/BTTTT\n5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động GSM Ký hiệu QCVN 41: 2011/BTTTT\n6. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy cập TDMA Ký hiệu QCVN 45: 2011/BTTTT\n7. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy cập FDMA Ký hiệu QCVN 46: 2011/BTTTT\n8. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy cập DS-CDMA Ký hiệu QCVN 48: 2011/BTTTT\n9. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy cập FH-CDMA Ký hiệu QCVN 49: 2011/BTTTT\n10. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên tàu cứu nạn Ký hiệu QCVN 50: 2011/BTTTT\n11. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên sông Ký hiệu QCVN 51: 2011/BTTTT\n12. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải Ký hiệu QCVN 52: 2011/BTTTT\n13. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vi ba số SDH Điểm - Điểm dải tần tới 15 GHz Ký hiệu QCVN 53: 2011/BTTTT\n14. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz Ký hiệu QCVN 54: 2011/BTTTT\n15. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 MHz - 25 MHz Ký hiệu QCVN 55: 2011/BTTTT\n16. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến nghiệp dư Ký hiệu QCVN 56: 2011/BTTTT\n17. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz Ký hiệu QCVN 57: 2011/BTTTT\n18. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị gọi chọn số DSC Ký hiệu QCVN 58: 2011/BTTTT\n19. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện thoại vô tuyến MF và HF Ký hiệu QCVN 59: 2011/BTTTT\n20. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bộ phát đáp Ra đa tìm kiếm và cứu nạn Ký hiệu QCVN 60: 2011/BTTTT\n21. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện thoại vô tuyến UHF Ký hiệu QCVN 61: 2011/BTTTT\n22. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị Radiotelex sử dụng trong nghiệp vụ MF/HF hàng hải Ký hiệu QCVN 62: 2011/BTTTT", "header": "['Thông tư 29/2011/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 679, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 22 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về viễn_thông sau : \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến lưu_động mặt_đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương_tự ký_hiệu qcvn 37 : 2011 / btttt \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vsat hoạt_động trong băng tần c ký_hiệu qcvn 38 : 2011 / btttt \n 3 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vsat hoạt_động trong băng tần ku ký_hiệu qcvn 39 : 2011 / btttt \n 4 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về trạm đầu_cuối di_động mặt_đất của hệ_thống thông_tin di_động toàn_cầu qua vệ_tinh phi địa_tĩnh trong băng tần 1 - 3 ghz ký_hiệu qcvn 40 : 2011 / btttt \n 5 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị trạm gốc thông_tin di_động gsm ký_hiệu qcvn 41 : 2011 / btttt \n 6 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến điểm - đa điểm dải_tần dưới 1 ghz sử_dụng truy_cập tdma ký_hiệu qcvn 45 : 2011 / btttt \n 7 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến điểm - đa điểm dải_tần dưới 1 ghz sử_dụng truy_cập fdma ký_hiệu qcvn 46 : 2011 / btttt \n 8 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến điểm - đa điểm dải_tần dưới 1 ghz sử_dụng truy_cập ds - cdma ký_hiệu qcvn 48 : 2011 / btttt \n 9 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến điểm - đa điểm dải_tần dưới 1 ghz sử_dụng truy_cập fh - cdma ký_hiệu qcvn 49 : 2011 / btttt \n 10 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị điện_thoại vhf sử_dụng trên tàu cứu nạn ký_hiệu qcvn 50 : 2011 / btttt \n 11 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị điện_thoại vhf sử_dụng trên sông ký_hiệu qcvn 51 : 2011 / btttt \n 12 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị điện_thoại vhf sử_dụng cho nghiệp_vụ lưu_động hàng_hải ký_hiệu qcvn 52 : 2011 / btttt \n 13 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vi ba số sdh điểm - điểm dải_tần tới 15 ghz ký_hiệu qcvn 53 : 2011 / btttt \n 14 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị thu phát vô_tuyến sử_dụng kỹ_thuật điều_chế trải phổ trong băng tần 2,4 ghz ký_hiệu qcvn 54 : 2011 / btttt \n 15 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dải_tần 9 mhz - 25 mhz ký_hiệu qcvn 55 : 2011 / btttt \n 16 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến nghiệp_dư ký_hiệu qcvn 56 : 2011 / btttt \n 17 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phao vô_tuyến chỉ vị_trí khẩn_cấp hàng_hải ( epirb ) hoạt_động ở băng tần 406,0 mhz đến 406,1 mhz ký_hiệu qcvn 57 : 2011 / btttt \n 18 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị gọi chọn số dsc ký_hiệu qcvn 58 : 2011 / btttt \n 19 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về điện_thoại vô_tuyến mf và hf ký_hiệu qcvn 59 : 2011 / btttt \n 20 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bộ phát đáp ra đa tìm_kiếm và cứu nạn ký_hiệu qcvn 60 : 2011 / btttt \n 21 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về điện_thoại vô_tuyến uhf ký_hiệu qcvn 61 : 2011 / btttt \n 22 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị radiotelex sử_dụng trong nghiệp_vụ mf / hf hàng_hải ký_hiệu qcvn 62 : 2011 / btttt", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012.", "header": "['Thông tư 29/2011/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 / 01 / 2012 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 29/2011/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ khoa_học và công_nghệ , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông , tổng_giám_đốc , giám_đốc các doanh_nghiệp viễn_thông và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]