Document ID: 560392

Title: QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC THU, NỘP TIỀN PHẠT, BÙ TRỪ SỐ TIỀN NỘP PHẠT CHÊNH LỆCH, BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT VÀ KINH PHÍ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC LỰC LƯỢNG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn về:\na) Thủ tục thu, nộp tiền phạt vi phạm hành chính và tiền chậm nộp phạt vi phạm hành chính; cách tính và thực hiện bù trừ số tiền nộp phạt chênh lệch (nếu có) trong trường hợp có quyết định đính chính, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hoặc ban hành quyết định mới trong xử phạt vi phạm hành chính;\nb) Biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính (sau đây gọi là biên lai thu tiền phạt), nội dung, hình thức biên lai thu tiền phạt, tổ chức in, phát hành, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phạt;\nc) Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng chức năng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính (sau đây gọi là lực lượng xử phạt), trừ các lực lượng có chức năng chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả.\n2. Nội dung, hình thức và việc quản lý, sử dụng các chứng từ thu tiền phạt khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (sau đây gọi là Thông tư số 328/2016/TT-BTC).", "header": "['Thông tư 18/2023/TT-BTC quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, bừ trừ số tiền nộp phạt chênh lệch, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách Nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 297, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về : \n a ) thủ_tục thu , nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính và tiền chậm nộp phạt vi_phạm hành_chính ; cách tính và thực_hiện bù_trừ số tiền nộp phạt chênh_lệch ( nếu có ) trong trường_hợp có quyết_định đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , hủy bỏ hoặc ban_hành_quyết_định mới trong xử_phạt vi_phạm hành_chính ; \n b ) biên_lai thu tiền phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 điều 21 nghị_định số 118 / 2021 / nđ - cp ngày 23 tháng 12 năm 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật xử_lý vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi là biên_lai thu tiền phạt ) , nội_dung , hình_thức biên_lai thu tiền phạt , tổ_chức in , phát_hành , quản_lý và sử_dụng biên_lai thu tiền phạt ; \n c ) việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước bảo_đảm hoạt_động của các lực_lượng chức_năng thực_hiện nhiệm_vụ xử_phạt vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi là lực_lượng xử_phạt ) , trừ các lực_lượng có chức_năng chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại , hàng giả . \n 2 . nội_dung , hình_thức và việc quản_lý , sử_dụng các chứng_từ thu tiền phạt khác thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 328 / 2016 / tt - btc ngày 26 tháng 12 năm 2016 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thu và quản_lý các khoản thu ngân_sách nhà_nước qua kho_bạc nhà_nước được sửa_đổi , bổ_sung theo thông_tư số 72 / 2021 / tt - btc ngày 17 tháng 8 năm 2021 của bộ_trưởng bộ tài_chính ( sau đây gọi là thông_tư số 328 / 2016 / tt - btc ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính.\n2. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính.\n3. Kho bạc Nhà nước, cơ quan thuế.\n4. Cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan đến xử phạt vi phạm hành chính.\n5. Cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp tiền phạt, biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt.", "header": "['Thông tư 18/2023/TT-BTC quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, bừ trừ số tiền nộp phạt chênh lệch, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách Nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . \n 2 . người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính . \n 3 . kho_bạc nhà_nước , cơ_quan thuế . \n 4 . cơ_quan , đơn_vị được giao thực_hiện nhiệm_vụ liên_quan đến xử_phạt vi_phạm hành_chính . \n 5 . cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp tiền phạt , biên_lai thu tiền phạt và quản_lý , sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước bảo_đảm hoạt_động của các lực_lượng xử_phạt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thu, nộp tiền phạt vi phạm hành chính. Hình thức thu, nộp tiền phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính (sau đây gọi là Nghị định số 118/2021/NĐ-CP). Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung như sau:\n1. Trường hợp nộp tiền phạt bằng tiền mặt trực tiếp, ngày xác định người nộp tiền phạt đã thực hiện nghĩa vụ nộp tiền phạt là ngày Kho bạc Nhà nước hoặc ngân hàng thương mại nơi Kho bạc Nhà nước mở tài khoản hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hoặc người có thẩm quyền thu tiền phạt theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định số 118/2021/NĐ-CP xác nhận trên chứng từ thu, nộp tiền phạt.\n2. Trường hợp nộp tiền phạt bằng hình thức chuyển khoản, ngày xác định người nộp tiền phạt đã thực hiện nghĩa vụ nộp tiền phạt là ngày người nộp tiền phạt nhận được thông báo giao dịch tiếp nhận khoản tiền nộp phạt thành công từ ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ bưu chính công ích để nộp vào ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 18/2023/TT-BTC quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, bừ trừ số tiền nộp phạt chênh lệch, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách Nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC THU, NỘP TIỀN PHẠT VÀ TIỀN CHẬM NỘP VI PHẠM HÀNH CHÍNH, BÙ TRỪ SỐ TIỀN NỘP PHẠT CHÊNH LỆCH']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "điều 3 . thu , nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính . hình_thức thu , nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 20 nghị_định số 118 / 2021 / nđ - cp ngày 23 tháng 12 năm 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật xử_lý vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi là nghị_định số 118 / 2021 / nđ - cp ) . thông_tư này hướng_dẫn cụ_thể một_số nội_dung như sau : \n 1 . trường_hợp nộp tiền phạt bằng tiền_mặt trực_tiếp , ngày xác_định người nộp tiền phạt đã thực_hiện nghĩa_vụ nộp tiền phạt là ngày kho_bạc nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại nơi kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc người có thẩm_quyền thu tiền phạt theo quy_định tại điểm c khoản 1 điều 20 nghị_định số 118 / 2021 / nđ - cp xác_nhận trên chứng_từ thu , nộp tiền phạt . \n 2 . trường_hợp nộp tiền phạt bằng hình_thức chuyển_khoản , ngày xác_định người nộp tiền phạt đã thực_hiện nghĩa_vụ nộp tiền phạt là ngày người nộp tiền phạt nhận được thông_báo giao_dịch tiếp_nhận khoản tiền nộp phạt thành_công từ ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích để nộp vào ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Việc thu tiền phạt vi phạm hành chính phải căn cứ vào quyết định xử phạt vi phạm hành chính của người có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Luật Xử lý vi phạm hành chính và các Nghị định của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong từng lĩnh vực.", "header": "['Thông tư 18/2023/TT-BTC quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, bừ trừ số tiền nộp phạt chênh lệch, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách Nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban