Document ID: 398905

Title: QUY ĐỊNH KIỂM TRA, XÁC MINH XUẤT XỨ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trước và sau khi cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định nước nhập khẩu và việc tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa của thương nhân theo khoản 1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BCT quy định về kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa xuất_khẩu trước và sau khi cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa ( c / o ) , chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa theo quy_định nước nhập_khẩu và việc tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa của thương_nhân theo khoản 1 điều 28 nghị_định số 31 / 2018 / nđ - cp ngày 08 tháng 3 năm 2018 quy_định chi_tiết luật quản_lý ngoại_thương về xuất_xứ hàng_hóa ( sau đây gọi là nghị_định số 31 / 2018 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Cơ quan, tổ chức cấp C/O;\n2. Cơ quan, tổ chức cấp văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa;\n3. Cơ quan, tổ chức tiếp nhận đăng ký mã số chứng nhận xuất xứ hàng hóa;\n4. Thương nhân bao gồm:\na) Thương nhân đề nghị cấp C/O;\nb)Thương nhân tham gia cơ chế tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa;\nc) Thương nhân phát hành chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định nước nhập khẩu;\nd) Nhà sản xuất, nhà cung cấp hàng hóa xuất khẩu hoặc nguyên liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu.\n5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BCT quy định về kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . cơ_quan , tổ_chức cấp c / o ; \n 2 . cơ_quan , tổ_chức cấp văn_bản chấp_thuận tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa ; \n 3 . cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận đăng_ký mã_số chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa ; \n 4 . thương_nhân bao_gồm : \n a ) thương_nhân đề_nghị cấp c / o ; \n b ) thương_nhân tham_gia cơ_chế tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa ; \n c ) thương_nhân phát_hành chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa theo quy_định nước nhập_khẩu ; \n d ) nhà sản_xuất , nhà cung_cấp hàng_hóa xuất_khẩu hoặc nguyên_liệu để sản_xuất hàng_hóa xuất_khẩu . \n 5 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa trong nước(sau đây gọi là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong nước) là Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương;cơ quan, tổ chức cấp C/O; cơ quan, tổ chức cấp văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa;cơ quan, tổ chức tiếp nhận đăng ký mã số chứng nhận xuất xứ hàng hóa.\n2. Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa nước nhập khẩu(sau đây gọi là cơ quan có thẩm quyền nước nhập khẩu) là cơ quan hải quan nước nhập khẩu, cơ quan chức năng nước nhập khẩu.\n3. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa là hoạt động rà soát, đối chiếu, xác thực hồ sơ, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp hoặc đã phát hành nhằm đảm bảo hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ.\n4. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa tại cơ sở sản xuất là hoạt động kiểm tra, xác minh xuất xứ tại địa điểm kinh doanh, địa điểm sản xuất, địa điểm nuôi trồng hay đánh bắt và địa điểm khác của thương nhân nhằm đảm bảo hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ.\n5. Đề nghị kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa là văn bản của cơ quan có thẩm quyền nước nhập khẩu, cơ quan chức năng khác trong nước đề nghị cung cấp hồ sơ, chứng từ, thông tin liên quan đến xuất xứ hàng hóa thuộc diện nghi ngờ hoặc đề nghị phối hợp trong công tác kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa.", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BCT quy định về kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 259, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa trong nước ( sau đây gọi là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trong nước ) là cục xuất nhập_khẩu - bộ công_thương ; cơ_quan , tổ_chức cấp c / o ; cơ_quan , tổ_chức cấp văn_bản chấp_thuận tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa ; cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận đăng_ký mã_số chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa . \n 2 . cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa nước nhập_khẩu ( sau đây gọi là cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu ) là cơ_quan hải_quan nước nhập_khẩu , cơ_quan_chức_năng nước nhập_khẩu . \n 3 . kiểm_tra hồ_sơ , chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa là hoạt_động rà_soát , đối_chiếu , xác_thực hồ_sơ , chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa đã cấp hoặc đã phát_hành nhằm đảm_bảo hàng_hóa đáp_ứng quy_tắc xuất_xứ . \n 4 . kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa tại cơ_sở sản_xuất là hoạt_động kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ tại địa_điểm kinh_doanh , địa_điểm sản_xuất , địa_điểm nuôi_trồng hay đánh_bắt và địa_điểm khác của thương_nhân nhằm đảm_bảo hàng_hóa đáp_ứng quy_tắc xuất_xứ . \n 5 . đề_nghị kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa là văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu , cơ_quan_chức_năng khác trong nước đề_nghị cung_cấp hồ_sơ , chứng_từ , thông_tin liên_quan đến xuất_xứ hàng_hóa thuộc diện nghi_ngờ hoặc đề_nghị phối_hợp trong công_tác kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa\n1. Việc kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa thực hiện theo quy định tại Thông tư này.\n2. Trường hợp quy tắc xuất xứ ưu đãi theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, quy tắc xuất xứ ưu đãi theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập và các ưu đãi đơn phương khác của nước nhập khẩu dành cho Việt Nam có quy định về kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa khác với quy định tại Thông tư này, việc kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế đó hoặc theo quy định nước nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BCT quy định về kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 4 . kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa \n 1 . việc kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa thực_hiện theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . trường_hợp quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên , quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo chế_độ ưu_đãi thuế_quan phổ_cập và các ưu_đãi đơn_phương khác của nước nhập_khẩu dành cho việt nam có quy_định về kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa khác với quy_định tại thông_tư này , việc kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó hoặc theo quy_định nước nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phương thức kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa. Việc kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa thực hiện theo các phương thức sau:\n1. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa.\n2. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa tại cơ sở sản xuất.", "header": "['Thông tư 39/2018/TT-BCT quy định về kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 5 . phương_thức kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa . việc kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa thực_hiện theo các phương_thức sau : \n 1 . kiểm_tra hồ_sơ , chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa . \n 2 . kiểm_tra , xác_minh xuất_xứ hàng_hóa tại cơ_sở sản_xuất .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trường hợp kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp hoặc đã phát hành. Việc kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa được thực hiện trong trường hợp sau:\n1. Cơ quan có thẩm quyền nước nhập khẩ