Document ID: 163777

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Nội với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Hiện trạng 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 332.889 332.889 332.889 332.889 332.889 332.889 1 Đất nông nghiệp 188.365 185.215 183.238 181.327 176.320 168.791 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 114.780 111.674 110.133 107.926 105.350 99.956 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 103.378 101.125 100.977 100.476 99.642 97.197 1.2 Đất trồng cây lâu năm 15.892 15.958 15.425 14.973 14.238 13.593 1.3 Đất rừng phòng hộ 5.413 5.743 6.306 6.792 7.117 7.782 1.4 Đất rừng đặc dụng 10.295 10.295 10.776 11.226 11.279 12.085 1.5 Đất rừng sản xuất 8.550 8.348 7.916 7.986 7.125 6.493 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 10.710 11.011 10.981 10.881 10.809 10.586 2 Đất phi nông nghiệp 135.193 139.088 141.813 144.624 150.483 159.419 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1.908 1.899 1.923 1.946 1.957 2.113 2.2 Đất quốc phòng 8.453 8.543 8.549 8.578 10.608 10.608 2.3 Đất an ninh 372 439 460 518 562 729 2.4 Đất khu công nghiệp 4.318 4.323 4.368 4.752 4.782 5.543 - Đất xây dựng khu công nghiệp 2.065 2.065 2.065 2.393 2.393 3.081 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 2.253 2.258 2.303 2.359 2.389 2.462 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 400 400 441 458 488 489 2.6 Đất di tích, danh thắng 528 1.405 1.602 1.609 1.612 1.615 2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải 312 400 438 482 617 2.431 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 836 842 845 845 846 847 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.848 2.924 3.362 3.407 3.440 3.612 2.10 Đất phát triển hạ tầng 45.493 47.482 49.215 50.309 52.921 57.278 Trong đó: - Đất cơ sở văn hoá 1.425 1.472 1.490 1.549 1.645 1.860 - Đất cơ sở y tế 379 442 501 612 643 672 - Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 2.970 3.509 3.656 3.744 4.798 6.423 - Đất cơ sở thể dục, thể thao 1.086 1.226 1.246 1.258 1.292 1.381 2.11 Đất ở tại đô thị 7.840 7.905 7.945 8.088 8.383 8.950 3 Đất chưa sử dụng 9.331 8.586 7.838 6.938 6.086 4.679 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 9.331 8.586 7.838 6.938 6.086 4.679 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 745 748 900 852 1.407 4 Đất đô thị 32.116 32.116 32.116 32.116 32.116 59.068 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 10.295 10.295 10.295 10.295 10.295 13.546 6 Đất khu du lịch 12.802 12.802 12.802 12.802 12.802 12.802", "header": "['Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 649, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của thành_phố hà_nội với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu hiện_trạng 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 332.889 332.889 332.889 332.889 332.889 332.889 1 đất nông_nghiệp 188.365 185.215 183.238 181.327 176.320 168.791 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 114.780 111.674 110.133 107.926 105.350 99.956 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 103.378 101.125 100.977 100.476 99.642 97.197 1.2 đất trồng cây lâu năm 15.892 15.958 15.425 14.973 14.238 13.593 1.3 đất rừng phòng_hộ 5.413 5.743 6.306 6.792 7.117 7.782 1.4 đất rừng đặc_dụng 10.295 10.295 10.776 11.226 11.279 12.085 1.5 đất rừng sản_xuất 8.550 8.348 7.916 7.986 7.125 6.493 1.6 đất nuôi_trồng thuỷ_sản 10.710 11.011 10.981 10.881 10.809 10.586 2 đất phi nông_nghiệp 135.193 139.088 141.813 144.624 150.483 159.419 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 1.908 1.899 1.923 1.946 1.957 2.113 2.2 đất quốc_phòng 8.453 8.543 8.549 8.578 10.608 10.608 2.3 đất an_ninh 372 439 460 518 562 729 2.4 đất khu công_nghiệp 4.318 4.323 4.368 4.752 4.782 5.543 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 2.065 2.065 2.065 2.393 2.393 3.081 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 2.253 2.258 2.303 2.359 2.389 2.462 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 400 400 441 458 488 489 2.6 đất di_tích , danh_thắng 528 1.405 1.602 1.609 1.612 1.615 2.7 đất xử_lý , chôn lấp chất_thải 312 400 438 482 617 2.431 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 836 842 845 845 846 847 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 2.848 2.924 3.362 3.407 3.440 3.612 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 45.493 47.482 49.215 50.309 52.921 57.278 trong đó : - đất cơ_sở văn_hoá 1.425 1.472 1.490 1.549 1.645 1.860 - đất cơ_sở y_tế 379 442 501 612 643 672 - đất cơ_sở giáo_dục , đào_tạo 2.970 3.509 3.656 3.744 4.798 6.423 - đất cơ_sở thể_dục , thể_thao 1.086 1.226 1.246 1.258 1.292 1.381 2.11 đất ở tại đô_thị 7.840 7.905 7.945 8.088 8.383 8.950 3 đất chưa sử_dụng 9.331 8.586 7.838 6.938 6.086 4.679 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 9.331 8.586 7.838 6.938 6.086 4.679 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 745 748 900 852 1.407 4 đất đô_thị 32.116 32.116 32.116 32.116 32.116 59.068 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 10.295 10.295 10.295 10.295 10.295 13.546 6 đất khu du_lịch 12.802 12.802 12.802 12.802 12.802 12.802", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hà Nội với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 24.037 3.873 2.683 2.802 5.743 8.936 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 13.928 2.684 1.526 2.167 2.567 4.984 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 12.632 2.350 1.420 2.000 2.298 4.564 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.928 129 396 156 604 643 1.3 Đất rừng sản xuất 1.653 142 92 51 1.209 159 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 475 50 30 100 72 223 2 Chuyển đổi trong nội bộ đất nông nghiệp 850 450 200 100 100 2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 350 350 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải đất rừng 500 100 200 100 100", "header": "['Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 218, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của thành_phố hà_nội với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 24.037 3.873 2.683 2.802 5.743 8.936 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 13.928 2.684 1.526 2.167 2.567 4.984 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 12.632 2.350 1.420 2.000 2.298 4.564 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.928 129 396 156 604 643 1.3 đất rừng sản_xuất 1.653 142 92 51 1.209 159 1.4 đất nuôi_trồng thủy_sản 475 50 30 100 72 223 2 chuyển_đổi trong nội_bộ đất nông_nghiệp 850 450 200 100 100 2.1 đất trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 350 350 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất nông_nghiệp không phải đất rừng 500 100 200 100 100", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 4.464 723 706 891 738 1.406 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 30 30 1.2 Đất trồng cây lâu năm 995 225 145 165 185 275 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.240 80 204 286 160 510 1.4 Đất rừng đặc dụng 103 103 1.5 Đất rừng sản xuất 1.047 160 217 310 200 160 2 Đất phi nông nghiệp 189 22 42 9 115 1 Trong đó: 2.1 Đất cho hoạt động khoáng sản 78 41 7 30 2.2 Đất phát triển hạ tầng 108 20 2 85 1\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong