Document ID: 300563

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ ADSL2 VÀ ADSL2+”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đầu cuối ADSL loại ADSL2 và ADSL2+ hỗ trợ truyền tải đồng thời các dịch vụ thoại và các kênh tải tin trên nền POTS trên một đôi dây kim loại, ghép song công, phân chia theo tần số (FDD). 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đầu cuối ADSL loại ADSL2 và ADSL2+ hỗ trợ truyền tải đồng thời các dịch vụ thoại và các kênh tải tin trên nền POTS trên một đôi dây kim loại, ghép song công, phân chia theo tần số (FDD).", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BTTTT ban hành \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ADSL2 và ADSL2+ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ADSL2 và ADSL2+ (QCVN 98:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thiết_bị đầu_cuối adsl loại adsl2 và adsl2 + hỗ_trợ truyền_tải đồng_thời các dịch_vụ thoại và các kênh tải tin trên nền pots trên một đôi dây kim_loại , ghép song công , phân_chia theo tần_số ( fdd ) . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thiết_bị đầu_cuối adsl loại adsl2 và adsl2 + hỗ_trợ truyền_tải đồng_thời các dịch_vụ thoại và các kênh tải tin trên nền pots trên một đôi dây kim_loại , ghép song công , phân_chia theo tần_số ( fdd ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BTTTT ban hành \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ADSL2 và ADSL2+ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ADSL2 và ADSL2+ (QCVN 98:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này được áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 22:2010/BTTTT: “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông”. TCVN 7189: 2009: Thiết bị công nghệ thông tin - Đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - Giới hạn và phương pháp đo. ITU-T G992.1: 1999 Asymmetric digital subscriber line (ADSL). ITU-T G996.1: 2001 Test procedures for digital subscriber line (DSL) transceivers. ITU-T O.42: 1988 Equipment to measure non-linear distortion using the 4-tone intermodulation method. 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 22:2010/BTTTT: “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông”. TCVN 7189: 2009: Thiết bị công nghệ thông tin - Đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - Giới hạn và phương pháp đo. ITU-T G992.1: 1999 Asymmetric digital subscriber line (ADSL). ITU-T G996.1: 2001 Test procedures for digital subscriber line (DSL) transceivers. ITU-T O.42: 1988 Equipment to measure non-linear distortion using the 4-tone intermodulation method.", "header": "['Thông tư 36/2015/TT-BTTTT ban hành \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ADSL2 và ADSL2+ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ADSL2 và ADSL2+ (QCVN 98:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 297, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 22 : 2010 / btttt : “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn điện cho các thiết_bị đầu_cuối viễn_thông ” . tcvn 7189 : 2009 : thiết_bị công_nghệ thông_tin - đặc_tính nhiễu tần_số vô_tuyến - giới_hạn và phương_pháp đo . itu - t g992 . 1 : 1999 asymmetric digital subscriber line ( adsl ) . itu - t g996 . 1 : 2001 test procedures for digital subscriber line ( dsl ) transceivers . itu - t o . 42 : 1988 equipment to measure non - linear distortion using the 4 - tone intermodulation method . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 22 : 2010 / btttt : “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn điện cho các thiết_bị đầu_cuối viễn_thông ” . tcvn 7189 : 2009 : thiết_bị công_nghệ thông_tin - đặc_tính nhiễu tần_số vô_tuyến - giới_hạn và phương_pháp đo . itu - t g992 . 1 : 1999 asymmetric digital subscriber line ( adsl ) . itu - t g996 . 1 : 2001 test procedures for digital subscriber line ( dsl ) transceivers . itu - t o . 42 : 1988 equipment to measure non - linear distortion using the 4 - tone intermodulation method .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Đường dây ADSL Đường dây ADSL được đặc trưng bằng một đường dây truyền dẫn kim loại sử dụng thuật toán mã hóa tương tự. Thuật toán mã hóa này cho phép giám sát việc truyền dẫn tín hiệu số và tín hiệu tương tự trên toàn bộ đường dây. Đường dây ADSL được giới hạn bởi hai điểm đầu cuối, chúng được gọi là các điểm kết cuối đường dây. Các điểm kết cuối đường dây ADSL là các điểm mà ở đó việc sử dụng thuật toán mã hóa tương tự kết thúc và tín hiệu số sau đó được giám sát để đảm bảo tính toàn vẹn. Đường dây ADSL được xác định giữa điểm tham chiếu a và b (xem Hình 1). 1.4.2. Hướng lên Hướng truyền tải dữ liệu từ ATU-R đến ATU-C (xem Hình 1). 1.4.3. Hướng xuống Hướng truyền tải dữ liệu từ ATU-C đến ATU-R (xem Hình 1). 1.4.4. Tip và Ring Tip và Ring là 2 phần của đầu cắm điện thoại. Tip là đầu có khấc và ring là phần hình ống tròn. 1.4.5. Tốc độ truyền dẫn thực Tổng tốc độ dữ liệu truyền trên toàn bộ kênh tải tin qua tất cả các tuyến truyền dẫn theo một hướng nào đó. 1.4.6. Trạng thái truyền dẫn Trạng thái của ATU-C hoặc ATU-R đạt được sau khi tất cả các quá trình khởi tạo và chạy thử được hoàn tất. Ở trạng thái này, dữ liệu được truyền trên các kênh tải tin. Hình 1 - Mô hình chức năng của ATU Hình 2 - Mô hình tham chiếu đối với trường hợp dùng bộ chia ở đầu xa Hình 3 - Mô hình tham chiếu đối với trường hợp không dùng bộ chia ở đầu xa 1.5. Chữ viết tắt ADSL Đường dây thuê bao số không đối xứng Asymmetric digital subscriber line ATU Thiết bị thu phát ADSL ADSL Transceiver Unit ATU-C ATU tại trung tâm (tức là phía nhà khai thác mạng) ATU at the Central office end ATU-R ATU tại đầu cuối xa (tức là phía thuê bao) ATU at the remote terminal end ATU-x ATU-C hoặc ATU - R ATU-C or ATU - R CO Trung tâm Central office CP Thuê bao Customer premises CPE Thiết bị của thuê bao Customer premises equipment DSL Đường dây thuê bao số Digital subscriber line FDD Ghép song công phân chia theo tần số Frequency division duplex GSTN Mạng điện thoại chuyển mạch chung General switched telephone network HPF Bộ lọc thông cao High-Pass filter LCL Suy hao biến đổi dọc Longitudinal coversion loss LPF Bộ lọc thông thấp Low pass filter MAXNOMPSDus Mức phát PSD danh định cực đại của ATU-R Max NOMPSDus MAXNOMATPus Mức tổng công suất phát danh định cực đại của ATU-R Maximum nominal aggregate transmit power MBW Băng thông đo Measure Band Width MIB Cơ sở thông tin quản lý Management information base NOMPSDus Mức phát PSD mặc định của ATU-R Norminal transmit PSD level ATU-R NSCus Chỉ số phát sóng mang cực đại của ATU-R The highest subcarriers index ATU-R NT Đầu cuối mạng Network termination NTR Tham chiếu định thời mạng Network timing reference OAM Khai thác, quản trị và quản lý Operations, administration and management PHY Lớp vật lý Physical layer PMS-TC Giao thức phương tiện vật lý - Hội tụ truyền dẫn Physical