Document ID: 531212

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 60/2014/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2014 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG IN VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 25/2018/NĐ-CP NGÀY 28 THÁNG 02 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 60/2014/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2014 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG IN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4, khoản 5, 6, 7 và bổ sung khoản 10 vào sau khoản 9 Điều 2 như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 như sau: “g) Mẫu, biểu mẫu, giấy tờ, sách, sổ, tài liệu hướng dẫn sử dụng, giới thiệu, quảng cáo thiết bị, công cụ sản xuất, sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; áp-phích, tờ rời, tờ gấp không phải là xuất bản phẩm theo quy định của Luật Xuất bản.”. a) Máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in trong hoạt động in (thuộc mã HS 84.42);\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 5, 6 và 7 như sau: “5. Thiết bị ngành in là máy móc, công cụ để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế bản, in, gia công sau in, photocopy (sau đây gọi chung là thiết bị in), bao gồm: b) Máy in sử dụng một trong các công nghệ (thuộc mã HS 84.43): Kỹ thuật số, ốp-xét (offset), flexo, ống đồng, letterpress, máy in lưới (lụa);\nc) Máy gia công sau in (hoạt động bằng điện, thuộc mã HS 84.40, mã HS 84.41): Máy dao cắt (xén) giấy (bao gồm cả máy cắt bế định hình); máy gấp sách (gấp giấy); máy đóng sách (đóng thép hoặc khâu chỉ, phay gáy, keo nhiệt); máy vào bìa các loại; máy kỵ mã liên hợp; dây chuyền liên hợp hoàn thiện sản phẩm in; máy làm túi, bao hoặc phong bì; máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa;\nd) Máy photocopy đa màu; máy in có chức năng photocopy đa màu đơn chức năng hoặc đa chức năng (thuộc mã HS 84.43).\n6. Cơ sở in là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và chi nhánh của các loại hình này trực tiếp thực hiện đầy đủ hoặc từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in. 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 28 như sau: “Điều 28. Thủ tục khai báo nhập khẩu thiết bị in\n7. Cơ sở dịch vụ photocopy là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và chi nhánh của các loại hình này trực tiếp cung cấp dịch vụ photocopy.”. 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 29 như sau: “Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị in\nc) Bổ sung khoản 10 vào sau khoản 9 như sau: “10. Tuổi thiết bị là thời gian được xác định từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu của máy móc, thiết bị (tính theo năm); trong đó năm sản xuất ghi trên tem, nhãn hàng dưới hình thức in, dán, đính, đúc, chạm, khắc trực tiếp trên thiết bị; năm nhập khẩu là năm hàng hóa về đến cửa khẩu Việt Nam.”.\n2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 và khoản 6 và bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 Điều 9 như sau: 2. Cơ sở in chỉ được nhận chế bản, in, gia công sau in khi cơ quan, tổ chức, cá nhân đặt in cung cấp đủ các giấy tờ liên quan đến sản phẩm nhận in theo quy định tại Nghị định này.”. 2. Tiêu chí nhập khẩu đối với các thiết bị in như sau: 2. Hồ sơ khai báo nhập khẩu thiết bị in gồm tờ khai nhập khẩu thiết bị in theo mẫu quy định và tài liệu thể hiện thông số kỹ thuật và công nghệ chế bản, in và gia công sau in của từng loại thiết bị. 2. Tuân thủ quy định về nhập khẩu thiết bị in tại Nghị định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc nhập khẩu thiết bị in.”. 2. Đối với máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu phải khai báo trước khi sử dụng. Hồ sơ khai báo là tờ khai sử dụng máy theo mẫu quy định. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ khai báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\na) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau: “d) Thông tin sai sự thật, xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm dân tộc, danh nhân, anh hùng dân tộc; sử dụng hình ảnh bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia; vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức và danh dự, nhân phẩm của cá nhân.”. a) Đối với các thiết bị in quy định tại điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị định này, tuổi thiết bị không vượt quá 10 năm;\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: “6. Nhập khẩu, sử dụng thiết bị in trái quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.”. b) Đối với các thiết bị in quy định tại điểm b và điểm c khoản 5 Điều 2 Nghị định này, tuổi thiết bị không vượt quá 20 năm;\nc) Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 Điều 9 như sau: “7. In, đặt in bao bì, nhãn hàng hóa của các sản phẩm mà các sản phẩm này thuộc loại phải có giấy phép lưu hành, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận chất lượng theo quy định của pháp luật nhưng không có các loại giấy tờ này.”. c) Đối với các thiết bị in quy định tại điểm d khoản 5 Điều 2 Nghị định này, tuổi thiết bị không vượt quá 03 năm.”.\n3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và bổ sung khoản 11 vào sau khoản 10 Điều 15 như sau: 3. Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông phải cấp giấy xác nhận khai báo nhập khẩu thiết bị in; trường hợp không cấp giấy xác nhận phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.”. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu đã khai báo, khi thanh lý phải có văn bản thông báo gửi cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in nơi đã khai báo.”.\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. In và gia công sau in không vượt quá số lượng thành phẩm ghi trong hợp đồng.”.\nb) Bổ sung khoản 11 vào sau khoản 10 như sau: “11. Trách nhiệm bên đặt in Cung cấp đầy đủ giấy tờ liên quan đến sản phẩm đặt in theo quy định tại Nghị định này.”.\n4. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau: “1. Có hợp đồng chế bản, in, gia công sau in.\n5. Sửa đổi, bổ sung Điều 27 như sau: “Điều 27. Nhập khẩu thiết bị in\n1. Thiết bị in quy định tại khoản 5 Điều 2 Nghị định này, trước khi nhập khẩu, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải khai báo với Bộ Thông tin và Truyền thông theo quy định tại Điều 28 của Nghị định này (trừ máy in phun, máy in laser đơn màu hoặc đa màu có tốc độ in từ 60 tờ/phút (khổ A4) trở xuống hoặc có khổ in từ A3 trở xuống và máy in kim). 1. Hồ sơ khai báo gửi Bộ Thông tin và Truyền thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. 1. Nhập khẩu đúng với nội dung ghi trong giấy xác nhận khai báo nhập khẩu thiết bị in.\n8. Sửa đổi, bổ sung Điều 30 như sau: “1. Thiết bị in chỉ được sử dụng để sản xuất, kinh doanh khi cơ sở in được cấp giấy phép hoạt động in hoặc được cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động in; cơ sở dịch vụ photocopy đã khai báo hoạt động dịch vụ photocopy.", "header": "['Nghị định 72/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in']", "len_tokenizer": 1393, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 60 / 2014 / nđ - cp ngày 19 tháng 6 năm 2014 của chính_phủ quy_định về hoạt_động in điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung điểm g khoản 4 , khoản 5 , 6 , 7 và bổ_sung khoản 10 vào sau khoản 9 điều 2 như sau : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung điểm g khoản 4 như sau : “ g ) mẫu , biểu_mẫu , giấy_tờ , sách , sổ , tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng , giới_thiệu , quảng_cáo thiết_bị , công_cụ sản_xuất , sản_phẩm , hàng_hóa , dịch_vụ ; áp - phích , tờ rời , tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của luật xuất_bản . ” . a ) máy chế_bản ghi phim , ghi kẽm , tạo khuôn in trong hoạt_động in ( thuộc mã hs 84.42 ) ; \n b ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 5 , 6 và 7 như sau : “ 5 . thiết_bị ngành in là máy_móc , công_cụ để thực_hiện một hoặc nhiều công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in , photocopy ( sau đây gọi chung là thiết_bị in ) , bao_gồm : b ) máy_in sử_dụng một trong các công_nghệ ( thuộc mã hs 84.43 ) : kỹ_thuật_số , ốp - xét ( offset ) , flexo , ống đồng , letterpress , máy_in lưới ( lụa ) ; \n c ) máy gia_công sau in ( hoạt_động bằng điện , thuộc mã hs 84.40 , mã hs 84.41 ) : máy dao cắt ( xén ) giấy ( bao_gồm cả máy cắt bế định_hình ) ; máy gấp sách ( gấp giấy ) ; máy đóng sách ( đóng thép hoặc khâu chỉ , phay gáy , keo nhiệt ) ; máy vào bìa các loại ; máy kỵ_mã liên_hợp ; dây_chuyền liên_hợp hoàn_thiện sản_phẩm in ; máy làm túi , bao hoặc phong_bì ; máy làm thùng bìa , hộp , hòm , thùng hình ống , hình trống hoặc đồ chứa ; \n d ) máy photocopy đa màu ; máy_in có chức_năng photocopy đa màu đơn chức_năng hoặc đa chức_năng ( thuộc mã hs 84.43 ) . \n 6 . cơ_sở in là doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh và chi_nhánh của các loại_hình này trực_tiếp thực_hiện đầ