Document ID: 181714

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH KHÁNH HÒA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Khánh Hòa với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 521.765 521.808 521.823 521.823 521.823 521.904 1 Đất nông nghiệp 314.446 313.651 315.087 316.243 318.386 320.047 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 24.668 24.380 23.925 23.066 22.997 22.725 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 18.160 18.012 17.962 17.442 17.652 17.761 1.2 Đất trồng cây lâu năm 31.905 31.834 31.709 31.887 32.218 32.110 1.3 Đất rừng phòng hộ 99.495 99.147 99.065 100.270 101.305 102.649 1.4 Đất rừng đặc dụng 16.222 16.222 17.882 18.669 18.669 18.669 1.5 Đất rừng sản xuất 99.249 99.085 99.638 100.191 102.202 105.325 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 5.438 5.423 5.357 5.247 5.145 4.559 1.7 Đất làm muối 948 946 919 907 905 823 2 Đất phi nông nghiệp 98.185 100.043 71.621 75.212 77.321 82.396 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 263 277 284 293 303 438 2.2 Đất quốc phòng 64.218 64.218 32.480 33.461 33.715 34.019 2.3 Đất an ninh 1.397 1.401 1.412 1.414 1.414 1.459 2.4 Đất khu công nghiệp 464 547 727 727 797 1200 - Đất xây dựng khu công nghiệp 378 387 527 527 527 844 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 86 160 200 200 270 356 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 214 289 361 591 611 651 2.6 Đất di tích danh thắng 91 93 100 103 105 106 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 92 93 170 185 234 234 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 303 301 299 297 296 294 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.121 1.145 1.363 1.439 1.573 1.601 2.10 Đất phát triển hạ tầng 11.990 12.957 14.585 15.465 16.076 18.406 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 146 166 200 237 280 319 - Đất cơ sở y tế 68 87 96 105 108 129 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 567 611 685 729 756 813 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 348 373 661 713 789 890 2.11 Đất ở tại đô thị 2.779 2.834 2.924 3.073 3.243 3.907 3 Đất chưa sử dụng 109.134 108.114 135.115 130.368 126.116 119.461 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 108.114 135.115 130.368 126.116 119.461 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 1.020 3.953 4.747 4.252 6.655 4 Đất đô thị 54.590 54.590 62.197 65.044 65.044 66.654 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 23.000 23.000 23.000 23.000 23.000 23.000 6 Đất khu du lịch 1.579 1.692 2.091 2.788 3.952 5.103 Ghi chú: *Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 52/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Khánh Hòa do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 656, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh khánh_hòa với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 521.765 521.808 521.823 521.823 521.823 521.904 1 đất nông_nghiệp 314.446 313.651 315.087 316.243 318.386 320.047 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 24.668 24.380 23.925 23.066 22.997 22.725 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 18.160 18.012 17.962 17.442 17.652 17.761 1.2 đất trồng cây lâu năm 31.905 31.834 31.709 31.887 32.218 32.110 1.3 đất rừng phòng_hộ 99.495 99.147 99.065 100.270 101.305 102.649 1.4 đất rừng đặc_dụng 16.222 16.222 17.882 18.669 18.669 18.669 1.5 đất rừng sản_xuất 99.249 99.085 99.638 100.191 102.202 105.325 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 5.438 5.423 5.357 5.247 5.145 4.559 1.7 đất làm muối 948 946 919 907 905 823 2 đất phi nông_nghiệp 98.185 100.043 71.621 75.212 77.321 82.396 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 263 277 284 293 303 438 2.2 đất quốc_phòng 64.218 64.218 32.480 33.461 33.715 34.019 2.3 đất an_ninh 1.397 1.401 1.412 1.414 1.414 1.459 2.4 đất khu công_nghiệp 464 547 727 727 797 1200 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 378 387 527 527 527 844 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 86 160 200 200 270 356 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 214 289 361 591 611 651 2.6 đất di_tích danh_thắng 91 93 100 103 105 106 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 92 93 170 185 234 234 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 303 301 299 297 296 294 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.121 1.145 1.363 1.439 1.573 1.601 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 11.990 12.957 14.585 15.465 16.076 18.406 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 146 166 200 237 280 319 - đất cơ_sở y_tế 68 87 96 105 108 129 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 567 611 685 729 756 813 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 348 373 661 713 789 890 2.11 đất ở tại đô_thị 2.779 2.834 2.924 3.073 3.243 3.907 3 đất chưa sử_dụng 109.134 108.114 135.115 130.368 126.116 119.461 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 108.114 135.115 130.368 126.116 119.461 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 1.020 3.953 4.747 4.252 6.655 4 đất đô_thị 54.590 54.590 62.197 65.044 65.044 66.654 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 23.000 23.000 23.000 23.000 23.000 23.000 6 đất khu du_lịch 1.579 1.692 2.091 2.788 3.952 5.103 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Khánh Hòa với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 10.557 1.370 2.191 2.230 1.338 3.428 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 1.991 258 345 728 214 446 1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.265 263 495 391 349 767 1.3 Đất rừng phòng hộ 948 349 352 44 30 173 1,4 Đất rừng đặc dụng 1.5 Đất rừng sản xuất 1.587 110 337 442 255 443 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 972 15 67 201 102 587 1.7 Đất làm muối 119 2 27 6 2 82 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác 1.133 252 654 33 17 177 Ghi chú: * Năm 2011, tỉnh Khánh Hòa không được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác theo Công văn số 979/TTg-KTN ngày 23 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quyết định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án, công trình cấp bách.", "header": "['Nghị quyết 52/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Khánh Hòa do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 264, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh khánh_hòa với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mđsd trong kỳ chia ra các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 10.557 1.370 2.191 2.230 1.338 3.428 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 1.991 258 345 728 214 446 1.2 đất trồng cây lâu năm 2.265 263 495 391 349 767 1.3 đất rừng phòng_hộ 948 349 352 44 30 173 1,4 đất rừng đặc_dụng 1.5 đất rừng sản_xuất 1.587 110 337 442 255 443 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 972 15 67 201 102 587 1.7 đất làm muối 119 2 27 6 2 82 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp và đất nông_nghiệp khác 1.133 252 654 33 17 177 ghi_chú : * năm 2011 , tỉnh khánh_hòa không được phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa , đất rừng phòng_hộ sang mục_đích khác theo công_văn số 979 / ttg - ktn ngày 23 tháng 6 năm 2011 của thủ_tướng chính_phủ về việc quyết_định nhu_cầu sử_dụng đất để thực_hiện dự_án , công_trình cấp_bách .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm