Document ID: 381686

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH HÀ NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I Loại đất 1 Đất nông nghiệp 55.644 64,67 46.954 46.954 54,48 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 36.429 42,34 30.590 30.590 35,49 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 35.245 40,96 30.590 30.590 35,49 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3.780 4,39 3.019 3.019 3,50 1.3 Đất trồng cây lâu năm 3.821 4,44 3.052 3.052 3,54 1.4 Đất rừng phòng hộ 5.136 5,97 2.600 2.600 3,02 1.5 Đất rừng sản xuất 1.241 1,44 2.373 2.373 2,75 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 4.835 5,62 3.460 3.460 4,01 2 Đất phi nông nghiệp 26.642 30,96 38.222 38.222 44,34 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 185 0,21 197 197 0,23 2.2 Đất an ninh 252 0,29 315 315 0,37 2.3 Đất khu công nghiệp 720 0,84 2.027 507 2.534 2,94 2.4 Đất cụm công nghiệp 179 0,21 236 236 0,27 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 145 145 0,17 2.6 Đất cơ sở sản xuất PNN 1.008 1,17 2.488 2.488 2,89 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 380 0,44 2.272 2.272 2,64 2.8 Đất phát triển hạ tầng, trong đó: 11.321 13,16 16.231 16.231 18,83 - Đất cơ sở văn hóa 92 0,11 267 267 0,31 - Đất cơ sở y tế 150 0,17 323 323 0,37 - Đất cơ sở giáo dục đào tạo 470 0,55 906 906 1,05 - Đất cơ sở thể dục thể thao 84 0,10 865 865 1,00 2.9 Đất có di tích, danh thắng 894 1,04 920 920 1,07 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 29 0,03 86 86 0,10 2.11 Đất ở tại nông thôn 5.058 5,88 6.065 6.065 7,04 2.12 Đất ở tại đô thị 428 0,50 1.081 1.081 1,25 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 118 0,14 145 145 0,17 2.14 Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp 18 18 0,02 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 166 0,19 185 185 0,21 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 827 0,96 1.041 1.041 1,21 3 Đất chưa sử dụng 3.763 4,37 1.015 1.015 1,18 - Đất chưa sử dụng còn lại 3.763 4,37 1.015 1.015 - Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 2.748 4 Đất đô thị* 5.957 6,92 10.378 10.378 12,04 II Các khu chức năng 1 Khu sản xuất nông nghiệp 31.727 31.727 36,87 2 Khu lâm nghiệp 5.680 5.680 6,60 3 Khu phát triển công nghiệp 2.770 2.770 3,22 4 Khu đô thị 9.563 9.563 11,11 5 Khu dân cư nông thôn 19.017 19.017 22,10 Ghi chú: (*) Không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 37/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Hà Nam do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 653, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh hà_nam với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 55.644 64,67 46.954 46.954 54,48 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 36.429 42,34 30.590 30.590 35,49 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 35.245 40,96 30.590 30.590 35,49 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 3.780 4,39 3.019 3.019 3,50 1.3 đất trồng cây lâu năm 3.821 4,44 3.052 3.052 3,54 1.4 đất rừng phòng_hộ 5.136 5,97 2.600 2.600 3,02 1.5 đất rừng sản_xuất 1.241 1,44 2.373 2.373 2,75 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.835 5,62 3.460 3.460 4,01 2 đất phi nông_nghiệp 26.642 30,96 38.222 38.222 44,34 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 185 0,21 197 197 0,23 2.2 đất an_ninh 252 0,29 315 315 0,37 2.3 đất khu công_nghiệp 720 0,84 2.027 507 2.534 2,94 2.4 đất cụm công_nghiệp 179 0,21 236 236 0,27 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 145 145 0,17 2.6 đất cơ_sở sản_xuất pnn 1.008 1,17 2.488 2.488 2,89 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 380 0,44 2.272 2.272 2,64 2.8 đất phát_triển hạ_tầng , trong đó : 11.321 13,16 16.231 16.231 18,83 - đất cơ_sở văn_hóa 92 0,11 267 267 0,31 - đất cơ_sở y_tế 150 0,17 323 323 0,37 - đất cơ_sở giáo_dục đào_tạo 470 0,55 906 906 1,05 - đất cơ_sở thể_dục thể_thao 84 0,10 865 865 1,00 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 894 1,04 920 920 1,07 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 29 0,03 86 86 0,10 2.11 đất ở tại nông_thôn 5.058 5,88 6.065 6.065 7,04 2.12 đất ở tại đô_thị 428 0,50 1.081 1.081 1,25 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 118 0,14 145 145 0,17 2.14 đất xd trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 18 18 0,02 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 166 0,19 185 185 0,21 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 827 0,96 1.041 1.041 1,21 3 đất chưa sử_dụng 3.763 4,37 1.015 1.015 1,18 - đất chưa sử_dụng còn lại 3.763 4,37 1.015 1.015 - đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 2.748 4 đất đô_thị * 5.957 6,92 10.378 10.378 12,04 ii các khu chức_năng 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 31.727 31.727 36,87 2 khu lâm_nghiệp 5.680 5.680 6,60 3 khu phát_triển công_nghiệp 2.770 2.770 3,22 4 khu đô_thị 9.563 9.563 11,11 5 khu dân_cư nông_thôn 19.017 19.017 22,10 ghi_chú : ( * ) không cộng chỉ_tiêu này khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ 2011- 2020 Kỳ đầu 2011- 2015 (*) Kỳ cuối 2016 - 2020 Tổng số Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 10.463 2.874 7.589 382 1.516 1.503 1.506 2.682 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 5.763 1.998 3.765 270 756 753 756 1.230 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 5.647 1.998 3.649 241 733 733 740 1.202 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.509 199 1.310 48 262 261 261 478 1.3 Đất trồng cây lâu năm 537 131 406 0 82 82 78 164 1.4 Đất rừng phòng hộ 502 238 264 1 52 54 54 103 1.5 Đất rừng sản xuất 371 71 300 40 52 50 51 107 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.113 149 964 21 191 192 191 369 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.845 1.869 2.976 40 594 593 593 1.156 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 11 9 2 1 1 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 6 4 2 2 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 180 30 150 8 30 30 30 52 Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện.\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh;\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực;\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh.\n4. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang các mục đích khác, hạn chế tối đa việc chuyển mục đích đất rừng và trong việc rà soát, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên trước khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án theo quy định; đối với