Document ID: 527666

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 238/2016/TT-BTC NGÀY 11 THÁNG 11 NĂM 2016 CỦA BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI, THIẾT BỊ VÀ XE MÁY CHUYÊN DÙNG ĐANG LƯU HÀNH; ĐÁNH GIÁ, HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ KIỂM TRA XE CƠ GIỚI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
Căn cứ Luật Giá năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới. “Điều 3. Giá dịch vụ kiểm định\n1. Giá dịch vụ quy định tại Thông tư này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng (mức thuế suất mười phần trăm - 10%) và chi phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; không bao gồm chi phí ăn ở, đi lại, thông tin liên lạc để phục vụ công tác kiểm tra ở những nơi cách xa trụ sở đơn vị đăng kiểm trên 100 km. Chi phí ăn ở, đi lại, thông tin liên lạc để phục vụ công tác kiểm tra ở những nơi cách xa trụ sở đơn vị đăng kiểm trên 100 km (nếu có) thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về chế độ công tác phí đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.”", "header": "['Thông tư 55/2022/TT-BTC sửa đổi Thông tư 238/2016/TT-BTC quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 184, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 3 thông_tư số 238 / 2016 / tt - btc ngày 11 tháng 11 năm 2016 của bộ tài_chính quy_định về giá dịch_vụ kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe cơ_giới , thiết_bị và xe_máy chuyên_dùng đang lưu_hành ; đánh_giá , hiệu chuẩn_thiết_bị kiểm_tra xe cơ_giới . “ điều 3 . giá dịch_vụ kiểm_định \n 1 . giá dịch_vụ quy_định tại thông_tư này là giá đã gồm thuế giá_trị gia_tăng ( mức thuế_suất mười phần_trăm - 10 % ) và chi_phí cấp giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ; không bao_gồm chi_phí ăn_ở , đi_lại , thông_tin liên_lạc để phục_vụ công_tác kiểm_tra ở những nơi cách xa trụ_sở đơn_vị đăng_kiểm trên 100 km . chi_phí ăn_ở , đi_lại , thông_tin liên_lạc để phục_vụ công_tác kiểm_tra ở những nơi cách xa trụ_sở đơn_vị đăng_kiểm trên 100 km ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định hiện_hành của bộ tài_chính về chế_độ công_tác_phí đối_với các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Biểu giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới. Biểu giá dịch vụ kèm theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính được thay thế bằng Biểu giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 55/2022/TT-BTC sửa đổi Thông tư 238/2016/TT-BTC quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 2 . biểu giá dịch_vụ kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe cơ_giới , thiết_bị và xe_máy chuyên_dùng đang lưu_hành ; đánh_giá , hiệu chuẩn_thiết_bị kiểm_tra xe cơ_giới . biểu giá dịch_vụ kèm theo thông_tư số 238 / 2016 / tt - btc ngày 11 tháng 11 năm 2016 của bộ tài_chính được thay_thế bằng biểu giá dịch_vụ ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2022.\n2. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền thay đổi thuế suất thuế giá trị gia tăng, trên cơ sở hướng dẫn của các cơ quan có thẩm quyền, Bộ Giao thông vận tải (Cục Đăng kiểm Việt Nam) hướng dẫn các tổ chức đăng kiểm điều chỉnh tương ứng mức giá dịch vụ tại Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư này\n3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải (Cục đăng kiểm Việt Nam) để tổng hợp, phối hợp với Bộ Tài chính xem xét, giải quyết", "header": "['Thông tư 55/2022/TT-BTC sửa đổi Thông tư 238/2016/TT-BTC quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2022 . \n 2 . trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền thay_đổi thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng , trên cơ_sở hướng_dẫn của các cơ_quan có thẩm_quyền , bộ giao_thông vận_tải ( cục đăng_kiểm việt_nam ) hướng_dẫn các tổ_chức đăng_kiểm điều_chỉnh tương_ứng mức giá dịch_vụ tại biểu giá ban_hành kèm theo thông_tư này \n 3 . trong quá_trình thực_hiện nếu phát_sinh vướng_mắc , đề_nghị phản_ánh kịp_thời về bộ giao_thông vận_tải ( cục đăng_kiểm việt_nam ) để tổng_hợp , phối_hợp với bộ tài_chính xem_xét , giải_quyết", "pointer_link": "['Điều 3']"}]