Document ID: 445214

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Cạnh tranh ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh, gồm: phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh.\nb) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh.\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh.", "header": "['Thông tư 58/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , gồm : phí giải_quyết yêu_cầu độc_lập của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; phí thẩm_định hồ_sơ hưởng miễn_trừ trong giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) tổ_chức , cá_nhân khi được cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu độc_lập của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; thẩm_định hồ_sơ hưởng miễn_trừ trong giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh . \n b ) cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu độc_lập của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; thẩm_định hồ_sơ hưởng miễn_trừ trong giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh . \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp phí giải_quyết yêu_cầu độc_lập của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; phí thẩm_định hồ_sơ hưởng miễn_trừ trong giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Người nộp phí theo quy định tại Thông tư này bao gồm:\n1. Người có yêu cầu độc lập tham gia trong các vụ việc cạnh tranh với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan theo quy định tại Điều 72 Luật Cạnh tranh.\n2. Người nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định tại Điều 16 Luật Cạnh tranh.", "header": "['Thông tư 58/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . người nộp phí theo quy_định tại thông_tư này bao_gồm : \n 1 . người có yêu_cầu độc_lập tham_gia trong các vụ_việc cạnh_tranh với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan theo quy_định tại điều 72 luật cạnh_tranh . \n 2 . người nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thỏa_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm theo quy_định tại điều 16 luật cạnh_tranh .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh trực thuộc Bộ Công Thương (Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia) thu phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 58/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu độc_lập của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; thẩm_định hồ_sơ hưởng miễn_trừ trong giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh trực_thuộc bộ công_thương ( cục cạnh_tranh và bảo_vệ người tiêu_dùng , ủy_ban cạnh_tranh quốc_gia ) thu phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí\n1. Mức phí áp dụng kể từ ngày có hiệu lực của Thông tư này đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020:\na) Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 5.000.000 đồng/vụ việc.\nb) Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh: 25.000.000 đồng/hồ sơ.\n2. Mức thu phí áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi:\na) Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 10.000.000 đồng/vụ việc.\nb) Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh: 50.000.000 đồng/hồ sơ.", "header": "['Thông tư 58/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí \n 1 . mức phí áp_dụng kể từ ngày có hiệu_lực của thông_tư này đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020 : \n a ) phí giải_quyết yêu_cầu độc_lập của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan : 5.000.000 đồng / vụ_việc . \n b ) phí thẩm_định hồ_sơ hưởng miễn_trừ trong giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh : 25.000.000 đồng / hồ_sơ . \n 2 . mức thu phí áp_dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở_đi : \n a ) phí giải_quyết yêu_cầu độc_lập của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan : 10.000.000 đồng / vụ_việc . \n b ) phí thẩm_định hồ_sơ hưởng miễn_trừ trong giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh : 50.000.000 đồng / hồ_sơ .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí\n1. Người nộp phí thực hiện nộp phí như sau:\na) Khi có yêu cầu độc lập tham gia tố tụng cạnh tranh với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người có yêu cầu độc lập phải nộp tạm ứng 100% mức phí theo mức quy định tại Điều 4 Thông tư này. Người có yêu cầu độc lập phải chịu phí đối với yêu cầu độc lập của họ nếu yêu cầu đó không được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Trường hợp được chấp nhận, người có yêu cầu độc lập được trả lại số tiền phí tạm ứng đã nộp.\nb) Khi nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, người nộp hồ sơ phải nộp 100% mức phí theo mức quy định tại Điều 4 Thông tư này và không được hoàn trả trong mọi trường hợp.\n2. Tố chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí như sau:\na) Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.\nb) Tổ chức thu phí thực hiện kê khai phí theo tháng, quyết toán phí theo năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19 và nộp phí theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 58/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 282, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí \n 1 . người nộp phí thực_hiện nộp phí như sau : \n a ) khi có yêu_cầu độc_lập tham_gia tố_tụng cạnh_tranh với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan , người có yêu_cầu độc_lập phải nộp tạm_ứng 100 % mức phí theo mức quy_định tại điều 4 thông_tư này . người có yêu_cầu độc_lập phải chịu phí đối_với yêu_cầu độc_lập của họ nếu yêu_cầu đó không được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_nhận . trường_hợp được chấp_nhận , người có yêu_cầu độc_lập được trả lại số tiền phí tạm_ứng đã nộp . \n b ) khi nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thỏa_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm , người nộp hồ_sơ phải nộp 100 % mức phí theo mức quy_định tại điều 4 thông_tư này và không được hoàn_trả trong mọi trường_hợp . \n 2 . tố chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp phí như sau : \n a ) chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n b ) tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai phí theo tháng , quyết_toán phí theo năm theo quy_định tại khoản 3 điều 19 và nộp phí theo quy_định tại khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ng