Document ID: 147827

Title: QUY ĐỊNH VIỆC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Luật Tương trợ tư pháp năm 2007;
Căn cứ Nghị định 92/2008/NĐ-CP ngày 22/8/2008 của Chính phủ hướng dẫn thi hành mội số điều của Luật Tương trợ tư pháp năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 cúa Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định nội dung chi, việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện công tác tương trợ tư pháp về dân sự, hình sự, dẫn độ và chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù.\n2. Các cơ quan có thẩm quyền thực hiện công tác tương trợ tư pháp về dân sự, hình sự, dẫn độ và chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù theo quy định của Luật Tương trợ tư pháp và Nghị định số 92/2008/NĐ-CP được ngân sách nhà nước cấp kinh phí bảo đảm cho công tác tương trợ tư pháp theo Thông tư này gồm:\na) Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nb) Tòa án nhân dân tối cao;\nc) Bộ Công an;\nd) Bộ Ngoại giao;\nđ) Bộ Tư pháp;\ne) Cơ quan đại điện của Việt Nam ở nước ngoài;\ng) Các cơ quan Nhà nước khác thực hiện hoạt động tương trợ tư pháp theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 144/2012/TT-BTC quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác tương trợ tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi , đối_tượng điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định nội_dung chi , việc lập , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí thực_hiện công_tác tương_trợ tư_pháp về dân_sự , hình_sự , dẫn_độ và chuyển_giao người đang chấp_hành_hình_phạt tù . \n 2 . các cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện công_tác tương_trợ tư_pháp về dân_sự , hình_sự , dẫn_độ và chuyển_giao người đang chấp_hành_hình_phạt tù theo quy_định của luật tương_trợ tư_pháp và nghị_định số 92 / 2008 / nđ - cp được ngân_sách nhà_nước cấp kinh_phí bảo_đảm cho công_tác tương_trợ tư_pháp theo thông_tư này gồm : \n a ) viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao ; \n b ) tòa_án nhân_dân tối_cao ; \n c ) bộ công_an ; \n d ) bộ ngoại_giao ; \n đ ) bộ tư_pháp ; \n e ) cơ_quan đại điện của việt nam ở nước_ngoài ; \n g ) các cơ_quan nhà_nước khác thực_hiện hoạt_động tương_trợ tư_pháp theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện công tác tương trợ tư pháp\n1. Ngân sách nhà nước.\n2. Các khoản phí, lệ phí, chi phí liên quan đến ủy thác tư pháp về dân sự.\n3. Các khoàn viện trợ, tài trợ và các khoản thu hợp pháp.", "header": "['Thông tư 144/2012/TT-BTC quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác tương trợ tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện công_tác tương_trợ tư_pháp \n 1 . ngân_sách nhà_nước . \n 2 . các khoản phí , lệ_phí , chi_phí liên_quan đến ủy_thác tư_pháp về dân_sự . \n 3 . các khoàn viện_trợ , tài_trợ và các khoản thu hợp_pháp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi hỗ trợ công tác tưong trợ tư pháp\n1. Chi cho việc xử lý hồ sơ ủy thác tư pháp: nghiên cứu, rà soát xác định tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, lập hồ sơ, chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết các yêu cầu tương trợ tư pháp.\n2. Chi phí dịch các tài liệu có liên quan đến công tác tương trợ tư pháp.\n3. Chi phí triệu tập và bảo vệ người làm chứng, người giám định đang có mặt thường trú hoặc tạm trú ở nước được yêu cầu tham gia tố tụng tại Việt Nam theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam: tiền vé máy bay khứ hồi; tiền ăn ở; tiền tiêu vặt; tiền lương hoặc thu nhập bị mất hoặc bị khấu trừ của người làm chứng, người giám định do họ phải đến Việt Nam làm chứng, giám định trừ trường hợp điều ước quốc tế có quy định khác.\n4. Chi thực hiện công tác điều tra, xác minh, thu thập chứng cứ để thực hiện yêu cầu tương trợ tư pháp; điều tra, xác minh đối tượng để dẫn độ theo yêu cầu của Việt Nam hoặc nước ngoài: chi phí đi lại, ăn ở và các khoản chi khác.\n5. Chi thực hiện việc tống đạt trực tiếp hồ sơ ủy thác tư pháp tới đương sự: chi phí gửi hồ sơ ủy thác, chi đi lại, ăn ở của cán bộ thực hiện công tác tống đạt.\n6. Chi lấy ý kiến chuyên gia: Trong trường hợp yêu cầu tương trợ tư pháp liên quan đến vấn đề phức tạp thì người đứng đầu cơ quan thực hiện công tác tương trợ tư pháp quyết định việc lấy ý kiến chuyên gia.\n7. Chi đi lại, ăn ở của cán bộ nước ngoài thực hiện việc áp giải tội phạm, áp giải phạm nhân sang Việt Nam theo yêu cầu dẫn độ, yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù của Việt Nam (trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác) bao gồm cả chi phí phát sinh trong trường hợp quá cảnh.\n8. Chi đi lại, ăn ở cho cán bộ Việt Nam thực hiện việc bắt giữ, áp giải tội phạm, áp giải phạm nhân để bàn giao cho nước ngoài theo yêu cầu dẫn độ và yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù của nước ngoài bao gồm cả chi phí phát sinh trong trường hợp quá cảnh.\n9. Chi phí hỗ trợ mua vé máy bay hoặc tàu xe cho người bị dẫn độ từ nước ngoài về Việt Nam để truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc chấp hành án.\n10. Chi phí chuyển phát tài liệu, hồ sơ tương trợ tư pháp ra nước ngoài và từ cơ quan đại điện Việt Nam ở nước ngoài về Việt Nam.\n11. Chi tổ chức hội thảo, tọa đàm trong lĩnh vực tương trợ tư pháp; chi tổ chức họp, hội nghị đánh giá, tổng kết, rút kinh nghiệm trong hoạt động tương trợ tư pháp.\n12. Chi các đoàn đàm phán hiệp định về tương trợ tư pháp ở trong nước và nước ngoài.\n13. Chi bồi dưỡng nghiệp vụ trong nước và nước ngoài để nâng cao chuyên môn và nghiệp vụ tương trợ tư pháp.\n14. Tổ chức khảo sát kinh nghiệm của nước ngoài phục vụ hoạt động tương trợ tư pháp; khảo sát, đánh giá hiện trạng quan hệ nhu cầu hợp tác về tương trợ tư pháp với nước đối tác.\n15. Chi tổ chức các đoàn khảo sát liên ngành hàng năm đánh giá tình hình triển khai thực hiện công tác tương trợ tư pháp.\n16. Chi tổ chức mạng lưới thông tin phục vụ cho việc xây dựng và quản lý hệ cơ sở dữ liệu về tương trợ tư pháp; duy trì, bảo dưỡng và nâng cao hiệu quả, hiệu suất của hệ thống thông tin (bao gồm cả việc chi mua sắm phần cứng, phần mềm, nâng cấp, cải tạo cơ sở vật chất, dịch vụ khác); chi ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin vào công việc chuyên môn (bao gồm cả việc tin học hóa hệ cơ sở dữ liệu). Chi mua tài liệu, sách báo cần thiết theo từng lĩnh vực tương trợ tư pháp.\n17. Chi gửi hồ sơ tương trợ tư pháp từ các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài cho đương sự hoặc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài.\n18. Chi phí đi lại, ăn ở của người phạm tội, phạm nhân, chi phí cho việc canh giữ người phạm tội trong trường hợp người bị dẫn độ quá cảnh trên lãnh thổ của một nước khác.\n19. Chi thực hiện các hoạt động liên quan đến điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế về tương trợ tư pháp: dịch các điều ước quốc tế, hội thảo, tọa đàm về điều ước quốc tế, soạn thảo điều ước, thẩm định, thẩm tra điều ước quốc tế trong lĩnh vực tương trợ tư pháp và một số nội dung chi khác phục vụ trực tiếp cho công tác điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế.\n20. Các khoản chi khác liên quan đến công tác tương trợ tư pháp: Chi hoạt động nghiên cứu khoa học về thực trạng và giải pháp liên quan đến công tác tương trợ tư pháp; chi làm đêm, làm thêm giờ, chi thông tin liên lạc, chi văn phòng phẩm; chi in ấn, phát hành biểu mẫu, giấy tờ, sổ tay hướng dẫn nghiệp vụ tương trợ tư pháp và một số khoản chi khác liên quan trực tiếp đến công tác tương trợ tư pháp.", "header": "['Thông tư 144/2012/TT-BTC quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác tương trợ tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 791, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi hỗ_trợ công_tác tưong trợ tư_pháp \n 1 . chi cho việc xử_lý hồ_sơ_ủy_thác tư_pháp : nghiên_cứu , rà_soát xác_định_tính hợp_lệ và đầy_đủ của hồ_sơ , lập hồ_sơ , chuyển hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết các yêu_cầu tương_trợ tư_pháp . \n 2 . chi_phí dịch các tài_liệu có liên_quan đến công_tác tương_trợ tư_pháp . \n 3 . chi_phí triệu_tập và bảo_vệ người làm_chứng , người giám_định đang có_mặt thường_trú hoặc tạm_trú ở nước được yêu_cầu tham_gia tố_tụng tại việt nam theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền của việt_nam : tiền vé máy_bay khứ_hồi ; tiền ăn_ở ; tiền_tiêu vặt ; tiền_lương hoặc thu_nhập bị mất hoặc bị khấu_trừ của người làm_chứng , người giám_định do họ phải đến việt_nam làm_chứng , giám_định trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế có quy_định khác . \n 4 . chi thực_hiện công