Document ID: 593331

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

Legal Basis:
Căn cứ Điều 21 và Điều 22 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ ………….………………………(5)……………………………………………………..;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật tín ngưỡng, tôn giáo về quyền sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy định của pháp luật về thi hành tạm giữ, tạm giam; người đang chấp hành hình phạt tù; người đang chấp hành biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc; trình tự, thủ tục cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc; trình tự, thủ tục giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; trình tự, thủ tục giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo; trình tự, thủ tục chấp thuận, đăng ký việc phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử có yếu tố nước ngoài; việc tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tiếp nhận và quản lý các khoản tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài; việc quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc và các biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm và thực hiện quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Công trình tín ngưỡng là công trình xây dựng theo quy định của pháp luật do:\na) Cộng đồng dân cư đầu tư xây dựng để làm cơ sở tín ngưỡng;\nb) Cộng đồng dân cư đầu tư xây dựng để làm tượng đài, bia và tháp thuộc cơ sở tín ngưỡng;\nc) Dòng họ đầu tư xây dựng để làm nhà thờ dòng họ.\n2. Công trình tôn giáo là công trình xây dựng theo quy định của pháp luật do:\na) Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đầu tư xây dựng để làm cơ sở tôn giáo;\nb) Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đầu tư xây dựng để làm tượng đài, bia và tháp thuộc cơ sở tôn giáo.\n3. Công trình phụ trợ là công trình xây dựng không sử dụng cho việc thờ tự của cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo gồm nhà ở, nhà khách, nhà ăn, nhà bếp, tường rào và các công trình tương tự khác trong khuôn viên cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo.\n4. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp là văn bản, tài liệu về quyền sử dụng hợp pháp đối với đất đai, nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, nhà ở và dân sự.", "header": "['Nghị định 95/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Tín ngưỡng, tôn giáo']", "len_tokenizer": 412, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều của luật tín_ngưỡng , tôn_giáo về quyền sử_dụng kinh sách , bày_tỏ niềm tin tín_ngưỡng , tôn_giáo của người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật về thi_hành tạm giữ , tạm giam ; người đang chấp_hành_hình_phạt tù ; người đang chấp_hành biện_pháp đưa vào trường giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; trình_tự , thủ_tục cấp đăng_ký pháp_nhân phi thương_mại đối_với tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; trình_tự , thủ_tục giải_thể tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; trình_tự , thủ_tục giải_thể cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; trình_tự , thủ_tục chấp_thuận , đăng_ký việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử có yếu_tố nước_ngoài ; việc tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc tiếp_nhận và quản_lý các khoản tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; việc quyên_góp của cơ_sở tín_ngưỡng , tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc và các biện_pháp thi_hành luật tín_ngưỡng , tôn_giáo . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong việc bảo_đảm và thực_hiện quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo theo quy_định của luật tín_ngưỡng , tôn_giáo . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . công_trình tín_ngưỡng là công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật do : \n a ) cộng_đồng dân_cư đầu_tư xây_dựng để làm cơ_sở tín_ngưỡng ; \n b ) cộng_đồng dân_cư đầu_tư xây_dựng để làm tượng_đài , bia và tháp thuộc cơ_sở tín_ngưỡng ; \n c ) dòng_họ đầu_tư xây_dựng để làm nhà_thờ dòng_họ . \n 2 . công_trình tôn_giáo là công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật do : \n a ) tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc đầu_tư xây_dựng để làm cơ_sở tôn_giáo ; \n b ) tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc đầu_tư xây_dựng để làm tượng_đài , bia và tháp thuộc cơ_sở tôn_giáo . \n 3 . công_trình phụ_trợ là công_trình xây_dựng không sử_dụng cho việc thờ tự của cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo gồm nhà ở , nhà_khách , nhà_ăn , nhà_bếp , tường rào và các công_trình tương_tự khác trong khuôn_viên cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo . \n 4 . giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp là văn_bản , tài_liệu về quyền sử_dụng hợp_pháp đối_với đất_đai , nhà ở , công_trình xây_dựng của tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , xây_dựng , nhà ở và dân_sự .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy định của pháp luật về thi hành tạm giữ, tạm giam; người đang chấp hành hình phạt tù; người đang chấp hành biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc (sau đây gọi là người bị quản lý, giam giữ) được sử dụng kinh sách xuất bản dưới hình thức sách in, phát hành hợp pháp để phục vụ nhu cầu sinh hoạt tín ngưỡng, tôn giáo của cá nhân và được bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo bằng lời nói hoặc hành vi của cá nhân theo quy định của pháp luật về nhà tạm giữ, trại tạm giam, trại giam, trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc (sau đây gọi là cơ sở quản lý, giam giữ).", "header": "['Nghị định 95/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Tín ngưỡng, tôn giáo'\n 'Chương II. SỬ DỤNG KINH SÁCH, BÀY TỎ NIỀM TIN TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG; THAY ĐỔI TÊN, TRỤ SỞ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC'\n 'Mục 1. SỬ DỤNG KINH SÁCH, BÀY TỎ NIỀM TIN TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG LÀ NGƯỜI VIỆT NAM'\n 'Điều 4. Việc sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định tại khoản 5 Điều 6 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật về thi_hành tạm giữ , tạm giam ; người đang chấp_hành_hình_phạt tù ; người đang chấp_hành biện_pháp đưa vào trường giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ( sau đây gọi là người bị quản_lý , giam_giữ ) được sử_dụng kinh sách xuất_bản dưới hình_thức sách in , phát_hành hợp_pháp để phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt tín_ngưỡng , tôn_giáo của cá_nhân và được bày_tỏ niềm tin tín_ngưỡng , tôn_giáo bằng lời_nói hoặc hành_vi của cá_nhân theo quy_định của pháp_luật về nhà tạm giữ , trại tạm giam , trại_giam , trường giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ( sau đây gọi là cơ_sở quản_lý , giam_giữ ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Việc sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo của người bị quản lý, giam giữ tại cơ sở quản lý, giam giữ không được làm ảnh hưởng đến quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và quyền tự do không tín ngưỡng, tôn giáo của người khác và không trái với quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Nghị định 95/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Tín ngưỡng, tôn giáo'\n 'Chương II. SỬ DỤNG KINH SÁCH, BÀY TỎ NIỀM TIN TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG; THAY ĐỔI TÊN, TRỤ SỞ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC'\n 'Mục 1. SỬ DỤNG KINH SÁCH, BÀY TỎ NIỀM TIN TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG LÀ NGƯỜI VIỆT NAM'\n 'Điều 4. Việc sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định tại khoản 5 Điều 6 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "khoản 2 . việc sử_dụng kinh sách , bày_tỏ niềm tin tín_ngưỡng , tôn_giáo của người bị quản_lý , giam_giữ tại c