Document ID: 424852

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 23/2013/TT-BKHCN NGÀY 26 THÁNG 9 NĂM 2013 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUY ĐỊNH VỀ ĐO LƯỜNG ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:. “Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Yêu cầu kỹ thuật đo lường là tập hợp đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo quy định tại văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam (ký hiệu là ĐLVN);\n2. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật, bao gồm: thiết bị, dụng cụ đo; thiết bị, dụng cụ có chức năng đo; hệ thống đo để thực hiện phép đo;\n3. Phương tiện đo nhóm 2 là phương tiện đo được sử dụng để định lượng hàng hóa, dịch vụ trong mua bán, thanh toán, bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường, trong thanh tra, kiểm tra, giám định tư pháp và trong các hoạt động công vụ khác được kiểm soát theo yêu cầu kỹ thuật đo lường quy định tại văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam;\n4. Phê duyệt mẫu là biện pháp kiểm soát về đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thực hiện để đánh giá, xác nhận mẫu phương tiện đo hoặc mẫu của loại (type) phương tiện đo (sau đây viết chung là mẫu) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường;\n5. Kiểm định là biện pháp kiểm soát về đo lường do tổ chức kiểm định phương tiện đo được chỉ định thực hiện để đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo bảo đảm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường;\n6. Cơ sở sản xuất phương tiện đo là tổ chức, cá nhân thực hiện một hoặc các hoạt động chuyển giao công nghệ, chế tạo, lắp ráp, cải tiến, cải tạo phương tiện đo đã được sản xuất hoặc nhập khẩu;\n7. Cơ sở nhập khẩu phương tiện đo là tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu phương tiện đo nguyên chiếc;\n8. Cơ sở kinh doanh phương tiện đo là tổ chức, cá nhân bán buôn, bán lẻ, đại lý mua bán phương tiện đo tại Việt Nam;\n9. Các từ ngữ khác được hiểu theo quy định tại Điều 3 Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011.”.", "header": "['Thông tư 07/2019/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 23/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 371, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 23 / 2013 / tt - bkhcn ngày 26 tháng 9 năm 2013 của bộ_trưởng bộ khoa_học và công_nghệ quy_định về đo_lường đối_với phương_tiện đo nhóm 2 điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 3 như sau : . “ điều 3 . giải_thích từ_ngữ trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường là tập_hợp đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo quy_định tại văn_bản kỹ_thuật đo_lường việt_nam ( ký_hiệu là đlvn ) ; \n 2 . phương_tiện đo là phương_tiện kỹ_thuật , bao_gồm : thiết_bị , dụng_cụ đo ; thiết_bị , dụng_cụ có chức_năng đo ; hệ_thống đo để thực_hiện phép đo ; \n 3 . phương_tiện đo nhóm 2 là phương_tiện đo được sử_dụng để định_lượng hàng_hóa , dịch_vụ trong mua_bán , thanh_toán , bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ sức_khỏe cộng_đồng , bảo_vệ môi_trường , trong thanh_tra , kiểm_tra , giám_định tư_pháp và trong các hoạt_động công_vụ khác được kiểm_soát theo yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường quy_định tại văn_bản kỹ_thuật đo_lường việt_nam ; \n 4 . phê_duyệt mẫu là biện_pháp kiểm_soát về đo_lường do tổng_cục tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng thực_hiện để đánh_giá , xác_nhận mẫu phương_tiện đo hoặc mẫu của loại ( type ) phương_tiện đo ( sau đây viết chung là mẫu ) phù_hợp với yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường ; \n 5 . kiểm_định là biện_pháp kiểm_soát về đo_lường do tổ_chức kiểm_định phương_tiện đo được chỉ_định thực_hiện để đánh_giá , xác_nhận đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường ; \n 6 . cơ_sở sản_xuất phương_tiện đo là tổ_chức , cá_nhân thực_hiện một hoặc các hoạt_động chuyển_giao công_nghệ , chế_tạo , lắp_ráp , cải_tiến , cải_tạo phương_tiện đo đã được sản_xuất hoặc nhập_khẩu ; \n 7 . cơ_sở nhập_khẩu phương_tiện đo là tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoặc ủy_thác nhập_khẩu phương_tiện đo nguyên chiếc ; \n 8 . cơ_sở kinh_doanh phương_tiện đo là tổ_chức , cá_nhân bán_buôn , bán_lẻ , đại_lý mua_bán phương_tiện đo tại việt_nam ; \n 9 . các từ_ngữ khác được hiểu theo quy_định tại điều 3 luật đo_lường ngày 11 tháng 11 năm 2011 . ” .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo quy định trong bảng sau đây: TT Tên phương tiện đo Biện pháp kiểm soát về đo lường Chu kỳ kiểm định Phê duyệt mẫu Kiểm định Ban đầu Định kỳ Sau sửa chữa (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1 Phương tiện đo độ dài: - Thước cuộn - x - - - - Phương tiện đo khoảng cách quang điện - x x x 12 tháng - Phương tiện đo độ sâu đáy nước - x x x 12 tháng - Phương tiện đo độ sâu công trình ngầm - x x x 24 tháng 2 Taximet x x x x 18 tháng 3 Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông x x x x 24 tháng 4 Phương tiện đo thủy chuẩn - x x x 12 tháng 5 Toàn đạc điện tử - x x x 12 tháng 6 Cân phân tích - x x x 12 tháng 7 Cân kỹ thuật - x x x 12 tháng 8 Cân thông dụng: - Cân đồng hồ lò xo x x x x 24 tháng - Cân bàn; cân đĩa; cân treo dọc thép-lá đề x x x x 12 tháng 9 Cân treo móc cẩu x x x x 12 tháng 10 Cân ô tô x x x x 12 tháng 11 Cân ô tô chuyên dùng kiểm tra tải trọng xe cơ giới x x x x 24 tháng 12 Cân tàu hỏa tĩnh x x x x 12 tháng 13 Cân tàu hỏa động x x x x 24 tháng 14 Cân băng tải x x x x 12 tháng 15 Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới x x x x 12 tháng 16 Quả cân: - Quả cân cấp chính xác E2 - x x x 24 tháng - Quả cân cấp chính xác đến F1 - x x x 12 tháng 17 Phương tiện thử độ bền kéo nén - x x x 12 tháng 18 Phương tiện đo mô men lực - x x x 12 tháng 19 Cột đo xăng dầu x x x x 12 tháng 20 Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng x x x x 12 tháng 21 Đồng hồ đo nước: - Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí x x x x 60 tháng - Đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tử x x x x 36 tháng 22 Đồng hồ đo xăng dầu x x x x 12 tháng 23 Đồng hồ đo khí: - Đồng hồ đo khí dầu mỏ hóa lỏng x x x x 12 tháng - Đồng hồ đo khí công nghiệp x x x x 36 tháng - Đồng hồ đo khí dân dụng: x x x x 60 tháng + Qmax ≥ 16 m3/h x x x x 36 tháng 24 Phương tiện đo dung tích thông dụng - x x x 24 tháng 25 Pipet - x x x 24 tháng 26 Bể đong cố định - x x x 60 tháng 27 Xitéc: - Xi téc ô tô - x x x 12 tháng - Xi téc đường sắt - x x x 60 tháng 28 Phương tiện đo mức xăng dầu tự động x x x x 12 tháng 29 Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước - x x x 24 tháng 30 Phương tiện đo vận tốc gió - x x x 24 tháng 31 Áp kế: áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - x x x 12 tháng 32 Huyết áp kế gồm: huyết áp kế thủy ngân; huyết áp kế lò xo; huyết áp kế điện tử - x x x 12 tháng 33 Nhiệt kế: nhiệt kế thủy tinh-chất lỏng; nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu; nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại - x x - 24 tháng 34 Nhiệt kế y học: - Nhiệt kế y học thủy tinh- thủy ngân có cơ cấu cực đại - x - - - - Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại - x x - 06 tháng - Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại - x x x 12 tháng 35 Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản - x x x 12 tháng 36 Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí - x x x 24 tháng 37 Tỷ trọng kế - x x x 24 tháng 38 Phương tiện đo hàm lượng bụi: - Phương tiện đo hàm lượng bụi trong khí thải - x x x 12 tháng - Phương tiện đo hàm lượng bụi trong không khí - x x x 12 tháng 39 Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở x x x x 12 tháng 40 Phương tiện đo nồng độ các khí: - Phương tiện đo nồng độ các khí trong khí thải - x x x 12 tháng - Phương tiện đo nồng độ các khí trong không khí - x x x 12 tháng 41 Phương tiện đo các thông số của nước: - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt - x x x 12 tháng - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước thải - x x x 12 tháng 42 Phương tiện đo độ ẩm muối - x x x 12 tháng 43 Công tơ điện: - Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu cảm ứng x x x x 60 tháng - Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu điện tử x x x x 72 tháng - Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu cảm ứng x x x x 48 tháng - Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu điện tử x x x x 36 tháng 44 Biến dòng đo lường x x x x 60 tháng 45 Biến áp đo lường x x x x 60 tháng 46 Phương tiện đo điện trở cách điện - x x x 12 tháng 47 Phương tiện đo điện trở tiếp đất - x x