Document ID: 559669

Title: HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/06/2010; Luật số 17/2017/QH14 ngày 20/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán;
Căn cứ Nghị định số 46/2021/NĐ-CP ngày 31/3/2021 của Chính phủ về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/07/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định một số nội dung đặc thù về tài khoản kế toán, nguyên tắc kế toán, kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản kế toán; việc lập, trình bày Báo cáo tài chính và Báo cáo tài chính hợp nhất; một số nội dung về chứng từ kế toán và sổ kế toán của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là NHPT).\n2. Thông tư này không áp dụng cho việc xác định nghĩa vụ thuế của NHPT đối với ngân sách Nhà nước.\n3. Những nội dung không hướng dẫn tại Thông tư này, NHPT thực hiện theo quy định tại:\na) Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng; Quyết định số 1146/2004/QĐ-NHNN ngày 10/09/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN; Thông tư số 10/2014/TT-NHNN ngày 20/03/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN; Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/04/2007 và Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; Thông tư số 22/2017/TT-NHNN ngày 29/12/2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 và Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/04/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; Thông tư số 27/2017/TT-NHNN ngày 31/12/2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 và Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/04/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; và các văn bản khác sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế các văn bản nêu trên (nếu có).\nb) Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam; các Thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán; và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế các văn bản nêu trên (nếu có).", "header": "['Thông tư 14/2023/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 533, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định một_số nội_dung đặc_thù về tài_khoản kế_toán , nguyên_tắc kế_toán , kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản kế_toán ; việc lập , trình_bày báo_cáo tài_chính và báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; một_số nội_dung về chứng từ kế_toán và sổ kế_toán của ngân_hàng phát_triển việt_nam ( sau đây gọi là nhpt ) . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng cho việc xác_định_nghĩa_vụ thuế của nhpt đối_với ngân_sách nhà_nước . \n 3 . những nội_dung không hướng_dẫn tại thông_tư này , nhpt thực_hiện theo quy_định tại : \n a ) quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ngày 29 / 04 / 2004 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam về việc ban_hành hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ; quyết_định số 1146 / 2004 / qđ - nhnn ngày 10 / 09 / 2004 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam về việc sửa_đổi điều 2 quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ; thông_tư số 10 / 2014 / tt - nhnn ngày 20 / 03 / 2014 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam sửa_đổi , bổ_sung một_số tài_khoản trong hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ban_hành theo quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ; thông_tư số 49 / 2014 / tt - nhnn ngày 31 / 12 / 2014 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước sửa_đổi , bổ_sung một_số điều_khoản của chế_độ báo_cáo tài_chính đối_với các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 16 / 2007 / qđ - nhnn ngày 18 / 04 / 2007 và hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ngày 29 / 04 / 2004 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước ; thông_tư số 22 / 2017 / tt - nhnn ngày 29 / 12 / 2017 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ngày 29 / 04 / 2004 và chế_độ báo_cáo tài_chính đối_với các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 16 / 2007 / qđ - nhnn ngày 18 / 04 / 2007 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước ; thông_tư số 27 / 2017 / tt - nhnn ngày 31 / 12 / 2021 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của hệ_thống tài_khoản kế_toán các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 479 / 2004 / qđ - nhnn ngày 29 / 04 / 2004 và chế_độ báo_cáo tài_chính đối_với các tổ_chức tín_dụng ban_hành kèm theo quyết_định số 16 / 2007 / qđ - nhnn ngày 18 / 04 / 2007 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước ; và các văn_bản khác sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế các văn_bản nêu trên ( nếu có ) . \n b ) hệ_thống chuẩn_mực kế_toán việt_nam ; các thông_tư hướng_dẫn thực_hiện chuẩn_mực kế_toán ; và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế các văn_bản nêu trên ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:\n1. NHPT, các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT bao gồm: Trụ sở chính của NHPT (sau đây gọi là Trụ sở chính); các Phòng, Ban thuộc Trụ sở chính; Sở giao dịch, Chi nhánh và các đơn vị có thực hiện hạch toán kế toán.\n2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện hạch toán kế toán và lập, trình bày Báo cáo tài chính và Báo cáo tài chính hợp nhất của NHPT.", "header": "['Thông tư 14/2023/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này bao_gồm : \n 1 . nhpt , các đơn_vị thuộc và trực_thuộc nhpt bao_gồm : trụ_sở chính của nhpt ( sau đây gọi là trụ_sở chính ) ; các phòng , ban thuộc trụ_sở chính ; sở giao_dịch , chi_nhánh và các đơn_vị có thực_hiện hạch_toán kế_toán . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thực_hiện hạch_toán kế_toán và lập , trình_bày báo_cáo tài_chính và báo_cáo tài_chính hợp_nhất của nhpt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định về tài khoản kế toán\n1. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán và nội dung, kết cấu, phương pháp ghi chép một số tài khoản kế toán đặc thù của NHPT thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. NHPT được mở thêm các tài khoản từ cấp 2 trở đi đối với những tài khoản không có quy định tài khoản cấp 2, cấp 3 nhằm phục vụ yêu cầu quản lý.\n3. NHPT được vận dụng hệ thống tài khoản được ban hành theo Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN và các văn bản sửa đổi bổ sung Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN với những sửa đổi như sau:\na) Sửa đổi tên một số tài khoản trong danh mục hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho NHPT như sau: - Sửa tên tài khoản cấp I “10- Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý” thành “10- Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ”; - Sửa tên tài khoản cấp II “387- Tài sản thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng chờ xử lý” thành “387- Tài sản bảo đảm nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho NHPT chờ xử lý”; - Sửa tên tài khoản cấp I “43- Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá” thành “43- NHPT phát hành giấy tờ có giá”; - Sửa tên các tài khoản cấp II “462- Các khoản phải trả cho cán bộ, nhân viên tổ chức tín dụng” thành “462- Các khoản phải trả cho cán bộ, nhân viên NHPT; “466- Các khoản phải trả từ các giao dịch nội bộ hệ thống tổ chức tín dụng” thành “466- Các khoản phải trả từ các giao dịch nội bộ hệ thống NHPT”; - Sửa tên tài khoản cấp III “4844- Quỹ thưởng Ban quản lý điều hành” thành “4844- Quỹ thưởng Người Quản lý,