Document ID: 374981

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH QUẢNG NINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I Tổng diện tích tự nhiên 610.235 100,00 617.779 100,00 1 Đất nông nghiệp 460.119 75,40 448.938 13.013 461.951 74,78 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 28.531 4,68 25.752 25.752 4,17 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 20.686 3,39 20.263 20.263 3,28 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 7.128 1,17 6.456 6.456 1,05 1.3 Đất trồng cây lâu năm 15.227 2,50 17.585 17.585 2,85 1.4 Đất rừng phòng hộ 122.064 20,00 130.254 130.254 21,08 1.5 Đất rừng đặc dụng 25.258 4,14 24.875 24.875 4,03 1.6 Đất rừng sản xuất 241.071 39,50 234.424 234.424 37,95 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 20.807 3,41 20.000 1.062 21.062 3,41 1.8 Đất làm muối 3,00 0,00 2 Đất phi nông nghiệp 83.795 13,73 126.192 126.192 20,43 Trong đó: - 2.1 Đất quốc phòng 4.727 0,77 6.610 6.610 1,07 2.2 Đất an ninh 914 0,15 1.706 1.706 0,28 2.3 Đất khu công nghiệp 1.052 0,17 9.501 9.501 1,54 2.4 Đất cụm công nghiệp 229 0,04 379 379 0,06 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1.150 0,19 3.212 3.212 0,52 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 3.619 0,59 4.874 4.874 0,79 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 6.465 1,06 9.488 9.488 1,54 2.8 Đất phát triển hạ tầng 15.397 2,52 22.000 601 22.601 3,66 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 198 0,03 700 700 0,11 - Đất cơ sở y tế 97 0,02 140 18 158 0,03 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 628 0,10 1.158 1.158 0,19 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 615 0,10 1.700 1.700 0,28 2.9 Đất có di tích, danh thắng 5.252 0,86 6.990 6.990 1,13 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 436 0,07 646 646 0,10 2.11 Đất ở tại nông thôn 4.528 0,74 4.824 4.824 0,78 2.12 Đất ở tại đô thị 5.396 0,88 5.100 1.362 6.462 1,05 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 195 0,03 256 256 0,04 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 36 0,01 68 68 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 45 0,01 256 256 0,04 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.023 0,17 2.164 2.164 0,35 3 Đất chưa sử dụng 66.321 10,87 42.642 -13.006 29.636 4,79 4 Đất khu kinh tế* 361.868 361.868 58,58 5 Đất đô thị* 82.841 13,58 103.077 103.077 16,69 II Các khu chức năng* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 31.670 31.670 2 Khu lâm nghiệp 393.238 393.238 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 48.185 48.185 4 Khu phát triển công nghiệp 28.717 28.717 5 Khu đô thị 7.294 7.294 6 Khu thương mại - dịch vụ 4.066 4.066 7 Khu dân cư nông thôn 17.033 17.033 Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 15/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Quảng Ninh do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 736, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh quảng_ninh với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i tổng_diện_tích tự_nhiên 610.235 100,00 617.779 100,00 1 đất nông_nghiệp 460.119 75,40 448.938 13.013 461.951 74,78 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 28.531 4,68 25.752 25.752 4,17 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 20.686 3,39 20.263 20.263 3,28 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 7.128 1,17 6.456 6.456 1,05 1.3 đất trồng cây lâu năm 15.227 2,50 17.585 17.585 2,85 1.4 đất rừng phòng_hộ 122.064 20,00 130.254 130.254 21,08 1.5 đất rừng đặc_dụng 25.258 4,14 24.875 24.875 4,03 1.6 đất rừng sản_xuất 241.071 39,50 234.424 234.424 37,95 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 20.807 3,41 20.000 1.062 21.062 3,41 1.8 đất làm muối 3,00 0,00 2 đất phi nông_nghiệp 83.795 13,73 126.192 126.192 20,43 trong đó : - 2.1 đất quốc_phòng 4.727 0,77 6.610 6.610 1,07 2.2 đất an_ninh 914 0,15 1.706 1.706 0,28 2.3 đất khu công_nghiệp 1.052 0,17 9.501 9.501 1,54 2.4 đất cụm công_nghiệp 229 0,04 379 379 0,06 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 1.150 0,19 3.212 3.212 0,52 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 3.619 0,59 4.874 4.874 0,79 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 6.465 1,06 9.488 9.488 1,54 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 15.397 2,52 22.000 601 22.601 3,66 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 198 0,03 700 700 0,11 - đất cơ_sở y_tế 97 0,02 140 18 158 0,03 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 628 0,10 1.158 1.158 0,19 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 615 0,10 1.700 1.700 0,28 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 5.252 0,86 6.990 6.990 1,13 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 436 0,07 646 646 0,10 2.11 đất ở tại nông_thôn 4.528 0,74 4.824 4.824 0,78 2.12 đất ở tại đô_thị 5.396 0,88 5.100 1.362 6.462 1,05 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 195 0,03 256 256 0,04 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 36 0,01 68 68 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 45 0,01 256 256 0,04 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 1.023 0,17 2.164 2.164 0,35 3 đất chưa sử_dụng 66.321 10,87 42.642 - 13.006 29.636 4,79 4 đất khu kinh_tế * 361.868 361.868 58,58 5 đất đô_thị * 82.841 13,58 103.077 103.077 16,69 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 31.670 31.670 2 khu lâm_nghiệp 393.238 393.238 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 48.185 48.185 4 khu phát_triển công_nghiệp 28.717 28.717 5 khu đô_thị 7.294 7.294 6 khu thương_mại - dịch_vụ 4.066 4.066 7 khu dân_cư nông_thôn 17.033 17.033 ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Giai đoạn 2011-2015 (*) Giai đoạn 2016 - 2020 Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 41.811 6.738 35.073 672 5.764 8.784 9.664 10.189 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 6.731 733 5.998 105 991 1.571 1.730 1.601 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 4.119 120 3.999 83 696 1.035 1.216 969 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.698 48 1.650 58 257 336 438 561 1.3 Đất trồng cây lâu năm 2.853 280 2.573 70 479 636 654 734 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.259 512 747 13 113 161 123 337 1.5 Đất rừng đặc dụng 86 85 1 1 0 1.6 Đất rừng sản xuất 18.779 4.646 14.133 285 2.643 2.899 4.442 3.864 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 10.403 435 9.968 141 1.280 3.180 2.275 3.092 1.8 Đất làm muối 3 3 1 2 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 45 35 10 7 3 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 396 271 125 0 12 27 8 78 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 177 46 131 0 53 21 24 33 2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 1.428 285 1.143 5 780 99 129 130 2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 455 455 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 669 511 158 10 29 14 24 81 Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất