Document ID: 299029

Title: VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ BIÊN CHẾ ĐỐI VỚI TỔNG CỤC THUẾ, TỔNG CỤC HẢI QUAN GIAI ĐOẠN 2016-2020

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Phân bổ dự toán chi ngân sách hàng năm của Tổng cục Hải quan theo mức ổn định là 2,1% và Tổng cục Thuế là 1,8% trên dự toán thu ngân sách nhà nước được Quốc hội giao hàng năm (không bao gồm: thu tại xã, thu xổ số kiến thiết, thu từ việc bán cổ phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp nhà nước, thu khác của ngân sách). Trong đó, tỷ lệ phân bổ cho chi đầu tư xây dựng tối thiểu là 10%, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị tối thiểu 25% và chi hoạt động thường xuyên tối đa 65%. Ngoài mức phân bổ trên, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước giao để thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức theo chương trình của Nhà nước, thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, các chương trình, dự án khác của Chính phủ ngoài nhiệm vụ thường xuyên, kinh phí thực hiện tinh giản biên chế; nguồn phí, lệ phí được phép để lại theo quy định của pháp luật phí, lệ phí; nguồn kinh phí hợp pháp khác.", "header": "['Nghị quyết 1094/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về Cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020:']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phân_bổ dự_toán chi ngân_sách hàng năm của tổng_cục hải_quan theo mức ổn_định là 2,1 % và tổng_cục thuế là 1,8 % trên dự_toán thu ngân_sách nhà_nước được quốc_hội giao hàng năm ( không bao_gồm : thu tại xã , thu xổ_số kiến_thiết , thu từ việc bán cổ_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp nhà_nước , thu khác của ngân_sách ) . trong đó , tỷ_lệ phân_bổ cho chi đầu_tư xây_dựng tối_thiểu là 10 % , chi mua_sắm hiện_đại_hóa trang thiết_bị tối_thiểu 25 % và chi hoạt_động thường_xuyên tối_đa 65 % . ngoài mức phân_bổ trên , tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan được sử_dụng nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước giao để thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức theo chương_trình của nhà_nước , thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , các chương_trình , dự_án khác của chính_phủ ngoài nhiệm_vụ thường_xuyên , kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế ; nguồn phí , lệ_phí được phép để lại theo quy_định của pháp luật phí , lệ_phí ; nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Mức chi tiền lương, tiền công đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động bình quân của Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan không vượt quá 1,8 lần và chi từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên không vượt quá 0,2 lần mức lương đối với cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật. Trường hợp còn dư, được sử dụng một phần để bổ sung cho chi đầu tư xây dựng cơ bản và chi mua sắm trang thiết bị hiện đại hóa ngành.", "header": "['Nghị quyết 1094/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về Cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020:']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 2 . mức chi tiền_lương , tiền công đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bình_quân của tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan không vượt quá 1,8 lần và chi từ nguồn kinh_phí tiết_kiệm chi thường_xuyên không vượt quá 0,2 lần mức lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật . trường_hợp còn dư , được sử_dụng một phần để bổ_sung cho chi đầu_tư xây_dựng cơ_bản và chi mua_sắm trang thiết_bị hiện_đại_hóa ngành .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Biên chế của Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan từ năm 2016 trở đi ổn định theo chỉ tiêu biên chế được cấp thẩm quyền giao đến tháng 3/2015, trên cơ sở đó, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan sắp xếp, bố trí sử dụng hợp lý số biên chế được giao theo Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức.", "header": "['Nghị quyết 1094/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về Cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020:']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "khoản 3 . biên_chế của tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan từ năm 2016 trở_đi ổn_định theo chỉ_tiêu biên_chế được cấp thẩm_quyền giao đến tháng 3 / 2015 , trên cơ_sở đó , tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan sắp_xếp , bố_trí sử_dụng hợp_lý_số biên_chế được giao theo nghị_quyết số 39 - nq / tw ngày 17 / 4 / 2015 của bộ chính_trị về tinh_giản biên_chế và cơ_cấu lại đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Giao Chính phủ:\n1. Quy định chi tiết về cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 đảm bảo đúng các quy định tại Điều 1.\n2. Căn cứ mức phân bổ ngân sách hàng năm cho Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Chính phủ chỉ đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xây dựng dự toán chi ngân sách cho Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan theo tỷ lệ quy định tại Điều 1 và tổng hợp trong dự toán chi của ngân sách trung ương hàng năm trình Quốc hội xem xét, quyết định.\n3. Chỉ đạo thực hiện quản lý, sử dụng ngân sách được phân bổ cho Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước, pháp luật về đầu tư, xây dựng và pháp luật khác có liên quan; thực hiện rà soát, luân chuyển, sắp xếp lại cán bộ, công chức đảm bảo hợp lý, hiệu quả trong toàn ngành, từng địa phương và giữa các địa phương.", "header": "['Nghị quyết 1094/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về Cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 2 . giao chính_phủ : \n 1 . quy_định chi_tiết về cơ_chế quản_lý_tài_chính , biên_chế đối_với tổng_cục thuế và tổng_cục hải_quan giai_đoạn 2016 - 2020 đảm_bảo đúng các quy_định tại điều 1 . \n 2 . căn_cứ mức phân_bổ ngân_sách hàng năm cho tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan , chính_phủ chỉ_đạo bộ kế_hoạch và đầu_tư , bộ tài_chính xây_dựng dự_toán chi ngân_sách cho tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan theo tỷ_lệ quy_định tại điều 1 và tổng_hợp trong dự_toán chi của ngân_sách trung_ương hàng năm trình quốc_hội xem_xét , quyết_định . \n 3 . chỉ_đạo thực_hiện quản_lý , sử_dụng ngân_sách được phân_bổ cho tổng_cục thuế và tổng_cục hải_quan đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng quy_định của luật ngân_sách nhà_nước , pháp_luật về đầu_tư , xây_dựng và pháp_luật khác có liên_quan ; thực_hiện rà_soát , luân_chuyển , sắp_xếp lại cán_bộ , công_chức đảm_bảo hợp_lý , hiệu_quả trong toàn ngành , từng địa_phương và giữa các địa_phương .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, các đoàn đại biểu Quốc hội và các đại biểu Quốc hội theo chức năng, nhiệm vụ, giám sát việc thực hiện các quy định của Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 1094/NQ-UBTVQH13 năm 2015 về Cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 3 . ủy_ban thường_vụ quốc_hội , ủy ban tài_chính - ngân_sách , hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban khác của quốc_hội , các đoàn đại_biểu quốc_hội và các đại_biểu quốc_hội theo chức_năng , nhiệm_vụ , giám_sát việc thực_hiện các quy_định của nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]