Document ID: 461156

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 45/2017/TT-BTC NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH KHUNG THÙ LAO DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THEO QUY ĐỊNH TẠI LUẬT ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản cho một hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành được quy định như sau:\na) Mức thù lao tối thiểu: 1.000.000 đồng/01 hợp đồng (Một triệu đồng/một hợp đồng);\nb) Mức thù lao tối đa tương ứng từng khung giá trị tài sản theo giá khởi điểm được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không vượt quá 400.000.000 đồng/01 hợp đồng (Bốn trăm triệu đồng/một hợp đồng).", "header": "['Thông tư 108/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định về khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "khoản 1 . điều 3 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 1 . khung thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản cho một hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản trong trường_hợp đấu_giá_thành được quy_định như sau : \n a ) mức thù_lao tối_thiểu : 1.000.000 đồng / 01 hợp_đồng ( một triệu đồng / một hợp_đồng ) ; \n b ) mức thù_lao tối_đa tương_ứng từng khung_giá_trị tài_sản theo giá khởi_điểm được quy_định tại phụ_lục i , phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này nhưng không vượt quá 400.000.000 đồng / 01 hợp_đồng ( bốn trăm triệu đồng / một hợp_đồng ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thù lao dịch vụ đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm: thuế giá trị gia tăng và chi phí đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 66 Luật đấu giá tài sản. 2. Khoản 3 Điều 4 được sửa đổi như sau: “Tổ chức đấu giá tài sản sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định pháp luật về hóa đơn.”", "header": "['Thông tư 108/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định về khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 điều này chưa bao_gồm : thuế giá_trị gia_tăng và chi_phí đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 2 điều 66 luật đấu_giá tài_sản . 2 . khoản 3 điều 4 được sửa_đổi như sau : “ tổ_chức đấu_giá tài_sản sử_dụng hóa_đơn cung_ứng dịch_vụ theo quy_định pháp_luật về hóa_đơn . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trường hợp đấu giá tài sản không thành thì người có tài sản đấu giá thanh toán cho tổ chức đấu giá tài sản các chi phí đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 66 Luật đấu giá tài sản đã được hai bên thỏa thuận trong hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản. 3. Thay thế các Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản như sau:\na) Thay thế Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\nb) Thay thế Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 108/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định về khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trường_hợp đấu_giá tài_sản không thành thì người có tài_sản đấu_giá thanh_toán cho tổ_chức đấu_giá tài_sản các chi_phí đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 2 điều 66 luật đấu_giá tài_sản đã được hai bên thỏa_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản . 3 . thay_thế các phụ_lục số 1 , phụ_lục số 2 ban_hành kèm theo thông_tư số 45 / 2017 / tt - btc ngày 12 tháng 5 năm 2017 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định khung thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản theo quy_định tại luật đấu_giá tài_sản như sau : \n a ) thay_thế phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo thông_tư số 45 / 2017 / tt - btc ngày 12 tháng 5 năm 2017 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định khung thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản theo quy_định tại luật đấu_giá tài_sản bằng phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n b ) thay_thế phụ_lục số 2 ban_hành kèm theo thông_tư số 45 / 2017 / tt - btc ngày 12 tháng 5 năm 2017 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định khung thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản theo quy_định tại luật đấu_giá tài_sản bằng phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Việc xác định thù lao dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản cụ thể cho từng hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản do người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá tài sản thỏa thuận trong hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trên cơ sở kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản và quy định về thù lao dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản tại Luật đấu giá tài sản. Người có tài sản chịu trách nhiệm về việc quyết định mức cụ thể thù lao dịch vụ đấu giá tài sản, đảm bảo thù lao dịch vụ đấu giá tài sản trong khung thù lao do Bộ Tài chính quy định tại Thông tư này và không cao hơn mức thù lao tối đa tương ứng với khung giá trị tài sản theo giá khởi điểm quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 108/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định về khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "khoản 4 . việc xác_định thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản , chi_phí đấu_giá tài_sản cụ_thể cho từng hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản do người có tài_sản đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản thỏa_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản trên cơ_sở kết_quả lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản và quy_định về thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản , chi_phí đấu_giá tài_sản tại luật đấu_giá tài_sản . người có tài_sản chịu trách_nhiệm về việc quyết_định mức cụ_thể thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản , đảm_bảo thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản trong khung thù_lao do bộ tài_chính quy_định tại thông_tư này và không cao hơn mức thù_lao tối_đa tương_ứng với khung_giá_trị tài_sản theo giá khởi_điểm quy_định tại phụ_lục i và phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá tài sản, người có tài sản đấu giá thanh toán cho tổ chức đấu giá thù lao dịch vụ đấu giá tài sản, các chi phí đấu giá quy định tại khoản 2 Điều 66 Luật đấu giá tài sản; trừ trường hợp các bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác.”", "header": "['Thông tư 108/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định về khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 5 . trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá tài_sản , người có tài_sản đấu_giá thanh_to