Document ID: 381886

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của thành phố Cần Thơ với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. Đơn vị tính: ha Stt Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Thành phố xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 115.320 81,85 111.018 -1.328 109.690 76,23 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 91.627 79,45 76.530 76.530 69,77 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 91.627 79,45 76.530 76.530 69,77 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.448 1,26 2.044 2.044 1,86 1.3 Đất trồng cây lâu năm 20.683 17,94 29.242 29.242 26,66 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 1.332 1,16 1.500 1.500 1,37 2 Đất phi nông nghiệp 25.378 18,01 32.879 1.328 34.207 23,77 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 926 3,65 922 922 2,70 2.2 Đất an ninh 52 0,20 165 165 0,48 2.3 Đất khu công nghiệp 538 2,12 2.350 2.350 6,87 2.4 Đất cụm công nghiệp 176 176 0,51 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 143 0,56 319 319 0,93 2.6 Đất cơ sở SX phi nông nghiệp 589 2,32 747 747 2,18 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 5 0,02 2.8 Đất phát triển hạ tầng 8.275 32,61 11.125 435 11.560 33,79 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 57 0,68 177 177 1,53 - Đất cơ sở y tế 64 0,78 138 138 1,19 - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 398 4,81 1.211 1.211 10,48 - Đất cơ sở thể dục thể thao 32 0,39 591 591 5,11 2.9 Đất có di tích, danh thắng 7 0,03 43 43 0,37 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 3 0,01 160 160 0,47 2.11 Đất ở tại nông thôn 2.492 9,82 2.727 2.727 7,97 2.12 Đất ở tại đô thị 3.859 15,20 5.768 5.768 16,86 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 325 1,28 226 226 0,66 2.14 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 149 0,59 157 157 0,46 2.15 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 315 1,24 295 295 0,86 3 Đất chưa sử dụng 197 0,14 4 Đất khu công nghệ cao* 200 200 0,14 5 Đất đô thị* 47.078 33,41 59.142 -183 58.959 40,97 II KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 109.690 109.690 76,23 2 Khu phát triển công nghiệp 3.273 3.273 2,27 3 Khu đô thị 18.350 18.350 12,75 4 Khu thương mại - dịch vụ 319 319 0,22 5 Khu dân cư nông thôn 9.699 9.699 6,74 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 52/NQ-CP năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của thành phố Cần Thơ do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 608, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của thành_phố cần thơ với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) thành_phố xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 115.320 81,85 111.018 - 1.328 109.690 76,23 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 91.627 79,45 76.530 76.530 69,77 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 91.627 79,45 76.530 76.530 69,77 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 1.448 1,26 2.044 2.044 1,86 1.3 đất trồng cây lâu năm 20.683 17,94 29.242 29.242 26,66 1.4 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.332 1,16 1.500 1.500 1,37 2 đất phi nông_nghiệp 25.378 18,01 32.879 1.328 34.207 23,77 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 926 3,65 922 922 2,70 2.2 đất an_ninh 52 0,20 165 165 0,48 2.3 đất khu công_nghiệp 538 2,12 2.350 2.350 6,87 2.4 đất cụm công_nghiệp 176 176 0,51 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 143 0,56 319 319 0,93 2.6 đất cơ_sở sx phi nông_nghiệp 589 2,32 747 747 2,18 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 5 0,02 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 8.275 32,61 11.125 435 11.560 33,79 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 57 0,68 177 177 1,53 - đất cơ_sở y_tế 64 0,78 138 138 1,19 - đất cơ_sở giáo_dục và đào_tạo 398 4,81 1.211 1.211 10,48 - đất cơ_sở thể_dục thể_thao 32 0,39 591 591 5,11 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 7 0,03 43 43 0,37 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 3 0,01 160 160 0,47 2.11 đất ở tại nông_thôn 2.492 9,82 2.727 2.727 7,97 2.12 đất ở tại đô_thị 3.859 15,20 5.768 5.768 16,86 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 325 1,28 226 226 0,66 2.14 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 149 0,59 157 157 0,46 2.15 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 315 1,24 295 295 0,86 3 đất chưa sử_dụng 197 0,14 4 đất khu công_nghệ_cao * 200 200 0,14 5 đất đô_thị * 47.078 33,41 59.142 - 183 58.959 40,97 ii khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 109.690 109.690 76,23 2 khu phát_triển công_nghiệp 3.273 3.273 2,27 3 khu đô_thị 18.350 18.350 12,75 4 khu thương_mại - dịch_vụ 319 319 0,22 5 khu dân_cư nông_thôn 9.699 9.699 6,74 ghi_chú : * không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha Stt Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Giai đoạn 2011-2015* Kỳ cuối (2016-2020) Tổng diện tích Chia ra các năm Năm 2016* Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 8.148 2.329 5.819 110 777 1.503 1.705 1.724 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 3.825 1.338 2.487 35 281 720 746 705 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 3.825 1.338 2.487 35 281 720 746 705 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 122 6 116 11 34 41 30 1.3 Đất trồng cây lâu năm 4.193 981 3.212 74 485 750 917 986 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 8 5 3 3 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 13.009 2.814 10.195 962 1.019 2.579 2.593 3.042 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác 760 760 5 33 192 233 297 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 9.565 1.454 8.111 1 738 2.266 2.360 2.746 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.089 1.089 2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác 284 284 164 120 2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 42 42 - - 2.6 Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác 87 3 84 84 2.7 Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa 165 165 165 2.8 Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm 790 790 790 2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 227 227 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 29 17 12 3 9 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong Thành phố có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Thành phố; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn Thành phố.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố. Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.\n4. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để ngư