Document ID: 396837

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ TẬP HUẤN NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI MÔN LEO NÚI THỂ THAO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động tập luyện và thi đấu môn Leo núi thể thao.\n2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị cho tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao môn Leo núi thể thao được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thể dục, thể thao.", "header": "['Thông tư 28/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn leo núi thể_thao . \n 2 . tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị cho tập_luyện và thi_đấu thể_thao thành_tích cao môn leo núi thể_thao được thực_hiện theo quy_định tại điều 43 luật thể_dục , thể_thao .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tổ chức tập luyện, thi đấu và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 28/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tổ_chức tập_luyện , thi_đấu và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đối_với môn leo núi thể_thao tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Leo núi thể thao bao gồm leo núi nhân tạo và leo núi tự nhiên.\n2. Leo dẫn đường (Lead) là hình thức leo có sử dụng dây bảo vệ, người leo mang theo dây từ dưới, vừa leo lên cao vừa móc dây vào các chốt bảo vệ được lắp cố định sẵn trên tuyến leo.\n3. Leo với dây neo sẵn (Top-Rope) là hình thức leo có sử dụng dây bảo vệ được cố định sẵn từ trên đỉnh tuyến leo.\n4. Leo khối đá (Bouldering) là hình thức leo theo các tuyến leo ngắn, không sử dụng dây bảo vệ mà sử dụng các tấm đệm bảo hộ dưới đất.", "header": "['Thông tư 28/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . leo núi thể_thao bao_gồm leo núi nhân_tạo và leo núi tự_nhiên . \n 2 . leo dẫn đường ( lead ) là hình_thức leo có sử_dụng dây bảo_vệ , người leo mang theo dây từ dưới , vừa leo lên cao vừa móc dây vào các chốt bảo_vệ được lắp cố_định sẵn trên tuyến leo . \n 3 . leo với dây neo sẵn ( top - rope ) là hình_thức leo có sử_dụng dây bảo_vệ được cố_định sẵn từ trên đỉnh tuyến leo . \n 4 . leo khối đá ( bouldering ) là hình_thức leo theo các tuyến leo ngắn , không sử_dụng dây bảo_vệ mà sử_dụng các tấm đệm bảo_hộ dưới đất .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ sở vật chất tập luyện và thi đấu đối với leo núi nhân tạo\n1. Tường leo\na) Tường leo đối với leo dẫn đường và leo với dây neo sẵn: - Bảo đảm chiều cao ít nhất 4,5m khi tổ chức tập luyện; - Bảo đảm chiều cao ít nhất 8m khi tổ chức giải thi đấu cấp tỉnh, thành phố, câu lạc bộ; - Bảo đảm chiều cao ít nhất 12m khi tổ chức giải thi đấu quốc gia.\nb) Tường leo đối với leo khối đá: - Chiều cao không vượt quá 4,5m và có đệm bảo hộ dưới đất; - Đối với tường leo độ cao từ 3m trở xuống: Đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất 12cm và có tính đàn hồi; - Đối với tường leo độ cao từ 3m đến 4,5m: Đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất 20cm và có tính đàn hồi.\n2. Mấu bám trên tường leo bảo đảm không bị lỏng hoặc xoay vặn và theo tiêu chuẩn của Liên đoàn Leo núi quốc tế.\n3. Khung kết cấu tường leo bảo đảm chịu được tải trọng của toàn bộ tường leo và lực tác động của người leo.\n4. Có bảng nội quy quy định về giờ tập luyện, trang phục tập luyện và biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện và thi đấu.\n5. Có khu vực vệ sinh, thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân cho người tập.", "header": "['Thông tư 28/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 229, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_sở vật_chất tập_luyện và thi_đấu đối_với leo núi nhân_tạo \n 1 . tường leo \n a ) tường leo đối_với leo dẫn đường và leo với dây neo sẵn : - bảo_đảm chiều cao ít_nhất 4,5 m khi tổ_chức tập_luyện ; - bảo_đảm chiều cao ít_nhất 8m khi tổ_chức giải thi_đấu cấp tỉnh , thành_phố , câu lạc_bộ ; - bảo_đảm chiều cao ít_nhất 12m khi tổ_chức giải thi_đấu quốc_gia . \n b ) tường leo đối_với leo khối đá : - chiều cao không vượt quá 4,5 m và có đệm bảo_hộ dưới đất ; - đối_với tường leo độ cao từ 3m trở xuống : đệm bảo_hộ dưới đất dày ít_nhất 12cm và có tính đàn_hồi ; - đối_với tường leo độ cao từ 3m đến 4,5 m : đệm bảo_hộ dưới đất dày ít_nhất 20cm và có tính đàn_hồi . \n 2 . mấu bám trên tường leo bảo_đảm không bị lỏng hoặc xoay vặn và theo tiêu_chuẩn của liên_đoàn leo núi quốc_tế . \n 3 . khung kết_cấu tường leo bảo_đảm chịu được tải_trọng của toàn_bộ tường leo và lực tác_động của người leo . \n 4 . có bảng nội_quy quy_định về giờ tập_luyện , trang_phục tập_luyện và biện_pháp_bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện và thi_đấu . \n 5 . có khu_vực vệ_sinh , thay_đồ , nơi để đồ_dùng cá_nhân cho người tập .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ sở vật chất tập luyện và thi đấu đối với Leo núi tự nhiên\n1. Vách leo\na) Vách leo đối với leo dẫn đường và leo với dây neo sẵn: Các tuyến leo được cố định sẵn trên vách leo, các chốt an toàn được lắp đặt theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất và đảm bảo tiêu chuẩn của Liên đoàn Leo núi Quốc tế.\nb) Vách leo đối với leo khối đá: - Bảo đảm chiều cao không vượt quá 4,5m và có đệm bảo hộ dưới đất được đặt trên địa hình bằng phẳng; - Đối với độ cao từ 3m trở xuống: đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất 12cm và có tính đàn hồi; - Đối với độ cao từ 3m đến 4,5m: đệm bảo hộ dưới đất dày ít nhất 20cm và có tính đàn hồi.\n3. Có bảng nội quy theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Thông tư này và bảng chỉ dẫn được đặt ở những vị trí dễ nhận biết trong khu vực leo. Nội dung bảng chỉ dẫn quy định về bản đồ khu vực leo, vạch giới hạn khu vực leo, số điện thoại của người có trách nhiệm quản lý leo và cách thức liên lạc khi cần thiết.", "header": "['Thông tư 28/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "điều 5 . cơ_sở vật_chất tập_luyện và thi_đấu đối_với leo núi tự_nhiên \n 1 . vách leo \n a ) vách leo đối_với leo dẫn đường và leo với dây neo sẵn : các tuyến leo được cố_định sẵn trên vách leo , các chốt an_toàn được lắp_đặt theo đúng hướng_dẫn của nhà sản_xuất và đảm_bảo tiêu_chuẩn của liên_đoàn leo núi quốc_tế . \n b ) vách leo đối_với leo khối đá : - bảo_đảm chiều cao không vượt quá 4,5 m và có đệm bảo_hộ dưới đất được đặt trên địa_hình bằng_phẳng ; - đối_với độ cao từ 3m trở xuống : đệm bảo_hộ dưới đất dày ít_nhất 12cm và có tính đàn_hồi ; - đối_với độ cao từ 3m đến 4,5 m : đệm bảo_hộ dưới đất dày ít_nhất 20cm và có tính đàn_hồi . \n 3 . có bảng nội_quy theo quy_định tại khoản 4 điều 4 thông_tư này và bảng chỉ_dẫn được đặt ở những vị_trí dễ nhận_biết trong khu_vực leo . nội_dung bảng chỉ_dẫn quy_định về bản_đồ khu_vực leo , vạch giới_hạn khu_vực leo , số điện_thoại của người có trách_nhiệm quản_lý leo và cách_thức liên_lạc khi cần_thiết .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trang thiết bị tập luyện và thi đấu\n1. Có giầy leo núi chuyên dụng, dây leo núi, đai bảo hiểm, móc leo, thiết bị hãm, móc khóa carabiner, mũ bảo hiểm chuyên dụng, túi phấn, dây phụ trợ tùy theo loại hình leo núi. Các thiết bị leo núi phải đảm bảo tiêu chuẩn của Liên đoàn leo núi quốc t