Document ID: 456807

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC DỊCH VỤ VIỄN THÔNG BẮT BUỘC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quy định Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng áp dụng cho từng dịch vụ như sau:. TT Tên dịch vụ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 1 Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (dịch vụ truy nhập Internet cáp quang) QCVN 34:2019/BTTTT 2 Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ Modem cáp truyền hình (dịch vụ truy nhập Internet cáp truyền hình) QCVN 34:2019/BTTTT 3 Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất QCVN 36:2015/BTTTT 4 Dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất QCVN 81:2019/BTTTT Trong trường hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng với dịch vụ nêu trên được thay thế bằng quy chuẩn mới thì áp dụng theo quy chuẩn mới.", "header": "['Thông tư 32/2020/TT-BTTTT quy định về Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền Thông ban hành']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_định_danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng áp_dụng cho từng dịch_vụ như sau : . tt tên dịch_vụ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia 1 dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất sử_dụng công_nghệ ftth / xpon ( dịch_vụ truy_nhập internet cáp_quang ) qcvn 34 : 2019 / btttt 2 dịch_vụ truy_nhập internet băng rộng cố_định mặt_đất sử_dụng công_nghệ modem cáp truyền_hình ( dịch_vụ truy_nhập internet cáp truyền_hình ) qcvn 34 : 2019 / btttt 3 dịch_vụ điện_thoại trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất qcvn 36 : 2015 / btttt 4 dịch_vụ truy_nhập internet trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất qcvn 81 : 2019 / btttt trong trường_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng với dịch_vụ nêu trên được thay_thế bằng quy_chuẩn mới thì áp_dụng theo quy_chuẩn mới .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020 và thay thế Thông tư số 35/2015/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng.\n2. Cục trưởng Cục Viễn thông; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n3. Trong quá trình thi hành nếu có vướng mắc cần kịp thời phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) để xem xét, giải quyết.", "header": "['Thông tư 32/2020/TT-BTTTT quy định về Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền Thông ban hành']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020 và thay_thế thông_tư số 35 / 2015 / tt - btttt ngày 15 tháng 12 năm 2015 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông quy_định_danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng . \n 2 . cục_trưởng cục viễn_thông ; thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông ; giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; tổng_giám_đốc , giám_đốc các doanh_nghiệp viễn_thông và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . \n 3 . trong quá_trình thi_hành nếu có vướng_mắc cần kịp_thời phản_ánh về bộ thông_tin và truyền_thông ( cục viễn_thông ) để xem_xét , giải_quyết .", "pointer_link": "['Điều 2']"}]