Document ID: 43342

Title: SỐ 34-TC/GTBĐ NGÀY 28-4-1993 CỦA BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP CÔNG TÁC CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG LÀM NHIỆM VỤ TRÊN KHÔNG CỦA NGÀNH HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Các đối tượng được áp dụng phụ cấp giờ bay gồm:. - Lái máy bay gồm cả lái chính và lái phụ - Dẫn đường, cơ giới trên không. Tiếp viên trên không.", "header": "['Thông tư 34-TC/GTBĐ năm 1993 quy định chế độ phụ cấp công tác cho các đối tượng làm nhiệm vụ trên không của ngành hàng không dân dụng do Bộ tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 1 . các đối_tượng được áp_dụng phụ_cấp giờ bay gồm : . - lái máy_bay gồm cả lái chính và lái phụ - dẫn đường , cơ_giới trên không . tiếp_viên trên không .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Các mức phụ cấp giờ bay được quy định cụ thể như sau:. Đối tượng hưởng trợ cấp Mức phụ cấp (1) (2) 1. Phụ cấp giờ bay trong nước - Lái chính 8000đ/1 giờ - Dẫn đường, lái phụ, cơ giới trên không 6000đ/1 giờ - Tiếp viên 4000đ/1 giờ 2. Phụ cấp giờ bay ngoài nước a) Dưới 5 giờ bay - Lái chính 9 USD /1 giờ - Dẫn đường lái phụ, cơ giới trên không 7 USD /1 giờ - Tiếp viên 5 USD /1 giờ b) Trên 5 giờ bay - Lái chính 7 USD /1 giờ - Dẫn đường lái phụ, cơ giới trên không 5 USD /1 giờ - Tiếp viên 4 USD /1 giờ 3. Phụ cấp giờ bay huấn luyện - Giáo viên bay (lái, dẫn đường) 20.000đ/1 giờ - Các giáo viên khác 10.000đ/1 giờ 4. Phụ cấp giờ bay thử - Lái chính, dẫn đường 200.000đ/giờ - Các nhân viên khác 150.000đ/giờ Trong trường hợp đưa máy bay đi sửa chữa nước ngoài thì trong thời gian bay được hưởng các mức quy định như cán bộ công nhân viên bay ở ngoài nước; thời gian lưu trú tại nước ngoài hưởng phụ cấp lưu trú như cán bộ đi công tác tại nước đó (theo Thông tư số 37 TC/TCĐN ngày 18-6-1991 và Thông tư số 32 TC/TCĐN ngày 21-7-1992 của Bộ Tài chính).", "header": "['Thông tư 34-TC/GTBĐ năm 1993 quy định chế độ phụ cấp công tác cho các đối tượng làm nhiệm vụ trên không của ngành hàng không dân dụng do Bộ tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 282, "lower_segmented_text": "điều 2 . các mức phụ_cấp giờ bay được quy_định cụ_thể như sau : . đối_tượng hưởng trợ_cấp mức phụ_cấp ( 1 ) ( 2 ) 1 . phụ_cấp giờ bay trong nước - lái chính 8000đ / 1 giờ - dẫn đường , lái phụ , cơ_giới trên không 6000đ / 1 giờ - tiếp_viên 4000đ / 1 giờ 2 . phụ_cấp giờ bay ngoài nước a ) dưới 5 giờ bay - lái chính 9 usd / 1 giờ - dẫn đường lái phụ , cơ_giới trên không 7 usd / 1 giờ - tiếp_viên 5 usd / 1 giờ b ) trên 5 giờ bay - lái chính 7 usd / 1 giờ - dẫn đường lái phụ , cơ_giới trên không 5 usd / 1 giờ - tiếp_viên 4 usd / 1 giờ 3 . phụ_cấp giờ bay huấn_luyện - giáo_viên bay ( lái , dẫn đường ) 20.000 đ / 1 giờ - các giáo_viên khác 10.000 đ / 1 giờ 4 . phụ_cấp giờ bay thử - lái chính , dẫn đường 200.000 đ / giờ - các nhân_viên khác 150.000 đ / giờ trong trường_hợp đưa máy_bay đi sửa_chữa nước_ngoài thì trong thời_gian bay được hưởng các mức quy_định như cán_bộ công_nhân_viên bay ở ngoài nước ; thời_gian lưu_trú tại nước_ngoài hưởng phụ_cấp lưu_trú như cán_bộ đi công_tác tại nước đó ( theo thông_tư số 37 tc / tcđn ngày 18 - 6 - 1991 và thông_tư số 32 tc / tcđn ngày 21 - 7 - 1992 của bộ tài_chính ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các mức phụ cấp nêu trên thay cho chế độ công tác phí đối với các đối tượng làm nhiệm vụ trên không nêu tại điểm 1 Thông tư này và được hạch toán vào chi phí kinh doanh của ngành.. Thông tư này có hiệu lực từ 1-1-1993 và được vận dụng khi xử lý quyết toán năm 1992 của Tổng công ty Hàng không Việt Nam. Các quy định trái với Thông tư này đều được bãi bỏ. Phạm Văn Trọng (Đã Ký)", "header": "['Thông tư 34-TC/GTBĐ năm 1993 quy định chế độ phụ cấp công tác cho các đối tượng làm nhiệm vụ trên không của ngành hàng không dân dụng do Bộ tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 3 . các mức phụ_cấp nêu trên thay cho chế_độ công_tác_phí đối_với các đối_tượng làm nhiệm_vụ trên không nêu tại điểm 1 thông_tư này và được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của ngành . . thông_tư này có hiệu_lực từ 1 - 1 - 1993 và được vận_dụng khi xử_lý quyết_toán năm 1992 của tổng công_ty hàng không việt_nam . các quy_định trái với thông_tư này đều được bãi_bỏ . phạm văn trọng ( đã ký )", "pointer_link": "['Điều 3']"}]