Document ID: 241125

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CÔNG VIỆC, PHỤ CẤP LƯU ĐỘNG VÀ PHỤ CẤP ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG; ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012 và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức (kể cả những người trong thời gian tập sự, thử việc) quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước.", "header": "['Thông tư 41/2014/TT-BTNMT quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư quy_định_chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với viên_chức ( kể_cả những người trong thời_gian tập_sự , thử việc ) quan_trắc tài_nguyên môi_trường ; điều_tra cơ_bản tài_nguyên nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mức phụ cấp và đối tượng áp dụng\n1. Phụ cấp trách nhiệm công việc Áp dụng hệ số 0,2 mức lương cơ sở đối với:\na) Trưởng nhóm (hoặc tổ trưởng) quan trắc tài nguyên môi trường.\nb) Đội trưởng (hoặc tổ trưởng) đội khoan tài nguyên nước.\nc) Đội trưởng (hoặc tổ trưởng) tổ điều tra cơ bản tài nguyên nước.\n2. Phụ cấp lưu động Áp dụng hệ số 0,4 mức lương cơ sở đối với viên chức trực tiếp quan trắc tài nguyên môi trường; thực hiện nhiệm vụ điều tra cơ bản tài nguyên nước.\n3. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm Áp dụng hệ số 0,1 mức lương cơ sở đối với:\na) Viên chức trực tiếp quan trắc tài nguyên môi trường.\nb) Viên chức trực tiếp làm công việc phân tích mẫu cơ lý đất, cơ lý đá, cơ lý nước; đo địa vật lý về tài nguyên nước.", "header": "['Thông tư 41/2014/TT-BTNMT quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 2 . mức phụ_cấp và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phụ_cấp trách_nhiệm công_việc áp_dụng hệ_số 0,2 mức lương cơ_sở đối_với : \n a ) trưởng nhóm ( hoặc tổ_trưởng ) quan_trắc tài_nguyên môi_trường . \n b ) đội_trưởng ( hoặc tổ_trưởng ) đội khoan tài_nguyên nước . \n c ) đội_trưởng ( hoặc tổ_trưởng ) tổ điều_tra cơ_bản tài_nguyên nước . \n 2 . phụ_cấp lưu_động áp_dụng hệ_số 0,4 mức lương cơ_sở đối_với viên_chức trực_tiếp quan_trắc tài_nguyên môi_trường ; thực_hiện nhiệm_vụ điều_tra cơ_bản tài_nguyên nước . \n 3 . phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm áp_dụng hệ_số 0,1 mức lương cơ_sở đối_với : \n a ) viên_chức trực_tiếp quan_trắc tài_nguyên môi_trường . \n b ) viên_chức trực_tiếp làm công_việc phân_tích mẫu cơ lý đất , cơ lý đá , cơ lý nước ; đo địa_vật_lý về tài_nguyên nước .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Kinh phí và cách chi trả các chế độ phụ cấp. Nguồn kinh phí và cách chi trả các chế độ phụ cấp nêu trên thực hiện như sau:\n1. Đối với phụ cấp trách nhiệm công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức.\n2. Đối với phụ cấp lưu động thực hiện theo quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức.\n3. Đối với chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức.", "header": "['Thông tư 41/2014/TT-BTNMT quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 160, "lower_segmented_text": "điều 3 . kinh_phí và cách chi_trả các chế_độ phụ_cấp . nguồn kinh_phí và cách chi_trả các chế_độ phụ_cấp nêu trên thực_hiện như sau : \n 1 . đối_với phụ_cấp trách_nhiệm công_việc thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 05 / 2005 / tt - bnv ngày 05 tháng 01 năm 2005 của bộ_trưởng bộ nội_vụ hướng_dẫn thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức . \n 2 . đối_với phụ_cấp lưu_động thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 06 / 2005 / tt - bnv ngày 05 tháng 01 năm 2005 của bộ_trưởng bộ nội_vụ hướng_dẫn thực_hiện chế_độ phụ_cấp lưu_động đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức . \n 3 . đối_với chế_độ phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 07 / 2005 / tt - bnv ngày 05 tháng 01 năm 2005 của bộ_trưởng bộ nội_vụ hướng_dẫn thực_hiện chế_độ phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2014.\n2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 41/2014/TT-BTNMT quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2014 . \n 2 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]