Document ID: 320982

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ VÀ HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự.\n2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, cung cấp bản sao giấy tờ, tài liệu; cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, cung cấp bản sao giấy tờ, tài liệu; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự.", "header": "['Thông tư 157/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hóa lãnh_sự . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hóa lãnh_sự , cung_cấp bản_sao giấy_tờ , tài_liệu ; cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hóa lãnh_sự , cung_cấp bản_sao giấy_tờ , tài_liệu ; các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hóa lãnh_sự .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Các tổ chức, cá nhân (không phân biệt trong nước hay nước ngoài) khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, cung cấp bản sao giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật thì phải nộp phí (sau đây gọi chung là phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự) theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 157/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . các tổ_chức , cá_nhân ( không phân_biệt trong nước hay nước_ngoài ) khi được cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện việc chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hóa lãnh_sự , cung_cấp bản_sao giấy_tờ , tài_liệu theo yêu_cầu hoặc theo quy_định của pháp_luật thì phải nộp phí ( sau đây gọi chung là phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hóa lãnh_sự ) theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Bộ Ngoại giao; cơ quan ngoại vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (trong trường hợp được Bộ Ngoại giao ủy quyền) có nhiệm vụ tổ chức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 157/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . bộ ngoại_giao ; cơ_quan ngoại_vụ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( trong trường_hợp được bộ ngoại_giao ủy quyền ) có nhiệm_vụ tổ_chức thu , kê_khai , nộp , quản_lý và sử_dụng phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hóa lãnh_sự theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Những trường hợp được miễn nộp phí\n1. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thỏa thuận có quy định khác thì được thực hiện theo quy định đó.\n2. Miễn thu phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài trên cơ sở quan hệ ngoại giao \"theo nguyên tắc có đi có lại\".", "header": "['Thông tư 157/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 4 . những trường_hợp được miễn nộp phí \n 1 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ký_kết , tham_gia hoặc thỏa_thuận có quy_định khác thì được thực_hiện theo quy_định đó . \n 2 . miễn thu phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hóa lãnh_sự đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trên cơ_sở quan_hệ ngoại_giao \" theo nguyên_tắc có đi có lại \" .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mức thu phí\n1. Mức thu phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự, như sau:\na) Chứng nhận lãnh sự: 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần.\nb) Hợp pháp hóa lãnh sự: 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần.\nc) Cấp bản sao giấy tờ, tài liệu: 5.000 (năm nghìn) đồng/lần.\n2. Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).", "header": "['Thông tư 157/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 5 . mức thu phí \n 1 . mức thu phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hóa lãnh_sự , như sau : \n a ) chứng_nhận lãnh_sự : 30.000 ( ba mươi nghìn ) đồng / lần . \n b ) hợp_pháp_hóa lãnh_sự : 30.000 ( ba mươi nghìn ) đồng / lần . \n c ) cấp bản_sao giấy_tờ , tài_liệu : 5.000 ( năm nghìn ) đồng / lần . \n 2 . phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hóa lãnh_sự thu bằng đồng việt_nam ( vnđ ) .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai phí theo tháng, quyết toán phí theo năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19 và nộp phí theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 157/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 6 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai phí theo tháng , quyết_toán phí theo năm theo quy_định tại khoản 3 điều 19 và nộp phí theo quy_định tại khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 157/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 7. Quản lý và sử dụng phí']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thu phí nộp toàn_bộ số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . nguồn chi_phí trang_trải cho việc thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 7' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp tổ chức thu phí được khoán chi phí hoạt động theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc sử dụng biên chế và sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước:\na) Đối với hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự nộp tại Bộ Ngoại giao: Tổ chức thu