Document ID: 593360

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về:\n1. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 14 Điều 2 và khoản 4 Điều 22 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.\n2. Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 3 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.\n3. Mẫu giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 5 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.\n4. Thừa nhận tiêu chuẩn chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài ban hành quy định tại điểm d khoản 1 và khoản 4 Điều 57 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.\n5. Hồ sơ bệnh án và bản tóm tắt hồ sơ bệnh án quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.\n6. Trực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 3 Điều 70 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.\n7. Tiêu chuẩn và việc khám sức khỏe quy định tại khoản 2 Điều 83 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.\n8. Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng quy định tại điểm d khoản 4 Điều 99 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.\n9. Quy chế tổ chức, hoạt động của Hội đồng chuyên môn và trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp khi xảy ra tai biến y khoa quy định tại khoản 6 Điều 101 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.\n10. Huy động, điều động, phân công nhiệm vụ đối với các đối tượng tham gia khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm họa, dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp quy định tại khoản 4 Điều 115 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.", "header": "['Thông tư 32/2023/TT-BYT hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 317, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về : \n 1 . cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục trong khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại khoản 14 điều 2 và khoản 4 điều 22 của luật khám bệnh , chữa bệnh . \n 2 . phạm_vi hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đối_với các chức_danh chuyên_môn quy_định tại khoản 3 điều 26 của luật khám bệnh , chữa bệnh . \n 3 . mẫu giấy_phép hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại khoản 5 điều 27 của luật khám bệnh , chữa bệnh . \n 4 . thừa_nhận tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh do tổ_chức trong nước , tổ_chức nước_ngoài ban_hành quy_định tại điểm d khoản 1 và khoản 4 điều 57 của luật khám bệnh , chữa bệnh . \n 5 . hồ_sơ bệnh_án và bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án quy_định tại khoản 1 điều 69 của luật khám bệnh , chữa bệnh . \n 6 . trực khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại khoản 3 điều 70 của luật khám bệnh , chữa bệnh . \n 7 . tiêu_chuẩn và việc khám sức_khỏe quy_định tại khoản 2 điều 83 của luật khám bệnh , chữa bệnh . \n 8 . thực_hành tốt thử kỹ_thuật mới , phương_pháp mới hoặc thử thiết_bị y_tế trên lâm_sàng quy_định tại điểm d khoản 4 điều 99 của luật khám bệnh , chữa bệnh . \n 9 . quy_chế tổ_chức , hoạt_động của hội_đồng chuyên_môn và trình_tự , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp khi xảy ra tai_biến y_khoa quy_định tại khoản 6 điều 101 của luật khám bệnh , chữa bệnh . \n 10 . huy_động , điều_động , phân_công nhiệm_vụ đối_với các đối_tượng tham_gia khám bệnh , chữa bệnh trong trường_hợp xảy ra thiên_tai , thảm_họa , dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm a hoặc tình_trạng khẩn_cấp quy_định tại khoản 4 điều 115 của luật khám bệnh , chữa bệnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở giáo dục tham gia đào tạo nhân lực y tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu tổ chức cập nhật kiến thức y khoa liên tục theo quy định tại Thông tư này.\n2. Giờ tín chỉ trong cập nhật kiến thức y khoa liên tục là đơn vị tính thời gian người hành nghề tham gia một trong các hình thức cập nhật kiến thức y khoa liên tục với công thức quy đổi theo quy định tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới và thiết bị y tế là hoạt động khoa học nghiên cứu về kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế trên người tình nguyện nhằm thăm dò hoặc xác định sự an toàn và hiệu quả của kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế trên lâm sàng; nhận biết, phát hiện phản ứng có hại do tác động của kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế; mức độ dễ sử dụng của thiết bị y tế đối với bác sỹ và nhân viên y tế; thẩm định hoặc xác nhận phương pháp và đánh giá hiệu năng của thiết bị y tế chẩn đoán in vitro trên lâm sàng.\n4. Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng (Good Clinical Practice - GCP) là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn cho việc thiết kế, tổ chức triển khai, thực hiện, giám sát, kiểm tra, ghi chép, phân tích và báo cáo về thử kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế trên lâm sàng nhằm bảo đảm tính tin cậy, chính xác của dữ liệu và báo cáo kết quả nghiên cứu, bảo vệ quyền, sự an toàn và bảo mật thông tin của đối tượng nghiên cứu.\n5. Hồ sơ sản phẩm dành cho nghiên cứu viên (Investigator’s Brochure - IB) là tài liệu có thông tin chung về kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế nghiên cứu lâm sàng; tài liệu nghiên cứu tiền lâm sàng và các tài liệu nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn trước (nếu có).\n6. Phiếu thu thập thông tin nghiên cứu hoặc Bệnh án nghiên cứu (Case Report Form - CRF) là công cụ bằng giấy hoặc điện tử được thiết kế để thu thập dữ liệu nghiên cứu của người tham gia thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế.\n7. ICD (International Classification of Diseases) là phân loại quốc tế về bệnh tật.", "header": "['Thông tư 32/2023/TT-BYT hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 402, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . cơ_sở cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục trong khám bệnh , chữa bệnh là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục tham_gia đào_tạo nhân_lực y_tế , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng yêu_cầu tổ_chức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . giờ tín_chỉ trong cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục là đơn_vị tính thời_gian người hành_nghề tham_gia một trong các hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục với công_thức quy_đổi theo quy_định tại phụ_lục số i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . thử_nghiệm lâm_sàng kỹ_thuật mới , phương_pháp mới và thiết_bị y_tế là hoạt_động khoa_học nghiên_cứu về kỹ_thuật mới , phương_pháp mới , thiết_bị y_tế trên người tình_nguyện nhằm thăm_dò hoặc xác_định sự an_toàn và hiệu_quả của kỹ_thuật mới , phương_pháp mới , thiết_bị y_tế trên lâm_sàng ; nhận_biết , phát_hiện phản_ứng có hại do tác_động của kỹ_thuật mới , phương_pháp mới hoặc thiết_bị y_tế ; mức_độ dễ sử_dụng của thiết_bị y_tế đối_với bác_sỹ và nhân_viên y_tế ; thẩm_định hoặc xác_nhận phương_pháp và đánh_giá hiệu_năng của thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro trên lâm_sàng . \n 4 . thực_hành tốt thử kỹ_thuật mới , phương_pháp mới hoặc thử thiết_bị y_tế trên lâm_sàng ( good clinical practice - gcp ) là bộ nguyên_tắc , tiêu_chuẩn cho việc thiết_kế , tổ_chức triển_khai , thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra , ghi_chép , phân_tích và báo_cáo về thử kỹ_thuật mới , phương_pháp mới , thiết_bị y_tế trên lâm_sàng nhằm bảo_đảm tính tin_cậy , chính_xác của dữ_liệu và báo_cáo kết_quả nghiên_cứu , bảo_vệ quyền , sự an_toàn và bảo_mật thông_tin của đối_tượng nghiên_cứu . \n 5 . hồ_sơ sản_phẩm dành cho nghiên_cứu_viên ( investigator ’ s brochure - ib ) là tài_liệu có thông_tin chung về kỹ_thuật mới , phương_pháp mới , thiết_bị y_tế nghiên_cứu lâm_sàng ; tài_liệu nghiên_cứu tiền lâm_sàng và các tài_liệu nghiên_cứu thử_nghiệm lâm_sàng giai_đoạn trước ( nếu có ) . \n 6 . phiếu thu_thập thông_tin nghiên_cứu hoặc bệnh_án nghiên_cứu ( case report form - crf ) là công_cụ bằng giấy hoặc điện_tử được thiết_kế để thu_thập dữ_liệu nghiên_cứu của người tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng kỹ_thuật mới , phương_pháp mới , thiết_bị y_tế . \n 7 . icd ( international classification of diseases ) là phân_loại quốc_tế về bệnh_tật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời