Document ID: 549868

Title: BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN ĐẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên đất (sau đây gọi tắt là định mức KT-KT) áp dụng cho những công việc sau:\n1.1. Quan trắc độ phì đất\n1.2. Quan trắc thoái hóa đất 1.2.1. Quan trắc đất bị mặn hóa (sau đây gọi tắt là quan trắc mặn hóa); 1.2.2. Quan trắc đất bị phèn hóa (sau đây gọi tắt là quan trắc phèn hóa); 1.2.3. Quan trắc đất bị xói mòn, rửa trôi (sau đây gọi tắt là quan trắc xói mòn); 1.2.4. Quan trắc đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa (sau đây gọi tắt là quan trắc khô hạn); 1.2.5. Quan trắc đất bị kết von, đá ong hóa (sau đây gọi tắt là quan trắc kết von).\n1.3. Quan trắc ô nhiễm đất 1.3.1. Quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung; 1.3.2. Quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; 1.3.3. Quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy sản tập trung. Định mức KT-KT này không quy định đối với quan trắc các sự cố trượt, sạt lở, sụt lún đất tại vùng đồi núi; sự xói lở bờ của sông, suối, bờ biển và bồi tụ cửa sông, ven biển.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 264, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . định mức kinh_tế - kỹ_thuật quan_trắc tài_nguyên đất ( sau đây gọi tắt là định mức kt - kt ) áp_dụng cho những công_việc sau : \n 1.1 . quan_trắc độ_phì_đất \n 1.2 . quan_trắc thoái_hóa đất 1.2.1 . quan_trắc đất bị mặn_hóa ( sau đây gọi tắt là quan_trắc mặn_hóa ) ; 1.2.2 . quan_trắc đất bị phèn_hóa ( sau đây gọi tắt là quan_trắc phèn_hóa ) ; 1.2.3 . quan_trắc đất bị xói_mòn , rửa trôi ( sau đây gọi tắt là quan_trắc xói_mòn ) ; 1.2.4 . quan_trắc đất bị khô_hạn , hoang_mạc_hóa , sa_mạc_hóa ( sau đây gọi tắt là quan_trắc khô_hạn ) ; 1.2.5 . quan_trắc đất bị kết von , đá_ong_hóa ( sau đây gọi tắt là quan_trắc kết von ) . \n 1.3 . quan_trắc ô_nhiễm đất 1.3.1 . quan_trắc ô_nhiễm đất do hoạt_động công_nghiệp , đô_thị , bãi rác tập_trung ; 1.3.2 . quan_trắc ô_nhiễm đất do dư_lượng hóa_chất sử_dụng trong nông_nghiệp ; 1.3.3 . quan_trắc ô_nhiễm đất do nuôi_trồng thủy_sản tập_trung . định mức kt - kt này không quy_định đối_với quan_trắc các sự_cố trượt , sạt_lở , sụt lún đất tại vùng đồi núi ; sự xói_lở bờ của sông , suối , bờ biển và bồi_tụ cửa_sông , ven biển .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Định mức KT-KT này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các công ty, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quan trắc tài nguyên đất. Định mức KT-KT này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc tài nguyên đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm quan trắc tài nguyên đất.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . định mức kt - kt này áp_dụng cho các cơ_quan quản_lý nhà_nước , các công_ty , đơn_vị sự_nghiệp , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến việc quan_trắc tài_nguyên đất . định mức kt - kt này được sử_dụng để tính đơn_giá sản_phẩm quan_trắc tài_nguyên đất ; làm căn_cứ giao dự_toán và quyết_toán giá_trị sản_phẩm quan_trắc tài_nguyên đất .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật. - Điều 32, Điều 33 Luật Đất đai năm 2013; - Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 35/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc điều tra, đánh giá đất đai; - Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai (sau đây gọi tắt là Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT); - Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Địa chính; - Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; - Quyết định số 1267/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành có liên quan đến quan trắc tài nguyên đất.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 380, "lower_segmented_text": "điều 3 . căn_cứ xây_dựng định mức kinh_tế - kỹ_thuật . - điều 32 , điều 33 luật đất_đai năm 2013 ; - quyết_định số 1990 / qđ - ttg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của thủ_tướng chính_phủ về việc ban_hành danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc lĩnh_vực quản_lý nhà_nước của bộ tài_nguyên và môi_trường ; - thông_tư số 35 / 2014 / tt - btnmt ngày 30 tháng 6 năm 2014 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định việc điều_tra , đánh_giá đất_đai ; - thông_tư số 60 / 2015 / tt - btnmt ngày 15 tháng 12 năm 2015 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về kỹ_thuật điều_tra , đánh_giá đất_đai ( sau đây gọi tắt là thông_tư số 60 / 2015 / tt - btnmt ) ; - thông_tư liên_tịch số 52 / 2015 / ttlt - btnmt - bnv ngày 08 tháng 12 năm 2015 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường và bộ_trưởng bộ nội_vụ ban_hành quy_định mã_số và tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành địa_chính ; - thông_tư số 16 / 2021 / tt - btnmt ngày 27 tháng 9 năm 2021 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định xây_dựng định mức kinh_tế - kỹ_thuật thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ tài_nguyên và môi_trường ; - thông_tư số 45 / 2018 / tt - btc ngày 07 tháng 5 năm 2018 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý , tính hao_mòn , khấu_hao_tài_sản cố_định tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và tài_sản cố_định do nhà_nước giao cho doanh_nghiệp quản_lý không tính thành_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; - quyết_định số 1267 / qđ - btnmt ngày 08 tháng 6 năm 2020 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường về việc ban_hành danh_mục , thời_gian sử_dụng và tỷ_lệ hao_mòn tài_sản chưa đủ tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản hữu_hình ; danh_mục tài_sản cố_định đặc_thù ; danh_mục , thời_gian sử_dụng và tỷ_lệ hao_mòn tài_sản cố_định vô_hình thuộc phạm_vi quản_lý của bộ tài_nguyên và môi_trường ; - các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn hiện_hành có liên_quan đến quan_trắc tài_nguyên đất .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định viết tắt. Bảng số 01 STT Nội dung viết tắt Viết tắt 1 Bảo hộ lao động BHLĐ 2 Bảo vệ thực vật BVTV 3 Địa chính viên hạng II bậc 2 ĐCVC2 4 Địa chính viên hạng III bậc 1 ĐCV1 5 Địa chính viên hạng III bậc 3 ĐCV3 6 Địa chính viên hạng III bậc 4 ĐCV4 7 Địa chính viên hạng III bậc 6 ĐCV6 8 Đơn vị tính ĐVT 9 Lưu huỳnh tổng số LHTS 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Việt Nam QCVN 11 Số thứ tự STT 12 Thành phần cơ giới TPCG 13 Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc thiết bị Thời hạn (tháng) 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 15 Tổng số muối tan TSMT", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_