Document ID: 230363

Title: VỀ QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về dự trữ ngoại hối nhà nước, quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, hạch toán kế toán, báo cáo và công bố thông tin dự trữ ngoại hối nhà nước.", "header": "['Nghị định 50/2014/NĐ-CP về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về dự_trữ ngoại_hối nhà_nước , quản_lý dự_trữ ngoại_hối nhà_nước , hạch_toán kế_toán , báo_cáo và công_bố thông_tin dự_trữ ngoại_hối nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.", "header": "['Nghị định 50/2014/NĐ-CP về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 2 . cơ_quan quản_lý dự_trữ ngoại_hối nhà_nước . ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) là cơ_quan quản_lý dự_trữ ngoại_hối nhà_nước theo quy_định tại nghị_định này và các quy_định pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Tại Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản bằng ngoại hối được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước bao gồm:\na) Dự trữ ngoại hối nhà nước chính thức (sau đây gọi là dự trữ ngoại hối chính thức) là phần tài sản bằng ngoại hối thuộc sở hữu Nhà nước được Chính phủ giao cho Ngân hàng Nhà nước trực tiếp quản lý;\nb) Tiền gửi ngoại tệ và vàng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) và Kho bạc Nhà nước gửi tại Ngân hàng Nhà nước;\nc) Các nguồn ngoại hối khác.\n2. Dự trữ ngoại hối chính thức bao gồm Quỹ dự trữ ngoại hối và Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng.\n3. Bảo toàn dự trữ ngoại hối nhà nước là bảo đảm an toàn dự trữ ngoại hối nhà nước thông qua việc tuân thủ cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước được phê duyệt.\n4. Thanh khoản dự trữ ngoại hối nhà nước là khả năng sẵn sàng đáp ứng ngoại tệ và vàng phục vụ mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ quốc gia, chính sách tỷ giá và vàng, can thiệp thị trường ngoại hối đảm bảo khả năng thanh toán quốc tế và đáp ứng các nhu cầu ngoại hối đột xuất, cấp bách của Nhà nước.\n5. Sinh lời là có chênh lệch dương giữa tổng thu nhập trừ chi phí đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức trong năm tài khóa.\n6. Đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là việc Ngân hàng Nhà nước gửi, mua, bán ngoại tệ và vàng; mua, bán chứng khoán, các loại giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ; ủy thác đầu tư và thực hiện các hình thức đầu tư khác trên thị trường quốc tế do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.\n7. Cơ cấu đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức bao gồm: Tỷ lệ của các loại ngoại tệ và khối lượng vàng; tỷ lệ đầu tư ngắn hạn, trung hạn và dài hạn; tỷ lệ tiền gửi ngoại tệ, chứng khoán, các loại giấy tờ có giá và các hình thức đầu tư khác trong dự trữ ngoại hối chính thức và mức ngoại tệ tối đa để mua vàng trên thị trường quốc tế của Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.\n8. Tiêu chuẩn đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: Mức xếp hạng tín nhiệm của đối tác được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước, loại chứng khoán, giấy tờ có giá được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.\n9. Hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là mức ngoại hối tối đa được phép đầu tư theo đối tác và hình thức đầu tư do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.\n10. Can thiệp thị trường trong nước là việc Ngân hàng Nhà nước mua, bán, hoán đổi ngoại tệ và vàng và thực hiện các hình thức can thiệp khác trên thị trường trong nước.", "header": "['Nghị định 50/2014/NĐ-CP về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 452, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . tại nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . dự_trữ ngoại_hối nhà_nước là tài_sản bằng ngoại_hối được thể_hiện trong bảng cân_đối tiền_tệ của ngân_hàng nhà_nước bao_gồm : \n a ) dự_trữ ngoại_hối nhà_nước chính_thức ( sau đây gọi là dự_trữ ngoại_hối chính_thức ) là phần tài_sản bằng ngoại_hối thuộc sở_hữu nhà_nước được chính_phủ giao cho ngân_hàng nhà_nước trực_tiếp_quản_lý ; \n b ) tiền gửi ngoại_tệ và vàng của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng ) và kho_bạc nhà_nước gửi tại ngân_hàng nhà_nước ; \n c ) các nguồn ngoại_hối khác . \n 2 . dự_trữ ngoại_hối chính_thức bao_gồm quỹ dự_trữ ngoại_hối và quỹ bình_ổn tỷ_giá và quản_lý thị_trường vàng . \n 3 . bảo_toàn dự_trữ ngoại_hối nhà_nước là bảo_đảm an_toàn dự_trữ ngoại_hối nhà_nước thông_qua việc tuân_thủ cơ_cấu , tiêu_chuẩn , hạn_mức đầu_tư dự_trữ ngoại_hối nhà_nước được phê_duyệt . \n 4 . thanh khoản dự_trữ ngoại_hối nhà_nước là khả_năng sẵn_sàng đáp_ứng ngoại_tệ và vàng phục_vụ mục_tiêu_điều_hành chính_sách tiền_tệ quốc_gia , chính_sách tỷ_giá và vàng , can_thiệp thị_trường ngoại_hối đảm_bảo khả_năng thanh_toán quốc_tế và đáp_ứng các nhu_cầu ngoại_hối đột_xuất , cấp_bách của nhà_nước . \n 5 . sinh lời là có chênh_lệch dương giữa tổng_thu_nhập trừ chi_phí đầu_tư dự_trữ ngoại_hối chính_thức trong năm tài khóa . \n 6 . đầu_tư dự_trữ ngoại_hối nhà_nước là việc ngân_hàng nhà_nước gửi , mua , bán ngoại_tệ và vàng ; mua , bán chứng_khoán , các loại giấy_tờ có_giá khác bằng ngoại_tệ ; ủy thác đầu_tư và thực_hiện các hình_thức đầu_tư khác trên thị_trường quốc_tế do thống_đốc ngân_hàng nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . \n 7 . cơ_cấu đầu_tư dự_trữ ngoại_hối chính_thức bao_gồm : tỷ_lệ của các loại ngoại_tệ và khối_lượng vàng ; tỷ_lệ đầu_tư ngắn_hạn , trung_hạn và dài_hạn ; tỷ_lệ tiền gửi ngoại_tệ , chứng_khoán , các loại giấy_tờ có_giá và các hình_thức đầu_tư khác trong dự_trữ ngoại_hối chính_thức và mức ngoại_tệ tối_đa để mua vàng trên thị_trường quốc_tế của quỹ bình_ổn tỷ_giá và quản_lý thị_trường vàng do thống_đốc ngân_hàng nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . \n 8 . tiêu_chuẩn đầu_tư dự_trữ ngoại_hối nhà_nước bao_gồm : mức xếp_hạng tín_nhiệm của đối_tác được phép đầu_tư dự_trữ ngoại_hối nhà_nước , loại chứng_khoán , giấy_tờ có_giá được phép đầu_tư dự_trữ ngoại_hối nhà_nước do thống_đốc ngân_hàng nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . \n 9 . hạn_mức đầu_tư dự_trữ ngoại_hối nhà_nước là mức ngoại_hối tối_đa được phép đầu_tư theo đối_tác và hình_thức đầu_tư do thống_đốc ngân_hàng nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . \n 10 . can_thiệp thị_trường trong nước là việc ngân_hàng nhà_nước mua , bán , hoán_đổi ngoại_tệ và vàng và thực_hiện các hình_thức can_thiệp khác trên thị_trường trong nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thành phần dự trữ ngoại hối nhà nước\n1. Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài.\n2. Chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ do Chính phủ, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế phát hành.\n3. Quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại Quỹ tiền tệ quốc tế.\n4. Vàng do Ngân hàng Nhà nước quản lý.\n5. Các loại ngoại hối khác của Nhà nước.", "header": "['Nghị định 50/2014/NĐ-CP về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 4 . thành_phần dự_trữ ngoại_hối nhà_nước \n 1 . ngoại_tệ tiền_mặt , tiền gửi bằng ngoại_tệ ở nước_ngoài . \n 2 . chứng_khoán và các giấy_tờ có_giá khác bằng ngoại_tệ do chính_phủ , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế phát_hành . \n 3 . quyền rút vốn đặc_biệt , dự_trữ tại quỹ tiền_tệ quốc_tế . \n 4 . vàng do ngân_hàng nhà_nước quản_lý . \n 5 . các loại ngoại_hối khác của nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguồn hình thành dự trữ ngoại hối nhà nước\n1. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường ngoại hối.\n2. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế.\n3. Ngoại hối từ tiền gửi ngoại