Document ID: 254028

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 08/2009/TT-BGTVT NGÀY 23 THÁNG 6 NĂM 2009 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI HƯỚNG DẪN VIỆC SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT như sau:. “Điều 5. Hoạt động vận chuyển\n1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể:\na) Phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với từng loại phương tiện;\nb) Vị trí dừng, đỗ và các hoạt động đón, trả hành khách và hàng hóa phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ;\nc) Giới hạn xếp hàng hóa lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ bảo đảm phù hợp với điều kiện của địa phương nhưng không được vượt quá quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Quy định về giới hạn chiều cao, chiều rộng và chiều dài xếp hàng hóa lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự, như sau:\na) Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự không được xếp hàng hóa, hành lý vượt quá bề rộng giá đèo hàng về mỗi bên là 0,3 mét và vượt quá về phía sau giá đèo hàng là 0,5 mét theo thiết kế của nhà sản xuất; chiều cao xếp hàng hóa tính từ mặt đường xe chạy là 2,0 mét;\nb) Xe thô sơ không được xếp hàng hóa vượt phía trước và phía sau quá 1/3 chiều dài thân xe; không được vượt quá 0,4 mét về mỗi bên bánh xe, không vượt phía trước và phía sau xe quá 1,0 mét.\n3. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vận chuyển hành khách, hàng hóa hoạt động trong phạm vi địa phương nào thì phải tuân theo các quy định của địa phương đó.”.", "header": "['Thông tư 46/2014/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2009/TT-BGTVT hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai, ba bánh và xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 351, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 5 của thông_tư số 08 / 2009 / tt - bgtvt như sau : . “ điều 5 . hoạt_động vận_chuyển \n 1 . ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể : \n a ) phạm_vi , tuyến đường hoạt_động , thời_gian hoạt_động đối_với từng loại phương_tiện ; \n b ) vị_trí dừng , đỗ và các hoạt_động đón , trả hành_khách và hàng_hóa phải bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ; \n c ) giới_hạn xếp_hàng_hóa lên xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự khi tham_gia giao_thông đường_bộ bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện của địa_phương nhưng không được vượt quá quy_định tại khoản 2 điều này . \n 2 . quy_định về giới_hạn chiều cao , chiều rộng và chiều dài xếp_hàng_hóa lên xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự , như sau : \n a ) xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự không được xếp_hàng_hóa , hành_lý vượt quá bề rộng giá đèo_hàng về mỗi bên là 0,3 mét và vượt quá về phía sau giá đèo_hàng là 0,5 mét theo thiết_kế của nhà sản_xuất ; chiều cao xếp_hàng_hóa tính từ mặt_đường xe chạy là 2,0 mét ; \n b ) xe thô_sơ không được xếp_hàng_hóa vượt phía trước và phía sau quá 1 / 3 chiều dài thân xe ; không được vượt quá 0,4 mét về mỗi bên bánh_xe , không vượt phía trước và phía sau xe quá 1,0 mét . \n 3 . xe thô_sơ , xe gắn_máy , xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh và các loại xe tương_tự vận_chuyển hành_khách , hàng_hóa hoạt_động trong phạm_vi địa_phương nào thì phải tuân theo các quy_định của địa_phương đó . ” .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bổ sung khoản 4 Điều 8 của Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT như sau:. “4. Bãi bỏ khoản 4, khoản 5 Điều 18 của Thông tư số 07/2010/TT-BGTVT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ.”", "header": "['Thông tư 46/2014/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2009/TT-BGTVT hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai, ba bánh và xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "điều 2 . bổ_sung khoản 4 điều 8 của thông_tư số 08 / 2009 / tt - bgtvt như sau : . “ 4 . bãi_bỏ khoản 4 , khoản 5 điều 18 của thông_tư số 07 / 2010 / tt - bgtvt ngày 11 tháng 02 năm 2010 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn đường_bộ ; lưu_hành xe quá tải_trọng , xe quá_khổ giới_hạn , xe bánh xích trên đường_bộ ; vận_chuyển hàng siêu_trường , siêu_trọng ; giới_hạn xếp_hàng_hóa trên phương_tiện giao_thông đường_bộ khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . ”", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.", "header": "['Thông tư 46/2014/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2009/TT-BGTVT hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai, ba bánh và xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này", "header": "['Thông tư 46/2014/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 08/2009/TT-BGTVT hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai, ba bánh và xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , các vụ_trưởng , tổng_cục_trưởng tổng_cục đường_bộ việt_nam , giám_đốc sở giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này", "pointer_link": "['Điều 4']"}]