Document ID: 486470

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC VÀ THỜI HẠN ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC, TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TẠI CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại chính quyền địa phương (sau đây gọi chung là các đơn vị).\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Các vụ, cục, Văn phòng, Thanh tra; các đơn vị do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nb) Các cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nc) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại chính quyền địa phương (không áp dụng đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp);\nd) Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức tại các đơn vị quy định tại điểm a, b, c khoản này và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 41/2021/TT-BGDĐT quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại chính quyền địa phương']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định_danh_mục và thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc , trực_thuộc bộ giáo_dục và đào_tạo và thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành , lĩnh_vực giáo_dục tại chính_quyền địa_phương ( sau đây gọi chung là các đơn_vị ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) các vụ , cục , văn_phòng , thanh_tra ; các đơn_vị do bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo thành_lập và các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ giáo_dục và đào_tạo ; \n b ) các cơ_sở giáo_dục đại_học trực_thuộc bộ giáo_dục và đào_tạo ; \n c ) các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành , lĩnh_vực giáo_dục tại chính_quyền địa_phương ( không áp_dụng đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ) ; \n d ) công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức tại các đơn_vị quy_định tại điểm a , b , c khoản này và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi\n1. Danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi tại các đơn vị quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 quy định tại Phụ lục ban hành kèm Thông tư này.\n2. Danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi đối với viên chức quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 do Hội đồng đại học, Hội đồng trường quy định trên cơ sở danh mục quy định tại Phụ lục ban hành kèm Thông tư này.\n3. Danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi tại đơn vị quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định trên cơ sở danh mục quy định tại mục II Phụ lục ban hành kèm Thông tư này.", "header": "['Thông tư 41/2021/TT-BGDĐT quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại chính quyền địa phương']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 2 . danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi \n 1 . danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi tại các đơn_vị quy_định tại điểm a khoản 2 điều 1 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm thông_tư này . \n 2 . danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi đối_với viên_chức quy_định tại điểm b khoản 2 điều 1 do hội_đồng_đại_học , hội_đồng trường quy_định trên cơ_sở danh_mục quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm thông_tư này . \n 3 . danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi tại đơn_vị quy_định tại điểm c khoản 2 điều 1 do ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định trên cơ_sở danh_mục quy_định tại mục ii phụ_lục ban_hành kèm thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác\n1. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác là từ đủ 03 (ba) năm đến 05 (năm) năm (không bao gồm thời gian tập sự của công chức, viên chức). Thời điểm tính thời hạn chuyển đổi vị trí công tác là thời điểm có văn bản điều động, bố trí, phân công nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n2. Các đơn vị ban hành danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này để xác định thời hạn định kỳ chuyển đổi đối với từng vị trí công tác cụ thể.", "header": "['Thông tư 41/2021/TT-BGDĐT quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại chính quyền địa phương']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác \n 1 . thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác là từ đủ 03 ( ba ) năm đến 05 ( năm ) năm ( không bao_gồm thời_gian tập_sự của công_chức , viên_chức ) . thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác là thời_điểm có văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . các đơn_vị ban_hành danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi căn_cứ quy_định tại khoản 1 điều này để xác_định thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí công_tác cụ_thể .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2022.\n2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau:\na) Thông tư số 35/2010/TT-BGDĐT ngày 14/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định danh mục các vị trí công tác phải thực hiện định kỳ chuyển đổi đối với công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong ngành giáo dục.\nb) Thông tư số 33/2015/TT-BGDĐT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2010/TT-BGDĐT quy định danh mục các vị trí công tác phải thực hiện định kỳ chuyển đổi đối với công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong ngành giáo dục.", "header": "['Thông tư 41/2021/TT-BGDĐT quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại chính quyền địa phương']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2022 . \n 2 . thông_tư này thay_thế các thông_tư sau : \n a ) thông_tư số 35 / 2010 / tt - bgdđt ngày 14 / 12 / 2010 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo quy_định_danh_mục các vị_trí công_tác phải thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi đối_với công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong ngành giáo_dục . \n b ) thông_tư số 33 / 2015 / tt - bgdđt ngày 30 / 12 / 2015 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 35 / 2010 / tt - bgdđt quy_định_danh_mục các vị_trí công_tác phải thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi đối_với công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong ngành giáo_dục .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp. Đối với các trường hợp thuộc diện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác quy định tại Điều 2 Thông tư này đang được theo dõi, tính thời gian chuyển đổi theo quy định tại Thông tư số 35/2010/TT-BGDĐT và được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Thông tư số 33/2015/TT-BGDĐT trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thì cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm tiếp tục theo dõi, tính thời gian giữ vị trí công tác để rà soát định kỳ chuyển đổi theo thời hạn quy định tại Điều 3 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 41/2021/TT-BGDĐT quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại chính quyền địa phương']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_khoản chuyển_tiếp . đối_với các trường_hợp thuộc diện định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác quy_định tại điều 2