Document ID: 377669

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU VỀ CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Legal Basis:
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn Điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số Điều về chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô hoạt động tại Việt Nam theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 (sau đây gọi tắt là Luật các tổ chức tín dụng); Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn Điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 93/2017/NĐ-CP).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tài chính vi mô tại Việt Nam được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 18/2018/TT-BTC về hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số điều về chế_độ tài_chính đối_với tổ_chức tài_chính vi_mô hoạt_động tại việt nam theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật các tổ_chức tín_dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 ( sau đây gọi tắt là luật các tổ_chức tín_dụng ) ; nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp ngày 07 tháng 8 năm 2017 của chính_phủ về chế_độ tài_chính đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả đầu_tư vốn nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ và tổ_chức tín_dụng có vốn nhà_nước ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tài_chính vi_mô tại việt nam được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Vốn của tổ chức tài chính vi mô\n1. Vốn chủ sở hữu:\na) Vốn Điều lệ bao gồm: - Vốn do Nhà nước cấp (nếu có); - Vốn góp của các tổ chức, cá nhân; - Vốn tài trợ của các tổ chức, cá nhân (nếu có).\nb) Chênh lệch đánh giá lại tài sản là chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản với giá trị đánh giá lại tài sản khi có quyết định của Nhà nước hoặc trường hợp đánh giá khác theo quy định của pháp luật;\nc) Các quỹ bao gồm: - Quỹ dự trữ bổ sung vốn Điều lệ; - Quỹ đầu tư phát triển; - Quỹ dự phòng tài chính.\nd) Lợi nhuận lũy kế chưa phân phối; lỗ lũy kế chưa xử lý;\nđ) Vốn khác thuộc sở hữu hợp pháp của tổ chức tài chính vi mô theo quy định của pháp luật.\n2. Vốn huy động dưới các hình thức:\na) Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau đây: - Tiết kiệm bắt buộc theo quy định của tổ chức tài chính vi mô; - Tiền gửi của tổ chức và cá nhân bao gồm cả tiền gửi tự nguyện của khách hàng tài chính vi mô (trừ tiền gửi nhằm Mục đích thanh toán).\nb) Vốn nhận ủy thác cho vay vốn theo các Chương trình, dự án của Chính phủ, của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước;\nc) Vốn vay của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính và các cá nhân, tổ chức khác trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật;\nd) Vốn vay Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n3. Vốn khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 18/2018/TT-BTC về hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 275, "lower_segmented_text": "điều 3 . vốn của tổ_chức tài_chính vi_mô \n 1 . vốn chủ sở_hữu : \n a ) vốn điều_lệ bao_gồm : - vốn do nhà_nước cấp ( nếu có ) ; - vốn góp của các tổ_chức , cá_nhân ; - vốn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) . \n b ) chênh_lệch đánh_giá lại tài_sản là chênh_lệch giữa giá_trị ghi sổ của tài_sản với giá_trị đánh_giá lại tài_sản khi có quyết_định của nhà_nước hoặc trường_hợp đánh_giá khác theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) các quỹ bao_gồm : - quỹ dự_trữ bổ_sung vốn điều_lệ ; - quỹ đầu_tư phát_triển ; - quỹ dự_phòng tài_chính . \n d ) lợi_nhuận_lũy kế chưa phân_phối ; lỗ lũy kế chưa xử_lý ; \n đ ) vốn khác thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . vốn huy_động dưới các hình_thức : \n a ) nhận tiền gửi bằng đồng việt nam dưới các hình_thức sau đây : - tiết_kiệm bắt_buộc theo quy_định của tổ_chức tài_chính vi_mô ; - tiền gửi của tổ_chức và cá_nhân bao_gồm cả tiền gửi tự_nguyện của khách_hàng tài_chính vi_mô ( trừ tiền gửi nhằm mục_đích thanh_toán ) . \n b ) vốn nhận ủy thác cho vay vốn theo các chương_trình , dự_án của chính_phủ , của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước ; \n c ) vốn vay của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và các cá_nhân , tổ_chức khác trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; \n d ) vốn vay ngân_hàng nhà_nước việt_nam . \n 3 . vốn khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm quản lý vốn và sử dụng vốn, tài sản theo quy định tại Chương II Nghị định số 93/2017/NĐ-CP, quy định pháp luật có liên quan và một số hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 18/2018/TT-BTC về hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm quản_lý vốn và sử_dụng vốn , tài_sản theo quy_định tại chương ii nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp , quy_định pháp_luật có liên_quan và một_số hướng_dẫn cụ_thể tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình kinh doanh; quy định rõ trách nhiệm và hình thức xử lý đối với từng bộ phận, cá nhân trong trường hợp làm hư hỏng, mất mát tài sản, tiền vốn của tổ chức tài chính vi mô.", "header": "['Thông tư 18/2018/TT-BTC về hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thực_hiện hạch_toán theo đúng chế_độ kế_toán hiện_hành ; phản_ánh đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời tình_hình sử_dụng , biến_động của vốn và tài_sản trong quá_trình kinh_doanh ; quy_định rõ trách_nhiệm và hình_thức xử_lý đối_với từng bộ_phận , cá_nhân trong trường_hợp làm hư_hỏng , mất_mát tài_sản , tiền vốn của tổ_chức tài_chính vi_mô .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh, tổ chức tài chính vi mô phải đảm bảo duy trì giới hạn đầu tư, mua sắm tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh theo nguyên tắc: giá trị còn lại của tài sản cố định không vượt quá 50% vốn Điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn Điều lệ ghi trên sổ sách kế toán.", "header": "['Thông tư 18/2018/TT-BTC về hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trong suốt quá_trình hoạt_động_kinh_doanh , tổ_chức tài_chính vi_mô phải đảm_bảo duy_trì giới_hạn đầu_tư , mua_sắm tài_sản cố_định phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_kinh_doanh theo nguyên_tắc : giá_trị còn lại của tài_sản cố_định không vượt quá 50 % vốn điều_lệ và quỹ dự_trữ bổ_sung vốn điều_lệ ghi trên sổ_sách kế_toán .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Đối với những tài sản đi thuê, nhận cầm cố, nhận thế chấp, nhận bảo quản giữ hộ của khách hàng, tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm quản lý, bảo quản hoặc sử dụng theo thỏa thuận với khách hàng phù hợp với quy định của pháp luật.", "header": "['Thô