Document ID: 483459

Title: QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI TÀI SẢN CÓ, MỨC TRÍCH, PHƯƠNG PHÁP TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG RỦI RO VÀ VIỆC SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này quy định về việc phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng đối với các tài sản có (sau đây gọi tắt là nợ) phát sinh từ các hoạt động sau:\na) Cho vay;\nb) Cho thuê tài chính;\nc) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác;\nd) Bao thanh toán;\nđ) Cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thẻ tín dụng;\ne) Trả thay theo cam kết ngoại bảng;\ng) Mua và ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp (bao gồm cả trái phiếu do tổ chức tín dụng khác phát hành) chưa niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc chưa đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch Upcom (sau đây gọi tắt là trái phiếu chưa niêm yết), không bao gồm mua trái phiếu chưa niêm yết bằng nguồn vốn ủy thác mà bên ủy thác chịu rủi ro;\nh) Ủy thác cấp tín dụng;\ni) Gửi tiền (trừ tiền gửi thanh toán, tiền gửi tại ngân hàng chính sách xã hội theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại ngân hàng chính sách xã hội) tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật và gửi tiền tại tổ chức tín dụng ở nước ngoài;\nk) Mua, bán nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động mua, bán nợ;\nl) Mua bán lại trái phiếu Chính phủ trên thị trường chứng khoán theo quy định của pháp luật về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán;\nm) Mua kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác phát hành.", "header": "['Thông tư 11/2021/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 307, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này quy_định về việc phân_loại , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro tín_dụng trong hoạt_động ngân_hàng đối_với các tài_sản có ( sau đây gọi tắt là nợ ) phát_sinh từ các hoạt_động sau : \n a ) cho vay ; \n b ) cho thuê tài_chính ; \n c ) chiết_khấu , tái chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng và giấy_tờ có_giá khác ; \n d ) bao thanh_toán ; \n đ ) cấp tín_dụng dưới hình_thức phát_hành thẻ tín_dụng ; \n e ) trả thay theo cam_kết ngoại bảng ; \n g ) mua và ủy thác mua trái_phiếu doanh_nghiệp ( bao_gồm cả trái_phiếu do tổ_chức tín_dụng khác phát_hành ) chưa niêm_yết trên thị_trường chứng_khoán hoặc chưa đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch upcom ( sau đây gọi tắt là trái_phiếu chưa niêm_yết ) , không bao_gồm mua trái_phiếu chưa niêm_yết bằng nguồn vốn_ủy thác mà bên ủy thác chịu rủi_ro ; \n h ) ủy thác cấp tín_dụng ; \n i ) gửi tiền ( trừ tiền gửi thanh_toán , tiền gửi tại ngân_hàng chính_sách xã_hội theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi tắt là ngân_hàng nhà_nước ) về việc các tổ_chức tín_dụng nhà_nước duy_trì số_dư tiền gửi tại ngân_hàng chính_sách xã_hội ) tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và gửi tiền tại tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ; \n k ) mua , bán nợ theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước về hoạt_động mua , bán nợ ; \n l ) mua_bán lại trái_phiếu chính_phủ trên thị_trường chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về phát_hành , đăng_ký , lưu ký , niêm_yết và giao_dịch công_cụ nợ của chính_phủ trên thị_trường chứng_khoán ; \n m ) mua kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác phát_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các khoản bảo lãnh, chấp nhận thanh toán, cam kết cho vay không hủy ngang và các cam kết khác phát sinh rủi ro tín dụng (sau đây gọi chung là cam kết ngoại bảng) phải được phân loại theo quy định tại Thông tư này để quản lý, giám sát chất lượng hoạt động cấp tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.", "header": "['Thông tư 11/2021/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các khoản bảo_lãnh , chấp_nhận thanh_toán , cam_kết cho vay không hủy_ngang và các cam_kết khác phát_sinh rủi_ro tín_dụng ( sau đây gọi chung là cam_kết ngoại bảng ) phải được phân_loại theo quy_định tại thông_tư này để quản_lý , giám_sát chất_lượng hoạt_động cấp tín_dụng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Việc trích lập và sử dụng dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính, dự phòng tổn thất các khoản nợ phải thu khó đòi, trừ các khoản quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định của pháp luật về việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng tại doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 11/2021/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "khoản 3 . việc trích_lập và sử_dụng dự_phòng giảm_giá hàng tồn_kho , dự_phòng tổn_thất các khoản đầu_tư tài_chính , dự_phòng tổn_thất các khoản nợ phải thu khó đòi , trừ các khoản quy_định tại khoản 1 điều này thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về việc trích_lập và xử_lý các khoản dự_phòng giảm_giá hàng tồn_kho , tổn_thất các khoản đầu_tư , nợ phải thu khó đòi và bảo_hành sản_phẩm , hàng_hóa , dịch_vụ , công_trình xây_dựng tại doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Việc trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro đối với trái phiếu đặc biệt do Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam phát hành để mua nợ xấu của tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 11/2021/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 4 . việc trích_lập và sử_dụng dự_phòng rủi_ro đối_với trái_phiếu đặc_biệt do công_ty quản_lý_tài_sản của các tổ_chức tín_dụng việt_nam phát_hành để mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng thực_hiện theo quy_định của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước về việc mua , bán và xử_lý nợ xấu của công_ty quản_lý_tài_sản của các tổ_chức tín_dụng việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Các khoản nợ mà Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ có quy định cụ thể về phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro, xử lý rủi ro khác với quy định tại Thông tư này thì tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định đó của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.", "header": "['Thông tư 11/2021/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 5 . các khoản nợ mà chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ có quy_định cụ_thể về phân_loại nợ , trích_lập dự_phòng rủi_ro , x