Document ID: 563314

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC VÀ THỜI HẠN ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC KHÔNG GIỮ CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ TRONG CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ Y TẾ VÀ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Thông tư này quy định chi tiết danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các đơn vị thuộc Bộ Y tế và các đơn vị thuộc phạm vi quản lý trong lĩnh vực y tế tại địa phương.", "header": "['Thông tư 01/2024/TT-BYT quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các đơn vị thuộc Bộ Y tế và thuộc phạm vi quản lý trong lĩnh vực y tế tại địa phương']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng . thông_tư này quy_định chi_tiết danh_mục vị_trí công_tác và thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị thuộc bộ y_tế và các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý trong lĩnh_vực y_tế tại địa_phương .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Danh mục vị trí công tác thuộc lĩnh vực y tế phải thực hiện định kỳ chuyển đổi. Tiếp nhận hồ sơ, xử lý và trình cấp có thẩm quyền quyết định: cấp mới, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi, gia hạn, thay đổi, bổ sung, công bố các loại giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận, giấy xác nhận, chứng chỉ, số phiếu tiếp nhận hồ sơ; ban hành danh mục, chương trình, tài liệu thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước về y tế, bao gồm:\n1. Y tế dự phòng\na) Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III, cấp IV;\nb) Giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm;\nc) Số đăng ký lưu hành, giấy phép nhập khẩu, giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;\nd) Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;\nđ) Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính;\ne) Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy, giấy xác nhận công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá;\ng) Giấy phép hoạt động đối với phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp.\n2. Khám bệnh, chữa bệnh\na) Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;\nb) Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh;\nc) Giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;\nd) Danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.\n3. Dược phẩm, mỹ phẩm, y dược cổ truyền\na) Giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;\nb) Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc;\nc) Giấy chứng nhận sản phẩm dược phẩm cho các đơn vị kinh doanh thuốc theo quy định của pháp luật;\nd) Chứng chỉ hành nghề dược;\nđ) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, dược liệu, thuốc cổ truyền;\ne) Giấy chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất (GMP) đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc; bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc; thực hành tốt phòng kiểm nghiệm (GLP) thuốc, nguyên liệu làm thuốc; thực hành tốt bảo quản (GSP) thuốc, nguyên liệu làm thuốc; thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng (GCP);\ng) Giấy chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm (CGMP);\nh) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm;\ni) Số phiếu tiếp nhận công bố sản phẩm mỹ phẩm;\nk) Giấy xác nhận quảng cáo mỹ phẩm;\nl) Giấy đăng ký lưu hành dược liệu, thuốc cổ truyền theo quy định của pháp luật;\nm) Giấy chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu (GACP) theo quy định của pháp luật;\nn) Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền.\no) Giấy xác nhận nội dung thông tin, nội dung quảng cáo thuốc cổ truyền và điều chỉnh nội dung thông tin, nội dung quảng cáo thuốc cổ truyền\n4. An toàn thực phẩm, dinh dưỡng\na) Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm chưa có trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng trong thực phẩm do Bộ Y tế quy định;\nb) Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi;\nc) Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý; c) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe theo quy định của pháp luật.\nd) Giấy chứng nhận y tế và các giấy chứng nhận khác đối với các sản phẩm thực phẩm xuất khẩu khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu theo quy định của pháp luật;\nđ) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh: phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng hoặc không đúng đối tượng sử dụng trong thực phẩm do Bộ Y tế quy định, nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền, nước đá dùng để chế biến thực phẩm, cơ sở sản xuất thực phẩm bổ sung, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi;\n5. Thiết bị y tế\na) Số lưu hành thiết bị y tế;\nb) Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế;\nc) Giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế;\nd) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định thiết bị y tế trong phạm vi được phân công quản lý;\nđ) Số tiếp nhận hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế, hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện mua, bán thiết bị y tế.\n6. Bảo hiểm y tế:\na) Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc tân dược, hoá dược, sinh phẩm và chất đánh dấu; danh mục thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, thuốc có kết hợp dược chất với dược liệu, vị thuốc cổ truyền, dược liệu; vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế;\nb) Chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để điều trị cho người bệnh không thuộc khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.\n7. Khoa học công nghệ:\na) Giấy chứng nhận đạt thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng.\nb) Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ.", "header": "['Thông tư 01/2024/TT-BYT quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các đơn vị thuộc Bộ Y tế và thuộc phạm vi quản lý trong lĩnh vực y tế tại địa phương']", "len_tokenizer": 936, "lower_segmented_text": "điều 2 . danh_mục vị_trí công_tác thuộc lĩnh_vực y_tế phải thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi . tiếp_nhận hồ_sơ , xử_lý và trình cấp có thẩm_quyền quyết_định : cấp mới , cấp lại , điều_chỉnh , thu_hồi , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung , công_bố các loại giấy_phép , giấy đăng_ký , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , chứng_chỉ , số phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; ban_hành danh_mục , chương_trình , tài_liệu thuộc các lĩnh_vực quản_lý nhà_nước về y_tế , bao_gồm : \n 1 . y_tế dự_phòng \n a ) giấy chứng_nhận cơ_sở xét_nghiệm đạt tiêu_chuẩn an_toàn sinh_học cấp iii , cấp iv ; \n b ) giấy_phép nhập_khẩu mẫu bệnh_phẩm ; \n c ) số đăng_ký lưu_hành , giấy_phép nhập_khẩu , giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với hóa_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; \n d ) giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hóa_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; \n đ ) giấy chứng_nhận đủ điều_kiện xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp hiv dương_tính ; \n e ) giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy , giấy xác_nhận công_bố phù_hợp quy_định đối_với thuốc_lá ; \n g ) giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám , điều_trị bệnh nghề_nghiệp . \n 2 . khám bệnh , chữa bệnh \n a ) giấy_phép hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; \n b ) giấy_phép hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh ; \n c ) giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh ; \n d ) danh_mục kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . \n 3 . dược_phẩm , mỹ_phẩm , y dược cổ_truyền \n a ) giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm thuốc ; \n b ) giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm thuốc , bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc ; \n c ) giấy chứng_nhận sản_phẩm dược_phẩm cho các đơn_vị kinh_doanh thuốc theo quy_định của pháp_luậ