Document ID: 51351

Title: CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 104/2003/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 9 NĂM 2003 QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH DÂN SỐ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Pháp lệnh Dân số ngày 09 tháng 01 năm 2003; Theo đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số về quy mô dân số, cơ cấu dân số, chất lượng dân số, các biện pháp thực hiện công tác dân số và tổ chức thực hiện công tác dân số.", "header": "['Nghị định 104/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Dân số'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh dân_số về quy_mô dân_số , cơ_cấu dân_số , chất_lượng dân_số , các biện_pháp thực_hiện công_tác dân_số và tổ_chức thực_hiện công_tác dân_số .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam; tổ chức nước ngoài hoạt động ở Việt Nam, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, cá nhân), trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác.", "header": "['Nghị định 104/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Dân số'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , đơn_vị vũ_trang nhân_dân và mọi công_dân việt_nam ; tổ_chức nước_ngoài hoạt_động ở việt_nam , người nước_ngoài thường_trú ở việt_nam ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ) , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định khác .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam là công dân nước ngoài và người không quốc tịch cư trú, làm ăn, sinh sống lâu dài ở Việt Nam.\n2. Quy mô gia đình ít con là mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con.\n3. Điều chỉnh quy mô dân số là làm thay đổi số lượng dân số của một quốc gia, khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính.\n4. Tư vấn dân số là sự góp ý, phân tích, hướng dẫn cho cơ quan, tổ chức, cá nhân hiểu đúng thông tin về dân số để thực hiện công tác dân số một cách phù hợp.", "header": "['Nghị định 104/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Dân số'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . người nước_ngoài thường_trú ở việt nam là công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài ở việt_nam . \n 2 . quy_mô gia_đình ít con là mỗi cặp vợ_chồng có một hoặc hai con . \n 3 . điều_chỉnh quy_mô dân_số là làm thay_đổi số_lượng dân_số của một quốc_gia , khu_vực , vùng địa_lý kinh_tế hoặc một đơn_vị hành_chính . \n 4 . tư_vấn dân_số là sự góp_ý , phân_tích , hướng_dẫn cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hiểu đúng thông_tin về dân_số để thực_hiện công_tác dân_số một_cách phù_hợp .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mục tiêu chính sách dân số. Mục tiêu chính sách dân số là duy trì mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con để ổn định quy mô dân số, bảo đảm cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lý, nâng cao chất lượng dân số.", "header": "['Nghị định 104/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Dân số'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 4 . mục_tiêu chính_sách dân_số . mục_tiêu chính_sách dân_số là duy_trì mỗi cặp vợ_chồng có một hoặc hai con để ổn_định quy_mô dân_số , bảo_đảm cơ_cấu dân_số và phân_bố dân_cư hợp_lý , nâng cao chất_lượng dân_số .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác dân số. Cơ quan và tổ chức, trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm:\n1. Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số:\na) Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật để thực hiện mục tiêu chính sách dân số.\nb) Tổ chức thực hiện các biện pháp phù hợp với điều kiện của cơ quan, tổ chức; tạo điều kiện, hỗ trợ phương tiện, kinh phí để các thành viên của cơ quan, tổ chức thực hiện công tác dân số.\nc) Tạo điều kiện để các thành viên của cơ quan, tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác của cơ quan, tổ chức; các hương ước, quy ước của cộng đồng về dân số.\nd) Đưa chỉ tiêu thực hiện công tác dân số vào kế hoạch hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức.\nđ) Kiểm tra, đánh giá, sơ kết và tổng kết việc thực hiện mục tiêu chính sách dân số.\n2. Tạo điều kiện cho cá nhân, các thành viên gia đình thực hiện chính sách dân số:\na) Cung cấp thông tin, tuyên truyền, vận động và giáo dục về dân số.\nb) Cung cấp dịch vụ dân số đa dạng, chất lượng, thuận tiện và an toàn đến tận người dân.\n3. Lồng ghép các yếu tố dân số vào trong quy hoạch, kế hoạch và chương trình phát triển kinh tế - xã hội.\n4. Thực hiện xã hội hoá công tác dân số.", "header": "['Nghị định 104/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Dân số'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức trong công_tác dân_số . cơ_quan và tổ_chức , trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm : \n 1 . tổ_chức thực_hiện pháp_luật về dân_số : \n a ) xây_dựng và tổ_chức thực_hiện quy_chế , điều_lệ hoặc các hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật để thực_hiện mục_tiêu chính_sách dân_số . \n b ) tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phù_hợp với điều_kiện của cơ_quan , tổ_chức ; tạo điều_kiện , hỗ_trợ phương_tiện , kinh_phí để các thành_viên của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện công_tác dân_số . \n c ) tạo điều_kiện để các thành_viên của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện quy_chế , điều_lệ hoặc các hình_thức khác của cơ_quan , tổ_chức ; các hương_ước , quy_ước của cộng_đồng về dân_số . \n d ) đưa chỉ_tiêu thực_hiện công_tác dân_số vào kế_hoạch hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan , tổ_chức . \n đ ) kiểm_tra , đánh_giá , sơ_kết và tổng_kết việc thực_hiện mục_tiêu chính_sách dân_số . \n 2 . tạo điều_kiện cho cá_nhân , các thành_viên gia_đình thực_hiện chính_sách dân_số : \n a ) cung_cấp thông_tin , tuyên_truyền , vận_động và giáo_dục về dân_số . \n b ) cung_cấp dịch_vụ dân_số đa_dạng , chất_lượng , thuận_tiện và an_toàn đến tận người dân . \n 3 . lồng_ghép các yếu_tố dân_số vào trong quy_hoạch , kế_hoạch và chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội . \n 4 . thực_hiện xã_hội_hoá công_tác dân_số .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm của cá nhân, các thành viên gia đình trong việc thực hiện chính sách dân số\n1. Thực hiện mục tiêu chính sách dân số trên cơ sở chuẩn mực gia đình ít con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững.\n2. Tạo điều kiện giúp đỡ cá nhân thực hiện mục tiêu chính sách dân số phù hợp với lứa tuổi, tình trạng sức khoẻ, điều kiện học tập, lao động, công tác, thu nhập, nuôi dạy con, phù hợp với chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và Nhà nước.\n3. Thực hiện luật pháp, chính sách về dân số; quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác của cơ quan, tổ chức; quy ước, hương ước của cộng đồng.", "header": "['Nghị định 104/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Dân số'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 6 . trách_nhiệm của cá_nhân , các thành_viên gia_đình trong việc thực_hiện chính_sách dân_số \n 1 . thực_hiện mục_tiêu chính_sách dân_số trên cơ_sở chuẩn_mực gia_đình ít con , no_ấm , bình_đẳng , tiến_bộ , hạnh_phúc và bền_vững . \n 2 . tạo điều_kiện giúp_đỡ cá_nhân thực_hiện mục_tiêu chính_sách dân_số phù_hợp với lứa tuổi , tình_trạng sức_khoẻ , điều_kiện học_tập , lao_động , công_tác , thu_nhập , nuôi dạy con , phù_hợp với chương_trình , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương và nhà_nước . \n 3 . thực_hiện luật_pháp , chính_sách về dân_số ; quy_chế , điều_lệ hoặ