Document ID: 337026

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2164/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2013 - 2020, định hướng đến năm 2030;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn.\n2. Tổ chức, hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2010/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã.", "header": "['Thông tư 14/2016/TT-BVHTTDL quy định tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về tiêu_chí của trung_tâm văn_hóa - thể_thao phường , thị_trấn . \n 2 . tổ_chức , hoạt_động của trung_tâm văn_hóa - thể_thao phường , thị_trấn thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 12 / 2010 / tt - bvhttdl ngày 22 tháng 12 năm 2010 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quy_định mẫu về tổ_chức , hoạt_động và tiêu_chí của trung_tâm văn_hóa - thể_thao xã .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn. TT Tiêu chí Nội dung Theo vùng Đồng bằng Miền núi, hải đảo 1 Diện tích đất được quy hoạch 1.1. Khu Trung tâm Văn hóa-Thể thao Tối thiểu 300m2 Tối thiểu 300m2 1.2. Sân tổ chức các hoạt động thể dục, thể thao (chưa tính sân vận động) Tối thiểu 300m2 Tối thiểu 300m2 2 Quy mô xây dựng 2.1. Hội trường Trung tâm Văn hóa - Thể thao Tối thiểu 200 chỗ ngồi Tối thiểu 150 chỗ ngồi 2.2. Phòng chức năng (hành chính; đọc sách, báo; hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao phù hợp) Có đủ 03 phòng trở lên 2.3. Công trình phụ trợ Trung tâm Văn hóa-Thể thao (nhà để xe, khu vệ sinh, vườn hoa) Có đủ Đạt 80% 3 Trang thiết bị 3.1. Hội trường Trung tâm Văn hóa - Thể thao có đủ: Bàn, ghế, trang bị âm thanh, ánh sáng,... Có đủ Có đủ 3.2. Dụng cụ thể dục thể thao đảm bảo theo công trình thể dục thể thao và các môn thể thao Có đủ Đạt 80% 4 Cán bộ 4.1. Ban giám đốc phải được tập huấn về quản lý, khai thác và tổ chức hoạt động tại Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn Đạt Đạt 4.2. Cán bộ nghiệp vụ có chuyên môn về văn hóa, thể thao Đạt Có cộng tác viên thường xuyên 5 Hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao Tổ chức các hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao theo kế hoạch hàng năm đã được Ủy ban nhân dân phường, thị trấn duyệt Đạt 100% kế hoạch Đạt 100% kế hoạch 6 Hoạt động vui chơi giải trí cho trẻ em Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao... đáp ứng nhu cầu vui chơi, giải trí cho trẻ em trên địa bàn Đạt 30% thời lượng hoạt động Đạt 20% thời lượng hoạt động", "header": "['Thông tư 14/2016/TT-BVHTTDL quy định tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 324, "lower_segmented_text": "điều 2 . tiêu_chí của trung_tâm văn_hóa - thể_thao phường , thị_trấn . tt tiêu_chí nội_dung theo vùng đồng_bằng miền núi , hải_đảo 1 diện_tích đất được quy_hoạch 1.1 . khu trung_tâm văn_hóa - thể_thao tối_thiểu 300m2 tối_thiểu 300m2 1.2 . sân tổ_chức các hoạt_động thể_dục , thể_thao ( chưa tính sân vận_động ) tối_thiểu 300m2 tối_thiểu 300m2 2 quy_mô xây_dựng 2.1 . hội_trường trung_tâm văn_hóa - thể_thao tối_thiểu 200 chỗ ngồi tối_thiểu 150 chỗ ngồi 2.2 . phòng chức_năng ( hành_chính ; đọc sách , báo ; hoạt_động văn_hóa , văn_nghệ , thể_dục , thể_thao phù_hợp ) có đủ 03 phòng trở lên 2.3 . công_trình phụ_trợ trung_tâm văn_hóa - thể_thao ( nhà để xe , khu vệ_sinh , vườn hoa ) có đủ đạt 80 % 3 trang thiết_bị 3.1 . hội_trường trung_tâm văn_hóa - thể_thao có đủ : bàn , ghế , trang_bị âm_thanh , ánh_sáng , ... có đủ có đủ 3.2 . dụng_cụ_thể_dục thể_thao đảm_bảo theo công_trình thể_dục thể_thao và các môn thể_thao có đủ đạt 80 % 4 cán_bộ 4.1 . ban giám_đốc phải được tập_huấn về quản_lý , khai_thác và tổ_chức hoạt_động tại trung_tâm văn_hóa - thể_thao phường , thị_trấn đạt đạt 4.2 . cán_bộ nghiệp_vụ có chuyên_môn về văn_hóa , thể_thao đạt có cộng_tác_viên thường_xuyên 5 hoạt_động văn_hóa văn_nghệ , thể_dục thể_thao tổ_chức các hoạt_động văn_hóa văn_nghệ , thể_dục thể_thao theo kế_hoạch hàng năm đã được ủy_ban nhân_dân phường , thị_trấn duyệt đạt 100 % kế_hoạch đạt 100 % kế_hoạch 6 hoạt_động vui_chơi giải_trí cho trẻ_em tổ_chức các hoạt_động văn_hóa , văn_nghệ , thể_dục , thể_thao ... đáp_ứng nhu_cầu vui_chơi , giải_trí cho trẻ_em trên địa_bàn đạt 30 % thời_lượng hoạt_động đạt 20 % thời_lượng hoạt_động", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân, phản ánh kịp thời về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, (qua Cục Văn hóa cơ sở) để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.", "header": "['Thông tư 14/2016/TT-BVHTTDL quy định tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017 . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có khó_khăn , vướng_mắc , đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , phản_ánh kịp_thời về bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch , ( qua cục văn_hóa cơ_sở ) để xem_xét , sửa_đổi , bổ_sung cho phù_hợp .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]