Document ID: 183765

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN RÈN LUYỆN THỂ LỰC TRONG LỰC LƯỢNG CÔNG AN NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Công an nhân dân năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 77/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Quyết định số 2198/QĐ-TTg ngày 03/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển Thể dục, Thể thao Việt Nam đến năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chế độ rèn luyện thể lực trong lực lượng Công an nhân dân, bao gồm: Đối tượng rèn luyện thể lực; tiêu chuẩn rèn luyện thể lực; tổ chức luyện tập và kiểm tra rèn luyện thể lực; cơ sở vật chất và kinh phí phục vụ công tác kiểm tra rèn luyện thể lực.", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BCA quy định tiêu chuẩn rèn luyện thể lực trong lực lượng Công an nhân dân do Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_chế_độ rèn_luyện thể_lực trong lực_lượng công_an nhân_dân , bao_gồm : đối_tượng rèn_luyện thể_lực ; tiêu_chuẩn rèn_luyện thể_lực ; tổ_chức luyện_tập và kiểm_tra rèn_luyện thể_lực ; cơ_sở vật_chất và kinh_phí phục_vụ công_tác kiểm_tra rèn_luyện thể_lực .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị trong Công an nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn; học sinh, sinh viên các học viện, nhà trường; công nhân viên chức Công an nhân dân (sau đây gọi chung là cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân) có độ tuổi từ 18 đến 50 đối với nam và 18 đến 45 đối với nữ (tính theo tháng sinh) có quyền và nghĩa vụ thực hiện rèn luyện thể lực theo tiêu chuẩn. Cán bộ, chiến sĩ ngoài độ tuổi quy định tự giác tập luyện để tăng cường sức khỏe, không thuộc diện kiểm tra thể lực quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BCA quy định tiêu chuẩn rèn luyện thể lực trong lực lượng Công an nhân dân do Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các đơn_vị trong công_an nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; học_sinh , sinh_viên các học_viện , nhà_trường ; công_nhân_viên_chức công_an nhân_dân ( sau đây gọi chung là cán_bộ , chiến_sĩ công_an nhân_dân ) có độ tuổi từ 18 đến 50 đối_với nam và 18 đến 45 đối_với nữ ( tính theo tháng sinh ) có quyền và nghĩa_vụ thực_hiện rèn_luyện thể_lực theo tiêu_chuẩn . cán_bộ , chiến_sĩ ngoài độ tuổi quy_định tự_giác tập_luyện để tăng_cường sức_khỏe , không thuộc diện kiểm_tra thể_lực quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các trường hợp được miễn, hoãn kiểm tra\n1. Miễn hoàn toàn đối với các trường hợp: Thương binh; có thông báo nghỉ chờ hưu.\n2. Miễn kiểm tra 1 năm đối với các trường hợp sau:\na) Phụ nữ có thai hoặc nuôi con nhỏ dưới mười tám tháng tuổi;\nb) Đang trong thời kỳ chữa bệnh được bệnh viện cấp huyện, tỉnh hoặc các bệnh viện của Công an nhân dân, Quân đội nhân dân chứng nhận không đủ sức khỏe tham gia các hoạt động thể dục thể thao;\nc) Đạt huy chương tại các cuộc thi đấu thể thao do Bộ Công an hoặc Bộ Văn hóa, Thể thao, Du lịch tổ chức.\n3. Hoãn kiểm tra đối với các trường hợp ốm đau đột xuất; đi công tác, hoặc được lãnh đạo đơn vị cho nghỉ vào thời điểm kiểm tra nhưng phải tham gia kiểm tra vào đợt tiếp theo.", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BCA quy định tiêu chuẩn rèn luyện thể lực trong lực lượng Công an nhân dân do Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "điều 3 . các trường_hợp được miễn , hoãn kiểm_tra \n 1 . miễn hoàn_toàn đối_với các trường_hợp : thương_binh ; có thông_báo nghỉ chờ hưu . \n 2 . miễn kiểm_tra 1 năm đối_với các trường_hợp sau : \n a ) phụ_nữ có_thai hoặc nuôi con nhỏ dưới mười tám tháng tuổi ; \n b ) đang trong thời_kỳ chữa bệnh được bệnh_viện cấp huyện , tỉnh hoặc các bệnh_viện của công_an nhân_dân , quân_đội nhân_dân chứng_nhận không đủ sức_khỏe tham_gia các hoạt_động thể_dục thể_thao ; \n c ) đạt huy_chương tại các cuộc thi_đấu thể_thao do bộ công_an hoặc bộ văn_hóa , thể_thao , du_lịch tổ_chức . \n 3 . hoãn kiểm_tra đối_với các trường_hợp ốm_đau đột_xuất ; đi công_tác , hoặc được lãnh_đạo đơn_vị cho nghỉ vào thời_điểm kiểm_tra nhưng phải tham_gia kiểm_tra vào đợt tiếp_theo .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Áp dụng kết quả kiểm tra vào công tác thi đua. Kết quả kiểm tra rèn luyện thể lực theo tiêu chuẩn là một trong những tiêu chí để bình xét thi đua hàng năm. Các cá nhân và tập thể không đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực trong năm sẽ phải hạ một bậc thi đua.", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BCA quy định tiêu chuẩn rèn luyện thể lực trong lực lượng Công an nhân dân do Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 4 . áp_dụng kết_quả kiểm_tra vào công_tác thi_đua . kết_quả kiểm_tra rèn_luyện thể_lực theo tiêu_chuẩn là một trong những tiêu_chí để bình_xét thi_đua hàng năm . các cá_nhân và tập_thể không đạt tiêu_chuẩn rèn_luyện thể_lực trong năm sẽ phải hạ một bậc thi_đua .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Phân chia giới tính và nhóm tuổi. Các đối tượng quy định tại Điều 2 được phân chia thành giới tính và các nhóm tuổi như sau: 1. Đối với nam gồm 6 nhóm tuổi: 2. Đối với nữ gồm 6 nhóm tuổi: a) Nhóm 1: 18 đến 27 tuổi; a) Nhóm 1: 18 đến 24 tuổi; b) Nhóm 2: 28 đến 34 tuổi; b) Nhóm 2: 25 đến 30 tuổi; c) Nhóm 3: 35 đến 40 tuổi; c) Nhóm 3: 31 đến 35 tuổi; d) Nhóm 4: 41 đến 45 tuổi; d) Nhóm 4: 36 đến 40 tuổi; đ) Nhóm 5: 46 đến 50 tuổi; đ) Nhóm 5: 41 đến 45 tuổi", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BCA quy định tiêu chuẩn rèn luyện thể lực trong lực lượng Công an nhân dân do Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN RÈN LUYỆN THỂ LỰC']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 5 . phân_chia giới_tính và nhóm tuổi . các đối_tượng quy_định tại điều 2 được phân_chia thành giới_tính và các nhóm tuổi như sau : 1 . đối_với nam gồm 6 nhóm tuổi : 2 . đối_với nữ gồm 6 nhóm tuổi : a ) nhóm 1 : 18 đến 27 tuổi ; a ) nhóm 1 : 18 đến 24 tuổi ; b ) nhóm 2 : 28 đến 34 tuổi ; b ) nhóm 2 : 25 đến 30 tuổi ; c ) nhóm 3 : 35 đến 40 tuổi ; c ) nhóm 3 : 31 đến 35 tuổi ; d ) nhóm 4 : 41 đến 45 tuổi ; d ) nhóm 4 : 36 đến 40 tuổi ; đ ) nhóm 5 : 46 đến 50 tuổi ; đ ) nhóm 5 : 41 đến 45 tuổi", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Nội dung kiểm tra rèn luyện thể lực\n1. Đối với nam gồm: Chạy 100 mét; chạy 1500 mét; tại chỗ bật xa; nằm sấp chống đẩy hoặc co tay xà đơn (được chọn 1 trong 2 nội dung để kiểm tra).\n2. Đối với nữ gồm: Chạy 100 mét; chạy 800 mét; tại chỗ bật xa.", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BCA quy định tiêu chuẩn rèn luyện thể lực trong lực lượng Công an nhân dân do Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN RÈN LUYỆN THỂ LỰC']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 6 . nội_dung kiểm_tra rèn_luyện thể_lực \n 1 . đối_với nam gồm : chạy 100 mét ; chạy 1500 mét ; tại_chỗ bật xa ; nằm sấp chống đẩy hoặc co tay xà_đơn ( được chọn 1 trong 2 nội_dung để kiểm_tra ) . \n 2 . đối_với nữ gồm : chạy 100 mét ; chạy 800 mét ; tại_chỗ bật xa .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tiêu chuẩn rèn luyện thể lực\n1. Tiêu chuẩn đối với cá nhân Nam phải kiểm tra đủ 4 môn, nữ 3 môn theo quy định tại Điều 6 và đạt được kết quả sau đây sẽ được công nhận đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực:\na) Đối với nam Nhóm tuổi Chạy 100m (giây) Chạy 1500m (phút, giây) Bật xa (mét) Chống đẩy (lần) Co tay xà đơn (lần) 18-27 ≤ 16”,0 ≤ 7’,30” ≥ 2,20 m ≥ 30 ≥ 12 28-34 ≤ 16”,5 ≤ 8’,00” ≥ 2,15 m ≥ 25 ≥ 10 35-40 ≤ 17”,5 ≤ 8’,30” ≥ 2,1 m ≥ 20 ≥ 8 41-45 ≤ 18”,5 ≤ 9’,00” ≥ 2,0 m ≥ 15 ≥ 5 46-50 ≤ 19”,5 ≤ 9’,30” ≥ 1,8 m ≥ 10 ≥ 3\nb) Đối với nữ Nhóm tuổi Chạy 100m (giây) Chạy 800m (phút, giây) Bật xa (mét) 18-24 ≤ 20”,0 ≤ 5’,30” ≥ 1,50 m 25-30 ≤ 20”,5 ≤ 6’,10” ≥ 1,40 m 31-35 ≤ 21”,5 ≤ 6’,50” ≥ 1,30 m 36-40 ≤ 22”,5 ≤ 7,30” ≥ 1,20 m 41-45 ≤ 23”,5 ≤ 8’,00” ≥ 1,10 m\n2. Tiêu chuẩn đối với đơn vị Đơn vị đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực là đơn vị phải có 100% cán bộ, chiến sĩ trong độ tuổi dự kiểm tra theo quy định (không kể các trường hợp được miễn kiểm tra) trong đó có 80% đạt tiêu chuẩn trở lên.", "header": "['Thông tư 24/2013/TT-BCA quy định tiêu chuẩn rèn luyện thể lực trong lực lượng Công an nhân dân do Bộ Công an ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN RÈN LUYỆN THỂ LỰC']", "len_token