Document ID: 302024

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập.", "header": "['Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức chuyên_ngành quan_trắc tài_nguyên môi_trường . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành quan_trắc tài_nguyên môi_trường làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường\n1. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II Mã số: V.06.05.13\n2. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III Mã số: V.06.05.14\n3. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV Mã số: V.06.05.15", "header": "['Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành quan_trắc tài_nguyên môi_trường \n 1 . quan_trắc viên tài_nguyên môi_trường hạng ii mã_số : v . 06.05.13 \n 2 . quan_trắc viên tài_nguyên môi_trường hạng iii mã_số : v . 06.05.14 \n 3 . quan_trắc viên tài_nguyên môi_trường hạng iv mã_số : v . 06.05.15", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường\n1. Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc được giao, luôn tuân thủ pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n2. Có tinh thần cầu thị, hợp tác và không ngừng học tập nâng cao trình độ chuyên môn, tích cực nghiên cứu và chủ động áp dụng các thành tựu khoa học trong công tác quan trắc tài nguyên môi trường; tâm huyết với công việc.\n3. Không lợi dụng chức danh, quyền hạn để hoạt động xâm hại đến quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia; không mưu cầu lợi ích cá nhân; giữ gìn bí mật quốc gia trong phạm vi chuyên môn của mình.\n4. Có lối sống lành mạnh, gương mẫu; không quan liêu, tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và tích cực đấu tranh với những hành vi tiêu cực.\n5. Trung thực, đoàn kết, khách quan, khiêm tốn và không sách nhiễu, gây cản trở khi thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến quyền và lợi ích của công dân.", "header": "['Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành quan_trắc tài_nguyên môi_trường \n 1 . có tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc được giao , luôn tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . có tinh_thần cầu thị , hợp_tác và không ngừng học_tập nâng cao_trình_độ chuyên_môn , tích_cực nghiên_cứu và chủ_động áp_dụng các thành_tựu khoa_học trong công_tác quan_trắc tài_nguyên môi_trường ; tâm_huyết với công_việc . \n 3 . không lợi_dụng chức_danh , quyền_hạn để hoạt_động xâm_hại đến quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia ; không mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; giữ_gìn bí_mật quốc_gia trong phạm_vi chuyên_môn của mình . \n 4 . có lối sống lành_mạnh , gương_mẫu ; không quan_liêu , tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và tích_cực đấu_tranh với những hành_vi tiêu_cực . \n 5 . trung_thực , đoàn_kết , khách_quan , khiêm_tốn và không sách_nhiễu , gây cản_trở khi thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến quyền và lợi_ích của công_dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì thực hiện các ca hoặc chương trình quan trắc theo đúng quy chuẩn kỹ thuật;\nb) Chủ trì và tổ chức thực hiện các đề án, chương trình quan trắc; lập tiến độ kế hoạch chi tiết triển khai chương trình;\nc) Hướng dẫn, đào tạo cho viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường ở hạng thấp hơn trong xây dựng, báo cáo và triển khai thực hiện quan trắc theo đúng quy chuẩn kỹ thuật;\nd) Chủ trì hoặc tham gia xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đề án, chương trình quan trắc cấp bộ, ngành;\nđ) Chủ trì hoặc trực tiếp lập các báo cáo quan trắc; xây dựng đề tài, dự án về quan trắc tài nguyên môi trường có tính chất phức tạp;\ne) Tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường ở hạng thấp hơn trong việc triển khai thực hiện quan trắc;\ng) Chủ trì hoặc tham gia biên soạn tài liệu và đào tạo, bồi dưỡng cho viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường từ hạng tương đương trở xuống.", "header": "['Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II - Mã số: V.06.05.13']", "len_tokenizer": 157, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì thực_hiện các ca hoặc chương_trình quan_trắc theo đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; \n b ) chủ_trì và tổ_chức thực_hiện các đề_án , chương_trình quan_trắc ; lập tiến_độ kế_hoạch chi_tiết triển_khai chương_trình ; \n c ) hướng_dẫn , đào_tạo cho viên_chức chuyên_ngành quan_trắc tài_nguyên môi_trường ở hạng thấp hơn trong xây_dựng , báo_cáo và triển_khai thực_hiện quan_trắc theo đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; \n d ) chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , đề_án , chương_trình quan_trắc cấp_bộ , ngành ; \n đ ) chủ_trì hoặc trực_tiếp lập các báo_cáo quan_trắc ; xây_dựng đề_tài , dự_án về quan_trắc tài_nguyên môi_trường có tính_chất phức_tạp ; \n e ) tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra các viên_chức chuyên_ngành quan_trắc tài_nguyên môi_trường ở hạng thấp hơn trong việc triển_khai thực_hiện quan_trắc ; \n g ) chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo , bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành quan_trắc tài_nguyên môi_trường từ hạng tương_đương trở xuống .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khí tượng, thủy văn, hải văn, hải dương, môi trường, tài nguyên nước, biến đổi khí hậu hoặc chuyên ngành khác có liên quan; nếu tốt nghiệp chuyên ngành khác phải hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành do cơ quan quản lý viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường quy định;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (sau đây viết tắt là Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT);\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (sau đây viết tắt là Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT);\nd) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II.", "header": "['Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chu