Document ID: 337173

Title: QUY ĐỊNH XẾP HẠNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân.", "header": "['Thông tư 42/2016/TT-NHNN quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 18, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc xếp_hạng quỹ tín_dụng nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:\na) Quỹ tín dụng nhân dân;\nb) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với:\na) Quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt;\nb) Quỹ tín dụng nhân dân đang thực hiện các trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật;\nc) Quỹ tín dụng nhân dân có thời gian hoạt động chưa đủ 24 tháng kể từ ngày khai trương hoạt động.", "header": "['Thông tư 42/2016/TT-NHNN quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây : \n a ) quỹ tín_dụng nhân_dân ; \n b ) các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xếp_hạng quỹ tín_dụng nhân_dân . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với : \n a ) quỹ tín_dụng nhân_dân được kiểm_soát đặc_biệt ; \n b ) quỹ tín_dụng nhân_dân đang thực_hiện các trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) quỹ tín_dụng nhân_dân có thời_gian hoạt_động chưa đủ 24 tháng kể từ ngày khai_trương hoạt_động .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Phương pháp xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân\n1. Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân được thực hiện dựa trên các tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này.\n2. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp hạng vào Hạng A (Tốt), Hạng B (Khá), Hạng C (Trung bình), Hạng D (Yếu) theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 42/2016/TT-NHNN quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 3 . phương_pháp xếp_hạng quỹ tín_dụng nhân_dân \n 1 . việc xếp_hạng quỹ tín_dụng nhân_dân được thực_hiện dựa trên các tiêu_chí quy_định tại điều 5 thông_tư này . \n 2 . quỹ tín_dụng nhân_dân được xếp_hạng vào hạng a ( tốt ) , hạng b ( khá ) , hạng c ( trung_bình ) , hạng d ( yếu ) theo quy_định tại điều 12 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tài liệu, thông tin để xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân gồm:\na) Báo cáo thống kê theo quy định về chế độ báo cáo thống kê đối với quỹ tín dụng nhân dân;\nb) Báo cáo kiểm toán độc lập, thư quản lý; báo cáo tự kiểm tra, đánh giá về hệ thống kiểm soát nội bộ; báo cáo kiểm toán nội bộ và hồ sơ, tài liệu kiểm toán (nếu thuộc đối tượng phải kiểm toán);\nc) Các quy định, quy trình nội bộ, điều lệ hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân;\nd) Cân đối tài khoản kế toán; Báo cáo tài chính năm (trường hợp quỹ tín dụng thuộc đối tượng phải kiểm toán độc lập thì báo cáo tài chính phải được kiểm toán theo quy định của pháp luật);\nđ) Kết luận thanh tra, Hồ sơ xử lý sau thanh tra đối với quỹ tín dụng nhân dân của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng;\ne) Biên bản làm việc giữa Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng và quỹ tín dụng nhân dân và văn bản giải trình của quỹ tín dụng nhân dân theo yêu cầu của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng;\ng) Biên bản kết quả kiểm tra của các cơ quan có liên quan bao gồm Cơ quan thuế, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã.", "header": "['Thông tư 42/2016/TT-NHNN quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tài_liệu , thông_tin để xếp_hạng quỹ tín_dụng nhân_dân gồm : \n a ) báo_cáo thống_kê theo quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê đối_với quỹ tín_dụng nhân_dân ; \n b ) báo_cáo kiểm_toán độc_lập , thư quản_lý ; báo_cáo tự kiểm_tra , đánh_giá về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ ; báo_cáo kiểm_toán nội_bộ và hồ_sơ , tài_liệu kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán ) ; \n c ) các quy_định , quy_trình nội_bộ , điều_lệ hoạt_động của quỹ tín_dụng nhân_dân ; \n d ) cân_đối tài_khoản kế_toán ; báo_cáo tài_chính năm ( trường_hợp quỹ tín_dụng thuộc đối_tượng phải kiểm_toán độc_lập thì báo_cáo tài_chính phải được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật ) ; \n đ ) kết_luận thanh_tra , hồ_sơ xử_lý sau thanh_tra đối_với quỹ tín_dụng nhân_dân của thanh_tra , giám_sát ngành ngân_hàng ; \n e ) biên_bản làm_việc giữa thanh_tra , giám_sát ngành ngân_hàng và quỹ tín_dụng nhân_dân và văn_bản giải_trình của quỹ tín_dụng nhân_dân theo yêu_cầu của thanh_tra , giám_sát ngành ngân_hàng ; \n g ) biên_bản kết_quả kiểm_tra của các cơ_quan có liên_quan bao_gồm cơ_quan thuế , bảo_hiểm tiền gửi việt_nam , ngân_hàng hợp_tác_xã .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Số liệu, dữ liệu được sử dụng để đánh giá, tính điểm:\na) Số liệu được sử dụng để tính điểm tiêu chí Vốn (trừ tiêu chí Duy trì tỷ lệ an toàn vốn), Chất lượng tài sản, Kết quả hoạt động kinh doanh là số liệu được xác định vào thời điểm 31 tháng 12 của năm xếp hạng;\nb) Tiêu chí Duy trì tỷ lệ an toàn vốn, Năng lực quản trị, điều hành, kiểm soát, Khả năng chi trả được tính điểm dựa trên kết quả theo dõi tại các kỳ báo cáo, giám sát theo giai đoạn trong năm tài chính.", "header": "['Thông tư 42/2016/TT-NHNN quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "khoản 2 . số_liệu , dữ_liệu được sử_dụng để đánh_giá , tính điểm : \n a ) số_liệu được sử_dụng để tính điểm tiêu_chí vốn ( trừ tiêu_chí duy_trì tỷ_lệ an_toàn vốn ) , chất_lượng tài_sản , kết_quả hoạt_động_kinh_doanh là số_liệu được xác_định vào thời_điểm 31 tháng 12 của năm xếp_hạng ; \n b ) tiêu_chí duy_trì tỷ_lệ an_toàn vốn , năng_lực quản_trị , điều_hành , kiểm_soát , khả_năng chi_trả được tính điểm dựa trên kết_quả theo_dõi tại các kỳ báo_cáo , giám_sát theo giai_đoạn trong năm tài_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chí xếp hạng và điểm đối với các tiêu chí. Tổng điểm cho các tiêu chí xếp hạng là 100 điểm và điểm phân bổ cho từng tiêu chí như sau:\n1. Vốn: 10 điểm.\n2. Chất lượng tài sản: 30 điểm.\n3. Năng lực quản trị, điều hành, kiểm soát: 30 điểm.\n4. Kết quả hoạt động kinh doanh: 10 điểm.\n5. Khả năng chi trả: 20 điểm.", "header": "['Thông tư 42/2016/TT-NHNN quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 5 . tiêu_chí xếp_hạng và điểm đối_với các tiêu_chí . tổng_điểm cho các tiêu_chí xếp_hạng là 100 điểm và điểm phân_bổ cho từng tiêu_chí như sau : \n 1 . vốn : 10 điểm . \n 2 . chất_lượng tài_sản : 30 điểm . \n 3 . năng_lực quản_trị , điều_hành , kiểm_soát : 30 điểm . \n 4 . kết_quả hoạt_động_kinh_doanh : 10 điểm . \n 5 . khả_năng chi_trả : 20 điểm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tính điểm tiêu chí vốn. Tiêu chí Vốn có điểm tối đa là 10 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 3 tiêu chí thành phần được tính điểm như sau:\n1. Tỷ lệ vốn điều lệ/vốn pháp định:\na) Từ 500% trở lên được 3 điểm;\nb) Từ 400% đến dưới 500% được 2 điểm;\nc) Từ 300% đến dưới 400% được 1 điểm;\nd) Dưới 300% được 0 điểm.\n2. Tỷ lệ an toàn vốn:\na) Từ 10% trở lên được 5 điểm;\nb) Từ 9% đến dưới 10% được 3 điểm;\nc) Từ 8% đến dưới 9% được 1 điểm;\nd) Dưới 8% được 0 điểm.\n3. Duy trì tỷ lệ an toàn vốn: Tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu liên tục trong năm được 2 điểm. Mỗi lần vi phạm tỷ lệ an toàn vốn (tại bất kỳ thời điểm nào trong năm) trừ 1 điểm, trừ tối đa 2 điểm.", "h