Document ID: 462866

Title: QUY ĐỊNH VỀ MẪU THẺ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020 (Luật Giám định tư pháp);
Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với giám định viên tư pháp; các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp và quản lý thẻ giám định viên tư pháp.\nĐiều 3. Nguyên tắc chung\n1. Thẻ giám định viên tư pháp được cấp cho giám định viên tư pháp để sử dụng khi thực hiện quyền và nghĩa vụ của giám định viên tư pháp.\n2. Giám định viên tư pháp có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn thẻ được cấp; không được tẩy, xóa, sửa chữa, cho mượn; không sử dụng thẻ vào mục đích không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 11/2020/TT-BTP quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về mẫu thẻ , trình_tự , thủ_tục cấp mới , cấp lại thẻ giám_định viên tư_pháp . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với giám_định viên tư_pháp ; các bộ , cơ_quan ngang bộ , ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc cấp và quản_lý thẻ giám_định viên tư_pháp . \n điều 3 . nguyên_tắc chung \n 1 . thẻ giám_định viên tư_pháp được cấp cho giám_định viên tư_pháp để sử_dụng khi thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của giám_định viên tư_pháp . \n 2 . giám_định viên tư_pháp có trách_nhiệm bảo_quản , giữ_gìn thẻ được cấp ; không được tẩy , xóa , sửa_chữa , cho mượn ; không sử_dụng thẻ vào mục_đích không thuộc quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hình dáng, kích thước Thẻ giám định viên tư pháp hình chữ nhật, chiều dài 90 mm, chiều rộng 65 mm, độ dày 0,76 mm, được dán ép bằng màng dán Plastic, gồm hai mặt: Nền mặt trước là hình ảnh trống đồng và các hoa văn, các họa tiết trang trí, màu vàng; nền mặt sau màu đỏ cờ.", "header": "['Thông tư 11/2020/TT-BTP quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP'\n 'Điều 4. Thẻ giám định viên tư pháp']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hình_dáng , kích_thước thẻ giám_định viên tư_pháp hình chữ_nhật , chiều dài 90 mm , chiều rộng 65 mm , độ dày 0,76 mm , được dán ép bằng màng dán plastic , gồm hai mặt : nền mặt trước là hình_ảnh trống_đồng và các hoa_văn , các họa tiết trang_trí , màu vàng ; nền mặt sau màu đỏ cờ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nội dung mặt trước, tiếp giáp với lề trái, từ trên xuống gồm các thông tin sau:\na) Góc trên cùng là tên cơ quan cấp thẻ giám định viên tư pháp, được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 6, kiểu chữ đứng, đậm. Dưới tên cơ quan cấp thẻ giám định viên tư pháp có đường kẻ liền có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài dòng chữ và được canh giữa;\nb) Ảnh của người được cấp thẻ giám định viên tư pháp (2cm x 3cm), được canh giữa dưới tên cơ quan cấp thẻ giám định viên tư pháp.", "header": "['Thông tư 11/2020/TT-BTP quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP'\n 'Điều 4. Thẻ giám định viên tư pháp']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nội_dung mặt trước , tiếp_giáp với lề trái , từ trên xuống gồm các thông_tin sau : \n a ) góc trên cùng là tên cơ_quan cấp thẻ giám_định viên tư_pháp , được trình_bày bằng chữ in hoa , cỡ chữ 6 , kiểu chữ đứng , đậm . dưới tên cơ_quan cấp thẻ giám_định viên tư_pháp có đường kẻ liền có độ dài bằng từ 1 / 3 đến 1 / 2 độ dài_dòng chữ và được canh giữa ; \n b ) ảnh của người được cấp thẻ giám_định viên tư_pháp ( 2cm x 3cm ) , được canh giữa dưới tên cơ_quan cấp thẻ giám_định viên tư_pháp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Nội dung mặt trước, tiếp giáp với lề phải, từ trên xuống gồm các thông tin sau:\na) Quốc hiệu: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”: Được trình bày bằng chữ in hoa, màu đen, cỡ chữ 6, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng;\nb) Tiêu ngữ: “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”: Được trình bày bằng chữ in thường, màu đen, cỡ chữ 6, kiểu chữ đứng, đậm và được canh giữa dưới Quốc hiệu; chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa, giữa các cụm từ có gạch nối (-), có cách chữ. Dưới Tiêu ngữ có đường kẻ liền có độ dài bằng độ dài dòng chữ và được canh giữa Tiêu ngữ;\nc) Dòng chữ “THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP”: Được trình bày bằng chữ in hoa, màu đỏ, cỡ chữ 8, kiểu chữ đứng, đậm; được canh giữa dưới Tiêu ngữ;\nd) Số thẻ: Gồm mã bộ, cơ quan ngang bộ, mã tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư này và 04 chữ số tiếp theo là số thứ tự của thẻ, được đánh liên tiếp từ số 0001 ghi bằng chữ số Ả Rập;\nđ) Ký hiệu thẻ bao gồm: Chữ viết tắt tên thẻ (GĐVTP) và chữ viết tắt tên cơ quan cấp thẻ, được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 8, kiểu chữ đứng. Số thẻ và ký hiệu thẻ được canh giữa dòng chữ “THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP”;\ne) Họ và tên của người được cấp thẻ: Được trình bày bằng chữ in thường, màu đen, cỡ chữ 8, kiểu chữ đứng, đậm;\ng) Ngày, tháng, năm sinh của người được cấp thẻ: Ghi bằng chữ số Ả Rập;\nh) Lĩnh vực giám định: Được trình bày bằng chữ in thường, màu đen, cỡ chữ 8, kiểu chữ đứng;\ni) Nơi công tác: Được trình bày bằng chữ in thường, màu đen, cỡ chữ 8, kiểu chữ đứng (ghi rõ đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ hoặc đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);\nk) Nơi cấp, ngày, tháng, năm cấp: Được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 8, kiểu chữ nghiêng, số, ngày, tháng, năm ghi bằng chữ số Ả Rập;\nl) Chức vụ người có thẩm quyền cấp thẻ (Bộ trưởng/Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh): Được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 6, kiểu chữ đứng, đậm;\nm) Họ tên người ký: Được trình bày bằng chữ in thường, màu đen, cỡ chữ 6, kiểu chữ đứng, đậm.", "header": "['Thông tư 11/2020/TT-BTP quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP'\n 'Điều 4. Thẻ giám định viên tư pháp']", "len_tokenizer": 516, "lower_segmented_text": "khoản 3 . nội_dung mặt trước , tiếp_giáp với lề phải , từ trên xuống gồm các thông_tin sau : \n a ) quốc_hiệu : “ cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ” : được trình_bày bằng chữ in hoa , màu đen , cỡ chữ 6 , kiểu chữ đứng , đậm và ở phía trên cùng ; \n b ) tiêu_ngữ : “ độc_lập - tự_do - hạnh_phúc ” : được trình_bày bằng chữ in thường , màu đen , cỡ chữ 6 , kiểu chữ đứng , đậm và được canh giữa dưới quốc_hiệu ; chữ_cái đầu của các cụm từ được viết hoa , giữa các cụm từ có gạch_nối ( - ) , có cách chữ . dưới tiêu_ngữ có đường kẻ liền có độ dài bằng độ dài_dòng chữ và được canh giữa tiêu_ngữ ; \n c ) dòng chữ “ thẻ giám_định viên tư_pháp ” : được trình_bày bằng chữ in hoa , màu đỏ , cỡ chữ 8 , kiểu chữ đứng , đậm ; được canh giữa dưới tiêu_ngữ ; \n d ) số thẻ : gồm mã bộ , cơ_quan ngang bộ , mã tỉnh theo quy_định tại khoản 2 điều 9 thông_tư này và 04 chữ_số tiếp_theo là số thứ_tự của thẻ , được đánh liên_tiếp từ số 0001 ghi bằng chữ_số ả rập ; \n đ ) ký_hiệu thẻ bao_gồm : chữ_viết tắt tên thẻ ( gđvtp ) và chữ_viết tắt tên cơ_quan cấp thẻ , được trình_bày bằng chữ in hoa , cỡ chữ 8 , kiểu chữ đứng . số thẻ và ký_hiệu thẻ được canh giữa dòng chữ “ thẻ giám_định viên tư_pháp ” ; \n e ) họ và tên của người được cấp thẻ : được trình_bày bằng chữ in thường , màu đen , cỡ chữ 8 , kiểu chữ đứng , đậm ; \n g ) ngày , tháng , năm sinh của người được cấp thẻ : ghi bằng chữ_số ả rập ; \n h ) lĩnh_vực giám_định : được trình_bày bằng chữ in thường , màu đen , cỡ chữ 8 , kiểu chữ đứng ; \n i ) nơi công_tác : được trình_