Document ID: 304711

Title: QUY ĐỊNH VỀ TÍNH TUỔI NGHỀ CƠ YẾU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Cơ yếu ngày 26 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1. Công nhận tuổi nghề cơ yếu đối với: Điều 1. Công nhận tuổi nghề cơ yếu đối với:. Đồng chí: ........................................................................................................................ Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................. Cấp bậc (Hệ số lương): ................................................................................................. Chức vụ: ........................................................................................................................ Đơn vị công tác: ............................................................................................................. Quê quán: ....................................................................................................................... Nơi ở hiện nay: ............................................................................................................... Tuổi nghề cơ yếu là ………….. năm .......................... tháng, cụ thể như sau: Từ tháng, năm Đến tháng, năm Cấp bậc (mức lương), Chức danh (chức vụ), đơn vị công tác Đồng chí: ........................................................................................................................ Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................. Cấp bậc (Hệ số lương): ................................................................................................. Chức vụ: ........................................................................................................................ Đơn vị công tác: ............................................................................................................. Quê quán: ....................................................................................................................... Nơi ở hiện nay: ............................................................................................................... Tuổi nghề cơ yếu là ………….. năm .......................... tháng, cụ thể như sau: Từ tháng, năm Đến tháng, năm Cấp bậc (mức lương), Chức danh (chức vụ), đơn vị công tác", "header": "['Thông tư 01/2016/TT-BQP Quy định về tính tuổi nghề cơ yếu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 698, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh điều 1 . công_nhận tuổi nghề cơ_yếu đối_với : điều 1 . công_nhận tuổi nghề cơ_yếu đối_với : . đồng_chí : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ngày , tháng , năm sinh : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . . cấp_bậc ( hệ_số lương ) : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . chức_vụ : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... đơn_vị công_tác : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . quê_quán : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . . nơi ở hiện_nay : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... tuổi nghề cơ_yếu là … … … … . . năm ... ... ... ... ... ... ... ... . . tháng , cụ_thể như sau : từ tháng , năm đến tháng , năm cấp_bậc ( mức lương ) , chức_danh ( chức_vụ ) , đơn_vị công_tác đồng_chí : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ngày , tháng , năm sinh : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . . cấp_bậc ( hệ_số lương ) : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . chức_vụ : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... đơn_vị công_tác : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . quê_quán : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... . . nơi ở hiện_nay : ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... tuổi nghề cơ_yếu là … … … … . . năm ... ... ... ... ... ... ... ... . . tháng , cụ_thể như sau : từ tháng , năm đến tháng , năm cấp_bậc ( mức lương ) , chức_danh ( chức_vụ ) , đơn_vị công_tác", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 2. Cục trưởng Cục Cơ yếu ......., Cục trưởng Cục Chính trị - Tổ chức, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan và đồng chí ...... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 2. Cục trưởng Cục Cơ yếu ......., Cục trưởng Cục Chính trị - Tổ chức, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan và đồng chí ...... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.. Nơi nhận: - Như Điều 2; - …………; - Lưu: VT, …… TRƯỞNG BAN (Ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: - Như Điều 2; - …………; - Lưu: VT, …… TRƯỞNG BAN (Ký tên, đóng dấu)\n1. Người làm công tác cơ yếu là quân nhân, Công an nhân dân.\n2. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân hưởng lương như đối với quân nhân.\n3. Học viên cơ yếu hưởng phụ cấp sinh hoạt phí.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 01/2016/TT-BQP Quy định về tính tuổi nghề cơ yếu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng điều 2 . cục_trưởng cục cơ_yếu ... ... . , cục_trưởng cục chính_trị - tổ_chức , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có liên_quan và đồng_chí ... ... chịu trách_nhiệm thi_hành_quyết_định này . / . điều 2 . cục_trưởng cục cơ_yếu ... ... . , cục_trưởng cục chính_trị - tổ_chức , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có liên_quan và đồng_chí ... ... chịu trách_nhiệm thi_hành_quyết_định này . / . . nơi nhận : - như điều 2 ; - … … … … ; - lưu : vt , … … trưởng ban ( ký_tên , đóng_dấu ) nơi nhận : - như điều 2 ; - … … … … ; - lưu : vt , … … trưởng ban ( ký_tên , đóng_dấu ) \n 1 . người làm công_tác cơ_yếu là quân_nhân , công_an nhân_dân . \n 2 . người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , công_an nhân_dân hưởng lương như đối_với quân_nhân . \n 3 . học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tuổi nghề cơ yếu\n1. Tuổi nghề cơ yếu là thời gian làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu và thời gian là học viên cơ yếu hưởng phụ cấp sinh hoạt phí.\n2. Thời gian làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu và thời gian là học viên cơ yếu hưởng phụ cấp sinh hoạt phí đủ 12 tháng được tính là 01 (một) tuổi nghề cơ yếu.\n3. Tuổi nghề cơ yếu được tính từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định người vào làm công tác cơ yếu hoặc quyết định vào đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện chuyên môn, nghiệp vụ cơ yếu và chịu sự quản lý của cơ quan, tổ chức sử dụng cơ yếu cho đến khi có quyết định thôi làm việc, học tập trong tổ chức cơ yếu hoặc hy sinh, từ trần trong thời gian làm việc, học tập trong tổ chức cơ yếu.", "header": "['Thông tư 01/2016/TT-BQP Quy định về tính tuổi nghề cơ yếu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 3 . tuổi nghề cơ_yếu \n 1 . tuổi nghề cơ_yếu là thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí . \n 2 . thời_gian là