Document ID: 492833

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRUY NHẬP VÔ TUYẾN BĂNG TẦN 5 GHz”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.5.1. Băng tần RLAN 5 GHz (5 GHz RLAN band) Băng tần bao gồm các dải tần từ 5 150 MHz đến 5 350 MHz và từ 5 470 MHz đến 5 850 MHz. 1.5.2. Thiết bị thích nghi (adaptive equipment) Thiết bị hoạt động ở chế độ thích nghi. 1.5.3. Chế độ thích nghi (adaptive mode) Chế độ của thiết bị thay đổi thích nghi với điều kiện môi trường hoạt động bằng cách xác định các yếu tố truyền dẫn khác có ảnh hưởng trong băng tần hoạt động. 1.5.4. Chế độ ad-hoc (Ad-hoc mode) Chế độ hoạt động của thiết bị khi kết nối trực tiếp, tạm thời với thiết bị khác, không thông qua điều hành quản lý mạng. 1.5.5. Mảng ăng ten (antenna array) Hai hoặc nhiều ăng ten kết hợp trong một thiết bị và hoạt động đồng thời. 1.5.6. Bộ ăng ten (antenna assembly) Bao gồm ăng ten, cáp đồng trục và các giắc nối, bộ phận chuyển mạch nếu được sử dụng CHÚ THÍCH 1: Bộ ăng ten tương ứng với thành phần trong một nhánh phát. CHÚ THÍCH 2: Tăng ích bộ ăng ten là tăng ích của chính ăng ten, không bao gồm tăng ích do sử dụng các công nghệ xử lý như điều hướng búp sóng. 1.5.7. Kênh khả dụng (available channel) Kênh được xác định có khả năng sử dụng ngay làm kênh hoạt động. CHÚ THÍCH: Các kênh có thể sử dụng có băng thông danh định dải tần từ 5 150 MHz đến 5 250 MHz là các kênh khả dụng mà không cần thực hiện các cách thức xác định độ khả dụng. 1.5.8. Thủ tục dự phòng (backoff procedure) Thủ tục cho phép chia số tài nguyên chung bằng cách lựa chọn phát ngẫu nhiên từ các thiết bị yêu cầu truy nhập kênh vận hành để phát thông tin. 1.5.9. Tăng ích điều hướng (beamforming gain) Tăng ích do sử dụng kỹ thuật điều hướng búp sóng trong hệ thống ăng ten thông minh. CHÚ THÍCH: tăng ích điều hướng độc lập và tách riêng so với tăng ích bộ ăng ten. 1.5.10. Cụm (Burst) Khoảng thời gian sóng vô tuyến được dự kiến phát liên tiếp, trước và sau khoảng thời gian này không có dự kiến phát nào khác. 1.5.11. Kênh (channel) Lượng phổ tần số nhỏ nhất được sử dụng bởi một thiết bị RLAN để thu phát thông tin vô tuyến. CHÚ THÍCH: Thiết bị RLAN có thể hoạt động trên một kênh hoặc một vài kênh đồng thời. 1.5.12. Thủ tục CAE (Channel Access Engine) Thủ tục dùng để xác định được phép phát tín hiệu. 1.5.13. Bảng phân hoạch kênh (channel plan) Danh sách bao gồm tần sổ trung tâm các kênh cùng với băng thông kênh danh định tương ứng. 1.5.14. Thủ tục CCA (Clear Channel Assessment) Thủ tục được thiết bị sử dụng để xác định khả năng kênh được thiết bị khác sử dụng để truyền tin. 1.5.15. Thiết bị kết hợp (combined equipment) Thiết bị gồm nhiều thành phần, trong đó có ít nhất một thành phần có chức năng thu phát vô tuyến nằm trong phạm vi điều chỉnh. 1.5.16. Cửa sổ tranh chấp (Contention Window - CW) Thông số chính để xác định khoảng thời gian của thủ tục dự phòng. 1.5.17. Ăng ten dành riêng (Dedicated antenna) Ăng ten nằm ngoài thiết bị, được kết nối với thiết bị bằng giắc nối, cáp hoặc ống dẫn sóng. 1.5.18. Phát hiện năng lượng (energy detect) Cơ chế được hệ thống thích nghi sử dụng để xác định khả năng có thiết bị khác hoạt động trong kênh bằng cách phát hiện mức tín hiệu được các thiết bị đó phát ra. 1.5.19. Điều kiện môi trường (environmental profile) Dải điều kiện môi trường mà thiết bị hoạt động trong đó phải tuân thủ toàn bộ các quy định đặt ra trong Quy chuẩn. 1.5.20. Thiết bị FBE (Frame Based Equipment) Thiết bị thực hiện thu, phát định kỳ với chu kỳ bằng chu kỳ khung cố định FFP (Chu kỳ khung cố định FFP). 1.5.21. Ăng ten tích hợp (integral antenna) Ăng ten được thiết kế như một phần cố định của thiết bị (không qua giắc nối) và không thể tách ra khỏi thiết bị để thay thế bằng một ăng ten khác. CHÚ THÍCH: ăng ten tích họp có thể nằm trong hoặc nằm ngoài thiết bị, tuy nhiên kết nối đến phần còn lại của thiết bị bằng cáp hoặc ống dẫn sóng liền, không sử dụng giắc nối có khả năng tháo lắp. 1.5.22. Thiết bị LBT (Listen Before Talk) Thiết bị sử dụng chức năng CCA trước khi sử dụng kênh. 1.5.23. Thiết bị LBE (Load Based Equipment) Thiết bị tạo ra và thực hiện thu, phát vô tuyến theo nhu cầu lượng thông tin, không cố định theo thời gian. 1.5.24. Chế độ Master (Master mode) Chế độ của thiết bị có DFS (Dynamic Frequency Selection) nhờ phát hiện nhiễu radar (RID - Radar Interference Detection) dùng để điều khiển các thiết bị RLAN khác đang hoạt động ở chế độ Slave. 1.5.25. Thiết bị đa vô tuyến (Multi-radio equipment) Thiết bị kết hợp có ít nhất 2 khối vô tuyến (phát, thu hoặc thu phát) hoặc thiết bị vô tuyến có khả năng hoạt động đồng thời ở ít nhất 2 băng tần. 1.5.26. Khe thời gian quan sát (observation slot) Khoảng thời gian thiết bị sử dụng để kiểm tra sự hiện diện của các thiết bị RLAN khác trên kênh vô tuyến hoạt động. 1.5.27. Kênh vận hành (operating channel) Kênh khả dụng được thiết bị RLAN sử dụng để bắt đầu thu phát. 1.5.28. Thủ tục hậu dự phòng (post backoff) Thủ tục dự phòng được áp dụng ngay sau mỗi lần phát thành công. 1.5.29. Khoảng thời gian ưu tiên (prioritization period) Khoảng thời gian bao gồm khởi tạo và quan sát để thực hiện kiểm tra việc thiết bị RLAN khác thực hiện phát trên kênh hoạt động. 1.5.30. Chuỗi thu (receive chain) Phần bao gồm mạch thu và ăng ten tương ứng. 1.5.31. Thiết bị RLAN (RLAN device) Thiết bị truy nhập không dây ở băng tần 5 GHz có khả năng sử dụng trong mạng vô tuyến nội bộ. 1.5.32. Cụm radar mô phỏng (simulated radar burst) Chuỗi các xung vô tuyến tuần hoàn sử dụng cho mục đích đo. 1.5.33. Chế độ Slave (Slave mode) Chế độ khi việc thu phát của thiết bị RLAN được điều khiển bởi thiết bị RLAN chủ (Master) khi thực hiện DFS. Khi đặt ở chế độ Slave, thiết bị RLAN gọi là thiết bị Slave. 1.5.34. Hệ thống ăng ten thông minh (smart antenna systems) Thiết bị kết hợp nhiều ăng ten phát, thu có khả năng xử lý tín hiệu để nâng cao thông lượng hoặc tối ưu hóa khả năng thu, phát vô tuyến. 1.5.35. Thiết bị vô tuyến độc lập (stand-alone radio equipment) Thiết bị được sử dụng trong mạng vô tuyến có khả năng hoạt động độc lập. 1.5.36. Băng tần thành phần (Sub-band) Một phần cửa băng tần RLAN 5 GHz. 1.5.37. Băng thông chiếm dụng tổng cộng (total occupied bandwidth) Tổng của các băng thông danh định trong trường hợp thiết bị hoạt động đồng thời trên các kênh liền kề hoặc không liền kề. 1.5.38. Chuỗi phát (transmit chain) Phần bao gồm mạch phát và ăng ten tương ứng. 1.5.39. TPC (Transmit Power Control) Kỹ thuật cho phép công suất đầu ra máy phát vô tuyến được điều khiển để giảm nhiễu cho các hệ thống khác. 1.5.40. Kênh không khả dụng (unavailability channel) Kênh không thể sử dụng bởi thiết bị RLAN trong một khoảng thời gian nhất định (gọi là chu kỳ bỏ chiếm dụng kênh (Non Occupancy Period- NOP)) khi phát hiện tín hiệu radar trên kênh đó. 1.5.41. Kênh không được sử dụng (unusable channel) Kênh được khai báo không thể sử dụng trong danh mục kênh do có tín hiệu radar được phát hiện trên đó. 1.5.42. Kênh được sử dụng (usable channel) Kênh nằm trong danh mục kênh đã khai báo có khả năng sử dụng bởi thiết bị RLAN.", "header": "['Thông tư 11/2021/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz (QC VN 65:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Đối tượng áp dụng Điều 1.3. Điều kiện môi trường Điều 1.4. Tài liệu viện dẫn Điều 1.5. Giải thích từ ngữ Điều 1.6. Ký hiệu Điều 1.7. Chữ viết tắt']", "len_tokenizer": 1564, "lower_segmented_text": "khoản 1.5.1 . băng tần rlan 5 ghz ( 5 ghz rlan band ) băng tần bao_gồm các dải_tần từ 5 150 mhz đến 5 350 mhz và từ 5 470 mhz đến 5 850 mhz . 1.5.2 . thiết_bị thích_nghi ( adaptive equipment ) thiết_bị hoạt_động ở chế_độ thích_nghi . 1.5.3 . chế_độ thích_nghi ( adaptive mode ) chế_độ của thiết_bị thay_đổi thích_nghi với điều_kiện môi_trường hoạt_động bằng cách xác_định các yếu_tố truyền_dẫn khác có ảnh_hưởng trong băng tần hoạt_động . 1.5.4 . chế_độ ad - hoc ( ad - hoc mode ) chế_độ hoạt_động của thiết_bị khi kết_nối trực_tiếp , tạm_thời với thiết_bị khác , không thông_qua điều_hành quản_lý mạng . 1.5.5 . mảng ăng ten ( antenna array ) hai hoặc nhiều ăng ten kết_hợp trong một thiết_bị và hoạt_động đồng_thời . 1.5.6 . bộ ăng ten ( anten