Document ID: 425700

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 82/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Quốc hội về tiếp tục hoàn thiện, nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch, quản lý, sử dụng đất đai tại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/QH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của thành phố Đà Nẵng với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) Diện tích cấp thành phố xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Tổng diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7=5+6) (8) 1 Đất nông nghiệp 75.706 58,90 69.989 -2.482 67.507 52,54 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 4.348 3,38 3.211 97 3.308 2,57 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 4.348 3,38 3.211 13 3.224 2,51 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2.028 1,58 1.716 1.716 1,34 1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.572 1,22 941 941 0,73 1.4 Đất rừng phòng hộ 8.625 6,71 6.972 1.722 8.694 6,77 1.5 Đất rừng đặc dụng 35.289 27,45 32.839 -441 32.398* 25,22 1.6 Đất rừng sản xuất 15.239 11,86 17.385 550 17.935 13,96 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 161 0,13 150 -1 149 0,12 1.8 Đất nông nghiệp khác 8.444 6,57 2.365 2.365 1,84 2 Đất phi nông nghiệp 50.844 39,55 58.047 2.373 60.420 47,02 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 32.883 25,58 1.929 519 32.429** 1,91 2.2 Đất an ninh 46 0,04 143 -1 142 0,11 2.3 Đất khu công nghiệp 1.265 0,98 1.355 552 1.907 1,48 2.4 Đất cụm công nghiệp 93 93 0,07 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 4.152 4.152 3,23 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.917 1,49 2.732 2.732 2,13 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 174 0,14 98 98 0,08 2.8 Đất phát triển hạ tầng 4.151 3,23 6.000 32 6.032 4,69 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 214 0,17 245 -31 214 Đất cơ sở y tế 64 0,05 121 -18 103 Đất cơ sở giáo dục đào tạo 335 0,26 550 -7 543 Đất cơ sở thể dục thể thao 98 0,08 289 -4 285 2.9 Đất có di tích, danh thắng 40,03 40 40 0,03 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 121 0,09 200 3 203 0,16 2.11 Đất ở tại nông thôn 2.595 2.02 3.015 3.015 2,35 2.12 Đất ở tại đô thị 3.492 2,72 5.700 58 5.758 4,48 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 118 0,09 88 88 0,07 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 26 0,02 25 25 0,02 2.15 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao 5 5 0,00 2.16 Đất cơ sở tôn giáo 66 0,05 94 94 0,07 2.17 Đất làm nghĩa hang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 757 0,59 840 840 0,65 3 Đất chưa sử dụng 1.993 1,55 458 103 561 0,44 4 Đất khu công nghệ cao 1.130 0,88 1.130 0 1.130 0,88 5 Đất khu kinh tế 6 Đất đô thị (*) 25.038 19,49 45.360 -20.301 25.059 19,50 Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên; Không tính phần diện tích đất rừng đặc dụng Nam Hải Vân tranh chấp với tỉnh Thừa Thiên - Huế khoảng 440,80 ha; (**) Bao gồm cả diện tích tự nhiên của huyện đảo Hoàng Sa là 30.500 ha.", "header": "['Nghị quyết 86/NQ-CP năm 2019 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Đà Nẵng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 702, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của thành_phố đà_nẵng với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu sử_dụng đất hiện_trạng năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) diện_tích cấp thành_phố xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số tổng_diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 = 5 + 6 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp 75.706 58,90 69.989 - 2.482 67.507 52,54 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 4.348 3,38 3.211 97 3.308 2,57 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 4.348 3,38 3.211 13 3.224 2,51 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 2.028 1,58 1.716 1.716 1,34 1.3 đất trồng cây lâu năm 1.572 1,22 941 941 0,73 1.4 đất rừng phòng_hộ 8.625 6,71 6.972 1.722 8.694 6,77 1.5 đất rừng đặc_dụng 35.289 27,45 32.839 - 441 32.398 * 25,22 1.6 đất rừng sản_xuất 15.239 11,86 17.385 550 17.935 13,96 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 161 0,13 150 - 1 149 0,12 1.8 đất nông_nghiệp khác 8.444 6,57 2.365 2.365 1,84 2 đất phi nông_nghiệp 50.844 39,55 58.047 2.373 60.420 47,02 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 32.883 25,58 1.929 519 32.429 * * 1,91 2.2 đất an_ninh 46 0,04 143 - 1 142 0,11 2.3 đất khu công_nghiệp 1.265 0,98 1.355 552 1.907 1,48 2.4 đất cụm công_nghiệp 93 93 0,07 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 4.152 4.152 3,23 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.917 1,49 2.732 2.732 2,13 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 174 0,14 98 98 0,08 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 4.151 3,23 6.000 32 6.032 4,69 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 214 0,17 245 - 31 214 đất cơ_sở y_tế 64 0,05 121 - 18 103 đất cơ_sở giáo_dục đào_tạo 335 0,26 550 - 7 543 đất cơ_sở thể_dục thể_thao 98 0,08 289 - 4 285 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 40,03 40 40 0,03 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 121 0,09 200 3 203 0,16 2.11 đất ở tại nông_thôn 2.595 2.02 3.015 3.015 2,35 2.12 đất ở tại đô_thị 3.492 2,72 5.700 58 5.758 4,48 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 118 0,09 88 88 0,07 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 26 0,02 25 25 0,02 2.15 đất xây_dựng cơ_sở ngoại_giao 5 5 0,00 2.16 đất cơ_sở tôn_giáo 66 0,05 94 94 0,07 2.17 đất làm nghĩa hang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 757 0,59 840 840 0,65 3 đất chưa sử_dụng 1.993 1,55 458 103 561 0,44 4 đất khu công_nghệ_cao 1.130 0,88 1.130 0 1.130 0,88 5 đất khu kinh_tế 6 đất đô_thị ( * ) 25.038 19,49 45.360 - 20.301 25.059 19,50 ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên ; không tính phần diện_tích đất rừng đặc_dụng nam hải vân tranh_chấp với tỉnh thừa thiên - huế khoảng 440,80 ha ; ( * * ) bao_gồm cả diện_tích tự_nhiên của huyện đảo hoàng_sa là 30.500 ha .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời Kỳ đầu (2011 - 2015) (*) Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 (*) Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.815 2.274 2.541 171 167 715 793 695 Trong đó 1.1 Đất trồng lúa 723 341 382 53 46 80 103 100 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 723 341 382 53 46 80 103 100 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 472 249 223 42 44 47 46 44 1.3 Đất trồng cây lâu năm 387 177 210 40 41 44 44 41 1.4 Đất rừng phòng hộ 104 104 1.5 Đất rừng đặc dụng 853,1 851 2,10 0,60 1,50 1.6 Đất rừng sản xuất 2.256 532 1.724 37 36 542 600 509 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 20 20 1.8 Đất làm muối 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 5.329 2.526 2.803 776 627 551 544 305 Trong đó 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 32 2,00 30 6 14 6 4 2.2 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 2 2 2.3 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 349 349 2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 2.455 170 2.285 653 560 424 399 249 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 357 47 310 21 74 71 81 63 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Thành phố (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) theo chỉ tiêu các loại đất đã được Chính phủ phê duyệt tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của Thành phố; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, chặt chẽ, đáp ứng quỹ đất cho mục đích quốc phòng, an ninh, phục vụ lợi ích quốc gia, công cộng, an ninh lương thực và bảo vệ môi trường trên địa bàn Thành phố.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng;