Document ID: 300364

Title: QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định chi tiết kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai theo quy định của Luật Đất đai, bao gồm:\na) Kỹ thuật điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai;\nb) Kỹ thuật điều tra, đánh giá ô nhiễm đất;\nc) Kỹ thuật điều tra, phân hạng đất nông nghiệp;\nd) Kỹ thuật quan trắc giám sát tài nguyên đất.\n2. Kỹ thuật điều tra, đánh giá thoái hóa đất; thống kê kiểm kê đất đai; điều tra thống kê giá đất; theo dõi biến động giá đất thực hiện theo Thông tư khác của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n3. Điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề thực hiện theo quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai lần tiếp theo.\n4. Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc điều tra, đánh giá đất đai có sử dụng vốn ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 60/2015/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định chi_tiết kỹ_thuật điều_tra , đánh_giá đất_đai theo quy_định của luật đất_đai , bao_gồm : \n a ) kỹ_thuật điều_tra , đánh_giá về chất_lượng đất , tiềm_năng đất_đai ; \n b ) kỹ_thuật điều_tra , đánh_giá ô_nhiễm đất ; \n c ) kỹ_thuật điều_tra , phân_hạng đất nông_nghiệp ; \n d ) kỹ_thuật quan_trắc giám_sát tài_nguyên đất . \n 2 . kỹ_thuật điều_tra , đánh_giá thoái_hóa đất ; thống_kê kiểm_kê đất_đai ; điều_tra thống_kê giá đất ; theo_dõi biến_động giá đất thực_hiện theo thông_tư khác của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường . \n 3 . điều_tra , đánh_giá đất_đai theo chuyên_đề thực_hiện theo quy_định kỹ_thuật điều_tra , đánh_giá đất_đai lần tiếp_theo . \n 4 . đối_tượng áp_dụng gồm các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến việc điều_tra , đánh_giá đất_đai có sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai\n1. Đối tượng điều tra, đánh giá chất lượng đất; tiềm năng đất đai; quan trắc, giám sát tài nguyên đất là toàn bộ diện tích tự nhiên (trừ đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng; đất quốc phòng, an ninh và núi đá không có rừng cây).\n2. Đối tượng điều tra, đánh giá ô nhiễm đất là các loại đất thuộc khu vực có nguồn gây ô nhiễm trên địa bàn tỉnh.\n3. Đối tượng điều tra, phân hạng đất nông nghiệp là toàn bộ diện tích nhóm đất nông nghiệp trừ đất nông nghiệp khác.\n4. Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề là một hoặc nhiều loại đất cụ thể được xác định theo quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 60/2015/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng điều_tra , đánh_giá đất_đai \n 1 . đối_tượng điều_tra , đánh_giá chất_lượng đất ; tiềm_năng đất_đai ; quan_trắc , giám_sát tài_nguyên đất là toàn_bộ diện_tích tự_nhiên ( trừ đất sông , ngòi , kênh , rạch , suối và mặt_nước chuyên_dùng ; đất quốc_phòng , an_ninh và núi đá không có rừng cây ) . \n 2 . đối_tượng điều_tra , đánh_giá ô_nhiễm đất là các loại đất thuộc khu_vực có nguồn gây ô_nhiễm trên địa_bàn tỉnh . \n 3 . đối_tượng điều_tra , phân_hạng đất nông_nghiệp là toàn_bộ diện_tích nhóm đất nông_nghiệp trừ đất nông_nghiệp khác . \n 4 . đối_tượng điều_tra , đánh_giá đất_đai theo chuyên_đề là một hoặc nhiều loại đất cụ_thể được xác_định theo quyết_định phê_duyệt nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khoanh đất gồm một hoặc nhiều thửa đất liền kề, đường ranh giới ngoài cùng của các thửa đất này tạo thành một đường khép kín.\n2. Đơn vị đất đai là một hoặc nhiều khoanh đất có đặc trưng về chất lượng đất đai nhất định, khoanh định được trên bản đồ.\n3. Yêu cầu sử dụng đất đai là những đòi hỏi về đặc điểm và tính chất đất đai đảm bảo cho mỗi mục đích sử dụng đất đưa vào đánh giá có thể phát triển một cách bền vững.\n4. Quy định viết tắt Chữ viết tắt Nội dung viết tắt BOD5 Nhu cầu oxi sinh hóa CEC Dung tích hấp thu COD Nhu cầu oxi hóa học DVD Đơn vị chất lượng đất GIS Hệ thống thông tin địa lý GPS Hệ thống định vị toàn cầu K2O (%) Kali tổng số N (%) Nitơ tổng số OM (%) Chất hữu cơ tổng số P2O5 (%) Phốt pho tổng số pHKCl Độ chua của đất QCVN Quy chuẩn Việt Nam TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TPCG Thành phần cơ giới TSMT Tổng số muối tan", "header": "['Thông tư 60/2015/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 205, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . khoanh đất gồm một hoặc nhiều thửa đất_liền kề , đường ranh_giới ngoài cùng của các thửa đất này tạo thành một đường khép_kín . \n 2 . đơn_vị đất_đai là một hoặc nhiều khoanh đất có đặc_trưng về chất_lượng đất_đai nhất_định , khoanh định được trên bản_đồ . \n 3 . yêu_cầu sử_dụng đất_đai là những đòi_hỏi về đặc_điểm và tính_chất đất_đai đảm_bảo cho mỗi mục_đích sử_dụng đất đưa vào đánh_giá có_thể phát_triển một_cách bền_vững . \n 4 . quy_định viết tắt chữ_viết tắt nội_dung viết tắt bod5 nhu_cầu oxi sinh_hóa cec dung_tích hấp_thu cod nhu_cầu oxi_hóa học dvd đơn_vị chất_lượng đất gis hệ_thống thông_tin địa_lý gps hệ_thống định_vị toàn_cầu k2o ( % ) kali tổng_số n ( % ) nitơ tổng_số om ( % ) chất hữu_cơ tổng_số p2o5 ( % ) phốt_pho tổng_số phkcl độ chua của đất qcvn quy_chuẩn việt nam tcvn tiêu_chuẩn việt nam tpcg thành_phần cơ_giới tsmt tổng_số muối tan", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc thực hiện điều tra, đánh giá đất đai\n1. Số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai được thống kê từ diện tích các khoanh đất.\n2. Khi thực hiện các hoạt động điều tra, đánh giá đất đai trong cùng một kỳ (lần đầu hoặc lần tiếp theo), các sản phẩm phải được kế thừa, đảm bảo không lặp lại nội dung công việc trên một địa bàn.", "header": "['Thông tư 60/2015/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc thực_hiện điều_tra , đánh_giá đất_đai \n 1 . số_liệu kết_quả điều_tra , đánh_giá đất_đai được thống_kê từ diện_tích các khoanh đất . \n 2 . khi thực_hiện các hoạt_động điều_tra , đánh_giá đất_đai trong cùng một kỳ ( lần đầu hoặc lần tiếp_theo ) , các sản_phẩm phải được kế_thừa , đảm_bảo không lặp lại nội_dung công_việc trên một địa_bàn .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Bản đồ điều tra nội nghiệp và ngoại nghiệp (sau đây gọi là bản đồ kết quả điều tra):\na) Đối với điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, phân hạng đất nông nghiệp, bản đồ kết quả điều tra được lập trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng kỳ của đơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp. Tỷ lệ bản đồ theo quy định: Diện tích tự nhiên (ha) Tỷ lệ bản đồ Cấp huyện ≥ 3.000 - 12.000 1/10.000 > 12.000 1/25.000 Cấp tỉnh 1/25.000 ≥ 100.000 - 350.000 1/50.000 > 350.000 1/100.000\nb) Đối với điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, bản đồ kết quả điều tra được lập cho từng khu vực đất bị ô nhiễm trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã hoặc cấp huyện tỷ lệ từ 1/5.000 đến 1/25.000 (tùy thuộc vào phạm vi ảnh hưởng của nguồn gây ô nhiễm).", "header": "['Thông tư 60/2015/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 5. Quy định về bản đồ kết quả điều tra']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bản_đồ điều_tra nội nghiệp và ngoại_nghiệp ( sau đây gọi là bản_đồ kết_quả điều_tra ) : \n a ) đối_với điều_tra , đánh_giá chất_lượng đất , tiềm_năng đất_đai , phân_hạng đất nông_nghiệp , bản_đồ kết_quả điều_tra được lập trên nền bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất cùng kỳ của đơn_vị hành_chính cấp dưới trực_tiếp . tỷ