Document ID: 294703

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP DƯỢC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp dược.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức dược làm việc trong các cơ sở y tế công lập.\nĐiều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dược\n1. Dược sĩ cao cấp (hạng I) Mã số: V.08.08.20\n2. Dược sĩ chính (hạng II) Mã số: V.08.08.21\n3. Dược sĩ (hạng III) Mã số: V.08.08.22\n4. Dược hạng IV Mã số: V.08.08.23\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Tận tụy vì sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân;\n2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế.\n3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật.\n4. Không ngừng nghiên cứu, học tập nâng cao trình độ, năng lực chuyên môn nghiệp vụ.\n5. Coi trọng việc kết hợp y-dược hiện đại với y-dược cổ truyền;\n6. Trung thực, đoàn kết, tôn trọng và hợp tác với đồng nghiệp.", "header": "['Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp dược . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với viên_chức dược làm_việc trong các cơ_sở y_tế công_lập . \n điều 2 . mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp dược \n 1 . dược_sĩ cao_cấp ( hạng i ) mã_số : v . 08.08.20 \n 2 . dược_sĩ chính ( hạng ii ) mã_số : v . 08.08.21 \n 3 . dược_sĩ ( hạng iii ) mã_số : v . 08.08.22 \n 4 . dược hạng iv mã_số : v . 08.08.23 \n điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . tận_tụy vì sự_nghiệp chăm_sóc , bảo_vệ và nâng cao sức_khỏe nhân_dân ; \n 2 . hiểu_biết và thực_hiện đúng quy_tắc ứng_xử của viên_chức ngành y_tế . \n 3 . thực_hành_nghề_nghiệp theo đúng quy_chế , quy_định , quy_trình chuyên_môn kỹ_thuật và các quy_định khác của pháp_luật . \n 4 . không ngừng nghiên_cứu , học_tập nâng cao_trình_độ , năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ . \n 5 . coi_trọng việc kết_hợp y - dược hiện_đại với y - dược cổ_truyền ; \n 6 . trung_thực , đoàn_kết , tôn_trọng và hợp_tác với đồng_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì lập kế hoạch và tổ chức thực hiện việc cung ứng, bảo quản, cấp phát, sử dụng thuốc, hóa chất, nguyên liệu, vật tư y tế tiêu hao;\nb) Chủ trì thực hiện việc pha chế thuốc (thuốc cho chuyên khoa nhi, chuyên khoa ung bướu, thuốc mắt, tai mũi họng, da liễu), thuốc thử, hóa chất sát khuẩn, bào chế thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền;\nc) Chủ trì, tổ chức thực hiện bảo đảm chất lượng thuốc đã pha chế tại đơn vị hoặc trong phạm vi được giao;\nd) Tham gia hội chẩn khi có yêu cầu;\nđ) Chủ trì, tổ chức thực hiện thông tin, tư vấn, hướng dẫn sử dụng thuốc; giám sát kê đơn và sử dụng thuốc, đánh giá việc sử dụng thuốc;\ne) Chủ trì tổ chức việc theo dõi, tổng hợp, báo cáo thông tin liên quan đến tác dụng không mong muốn của thuốc;\ng) Chủ trì thực hiện lấy mẫu thuốc trên thị trường để kiểm tra theo dõi, đánh giá chất lượng thuốc lưu hành;\nh) Chịu trách nhiệm quản lý và hướng dẫn sử dụng trang thiết bị phục vụ cho kỹ thuật chuyên môn về dược, kiểm nghiệm, hóa sinh trong đơn vị;\ni) Chủ trì xây dựng quy trình, hướng dẫn chuyên môn về công tác dược bao gồm: kiểm nghiệm, bào chế, hóa sinh, dược liệu và cấp phát thuốc;\nk) Chủ trì xây dựng tiêu chuẩn chất lượng và thẩm định phương pháp kiểm nghiệm;\nl) Chủ trì nghiên cứu khoa học, giảng dạy, đào tạo, tập huấn về chuyên môn, kỹ thuật cho học viên, sinh viên và viên chức chuyên môn;\nm) Chủ trì công tác chỉ đạo tuyến;\nn) Chủ trì công tác thống kê và báo cáo.", "header": "['Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Dược sĩ cao cấp - Mã số: V.08.08.20']", "len_tokenizer": 272, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện việc cung_ứng , bảo_quản , cấp_phát , sử_dụng thuốc , hóa_chất , nguyên_liệu , vật_tư y_tế tiêu_hao ; \n b ) chủ_trì thực_hiện việc pha_chế thuốc ( thuốc cho chuyên_khoa nhi , chuyên_khoa ung_bướu , thuốc mắt , tai mũi họng , da_liễu ) , thuốc_thử , hóa_chất sát_khuẩn , bào_chế thuốc từ dược_liệu và vị thuốc y_học cổ_truyền ; \n c ) chủ_trì , tổ_chức thực_hiện bảo_đảm chất_lượng thuốc đã pha_chế tại đơn_vị hoặc trong phạm_vi được giao ; \n d ) tham_gia hội_chẩn khi có yêu_cầu ; \n đ ) chủ_trì , tổ_chức thực_hiện thông_tin , tư_vấn , hướng_dẫn sử_dụng thuốc ; giám_sát kê đơn và sử_dụng thuốc , đánh_giá việc sử_dụng thuốc ; \n e ) chủ_trì tổ_chức việc theo_dõi , tổng_hợp , báo_cáo thông_tin liên_quan đến tác_dụng không mong_muốn của thuốc ; \n g ) chủ_trì thực_hiện lấy mẫu thuốc trên thị_trường để kiểm_tra theo_dõi , đánh_giá chất_lượng thuốc lưu_hành ; \n h ) chịu trách_nhiệm quản_lý và hướng_dẫn sử_dụng trang thiết_bị phục_vụ cho kỹ_thuật chuyên_môn về dược , kiểm_nghiệm , hóa_sinh trong đơn_vị ; \n i ) chủ_trì xây_dựng quy_trình , hướng_dẫn chuyên_môn về công_tác dược bao_gồm : kiểm_nghiệm , bào_chế , hóa_sinh , dược_liệu và cấp_phát thuốc ; \n k ) chủ_trì xây_dựng tiêu_chuẩn chất_lượng và thẩm_định phương_pháp kiểm_nghiệm ; \n l ) chủ_trì nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , đào_tạo , tập_huấn về chuyên_môn , kỹ_thuật cho học_viên , sinh_viên và viên_chức chuyên_môn ; \n m ) chủ_trì công_tác chỉ_đạo tuyến ; \n n ) chủ_trì công_tác thống_kê và báo_cáo .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Tốt nghiệp dược sĩ chuyên khoa cấp II hoặc tiến sĩ dược học;\nb) Có trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 4 (B2) trở lên theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;\nd) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh dược sĩ cao cấp theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược do Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Dược sĩ cao cấp - Mã số: V.08.08.20']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) tốt_nghiệp dược_sĩ chuyên_khoa cấp ii hoặc tiến_sĩ dược_học ; \n b ) có trình_độ ngoại_ngữ tương_đương bậc 4 ( b2 ) trở lên theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2014 / tt - bgdđt ngày 24 tháng 01 năm 2014 của bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho việt_nam ; \n c ) có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định tại thông_tư số 03 / 2014 / tt - btttt ngày 11 tháng 3 năm 2014 của bộ thông_tin và truyền_thông quy_định_chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin ; \n d ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh dược_sĩ cao_cấp theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn năng lực, chuyên môn nghiệp vụ:\na) Hiểu biết quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân; nắm được định hướng phát triển chuyên môn, kỹ thuật chuyên ngành trong nước và trên thế giới;\nb) Có khả năng tổ chức và thực hành tốt trong lĩnh vực kiểm nghiệm, tồn trữ, phân phối và tư vấn sử dụng đối với nguyên liệu làm thuốc, các dạng thuốc, mỹ phẩm;\nc) Có khả năng xây dựng, triển khai kế hoạch và giám sát, đánh giá về công tác dược trong các cơ sở y tế, cộng đồng và các chương trình y tế quốc gia phù hợp v