Document ID: 321388

Title: BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.", "header": "['Thông tư 22/2016/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "khoản 1 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh bà rịa - vũng_tàu được chuẩn_hóa từ địa_danh thống_kê trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 25.000 hệ vn - 2000 khu_vực phần đất_liền tỉnh bà rịa - vũng_tàu .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:\na) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.\nb) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.\nc) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.\nd) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H. ” là chữ viết tắt của “huyện”.\nđ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.\ne) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.", "header": "['Thông tư 22/2016/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 347, "lower_segmented_text": "khoản 2 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh bà rịa - vũng_tàu được sắp_xếp theo thứ tự bảng chữ_cái tiếng việt của các đơn_vị hành_chính cấp huyện gồm thành_phố và các huyện , trong đó : \n a ) cột “ địa_danh ” là các địa_danh đã được chuẩn_hóa . \n b ) cột “ nhóm đối_tượng ” là ký_hiệu các nhóm địa_danh , trong đó : dc là nhóm địa_danh dân_cư ; sv là nhóm địa_danh sơn văn ; tv là nhóm địa_danh thủy_văn ; kx là nhóm địa_danh kinh_tế - xã_hội . \n c ) cột “ tên đvhc cấp xã ” là tên đơn_vị hành_chính cấp xã , trong đó : “ p . ” là chữ_viết tắt của “ phường ” ; “ tt . ” là chữ_viết tắt của “ thị_trấn ” . \n d ) cột “ tên đvhc cấp huyện ” là tên đơn_vị hành_chính cấp huyện , trong đó : “ tp . ” là chữ_viết tắt của “ thành_phố ” ; “ h . ” là chữ_viết tắt của “ huyện ” . \n đ ) cột “ tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng ” là tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng địa_lý tương_ứng với địa_danh trong cột “ địa_danh ” ; đối_tượng địa_lý thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng điểm , dạng vùng thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo cột “ tọa_độ trung_tâm ” ; nếu đối_tượng địa_lý thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng đường thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo 2 cột “ tọa_độ điểm đầu ” và “ tọa_độ điểm cuối ” . \n e ) cột “ phiên_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình ” là ký_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 25.000 , 1 : 50.000 chứa địa_danh chuẩn_hóa ở cột “ địa_danh ” .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Phần II. DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang 1 Thành phố Bà Rịa 4 2 Thành phố Vũng Tàu 10 3 Huyện Châu Đức 23 4 Huyện Đất Đỏ 35 5 Huyện Long Điền 42 6 Huyện Tân Thành 49 7 Huyện Xuyên Mộc 60 Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) quốc lộ 51 KX P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 39’ 24” 107° 02’ 12” 10° 22’ 11” 107° 04’ 54” C-48-35-C-d; C-48-47-A-b+d sông Ăn Thịt TV P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 28’ 06” 107° 08’ 27” 10° 25’ 25” 107° 06’ 05” C-48-47-A-a; C-48-47-A-b+d hồ Ba Cô TV P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 30’ 54” 107° 08’ 58” C-48-35-C-d sông Bà Tìm TV P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 29’ 09” 107° 08’ 13” 10° 28’ 06” 107° 08’ 27” C-48-47-A-b+d miếu Long Hòa SV P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 32’ 19” 107° 07’ 54” C-48-35-C-d khu phố Hải Dinh DC P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 30’ 17” 107° 08’ 18” C-48-35-C-d khu phố Kim Hải DC P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 30’ 27” 107° 07’ 52” C-48-35-C-d khu phố Kim Sơn DC P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 30’ 13” 107° 07’ 59” C-48-35-C-d sông Long Hòa TV P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 28’ 42” 107° 06’ 39” 10° 29’ 09” 107° 08’ 13” C-48-47-A-a; C-48-47-A-b+d sông Mũi Giụi TV P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 28’ 42” 107° 06’ 39” 10° 28’ 06” 107° 08’ 27” C-48-47-A-a; C-48-47-A-b+d khu phố Nam Dinh DC P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 30’ 08” 107° 08’ 59” C-48-35-C-d ngọn Năm Mươi TV P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 28’ 36” 107° 07’ 30” 10° 28’ 13” 107° 06’ 55” C-48-47-A-a; C-48-47-A-b+d khu phố Núi Dinh DC P. Kim Dinh TP. Bà Rịa 10° 30’ 14” 107° 09’ 02” C-48-35-C-d quốc lộ 51 KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 39’ 24” 107° 02’ 12” 10° 22’ 11” 107° 04’ 54” C-48-35-C-d; C-48-47-A-b+d sông Ba Cội TV P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 28’ 06” 107° 08’ 27” 10° 28’ 31” 107° 09’ 44” C-48-47-A-b+d công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 29’ 24” 107° 09’ 53” C-48-47-A-b+d Trạm phân phối Khí Bà Rịa KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 29’ 09” 107° 09’ 59” C-48-47-A-b+d sông Bà Tìm TV P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 29’ 09” 107° 08’ 13” 10° 28’ 06” 107° 08’ 27” C-48-47-A-b+d đường Cách Mạng Tháng Tám KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 30’ 03” 107° 09’ 21” 10° 29’ 22” 107° 11’ 22” C-48-35-C-d; C-48-47-A-b+d rạch Cồn Cát TV P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 28’ 45” 107° 08’ 48” 10° 28’ 10” 107° 08’ 38” C-48-47-A-b+d cầu Điện Biên Phủ KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 30’ 13” 107° 10’ 01” C-48-35-C-d Núi Dinh SV P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 32’ 19” 107° 07’ 54” C-48-35-C-d Sông Dinh TV P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 45’ 56” 107° 13’ 58” 10° 24’ 55” 107° 06’ 58” C-48-35-C-d; C-48-47-A-b+d Di tích Cách mạng Hang Dơi KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 31’ 29” 107° 08’ 54” C-48-35-C-d khu phố Hương Điền DC P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 30’ 18” 107° 09’ 54” C-48-35-C-d khu phố Hương Giang DC P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 29’ 55” 107° 09’ 39” C-48-47-A-b+d khu phố Hương Sơn DC P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 30’ 09” 107° 09’ 31” C-48-35-C-d khu phố Hương Tân DC P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 30’ 00” 107° 09’ 28” C-48-35-C-d chùa Long Cốc KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 30’ 05” 107° 09’ 26” C-48-35-C-d miếu Long Hòa KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 30’ 53” 107° 09’ 31” C-48-35-C-d sông Long Hòa TV P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 28’ 06” 107° 08’ 27” 10° 28’ 42” 107° 06’ 39” C-48-47-A-a cầu Long Hương KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 29’ 56” 107° 09’ 53” C-48-47-A-b+d đình thần Long Hương KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 29’ 38” 107° 09’ 48” C-48-47-A-b+d nghĩa trang Long Hương KX P. Long Hương TP. Bà Rịa 10° 30’ 03” 107° 09’ 29” C-48-35-C-d lăng Ông Nam