Document ID: 218509

Title: VỀ KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29 tháng 3 năm 2011;
Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng. Đơn vị có lợi ích công chúng là đơn vị được quy định tại Điều 4 của Thông tư này.\n2. Kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là công ty đại chúng và tổ chức tín dụng thực hiện niêm yết, chào bán chứng khoán ra công chúng phải áp dụng các quy định của Thông tư này, Luật các tổ chức tín dụng và các quy định pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 183/2013/TT-BTC về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . đơn_vị có lợi_ích công_chúng là đơn_vị được quy_định tại điều 4 của thông_tư này . \n 2 . kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty đại_chúng và tổ_chức tín_dụng thực_hiện niêm_yết , chào_bán chứng_khoán ra_công_chúng phải áp_dụng các quy_định của thông_tư này , luật các tổ_chức tín_dụng và các quy_định pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức kiểm toán được chấp thuận, kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận.\n2. Đơn vị có lợi ích công chúng.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc kiểm toán báo cáo tài chính, các thông tin tài chính và các báo cáo khác của các đơn vị có lợi ích công chúng.", "header": "['Thông tư 183/2013/TT-BTC về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận , kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận . \n 2 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc kiểm_toán báo_cáo tài_chính , các thông_tin tài_chính và các báo_cáo khác của các đơn_vị có lợi_ích công_chúng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. \"Báo cáo tài chính năm của đơn vị có lợi ích công chúng\" là báo cáo tài chính được lập theo quy định của pháp luật về kế toán, bao gồm báo cáo tài chính riêng, báo cáo tài chính tổng hợp và báo cáo tài chính hợp nhất của đơn vị có lợi ích công chúng nếu đơn vị có lợi ích công chúng là đối tượng phải tổng hợp báo cáo tài chính hoặc hợp nhất báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán.\n2. \"Tổ chức kiểm toán\" là doanh nghiệp kiểm toán và chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.\n3. \"Tổ chức kiểm toán được chấp thuận\" là tổ chức kiểm toán được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, các thông tin tài chính và các báo cáo khác của các đơn vị có lợi ích công chúng.\n4. \"Kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận\" là kiểm toán viên hành nghề được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, các thông tin tài chính và các báo cáo khác của các đơn vị có lợi ích công chúng.\n5. \"Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận\" là Bộ Tài chính đối với việc chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng khác; là Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với việc chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán.", "header": "['Thông tư 183/2013/TT-BTC về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . \" báo_cáo tài_chính năm của đơn_vị có lợi_ích công_chúng \" là báo_cáo tài_chính được lập theo quy_định của pháp_luật về kế_toán , bao_gồm báo_cáo tài_chính riêng , báo_cáo tài_chính tổng_hợp và báo_cáo tài_chính hợp_nhất của đơn_vị có lợi_ích công_chúng nếu đơn_vị có lợi_ích công_chúng là đối_tượng phải tổng_hợp báo_cáo tài_chính hoặc hợp_nhất báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . \n 2 . \" tổ_chức kiểm_toán \" là doanh_nghiệp kiểm_toán và chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại việt_nam . \n 3 . \" tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận \" là tổ_chức kiểm_toán được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán , soát_xét báo_cáo tài_chính , các thông_tin tài_chính và các báo_cáo khác của các đơn_vị có lợi_ích công_chúng . \n 4 . \" kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận \" là kiểm_toán_viên hành_nghề được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán , soát_xét báo_cáo tài_chính , các thông_tin tài_chính và các báo_cáo khác của các đơn_vị có lợi_ích công_chúng . \n 5 . \" cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận \" là bộ tài_chính đối_với việc chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác ; là ủy_ban chứng_khoán nhà_nước đối_với việc chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đơn vị có lợi ích công chúng. Trong phạm vi hướng dẫn của Thông tư này, đơn vị có lợi ích công chúng bao gồm:\n1. Đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán, gồm: công ty đại chúng quy mô lớn, tổ chức niêm yết, tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, công ty chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, quỹ và các công ty quản lý quỹ.\n2. Đơn vị có lợi ích công chúng khác, gồm:\na) Công ty đại chúng ngoại trừ các công ty đại chúng quy mô lớn quy định tại khoản 1 Điều này;\nb) Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ các doanh nghiệp bảo hiểm thuộc quy định tại khoản 1 Điều này);\nc) Doanh nghiệp, tổ chức khác có liên quan đến lợi ích của công chúng do tính chất, quy mô hoạt động của đơn vị đó theo quy định của pháp luật. Khái niệm công ty đại chúng quy mô lớn được quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 52/2012/TT-BTC ngày 05/4/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.", "header": "['Thông tư 183/2013/TT-BTC về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "điều 4 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng . trong phạm_vi hướng_dẫn của thông_tư này , đơn_vị có lợi_ích công_chúng bao_gồm : \n 1 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán , gồm : công_ty đại_chúng quy_mô lớn , tổ_chức niêm_yết , tổ_chức phát_hành chứng_khoán ra_công_chúng , công_ty chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , quỹ và các công_ty quản_lý quỹ . \n 2 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác , gồm : \n a ) công_ty đại_chúng ngoại_trừ các công_ty đại_chúng quy_mô lớn quy_định tại khoản 1 điều này ; \n b ) doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái_bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ nước_ngoài ( trừ các doanh_nghiệp bảo_hiểm thuộc quy_định tại khoản 1 điều này ) ; \n c ) doanh_nghiệp , tổ_chức khác có liên_quan đến lợi_ích của công_chúng do tính_chất , quy_mô hoạt_động của đơn_vị đó theo quy_định của pháp_luật . khái_niệm công_ty đại_chúng quy_mô lớn được quy_định tại khoản 2 điều 2 của thông_tư số 52 / 2012 / tt - btc ngày 05 / 4 / 2012 của bộ tài_chính hướng_dẫn về việc công_bố thông_tin trên thị_trường chứng_khoán .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kiểm toán và soát xét báo cáo tài chính của đơn vị có lợi ích công chúng\n1. Báo cáo tài chính năm, các báo cáo khác của đơn vị có lợi ích công chúng theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải được kiểm toán.\n2. Báo cáo tài chính quý, 06 tháng của đơn vị có lợi ích công chúng nếu quy định pháp luật yêu cầu phải được tổ chức kiểm toán thực hiện soát xét trước khi công khai thì phải được tổ chức kiểm toán được chấp thuận thực hiện soát xét theo quy định của Thông tư này.‎", "header": "['Thông tư 183/2013/TT-BTC về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng do Bộ trưởng Bộ Tài chín