Document ID: 431600

Title: QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 05 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
Căn cứ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về Nhãn hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về quản lý chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương quy định tại Điều 70 Luật Chất lượng Sản phẩm, hàng hóa và khoản 14, điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 36/2019/TT-BCT quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về quản_lý chất_lượng đối_với sản_phẩm , hàng_hóa thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ công_thương quy_định tại điều 70 luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa và khoản 14 , điều 1 nghị_định số 74 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.\n2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.\n3. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp có đủ điều kiện, nhu cầu tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.", "header": "['Thông tư 36/2019/TT-BCT quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ công_thương . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , xuất_khẩu sản_phẩm , hàng_hóa thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ công_thương . \n 3 . các tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp có đủ điều_kiện , nhu_cầu tham_gia hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ công_thương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Phân loại sản phẩm, hàng hóa\n1. Sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương được quy định theo từng thời kỳ.\n2. Sản phẩm, hàng hóa được quản lý theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.\n3. Sản phẩm, hàng hóa được quản lý theo tiêu chuẩn công bố áp dụng.", "header": "['Thông tư 36/2019/TT-BCT quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 3 . phân_loại sản_phẩm , hàng_hóa \n 1 . sản_phẩm , hàng_hóa thuộc danh_mục sản_phẩm , hàng_hóa nhóm 2 thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ công_thương được quy_định theo từng thời_kỳ . \n 2 . sản_phẩm , hàng_hóa được quản_lý theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . \n 3 . sản_phẩm , hàng_hóa được quản_lý theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Ghi nhãn hàng hóa\n1. Việc ghi nhãn sản phẩm, hàng hóa tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa.\n2. Trường hợp nội dung ghi nhãn được quy định riêng tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật, ngoài việc tuân thủ theo quy định tại khoản 1 Điều này, các sản phẩm, hàng hóa phải được thực hiện việc ghi nhãn đầy đủ theo quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.", "header": "['Thông tư 36/2019/TT-BCT quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 4 . ghi nhãn hàng_hóa \n 1 . việc ghi nhãn sản_phẩm , hàng_hóa tuân_thủ theo quy_định tại nghị_định số 43 / 2017 / nđ - cp ngày 14 tháng 4 năm 2017 của chính_phủ về nhãn hàng_hóa . \n 2 . trường_hợp nội_dung ghi nhãn được quy_định riêng tại các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , ngoài việc tuân_thủ theo quy_định tại khoản 1 điều này , các sản_phẩm , hàng_hóa phải được thực_hiện việc ghi nhãn đầy_đủ theo quy_định tại các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các yêu cầu chung về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa\n1. Đối với sản phẩm, hàng hóa nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Thông tư này.\na) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và ghi nhãn theo quy định tại Điều 4 Thông tư này trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường.\nb) Công bố hợp quy phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Việc công bố hợp quy được thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư này.\nc) Chịu sự kiểm tra của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.\n2. Đối với sản phẩm, hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.\na) Công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.\nb) Chịu sự kiểm tra của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.", "header": "['Thông tư 36/2019/TT-BCT quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương'\n 'Chương II. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "điều 5 . các yêu_cầu chung về quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa \n 1 . đối_với sản_phẩm , hàng_hóa nêu tại khoản 1 và khoản 2 điều 3 thông_tư này . \n a ) áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng nhằm đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng và ghi nhãn theo quy_định tại điều 4 thông_tư này trước khi đưa sản_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường . \n b ) công_bố hợp quy phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . việc công_bố hợp quy được thực_hiện theo quy_định tại chương iii thông_tư này . \n c ) chịu sự kiểm_tra của cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa . \n 2 . đối_với sản_phẩm , hàng_hóa nêu tại khoản 3 điều 3 thông_tư này . \n a ) công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa . \n b ) chịu sự kiểm_tra của cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Quản lý chất lượng hàng hóa nhập khẩu. Việc quản lý chất lượng hàng hóa nhập khẩu thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương III Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Mục 2 Chương II Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 36/2019/TT-BCT quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương'\n 'Chương II. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA'\n 'Điều 6. Nội dung quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 1 . quản_lý chất_lượng hàng_hóa_nhập_khẩu . việc quản_lý chất_lượng hàng_hóa_nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại mục 4 chương iii luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa và mục 2 chương ii nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 của chính_phủ và được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 3 điều 1 nghị_định số 74 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Quản lý chất lượng hàng hóa xuất khẩu. Việc quản lý chất lượng hàng hóa xuất khẩu áp dụng theo quy định tại Mục 3 Chương III Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Mục 3 Chương II Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ và các quy định của nước nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 36/2019/TT-BCT quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương'\n 'Chương II. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA'\n 'Điều 6. Nội dung quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 2 . quản_lý chất_lượng hàng_hóa xuất_khẩu . việc quản_lý chất_lượng hàng_hóa xuất_khẩu áp_dụng theo quy_định tại mục 3 chương iii luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa và mục 3 chương ii nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 của chính_phủ và các quy_định của nước nh