Document ID: 363349

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM VỀ KIỂM DỊCH Y TẾ BIÊN GIỚI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về thu thập thông tin, khai báo y tế, kiểm tra y tế, xử lý y tế đối với người, phương tiện vận tải nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh Việt Nam và thi thể, hài cốt (bao gồm cả tro cốt), mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người vận chuyển qua biên giới Việt Nam; giám sát, kiểm soát bệnh truyền nhiễm tại cửa khẩu; tổ chức kiểm dịch y tế biên giới và trách nhiệm trong việc thực hiện kiểm dịch y tế biên giới.", "header": "['Nghị định 89/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về thu_thập thông_tin , khai_báo y_tế , kiểm_tra y_tế , xử_lý y_tế đối_với người , phương_tiện vận_tải nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , hàng_hóa_nhập_khẩu , xuất_khẩu , quá_cảnh việt_nam và thi_thể , hài_cốt ( bao_gồm cả tro cốt ) , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người vận_chuyển qua biên_giới việt_nam ; giám_sát , kiểm_soát bệnh truyền_nhiễm tại cửa_khẩu ; tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới và trách_nhiệm trong việc thực_hiện kiểm_dịch y_tế biên_giới .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hàng hóa thuộc diện kiểm dịch y tế là các sản phẩm hữu hình có khả năng mang tác nhân gây bệnh, mang trung gian truyền bệnh truyền nhiễm được nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh qua cửa khẩu kể cả bưu phẩm, bưu kiện, hàng tiêu dùng trên phương tiện vận tải.\n2. Kiểm dịch viên y tế là người thực hiện các hoạt động kiểm dịch y tế thuộc tổ chức kiểm dịch y tế biên giới bao gồm công chức, viên chức, nhân viên y tế và được gọi chung là kiểm dịch viên y tế.\n3. Mẫu vi sinh y học là các mẫu máu, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, phân, dịch tiết cơ thể người và các mẫu khác từ người có chứa chất lây nhiễm, các chủng vi sinh vật có khả năng gây bệnh cho người.\n4. Người khai báo y tế là người, chủ của hàng hóa, phương tiện vận tải, thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người vận chuyển qua biên giới Việt Nam; người điều khiển phương tiện vận tải; đại lý làm thủ tục kiểm dịch y tế; người khác được chủ của hàng hóa, phương tiện vận tải, thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người, chủ phương tiện vận tải ủy quyền thực hiện thủ tục kiểm dịch y tế.", "header": "['Nghị định 89/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 241, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . hàng_hóa thuộc diện kiểm_dịch y_tế là các sản_phẩm hữu_hình có khả_năng mang tác_nhân gây bệnh , mang trung_gian truyền bệnh truyền_nhiễm được nhập_khẩu , xuất_khẩu , quá_cảnh qua cửa_khẩu kể_cả bưu_phẩm , bưu_kiện , hàng tiêu_dùng trên phương_tiện vận_tải . \n 2 . kiểm_dịch_viên y_tế là người thực_hiện các hoạt_động kiểm_dịch y_tế thuộc tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới bao_gồm công_chức , viên_chức , nhân_viên y_tế và được gọi chung là kiểm_dịch_viên y_tế . \n 3 . mẫu vi_sinh y_học là các mẫu máu , huyết_thanh , huyết_tương , nước_tiểu , phân , dịch tiết cơ_thể người và các mẫu khác từ người có chứa_chất lây_nhiễm , các chủng vi_sinh_vật có khả_năng gây bệnh cho người . \n 4 . người khai_báo y_tế là người , chủ của hàng_hóa , phương_tiện vận_tải , thi_thể , hài_cốt , tro cốt , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người vận_chuyển qua biên_giới việt_nam ; người điều_khiển phương_tiện vận_tải ; đại_lý làm thủ_tục kiểm_dịch y_tế ; người khác được chủ của hàng_hóa , phương_tiện vận_tải , thi_thể , hài_cốt , tro cốt , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người , chủ phương_tiện vận_tải_ủy quyền thực_hiện thủ_tục kiểm_dịch y_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đối tượng phải khai báo y tế. Người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh Việt Nam phải khai báo y tế theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 4 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 89/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới'\n 'Chương II. KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 3 . đối_tượng phải khai_báo y_tế . người nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh việt nam phải khai_báo y_tế theo quy_định tại khoản 1 , 2 điều 4 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế\n1. Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định việc khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế.\n2. Khai báo y tế được áp dụng đối với một trong các trường hợp sau:\na) Có quyết định công bố hoặc thông báo dịch bệnh truyền nhiễm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nb) Căn cứ tình hình dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A, các bệnh mới nổi, các bệnh bùng phát hoặc cảnh báo nguy cơ xâm nhập dịch bệnh của cơ quan y tế có thẩm quyền từ các quốc gia, quốc tế.\n3. Chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế đối với một trong các trường hợp sau:\na) Có quyết định công bố hoặc thông báo hết dịch bệnh truyền nhiễm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nb) Căn cứ tình hình dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A, hoặc thông báo hết cảnh báo dịch bệnh của cơ quan y tế có thẩm quyền từ các quốc gia, vùng lãnh thổ, tổ chức quốc tế.\n4. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới có trách nhiệm:\na) Thông báo việc khai báo y tế và chấm dứt áp dụng khai báo y tế cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cửa khẩu;\nb) Niêm yết công khai văn bản khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế tại cửa khẩu;\nc) Tổ chức hướng dẫn việc thực hiện khai báo y tế.", "header": "['Nghị định 89/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới'\n 'Chương II. KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "điều 4 . khai_báo y_tế và chấm_dứt áp_dụng việc khai_báo y_tế \n 1 . bộ_trưởng bộ y_tế quyết_định việc khai_báo y_tế và chấm_dứt áp_dụng việc khai_báo y_tế . \n 2 . khai_báo y_tế được áp_dụng đối_với một trong các trường_hợp sau : \n a ) có quyết_định công_bố hoặc thông_báo dịch_bệnh truyền_nhiễm của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; \n b ) căn_cứ tình_hình dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm a , các bệnh mới nổi , các bệnh bùng_phát hoặc cảnh_báo nguy_cơ xâm_nhập dịch_bệnh của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền từ các quốc_gia , quốc_tế . \n 3 . chấm_dứt áp_dụng việc khai_báo y_tế đối_với một trong các trường_hợp sau : \n a ) có quyết_định công_bố hoặc thông_báo hết dịch_bệnh truyền_nhiễm của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; \n b ) căn_cứ tình_hình dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm a , hoặc thông_báo hết cảnh_báo dịch_bệnh của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền từ các quốc_gia , vùng lãnh_thổ , tổ_chức quốc_tế . \n 4 . tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm : \n a ) thông_báo việc khai_báo y_tế và chấm_dứt áp_dụng khai_báo y_tế cho các cơ_quan quản_lý nhà_nước tại cửa_khẩu ; \n b ) niêm_yết công_khai văn_bản khai_báo y_tế và chấm_dứt áp_dụng việc khai_báo y_tế tại cửa_khẩu ; \n c ) tổ_chức hướng_dẫn việc thực_hiện khai_báo y_tế .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung của thông báo khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế\n1. Thông báo khai báo y tế gồm nội dung chủ yếu sau:\na) Tên bệnh truyền nhiễm cần phải áp dụng việc khai báo y tế;\nb) Đối tượng phải khai báo y tế;\nc) Thời điểm áp dụng việc khai báo y tế.\n2. Thông báo chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế gồm nội dung chủ yếu sau:\na) Tên bệnh truyền nhiễm cần phải chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế;\nb) Thời điểm chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế.", "header": "['Nghị định 89/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới'\n 'Chương II. KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung của thông_báo khai_báo y_tế và chấm_dứt áp_dụng việc khai_báo y_tế \n 1 . thông_báo khai_báo y_tế gồm nội_dung chủ