Document ID: 162165

Title: VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11; Luật ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11; Nghị quyết số 27/2012/QH13 của Quốc hội về một số cải tiến, đổi mới để nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của Quốc hội;
Căn cứ Quy chế hoạt động của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quy chế hoạt động của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội, Quy chế hoạt động của đại biểu Quốc hội và Đoàn đại biểu Quốc hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi áp dụng. Chế độ chi tiêu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đối với hoạt động của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, các cơ quan của Ủy ban thường vụ Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội. Chế độ chi tiêu cho kỳ họp Quốc hội, hội nghị do Ủy ban thường vụ Quốc hội triệu tập do Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội quyết định.", "header": "['Nghị quyết 524/2012/UBTVQH13 về chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi áp_dụng . chế_độ chi_tiêu quy_định tại nghị_quyết này được áp_dụng đối_với hoạt_động của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban của quốc_hội , văn_phòng quốc_hội , các cơ_quan của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , các đoàn đại_biểu quốc_hội và đại_biểu quốc_hội . chế_độ chi_tiêu cho kỳ họp quốc_hội , hội_nghị do ủy_ban thường_vụ quốc_hội triệu_tập do chủ_nhiệm văn_phòng quốc_hội quyết_định .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc chung\n1. Việc chi tiêu phục vụ hoạt động của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, các cơ quan của Ủy ban thường vụ Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội phải có trong dự toán, bảo đảm đúng chế độ, định mức, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và quy định có liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n2. Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, các cơ quan của Ủy ban thường vụ Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động được phân bổ, bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch.\n3. Căn cứ quy định của pháp luật về quản lý ngân sách nhà nước, chế độ chi tiêu được quy định tại Nghị quyết này và căn cứ nhiệm vụ được giao, Văn phòng Quốc hội có trách nhiệm phân bổ kinh phí hoạt động cho Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, các cơ quan của Ủy ban thường vụ Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội. Việc phân bổ kinh phí hoạt động cho Đoàn đại biểu Quốc hội có xem xét, ưu tiên đến địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa.", "header": "['Nghị quyết 524/2012/UBTVQH13 về chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc chung \n 1 . việc chi_tiêu phục_vụ hoạt_động của quốc_hội , ủy_ban thường_vụ quốc_hội , hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban của quốc_hội , văn_phòng quốc_hội , các cơ_quan của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , các đoàn đại_biểu quốc_hội , đại_biểu quốc_hội phải có trong dự_toán , bảo_đảm đúng chế_độ , định_mức , đối_tượng theo quy_định tại nghị_quyết này và quy_định có liên_quan của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . \n 2 . hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban của quốc_hội , văn_phòng quốc_hội , các cơ_quan của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , các đoàn đại_biểu quốc_hội chịu trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng kinh_phí hoạt_động được phân_bổ , bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm , hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . \n 3 . căn_cứ quy_định của pháp_luật về quản_lý ngân_sách nhà_nước , chế_độ chi_tiêu được quy_định tại nghị_quyết này và căn_cứ nhiệm_vụ được giao , văn_phòng quốc_hội có trách_nhiệm phân_bổ kinh_phí hoạt_động cho hội_đồng dân_tộc , các ủy_ban của quốc_hội , các cơ_quan của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , các đoàn đại_biểu quốc_hội . việc phân_bổ kinh_phí hoạt_động cho đoàn đại_biểu quốc_hội có xem_xét , ưu_tiên đến địa_bàn miền núi , vùng_sâu , vùng_xa .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chi cho công tác thẩm tra, chỉnh lý dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết\n1. Căn cứ phạm vi, tính chất và mức độ phức tạp của dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết là văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là dự án luật) và nguồn kinh phí được giao, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội quyết định mức chi cụ thể, bảo đảm không vượt quá mức tối đa và trong phạm vi dự toán được giao.\n2. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra; báo cáo giải trình tiếp thu, chỉnh lý dự án luật:\na) Đối với cơ quan chủ trì thẩm tra: - Đối với dự án luật ban hành mới hoặc thay thế: mức chi từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng/báo cáo; - Đối với dự án luật sửa đổi, bổ sung một số điều: mức chi từ 2.400.000 đồng đến 4.000.000 đồng/báo cáo.\nb) Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra: Chi soạn thảo báo cáo tham gia thẩm tra: mức chi bằng 50% mức chi báo cáo thẩm tra quy định tại điểm a khoản này.\n3. Chi cho cá nhân tham gia cuộc họp thẩm tra, chỉnh lý, cho ý kiến về báo cáo nội dung cần tập trung thảo luận, dự thảo báo cáo giải trình tiếp thu, chỉnh lý dự án luật do các cơ quan của Quốc hội tổ chức:\na) Chi họp: - Người chủ trì cuộc họp: 200.000 đồng/người/buổi; - Các thành viên dự họp theo danh sách họp: 100.000 đồng/người/buổi.\nb) Chi viết báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia thẩm tra, chỉnh lý dự án luật: 800.000 đồng/báo cáo.\n4. Chi cho việc chuẩn bị nội dung cần tập trung thảo luận cho ý kiến về dự án luật: - Đối với dự án luật ban hành mới hoặc thay thế: 1.000.000 đồng/dự án; - Đối với dự án luật sửa đổi, bổ sung một số điều: 500.000 đồng/dự án.\n5. Chi cho việc xây dựng báo cáo tập hợp, tổng hợp ý kiến đại biểu Quốc hội, các cơ quan tham gia đóng góp ý kiến về dự án luật; chi xây dựng báo cáo xin ý kiến Bộ Chính trị, Ủy ban thường vụ Quốc hội về các vấn đề lớn còn ý kiến khác nhau: mức chi từ 1.800.000 đồng đến 3.000.000 đồng/dự án luật. Riêng đối với việc xây dựng báo cáo tập hợp, tổng hợp ý kiến nhân dân về các dự án luật theo chỉ đạo của Ủy ban thường vụ Quốc hội: 5.000.000 đồng/dự án luật.\n6. Chi cho việc rà soát nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện dự án luật trước và sau khi thông qua: mức chi từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng/dự án luật.", "header": "['Nghị quyết 524/2012/UBTVQH13 về chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội'\n 'Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 429, "lower_segmented_text": "điều 3 . chi cho công_tác thẩm_tra , chỉnh_lý dự_án luật , pháp_lệnh , nghị_quyết \n 1 . căn_cứ phạm_vi , tính_chất và mức_độ phức_tạp của dự_án luật , pháp_lệnh , nghị_quyết là văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi chung là dự_án luật ) và nguồn kinh_phí được giao , chủ_tịch hội_đồng dân_tộc , chủ_nhiệm ủy_ban của quốc_hội quyết_định mức chi cụ_thể , bảo_đảm không vượt quá mức tối_đa và trong phạm_vi dự_toán được giao . \n 2 . chi soạn_thảo báo_cáo thẩm_tra ; báo_cáo giải_trình tiếp_thu , chỉnh_lý dự_án luật : \n a ) đối_với cơ_quan chủ_trì thẩm_tra : - đối_với dự_án luật ban_hành mới hoặc thay_thế : mức chi từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng / báo_cáo ; - đối_với dự_án luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều : mức chi từ 2.400.000 đồng đến 4.000.000 đồng / báo_cáo . \n b ) đối_với cơ_quan phối_hợp thẩm_tra : chi soạn_thảo báo_cáo tham_gia thẩm_tra : mức chi_bằng 50 % mức chi báo_cáo thẩm_tra quy_định tại điểm a khoản này . \n 3 . chi cho cá_nhân tham_gia cuộc họp thẩm_tra , chỉnh_lý , cho ý_kiến về báo_cáo nội_dung cần tập_trung thảo_luận , dự_thảo báo_cáo giải_trình tiếp_thu , chỉnh_lý dự_án luật do các cơ_quan của quốc_hội tổ_chức : \n a ) chi họp : - người chủ_trì cuộc họp : 200.000 đồng / người / buổi ; - các thành_viên dự họp theo danh_sách họp : 100.000 đồng / người / buổi . \n b ) chi viết báo_cáo tổng_hợp_ý_kiến tham_gia thẩm_tra , chỉnh_lý dự_án luật : 800.000 đồng / báo_cáo . \n 4 . chi cho việc chuẩn_bị nội_dung cần tập_trung thảo_luận cho ý_kiến về dự_án luật : - đối_với dự_án luật ban_hành mới hoặc thay_thế : 1.000.000 đồng / dự_án ; - đối_với dự_án luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều : 500.000 đồng / dự_án . \n 5 . chi cho việc xây_dựng báo_cáo tập_hợp , tổng_hợp_ý_kiến đại_biểu quốc_hội , các cơ_quan tham_gia đóng_góp_ý_kiến về dự_án luật ; chi xây_dựng báo_cáo xin ý_kiến bộ chính_trị , ủy_ban thường_vụ quốc_hội về các vấn_đề lớn còn ý_kiến khác nhau : mức chi từ 1.800.000 đồng đến 3.000.000 đồng / dự_án luật . riêng đối_với việc xây_dựng báo_cáo tập_hợp , tổng_hợp_ý_kiến nhân_dân về các dự_án luật theo chỉ_đạo của ủy_ban thường_vụ quốc_hội : 5.000.000 đồng / dự_án luật . \n 6 . chi cho việc rà_soát nội_dung , kỹ_thuật , hoàn_thiện dự_án luật trước