Document ID: 318101

Title: HƯỚNG DẪN CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGUỒN VỐN VAY JICA CHO HỢP PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP PHẦN DỰ ÁN NGHIÊN CỨU THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Legal Basis:
Căn cứ Luật quản lý nợ công số 29/2009/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về định mức chi, thủ tục rút vốn, công tác kiểm toán, theo dõi, báo cáo, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đối với việc sử dụng nguồn vốn vay JICA, thuộc Hiệp định vay vốn số VN14-P6 ký ngày 04 tháng 7 năm 2015 giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và JICA cho hợp phần phát triển nhân lực, và hợp phần dự án nghiên cứu thuộc Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nguồn vốn vay JICA cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau:\n1. Dự án: là Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ được phê duyệt theo Quyết định số 938/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 3 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n2. JICA: là Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản.\n3. Hiệp định vay: là Hiệp định vay vốn số VN14-P6 ký ngày 04 tháng 7 năm 2015 giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và JICA cho Dự án.\n4. Vốn vay JICA: là nguồn vốn Chính phủ vay JICA cho Dự án theo Hiệp định vay.\n5. Cơ quan chủ quản Dự án: là Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n6. Chủ Dự án: là Trường Đại học Cần Thơ.\n7. Ban quản lý dự án: là Ban Quản lý dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ do Trường Đại học Cần Thơ thành lập theo Quyết định số 1179/QĐ-ĐHCT ngày 24 tháng 4 năm 2015 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có) (sau đây gọi tắt là Ban QLDA).\n8. Các trường đại học đối tác của Nhật Bản: là các trường đại học được quy định tại báo cáo nghiên cứu khả thi dự án “Nâng cấp trường Đại học Cần Thơ” được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt theo Quyết định số 938/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 3 năm 2015; trong trường hợp có thay đổi trường đại học đối tác thì phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\n9. Học viên: là các viên chức của Trường Đại học Cần Thơ được Trường Đại học Cần Thơ lựa chọn, ký hợp đồng tuyển dụng viên chức và cử đi học tại Nhật Bản theo các Quyết định của Trường Đại học Cần Thơ.\n10. Hợp phần phát triển nguồn nhân lực bao gồm: các khóa đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ và đào tạo, nghiên cứu ngắn hạn tại Nhật Bản.\n11. Hợp phần dự án nghiên cứu: là hợp phần hợp tác nghiên cứu trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản, môi trường và các lĩnh vực liên quan theo Thỏa thuận giữa Trường Đại học Cần Thơ và các trường đại học đối tác của Nhật Bản.\n12. Ngân hàng phục vụ dự án: là Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.\n13. Cơ quan cho vay lại: là cơ quan quản lý Khoản cho vay lại từ Bộ Tài chính tới Chủ dự án đối với nguồn vốn vay JICA cho hợp phần phát triển nguồn nhân lực và hợp phần dự án nghiên cứu.\n14. Cơ quan kiểm soát chi: là Kho bạc Nhà nước.\nĐiều 4. Cơ chế tài chính. Nguồn vốn vay của Chính phủ theo Hiệp định vay để sử dụng cho hợp phần phát triển nguồn nhân lực và hợp phần dự án nghiên cứu được Bộ Tài chính cho vay lại đối với Chủ dự án để chi trả cho người thụ hưởng.", "header": "['Thông tư 100/2016/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay JICA cho hợp phần phát triển nguồn nhân lực và hợp phần dự án nghiên cứu thuộc Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 622, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về định mức chi , thủ_tục rút vốn , công_tác kiểm_toán , theo_dõi , báo_cáo , trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân liên_quan đối_với việc sử_dụng nguồn vốn vay jica , thuộc hiệp_định vay vốn số vn14 - p6 ký ngày 04 tháng 7 năm 2015 giữa chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và jica cho hợp_phần phát_triển nhân_lực , và hợp_phần dự_án nghiên_cứu thuộc dự_án nâng_cấp trường đại_học cần thơ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng nguồn vốn vay jica cho dự_án nâng_cấp trường đại_học cần thơ . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . các khái_niệm , thuật_ngữ sử_dụng trong thông_tư này được hiểu như sau : \n 1 . dự_án : là dự_án nâng_cấp trường đại_học cần thơ được phê_duyệt theo quyết_định số 938 / qđ - bgdđt ngày 27 tháng 3 năm 2015 của bộ giáo_dục và đào_tạo . \n 2 . jica : là cơ_quan hợp_tác quốc_tế nhật bản . \n 3 . hiệp_định vay : là hiệp_định vay vốn số vn14 - p6 ký ngày 04 tháng 7 năm 2015 giữa chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và jica cho dự_án . \n 4 . vốn vay jica : là nguồn vốn chính_phủ vay jica cho dự_án theo hiệp_định vay . \n 5 . cơ_quan chủ_quản dự_án : là bộ giáo_dục và đào_tạo . \n 6 . chủ dự_án : là trường đại_học cần thơ . \n 7 . ban quản_lý dự_án : là ban quản_lý dự_án nâng_cấp trường đại_học cần thơ do trường đại_học cần thơ thành_lập theo quyết_định số 1179 / qđ - đhct ngày 24 tháng 4 năm 2015 và các quyết_định sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ( sau đây gọi tắt là ban qlda ) . \n 8 . các trường đại_học đối_tác của nhật bản : là các trường đại_học được quy_định tại báo_cáo nghiên_cứu khả_thi dự_án “ nâng_cấp trường đại_học cần_thơ ” được bộ giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt theo quyết_định số 938 / qđ - bgdđt ngày 27 tháng 3 năm 2015 ; trong trường_hợp có thay_đổi trường đại_học đối_tác thì phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 9 . học_viên : là các viên_chức của trường đại_học cần thơ được trường đại_học cần thơ lựa_chọn , ký hợp_đồng tuyển_dụng viên_chức và cử đi học tại nhật bản theo các quyết_định của trường đại_học cần thơ . \n 10 . hợp_phần phát_triển nguồn nhân_lực bao_gồm : các khóa đào_tạo tiến_sĩ , thạc_sĩ và đào_tạo , nghiên_cứu ngắn_hạn tại nhật bản . \n 11 . hợp_phần dự_án nghiên_cứu : là hợp_phần hợp_tác nghiên_cứu trong lĩnh_vực nông_nghiệp , thủy_sản , môi_trường và các lĩnh_vực liên_quan theo thỏa_thuận giữa trường đại_học cần thơ và các trường đại_học đối_tác của nhật bản . \n 12 . ngân_hàng_phục_vụ dự_án : là ngân_hàng tmcp đầu_tư và phát_triển việt_nam . \n 13 . cơ_quan cho vay lại : là cơ_quan quản_lý khoản cho vay lại từ bộ tài_chính tới chủ dự_án đối_với nguồn vốn vay jica cho hợp_phần phát_triển nguồn nhân_lực và hợp_phần dự_án nghiên_cứu . \n 14 . cơ_quan kiểm_soát chi : là kho_bạc nhà_nước . \n điều 4 . cơ_chế_tài_chính . nguồn vốn vay của chính_phủ theo hiệp_định vay để sử_dụng cho hợp_phần phát_triển nguồn nhân_lực và hợp_phần dự_án nghiên_cứu được bộ tài_chính cho vay lại đối_với chủ dự_án để chi_trả cho người thụ_hưởng .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Các Khoản chi được sử dụng vốn vay JICA\n1. Chi phí của hợp phần phát triển nguồn nhân lực bao gồm các Khoản chi sau:\na) Học phí và các Khoản chi liên quan đến học phí;\nb) Sinh hoạt phí;\nc) Tiền vé máy bay cho học viên;\nd) Bảo hiểm y tế;\nđ) Chi phí đi đường;\ne) Chi phí làm hộ chiếu, cấp visa cho học viên.\n2. Chi phí của hợp phần dự án nghiên cứu bao gồm các Khoản chi sau:\na) Chi phí mua vật tư tiêu hao (thuốc thử, đồ thủy tinh, máy lấy mẫu);\nb) Phí đăng ký hội thảo quốc tế;\nc) Chi phí công bố kết quả nghiên cứu;\nd) Chi phí văn phòng phẩm, in ấn phục vụ hoạt động nghiên cứu;\nđ) Chi phí trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ trực tiếp cho hoạt động nghiên cứu.", "header": "['Thông tư 100/2016/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay JICA cho hợp phần phát triển nguồn nhân lực và hợp phần dự án nghiên cứu thuộc Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUI ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. CÁC KHOẢN CHI']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "điều 5 . các khoản chi được sử_dụng vốn vay jica \n 1 . chi_phí của hợp_phần phát_triển nguồn nhân_lực bao_gồm các khoản chi sau : \n a ) học_phí và các khoản chi liên_quan đến học_phí ; \n b ) sinh_hoạt_phí ; \n c ) tiền vé máy_bay cho học_viên ; \n d ) bảo_hiểm y_tế ; \n đ ) chi_phí đi đường ; \n e ) chi_phí làm hộ_chiếu , cấp visa cho học_viên . \n 2 . chi_phí của hợp_phần dự_án nghiên_cứu bao_gồm các khoản chi sau : \n a ) chi_phí mua vật_tư tiêu_hao ( thuốc_thử , đồ thủy_tinh , máy lấy mẫu ) ; \n b ) phí đăng_ký hội_thảo quốc_tế ; \n c ) chi_phí công_bố kết_quả nghiên_cứu ; \n d ) chi_phí văn_phòng_phẩm , in_ấn phục_vụ hoạt_động nghiên_cứu ; \n đ ) chi_phí t