Document ID: 105780

Title: QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG KHUYẾN MẠI ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Căn cứ Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại (sau đây gọi tắt là Nghị định số 37/2006/NĐ-CP); Căn cứ Quyết định 39/2007/QĐ-TTg ngày 21 tháng 03 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước bưu chính, viễn thông; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Viễn thông,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động mặt đất (sau đây gọi tắt là dịch vụ thông tin di động) và hàng hoá chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin di động (sau đây gọi tắt là hàng hoá chuyên dùng thông tin di động).", "header": "['Thông tư 11/2010/TT-BTTTT quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định hoạt_động khuyến_mại đối_với dịch_vụ thông_tin di_động mặt_đất ( sau đây gọi tắt là dịch_vụ thông_tin di_động ) và hàng_hoá chuyên_dùng trong lĩnh_vực thông_tin di_động ( sau đây gọi tắt là hàng_hoá chuyên_dùng thông_tin di_động ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Doanh nghiệp viễn thông có giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ thông tin di động (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp di động).\n2. Thương nhân kinh doanh hàng hoá chuyên dùng thông tin di động trên cơ sở hợp đồng ký với doanh nghiệp di động.", "header": "['Thông tư 11/2010/TT-BTTTT quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . doanh_nghiệp viễn_thông có giấy_phép thiết_lập mạng và cung_cấp dịch_vụ thông_tin di_động ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp di_động ) . \n 2 . thương_nhân kinh_doanh hàng_hoá chuyên_dùng thông_tin di_động trên cơ_sở hợp_đồng ký với doanh_nghiệp di_động .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Dịch vụ thông tin di động được kinh doanh hợp pháp và được phép khuyến mại bao gồm:\na) Dịch vụ thông tin di động mặt đất toàn quốc trả sau;\nb) Dịch vụ thông tin di động mặt đất toàn quốc trả trước;\nc) Dịch vụ thông tin di động mặt đất nội vùng trả sau;\nd) Dịch vụ thông tin di động mặt đất nội vùng trả trước;\nđ) Dịch vụ thông tin di động khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.", "header": "['Thông tư 11/2010/TT-BTTTT quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Dịch vụ và đơn vị dịch vụ thông tin di động']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1 . dịch_vụ thông_tin di_động được kinh_doanh hợp_pháp và được phép khuyến_mại bao_gồm : \n a ) dịch_vụ thông_tin di_động mặt_đất toàn_quốc trả sau ; \n b ) dịch_vụ thông_tin di_động mặt_đất toàn_quốc trả trước ; \n c ) dịch_vụ thông_tin di_động mặt_đất nội vùng trả sau ; \n d ) dịch_vụ thông_tin di_động mặt_đất nội vùng trả trước ; \n đ ) dịch_vụ thông_tin di_động khác theo quy_định của bộ thông_tin và truyền_thông .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đơn vị dịch vụ thông tin di động bao gồm:\na) Hoà mạng là việc thuê bao được quyền kết nối vào mạng thông tin di động khi giao kết hợp đồng với doanh nghiệp di động. Đơn vị là lần hoà mạng;\nb) Thuê bao ngày là việc thuê bao được quyền kết nối vào mạng thông tin di động trong thời gian một ngày. Đơn vị là ngày;\nc) Thuê bao tháng là việc thuê bao được quyền kết nối vào mạng thông tin di động trong thời gian một tháng. Đơn vị là tháng;\nd) Thời gian liên lạc là thời gian thuê bao gửi, nhận thông tin (thoại, dữ liệu, hình ảnh) khi sử dụng dịch vụ thông tin di động. Đơn vị là phút hoặc giây;\nđ) Lượng thông tin là số byte thông tin (dữ liệu, hình ảnh) thuê bao gửi, nhận qua mạng khi sử dụng dịch vụ thông tin di động. Đơn vị là byte;\ne) Gói thông tin là số lượng giao dịch thuê bao thực hiện qua mạng thông tin di động khi sử dụng dịch vụ thông tin di động, bao gồm: - Số cuộc gọi (thoại). Đơn vị là cuộc gọi; - Số bản tin nhắn (SMS, MMS). Đơn vị là bản tin nhắn; - Số file (dữ liệu, hình ảnh). Đơn vị là file.\ng) Các đơn vị dịch vụ thông tin di động khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.", "header": "['Thông tư 11/2010/TT-BTTTT quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Dịch vụ và đơn vị dịch vụ thông tin di động']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đơn_vị dịch_vụ thông_tin di_động bao_gồm : \n a ) hoà_mạng là việc thuê_bao được quyền kết_nối vào mạng thông_tin di_động khi giao_kết_hợp_đồng với doanh_nghiệp di_động . đơn_vị là lần hoà_mạng ; \n b ) thuê_bao ngày là việc thuê_bao được quyền kết_nối vào mạng thông_tin di_động trong thời_gian một ngày . đơn_vị là ngày ; \n c ) thuê_bao tháng là việc thuê_bao được quyền kết_nối vào mạng thông_tin di_động trong thời_gian một tháng . đơn_vị là tháng ; \n d ) thời_gian liên_lạc là thời_gian thuê_bao gửi , nhận thông_tin ( thoại , dữ_liệu , hình_ảnh ) khi sử_dụng dịch_vụ thông_tin di_động . đơn_vị là phút hoặc giây ; \n đ ) lượng thông_tin là số byte thông_tin ( dữ_liệu , hình_ảnh ) thuê_bao gửi , nhận qua mạng khi sử_dụng dịch_vụ thông_tin di_động . đơn_vị là byte ; \n e ) gói thông_tin là số_lượng giao_dịch thuê_bao thực_hiện qua mạng thông_tin di_động khi sử_dụng dịch_vụ thông_tin di_động , bao_gồm : - số cuộc_gọi ( thoại ) . đơn_vị là cuộc_gọi ; - số bản tin nhắn ( sms , mms ) . đơn_vị là bản tin nhắn ; - số file ( dữ_liệu , hình_ảnh ) . đơn_vị là file . \n g ) các đơn_vị dịch_vụ thông_tin di_động khác theo quy_định của bộ thông_tin và truyền_thông .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Giá cước dịch vụ thông tin di động là giá chưa tính thuế giá trị gia tăng tính bằng đồng Việt Nam (VND) thực tế thu được khi cung cấp một đơn vị dịch vụ thông tin di động mà doanh nghiệp di động đã thực hiện đăng ký, thông báo giá với Bộ Thông tin và Truyền thông và niêm yết, công bố với khách hàng ngay trước thời gian khuyến mại. Giá cước dịch vụ thông tin di động bao gồm:\na) Giá cước hòa mạng (VND/lần);\nb) Giá cước thuê bao ngày (VND/ngày);\nc) Giá cước thuê bao tháng (VND/tháng);\nd) Giá cước thông tin (VND/phút (giây) hoặc VND/byte hoặc VND/cuộc gọi hoặc VND/bản tin nhắn hoặc VND/file).", "header": "['Thông tư 11/2010/TT-BTTTT quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Dịch vụ và đơn vị dịch vụ thông tin di động']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "khoản 3 . giá cước dịch_vụ thông_tin di_động là giá chưa tính thuế giá_trị gia_tăng tính bằng đồng việt_nam ( vnd ) thực_tế thu được khi cung_cấp một đơn_vị dịch_vụ thông_tin di_động mà doanh_nghiệp di_động đã thực_hiện đăng_ký , thông_báo_giá với bộ thông_tin và truyền_thông và niêm_yết , công_bố với khách_hàng ngay trước thời_gian khuyến_mại . giá cước dịch_vụ thông_tin di_động bao_gồm : \n a ) giá cước hòa_mạng ( vnd / lần ) ; \n b ) giá cước thuê_bao ngày ( vnd / ngày ) ; \n c ) giá cước thuê_bao tháng ( vnd / tháng ) ; \n d ) giá cước thông_tin ( vnd / phút ( giây ) hoặc vnd / byte hoặc vnd / cuộc_gọi hoặc vnd / bản tin nhắn hoặc vnd / file ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hàng hoá và đơn vị hàng hoá chuyên dùng thông tin di động\n1. Hàng hoá chuyên dùng thông tin di động được kinh doanh hợp pháp và được khuyến mại bao gồm:\na) Bộ xác định thuê bao (SIM) dùng cho dịch vụ thông tin di động toàn quốc trả trước có chứa số thuê bao di động. Đơn vị là “chiếc SIM”.\nb) Bộ xác định thuê bao (SIM) dùng cho dịch vụ thông tin di động toàn quốc trả sau có chứa số thuê bao di động. Đơn vị là “chiếc SIM”.\nc) Bộ xác định thuê bao (SIM) dùng cho dịch vụ thông tin di động nội vùng trả trước có chứa số thuê bao di động. Đơn vị là “chiếc SIM”.\nd) Bộ xác định thuê bao (SIM) dùng cho dịch vụ thông tin di động nội vùng trả sau có chứa số thuê bao di động. Đơn vị là “chiếc SIM”.\nđ) Thẻ nạp tiền bằng giấy, bằng phương tiện điện tử hoặc bằng các phương tiện khác dùng cho dịch vụ thông tin di động toàn quốc. Đơn vị là “chiếc thẻ”.\ne) Thẻ nạp tiền bằng giấy, bằng phương tiện điện tử hoặc bằng các phương tiện khác dùng cho dịch vụ thông tin di