Document ID: 404228

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 06/2018/TT-BKHCN NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2018/TT-BKHCN ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu nhờn động cơ đốt trong” như sau: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 1.1. Phạm vi điều chỉnh như sau. “1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định mức giới hạn đối với các chỉ tiêu kỹ thuật và các yêu cầu về quản lý chất lượng đối với dầu nhờn dùng cho động cơ đốt trong 2 kỳ “2T” hoặc 4 kỳ “4T” có mã HS là 2710.19.43 trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành. Quy chuẩn kỹ thuật này không áp dụng đối với dầu nhờn động cơ đốt trong dùng trong mục đích an ninh, quốc phòng.”.\n1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 14:2018/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu nhờn động cơ đốt trong và Sửa đổi 1:2018 QCVN 14:2018/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu nhờn động cơ đốt trong”. 1. Kể từ ngày 15/9/2019, sản phẩm dầu nhờn động cơ đốt trong sản xuất, pha chế, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường phải áp dụng các quy định của QCVN 14:2018/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN 14:2018/BKHCN.\n2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “Điều 3. Thời hạn chuyển tiếp 2. Dầu nhờn động cơ đốt trong sản xuất, pha chế, nhập khẩu đã được lưu thông trên thị trường trước ngày 15/9/2019 tiếp tục được lưu thông trên thị trường cho đến hết ngày 15/9/2021.”", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 06/2018/TT-BKHCN về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu nhờn động cơ đốt trong\" do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 318, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 06 / 2018 / tt - bkhcn ngày 15 tháng 5 năm 2018 của bộ_trưởng bộ khoa_học và công_nghệ ban_hành “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về dầu_nhờn động_cơ đốt trong ” như sau : điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung mục 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh như sau . “ 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định mức giới_hạn đối_với các chỉ_tiêu kỹ_thuật và các yêu_cầu về quản_lý chất_lượng đối_với dầu_nhờn dùng cho động_cơ đốt trong 2 kỳ “ 2t ” hoặc 4 kỳ “ 4t ” có mã hs là 2710.19.43 trong danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu do bộ tài_chính ban_hành . quy_chuẩn kỹ_thuật này không áp_dụng đối_với dầu_nhờn động_cơ đốt trong dùng trong mục_đích an_ninh , quốc_phòng . ” . \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 1 như sau : “ điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này qcvn 14 : 2018 / bkhcn quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về dầu_nhờn động_cơ đốt trong và sửa_đổi 1 : 2018 qcvn 14 : 2018 / bkhcn quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về dầu_nhờn động_cơ đốt trong ” . 1 . kể từ ngày 15 / 9 / 2019 , sản_phẩm dầu_nhờn động_cơ đốt trong sản_xuất , pha_chế , nhập_khẩu , lưu_thông trên thị_trường phải áp_dụng các quy_định của qcvn 14 : 2018 / bkhcn và sửa_đổi 1 : 2018 qcvn 14 : 2018 / bkhcn . \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung điều 3 như sau : “ điều 3 . thời_hạn chuyển_tiếp 2 . dầu_nhờn động_cơ đốt trong sản_xuất , pha_chế , nhập_khẩu đã được lưu_thông trên thị_trường trước ngày 15 / 9 / 2019 tiếp_tục được lưu_thông trên thị_trường cho đến hết ngày 15 / 9 / 2021 . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2018. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung chỉ tiêu số 1, 5, 7, 8, 9 và 10 Bảng 1 Điều 2. Sửa đổi, bổ sung “Tên hàng hóa”, “Hướng dẫn sử dụng, bảo quản” tại mục 2.4. + Tên hàng hóa (ghi rõ loại động cơ sử dụng 2 kỳ “2T” hoặc 4 kỳ “4T”); + Hướng dẫn sử dụng, bảo quản (trường hợp dầu nhờn động cơ đốt trong cho ngành hàng hải thì ghi rõ “dùng cho hàng hải”, ...);", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 06/2018/TT-BKHCN về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu nhờn động cơ đốt trong\" do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2018 . điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung chỉ_tiêu số 1 , 5 , 7 , 8 , 9 và 10 bảng 1 điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung “ tên hàng_hóa ” , “ hướng_dẫn sử_dụng , bảo_quản ” tại mục 2.4 . + tên hàng_hóa ( ghi rõ loại động_cơ sử_dụng 2 kỳ “ 2t ” hoặc 4 kỳ “ 4t ” ) ; + hướng_dẫn sử_dụng , bảo_quản ( trường_hợp dầu_nhờn động_cơ đốt trong cho ngành_hàng_hải thì ghi rõ “ dùng cho hàng_hải ” , ... ) ;", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục 3.2 phương pháp thử. - TCVN 3182:2013 quy trình C (ASTM D6304-07) Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia - Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fischer. - ASTM D4055-02 Standard Test Method for Pentane Insolubles by Membrane Filtration (Phương pháp xác định cặn Pentan bằng màng lọc) thay thế bằng ASTM D4055-04 Standard Test Method for Pentane Insolubles by Membrane Filtration (Phương pháp xác định cặn Pentan bằng màng lọc).\n1. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn và triển khai thực hiện Thông tư này.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết.\n3. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 06/2018/TT-BKHCN về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu nhờn động cơ đốt trong\" do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện điều 3 . sửa_đổi , bổ_sung mục 3.2 phương_pháp thử . - tcvn 3182 : 2013 quy_trình c ( astm d6304 - 07 ) sản_phẩm dầu_mỏ , dầu bôi_trơn và phụ_gia - xác_định nước bằng chuẩn_độ điện_lượng karl fischer . - astm d4055 - 02 standard test method for pentane insolubles by membrane filtration ( phương_pháp xác_định cặn pentan bằng màng lọc ) thay_thế bằng astm d4055 - 04 standard test method for pentane insolubles by membrane filtration ( phương_pháp xác_định cặn pentan bằng màng lọc ) . \n 1 . tổng_cục_trưởng tổng_cục tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng có trách_nhiệm tổ_chức hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện thông_tư này . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , nếu phát_sinh vướng_mắc , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kịp_thời phản_ánh bằng văn_bản về bộ khoa_học và công_nghệ để xem_xét , giải_quyết . \n 3 . các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]