Document ID: 122047

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THEO NGHỊ QUYẾT 57/NQ-CP NGÀY 15 THÁNG 12 NĂM 2010 CỦA CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ; Căn cứ Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 650/2000/QĐ-BTS ngày 4 tháng 8 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận nhà nước về chất lượng hàng hoá thủy sản.\n1. Điều 9 được sửa đổi như sau: “1. Đối với mỗi lô hàng hoá thuỷ sản nhập khẩu hoặc tiêu thụ nội địa thuộc Danh mục, chủ hàng phải gửi hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá cho Cơ quan Kiểm tra.\n2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm: 2. Bãi bỏ Điều 10.\na) Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá thuỷ sản (2 bản), theo Mẫu 03 TS/KHCN quy định tại Phụ lục 3 Quy chế này;\nb) Bản kê chi tiết lô hàng;\nc) Các yêu cầu riêng của nước nhập khẩu như đã nêu tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này.\n3. Chủ hàng phải đăng ký với Cơ quan Kiểm tra đề nghị kiểm tra lại chất lượng lô hàng trong các trường hợp sau đây:\na) Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng hết thời hạn;\nb) Lô hàng bị hư hại;\nc) Hàng hoá hoặc bao bì bị thay đổi so với lần kiểm tra trước;\nd) Lô hàng đã được tái chế, hoàn thiện hoặc bổ sung theo yêu cầu của Cơ quan kiểm tra.\n4. Khi nhận đủ hồ sơ, Cơ quan Kiểm tra có trách nhiệm xem xét, hướng dẫn chủ hàng bổ sung những phần còn thiếu, xác nhận đăng ký kiểm tra và thông báo ngay cho chủ hàng về thời gian, địa điểm, nội dung kiểm tra.”", "header": "['Thông tư 24/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi, bãi bỏ quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 260, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bãi_bỏ một_số nội_dung của quyết_định số 650 / 2000 / qđ - bts ngày 4 tháng 8 năm 2000 của bộ_trưởng bộ thủy_sản về ban_hành quy_chế kiểm_tra và chứng_nhận nhà_nước về chất_lượng hàng_hoá thủy_sản . \n 1 . điều 9 được sửa_đổi như sau : “ 1 . đối_với mỗi lô hàng_hoá thuỷ_sản nhập_khẩu hoặc tiêu_thụ nội_địa thuộc danh_mục , chủ hàng phải gửi hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá cho cơ_quan kiểm_tra . \n 2 . hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : 2 . bãi_bỏ điều 10 . \n a ) giấy đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá thuỷ_sản ( 2 bản ) , theo mẫu 03 ts / khcn quy_định tại phụ_lục 3 quy_chế này ; \n b ) bản kê chi_tiết lô hàng ; \n c ) các yêu_cầu riêng của nước nhập_khẩu như đã nêu tại khoản 2 điều 3 quy_chế này . \n 3 . chủ hàng phải đăng_ký với cơ_quan kiểm_tra đề_nghị kiểm_tra lại chất_lượng lô hàng trong các trường_hợp sau đây : \n a ) giấy chứng_nhận chất_lượng lô hàng hết thời_hạn ; \n b ) lô hàng bị hư_hại ; \n c ) hàng_hoá hoặc bao_bì bị thay_đổi so với lần kiểm_tra trước ; \n d ) lô hàng đã được tái_chế , hoàn_thiện hoặc bổ_sung theo yêu_cầu của cơ_quan kiểm_tra . \n 4 . khi nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan kiểm_tra có trách_nhiệm xem_xét , hướng_dẫn chủ hàng bổ_sung những phần còn thiếu , xác_nhận đăng_ký kiểm_tra và thông_báo ngay cho chủ hàng về thời_gian , địa_điểm , nội_dung kiểm_tra . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bãi bỏ Điều 11 Quyết định số 06/2006/QĐ-BTS ngày 10 /04/2006 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc ban hành Quy chế quản lý vùng và cơ sở nuôi tôm an toàn", "header": "['Thông tư 24/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi, bãi bỏ quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 2 . bãi_bỏ điều 11 quyết_định số 06 / 2006 / qđ - bts ngày 10 / 04 / 2006 của bộ_trưởng bộ thủy_sản về việc ban_hành quy_chế quản_lý vùng và cơ_sở nuôi tôm an_toàn", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Điểm a, khoản 6, Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 7. Trình tự, thủ tục kiểm tra, chứng nhận 1. Hồ sơ đăng ký (01 bộ) để được chỉ định là cơ quan kiểm tra, cơ quan chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững gửi về Tổng cục Thuỷ sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hồ sơ bao gồm:\na) Đơn đăng ký được chỉ định là cơ quan kiểm tra, cơ quan chứng nhận nuôi trồng thuỷ sản theo hướng bền vững (mẫu tại phụ lục 4);\nb) Bản kê khai chi tiết về các điều kiện theo quy định tại Điều 13 Quy chế này;\nc) Các tài liệu liên quan khác (nếu có).", "header": "['Thông tư 24/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi, bãi bỏ quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định 56/2008/QĐ-BNN ngày 29/4/2008 Ban hành Quy chế kiểm tra, chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "khoản 1 . điểm a , khoản 6 , điều 7 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 7 . trình_tự , thủ_tục kiểm_tra , chứng_nhận 1 . hồ_sơ đăng_ký ( 01 bộ ) để được chỉ_định là cơ_quan kiểm_tra , cơ_quan chứng_nhận nuôi_trồng thủy_sản theo hướng bền_vững gửi về tổng_cục thuỷ_sản , bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . hồ_sơ bao_gồm : \n a ) đơn đăng_ký được chỉ_định là cơ_quan kiểm_tra , cơ_quan chứng_nhận nuôi_trồng thuỷ_sản theo hướng bền_vững ( mẫu tại phụ_lục 4 ) ; \n b ) bản kê_khai chi_tiết về các điều_kiện theo quy_định tại điều 13 quy_chế này ; \n c ) các tài_liệu liên_quan khác ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 6. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi kết thúc quá trình kiểm tra hoặc nhận được hồ sơ của cơ quan kiểm tra, cơ quan chứng nhận thực hiện xem xét kết quả kiểm tra:\na) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu theo cấp độ BMP hoặc GAqP hoặc CoC thì cấp giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững tương ứng với kết quả kiểm tra. Giấy chứng nhận theo mẫu tại phụ lục 2, hệ thống mã số chứng nhận được quy định tại phụ lục 5; Giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững có giá trị 2 (hai) năm”.", "header": "['Thông tư 24/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi, bãi bỏ quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định 56/2008/QĐ-BNN ngày 29/4/2008 Ban hành Quy chế kiểm tra, chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "khoản 6 . trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ khi kết_thúc quá_trình kiểm_tra hoặc nhận được hồ_sơ của cơ_quan kiểm_tra , cơ_quan chứng_nhận thực_hiện xem_xét kết_quả kiểm_tra : \n a ) nếu kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu theo cấp_độ bmp hoặc gaqp hoặc coc thì cấp giấy chứng_nhận cơ_sở nuôi_trồng thủy_sản theo hướng bền_vững tương_ứng với kết_quả kiểm_tra . giấy chứng_nhận theo mẫu tại phụ_lục 2 , hệ_thống mã_số chứng_nhận được quy_định tại phụ_lục 5 ; giấy chứng_nhận cơ_sở nuôi_trồng thủy_sản theo hướng bền_vững có giá_trị 2 ( hai ) năm ” .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 6']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khoản 3, Điều 9 được sửa đổi, bố sung như sau: “Điều 9. Kiểm tra giám sát 2. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký, Tổng cục Thuỷ sản xem xét hồ sơ, hướng dẫn bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức đăng ký bổ sung hồ sơ chưa đúng quy định”.", "header": "['Thông tư 24/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi, bãi bỏ quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành'\n 'Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định 56/2008/QĐ-BNN ngày 29/4/2008 Ban hành Quy chế kiểm tra, chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khoản 3 , điều 9 được sửa_đổi , bố sung như sau : “ điều 9 . kiểm_tra giám_sát 2 . trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký , tổng_cục thuỷ_sản xem_xét hồ_sơ , hướng_dẫn bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức đăng_ký bổ_sung hồ_sơ chưa đúng quy_định ” .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Căn cứ kết quả tại Biên bản kiểm tra, cơ quan chứng nhận quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững đã được cấp theo quy định tại Điều 7 Quy chế này. Gia hạn giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững có giá trị 2 (hai) năm ”. 3. Khoản 1 và khoản 2 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 14. Trình tự, thủ tục đánh giá, chỉ định cơ quan kiểm tra, cơ quan chứng nhận", "header": "['Thôn