Document ID: 217811

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03 tháng 6 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp về: Người nộp thuế; thu nhập chịu thuế, thu nhập miễn thuế; xác định thu nhập tính thuế, xác định lỗ và chuyển lỗ; doanh thu; các khoản chi phí được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế; thuế suất; phương pháp tính thuế; ưu đãi thuế và điều kiện áp dụng ưu đãi thuế.", "header": "['Nghị định 218/2013/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật thuế thu_nhập doanh_nghiệp và luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật thuế thu_nhập doanh_nghiệp về : người nộp thuế ; thu_nhập chịu thuế , thu_nhập miễn thuế ; xác_định thu_nhập tính thuế , xác_định lỗ và chuyển lỗ ; doanh_thu ; các khoản chi_phí được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ; thuế_suất ; phương_pháp tính thuế ; ưu_đãi thuế và điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người nộp thuế theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:\na) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư, Luật các tổ chức tín dụng, Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật chứng khoán, Luật dầu khí, Luật thương mại và quy định tại các văn bản pháp luật khác dưới các hình thức: Công ty cổ phần; công ty trách nhiệm hữu hạn; công ty hợp danh; doanh nghiệp tư nhân; các bên trong hợp đồng hợp tác kinh doanh; các bên trong hợp đồng phân chia sản phẩm dầu khí, xí nghiệp liên doanh dầu khí, công ty điều hành chung;\nb) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài (sau đây gọi là doanh nghiệp nước ngoài) có cơ sở thường trú hoặc không có cơ sở thường trú tại Việt Nam;\nc) Các đơn vị sự nghiệp công lập, ngoài công lập sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định tại Điều 3 Nghị định này;\nd) Các tổ chức được thành lập và hoạt động theo Luật hợp tác xã;\nđ) Tổ chức khác ngoài tổ chức quy định tại các Điểm a, b, c, d Khoản này có hoạt động sản xuất, kinh doanh có thu nhập chịu thuế theo quy định tại Điều 3 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 218/2013/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Người nộp thuế']", "len_tokenizer": 212, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người nộp thuế theo quy_định tại khoản 1 điều 2 luật thuế thu_nhập doanh_nghiệp bao_gồm : \n a ) doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của luật doanh_nghiệp , luật đầu_tư , luật các tổ_chức tín_dụng , luật kinh_doanh bảo_hiểm , luật chứng_khoán , luật dầu_khí , luật thương_mại và quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác dưới các hình_thức : công_ty cổ_phần ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; công_ty hợp danh ; doanh_nghiệp tư_nhân ; các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; các bên trong hợp_đồng_phân_chia sản_phẩm dầu_khí , xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí , công_ty điều_hành chung ; \n b ) doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại việt_nam ; \n c ) các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập sản_xuất , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại điều 3 nghị_định này ; \n d ) các tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo luật hợp_tác_xã ; \n đ ) tổ_chức khác ngoài tổ_chức quy_định tại các điểm a , b , c , d khoản này có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại điều 3 nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tổ chức được thành lập và hoạt động (hoặc đăng ký hoạt động) theo quy định của pháp luật Việt Nam, cá nhân kinh doanh là người nộp thuế theo phương pháp khấu trừ tại nguồn trong trường hợp mua dịch vụ (kể cả mua dịch vụ gắn với hàng hóa, mua hàng hóa được cung cấp, phân phối theo hình thức xuất nhập khẩu tại chỗ hoặc theo các điều khoản thương mại quốc tế) trên cơ sở hợp đồng ký kết với doanh nghiệp nước ngoài quy định tại các Điểm c, d Khoản 2 Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc khấu trừ thuế quy định tại Khoản này.", "header": "['Nghị định 218/2013/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Người nộp thuế']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tổ_chức được thành_lập và hoạt_động ( hoặc đăng_ký hoạt_động ) theo quy_định của pháp_luật việt_nam , cá_nhân kinh_doanh là người nộp thuế theo phương_pháp khấu_trừ tại nguồn trong trường_hợp mua dịch_vụ ( kể_cả mua dịch_vụ gắn với hàng_hóa , mua hàng_hóa được cung_cấp , phân_phối theo hình_thức xuất nhập_khẩu tại_chỗ hoặc theo các điều_khoản thương_mại quốc_tế ) trên cơ_sở hợp_đồng ký_kết với doanh_nghiệp nước_ngoài quy_định tại các điểm c , d khoản 2 điều 2 luật thuế thu_nhập doanh_nghiệp . bộ tài_chính hướng_dẫn cụ_thể việc khấu_trừ thuế quy_định tại khoản này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại Khoản 2 Điều này. Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại Khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở.", "header": "['Nghị định 218/2013/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Thu nhập chịu thuế']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 điều này . đối_với doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh và có thu_nhập quy_định tại khoản 2 điều này thì thu_nhập này được xác_định là thu_nhập từ hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh của cơ_sở .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thu nhập khác bao gồm:\na) Thu nhập từ chuyển nhượng vốn bao gồm thu nhập từ việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn đã đầu tư vào doanh nghiệp, kể cả trường hợp bán doanh nghiệp, chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng quyền góp vốn và các hình thức chuyển nhượng vốn khác theo quy định của pháp luật;\nb) Thu nhập từ chuyển nhượng dự án đầu tư, thu nhập từ chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư, thu nhập từ chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản theo quy định của pháp luật; thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản theo quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này;\nc) Thu nhập từ quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản kể cả thu nhập từ quyền sở hữu trí tuệ, thu nhập từ chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật;\nd) Thu nhập từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản (trừ bất động sản), trong đó có các loại giấy tờ có giá khác;\nđ) Thu nhập từ lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, bán ngoại tệ bao gồm: Lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, lãi cho vay vốn dưới mọi hình thức theo quy định của pháp luật bao gồm cả tiền lãi trả chậm, lãi trả góp, phí bảo lãnh tín dụng và các khoản phí khác trong hợp đồng cho vay vốn; thu nhập từ bán ngoại tệ; khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản nợ phải trả có gốc ngoại tệ cuối năm tài chính; khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ (riêng chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng cơ bản để hình thành tài sản cố định của doanh nghiệp mới thành lập mà tài sản cố định này chưa đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính). Đối với khoản nợ phải thu, khoản cho vay có gốc ngoại tệ phát sinh trong kỳ thì chênh lệch tỷ giá hối đoái của các khoản nợ phải thu, khoản cho vay này là khoản chênh lệch giữa tỷ giá hối đoái tại thời điểm thu hồi nợ với tỷ giá hối đoái tại thời điểm ghi nhận khoản nợ phải thu hoặc khoản cho vay ban đầu;\ne) Các khoản trích trước vào chi phí nhưng không sử dụng hoặc sử dụng không hết theo kỳ hạn trích lập mà doa