Document ID: 133473

Title: VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU NGHỊ ĐỊNH SỐ 117/2007/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 7 NĂM 2007 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ SẢN XUẤT, CUNG CẤP VÀ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch như sau: Điều 1. Bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:. “Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước\n3. Đơn vị cấp nước được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với công trình cấp nước bao gồm: công trình khai thác, xử lý nước, đường ống và công trình trên mạng lưới đường ống cấp nước; các công trình hỗ trợ quản lý, vận hành hệ thống cấp nước (nhà hành chính, nhà quản lý, điều hành, nhà xưởng, kho bãi vật tư, thiết bị).” 3. Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 13. Giai đoạn và thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước vùng\n2. Điểm b khoản 2 Điều 12 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước 2. Quy hoạch cấp nước được tổ chức lập như một đề án quy hoạch riêng trong những trường hợp sau: 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước vùng không quá 18 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”\nb) Quy hoạch cấp nước đô thị: cho các đô thị là thành phố trực thuộc Trung ương (và các đô thị khác nếu xét thấy cần thiết) nhằm cụ thể hóa định hướng cấp nước đã được xác định trong quy hoạch chung đô thị.”\n1. Giai đoạn quy hoạch cấp nước vùng theo giai đoạn quy hoạch xây dựng vùng.", "header": "['Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch']", "len_tokenizer": 257, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 117 / 2007 / nđ - cp ngày 11 tháng 7 năm 2007 của chính_phủ về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch như sau : điều 1 . bổ_sung khoản 3 điều 6 như sau : . “ điều 6 . sử_dụng đất trong hoạt_động cấp_nước \n 3 . đơn_vị cấp_nước được miễn tiền_sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với công_trình cấp_nước bao_gồm : công_trình khai_thác , xử_lý nước , đường_ống và công_trình trên mạng_lưới đường_ống cấp_nước ; các công_trình hỗ_trợ quản_lý , vận_hành hệ_thống cấp_nước ( nhà hành_chính , nhà quản_lý , điều_hành , nhà_xưởng , kho_bãi vật_tư , thiết_bị ) . ” 3 . điều 13 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 13 . giai_đoạn và thời_gian lập đồ_án quy_hoạch cấp_nước vùng \n 2 . điểm b khoản 2 điều 12 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 12 . đối_tượng lập quy_hoạch cấp_nước 2 . quy_hoạch cấp_nước được tổ_chức lập như một đề_án quy_hoạch riêng trong những trường_hợp sau : 2 . thời_gian lập đồ_án quy_hoạch cấp_nước vùng không quá 18 tháng , kể từ ngày nhiệm_vụ quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ” \n b ) quy_hoạch cấp_nước đô_thị : cho các đô_thị là thành_phố trực_thuộc trung_ương ( và các đô_thị khác nếu xét thấy cần_thiết ) nhằm cụ_thể hóa định_hướng cấp_nước đã được xác_định trong quy_hoạch chung đô_thị . ” \n 1 . giai_đoạn quy_hoạch cấp_nước vùng theo giai_đoạn quy_hoạch xây_dựng vùng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều 21 được sửa đổi, bổ sung như sau:. “Điều 21. Giai đoạn và thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước đô thị\n1. Giai đoạn quy hoạch cấp nước đô thị theo giai đoạn quy hoạch chung đô thị.\n2. Thời gian lập đồ án quy hoạch cấp nước đô thị không quá 9 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”", "header": "['Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều 21 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : . “ điều 21 . giai_đoạn và thời_gian lập đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị \n 1 . giai_đoạn quy_hoạch cấp_nước đô_thị theo giai_đoạn quy_hoạch chung đô_thị . \n 2 . thời_gian lập đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị không quá 9 tháng , kể từ ngày nhiệm_vụ quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ”", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều 22 được sửa đổi, bổ sung như sau:. “Điều 22. Nội dung nhiệm vụ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị\n1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch cấp nước đô thị:\na) Xác định sự cần thiết, phạm vi, mục tiêu lập quy hoạch cấp nước đô thị;\nb) Xác định các chỉ tiêu cơ bản, các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng;\nc) Các yêu cầu nghiên cứu về: diễn biến môi trường; chất lượng, trữ lượng và khả năng khai thác sử dụng các nguồn nước; các yêu cầu cụ thể về quy hoạch cấp nước đô thị;\n2. Bản vẽ sơ đồ vị trí, ranh giới và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 đến 1/250.000.\n3. Thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch cấp nước đô thị không quá 02 tháng kể từ ngày ký hợp đồng tư vấn giữa cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc chủ đầu tư với tổ chức tư vấn lập quy hoạch.”", "header": "['Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch']", "len_tokenizer": 143, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều 22 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : . “ điều 22 . nội_dung nhiệm_vụ đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị \n 1 . nội_dung nhiệm_vụ quy_hoạch cấp_nước đô_thị : \n a ) xác_định sự cần_thiết , phạm_vi , mục_tiêu lập quy_hoạch cấp_nước đô_thị ; \n b ) xác_định các chỉ_tiêu cơ_bản , các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn áp_dụng ; \n c ) các yêu_cầu nghiên_cứu về : diễn_biến môi_trường ; chất_lượng , trữ_lượng và khả_năng khai_thác sử_dụng các nguồn nước ; các yêu_cầu cụ_thể về quy_hoạch cấp_nước đô_thị ; \n 2 . bản_vẽ sơ_đồ vị_trí , ranh_giới và mối quan_hệ vùng ; tỷ_lệ 1 / 50.000 đến 1 / 250.000 . \n 3 . thời_gian lập nhiệm_vụ quy_hoạch cấp_nước đô_thị không quá 02 tháng kể từ ngày ký hợp_đồng tư_vấn giữa cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch hoặc chủ đầu_tư với tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch . ”", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều 24 được sửa đổi, bổ sung như sau:. “Điều 24. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị\n1. Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước: nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu và đánh giá tình trạng hoạt động các công trình, mạng lưới đường ống cấp nước.\n2. Đánh giá cụ thể trữ lượng, chất lượng các nguồn nước mặt, nước ngầm và khả năng khai thác cho cấp nước.\n3. Xác định các chỉ tiêu cấp nước cho các mục đích sử dụng, nhu cầu cấp nước.\n4. Lựa chọn cụ thể nguồn cấp nước, xác định nhu cầu; phân vùng cấp nước và xác định nhu cầu sử dụng đất cho các công trình cấp nước.\n5. Xác định mạng lưới đường ống cấp nước (mạng cấp I, mạng cấp II), vị trí, quy mô công suất các công trình cấp nước.\n6. Xác định chương trình và dự án đầu tư ưu tiên, xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn lực thực hiện.\n7. Đề xuất các quy định bảo vệ nguồn nước, bảo vệ hệ thống cấp nước.\n8. Đánh giá môi trường chiến lược.”", "header": "['Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "điều 6 . điều 24 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : . “ điều 24 . nội_dung đồ_án quy_hoạch cấp_nước đô_thị \n 1 . đánh_giá hiện_trạng hệ_thống cấp_nước : nguồn khai_thác , công_suất , hiệu_suất khai_thác , chất_lượng nước_sạch , áp_lực nước , tỷ_lệ_đấu nối , tỷ_lệ thất_thoát thất_thu và đánh_giá tình_trạng hoạt_động các công_trình , mạng_lưới đường_ống cấp_nước . \n 2 . đánh_giá cụ_thể trữ_lượng , chất_lượng các nguồn nước mặt , nước_ngầm và khả_năng khai_thác cho cấp_nước . \n 3 . xác_định các chỉ_tiêu cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng , nhu_cầu cấp_nước . \n 4 . lựa_chọn cụ_thể nguồn cấp_nước , xác_định nhu_cầu ; phân_vùng cấp_nước và xác_định nhu_cầu sử_dụng đất cho các công_trình cấp_nước . \n 5 . xác_định mạng_lưới đường_ống cấp_nước ( mạng cấp i , mạng cấp ii ) , vị_trí , quy_mô công_suất các công_trình cấp_nước . \n 6 . xác_định chương_trình và dự_án đầu_tư ưu_tiên , xác_định sơ_bộ tổng mức đầu_tư , dự_kiến nguồn_lực thực_hiện . \n 7 . đề_xuất các quy_định bảo_vệ nguồn nước , bảo_vệ hệ_thống cấp_nước . \n 8 . đánh_giá môi_trường chiến_lược . ”", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Khoản 1 Điều 25 được sửa đổi, bổ sung như sau:. “Điều 25. Hồ sơ đồ án quy hoạch cấp nước đô thị\n1. Bản vẽ:\na) Bản đồ vị trí và mối liên hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 đến 1/250.000;\nb) Bản đồ hiện trạng hệ thống cấp nước đô thị; tỷ lệ 1/10.000 đến 1/25.000;\nc) Bản đồ nguồn nước mặt, nước ngầm và khả năng khai thác nguồn nước; tỷ lệ 1/10.000 đến 1/25.00