Document ID: 212190

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải.\n1.2. Đối tượng áp dụng 1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng riêng cho nước thải công nghiệp sản xuất thép. Mọi tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xả nước thải công nghiệp sản xuất thép ra nguồn tiếp nhận nước thải tuân thủ quy định tại quy chuẩn này. 1.2.2. Nước thải công nghiệp sản xuất thép xả vào hệ thống thu gom của nhà máy xử lý nước thải tập trung tuân thủ theo quy định của đơn vị quản lý và vận hành nhà máy xử lý nước thải tập trung.\n1.3. Giải thích thuật ngữ Trong quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Nước thải công nghiệp sản xuất thép là nước thải phát sinh từ quá trình hoạt động sản xuất của cơ sở sản xuất thép. 1.3.2. Cơ sở sản xuất thép là nhà máy, cơ sở sản xuất có ít nhất một trong những công đoạn sau: sản xuất cốc, thiêu kết, quặng hoàn nguyên trước, sản xuất gang, luyện thép, cán thép. 1.3.3. Nguồn tiếp nhận nước thải là: hệ thống thoát nước đô thị và khu dân cư; sông, suối, khe, rạch, kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định.", "header": "['Thông tư 32/2013/TT-BTNMT quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng 1.2.1 . quy_chuẩn này áp_dụng riêng cho nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép . mọi tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động xả nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép ra nguồn tiếp_nhận nước_thải tuân_thủ quy_định tại quy_chuẩn này . 1.2.2 . nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép xả vào hệ_thống thu_gom của nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung tuân_thủ theo quy_định của đơn_vị quản_lý và vận_hành nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung . \n 1.3 . giải_thích thuật_ngữ trong quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép là nước_thải phát_sinh từ quá_trình hoạt_động_sản_xuất của cơ_sở sản_xuất thép . 1.3.2 . cơ_sở sản_xuất thép là nhà_máy , cơ_sở sản_xuất có ít_nhất một trong những công_đoạn sau : sản_xuất_cốc , thiêu kết , quặng hoàn_nguyên trước , sản_xuất gang , luyện thép , cán thép . 1.3.3 . nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị và khu dân_cư ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm ; vùng nước biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải 2.1.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải được tính theo công thức sau: Cmax = C x Kq x Kf Trong đó: - Cmax là giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải. - C là giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép quy định tại mục 2.2; - Kq là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải quy định tại mục 2.3 ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; dung tích của hồ, ao, đầm; mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ; - Kf là hệ số lưu lượng nguồn thải quy định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở sản xuất thép khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải; 2.1.2. Áp dụng giá trị tối đa cho phép Cmax = C (không áp dụng hệ số Kq và Kf) đối với các thông số: nhiệt độ, pH. 2.1.3. Nước thải công nghiệp sản xuất thép xả vào hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư chưa có nhà máy xử lý nước thải tập trung thì áp dụng giá trị Cmax = C quy định tại cột B, Bảng 1.", "header": "['Thông tư 32/2013/TT-BTNMT quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép khi xả vào nguồn tiếp_nhận nước_thải 2.1.1 . giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép khi xả vào nguồn tiếp_nhận nước_thải được tính theo công_thức sau : cmax = c x kq x kf trong đó : - cmax là giá_trị tối_đa cho phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép khi xả vào nguồn tiếp_nhận nước_thải . - c là giá_trị của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép quy_định tại mục 2.2 ; - kq là hệ_số nguồn tiếp_nhận nước_thải quy_định tại mục 2.3 ứng với lưu_lượng dòng_chảy của sông , suối , khe , rạch ; kênh , mương ; dung_tích của hồ , ao , đầm ; mục_đích sử_dụng của vùng nước biển ven bờ ; - kf là hệ_số lưu_lượng nguồn thải quy_định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu_lượng nước_thải của các cơ_sở sản_xuất thép khi xả vào nguồn tiếp_nhận nước_thải ; 2.1.2 . áp_dụng giá_trị tối_đa cho phép cmax = c ( không áp_dụng hệ_số kq và kf ) đối_với các thông_số : nhiệt_độ , ph . 2.1.3 . nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép xả vào hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư chưa có nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung thì áp_dụng giá_trị cmax = c quy_định tại cột b , bảng 1 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép được quy định tại Bảng 1 Bảng 1: Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép để làm cơ sở tính giá trị tối đa cho phép TT Thông số Đơn vị Giá trị C A B 1 Nhiệt độ °C 40 40 2 pH - 6 đến 9 5,5 đến 9 3 BOD5 (20°C) mg/l 30 50 4 COD mg/l 75 150 5 Chất rắn lơ lửng mg/l 50 100 6 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 5 10 7 Tổng phenol mg/l 0,1 0,5 8 Tổng xianua mg/l 0,1 0,5 9 Tổng nitơ mg/l 20 60 10 Thủy ngân mg/l 0,005 0,01 11 Cadmi mg/l 0,05 0,1 12 Crom (VI) mg/l 0,05 0,5 Cột A Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép khi xả vào nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt; Cột B Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép khi xả vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt; Mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải được xác định tại khu vực tiếp nhận nước thải.", "header": "['Thông tư 32/2013/TT-BTNMT quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 230, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép được quy_định tại bảng 1 bảng 1 : giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép để làm cơ_sở tính giá_trị tối_đa cho phép tt thông_số đơn_vị giá_trị c a b 1 nhiệt_độ ° c 40 40 2 ph - 6 đến 9 5,5 đến 9 3 bod5 ( 20 ° c ) mg / l 30 50 4 cod mg / l 75 150 5 chất_rắn lơ_lửng mg / l 50 100 6 tổng_dầu_mỡ_khoáng mg / l 5 10 7 tổng_phenol mg / l 0,1 0,5 8 tổng_xianua mg / l 0,1 0,5 9 tổng_nitơ mg / l 20 60 10 thủy ngân mg / l 0,005 0,01 11 cadmi mg / l 0,05 0,1 12 crom ( vi ) mg / l 0,05 0,5 cột a bảng 1 quy_định giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép khi xả vào nguồn nước được dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt ; cột b bảng 1 quy_định giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải công_nghiệp sản_xuất thép khi xả vào nguồn nước không dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt ; mục_đích sử_dụng của nguồn tiếp_nhận nước_thải được xác_định tại khu_vực tiếp_nhận nước_thải .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.2']"}, {"full_text": "Khoản 2.3. Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải Kq 2.3.1. Hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương được quy định tại Bảng 2 dưới đây: Bảng 2: Hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải Lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải (Q) Đơn vị tính: mét khối/giây (m3/s) Hệ số Kq Q ≤ 50 0,9 1 1,1 Q > 500 1,2 Q được t