Document ID: 541915

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ QUAN TRẮC RA ĐA THỜI TIẾT VÀ Ô-DÔN - BỨC XẠ CỰC TÍM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Ra đa thời tiết thông thường là ra đa chỉ đo cường độ phản hồi vô tuyến, không đo được tốc độ di chuyển của mục tiêu qua một lần đo.\n2. Ra đa thời tiết đốp-le là ra đa đo cường độ phản hồi vô tuyến và sử dụng nguyên lý đốp-le để đo tốc độ di chuyển của vật mục tiêu, gió hướng tâm.\n3. Ra đa thời tiết phân cực đôi là ra đa phát năng lượng theo cả phương ngang và phương thẳng đứng.\n4. Ra đa thời tiết băng sóng S là ra đa hoạt động ở dải bước sóng từ 7,5 cm đến 15 cm, tần số từ 2 GHz đến 4 GHz.\n5. Ra đa thời tiết băng sóng C là ra đa hoạt động ở dải bước sóng từ 3,75 cm đến 7,5 cm, tần số từ 4 GHz đến 8 GHz.\n6. Ra đa thời tiết băng sóng X là ra đa hoạt động ở dải bước sóng từ 2,5 cm đến 3,75 cm, tần số từ 8 GHz đến 12 GHz.\n7. Ra đa thời tiết cố định là hệ thống thiết bị ra đa thời tiết được lắp đặt cố định tại một vị trí để thực hiện quan trắc, thu thập dữ liệu.\n8. Ra đa thời tiết di động là hệ thống thiết bị ra đa thời tiết được lắp đặt trên xe chuyên dụng di chuyển tới các địa điểm khác nhau để thực hiện quan trắc, thu thập dữ liệu.\n9. Chế độ quét tròn (360 độ) với góc nâng cố định (PPI) là chế độ quét tại một góc nâng ăng ten do người dùng lựa chọn.\n10. Chế độ quét thẳng đứng ở một góc phương vị cố định (RHI) là chế độ quét theo chiều thẳng đứng tại một góc phương vị của ăng ten do người dùng lựa chọn.\n11. Chế độ quét khối là thực hiện nhiều chế độ quét tròn liên tiếp với nhiều góc nâng cố định khác nhau.\n12. Sản phẩm quét khối là sản phẩm được tạo ra từ chế độ quét khối khi thực hiện quan trắc.\n13. Sản phẩm dẫn xuất là sản phẩm được tạo ra thông qua phần mềm của nhà sản xuất ra đa từ sản phẩm quét khối.\n14. Gió đốp-le là gió thành phần xuyên tâm được xác định thông qua độ lệch giữa tần số phát và thu hoặc sự biến đổi về độ lệch pha giữa các tín hiệu - hiệu ứng đốp-le.\n15. Tổng lượng ô-dôn khí quyển là toàn bộ lượng ô-dôn có trong cột thẳng đứng của khí quyển tính từ mặt đất đến giới hạn trên của khí quyển có tiết diện ngang 0,0001 m2 (10-4 m2) ở điều kiện nhiệt độ và khí áp tiêu chuẩn.\n16. Bức xạ cực tím (còn có tên gọi khác là bức xạ tử ngoại) là bức xạ sóng cực ngắn của mặt trời trong dải quang phổ từ 5 nm đến 400 nm, bức xạ cực tím ở mặt đất được đo từ bước sóng 100 nm trở lên, được chia thành 3 loại: bức xạ cực tím dải A (UV - A) 315 nm - 400 nm, bức xạ cực tím dải B (UV - B) 280 nm - 315 nm và bức xạ cực tím dải C (UV - C) 100 nm - 280 nm.", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 636, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định kỹ_thuật về quan_trắc ra đa thời_tiết và ô - dôn - bức_xạ cực tím . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động quan_trắc ra đa thời_tiết và ô - dôn - bức_xạ cực tím . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . ra đa thời_tiết thông_thường là ra đa chỉ đo cường_độ phản_hồi vô_tuyến , không đo được tốc_độ di_chuyển của mục_tiêu qua một lần đo . \n 2 . ra đa thời_tiết đốp - le là ra đa đo cường_độ phản_hồi vô_tuyến và sử_dụng nguyên_lý đốp - le để đo tốc_độ di_chuyển của vật mục_tiêu , gió hướng_tâm . \n 3 . ra đa thời_tiết phân_cực đôi là ra đa phát năng_lượng theo cả phương ngang và phương thẳng_đứng . \n 4 . ra đa thời_tiết băng sóng s là ra đa hoạt_động ở dải bước_sóng từ 7,5 cm đến 15 cm , tần_số từ 2 ghz đến 4 ghz . \n 5 . ra đa thời_tiết băng sóng c là ra đa hoạt_động ở dải bước_sóng từ 3,75 cm đến 7,5 cm , tần_số từ 4 ghz đến 8 ghz . \n 6 . ra đa thời_tiết băng sóng x là ra đa hoạt_động ở dải bước_sóng từ 2,5 cm đến 3,75 cm , tần_số từ 8 ghz đến 12 ghz . \n 7 . ra đa thời_tiết cố_định là hệ_thống_thiết_bị ra đa thời_tiết được lắp_đặt cố_định tại một vị_trí để thực_hiện quan_trắc , thu_thập dữ_liệu . \n 8 . ra đa thời_tiết di_động là hệ_thống_thiết_bị ra đa thời_tiết được lắp_đặt trên xe chuyên_dụng di_chuyển tới các địa_điểm khác nhau để thực_hiện quan_trắc , thu_thập dữ_liệu . \n 9 . chế_độ quét tròn ( 360 độ ) với góc nâng cố_định ( ppi ) là chế_độ quét tại một góc nâng ăng ten do người dùng lựa_chọn . \n 10 . chế_độ quét thẳng_đứng ở một góc phương vị cố_định ( rhi ) là chế_độ quét theo chiều thẳng_đứng tại một góc phương vị của ăng ten do người dùng lựa_chọn . \n 11 . chế_độ quét khối là thực_hiện nhiều chế_độ quét tròn liên_tiếp với nhiều góc nâng cố_định khác nhau . \n 12 . sản_phẩm quét khối là sản_phẩm được tạo ra từ chế_độ quét khối khi thực_hiện quan_trắc . \n 13 . sản_phẩm dẫn_xuất là sản_phẩm được tạo ra thông_qua phần_mềm của nhà sản_xuất ra đa từ sản_phẩm quét khối . \n 14 . gió đốp - le là gió thành_phần xuyên tâm được xác_định thông_qua độ lệch giữa tần_số phát và thu hoặc sự_biến_đổi về độ lệch pha giữa các tín_hiệu - hiệu_ứng đốp - le . \n 15 . tổng_lượng ô - dôn khí_quyển là toàn_bộ lượng ô - dôn có trong cột thẳng_đứng của khí_quyển tính từ mặt_đất đến giới_hạn trên của khí_quyển có tiết_diện ngang 0,0001 m2 ( 10 - 4 m2 ) ở điều_kiện nhiệt_độ và khí_áp tiêu_chuẩn . \n 16 . bức_xạ cực tím ( còn có tên gọi khác là bức_xạ tử_ngoại ) là bức_xạ sóng cực ngắn của mặt_trời trong dải quang_phổ từ 5 nm đến 400 nm , bức_xạ cực tím ở mặt_đất được đo từ bước_sóng 100 nm trở lên , được chia thành 3 loại : bức_xạ cực tím dải_a ( uv - a ) 315 nm - 400 nm , bức_xạ cực tím dải_b ( uv - b ) 280 nm - 315 nm và bức_xạ cực tím dải_c ( uv - c ) 100 nm - 280 nm .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Vị trí, công trình quan trắc\n1. Ra đa thời tiết cố định Vị trí, công trình quan trắc thực hiện theo quy định tại nội dung 4.4 và 5.4 của TCVN 12635-4:2021, Phần 4: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết.\n2. Ra đa thời tiết di động Vị trí quan trắc có diện tích phù hợp với kích thước ra đa di động; bề mặt bằng phẳng; kết cấu chắc chắn, đảm bảo cho công tác triển khai lắp đặt và quan trắc theo mục đích, yêu cầu.", "header": "['Thông tư 15/2022/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUAN TRẮC RA ĐA THỜI TIẾT']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 4 . vị_trí , công_trình quan_trắc \n 1 . ra đa thời_tiết cố_định vị_trí , công_trình quan_trắc thực_hiện theo quy_định tại nội_dung 4.4 và 5.4 của tcvn 12635 - 4 : 2021 , phần 4 : vị_trí , công_trình quan_trắc đối_với trạm khí_tượng trên cao , ô - dôn - bức_xạ cực tím và ra đa thời_tiết . \n 2 . ra đa thời_tiết di_động vị_trí quan_trắc có diện_tích phù_hợp với kích_thước ra đa di_động ; bề_mặt bằng_phẳng ; kết_cấu chắc_chắn , đảm_bảo cho công_tác triển_khai lắp_đặt và quan_trắc theo mục_đích , yêu_cầu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Yếu tố, đơn vị đo và sai số\n1. Ra đa thời tiết thông thường Yếu tố quan trắc Ký hiệu Đơn vị đo Khoảng đo Độ phân giải Sai số cho phép Trường phản hồi vô tuyến Z dBZ Từ -31,5 đến 95,5 1,0 1,0 Trường mưa R mm > 0 0,1 0,1\n2. Ra đa thời tiết đốp-le Yếu tố quan trắc Ký hiệu Đơn vị đo Khoảng đo Độ phân giải Sai số cho phép Trường phản hồi vô tuyến Z dBZ Từ -31,5 đến 95,5 1,0 1,0 Trường gió xuyên tâm V m/s Từ -64,0 đến 64,0 1,0 1,0 Trường mưa R mm > 0 0,1 0,1\n3. Ra đa thời tiết phân cực đôi Yếu tố quan trắc Ký hiệu Đơn vị đo Khoảng đo Độ phân giải Sai số cho phép Trường phản hồi vô tuyến Z dBZ Từ -31,5 đến 95,5 1,0 1,0 Trường gió xuyên tâm V m/s Từ -64,0 đến 64,0 1,0 1,0 Trường mưa R mm > 0 0,1 0,1 Độ lệch pha riêng Kdp độ/km Từ 2,0 đến 10,0 0,5 Độ lệch phản hồi 2 kênh phân cực ZDR dB Từ -4,0 đến 6,0 0,2 0,2 Độ lệch pha do môi trường truyền PhiDP độ Từ 0,0 đến 360