Document ID: 127965

Title: VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HIẾN PHÁP NĂM 1992 VÀ THÀNH LẬP ỦY BAN DỰ THẢO SỬA ĐỔI HIẾN PHÁP NĂM 1992

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quyết định việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 (được sửa đổi, bổ sung một số điều năm 2001) phù hợp với tình hình mới với mục đích, yêu cầu, quan điểm và định hướng sửa đổi, bổ sung Hiến pháp năm 1992 được nêu trong Tờ trình số 11/TTr-UBTVQH13 ngày 02 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.", "header": "['Nghị quyết 06/2011/QH13 sửa đổi Hiến pháp Việt Nam năm 1992 do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 1 . quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung hiến_pháp nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam năm 1992 ( được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều năm 2001 ) phù_hợp với tình_hình mới với mục_đích , yêu_cầu , quan_điểm và định_hướng sửa_đổi , bổ_sung hiến_pháp năm 1992 được nêu trong tờ_trình số 11 / ttr - ubtvqh13 ngày 02 tháng 8 năm 2011 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thành lập Ủy ban dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992 (gọi tắt là Ủy ban dự thảo sửa đổi Hiến pháp) gồm các vị sau đây:\n1. Nguyễn Sinh Hùng, Ủy viên Bộ chính trị, Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Ủy ban.\n2. Uông Chu Lưu, Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Ủy ban.\n3. Lê Hồng Anh, Ủy viên Bộ chính trị, Thường trực Ban Bí thư, Ủy viên.\n4. Nguyễn Thị Doan, Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch nước, Ủy viên.\n5. Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ chính trị, Phó Thủ tướng Chính phủ, Ủy viên.\n6. Tòng Thị Phóng, Ủy viên Bộ chính trị, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên.\n7. Tô Huy Rứa, Ủy viên Bộ chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban tổ chức trung ương, Ủy viên.\n8. Đinh Thế Huynh, Ủy viên Bộ chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban tuyên giáo trung ương, Ủy viên.\n9. Phùng Quang Thanh, Ủy viên Bộ chính trị, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Ủy viên.\n10. Trần Đại Quang, Ủy viên Bộ chính trị, Bộ trưởng Bộ Công an, Ủy viên.\n11. Hà Thị Khiết, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban dân vận trung ương, Ủy viên.\n12. Trương Hoà Bình, Bí thư Trung ương Đảng, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Ủy viên.\n13. Nguyễn Hoà Bình, Ủy viên Trung ương Đảng, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy viên.\n14. K’sor Phước, Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc của Quốc hội, Ủy viên.\n15. Nguyễn Văn Hiện, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban tư pháp của Quốc hội, Ủy viên.\n16. Phan Trung Lý, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban pháp luật của Quốc hội, Ủy viên.\n17. Nguyễn Văn Giàu, Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban kinh tế của Quốc hội, Ủy viên.\n18. Nguyễn Thái Bình, Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Ủy viên.\n19. Hà Hùng Cường, Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Ủy viên.\n20. Bùi Quang Vinh, Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy viên.\n21. Nguyễn Hạnh Phúc, Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Ủy viên.\n22. Huỳnh Đảm, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy viên.\n23. Đặng Ngọc Tùng, Ủy viên Trung ương Đảng, Chủ tịch Tổng liên đoàn lao động Việt Nam, Ủy viên.\n24. Nguyễn Thị Thanh Hoà, Ủy viên Trung ương Đảng, Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Ủy viên.\n25. Nguyễn Đắc Vinh, Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng, Bí thư Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Ủy viên.\n26. Trần Hanh, Chủ tịch Hội cựu chiến binh Việt Nam, Ủy viên.\n27. Nguyễn Quốc Cường, Ủy viên Trung ương Đảng, Chủ tịch Hội nông dân Việt Nam, Ủy viên.\n28. Lê Minh Tâm, Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Hội luật gia Việt Nam, Ủy viên.\n29. Nguyễn Xuân Thắng, Ủy viên Trung ương Đảng, Chủ tịch Viện khoa học xã hội Việt Nam, Ủy viên.\n30. Châu Văn Minh, Ủy viên Trung ương Đảng, Chủ tịch Viện khoa học và công nghệ Việt Nam, Ủy viên.", "header": "['Nghị quyết 06/2011/QH13 sửa đổi Hiến pháp Việt Nam năm 1992 do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 730, "lower_segmented_text": "điều 2 . thành_lập ủy_ban dự_thảo sửa_đổi hiến_pháp năm 1992 ( gọi tắt là ủy_ban dự_thảo sửa_đổi hiến_pháp ) gồm các vị sau đây : \n 1 . nguyễn sinh hùng , ủy_viên bộ chính_trị , chủ_tịch quốc_hội , chủ_tịch ủy_ban . \n 2 . uông chu lưu , ủy_viên trung_ương đảng , phó_chủ_tịch quốc_hội , phó_chủ_tịch ủy_ban . \n 3 . lê hồng anh , ủy_viên bộ chính_trị , thường_trực_ban bí_thư , ủy_viên . \n 4 . nguyễn thị doan , ủy_viên trung_ương đảng , phó_chủ_tịch nước , ủy_viên . \n 5 . nguyễn xuân phúc , ủy_viên bộ chính_trị , phó thủ_tướng chính_phủ , ủy_viên . \n 6 . tòng thị phóng , ủy_viên bộ chính_trị , phó_chủ_tịch quốc_hội , ủy_viên . \n 7 . tô huy rứa , ủy_viên bộ chính_trị , bí_thư trung_ương đảng , trưởng ban tổ_chức trung_ương , ủy_viên . \n 8 . đinh thế huynh , ủy_viên bộ chính_trị , bí_thư trung_ương đảng , trưởng ban tuyên_giáo trung_ương , ủy_viên . \n 9 . phùng quang thanh , ủy_viên bộ chính_trị , bộ_trưởng bộ quốc_phòng , ủy_viên . \n 10 . trần đại quang , ủy_viên bộ chính_trị , bộ_trưởng bộ công_an , ủy_viên . \n 11 . hà thị khiết , bí_thư trung_ương đảng , trưởng ban dân_vận trung_ương , ủy_viên . \n 12 . trương hoà_bình , bí_thư trung_ương đảng , chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao , ủy_viên . \n 13 . nguyễn hoà_bình , ủy_viên trung_ương đảng , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , ủy_viên . \n 14 . k ’ sor phước , ủy_viên trung_ương đảng , ủy_viên ủy_ban thường_vụ quốc_hội , chủ_tịch hội_đồng dân_tộc của quốc_hội , ủy_viên . \n 15 . nguyễn văn hiện , ủy_viên ủy_ban thường_vụ quốc_hội , chủ_nhiệm ủy_ban tư_pháp của quốc_hội , ủy_viên . \n 16 . phan trung lý , ủy_viên ủy_ban thường_vụ quốc_hội , chủ_nhiệm ủy_ban pháp_luật của quốc_hội , ủy_viên . \n 17 . nguyễn văn giàu , ủy_viên trung_ương đảng , ủy_viên ủy_ban thường_vụ quốc_hội , chủ_nhiệm ủy ban kinh_tế của quốc_hội , ủy_viên . \n 18 . nguyễn thái_bình , ủy_viên trung_ương đảng , bộ_trưởng bộ nội_vụ , ủy_viên . \n 19 . hà hùng cường , ủy_viên trung_ương đảng , bộ_trưởng bộ tư_pháp , ủy_viên . \n 20 . bùi quang_vinh , ủy_viên trung_ương đảng , bộ_trưởng bộ kế_hoạch và đầu_tư , ủy_viên . \n 21 . nguyễn hạnh_phúc , ủy_viên trung_ương đảng , ủy_viên ủy_ban thường_vụ quốc_hội , chủ_nhiệm văn_phòng quốc_hội , ủy_viên . \n 22 . huỳnh đảm , chủ_tịch ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam , ủy_viên . \n 23 . đặng ngọc tùng , ủy_viên trung_ương đảng , chủ_tịch tổng_liên_đoàn lao_động việt_nam , ủy_viên . \n 24 . nguyễn thị thanh hoà , ủy_viên trung_ương đảng , chủ_tịch hội liên_hiệp phụ_nữ việt_nam , ủy_viên . \n 25 . nguyễn đắc vinh , ủy_viên dự_khuyết trung_ương đảng , bí_thư trung_ương đoàn thanh_niên cộng_sản hồ chí minh , ủy_viên . \n 26 . trần hanh , chủ_tịch hội cựu_chiến_binh việt_nam , ủy_viên . \n 27 . nguyễn quốc cường , ủy_viên trung_ương đảng , chủ_tịch hội nông_dân việt_nam , ủy_viên . \n 28 . lê minh tâm , phó_chủ_tịch kiêm tổng_thư_ký hội luật_gia việt_nam , ủy_viên . \n 29 . nguyễn xuân thắng , ủy_viên trung_ương đảng , chủ_tịch viện khoa_học xã_hội việt_nam , ủy_viên . \n 30 . châu văn_minh , ủy_viên trung_ương đảng , chủ_tịch viện khoa_học và công_nghệ việt_nam , ủy_viên .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. \n1. Ủy ban dự thảo sửa đổi Hiến pháp có nhiệm vụ tổ chức tổng kết việc thi hành Hiến pháp năm 1992 và xây dựng dự thảo sửa đổi Hiến pháp để trình Quốc hội xem xét, thông qua.\n2. Ủy ban dự thảo sửa đổi Hiến pháp ban hành Quy chế hoạt động của mình, thành lập Ban biên tập giúp việc cho Ủy ban.\n3. Văn phòng Quốc hội có trách nhiệm bảo đảm kinh phí và các điều kiện cần thiết khác, tổ chức phục vụ các hoạt động của Ủy ban dự thảo sửa đổi Hiến pháp và Ban biên tập. Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 06 tháng 8 năm 2011. CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Sinh Hùng", "header": "['Nghị quyết 06/2011/QH13 sửa đổi Hiến pháp Việt Nam năm 1992 do Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 3 . \n 1 . ủy_ban dự_thảo sửa_đổi hiến_pháp có nhiệm_vụ tổ_chức tổng_kết việc thi_hành hiến_pháp năm 1992 và xây_dựng dự_thảo sửa_đổi hiến_pháp để trình quốc_hội xem_xét , thông_qua . \n 2 . ủy_ban dự_thảo sửa_đổi hiến_pháp ban_hành quy_chế hoạt_động của mình , thành_lập ban