Document ID: 567013

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, gồm:\na) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; hoặc\nb) Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:\na) Người nộp phí.\nb) Tổ chức thu phí.\nc) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng.", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng , gồm : \n a ) thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu khả_thi đầu_tư xây_dựng ; hoặc \n b ) thẩm_định báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) người nộp phí . \n b ) tổ_chức thu phí . \n c ) các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng công trình được quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này. Chủ đầu tư, cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng công trình nộp phí khi nhận kết quả thẩm định.", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . chủ đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình được quy_định tại nghị_định số 15 / 2021 / nđ - cp ngày 03 tháng 3 năm 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng , nghị_định số 11 / 2013 / nđ - cp ngày 14 tháng 01 năm 2013 của chính_phủ về quản_lý đầu_tư phát_triển đô_thị khi được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu khả_thi đầu_tư xây_dựng , thẩm_định báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này . chủ đầu_tư , cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình nộp phí khi nhận kết_quả thẩm_định .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, cơ quan chủ trì thẩm định thuộc người quyết định đầu tư (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập) có thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 14, khoản 15 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng là tổ chức thu phí.", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng có thẩm_quyền thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu khả_thi đầu_tư xây_dựng , cơ_quan chủ_trì thẩm_định thuộc người quyết_định đầu_tư ( cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) có thẩm_quyền thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu khả_thi đầu_tư xây_dựng , thẩm_định báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng theo quy_định tại khoản 14 , khoản 15 điều 1 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật xây_dựng là tổ_chức thu phí .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức thu phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc phí thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng) quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Mức thu phí tính theo tỷ lệ % trên tổng mức đầu tư dự án được áp dụng tại từng cơ quan thẩm định.", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức thu phí']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức thu phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng ( phí thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc phí thẩm_định báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ) quy_định tại biểu mức thu phí ban_hành kèm theo thông_tư này . mức thu phí tính theo tỷ_lệ % trên tổng mức đầu_tư dự_án được áp_dụng tại từng cơ_quan thẩm_định .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định số tiền phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng:\na) Căn cứ xác định số tiền phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng là tổng mức đầu tư (tính theo giá trị đề nghị thẩm định) và mức thu phí (quy định tại Biểu mức thu phí), cụ thể như sau: Số phí phải nộp = Tổng mức đầu tư x Mức thu phí. Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm trong khoảng giữa các tổng mức đầu tư ghi trên Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này thì số phí thẩm định được xác định theo công thức sau: Nit = Nib - { Nib - Nia x (Git - Gib) } Gia - Gib Trong đó: - Nit là phí thẩm định cho dự án thứ i theo quy mô giá trị cần tính (đơn vị tính: tỷ lệ %). - Git là quy mô giá trị của dự án thứ i cần tính phí thẩm định (đơn vị tính: giá trị dự án). - Gia là quy mô giá trị cận trên quy mô giá trị cần tính phí thẩm định (đơn vị tính: giá trị dự án). - Gib là quy mô giá trị cận dưới quy mô giá trị cần tính phí thẩm định (đơn vị tính: giá trị dự án). - Nia là phí thẩm định cho dự án thứ i tương ứng Gia (đơn vị tính: tỷ lệ %). - Nib là phí thẩm định cho dự án thứ i tương ứng Gib (đơn vị tính: tỷ lệ %). Mức thu theo tổng mức đầu tư dự án được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.\nb) Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng đối với khu đô thị được xác định theo hướng dẫn tại điểm a khoản này, trong đó tổng mức đầu tư đề nghị thẩm định làm căn cứ tính phí không bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư trong dự án.\nc) Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng tối đa không quá 150.000.000 đồng/tổng mức đầu tư dự án/cơ quan thẩm định và tối thiểu không dưới 500.000 đồng/tổng mức đầu tư dự án/cơ quan thẩm định.\nd) Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng đối với công trình xây dựng quy mô nhỏ, công trình xây dựng sử dụng cho mục đích tôn giáo và công trình khác do Chính phủ quy định (thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) được xác định theo hướng dẫn tại điểm a khoản này.", "header": "['Thông tư 28/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức thu phí']", "len_tokenizer": 401, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xác_định số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng : \n a ) căn_cứ xác_định số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng là tổng mức đầu_tư ( tính theo giá_trị đề_nghị thẩm_định ) và mức thu phí ( quy_định tại biểu mức thu phí ) , cụ_thể như sau : số phí phải nộp = tổng mức đầu_tư x mức thu phí . trường_hợp dự_án có tổng mức đầu_tư nằm trong khoảng giữa các tổng mức đầu_tư ghi trên biểu mức thu phí ban_hành kèm theo thông_tư này thì số phí thẩm_định được xác_định theo công_thức sau : nit = nib - { nib - nia x ( git - gib ) } gia - gib trong đó : - nit là phí thẩm_định cho dự_án thứ i theo quy_mô giá_trị cần tính ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . - git là quy_mô giá_trị của dự_án thứ i cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - gia là quy_mô giá_trị cận_trên quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - gib là quy_mô giá_trị cận_dưới quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính