Document ID: 560330

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 07 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông. Thông tư này không điều chỉnh:\n1. Chế độ báo cáo mật.\n2. Chế độ báo cáo nội bộ.\n3. Chế độ báo cáo thống kê (thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2022/TT-BTTTT ngày 22/6/2022 quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thông tin và Truyền thông; Thông tư số 04/2022/TT-BTTTT ngày 22/6/2022 quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông và các quy định pháp luật về thống kê).", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về chế_độ báo_cáo định_kỳ thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông . thông_tư này không điều_chỉnh : \n 1 . chế_độ báo_cáo mật . \n 2 . chế_độ báo_cáo nội_bộ . \n 3 . chế_độ báo_cáo thống_kê ( thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 03 / 2022 / tt - btttt ngày 22 / 6 / 2022 quy_định hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành thông_tin và truyền_thông ; thông_tư số 04 / 2022 / tt - btttt ngày 22 / 6 / 2022 quy_định_chế_độ báo_cáo thống_kê ngành thông_tin và truyền_thông và các quy_định pháp_luật về thống_kê ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau:\n1. Cơ quan hành chính nhà nước, công chức, viên chức liên quan đến việc ban hành và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.\n2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này được áp_dụng đối_với những đối_tượng sau : \n 1 . cơ_quan hành_chính nhà_nước , công_chức , viên_chức liên_quan đến việc ban_hành và thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo, được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin tổng hợp của cơ quan, người có thẩm quyền và được thực hiện theo một chu kỳ xác định, lặp lại nhiều lần.\n2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ là các đối tượng có trách nhiệm thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông đã có hiệu lực thi hành.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . chế_độ báo_cáo định_kỳ là chế_độ báo_cáo quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông , gồm những yêu_cầu cụ_thể về việc thực_hiện báo_cáo , được ban_hành để đáp_ứng yêu_cầu thông_tin tổng_hợp của cơ_quan , người có thẩm_quyền và được thực_hiện theo một chu_kỳ xác_định , lặp lại nhiều lần . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ là các đối_tượng có trách_nhiệm thực_hiện báo_cáo định_kỳ theo quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông đã có hiệu_lực thi_hành .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ công tác quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông. Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ công tác quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông bao gồm:\n1. Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông (gồm: 86 chỉ tiêu báo cáo tại Phụ lục I và 38 chế độ báo cáo tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư).\n2. Chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc các bộ, cơ quan ngang bộ ban hành theo thẩm quyền (quy định Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ triển khai, thực hiện) được các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ thực hiện công bố theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 4 . chế_độ báo_cáo định_kỳ phục_vụ công_tác quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông . chế_độ báo_cáo định_kỳ phục_vụ công_tác quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông bao_gồm : \n 1 . chế_độ báo_cáo định_kỳ thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ thông_tin và truyền_thông ( gồm : 86 chỉ_tiêu báo_cáo tại phụ_lục i và 38 chế_độ báo_cáo tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư ) . \n 2 . chế_độ báo_cáo định_kỳ thuộc thẩm_quyền ban_hành của chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ hoặc các bộ , cơ_quan ngang bộ ban_hành theo thẩm_quyền ( quy_định bộ thông_tin và truyền_thông hoặc các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ triển_khai , thực_hiện ) được các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thực_hiện công_bố theo quy_định tại điều 9 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung, thành phần của chế độ báo cáo định kỳ\n1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ phải đầy đủ các thành phần sau:\na) Tên báo cáo;\nb) Nội dung yêu cầu của báo cáo;\nc) Đối tượng thực hiện báo cáo;\nd) Cơ quan nhận báo cáo;\nđ) Tần suất thực hiện báo cáo;\ne) Thời gian chốt số liệu báo cáo;\ng) Thời hạn gửi báo cáo;\nh) Hình thức, phương thức gửi, nhận báo cáo;\ni) Mẫu đề cương báo cáo.\n2. Trong trường hợp cần thiết, nội dung của chế độ báo cáo định kỳ có thể có thêm các thành phần:\na) Biểu mẫu số liệu báo cáo;\nb) Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung , thành_phần của chế_độ báo_cáo định_kỳ \n 1 . nội_dung chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đầy_đủ các thành_phần sau : \n a ) tên báo_cáo ; \n b ) nội_dung yêu_cầu của báo_cáo ; \n c ) đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; \n d ) cơ_quan nhận báo_cáo ; \n đ ) tần_suất thực_hiện báo_cáo ; \n e ) thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; \n g ) thời_hạn gửi báo_cáo ; \n h ) hình_thức , phương_thức gửi , nhận báo_cáo ; \n i ) mẫu đề_cương báo_cáo . \n 2 . trong trường_hợp cần_thiết , nội_dung của chế_độ báo_cáo định_kỳ có_thể có thêm các thành_phần : \n a ) biểu_mẫu_số_liệu báo_cáo ; \n b ) hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thời hạn các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân liên quan gửi báo cáo định kỳ đến cơ quan, đơn vị nhận báo cáo định kỳ:\na) Chậm nhất ngày 15 (mười lăm) của tháng báo cáo đối với báo cáo định kỳ hằng tháng;\nb) Chậm nhất ngày 06 (sáu) của tháng cuối quý đối với báo cáo định kỳ hằng quý;\nc) Chậm nhất ngày 06 (sáu) tháng 06 (sáu) đối với báo cáo định kỳ 06 (sáu) tháng;\nd) Chậm nhất ngày 25 (hai mươi lăm) tháng 11 (mười một) đối với báo cáo định kỳ hằng năm.", "header": "['Thông tư 02/2023/TT-BTTTT quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông'\n 'Điều 6. Thời hạn gửi báo cáo trong chế độ báo cáo định kỳ']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thời_hạn các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân liên_quan gửi báo_cáo định_kỳ đến cơ_quan , đơn_vị nhận báo_cáo định_kỳ : \n a ) chậm nhất ngày 15 ( mười lăm ) của tháng báo_cáo đối_với báo_cáo định_kỳ hằng tháng ; \n