Document ID: 392543

Title: HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VIỆT NAM - TRUNG QUỐC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết hoạt động thương mại biên giới;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định các nội dung liên quan đến quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc, bao gồm:\na) Thanh toán trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ qua biên giới của thương nhân;\nb) Thanh toán trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ của cư dân biên giới;\nc) Thanh toán trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ tại chợ biên giới;\nd) Các hoạt động ngoại hối khác quy định tại Chương IV Thông tư này.\n2. Việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam (VND) tiền mặt và Nhân dân tệ (CNY) tiền mặt của cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới Việt Nam - Trung Quốc thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam về mang ngoại tệ tiền mặt, VND tiền mặt khi xuất cảnh, nhập cảnh.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định các nội_dung liên_quan đến quản_lý ngoại_hối đối_với hoạt_động thương_mại biên_giới việt_nam - trung_quốc , bao_gồm : \n a ) thanh_toán trong hoạt_động mua_bán , trao_đổi hàng_hóa , dịch_vụ qua biên_giới của thương_nhân ; \n b ) thanh_toán trong hoạt_động mua_bán , trao_đổi hàng_hóa , dịch_vụ của cư_dân biên_giới ; \n c ) thanh_toán trong hoạt_động mua_bán , trao_đổi hàng_hóa , dịch_vụ tại chợ biên_giới ; \n d ) các hoạt_động ngoại_hối khác quy_định tại chương iv thông_tư này . \n 2 . việc mang ngoại_tệ tiền_mặt , đồng việt_nam ( vnd ) tiền_mặt và nhân_dân_tệ ( cny ) tiền_mặt của cá_nhân khi xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới việt_nam - trung quốc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật việt nam về mang ngoại_tệ tiền_mặt , vnd tiền_mặt khi xuất_cảnh , nhập_cảnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thương nhân Việt Nam, thương nhân Trung Quốc có hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc.\n2. Cư dân biên giới Việt Nam, cư dân biên giới Trung Quốc có hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc.\n3. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối tại Việt Nam (sau đây gọi là ngân hàng được phép).\n4. Chi nhánh của ngân hàng được phép đặt tại vùng biên giới, khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam - Trung Quốc (sau đây gọi là chi nhánh ngân hàng biên giới).\n5. Tổ chức kinh doanh hàng miễn thuế, tổ chức cung ứng dịch vụ ở khu cách ly tại các cửa khẩu quốc tế, tổ chức kinh doanh kho ngoại quan tại vùng biên giới, khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam - Trung Quốc.\n6. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thanh toán trong thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 160, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thương_nhân việt_nam , thương_nhân_trung quốc có hoạt_động thương_mại biên_giới việt_nam - trung quốc . \n 2 . cư_dân biên_giới việt_nam , cư_dân biên_giới trung quốc có hoạt_động thương_mại biên_giới việt_nam - trung quốc . \n 3 . ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép hoạt_động ngoại_hối tại việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng được phép ) . \n 4 . chi_nhánh của ngân_hàng được phép đặt tại vùng_biên_giới , khu kinh_tế cửa_khẩu việt_nam - trung_quốc ( sau đây gọi là chi_nhánh ngân_hàng biên_giới ) . \n 5 . tổ_chức kinh_doanh hàng miễn thuế , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ở khu cách_ly tại các cửa_khẩu quốc_tế , tổ_chức kinh_doanh kho ngoại quan tại vùng_biên_giới , khu kinh_tế cửa_khẩu việt_nam - trung quốc . \n 6 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động thanh_toán trong thương_mại biên_giới việt_nam - trung quốc .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đồng tiền thanh toán. Đồng tiền thanh toán trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ qua biên giới Việt Nam - Trung Quốc của thương nhân là ngoại tệ tự do chuyển đổi, VND hoặc CNY.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương II. THANH TOÁN TRONG HOẠT ĐỘNG MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ QUA BIÊN GIỚI VIỆT NAM - TRUNG QUỐC CỦA THƯƠNG NHÂN']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 3 . đồng_tiền thanh_toán . đồng_tiền thanh_toán trong hoạt_động mua_bán , trao_đổi hàng_hóa , dịch_vụ qua biên_giới việt_nam - trung_quốc của thương_nhân là ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi , vnd hoặc cny .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phương thức thanh toán\n1. Thanh toán qua ngân hàng, bao gồm:\na) Thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi qua ngân hàng được phép theo quy định hiện hành về quản lý ngoại hối;\nb) Thanh toán bằng CNY qua chi nhánh ngân hàng biên giới;\nc) Thanh toán bằng VND qua chi nhánh ngân hàng biên giới.\n2. Thanh toán bằng VND tiền mặt hoặc CNY tiền mặt.\n3. Thanh toán phần chênh lệch trong giao dịch bù trừ hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu với hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu (phần chênh lệch thanh toán qua ngân hàng theo quy định tại Khoản 1 Điều này).", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương II. THANH TOÁN TRONG HOẠT ĐỘNG MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ QUA BIÊN GIỚI VIỆT NAM - TRUNG QUỐC CỦA THƯƠNG NHÂN']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 4 . phương_thức thanh_toán \n 1 . thanh_toán qua ngân_hàng , bao_gồm : \n a ) thanh_toán bằng ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi qua ngân_hàng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối ; \n b ) thanh_toán bằng cny qua chi_nhánh ngân_hàng biên_giới ; \n c ) thanh_toán bằng vnd qua chi_nhánh ngân_hàng biên_giới . \n 2 . thanh_toán bằng vnd tiền_mặt hoặc cny tiền_mặt . \n 3 . thanh_toán phần chênh_lệch trong giao_dịch bù_trừ hàng_hóa , dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hóa , dịch_vụ nhập_khẩu ( phần chênh_lệch thanh_toán qua ngân_hàng theo quy_định tại khoản 1 điều này ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thương nhân Việt Nam được thu VND tiền mặt hoặc CNY tiền mặt từ hoạt động xuất khẩu hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới theo quy định của pháp luật về hoạt động thương mại biên giới và nộp vào tài khoản thanh toán mở tại chi nhánh ngân hàng biên giới.", "header": "['Thông tư 19/2018/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương II. THANH TOÁN TRONG HOẠT ĐỘNG MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ QUA BIÊN GIỚI VIỆT NAM - TRUNG QUỐC CỦA THƯƠNG NHÂN'\n 'Điều 5. Thanh toán bằng VND tiền mặt hoặc CNY tiền mặt']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thương_nhân việt nam được thu vnd tiền_mặt hoặc cny tiền_mặt từ hoạt_động xuất_khẩu hàng_hóa qua cửa_khẩu phụ , lối mở biên_giới theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động thương_mại biên_giới và nộp vào tài_khoản thanh_toán mở tại chi_nhánh ngân_hàng biên_giới .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nguyên tắc nộp tiền mặt vào tài khoản:\na) Nguồn thu tiền mặt từ mỗi hợp đồng xuất khẩu hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới chỉ được nộp vào 01 (một) tài khoản thanh toán (bằng VND hoặc CNY) mở tại chi nhánh ngân hàng biên giới;\nb) Thương nhân Việt Nam khi nộp tiền mặt vào tài Khoản có trách nhiệm xuất trình chứng từ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các loại giấy tờ, chứng từ đã xuất trình cho chi nhánh ngân hàng biên giới, bao gồm: (i) Bản chính hợp đồng xuất khẩu hàng hóa hoặc bảng kê bán hàng; (ii) Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới đã được xác nhận trên hệ thống hàng đã qua khu vực giám sát hải quan in ra từ hệ thống thông quan tự động. Trường hợp hàng hóa của thương nhân Việt Nam được xuất khẩu thô