Document ID: 379473

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 158/2006/NĐ-CP NGÀY 28 THÁNG 12 NĂM 2006 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT THƯƠNG MẠI VỀ HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa (sau đây gọi tắt là Nghị định số 158/2006/NĐ-CP) Điều 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau: Điều 1. Bãi bỏ điểm đ khoản 2 Điều 4 Nghị định số 158/2006/NĐ-CP.. “Điều 3. Giải thích từ ngữ\n3. Lệnh giao dịch là yêu cầu bằng văn bản hoặc các hình thức có giá trị tương đương văn bản của khách hàng nhằm thực hiện giao dịch mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa”.", "header": "['Nghị định 51/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 158/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 158 / 2006 / nđ - cp ngày 28 tháng 12 năm 2006 quy_định chi_tiết luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hóa qua sở giao_dịch hàng_hóa ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 158 / 2006 / nđ - cp ) điều 1 . sửa_đổi khoản 3 điều 3 như sau : điều 1 . bãi_bỏ điểm đ khoản 2 điều 4 nghị_định số 158 / 2006 / nđ - cp . . “ điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 3 . lệnh giao_dịch là yêu_cầu bằng văn_bản hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương văn_bản của khách_hàng nhằm thực_hiện giao_dịch mua_bán hàng_hóa qua sở giao_dịch hàng_hóa ” .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bổ sung khoản 14, khoản 15 vào Điều 3 như sau: Điều 2. Bãi bỏ các quy định và sửa đổi từ ngữ Điều 2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 4 Nghị định số 158/2006/NĐ-CP.. “Điều 3. Giải thích từ ngữ\n14. Liên thông là việc các Sở Giao dịch hàng hóa có thỏa thuận kết nối với nhau, theo đó hợp đồng hàng hóa của Sở Giao dịch hàng hóa này được giao dịch tại Sở Giao dịch hàng hóa kia và ngược lại.\n15. Hoạt động môi giới mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa là việc thành viên của Sở Giao dịch hàng hóa làm trung gian thực hiện việc mua bán hợp đồng hàng hóa cho khách hàng trên Sở Giao dịch hàng hóa.”", "header": "['Nghị định 51/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 158/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 2 . bổ_sung khoản 14 , khoản 15 vào điều 3 như sau : điều 2 . bãi_bỏ các quy_định và sửa_đổi từ_ngữ điều 2 . bãi_bỏ khoản 3 điều 4 nghị_định số 158 / 2006 / nđ - cp . . “ điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 14 . liên_thông là việc các sở giao_dịch hàng_hóa có thỏa_thuận kết_nối với nhau , theo đó hợp_đồng hàng_hóa của sở giao_dịch hàng_hóa này được giao_dịch tại sở giao_dịch hàng_hóa kia và ngược_lại . \n 15 . hoạt_động môi_giới mua_bán hàng_hóa qua sở giao_dịch hàng_hóa là việc thành_viên của sở giao_dịch hàng_hóa làm trung_gian thực_hiện việc mua_bán hợp_đồng hàng_hóa cho khách_hàng trên sở giao_dịch hàng_hóa . ”", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 4 như sau: Điều 3. Bãi bỏ khoản 6 Điều 15 Nghị định số 158/2006/NĐ-CP. Điều 3. Hiệu lực thi hành. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.\nb) Quyết định việc thành lập và hoạt động của Sở Giao dịch hàng hóa, phê chuẩn Điều lệ hoạt động và phê chuẩn việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ hoạt động của Sở Giao dịch hàng hóa;”", "header": "['Nghị định 51/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 158/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 3 . sửa_đổi điểm b khoản 2 điều 4 như sau : điều 3 . bãi_bỏ khoản 6 điều 15 nghị_định số 158 / 2006 / nđ - cp . điều 3 . hiệu_lực thi_hành . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2018 . \n b ) quyết_định việc thành_lập và hoạt_động của sở giao_dịch hàng_hóa , phê_chuẩn điều_lệ hoạt_động và phê_chuẩn việc sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ hoạt_động của sở giao_dịch hàng_hóa ; ”", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: Điều 4. Bãi bỏ khoản 3 Điều 19 Nghị định số 158/2006/NĐ-CP. Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp. “Điều 5. Thương nhân Việt Nam tham gia giao dịch mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài\n1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Sở Giao dịch hàng hóa đã được cấp phép thành lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực có trách nhiệm đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định này và không phải làm lại thủ tục cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.\n2. Sau thời hạn nêu tại khoản 1 Điều này, Sở Giao dịch hàng hóa không đáp ứng các điều kiện theo quy định sẽ bị thu hồi Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.\n3. Việc thanh toán đối với các giao dịch mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài được thực hiện thông qua tổ chức tín dụng được phép thực hiện hoạt động thanh toán quốc tế trên cơ sở tuân thủ các quy định về quản lý ngoại hối có liên quan.\n4. Việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa để thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài thực hiện theo quy định về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài và các quy định pháp luật khác có liên quan.”", "header": "['Nghị định 51/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 158/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa']", "len_tokenizer": 265, "lower_segmented_text": "điều 4 . sửa_đổi , bổ_sung điều 5 như sau : điều 4 . bãi_bỏ khoản 3 điều 19 nghị_định số 158 / 2006 / nđ - cp . điều 4 . điều_khoản chuyển_tiếp . “ điều 5 . thương_nhân việt nam tham_gia giao_dịch mua_bán hàng_hóa qua sở giao_dịch hàng_hóa ở nước_ngoài \n 1 . trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày nghị_định này có hiệu_lực , sở giao_dịch hàng_hóa đã được cấp phép thành_lập trước ngày nghị_định này có hiệu_lực có trách_nhiệm đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại khoản 7 điều 1 nghị_định này và không phải làm lại thủ_tục cấp giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hóa . \n 2 . sau thời_hạn nêu tại khoản 1 điều này , sở giao_dịch hàng_hóa không đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định sẽ bị thu_hồi giấy_phép thành_lập sở giao_dịch hàng_hóa . \n 3 . việc thanh_toán đối_với các giao_dịch mua_bán hàng_hóa qua sở giao_dịch hàng_hóa ở nước_ngoài được thực_hiện thông_qua tổ_chức tín_dụng được phép thực_hiện hoạt_động thanh_toán quốc_tế trên cơ_sở tuân_thủ các quy_định về quản_lý ngoại_hối có liên_quan . \n 4 . việc xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hóa để thực_hiện các giao_dịch mua_bán hàng_hóa qua sở giao_dịch hàng_hóa ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định về hoạt_động mua_bán hàng_hóa quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua , bán , gia_công và quá_cảnh hàng_hóa với nước_ngoài và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . ”", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trong trường hợp Sở Giao dịch hàng hóa tại Việt Nam liên thông với Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài, phải nộp hồ sơ thông báo với Bộ Công Thương theo một trong ba cách: Gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử của Bộ Công Thương. Hồ sơ bao gồm:\na) Văn bản thông báo về việc liên thông với Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài;\nb) Biên bản hợp tác giữa Sở Giao dịch hàng hóa tại Việt Nam với Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài hoặc thành viên kinh doanh của Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài có xác nhận của cơ quan đại diện của Việt Nam tại nước ngoài.", "header": "['Nghị định 51/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 158/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa'\n 'Điều 5. Bổ sung Điều 5a vào sau Điều 5 như sau: Điều 5. Bãi bỏ khoản 3 Điều 21 Nghị định số 158/2006/NĐ-CP. Điều 5. Tổ chức thực hiện']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trong trường_hợp sở giao_dịch hàng_hóa tại việt_nam liên_thông với sở giao_dịch hàng_hóa ở nước_ngoài , phải nộp hồ_sơ thông_báo với bộ công_thương theo một trong ba cách : gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc qua mạng điện_tử của bộ công_thương . hồ_sơ bao_gồm : \n a ) văn_bản thông_báo về việc liên_thông với sở giao_dịch hàng_hóa ở nước_ngoài ; \n b ) biên_bản hợp_tác giữa sở giao_dịch hàng_hóa tại việt_nam với sở giao_dịch hàng_hóa ở nước_ngoài hoặc thành_viên kinh_doanh của sở giao_dịch hàng_hóa