Document ID: 532454

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH VIÊN GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 99/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về kiểm định viên giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm (sau đây gọi tắt là kiểm định viên), bao gồm: tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của kiểm định viên; bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên; sát hạch, cấp và thu hồi thẻ kiểm định viên.\n2. Thông tư này áp dụng đối với kiểm định viên tham gia hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm hoặc chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học, chương trình đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng sư phạm; cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trường cao đẳng có đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng sư phạm (sau đây gọi là cơ sở đào tạo), tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục, cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n3. Thông tư này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động ở Việt Nam.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BGDĐT quy định về kiểm định viên giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về kiểm_định viên giáo_dục đại_học và cao_đẳng sư_phạm ( sau đây gọi tắt là kiểm_định viên ) , bao_gồm : tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_định viên ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định viên ; sát_hạch , cấp và thu_hồi thẻ kiểm_định viên . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với kiểm_định viên tham_gia hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục cơ_sở giáo_dục đại_học , trường cao_đẳng sư_phạm hoặc chương_trình đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học , chương_trình đào_tạo giáo_viên trình_độ cao_đẳng sư_phạm ; cơ_sở giáo_dục đại_học , trường cao_đẳng sư_phạm , trường cao_đẳng có đào_tạo giáo_viên trình_độ cao_đẳng sư_phạm ( sau đây gọi là cơ_sở đào_tạo ) , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục , cơ_sở bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định viên và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân thuộc các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nước_ngoài được công_nhận hoạt_động ở việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Kiểm định viên. Kiểm định viên là người bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này, tham gia hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BGDĐT quy định về kiểm định viên giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 2 . kiểm_định viên . kiểm_định viên là người bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định tại điều 4 của thông_tư này , tham_gia hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mục đích ban hành quy định về kiểm định viên\n1. Làm căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý hoạt động của kiểm định viên; để xã hội và các cơ quan, tổ chức có liên quan biết và giám sát việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của kiểm định viên, công tác bồi dưỡng, đánh giá, tuyển dụng, sử dụng và quản lý kiểm định viên.\n2. Làm cơ sở để nâng cao chất lượng đội ngũ kiểm định viên, đáp ứng yêu cầu công tác bảo đảm chất lượng và kiểm định chất lượng giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm và yêu cầu của các bên liên quan.\n3. Làm căn cứ để các cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên xây dựng, phát triển chương trình và tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên.\n4. Bảo đảm sự thống nhất, hiệu quả trong công tác tuyển dụng, sử dụng và quản lý kiểm định viên của các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục; bảo đảm công bằng, khách quan trong việc sát hạch kiểm định viên; nâng cao tính chuyên nghiệp của kiểm định viên và chất lượng của hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục.\n5. Để kiểm định viên và người có nguyện vọng trở thành kiểm định viên chủ động, định hướng học tập, bồi dưỡng, rèn luyện, nâng cao phẩm chất, năng lực đáp ứng yêu cầu hoạt động bảo đảm chất lượng và kiểm định chất lượng giáo dục.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BGDĐT quy định về kiểm định viên giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "điều 3 . mục_đích ban_hành quy_định về kiểm_định_viên \n 1 . làm căn_cứ để cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền quản_lý hoạt_động của kiểm_định viên ; để xã_hội và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan biết và giám_sát việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định viên , công_tác bồi_dưỡng , đánh_giá , tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý kiểm_định viên . \n 2 . làm cơ_sở để nâng cao chất_lượng đội_ngũ kiểm_định viên , đáp_ứng yêu_cầu công_tác bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm và yêu_cầu của các bên liên_quan . \n 3 . làm căn_cứ để các cơ_sở bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định viên xây_dựng , phát_triển chương_trình và tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định viên . \n 4 . bảo_đảm sự thống_nhất , hiệu_quả trong công_tác tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý kiểm_định viên của các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; bảo_đảm công_bằng , khách_quan trong việc sát_hạch kiểm_định viên ; nâng cao tính chuyên_nghiệp của kiểm_định viên và chất_lượng của hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . \n 5 . để kiểm_định viên và người có nguyện_vọng trở_thành kiểm_định viên chủ_động , định_hướng học_tập , bồi_dưỡng , rèn_luyện , nâng cao phẩm_chất , năng_lực đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn của kiểm định viên\n1. Có phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, khách quan, công tâm trong công việc.\n2. Có thái độ và phong cách làm việc chuyên nghiệp, khoa học; có trách nhiệm, hợp tác trong công việc; tuân thủ pháp luật.\n3. Có hiểu biết sâu, rộng và kinh nghiệm thực tiễn về bảo đảm chất lượng và kiểm định chất lượng giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm; am hiểu chính sách, pháp luật về giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm; có khả năng độc lập, tự chủ đưa ra nhận xét, đánh giá và khuyến nghị về bảo đảm chất lượng và kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục, chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.\n4. Có từ 05 năm trở lên là giảng viên hoặc hoạt động trong lĩnh vực quản lý giáo dục đại học, cao đẳng sư phạm.\n5. Có thẻ kiểm định viên còn hiệu lực.", "header": "['Thông tư 14/2022/TT-BGDĐT quy định về kiểm định viên giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA KIỂM ĐỊNH VIÊN']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chuẩn của kiểm_định_viên \n 1 . có phẩm_chất đạo_đức tốt , trung_thực , khách_quan , công_tâm trong công_việc . \n 2 . có thái_độ và phong_cách làm_việc chuyên_nghiệp , khoa_học ; có trách_nhiệm , hợp_tác trong công_việc ; tuân_thủ pháp_luật . \n 3 . có hiểu_biết sâu , rộng và kinh_nghiệm thực_tiễn về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm ; am_hiểu chính_sách , pháp_luật về giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm ; có khả_năng độc_lập , tự_chủ đưa ra nhận_xét , đánh_giá và khuyến_nghị về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục , chương_trình đào_tạo theo tiêu_chuẩn do bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành . \n 4 . có từ 05 năm trở lên là giảng_viên hoặc hoạt_động trong lĩnh_vực quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm . \n 5 . có thẻ kiểm_định viên còn hiệu_lực .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ, quyền hạn\na) Tham gia đoàn đánh giá ngoài, hội đồng kiểm định chất lượng giáo dục của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục theo quy định;\nb) Độc lập về quan điểm chuyên môn, trung thực, khách quan, công bằng công khai, minh bạch trong thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn;\nc) Nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật có liên quan