Document ID: 588440

Title: QUY ĐỊNH VỀ TRƯỞNG PHÒNG NGHIỆP VỤ CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN CÓ THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN NINH, TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI; PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY; CỨU NẠN, CỨU HỘ; PHÒNG, CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 144/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy và chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình của Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục An ninh chính trị nội bộ; Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội; Cục Cảnh sát giao thông; Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao; Cục Quản lý xuất nhập cảnh.", "header": "['Thông tư 65/2023/TT-BCA quy định về Trưởng phòng nghiệp vụ của Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình của trưởng_phòng nghiệp_vụ thuộc cục an_ninh chính_trị nội_bộ ; cục cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ; cục cảnh_sát giao_thông ; cục cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; cục an_ninh mạng và phòng , chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao ; cục quản_lý xuất nhập_cảnh .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Các chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Điều 3 Thông tư này.\n2. Cá nhân, tổ chức Việt Nam; cá nhân, tổ chức nước ngoài (sau đây viết gọn là cá nhân, tổ chức) bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình.\n3. Cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình.", "header": "['Thông tư 65/2023/TT-BCA quy định về Trưởng phòng nghiệp vụ của Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại điều 3 thông_tư này . \n 2 . cá_nhân , tổ_chức việt_nam ; cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài ( sau đây viết gọn là cá_nhân , tổ_chức ) bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình . \n 3 . cá_nhân , tổ_chức có liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các chức danh Trưởng phòng nghiệp vụ của Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình\n1. Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục An ninh chính trị nội bộ gồm: Trưởng phòng Bảo vệ nội bộ các cơ quan Đảng, Nhà nước Trung ương; Trưởng phòng An ninh các cơ quan tư pháp, xây dựng pháp luật, tổ chức chính trị - xã hội Trung ương; Trưởng phòng An ninh báo chí, xuất bản; Trưởng phòng An ninh y tế, giáo dục; Trưởng phòng An ninh văn hóa, thể thao và lao động xã hội; Trưởng phòng An ninh bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; Trưởng phòng Quản lý nhà nước về bảo vệ bí mật Nhà nước.\n2. Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội gồm: Trưởng phòng Hướng dẫn, quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo; Trưởng phòng Hướng dẫn, quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu; Giám đốc Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư.\n3. Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát giao thông gồm: Trưởng phòng Hướng dẫn tuyên truyền, điều tra, giải quyết tai nạn giao thông; Trưởng phòng Hướng dẫn, đăng ký và kiểm định phương tiện; Trưởng phòng Hướng dẫn, đào tạo, sát hạch, quản lý giấy phép của người điều khiển phương tiện giao thông; Trưởng phòng Hướng dẫn tuần tra, kiểm soát giao thông đường bộ, đường sắt; Trưởng phòng Hướng dẫn điều khiển giao thông và dẫn đoàn; Trưởng phòng Hướng dẫn tuần tra, kiểm soát và đấu tranh phòng, chống tội phạm trên đường thủy nội địa; Thủy đoàn trưởng.\n4. Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ gồm: Trưởng phòng Công tác phòng cháy; Trưởng phòng Thẩm duyệt về phòng cháy, chữa cháy; Trưởng phòng Công tác chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; Trưởng phòng Quản lý khoa học - công nghệ và kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.\n5. Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao gồm: Trưởng phòng Phòng, chống tội phạm sử dụng không gian mạng xâm phạm trật tự quản lý kinh tế; Trưởng phòng Phòng, chống tội phạm sử dụng không gian mạng xâm phạm trật tự xã hội; Trưởng phòng An ninh thông tin mạng; Trưởng phòng Bảo vệ an ninh hệ thống mạng thông tin quốc gia; Trưởng phòng Giám sát thông tin mạng và phòng, chống hoạt động sử dụng không gian mạng xâm phạm an ninh quốc gia.\n6. Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Quản lý xuất nhập cảnh gồm: Trưởng phòng Quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài; Trưởng phòng Quản lý xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.", "header": "['Thông tư 65/2023/TT-BCA quy định về Trưởng phòng nghiệp vụ của Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 458, "lower_segmented_text": "điều 3 . các chức_danh trưởng_phòng nghiệp_vụ của công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình \n 1 . trưởng_phòng nghiệp_vụ thuộc cục an_ninh chính_trị nội_bộ gồm : trưởng_phòng bảo_vệ nội_bộ các cơ_quan đảng , nhà_nước trung_ương ; trưởng_phòng an_ninh các cơ_quan tư_pháp , xây_dựng pháp_luật , tổ_chức chính_trị - xã_hội trung_ương ; trưởng_phòng an_ninh báo_chí , xuất_bản ; trưởng_phòng an_ninh y_tế , giáo_dục ; trưởng_phòng an_ninh văn_hóa , thể_thao và lao_động xã_hội ; trưởng_phòng an_ninh bưu_chính , viễn_thông và công_nghệ thông_tin ; trưởng_phòng quản_lý nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . \n 2 . trưởng_phòng nghiệp_vụ thuộc cục cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội gồm : trưởng_phòng hướng_dẫn , quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và pháo ; trưởng_phòng hướng_dẫn , quản_lý các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự và con_dấu ; giám_đốc trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . \n 3 . trưởng_phòng nghiệp_vụ thuộc cục cảnh_sát giao_thông gồm : trưởng_phòng hướng_dẫn tuyên_truyền , điều_tra , giải_quyết tai_nạn giao_thông ; trưởng_phòng hướng_dẫn , đăng_ký và kiểm_định phương_tiện ; trưởng_phòng hướng_dẫn , đào_tạo , sát_hạch , quản_lý giấy_phép của người điều_khiển phương_tiện giao_thông ; trưởng_phòng hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; trưởng_phòng hướng_dẫn điều_khiển giao_thông và dẫn đoàn ; trưởng_phòng hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát và đấu_tranh phòng , chống tội_phạm trên đường thủy_nội_địa ; thủy_đoàn trưởng . \n 4 . trưởng_phòng nghiệp_vụ thuộc cục cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ gồm : trưởng_phòng công_tác phòng cháy ; trưởng_phòng thẩm duyệt về phòng cháy , chữa_cháy ; trưởng_phòng công_tác chữa_cháy và cứu nạn ,