Document ID: 485380

Title: QUY ĐỊNH VIỆC XÂY DỰNG, KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thỏa thuận quốc tế ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xây dựng, ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện, xây dựng hệ Cơ sở dữ liệu, thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị.\n2. Thông tư này không điều chỉnh việc ký kết, thực hiện thỏa thuận quốc tế quy định tại khoản 2 Điều 1 của Luật Thỏa thuận quốc tế và đàm phán, ký kết thực hiện hợp đồng thương mại quân sự.", "header": "['Thông tư 105/2021/TT-BQP quy định về việc xây dựng, ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định nguyên_tắc , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục xây_dựng , ký_kết , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực , rút khỏi , tạm đình_chỉ thực_hiện , xây_dựng hệ cơ_sở dữ_liệu , thực_hiện thỏa_thuận quốc_tế trong quân_đội nhân_dân và trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh việc ký_kết , thực_hiện thỏa_thuận quốc_tế quy_định tại khoản 2 điều 1 của luật thỏa_thuận quốc_tế và đàm_phán , ký_kết thực_hiện hợp_đồng thương_mại quân_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan đến công tác thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân.", "header": "['Thông tư 105/2021/TT-BQP quy định về việc xây dựng, ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân liên_quan đến công_tác thỏa_thuận quốc_tế trong quân_đội nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thỏa thuận quốc tế thuộc lĩnh vực quân sự, quốc phòng (sau đây gọi tắt là thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân) là thỏa thuận bằng văn bản về hợp tác quốc tế thuộc lĩnh vực, phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng giữa bên ký kết Việt Nam trong phạm vi chức năng nhiệm vụ, quyền hạn với bên ký kết nước ngoài, không làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo pháp luật quốc tế.\n2. Bên ký kết Việt Nam bao gồm:\na) Nhà nước, Chính phủ;\nb) Bộ Quốc phòng;\nc) Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng);\nd) Cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng.\n3. Công tác thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân là tổng hợp những hoạt động liên quan đến việc xây dựng, ký kết; sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện và thực hiện thỏa thuận quốc tế.", "header": "['Thông tư 105/2021/TT-BQP quy định về việc xây dựng, ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 216, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thỏa_thuận quốc_tế thuộc lĩnh_vực quân_sự , quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là thỏa_thuận quốc_tế trong quân_đội nhân_dân ) là thỏa_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế thuộc lĩnh_vực , phạm_vi quản_lý của bộ quốc_phòng giữa bên ký_kết việt_nam trong phạm_vi chức_năng nhiệm_vụ , quyền_hạn với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam theo pháp luật quốc_tế . \n 2 . bên ký_kết việt nam bao_gồm : \n a ) nhà_nước , chính_phủ ; \n b ) bộ quốc_phòng ; \n c ) bộ tổng_tham_mưu , tổng_cục chính_trị và cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc bộ quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc bộ quốc_phòng ) ; \n d ) cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc bộ quốc_phòng . \n 3 . công_tác thỏa_thuận quốc_tế trong quân_đội nhân_dân là tổng_hợp những hoạt_động liên_quan đến việc xây_dựng , ký_kết ; sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực , rút khỏi , tạm đình_chỉ thực_hiện và thực_hiện thỏa_thuận quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân thực hiện theo quy định tại Điều 3 Luật Thỏa thuận quốc tế và các quy định sau:\n1. Việc xây dựng, ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan, đơn vị trong Quân đội nhân dân phải trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các chủ thể ký kết; không được ràng buộc về pháp lý, trách nhiệm thực hiện của Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, Bộ Quốc phòng và cơ quan, đơn vị, tổ chức khác không ký kết thỏa thuận quốc tế đó.\n2. Chủ thể ký kết thỏa thuận quốc tế bên nước ngoài phải có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn phù hợp với nội dung của thỏa thuận quốc tế.\n3. Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện khu vực biên giới, Đồn Biên phòng và tương đương chỉ ký kết thỏa thuận quốc tế với bên nước ngoài là đơn vị cấp tương đương để trao đổi thông tin, giao lưu, kết nghĩa, phối hợp quản lý biên giới phù hợp với thỏa thuận quốc tế mà Bộ Quốc phòng hoặc đơn vị cấp trên đã ký kết.", "header": "['Thông tư 105/2021/TT-BQP quy định về việc xây dựng, ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 192, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thỏa_thuận quốc_tế . nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thỏa_thuận quốc_tế trong quân_đội nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại điều 3 luật thỏa_thuận quốc_tế và các quy_định sau : \n 1 . việc xây_dựng , ký_kết thỏa_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan , đơn_vị trong quân_đội nhân_dân phải trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các chủ_thể ký_kết ; không được ràng_buộc về pháp_lý , trách_nhiệm thực_hiện của nhà_nước , quốc_hội , chính_phủ , bộ quốc_phòng và cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức khác không ký_kết thỏa_thuận quốc_tế đó . \n 2 . chủ_thể ký_kết thỏa_thuận quốc_tế bên nước_ngoài phải có chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn phù_hợp với nội_dung của thỏa_thuận quốc_tế . \n 3 . ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện khu_vực biên_giới , đồn biên_phòng và tương_đương chỉ ký_kết thỏa_thuận quốc_tế với bên nước_ngoài là đơn_vị cấp tương_đương để trao_đổi thông_tin , giao_lưu , kết_nghĩa , phối_hợp quản_lý biên_giới phù_hợp với thỏa_thuận quốc_tế mà bộ quốc_phòng hoặc đơn_vị cấp trên đã ký_kết .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tên gọi thỏa thuận quốc tế gồm: Thỏa thuận, thông cáo, tuyên bố, ý định thư, bản ghi nhớ, biên bản thỏa thuận, biên bản trao đổi, chương trình hợp tác, kế hoạch hợp tác hoặc tên gọi khác, trừ tên gọi đặc thù của điều ước quốc tế là công ước, hiệp ước, định ước, hiệp định.", "header": "['Thông tư 105/2021/TT-BQP quy định về việc xây dựng, ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Tên gọi, ngôn ngữ, nội dung thỏa thuận quốc tế']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tên gọi thỏa_thuận quốc_tế gồm : thỏa_thuận , thông_cáo , tuyên_bố , ý_định thư , bản ghi_nhớ , biên_bản thỏa_thuận , biên_bản trao_đổi , chương_trình hợp_tác , kế_hoạch hợp_tác hoặc tên gọi khác , trừ tên gọi đặc_thù của điều_ước quốc_tế là công_ước , hiệp_ước , định_ước , hiệp_định .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Ngôn ngữ của thỏa thuận quốc tế sử dụng trong quá trình trực tiếp đàm phán, ký kết thỏa thuận quốc tế phải bằng tiếng Việt, trừ trường hợp có thỏa thuận khác giữa bên ký kết thuộc Nhà nước, Chính phủ, Bộ Quốc phòng Việt Nam và bên ký kết nước ngoài. Trong trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có tiếng nước ngoài thì bên ký kết thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam có trách nhiệm dịch thỏa thuận quốc tế đó ra tiếng Việt. Văn bản tiếng Việ