Document ID: 449916

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật, bao gồm các hoạt động:\n1. Lập kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật;\n2. Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật;\n3. Thẩm định quy chuẩn kỹ thuật;\n4. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật;\n5. Rà soát, sửa đổi, bổ sung; thay thế; hủy bỏ quy chuẩn kỹ thuật;\n6. Trình bày và thể hiện nội dung quy chuẩn kỹ thuật;\n7. Thông báo, phổ biến, đăng ký, xuất bản, phát hành quy chuẩn kỹ thuật.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngừ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia là quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ban hành kèm theo văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực được Chính phủ phân công quản lý, phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (sau đây viết tắt là Nghị định số 127/2007/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (sau đây viết tắt là Nghị định số 78/2018/NĐ-CP). Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia viết tắt là: QCVN;\n2. Quy chuẩn kỹ thuật địa phương là quy chuẩn kỹ thuật do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là địa phương) ban hành kèm theo văn bản quy phạm pháp luật để áp dụng trong phạm vi quản lý của địa phương đối với các sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình đặc thù của địa phương và yêu cầu cụ thể về kiểm soát an toàn, môi trường cho phù hợp với đặc điểm địa lý, khí hậu, thủy văn và trình độ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Quy chuẩn kỹ thuật địa phương viết tắt là: QCĐP.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BKHCN quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 405, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết xây_dựng , thẩm_định và ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật , bao_gồm các hoạt_động : \n 1 . lập kế_hoạch xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật ; \n 2 . xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật ; \n 3 . thẩm_định quy_chuẩn kỹ_thuật ; \n 4 . ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật ; \n 5 . rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung ; thay_thế ; hủy bỏ quy_chuẩn kỹ_thuật ; \n 6 . trình_bày và thể_hiện nội_dung quy_chuẩn kỹ_thuật ; \n 7 . thông_báo , phổ_biến , đăng_ký , xuất_bản , phát_hành quy_chuẩn kỹ_thuật . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình xây_dựng , thẩm_định và ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ ngừ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia là quy_chuẩn kỹ_thuật do bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ban_hành kèm theo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi ngành , lĩnh_vực được chính_phủ phân_công quản_lý , phù_hợp với quy_định tại khoản 1 điều 23 nghị_định số 127 / 2007 / nđ - cp ngày 01 tháng 8 năm 2007 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều_luật tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật ( sau đây viết tắt là nghị_định số 127 / 2007 / nđ - cp , được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 điều 1 nghị_định số 78 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 6 năm 2018 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 127 / 2007 / nđ - cp ngày 01 tháng 8 năm 2007 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều_luật tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật ( sau đây viết tắt là nghị_định số 78 / 2018 / nđ - cp ) . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia viết tắt là : qcvn ; \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật địa_phương là quy_chuẩn kỹ_thuật do chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết tắt là địa_phương ) ban_hành kèm theo văn_bản quy_phạm_pháp_luật để áp_dụng trong phạm_vi quản_lý của địa_phương đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ , quá_trình đặc_thù của địa_phương và yêu_cầu cụ_thể về kiểm_soát an_toàn , môi_trường cho phù_hợp với đặc_điểm địa_lý , khí_hậu , thủy_văn và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . quy_chuẩn kỹ_thuật địa_phương viết tắt là : qcđp .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc lập, phê duyệt kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật\n1. Lập và phê duyệt kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 29 Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006.\n2. Tùy theo điều kiện và yêu cầu quản lý, các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, cơ quan, tổ chức liên quan tổ chức lập, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung kế hoạch xây dựng QCVN.\n3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan tổ chức lập và phê duyệt kế hoạch xây dựng QCĐP.\n4. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt kế hoạch QCVN, QCĐP sau khi có ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm nghiên cứu, góp ý đối với kế hoạch xây dựng QCVN, QCĐP trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn Đề nghị góp ý của cơ quan xây dựng kế hoạch.\n5. Yêu cầu đối với kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật\na) Kế hoạch xây dựng QCVN a1) Phù hợp với chính sách, chương trình quốc gia phát triển ngành, lĩnh vực liên quan đã được phê duyệt (nếu có). a2) Đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước cụ thể, phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và điều kiện phát triển khoa học và công nghệ của Việt Nam. a3) Không chồng chéo phạm vi, đối tượng, thẩm quyền các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực. a4) Phù hợp với điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\nb) Kế hoạch xây dựng QCĐP\nbl) Đáp ứng yêu cầu quản lý đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình đặc thù của địa phương và yêu cầu cụ thể về kiểm soát môi trường, điều kiện phát triển khoa học và công nghệ, quản lý nhà nước tại địa phương. b2) Không tạo ra rào cản kỹ thuật không cần thiết đối với hoạt động sản xuất kinh doanh, lưu thông hàng hóa giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BKHCN quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương II. LẬP VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH XÂY DỤNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 359, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc lập , phê_duyệt kế_hoạch xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật \n 1 . lập và phê_duyệt kế_hoạch xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật thực_hiện theo quy_định tại điều 29 luật tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 . \n 2 . tùy theo điều_kiện và yêu_cầu quản_lý , các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì , phối_hợp với bộ khoa_học và công_nghệ , cơ_quan , tổ_chức liên_quan tổ_chức lập , phê_duyệt , sửa_đổi , bổ_sung kế_hoạch xây_dựng qcvn . \n 3 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức liên_quan tổ_chức lập và phê_duyệt kế_hoạch xây_dựng qcđp . \n 4 . các bộ , cơ_quan ngang bộ , ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt kế_hoạch qcvn , qcđp sau khi có ý_kiến của bộ khoa_học và công_nghệ . bộ khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm nghiên_cứu , góp_ý đối_với kế_hoạch xây_dựng qcvn , qcđp trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị góp_ý của cơ_quan xây_dựng kế_hoạch . \n 5 . yêu_cầu đối_với kế_hoạch xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật \n a ) kế_hoạch xây_dựng qcvn a1 ) phù_hợp với chính_sách , chương_trình quốc_gia phát_triển ngành , lĩnh_vực liên_quan đã được phê_duyệt ( nếu có ) . a2 ) đáp_ứng yêu_cầu quản_lý nhà_nước cụ_thể , phù_hợp với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và điều_kiện phát_triển khoa_học và công_nghệ của việt_nam . a3 ) không chồng_chéo phạm_vi , đối_tượng , thẩm_