Document ID: 597972

Title: QUY ĐỊNH VỀ KHU CÔNG NGHỆ CAO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về phương hướng xây dựng, phương án phát triển khu công nghệ cao; việc thành lập, mở rộng khu công nghệ cao; hoạt động tại khu công nghệ cao; cơ chế, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghệ cao (bao gồm: khu công nghệ cao quy định tại Điều 31 Luật Công nghệ cao và khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao quy định tại Điều 32 Luật Công nghệ cao).\n2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quy hoạch, thành lập, đầu tư xây dựng, quản lý và hoạt động tại khu công nghệ cao.", "header": "['Nghị định 10/2024/NĐ-CP quy định về khu công nghệ cao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về phương_hướng xây_dựng , phương_án phát_triển khu công_nghệ_cao ; việc thành_lập , mở_rộng khu công_nghệ_cao ; hoạt_động tại khu công_nghệ_cao ; cơ_chế , chính_sách và quản_lý nhà_nước đối_với khu công_nghệ_cao ( bao_gồm : khu công_nghệ_cao quy_định tại điều 31 luật công_nghệ_cao và khu nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao quy_định tại điều 32 luật công_nghệ_cao ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng của nghị_định này bao_gồm : cơ_quan quản_lý nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến quy_hoạch , thành_lập , đầu_tư xây_dựng , quản_lý và hoạt_động tại khu công_nghệ_cao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mở rộng khu công nghệ cao là việc điều chỉnh tăng quy mô diện tích khu công nghệ cao, trong đó khu vực mở rộng có ranh giới lân cận hoặc liền kề, có thể kết nối, sử dụng chung hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật với khu công nghệ cao đã được hình thành trước đó.", "header": "['Nghị định 10/2024/NĐ-CP quy định về khu công nghệ cao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mở_rộng khu công_nghệ_cao là việc điều_chỉnh tăng quy_mô diện_tích khu công_nghệ_cao , trong đó khu_vực mở_rộng có ranh_giới lân_cận hoặc liền kề , có_thể kết_nối , sử_dụng chung hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật với khu công_nghệ_cao đã được hình_thành trước đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tỷ lệ lấp đầy của khu công nghệ cao là tỷ lệ phần trăm (%) diện tích đất (bao gồm cả đất có mặt nước) nhà đầu tư đã sử dụng sau khi được giao, cho thuê để thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghệ cao trên tổng diện tích đất được quy hoạch để giao, cho thuê theo quy hoạch phân khu được phê duyệt.", "header": "['Nghị định 10/2024/NĐ-CP quy định về khu công nghệ cao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tỷ_lệ lấp đầy của khu công_nghệ_cao là tỷ_lệ phần_trăm ( % ) diện_tích đất ( bao_gồm cả đất có mặt_nước ) nhà đầu_tư đã sử_dụng sau khi được giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư trong khu công_nghệ_cao trên tổng_diện_tích đất được quy_hoạch để giao , cho thuê theo quy_hoạch phân khu được phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghệ cao bao gồm hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật, các công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường, phòng cháy chữa cháy, bảo đảm an toàn giao thông, an ninh trật tự trong khu công nghệ cao và cơ sở hạ tầng thông tin. Hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghệ cao được quy hoạch, thiết kế và xây dựng hiện đại, đồng bộ, thân thiện môi trường, cung cấp các tiện ích quản lý thông minh. Đối với khu công nghệ cao quy định tại Điều 31 Luật Công nghệ cao, việc quy hoạch, thiết kế và xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật được định hướng theo tiêu chuẩn đô thị thông minh.", "header": "['Nghị định 10/2024/NĐ-CP quy định về khu công nghệ cao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "khoản 3 . hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghệ_cao bao_gồm hệ_thống các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật bảo_vệ môi_trường , phòng cháy chữa_cháy , bảo_đảm an_toàn giao_thông , an_ninh trật_tự trong khu công_nghệ_cao và cơ_sở hạ_tầng thông_tin . hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghệ_cao được quy_hoạch , thiết_kế và xây_dựng hiện_đại , đồng_bộ , thân_thiện môi_trường , cung_cấp các tiện_ích quản_lý thông_minh . đối_với khu công_nghệ_cao quy_định tại điều 31 luật công_nghệ_cao , việc quy_hoạch , thiết_kế và xây_dựng hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật được định_hướng theo tiêu_chuẩn đô_thị thông_minh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Hệ thống công trình hạ tầng xã hội phục vụ hoạt động của khu công nghệ cao là hệ thống công trình hạ tầng xã hội theo quy định của pháp luật xây dựng, bao gồm các công trình giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, cây xanh, công viên, thương mại, dịch vụ, dịch vụ lưu trú và khu nhà ở (nằm ngoài ranh giới khu công nghệ cao) phục vụ trực tiếp cho người lao động làm việc trong khu công nghệ cao.", "header": "['Nghị định 10/2024/NĐ-CP quy định về khu công nghệ cao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "khoản 4 . hệ_thống công_trình hạ_tầng xã_hội phục_vụ hoạt_động của khu công_nghệ_cao là hệ_thống công_trình hạ_tầng xã_hội theo quy_định của pháp_luật xây_dựng , bao_gồm các công_trình giáo_dục , y_tế , thể_thao , văn_hóa , cây_xanh , công_viên , thương_mại , dịch_vụ , dịch_vụ lưu_trú và khu nhà ở ( nằm ngoài ranh_giới khu công_nghệ_cao ) phục_vụ trực_tiếp cho người lao_động làm_việc trong khu công_nghệ_cao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Dự án đầu tư tại khu công nghệ cao là dự án đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư và dự án đầu tư công theo quy định tại Luật Đầu tư công; nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư tại khu công nghệ cao.", "header": "['Nghị định 10/2024/NĐ-CP quy định về khu công nghệ cao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "khoản 5 . dự_án đầu_tư tại khu công_nghệ_cao là dự_án đầu_tư theo quy_định tại luật đầu_tư và dự_án đầu_tư công theo quy_định tại luật đầu_tư công ; nhà đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân thực_hiện dự_án đầu_tư tại khu công_nghệ_cao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Điều 3. Phương hướng xây dựng khu công nghệ cao\n1. Phương hướng xây dựng khu công nghệ cao là một nội dung của quy hoạch vùng theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 26 Luật Quy hoạch, trong đó xác định mục tiêu, định hướng, giải pháp và tổ chức thực hiện về phát triển khu công nghệ cao ở cấp vùng.\n2. Nội dung phương hướng xây dựng khu công nghệ cao bao gồm:\na) Mục tiêu, định hướng, phương hướng phân bổ không gian và giải pháp phát triển khu Công nghệ cao trên lãnh thổ vùng trong kỳ quy hoạch;\nb) Dự kiến số lượng, quy mô diện tích khu công nghệ cao tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc vùng; định hướng các khu công nghệ cao có vai trò dẫn dắt phát triển khoa học và công nghệ, có tính động lực đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng.\n3. Phương hướng xây dựng khu công nghệ cao được xác lập, điều chỉnh cùng với quá trình lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch vùng theo quy định của pháp luật về quy hoạch.", "header": "['Nghị định 10/2024/NĐ-CP quy định về khu công nghệ cao'\n 'Chương II. PHƯƠNG HƯỚNG XÂY DỰNG, PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHỆ CAO; THÀNH LẬP, MỞ RỘNG KHU CÔNG NGHỆ CAO'\n 'Mục 1. PHƯƠNG HƯỚNG XÂY DỰNG, PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHỆ CAO']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 3 . phương_hướng xây_dựng khu công_nghệ_cao \n 1 . phương_hướng xây_dựng khu công_nghệ_cao là một nội_dung của quy_hoạch_vùng theo quy_định tại điểm d khoản 2 điều 26 luật quy_hoạch , trong đó xác_định mục_tiêu , định_hướng , giải_pháp và tổ_chức thực_hiện về phát_triển khu công_nghệ_cao ở cấp vùng . \n 2 . nội_dung phương_hướng xây_dựng khu công_nghệ_cao bao_gồm : \n a ) mục_tiêu , định_hướng , phương_hướng phân_bổ không_gian và giải_pháp phát_triển khu công_nghệ_cao