Document ID: 492716

Title: QUY ĐỊNH VỀ DẤU NGHIỆP VỤ, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG DẤU NGHIỆP VỤ TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM THUỘC LĨNH VỰC QUÂN SỰ, QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 nấm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về dấu nghiệp vụ, quản lý và sử dụng dấu nghiệp vụ trong hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn trang bị Đo lường-Thử nghiệm và hoạt động thử nghiệm vũ khí trang bị, sản phẩm, hàng quốc phòng thuộc lĩnh vực quân sự, quốc phòng (sau đây gọi tắt là lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm).\n2. Dấu nghiệp vụ quy định tại Thông tư này không phải là dấu hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu và Thông tư số 125/2021/TT-BQP ngày 21 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định mẫu con dấu, tổ chức khắc dấu, đăng ký và quản lý, sử dụng con dấu của cơ quan, đơn vị các cấp trong Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 138/2021/TT-BQP quy định về dấu nghiệp vụ, quản lý và sử dụng dấu nghiệp vụ trong hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm thuộc lĩnh vực quân sự, quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về dấu nghiệp_vụ , quản_lý và sử_dụng dấu nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn trang_bị đo_lường - thử_nghiệm và hoạt_động thử_nghiệm vũ_khí trang_bị , sản_phẩm , hàng quốc_phòng thuộc lĩnh_vực quân_sự , quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là lĩnh_vực kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm ) . \n 2 . dấu nghiệp_vụ quy_định tại thông_tư này không phải là dấu hành_chính thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định số 99 / 2016 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2016 của chính_phủ về quản_lý và sử_dụng con_dấu và thông_tư số 125 / 2021 / tt - bqp ngày 21 tháng 9 năm 2021 của bộ_trưởng bộ quốc_phòng quy_định mẫu con_dấu , tổ_chức khắc dấu , đăng_ký và quản_lý , sử_dụng con_dấu của cơ_quan , đơn_vị các cấp trong bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng trang bị Đo lường-Thử nghiệm; đơn vị hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 138/2021/TT-BQP quy định về dấu nghiệp vụ, quản lý và sử dụng dấu nghiệp vụ trong hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm thuộc lĩnh vực quân sự, quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , đơn_vị quản_lý , khai_thác , sử_dụng trang_bị đo_lường - thử_nghiệm ; đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm ; cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Trang bị Đo lường-Thử nghiệm là các phương tiện kỹ thuật được sử dụng để thực hiện truyền chuẩn, kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, kiểm tra kỹ thuật đo lường trong Quân đội. Trang bị Đo lường-Thử nghiệm được quản lý và sử dụng trong Quân đội theo các quy định của Bộ Quốc phòng.\n2. Kiểm định là hoạt động đánh giá và xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của trang bị Đo lường-Thử nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.\n3. Hiệu chuẩn là hoạt động xác định, thiết lập mối quan hệ giữa giá trị đo của trang bị Đo lường-Thử nghiệm với giá trị đo của đại lượng cần đo.\n4. Thử nghiệm là việc xác định một hoặc một số đặc tính kỹ thuật của vũ khí trang bị, sản phẩm, hàng quốc phòng theo những thủ tục, quy trình xác định.\n5. Cơ sở Đo lường-Chất lượng là đơn vị được Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu công nhận năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phù hợp với chuẩn mực công nhận theo tiêu chuẩn hiện hành của Quân đội.\n6. Mã Quản lý là mã hiệu do Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu quy định cho mỗi cơ sở Đo lường-Chất lượng.", "header": "['Thông tư 138/2021/TT-BQP quy định về dấu nghiệp vụ, quản lý và sử dụng dấu nghiệp vụ trong hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm thuộc lĩnh vực quân sự, quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 208, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . trang_bị đo_lường - thử_nghiệm là các phương_tiện kỹ_thuật được sử_dụng để thực_hiện truyền chuẩn , kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm , kiểm_tra kỹ_thuật đo_lường trong quân_đội . trang_bị đo_lường - thử_nghiệm được quản_lý và sử_dụng trong quân_đội theo các quy_định của bộ quốc_phòng . \n 2 . kiểm_định là hoạt_động đánh_giá và xác_nhận đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của trang_bị đo_lường - thử_nghiệm theo yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường . \n 3 . hiệu chuẩn là hoạt_động xác_định , thiết_lập mối quan_hệ giữa giá_trị đo của trang_bị đo_lường - thử_nghiệm với giá_trị đo của đại_lượng cần đo . \n 4 . thử_nghiệm là việc xác_định một hoặc một_số đặc_tính kỹ_thuật của vũ_khí trang_bị , sản_phẩm , hàng quốc_phòng theo những thủ_tục , quy_trình xác_định . \n 5 . cơ_sở đo_lường - chất_lượng là đơn_vị được cục tiêu_chuẩn - đo_lường - chất_lượng / bộ tổng_tham_mưu công_nhận năng_lực kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phù_hợp với chuẩn_mực công_nhận theo tiêu_chuẩn hiện_hành của quân_đội . \n 6 . mã quản_lý là mã_hiệu do cục tiêu_chuẩn - đo_lường - chất_lượng / bộ tổng_tham_mưu quy_định cho mỗi cơ_sở đo_lường - chất_lượng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Sử dụng dấu nghiệp vụ không do Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu cấp phát.\n2. Quản lý và sử dụng dấu nghiệp vụ không theo quy định tại Chương III Thông tư này.\n3. Sử dụng dấu nghiệp vụ của cơ sở Đo lường-Chất lượng bị giải thể, bị đình chỉ công nhận năng lực, bị hủy bỏ công nhận năng lực.\n4. Mua, bán, mượn, cho mượn, tiêu hủy, sử dụng con dấu nghiệp vụ của cơ sở Đo lường-Chất lượng khác.\n5. Cố ý sửa chữa, làm biến dạng nội dung mẫu con dấu đã đăng ký.\n6. Các hành vi khác trái với quy định của pháp luật và của Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 138/2021/TT-BQP quy định về dấu nghiệp vụ, quản lý và sử dụng dấu nghiệp vụ trong hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm thuộc lĩnh vực quân sự, quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 4 . các hành_vi bị nghiêm_cấm \n 1 . sử_dụng dấu nghiệp_vụ không do cục tiêu_chuẩn - đo_lường - chất_lượng / bộ tổng_tham_mưu cấp_phát . \n 2 . quản_lý và sử_dụng dấu nghiệp_vụ không theo quy_định tại chương iii thông_tư này . \n 3 . sử_dụng dấu nghiệp_vụ của cơ_sở đo_lường - chất_lượng bị giải_thể , bị đình_chỉ công_nhận năng_lực , bị hủy bỏ công_nhận năng_lực . \n 4 . mua , bán , mượn , cho mượn , tiêu_hủy , sử_dụng con_dấu nghiệp_vụ của cơ_sở đo_lường - chất_lượng khác . \n 5 . cố_ý sửa_chữa , làm biến_dạng nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký . \n 6 . các hành_vi khác trái với quy_định của pháp_luật và của bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các loại dấu nghiệp vụ. Dấu nghiệp vụ sử dụng trong hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm bao gồm:\n1. Dấu Kiểm định.\n2. Dấu Hiệu chuẩn.\n3. Dấu Thử nghiệm.\n4. Dấu Kẹp chì.", "header": "['Thông tư 138/2021/TT-BQP quy định về dấu nghiệp vụ, quản lý và sử dụng dấu nghiệp vụ trong hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm thuộc lĩnh vực quân sự, quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. DẤU NGHIỆP VỤ']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 5 . các loại dấu nghiệp_vụ . dấu nghiệp_vụ sử_dụng trong hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm bao_gồm : \n 1 . dấu kiểm_định . \n 2 . dấu_hiệu chuẩn . \n 3 . dấu thử_nghiệm . \n 4 . dấu kẹp chì .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Dấu Kiểm định\na) Hình thể Dấu hình tròn. Mặt con dấu được tạo bởi 02 đường tròn đồng tâm, đường tròn ngoài có đường chỉ rộng 0,3 mm, đường tròn trong có đường chỉ rộng 0,2 mm; giữa con dấu có đường chỉ ngang rộng 0,3 mm chia mặt con dấu thành 02 phần bằng nhau. Khoảng cách giữa đường chỉ của đường tròn ngoài và đường chỉ của đường tròn trong là 0,3 m