Document ID: 224689

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP THÂM NIÊN VÀ PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGHỀ ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC DỰ TRỮ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật dự trữ quốc gia (sau đây viết tắt là Nghị định số 94/2013/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, đã được sửa đổi, bổ sung tại các Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009; Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012 và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP);

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Đối tượng áp dụng và không áp dụng phụ cấp thâm niên\n1. Đối tượng áp dụng:\na) Công chức làm công tác dự trữ quốc gia trong biên chế tại các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước đã được xếp lương theo bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ;\nb) Viên chức làm công tác dự trữ quốc gia tại các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước đã được xếp lương theo bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP .\n2. Sĩ quan và quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân, sĩ quan và hạ sĩ quan hưởng lương thuộc công an nhân dân làm công tác quản lý dự trữ quốc gia hưởng phụ cấp thâm niên quy định tại điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ).\n3. Đối tượng không áp dụng: Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước.", "header": "['Thông tư 33/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên và phụ cấp ưu đãi nghề đối với người làm công tác dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP THÂM NIÊN ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC DỰ TRỮ QUỐC GIA']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_tượng áp_dụng và không áp_dụng phụ_cấp thâm_niên \n 1 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) công_chức làm công_tác dự_trữ quốc_gia trong biên_chế tại các đơn_vị thuộc tổng_cục dự_trữ nhà_nước đã được xếp lương theo bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ , thừa_hành , phục_vụ tại nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ; \n b ) viên_chức làm công_tác dự_trữ quốc_gia tại các đơn_vị thuộc tổng_cục dự_trữ nhà_nước đã được xếp lương theo bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ , thừa_hành , phục_vụ tại nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp . \n 2 . sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân , sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân làm công_tác quản_lý dự_trữ quốc_gia hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại điểm a khoản 8 điều 6 nghị_định số 204 / 2004 / nđ - cp ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 2 điều 1 nghị_định số 76 / 2009 / nđ - cp ngày 15 tháng 9 năm 2009 của chính_phủ ) . \n 3 . đối_tượng không áp_dụng : người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các đơn_vị thuộc tổng_cục dự_trữ nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều kiện được tính hưởng phụ cấp thâm niên. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này có thời gian làm việc tại các đơn vị thuộc cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách trong các thời kỳ theo hướng dẫn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư này đủ 5 năm (60 tháng) thì được tính hưởng phụ cấp thâm niên.", "header": "['Thông tư 33/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên và phụ cấp ưu đãi nghề đối với người làm công tác dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP THÂM NIÊN ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC DỰ TRỮ QUỐC GIA']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_kiện được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên . đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 1 thông_tư này có thời_gian làm_việc tại các đơn_vị thuộc cơ_quan quản_lý dự_trữ quốc_gia chuyên_trách trong các thời_kỳ theo hướng_dẫn tại điểm a khoản 1 điều 3 thông_tư này đủ 5 năm ( 60 tháng ) thì được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thời gian làm việc được tính hưởng phụ cấp thâm niên bằng tổng các thời gian (được cộng dồn) như sau:\na) Thời gian làm việc có tham gia bảo hiểm xã hội tại cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách trong các thời kỳ, gồm: - Thời gian làm việc có tham gia bảo hiểm xã hội tại Cục Dự trữ vật tư nhà nước thuộc Bộ Vật tư, Cục Dự trữ lương thực thuộc Bộ Lương thực và Thực phẩm, Cục Quản lý dự trữ vật tư thuộc Bộ Nội thương trước ngày 18 tháng 02 năm 1984; - Thời gian làm việc có tham gia bảo hiểm xã hội tại Cục Quản lý dự trữ vật tư Nhà nước trong khoảng thời gian kể từ ngày 18 tháng 02 năm 1984 đến trước ngày 08 tháng 9 năm 1988; - Thời gian làm việc có tham gia bảo hiểm xã hội tại Cục Dự trữ quốc gia trong khoảng thời gian kể từ ngày 08 tháng 9 năm 1988 đến trước ngày 20 tháng 8 năm 2009; - Thời gian làm việc có tham gia bảo hiểm xã hội tại Tổng cục Dự trữ Nhà nước kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2009 trở đi.\nb) Thời gian làm việc được tính hưởng phụ cấp thâm niên nghề ở các ngành khác, gồm: - Thời gian làm việc được tính hưởng phụ cấp thâm niên nghề trong quân đội, công an, ngành cơ yếu (nếu có); thời gian làm việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức danh của các chuyên ngành hải quan, tòa án, kiểm sát, kiểm toán, thanh tra, thi hành án dân sự, kiểm lâm (nếu có) được tính hưởng phụ cấp thâm niên nghề theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ; - Thời gian làm công tác kiểm tra Đảng được tính hưởng phụ cấp thâm niên nghề theo quy định tại Quyết định số 275-QĐ/TW ngày 04 tháng 12 năm 2009 của Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thời gian làm nhà giáo được tính hưởng phụ cấp thâm niên nghề theo quy định tại Nghị định số 54/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ.\nc) Thời gian đi nghĩa vụ quân sự theo luật định của các đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản này mà trước khi đi nghĩa vụ quân sự đang được tính hưởng phụ cấp thâm niên nghề.", "header": "['Thông tư 33/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên và phụ cấp ưu đãi nghề đối với người làm công tác dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP THÂM NIÊN ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC DỰ TRỮ QUỐC GIA'\n 'Điều 3. Thời gian tính hưởng phụ cấp thâm niên']", "len_tokenizer": 384, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng tổng_các thời_gian ( được cộng dồn ) như sau : \n a ) thời_gian làm_việc có tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tại cơ_quan quản_lý dự_trữ quốc_gia chuyên_trách trong các thời_kỳ , gồm : - thời_gian làm_việc có tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tại cục dự_trữ vật_tư nhà_nước thuộc bộ vật_tư , cục dự_trữ lương_thực thuộc bộ lương_thực và thực_phẩm , cục quản_lý dự_trữ vật_tư thuộc bộ nội_thương trước ngày 18 tháng 02 năm 1984 ; - thời_gian làm_việc có tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tại cục quản_lý dự_trữ vật_tư nhà_nước trong khoảng thời_gian kể từ ngày 18 tháng 02 năm 1984 đến trước ngày 08 tháng 9 năm 1988 ; - thời_gian làm_việc có tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tại cục dự_trữ quốc_gia trong khoảng thời_gian kể từ ngày 08 tháng 9 năm 1988 đến trước ngày 20 tháng 8 năm 2009 ; - thời_gian làm_việc có tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tại tổng_cục dự_trữ nhà_nước kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2009 trở_đi . \n b ) thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề ở các ngành khác , gồm : - thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề trong quân_đội , công_an , ngành cơ_yếu ( nếu có ) ; thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan , tòa_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm ( nếu có ) được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định tại khoản 2 điều 1 nghị_định số 76 / 2009 / nđ - cp ngày 15 tháng 9 năm 2009 của chính_phủ ; - thời_gian làm công_tác kiểm_tra đảng được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định tại quyết_định số 275 - qđ / tw ngày 04 tháng 12 năm 2009 của ban bí_thư trung_ương đảng ; - thời_gian làm nhà_giáo được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định tại nghị_định số 54 / 2011 / nđ - cp ngày 04 tháng 7 năm 2011 của chính_phủ . \n c ) thời_gian đi nghĩa_vụ quân_sự theo luật_định của các đối_tượng quy_định tại điểm a , điểm b khoản này mà trước khi đi nghĩa_vụ quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thời gian không tính hưởng phụ cấp thâm niên:\na) Thời gian tập sự hoặc thời gian hợp đồng làm việc có thời hạn;\nb) Thời gian nghỉ việc riêng không hưởng lương liên tục từ 01 tháng trở lên;\nc) Thời gian nghỉ ốm đau, thai sản vượt quá thời hạn theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội theo từng thời kỳ;\nd) Thời gian bị tạm đình chỉ công tác hoặc bị tạm