Document ID: 313510

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ BAO GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT SAU SỬ DỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư liên tịch này hướng dẫn việc thu gom,vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng.", "header": "['Thông tư liên tịch 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT hướng dẫn thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn việc thu_gom , vận_chuyển và xử_lý bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến việc thu_gom , vận_chuyển và xử_lý bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Thu gom bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng\n1. Bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng phải được thu gom về các bể chứa.\n2. Bể chứa phải đảm bảo yêu cầu sau:\na) Đặt tại các vị trí thích hợp, dễ nhận biết ven đường, trục giao thông nội đồng, bờ ruộng lớn; không bị ngập lụt, gần Điểm pha chế thuốc trước khi đem đi phun rải để thuận tiện cho việc thu gom bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng; không làm ảnh hưởng đến nguồn nước sinh hoạt, khu dân cư, giao thông và mỹ quan nông thôn;\nb) Làm bằng vật liệu bền chắc, có khả năng chống ăn mòn, không bị rò rỉ, không phản ứng hóa học với chất thải chứa bên trong; có khả năng chống thấm, không thẩm thấu chất thải ra bên ngoài; đảm bảo không bị gió, nước làm xê dịch;\nc) Có hình ống hoặc hình khối chữ nhật phù hợp với địa Điểm đặt bể chứa, thuận tiện cho việc di chuyển. Dung tích bể chứa Khoảng 0,5 - 01 m3, có nắp đậy kín. Nắp bể chắc chắn, không bị gió, mưa làm xê dịch và rộng hơn thành bể tối thiểu 05 cm để tránh nước mưa chảy vào; bên thành đứng của bể chứa có ô cửa nhỏ gần nắp đậy có thể đóng mở dễ dàng; bể có chiều cao thích hợp để phòng ngừa nước lũ tràn vào bên trong;\nd) Bên ngoài bể chứa có ghi dòng chữ “Bể chứa bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng” và biểu tượng cảnh báo nguy hiểm theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6707:2009 về Chất thải nguy hại - Dấu hiệu cảnh báo;\nđ) Tùy thuộc vào đặc Điểm cây trồng và mức độ sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, số lượng bể chứa phải đảm bảo chứa đựng hết bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trong vùng đất canh tác. Nhưng tối thiểu phải có 01 bể chứa trên diện tích 03 ha đất canh tác cây trồng hàng năm hoặc 10 ha đất canh tác cây trồng lâu năm có sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.\n3. Bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng được thu gom vào các bể chứa để vận chuyển đi xử lý. Trong trường hợp cần thiết, có thể xây dựng khu vực lưu chứa bao gói thuốc bảo vệ thực vật từ các bể chứa để vận chuyển đi xử lý.\n4. Khu vực lưu chứa phải đảm bảo yêu cầu sau:\na) Bố trí tại địa Điểm xa khu dân cư, nguồn nước, chợ, bệnh viện, trường học và đảm bảo các yêu cầu khác về bảo vệ môi trường. Khu vực lưu chứa phải kín, không bị khuyếch tán mùi ra bên ngoài, có độ cao nền đảm bảo không bị ngập lụt, thiết kế tránh nước mưa chảy tràn từ bên ngoài vào, có mái che kín nắng, mưa cho toàn bộ khu vực lưu chứa bằng vật liệu không cháy, có biện pháp hoặc thiết kế hạn chế gió trực tiếp vào bên trong, có rãnh thu chất lỏng về một hố ga thấp hơn sàn để đảm bảo không chảy tràn chất lỏng ra bên ngoài khi vệ sinh, chữa cháy hoặc sự cố rò rỉ. Mặt sàn, hố ga trong khu vực lưu chứa được làm bằng vật liệu chống thấm;\nb) Bên ngoài khu vực lưu chứa có ghi dòng chữ “Khu vực lưu chứa bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng (tên địa phương)” và biểu tượng cảnh báo nguy hiểm theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6707:2009 về Chất thải nguy hại - Dấu hiệu cảnh báo;\nc) Bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng tại khu vực lưu chứa được đóng gói cẩn thận trong bao bì chuyên dụng có khả năng chịu được va chạm, chống được sự ăn mòn, không bị gỉ, không phản ứng hóa học với thuốc bảo vệ thực vật chứa bên trong, có khả năng chống thấm hoặc thẩm thấu, rò rỉ; phải được xếp cách tường bao quanh của khu vực lưu chứa ít nhất 50 cm, không cao quá 300 cm, có lối đi chính thẳng hàng và rộng ít nhất 150 cm;\nd) Đảm bảo không để rơi v i, phát tán bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trong quá trình tập kết từ các bể chứa đến khu vực lưu chứa.", "header": "['Thông tư liên tịch 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT hướng dẫn thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ BAO GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT SAU SỬ DỤNG']", "len_tokenizer": 693, "lower_segmented_text": "điều 3 . thu_gom bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng \n 1 . bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng phải được thu_gom về các bể chứa . \n 2 . bể chứa phải đảm_bảo yêu_cầu sau : \n a ) đặt tại các vị_trí thích_hợp , dễ nhận_biết ven đường , trục giao_thông nội_đồng , bờ ruộng lớn ; không bị ngập_lụt , gần điểm pha_chế thuốc trước khi đem đi phun rải để thuận_tiện cho việc thu_gom bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng ; không làm ảnh_hưởng đến nguồn nước sinh_hoạt , khu dân_cư , giao_thông và mỹ_quan nông_thôn ; \n b ) làm_bằng vật_liệu bền chắc , có khả_năng chống ăn_mòn , không bị rò_rỉ , không phản_ứng_hóa học với chất_thải chứa bên trong ; có khả_năng chống thấm , không thẩm_thấu chất_thải ra bên ngoài ; đảm_bảo không bị gió , nước làm xê_dịch ; \n c ) có hình ống hoặc hình_khối chữ nhật phù_hợp với địa_điểm đặt bể chứa , thuận_tiện cho việc di_chuyển . dung_tích bể chứa khoảng 0,5 - 01 m3 , có nắp đậy kín . nắp bể chắc_chắn , không bị gió , mưa làm xê_dịch và rộng hơn thành bể tối_thiểu 05 cm để tránh nước mưa chảy vào ; bên thành đứng của bể chứa có ô cửa nhỏ gần nắp đậy có_thể đóng mở dễ_dàng ; bể có chiều cao thích_hợp để phòng_ngừa nước lũ tràn vào bên trong ; \n d ) bên ngoài bể chứa có ghi dòng chữ “ bể chứa bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng ” và biểu_tượng cảnh_báo nguy_hiểm theo tiêu_chuẩn việt nam tcvn 6707 : 2009 về chất_thải nguy_hại - dấu_hiệu cảnh_báo ; \n đ ) tùy thuộc vào đặc_điểm cây_trồng và mức_độ sử_dụng thuốc bảo_vệ thực_vật , số_lượng bể chứa phải đảm_bảo chứa_đựng hết bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng trong vùng_đất canh_tác . nhưng tối_thiểu phải có 01 bể chứa trên diện_tích 03 ha đất canh_tác cây_trồng hàng năm hoặc 10 ha đất canh_tác cây_trồng lâu năm có sử_dụng thuốc bảo_vệ thực_vật . \n 3 . bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng được thu_gom vào các bể chứa để vận_chuyển đi xử_lý . trong trường_hợp cần_thiết , có_thể xây_dựng khu_vực lưu chứa bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật từ các bể chứa để vận_chuyển đi xử_lý . \n 4 . khu_vực lưu chứa phải đảm_bảo yêu_cầu sau : \n a ) bố_trí tại địa_điểm xa khu dân_cư , nguồn nước , chợ , bệnh_viện , trường_học và đảm_bảo các yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường . khu_vực lưu chứa phải kín , không bị khuyếch tán mùi ra bên ngoài , có độ cao nền đảm_bảo không bị ngập_lụt , thiết_kế tránh nước mưa chảy tràn từ bên ngoài vào , có mái che_kín nắng , mưa cho toàn_bộ khu_vực lưu chứa bằng vật_liệu không cháy , có biện_pháp hoặc thiết_kế hạn_chế gió trực_tiếp vào bên trong , có rãnh thu chất_lỏng về một hố_ga thấp hơn sàn để đảm_bảo không chảy tràn chất_lỏng ra bên ngoài khi vệ_sinh , chữa_cháy hoặc sự_cố rò_rỉ . mặt sàn , hố_ga trong khu_vực lưu chứa được làm_bằng vật_liệu chống thấm ; \n b ) bên ngoài khu_vực lưu chứa có ghi dòng chữ “ khu_vực lưu chứa bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng ( tên địa_phương ) ” và biểu_tượng cảnh_báo nguy_hiểm theo tiêu_chuẩn việt nam tcvn 6707 : 2009 về chất_thải nguy_hại - dấu_hiệu cảnh_báo ; \n c ) bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật sau sử_dụng tại khu_vực lưu chứa được đóng_gói cẩn_thận trong bao_bì chuyên_dụng có khả_năng chịu được va_chạm , chống được sự ăn_mòn , không bị gỉ , không phản_ứng_hóa học với thuốc bảo_vệ thực_vật chứa bên trong , có khả_năng chống thấm hoặc thẩm_thấu , rò_rỉ ; phải được xếp cách tường_bao quanh của khu_vực lưu chứa