Document ID: 478610

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CẤU TRÚC, ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ KẾT NỐI, TÍCH HỢP, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO QUỐC GIA”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật:
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có hoạt động sản xuất, cung cấp, khai thác và sử dụng sản phẩm là Hệ thống thông tin báo cáo của bộ, Cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia (QCVN 125:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.3. Tài liệu viện dẫn Điều 1.4. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này áp_dụng đối_với các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân có hoạt_động_sản_xuất , cung_cấp , khai_thác và sử_dụng sản_phẩm là hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh , hệ_thống thông_tin báo_cáo của chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.4.1. Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia, Hệ thống thông tin báo cáo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia, Hệ thống thông tin báo cáo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước. 1.4.2. Mã định danh điện tử Cơ quan Mã định danh điện tử của các cơ quan theo Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương. 1.4.3. Kiểu dữ liệu Thể hiện đặc tính của một thuộc tính dữ liệu. Có hai loại kiểu dữ liệu là kiểu dữ liệu cơ bản và kiểu dữ liệu có chứa hai hoặc nhiều hơn hai thuộc tính dữ liệu khác. 1.4.4. Trạng thái Trạng thái của thuộc tính trong các quy định về đinh dạng gói tin, có hai trạng thái là: - Bắt buộc: Thuộc tính bắt buộc phải có dữ liệu (không được để trống). - Lặp lại: Các giá trị thuộc tính được phép lặp lại.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia (QCVN 125:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.3. Tài liệu viện dẫn Điều 1.4. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 243, "lower_segmented_text": "khoản 1.4.1 . hệ_thống thông_tin báo_cáo quốc_gia , hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh , hệ_thống thông_tin báo_cáo của chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ hệ_thống thông_tin báo_cáo quốc_gia , hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh , hệ_thống thông_tin báo_cáo của chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ theo quy_định tại điều 3 nghị_định số 09 / 2019 / nđ - cp ngày 24 tháng 01 năm 2019 của chính_phủ quy_định về chế_độ báo_cáo của cơ_quan hành_chính nhà_nước . 1.4.2 . mã định_danh điện_tử cơ_quan mã định_danh điện_tử của các cơ_quan theo quyết_định số 20 / 2020 / qđ - ttg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của thủ_tướng chính_phủ về mã định_danh điện_tử của các cơ_quan , tổ_chức phục_vụ kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các bộ , ngành , địa_phương . 1.4.3 . kiểu dữ_liệu thể_hiện đặc_tính của một thuộc_tính dữ_liệu . có hai loại kiểu dữ_liệu là kiểu dữ_liệu cơ_bản và kiểu dữ_liệu có chứa hai hoặc nhiều hơn hai thuộc_tính dữ_liệu khác . 1.4.4 . trạng_thái trạng_thái của thuộc_tính trong các quy_định về đinh dạng gói tin , có hai trạng_thái là : - bắt_buộc : thuộc_tính bắt_buộc phải có dữ_liệu ( không được để trống ) . - lặp_lại : các giá_trị thuộc_tính được phép lặp_lại .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 2.1.1. Cấu trúc, định dạng dữ liệu gói tin chế độ báo cáo 2.1.1.1. Mô tả Gói tin mô tả chế độ báo cáo (do người hoặc Cơ quan có thẩm quyền ban hành chế độ báo cáo của các Cơ quan hành chính nhà nước ban hành) ở dạng dữ liệu số. 2.1.1.2. Cấu trúc gói tin chế độ báo cáo Cấu trúc gói tin chế độ báo cáo gồm 04 phần (được minh họa tại Hình 1): - Phần chứa toàn bộ gói tin chế độ báo cáo; - Phần chứa thông tin chính (Header); - Phần chứa tệp tin đính kèm chế độ báo cáo (Attachments); - Phần chứa thông tin danh sách biểu mẫu báo cáo thuộc chế độ báo cáo (ReportList). Hình 1 - Cấu trúc gói tin chế độ báo cáo 2.1.1.3. Định dạng dữ liệu gói tin chế độ báo cáo Định dạng dữ liệu gói tin chế độ báo cáo được quy định tại Bảng 1. Bảng 1 - Định dạng dữ liệu gói tin chế độ báo cáo STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài tối đa Trạng thái Mô tả Bắt buộc Lặp lại 1 Header X Phần chứa thông tin chính 1 1 Code String 50 X Mã chế độ báo cáo 1.2 Name String 500 X Tên chế độ báo cáo 1.3 Subject String 1 000 Nội dung yêu cầu báo cáo. 1.4 IssueOrg String 35 X Mã định danh điện tử cơ quan ban hành chế độ báo cáo. 1.5 IssueDate Date Ngày phát hành văn bản quy định chế độ báo cáo. 1.6 Number String 11 Số văn bản quy định chế độ báo cáo. 1.7 Notation String 30 Ký hiệu văn bản quy định chế độ báo cáo 1.8 RefNotation String 50 Số và ký hiệu văn bản làm căn cứ ban hành chế độ báo cáo. 1.9 ReportMode Number 5 Loại chế độ báo cáo. Các giá trị loại chế độ báo cáo 1: Định kỳ 2: Đột xuất 3: Chuyên đề 2 Attachments X Phần chứa tệp tin đính kèm chế độ báo cáo (mẫu đề cương báo cáo, biểu mẫu số liệu báo cáo, hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo) 2.1 File Định dạng dữ liệu “File” được quy định tại 2.1.1.4 3 ReportList X Phần chứa thông tin danh sách biểu mẫu báo cáo thuộc chế độ báo cáo 3.1 Code String 100 Mã báo cáo 3.2 Name String 500 Tên báo cáo 3.3 Type Number 5 Loại văn bản. Các giá trị loại văn bản: 1: Nhóm báo cáo (thư mục chứa báo cáo số liệu) 2: Báo cáo số liệu 3: Báo cáo thuyết minh 4: Báo cáo chỉ số (KPl) 3.4 ParentCode String 100 Mã báo cáo cha. Trường hợp không có parentCode thì giá trị mặc định là “#” 3.5 Children Mảng danh sách báo cáo con. Cấu trúc, định dạng như phần chứa thông tin danh sách biểu mẫu báo cáo thuộc chế độ báo cáo “ReportList”. 2.1.1.4. Định dạng dữ liệu “File” trong Bảng 1 Định dạng dữ liệu \"File” (thuộc phần chứa tệp tín đính kèm chế độ báo cáo) trong Bảng 1 được quy định tại Bảng 2. Bảng 2 - Định dạng dữ liệu File trong Bảng 1 STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài tối đa Trạng thái Mô tả Bắt buộc Lặp lại 1 Name String 250 X Tên tệp tin 2 Data Byte[] (base64) 3D Mb X Nội dung tệp tin 3 Length Integer Độ dài nội dung 2.1.2. Cấu trúc, định dạng dữ liệu gói tin biểu mẫu báo cáo 2.1.2.1. Mô tả Gói tin mô tả các chỉ tiêu (hàng) và các thuộc tính (cột) đã được quy định trong chế độ báo cáo ở dạng dữ liệu số. 2.1.2.2. Cấu trúc gói tin biểu mẫu báo cáo Cấu trúc gói tin biểu mẫu báo cáo gồm 03 phần (được minh họa tại Hình 2): - Phần chứa toàn bộ gói tin biểu mẫu báo cáo; - Phần chứa thông tin chính (Header); - Phần chứa nội dung biểu mẫu báo cáo (Content). Hình 2 - Cấu trúc gói tin biểu mẫu báo cáo 2.1.2.3. Định dạng dữ liệu gói tin biểu mẫu báo cáo Định dạng dữ liệu trong gói tin biểu mẫu báo cáo được quy định tại Bảng 3. Bảng 3 - Định dạng dữ liệu gói tín biểu mẫu báo cáo STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài tối đa Trạng thái Mô tả Bắt bu