Document ID: 576638

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ô TÔ NHẬP KHẨU VÀ LINH KIỆN NHẬP KHẨU THEO CÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ MÀ VIỆT NAM LÀ THÀNH VIÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Điều ước Quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu của các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đồng thời thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải. Các Hiệp định gồm:\n1. Hiệp định thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu (sau đây viết tắt là Hiệp định EVFTA).\n2. Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-Len (sau đây viết tắt là Hiệp định UKVFTA).", "header": "['Nghị định 60/2023/NĐ-CP quy định về kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về việc kiểm_tra , chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ô_tô nhập_khẩu và linh_kiện nhập_khẩu của các hiệp_định mà việt nam là thành_viên , đồng_thời thuộc danh_mục sản_phẩm , hàng_hóa có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý nhà_nước của bộ giao_thông vận_tải . các hiệp_định gồm : \n 1 . hiệp_định thương_mại tự_do giữa cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và liên_minh châu âu ( sau đây viết tắt là hiệp_định evfta ) . \n 2 . hiệp_định thương_mại tự_do giữa cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và liên_hiệp vương_quốc anh và bắc ai - len ( sau đây viết tắt là hiệp_định ukvfta ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với người nhập khẩu và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên nêu tại Điều 1 của Nghị định này.\n2. Các quy định tại Nghị định này không áp dụng đối với các loại ô tô nhập khẩu và linh kiện ô tô nhập khẩu phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo kế hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.", "header": "['Nghị định 60/2023/NĐ-CP quy định về kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với người nhập_khẩu và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc quản_lý , kiểm_tra , chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ô_tô nhập_khẩu và linh_kiện nhập_khẩu theo các điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên nêu tại điều 1 của nghị_định này . \n 2 . các quy_định tại nghị_định này không áp_dụng đối_với các loại ô_tô nhập_khẩu và linh_kiện ô_tô nhập_khẩu phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh theo kế_hoạch do thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Ô tô là ô tô nguyên chiếc loại M1 chưa qua sử dụng nêu tại điểm a khoản 1 Điều 1 Phụ lục 2-B của Hiệp định EVFTA.\n2. Linh kiện là các tổng thành, hệ thống và các chi tiết chưa qua sử dụng của ô tô nêu tại điểm a, b khoản 1 Điều 1 Phụ lục 2-B của Hiệp định EVFTA.\n3. Linh kiện chưa qua sử dụng là loại tổng thành, hệ thống và các chi tiết chưa được sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe ô tô hoặc bất kỳ mục đích nào khác.\n4. Ô tô chưa qua sử dụng là ô tô chưa được đăng ký lưu hành trước khi được nhập khẩu về Việt Nam.\n5. Giấy chứng nhận phê duyệt kiểu loại ô tô (Tên tiếng Anh là Vehicle Type Approval, viết tắt là VTA) là Giấy chứng nhận phê duyệt kiểu loại ô tô theo quy định của UNECE hoặc EC (bao gồm cả các tài liệu về an toàn và bảo vệ môi trường).\n6. Giấy chứng nhận phê duyệt kiểu loại linh kiện (Tên tiếng Anh là Type Approval, viết tắt là TA) là Giấy chứng nhận phê duyệt kiểu loại linh kiện theo quy định của UNECE (bao gồm cả các tài liệu đính kèm TA).\n7. Tài liệu về kết quả đánh giá bảo đảm chất lượng (Tên tiếng Anh là Conformity of Production, viết tắt là COP) là tài liệu thể hiện kết quả đánh giá bảo đảm chất lượng sản phẩm tại cơ sở sản xuất còn hiệu lực theo quy định ECE, EC (đối với ô tô), theo quy định ECE (đối với linh kiện) được thực hiện bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài.\n8. Báo cáo kết quả đánh giá bảo đảm chất lượng (Tên tiếng Anh là COP Audit Report) là tài liệu về kết quả đánh giá đạt yêu cầu bảo đảm chất lượng sản phẩm tại cơ sở sản xuất của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài và là căn cứ để cấp Tài liệu COP.\n9. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài là cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật được nước ngoài chấp thuận, thừa nhận, công nhận có chức năng phát hành: Giấy chứng nhận phê duyệt kiểu loại ô tô, linh kiện; tài liệu về kết quả đánh giá bảo đảm chất lượng đối với doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô, linh kiện nhập khẩu.\n10. Người nhập khẩu là tổ chức, cá nhân nhập khẩu ô tô và linh kiện theo quy định của pháp luật.\n11. Giấy chứng nhận xuất xưởng là tài liệu do nhà sản xuất cấp cho mỗi xe ô tô khi xuất xưởng theo quy định của EC (Tên tiếng Anh là Certificate of Conformity, viết tắt là CoC) hoặc UNECE (Tên tiếng Anh là Declaration of Conformance, viết tắt là DoC).\n12. Ô tô cùng kiểu loại là các xe ô tô có cùng các thông số kỹ thuật cơ bản trong Giấy chứng nhận xuất xưởng và cùng số phê duyệt kiểu nêu trong VTA theo quy định của Ủy ban Kinh tế Liên Hiệp Quốc về châu Âu (UNECE) hoặc Ủy ban châu Âu (EC).\n13. Linh kiện cùng kiểu loại là linh kiện có cùng số phê duyệt kiểu nêu trong Giấy chứng nhận phê duyệt kiểu loại linh kiện theo quy định của UNECE.\n14. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Tên tiếng Anh là Certificate of Origin, viết tắt là C/O) là tài liệu do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ của hàng hóa xuất khẩu cấp, nhằm chỉ rõ hàng hóa có xuất xứ từ Liên minh châu Âu, Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-Len.\n15. Bản giải mã số VIN là tài liệu của nhà sản xuất ô tô giải thích các ký tự thể hiện trên số VIN đối với mỗi kiểu loại xe.\n16. Triệu hồi ô tô là hành động của người nhập khẩu theo ủy quyền của nhà sản xuất nước ngoài thực hiện đối với ô tô có khuyết tật trong quá trình thiết kế, chế tạo, sản xuất, lắp ráp đã được cung cấp ra thị trường nhằm khắc phục, ngăn ngừa các nguy hiểm có thể xảy ra.\n17. Cơ quan kiểm tra là Cục Đăng kiểm Việt Nam, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 60/2023/NĐ-CP quy định về kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 751, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . ô_tô là ô_tô nguyên chiếc loại m1 chưa qua sử_dụng nêu tại điểm a khoản 1 điều 1 phụ_lục 2 - b của hiệp_định evfta . \n 2 . linh_kiện là các tổng_thành , hệ_thống và các chi_tiết chưa qua sử_dụng của ô_tô nêu tại điểm a , b khoản 1 điều 1 phụ_lục 2 - b của hiệp_định evfta . \n 3 . linh_kiện chưa qua sử_dụng là loại tổng_thành , hệ_thống và các chi_tiết chưa được sử_dụng để sản_xuất , lắp_ráp xe ô_tô hoặc bất_kỳ_mục_đích nào khác . \n 4 . ô_tô chưa qua sử_dụng là ô_tô chưa được đăng_ký lưu_hành trước khi được nhập_khẩu về việt_nam . \n 5 . giấy chứng_nhận phê_duyệt kiểu loại ô_tô ( tên tiếng anh là vehicle type approval , viết tắt là vta ) là giấy chứng_nhận phê_duyệt kiểu loại ô_tô theo quy_định của unece hoặc ec ( bao_gồm cả các tài_liệu về an_toàn và bảo_vệ môi_trường ) . \n 6 . giấy chứng_nhận phê_duyệt kiểu loại linh_kiện ( tên tiếng anh là type approval , viết tắt là ta ) là giấy chứng_nhận phê_duyệt kiểu loại linh_kiện theo quy_định của unece ( bao_gồm cả các tài_liệu đính kèm ta ) . \n 7 . tài_liệu về kết_quả đánh_giá bảo_đảm