Document ID: 465947

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ HẢI QUAN VÀ LỆ PHÍ HÀNG HÓA, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUÁ CẢNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 64/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện cơ chế tạm quản theo Công ước Istanbul;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan và Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Tổ chức, cá nhân nộp phí hải quan và lệ phí hàng hoá, phương tiện vận tải quá cảnh.\nb) Tổ chức thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh.\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh.", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí hải_quan và lệ_phí hàng_hóa , phương_tiện vận_tải quá_cảnh . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) tổ_chức , cá_nhân nộp phí hải_quan và lệ_phí hàng_hoá , phương_tiện vận_tải quá_cảnh . \n b ) tổ_chức thu phí hải_quan và lệ_phí hàng_hóa , phương_tiện vận_tải quá_cảnh . \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí hải_quan và lệ_phí hàng_hóa , phương_tiện vận_tải quá_cảnh .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người nộp phí, lệ phí:\na) Người nộp phí hải quan quy định tại Thông tư này gồm: - Tổ chức, cá nhân thực hiện khai và nộp tờ khai hải quan hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan (sau đây gọi là tờ khai) đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh. - Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp sổ tạm quản (sổ ATA) đối với hàng hóa tạm xuất tái nhập theo Nghị định số 64/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn việc thực hiện cơ chế tạm quản theo Công ước Istanbul. - Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ đã được bảo hộ hoặc người được ủy quyền hợp pháp nộp đơn đề nghị cơ quan hải quan kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và pháp luật về hải quan.\nb) Người nộp lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh là tổ chức, cá nhân khai và nộp tờ khai đối với hàng hóa, phương tiện quá cảnh Việt Nam.", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Người nộp và tổ chức thu phí, lệ phí']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người nộp phí , lệ_phí : \n a ) người nộp phí hải_quan quy_định tại thông_tư này gồm : - tổ_chức , cá_nhân thực_hiện khai và nộp tờ khai hải_quan hoặc chứng_từ thay_thế tờ khai hải_quan ( sau đây gọi là tờ khai ) đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu , phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh . - tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp sổ tạm quản ( sổ ata ) đối_với hàng_hóa tạm xuất tái_nhập theo nghị_định số 64 / 2020 / nđ - cp ngày 10 tháng 6 năm 2020 của chính_phủ hướng_dẫn việc thực_hiện cơ_chế tạm quản theo công_ước istanbul . - chủ_thể quyền sở_hữu trí_tuệ đã được bảo_hộ hoặc người được ủy quyền hợp_pháp nộp đơn đề_nghị cơ_quan hải_quan kiểm_tra , giám_sát , tạm dừng làm thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu có dấu_hiệu xâm_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu trí_tuệ và pháp_luật về hải_quan . \n b ) người nộp lệ_phí hàng_hóa , phương_tiện vận_tải quá_cảnh là tổ_chức , cá_nhân khai và nộp tờ khai đối_với hàng_hóa , phương_tiện quá_cảnh việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tổ chức thu phí, lệ phí:\na) Tổ chức thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh gồm: Cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; cơ quan hải quan nơi làm thủ tục đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; cơ quan hải quan nơi tiếp nhận đơn đề nghị kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.\nb) Tổ chức được cơ quan hải quan ủy nhiệm thu phí, lệ phí (bao gồm cả Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam thu phí hải quan đối với cấp sổ ATA).", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Người nộp và tổ chức thu phí, lệ phí']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tổ_chức thu phí , lệ_phí : \n a ) tổ_chức thu phí hải_quan và lệ_phí hàng_hóa , phương_tiện vận_tải quá_cảnh gồm : cơ_quan hải_quan nơi đăng_ký tờ khai đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục đối_với phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; cơ_quan hải_quan nơi tiếp_nhận đơn đề_nghị kiểm_tra , giám_sát , tạm dừng làm thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu có dấu_hiệu xâm_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ . \n b ) tổ_chức được cơ_quan hải_quan_ủy nhiệm thu phí , lệ_phí ( bao_gồm cả phòng thương_mại và công_nghiệp việt nam thu phí hải_quan đối_với cấp sổ ata ) .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các đối tượng được miễn thu phí, lệ phí. Miễn thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh đối với tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hải quan xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải trong các trường hợp sau:\n1. Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; quà tặng cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, cá nhân (được miễn thuế trong định mức theo quy định); quà biếu, quà tặng vì mục đích nhân đạo, từ thiện; đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo quy chế miễn trừ ngoại giao; hành lý mang theo người; hàng bưu phẩm, bưu kiện được miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật hiện hành.\n2. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh có trị giá từ 1.000.000 đồng Việt Nam trở xuống hoặc có số tiền thuế (các khoản thuế theo quy định) phải nộp dưới 100.000 đồng Việt Nam.\n3. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có trị giá hải quan dưới 500.000 đồng Việt Nam hoặc có tổng số tiền thuế (các khoản thuế theo quy định) phải nộp dưới 50.000 Việt Nam đồng Việt Nam cho một lần xuất khẩu, nhập khẩu.\n4. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới trong định mức theo quy định.\n5. Phương tiện vận tải thường xuyên qua lại biên giới được quản lý theo phương thức mở sổ theo dõi, không quản lý bằng tờ khai.\n6. Hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh được miễn phí, lệ phí theo quy định tại các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc cam kết của Chính phủ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 14/2021/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "điều 3 . các đối_tượng được miễn thu phí , lệ_phí . miễn thu phí hải_quan và lệ_phí hàng_hóa , phương_tiện vận_tải quá_cảnh đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hải_quan xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hóa , xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh phương_tiện vận_tải trong các trường_hợp sau : \n 1 . hàng viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại ; quà tặng cho cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , cá_nhân ( được miễn thuế trong định_mức theo quy_định ) ; quà biếu , quà tặng vì mục_đích nhân_đạo , từ_thiện ; đồ_dùng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài theo quy_chế miễn_trừ ngoại_giao ; hành_lý mang theo người ; hàng bưu_phẩm , bưu_kiện được miễn thuế_xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . \n 2 . hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu gửi qua dịch_vụ chuyển_phát nhanh có trị_giá từ 1.000.000 đồng việt_nam trở xuống hoặc có số tiền thuế ( các khoản thuế theo quy_định ) phải nộ