Document ID: 557323

Title: ĐIỀU CHỈNH LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TRỢ CẤP HẰNG THÁNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 69/2022/QH15 ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Nghị định này điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng trước ngày 01 tháng 7 năm 2023, bao gồm:\na) Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện); quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu hằng tháng.\nb) Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 50/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đang hưởng lương hưu, trợ cấp hằng tháng.\nc) Người đang hưởng trợ cấp mất sức lao động hằng tháng theo quy định của pháp luật; người đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hằng tháng, Quyết định số 613/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp hằng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động; công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206-CP ngày 30 tháng 5 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ về chính sách đối với công nhân mới giải phóng làm nghề nặng nhọc, có hại sức khỏe nay già yếu phải thôi việc.\nd) Cán bộ xã, phường, thị trấn đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ bổ sung chính sách, chế độ đãi ngộ đối với cán bộ xã và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ đối với cán bộ xã, phường.\nđ) Quân nhân đang hưởng chế độ trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ).\ne) Công an nhân dân đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương.\ng) Quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.\nh) Người đang hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng.\ni) Người đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 1995.", "header": "['Nghị định 42/2023/NĐ-CP về điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Đối tượng điều chỉnh']", "len_tokenizer": 796, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nghị_định này điều_chỉnh mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội và trợ_cấp hằng tháng đối_với các đối_tượng hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội và trợ_cấp hằng tháng trước ngày 01 tháng 7 năm 2023 , bao_gồm : \n a ) cán_bộ , công_chức , công_nhân , viên_chức và người lao_động ( kể_cả người có thời_gian_tham_gia_bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện , người nghỉ hưu từ quỹ bảo_hiểm xã_hội nông_dân nghệ an chuyển sang theo quyết_định số 41 / 2009 / qđ - ttg ngày 16 tháng 3 năm 2009 của thủ_tướng chính_phủ về việc chuyển bảo_hiểm xã_hội nông_dân nghệ_an sang bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện ) ; quân_nhân , công_an nhân_dân và người làm công_tác cơ_yếu đang hưởng lương hưu hằng tháng . \n b ) cán_bộ xã , phường , thị_trấn quy_định tại nghị_định số 92 / 2009 / nđ - cp ngày 22 tháng 10 năm 2009 của chính_phủ về chức_danh , số_lượng , một_số chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức ở xã , phường , thị_trấn và những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , nghị_định số 34 / 2019 / nđ - cp ngày 24 tháng 4 năm 2019 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ dân_phố , nghị_định số 121 / 2003 / nđ - cp ngày 21 tháng 10 năm 2003 của chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức ở xã , phường , thị_trấn và nghị_định số 09 / 1998 / nđ - cp ngày 23 tháng 01 năm 1998 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung nghị_định số 50 / cp ngày 26 tháng 7 năm 1995 của chính_phủ về chế_độ_sinh_hoạt_phí đối_với cán_bộ xã , phường , thị_trấn đang hưởng lương hưu , trợ_cấp hằng tháng . \n c ) người đang hưởng trợ_cấp mất_sức lao_động hằng tháng theo quy_định của pháp_luật ; người đang hưởng trợ_cấp hằng tháng theo quyết_định số 91 / 2000 / qđ - ttg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của thủ_tướng chính_phủ về việc trợ_cấp cho những người đã hết tuổi lao_động tại thời_điểm ngừng hưởng trợ_cấp mất_sức lao_động hằng tháng , quyết_định số 613 / qđ - ttg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của thủ_tướng chính_phủ về việc trợ_cấp hằng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác thực_tế đã hết thời_hạn hưởng trợ_cấp mất_sức lao_động ; công_nhân cao_su đang hưởng trợ_cấp hằng tháng theo quyết_định số 206 - cp ngày 30 tháng 5 năm 1979 của hội_đồng chính_phủ về chính_sách đối_với công_nhân mới giải_phóng làm nghề nặng_nhọc , có hại sức_khỏe nay già_yếu phải thôi_việc . \n d ) cán_bộ xã , phường , thị_trấn đang hưởng trợ_cấp hằng tháng theo quyết_định số 130 - cp ngày 20 tháng 6 năm 1975 của hội_đồng chính_phủ bổ_sung chính_sách , chế_độ đãi_ngộ đối_với cán_bộ xã và quyết_định số 111 - hđbt ngày 13 tháng 10 năm 1981 của hội_đồng_bộ_trưởng về việc sửa_đổi , bổ_sung một_số chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ xã , phường . \n đ ) quân_nhân đang hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo quyết_định số 142 / 2008 / qđ - ttg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của thủ_tướng chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống mỹ cứu nước có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi quyết_định số 38 / 2010 / qđ - ttg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của thủ_tướng chính_phủ ) . \n e ) công_an nhân_dân đang hưởng trợ_cấp hằng tháng theo quyết_định số 53 / 2010 / qđ - ttg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của thủ_tướng chính_phủ quy_định về chế_độ đối_với cán_bộ , chiến_sĩ công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống mỹ có dưới 20 năm công_tác trong công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương . \n g ) quân_nhân , công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân , công_an nhân_dân đang hưởng trợ_cấp hằng tháng theo quyết_định số 62 / 2011 / qđ - ttg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của thủ_tướng chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với đối_tượng tham_gia chiến_tranh bảo_vệ tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế ở căm - pu - chi - a , giúp bạn lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc . \n h ) người đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh nghề_nghiệp hằng tháng . \n i ) người đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trước ngày 01 tháng 0