Document ID: 346225

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC CHO VAY VỚI LÃI SUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ TỪ QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn việc cho vay vốn với lãi suất ưu đãi và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư từ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ BVMTVN).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Chủ đầu tư dự án theo quy định tại Khoản 1 Điều 42 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây viết tắt là Nghị định số 19/2015/NĐ-CP).\n2. Quỹ BVMTVN và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động vay vốn và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư từ Quỹ BVMTVN.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây hiểu như sau:\n1. Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân sở hữu vốn hoặc tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực hiện các dự án bảo vệ môi trường.\n2. Cho vay với lãi suất ưu đãi là hình thức hỗ trợ tài chính của Nhà nước thông qua Quỹ BVMTVN cho chủ đầu tư vay vốn với lãi suất ưu đãi để thực hiện các dự án bảo vệ môi trường tại Việt Nam.\n3. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư (hỗ trợ lãi suất vay vốn) là hình thức hỗ trợ tài chính không hoàn lại của Nhà nước thông qua Quỹ BVMTVN để hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư đã thực hiện dự án bảo vệ môi trường bằng vốn vay từ các tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam.\n4. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian tính từ khi Chủ đầu tư nhận khoản vay đầu tiên đến thời điểm cam kết trả hết vốn vay được thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường.\n5. Kỳ hạn trả nợ là khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã được thỏa thuận mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó Chủ đầu tư vay vốn phải trả nợ một phần hoặc toàn bộ gốc và lãi cho Quỹ BVMTVN.\n6. Thời gian ân hạn là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi dự án bắt đầu trả nợ gốc và được xác định phù hợp với thời gian xây dựng dự án. Trong thời hạn ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả nợ lãi.\n7. Nợ quá hạn là một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi vay đến kỳ hạn trả nợ Chủ đầu tư không thực hiện ngay nghĩa vụ của mình đối với Quỹ BVMTVN.\n8. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc Quỹ BVMTVN và Chủ đầu tư thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn trả nợ đã quy định trước đó trong hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường.\n9. Gia hạn nợ vay là việc Quỹ BVMTVN chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi vượt quá thời hạn cho vay đã quy định trước đó trong hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường.\n10. Khoanh nợ là việc Quỹ BVMTVN chưa thu nợ của Chủ đầu tư và không tính lãi tiền vay phát sinh trong thời gian được khoanh nợ.\n11. Xóa nợ (gốc, lãi) là việc Quỹ BVMTVN không thu một phần hoặc toàn bộ nợ gốc, lãi của Chủ đầu tư đang còn dư nợ tại Quỹ BVMTVN.\n12. Dự phòng rủi ro là khoản tiền được Quỹ BVMTVN trích lập từ chi phí để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra do khách hàng của Quỹ BVMTVN không thực hiện nghĩa vụ trả nợ theo cam kết. Dự phòng rủi ro gồm dự phòng cụ thể và dự phòng chung.\nĐiều 4. Nguyên tắc vay vốn với lãi suất ưu đãi, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư\n1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường.\n2. Hoàn trả vốn vay đầy đủ, đúng thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường.\n3. Chủ đầu tư chỉ được nhận hỗ trợ lãi suất sau đầu tư một lần đối với số vốn vay đầu tư (không bao gồm các khoản nợ quá hạn) trong phạm vi tổng mức đầu tư của một dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 5. Đồng tiền cho vay, trả nợ, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. Đồng tiền cho vay với lãi suất ưu đãi, trả nợ, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là đồng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 03/2017/TT-BTNMT hướng dẫn việc cho vay với lãi suất ưu đãi, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư từ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 784, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn việc cho vay vốn với lãi_suất ưu_đãi và hỗ_trợ lãi_suất sau đầu_tư từ quỹ bảo_vệ môi_trường việt_nam ( sau đây viết tắt là quỹ bvmtvn ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . chủ đầu_tư dự_án theo quy_định tại khoản 1 điều 42 nghị_định số 19 / 2015 / nđ - cp ngày 14 tháng 02 năm 2015 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật bảo_vệ môi_trường ( sau đây viết tắt là nghị_định số 19 / 2015 / nđ - cp ) . \n 2 . quỹ bvmtvn và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động vay vốn và hỗ_trợ lãi_suất sau đầu_tư từ quỹ bvmtvn . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây hiểu như sau : \n 1 . chủ đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân sở_hữu vốn hoặc tổ_chức , cá_nhân được giao trực_tiếp_quản_lý và sử_dụng vốn để thực_hiện các dự_án bảo_vệ môi_trường . \n 2 . cho vay với lãi_suất ưu_đãi là hình_thức hỗ_trợ tài_chính của nhà_nước thông_qua quỹ bvmtvn cho chủ đầu_tư vay vốn với lãi_suất ưu_đãi để thực_hiện các dự_án bảo_vệ môi_trường tại việt_nam . \n 3 . hỗ_trợ lãi_suất sau đầu_tư ( hỗ_trợ lãi_suất vay vốn ) là hình_thức hỗ_trợ tài_chính không hoàn lại của nhà_nước thông_qua quỹ bvmtvn để hỗ_trợ một phần lãi_suất cho chủ đầu_tư đã thực_hiện dự_án bảo_vệ môi_trường bằng vốn vay từ các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại việt_nam . \n 4 . thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian tính từ khi chủ đầu_tư nhận khoản vay đầu_tiên đến thời_điểm cam_kết trả hết vốn vay được thỏa_thuận trong hợp_đồng tín_dụng đầu_tư bảo_vệ môi_trường . \n 5 . kỳ_hạn trả nợ là khoảng thời_gian trong thời_hạn cho vay đã được thỏa_thuận mà tại cuối mỗi khoảng thời_gian đó chủ đầu_tư vay vốn phải trả nợ một phần hoặc toàn_bộ gốc và lãi cho quỹ bvmtvn . \n 6 . thời_gian ân hạn là khoảng thời_gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi dự_án bắt_đầu trả nợ gốc và được xác_định phù_hợp với thời_gian xây_dựng dự_án . trong thời_hạn ân hạn , chủ đầu_tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả nợ lãi . \n 7 . nợ quá hạn là một phần hoặc toàn_bộ nợ gốc và / hoặc lãi vay đến kỳ_hạn trả nợ chủ đầu_tư không thực_hiện ngay nghĩa_vụ của mình đối_với quỹ bvmtvn . \n 8 . điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ là việc quỹ bvmtvn và chủ đầu_tư thỏa_thuận về việc thay_đổi các kỳ_hạn trả nợ đã quy_định trước đó trong hợp_đồng tín_dụng đầu_tư bảo_vệ môi_trường . \n 9 . gia_hạn nợ vay là việc quỹ bvmtvn chấp_thuận kéo dài thêm một khoảng thời_gian trả nợ gốc và / hoặc lãi vượt quá thời_hạn cho vay đã quy_định trước đó trong hợp_đồng tín_dụng đầu_tư bảo_vệ môi_trường . \n 10 . khoanh nợ là việc quỹ bvmtvn chưa thu nợ của chủ đầu_tư và không tính lãi tiền vay phát_sinh trong thời_gian được khoanh nợ . \n 11 . xóa_nợ ( gốc , lãi ) là việc quỹ bvmtvn không thu một phần hoặc toàn_bộ nợ gốc , lãi của chủ đầu_tư đang còn dư_nợ tại quỹ bvmtvn . \n 12 . dự_phòng rủi_ro là khoản tiền được quỹ bvmtvn trích_lập từ chi_phí để dự_phòng cho những tổn_thất có_thể xảy ra do khách_hàng của quỹ bvmtvn không thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ theo cam_kết . dự_phòng rủi_ro gồm dự_phòng cụ_thể và dự_phòng chung . \n điều 4 . nguyên_tắc vay vốn với lãi_suất ưu_đãi , hỗ_trợ lãi_suất sau đầu_tư \n 1 . sử_dụng vốn vay đúng mục_đích đã thỏa_thuận trong hợp_đồng tín_dụng đầu_tư bảo_vệ môi_trường . \n 2 . hoàn_trả vốn vay đầy_đủ , đúng thời_hạn thỏa_thuận trong hợp_đồng tín_dụng đầu_tư bảo_vệ môi_trường . \n 3 . chủ đầu_tư chỉ được nhận hỗ_trợ lãi_suất sau đầu_tư một lần đối_với số vốn vay đầu_tư ( không bao_gồm các khoản nợ quá hạn ) trong phạm_vi tổng mức đầu_tư của một dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n điều 5 . đồng_tiền cho vay , trả nợ , hỗ_trợ lãi_suất sau đầu_tư . đồng_tiền cho vay với lãi_suất ưu_đãi , trả nợ , hỗ_trợ lãi_suất sau đầu_tư là đồng việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 6. Mức vốn vay, mục đích sử dụng vốn vay\n1. Chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư bảo vệ môi trường được vay vốn với lãi suất ưu đãi tối đa theo quy định tại Khoản 1 điều 42 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP.\n2. Mức cho vay vốn đối với một dự án tối đa không vượt quá 5% vốn điều lệ thực có của Quỹ BVMTVN tại thời điểm cho vay.\n3. Mức cho vay vốn đối với một Chủ đầu tư tối đa không vượt quá 10% vốn điều lệ thực có của Quỹ BVMTVN tại thời điểm cho vay trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốn ủy thác, ủy