Document ID: 50495

Title: CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 08/2003/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 02 NĂM 2003VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI PHỤC VỤ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Pháp lệnh về Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài ngày 02 tháng 12 năm 1993; Để nâng cao hiệu quả hoạt động phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (dưới đây gọi tắt là hoạt động phục vụ kinh tế), đưa hoạt động này thành một trong các biện pháp của Chính phủ nhằm thúc đẩy thương mại, hợp tác đầu tư, hợp tác phát triển, hợp tác khoa học - công nghệ, du lịch, lao động, dịch vụ thu ngoại tệ; bảo vệ lợi ích của nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân Việt Nam trong hoạt động kinh tế đối ngoại; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao,

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh. Nghị định này điều chỉnh các hoạt động do Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (dưới đây gọi tắt là Cơ quan đại diện) thực hiện nhằm thúc đẩy quan hệ kinh tế đối ngoại, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam trong hoạt động kinh tế, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, bảo hộ quyền và lợi ích kinh tế hợp pháp của tổ chức, cá nhân Việt Nam ở nước tiếp nhận.\nĐiều 2. Nguyên tắc của hoạt động phục vụ kinh tế của Cơ quan đại diện\n1. Hoạt động phục vụ kinh tế của Cơ quan đại diện phải căn cứ vào yêu cầu, mục tiêu của chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Quốc hội và Chính phủ thông qua; yêu cầu cụ thể của tổ chức, cá nhân Việt Nam có liên quan.\n2. Hoạt động phục vụ kinh tế của Cơ quan đại diện phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam, pháp luật của nước tiếp nhận, của nước mà tổ chức quốc tế đặt trụ sở, điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.\n3. Hoạt động phục vụ kinh tế của Cơ quan đại diện phải phát huy tối đa những lợi thế về hệ thống tổ chức và địa vị đại diện chính thức của Cơ quan đại diện tại nước tiếp nhận và các tổ chức quốc tế.", "header": "['Nghị định 08/2003/NĐ-CP về hoạt động của cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế']", "len_tokenizer": 211, "lower_segmented_text": "chương 1 . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi và đối_tượng điều_chỉnh . nghị_định này điều_chỉnh các hoạt_động do cơ_quan đại_diện nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam ở nước_ngoài ( dưới đây gọi tắt là cơ_quan đại_diện ) thực_hiện nhằm thúc_đẩy quan_hệ kinh_tế đối_ngoại , tạo điều_kiện thuận_lợi cho các tổ_chức , cá_nhân việt_nam trong hoạt_động_kinh_tế , bảo_vệ lợi_ích của nhà_nước , bảo_hộ quyền và lợi_ích kinh_tế hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân việt nam ở nước tiếp_nhận . \n điều 2 . nguyên_tắc của hoạt_động phục_vụ kinh_tế của cơ_quan đại_diện \n 1 . hoạt_động phục_vụ kinh_tế của cơ_quan đại_diện phải căn_cứ vào yêu_cầu , mục_tiêu của chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội đã được quốc_hội và chính_phủ thông_qua ; yêu_cầu cụ_thể của tổ_chức , cá_nhân việt nam có liên_quan . \n 2 . hoạt_động phục_vụ kinh_tế của cơ_quan đại_diện phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật việt_nam , pháp_luật của nước tiếp_nhận , của nước mà tổ_chức quốc_tế đặt trụ_sở , điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ký_kết hoặc gia_nhập . \n 3 . hoạt_động phục_vụ kinh_tế của cơ_quan đại_diện phải phát_huy tối_đa những lợi_thế về hệ_thống tổ_chức và địa_vị đại_diện chính_thức của cơ_quan đại_diện tại nước tiếp_nhận và các tổ_chức quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Cung cấp thông tin kinh tế\n1. Thu thập, phân tích, đánh giá và cung cấp cho tổ chức, cá nhân Việt Nam thông tin về :\na) Tình hình kinh tế quốc tế, quan hệ kinh tế quốc tế.\nb) Tiềm năng, chiến lược, chính sách, tình hình kinh tế, pháp luật, tập quán thị trường ở nước tiếp nhận và các tổ chức quốc tế.\nc) Xu thế phát triển của khoa học và công nghệ trên thế giới, cơ hội tiếp thu công nghệ.\nd) Các vấn đề liên quan tới quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, kinh nghiệm tham gia và hoạt động của nước tiếp nhận tại các tổ chức kinh tế quốc tế và khu vực.\n2. Thực hiện tuyên truyền, quảng bá tại nước tiếp nhận và các tổ chức quốc tế về kinh tế, văn hóa, xã hội, đất nước, danh lam thắng cảnh, cơ hội và môi trường đầu tư, kinh doanh ở Việt Nam thông qua việc giới thiệu về :\na) Đường lối, chính sách, pháp luật, chiến lược và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam.\nb) Tiềm năng, cơ hội hợp tác về kinh tế, thương mại, đầu tư, khoa học - công nghệ, du lịch và lao động của Việt Nam.\nc) Thông tin chung về tình hình chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của Việt Nam.\nd) Khả năng và nhu cầu hợp tác của các Bộ, ngành, địa phương, các doanh nghiệp và tổ chức kinh tế - xã hội.", "header": "['Nghị định 08/2003/NĐ-CP về hoạt động của cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế'\n 'Chương 2. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ KINH TẾ CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN']", "len_tokenizer": 228, "lower_segmented_text": "điều 3 . cung_cấp thông_tin kinh_tế \n 1 . thu_thập , phân_tích , đánh_giá và cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân việt_nam thông_tin về : \n a ) tình_hình kinh_tế quốc_tế , quan_hệ kinh_tế quốc_tế . \n b ) tiềm_năng , chiến_lược , chính_sách , tình_hình kinh_tế , pháp_luật , tập_quán thị_trường ở nước tiếp_nhận và các tổ_chức quốc_tế . \n c ) xu_thế phát_triển của khoa_học và công_nghệ trên thế_giới , cơ_hội tiếp_thu công_nghệ . \n d ) các vấn_đề liên_quan tới quá_trình hội_nhập kinh_tế quốc_tế , kinh_nghiệm tham_gia và hoạt_động của nước tiếp_nhận tại các tổ_chức kinh_tế quốc_tế và khu_vực . \n 2 . thực_hiện tuyên_truyền , quảng_bá tại nước tiếp_nhận và các tổ_chức quốc_tế về kinh_tế , văn_hóa , xã_hội , đất_nước , danh_lam thắng_cảnh , cơ_hội và môi_trường đầu_tư , kinh_doanh ở việt_nam thông_qua việc giới_thiệu về : \n a ) đường_lối , chính_sách , pháp_luật , chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của việt_nam . \n b ) tiềm_năng , cơ_hội hợp_tác về kinh_tế , thương_mại , đầu_tư , khoa_học - công_nghệ , du_lịch và lao_động của việt_nam . \n c ) thông_tin chung về tình_hình chính_trị , kinh_tế , văn_hóa , xã_hội của việt_nam . \n d ) khả_năng và nhu_cầu hợp_tác của các bộ , ngành , địa_phương , các doanh_nghiệp và tổ_chức kinh_tế - xã_hội .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động kinh tế đối ngoại\n1. Thực hiện chính sách đối ngoại của Nhà nước với nước tiếp nhận hoặc tổ chức quốc tế nhằm củng cố và tăng cường quan hệ hữu nghị và hợp tác, tạo thuận lợi cho việc thực hiện chính sách kinh tế đối ngoại và phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.\n2. Đề xuất với Chính phủ, Bộ Ngoại giao và các cơ quan hữu quan trong nước các chính sách và biện pháp cần thiết nhằm phát triển quan hệ hữu nghị, hợp tác với nước tiếp nhận, các tổ chức quốc tế, chú trọng sự hợp tác về kinh tế, thương mại, đầu tư, du lịch, lao động, khoa học và công nghệ.\n3. Đề xuất với Chính phủ về việc đàm phán, ký kết các điều ước quốc tế cần thiết với nước tiếp nhận và tổ chức quốc tế nhằm tạo thuận lợi cho quan hệ hợp tác kinh tế.", "header": "['Nghị định 08/2003/NĐ-CP về hoạt động của cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế'\n 'Chương 2. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ KINH TẾ CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 4 . tạo môi_trường thuận_lợi cho hoạt_động_kinh_tế đối_ngoại \n 1 . thực_hiện chính_sách đối_ngoại của nhà_nước với nước tiếp_nhận hoặc tổ_chức quốc_tế nhằm củng_cố và tăng_cường quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác , tạo thuận_lợi cho việc thực_hiện chính_sách kinh_tế đối_ngoại và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . \n 2 . đề_xuất với chính_phủ , bộ ngoại_giao và các cơ_quan hữu_quan trong nước các chính_sách và biện_pháp cần_thiết nhằm phát_triển quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với nước tiếp_nhận , các tổ_chức quốc_tế , chú_trọng sự hợp_tác về kinh_tế , thương_mại , đầu_tư , du_lịch , lao_động , khoa_học và công_nghệ . \n 3 . đề_xuất với chính_phủ về việc đàm_phán , ký_kết các điều_ước quốc_tế cần_thiết với nước tiếp_nhận và tổ_chức quốc_tế nhằm tạo thuận_lợi cho quan_hệ hợp_tác kinh_tế .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tham gia thực hiện hoạt động kinh tế đối ngoại. Phù hợp với các nhiệm vụ phục vụ kinh tế hoặc theo yêu cầu của các cơ quan hữu quan, Cơ quan đại diện thực hiện các hoạt động sau :\n1. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Ngoại giao tiến hành vận động nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) tại nước tiếp nhận và các tổ chức quốc tế phù hợp với quy hoạch, kế hoạch thu hút và sử dụng nguồn vốn ODA trong từng thời kỳ.\n2. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện các chương trình vận động xúc tiến đầu tư, tuyên truyền về cơ hội và môi trường đầu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam tại nước tiếp nhận phù hợp với chiến lược, chính sách và danh mục các dự án thu hút đầ