Document ID: 218244

Title: VỀ VIỆC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục mua cổ phần, tổng mức sở hữu cổ phần tối đa của các nhà đầu tư nước ngoài, tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một nhà đầu tư nước ngoài tại một tổ chức tín dụng Việt Nam; điều kiện đối với tổ chức tín dụng Việt Nam bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tín dụng cổ phần và tổ chức tín dụng chuyển đổi hình thức pháp lý thành tổ chức tín dụng cổ phần (gọi tắt là tổ chức tín dụng Việt Nam).\n2. Nhà đầu tư nước ngoài.\n3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức tín dụng cổ phần là tổ chức tín dụng được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, bao gồm: Ngân hàng thương mại cổ phần, công ty tài chính cổ phần, công ty cho thuê tài chính cổ phần.\n2. Tổ chức tín dụng chuyển đổi hình thức pháp lý thành tổ chức tín dụng cổ phần là tổ chức tín dụng đang thực hiện chuyển đổi hình thức pháp lý từ tổ chức tín dụng hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn thành tổ chức tín dụng hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần.\n3. Nhà đầu tư nước ngoài bao gồm tổ chức nước ngoài và cá nhân nước ngoài.\n4. Tổ chức nước ngoài bao gồm:\na) Tổ chức thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài và chi nhánh của các tổ chức này tại nước ngoài và tại Việt Nam.\nb) Tổ chức, quỹ đóng, quỹ thành viên, công ty đầu tư chứng khoán thành lập và hoạt động ở Việt Nam có tỷ lệ tham gia góp vốn của bên nước ngoài trên 49%.\n5. Cá nhân nước ngoài là người không mang quốc tịch Việt Nam.\n6. Nhà đầu tư chiến lược nước ngoài là tổ chức nước ngoài có năng lực tài chính và có cam kết bằng văn bản của người có thẩm quyền về việc gắn bó lợi ích lâu dài với tổ chức tín dụng Việt Nam và hỗ trợ tổ chức tín dụng Việt Nam chuyển giao công nghệ hiện đại; phát triển sản phẩm, dịch vụ ngân hàng; nâng cao năng lực tài chính, quản trị, điều hành.\n7. Sở hữu cổ phần bao gồm sở hữu trực tiếp và sở hữu gián tiếp.\nĐiều 4. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch mua, bán cổ phần. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch mua, bán cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài tại tổ chức tín dụng Việt Nam là Đồng Việt Nam.\nĐiều 5. Tham gia quản trị tại tổ chức tín dụng Việt Nam\n1. Việc tham gia, cử người đại diện phần vốn góp tham gia Hội đồng quản trị tại một tổ chức tín dụng Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và pháp luật liên quan.\n2. Nhà đầu tư nước ngoài chỉ được tham gia, cử người đại diện phần vốn góp tham gia Hội đồng quản trị tại một tổ chức tín dụng Việt Nam, trừ các trường hợp sau:\na) Nhà đầu tư nước ngoài tham gia, cử người đại diện phần vốn góp tham gia Hội đồng, quản trị của tổ chức tín dụng khác là công ty con của tổ chức tín dụng Việt Nam mà nhà đầu tư nước ngoài tham gia, cử người đại diện phần vốn góp tham gia Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng Việt Nam đó.\nb) Nhà đầu tư nước ngoài tham gia, cử người đại diện phần vốn góp tham gia Hội đồng quản trị tại tổ chức tín dụng cổ phần yếu kém để cơ cấu lại theo phương án được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận.", "header": "['Nghị định 01/2014/NĐ-CP về nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam']", "len_tokenizer": 548, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định điều_kiện , thủ_tục mua cổ_phần , tổng mức sở_hữu cổ_phần tối_đa của các nhà đầu_tư nước_ngoài , tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần tối_đa của một nhà đầu_tư nước_ngoài tại một tổ_chức tín_dụng việt_nam ; điều_kiện đối_với tổ_chức tín_dụng việt_nam bán cổ_phần cho nhà đầu_tư nước_ngoài . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tín_dụng cổ_phần và tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thành tổ_chức tín_dụng cổ_phần ( gọi tắt là tổ_chức tín_dụng việt_nam ) . \n 2 . nhà đầu_tư nước_ngoài . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến việc nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng việt_nam . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức tín_dụng cổ_phần là tổ_chức tín_dụng được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , bao_gồm : ngân_hàng thương_mại cổ_phần , công_ty tài_chính cổ_phần , công_ty cho thuê tài_chính cổ_phần . \n 2 . tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thành tổ_chức tín_dụng cổ_phần là tổ_chức tín_dụng đang thực_hiện chuyển_đổi hình_thức pháp_lý từ tổ_chức tín_dụng hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn thành tổ_chức tín_dụng hoạt_động dưới hình_thức công_ty cổ_phần . \n 3 . nhà đầu_tư nước_ngoài bao_gồm tổ_chức nước_ngoài và cá_nhân nước_ngoài . \n 4 . tổ_chức nước_ngoài bao_gồm : \n a ) tổ_chức thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật nước_ngoài và chi_nhánh của các tổ_chức này tại nước_ngoài và tại việt_nam . \n b ) tổ_chức , quỹ đóng , quỹ thành_viên , công_ty đầu_tư chứng_khoán thành_lập và hoạt_động ở việt nam có tỷ_lệ tham_gia góp vốn của bên nước_ngoài trên 49 % . \n 5 . cá_nhân nước_ngoài là người không mang quốc_tịch việt_nam . \n 6 . nhà đầu_tư chiến_lược nước_ngoài là tổ_chức nước_ngoài có năng_lực tài_chính và có cam_kết bằng văn_bản của người có thẩm_quyền về việc gắn_bó lợi_ích lâu_dài với tổ_chức tín_dụng việt_nam và hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng việt nam chuyển_giao công_nghệ hiện_đại ; phát_triển sản_phẩm , dịch_vụ ngân_hàng ; nâng cao năng_lực tài_chính , quản_trị , điều_hành . \n 7 . sở_hữu cổ_phần bao_gồm sở_hữu trực_tiếp và sở_hữu gián_tiếp . \n điều 4 . đồng_tiền_sử_dụng trong giao_dịch mua , bán cổ_phần . đồng_tiền_sử_dụng trong giao_dịch mua , bán cổ_phần của nhà đầu_tư nước_ngoài tại tổ_chức tín_dụng việt nam là đồng việt_nam . \n điều 5 . tham_gia quản_trị tại tổ_chức tín_dụng việt_nam \n 1 . việc tham_gia , cử người đại_diện phần vốn góp tham_gia hội_đồng quản_trị tại một tổ_chức tín_dụng việt_nam thực_hiện theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng và pháp_luật liên_quan . \n 2 . nhà đầu_tư nước_ngoài chỉ được tham_gia , cử người đại_diện phần vốn góp tham_gia hội_đồng quản_trị tại một tổ_chức tín_dụng việt_nam , trừ các trường_hợp sau : \n a ) nhà đầu_tư nước_ngoài tham_gia , cử người đại_diện phần vốn góp tham_gia hội_đồng , quản_trị của tổ_chức tín_dụng khác là công_ty_con của tổ_chức tín_dụng việt_nam mà nhà đầu_tư nước_ngoài tham_gia , cử người đại_diện phần vốn góp tham_gia hội_đồng quản_trị của tổ_chức tín_dụng việt nam đó . \n b ) nhà đầu_tư nước_ngoài tham_gia , cử người đại_diện phần vốn góp tham_gia hội_đồng quản_trị tại tổ_chức tín_dụng cổ_phần yếu_kém để cơ_cấu lại theo phương_án được ngân_hàng nhà_nước việt nam chấp_thuận .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 6. Hình thức mua cổ phần đối với nhà đầu tư nước ngoài\n1. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của cổ đông của tổ chức tín dụng cổ phần.\n2. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần trong trường hợp tổ chức tín dụng cổ phần bán cổ phần để tăng vốn điều lệ hoặc bán cổ phiếu quỹ.\n3. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần trong trường hợp tổ chức tín dụng chuyển đổi hình thức pháp lý thành tổ chức tín dụng cổ phần.", "header": "['Nghị định 01/2014/NĐ-CP về nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'MỤC 1. HÌNH THỨC, TỶ LỆ, THỦ TỤC MUA CỔ PHẦN']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 6 . hình_thức mua cổ_phần đối_với nhà đầu_tư nước_ngoài \n 1 . nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần của cổ_đông của tổ_chức tín_dụng cổ_phần . \n 2 . nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần trong trường_hợp tổ_chức tín_dụng cổ_phần bán cổ_phần để tăng vốn điều_lệ hoặc bán cổ_phiếu quỹ . \n 3 . nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần trong trường_hợp tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thành tổ_chức tín_dụng cổ_phần .", "pointer_link": "['Chương 2' 'MỤC 1' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tỷ lệ sở hữu cổ phần đối với nhà đầu tư nước ngoài\n1. Tỷ lệ sở hữu cổ phần của một cá nhân nước ngoài không được vượt quá 5% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng Việt Nam.\n2. Tỷ lệ sở hữu cổ phần của một tổ chức nước ngoài không được vượt quá 15% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng Việt Nam trừ trường hợp q