Document ID: 381312

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ TRỢ GIÚP PHÁP LÝ VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỤ VIỆC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Trợ giúp pháp lý ngày 20 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.\nĐiều 2. Địa điểm tiếp người có yêu cầu trợ giúp pháp lý\n1. Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý có trách nhiệm bố trí địa điểm thuận lợi cho người được trợ giúp pháp lý tiếp cận và trình bày yêu cầu trợ giúp pháp lý. Trong trường hợp nội dung vụ việc trợ giúp pháp lý cần được giữ bí mật thì tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý bố trí địa điểm phù hợp.\n2. Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý có trách nhiệm phân công cán bộ tiếp người được trợ giúp pháp lý trong giờ làm việc.\nĐiều 3. Các nội dung cần niêm yết công khai tại trụ sở của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý\n1. Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước (sau đây viết tắt là Trung tâm) có trách nhiệm niêm yết công khai tại trụ sở làm việc các nội dung sau đây:\na) Lịch tiếp người được trợ giúp pháp lý;\nb) Nội quy tiếp người được trợ giúp pháp lý;\nc) Người thuộc diện được trợ giúp pháp lý;\nd) Danh sách người thực hiện trợ giúp pháp lý của Trung tâm;\nđ) Nội dung khác (nếu cần thiết).\n2. Tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý có trách nhiệm niêm yết công khai tại trụ sở làm việc các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này phù hợp với hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý.\n3. Tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý có trách nhiệm niêm yết công khai tại trụ sở làm việc các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này trong phạm vi đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý.\nĐiều 4. Nghĩa vụ tham gia tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng bắt buộc của Trợ giúp viên pháp lý\n1. Thời gian tham gia tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng bắt buộc của Trợ giúp viên pháp lý tối thiểu là 08 giờ/năm.\n2. Các nội dung tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng bắt buộc cho Trợ giúp viên pháp lý bao gồm:\na) Kiến thức pháp luật cần thiết cho việc thực hiện trợ giúp pháp lý;\nb) Các kỹ năng thực hiện trợ giúp pháp lý;\nc) Quy tắc nghề nghiệp trợ giúp pháp lý.\n3. Các hình thức tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng bắt buộc được tổ chức phù hợp với nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.\n4. Trợ giúp viên pháp lý thuộc một trong các trường hợp sau đây thì không phải tham gia tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng bắt buộc trong năm:\na) Được cử đi học hoặc nghỉ ốm từ 6 tháng trở lên;\nb) Được cử biệt phái đến làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác không có nhiệm vụ thực hiện trợ giúp pháp lý;\nc) Nghỉ thai sản.\n5. Hàng năm, Sở Tư pháp có trách nhiệm báo cáo Bộ Tư pháp về việc thực hiện nghĩa vụ tham gia tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng bắt buộc của từng Trợ giúp viên pháp lý trên địa bàn, trong đó nêu rõ tên, hình thức, nội dung, thời gian, đơn vị tổ chức tập huấn. Trường hợp không phải tham gia thì ghi rõ lý do.", "header": "['Thông tư 12/2018/TT-BTP hướng dẫn hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 477, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về một_số hoạt_động nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý và quản_lý chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý . \n điều 2 . địa_điểm tiếp người có yêu_cầu trợ_giúp pháp_lý \n 1 . tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có trách_nhiệm bố_trí địa_điểm thuận_lợi cho người được trợ_giúp pháp_lý tiếp_cận và trình_bày yêu_cầu trợ_giúp pháp_lý . trong trường_hợp nội_dung vụ_việc trợ_giúp pháp_lý cần được giữ bí_mật thì tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý bố_trí địa_điểm phù_hợp . \n 2 . tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có trách_nhiệm phân_công_cán_bộ tiếp người được trợ_giúp pháp_lý trong giờ làm_việc . \n điều 3 . các nội_dung cần niêm_yết công_khai tại trụ_sở của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý \n 1 . trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước ( sau đây viết tắt là trung_tâm ) có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc các nội_dung sau đây : \n a ) lịch tiếp người được trợ_giúp pháp_lý ; \n b ) nội_quy tiếp người được trợ_giúp pháp_lý ; \n c ) người thuộc diện được trợ_giúp pháp_lý ; \n d ) danh_sách người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý của trung_tâm ; \n đ ) nội_dung khác ( nếu cần_thiết ) . \n 2 . tổ_chức ký hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc các nội_dung quy_định tại khoản 1 điều này phù_hợp với hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý . \n 3 . tổ_chức đăng_ký tham_gia trợ_giúp pháp_lý có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc các nội_dung quy_định tại khoản 1 điều này trong phạm_vi đăng_ký tham_gia trợ_giúp pháp_lý . \n điều 4 . nghĩa_vụ tham_gia tập_huấn nâng cao_kiến_thức , kỹ_năng bắt_buộc của trợ_giúp viên pháp_lý \n 1 . thời_gian_tham_gia tập_huấn nâng cao_kiến_thức , kỹ_năng bắt_buộc của trợ_giúp viên pháp_lý tối_thiểu là 08 giờ / năm . \n 2 . các nội_dung tập_huấn nâng cao_kiến_thức , kỹ_năng bắt_buộc cho trợ_giúp viên pháp_lý bao_gồm : \n a ) kiến_thức pháp_luật cần_thiết cho việc thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; \n b ) các kỹ_năng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; \n c ) quy_tắc nghề_nghiệp trợ_giúp pháp_lý . \n 3 . các hình_thức tập_huấn nâng cao_kiến_thức , kỹ_năng bắt_buộc được tổ_chức phù_hợp với nội_dung quy_định tại khoản 2 điều này . \n 4 . trợ_giúp viên pháp_lý thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không phải tham_gia tập_huấn nâng cao_kiến_thức , kỹ_năng bắt_buộc trong năm : \n a ) được cử đi học hoặc nghỉ ốm từ 6 tháng trở lên ; \n b ) được cử biệt_phái đến làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác không có nhiệm_vụ thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; \n c ) nghỉ thai_sản . \n 5 . hàng năm , sở tư_pháp có trách_nhiệm báo_cáo bộ tư_pháp về việc thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia tập_huấn nâng cao_kiến_thức , kỹ_năng bắt_buộc của từng trợ_giúp viên pháp_lý trên địa_bàn , trong đó nêu rõ tên , hình_thức , nội_dung , thời_gian , đơn_vị tổ_chức tập_huấn . trường_hợp không phải tham_gia thì ghi rõ lý_do .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý\n1. Khi yêu cầu trợ giúp pháp lý đủ điều kiện thụ lý (bao gồm trường hợp thụ lý ngay quy định tại Điều 6 Thông tư này), tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý, Chi nhánh của Trung tâm (sau đây viết tắt là Chi nhánh) vào Sổ thụ lý, theo dõi vụ việc trợ giúp pháp lý theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Thời điểm thụ lý được tính từ khi vụ việc trợ giúp pháp lý được ghi vào Sổ thụ lý, theo dõi vụ việc trợ giúp pháp lý.", "header": "['Thông tư 12/2018/TT-BTP hướng dẫn hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ TRỢ GIÚP PHÁP LÝ']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 5 . thụ_lý vụ_việc trợ_giúp pháp_lý \n 1 . khi yêu_cầu trợ_giúp pháp_lý đủ điều_kiện thụ_lý ( bao_gồm trường_hợp thụ_lý ngay quy_định tại điều 6 thông_tư này ) , tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý , chi_nhánh của trung_tâm ( sau đây viết tắt là chi_nhánh ) vào_sổ thụ_lý , theo_dõi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . thời_điểm thụ_lý được tính từ khi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được ghi vào_sổ thụ_lý , theo_dõi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các trường hợp thụ lý ngay theo quy định tại khoản 4 Điều 30 của Luật Trợ giúp pháp lý bao gồm:\na) Thời hiệu khởi kiện của vụ việc còn dưới 05 ngày làm việc;\nb) Ngày xét xử theo quyết định đưa vụ án ra xét xử còn dưới 05 ngày làm việc;\nc) Các trường hợp chỉ định người bào chữa theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự và các trường hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 31 của Luật Trợ giúp pháp lý mà cơ quan tiến hành tố tụng thông báo cho Trung tâm;\nd) Các trường hợp để tránh gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của người được trợ giúp pháp lý do người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý quyết định.", "header": "['Thông tư 12/2018/TT-BTP hướng dẫn hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ TRỢ GIÚP PHÁP LÝ'\n 'Điều 6. Thụ lý ngay vụ việc trợ giúp pháp lý']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các trường_h