Document ID: 413259

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 218/2016/TT-BTC NGÀY 10 THÁNG 11 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN THUỘC LĨNH VỰC AN NINH; PHÍ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ BẢO VỆ; LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP QUẢN LÝ PHÁO; LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP QUẢN LÝ VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 20 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 218/2016/TT-BTC như sau:. Stt Danh mục Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh Lần 300.000 II Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ Lần 20.000 III Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo Giấy 150.000 IV Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 1 Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ Giấy 10.000 2 Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ Giấy 100.000 3 Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp: Giấy - Dưới 5 tấn 50.000 - Từ 5 tấn đến 15 tấn 100.000 - Trên 15 tấn 150.000 4 Giấy phép mua vũ khí, công cụ hỗ trợ khẩu/chiếc 10.000 5 Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khẩu/chiếc 10.000 Giấy phép mang các loại đạn: Giấy - Dưới 500 viên 50.000 - Từ 500 viên đến 5000 viên 100.000 - Trên 5000 viên 150.000 7 Giấy phép sửa chữa vũ khí, công cụ hỗ trợ khẩu/chiếc 10.000 8 Giấy phép trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ khẩu/chiếc 10.000 9 Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ khẩu/chiếc 10.000 10 Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng Giấy 10.000", "header": "['Thông tư 23/2019/TT-BTC sửa đổi Thông tư 218/2016/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 241, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo thông_tư số 218 / 2016 / tt - btc như sau : . stt danh_mục đơn_vị tính mức thu ( đồng ) i phí thẩm_định điều_kiện thuộc lĩnh_vực an_ninh lần 300.000 ii phí sát_hạch cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ lần 20.000 iii lệ_phí cấp giấy_phép quản_lý pháo giấy 150.000 iv lệ_phí cấp giấy_phép quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 1 giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng , vũ_khí thể_thao , công_cụ hỗ_trợ giấy 10.000 2 giấy_phép vận_chuyển vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ giấy 100.000 3 giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ quân_dụng , vật_liệu nổ công_nghiệp : giấy - dưới 5 tấn 50.000 - từ 5 tấn đến 15 tấn 100.000 - trên 15 tấn 150.000 4 giấy_phép mua vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ khẩu / chiếc 10.000 5 giấy_phép mang vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ vào , ra khỏi lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam khẩu / chiếc 10.000 giấy_phép mang các loại đạn : giấy - dưới 500 viên 50.000 - từ 500 viên đến 5000 viên 100.000 - trên 5000 viên 150.000 7 giấy_phép sửa_chữa vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ khẩu / chiếc 10.000 8 giấy_phép trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ khẩu / chiếc 10.000 9 giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ khẩu / chiếc 10.000 10 giấy_phép sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ đã mất tính_năng , tác_dụng giấy 10.000", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2019.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung.", "header": "['Thông tư 23/2019/TT-BTC sửa đổi Thông tư 218/2016/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2019 . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc đề_nghị các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ tài_chính để nghiên_cứu , hướng_dẫn bổ_sung .", "pointer_link": "['Điều 2']"}]