Document ID: 269889

Title: QUY ĐỊNH VỀ THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra;
Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 39/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về:\n1. Nhiệm vụ, quyền hạn của thanh tra viên, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành, điều kiện đảm bảo hoạt động đối với thanh tra viên ngành Lao động - Thương binh và Xã hội;\n2. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của công chức thanh tra chuyên ngành, thẩm quyền quyết định phân công công chức thanh tra chuyên ngành, trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Thẻ) và điều kiện đảm bảo hoạt động của công chức thanh tra chuyên ngành Lao động - Thương binh và Xã hội;\n3. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn, chế độ, chính sách đối với cộng tác viên thanh tra, trưng tập cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội;\n4. Việc quản lý thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và sử dụng cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; các cơ quan thanh tra nhà nước ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và các cơ quan, tổ chức có công chức, viên chức được cơ quan thanh tra nhà nước ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trưng tập làm cộng tác viên thanh tra.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về : \n 1 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của thanh_tra viên , bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành , điều_kiện đảm_bảo hoạt_động đối_với thanh_tra viên ngành lao_động - thương_binh và xã_hội ; \n 2 . tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành , thẩm_quyền quyết_định phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành , trang_phục , thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( sau đây gọi tắt là thẻ ) và điều_kiện đảm_bảo hoạt_động của công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động - thương_binh và xã_hội ; \n 3 . tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn , chế_độ , chính_sách đối_với cộng_tác_viên thanh_tra , trưng tập cộng_tác_viên thanh_tra ngành lao_động - thương_binh và xã_hội ; \n 4 . việc quản_lý thanh_tra viên , công_chức thanh_tra chuyên_ngành và sử_dụng cộng_tác_viên thanh_tra ngành lao_động - thương_binh và xã_hội . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với thanh_tra viên , công_chức thanh_tra chuyên_ngành và cộng_tác_viên thanh_tra ngành lao_động - thương_binh và xã_hội ; các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ngành lao_động - thương_binh và xã_hội ; các cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và các cơ_quan , tổ_chức có công_chức , viên_chức được cơ_quan thanh_tra nhà_nước ngành lao_động - thương_binh và xã_hội trưng tập làm cộng_tác_viên thanh_tra .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Thanh tra viên\n1. Thanh tra viên ngành Lao động - Thương binh và Xã hội là công chức của cơ quan thanh tra nhà nước ngành Lao động - Thương binh và Xã hội, được bổ nhiệm vào các ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra và các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước gồm: thanh tra viên của Thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây gọi là Thanh tra Bộ) và thanh tra viên của Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây gọi là Thanh tra Sở).\n2. Tiêu chuẩn của thanh tra viên ngành Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Thanh tra, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. THANH TRA VIÊN NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 3 . thanh_tra_viên \n 1 . thanh_tra viên ngành lao_động - thương_binh và xã_hội là công_chức của cơ_quan thanh_tra nhà_nước ngành lao_động - thương_binh và xã_hội , được bổ_nhiệm vào các ngạch thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước gồm : thanh_tra viên của thanh_tra bộ lao_động - thương_binh và xã_hội ( sau đây gọi là thanh_tra bộ ) và thanh_tra viên của thanh_tra sở lao_động - thương_binh và xã_hội ( sau đây gọi là thanh_tra sở ) . \n 2 . tiêu_chuẩn của thanh_tra viên ngành lao_động - thương_binh và xã_hội theo quy_định tại khoản 1 điều 32 luật thanh_tra , điều 6 , điều 7 và điều 8 nghị_định số 97 / 2011 / nđ - cp ngày 21 tháng 10 năm 2011 của chính_phủ quy_định về thanh_tra viên và cộng_tác_viên thanh_tra .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của thanh tra viên. Thanh tra viên ngành Lao động - Thương binh và Xã hội có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 46 và Điều 47 Luật Thanh tra khi thực hiện thanh tra hành chính; có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh tra và các quy định của pháp luật chuyên ngành khi thực hiện thanh tra chuyên ngành.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. THANH TRA VIÊN NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 4 . nhiệm_vụ , quyền_hạn của thanh_tra viên . thanh_tra viên ngành lao_động - thương_binh và xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại điều 46 và điều 47 luật thanh_tra khi thực_hiện thanh_tra hành_chính ; có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại điều 53 và điều 54 luật thanh_tra và các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành\n1. Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng chương trình, tài liệu và kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trình Bộ trưởng phê duyệt và tổ chức bồi dưỡng theo kế hoạch đã được duyệt.\n2. Cán bộ, công chức tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành được cấp giấy chứng nhận theo mẫu quy định tại Mẫu số 1a và Mẫu số 1b ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Kinh phí tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Thanh tra Bộ.\n4. Kinh phí cho cán bộ, công chức tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành thuộc cơ quan nào thì cơ quan đó chi trả.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. THANH TRA VIÊN NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 5 . bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành \n 1 . thanh_tra bộ chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan xây_dựng chương_trình , tài_liệu và kế_hoạch bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành lao_động - thương_binh và xã_hội trình bộ_trưởng phê_duyệt và tổ_chức bồi_dưỡng theo kế_hoạch đã được duyệt . \n 2 . cán_bộ , công_chức tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành được cấp giấy chứng_nhận theo mẫu quy_định tại mẫu_số 1a và mẫu_số 1b ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . kinh_phí tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước_hàng năm của thanh_tra bộ . \n 4 . kinh_phí cho cán_bộ , công_chức tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc cơ_quan nào thì cơ_quan đó chi_trả .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5