Document ID: 395830

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH ĐỒNG THÁP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 273.380 80,95 263.418 7.178 270.596 79,97 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 225.221 66,69 219.490 - 219.490 64,86 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 225.221 66,69 219.490 - 219.490 64,86 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.088 1,51 - - 5.072 1,50 1.3 Đất trồng cây lâu năm 27.520 8,15 - - 28.595 8,45 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.006 0,30 1.392 1.392 0,41 1.5 Đất rừng đặc dụng 7.219 2,14 6.934 - 6.934 2,05 1.6 Đất rừng sản xuất 3.196 0,95 3.913 - 3.913 1,16 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 4.102 1,21 5.082 - 5.082 1,50 2 Đất phi nông nghiệp 64.315 19,05 74.967 -7.178 67.789 19,44 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 3.079 0,91 385 - 385 0,11 2.2 Đất an ninh 859 0,25 913 - 913 0,27 2.3 Đất khu công nghiệp 249 0,07 1.266 - 1.266 0,37 2.4 Đất khu chế xuất - - - 0,00 2.5 Đất cụm công nghiệp 360 0,11 - 1.290 1.290 0,38 2.6 Đất thương mại, dịch vụ - 599 599 0,18 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 590 0,17 - 854 854 0,25 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - - - 0,00 2.9 Đất phát triển hạ tầng 19.935 5,90 23.374 - 23.374 6,91 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 145 0,04 273 - 273 0,08 - Đất cơ sở y tế 86 0,03 129 - 129 0,04 - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 563 0,17 994 - 994 0,29 - Đất cơ sở thể dục thể thao 88 0,03 375 - 375 0,11 2.10 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 355 0,11 495 - 495 0,15 2.11 Đất danh lam thắng cảnh - - 0,00 2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải 78 0,02 163 - 163 0,05 2.13 Đất ở tại nông thôn 14.917 4,42 13.474 13.474 3,98 2.14 Đất ở tại đô thị 1.924 0,57 2.277 - 2.277 0,67 2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 264 0,08 - 325 325 0,10 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 2 0,00 - 31 31 0,01 2.17 Đất cơ sở tôn giáo 176 0,05 - 191 191 0,06 2.18 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 192 0,06 - 259 259 0,08 3 Đất chưa sử dụng - - - - - 0,00 4 Đất khu công nghệ cao* - 250 250 0,07 5 Đất khu kinh tế* 31.936 - 31.936 9,44 6 Đất đô thị* 13.769 4,08 17.451 - 17.451 4,99 II KHU CHỨC NĂNG* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 258.239 258.239 2 Khu lâm nghiệp 4.926 4.926 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 7.313 7.313 4 Khu phát triển công nghiệp 2.556 2.556 5 Khu đô thị 2.277 2.277 6 Khu thương mại - dịch vụ 599 599 7 Khu dân cư nông thôn 13.3474 13.3474 Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 122/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đồng Tháp do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 722, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh đồng tháp với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) loại đất 1 đất nông_nghiệp 273.380 80,95 263.418 7.178 270.596 79,97 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 225.221 66,69 219.490 - 219.490 64,86 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 225.221 66,69 219.490 - 219.490 64,86 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 5.088 1,51 - - 5.072 1,50 1.3 đất trồng cây lâu năm 27.520 8,15 - - 28.595 8,45 1.4 đất rừng phòng_hộ 1.006 0,30 1.392 1.392 0,41 1.5 đất rừng đặc_dụng 7.219 2,14 6.934 - 6.934 2,05 1.6 đất rừng sản_xuất 3.196 0,95 3.913 - 3.913 1,16 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.102 1,21 5.082 - 5.082 1,50 2 đất phi nông_nghiệp 64.315 19,05 74.967 - 7.178 67.789 19,44 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 3.079 0,91 385 - 385 0,11 2.2 đất an_ninh 859 0,25 913 - 913 0,27 2.3 đất khu công_nghiệp 249 0,07 1.266 - 1.266 0,37 2.4 đất khu chế_xuất - - - 0,00 2.5 đất cụm công_nghiệp 360 0,11 - 1.290 1.290 0,38 2.6 đất thương_mại , dịch_vụ - 599 599 0,18 2.7 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 590 0,17 - 854 854 0,25 2.8 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản - - - 0,00 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 19.935 5,90 23.374 - 23.374 6,91 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 145 0,04 273 - 273 0,08 - đất cơ_sở y_tế 86 0,03 129 - 129 0,04 - đất cơ_sở giáo_dục và đào_tạo 563 0,17 994 - 994 0,29 - đất cơ_sở thể_dục thể_thao 88 0,03 375 - 375 0,11 2.10 đất có di_tích lịch_sử - văn_hóa 355 0,11 495 - 495 0,15 2.11 đất danh_lam thắng_cảnh - - 0,00 2.12 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 78 0,02 163 - 163 0,05 2.13 đất ở tại nông_thôn 14.917 4,42 13.474 13.474 3,98 2.14 đất ở tại đô_thị 1.924 0,57 2.277 - 2.277 0,67 2.15 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 264 0,08 - 325 325 0,10 2.16 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 2 0,00 - 31 31 0,01 2.17 đất cơ_sở tôn_giáo 176 0,05 - 191 191 0,06 2.18 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa 192 0,06 - 259 259 0,08 3 đất chưa sử_dụng - - - - - 0,00 4 đất khu công_nghệ_cao * - 250 250 0,07 5 đất khu kinh_tế * 31.936 - 31.936 9,44 6 đất đô_thị * 13.769 4,08 17.451 - 17.451 4,99 ii khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 258.239 258.239 2 khu lâm_nghiệp 4.926 4.926 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 7.313 7.313 4 khu phát_triển công_nghiệp 2.556 2.556 5 khu đô_thị 2.277 2.277 6 khu thương_mại - dịch_vụ 599 599 7 khu dân_cư nông_thôn 13.3474 13.3474 ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011­2015 (*) Kỳ cuối 2016-2020 Tổng diện tích Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 10.965 3.103 7.862 1.382 889 2.202 1.274 2.115 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 2.661 678 1.983 204 143 472 176 988 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2.661 678 1.983 204 143 472 176 988 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.903 508 1.395 386 185 407 162 255 1.3 Đất trồng cây lâu năm 5.218 1.210 4.008 619 485 1.209 824 871 1.4 Đất rừng phòng hộ 36 36 - - - - - - 1.5 Đất rừng đặc dụng - - - - - - - - 1.6 Đất rừng sản xuất 2 - 2 2 - - - - 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.145 671 474 171 76 114 112 1 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 3.114 1.634 1.480 923 70 118 116 253 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.279 661 618 138 55 100 96 229 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 742 - 742 742 - - - - 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 594 537 57 27 5 5 5 15 2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối - - - - - - 2.5 Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 168 145 23 3 3 6 8 3 2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 6 - 6 6 - - - - 2.7 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 317 283 34 7 7 7 7 6 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 6 6 - - - - - - Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp xác lập ngày 05 tháng 02 năm 2018).\n1. Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) theo chỉ tiêu các loại đất đã được Chính phủ phê duyệt tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạc