Document ID: 293592

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định các nội dung về kiểm dịch thực vật nội địa trên phạm vi toàn quốc.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến kiểm dịch thực vật nội địa tại Việt Nam.\nĐiều 3. Phí và lệ phí. Chủ vật thể phải nộp phí, lệ phí kiểm dịch thực vật theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.", "header": "['Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định các nội_dung về kiểm_dịch thực_vật nội_địa trên phạm_vi toàn_quốc . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân trong nước và tổ_chức cá_nhân nước_ngoài có hoạt_động liên_quan đến kiểm_dịch thực_vật nội_địa tại việt_nam . \n điều 3 . phí và lệ_phí . chủ vật_thể phải nộp phí , lệ_phí kiểm_dịch thực_vật theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Quản lý giống cây trồng mới nhập khẩu\n1. Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa đối với lô giống cây trồng mới nhập khẩu theo thông báo của cơ quan kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu.\n2. Tiến hành điều tra và giám sát sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới tại địa điểm gieo trồng theo thông báo của cơ quan kiểm dịch thực vật cửa khẩu hoặc khai báo của chủ vật thể tại địa phương. Khi phát hiện thấy đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ở địa phương phải áp dụng các biện pháp xử lý triệt để và báo cáo ngay về Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng.\n3. Kết quả điều tra, theo dõi được lập biên bản theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Thời gian theo dõi đối với giống cây trồng mới ngắn ngày nhập khẩu là một vụ sản xuất, đối với cây lâu năm là một năm.", "header": "['Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM DỊCH THỰC VẬT NỘI ĐỊA']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 4 . quản_lý giống cây_trồng mới nhập_khẩu \n 1 . kiểm_tra giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu , quá_cảnh và vận_chuyển nội_địa đối_với lô giống cây_trồng mới nhập_khẩu theo thông_báo của cơ_quan kiểm_dịch thực_vật tại cửa_khẩu . \n 2 . tiến_hành điều_tra và giám_sát_sinh_vật gây hại trên giống cây_trồng mới tại địa_điểm gieo_trồng theo thông_báo của cơ_quan kiểm_dịch thực_vật cửa_khẩu hoặc khai_báo của chủ vật_thể tại địa_phương . khi phát_hiện thấy đối_tượng kiểm_dịch thực_vật hoặc đối_tượng phải kiểm_soát của việt_nam hoặc sinh_vật gây hại lạ chi_cục trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật ở địa_phương phải áp_dụng các biện_pháp xử_lý triệt_để và báo_cáo ngay về chi_cục kiểm_dịch thực_vật vùng . \n 3 . kết_quả điều_tra , theo_dõi được lập biên_bản theo mẫu quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . thời_gian theo_dõi đối_với giống cây_trồng mới ngắn ngày nhập_khẩu là một vụ sản_xuất , đối_với cây lâu_năm là một năm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quản lý sinh vật có ích nhập nội\n1. Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa do cơ quan kiểm dịch thực vật có thẩm quyền cấp.\n2. Theo dõi và giám sát địa điểm, phạm vi sử dụng sinh vật có ích nhập nội tại địa phương.", "header": "['Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM DỊCH THỰC VẬT NỘI ĐỊA']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 5 . quản_lý sinh_vật có_ích nhập_nội \n 1 . kiểm_tra giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu , quá_cảnh và vận_chuyển nội_địa do cơ_quan kiểm_dịch thực_vật có thẩm_quyền cấp . \n 2 . theo_dõi và giám_sát địa_điểm , phạm_vi sử_dụng sinh_vật có_ích nhập_nội_tại địa_phương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Xây dựng vùng không nhiễm sinh vật gây hại\n1. Xây dựng vùng không nhiễm sinh vật gây hại trên các cây trồng chủ lực có tiềm năng xuất khẩu tại địa phương, đáp ứng quy định kiểm dịch thực vật của nước nhập khẩu.\n2. Áp dụng các biện pháp để duy trì các vùng không nhiễm dịch hại đã được thiết lập.", "header": "['Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM DỊCH THỰC VẬT NỘI ĐỊA']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 6 . xây_dựng vùng không nhiễm sinh_vật gây hại \n 1 . xây_dựng vùng không nhiễm sinh_vật gây hại trên các cây_trồng chủ_lực có tiềm_năng xuất_khẩu tại địa_phương , đáp_ứng quy_định kiểm_dịch thực_vật của nước nhập_khẩu . \n 2 . áp_dụng các biện_pháp để duy_trì các vùng không nhiễm dịch_hại đã được thiết_lập .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Quản lý ổ dịch và vùng dịch\n1. Quản lý các ổ dịch đối tượng kiểm dịch thực vật. Khi xuất hiện các ổ dịch đối tượng kiểm dịch thực vật tại địa phương thì Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phải áp dụng các biện pháp xử lý triệt để nhằm hạn chế khả năng lây lan của đối tượng kiểm dịch thực vật, nhanh chóng báo cáo Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng, đồng thời hướng dẫn, giám sát chủ vật thể thực hiện các biện pháp xử lý theo quy định. Định kỳ kiểm tra theo dõi các ổ dịch đã được xử lý.\n2. Quản lý vùng dịch đối tượng kiểm dịch thực vật\na) Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh phải nhanh chóng xác định ranh giới vùng dịch, báo cáo cơ quan có thẩm quyền công bố dịch; thiết lập các chốt kiểm dịch, quy định địa điểm kiểm dịch thực vật, thực hiện các thủ tục kiểm dịch thực vật đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được vận chuyển ra từ vùng dịch và thông báo cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ở các tỉnh lân cận biết;\nb) Kiểm tra, giám sát các lô vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật từ vùng dịch hoặc đi qua vùng dịch.\n3. Quản lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật\na) Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật phải được Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm dịch theo quy định;\nb) Hồ sơ, trình tự thủ tục kiểm dịch thực vật được thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM DỊCH THỰC VẬT NỘI ĐỊA']", "len_tokenizer": 234, "lower_segmented_text": "điều 7 . quản_lý ổ dịch và vùng dịch \n 1 . quản_lý các ổ dịch đối_tượng kiểm_dịch thực_vật . khi xuất_hiện các ổ dịch đối_tượng kiểm_dịch thực_vật tại địa_phương thì chi_cục trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật phải áp_dụng các biện_pháp xử_lý triệt_để nhằm hạn_chế khả_năng lây_lan của đối_tượng kiểm_dịch thực_vật , nhanh_chóng báo_cáo chi_cục kiểm_dịch thực_vật vùng , đồng_thời hướng_dẫn , giám_sát chủ vật_thể thực_hiện các biện_pháp xử_lý theo quy_định . định_kỳ kiểm_tra theo_dõi các ổ dịch đã được xử_lý . \n 2 . quản_lý vùng dịch đối_tượng kiểm_dịch thực_vật \n a ) chi_cục trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật tỉnh phải nhanh_chóng xác_định ranh_giới vùng dịch , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền công_bố dịch ; thiết_lập các chốt kiểm_dịch , quy_định địa_điểm kiểm_dịch thực_vật , thực_hiện các thủ_tục kiểm_dịch thực_vật đối_với vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật được vận_chuyển ra từ vùng dịch và thông_báo cho chi_cục trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật ở các tỉnh lân_cận biết ; \n b ) kiểm_tra , giám_sát các lô vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật từ vùng dịch hoặc đi qua vùng dịch . \n 3 . quản_lý vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật vận_chuyển từ vùng nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật \n a ) vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật được vận_chuyển từ vùng nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật phải được chi_cục t