Document ID: 448139

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 09/2014/TT-BNV NGÀY 01 THÁNG 10 NĂM 2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LƯU TRỮ VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ LƯU TRỮ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2014/TT-BNV\n1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Bản sao có chứng thực hoặc nộp bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu các giấy tờ sau:\na) Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức).\nb) Hộ khẩu thường trú (đối với cá nhân hành nghề độc lập).\nc) Chứng chỉ hành nghề lưu trữ của người tham gia hoạt động dịch vụ (đối với tổ chức).\nd) Chứng chỉ hành nghề lưu trữ (đối với cá nhân hành nghề độc lập).\n2. Quản lý hoạt động dịch vụ lưu trữ gồm: hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ; trách nhiệm của cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động dịch vụ và sử dụng dịch vụ lưu trữ.” 2. Điểm a khoản 2 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 4. Tổ chức kiểm tra và cấp Giấy Chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra 2. Danh sách người hành nghề lưu trữ (đối với tổ chức). 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm:\na) Bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Chứng chỉ bồi dưỡng phù hợp với lĩnh vực hành nghề (nếu có) hoặc nộp bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu.” a) Tiếp nhận hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ của tổ chức, cá nhân theo quy định. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo về hoạt động dịch vụ lưu trữ và sử dụng Chứng chỉ hành nghề lưu trữ của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động dịch vụ lưu trữ trên địa bàn quản lý.”\n3. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ Hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ gồm: 3. Tài liệu chứng minh cơ sở vật chất, trang thiết bị, điều kiện làm việc để thực hiện hoạt động dịch vụ lưu trữ theo quy định của pháp luật hiện hành.”\n4. Điểm a khoản 2 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BNV sửa đổi Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lữu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 356, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 09 / 2014 / tt - bnv \n 1 . khoản 2 điều 1 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh 1 . bản_sao có chứng_thực hoặc nộp bản_sao xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu các giấy_tờ sau : \n a ) giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) . \n b ) hộ_khẩu thường_trú ( đối_với cá_nhân hành_nghề độc_lập ) . \n c ) chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ của người tham_gia hoạt_động dịch_vụ ( đối_với tổ_chức ) . \n d ) chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ ( đối_với cá_nhân hành_nghề độc_lập ) . \n 2 . quản_lý hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ gồm : hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ ; trách_nhiệm của cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước về lưu_trữ ; trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia hoạt_động dịch_vụ và sử_dụng dịch_vụ lưu_trữ . ” 2 . điểm a khoản 2 điều 4 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 4 . tổ_chức kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận kết_quả kiểm_tra nghiệp_vụ lưu_trữ 2 . hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra 2 . danh_sách người hành_nghề lưu_trữ ( đối_với tổ_chức ) . 2 . sở nội_vụ có trách_nhiệm : \n a ) bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành và chứng_chỉ bồi_dưỡng phù_hợp với lĩnh_vực hành_nghề ( nếu có ) hoặc nộp bản_sao xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu . ” a ) tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ của tổ_chức , cá_nhân theo quy_định . kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ của các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ trên địa_bàn quản_lý . ” \n 3 . điều 7 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 7 . hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ gồm : 3 . tài_liệu chứng_minh cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị , điều_kiện làm_việc để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . ” \n 4 . điểm a khoản 2 điều 11 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 11 . trách_nhiệm của cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước về lưu_trữ", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bãi bỏ Điều 6, Điều 8, điểm b khoản 2 Điều 11 và biểu mẫu số 7,8,9 tại Phụ lục I của Thông tư số 09/2014/TT-BNV", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BNV sửa đổi Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lữu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 2 . bãi_bỏ điều 6 , điều 8 , điểm b khoản 2 điều 11 và biểu_mẫu_số 7,8,9 tại phụ_lục i của thông_tư số 09 / 2014 / tt - bnv", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2020.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BNV sửa đổi Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lữu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2020 .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện. Cục trưởng Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BNV sửa đổi Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lữu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện . cục_trưởng cục văn_thư và lưu_trữ nhà_nước , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc bộ nội_vụ và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]