Document ID: 404675

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 15/2012/TT-BVHTTDL, THÔNG TƯ SỐ 10/2013/TT-BVHTTDL, THÔNG TƯ SỐ 11/2014/TT-BVHTTDL VÀ THÔNG TƯ SỐ 04/2016/TT-BVHTTDL

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2012/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn hoạt động giám định quyền tác giả, quyền liên quan\n1. Điểm c khoản 1 Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau: “c) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học;”.\n2. Điểm b và điểm c khoản 1 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau: “b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc giấy đăng ký hoạt động hoặc quyết định thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;\nc) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa tổ chức và giám định viên làm việc cho tổ chức.”.", "header": "['Thông tư 35/2018/TT-BVHTTDL sửa đổi Thông tư 15/2012/TT-BVHTTDL, 10/2013/TT-BVHTTDL, 11/2014/TT-BVHTTDL và 04/2016/TT-BVHTTDL do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung thông_tư số 15 / 2012 / tt - bvhttdl ngày 13 tháng 12 năm 2012 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch hướng_dẫn hoạt_động giám_định quyền tác_giả , quyền liên_quan \n 1 . điểm c khoản 1 điều 8 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ c ) bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau đại_học ; ” . \n 2 . điểm b và điểm c khoản 1 điều 11 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ b ) bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy đăng_ký hoạt_động hoặc quyết_định thành_lập do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; \n c ) bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc giữa tổ_chức và giám_định viên làm_việc cho tổ_chức . ” .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo. Bãi bỏ cụm từ “Tài liệu gửi kèm bao gồm: Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp” trong Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo.", "header": "['Thông tư 35/2018/TT-BVHTTDL sửa đổi Thông tư 15/2012/TT-BVHTTDL, 10/2013/TT-BVHTTDL, 11/2014/TT-BVHTTDL và 04/2016/TT-BVHTTDL do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi thông_tư số 10 / 2013 / tt - bvhttdl ngày 06 tháng 12 năm 2013 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của luật quảng_cáo và nghị_định số 181 / 2013 / nđ - cp ngày 14 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật quảng_cáo . bãi_bỏ cụm từ “ tài_liệu gửi kèm bao_gồm : bản_sao có chứng_thực giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện đã được cấp ” trong đơn đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp quảng_cáo nước_ngoài tại mẫu_số 8 ban_hành kèm theo thông_tư số 10 / 2013 / tt - bvhttdl ngày 06 tháng 12 năm 2013 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của luật quảng_cáo và nghị_định số 181 / 2013 / nđ - cp ngày 14 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật quảng_cáo .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Văn hóa, Thể thao và Du lịch”. Điểm đ khoản 1 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau: “đ) Các quyết định khen thưởng đối với cá nhân được xét tặng Kỷ niệm chương theo quy định tại khoản 2 Điều 6 và khoản 2 Điều 8 Thông tư này: Nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).”.", "header": "['Thông tư 35/2018/TT-BVHTTDL sửa đổi Thông tư 15/2012/TT-BVHTTDL, 10/2013/TT-BVHTTDL, 11/2014/TT-BVHTTDL và 04/2016/TT-BVHTTDL do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 3 . sửa_đổi , bổ_sung thông_tư số 11 / 2014 / tt - bvhttdl ngày 01 tháng 10 năm 2014 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quy_định về xét tặng kỷ_niệm chương “ vì sự_nghiệp văn_hóa , thể_thao và du_lịch ” . điểm đ khoản 1 điều 9 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ đ ) các quyết_định khen_thưởng đối_với cá_nhân được xét tặng kỷ_niệm chương theo quy_định tại khoản 2 điều 6 và khoản 2 điều 8 thông_tư này : nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . ” .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2016/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2012/TT-BVHTTDL; Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL; Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL và Thông tư số 05/2013/TT-BVHTTDL. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Điểm b khoản 4 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau: “b) Tổ chức giám định có yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc tại trụ sở Cục Bản quyền tác giả Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Hồ sơ gồm: Tờ khai yêu cầu cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định (theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này); Bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa tổ chức và giám định viên làm việc cho tổ chức (trong trường hợp có sự thay đổi so với nội dung ghi trong Giấy chứng nhận tổ chức giám định đã được cấp). Trường hợp bị hư hỏng phải nộp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định bị hư hỏng. Trường hợp có sự thay đổi về thông tin phải có giấy tờ hợp pháp chứng minh sự thay đổi đó và nộp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định.”.”.", "header": "['Thông tư 35/2018/TT-BVHTTDL sửa đổi Thông tư 15/2012/TT-BVHTTDL, 10/2013/TT-BVHTTDL, 11/2014/TT-BVHTTDL và 04/2016/TT-BVHTTDL do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 269, "lower_segmented_text": "điều 4 . sửa_đổi , bổ_sung thông_tư số 04 / 2016 / tt - bvhttdl ngày 29 tháng 6 năm 2016 của bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 15 / 2012 / tt - bvhttdl ; thông_tư số 07 / 2012 / tt - bvhttdl ; thông_tư số 88 / 2008 / tt - bvhttdl và thông_tư số 05 / 2013 / tt - bvhttdl . khoản 1 điều 1 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 1 . điểm b khoản 4 điều 11 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ b ) tổ_chức giám_định có yêu_cầu cấp lại giấy chứng_nhận tổ_chức giám_định nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc tại trụ_sở cục bản_quyền tác_giả_bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch . hồ_sơ gồm : tờ khai yêu_cầu cấp lại giấy chứng_nhận tổ_chức giám_định ( theo mẫu tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ) ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc giữa tổ_chức và giám_định viên làm_việc cho tổ_chức ( trong trường_hợp có sự thay_đổi so với nội_dung ghi trong giấy chứng_nhận tổ_chức giám_định đã được cấp ) . trường_hợp bị hư_hỏng phải nộp lại giấy chứng_nhận tổ_chức giám_định bị hư_hỏng . trường_hợp có sự thay_đổi về thông_tin phải có giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh sự thay_đổi đó và nộp lại giấy chứng_nhận tổ_chức giám_định . ” . ” .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hiệu lực thi hà