Document ID: 220909

Title: QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP VÀ THU HỒI GIẤY XÁC NHẬN THỰC VẬT BIẾN ĐỔI GEN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG LÀM THỰC PHẨM, THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
Căn cứ Nghị định số 108/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi một số điều Nghị định số 69/2010/NĐ-CP về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến việc cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (sau đây gọi tắt là Giấy xác nhận) trên lãnh thổ Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thực vật biến đổi gen là thực vật, mẫu vật di truyền, sản phẩm trực tiếp của thực vật mang một hoặc nhiều gen mới được tạo ra bằng công nghệ ADN tái tổ hợp.\n2. Đánh giá rủi ro của thực vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người và vật nuôi (sau đây gọi tắt là đánh giá rủi ro) là các hoạt động nhằm xác định nguy cơ tiềm ẩn và khả năng xảy ra rủi ro của thực vật biến đổi gen khi sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.\n3. Sự kiện chuyển gen là kết quả của quá trình tái tổ hợp ADN mục tiêu vào một vị trí nhất định trong hệ gen của một loài cây để tạo ra một cây tương ứng mang gen mục tiêu.\n4. Nước phát triển là nước có nền công nghệ sinh học tiên tiến trong nhóm các nước thuộc Tổ chức hợp tác và Phát triển kinh tế - OECD và nhóm các nước có nền kinh tế lớn G20.\n5. Mã nhận diện duy nhất là mã do Tổ chức hợp tác và Phát triển kinh tế xác định cho từng sự kiện chuyển gen.\nĐiều 4. Tiêu chí đánh giá rủi ro đối với thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi\n1. So sánh về thành phần dinh dưỡng của thực vật biến đổi gen với thực vật truyền thống tương đương.\n2. Đánh giá khả năng chuyển hóa các thành phần dinh dưỡng, đặc biệt là các chất mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển nếu được sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.\n3. Đánh giá khả năng gây độc tố của các chất mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển nếu được sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.\n4. Đánh giá khả năng gây dị ứng của các chất mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển nếu được sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.\n5. Đánh giá khả năng hình thành các hợp chất mới, khả năng gây bệnh hoặc các tác động bất lợi khác đến sức khoẻ con người và vật nuôi (ví dụ như: các tác động tiềm ẩn từ quá trình chế biến; sự thay đổi về chất lượng dinh dưỡng, chức năng dinh dưỡng; sự tích lũy của các chất mới; gen chỉ thị kháng kháng sinh).", "header": "['Thông tư 02/2014/TT-BNNPTNT quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 462, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định trình_tự , thủ_tục cấp và thu_hồi giấy xác_nhận thực_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là tổ_chức , cá_nhân ) có hoạt_động liên_quan đến việc cấp và thu_hồi giấy xác_nhận thực_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận ) trên lãnh_thổ việt_nam . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thực_vật biến_đổi gen là thực_vật , mẫu_vật di_truyền , sản_phẩm trực_tiếp của thực_vật_mang một hoặc nhiều gen mới được tạo ra bằng công_nghệ adn tái tổ_hợp . \n 2 . đánh_giá rủi_ro của thực_vật biến_đổi gen đối_với sức_khỏe con_người và vật_nuôi ( sau đây gọi tắt là đánh_giá rủi_ro ) là các hoạt_động nhằm xác_định nguy_cơ tiềm_ẩn và khả_năng xảy ra rủi_ro của thực_vật biến_đổi gen khi sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi . \n 3 . sự_kiện chuyển gen là kết_quả của quá_trình tái tổ_hợp adn mục_tiêu vào một vị_trí nhất_định trong hệ gen của một loài cây để tạo ra một cây tương_ứng mang gen mục_tiêu . \n 4 . nước phát_triển là nước có nền công_nghệ sinh_học tiên_tiến trong nhóm các nước thuộc tổ_chức hợp_tác và phát_triển kinh_tế - oecd và nhóm các nước có nền kinh_tế lớn g20 . \n 5 . mã nhận_diện duy_nhất là mã do tổ_chức hợp_tác và phát_triển kinh_tế xác_định cho từng sự_kiện chuyển gen . \n điều 4 . tiêu_chí đánh_giá rủi_ro đối_với thực_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi \n 1 . so_sánh về thành_phần dinh_dưỡng của thực_vật biến_đổi gen với thực_vật truyền_thống tương_đương . \n 2 . đánh_giá khả_năng chuyển_hóa các thành_phần dinh_dưỡng , đặc_biệt là các chất mới là sản_phẩm biểu_hiện của gen chuyển nếu được sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi . \n 3 . đánh_giá khả_năng gây độc_tố của các chất mới là sản_phẩm biểu_hiện của gen chuyển nếu được sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi . \n 4 . đánh_giá khả_năng gây dị_ứng của các chất mới là sản_phẩm biểu_hiện của gen chuyển nếu được sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi . \n 5 . đánh_giá khả_năng hình_thành các hợp_chất mới , khả_năng gây bệnh hoặc các tác_động bất_lợi khác đến sức_khoẻ con_người và vật_nuôi ( ví_dụ như : các tác_động tiềm_ẩn từ quá_trình chế_biến ; sự thay_đổi về chất_lượng dinh_dưỡng , chức_năng dinh_dưỡng ; sự_tích_lũy của các chất mới ; gen chỉ_thị kháng kháng_sinh ) .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Các trường hợp phải đăng ký cấp Giấy xác nhận\n1. Thực vật biến đổi gen mang sự kiện chuyển gen đơn lẻ (single transformation event) là kết quả của quá trình chuyển một gen quy định một tính trạng mong muốn bằng công nghệ chuyển gen.\n2. Thực vật biến đổi gen mang sự kiện chuyển gen tổ hợp (vector stacked transformation event) là kết quả của quá trình chuyển từ hai hoặc nhiều gen quy định một hoặc nhiều tính trạng mong muốn bằng công nghệ chuyển gen.", "header": "['Thông tư 02/2014/TT-BNNPTNT quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CẤP VÀ THU HỒI GIẤY XÁC NHẬN']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 5 . các trường_hợp phải đăng_ký cấp giấy xác_nhận \n 1 . thực_vật biến_đổi gen mang sự_kiện chuyển gen đơn_lẻ ( single transformation event ) là kết_quả của quá_trình chuyển một gen quy_định một tính_trạng mong_muốn bằng công_nghệ chuyển gen . \n 2 . thực_vật biến_đổi gen mang sự_kiện chuyển gen tổ_hợp ( vector stacked transformation event ) là kết_quả của quá_trình chuyển từ hai hoặc nhiều gen quy_định một hoặc nhiều tính_trạng mong_muốn bằng công_nghệ chuyển gen .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều kiện cấp Giấy xác nhận. Thực vật biến đổi gen được cấp Giấy xác nhận phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:\n1. Thực vật biến đổi gen được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và chưa xảy ra rủi ro ở các nước đó.\n2. Thực vật biến đổi gen được Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (sau đây gọi tắt là Hội đồng) thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đó đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và kết luận thực vật biến đổi gen đó không có các rủi ro không kiểm soát được đối với sức khỏe của con người và vật nuôi.\n3. Các trường hợp khác.\na) Trường hợp sự kiện thực vật biến đổi gen đã được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm thì sự kiện thực vật biến đổi gen đó được sử dụng làm thức ăn chăn nuôi;\nb) Trường hợp thực vật mang sự kiện chuyển gen tổ hợp là kết quả của quá trình lai quy tụ bằng phương pháp lai tạo truyền thống từ hai hoặc nhiều sự kiện chuyển gen đơn lẻ đã được cấp Giấy xác nhận thì thực vật đó được sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.", "header": "['Thông tư 02/2014/TT-BNNPTNT quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. CẤP VÀ THU HỒI GIẤY XÁC NHẬN']", "len_tokenizer": 196, "lower_segmented_text": "điều 6 . điều_ki