Document ID: 9156

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI HỌC SINH, SINH VIÊN CÁC BỘ MÔN NGHỆ THUẬT TRUYỀN THỐNG VÀ ĐẶC THÙ TRONG CÁC TRƯỜNG VĂN HÓA - NGHỆ THUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Quyết định số 82/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các bộ môn nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật.

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Đối tượng được hưởng chế độ ưu đãi theo quy định tại Thông tư này là học sinh, sinh viên học các bộ môn nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật công lập thành lập theo quyết định của cấp có thẩm quyền gồm: tuồng, chèo, cải lương, múa hát cung đình, xiếc, thanh nhạc, nhạc hơI, nhạc dây, nhạc gõ, điện ảnh, mỹ thuật. Học sinh, sinh viên các hệ đào tạo không chính quy (đào tạo tại chức, đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn), cán bộ đi học, nghiên cứu sinh, học viên cao học, học viên các khóa bồi dưỡng ngắn hạn và các đối tượng được miễn, giảm học phí theo Thông tư liên bộ số 23/TT-LB ngày 24 tháng 10 năm 1996 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo - Tài chính không thuộc đối tượng áp dụng tại Thông tư này.\n2. Kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các bộ môn nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật được bố trí từ dự toán chi ngân sách thường xuyên hàng năm dành cho đào tạo và các khoản thu hợp pháp khác của đơn vị.", "header": "['Thông tư liên tịch 13/2006/TTLT-BVHTT-BTC hướng dẫn chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các bộ môn nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường Văn hóa - Nghệ thuật do Bộ Văn hóa Thông tin - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "mục i . những quy_định chung \n 1 . đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định tại thông_tư này là học_sinh , sinh_viên học các bộ_môn nghệ_thuật truyền_thống và đặc_thù trong các trường văn_hóa - nghệ_thuật công_lập thành_lập theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền gồm : tuồng , chèo , cải_lương , múa hát cung đình , xiếc , thanh_nhạc , nhạc hơi , nhạc dây , nhạc gõ , điện_ảnh , mỹ_thuật . học_sinh , sinh_viên các hệ đào_tạo không chính_quy ( đào_tạo tại_chức , đào_tạo từ xa , tự học có hướng_dẫn ) , cán_bộ đi học , nghiên_cứu_sinh , học_viên cao_học , học_viên các khóa bồi_dưỡng ngắn_hạn và các đối_tượng được miễn , giảm học_phí theo thông_tư liên_bộ số 23 / tt - lb ngày 24 tháng 10 năm 1996 của liên_bộ giáo_dục và đào_tạo - tài_chính không thuộc đối_tượng áp_dụng tại thông_tư này . \n 2 . kinh_phí thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với học_sinh , sinh_viên các bộ_môn nghệ_thuật truyền_thống và đặc_thù trong các trường văn_hóa - nghệ_thuật được bố_trí từ dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm dành cho đào_tạo và các khoản thu hợp_pháp khác của đơn_vị .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Điều 1. Hàng năm kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các bộ môn nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Quyết định số 82/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ được lập và tổng hợp chung vào dự toán kinh phí đào tạo của các trường văn hóa - nghệ thuật gửi cơ quan chủ quản xem xét, tổng hợp báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.", "header": "['Thông tư liên tịch 13/2006/TTLT-BVHTT-BTC hướng dẫn chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các bộ môn nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường Văn hóa - Nghệ thuật do Bộ Văn hóa Thông tin - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 1 . hàng năm kinh_phí thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với học_sinh , sinh_viên các bộ_môn nghệ_thuật truyền_thống và đặc_thù trong các trường văn_hóa - nghệ_thuật quy_định tại điều 2 , điều 3 , điều 4 quyết_định số 82 / 2005 / qđ - ttg ngày 18 / 4 / 2005 của thủ_tướng chính_phủ được lập và tổng_hợp chung vào dự_toán kinh_phí đào_tạo của các trường văn_hóa - nghệ_thuật gửi cơ_quan chủ_quản xem_xét , tổng_hợp báo_cáo cơ_quan_tài_chính cùng cấp theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Chế độ giảm học phí được áp dụng đối với học sinh, sinh viên theo học một số bộ môn nghệ thuật truyền thống đặc thù thực hiện như sau:. a. Học sinh, sinh viên học ngành tuồng, chèo, cải lương, múa hát cung đình được giảm 70% học phí phải nộp theo quy định hiện hành. b. Học sinh, sinh viên học ngành xiếc và múa được giảm 50% học phí phải nộp theo quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư liên tịch 13/2006/TTLT-BVHTT-BTC hướng dẫn chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các bộ môn nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường Văn hóa - Nghệ thuật do Bộ Văn hóa Thông tin - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 2 . chế_độ giảm học_phí được áp_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên theo học một_số bộ_môn nghệ_thuật truyền_thống đặc_thù thực_hiện như sau : . a . học_sinh , sinh_viên học ngành tuồng , chèo , cải_lương , múa hát cung đình được giảm 70 % học_phí phải nộp theo quy_định hiện_hành . b . học_sinh , sinh_viên học ngành xiếc và múa được giảm 50 % học_phí phải nộp theo quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chế độ bồi dưỡng nghề đối với học sinh, sinh viên theo học các bộ môn nghệ thuật truyền thống và đặc thù thực hiện như sau:. a. Mức bồi dưỡng nghề: - Học sinh, sinh viên các chuyên ngành tuồng, chèo, cải lương, múa hát cung đình, xiếc, thanh nhạc, nhạc hơi và múa được hưởng chế độ bồi dưỡng nghề hàng tháng bằng 40% giá trị suất học bổng khuyến khích toàn phần theo quy định đối với chuyên ngành học sinh, sinh viên đang theo học. - Học sinh, sinh viên các chuyên ngành quay phim, mỹ thuật được hưởng chế độ bồi dưỡng nghề hàng tháng bằng 30% giá trị suất học bổng khuyến khích toàn phần theo quy định đối với chuyên ngành học sinh, sinh viên đang theo học. - Học sinh, sinh viên các chuyên ngành nhạc dây, nhạc gõ và các môn chuyên ngành khác của điện ảnh (trừ chuyên ngành quay phim) được hưởng chế độ bồi dưỡng nghề hàng tháng bằng 20% giá trị suất học bổng khuyến khích toàn phần theo quy định đối với chuyên ngành học sinh, sinh viên đang theo học. b. Phương thức chi trả chế độ bồi dưỡng nghề: - Tiền bồi dưỡng nghề được trả vào cuối tháng và không áp dụng trong thời gian nghỉ hè. - Tiền bồi dưỡng nghề theo các mức quy định tại tiết a, điểm 3, mục II, Thông tư này được thanh toán cho những tháng có từ 10 ngày thực học trở lên. Những tháng có ít hơn 10 ngày thực học được thanh toán bằng 50% mức bồi dưỡng tháng theo quy định.", "header": "['Thông tư liên tịch 13/2006/TTLT-BVHTT-BTC hướng dẫn chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các bộ môn nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường Văn hóa - Nghệ thuật do Bộ Văn hóa Thông tin - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 244, "lower_segmented_text": "điều 3 . chế_độ bồi_dưỡng nghề đối_với học_sinh , sinh_viên theo học các bộ_môn nghệ_thuật truyền_thống và đặc_thù thực_hiện như sau : . a . mức bồi_dưỡng nghề : - học_sinh , sinh_viên các chuyên_ngành tuồng , chèo , cải_lương , múa hát cung đình , xiếc , thanh_nhạc , nhạc hơi và múa được hưởng chế_độ bồi_dưỡng nghề hàng tháng bằng 40 % giá_trị suất học_bổng khuyến_khích toàn_phần theo quy_định đối_với chuyên_ngành học_sinh , sinh_viên đang theo học . - học_sinh , sinh_viên các chuyên_ngành quay_phim , mỹ_thuật được hưởng chế_độ bồi_dưỡng nghề hàng tháng bằng 30 % giá_trị suất học_bổng khuyến_khích toàn_phần theo quy_định đối_với chuyên_ngành học_sinh , sinh_viên đang theo học . - học_sinh , sinh_viên các chuyên_ngành nhạc dây , nhạc gõ và các môn chuyên_ngành khác của điện_ảnh ( trừ chuyên_ngành quay_phim ) được hưởng chế_độ bồi_dưỡng nghề hàng tháng bằng 20 % giá_trị suất học_bổng khuyến_khích toàn_phần theo quy_định đối_với chuyên_ngành học_sinh , sinh_viên đang theo học . b . phương_thức chi_trả chế_độ bồi_dưỡng nghề : - tiền bồi_dưỡng nghề được trả vào cuối tháng và không áp_dụng trong thời_gian nghỉ_hè . - tiền bồi_dưỡng nghề theo các mức quy_định tại tiết a , điểm 3 , mục ii , thông_tư này được thanh_toán cho những tháng có từ 10 ngày thực học trở lên . những tháng có ít hơn 10 ngày thực học được thanh_toán bằng 50 % mức bồi_dưỡng tháng theo quy_định .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trang bị học tập của học sinh, sinh viên chuyên ngành tuồng, c