Document ID: 396838

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ TẬP HUẤN NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI MÔN WUSHU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động tập luyện, thi đấu môn Wushu.\n2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao môn Wushu được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thể dục, thể thao.", "header": "['Thông tư 29/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện , thi_đấu môn wushu . \n 2 . tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện và thi_đấu thể_thao thành_tích cao môn wushu được thực_hiện theo quy_định tại điều 43 luật thể_dục , thể_thao .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động tập luyện, thi đấu và tổ chức tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 29/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động tập_luyện , thi_đấu và tổ_chức tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đối_với môn wushu tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện\n1. Sân tập, sàn tập bằng phẳng, không trơn trượt, có diện tích từ 60m2 trở lên đối với nội dung đối kháng (Sanshou) và 80 m2 trở lên đối với nội dung quyền (Taolu).\n2. Độ chiếu sáng sân tập, sàn tập bảo đảm từ 200 lux trở lên.\n3. Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.\n4. Có khu vực thay đồ, tủ gửi đồ, nhà vệ sinh.\n5. Có sổ theo dõi võ sinh tham gia tập luyện.\n6. Có trang thiết bị tập luyện gồm:\na) Thảm tập có độ dày ít nhất là 2cm và có tính đàn hồi;\nb) Võ phục, găng, giáp, mũ, kuki trong nội dung đối kháng;\nc) Võ phục, các loại vũ khí thể thao thô sơ: Kiếm, đao, côn, thương đối với các bài quyền như Kiếm thuật, Đao thuật, Côn thuật, Thương thuật, Nam đao, Nam côn, Thái cực kiếm trong nội dung quyền. Việc đăng ký, sử dụng kiếm, đao, côn, thương thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.\n7. Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu: Đối tượng tham gia tập luyện, trang phục khi tập luyện, giờ tập luyện, biện pháp đảm bảo an toàn khi tập luyện.", "header": "['Thông tư 29/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 248, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện \n 1 . sân tập , sàn tập bằng_phẳng , không trơn trượt , có diện_tích từ 60m2 trở lên đối_với nội_dung đối_kháng ( sanshou ) và 80 m2 trở lên đối_với nội_dung quyền ( taolu ) . \n 2 . độ chiếu sáng sân tập , sàn tập bảo_đảm từ 200 lux trở lên . \n 3 . có túi sơ_cứu theo quy_định của bộ y_tế . \n 4 . có khu_vực thay_đồ , tủ gửi đồ , nhà vệ_sinh . \n 5 . có sổ theo_dõi võ_sinh tham_gia tập_luyện . \n 6 . có trang thiết_bị tập_luyện gồm : \n a ) thảm tập có độ dày ít_nhất là 2cm và có tính đàn_hồi ; \n b ) võ phục , găng , giáp , mũ , kuki trong nội_dung đối_kháng ; \n c ) võ phục , các loại vũ_khí thể_thao thô_sơ : kiếm , đao , côn , thương đối_với các bài quyền như kiếm_thuật , đao thuật , côn thuật , thương thuật , nam đao , nam côn , thái_cực kiếm trong nội_dung quyền . việc đăng_ký , sử_dụng kiếm , đao , côn , thương thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ . \n 7 . có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu : đối_tượng tham_gia tập_luyện , trang_phục khi tập_luyện , giờ tập_luyện , biện_pháp đảm_bảo_an_toàn khi tập_luyện .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu\n1. Thực hiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 3 Thông tư này.\n2. Sàn thi đấu:\na) Đối với nội dung Taolu: Thảm đấu có tính đàn hồi, kích thước 18m x 12m x 0,1m;\nb) Đối với nội dung Sanshou: Đài thi đấu có diện tích 8m x 8m, cao 0,8m, có đệm bảo vệ xung quanh.\n3. Trang thiết bị thi đấu:\na) Thực hiện quy định tại điểm b, c khoản 6 Điều 3 Thông tư này;\nb) Đối với nội dung Taolu: Có bảng công bố điểm;\nc) Đối với nội dung Sanshou: Có cân trọng lượng cơ thể võ sinh.", "header": "['Thông tư 29/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị thi_đấu \n 1 . thực_hiện quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 điều 3 thông_tư này . \n 2 . sàn thi_đấu : \n a ) đối_với nội_dung taolu : thảm_đấu có tính đàn_hồi , kích_thước 18m x 12m x 0,1 m ; \n b ) đối_với nội_dung sanshou : đài thi_đấu có diện_tích 8m x 8m , cao 0,8 m , có đệm bảo_vệ xung_quanh . \n 3 . trang thiết_bị thi_đấu : \n a ) thực_hiện quy_định tại điểm b , c khoản 6 điều 3 thông_tư này ; \n b ) đối_với nội_dung taolu : có bảng công_bố điểm ; \n c ) đối_với nội_dung sanshou : có cân trọng_lượng cơ_thể võ_sinh .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mật độ tập luyện\n1. Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 3m2/01 võ sinh.\n2. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 võ sinh/buổi tập.", "header": "['Thông tư 29/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 5 . mật_độ tập_luyện \n 1 . mật_độ tập_luyện trên sàn bảo_đảm ít_nhất 3m2 / 01 võ_sinh . \n 2 . mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 30 võ_sinh / buổi tập .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tập huấn nhân viên chuyên môn\n1. Tổng cục Thể dục thể thao, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp quốc gia về Wushu, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Wushu.\n2. Tổng cục Thể dục thể thao có trách nhiệm xây dựng nội dung, chương trình tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Wushu trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định.\n3. Giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Wushu do cơ quan tổ chức tập huấn cấp. Mẫu giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 29/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 6 . tập_huấn nhân_viên chuyên_môn \n 1 . tổng_cục thể_dục thể_thao , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp cấp quốc_gia về wushu , sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn wushu . \n 2 . tổng_cục thể_dục thể_thao có trách_nhiệm xây_dựng nội_dung , chương_trình tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn wushu trình bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quyết_định . \n 3 . giấy chứng_nhận tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn wushu do cơ_quan tổ_chức tập_huấn cấp . mẫu giấy chứng_nhận được quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tổ chức thực hiện\n1. Tổng cục Thể dục thể thao có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.\n2. Cơ quan thanh tra Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiến hành thanh tra, xử lý theo thẩm quyền đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Thông tư này.\n3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể th