Document ID: 261578

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÔNG ƯỚC LAO ĐỘNG HÀNG HẢI NĂM 2006 VỀ CHẾ ĐỘ LAO ĐỘNG CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Công ước Lao động hàng hải năm 2006 của Tổ chức Lao động quốc tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về điều kiện lao động, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của thuyền viên, chủ tàu, các tổ chức, cá nhân có liên quan; hoạt động thanh tra, kiểm tra đối với tàu biển Việt Nam và tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam.\n2. Điều kiện lao động, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm khác của thuyền viên, chủ tàu và các tổ chức, cá nhân không quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Nghị định 121/2014/NĐ-CP hướng dẫn Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều của công_ước lao_động hàng_hải năm 2006 về điều_kiện lao_động , quyền , nghĩa_vụ , trách_nhiệm của thuyền_viên , chủ tàu , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra đối_với tàu_biển việt_nam và tàu_biển nước_ngoài hoạt_động tại cảng biển việt_nam . \n 2 . điều_kiện lao_động , quyền , nghĩa_vụ , trách_nhiệm khác của thuyền_viên , chủ tàu và các tổ_chức , cá_nhân không quy_định tại nghị_định này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với:\na) Tàu biển Việt Nam, chủ tàu, thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;\nb) Tàu biển nước ngoài, chủ tàu, thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam;\nc) Tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan.\n2. Nghị định này không áp dụng đối với chủ tàu và thuyền viên làm việc trên các loại tàu dưới đây:\na) Tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá;\nb) Tàu biển Việt Nam không hoạt động tuyến quốc tế.", "header": "['Nghị định 121/2014/NĐ-CP hướng dẫn Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với : \n a ) tàu_biển việt_nam , chủ tàu , thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển việt_nam ; \n b ) tàu_biển nước_ngoài , chủ tàu , thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển nước_ngoài hoạt_động tại cảng biển việt_nam ; \n c ) tổ_chức , cá_nhân việt_nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có liên_quan . \n 2 . nghị_định này không áp_dụng đối_với chủ tàu và thuyền_viên làm_việc trên các loại tàu dưới đây : \n a ) tàu quân_sự , tàu công_vụ , tàu cá ; \n b ) tàu_biển việt nam không hoạt_động tuyến quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tàu biển Việt Nam là tàu biển được đăng ký trong sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam hoặc từ khi được cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài cấp giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam.\n2. Tàu biển nước ngoài là tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài.\n3. Chủ tàu là chủ sở hữu tàu hoặc tổ chức, cá nhân khác đồng ý chịu trách nhiệm về hoạt động của tàu thay cho chủ sở hữu và đảm nhận các nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ sở hữu tàu, bất kể việc có hay không các tổ chức hoặc cá nhân khác thực hiện một số nghĩa vụ hoặc trách nhiệm thay cho chủ sở hữu tàu.\n4. Thuyền viên là người được tuyển dụng hoặc thuê làm việc trên tàu biển đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn và đảm nhiệm chức danh theo quy định của pháp luật.\n5. Thời gian đi tàu là thời gian kể từ ngày thuyền viên bắt đầu nhận nhiệm vụ đến ngày hồi hương.\n6. Tai nạn lao động hàng hải là tai nạn xảy ra trong thời gian đi tàu gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho thuyền viên trong khi thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động hoặc thực hiện công việc, nhiệm vụ khác theo phân công của chủ tàu hoặc của người được chủ tàu ủy quyền.\n7. Tuyến quốc tế là tuyến hành trình của tàu biển Việt Nam giữa cảng biển Việt Nam và cảng biển nước ngoài hoặc giữa các cảng biển nước ngoài.\n8. Công ước STCW là Công ước quốc tế về Tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên.", "header": "['Nghị định 121/2014/NĐ-CP hướng dẫn Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 275, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tàu_biển việt nam là tàu_biển được đăng_ký trong sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia việt_nam hoặc từ khi được cơ_quan đại_diện ngoại_giao hoặc cơ_quan lãnh_sự của việt nam ở nước_ngoài cấp giấy_phép tạm_thời mang cờ quốc_tịch việt_nam . \n 2 . tàu_biển nước_ngoài là tàu_biển mang cờ quốc_tịch nước_ngoài . \n 3 . chủ tàu là chủ sở_hữu tàu hoặc tổ_chức , cá_nhân khác đồng_ý chịu trách_nhiệm về hoạt_động của tàu thay cho chủ sở_hữu và đảm_nhận các nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ sở_hữu tàu , bất_kể việc có hay không các tổ_chức hoặc cá_nhân khác thực_hiện một_số nghĩa_vụ hoặc trách_nhiệm thay cho chủ sở_hữu tàu . \n 4 . thuyền_viên là người được tuyển_dụng hoặc thuê làm_việc trên tàu_biển đáp_ứng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn và đảm_nhiệm chức_danh theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . thời_gian đi tàu là thời_gian kể từ ngày thuyền_viên bắt_đầu nhận nhiệm_vụ đến ngày hồi_hương . \n 6 . tai_nạn lao_động hàng_hải là tai_nạn xảy ra trong thời_gian đi tàu gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho thuyền_viên trong khi thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động hoặc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ khác theo phân_công của chủ tàu hoặc của người được chủ tàu ủy quyền . \n 7 . tuyến quốc_tế là tuyến hành_trình của tàu_biển việt_nam giữa cảng biển việt_nam và cảng biển nước_ngoài hoặc giữa các cảng biển nước_ngoài . \n 8 . công_ước stcw là công_ước quốc_tế về tiêu_chuẩn huấn_luyện , cấp chứng_chỉ và trực ca cho thuyền_viên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hợp đồng lao động thuyền viên\n1. Trước khi làm việc trên tàu biển, chủ tàu và thuyền viên phải ký kết hợp đồng lao động thuyền viên. Trường hợp chủ tàu không trực tiếp ký kết hợp đồng lao động thuyền viên thì ủy quyền bằng văn bản cho người đại diện thực hiện. Việc ký kết, ủy quyền, thực hiện hợp đồng lao động thuyền viên theo quy định của Bộ luật Lao động, Nghị định này và văn bản có liên quan.\n2. Ngoài những nội dung cơ bản được quy định tại Bộ luật Lao động, hợp đồng lao động thuyền viên phải có thêm các nội dung sau:\na) Việc hồi hương của thuyền viên;\nb) Bảo hiểm tai nạn;\nc) Tiền thanh toán nghỉ hằng năm;\nd) Điều kiện chấm dứt hợp đồng lao động thuyền viên.\n3. Hợp đồng lao động thuyền viên, các phụ lục, tài liệu liên quan được làm bằng tiếng Việt và tiếng Anh, có giá trị pháp lý như nhau.", "header": "['Nghị định 121/2014/NĐ-CP hướng dẫn Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ LAO ĐỘNG CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 4 . hợp_đồng lao_động thuyền_viên \n 1 . trước khi làm_việc trên tàu_biển , chủ tàu và thuyền_viên phải ký_kết_hợp_đồng lao_động thuyền_viên . trường_hợp chủ tàu không trực_tiếp ký_kết_hợp_đồng lao_động thuyền_viên thì ủy quyền bằng văn_bản cho người đại_diện thực_hiện . việc ký_kết , ủy quyền , thực_hiện hợp_đồng lao_động thuyền_viên theo quy_định của bộ_luật lao_động , nghị_định này và văn_bản có liên_quan . \n 2 . ngoài những nội_dung cơ_bản được quy_định tại bộ_luật lao_động , hợp_đồng lao_động thuyền_viên phải có thêm các nội_dung sau : \n a ) việc hồi_hương của thuyền_viên ; \n b ) bảo_hiểm tai_nạn ; \n c ) tiền thanh_toán nghỉ hằng năm ; \n d ) điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng lao_động thuyền_viên . \n 3 . hợp_đồng lao_động thuyền_viên , các phụ_lục , tài_liệu liên_quan được làm_bằng tiếng việt và tiếng anh , có giá_trị pháp_lý như nhau .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiền lương, phụ cấp và các khoản thu nhập kh