Document ID: 381627

Title: QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ CHẠY TÀU VÀ ĐIỀU HÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc xây dựng, công bố biểu đồ chạy tàu và tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện biểu đồ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia; điều hành giao thông vận tải đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng; giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên kết cấu hạ tầng đường sắt do nhà nước đầu tư.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BGTVT quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc xây_dựng , công_bố biểu_đồ chạy_tàu và tổ_chức kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện biểu_đồ chạy_tàu trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng có nối ray với đường_sắt quốc_gia ; điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng ; giá dịch_vụ điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt trên kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt do nhà_nước đầu_tư .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng biểu đồ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia; điều hành giao thông vận tải đường sắt trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên kết cấu hạ tầng đường sắt do nhà nước đầu tư.. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, công bố biểu đồ chạy tàu và tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BGTVT quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng biểu_đồ chạy_tàu trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng có nối ray với đường_sắt quốc_gia ; điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng , giá dịch_vụ điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt trên kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt do nhà_nước đầu_tư . . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xây_dựng , công_bố biểu_đồ chạy_tàu và tổ_chức kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt: Là khả năng thông qua của kết cấu hạ tầng được xác định bởi các yếu tố tải trọng trục, tải trọng rải đều, tốc độ chạy tàu lớn nhất (Vmax) trên một đoạn tuyến đường sắt; năng lực thông qua của tuyến đường sắt, của nhà ga, của hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt.\n2. Tác nghiệp kỹ thuật: Là các tác nghiệp phục vụ cho đoàn tàu chạy an toàn và đảm bảo chất lượng phục vụ.\n3. Thời gian chạy tàu lữ hành: Là thời gian chạy tàu tính từ ga xuất phát đến ga cuối cùng, bao gồm cả thời gian chạy trên đường và thời gian dừng để tránh vượt, làm tác nghiệp kỹ thuật, tác nghiệp hành khách, hàng hóa.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BGTVT quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . năng_lực của kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt : là khả_năng thông_qua của kết_cấu_hạ_tầng được xác_định bởi các yếu_tố tải_trọng trục , tải_trọng rải đều , tốc_độ chạy_tàu lớn nhất ( vmax ) trên một đoạn tuyến đường_sắt ; năng_lực thông_qua của tuyến đường_sắt , của nhà_ga , của hệ_thống thông_tin tín_hiệu đường_sắt . \n 2 . tác_nghiệp kỹ_thuật : là các tác_nghiệp phục_vụ cho đoàn tàu chạy an_toàn và đảm_bảo chất_lượng phục_vụ . \n 3 . thời_gian chạy_tàu lữ_hành : là thời_gian chạy_tàu tính từ ga xuất_phát đến ga cuối_cùng , bao_gồm cả thời_gian chạy trên đường và thời_gian dừng để tránh vượt , làm tác_nghiệp kỹ_thuật , tác_nghiệp hành_khách , hàng_hóa .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định chung\n1. Cơ sở của công tác tổ chức chạy tàu là biểu đồ chạy tàu. Biểu đồ chạy tàu là mệnh lệnh đối với tất cả nhân viên đường sắt và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n2. Khi có chạy tàu từ đường sắt quốc gia vào đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia và ngược lại thì phải được sự thỏa thuận và thống nhất giữa doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia với chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia về hành trình và các biện pháp đảm bảo an toàn.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BGTVT quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. XÂY DỰNG, CÔNG BỐ BIỂU ĐỒ CHẠY TÀU VÀ TỔ CHỨC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN BIỂU ĐỒ CHẠY TÀU'\n 'Mục 1. XÂY DỰNG, CÔNG BỐ BIỂU ĐỒ CHẠY TÀU']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định chung \n 1 . cơ_sở của công_tác tổ_chức chạy_tàu là biểu_đồ chạy_tàu . biểu_đồ chạy_tàu là mệnh_lệnh đối_với tất_cả nhân_viên đường_sắt và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n 2 . khi có chạy_tàu từ đường_sắt quốc_gia vào đường_sắt chuyên_dùng có nối ray với đường_sắt quốc_gia và ngược_lại thì phải được sự thỏa_thuận và thống_nhất giữa doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia với chủ sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng có nối ray với đường_sắt quốc_gia về hành_trình và các biện_pháp đảm_bảo_an_toàn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Biểu đồ chạy tàu phải đạt được các yêu cầu sau\n1. Bảo đảm an toàn trong tổ chức chạy tàu.\n2. Đáp ứng được yêu cầu vận chuyển hành khách, hàng hóa.\n3. Mật độ chạy tàu, tốc độ chạy tàu tương ứng với năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt.\n4. Sử dụng có hiệu quả phương tiện giao thông đường sắt.\n5. Dành được khoảng trống thời gian không chạy tàu trên một số khu gian, khu đoạn để phục vụ thi công, sửa chữa, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt.\n6. Bảo đảm thứ tự ưu tiên các nhóm tàu quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư này.\n7. Chỉ huy điều hành dễ dàng, thuận lợi, đảm bảo tỷ lệ tàu đi đến đúng giờ.\n8. Bảo đảm thời gian và hành trình hợp lý trên các khu gian.\n9. Có đủ thời gian dừng, đỗ tàu để thực hiện các tác nghiệp kỹ thuật hành khách, hàng hóa theo quy định tại các ga dừng, đỗ tàu.", "header": "['Thông tư 24/2018/TT-BGTVT quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. XÂY DỰNG, CÔNG BỐ BIỂU ĐỒ CHẠY TÀU VÀ TỔ CHỨC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN BIỂU ĐỒ CHẠY TÀU'\n 'Mục 1. XÂY DỰNG, CÔNG BỐ BIỂU ĐỒ CHẠY TÀU']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 5 . biểu_đồ chạy_tàu phải đạt được các yêu_cầu sau \n 1 . bảo_đảm an_toàn trong tổ_chức chạy_tàu . \n 2 . đáp_ứng được yêu_cầu vận_chuyển hành_khách , hàng_hóa . \n 3 . mật_độ chạy_tàu , tốc_độ chạy_tàu tương_ứng với năng_lực của kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt . \n 4 . sử_dụng có hiệu_quả phương_tiện giao_thông đường_sắt . \n 5 . dành được khoảng trống thời_gian không chạy_tàu trên một_số khu gian , khu đoạn để phục_vụ thi_công , sửa_chữa , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt . \n 6 . bảo_đảm thứ tự ưu_tiên các nhóm tàu quy_định tại khoản 2 điều 6 thông_tư này . \n 7 . chỉ_huy điều_hành dễ_dàng , thuận_lợi , đảm_bảo tỷ_lệ tàu đi đến đúng giờ . \n 8 . bảo_đảm thời_gian và hành_trình hợp_lý trên các khu gian . \n 9 . có đủ thời_gian dừng , đỗ tàu để thực_hiện các tác_nghiệp kỹ_thuật hành_khách , hàng_hóa theo quy_định tại các ga dừng , đỗ tàu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tàu chạy trên đường sắt bao gồm các loại tàu sau đây:\na) Tàu cứu viện là tàu được tổ chức chạy để phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn khi có yêu cầu;\nb) Tàu đặc biệt là tàu được tổ chức chạy đột xuất nhằm phục vụ các nhiệm vụ đặc biệt theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền không có hành trình quy định trong biểu đồ chạy tàu;\nc) Tàu khách liên vận quốc tế là tàu có kéo đoàn toa xe hoặc cụm toa xe