Document ID: 141994

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THUỐC NỔ AN TOÀN CHO MỎ HẦM LÒ CÓ KHÍ MÊTAN (AH1)

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định số 44/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2011 về sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 23/2007/TT-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ an toàn cho mỏ hầm lò có khí Mêtan (AH1). Điều 1. Quy định chung\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định về thành phần, chỉ tiêu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định khác đối với thuốc nổ an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí mêtan, ký hiệu là AH1.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thuốc nổ AH1 trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.\n1.3. Thuật ngữ, định nghĩa 1.3.1. Thuốc nổ: Là hóa chất hoặc hỗn hợp hóa chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động của các kích thích cơ, nhiệt, hóa hoặc điện. 1.3.2. Thuốc nổ an toàn: Là loại thuốc nổ khi sử dụng trong mỏ hầm lò có khí, bụi nổ mà không gây cháy và/hoặc nổ môi trường không khí mỏ hoặc không thay đổi tính năng sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao.\n1.4. Quy chuẩn trích dẫn 1.4.1. QCVN 02:2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.2. Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 về nhãn hàng hóa. 1.4.3. TCVN 6421:1998 Vật liệu nổ công nghiệp – Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì. 1.4.4. TCVN 6422:1998 Vật liệu nổ công nghiệp – Xác định tốc độ nổ. 1.4.5. TCVN 6423:1998 Vật liệu nổ công nghiệp – Xác định khả năng sinh công bằng bom chì (Phương pháp Trauzel). 1.4.6. TCVN 6425:1998 Vật liệu nổ công nghiệp – Xác định khoảng cách truyền nổ. 1.4.7. TCVN 6570:2005 Thuốc nổ an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí mêtan – Phương pháp thử khả năng nổ an toàn.", "header": "['Thông tư 11/2012/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc an toàn cho mỏ hầm lò có khí Mêtan (AH1) do Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 371, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thuốc_nổ an_toàn cho mỏ hầm_lò có khí mêtan ( ah1 ) . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định về thành_phần , chỉ_tiêu kỹ_thuật , phương_pháp thử và các quy_định khác đối_với thuốc_nổ an_toàn dùng cho mỏ hầm_lò có khí mêtan , ký_hiệu là ah1 . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến thuốc_nổ ah1 trên lãnh_thổ việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác . \n 1.3 . thuật_ngữ , định_nghĩa 1.3.1 . thuốc_nổ : là hóa_chất hoặc hỗn_hợp hóa_chất được sản_xuất , sử_dụng nhằm tạo ra phản_ứng nổ dưới tác_động của các kích_thích cơ , nhiệt , hóa hoặc điện . 1.3.2 . thuốc_nổ an_toàn : là loại thuốc_nổ khi sử_dụng trong mỏ hầm_lò có khí , bụi nổ mà không gây cháy và / hoặc nổ môi_trường không_khí mỏ hoặc không thay_đổi tính_năng sử_dụng trong môi_trường có nhiệt_độ cao . \n 1.4 . quy_chuẩn trích_dẫn 1.4.1 . qcvn 02 : 2008 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_hủy_vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.2 . nghị_định số 89 / 2006 / nđ - cp ngày 30 tháng 8 năm 2006 về nhãn hàng_hóa . 1.4.3 . tcvn 6421 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp – xác_định khả_năng sinh công_bằng cách đo sức nén trụ chì . 1.4.4 . tcvn 6422 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp – xác_định tốc_độ nổ . 1.4.5 . tcvn 6423 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp – xác_định khả_năng sinh công_bằng bom chì ( phương_pháp trauzel ) . 1.4.6 . tcvn 6425 : 1998 vật_liệu nổ công_nghiệp – xác_định khoảng_cách truyền nổ . 1.4.7 . tcvn 6570 : 2005 thuốc_nổ an_toàn dùng cho mỏ hầm_lò có khí mêtan – phương_pháp thử khả_năng_nổ an_toàn .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Thành phần Thuốc nổ an toàn AH1 được phối trộn từ các thành phần nguyên liệu theo tỷ lệ ghi trong bảng 1: Bảng 1 – Tỷ lệ thành phần phối trộn thuốc nổ an toàn AH1 TT Tên nguyên liệu Tỷ lệ phối trộn (% khối lượng) 1 Amôni nitrat 67 ± 1,5 2 Natri clorua 20 ± 0,5 3 TNT 10 ± 0,5 4 Bột gỗ 3 ± 0,5", "header": "['Thông tư 11/2012/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc an toàn cho mỏ hầm lò có khí Mêtan (AH1) do Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 7 năm 2012. Điều 2. Quy định kỹ thuật']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . thành_phần thuốc_nổ an_toàn ah1 được phối_trộn từ các thành_phần nguyên_liệu theo tỷ_lệ ghi trong bảng 1 : bảng 1 – tỷ_lệ thành_phần phối_trộn thuốc_nổ an_toàn ah1 tt tên nguyên_liệu tỷ_lệ phối_trộn ( % khối_lượng ) 1 amôni nitrat 67 ± 1,5 2 natri clorua 20 ± 0,5 3 tnt 10 ± 0,5 4 bột gỗ 3 ± 0,5", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Chỉ tiêu chất lượng Thuốc nổ an toàn AH1 phải đạt các chỉ tiêu chất lượng ghi trong bảng 2. Bảng 2 – Các chỉ tiêu chất lượng thuốc nổ an toàn hầm lò AH1 TT Chỉ tiêu Mức Phương pháp thử 1 Độ ẩm, % £ 0,3 - 2 Khối lượng riêng, g/cm3 0,95 ¸ 1,1 - 3 Sức nén trụ chì, mm ³ 10 TCVN 6421 : 1998 4 Tốc độ nổ, m/s ³ 2.500 TCVN 6422 : 1998 5 Khả năng sinh công trong bom chì, cm3 250 ¸ 260 TCVN 6423 : 1998 6 Khoảng cách truyền nổ, cm ³ 5 TCVN 6425 : 1998 7 Khả năng nổ an toàn trong môi trường 8 – 10% khí mêtan Nổ 10 lần không gây cháy TCVN 6570 : 2005 8 Thời hạn đảm bảo, ngày 90 -", "header": "['Thông tư 11/2012/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc an toàn cho mỏ hầm lò có khí Mêtan (AH1) do Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 7 năm 2012. Điều 2. Quy định kỹ thuật']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . chỉ tiêu chất_lượng thuốc_nổ an_toàn ah1 phải đạt các chỉ tiêu chất_lượng ghi trong bảng 2 . bảng 2 – các chỉ tiêu chất_lượng thuốc_nổ an_toàn hầm_lò ah1 tt chỉ_tiêu mức phương_pháp thử 1 độ_ẩm , % £ 0,3 - 2 khối_lượng riêng , g / cm3 0,95 ¸ 1,1 - 3 sức nén trụ chì , mm ³ 10 tcvn 6421 : 1998 4 tốc_độ nổ , m / s ³ 2.500 tcvn 6422 : 1998 5 khả_năng sinh công trong bom chì , cm3 250 ¸ 260 tcvn 6423 : 1998 6 khoảng_cách truyền nổ , cm ³ 5 tcvn 6425 : 1998 7 khả_năng_nổ an_toàn trong môi_trường 8 – 10 % khí mêtan nổ 10 lần không gây cháy tcvn 6570 : 2005 8 thời_hạn đảm_bảo , ngày 90 -", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.2']"}, {"full_text": "Khoản 2.3. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển 2.3.1. Thuốc nổ AH1 được đóng thành thỏi có đường kính 36±1 mm, khối lượng là 200±5 gam bằng giấy dó tẩm paraphin. Các thỏi thuốc được bảo quản trong túi PE, buộc kín và đóng vào thùng cacton. 2.3.2. Trên từng thỏi thuốc và bên ngoài thùng có ghi nhãn hàng hóa, mã phân loại theo đúng quy định của QCVN 02:2008/BCT và các quy định hiện hành về ghi nhãn hàng hóa theo Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ban hành ngày 30 tháng 8 năm 2006. 2.3.3. Việc bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy thuốc nổ an toàn hầm lò (AH1) phải thực hiện đúng theo quy định của QCVN 02:2008/BCT.", "header": "['Thông tư 11/2012/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc an toàn cho mỏ hầm lò có khí Mêtan (AH1) do Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 7 năm 2012. Điều 2. Quy định kỹ thuật']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "khoản 2.3 . bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển 2.3.1 . thuốc_nổ ah1 được đóng thành thỏi có đường_kính 36 ± 1 mm , khối_lượng là 200 ± 5 gam bằng giấy_dó tẩm paraphin . các thỏi thuốc được bảo_quản trong túi pe , buộc kín và đóng vào thùng cacton . 2.3.2 . trên từng thỏi thuốc và bên ngoài thùng có ghi nhãn hàng_hóa , mã phân_loại theo đúng quy_định của qcvn 02 : 2008 / bct và các quy_định hiện_hành về ghi nhãn hàng_hóa theo nghị_định số 89 / 2006 / nđ - cp ban_hành ngày 30 tháng 8 năm 2006 . 2.3.3 . việc bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_hủy thuốc_nổ an_toàn hầm_lò ( ah1 ) phải thực_hiện đúng theo quy_định của qcvn 02 : 2008 / bct .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.3']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Điều 3. Phương pháp thử. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ q