Document ID: 53544

Title: QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH NÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/NQ10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, Kỳ họp thứ 10; Căn cứ vào khoản 3 Điều 71 của Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Theo đề nghị của Chính phủ và ý kiến của Uỷ ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. \n1. Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp dưới các hình thức nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, xử lý nợ theo thoả thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối.\n2. Đất nông nghiệp khác, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH11 về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành.']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 1 . \n 1 . quy_định hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp dưới các hình_thức nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất , xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp , bảo_lãnh bằng quyền sử_dụng đất đối_với đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây lâu_năm , đất rừng sản_xuất là rừng trồng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản và đất làm muối . \n 2 . đất nông_nghiệp khác , đất rừng phòng_hộ , đất rừng đặc_dụng , đất rừng sản_xuất là rừng tự_nhiên không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. . Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối của mỗi hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp được quy định như sau:\n1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối:\na) Không quá sáu (06) ha đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc khu vực Đông Nam bộ và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long;\nb) Không quá bốn (04) ha đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương còn lại.\n2. Đất trồng cây lâu năm:\na) Không quá hai mươi (20) ha đối với các xã, phường, thị trấn ở đồng bằng;\nb) Không quá năm mươi (50) ha đối với các xã, phường, thị trấn ở trung du, miền núi.\n3. Đất rừng sản xuất là rừng trồng:\na) Không quá năm mươi (50) ha đối với các xã, phường, thị trấn ở đồng bằng;\nb) Không quá một trăm (100) ha đối với các xã, phường, thị trấn ở trung du, miền núi.\n4. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì tổng diện tích được nhận chuyển quyền trong hạn mức đối với mỗi loại đất (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối) bằng hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất cao nhất.\n5. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp bao gồm nhiều loại đất (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối) thì hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghịêp của hộ gia đình, cá nhân đó được xác định theo từng loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này.", "header": "['Nghị quyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH11 về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành.']", "len_tokenizer": 378, "lower_segmented_text": "điều 2 . . hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây lâu_năm , đất rừng sản_xuất là rừng trồng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản và đất làm muối của mỗi hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp được quy_định như sau : \n 1 . đất trồng cây hàng năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản và đất làm muối : \n a ) không quá sáu ( 06 ) ha đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thuộc khu_vực đông nam bộ và khu_vực đồng_bằng sông cửu long ; \n b ) không quá bốn ( 04 ) ha đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại . \n 2 . đất trồng cây lâu_năm : \n a ) không quá hai mươi ( 20 ) ha đối_với các xã , phường , thị_trấn ở đồng_bằng ; \n b ) không quá năm_mươi ( 50 ) ha đối_với các xã , phường , thị_trấn ở trung_du , miền núi . \n 3 . đất rừng sản_xuất là rừng trồng : \n a ) không quá năm_mươi ( 50 ) ha đối_với các xã , phường , thị_trấn ở đồng_bằng ; \n b ) không quá một trăm ( 100 ) ha đối_với các xã , phường , thị_trấn ở trung_du , miền núi . \n 4 . trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì tổng_diện_tích được nhận chuyển quyền trong hạn_mức đối_với mỗi loại đất ( đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây lâu_năm , đất rừng sản_xuất là rừng trồng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản và đất làm muối ) bằng hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có_hạn mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất cao nhất . \n 5 . trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp bao_gồm nhiều loại đất ( đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây lâu_năm , đất rừng sản_xuất là rừng trồng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản và đất làm muối ) thì hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông nghịêp của hộ gia_đình , cá_nhân đó được xác_định theo từng loại đất quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 điều này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hộ gia đình, cá nhân đã sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức nhận chuyển quyền quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này mà hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền sử dụng đất đã được công chứng, chứng thực từ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phần diện tích đất vượt hạn mức được tiếp tục sử dụng như đối với trường hợp đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền.", "header": "['Nghị quyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH11 về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành.']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 3 . hộ gia_đình , cá_nhân đã sử_dụng đất nông_nghiệp vượt hạn_mức nhận chuyển quyền quy_định tại điều 2 của nghị_quyết này mà hợp_đồng hoặc văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất đã được công_chứng , chứng_thực_từ trước ngày nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành thì phần diện_tích đất vượt hạn_mức được tiếp_tục sử_dụng như đối_với trường_hợp đất nông_nghiệp trong hạn_mức nhận chuyển quyền .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. \n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2007.\n2. Chính phủ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. TM. UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Trọng", "header": "['Nghị quyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH11 về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành.']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 4 . \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2007 . \n 2 . chính_phủ có trách_nhiệm tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết này . tm . uỷ_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch nguyễn phú trọng", "pointer_link": "['Điều 4']"}]