Document ID: 252405

Title: QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, ÁP DỤNG BIỂU GIÁ CHI PHÍ TRÁNH ĐƯỢC VÀ BAN HÀNH HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN MẪU CHO CÁC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN NHỎ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về trình tự xây dựng, áp dụng Biểu giá chi phí tránh được và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các nhà máy thủy điện nhỏ, đấu nối với lưới điện quốc gia. Các nhà máy điện nhỏ sử dụng nguồn Năng lượng tái tạo chưa có cơ chế giá điện riêng được Thủ tướng Chính phủ quy định, được áp dụng theo cơ chế quy định tại Thông tư này khi đấu nối với lưới điện quốc gia.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:\na) Các tổ chức, cá nhân mua, bán điện từ các nhà máy điện nhỏ quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BCT về trình tự xây dựng, áp dụng Biểu giá chi phí tránh được và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về trình_tự xây_dựng , áp_dụng biểu giá chi_phí tránh được và ban_hành hợp_đồng mua_bán điện mẫu áp_dụng cho các nhà_máy_thủy điện nhỏ , đấu nối với lưới_điện quốc_gia . các nhà_máy_điện nhỏ sử_dụng nguồn năng_lượng tái_tạo chưa có cơ_chế giá điện riêng được thủ_tướng chính_phủ quy_định , được áp_dụng theo cơ_chế quy_định tại thông_tư này khi đấu nối với lưới_điện quốc_gia . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây : \n a ) các tổ_chức , cá_nhân mua , bán điện từ các nhà_máy_điện nhỏ quy_định tại khoản 1 điều này ; \n b ) đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bên bán là tổ chức, cá nhân có giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện sở hữu nhà máy thủy điện nhỏ.\n2. Bên mua là Tập đoàn Điện lực Việt Nam hoặc đơn vị phân phối điện có giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân phối và bán lẻ điện, có lưới điện mà các nhà máy thủy điện nhỏ sẽ đấu nối để mua điện với Bên bán.\n3. Biểu giá chi phí tránh được là biểu giá được tính toán căn cứ vào các chi phí tránh được của hệ thống điện quốc gia khi có 01 (một) kWh công suất phát từ nhà máy thủy điện nhỏ được phát lên lưới điện phân phối.\n4. Chi phí tránh được là chi phí sản xuất 01 (một) kWh của tổ máy phát có chi phí cao nhất trong hệ thống điện quốc gia, chi phí này có thể tránh được nếu Bên mua mua 01kWh từ một nhà máy thủy điện nhỏ thay thế.\n5. Điện năng dư là toàn bộ lượng điện năng sản xuất trong mùa mưa vượt quá lượng điện năng với hệ số phụ tải trong mùa mưa là 0,85.\n6. Điện năng trên thanh cái là toàn bộ điện năng sản xuất trừ đi lượng điện tự dùng bên trong phạm vi nhà máy.\n7. Hệ số phụ tải là tỷ số giữa lượng điện năng sản xuất thực tế với lượng điện năng có thể sản xuất ở chế độ vận hành 100% công suất định mức trong một khoảng thời gian nhất định (năm, mùa, tháng, ngày).\n8. Hợp đồng mua bán điện mẫu là hợp đồng mua bán điện áp dụng cho việc mua bán điện của các nhà máy thủy điện nhỏ áp dụng Biểu giá chi phí tránh được quy định tại Phụ lục IV Thông tư này.\n9. Mùa mưa được tính từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 10.\n10. Mùa khô được tính từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 30 tháng 6 năm sau.\n11. Năm lấy số liệu tính toán biểu giá áp dụng cho năm N được tính từ ngày 01 tháng 7 của năm (N-2) tới ngày 30 tháng 6 của năm (N-1).\n12. Năng lượng tái tạo là năng lượng được sản xuất từ thủy điện nhỏ, gió, mặt trời, địa nhiệt, thủy triều, sinh khối, đốt chất thải rắn trực tiếp, khí chôn lấp rác thải, khí của nhà máy xử lý rác thải và khí sinh học.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BCT về trình tự xây dựng, áp dụng Biểu giá chi phí tránh được và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 432, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bên bán là tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép hoạt_động điện_lực trong lĩnh_vực phát_điện sở_hữu nhà_máy_thủy điện nhỏ . \n 2 . bên mua là tập_đoàn điện_lực việt_nam hoặc đơn_vị phân_phối điện có giấy_phép hoạt_động điện_lực trong lĩnh_vực phân_phối và bán_lẻ điện , có lưới_điện mà các nhà_máy_thủy điện nhỏ sẽ đấu nối để mua điện với bên bán . \n 3 . biểu giá chi_phí tránh được là biểu giá được tính_toán căn_cứ vào các chi_phí tránh được của hệ_thống điện quốc_gia khi có 01 ( một ) kwh công_suất phát từ nhà_máy_thủy điện nhỏ được phát lên lưới_điện_phân_phối . \n 4 . chi_phí tránh được là chi_phí sản_xuất 01 ( một ) kwh của tổ máy phát có chi_phí cao nhất trong hệ_thống điện quốc_gia , chi_phí này có_thể tránh được nếu bên mua mua 01kwh từ một nhà_máy_thủy điện nhỏ thay_thế . \n 5 . điện_năng dư là toàn_bộ lượng điện_năng sản_xuất trong mùa mưa vượt quá lượng điện_năng với hệ_số phụ_tải trong mùa mưa là 0,85 . \n 6 . điện_năng trên thanh cái là toàn_bộ điện_năng sản_xuất trừ đi lượng điện tự dùng bên trong phạm_vi nhà_máy . \n 7 . hệ_số phụ_tải là tỷ_số giữa lượng điện_năng sản_xuất thực_tế với lượng điện_năng có_thể sản_xuất ở chế_độ vận_hành 100 % công_suất định_mức trong một khoảng thời_gian nhất_định ( năm , mùa , tháng , ngày ) . \n 8 . hợp_đồng mua_bán điện mẫu là hợp_đồng mua_bán điện_áp_dụng cho việc mua_bán điện của các nhà_máy_thủy điện nhỏ áp_dụng biểu giá chi_phí tránh được quy_định tại phụ_lục iv thông_tư này . \n 9 . mùa mưa được tính từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 10 . \n 10 . mùa khô được tính từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 30 tháng 6 năm sau . \n 11 . năm lấy số_liệu tính_toán biểu giá áp_dụng cho năm n được tính từ ngày 01 tháng 7 của năm ( n - 2 ) tới ngày 30 tháng 6 của năm ( n - 1 ) . \n 12 . năng_lượng tái_tạo là năng_lượng được sản_xuất từ thủy_điện nhỏ , gió , mặt_trời , địa_nhiệt , thủy_triều , sinh khối , đốt chất_thải rắn trực_tiếp , khí chôn lấp rác_thải , khí của nhà_máy xử_lý rác_thải và khí sinh_học .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cấu trúc Biểu giá chi phí tránh được\n1. Biểu giá chi phí tránh được (chưa bao gồm thuế tài nguyên nước, tiền dịch vụ môi trường rừng và thuế giá trị gia tăng) được tính theo thời gian sử dụng trong ngày và các mùa trong năm được quy định chi tiết tại Bảng 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm 07 ( bảy) thành phần như sau:\na) Giờ cao điểm mùa khô;\nb) Giờ bình thường mùa khô;\nc) Giờ thấp điểm mùa khô;\nd) Giờ cao điểm mùa mưa;\nđ) Giờ bình thường mùa mưa;\ne) Giờ thấp điểm mùa mưa;\ng) Điện năng dư.\n2. Các chi phí tương ứng với 07 ( bảy) thành phần biểu giá bao gồm:\na) Chi phí điện năng phát điện tránh được;\nb) Chi phí tổn thất truyền tải tránh được;\nc) Chi phí công suất phát điện tránh được (chỉ áp dụng trong thời gian cao điểm của mùa khô).\n3. Thời gian sử dụng điện trong ngày áp dụng cho Biểu giá chi phí tránh được phù hợp với quy định trong biểu giá bán lẻ điện hiện hành. Đối với các khu vực nối lưới điện với nước ngoài, khu vực có quá tải đường dây (truyền tải điện), các nhà máy thủy điện trên cùng bậc thang, Bên mua và Bên bán thỏa thuận thời gian áp dụng giá giờ cao điểm theo nguyên tắc đảm bảo đủ số giờ cao điểm theo quy định.", "header": "['Thông tư 32/2014/TT-BCT về trình tự xây dựng, áp dụng Biểu giá chi phí tránh được và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, THỰC HIỆN BIỂU GIÁ CHI PHÍ TRÁNH ĐƯỢC']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "điều 3 . cấu_trúc biểu giá chi_phí tránh được \n 1 . biểu giá chi_phí tránh được ( chưa bao_gồm thuế tài_nguyên nước , tiền dịch_vụ môi_trường rừng và thuế giá_trị gia_tăng ) được tính theo thời_gian sử_dụng trong ngày và các mùa trong năm được quy_định chi_tiết tại bảng 1 phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này , bao_gồm 07 ( bảy ) thành_phần như sau : \n a ) giờ cao_điểm mùa khô ; \n b ) giờ bình_thường mùa khô ; \n c ) giờ thấp_điểm mùa khô ; \n d ) giờ cao_điểm mùa mưa ; \n đ ) giờ bình_thường mùa mưa ; \n e ) giờ thấp_điểm mùa mưa ; \n g )