Document ID: 230632

Title: QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.", "header": "['Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất' 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định phương_pháp_định_giá đất ; xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá đất , bảng giá đất ; định_giá đất cụ_thể và hoạt_động tư_vấn xác_định_giá đất .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể.\n2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất' 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước về đất_đai ; cơ_quan có chức_năng xây_dựng , điều_chỉnh , thẩm_định khung_giá đất , bảng giá đất , định_giá đất cụ_thể . \n 2 . tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định_giá đất , cá_nhân hành_nghề tư_vấn xác_định_giá đất . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.\n2. Thu nhập ròng là thu nhập được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí.\n3. Giá đất phổ biến trên thị trường là mức giá xuất hiện với tần suất nhiều nhất trong các giao dịch đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất xác định từ chi phí, thu nhập của các thửa đất có cùng mục đích sử dụng tại một khu vực và trong một khoảng thời gian nhất định.", "header": "['Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất' 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thửa đất trống là thửa đất mà tại thời_điểm định_giá không có nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . \n 2 . thu_nhập ròng là thu_nhập được xác_định bằng cách lấy tổng_thu_nhập trừ đi tổng_chi_phí . \n 3 . giá đất phổ_biến trên thị_trường là mức giá xuất_hiện với tần_suất nhiều nhất trong các giao_dịch đã chuyển_nhượng trên thị_trường , trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , giá đất xác_định từ chi_phí , thu_nhập của các thửa đất có cùng mục_đích sử_dụng tại một khu_vực và trong một khoảng thời_gian nhất_định .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, diện tích, hình thể, tính pháp lý về quyền sử dụng đất (sau đây gọi là thửa đất so sánh) đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất để so sánh, xác định giá của thửa đất cần định giá.", "header": "['Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất' 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Phương pháp định giá đất']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phương_pháp so_sánh trực_tiếp là phương_pháp_định_giá đất thông_qua việc phân_tích mức giá của các thửa đất trống tương_tự về mục_đích sử_dụng đất , vị_trí , khả_năng sinh_lợi , điều_kiện kết_cấu_hạ_tầng , diện_tích , hình_thể , tính pháp_lý về quyền sử_dụng đất ( sau đây gọi là thửa đất so_sánh ) đã chuyển_nhượng trên thị_trường , trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất để so_sánh , xác_định_giá của thửa đất cần định_giá .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phương pháp chiết trừ là phương pháp định giá đất đối với thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm giá trị đất và giá trị tài sản gắn liền với đất).", "header": "['Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất' 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Phương pháp định giá đất']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phương_pháp chiết trừ là phương_pháp_định_giá đất đối_với thửa đất có tài_sản gắn liền với đất bằng cách loại_trừ phần giá_trị tài_sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá_trị bất_động_sản ( bao_gồm giá_trị đất và giá_trị tài_sản gắn liền với đất ) .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Phương pháp thu nhập là phương pháp định giá đất tính bằng thương số giữa mức thu nhập ròng thu được bình quân một năm trên một đơn vị diện tích đất so với lãi suất tiền gửi tiết kiệm bình quân một năm tính đến thời điểm định giá đất của loại tiền gửi VNĐ kỳ hạn 12 tháng tại ngân hàng thương mại nhà nước có mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm cao nhất trên địa bàn cấp tỉnh.", "header": "['Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất' 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Phương pháp định giá đất']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 3 . phương_pháp thu_nhập là phương_pháp_định_giá đất tính bằng thương_số giữa mức thu_nhập ròng thu được bình_quân một năm trên một đơn_vị diện_tích đất so với lãi_suất tiền gửi tiết_kiệm bình_quân một năm tính đến thời_điểm định_giá đất của loại tiền gửi vnđ kỳ_hạn 12 tháng tại ngân_hàng thương_mại nhà_nước có mức lãi_suất tiền gửi tiết_kiệm cao nhất trên địa_bàn cấp tỉnh .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Phương pháp thặng dư là phương pháp định giá đất đối với thửa đất có tiềm năng phát triển theo quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất để sử dụng cao nhất và tốt nhất bằng cách loại trừ tổng chi phí ước tính ra khỏi tổng doanh thu phát triển giả định của bất động sản.", "header": "['Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất' 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Phương pháp định giá đất']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 4 . phương_pháp thặng_dư là phương_pháp_định_giá đất đối_với thửa đất có tiềm_năng phát_triển theo quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng hoặc được phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để sử_dụng cao nhất và tốt nhất bằng cách loại_trừ tổng_chi_phí ước_tính ra khỏi tổng_doanh_thu phát_triển giả_định của bất_động_sản .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất là phương pháp định giá đất bằng cách sử dụng hệ số điều chỉnh giá đất nhân (x) với giá đất trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành.", "header": "['Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất' 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Phương pháp định giá đất']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "khoản 5 . phương_pháp hệ_số điều_chỉnh giá đất là phương_pháp_định_giá đất bằng cách sử_dụng hệ_số điều_chỉnh giá đất nhân ( x ) với giá đất trong bảng giá đất do ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) ban_hành .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất:\na) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được xác định từ chi phí, thu nhập của thửa đất (sau đây gọi là giá đất thị trường) phải bảo đảm khách quan, trung thực. Trường hợp tại khu vực định giá đất không đủ thông tin thì có thể thu thập thông tin tại khu vực lân cận với khu vực có thửa đất cần định giá;\nb) Khi áp dụng các phương pháp định giá đất phải ưu tiên lựa chọn các thông tin quy định tại Điểm a Khoản này tại khu vực định giá đất và tại thời điểm gần nhất với thời điểm định giá đất.", "header": "['Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất' 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Áp dụ