Document ID: 96994

Title: PHÊ CHUẨN VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC III BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ LÃNH ĐẠO CỦA NHÀ NƯỚC VÀ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN TRÁCH BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 730/2004/NQ-UBTVQH11 NGÀY 30 THÁNG 9 NĂM 2004 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ, BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ LÃNH ĐẠO CỦA NHÀ NƯỚC; BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ NGÀNH TÒA ÁN, NGÀNH KIỂM SÁT

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11;
Căn cứ Luật tổ chức Tòa án nhân dân số 33/2002/QH10, Luật tổ chức Viện Kiểm sát nhân dân số 34/2002/QH10;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê chuẩn việc bổ sung Bảng phụ cấp chức vụ đối với số chức danh lãnh đạo của thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại I vào mục III Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước và đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách ban hành kèm theo Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc phê chuẩn Bảng lương chức vụ, Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát.", "header": "['Nghị quyết 823/2009/UBTVQH12 về phê chuẩn việc sửa đổi, bổ sung mục III Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước và đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách ban hành kèm theo Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc phê chuẩn Bảng lương chức vụ, Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_chuẩn việc bổ_sung bảng phụ_cấp chức_vụ đối_với số chức_danh lãnh_đạo của thành_phố thuộc tỉnh là đô_thị loại i vào mục iii bảng phụ_cấp chức_vụ đối_với cán_bộ lãnh_đạo của nhà_nước và đại_biểu quốc_hội hoạt_động chuyên_trách ban_hành kèm theo nghị_quyết số 730 / 2004 / nq - ubtvqh11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về việc phê_chuẩn bảng lương chức_vụ , bảng phụ_cấp chức_vụ đối_với cán_bộ lãnh_đạo của nhà_nước ; bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành tòa_án , ngành kiểm_sát .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2009.. Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết này. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Trọng BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ ĐỐI VỚI MỘT SỐ CHỨC DANH LÃNH ĐẠO CỦA THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH LÀ ĐÔ THỊ LOẠI I (ban hành kèm theo Nghị quyết số 823/2009/NQ-UBTVQH12 ngày 03 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban thường vụ Quốc hội) STT Chức danh Hệ số phụ cấp chức vụ 1 Chủ tịch Hội đồng nhân dân 0,95 2 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân 0,75 3 Ủy viên thường trực Hội đồng nhân dân 0,60 4 Trưởng ban chuyên trách Hội đồng nhân dân 0,50 5 Phó Trưởng ban chuyên trách Hội đồng nhân dân 0,30 6 Các chức danh lãnh đạo thuộc Tòa án nhân dân a) Chánh án 0,65 b) Phó chánh án 0,50 7 Các chức danh lãnh đạo thuộc Viện kiểm sát nhân dân a) Viện trưởng 0,65 b) Phó viện trưởng 0,50", "header": "['Nghị quyết 823/2009/UBTVQH12 về phê chuẩn việc sửa đổi, bổ sung mục III Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước và đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách ban hành kèm theo Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc phê chuẩn Bảng lương chức vụ, Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2009 . . chính_phủ hướng_dẫn thi_hành nghị_quyết này . tm . ủy_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch nguyễn phú trọng bảng phụ_cấp chức_vụ đối_với một_số chức_danh lãnh_đạo của thành_phố thuộc tỉnh là đô_thị loại i ( ban_hành kèm theo nghị_quyết số 823 / 2009 / nq - ubtvqh12 ngày 03 tháng 10 năm 2009 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội ) stt chức_danh hệ_số phụ_cấp chức_vụ 1 chủ_tịch hội_đồng nhân_dân 0,95 2 phó_chủ_tịch hội_đồng nhân_dân 0,75 3 ủy_viên thường_trực hội_đồng nhân_dân 0,60 4 trưởng ban chuyên_trách hội_đồng nhân_dân 0,50 5 phó_trưởng ban chuyên_trách hội_đồng nhân_dân 0,30 6 các chức_danh lãnh_đạo thuộc tòa_án nhân_dân a ) chánh_án 0,65 b ) phó chánh_án 0,50 7 các chức_danh lãnh_đạo thuộc viện kiểm_sát_nhân_dân a ) viện_trưởng 0,65 b ) phó viện_trưởng 0,50", "pointer_link": "['Điều 2']"}]