Document ID: 494265

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG; NỘI DUNG, HÌNH THỨC VÀ VIỆC XÁC ĐỊNH NGƯỜI TRÚNG TUYỂN TRONG KỲ XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC GIẢNG DẠY TRONG CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CÔNG LẬP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm công lập, các trường cao đẳng công lập có nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi chung là trường cao đẳng sư phạm) và cơ sở giáo dục đại học công lập.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm công lập, viên chức các trường cao đẳng công lập giảng dạy nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi chung là viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm), cơ sở giáo dục đại học công lập đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 31/2021/TT-BGDĐT quy định về tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học công lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng ; nội_dung , hình_thức và việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ_xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức giảng_dạy trong các trường cao_đẳng sư_phạm công_lập , các trường cao_đẳng công_lập có nhóm ngành đào_tạo giáo_viên trình_độ cao_đẳng thuộc thẩm_quyền quản_lý nhà_nước của bộ giáo_dục và đào_tạo ( sau đây gọi chung là trường cao_đẳng sư_phạm ) và cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức giảng_dạy trong các trường cao_đẳng sư_phạm công_lập , viên_chức các trường cao_đẳng công_lập giảng_dạy nhóm ngành đào_tạo giáo_viên trình_độ cao_đẳng thuộc thẩm_quyền quản_lý nhà_nước của bộ giáo_dục và đào_tạo ( sau đây gọi chung là viên_chức giảng_dạy trong các trường cao_đẳng sư_phạm ) , cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II), mã số V.07.08.21. Viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm được đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II), mã số V.07.08.21 khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau:\n1. Trường cao đẳng sư phạm có nhu cầu và được cấp có thẩm quyền cử tham dự kỳ thi hoặc xét thăng hạng.\n2. Đang giữ chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm (hạng III), mã số V.07.08.22.\n3. Được xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm công tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II), mã số V.07.08.21; có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xử lý kỷ luật, không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật viên chức quy định tại Điều 56 Luật Viên chức được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức.\n4. Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận nhiệm vụ chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II), mã số V.07.08.21.\n5. Đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II), mã số V.07.08.21 quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm công lập. Trường hợp viên chức đủ điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ, tin học theo quy định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thì đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn ngoại ngữ, tin học của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II), mã số V.07.08.21.\n6. Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm (hạng III), mã số V.07.08.22 hoặc tương đương theo quy định tại điểm g khoản 3 Điều 5 Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT.", "header": "['Thông tư 31/2021/TT-BGDĐT quy định về tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học công lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG'\n 'Mục 1. TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC GIẢNG DẠY TRONG CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM']", "len_tokenizer": 463, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_đẳng sư_phạm chính ( hạng ii ) , mã_số v . 07.08.21 . viên_chức giảng_dạy trong các trường cao_đẳng sư_phạm được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_đẳng sư_phạm chính ( hạng ii ) , mã_số v . 07.08.21 khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : \n 1 . trường cao_đẳng sư_phạm có nhu_cầu và được cấp có thẩm_quyền cử tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . \n 2 . đang giữ chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_đẳng sư_phạm ( hạng iii ) , mã_số v . 07.08.22 . \n 3 . được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_đẳng sư_phạm chính ( hạng ii ) , mã_số v . 07.08.21 ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật viên_chức quy_định tại điều 56 luật viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 điều 2 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật cán_bộ , công_chức và luật viên_chức . \n 4 . có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận nhiệm_vụ chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_đẳng sư_phạm chính ( hạng ii ) , mã_số v . 07.08.21 . \n 5 . đáp_ứng yêu_cầu_tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_đẳng sư_phạm chính ( hạng ii ) , mã_số v . 07.08.21 quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều 5 thông_tư số 35 / 2020 / tt - bgdđt ngày 01 tháng 10 năm 2020 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp , bổ_nhiệm và xếp lương đối_với viên_chức giảng_dạy trong các trường cao_đẳng sư_phạm công_lập . trường_hợp viên_chức đủ điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 điều 39 nghị_định số 115 / 2020 / nđ - cp ngày 25 tháng 9 năm 2020 của chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý viên_chức thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng giảng_viên cao_đẳng sư_phạm chính ( hạng ii ) , mã_số v . 07.08.21 . \n 6 . đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian công_tác tối_thiểu giữ chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_đẳng sư_phạm ( hạng iii ) , mã_số v . 07.08.22 hoặc tương_đương theo quy_định tại điểm g khoản 3 điều 5 thông_tư số 35 / 2020 / tt - bgdđt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I), mã số V.07.08.20. Viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm được đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I), mã số V.07.08.20 khi có đủ