Document ID: 459070

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ, Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử và Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.\n2. Công việc bức xạ quy định tại Nghị định này bao gồm:\na) Sử dụng nguồn phóng xạ;\nb) Sản xuất, chế biến chất phóng xạ;\nc) Lưu giữ tạm thời nguồn phóng xạ và xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng;\nd) Sử dụng thiết bị bức xạ, vận hành thiết bị chiếu xạ;\nđ) Xây dựng cơ sở bức xạ;\ne) Chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ;\ng) Xuất khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân;\nh) Nhập khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân;\ni) Đóng gói, vận chuyển, vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân.\n3. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử quy định tại Nghị định này bao gồm:\na) Tư vấn kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, bao gồm: Tư vấn kỹ thuật và công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân cho tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, không bao gồm hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ;\nb) Đánh giá công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân; giám định công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân;\nc) Kiểm xạ;\nd) Tẩy xạ;\nđ) Đánh giá hoạt độ phóng xạ;\ne) Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ;\ng) Đo liều chiếu xạ cá nhân;\nh) Kiểm định thiết bị bức xạ;\ni) Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ;\nk) Thử nghiệm thiết bị bức xạ;\nl) Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch vụ quy định từ điểm a đến điểm k khoản này (sau đây gọi tắt là đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ).\n4. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc phóng xạ được quản lý theo các quy định của pháp luật về dược.\n5. Hoạt động thăm dò, khai thác quặng phóng xạ được quản lý theo các quy định của pháp luật về khoáng sản.", "header": "['Nghị định 142/2020/NĐ-CP quy định về tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 361, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ , giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử và chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử . \n 2 . công_việc bức_xạ quy_định tại nghị_định này bao_gồm : \n a ) sử_dụng nguồn phóng_xạ ; \n b ) sản_xuất , chế_biến_chất phóng_xạ ; \n c ) lưu_giữ tạm_thời nguồn phóng_xạ và xử_lý , lưu_giữ chất_thải phóng_xạ , nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng ; \n d ) sử_dụng thiết_bị bức_xạ , vận_hành thiết_bị chiếu_xạ ; \n đ ) xây_dựng cơ_sở bức_xạ ; \n e ) chấm_dứt hoạt_động_cơ_sở bức_xạ ; \n g ) xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ; \n h ) nhập_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ; \n i ) đóng_gói , vận_chuyển , vận_chuyển quá_cảnh nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . \n 3 . hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử quy_định tại nghị_định này bao_gồm : \n a ) tư_vấn kỹ_thuật và công_nghệ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , bao_gồm : tư_vấn kỹ_thuật và công_nghệ bức_xạ , công_nghệ hạt_nhân cho tổ_chức , cá_nhân tiến_hành các hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , không bao_gồm hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển công_nghệ ; \n b ) đánh_giá công_nghệ bức_xạ , công_nghệ hạt_nhân ; giám_định công_nghệ bức_xạ , công_nghệ hạt_nhân ; \n c ) kiểm xạ ; \n d ) tẩy xạ ; \n đ ) đánh_giá hoạt độ phóng_xạ ; \n e ) lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị bức_xạ ; \n g ) đo liều chiếu_xạ cá_nhân ; \n h ) kiểm_định thiết_bị bức_xạ ; \n i ) hiệu chuẩn_thiết_bị ghi đo bức_xạ ; \n k ) thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ; \n l ) đào_tạo an_toàn bức_xạ ; đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cá_nhân thực_hiện các dịch_vụ quy_định từ điểm a đến điểm k khoản này ( sau đây gọi tắt là đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ ) . \n 4 . hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc phóng_xạ được quản_lý theo các quy_định của pháp_luật về dược . \n 5 . hoạt_động thăm_dò , khai_thác quặng phóng_xạ được quản_lý theo các quy_định của pháp_luật về khoáng_sản .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 142/2020/NĐ-CP quy định về tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc tiến_hành công_việc bức_xạ và hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều 1 của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. Sử dụng nguồn phóng xạ là việc sử dụng nguồn phóng xạ hở, nguồn phóng xạ kín; không bao gồm nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị bức xạ.\n2. Sử dụng thiết bị bức xạ là việc sử dụng thiết bị có gắn nguồn phóng xạ hoặc thiết bị phát tia X, nơtron, electron và hạt mang diện khác, không bao gồm vận hành thiết bị chiếu xạ.\n3. Vận hành thiết bị chiếu xạ là việc sử dụng máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến và xử lý vật liệu.\n4. Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế là việc sử dụng thiết bị phát tia X trong chẩn đoán y tế, bao gồm thiết bị chụp X-quang tổng hợp, thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình, thiết bị X-quang răng, thiết bị X- quang vú, thiết bị X-quang di động, thiết bị chụp cắt lớp vi tính (trừ thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, SPECT (PET/CT, SPECT/CT)), thiết bị X-quang đo mật độ xương, thiết bị X-quang thú y.\n5. Lưu giữ tạm thời nguồn phóng xạ là việc lưu giữ nguồn phóng xạ kể từ khi tiếp nhận cho đến khi đưa vào sử dụng hoặc chuyển giao cho tổ chức, cá nhân khác; không bao gồm việc lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và việc lưu giữ nguồn phóng xạ trong quá trình sử dụng đã được cấp phép.\n6. Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ là hoạt động lắp đặt máy gia tốc, tháo lắp nguồn phóng xạ và hoạt động bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu ảnh hưởng đến tính năng bảo vệ an toàn bức xạ của máy gia tốc, thiết bị gắn nguồn phóng xạ.\n7. Thử nghiệm thiết bị bức xạ là việc xác định đặc tính kỹ thuật liên quan đến an toàn bức xạ của thiết bị bức xạ hoặc bộ phận phát bức xạ.\n8. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ, tài liệu với nội dung được kê khai theo quy định của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 142/2020/NĐ-CP quy định về tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 335, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . sử_dụng nguồn phóng_xạ là việc sử_dụng nguồn phóng_xạ hở , nguồn phóng_xạ kín ; không bao_gồm nguồn phóng_xạ gắn trong thiết_bị bức_xạ . \n 2 . sử_dụng thiết_bị bức_xạ là việc sử_dụng thiết_bị có gắn nguồn phóng_xạ hoặc thiết_bị phát tia x , nơtron , electron và hạt mang diện khác , không bao_gồm vận_hành thiết_bị chiếu_xạ . \n 3 . vận_hành thiết_bị chiếu_xạ là việc sử_dụng máy gia_tốc , thiết_bị xạ_trị hoặc thiết_bị chiếu_xạ khử_trùng , đột_biến và xử_lý vật_liệu . \n 4 . sử_dụng thiết_bị x - quang chẩn_đoán trong y_tế là việc sử_dụng thiết_bị phát tia x trong chẩn_đoán y_tế , bao_gồm thiết_bị chụp x - quang tổng_hợp , thiết_bị x - quang tăng sáng truyền_hình , thiết_bị x - quang răng , thiết_bị x - quang vú , thiết_bị x - quang di_động , thiết_bị chụp cắt_lớp vi_tính ( trừ thiết_bị chụp cắt_lớp vi_tính tích_hợp với pet , spect ( pet / ct , spect / ct ) ) , thiết_b