Document ID: 333809

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SÁT HẠCH, LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp, tổ chức thu phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp và quản lý phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân.", "header": "['Thông tư 201/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí sát_hạch , lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe trong công_an nhân_dân . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp , tổ_chức thu phí sát_hạch , lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe trong công_an nhân_dân và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp và quản_lý phí sát_hạch , lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe trong công_an nhân_dân .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí. Cán bộ, chiến sĩ đang phục vụ trong ngành Công an khi đề nghị sát hạch lái xe cơ giới đường bộ tại các đơn vị thuộc Công an nhân dân và được đơn vị này sát hạch, cấp giấy phép lái xe thì phải nộp phí sát hạch và lệ phí cấp giấy phép lái xe theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 201/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí . cán_bộ , chiến_sĩ đang phục_vụ trong ngành công_an khi đề_nghị sát_hạch lái xe cơ_giới đường_bộ tại các đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và được đơn_vị này sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe thì phải nộp phí sát_hạch và lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí. Cục Cảnh sát giao thông (thuộc Bộ Công an) và Phòng Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt thuộc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí sát hạch và lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân.", "header": "['Thông tư 201/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí . cục cảnh_sát giao_thông ( thuộc bộ công_an ) và phòng cảnh_sát giao_thông đường_bộ , đường_sắt thuộc công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là tổ_chức thu phí sát_hạch và lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe trong công_an nhân_dân .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí. Mức thu phí, lệ phí quy định như sau: Số TT Nội dung Mức thu (Đồng/lần) 1 Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy phép lái xe - In trên chất liệu giấy 30.000 - In trên chất liệu nhựa 135.000 2 Phí sát hạch lái xe a Đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4) - Sát hạch lý thuyết 40.000 - Sát hạch thực hành 50.000 b Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F) - Sát hạch lý thuyết 90.000 - Sát hạch thực hành trong hình 300.000 - Sát hạch thực hành trên đường giao thông công cộng 60.000 Người dự sát hạch để được cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ phần nào thì nộp phí sát hạch phần đó (Tính theo lần sát hạch: Sát hạch lần đầu, sát hạch nâng hạng, sát hạch lại).", "header": "['Thông tư 201/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí . mức thu phí , lệ_phí quy_định như sau : số tt nội_dung mức thu ( đồng / lần ) 1 lệ_phí cấp mới , cấp đổi , cấp lại giấy_phép lái_xe - in trên chất_liệu giấy 30.000 - in trên chất_liệu nhựa 135.000 2 phí sát_hạch lái_xe a đối_với thi sát_hạch lái_xe mô_tô ( hạng xe a1 , a2 , a3 , a4 ) - sát_hạch lý_thuyết 40.000 - sát_hạch thực_hành 50.000 b đối_với thi sát_hạch lái_xe ô_tô ( hạng xe b1 , b2 , c , d , e , f ) - sát_hạch lý_thuyết 90.000 - sát_hạch thực_hành trong hình 300.000 - sát_hạch thực_hành trên đường giao_thông công_cộng 60.000 người dự sát_hạch để được cấp giấy_phép lái xe cơ_giới đường_bộ phần_nào thì nộp phí sát_hạch phần đó ( tính theo lần sát_hạch : sát_hạch lần đầu , sát_hạch nâng hạng , sát_hạch lại ) .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí\n1. Chậm nhất là ngày 20 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 201/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí , lệ_phí \n 1 . chậm nhất là ngày 20 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp số tiền phí , lệ_phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 , khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý phí, lệ phí\n1. Tổ chức thu phí được trích lại 65% số tiền phí sát hạch thu được để trang trải chi phí cho việc tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe và thu phí (bao gồm cả tiền thuê trung tâm sát hạch nếu có) theo các nội dung chi quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ. Nộp 35% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.\n2. Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí cấp giấy phép lái xe thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn chi phí trang trải cho việc thực hiện cấp giấy phép lái xe và thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 201/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 6 . quản_lý phí , lệ_phí \n 1 . tổ_chức thu phí được trích lại 65 % số tiền phí sát_hạch thu được để trang_trải chi_phí cho việc tổ_chức sát_hạch cấp giấy_phép lái_xe và thu phí ( bao_gồm cả tiền thuê trung_tâm sát_hạch nếu có ) theo các nội_dung chi quy_định tại điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ . nộp 35 % số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . \n 2 . tổ_chức thu lệ_phí nộp 100 % số tiền lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . nguồn chi_phí trang_trải cho việc thực_hiện cấp giấy_phép lái_xe và thu lệ_phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật .", "point