Document ID: 585053

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG VÀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN MỘT SỐ NỘI DUNG THAY ĐỔI CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam\n1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 và khoản 13 Điều 2 như sau: “5. Ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại được thành lập tại Việt Nam, bằng vốn góp của Bên Việt Nam (gồm tối thiểu một ngân hàng Việt Nam và tối đa một doanh nghiệp Việt Nam không phải ngân hàng) và Bên nước ngoài (gồm tối thiểu một ngân hàng nước ngoài và tối đa một doanh nghiệp nước ngoài không phải ngân hàng) trên cơ sở hợp đồng liên doanh; là pháp nhân Việt Nam, có trụ sở chính tại Việt Nam. Ngân hàng liên doanh được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên nhưng không quá 05 thành viên, trong đó một thành viên và người có liên quan không được sở hữu vượt quá 50% vốn điều lệ.” “13. Thành viên góp vốn là ngân hàng, doanh nghiệp không phải ngân hàng góp vốn vào ngân hàng liên doanh; là tổ chức tín dụng nước ngoài góp vốn vào ngân hàng 100% vốn nước ngoài.”\n2. Sửa đổi, bổ sung điểm b(iii) và điểm b(vi) khoản 3 Điều 15 như sau: “(iii) Giấy phép thành lập hoặc chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc văn bản tương đương (trừ doanh nghiệp Việt Nam);” “(vi) Bản sao hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật và người đại diện vốn góp của tổ chức tại ngân hàng (đối với người không có quốc tịch Việt Nam);”\n3. Bổ sung điểm b(iii) vào điểm b khoản 3 Điều 31 như sau: “(iii) Đối tác mới là doanh nghiệp không phải ngân hàng phải đáp ứng các điều kiện sau: - Được thành lập theo pháp luật Việt Nam hoặc pháp luật nước ngoài; - Trường hợp là doanh nghiệp Nhà nước, phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản cho phép tham gia góp vốn vào ngân hàng liên doanh theo quy định của pháp luật; - Trường hợp là doanh nghiệp được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, phải tuân thủ việc góp vốn theo các quy định liên quan của pháp luật; - Có vốn chủ sở hữu tối thiểu 1.000 tỷ đồng, tổng tài sản tối thiểu 2.000 tỷ đồng trong 03 năm liền kề năm nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp đối với phần vốn góp từ trên 1% đến dưới 5% vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh hoặc có vốn chủ sở hữu tối thiểu 200 tỷ đồng, tổng tài sản tối thiểu 400 tỷ đồng trong 03 năm liền kề năm nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp đối với phần vốn góp từ 1% vốn điều lệ trở xuống của ngân hàng liên doanh; - Đối với doanh nghiệp hoạt động trong ngành nghề kinh doanh có yêu cầu vốn pháp định, phải đảm bảo vốn chủ sở hữu trừ đi vốn pháp định tối thiểu bằng số vốn góp cam kết theo số liệu từ báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập và không có ý kiến ngoại trừ của đơn vị kiểm toán của năm liền kề năm nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp; - Kinh doanh có lãi trong 03 năm liền kề năm nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp; - Không được dùng vốn huy động, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; - Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về thuế và bảo hiểm xã hội theo quy định đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp; - Không phải là cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập, cổ đông chiến lược của tổ chức tín dụng khác được thành lập và hoạt động tại Việt Nam.”\n4. Thay thế Phụ lục 02a, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05a, Phụ lục 05b, Phụ lục 07 bằng Phụ lục 02a, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05a, Phụ lục 05b, Phụ lục 07 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 13/2023/TT-NHNN sửa đổi Thông tư quy định về cấp Giấy phép, tổ chức, hoạt động và hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 705, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 40 / 2011 / tt - nhnn ngày 15 tháng 12 năm 2011 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam quy_định về việc cấp giấy_phép và tổ_chức , hoạt_động của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng tại việt_nam \n 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 5 và khoản 13 điều 2 như sau : “ 5 . ngân_hàng liên_doanh là ngân_hàng thương_mại được thành_lập tại việt_nam , bằng vốn góp của bên việt_nam ( gồm tối_thiểu một ngân_hàng việt_nam và tối_đa một doanh_nghiệp việt nam không phải ngân_hàng ) và bên nước_ngoài ( gồm tối_thiểu một ngân_hàng nước_ngoài và tối_đa một doanh_nghiệp nước_ngoài không phải ngân_hàng ) trên cơ_sở hợp_đồng liên_doanh ; là pháp_nhân việt_nam , có trụ_sở chính tại việt_nam . ngân_hàng liên_doanh được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên nhưng không quá 05 thành_viên , trong đó một thành_viên và người có liên_quan không được sở_hữu vượt quá 50 % vốn điều_lệ . ” “ 13 . thành_viên góp vốn là ngân_hàng , doanh_nghiệp không phải ngân_hàng góp vốn vào ngân_hàng liên_doanh ; là tổ_chức tín_dụng nước_ngoài góp vốn vào ngân_hàng 100 % vốn nước_ngoài . ” \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung điểm b ( iii ) và điểm b ( vi ) khoản 3 điều 15 như sau : “ ( iii ) giấy_phép thành_lập hoặc chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc văn_bản tương_đương ( trừ doanh_nghiệp việt_nam ) ; ” “ ( vi ) bản_sao hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện vốn góp của tổ_chức tại ngân_hàng ( đối_với người không có quốc_tịch việt_nam ) ; ” \n 3 . bổ_sung điểm b ( iii ) vào điểm b khoản 3 điều 31 như sau : “ ( iii ) đối_tác mới là doanh_nghiệp không phải ngân_hàng phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - được thành_lập theo pháp_luật việt_nam hoặc pháp_luật nước_ngoài ; - trường_hợp là doanh_nghiệp nhà_nước , phải được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản cho phép tham_gia góp vốn vào ngân_hàng liên_doanh theo quy_định của pháp_luật ; - trường_hợp là doanh_nghiệp được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , phải tuân_thủ việc góp vốn theo các quy_định liên_quan của pháp_luật ; - có vốn chủ sở_hữu tối_thiểu 1.000 tỷ đồng , tổng_tài_sản tối_thiểu 2.000 tỷ đồng trong 03 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp đối_với phần vốn góp từ trên 1 % đến dưới 5 % vốn điều_lệ của ngân_hàng liên_doanh hoặc có vốn chủ sở_hữu tối_thiểu 200 tỷ đồng , tổng_tài_sản tối_thiểu 400 tỷ đồng trong 03 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp đối_với phần vốn góp từ 1 % vốn điều_lệ trở xuống của ngân_hàng liên_doanh ; - đối_với doanh_nghiệp hoạt_động trong ngành_nghề kinh_doanh có yêu_cầu vốn pháp_định , phải đảm_bảo vốn chủ sở_hữu trừ đi vốn pháp_định tối_thiểu bằng số vốn góp cam_kết theo số_liệu từ báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán độc_lập và không có ý_kiến ngoại_trừ của đơn_vị kiểm_toán của năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp ; - kinh_doanh có lãi trong 03 năm liền kề năm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp ; - không được dùng vốn huy_động , vốn vay của tổ_chức , cá_nhân khác để góp vốn ; - thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về thuế và bảo_hiểm xã_hội theo quy_định đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp ; - không phải là cổ_đông sáng_lập , chủ sở_hữu , thành_viên sáng_lập , cổ_đông chiến_lược của tổ_chức tín_dụng khác được thành_lập và hoạt_động tại việt_nam . ” \n 4 . thay_thế phụ_lục 02a , phụ_lục 03 , phụ_lục 04 , phụ_lục 05a , phụ_lục 05b , phụ_lục 07 bằng phụ_lục 02a , phụ_lục 03 , phụ_lục 04 , phụ_lục 05a , phụ_lục 05b , phụ_lục 07 ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước n