Document ID: 335331

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi áp dụng:\na) Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước về lập dự toán ngân sách; thu nộp ngân sách; kiểm soát, thanh toán chi ngân sách; quản lý ngân sách nhà nước theo kết quả thực hiện nhiệm vụ; quyết toán ngân sách; nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền ứng trước dự toán, chi chuyển nguồn, sử dụng dự phòng ngân sách; sử dụng quỹ dự trữ tài chính; công khai ngân sách nhà nước, giám sát ngân sách nhà nước của cộng đồng và một số nội dung khác theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;\nb) Các nội dung về kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm; quản lý, sử dụng ngân sách đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại; cơ chế, chính sách tài chính - ngân sách đặc thù đối với một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước; quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương được thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội;\nb) Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao;\nc) Các đơn vị sự nghiệp công lập;\nd) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.", "header": "['Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi áp_dụng : \n a ) nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật ngân_sách nhà_nước về lập dự_toán ngân_sách ; thu nộp ngân_sách ; kiểm_soát , thanh_toán chi ngân_sách ; quản_lý ngân_sách nhà_nước theo kết_quả_thực_hiện nhiệm_vụ ; quyết_toán ngân_sách ; nguyên_tắc , điều_kiện , thẩm_quyền ứng trước dự_toán , chi chuyển nguồn , sử_dụng dự_phòng ngân_sách ; sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính ; công_khai ngân_sách nhà_nước , giám_sát ngân_sách nhà_nước của cộng_đồng và một_số nội_dung khác theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước ; \n b ) các nội_dung về kế_hoạch tài_chính 05 năm , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm ; quản_lý , sử_dụng ngân_sách đối_với một_số hoạt_động thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; cơ_chế , chính_sách tài_chính - ngân_sách đặc_thù đối_với một_số tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; chế_độ quản_lý ngân quỹ nhà_nước ; quy_chế xem_xét , quyết_định dự_toán và phân_bổ ngân_sách địa_phương , phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách địa_phương được thực_hiện theo quy_định riêng của chính_phủ . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; \n b ) các tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ theo nhiệm_vụ nhà_nước giao ; \n c ) các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n d ) các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thu ngân sách nhà nước\n1. Thuế do các tổ chức, cá nhân nộp theo quy định của các luật thuế.\n2. Lệ phí do các tổ chức, cá nhân nộp theo quy định của pháp luật.\n3. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện; trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ.\n4. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước thực hiện, sau khi trừ phân được trích lại để bù đắp chi phí theo quy định của pháp luật.\n5. Các khoản nộp ngân sách nhà nước từ hoạt động kinh tế của Nhà nước, gồm:\na) Lãi được chia cho nước chủ nhà và các khoản thu khác từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí;\nb) Các khoản thu hồi vốn của Nhà nước đầu tư tại các tổ chức kinh tế;\nc) Thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước;\nd) Thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước;\nđ) Chênh lệch thu lớn hơn chi của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;\ne) Thu hồi tiền cho vay của Nhà nước (bao gồm cả gốc và lãi), trừ vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ.\n6. Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.\n7. Thu từ bán tài sản nhà nước, kể cả thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất do các cơ quan, đơn vị, tổ chức của Nhà nước quản lý.\n8. Tiền sử dụng đất; tiền cho thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng khu vực biển; tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.\n9. Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước; thu cấp quyền khai thác khoáng sản, thu cấp quyền khai thác tài nguyên nước.\n10. Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật.\n11. Các khoản đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.\n12. Các khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức, cá nhân ở ngoài nước cho Nhà nước, Chính phủ Việt Nam, cho cơ quan nhà nước ở địa phương.\n13. Thu từ quỹ dự trữ tài chính theo quy định tại Điều 11 Luật ngân sách nhà nước.\n14. Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 424, "lower_segmented_text": "điều 2 . thu ngân_sách nhà_nước \n 1 . thuế do các tổ_chức , cá_nhân nộp theo quy_định của các luật thuế . \n 2 . lệ_phí do các tổ_chức , cá_nhân nộp theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do cơ_quan nhà_nước thực_hiện ; trường_hợp được khoán chi_phí hoạt_động thì được khấu_trừ . \n 4 . phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập và doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện , sau khi trừ phân được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . các khoản nộp ngân_sách nhà_nước từ hoạt_động_kinh_tế của nhà_nước , gồm : \n a ) lãi được chia cho nước chủ nhà và các khoản thu khác từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; \n b ) các khoản thu_hồi vốn của nhà_nước đầu_tư tại các tổ_chức kinh_tế ; \n c ) thu cổ_tức , lợi_nhuận được chia tại các công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có vốn góp của nhà_nước ; \n d ) thu phần lợi_nhuận sau thuế_còn lại sau khi trích_lập các quỹ của doanh_nghiệp nhà_nước ; \n đ ) chênh_lệch thu lớn hơn chi của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ; \n e ) thu_hồi tiền cho vay của nhà_nước ( bao_gồm cả gốc và lãi ) , trừ vay lại vốn vay nước_ngoài của chính_phủ . \n 6 . huy_động đóng_góp từ các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . \n 7 . thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức của nhà_nước quản_lý . \n 8 . tiền_sử_dụng đất ; tiền cho thuê đất , thuê mặt_nước ; tiền_sử_dụng khu_vực biển ; tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . \n 9 . thu từ tài_sản được xác_lập quyền sở_hữu của nhà_nước ; thu cấp quyền khai_thác khoáng_sản , thu cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước . \n 10 . tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật . \n 11 . các khoản đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước . \n 12 . các khoản viện_trợ không hoàn lại của chính_phủ các nước , các tổ_chức , cá_nhân ở ngoài nước cho nhà_nước , chính_phủ việt_nam , cho cơ_quan nhà_nước ở địa_phương . \n 13 . thu từ quỹ dự_trữ tài_chính theo quy_định tại điều 11 luật ngân_sách nhà_nước . \n 14 . các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chi ngân sách nhà nước\n1. Chi đầu tư phát triển gồm:\na) Chi đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 3 Điều này;\nb) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật;\nc) Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp lu