Document ID: 601101

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 156/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT LÂM NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Bổ sung khoản 9 Điều 3 như sau: “9. Tạm sử dụng rừng là việc sử dụng rừng để thực hiện thi công công trình tạm phục vụ thi công dự án lưới điện để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định của pháp luật về xây dựng, điện lực và các pháp luật khác có liên quan nhưng không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với diện tích tạm sử dụng rừng.” 1. Điều kiện phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng Khi phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng, dự án phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có dự án lưới điện để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đầu tư.\nb) Trường hợp dự án có cả chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và tạm sử dụng rừng, phải có quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích sử dụng khác (đối với phần diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng). Trường hợp dự án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nhưng có tạm sử dụng rừng, phải có quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư.\nc) Chỉ cho phép tạm sử dụng rừng trong trường hợp dự án bắt buộc phải sử dụng trên diện tích có rừng do không thể bố trí trên diện tích đất khác. Hạn chế tối đa diện tích tạm sử dụng rừng và chặt hạ cây rừng trong phạm vi diện tích được tạm sử dụng (không chặt hạ cây rừng có đường kính từ 20 cm trở lên ở vị trí từ mặt đất đến vị trí 1,3m của thân cây).\nd) Diện tích tạm sử dụng phải được điều tra, đánh giá về hiện trạng, trữ lượng, tác động của việc tạm sử dụng rừng đối với hệ sinh thái rừng. Nội dung tác động vào rừng, trồng lại rừng, phục hồi rừng phải được thể hiện đầy đủ, chi tiết trong Phương án tạm sử dụng rừng.\nđ) Thời gian tạm sử dụng rừng phải được xác định rõ trong văn bản đề nghị quyết định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng; không quá thời gian thực hiện dự án.\ne) Không tạm sử dụng rừng trong khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng, phạm vi diện tích rừng có các loài thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; không lợi dụng việc tạm sử dụng rừng để chặt, phá rừng, săn bắt động vật rừng, khai thác, vận chuyển gỗ và lâm sản trái quy định của pháp luật, hợp thức hóa gỗ và lâm sản khai thác trái pháp luật; không đưa chất thải, hóa chất độc, chất nổ, chất cháy, chất dễ cháy, công cụ, phương tiện vào rừng trái quy định của pháp luật; không xây dựng, đào, bới, đắp đập, ngăn dòng chảy tự nhiên và các hoạt động khác trái quy định của pháp luật làm thay đổi cấu trúc cảnh quan tự nhiên, hủy hoại tài nguyên rừng, hệ sinh thái rừng, công trình bảo vệ và phát triển rừng.\ng) Việc trồng lại rừng được thực hiện ngay trong mùa vụ trồng rừng gần nhất tại địa phương nhưng không quá 12 tháng tính từ thời gian tạm sử dụng rừng kết thúc trong Phương án tạm sử dụng rừng được phê duyệt; bảo đảm diện tích rừng được phục hồi đáp ứng tiêu chí thành rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp.", "header": "['Nghị định 27/2024/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp']", "len_tokenizer": 548, "lower_segmented_text": "khoản 1 . bổ_sung khoản 9 điều 3 như sau : “ 9 . tạm sử_dụng rừng là việc sử_dụng rừng để thực_hiện thi_công công_trình tạm phục_vụ thi_công dự_án lưới_điện để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , điện_lực và các pháp_luật khác có liên_quan nhưng không chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác đối_với diện_tích tạm sử_dụng rừng . ” 1 . điều_kiện phê_duyệt phương_án tạm sử_dụng rừng khi phê_duyệt phương_án tạm sử_dụng rừng , dự_án phải đáp_ứng các điều_kiện sau : \n a ) có dự_án lưới_điện để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng được cấp có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , đầu_tư . \n b ) trường_hợp dự_án có cả chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác và tạm sử_dụng rừng , phải có quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích sử_dụng khác ( đối_với phần diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng rừng ) . trường_hợp dự_án không chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác nhưng có tạm sử_dụng rừng , phải có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư . \n c ) chỉ cho phép tạm sử_dụng rừng trong trường_hợp dự_án bắt_buộc phải sử_dụng trên diện_tích có rừng do không_thể bố_trí trên diện_tích đất khác . hạn_chế tối_đa_diện_tích tạm sử_dụng rừng và chặt hạ cây rừng trong phạm_vi diện_tích được tạm sử_dụng ( không chặt hạ cây rừng có đường_kính từ 20 cm trở lên ở vị_trí từ mặt_đất đến vị_trí 1,3 m của thân cây ) . \n d ) diện_tích tạm sử_dụng phải được điều_tra , đánh_giá về hiện_trạng , trữ_lượng , tác_động của việc tạm sử_dụng rừng đối_với hệ sinh_thái rừng . nội_dung tác_động vào rừng , trồng lại rừng , phục_hồi rừng phải được thể_hiện đầy_đủ , chi_tiết trong phương_án tạm sử_dụng rừng . \n đ ) thời_gian tạm sử_dụng rừng phải được xác_định rõ trong văn_bản đề_nghị quyết_định phê_duyệt phương_án tạm sử_dụng rừng ; không quá thời_gian thực_hiện dự_án . \n e ) không tạm sử_dụng rừng trong khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng đặc_dụng , phạm_vi diện_tích rừng có các loài thực_vật rừng nguy_cấp , quý_hiếm ; không lợi_dụng việc tạm sử_dụng rừng để chặt , phá rừng , săn_bắt động_vật rừng , khai_thác , vận_chuyển gỗ và lâm_sản trái quy_định của pháp_luật , hợp_thức_hóa gỗ và lâm_sản khai_thác trái pháp_luật ; không đưa chất_thải , hóa chất_độc , chất_nổ , chất_cháy , chất dễ cháy , công_cụ , phương_tiện vào rừng trái quy_định của pháp_luật ; không xây_dựng , đào , bới , đắp đập , ngăn dòng_chảy tự_nhiên và các hoạt_động khác trái quy_định của pháp_luật làm thay_đổi cấu_trúc cảnh_quan tự_nhiên , hủy_hoại tài_nguyên rừng , hệ sinh_thái rừng , công_trình bảo_vệ và phát_triển rừng . \n g ) việc trồng lại rừng được thực_hiện ngay trong mùa_vụ trồng rừng gần nhất tại địa_phương nhưng không quá 12 tháng tính từ thời_gian tạm sử_dụng rừng kết_thúc trong phương_án tạm sử_dụng rừng được phê_duyệt ; bảo_đảm diện_tích rừng được phục_hồi_đáp_ứng tiêu_chí thành rừng theo quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bổ sung Điều 42a như sau: “Điều 42a. Tạm sử dụng rừng 2. Thẩm quyền quyết định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng để thực hiện các hạng mục công trình tạm phục vụ thi công dự án lưới điện để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Trong trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản và chỉ phê duyệt khi được sự đồng ý của bộ, ngành chủ quản.", "header": "['Nghị định 27/2024/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bổ_sung điều 42a như sau : “ điều 42a . tạm sử_dụng rừng 2 . thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt phương_án tạm sử_dụng rừng chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phê_duyệt phương_án tạm sử_dụng rừng để thực_hiện các hạng_mục công_trình tạm phục_vụ thi_công dự_án lưới_điện để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng . trong trường_hợp diện_tích rừng tạm sử_dụng thuộc phạm_vi quản_lý của chủ rừng là các đơn_vị trực_thuộc các bộ , ngành , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản lấy ý_kiến của bộ , ngành chủ_quản và chỉ phê_duyệt khi được sự đồng_ý của bộ , ngành chủ_quản .", "poin