Document ID: 459011

Title: QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do Trung ương quản lý.", "header": "['Thông tư 31/2020/TT-BGTVT quy định về khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do Trung ương quản lý do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định khung_giá dịch_vụ sử_dụng phà thuộc tuyến quốc_lộ được đầu_tư bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước do trung_ương quản_lý .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với người đi bộ; người điều khiển: phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự; các đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý và tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 31/2020/TT-BGTVT quy định về khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do Trung ương quản lý do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với người đi bộ ; người điều_khiển : phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ , phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự ; các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sử_dụng phà thuộc tuyến quốc_lộ được đầu_tư bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , do trung_ương quản_lý và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà\n1. Khung giá dịch vụ sử dụng phà, được quy định tại các biểu số từ 01 đến số 09 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này là khung giá được ban hành cho từng bến phà trên các tuyến quốc lộ.\n2. Giá dịch vụ sử dụng phà quy định tại khoản 1, Điều 3 Thông tư này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.", "header": "['Thông tư 31/2020/TT-BGTVT quy định về khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do Trung ương quản lý do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 3 . khung_giá dịch_vụ sử_dụng phà \n 1 . khung_giá dịch_vụ sử_dụng phà , được quy_định tại các biểu số từ 01 đến số 09 của phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này là khung_giá được ban_hành cho từng bến phà trên các tuyến quốc_lộ . \n 2 . giá dịch_vụ sử_dụng phà quy_định tại khoản 1 , điều 3 thông_tư này đã bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đối tượng miễn vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà\n1. Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác đang chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu;\n2. Xe cứu hỏa;\n3. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa;\n4. Xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão;\n5. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh, bao gồm: xe tăng, xe bọc thép, xe kéo pháo, xe chở lực lượng vũ trang đang hành quân;\n6. Xe, đoàn xe đưa tang;\n7. Đoàn xe có xe hộ tống, dẫn đường;\n8. Xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thảm họa hoặc đến vùng có dịch bệnh;\n9. Thương binh, bệnh binh, học sinh, trẻ em dưới 10 tuổi (bao gồm cả trường hợp đi xe đạp). Khi sử dụng dịch vụ phà trong trường hợp này phải xuất trình giấy tờ (bản chính hoặc bản sao có chứng thực) cần thiết như: thẻ thương binh, bệnh binh hoặc giấy chứng nhận đối với thương binh, bệnh binh; thẻ học sinh hoặc giấy chứng nhận của Nhà trường đối với học sinh.", "header": "['Thông tư 31/2020/TT-BGTVT quy định về khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do Trung ương quản lý do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 216, "lower_segmented_text": "điều 4 . đối_tượng miễn vé thu tiền dịch_vụ sử_dụng phà \n 1 . xe cứu_thương , bao_gồm cả các loại xe khác đang chở người bị tai_nạn đến nơi cấp_cứu ; \n 2 . xe cứu_hỏa ; \n 3 . xe_máy nông_nghiệp , lâm_nghiệp gồm : máy_cày , máy_bừa , máy xới , máy làm_cỏ , máy tuốt lúa ; \n 4 . xe hộ_đê ; xe làm nhiệm_vụ khẩn_cấp về chống lụt bão ; \n 5 . xe chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , bao_gồm : xe_tăng , xe bọc_thép , xe_kéo pháo , xe chở lực_lượng vũ_trang đang hành_quân ; \n 6 . xe , đoàn xe đưa_tang ; \n 7 . đoàn xe có xe hộ_tống , dẫn đường ; \n 8 . xe làm nhiệm_vụ vận_chuyển thuốc_men , máy_móc , thiết_bị , vật_tư , hàng_hóa đến những nơi bị thảm_họa hoặc đến vùng có dịch_bệnh ; \n 9 . thương_binh , bệnh_binh , học_sinh , trẻ_em dưới 10 tuổi ( bao_gồm cả trường_hợp đi xe_đạp ) . khi sử_dụng dịch_vụ phà trong trường_hợp này phải xuất_trình giấy_tờ ( bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực ) cần_thiết như : thẻ thương_binh , bệnh_binh hoặc giấy chứng_nhận đối_với thương_binh , bệnh_binh ; thẻ học_sinh hoặc giấy chứng_nhận của nhà_trường đối_với học_sinh .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà\n1. Việc in, phát hành, quản lý và sử dụng vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về quản lý hóa đơn bán hàng.\n2. Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà tại các bến phà bao gồm 02 loại; vé lượt, vé tháng.\na) Vé lượt: là vé có giá trị sử dụng dịch vụ sử dụng phà một lần cho một đối tượng phải trả tiền dịch vụ sử dụng phà.\nb) Vé tháng: là vé có giá trị sử dụng dịch vụ sử dụng phà nhiều lần trong vòng 30 ngày, kể từ ngày bán ghi cụ thể trên vé đến ngày kết thúc thời hạn được ghi cụ thể trên vé. Vé tháng chỉ áp dụng đối với các đối tượng có quy định mức thu vé tháng tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với đối tượng là người đi bộ, thì trên vé phải ghi rõ họ, tên và số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân). Đối với đối tượng là phương tiện theo quy định không có biển số, thì trên vé phải ghi rõ loại phương tiện và họ, tên; số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân) của người điều khiển phương tiện. Đối với đối tượng là phương tiện theo quy định phải có biển số, thì trên vé phải ghi rõ loại phương tiện và biển số của phương tiện.\n3. Vé mua cho đối tượng phải trả tiền dịch vụ sử dụng bến phà nào chỉ có giá trị sử dụng cho đối tượng đó tại bến phà nơi bán vé.", "header": "['Thông tư 31/2020/TT-BGTVT quy định về khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do Trung ương quản lý do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 265, "lower_segmented_text": "điều 5 . vé thu tiền dịch_vụ sử_dụng phà \n 1 . việc in , phát_hành , quản_lý và sử_dụng vé thu tiền dịch_vụ sử_dụng phà theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành về quản_lý_hóa_đơn bán hàng . \n 2 . vé thu tiền dịch_vụ sử_dụng phà tại các bến phà bao_gồm 02 loại ; vé lượt , vé tháng . \n a ) vé lượt : là vé có giá_trị sử_dụng dịch_vụ sử_dụng phà một lần cho một đối_tượng phải trả tiền dịch_vụ sử_dụng phà . \n b ) vé tháng : là vé có giá_trị sử_dụng dịch_vụ sử_dụng phà nhiều lần trong vòng 30 ngày , kể từ ngày bán ghi cụ_thể trên vé đến ngày kết_thúc thời_hạn được ghi cụ_thể trên vé . vé tháng chỉ áp_dụng đối_với các đối_tượng có quy_định mức thu vé tháng tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này . đối_với đối_tượng là người đi bộ , thì trên vé phải ghi rõ họ , tên và số chứng_minh nhân_dân ( hoặc căn_cước công_dân ) . đối_với đối_tượng là phương_tiện theo quy_định không có biển số , thì trên vé phải ghi rõ loại phương_tiện và họ , tên ; số chứng_minh nhân_dân ( hoặc căn_cước công_dân ) của người điều_khiển phương_tiện . đối_với đối_tượng là phương_tiện theo quy_định phải có biển số , thì trên vé phải ghi rõ loại phương_tiện và biển số của phương_tiện . \n 3 . vé mua cho đối_tượng phải trả tiền dịch_vụ sử_dụng bến phà nào chỉ có giá_trị sử_dụng cho đối_tượng đó tại bến phà nơi bán vé .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị được giao cung cấp dịch vụ sử dụng phà\n1. Đơn vị quản lý, cung ứng dịch vụ phà căn cứ quy định tại khoản 1, Điều 3 Thông tư này quyết định