Document ID: 215550

Title: QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ BIÊN CHẾ CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 138/2007/QĐ-TTg ngày 21/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chiến lược phát triển Kho bạc Nhà nước đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 54/2013/QĐ-TTg ngày 19/9/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế quản lý tài chính và biên chế của Kho bạc Nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế của hệ thống Kho bạc Nhà nước.\n2. Đối tượng áp dụng\na) Kho bạc Nhà nước; Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Kho bạc Nhà nước quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Các đơn vị sự nghiệp thuộc Kho bạc Nhà nước.\nb) Các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý tài chính và biên chế đối với hệ thống Kho bạc Nhà nước.", "header": "['Thông tư 180/2013/TT-BTC quy định thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế của Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này hướng_dẫn việc thực_hiện cơ_chế quản_lý_tài_chính và biên_chế của hệ_thống kho_bạc nhà_nước . \n 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) kho_bạc nhà_nước ; kho_bạc nhà_nước tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; kho_bạc nhà_nước quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; các đơn_vị sự_nghiệp thuộc kho_bạc nhà_nước . \n b ) các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc quản_lý_tài_chính và biên_chế đối_với hệ_thống kho_bạc nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Về biên chế\n1. Biên chế và lao động của hệ thống Kho bạc Nhà nước từ năm 2014 ổn định theo chỉ tiêu biên chế và lao động đã được cấp có thẩm quyền giao đến ngày 31 tháng 5 năm 2013. Kho bạc Nhà nước từng bước tổ chức định biên trên cơ sở xác định vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo đúng quy định của pháp luật.\n2. Trường hợp Thủ tướng Chính phủ giao thêm nhiệm vụ mới hoặc nhà nước có quyết định chia tách địa giới hành chính, phải thành lập bổ sung Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện, Bộ Tài chính thống nhất với Bộ Nội vụ báo cáo Thủ tướng Chính phủ bổ sung biên chế cho Kho bạc Nhà nước.\n3. Ngoài số biên chế và lao động được giao, Kho bạc Nhà nước được hợp đồng thuê khoán công việc và hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 180/2013/TT-BTC quy định thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế của Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "điều 2 . về biên_chế \n 1 . biên_chế và lao_động của hệ_thống kho_bạc nhà_nước từ năm 2014 ổn_định theo chỉ_tiêu biên_chế và lao_động đã được cấp có thẩm_quyền giao đến ngày 31 tháng 5 năm 2013 . kho_bạc nhà_nước từng bước tổ_chức định biên trên cơ_sở xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu ngạch công_chức phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . \n 2 . trường_hợp thủ_tướng chính_phủ giao thêm nhiệm_vụ mới hoặc nhà_nước có quyết_định chia tách địa_giới hành_chính , phải thành_lập bổ_sung kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh , cấp huyện , bộ tài_chính_thống_nhất với bộ nội_vụ báo_cáo thủ_tướng chính_phủ bổ_sung biên_chế cho kho_bạc nhà_nước . \n 3 . ngoài số biên_chế và lao_động được giao , kho_bạc nhà_nước được hợp_đồng thuê khoán công_việc và hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động. Nguồn kinh phí hoạt động hàng năm của Kho bạc Nhà nước, gồm:\n1. Nguồn ngân sách nhà nước cấp bảo đảm chi một lần tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ nhà nước quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (nếu có), kinh phí công đoàn) trên cơ sở chỉ tiêu biên chế và lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật được Bộ trưởng Bộ Tài chính giao.\n2. Các nguồn kinh phí khác được ngân sách nhà nước giao theo quy định của pháp luật, gồm:\na) Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án theo quy định của nhà nước;\nb) Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phát hành, thanh toán công trái, trái phiếu, tín phiếu;\nc) Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế theo chế độ do nhà nước quy định;\nd) Các nguồn vay nợ, viện trợ và nguồn kinh phí khác được cơ quan có thẩm quyền giao.\n3. Toàn bộ nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ của Kho bạc Nhà nước theo quy định của nhà nước, gồm:\na) Thu phát sinh trong hoạt động thanh toán, chuyển tiền; hoạt động bảo quản, kiểm định, cất trữ vàng bạc đá quý, ngoại tệ, các chứng chỉ có giá;\nb) Chênh lệch thu từ lãi, phí tiền gửi với các khoản phí phải thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng thương mại;\nc) Thu từ nghiệp vụ ứng vốn theo quy định của Bộ Tài chính;\nd) Chênh lệch thu chi từ bán ấn chỉ cho khách hàng, các khoản phí dịch vụ thu hộ tiền điện, tiền nước, điện thoại;\nđ) Các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\n4. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, hoạt động dịch vụ của Kho bạc Nhà nước.\n5. Quỹ phát triển hoạt động ngành.\n6. Các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 180/2013/TT-BTC quy định thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế của Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 312, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguồn kinh_phí đảm_bảo hoạt_động . nguồn kinh_phí hoạt_động hàng năm của kho_bạc nhà_nước , gồm : \n 1 . nguồn ngân_sách nhà_nước cấp bảo_đảm chi một lần tiền_lương , tiền công , phụ_cấp lương và các khoản đóng_góp theo chế_độ nhà_nước quy_định ( bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm y_tế , bảo_hiểm_thất_nghiệp ( nếu có ) , kinh_phí công_đoàn ) trên cơ_sở chỉ_tiêu biên_chế và lao_động hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật được bộ_trưởng bộ tài_chính giao . \n 2 . các nguồn kinh_phí khác được ngân_sách nhà_nước giao theo quy_định của pháp_luật , gồm : \n a ) kinh_phí chương_trình mục_tiêu quốc_gia và các chương_trình , dự_án theo quy_định của nhà_nước ; \n b ) kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ phát_hành , thanh_toán công_trái , trái_phiếu , tín_phiếu ; \n c ) kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do nhà_nước quy_định ; \n d ) các nguồn vay nợ , viện_trợ và nguồn kinh_phí khác được cơ_quan có thẩm_quyền giao . \n 3 . toàn_bộ nguồn thu từ hoạt_động nghiệp_vụ của kho_bạc nhà_nước theo quy_định của nhà_nước , gồm : \n a ) thu phát_sinh trong hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền ; hoạt_động bảo_quản , kiểm_định , cất_trữ vàng_bạc đá_quý , ngoại_tệ , các chứng_chỉ có_giá ; \n b ) chênh_lệch thu từ lãi , phí tiền gửi với các khoản phí phải thanh_toán tại ngân_hàng nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại ; \n c ) thu từ nghiệp_vụ ứng vốn theo quy_định của bộ tài_chính ; \n d ) chênh_lệch thu_chi từ bán ấn chỉ cho khách_hàng , các khoản phí dịch_vụ thu hộ tiền điện , tiền nước , điện_thoại ; \n đ ) các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . nguồn thu từ hoạt_động sự_nghiệp , hoạt_động dịch_vụ của kho_bạc nhà_nước . \n 5 . quỹ phát_triển hoạt_động ngành . \n 6 . các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chi thường xuyên:\na) Chi thanh toán cá nhân: Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (nếu có), kinh phí công đoàn); tiền khen thưởng thành tích theo danh hiệu thi đua và các khoản thanh toán khác cho cá nhân;\nb) Chi quản lý hành chính: Chi thanh toán dịch vụ công cộng; vật tư văn phòng; thông tin tuyên truyền, liên lạc; hội nghị; chi công tác phí; chi thuê mướn; sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên tài sản cố định và các khoản chi hành chính khác;\nc) Chi hoạt động nghiệp vụ: Mua sắm vật tư, hàng hóa dùng cho chuyên môn, nghiệp vụ; thiết bị an toàn kho quỹ, thiết bị kiểm đếm; ấn chỉ các loại; trang phục, bảo hộ lao động; các khoản nghiệp vụ kiểm đếm, đảo kho, điều chuyển, bảo vệ an toàn kho, tiền, vàng bạc, đá quý, ngoại tệ và các chứng chỉ có giá; bảo quản, lưu trữ tài liệu, chứng từ; các khoản nghiệp vụ khác;\nd) Chi phối hợp tổ chức thực hiện nhiệm vụ;\nđ) Chi đoàn đi công tác nước ngoài; chi đón, tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam; chi tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế tại Việt Nam;\ne) Chi hỗ trợ công tác điều động, luân chuyển, biệt phái cán bộ công chức trong hệ thống Kho bạc Nhà nước;\ng) Chi bảo đảm hoạt động của tổ chức đảng theo