Document ID: 292655

Title: QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN

Legal Basis:
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Nghị định số 25/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định về phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác có sử dụng công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định 05/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định về hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin (sau đây gọi tắt là giám sát) trên toàn quốc, không bao gồm các hệ thống thông tin do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an quản lý.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động giám sát trên toàn quốc.", "header": "['Thông tư 31/2017/TT-BTTTT về quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hoạt_động giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin ( sau đây gọi tắt là giám_sát ) trên toàn_quốc , không bao_gồm các hệ_thống thông_tin do bộ quốc_phòng và bộ công_an quản_lý . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trực_tiếp tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động giám_sát trên toàn_quốc .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc giám sát\n1. Đảm bảo được thực hiện thường xuyên, liên tục.\n2. Chủ động theo dõi, phân tích, phòng ngừa để kịp thời phát hiện, ngăn chặn rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng.\n3. Đảm bảo hoạt động ổn định, bí mật cho thông tin được cung cấp, trao đổi trong quá trình giám sát.\n4. Có sự điều phối, kết hợp chặt chẽ, hiệu quả giữa hoạt động giám sát của Bộ Thông tin và Truyền thông và hoạt động giám sát của chủ quản hệ thống thông tin; từng bước xây dựng khả năng liên thông giữa hệ thống giám sát của Bộ Thông tin và Truyền thông và hệ thống giám sát của chủ quản hệ thống thông tin trên phạm vi toàn quốc.", "header": "['Thông tư 31/2017/TT-BTTTT về quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. GIÁM SÁT AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc giám_sát \n 1 . đảm_bảo được thực_hiện thường_xuyên , liên_tục . \n 2 . chủ_động theo_dõi , phân_tích , phòng_ngừa để kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . \n 3 . đảm_bảo hoạt_động ổn_định , bí_mật cho thông_tin được cung_cấp , trao_đổi trong quá_trình giám_sát . \n 4 . có sự điều_phối , kết_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa hoạt_động giám_sát của bộ thông_tin và truyền_thông và hoạt_động giám_sát của chủ_quản hệ_thống thông_tin ; từng bước xây_dựng khả_năng liên_thông giữa hệ_thống giám_sát của bộ thông_tin và truyền_thông và hệ_thống giám_sát của chủ_quản hệ_thống thông_tin trên phạm_vi toàn_quốc .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Giám sát được thực hiện qua phương thức giám sát trực tiếp hoặc phương thức giám sát gián tiếp. Chủ quản hệ thống thông tin có thể trực tiếp triển khai hoặc thuê dịch vụ giám sát. Trong trường hợp cần thiết, căn cứ vào năng lực, tình hình và nguồn lực thực tế chủ quản hệ thống thông tin đề nghị các đơn vị chức năng liên quan của Bộ Thông tin và Truyền thông hỗ trợ giám sát phù hợp với nguồn lực thực tế.", "header": "['Thông tư 31/2017/TT-BTTTT về quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. GIÁM SÁT AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN'\n 'Điều 4. Phương thức giám sát']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giám_sát được thực_hiện qua phương_thức giám_sát trực_tiếp hoặc phương_thức giám_sát gián_tiếp . chủ_quản hệ_thống thông_tin có_thể trực_tiếp triển_khai hoặc thuê dịch_vụ giám_sát . trong trường_hợp cần_thiết , căn_cứ vào năng_lực , tình_hình và nguồn_lực thực_tế chủ_quản hệ_thống thông_tin đề_nghị các đơn_vị chức_năng liên_quan của bộ thông_tin và truyền_thông hỗ_trợ giám_sát phù_hợp với nguồn_lực thực_tế .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Giám sát trực tiếp là hoạt động giám sát được tiến hành bằng cách đặt các thiết bị có chức năng phân tích luồng dữ liệu (quan trắc), thu nhận trực tiếp thông tin nhật ký, cảnh báo hệ thống được giám sát để phát hiện ra các dấu hiệu tấn công, rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng. Giám sát trực tiếp bao gồm các hoạt động sau:\na) Phân tích, thu thập các thông tin an toàn thông tin mạng: - Phân tích, quan trắc an toàn thông tin mạng trên đường truyền mạng/luồng thông tin tại các cổng kết nối Internet bằng các công cụ có khả năng phân tích đường truyền mạng để phát hiện tấn công, rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng như thiết bị phát hiện/ngăn ngừa tấn công phù hợp với đối tượng được giám sát (ví dụ: IDS/IPS/Web Firewall v.v...); - Thu thập nhật ký (log file), cảnh báo an toàn thông tin mạng phản ánh hoạt động các ứng dụng, hệ thống thông tin, thiết bị an toàn thông tin.\nb) Tổng hợp, đồng bộ, xác minh và xử lý các thông tin an toàn thông tin mạng để phát hiện ra các tấn công, rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng hoặc loại bỏ các thông tin không chính xác.", "header": "['Thông tư 31/2017/TT-BTTTT về quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. GIÁM SÁT AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN'\n 'Điều 4. Phương thức giám sát']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "khoản 2 . giám_sát trực_tiếp là hoạt_động giám_sát được tiến_hành bằng cách đặt các thiết_bị có chức_năng phân_tích luồng dữ_liệu ( quan_trắc ) , thu_nhận trực_tiếp thông_tin nhật_ký , cảnh_báo hệ_thống được giám_sát để phát_hiện ra các dấu_hiệu tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . giám_sát trực_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : \n a ) phân_tích , thu_thập các thông_tin an_toàn thông_tin mạng : - phân_tích , quan_trắc an_toàn thông_tin mạng trên đường truyền mạng / luồng thông_tin tại các cổng kết_nối internet bằng các công_cụ có khả_năng phân_tích đường truyền mạng để phát_hiện tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng như thiết_bị phát_hiện / ngăn_ngừa tấn_công phù_hợp với đối_tượng được giám_sát ( ví_dụ : ids / ips / web firewall v . v ... ) ; - thu_thập nhật_ký ( log file ) , cảnh_báo an_toàn thông_tin mạng phản_ánh hoạt_động các ứng_dụng , hệ_thống thông_tin , thiết_bị an_toàn thông_tin . \n b ) tổng_hợp , đồng_bộ , xác_minh và xử_lý các thông_tin an_toàn thông_tin mạng để phát_hiện ra các tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng hoặc loại_bỏ các thông_tin không chính_xác .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Giám sát gián tiếp là hoạt động giám sát thực hiện các kỹ thuật thu thập thông tin từ các nguồn thông tin có liên quan; kiểm tra, rà soát đối tượng cần giám sát để phát hiện tình trạng hoạt động, khả năng đáp ứng và kết hợp với một số yếu tố khác có liên quan để phân tích nhằm phát hiện ra các tấn công, rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng. Giám sát gián tiếp bao gồm các hoạt động sau:\na) Thu thập, phân tích, xác minh các thông tin về tấn công, rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng liên quan đến đối tượng giám sát từ các nguồn thông tin có liên quan;\nb) Kiểm tra, rà soát từ xa hoặc trực tiếp các đối tượng được giám sát để đánh giá tình trạng, phát hiện tấn công, rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng có khả năng bị khai thác, tấn công, gây hại.", "header": "['Thông tư 31/2017/TT-BTTTT về quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. GIÁM SÁT AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN'\n 'Điều 4. Phương thức giám sát']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "khoản 3 . giám_sát gián_tiếp là hoạt_động giám_sát thực_hiện các kỹ_thuật thu_thập thông_tin từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; kiểm_tra , rà_soát đối_tượng cần giám_sát để phát_hiện tình_trạng hoạt_động , khả_năng đáp_ứng và kết_hợp với một_số yếu_tố khác có liên_quan để phân_tích nhằm phát_hiện ra các tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . giám_sát gián_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : \n a ) thu_thập , phân_tích , xác_minh các thông_tin về tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng liên_quan đến đối_tượng giám_sát từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; \n b ) kiểm_tra , rà_soát từ xa hoặc trực_tiếp các đối_tượng được giám_sát để đánh_giá tình