Document ID: 483436

Title: QUY ĐỊNH LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN TRONG QUÁ TRÌNH THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ HƯỞNG MIỄN TRỪ ĐỐI VỚI THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH; TRONG QUÁ TRÌNH THẨM ĐỊNH HỒ SƠ THÔNG BÁO TẬP TRUNG KINH TẾ; TRONG QUÁ TRÌNH ĐIỀU TRA CÁC VỤ VIỆC CẠNH TRANH VÀ TỐ TỤNG CẠNH TRANH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 35/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Cạnh tranh;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi thường xuyên trong quá trình thực hiện thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh; trong quá trình thẩm định hồ sơ thông báo tập trung kinh tế; trong quá trình điều tra các vụ việc cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh.", "header": "['Thông tư 63/2021/TT-BTC quy định về lập, quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên trong quá trình thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh; trong quá trình thẩm định hồ sơ thông báo tập trung kinh tế; trong quá trình điều tra các vụ việc cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định lập , quản_lý , sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên trong quá_trình thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thỏa_thuận hạn_chế cạnh_tranh ; trong quá_trình thẩm_định hồ_sơ thông_báo tập_trung kinh_tế ; trong quá_trình điều_tra các vụ_việc cạnh_tranh và tố_tụng cạnh_tranh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình điều tra các vụ việc cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và thẩm định hồ sơ thông báo tập trung kinh tế.", "header": "['Thông tư 63/2021/TT-BTC quy định về lập, quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên trong quá trình thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh; trong quá trình thẩm định hồ sơ thông báo tập trung kinh tế; trong quá trình điều tra các vụ việc cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình điều_tra các vụ_việc cạnh_tranh và tố_tụng cạnh_tranh . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình thẩm_định hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thỏa_thuận hạn_chế cạnh_tranh và thẩm_định hồ_sơ thông_báo tập_trung kinh_tế .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện\n1. Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật.\n2. Nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước.\n3. Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 63/2021/TT-BTC quy định về lập, quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên trong quá trình thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh; trong quá trình thẩm định hồ sơ thông báo tập trung kinh tế; trong quá trình điều tra các vụ việc cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguồn kinh_phí thực_hiện \n 1 . nguồn ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn luật . \n 2 . nguồn tài_trợ , đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong nước , ngoài nước . \n 3 . các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí\n1. Việc quản lý và sử dụng các nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ phải theo đúng mục đích, đúng chế độ, bảo đảm tính hiệu quả, khả thi khi triển khai; chịu sự kiểm tra, kiểm soát và giám sát đánh giá của cơ quan chức năng có thẩm quyền; quyết toán kinh phí đã sử dụng hàng năm và kết thúc nhiệm vụ theo quy định hiện hành.\n2. Việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí phải phù hợp với các quy định của Luật Cạnh tranh, Nghị định số 35/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Cạnh tranh và các quy định pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 63/2021/TT-BTC quy định về lập, quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên trong quá trình thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh; trong quá trình thẩm định hồ sơ thông báo tập trung kinh tế; trong quá trình điều tra các vụ việc cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng kinh_phí \n 1 . việc quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ phải theo đúng mục_đích , đúng chế_độ , bảo_đảm tính hiệu_quả , khả_thi khi triển_khai ; chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát và giám_sát đánh_giá của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền ; quyết_toán kinh_phí đã sử_dụng hàng năm và kết_thúc nhiệm_vụ theo quy_định hiện_hành . \n 2 . việc quản_lý , sử_dụng các nguồn kinh_phí phải phù_hợp với các quy_định của luật cạnh_tranh , nghị_định số 35 / 2020 / nđ - cp ngày 24 tháng 3 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật cạnh_tranh và các quy_định pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung chi và mức chi\n1. Các khoản chi chung\na) Chi thu thập thông tin, tài liệu phục vụ thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh; thẩm định hồ sơ thông báo tập trung kinh tế; điều tra các vụ việc cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc Điều tra thống kê, Tổng Điều tra thống kê quốc gia;\nb) Chi xây dựng và phát triển cơ sở dữ liệu phục vụ thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh; thẩm định hồ sơ thông báo tập trung kinh tế; điều tra các vụ việc cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT ngày 15 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ: Tài chính - Kế hoạch và Đầu tư - Thông tin truyền thông về hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước;\nc) Chi lập vi bằng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;\nd) Chi biên dịch, phiên dịch tài liệu: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước;\nđ) Chi mua trang thiết bị phục vụ hoạt động điều tra; trang thiết bị cho phòng lấy lời khai, phòng điều trần, phòng xét xử các vụ việc cạnh tranh: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị và Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;\ne) Chi tổ chức hội nghị, hội thảo, tổ chức phiên điều trần: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.\n2. Chi điều tra các vụ việc vi phạm pháp luật cạnh tranh, thẩm định hồ sơ thông báo tập trung kinh tế, hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh\n