Document ID: 368348

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC NIÊM PHONG, MỞ NIÊM PHONG VẬT CHỨNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Bộ luật tố tụng hình sự ngày 27 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 41/2017/QH14 ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Quốc hội về việc thi hành Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14 và về hiệu lực thi hành của Bộ luật tố tụng hình sự số 101/2015/QH13, Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH13, Luật thi hành tạm giữ, tạm giam số 94/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định khái niệm, nguyên tắc; trình tự, thủ tục; nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm thực hiện niêm phong, mở niêm phong các loại vật chứng trong hoạt động điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án.", "header": "['Nghị định 127/2017/NĐ-CP về quy định chi tiết việc niêm phong, mở niêm phong vật chứng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định khái_niệm , nguyên_tắc ; trình_tự , thủ_tục ; nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong các loại vật_chứng trong hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến niêm phong, mở niêm phong vật chứng.", "header": "['Nghị định 127/2017/NĐ-CP về quy định chi tiết việc niêm phong, mở niêm phong vật chứng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Niêm phong vật chứng là việc bảo đảm tính nguyên vẹn của vật chứng bằng cách:\na) Đưa vật chứng vào trạng thái được bảo vệ an toàn, bao gồm gói, đóng hộp, đưa vào thùng, chai, lọ và các hình thức khác (gọi là đóng gói, đóng kín) và dán giấy niêm phong đè lên nhũng phần có thể mở để lấy, đổi vật chứng hoặc có thể tác động làm thay đổi tính nguyên vẹn của vật chứng;\nb) Đối với vật chứng có khối lượng, kích thước lớn hoặc không thể di chuyển được thì dán giấy niêm phong lên từng phần hoặc trên những bộ phận quan trọng của vật chứng;\nc) Đối với một số loại vật chứng có thể sử dụng khóa, kẹp dây chì, dây thép và các hình thức khác để bao bọc vật chứng sau đó dán giấy niêm phong.\n2. Mở niêm phong vật chứng là gỡ giấy niêm phong và mở đóng gói hoặc đóng kín vật chứng đối với vật chứng được đóng gói hoặc đóng kín; gỡ giấy niêm phong đối với vật chứng không đóng gói hoặc không đóng kín hoặc không di chuyển được.\n3. Giấy niêm phong là giấy có tính bền vững cao, trên đó ghi tên cơ quan chủ trì tổ chức niêm phong vật chứng, họ tên, chữ ký hoặc điểm chỉ (kèm chú thích họ tên người điểm chỉ) của những người tổ chức thực hiện niêm phong vật chứng, người tham gia niêm phong vật chứng, thời gian niêm phong vật chứng và đóng dấu của cơ quan chức năng.\n4. Người tổ chức thực hiện niêm phong, mở niêm phong vật chứng là người được cơ quan, người có thẩm quyền giao tiến hành tố tụng hình sự, thi hành án.", "header": "['Nghị định 127/2017/NĐ-CP về quy định chi tiết việc niêm phong, mở niêm phong vật chứng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 276, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . niêm_phong vật_chứng là việc bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng bằng cách : \n a ) đưa vật_chứng vào trạng_thái được bảo_vệ an_toàn , bao_gồm gói , đóng_hộp , đưa vào thùng , chai , lọ và các hình_thức khác ( gọi là đóng_gói , đóng kín ) và dán giấy niêm_phong đè lên nhũng phần có_thể mở để lấy , đổi vật_chứng hoặc có_thể tác_động làm thay_đổi tính nguyên_vẹn của vật_chứng ; \n b ) đối_với vật_chứng có khối_lượng , kích_thước lớn hoặc không_thể di_chuyển được thì dán giấy niêm_phong lên từng phần hoặc trên những bộ_phận quan_trọng của vật_chứng ; \n c ) đối_với một_số loại vật_chứng có_thể sử_dụng khóa , kẹp dây chì , dây thép và các hình_thức khác để bao_bọc vật_chứng sau đó dán giấy niêm_phong . \n 2 . mở niêm_phong vật_chứng là gỡ giấy niêm_phong và mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được . \n 3 . giấy niêm_phong là giấy có tính bền_vững cao , trên đó ghi tên cơ_quan chủ_trì tổ_chức niêm_phong vật_chứng , họ tên , chữ_ký hoặc điểm chỉ ( kèm chú_thích họ tên người điểm chỉ ) của những người tổ_chức thực_hiện niêm_phong vật_chứng , người tham_gia niêm_phong vật_chứng , thời_gian niêm_phong vật_chứng và đóng_dấu của cơ_quan_chức_năng . \n 4 . người tổ_chức thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng là người được cơ_quan , người có thẩm_quyền giao tiến_hành tố_tụng hình_sự , thi_hành án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc niêm phong, mở niêm phong vật chứng\n1. Chỉ thực hiện niêm phong, mở niêm phong vật chứng khi có yêu cầu phục vụ hoạt động điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án.\n2. Bảo đảm đúng trình tự, thủ tục, hình thức, thẩm quyền theo quy định của pháp luật và quy định của Nghị định này.\n3. Bảo đảm nhanh chóng, kịp thời; bảo đảm tôn trọng lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.\n4. Bảo đảm tính nguyên vẹn của vật chứng.", "header": "['Nghị định 127/2017/NĐ-CP về quy định chi tiết việc niêm phong, mở niêm phong vật chứng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng \n 1 . chỉ thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . \n 2 . bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và quy_định của nghị_định này . \n 3 . bảo_đảm nhanh_chóng , kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . \n 4 . bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Vật chứng cần niêm phong và vật chứng không cần niêm phong. Mọi vật chứng sau khi thu thập phải được niêm phong, trừ các trường hợp sau:\n1. Vật chứng là động vật, thực vật sống.\n2. Vật chứng là tài liệu được đưa vào hồ sơ vụ án.\n3. Vật chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo quản.\n4. Những vật chứng khác mà cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng xét thấy không cần thiết phải niêm phong.", "header": "['Nghị định 127/2017/NĐ-CP về quy định chi tiết việc niêm phong, mở niêm phong vật chứng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 5 . vật_chứng cần niêm_phong và vật_chứng không cần niêm_phong . mọi vật_chứng sau khi thu_thập phải được niêm_phong , trừ các trường_hợp sau : \n 1 . vật_chứng là động_vật , thực_vật sống . \n 2 . vật_chứng là tài_liệu được đưa vào hồ_sơ vụ án . \n 3 . vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản . \n 4 . những vật_chứng khác mà cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng xét thấy không cần_thiết phải niêm_phong .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Người tổ chức thực hiện niêm phong, mở niêm phong vật chứng\n1. Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan điều tra, điều tra viên.\n2. Cấp trưởng, cấp phó, cán bộ điều tra của các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra.\n3. Người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật đang thụ lý vụ án trong giai đoạn truy tố, xét xử, thi hành án.", "header": "['Nghị định 127/2017/NĐ-CP về quy định chi tiết việc niêm phong, mở niêm phong vật chứng'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 6 . người tổ_chức thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng \n 1 . thủ_trưởng , phó_thủ_trưởng cơ_quan điều_tra , điều_tra_viên . \n 2 . cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . \n 3 . người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đang thụ_lý vụ án trong giai_đoạn truy_tố , xét_xử , thi_hành án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Người tham gia niêm phong, mở niêm phong vật chứng\n1. Người tham gia niêm phong vật chứng:\na) Người chứng kiến hoặc đại diện chính quyền xã, phường, thị trấn nơi