Document ID: 468069

Title: QUY ĐỊNH THI HÀNH BỘ LUẬT DÂN SỰ VỀ BẢO ĐẢM THỰC HIỆN NGHĨA VỤ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định thi hành Bộ luật Dân sự về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ, bao gồm tài sản bảo đảm; xác lập, thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ (sau đây gọi là biện pháp bảo đảm) và xử lý tài sản bảo đảm.", "header": "['Nghị định 21/2021/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Dân sự về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định thi_hành bộ luật dân_sự về bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ , bao_gồm tài_sản bảo_đảm ; xác_lập , thực_hiện biện_pháp_bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ ( sau đây gọi là biện_pháp_bảo_đảm ) và xử_lý_tài_sản bảo_đảm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm, người có nghĩa vụ được bảo đảm.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Nghị định 21/2021/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Dân sự về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . bên bảo_đảm , bên nhận bảo_đảm , người có nghĩa_vụ được bảo_đảm . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bên bảo đảm bao gồm bên cầm cố, bên thế chấp, bên đặt cọc, bên ký cược, bên ký quỹ, bên mua trong hợp đồng mua bán tài sản có bảo lưu quyền sở hữu, bên bảo lãnh, tổ chức chính trị - xã hội ở cơ sở trong trường hợp tín chấp, bên có nghĩa vụ trong hợp đồng song vụ đối với biện pháp cầm giữ.\n2. Bên nhận bảo đảm bao gồm bên nhận cầm cố, bên nhận thế chấp, bên nhận đặt cọc, bên nhận ký cược, bên có quyền trong ký quỹ, bên bán trong hợp đồng mua bán tài sản có bảo lưu quyền sở hữu, bên nhận bảo lãnh, tổ chức tín dụng trong trường hợp tín chấp, bên có quyền trong hợp đồng song vụ đối với biện pháp cầm giữ.\n3. Người có nghĩa vụ được bảo đảm là người mà nghĩa vụ của họ được bảo đảm thực hiện thông qua biện pháp bảo đảm. Người có nghĩa vụ được bảo đảm có thể đồng thời hoặc không đồng thời là bên bảo đảm.\n4. Tài sản gắn liền với đất bao gồm nhà ở, công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở; nhà ở riêng lẻ theo quy định của Luật Nhà ở; công trình xây dựng khác; cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng hoặc vật khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.\n5. Hợp đồng bảo đảm bao gồm hợp đồng cầm cố tài sản, hợp đồng thế chấp tài sản, hợp đồng đặt cọc, hợp đồng ký cược, hợp đồng ký quỹ, hợp đồng mua bán tài sản có bảo lưu quyền sở hữu, hợp đồng bảo lãnh hoặc hợp đồng tín chấp. Hợp đồng bảo đảm có thể là sự thỏa thuận giữa bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm hoặc thỏa thuận giữa bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm và người có nghĩa vụ được bảo đảm. Hợp đồng bảo đảm có thể được thể hiện bằng hợp đồng riêng hoặc là điều khoản về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong hình thức giao dịch dân sự khác phù hợp với quy định của pháp luật.\n6. Giấy chứng nhận bao gồm giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản, giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ khác xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản theo quy định của pháp luật.\n7. Thời hạn hợp lý là khoảng thời gian được hình thành theo thói quen đã được xác lập giữa các bên hoặc là khoảng thời gian mà trong điều kiện bình thường, các bên trong hợp đồng bảo đảm, biện pháp bảo đảm hoặc chủ thể khác có quyền, lợi ích liên quan có thể thực hiện được quyền, nghĩa vụ của mình.", "header": "['Nghị định 21/2021/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Dân sự về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 409, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bên bảo_đảm bao_gồm bên cầm_cố , bên thế_chấp , bên đặt_cọc , bên ký cược , bên ký_quỹ , bên mua trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền sở_hữu , bên bảo_lãnh , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở trong trường_hợp tín_chấp , bên có nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ đối_với biện_pháp cầm_giữ . \n 2 . bên nhận bảo_đảm bao_gồm bên nhận cầm_cố , bên nhận thế_chấp , bên nhận đặt_cọc , bên nhận ký cược , bên có quyền trong ký_quỹ , bên bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền sở_hữu , bên nhận bảo_lãnh , tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp tín_chấp , bên có quyền trong hợp_đồng song vụ đối_với biện_pháp cầm_giữ . \n 3 . người có nghĩa_vụ được bảo_đảm là người mà nghĩa_vụ của họ được bảo_đảm thực_hiện thông_qua biện_pháp_bảo_đảm . người có nghĩa_vụ được bảo_đảm có_thể đồng_thời hoặc không đồng_thời là bên bảo_đảm . \n 4 . tài_sản gắn liền với đất bao_gồm nhà ở , công_trình xây_dựng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ; nhà ở riêng_lẻ theo quy_định của luật nhà ở ; công_trình xây_dựng khác ; cây lâu_năm , rừng sản_xuất là rừng trồng hoặc vật khác gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . hợp_đồng bảo_đảm bao_gồm hợp_đồng cầm_cố tài_sản , hợp_đồng thế_chấp tài_sản , hợp_đồng đặt_cọc , hợp_đồng ký cược , hợp_đồng ký_quỹ , hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền sở_hữu , hợp_đồng bảo_lãnh hoặc hợp_đồng tín_chấp . hợp_đồng bảo_đảm có_thể là sự thỏa_thuận giữa bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm hoặc thỏa_thuận giữa bên bảo_đảm , bên nhận bảo_đảm và người có nghĩa_vụ được bảo_đảm . hợp_đồng bảo_đảm có_thể được thể_hiện bằng hợp_đồng riêng hoặc là điều_khoản về bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ trong hình_thức giao_dịch dân_sự khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . \n 6 . giấy chứng_nhận bao_gồm giấy chứng_nhận quyền sở_hữu tài_sản , giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất hoặc giấy_tờ khác xác_nhận quyền sở_hữu đối_với tài_sản theo quy_định của pháp_luật . \n 7 . thời_hạn hợp_lý là khoảng thời_gian được hình_thành theo thói_quen đã được xác_lập giữa các bên hoặc là khoảng thời_gian mà trong điều_kiện bình_thường , các bên trong hợp_đồng bảo_đảm , biện_pháp_bảo_đảm hoặc chủ_thể khác có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ của mình .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Áp dụng pháp luật và thỏa thuận về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ\n1. Trường hợp pháp luật về đất đai, nhà ở, đầu tư, doanh nghiệp, chứng khoán, bảo hiểm, ngân hàng, tài nguyên thiên nhiên, thủy sản, lâm nghiệp, hàng không, hàng hải, sở hữu trí tuệ, khoa học và công nghệ hoặc lĩnh vực khác có quy định đặc thù về tài sản bảo đảm, xác lập, thực hiện biện pháp bảo đảm hoặc xử lý tài sản bảo đảm thì áp dụng quy định đặc thù đó. Trường hợp bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm hoặc người có nghĩa vụ được bảo đảm bị tuyên bố phá sản thì việc thực hiện nghĩa vụ về tài sản, xử lý khoản nợ có bảo đảm và các biện pháp bảo toàn tài sản áp dụng theo quy định của pháp luật về phá sản.\n2. Trường hợp các bên trong quan hệ bảo đảm thực hiện nghĩa vụ có thỏa thuận khác với quy định tại Nghị định này mà phù hợp với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, không vi phạm điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự, không vi phạm giới hạn việc thực hiện quyền dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự, luật khác liên quan thì thực hiện theo thỏa thuận của các bên.\n3. Trường hợp chủ sở hữu tài sản và bên nhận bảo đảm thỏa thuận dùng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của người khác thì áp dụng quy định về cầm cố tài sản, thế chấp tài sản.\n4. Trường hợp thỏa thuận có nội dung về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nhưng các bên không xác định rõ hoặc xác định không chính xác tên biện pháp bảo đảm mà nội dung thỏa thuận phù hợp với biện pháp bảo đảm quy định tại Bộ luật Dân sự thì áp dụng quy định về biện pháp bảo đảm tương ứng với nội dung thỏa thuận này.", "header": "['Nghị định 21/2021/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Dân sự về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 286, "lower_segmented_text": "điều 4 . áp_dụng pháp_luật và thỏa_thuận về bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ \n 1 . trường_hợp pháp_luật về đất_đai , nhà ở , đầu_tư , doanh_nghiệp , chứng_khoán , bảo_hiểm , ngân_hàng , tài_nguyên thiên_nhiên , thủy_sản , lâm_nghiệp , hàng_không , hàng_hải , sở_hữu trí_tuệ , khoa_học và công_nghệ hoặc lĩnh_vực khác có quy_định đặc_thù về tài_sản bảo_đảm , xác_lập , thực_hiện biện_pháp_bảo_đảm hoặc xử_lý_tài_sản bảo_đảm thì áp_dụng quy_đ