Document ID: 561913

Title: QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH QUẢNG CÁO NGOÀI TRỜI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 01/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây gọi là định mức) cho lập và điều chỉnh quy hoạch quảng cáo ngoài trời.\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia lập và điều chỉnh quy hoạch quảng cáo ngoài trời và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BVHTTDL quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho lập và điều chỉnh quy hoạch quảng cáo ngoài trời do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về định mức kinh_tế - kỹ_thuật ( sau đây gọi là định_mức ) cho lập và điều_chỉnh quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia lập và điều_chỉnh quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ và quy định chữ viết tắt\n1. Ngày công là số ngày công tối đa của một chuyên gia xếp mức cao nhất trong nhóm chuyên gia tư vấn phải bỏ ra để hoàn thành một nhiệm vụ.\n2. Mức chuyên gia tư vấn được chia theo các mức quy định tại Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước gồm: chuyên gia tư vấn mức 1 (sau đây gọi là CG1), chuyên gia tư vấn mức 2 (sau đây gọi là CG2), chuyên gia tư vấn mức 3 (sau đây gọi là CG3).\n3. Số đơn vị hành chính cấp huyện trong tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là H).\n4. Số lượng vị trí khảo sát hiện trạng dự kiến (sau đây gọi là M).\n5. Số lượng vị trí quy hoạch dự kiến (sau đây gọi là N).\n6. Số km đường dự kiến khảo sát (sau đây gọi là K).", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BVHTTDL quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho lập và điều chỉnh quy hoạch quảng cáo ngoài trời do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 217, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ và quy_định chữ_viết_tắt \n 1 . ngày_công là số ngày_công tối_đa của một chuyên_gia xếp mức cao nhất trong nhóm chuyên_gia_tư_vấn phải bỏ ra để hoàn_thành một nhiệm_vụ . \n 2 . mức chuyên_gia_tư_vấn được chia theo các mức quy_định tại thông_tư số 02 / 2015 / tt - blđtbxh ngày 12 tháng 01 năm 2015 của bộ_trưởng bộ lao_động - thương_binh và xã_hội quy_định mức lương đối_với chuyên_gia_tư_vấn trong nước làm cơ_sở dự_toán gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn áp_dụng hình_thức hợp_đồng theo thời_gian sử_dụng vốn nhà_nước gồm : chuyên_gia_tư_vấn mức 1 ( sau đây gọi là cg1 ) , chuyên_gia_tư_vấn mức 2 ( sau đây gọi là cg2 ) , chuyên_gia_tư_vấn mức 3 ( sau đây gọi là cg3 ) . \n 3 . số đơn_vị hành_chính cấp huyện trong tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là h ) . \n 4 . số_lượng vị_trí khảo_sát hiện_trạng dự_kiến ( sau đây gọi là m ) . \n 5 . số_lượng vị_trí quy_hoạch dự_kiến ( sau đây gọi là n ) . \n 6 . số km đường dự_kiến khảo_sát ( sau đây gọi là k ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức\n1. Định mức quy định tại Thông tư này là định mức tối đa để thực hiện các nội dung công việc trong lập và điều chỉnh quy hoạch.\n2. Căn cứ theo yêu cầu lập và điều chỉnh quy hoạch, trường hợp cần thiết phải thực hiện các công việc điều tra cơ bản thì áp dụng định mức theo quy định của pháp luật hiện hành, trình cấp có thẩm quyền quyết định.\n3. Đối với nội dung chưa có định mức, đơn giá: Đơn vị lập dự toán căn cứ theo yêu cầu kỹ thuật, công nghệ, tình hình thực tế để thuyết minh, xây dựng định mức, đơn giá hoặc tham khảo giá thị trường, thẩm định giá của cơ quan, tổ chức có chức năng, nhiệm vụ thẩm định giá theo quy định hoặc quyết định áp dụng định mức, đơn giá tương tự của các dự án, nhiệm vụ khác đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong thời hạn 12 tháng tính từ ngày dự án, nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến ngày đơn vị sử dụng ngân sách trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BVHTTDL quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho lập và điều chỉnh quy hoạch quảng cáo ngoài trời do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc áp_dụng định_mức \n 1 . định mức quy_định tại thông_tư này là định_mức tối_đa để thực_hiện các nội_dung công_việc trong lập và điều_chỉnh quy_hoạch . \n 2 . căn_cứ theo yêu_cầu lập và điều_chỉnh quy_hoạch , trường_hợp cần_thiết phải thực_hiện các công_việc điều_tra cơ_bản thì áp_dụng định_mức theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , trình cấp có thẩm_quyền quyết_định . \n 3 . đối_với nội_dung chưa có định_mức , đơn_giá : đơn_vị lập dự_toán căn_cứ theo yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , tình_hình thực_tế để thuyết_minh , xây_dựng định_mức , đơn_giá hoặc tham_khảo giá thị_trường , thẩm_định_giá của cơ_quan , tổ_chức có chức_năng , nhiệm_vụ thẩm_định_giá theo quy_định hoặc quyết_định áp_dụng định_mức , đơn_giá tương_tự của các dự_án , nhiệm_vụ khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong thời_hạn 12 tháng tính từ ngày dự_án , nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đến ngày đơn_vị sử_dụng ngân_sách trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt dự_toán .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Định mức cho hoạt động quy hoạch\n1. Định mức cho hoạt động quy hoạch được xác định như sau:\na) Định mức cho từng nhiệm vụ = Số lượng chuyên gia x Lương chuyên gia x Ngày công.\nb) Chi phí thuê máy móc, thiết bị = Số lượng máy, thiết bị x Ngày thuê (ngày công chuyên gia sử dụng tương ứng) x Giá thuê/máy, thiết bị.\nc) Chi phí thuê xe khảo sát = Số km khảo sát x Giá/km.\nd) Chi phí in ảnh, bản đồ = Số lượng ảnh, bản đồ x Giá in/ảnh, bản đồ.\n2. Định mức chuyên gia tư vấn TT Nội dung Mức chuyên gia Ngày công A ĐỊNH MỨC CHO NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH 1 Thu thập thông tin, dữ liệu ban đầu CG1, CG2 0,3 x H 2 Xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch CG1, CG2 0,2 x H 3 Xây dựng dự toán lập quy hoạch CG1, CG2 0,3 x H 4 Xây dựng các dự thảo văn bản trình phê duyệt CG1, CG2 0,2 x H B ĐỊNH MỨC CHO LẬP QUY HOẠCH 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin dữ liệu của quảng cáo ngoài trời a Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu CG1, CG2 0,3 x H b Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu về các yếu tố tự nhiên cho phát triển quảng cáo ngoài trời CG1, CG2 0,3 x H c Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội cho phát triển quảng cáo ngoài trời CG1, CG2 0,3 x H d Khảo sát, thống kê hiện trạng quảng cáo ngoài trời - Chuyên gia tư vấn đảm nhiệm chức danh trưởng nhóm khảo sát CG1 (5 x M + K)/160 - Chuyên gia tư vấn xác định tọa độ toàn cầu GPS CG3 (5 x M + K)/160 - Chuyên gia đo đạc khoảng cách, chiều cao CG3 (5 x M + K)/160 đ Tổng hợp xử lý các thông tin, tài liệu, dữ liệu CG1, CG2 0,3 x H e Lập báo cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, tài liệu, dữ liệu CG1, CG2 0,2 x H 2 Phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực và thực trạng phân bố, sử dụng không gian của hệ thống quảng cáo ngoài trời a Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến hệ thống quảng cáo ngoài trời CG1, CG2 0,3 x H b Phân tích, đánh giá vị trí, vai trò, lợi thế của quảng cáo ngoài trời trong phát triển kinh tế - xã hội CG1, CG2 0,3 x H c Phân tích, đánh giá các yếu tố phát triển kinh tế - xã hội khác của địa phương tác động đến quy hoạch quảng cáo ngoài trời trong thời kỳ quy hoạch CG1, CG2 0,3 x H d Phân tích khả năng thu hút đầu tư và nguồn lực phát triển quảng cáo ngoài trời CG1, CG2 0,3 x H đ Phân tích xác định nhu cầu phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời phù hợp với nhiệm vụ và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh, bảo vệ môi trường CG1, CG2 0,3 x H e Phân tích, đánh giá thực trạng về phân bố, sử dụng không gian của tài nguyên quảng cáo ngoài trời CG1, CG2 0,3 x H g Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật quảng cáo ngoài trời, hạ tầng phục vụ phát triển quảng cáo ngoài trời và khả năng đáp ứng với