Document ID: 398695

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT AN NINH MẠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật An ninh quốc gia ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết điểm a, b, c, d, đ, g, i, k, l khoản 1 Điều 5, khoản 4 Điều 10, khoản 5 Điều 12, khoản 1 Điều 23, khoản 7 Điều 24, khoản 2, 4 Điều 26, khoản 5 Điều 36 Luật An ninh mạng, gồm các nội dung sau:\n1. Các biện pháp bảo vệ an ninh mạng: thẩm định an ninh mạng; đánh giá điều kiện an ninh mạng; kiểm tra an ninh mạng; giám sát an ninh mạng; ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng; sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin mạng; yêu cầu xóa bỏ thông tin trái pháp luật hoặc thông tin sai sự thật trên không gian mạng xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thu thập dữ liệu điện tử liên quan đến hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên không gian mạng; đình chỉ, tạm đình chỉ hoặc yêu cầu ngừng hoạt động của hệ thống thông tin, thu hồi tên miền.\n2. Căn cứ, trình tự, thủ tục xác lập và công tác phối hợp giữa các bộ, ngành chức năng có liên quan trong thẩm định, đánh giá, kiểm tra, giám sát, ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia.\n3. Điều kiện an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia.\n4. Nội dung triển khai hoạt động bảo vệ an ninh mạng trong cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị ở trung ương và địa phương.\n5. Trình tự, thủ tục kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân không thuộc Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia theo các trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 24.\n6. Việc lưu trữ dữ liệu và đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các doanh nghiệp được quy định tại khoản 3 Điều 26.\n7. Việc phân công, phối hợp thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh mạng, phòng ngừa, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng trong trường hợp nội dung quản lý nhà nước liên quan đến phạm vi quản lý của nhiều bộ, ngành.", "header": "['Nghị định 53/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật An ninh mạng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 365, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết điểm a , b , c , d , đ , g , i , k , l khoản 1 điều 5 , khoản 4 điều 10 , khoản 5 điều 12 , khoản 1 điều 23 , khoản 7 điều 24 , khoản 2 , 4 điều 26 , khoản 5 điều 36 luật an_ninh mạng , gồm các nội_dung sau : \n 1 . các biện_pháp_bảo_vệ an_ninh mạng : thẩm_định an_ninh mạng ; đánh_giá điều_kiện an_ninh mạng ; kiểm_tra an_ninh mạng ; giám_sát an_ninh mạng ; ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng ; sử_dụng mật_mã để bảo_vệ thông_tin mạng ; yêu_cầu xóa_bỏ thông_tin trái pháp_luật hoặc thông_tin sai sự_thật trên không_gian mạng xâm_phạm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; thu_thập dữ_liệu điện_tử liên_quan đến hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên không_gian mạng ; đình_chỉ , tạm đình_chỉ hoặc yêu_cầu ngừng hoạt_động của hệ_thống thông_tin , thu_hồi tên_miền . \n 2 . căn_cứ , trình_tự , thủ_tục xác_lập và công_tác phối_hợp giữa các bộ , ngành chức_năng có liên_quan trong thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . \n 3 . điều_kiện an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . \n 4 . nội_dung triển_khai hoạt_động bảo_vệ an_ninh mạng trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị ở trung_ương và địa_phương . \n 5 . trình_tự , thủ_tục kiểm_tra an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không thuộc danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia theo các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 điều 24 . \n 6 . việc lưu_trữ dữ_liệu và đặt chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện tại việt_nam đối_với các doanh_nghiệp được quy_định tại khoản 3 điều 26 . \n 7 . việc phân_công , phối_hợp thực_hiện các biện_pháp_bảo_vệ an_ninh mạng , phòng_ngừa , xử_lý hành_vi xâm_phạm an_ninh mạng trong trường_hợp nội_dung quản_lý nhà_nước liên_quan đến phạm_vi quản_lý của nhiều bộ , ngành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Dữ liệu về thông tin cá nhân là dữ liệu về thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự để xác định danh tính một cá nhân.\n2. Người sử dụng dịch vụ là tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng dịch vụ trên không gian mạng.\n3. Người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam là tổ chức, cá nhân sử dụng không gian mạng trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n4. Dữ liệu về mối quan hệ của người sử dụng dịch vụ là dữ liệu về thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự phản ánh, xác định mối quan hệ của người sử dụng dịch vụ với người khác trên không gian mạng.\n5. Dữ liệu do người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam tạo ra là dữ liệu về thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự phản ánh quá trình tham gia, hoạt động, sử dụng không gian mạng của người sử dụng dịch vụ và các thông tin về thiết bị, dịch vụ mạng sử dụng để kết nối với không gian mạng trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n6. Dịch vụ trên mạng viễn thông là dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông theo quy định của pháp luật.\n7. Dịch vụ trên mạng Internet là dịch vụ Internet và dịch vụ cung cấp nội dung trên nền internet theo quy định của pháp luật.\n8. Dịch vụ gia tăng trên không gian mạng là dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.\n9. Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng bao gồm:\na) Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao thuộc Bộ Công an;\nb) Cục Bảo vệ an ninh Quân đội, Tổng cục Chính trị và Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng thuộc Bộ Quốc phòng.\n10. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia, gồm những trường hợp sau:\na) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nb) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nc) Các tổ chức chính trị ở Trung ương;\nd) Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án xây dựng, thiết lập, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia.\n11. Doanh nghiệp trong nước là doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.\n12. Doanh nghiệp nước ngoài là doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật nước ngoài.", "header": "['Nghị định 53/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật An ninh mạng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 430, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . dữ_liệu về thông_tin cá_nhân là dữ_liệu về thông_tin dưới dạng ký_hiệu , chữ_viết , chữ_số , hình_ảnh , âm_thanh hoặc dạng tương_tự để xác_định_danh_tính một cá_nhân . \n 2 . người sử_dụng dịch_vụ là tổ_chức , cá_nhân tham_gia sử_dụng dịch_vụ trên không_gian mạng . \n 3 . người sử_dụng dịch_vụ tại việt nam là tổ_chức , cá_nhân sử_dụng không_gian mạng trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 4 . dữ_liệu về mối quan_hệ của người sử_dụng dịch_vụ là dữ_liệu về thông_tin dưới dạng ký_hiệu , chữ_viết , chữ_số , hình_ảnh , âm_thanh hoặc dạng tương_tự phản_ánh , xác_định mối quan_hệ của người sử_dụng dịch_vụ với người khác trên không_gian mạng . \n 5 . dữ_liệu do người sử_dụng dịch_vụ tại việt_nam tạo ra là dữ_liệu về thông_tin dưới dạng ký_hiệu , chữ_viết , chữ_số , hình_ảnh , âm_thanh hoặc dạng tương_tự phản_ánh quá_trình tham_gia , hoạt_động , sử_dụng không_gian mạng của người sử_dụng dịch_vụ và các thông_tin về thiết_bị , dịch_vụ mạng sử_dụng để kết_nối với không_gian mạng trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n 6 . dịch_vụ trên mạng viễn_thông là dịch_vụ viễn_thông , dịch_vụ ứng_dụng viễn_thông theo quy_định của pháp_luật . \n 7 . dịch_vụ trên mạng internet là dịch_