Document ID: 221024

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG PHỔ BIẾN PHIM CÓ SỬ DỤNG HIỆU ỨNG ĐẶC BIỆT TÁC ĐỘNG ĐẾN NGƯỜI XEM PHIM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện ảnh số 31/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 1. Không cho phép (hoặc cấm phổ biến) bộ phim: Điều 1. Tạm đình chỉ (hoặc đình chỉ) phổ biến bộ phim: Điều 1. Tạm đình chỉ (hoặc đình chỉ) phổ biến bộ phim:. Tên gốc (đối với phim nước ngoài): Thể loại (truyện, hoạt hình…): Hãng sản xuất hoặc phát hành: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Nhập phim qua đối tác (đối với phim nước ngoài): Biên kịch: Đạo diễn: Kỹ xảo hình ảnh (4D, 5D): Chất liệu phim trình duyệt (nhựa, kỹ thuật số, đĩa hình) : Độ dài (tính bằng phút): Màu sắc (màu hoặc đen trắng): Ngôn ngữ: Chủ sở hữu bản quyền : Do cơ sở điện ảnh (tên cơ sở) đề nghị thẩm định: Lý do: …………………………………………………………………………….……….. …………………………………………………………………………….………………… …………………………………………………………………………….………………… Tên gốc (đối với phim nước ngoài): Thể loại (truyện, hoạt hình…): Hãng sản xuất hoặc phát hành: Nước sản xuất: Năm sản xuất: Nhập phim qua đối tác (đối với phim nước ngoài): Biên kịch: Đạo diễn: Kỹ xảo hình ảnh (4D, 5D): Chất liệu phim trình duyệt (nhựa, kỹ thuật số, đĩa hình) : Độ dài (tính bằng phút): Màu sắc (màu hoặc đen trắng): Ngôn ngữ: Chủ sở hữu bản quyền : Do cơ sở điện ảnh (tên cơ sở) đề nghị thẩm định: Lý do: …………………………………………………………………………….……….. …………………………………………………………………………….………………… …………………………………………………………………………….…………………\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định một số nội dung quản lý đối với phòng chiếu phim, thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim.\n2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim.", "header": "['Thông tư 20/2013/TT-BVHTTDL quy định quản lý đối với hoạt động phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 521, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng điều 1 . không cho phép ( hoặc cấm phổ_biến ) bộ phim : điều 1 . tạm đình_chỉ ( hoặc đình_chỉ ) phổ_biến bộ phim : điều 1 . tạm đình_chỉ ( hoặc đình_chỉ ) phổ_biến bộ phim : . tên gốc ( đối_với phim nước_ngoài ) : thể_loại ( truyện , hoạt_hình … ) : hãng sản_xuất hoặc phát_hành : nước sản_xuất : năm sản_xuất : nhập phim qua đối_tác ( đối_với phim nước_ngoài ) : biên_kịch : đạo_diễn : kỹ_xảo hình_ảnh ( 4d , 5d ) : chất_liệu phim trình_duyệt ( nhựa , kỹ_thuật_số , đĩa_hình ) : độ dài ( tính bằng phút ) : màu_sắc ( màu hoặc đen trắng ) : ngôn_ngữ : chủ sở_hữu bản_quyền : do cơ_sở điện_ảnh ( tên cơ_sở ) đề_nghị thẩm_định : lý_do : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … . . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … tên gốc ( đối_với phim nước_ngoài ) : thể_loại ( truyện , hoạt_hình … ) : hãng sản_xuất hoặc phát_hành : nước sản_xuất : năm sản_xuất : nhập phim qua đối_tác ( đối_với phim nước_ngoài ) : biên_kịch : đạo_diễn : kỹ_xảo hình_ảnh ( 4d , 5d ) : chất_liệu phim trình_duyệt ( nhựa , kỹ_thuật_số , đĩa_hình ) : độ dài ( tính bằng phút ) : màu_sắc ( màu hoặc đen trắng ) : ngôn_ngữ : chủ sở_hữu bản_quyền : do cơ_sở điện_ảnh ( tên cơ_sở ) đề_nghị thẩm_định : lý_do : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … . . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định một_số nội_dung quản_lý đối_với phòng chiếu_phim , thẩm_quyền , thủ_tục cấp giấy_phép phổ_biến phim có sử_dụng hiệu_ứng đặc_biệt tác_động đến người xem phim . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động phổ_biến phim có sử_dụng hiệu_ứng đặc_biệt tác_động đến người xem phim .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 2. Kể từ ngày ký Quyết định này, cơ sở điện ảnh có bộ phim trên đây không được phép phổ biến dưới bất kỳ hình thức nào. Điều 2. Kể từ ngày ký Quyết định này, cơ sở điện ảnh có bộ phim trên đây không được phép phổ biến dưới bất kỳ hình thức nào. Điều 2. Kể từ ngày ký Quyết định này, cơ sở điện ảnh có bộ phim trên đây không được phép phổ biến dưới bất kỳ hình thức nào.. Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.“Phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim” là những phim được sản xuất trên cơ sở kết hợp hiệu quả của phim 3D với những hiệu ứng đặc biệt trong phòng chiếu, được tạo ra phù hợp với bối cảnh phim, gây tác động trực tiếp đến người xem phim, tạo cảm giác cho người xem phim như đang tham gia tại hiện trường cảnh phim.\n2.“Phim 3D” là phim mà hình ảnh trong phim được thể hiện theo không gian ba chiều: chiều dài, chiều rộng và chiều sâu, được ghi trên vật liệu phim nhựa, băng từ, đĩa từ, ổ cứng của máy tính và các vật liệu ghi hình khác.\n3.“Hiệu ứng đặc biệt” là những hiệu ứng có được do áp dụng thành tựu của khoa học, kỹ thuật, công nghệ nhằm mô phỏng các hiện tượng mưa, gió, tuyết, sấm, chớp hoặc các hiện tượng tự nhiên khác; âm thanh, ánh sáng, khói lửa, mùi vị, sự rung chuyển hoặc các tác động nhân tạo khác, gây tác động đến người xem phim.", "header": "['Thông tư 20/2013/TT-BVHTTDL quy định quản lý đối với hoạt động phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 276, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ điều 2 . kể từ ngày ký quyết_định này , cơ_sở điện_ảnh có bộ phim trên đây không được phép phổ_biến dưới bất_kỳ hình_thức nào . điều 2 . kể từ ngày ký quyết_định này , cơ_sở điện_ảnh có bộ phim trên đây không được phép phổ_biến dưới bất_kỳ hình_thức nào . điều 2 . kể từ ngày ký quyết_định này , cơ_sở điện_ảnh có bộ phim trên đây không được phép phổ_biến dưới bất_kỳ hình_thức nào . . trong thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ phim có sử_dụng hiệu_ứng đặc_biệt tác_động đến người xem phim ” là những phim được sản_xuất trên cơ_sở kết_hợp hiệu_quả của phim 3d với những hiệu_ứng đặc_biệt trong phòng chiếu , được tạo ra phù_hợp với bối_cảnh phim , gây tác_động trực_tiếp đến người xem phim , tạo cảm_giác cho người xem phim như đang tham_gia tại hiện_trường cảnh phim . \n 2 . “ phim 3d ” là phim mà hình_ảnh trong phim được thể_hiện theo không_gian ba chiều : chiều dài , chiều rộng và chiều sâu , được ghi trên vật_liệu phim_nhựa , băng_từ , đĩa từ , ổ_cứng của máy_tính và các vật_liệu ghi_hình khác . \n 3 . “ hiệu_ứng đặc_biệt ” là những hiệu_ứng có được do áp_dụng thành_tựu của khoa_học , kỹ_thuật , công_nghệ nhằm mô_phỏng các hiện_tượng mưa , gió , tuyết , sấm , chớp hoặc các hiện_tượng tự_nhiên khác ; âm_thanh , ánh_sáng , khói_lửa , mùi_vị , sự rung_chuyển hoặc các tác_động nhân_tạo khác , gây tác_động đến người xem phim .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phòng chiếu phim:\na) Có hệ thống cách âm, không để âm thanh lọt ra bên ngoài vượt quá giới hạn về độ ồn cho phép theo quy định của pháp luật;\nb) Có trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy theo quy định của pháp luật;\nc) Có các dụng cụ y tế, cơ số thuốc phù hợp để có thể sơ cứu trong trường hợp cần thiết;\nd) Có bảng khuyến cáo về sức khỏe khi xem phim đối với trẻ em dưới 06 tuổi, phụ nữ có thai, những người mắc bệnh về tim mạch, xương khớp, những người say rượu, những người mắc chứng bệnh thần kinh;\nđ) Có nơi giữ, bảo quản đồ đạc, tư trang của khán giả trong thời gian xem phim.", "header": "['Thông tư 20/2013/TT-BVHTTDL quy định quản lý đối với hoạt động phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Điều 3. Chánh Văn phòng (Cục hoặc Sở), các Phòng chuyên môn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 3. Chánh Văn phòng (Cục hoặc Sở), các Phòng chuyên môn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 3. Chánh Văn phòng (Cục hoặc Sở), các Phòng chuyên môn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.']", "len_tokenizer"