Document ID: 421828

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất (QCVN 81:2019/BTTTT).", "header": "['Thông tư 09/2019/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ truy_nhập internet trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất ( qcvn 81 : 2019 / btttt ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020.\n2. Thông tư số 10/2014/TT-BTTTT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020.", "header": "['Thông tư 09/2019/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020 . \n 2 . thông_tư số 10 / 2014 / tt - btttt ngày 28 tháng 8 năm 2014 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ truy_nhập internet trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất imt - 2000 hết hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, KHCN (250). BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng QCVN 81:2019/BTTTT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẬT ĐẤT National technical regulation on quality of Internet access service on the Land Mobile Network Mục lục\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\n1.2. Đối tượng áp dụng\n1.3. Tài liệu viện dẫn\n1.4. Giải thích từ ngữ\n1.5. Chữ viết tắt\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật 2.1.1 .Độ sẵn sàng của mạng vô tuyến 2.1.2. Tỷ lệ truy nhập không thành công dịch vụ 2.1.3. Thời gian trễ trung bình truy nhập dịch vụ 2.1.4. Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi 2.1.5. Tốc độ tải dữ liệu trung bình\n2.2. Chỉ tiêu chất lượng phục vụ 2.2.1. Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ 2.2.2. Hồi âm khiếu nại của khách hàng 2.2.3. Dịch vụ trợ giúp khách hàng\n3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\n5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHỤ LỤC A (Quy định) Yêu cầu chung về đo kiểm PHỤ LỤC B (Quy định) Yêu cầu chung về Vùng cung cấp dịch vụ dưới dạng bản đồ số THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO Lời nói đầu QCVN 81:2019/BTTTT thay thế QCVN 81:2014/BTTTT. QCVN 81:2019/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTTTT ngày tháng năm 2019. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT National technical regulation on quality of Internet access service on the Land Mobile Network", "header": "['Thông tư 09/2019/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 447, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ khoa_học và công_nghệ , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . . nơi nhận : - các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; - ubnd và sở tttt các tỉnh , thành_phố trực_thuộc tw ; - cục kiểm_tra văn_bản qppl ( bộ tư_pháp ) ; - công_báo , cổng ttđt chính_phủ ; - bộ tttt : bộ_trưởng và các thứ_trưởng , các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ , cổng thông_tin điện_tử bộ ; - lưu : vt , khcn ( 250 ) . bộ_trưởng nguyễn mạnh hùng qcvn 81 : 2019 / btttt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ truy_nhập internet trên mạng viễn_thông di_động mật đất national technical regulation on quality of internet access service on the land mobile network mục_lục \n 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng \n 1.3 . tài_liệu viện_dẫn \n 1.4 . giải_thích từ_ngữ \n 1.5 . chữ_viết_tắt \n 2 . quy_định kỹ_thuật \n 2.1 . chỉ tiêu chất_lượng kỹ_thuật 2.1.1 . độ sẵn_sàng của mạng vô_tuyến 2.1.2 . tỷ_lệ truy_nhập không thành_công dịch_vụ 2.1.3 . thời_gian trễ trung_bình truy_nhập dịch_vụ 2.1.4 . tỷ_lệ truyền_tải dữ_liệu bị rơi 2.1.5 . tốc_độ tải dữ_liệu trung_bình \n 2.2 . chỉ tiêu chất_lượng phục_vụ 2.2.1 . khiếu_nại của khách_hàng về chất_lượng dịch_vụ 2.2.2 . hồi_âm khiếu_nại của khách_hàng 2.2.3 . dịch_vụ trợ_giúp khách_hàng \n 3 . quy_định về quản_lý \n 4 . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân \n 5 . tổ_chức thực_hiện phụ_lục a ( quy_định ) yêu_cầu chung về đo kiểm phụ_lục b ( quy_định ) yêu_cầu chung về vùng cung_cấp dịch_vụ dưới dạng bản_đồ số thư_mục tài_liệu tham_khảo lời_nói_đầu qcvn 81 : 2019 / btttt thay_thế qcvn 81 : 2014 / btttt . qcvn 81 : 2019 / btttt do cục viễn_thông biên_soạn , vụ khoa_học và công_nghệ thẩm_định và trình_duyệt , bộ thông_tin và truyền_thông ban_hành kèm theo thông_tư số / 2019 / tt - btttt ngày_tháng năm 2019 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ truy_nhập internet trên mạng viễn_thông di_động mặt_đất national technical regulation on quality of internet access service on the land mobile network", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4.1. Dịch vụ truy nhập Internet Dịch vụ cung cấp cho người sử dụng Internet khả năng truy nhập đến Internet. 1.4.2. Dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất Dịch vụ cung cấp cho người sử dụng Internet khả năng truy nhập đến Internet qua mạng viễn thông di động mặt đất. 1.4.3. Vùng cung cấp dịch vụ Vùng địa lý mà DNCCDV công bố về khả năng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất theo mức chất lượng được quy định tại mục 2.1 của quy chuẩn này. Vùng cung cấp dịch vụ bao gồm: - Vùng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ truy nhập vô tuyến WCDMA. - Vùng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ truy nhập vô tuyến LTE, LTE-A và các phiên bản tiếp theo. 1.4.4. Vdmin Tốc độ tải dữ liệu tối thiểu theo hướng xuống được DNCCDV công bố cung cấp cho khách hàng trong vùng cung cấp dịch vụ. 1.4.5. Chất lượng dịch vụ Kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó. 1.4.6. Mức tín hiệu thu tối thiểu Mức công suất tối thiểu thu được trong vùng cung cấp dịch vụ. Mức tín hiệu thu tối thiểu của: - Vùng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ truy nhập vô tuyến WCDMA là: -100 dBm; - Vùng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ truy nhập vô tuyến LTE, LTE-A và các phiên bản tiếp theo là: -121 dBm. 1.4.7. Thời gian trễ truy nhập dịch vụ Thời gian tính từ lúc UE bắt đầu truy nhập dịch vụ đến khi UE truy nhập thành công dịch vụ. 1.4.8. Truy nhập thành công dịch vụ Truy nhập mà UE có chỉ thị đã kết nối vào mạng của DNCCDV và sẵn sàng thực hiện trao đổi dữ liệu qua Internet. 1.4.9. Truy nhập không thành công dịch vụ Truy nhập U