Document ID: 322135

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH, PHÍ XÁC NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM, PHÍ XÁC NHẬN LÀ NGƯỜI GỐC VIỆT NAM, LỆ PHÍ QUỐC TỊCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch, thực hiện tại Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp, tổ chức thu phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.", "header": "['Thông tư 281/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch , phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam , phí xác_nhận là người gốc việt_nam , lệ_phí quốc_tịch , thực_hiện_tại việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp , tổ_chức thu phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch , phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam , phí xác_nhận là người gốc việt_nam , lệ_phí quốc_tịch và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch , phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam , phí xác_nhận là người gốc việt_nam , lệ_phí quốc_tịch .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ yêu cầu khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch theo quy định pháp luật phải nộp phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch.\n2. Cá nhân khi làm thủ tục xác nhận có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ở trong nước phải nộp phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam; khi làm thủ tục xác nhận là người gốc Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ở trong nước phải nộp phí xác nhận là người gốc Việt Nam.\n3. Công dân nước ngoài, người không quốc tịch đang thường trú ở Việt Nam khi nộp đơn xin nhập quốc tịch Việt Nam, người đã mất quốc tịch Việt Nam khi nộp văn bản xin trở lại quốc tịch Việt Nam và công dân Việt Nam khi nộp đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam phải nộp lệ phí.", "header": "['Thông tư 281/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi nộp hồ_sơ yêu_cầu khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch theo quy_định pháp_luật phải nộp phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch . \n 2 . cá_nhân khi làm thủ_tục xác_nhận có quốc_tịch việt_nam tại cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam ở trong nước phải nộp phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam ; khi làm thủ_tục xác_nhận là người gốc việt_nam tại cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam ở trong nước phải nộp phí xác_nhận là người gốc việt_nam . \n 3 . công_dân nước_ngoài , người không quốc_tịch đang thường_trú ở việt_nam khi nộp đơn xin nhập quốc_tịch việt_nam , người đã mất quốc_tịch việt_nam khi nộp văn_bản xin trở_lại quốc_tịch việt_nam và công_dân việt_nam khi nộp đơn xin thôi quốc_tịch việt nam phải nộp lệ_phí .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí\n1. Cục Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực (Bộ Tư pháp); Cục lãnh sự (Bộ Ngoại giao); Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã là tổ chức thu phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch.\n2. Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài (Bộ Ngoại giao); Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tiếp nhận hồ sơ xác nhận có quốc tịch Việt Nam, xác nhận là người gốc Việt Nam là tổ chức thu phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam.\n3. Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tiếp nhận hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam, xin trở lại quốc tịch Việt Nam, xin thôi quốc tịch Việt Nam là tổ chức thu lệ phí.", "header": "['Thông tư 281/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí \n 1 . cục hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực ( bộ tư_pháp ) ; cục lãnh_sự ( bộ ngoại_giao ) ; sở tư_pháp các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; ủy_ban nhân_dân cấp huyện ; ủy_ban nhân_dân cấp xã là tổ_chức thu phí khai_thác và sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch . \n 2 . ủy_ban nhà_nước về người việt nam ở nước_ngoài ( bộ ngoại_giao ) ; sở tư_pháp các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tiếp_nhận hồ_sơ xác_nhận có quốc_tịch việt_nam , xác_nhận là người gốc việt nam là tổ_chức thu phí xác_nhận có quốc_tịch việt_nam , phí xác_nhận là người gốc việt_nam . \n 3 . sở tư_pháp các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tiếp_nhận hồ_sơ xin nhập quốc_tịch việt_nam , xin trở_lại quốc_tịch việt_nam , xin thôi quốc_tịch việt nam là tổ_chức thu lệ_phí .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí. Mức thu phí, lệ phí quy định như sau: Stt Nội dung Mức thu 1 Lệ phí xin nhập quốc tịch Việt Nam 3.000.000 đồng/trường hợp 2 Lệ phí xin trở lại quốc tịch Việt Nam 2.500.000 đồng/trường hợp 3 Lệ phí xin thôi quốc tịch Việt Nam 2.500.000 đồng/trường hợp 4 Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký 5 Phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam 100.000 đồng/trường hợp 6 Phí xác nhận là người gốc Việt Nam 100.000 đồng/trường hợp", "header": "['Thông tư 281/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí . mức thu phí , lệ_phí quy_định như sau : stt nội_dung mức thu 1 lệ_phí xin nhập quốc_tịch việt nam 3.000.000 đồng / trường_hợp 2 lệ_phí xin trở_lại quốc_tịch việt nam 2.500.000 đồng / trường_hợp 3 lệ_phí xin thôi quốc_tịch việt nam 2.500.000 đồng / trường_hợp 4 phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu hộ_tịch 8.000 đồng / bản_sao trích lục / sự_kiện hộ_tịch đã đăng_ký 5 phí xác_nhận có quốc_tịch việt nam 100.000 đồng / trường_hợp 6 phí xác_nhận là người gốc việt nam 100.000 đồng / trường_hợp", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trường hợp miễn phí, lệ phí\n1. Các trường hợp sau đây được miễn lệ phí xin nhập quốc tịch Việt Nam, xin trở lại quốc tịch Việt Nam:\na) Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xin nhập, xin trở lại quốc tịch Việt Nam. Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó.\nb) Người không quốc tịch xin nhập quốc tịch Việt Nam, người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.\nc) Người di cư từ Lào đ