Document ID: 150628

Title: HƯỚNG DẪN MIỄN THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI PHỤ TÙNG, LINH KIỆN ĐỂ SẢN XUẤT LẮP RÁP XE BUÝT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TẠI THÀNH PHỐ HÀ NỘI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi áp dụng. Thông tư này hướng dẫn thực hiện miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp xe buýt thuộc loại trong nước chưa sản xuất được của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2012-2015.", "header": "['Thông tư 185/2012/TT-BTC hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp xe buýt của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi áp_dụng . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện miễn thuế_nhập_khẩu đối_với phụ_tùng , linh_kiện để sản_xuất , lắp_ráp xe_buýt thuộc loại trong nước chưa sản_xuất được của dự_án đầu_tư phát_triển vận_tải hành_khách công_cộng bằng xe_buýt tại thành_phố hà_nội và thành_phố hồ chí minh giai_đoạn 2012 - 2015 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều kiện được miễn thuế nhập khẩu\n1. Dự án đầu tư phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trong giai đoạn 2012-2015 theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, trong đó xác định rõ: Thời gian thực hiện dự án; số lượng, chủng loại, chất lượng, giá trị phụ tùng, linh kiện cần nhập khẩu để sản xuất lắp ráp xe buýt trong nước.\n2. Cơ sở để xác định phụ tùng, linh kiện trong nước đã sản xuất được là Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành có hiệu lực tại thời điểm đăng ký tờ khai nhập khẩu hàng hoá của dự án.", "header": "['Thông tư 185/2012/TT-BTC hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp xe buýt của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_kiện được miễn thuế_nhập_khẩu \n 1 . dự_án đầu_tư phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt trong giai_đoạn 2012 - 2015 theo hướng_dẫn của bộ giao_thông vận_tải , trong đó xác_định rõ : thời_gian thực_hiện dự_án ; số_lượng , chủng_loại , chất_lượng , giá_trị phụ_tùng , linh_kiện cần nhập_khẩu để sản_xuất lắp_ráp xe_buýt trong nước . \n 2 . cơ_sở để xác_định phụ_tùng , linh_kiện trong nước đã sản_xuất được là danh_mục máy_móc , thiết_bị , phụ_tùng thay_thế , phương_tiện vận_tải chuyên_dùng , nguyên_liệu , vật_tư , bán thành_phẩm trong nước đã sản_xuất được do bộ kế_hoạch và đầu_tư ban_hành có hiệu_lực tại thời_điểm đăng_ký tờ khai nhập_khẩu hàng_hoá của dự_án .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Về đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế\na) Chủ dự án phải thực hiện đăng ký danh mục hàng hoá nhập khẩu được miễn thuế trước khi đăng ký tờ khai nhập khẩu đầu tiên của dự án, hạng mục, giai đoạn dự án theo mẫu 11 Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi là Thông tư số 194/2010/TT-BTC).\nb) Nơi đăng ký danh mục: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố nơi thực hiện dự án.\nc) Hồ sơ đăng ký: Người đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế phải nộp, xuất trình cho cơ quan hải quan hồ sơ gồm: - Công văn đề nghị đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế, nêu rõ số lượng phụ tùng, linh kiện, lý do đề nghị miễn thuế theo mẫu 13 Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC: Nộp 01 bản chính; - Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế: Nộp 02 bản chính kèm theo 01 phiếu theo dõi trừ lùi theo mẫu 14 Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC; - Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư: Nộp 01 bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu; - Luận chứng kinh tế kỹ thuật, các tài liệu thiết kế kỹ thuật chi tiết của dự án: Nộp 01 bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu; - Bảng kê danh mục tài liệu hồ sơ đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế: Nộp 01 bản chính.\nd) Sau khi doanh nghiệp đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế, cơ quan hải quan cấp phiếu theo dõi trừ lùi làm cơ sở để người nộp thuế xuất trình cho cơ quan hải quan thực hiện trừ lùi khi làm thủ tục hải quan cho hàng hóa thực tế nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 185/2012/TT-BTC hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp xe buýt của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Thủ tục miễn thuế nhập khẩu']", "len_tokenizer": 351, "lower_segmented_text": "khoản 1 . về đăng_ký danh_mục hàng_hóa_nhập_khẩu được miễn thuế \n a ) chủ dự_án phải thực_hiện đăng_ký danh_mục hàng_hoá nhập_khẩu được miễn thuế trước khi đăng_ký tờ khai nhập_khẩu đầu_tiên của dự_án , hạng_mục , giai_đoạn dự_án theo mẫu 11 phụ_lục vi ban_hành kèm theo thông_tư số 194 / 2010 / tt - btc ngày 06 / 12 / 2010 của bộ tài_chính hướng_dẫn về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ( sau đây gọi là thông_tư số 194 / 2010 / tt - btc ) . \n b ) nơi đăng_ký danh_mục : cục hải_quan các tỉnh , thành_phố nơi thực_hiện dự_án . \n c ) hồ_sơ đăng_ký : người đăng_ký danh_mục hàng_hóa_nhập_khẩu miễn thuế phải nộp , xuất_trình cho cơ_quan hải_quan hồ_sơ gồm : - công_văn đề_nghị đăng_ký danh_mục hàng_hóa_nhập_khẩu miễn thuế , nêu rõ số_lượng phụ_tùng , linh_kiện , lý_do đề_nghị miễn thuế theo mẫu 13 phụ_lục vi ban_hành kèm theo thông_tư số 194 / 2010 / tt - btc : nộp 01 bản_chính ; - danh_mục hàng_hóa_nhập_khẩu miễn thuế : nộp 02 bản_chính kèm theo 01 phiếu theo_dõi trừ lùi theo mẫu 14 phụ_lục vi ban_hành kèm theo thông_tư số 194 / 2010 / tt - btc ; - giấy_phép đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận ưu_đãi đầu_tư : nộp 01 bản_sao , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ; - luận_chứng kinh_tế kỹ_thuật , các tài_liệu thiết_kế kỹ_thuật chi_tiết của dự_án : nộp 01 bản_sao , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ; - bảng kê danh_mục tài_liệu hồ_sơ đăng_ký danh_mục hàng_hóa_nhập_khẩu miễn thuế : nộp 01 bản_chính . \n d ) sau khi doanh_nghiệp đăng_ký danh_mục hàng_hóa_nhập_khẩu miễn thuế , cơ_quan hải_quan cấp phiếu theo_dõi trừ lùi làm cơ_sở để người nộp thuế xuất_trình cho cơ_quan hải_quan thực_hiện trừ lùi khi làm thủ_tục hải_quan cho hàng_hóa thực_tế nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Về hồ sơ, thủ tục miễn thuế\na) Hồ sơ, thủ tục miễn thuế thực hiện theo Điều 103 Thông tư số 194/2010/TT-BTC. Ngoài ra, chủ dự án phải có thêm văn bản phê duyệt dự án của cơ quan có thẩm quyền (theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải), trong đó xác định rõ: thời gian thực hiện Dự án; số lượng, chủng loại, chất lượng, giá trị phụ tùng, linh kiện cần nhập khẩu để sản xuất lắp ráp xe buýt trong nước.\nb) Chủ dự án phải tự tính, khai số tiền thuế được miễn cho từng mặt hàng, tờ khai hải quan như đối với trường hợp phải nộp thuế. Cơ quan hải quan căn cứ hồ sơ miễn thuế, số tiền thuế đề nghị miễn, đối chiếu với các quy định hiện hành để làm thủ tục miễn thuế cho từng tờ khai hải quan theo qui định.", "header": "['Thông tư 185/2012/TT-BTC hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp xe buýt của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Thủ tục miễn thuế nhập khẩu']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "khoản 2 . về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế \n a ) hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế thực_hiện theo điều 103 thông_tư số 194 / 2010 / tt - btc . ngoài_ra , chủ dự_án phải có thêm văn_bản phê_duyệt dự_án của cơ_quan có thẩm_quyền ( theo hướng_dẫn của bộ giao_thông vận_tải ) , trong đó xác_định rõ : thời_gian thực_hiện dự_án ; số_lượng , chủng_loại , chất_lượng , giá_trị phụ_tùng , linh_kiện cần nhập_khẩu để sản_xuất lắp_ráp xe_buýt trong nước . \n b ) chủ dự_án phải tự tính , kha