Document ID: 424047

Title: QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN NGUỒN GEN ĐỂ NGHIÊN CỨU VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THƯƠNG MẠI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết khoản 5 Điều 13 Nghị định số 59/2017/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BTNMT quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết khoản 5 điều 13 nghị_định số 59 / 2017 / nđ - cp ngày 12 tháng 5 năm 2017 của chính_phủ về quản_lý tiếp_cận nguồn gen và chia_sẻ lợi_ích từ việc sử_dụng nguồn gen thuộc thẩm_quyền cấp phép của bộ tài_nguyên và môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường, đa dạng sinh học và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BTNMT quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước về môi_trường , đa_dạng sinh_học và tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại , phát_triển sản_phẩm thương_mại .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại\n1. Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại (sau đây gọi là Hội đồng) do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập đối với từng hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Hội đồng có chức năng tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc xem xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại (sau đây gọi là Hồ sơ).\n3. Các hoạt động của Hội đồng thực hiện thông qua Cơ quan thường trực thẩm định Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại (sau đây gọi là Cơ quan thường trực thẩm định). Trách nhiệm của Cơ quan thường trực thẩm định quy định tại Điều 9 Thông tư này.\n4. Hội đồng có quyền yêu cầu Cơ quan thường trực thẩm định cung cấp thông tin, tài liệu và những vấn đề liên quan đến Hồ sơ để nghiên cứu, thẩm định.\n5. Thành viên Hội đồng hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm, được hưởng thù lao theo quy định của pháp luật hiện hành.\n6. Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BTNMT quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "điều 3 . chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại , phát_triển sản_phẩm thương_mại \n 1 . hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại , phát_triển sản_phẩm thương_mại ( sau đây gọi là hội_đồng ) do bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quyết_định thành_lập đối_với từng hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại , phát_triển sản_phẩm thương_mại theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . hội_đồng có chức_năng tư_vấn cho bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường về việc xem_xét hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại , phát_triển sản_phẩm thương_mại ( sau đây gọi là hồ_sơ ) . \n 3 . các hoạt_động của hội_đồng thực_hiện thông_qua cơ_quan thường_trực thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại , phát_triển sản_phẩm thương_mại ( sau đây gọi là cơ_quan thường_trực thẩm_định ) . trách_nhiệm của cơ_quan thường_trực thẩm_định quy_định tại điều 9 thông_tư này . \n 4 . hội_đồng có quyền yêu_cầu cơ_quan thường_trực thẩm_định cung_cấp thông_tin , tài_liệu và những vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ để nghiên_cứu , thẩm_định . \n 5 . thành_viên hội_đồng hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm , được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . \n 6 . hội_đồng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng\n1. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc thảo luận tập thể, công khai, biểu quyết và quyết định theo đa số.\n2. Ý kiến của từng thành viên Hội đồng và ý kiến thẩm định của Hội đồng được thể hiện trong biên bản cuộc họp Hội đồng theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Hội đồng kết luận theo 01 trong 03 mức độ:\na) Đồng ý thông qua: khi có ít nhất hai phần ba thành viên Hội đồng có phiếu đánh giá đồng ý thông qua, trong đó phải có ít nhất 01 Ủy viên Phản biện;\nb) Đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: khi có ít nhất hai phần ba số thành viên Hội đồng có phiếu đánh giá đồng ý thông qua hoặc đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, trong đó phải có ít nhất 01 Ủy viên Phản biện;\nc) Không đồng ý thông qua: khi có trên một phần ba số thành viên Hội đồng có phiếu đánh giá không đồng ý thông qua hoặc cả 02 Ủy viên Phản biện có phiếu đánh giá không đồng ý thông qua.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BTNMT quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc làm_việc của hội_đồng \n 1 . hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc thảo_luận tập_thể , công_khai , biểu_quyết và quyết_định theo đa_số . \n 2 . ý_kiến của từng thành_viên hội_đồng và ý_kiến thẩm_định của hội_đồng được thể_hiện trong biên_bản cuộc họp hội_đồng theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . hội_đồng kết_luận theo 01 trong 03 mức_độ : \n a ) đồng_ý thông_qua : khi có ít_nhất hai phần ba thành_viên hội_đồng có phiếu đánh_giá đồng_ý thông_qua , trong đó phải có ít_nhất 01 ủy_viên phản_biện ; \n b ) đồng_ý thông_qua với điều_kiện phải chỉnh_sửa , bổ_sung : khi có ít_nhất hai phần ba số thành_viên hội_đồng có phiếu đánh_giá đồng_ý thông_qua hoặc đồng_ý thông_qua với điều_kiện phải chỉnh_sửa , bổ_sung , trong đó phải có ít_nhất 01 ủy_viên phản_biện ; \n c ) không đồng_ý thông_qua : khi có trên một phần ba số thành_viên hội_đồng có phiếu đánh_giá không đồng_ý thông_qua hoặc cả 02 ủy_viên phản_biện có phiếu đánh_giá không đồng_ý thông_qua .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng. Hội đồng có số lượng thành viên từ 07 đến 09 người, tổng số thành viên phải là số lẻ, trong đó:\n1. Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo của Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc lãnh đạo của Cơ quan thường trực thẩm định.\n2. Phó chủ tịch Hội đồng và Ủy viên thư ký là các công chức của Cơ quan thường trực thẩm định.\n3. Các Ủy viên gồm đại diện của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các Bộ có liên quan; Ủy ban nh