Document ID: 7006

Title: VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐỂ MỞ RỘNG THỊ XÃ VÀ THÀNH LẬP PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ TRÀ VINH, TỈNH TRÀ VINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Xét đề nghị của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã Trà Vinh trên cơ sở sáp nhập 1.302,09 ha diện tích tự nhiên và 14.831 nhân khẩu của các xã thuộc huyện Châu Thành vào thị xã Trà Vinh, bao gồm: - 187,13 ha diện tích tự nhiên và 4.839 nhân khẩu của xã Nguyệt Hoá. - 714,8 ha diện tích tự nhiên và 4.972 nhân khẩu của xã Đa Lộc. - 400,16 ha diện tích tự nhiên và 5.020 nhân khẩu của xã Lương Hoà.", "header": "['Nghị định 70/2002/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh'\n 'Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh như sau :']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 1 . điều_chỉnh địa_giới hành_chính để mở_rộng thị_xã trà vinh trên cơ_sở sáp_nhập 1.302,09 ha diện_tích tự_nhiên và 14.831 nhân_khẩu của các xã thuộc huyện châu thành vào thị_xã trà vinh , bao_gồm : - 187,13 ha diện_tích tự_nhiên và 4.839 nhân_khẩu của xã nguyệt hoá . - 714,8 ha diện_tích tự_nhiên và 4.972 nhân_khẩu của xã đa lộc . - 400,16 ha diện_tích tự_nhiên và 5.020 nhân_khẩu của xã lương hoà .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành lập các phường thuộc thị xã Trà Vinh như sau : - Thành lập phường 8 thuộc thị xã Trà Vinh trên cơ sở 187,13 ha diện tích tự nhiên và 4.839 nhân khẩu của xã Nguyệt Hoá; 123,7 ha diện tích tự nhiên và 2.534 nhân khẩu của xã Lương Hoà. Phường 8 có 310,83 ha diện tích tự nhiên và 7.373 nhân khẩu. Địa giới hành chính phường 8: Đông giáp phường 9; Tây, Nam giáp huyện Châu Thành; Bắc giáp phường 7 và huyện Châu Thành. - Thành lập phường 9 thuộc thị xã Trà Vinh trên cơ sở 714,8 ha diện tích tự nhiên và 4.972 nhân khẩu của xã Đa Lộc; 276,46 ha diện tích tự nhiên và 2.486 nhân khẩu của xã Lương Hoà. Phường 9 có 991,26 ha diện tích tự nhiên và 7.458 nhân khẩu. Địa giới hành chính phường 9 : Đông giáp huyện Châu Thành; Tây giáp phường 8; Nam giáp huyện Châu Thành; Bắc giáp các phường 5, 6 và 7. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh : - Thị xã Trà Vinh có 6.515,69 ha diện tích tự nhiên và 86.102 nhân khẩu; gồm 10 đơn vị hành chính trực thuộc là các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và xã Long Đức. Địa giới hành chính thị xã Trà Vinh sau khi mở rộng : Đông giáp huyện Châu Thành; Tây giáp huyện Càng Long; Nam giáp huyện Châu Thành; Bắc giáp tỉnh Bến Tre. - Huyện Châu Thành sau khi điều chỉnh địa giới hành chính còn lại 43.161,21 ha diện tích tự nhiên và 134.587 nhân khẩu; gồm 13 đơn vị hành chính trực thuộc là các xã Thanh Mỹ, Đa Lộc, Lương Hoà, Nguyệt Hoá, Song Lộc, Hoà Lợi, Phước Hảo, Hưng Mỹ, Long Hoà, Hoà Minh, Hoà Thuận, Mỹ Chánh và thị trấn Châu Thành. - Xã Nguyệt Hoá thuộc huyện Châu Thành còn lại 1.194,17 ha diện tích tự nhiên và 6.278 nhân khẩu. - Xã Lương Hoà thuộc huyện Châu Thành còn lại 4.574,44 ha diện tích tự nhiên và 18.108 nhân khẩu. - Xã Đa Lộc thuộc huyện Châu Thành còn lại 3.787 ha diện tích tự nhiên và 12.397 nhân khẩu.", "header": "['Nghị định 70/2002/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh'\n 'Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh như sau :']", "len_tokenizer": 419, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_lập các phường thuộc thị_xã trà vinh như sau : - thành_lập phường 8 thuộc thị_xã trà vinh trên cơ_sở 187,13 ha diện_tích tự_nhiên và 4.839 nhân_khẩu của xã nguyệt hoá ; 123,7 ha diện_tích tự_nhiên và 2.534 nhân_khẩu của xã lương hoà . phường 8 có 310,83 ha diện_tích tự_nhiên và 7.373 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính phường 8 : đông giáp phường 9 ; tây , nam giáp huyện châu thành ; bắc giáp phường 7 và huyện châu thành . - thành_lập phường 9 thuộc thị_xã trà vinh trên cơ_sở 714,8 ha diện_tích tự_nhiên và 4.972 nhân_khẩu của xã đa lộc ; 276,46 ha diện_tích tự_nhiên và 2.486 nhân_khẩu của xã lương hoà . phường 9 có 991,26 ha diện_tích tự_nhiên và 7.458 nhân_khẩu . địa_giới hành_chính phường 9 : đông giáp huyện châu thành ; tây giáp phường 8 ; nam giáp huyện châu thành ; bắc giáp các phường 5 , 6 và 7 . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính huyện châu thành để mở_rộng thị_xã và thành_lập phường thuộc thị_xã trà vinh : - thị_xã trà vinh có 6.515,69 ha diện_tích tự_nhiên và 86.102 nhân_khẩu ; gồm 10 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc là các phường 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 và xã long đức . địa_giới hành_chính thị_xã trà vinh sau khi mở_rộng : đông giáp huyện châu thành ; tây giáp huyện càng long ; nam giáp huyện châu thành ; bắc giáp tỉnh bến tre . - huyện châu thành sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính còn lại 43.161,21 ha diện_tích tự_nhiên và 134.587 nhân_khẩu ; gồm 13 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc là các xã thanh mỹ , đa lộc , lương hoà , nguyệt hoá , song lộc , hoà lợi , phước hảo , hưng mỹ , long hoà , hoà minh , hoà_thuận , mỹ chánh và thị_trấn châu thành . - xã nguyệt hoá thuộc huyện châu thành còn lại 1.194,17 ha diện_tích tự_nhiên và 6.278 nhân_khẩu . - xã lương hoà thuộc huyện châu thành còn lại 4.574,44 ha diện_tích tự_nhiên và 18.108 nhân_khẩu . - xã đa lộc thuộc huyện châu thành còn lại 3.787 ha diện_tích tự_nhiên và 12.397 nhân_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.", "header": "['Nghị định 70/2002/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành sau 15 ngày , kể từ ngày ký . mọi quy_định trước đây trái nghị_định này đều bãi_bỏ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.", "header": "['Nghị định 70/2002/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 3 . chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh trà vinh , bộ_trưởng , trưởng ban ban tổ_chức - cán_bộ chính_phủ và thủ_trưởng các cơ_quan có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]