Document ID: 314835

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2012/TT-NHNN NGÀY 26/11/2012 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH VỀ NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về ngân hàng hợp tác xã:\n1. Điều 41 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 41. Hoạt động đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên 1. Nhận tiền gửi điều hòa vốn, cho vay điều hòa vốn đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên theo Quy chế điều hòa vốn. Việc xây dựng và nội dung của Quy chế điều hòa vốn phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Được tiếp cận hệ thống thông tin của Ngân hàng Nhà nước để thu thập thông tin liên quan đến hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân. 1. Hướng dẫn, đào tạo nghiệp vụ ngân hàng, công nghệ thông tin đối với quỹ tín dụng nhân dân thành viên.\na) Quỹ tín dụng nhân dân thành viên gửi tiền (không kỳ hạn, có kỳ hạn) tại ngân hàng hợp tác xã để điều hòa vốn. Trường hợp rút tiền trước hạn, quỹ tín dụng nhân dân thông báo trước cho ngân hàng hợp tác xã;\nb) Quỹ tín dụng nhân dân thành viên được ngân hàng hợp tác xã cho vay điều hòa vốn khi có nhu cầu về vốn để mở rộng tín dụng;\nc) Cơ chế lãi suất tiền gửi đảm bảo tính hỗ trợ và lãi suất tiền vay điều hòa vốn phải rõ ràng, minh bạch, không vì mục tiêu lợi nhuận, có tính liên kết giữa ngân hàng hợp tác xã với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên;\nd) Quy định cụ thể về đối tượng, hạn mức, trình tự, hồ sơ, chứng từ liên quan đến việc nhận tiền gửi điều hòa vốn, cho vay điều hòa vốn;\nđ) Quy chế điều hòa vốn do ngân hàng hợp tác xã xây dựng, lấy ý kiến của tất cả quỹ tín dụng nhân dân thành viên và thông qua tại Đại hội thành viên ngân hàng hợp tác xã. Sau khi ban hành Quy chế điều hòa vốn, ngân hàng hợp tác xã tổ chức tập huấn, phổ biến đến các quỹ tín dụng nhân dân thành viên và gửi Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) để thực hiện công tác thanh tra, giám sát. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế điều hòa vốn do Đại hội thành viên Ngân hàng Hợp tác xã thông qua.\n2. Cho vay quỹ tín dụng nhân dân thành viên để xử lý khó khăn tạm thời về thanh khoản. 2. Điều 44 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 44. Quyền hạn 2. Yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân cung cấp báo cáo phục vụ cho mục đích điều hòa vốn và giám sát an toàn hệ thống. 2. Hỗ trợ các hoạt động ngân hàng cho quỹ tín dụng nhân dân thành viên theo quy định của pháp luật.\n3. Mở tài khoản thanh toán, cung cấp các phương tiện thanh toán cho các quỹ tín dụng nhân dân thành viên. 3. Kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay và khả năng trả nợ khoản vay của các quỹ tín dụng nhân dân thành viên tại ngân hàng hợp tác xã”. 3. Điều 45 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 45. Trách nhiệm 3. Tham gia xử lý đối với quỹ tín dụng nhân dân thành viên gặp khó khăn hoặc có dấu hiệu mất an toàn trong hoạt động.\n4. Xây dựng, phát triển và ứng dụng các sản phẩm, dịch vụ mới trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân thành viên đáp ứng nhu cầu của các thành viên quỹ tín dụng nhân dân và phục vụ phát triển lợi ích cộng đồng trên địa bàn. 4. Ban hành Quy chế điều hòa vốn quy định tại Khoản 1 Điều 41 Thông tư này sau khi được Đại hội thành viên Ngân hàng hợp tác xã thông qua. 4. Khoản 3 Điều 46 được sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện công tác thanh tra, giám sát hoạt động của ngân hàng hợp tác xã; tiếp nhận và yêu cầu ngân hàng hợp tác xã sửa đổi, bổ sung Quy chế điều hòa vốn theo quy định tại khoản 1 Điều 41 Thông tư này cho phù hợp với quy định của pháp luật nếu thấy cần thiết” .\n5. Thực hiện các hoạt động ngân hàng khác theo quy định của pháp luật đối với quỹ tín dụng nhân dân thành viên”. 5. Hỗ trợ các quỹ tín dụng nhân dân trong việc thực hiện kiểm toán nội bộ khi các quỹ tín dụng nhân dân yêu cầu.\n6. Có ý kiến tham gia bằng văn bản đối với danh sách nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và các thành viên khác của Ban kiểm soát, Giám đốc quỹ tín dụng nhân dân thành viên khi được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương yêu cầu.\n7. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của Điều lệ và pháp luật”.", "header": "['Thông tư 09/2016/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 31/2012/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 730, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 31 / 2012 / tt - nhnn ngày 26 / 11 / 2012 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước quy_định về ngân_hàng hợp_tác_xã : \n 1 . điều 41 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 41 . hoạt_động đối_với các quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên 1 . nhận tiền gửi điều hòa vốn , cho vay điều hòa vốn đối_với các quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên theo quy_chế điều hòa vốn . việc xây_dựng và nội_dung của quy_chế điều hòa vốn phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : 1 . được tiếp_cận hệ_thống thông_tin của ngân_hàng nhà_nước để thu_thập thông_tin liên_quan đến hoạt_động của quỹ tín_dụng nhân_dân . 1 . hướng_dẫn , đào_tạo nghiệp_vụ ngân_hàng , công_nghệ thông_tin đối_với quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên . \n a ) quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên gửi tiền ( không kỳ_hạn , có kỳ_hạn ) tại ngân_hàng hợp_tác_xã để điều hòa vốn . trường_hợp rút_tiền trước hạn , quỹ tín_dụng nhân_dân thông_báo trước cho ngân_hàng hợp_tác_xã ; \n b ) quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên được ngân_hàng hợp_tác_xã cho vay điều hòa vốn khi có nhu_cầu về vốn để mở_rộng tín_dụng ; \n c ) cơ_chế lãi_suất tiền gửi đảm_bảo tính hỗ_trợ và lãi_suất tiền vay điều hòa vốn phải rõ_ràng , minh_bạch , không vì mục_tiêu lợi_nhuận , có tính liên_kết giữa ngân_hàng hợp_tác_xã với các quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên ; \n d ) quy_định cụ_thể về đối_tượng , hạn_mức , trình_tự , hồ_sơ , chứng_từ liên_quan đến việc nhận tiền gửi điều hòa vốn , cho vay điều hòa vốn ; \n đ ) quy_chế điều hòa vốn do ngân_hàng hợp_tác_xã xây_dựng , lấy ý_kiến của tất_cả quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên và thông_qua tại đại_hội thành_viên ngân_hàng hợp_tác_xã . sau khi ban_hành quy_chế điều hòa vốn , ngân_hàng hợp_tác_xã tổ_chức tập_huấn , phổ_biến đến các quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên và gửi ngân_hàng nhà_nước ( cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) để thực_hiện công_tác thanh_tra , giám_sát . việc sửa_đổi , bổ_sung quy_chế điều hòa vốn do đại_hội thành_viên ngân_hàng hợp_tác_xã thông_qua . \n 2 . cho vay quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên để xử_lý khó_khăn tạm_thời về thanh khoản . 2 . điều 44 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 44 . quyền_hạn 2 . yêu_cầu quỹ tín_dụng nhân_dân cung_cấp báo_cáo phục_vụ cho mục_đích điều hòa vốn và giám_sát an_toàn hệ_thống . 2 . hỗ_trợ các hoạt_động ngân_hàng cho quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . mở tài_khoản thanh_toán , cung_cấp các phương_tiện thanh_toán cho các quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên . 3 . kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và khả_năng trả nợ khoản vay của các quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên tại ngân_hàng hợp_tác_xã ” . 3 . điều 45 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 45 . trách_nhiệm 3 . tham_gia xử_lý đối_với quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên gặp khó_khăn hoặc có dấu_hiệu mất an_toàn trong hoạt_động . \n 4 . xây_dựng , phát_triển và ứng_dụng các sản_phẩm , dịch_vụ mới trong hoạt_động của quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên đáp_ứng nhu_cầu của các thành_viên quỹ tín_dụng nhân_dân và phục_vụ phát_triển lợi_ích cộng_đồng trên địa_bàn . 4 . ban_hành quy_chế điều hòa vốn quy_định tại khoản 1 điều 41 thông_tư này sau khi được đại_hội thành_viên ngân_hàng hợp_tác_xã thông_qua . 4 . khoản 3 điều 46 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 3 . chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan thực_hiện công_tác thanh_tra , giám_sát hoạt_động của ngân_hàng hợp_tác_xã ; tiếp_nhận và yêu_cầu ngân_hàng hợp_tác_xã sửa_đổi , bổ_sung quy_chế điều hòa vốn theo quy_định tại khoản 1 điều 41 thông_tư này cho phù_hợp với quy_định của pháp_luật nếu thấy cần_thiết ” . \n 5 . thực_hiện các hoạt_động ngân_hàng khác theo quy_định của pháp_luật đối_với quỹ tín_dụng nhân_dân thành_viên ” . 5 . hỗ_trợ các quỹ tín_dụng nhân_dân trong việc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ khi các quỹ tín_dụng nhân_dân yêu_cầu . \n 6 . có ý_kiến tham_gia bằng văn_bản đối_với danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm_chủ_tịch và các thành_viên khác của hội_đồn