Document ID: 432811

Title: HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;
Căn cứ Luật chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán số 62/2010/QH12 ngày 24/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán;
Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/07/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26/06/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/07/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 122/2017/NĐ-CP ngày 13/11/2017 của Chính phủ quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số; Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam;
Căn cứ Nghị định 42/2015/NĐ-CP ngày 05/05/2015 của Chính phủ về Chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/07/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về tài khoản kế toán, báo cáo tài chính áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam;\n2. Thông tư này không áp dụng cho việc xác định nghĩa vụ thuế của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam đối với ngân sách Nhà nước;\n3. Những nội dung không hướng dẫn tại Thông tư này, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện theo Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam; các Thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán; Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp (nếu có).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này hướng dẫn kế toán áp dụng cho Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (sau đây gọi tắt là VSD).", "header": "['Thông tư 89/2019/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về tài_khoản kế_toán , báo_cáo tài_chính áp_dụng đối_với trung_tâm lưu ký chứng_khoán việt_nam ; \n 2 . thông_tư này không áp_dụng cho việc xác_định_nghĩa_vụ thuế của trung_tâm lưu ký chứng_khoán việt_nam đối_với ngân_sách nhà_nước ; \n 3 . những nội_dung không hướng_dẫn tại thông_tư này , trung_tâm lưu ký chứng_khoán việt_nam thực_hiện theo hệ_thống chuẩn_mực kế_toán việt_nam ; các thông_tư hướng_dẫn thực_hiện chuẩn_mực kế_toán ; chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành kèm theo thông_tư số 200 / 2014 / tt - btc ngày 22 / 12 / 2014 của bộ tài_chính và các thông_tư hướng_dẫn sửa_đổi , bổ_sung chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ( nếu có ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này hướng_dẫn kế_toán áp_dụng cho trung_tâm lưu ký chứng_khoán việt_nam ( sau đây gọi tắt là vsd ) .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định về tài khoản kế toán\n1. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán và nội dung, kết cấu, phương pháp ghi chép một số tài khoản kế toán đặc thù của VSD thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Trường hợp VSD cần bổ sung tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi tài khoản cấp 1, cấp 2 đã hướng dẫn tại Thông tư này về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính trước khi thực hiện.\n3. VSD được mở thêm các tài khoản từ cấp 2 trở đi đối với những tài khoản không có quy định tài khoản cấp 2, cấp 3 nhằm phục vụ yêu cầu quản lý của VSD mà không phải đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận.", "header": "['Thông tư 89/2019/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 3 . quy_định về tài_khoản kế_toán \n 1 . danh_mục hệ_thống tài_khoản kế_toán và nội_dung , kết_cấu , phương_pháp ghi_chép một_số tài_khoản kế_toán đặc_thù của vsd thực_hiện theo hướng_dẫn tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . trường_hợp vsd cần bổ_sung tài_khoản cấp 1 , cấp 2 hoặc sửa_đổi tài_khoản cấp 1 , cấp 2 đã hướng_dẫn tại thông_tư này về tên , ký_hiệu , nội_dung và phương_pháp hạch_toán các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh đặc_thù phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của bộ tài_chính trước khi thực_hiện . \n 3 . vsd được mở thêm các tài_khoản từ cấp 2 trở_đi đối_với những tài_khoản không có quy_định tài_khoản cấp 2 , cấp 3 nhằm phục_vụ yêu_cầu quản_lý của vsd mà không phải đề_nghị bộ tài_chính chấp_thuận .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định về báo cáo tài chính\n1. Hệ thống báo cáo tài chính của VSD gồm báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.\na) Báo cáo tài chính năm của VSD, bao gồm: - Báo cáo tình hình tài chính Mẫu số B 01 - VSD - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu B 02 - VSD - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu số B 03 - VSD - Thuyết minh báo cáo tài chính Mẫu số B 09 - VSD\nb) Báo cáo tài chính giữa niên độ của VSD (dạng đầy đủ), bao gồm: - Báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ Mẫu số B 01a - VSD - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ Mẫu số B 02a - VSD - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Mẫu số B 03a - VSD - Thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc Mẫu số B 09a - VSD\n2. Biểu mẫu báo cáo tài chính và hướng dẫn lập, trình bày các chỉ tiêu trong báo cáo tài chính của VSD thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Phương thức gửi, nhận báo cáo tài chính Báo cáo tài chính được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử tùy theo điều kiện thực tế và yêu cầu của cơ quan nhận báo cáo.", "header": "['Thông tư 89/2019/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định về báo_cáo tài_chính \n 1 . hệ_thống báo_cáo tài_chính của vsd gồm báo_cáo tài_chính năm và báo_cáo tài_chính giữa niên độ . \n a ) báo_cáo tài_chính năm của vsd , bao_gồm : - báo_cáo tình_hình tài_chính mẫu_số b 01 - vsd - báo_cáo kết_quả hoạt_động_kinh_doanh mẫu b 02 - vsd - báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ mẫu_số b 03 - vsd - thuyết_minh báo_cáo tài_chính mẫu_số b 09 - vsd \n b ) báo_cáo tài_chính giữa niên độ của vsd ( dạng đầy_đủ ) , bao_gồm : - báo_cáo tình_hình tài_chính giữa niên độ mẫu_số b 01a - vsd - báo_cáo kết_quả hoạt_động_kinh_doanh giữa niên độ mẫu_số b 02a - vsd - báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ giữa niên độ mẫu_số b 03a - vsd - thuyết_minh báo_cáo tài_chính chọn_lọc mẫu_số b 09a - vsd \n 2 . biểu_mẫu báo_cáo tài_chính và hướng_dẫn lập , trình_bày các chỉ_tiêu trong báo_cáo tài_chính của vsd thực_hiện theo hướng_dẫn tại phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . phương_thức gửi , nhận báo_cáo tài_chính báo_cáo tài_chính được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử tùy theo điều_kiện thực_tế và yêu_cầu của cơ_quan nhận báo_cáo .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 5. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán\n1. VSD thực hiện chuyển đổi số dư trên sổ kế toán theo quy định tại Thông tư này.\n2. Các nội dung khác đang phản ánh chi tiết trên các tài khoản có liên quan nếu trái so với Thông tư này thì phải điều chỉnh lại theo quy định tại Thông tư này.\nĐiều 6. Điều khoản hồi tố. VSD trình bày lại thông tin so sánh trên báo cáo tài chính đối với các chỉ tiêu có sự thay đổi giữa Thông tư này và chế độ kế toán của VSD ban hành theo Thông tư 152/2010/TT-BTC ngày 28/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và thuyết minh lý do có sự thay đổi trong Thông tư này.\nĐiều 7. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10/02/2020 và áp dụng bắt đầu cho năm tài chính 2020. Thông tư này thay thế cho Thông tư số 152/2010/TT-BTC ngày 28/09/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán đối với VSD.\n2. Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc VSD và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết.", "header": "['Thông tư 89/2019/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "chương iii . tổ_chức thực_hiện \n điều 5 . chuyển_đổi số_dư trên sổ kế_toán \n 1 . vsd thực_hiện chuyển_đổi số_dư trên sổ kế_toán theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . các nội_dung khác đang phản_ánh chi_tiết trên các tài_khoản có liên_quan nếu trái so với thông_tư này thì phải điều_chỉnh lại theo quy_định tại thông_tư này . \n điều 6 . điều_khoản hồi_tố . vsd trình_bày lại thông_tin so_sánh trên báo_cáo tài_chính đối_với các chỉ_tiêu có sự thay_đổi giữa thông_tư này và chế_độ kế_toán của vsd ban_hành theo thông_tư 152 / 2010 / tt - btc ngày 28 / 9 / 2010 của bộ_trưởng bộ tài_chính và thuyết_minh lý_do có sự thay_đổi trong thông_tư này