Document ID: 446962

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRONG XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lực lượng dự bị động viên ngày 26 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định phụ cấp đối với quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên; phụ cấp trách nhiệm quản lý đơn vị dự bị động viên; phụ cấp theo ngày làm việc; chế độ khám bệnh, chữa bệnh; chế độ trợ cấp tai nạn, trợ cấp chết do tai nạn hoặc chết do ốm đau, tai nạn rủi ro; trợ cấp đối với gia đình quân nhân dự bị; chế độ, chính sách đối với học viên đào tạo sĩ quan dự bị; chế độ viếng sĩ quan dự bị từ trần.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên; quân nhân dự bị được bổ nhiệm giữ chức vụ chỉ huy đơn vị dự bị động viên.\n2. Quân nhân dự bị trong thời gian tập trung huấn luyện (huấn luyện, chuyển loại, chuyển hạng, bổ túc), diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu và huy động khi chưa đến mức tổng động viên hoặc động viên cục bộ; học viên đào tạo sĩ quan dự bị.\n3. Gia đình quân nhân dự bị thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này và gia đình hạ sĩ quan dự bị hạng một trong thời gian đào tạo sĩ quan dự bị.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Nghị định 79/2020/NĐ-CP về quy định chế độ, chính sách trong xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định phụ_cấp đối_với quân_nhân dự_bị đã xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; phụ_cấp trách_nhiệm quản_lý đơn_vị dự_bị động_viên ; phụ_cấp theo ngày làm_việc ; chế_độ khám bệnh , chữa bệnh ; chế_độ trợ_cấp tai_nạn , trợ_cấp chết do tai_nạn hoặc chết do ốm_đau , tai_nạn rủi_ro ; trợ_cấp đối_với gia_đình quân_nhân dự_bị ; chế_độ , chính_sách đối_với học_viên đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; chế_độ viếng sĩ_quan dự_bị từ_trần . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . quân_nhân dự_bị đã xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; quân_nhân dự_bị được bổ_nhiệm giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên . \n 2 . quân_nhân dự_bị trong thời_gian tập_trung huấn_luyện ( huấn_luyện , chuyển_loại , chuyển hạng , bổ_túc ) , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu và huy_động khi chưa đến mức tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ ; học_viên đào_tạo sĩ_quan dự_bị . \n 3 . gia_đình quân_nhân dự_bị thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 điều này và gia_đình hạ_sĩ_quan dự_bị hạng một trong thời_gian đào_tạo sĩ_quan dự_bị . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Phụ cấp đối với quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên; quân nhân dự bị được bổ nhiệm giữ chức vụ chỉ huy đơn vị dự bị động viên\n1. Phụ cấp đối với quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên\na) Mức 160.000 đồng/tháng đối với sĩ quan dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên.\nb) Mức 320.000 đồng/năm đối với quân nhân chuyên nghiệp dự bị; hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên.\n2. Phụ cấp trách nhiệm quản lý đơn vị dự bị động viên Quân nhân dự bị được bổ nhiệm giữ chức vụ chỉ huy đơn vị dự bị động viên từ cấp tiểu đội và tương đương trở lên được hưởng phụ cấp như sau:\na) Mức 480.000 đồng/quý đối với Tiểu đội trưởng, Khẩu đội trưởng và tương đương.\nb) Mức 560.000 đồng/quý đối với Trung đội trưởng và tương đương.\nc) Mức 640.000 đồng/quý đối với Phó Đại đội trưởng, Chính trị viên phó đại đội và tương đương.\nd) Mức 720.000 đồng/quý đối với Đại đội trưởng, Chính trị viên đại đội và tương đương.\nđ) Mức 800.000 đồng/quý đối với Phó Tiểu đoàn trưởng, Chính trị viên phó tiểu đoàn và tương đương.\ne) Mức 880.000 đồng/quý đối với Tiểu đoàn trưởng, Chính trị viên tiểu đoàn và tương đương.\ng) Mức 960.000 đồng/quý đối với Phó Trung đoàn trưởng, Phó Chính ủy trung đoàn và tương đương.\nh) Mức 1.040.000 đồng/quý đối với Trung đoàn trưởng, Chính ủy trung đoàn và tương đương.\n3. Điều kiện và thời gian hưởng phụ cấp\na) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này có thời gian xếp vào đơn vị dự bị động viên từ đủ 15 ngày trong tháng trở lên thì tháng đó được hưởng phụ cấp; dưới 15 ngày trong tháng thì tháng đó không được hưởng phụ cấp.\nb) Đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 Điều này có thời gian xếp vào đơn vị dự bị động viên từ đủ 06 tháng liên tục trở lên thì năm đó được hưởng phụ cấp; dưới 06 tháng thì năm đó không được hưởng phụ cấp.\nc) Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này, thực hiện trách nhiệm quản lý đơn vị dự bị động viên và có đủ 45 ngày trong một quý trở lên thì quý đó được hưởng phụ cấp. Trong quý, quân nhân dự bị được bổ nhiệm chức vụ mới thì từ quý tiếp theo được hưởng phụ cấp trách nhiệm theo chức vụ mới.\nd) Thời gian hưởng phụ cấp đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này là khoảng thời gian quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên; quân nhân dự bị được bổ nhiệm giữ chức vụ chỉ huy đơn vị dự bị động viên.\nđ) Đối tượng hưởng phụ cấp quy định tại khoản 2 Điều này thì thôi hưởng phụ cấp tại khoản 1 Điều này.\n4. Tổ chức chi trả Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện tổ chức chi trả chế độ phụ cấp đối với đối tượng quy định tại Điều này.", "header": "['Nghị định 79/2020/NĐ-CP về quy định chế độ, chính sách trong xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên do Chính phủ ban hành'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRONG XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN']", "len_tokenizer": 483, "lower_segmented_text": "điều 3 . phụ_cấp đối_với quân_nhân dự_bị đã xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; quân_nhân dự_bị được bổ_nhiệm giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên \n 1 . phụ_cấp đối_với quân_nhân dự_bị đã xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên \n a ) mức 160.000 đồng / tháng đối_với sĩ_quan dự_bị đã xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên . \n b ) mức 320.000 đồng / năm đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp dự_bị ; hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị đã xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên . \n 2 . phụ_cấp trách_nhiệm quản_lý đơn_vị dự_bị động_viên quân_nhân dự_bị được bổ_nhiệm giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên từ cấp tiểu_đội và tương_đương trở lên được hưởng phụ_cấp như sau : \n a ) mức 480.000 đồng / quý đối_với tiểu_đội_trưởng , khẩu_đội_trưởng và tương_đương . \n b ) mức 560.000 đồng / quý đối_với trung_đội_trưởng và tương_đương . \n c ) mức 640.000 đồng / quý đối_với phó đại_đội_trưởng , chính_trị_viên phó đại_đội và tương_đương . \n d ) mức 720.000 đồng / quý đối_với đại_đội_trưởng , chính_trị_viên đại_đội và tương_đương . \n đ ) mức 800.000 đồng / quý đối_với phó tiểu_đoàn_trưởng , chính_trị_viên phó tiểu_đoàn và tương_đương . \n e ) mức 880.000 đồng / quý đối_với tiểu_đoàn_trưởng , chính_trị_viên tiểu_đoàn và tương_đương . \n g ) mức 960.000 đồng / quý đối_với phó trung_đoàn trưởng , phó chính_ủy trung_đoàn và tương_đương . \n h ) mức 1.040.000 đồng / quý đối_với trung_đoàn trưởng , chính_ủy trung_đoàn và tương_đương . \n 3 . điều_kiện và thời_gian hưởng phụ_cấp \n a ) đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 điều này có thời_gian xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên từ đủ 15 ngày trong tháng trở lên thì tháng đó được hưởng phụ_cấp ; dưới 15 ngày trong tháng thì tháng đó không được hưởng phụ_cấp . \n b ) đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 điều này có thời_gian xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên từ đủ 06 tháng liên_tục trở lên thì năm đó được hưởng phụ_cấp ; dưới 06 tháng thì năm đó không được hưởng phụ_cấp . \n c ) đối_tượng quy_định tại khoản 2 điều này , thực_hiện trách_nhiệm quản_lý đơn_vị dự_bị động_viên và có đủ 45 ngày trong một quý trở lên thì quý đó được hưởng phụ_cấp . trong quý , quân_nhân dự_bị được bổ_nhiệm chức_vụ mới thì từ quý tiếp_theo được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo chức_vụ mới . \n d ) thời_gian hưởng phụ_cấp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều này là khoảng thời_gian quân_nhân dự_bị đã xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; quân_nhân dự_bị được bổ_nhiệm giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên . \n đ ) đối_tượng hưởng phụ_cấp quy_định tại khoản 2 điều này thì thôi hưởng phụ_cấp tại khoản 1 điều này . \n 4 . tổ_chức chi_trả ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổ_chức chi_trả chế_độ phụ_cấp đối_với đối_tượng quy_định tại điều này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phụ cấp theo ngày làm việc. Quân nhân dự bị quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này không thuộc diện đang lao động, học tập,