Document ID: 326722

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG DÔI DƯ KHI SẮP XẾP LẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU TRONG BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 63/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động dôi dư; trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, công ty khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ Quốc phòng làm chủ sở hữu (sau đây gọi là công ty thực hiện sắp xếp lại) quy định tại Nghị định số 63/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây viết tắt là Nghị định số 63/2015/NĐ-CP), bao gồm:\n1. Cổ phần hóa, bán.\n2. Chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.\n3. Chuyển thành đơn vị sự nghiệp.\n4. Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách.\n5. Giải thể, phá sản.", "header": "['Thông tư 154/2016/TT-BQP hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu trong Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư ; trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị , công_ty khi sắp_xếp lại công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do bộ quốc_phòng làm chủ sở_hữu ( sau đây gọi là công_ty thực_hiện sắp_xếp lại ) quy_định tại nghị_định số 63 / 2015 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2015 của chính_phủ quy_định chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi sắp_xếp lại công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu ( sau đây viết tắt là nghị_định số 63 / 2015 / nđ - cp ) , bao_gồm : \n 1 . cổ_phần_hóa , bán . \n 2 . chuyển thành_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên . \n 3 . chuyển thành đơn_vị sự_nghiệp . \n 4 . sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách . \n 5 . giải_thể , phá_sản .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người lao động dôi dư đang thực hiện hợp đồng lao động theo quy định trong các công ty hướng dẫn tại Điều 1 Thông tư này (sau đây viết tắt là người lao động), bao gồm:\na) Người lao động có tên trong danh sách lao động thường xuyên của công ty thực hiện sắp xếp lại theo hướng dẫn tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Thông tư này được tuyển dụng lần cuối cùng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998, gồm: Người lao động đang làm việc tại thời điểm sắp xếp lại, công ty đã tìm mọi biện pháp nhưng không bố trí được việc làm hoặc người lao động không có việc làm (đang chờ việc), tại thời điểm sắp xếp lại, công ty không bố trí được việc làm;\nb) Người lao động có tên trong danh sách lao động thường xuyên của công ty thực hiện sắp xếp lại theo hướng dẫn tại Khoản 5 Điều 1 Thông tư này được tuyển dụng lần cuối cùng trước ngày 26 tháng 4 năm 2002;\nc) Người lao động có tên trong danh sách lao động thường xuyên của công ty thực hiện sắp xếp lại theo hướng dẫn tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Thông tư này được tuyển dụng lần cuối cùng từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau, tại thời điểm sắp xếp lại, công ty đã tìm mọi biện pháp nhưng không bố trí được việc làm;\nd) Người lao động có tên trong danh sách lao động thường xuyên của công ty thực hiện sắp xếp lại theo hướng dẫn tại Khoản 5 Điều 1 Thông tư này được tuyển dụng lần cuối cùng từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau.", "header": "['Thông tư 154/2016/TT-BQP hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu trong Bộ Quốc phòng'\n 'Điều 2. Đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 257, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người lao_động dôi_dư đang thực_hiện hợp_đồng lao_động theo quy_định trong các công_ty hướng_dẫn tại điều 1 thông_tư này ( sau đây viết tắt là người lao_động ) , bao_gồm : \n a ) người lao_động có tên trong danh_sách lao_động thường_xuyên của công_ty thực_hiện sắp_xếp lại theo hướng_dẫn tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 điều 1 thông_tư này được tuyển_dụng lần cuối_cùng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 , gồm : người lao_động đang làm_việc tại thời_điểm sắp_xếp lại , công_ty đã tìm mọi biện_pháp nhưng không bố_trí được việc_làm hoặc người lao_động không có việc_làm ( đang chờ việc ) , tại thời_điểm sắp_xếp lại , công_ty không bố_trí được việc_làm ; \n b ) người lao_động có tên trong danh_sách lao_động thường_xuyên của công_ty thực_hiện sắp_xếp lại theo hướng_dẫn tại khoản 5 điều 1 thông_tư này được tuyển_dụng lần cuối_cùng trước ngày 26 tháng 4 năm 2002 ; \n c ) người lao_động có tên trong danh_sách lao_động thường_xuyên của công_ty thực_hiện sắp_xếp lại theo hướng_dẫn tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 điều 1 thông_tư này được tuyển_dụng lần cuối_cùng từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau , tại thời_điểm sắp_xếp lại , công_ty đã tìm mọi biện_pháp nhưng không bố_trí được việc_làm ; \n d ) người lao_động có tên trong danh_sách lao_động thường_xuyên của công_ty thực_hiện sắp_xếp lại theo hướng_dẫn tại khoản 5 điều 1 thông_tư này được tuyển_dụng lần cuối_cùng từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các cơ quan, đơn vị, công ty và cá nhân liên quan đến việc thực hiện chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ Quốc phòng làm đại diện chủ sở hữu.", "header": "['Thông tư 154/2016/TT-BQP hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu trong Bộ Quốc phòng'\n 'Điều 2. Đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các cơ_quan , đơn_vị , công_ty và cá_nhân liên_quan đến việc thực_hiện chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư do sắp_xếp lại công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do bộ quốc_phòng làm đại_diện chủ sở_hữu .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chính sách đối với người lao động dôi dư được tuyển dụng lần cuối cùng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 hoặc trước ngày 26 tháng 4 năm 2002. Người lao động dôi dư hướng dẫn tại Điểm a và b Khoản 1 Điều 2 Thông tư này tại thời điểm cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lao động hoặc Tòa án quyết định mở thủ tục phá sản, được thực hiện chính sách như sau:\n1. Nam từ đủ 55 tuổi đến đủ 59 tuổi; nữ từ đủ 50 tuổi đến đủ 54 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên được hưởng lương hưu theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo hiểm xã hội năm 2006 (đối với trường hợp nghỉ hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 2016), theo Khoản 4 Điều 54 Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014 (đối với trường hợp nghỉ hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi) và được hưởng thêm các chế độ sau:\na) Không bị trừ tỷ lệ % lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi;\nb) Trợ cấp 03 tháng tiền lương theo hướng dẫn tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư này cho mỗi năm (đủ 12 tháng, không kể tháng lẻ) nghỉ hưu trước tuổi so với quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo hiểm xã hội năm 2006 (đối với trường hợp nghỉ hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 2016), so với quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 54 Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014 (đối với trường hợp nghỉ hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở về sau);\nc) Hỗ trợ 01 tháng tiền lương cơ sở do Chính phủ quy định tại thời điểm nghỉ hưu cho mỗi năm làm việc có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. Ví dụ 1: Ông Trần Văn Đức, lao động hợp đồng thuộc Công ty Z, Bộ Quốc phòng, làm việc trong điều kiện bình thường, tại thời điểm nghỉ việc (ngày 01 tháng 10 năm 2015) đủ 57 tuổi 04 tháng (nghỉ hưu trước tuổi theo quy định là 02 năm 08 tháng); có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 32 năm 07 tháng; diễn biến tiền lương 05 năm cuối của ông Đức như sau: - Từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2011 (07 tháng), mức lương cơ sở là 730.000 đồng/tháng, hệ số tiền lương: 3,45 (bậc 5, nhóm III, thang lương A.1 ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004); - Từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2012 (12 tháng), mức lương cơ sở là 830.000 đồng/tháng, hệ số tiền lương: 3,45; - Từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2013 (12 tháng) mức lương cơ sở là 1.050.000 đồng/tháng, hệ số tiền lương: 4,07 (bậc 6, nhóm III, nhóm ngành VI, thang lương A. 1 ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004); - Từ