Document ID: 425881

Title: VỀ VIỆC THÀNH LẬP THỊ XÃ KINH MÔN VÀ CÁC PHƯỜNG, XÃ THUỘC THỊ XÃ KINH MÔN, TỈNH HẢI DƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thành lập thị xã Kinh Môn trên cơ sở toàn bộ 165,33 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 203.638 người của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Địa giới hành chính thị xã Kinh Môn: Đông giáp thành phố Hải Phòng; Tây giáp huyện Nam Sách và thành phố Chí Linh; Nam giáp huyện Kim Thành và thành phố Hải Phòng; Bắc giáp tỉnh Quảng Ninh.", "header": "['Nghị quyết 768/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về thành lập thị xã Kinh Môn và các phường, xã thuộc thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập thị xã Kinh Môn và các phường, xã thuộc thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thành_lập thị_xã kinh môn trên cơ_sở toàn_bộ 165,33 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 203.638 người của huyện kinh môn , tỉnh hải_dương . địa_giới hành_chính thị_xã kinh môn : đông giáp thành_phố hải phòng ; tây giáp huyện nam sách và thành_phố chí linh ; nam giáp huyện kim thành và thành_phố hải phòng ; bắc giáp tỉnh quảng_ninh .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành lập 14 phường, 01 xã thuộc thị xã Kinh Môn:\na) Thành lập phường An Lưu trên cơ sở toàn bộ 3,72 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 11.726 người của thị trấn Kinh Môn. Địa giới hành chính phường An Lưu: Đông giáp thành phố Hải Phòng; Tây giáp phường Hiệp An; Nam giáp phường Long Xuyên và phường Thái Thịnh; Bắc giáp phường Hiệp Sơn và phường Phú Thứ;\nb) Thành lập phường An Phụ trên cơ sở toàn bộ 8,11 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 9.455 người của xã An Phụ. Địa giới hành chính phường An Phụ: Đông giáp phường Hiệp An và phường Long Xuyên; Tây giáp xã Thượng Quận; Nam giáp huyện Kim Thành; Bắc giáp phường An Sinh và phường Hiệp Sơn;\nc) Thành lập phường An Sinh trên cơ sở toàn bộ 5,41 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 5.821 người của xã An Sinh. Địa giới hành chính phường An Sinh: Đông giáp phường Hiệp Sơn; Tây giáp xã Hiệp Hòa; Nam giáp xã Thượng Quận và phường An Phụ; Bắc giáp phường Phạm Thái;\nd) Thành lập phường Duy Tân trên cơ sở toàn bộ 7,69 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 7.393 người của xã Duy Tân. Địa giới hành chính phường Duy Tân: Đông giáp phường Phú Thứ và phường Tân Dân; Tây giáp xã Hoành Sơn; Nam giáp phường Hiệp Sơn và phường Phạm Thái; Bắc giáp tỉnh Quảng Ninh;\nđ) Thành lập phường Hiến Thành trên cơ sở toàn bộ 6,30 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 8.837 người của xã Hiến Thành. Địa giới hành chính phường Hiến Thành: Đông giáp xã Minh Hòa; Tây giáp huyện Kim Thành; Nam giáp thành phố Hải Phòng; Bắc giáp phường Long Xuyên và phường Thái Thịnh;\ne) Thành lập phường Hiệp An trên cơ sở toàn bộ 3,26 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 12.140 người của xã Hiệp An. Địa giới hành chính phường Hiệp An: Đông giáp phường An Lưu; Tây giáp phường An Phụ; Nam giáp phường Long Xuyên; Bắc giáp phường Hiệp Sơn;\ng) Thành lập phường Hiệp Sơn trên cơ sở toàn bộ 7,16 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 9.703 người của xã Hiệp Sơn. Địa giới hành chính phường Hiệp Sơn: Đông giáp phường An Lưu và phường Phú Thứ; Tây giáp phường An Sinh và phường Phạm Thái; Nam giáp phường An Phụ và phường Hiệp An; Bắc giáp phường Duy Tân;\nh) Thành lập phường Long Xuyên trên cơ sở toàn bộ 4,48 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 5.895 người của xã Long Xuyên. Địa giới hành chính phường Long Xuyên: Đông giáp các phường An Lưu, Hiến Thành và Thái Thịnh; Tây và Nam giáp huyện Kim Thành; Bắc giáp phường An Phụ và phường Hiệp An;\ni) Thành lập phường Minh Tân trên cơ sở toàn bộ 13,57 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 18.483 người của thị trấn Minh Tân. Địa giới hành chính phường Minh Tân: Đông và Bắc giáp tỉnh Quảng Ninh; Tây giáp phường Phú Thứ và phường Tân Dân; Nam giáp thành phố Hải Phòng;\nk) Thành lập phường Phạm Thái trên cơ sở nhập toàn bộ 4,36 km2 diện tích tự nhiên, 5.193 người của xã Phạm Mệnh và toàn bộ 5,40 km2 diện tích tự nhiên, 5.129 người của xã Thái Sơn. Sau khi thành lập, phường Phạm Thái có 9,76 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 10.322 người. Địa giới hành chính phường Phạm Thái: Đông giáp xã Hoành Sơn và phường Duy Tân, Tây giáp xã Bạch Đằng, Nam giáp xã Hiệp Hòa, phường An Sinh và phường Hiệp Sơn, Bắc giáp phường Thất Hùng;\nl) Thành lập phường Phú Thứ trên cơ sở toàn bộ 8,85 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 15.443 người của thị trấn Phú Thứ. Địa giới hành chính phường Phú Thứ: Đông giáp phường Minh Tân; Tây giáp phường Duy Tân và phường Hiệp Sơn; Nam giáp phường An Lưu và thành phố Hải Phòng; Bắc giáp phường Tân Dân;\nm) Thành lập phường Tân Dân trên cơ sở toàn bộ 4,97 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 5.856 người của xã Tân Dân. Địa giới hành chính phường Tân Dân: Đông giáp phường Minh Tân; Tây giáp phường Duy Tân và tỉnh Quảng Ninh; Nam giáp phường Phú Thứ; Bắc giáp tỉnh Quảng Ninh;\nn) Thành lập phường Thái Thịnh trên cơ sở toàn bộ 4,05 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 7.187 người của xã Thái Thịnh. Địa giới hành chính phường Thái Thịnh: Đông giáp thành phố Hải Phòng; Tây giáp phường An Lưu và phường Long Xuyên; Nam giáp xã Minh Hòa và phường Hiến Thành; Bắc giáp phường An Lưu;\no) Thành lập phường Thất Hùng trên cơ sở toàn bộ 7,45 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 6.814 người của xã Thất Hùng. Địa giới hành chính phường Thất Hùng: Đông giáp xã Hoành Sơn; Tây giáp xã Bạch Đằng; Nam giáp xã Bạch Đằng và phường Phạm Thái; Bắc giáp tỉnh Quảng Ninh;\np) Thành lập xã Quang Thành trên cơ sở nhập toàn bộ 6,63 km2 diện tích tự nhiên, 6.596 người của xã Quang Trung và toàn bộ 4,74 km2 diện tích tự nhiên, 4.501 người của xã Phúc Thành. Sau khi thành lập, xã Quang Thành có 11,37 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 11.097 người. Địa giới hành chính xã Quang Thành: Đông giáp xã Hiệp Hòa và xã Lạc Long; Tây giáp huyện Nam Sách và thành phố Chí Linh; Nam giáp xã Thăng Long; Bắc giáp xã Lê Ninh.", "header": "['Nghị quyết 768/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về thành lập thị xã Kinh Môn và các phường, xã thuộc thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập thị xã Kinh Môn và các phường, xã thuộc thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương']", "len_tokenizer": 1004, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_lập 14 phường , 01 xã thuộc thị_xã kinh môn : \n a ) thành_lập phường an lưu trên cơ_sở toàn_bộ 3,72 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 11.726 người của thị_trấn kinh môn . địa_giới hành_chính phường an lưu : đông giáp thành_phố hải phòng ; tây giáp phường hiệp an ; nam giáp phường long xuyên và phường thái thịnh ; bắc giáp phường hiệp sơn và phường phú thứ ; \n b ) thành_lập phường an phụ trên cơ_sở toàn_bộ 8,11 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 9.455 người của xã an phụ . địa_giới hành_chính phường an phụ : đông giáp phường hiệp an và phường long xuyên ; tây giáp xã thượng quận ; nam giáp huyện kim thành ; bắc giáp phường an_sinh và phường hiệp sơn ; \n c ) thành_lập phường an_sinh trên cơ_sở toàn_bộ 5,41 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 5.821 người của xã an_sinh . địa_giới hành_chính phường an_sinh : đông giáp phường hiệp sơn ; tây giáp xã hiệp hòa ; nam giáp xã thượng quận và phường an phụ ; bắc giáp phường phạm thái ; \n d ) thành_lập phường duy_tân trên cơ_sở toàn_bộ 7,69 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 7.393 người của xã duy_tân . địa_giới hành_chính phường duy_tân : đông giáp phường phú thứ và phường tân dân ; tây giáp xã hoành sơn ; nam giáp phường hiệp sơn và phường phạm thái ; bắc giáp tỉnh quảng_ninh ; \n đ ) thành_lập phường hiến thành trên cơ_sở toàn_bộ 6,30 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 8.837 người của xã hiến thành . địa_giới hành_chính phường hiến thành : đông giáp xã minh hòa ; tây giáp huyện kim thành ; nam giáp thành_phố hải phòng ; bắc giáp phường long xuyên và phường thái thịnh ; \n e ) thành_lập phường hiệp an trên cơ_sở toàn_bộ 3,26 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 12.140 người của xã hiệp an . địa_giới hành_chính phường hiệp an : đông giáp phường an lưu ; tây giáp phường an phụ ; nam giáp phường long xuyên ; bắc giáp phường hiệp sơn ; \n g ) thành_lập phường hiệp sơn trên cơ_sở toàn_bộ 7,16 km2 diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số 9.703 người của xã hiệp sơn . địa_giới hành_chính phường hiệp sơn : đông giá