Document ID: 325047

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ VIỆC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỐI VỚI LOẠI HÌNH BÁO NÓI, BÁO HÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động đối với loại hình báo nói, báo hình theo quy định tại Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 29 Luật Báo chí và chế độ báo cáo đối với các cơ quan, tổ chức được cấp phép hoạt động báo nói, báo hình.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan chủ quản báo chí theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật Báo chí (sau đây gọi là cơ quan chủ quản); các cơ quan, tổ chức được cấp phép hoạt động báo nói, báo hình; các đài phát thanh, đài truyền hình, đài phát thanh và truyền hình (sau đây gọi là tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình).\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Giấy phép hoạt động phát thanh: là Giấy phép hoạt động báo chí được cấp cho tổ chức hoạt động báo nói. Giấy phép này quy định kênh phát thanh đầu tiên của tổ chức được cấp phép.\n2. Giấy phép hoạt động truyền hình: là Giấy phép hoạt động báo chí được cấp cho tổ chức hoạt động báo hình. Giấy phép này quy định kênh truyền hình đầu tiên của tổ chức được cấp phép.\nĐiều 4. Thẩm quyền cấp phép, hiệu lực của giấy phép\n1. Thẩm quyền cấp phép Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình.\n2. Hiệu lực của giấy phép Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình có hiệu lực kể từ ngày ký giấy phép theo quy định tại Điều 18 Luật Báo chí.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-BTTTT quy định chi tiết về cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 266, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết về việc cấp phép hoạt_động đối_với loại_hình báo_nói , báo_hình theo quy_định tại điều 18 , điều 19 , điều 20 , điều 29 luật báo_chí và chế_độ báo_cáo đối_với các cơ_quan , tổ_chức được cấp phép hoạt_động báo_nói , báo_hình . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan chủ_quản báo_chí theo quy_định tại khoản 1 điều 14 luật báo_chí ( sau đây gọi là cơ_quan chủ_quản ) ; các cơ_quan , tổ_chức được cấp phép hoạt_động báo_nói , báo_hình ; các đài phát_thanh , đài_truyền_hình , đài phát_thanh và truyền_hình ( sau đây gọi là tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình ) . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . giấy_phép hoạt_động phát_thanh : là giấy_phép hoạt_động báo_chí được cấp cho tổ_chức hoạt_động báo_nói . giấy_phép này quy_định kênh phát_thanh đầu_tiên của tổ_chức được cấp phép . \n 2 . giấy_phép hoạt_động truyền_hình : là giấy_phép hoạt_động báo_chí được cấp cho tổ_chức hoạt_động báo_hình . giấy_phép này quy_định kênh truyền_hình đầu_tiên của tổ_chức được cấp phép . \n điều 4 . thẩm_quyền cấp phép , hiệu_lực của giấy_phép \n 1 . thẩm_quyền cấp phép bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình . \n 2 . hiệu_lực của giấy_phép giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình có hiệu_lực kể từ ngày ký giấy_phép theo quy_định tại điều 18 luật báo_chí .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính 01 (một) bộ hồ sơ về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử). Hồ sơ gồm có:\na) Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản;\nb) Tờ khai của cơ quan chủ quản đề nghị cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này);\nc) Đề án thành lập tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình được cơ quan chủ quản phê duyệt (Mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư này);\nd) Danh sách nhân sự dự kiến (Mẫu số 3 ban hành kèm theo Thông tư này);\nđ) Các giấy tờ hợp pháp của người dự kiến là người đứng đầu cơ quan, tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình, gồm có: Sơ yếu lý lịch (Mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư này); Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Bản sao Thẻ Nhà báo còn hiệu lực.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-BTTTT quy định chi tiết về cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG BÁO NÓI, BÁO HÌNH'\n 'Điều 5. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cơ_quan , tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 ( một ) bộ hồ_sơ về bộ thông_tin và truyền_thông ( cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . hồ_sơ gồm có : \n a ) văn_bản đề_nghị của cơ_quan chủ_quản ; \n b ) tờ khai của cơ_quan chủ_quản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình ( mẫu_số 01 ban_hành kèm theo thông_tư này ) ; \n c ) đề_án thành_lập tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình được cơ_quan chủ_quản phê_duyệt ( mẫu_số 2 ban_hành kèm theo thông_tư này ) ; \n d ) danh_sách nhân_sự dự_kiến ( mẫu_số 3 ban_hành kèm theo thông_tư này ) ; \n đ ) các giấy_tờ hợp_pháp của người dự_kiến là người đứng đầu_cơ_quan , tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình , gồm có : sơ_yếu lý_lịch ( mẫu_số 4 ban_hành kèm theo thông_tư này ) ; bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; bản_sao thẻ nhà_báo còn hiệu_lực .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trong thời hạn tối đa 90 (chín mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét cấp phép cho cơ quan, tổ chức (Mẫu số 5 ban hành kèm theo Thông tư này). Trường hợp từ chối, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-BTTTT quy định chi tiết về cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG BÁO NÓI, BÁO HÌNH'\n 'Điều 5. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trong thời_hạn tối_đa 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , bộ thông_tin và truyền_thông xem_xét cấp phép cho cơ_quan , tổ_chức ( mẫu_số 5 ban_hành kèm theo thông_tư này ) . trường_hợp từ_chối , bộ thông_tin và truyền_thông có văn_bản trả_lời , trong đó nêu rõ lý_do từ_chối .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trong thời hạn xử lý cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều này, đối với hồ sơ chưa đáp ứng đủ điều kiện, Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) có văn bản thông báo cho cơ quan, tổ chức về việc bổ sung, giải trình, hoàn thiện hồ sơ.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-BTTTT quy định chi tiết về cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG BÁO NÓI, BÁO HÌNH'\n 'Điều 5. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trong thời_hạn xử_lý cấp phép quy_định tại khoản 2 điều này , đối_với hồ_sơ chưa đáp_ứng đủ điều_kiện , bộ thông_tin và truyền_thông ( cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) có văn_bản thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức về việc bổ_sung , giải_trình , hoàn_thiện hồ_sơ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nộp hồ sơ bổ sung, giải trình cho Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) theo nội dung yêu cầu trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày ghi trên văn bản thông báo quy định tại Khoản 3 Điều này.", "header": "['Thông tư 36/2016/TT-BTTTT quy định chi tiết về cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và