Document ID: 293257

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 32/2013/TT-NHNN NGÀY 26/12/2013 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY ĐỊNH HẠN CHẾ SỬ DỤNG NGOẠI HỐI TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh số 06/2013/PLUBTVQH13 ngày 18 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 17 Điều 4 như sau: “17. Đối với các trường hợp liên quan đến an ninh, quốc phòng, dầu khí và các trường hợp cần thiết khác, tổ chức được phép sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, chấp thuận bằng văn bản căn cứ vào tình hình thực tế và tính chất cần thiết của từng trường hợp theo hồ sơ, trình tự, thủ tục quy định tại Điều 4a Thông tư này.” 1. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam:\na) Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Trường hợp thành phần hồ sơ dịch từ tiếng nước ngoài, tổ chức được lựa chọn nộp tài liệu đã được chứng thực chữ ký của người dịch theo quy định về chứng thực của pháp luật Việt Nam hoặc tài liệu có xác nhận của người đại diện hợp pháp của tổ chức;\nb) Đối với thành phần hồ sơ là bản sao, tổ chức được lựa chọn nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức đó về tính chính xác của bản sao so với bản chính. Trường hợp tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối) và các giấy tờ bản sao không phải là bản sao có chứng thực, bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức thì tổ chức phải xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu. Người đối chiếu hồ sơ phải ký xác nhận vào bản sao và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính.", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 32/2013/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2013/TT-NHNN:']", "len_tokenizer": 249, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 17 điều 4 như sau : “ 17 . đối_với các trường_hợp liên_quan đến an_ninh , quốc_phòng , dầu_khí và các trường_hợp cần_thiết khác , tổ_chức được phép sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ việt nam sau khi được ngân_hàng nhà_nước việt_nam xem_xét , chấp_thuận bằng văn_bản căn_cứ vào tình_hình thực_tế và tính_chất cần_thiết của từng trường_hợp theo hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục quy_định tại điều 4a thông_tư này . ” 1 . nguyên_tắc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ việt_nam : \n a ) hồ_sơ phải được lập bằng tiếng việt . trường_hợp_thành_phần hồ_sơ dịch từ tiếng nước_ngoài , tổ_chức được lựa_chọn nộp tài_liệu đã được chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định về chứng_thực của pháp_luật việt_nam hoặc tài_liệu có xác_nhận của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức ; \n b ) đối_với thành_phần hồ_sơ là bản_sao , tổ_chức được lựa_chọn nộp bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức đó về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . trường_hợp tổ_chức nộp hồ_sơ trực_tiếp tại ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( vụ quản_lý ngoại_hối ) và các giấy_tờ bản_sao không phải là bản_sao có chứng_thực , bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức thì tổ_chức phải xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu . người đối_chiếu hồ_sơ phải ký xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bổ sung Điều 4a như sau: “Điều 4a. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam 2. Tổ chức có nhu cầu sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định tại khoản 17 Điều 4 Thông tư này lập 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối). Hồ sơ bao gồm:\na) Văn bản đề nghị chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam, trong đó trình bày cụ thể sự cần thiết sử dụng ngoại hối;\nb) Bản sao giấy tờ chứng minh việc tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác tương đương theo quy định của pháp luật;\nc) Các hồ sơ, tài liệu chứng minh nhu cầu cần thiết sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 32/2013/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2013/TT-NHNN:']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bổ_sung điều 4a như sau : “ điều 4a . hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ việt nam 2 . tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ việt nam theo quy_định tại khoản 17 điều 4 thông_tư này lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ việt nam gửi qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp cho ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( vụ quản_lý ngoại_hối ) . hồ_sơ bao_gồm : \n a ) văn_bản đề_nghị chấp_thuận sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ việt_nam , trong đó trình_bày cụ_thể sự cần_thiết sử_dụng ngoại_hối ; \n b ) bản_sao giấy_tờ chứng_minh việc tổ_chức được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp : giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) các hồ_sơ , tài_liệu chứng_minh nhu_cầu cần_thiết sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 45 (bốn mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ vào tình hình thực tế và tính chất cần thiết của từng trường hợp để xem xét cấp văn bản chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản thông báo rõ lý do.”", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 32/2013/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2013/TT-NHNN:']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , ngân_hàng nhà_nước việt nam có văn_bản yêu_cầu tổ_chức bổ_sung hồ_sơ . trong thời_hạn 45 ( bốn mươi lăm ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , ngân_hàng nhà_nước việt nam căn_cứ vào tình_hình thực_tế và tính_chất cần_thiết của từng trường_hợp để xem_xét cấp văn_bản chấp_thuận sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ việt_nam . trường_hợp từ_chối , ngân_hàng nhà_nước việt nam có văn_bản thông_báo rõ lý_do . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 12 năm 2015.\n2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này", "header": "['Thông tư 16/2015/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 32/2013/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 03 tháng 12 năm 2015 . \n 2 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ quản_lý ngoại_hối , thủ_trưởng các đơn_vị liên_quan thuộc ngân_hàng nhà_nước việt_nam , giám_đốc ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , chủ_tịch hội_đồng quản_trị , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) các tổ_chức tín_dụng được phép chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thông_tư này", "pointer_link": "['Điều 2']"}]