Document ID: 186607

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH NGHỊ ĐỊNH SỐ 45/2010/NĐ-CP NGÀY 21 THÁNG 4 NĂM 2010 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ HỘI VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 33/2012/NĐ-CP NGÀY 13 THÁNG 4 NĂM 2012 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 45/2010/NĐ-CP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban Vận động thành lập hội\n1. Hồ sơ đề nghị công nhận Ban Vận động thành lập hội thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP. Đối với nhân sự dự kiến là người đứng đầu (Trưởng ban) Ban Vận động thành lập hội thuộc diện quản lý của cơ quan có thẩm quyền thì phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp cần thiết, cơ quan quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực chính mà hội dự kiến hoạt động có thể lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan trước khi xem xét, quyết định công nhận Ban Vận động thành lập hội.\n2. Ban Vận động thành lập hội giải thể trong các trường hợp sau:\na) Tự giải thể theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 33/2012/NĐ-CP;\nb) Quyết định cho phép thành lập hội hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP .", "header": "['Thông tư 03/2013/TT-BNV hướng dẫn Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định 33/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2010/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 172, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban vận_động thành_lập hội \n 1 . hồ_sơ đề_nghị công_nhận ban vận_động thành_lập hội thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 điều 6 nghị_định số 45 / 2010 / nđ - cp . đối_với nhân_sự dự_kiến là người đứng đầu ( trưởng ban ) ban vận_động thành_lập hội thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ . trường_hợp cần_thiết , cơ_quan quản_lý nhà_nước về ngành , lĩnh_vực chính mà hội dự_kiến hoạt_động có_thể lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan trước khi xem_xét , quyết_định công_nhận ban vận_động thành_lập hội . \n 2 . ban vận_động thành_lập hội giải_thể trong các trường_hợp sau : \n a ) tự giải_thể theo quy_định tại khoản 1 điều 1 nghị_định số 33 / 2012 / nđ - cp ; \n b ) quyết_định cho phép thành_lập hội hết hiệu_lực theo quy_định tại khoản 2 điều 10 nghị_định số 45 / 2010 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội\n1. Trách nhiệm báo cáo về việc tổ chức đại hội:\na) Hội có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh báo cáo Bộ Nội vụ và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực chính mà hội hoạt động;\nb) Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, trong huyện, trong xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (hoặc Sở Nội vụ nếu được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền) và Sở quản lý ngành, lĩnh vực chính mà hội hoạt động;\nc) Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho phép thành lập; chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; đổi tên và phê duyệt điều lệ hội đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã thì hội có phạm vi hoạt động trong xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện.\n2. Hồ sơ báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ:\na) Nghị quyết của ban lãnh đạo hội về việc tổ chức đại hội nhiệm kỳ;\nb) Dự thảo báo cáo tổng kết công tác nhiệm kỳ và phương hướng hoạt động nhiệm kỳ tới của hội. Báo cáo kiểm điểm của ban lãnh đạo, ban kiểm tra và báo cáo tài chính của hội;\nc) Dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung (nếu có);\nd) Danh sách dự kiến nhân sự ban lãnh đạo, ban kiểm tra, trong đó nêu rõ tiêu chuẩn, cơ cấu, số lượng thành viên ban lãnh đạo, ban kiểm tra của hội. Đối với nhân sự dự kiến là người đứng đầu hội thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư này;\nđ) Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức đại hội, số lượng đại biểu mời, đại biểu chính thức tham dự đại hội, dự kiến chương trình đại hội;\ne) Báo cáo số lượng hội viên, trong đó nêu rõ số hội viên chính thức của hội;\ng) Các nội dung khác thuộc thẩm quyền của đại hội theo quy định của điều lệ hội và quy định của pháp luật (nếu có).\n3. Hồ sơ báo cáo đại hội bất thường:\na) Nghị quyết của ban lãnh đạo hội về việc tổ chức đại hội bất thường trong đó nêu rõ nội dung thảo luận và quyết định tại đại hội;\nb) Dự thảo những nội dung thảo luận và quyết định tại đại hội;\nc) Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức đại hội, số lượng đại biểu mời, đại biểu chính thức tham dự đại hội, dự kiến chương trình đại hội.\n4. Trong thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày nhận hồ sơ báo cáo đầy đủ, hợp pháp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP có ý kiến bằng văn bản về việc tổ chức đại hội. Trường hợp cần lấy ý kiến cơ quan có liên quan đến ngành, lĩnh vực chính mà hội hoạt động thì chậm nhất không quá hai mươi lăm ngày phải có ý kiến bằng văn bản về việc tổ chức đại hội.\n5. Hội tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường sau khi có ý kiến bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP.\n6. Trường hợp hội tổ chức đại hội mà không báo cáo theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP không phê duyệt điều lệ hội đã được đại hội thông qua.", "header": "['Thông tư 03/2013/TT-BNV hướng dẫn Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định 33/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2010/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 553, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ , đại_hội bất_thường của hội \n 1 . trách_nhiệm báo_cáo về việc tổ_chức đại_hội : \n a ) hội có phạm_vi hoạt_động cả nước hoặc liên tỉnh báo_cáo bộ nội_vụ và bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực chính mà hội hoạt_động ; \n b ) hội có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh , trong huyện , trong xã báo_cáo ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ( hoặc sở nội_vụ nếu được ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ủy quyền ) và sở quản_lý ngành , lĩnh_vực chính mà hội hoạt_động ; \n c ) trường_hợp chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp huyện được chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ủy quyền cho phép thành_lập ; chia , tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất ; đổi tên và phê_duyệt điều_lệ hội đối_với hội có phạm_vi hoạt_động trong xã thì hội có phạm_vi hoạt_động trong xã báo_cáo ủy_ban nhân_dân cấp huyện . \n 2 . hồ_sơ báo_cáo tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ : \n a ) nghị_quyết của ban lãnh_đạo hội về việc tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ ; \n b ) dự_thảo báo_cáo tổng_kết công_tác nhiệm_kỳ và phương_hướng hoạt_động nhiệm_kỳ tới của hội . báo_cáo kiểm_điểm của ban lãnh_đạo , ban kiểm_tra và báo_cáo tài_chính của hội ; \n c ) dự_thảo điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; \n d ) danh_sách dự_kiến nhân_sự ban lãnh_đạo , ban kiểm_tra , trong đó nêu rõ tiêu_chuẩn , cơ_cấu , số_lượng thành_viên ban lãnh_đạo , ban kiểm_tra của hội . đối_với nhân_sự dự_kiến là người đứng đầu hội thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 điều 8 thông_tư này ; \n đ ) dự_kiến thời_gian , địa_điểm tổ_chức đại_hội , số_lượng đại_biểu mời , đại_biểu chính_thức tham_dự đại_hội , dự_kiến chương_trình đại_hội ; \n e ) báo_cáo số_lượng hội_viên , trong đó nêu rõ số hội_viên chính_thức của hội ; \n g ) các nội_dung khác thuộc thẩm_quyền của đại_hội theo quy_định của điều_lệ hội và quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . \n 3 . hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường : \n a ) nghị_quyết của ban lãnh_đạo hội về việc tổ_chức đại_hội bất_thường trong đó nêu rõ nội_dung thảo_luận và quyết_định tại đại_hội ; \n b ) dự_thảo những nội_dung thảo_luận và quyết_định tại đại_hội ; \n c ) dự_kiến thời_gian , địa_điểm tổ_chức đại_hội , số_lượng đại_biểu mời , đại_biểu chính_thức tham_dự đại_hội , dự_kiến chương_trình đại_hội . \n 4 . trong thời_hạn mười lăm ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ báo_cáo đầy_đủ , hợp_pháp , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điều 14 nghị_định số 45 / 2010 / nđ - cp có ý_kiến bằng văn_bản về việc tổ_chức đại_hội . trường_hợp cần lấy ý_kiến cơ_quan có liên_quan đến ngành , lĩnh_vực chính mà hội hoạt_động thì chậm nhất không quá hai mươi lăm ngày phải có ý_kiến bằng văn_bản về việc tổ_chức đại_hội . \n 5 . hội tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ , đại_hội bất_thường sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điều 14 nghị_định số 45 / 2010 / nđ - cp . \n 6 . trường_hợp hội tổ_chức đại_hội mà không báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điều 14 nghị_định số 45 / 2010 / nđ - cp không phê_duyệt điều_lệ hội đã được đại_hội thông_qua .", "pointer_link": "['