Document ID: 68806

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 965/QĐ-TTG NGÀY 21/7/2008 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC QUYẾT ĐỊNH SỐ 289/QĐ-TTG NGÀY 18/3/2008, QUYẾT ĐỊNH SỐ 602/QĐ-TTG NGÀY 22/5/2008 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 35/2008/TT-BTC NGÀY 25/4/2008 CỦA BỘ TÀI CHÍNH.

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-TTg ngày 18/3/2008 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành một số chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo và ngư dân; Căn cứ Quyết định số 965/QĐ-TTg ngày 21/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ v/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 289/QĐ-TTg ngày 18/3/2008 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành một số chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo và ngư dân và Quyết định số 602/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 201/QĐ-TTg ngày 19/2/2008 về chính sách hỗ trợ khôi phục sản xuất lúa vụ Đông - Xuân 2007-2008 và chăn nuôi trâu bò bị thiệt hại do ảnh hưởng rét đậm, rét hại năm 2008 và Quyết định số 289/QĐ-TTg ngày 18/3/2008 về ban hành một số chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo và ngư dân (sau đây viết tắt là Quyết định số 965/QĐ-TTg); Theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại các công văn số 1528/BNN-KTBVNL ngày 2/6/2008 và công văn số 2059/BNN-KTBVNL ngày 17/7/2008; Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 965/QĐ-TTg ngày 21/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ và sửa đổi, bổ sung Thông tư số 35/2008/TT-BTC ngày 25/4/2008 của Bộ Tài chính (sau đây viết tắt là Thông tư số 35/2008/TT-BTC) như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi một số cụm từ nêu tại điểm 1đ, 2đ mục I Thông tư số 35/2008/TT-BTC gồm:. - Sửa đổi cụm từ \"giấy đăng ký lưu hành phương tiện đánh bắt hải sản\" thành cụm từ \"Giấy đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá (đối với tàu dưới 20 CV)\". - Sửa đổi cụm từ \"giấy đăng kiểm tàu\" thành cụm từ \"giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá hoặc sổ chứng nhận khả năng hoạt động tàu cá (đối với tàu 20 CV trở lên)\". - Sửa đổi cụm từ \"giấy phép khai thác hải sản\" thành cụm từ \"giấy phép khai thác thuỷ sản\".", "header": "['Thông tư 71/2008/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 965/QĐ-TTg sửa đổi Quyết định 289/QĐ-TTg, Quyết định 602/QĐ-TTg và sửa đổi Thông tư 35/2008/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi một_số cụm từ nêu tại điểm 1đ , 2đ mục i thông_tư số 35 / 2008 / tt - btc gồm : . - sửa_đổi cụm từ \" giấy đăng_ký lưu_hành phương_tiện đánh_bắt hải_sản \" thành cụm từ \" giấy đăng_ký tàu cá hoặc giấy xác_nhận đã đăng_ký tàu cá ( đối_với tàu dưới 20 cv ) \" . - sửa_đổi cụm từ \" giấy đăng_kiểm tàu \" thành cụm từ \" giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc sổ chứng_nhận khả_năng hoạt_động tàu cá ( đối_với tàu 20 cv trở lên ) \" . - sửa_đổi cụm từ \" giấy_phép khai_thác hải_sản \" thành cụm từ \" giấy_phép khai_thác thuỷ_sản \" .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bổ sung vào gạch đầu dòng thứ hai điểm 1a mục I, Thông tư số 35/2008/TT-BTC qui định về tàu dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản như sau:. \"Tàu dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản là các tàu thu mua hải sản, cung ứng vật tư, nhiên liệu, lương thực, thực phẩm, cung cấp nước đá, tàu vận chuyển, chế biến hải sản cho các tàu đánh bắt hải sản trên các vùng biển\".", "header": "['Thông tư 71/2008/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 965/QĐ-TTg sửa đổi Quyết định 289/QĐ-TTg, Quyết định 602/QĐ-TTg và sửa đổi Thông tư 35/2008/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 2 . bổ_sung vào gạch đầu dòng thứ hai điểm 1a mục i , thông_tư số 35 / 2008 / tt - btc qui_định về tàu dịch_vụ cho hoạt_động khai_thác hải_sản như sau : . \" tàu dịch_vụ cho hoạt_động khai_thác hải_sản là các tàu thu_mua hải_sản , cung_ứng vật_tư , nhiên_liệu , lương_thực , thực_phẩm , cung_cấp nước_đá , tàu vận_chuyển , chế_biến hải_sản cho các tàu đánh_bắt hải_sản trên các vùng_biển \" .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sửa đổi điểm 3 mục I Thông tư số 35/2008/TT-BTC như sau:. \"3. Hỗ trợ về kinh phí bảo hiểm thân tàu cho tàu đánh bắt hải sản, tàu dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản có công suất máy từ 40CV trở lên. Hỗ trợ kinh phí bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho các thuyền viên trên các tàu đánh bắt hải sản, tàu dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản.\na) Điều kiện được hỗ trợ: - Tàu đánh bắt hải sản, tàu dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản đã hoàn thành thủ tục đăng ký, đăng kiểm, có giấy phép khai thác thuỷ sản. - Đối với việc hỗ trợ kinh phí bảo hiểm tai nạn thuyền viên, chủ tàu mua bảo hiểm tai nạn thuyền viên theo sổ danh bạ thuyền viên, hoặc danh sách thuyền viên, hoặc hợp đồng lao động với thuyền viên, hoặc theo định biên số thuyền viên trong giấy phép khai thác thuỷ sản.\nb) Mức hỗ trợ: - Nhà nước hỗ trợ 30% kinh phí mua bảo hiểm thân tàu cho các tàu đánh bắt hải sản, tàu dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản có công suất từ 40 CV trở lên. - Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí mua bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho các thuyền viên làm việc trên tàu đánh bắt hải sản, tàu dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản.\nc) Thời gian thực hiện hỗ trợ: - Chủ tàu mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm tai nạn thuyền viên năm nào thì được hỗ trợ kinh phí năm đó. - Thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ về kinh phí bảo hiểm thân tàu và bảo hiểm tai nạn thuyền viên từ năm 2008 – 2010.\nd) Hồ sơ hỗ trợ: - Đối với hỗ trợ kinh phí bảo hiểm thân tàu: chủ tàu lập hồ sơ như sau: + Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí bảo hiểm thân tàu có xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã về địa chỉ cư trú và có tiến hành hoạt động khai thác hải sản, hoặc dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản trên biển (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này). + Bản sao có công chứng hoặc xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã về các giấy tờ: giấy đăng ký tàu cá; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá hoặc sổ chứng nhận khả năng hoạt động tàu cá; giấy phép khai thác thuỷ sản (đối với tàu khai thác hải sản). + Bản sao giấy chứng nhận bảo hiểm thân tàu còn hiệu lực đến ngày chủ tàu nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ. - Đối với hỗ trợ kinh phí bảo hiểm tai nạn thuyền viên: chủ tàu lập hồ sơ như sau: + Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí bảo hiểm tai nạn thuyền viên có xác nhận Uỷ ban nhân dân cấp xã (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này). + Bản sao giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn thuyền viên còn hiệu lực đến ngày chủ tàu nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ. - Việc đề nghị hỗ trợ được tiến hành theo năm, chủ tàu đề nghị hỗ trợ phí bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho năm nào thì lập hồ sơ cho năm đó.", "header": "['Thông tư 71/2008/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 965/QĐ-TTg sửa đổi Quyết định 289/QĐ-TTg, Quyết định 602/QĐ-TTg và sửa đổi Thông tư 35/2008/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 471, "lower_segmented_text": "điều 3 . sửa_đổi điểm 3 mục i thông_tư số 35 / 2008 / tt - btc như sau : . \" 3 . hỗ_trợ về kinh_phí bảo_hiểm thân tàu cho tàu đánh_bắt hải_sản , tàu dịch_vụ cho hoạt_động khai_thác hải_sản có công_suất máy từ 40cv trở lên . hỗ_trợ kinh_phí bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên cho các thuyền_viên trên các tàu đánh_bắt hải_sản , tàu dịch_vụ cho hoạt_động khai_thác hải_sản . \n a ) điều_kiện được hỗ_trợ : - tàu đánh_bắt hải_sản , tàu dịch_vụ cho hoạt_động khai_thác hải_sản đã hoàn_thành thủ_tục đăng_ký , đăng_kiểm , có giấy_phép khai_thác thuỷ_sản . - đối_với việc hỗ_trợ kinh_phí bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên , chủ tàu mua bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên theo sổ danh_bạ thuyền_viên , hoặc danh_sách thuyền_viên , hoặc hợp_đồng lao_động với thuyền_viên , hoặc theo định biên số thuyền_viên trong giấy_phép khai_thác thuỷ_sản . \n b ) mức hỗ_trợ : - nhà_nước hỗ_trợ 30 % kinh_phí mua bảo_hiểm thân tàu cho các tàu đánh_bắt hải_sản , tàu dịch_vụ cho hoạt_động khai_thác hải_sản có công_suất từ 40 cv trở lên . - nhà_nước hỗ_trợ 100 % kinh_phí mua bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên cho các thuyền_viên làm_việc trên tàu đánh_bắt hải_sản , tàu dịch_vụ cho hoạt_động khai_thác hải_sản . \n c ) thời_gian thực_hiện hỗ_trợ : - chủ tàu mua bảo_hiểm thân tàu , bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên năm nào thì được hỗ_trợ kinh_phí năm đó . - thời_gian thực_hiện chính_sách hỗ_trợ về kinh_phí bảo_hiểm thân tàu và bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên từ năm 2008 – 2010 . \n d ) hồ_sơ hỗ_trợ : - đối_với hỗ_trợ kinh_phí bảo_hiểm thân tàu : chủ tàu lập hồ_sơ như sau : + đơn đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí bảo_hiểm thân tàu có xác_nhận của uỷ_ban nhân_dân cấp xã về địa_chỉ cư_trú và có tiến_hành hoạt_động khai_thác hải_sản , hoặc dịch_vụ cho hoạt_động khai_thác hải_sản trên biển ( theo mẫu_số 02 ban_hành kèm theo thông_tư này ) . + bản_sao có công_chứng hoặc xác_nhận của uỷ_ban nhân_dân cấp xã về các giấy_tờ : giấy đăng_ký tàu cá ; giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc sổ chứng_nhận khả_năng hoạt_động tàu cá ; giấy_phép khai_thác thuỷ_sản ( đối_với tàu khai_thác hải_sản ) . + bản_sao giấy chứng_nhận bảo_hiểm thân tàu còn hiệu_lực đến ngày chủ tàu nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ . - đối_với hỗ_trợ kinh_phí bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên : chủ tàu lập hồ_sơ như sau : + đơn đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên có xác_nhận uỷ_ban nhân_dân cấp xã ( theo mẫu_số 02 ban_hành kèm theo thông_tư này ) . + bản_sao giấy chứng_nhận bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên còn hiệu_lực đến ngày chủ tàu nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ . - việc đề_nghị hỗ_trợ được tiến_hành theo năm , chủ tàu đề_nghị hỗ_trợ phí bảo_hiểm thân tàu , bảo_hiểm tai_nạn thuyền_viên cho năm nào thì lập hồ_sơ cho năm đó .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sửa đổi điểm 4 mục I Thông tư số 35/2008/TT-BTC như sau:. \"4. Hỗ trợ về dầu cho ngư dân là chủ sở hữu tàu đánh bắt hải sản hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản.\na) Đối tượng được hỗ trợ, điều kiện được h