Document ID: 364886

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ DECT”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) đối với thiết bị DECT và thiết bị phụ trợ liên quan. Quy chuẩn này quy định điều kiện đo kiểm, phương pháp đánh giá chỉ tiêu, tiêu chí đánh giá chất lượng về tương thích điện từ đối với thiết bị DECT và thiết bị phụ trợ liên quan. Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng ten và phát xạ từ cổng vỏ của thiết bị DECT không thuộc phạm vi quy chuẩn này, mà được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn sản phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số vô tuyến. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) đối với thiết bị DECT và thiết bị phụ trợ liên quan. Quy chuẩn này quy định điều kiện đo kiểm, phương pháp đánh giá chỉ tiêu, tiêu chí đánh giá chất lượng về tương thích điện từ đối với thiết bị DECT và thiết bị phụ trợ liên quan. Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng ten và phát xạ từ cổng vỏ của thiết bị DECT không thuộc phạm vi quy chuẩn này, mà được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn sản phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số vô tuyến.", "header": "['Thông tư 26/2017/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị DECT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị DECT (QCVN 113:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện_từ ( emc ) đối_với thiết_bị dect và thiết_bị phụ_trợ liên_quan . quy_chuẩn này quy_định điều_kiện đo kiểm , phương_pháp đánh_giá chỉ_tiêu , tiêu_chí đánh_giá chất_lượng về tương_thích điện từ đối_với thiết_bị dect và thiết_bị phụ_trợ liên_quan . các chỉ_tiêu kỹ_thuật liên_quan đến cổng ăng ten và phát_xạ từ cổng vỏ của thiết_bị dect không thuộc phạm_vi quy_chuẩn này , mà được quy_định trong các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn sản_phẩm tương_ứng để sử_dụng hiệu_quả phổ tần_số vô_tuyến . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện_từ ( emc ) đối_với thiết_bị dect và thiết_bị phụ_trợ liên_quan . quy_chuẩn này quy_định điều_kiện đo kiểm , phương_pháp đánh_giá chỉ_tiêu , tiêu_chí đánh_giá chất_lượng về tương_thích điện từ đối_với thiết_bị dect và thiết_bị phụ_trợ liên_quan . các chỉ_tiêu kỹ_thuật liên_quan đến cổng ăng ten và phát_xạ từ cổng vỏ của thiết_bị dect không thuộc phạm_vi quy_chuẩn này , mà được quy_định trong các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn sản_phẩm tương_ứng để sử_dụng hiệu_quả phổ tần_số vô_tuyến .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thi Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thi Việt Nam.", "header": "['Thông tư 26/2017/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị DECT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị DECT (QCVN 113:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh thi việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh thi việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 18:2014/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện. Recommendation ITU-T O.153 (10-1992): \"Basic parameters for the measurement of error performance at bit rates below the primary rate\". ETSI EN 300 175-2 (V2.5.1) (08-2013): \"Digital Enhanced Cordless Telecommunications (DECT); Common Interface (Cl); Part 2: Physical Layer (PHL)\". ETSI EN 300 175-3 (V2.5.1) (08-2013): \"Digital Enhanced Cordless Telecommunications (DECT): Common Interface (Cl); Part 3: Medium Access Control (MAC) Layer”. ETSI EN 300 176-1 (V2.1.1) (07-2009): \"Digital Enhanced Cordless Telecommunications (DECT); Test specification; Part 1: Radio\". TCVN 7317:2003 (CISPR 24:1997): “Thiết bị công nghệ thông tin - Đặc tính miễn nhiễm - Giới hạn và phương pháp đo”. 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 18:2014/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện. Recommendation ITU-T O.153 (10-1992): \"Basic parameters for the measurement of error performance at bit rates below the primary rate\". ETSI EN 300 175-2 (V2.5.1) (08-2013): \"Digital Enhanced Cordless Telecommunications (DECT); Common Interface (Cl); Part 2: Physical Layer (PHL)\". ETSI EN 300 175-3 (V2.5.1) (08-2013): \"Digital Enhanced Cordless Telecommunications (DECT): Common Interface (Cl); Part 3: Medium Access Control (MAC) Layer”. ETSI EN 300 176-1 (V2.1.1) (07-2009): \"Digital Enhanced Cordless Telecommunications (DECT); Test specification; Part 1: Radio\". TCVN 7317:2003 (CISPR 24:1997): “Thiết bị công nghệ thông tin - Đặc tính miễn nhiễm - Giới hạn và phương pháp đo”.", "header": "['Thông tư 26/2017/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị DECT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị DECT (QCVN 113:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 555, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 18 : 2014 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ đối_với thiết_bị thông_tin vô_tuyến_điện . recommendation itu - t o . 153 ( 10 - 1992 ) : \" basic parameters for the measurement of error performance at bit rates below the primary rate \" . etsi en 300 175 - 2 ( v2 . 5.1 ) ( 08 - 2013 ) : \" digital enhanced cordless telecommunications ( dect ) ; common interface ( cl ) ; part 2 : physical layer ( phl ) \" . etsi en 300 175 - 3 ( v2 . 5.1 ) ( 08 - 2013 ) : \" digital enhanced cordless telecommunications ( dect ) : common interface ( cl ) ; part 3 : medium access control ( mac ) layer ” . etsi en 300 176 - 1 ( v2 . 1.1 ) ( 07 - 2009 ) : \" digital enhanced cordless telecommunications ( dect ) ; test specification ; part 1 : radio \" . tcvn 7317 : 2003 ( cispr 24 : 1997 ) : “ thiết_bị công_nghệ thông_tin - đặc_tính miễn_nhiễm - giới_hạn và phương_pháp đo ” . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 18 : 2014 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ đối_với thiết_bị thông_tin vô_tuyến_điện . recommendation itu - t o . 153 ( 10 - 1992 ) : \" basic parameters for the measurement of error performance at bit rates below the primary rate \" . etsi en 300 175 - 2 ( v2 . 5.1 ) ( 08 - 2013 ) : \" digital enhanced cordless telecommunications ( dect ) ; common interface ( cl ) ; part 2 : physical layer ( phl ) \" . etsi en 300 175 - 3 ( v2 . 5.1 ) ( 08 - 2013 ) : \" digital enhanced cordless telecommunications ( dect ) : common interface ( cl ) ; part 3 : medium access control ( mac ) layer ” . etsi en 300 176 - 1 ( v2 . 1.1 ) ( 07 - 2009 ) : \" digital enhanced cordless telecommunications ( dect ) ; test specification ; part 1 : radio \" . tcvn 7317 : 2003 ( cispr 24 : 1997 ) : “ thiết_bị công_nghệ thông_tin - đặc_tính miễn_nhiễm - giới_hạn và phương_pháp đo ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Sóng mang (bearer) Cụm t