Document ID: 238638

Title: CÔNG CHỨNG

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng, việc hành nghề công chứng, thủ tục công chứng và quản lý nhà nước về công chứng.", "header": "['Luật Công chứng 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về công_chứng_viên , tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc hành_nghề công_chứng , thủ_tục công_chứng và quản_lý nhà_nước về công_chứng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Công chứng là việc công chứng viên của một tổ chức hành nghề công chứng chứng nhận tính xác thực, hợp pháp của hợp đồng, giao dịch dân sự khác bằng văn bản (sau đây gọi là hợp đồng, giao dịch), tính chính xác, hợp pháp, không trái đạo đức xã hội của bản dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài hoặc từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt (sau đây gọi là bản dịch) mà theo quy định của pháp luật phải công chứng hoặc cá nhân, tổ chức tự nguyện yêu cầu công chứng.\n2. Công chứng viên là người có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Luật này, được Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm để hành nghề công chứng.\n3. Người yêu cầu công chứng là cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch theo quy định của Luật này.\n4. Văn bản công chứng là hợp đồng, giao dịch, bản dịch đã được công chứng viên chứng nhận theo quy định của Luật này.\n5. Tổ chức hành nghề công chứng bao gồm Phòng công chứng và Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.", "header": "['Luật Công chứng 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . công_chứng là việc công_chứng_viên của một tổ_chức hành_nghề công_chứng chứng_nhận tính xác_thực , hợp_pháp của hợp_đồng , giao_dịch dân_sự khác bằng văn_bản ( sau đây gọi là hợp_đồng , giao_dịch ) , tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng việt ( sau đây gọi là bản dịch ) mà theo quy_định của pháp_luật phải công_chứng hoặc cá_nhân , tổ_chức tự_nguyện yêu_cầu công_chứng . \n 2 . công_chứng_viên là người có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của luật này , được bộ_trưởng bộ tư_pháp bổ_nhiệm để hành_nghề công_chứng . \n 3 . người yêu_cầu công_chứng là cá_nhân , tổ_chức việt_nam hoặc cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài có yêu_cầu công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch theo quy_định của luật này . \n 4 . văn_bản công_chứng là hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã được công_chứng_viên chứng_nhận theo quy_định của luật này . \n 5 . tổ_chức hành_nghề công_chứng bao_gồm phòng công_chứng và văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chức năng xã hội của công chứng viên. Công chứng viên cung cấp dịch vụ công do Nhà nước ủy nhiệm thực hiện nhằm bảo đảm an toàn pháp lý cho các bên tham gia hợp đồng, giao dịch; phòng ngừa tranh chấp; góp phần bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức; ổn định và phát triển kinh tế - xã hội.", "header": "['Luật Công chứng 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 3 . chức_năng xã_hội của công_chứng_viên . công_chứng_viên cung_cấp dịch_vụ công do nhà_nước_ủy nhiệm thực_hiện nhằm bảo_đảm an_toàn pháp_lý cho các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch ; phòng_ngừa tranh_chấp ; góp_phần bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; ổn_định và phát_triển kinh_tế - xã_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc hành nghề công chứng\n1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.\n2. Khách quan, trung thực.\n3. Tuân theo quy tắc đạo đức hành nghề công chứng.\n4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người yêu cầu công chứng về văn bản công chứng.", "header": "['Luật Công chứng 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc hành_nghề công_chứng \n 1 . tuân_thủ_hiến_pháp và pháp_luật . \n 2 . khách_quan , trung_thực . \n 3 . tuân theo quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . \n 4 . chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người yêu_cầu công_chứng về văn_bản công_chứng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Giá trị pháp lý của văn bản công chứng\n1. Văn bản công chứng có hiệu lực kể từ ngày được công chứng viên ký và đóng dấu của tổ chức hành nghề công chứng.\n2. Hợp đồng, giao dịch được công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan; trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện nghĩa vụ của mình thì bên kia có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp các bên tham gia hợp đồng, giao dịch có thỏa thuận khác.\n3. Hợp đồng, giao dịch được công chứng có giá trị chứng cứ; những tình tiết, sự kiện trong hợp đồng, giao dịch được công chứng không phải chứng minh, trừ trường hợp bị Tòa án tuyên bố là vô hiệu.\n4. Bản dịch được công chứng có giá trị sử dụng như giấy tờ, văn bản được dịch.", "header": "['Luật Công chứng 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 5 . giá_trị pháp_lý của văn_bản công_chứng \n 1 . văn_bản công_chứng có hiệu_lực kể từ ngày được công_chứng_viên ký và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng . \n 2 . hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có hiệu_lực thi_hành đối_với các bên liên_quan ; trong trường_hợp bên có nghĩa_vụ không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì bên kia có quyền yêu_cầu tòa_án giải_quyết theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch có thỏa_thuận khác . \n 3 . hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có giá_trị chứng_cứ ; những tình_tiết , sự_kiện trong hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng không phải chứng_minh , trừ trường_hợp bị tòa_án tuyên_bố là vô_hiệu . \n 4 . bản dịch được công_chứng có giá_trị sử_dụng như giấy_tờ , văn_bản được dịch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tiếng nói và chữ viết dùng trong công chứng. Tiếng nói và chữ viết dùng trong công chứng là tiếng Việt.", "header": "['Luật Công chứng 2014' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 6 . tiếng_nói và chữ_viết dùng trong công_chứng . tiếng_nói và chữ_viết dùng trong công_chứng là tiếng việt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nghiêm cấm công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng thực hiện các hành vi sau đây:\na) Tiết lộ thông tin về nội dung công chứng, trừ trường hợp được người yêu cầu công chứng đồng ý bằng văn bản hoặc pháp luật có quy định khác; sử dụng thông tin về nội dung công chứng để xâm hại quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức;\nb) Thực hiện công chứng trong trường hợp mục đích và nội dung của hợp đồng, giao dịch, nội dung bản dịch vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội; xúi giục, tạo điều kiện cho người tham gia hợp đồng, giao dịch thực hiện giao dịch giả tạo hoặc hành vi gian dối khác;\nc) Công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch có liên quan đến tài sản, lợi ích của bản thân mình hoặc của những người thân thích là vợ hoặc chồng; cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi; cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi của vợ hoặc chồng; con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể; ông, bà; anh chị em ruột, anh chị em ruột của vợ hoặc chồng; cháu là con của con đẻ, con nuôi;\nd) Từ chối yêu cầu công chứng mà không có lý do chính đáng; sách nhiễu, gây khó khăn cho người yêu cầu công chứng;\nđ) Nhận, đòi hỏi tiền hoặc lợi ích khác từ người yêu cầu công chứng ngoài phí công chứng, thù lao công chứng và chi phí khác đã được xác định, thỏa thuận; nhận, đòi hỏi tiền hoặc lợi ích khác từ người thứ ba để thực hiện hoặc không thực hiện việc công chứng gây thiệt hại cho người yêu cầu công chứng và cá nhân, tổ chức có liên quan;\ne) Ép buộc người khác sử dụng dịch vụ của mình; cấu kết, thông đồng với