Document ID: 368013

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 16 tháng 9 năm 2015;
Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;
Căn cứ Luật Du lịch ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước tại Việt Nam, bao gồm: Quản lý hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước, vùng hoạt động, phương tiện và người lái phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.\n2. Nghị định này không áp dụng đối với hoạt động lễ hội truyền thống và hoạt động lặn.", "header": "['Nghị định 48/2019/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về quản_lý hoạt_động của phương_tiện phục_vụ vui_chơi , giải_trí dưới nước tại việt_nam , bao_gồm : quản_lý hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước , vùng hoạt_động , phương_tiện và người lái phương_tiện phục_vụ vui_chơi , giải_trí dưới nước . \n 2 . nghị_định này không áp_dụng đối_với hoạt_động lễ_hội truyền_thống và hoạt_động lặn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân và phương tiện có liên quan đến hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại Việt Nam.\n2. Phương tiện thủy nội địa hoặc tàu biển khi tham gia hoạt động phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước ngoài việc tuân theo các quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa hoặc pháp luật về hàng hải, còn phải tuân theo các quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 48/2019/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và phương_tiện có liên_quan đến hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước tại việt_nam . \n 2 . phương_tiện thủy_nội_địa hoặc tàu_biển khi tham_gia hoạt_động phục_vụ vui_chơi , giải_trí dưới nước_ngoài việc tuân theo các quy_định của pháp_luật về giao_thông đường thủy_nội_địa hoặc pháp_luật về hàng_hải , còn phải tuân theo các quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước là tàu, thuyền hoặc cấu trúc nổi khác được dùng để phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước có sức chở không quá 05 người và hoạt động trong vùng hoạt động được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoặc công bố (sau đây viết tắt là phương tiện).\n2. Vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước là vùng nước mà phương tiện vui chơi, giải trí dưới nước được phép hoạt động trong phạm vi ranh giới an toàn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoặc công bố.\n3. Người lái phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước là người trực tiếp điều khiển phương tiện vui chơi, giải trí dưới nước.\n4. Người tham gia vui chơi, giải trí dưới nước là người ở trên phương tiện nhưng không trực tiếp điều khiển phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước, trừ nhân viên phục vụ trên phương tiện.", "header": "['Nghị định 48/2019/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 165, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . phương_tiện phục_vụ vui_chơi , giải_trí dưới nước là tàu , thuyền hoặc cấu_trúc nổi khác được dùng để phục_vụ vui_chơi , giải_trí dưới nước có sức chở không quá 05 người và hoạt_động trong vùng hoạt_động được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc công_bố ( sau đây viết tắt là phương_tiện ) . \n 2 . vùng hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước là vùng nước mà phương_tiện vui_chơi , giải_trí dưới nước được phép hoạt_động trong phạm_vi ranh_giới an_toàn được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc công_bố . \n 3 . người lái phương_tiện phục_vụ vui_chơi , giải_trí dưới nước là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện vui_chơi , giải_trí dưới nước . \n 4 . người tham_gia vui_chơi , giải_trí dưới nước là người ở trên phương_tiện nhưng không trực_tiếp điều_khiển phương_tiện phục_vụ vui_chơi , giải_trí dưới nước , trừ nhân_viên phục_vụ trên phương_tiện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc hoạt động vui chơi, giải trí\n1. Hoạt động vui chơi, giải trí phải bảo đảm trật tự, an toàn, an ninh, bảo vệ môi trường và hiệu quả; góp phần phát triển du lịch, phát triển kinh tế - xã hội.\n2. Việc đầu tư xây dựng vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước phải phù hợp với các quy hoạch ngành quốc gia và quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành đã được phê duyệt. Khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước, chủ đầu tư phải thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng.\n3. Tổ chức, cá nhân khai thác, cung cấp dịch vụ vui chơi, giải trí, người lái phương tiện vui chơi, giải trí dưới nước và người tham gia vui chơi, giải trí dưới nước phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và quy định khác có liên quan của pháp luật.", "header": "['Nghị định 48/2019/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước'\n 'Chương II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc hoạt_động vui_chơi , giải_trí \n 1 . hoạt_động vui_chơi , giải_trí phải bảo_đảm trật_tự , an_toàn , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và hiệu_quả ; góp_phần phát_triển du_lịch , phát_triển kinh_tế - xã_hội . \n 2 . việc đầu_tư xây_dựng vùng hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước phải phù_hợp với các quy_hoạch ngành quốc_gia và quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật chuyên_ngành đã được phê_duyệt . khi thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng vùng hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước , chủ đầu_tư phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , xây_dựng . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khai_thác , cung_cấp dịch_vụ vui_chơi , giải_trí , người lái phương_tiện vui_chơi , giải_trí dưới nước và người tham_gia vui_chơi , giải_trí dưới nước phải tuân_thủ các quy_định tại nghị_định này và quy_định khác có liên_quan của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước\n1. Vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước gồm 02 vùng:\na) Vùng 1: Là vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải;\nb) Vùng 2: Là vùng nước khác không thuộc vùng 1, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát.\n2. Thời gian tổ chức hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Căn cứ tình hình thực tế, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này quyết định khoảng thời gian trong ngày được phép tổ chức hoạt động vui chơi, giải trí tại vùng 1; cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này quy định khoảng thời gian trong ngày được phép tổ chức hoạt động vui chơi, giải trí tại vùng 2.", "header": "['Nghị định 48/2019/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước'\n 'Chương II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 5 . vùng hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước \n 1 . vùng hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước gồm 02 vùng : \n a ) vùng 1 : là vùng nước trên tuyến đường thủy_nội_địa , vùng nước cảng biển hoặc khu_vực hàng_hải ; \n b ) vùng 2 : là vùng nước khác không thuộc vùng 1 , được đánh_dấu , xác_định vị_trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu_sắc dễ quan_sát . \n 2 . thời_gian tổ_chức hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước căn_cứ tình_hình thực_tế , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 điều 9 nghị_định này quyết_định khoảng thời_gian trong ngày được phép tổ_chức hoạt_động vui_chơi , giải_trí tại vùng 1 ; cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 điều 11 nghị_định này quy_định khoảng thời_gian trong ngày được phép tổ_chức hoạt_động vui_chơi , giải_trí tại vùng 2 .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều kiện đối với phương tiện, người lái phương tiện khi tham g