Document ID: 399238

Title: SỬA ĐỔI MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản như sau:\n1. Sửa đổi khoản 1 Điều 7 như sau:\na) Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau: “a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bằng tiếng Việt (trường hợp hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng Việt được công chứng) gửi Bộ Thông tin và Truyền thông gồm có: Đơn đề nghị cấp giấy phép; văn bản của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài xác nhận nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm đang hoạt động hợp pháp tại nước đặt trụ sở chính; bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu bằng tốt nghiệp đại học trở lên, phiếu lý lịch tư pháp và sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam của người đứng đầu văn phòng đại diện do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp;”\nb) Sửa đổi điểm b khoản 1 như sau: “b) Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do. Trường hợp nộp hồ sơ qua mạng Internet hoặc qua dịch vụ bưu chính nhưng không đúng mẫu hoặc không đủ thành phần theo quy định, trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Xuất bản, In và Phát hành) phải thông báo, hướng dẫn chi tiết cho nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài qua một trong các hình thức sau: điện thoại, thư điện tử hoặc fax. Giấy phép thành lập văn phòng đại diện có thời hạn 05 năm, kể từ ngày cấp và có thể được gia hạn, mỗi lần gia hạn không quá 05 năm.”\n2. Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 7 như sau: “c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp lại, gia hạn giấy phép; trường hợp không cấp lại, gia hạn giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.”\n3. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 8 như sau: “a) Trụ sở của nhà xuất bản có diện tích phù hợp, đáp ứng quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc;”\n4. Sửa đổi khoản 1 Điều 9 như sau:\na) Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau: “a) Trước khi bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Thông tin và Truyền thông. Hồ sơ gồm có: Văn bản đề nghị chấp thuận bổ nhiệm; sơ yếu lý lịch của nhân sự dự kiến bổ nhiệm; bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu bằng tốt nghiệp đại học trở lên của nhân sự dự kiến bổ nhiệm;”\nb) Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chủ quản nhà xuất bản, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức đối với tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản.”\n5. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 13 như sau: “b) Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng sản xuất: Bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để sản xuất.”\n6. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 14 như sau:\na) Sửa đổi điểm b khoản 2 như sau: “b) Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.”\nb) Sửa đổi điểm b khoản 3 như sau: “b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm; trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.”\n7. Sửa đổi Điều 17 như sau:\na) Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau: “a) Có máy chủ đặt tại Việt Nam;”\nb) Sửa đổi khoản 2 như sau: “2. Tiêu chuẩn về nhân lực kỹ thuật để điều hành, quản lý quá trình xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 45 Luật xuất bản, cụ thể như sau: Được đào tạo về công nghệ thông tin.”\nc) Sửa đổi điểm b khoản 3 như sau: “b) Có giải pháp kỹ thuật chống xâm nhập trái phép qua hệ thống mạng Internet;”\n8. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 18 như sau: “b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử, Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm kiểm tra việc triển khai đề án và có văn bản xác nhận đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử; trường hợp không xác nhận đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do;”\n9. Bãi bỏ một số khoản, điểm của Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản như sau:\na) Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 6;\nb) Bãi bỏ khoản 3 Điều 8;\nc) Bãi bỏ điểm b, c, e khoản 1 Điều 17;\nd) Bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 17;\nđ) Bãi bỏ khoản 5 Điều 17.", "header": "['Nghị định 150/2018/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông']", "len_tokenizer": 985, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bãi_bỏ một_số điều của nghị_định số 195 / 2013 / nđ - cp ngày 21 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật xuất_bản như sau : \n 1 . sửa_đổi khoản 1 điều 7 như sau : \n a ) sửa_đổi điểm a khoản 1 như sau : “ a ) hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện bằng tiếng việt ( trường_hợp hồ_sơ bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng việt được công_chứng ) gửi bộ thông_tin và truyền_thông gồm có : đơn đề_nghị cấp giấy_phép ; văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài xác_nhận nhà xuất_bản , tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm đang hoạt_động hợp_pháp tại nước đặt trụ_sở chính ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên , phiếu lý_lịch tư_pháp và sổ hộ_khẩu hoặc giấy_tờ chứng_minh được phép thường_trú tại việt_nam của người đứng đầu văn_phòng đại_diện do cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam cấp ; ” \n b ) sửa_đổi điểm b khoản 1 như sau : “ b ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , bộ thông_tin và truyền_thông cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện ; trường_hợp không cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . trường_hợp nộp hồ_sơ qua mạng internet hoặc qua dịch_vụ bưu_chính nhưng không đúng mẫu hoặc không đủ thành_phần theo quy_định , trong 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , bộ thông_tin và truyền_thông ( cục xuất_bản , in và phát_hành ) phải thông_báo , hướng_dẫn chi_tiết cho nhà xuất_bản nước_ngoài , tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài qua một trong các hình_thức sau : điện_thoại , thư điện_tử hoặc fax . giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện có thời_hạn 05 năm , kể từ ngày cấp và có_thể được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm . ” \n 2 . sửa_đổi điểm c khoản 2 điều 7 như sau : “ c ) trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , bộ thông_tin và truyền_thông cấp lại , gia_hạn giấy_phép ; trường_hợp không cấp lại , gia_hạn giấy_phép phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . ” \n 3 . sửa_đổi điểm a khoản 1 điều 8 như sau : “ a ) trụ_sở của nhà xuất_bản có diện_tích phù_hợp , đáp_ứng quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng trụ_sở làm_việc ; ” \n 4 . sửa_đổi khoản 1 điều 9 như sau : \n a ) sửa_đổi điểm a khoản 1 như sau : “ a ) trước khi bổ_nhiệm tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) , tổng_biên_tập nhà xuất_bản , cơ_quan chủ_quản phải có hồ_sơ gửi bộ thông_tin và truyền_thông . hồ_sơ gồm có : văn_bản đề_nghị chấp_thuận bổ_nhiệm ; sơ_yếu lý_lịch của nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên của nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; ” \n b ) sửa_đổi điểm c khoản 1 như sau : “ c ) trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan chủ_quản nhà xuất_bản , bộ thông_tin và truyền_thông có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) , tổng_biên_tập nhà xuất_bản . ” \n 5 . sửa_đổi điểm b khoản 2 điều