Document ID: 393722

Title: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NGUỒN TÀI CHÍNH TRONG QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác;
Căn cứ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
Căn cứ Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về nguồn tài chính, quản lý, sử dụng nguồn tài chính, hạch toán kế toán và chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát tài chính đối với các đơn vị khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại Điều 38 Luật Thủy lợi.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp; tổ chức thủy lợi cơ sở (hợp tác xã, tổ hợp tác) và cá nhân theo quy định của Chính phủ thực hiện việc quản lý, khai thác công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước (gọi tắt là đơn vị khai thác công trình thủy lợi).\n2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước.", "header": "['Thông tư 73/2018/TT-BTC hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về nguồn tài_chính , quản_lý , sử_dụng nguồn tài_chính , hạch_toán kế_toán và chế_độ báo_cáo , kiểm_tra , giám_sát tài_chính đối_với các đơn_vị khai_thác công_trình thủy_lợi sử_dụng vốn nhà_nước theo quy_định tại điều 38 luật thủy_lợi . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp thành_lập theo quy_định của luật doanh_nghiệp ; tổ_chức thủy_lợi cơ_sở ( hợp_tác_xã , tổ_hợp_tác ) và cá_nhân theo quy_định của chính_phủ thực_hiện việc quản_lý , khai_thác công_trình thủy_lợi được đầu_tư bằng nguồn vốn nhà_nước ( gọi tắt là đơn_vị khai_thác công_trình thủy_lợi ) . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến sử_dụng nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thủy_lợi sử_dụng vốn nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đơn vị khai thác công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền giao quản lý khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 21 và khoản 3 Điều 23 Luật Thủy lợi, được thu tiền từ việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi cho các đối tượng sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.", "header": "['Thông tư 73/2018/TT-BTC hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. NGUỒN TÀI CHÍNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC'\n 'Điều 3. Nguyên tắc xác định nguồn tài chính của các đơn vị khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đơn_vị khai_thác công_trình thủy_lợi được cơ_quan có thẩm_quyền giao quản_lý khai_thác công_trình thủy_lợi sử_dụng vốn nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 điều 21 và khoản 3 điều 23 luật thủy_lợi , được thu tiền từ việc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ thủy_lợi cho các đối_tượng sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ thủy_lợi .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ đầu tư nâng cấp, hiện đại hóa công trình thủy lợi; cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; hỗ trợ phục vụ phòng, chống, khắc phục hậu quả hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, sa mạc hóa, lũ, ngập lụt, úng; hỗ trợ cho hai quỹ khen thưởng, phúc lợi thực hiện theo mục tiêu hỗ trợ được cơ quan có thẩm quyền quyết định và quản lý theo quy định Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư, Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư công.", "header": "['Thông tư 73/2018/TT-BTC hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. NGUỒN TÀI CHÍNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC'\n 'Điều 3. Nguyên tắc xác định nguồn tài chính của các đơn vị khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nguồn kinh_phí hỗ_trợ đầu_tư nâng_cấp , hiện_đại_hóa công_trình thủy_lợi ; cắm mốc chỉ_giới phạm_vi bảo_vệ công_trình thủy_lợi ; hỗ_trợ phục_vụ phòng , chống , khắc_phục hậu_quả hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , sa_mạc_hóa , lũ , ngập_lụt , úng ; hỗ_trợ cho hai quỹ khen_thưởng , phúc_lợi thực_hiện theo mục_tiêu hỗ_trợ được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định và quản_lý theo quy_định_luật ngân_sách nhà_nước , luật đầu_tư , luật xây_dựng , luật đấu_thầu , luật đầu_tư công .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản khác đầu tư bằng vốn nhà nước\na) Thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi đầu tư bằng vốn nhà nước: - Việc thanh lý, nhượng bán và sử dụng tiền thu từ tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi đầu tư bằng vốn nhà nước thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn; - Đối với doanh nghiệp nhà nước, số tiền thu được sau khi trừ chi phí, nộp thuế (nếu có) khi thanh lý, nhượng bán đối với tài sản là kết cấu hạ tầng thủy lợi đầu tư bằng vốn nhà nước được ghi tăng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp.\nb) Thu từ thanh lý tài sản khác đầu tư bằng vốn nhà nước của các doanh nghiệp nhà nước làm nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi - Việc thanh lý, nhượng bán tài sản khác đầu tư bằng vốn nhà nước (gồm tiền đền bù, giải tỏa...) của doanh nghiệp nhà nước làm nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn. - Đối với doanh nghiệp nhà nước thì số tiền thu từ thanh lý tài sản ít hơn giá trị còn lại trên sổ sách kế toán thì làm rõ trách nhiệm bồi thường của tập thể, cá nhân liên quan; số chênh lệch còn lại được ghi giảm vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp. Đơn vị khai thác công trình thủy lợi báo cáo cơ quan chủ sở hữu xem xét quyết định giảm vốn sau khi có ý kiến của cơ quan tài chính cùng cấp.", "header": "['Thông tư 73/2018/TT-BTC hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. NGUỒN TÀI CHÍNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC'\n 'Điều 3. Nguyên tắc xác định nguồn tài chính của các đơn vị khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước']", "len_tokenizer": 284, "lower_segmented_text": "khoản 3 . thu từ thanh_lý , nhượng bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thủy_lợi và tài_sản khác đầu_tư bằng vốn nhà_nước \n a ) thu từ thanh_lý , nhượng bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thủy_lợi đầu_tư bằng vốn nhà_nước : - việc thanh_lý , nhượng bán và sử_dụng tiền thu từ tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thủy_lợi đầu_tư bằng vốn nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công , luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn ; - đối_với doanh_nghiệp nhà_nước , số tiền thu được sau khi trừ chi_phí , nộp thuế ( nếu có ) khi thanh_lý , nhượng bán đối_với tài_sản là kết_cấu_hạ_tầng thủy_lợi đầu_tư bằng vốn nhà_nước được ghi tăng vốn chủ sở_hữu tại doanh_nghiệp . \n b ) thu từ thanh_lý_tài_sản khác đầu_tư bằng vốn nhà_nước của các doanh_nghiệp nhà_nước làm nhiệm_vụ khai_thác công_trình thủy_lợi - việc thanh_lý , nhượng bán tài_sản khác đầu_tư bằng vốn nhà_nước ( gồm tiền đền_bù , giải_tỏa ... ) của doanh_nghiệp nhà_nước làm nhiệm_vụ khai_thác công_trình thủy_lợi thực_hiện theo quy_định của luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn . - đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thì số tiền thu từ thanh_lý_tài_sản ít hơn giá_trị còn lại trên sổ_sách kế_toán thì làm rõ trách_nhiệm bồi_thường của tập_thể , cá_nhân liên_quan ; số chênh_lệch còn lại được ghi giảm vốn chủ sở_hữu tại doanh_nghiệp . đơn_vị khai_thác công_trình thủy_lợi báo_cáo cơ_quan chủ sở_hữu xem_xét quyết_định giảm vốn sau khi có ý_kiến của cơ_quan_tài_chính cùng cấp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Ngân sách nhà nước hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩ