Document ID: 379364

Title: VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định các hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai bao gồm vi phạm trong sử dụng đất và vi phạm trong thực hiện dịch vụ về đất đai.", "header": "['Nghị định 91/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định các hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản và thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai bao_gồm vi_phạm trong sử_dụng đất và vi_phạm trong thực_hiện dịch_vụ về đất_đai .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Nghị định này gồm các đối tượng dưới đây có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này xảy ra trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác:\na) Hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân);\nb) Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ sở tôn giáo (sau đây gọi chung là tổ chức).\n2. Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 91/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của nghị_định này gồm các đối_tượng dưới đây có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại nghị_định này xảy ra trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác : \n a ) hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư , cá_nhân trong nước , cá_nhân nước_ngoài , người việt nam định_cư ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là cá_nhân ) ; \n b ) tổ_chức trong nước , tổ_chức nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_sở tôn_giáo ( sau đây gọi chung là tổ_chức ) . \n 2 . cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_phạt và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Lấn đất là việc người sử dụng đất chuyển dịch mốc giới hoặc ranh giới thửa đất để mở rộng diện tích đất sử dụng mà không được cơ quan quản lý nhà nước về đất đai cho phép hoặc không được người sử dụng hợp pháp diện tích đất bị lấn đó cho phép.", "header": "['Nghị định 91/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 1 . lấn đất là việc người sử_dụng đất chuyển_dịch mốc_giới hoặc ranh_giới thửa đất để mở_rộng diện_tích đất sử_dụng mà không được cơ_quan quản_lý nhà_nước về đất_đai cho phép hoặc không được người sử_dụng hợp_pháp diện_tích đất bị lấn đó cho phép .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chiếm đất là việc sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp sau đây:\na) Tự ý sử dụng đất mà không được cơ quan quản lý nhà nước về đất đai cho phép;\nb) Tự ý sử dụng đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác mà không được tổ chức, cá nhân đó cho phép;\nc) Sử dụng đất được Nhà nước giao, cho thuê đất đã hết thời hạn sử dụng mà không được Nhà nước gia hạn sử dụng (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp sử dụng đất nông nghiệp);\nd) Sử dụng đất trên thực địa mà chưa hoàn thành các thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 91/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chiếm đất là việc sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp sau đây : \n a ) tự_ý sử_dụng đất mà không được cơ_quan quản_lý nhà_nước về đất_đai cho phép ; \n b ) tự_ý sử_dụng đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác mà không được tổ_chức , cá_nhân đó cho phép ; \n c ) sử_dụng đất được nhà_nước giao , cho thuê đất đã hết thời_hạn sử_dụng mà không được nhà_nước gia_hạn sử_dụng ( trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp sử_dụng đất nông_nghiệp ) ; \n d ) sử_dụng đất trên thực_địa mà chưa hoàn_thành các thủ_tục giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Hủy hoại đất là hành vi làm biến dạng địa hình hoặc làm suy giảm chất lượng đất hoặc gây ô nhiễm đất mà làm mất hoặc giảm khả năng sử dụng đất theo mục đích đã được xác định, trong đó:\na) Làm biến dạng địa hình trong các trường hợp: thay đổi độ dốc bề mặt đất; hạ thấp bề mặt đất do lấy đất mặt dùng vào việc khác hoặc làm cho bề mặt đất thấp hơn so với thửa đất liền kề; san lấp đất có mặt nước chuyên dùng, kênh, mương tưới, tiêu nước hoặc san lấp nâng cao bề mặt của đất sản xuất nông nghiệp so với các thửa đất liền kề; trừ trường hợp cải tạo đất nông nghiệp thành ruộng bậc thang và hình thức cải tạo đất khác phù hợp với mục đích sử dụng đất được giao, được thuê hoặc phù hợp với dự án đầu tư đã được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất phê duyệt hoặc chấp thuận;\nb) Làm suy giảm chất lượng đất trong các trường hợp: làm mất hoặc giảm độ dầy tầng đất đang canh tác; làm thay đổi lớp mặt của đất sản xuất nông nghiệp bằng các loại vật liệu, chất thải hoặc đất lẫn sỏi, đá hay loại đất có thành phần khác với loại đất đang sử dụng; gây xói mòn, rửa trôi đất nông nghiệp;\nc) Gây ô nhiễm đất là trường hợp đưa vào trong đất các chất độc hại hoặc vi sinh vật, ký sinh trùng có hại cho cây trồng, vật nuôi, con người;\nd) Làm mất khả năng sử dụng đất theo mục đích đã được xác định là trường hợp sau khi thực hiện một trong các hành vi quy định tại các điểm a, b và c khoản này mà dẫn đến không sử dụng đất được theo mục đích được Nhà nước giao, cho thuê, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất;\nđ) Làm giảm khả năng sử dụng đất theo mục đích đã được xác định là trường hợp sau khi thực hiện một trong các hành vi quy định tại các điểm a, b và c khoản này mà phải đầu tư cải tạo đất mới có thể sử dụng đất theo mục đích đã được Nhà nước giao, cho thuê, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.", "header": "['Nghị định 91/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 368, "lower_segmented_text": "khoản 3 . hủy_hoại đất là hành_vi làm biến_dạng địa_hình hoặc làm suy_giảm chất_lượng đất hoặc gây ô_nhiễm đất mà làm mất hoặc giảm khả_năng sử_dụng đất theo mục_đích đã được xác_định , trong đó : \n a ) làm biến_dạng địa_hình trong các trường_hợp : thay_đổi độ dốc bề_mặt_đất ; hạ thấp bề_mặt_đất do lấy đất mặt dùng vào việc khác hoặc làm cho bề_mặt_đất thấp hơn so với thửa đất_liền kề ; san_lấp đất có mặt_nước chuyên_dùng , kênh , mương tưới , tiêu nước hoặc san_lấp nâng cao bề_mặt của đất sản_xuất nông_nghiệp so với các thửa đất_liền kề ; trừ trường_hợp cải_tạo đất nông_nghiệp thành ruộng bậc_thang và hình_thức cải_tạo đất khác phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được giao , được thuê hoặc phù_hợp với dự_án đầu_tư đã được ủy_ban nhân_dân cấp có thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất phê_duyệt hoặc chấp_thuận ; \n b ) làm suy_giảm chất_lượng đất trong các trường_hợp : làm mất hoặc giảm độ dầy tầng đất đang canh_tác ; làm thay_đổi lớp mặt của đất sản_xuất nông_nghiệp bằng các loại vật_liệu , chất_thải hoặc đất lẫn sỏi , đá hay loại đất có thành_phần khác với loại đất đang sử_dụng ; gây xói_mòn , rửa trôi đất nông_nghiệp ; \n c ) gây ô_nhiễm đất là trường_hợp đưa vào trong đất các chất_đ