Document ID: 101374

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI NHÀ BẠT CỨU SINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Pháp lệnh Dự trữ quốc gia; Căn cứ Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Dự trữ quốc gia; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính,

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định những yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển, thủ tục giao nhận, bảo quản và công tác quản lý đối với nhà bạt cứu sinh nhập kho dự trữ nhà nước sử dụng để sinh hoạt tạm trú, tránh mưa, nắng trong các tình huống cứu hộ cứu nạn. Đối với nhà bạt cứu sinh loại nhẹ thì áp dụng theo quy chuẩn quy định cho nhà bạt cứu sinh loại nhẹ đã ban hành. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định những yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển, thủ tục giao nhận, bảo quản và công tác quản lý đối với nhà bạt cứu sinh nhập kho dự trữ nhà nước sử dụng để sinh hoạt tạm trú, tránh mưa, nắng trong các tình huống cứu hộ cứu nạn. Đối với nhà bạt cứu sinh loại nhẹ thì áp dụng theo quy chuẩn quy định cho nhà bạt cứu sinh loại nhẹ đã ban hành.", "header": "['Thông tư 17/2010/TT-BTC ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với nhà bạt cứu sinh do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với nhà bạt cứu sinh. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định những yêu_cầu kỹ_thuật , vận_chuyển , thủ_tục giao_nhận , bảo_quản và công_tác quản_lý đối_với nhà_bạt cứu_sinh nhập kho dự_trữ nhà_nước sử_dụng để sinh_hoạt tạm_trú , tránh mưa , nắng trong các tình_huống cứu_hộ cứu nạn . đối_với nhà_bạt cứu_sinh loại nhẹ thì áp_dụng theo quy_chuẩn quy_định cho nhà_bạt cứu_sinh loại nhẹ đã ban_hành . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định những yêu_cầu kỹ_thuật , vận_chuyển , thủ_tục giao_nhận , bảo_quản và công_tác quản_lý đối_với nhà_bạt cứu_sinh nhập kho dự_trữ nhà_nước sử_dụng để sinh_hoạt tạm_trú , tránh mưa , nắng trong các tình_huống cứu_hộ cứu nạn . đối_với nhà_bạt cứu_sinh loại nhẹ thì áp_dụng theo quy_chuẩn quy_định cho nhà_bạt cứu_sinh loại nhẹ đã ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý; giao nhận và bảo quản nhà bạt cứu sinh nhập kho dự trữ nhà nước. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý; giao nhận và bảo quản nhà bạt cứu sinh nhập kho dự trữ nhà nước.", "header": "['Thông tư 17/2010/TT-BTC ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với nhà bạt cứu sinh do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với nhà bạt cứu sinh. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến việc quản_lý ; giao_nhận và bảo_quản nhà_bạt cứu_sinh nhập kho dự_trữ nhà_nước . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến việc quản_lý ; giao_nhận và bảo_quản nhà_bạt cứu_sinh nhập kho dự_trữ nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Nhà bạt cứu sinh là nhà bạt có cấu trúc lắp dựng tạm thời, cơ động. Khung mái nhà bạt bao gồm các cột, các vì kèo, các cọc ghim. Nhà bạt có cửa ra vào; vách xung quanh có cửa sổ; mái nhà bạt có cửa lấy ánh sáng (sau đây viết tắt là nhà bạt). 1.3.2. Lô nhà bạt là số lượng quy định nhà bạt có cùng chủng loại, cùng các thông số kỹ thuật, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định, được giao nhận cùng một lúc. Mỗi lô nhà bạt giao nhận không lớn hơn 500 nhà bạt. 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Nhà bạt cứu sinh là nhà bạt có cấu trúc lắp dựng tạm thời, cơ động. Khung mái nhà bạt bao gồm các cột, các vì kèo, các cọc ghim. Nhà bạt có cửa ra vào; vách xung quanh có cửa sổ; mái nhà bạt có cửa lấy ánh sáng (sau đây viết tắt là nhà bạt). 1.3.2. Lô nhà bạt là số lượng quy định nhà bạt có cùng chủng loại, cùng các thông số kỹ thuật, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định, được giao nhận cùng một lúc. Mỗi lô nhà bạt giao nhận không lớn hơn 500 nhà bạt.", "header": "['Thông tư 17/2010/TT-BTC ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với nhà bạt cứu sinh do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với nhà bạt cứu sinh. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 269, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . nhà_bạt cứu_sinh là nhà_bạt có cấu_trúc lắp dựng tạm_thời , cơ_động . khung mái nhà_bạt bao_gồm các cột , các vì_kèo , các cọc ghim . nhà_bạt có cửa ra vào ; vách xung_quanh có cửa_sổ ; mái nhà_bạt có cửa lấy ánh_sáng ( sau đây viết tắt là nhà_bạt ) . 1.3.2 . lô nhà_bạt là số_lượng quy_định nhà_bạt có cùng chủng_loại , cùng các thông_số kỹ_thuật , được sản_xuất từ cùng nguyên_liệu , theo cùng một phương_pháp , trong khoảng thời_gian nhất_định , được giao_nhận cùng một lúc . mỗi lô nhà_bạt giao_nhận không lớn hơn 500 nhà_bạt . 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . nhà_bạt cứu_sinh là nhà_bạt có cấu_trúc lắp dựng tạm_thời , cơ_động . khung mái nhà_bạt bao_gồm các cột , các vì_kèo , các cọc ghim . nhà_bạt có cửa ra vào ; vách xung_quanh có cửa_sổ ; mái nhà_bạt có cửa lấy ánh_sáng ( sau đây viết tắt là nhà_bạt ) . 1.3.2 . lô nhà_bạt là số_lượng quy_định nhà_bạt có cùng chủng_loại , cùng các thông_số kỹ_thuật , được sản_xuất từ cùng nguyên_liệu , theo cùng một phương_pháp , trong khoảng thời_gian nhất_định , được giao_nhận cùng một lúc . mỗi lô nhà_bạt giao_nhận không lớn hơn 500 nhà_bạt .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà bạt 2.1.1. Yêu cầu về thiết kế 2.1.1.1. Kiểu dáng - Nhà bạt loại 60m2: Vỏ có 1 mảnh, 2 cửa đối xứng dạng hình hộp, 12 cửa sổ xung quanh, 2 cửa chiếu sáng nóc. Phần tiếp giáp đất bằng vải được chống thấm hai mặt. - Nhà bạt loại 24,75m2: Vỏ có 4 mảnh: 1 mảnh thân nhà có 6 cửa sổ bên và 1 cửa chiếu sáng nóc, 2 mảnh sau (hồi nhà), 1 mảnh trước (cửa vào). Phần tiếp giáp đất bằng vải được chống thấm hai mặt. - Nhà bạt loại 16,5m2: Vỏ có 4 mảnh: 1 mảnh thân nhà có 4 cửa sổ bên và 1 cửa chiếu sáng nóc, 2 mảnh sau (hồi nhà), 1 mảnh trước (cửa vào). Phần tiếp giáp đất bằng vải được chống thấm hai mặt. Các thông số kỹ thuật của các loại nhà bạt quy định tại Bảng 1. Bảng 1: Thông số kỹ thuật của các loại nhà bạt (kích thước tính bằng milimet) STT Các thông số kỹ thuật Loại nhà bạt Sai số cho phép 60 m2 24,75 m2 16,5 m2 1 Kích thước dài x rộng 9760 x 6150 5000 x 4950 5000 x 3300 ±50 2 Chiều cao đỉnh nóc 3500 2600 2600 ±50 3 Chiều cao vách nhà 1750 1750 1750 ±50 4 Cửa ra vào (cao x rộng) 1750 x 1400 1750 x 1460 1750 x 1460 ±50 5 Cửa sổ (cao x rộng) 460 x 420 400 x 500 400 x 500 ±10 6 Cửa chớp lấy ánh sáng trên mái (dài x rộng) 440 x 350 280 x 250 280 x 250 ±10 2.1.1.2. Quy cách khung và phụ kiện Quy cách khung và phụ kiện của các loại nhà bạt quy định tại Bảng 2. Bảng 2: Quy cách khung và phụ kiện của nhà bạt STT Quy cách kết cấu Loại nhà bạt 60 m2 24,75 m2 16,5 m2 Kích thước (mm) Số lượng (chiếc) Kích thước (mm) Số lượng (chiếc) Kích thước (mm) Số lượng (chiếc) 1 Cột chống chính (Thép ống) 3690 (Ф 76; δ 1,5) 02 2 Xà nóc (Thép ống) 3510 (Ф 76; δ 1,5) 01 3 Thanh kèo (Thép ống) 2182 (Ф 35; δ 1,25) 08 2182 (Ф 35; δ 1,25) 06 4 Thanh giằng (Thép ống) 1690 (Ф 28; δ 1,25) 09 1690 (Ф 28; δ 1,25) 06 5 Cột khung (Thép ống) 1880 (Ф 42; δ 1,25) 22 1760 (Ф 35; δ 1,25) 08 1760 (Ф 35; δ 1,25) 06 6 Cột cửa (Thép ống) 1880 (Ф 42; δ 1,25) 04 1799 (Ф 35; δ 1,25) 02 1799 (Ф 35; δ 1,25) 02 7 Xà ngang cửa (Thép ống) 1460 (Ф 28; δ 1,25) 01 1460 (Ф 28; δ 1,25) 01 8 Cọc thép căng dây néo (thép hình) 600 (L 50x50x5) 26 Ф 30x334 11 Ф 30x284 09 9 Dây néo (Polyeste hoặc Polypropylen) 3000 (Ф 14) 26 3000