Document ID: 454455

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH CÁP SỐ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DVB-T2”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.4.1. Dịch vụ truyền hình cáp số ứng dụng công nghệ DVB-T2 Dịch vụ truyền hình cáp số ứng dụng công nghệ DVB-T2 sau đây gọi tắt là “dịch vụ truyền hình cáp số DVB-T2” là loại hình dịch vụ phát thanh, truyền hình cáp kỹ thuật số ứng dụng công nghệ DVB-T2 đề cung cấp các kênh chương trình phát thanh, truyền hình; các chương trình phát thanh, truyền hình đến người sử dụng dịch vụ. 1.4.2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ (DNCCDV) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp số DVB-T2, được cấp phép và hoạt động theo các quy định của Nhà nước và Bộ Thông tin và Truyền thông. 1.4.3. Thuê bao truyền hình cáp số DVB-T2 Các tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truyền hình cáp số DVB-T2 trên lãnh thổ Việt Nam của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ. 1.4.4. Điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số DVB-T2 Điểm cấp tín hiệu truyền hình cáp tại vị trí thuê bao đăng ký dịch vụ truyền hình cáp số DVB-T2, sau đây gọi tắt là “điểm kết nối thuê bao”. 1.4.5. Điểm tập trung thuê bao truyền hình cáp số DVB-T2 Điểm chuyển đổi tín hiệu từ hệ thống cáp đường trục vào hệ thống cáp phân phối (Hub) hoặc vào trung tâm xử lý và chuyển tiếp tín hiệu (Sub Headend), sau đây gọi tắt là “điểm tập trung thuê bao”. 1.4.6. Chất lượng dịch vụ Kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó. 1.4.7. Thiết bị đo chuyên dùng Thiết bị đo các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng và được kiểm định bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 28/2020/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp số ứng dụng công nghệ DVB-T2\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp số ứng dụng công nghệ DVB-T2 (QCVN 121:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Đối tượng áp dụng Điều 1.3. Tài liệu viện dẫn Điều 1.4. Giải thích từ ngữ Điều 1.5. Chữ viết tắt Điều 1.6. Điểm đo và số lượng mẫu đo']", "len_tokenizer": 308, "lower_segmented_text": "khoản 1.4.1 . dịch_vụ truyền_hình cáp số ứng_dụng công_nghệ dvb - t2 dịch_vụ truyền_hình cáp số ứng_dụng công_nghệ dvb - t2 sau đây gọi tắt là “ dịch_vụ truyền_hình cáp số dvb - t2 ” là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình cáp kỹ_thuật_số ứng_dụng công_nghệ dvb - t2 đề cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình ; các chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ . 1.4.2 . doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ ( dnccdv ) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp số dvb - t2 , được cấp phép và hoạt_động theo các quy_định của nhà_nước và bộ thông_tin và truyền_thông . 1.4.3 . thuê_bao truyền_hình cáp số dvb - t2 các tổ_chức , cá_nhân việt_nam hoặc nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ truyền_hình cáp số dvb - t2 trên lãnh_thổ việt_nam của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ . 1.4.4 . điểm kết_nối thuê_bao truyền_hình cáp số dvb - t2 điểm cấp tín_hiệu truyền_hình cáp tại vị_trí thuê_bao đăng_ký dịch_vụ truyền_hình cáp số dvb - t2 , sau đây gọi tắt là “ điểm kết_nối thuê_bao ” . 1.4.5 . điểm tập_trung thuê_bao truyền_hình cáp số dvb - t2 điểm chuyển_đổi tín_hiệu từ hệ_thống cáp đường_trục vào hệ_thống cáp phân_phối ( hub ) hoặc vào trung_tâm xử_lý và chuyển_tiếp tín_hiệu ( sub headend ) , sau đây gọi tắt là “ điểm tập_trung thuê_bao ” . 1.4.6 . chất_lượng dịch_vụ kết_quả tổng_hợp của các chỉ_tiêu thể_hiện mức_độ hài_lòng của người sử_dụng dịch_vụ đối_với dịch_vụ đó . 1.4.7 . thiết_bị đo chuyên_dùng thiết_bị đo các chỉ_tiêu kỹ_thuật tương_ứng và được kiểm_định bởi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 2.1.1. Mức tín hiệu cao tần Định nghĩa: Mức biên độ của tín hiệu cao tần sau điều chế tại mỗi kênh truyền hình cáp số DVB-T2 (tính bằng dB µV) đo tại điểm kết nối thuê bao. Chỉ tiêu: Mức tín hiệu cao tần đo được tại điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số DVB-T2 phải đáp ứng yêu cầu như Bảng 1. Bảng 1 - Chỉ tiêu mức tín hiệu cao tần Hệ thống Điều chế Dải tần Mức tối thiểu dB (μV) Mức tối đa dB (μV) Loại Tốc độ mã DVB-T2 OFDM QPSK 1/2 VHF/UHF 26 74 3/5 27 74 2/3 28 74 3/4 30 74 4/5 31 74 5/6 32 74 16 QAM 1/2 VHF/UHF 31 74 3/5 33 74 2/3 35 74 3/4 36 74 4/5 37 74 5/6 38 74 64 QAM 1/2 VHF/UHF 36 74 3/5 38 74 2/3 39 74 3/4 41 74 4/5 43 74 5/6 44 74 256 QAM 1/2 VHF/UHF 39 74 3/5 42 74 2/3 44 74 3/4 46 74 4/5 48 74 5/6 49 74 Phương pháp xác định: Sử dụng thiết bị đo chuyên dùng xác định mức tín hiệu cao tần của tín hiệu thu được tại điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số DVB-T2 của DNCCDV. Sơ đồ đo như Hình 1. Hình 1 - Sơ đồ kết nối đo mức tín hiệu cao tần 2.1.2. Băng thông của mỗi kênh Định nghĩa: Độ rộng phổ tần số cho phép của mỗi kênh truyền hình cáp số DVB-T2. Chỉ tiêu: Tối đa 8 MHz. Phương pháp xác định: Sử dụng thiết bị đo chuyên dùng xác định băng thông tất cả các kênh truyền hình cáp thu được tại điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số DVB-T2 của đơn vị cung cấp dịch vụ. Sơ đồ đo như Hình 2. Hình 2 - Sơ đồ kết nối đo băng thông mỗi kênh 2.1.3. Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số tín hiệu cao tần Định nghĩa: Chỉ tiêu đánh giá độ đồng đều về biên độ tín hiệu trên toàn băng thông kênh truyền. Chỉ tiêu: Tối đa 8 dB. Phương pháp xác định: Sử dụng thiết bị đo chuyên dùng để xác định đáp tuyến biên độ tần số của tín hiệu. Sơ đồ đo như Hình 3. Hình 3 - Sơ đồ kết nối đo đáp tuyến biên độ tần số tín hiệu cao tần 2.1.4. Độ di tần Định nghĩa: Độ lệch lớn nhất giữa tần số tức thời của tín hiệu RF so với tần số danh định. Chỉ tiêu: Độ di tần tối đa cho phép là ±30 kHz. Phương pháp xác định: Sử dụng thiết bị đo chuyên dùng để xác định độ di tần tại điểm kết nối thuê bao. Sơ đồ đo như Hình 4. Hình 4 - Sơ đồ kết nối đo độ di tần 2.1.5. Tỷ số tín hiệu cao tần trên tạp âm Định nghĩa: Tỷ số tín hiệu cao tần trên tạp âm (S/N) là tỷ số giữa mức công suất sóng mang trên mức công suất tạp âm. Chỉ tiêu: S/N được đo tại điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số DVB-T2 phải đáp ứng yêu cầu như Bảng 2. Bảng 2 - Chỉ tiêu tỷ số tín hiệu cao tần trên tạp âm Hệ thống Điều chế Mức S/N tối thiểu (dB) Loại Tốc độ mã Độ dài LDPC: 16 200 bit Độ dài LDPC: 64 800 bit DVB-T2 OFDM QPSK 1/2 11,2 12,2 3/5 12,5 13,5 2/3 13,4 14,4 3/4 14,4 15,4 4/5 15,1 16,1 5/6 15,6 16,6 16 QAM 1/2 16,2 17,2 3/5 17,8 18,8 2/3 19,1 20,1 3/4 20,4 21,4 4/5 21,2 22,2 5/6 21,8 22,8 64 QAM 1/2 20,2 21,2 3/5 22,3 23,3 2/3 23,8 24,8 3/4 25,4 26,4 4/5 26,6 27,6 5/6 27,2 28,2 256 QAM 1/2 23,6 24,6 3/5 26,3 27,3 2/3 28,1 29,1 3/4 30,3 31,3 4/5 31,7 32,7 5/6 32,4 33,4 Phương pháp xác định: Điều chỉnh máy phân tích về kênh cần đo, lựa chọn tần số trung tâm và cài đặt mức để có thể hiển thị toàn bộ băng tần. Đo mức đỉnh của tín hiệu cần đo, máy đo sẽ hiển thị tỷ số công suất tín hiệu trên công suất tạp âm. Sơ đồ đo như Hình 5. Hình 5 - Sơ đồ kết nối đo tỷ số S/N 2.1.6. Tỷ số lỗi bit Định nghĩa: Tỷ số lỗi bit (BER) là thông số cơ bản xác định chất lượng kết nối của đường truyền dẫn số; thông số BER là tỷ lệ số bit lỗi trên tổng số bit được truyền. Chỉ tiêu: BER ≤ 10-4 trước giải mã Reed-Solomon. Phương pháp xác định: Sử dụng thiết bị đo chuyên dùng xác định tỷ số bit lỗi trên tổng số bit được truyền. Thiết bị thu đo phải được điều chỉnh đề loại bỏ méo tuyến tính của mạng truyền hình cáp. Sơ đồ đo như Hình 6. Hình 6 - Sơ đồ kết nối đo tỷ số BER 2.1.7. Tỷ số lỗi điều chế Định nghĩa: Tỷ số lỗi điều chế (MER) là thông số đặc trưng cho tính chính xác của tín hiệu và khả năng khôi phục của tín hiệu được điều chế. Chỉ tiêu: MER ≥ 32 dB. Phương pháp xác định: Thiết lập tần số sóng mang của bộ điều chế RF theo kênh tần số mà phép đo sẽ thực hiện. Sử dụng thiết bị đo chuyên dùng phân tích chòm sao tín hiệu để xác định chỉ số MER. Sơ đồ đo như Hình 7. Hình 7 - Sơ đồ kết nối đo tỷ số MER 2.1.8. Độ rung pha Định nghĩa: Độ rung pha là độ biến đổi về pha hoặc tần số của tín hiệu trong mạng truyền hình cáp số DVB-T2. Chỉ tiêu: Độ rung pha tín hiệu phải nằm trong giải ± 5°. Phương pháp xác định: Sử dụng thiết bị đo chuyên dùng xác định độ rung pha của tín hiệu thu được tại điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số DVB-T2 của đơn vị cung cấp dịch vụ. Hình 8 - Sơ đồ kết nối đo độ rung pha", "header": "['T