Document ID: 316419

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ môi trường).\n2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý; thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Bộ).\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ quan quản lý nhiệm vụ môi trường là cơ quan được Bộ giao trách nhiệm quản lý nhiệm vụ môi trường: Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; các Tổng cục: Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi.\n2. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để thực hiện nhiệm vụ môi trường theo đặt hàng của Bộ.\n3. Giao trực tiếp là việc chỉ định tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để thực hiện nhiệm vụ môi trường theo đặt hàng của Bộ.", "header": "['Thông tư 17/2016/TT-BNNPTNT hướng dẫn quản lý nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn quản_lý các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường sử_dụng ngân_sách nhà_nước do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quản_lý ( sau đây gọi tắt là nhiệm_vụ môi_trường ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân tham_gia quản_lý ; thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( sau đây viết tắt là bộ ) . \n điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ môi_trường là cơ_quan được bộ giao trách_nhiệm quản_lý nhiệm_vụ môi_trường : vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường ; các tổng_cục : lâm_nghiệp , thủy_sản , thủy_lợi . \n 2 . tuyển_chọn là việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân có đủ năng_lực , điều_kiện và chuyên_môn phù_hợp để thực_hiện nhiệm_vụ môi_trường theo đặt_hàng của bộ . \n 3 . giao trực_tiếp là việc chỉ_định tổ_chức , cá_nhân có đủ năng_lực , điều_kiện và chuyên_môn phù_hợp để thực_hiện nhiệm_vụ môi_trường theo đặt_hàng của bộ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ môi trường\n1. Các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch bảo vệ môi trường của Nhà nước và của Bộ.\n2. Yêu cầu thực tiễn về bảo vệ môi trường thuộc các lĩnh vực do Bộ quản lý.\n3. Yêu cầu của Lãnh đạo Đảng, Nhà nước; Lãnh đạo Bộ.", "header": "['Thông tư 17/2016/TT-BNNPTNT hướng dẫn quản lý nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục I. XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 3 . căn_cứ đề_xuất nhiệm_vụ môi_trường \n 1 . các chiến_lược , chương_trình , đề_án , kế_hoạch bảo_vệ môi_trường của nhà_nước và của bộ . \n 2 . yêu_cầu thực_tiễn về bảo_vệ môi_trường thuộc các lĩnh_vực do bộ quản_lý . \n 3 . yêu_cầu của lãnh_đạo đảng , nhà_nước ; lãnh_đạo bộ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Xây dựng và phê duyệt danh mục nhiệm vụ môi trường\n1. Các tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đề xuất nhiệm vụ môi trường theo mẫu B1.PĐX-NVMT ban hành kèm theo Thông tư này về Bộ (qua Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) trước ngày 30 tháng 3 của năm trước năm kế hoạch.\n2. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm:\na) Tổng hợp danh mục đề xuất nhiệm vụ môi trường của các tổ chức, cá nhân trong thời hạn 5 ngày làm việc;\nb) Trình Bộ thành lập hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ môi trường trong thời hạn 5 ngày làm việc. Hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ môi trường có 09 thành viên. Cơ cấu hội đồng gồm: các chuyên gia môi trường; thành viên thuộc cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức sản xuất - kinh doanhvà các tổ chức khác có liên quan hoặc dự kiến thụ hưởng kết quả nhiệm vụ môi trường. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của hội đồng, trong đó phải có chủ tịch hoặc phó chủ tịch được chủ tịch hội đồng ủy quyền. Hội đồng có trách nhiệm tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ môi trường và đề xuất phương thức thực hiện tuyển chọn hoặc giao trực tiếp.\nc) Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả họp hội đồng tư vấn, trình Bộ xem xét, phê duyệt danh mục và phương thức thực hiện các nhiệm vụ môi trường trong năm kế hoạch và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về danh mục đã đề xuất.", "header": "['Thông tư 17/2016/TT-BNNPTNT hướng dẫn quản lý nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục I. XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "điều 4 . xây_dựng và phê_duyệt danh_mục nhiệm_vụ môi_trường \n 1 . các tổ_chức , cá_nhân gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đề_xuất nhiệm_vụ môi_trường theo mẫu b1 . pđx - nvmt ban_hành kèm theo thông_tư này về bộ ( qua vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường ) trước ngày 30 tháng 3 của năm trước năm kế_hoạch . \n 2 . vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường có trách_nhiệm : \n a ) tổng_hợp danh_mục đề_xuất nhiệm_vụ môi_trường của các tổ_chức , cá_nhân trong thời_hạn 5 ngày làm_việc ; \n b ) trình bộ thành_lập hội_đồng tư_vấn xác_định_danh_mục nhiệm_vụ môi_trường trong thời_hạn 5 ngày làm_việc . hội_đồng tư_vấn xác_định_danh_mục nhiệm_vụ môi_trường có 09 thành_viên . cơ_cấu hội_đồng gồm : các chuyên_gia môi_trường ; thành_viên thuộc cơ_quan quản_lý nhà_nước , tổ_chức sản_xuất - kinh doanhvà các tổ_chức khác có liên_quan hoặc dự_kiến thụ_hưởng kết_quả nhiệm_vụ môi_trường . phiên họp của hội_đồng phải có_mặt ít_nhất 2 / 3 số thành_viên của hội_đồng , trong đó phải có chủ_tịch hoặc phó_chủ_tịch được chủ_tịch hội_đồng_ủy quyền . hội_đồng có trách_nhiệm tư_vấn xác_định_danh_mục nhiệm_vụ môi_trường và đề_xuất phương_thức thực_hiện tuyển_chọn hoặc giao trực_tiếp . \n c ) trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả họp hội_đồng tư_vấn , trình bộ xem_xét , phê_duyệt danh_mục và phương_thức thực_hiện các nhiệm_vụ môi_trường trong năm kế_hoạch và chịu trách_nhiệm trước bộ_trưởng về danh_mục đã đề_xuất .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thông báo danh mục nhiệm vụ môi trường\n1. Đối với nhiệm vụ môi trường thực hiện theo hình thức tuyển chọn: Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) công bố công khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ.\n2. Đối với các nhiệm vụ môi trường thực hiện theo hình thức giao trực tiếp: Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) công bố công khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ và thông báo bằng văn bản đến các tổ chức được Bộ giao trực tiếp.\n3. Thời gian công bố, thông báo: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày danh mục nhiệm vụ môi trường được phê duyệt.", "header": "['Thông tư 17/2016/TT-BNNPTNT hướng dẫn quản lý nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục I. XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 5 . thông_báo_danh_mục nhiệm_vụ môi_trường \n 1 . đối_với nhiệm_vụ môi_trường thực_hiện theo hình_thức tuyển_chọn : bộ ( vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường ) công_bố công_khai trên cổng thông_tin điện_tử của bộ . \n 2 . đối_với các nhiệm_vụ môi_trường thực_hiện theo hình_thức giao trực_tiếp : bộ ( vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường ) công_bố công_khai trên cổng thông_tin điện_tử của bộ và thông_báo bằng văn_bản đến các tổ_chức được bộ giao trực_tiếp . \n 3 . thời_gian công_bố , thông_báo : trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày danh_mục nhiệm_vụ môi_trường được phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp\n1. Các tổ chức tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được xét giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:\na) Có tư cách pháp nhân;\nb) Có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn