Document ID: 234260

Title: QUY ĐỊNH VIỆC ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT, MẪU HỒ SƠ CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, CẤP LẠI GIẤY PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất; mẫu đơn, mẫu giấy phép, nội dung đề án, nội dung báo cáo trong hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước.", "header": "['Thông tư 27/2014/TT-BTNMT về việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc đăng_ký khai_thác nước dưới đất ; mẫu_đơn , mẫu giấy_phép , nội_dung đề_án , nội_dung báo_cáo trong hồ_sơ_cấp , gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại giấy_phép tài_nguyên nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Thông tư 27/2014/TT-BTNMT về việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức , cá_nhân ) có hoạt_động liên_quan đến việc thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước thuộc lãnh_thổ của nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Công trình khai thác nước dưới đất là hệ thống gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc sở hữu của một tổ chức, cá nhân và có khoảng cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000 m.\n2. Công trình khai thác nước mặt bao gồm hồ chứa, đập dâng, đập tràn, kênh dẫn nước, cống, trạm bơm khai thác nước mặt.\n3. Lưu lượng khai thác nước dưới đất của một công trình là tổng lưu lượng của các giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc công trình đó.\n4. Vùng ảnh hưởng của công trình khai thác nước dưới đất là vùng có mực nước hoặc mực áp lực của tầng chứa nước bị hạ thấp lớn hơn 0,5 m do hoạt động khai thác của công trình đó gây ra.\n5. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ xả nước thải với quy mô dưới 5 m3/ngày đêm nhưng phải có giấy phép xả nước thải vào nguồn nước là cơ sở hoạt động trong các lĩnh vực sau đây:\na) Dệt nhuộm; may mặc có công đoạn nhuộm, in hoa; giặt là có công đoạn giặt tẩy;\nb) Luyện kim, tái chế kim loại, mạ kim loại; sản xuất linh kiện điện tử;\nc) Xử lý, tái chế chất thải công nghiệp; thuộc da, tái chế da;\nd) Chế biến khoáng sản có sử dụng hóa chất; lọc hóa dầu, chế biến sản phẩm dầu mỏ;\nđ) Sản xuất giấy và bột giấy; nhựa, cao su, chất tẩy rửa, phụ gia, phân bón, hóa chất, dược phẩm, đông dược, hóa mỹ phẩm, thuốc bảo vệ thực vật; pin, ắc quy; mây tre đan, chế biến gỗ có ngâm tẩm hóa chất; chế biến tinh bột sắn, bột ngọt;\ne) Khám chữa bệnh có phát sinh nước thải y tế;\ng) Thực hiện thí nghiệm có sử dụng hóa chất, chất phóng xạ.", "header": "['Thông tư 27/2014/TT-BTNMT về việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 355, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . công_trình khai_thác nước dưới đất là hệ_thống gồm một hoặc nhiều giếng_khoan , giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang động khai_thác nước dưới đất thuộc sở_hữu của một tổ_chức , cá_nhân và có khoảng_cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000 m . \n 2 . công_trình khai_thác nước mặt bao_gồm hồ chứa , đập dâng , đập tràn , kênh dẫn nước , cống , trạm bơm khai_thác nước mặt . \n 3 . lưu_lượng khai_thác nước dưới đất của một công_trình là tổng lưu_lượng của các giếng_khoan , giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang động khai_thác nước dưới đất thuộc công_trình đó . \n 4 . vùng ảnh_hưởng của công_trình khai_thác nước dưới đất là vùng có mực nước hoặc mực áp_lực của tầng chứa nước bị hạ thấp lớn hơn 0,5 m do hoạt_động khai_thác của công_trình đó gây ra . \n 5 . cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ xả nước_thải với quy_mô dưới 5 m3 / ngày_đêm nhưng phải có giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước là cơ_sở hoạt_động trong các lĩnh_vực sau đây : \n a ) dệt_nhuộm ; may_mặc có công_đoạn nhuộm , in hoa ; giặt là có công_đoạn giặt tẩy ; \n b ) luyện_kim , tái_chế kim_loại , mạ kim_loại ; sản_xuất linh_kiện điện_tử ; \n c ) xử_lý , tái_chế chất_thải công_nghiệp ; thuộc da , tái_chế da ; \n d ) chế_biến khoáng_sản có sử_dụng hóa_chất ; lọc_hóa dầu , chế_biến sản_phẩm dầu_mỏ ; \n đ ) sản_xuất giấy và bột_giấy ; nhựa , cao_su , chất tẩy_rửa , phụ_gia , phân_bón , hóa_chất , dược_phẩm , đông_dược , hóa mỹ_phẩm , thuốc bảo_vệ thực_vật ; pin , ắc_quy ; mây_tre đan , chế_biến gỗ có ngâm tẩm hóa_chất ; chế_biến tinh_bột sắn , bột_ngọt ; \n e ) khám chữa bệnh có phát_sinh nước_thải y_tế ; \n g ) thực_hiện thí_nghiệm có sử_dụng hóa_chất , chất phóng_xạ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất bao gồm:\na) Khu vực có mực nước dưới đất đã bị thấp hơn mực nước hạ thấp cho phép do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định; khu vực có mực nước dưới đất bị suy giảm ba (03) năm liên tục và có nguy cơ hạ thấp hơn mực nước hạ thấp cho phép;\nb) Khu vực bị sụt lún đất, biến dạng công trình do khai thác nước dưới đất gây ra; khu vực đô thị, khu dân cư nông thôn nằm trong vùng có đá vôi hoặc nằm trong vùng có cấu trúc nền đất yếu;\nc) Khu vực bị xâm nhập mặn do khai thác nước dưới đất gây ra; khu vực đồng bằng, ven biển có các tầng chứa nước mặn, nước nhạt nằm đan xen với nhau hoặc khu vực liền kề với các vùng mà nước dưới đất bị mặn, lợ;\nd) Khu vực đã bị ô nhiễm hoặc gia tăng ô nhiễm do khai thác nước dưới đất gây ra; khu vực nằm trong phạm vi khoảng cách nhỏ hơn một (01) km tới các bãi rác thải tập trung, bãi chôn lấp chất thải, nghĩa trang và các nguồn thải nguy hại khác;\nđ) Khu đô thị, khu dân cư tập trung ở nông thôn, khu chế xuất, khu, cụm công nghiệp tập trung, làng nghề đã được đấu nối với hệ thống cấp nước tập trung và bảo đảm cung cấp nước ổn định cả về số lượng và chất lượng.", "header": "['Thông tư 27/2014/TT-BTNMT về việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT'\n 'Điều 4. Khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất']", "len_tokenizer": 259, "lower_segmented_text": "khoản 1 . khu_vực phải đăng_ký khai_thác nước dưới đất bao_gồm : \n a ) khu_vực có mực nước dưới đất đã bị thấp hơn mực nước hạ thấp cho phép do ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) quy_định ; khu_vực có mực nước dưới đất bị suy_giảm ba ( 03 ) năm liên_tục và có nguy_cơ hạ thấp hơn mực nước hạ thấp cho phép ; \n b ) khu_vực bị sụt lún đất , biến_dạng công_trình do khai_thác nước dưới đất gây ra ; khu_vực đô_thị , khu dân_cư nông_thôn nằm trong vùng có đá_vôi hoặc nằm trong vùng có cấu_trúc nền đất yếu ; \n c ) khu_vực bị xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất gây ra ; khu_vực đồng_bằng , ven biển có các tầng chứa nước_mặn , nước nhạt nằm đan_xen với nhau hoặc khu_vực liền kề với các vùng mà nước dưới đất bị mặn , lợ ; \n d ) khu_vực đã bị ô_nhiễm hoặc gia_tăng ô_nhiễm do khai_thác nước dưới đất gây ra ; khu_vực nằm trong phạm_vi khoảng_cách nhỏ hơn một ( 01 ) km tới các bãi rác_thải tập_trung , bãi chôn lấp chất_thải , nghĩa_trang và các nguồn thải nguy_hại khác ; \n đ ) khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung ở nông_thôn , khu chế_xuất , khu , cụm