Document ID: 294661

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN DẢI TẦN TỪ 9 KHZ ĐẾN 40 GHZ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) cho các loại thiết bị vô tuyến cự ly ngắn (SRD) và thiết bị phụ trợ liên quan, trong dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz. Quy chuẩn này quy định điều kiện đo kiểm, đánh giá chỉ tiêu, tiêu chí chất lượng đối với thiết bị vô tuyến SRD và thiết bị phụ trợ liên quan. Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng ten và phát xạ từ cổng vỏ của thiết bị vô tuyến không thuộc phạm vi quy chuẩn này, mà sẽ được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn sản phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số vô tuyến. 1.1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) cho các loại thiết bị vô tuyến cự ly ngắn (SRD) và thiết bị phụ trợ liên quan, trong dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz. Quy chuẩn này quy định điều kiện đo kiểm, đánh giá chỉ tiêu, tiêu chí chất lượng đối với thiết bị vô tuyến SRD và thiết bị phụ trợ liên quan. Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng ten và phát xạ từ cổng vỏ của thiết bị vô tuyến không thuộc phạm vi quy chuẩn này, mà sẽ được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn sản phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số vô tuyến.", "header": "['Thông tư 32/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40αGHz (QCVN 96:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG.']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh . quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện_từ ( emc ) cho các loại thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn ( srd ) và thiết_bị phụ_trợ liên_quan , trong dải_tần từ 9 khz đến 40 ghz . quy_chuẩn này quy_định điều_kiện đo kiểm , đánh_giá chỉ_tiêu , tiêu_chí chất_lượng đối_với thiết_bị vô_tuyến srd và thiết_bị phụ_trợ liên_quan . các chỉ_tiêu kỹ_thuật liên_quan đến cổng ăng ten và phát_xạ từ cổng vỏ của thiết_bị vô_tuyến không thuộc phạm_vi quy_chuẩn này , mà sẽ được quy_định trong các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn sản_phẩm tương_ứng để sử_dụng hiệu_quả phổ tần_số vô_tuyến . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh . quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện_từ ( emc ) cho các loại thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn ( srd ) và thiết_bị phụ_trợ liên_quan , trong dải_tần từ 9 khz đến 40 ghz . quy_chuẩn này quy_định điều_kiện đo kiểm , đánh_giá chỉ_tiêu , tiêu_chí chất_lượng đối_với thiết_bị vô_tuyến srd và thiết_bị phụ_trợ liên_quan . các chỉ_tiêu kỹ_thuật liên_quan đến cổng ăng ten và phát_xạ từ cổng vỏ của thiết_bị vô_tuyến không thuộc phạm_vi quy_chuẩn này , mà sẽ được quy_định trong các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn sản_phẩm tương_ứng để sử_dụng hiệu_quả phổ tần_số vô_tuyến .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng. Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng. Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 32/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40αGHz (QCVN 96:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG.']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng . quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng . quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 18:2014/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện. QCVN 55: 2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz. QCVN 73: 2013/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 25 MHz - 1 GHz. QCVN 74: 2013/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 1 GHz - 40 GHz. 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 18:2014/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện. QCVN 55: 2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz. QCVN 73: 2013/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 25 MHz - 1 GHz. QCVN 74: 2013/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 1 GHz - 40 GHz.", "header": "['Thông tư 32/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40αGHz (QCVN 96:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG.']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 18 : 2014 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ đối_với thiết_bị thông_tin vô_tuyến_điện . qcvn 55 : 2011 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dải_tần 9 khz - 25 mhz . qcvn 73 : 2013 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dải_tần 25 mhz - 1 ghz . qcvn 74 : 2013 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dải_tần 1 ghz - 40 ghz . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 18 : 2014 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ đối_với thiết_bị thông_tin vô_tuyến_điện . qcvn 55 : 2011 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dải_tần 9 khz - 25 mhz . qcvn 73 : 2013 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dải_tần 25 mhz - 1 ghz . qcvn 74 : 2013 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị vô_tuyến cự_ly ngắn dải_tần 1 ghz - 40 ghz .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Thiết bị phụ trợ (ancillary equipment) Thiết bị được sử dụng trong kết nối với máy thu hoặc máy phát. CHÚ THÍCH: Một thiết bị được coi là thiết bị phụ trợ khi: - Thiết bị được sử dụng kết hợp với một máy thu hoặc máy phát để tạo ra các tính năng hoạt động và/hoặc điều khiển bổ sung cho thiết bị thông tin vô tuyến (ví dụ như để mở rộng điều khiển tới vị trí hoặc khu vực khác), và - Thiết bị không thể sử dụng riêng lẻ để tạo ra các chức năng sử dụng độc lập của một máy thu hoặc máy phát, và - Máy thu/máy phát mà nó kết nối tới có khả năng tạo ra một số hoạt động đã được dự tính như phát và/hoặc thu không cần có thiết bị phụ trợ (nghĩa là nó không phải là một khối con của thiết bị chính cần thiết để duy trì chức năng cơ bản của thiết bị chính). 1.4.2. Thiết bị trạm gốc (base station equipment) Thiết bị thông tin vô tuyến và/ hoặc phụ trợ dùng tại một vị trí cố định và được cấp điện trực tiếp hoặc gián tiếp (tức là qua nguồn điện lưới hoặc bộ biến đổi điện AC/DC) bởi mạng điện lưới hoặc mạng điện DC cục bộ. 1.4.3. Thiết bị kết hợp (combined equipment) Thiết bị bất kỳ có thể thực hiện được hai hay nhiều chức năng. CHÚ THÍCH: Ít nhất một trong các chức năng này nằm trong phạm vi của Hướng dẫn R&TTE và có chức năng truyền dẫn vô tuyến. Kết quả của