Document ID: 138033

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NHỮNG THIẾT BỊ BẢO VỆ ĐƯỜNG HÔ HẤP – BỘ LỌC BỤI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – Bộ lọc bụi. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Ký hiệu: QCVN 08:2012/BLĐTBXH\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn đối với những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – Bộ lọc bụi là bộ phận lọc bụi theo phân loại tại mục 5 Tiêu chuẩn Châu Âu EN 143: 2000 (E) Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp- Bộ lọc bụi- Những yêu cầu, thử nghiệm, ghi nhãn (Respiratory protective devices – Particle filters –Requirements testing, marking).\n1.2. Đối tượng áp dụng 1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi. 1.2.2. Các tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa, các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\n1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này sử dụng các thuật ngữ của các Tiêu chuẩn Châu Âu sau: 1.3.1. EN 132: 1999 Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp- Định nghĩa thuật ngữ của và những biểu đồ - thống kê (Respiratory protective devices- Definition of terms and pictograms). 1.3.2. EN 134: 1998 Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp- Thuật ngữ của các bộ phận (Respiratory protective devices – Nomenclature of components). Ngoài ra còn bổ sung thêm: 1.3.3. Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi có thể sử dụng lại được: là những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi được thiết kế sử dụng cho nhiều hơn một ca làm việc.", "header": "['Thông tư 07/2012/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về những thiết bị bảo vệ đường hô hấp - Bộ lọc bụi do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 333, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi . điều 1 . quy_định chung . ký_hiệu : qcvn 08 : 2012 / blđtbxh \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu_an_toàn đối_với những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi là bộ_phận lọc bụi theo phân_loại tại mục 5 tiêu_chuẩn châu âu en 143 : 2000 ( e ) những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp - bộ lọc bụi - những yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn ( respiratory protective devices – particle filters – requirements testing , marking ) . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng 1.2.1 . quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_thông và sử_dụng những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi . 1.2.2 . các tổ_chức kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa , các cơ_quan quản_lý nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này sử_dụng các thuật_ngữ của các tiêu_chuẩn châu âu sau : 1.3.1 . en 132 : 1999 những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp - định_nghĩa thuật_ngữ của và những biểu_đồ - thống_kê ( respiratory protective devices - definition of terms and pictograms ) . 1.3.2 . en 134 : 1998 những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp - thuật_ngữ của các bộ_phận ( respiratory protective devices – nomenclature of components ) . ngoài_ra còn bổ_sung thêm : 1.3.3 . những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi có_thể sử_dụng lại được : là những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi được thiết_kế sử_dụng cho nhiều hơn một ca làm_việc .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – Bộ lọc bụi có hiệu lực sau 06 tháng kể từ ngày ký Thông tư này. Điều 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\n2.1. Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi phải thỏa mãn các yêu cầu được quy định trong Tiêu chuẩn Châu Âu EN 143:2000 (E) Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – Bộ lọc bụi – Những yêu cầu, thử nghiệm, ghi nhãn (Respiratory protective devices –Particle filters –Requirements testing, marking).\n2.2. Trong trường hợp Tiêu chuẩn Châu Âu nói trên có sự thay đổi, bổ sung thì thực hiện theo những quy định mới nhất.", "header": "['Thông tư 07/2012/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về những thiết bị bảo vệ đường hô hấp - Bộ lọc bụi do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi có hiệu_lực sau 06 tháng kể từ ngày ký thông_tư này . điều 2 . quy_định về kỹ_thuật \n 2.1 . những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi phải thỏa_mãn các yêu_cầu được quy_định trong tiêu_chuẩn châu âu en 143 : 2000 ( e ) những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi – những yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn ( respiratory protective devices – particle filters – requirements testing , marking ) . \n 2.2 . trong trường_hợp tiêu_chuẩn châu âu nói trên có sự thay_đổi , bổ_sung thì thực_hiện theo những quy_định mới nhất .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 3.1. Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi sản xuất trong nước 3.1.1. Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi sản xuất trong nước phải được công bố hợp quy phù hợp với mục 2 của Quy chuẩn này trên cơ sở đánh giá sự phù hợp của tổ chức chứng nhận được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chỉ định. Việc chứng nhận hợp quy được thực hiện theo phương thức thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất, giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất (Phương thức 3 Phụ lục II của Quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy ban hành theo Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ). 3.1.2. Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi sản xuất trong nước trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường phải gắn dấu hợp quy, ghi nhãn theo Tiêu chuẩn Châu Âu EN 143 : 2000 (E) Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp- Bộ lọc bụi- Những yêu cầu, thử nghiệm, ghi nhãn (Respiratory protective devices –Particle filters –Requirements testing, marking). Việc ghi nhãn hàng hóa cần phải theo các quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.", "header": "['Thông tư 07/2012/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về những thiết bị bảo vệ đường hô hấp - Bộ lọc bụi do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. Điều 3. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "khoản 3.1 . những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi sản_xuất trong nước 3.1.1 . những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi sản_xuất trong nước phải được công_bố hợp quy phù_hợp với mục 2 của quy_chuẩn này trên cơ_sở đánh_giá sự phù_hợp của tổ_chức chứng_nhận được bộ lao_động - thương_binh và xã_hội chỉ_định . việc chứng_nhận hợp quy được thực_hiện theo phương_thức thử_nghiệm mẫu điển_hình và đánh_giá quá_trình sản_xuất , giám_sát thông_qua thử_nghiệm mẫu lấy tại nơi sản_xuất kết_hợp với đánh_giá quá_trình sản_xuất ( phương_thức 3 phụ_lục ii của quy_định về chứng_nhận hợp chuẩn , chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy ban_hành theo quyết_định số 24 / 2007 / qđ - bkhcn ngày 28 / 9 / 2007 của bộ_trưởng bộ khoa_học và công_nghệ ) . 3.1.2 . những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp – bộ lọc bụi sản_xuất trong nước trước khi đưa ra lưu_thông trên thị_trường phải gắn dấu hợp quy , ghi nhãn theo tiêu_chuẩn châu âu en 143 : 2000 ( e ) những thiết_bị bảo_vệ đường hô_hấp - bộ lọc bụi - những yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn ( respiratory protective devices – particle filters – requirements testing , marking ) . việc ghi nhãn hàng_hóa cần phải theo các quy_định pháp_luật hiện_hành của việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3.1']"}, {"full_text": "Khoản 3.2. Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi nhập khẩu 3.2.1. Những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi nhập khẩu phải được chứng nhận hợp quy phù hợp với các quy định tại mục 2 của Quy chuẩn này. 3.2.2. Việc chứng nhận hợp quy do tổ chức giám định hoặc tổ chức chứng nhận trong và ngoài nước được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chỉ định (hoặc thừa nhận). 3.2.3. Việc chứng nhận hợp quy được thực hiện theo phương thức thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa (Phương