Document ID: 532833

Title: QUY ĐỊNH VỀ NGHỈ HƯU Ở TUỔI CAO HƠN ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC GIỮ CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với cán bộ, công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cán bộ, công chức nữ giữ các chức vụ, chức danh dưới đây:\na) Phó Trưởng ban, cơ quan Đảng ở trung ương; Phó Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh, Phó Tổng Biên tập Báo Nhân dân, Phó Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản;\nb) Phó Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nc) Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Phó Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội;\nd) Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nđ) Thứ trưởng, cấp phó của người đứng đầu cơ quan ngang bộ;\ne) Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước, Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước;\ng) Phó trưởng các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương;\nh) Phó Bí thư tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc trung ương; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\ni) Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương;\nk) Giám đốc Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật;\nl) Viện trưởng Viện Nghiên cứu lập pháp thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội;\nm) Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội, Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Trưởng ban Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Chủ tịch Ủy ban giám sát tài chính Quốc gia; Phó Chủ tịch Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp;\nn) Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh;\no) Ủy viên Thường trực Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\np) Ủy viên Ban Thường vụ kiêm Trưởng các Ban đảng của Thành ủy thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh;\nq) Ủy viên Ban Thường vụ tỉnh ủy, thành ủy là người dân tộc thiểu số.\n2. Công chức được bổ nhiệm chức danh Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao.\n3. Nghị định này không áp dụng đối với các đối tượng sau:\na) Cán bộ giữ chức vụ từ Bộ trưởng hoặc tương đương trở lên;\nb) Cán bộ, công chức quy định tại khoản 1 Điều này là Ủy viên Trung ương Đảng;\nc) Trợ lý, thư ký của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Quốc hội, Thường trực Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Bí thư, Phó Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, Phó Chủ tịch Quốc hội. Việc nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với các trường hợp quy định tại khoản này thực hiện theo quy định của cơ quan có thẩm quyền của Đảng.", "header": "['Nghị định 83/2022/NĐ-CP quy định về nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với cán bộ, công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý']", "len_tokenizer": 521, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với cán_bộ , công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cán_bộ , công_chức nữ giữ các chức_vụ , chức_danh dưới đây : \n a ) phó_trưởng ban , cơ_quan đảng ở trung_ương ; phó_giám_đốc học_viện chính_trị quốc_gia hồ chí minh , phó_tổng_biên_tập báo nhân_dân , phó_tổng_biên_tập tạp_chí cộng_sản ; \n b ) phó_chủ_tịch ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam ; \n c ) phó_chủ_tịch hội_đồng dân_tộc , phó chủ_nhiệm các ủy_ban của quốc_hội , phó chủ_nhiệm văn_phòng quốc_hội ; \n d ) phó chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao , phó viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao ; \n đ ) thứ_trưởng , cấp phó của người đứng đầu_cơ_quan ngang bộ ; \n e ) phó chủ_nhiệm văn_phòng chủ_tịch nước , phó_tổng_kiểm_toán nhà_nước ; \n g ) phó_trưởng các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương ; \n h ) phó bí_thư tỉnh_ủy , thành_ủy , đảng_ủy khối trực_thuộc trung_ương ; chủ_tịch hội_đồng nhân_dân , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n i ) ủy_viên ủy_ban kiểm_tra trung_ương ; \n k ) giám_đốc nhà xuất_bản chính_trị quốc_gia sự_thật ; \n l ) viện_trưởng viện nghiên_cứu lập_pháp thuộc ủy_ban thường_vụ quốc_hội ; \n m ) giám_đốc đại_học quốc_gia hà_nội , giám_đốc đại_học quốc_gia thành_phố hồ chí minh , tổng_giám_đốc bảo_hiểm xã_hội việt_nam , trưởng ban ban quản_lý lăng chủ_tịch hồ chí minh , chủ_tịch ủy ban giám_sát tài_chính_quốc_gia ; phó_chủ_tịch ủy_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; \n n ) phó_chủ_tịch hội_đồng nhân_dân , phó_chủ_tịch ủy_ban nhân_dân thành_phố hà_nội và thành_phố hồ chí minh ; \n o ) ủy_viên thường_trực hội_đồng dân_tộc và các ủy_ban của quốc_hội ; \n p ) ủy viên ban thường_vụ kiêm trưởng các ban đảng của thành_ủy thành_phố hà_nội và thành_phố hồ chí minh ; \n q ) ủy viên ban thường_vụ tỉnh_ủy , thành_ủy là người dân_tộc_thiểu_số . \n 2 . công_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm_phán tòa_án nhân_dân tối_cao , kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao . \n 3 . nghị_định này không áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : \n a ) cán_bộ giữ chức_vụ từ bộ_trưởng hoặc tương_đương trở lên ; \n b ) cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 điều này là ủy_viên trung_ương đảng ; \n c ) trợ_lý , thư_ký của tổng_bí_thư , chủ_tịch nước , thủ_tướng chính_phủ , chủ_tịch quốc_hội , thường_trực_ban bí_thư , ủy_viên bộ chính_trị , ủy viên ban bí_thư , phó_chủ_tịch nước , phó thủ_tướng chính_phủ , phó_chủ_tịch quốc_hội . việc nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của đảng .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 3. Nguyên tắc thực hiện nghỉ hưu ở độ tuổi cao hơn\n1. Bảo đảm khách quan, công bằng, công khai và đúng quy định.\n2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với cán bộ, công chức theo quy định tại Nghị định này nhưng phải bảo đảm tuổi nghỉ hưu không vượt quá 65 tuổi đối với nam và 60 tuổi đối với nữ.\n3. Cán bộ, công chức quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này khi được cơ quan có thẩm quyền quyết định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn vẫn tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý.\n4. Trong thời gian thực hiện chính sách nghỉ hưu ở tuổi cao hơn, nếu cán bộ, công chức có nguyện vọng nghỉ làm việc thì được giải quyết chế độ hưu trí theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Thời gian công tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn\n1. Đối với cán bộ, công chức quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này, thời gian công tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không vượt quá 60 tuổi.\n2. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, thời gian công tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không quá 65 tuổi đối với nam và 60 tuổi đối với nữ.", "header": "['Nghị định 83/2022/NĐ-CP quy định về nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với cán bộ, công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý']", "len_tokenizer": 212, "lower_segmented_text": "chương ii . quy_định cụ_thể \n điều 3 . nguyên_tắc thực_hiện nghỉ hưu ở độ tuổi cao hơn \n 1 . bảo_đảm khách_quan , công_bằng , công_khai và đúng quy_định . \n 2 . cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với cán_bộ , công_chức theo quy_định tại nghị_định này nhưng phải bảo_đảm tuổi nghỉ hưu không vượt quá 65 tuổi đối_với nam và 60 tuổi đối_với nữ . \n 3 . cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định này khi được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn vẫn tiếp_tục giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . \n 4 . trong thời_gian thực_hiện chính_sách nghỉ hưu ở tuổi cao hơn , nếu cán_bộ , công_chức có nguyện_vọng nghỉ làm_việc thì được giải_quyết chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật . \n điều 4 . thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn \n 1 . đối_với cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định này , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không vượt quá 60 tuổi . \n 2 . đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều 2 nghị_định này , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không quá 65 tuổi đối_với nam và 60 tuổi đối_với nữ .", "pointer_link": "['Chương II']"}, {"full_text": "Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 5. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 10 năm 2022.\n2. Nghị định này thay thế Nghị định số 53/2015/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định về nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với cán bộ, công chức và Nghị định số 104/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 202