Document ID: 369468

Title: QUY ĐỊNH SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY KHÔNG NUNG TRONG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc sử dụng vật liệu xây không nung trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp để làm tường, vách ngăn và khối xây. Vật liệu xây không nung gồm:\n1. Gạch bê tông;\n2. Vật liệu nhẹ: Gạch hoặc tấm panel từ bê tông khí chưng áp, bê tông khí không chưng áp, bê tông bọt; các chủng loại trên có khối lượng thể tích nhỏ hơn 1000 kg/m3;\n3. Tấm tường thạch cao, tấm 3D, tấm panel bê tông, tấm panel nhẹ;\n4. Gạch khác được sản xuất từ chất thải xây dựng, chất thải công nghiệp; gạch silicát.", "header": "['Thông tư 13/2017/TT-BXD về quy định sử dụng vật liệu xây không nung trong các công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 117, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc sử_dụng vật_liệu xây không nung trong các công_trình xây_dựng dân_dụng và công_nghiệp để làm tường , vách ngăn và khối xây . vật_liệu xây không nung gồm : \n 1 . gạch bê_tông ; \n 2 . vật_liệu nhẹ : gạch hoặc tấm panel từ bê_tông khí chưng áp , bê_tông khí không chưng áp , bê_tông bọt ; các chủng_loại trên có khối_lượng thể_tích nhỏ hơn 1000 kg / m3 ; \n 3 . tấm tường thạch_cao , tấm 3d , tấm panel bê_tông , tấm panel nhẹ ; \n 4 . gạch khác được sản_xuất từ chất_thải xây_dựng , chất_thải công_nghiệp ; gạch silicát .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới các hoạt động sản xuất và nhập khẩu vật liệu xây không nung, hoạt động đầu tư xây dựng công trình và các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.", "header": "['Thông tư 13/2017/TT-BXD về quy định sử dụng vật liệu xây không nung trong các công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tới các hoạt_động_sản_xuất và nhập_khẩu vật_liệu xây không nung , hoạt_động đầu_tư xây_dựng công_trình và các cơ_quan quản_lý nhà_nước về xây_dựng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các công trình xây dựng sử dụng vật liệu xây không nung\n1. Các công trình xây dựng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn vay của doanh nghiệp có vốn nhà nước lớn hơn 30% phải sử dụng vật liệu xây không nung trong tổng số vật liệu xây với tỷ lệ như sau:\na) Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh: sử dụng 100%;\nb) Các tỉnh đồng bằng Trung du Bắc bộ; các tỉnh vùng Đông Nam bộ: Tại các khu đô thị từ loại III trở lên sử dụng tối thiểu 90%, tại các khu vực còn lại sử dụng tối thiểu 70%;\nc) Các tỉnh còn lại: Tại các đô thị từ loại III trở lên phải sử dụng tối thiểu 70%, tại các khu vực còn lại phải sử dụng tối thiểu 50%.\n2. Các công trình xây dựng từ 09 tầng trở lên phải sử dụng tối thiểu 80% vật liệu xây không nung trong tổng số vật liệu xây.\n3. Các công trình có yêu cầu đặc thù không sử dụng vật liệu xây không nung thì phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xem xét, chấp thuận.\n4. Nhà nước khuyến khích sử dụng vật liệu xây không nung vào các công trình xây dựng không phân biệt nguồn vốn, số tầng.", "header": "['Thông tư 13/2017/TT-BXD về quy định sử dụng vật liệu xây không nung trong các công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 212, "lower_segmented_text": "điều 3 . các công_trình xây_dựng sử_dụng vật_liệu xây không nung \n 1 . các công_trình xây_dựng được đầu_tư bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , vốn nhà_nước_ngoài ngân_sách , vốn vay của doanh_nghiệp có vốn nhà_nước_lớn hơn 30 % phải sử_dụng vật_liệu xây không nung trong tổng_số vật_liệu xây với tỷ_lệ như sau : \n a ) thành_phố hà_nội và thành_phố hồ chí minh : sử_dụng 100 % ; \n b ) các tỉnh đồng_bằng trung_du bắc bộ ; các tỉnh vùng đông nam bộ : tại các khu đô_thị từ_loại iii trở lên sử_dụng tối_thiểu 90 % , tại các khu_vực còn lại sử_dụng tối_thiểu 70 % ; \n c ) các tỉnh còn lại : tại các đô_thị từ_loại iii trở lên phải sử_dụng tối_thiểu 70 % , tại các khu_vực còn lại phải sử_dụng tối_thiểu 50 % . \n 2 . các công_trình xây_dựng từ 09 tầng trở lên phải sử_dụng tối_thiểu 80 % vật_liệu xây không nung trong tổng_số vật_liệu xây . \n 3 . các công_trình có yêu_cầu đặc_thù không sử_dụng vật_liệu xây không nung thì phải được cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , chấp_thuận . \n 4 . nhà_nước khuyến_khích sử_dụng vật_liệu xây không nung vào các công_trình xây_dựng không phân_biệt nguồn vốn , số tầng .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cung cấp, sử dụng vật liệu xây không nung đối với công trình xây dựng\n1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm quy định sử dụng vật liệu xây không nung theo quy định tại Thông tư này khi quyết định đầu tư dự án.\n2. Chủ đầu tư có trách nhiệm sử dụng các loại vật liệu xây không nung phù hợp với quy định tại Thông tư này.\n3. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm đưa vào thiết kế các loại vật liệu xây không nung phù hợp với từng loại kết cấu.\n4. Nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu tư vấn giám sát phải tuân thủ quy định của thiết kế về sử dụng vật liệu xây không nung.\n5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình phải đảm bảo việc sử dụng vật liệu xây không nung theo đúng các quy định là yêu cầu bắt buộc.\n6. Các công trình có yêu cầu đặc thù không sử dụng vật liệu xây không nung thì phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xem xét, chấp thuận:\na) Bộ Quốc phòng và Bộ Công an đối với các công trình an ninh, quốc phòng có yêu cầu đặc biệt về việc sử dụng vật liệu xây;\nb) Các Bộ chuyên ngành đối với các công trình đặc thù của ngành;\nc) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các công trình còn lại.\n7. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh vật liệu xây không nung khi cung cấp sản phẩm vật liệu xây không nung vào công trình xây dựng phải đảm bảo tiêu chuẩn Việt Nam và phải có chứng nhận hợp quy theo quy định.\n8. Trách nhiệm báo cáo:\na) Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm báo cáo Bộ Xây dựng về tình hình đầu tư, sản xuất, sử dụng vật liệu xây không nung trên địa bàn theo quy định;\nb) Chủ đầu tư xây dựng công trình, nhà sản xuất, nhập khẩu các chủng loại vật liệu xây không nung có trách nhiệm báo cáo Sở Xây dựng địa phương về tình hình sử dụng vật liệu xây không nung.", "header": "['Thông tư 13/2017/TT-BXD về quy định sử dụng vật liệu xây không nung trong các công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 321, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc cung_cấp , sử_dụng vật_liệu xây không nung đối_với công_trình xây_dựng \n 1 . người quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm quy_định sử_dụng vật_liệu xây không nung theo quy_định tại thông_tư này khi quyết_định đầu_tư dự_án . \n 2 . chủ đầu_tư có trách_nhiệm sử_dụng các loại vật_liệu xây không nung phù_hợp với quy_định tại thông_tư này . \n 3 . nhà_thầu tư_vấn thiết_kế xây_dựng công_trình có trách_nhiệm đưa vào thiết_kế các loại vật_liệu xây không nung phù_hợp với từng loại kết_cấu . \n 4 . nhà_thầu thi_công xây_dựng , nhà_thầu tư_vấn giám_sát phải tuân_thủ quy_định của thiết_kế về sử_dụng vật_liệu xây không nung . \n 5 . cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thẩm_định các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phải đảm_bảo việc sử_dụng vật_liệu xây không nung theo đúng các quy_định là yêu_cầu bắt_buộc . \n 6 . các công_trình có yêu_cầu đặc_thù không sử_dụng vật_liệu xây không nung thì phải được cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , chấp_thuận : \n a ) bộ quốc_phòng và bộ công_an đối_với các công_trình an_ninh , quốc_phòng có yêu_cầu đặc_biệt về việc sử_dụng vật_liệu xây ; \n b ) các bộ chuyên_ngành đối_với các công_trình đặc_thù của ngành ; \n c ) ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh đối_với các công_trình còn lại . \n 7 . các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu và kinh_doanh vật_liệu xây không nung khi cung_cấp sản_phẩm vật_liệu xây không nung vào công_trình xây_dựng phải đảm_bảo tiêu_chuẩn việt_nam và phải có chứng_nhận hợp quy theo quy_định . \n 8 . trách_nhiệm báo_cáo :