Document ID: 382153

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH ĐẮK NÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) Tổng diện tích tự nhiên 651.562 100 650.926 650.926 100 I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 587.928 90,23 579.606 -42 579.564 89,04 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 8.767 1,35 8.759 8.759 1,35 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 5.133 0,79 6.500 6.500 1,00 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 97.853 15,02 65.691 65.691 10,09 1.3 Đất trồng cây lâu năm 200.129 30,72 242.654 242.654 37,28 1.4 Đất rừng phòng hộ 37.500 5,76 57.125 -21 57.104 8,77 1.5 Đất rừng đặc dụng 29.258 4,49 38.324 -2 38.322 5,89 1.6 Đất rừng sản xuất 212.752 32,65 162.490 -1 162.489 24,96 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.667 0,26 2.877 2.877 0,44 2 Đất phi nông nghiệp 42.307 6,49 65.326 42 65.368 10,04 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 1.659 0,25 8,102 8.102 1,24 2.2 Đất an ninh 1.304 0,20 1.628 1.628 0,25 2.3 Đất khu công nghiệp 206 0,03 329 400 729 0,11 2.4 Đất cụm công nghiệp 92 0,01 327 327 0,05 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 62 0,01 641 641 0,10 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 549 0,08 1.351 1.351 0,21 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 319 0,05 1.241 1.241 0,19 2.8 Đất phát triển hạ tầng 17.364 2,66 26.859 42 26.901 4,13 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 56 0,01 231 231 0,04 - Đất cơ sở y tế 57 0,01 165 165 0,03 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 372 0,06 542 27 569 0,09 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 52 0,01 190 190 0,03 2.9 Đất có di tích, danh thắng 12 138 6 144 0,02 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 224 0,03 795 795 0,12 2.11 Đất ở tại nông thôn 3.981 0,61 5.836 5.836 0,90 2.12 Đất ở tại đô thị 565 0,09 1.011 1.011 0,16 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 236 0,04 451 451 0,07 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 4 0,00 66 66 0,01 2.15 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao 2.16 Đất cơ sở tôn giáo 78 0,01 166 166 0,03 2.17 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ 520 0,08 727 727 0,11 3 Đất chưa sử dụng 21.327 3,27 5.994 5.994 0,92 4 Đất đô thị 4.382 0,67 18.359 18.359 2,82 II KHU CHỨC NĂNG 1 Khu sản xuất nông nghiệp 321.668 321.650 2 Khu lâm nghiệp 257.938 257.915 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 46.014 46.014 4 Khu phát triển công nghiệp 1.056 1.056 5 Khu đô thị 18.359 18.359 6 Khu thương mại - dịch vụ 735 735 7 Khu dân cư nông thôn 23.300 23.300", "header": "['Nghị quyết 50/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Đắk Nông do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 681, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh đắk nông với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) tổng_diện_tích tự_nhiên 651.562 100 650.926 650.926 100 i loại đất 1 đất nông_nghiệp 587.928 90,23 579.606 - 42 579.564 89,04 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 8.767 1,35 8.759 8.759 1,35 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 5.133 0,79 6.500 6.500 1,00 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 97.853 15,02 65.691 65.691 10,09 1.3 đất trồng cây lâu năm 200.129 30,72 242.654 242.654 37,28 1.4 đất rừng phòng_hộ 37.500 5,76 57.125 - 21 57.104 8,77 1.5 đất rừng đặc_dụng 29.258 4,49 38.324 - 2 38.322 5,89 1.6 đất rừng sản_xuất 212.752 32,65 162.490 - 1 162.489 24,96 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.667 0,26 2.877 2.877 0,44 2 đất phi nông_nghiệp 42.307 6,49 65.326 42 65.368 10,04 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 1.659 0,25 8,102 8.102 1,24 2.2 đất an_ninh 1.304 0,20 1.628 1.628 0,25 2.3 đất khu công_nghiệp 206 0,03 329 400 729 0,11 2.4 đất cụm công_nghiệp 92 0,01 327 327 0,05 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 62 0,01 641 641 0,10 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 549 0,08 1.351 1.351 0,21 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 319 0,05 1.241 1.241 0,19 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 17.364 2,66 26.859 42 26.901 4,13 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 56 0,01 231 231 0,04 - đất cơ_sở y_tế 57 0,01 165 165 0,03 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 372 0,06 542 27 569 0,09 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 52 0,01 190 190 0,03 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 12 138 6 144 0,02 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 224 0,03 795 795 0,12 2.11 đất ở tại nông_thôn 3.981 0,61 5.836 5.836 0,90 2.12 đất ở tại đô_thị 565 0,09 1.011 1.011 0,16 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 236 0,04 451 451 0,07 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 4 0,00 66 66 0,01 2.15 đất xây_dựng cơ_sở ngoại_giao 2.16 đất cơ_sở tôn_giáo 78 0,01 166 166 0,03 2.17 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ 520 0,08 727 727 0,11 3 đất chưa sử_dụng 21.327 3,27 5.994 5.994 0,92 4 đất đô_thị 4.382 0,67 18.359 18.359 2,82 ii khu chức_năng 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 321.668 321.650 2 khu lâm_nghiệp 257.938 257.915 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 46.014 46.014 4 khu phát_triển công_nghiệp 1.056 1.056 5 khu đô_thị 18.359 18.359 6 khu thương_mại - dịch_vụ 735 735 7 khu dân_cư nông_thôn 23.300 23.300", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ Kỳ đầu 2011- 2015(*) Tổng Kỳ cuối 2016-2020 Năm 2016(*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 26.663 6.241 20.422 701 5.716 3.993 5.346 4.666 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 25 25 22 3 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 6.807 416 6.391 412 1.769 1.021 1.608 1.581 1.3 Đất trồng cây lâu năm 13.012 1.083 11.929 285 2.957 2.534 3.615 2.538 1.4 Đất rừng phòng hộ 20 20 20 1.5 Đất rừng đặc dụng 2 2 2 1.6 Đất rừng sản xuất 6.778 4.742 2.036 4 990 398 100 544 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 18 18 18 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 48.406 48.347 59 14 25 5 8 7 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 425 425 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 106 106 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 77 18 59 14 25 5 8 7 2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 47.759 47.759 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 39 39 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh.\n4. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang các mục đích khác,