Document ID: 280390

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AMÔNI NITRAT DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC NỔ NHŨ TƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với Amôni nitrat tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương sản xuất trong nước, nhập khẩu, xuất khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương”. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử và các quy_định về quản_lý đối_với amôni nitrat tinh_thể dùng để sản_xuất thuốc_nổ nhũ_tương sản_xuất trong nước , nhập_khẩu , xuất_khẩu , lưu_thông trên thị_trường và trong quá_trình sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan tới Amôni nitrat tinh thể dùng để sản xuất các loại thuốc nổ nhũ tương trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương”. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động liên_quan tới amôni nitrat tinh_thể dùng để sản_xuất các loại thuốc_nổ nhũ_tương trên lãnh_thổ việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Lô sản phẩm là khối lượng sản phẩm có chất lượng đạt yêu cầu theo quy định và được sản xuất trong một ca hoặc một đợt sản xuất hoặc một khoảng thời gian xác định, từ cùng một nguồn nguyên liệu giống nhau về chỉ tiêu kỹ thuật. 1.3.2. Lô hàng nhập khẩu là tập hợp một chủng loại hàng hóa được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu. 1.3.3. Amôni nitrat tinh thể là hợp chất có công thức hóa học NH4NO3, không có thành phần phụ gia tạo xốp và chất chống đóng vón. NH4NO3 tinh thể được sản xuất, lưu thông dưới dạng tinh thể đã tạo hạt hoặc tinh thể chưa tạo hạt. 1.3.4. Độ pH của dung dịch là chỉ số đo độ hoạt động của các ion hiđrô (H+) trong dung dịch, đặc trưng cho tính axit hoặc bazơ của dung dịch.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương”. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . lô sản_phẩm là khối_lượng sản_phẩm có chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định và được sản_xuất trong một ca hoặc một đợt sản_xuất hoặc một khoảng thời_gian xác_định , từ cùng một nguồn nguyên_liệu giống nhau về chỉ_tiêu kỹ_thuật . 1.3.2 . lô hàng nhập_khẩu là tập_hợp một chủng_loại hàng_hóa được xác_định về số_lượng , có cùng tên gọi , công_dụng , nhãn_hiệu , kiểu loại , đặc_tính kỹ_thuật , của cùng một cơ_sở sản_xuất và thuộc cùng một bộ hồ_sơ nhập_khẩu . 1.3.3 . amôni nitrat tinh_thể là hợp_chất có công_thức_hóa học nh4no3 , không có thành_phần_phụ_gia tạo xốp và chất chống đóng vón . nh4no3 tinh_thể được sản_xuất , lưu_thông dưới dạng tinh_thể đã tạo hạt hoặc tinh_thể chưa tạo hạt . 1.3.4 . độ ph của dung_dịch là chỉ_số đo độ hoạt_động của các ion hiđrô ( h + ) trong dung_dịch , đặc_trưng cho tính axit hoặc bazơ của dung_dịch .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.3. QCVN 03 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương”. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . tài_liệu viện_dẫn 1.4.1 . qcvn 02 : 2008 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_hủy_vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.2 . qcvn 01 : 2012 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong sản_xuất , thử_nghiệm và nghiệm_thu vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.3 . qcvn 03 : 2012 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về amôni nitrat dùng để sản_xuất thuốc_nổ anfo .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm 1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Khối lượng một lô sản phẩm do nhà sản xuất quy định. 1.5.2. Quy định khối lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Đối với Amôni nitrat nhập khẩu (hoặc xuất khẩu), doanh nghiệp nhập khẩu, xuất khẩu thực hiện kiểm tra chất lượng hàng hóa đối với mỗi lô hàng nhập khẩu (hoặc xuất khẩu) theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương. Đối với Amôni nitrat sản xuất trong nước, khối lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra là: 3.000 tấn. 1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương”. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "khoản 1.5 . quy_định về lô sản_phẩm và mẫu thử_nghiệm 1.5.1 . quy_định về lô sản_phẩm : khối_lượng một lô sản_phẩm do nhà sản_xuất quy_định . 1.5.2 . quy_định khối_lượng sản_phẩm định_kỳ lấy mẫu kiểm_tra tại phòng thử_nghiệm được bộ công_thương chỉ_định : đối_với amôni nitrat nhập_khẩu ( hoặc xuất_khẩu ) , doanh_nghiệp nhập_khẩu , xuất_khẩu thực_hiện kiểm_tra chất_lượng hàng_hóa đối_với mỗi lô hàng nhập_khẩu ( hoặc xuất_khẩu ) theo quy_định tại thông_tư số 48 / 2011 / tt - bct ngày 30 tháng 12 năm 2011 của bộ công_thương . đối_với amôni nitrat sản_xuất trong nước , khối_lượng sản_phẩm định_kỳ lấy mẫu kiểm_tra là : 3.000 tấn . 1.5.3 . mẫu thử_nghiệm định_kỳ là mẫu lấy ngẫu_nhiên trong các lô sản_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.5']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Chỉ tiêu kỹ thuật Amôni nitrat (NH4NO3) tinh thể dùng để sản xuất các loại thuốc nổ nhũ tương phải đạt các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Bảng 1. Bảng 1 - Chỉ tiêu kỹ thuật của NH4NO3 tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương STT Chỉ tiêu Yêu cầu kỹ thuật Phương pháp thử 1 Độ tinh khiết, % ≥ 98,5 Theo quy định tại Mục 3.1 2 Độ ẩm, % ≤ 0,5 Theo quy định tại Mục 3.2 3 Cặn không tan trong nước, % ≤ 0,15 Theo quy định tại Mục 3.3 4 Độ pH (dung dịch 10 %) 4,5 ÷ 5,5 Theo quy định tại Mục 3.4 5 Khối lượng riêng rời, g/cm3 0,80 ÷ 0,90 Theo quy định tại Mục 3.5 6 Thời hạn đảm bảo, tháng 24", "header": "['Thông tư 17/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. Quy định kỹ thuật']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . chỉ_tiêu kỹ_thuật amôni nitrat ( nh4no3 ) tinh_thể dùng để sản_xuất các loại thuốc_nổ nhũ_tương phải đạt các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định t