Document ID: 471407

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 117/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động đối ngoại;
Căn cứ Nghị định số 126/2016 ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp phí, lệ phí; tổ chức thu phí, lệ phí và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 25/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại việt_nam . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp phí , lệ_phí ; tổ_chức thu phí , lệ_phí và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí\n1. Công dân Việt Nam khi làm thủ tục đề nghị cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp các giấy tờ liên quan đến hộ chiếu, giấy thông hành, tem AB phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này.\n2. Người nước ngoài khi làm thủ tục đề nghị cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp thị thực hoặc giấy tờ khác có giá trị xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú cho người nước ngoài phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 25/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí \n 1 . công_dân việt_nam khi làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tại việt nam cấp các giấy_tờ liên_quan đến hộ_chiếu , giấy thông_hành , tem ab phải nộp lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . người nước_ngoài khi làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tại việt nam cấp thị_thực hoặc giấy_tờ khác có giá_trị xuất_cảnh , nhập_cảnh , cư_trú cho người nước_ngoài phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí. Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an); Công an, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Cục Lãnh sự, Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh (Bộ Ngoại giao); Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Công an xã, phường, thị trấn (có thẩm quyền cấp giấy tờ xuất nhập cảnh) là tổ chức thu phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 25/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí . cục quản_lý xuất nhập_cảnh ( bộ công_an ) ; công_an , bộ chỉ_huy bộ_đội biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; cục lãnh_sự , sở ngoại_vụ thành_phố hồ chí minh ( bộ ngoại_giao ) ; công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; công_an xã , phường , thị_trấn ( có thẩm_quyền cấp giấy_tờ xuất nhập_cảnh ) là tổ_chức thu phí , lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí\n1. Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam được quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Phí cấp thị thực và các giấy tờ khác có giá trị xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú cho người nước ngoài thu bằng đồng Việt Nam, đồng Đôla Mỹ (USD). Đối với mức thu quy định bằng USD thì được thu bằng USD hoặc thu bằng đồng Việt Nam trên cơ sở quy đổi từ USD ra đồng Việt Nam áp dụng tỷ giá USD mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm nộp phí hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ.", "header": "['Thông tư 25/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí \n 1 . mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại việt nam được quy_định tại biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . phí cấp thị_thực và các giấy_tờ khác có giá_trị xuất_cảnh , nhập_cảnh , cư_trú cho người nước_ngoài thu bằng đồng việt_nam , đồng đôla mỹ ( usd ) . đối_với mức thu quy_định bằng usd thì được thu bằng usd hoặc thu bằng đồng việt_nam trên cơ_sở quy_đổi từ usd ra đồng việt nam áp_dụng tỷ_giá usd mua vào theo hình_thức chuyển_khoản của hội_sở chính ngân_hàng thương_mại cổ_phần ngoại_thương việt_nam tại thời_điểm nộp phí hoặc cuối ngày làm_việc liền trước ngày lễ , ngày nghỉ .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các trường hợp được miễn phí, lệ phí\n1. Các trường hợp được miễn phí\na) Khách mời (kể cả vợ hoặc chồng, con) của Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Quốc hội hoặc của lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Quốc hội mời với tư cách cá nhân.\nb) Viên chức, nhân viên của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam và thành viên của gia đình họ (vợ hoặc chồng và con dưới 18 tuổi), không phân biệt loại hộ chiếu, không phải là công dân Việt Nam và không thường trú tại Việt Nam không phải nộp phí trên cơ sở có đi có lại.\nc) Trường hợp miễn phí theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia hoặc theo nguyên tắc có đi có lại.\nd) Trường hợp miễn phí theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia hoặc theo nguyên tắc có đi có lại.\ne) Người nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện công việc cứu trợ hoặc giúp đỡ nhân đạo cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam.\nđ) Miễn phí đối với trường hợp cấp thị thực, tạm trú cho người nước ngoài ở Việt Nam vi phạm pháp luật bị xử lý nhưng không có khả năng tài chính và cơ quan đại diện của nước có công dân không chịu kinh phí hoặc không có cơ quan đại diện của nước có công dân vi phạm pháp luật ở Việt Nam. Việc xác định người nước ngoài ở Việt Nam vi phạm pháp luật bị xử lý thuộc diện miễn phí trong trường hợp này do tổ chức thu phí xem xét quyết định trong từng trường hợp cụ thể và chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật.\n2. Miễn lệ phí cấp hộ chiếu đối với: Người Việt Nam ở nước ngoài có quyết định trục xuất bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền nước sở tại nhưng không có hộ chiếu; người Việt Nam ở nước ngoài phải về nước theo điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận quốc tế về việc nhận trở lại công dân nhưng không có hộ chiếu và những trường hợp vì lý do nhân đạo.\n3. Những trường hợp được miễn phí, lệ phí nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, tổ chức thu phí, lệ phí phải đóng dấu “Miễn thu phí”, “Miễn thu lệ phí” (GRATIS) vào giấy tờ đã cấp.", "header": "['Thông tư 25/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 373, "lower_segmented_text": "điều 5 . các trường_hợp được miễn_phí , lệ_phí \n 1 . các trường_hợp được miễn_phí \n a ) khách mời ( kể_cả vợ hoặc chồng , con ) của đảng , nhà_nước , chính_phủ , quốc_hội hoặc của lãnh_đạo đảng , nhà_nước , chính_phủ , quốc_hội mời với tư_cách cá_nhân . \n b ) viên_chức , nhân_viên của các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại việt_nam và thành_viên của gia_đình họ ( vợ hoặc chồng và con dưới 18 tuổi ) , không phân_biệt loại hộ_chiếu , không phải là công_dân việt_nam và không thường_trú tại việt nam không phải nộp phí trên cơ_sở có đi có lại . \n c ) trường_hợp miễn_phí theo điều_ước quốc_tế mà việt_nam ký_kết hoặ