Document ID: 226871

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 89/2013/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 8 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT GIÁ VỀ THẨM ĐỊNH GIÁ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về quản lý hành nghề thẩm định giá đối với doanh nghiệp thẩm định giá, cơ sở dữ liệu về thẩm định giá, hoạt động thẩm định giá của cơ quan nhà nước và chi phí phục vụ hoạt động thẩm định giá.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với thẩm định viên về giá; doanh nghiệp thẩm định giá; cơ quan nhà nước có thẩm quyền và cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ thẩm định giá; cơ quan, tổ chức cử người và cá nhân được cơ quan, tổ chức đó cử tham gia Hội đồng thẩm định giá; cơ quan, tổ chức, cá nhân có tài sản thẩm định giá hoặc có yêu cầu, đề nghị thẩm định giá; tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá; cơ quan quản lý nhà nước về thẩm định giá và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thẩm định giá.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 89/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá về thẩm định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về quản_lý hành_nghề thẩm_định_giá đối_với doanh_nghiệp thẩm_định_giá , cơ_sở dữ_liệu về thẩm_định_giá , hoạt_động thẩm_định_giá của cơ_quan nhà_nước và chi_phí phục_vụ hoạt_động thẩm_định_giá . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với thẩm_định viên về giá ; doanh_nghiệp thẩm_định_giá ; cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và cán_bộ , công_chức được giao nhiệm_vụ thẩm_định_giá ; cơ_quan , tổ_chức cử người và cá_nhân được cơ_quan , tổ_chức đó cử tham_gia hội_đồng thẩm_định_giá ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có tài_sản thẩm_định_giá hoặc có yêu_cầu , đề_nghị thẩm_định_giá ; tổ_chức nghề_nghiệp về thẩm_định_giá ; cơ_quan quản_lý nhà_nước về thẩm_định_giá và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thẩm_định_giá .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Đăng ký hành nghề thẩm định giá đối với thẩm định viên về giá\n1. Thẩm định viên về giá không được thực hiện đăng ký hành nghề thẩm định giá trong cùng một thời gian cho từ hai doanh nghiệp thẩm định giá trở lên.\n2. Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký hành nghề thẩm định giá cho thẩm định viên về giá theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá (sau đây gọi là Nghị định số 89/2013/NĐ-CP) gồm:\na) Giấy đăng ký hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp theo Mẫu quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ủy quyền bằng văn bản;\nb) Bản sao chứng thực Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính cấp;\nc) Bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính văn bản về việc chấm dứt hợp đồng lao động tại doanh nghiệp cũ đối với trường hợp thẩm định viên về giá hành nghề chuyển sang đăng ký hành nghề tại doanh nghiệp khác;\nd) Giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức chuyên môn về thẩm định giá cho thẩm định viên về giá hành nghề theo quy định của Bộ Tài chính;\nđ) Giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam còn thời hạn tối thiểu 02 tháng đối với thẩm định viên về giá là người nước ngoài;\ne) Bản sao Hợp đồng lao động và Phụ lục hợp đồng lao động (nếu có) tại doanh nghiệp thẩm định giá của thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề;\ng) Các tài liệu liên quan khác (nếu có).\n3. Thẩm định viên về giá phải chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai trong hồ sơ đăng ký hành nghề thẩm định giá. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền bằng văn bản có trách nhiệm xem xét, rà soát hồ sơ bảo đảm các thẩm định viên về giá đủ điều kiện đăng ký hành nghề tại tổ chức mình và ký xác nhận trên Giấy đăng ký hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp của từng thẩm định viên về giá. Không xác nhận đối với trường hợp thẩm định viên về giá không được hành nghề tại doanh nghiệp thẩm định giá theo quy định của pháp luật về thẩm định giá.\n4. Trường hợp doanh nghiệp thẩm định giá đăng ký bổ sung thẩm định viên về giá thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này. Trường hợp đăng ký giảm thẩm định viên về giá, doanh nghiệp thẩm định giá gửi kèm bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính văn bản về việc chấm dứt hợp đồng lao động của doanh nghiệp đối với thẩm định viên về giá đăng ký giảm.\n5. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ 01 (một) bộ hồ sơ do doanh nghiệp lập theo quy định, Bộ Tài chính ban hành Thông báo đủ điều kiện hành nghề thẩm định giá. Thẩm định viên về giá chỉ được phép hành nghề thẩm định giá sau khi có Thông báo đủ điều kiện hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp thẩm định giá của Bộ Tài chính.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 89/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá về thẩm định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 515, "lower_segmented_text": "điều 3 . đăng_ký hành_nghề thẩm_định_giá đối_với thẩm_định viên về giá \n 1 . thẩm_định viên về giá không được thực_hiện đăng_ký hành_nghề thẩm_định_giá trong cùng một thời_gian cho từ hai doanh_nghiệp thẩm_định_giá trở lên . \n 2 . doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hành_nghề thẩm_định_giá cho thẩm_định viên về giá theo quy_định tại điểm c khoản 1 điều 14 nghị_định số 89 / 2013 / nđ - cp ngày 06 tháng 8 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật giá về thẩm_định_giá ( sau đây gọi là nghị_định số 89 / 2013 / nđ - cp ) gồm : \n a ) giấy đăng_ký hành_nghề thẩm_định_giá tại doanh_nghiệp theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 kèm theo thông_tư này có xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ủy quyền bằng văn_bản ; \n b ) bản_sao chứng_thực thẻ thẩm_định viên về giá do bộ tài_chính cấp ; \n c ) bản_sao chứng_thực hoặc sao y bản_chính văn_bản về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động tại doanh_nghiệp cũ đối_với trường_hợp thẩm_định viên về giá hành_nghề chuyển sang đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp khác ; \n d ) giấy chứng_nhận bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định_giá cho thẩm_định viên về giá hành_nghề theo quy_định của bộ tài_chính ; \n đ ) giấy_tờ chứng_minh được phép cư_trú tại việt nam theo quy_định của pháp_luật về nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại việt nam còn thời_hạn tối_thiểu 02 tháng đối_với thẩm_định viên về giá là người nước_ngoài ; \n e ) bản_sao hợp_đồng lao_động và phụ_lục hợp_đồng lao_động ( nếu có ) tại doanh_nghiệp thẩm_định_giá của thẩm_định viên về giá đăng_ký hành_nghề ; \n g ) các tài_liệu liên_quan khác ( nếu có ) . \n 3 . thẩm_định viên về giá phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin đã kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề thẩm_định_giá . người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được ủy quyền bằng văn_bản có trách_nhiệm xem_xét , rà_soát hồ_sơ bảo_đảm các thẩm_định viên về giá đủ điều_kiện đăng_ký hành_nghề tại tổ_chức mình và ký xác_nhận trên giấy đăng_ký hành_nghề thẩm_định_giá tại doanh_nghiệp của từng thẩm_định viên về giá . không xác_nhận đối_với trường_hợp thẩm_định viên về giá không được hành_nghề tại doanh_nghiệp thẩm_định_giá theo quy_định của pháp_luật về thẩm_định_giá . \n 4 . trường_hợp_doanh_nghiệp thẩm_định_giá đăng_ký bổ_sung thẩm_định viên về giá thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 điều này . trường_hợp đăng_ký giảm thẩm_định viên về giá , doanh_nghiệp thẩm_định_giá gửi kèm bản_sao chứng_thực hoặc sao y bản_chính văn_bản về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động của doanh_nghiệp đối_với thẩm_định viên về giá đăng_ký giảm . \n 5 . trong thời_hạn 15 ( mười lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ 01 ( một ) bộ hồ_sơ do doanh_nghiệp lập theo quy_định , bộ tài_chính ban_hành thông_báo đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định_giá . thẩm_định viên về giá chỉ được phép hành_nghề thẩm_định_giá sau khi có thông_báo đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định_giá tại doanh_nghiệp thẩm_định_giá của bộ tài_chính .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá\n1. Hồ sơ đ