Document ID: 259772

Title: VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH AN NINH ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH AN NINH 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA BỘ CÔNG AN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) với các chỉ tiêu sau:. STT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hiện trạng (ngày 01/01/2011) Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) CẢ NƯỚC 48.551,00 100,00 69.174,00 100,00 66.972,00 100,00 1 Điện Biên 282,00 0,58 677,00 0,98 639,00 0,95 2 Lai Châu 45,00 0,09 69,00 0,10 64,00 0,10 3 Sơn La 454,00 0,94 599,00 0,87 574,00 0,86 4 Hòa Bình 266,00 0,55 449.00 0,65 449,00 0,67 5 Hà Giang 48,00 0,10 158,00 0,23 140,00 0,21 6 Cao Bằng 46,00 0,09 102,00 0,15 67,00 0,10 7 Bắc Kạn 25,00 0,05 58,00 0,08 33,00 0,05 8 Tuyên Quang 282,00 0,58 849,00 1,23 809,00 1,21 9 Lào Cai 63,00 0,13 94,00 0,14 84,00 0,13 10 Yên Bái 119,00 0,25 377,00 0,55 358,00 0,53 11 Thái Nguyên 461,00 0,95 712,00 1,03 543,00 0,81 12 Lạng Sơn 32,00 0,07 81,00 0,12 71,00 0,11 13 Quảng Ninh 914,00 1,88 1.596,00 2,31 1.583,00 2,36 14 Bắc Giang 484,00 1,00 536,00 0,77 505,00 0,75 15 Phú Thọ 1.206,00 2,48 1.317,00 1,90 1.257,00 1,88 16 Thành phố Hà Nội 372,00 0,77 787,00 1,14 729,00 1,09 17 Vĩnh Phúc 333,00 0,69 587,00 0,85 540,00 0,81 18 Bắc Ninh 67,00 0,14 184,00 0,27 177,00 0,26 19 Hải Dương 223,00 0,46 456,00 0,66 450,00 0,67 20 Thành phố Hải Phòng 124,00 0,26 221,00 0,32 191,00 0,29 21 Hưng Yên 22,00 0,05 37,00 0,05 36,00 0,05 22 Hà Nam 251,00 0,52 228,00 0,33 241,00 0,36 23 Nam Định 41,00 0,08 51,00 0,07 44,00 0,07 24 Thái Bình 22,00 0,05 65,00 0,09 59,00 0,09 25 Ninh Bình 413,00 0,85 447,00 0,65 439,00 0,66 26 Thanh Hóa 3.791,00 7,81 4.168,00 6,03 4.049,00 6,05 27 Nghệ An 419,00 0,86 1.248,00 1,80 1.151,00 1,72 28 Hà Tĩnh 112,00 0,23 170,00 0,25 170,00 0,25 29 Quảng Bình 734,00 1,51 785,00 1,13 782,00 1,17 30 Quảng Trị 248,00 0,51 396,00 0,57 388,00 0,58 31 Thừa Thiên Huế 1.720,00 3,54 1.731,00 2,50 1.727,00 2,58 32 Thành phố Đà Nẵng 46,00 0,09 127,00 0,18 95,00 0,14 33 Quảng Nam 2.278,00 4,69 2.285,00 3,30 2.285,00 3,41 34 Quảng Ngãi 32,00 0,07 92,00 0,13 92,00 0,14 35 Bình Định 910,00 1,87 953,00 1,38 808,00 1,21 36 Phú Yên 371,00 0,76 1.833,00 2,65 1.683,00 2,51 37 Khánh Hòa 1.396,00 2,88 1.519,00 2,20 1.459,00 2,18 38 Ninh Thuận 536,00 1,10 680,00 0,98 578,00 0,86 39 Bình Thuận 7.027,00 14,47 11.496,00 16,62 11.484,00 17,15 40 Kon Tum 23,00 0,05 91,00 0,13 88,00 0,13 41 Gia Lai 3.994,00 8,23 4.256,00 6,15 4.204,00 6,28 42 Đắk Lắk 2.286,00 4.71 2.382,00 3,44 2.378.00 3,55 43 Đắk Nông 1.304,00 2,69 1.609,00 2,33 1.609,00 2,40 44 Lâm Đồng 527,00 1,09 653,00 0,94 653,00 0,98 45 Thành phố Hồ Chí Minh 294,00 0,61 454,00 0,66 454,00 0,68 46 Bình Phước 1.119,00 2,30 1.224,00 1,77 1.159,00 1,73 47 Tây Ninh 445,00 0,92 946,00 1,37 897,00 1,34 48 Bình Dương 1.695,00 3,49 2.592,00 3,75 2.564,00 3,83 49 Đồng Nai 1.190,00 2,45 1.424,00 2,06 1.378,00 2,06 50 Bà Rịa - Vũng Tàu 1.956,00 4,03 2.118,00 3,06 2.103,00 3,14 51 Long An 476,00 0,98 2.027,00 2,93 2.015,00 3,01 52 Tiền Giang 1.555,00 3,20 1.606,00 2,32 1.601,00 2,39 53 Bến Tre 298,00 0,61 323,00 0,47 286,00 0,43 54 Trà Vinh 200,00 0,41 236,00 0,34 236,00 0,35 55 Vĩnh Long 31,00 0,06 50,00 0,07 50,00 0,07 56 Đồng Tháp 859,00 1,77 878,00 1,27 850,00 1,27 57 An Giang 185,00 0,38 255,00 0,37 243,00 0,36 58 Kiên Giang 74,00 0,15 2.604,00 3,76 2.493,00 3,72 59 Thành phố Cần Thơ 52,00 0,11 132,00 0,19 101,00 0,15 60 Hậu Giang 584,00 1,20 604,00 0,87 598,00 0,89 61 Sóc Trăng 168,00 0,35 253,00 0,37 218,00 0,33 62 Bạc Liêu 49,00 0,10 107,00 0,15 86,00 0,13 63 Cà Mau 2.972,00 6,12 4.130,00 5,97 3.875,00 5,79", "header": "['Nghị quyết 90/NQ-CP năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Bộ Công an do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 1249, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích an_ninh đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích an_ninh 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) với các chỉ_tiêu sau : . stt tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hiện_trạng ( ngày 01 / 01 / 2011 ) quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 kế_hoạch sử_dụng đất đến năm 2015 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cả nước 48.551,00 100,00 69.174,00 100,00 66.972,00 100,00 1 điện biên 282,00 0,58 677,00 0,98 639,00 0,95 2 lai châu 45,00 0,09 69,00 0,10 64,00 0,10 3 sơn la 454,00 0,94 599,00 0,87 574,00 0,86 4 hòa bình 266,00 0,55 449.00 0,65 449,00 0,67 5 hà_giang 48,00 0,10 158,00 0,23 140,00 0,21 6 cao bằng 46,00 0,09 102,00 0,15 67,00 0,10 7 bắc kạn 25,00 0,05 58,00 0,08 33,00 0,05 8 tuyên quang 282,00 0,58 849,00 1,23 809,00 1,21 9 lào cai 63,00 0,13 94,00 0,14 84,00 0,13 10 yên bái 119,00 0,25 377,00 0,55 358,00 0,53 11 thái nguyên 461,00 0,95 712,00 1,03 543,00 0,81 12 lạng sơn 32,00 0,07 81,00 0,12 71,00 0,11 13 quảng_ninh 914,00 1,88 1.596,00 2,31 1.583,00 2,36 14 bắc giang 484,00 1,00 536,00 0,77 505,00 0,75 15 phú thọ 1.206,00 2,48 1.317,00 1,90 1.257,00 1,88 16 thành_phố hà_nội 372,00 0,77 787,00 1,14 729,00 1,09 17 vĩnh phúc 333,00 0,69 587,00 0,85 540,00 0,81 18 bắc ninh 67,00 0,14 184,00 0,27 177,00 0,26 19 hải_dương 223,00 0,46 456,00 0,66 450,00 0,67 20 thành_phố hải phòng 124,00 0,26 221,00 0,32 191,00 0,29 21 hưng yên 22,00 0,05 37,00 0,05 36,00 0,05 22 hà_nam 251,00 0,52 228,00 0,33 241,00 0,36 23 nam định 41,00 0,08 51,00 0,07 44,00 0,07 24 thái_bình 22,00 0,05 65,00 0,09 59,00 0,09 25 ninh bình 413,00 0,85 447,00 0,65 439,00 0,66 26 thanh_hóa 3.791,00 7,81 4.168,00 6,03 4.049,00 6,05 27 nghệ_an 419,00 0,86 1.248,00 1,80 1.151,00 1,72 28 hà_tĩnh 112,00 0,23 170,00 0,25 170,00 0,25 29 quảng_bình 734,00 1,51 785,00 1,13 782,00 1,17 30 quảng_trị 248,00 0,51 396,00 0,57 388,00 0,58 31 thừa thiên huế 1.720,00 3,54 1.731,00 2,50 1.727,00 2,58 32 thành_phố đà_nẵng 46,00 0,09 127,00 0,18 95,00 0,14 33 quảng_nam 2.278,00 4,69 2.285,00 3,30 2.285,00 3,41 34 quảng_ngãi 32,00 0,07 92,00 0,13 92,00 0,14 35 bình định 910,00 1,87 953,00 1,38 808,00 1,21 36 phú yên 371,00 0,76 1.833,00 2,65 1.683,00 2,51 37 khánh hòa 1.396,00 2,88 1.519,00 2,20 1.459,00 2,18 38 ninh thuận 536,00 1,10 680,00 0,98 578,00 0,86 39 bình thuận 7.027,00 14,47 11.496,00 16,62 11.484,00 17,15 40 kon tum 23,00 0,05 91,00 0,13 88,00 0,13 41 gia lai 3.994,00 8,23 4.256,00 6,15 4.204,00 6,28 42 đắk lắk 2.286,00 4.71 2.382,00 3,44 2.378.00 3,55 43 đắk nông 1.304,00 2,69 1.609,00 2,33 1.609,00 2,40 44 lâm đồng 527,00 1,09 653,00 0,94 653,00 0,98 45 thành_phố hồ chí minh 294,00 0,61 454,00 0,66 454,00 0,68 46 bình phước 1.119,00 2,30 1.224,00 1,77 1.159,00 1,73 47 tây ninh 445,00 0,92 946,00 1,37 897,00 1,34 48 bình dương 1.695,00 3,49 2.592,00 3,75 2.564,00 3,83 49 đồng nai 1.190,00 2,45 1.424,00 2,06 1.378,00 2,06 50 bà rịa - vũng_tàu 1.956,00 4,03 2.118,00 3,06 2.103,00 3,14 51 long an 476,00 0,98 2.027,00 2,93 2.015,00 3,01 52 tiền giang 1.555,00 3,20 1.606,00 2,32 1.601,00 2,39 53 bến tre 298,00 0,61 323,00 0,47 286,00 0,43 54 trà vinh 200,00 0,41 236,00 0,34 236,00 0,35 55 vĩnh long 31,00 0,06 50,00 0,07 50,00 0,07 56 đồng tháp 859,00 1,77 878,00 1,27 850,00 1,27 57 an giang 185,00 0,38 255,00 0,37 243,00 0,36 58 kiên giang 74,00 0,15 2.604,00 3,76 2.493,00 3,72 59 thành_phố cần thơ 52,00 0,11 132,00 0,19 101,00 0,15 60 hậu giang 584,00 1,20 604,00 0,87 598,00 0,89 61 sóc trăng 168,00 0,35 253,00 0,37 218,00 0,33 62 bạc liêu 49,00 0,10 107,00 0,15 86,00 0,13 63 cà mau 2.972,00 6,12 4.130,00 5,97 3.875,00 5,79", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Bộ Công an có trách nhiệm:\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh theo đúng quy định của pháp luật.\n2. Tổ chức thực hiện việc rà soát, xác định ranh giới đất sử dụng cho mục đích an ninh, đất an ninh kết hợp làm kinh tế, đất do các đơn vị an ninh làm kinh tế tại các địa phương trước năm 2015 theo đúng quy định tại Điểm 4 Khoản 3 Mục II Nghị quyết số 17/2011/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Quốc hội về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp quốc gia.\n3. Tăng cường công