Document ID: 345304

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA “SẢN PHẨM THUỶ SẢN – CÁ TRA PHI LÊ ĐÔNG LẠNH”

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Sản phẩm thuỷ sản – Cá tra phi lê đông lạnh” Điều 1. Quy định chung. Ký hiệu: QCVN 02 - 27: 2017/BNNPTNT\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu quản lý đối với sản phẩm cá tra (Pangasius hypophthalmus hoặc Pangasianodon hypophthalmus) phi lê đông lạnh.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm cá tra phi lê đông lạnh làm thực phẩm và các cơ quan quản lý có liên quan.\n1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Cá tra phi lê đông lạnh Cá tra phi lê đông lạnh là những miếng cá không xương được lấy từ phần thân của cá tra bằng cách cắt dọc theo xương sống, còn da hoặc không còn da, được cắt tỉa hoặc không cắt tỉa, được cấp đông trong thiết bị thích hợp sao cho khoảng nhiệt độ kết tinh tối đa vượt qua nhanh chóng và kết thúc khi nhiệt độ tâm của sản phẩm đạt -18 oC hoặc thấp hơn. 1.3.2. Khối lượng tổng Khối lượng của sản phẩm sau khi loại bỏ vật liệu bao gói. 1.3.3. Khối lượng tịnh Khối lượng của sản phẩm sau khi loại bỏ vật liệu bao gói và lớp mạ băng.", "header": "['Thông tư 07/2017/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Sản phẩm thuỷ sản – Cá tra phi lê đông lạnh” do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 217, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia “ sản_phẩm thuỷ_sản – cá_tra phi_lê đông_lạnh ” điều 1 . quy_định chung . ký_hiệu : qcvn 02 - 27 : 2017 / bnnptnt \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật và yêu_cầu quản_lý đối_với sản_phẩm cá_tra ( pangasius hypophthalmus hoặc pangasianodon hypophthalmus ) phi_lê đông_lạnh . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm cá_tra phi_lê đông_lạnh làm thực_phẩm và các cơ_quan quản_lý có liên_quan . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . cá_tra phi_lê đông_lạnh cá_tra phi_lê đông_lạnh là những miếng cá không xương được lấy từ phần thân của cá_tra bằng cách cắt dọc theo xương_sống , còn da hoặc không còn da , được cắt tỉa hoặc không cắt tỉa , được cấp đông trong thiết_bị thích_hợp sao cho khoảng nhiệt_độ kết_tinh tối_đa vượt qua nhanh_chóng và kết_thúc khi nhiệt_độ tâm của sản_phẩm đạt - 18 oc hoặc thấp hơn . 1.3.2 . khối_lượng tổng khối_lượng của sản_phẩm sau khi loại_bỏ vật_liệu bao_gói . 1.3.3 . khối_lượng tịnh khối_lượng của sản_phẩm sau khi loại_bỏ vật_liệu bao_gói và lớp mạ băng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Chỉ tiêu chất lượng 2.1.1. Tỷ lệ mạ băng Tỷ lệ mạ băng không được lớn hơn 20 % khối lượng tổng của sản phẩm. 2.1.2. Hàm lượng nước Hàm lượng nước không được lớn hơn 86 % khối lượng tịnh của sản phẩm. 2.1.3. Chỉ tiêu cảm quan\na) Xác định khuyết tật Đơn vị mẫu được coi là khuyết tật khi có một hoặc nhiều đặc tính được xác định dưới đây: - Cháy lạnh: Có trên 10 % diện tích bề mặt của một đơn vị sản phẩm có biểu hiện sự thất thoát quá mức về độ ẩm như có màu trắng hoặc màu vàng khác thường trên bề mặt che kín màu sắc của thịt cá và thấm sâu vào sản phẩm, khó loại bỏ bằng dao hoặc dụng cụ sắc nhọn khác mà không ảnh hưởng đến trạng thái bên ngoài của sản phẩm. - Tạp chất: Bất kỳ chất nào có mặt trong đơn vị mẫu mà không phải là thành phần của sản phẩm (không bao gồm vật liệu bao gói và nước mạ băng) dễ dàng phát hiện, cho thấy sự không phù hợp với quy phạm sản xuất và quy phạm vệ sinh tốt. - Sót xương: Trong 1 kg mẫu sản phẩm có nhiều hơn một xương với chiều dài lớn hơn hoặc bằng 10 mm hoặc có đường kính lớn hơn hoặc bằng 1 mm; xương với chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm và đường kính nhỏ hơn 2 mm thì không được coi là sót xương. Mảnh xương (được cắt ra từ xương cột sống) được bỏ qua nếu nó có chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 2 mm hoặc có thể dễ dàng gỡ được bằng móng tay. - Đốm đỏ: Cơ thịt cá tra phi lê xuất hiện các đốm máu đông do cá bị bệnh hoặc tổn thương cơ học trong quá trình vận chuyển nguyên liệu, sản xuất. - Ký sinh trùng: Có sự hiện diện của ký sinh trùng có đường kính nang lớn hơn 3 mm hoặc ký sinh trùng không kết nang có chiều dài lớn hơn 10 mm. - Mùi, vị lạ: Sản phẩm bị ảnh hưởng bởi mùi hoặc vị không mong muốn, bền và dễ nhận biết, biểu hiện của sự phân huỷ hoặc ôi dầu.\nb) Mức chấp nhận khuyết tật về cảm quan Số mẫu được xác định khuyết tật (nêu tại điểm a, mục 2.1.3) không được vượt quá mức chấp nhận được nêu tại Phụ lục A.", "header": "['Thông tư 07/2017/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Sản phẩm thuỷ sản – Cá tra phi lê đông lạnh” do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2017. Điều 2. Quy định về kỹ thuật']", "len_tokenizer": 384, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . chỉ tiêu chất_lượng 2.1.1 . tỷ_lệ mạ băng tỷ_lệ mạ băng không được lớn hơn 20 % khối_lượng tổng của sản_phẩm . 2.1.2 . hàm_lượng nước hàm_lượng nước không được lớn hơn 86 % khối_lượng tịnh của sản_phẩm . 2.1.3 . chỉ_tiêu cảm_quan \n a ) xác_định khuyết_tật đơn_vị mẫu được coi là khuyết_tật khi có một hoặc nhiều đặc_tính được xác_định dưới đây : - cháy lạnh : có trên 10 % diện_tích bề_mặt của một đơn_vị sản_phẩm có biểu_hiện sự thất_thoát quá mức về độ_ẩm như có màu trắng hoặc màu vàng khác_thường trên bề_mặt che_kín màu_sắc của thịt cá và thấm sâu vào sản_phẩm , khó loại_bỏ bằng dao hoặc dụng_cụ sắc nhọn khác mà không ảnh_hưởng đến trạng_thái bên ngoài của sản_phẩm . - tạp_chất : bất_kỳ chất nào có_mặt trong đơn_vị mẫu mà không phải là thành_phần của sản_phẩm ( không bao_gồm vật_liệu bao_gói và nước mạ băng ) dễ_dàng phát_hiện , cho thấy sự không phù_hợp với quy_phạm sản_xuất và quy_phạm vệ_sinh tốt . - sót xương : trong 1 kg mẫu sản_phẩm có nhiều hơn một xương với chiều dài lớn hơn hoặc bằng 10 mm hoặc có đường_kính lớn hơn hoặc bằng 1 mm ; xương với chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm và đường_kính nhỏ hơn 2 mm thì không được coi là sót xương . mảnh xương ( được cắt ra từ xương cột_sống ) được bỏ_qua nếu nó có chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 2 mm hoặc có_thể dễ_dàng gỡ được bằng móng tay . - đốm đỏ : cơ thịt cá_tra phi_lê xuất_hiện các đốm máu đông do cá bị bệnh hoặc tổn_thương cơ_học trong quá_trình vận_chuyển nguyên_liệu , sản_xuất . - ký_sinh_trùng : có sự hiện_diện của ký_sinh_trùng có đường_kính nang lớn hơn 3 mm hoặc ký_sinh_trùng không kết nang có chiều dài lớn hơn 10 mm . - mùi , vị lạ : sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi mùi hoặc vị không mong_muốn , bền và dễ nhận_biết , biểu_hiện của sự phân_huỷ hoặc ôi dầu . \n b ) mức chấp_nhận khuyết_tật về cảm_quan số mẫu được xác_định khuyết_tật ( nêu tại điểm a , mục 2.1.3 ) không được vượt quá mức chấp_nhận được nêu tại phụ_lục a .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Chỉ tiêu an toàn thực phẩm 2.2.1. Chỉ tiêu vi sinh vật theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 8-3: 2012/BYT. 2.2.2. Chỉ tiêu hoá học\na) Dư lượng thuốc thú y theo Thông tư số 24/2013/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế.\nb) Hàm lượng kim loại nặng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 8-2: 2011/BYT.\nc) Hàm lượng phụ gia thực phẩm theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 và Thông tư số 08/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế.", "header": "['Thông tư 07/2017/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Sản phẩm thuỷ sản – Cá tra phi lê đông lạnh” do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2017. Điều 2. Quy định về kỹ thuật']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm 2.2.1 . chỉ_tiêu vi_sinh_vật theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia qcvn 8 - 3 : 2012 / byt . 2.2.2 . chỉ tiêu_hoá_học \n a ) dư_lượng thuốc thú_y theo thông_tư số 24 / 2013 / tt - byt ngày 14 tháng 8 năm 2013 của bộ y_tế . \n b ) hàm_lượng kim_loại nặng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia qcvn 8 - 2 : 2011 / byt . \n c ) hàm_lượng phụ_gia thực_phẩm theo thông_tư số 27 / 2012 / tt - byt ngày 30 tháng 11 năm 2012 và thông_tư số 08 / 2015 / tt - byt ngày 11 tháng 5 năm 2015 của bộ y_tế .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.2']"}, {"full_text": "Khoản 2.3. Ghi nhãn Sản phẩm phải được g