Document ID: 382837

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH LÀO CAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 413.812 64,82 510.188 23.320 533.508 83,83 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 23.633 3,70 30.205 30.205 4,75 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 10.479 1,64 10.450 225 10.675 1,68 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 40.966 6,42 50.065 50.065 7,87 1.3 Đất trồng cây lâu năm 19.346 3,03 25.737 25.737 4,04 1.4 Đất rừng phòng hộ 148.075 23,20 172.800 172.800 27,15 1.5 Đất rừng đặc dụng 44.809 7,02 63.571 63.571 9,99 1.6 Đất rừng sản xuất 134.871 21,13 188.487 188.487 29,62 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.049 0,32 2.500 50 2.550 0,40 2 Đất phi nông nghiệp 36.137 5,66 50.497 50.497 7,93 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 1.307 0,20 3.206 3.206 0,50 2.2 Đất an ninh 63 0,01 125 125 0,02 2.3 Đất khu công nghiệp 265 0,04 2.291 2.291 0,36 2.4 Đất cụm công nghiệp 10 0,00 725 725 0,11 2.5 Đất khu chế xuất 2 2 0,00 2.6 Đất thương mại, dịch vụ 57 1.625 1.625 0,26 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 528 0,08 1.754 1.754 0,28 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 3.407 0,53 6.840 6.840 1,07 2.9 Đất phát triển hạ tầng 12.404 1,94 14.984 14.984 2,35 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 110 0,02 385 -337 48 0,01 - Đất cơ sở y tế 87 0,01 158 13 171 0,03 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 527 0,08 821 126 947 0,15 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 63 0,01 296 -15 281 0,04 2.10 Đất có di tích, danh thắng 112 0,02 564 132 696 0,11 2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 212 0,03 528 528 0,08 2.12 Đất ở tại nông thôn 3.058 0,48 4.275 4.275 0,67 2.13 Đất ở tại đô thị 738 0,12 1.210 108 1.318 0,21 2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 185 0,03 211 211 0,03 2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 19 0,00 47 47 0,01 2.16 Đất cơ sở tôn giáo 0,00 10 10 0,00 2.17 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 364 0,06 646 646 0,10 3 Đất chưa sử dụng 188.441 29,52 75.718 -23.320 52.398 8,23 - Đất chưa sử dụng còn lại 0,00 75.718 52.398 8,23 - Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 112.723 136.043 21,38 4 Đất khu kinh tế * 225 7.989 7.941 15.930 2,50 5 Đất đô thị * 25.278 3,96 34.346 2.467 36.813 5,78 II KHU CHỨC NĂNG * 632.449 632.449 1 Khu sản xuất nông nghiệp 86.247 86.247 2 Khu lâm nghiệp 436.345 436.345 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 77.546 77.546 4 Khu phát triển công nghiệp 3.052 3.052 5 Khu đô thị 4.853 4.853 6 Khu thương mại - dịch vụ 2.124 2.124 7 Khu dân cư nông thôn 22.282 22.282 Ghi chú: (*) Không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 63/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Lào Cai do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 760, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh lào cai với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 413.812 64,82 510.188 23.320 533.508 83,83 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 23.633 3,70 30.205 30.205 4,75 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 10.479 1,64 10.450 225 10.675 1,68 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 40.966 6,42 50.065 50.065 7,87 1.3 đất trồng cây lâu năm 19.346 3,03 25.737 25.737 4,04 1.4 đất rừng phòng_hộ 148.075 23,20 172.800 172.800 27,15 1.5 đất rừng đặc_dụng 44.809 7,02 63.571 63.571 9,99 1.6 đất rừng sản_xuất 134.871 21,13 188.487 188.487 29,62 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.049 0,32 2.500 50 2.550 0,40 2 đất phi nông_nghiệp 36.137 5,66 50.497 50.497 7,93 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 1.307 0,20 3.206 3.206 0,50 2.2 đất an_ninh 63 0,01 125 125 0,02 2.3 đất khu công_nghiệp 265 0,04 2.291 2.291 0,36 2.4 đất cụm công_nghiệp 10 0,00 725 725 0,11 2.5 đất khu chế_xuất 2 2 0,00 2.6 đất thương_mại , dịch_vụ 57 1.625 1.625 0,26 2.7 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 528 0,08 1.754 1.754 0,28 2.8 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 3.407 0,53 6.840 6.840 1,07 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 12.404 1,94 14.984 14.984 2,35 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 110 0,02 385 - 337 48 0,01 - đất cơ_sở y_tế 87 0,01 158 13 171 0,03 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 527 0,08 821 126 947 0,15 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 63 0,01 296 - 15 281 0,04 2.10 đất có di_tích , danh_thắng 112 0,02 564 132 696 0,11 2.11 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 212 0,03 528 528 0,08 2.12 đất ở tại nông_thôn 3.058 0,48 4.275 4.275 0,67 2.13 đất ở tại đô_thị 738 0,12 1.210 108 1.318 0,21 2.14 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 185 0,03 211 211 0,03 2.15 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 19 0,00 47 47 0,01 2.16 đất cơ_sở tôn_giáo 0,00 10 10 0,00 2.17 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 364 0,06 646 646 0,10 3 đất chưa sử_dụng 188.441 29,52 75.718 - 23.320 52.398 8,23 - đất chưa sử_dụng còn lại 0,00 75.718 52.398 8,23 - đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 112.723 136.043 21,38 4 đất khu kinh_tế * 225 7.989 7.941 15.930 2,50 5 đất đô_thị * 25.278 3,96 34.346 2.467 36.813 5,78 ii khu chức_năng * 632.449 632.449 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 86.247 86.247 2 khu lâm_nghiệp 436.345 436.345 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 77.546 77.546 4 khu phát_triển công_nghiệp 3.052 3.052 5 khu đô_thị 4.853 4.853 6 khu thương_mại - dịch_vụ 2.124 2.124 7 khu dân_cư nông_thôn 22.282 22.282 ghi_chú : ( * ) không cộng chỉ_tiêu này khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.", "header": "['Nghị quyết 63/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Lào Cai do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) , trong đó rà_soát điều_chỉnh quy_hoạch của các ngành , lĩnh_vực , các địa_phương trong tỉnh có sử_dụng đất cho thống_nhất với điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh ; việc tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất phải thống_nhất chặt_chẽ đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn tỉnh .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.", "header": "['Nghị quyết 63/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Lào Cai do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2.