Document ID: 548495

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG HẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải tại các Cảng vụ hàng hải và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 40/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_hải . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_hải tại các cảng_vụ hàng_hải và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải\n1. Nhóm chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên hàng hải:\na) Cảng vụ viên hàng hải hạng I Mã số: V.12.42.01\nb) Cảng vụ viên hàng hải hạng II Mã số: V.12.42.02\nc) Cảng vụ viên hàng hải hạng III Mã số: V.12.42.03\nd) Cảng vụ viên hàng hải hạng IV Mã số: V.12.42.04\n2. Nhóm chức danh nghề nghiệp Giám sát, điều phối giao thông hàng hải:\na) Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng III Mã số: V.12.43.03\nb) Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng IV Mã số: V.12.43.04\n3. Nhóm chức danh nghề nghiệp Thuyền viên cảng vụ hàng hải:\na) Thuyền trưởng Mã số: V.12.44.01\nb) Máy trưởng Mã số: V.12.44.02\nc) Đại phó Mã số: V.12.44.03\nd) Sỹ quan Boong Mã số: V.12.44.04\nđ) Sỹ quan Máy Mã số: V.12.44.05\ne) Thủy thủ Mã số: V.12.44.06\ng) Thợ máy Mã số: V.12.44.07", "header": "['Thông tư 40/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_hải \n 1 . nhóm chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ viên hàng_hải : \n a ) cảng_vụ viên hàng_hải hạng i mã_số : v . 12.42.01 \n b ) cảng_vụ viên hàng_hải hạng ii mã_số : v . 12.42.02 \n c ) cảng_vụ viên hàng_hải hạng iii mã_số : v . 12.42.03 \n d ) cảng_vụ viên hàng_hải hạng iv mã_số : v . 12.42.04 \n 2 . nhóm chức_danh nghề_nghiệp giám_sát , điều_phối giao_thông hàng_hải : \n a ) giám_sát , điều_phối giao_thông hàng_hải hạng iii mã_số : v . 12.43.03 \n b ) giám_sát , điều_phối giao_thông hàng_hải hạng iv mã_số : v . 12.43.04 \n 3 . nhóm chức_danh nghề_nghiệp thuyền_viên cảng_vụ hàng_hải : \n a ) thuyền_trưởng mã_số : v . 12.44.01 \n b ) máy trưởng mã_số : v . 12.44.02 \n c ) đại phó mã_số : v . 12.44.03 \n d ) sỹ quan boong mã_số : v . 12.44.04 \n đ ) sỹ quan máy mã_số : v . 12.44.05 \n e ) thủy_thủ mã_số : v . 12.44.06 \n g ) thợ_máy mã_số : v . 12.44.07", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Chấp hành các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.\n2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n3. Có ý thức trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín nghề nghiệp; không lạm dụng vị trí công tác, nhiệm vụ được phân công để trục lợi; đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức mới; có ý thức phối hợp, giúp đỡ đồng nghiệp, chia sẻ kinh nghiệm trong công tác; tích cực tham gia nghiên cứu đề tài khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật để phát triển nghề nghiệp và nâng cao trình độ.", "header": "['Thông tư 40/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . chấp_hành các chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước . \n 2 . trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 3 . có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao_trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao_trình_độ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải theo quy định của pháp luật;\nb) Chủ trì nghiên cứu, đề xuất, xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ trong phạm vi nhiệm vụ của Cảng vụ hàng hải;\nc) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng quy chế, quy trình nghiệp vụ chuyên ngành thuộc lĩnh vực được phân công; biên soạn các tài liệu hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ của Cảng vụ hàng hải; tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kiến thức, kinh nghiệm quản lý trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của Cảng vụ hàng hải;\nd) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng đề tài, đề án và các công trình nghiên cứu khoa học, giải pháp quản lý nhằm đổi mới, hoàn thiện cơ chế quản lý, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của các cơ quan, tổ chức liên quan đến nhiệm vụ của Cảng vụ hàng hải;\nđ) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành thuộc lĩnh vực được giao đến các đối tượng quản lý và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định này;\ne) Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.", "header": "['Thông tư 40/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Mục 1. NHÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CẢNG VỤ VIÊN HÀNG HẢI'\n 'Điều 4. Cảng vụ viên hàng hải hạng I - Mã số: V.12.42.01']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc phạm_vi quản_lý của cảng_vụ hàng_hải theo quy_định của pháp_luật ; \n b ) chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng các chủ_trương , chính_sách , định_hướng , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi nhiệm_vụ của cảng_vụ hàng_hải ; \n c ) chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng quy_chế , quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực được phân_công ; biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ của cảng_vụ hàng_hải ; tập_huấn chuyên_đề , bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kiến_thức , kinh_nghiệm quản_lý trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của cảng_vụ hàng_hải ; \n d ) chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đề_tài , đề_án và các công_trình nghiên_cứu khoa_học , giải_pháp quản_lý nhằm đổi_mới , hoàn_thiện cơ_chế quản_lý , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến nhiệm_vụ của cảng_vụ hàng_hải ; \n đ ) tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực được giao đến các đối_tượng quản_lý và tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định này ; \n e ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải.", "header": "['Thông tư 40/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao t