Document ID: 463635

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là Luật PPP) về lĩnh vực đầu tư, quy mô dự án PPP; Hội đồng thẩm định dự án PPP; các nội dung trong chuẩn bị dự án PPP; lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP; xác nhận hoàn thành và chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng; chấm dứt hợp đồng dự án PPP; xử lý tình huống, xử lý vi phạm trong đầu tư theo phương thức PPP.", "header": "['Nghị định 35/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành luật đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là luật ppp ) về lĩnh_vực đầu_tư , quy_mô dự_án ppp ; hội_đồng thẩm_định dự_án ppp ; các nội_dung trong chuẩn_bị dự_án ppp ; lựa_chọn nhà đầu_tư thực_hiện dự_án ppp ; xác_nhận hoàn_thành và chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở hạ_tầng ; chấm_dứt hợp_đồng dự_án ppp ; xử_lý tình_huống , xử_lý vi_phạm trong đầu_tư theo phương_thức ppp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Lĩnh vực đầu tư, quy mô dự án PPP\n1. Giao thông vận tải\na) Lĩnh vực: đường bộ; đường sắt; đường thủy nội địa; hàng hải; hàng không;\nb) Quy mô đầu tư: dự án có tổng mức đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên.\n2. Lưới điện, nhà máy điện\na) Lĩnh vực: năng lượng tái tạo; nhiệt điện than; nhiệt điện khí (bao gồm cả khí tự nhiên hóa lỏng - LNG); điện hạt nhân; lưới điện; trừ các trường hợp Nhà nước độc quyền theo quy định của Luật Điện lực;\nb) Quy mô đầu tư: dự án có tổng mức đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên; riêng dự án thuộc lĩnh vực năng lượng tái tạo có tổng mức đầu tư từ 500 tỷ đồng trở lên.\n3. Lĩnh vực thủy lợi; cung cấp nước sạch, thoát nước và xử lý nước thải; xử lý chất thải: quy mô dự án có tổng mức đầu tư từ 200 tỷ đồng trở lên.\n4. Y tế\na) Lĩnh vực: cơ sở khám chữa bệnh; y tế dự phòng; kiểm nghiệm;\nb) Quy mô đầu tư: dự án có tổng mức đầu tư từ 100 tỷ đồng trở lên.\n5. Giáo dục - đào tạo\na) Lĩnh vực: cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ hoạt động giáo dục - đào tạo và giáo dục nghề nghiệp;\nb) Quy mô đầu tư: dự án có tổng mức đầu tư từ 100 tỷ đồng trở lên.\n6. Hạ tầng công nghệ thông tin\na) Lĩnh vực: hạ tầng thông tin số, kinh tế số; hiện đại hóa công nghệ thông tin trong các cơ quan Đảng và Nhà nước; ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu, trung tâm dữ liệu; các nền tảng, ứng dụng, dịch vụ quốc gia dùng chung; an toàn, an ninh mạng; hệ thống ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân và doanh nghiệp; hạ tầng công nghệ thông tin và viễn thông (ICT) cho đô thị thông minh;\nb) Quy mô đầu tư: dự án có tổng mức đầu tư từ 200 tỷ đồng trở lên.", "header": "['Nghị định 35/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 340, "lower_segmented_text": "điều 2 . lĩnh_vực đầu_tư , quy_mô dự_án ppp \n 1 . giao_thông vận_tải \n a ) lĩnh_vực : đường_bộ ; đường_sắt ; đường thủy_nội_địa ; hàng_hải ; hàng_không ; \n b ) quy_mô đầu_tư : dự_án có tổng mức đầu_tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên . \n 2 . lưới_điện , nhà_máy_điện \n a ) lĩnh_vực : năng_lượng tái_tạo ; nhiệt_điện than ; nhiệt_điện khí ( bao_gồm cả khí tự_nhiên_hóa lỏng - lng ) ; điện hạt_nhân ; lưới_điện ; trừ các trường_hợp nhà_nước độc_quyền theo quy_định của luật điện_lực ; \n b ) quy_mô đầu_tư : dự_án có tổng mức đầu_tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên ; riêng dự_án thuộc lĩnh_vực năng_lượng tái_tạo có tổng mức đầu_tư từ 500 tỷ đồng trở lên . \n 3 . lĩnh_vực thủy_lợi ; cung_cấp nước_sạch , thoát nước và xử_lý nước_thải ; xử_lý chất_thải : quy_mô dự_án có tổng mức đầu_tư từ 200 tỷ đồng trở lên . \n 4 . y_tế \n a ) lĩnh_vực : cơ_sở khám chữa bệnh ; y_tế dự_phòng ; kiểm_nghiệm ; \n b ) quy_mô đầu_tư : dự_án có tổng mức đầu_tư từ 100 tỷ đồng trở lên . \n 5 . giáo_dục - đào_tạo \n a ) lĩnh_vực : cơ_sở hạ_tầng , cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị phục_vụ hoạt_động giáo_dục - đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp ; \n b ) quy_mô đầu_tư : dự_án có tổng mức đầu_tư từ 100 tỷ đồng trở lên . \n 6 . hạ_tầng công_nghệ thông_tin \n a ) lĩnh_vực : hạ_tầng thông_tin số , kinh_tế số ; hiện_đại_hóa công_nghệ thông_tin trong các cơ_quan đảng và nhà_nước ; ứng_dụng , phát_triển công_nghệ thông_tin , cơ_sở dữ_liệu , trung_tâm dữ_liệu ; các nền_tảng , ứng_dụng , dịch_vụ quốc_gia dùng chung ; an_toàn , an_ninh mạng ; hệ_thống ứng_dụng , dịch_vụ phục_vụ người dân và doanh_nghiệp ; hạ_tầng công_nghệ thông_tin và viễn_thông ( ict ) cho đô_thị thông_minh ; \n b ) quy_mô đầu_tư : dự_án có tổng mức đầu_tư từ 200 tỷ đồng trở lên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Lưu trữ hồ sơ trong đầu tư theo phương thức PPP\n1. Cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm tổ chức lưu trữ hồ sơ của các hoạt động sau đây:\na) Trình, thẩm định, quyết định và quyết định điều chỉnh (nếu có) chủ trương đầu tư dự án PPP;\nb) Trình, thẩm định, quyết định phê duyệt và quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) dự án PPP;\nc) Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư và bên cho vay (nếu có);\nd) Ký kết hợp đồng dự án PPP, phụ lục hợp đồng (nếu có);\nđ) Giải ngân vốn nhà nước trong dự án PPP nếu có sử dụng;\ne) Quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng;\ng) Thanh lý hợp đồng và chuyển giao tài sản dự án;\nh) Các hoạt động khác theo quy định tại hợp đồng dự án.\n2. Bên mời thầu có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ của các hoạt động sau đây:\na) Trình, thẩm định, quyết định phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời đàm phán, hồ sơ mời thầu và tài liệu làm rõ;\nb) Đánh giá, làm rõ (nếu có) hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự đàm phán, hồ sơ dự thầu;\nc) Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà đầu tư.\n3. Thời hạn lưu trữ:\na) Hồ sơ quy định tại các điểm a, b, c, đ, e, h khoản 1 và khoản 2 Điều này được lưu trữ tối thiểu 05 năm sau khi thanh lý hợp đồng dự án PPP;\nb) Hồ sơ quy định tại điểm d và điểm g khoản 1 Điều này được lưu trữ tối thiểu 10 năm sau khi thanh lý hợp đồng dự án PPP.", "header": "['Nghị định 35/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 289, "lower_segmented_text": "điều 3 . lưu_trữ hồ_sơ trong đầu_tư theo phương_thức ppp \n 1 . cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức lưu_trữ hồ_sơ của các hoạt_động sau đây : \n a ) trình , thẩm_định , quyết_định và quyết_định điều_chỉnh ( nếu có ) chủ_trương đầu_tư dự_án ppp ; \n b ) trình , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt và quyết_định phê_duyệt điều_chỉnh ( nếu có ) dự_án ppp ; \n c ) khảo_sát sự quan_tâm của nhà đầu_tư và bên cho vay ( nếu có ) ; \n d ) ký_kết_hợp_đồng dự_án ppp , phụ_lục hợp_đồng ( nếu có ) ; \n đ ) giải_ngân vốn nhà_nước trong dự_án ppp nếu có sử_dụng ; \n e ) quyết_toán vốn đầu_tư công_trình , hệ_thống cơ_sở hạ_tầng ; \n g ) thanh_lý hợp_đồng và chuyển_giao tài_sản dự_án ; \n h ) các hoạt_động khác theo quy_định tại hợp_đồng dự_án . \n 2 . bên mời_thầu có trách_nhiệm lưu_trữ hồ_sơ của các hoạt_động sau đây : \n a ) trình , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời đàm_phán , hồ_sơ mời_thầu và tài_liệu làm rõ ; \n b ) đánh_giá , làm rõ ( nếu có ) hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự đàm_phán , hồ_sơ dự_thầu ; \n c ) trình , thẩm_định , phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà đầu_tư . \n 3 . thời_hạn lưu_trữ : \n a ) hồ_sơ quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , h khoản 1 và khoản 2 điều này được lưu_trữ tối_thiểu 05 năm sau khi thanh_lý hợp_đồng dự_án ppp ; \n b ) hồ_sơ quy_định tại điểm d và điểm g khoản 1 điều này được lưu_trữ tối_thiểu 10 năm sau khi thanh_lý hợp_đồng dự_án ppp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đăng tải thông tin về PPP\n1. Trách nhiệm đăng tải thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia:\na) Cơ quan có thẩm quyền đăng tải thông tin quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 và Điều 25 của Luật PPP, thông tin khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư quy định tại Điều 25 của Nghị định này;\nb) Bên mời thầu đăng tải thông tin quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 của Luật PPP và các thông tin liên quan đến việc thay đổi thời điểm đ