Document ID: 322098

Title: QUY ĐỊNH VỀ GIÁM SÁT, KIỂM TRA, THANH TRA ĐỐI VỚI NHÀ MÁY IN TIỀN QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16/6/2010;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
Căn cứ Nghị định số 40/2012/NĐ-CP ngày 02/5/2012 của Chính phủ quy định về nghiệp vụ phát hành tiền; bảo quản, vận chuyển tài sản quý và giấy tờ có giá trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 49/2014/NĐ-CP ngày 20/5/2014 của Chính phủ về giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với doanh nghiệp Nhà nước trong việc chấp hành pháp luật và tuân thủ các quyết định của chủ sở hữu;
Căn cứ Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai tài chính của doanh nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về giám sát, kiểm tra, thanh tra của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) đối với Nhà máy In tiền Quốc gia.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được giao nhiệm vụ giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với Nhà máy In tiền Quốc gia.\n2. Nhà máy In tiền Quốc gia (gọi tắt là Nhà máy).\n3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc giám sát, kiểm tra, thanh tra Nhà máy,\nĐiều 3. Mục đích giám sát, kiểm tra, thanh tra\n1. Nắm bắt, phản ánh, đánh giá tình hình chấp hành pháp luật và tuân thủ các quyết định của Ngân hàng Nhà nước đối với Nhà máy, qua đó kịp thời chấn chỉnh hoặc áp dụng các biện pháp phù hợp nhằm khắc phục những tồn tại, hạn chế để nâng cao hiệu quả hoạt động của Nhà máy.\n2. Phát hiện những tồn tại, yếu kém trong hoạt động của Nhà máy; xác định nguyên nhân, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan để xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị người có thẩm quyền xem xét, xử lý.\n3. Kịp thời phát hiện những vướng mắc, bất cập trong chính sách, pháp luật và cơ chế quản lý đối với Nhà máy để đề xuất, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.\n4. Tăng cường tính công khai, minh bạch trong hoạt động của Nhà máy bảo đảm an toàn tiền và tài sản của Nhà nước tại Nhà máy.\nĐiều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, thanh tra\n1. Tuân theo các quy định của pháp luật và bảo đảm tính trung thực, khách quan, chính xác, kịp thời, công khai, minh bạch.\n2. Phối hợp có hiệu quả giữa các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được giao nhiệm vụ giám sát, kiểm tra, thanh tra và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong công tác giám sát, kiểm tra, thanh tra.\n3. Không làm cản trở hoạt động bình thường của Nhà máy.\n4. Không trùng lặp về phạm vi, nội dung, thời gian kiểm tra, thanh tra giữa các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-NHNN quy định về giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với Nhà máy In tiền Quốc gia do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 340, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( gọi tắt là ngân_hàng nhà_nước ) đối_với nhà_máy_in tiền quốc_gia . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước được giao nhiệm_vụ giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra đối_với nhà_máy_in tiền quốc_gia . \n 2 . nhà_máy_in tiền quốc_gia ( gọi tắt là nhà_máy ) . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra nhà_máy , \n điều 3 . mục_đích giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra \n 1 . nắm_bắt , phản_ánh , đánh_giá tình_hình chấp_hành pháp_luật và tuân_thủ các quyết_định của ngân_hàng nhà_nước đối_với nhà_máy , qua đó kịp_thời chấn_chỉnh hoặc áp_dụng các biện_pháp phù_hợp nhằm khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế để nâng cao hiệu_quả hoạt_động của nhà_máy . \n 2 . phát_hiện những tồn_tại , yếu_kém trong hoạt_động của nhà_máy ; xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . \n 3 . kịp_thời phát_hiện những vướng_mắc , bất_cập trong chính_sách , pháp_luật và cơ_chế quản_lý đối_với nhà_máy để đề_xuất , nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung cho phù_hợp . \n 4 . tăng_cường tính công_khai , minh_bạch trong hoạt_động của nhà_máy bảo_đảm an_toàn tiền và tài_sản của nhà_nước tại nhà_máy . \n điều 4 . nguyên_tắc giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra \n 1 . tuân theo các quy_định của pháp_luật và bảo_đảm tính trung_thực , khách_quan , chính_xác , kịp_thời , công_khai , minh_bạch . \n 2 . phối_hợp có hiệu_quả giữa các đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước được giao nhiệm_vụ giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trong công_tác giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra . \n 3 . không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của nhà_máy . \n 4 . không trùng_lặp về phạm_vi , nội_dung , thời_gian kiểm_tra , thanh_tra giữa các đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung giám sát\na) Giám sát tài chính bao gồm: giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản Nhà nước tại Nhà máy, giám sát bảo toàn và phát triển vốn của Nhà máy, giám sát hoạt động sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của Nhà máy theo quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Nhà máy;\nb) Giám sát hoạt động in, đúc tiền và sản xuất vàng miếng, vật phẩm lưu niệm bằng vàng tại Nhà máy theo quyết định của Ngân hàng Nhà nước và các quy định khác của pháp luật có liên quan;\nc) Giám sát công tác tổ chức, chính sách quản lý người lao động, viên chức quản lý, tiền lương, thu nhập của Nhà máy theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và các quy định khác của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-NHNN quy định về giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với Nhà máy In tiền Quốc gia do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 5. Giám sát']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung giám_sát \n a ) giám_sát tài_chính bao_gồm : giám_sát việc quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản nhà_nước tại nhà_máy , giám_sát bảo_toàn và phát_triển vốn của nhà_máy , giám_sát hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh và tình_hình tài_chính của nhà_máy theo quy_chế giám_sát tài_chính và đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với nhà_máy ; \n b ) giám_sát hoạt_động in , đúc tiền và sản_xuất vàng miếng , vật_phẩm lưu_niệm bằng vàng tại nhà_máy theo quyết_định của ngân_hàng nhà_nước và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; \n c ) giám_sát công_tác tổ_chức , chính_sách quản_lý người lao_động , viên_chức quản_lý , tiền_lương , thu_nhập của nhà_máy theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Việc giám sát của Ngân hàng Nhà nước được thực hiện thông qua tổng hợp, phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu, báo cáo của Nhà máy, bao gồm:\na) Báo cáo tự kiểm tra, giám sát của Nhà máy;\nb) Báo cáo kiểm tra, giám sát của Kiểm soát viên Nhà máy do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (gọi tắt là Thống đốc) bổ nhiệm;\nc) Các báo cáo kết quả kiểm tra của các Đoàn kiểm tra, kiểm toán, thanh tra đối với Nhà máy;\nd) Các đơn thư kiến nghị, phản ánh, khiếu nại, tố cáo liên quan đến Nhà máy theo thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-NHNN quy định về giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với Nhà máy In tiền Quốc gia do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 5. Giám sát']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "khoản 2 . việc giám_sát của ngân_hàng nhà_nước được thực_hiện thông_qua tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá các thông_tin , tài_liệu , báo_cáo của nhà_máy , bao_gồm : \n a ) báo_cáo tự kiểm_tra , giám_sát của nhà_máy ; \n b ) báo_cáo kiểm_tra , giám_sát của kiểm_soát viên nhà_máy do thống_đốc ngân_hàng nhà_nước ( gọi tắt là thống_đốc ) bổ_nhiệm ; \n c ) các báo_cáo kết_quả kiểm_tra của các đoàn kiểm_tra , kiểm_toán , thanh_tra đối_với nhà_máy ; \n d ) các đơn thư kiến_nghị , phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến nhà_máy theo thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Báo cáo kết quả giám sát\na) Đơn vị báo cáo: (i) Cục Phát hành và Kho quỹ thực hiện báo cáo kết quả giám sát theo nội dung giám sát quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này gửi Vụ Tài chính - Kế toán; (ii) Vụ Tổ chức cán bộ thực hiện báo cáo kết quả giám sát theo nội dung giám sát quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này gửi Vụ Tài chính - Kế toán; (iii) Vụ Tài chính - Kế toán thực hiện báo cáo kết quả giám sát theo nội dung giám sát quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này và tổng hợp báo cáo của các đơn vị, xây dựng báo cáo kết quả giám sát của Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc;\nb) Nội dung báo cáo kết quả giám sát: (i) Đặc điểm, tình hình và thực trạng của Nhà máy trong kỳ báo cáo; (ii) Kết quả tự giám sát của Nhà máy và Báo cáo của Kiểm soát viên