Document ID: 361519

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH DÒNG CHẢY TỐI THIỂU TRÊN SÔNG, SUỐI VÀ XÂY DỰNG QUY TRÌNH VẬN HÀNH LIÊN HỒ CHỨA

Legal Basis:
Căn cứ Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về kỹ thuật xác định, rà soát, điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng; sau hồ chứa, đập dâng và xây dựng, rà soát, điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, nghiệm thu, bàn giao và nộp lưu trữ các sản phẩm, đề án, dự án theo các quy định hiện hành.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác xác định, rà soát, điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng; sau hồ chứa, đập dâng và xây dựng, rà soát, điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa.", "header": "['Thông tư 65/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối và xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về kỹ_thuật xác_định , rà_soát , điều_chỉnh dòng_chảy tối_thiểu trên các sông , suối chưa có hồ chứa , đập dâng ; sau hồ chứa , đập dâng và xây_dựng , rà_soát , điều_chỉnh quy_trình vận_hành liên hồ chứa . việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , tổ_chức thực_hiện , nghiệm_thu , bàn_giao và nộp lưu_trữ các sản_phẩm , đề_án , dự_án theo các quy_định hiện_hành . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến công_tác xác_định , rà_soát , điều_chỉnh dòng_chảy tối_thiểu trên các sông , suối chưa có hồ chứa , đập dâng ; sau hồ chứa , đập dâng và xây_dựng , rà_soát , điều_chỉnh quy_trình vận_hành liên hồ chứa .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Trình tự xác định dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng. Việc xác định dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng theo trình tự sau:\n1. Lập đề cương dự án, đề án xác định dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng (sau đây gọi tắt là dự án).\n2. Thu thập, phân tích, xử lý tài liệu, số liệu liên quan đến xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng.\n3. Khôi phục, kéo dài số liệu dòng chảy trên các đoạn sông cần xác định dòng chảy tối thiểu.\n4. Điều tra thực địa phục vụ phân đoạn sông, suối và xác định dòng chảy tối thiểu.\n5. Đo đạc, bổ sung thông tin, số liệu về mực nước, lưu lượng, địa hình, mặt cắt sông, suối và chất lượng nước (nếu có) phục vụ xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng.\n6. Tổng hợp, xử lý thông tin thu thập và điều tra theo các đoạn sông, suối cần xác định dòng chảy tối thiểu.\n7. Phân tích xác định các đoạn sông cần duy trì dòng chảy tối thiểu và đề xuất mức dòng chảy tối thiểu.\n8. Hội thảo, lấy ý kiến của cơ quan liên quan về dòng chảy tối thiểu trên sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng.\n9. Tổng hợp, xây dựng các báo cáo, dự thảo về dòng chảy tối thiểu trên sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng.", "header": "['Thông tư 65/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối và xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH DÒNG CHẢY TỐI THIỂU TRÊN SÔNG, SUỐI CHƯA CÓ HỒ CHỨA ĐẬP DÂNG']", "len_tokenizer": 261, "lower_segmented_text": "điều 3 . trình_tự xác_định dòng_chảy tối_thiểu trên các sông , suối chưa có hồ chứa , đập dâng . việc xác_định dòng_chảy tối_thiểu trên các sông , suối chưa có hồ chứa , đập dâng theo trình_tự sau : \n 1 . lập đề_cương dự_án , đề_án xác_định dòng_chảy tối_thiểu trên các sông , suối chưa có hồ chứa , đập dâng ( sau đây gọi tắt là dự_án ) . \n 2 . thu_thập , phân_tích , xử_lý_tài_liệu , số_liệu liên_quan đến xác_định dòng_chảy tối_thiểu trên sông , suối chưa có hồ chứa , đập dâng . \n 3 . khôi_phục , kéo_dài số_liệu dòng_chảy trên các đoạn sông cần xác_định dòng_chảy tối_thiểu . \n 4 . điều_tra thực_địa phục_vụ phân_đoạn sông , suối và xác_định dòng_chảy tối_thiểu . \n 5 . đo_đạc , bổ_sung thông_tin , số_liệu về mực nước , lưu_lượng , địa_hình , mặt_cắt sông , suối và chất_lượng nước ( nếu có ) phục_vụ xác_định dòng_chảy tối_thiểu trên sông , suối chưa có hồ chứa , đập dâng . \n 6 . tổng_hợp , xử_lý thông_tin thu_thập và điều_tra theo các đoạn sông , suối cần xác_định dòng_chảy tối_thiểu . \n 7 . phân_tích xác_định các đoạn sông cần duy_trì dòng_chảy tối_thiểu và đề_xuất mức dòng_chảy tối_thiểu . \n 8 . hội_thảo , lấy ý_kiến của cơ_quan liên_quan về dòng_chảy tối_thiểu trên sông , suối chưa có hồ chứa , đập dâng . \n 9 . tổng_hợp , xây_dựng các báo_cáo , dự_thảo về dòng_chảy tối_thiểu trên sông , suối chưa có hồ chứa , đập dâng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung thông tin tài liệu, số liệu thu thập, gồm:\na) Tài liệu khí tượng, thủy văn gồm: độ ẩm, bốc hơi, tốc độ gió, nhiệt độ, mưa trên lưu vực sông; số liệu mực nước, lưu lượng bình quân ngày tại các trạm thủy văn đang hoạt động trên lưu vực sông;\nb) Thông tin, dữ liệu về đặc điểm lưu vực, gồm: diện tích, hình dạng, địa hình, địa chất, thổ nhưỡng, thảm phủ thực vật, mạng lưới sông suối; hình thái sông, mật độ sông suối, độ cao, độ dốc...; các bản đồ địa chất, địa chất thủy văn theo tỷ lệ 1:200.000 và 1:50.000 (nếu có), bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000; mặt cắt sông suối;\nc) Tài liệu, số liệu về xâm nhập mặn, gồm: mức độ xâm nhập mặn, các năm xâm nhập mặn, số liệu đo mặn trên lưu vực và các thiệt hại do hiện tượng xâm nhập mặn gây ra, nhu cầu nước để đẩy mặn;\nd) Tài liệu, số liệu thống kê về tình hình hạn hán trên lưu vực cụ thể bao gồm: thời gian hạn trong năm, các năm hạn trong chuỗi số liệu thu thập và các thiệt hại do hiện tượng hạn hán gây ra;\nđ) Tài liệu, số liệu liên quan đến hiện trạng và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội;\ne) Tài liệu, số liệu về quy hoạch các ngành có liên quan đến khai thác, sử dụng nước và xả nước thải vào nguồn nước;\ng) Tài liệu, số liệu về chất lượng nước trên chiều dài sông, suối đánh giá; vị trí, phạm vi, quy mô, mức độ ô nhiễm nguồn nước và những biến đổi khác về chất lượng nước theo thời gian;\nh) Tài liệu, số liệu hệ sinh thái thủy sinh, cụ thể bao gồm: hệ sinh thái thủy sinh, loài thực vật thủy sinh và động vật thủy sinh chủ yếu;\ni) Các tài liệu khác có liên quan. Trường hợp rà soát, điều chỉnh: tiến hành cập nhật các thông tin, dữ liệu phục vụ cho tính toán dòng chảy tối thiểu từ khi được công bố đến khi rà soát, điều chỉnh.", "header": "['Thông tư 65/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối và xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH DÒNG CHẢY TỐI THIỂU TRÊN SÔNG, SUỐI CHƯA CÓ HỒ CHỨA ĐẬP DÂNG'\n 'Điều 4. Thu thập, phân tích, xử lý tài liệu, số liệu liên quan đến xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối chưa có hồ chứa, đập dâng']", "len_tokenizer": 349, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung thông_tin tài_liệu , số_liệu thu_thập , gồm : \n a ) tài_liệu khí_tượng , thủy_văn gồm : độ_ẩm , bốc_hơi , tốc_độ gió , nhiệt_độ , mưa trên lưu_vực sông ; số_liệu mực nước , lưu_lượng bình_quân ngày tại các trạm thủy_văn đang hoạt_động trên lưu_vực sông ; \n b ) thông_tin , dữ_liệu về đặc_điểm lưu_vực , gồm : diện_tích , hình_dạng , địa_hình , địa_chất , thổ_nhưỡng , thảm phủ thực_vật , mạng_lưới sông suối ; hình_thái sông , mật_độ sông suối , độ cao , độ dốc ... ; các bản_đồ địa_chất , địa_chất thủy_văn theo tỷ_lệ 1 : 200.000 và 1 : 50.000 ( nếu có ) , bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 50.000 ; mặt_cắt sông suối ; \n c ) tài_liệu , số_liệu về xâm_nhập mặn , gồm : mức_độ xâm_nhập mặn , các năm xâm_nhập mặn , số_liệu đo mặn trên lưu_vực và các thiệt_hại do hiện_tượng xâm_nhập mặn gây ra , nhu_cầu nước để đẩy mặn ; \n d ) tài_liệu , số_liệu thống_kê về tình_hình hạn_hán trên lưu_vực cụ_thể bao_gồm : thời_gian hạn trong năm , các năm hạn trong chuỗi số_liệu thu_thập và các thiệt_hại do hiện_tượng hạn_hán gây ra ; \n đ ) tài_liệu , số_liệu liên_quan đến hiện_trạng và quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội ; \n e ) tài