Document ID: 524970

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Căn cước công dân ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân;
Căn cứ Nghị định số 37/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định danh mục sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BCA quy định danh mục sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 25, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_danh_mục sản_phẩm khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2, Điều 8 Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 37/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BCA quy định danh mục sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điều 2 , điều 8 nghị_định số 137 / 2015 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2015 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật căn_cước công_dân được sửa_đổi , bổ_sung theo nghị_định số 37 / 2021 / nđ - cp ngày 29 tháng 3 năm 2021 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư\n1. Sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư là tin nhắn SMS, văn bản điện tử, văn bản giấy của cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để cung cấp thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư cho cơ quan, tổ chức, cá nhân.\n2. Danh mục sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (tính theo số lượng thông tin) gồm:\na) Xác thực thông tin công dân bằng tin nhắn SMS, văn bản điện tử, văn bản giấy (ký hiệu SPDC01);\nb) Tin nhắn SMS trả lời kết quả thông tin đề nghị khai thác (ký hiệu SPDC02);\nc) Văn bản điện tử trả lời kết quả thông tin khai thác qua cổng dịch vụ công (ký hiệu SPDC03);\nd) Văn bản điện tử trả lời kết quả thông tin khai thác qua ứng dụng phần mềm (ký hiệu SPDC04);\nđ) Văn bản giấy trả lời kết quả thông tin đề nghị cung cấp (ký hiệu SPDC05);\ne) Kết quả thống kê bằng văn bản điện tử, văn bản giấy (ký hiệu SPDC06);\ng) Kết quả thống kê, phân tích bằng văn bản điện tử, văn bản giấy (ký hiệu SPDC07);\nh) Kết quả thống kê, phân tích, dự báo bằng văn bản điện tử, văn bản giấy (ký hiệu SPDC08).", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BCA quy định danh mục sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "điều 3 . sản_phẩm khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư \n 1 . sản_phẩm khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là tin nhắn sms , văn_bản điện_tử , văn_bản giấy của cơ_quan quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để cung_cấp thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . \n 2 . danh_mục sản_phẩm khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( tính theo số_lượng thông_tin ) gồm : \n a ) xác_thực thông_tin công_dân bằng tin nhắn sms , văn_bản điện_tử , văn_bản giấy ( ký_hiệu spdc01 ) ; \n b ) tin nhắn sms trả_lời kết_quả thông_tin đề_nghị khai_thác ( ký_hiệu spdc02 ) ; \n c ) văn_bản điện_tử trả_lời kết_quả thông_tin khai_thác qua cổng dịch_vụ công ( ký_hiệu spdc03 ) ; \n d ) văn_bản điện_tử trả_lời kết_quả thông_tin khai_thác qua ứng_dụng phần_mềm ( ký_hiệu spdc04 ) ; \n đ ) văn_bản giấy trả_lời kết_quả thông_tin đề_nghị cung_cấp ( ký_hiệu spdc05 ) ; \n e ) kết_quả thống_kê bằng văn_bản điện_tử , văn_bản giấy ( ký_hiệu spdc06 ) ; \n g ) kết_quả thống_kê , phân_tích bằng văn_bản điện_tử , văn_bản giấy ( ký_hiệu spdc07 ) ; \n h ) kết_quả thống_kê , phân_tích , dự_báo bằng văn_bản điện_tử , văn_bản giấy ( ký_hiệu spdc08 ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 3 năm 2022.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BCA quy định danh mục sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 14 tháng 3 năm 2022 .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm thi hành\n1. Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.\n2. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội) để có hướng dẫn kịp thời.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BCA quy định danh mục sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm thi_hành \n 1 . cục_trưởng cục cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , theo_dõi , đôn_đốc việc thực_hiện thông_tư này . \n 2 . thủ_trưởng đơn_vị thuộc bộ công_an , giám_đốc công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . \n 3 . trong quá_trình thực_hiện thông_tư này , nếu có khó_khăn , vướng_mắc , công_an các đơn_vị , địa_phương và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan báo_cáo về bộ công_an ( qua cục cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ) để có hướng_dẫn kịp_thời .", "pointer_link": "['Điều 5']"}]