Document ID: 298281

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ VÀ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 02 năm 2007 quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số trong giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Ngân hàng Nhà nước).", "header": "['Thông tư 28/2015/TT-NHNN Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc quản_lý , sử_dụng chữ_ký số , chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số trong giao_dịch điện_tử của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( ngân_hàng nhà_nước ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước.\n2. Tổ chức khác sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước trong các hoạt động giao dịch điện tử do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.", "header": "['Thông tư 28/2015/TT-NHNN Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước ; các tổ_chức tín_dụng ; chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức khác sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của ngân_hàng nhà_nước trong các hoạt_động giao_dịch điện_tử do ngân_hàng nhà_nước tổ_chức .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước cấp.\n2. “Dịch vụ chứng thực chữ ký số” là một loại hình dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước cấp. Dịch vụ chứng thực chữ ký số bao gồm:\na) Tạo cặp khóa bao gồm khóa công khai và khóa bí mật cho thuê bao;\nb) Cấp, gia hạn, tạm dừng, khôi phục và thu hồi chứng thư số của thuê bao;\nc) Duy trì trực tuyến cơ sở dữ liệu về chứng thư số;\nd) Những dịch vụ khác có liên quan theo quy định.\n3. “Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số” là tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của Ngân hàng Nhà nước (CA-NHNN) do Cục Công nghệ tin học quản trị, vận hành.\n4. “Thuê bao” là tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị, tổ chức theo quy định tại Điều 2 Thông tư này được tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số cấp chứng thư số; chấp nhận chứng thư số và giữ khóa bí mật tương ứng với khóa công khai ghi trên chứng thư số được cấp đó.\n5. “Tổ chức quản lý thuê bao” là các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước hoặc các tổ chức khác đề nghị cấp chứng thư số cho cá nhân thuộc đơn vị, tổ chức của mình.\n6. “Giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước” là các hoạt động, nghiệp vụ được tiến hành bằng phương thức điện tử của Ngân hàng Nhà nước.\n7. “Khóa bí mật” là một khóa trong cặp khóa thuộc hệ thống mật mã không đối xứng, được dùng để tạo chữ ký số.\n8. “Khóa công khai” là một khóa trong cặp khóa thuộc hệ thống mật mã không đối xứng, được sử dụng để kiểm tra chữ ký số được tạo bởi khóa bí mật tương ứng trong cặp khóa.\n9. “Người ký” là thuê bao dùng đúng khóa bí mật của mình để ký số vào một thông điệp dữ liệu dưới tên của mình.\n10. “Người nhận” là tổ chức, cá nhân nhận được thông điệp dữ liệu được ký số bởi người ký, sử dụng chứng thư số của người ký đó để kiểm tra chữ ký số trong thông điệp dữ liệu nhận được và tiến hành các hoạt động, giao dịch có liên quan.", "header": "['Thông tư 28/2015/TT-NHNN Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 416, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ chứng_thư số ” là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của ngân_hàng nhà_nước cấp . \n 2 . “ dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ” là một loại_hình dịch_vụ do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của ngân_hàng nhà_nước cấp . dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số bao_gồm : \n a ) tạo cặp khóa bao_gồm khóa công_khai và khóa bí_mật cho thuê_bao ; \n b ) cấp , gia_hạn , tạm dừng , khôi_phục và thu_hồi chứng_thư số của thuê_bao ; \n c ) duy_trì trực_tuyến cơ_sở dữ_liệu về chứng_thư số ; \n d ) những dịch_vụ khác có liên_quan theo quy_định . \n 3 . “ tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số ” là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng của ngân_hàng nhà_nước ( ca - nhnn ) do cục công_nghệ tin_học quản_trị , vận_hành . \n 4 . “ thuê_bao ” là tổ_chức , cá_nhân thuộc đơn_vị , tổ_chức theo quy_định tại điều 2 thông_tư này được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số cấp chứng_thư số ; chấp_nhận chứng_thư số và giữ khóa bí_mật tương_ứng với khóa công_khai ghi trên chứng_thư số được cấp đó . \n 5 . “ tổ_chức quản_lý thuê_bao ” là các đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , kho_bạc nhà_nước hoặc các tổ_chức khác đề_nghị cấp chứng_thư số cho cá_nhân thuộc đơn_vị , tổ_chức của mình . \n 6 . “ giao_dịch điện_tử của ngân_hàng nhà_nước ” là các hoạt_động , nghiệp_vụ được tiến_hành bằng phương_thức điện_tử của ngân_hàng nhà_nước . \n 7 . “ khóa bí_mật ” là một khóa trong cặp khóa thuộc hệ_thống mật_mã không đối_xứng , được dùng để tạo chữ_ký số . \n 8 . “ khóa công_khai ” là một khóa trong cặp khóa thuộc hệ_thống mật_mã không đối_xứng , được sử_dụng để kiểm_tra chữ_ký số được tạo bởi khóa bí_mật tương_ứng trong cặp khóa . \n 9 . “ người ký ” là thuê_bao dùng đúng khóa bí_mật của mình để ký số vào một thông_điệp dữ_liệu dưới tên của mình . \n 10 . “ người nhận ” là tổ_chức , cá_nhân nhận được thông_điệp dữ_liệu được ký số bởi người ký , sử_dụng chứng_thư số của người ký đó để kiểm_tra chữ_ký số trong thông_điệp dữ_liệu nhận được và tiến_hành các hoạt_động , giao_dịch có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung chứng thư số\n1. Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.\n2. Tên của thuê bao.\n3. Tên tổ chức quản lý thuê bao.\n4. Số hiệu (Serial Number) của chứng thư số.\n5. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số.\n6. Khóa công khai của thuê bao.\n7. Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.\n8. Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số.\n9. Các hạn chế về trách nhiệm pháp lý của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.\n10. Các nội dung cần thiết khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.", "header": "['Thông tư 28/2015/TT-NHNN Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung chứng_thư_số \n 1 . tên tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số . \n 2 . tên của thuê_bao . \n 3 . tên tổ_chức quản_lý thuê_bao . \n 4 . số_hiệu ( serial number ) của chứng_thư số . \n 5 . thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số . \n 6 . khóa công_khai của thuê_bao . \n 7 . chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số . \n 8 . các hạn_chế về mục_đích , phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số . \n 9 . các hạn_chế về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số . \n 10 . các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của bộ thông_tin và truyền_thông .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cấp chứng thư số\n1. Chứng thư số cho cá nhân thuộc tổ chức quản lý thuê bao Khi có nhu cầu cấp chứng thư số cho cá nhân thuộc tổ chức quản lý thuê bao, tổ chức quản lý thuê bao nộp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị cấp chứng thư số qua mạng, nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện đến trụ sở tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số. Hồ sơ bao gồm:\na) Văn bản đề nghị cấp chứng thư số của tổ chức quản lý thuê bao theo Mẫu biểu 01 đính kèm Thông tư này;\nb) Giấy đề nghị cấp chứng thư số của cá nhân thuộc tổ chức quản lý thuê bao theo Mẫu biểu 02 đính kèm Thông tư này.\n2. Chứng thư số cho người có thẩm quyền (người đại diện hợp pháp) Khi có nhu cầu cấp chứng thư số cho