Document ID: 307612

Title: HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17 tháng 06 năm 2003;
Căn cứ Luật bảo hiểm tiền gửi số 06/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 68/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Bảo hiểm tiền gửi;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về tài khoản kế toán, nguyên tắc kế toán, kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản kế toán, phương pháp kế toán, việc ghi sổ kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam (sau đây gọi là BHTG Việt Nam).\n2. Những nội dung kế toán không quy định tại Thông tư này, BHTG Việt Nam thực hiện theo quy định tại Chế độ kế toán doanh nghiệp, Chuẩn mực kế toán và quy định pháp luật có liên quan.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với BHTG Việt Nam, bao gồm cả Trụ sở chính của BHTG Việt Nam (sau đây gọi là Trụ sở chính) và các đơn vị trực thuộc BHTG Việt Nam (sau đây gọi là Chi nhánh).", "header": "['Thông tư 177/2015/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về tài_khoản kế_toán , nguyên_tắc kế_toán , kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản kế_toán , phương_pháp kế_toán , việc ghi sổ kế_toán , lập và trình_bày báo_cáo tài_chính của bảo_hiểm tiền gửi việt_nam ( sau đây gọi là bhtg việt_nam ) . \n 2 . những nội_dung kế_toán không quy_định tại thông_tư này , bhtg việt_nam thực_hiện theo quy_định tại chế_độ kế_toán doanh_nghiệp , chuẩn_mực kế_toán và quy_định pháp_luật có liên_quan . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với bhtg việt_nam , bao_gồm cả trụ_sở chính của bhtg việt_nam ( sau đây gọi là trụ_sở chính ) và các đơn_vị trực_thuộc bhtg việt_nam ( sau đây gọi là chi_nhánh ) .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định về tài khoản kế toán. Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản kế toán tại Chế độ kế toán doanh nghiệp đã ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC để áp dụng đối với BHTG Việt Nam tại Phụ lục 01 kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 177/2015/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. TÀI KHOẢN KẾ TOÁN']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 3 . quy_định về tài_khoản kế_toán . sửa_đổi , bổ_sung một_số tài_khoản kế_toán tại chế_độ kế_toán doanh_nghiệp đã ban_hành theo thông_tư 200 / 2014 / tt - btc để áp_dụng đối_với bhtg việt_nam tại phụ_lục 01 kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nguyên tắc kế toán\na) Tài khoản này chỉ được sử dụng ở Trụ sở chính để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn như: các khoản tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu, tín phiếu và các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn như các khoản cho vay hỗ trợ các tổ chức tham gia BHTG trước ngày 01/01/2013, các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn mà BHTG Việt Nam được phép thực hiện theo quy định.\nb) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn phải được ghi sổ kế toán theo giá gốc, bao gồm giá mua cộng (+) các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư (nếu có) như: Chi phí giao dịch, môi giới, cung cấp thông tin, tư vấn, lệ phí, thuế và phí ngân hàng...\nc) Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn theo từng kỳ hạn, từng đối tượng, từng số lượng.\nd) Đơn vị phải hạch toán đầy đủ, kịp thời các khoản thu hoạt động tài chính phát sinh từ các khoản đầu tư như lãi tiền gửi, lãi trái phiếu, lãi tín phiếu và lãi từ các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn; các khoản lãi, lỗ khi thu hồi hoặc thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn. Khoản tiền lãi dồn tích cho giai đoạn trước khi đơn vị mua lại khoản đầu tư được ghi giảm giá trị khoản đầu tư.", "header": "['Thông tư 177/2015/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. TÀI KHOẢN KẾ TOÁN'\n 'Điều 4. Sửa đổi, bổ sung tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn']", "len_tokenizer": 267, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nguyên_tắc kế_toán \n a ) tài_khoản này chỉ được sử_dụng ở trụ_sở chính để phản_ánh số hiện có và tình_hình biến_động tăng , giảm của các khoản đầu_tư nắm giữ đến ngày đáo_hạn như : các khoản tiền gửi có kỳ_hạn , trái_phiếu , tín_phiếu và các khoản đầu_tư khác nắm giữ đến ngày đáo_hạn như các khoản cho vay hỗ_trợ các tổ_chức tham_gia bhtg trước ngày 01 / 01 / 2013 , các khoản đầu_tư khác nắm giữ đến ngày đáo_hạn mà bhtg việt nam được phép thực_hiện theo quy_định . \n b ) các khoản đầu_tư nắm giữ đến ngày đáo_hạn phải được ghi sổ kế_toán theo giá gốc , bao_gồm giá mua cộng ( + ) các chi_phí liên_quan trực_tiếp đến việc đầu_tư ( nếu có ) như : chi_phí giao_dịch , môi_giới , cung_cấp thông_tin , tư_vấn , lệ_phí , thuế và phí ngân_hàng ... \n c ) kế_toán phải mở sổ chi_tiết theo_dõi từng khoản đầu_tư nắm giữ đến ngày đáo_hạn theo từng kỳ_hạn , từng đối_tượng , từng số_lượng . \n d ) đơn_vị phải hạch_toán đầy_đủ , kịp_thời các khoản thu hoạt_động tài_chính phát_sinh từ các khoản đầu_tư như lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu , lãi tín_phiếu và lãi từ các khoản đầu_tư khác nắm giữ đến ngày đáo_hạn ; các khoản lãi , lỗ khi thu_hồi hoặc thanh_lý , nhượng bán các khoản đầu_tư nắm giữ đến ngày đáo_hạn . khoản tiền lãi dồn tích cho giai_đoạn trước khi đơn_vị mua lại khoản đầu_tư được ghi giảm_giá_trị khoản đầu_tư .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung nội dung phản ánh của tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn, có 4 tài khoản cấp 2: - Tài khoản 1281 - Tiền gửi có kỳ hạn: Phản ánh tình hình tăng, giảm và số hiện có của tiền gửi có kỳ hạn. - Tài khoản 1282 - Trái phiếu: Phản ánh tình hình tăng, giảm và số hiện có của các loại trái phiếu mà đơn vị có khả năng và có ý định nắm giữ đến ngày đáo hạn. - Tài khoản 1283 - Tín phiếu: Phản ánh tình hình tăng, giảm và số hiện có của các loại tín phiếu mà đơn vị có khả năng và có ý định nắm giữ đến ngày đáo hạn. - Tài khoản 1288 - Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn: Phản ánh tình hình tăng, giảm và số hiện có của các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn (ngoài các khoản tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu, tín phiếu), bao gồm cả các khoản cho vay hỗ trợ các tổ chức tham gia BHTG trước ngày 01/01/2013.", "header": "['Thông tư 177/2015/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. TÀI KHOẢN KẾ TOÁN'\n 'Điều 4. Sửa đổi, bổ sung tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn']", "len_tokenizer": 197, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung nội_dung phản_ánh của tài_khoản 128 - đầu_tư nắm giữ đến ngày đáo_hạn tài_khoản 128 - đầu_tư nắm giữ đến ngày đáo_hạn , có 4 tài_khoản cấp 2 : - tài_khoản 1281 - tiền gửi có kỳ_hạn : phản_ánh tình_hình tăng , giảm và số hiện có của tiền gửi có kỳ_hạn . - tài_khoản 1282 - trái_phiếu : phản_ánh tình_hình tăng , giảm và số hiện có của các loại trái_phiếu mà đơn_vị có khả_năng và có ý_định nắm giữ đến ngày đáo_hạn . - tài_khoản 1283 - tín_phiếu : phản_ánh tình_hình tăng , giảm và số hiện có của các loại tín_phiếu mà đơn_vị có khả_năng và có ý_định nắm giữ đến ngày đáo_hạn . - tài_khoản 1288 - các khoản đầu_tư khác nắm giữ đến ngày đáo_hạn : phản_ánh tình_hình tăng , giảm và số hiện có của các khoản đầu_tư khác nắm giữ đến ngày đáo_hạn ( ngoài các khoản tiền gửi có kỳ_hạn , trái_phiếu , tín_phiếu ) , bao_gồm cả các khoản cho vay hỗ_trợ các tổ_chức tham_gia bhtg trước ngày 01 / 01 / 2013 .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu\na) Khi gửi tiền có kỳ hạn, mua trái phiếu, tín phiếu và các khoản đầu tư khác để nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng tiền, ghi: Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Có các TK 111, 112.\nb) Các chi phí liên quan trực tiếp tới việc gửi tiền có kỳ hạn, mua trái phiếu, tín phiếu và các khoản đầu tư khác để nắm giữ đến ngày đáo hạn (Chi phí giao dịch, cung cấp thông tin, tư vấn pháp lý...), ghi: Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Có các TK 111, 112...\nc) Định kỳ kế toán ghi nhận khoản phải thu về lãi tiền gửi, lãi