Document ID: 211635

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2012/QĐ-TTG NGÀY 9/01/2012 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VIỆC ÁP DỤNG QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT TRONG NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (sau đây viết tắt là Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg).", "header": "['Thông tư liên tịch 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 01/2012/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông, lâm nghiệp và thủy sản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện quyết_định số 01 / 2012 / qđ - ttg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của thủ_tướng chính_phủ về một_số chính_sách hỗ_trợ việc áp_dụng quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt trong nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thủy_sản ( sau đây viết tắt là quyết_định số 01 / 2012 / qđ - ttg ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây viết tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định.", "header": "['Thông tư liên tịch 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 01/2012/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông, lâm nghiệp và thủy sản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình_sản_xuất , sơ_chế ( sau đây viết tắt là người sản_xuất ) các loại sản_phẩm nông , lâm , thủy_sản an_toàn thuộc danh_mục sản_phẩm được hỗ_trợ do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn và ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này Sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (gọi chung là sản phẩm VietGAP) là sản phẩm thuộc một trong các loại sau:\n1. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.\n2. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với VietGAP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc GAP khác được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng.\n3. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với các tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng.", "header": "['Thông tư liên tịch 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 01/2012/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông, lâm nghiệp và thủy sản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này sản_phẩm nông , lâm , thủy_sản an_toàn ( gọi chung là sản_phẩm vietgap ) là sản_phẩm thuộc một trong các loại sau : \n 1 . sản_phẩm được sản_xuất , sơ_chế phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , sơ_chế do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành . \n 2 . sản_phẩm được sản_xuất , sơ_chế phù_hợp với vietgap do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành hoặc gap khác được bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn công_nhận cho áp_dụng . \n 3 . sản_phẩm được sản_xuất , sơ_chế phù_hợp với các tiêu_chuẩn nông_nghiệp hữu_cơ do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc được bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn công_nhận cho áp_dụng .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ. Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng các Điều kiện sau:\n1. Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, Danh mục sản phẩm đặc thù do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành; Giấy đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Thực hiện áp dụng VietGAP trong quá trình sản xuất, sơ chế đối với loại sản phẩm đăng ký.\n3. Có hợp đồng tiêu thụ hoặc phương án tiêu thụ sản phẩm được ghi trong Giấy đăng ký áp dụng VietGAP và có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tại địa điểm đăng ký áp dụng VietGAP.", "header": "['Thông tư liên tịch 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 01/2012/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông, lâm nghiệp và thủy sản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện đối_với người sản_xuất được hỗ_trợ . người sản_xuất được hỗ_trợ phải đáp_ứng các điều_kiện sau : \n 1 . sản_phẩm đăng_ký thực_hiện áp_dụng vietgap thuộc danh_mục sản_phẩm được hỗ_trợ do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành , danh_mục sản_phẩm đặc_thù do ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ban_hành ; giấy đăng_ký thực_hiện áp_dụng vietgap theo mẫu tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . thực_hiện áp_dụng vietgap trong quá_trình sản_xuất , sơ_chế đối_với loại sản_phẩm đăng_ký . \n 3 . có hợp_đồng tiêu_thụ hoặc phương_án tiêu_thụ sản_phẩm được ghi trong giấy đăng_ký áp_dụng vietgap và có xác_nhận của ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn tại địa_điểm đăng_ký áp_dụng vietgap .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg\n1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan; kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học phù hợp với phân cấp của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Nội dung, mức đầu tư, hỗ trợ thực hiện theo quy định hiện hành của Chương trình, Dự án có liên quan và các nguồn kinh phí sự nghiệp khác.\n2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm ưu tiên lồng ghép các Chương trình, Dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn nêu tại Phụ lục II của Thông tư này, các Chương trình, Dự án khác có liên quan và các nguồn kinh phí sự nghiệp khác để đầu tư, hỗ trợ cho các Dự án áp dụng VietGAP.", "header": "['Thông tư liên tịch 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT hướng dẫn thực hiện Quyết định 01/2012/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông, lâm nghiệp và thủy sản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "điều 5 . nguồn kinh_phí thực_hiện quyết_định số 01 / 2012 / qđ - ttg \n 1 . ngân_sách nhà_nước đầu_tư và hỗ_trợ đầu_tư_thông_qua các dự_án , chương_trình mục_tiêu về áp_dụng vietgap và các dự_án , chương_trình mục_tiêu khác có liên_quan ; kinh_phí khuyến_nông , kinh_phí sự_nghiệp nghiên_cứu khoa_học phù_hợp với phân_cấp của luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành . nội_dung , mức đầu_tư , hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định hiện_hành của chương_trình , dự_án có liên_quan và các nguồn kinh_phí sự_nghiệp khác . \n 2 . bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh hàng năm ưu_tiên lồng_ghép các chương_trình , dự_án phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn nêu tại phụ_lục ii của thông_tư này , các chương_trình , dự_án khác có liên_quan và các nguồn kinh_phí sự_nghiệp khác để đầu_tư , hỗ_trợ cho các dự_án áp_dụng vietgap .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Về quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ Điều kiện áp dụng VietGAP\n1. Nội dung quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ Điều kiện áp dụng VietGAP\na) Điều tra, phân tích các nguồn lực, cơ sở hạ tầng, đánh giá thực trạng, yêu cầu sản xuất, tiêu thụ sản phẩm áp dụng VietGA