Document ID: 372249

Title: BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CÁC CẤP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp áp dụng cho các công việc sau:\n1.1. Thành lập mới bản đồ hành chính các cấp 1.1.1. Biên tập kỹ thuật 1.1.2. Xây dựng bản tác giả dạng số 1.1.3. Biên tập hoàn thiện bản tác giả 1.1.4. Biên tập phục vụ chế in 1.1.5. Chế in và in bản đồ hành chính\n1.2. Tái bản bản đồ hành chính các cấp có hiện chỉnh 1.2.1. Hiện chỉnh bản tác giả 1.2.1.1. Biên tập kỹ thuật 1.2.1.2. Hiện chỉnh bản tác giả dạng số 1.2.2. Biên tập hoàn thiện bản tác giả, Biên tập phục vụ chế in, Chế in và in bản đồ hành chính 1.2.2.1. Biên tập hoàn thiện bản tác giả 1.2.2.2. Biên tập phục vụ chế in 1.2.2.3. Chế in và in bản đồ hành chính", "header": "['Thông tư 56/2017/TT-BTNMT về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 146, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh : định mức kinh_tế - kỹ_thuật thành_lập bản_đồ hành_chính các cấp áp_dụng cho các công_việc sau : \n 1.1 . thành_lập mới bản_đồ hành_chính các cấp 1.1.1 . biên_tập kỹ_thuật 1.1.2 . xây_dựng bản tác_giả_dạng số 1.1.3 . biên_tập hoàn_thiện bản tác_giả 1.1.4 . biên_tập phục_vụ chế in 1.1.5 . chế in và in bản_đồ hành_chính \n 1.2 . tái_bản bản_đồ hành_chính các cấp có hiện chỉnh 1.2.1 . hiện chỉnh bản tác_giả 1.2.1.1 . biên_tập kỹ_thuật 1.2.1.2 . hiện chỉnh bản tác_giả_dạng số 1.2.2 . biên_tập hoàn_thiện bản tác_giả , biên_tập phục_vụ chế in , chế in và in bản_đồ hành_chính 1.2.2.1 . biên_tập hoàn_thiện bản tác_giả 1.2.2.2 . biên_tập phục_vụ chế in 1.2.2.3 . chế in và in bản_đồ hành_chính", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. - Định mức kinh tế-kỹ thuật (KT-KT) được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về thành lập bản đồ hành chính các cấp do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện khi chưa có định mức tổng hợp. - Định mức KT-KT được sử dụng để phục vụ công tác điều hành sản xuất của các đơn vị sản xuất cơ sở và biên soạn định mức tổng hợp phục vụ công tác quản lý sản xuất của các cơ quan quản lý nhà nước.", "header": "['Thông tư 56/2017/TT-BTNMT về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . - định mức kinh_tế - kỹ_thuật ( kt - kt ) được sử_dụng để tính đơn_giá sản_phẩm , làm căn_cứ lập dự_toán và quyết_toán giá_trị sản_phẩm hoàn_thành của các dự_án , công_trình và nhiệm_vụ về thành_lập bản_đồ hành_chính các cấp do các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân thực_hiện khi chưa có định mức tổng_hợp . - định mức kt - kt được sử_dụng để phục_vụ công_tác điều_hành sản_xuất của các đơn_vị sản_xuất cơ_sở và biên_soạn định mức tổng_hợp phục_vụ công_tác quản_lý sản_xuất của các cơ_quan quản_lý nhà_nước .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức. - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường. - Thông tư số 47/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp. - Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc và bản đồ. - Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong công tác đo đạc và bản đồ. - Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, thiết bị, máy móc) và bảo hộ lao động cho người sản xuất. - Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong Ngành đo đạc và bản đồ.", "header": "['Thông tư 56/2017/TT-BTNMT về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở xây_dựng định_mức . - thông_tư số 04 / 2017 / tt - btnmt ngày 03 tháng 4 năm 2017 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định xây_dựng định mức ngành tài_nguyên và môi_trường . - thông_tư số 47 / 2014 / tt - btnmt ngày 22 tháng 8 năm 2014 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định kỹ_thuật thành_lập bản_đồ hành_chính các cấp . - thông_tư số 20 / 2012 / tt - btnmt ngày 19 tháng 12 năm 2012 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành định mức kinh_tế - kỹ_thuật đo_đạc và bản_đồ . - trang thiết_bị kỹ_thuật sử_dụng phổ_biến trong công_tác đo_đạc và bản_đồ . - quy_định hiện_hành của nhà_nước về quản_lý , sử_dụng công_cụ lao_động ( dụng_cụ , thiết_bị , máy_móc ) và bảo_hộ lao_động cho người sản_xuất . - tổ_chức sản_xuất , trình_độ lao_động công_nghệ của người lao_động trong ngành đo_đạc và bản_đồ .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định viết tắt. Nội dung viết tắt Chữ viết tắt Bản đồ hành chính BĐHC Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 6 ĐĐBĐV III.6 Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 8 ĐĐBĐV IV.8 Khó khăn 1, Khó khăn 2, Khó khăn 3, Khó khăn 4 KK1, KK2, KK3, KK4 Thứ tự TT Công suất CS Máy in phun bản đồ khổ Ao Máy in Ploter Ao", "header": "['Thông tư 56/2017/TT-BTNMT về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định viết tắt . nội_dung viết tắt chữ_viết tắt bản_đồ hành_chính bđhc đo_đạc bản_đồ viên hạng iii bậc 6 đđbđv iii . 6 đo_đạc bản_đồ viên hạng iv bậc 8 đđbđv iv . 8 khó_khăn 1 , khó_khăn 2 , khó_khăn 3 , khó_khăn 4 kk1 , kk2 , kk3 , kk4 thứ tự tt công_suất cs máy_in phun bản_đồ khổ ao máy_in ploter ao", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 5.1. Định mức lao động công nghệ: định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là Định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm. Nội dung của định mức lao động bao gồm: 5.1.1. Nội dung công việc: quy định các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc. 5.1.2. Phân loại khó khăn: quy định các yếu tố chính gây ảnh hưởng đến việc thực hiện của bước công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn. 5.1.3. Định biên: xác định số lượng và cấp bậc kỹ thuật của lao động thực hiện công việc. Cấp bậc kỹ thuật công việc được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo quy định hiện hành của pháp luật. 5.1.4. Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp để sản xuất một đơn vị sản phẩm; đơn vị tính là công /đơn vị sản phẩm. Ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.", "header": "['Thông tư 56/2017/TT-BTNMT về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "khoản 5.1 . định mức lao_động công_nghệ : định mức lao_động công_nghệ ( sau đây gọi tắt là định mức lao_động ) là thời_gian_lao_động trực_tiếp cần_thiết để sản_xuất ra một sản_phẩm . nội_dung của định mức lao_động bao_gồm : 5.1.1 . nội_dung công_việc : quy_định các thao_tác cơ_bản để thực_hiện bước công_việc . 5.1.2 . phân_loại khó_khăn : quy_định các yếu_tố chính gây ảnh_hưởng đến việc thực_hiện của bước công_việc_làm căn_cứ để phân_loại khó_khăn . 5.1.3 . định biên : xác_định số_lượng và cấp_bậc kỹ_thuật của lao_động thực_hiện công_việc . cấp_bậc kỹ_thuật công_việc được xác_định qua cấp_bậc lao_động căn_cứ theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . 5.1.4 . định_mức : quy_định thời_gian_lao_động trực_tiếp để sản_xuất một đơn_vị sản_phẩm ; đơn_vị tính là công / đơn_vị sản_phẩm . ngày_công ( ca ) tính bằng 8 giờ làm_việc .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 5' 'Khoản 5.1']"}, {"full_text": "Khoản 5.2. Định mức vật tư và thiết bị - Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu, định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ) và định mức sử dụng thiết bị (máy móc). + Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết