Document ID: 52777

Title: CỦA BỘ NỘI VỤ SỐ 06/2005/TT-BNV NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2005 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP LƯU ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. PHẠM VI ÁP DỤNG. Phụ cấp lưu động áp dụng đối với cán bộ, công chức (kể cả công chức dự bị), viên chức, những người đang trong thời gian tập sự, thử việc thuộc biên chế trả lương của các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, do tính chất, đặc điểm của nghề hoặc công việc phải thường xuyên thay đổi địa điểm làm việc và nơi ở, điều kiện sinh hoạt không ổn định.", "header": "['Thông tư 06/2005/TT-BNV hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức do Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "mục i . phạm_vi áp_dụng . phụ_cấp lưu_động áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc thuộc biên_chế trả lương của các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước , do tính_chất , đặc_điểm của nghề hoặc công_việc phải thường_xuyên thay_đổi địa_điểm làm_việc và nơi ở , điều_kiện sinh_hoạt không ổn_định .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức phụ cấp: Phụ cấp lưu động gồm 3 mức: 0,2; 0,4 và 0,6 so với mức lương tối thiếu chung. Theo mức lương tối thiểu chung 290.000đ/tháng thì các mức tiền phụ cấp lưu động thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau: Mức Hệ số Mức tiền phụ cấp thực hiện 01/10/2004 1 0,2 58.000 đồng 2 0,4 116.000 đồng 3 0,6 174.000 đồng", "header": "['Thông tư 06/2005/TT-BNV hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức do Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Mục II. MỨC VÀ ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG PHỤ CẤP LƯU ĐỘNG']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức phụ_cấp : phụ_cấp lưu_động gồm 3 mức : 0,2 ; 0,4 và 0,6 so với mức lương tối thiếu chung . theo mức lương tối_thiểu chung 290.000 đ / tháng thì các mức tiền phụ_cấp lưu_động thực_hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : mức hệ_số mức tiền phụ_cấp thực_hiện 01 / 10 / 2004 1 0,2 58.000 đồng 2 0,4 116.000 đồng 3 0,6 174.000 đồng", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối tượng áp dụng\na) Mức 1, hệ số 0,2 áp dụng đối với những người làm việc ở các đơn vị: Tổ, đội công tác phòng chống dịch bệnh, vệ sinh phòng dịch, sinh đẻ có kế hoạch, sốt rét, bướu cổ ở vùng trung du; Nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế và những người trong thời gian thử việc) công tác tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đang làm chuyên trách về xoá mù chữ và phổ cập giáo dục mà trong tháng có từ 15 ngày trở lên đi đến các thôn, bản, phum, sóc.\nb) Mức 2, hệ số 0,4 áp dụng đối với những người làm việc ở các đơn vị: Tổ, đội khoan, thăm dò thuộc các liên đoàn địa chất; Tổ, đội khảo sát, tìm kiếm thuộc liên đoàn địa chất khu vực; Tổ, đội khảo sát, đo đạc khí tượng thủy văn; Tổ, đội điều tra, đo đạc nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ sản; Tổ, đội chống dịch bệnh, vệ sinh phòng dịch, sinh đẻ có kế hoạch, sốt rét, bướu cổ ở miền núi, vùng cao, vùng sâu, nơi xa xôi hẻo lánh. Tổ, đội thường xuyên tăng cường đi tuyến cơ sở để khám, chữa bệnh và chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho nhân dân thuộc địa bàn xã, thôn, bản, ở miền núi, vùng cao, vùng sâu, nơi xa xôi hẻo lánh.\nc) Mức 3, hệ số 0,6 áp dụng đối với những người làm việc ở các đơn vị: Tổ, đội khảo sát, tìm kiếm khoáng sản thuộc liên đoàn địa chất chuyên đề; Tổ, đội khảo sát, đo đạc xây dựng hệ thống điểm đo đạc cơ sở quốc gia, hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dùng, đo đạc địa hình; Tổ, đội khảo sát, điều tra rừng; Tổ điều tra, sưu tầm dược liệu quý, hiếm ở các miền núi cao, biên giới, hải đảo, nơi xôi hẻo lánh.", "header": "['Thông tư 06/2005/TT-BNV hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức do Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Mục II. MỨC VÀ ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG PHỤ CẤP LƯU ĐỘNG']", "len_tokenizer": 315, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) mức 1 , hệ_số 0,2 áp_dụng đối_với những người làm_việc ở các đơn_vị : tổ , đội công_tác phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh phòng_dịch , sinh_đẻ có kế_hoạch , sốt_rét , bướu_cổ ở vùng trung_du ; nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục ( kể_cả hợp_đồng trong chỉ_tiêu biên_chế và những người trong thời_gian thử việc ) công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đang làm chuyên_trách về xoá_mù_chữ và phổ_cập giáo_dục mà trong tháng có từ 15 ngày trở lên đi đến các thôn , bản , phum , sóc . \n b ) mức 2 , hệ_số 0,4 áp_dụng đối_với những người làm_việc ở các đơn_vị : tổ , đội khoan , thăm_dò thuộc các liên_đoàn địa_chất ; tổ , đội khảo_sát , tìm_kiếm thuộc liên_đoàn địa_chất khu_vực ; tổ , đội khảo_sát , đo_đạc khí_tượng thủy_văn ; tổ , đội điều_tra , đo_đạc nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_lợi , thuỷ_sản ; tổ , đội chống dịch_bệnh , vệ_sinh phòng_dịch , sinh_đẻ có kế_hoạch , sốt_rét , bướu_cổ ở miền núi , vùng_cao , vùng_sâu , nơi xa_xôi hẻo_lánh . tổ , đội thường_xuyên tăng_cường đi tuyến cơ_sở để khám , chữa bệnh và chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho nhân_dân thuộc địa_bàn xã , thôn , bản , ở miền núi , vùng_cao , vùng_sâu , nơi xa_xôi hẻo_lánh . \n c ) mức 3 , hệ_số 0,6 áp_dụng đối_với những người làm_việc ở các đơn_vị : tổ , đội khảo_sát , tìm_kiếm khoáng_sản thuộc liên_đoàn địa_chất chuyên_đề ; tổ , đội khảo_sát , đo_đạc xây_dựng hệ_thống điểm đo_đạc cơ_sở quốc_gia , hệ_thống điểm đo_đạc cơ_sở chuyên_dùng , đo_đạc địa_hình ; tổ , đội khảo_sát , điều_tra rừng ; tổ điều_tra , sưu_tầm dược_liệu quý , hiếm ở các miền núi cao , biên_giới , hải_đảo , nơi xôi hẻo_lánh .", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Mục III. CÁCH TÍNH TRẢ PHỤ CẤP LƯU ĐỘNG\n1. Phụ cấp lưu động được tính trả theo số ngày thực tế lưu động và được trả cùng kỳ lương hàng tháng theo công thức sau: Mức tiền phụ cấp lưu động = Mức lương tối thiểu chung x Hệ số phụ cấp lưu động x Số ngày thực tế lưu động trong tháng Số ngày làm việc tiêu chuẩn 1 tháng (22 ngày) Phụ cấp lưu động không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.\n2. Các đối tượng hưởng chế độ phụ cấp lưu động thì không hưởng chế độ công tác phí.\n3. Nguồn kinh phí chi trả chế độ phụ cấp lưu động: Các đối tượng thuộc cơ quan, đơn vị được ngân sách nhà nước bảo đảo toàn bộ, phụ cấp lưu động do ngân sách nhà nước chi trả theo phân cấp ngân sách hiện hành trong dự toán ngân sách được giao hàng năm cho cơ quan, đơn vị; Các đối tượng thuộc cơ quan thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính và các đối tượng thuộc các đơn vị sự nghiệp thực hiện tự chủ tài chính, phụ cấp lưu động do cơ quan, đơn vị chi trả từ nguồn kinh phí khoán và nguồn tài chính được giao tự chủ.", "header": "['Thông tư 06/2005/TT-BNV hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức do Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "mục iii . cách tính trả phụ_cấp lưu_động \n 1 . phụ_cấp lưu_động được tính trả theo số ngày thực_tế lưu_động và được trả cùng kỳ lương hàng tháng theo công_thức sau : mức tiền phụ_cấp lưu_động = mức lương tối_thiểu chung x hệ_số phụ_cấp lưu_động x số ngày thực_tế lưu_động trong tháng số ngày làm_việc tiêu_chuẩn 1 tháng ( 22 ngày ) phụ_cấp lưu_động không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm xã_hội . \n 2 . các đối_tượng hưởng chế_độ phụ_cấp lưu_động thì không hưởng chế_độ công_tác_phí . \n 3 . nguồn kinh_phí chi_trả chế_độ phụ_cấp lưu_động : các đối_tượng thuộc cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo đảo toàn_bộ , phụ_cấp lưu_động do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành trong dự_toán ngân_sách được giao hàng năm cho cơ_quan , đơn_vị ; các đối_tượng thuộc cơ_quan thực_hiện khoán biên_chế và kinh_phí quản_lý hành_chính và các đối_tượng thuộc các đơn_vị sự_nghiệp thực_hiện tự_chủ tài_chính , phụ_cấp lưu_động do cơ_quan , đơn_vị_chi_trả từ nguồn kinh_phí khoán và nguồn tài_chính được giao tự_chủ .", "pointer_link": "['Mục III']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.", "header": "['Thông tư 06/2005/TT-BNV hướng dẫn thực hiện chế độ