Document ID: 398440

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHỢ ĐẦU MỐI, CHỢ ĐẤU GIÁ NÔNG LÂM THỦY SẢN - YÊU CẦU ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM”

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 02-30:2018/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này qcvn 02 - 30 : 2018 / bnnptnt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chợ đầu_mối , chợ đấu_giá nông_lâm_thủy_sản - yêu_cầu đảm_bảo_an_toàn thực_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành.\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019.\n2. Thông tư này thay thế Thông tư số 24/2014/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với chợ đầu mối, chợ đấu giá nông sản.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 . \n 2 . thông_tư này thay_thế thông_tư số 24 / 2014 / tt - bnnptnt ngày 19 / 8 / 2014 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với chợ đầu_mối , chợ đấu_giá nông_sản .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./..", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , vụ_trưởng vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường , cục_trưởng cục quản_lý chất_lượng nông_lâm_sản và thủy_sản , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "PHẦN 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định yêu cầu để bảo đảm an toàn thực phẩm đối với chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản. Quy chuẩn này không áp dụng đối với các chợ truyền thống, dân sinh, nông thôn, miền núi; chợ chuyên kinh doanh động vật sống; chợ tạm; chợ nổi.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức quản lý chợ; tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản trong chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản.\n1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Chợ đầu mối nông lâm thủy sản Nơi có địa điểm cố định, diễn ra các hoạt động tập kết, mua bán sản phẩm, hàng hóa thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi là sản phẩm), sau đó được phân phối đến các chợ bán lẻ hoặc các kênh lưu thông khác. 1.3.2. Chợ đấu giá nông lâm thủy sản Nơi có địa điểm cố định, diễn ra các hoạt động tập kết, mua bán sản phẩm thông qua phương thức đấu giá, sau đó được phân phối đến các chợ bán lẻ hoặc các kênh lưu thông khác. 1.3.3. Điểm kinh doanh Địa điểm trong chợ thực hiện các hoạt động sơ chế, bảo quản, tập kết, mua bán các sản phẩm; bao gồm quầy hàng, sạp hàng, ki-ốt, cửa hàng được bố trí cố định trong phạm vi chợ theo thiết kế xây dựng, có diện tích quy chuẩn tối thiểu là 3 m2/điểm. 1.3.4. Khu vực kinh doanh Địa điểm trong chợ, bao gồm toàn bộ các điểm kinh doanh trong chợ. 1.3.5. Khu vực phụ trợ Địa điểm trong chợ, ngoài khu vực kinh doanh thực hiện các hoạt động như: quản lý, điều hành, vệ sinh, thu gom rác thải, dịch vụ ăn uống, kho hàng, bãi để xe, phòng trực bảo vệ. 1.3.6. Sơ chế Việc xử lý sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nhằm tạo ra thực phẩm tươi sống có thể ăn ngay hoặc tạo ra nguyên liệu thực phẩm hoặc bán thành phẩm cho khâu chế biến thực phẩm. 1.3.7. Thực phẩm tươi sống Thực phẩm chưa qua chế biến bao gồm thịt, trứng, cá, thủy hải sản, rau, củ, quả tươi và các thực phẩm khác chưa qua chế biến. 1.3.8. Tổ chức quản lý chợ Bao gồm ban quản lý; doanh nghiệp hoặc hợp tác xã kinh doanh, khai thác và quản lý chợ. 1.3.9. Nguyên tắc truy xuất 1 bước trước - 1 bước sau Là cơ sở phải lưu giữ thông tin để bảo đảm khả năng nhận diện được cơ sở sản xuất kinh doanh/công đoạn sản xuất trước và cơ sở sản xuất kinh doanh/công đoạn sản xuất tiếp theo sau trong quá trình sản xuất kinh doanh đối với một sản phẩm được truy xuất.\n1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. QCVN 01:2009/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống. 1.4.2. QCVN 02:2009/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt. 1.4.3. QCVN 12-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. 1.4.4. QCVN 12-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. 1.4.5. QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. 1.4.6. QCVN 12-4:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. 1.4.7. QCVN 02-08:2009/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nước đá thủy sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 1.4.8. QCVN 10:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền. 1.4.9. TCVN 6161:1996 Phòng cháy chữa cháy - Chợ và Trung tâm thương mại - Yêu cầu thiết kế. 1.4.10. TCVN 9211:2012 Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế. 1.4.11. TCVN 11856:2017 Chợ kinh doanh thực phẩm. 1.4.12. Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11/02/2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền. 1.4.13. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp. 1.4.14. Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. 1.4.15. Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BYT ngày 15/6/2015 của Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm.", "header": "['Thông tư 11/2018/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 884, "lower_segmented_text": "phần 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định yêu_cầu để bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với chợ đầu_mối , chợ đấu_giá nông_lâm_thủy_sản . quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với các chợ truyền_thống , dân_sinh , nông_thôn , miền núi ; chợ chuyên kinh_doanh động_vật sống ; chợ tạm ; chợ_nổi . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức quản_lý chợ ; tổ_chức , cá_nhân hoạt_động_kinh_doanh sản_phẩm nông_lâm_thủy_sản trong chợ đầu_mối , chợ đấu_giá nông_lâm_thủy_sản . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . chợ đầu_mối nông_lâm_thủy_sản nơi có địa_điểm cố_định , diễn ra các hoạt_động tập_kết , mua_bán sản_phẩm , hàng_hóa thực_phẩm nông_lâm_thủy_sản ( sau đây gọi là sản_phẩm ) , sau đó được phân_phối đến các chợ bán_lẻ hoặc các kênh lưu_thông khác . 1.3.2 . chợ đấu_giá nông_lâm_thủy_sản nơi có địa_điểm cố_định , diễn ra các hoạt_động tập_kết , mua_bán sản_phẩm thông_qua phương_thức đấu_giá , sau đó được phân_phối đến các chợ bán_lẻ hoặc các kênh lưu_thông khác . 1.3.3 . điểm kinh_doanh địa_điểm trong chợ thực_hiện các hoạt_động sơ_chế , bảo_quản , tập_kết , mua_bán các sản_phẩm ; bao_gồm quầy hàng , sạp hàng , ki - ốt , cửa_hàng được bố_trí cố_định trong phạm_vi chợ theo thiết_kế xây_dựng , có diện_tích quy_chuẩn tối_thiểu là 3 m2 / điểm . 1.3.4 . k