Document ID: 506447

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC VÀ THỜI HẠN ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRỰC TIẾP TIẾP XÚC VÀ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THUỘC LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ Ở ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Thông tư này quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc thuộc lĩnh vực tổ chức cán bộ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Thông tư 3/2022/TT-BNV quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc thuộc lĩnh vực tổ chức cán bộ ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng . thông_tư này quy_định chi_tiết danh_mục và thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc thuộc lĩnh_vực tổ_chức cán_bộ tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Danh mục vị trí công tác thuộc lĩnh vực tổ chức cán bộ phải thực hiện định kỳ chuyển đổi\n1. Thẩm định nhân sự để trình cấp có thẩm quyền bổ nhiệm, điều động, luân chuyển, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.\n2. Tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; thi nâng ngạch công chức, viên chức; thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.\n3. Thẩm định hồ sơ để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt về tổ chức bộ máy, biên chế.\n4. Thẩm định các đề án thành lập mới, sắp xếp lại các cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp nhà nước, tổ chức phi chính phủ, hội nghề nghiệp.\n5. Thẩm định hồ sơ đề nghị thành lập mới, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính các cấp.\n6. Thẩm định hồ sơ để trình cấp có thẩm quyền quyết định các hình thức thi đua, khen thưởng, kỷ luật.\n7. Phân bổ chỉ tiêu, ngân sách đào tạo.\n8. Quản lý, thực hiện chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động.", "header": "['Thông tư 3/2022/TT-BNV quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc thuộc lĩnh vực tổ chức cán bộ ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 165, "lower_segmented_text": "điều 2 . danh_mục vị_trí công_tác thuộc lĩnh_vực tổ_chức cán_bộ phải thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi \n 1 . thẩm_định nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . \n 2 . tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức , viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức . \n 3 . thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy , biên_chế . \n 4 . thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức phi chính_phủ , hội nghề_nghiệp . \n 5 . thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thành_lập mới , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính các cấp . \n 6 . thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật . \n 7 . phân_bổ chỉ_tiêu , ngân_sách đào_tạo . \n 8 . quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc quy định tại Điều 2 Thông tư này là từ đủ 03 năm đến 05 năm.", "header": "['Thông tư 3/2022/TT-BNV quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc thuộc lĩnh vực tổ chức cán bộ ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác . thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc quy_định tại điều 2 thông_tư này là từ đủ 03 năm đến 05 năm .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.\n2. Bãi bỏ Quyết định số 05/2008/QĐ-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành danh mục các vị trí công tác của công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong ngành tổ chức nhà nước phải thực hiện định kỳ chuyển đổi.", "header": "['Thông tư 3/2022/TT-BNV quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc thuộc lĩnh vực tổ chức cán bộ ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022 . \n 2 . bãi_bỏ quyết_định số 05 / 2008 / qđ - bnv ngày 26 tháng 11 năm 2008 của bộ_trưởng bộ nội_vụ về việc ban_hành danh_mục các vị_trí công_tác của công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong ngành tổ_chức nhà_nước phải thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm thi hành. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư 3/2022/TT-BNV quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc thuộc lĩnh vực tổ chức cán bộ ở địa phương do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm thi_hành . chủ_tịch ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 5']"}]