Document ID: 412752

Title: BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH PHÚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc.", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ tỉnh vĩnh phúc .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2019.", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2019 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./..", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Vĩnh Phúc.", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 1 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ tỉnh vĩnh phúc được chuẩn_hóa từ địa_danh thống_kê trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 25.000 hệ vn - 2000 khu_vực tỉnh vĩnh phúc .", "pointer_link": "['Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các thành phố và huyện, trong đó:\na) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân biệt địa danh.\nb) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.\nc) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.\nd) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.\nđ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.\ne) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”. Phần II DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH PHÚC Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang 1 Thành phố Vĩnh Yên 2 Thành phố Phúc Yên 3 Huyện Bình Xuyên 4 Huyện Lập Thạch 5 Huyện Sông Lô 6 Huyện Tam Dương 7 Huyện Tam Đảo 8 Huyện Vĩnh Tường 9 Huyện Yên Lạc Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) tổ dân phố An Định DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 17'' 105° 36' 13'' F-48-68-A-c tổ dân phố An Sơn DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 22'' 105° 36' 19'' F-48-68-A-c tổ dân phố Dinh DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 16'' 105° 35' 48'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đầm Vạc DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 17'' 105° 35' 56'' F-48-68-A-c tổ dân phố Gẩu DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 25'' 105° 36' 01'' F-48-68-A-c tổ dân phố Mê Linh DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 48'' 105° 36' 00'' F-48-68-A-c tổ dân phố Mới DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 10'' 105° 35' 33'' F-48-68-A-c tổ dân phố Nguyễn Viết Xuân DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 35'' 105° 35' 56'' F-48-68-A-c tổ dân phố Sậu DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 12'' 105° 36' 00'' F-48-68-A-c tổ dân phố Sơn Cao DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 29'' 105° 35' 52'' F-48-68-A-c tổ dân phố Tô Hiệu DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 15'' 105° 35' 30'' F-48-68-A-c tổ dân phố Trần Quốc Tuấn DC P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 21'' 105° 35' 50'' F-48-68-A-c đường Mê Linh KX P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 52'' 105° 35' 41'' 21° 18' 16'' 105° 37' 20'' F-48-68-A-c ga Vĩnh Yên KX P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 37'' 105° 36' 00'' F-48-68-A-c Quốc lộ 2 KX P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 14' 28'' 105° 44' 03'' 21° 17' 34'' 105° 27' 05'' F-48-68-A-c Đầm Vạc TV P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 17' 56'' 105° 35' 48'' F-48-68-A-c Đầm Vậy TV P. Đống Đa TP. Vĩnh Yên 21° 18' 20'' 105° 36' 01'' F-48-68-A-c Tổ dân phố 1 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 22'' 105° 34' 15'' F-48-68-A-c Tổ dân phố 2 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 20'' 105° 33' 50'' F-48-68-A-c tổ dân phố Bắc Sơn DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 19' 33'' 105° 34' 12'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Cường 1 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 29'' 105° 34' 07'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Cường 2 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 28'' 105° 34' 15'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Hòa 1 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 55'' 105° 34' 01'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Hòa 2 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 19' 11'' 105° 33' 53'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Hợp DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 17' 40'' 105° 35' 08'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Hưng DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 17'' 105° 34' 28'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Nghĩa DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 48'' 105° 34' 14'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Nhân DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 42'' 105° 34' 17'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Phú 1 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 30'' 105° 34' 21'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Phú 2 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 12'' 105° 34' 12'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Quý DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 19'' 105° 34' 09'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Thành DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 17' 53'' 105° 34' 37'' F-48-68-A-c tổ dân phố Đông Thịnh DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 18' 29'' 105° 33' 52'' F-48-68-A-c tổ dân phố Lạc Ý 1 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 17' 01'' 105° 35' 29'' F-48-68-A-c tổ dân phố Lạc Ý 2 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 17' 08'' 105° 35' 33'' F-48-68-A-c tổ dân phố Lạc Ý 3 DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 17' 11'' 105° 35' 17'' F-48-68-A-c tổ dân phố Lai Sơn DC P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 19' 14'' 105° 34' 11'' F-48-68-A-c Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Vĩnh Phúc KX P. Đồng Tâm TP. Vĩnh Yên 21° 17' 20'' 105° 35' 23'' F-48-68-A-c Bệnh viện Quân y 109 KX P. Đồng T