Document ID: 450483

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU NGHỊ ĐỊNH SỐ 132/2008/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2008 VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 74/2018/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Giải thưởng chất lượng quốc gia, bao gồm:\n1. Tiêu chí và thang điểm xét thưởng Giải thưởng chất lượng quốc gia;\n2. Hệ thống tổ chức hoạt động Giải thưởng chất lượng quốc gia;\n3. Xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia;\n4. Đề cử tham gia Giải thưởng chất lượng quốc tế Châu Á - Thái Bình Dương.", "header": "['Thông tư 27/2019/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 132/2008/NĐ-CP và Nghị định 74/2018/NĐ-CP về Giải thưởng chất lượng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 và nghị_định số 74 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ về giải_thưởng chất_lượng quốc_gia , bao_gồm : \n 1 . tiêu_chí và thang điểm xét thưởng giải_thưởng chất_lượng quốc_gia ; \n 2 . hệ_thống tổ_chức hoạt_động giải_thưởng chất_lượng quốc_gia ; \n 3 . xét tặng giải_thưởng chất_lượng quốc_gia ; \n 4 . đề_cử tham_gia giải_thưởng chất_lượng quốc_tế châu á - thái_bình dương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Tổ chức, doanh nghiệp tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia, bao gồm các loại hình sau:\na) Sản xuất lớn;\nb) Sản xuất nhỏ và vừa;\nc) Dịch vụ lớn;\nd) Dịch vụ nhỏ và vừa.\n2. Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 27/2019/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 132/2008/NĐ-CP và Nghị định 74/2018/NĐ-CP về Giải thưởng chất lượng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . tổ_chức , doanh_nghiệp tham_dự giải_thưởng chất_lượng quốc_gia , bao_gồm các loại_hình sau : \n a ) sản_xuất lớn ; \n b ) sản_xuất nhỏ và vừa ; \n c ) dịch_vụ lớn ; \n d ) dịch_vụ nhỏ và vừa . \n 2 . cơ_quan quản_lý nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Loại hình tổ chức, doanh nghiệp “sản xuất lớn” và “dịch vụ lớn” (quy định tại điểm a, c khoản 1 Điều 2 Thông tư này là tổ chức, doanh nghiệp sử dụng trên 250 lao động chính thức (hợp đồng lao động từ 01 năm trở lên);\n2. Loại hình tổ chức, doanh nghiệp “Sản xuất nhỏ và vừa” và “Dịch vụ nhỏ và vừa” quy định tại điểm b, d khoản 1 Điều 2 Thông tư này là tổ chức, doanh nghiệp sử dụng không quá 250 lao động chính thức (hợp đồng lao động từ 01 năm trở lên);\n3. GTCLQG là ký tự viết tắt của Giải thưởng chất lượng quốc gia;\n4. APQO là ký tự viết tắt của Tổ chức Chất lượng Châu Á -Thái Bình Dương;\n5. GPEA là ký tự viết tắt của Giải thưởng Chất lượng Quốc tế Châu Á - Thái Bình Dương.", "header": "['Thông tư 27/2019/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 132/2008/NĐ-CP và Nghị định 74/2018/NĐ-CP về Giải thưởng chất lượng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . loại_hình tổ_chức , doanh_nghiệp “ sản_xuất lớn ” và “ dịch_vụ lớn ” ( quy_định tại điểm a , c khoản 1 điều 2 thông_tư này là tổ_chức , doanh_nghiệp sử_dụng trên 250 lao_động chính_thức ( hợp_đồng lao_động từ 01 năm trở lên ) ; \n 2 . loại_hình tổ_chức , doanh_nghiệp “ sản_xuất nhỏ và vừa ” và “ dịch_vụ nhỏ và vừa ” quy_định tại điểm b , d khoản 1 điều 2 thông_tư này là tổ_chức , doanh_nghiệp sử_dụng không quá 250 lao_động chính_thức ( hợp_đồng lao_động từ 01 năm trở lên ) ; \n 3 . gtclqg là ký_tự viết tắt của giải_thưởng chất_lượng quốc_gia ; \n 4 . apqo là ký_tự viết tắt của tổ_chức chất_lượng châu á - thái_bình dương ; \n 5 . gpea là ký_tự viết tắt của giải_thưởng chất_lượng quốc_tế châu á - thái_bình dương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức, doanh nghiệp tham dự GTCLQG\n1. Tổ chức, doanh nghiệp có tư cách pháp nhân đã hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ liên tục tại Việt Nam và không vi phạm các quy định của pháp luật Việt Nam trong thời gian ít nhất 36 tháng tính đến thời điểm đăng ký tham dự GTCLQG.\n2. Tổ chức, doanh nghiệp đã đạt GTCLQG quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây viết tắt là Nghị định số 132/2008/NĐ-CP) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây viết tắt là Nghị định số 74/2018/NĐ-CP) không hạn chế số lần và thời gian tham dự của tổ chức, doanh nghiệp đã đạt GTCLQG.\n3. Tổ chức, doanh nghiệp đã đạt Giải Vàng chất lượng quốc gia quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP, sau hai năm kể từ năm được Thủ tướng Chính phủ tặng Giải Vàng chất lượng quốc gia được tiếp tục tham dự lại GTCLQG.", "header": "['Thông tư 27/2019/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 132/2008/NĐ-CP và Nghị định 74/2018/NĐ-CP về Giải thưởng chất lượng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 298, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức , doanh_nghiệp tham_dự gtclqg \n 1 . tổ_chức , doanh_nghiệp có tư_cách pháp_nhân đã hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ liên_tục tại việt_nam và không vi_phạm các quy_định của pháp_luật việt_nam trong thời_gian ít_nhất 36 tháng tính đến thời_điểm đăng_ký tham_dự gtclqg . \n 2 . tổ_chức , doanh_nghiệp đã đạt gtclqg quy_định tại khoản 1 điều 25 nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa ( sau đây viết tắt là nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp ) được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 điều 1 nghị_định số 74 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2008 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều_luật chất_lượng sản_phẩm , hàng_hóa ( sau đây viết tắt là nghị_định số 74 / 2018 / nđ - cp ) không hạn_chế số lần và thời_gian_tham_dự của tổ_chức , doanh_nghiệp đã đạt gtclqg . \n 3 . tổ_chức , doanh_nghiệp đã đạt giải vàng chất_lượng quốc_gia quy_định tại khoản 1 điều 25 nghị_định số 132 / 2008 / nđ - cp được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 điều 1 nghị_định số 74 / 2018 / nđ - cp , sau hai năm kể từ năm được thủ_tướng chính_phủ tặng giải vàng chất_lượng quốc_gia được tiếp_tục tham_dự lại gtclqg .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chí đánh giá, tính điểm GTCLQG\n1. Vai trò của lãnh đạo: 120 điểm.\n2. Chiến lược hoạt động: 85 điểm.\n3. Chính sách định hướng vào khách hàng và thị trường: 85 điểm.\n4. Đo lường, phân tích và quản lý tri thức: 90 điểm.\n5. Quản lý nguồn nhân lực: 85 điểm.\n6. Quản lý quá trình hoạt động: 85 điểm.\n7. Kết quả hoạt động: 450 điểm.", "header": "['Thông tư 27/2019/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 132/2008/NĐ-CP và Nghị định 74/2018/NĐ-CP về Giải thưởng chất lượng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 5 . tiêu_chí đánh_giá , tính điểm gtclqg \n 1 . vai_trò của lãnh_đạo : 120 điểm . \n 2 . chiến_lược hoạt_động : 85 điểm . \n 3 . chính_sách định_hướng vào khách_hàng và thị_trường : 85 điểm . \n 4 . đo_lường , phân_tích và quản_lý tri_thức : 90 điểm . \n 5 . quản_lý nguồn nhân_lực : 85 điểm . \n 6 . quản_lý quá_trình hoạt_động : 85 điểm . \n 7 . kết_quả hoạt_động : 450 điểm .",