Document ID: 106890

Title: HƯỚNG DẪN HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY NGÂN HÀNG ĐỂ MUA TẠM TRỮ CÀ PHÊ NIÊN VỤ 2009- 2010

Legal Basis:
Căn cứ để xác định giá mua thực tế theo giá thị trường là hợp đồng mua bán, thanh lý hợp đồng, hoá đơn mua hàng, chứng từ chuyển tiền hoặc các chứng từ có liên quan khác do doanh nghiệp xuất trình.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:. Thông tư này áp dụng cho các doanh nghiệp kinh doanh cà phê được giao nhiệm vụ tạm trữ cà phê niên vụ 2009-2010 theo Điều 1 Quyết định số 1017/QĐ-BNN-CB ngày 21/4/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có vay vốn tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.", "header": "['Thông tư 83/2010/TT-BTC hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng để mua tạm trữ cà phê niên vụ 2009- 2010 do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng : . thông_tư này áp_dụng cho các doanh_nghiệp kinh_doanh cà_phê được giao nhiệm_vụ tạm_trữ cà_phê niên_vụ 2009 - 2010 theo điều 1 quyết_định số 1017 / qđ - bnn - cb ngày 21 / 4 / 2010 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có vay vốn tại ngân_hàng nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng cho các doanh nghiệp thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 1 Thông tư này để mua tạm trữ cà phê niên vụ 2009-2010 theo quy định tại Quyết định số 481/QĐ-TTg ngày 13/4/2010.\na) Số lượng cà phê được hỗ trợ lãi suất cho từng doanh nghiệp: Theo số lượng tối đa quy định tại Quyết định số 1017/QĐ-BNN-CB ngày 21/4/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nb) Thời gian mua tạm trữ: từ ngày 15/4/2010 đến ngày 15/7/2010.\nc) Thời gian tạm trữ: Là thời gian tạm trữ thực tế trong khoảng thời gian từ ngày 15/4/2010 đến ngày 15/10/2010.\nd) Thời gian được hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng: Là thời gian tạm trữ thực tế tính từ thời điểm mua cà phê đến thời điểm bán cà phê tạm trữ nhưng không quá thời hạn ngày 15/10/2010.\nđ) Giá để tính hỗ trợ: Là giá mua cà phê thực tế theo giá thị trường (không có thuế giá trị gia tăng). Căn cứ để xác định giá mua thực tế theo giá thị trường là hợp đồng mua bán, thanh lý hợp đồng, hoá đơn mua hàng, chứng từ chuyển tiền hoặc các chứng từ có liên quan khác do doanh nghiệp xuất trình.\ne) Mức hỗ trợ lãi suất : Doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tạm trữ cà phê theo Quyết định số 481/QĐ-TTg ngày 13/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ được vay vốn của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam để thu mua cà phê tạm trữ theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn số 2978/NHNN-TD ngày 21/4/2010 và được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng với mức 6% /năm.", "header": "['Thông tư 83/2010/TT-BTC hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng để mua tạm trữ cà phê niên vụ 2009- 2010 do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Quy định cụ thể:']", "len_tokenizer": 316, "lower_segmented_text": "khoản 1 . ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ lãi_suất vay ngân_hàng cho các doanh_nghiệp thuộc đối_tượng theo quy_định tại điều 1 thông_tư này để mua tạm_trữ cà_phê niên_vụ 2009 - 2010 theo quy_định tại quyết_định số 481 / qđ - ttg ngày 13 / 4 / 2010 . \n a ) số_lượng cà_phê được hỗ_trợ lãi_suất cho từng doanh_nghiệp : theo số_lượng tối_đa quy_định tại quyết_định số 1017 / qđ - bnn - cb ngày 21 / 4 / 2010 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n b ) thời_gian mua tạm_trữ : từ ngày 15 / 4 / 2010 đến ngày 15 / 7 / 2010 . \n c ) thời_gian tạm_trữ : là thời_gian tạm_trữ thực_tế trong khoảng thời_gian từ ngày 15 / 4 / 2010 đến ngày 15 / 10 / 2010 . \n d ) thời_gian được hỗ_trợ lãi_suất vay ngân_hàng : là thời_gian tạm_trữ thực_tế tính từ thời_điểm mua cà_phê đến thời_điểm bán cà_phê tạm_trữ nhưng không quá thời_hạn ngày 15 / 10 / 2010 . \n đ ) giá để tính hỗ_trợ : là giá mua cà_phê thực_tế theo giá thị_trường ( không có thuế giá_trị gia_tăng ) . căn_cứ để xác_định_giá mua thực_tế theo giá thị_trường là hợp_đồng mua_bán , thanh_lý hợp_đồng , hoá_đơn mua hàng , chứng từ chuyển tiền hoặc các chứng_từ có liên_quan khác do doanh_nghiệp xuất_trình . \n e ) mức hỗ_trợ lãi_suất : doanh_nghiệp được giao nhiệm_vụ tạm_trữ cà_phê theo quyết_định số 481 / qđ - ttg ngày 13 / 4 / 2010 của thủ_tướng chính_phủ được vay vốn của ngân_hàng nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn việt_nam để thu_mua cà_phê tạm_trữ theo hướng_dẫn của ngân_hàng nhà_nước việt_nam tại công_văn số 2978 / nhnn - td ngày 21 / 4 / 2010 và được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ lãi_suất vay ngân_hàng với mức 6 % / năm .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hồ sơ để xem xét hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng:\na) Công văn đề nghị ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng của doanh nghiệp thu mua tạm trữ cà phê.\nb) Hợp đồng vay vốn của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để mua tạm trữ cà phê niên vụ 2009-2010 quy định tại Quyết định số 481/QĐ-TTg ngày 13/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ.\nc) Bảng kê nhập, xuất, tồn kho cà phê mua tạm trữ. Bảng kê phải có xác nhận của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi doanh nghiệp có kho tạm trữ cà phê (theo Biểu mẫu số 1 đính kèm Thông tư này).\nd) Bảng kê dư nợ vay ngân hàng để mua cà phê tạm trữ và trả lãi vay ngân hàng phát sinh từ thời điểm mua đến thời điểm bán nhưng không quá thời hạn ngày 15/10/2010 và có xác nhận của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi doanh nghiệp vay vốn (theo Biểu mẫu số 2 đính kèm Thông tư này).\nđ) Bảng tính toán lãi suất vay vốn ngân hàng mua cà phê tạm trữ đề nghị được hỗ trợ (theo Biểu mẫu số 3 đính kèm Thông tư này). Trong vòng 10 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản này, Bộ Tài chính thẩm định hồ sơ và làm thủ tục hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 83/2010/TT-BTC hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng để mua tạm trữ cà phê niên vụ 2009- 2010 do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Quy định cụ thể:']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "khoản 2 . hồ_sơ để xem_xét hỗ_trợ lãi_suất vay ngân_hàng : \n a ) công_văn đề_nghị ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ lãi_suất vay ngân_hàng của doanh_nghiệp thu_mua tạm_trữ cà_phê . \n b ) hợp_đồng vay vốn của ngân_hàng nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn để mua tạm_trữ cà_phê niên_vụ 2009 - 2010 quy_định tại quyết_định số 481 / qđ - ttg ngày 13 / 4 / 2010 của thủ_tướng chính_phủ . \n c ) bảng kê nhập , xuất , tồn_kho cà_phê mua tạm_trữ . bảng kê phải có xác_nhận của sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn nơi doanh_nghiệp có kho tạm_trữ cà_phê ( theo biểu_mẫu_số 1 đính kèm thông_tư này ) . \n d ) bảng kê dư_nợ vay ngân_hàng để mua cà_phê tạm_trữ và trả lãi vay ngân_hàng phát_sinh từ thời_điểm mua đến thời_điểm bán nhưng không quá thời_hạn ngày 15 / 10 / 2010 và có xác_nhận của ngân_hàng nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn nơi doanh_nghiệp vay vốn ( theo biểu_mẫu_số 2 đính kèm thông_tư này ) . \n đ ) bảng tính_toán lãi_suất vay vốn ngân_hàng mua cà_phê tạm_trữ đề_nghị được hỗ_trợ ( theo biểu_mẫu_số 3 đính kèm thông_tư này ) . trong vòng 10 ngày làm_việc sau khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản này , bộ tài_chính thẩm_định hồ_sơ và làm thủ_tục hỗ_trợ lãi_suất cho doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trách nhiệm của các Bộ ngành trong việc thực hiện mua cà phê tạm trữ:\na) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Bộ Công thương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đồng Nai và Hiệp hội Cà phê Ca cao Việt Nam chịu trách nhiệm kiểm tra giám sát các doanh nghiệp thực hiện mua cà phê tạm trữ theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.\nb) Ủy ban nhân dân các tỉnh Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đồng Nai chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, xác nhận bảng kê nhập xuất, tồn kho cà phê tạm trữ tại các kho đóng trên địa bàn tỉnh của các doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tạm trữ (kể cả trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở tại địa bàn tỉnh).", "header": "['Thông tư 83/2010/TT-BTC hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng để mua tạm trữ cà phê niên vụ 2009- 2010 do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 2. Quy định cụ thể:']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trách_nhiệm của các bộ ngành trong việc thực_hiện mua cà_phê tạm_trữ : \n a ) bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn chủ_trì phối_hợp với bộ công_thương , uỷ_ban nhân_dân các tỉnh đắk lắk , lâm đồng , gia lai , kon tum , đồng_nai và hiệp_hội cà_phê ca_cao việt nam chịu trách_nhiệm kiểm_tra