Document ID: 269119

Title: QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI VIỄN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc kết nối viễn thông (sau đây gọi là kết nối) giữa các mạng viễn thông công cộng, dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp viễn thông tại Việt Nam, bao gồm: tiêu chuẩn, chất lượng, giá cước kết nối; đàm phán, ký kết, thực hiện, giải quyết tranh chấp về kết nối; chia sẻ cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ kết nối.", "header": "['Thông tư 07/2015/TT-BTTTT quy định về kết nối viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc kết_nối viễn_thông ( sau đây gọi là kết_nối ) giữa các mạng viễn_thông công_cộng , dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông tại việt_nam , bao_gồm : tiêu_chuẩn , chất_lượng , giá cước kết_nối ; đàm_phán , ký_kết , thực_hiện , giải_quyết tranh_chấp về kết_nối ; chia_sẻ cơ_sở hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ kết_nối .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân có liên quan tới hoạt động kết nối giữa các mạng viễn thông công cộng, dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp viễn thông tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 07/2015/TT-BTTTT quy định về kết nối viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan tới hoạt_động kết_nối giữa các mạng viễn_thông công_cộng , dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Địa điểm kết nối là địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị viễn thông có chức năng chuyển mạch, định tuyến, điều khiển, giám sát lưu lượng được truyền tải giữa hai mạng viễn thông kết nối với nhau.\n2. Đường kết nối là đường truyền dẫn nối hai địa điểm kết nối có chức năng truyền tải lưu lượng giữa hai mạng viễn thông kết nối với nhau. Dung lượng kết nối là dung lượng của đường kết nối.\n3. Thiết bị kết nối là thiết bị truyền dẫn đặt tại địa điểm kết nối có chức năng truyền tải lưu lượng giữa hai mạng viễn thông kết nối với nhau.\n4. Điểm kết nối là điểm nằm trên đường kết nối, phân định ranh giới trách nhiệm về kinh tế và kỹ thuật giữa hai doanh nghiệp viễn thông tham gia kết nối.\n5. Doanh nghiệp cung cấp kết nối là doanh nghiệp viễn thông được doanh nghiệp viễn thông khác yêu cầu cung cấp kết nối.\n6. Doanh nghiệp yêu cầu kết nối là doanh nghiệp viễn thông yêu cầu doanh nghiệp viễn thông khác cung cấp kết nối.\n7. Thỏa thuận kết nối là thỏa thuận về kinh tế và kỹ thuật được ký kết giữa các doanh nghiệp viễn thông phục vụ cho mục đích kết nối giữa các mạng viễn thông công cộng, dịch vụ viễn thông.", "header": "['Thông tư 07/2015/TT-BTTTT quy định về kết nối viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . địa_điểm kết_nối là địa_điểm lắp_đặt hệ_thống_thiết_bị viễn_thông có chức_năng chuyển mạch , định_tuyến , điều_khiển , giám_sát lưu_lượng được truyền_tải giữa hai mạng viễn_thông kết_nối với nhau . \n 2 . đường kết_nối là đường truyền_dẫn nối hai địa_điểm kết_nối có chức_năng truyền_tải lưu_lượng giữa hai mạng viễn_thông kết_nối với nhau . dung_lượng kết_nối là dung_lượng của đường kết_nối . \n 3 . thiết_bị kết_nối là thiết_bị truyền_dẫn đặt tại địa_điểm kết_nối có chức_năng truyền_tải lưu_lượng giữa hai mạng viễn_thông kết_nối với nhau . \n 4 . điểm kết_nối là điểm nằm trên đường kết_nối , phân_định ranh_giới trách_nhiệm về kinh_tế và kỹ_thuật giữa hai doanh_nghiệp viễn_thông tham_gia kết_nối . \n 5 . doanh_nghiệp cung_cấp kết_nối là doanh_nghiệp viễn_thông được doanh_nghiệp viễn_thông khác yêu_cầu cung_cấp kết_nối . \n 6 . doanh_nghiệp yêu_cầu kết_nối là doanh_nghiệp viễn_thông yêu_cầu doanh_nghiệp viễn_thông khác cung_cấp kết_nối . \n 7 . thỏa_thuận kết_nối là thỏa_thuận về kinh_tế và kỹ_thuật được ký_kết giữa các doanh_nghiệp viễn_thông phục_vụ cho mục_đích kết_nối giữa các mạng viễn_thông công_cộng , dịch_vụ viễn_thông .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Địa điểm kết nối\n1. Địa điểm kết nối sẽ do các doanh nghiệp tham gia kết nối thỏa thuận thông qua thương lượng trên cơ sở lựa chọn bất kỳ địa điểm kết nối nào trên mạng viễn thông khả thi về mặt kỹ thuật sau đây:\na) Tổng đài mạng điện thoại chuyển mạch công cộng (PSTN): tổng đài nội hạt (host/tandem), tổng đài đường dài (Toll); tổng đài quốc tế (international gateway);\nb) Tổng đài mạng di động mặt đất công cộng (PLMN): tổng đài chuyển mạch di động (MSC/SGSN); tổng đài cổng chuyển mạch di động (GMSC/GGSN);\nc) Hệ thống chuyển mạch, định tuyến mạng thế hệ sau (NGN);\nd) Trung tâm truyền dẫn nội hạt, đường dài, quốc tế;\nđ) Các địa điểm kết nối khác do các doanh nghiệp tham gia kết nối thỏa thuận, nhưng không được vi phạm các quy định về kết nối tại Điều 42, Điều 43 Luật Viễn thông và Thông tư này.\n2. Số lượng, chi phí và phương thức thiết lập địa điểm kết nối do các doanh nghiệp tham gia kết nối thoả thuận nhưng không được vi phạm các quy định về kết nối tại Điều 42, Điều 43 Luật Viễn thông và Thông tư này.\n3. Trong các trường hợp thỏa thuận về địa điểm kết nối của các doanh nghiệp viễn thông vi phạm nguyên tắc bảo đảm sự phát triển bền vững của thị trường viễn thông; an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an ninh thông tin; quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ viễn thông, Cục Viễn thông sẽ yêu cầu các doanh nghiệp thỏa thuận lại.\n4. Trong trường hợp các doanh nghiệp viễn thông không thỏa thuận được với nhau, Cục Viễn thông sẽ quyết định địa điểm kết nối giữa các doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 07/2015/TT-BTTTT quy định về kết nối viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH KINH TẾ, KỸ THUẬT VỀ KẾT NỐI']", "len_tokenizer": 305, "lower_segmented_text": "điều 4 . địa_điểm kết_nối \n 1 . địa_điểm kết_nối sẽ do các doanh_nghiệp tham_gia kết_nối thỏa_thuận thông_qua thương_lượng trên cơ_sở lựa_chọn bất_kỳ địa_điểm kết_nối nào trên mạng viễn_thông khả_thi về mặt kỹ_thuật sau đây : \n a ) tổng_đài mạng điện_thoại chuyển mạch công_cộng ( pstn ) : tổng_đài nội_hạt ( host / tandem ) , tổng_đài đường dài ( toll ) ; tổng_đài quốc_tế ( international gateway ) ; \n b ) tổng_đài mạng di_động mặt_đất công_cộng ( plmn ) : tổng_đài chuyển mạch di_động ( msc / sgsn ) ; tổng_đài cổng chuyển mạch di_động ( gmsc / ggsn ) ; \n c ) hệ_thống chuyển mạch , định_tuyến mạng thế_hệ sau ( ngn ) ; \n d ) trung_tâm truyền_dẫn nội_hạt , đường dài , quốc_tế ; \n đ ) các địa_điểm kết_nối khác do các doanh_nghiệp tham_gia kết_nối thỏa_thuận , nhưng không được vi_phạm các quy_định về kết_nối tại điều 42 , điều 43 luật viễn_thông và thông_tư này . \n 2 . số_lượng , chi_phí và phương_thức thiết_lập địa_điểm kết_nối do các doanh_nghiệp tham_gia kết_nối thoả_thuận nhưng không được vi_phạm các quy_định về kết_nối tại điều 42 , điều 43 luật viễn_thông và thông_tư này . \n 3 . trong các trường_hợp thỏa_thuận về địa_điểm kết_nối của các doanh_nghiệp viễn_thông vi_phạm nguyên_tắc bảo_đảm sự phát_triển bền_vững của thị_trường viễn_thông ; an_toàn cơ_sở hạ_tầng viễn_thông , an_ninh thông_tin ; quyền , lợi_ích hợp_pháp của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông , cục viễn_thông sẽ yêu_cầu các doanh_nghiệp thỏa_thuận lại . \n 4 . trong trường_hợp các doanh_nghiệp viễn_thông không thỏa_thuận được với nhau , cục viễn_thông sẽ quyết_định địa_điểm kết_nối giữa các doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Sử dụng chung vị trí kết nối là việc các doanh nghiệp viễn thông thỏa thuận thống nhất về vị trí, điều kiện lắp đặt thiết bị kết nối, thiết bị phụ trợ phục vụ kết nối (nguồn điện, điều hòa, v.v) tại địa điểm kết nối và vị trí cụ thể của điểm kết nối.", "header": "['Thông tư 07/2015/TT-BTTTT quy định về k