Document ID: 107198

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT ĐIỀU CHỈNH ĐỘ ACID

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm ngày 07 tháng 8 năm 2003 và Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:. QCVN 4-11:2010/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid.", "header": "['Thông tư 28/2010/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này : . qcvn 4 - 11 : 2010 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phụ_gia thực_phẩm - chất điều_chỉnh độ acid .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.", "header": "['Thông tư 28/2010/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 17, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./..", "header": "['Thông tư 28/2010/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 3 . cục_trưởng cục an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc bộ y_tế , các đơn_vị trực_thuộc bộ y_tế ; giám_đốc sở y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn) này quy định các yêu cầu kỹ thuật và quản lý về chất lượng, vệ sinh an toàn đối với các chất điều chỉnh độ acid được sử dụng với mục đích làm phụ gia thực phẩm. 1. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với các chất điều chỉnh độ acid được quy định tại các phụ lục ban hành kèm theo Quy chuẩn này như sau: 1. Công bố hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân phải công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này, đăng ký bản công bố hợp quy tại Cục An toàn vệ sinh thực phẩm và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn theo đúng nội dung đã công bố. 1. Giao Cục An toàn vệ sinh thực phẩm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.", "header": "['Thông tư 28/2010/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( sau đây gọi tắt là quy_chuẩn ) này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật và quản_lý về chất_lượng , vệ_sinh an_toàn đối_với các chất điều_chỉnh độ acid được sử_dụng với mục_đích làm phụ_gia thực_phẩm . 1 . yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử đối_với các chất điều_chỉnh độ acid được quy_định tại các phụ_lục ban_hành kèm theo quy_chuẩn này như sau : 1 . công_bố hợp quy 1 . tổ_chức , cá_nhân phải công_bố hợp quy phù_hợp với các quy_định kỹ_thuật tại quy_chuẩn này , đăng_ký bản công_bố hợp quy tại cục an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh an_toàn theo đúng nội_dung đã công_bố . 1 . giao cục an_toàn vệ_sinh thực_phẩm chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng có liên_quan hướng_dẫn triển_khai và tổ_chức việc thực_hiện quy_chuẩn này .", "pointer_link": "['Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với: 2. Các yêu cầu kỹ thuật quy định trong Quy chuẩn này được thử theo JECFA monograph 1 - Vol. 4, ngoại trừ một số phép thử riêng được mô tả trong các phụ lục. Các phương pháp thử được hướng dẫn trong Quy chuẩn này không bắt buộc phải áp dụng, có thể sử dụng các phương pháp thử khác tương đương. 2. Kiểm tra đối với chất điều chỉnh độ acid Việc kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn đối với các chất điều chỉnh độ acid phải thực hiện theo các quy định của pháp luật. IV. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất, buôn bán và sử dụng các chất điều chỉnh độ acid sau khi hoàn tất đăng ký bản công bố hợp quy và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn, ghi nhãn phù hợp với các quy định của pháp luật. V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm có trách nhiệm kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.", "header": "['Thông tư 28/2010/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : 2 . các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định trong quy_chuẩn này được thử theo jecfa monograph 1 - vol . 4 , ngoại_trừ một_số phép thử riêng được mô_tả trong các phụ_lục . các phương_pháp thử được hướng_dẫn trong quy_chuẩn này không bắt_buộc phải áp_dụng , có_thể sử_dụng các phương_pháp thử khác tương_đương . 2 . kiểm_tra đối_với chất điều_chỉnh độ acid việc kiểm_tra chất_lượng , vệ_sinh an_toàn đối_với các chất điều_chỉnh độ acid phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật . iv . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân 2 . tổ_chức , cá_nhân chỉ được nhập_khẩu , xuất_khẩu , sản_xuất , buôn_bán và sử_dụng các chất điều_chỉnh độ acid sau khi hoàn_tất đăng_ký bản công_bố hợp quy và bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh an_toàn , ghi nhãn phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . v . tổ_chức thực_hiện 2 . căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý , cục an_toàn vệ_sinh thực_phẩm có trách_nhiệm kiến_nghị bộ y_tế sửa_đổi , bổ_sung quy_chuẩn này .", "pointer_link": "['Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất, buôn bán và sử dụng các chất điều chỉnh độ acid làm phụ gia thực phẩm (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân).", "header": "['Thông tư 28/2010/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , xuất_khẩu , sản_xuất , buôn_bán và sử_dụng các chất điều_chỉnh độ acid làm phụ_gia thực_phẩm ( sau đây gọi tắt là tổ_chức , cá_nhân ) .", "pointer_link": "['Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.", "header": "['Thông tư 28/2010/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 11, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan .", "pointer_link": "['Khoản 2.2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt 3. Lấy mẫu theo hướng dẫn tại Thông tư số 16/2009/TT-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. III. YÊU CẦU QUẢN LÝ 3. Trường hợp hướng dẫn của quốc tế về phương pháp thử và các quy định của pháp luật viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới. Phụ lục 1 YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỐI VỚI KALI ACETAT 1. Tên khác, chỉ số INS 261 ADI “không giới hạn”. 2. Định nghĩa Tên hóa học Kali acetat Mã số C.A.S. 127-08-2 Công thức hóa học C2H3KO2 Công thức cấu tạo CH3-COOK Khối lượng phân tử 98,14 3. Cảm quan Tinh thể tan, không màu hoặc bột tinh thể màu trắng, không mùi hoặc hơi có mùi acetic. 4. Chức năng Chất điều chỉnh độ acid, chất đệm, chất bảo quản chống vi sinh vật. 5. Yêu cầu kỹ thuật 5.1. Định tính Độ tan Rất dễ tan trong nước, dễ tan trong ethanol. pH 7,5 - 9,0 (dung dịch 1 trong 20). Kali Phải có phản ứng đặc trưng của kali. Acetat Phải có phản ứng đặc trưng của acetat. 5.2. Độ tinh khiết Giảm khối lượng khi sấy khô Không được quá 8,0% (Sấy tại 150ºC trong 2h). Tính kiềm Đạt yêu cầu (mô tả trong phần Phương pháp thử). Natri Âm tính. Chì Không được quá 2,0 mg/kg. 5.3. Hàm lượng CH3-COOK Không được thấp hơn 98,0% sau khi sấy khô. 6. Phương pháp thử 6.1. Độ tinh khiết Tính kiềm Hòa tan 1 g mẫu thử trong 20 ml nước đun sôi để