Document ID: 266857

Title: VỀ CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC, CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH, CHỨNG THỰC CHỮ KÝ VÀ CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc; chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký; chứng thực hợp đồng, giao dịch; giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực và hợp đồng, giao dịch được chứng thực; quản lý nhà nước về chứng thực.", "header": "['Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về thẩm_quyền , thủ_tục cấp bản_sao từ sổ gốc ; chứng_thực bản_sao từ bản_chính ; chứng_thực chữ_ký ; chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch ; giá_trị pháp_lý của bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực_từ bản_chính , chữ_ký được chứng_thực và hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực ; quản_lý nhà_nước về chứng_thực .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Cấp bản sao từ sổ gốc” là việc cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc, căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao. Bản sao từ sổ gốc có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong sổ gốc.\n2. “Chứng thực bản sao từ bản chính” là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đúng với bản chính.\n3. “Chứng thực chữ ký” là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản là chữ ký của người yêu cầu chứng thực.\n4. “Chứng thực hợp đồng, giao dịch” là việc cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực về thời gian, địa điểm giao kết hợp đồng, giao dịch; năng lực hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch.\n5. “Bản chính” là những giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp lần đầu, cấp lại, cấp khi đăng ký lại; những giấy tờ, văn bản do cá nhân tự lập có xác nhận và đóng dấu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.\n6. “Bản sao” là bản chụp từ bản chính hoặc bản đánh máy có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong sổ gốc.\n7. “Sổ gốc” là sổ do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền lập ra khi thực hiện việc cấp bản chính theo quy định của pháp luật, trong đó có nội dung đầy đủ, chính xác như bản chính mà cơ quan, tổ chức đó đã cấp.\n8. “Văn bản chứng thực” là giấy tờ, văn bản, hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực theo quy định của Nghị định này.\n9. “Người thực hiện chứng thực” là Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Tư pháp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; công chứng viên của Phòng công chứng, Văn phòng công chứng; viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài.", "header": "['Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 389, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào sổ gốc để cấp bản_sao . bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . \n 2 . “ chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính . \n 3 . “ chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực . \n 4 . “ chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch ” là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại nghị_định này chứng_thực về thời_gian , địa_điểm giao_kết_hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . \n 5 . “ bản_chính ” là những giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp lần đầu , cấp lại , cấp khi đăng_ký lại ; những giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập có xác_nhận và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . \n 6 . “ bản_sao ” là bản chụp từ bản_chính hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . \n 7 . “ sổ gốc ” là sổ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền lập ra khi thực_hiện việc cấp bản_chính theo quy_định của pháp_luật , trong đó có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính mà cơ_quan , tổ_chức đó đã cấp . \n 8 . “ văn_bản chứng_thực ” là giấy_tờ , văn_bản , hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực theo quy_định của nghị_định này . \n 9 . “ người thực_hiện chứng_thực ” là trưởng_phòng , phó trưởng_phòng tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; chủ_tịch , phó_chủ_tịch ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; công_chứng_viên của phòng công_chứng , văn_phòng công_chứng ; viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự và cơ_quan khác được ủy quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của việt nam ở nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực và hợp đồng, giao dịch được chứng thực\n1. Bản sao được cấp từ sổ gốc có giá trị sử dụng thay cho bản chính trong các giao dịch, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.\n2. Bản sao được chứng thực từ bản chính theo quy định tại Nghị định này có giá trị sử dụng thay cho bản chính đã dùng để đối chiếu chứng thực trong các giao dịch, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.\n3. Chữ ký được chứng thực theo quy định tại Nghị định này có giá trị chứng minh người yêu cầu chứng thực đã ký chữ ký đó, là căn cứ để xác định trách nhiệm của người ký về nội dung của giấy tờ, văn bản.\n4. Hợp đồng, giao dịch được chứng thực theo quy định của Nghị định này có giá trị chứng cứ chứng minh về thời gian, địa điểm các bên đã ký kết hợp đồng, giao dịch; năng lực hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch.", "header": "['Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 176, "lower_segmented_text": "điều 3 . giá_trị pháp_lý của bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực_từ bản_chính , chữ_ký được chứng_thực và hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực \n 1 . bản_sao được cấp từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . \n 2 . bản_sao được chứng_thực_từ bản_chính theo quy_định tại nghị_định này có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính đã dùng để đối_chiếu chứng_thực trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . \n 3 . chữ_ký được chứng_thực theo quy_định tại nghị_định này có giá_trị chứng_minh người yêu_cầu chứng_thực đã ký chữ_ký đó , là căn_cứ để xác_định trách_nhiệm của người ký về nội_dung của giấy_tờ , văn_bản . \n 4 . hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực theo quy_định của nghị_định này có giá_trị chứng_cứ chứng_minh về thời_gian , địa_điểm các bên đã ký_kết_hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp bản sao từ sổ gốc\n1. Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc có thẩm quyền và trách nhiệm cấp bản sao từ sổ gốc theo quy định tại Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.\n2. Việc cấp bản sao từ sổ gốc được thực hiện đồng thời với việc cấp bản chính hoặc sau thời điểm cấp bản chính.", "header": "['Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch'\n 'Chương I. NHỮNG QUY