Document ID: 537145

Title: VỀ QUẢN LÝ, BẢO ĐẢM AN NINH, TRẬT TỰ TẠI CỬA KHẨU ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Biên giới quốc gia ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Luật An ninh quốc gia ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định việc quản lý, bảo đảm an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội tại cửa khẩu đường hàng không; khu vực cửa khẩu đường hàng không; trách nhiệm của các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có cửa khẩu đường hàng không; trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cửa khẩu đường hàng không.\n2. Hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh và xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.\n3. Việc đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng thực hiện theo Phương án khẩn nguy tổng thể do Thủ tướng Chính phủ ban hành.", "header": "['Nghị định 93/2022/NĐ-CP về quản lý, bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu đường hàng không'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định việc quản_lý , bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự an_toàn xã_hội tại cửa_khẩu đường hàng_không ; khu_vực cửa_khẩu đường hàng_không ; trách_nhiệm của các bộ , ngành và ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cửa_khẩu đường hàng_không ; trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu đường hàng_không . \n 2 . hoạt_động xuất_cảnh , nhập_cảnh và xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hóa phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định này . \n 3 . việc đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng không dân_dụng thực_hiện theo phương_án khẩn nguy tổng_thể do thủ_tướng chính_phủ ban_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động tại cửa khẩu đường hàng không; cơ quan, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ quản lý, bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu đường hàng không và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n2. Nghị định này không áp dụng đối với người đi trên phương tiện quốc phòng, an ninh ra, vào lãnh thổ Việt Nam để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.\n3. Cán bộ chiến sĩ Công an nhân dân, người có nhiệm vụ làm thủ tục, bảo đảm an ninh chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo đảm an ninh chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang.", "header": "['Nghị định 93/2022/NĐ-CP về quản lý, bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu đường hàng không'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động tại cửa_khẩu đường hàng_không ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý , bảo_đảm an_ninh , trật_tự_tại cửa_khẩu đường hàng_không và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n 2 . nghị_định này không áp_dụng đối_với người đi trên phương_tiện quốc_phòng , an_ninh ra , vào lãnh_thổ việt_nam để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . \n 3 . cán_bộ chiến_sĩ công_an nhân_dân , người có nhiệm_vụ làm thủ_tục , bảo_đảm an_ninh chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_đảm an_ninh chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cửa khẩu đường hàng không là nơi thực hiện việc xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, xuất khẩu, nhập khẩu thuộc cảng hàng không, sân bay, được cơ quan có thẩm quyền cho phép khai thác chuyến bay quốc tế theo Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.\n2. Công an cửa khẩu là đơn vị chuyên trách thuộc Bộ Công an thực hiện nhiệm vụ kiểm soát xuất nhập cảnh, quản lý, bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu đường hàng không theo quy định của pháp luật.\n3. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cửa khẩu đường hàng không bao gồm Cảng vụ hàng không, Công an cửa khẩu, cơ quan Hải quan, cơ quan Kiểm dịch y tế biên giới, cơ quan Kiểm dịch động vật, thực vật.\n4. Khu vực cách ly xuất nhập cảnh là khu vực thuộc cửa khẩu đường hàng không, dành cho người đã hoàn thành thủ tục xuất cảnh nhưng chưa lên tàu bay và người đã rời tàu bay nhưng chưa hoàn thành thủ tục nhập cảnh.", "header": "['Nghị định 93/2022/NĐ-CP về quản lý, bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu đường hàng không'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 162, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cửa_khẩu đường hàng_không là nơi thực_hiện việc xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc cảng hàng_không , sân_bay , được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép khai_thác chuyến bay quốc_tế theo luật hàng không dân_dụng việt_nam . \n 2 . công_an cửa_khẩu là đơn_vị chuyên_trách thuộc bộ công_an thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_soát xuất nhập_cảnh , quản_lý , bảo_đảm an_ninh , trật_tự_tại cửa_khẩu đường hàng_không theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . cơ_quan quản_lý nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu đường hàng_không bao_gồm cảng_vụ hàng_không , công_an cửa_khẩu , cơ_quan hải_quan , cơ_quan kiểm_dịch y_tế biên_giới , cơ_quan kiểm_dịch động_vật , thực_vật . \n 4 . khu_vực cách_ly xuất nhập_cảnh là khu_vực thuộc cửa_khẩu đường hàng_không , dành cho người đã hoàn_thành thủ_tục xuất_cảnh nhưng chưa lên tàu_bay và người đã rời tàu_bay nhưng chưa hoàn_thành thủ_tục nhập_cảnh .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phạm vi các khu vực tại cửa khẩu đường hàng không\n1. Phạm vi khu vực cửa khẩu đường hàng không bao gồm các khu vực thực hiện việc xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của người, phương tiện, xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh của hàng hóa, có ranh giới rõ ràng, được đặt biển báo theo quy định, bao gồm:\na) Khu vực nhà ga hành khách: khu vực thực hiện thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của người, phương tiện vận tải; khu vực thực hiện thủ tục hải quan; khu vực đảo hành lý; khu vực kho lưu giữ hàng hóa, hành lý ký gửi, hành lý thất lạc;\nb) Khu vực nhà ga hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; kho hàng hóa xuất khẩu; kho hàng hóa nhập khẩu;\nc) Khu vực sân đỗ tàu bay: khu vực tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; khu vực xếp dỡ, chuyển tải, khu vực bãi chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;\nd) Khu vực khác liên quan hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của người; xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, phương tiện vận tải trong trường hợp chuyến bay quốc tế được cấp phép đến địa điểm không phải cảng hàng không.\n2. Phạm vi khu vực cách ly xuất nhập cảnh nằm trong khu vực cửa khẩu đường hàng không được tính từ bục kiểm soát xuất cảnh đến cửa tàu bay và từ cửa tàu bay đến bục kiểm soát nhập cảnh. Trường hợp tàu bay đỗ tại sân đỗ, không gian phía trong phương tiện vận chuyển hành khách từ cửa khởi hành đến cửa lên tàu bay xuất cảnh và từ cửa xuống tàu bay nhập cảnh đến cửa vào khu vực làm thủ tục nhập cảnh được coi là khu vực cách ly xuất nhập cảnh.\n3. Phạm vi các khu vực cửa khẩu quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được đặt biển báo theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 93/2022/NĐ-CP về quản lý, bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu đường hàng không'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 304, "lower_segmented_text": "điều 4 . phạm_vi các khu_vực tại cửa_khẩu đường hàng_không \n 1 . phạm_vi khu_vực cửa_khẩu đường hàng_không bao_gồm các khu_vực thực_hiện việc xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh của người , phương_tiện , xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh của hàng_hóa , có ranh_giới rõ_ràng , được đặt biển_báo theo quy_định , bao_gồm : \n a ) khu_vực nhà_ga hành_khách : khu_vực thực_hiện thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh của người , phương_tiện vận_tải ; khu_vực thực_hiện thủ_tục hải_quan ; khu_vực đảo hành_lý ; khu_vực kho lưu_giữ hàng_hóa , hành_lý ký_gửi , hành_lý thất_lạc ; \n b ) khu_vực nhà_ga hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; kho hàng_hóa xuất_khẩu ; kho hàng_hóa_nhập_khẩu ; \n c ) khu_vực sân đỗ tàu_bay : khu_vực tàu_bay xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; khu_vực xếp_dỡ , chuyển_tải , khu_vực bãi chứa hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; \n d ) khu_vực khác liên_quan hoạt_động xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh của người ; xuất_kh