Document ID: 176864

Title: VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN MỘC HÓA ĐỂ THÀNH LẬP THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG VÀ HUYỆN MỘC HÓA CÒN LẠI; THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG, TỈNH LONG AN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thành lập thị xã Kiến Tường thuộc tỉnh Long An trên cơ sở điều chỉnh 20.428,20 ha diện tích tự nhiên và 64.589 nhân khẩu của huyện Mộc Hóa, bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của thị trấn Mộc Hóa và các xã Tuyên Thạnh, Bình Hiệp, Bình Tân, Thạnh Hưng và Thạnh Trị.\na) Thị xã Kiến Tường có 20.428,20 ha diện tích tự nhiên và 64.589 nhân khẩu.\nb) Địa giới hành chính thị xã Kiến Tường: Đông giáp huyện Mộc Hóa; Tây giáp huyện Vĩnh Hưng và huyện Tân Hưng; Nam giáp huyện Tân Thạnh; Bắc giáp Vương quốc Campuchia.", "header": "['Nghị quyết 33/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập các phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thành_lập thị_xã kiến tường thuộc tỉnh long an trên cơ_sở điều_chỉnh 20.428,20 ha diện_tích tự_nhiên và 64.589 nhân_khẩu của huyện mộc_hóa , bao_gồm toàn_bộ diện_tích tự_nhiên và nhân_khẩu của thị_trấn mộc_hóa và các xã tuyên_thạnh , bình hiệp , bình tân , thạnh_hưng và thạnh_trị . \n a ) thị_xã kiến tường có 20.428,20 ha diện_tích tự_nhiên và 64.589 nhân_khẩu . \n b ) địa_giới hành_chính thị_xã kiến tường : đông giáp huyện mộc_hóa ; tây giáp huyện vĩnh_hưng và huyện tân_hưng ; nam giáp huyện tân_thạnh ; bắc giáp vương_quốc campuchia .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn Mộc Hóa và một phần của xã Tuyên Thạnh để thành lập các phường thuộc thị xã Kiến Tường\na) Thành lập phường 1 thuộc thị xã Kiến Tường trên cơ sở điều chỉnh 806,22 ha diện tích tự nhiên và 19.544 nhân khẩu của thị trấn Mộc Hóa. - Phường 1 có 806,22 ha diện tích tự nhiên và 19.544 nhân khẩu. - Địa giới hành chính phường 1: Đông giáp phường 2; Tây giáp phường 3 và xã Thạnh Hưng; Nam giáp xã Tân Lập, huyện Mộc Hóa và xã Bắc Hòa, huyện Tân Thạnh; Bắc giáp xã Bình Hòa Tây, huyện Mộc Hóa.\nb) Thành lập phường 2 thuộc thị xã Kiến Tường trên cơ sở 946,50 ha diện tích tự nhiên và 17.208 nhân khẩu còn lại của thị trấn Mộc Hóa. - Phường 2 có 946,50 ha diện tích tự nhiên và 17.208 nhân khẩu. - Địa giới hành chính phường 2: Đông giáp xã Bình Hòa Trung, huyện Mộc Hóa; Tây giáp phường 1; Nam giáp xã Tân Lập, huyện Mộc Hóa; Bắc giáp xã Bình Hòa Tây, huyện Mộc Hóa.\nc) Thành lập phường 3 thuộc thị xã Kiến Tường trên cơ sở điều chỉnh 796,04 ha diện tích tự nhiên và 4.239 nhân khẩu của xã Tuyên Thạnh. - Phường 3 có 796,04 ha diện tích tự nhiên và 4.239 nhân khẩu. - Địa giới hành chính phường 3: Đông giáp phường 1; Tây giáp xã Tuyên Thạnh; Nam giáp xã Thạnh Hưng và xã Tuyên Thạnh; Bắc giáp xã Bình Hiệp.", "header": "['Nghị quyết 33/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập các phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An']", "len_tokenizer": 304, "lower_segmented_text": "khoản 2 . điều_chỉnh địa_giới hành_chính thị_trấn mộc_hóa và một phần của xã tuyên_thạnh để thành_lập các phường thuộc thị_xã kiến tường \n a ) thành_lập phường 1 thuộc thị_xã kiến tường trên cơ_sở điều_chỉnh 806,22 ha diện_tích tự_nhiên và 19.544 nhân_khẩu của thị_trấn mộc_hóa . - phường 1 có 806,22 ha diện_tích tự_nhiên và 19.544 nhân_khẩu . - địa_giới hành_chính phường 1 : đông giáp phường 2 ; tây giáp phường 3 và xã thạnh_hưng ; nam giáp xã tân_lập , huyện mộc_hóa và xã bắc hòa , huyện tân_thạnh ; bắc giáp xã bình_hòa tây , huyện mộc_hóa . \n b ) thành_lập phường 2 thuộc thị_xã kiến tường trên cơ_sở 946,50 ha diện_tích tự_nhiên và 17.208 nhân_khẩu còn lại của thị_trấn mộc_hóa . - phường 2 có 946,50 ha diện_tích tự_nhiên và 17.208 nhân_khẩu . - địa_giới hành_chính phường 2 : đông giáp xã bình hòa_trung , huyện mộc_hóa ; tây giáp phường 1 ; nam giáp xã tân_lập , huyện mộc_hóa ; bắc giáp xã bình_hòa tây , huyện mộc_hóa . \n c ) thành_lập phường 3 thuộc thị_xã kiến tường trên cơ_sở điều_chỉnh 796,04 ha diện_tích tự_nhiên và 4.239 nhân_khẩu của xã tuyên_thạnh . - phường 3 có 796,04 ha diện_tích tự_nhiên và 4.239 nhân_khẩu . - địa_giới hành_chính phường 3 : đông giáp phường 1 ; tây giáp xã tuyên_thạnh ; nam giáp xã thạnh_hưng và xã tuyên_thạnh ; bắc giáp xã bình hiệp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập các phường thuộc thị xã Kiến Tường.\na) Thị xã Kiến Tường có 20.428,20 ha diện tích tự nhiên và 64.589 nhân khẩu; có 08 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm: Phường 1, phường 2, phường 3 và các xã Tuyên Thạnh, Bình Hiệp, Bình Tân, Thạnh Hưng và Thạnh Trị. Trong đó, xã Tuyên Thạnh còn lại 3.463,77 ha diện tích tự nhiên và 5.020 nhân khẩu.\nb) Huyện Mộc Hóa còn lại 29.764,25 ha diện tích tự nhiên, 29.853 nhân khẩu và có 07 đơn vị hành chính cấp xã, gồm các xã Tân Lập, Bình Hòa Tây, Bình Hòa Đông, Bình Phong Thạnh, Bình Hòa Trung, Tân Thành và Bình Thạnh.\nc) Tỉnh Long An có 15 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và 13 huyện.", "header": "['Nghị quyết 33/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập các phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sau khi điều_chỉnh địa_giới hành_chính huyện mộc_hóa để thành_lập thị_xã kiến tường và huyện mộc_hóa còn lại ; thành_lập các phường thuộc thị_xã kiến tường . \n a ) thị_xã kiến tường có 20.428,20 ha diện_tích tự_nhiên và 64.589 nhân_khẩu ; có 08 đơn_vị hành_chính cấp xã , bao_gồm : phường 1 , phường 2 , phường 3 và các xã tuyên_thạnh , bình hiệp , bình tân , thạnh_hưng và thạnh_trị . trong đó , xã tuyên thạnh còn lại 3.463,77 ha diện_tích tự_nhiên và 5.020 nhân_khẩu . \n b ) huyện mộc_hóa còn lại 29.764,25 ha diện_tích tự_nhiên , 29.853 nhân_khẩu và có 07 đơn_vị hành_chính cấp xã , gồm các xã tân_lập , bình_hòa tây , bình hòa đông , bình_phong thạnh , bình hòa_trung , tân thành và bình_thạnh . \n c ) tỉnh long an có 15 đơn_vị hành_chính cấp huyện , gồm thành_phố tân_an , thị_xã kiến tường và 13 huyện .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.", "header": "['Nghị quyết 33/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 16, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.", "header": "['Nghị quyết 33/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ_trưởng bộ nội_vụ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh long an và thủ_trưởng các cơ_quan liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]