Document ID: 521114

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, AN TOÀN THÔNG TIN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin (trong trường hợp đơn vị sự nghiệp bố trí vị trí chuyên trách an toàn thông tin theo đề án vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt).\n2. Thông tư này áp dụng đối với các chức danh viên chức đang làm công nghệ thông tin, an toàn thông tin tại các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành công_nghệ thông_tin , an_toàn thông_tin ( trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp bố_trí vị_trí chuyên_trách an_toàn thông_tin theo đề_án vị_trí việc_làm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các chức_danh viên_chức đang làm công_nghệ thông_tin , an_toàn thông_tin tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ trong Thông tư này được hiểu như sau:\n1. Các ngành đào tạo về công nghệ thông tin, bao gồm: Sư phạm tin học, toán ứng dụng, toán tin, đảm bảo toán học cho máy tính và hệ thống tính toán, điện tử và tin học, công nghệ truyền thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin trong Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.\n2. Các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin bao gồm: Điện tử - Viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Cơ sở toán học cho tin học.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 172, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . các từ_ngữ trong thông_tư này được hiểu như sau : \n 1 . các ngành đào_tạo về công_nghệ thông_tin , bao_gồm : sư_phạm tin_học , toán ứng_dụng , toán tin , đảm_bảo toán_học cho máy_tính và hệ_thống tính_toán , điện_tử và tin_học , công_nghệ truyền_thông và các ngành thuộc nhóm ngành máy_tính và công_nghệ thông_tin trong danh_mục giáo_dục đào_tạo cấp iv trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ do bộ giáo_dục và đào_tạo quy_định và danh_mục ngành , nghề đào_tạo cấp iv trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng do bộ lao_động - thương_binh và xã_hội quy_định . \n 2 . các ngành gần đào_tạo về công_nghệ thông_tin bao_gồm : điện_tử - viễn_thông ; công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; kỹ_thuật điện_tử ; kỹ_thuật viễn_thông ; công_nghệ kỹ_thuật điện , điện_tử ; công_nghệ kỹ_thuật điện_tử , truyền_thông ; hệ_thống thông_tin quản_lý ; kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; kỹ_thuật điều_khiển và tự_động hóa ; công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động hóa ; cơ_sở toán_học cho tin_học .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mã số các chức danh nghề nghiệp\n1. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành an toàn thông tin, bao gồm:\na) An toàn thông tin hạng I - Mã số V.11.05.09\nb) An toàn thông tin hạng II - Mã số V.11.05.10\nc) An toàn thông tin hạng III- Mã số V.11.05.11\nd) An toàn thông tin hạng IV- Mã số V.11.05.12\n2. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, bao gồm:\na) Công nghệ thông tin hạng I - Mã số V. 11.06.12\nb) Công nghệ thông tin hạng II - Mã số V. 11.06.13\nc) Công nghệ thông tin hạng III- Mã số V. 11.06.14\nd) Công nghệ thông tin hạng IV- Mã số V. 11.06.15", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 3 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp \n 1 . chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành an_toàn thông_tin , bao_gồm : \n a ) an_toàn thông_tin hạng i - mã_số v . 11.05.09 \n b ) an_toàn thông_tin hạng ii - mã_số v . 11.05.10 \n c ) an_toàn thông_tin hạng iii - mã_số v . 11.05.11 \n d ) an_toàn thông_tin hạng iv - mã_số v . 11.05.12 \n 2 . chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành công_nghệ thông_tin , bao_gồm : \n a ) công_nghệ thông_tin hạng i - mã_số v . 11.06.12 \n b ) công_nghệ thông_tin hạng ii - mã_số v . 11.06.13 \n c ) công_nghệ thông_tin hạng iii - mã_số v . 11.06.14 \n d ) công_nghệ thông_tin hạng iv - mã_số v . 11.06.15", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Chấp hành các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các quy định của ngành và địa phương về thông tin và truyền thông.\n2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n3. Có ý thức trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín nghề nghiệp; không lạm dụng vị trí công tác, nhiệm vụ được phân công để trục lợi; đoàn kết, sáng tạo, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi cái mới, tự nâng cao trình độ; có ý thức phối hợp, giúp đỡ đồng nghiệp, chia sẻ kinh nghiệm trong công tác; tích cực tham gia nghiên cứu đề tài khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật để phát triển nghề nghiệp và nâng cao trình độ.\n4. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước; đảm bảo an toàn, bí mật thông tin và an ninh, quốc phòng.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 160, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . \n 2 . trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 3 . có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao_trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao_trình_độ . \n 4 . tuân_thủ pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; đảm_bảo_an_toàn , bí_mật thông_tin và an_ninh , quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, dự án về an toàn thông tin quy mô cấp bộ, ngành hoặc tương đương trở lên;\nb) Chỉ đạo tổ chức thiết kế, xây dựng và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ cho các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, cơ sở dữ liệu tích hợp quy mô quốc gia, toàn ngành, liên ngành, cấp bộ hoặc cho vùng kinh tế hoặc liên tỉnh, tỉnh;\nc) Chỉ đạo xây dựng kế hoạch bảo vệ hệ thống thông tin; xây dựng chính sách an toàn thông tin mạng; thực hiện ki