Document ID: 574740

Title: QUY ĐỊNH VỀ MẪU HỘ CHIẾU, MẪU GIẤY THÔNG HÀNH VÀ CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 76/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết đối tượng, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, thu hồi, hủy giá trị sử dụng giấy thông hành;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mẫu hộ chiếu, giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan đến việc cấp, sử dụng hộ chiếu, giấy thông hành.\n2. Mẫu tờ khai đề nghị cấp, gia hạn và trình báo mất hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ thực hiện theo quy định của Bộ Ngoại giao.\n3. Mẫu tờ khai đề nghị cấp, trình báo mất giấy thông hành và cấp giấy chứng nhận nhập cảnh thực hiện theo quy định tại Nghị định số 76/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết đối tượng, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, thu hồi, hủy giá trị sử dụng giấy thông hành.\n4. Thông tư này áp dụng đối với công dân Việt Nam và cơ quan, đơn vị có liên quan.", "header": "['Thông tư 31/2023/TT-BCA quy định về mẫu hộ chiếu, mẫu giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mẫu hộ_chiếu , giấy thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan đến việc cấp , sử_dụng hộ_chiếu , giấy thông_hành . \n 2 . mẫu tờ khai đề_nghị cấp , gia_hạn và trình_báo mất hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ thực_hiện theo quy_định của bộ ngoại_giao . \n 3 . mẫu tờ khai đề_nghị cấp , trình_báo mất giấy thông_hành và cấp giấy chứng_nhận nhập_cảnh thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 76 / 2020 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết đối_tượng , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp , thu_hồi , hủy giá_trị sử_dụng giấy thông_hành . \n 4 . thông_tư này áp_dụng đối_với công_dân việt_nam và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mẫu hộ chiếu\n1. Quy cách, kỹ thuật chung của hộ chiếu:\na) Mặt ngoài của trang bìa in quốc hiệu, quốc huy, tên hộ chiếu; hộ chiếu có gắn chip điện tử có biểu tượng chíp điện tử;\nb) Hình ảnh tại các trang trong hộ chiếu là cảnh đẹp đất nước, di sản văn hóa Việt Nam, kết hợp cùng họa tiết trống đồng;\nc) Ngôn ngữ sử dụng trong hộ chiếu: tiếng Việt và tiếng Anh;\nd) Số trang trong cuốn hộ chiếu không kể trang bìa: 48 trang đối với hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và hộ chiếu phổ thông có thời hạn 5 năm hoặc 10 năm; 12 trang đối với hộ chiếu phổ thông cấp theo thủ tục rút gọn có thời hạn không quá 12 tháng;\nđ) Kích thước theo tiêu chuẩn ISO 7810 (ED-3): 88mm x 125mm ± 0,75 mm;\ne) Bán kính góc cuốn hộ chiếu r: 3,18mm ± 0,3mm;\nf) Chíp điện tử được đặt trong bìa sau của hộ chiếu có gắn chíp điện tử;\ng) Bìa hộ chiếu là loại vật liệu nhựa tổng hợp, có độ bền cao;\nh) Chữ, số hộ chiếu được đục lỗ bằng công nghệ laser thông suốt từ trang 1 tới bìa sau cuốn hộ chiếu và trùng với chữ, số ở trang 1;\ni) Toàn bộ nội dung, hình ảnh in trong hộ chiếu được thực hiện bằng công nghệ hiện đại đáp ứng yêu cầu bảo an, chống nguy cơ làm giả và đạt tiêu chuẩn ICAO.\n2.Các mẫu hộ chiếu:\na) Hộ chiếu ngoại giao, trang bìa màu nâu đỏ (mẫu HCNG);\nb) Hộ chiếu công vụ, trang bìa màu xanh lá cây đậm (mẫu HCCV);\nc) Hộ chiếu phổ thông, trang bìa màu xanh tím (mẫu HCPT);\nd) Hộ chiếu phổ thông cấp theo thủ tục rút gọn, trang bìa màu đen (mẫu HCPT-RG).", "header": "['Thông tư 31/2023/TT-BCA quy định về mẫu hộ chiếu, mẫu giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 343, "lower_segmented_text": "điều 2 . mẫu hộ_chiếu \n 1 . quy_cách , kỹ_thuật chung của hộ_chiếu : \n a ) mặt ngoài của trang bìa in quốc_hiệu , quốc_huy , tên hộ_chiếu ; hộ_chiếu có gắn chip điện_tử có biểu_tượng chíp điện_tử ; \n b ) hình_ảnh tại các trang trong hộ_chiếu là cảnh đẹp đất_nước , di_sản văn_hóa việt_nam , kết_hợp cùng_họa tiết trống_đồng ; \n c ) ngôn_ngữ sử_dụng trong hộ_chiếu : tiếng việt và tiếng anh ; \n d ) số trang trong cuốn hộ_chiếu không kể trang bìa : 48 trang đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn 5 năm hoặc 10 năm ; 12 trang đối_với hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng ; \n đ ) kích_thước theo tiêu_chuẩn iso 7810 ( ed - 3 ) : 88mm x 125mm ± 0,75 mm ; \n e ) bán_kính góc cuốn hộ_chiếu r : 3,18 mm ± 0,3 mm ; \n f ) chíp điện_tử được đặt trong bìa sau của hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử ; \n g ) bìa hộ_chiếu là loại vật_liệu nhựa tổng_hợp , có độ bền cao ; \n h ) chữ , số hộ_chiếu được đục lỗ bằng công_nghệ laser thông_suốt từ trang 1 tới bìa sau cuốn hộ_chiếu và trùng với chữ , số ở trang 1 ; \n i ) toàn_bộ nội_dung , hình_ảnh in trong hộ_chiếu được thực_hiện bằng công_nghệ hiện_đại đáp_ứng yêu_cầu bảo_an , chống nguy_cơ làm giả và đạt tiêu_chuẩn icao . \n 2 . các mẫu hộ_chiếu : \n a ) hộ_chiếu ngoại_giao , trang bìa màu nâu đỏ ( mẫu hcng ) ; \n b ) hộ_chiếu công_vụ , trang bìa màu xanh lá cây đậm ( mẫu hccv ) ; \n c ) hộ_chiếu phổ_thông , trang bìa màu xanh tím ( mẫu hcpt ) ; \n d ) hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn , trang bìa màu đen ( mẫu hcpt - rg ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mẫu giấy thông hành\n1. Quy cách kỹ thuật chung của giấy thông hành:\na) Mặt ngoài của trang bìa in quốc hiệu, quốc huy, tên giấy thông hành;\nb) Ngôn ngữ sử dụng trong giấy thông hành: tiếng Việt và tiếng Campuchia đối với giấy thông hành biên giới Việt Nam - Campuchia; tiếng Việt và tiếng Lào đối với giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào; tiếng Việt và tiếng Trung Quốc đối với giấy thông hành xuất nhập cảnh vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc;\nc) Số trang trong giấy thông hành không kể trang bìa: 16 trang đối với giấy thông hành biên giới Việt Nam - Campuchia và giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào, 28 trang đối với giấy thông hành xuất nhập cảnh vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc;\nd) Kích thước theo chuẩn ISO 7810 (ID-3): 88mm x 125mm ± 0,75mm;\nđ) Bìa giấy thông hành là loại vật liệu nhựa tổng hợp, có độ bền cao;\ne) Toàn bộ nội dung in trong giấy thông hành được thực hiện bằng công nghệ hiện đại đáp ứng yêu cầu bảo an, chống nguy cơ làm giả.\n2. Các mẫu giấy thông hành:\na) Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Campuchia, trang bìa màu xanh tím (mẫu GTHVN-C);\nb) Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào, trang bìa màu xanh da trời (mẫu GTHVN-L);\nc) Giấy thông hành xuất nhập cảnh vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc cấp cho cán bộ, công chức, trang bìa màu nâu (mẫu GTHVN01-TQ);\nd) Giấy thông hành xuất nhập cảnh vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc cấp cho cư dân biên giới, trang bìa màu ghi xám (mẫu GTHVN02-TQ).", "header": "['Thông tư 31/2023/TT-BCA quy định về mẫu hộ chiếu, mẫu giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành']", "len_tokenizer": 348, "lower_segmented_text": "điều 3 . mẫu giấy thông_hành \n 1 . quy_cách kỹ_thuật chung của giấy thông_hành : \n a ) mặt ngoài của trang bìa in quốc_hiệu , quốc_huy , tên giấy thông_hành ; \n b ) ngôn_ngữ sử_dụng trong giấy thông_hành : tiếng việt và tiếng campuchia đối_với giấy thông_hành biên_giới việt_nam - campuchia ; tiếng việt và tiếng lào đối_với giấy thông_hành biên_giới việt_nam - lào ; tiếng việt và tiếng trung quốc đối_với giấy thông_hành xuất nhập_cảnh vùng_biên_giới việt_nam - trung_quốc ; \n c ) số trang trong giấy thông_hành không kể trang bìa : 16 trang đối_với giấy thông_hành biên_giới việt_nam - campuchia và giấy thông_hành biên_giới việt_nam - lào , 28 trang đối_với giấy thông_hành xuất nhập_cảnh vùng_biên_giới việt_nam - trung_quốc ; \n d ) kích_thước theo chuẩn iso 7810 ( id - 3 ) : 88mm x 125mm ± 0,75 mm ; \n đ ) bìa giấy thông_hành là loại vật_liệu nhựa tổng_hợp , có độ bền cao ; \n e ) toàn_bộ nội_dung in trong giấy thông_hành được thực_hiện bằng công_nghệ hiện_đại đáp_ứng yêu_cầu bảo_an , chống nguy_cơ làm giả . \n 2 . các mẫu giấy thông_hành : \n a ) giấy thông_hành biên_giới việt_nam - campuchia , trang bìa màu xanh tím ( mẫu gthvn - c ) ; \n b ) giấy thông_hành biên_giới việt_nam - lào , trang bìa màu xanh da_trời ( mẫu gthvn - l ) ; \n c ) giấy thông_hành xuất nhập_cảnh vùng_biên_giới việt_nam - trung quốc cấp cho cán_bộ , công_chức , trang bìa màu nâu ( mẫu gthvn01 - tq ) ; \n d ) giấy thông_hành xuất nhập_cảnh vùng_biên_giới việt_nam - trung quốc cấp cho cư_dân biên_giới , trang bìa màu ghi xám ( mẫu gthvn02 - tq ) .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"ful