Document ID: 415712

Title: BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH THÁI BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Thái Bình.", "header": "['Thông tư 04/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 1 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh thái_bình được chuẩn_hóa từ địa_danh thống_kê trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 25.000 hệ vn - 2000 khu_vực phần đất_liền tỉnh thái_bình .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:\na) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.\nb) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.\nc) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.\nd) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”.\nđ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.\ne) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.", "header": "['Thông tư 04/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 339, "lower_segmented_text": "khoản 2 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh thái_bình được sắp_xếp theo thứ tự bảng chữ_cái tiếng việt của các đơn_vị hành_chính cấp huyện gồm thành_phố và các huyện , trong đó : \n a ) cột “ địa_danh ” là các địa_danh đã được chuẩn_hóa . tên gọi khác của địa_danh hoặc ghi_chú để phân_biệt các địa_danh cùng tên trong một đơn_vị hành_chính cấp xã được thể_hiện trong ngoặc_đơn . \n b ) cột “ nhóm đối_tượng ” là ký_hiệu các nhóm địa_danh , trong đó : dc là nhóm địa_danh dân_cư ; sv là nhóm địa_danh sơn văn ; tv là nhóm địa_danh thủy_văn ; kx là nhóm địa_danh kinh_tế - xã_hội . \n c ) cột “ tên đvhc cấp xã ” là tên đơn_vị hành_chính cấp xã , trong đó : p . là chữ_viết tắt của “ phường ” ; tt . là chữ_viết tắt của “ thị_trấn ” . \n d ) cột “ tên đvhc cấp huyện ” là tên đơn_vị hành_chính cấp huyện , trong đó : tp . là chữ_viết tắt của “ thành_phố ” ; h . là chữ_viết tắt của “ huyện ” . \n đ ) cột “ toạ_độ vị_trí tương_đối của đối_tượng ” là toạ_độ vị_trí tương_đối của đối_tượng địa_lý tương_ứng với địa_danh trong cột “ địa_danh ” , nếu đối_tượng địa_lý được thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng điểm , dạng vùng thì giá_trị toạ_độ tương_ứng theo cột “ toạ_độ trung_tâm ” , nếu đối_tượng địa_lý được thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng đường thì giá_trị toạ_độ tương_ứng theo 2 cột “ toạ_độ điểm đầu ” và “ toạ_độ điểm cuối ” . \n e ) cột “ phiên_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình ” là ký_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 25.000 chứa địa_danh chuẩn_hóa ở cột “ địa_danh ” .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Phần II. DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH THÁI BÌNH. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang 1 Thành phố Thái Bình 3 2 Huyện Đông Hưng 12 3 Huyện Hưng Hà 32 4 Huyện Kiến Xương 53 5 Huyện Quỳnh Phụ 70 6 Huyện Thái Thuỵ 91 7 Huyện Tiền Hải 113 8 Huyện Vũ Thư 129 Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) cầu Thái Bình KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 27' 34'' 106° 20' 33'' F-48-93-B-a chùa Vạn Xuân Tự KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 27' 17'' 106° 20' 12'' F-48-93-B-a Đường tỉnh 454 KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 35' 23'' 106° 13' 31'' 20° 22' 39'' 106° 20' 30'' F-48-93-B-a Đường tỉnh 458 KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 27' 29'' 106° 20' 30'' 20° 23' 27'' 106° 26' 28'' F-48-93-B-a Nhà máy Bia Hương Sen KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 27' 34'' 106° 20' 18'' F-48-93-B-a phố Lê Quý Đôn KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 27' 38'' 106° 19' 59'' 20° 26' 18'' 106° 20' 59'' F-48-93-B-a phố Lý Bôn KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 28' 06'' 106° 19' 18'' 20° 25' 45'' 106° 20' 32'' F-48-93-B-a phố Lý Thường Kiệt KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 27' 29'' 106° 20' 30'' 20° 26' 33'' 106° 21' 16'' F-48-93-B-a phố Nguyễn Thị Minh Khai KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 27' 10'' 106° 20' 19'' 20° 26' 58'' 106° 20' 02'' F-48-93-B-a phố Trần Thái Tông KX P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 27' 34'' 106° 20' 33'' 20° 26' 22'' 106° 19' 11'' F-48-93-B-a sông Trà Lý TV P. Bồ Xuyên TP. Thái Bình 20° 31' 11'' 106° 10' 51'' 20° 28' 00'' 106° 36' 02'' F-48-93-B-a đền Hai Bà Trưng KX P. Đề Thám TP. Thái Bình 20° 26' 57'' 106° 20' 27'' F-48-93-B-a Đường tỉnh 454 KX P. Đề Thám TP. Thái Bình 20° 35' 23'' 106° 13' 31'' 20° 22' 39'' 106° 20' 30'' F-48-93-B-a phố Hai Bà Trưng KX P. Đề Thám TP. Thái Bình 20° 27' 13'' 106° 20' 55'' 20° 26' 43'' 106° 20' 09'' F-48-93-B-a phố Lê Lợi KX P. Đề Thám TP. Thái Bình 20° 27' 12'' 106° 20' 43'' 20° 26' 44'' 106° 20' 03'' F-48-93-B-a phố Lê Quý Đôn KX P. Đề Thám TP. Thái Bình 20° 27' 38'' 106° 19' 59'' 20° 26' 18'' 106° 20' 59'' F-48-93-B-a phố Lý Bôn KX P. Đề Thám TP. Thái Bình 20° 28' 06'' 106° 19' 18'' 20° 25' 45'' 106° 20' 32'' F-48-93-B-a phố Quang Trung KX P. Đề Thám TP. Thái Bình 20° 26' 43'' 106° 20' 09'' 20° 26' 22'' 106° 19' 11'' F-48-93-B-a phố Trần Hưng Đạo KX P. Đề Thám TP. Thái Bình 20° 27' 20'' 106° 20' 47'' 20° 26' 29'' 106° 19' 36'' F-48-93-B-a sân vận động tỉnh Thái Bình KX P. Đề Thám TP. Thái Bình 20° 26' 50'' 106° 20' 24'' F-48-93-B-a Cầu Bo KX P. Hoàng Diệu TP. Thái Bình 20° 27' 15'' 106° 20' 57'' F-48-93-B-a cầu Sa Cát KX P. Hoàng Diệu TP. Thái Bình 20° 28' 59'' 106° 21' 29'' F-48-93-B-a cầu Thái Bình KX P. Hoàng Diệu TP. Thái Bình 20° 27' 34'' 106° 20' 33'' F-48-93-B-a đường Long Hưng KX P. Hoàng Diệu TP. Thái Bình 20° 28' 59'' 106° 21' 29'' 20° 27' 34'' 106° 20' 33'' F-48-93-B-a Đền Quan KX P. Hoàng Diệu TP. Thái Bình 20° 27' 54'' 106° 21' 44'' F-48-93-B-a quảng trường Thái Bình KX P. Hoàng Diệu TP. Thái Bình 20° 28' 22'' 106° 21' 46'' F-48-93-B-a sông Trà Lý TV P. Hoàng Diệu TP. Thái Bình 20° 31' 11'' 106° 10' 51'' 20° 28' 00'' 106° 36' 02'' F-48-93-B-a Cầu Nề KX P. Kỳ Bá TP. Thái Bình 20° 26' 24'' 106° 20' 19'' F-48-93-B-a Đình Bo KX P. Kỳ Bá TP. Thái Bình 20° 26' 55'' 106° 20' 45'' F-48-93-B-a Đường tỉnh 454 KX P. Kỳ Bá TP. Thái Bình 20° 35' 23'' 106° 13' 31'' 20° 22' 39'' 106° 20' 30'' F-48-93-B-a Đường tỉnh 458 KX P. Kỳ Bá TP. Thái Bình 20