Document ID: 443080

Title: QUI ĐỊNH CHI TIẾT HƯỚNG DẪN VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ

Legal Basis:
Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Các đơn vị hành chính, sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế;\nb) Các đơn vị hành chính, sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực y tế trực thuộc địa phương quản lý;\nc) Các đơn vị hành chính, sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực y tế trực thuộc Bộ, ngành khác, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều này.\n3. Thông tư này không áp dụng đối với các đơn vị hành chính, sự nghiệp y tế thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. (Sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị )\nĐiều 2. Nguyên tắc xây dựng, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.\n1. Xây dựng, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế phải bảo đảm tính hợp lý, hiệu quả, tránh lãng phí, phù hợp với các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và quy định của Thông tư này.\n2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác quy định tại Thông tư này được sử dụng làm căn cứ để: a. Lập kế hoạch và dự toán ngân sách; b. Giao, mua sắm, bố trí, khoán kinh phí sử dụng, thuê dịch vụ; c. Quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.", "header": "['Thông tư 7/2020/TT-BYT hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 244, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng trong lĩnh_vực y_tế . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) các đơn_vị hành_chính , sự_nghiệp trực_thuộc bộ y_tế ; \n b ) các đơn_vị hành_chính , sự_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực y_tế trực_thuộc địa_phương quản_lý ; \n c ) các đơn_vị hành_chính , sự_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực y_tế trực_thuộc bộ , ngành khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 điều này . \n 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các đơn_vị hành_chính , sự_nghiệp y_tế thuộc bộ quốc_phòng , bộ công_an . ( sau đây gọi tắt là các cơ_quan , đơn_vị ) \n điều 2 . nguyên_tắc xây_dựng , ban_hành tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng thuộc lĩnh_vực y_tế . \n 1 . xây_dựng , ban_hành tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng thuộc lĩnh_vực y_tế phải bảo_đảm tính hợp_lý , hiệu_quả , tránh lãng_phí , phù_hợp với các quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định của thông_tư này . \n 2 . tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác quy_định tại thông_tư này được sử_dụng làm căn_cứ để : a . lập kế_hoạch và dự_toán ngân_sách ; b . giao , mua_sắm , bố_trí , khoán kinh_phí sử_dụng , thuê dịch_vụ ; c . quản_lý , sử_dụng và xử_lý xe ô_tô chuyên_dùng thuộc lĩnh_vực y_tế .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Xe ô tô cứu thương:\na) Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương;\nb) Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe).", "header": "['Thông tư 7/2020/TT-BYT hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 3. Phân loại xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "khoản 1 . xe ô_tô cứu_thương : \n a ) xe ô_tô cứu_thương đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại thông_tư số 27 / 2017 / tt - byt ngày 28 tháng 6 năm 2017 của bộ_trưởng bộ y_tế quy_định tiêu_chuẩn và sử_dụng xe ô_tô cứu_thương ; \n b ) xe ô_tô cứu_thương có kết_cấu đặc_biệt ( xe có kết_cấu không_gian rộng_rãi được trang_bị máy_móc , trang thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác cấp_cứu , hồi_sức tích_cực trên xe ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế gồm:\na) Xe chụp X.quang lưu động;\nb) Xe khám, chữa mắt lưu động;\nc) Xe xét nghiệm lưu động;\nd) Xe phẫu thuật lưu động;\nđ) Xe lấy máu;\ne) Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm;\ng) Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.", "header": "['Thông tư 7/2020/TT-BYT hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 3. Phân loại xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xe ô_tô chuyên_dùng có kết_cấu đặc_biệt sử_dụng trong lĩnh_vực y_tế gồm : \n a ) xe chụp x . quang lưu_động ; \n b ) xe khám , chữa mắt lưu_động ; \n c ) xe xét_nghiệm lưu_động ; \n d ) xe phẫu_thuật lưu_động ; \n đ ) xe lấy máu ; \n e ) xe vận_chuyển vắc xin , sinh phẩm ; \n g ) xe ô_tô khác được thiết_kế dành riêng cho các hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh , phòng , chống dịch , kiểm_nghiệm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế, bao gồm:\na) Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao;\nb) Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến;\nc) Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế\nd) Xe vận chuyển người bệnh;\nđ) Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi;\ne) Xe chở máy phun và hóa chất lưu động;\ng) Xe phục vụ phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn;\nh) Xe phục vụ lấy, vận chuyển mô, tạng để phục vụ công tác cấy ghép mô, tạng cho người;\ni) Xe vận chuyển bữa ăn cho bệnh nhân tâm thần;\nk) Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm.\nl) Xe ô tô gắn mô hình giảng dậy, mô hình mô phỏng, các thiết bị và phương tiện giảng dạy, giáo cụ trực quan;\nm) Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.", "header": "['Thông tư 7/2020/TT-BYT hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 3. Phân loại xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế']", "len_tokenizer": 231, "lower_segmented_text": "khoản 3 . xe ô_tô chuyên_dùng có gắn hoặc sử_dụng thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ hoạt_động y_tế , bao_gồm : \n a ) xe chuyên_dùng phục_vụ công_tác chăm_sóc , bảo_vệ sức_khỏe cán_bộ trung và cấp cao ; \n b ) xe chuyên_dùng có thiết_bị để chuyển_giao kỹ_thuật và chỉ_đạo tuyến ; \n c ) xe vận_chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh_vực y_tế , bao_gồm : mẫu bệnh_phẩm , mẫu bệnh truyền_nhiễm , mẫu thực_phẩm , mẫu thuốc ( bao_gồm cả vắc xin , sinh phẩm ) , mẫu thuộc lĩnh_vực môi_trường y_tế \n d ) xe vận_chuyển người_bệnh ; \n đ ) xe giám_định pháp_y , xe vận_chuyển tử_thi ; \n e ) xe chở máy phun và hóa chất_lưu_động ; \n g ) xe phục_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; \n h ) xe phục_vụ lấy , vận_chuyển mô , tạng để phục_vụ công_tác cấy_ghép mô , tạng cho người ; \n i ) xe vận_chuyển bữa ăn cho bệnh_nhân_tâm_thần ; \n k ) xe vận_chuyển dụng_cụ , vật_tư , trang thiết_bị y_tế chuyên_dùng trong lĩnh_vực truyền_nhiễm . \n l ) xe ô_tô gắn mô_hình giảng dậy , mô_hình mô_phỏng , các thiết_bị và phương_tiện giảng_dạy , giáo_cụ trực_quan ; \n m ) xe ô_tô khác có gắn thiết_bị chuyên_dùng dành riêng cho các hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh , phòng , chống dịch , kiểm_nghiệm .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô cứu thương:\na) Đối với cơ quan, đơn vị có chức năng khám, chữa bệnh. - Dưới 50 giường bệnh được định mức 01 xe. - Từ 50 giường bệnh đến dưới 100 giường bệnh được định mức 02 xe. - Từ 100 giường bệnh đến dưới 200 giường bệnh được định mức 03 xe. - Từ 200 giường bệnh đến dưới 300 gi