Document ID: 314657

Title: QUY ĐỊNH VIỆC THỰC HIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ BIÊN CHẾ ĐỐI VỚI TỔNG CỤC THUẾ VÀ TỔNG CỤC HẢI QUAN GIAI ĐOẠN 2016-2020

Legal Basis:
Căn cứ Nghị quyết số 1094/NQ-UBTVQH13 ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Bộ Tài chính và các Bộ, ngành có liên quan;\nb) Tổng cục Thuế; Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chi cục Thuế quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; các đơn vị dự toán và các đơn vị sự nghiệp thuộc Tổng cục Thuế;\nc) Tổng cục Hải quan; Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chi cục Hải quan thuộc Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các đơn vị dự toán và các đơn vị sự nghiệp thuộc Tổng cục Hải quan.", "header": "['Thông tư 76/2016/TT-BTC quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định việc thực_hiện cơ_chế quản_lý_tài_chính và biên_chế đối_với tổng_cục thuế và tổng_cục hải_quan giai_đoạn 2016 - 2020 . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) bộ tài_chính và các bộ , ngành có liên_quan ; \n b ) tổng_cục thuế ; cục thuế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; chi_cục thuế_quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; các đơn_vị dự_toán và các đơn_vị sự_nghiệp thuộc tổng_cục thuế ; \n c ) tổng_cục hải_quan ; cục hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; chi_cục hải_quan thuộc cục hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; các đơn_vị dự_toán và các đơn_vị sự_nghiệp thuộc tổng_cục hải_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Về biên chế. Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg ngày 15/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi là Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg).", "header": "['Thông tư 76/2016/TT-BTC quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 2 . về biên_chế . thực_hiện theo quy_định tại điều 3 quyết_định số 13 / 2016 / qđ - ttg ngày 15 / 3 / 2016 của thủ_tướng chính_phủ về việc thực_hiện cơ_chế quản_lý_tài_chính và biên_chế đối_với tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan giai_đoạn 2016 - 2020 ( sau đây gọi là quyết_định số 13 / 2016 / qđ - ttg ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Kinh phí bảo đảm hoạt động của Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan:\na) Kinh phí bảo đảm hoạt động của Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan (bao gồm chi thường xuyên và chi đầu tư xây dựng, mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị) được phân bổ hàng năm theo mức ổn định là 1,8% (đối với Tổng cục Thuế) và 2,1% (đối với Tổng cục Hải quan) trên dự toán thu ngân sách nhà nước hàng năm do Quốc hội, Chính phủ giao Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan tổ chức thực hiện và được tổng hợp trong dự toán thu, chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính trình Chính phủ, Quốc hội quyết định. (Danh mục các khoản thu để xác định dự toán thu, làm cơ sở để xác định kinh phí hoạt động của Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan theo phụ lục đính kèm Thông tư này).\nb) Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan tự trang trải các khoản chi tăng thêm theo chính sách, chế độ mới do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo chủ trương và yêu cầu thay đổi chính sách hiện hành. Trường hợp do các yếu tố khách quan mà mức kinh phí được giao của Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này không đủ để bảo đảm mức chi tối thiểu duy trì hoạt động của bộ máy thì Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.", "header": "['Thông tư 76/2016/TT-BTC quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "khoản 1 . kinh_phí bảo_đảm hoạt_động của tổng_cục thuế và tổng_cục hải_quan : \n a ) kinh_phí bảo_đảm hoạt_động của tổng_cục thuế và tổng_cục hải_quan ( bao_gồm chi thường_xuyên và chi đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hiện_đại_hóa trang thiết_bị ) được phân_bổ hàng năm theo mức ổn_định là 1,8 % ( đối_với tổng_cục thuế ) và 2,1 % ( đối_với tổng_cục hải_quan ) trên dự_toán thu ngân_sách nhà_nước_hàng năm do quốc_hội , chính_phủ giao tổng_cục thuế và tổng_cục hải_quan tổ_chức thực_hiện và được tổng_hợp trong dự_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước_hàng năm của bộ tài_chính trình chính_phủ , quốc_hội quyết_định . ( danh_mục các khoản thu để xác_định dự_toán thu , làm cơ_sở để xác_định kinh_phí hoạt_động của tổng_cục thuế và tổng_cục hải_quan theo phụ_lục đính kèm thông_tư này ) . \n b ) tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan tự trang_trải các khoản chi tăng thêm theo chính_sách , chế_độ mới do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành theo chủ_trương và yêu_cầu thay_đổi chính_sách hiện_hành . trường_hợp do các yếu_tố khách_quan mà mức kinh_phí được giao của tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều này không đủ để bảo_đảm mức chi tối_thiểu duy_trì hoạt_động của bộ_máy thì bộ_trưởng bộ tài_chính trình thủ_tướng chính_phủ xem_xét , điều_chỉnh cho phù_hợp .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Ngoài nguồn kinh phí được giao quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này, hàng năm Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan còn được sử dụng các nguồn kinh phí sau:\na) Kinh phí ngân sách nhà nước giao: - Thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ. - Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức theo chương trình của Nhà nước. - Thực hiện các chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu quốc gia, các chương trình, dự án khác của Chính phủ ngoài nhiệm vụ thường xuyên. - Thực hiện tinh giản biên chế theo chế độ do Nhà nước quy định.\nb) Phí và lệ phí được phép để lại theo quy định của pháp luật phí, lệ phí và các nguồn kinh phí hợp pháp khác được sử dụng theo quy định của pháp luật. Việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí trên đây, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan phải thực hiện theo đúng nội dung sử dụng, đúng chế độ định mức chi theo quy định hiện hành đối với từng nguồn kinh phí.", "header": "['Thông tư 76/2016/TT-BTC quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động']", "len_tokenizer": 160, "lower_segmented_text": "khoản 2 . ngoài nguồn kinh_phí được giao quy_định tại khoản 1 điều 3 thông_tư này , hàng năm tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan còn được sử_dụng các nguồn kinh_phí sau : \n a ) kinh_phí ngân_sách nhà_nước giao : - thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ . - đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức theo chương_trình của nhà_nước . - thực_hiện các chương_trình mục_tiêu , chương_trình mục_tiêu quốc_gia , các chương_trình , dự_án khác của chính_phủ ngoài nhiệm_vụ thường_xuyên . - thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do nhà_nước quy_định . \n b ) phí và lệ_phí được phép để lại theo quy_định của pháp luật phí , lệ_phí và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác được sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . việc quản_lý , sử_dụng các nguồn kinh_phí trên đây , tổng_cục thuế , tổng_cục hải_quan phải thực_hiện theo đúng nội_dung sử_dụng , đúng chế_độ định mức chi theo quy_định hiện_hành đối_với từng nguồn kinh_phí .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nguồn kinh phí quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư này được phân bổ và giao dự toán cho Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan đảm bảo: Chi đầu tư xây dựng tối thiểu 10%, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị tối thiểu 25% và chi hoạt động thường xuyên tối đa 65% trên nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg.", "header": "['Thông tư 76/2016/TT-BTC quy định việc thực hiện cơ chế quản lý