Document ID: 132672

Title: VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THUÊ, MUA TÀU BAY, ĐỘNG CƠ, PHỤ TÙNG VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA TÀU BAY, ĐỘNG CƠ, PHỤ TÙNG VẬT TƯ TÀU BAY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về điều kiện, thẩm quyền quyết định và trình tự thực hiện việc thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay; dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay; dịch vụ phụ tùng vật tư tàu bay cho mục đích dân dụng đối với:\n1. Dự án sử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên để mua tàu bay, động cơ tàu bay.\n2. Các hoạt động không phải lập dự án đầu tư bao gồm: thuê tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay và mua phụ tùng vật tư tàu bay, dịch vụ phụ tùng vật tư tàu bay, dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa tàu bay, động cơ tàu bay, phụ tùng vật tư tàu bay của doanh nghiệp Việt Nam có tỷ lệ sở hữu vốn nhà nước từ 30% trở lên.", "header": "['Nghị định 110/2011/NĐ-CP về quản lý hoạt động thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về điều_kiện , thẩm_quyền quyết_định và trình_tự thực_hiện việc thuê , mua tàu_bay , động_cơ , phụ_tùng vật_tư tàu_bay ; dịch_vụ bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay , động_cơ , phụ_tùng vật_tư tàu_bay ; dịch_vụ phụ_tùng vật_tư tàu_bay cho mục_đích dân_dụng đối_với : \n 1 . dự_án sử_dụng vốn nhà_nước từ 30 % trở lên để mua tàu_bay , động_cơ tàu_bay . \n 2 . các hoạt_động không phải lập dự_án đầu_tư bao_gồm : thuê tàu_bay , động_cơ , phụ_tùng vật_tư tàu_bay và mua phụ_tùng vật_tư tàu_bay , dịch_vụ phụ_tùng vật_tư tàu_bay , dịch_vụ bảo_dưỡng sửa_chữa tàu_bay , động_cơ tàu_bay , phụ_tùng vật_tư tàu_bay của doanh_nghiệp việt nam có tỷ_lệ sở_hữu vốn nhà_nước từ 30 % trở lên .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay và dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 110/2011/NĐ-CP về quản lý hoạt động thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài liên_quan đến hoạt_động thuê , mua tàu_bay , động_cơ , phụ_tùng vật_tư tàu_bay và dịch_vụ bảo_dưỡng sửa_chữa tàu_bay , động_cơ , phụ_tùng vật_tư tàu_bay thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại điều 1 của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Áp dụng các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế. Đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA) việc thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay và dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay được thực hiện trên cơ sở nội dung điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết.", "header": "['Nghị định 110/2011/NĐ-CP về quản lý hoạt động thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 3 . áp_dụng các điều_ước quốc_tế , thỏa_thuận quốc_tế . đối_với các chương_trình , dự_án sử_dụng vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( gọi tắt là oda ) việc thuê , mua tàu_bay , động_cơ , phụ_tùng vật_tư tàu_bay và dịch_vụ bảo_dưỡng sửa_chữa tàu_bay , động_cơ , phụ_tùng vật_tư tàu_bay được thực_hiện trên cơ_sở nội_dung điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên hoặc thỏa_thuận quốc_tế mà cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam đã ký_kết .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giải thích từ ngữ\n1. Tài liệu tàu bay bao gồm nhật ký tàu bay, hồ sơ tàu bay, tài liệu hướng dẫn, khai thác, sử dụng và các tài liệu đi kèm khác.\n2. Nhà chức trách hàng không là cơ quan chịu trách nhiệm đăng ký tàu bay, cấp chứng chỉ khả phi và giám sát các hoạt động của tàu bay. Cục Hàng không Việt Nam là Nhà chức trách hàng không của Việt Nam.\n3. Người cung cấp phụ tùng vật tư tàu bay là nhà sản xuất phụ tùng vật tư tàu bay, nhà sản xuất tàu bay, nhà sản xuất động cơ tàu bay, nhà phân phối, công ty cung ứng dịch vụ phụ tùng vật tư tàu bay, cơ sở bảo dưỡng sửa chữa, hãng hàng không.\n4. Người cung cấp dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa là các cơ sở bảo dưỡng sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư, các hãng hàng không.\n5. Động cơ tàu bay là động cơ chính để lắp trên tàu bay tạo động lực chính cho tàu bay.\n6. Phụ tùng vật tư tàu bay là các chi tiết của tàu bay, động cơ bao gồm cả động cơ phụ, càng và dụng cụ, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa. Danh mục phụ tùng vật tư tàu bay được liệt kê trong các tài liệu do nhà sản xuất ban hành.\n7. Dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa bao gồm các công việc nhằm phục hồi, duy trì (bao gồm cả công việc quản lý kỹ thuật toàn bộ hoặc từng phần và bảo dưỡng trực tiếp trên tàu bay) tàu bay, động cơ, thiết bị, phụ tùng vật tư tàu bay ở trạng thái đủ điều kiện bay.\n8. Hình thức mua trực tiếp là việc phát hành đơn hàng trực tiếp đến một người cung cấp trên cơ sở chào giá của họ.\n9. Hình thức chào hàng cạnh tranh là việc lựa chọn giữa các người cung cấp trên cơ sở so sánh các bản chào giá theo tiêu chí được duyệt.\n10. Cơ sở bảo dưỡng sửa chữa là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật của quốc gia nơi tổ chức được thành lập, được nhà chức trách hàng không cấp giấy phép hành nghề bảo dưỡng kỹ thuật tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay.\n11. Dịch vụ phụ tùng vật tư tàu bay là hoạt động thuê, tráo đổi hoặc cung cấp dịch vụ phụ tùng vật tư trọn gói.\n12. Dịch vụ phụ tùng vật tư trọn gói là dịch vụ cung ứng đầy đủ bao gồm cung ứng phụ tùng vật tư, sửa chữa phụ tùng vật tư, kho phụ tùng vật tư tàu bay và chương trình quản lý theo giờ bay.\n13. Chương trình quản lý theo giờ bay bao gồm bảo dưỡng sửa chữa, quản lý chung áp dụng cho động cơ, càng và các phụ tùng vật tư tàu bay.", "header": "['Nghị định 110/2011/NĐ-CP về quản lý hoạt động thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 394, "lower_segmented_text": "điều 4 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . tài_liệu tàu_bay bao_gồm nhật_ký tàu_bay , hồ_sơ tàu_bay , tài_liệu hướng_dẫn , khai_thác , sử_dụng và các tài_liệu đi kèm khác . \n 2 . nhà chức_trách hàng không là cơ_quan chịu trách_nhiệm đăng_ký tàu_bay , cấp chứng_chỉ khả_phi và giám_sát các hoạt_động của tàu_bay . cục hàng không việt nam là nhà chức_trách hàng_không của việt_nam . \n 3 . người cung_cấp phụ_tùng vật_tư tàu_bay là nhà sản_xuất phụ_tùng vật_tư tàu_bay , nhà sản_xuất tàu_bay , nhà sản_xuất động_cơ tàu_bay , nhà phân_phối , công_ty cung_ứng dịch_vụ phụ_tùng vật_tư tàu_bay , cơ_sở bảo_dưỡng sửa_chữa , hãng hàng không . \n 4 . người cung_cấp dịch_vụ bảo_dưỡng sửa_chữa là các cơ_sở bảo_dưỡng sửa_chữa tàu_bay , động_cơ , phụ_tùng vật_tư , các hãng hàng không . \n 5 . động_cơ tàu_bay là động_cơ chính để lắp trên tàu_bay tạo động_lực chính cho tàu_bay . \n 6 . phụ_tùng vật_tư tàu_bay là các chi_tiết của tàu_bay , động_cơ bao_gồm cả động_cơ phụ , càng và dụng_cụ , trang thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ khai_thác , bảo_dưỡng , sửa_chữa . danh_mục phụ_tùng vật_tư tàu_bay được liệt_kê trong các tài_liệu do nhà sản_xuất ban_hành . \n 7 . dịch_vụ bảo_dưỡng sửa_chữa bao_gồm các công_việc nhằm phục_hồi , duy_trì ( bao_gồm cả công_việc quản_lý kỹ_thuật toàn_bộ hoặc từng phần và bảo_dưỡng trực_tiếp trên tàu_bay ) tàu_bay , động_cơ , thiết_bị , phụ_tùng vật_tư tàu_bay ở trạng_thái đủ điều_kiện bay . \n 8 . hình_thức mua trực_tiếp là việc phát_hành đơn hàng trực_tiếp đến một người cung_cấp trên cơ_sở chào_giá của họ . \n 9 . hình_thức chào_hàng cạnh_tranh là việc lựa_chọn giữa các người cung_cấp trên cơ_sở so_sánh