Document ID: 210355

Title: QUY ĐỊNH NỘI DUNG, TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 70/2010/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về nhà máy điện hạt nhân;
Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ- CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về nội dung các bước thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân; nội dung, trình tự thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân.", "header": "['Thông tư 23/2013/TT-BCT quy định nội dung, trình tự lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về nội_dung các bước thiết_kế xây_dựng công_trình nhà_máy_điện hạt_nhân ; nội_dung , trình_tự thẩm_định và phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc lập , thẩm_định và phê_duyệt thiết_kế xây_dựng công_trình nhà_máy_điện hạt_nhân .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Các bước thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân. Thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân gồm các bước:\n1. Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển khai các bước thiết kế tiếp theo.\n2. Thiết kế kỹ thuật là thiết kế được thực hiện trên cơ sở Thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt, bảo đảm thể hiện được đầy đủ các thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụng phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển khai bước thiết kế bản vẽ thi công.\n3. Thiết kế bản vẽ thi công là thiết kế bảo đảm thể hiện được đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, đảm bảo đủ điều kiện để triển khai thi công xây dựng công trình.\n4. Các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do nhà thầu trình chủ đầu tư xem xét, phê duyệt.", "header": "['Thông tư 23/2013/TT-BCT quy định nội dung, trình tự lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương 2. NỘI DUNG CÁC BƯỚC THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "điều 3 . các bước thiết_kế xây_dựng công_trình nhà_máy_điện hạt_nhân . thiết_kế xây_dựng công_trình nhà_máy_điện hạt_nhân gồm các bước : \n 1 . thiết_kế cơ_sở là thiết_kế được thực_hiện trong giai_đoạn lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình , bảo_đảm thể_hiện được các thông_số kỹ_thuật chủ_yếu phù_hợp với các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn được áp_dụng , là căn_cứ để triển_khai các bước thiết_kế_tiếp_theo . \n 2 . thiết_kế kỹ_thuật là thiết_kế được thực_hiện trên cơ_sở thiết_kế cơ_sở trong dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình được phê_duyệt , bảo_đảm thể_hiện được đầy_đủ các thông_số kỹ_thuật và vật_liệu sử_dụng phù_hợp với các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn được áp_dụng , là căn_cứ để triển_khai bước thiết_kế bản_vẽ thi_công . \n 3 . thiết_kế bản_vẽ thi_công là thiết_kế bảo_đảm thể_hiện được đầy_đủ các thông_số kỹ_thuật , vật_liệu sử_dụng và chi_tiết cấu_tạo phù_hợp với các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn được áp_dụng , đảm_bảo đủ điều_kiện để triển_khai thi_công xây_dựng công_trình . \n 4 . các bước thiết_kế khác theo thông_lệ quốc_tế do nhà_thầu trình chủ đầu_tư xem_xét , phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thiết kế cơ sở. Nội dung Thiết kế cơ sở theo quy định tại Khoản 3 Điều 18 Nghị định 70/2010/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về nhà máy điện hạt nhân và bổ sung các nội dung sau:\n1. Căn cứ lập thiết kế cơ sở.\n2. Phương án cung cấp nhiên liệu và quản lý, lưu giữ nhiên liệu đã qua sử dụng.\n3. Phương án đấu nối với hệ thống điện Quốc gia.\n4. Phương án cung cấp nước kỹ thuật và nước làm mát.\n5. Khối lượng xây dựng và lắp đặt chủ yếu.\n6. Phương án tổ chức xây dựng sơ bộ.\n7. Các tài liệu khác liên quan.", "header": "['Thông tư 23/2013/TT-BCT quy định nội dung, trình tự lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương 2. NỘI DUNG CÁC BƯỚC THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN']", "len_tokenizer": 121, "lower_segmented_text": "điều 4 . thiết_kế cơ_sở . nội_dung thiết_kế cơ_sở theo quy_định tại khoản 3 điều 18 nghị_định 70 / 2010 / nđ - cp ngày 22 tháng 6 năm 2010 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật năng_lượng nguyên_tử về nhà_máy_điện hạt_nhân và bổ_sung các nội_dung sau : \n 1 . căn_cứ lập thiết_kế cơ_sở . \n 2 . phương_án cung_cấp nhiên_liệu và quản_lý , lưu_giữ nhiên_liệu đã qua sử_dụng . \n 3 . phương_án đấu nối với hệ_thống điện quốc_gia . \n 4 . phương_án cung_cấp_nước kỹ_thuật và nước làm mát . \n 5 . khối_lượng xây_dựng và lắp_đặt chủ_yếu . \n 6 . phương_án tổ_chức xây_dựng sơ_bộ . \n 7 . các tài_liệu khác liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thiết kế kỹ thuật. Thiết kế kỹ thuật phải phù hợp với Thiết kế cơ sở và Dự án đầu tư được duyệt, gồm các nội dung chính sau:\n1. Căn cứ lập Thiết kế kỹ thuật.\n2. Danh mục các tiêu chuẩn, quy chuẩn được áp dụng.\n3. Thuyết minh chung\na) Thông tin chung: Mô tả chung địa điểm xây dựng; điều kiện tự nhiên, địa lý; cơ sở hạ tầng, kết nối với hệ thống giao thông và thông tin liên lạc; công suất nhà máy, công nghệ được lựa chọn; các tòa nhà, thiết bị, hệ thống chính;\nb) Yêu cầu cơ bản đối với nhà máy.\n4. Các yêu cầu thiết kế\na) Các yêu cầu thiết kế kỹ thuật đối với: Các thiết bị chính (lò phản ứng; tuabin, máy phát và các thiết bị khác); các hệ thống chính (hệ thống cung cấp hơi chính; các hệ thống đảm bảo an toàn; hệ thống quản lý và lưu giữ nhiên liệu đã qua sử dụng; hệ thống xử lý và lưu giữ chất thải phóng xạ; hệ thống điện; hệ thống đo lường, điều khiển, bảo vệ; hệ thống thông gió và điều hòa không khí và các hệ thống đồng bộ khác);\nb) Các yêu cầu về an toàn;\nc) Các yêu cầu thiết kế kiến trúc, kết cấu.\n5. Đặc tính kỹ thuật của hệ thống kỹ thuật và các thiết bị Gồm tổng quan của hệ thống kỹ thuật; nguyên lý thiết kế; đặc tính kỹ thuật chính; yêu cầu thử nghiệm, kiểm tra đối với các hệ thống, thiết bị sau:\na) Lò phản ứng;\nb) Hệ thống làm mát lò phản ứng;\nc) Tuabin, máy phát điện;\nd) Hệ thống hơi chính, hệ thống bình ngưng và làm mát bình ngưng;\nđ) Hệ thống an toàn;\ne) Hệ thống đo lường, điều khiển và bảo vệ;\ng) Hệ thống điện tự dùng nhà máy và hệ thống cấp điện khẩn cấp;\nh) Sân phân phối và đấu nối với hệ thống điện Quốc gia;\ni) Hệ thống xử lý, lưu giữ và quản lý, nhiên liệu, nhiên liệu đã sử dụng;\nk) Hệ thống xử lý và lưu giữ chất thải phóng xạ;\nl) Hệ thống bảo vệ và kiểm soát phóng xạ;\nm) Hệ thống thông gió và điều hòa không khí;\nn) Hệ thống cấp nước kỹ thuật;\no) Hệ thống hơi tự dùng;\np) Hệ thống thông tin liên lạc;\nq) Hệ thống phòng cháy chữa cháy;\nr) Hệ thống thiết bị của Trung tâm huấn luyện;\ns) Hệ thống thiết bị của Trung tâm ứng phó sự cố;\nt) Các hệ thống khác của nhà máy.\n6. Giải pháp kiến trúc, kết cấu và vật liệu xây dựng Gồm giải pháp kiến trúc, kết cấu xây dựng và vật liệu xây dựng đối với các hạng mục công trình chính và các công trình phụ trợ sau:\na) Tòa nhà lò;\nb) Tòa nhà tuabin;\nc) Tòa nhà ứng phó sự cố;\nd) Tòa nhà điều khiển, điều hành;\nđ) Tòa nhà xử lý, cấp nước và các bể chứa nước;\ne) Tòa nhà cấp điện dự phòng;\ng) Tòa nhà phụ trợ;\nh) Trung tâm huấn luyện;\ni) Cơ sở lưu giữ nhiên liệu và nhiên liệu đã sử dụng;\nk) Cơ sở lưu giữ và xử lý chất thải phóng xạ;\nl) Cảng và đê chắn sóng;\nm) Hệ thống kho, xưởng và các công trình đồng bộ khác.\n7. Tổ chức và tổng tiến độ xây dựng\na) Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng (khu tổ hợp thiết bị, khu phụ trợ, lán trại, khu chứa vật liệu, khu bãi thải xây dựng);\nb) Tổ chức xây dựng và các biện pháp thi công chính;\nc) Tổng tiến độ xây dựng trong đó thể hiện tiến độ hoàn thàn