Document ID: 138722

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI Ô NHIỄM VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 và

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:. QCVN 8-3: 2012/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.", "header": "['Thông tư 05/2012/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này : . qcvn 8 - 3 : 2012 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với ô_nhiễm vi_sinh_vật trong thực_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.", "header": "['Thông tư 05/2012/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 17, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2012 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./..", "header": "['Thông tư 05/2012/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 3 . cục_trưởng cục an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc bộ y_tế , các đơn_vị trực_thuộc bộ y_tế ; giám_đốc sở y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn về ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm đối với các sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm: sữa và sản phẩm sữa; trứng và sản phẩm trứng; thịt và sản phẩm thịt; thủy sản và sản phẩm thủy sản; sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 36 tháng tuổi; nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai và nước đá dùng liền; kem; rau, quả và sản phẩm rau, quả (sau đây gọi tắt là thực phẩm) và các yêu cầu quản lý có liên quan.\n2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với:\n2.1. Các tổ chức, cá nhân xuất nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các thực phẩm quy định tại khoản 1.\n2.2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.\n3. Giải thích từ ngữ và ký hiệu viết tắt Trong Quy chuẩn này các từ ngữ và ký hiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau:\n3.1. Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm là mức giới hạn tối đa vi sinh vật được phép có trong thực phẩm.\n3.2. Phân loại chỉ tiêu Chỉ tiêu loại A: là chỉ tiêu bắt buộc phải kiểm nghiệm khi tiến hành đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: là chỉ tiêu không bắt buộc phải kiểm nghiệm khi tiến hành đánh giá hợp quy nếu nhà sản xuất thực hiện kiểm soát mối nguy trong quá trình sản xuất (theo HACCP hoặc GMP). Trong trường hợp nhà sản xuất không áp dụng kiểm soát mối nguy trong quá trình sản xuất thì bắt buộc phải kiểm nghiệm các chỉ tiêu này.\n3.3. Ký hiệu viết tắt - n: số mẫu cần lấy từ lô hàng để kiểm nghiệm. - c: số mẫu tối đa cho phép có kết quả kiểm nghiệm nằm giữa m và M. Trong n mẫu kiểm nghiệm được phép có tối đa c mẫu cho kết quả kiểm nghiệm nằm gữa m và M. - m: giới hạn dưới, nếu trong n mẫu kiểm nghiệm tất cả các kết quả không vượt quá giá trị m là đạt. - M: giới hạn trên, nếu trong n mẫu kiểm nghiệm chỉ 01 mẫu cho kết quả vượt quá giá trị M là không đạt. - TSVSVHK: Tổng số vi sinh vật hiếu khí. - KPH: Không phát hiện.", "header": "['Thông tư 05/2012/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 374, "lower_segmented_text": "mục i . quy_định chung \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định mức giới_hạn về ô_nhiễm vi_sinh_vật trong thực_phẩm đối_với các sản_phẩm hoặc nhóm sản_phẩm : sữa và sản_phẩm sữa ; trứng và sản_phẩm trứng ; thịt và sản_phẩm thịt ; thủy_sản và sản_phẩm thủy_sản ; sản_phẩm dinh_dưỡng công_thức dành cho trẻ từ 0 đến 36 tháng tuổi ; nước_khoáng thiên_nhiên đóng_chai , nước uống đóng_chai và nước_đá dùng liền ; kem ; rau , quả và sản_phẩm rau , quả ( sau đây gọi tắt là thực_phẩm ) và các yêu_cầu quản_lý có liên_quan . \n 2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : \n 2.1 . các tổ_chức , cá_nhân xuất nhập_khẩu , sản_xuất , kinh_doanh các thực_phẩm quy_định tại khoản 1 . \n 2.2 . cơ_quan quản_lý nhà_nước có liên_quan . \n 3 . giải_thích từ_ngữ và ký_hiệu viết tắt trong quy_chuẩn này các từ_ngữ và ký_hiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau : \n 3.1 . giới_hạn ô_nhiễm vi_sinh_vật trong thực_phẩm là mức giới_hạn tối_đa vi_sinh_vật được phép có trong thực_phẩm . \n 3.2 . phân_loại chỉ_tiêu chỉ_tiêu loại a : là chỉ_tiêu bắt_buộc phải kiểm_nghiệm khi tiến_hành đánh_giá hợp quy . chỉ_tiêu loại b : là chỉ_tiêu không bắt_buộc phải kiểm_nghiệm khi tiến_hành đánh_giá hợp quy nếu nhà sản_xuất thực_hiện kiểm_soát mối nguy trong quá_trình sản_xuất ( theo haccp hoặc gmp ) . trong trường_hợp nhà sản_xuất không áp_dụng kiểm_soát mối nguy trong quá_trình sản_xuất thì bắt_buộc phải kiểm_nghiệm các chỉ_tiêu này . \n 3.3 . ký_hiệu viết tắt - n : số mẫu cần lấy từ lô hàng để kiểm_nghiệm . - c : số mẫu tối_đa cho phép có kết_quả kiểm_nghiệm nằm giữa m và m . trong n mẫu kiểm_nghiệm được phép có tối_đa c mẫu cho kết_quả kiểm_nghiệm nằm gữa m và m . - m : giới_hạn dưới , nếu trong n mẫu kiểm_nghiệm tất_cả các kết_quả không vượt quá giá_trị m là đạt . - m : giới_hạn trên , nếu trong n mẫu kiểm_nghiệm chỉ 01 mẫu cho kết_quả vượt quá giá_trị m là không đạt . - tsvsvhk : tổng_số vi_sinh_vật hiếu khí . - kph : không phát_hiện .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong sữa và sản phẩm sữa TT Sản phẩm Chỉ tiêu Kế hoạch lấy mẫu Giới hạn cho phép (CFU/ml hoặc CFU/g) Phân loại chỉ tiêu n c m M 1.1 Các sản phẩm sữa dạng lỏng Enterobacteriaceae 5 2 5 A L. monocytogens(1) 5 0 102 A 1.2 Các sản phẩm sữa dạng bột Enterobacteriaceae 5 0 101 A Staphylococci dương tính với coa gulase 5 2 101 102 A Nội độc tố của Staphylococcus (Staphylococcal enterotoxin) 5 0 KPH (2) B L. monocytogens(1) 5 0 102 A Salmonella 5 0 KPH (2) A 1.3 Các sản phẩm phomat 1.3.1 Phomat được sản xuất từ sữa tươi nguyên liệu Staphylococci dương tính với coagulase 5 2 104 105 A Nội độc tố của Staphylococcus (Staphylococcal enterotoxin) 5 0 KPH(2) B L. monocytogens(1) 5 0 102 A Salmonella 5 0 KPH(2) A 1.3.2 Phomat được sản xuất từ sữa đã qua xử lý nhiệt E. coli 5 2 102 103 A Staphylococci dương tính với coagulase 5 2 102 103 A Nội độc tố của Staphylococcus (Staphylococcal enterotoxin) 5 0 KPH(2) B L. monocytogens(1) 5 0 102 A Salmonella 5 0 KPH (2) A 1.3.3 Phomat whey (sản xuất từ whey đã qua xử lý nhiệt) E. coli 5 2 102 103 A Staphylococci dương tính với coagulase 5 2 102 103 A Nội độc tố của Staphylococcus(Staphylococcal enterotoxin) 5 0 KPH(2) B L. monocytogens(1) 5 0 102 A 1.3.4 Phomat tươi được sản xuất từ sữa hoặc whey (sữa hoặc whey đã qua xử lý nhiệt) Staphylococci dương tính với coagulase 5 2 101 102 A Nội độc tố của Staphylococcus(Staphylococcal enterotoxin) 5 0 KPH(2) B L. monocytogens(1) 5 0 102 A Các sản phẩm phomat khác L. monocytogens(1) 5 0 102 A 1.4 Các sản phẩm chất béo từ sữa 1.4.1 Cream và bơ E. coli 5 2 101 102 A L. monocytogens(1) 5 0 102 A Salmonella 5 0 KPH (2) A 1.4.2 Chất béo sữa, dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, dầu bơ đã tách nước và chất béo từ sữa dạng phết L. monocytogens(1) 5 0 102 A 1.5 Các sản phẩm sữa lên men 1.5.1 Các sản phẩm sữa lên men đã qua xử lý nhiệt Enterobacteriaceae 5 2 5 A L. monocytogens(1) 5 0 102 A 1.5.2 Các sản phẩm sữa lên men không qua xử lý nhiệt L. monocytogens(1) 5 0 102 A Ghi chú: (1) đối với sản phẩm dùng ngay (2) trong 25g hoặc 25ml", "header": "['Thông tư 05/2012/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm do Bộ Y tế ban hành'\n 'Mục II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 655, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giới_hạn ô_nhiễm vi_sinh_vật trong sữa và sản_phẩm sữa tt sản_phẩm chỉ_tiêu kế_hoạch lấy mẫu giới_hạn cho phép ( cfu / ml hoặc cfu / g ) phân_loại chỉ_tiêu n c m m 1.1 các sản_phẩm sữa dạng lỏng enterobacteriaceae