Document ID: 127574

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về đối tượng chịu thuế, căn cứ tính thuế, khai thuế, tính thuế, nộp thuế và hoàn thuế bảo vệ môi trường.\nĐiều 2. Đối tượng chịu thuế. Đối tượng chịu thuế thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường.\n1. Đối với xăng, dầu, mỡ nhờn quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường là các loại xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch. Đối với nhiên liệu hỗn hợp chứa nhiên liệu sinh học và xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch, chỉ tính thu thuế bảo vệ môi trường đối với phần xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch.\n2. Đối với dung dịch hydro-chloro-fluoro-carbon (ký hiệu là HCFC) quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường là loại gas dùng làm môi chất sử dụng trong thiết bị lạnh và trong công nghiệp bán dẫn.\n3. Đối với túi ni lông thuộc diện chịu thuế (túi nhựa) quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường là loại túi, bao bì nhựa mỏng làm từ màng nhựa đơn HDPE (high density polyethylene resin), LDPE (Low density polyethylen) hoặc LLDPE (Linear low density polyethylen resin), trừ bao bì đóng gói sẵn hàng hóa và túi ni lông đáp ứng tiêu chí thân thiện với môi trường theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n4. Đối với thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng, thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng, thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng, thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng, quy định tại Khoản 5, 6, 7 và Khoản 8 Điều 3 Luật Thuế bảo vệ môi trường: Chi tiết thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về biểu thuế bảo vệ môi trường.", "header": "['Nghị định 67/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế bảo vệ môi trường']", "len_tokenizer": 380, "lower_segmented_text": "chương 1 . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về đối_tượng chịu thuế , căn_cứ tính thuế , khai thuế , tính thuế , nộp thuế và hoàn thuế bảo_vệ môi_trường . \n điều 2 . đối_tượng chịu thuế . đối_tượng chịu thuế thực_hiện theo quy_định tại điều 3 của luật thuế bảo_vệ môi_trường . \n 1 . đối_với xăng , dầu , mỡ nhờn quy_định tại khoản 1 điều 3 của luật thuế bảo_vệ môi_trường là các loại xăng , dầu , mỡ nhờn gốc_hóa thạch . đối_với nhiên_liệu hỗn_hợp chứa nhiên_liệu sinh_học và xăng , dầu , mỡ nhờn gốc_hóa thạch , chỉ tính thu thuế bảo_vệ môi_trường đối_với phần xăng , dầu , mỡ nhờn gốc_hóa thạch . \n 2 . đối_với dung_dịch hydro - chloro - fluoro - carbon ( ký_hiệu là hcfc ) quy_định tại khoản 3 điều 3 của luật thuế bảo_vệ môi_trường là loại gas dùng làm môi chất sử_dụng trong thiết_bị lạnh và trong công_nghiệp bán_dẫn . \n 3 . đối_với túi ni lông thuộc diện chịu thuế ( túi nhựa ) quy_định tại khoản 4 điều 3 của luật thuế bảo_vệ môi_trường là loại túi , bao_bì nhựa mỏng làm từ màng nhựa đơn hdpe ( high density polyethylene resin ) , ldpe ( low density polyethylen ) hoặc lldpe ( linear low density polyethylen resin ) , trừ bao_bì đóng_gói sẵn hàng_hóa và túi ni lông đáp_ứng tiêu_chí_thân_thiện với môi_trường theo quy_định của bộ tài_nguyên và môi_trường . \n 4 . đối_với thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn_chế sử_dụng , thuốc trừ mối thuộc loại hạn_chế sử_dụng , thuốc bảo_quản lâm_sản thuộc loại hạn_chế sử_dụng , thuốc khử_trùng kho thuộc loại hạn_chế sử_dụng , quy_định tại khoản 5 , 6 , 7 và khoản 8 điều 3 luật thuế bảo_vệ môi_trường : chi_tiết thực_hiện theo quy_định tại nghị_quyết số 1269 / 2011 / ubtvqh12 ngày 14 tháng 7 năm 2011 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về biểu_thuế bảo_vệ môi_trường .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Chương 2. CĂN CỨ TÍNH THUẾ\nĐiều 3. Số lượng hàng hóa tính thuế. Số lượng hàng hóa tính thuế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thuế bảo vệ môi trường. Trường hợp nhiên liệu hỗn hợp chứa xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch và nhiên liệu sinh học thì số lượng hàng hóa tính thuế chỉ tính cho số lượng xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch trong nhiên liệu hỗn hợp.\nĐiều 4. Mức thuế. Mức thuế cụ thể đối với từng hàng hóa chịu thuế thực hiện theo Biểu thuế bảo vệ môi trường do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành.", "header": "['Nghị định 67/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế bảo vệ môi trường']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "chương 2 . căn_cứ tính thuế \n điều 3 . số_lượng hàng_hóa tính thuế . số_lượng hàng_hóa tính thuế được thực_hiện theo quy_định tại điều 6 luật thuế bảo_vệ môi_trường . trường_hợp nhiên_liệu hỗn_hợp chứa xăng , dầu , mỡ nhờn gốc_hóa thạch và nhiên_liệu sinh_học thì số_lượng hàng_hóa tính thuế_chỉ tính cho số_lượng xăng , dầu , mỡ nhờn gốc_hóa thạch trong nhiên_liệu hỗn_hợp . \n điều 4 . mức thuế . mức thuế_cụ_thể đối_với từng hàng_hóa chịu thuế thực_hiện theo biểu_thuế bảo_vệ môi_trường do ủy_ban thường_vụ quốc_hội ban_hành .", "pointer_link": "['Chương 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với hàng hóa sản xuất bán ra, trao đổi, tiêu dùng nội bộ, tặng cho thực hiện khai thuế, tính thuế và nộp thuế theo tháng. Đối với hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa nhập khẩu ủy thác thực hiện khai thuế, tính thuế và nộp thuế theo từng lần phát sinh.", "header": "['Nghị định 67/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế bảo vệ môi trường'\n 'Chương 3. KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ VÀ HOÀN THUẾ'\n 'Điều 5. Khai thuế, tính thuế và nộp thuế']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với hàng_hóa sản_xuất bán ra , trao_đổi , tiêu_dùng nội_bộ , tặng cho thực_hiện khai thuế , tính thuế và nộp thuế theo tháng . đối_với hàng_hóa_nhập_khẩu , hàng_hóa_nhập_khẩu_ủy thác thực_hiện khai thuế , tính thuế và nộp thuế theo từng lần phát_sinh .", "pointer_link": "['Chương 3' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khai thuế, tính thuế và nộp thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn: Các công ty kinh doanh xăng dầu đầu mối thực hiện khai, nộp thuế bảo vệ môi trường và ngân sách nhà nước đối với lượng xăng dầu xuất, bán (bao gồm cả xuất để tiêu dùng nội bộ, xuất để trao đổi sản phẩm hàng hóa khác, xuất trả hàng nhập khẩu ủy thác, bán cho tổ chức, cá nhân khác; trừ bán cho công ty kinh doanh xăng dầu đầu mối khác) tại địa phương nơi kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng. Bộ Tài chính quy định công ty đầu mối kê khai nộp thuế bảo vệ môi trường đối với xăng dầu.", "header": "['Nghị định 67/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế bảo vệ môi trường'\n 'Chương 3. KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ VÀ HOÀN THUẾ'\n 'Điều 5. Khai thuế, tính thuế và nộp thuế']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khai thuế , tính thuế và nộp thuế bảo_vệ môi_trường đối_với xăng , dầu , mỡ nhờn : các công_ty kinh_doanh xăng dầu đầu_mối thực_hiện khai , nộp thuế bảo_vệ môi_trường và ngân_sách nhà_nước đối_với lượng xăng dầu xuất , bán ( bao_gồm cả xuất để tiêu_dùng nội_bộ , xuất để trao_đổi sản_phẩm hàng_hóa khác , xuất trả hàng nhập_khẩu_ủy thác , bán cho tổ_chức , cá_nhân khác ; trừ bán cho công_ty kinh_doanh xăng dầu đầu_mối khác ) tại địa_phương nơi kê_khai , nộp thuế giá_trị gia_tăng . bộ tài_chính quy_định công_ty đầu_mối kê_khai nộp thuế bảo_vệ môi_trường đối_với xăng dầu .", "pointer_link": "['Chương 3' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Khai thuế, tính thuế và nộp thuế bảo vệ môi trường đối với than thực hiện theo nguyên tắc: Than tiêu thụ nội địa phải khai, nộp thuế bảo vệ môi trường; than xuất khẩu không thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương hướng dẫn cụ thể quy định tại Khoản này.", "header": "['Nghị định 67/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế bảo vệ môi trường'\n 'Chương 3. KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ VÀ HOÀN THUẾ'\n 'Điều 5. Khai thuế, tính thuế và nộp thuế']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "khoản 3 . khai thuế , tính thuế và nộp thuế bảo_vệ môi_trường đối_với than thực_hiện theo nguyên_tắc : than tiêu_thụ nội_địa phải khai , nộp thuế bảo_vệ môi_trường ; than xuất_khẩu không thuộc đối_tượng chịu thuế bảo_vệ môi_trường . bộ tài_chính chủ_trì , phối_hợp với bộ công_thương hướng_dẫn cụ_thể quy_định tại khoản này .", "pointer_link": "['Chương 3' 'Điều 5' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Thuế bảo vệ môi trường chỉ phải nộp một lần đối với hàng hóa sản xuất hoặc nhập khẩu. Trường hợp hàng hóa