Document ID: 172020

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG GIAO THÔNG VẬN TẢI THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 855/QĐ-TTG NGÀY 06/06/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22/4/2008 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 855/QĐ-TTg ngày 06/06/2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án kiểm soát ô nhiễm môi trường trong hoạt động giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quy định chung\n1. Thông tư này hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, dự án thuộc Đề án kiểm soát ô nhiễm môi trường trong hoạt động giao thông vận tải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Quyết định số 855/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Nguồn vốn thực hiện đề án\na) Nguồn vốn thực hiện Đề án được huy động từ các nguồn: vốn ngân sách nhà nước; vốn của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trong nước; vốn hỗ trợ của nước ngoài và các nguồn vốn hợp pháp khác.\nb) Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Đề án gồm: kinh phí quản lý hành chính, kinh phí sự nghiệp và vốn đầu tư phát triển. - Ngân sách trung ương bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ, dự án thuộc Đề án do các Bộ, ngành trung ương quản lý. - Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ, dự án thuộc Đề án do địa phương quản lý.\n3. Các nhiệm vụ, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt danh mục mới đủ điều kiện để cân đối bố trí kinh phí và triển khai thực hiện.\n4. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án phải theo đúng nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đúng chế độ, và có hiệu quả; chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện thanh quyết toán kinh phí hàng năm và kết thúc nhiệm vụ, dự án theo quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2013/TTLT-BGTVT-BKHĐT-BTC hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Đề án kiểm soát ô nhiễm môi trường trong hoạt động giao thông vận tải theo Quyết định 855/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 240, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_định chung \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện các nhiệm_vụ , dự_án thuộc đề_án kiểm_soát ô_nhiễm môi_trường trong hoạt_động giao_thông vận_tải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định tại quyết_định số 855 / qđ - ttg ngày 06 tháng 6 năm 2011 của thủ_tướng chính_phủ . \n 2 . nguồn vốn thực_hiện đề_án \n a ) nguồn vốn thực_hiện đề_án được huy_động từ các nguồn : vốn ngân_sách nhà_nước ; vốn của các tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp trong nước ; vốn hỗ_trợ của nước_ngoài và các nguồn vốn hợp_pháp khác . \n b ) nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện đề_án gồm : kinh_phí quản_lý hành_chính , kinh_phí sự_nghiệp và vốn đầu_tư phát_triển . - ngân_sách trung_ương bảo_đảm kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ , dự_án thuộc đề_án do các bộ , ngành trung_ương quản_lý . - ngân_sách địa_phương bảo_đảm kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ , dự_án thuộc đề_án do địa_phương quản_lý . \n 3 . các nhiệm_vụ , dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt danh_mục mới đủ điều_kiện để cân_đối bố_trí kinh_phí và triển_khai thực_hiện . \n 4 . các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân sử_dụng kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ , dự_án phải theo đúng nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đúng chế_độ , và có hiệu_quả ; chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền ; thực_hiện thanh quyết_toán kinh_phí hàng năm và kết_thúc nhiệm_vụ , dự_án theo quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nội dung chi từ nguồn vốn ngân sách nhà nước cho các nhiệm vụ, dự án thuộc Đề án\n1. Chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường\na) Xây dựng và ban hành tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật, quy trình kỹ thuật về môi trường trong lĩnh vực giao thông vận tải.\nb) Tuyên truyền nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường trong giao thông vận tải.\nc) Xây dựng bản đồ ô nhiễm tiếng ồn và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn do hoạt động giao thông vận tải gây ra tại các trục giao thông trọng yếu (bao gồm cả khảo sát, đánh giá).\nd) Cập nhật và duy trì cơ sở dữ liệu về môi trường trong giao thông vận tải.\nđ) Xây dựng mô hình tổ chức, quản lý rác thải do vận tải hành khách đường bộ và ứng dụng trên các tuyến vận tải hành khách công cộng.\ne) Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom xử lý chất thải y tế lỏng bệnh viện giao thông vận tải.\ng) Xây dựng cơ sở dữ liệu về môi trường phục vụ công tác nghiên cứu, đánh giá, quản lý về môi trường đối với các hoạt động phát triển giao thông vận tải.\n2. Chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học\na) Xây dựng và ban hành quy chuẩn về môi trường trong lĩnh vực giao thông vận tải.\nb) Nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ trong giao thông vận tải nhằm kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.\nc) Nghiên cứu và thực hiện các giải pháp thúc đẩy phát triển giao thông vận tải khách công cộng tại các thành phố lớn.\nd) Xây dựng, thực hiện đề án đầu tư trang thiết bị, phục vụ công tác nghiên cứu, đánh giá, quản lý về môi trường đối với các hoạt động phát triển giao thông vận tải.\n3. Chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp đào tạo Đào tạo nâng cao năng lực quản lý về công tác bảo vệ môi trường cho các tổ chức, cơ quan quản lý môi trường ngành giao thông vận tải.\n4. Chi từ nguồn kinh phí quản lý hành chính Rà soát, xây dựng các đề án gia nhập các công ước quốc tế, các chương trình, kế hoạch hành động quốc tế và khu vực về môi trường của ngành giao thông vận tải (bao gồm cả khảo sát, đánh giá).\n5. Chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển\na) Xây dựng mô hình tổ chức quản lý chất thải tại các cảng biển và đầu tư thí điểm trung tâm thu gom, xử lý chất thải từ tàu biển.\nb) Đầu tư thí điểm xử lý chất thải do hoạt động vận tải thủy nội địa trên một số cảng.\nc) Hỗ trợ một số cơ sở công nghiệp đầu tư, xây dựng hệ thống kiểm soát các chất ô nhiễm từ hoạt động của công nghiệp giao thông vận tải.\nd) Hỗ trợ các doanh nghiệp ứng dụng thí điểm khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí tự nhiên nén (CNG) trong vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và Thành phố Đà Nẵng.\nđ) Hỗ trợ thiết kế, lắp đặt hệ thống thiết bị vệ sinh tự hoại trên các toa xe vận tải khách đường sắt.\ne) Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới hệ thống thu gom xử lý chất thải y tế lỏng tại bệnh viện giao thông vận tải.\ng) Hỗ trợ xây dựng thí điểm hệ thống xử lý nước thải tập trung tại cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng.", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2013/TTLT-BGTVT-BKHĐT-BTC hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Đề án kiểm soát ô nhiễm môi trường trong hoạt động giao thông vận tải theo Quyết định 855/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 485, "lower_segmented_text": "điều 2 . nội_dung chi từ nguồn vốn ngân_sách nhà_nước cho các nhiệm_vụ , dự_án thuộc đề_án \n 1 . chi từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp môi_trường \n a ) xây_dựng và ban_hành tiêu_chuẩn , định mức kinh_tế kỹ_thuật , quy_trình kỹ_thuật về môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . \n b ) tuyên_truyền nâng cao nhận_thức về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải . \n c ) xây_dựng bản_đồ ô_nhiễm tiếng ồn và giải_pháp giảm_thiểu ô_nhiễm tiếng ồn do hoạt_động giao_thông vận_tải gây ra tại các trục giao_thông trọng_yếu ( bao_gồm cả khảo_sát , đánh_giá ) . \n d ) cập_nhật và duy_trì cơ_sở dữ_liệu về môi_trường trong giao_thông vận_tải . \n đ ) xây_dựng mô_hình tổ_chức , quản_lý rác_thải do vận_tải hành_khách đường_bộ và ứng_dụng trên các tuyến vận_tải hành_khách công_cộng . \n e ) hỗ_trợ cải_tạo , nâng_cấp hệ_thống thu_gom xử_lý chất_thải y_tế lỏng bệnh_viện giao_thông vận_tải . \n g ) xây_dựng cơ_sở dữ_liệu về môi_trường phục_vụ công_tác nghiên_cứu , đánh_giá , quản_lý về môi_trường đối_với các hoạt_động phát_triển giao_thông vận_tải . \n 2 . chi từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học \n a ) xây_dựng và ban_hành quy_chuẩn về môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . \n b ) nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong giao_thông vận_tải nhằm kiểm_soát và giảm_thiểu ô_nhiễm môi_trường . \n c ) nghiên_cứu và thực_hiện các giải_pháp thúc_đẩy phát_triển giao_thông vận_tải khách công_cộng tại các thành_phố lớn . \n d ) xây_dựng , thực_hiện đề_án đầu_tư_trang thiết_bị , phục_vụ công_tác nghiên_cứu , đánh_giá , quản_lý về môi_trường đối_với các hoạt_động phát_triển giao_thông vận_tải . \n 3 . chi từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp đào_tạo đào_tạo nâng cao năng_lực quản_lý về công_tác bảo_vệ môi_trường cho các tổ_chức