Document ID: 371696

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH VÀ XỬ LÝ VỊ TRÍ NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa đang quản lý và khai thác (viết tắt là vị trí nguy hiểm trên đường thủy).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Vị trí nguy hiểm trên đường thủy là điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường thủy nội địa hoặc điểm đen tai nạn giao thông đường thủy nội địa.\n2. Điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường thủy nội địa (sau đây gọi tắt là điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông) là một vị trí; một đoạn luồng hoặc khu vực giao cắt mà tại đó có nguy cơ xảy ra tai nạn giao thông.\n3. Điểm đen tai nạn giao thông đường thủy nội địa (sau đây gọi tắt là điểm đen) là điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông mà tại đó có xảy ra tai nạn giao thông.\n4. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực là cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa (Chi cục Đường thủy nội địa, Cảng vụ Đường thủy nội địa, Sở Giao thông vận tải hoặc đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải).", "header": "['Thông tư 50/2017/TT-BGTVT về quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc xác_định và xử_lý vị_trí nguy_hiểm trên đường thủy_nội_địa đang quản_lý và khai_thác ( viết tắt là vị_trí nguy_hiểm trên đường thủy ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc xác_định và xử_lý vị_trí nguy_hiểm trên đường thủy . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . vị_trí nguy_hiểm trên đường thủy là điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường thủy_nội_địa hoặc điểm đen tai_nạn giao_thông đường thủy_nội_địa . \n 2 . điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường thủy_nội_địa ( sau đây gọi tắt là điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ) là một vị_trí ; một đoạn luồng hoặc khu_vực giao_cắt mà tại đó có nguy_cơ xảy ra tai_nạn giao_thông . \n 3 . điểm đen tai_nạn giao_thông đường thủy_nội_địa ( sau đây gọi tắt là điểm đen ) là điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông mà tại đó có xảy ra tai_nạn giao_thông . \n 4 . cơ_quan quản_lý đường thủy_nội_địa khu_vực là cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý chuyên_ngành giao_thông đường thủy_nội_địa ( chi_cục đường thủy_nội_địa , cảng_vụ đường thủy_nội_địa , sở giao_thông vận_tải hoặc đơn_vị trực_thuộc sở giao_thông vận_tải ) .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông. Điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông được xác định khi thuộc một trong các trường hợp sau:\n1. Một trong các kích thước luồng thực tế nhỏ hơn trị số tối thiểu của cấp kỹ thuật tương ứng theo quy định (chiều sâu, bề rộng, bán kính cong) tại các bãi đá ngầm, bãi cạn, đoạn cạn và vật chướng ngại.\n2. Một trong các kích thước: khẩu độ khoang thông thuyền, chiều cao tĩnh không, chiều sâu tại vị trí cầu và công trình khác trên sông, kênh nhỏ hơn trị số thấp nhất của cấp kỹ thuật tương ứng theo quy định.\n3. Dòng chảy xiên so với trụ cầu, khoang thông thuyền.\n4. Dòng chảy xiết, xoáy, tầm nhìn hạn chế.\n5. Khu vực giao cắt giữa các tuyến đường thủy nội địa hoặc tuyến luồng hàng hải, vùng nước cảng biển có tầm nhìn hạn chế.", "header": "['Thông tư 50/2017/TT-BGTVT về quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí xác_định điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông . điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được xác_định khi thuộc một trong các trường_hợp sau : \n 1 . một trong các kích_thước luồng thực_tế nhỏ hơn trị_số tối_thiểu của cấp kỹ_thuật tương_ứng theo quy_định ( chiều sâu , bề rộng , bán_kính cong ) tại các bãi đá ngầm , bãi cạn , đoạn cạn và vật chướng_ngại . \n 2 . một trong các kích_thước : khẩu_độ khoang thông thuyền , chiều cao tĩnh không , chiều sâu tại vị_trí cầu và công_trình khác trên sông , kênh nhỏ hơn trị_số thấp nhất của cấp kỹ_thuật tương_ứng theo quy_định . \n 3 . dòng_chảy xiên so với trụ cầu , khoang thông thuyền . \n 4 . dòng_chảy xiết , xoáy , tầm nhìn hạn_chế . \n 5 . khu_vực giao_cắt giữa các tuyến đường thủy_nội_địa hoặc tuyến luồng hàng_hải , vùng nước cảng biển có tầm nhìn hạn_chế .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chí xác định điểm đen. Điểm đen được xác định khi tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (tính từ ngày 16 tháng 12 năm trước đến ngày 15 tháng 12 năm sau) tại điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông, thuộc một trong các trường hợp sau:\n1. Xảy ra 01 (một) vụ tai nạn giao thông có chết người.\n2. Xảy ra 02 (hai) vụ tai nạn giao thông trở lên.\n3. Có đồng thời từ 02 (hai) tiêu chí của điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông trở lên và xảy ra 01 (một) vụ tai nạn giao thông trở lên.", "header": "['Thông tư 50/2017/TT-BGTVT về quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 5 . tiêu_chí xác_định điểm đen . điểm đen được xác_định khi tình_hình tai_nạn giao_thông xảy ra trong một năm ( tính từ ngày 16 tháng 12 năm trước đến ngày 15 tháng 12 năm sau ) tại điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông , thuộc một trong các trường_hợp sau : \n 1 . xảy ra 01 ( một ) vụ tai_nạn giao_thông có chết người . \n 2 . xảy ra 02 ( hai ) vụ tai_nạn giao_thông trở lên . \n 3 . có đồng_thời từ 02 ( hai ) tiêu_chí của điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông trở lên và xảy ra 01 ( một ) vụ tai_nạn giao_thông trở lên .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa\n1. Đối với các công trình xây dựng\na) Bản vẽ hoàn công công trình (nếu có);\nb) Hồ sơ theo dõi luồng, vật chướng ngại, phương tiện hoạt động tại khu vực;\nc) Bản vẽ sơ đồ hiện trạng khu vực thể hiện công trình trên luồng, các đặc trưng khác của luồng (bề rộng luồng, vận tốc, hướng dòng chảy và các yếu tố khác...);\nd) Các thông số kỹ thuật: kích thước khoang thông thuyền, âu tàu, tĩnh không đường dây, chiều sâu công trình ngầm;\nđ) Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông do cơ quan Công an cung cấp (đối với điểm đen);\ne) Ảnh chụp khu vực, dữ liệu camera hiện trường;\nf) Các tài liệu khác (nếu có).\n2. Đối với hiện trạng tự nhiên (các bãi cạn, đoạn cạn, bãi đá ngầm, vật chướng ngại khác)\na) Hồ sơ theo dõi luồng, phương tiện thủy nội địa, tàu biển hoạt động tại khu vực;\nb) Bình đồ hiện trạng khu vực thể hiện báo hiệu, bãi cạn, vật chướng ngại, các đặc trưng khác của luồng (bề rộng luồng, bán kính cong, vận tốc, hướng dòng chảy và các yếu tố khác...);\nc) Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông do cơ quan Công an cung cấp (đối với điểm đen);\nd) Ảnh chụp khu vực, dữ liệu camera hiện trường;\nđ) Các tài liệu khác (nếu có).", "header": "['Thông tư 50/2017/TT-BGTVT về quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY']", "len_tokenizer": 248, "lower_segmented_text": "điều 6 . hồ_sơ vị_trí nguy_hiểm trên đường thủy_nội_địa \n 1 . đối_với các công_trình xây_dựng \n a ) bản_vẽ hoàn_công công_trình ( nếu có ) ; \n b ) hồ_sơ theo_dõi luồng , vật chướng_ngại , phương_tiện hoạt_động tại khu_vực ; \n c ) bản_vẽ sơ_đồ hiện_trạng khu_vực thể_hiện công_trình trên luồng , các đặc_trưng khác của luồng ( bề rộng luồng , vận_tốc , hướng dòng_chảy và các yếu_tố khác ... ) ; \n d ) các thông_số kỹ_thuật : kích_thước khoang thông thuyền , âu_tàu , tĩnh không đường_dây , chiều sâu công_trình ngầm ; \n đ ) hồ_sơ các vụ tai_nạn giao_thông do cơ_quan công_an cung_cấp ( đối_với điểm đen ) ; \n e ) ảnh chụp khu_vực ,