Document ID: 381756

Title: QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN KẾT NỐI RAY ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG SẮT CHUYÊN DÙNG VỚI ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA; VIỆC KẾT NỐI RAY CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BGTVT quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục thực_hiện kết_nối ray đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia ; kết_nối ray các tuyến đường_sắt đô_thị .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia và việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BGTVT quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến việc kết_nối ray đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia và việc kết_nối ray các tuyến đường_sắt đô_thị .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị với đường sắt đô thị (sau đây gọi tắt là kết nối các tuyến đường sắt) là việc kết nối đường sắt, hệ thống thông tin, tín hiệu phục vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt, hệ thống điện sức kéo và các công trình, thiết bị phụ trợ khác của đường giữa tuyến đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia hoặc đường sắt đô thị với đường sắt đô thị để các đoàn tàu có thể chạy từ đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng vào đường sắt quốc gia hoặc từ tuyến đường sắt đô thị này sang tuyến đường sắt đô thị khác và ngược lại.\n2. Khu vực kết nối là phạm vi được giới hạn bởi đoạn đường sắt (kể cả ga đường sắt) và đất dành cho đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng, đường sắt quốc gia của khu gian liền kề với vị trí kết nối.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BGTVT quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kết_nối ray đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia , đường_sắt đô_thị với đường_sắt đô_thị ( sau đây gọi tắt là kết_nối các tuyến đường_sắt ) là việc kết_nối đường_sắt , hệ_thống thông_tin , tín_hiệu phục_vụ điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt , hệ_thống điện sức_kéo và các công_trình , thiết_bị phụ_trợ khác của đường giữa tuyến đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia hoặc đường_sắt đô_thị với đường_sắt đô_thị để các đoàn tàu có_thể chạy từ đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng vào đường_sắt quốc_gia hoặc từ tuyến đường_sắt đô_thị này sang tuyến đường_sắt đô_thị khác và ngược_lại . \n 2 . khu_vực kết_nối là phạm_vi được giới_hạn bởi đoạn đường_sắt ( kể_cả ga đường_sắt ) và đất dành cho đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng , đường_sắt quốc_gia của khu gian liền kề với vị_trí kết_nối .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc kết nối\n1. Việc kết nối và vị trí kết nối các tuyến đường sắt phải phù hợp với quy hoạch về đường sắt và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương nơi có vị trí kết nối đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Việc khai thác các tuyến đường sắt sau khi kết nối phải bảo đảm hiệu quả, tạo động lực phát triển hơn so với khi chưa kết nối; bảo đảm đồng bộ, an toàn, quốc phòng, an ninh, phòng chống cháy nổ, cứu hộ, cứu nạn, cảnh quan đô thị và bảo vệ môi trường.\n3. Việc kết nối các tuyến đường sắt không làm ảnh hưởng đến vận hành, khai thác, an toàn giao thông của các tuyến đường sắt liên quan.\n4. Việc điều hành giao thông vận tải trên tuyến đường sắt sau khi kết nối phải tuân thủ theo quy định của Luật Đường sắt và thực hiện như sau:\na) Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia chủ trì, phối hợp và thống nhất với chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng hoặc doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị khi kết nối với đường sắt quốc gia;\nb) Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị trên tuyến đường sắt đô thị sẽ được kết nối chủ trì, phối hợp và thống nhất với doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị trên tuyến đường sắt đô thị có nhu cầu kết nối.\n5. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình kết nối các tuyến đường sắt phải tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng và phải được sự chấp thuận của Bộ Giao thông vận tải khi kết nối với đường sắt quốc gia hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi kết nối với đường sắt đô thị.\n6. Trường hợp cần kết nối các tuyến đường sắt đô thị để dùng chung kết cấu hạ tầng hoặc kết nối tạm để phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.\n7. Trường hợp các tuyến đường sắt đô thị do một chủ đầu tư thực hiện đã có kế hoạch chạy tàu thông tuyến, thiết kế kỹ thuật, công nghệ đồng bộ và phù hợp với chủ trương kết nối đã được chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt thì được miễn giấy phép kết nối.", "header": "['Thông tư 26/2018/TT-BGTVT quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 323, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc kết_nối \n 1 . việc kết_nối và vị_trí kết_nối các tuyến đường_sắt phải phù_hợp với quy_hoạch về đường_sắt và quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương nơi có vị_trí kết_nối đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 2 . việc khai_thác các tuyến đường_sắt sau khi kết_nối phải bảo_đảm hiệu_quả , tạo động_lực phát_triển hơn so với khi chưa kết_nối ; bảo_đảm đồng_bộ , an_toàn , quốc_phòng , an_ninh , phòng_chống cháy nổ , cứu_hộ , cứu nạn , cảnh_quan đô_thị và bảo_vệ môi_trường . \n 3 . việc kết_nối các tuyến đường_sắt không làm ảnh_hưởng đến vận_hành , khai_thác , an_toàn giao_thông của các tuyến đường_sắt liên_quan . \n 4 . việc điều_hành giao_thông vận_tải trên tuyến đường_sắt sau khi kết_nối phải tuân_thủ theo quy_định của luật đường_sắt và thực_hiện như sau : \n a ) doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia chủ_trì , phối_hợp và thống_nhất với chủ sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị khi kết_nối với đường_sắt quốc_gia ; \n b ) doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị trên tuyến đường_sắt đô_thị sẽ được kết_nối chủ_trì , phối_hợp và thống_nhất với doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị trên tuyến đường_sắt đô_thị có nhu_cầu kết_nối . \n 5 . hồ_sơ dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình kết_nối các tuyến đường_sắt phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đầu_tư xây_dựng và phải được sự chấp_thuận của bộ giao_thông vận_tải khi kết_nối với đường_sắt quốc_gia hoặc ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh khi kết_nối với đường_sắt đô_thị . \n 6 . trường_hợp cần kết_nối các tuyến đường_sắt đô_thị để dùng chung_kết_cấu_hạ_tầng hoặc kết_nối tạm để phục_vụ công_tác cứu_hộ , cứu nạn , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể . \n 7 . trường_hợp các tuyến đường_sắt đô_thị do một chủ đầu_tư thực_hiện đã có kế_hoạch chạy_tàu thông tuyến , thiết_kế kỹ_thuật , công_nghệ đồng_bộ và phù_hợp với chủ_trương kết_nối đã được chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt thì được miễn giấy_phép kết_nối .", "pointer_link": "['