Document ID: 355790

Title: QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư trong Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương theo quy định tại Phụ lục Ib Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động (Nghị định 44/2016/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BCT quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động máy , thiết_bị , vật_tư trong danh_mục máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao_động do bộ lao_động - thương_binh và xã_hội ban_hành thuộc thẩm_quyền quản_lý của bộ công_thương theo quy_định tại phụ_lục ib nghị_định số 44 / 2016 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật an_toàn , vệ_sinh lao_động về hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động , huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động và quan_trắc môi_trường lao_động ( nghị_định 44 / 2016 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.\n2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sở hữu và sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BCT quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý của bộ công_thương . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến quản_lý , sở_hữu và sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý của bộ công_thương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Phân loại đối tượng kiểm định. Đối tượng kiểm định là máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, bao gồm:\n1. Đối tượng kiểm định nhóm A (nhóm A) là nồi hơi nhà máy điện.\n2. Đối tượng kiểm định nhóm B (nhóm B) là nồi hơi công nghiệp có áp suất trên 16 bar, bình chịu áp lực, hệ thống đường ống dẫn hơi và nước nóng.\n3. Đối tượng kiểm định nhóm C (nhóm C) là hệ thống điều chế, nạp, cấp, bình, bồn, bể chứa sản phẩm dầu khí, khí dầu mỏ (LPG, LNG, CNG), đường ống vận chuyển, phân phối khí dầu mỏ cố định bằng kim loại và đường ống công nghệ trong các công trình dầu khí trên đất liền.\n4. Đối tượng kiểm định nhóm D (nhóm D) là chai chứa LPG.\n5. Đối tượng kiểm định nhóm E (nhóm E) là cột chống thủy lực đơn, giá khung di động và dàn chống tự hành sử dụng trong khai thác hầm lò.\n6. Đối tượng kiểm định nhóm G (nhóm G) là tời, trục tải mỏ.\n7. Đối tượng kiểm định nhóm H (nhóm H) là thiết bị điện phòng nổ.\n8. Đối tượng kiểm định nhóm I (nhóm I) là máy nổ mìn điện (trừ máy nổ mìn điện phòng nổ).", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BCT quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "điều 3 . phân_loại đối_tượng kiểm_định . đối_tượng kiểm_định là máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý của bộ công_thương , bao_gồm : \n 1 . đối_tượng kiểm_định nhóm a ( nhóm a ) là nồi_hơi nhà_máy_điện . \n 2 . đối_tượng kiểm_định nhóm b ( nhóm b ) là nồi_hơi công_nghiệp có áp_suất trên 16 bar , bình chịu áp_lực , hệ_thống đường_ống dẫn hơi và nước nóng . \n 3 . đối_tượng kiểm_định nhóm c ( nhóm c ) là hệ_thống điều_chế , nạp , cấp , bình , bồn , bể chứa sản_phẩm dầu_khí , khí dầu_mỏ ( lpg , lng , cng ) , đường_ống vận_chuyển , phân_phối_khí dầu_mỏ cố_định bằng kim_loại và đường_ống công_nghệ trong các công_trình dầu_khí trên đất_liền . \n 4 . đối_tượng kiểm_định nhóm d ( nhóm d ) là chai chứa lpg . \n 5 . đối_tượng kiểm_định nhóm e ( nhóm e ) là cột chống thủy_lực đơn , giá khung di_động và dàn chống tự_hành sử_dụng trong khai_thác hầm_lò . \n 6 . đối_tượng kiểm_định nhóm g ( nhóm g ) là tời , trục tải mỏ . \n 7 . đối_tượng kiểm_định nhóm h ( nhóm h ) là thiết_bị điện phòng nổ . \n 8 . đối_tượng kiểm_định nhóm i ( nhóm i ) là máy_nổ mìn điện ( trừ máy_nổ mìn điện phòng nổ ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định\n1. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải có thông số kỹ thuật phù hợp với đối tượng kiểm định và được kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm theo quy định của pháp luật.\n2. Yêu cầu thiết bị, dụng cụ tối thiểu phải có phục vụ hoạt động kiểm định theo từng nhóm đối tượng kiểm định cụ thể như sau:\na) Đối với nhóm A, B và C - Bơm thử thủy lực; - Áp kế kiểm tra các loại; - Thiết bị đo chiều dày kim loại; - Thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn; - Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng phương pháp từ, dòng điện xoáy và thẩm thấu; - Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi; - Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học; - Dụng cụ kiểm tra kích thước khuyết tật bề mặt kim loại; - Thiết bị kiểm định van an toàn; - Thiết bị đo nhiệt độ.\nb) Đối với nhóm D - Thiết bị thu hồi LPG còn lại trong chai; - Thiết bị đo chiều dày kim loại; - Thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn; - Dụng cụ kiểm tra kích thước khuyết tật bề mặt kim loại; - Thiết bị tháo, lắp van chai; - Thiết bị thử bền, thử kín; - Thiết bị làm khô vỏ chai; - Thiết bị kiểm tra bên trong chai; - Thiết bị làm sạch bề mặt; - Thiết bị kiểm tra van chai; - Cân khối lượng; - Thiết bị, dụng cụ đóng số, ký hiệu kiểm định; - Thiết bị hút chân không; - Thiết bị thử giãn nở thể tích.\nc) Đối với nhóm E - Hệ thống tạo áp suất thử nghiệm van, cột chống và đường ống áp lực; - Thiết bị duy trì áp suất thử cột chống; - Thiết bị thử xà, mái giàn hoặc giá chống; - Thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn; - Áp kế kiểm tra các loại.\nd) Đối với nhóm G - Lực kế; - Thiết bị, dụng cụ đo kích thước hình học; - Thiết bị đo tốc độ; - Dụng cụ đo cương cự đường ray; - Máy trắc đạc; - Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép; - Thiết bị kiểm tra độ lệch hướng tâm và hướng kính của các mối ghép trục; - Thiết bị kéo kiểm tra cáp thép bằng phương pháp phá hủy; - Thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn; - Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng phương pháp từ, dòng điện xoáy và thẩm thấu; - Thiết bị đo thời gian tác động phanh; - Thiết bị đo điện trở cách điện, điện trở nối đất; - Vôn ké, Ampe kế; - Áp kế kiểm tra các loại.\nđ) Đối với nhóm H - Thiết bị thử áp lực nổ và lan truyền sự cháy; - Thiết bị thử áp lực nước; - Thiết bị thử nghiệm mạch an toàn tia lửa; - Thiết bị tạo môi trường thử nghiệm; - Thiết bị thử nghiệm sốc nhiệt; - Thiết bị thử nghiệm va đập; - Thiết bị thử nghiệm kéo cáp điện trong phễu đấu nối cáp; - Thiết bị kiểm tra mô-men xoắn cọc, bu lông đấu cáp; - Thiết bị đo điện trở cách điện; - Đồng hồ đo điện vạn năng; - Thiết bị, dụng cụ đo kích thước hình học; - Thiết bị điện tử đo ghi dữ liệu (Oscilloscope).\ne) Đối với nhóm I - Thiết bị đo điện trở cách điện; - Đồng hồ đo điện vạn năng; - Thiết bị điện tử ghi dữ liệu (Oscilloscope); - Đồng hồ bấm giây.", "header": "['Thông tư 09/2017/TT-BCT quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH']", "len_tokenizer": 570, "lower_segmented_text": "điều 4 . thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kiểm_định \n 1 . thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kiểm_định phải có thông_số kỹ_thuật phù_hợp với