Document ID: 280261

Title: QUY ĐỊNH VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM VÀ TUYỂN DỤNG, QUẢN LÝ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM LÀM VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam theo các điều, khoản sau đây của Bộ luật Lao động:\n1. Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo Điều 157 của Bộ luật Lao động và người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo khoản 1, 2 và 9 Điều 154 của Bộ luật Lao động.\n2. Tuyển dụng, giới thiệu, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân nước ngoài) theo khoản 3 Điều 150 của Bộ luật Lao động.", "header": "['Nghị định 152/2020/NĐ-CP về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về người lao_động nước_ngoài làm_việc tại việt_nam và tuyển_dụng , quản_lý người lao_động việt_nam làm_việc cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại việt nam theo các điều , khoản sau đây của bộ_luật lao_động : \n 1 . điều_kiện , trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép lao_động và giấy xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại việt nam theo điều 157 của bộ_luật lao_động và người lao_động nước_ngoài làm_việc tại việt nam không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động theo khoản 1 , 2 và 9 điều 154 của bộ_luật lao_động . \n 2 . tuyển_dụng , giới_thiệu , quản_lý người lao_động việt_nam làm_việc cho các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại việt_nam ( sau đây gọi là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) theo khoản 3 điều 150 của bộ_luật lao_động .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam (sau đây viết tắt là người lao động nước ngoài) theo các hình thức sau đây:\na) Thực hiện hợp đồng lao động;\nb) Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp;\nc) Thực hiện các loại hợp đồng hoặc thỏa thuận về kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học kỹ thuật, văn hóa, thể thao, giáo dục, giáo dục nghề nghiệp và y tế;\nd) Nhà cung cấp dịch vụ theo hợp đồng;\nđ) Chào bán dịch vụ;\ne) Làm việc cho tổ chức phi chính phủ nước ngoài, tổ chức quốc tế tại Việt Nam được phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam;\ng) Tình nguyện viên;\nh) Người chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại;\ni) Nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật;\nk) Tham gia thực hiện các gói thầu, dự án tại Việt Nam;\nl) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n2. Người sử dụng người lao động nước ngoài, bao gồm:\na) Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư hoặc theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;\nb) Nhà thầu tham dự thầu, thực hiện hợp đồng;\nc) Văn phòng đại diện, chi nhánh của doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp phép thành lập;\nd) Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;\nđ) Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy đăng ký theo quy định của pháp luật Việt Nam;\ne) Tổ chức sự nghiệp, cơ sở giáo dục được thành lập theo quy định của pháp luật;\ng) Tổ chức quốc tế, văn phòng của dự án nước ngoài tại Việt Nam; cơ quan, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, bộ, ngành cho phép thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật;\nh) Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc của nhà thầu nước ngoài được đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật;\ni) Tổ chức hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật;\nk) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật Hợp tác xã;\nl) Hộ kinh doanh, cá nhân được phép hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật.\n3. Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam là cơ quan, tổ chức nước ngoài được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, bao gồm:\na) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc, các tổ chức khu vực, tiểu khu vực;\nb) Văn phòng thường trú cơ quan thông tấn, báo chí, phát thanh và truyền hình nước ngoài;\nc) Tổ chức quốc tế, tổ chức liên Chính phủ, tổ chức thuộc Chính phủ nước ngoài;\nd) Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy đăng ký theo quy định của pháp luật;\nđ) Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài hoạt động trong các lĩnh vực: kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học - kỹ thuật, văn hóa, giáo dục, y tế, tư vấn pháp luật nước ngoài.\n4. Cá nhân nước ngoài tại Việt Nam là người nước ngoài làm việc tại tổ chức quy định tại khoản 3 Điều này hoặc người được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép cư trú tại Việt Nam.\n5. Người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.\n6. Tổ chức dịch vụ việc làm và doanh nghiệp cho thuê lại lao động cung cấp dịch vụ cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam liên quan đến tuyển dụng, giới thiệu, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 152/2020/NĐ-CP về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 667, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại việt_nam ( sau đây viết tắt là người lao_động nước_ngoài ) theo các hình_thức sau đây : \n a ) thực_hiện hợp_đồng lao_động ; \n b ) di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp ; \n c ) thực_hiện các loại hợp_đồng hoặc thỏa_thuận về kinh_tế , thương_mại , tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , khoa_học kỹ_thuật , văn_hóa , thể_thao , giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp và y_tế ; \n d ) nhà cung_cấp dịch_vụ theo hợp_đồng ; \n đ ) chào_bán dịch_vụ ; \n e ) làm_việc cho tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế tại việt nam được phép hoạt_động theo quy_định của pháp_luật việt_nam ; \n g ) tình_nguyện_viên ; \n h ) người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại ; \n i ) nhà quản_lý , giám_đốc điều_hành , chuyên_gia , lao_động kỹ_thuật ; \n k ) tham_gia thực_hiện các gói_thầu , dự_án tại việt_nam ; \n l ) thân_nhân thành_viên cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại việt nam được phép làm_việc tại việt nam theo quy_định tại điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên . \n 2 . người sử_dụng người lao_động nước_ngoài , bao_gồm : \n a ) doanh_nghiệp hoạt_động theo luật doanh_nghiệp , luật đầu_tư hoặc theo điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên ; \n b ) nhà_thầu tham_dự_thầu , thực_hiện hợp_đồng ; \n c ) văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép thành_lập ; \n d ) cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; \n đ ) tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền của việt nam cấp giấy đăng_ký theo quy_định của pháp_luật việt_nam ; \n e ) tổ_chức sự_nghiệp , cơ_sở giáo_dục được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; \n g ) tổ_chức quốc_tế , văn_phòng của dự_án nước_ngoài tại việt_nam ; cơ_quan , tổ_chức do chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ , bộ , ngành cho phép thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; \n h ) văn_phòng điều_hành của nhà đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh hoặc của nhà_thầu nước