Document ID: 397464

Title: THÀNH LẬP TÒA ÁN QUÂN SỰ QUÂN KHU VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG; TÒA ÁN QUÂN SỰ KHU VỰC; BIÊN CHẾ, SỐ LƯỢNG THẨM PHÁN CỦA TÒA ÁN QUÂN SỰ CÁC CẤP

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 62/2014/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thành lập 09 Tòa án quân sự quân khu và tương đương trên cơ sở các Tòa án quân sự quân khu và tương đương hiện hành:\na) Tòa án quân sự Quân khu 1;\nb) Tòa án quân sự Quân khu 2;\nc) Tòa án quân sự Quân khu 3;\nd) Tòa án quân sự Quân khu 4;\nđ) Tòa án quân sự Quân khu 5;\ne) Tòa án quân sự Quân khu 7;\ng) Tòa án quân sự Quân khu 9;\nh) Tòa án quân sự Thủ đô Hà Nội;\ni) Tòa án quân sự Quân chủng Hải quân.", "header": "['Nghị quyết 571/NQ-UBTVQH14 năm 2018 về thành lập Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực; Biên chế, số lượng Thẩm phán của Tòa án quân sự các cấp do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thành_lập 09 tòa_án quân_sự quân_khu và tương_đương trên cơ_sở các tòa_án quân_sự quân_khu và tương_đương hiện_hành : \n a ) tòa_án quân_sự quân_khu 1 ; \n b ) tòa_án quân_sự quân_khu 2 ; \n c ) tòa_án quân_sự quân_khu 3 ; \n d ) tòa_án quân_sự quân_khu 4 ; \n đ ) tòa_án quân_sự quân_khu 5 ; \n e ) tòa_án quân_sự quân_khu 7 ; \n g ) tòa_án quân_sự quân_khu 9 ; \n h ) tòa_án quân_sự thủ_đô hà_nội ; \n i ) tòa_án quân_sự quân_chủng hải_quân .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành lập 10 Tòa án quân sự khu vực trên cơ sở các Tòa án quân sự khu vực hiện hành:\na) Tòa án quân sự khu vực Quân khu 1, trên cơ sở sáp nhập Tòa án quân sự khu vực 1 Quân khu 1 và Tòa án quân sự khu vực 2 Quân khu 1 hiện hành;\nb) Tòa án quân sự khu vực Quân khu 2, trên cơ sở sáp nhập Tòa án quân sự khu vực 1 Quân khu 2 và Tòa án quân sự khu vực 2 Quân khu 2 hiện hành;\nc) Tòa án quân sự khu vực Quân khu 3, trên cơ sở sáp nhập Tòa án quân sự khu vực 1 Quân khu 3 và Tòa án quân sự khu vực 2 Quân khu 3 hiện hành;\nd) Tòa án quân sự khu vực Quân khu 4, trên cơ sở sáp nhập Tòa án quân sự khu vực 1 Quân khu 4 và Tòa án quân sự khu vực 2 Quân khu 4 hiện hành;\nđ) Tòa án quân sự khu vực 1 Quân khu 5, trên cơ sở Tòa án quân sự khu vực 1 Quân khu 5 hiện hành;\ne) Tòa án quân sự khu vực 2 Quân khu 5, trên cơ sở Tòa án quân sự khu vực 2 Quân khu 5 hiện hành;\ng) Tòa án quân sự khu vực Quân khu 7, trên cơ sở sáp nhập Tòa án quân sự khu vực 1 Quân khu 7 và Tòa án quân sự khu vực 2 Quân khu 7 hiện hành;\nh) Tòa án quân sự khu vực Quân khu 9, trên cơ sở sáp nhập Tòa án quân sự khu vực 1 Quân khu 9 và Tòa án quân sự khu vực 2 Quân khu 9 hiện hành;\ni) Tòa án quân sự khu vực Thủ đô Hà Nội, trên cơ sở Tòa án quân sự khu vực Thủ đô Hà Nội hiện hành;\nk) Tòa án quân sự khu vực Quân chủng Hải Quân, trên cơ sở sáp nhập Tòa án quân sự khu vực 1 Quân chủng Hải Quân và Tòa án quân sự khu vực 2 Quân chủng Hải Quân hiện hành.", "header": "['Nghị quyết 571/NQ-UBTVQH14 năm 2018 về thành lập Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực; Biên chế, số lượng Thẩm phán của Tòa án quân sự các cấp do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực']", "len_tokenizer": 315, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_lập 10 tòa_án quân_sự khu_vực trên cơ_sở các tòa_án quân_sự khu_vực hiện_hành : \n a ) tòa_án quân_sự khu_vực quân_khu 1 , trên cơ_sở sáp_nhập tòa_án quân_sự khu_vực 1 quân_khu 1 và tòa_án quân_sự khu_vực 2 quân_khu 1 hiện_hành ; \n b ) tòa_án quân_sự khu_vực quân_khu 2 , trên cơ_sở sáp_nhập tòa_án quân_sự khu_vực 1 quân_khu 2 và tòa_án quân_sự khu_vực 2 quân_khu 2 hiện_hành ; \n c ) tòa_án quân_sự khu_vực quân_khu 3 , trên cơ_sở sáp_nhập tòa_án quân_sự khu_vực 1 quân_khu 3 và tòa_án quân_sự khu_vực 2 quân_khu 3 hiện_hành ; \n d ) tòa_án quân_sự khu_vực quân_khu 4 , trên cơ_sở sáp_nhập tòa_án quân_sự khu_vực 1 quân_khu 4 và tòa_án quân_sự khu_vực 2 quân_khu 4 hiện_hành ; \n đ ) tòa_án quân_sự khu_vực 1 quân_khu 5 , trên cơ_sở tòa_án quân_sự khu_vực 1 quân_khu 5 hiện_hành ; \n e ) tòa_án quân_sự khu_vực 2 quân_khu 5 , trên cơ_sở tòa_án quân_sự khu_vực 2 quân_khu 5 hiện_hành ; \n g ) tòa_án quân_sự khu_vực quân_khu 7 , trên cơ_sở sáp_nhập tòa_án quân_sự khu_vực 1 quân_khu 7 và tòa_án quân_sự khu_vực 2 quân_khu 7 hiện_hành ; \n h ) tòa_án quân_sự khu_vực quân_khu 9 , trên cơ_sở sáp_nhập tòa_án quân_sự khu_vực 1 quân_khu 9 và tòa_án quân_sự khu_vực 2 quân_khu 9 hiện_hành ; \n i ) tòa_án quân_sự khu_vực thủ_đô hà_nội , trên cơ_sở tòa_án quân_sự khu_vực thủ_đô hà nội hiện_hành ; \n k ) tòa_án quân_sự khu_vực quân_chủng hải_quân , trên cơ_sở sáp_nhập tòa_án quân_sự khu_vực 1 quân_chủng hải_quân và tòa_án quân_sự khu_vực 2 quân_chủng hải_quân hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của các Tòa án quân sự quân khu và tương đương; của các Tòa án quân sự khu vực quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên cơ sở phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của các Tòa án quân sự quân khu và tương đương; của các Tòa án quân sự khu vực hiện hành.", "header": "['Nghị quyết 571/NQ-UBTVQH14 năm 2018 về thành lập Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực; Biên chế, số lượng Thẩm phán của Tòa án quân sự các cấp do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Điều 1. Thành lập Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 3 . phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ của các tòa_án quân_sự quân_khu và tương_đương ; của các tòa_án quân_sự khu_vực quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này được xác_định trên cơ_sở phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ của các tòa_án quân_sự quân_khu và tương_đương ; của các tòa_án quân_sự khu_vực hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Biên chế, số lượng Thẩm phán của Tòa án quân sự các cấp. Tổng biên chế của Tòa án quân sự các cấp là 310 (ba trăm mười) người, trong đó có 130 (một trăm ba mươi) Thẩm phán, bao gồm:\n1. Tòa án quân sự Trung ương là 54 (năm mươi tư) người, trong đó có 01 (một) Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao và 15 (mười lăm) Thẩm phán cao cấp theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 1278/NQ-UBTVQH13 ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.\n2. Tòa án quân sự quân khu và tương đương là 126 (một trăm hai mươi sáu) người, trong đó có 12 (mười hai) Thẩm phán cao cấp theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 1278/NQ-UBTVQH13 ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và 42 (bốn mươi hai) Thẩm phán trung cấp.\n3. Tòa án quân sự khu vực có 130 (một trăm ba mươi) người, trong đó có 20 (hai mươi) Thẩm phán trung cấp và 40 (bốn mươi) Thẩm phán sơ cấp.", "header": "['Nghị quyết 571/NQ-UBTVQH14 năm 2018 về thành lập Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực; Biên chế, số lượng Thẩm phán của Tòa án quân sự các cấp do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 225, "lower_segmented_text": "điều 2 . biên_chế , số_lượng thẩm_phán của tòa_án quân_sự các cấp . tổng_biên_chế của tòa_án quân_sự các cấp là 310 ( ba trăm mười ) người , trong đó có 130 ( một trăm ba mươi ) thẩm_phán , bao_gồm : \n 1 . tòa_án quân_sự trung_ương là 54 ( năm_mươi tư ) người , trong đó có 01 ( một ) thẩm_phán tòa_án nhân_dân tối_cao và 15 ( mười lăm ) thẩm_phán cao_cấp theo quy_định tại khoản 5 điều 1 nghị_quyết số 1278 / nq - ubtvqh13 ngày 01 tháng 7 năm 2016 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội . \n 2 . tòa_án quân_sự quân_khu và tương_đương là 126 ( một trăm hai mươi sáu ) người , trong đó có 12 ( mười hai ) thẩm_phán cao_cấp theo quy_định tại khoản 6 điều 1 nghị_quyết số 1278 / nq - ubtvqh13 ngày 01 tháng 7 năm 2016 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội và 42 ( bốn mươi hai ) thẩm_phán trung_cấp . \n 3 . tòa_án quân_sự khu_vực có 130 ( một trăm ba mươi ) người , trong đó có 20 ( hai mươi ) thẩm_phán trung_cấp và 40 ( bốn_mươi ) thẩm_phán sơ_cấp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quy định tại Điều 2 của Nghị quyết số 473a/2012/NQ-UBTVQH13 ngày 28 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tổng biên chế và số lượng Thẩm phán của Tòa án nhân dân, Tòa án quân sự các cấp hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực.\n2. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ