Document ID: 350053

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH NGÂN SÁCH ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Thủ đô ngày 21 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật quản lý nợ công ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật ngân sách nhà nước và Luật Thủ đô về một số cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội.\n2. Các cơ chế, chính sách tài chính - ngân sách khác không quy định tại Nghị định này thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, các Nghị định khác của Chính phủ quy định hướng dẫn chi tiết thi hành Luật ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật liên quan.", "header": "['Nghị định 63/2017/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành luật ngân_sách nhà_nước và luật thủ_đô về một_số cơ_chế , chính_sách tài_chính ngân_sách đặc_thù đối_với thủ_đô hà_nội . \n 2 . các cơ_chế , chính_sách tài_chính - ngân_sách khác không quy_định tại nghị_định này thực_hiện theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước , các nghị_định khác của chính_phủ quy_định hướng_dẫn chi_tiết thi_hành luật ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng ngân sách thành phố Hà Nội.\n2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến tài chính - ngân sách thành phố Hà Nội.", "header": "['Nghị định 63/2017/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng ngân_sách thành_phố hà_nội . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến tài_chính - ngân_sách thành_phố hà_nội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách Thủ đô Hà Nội\n1. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách Thủ đô Hà Nội được phân cấp theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cụ thể giữa ngân sách các cấp thuộc thành phố (thị xã, quận, huyện, phường, thị trấn, xã) theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, phù hợp với tình hình thực tế, yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội của Thành phố.\n2. Hằng năm, căn cứ vào dự toán ngân sách được Thủ tướng Chính phủ giao và hướng dẫn của Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định: Dự toán thu, chi ngân sách thành phố; phân bổ nhiệm vụ thu, chi cho từng cơ quan, đơn vị thuộc ngân sách cấp thành phố; số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp dưới phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố; đồng thời đảm bảo thực hiện định hướng chung của ngân sách nhà nước.\n3. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương và ngân sách thành phố do Quốc hội quyết định. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương và ngân sách thành phố được ổn định trong thời gian 05 năm, trùng với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm hoặc theo Nghị quyết của Quốc hội.", "header": "['Nghị định 63/2017/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguồn thu , nhiệm_vụ chi ngân_sách thủ_đô hà_nội \n 1 . nguồn thu và nhiệm_vụ chi của ngân_sách thủ_đô hà_nội được phân_cấp theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước , ủy_ban nhân_dân thành_phố hà_nội trình hội_đồng nhân_dân thành_phố quyết_định phân_cấp nguồn thu , nhiệm_vụ chi cụ_thể giữa ngân_sách các cấp thuộc thành_phố ( thị_xã , quận , huyện , phường , thị_trấn , xã ) theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước , phù_hợp với tình_hình thực_tế , yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , trật_tự an_toàn xã_hội của thành_phố . \n 2 . hằng năm , căn_cứ vào dự_toán ngân_sách được thủ_tướng chính_phủ giao và hướng_dẫn của bộ tài_chính , ủy_ban nhân_dân thành_phố hà_nội trình hội_đồng nhân_dân thành_phố quyết_định : dự_toán thu , chi ngân_sách thành_phố ; phân_bổ_nhiệm_vụ thu , chi cho từng cơ_quan , đơn_vị thuộc ngân_sách cấp thành_phố ; số bổ_sung từ ngân_sách thành_phố cho ngân_sách cấp dưới phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của thành_phố ; đồng_thời đảm_bảo thực_hiện định_hướng chung của ngân_sách nhà_nước . \n 3 . tỷ_lệ phần_trăm ( % ) phân_chia các khoản thu giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách thành_phố do quốc_hội quyết_định . tỷ_lệ phần_trăm ( % ) phân_chia các khoản thu giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách thành_phố được ổn_định trong thời_gian 05 năm , trùng với kỳ kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm hoặc theo nghị_quyết của quốc_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Dự toán chi ngân sách Thủ đô Hà Nội. Dự toán chi ngân sách của thành phố Hà Nội được xác định trên cơ sở định mức phân bổ chi ngân sách cao hơn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác được áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương.", "header": "['Nghị định 63/2017/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội'\n 'Chương II. QUẢN LÝ NGÂN SÁCH THỦ ĐÔ HÀ NỘI']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 4 . dự_toán chi ngân_sách thủ_đô hà_nội . dự_toán chi ngân_sách của thành_phố hà_nội được xác_định trên cơ_sở định mức phân_bổ chi ngân_sách cao hơn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương khác được áp_dụng cho thời_kỳ ổn_định ngân_sách địa_phương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Bội chi ngân sách\n1. Ngân sách cấp thành phố được bội chi; bội chi ngân sách thành phố chỉ được sử dụng để đầu tư xây dựng các dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được Hội đồng nhân dân thành phố quyết định theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Luật ngân sách nhà nước.\n2. Hạn mức bội chi ngân sách thành phố do Quốc hội quyết định hằng năm. Số bội chi cụ thể của ngân sách thành phố hàng năm do Hội đồng nhân dân thành phố quyết định, nhưng không vượt quá mức bội chi ngân sách thành phố đo Quốc hội quyết định hàng năm.\n3. Bội chi ngân sách thành phố được bù đắp bằng các nguồn vay trong nước từ phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, vay lại từ nguồn Chính phủ vay về cho Thành phố vay lại và các khoản vay trong nước khác theo quy định của pháp luật. Thành phố không được vay trực tiếp ngoài nước để bù đắp bội chi ngân sách.\n4. Mức dư nợ vay (bao gồm vay trong nước từ phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, vay lại từ nguồn Chính phủ vay về cho vay lại và các khoản vay trong nước khác theo quy định của pháp luật) của ngân sách thành phố không vượt quá 70% số thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp. Thu ngân sách địa phương được xác định trên cơ sở dự toán thu ngân sách thành phố được Quốc hội quyết định của năm dự toán. Trường hợp cần tăng thêm số bội chi thì Thành phố báo cáo Chính phủ, báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, trình Quốc hội quyết định tỷ lệ bội chi ngân sách cấp thành phố trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm.", "header": "['Nghị định 63/2017/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội'\n 'Chương II. QUẢN LÝ NGÂN SÁCH THỦ ĐÔ HÀ NỘI']", "len_tokenizer": 249, "lower_segmented_text": "điều 5 . bội_chi ngân_sách \n 1 . ngân_sách cấp thành_phố được bội_chi ; bội_chi ngân_sách thành_phố chỉ được sử_dụng để đầu_tư xây_dựng các dự_án thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn đã được hội_đồng nhân_dân thành_phố quyết_định theo quy_định tại khoản 5 điều 7 luật ngân_sách nhà_nước . \n 2 . hạn_mức bội_chi ngân_sách thành_phố do quốc_hội quyết_định hằng năm . số bội_chi cụ_thể của ngân_sách thành_phố hàng năm do hội_đồng nhân_dân thành_phố q