Document ID: 589081

Title: QUY ĐỊNH VỀ CẢI TẠO XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về việc cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Xe quân sự gồm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.\n2. Xe cơ giới gồm xe ô tô (kể cả xe ô tô sát xi, xe ô tô đầu kéo, xe ô tô điện); rơ moóc và sơ mi rơ moóc (kể cả rơ moóc, sơ mi rơ moóc có lắp các trang thiết bị chuyên dùng).\na) Xe ô tô gồm xe con, xe vận tải, xe chuyên dùng.\nb) Xe con là những xe chở người đến 9 chỗ ngồi.\nc) Xe vận tải là những xe có kết cấu để chở hàng hoặc được dùng để kéo pháo, kéo khí tài.\nd) Xe chuyên dùng là những xe có kết cấu riêng phù hợp với tính năng chiến - kỹ thuật và công năng của từng loại, gồm: Xe chuyên dùng chung và xe chuyên dùng quân sự (xe đặc chủng).\n3. Xe máy chuyên dùng gồm xe máy chuyên dùng quân sự, xe máy thi công, xe máy xếp dỡ và các loại xe máy chuyên dùng khác có tham gia giao thông theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Cải tạo xe quân sự là việc thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi hệ thống, tổng thành của xe quân sự. Trường hợp thay thế hệ thống, tổng thành bằng hệ thống, tổng thành cùng kiểu loại, cùng nhà sản xuất (cùng mã phụ tùng) thì không phải là cải tạo.\n5. Xe nguyên thủy (xe quân sự chưa cải tạo) là xe quân sự không có sự thay đổi về tính năng, về các hệ thống, tổng thành so với thiết kế của nhà sản xuất.\n6. Xe trước cải tạo (xe quân sự trước cải tạo) là xe nguyên thủy hoặc xe quân sự đã từng cải tạo.\n7. Các hệ thống gồm hệ thống truyền lực, hệ thống chuyển động, hệ thống treo, hệ thống phanh, hệ thống lái, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điện, hệ thống đèn chiếu sáng và tín hiệu, hệ thống điện thủy lực, hệ thống điện tự động hóa, hệ thống thủy lực, hệ thống công tác.\n8. Các tổng thành gồm động cơ, khung xe, buồng lái, thân xe hoặc thùng hàng, thiết bị chuyên dùng.\n9. Thay đổi tính năng sử dụng là thay đổi công năng hiện tại của xe quân sự.\n10. Thay đổi hệ thống là thay đổi một phần hoặc toàn bộ hệ thống bằng một phần hoặc toàn bộ hệ thống khác bảo đảm tính năng chiến - kỹ thuật của xe quân sự.\n11. Thay đổi tổng thành là thay đổi tổng thành bằng tổng thành khác bảo đảm tính năng chiến - kỹ thuật của xe quân sự.\n12. Khối lượng toàn bộ là tổng của khối lượng bản thân xe quân sự và trọng tải.\n13. Thẩm định thiết kế là việc xem xét, kiểm tra, đối chiếu các nội dung hồ sơ thiết kế với cấu hình, tính năng chiến - kỹ thuật được Tổng Tham mưu trưởng phê duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành đảm bảo chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe quân sự cải tạo.\n14. Nghiệm thu xe quân sự cải tạo là xem xét, kiểm tra, đối chiếu để đánh giá chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe quân sự sau cải tạo theo hồ sơ thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.", "header": "['Thông tư 95/2023/TT-BQP quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 603, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về việc cải_tạo xe cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng thuộc phạm_vi quản_lý của bộ quốc_phòng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức có liên_quan đến việc cải_tạo xe cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng thuộc phạm_vi quản_lý của bộ quốc_phòng . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . xe quân_sự gồm xe cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng . \n 2 . xe cơ_giới gồm xe ô_tô ( kể_cả xe ô_tô sát xi , xe ô_tô đầu kéo , xe ô_tô điện ) ; rơ_moóc và sơ_mi rơ_moóc ( kể_cả rơ_moóc , sơ_mi rơ_moóc có lắp các trang thiết_bị chuyên_dùng ) . \n a ) xe ô_tô gồm xe_con , xe vận_tải , xe chuyên_dùng . \n b ) xe_con là những xe chở người đến 9 chỗ ngồi . \n c ) xe vận_tải là những xe có kết_cấu để chở hàng hoặc được dùng để kéo pháo , kéo khí_tài . \n d ) xe chuyên_dùng là những xe có kết_cấu riêng phù_hợp với tính_năng chiến - kỹ_thuật và công_năng của từng loại , gồm : xe chuyên_dùng chung và xe chuyên_dùng quân_sự ( xe đặc_chủng ) . \n 3 . xe_máy chuyên_dùng gồm xe_máy chuyên_dùng quân_sự , xe_máy thi_công , xe_máy xếp_dỡ và các loại xe_máy chuyên_dùng khác có tham_gia giao_thông theo quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . cải_tạo xe quân_sự là việc thay_đổi tính_năng sử_dụng hoặc thay_đổi hệ_thống , tổng_thành của xe quân_sự . trường_hợp thay_thế_hệ_thống , tổng_thành bằng hệ_thống , tổng_thành cùng kiểu loại , cùng nhà sản_xuất ( cùng mã phụ_tùng ) thì không phải là cải_tạo . \n 5 . xe nguyên_thủy ( xe quân_sự chưa cải_tạo ) là xe quân_sự không có sự thay_đổi về tính_năng , về các hệ_thống , tổng_thành so với thiết_kế của nhà sản_xuất . \n 6 . xe trước cải_tạo ( xe quân_sự trước cải_tạo ) là xe nguyên thủy hoặc xe quân_sự đã từng cải_tạo . \n 7 . các hệ_thống gồm hệ_thống truyền lực , hệ_thống chuyển_động , hệ_thống treo , hệ_thống phanh , hệ_thống lái , hệ_thống nhiên_liệu , hệ_thống điện , hệ_thống đèn_chiếu sáng và tín_hiệu , hệ_thống điện thủy_lực , hệ_thống điện tự_động hóa , hệ_thống thủy_lực , hệ_thống công_tác . \n 8 . các tổng_thành gồm động_cơ , khung xe , buồng_lái , thân xe hoặc thùng hàng , thiết_bị chuyên_dùng . \n 9 . thay_đổi tính_năng sử_dụng là thay_đổi công_năng hiện_tại của xe quân_sự . \n 10 . thay_đổi hệ_thống là thay_đổi một phần hoặc toàn_bộ hệ_thống bằng một phần hoặc toàn_bộ hệ_thống khác bảo_đảm tính_năng chiến - kỹ_thuật của xe quân_sự . \n 11 . thay_đổi tổng_thành là thay_đổi tổng_thành bằng tổng_thành khác bảo_đảm tính_năng chiến - kỹ_thuật của xe quân_sự . \n 12 . khối_lượng toàn_bộ là tổng của khối_lượng bản_thân xe quân_sự và trọng_tải . \n 13 . thẩm_định thiết_kế là việc xem_xét , kiểm_tra , đối_chiếu các nội_dung hồ_sơ thiết_kế với cấu_hình , tính_năng chiến - kỹ_thuật được tổng tham_mưu_trưởng phê_duyệt và các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định hiện_hành đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe quân_sự cải_tạo . \n 14 . nghiệm_thu xe quân_sự cải_tạo là xem_xét , kiểm_tra , đối_chiếu để đánh_giá chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe quân_sự sau cải_tạo theo hồ_sơ thiết_kế đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung cải tạo xe cơ giới\n1. Thay đổi tính năng sử dụng của xe cơ giới\na) Xe con, xe vận tải cải tạo thành xe chuyên dùng hoặc xe chuyên dùng cải tạo thành xe chuyên dùng khác;\nb) Xe chuyên dùng cải tạo thành xe vận tải, xe con;\nc) Rơ moóc, sơ mi rơ moóc cải tạo thành rơ moóc chuyên dùng, sơ mi rơ moóc chuyên dùng hoặc rơ moóc chuyên dùng, sơ mi rơ moóc chuyên dùng cải tạo thành rơ moóc chuyên dùng khác, sơ mi rơ moóc chuyên dùng khác;\nd) Lắp đặt trang bị kỹ thuật lén xe cơ giới sau cải tiến, hiện đại hoá.\n2. Thay đổi hệ thống, tổng thành nguyên thủy bằng hệ thống, tổng thành khác bảo đảm tính năng chiến - kỹ thuật của xe cơ giới.", "header": "['Thông tư 95/2023/TT-BQP quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng'\n 'Chương II. NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC CẢI TẠO XE QUÂN SỰ']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung cải_tạo xe cơ_giới \n 1 . thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe cơ_giới \n a ) xe_con , xe vận_tải cải_tạo thành xe chuyên_dùng hoặc xe chuyên_dùng cải_tạo thành xe chuyên_dùng khác ; \n b ) xe chuyên_dùng cải_tạo thành xe vận_tải , xe_con ; \n c ) rơ_moóc , sơ_mi rơ_moóc cải_tạo thành rơ_moóc chuyên_dùng , sơ_mi rơ_moóc chuyên_dùng hoặc rơ_moóc chuyên_dùng , sơ_mi rơ_moóc chuyên_dùng cải_tạo thành rơ_moóc chuyên_dùng khác , sơ_mi rơ_moóc chuyên_dùng khác ; \n d ) lắp_đặt trang_bị kỹ_thuật lén xe cơ_giới sau cải_tiến , hiện_đại_hoá . \n 2 . thay_đổi hệ_thống , tổng_thành nguyên thủy bằng hệ_thống , tổng_thành khác bảo_đảm tính_năng chiến - kỹ_thuật của xe cơ_giới .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung cải tạo xe máy chuyên dùng\n1. Thay đổi tín