Document ID: 363172

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU VỀ CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân hoạt động tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 93/2017/NĐ-CP).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Quỹ tín dụng nhân dân được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có) (sau đây gọi tắt là Luật các tổ chức tín dụng)\n2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 184, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số điều về chế_độ tài_chính đối_với quỹ tín_dụng nhân_dân hoạt_động tại việt nam theo quy_định tại nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp ngày 07 tháng 8 năm 2017 của chính_phủ về chế_độ tài_chính đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả đầu_tư vốn nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ và tổ_chức tín_dụng có vốn nhà_nước ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . quỹ tín_dụng nhân_dân được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định tại luật các tổ_chức tín_dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 , luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật các tổ_chức tín_dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ( sau đây gọi tắt là luật các tổ_chức tín_dụng ) \n 2 . cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Vốn chủ sở hữu của quỹ tín dụng nhân dân\n1. Vốn điều lệ là tổng số vốn do các thành viên góp và được ghi vào điều lệ quỹ tín dụng nhân dân, hạch toán bằng đồng Việt Nam.\n2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản là chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản với giá trị đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước hoặc các trường hợp đánh giá lại tài sản khác theo quy định của pháp luật.\n3. Các quỹ bao gồm:\na) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ;\nb) Quỹ đầu tư phát triển;\nc) Quỹ dự phòng tài chính.\n4. Lợi nhuận lũy kế chưa phân phối; lỗ lũy kế chưa xử lý.\n5. Vốn khác thuộc sở hữu của quỹ tín dụng nhân dân.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 3 . vốn chủ sở_hữu của quỹ tín_dụng nhân_dân \n 1 . vốn điều_lệ là tổng_số vốn do các thành_viên góp và được ghi vào điều_lệ quỹ tín_dụng nhân_dân , hạch_toán bằng đồng việt_nam . \n 2 . chênh_lệch đánh_giá lại tài_sản là chênh_lệch giữa giá_trị ghi sổ của tài_sản với giá_trị đánh_giá lại tài_sản theo quyết_định của nhà_nước hoặc các trường_hợp đánh_giá lại tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . các quỹ bao_gồm : \n a ) quỹ dự_trữ bổ_sung vốn điều_lệ ; \n b ) quỹ đầu_tư phát_triển ; \n c ) quỹ dự_phòng tài_chính . \n 4 . lợi_nhuận_lũy kế chưa phân_phối ; lỗ lũy kế chưa xử_lý . \n 5 . vốn khác thuộc sở_hữu của quỹ tín_dụng nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn, tài sản theo quy định tại Chương II Nghị định số 93/2017/NĐ-CP, quy định pháp luật có liên quan và một số hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "khoản 1 . quỹ tín_dụng nhân_dân có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng vốn , tài_sản theo quy_định tại chương ii nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp , quy_định pháp_luật có liên_quan và một_số hướng_dẫn cụ_thể tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình kinh doanh; quy định rõ trách nhiệm và hình thức xử lý đối với từng bộ phận, cá nhân trong trường hợp làm hư hỏng, mất mát tài sản, tiền vốn của quỹ.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thực_hiện hạch_toán theo đúng chế_độ kế_toán hiện_hành ; phản_ánh đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời tình_hình sử_dụng , biến_động của vốn và tài_sản trong quá_trình kinh_doanh ; quy_định rõ trách_nhiệm và hình_thức xử_lý đối_với từng bộ_phận , cá_nhân trong trường_hợp làm hư_hỏng , mất_mát tài_sản , tiền vốn của quỹ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Quỹ tín dụng nhân dân được mua, đầu tư vào tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh theo nguyên tắc giá trị còn lại của tài sản cố định không vượt quá 50% vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ ghi trên sổ sách kế toán của quỹ tín dụng nhân dân.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 3 . quỹ tín_dụng nhân_dân được mua , đầu_tư vào tài_sản cố_định phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_kinh_doanh theo nguyên_tắc giá_trị còn lại của tài_sản cố_định không vượt quá 50 % vốn điều_lệ và quỹ dự_trữ bổ_sung vốn điều_lệ ghi trên sổ_sách kế_toán của quỹ tín_dụng nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Đối với những tài sản đi thuê, nhận cầm cố, nhận thế chấp, nhận bảo quản giữ hộ của khách hàng, quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm quản lý, bảo quản hoặc sử dụng theo thỏa thuận với khách hàng phù hợp với quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 4 . đối_với những tài_sản đi thuê , nhận cầm_cố , nhận thế_chấp , nhận bảo_quản giữ hộ của khách_hàng , quỹ tín_dụng nhân_dân có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản hoặc sử_dụng theo thỏa_thuận với khách_hàng phù_hợp với quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Đối với các bất động sản nắm giữ do việc xử lý nợ vay theo quy định tại khoản 3 Điều 132 Luật các tổ chức tín dụng:\na) Đối với các bất động sản quỹ tín dụng nhân dân nắm giữ tạm thời để bán, chuyển nhượng nhằm thu hồi vốn trong thời hạn 3 năm, quỹ tín dụng nhân dân không hạch toán tăng tài sản, không trích khấu hao.\nb) Đối với các bất động sản được quỹ tín dụng nhân dân mua lại để phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh, quỹ tín dụng nhân dân hạch toán tăng tài sản, thực hiện trích khấu hao theo quy định của pháp luật và đảm bảo giới hạn đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố định theo quy định tại khoản 3 Điều này.", "header": "['Thông tư 20/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "khoản 5 . đối_với các bất_động_sản nắm giữ do việc xử_lý nợ vay theo quy_định tại khoản 3 điều 132 luật các tổ_chức tín_dụng : \n a ) đối_với các bất_động_sản quỹ tín_dụng nhâ