Document ID: 215215

Title: HƯỚNG DẪN TIÊU CHUẨN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA PHẦN MỀM QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ÁP DỤNG TRONG KHU VỰC HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 1. Mô tả chung. Ứng dụng Quản lý đăng ký tài sản nhà nước thực hiện nhận dữ liệu về tài sản nhà nước thông qua chức năng: Trao đổi thông tin\\ Nhận dữ liệu biến động. Các dữ liệu về tài sản nhận vào phần mềm Quản lý ĐKTS bao gồm các loại tài sản: Đất, nhà, ô tô và tài sản khác có nguyên giá trên 500 triệu. Phần mềm QL ĐKTS nhận dữ liệu về tài sản nhà nước thông qua tệp định dạng XML\n1. Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp (sau đây gọi tắt là Phần mềm Quản lý tài sản cố định).\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này là các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) khi xây dựng, mua sắm Phần mềm Quản lý tài sản cố định.\n3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là tổ chức) khi sử dụng nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước cấp hoặc hỗ trợ để xây dựng, mua sắm phần mềm Quản lý tài sản cố định phải thực hiện theo các quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 184/2013/TT-BTC hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 217, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng điều 1 . mô_tả chung . ứng_dụng quản_lý đăng_ký tài_sản nhà_nước thực_hiện nhận dữ_liệu về tài_sản nhà_nước thông_qua chức_năng : trao_đổi thông_tin \\ nhận dữ_liệu biến_động . các dữ_liệu về tài_sản nhận vào phần_mềm quản_lý đkts bao_gồm các loại tài_sản : đất , nhà , ô_tô và tài_sản khác có nguyên giá trên 500 triệu . phần_mềm ql đkts nhận dữ_liệu về tài_sản nhà_nước thông_qua tệp định_dạng xml \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn tiêu_chuẩn và điều_kiện của phần_mềm quản_lý_tài_sản cố_định áp_dụng trong khu_vực hành_chính sự_nghiệp ( sau đây gọi tắt là phần_mềm quản_lý_tài_sản cố_định ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này là các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( sau đây gọi tắt là cơ_quan , đơn_vị ) khi xây_dựng , mua_sắm phần_mềm quản_lý_tài_sản cố_định . \n 3 . tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là tổ_chức ) khi sử_dụng nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp hoặc hỗ_trợ để xây_dựng , mua_sắm phần_mềm quản_lý_tài_sản cố_định phải thực_hiện theo các quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Xây dựng, mua sắm Phần mềm Quản lý tài sản cố định Điều 2. Cấu trúc tệp định dạng XML. Việc quyết định xây dựng hoặc mua sắm Phần mềm Quản lý tài sản cố định và thủ tục lựa chọn đơn vị cung cấp Phần mềm Quản lý tài sản cố định thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29/11/2005, Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006, Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành, Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng, Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26/4/2012 của Bộ Tài chính quy định việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\na) Cấu trúc tệp XML có dạng:\nb) Sơ đồ quan hệ của các thực thể trong tệp XML:\nc) Cấu trúc chi tiết các thẻ dữ liệu - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_TAI_SAN Mô tả: Thẻ TS_TAI_SAN chứa thông tin chung về tài sản. Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả MA_TAI_SAN Dạng chữ Mã tài sản sinh theo quy tắc: mã đơn vị + “-” + mã loại tài sản + “-” + số tự tăng MA_LOAI_TAI_SAN Dạng chữ Mã loại tài sản MA_DON_VI Dạng chữ Mã đơn vị TRANG_THAI Dạng số Trạng thái duyệt tài sản: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối TEN_TAI_SAN Dạng chữ Tên tài sản TEN_DANG_NHAP Dạng chữ Tên đăng nhập được phần công xử lý tài sản tại phần mềm quản lý đăng ký tài sản (nếu bỏ trống sẽ được lấy bằng giá trị của account thực hiện chức năng nhập liệu) NGAY_DUYET Dạng ngày tháng Ngày duyệt MA_TAI_SAN_DIEU_CHUYEN Dạng chữ Mã tài sản điều chuyển TS_BQL Dạng số Tài sản ban quản lý dự án DU_AN_ID Dạng chữ Mã dự án (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục) CHE_DO_HACH_TOAN Dạng số Chế độ hạch toán của đơn vị: 1 hao mòn; 2 khấu hao; 3 cả hao mòn và khấu hao; - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_DAT Mô tả: Thẻ TS_DAT chứa thông tin riêng của tài sản đất Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả MA_TAI_SAN Dạng chữ Mã tài sản DIA_CHI Dạng chữ Địa chỉ MA_DIA_BAN Dạng chữ Mã địa bàn (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục hoặc từ danh mục dùng chung) DIEN_TICH Dạng số Diện tích LAM_TRU_SO_NN Dạng số Diện tích làm trụ sở nhà nước LAM_TRU_SO_TC Dạng số Diện tích làm trụ sở tổ chức LAM_CO_SO_HD_SN Dạng số Diện tích làm cơ sở hoạt động sự nghiệp KHAC_LAM_NHA_O Dạng số Diện tích làm nhà ở KHAC_CHO_THUE Dạng số Diện tích cho thuê KHAC_BI_LAN_CHIEM Dạng số Diện tích bị lấn chiếm KHAC_BO_TRONG Dạng số Diện tích bỏ trống KHAC Dạng số Diện tích phục vụ mục đích khác CN_QUYEN_SD_DAT_SO Dạng chữ Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất CN_QUYEN_SD_DAT_NGAY Dạng ngày tháng Ngày cấp giấy chứng nhận HD_THUE_DAT_SO Dạng chữ Số hợp đồng thuê đất HD_THUE_DAT_NGAY Dạng ngày tháng Ngày ký hợp đồng HD_CHUYEN_NHUONG_SD_SO Dạng chữ Số quyết đinh chuyển nhượng HD_CHUYEN_NHUONG_SD_NGAY Dạng ngày tháng Ngày quyết định chuyển nhượng QUYET_DINH_GIAO_DAT_SO Dạng chữ Số quyết định giao đất QUYET_DINH_GIAO_DAT_NGAY Dạng ngày tháng Ngày quyết định giao đất GIAY_TO_KHAC Dạng chữ Giấy tờ khác LA_DAT_AO Dạng số Là đất ảo: 0 đất thật, 1 đất ảo MA_QUOC_GIA Dạng chữ Mã quốc gia - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_NHA Mô tả: Thẻ TS_NHA chứa thông tin riêng của tài sản nhà Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả MA_TAI_SAN Dạng chữ Mã tài sản MA_TAI_SAN_DAT Dạng chữ Mã tài sản đất TONG_DIEN_TICH_SAN Dạng số Tổng diện tích sàn NAM_XAY_DUNG Dạng số Năm xây dựng THOI_GIAN_SU_DUNG Dạng ngày tháng Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng LAM_TRU_SO_LV Dạng số Diện tích làm trụ sở làm việc HD_SN Dạng số Diện tích phục vụ hoạt động sự nghiệp SX_KDDV Dạng số Diện tích phục vụ sản xuất kinh doanh dịch vụ CHO_THUE Dạng số Diện tích cho thuê SX_KDDV_SAIPHEP Dạng số Diện tích sản xuất kinh doanh dịch vụ sai phép DE_O Dạng số Diện tích để ở SD_KHAC Dạng số Diện tích sử dụng khác CAP_HANG Dạng chữ Cấp hạng (loại tài sản) SO_TANG Dạng số Số tầng - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_OTO Mô tả: Thẻ TS_OTO chứa thông tin riêng của tài sản là ô tô Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả MA_TAI_SAN Dạng chữ Mã tài sản NHAN_HIEU Dạng chữ Nhãn hiệu BIEN_KIEM_SOAT Dạng chữ Biển kiểm soát NAM_SX Dạng số Năm sản xuất THOI_GIAN_SU_DUNG Dạng ngày tháng Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng SO_CHO_NGOI Dạng số Số chỗ ngồi TAI_TRONG Dạng số Tài trọng NUOC_SX Dạng chữ Nước sản xuất (danh mục quốc gia) SO_LOAI Dạng chữ Dòng xe MA_LOAI_TAI_SAN Dạng chữ Mã loại tài sản MA_DON_VI Dạng chữ Mã đơn vị - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_KHAC Mô tả: Thẻ TS_KHAC chứa thông tin riêng của tài sản khác Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả MA_TAI_SAN Dạng chữ Mã tài sản NAM_SX Dạng số Năm sản xuất THOI_GIAN_SU_DUNG Dạng ngày tháng Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng MA_QUOC_GIA Dạng chữ Mã quốc gia (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục hoặc từ danh mục dùng chung) THONG_SO_KT Dạng chữ Thông số kỹ thuật MO_TA_CHUNG Dạng chữ Mô tả chung HIEN_TRANG_SU_DUNG Dạng số Hiện trạng sử dụng: 1 quản lý nhà nước; 2 kinh doanh; 3 không kinh doanh; 4 quản lý dự án; 5: hoạt động khác KY_HIEU Dạng chữ Ký hiệu MA_LOAI_TAI_SAN Dạng chữ Mã loại tài sản (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục) MA_DON_VI Dạng chữ Mã đơn vị - Cấu trúc thẻ dữ liệu BD_DAT Mô tả: Thẻ BD_DAT chứa dữ liệu về biến động tài sản đất Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả BD_DAT_ID Dạng số Biến động Id kiểu số NGAY_BIEN_DONG Dạng ngày tháng Ngày biến động kiểu datetime LOAI_BIEN_DONG Dạng số Loại biến động: 1 tăng, 2 tăng nguyên giá