Document ID: 534296

Title: QUY ĐỊNH VỀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Pháp lệnh hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Pháp lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật ngày 16 tháng 04 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về xây dựng, ban hành, hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật, pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BGTVT quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về xây_dựng , ban_hành , hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật , pháp điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ giao_thông vận_tải .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, ban hành, hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật, pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BGTVT quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xây_dựng , ban_hành , hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật , pháp điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ giao_thông vận_tải .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật\n1. Văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Thông tư này bao gồm:\na) Bộ luật, luật (sau đây gọi chung là luật), pháp lệnh, nghị quyết do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo trình Chính phủ để Chính phủ trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội;\nb) Nghị định, quyết định, nghị quyết liên tịch do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành được quy định tại Điều 18, Điều 19 và Điều 20 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là Luật Ban hành văn bản);\nc) Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;\nd) Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước.\n2. Thông tư của Bộ trưởng được ban hành để quy định:\na) Chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ;\nb) Quy trình, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật của ngành Giao thông vận tải;\nc) Biện pháp để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải.\n3. Việc xây dựng và ban hành Thông tư về quy chuẩn kỹ thuật được thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BGTVT quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 263, "lower_segmented_text": "điều 3 . văn_bản quy_phạm_pháp_luật \n 1 . văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại thông_tư này bao_gồm : \n a ) bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , pháp_lệnh , nghị_quyết do bộ giao_thông vận_tải chủ_trì soạn_thảo trình chính_phủ để chính_phủ trình quốc_hội , ủy_ban thường_vụ quốc_hội ; \n b ) nghị_định , quyết_định , nghị_quyết liên_tịch do bộ giao_thông vận_tải chủ_trì soạn_thảo để trình chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ ban_hành được quy_định tại điều 18 , điều 19 và điều 20 của luật ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật và luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi chung là luật ban_hành_văn_bản ) ; \n c ) thông_tư của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ; \n d ) thông_tư liên_tịch giữa bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải với chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , tổng_kiểm_toán nhà_nước . \n 2 . thông_tư của bộ_trưởng được ban_hành để quy_định : \n a ) chi_tiết điều , khoản , điểm được giao trong luật , nghị_quyết của quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , lệnh , quyết_định của chủ_tịch nước , nghị_định của chính_phủ , quyết_định của thủ_tướng chính_phủ ; \n b ) quy_trình , quy_chuẩn kỹ_thuật , định mức kinh_tế - kỹ_thuật của ngành giao_thông vận_tải ; \n c ) biện_pháp để thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước về giao_thông vận_tải . \n 3 . việc xây_dựng và ban_hành thông_tư về quy_chuẩn kỹ_thuật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật được bảo đảm từ ngân sách nhà nước, phù hợp với quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BGTVT quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "khoản 1 . kinh_phí xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật được bảo_đảm từ ngân_sách nhà_nước , phù_hợp với quy_định của luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Việc bố trí kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật tại các cơ quan, đơn vị phải căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, chương trình, kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được cấp có thẩm quyền phê duyệt, phù hợp với tiến độ triển khai nhiệm vụ.", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BGTVT quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 2 . việc bố_trí kinh_phí cho công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật tại các cơ_quan , đơn_vị phải căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ được giao , chương_trình , kế_hoạch xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , phù_hợp với tiến_độ triển_khai nhiệm_vụ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Việc sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật phải đúng mục đích, nội dung, chế độ và định mức chi theo quy định của pháp luật về các chế độ chi tiêu tài chính.", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BGTVT quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "khoản 3 . việc sử_dụng kinh_phí bảo_đảm cho công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật phải đúng mục_đích , nội_dung , chế_độ và định mức chi theo quy_định của pháp_luật về các chế_độ chi_tiêu tài_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Cơ quan, đơn vị chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật (bao gồm cơ quan chủ trì soạn thảo và cơ quan tham mưu trình) được sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ các dự án, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để bổ sung vào nguồn kinh phí thực hiện.", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BGTVT quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 4 . cơ_quan , đơn_vị chủ_trì xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật ( bao_gồm cơ_quan chủ_trì soạn_thảo và cơ_quan tham_mưu t