Document ID: 238805

Title: QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIẢI MẬT TÀI LIỆU LƯU TRỮ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 12 năm 2000;
Căn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ đối với các tài liệu lưu trữ đã đến hạn giải mật theo quy định tại Khoản 4 Điều 30 của Luật Lưu trữ, áp dụng đối với tài liệu nền giấy của các phông (khối) tài liệu lưu trữ đã chỉnh lý hoàn chỉnh.", "header": "['Thông tư 05/2014/TT-BNV quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định định mức kinh_tế - kỹ_thuật giải mật tài_liệu lưu_trữ đối_với các tài_liệu lưu_trữ đã đến hạn giải mật theo quy_định tại khoản 4 điều 30 của luật lưu_trữ , áp_dụng đối_với tài_liệu nền giấy của các phông ( khối ) tài_liệu lưu_trữ đã chỉnh_lý hoàn_chỉnh .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này được áp dụng tại Lưu trữ lịch sử các cấp.", "header": "['Thông tư 05/2014/TT-BNV quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 18, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này được áp_dụng tại lưu_trữ lịch_sử các cấp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Phông (khối) tài liệu đã chỉnh lý hoàn chỉnh: là toàn bộ tài liệu lưu trữ được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức đã được phân loại, xác định giá trị, sắp xếp, thống kê, lập công cụ tra cứu.\n2. Định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ là quy định các mức hao phí cần thiết về lao động, vật tư, văn phòng phẩm để thực hiện việc giải mật tài liệu lưu trữ.", "header": "['Thông tư 05/2014/TT-BNV quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . phông ( khối ) tài_liệu đã chỉnh_lý hoàn_chỉnh : là toàn_bộ tài_liệu lưu_trữ được hình_thành trong quá_trình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức đã được phân_loại , xác_định giá_trị , sắp_xếp , thống_kê , lập_công_cụ tra_cứu . \n 2 . định mức kinh_tế - kỹ_thuật giải mật tài_liệu lưu_trữ là quy_định các mức hao_phí cần_thiết về lao_động , vật_tư , văn_phòng_phẩm để thực_hiện việc giải mật tài_liệu lưu_trữ .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ\n1. Định mức lao động giải mật tài liệu lưu trữ (Tsp) là thời gian lao động hao phí để thực hiện giải mật 01 mét giá tài liệu, được tính bằng tổng của định mức lao động công nghệ (Tcn), định mức lao động phục vụ (Tpv) và định mức lao động quản lý (Tql): Tsp = Tcn + Tpv + Tql.\na) Định mức lao động giải mật tài liệu lưu trữ tiếng Việt quy định tại Phụ lục I đính kèm.\nb) Trường hợp tài liệu ngôn ngữ khác tiếng Việt, mức lao động đối với các bước công việc số 1, 3, 5a, 5b, 7a, 7b được tính tăng với hệ số 1,5 so với mức lao động quy định tại Phụ lục I.\nc) Đối với tài liệu lưu trữ hình thành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước, mức lao động đối với các bước công việc số 3, được tính tăng với hệ số 1,3 so với mức lao động quy định tại Phụ lục I.\n2. Định mức vật tư, văn phòng phẩm giải mật tài liệu lưu trữ quy định tại Phụ lục II đính kèm.", "header": "['Thông tư 05/2014/TT-BNV quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung định mức kinh_tế - kỹ_thuật giải mật tài_liệu lưu_trữ \n 1 . định mức lao_động giải mật tài_liệu lưu_trữ ( tsp ) là thời_gian_lao_động hao_phí để thực_hiện giải mật 01 mét giá tài_liệu , được tính bằng tổng của định mức lao_động công_nghệ ( tcn ) , định mức lao_động phục_vụ ( tpv ) và định mức lao_động quản_lý ( tql ) : tsp = tcn + tpv + tql . \n a ) định mức lao_động giải mật tài_liệu lưu_trữ tiếng việt quy_định tại phụ_lục i đính kèm . \n b ) trường_hợp tài_liệu ngôn_ngữ khác tiếng việt , mức lao_động đối_với các bước công_việc số 1 , 3 , 5a , 5b , 7a , 7b được tính tăng với hệ_số 1,5 so với mức lao_động quy_định tại phụ_lục i . \n c ) đối_với tài_liệu lưu_trữ hình_thành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước , mức lao_động đối_với các bước công_việc số 3 , được tính tăng với hệ_số 1,3 so với mức lao_động quy_định tại phụ_lục i . \n 2 . định mức vật_tư , văn_phòng_phẩm giải mật tài_liệu lưu_trữ quy_định tại phụ_lục ii đính kèm .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2014.", "header": "['Thông tư 05/2014/TT-BNV quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 20, "lower_segmented_text": "điều 5 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2014 .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm thi hành. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Trung tâm Lưu trữ quốc gia thuộc Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước (Bộ Nội vụ) chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp", "header": "['Thông tư 05/2014/TT-BNV quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 6 . trách_nhiệm thi_hành . ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , các trung_tâm lưu_trữ quốc_gia thuộc cục văn_thư và lưu_trữ nhà_nước ( bộ nội_vụ ) chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . trong quá_trình thực_hiện , nếu phát_sinh vướng_mắc , đề_nghị phản_ánh về bộ nội_vụ để nghiên_cứu , sửa_đổi , bổ_sung cho phù_hợp", "pointer_link": "['Điều 6']"}]