Document ID: 102285

Title: PHÊ CHUẨN SỐ ĐƠN VỊ BẦU CỬ, DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NHIỆM KỲ 2004 – 2011

Legal Basis:
Căn cứ Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị quyết số 15/2008/QH12 ngày 29 tháng 5 năm 2008 về việc điều chỉnh địa giới hành chính thành phố Hà Nội và một số tỉnh có liên quan; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê chuẩn số lượng 46 (bốn mươi sáu) đơn vị bầu cử và danh sách các đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 – 2011 (có danh sách kèm theo).", "header": "['Nghị quyết 13/NQ-CP năm 2010 phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 – 2011 do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_chuẩn số_lượng 46 ( bốn mươi sáu ) đơn_vị bầu_cử và danh_sách các đơn_vị bầu_cử đại_biểu hội_đồng nhân_dân thành_phố hà_nội nhiệm_kỳ 2004 – 2011 ( có danh_sách kèm theo ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 13/NQ-CP năm 2010 phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 – 2011 do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 2 . bộ_trưởng bộ nội_vụ , bộ_trưởng , chủ_nhiệm văn_phòng chính_phủ , chủ_tịch hội_đồng nhân_dân và chủ_tịch ủy_ban nhân_dân thành_phố hà_nội chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}]