Document ID: 220657

Title: QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHỈ ĐỊNH CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010 và Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;
Căn cứ Luật chất lượng, sản phẩm hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng, sản phẩm hàng hóa;
Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định các điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Các cơ sở kiểm nghiệm đăng ký kiểm nghiệm kiểm chứng;\nb) Các cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng được Bộ Công Thương chỉ định;\nc) Các cơ quan quản lý liên quan đến hoạt động đánh giá, chỉ định.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BCT quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công thương'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : thông_tư này quy_định các điều_kiện , trình_tự thủ_tục chỉ_định cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng về an_toàn thực_phẩm thuộc trách_nhiệm quản_lý nhà_nước của bộ công_thương . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : \n a ) các cơ_sở kiểm_nghiệm đăng_ký kiểm_nghiệm kiểm_chứng ; \n b ) các cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng được bộ công_thương chỉ_định ; \n c ) các cơ_quan quản_lý liên_quan đến hoạt_động đánh_giá , chỉ_định .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm nghiệm kiểm chứng là việc kiểm nghiệm lại các kết quả kiểm nghiệm khi có dấu hiệu sai, khiếu nại, tranh chấp để khẳng định kết quả kiểm nghiệm về an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;\n2. Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng là hoạt động xem xét sự phù hợp của hệ thống quản lý chất lượng và năng lực phân tích đáp ứng yêu cầu kiểm nghiệm kiểm chứng đối với các chỉ tiêu cụ thể về chất lượng, an toàn thực phẩm;\n3. So sánh đối chứng là việc đánh giá chất lượng kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng với một cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng khác đã được chỉ định thử nghiệm chỉ tiêu đó hoặc đã được công nhận theo TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc ISO/IEC 17025:2005 và đang còn thời hạn được chỉ định.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BCT quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công thương'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 150, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_nghiệm kiểm_chứng là việc kiểm_nghiệm lại các kết_quả kiểm_nghiệm khi có dấu_hiệu sai , khiếu_nại , tranh_chấp để khẳng_định kết_quả kiểm_nghiệm về an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm thực_phẩm thuộc trách_nhiệm quản_lý nhà_nước của bộ công_thương ; \n 2 . đánh_giá cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng là hoạt_động xem_xét sự phù_hợp của hệ_thống quản_lý chất_lượng và năng_lực phân_tích đáp_ứng yêu_cầu kiểm_nghiệm kiểm_chứng đối_với các chỉ_tiêu cụ_thể về chất_lượng , an_toàn thực_phẩm ; \n 3 . so_sánh đối_chứng là việc đánh_giá chất_lượng kết_quả kiểm_nghiệm kiểm_chứng của cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng với một cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng khác đã được chỉ_định thử_nghiệm chỉ_tiêu đó hoặc đã được công_nhận theo tcvn iso / iec 17025 : 2007 hoặc iso / iec 17025 : 2005 và đang còn thời_hạn được chỉ_định .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng\n1. Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực hiện kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương khi có tranh chấp, khiếu nại về an toàn thực phẩm của tổ chức, cá nhân hoặc trong trường hợp Bộ Công Thương yêu cầu bằng văn bản;\n2. Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng chịu trách nhiệm trước pháp luật, đảm bảo tính chính xác, trung thực, khách quan về kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng;\n3. Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng không tiếp nhận kiểm nghiệm kiểm chứng một trong những trường hợp sau:\na) Sản phẩm thực phẩm yêu cầu kiểm nghiệm kiểm chứng đã được cơ sở kiểm nghiệm hoặc các cơ sở kiểm nghiệm cùng hệ thống quản lý kiểm nghiệm và trả kết quả kiểm nghiệm;\nb) Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng là một bên có liên quan trong tranh chấp hoặc khiếu nại cần kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm có tranh chấp hoặc khiếu nại;\n4. Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng phải bảo mật kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng và các thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BCT quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công thương'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 165, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc hoạt_động của cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng \n 1 . cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng_thực_hiện kiểm_nghiệm kiểm_chứng về an_toàn thực_phẩm thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ công_thương khi có tranh_chấp , khiếu_nại về an_toàn thực_phẩm của tổ_chức , cá_nhân hoặc trong trường_hợp bộ công_thương yêu_cầu bằng văn_bản ; \n 2 . cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , đảm_bảo tính chính_xác , trung_thực , khách_quan về kết_quả kiểm_nghiệm kiểm_chứng ; \n 3 . cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng không tiếp_nhận kiểm_nghiệm kiểm_chứng một trong những trường_hợp sau : \n a ) sản_phẩm thực_phẩm yêu_cầu kiểm_nghiệm kiểm_chứng đã được cơ_sở kiểm_nghiệm hoặc các cơ_sở kiểm_nghiệm cùng hệ_thống quản_lý kiểm_nghiệm và trả kết_quả kiểm_nghiệm ; \n b ) cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng là một bên có liên_quan trong tranh_chấp hoặc khiếu_nại cần kiểm_nghiệm kiểm_chứng về an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm thực_phẩm có tranh_chấp hoặc khiếu_nại ; \n 4 . cơ_sở kiểm_nghiệm kiểm_chứng phải bảo_mật kết_quả kiểm_nghiệm kiểm_chứng và các thông_tin liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kiểm_nghiệm kiểm_chứng về an_toàn thực_phẩm .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện về pháp nhân. Cơ sở kiểm nghiệm được chỉ định làm kiểm nghiệm kiểm chứng là cơ sở kiểm nghiệm của Nhà nước được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm:\n1. Đơn vị sự nghiệp công lập nhà nước được thành lập theo quy định của pháp luật và đăng ký lĩnh vực hoạt động tại cơ quan có thẩm quyền, có chức năng kiểm nghiệm thực phẩm hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\n2. Doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 40/2013/TT-BCT quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công thương'\n 'Chương 2. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện về pháp_nhân . cơ_sở kiểm_nghiệm được chỉ_định làm kiểm_nghiệm kiểm_chứng là cơ_sở kiểm_nghiệm của nhà_nước được thành_lập theo quy_định của pháp_luật việt_nam , gồm : \n 1 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập nhà_nước được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động tại cơ_quan có thẩm_quyền , có chức_năng kiểm_nghiệm thực_phẩm hoặc quyết_định giao nhiệm_vụ của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; \n 2 . doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện về năng lực. Năng lực của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng đối với các chỉ tiêu đăng ký chỉ định phải đáp ứng các yêu cầu sau:\n1. Cơ sở kiểm nghiệm đã được chỉ định kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Công Thương - Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;\n2. Các phương pháp thử được cập nhật và xác nhận giá trị sử dụng, năng lực phân tích/kiểm nghiệm các chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định đáp ứng quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, đánh giá các điều kiện không đảm bảo đo của trang thiết bị và các yêu cầu khác có liên quan theo quy định của Bộ Công Thương;\n3. Kế