Document ID: 548501

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ, CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT BẾN PHÀ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà tại các đơn vị sự nghiệp công lập.\n3. Các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan được áp dụng Thông tư này.", "header": "['Thông tư 47/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành kỹ_thuật đường_bộ , chuyên_ngành kỹ_thuật bến phà . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành kỹ_thuật đường_bộ , chuyên_ngành kỹ_thuật bến phà tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập . \n 3 . các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan được áp_dụng thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà\n1. Nhóm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ: a) Kỹ thuật viên đường bộ hạng I Mã số: V.12.21.01 b) Kỹ thuật viên đường bộ hạng II Mã số: V.12.21.02 c) Kỹ thuật viên đường bộ hạng III Mã số: V.12.21.03 d) Kỹ thuật viên đường bộ hạng IV Mã số: V.12.21.04\n2. Nhóm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật bến phà: a) Kỹ thuật viên bến phà hạng II Mã số: V.12.22.02 b) Kỹ thuật viên bến phà hạng III Mã số: V.12.22.03", "header": "['Thông tư 47/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành kỹ_thuật đường_bộ , chuyên_ngành kỹ_thuật bến phà \n 1 . nhóm chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành kỹ_thuật đường_bộ : a ) kỹ_thuật_viên đường_bộ hạng i mã_số : v . 12.21.01 b ) kỹ_thuật_viên đường_bộ hạng ii mã_số : v . 12.21.02 c ) kỹ_thuật_viên đường_bộ hạng iii mã_số : v . 12.21.03 d ) kỹ_thuật_viên đường_bộ hạng iv mã_số : v . 12.21.04 \n 2 . nhóm chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành kỹ_thuật bến phà : a ) kỹ_thuật_viên bến phà hạng ii mã_số : v . 12.22.02 b ) kỹ_thuật_viên bến phà hạng iii mã_số : v . 12.22.03", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Chấp hành các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.\n2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n3. Có ý thức trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín nghề nghiệp; không lạm dụng vị trí công tác, nhiệm vụ được phân công để trục lợi; đoàn kết, sáng tạo, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi cái mới, tự nâng cao trình độ; có ý thức phối hợp, giúp đỡ đồng nghiệp, chia sẻ kinh nghiệm trong công tác; tích cực tham gia nghiên cứu đề tài khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật để phát triển nghề nghiệp và nâng cao trình độ.", "header": "['Thông tư 47/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước . \n 2 . trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 3 . có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao_trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao_trình_độ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về kỹ thuật, công nghệ thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp công lập chuyên ngành kỹ thuật đường bộ theo quy định của pháp luật;\nb) Chủ trì nghiên cứu, đề xuất, xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, kế hoạch phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ trong phạm vi nhiệm vụ được phân công;\nc) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng quy chế quản lý nghiệp vụ chuyên ngành kỹ thuật đường bộ trong phạm vi nhiệm vụ được phân công;\nd) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng đề tài, đề án, các công trình nghiên cứu khoa học liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp công lập chuyên ngành kỹ thuật đường bộ;\nđ) Chủ trì tổ chức biên soạn, xây dựng các tài liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ; tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm trong phạm vi nhiệm vụ được giao;\ne) Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.", "header": "['Thông tư 47/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Mục 1. CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ'\n 'Điều 4. Kỹ thuật viên đường bộ hạng I - Mã số: V.12.21.01']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về kỹ_thuật , công_nghệ thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyên_ngành kỹ_thuật đường_bộ theo quy_định của pháp_luật ; \n b ) chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng các chủ_trương , chính_sách , định_hướng , kế_hoạch phát_triển và ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công ; \n c ) chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng quy_chế quản_lý nghiệp_vụ chuyên_ngành kỹ_thuật đường_bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công ; \n d ) chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đề_tài , đề_án , các công_trình nghiên_cứu khoa_học liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyên_ngành kỹ_thuật đường_bộ ; \n đ ) chủ_trì tổ_chức biên_soạn , xây_dựng các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ ; tập_huấn chuyên_đề , bồi_dưỡng nghiệp_vụ hoặc phổ_biến kiến_thức , kinh_nghiệm trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; \n e ) thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ.", "header": "['Thông tư 47/2022/TT-BGTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Mục 1. CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ'\n 'Điều 4. Kỹ thuật viên đường bộ hạng I - Mã số: V.12.21.01']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành kỹ_thuật đường_bộ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 2']"