Document ID: 257996

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT CỦA CÁC TỔ CHỨC SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 222/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về thanh toán bằng tiền mặt;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định một số trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước.", "header": "['Thông tư 33/2014/TT-NHNN về trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 24, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định một_số trường_hợp được thanh_toán bằng tiền_mặt của các tổ_chức sử_dụng vốn nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức sử dụng vốn nhà nước; tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; tổ chức, cơ quan và cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước, trừ các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định 222/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về thanh toán bằng tiền mặt.", "header": "['Thông tư 33/2014/TT-NHNN về trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . tổ_chức sử_dụng vốn nhà_nước ; tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; tổ_chức , cơ_quan và cá_nhân có liên_quan đến thanh_toán bằng tiền_mặt của các tổ_chức sử_dụng vốn nhà_nước , trừ các tổ_chức sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định 222 / 2013 / nđ - cp ngày 31 tháng 12 năm 2013 của chính_phủ về thanh_toán bằng tiền_mặt .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức sử dụng vốn nhà nước là tổ chức có sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn đầu tư khác của Nhà nước.\n2. Tổ chức có sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh là các tổ chức được Chính phủ bảo lãnh phát hành trái phiếu hoặc bảo lãnh vay vốn trong và ngoài nước.\n3. Tổ chức sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là các tổ chức vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.\n4. Tổ chức sử dụng vốn đầu tư khác của Nhà nước là các tổ chức sử dụng vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách nhà nước, các quỹ tập trung của Nhà nước khi thành lập doanh nghiệp và bổ sung trong quá trình hoạt động kinh doanh, các khoản phải nộp ngân sách được trích lại, Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp, Quỹ đầu tư phát triển địa phương, vốn nhà nước được tiếp nhận từ nơi khác chuyển đến, giá trị quyền sử dụng đất, quyền sử dụng tài nguyên quốc gia được Nhà nước giao và ghi tăng vốn nhà nước cho doanh nghiệp, các tài sản khác được Nhà nước giao cho doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 33/2014/TT-NHNN về trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 197, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức sử_dụng vốn nhà_nước là tổ_chức có sử_dụng vốn tín_dụng do nhà_nước bảo_lãnh , vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của nhà_nước và vốn đầu_tư khác của nhà_nước . \n 2 . tổ_chức có sử_dụng vốn tín_dụng do nhà_nước bảo_lãnh là các tổ_chức được chính_phủ bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu hoặc bảo_lãnh vay vốn trong và ngoài nước . \n 3 . tổ_chức sử_dụng vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của nhà_nước là các tổ_chức vay vốn tín_dụng đầu_tư , tín_dụng xuất_khẩu của ngân_hàng phát_triển việt_nam . \n 4 . tổ_chức sử_dụng vốn đầu_tư khác của nhà_nước là các tổ_chức sử_dụng vốn đầu_tư trực_tiếp từ ngân_sách nhà_nước , các quỹ tập_trung của nhà_nước khi thành_lập doanh_nghiệp và bổ_sung trong quá_trình hoạt_động_kinh_doanh , các khoản phải nộp ngân_sách được trích lại , quỹ hỗ_trợ sắp_xếp doanh_nghiệp , quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương , vốn nhà_nước được tiếp_nhận từ nơi khác chuyển đến , giá_trị quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng tài_nguyên quốc_gia được nhà_nước giao và ghi tăng vốn nhà_nước cho doanh_nghiệp , các tài_sản khác được nhà_nước giao cho doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thanh toán bằng tiền mặt. Tổ chức sử dụng vốn nhà nước được thanh toán bằng tiền mặt trong một số trường hợp sau:\n1. Thanh toán tiền thu mua nông, lâm, thủy sản, dịch vụ và các sản phẩm khác cho người dân trực tiếp sản xuất, đánh bắt, khai thác bán ra mà chưa có tài khoản thanh toán tại ngân hàng.\n2. Thanh toán công tác phí, trả lương và các khoản thu nhập khác cho người lao động chưa có tài khoản thanh toán tại ngân hàng.\n3. Các khoản thanh toán để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh liên quan đến bí mật Nhà nước.\n4. Bên thanh toán thực hiện việc thanh toán hoặc bên được thanh toán nhận thanh toán tại các xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, hải đảo, khu vực nông thôn nơi chưa có tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.\n5. Khoản thanh toán với giá trị dưới 20 triệu đồng, trừ trường hợp các khoản thanh toán trong ngày có giá trị dưới 20 triệu đồng cho cùng một mục đích, một đối tượng thanh toán nhưng tổng các khoản thanh toán này lớn hơn 20 triệu đồng.", "header": "['Thông tư 33/2014/TT-NHNN về trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "điều 4 . thanh_toán bằng tiền_mặt . tổ_chức sử_dụng vốn nhà_nước được thanh_toán bằng tiền_mặt trong một_số trường_hợp sau : \n 1 . thanh_toán tiền thu_mua nông , lâm , thủy_sản , dịch_vụ và các sản_phẩm khác cho người dân trực_tiếp sản_xuất , đánh_bắt , khai_thác bán ra mà chưa có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng . \n 2 . thanh_toán công_tác_phí , trả lương và các khoản thu_nhập khác cho người lao_động chưa có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng . \n 3 . các khoản thanh_toán để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh liên_quan đến bí_mật nhà_nước . \n 4 . bên thanh_toán thực_hiện việc thanh_toán hoặc bên được thanh_toán nhận thanh_toán tại các xã , phường , thị_trấn thuộc địa_bàn miền núi , vùng_sâu , vùng_xa , vùng_biên_giới , hải_đảo , khu_vực nông_thôn nơi chưa có tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán . \n 5 . khoản thanh_toán với giá_trị dưới 20 triệu đồng , trừ trường_hợp các khoản thanh_toán trong ngày có giá_trị dưới 20 triệu đồng cho_cùng một mục_đích , một đối_tượng_thanh_toán nhưng tổng_các khoản thanh_toán này lớn hơn 20 triệu đồng .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài\n1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giao dịch rút tiền mặt cho tổ chức sử dụng vốn nhà nước trên cơ sở tổ chức đó khai báo mục đích rút tiền phù hợp với quy định tại Điều 4 của Thông tư này.\n2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc thì phản ánh kịp thời về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Thanh toán) để giải quyết.", "header": "['Thông tư 33/2014/TT-NHNN về trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài \n 1 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện giao_dịch rút_tiền_mặt cho tổ_chức sử_dụng vốn nhà_nước trên cơ_sở tổ_chức đó khai_báo mục_đích rút_tiền phù_hợp với quy_định tại điều 4 của thông_tư này . \n 2 . trong quá_trình triển_khai thực_hiện , nếu có phát_sinh vướng_mắc thì phản_ánh kịp_thời về ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( vụ thanh_toán ) để giải_quyết .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức sử dụng vốn nhà nước\n1. Thực hiện các quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n2. Hướng dẫn khách hàng việc kê khai tài khoản khi thanh toán đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.\n3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc thì phản ánh kịp thời về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Thanh toán) để giải quyết.", "header": "['Thông tư 33/2014/TT-NHNN về trường hợp được thanh toán bằng tiền mặ