Document ID: 410047

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BỤI - GIÁ TRỊ GIỚI HẠN TIẾP XÚC CHO PHÉP 05 YẾU TỐ BỤI TẠI NƠI LÀM VIỆC

Legal Basis:
Căn cứ Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH13 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 02 : 2019/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi amiăng, bụi chứa silic, bụi không chứa silic, bụi bông và bụi than - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép bụi tại nơi làm việc.", "header": "['Thông tư 02/2019/TT-BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bụi . ban_hành kèm theo thông_tư này qcvn 02 : 2019 / byt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bụi amiăng , bụi chứa silic , bụi không chứa silic , bụi bông và bụi than - giá_trị giới_hạn tiếp_xúc cho phép bụi tại nơi làm_việc .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 9 năm 2019.\n2. Tiêu chuẩn bụi amiăng, tiêu chuẩn bụi chứa silic, tiêu chuẩn bụi không chứa silic và tiêu chuẩn bụi bông trong Tiêu chuẩn Vệ sinh lao động ban hành theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.", "header": "['Thông tư 02/2019/TT-BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 22 tháng 9 năm 2019 . \n 2 . tiêu_chuẩn bụi amiăng , tiêu_chuẩn bụi chứa silic , tiêu_chuẩn bụi không chứa silic và tiêu_chuẩn bụi bông trong tiêu_chuẩn vệ_sinh lao_động ban_hành theo quyết_định số 3733 / 2002 / qđ - byt ngày 10 tháng 10 năm 2002 của bộ_trưởng bộ y_tế hết hiệu_lực kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành. Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để nghiên cứu giải quyết.", "header": "['Thông tư 02/2019/TT-BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thi_hành . chánh văn_phòng bộ , chánh thanh_tra bộ , cục_trưởng cục quản_lý môi_trường y_tế , vụ_trưởng , cục_trưởng , tổng_cục_trưởng thuộc bộ y_tế , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc bộ , giám_đốc sở y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng cơ_quan y_tế các bộ , ngành và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . trong quá_trình thực_hiện nếu có khó_khăn , vướng_mắc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phản_ánh về bộ y_tế ( cục quản_lý môi_trường y_tế ) để nghiên_cứu giải_quyết .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]