Document ID: 382805

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH DƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Bình Dương với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)= (5)+(6) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 208.403 77,3 190.531 4 190.535 70,7 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 7.823 2,9 2.500 2.500 0,9 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.535 0,6 939 939 0,3 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.228 1,9 4.712 4.712 1,7 1.3 Đất trồng cây lâu năm 179.277 66,5 170.364 170.364 63,2 1.4 Đất rừng phòng hộ 3.388 1,3 3.652 3.652 1,4 1.5 Đất rừng đặc dụng 261 261 0,1 1.6 Đất rừng sản xuất 11.745 4,4 6.794 6.794 2,5 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 344 0,1 371 371 0,1 2 Đất phi nông nghiệp 61.006 22,6 78.929 78.929 29,3 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 1.996 0,7 2.334 2.334 0,9 2.2 Đất an ninh 1.695 0,6 2.613 2.613 1,0 2.3 Đất khu công nghiệp 8.655 3,2 14.790 14.790 5,5 2.4 Đất cụm công nghiệp 594 0,2 1.050 1.050 0,4 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1.795 1.795 0,7 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 5.759 2,1 6.349 6.349 2,4 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 4 0,002 221 221 0,1 2.8 Đất phát triển hạ tầng 14.696 5,5 21.365 1.263 22.628 8,4 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 490 0,2 579 5 584 0,2 - Đất cơ sở y tế 57 0,02 233 233 0,1 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.086 0,4 2.320 3 2.323 0,9 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 963 0,4 2.031 2.031 0,8 2.9 Đất có di tích, danh thắng 270 0,1 320 320 0,1 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 118 0,004 638 1 639 0,2 2.11 Đất ở tại nông thôn 9.437 3,5 3.597 3.597 1,3 2.12 Đất ở tại đô thị 4.293 1,6 9.125 9.125 3,4 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 262 0,1 445 445 0,2 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 10 10 0,004 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 141 0,1 148 148 0,1 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 993 0,4 1.059 1.059 0,4 3 Đất chưa sử dụng 34 0,01 4 Đất đô thị(*) 25.803 9,6 58.000 58.000 21,5 II Khu chức năng(*) 1 Khu sản xuất nông nghiệp 179.828 179.828 66,7 2 Khu lâm nghiệp 10.707 10.707 4,0 3 Khu phát triển công nghiệp 15.840 15.840 5,9 4 Khu đô thị 48.187 48.187 17,9 5 Khu thương mại - dịch vụ 10.919 10.919 4,1 6 Khu dân cư nông thôn 16.916 16.916 6,3 Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 59/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Dương do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 616, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh bình dương với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 208.403 77,3 190.531 4 190.535 70,7 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 7.823 2,9 2.500 2.500 0,9 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 1.535 0,6 939 939 0,3 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 5.228 1,9 4.712 4.712 1,7 1.3 đất trồng cây lâu năm 179.277 66,5 170.364 170.364 63,2 1.4 đất rừng phòng_hộ 3.388 1,3 3.652 3.652 1,4 1.5 đất rừng đặc_dụng 261 261 0,1 1.6 đất rừng sản_xuất 11.745 4,4 6.794 6.794 2,5 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 344 0,1 371 371 0,1 2 đất phi nông_nghiệp 61.006 22,6 78.929 78.929 29,3 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 1.996 0,7 2.334 2.334 0,9 2.2 đất an_ninh 1.695 0,6 2.613 2.613 1,0 2.3 đất khu công_nghiệp 8.655 3,2 14.790 14.790 5,5 2.4 đất cụm công_nghiệp 594 0,2 1.050 1.050 0,4 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 1.795 1.795 0,7 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 5.759 2,1 6.349 6.349 2,4 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 4 0,002 221 221 0,1 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 14.696 5,5 21.365 1.263 22.628 8,4 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 490 0,2 579 5 584 0,2 - đất cơ_sở y_tế 57 0,02 233 233 0,1 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 1.086 0,4 2.320 3 2.323 0,9 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 963 0,4 2.031 2.031 0,8 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 270 0,1 320 320 0,1 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 118 0,004 638 1 639 0,2 2.11 đất ở tại nông_thôn 9.437 3,5 3.597 3.597 1,3 2.12 đất ở tại đô_thị 4.293 1,6 9.125 9.125 3,4 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 262 0,1 445 445 0,2 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 10 10 0,004 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 141 0,1 148 148 0,1 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 993 0,4 1.059 1.059 0,4 3 đất chưa sử_dụng 34 0,01 4 đất đô_thị ( * ) 25.803 9,6 58.000 58.000 21,5 ii khu chức_năng ( * ) 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 179.828 179.828 66,7 2 khu lâm_nghiệp 10.707 10.707 4,0 3 khu phát_triển công_nghiệp 15.840 15.840 5,9 4 khu đô_thị 48.187 48.187 17,9 5 khu thương_mại - dịch_vụ 10.919 10.919 4,1 6 khu dân_cư nông_thôn 16.916 16.916 6,3 ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp khi tính tổng_diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trên địa bàn tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, môi trường bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.", "header": "['Nghị quyết 59/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Dương do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) , trong đó rà_soát điều_chỉnh quy_hoạch của các ngành , lĩnh_vực , các địa_phương trên địa_bàn tỉnh có sử_dụng đất cho thống_nhất phù_hợp với điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối của tỉnh ; việc tổ_chức thực_hiện điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất phải thống_nhất chặt_chẽ đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , môi_trường bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn tỉnh .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.", "header": "['Nghị quyết 59/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Dương do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương có trách nhiệm:']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xác_định ranh_giới và công_khai diện_tích đất trồng lúa , đất rừng phòng_hộ và đất rừng đặc_dụng cần bảo_vệ nghiêm_ngặt ; điều_tiết phân_bổ nguồn_lực , trước_hết là nguồn ngân_sách nhà_nước bảo_đảm lợi_ích giữa các khu_vực có điều_kiện phát_triển công_nghiệp , đô_thị , dịch_vụ với các khu_vực bảo_vệ đất trồng lúa , đất rừng ; có chính_sách , biện_pháp phù_hợp để giảm chi_phí sản_xuất , tăng thu_nhập , để người trồng lúa yên_tâm sản_xuất ; tăng đầu_tư hạ_tầng xã_hội , hạ_tầng kỹ_thuật , đảm_bảo tính thống_nhất , đồng_bộ giữa các khu_vực .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"