Document ID: 315459

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.\n2. Điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường phục vụ trực tiếp cho hoạt động đo lường đặc thù thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh và của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị ghi đo bức xạ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (sau đây viết tắt là tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm).\n2. Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được chỉ định (sau đây viết tắt là tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định).\n3. Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.", "header": "['Nghị định 105/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về điều_kiện hoạt_động của tổ_chức kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường , quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường . \n 2 . điều_kiện hoạt_động của tổ_chức kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động đo_lường đặc_thù thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh và của tổ_chức kiểm_định , hiệu chuẩn các thiết_bị ghi đo bức_xạ không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của nghị_định này . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường ( sau đây viết tắt là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm ) . \n 2 . tổ_chức kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường được chỉ_định ( sau đây viết tắt là tổ_chức kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm được chỉ_định ) . \n 3 . các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phương_tiện đo , chuẩn đo_lường .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều kiện hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm\n1. Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n2. Có đủ cơ sở vật chất kỹ thuật đáp ứng các điều kiện sau đây:\na) Có mặt bằng làm việc, điều kiện môi trường và điều kiện khác theo yêu cầu của quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm quy định tại Khoản 3 Điều này;\nb) Có đủ chuẩn đo lường, phương tiện thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm theo yêu cầu của quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng. Các chuẩn đo lường và phương tiện đo này phải được định kỳ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn, thử nghiệm có lĩnh vực hoạt động phù hợp và được duy trì, bảo quản, sử dụng theo quy định của người đứng đầu tổ chức; giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phải còn thời hạn có giá trị.\n3. Có đủ quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phù hợp với lĩnh vực đăng ký hoạt động. Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm do tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tự xây dựng, ban hành phải phù hợp với hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc khuyến nghị quốc tế của Tổ chức đo lường pháp định quốc tế, tiêu chuẩn của Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế, tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế, tài liệu của nhà sản xuất có liên quan.\n4. Có ít nhất 02 nhân viên kỹ thuật cho mỗi lĩnh vực hoạt động. Các nhân viên kỹ thuật này phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:\na) Là viên chức hoặc lao động hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên;\nb) Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên;\nc) Đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.\n5. Đáp ứng các yêu cầu về tính độc lập, khách quan sau đây:\na) Công khai, minh bạch quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã công bố áp dụng;\nb) Người đứng đầu tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phải tuân thủ hệ thống quản lý, quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã công bố áp dụng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã thực hiện;\nc) Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phải tuân thủ quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã công bố áp dụng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã thực hiện.\n6. Đã thiết lập và duy trì hệ thống quản lý phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. Có văn bản của người đứng đầu tổ chức quy định: Quản lý chứng chỉ (tem, dấu, giấy chứng nhận) kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; các biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ (niêm phong, kẹp chì,...) phải thực hiện khi kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm để ngăn ngừa, phòng chống sự tác động làm thay đổi đặc tính kỹ thuật đo lường chính của phương tiện đo, chuẩn đo lường trong quá trình sử dụng.\n7. Có giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (sau đây viết tắt là giấy chứng nhận đăng ký) theo quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 105/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường'\n 'Chương II. ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM']", "len_tokenizer": 567, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_kiện hoạt_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm \n 1 . có tư_cách pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật việt_nam . \n 2 . có đủ cơ_sở vật_chất kỹ_thuật đáp_ứng các điều_kiện sau đây : \n a ) có mặt_bằng làm_việc , điều_kiện môi_trường và điều_kiện khác theo yêu_cầu của quy_trình kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm quy_định tại khoản 3 điều này ; \n b ) có đủ chuẩn đo_lường , phương_tiện thực_hiện kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm theo yêu_cầu của quy_trình kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm tương_ứng . các chuẩn đo_lường và phương_tiện đo này phải được định_kỳ kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm tại tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định hiệu chuẩn , thử_nghiệm có lĩnh_vực hoạt_động phù_hợp và được duy_trì , bảo_quản , sử_dụng theo quy_định của người đứng đầu tổ_chức ; giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phải còn thời_hạn có giá_trị . \n 3 . có đủ quy_trình kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phù_hợp với lĩnh_vực đăng_ký hoạt_động . quy_trình kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm tự xây_dựng , ban_hành phải phù_hợp với hướng_dẫn của bộ khoa_học và công_nghệ hoặc khuyến_nghị quốc_tế của tổ_chức đo_lường pháp_định quốc_tế , tiêu_chuẩn của ủy_ban kỹ_thuật điện quốc_tế , tiêu_chuẩn của tổ_chức tiêu_chuẩn_hóa quốc_tế , tài_liệu của nhà sản_xuất có liên_quan . \n 4 . có ít_nhất 02 nhân_viên kỹ_thuật cho mỗi lĩnh_vực hoạt_động . các nhân_viên kỹ_thuật này phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : \n a ) là viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên ; \n b ) tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành kỹ_thuật hoặc tương_đương trở lên ; \n c ) đã hoàn_thành khóa đào_tạo nghiệp_vụ kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm tương_ứng với lĩnh_vực hoạt_động và theo hướng_dẫn của bộ_trưởng bộ khoa_học và công_nghệ . \n 5 . đáp_ứng các yêu_cầu về tính độc_lập , khách_quan sau đây : \n a ) công_khai , minh_bạch quy_trình kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm đã công_bố áp_dụng ; \n b ) người đứng đầu tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm phải tuân_thủ hệ_thống quản_lý , quy_trình kiểm_định , hiệu chuẩn , th