Document ID: 528142

Title: VỀ ĐĂNG KÝ VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc đăng ký hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức phi chính phủ nước ngoài) và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan trong việc cấp Giấy đăng ký, quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài.", "header": "['Nghị định 58/2022/NĐ-CP về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định việc đăng_ký hoạt_động của các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài tại việt_nam ( sau đây gọi là tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài ) và trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan trong việc cấp giấy đăng_ký , quản_lý hoạt_động của các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức phi chính phủ nước ngoài hoạt động hỗ trợ phát triển, viện trợ nhân đạo không vì mục đích lợi nhuận và các mục đích khác tại Việt Nam.\n2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức liên quan ở trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan đối tác Việt Nam.", "header": "['Nghị định 58/2022/NĐ-CP về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài hoạt_động hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo không vì mục_đích lợi_nhuận và các mục_đích khác tại việt_nam . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ở trung_ương , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các cơ_quan đối_tác việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Tổ chức phi chính phủ nước ngoài” là tổ chức phi lợi nhuận, quỹ xã hội, quỹ tư nhân được thành lập theo pháp luật nước ngoài; có nguồn vốn hợp pháp từ nước ngoài; hoạt động hỗ trợ phát triển, viện trợ nhân đạo tại Việt Nam không vì mục đích lợi nhuận và các mục đích khác; không quyên góp tài chính, vận động tài trợ, gây quỹ từ các tổ chức, cá nhân Việt Nam.\n2. “Cơ quan đối tác Việt Nam” là cơ quan, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam, có thỏa thuận hợp tác với các tổ chức phi chính phủ nước ngoài hoặc tiếp nhận viện trợ từ các tổ chức phi chính phủ nước ngoài nhằm triển khai các chương trình, dự án, phi dự án tại Việt Nam.\n3. “Giấy đăng ký” là văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền cấp cho tổ chức phi chính phủ nước ngoài đăng ký hoạt động theo quy định của Nghị định này. Có hai loại Giấy đăng ký là Giấy đăng ký hoạt động và Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện.\n4. “Văn phòng đại diện” là đơn vị trực thuộc tổ chức phi chính phủ nước ngoài, có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền của tổ chức phi chính phủ nước ngoài.\n5. “Người đại diện, Trưởng Văn phòng đại diện” là người đại diện chính thức của tổ chức phi chính phủ nước ngoài, chịu trách nhiệm trước pháp luật và các cơ quan quản lý nhà nước của Việt Nam về mọi hoạt động của tổ chức phi chính phủ nước ngoài. Người đại diện, Trưởng Văn phòng đại diện có thể là công dân nước ngoài hoặc công dân Việt Nam.", "header": "['Nghị định 58/2022/NĐ-CP về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 266, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài ” là tổ_chức phi lợi_nhuận , quỹ xã_hội , quỹ tư_nhân được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài ; có nguồn vốn hợp_pháp từ nước_ngoài ; hoạt_động hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo tại việt nam không vì mục_đích lợi_nhuận và các mục_đích khác ; không quyên_góp tài_chính , vận_động tài_trợ , gây quỹ từ các tổ_chức , cá_nhân việt_nam . \n 2 . “ cơ_quan đối_tác việt_nam ” là cơ_quan , tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật việt_nam , có thỏa_thuận hợp_tác với các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài hoặc tiếp_nhận viện_trợ từ các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài nhằm triển_khai các chương_trình , dự_án , phi dự_án tại việt_nam . \n 3 . “ giấy đăng_ký ” là văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài đăng_ký hoạt_động theo quy_định của nghị_định này . có hai loại giấy đăng_ký là giấy đăng_ký hoạt_động và giấy đăng_ký lập văn_phòng đại_diện . \n 4 . “ văn_phòng đại_diện ” là đơn_vị trực_thuộc tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài , có nhiệm_vụ đại_diện theo ủy quyền của tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài . \n 5 . “ người đại_diện , trưởng văn_phòng đại_diện ” là người đại_diện chính_thức của tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và các cơ_quan quản_lý nhà_nước của việt nam về mọi hoạt_động của tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài . người đại_diện , trưởng văn_phòng đại_diện có_thể là công_dân nước_ngoài hoặc công_dân việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Chính sách của Chính phủ Việt Nam đối với các tổ chức phi chính phủ nước ngoài\n1. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức phi chính phủ nước ngoài hoạt động hỗ trợ phát triển, viện trợ nhân đạo.\n2. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài.\n3. Quản lý hiệu quả hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.", "header": "['Nghị định 58/2022/NĐ-CP về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 4 . chính_sách của chính_phủ việt_nam đối_với các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài \n 1 . khuyến_khích và tạo điều_kiện thuận_lợi để các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài hoạt_động hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo . \n 2 . bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài . \n 3 . quản_lý hiệu_quả hoạt_động của các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật việt_nam và các điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các hành vi bị cấm đối với các tổ chức phi chính phủ nước ngoài\n1. Tổ chức, thực hiện, tham gia, tài trợ cho các hoạt động tôn giáo và các hoạt động khác không phù hợp với lợi ích quốc gia, vi phạm pháp luật, xâm phạm quốc phòng, an ninh và trật tự, an toàn xã hội của Việt Nam.\n2. Tổ chức, thực hiện, tham gia các hoạt động nhằm mục đích thu lợi nhuận, không phục vụ mục đích hỗ trợ phát triển, viện trợ nhân đạo.\n3. Tài trợ cho các hoạt động chống phá, lật đổ chính quyền tại nước khác, các tổ chức khủng bố và các hoạt động khủng bố.\n4. Tổ chức, tham gia, tài trợ các hoạt động rửa tiền hoặc liên quan đến rửa tiền.\n5. Tổ chức, tham gia, tài trợ các hoạt động khác trái với đạo đức xã hội, thuần phong, mỹ tục, truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc và phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc của Việt Nam.", "header": "['Nghị định 58/2022/NĐ-CP về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 5 . các hành_vi bị cấm đối_với các tổ_chức phi chính_phủ nước_ngoài \n 1 . tổ_chức , thực_hiện , tham_gia , tài_trợ cho các hoạt_động tôn_giáo và các hoạt_động khác không phù_hợp với lợi_ích quốc_gia , vi_phạm_pháp_luật , xâm_phạm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội của việt_nam . \n 2 . tổ_chức , thực_hiện , tham_gia các hoạt_động nhằm mục_đích thu lợi_nhuận , không phục_vụ mục_đích hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo . \n 3 . tài_trợ cho các hoạt_động chống_phá , lật_đổ chính_quyền tại nước khác , các tổ_chức khủng_bố và các hoạt_động khủng_bố . \n 4 . tổ_chức , tham_gia , tài_trợ các hoạt_động rửa_tiền hoặc liên_quan đến rửa_tiền . \n 5 . tổ_chức , tham_gia , tài_trợ các hoạt_động khác trái với đạo_đức xã_hội , thuần_p