Document ID: 112806

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÁY LÁI THỦY LỰC TRÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1.1. Quy chuẩn này quy định về các yêu cầu kỹ thuật liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp đặt, nhập khẩu, sử dụng, kiểm tra, thử và chứng nhận đối với các loại máy lái thủy lực trên phương tiện thủy. 1.1.2. Ngoài thỏa mãn các quy định trong Quy chuẩn này các máy lái thủy lực còn phải thỏa mãn các quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, hướng dẫn có liên quan cho từng chủng loại.", "header": "['Thông tư 27/2010/TT-BGTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử; Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 . quy_chuẩn này quy_định về các yêu_cầu kỹ_thuật liên_quan đến thiết_kế , chế_tạo , lắp_đặt , nhập_khẩu , sử_dụng , kiểm_tra , thử và chứng_nhận đối_với các loại máy lái thủy_lực trên phương_tiện thủy . 1.1.2 . ngoài thỏa_mãn các quy_định trong quy_chuẩn này các máy lái thủy_lực còn phải thỏa_mãn các quy_định trong các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hướng_dẫn có liên_quan cho từng chủng_loại .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp đặt, nhập khẩu, sử dụng và kiểm tra, chứng nhận máy lái thủy lực trên phương tiện thủy trong phạm vi cả nước.", "header": "['Thông tư 27/2010/TT-BGTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử; Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thiết_kế , chế_tạo , lắp_đặt , nhập_khẩu , sử_dụng và kiểm_tra , chứng_nhận máy lái thủy_lực trên phương_tiện thủy trong phạm_vi cả nước .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Máy lái chính (Main steering Gear) Hệ thống thiết bị bao gồm Bộ động lực chính (Main Power Unit) và hệ thống dẫn động của nó. Máy lái chính có khả năng cung cấp mômen lái lớn nhất cho trục lái đáp ứng được mọi chế độ hoạt động khai thác của tàu. 1.3.2. Máy lái phụ (Auxiliary steering Gear) Hệ thống thiết bị khác với các phần của máy lái chính cần thiết cho việc lái tàu trong trường hợp máy lái chính bị sự cố. 1.3.3. Bơm tay sự cố (Emergency Hand Pump) Tổ bơm thủy lực quay tay tạo ra năng lượng cung cấp cho hệ thống dẫn động để quay bánh lái, khi nguồn điện của tàu cấp cho máy lái chính và máy lái phụ chạy điện bị sự cố. 1.3.4. Bộ động lực (Power Unit) Cụm các thiết bị bao gồm một động cơ điện với các thiết bị điện đi kèm và một bơm thủy lực với các van chức năng. 1.3.5. Hệ thống dẫn động (Power Actuating Systems) Cụm thiết bị thủy lực và cơ khí để tạo lực quay trục lái, bao gồm thiết bị dẫn động bánh lái, séc tơ, giá đỡ xi lanh, các van an toàn, các van chặn, các đường ống và phụ kiện. Hệ thống dẫn động của máy lái thủy lực phải phải được thiết kế đảm bảo cho bánh lái quay từ phải sang trái và từ trái sang phải với tốc độ như nhau. 1.3.6. Thiết bị dẫn động bánh lái (Rudder Actuator) Thiết bị trực tiếp biến đổi áp suất thủy lực thành tác dụng cơ giới để chuyển dịch bánh lái. Nó có thể là xi lanh quay, xi lanh tác dụng đơn, xi lanh tác dụng kép, mô tơ thủy lực, v.v... 1.3.7. Hệ thống điều khiển (Steering Gear Control) Hệ thống các trang thiết bị điện và dây dẫn dùng để truyền tín hiệu điều khiển từ vị trí điều khiển đến các cơ cấu chấp hành. 1.3.8. Séc tơ (Tiller) Bộ phận kết cấu cơ khí truyền mômen cho trục lái. 1.3.9. Giá đỡ xi lanh (Fitting) Bộ phận kết cấu cơ khí truyền mômen ngoại lực từ bánh lái xuống bệ đỡ gắn với thân tàu. 1.3.10. Van an toàn (Safety Valve) Van thủy lực bảo vệ cho các thiết bị và đường ống của hệ thống dẫn động khi áp suất thủy lực vượt quá áp suất thiết kế do ngoại lực từ bên ngoài tác động vào bánh lái tạo ra. 1.3.11. Van ngắt (Stop Valve) Van thủy lực đảm nhiệm chức năng cách ly chỗ hỏng phát sinh trên đường ống để khả năng lái được duy trì ở phần còn lại. 1.3.12. Van hãm (Pilot Check Valve) Van thủy lực đảm nhiệm chức năng hãm giữ bánh lái ở vị trí bất kỳ, bằng cách tự động tách biệt mạch thủy lực của hệ thống dẫn động lái khi thôi điều khiển với hệ thống thủy lực của máy lái thủy lực. 1.3.13. Van định áp (Relief Valve) Van thủy lực có tác dụng tự động xả dầu cấp từ bơm khi áp suất trong hệ thống vượt quá áp suất làm việc lớn nhất. 1.3.14. Áp suất làm việc lớn nhất (Maximum working pressure) Áp suất dầu thủy lực trong hệ thống khi máy lái thủy lực tạo ra mômen làm việc định mức. 1.3.15. Áp suất thiết kế (Design pressure) Áp suất để tính toán xác định quy cách ống và các chi tiết khác của máy lái thủy lực. Áp suất thiết kế được chọn bằng 1,25 lần áp suất làm việc lớn nhất. 1.3.16. Đăng kiểm Cục Đăng kiểm Việt Nam - Vietnam Register (VR). 1.3.17. GT Tổng dung tích của phương tiện. 1.3.18. Cơ sở chế tạo Tổ chức, cá nhân sản xuất, chế tạo, sửa chữa, hoán cải, lắp ráp máy lái thủy lực và các chi tiết, bộ phận sử dụng để chế tạo máy lái thủy lực. 1.3.19. Cơ sở thiết kế Tổ chức, cá nhân hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế máy lái thủy lực. 1.3.20. Cơ sở thử nghiệm (trạm thử, phòng thí nghiệm) Các cơ sở thử nghiệm, trạm thử, phòng thí nghiệm (sau đây gọi là Phòng thử nghiệm) của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực kiểm tra, thử nghiệm vật liệu, máy lái thủy lực và các chi tiết, bộ phận sử dụng để chế tạo máy lái thủy lực được Cục Đăng kiểm Việt Nam đánh giá, chứng nhận hoặc thừa nhận. 1.3.21. Chủ thiết bị Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác sử dụng máy lái thủy lực.", "header": "['Thông tư 27/2010/TT-BGTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử; Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 818, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . máy lái chính ( main steering gear ) hệ_thống_thiết_bị bao_gồm bộ động_lực chính ( main power unit ) và hệ_thống dẫn_động của nó . máy lái chính có khả_năng cung_cấp mômen lái lớn nhất cho trục lái đáp_ứng được mọi chế_độ hoạt_động khai_thác của tàu . 1.3.2 . máy lái phụ ( auxiliary steering gear ) hệ_thống_thiết_bị khác với các phần của máy lái chính cần_thiết cho việc lái tàu trong trường_hợp máy lái chính bị sự_cố . 1.3.3 . bơm tay sự_cố ( emergency hand pump ) tổ bơm thủy_lực quay tay tạo ra năng_lượng cung_cấp cho hệ_thống dẫn_động để quay bánh_lái , khi nguồn điện của tàu cấp cho máy lái chính và máy lái phụ chạy_điện bị sự_cố . 1.3.4 . bộ động_lực ( power unit ) cụm các thiết_bị bao_gồm một động_cơ_điện với các thiết_bị điện đi kèm và một bơm thủy_lực với các van chức_năng . 1.3.5 . hệ_thống dẫn_động ( power actuating systems ) cụm thiết_bị thủy_lực và cơ_khí để tạo lực quay trục lái , bao_gồm thiết_bị dẫn_động bánh_lái , séc tơ , giá đỡ xi_lanh , các van an_toàn , các van chặn , các đường_ống và phụ_kiện . hệ_thống dẫn_động của máy lái thủy_lực phải phải được thiết_kế đảm_bảo cho bánh_lái quay từ phải sang trái và từ trái sang phải với tốc_độ như nhau . 1.3.6 . thiết_bị dẫn_động bánh_lái ( rudder actuator ) thiết_bị trực_tiếp biến_đổi áp_suất thủy_lực thành tác_dụng cơ_giới để chuyển_dịch bánh_lái . nó có_thể là xi_lanh quay , xi_lanh tác_dụng đơn , xi_lanh tác_dụng kép , mô_tơ thủy_lực , v . v ... 1.3.7 . hệ_thống điều_khiển ( steering gear control ) hệ_thống các trang thiết_bị điện và dây_dẫn dùng để truyền tín_hiệu điều_khiển từ vị_trí điều_khiển đến các cơ_cấu chấp_hành . 1.3.8 . séc tơ ( tiller ) bộ_phận kết_cấu cơ_khí truyền mômen cho tr