Document ID: 121302

Title: PHÊ CHUẨN SỐ ĐƠN VỊ BẦU CỬ, DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM NHIỆM KỲ 2011 - 2016

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2010; Căn cứ Nghị quyết số 1018 NQ/UBTVQH12 ngày 21 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội công bố ngày bầu cử và thành lập Hội đồng bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011 – 2016; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2011 – 2016, như sau:\n1. Số đơn vị bầu cử là 22 (hai mươi hai), danh sách các đơn vị và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử (có danh sách kèm theo).\n2. Số lượng đại biểu được bầu là 58 (năm mươi tám) đại biểu.", "header": "['Nghị quyết 74/NQ-CP năm 2011 phê chuẩn đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2011 – 2016 do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_chuẩn số đơn_vị bầu_cử , danh_sách các đơn_vị bầu_cử và số đại_biểu được bầu ở mỗi đơn_vị bầu_cử đại_biểu hội_đồng nhân_dân tỉnh quảng_nam nhiệm_kỳ 2011 – 2016 , như sau : \n 1 . số đơn_vị bầu_cử là 22 ( hai mươi hai ) , danh_sách các đơn_vị và số đại_biểu được bầu ở mỗi đơn_vị bầu_cử ( có danh_sách kèm theo ) . \n 2 . số_lượng đại_biểu được bầu là 58 ( năm mươi tám ) đại_biểu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.", "header": "['Nghị quyết 74/NQ-CP năm 2011 phê chuẩn đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2011 – 2016 do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 16, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.. Nơi Nhận: - Hội đồng bầu cử; -Thủ tướng, các PTT Chính phủ; - HĐND, UBND tỉnh Quảng Nam; - Ủy ban TWMTTQ Việt Nam; - Ban Tổ chức Trung ương; - Bộ Nội vụ; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ: TH, PL; - Lưu: Văn thư, TCCV (3b).XH", "header": "['Nghị quyết 74/NQ-CP năm 2011 phê chuẩn đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2011 – 2016 do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 3 . chủ_tịch hội_đồng nhân_dân , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh quảng_nam , bộ_trưởng bộ nội_vụ và bộ_trưởng , chủ_nhiệm văn_phòng chính_phủ chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này . / . . nơi nhận : - hội_đồng bầu_cử ; - thủ_tướng , các ptt chính_phủ ; - hđnd , ubnd tỉnh quảng_nam ; - ủy_ban twmttq việt_nam ; - ban tổ_chức trung_ương ; - bộ nội_vụ ; - vpcp : btcn , các pcn , cổng ttđt , các vụ : th , pl ; - lưu : văn_thư , tccv ( 3b ) . xh", "pointer_link": "['Điều 3']"}]