Document ID: 290074

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2015/QĐ-TTG NGÀY 03 THÁNG 4 NĂM 2015 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ MIỄN, GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHI CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI ĐẤT Ở CÓ NGUỒN GỐC ĐƯỢC GIAO (CẤP) KHÔNG ĐÚNG THẨM QUYỀN TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993 TẠI ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI KHÓ KHĂN, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 11/2015/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao (cấp) không đúng thẩm quyền trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số Điều của Quyết định số 11/2015/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận)) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao (cấp) không đúng thẩm quyền trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo (sau đây gọi là Quyết định số 11/2015/QĐ-TTg).", "header": "['Thông tư 134/2015/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 11/2015/QĐ-TTg về miễn, giảm tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao (cấp) không đúng thẩm quyền trước ngày 15/10/1993 tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số điều của quyết_định số 11 / 2015 / qđ - ttg ngày 03 tháng 4 năm 2015 của thủ_tướng chính_phủ quy_định về miễn , giảm tiền_sử_dụng đất khi công_nhận quyền sử_dụng đất ( cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi là giấy chứng_nhận ) ) cho hộ gia_đình , cá_nhân đối_với đất ở có nguồn_gốc được giao ( cấp ) không đúng thẩm_quyền trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn , biên_giới , hải_đảo ( sau đây gọi là quyết_định số 11 / 2015 / qđ - ttg ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhà ở ổn định có nguồn gốc được giao (cấp) không đúng thẩm quyền trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 và không có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo; gồm:\na) Đất được Nhà nước giao hoặc cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuê quản lý, sử dụng nhưng cơ quan, tổ chức, đơn vị đã phân (cấp) không đúng thẩm quyền cho cán bộ, công nhân viên, người lao động của cơ quan, tổ chức, đơn vị làm nhà ở.\nb) Đất do người đứng đầu điểm dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã giao (cấp) không đúng thẩm quyền cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. Trong đó, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo quy định tại Quyết định số 11/2015/QĐ-TTg là các xã, phường, thị trấn nằm trong Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo theo quy định tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Thời điểm áp dụng Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo theo quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ tại các thời kỳ để miễn, giảm tiền sử dụng đất là thời điểm cấp Giấy chứng nhận.\n2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 134/2015/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 11/2015/QĐ-TTg về miễn, giảm tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao (cấp) không đúng thẩm quyền trước ngày 15/10/1993 tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 260, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất có nhà ở ổn_định có nguồn_gốc được giao ( cấp ) không đúng thẩm_quyền trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 và không có giấy_tờ chứng_minh đã nộp tiền để được sử_dụng đất tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn , biên_giới , hải_đảo ; gồm : \n a ) đất được nhà_nước giao hoặc cho các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuê quản_lý , sử_dụng nhưng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã phân ( cấp ) không đúng thẩm_quyền cho cán_bộ , công_nhân_viên , người lao_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị làm nhà ở . \n b ) đất do người đứng đầu điểm dân_cư , ủy_ban nhân_dân cấp xã_giao ( cấp ) không đúng thẩm_quyền cho hộ gia_đình , cá_nhân để làm nhà ở . trong đó , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn , biên_giới , hải_đảo quy_định tại quyết_định số 11 / 2015 / qđ - ttg là các xã , phường , thị_trấn nằm trong danh_mục địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn , biên_giới , hải_đảo theo quy_định tại các quyết_định của thủ_tướng chính_phủ . thời_điểm áp_dụng danh_mục địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn , biên_giới , hải_đảo theo quy_định tại quyết_định của thủ_tướng chính_phủ tại các thời_kỳ để miễn , giảm tiền_sử_dụng đất là thời_điểm cấp giấy chứng_nhận . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất\n1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 11/2015/QĐ-TTg hoặc các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan thì chỉ được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất một lần.\n2. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 11/2015/QĐ-TTg hoặc các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan thì được miễn tiền sử dụng đất. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được giảm tiền sử dụng đất nhưng có nhiều mức giảm khác nhau quy định tại Quyết định số 11/2015/QĐ-TTg và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan thì được hưởng mức giảm cao nhất; hộ gia đình, cá nhân không được cộng dồn các mức giảm.\n3. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất chỉ được thực hiện trực tiếp với hộ gia đình, cá nhân được miễn, giảm và tính trên số tiền sử dụng đất phải nộp.\n4. Hộ gia đình, cá nhân chỉ được hưởng ưu đãi miễn, giảm tiền sử dụng đất sau khi thực hiện các thủ tục để được miễn, giảm theo quy định.", "header": "['Thông tư 134/2015/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 11/2015/QĐ-TTg về miễn, giảm tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao (cấp) không đúng thẩm quyền trước ngày 15/10/1993 tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc thực_hiện miễn , giảm tiền_sử_dụng đất \n 1 . hộ gia_đình , cá_nhân thuộc đối_tượng được miễn hoặc giảm tiền_sử_dụng đất theo quyết_định số 11 / 2015 / qđ - ttg hoặc các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan thì chỉ được miễn hoặc giảm tiền_sử_dụng đất một lần . \n 2 . hộ gia_đình , cá_nhân thuộc đối_tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền_sử_dụng đất theo quy_định tại quyết_định số 11 / 2015 / qđ - ttg hoặc các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan thì được miễn tiền_sử_dụng đất . trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân thuộc đối_tượng được giảm tiền_sử_dụng đất nhưng có nhiều mức giảm khác nhau quy_định tại quyết_định số 11 / 2015 / qđ - ttg và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan thì được hưởng mức giảm cao nhất ; hộ gia_đình , cá_nhân không được cộng dồn các mức giảm . \n 3 . việc miễn , giảm tiền_sử_dụng đất chỉ được thực_hiện trực_tiếp với hộ gia_đình , cá_nhân được miễn , giảm và tính trên số tiền_sử_dụng đất phải nộp . \n 4 . hộ gia_đình , cá_nhân chỉ được hưởng ưu_đãi miễn , giảm tiền_sử_dụng đất sau khi thực_hiện các thủ_tục để được miễn , giảm theo quy_định .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất trong hạn mức giao đất ở đối với trường hợp quy định tại Điều 4 Quyết định số 11/2015/QĐ-TTg cụ thể như sau:\na) Miễn tiền sử dụng đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương đối với hộ gia đình, cá nhân tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo.\nb) Giảm 50% tiền sử dụ