Document ID: 318797

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THỐNG KÊ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Nghị định này quy định chi Tiết về phổ biến thông tin thống kê nhà nước và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thống kê gồm: Hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành; cung cấp, sử dụng dữ liệu hành chính cho hoạt động thống kê nhà nước; kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước; tiêu chuẩn về chuyên môn nghiệp vụ đối với người làm công tác thống kê trong hoạt động thống kê nhà nước.", "header": "['Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết về phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật thống_kê gồm : hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê bộ , ngành ; cung_cấp , sử_dụng dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ; kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước ; tiêu_chuẩn về chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với người làm công_tác thống_kê trong hoạt_động thống_kê nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, thực hiện hoạt động thống kê và sử dụng thông tin thống kê nhà nước.", "header": "['Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê']", "len_tokenizer": 29, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin , thực_hiện hoạt_động thống_kê và sử_dụng thông_tin thống_kê nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Phổ biến thông tin thống kê nhà nước\n1. Phổ biến thông tin thống kê nhà nước là việc thông báo, phát hành, truyền đưa thông tin thống kê nhà nước thông qua các phương tiện khác nhau đến cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng thông tin thống kê nhà nước.\n2. Thông tin thống kê nhà nước gồm số liệu thống kê và bản phân tích số liệu thống kê. Bản phân tích số liệu thống kê gồm:\na) Báo cáo kinh tế - xã hội tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng và năm;\nb) Báo cáo kết quả Điều tra, tổng Điều tra thống kê;\nc) Báo cáo phân tích chuyên đề;\nd) Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chiến lược, kế hoạch 5 năm và hàng năm.", "header": "['Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 3 . phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước \n 1 . phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước là việc thông_báo , phát_hành , truyền đưa thông_tin thống_kê nhà_nước thông_qua các phương_tiện khác nhau đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thông_tin thống_kê nhà_nước . \n 2 . thông_tin thống_kê nhà_nước gồm số_liệu thống_kê và bản phân_tích_số_liệu thống_kê . bản phân_tích_số_liệu thống_kê gồm : \n a ) báo_cáo kinh_tế - xã_hội tháng , quý i , 6 tháng , 9 tháng và năm ; \n b ) báo_cáo kết_quả điều_tra , tổng điều_tra thống_kê ; \n c ) báo_cáo phân_tích chuyên_đề ; \n d ) báo_cáo đánh_giá tình_hình thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch 5 năm và hàng năm .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Lịch phổ biến thông tin thống kê nhà nước\n1. Thông tin thống kê trong lịch phổ biến thông tin thống kê nhà nước là thông tin thống kê đã được công bố theo quy định tại Điều 48 Luật thống kê.\n2. Lịch phổ biến thông tin thống kê nhà nước gồm các thông tin cơ bản sau: Tên, mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê; thời gian và hình thức, đơn vị chịu trách nhiệm phổ biến.\n3. Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, cơ quan thực hiện công bố thông tin thống kê nhà nước phải công khai lịch phổ biến thông tin thống kê nhà nước trong năm kế tiếp trên trang thông tin điện tử của cơ quan.", "header": "['Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 4 . lịch phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước \n 1 . thông_tin thống_kê trong lịch phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước là thông_tin thống_kê đã được công_bố theo quy_định tại điều 48 luật thống_kê . \n 2 . lịch phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước gồm các thông_tin cơ_bản sau : tên , mức_độ hoàn_chỉnh của thông_tin thống_kê ; thời_gian và hình_thức , đơn_vị chịu trách_nhiệm phổ_biến . \n 3 . trước ngày 15 tháng 12 hàng năm , cơ_quan thực_hiện công_bố thông_tin thống_kê nhà_nước phải công_khai lịch phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước trong năm kế_tiếp trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan thống kê trung ương trong phổ biến thông tin thống kê nhà nước\n1. Phổ biến các thông tin thống kê thuộc thẩm quyền công bố theo quy định của Luật thống kê, gồm:\na) Chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;\nb) Kết quả tổng Điều tra thống kê được quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 29 Luật thống kê;\nc) Kết quả Điều tra thống kê trong chương trình Điều tra thống kê quốc gia được phân công thực hiện;\nd) Kết quả Điều tra thống kê ngoài chương trình Điều tra thống kê quốc gia do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 30 Luật thống kê;\nđ) Niên giám thống kê quốc gia;\ne) Phổ biến một số thông tin thống kê với thời gian cụ thể được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.\n2. Phổ biến rộng rãi theo quy định của Luật thống kê và Nghị định này các thông tin thống kê nhà nước đã được cơ quan nhà nước khác công bố.\n3. Ban hành và thực hiện lịch phổ biến thông tin thống kê nhà nước của các thông tin thống kê quy định tại Khoản 1 Điều này.\n4. Trình Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước của hệ thống tổ chức thống kê tập trung, bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong phổ biến thông tin thống kê nhà nước.", "header": "['Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm của cơ_quan thống_kê trung_ương trong phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước \n 1 . phổ_biến các thông_tin thống_kê thuộc thẩm_quyền công_bố theo quy_định của luật thống_kê , gồm : \n a ) chỉ_tiêu thống_kê thuộc hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia ; \n b ) kết_quả tổng điều_tra thống_kê được quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 điều 29 luật thống_kê ; \n c ) kết_quả điều_tra thống_kê trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia được phân_công thực_hiện ; \n d ) kết_quả điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia do bộ_trưởng bộ kế_hoạch và đầu_tư quyết_định theo quy_định tại điểm a khoản 2 điều 30 luật thống_kê ; \n đ ) niên_giám thống_kê quốc_gia ; \n e ) phổ_biến một_số thông_tin thống_kê với thời_gian cụ_thể được quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định này . \n 2 . phổ_biến rộng_rãi theo quy_định của luật thống_kê và nghị_định này các thông_tin thống_kê nhà_nước đã được cơ_quan nhà_nước khác công_bố . \n 3 . ban_hành và thực_hiện lịch phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước của các thông_tin thống_kê quy_định tại khoản 1 điều này . \n 4 . trình bộ_trưởng bộ kế_hoạch và đầu_tư ban_hành quy_chế phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước của hệ_thống tổ_chức thống_kê tập_trung , bảo_đảm tính thống_nhất , đồng_bộ trong phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan thống kê cấp tỉnh trong phổ biến thông tin thống kê nhà nước\n1. Phổ biến các thông tin thống kê thuộc thẩm quyền công bố theo quy định của Luật thống kê, gồm thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.\n2. Phổ biến rộng rãi các thông tin thống kê nhà nước đã được cơ quan nhà nước khác công bố theo quy định của Luật thống kê và Nghị định này.\n3. Ban hành và thực hiện lịch phổ biến thông tin thống kê nhà nước của các thông tin thống kê quy định tại Khoản 1 Điều này.", "header": "['Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 6 . trách_nhiệm của cơ_quan thống_kê cấp tỉnh trong phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước \n 1 . phổ_biến các thông_tin thống_kê thuộc thẩm_quyền công_bố theo quy_định của luật thống_kê , gồm thông_tin thống_kê thuộc hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã . \n 2 . phổ_biến rộng_rãi các thông_tin thống_kê nhà_nước đã được cơ_quan nhà_nước khác công_bố theo quy_định của luật thống_kê và nghị_định này . \n 3