Document ID: 206046

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC VÀ CẢNH BÁO PHÓNG XẠ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 07/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Nghị định số 70/2010/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về nhà máy điện hạt nhân;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 16/2007/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể mạng lưới quan trắc tài nguyên và môi trường quốc gia đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 1636/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia đến năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Qui chuẩn này quy định về: 1.1.1. Yêu cầu đối với địa điểm xây dựng Trạm quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường (QT&CB PXMT) khu vực (Trạm vùng), Trạm QT&CB PXMT địa phương (Trạm địa phương) và Trạm QT&CB PXMT cơ sở (Trạm cơ sở); 1.1.2. Yêu cầu nhân lực của Mạng lưới QT&CB PXMT quốc gia; 1.1.3. Yêu cầu cơ sở vật chất của Mạng lưới QT&CB PXMT quốc gia; 1.1.4. Yêu cầu trang thiết bị chính của Mạng lưới QT&CB PXMT quốc gia; 1.1.5. Các kỹ thuật quan trắc và phân tích phóng xạ môi trường.\n1.2. Đối tượng áp dụng Qui chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với: 1.2.1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn bức xạ và kiểm soát phóng xạ môi trường (PXMT) ở Trung ương, địa phương và ở các cơ sở; 1.2.2. Các trạm, trung tâm thuộc mạng lưới QT&CB PXMT quốc gia; mạng lưới QT&CB PXMT của địa phương và của các cơ sở hạt nhân.", "header": "['Thông tư 16/2013/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 225, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh qui_chuẩn này quy_định về : 1.1.1 . yêu_cầu đối_với địa_điểm xây_dựng trạm quan_trắc và cảnh_báo phóng_xạ môi_trường ( qt & cb pxmt ) khu_vực ( trạm vùng ) , trạm qt & cb pxmt địa_phương ( trạm địa_phương ) và trạm qt & cb pxmt cơ_sở ( trạm cơ_sở ) ; 1.1.2 . yêu_cầu nhân_lực của mạng_lưới qt & cb pxmt quốc_gia ; 1.1.3 . yêu_cầu cơ_sở vật_chất của mạng_lưới qt & cb pxmt quốc_gia ; 1.1.4 . yêu_cầu trang thiết_bị chính của mạng_lưới qt & cb pxmt quốc_gia ; 1.1.5 . các kỹ_thuật quan_trắc và phân_tích phóng_xạ môi_trường . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng qui_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với : 1.2.1 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước về an_toàn bức_xạ và kiểm_soát phóng_xạ môi_trường ( pxmt ) ở trung_ương , địa_phương và ở các cơ_sở ; 1.2.2 . các trạm , trung_tâm thuộc mạng_lưới qt & cb pxmt quốc_gia ; mạng_lưới qt & cb pxmt của địa_phương và của các cơ_sở hạt_nhân .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Yêu cầu đối với Trạm vùng Địa điểm đối với Trạm vùng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: 2.1.1. Nằm trong khu vực có mật độ dân cư tương đối cao (phục vụ trực tiếp cho nhân dân trong khu vực) và có tổng diện tích mặt bằng tối thiểu 3000m2; 2.1.2. Địa hình phải tương đối bằng phẳng, cao ráo, không bị che khuất bởi các công trình cao tầng hoặc đồi núi...; 2.1.3. Có hạ tầng cơ sở thuận tiện, tiếp cận dễ dàng (có đường ô tô; hệ thống cấp nước đầy đủ, liên tục; hệ thống thông tin liên lạc - sóng vô tuyến, có hệ thống internet tốc độ cao đảm bảo các kết nối trực tuyến và liên tục với Trung tâm điều hành và các Trạm vùng khác...) và đại diện được cho khu vực cần quan trắc (khu vực đại diện càng rộng càng tốt); 2.1.4. Không bị ảnh hưởng bởi phóng xạ tự nhiên, cục bộ (không thuộc khu vực có dị thường phóng xạ tự nhiên); 2.1.5. Vị trí có thể đón nhận được các chất ô nhiễm phóng xạ lan truyền từ cơ sở hạt nhân đến điểm quan trắc (cần xem xét các yếu tố khí tượng tác động đến lan truyền ô nhiễm, đặc biệt là các hướng gió thịnh hành trong khu vực cần quan trắc trước khi quyết định lựa chọn địa điểm đặt trạm); 2.1.6. Ưu tiên vị trí trong hoặc gần vườn quan trắc khí tượng (để tranh thủ các thông số khí tượng có sẵn); 2.1.7. Vị trí phải ổn định lâu dài, không nằm trong qui hoạch giải tỏa để xây dựng các công trình khác; 2.1.8. Vị trí phải đảm bảo an toàn, an ninh cho các thiết bị đáp ứng yêu cầu quan trắc thường xuyên, liên tục. 2.1.9. Hệ thống cấp điện công suất lớn, máy phát điện dự phòng công suất tối thiểu 300kVA cấp điện liên tục tối thiểu trong 8 giờ; 2.1.10. Có hệ thống xử lý thải hóa chất, thải phóng xạ dạng rắn, lỏng từ các phòng thí nghiệm xử lý và phân tích mẫu;", "header": "['Thông tư 16/2013/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 2. YÊU CẦU ĐỐI VỚI ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG TRẠM VÙNG, TRẠM ĐỊA PHƯƠNG VÀ TRẠM CƠ SỞ']", "len_tokenizer": 318, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . yêu_cầu đối_với trạm vùng địa_điểm đối_với trạm vùng phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : 2.1.1 . nằm trong khu_vực có mật_độ dân_cư tương_đối cao ( phục_vụ trực_tiếp cho nhân_dân trong khu_vực ) và có tổng_diện_tích mặt_bằng tối_thiểu 3000m2 ; 2.1.2 . địa_hình phải tương_đối bằng_phẳng , cao_ráo , không bị che_khuất bởi các công_trình cao_tầng hoặc đồi núi ... ; 2.1.3 . có hạ_tầng cơ_sở thuận_tiện , tiếp_cận dễ_dàng ( có đường ô_tô ; hệ_thống cấp_nước đầy_đủ , liên_tục ; hệ_thống thông_tin liên_lạc - sóng vô_tuyến , có hệ_thống internet tốc_độ cao đảm_bảo các kết_nối trực_tuyến và liên_tục với trung_tâm điều_hành và các trạm vùng khác ... ) và đại_diện được cho khu_vực cần quan_trắc ( khu_vực đại_diện càng rộng càng tốt ) ; 2.1.4 . không bị ảnh_hưởng bởi phóng_xạ tự_nhiên , cục_bộ ( không thuộc khu_vực có dị_thường phóng_xạ tự_nhiên ) ; 2.1.5 . vị_trí có_thể đón_nhận được các chất ô_nhiễm phóng_xạ lan_truyền từ cơ_sở hạt_nhân đến điểm quan_trắc ( cần xem_xét các yếu_tố khí_tượng tác_động đến lan_truyền ô_nhiễm , đặc_biệt là các hướng gió thịnh_hành trong khu_vực cần quan_trắc trước khi quyết_định lựa_chọn địa_điểm đặt trạm ) ; 2.1.6 . ưu_tiên vị_trí trong hoặc gần vườn quan_trắc khí_tượng ( để tranh_thủ các thông_số khí_tượng có sẵn ) ; 2.1.7 . vị_trí phải ổn_định lâu_dài , không nằm trong qui_hoạch giải_tỏa để xây_dựng các công_trình khác ; 2.1.8 . vị_trí phải đảm_bảo_an_toàn , an_ninh cho các thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu quan_trắc thường_xuyên , liên_tục . 2.1.9 . hệ_thống cấp điện công_suất lớn , máy phát_điện dự_phòng công_suất tối_thiểu 300kva cấp điện liên_tục tối_thiểu trong 8 giờ ; 2.1.10 . có hệ_thống xử_lý thải hóa_chất , thải phóng_xạ dạng rắn , lỏng từ các phòng thí_nghiệm xử_lý và phân_tích mẫu ;", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Yêu cầu đối với Trạm địa phương Trạm địa phương phải đáp ứng các yêu cầu từ 2.1.1 đến 2.1.8 được qui định tại điều khoản 2.1 của qui chuẩn kỹ thuật này và đáp ứng thêm các yêu cầu sau đây: 2.2.1. Tổng diện tích mặt bằng tối thiểu 500m2; 2.2.2. Máy phát điện dự phòng công suất tối thiểu 100kVA.", "header": "['Thông tư 16/2013/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 2. YÊU CẦU ĐỐI VỚI ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG TRẠM VÙNG, TRẠM ĐỊA PHƯƠNG VÀ TRẠM CƠ SỞ']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . yêu_cầu đối_với trạm địa_phương trạm địa_phương phải đáp_ứng các yêu_cầu từ 2.1.1 đến 2.1.8 được qui_định tại điều_khoản 2.1 của qui_chuẩn kỹ_thuật này và đáp_ứng thêm các yêu_cầu sau đây : 2.2.1 . tổng_diện_tích mặt_bằng tối_thiểu 500m2 ; 2.2.2 . máy phát_điện dự_phòng công_suất tối_thiểu 100kva .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.2']"}, {"full_text": "Khoản 2.3. Yêu cầu đối với Trạm cơ sở Trạm cơ sở thuộc hệ thống QT&CB PXMT của mỗi cơ sở hạt nhân. Số lượng trạm và vị trí phụ thuộc vào qui mô của cơ sở hạt nhân đó. Địa điểm đặt Trạm cơ sở phải đáp ứng các yêu cầu 2.1.5, 2.1.7 và 2.1.8 được qui định tại điều khoản 2.1 của qui chuẩn kỹ thuật này và đáp ứng thêm các yêu cầu sau đây: 2.3.1. Nằm trong khu vực xung quanh cơ sở hạt nhân, cách chân ống thải khí một khoảng cách nhất định: 100m, 300m, 500m, 1000m, 3000m, 5000m, 10000m, 20000m và tại các đường biên giới của cơ sở; 2.3.2. Vị trí đặt Trạm phải tương đối bằng phẳng, cao ráo, có hạ tầng cơ sở thuận tiện, tiếp cận dễ dàng, diện tích mặt bằng tối thiểu 30m2;", "header": "['Thông tư 16/2013/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Điều 2. YÊU CẦU ĐỐI VỚI ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG TRẠM VÙNG, TRẠM ĐỊA PHƯƠNG VÀ TRẠM CƠ SỞ']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "khoản 2.3 . yêu_cầu đối_với trạm cơ_sở trạm cơ_sở_thuộc hệ_thống qt & cb pxmt của mỗi cơ_sở hạt_nhân . số_lượng trạm và vị_trí phụ_thuộc vào qui_mô của cơ_sở hạt_nhân đó . địa_điểm đặt trạm cơ_sở phải đáp_ứng các yêu_cầu 2.1.5 , 2.1.7 và 2.1.8 được qui_định tại điều_khoản 2.1 của qui_chuẩn kỹ_thuật này và đáp