Document ID: 132374

Title: SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU NGHỊ ĐỊNH SỐ 69/2010/NĐ-CP NGÀY 21 THÁNG 6 NĂM 2010 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ AN TOÀN SINH HỌC ĐỐI VỚI SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN, MẪU VẬT DI TRUYỀN VÀ SẢN PHẨM CỦA SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen (sau đây gọi là Nghị định số 69/2010/NĐ-CP)\n1. Điều 28 được sửa đổi như sau: “Điều 28. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp, thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm. 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập Danh mục sinh vật biến đổi gen được cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm và công bố Danh mục trên trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm nộp ba (03) bộ hồ sơ cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hồ sơ bao gồm: 2. Khoản 2 Điều 29 được sửa đổi như sau: “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm; thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm và thông tin trên các phương tiện thông tin đại chúng.” 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày cấp hoặc thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ sung hoặc xóa tên sinh vật biến đổi gen trong Danh mục.”\na) Đơn đăng ký cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm theo mẫu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định;\nb) Báo cáo đánh giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người theo quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP;\nc) Trường hợp sinh vật biến đổi gen quy định tại khoản 2 Điều 27 của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP thì phải có tài liệu chứng minh sinh vật biến đổi gen đã được phép sử dụng làm thực phẩm ở năm (5) nước phát triển.\n3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm về việc chấp nhận hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. 3. Khoản 2 Điều 30 được sửa đổi như sau: “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định mẫu Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm.”\n4. Trong thời hạn 180 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức Hội đồng an toàn thực phẩm biến đổi gen để thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm. Trường hợp sinh vật biến đổi gen thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 27 của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP thì thời gian xem xét cấp hoặc từ chối cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm tối đa là 60 ngày. 4. Điều 31 được sửa đổi như sau: “Điều 31. Danh mục sinh vật biến đổi gen được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm\n5. Sau khi nhận hồ sơ hợp lệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đưa thông tin về Báo cáo đánh giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người lên trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để lấy ý kiến công chúng và tổng hợp báo cáo Hội đồng an toàn thực phẩm biến đổi gen. Thời gian lấy ý kiến công chúng tối thiểu là 30 ngày, kể từ ngày thông tin được đăng tải.\n6. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm. Trường hợp từ chối cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm thì Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm biết.\n7. Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm phải nộp phí thẩm định hồ sơ. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định cụ thể về mức phí, việc quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ.\n8. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định cụ thể trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm.\n9. Hội đồng an toàn thực phẩm biến đổi gen là tổ chức tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm. Hội đồng an toàn thực phẩm biến đổi gen bao gồm đại diện các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Y tế và một số chuyên gia. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập và quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Hội đồng an toàn thực phẩm biến đổi gen.”", "header": "['Nghị định 108/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 69/2010/NĐ-CP về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen']", "len_tokenizer": 889, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi một_số điều của nghị_định số 69 / 2010 / nđ - cp ngày 21 tháng 6 năm 2010 của chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật biến_đổi gen , mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật biến_đổi gen ( sau đây gọi là nghị_định số 69 / 2010 / nđ - cp ) \n 1 . điều 28 được sửa_đổi như sau : “ điều 28 . thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm 1 . bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn cấp , thu_hồi giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm . 1 . bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn lập danh_mục sinh_vật biến_đổi gen được cấp giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm và công_bố danh_mục trên trang thông_tin điện_tử của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm nộp ba ( 03 ) bộ hồ_sơ cho bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . hồ_sơ bao_gồm : 2 . khoản 2 điều 29 được sửa_đổi như sau : “ bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quyết_định thu_hồi giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm ; thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân bị thu_hồi giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm và thông_tin trên các phương_tiện thông_tin đại_chúng . ” 2 . trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày cấp hoặc thu_hồi giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm , bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn bổ_sung hoặc xóa tên sinh_vật biến_đổi gen trong danh_mục . ” \n a ) đơn đăng_ký cấp giấy chứng_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm theo mẫu do bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định ; \n b ) báo_cáo đánh_giá rủi_ro của sinh_vật biến_đổi gen đối_với sức_khỏe con_người theo quy_định tại phụ_lục v của nghị_định số 69 / 2010 / nđ - cp ; \n c ) trường_hợp sinh_vật biến_đổi gen quy_định tại khoản 2 điều 27 của nghị_định số 69 / 2010 / nđ - cp thì phải có tài_liệu chứng_minh sinh_vật biến_đổi gen đã được phép sử_dụng làm thực_phẩm ở năm ( 5 ) nước phát_triển . \n 3 . trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm về việc chấp_nhận hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; thời_gian bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_gian thẩm_định hồ_sơ . 3 . khoản 2 điều 30 được sửa_đổi như sau : “ bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định mẫu giấy xác_nhận sinh_vật biến_đổi gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm . ” \n 4 . trong thời_hạn 180 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn tổ_chức hội_đồng an_toàn thực_phẩm biến_đổi gen để thẩ