Document ID: 178958

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGÂN SÁCH VÀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THUỘC LĨNH VỰC CƠ YẾU

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. - Nội dung chi ngân sách tại Ban Cơ yếu Chính phủ:\n1. Chi thường xuyên:\n1.1. Chi đảm bảo chế độ, chính sách về đời sống vật chất, tinh thần cho cán bộ, công nhân viên thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ;\n1.2. Chi huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật mật mã;\n1.3. Chi đào tạo và nghiên cứu khoa học kỹ thuật mật mã;\n1.4. Chi sản xuất thử, triển khai thực nghiệm kỹ thuật - công nghệ mới về mật mã và chuyển giao công nghệ mật mã;\n1.5. Chi sản xuất, bảo quản và sửa chữa máy móc, thiết bị mật mã chuyên dùng trong ngành cơ yếu;\n1.6. Chi sản xuất, bảo quản và sửa chữa tài liệu mật mã, từ điển mật mã;\n1.7. Chi mua sắm, lắp đặt máy móc, trang thiết bị mật mã chuyên dùng thuộc Hệ thống cơ yếu Việt Nam;\n1.8. Chi mua sắm, sửa chữa tài sản cố định;\n1.9. Chi quản lý Nhà nước về cơ yếu: Xây dựng văn bản pháp luật về cơ yếu; hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách; thanh tra, kiểm tra cơ yếu;...\n1.10. Chi viện trợ và quan hệ quốc tế;\n1.11. Chi tuyên truyền, thông tin, thi đua về cơ yếu;\n1.12 . Chi xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; kho tàng bảo quản dự trữ tài liệu, máy móc thiết bị mật mã và một số công trình khác trừ các công trình được xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư tập trung của Nhà nước);\n1.13. Chi đảm bảo chế độ, chính sách và điều kiện học tập đối với học viên đào tạo chuyên ngành mật mã cơ yếu tại Học viện kỹ thuật mật mã;\n1.14. Chi thẩm định, kiểm định sản phẩm mật mã thuộc phạm vi bí mật nhà nước.\n2. Chi đầu tư phát triển và dự trữ quốc gia:\n2.1. Chi phát triển kỹ thuật, công nghệ mật mã Việt Nam và xây dựng, cơ bản từ nguồn vốn đầu tư tập trung của Nhà nước;\n2.2. Chi dự trữ quốc gia chuyên ngành cơ yếu.\n3. Chi khác:\n3.1. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia (nếu có);\n3.2. Chi nghiên cứu Khoa học - công nghệ cấp nhà nước (nếu có);\n3.3. Chi khác được Chính phủ giao. Ban Cơ yếu Chính phủ kiểm tra, xem xét các nội dung chi do các đơn vị cấp dưới lập; tổng hợp lập dự toán gửi Bộ Tài chính (kèm Chỉ tiêu kế hoạch sản xuất; kế hoạch cung cấp và trang bị) và thực hiện quyết toán chi ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành (kèm phụ lục 1,2a, 2b, 3 của Thông tư này).", "header": "['Thông tư 104/2006/TT-BTC hướng dẫn thực hiện việc quản lý, sử dụng ngân sách và tài sản nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực Cơ yếu do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 398, "lower_segmented_text": "mục i . - nội_dung chi ngân_sách tại ban cơ_yếu chính_phủ : \n 1 . chi thường_xuyên : \n 1.1 . chi đảm_bảo chế_độ , chính_sách về đời_sống vật_chất , tinh_thần cho cán_bộ , công_nhân_viên thuộc ban cơ_yếu chính_phủ ; \n 1.2 . chi huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kỹ_thuật mật_mã ; \n 1.3 . chi đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học kỹ_thuật mật_mã ; \n 1.4 . chi sản_xuất thử , triển_khai thực_nghiệm kỹ_thuật - công_nghệ mới về mật_mã và chuyển_giao công_nghệ mật_mã ; \n 1.5 . chi sản_xuất , bảo_quản và sửa_chữa máy_móc , thiết_bị mật_mã chuyên_dùng trong ngành cơ_yếu ; \n 1.6 . chi sản_xuất , bảo_quản và sửa_chữa tài_liệu mật_mã , từ_điển mật_mã ; \n 1.7 . chi mua_sắm , lắp_đặt máy_móc , trang thiết_bị mật_mã chuyên_dùng thuộc hệ_thống cơ_yếu việt_nam ; \n 1.8 . chi mua_sắm , sửa_chữa tài_sản cố_định ; \n 1.9 . chi quản_lý nhà_nước về cơ_yếu : xây_dựng văn_bản pháp_luật về cơ_yếu ; hướng_dẫn thực_hiện chế_độ , chính_sách ; thanh_tra , kiểm_tra cơ_yếu ; ... \n 1.10 . chi_viện_trợ và quan_hệ quốc_tế ; \n 1.11 . chi tuyên_truyền , thông_tin , thi_đua về cơ_yếu ; \n 1.12 . chi xây_dựng mới , cải_tạo , sửa_chữa trụ_sở làm_việc ; kho_tàng bảo_quản dự_trữ tài_liệu , máy_móc thiết_bị mật_mã và một_số công_trình khác trừ các công_trình được xây_dựng bằng nguồn vốn đầu_tư tập_trung của nhà_nước ) ; \n 1.13 . chi đảm_bảo chế_độ , chính_sách và điều_kiện học_tập đối_với học_viên đào_tạo chuyên_ngành mật_mã cơ_yếu tại học_viện kỹ_thuật mật_mã ; \n 1.14 . chi thẩm_định , kiểm_định sản_phẩm mật_mã thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước . \n 2 . chi đầu_tư phát_triển và dự_trữ quốc_gia : \n 2.1 . chi phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ mật_mã việt_nam và xây_dựng , cơ_bản từ nguồn vốn đầu_tư tập_trung của nhà_nước ; \n 2.2 . chi dự_trữ quốc_gia chuyên_ngành cơ_yếu . \n 3 . chi khác : \n 3.1 . chi chương_trình mục_tiêu quốc_gia ( nếu có ) ; \n 3.2 . chi nghiên_cứu khoa_học - công_nghệ cấp nhà_nước ( nếu có ) ; \n 3.3 . chi khác được chính_phủ giao . ban cơ_yếu chính_phủ kiểm_tra , xem_xét các nội_dung chi do các đơn_vị cấp dưới lập ; tổng_hợp lập dự_toán gửi bộ tài_chính ( kèm chỉ_tiêu kế_hoạch sản_xuất ; kế_hoạch cung_cấp và trang_bị ) và thực_hiện quyết_toán chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành ( kèm phụ_lục 1,2 a , 2b , 3 của thông_tư này ) .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. - Nội dung chi ngân sách tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng Cơ yếu:\n1. Chi đảm bảo chế độ, chính sách của Nhà nước đối với người đang làm công tác cơ yếu ở cơ quan, đơn vị mình theo quy định;\n2. Chi đảm bảo điều kiện, phương tiện làm việc, trang phục nghiệp vụ theo quy định của công tác cơ yếu;\n3. Kinh phí đảm bảo cho công tác cơ yếu tại các Bộ ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của các cơ quan, đơn vị có sử dụng cơ yếu theo quy định về phân cấp quản lý ngân sách của Luật Ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 104/2006/TT-BTC hướng dẫn thực hiện việc quản lý, sử dụng ngân sách và tài sản nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực Cơ yếu do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "mục ii . - nội_dung chi ngân_sách tại các cơ_quan , đơn_vị có sử_dụng cơ_yếu : \n 1 . chi đảm_bảo chế_độ , chính_sách của nhà_nước đối_với người đang làm công_tác cơ_yếu ở cơ_quan , đơn_vị mình theo quy_định ; \n 2 . chi đảm_bảo điều_kiện , phương_tiện làm_việc , trang_phục nghiệp_vụ theo quy_định của công_tác cơ_yếu ; \n 3 . kinh_phí đảm_bảo cho công_tác cơ_yếu tại các bộ ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của các cơ_quan , đơn_vị có sử_dụng cơ_yếu theo quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách của luật ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Mục II']"}, {"full_text": "Mục III. - Thu ngân sách thuộc lĩnh vực cơ yếu:\n1. Thu hoạt động dịch vụ: Các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ sử dụng ngân sách nhà nước có tận dụng cơ sở vật chất kỹ thuật để sản xuất, kinh doanh, đào tạo và làm dịch vụ có thu đều phải nộp đầy đủ, đúng hạn vào ngân sách nhà nước các khoản thu; trừ những khoản được để lại trang trải chi phí thu theo quy định của pháp luật hoặc được cấp có thẩm quyền phê duyệt;\n2. Thu xử phạt vi phạm hành chính, thu khác: Các khoản thu từ xử phạt hành chính, tiền phạt đều phải nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước. Thu thanh lý tài sản cố định và các khoản thu khác thực hiện theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 104/2006/TT-BTC hướng dẫn thực hiện việc quản lý, sử dụng ngân sách và tài sản nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực Cơ yếu do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "mục iii . - thu ngân_sách thuộc lĩnh_vực cơ_yếu : \n 1 . thu hoạt_động dịch_vụ : các đơn_vị thuộc ban cơ_yếu chính_phủ sử_dụng ngân_sách nhà_nước có tận_dụng cơ_sở vật_chất kỹ_thuật để sản_xuất , kinh_doanh , đào_tạo và làm dịch_vụ có thu đều phải nộp đầy_đủ , đúng hạn vào ngân_sách nhà_nước các khoản thu ; trừ những khoản được để lại trang_trải chi_phí thu theo quy_định của pháp_luật hoặc được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; \n 2 . thu xử_phạt vi_phạm hành_chính , thu khác : các khoản thu từ xử_phạt hành_chính , tiền phạt đều phải nộp toàn_bộ vào ngân_sách nhà_nước . thu_thanh_lý_tài_sản cố_định và các khoản thu khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Mục III']"}]