Document ID: 320391

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 24/2016/NĐ-CP NGÀY 05 THÁNG 4 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước (sau đây gọi là Nghị định số 24/2016/NĐ-CP) về: dự báo luồng tiền; sử dụng ngân quỹ nhà nước (NQNN) tạm thời nhàn rỗi (không bao gồm việc tạm ứng NQNN tạm thời nhàn rỗi cho ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh); biện pháp xử lý NQNN tạm thời thiếu hụt; quản lý rủi ro đối với hoạt động quản lý NQNN; trách nhiệm, quyền hạn của các đơn vị trong quản lý NQNN.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước (KBNN).\n2. Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có liên quan đến công tác quản lý NQNN, bao gồm: Tổng cục Thuế; Tổng cục Hải quan; Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại; Vụ Ngân sách nhà nước (NSNN).", "header": "['Thông tư 314/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 24/2016/NĐ-CP quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 185, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số điều của nghị_định số 24 / 2016 / nđ - cp ngày 05 tháng 4 năm 2016 của chính_phủ quy_định_chế_độ quản_lý ngân quỹ nhà_nước ( sau đây gọi là nghị_định số 24 / 2016 / nđ - cp ) về : dự_báo luồng tiền ; sử_dụng ngân quỹ nhà_nước ( nqnn ) tạm_thời nhàn_rỗi ( không bao_gồm việc tạm_ứng nqnn tạm_thời nhàn_rỗi cho ngân_sách trung_ương và ngân_sách cấp tỉnh ) ; biện_pháp xử_lý nqnn tạm_thời thiếu_hụt ; quản_lý rủi_ro đối_với hoạt_động quản_lý nqnn ; trách_nhiệm , quyền_hạn của các đơn_vị trong quản_lý nqnn . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đơn_vị thuộc hệ_thống kho_bạc nhà_nước ( kbnn ) . \n 2 . các đơn_vị thuộc và trực_thuộc bộ tài_chính có liên_quan đến công_tác quản_lý nqnn , bao_gồm : tổng_cục thuế ; tổng_cục hải_quan ; cục quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại ; vụ ngân_sách nhà_nước ( nsnn ) .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Các loại dự báo luồng tiền\n1. Dự báo luồng tiền có 03 loại dự báo sau:\na) Dự báo luồng tiền bằng đồng Việt Nam.\nb) Dự báo luồng tiền bằng ngoại tệ quy ra đô la Mỹ.\nc) Dự báo luồng tiền cả bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ quy ra đồng Việt Nam.\n2. Tỷ giá quy đổi từ các loại ngoại tệ ra đô la Mỹ và từ đô la Mỹ sang đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm dự báo.", "header": "['Thông tư 314/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 24/2016/NĐ-CP quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. DỰ BÁO LUỒNG TIỀN']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 3 . các loại dự_báo luồng tiền \n 1 . dự_báo luồng tiền có 03 loại dự_báo sau : \n a ) dự_báo luồng tiền bằng đồng việt_nam . \n b ) dự_báo luồng tiền bằng ngoại_tệ quy ra đô_la mỹ . \n c ) dự_báo luồng tiền cả bằng đồng việt_nam và ngoại_tệ quy ra đồng việt_nam . \n 2 . tỷ_giá quy_đổi từ các loại ngoại_tệ ra đô_la mỹ và từ đô_la mỹ sang đồng việt nam theo tỷ_giá hạch_toán do bộ tài_chính quy_định tại thời_điểm dự_báo .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kỳ dự báo luồng tiền\n1. Kỳ dự báo luồng tiền được lập theo quý (có chia ra tháng) và dự báo năm (có chia ra quý).\na) Đối với dự báo quý, KBNN tổng hợp số liệu dự báo trước ngày 20 tháng cuối quý trước.\nb) Đối với dự báo năm, KBNN tổng hợp số liệu dự báo trước ngày 20 tháng cuối năm trước.\n2. Tùy theo tình hình thu, chi NQNN và yêu cầu quản lý, KBNN có thể lập dự báo luồng tiền theo tháng, tuần hoặc ngày.\na) Đối với dự báo tháng, KBNN tổng hợp số liệu trước ngày làm việc cuối cùng của tháng trước.\nb) Đối với dự báo tuần, KBNN tổng hợp số liệu trước ngày làm việc đầu tiên của tuần dự báo.", "header": "['Thông tư 314/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 24/2016/NĐ-CP quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. DỰ BÁO LUỒNG TIỀN']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 4 . kỳ dự_báo luồng tiền \n 1 . kỳ dự_báo luồng tiền được lập theo quý ( có chia ra tháng ) và dự_báo năm ( có chia ra quý ) . \n a ) đối_với dự_báo quý , kbnn tổng_hợp_số_liệu dự_báo trước ngày 20 tháng cuối quý trước . \n b ) đối_với dự_báo năm , kbnn tổng_hợp_số_liệu dự_báo trước ngày 20 tháng cuối năm trước . \n 2 . tùy theo tình_hình thu , chi nqnn và yêu_cầu quản_lý , kbnn có_thể lập dự_báo luồng tiền theo tháng , tuần hoặc ngày . \n a ) đối_với dự_báo tháng , kbnn tổng_hợp_số_liệu trước ngày làm_việc cuối_cùng của tháng trước . \n b ) đối_với dự_báo tuần , kbnn tổng_hợp_số_liệu trước ngày làm_việc đầu_tiên của tuần dự_báo .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung dự báo\n1. Nội dung dự báo thu, chi NQNN được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 24/2016/NĐ-CP, cụ thể như sau:\na) Các khoản thu NQNN, bao gồm: thu NSNN; thu các quỹ tài chính nhà nước và các khoản thu tiền gửi của các đơn vị giao dịch tại KBNN; thu từ huy động vốn cho NSNN và cho đầu tư phát triển (vay trong nước; vay nước ngoài); các khoản thu hồi sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi.\nb) Các khoản chi NQNN, bao gồm: chi NSNN (chi đầu tư phát triển; chi thường xuyên; chi trả hoàn thuế giá trị gia tăng, không bao gồm chi trả nợ thuộc phạm vi NSNN); chi trả nợ đến hạn (bao gồm, trả nợ trong nước như chi trả trái phiếu Chính phủ, trả nợ vay Bảo hiểm Xã hội Việt Nam,...; trả nợ nước ngoài và các khoản thanh toán nợ khác); các khoản chi tiền gửi của các đơn vị giao dịch tại KBNN và các quỹ tài chính nhà nước. Chi tiết dự báo luồng tiền được thực hiện theo Mẫu số 05/DBTH, Mẫu số 06/DBVN và Mẫu số 07/DBNT ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Dự báo luồng tiền quy định tại Khoản 1 Điều này không bao gồm các khoản thu, chi NQNN chỉ mang tính chất chuyển nguồn, chuyển quỹ, không ảnh hưởng đến sự biến động tồn NQNN của toàn hệ thống KBNN; các khoản thu, chi viện trợ, vay nợ nước ngoài theo phương thức tài trợ trực tiếp cho các chương trình, dự án, không thực hiện thanh toán qua KBNN; các khoản ghi thu, ghi chi NSNN.", "header": "['Thông tư 314/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 24/2016/NĐ-CP quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. DỰ BÁO LUỒNG TIỀN']", "len_tokenizer": 323, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung dự_báo \n 1 . nội_dung dự_báo thu , chi nqnn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều 6 nghị_định số 24 / 2016 / nđ - cp , cụ_thể như sau : \n a ) các khoản thu nqnn , bao_gồm : thu nsnn ; thu các quỹ tài_chính nhà_nước và các khoản thu tiền gửi của các đơn_vị giao_dịch tại kbnn ; thu từ huy_động vốn cho nsnn và cho đầu_tư phát_triển ( vay trong nước ; vay nước_ngoài ) ; các khoản thu_hồi sử_dụng nqnn tạm_thời nhàn_rỗi . \n b ) các khoản chi nqnn , bao_gồm : chi nsnn ( chi đầu_tư phát_triển ; chi thường_xuyên ; chi_trả hoàn thuế giá_trị gia_tăng , không bao_gồm chi_trả nợ thuộc phạm_vi nsnn ) ; chi_trả nợ đến hạn ( bao_gồm , trả nợ trong nước như chi_trả trái_phiếu chính_phủ , trả nợ vay bảo_hiểm xã_hội việt_nam , ... ; trả nợ nước_ngoài và các khoản thanh_toán nợ khác ) ; các khoản chi tiền gửi của các đơn_vị giao_dịch tại kbnn và các quỹ tài_chính nhà_nước . chi_tiết dự_báo luồng tiền được thực_hiện theo mẫu_số 05 / dbth , mẫu_số 06 / dbvn và mẫu_số 07 / dbnt ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . dự_báo luồng tiền quy_định tại khoản 1 điều này không bao_gồm các khoản thu , chi nqnn chỉ mang tính_chất chuyển nguồn , chuyển quỹ , không ảnh_hưởng đến sự_biến_động tồn nqnn của toàn hệ_thống kbnn ; các khoản thu , chi_viện_trợ , vay nợ nước_ngoài theo phương_thức tài_trợ trực_tiếp cho các chương_trình , dự_án , không thực_hiện thanh_toán qua kbnn ; các khoản ghi thu , ghi chi nsnn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Nguồn thông tin dự báo\n1. Đối với số liệu thu NSNN:\na) Tổng cục Thuế xác định và cung cấp cho KBNN số thu nội địa, thu dầu thô (theo Mẫu số 01/DB-TCT ban hành kèm theo Thông tư này).\nb) Tổng cục Hải quan xác định và cung cấp cho KBNN số thu NSNN từ hàng hóa xuất nhập khẩu (theo Mẫu số 02/DB-TCHQ ban hành kèm theo Thông tư này).\n2. Đối với số liệu chi NSNN (không bao gồm chi hoàn th