Document ID: 364887

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM LẶP THÔNG TIN DI ĐỘNG E-UTRA FDD - PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 111:2017/BTTTT).", "header": "['Thông tư 25/2017/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thiết_bị trạm lặp thông_tin di_động e - utra fdd - phần truy_nhập vô_tuyến ( qcvn 111 : 2017 / btttt ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.", "header": "['Thông tư 25/2017/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, KHCN (250). BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn QCVN 111:2017/BTTTT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM LẶP THÔNG TIN DI ĐỘNG E-UTRA FDD - PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN National technical regulation on Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA FDD) Repeater MỤC LỤC\n1. QUY ĐỊNH CHUNG 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật của thiết bị trạm lặp cho hệ thống thông tin di động E-UTRA FDD hoạt động trong toàn bộ băng tần hoặc một phần băng tần được quy định dưới đây. Bảng 1 - Băng tần hoạt động thiết bị trạm lặp E-UTRA FDD Băng tần E- UTRA FDD Hướng truyền Các băng tần hoạt động của thiết bị trạm lặp E-UTRA FDD 1 Phát 2 110 MHz đến 2 170 MHz Thu 1 920 MHz đến 1 980 MHz 3 Phát 1 805 MHz đến 1 880 MHz Thu 1 710 MHz đến 1 785 MHz 7 Phát 2 620 MHz đến 2 690 MHz Thu 2 500 MHz đến 2 570 MHz 8 Phát 925 MHz đến 960 MHz Thu 880 MHz đến 915 MHz\n1.2. Đối tượng áp dụng 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn 1.3. Tài liệu viện dẫn ETSI TS 136 143 (V11.2.0) (04-2013): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); FDD repeater conformance testing (3GPP TS 36.143 version 11.2.0 Release 11)\". ETSI TS 136 141 (V11.14.0) (01-2016): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); Base station (BS) conformance testing (3GPP TS 36.141 version 11.14.0 Release 11)\". ETSI TS 125 141 (V11.12.0) (01-2016): \"Universal Mobile Telecommunications System (UMTS); Base station (BS) conformance testing (FDD) (3GPP TS 25.141 version 11.12.0 Release 11)\". ITU-R Recommendation SM.329-10: “Unwanted emissions in spurious domain”. ITU-R Recommendation SM.1539-1: “Variation of the boundary between the out of band and spurious domains required for the application of Recommendations ITUR SM.1541 and ITU-R SM.329”. IEC 60 068-2-1:2007: “Environmental testing - Part 2-1 : Tests - Test A: Cold”. IEC 60 068-2-6 :2007): “Environmental testing - Part 2-6: Tests - Test Fc: Vibration (sinusoidal)”. IEC 60068-2-2 (2007): “Environmental testing - Past 2: Tests. Tests B: Dry heat”. ETSI TS 136 104 (V11.14.0) (01-2016): \"LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA); Base station (BS) radio transmission and reception (3GPP TS 36.104 version 11.14.0 Release 11)\".\n1.4. Giải thích từ ngữ 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Sóng mang (carrier) Dạng sóng điều chế truyền tải trên các kênh vật lý E-UTRA FDD hoặc UTRA (WCDMA). 1.4.2. Băng thông kênh (channel bandwidth) Băng thông RF hỗ trợ một sóng mang đơn RF E-UTRA FDD với băng thông phát được cấu hình đường lên hoặc đường xuống của một tế bào (cell). CHÚ THÍCH: Đơn vị đo của băng thông kênh là MHz, và được coi như một tham chiếu cho các yêu cầu RF của máy phát và máy thu. 1.4.3. Biên kênh (channel edge) Tần số thấp nhất hoặc cao nhất của sóng mang E-UTRA FDD. CHÚ THÍCH: Băng thông kênh phân tách các biên kênh. 1.4.4. Tổn hao ghép nối donor (donor coupling loss) Tổn hao ghép nối giữa thiết bị trạm lặp và trạm gốc donor (trạm gốc phát). 1.4.5. Đường xuống (downlink) Đường truyền tín hiệu vô tuyến từ trạm gốc tới máy di động. 1.4.6. Băng tần hoạt động đường xuống (downlink operating band) Một phần của băng tần hoạt động được thiết kế cho đường xuống. 1.4.7. Biên dải thông danh định (nominal passband edge) Tần số thấp nhất và cao nhất của dải thông thiết bị trạm lặp 1.4.8. Băng tần hoạt động (operating band) Dải tần số (ghép cặp hoặc không ghép cặp) được quy định bằng bộ các yêu cầu kỹ thuật xác định, trong đó E-UTRA FDD hoạt động. CHÚ THÍCH: Các băng tần hoạt động của thiết bị trạm lặp E-UTRA FDD được các nhà sản xuất công bố theo các quy định trong Bảng 1. Trong đó băng tần hoạt động thiết bị trạm lặp UTRA FDD được đánh số bằng số La mã và băng tần hoạt động thiết bị trạm lặp E-UTRA FDD được đánh số bằng số Ả rập. 1.4.9. Công suất ra (output power, Pout) Công suất trung bình của một sóng mang tại tăng ích tối đa của thiết bị trạm lặp khi tải có trở kháng bằng trở kháng tải danh định của máy phát. 1.4.10. Dải thông (pass band) Dải tần số cấu hình hoạt động của thiết bị trạm lặp. CHÚ THÍCH: Dải tần số này có thể tương ứng với một hoặc một số kênh danh định liên tục. Thiết bị trạm lặp có thể có một hoặc một số dải thông. 1.4.11. Công suất ra danh định (rated output power) Công suất ra danh định của thiết bị trạm lặp là mức công suất trung bình mỗi sóng mang được nhà sản xuất khai báo là khả dụng tại đầu nối ăng ten. 1.4.12. Thiết bị trạm lặp (repeater) Thiết bị tiếp nhận, khuếch đại và truyền các sóng mang RF bức xạ hoặc dẫn theo cả hai hướng đường xuống (từ trạm gốc đến các khu vực thiết bị điện thoại di động) và đường lên (từ thiết bị di động đến trạm gốc). CHÚ THÍCH: Trong các băng tần hoạt động được chỉ định, chỉ có đường lên hoặc đường xuống xác định tương ứng với bằng tần hoạt động được lặp. 1.4.13. Băng thông phát (transmission bandwidth) Băng thông phát tức thời từ một người sử dụng hoặc trạm gốc, đơn vị đo là khối tài nguyên (RB-Resource Block). 1.4.14. Cấu hình băng thông phát (transmission bandwidth configuration) Băng thông phát cao nhất được cấp phép cho đường lên hoặc đường xuống trong một băng thông kênh quy định, đơn vị đo là khối tài nguyên. 1.4.15. Đường lên (uplink) Đường truyền tín hiệu vô tuyến từ máy di động đến trạm gốc. 1.4.16. Băng tần hoạt động đường lên (uplink operating band) Một phần của băng tần hoạt động được thiết kế cho đường lên.\n1.5. Ký hiệu 1.5. Ký hiệu ∆f Khoảng cách giữa tần số biên kênh và điểm -3 dB danh định của bộ lọc đo gần nhất đến tần số sóng mang ∆fmax Giá trị lớn nhất của ∆f dùng để xác định yêu cầu BWChannel Băng thông kênh BWConfig Cấu hình băng thông phát, đơn vị là MHz, trong đó BWconfig = NRB x 180 kHz trong đường lên và BWconfig = 15 kHz + NRB x 180 kHz trong đường xuống BWMeas Băng thông đo kiểm BWPass band Băng thông của dải thông thiết bị trạm lặp f_offsetmax Giá trị lớn nhất của f_offset dùng để xác định yêu cầu FDL_low Tần số thấp nhất của băng tần hoạt động đường xuống FDL_high Tần số cao nhất của băng tần hoạt động đường xuống Ffilter Tần số trung tâm bộ lọc FUL_low Tần số thấp nhất của băng tần hoạt động đường lên FUL_high Tần số cao nhất của băng tần hoạt động đường lên NDL EARFCN đường xuống NOffs-DL Độ lệch để tính toán EARFCN đường xuống NOffs-UL Độ lệch để tính toán EARFCN đường lên NRB Cấu hìn