Document ID: 302021

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường.\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập.", "header": "['Thông tư liên tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư liên_tịch này quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường . \n 2 . thông_tư liên_tịch này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường\n1. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II Mã số: V.06.02.04\n2. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III Mã số: V.06.02.05\n3. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV Mã số: V.06.02.06", "header": "['Thông tư liên tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường \n 1 . điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng ii mã_số : v . 06.02.04 \n 2 . điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng iii mã_số : v . 06.02.05 \n 3 . điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng iv mã_số : v . 06.02.06", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường\n1. Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc được giao, luôn tuân thủ pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n2. Có tinh thần cầu thị, hợp tác và không ngừng học tập nâng cao trình độ chuyên môn, tích cực nghiên cứu và chủ động áp dụng các thành tựu khoa học trong công tác điều tra tài nguyên môi trường; tâm huyết với công việc.\n3. Không lợi dụng chức danh, quyền hạn để hoạt động xâm hại đến quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia; không mưu cầu lợi ích cá nhân; giữ gìn bí mật quốc gia trong phạm vi chuyên môn của mình.\n4. Có lối sống lành mạnh, gương mẫu; không quan liêu, tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và tích cực đấu tranh với những hành vi tiêu cực.\n5. Trung thực, đoàn kết, khách quan, khiêm tốn và không sách nhiễu, gây cản trở khi thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến quyền và lợi ích của công dân.", "header": "['Thông tư liên tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 167, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường \n 1 . có tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc được giao , luôn tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . có tinh_thần cầu thị , hợp_tác và không ngừng học_tập nâng cao_trình_độ chuyên_môn , tích_cực nghiên_cứu và chủ_động áp_dụng các thành_tựu khoa_học trong công_tác điều_tra tài_nguyên môi_trường ; tâm_huyết với công_việc . \n 3 . không lợi_dụng chức_danh , quyền_hạn để hoạt_động xâm_hại đến quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia ; không mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; giữ_gìn bí_mật quốc_gia trong phạm_vi chuyên_môn của mình . \n 4 . có lối sống lành_mạnh , gương_mẫu ; không quan_liêu , tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và tích_cực đấu_tranh với những hành_vi tiêu_cực . \n 5 . trung_thực , đoàn_kết , khách_quan , khiêm_tốn và không sách_nhiễu , gây cản_trở khi thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến quyền và lợi_ích của công_dân .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì tổ chức thực hiện xây dựng các dự án, đề án điều tra cấp bộ, ngành; tham gia thực hiện một phần công tác kỹ thuật hoặc một chuyên ngành kỹ thuật của các dự án, đề án tổng hợp nhiều chuyên ngành kỹ thuật;\nb) Chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học, tham gia xây dựng các dự án phát triển công tác nghiên cứu, điều tra của ngành; tổng kết rút kinh nghiệm về quản lý kỹ thuật và triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao;\nc) Tham gia biên soạn tài liệu và đào tạo, bồi dưỡng cho viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường từ hạng tương đương trở xuống;\nd) Tham gia xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; tổ chức triển khai ứng dụng những tiến bộ khoa học kỹ thuật mới để nâng cao hiệu quả trong nghiên cứu, điều tra.", "header": "['Thông tư liên tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II - Mã số: V.06.02.04']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì tổ_chức thực_hiện xây_dựng các dự_án , đề_án điều_tra cấp_bộ , ngành ; tham_gia thực_hiện một phần công_tác kỹ_thuật hoặc một chuyên_ngành kỹ_thuật của các dự_án , đề_án tổng_hợp nhiều chuyên_ngành kỹ_thuật ; \n b ) chủ_trì thực_hiện đề_tài nghiên_cứu khoa_học , tham_gia xây_dựng các dự_án phát_triển công_tác nghiên_cứu , điều_tra của ngành ; tổng_kết rút kinh_nghiệm về quản_lý kỹ_thuật và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; \n c ) tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo , bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên và môi_trường từ hạng tương_đương trở xuống ; \n d ) tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; tổ_chức triển_khai ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học kỹ_thuật mới để nâng cao hiệu_quả trong nghiên_cứu , điều_tra .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành địa chất, khoáng sản, tài nguyên nước, khí tượng, thủy văn, hải văn, hải dương, đất đai, địa chính, biến đổi khí hậu, tài nguyên và môi trường hoặc chuyên ngành khác có liên quan; nếu tốt nghiệp chuyên ngành khác phải hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành do cơ quan quản lý viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường quy định;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (sau đây viết tắt là Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT);\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (sau đây viết tắt là Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT);\nd) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II.", "header": "['Thông tư liên tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II - Mã số: V.06.02.04']", "len_tokenizer": 220, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) tốt_nghiệp đại_