Document ID: 271551

Title: HƯỚNG DẪN VỀ VIỆC CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 69/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 115/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định chế độ giám sát, kiểm tra việc thực hiện chiến lược, kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được giao của doanh nghiệp nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 36/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công bố thông tin hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu;
Căn cứ Quyết định số 37/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành về tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về công bố thông tin hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo quy định tại Quyết định số 36/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công bố thông tin hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây gọi là Quyết định số 36/2014/QĐ-TTg) và Nghị định số 69/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 69/2014/NĐ-CP).", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BKHĐT hướng dẫn về công bố thông tin của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung về công_bố thông_tin hoạt_động của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu theo quy_định tại quyết_định số 36 / 2014 / qđ - ttg ngày 18 tháng 6 năm 2014 của thủ_tướng chính_phủ ban_hành quy_chế công_bố thông_tin hoạt_động của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu ( sau đây gọi là quyết_định số 36 / 2014 / qđ - ttg ) và nghị_định số 69 / 2014 / nđ - cp ngày 15 tháng 7 năm 2014 của chính_phủ về tập_đoàn kinh_tế nhà_nước và tổng công_ty nhà_nước ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 69 / 2014 / nđ - cp ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng áp dụng của Thông tư này được quy định tại Điều 2 của Quy chế công bố thông tin hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu ban hành kèm theo Quyết định số 36/2014/QĐ-TTg (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp).\n2. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng do Nhà nước làm chủ sở hữu không thuộc đối tượng áp dụng của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BKHĐT hướng dẫn về công bố thông tin của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này được quy_định tại điều 2 của quy_chế công_bố thông_tin hoạt_động của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu ban_hành kèm theo quyết_định số 36 / 2014 / qđ - ttg ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp ) . \n 2 . các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh và các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng do nhà_nước làm chủ sở_hữu không thuộc đối_tượng áp_dụng của thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. “Người quản lý doanh nghiệp” bao gồm Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó Tổng giám đốc hoặc Phó Giám đốc, Kế toán trưởng.\n2. “Chiến lược phát triển của doanh nghiệp’’ là chiến lược phát triển sản xuất, kinh doanh, đầu tư phát triển thực hiện trong giai đoạn 10 năm của doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BKHĐT hướng dẫn về công bố thông tin của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . “ người quản_lý doanh_nghiệp ” bao_gồm chủ_tịch và thành_viên hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , tổng_giám_đốc hoặc giám_đốc , phó_tổng_giám_đốc hoặc phó_giám_đốc , kế_toán_trưởng . \n 2 . “ chiến_lược phát_triển của doanh_nghiệp ’ ’ là chiến_lược phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , đầu_tư phát_triển thực_hiện trong giai_đoạn 10 năm của doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Yêu cầu thực hiện công bố thông tin\n1. Việc công bố thông tin phải do người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền công bố thông tin thực hiện. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, kịp thời và đầy đủ về thông tin do người được ủy quyền công bố thông tin công bố.\n2. Trường hợp thực hiện công bố thông tin thông qua người được ủy quyền công bố thông tin, Doanh nghiệp phải gửi thông báo về người được ủy quyền thực hiện công bố thông tin với Cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này. Người được ủy quyền công bố thông tin phải là người có thẩm quyền ký, đóng dấu theo quy định nội bộ của Doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BKHĐT hướng dẫn về công bố thông tin của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 4 . yêu_cầu thực_hiện công_bố thông_tin \n 1 . việc công_bố thông_tin phải do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được ủy quyền công_bố thông_tin thực_hiện . người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , kịp_thời và đầy_đủ về thông_tin do người được ủy quyền công_bố thông_tin công_bố . \n 2 . trường_hợp thực_hiện công_bố thông_tin thông_qua người được ủy quyền công_bố thông_tin , doanh_nghiệp phải gửi thông_báo về người được ủy quyền thực_hiện công_bố thông_tin với cơ_quan thực_hiện quyền chủ sở_hữu , bộ kế_hoạch và đầu_tư theo phụ_lục 1 kèm theo thông_tư này . người được ủy quyền công_bố thông_tin phải là người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu theo quy_định nội_bộ của doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với doanh nghiệp: a. Doanh nghiệp phải thực hiện việc xây dựng, duy trì trang thông tin điện tử, đảm bảo kết nối với trang thông tin điện tử của Cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu của doanh nghiệp và Cổng thông tin doanh nghiệp Việt Nam của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (http://www.bussiness.gov.vn). b. Trang thông tin điện tử của doanh nghiệp phải có chuyên mục riêng về công bố thông tin, trong đó có các nội dung về Điều lệ doanh nghiệp, Quy chế quản trị doanh nghiệp (nếu có), danh sách Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó tổng giám đốc hoặc Phó giám đốc, các thông tin phải công bố định kỳ, bất thường và theo yêu cầu quy định tại Quyết định số 36/2014/QĐ-TTg .", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BKHĐT hướng dẫn về công bố thông tin của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Công bố thông tin dưới hình thức dữ liệu điện tử']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với doanh_nghiệp : a . doanh_nghiệp phải thực_hiện việc xây_dựng , duy_trì trang thông_tin điện_tử , đảm_bảo kết_nối với trang thông_tin điện_tử của cơ_quan thực_hiện quyền chủ sở_hữu của doanh_nghiệp và cổng thông_tin doanh_nghiệp việt_nam của bộ kế_hoạch và đầu_tư ( http://www.bussiness.gov.vn). b . trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp phải có chuyên_mục riêng về công_bố thông_tin , trong đó có các nội_dung về điều_lệ doanh_nghiệp , quy_chế quản_trị doanh_nghiệp ( nếu có ) , danh_sách hội_đồng thành_viên hoặc chủ_tịch công_ty , kiểm_soát viên , tổng_giám_đốc hoặc giám_đốc , phó_tổng_giám_đốc hoặc phó_giám_đốc , các thông_tin phải công_bố định_kỳ , bất_thường và theo yêu_cầu quy_định tại quyết_định số 36 / 2014 / qđ - ttg .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với Cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu: Cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu phải thực hiện việc lập, duy trì trang thông tin điện tử của mình, đảm bảo sự kết nối với trang thông tin điện tử của Doanh nghiệp. Cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu có trách nhiệm đăng tải công khai thông tin của doanh nghiệp trên trang thông tin điện tử của mình trong vòng năm (05) ngày làm việc s