Document ID: 597172

Title: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đường sắt ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP và Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt; Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP và Nghị định số 91/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP và Nghị định số 01/2022/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với thiết bị sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt trong kiểm tra sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, hoán cải, định kỳ để vận hành trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng không nối ray với đường sắt quốc gia có đi qua khu dân cư, giao cắt với đường bộ.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với thiết bị sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt được lắp trên phương tiện giao thông đường sắt nhập khẩu nguyên chiếc.", "header": "['Thông tư 01/2024/TT-BGTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về việc kiểm_tra , chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với thiết_bị sử_dụng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt , phương_tiện giao_thông đường_sắt trong kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp , nhập_khẩu , hoán cải , định_kỳ để vận_hành trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng có nối ray với đường_sắt quốc_gia và đường_sắt chuyên_dùng không nối ray với đường_sắt quốc_gia có đi qua khu dân_cư , giao_cắt với đường_bộ . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với thiết_bị sử_dụng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt được lắp trên phương_tiện giao_thông đường_sắt nhập_khẩu nguyên chiếc .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, hoán cải, sửa chữa định kỳ và khai thác thiết bị sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt vận hành trên các hệ thống đường sắt và các tổ chức liên quan đến quản lý, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với thiết bị sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt quy định tại Điều 1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 01/2024/TT-BGTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến nhập_khẩu , sản_xuất , lắp_ráp , hoán cải , sửa_chữa định_kỳ và khai_thác thiết_bị sử_dụng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt , phương_tiện giao_thông đường_sắt vận_hành trên các hệ_thống đường_sắt và các tổ_chức liên_quan đến quản_lý , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với thiết_bị sử_dụng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt , phương_tiện giao_thông đường_sắt quy_định tại điều 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ sở sản xuất là doanh nghiệp có hoạt động sản xuất, lắp ráp thiết bị sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt theo quy định của pháp luật.\n2. Doanh nghiệp nhập khẩu là doanh nghiệp có hoạt động nhập khẩu thiết bị sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt , phương tiện giao thông đường sắt theo quy định của pháp luật.\n3. Cơ sở sửa chữa là doanh nghiệp có hoạt động hoán cải, sửa chữa thiết bị sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt theo quy định của pháp luật.\n4. Toa xe đường sắt đô thị là phương tiện chuyên chở hành khách vận hành trên đường sắt đô thị.\n5. Phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt (sau đây gọi tắt là phương tiện chuyên dùng) là phương tiện dùng để vận chuyển người, vật tư, thiết bị phục vụ cho các mục đích: cứu viện; cứu hộ tai nạn giao thông đường sắt; kiểm tra, thi công, bảo trì, sửa chữa công trình đường sắt.\n6. Thiết bị sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi tắt là thiết bị) bao gồm giá chuyển hướng, van phân phối đầu máy, van hãm toa xe, bộ móc nối đỡ đấm, thiết bị tín hiệu đuôi tàu, bộ trục bánh xe.\n7. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) là chứng chỉ xác nhận thiết bị, phương tiện giao thông đường sắt đã được kiểm tra theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.\n8. Tem kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là tem kiểm định) là biểu trưng cấp cho phương tiện giao thông đường sắt đã được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.\n9. Cơ quan kiểm tra là Cục Đăng kiểm Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho thiết bị, phương tiện giao thông đường sắt.", "header": "['Thông tư 01/2024/TT-BGTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 316, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cơ_sở sản_xuất là doanh_nghiệp có hoạt_động_sản_xuất , lắp_ráp thiết_bị sử_dụng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt , phương_tiện giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . doanh_nghiệp nhập_khẩu là doanh_nghiệp có hoạt_động nhập_khẩu thiết_bị sử_dụng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt , phương_tiện giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . cơ_sở sửa_chữa là doanh_nghiệp có hoạt_động hoán cải , sửa_chữa thiết_bị sử_dụng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt , phương_tiện giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . toa_xe đường_sắt đô_thị là phương_tiện chuyên_chở hành_khách vận_hành trên đường_sắt đô_thị . \n 5 . phương_tiện chuyên_dùng di_chuyển trên đường_sắt ( sau đây gọi tắt là phương_tiện chuyên_dùng ) là phương_tiện dùng để vận_chuyển người , vật_tư , thiết_bị phục_vụ cho các mục_đích : cứu_viện ; cứu_hộ tai_nạn giao_thông đường_sắt ; kiểm_tra , thi_công , bảo_trì , sửa_chữa công_trình đường_sắt . \n 6 . thiết_bị sử_dụng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt ( sau đây gọi tắt là thiết_bị ) bao_gồm giá chuyển_hướng , van phân_phối đầu_máy , van hãm toa_xe , bộ móc_nối đỡ đấm , thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu , bộ trục bánh_xe . \n 7 . giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận ) là chứng_chỉ xác_nhận thiết_bị , phương_tiện giao_thông đường_sắt đã được kiểm_tra theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . \n 8 . tem kiểm_định chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi tắt là tem kiểm_định ) là biểu_trưng cấp cho phương_tiện giao_thông đường_sắt đã được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . \n 9 . cơ_quan kiểm_tra là cục đăng_kiểm việt nam trực_thuộc bộ giao_thông vận_tải thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường cho thiết_bị , phương_tiện giao_thông đường_sắt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Loại hình kiểm tra. Các loại hình kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường gồm:\n1. Kiểm tra sản xuất, lắp ráp.\n2. Kiểm tra nhập khẩu.\n3. Kiểm tra hoán cải.\n4. Kiểm tra định kỳ.", "header": "['Thông tư 01/2024/TT-BGTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 4 . loại_hình kiểm_tra . các loại_hình kiểm_tra chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường gồm : \n 1 . kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp . \n 2 . kiểm_tra nhập_khẩu . \n