Document ID: 434480

Title: QUY ĐỊNH THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, lưu trữ hồ sơ, tài liệu khoa học và công nghệ tại các bộ, ngành, địa phương và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-BKHCN quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ hình_thành trong quá_trình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các nhiệm_vụ trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các đơn_vị trực_thuộc bộ khoa_học và công_nghệ ; cơ_quan quản_lý nhà_nước về khoa_học và công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các nhiệm_vụ trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ , lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu khoa_học và công_nghệ tại các bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để bảo quản lưu giữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kết thúc.\n2. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ được quy định hai mức như sau:\na) Bảo quản vĩnh viễn: những hồ sơ, tài liệu thuộc mức này được bảo quản tại Lưu trữ cơ quan, sau đó được lựa chọn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử khi đến hạn theo quy định của pháp luật về lưu trữ.\nb) Bảo quản có thời hạn: những hồ sơ, tài liệu thuộc mức này được xác định theo số năm cụ thể và bảo quản tại Lưu trữ cơ quan, đến khi hết thời hạn bảo quản sẽ được thống kê trình Hội đồng xác định giá trị tài liệu của cơ quan xem xét để quyết định tiếp tục giữ lại bảo quản hay loại ra tiêu hủy. Hồ sơ, tài liệu có thời hạn bảo quản được xác định thời hạn bảo quản từ 05 năm đến 70 năm", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-BKHCN quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu là khoảng thời_gian cần_thiết để bảo_quản lưu_giữ hồ_sơ , tài_liệu tính từ năm công_việc kết_thúc . \n 2 . thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ được quy_định hai mức như sau : \n a ) bảo_quản vĩnh_viễn : những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại lưu_trữ cơ_quan , sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . \n b ) bảo_quản có thời_hạn : những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được xác_định theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại lưu_trữ cơ_quan , đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_hủy . hồ_sơ , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 05 năm đến 70 năm", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ\n1. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ là bảng kê các nhóm hồ sơ, tài liệu có chỉ dẫn thời hạn bảo quản.\n2. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Thông tư này được áp dụng đối với 07 nhóm hồ sơ, tài liệu sau: Nhóm 1. Hồ sơ, tài liệu quản lý khoa học và công nghệ; Nhóm 2. Hồ sơ, tài liệu quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Nhóm 3. Hồ sơ, tài liệu nghiên cứu khoa học; Nhóm 4. Hồ sơ, tài liệu phát triển công nghệ; Nhóm 5. Hồ sơ, tài liệu sở hữu trí tuệ; Nhóm 6. Hồ sơ, tài liệu tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; Nhóm 7: Hồ sơ, tài liệu an toàn bức xạ, hạt nhân và năng lượng nguyên tử.", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-BKHCN quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "điều 3 . bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ \n 1 . bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ là bảng kê các nhóm hồ_sơ , tài_liệu có chỉ_dẫn thời_hạn bảo_quản . \n 2 . bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo thông_tư này được áp_dụng đối_với 07 nhóm hồ_sơ , tài_liệu sau : nhóm 1 . hồ_sơ , tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; nhóm 2 . hồ_sơ , tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; nhóm 3 . hồ_sơ , tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; nhóm 4 . hồ_sơ , tài_liệu phát_triển công_nghệ ; nhóm 5 . hồ_sơ , tài_liệu sở_hữu trí_tuệ ; nhóm 6 . hồ_sơ , tài_liệu tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng ; nhóm 7 : hồ_sơ , tài_liệu an_toàn bức_xạ , hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sử dụng Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ\n1. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu được sử dụng làm căn cứ để xác định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ của cơ quan. Khi xác định giá trị hồ sơ, tài liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau:\na) Mức xác định thời hạn bảo quản cho mỗi hồ sơ, tài liệu cụ thể không được thấp hơn thời hạn bảo quản được quy định tại Thông tư này;\nb) Khi tiến hành lựa chọn hồ sơ, tài liệu giao nộp vào Lưu trữ lịch sử, phải xem xét mức độ đầy đủ của khối (phông) tài liệu, đồng thời lưu ý đến những giai đoạn, thời điểm lịch sử để có thể nâng mức thời hạn bảo quản của hồ sơ, tài liệu lên cao hơn so với mức quy định trong Thông tư;\nc) Đối với hồ sơ, tài liệu lưu trữ đã hết thời hạn bảo quản, Lưu trữ cơ quan phải tiến hành lập Danh mục trình Hội đồng xác định giá trị hồ sơ, tài liệu xem xét, đánh giá lại, nếu cần có thể kéo dài thêm thời hạn bảo quản.\n2. Trường hợp trong thực tế có những hồ sơ, tài liệu chưa được quy định tại Bảng thời hạn ban hành kèm theo Thông tư này, cơ quan, đơn vị có thể vận dụng mức thời hạn bảo quản của nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng có trong Bảng thời hạn và các quy định của pháp luật về lưu trữ để xác định.", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-BKHCN quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "điều 4 . sử_dụng bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ \n 1 . bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu được sử_dụng làm căn_cứ để xác_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của cơ_quan . khi xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : \n a ) mức xác_định thời_hạn bảo_quản cho mỗi hồ_sơ , tài_liệu cụ_thể không được thấp hơn thời_hạn bảo_quản được quy_định tại thông_tư này ; \n b ) khi tiến_hành lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu giao_nộp vào lưu_trữ lịch_sử , phải xem_xét mức_độ đầy_đủ của khối ( phông ) tài_liệu , đồng_thời lưu_ý đến những giai_đoạn , thời_điểm lịch_sử để có_thể nâng mức thời_hạn bảo_quản của hồ_sơ , tài_liệu lên cao hơn so với mức quy_định trong thông_tư ; \n c ) đối_với hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản , lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập danh_mục trình hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu xem_xét , đánh_giá lại , nếu cần có_thể kéo dài thêm thời_hạn bảo_quản . \n 2 . trường_hợp trong thực_tế có những hồ_sơ , tài_liệu chưa được quy_định tại bảng thời_hạn ban_hành kèm theo thông_tư này , cơ_quan , đơn_vị có_thể vận_dụng mức thời_hạn bảo_quản của nhóm hồ_sơ , tài_liệu tương_ứng có trong bảng thời_hạn và các quy_địn