Document ID: 125746

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐO ĐỊA CHẤN TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN VÀ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản; Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Căn cứ Nghị định số 89/2010/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản và Vụ trưởng Vụ pháp chế,

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về trình tự, nội dung và các yêu cầu của công tác đo địa chấn trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và địa chất công trình.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ, đề án, dự án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản, khảo sát địa chất công trình, địa chất thuỷ văn, điều tra tai biến địa chất và các lĩnh vực khác có liên quan (gọi tắt là dự án chuyên môn) tiến hành công tác đo địa chấn.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Phương pháp đo địa chấn là việc thu nhận sóng đàn hồi truyền lan trong môi trường đất đá và nước từ nguồn gây sóng địa chấn gây ra nhằm luận giải tham số đặc trưng của lan truyền sóng địa chấn.\n2. Nguồn gây sóng địa chấn có thể là búa tay, búa máy hoặc thuốc nổ sinh ra sóng đàn hồi lan truyền cả trong môi trường đất đá, nước và không khí.\n3. Máy thu địa chấn là thiết bị biến đổi sự rung động của mặt đất do sự lan truyền sóng cơ học thành tín hiệu điện chuyển đến trạm ghi.\n4. Băng ghi sóng địa chấn là sản phẩm của công tác đo địa chấn.\nĐiều 4. Lĩnh vực áp dụng\n1. Điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản:\na) Đo vẽ lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000;\nb) Đánh giá tài nguyên khoáng sản;\nc) Xác định các đới phá huỷ, đứt gẫy, các hang động karst.\n2. Khảo sát địa chất công trình, địa chất thuỷ văn, điều tra tai biến địa chất và các lĩnh vực khác có liên quan:\na) Khảo sát nền móng các công trình xây dựng;\nb) Xác định chiều sâu mực nước ngầm;\nc) Xác định các tham số đàn hồi của đất đá trong thế nằm tự nhiên;\nd) Xác định tương quan thực nghiệm giữa tham số tốc độ truyền sóng đàn hồi với modul đàn hồi Ed, hệ số Poisson n và với các chỉ tiêu địa chất công trình như: modul biến dạng, khối lượng thể tích tự nhiên, độ rỗng, độ ẩm.\nĐiều 5. Điều kiện áp dụng\n1. Phương pháp địa chấn có thể tiến hành trên mặt đất, trên mặt nước sông, hồ, ven biển, trong lỗ khoan, trong hầm lò và các công trình khai đào khác.\n2. Tùy thuộc vào tỷ lệ bản đồ, đối tượng điều tra, thăm dò công tác đo địa chấn phải đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật quy định tại Bảng 1. Bảng 1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của công tác đo địa chấn Chỉ tiêu kỹ thuật Đơn vị tính Tỷ lệ đến 1:10.000 Tỷ lệ 1:2.000 đến lớn hơn Nhỏ nhất Lớn nhất Nhỏ nhất Lớn nhất 1. Phương pháp sóng khúc xạ a. Các chỉ tiêu thi công thực địa Khoảng cách điểm thu sóng (ĐT) m 5 10 0,5 5 Khoảng cách điểm nguồn (điểm nguồn) m 50 200 10 60 Số điểm nguồn trên một chặng thu điểm 4 9 4 7 Số điểm nguồn gần điểm 2 5 2 3 Độ lệch cho phép đặt điểm nguồn gần m 0,5 1 0,1 0,5 Số điểm nguồn xa điểm 2 4 2 6 Độ lệch cho phép đặt điểm nguồn xa % -5 +20 -5 +20 b. Các chỉ tiêu kết quả khảo sát Sai số xác định ranh giới trong lớp phủ, sóng theo dõi không liên tục % 10 20 10 20 Sai số xác định ranh giới mặt nền, sóng theo dõi liên tục % 7 15 7 15 Sai số xác định modul đàn hồi (Ed), hệ số Poisson (n) % 7 15 7 15 2. Phương pháp sóng phản xạ Khoảng cách điểm thu sóng (ĐT) m 1 5 Khoảng cách điểm nguồn (điểm nguồn) m 1 5 Số điểm nguồn trên một đoạn thu điểm 6 24 Độ lệch cho phép đặt điểm nguồn m 0,2 1 Sai số xác định các tốc độ truyền sóng % 7 10 Sai số xác định ranh giới địa tầng % 7 15 3. Đo hầm lò, chiếu sóng, trong lỗ khoan, mặt cắt đứng Khoảng cách điểm thu sóng m 0,5 2 Số điểm nguồn trên một đoạn thu điểm 2 12 Độ lệch cho phép đặt điểm nguồn % 10 20 Sai số định vị đối tượng khi chiếu sóng % 10 25 Sai số xác định modul đàn hồi (Ed), hệ số Poisson (n) % 5 10 4. Trắc địa xác định tuyến Sai số xác định độ cao m 0,1 0,1 Sai số định vị trên bộ m 0,5 1 0,1 0,5 Sai số định vị trên vùng nước m 1 1,5 1 1\n3. Các chỉ tiêu kỹ thuật quy định tại Bảng 1 được áp dụng với các điều kiện sau:\na) Các đoạn tuyến không thuộc phạm vi điều chỉnh đánh giá chất lượng thi công;\nb) Tính sai số theo phương pháp trung bình bình phương khi số lượng điểm lớn hơn 15 điểm; tính sai số theo trung bình số học khi số lượng điểm tính nhỏ hơn bằng 15 điểm;\nc) Các chỉ tiêu độ lệch và sai số được lấy theo giá trị lớn nhất khi điều kiện địa hình, địa chất phức tạp (mặt địa hình hoặc mặt ranh giới có độ phân cắt lớn; tốc độ truyền sóng trong lớp biến đổi trên đoạn bé hơn 2 lần khoảng cách điểm thu sóng);\nd) Phương pháp sóng phản xạ chỉ khảo sát được từ độ sâu 5m trở xuống.", "header": "['Thông tư 04/2011/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo địa chấn trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và địa chất công trình do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 889, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về trình_tự , nội_dung và các yêu_cầu của công_tác đo địa_chấn trong điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản và địa_chất công_trình . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân tham_gia thực_hiện các nhiệm_vụ , đề_án , dự_án điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản , thăm_dò khoáng_sản , khảo_sát địa_chất công_trình , địa_chất thuỷ_văn , điều_tra tai_biến địa_chất và các lĩnh_vực khác có liên_quan ( gọi tắt là dự_án chuyên_môn ) tiến_hành công_tác đo địa_chấn . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . phương_pháp đo địa_chấn là việc thu_nhận sóng đàn_hồi truyền lan trong môi_trường đất đá và nước từ nguồn gây sóng địa_chấn gây ra nhằm luận giải tham_số đặc_trưng của lan_truyền sóng địa_chấn . \n 2 . nguồn gây sóng địa_chấn có_thể là búa tay , búa máy hoặc thuốc_nổ sinh ra sóng đàn_hồi lan_truyền cả trong môi_trường đất đá , nước và không_khí . \n 3 . máy thu địa_chấn là thiết_bị biến_đổi sự rung_động của mặt_đất do sự lan_truyền sóng cơ_học thành tín_hiệu điện chuyển đến trạm ghi . \n 4 . băng ghi sóng địa_chấn là sản_phẩm của công_tác đo địa_chấn . \n điều 4 . lĩnh_vực áp_dụng \n 1 . điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản , thăm_dò khoáng_sản : \n a ) đo vẽ lập bản_đồ địa_chất công_trình tỷ_lệ 1 : 50.000 ; \n b ) đánh_giá tài_nguyên khoáng_sản ; \n c ) xác_định các đới phá_huỷ , đứt gẫy , các hang động karst . \n 2 . khảo_sát địa_chất công_trình , địa_chất thuỷ_văn , điều_tra tai_biến địa_chất và các lĩnh_vực khác có liên_quan : \n a ) khảo_sát nền_móng các công_trình xây_dựng ; \n b ) xác_định chiều sâu mực nước_ngầm ; \n c ) xác_định các tham_số đàn_hồi của đất đá trong thế nằm tự_nhiên ; \n d ) xác_định tương_quan thực_nghiệm giữa tham_số tốc_độ truyền sóng đàn_hồi với modul đàn_hồi ed , hệ_số poisson n và với các chỉ_tiêu địa_chất công_trình như : modul biến_dạng , khối_lượng thể_tích tự_nhiên , độ rỗng , độ_ẩm . \n điều 5 . điều_kiện áp_dụng \n 1 . phương_pháp địa_chấn có_thể tiến_hành trên mặt_đất , trên mặt_nước sông , hồ , ven biển , trong lỗ khoan , trong hầm_lò và các công_trình khai đào khác . \n 2 . tùy thuộc vào tỷ_lệ bản_đồ , đối_tượng điều_tra , thăm_dò công_tác đo địa_chấn phải đảm_bảo các chỉ_tiêu kỹ_thuật quy_định tại bảng 1 . bảng 1 . các chỉ_tiêu kỹ_thuật của công_tác đo địa_chấn chỉ_tiêu kỹ_thuật đơn_vị tính tỷ_lệ đến 1 : 10.000 tỷ_lệ 1 : 2.000 đến lớn hơn nhỏ nhất lớn nhất nhỏ nhất lớn nhất 1 . phương_pháp sóng khúc_xạ a . các chỉ_tiêu thi_công thực_địa khoảng_cách điểm thu sóng ( đt ) m 5 10 0,5 5 khoảng_cách điểm nguồn ( điểm nguồn ) m 50 200 10 60 số điểm nguồn trên một chặng thu điểm 4 9 4 7 số điểm nguồn gần điểm 2 5 2 3 độ lệch cho phép đặt điểm nguồn gần m 0,5 1 0,1 0,5 số điểm nguồn xa điểm 2 4 2 6 độ lệch cho phép đặt điểm nguồn xa % - 5 + 20 - 5 + 20 b . các chỉ_tiêu kết_quả khảo_sát sai_số xác_định ranh_giới trong lớp phủ , sóng theo_dõi không liên_tục % 10 20 10 20 sai_số xác_định ranh_giới mặt nền , sóng theo_dõi liên_tục % 7 15 7 15 sai_số xác_định modul đàn_hồi ( ed ) , hệ_số poisson ( n ) % 7 15 7 15 2 . phương_pháp sóng phản_xạ khoảng_cách điểm thu sóng ( đt ) m 1 5 khoảng_cách điểm nguồn ( điểm nguồn ) m 1 5 số điểm nguồn trên một đoạn thu điểm 6 24 độ lệch cho phép đặt điểm nguồn m 0,2 1 sai_số xác_định các tốc_độ truyền sóng % 7 10 sai_số xác_định ranh_giới địa_tầng % 7 15 3 . đo hầm_lò , chiếu sóng , trong lỗ khoan , mặt_cắt đứng khoảng_cách điểm thu sóng m 0,5 2 số điểm nguồn trên một đoạn thu điểm 2 12 độ lệch cho phép đặt điểm nguồn % 10 20 sai_số định_vị đối_tượng khi c