Document ID: 568319

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng, Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn (đồ án quy hoạch xây dựng).\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: Người nộp phí, tổ chức thu phí, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch xây dựng.", "header": "['Thông tư 35/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định các đồ_án quy_hoạch xây_dựng vùng liên huyện , quy_hoạch xây_dựng vùng huyện , quy_hoạch đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng và quy_hoạch nông_thôn ( đồ_án quy_hoạch xây_dựng ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với : người nộp phí , tổ_chức thu phí , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định các đồ_án quy_hoạch xây_dựng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Người nộp phí là cơ quan trình thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị, Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP .", "header": "['Thông tư 35/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . người nộp phí là cơ_quan trình thẩm_định đồ_án quy_hoạch xây_dựng theo quy_định tại nghị_định số 44 / 2015 / nđ - cp ngày 06 tháng 5 năm 2015 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quy_hoạch xây_dựng , nghị_định số 37 / 2010 / nđ - cp ngày 07 tháng 4 năm 2010 của chính_phủ về lập , thẩm_định , phê_duyệt và quản_lý quy_hoạch đô_thị , nghị_định số 72 / 2019 / nđ - cp ngày 30 tháng 8 năm 2019 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 37 / 2010 / nđ - cp và nghị_định số 44 / 2015 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Tổ chức thu phí là cơ quan có thẩm quyền thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng theo quy định tại Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch.", "header": "['Thông tư 35/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . tổ_chức thu phí là cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định đồ_án quy_hoạch xây_dựng theo quy_định tại luật xây_dựng , luật quy_hoạch đô_thị và luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 37 luật có liên_quan đến quy_hoạch .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức thu phí thẩm định các đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu phí dưới đây. Mức thu phí tính theo tỷ lệ % trên tổng chi phí lập từng đồ án quy hoạch đề nghị thẩm định (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Chi phí lập đồ án quy hoạch (triệu đồng) ≤200 500 700 1.000 2.000 5.000 7.000 ≥10.000 Mức thu phí (tỷ lệ %) 12,3 9,7 8,4 7,5 5,5 3,9 3,2 2,8", "header": "['Thông tư 35/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức thu phí']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức thu phí thẩm_định các đồ_án quy_hoạch xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại biểu mức thu phí dưới đây . mức thu phí tính theo tỷ_lệ % trên tổng_chi_phí lập từng đồ_án quy_hoạch đề_nghị thẩm_định ( chưa bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng ) . chi_phí lập đồ_án quy_hoạch ( triệu đồng ) ≤ 200 500 700 1.000 2.000 5.000 7.000 ≥ 10.000 mức thu phí ( tỷ_lệ % ) 12,3 9,7 8,4 7,5 5,5 3,9 3,2 2,8", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Số phí thẩm định phải nộp được xác định theo công thức sau:\na) Số phí thẩm định phải nộp = Tổng chi phí lập từng đồ án quy hoạch đề nghị thẩm định (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) x Mức thu phí.\nb) Trường hợp chi phí lập đồ án quy hoạch nằm trong khoảng giữa chi phí lập đồ án quy hoạch quy định tại Biểu mức thu phí nêu trên thì mức thu phí được xác định trên cơ sở chi phí lập đồ án của cận trên và cận dưới khoảng chi phí lập đồ án quy hoạch được quy định tại Biểu mức thu phí theo công thức sau: Trong đó: - Nt: Mức thu theo chi phí lập đồ án quy hoạch cần tính (đơn vị tính: tỷ lệ %). - Gt: Chi phí lập đồ án quy hoạch cần tính mức thu (đơn vị tính: triệu đồng). - Ga: Chi phí lập đồ án quy hoạch cận dưới quy mô cần tính mức thu (đơn vị tính: triệu đồng). - Gb: Chi phí lập đồ án quy hoạch cận trên quy mô cần tính mức thu (đơn vị tính: triệu đồng). - Na: Mức thu phí tương ứng với Ga (đơn vị tính: tỷ lệ %). - Nb: Mức thu phí tương ứng với Gb (đơn vị tính: tỷ lệ %).", "header": "['Thông tư 35/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức thu phí']", "len_tokenizer": 225, "lower_segmented_text": "khoản 2 . số phí thẩm_định phải nộp được xác_định theo công_thức sau : \n a ) số phí thẩm_định phải nộp = tổng_chi_phí lập từng đồ_án quy_hoạch đề_nghị thẩm_định ( chưa bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng ) x mức thu phí . \n b ) trường_hợp chi_phí lập đồ_án quy_hoạch nằm trong khoảng giữa chi_phí lập đồ_án quy_hoạch quy_định tại biểu mức thu phí nêu trên thì mức thu phí được xác_định trên cơ_sở chi_phí lập đồ_án của cận_trên và cận_dưới khoảng chi_phí lập đồ_án quy_hoạch được quy_định tại biểu mức thu phí theo công_thức sau : trong đó : - nt : mức thu theo chi_phí lập đồ_án quy_hoạch cần tính ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . - gt : chi_phí lập đồ_án quy_hoạch cần tính mức thu ( đơn_vị tính : triệu đồng ) . - ga : chi_phí lập đồ_án quy_hoạch cận_dưới quy_mô cần tính mức thu ( đơn_vị tính : triệu đồng ) . - gb : chi_phí lập đồ_án quy_hoạch cận_trên quy_mô cần tính mức thu ( đơn_vị tính : triệu đồng ) . - na : mức thu phí tương_ứng với ga ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . - nb : mức thu phí tương_ứng với gb ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Đối với đồ án quy hoạch điều chỉnh theo quy định tại Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch:\na) Trường hợp điều chỉnh tổng thể - Phạm vi điều chỉnh vượt quá quy mô diện tích và dân số của đồ án đã được phê duyệt: Mức thu phí bằng 100% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này. - Phạm vi điều chỉnh không vượt quy mô diện tích hoặc dân số của đồ án đã được phê duyệt: Mức thu phí bằng 80% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.\nb) Trường hợp điều chỉnh cục bộ: Mức thu phí bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 35/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức thu phí']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "khoản 3 . đối_với đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh theo quy_định tại luật xây_dựng , luật quy_hoạch đô_thị và luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 37 luật có liên_quan đến quy_hoạch : \n a ) trường_hợp điều_chỉnh tổng_thể - phạm_vi điều_chỉnh vượt quá quy_mô diện_tích và dân_số của đồ_án đã được phê_duyệt : mức thu phí bằng 100 % mức thu phí quy_định tại khoản 1 điều này . - phạm_vi điều_chỉnh không vượt quy_mô diện_tích hoặc dân_số của đồ_án đã được phê_duyệt : mức thu phí bằng 80 % mức thu phí quy_định tại khoản 1 điều này . \n b ) trường_hợp