Document ID: 225804

Title: VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA, GIÁM SÁT NGÀNH NGÂN HÀNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Phòng, chống rửa tiền ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Bảo hiểm tiền gửi ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng; thanh tra viên ngân hàng, cộng tác viên thanh tra ngân hàng; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng.", "header": "['Nghị định 26/2014/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về tổ_chức và hoạt_động của thanh_tra , giám_sát ngành ngân_hàng ; thanh_tra viên ngân_hàng , cộng_tác_viên thanh_tra ngân_hàng ; trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động của thanh_tra , giám_sát ngành ngân_hàng .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng thanh tra và đối tượng giám sát\n1. Đối tượng thanh tra của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng (sau đây gọi chung là đối tượng thanh tra ngân hàng):\na) Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước);\nb) Đối tượng thanh tra ngân hàng được quy định tại Điều 52 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, bao gồm cả ngân hàng chính sách và công ty con của tổ chức tín dụng;\nc) Doanh nghiệp nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thành lập;\nd) Đối tượng báo cáo thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối (sau đây gọi là tiền tệ và ngân hàng) theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền;\nđ) Tổ chức bảo hiểm tiền gửi;\ne) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có nghĩa vụ chấp hành các quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước.\n2. Đối tượng giám sát của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng (sau đây gọi chung là đối tượng giám sát ngân hàng):\na) Đối tượng giám sát ngân hàng được quy định tại Điều 56 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, bao gồm cả ngân hàng chính sách và công ty con của tổ chức tín dụng;\nb) Đối tượng báo cáo thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền;\nc) Đối tượng khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 26/2014/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 244, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng_thanh_tra và đối_tượng giám_sát \n 1 . đối_tượng_thanh_tra của thanh_tra , giám_sát ngành ngân_hàng ( sau đây gọi chung là đối_tượng_thanh_tra ngân_hàng ) : \n a ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) ; \n b ) đối_tượng_thanh_tra ngân_hàng được quy_định tại điều 52 luật ngân_hàng nhà_nước việt_nam , bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty_con của tổ_chức tín_dụng ; \n c ) doanh_nghiệp nhà_nước do thống_đốc ngân_hàng nhà_nước quyết_định thành_lập ; \n d ) đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về tiền_tệ , hoạt_động ngân_hàng và ngoại_hối ( sau đây gọi là tiền_tệ và ngân_hàng ) theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; \n đ ) tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi ; \n e ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có nghĩa_vụ chấp_hành các quy_định pháp_luật trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của ngân_hàng nhà_nước . \n 2 . đối_tượng giám_sát của thanh_tra , giám_sát ngành ngân_hàng ( sau đây gọi chung là đối_tượng giám_sát ngân_hàng ) : \n a ) đối_tượng giám_sát ngân_hàng được quy_định tại điều 56 luật ngân_hàng nhà_nước việt_nam , bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty_con của tổ_chức tín_dụng ; \n b ) đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; \n c ) đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.", "header": "['Nghị định 26/2014/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 3 . áp_dụng điều_ước quốc_tế . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của nghị_định này thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc thanh tra ngân hàng, giám sát ngân hàng\n1. Bảo đảm tập trung, thống nhất trong chỉ đạo, thực hiện nhiệm vụ từ Trung ương đến địa phương.\n2. Tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không trùng lắp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra; không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng.\n3. Thanh tra ngân hàng được tiến hành theo đoàn thanh tra hoặc do thanh tra viên ngân hàng thực hiện.\n4. Giám sát ngân hàng được tiến hành thường xuyên, liên tục.\n5. Kết hợp thanh tra, giám sát việc chấp hành chính sách, pháp luật với thanh tra, giám sát rủi ro trong hoạt động của đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng; kết hợp chặt chẽ giữa thanh tra ngân hàng và giám sát ngân hàng.\n6. Thực hiện thanh tra, giám sát toàn bộ hoạt động của tổ chức tín dụng.\n7. Thực hiện theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định khác của pháp luật có liên quan; trường hợp có sự khác nhau giữa quy định về thanh tra ngân hàng, giám sát ngân hàng của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với quy định của luật khác thì thực hiện theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trình tự, thủ tục thanh tra ngân hàng, giám sát ngân hàng.\n9. Nguyên tắc khác theo quy định của pháp luật về thanh tra.", "header": "['Nghị định 26/2014/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 241, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc thanh_tra ngân_hàng , giám_sát ngân_hàng \n 1 . bảo_đảm tập_trung , thống_nhất trong chỉ_đạo , thực_hiện nhiệm_vụ từ trung_ương đến địa_phương . \n 2 . tuân theo pháp_luật ; bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời ; không trùng_lắp về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ; không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng_thanh_tra ngân_hàng , đối_tượng giám_sát ngân_hàng . \n 3 . thanh_tra ngân_hàng được tiến_hành theo đoàn thanh_tra hoặc do thanh_tra viên ngân_hàng thực_hiện . \n 4 . giám_sát ngân_hàng được tiến_hành thường_xuyên , liên_tục . \n 5 . kết_hợp thanh_tra , giám_sát việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật với thanh_tra , giám_sát rủi_ro trong hoạt_động của đối_tượng_thanh_tra ngân_hàng , đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; kết_hợp chặt_chẽ giữa thanh_tra ngân_hàng và giám_sát ngân_hàng . \n 6 . thực_hiện thanh_tra , giám_sát toàn_bộ hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . \n 7 . thực_hiện theo quy_định của luật ngân_hàng nhà_nước việt_nam và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp có sự khác nhau giữa quy_định về thanh_tra ngân_hàng , giám_sát ngân_hàng của luật ngân_hàng nhà_nước việt_nam với quy_định của luật khác thì thực_hiện theo quy_định của luật ngân_hàng nhà_nước việt_nam . \n 8 . thống_đốc ngân_hàng nhà_nước quy_định trình_tự , thủ_tục thanh_tra ngân_hàng , giám_sát ngân_hàng . \n 9 . nguyên_tắc khác theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng\n1. Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng có quyền yêu cầu đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng phải thuê công ty kiểm toán độc lập kiểm toán một, một số hoặc tất cả các nội dung về tổ chức, hoạt động, tài chính khi xét thấy cần thiết trong các trường hợp sau đây:\na) Tổ chức