Document ID: 586871

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ VỀ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng, bao gồm: trình tự, thủ tục xác lập quyền đối với giống cây trồng; quyền đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu Bằng bảo hộ và tác giả giống cây trồng; chuyển nhượng, chuyển giao quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ; đại diện quyền đối với giống cây trồng.", "header": "['Nghị định 79/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật sở_hữu trí_tuệ về quyền đối_với giống cây_trồng , bao_gồm : trình_tự , thủ_tục xác_lập quyền đối_với giống cây_trồng ; quyền đối_với giống cây_trồng là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; quyền và nghĩa_vụ của chủ sở_hữu bằng bảo_hộ và tác_giả giống cây_trồng ; chuyển_nhượng , chuyển_giao quyền đối_với giống cây_trồng được bảo_hộ ; đại_diện quyền đối_với giống cây_trồng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam.\n2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài là công dân quốc gia thành viên Hiệp hội quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới (sau đây gọi là UPOV) hoặc nước có thỏa thuận quốc tế với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về bảo hộ giống cây trồng; cá nhân nước ngoài thường trú tại Việt Nam hoặc có cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại Việt Nam; tổ chức nước ngoài có cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại Việt Nam; tổ chức, cá nhân thường trú hoặc có cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng trên lãnh thổ của quốc gia thành viên UPOV.\n3. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến bảo hộ giống cây trồng.", "header": "['Nghị định 79/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân việt_nam . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài là công_dân quốc_gia thành_viên hiệp_hội quốc_tế về bảo_hộ giống cây_trồng mới ( sau đây gọi là upov ) hoặc nước có thỏa_thuận quốc_tế với nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam về bảo_hộ giống cây_trồng ; cá_nhân nước_ngoài thường_trú tại việt_nam hoặc có cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh giống cây_trồng tại việt_nam ; tổ_chức nước_ngoài có cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh giống cây_trồng tại việt_nam ; tổ_chức , cá_nhân thường_trú hoặc có cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh giống cây_trồng trên lãnh_thổ của quốc_gia thành_viên upov . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến bảo_hộ giống cây_trồng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Người đăng ký là tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký bảo hộ giống cây trồng theo quy định tại khoản 2 Điều 164 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005, được sửa đổi tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022.\n2. Chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng là tổ chức, cá nhân được cấp Bằng bảo hộ quyền đối với giống cây trồng.\n3. Tác giả giống cây trồng là tổ chức, cá nhân trực tiếp chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng mới; trường hợp có hai tổ chức, cá nhân trở lên cùng chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng mới thì các bên là đồng tác giả.\n4. Phát hiện và phát triển giống cây trồng mới là hoạt động chọn lọc tìm ra biến dị tự nhiên có sẵn trong quần thể một giống cây trồng hoặc tìm ra nguồn gen mới có sẵn trong tự nhiên, nhân và đánh giá biến dị tự nhiên đó.\n5. Khảo nghiệm kỹ thuật (sau đây gọi là Khảo nghiệm DUS) là khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cây trồng.\n6. Tài liệu khảo nghiệm DUS gồm: Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Tài liệu hướng dẫn về khảo nghiệm DUS do UPOV hoặc nước thành viên UPOV hoặc các nước hợp tác với Việt Nam về bảo hộ giống cây trồng công bố hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.", "header": "['Nghị định 79/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 251, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . người đăng_ký là tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng theo quy_định tại khoản 2 điều 164 luật sở_hữu trí_tuệ năm 2005 , được sửa_đổi tại khoản 66 điều 1 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật sở_hữu trí_tuệ năm 2022 . \n 2 . chủ sở_hữu bằng bảo_hộ giống cây_trồng là tổ_chức , cá_nhân được cấp bằng bảo_hộ quyền đối_với giống cây_trồng . \n 3 . tác_giả giống cây_trồng là tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp chọn tạo hoặc phát_hiện và phát_triển giống cây_trồng mới ; trường_hợp có hai tổ_chức , cá_nhân trở lên cùng chọn tạo hoặc phát_hiện và phát_triển giống cây_trồng mới thì các bên là đồng tác_giả . \n 4 . phát_hiện và phát_triển giống cây_trồng mới là hoạt_động chọn_lọc tìm ra biến_dị tự_nhiên có sẵn trong quần_thể một giống cây_trồng hoặc tìm ra nguồn gen mới có sẵn trong tự_nhiên , nhân và đánh_giá biến_dị tự_nhiên đó . \n 5 . khảo_nghiệm kỹ_thuật ( sau đây gọi là khảo_nghiệm dus ) là khảo_nghiệm tính khác_biệt , tính đồng_nhất và tính ổn_định của giống cây_trồng . \n 6 . tài_liệu khảo_nghiệm dus gồm : tiêu_chuẩn việt_nam ( tcvn ) , tài_liệu hướng_dẫn về khảo_nghiệm dus do upov hoặc nước thành_viên upov hoặc các nước hợp_tác với việt nam về bảo_hộ giống cây_trồng công_bố hoặc bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này\n1. Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Thời gian trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ:\na) Trường hợp nộp trực tiếp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;\nb) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân;\nc) Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân.\n3. Hồ sơ nộp qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 8 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.\n4. Cách thức trả kết quả: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.", "header": "['Nghị định 79/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 250, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định chung về thực_hiện thủ_tục hành_chính trong nghị_định này \n 1 . nộp hồ_sơ thực_hiện thủ_tục hành_chính : tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử đến bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n 2 . thời_gian trả_lời tính đầy_đủ của thành_phần hồ_sơ : \n a ) trường_hợp nộp trực_tiếp : bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay tính đầy_đủ của thành_phần hồ_sơ cho tổ_chức , cá_nhân ; \n b ) trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính : trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn xem_xét tính đầy_đủ của thành_phần hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định ,