Document ID: 221907

Title: VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ, bao gồm: Nội dung hoạt động, hạ tầng thông tin và Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, các biện pháp bảo đảm phát triển, tổ chức và quản lý nhà nước về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ tại Việt Nam, các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Thông tin khoa học và công nghệ” là dữ liệu, dữ kiện, số liệu, tin tức được tạo ra trong các hoạt động khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo.\n2. \"Nguồn tin khoa học và công nghệ\" là các thông tin khoa học và công nghệ được thể hiện dưới dạng sách, báo, tạp chí khoa học; kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học; thuyết minh nhiệm vụ, báo cáo kết quả thực hiện, ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tài liệu sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; catalô công nghiệp; luận án khoa học; tài liệu thiết kế, kỹ thuật; cơ sở dữ liệu; trang thông tin điện tử; tài liệu thống kê khoa học và công nghệ; tài liệu đa phương tiện và tài liệu trên các vật mang tin khác.\n3. “Hoạt động thông tin khoa học và công nghệ” là hoạt động dịch vụ khoa học và công nghệ, bao gồm các hoạt động liên quan đến thu thập, xử lý, phân tích, lưu giữ, tìm kiếm, phổ biến, sử dụng, chia sẻ và chuyển giao thông tin khoa học và công nghệ, các hoạt động khác có liên quan.\n4. “Tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ” là tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ; xây dựng, phát triển, vận hành và khai thác hạ tầng thông tin, cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ.\n5. “Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ” là tập hợp thông tin về tiềm lực và kết quả hoạt động khoa học và công nghệ quốc gia, được xây dựng, duy trì và phát triển nhằm cung cấp dữ liệu và thông tin đầy đủ, chính xác và kịp thời về khoa học và công nghệ.\nĐiều 4. Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học và công nghệ. Hoạt động thông tin khoa học và công nghệ phải tuân theo các nguyên tắc sau:\n1. Chính xác, khách quan, đầy đủ, kịp thời và đáp ứng yêu cầu của tổ chức, cá nhân về chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ.\n2. Hiệu quả trong việc khai thác, sử dụng và quản lý thông tin khoa học và công nghệ phục vụ quản lý nhà nước, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và hội nhập quốc tế của đất nước.\n3. Bảo đảm quyền của các tổ chức, cá nhân được tiếp cận thông tin khoa học và công nghệ phù hợp với quy định của pháp luật.\n4. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo mật thông tin khoa học và công nghệ.\n5. Kết hợp chặt chẽ hoạt động thông tin khoa học và công nghệ với hoạt động nghiệp vụ thư viện, lưu trữ, thống kê, truyền thông khoa học và công nghệ.", "header": "['Nghị định 11/2014/NĐ-CP về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ']", "len_tokenizer": 506, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ , bao_gồm : nội_dung hoạt_động , hạ_tầng thông_tin và cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về khoa_học và công_nghệ , các biện_pháp_bảo_đảm phát_triển , tổ_chức và quản_lý nhà_nước về hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ tại việt_nam , các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ thông_tin khoa_học và công_nghệ ” là dữ_liệu , dữ_kiện , số_liệu , tin_tức được tạo ra trong các hoạt_động khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo . \n 2 . \" nguồn tin khoa_học và công_nghệ \" là các thông_tin khoa_học và công_nghệ được thể_hiện dưới dạng sách , báo , tạp_chí khoa_học ; kỷ_yếu hội_nghị , hội_thảo khoa_học ; thuyết_minh nhiệm_vụ , báo_cáo kết_quả_thực_hiện , ứng_dụng kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; tài_liệu sở_hữu trí_tuệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; catalô công_nghiệp ; luận_án khoa_học ; tài_liệu thiết_kế , kỹ_thuật ; cơ_sở dữ_liệu ; trang thông_tin điện_tử ; tài_liệu thống_kê khoa_học và công_nghệ ; tài_liệu đa_phương_tiện và tài_liệu trên các vật_mang tin khác . \n 3 . “ hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ ” là hoạt_động dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , bao_gồm các hoạt_động liên_quan đến thu_thập , xử_lý , phân_tích , lưu_giữ , tìm_kiếm , phổ_biến , sử_dụng , chia_sẻ và chuyển_giao_thông_tin khoa_học và công_nghệ , các hoạt_động khác có liên_quan . \n 4 . “ tổ_chức thực_hiện chức_năng thông_tin khoa_học và công_nghệ ” là tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ ; xây_dựng , phát_triển , vận_hành và khai_thác hạ_tầng thông_tin , cơ_sở dữ_liệu về khoa_học và công_nghệ . \n 5 . “ cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về khoa_học và công_nghệ ” là tập_hợp thông_tin về tiềm_lực và kết_quả hoạt_động khoa_học và công_nghệ quốc_gia , được xây_dựng , duy_trì và phát_triển nhằm cung_cấp dữ_liệu và thông_tin đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời về khoa_học và công_nghệ . \n điều 4 . nguyên_tắc của hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ . hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ phải tuân theo các nguyên_tắc sau : \n 1 . chính_xác , khách_quan , đầy_đủ , kịp_thời và đáp_ứng yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân về chất_lượng , khối_lượng sản_phẩm , dịch_vụ thông_tin khoa_học và công_nghệ . \n 2 . hiệu_quả trong việc khai_thác , sử_dụng và quản_lý thông_tin khoa_học và công_nghệ phục_vụ quản_lý nhà_nước , phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng và hội_nhập quốc_tế của đất_nước . \n 3 . bảo_đảm quyền của các tổ_chức , cá_nhân được tiếp_cận thông_tin khoa_học và công_nghệ phù_hợp với quy_định của pháp_luật . \n 4 . tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_mật thông_tin khoa_học và công_nghệ . \n 5 . kết_hợp chặt_chẽ hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ với hoạt_động nghiệp_vụ thư_viện , lưu_trữ , thống_kê , truyền_thông khoa_học và công_nghệ .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 5. Các loại hình hoạt động thông tin khoa học và công nghệ. Các loại hình hoạt động thông tin khoa học và công nghệ bao gồm:\n1. Thu thập, cập nhật và xử lý các dữ liệu, số liệu, dữ kiện, thông tin nhằm tạo lập và phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ.\n2. Nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin khoa học và công nghệ phục vụ cho dự báo, hoạch định chính sách, lãnh đạo, quản lý, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản xuất, kinh doanh và các hoạt động kinh tế - xã hội khác.\n3. Phát triển hạ tầng thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu, các trang thông tin và cổng thông tin điện tử về khoa học và công nghệ; thiết lập, triển khai các mạng thông tin khoa học và công nghệ; ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông, phương tiện kỹ thuật tiên tiến trong hoạt động thông tin khoa học và công nghệ; xây dựng thư viện điện tử, thư viện số.\n4. Tìm kiếm, tra cứu, chỉ dẫn, khai thác, sử dụng thông tin khoa học và công nghệ.\n5. Cung cấp, trao đổi, chia sẻ các nguồn tin khoa học và công nghệ.\n6. Phổ biến thông tin, tri thức khoa học và công nghệ.\n7. Các hoạt động khác có liên quan.", "header": "['Nghị định 11/2014/NĐ-CP về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ'\n 'Chương 2. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "điều 5 . các loại_hình hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ . các loại_hình hoạt_động thông_tin khoa_học và công_nghệ bao_gồm : \n 1 . thu_thập , cập_nhật và xử_lý các dữ_liệu , số_liệu , dữ_kiện , thông_tin nhằm tạo_lập và phát_triển nguồn tin khoa_học và công_nghệ . \n 2 . nghiên_cứu , phân_tích , tổng_hợp thông_tin khoa_học và công_nghệ phục_vụ cho dự_báo , hoạch_định chính_sách , lãnh_đạo , quản_lý , nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh và các hoạt_động_kinh_tế - xã_hội khác . \n 3 . phát_triển hạ_tầng thông_tin , xây_dựng cơ_sở dữ_liệu , các trang thông_tin và cổng thông_tin điện_tử về khoa_học