Document ID: 242381

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ CHI TIÊU CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI ĐỒNG LIÊN MINH NGHỊ VIỆN THẾ GIỚI LẦN THỨ 132 (IPU-132)

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 689/NQ-UBTVQH13 ngày 30/10/2013 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIII về việc thành lập Ban Chỉ đạo cấp nhà nước chuẩn bị và tổ chức Đại hội đồng Liên minh Nghị viện Thế giới lần thứ 132;
Căn cứ Nghị quyết số 690/NQ-UBTVQH13 ngày 30/10/2013 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIII về việc thành lập Ban Tổ chức cấp nhà nước chuẩn bị và tổ chức Đại hội đồng Liên minh Nghị viện Thế giới lần thứ 132;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quy định chung\n1. Đối tượng áp dụng: Ban Chỉ đạo IPU-132, Ban Tổ chức IPU-132, Ban Thư ký IPU-132 và các Tiểu ban, các cơ quan của Quốc hội, các cơ quan của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và các Bộ, cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị và tổ chức IPU-132.\n2. Kinh phí tổ chức các hoạt động chuẩn bị và tổ chức IPU-132 bao gồm: Ngân sách Nhà nước cấp; nguồn đóng góp, hỗ trợ, tài trợ và huy động hợp pháp khác từ các tổ chức kinh tế, xã hội trong nước và nước ngoài (nếu có).\n3. Việc quản lý và sử dụng kinh phí, tài sản phục vụ các hoạt động liên quan đến công tác chuẩn bị và tổ chức IPU-132 thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành về công tác quản lý tài chính, tài sản và các quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 91/2014/TT-BTC quy định chế độ chi tiêu cho công tác chuẩn bị và tổ chức Đại hội đồng Liên minh Nghị viện Thế giới lần thứ 132 (IPU-132) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_định chung \n 1 . đối_tượng áp_dụng : ban chỉ_đạo ipu - 132 , ban tổ_chức ipu - 132 , ban thư_ký ipu - 132 và các tiểu_ban , các cơ_quan của quốc_hội , các cơ_quan của ủy_ban thường_vụ quốc_hội , văn_phòng quốc_hội và các bộ , cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 . \n 2 . kinh_phí tổ_chức các hoạt_động chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 bao_gồm : ngân_sách nhà_nước cấp ; nguồn đóng_góp , hỗ_trợ , tài_trợ và huy_động hợp_pháp khác từ các tổ_chức kinh_tế , xã_hội trong nước và nước_ngoài ( nếu có ) . \n 3 . việc quản_lý và sử_dụng kinh_phí , tài_sản phục_vụ các hoạt_động liên_quan đến công_tác chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 thực_hiện theo quy_định pháp_luật hiện_hành về công_tác quản_lý_tài_chính , tài_sản và các quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nội dung chi\n1. Chi phí thuê địa điểm khánh tiết, địa điểm phục vụ tổ chức các sự kiện cho công tác chuẩn bị và tổ chức IPU-132.\n2. Chi phí thuê phương tiện cho công tác chuẩn bị và phục vụ tổ chức IPU-132.\n3. Chi phí thuê, mua sắm tài sản, trang thiết bị kỹ thuật về: in ấn, dịch thuật, đảm bảo an ninh, văn phòng, nghe nhìn, trợ giúp người khuyết tật và các tài sản, thiết bị khác phục vụ các hoạt động chuẩn bị và tổ chức IPU-132.\n4. Chi hoạt động lễ tân, khánh tiết (chiêu đãi; đón, tiễn và các hoạt động liên quan); chi văn hóa văn nghệ, tham quan, thể thao và các hoạt động khác.\n5. Chi làm biểu tượng, tặng phẩm, vật phẩm, kỷ niệm.\n6. Chi phí cho các Đại biểu, khách mời đến dự các hoạt động của IPU-132 do phía Việt nam đài thọ.\n7. Chi công tác in ấn gồm: giấy mời, làm thẻ cho các đại biểu tham dự; thẻ phóng viên, kỹ thuật viên báo chí (đưa tin, đưa hình); phù hiệu; logo; giấy tiêu đề; thông tin chung Hội nghị; in ấn (sách, tờ rơi, đặc san và các ấn phẩm khác); in ấn khác phục vụ cho công tác chuẩn bị và tổ chức IPU-132.\n8. Chi tổ chức các hội nghị, hội thảo phục vụ cho công tác chuẩn bị và tổ chức IPU-132; các phiên họp nhóm, các diễn đàn trong thời gian diễn ra nghị sự.\n9. Chi xây dựng các đề án, nội dung phục vụ công tác chuẩn bị và tổ chức IPU-132.\n10. Chi công tác bảo đảm an ninh, trật tự; công tác y tế, phòng dịch, an toàn vệ sinh thực phẩm; vệ sinh môi trường; phục vụ.\n11. Chi thông tin, liên lạc, tuyên truyền (triển lãm, quảng bá); báo chí; trang trí; xây dựng và duy trì hoạt động của các Website; các hoạt động tuyên truyền, quảng bá khác.\n12. Chi khảo sát, học tập kinh nghiệm phục vụ cho các hoạt động chuẩn bị IPU-132.\n13. Chi công tác đào tạo, tập huấn, huấn luyện, bồi dưỡng, diễn tập, tập dượt, tổng duyệt cho các hoạt động phục vụ công tác chuẩn bị và tổ chức IPU- 132.\n14. Chi thuê hoặc may đồng phục phục vụ tổ chức IPU-132.\n15. Chi thuê chuyên gia, cố vấn (trong và ngoài nước), người lao động phục vụ công tác chuẩn bị và tổ chức IPU-132.\n16. Chi dịch thuật.\n17. Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến việc tổ chức, phục vụ các hoạt động IPU-132 như: văn phòng phẩm, điện thoại, chụp ảnh và in sao ảnh, nước uống và các nội dung chi khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 91/2014/TT-BTC quy định chế độ chi tiêu cho công tác chuẩn bị và tổ chức Đại hội đồng Liên minh Nghị viện Thế giới lần thứ 132 (IPU-132) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 471, "lower_segmented_text": "điều 2 . nội_dung chi \n 1 . chi_phí thuê địa_điểm khánh_tiết , địa_điểm phục_vụ tổ_chức các sự_kiện cho công_tác chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 . \n 2 . chi_phí thuê phương_tiện cho công_tác chuẩn_bị và phục_vụ tổ_chức ipu - 132 . \n 3 . chi_phí thuê , mua_sắm tài_sản , trang thiết_bị kỹ_thuật về : in_ấn , dịch_thuật , đảm_bảo_an_ninh , văn_phòng , nghe_nhìn , trợ_giúp người khuyết_tật và các tài_sản , thiết_bị khác phục_vụ các hoạt_động chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 . \n 4 . chi hoạt_động lễ_tân , khánh_tiết ( chiêu_đãi ; đón , tiễn và các hoạt_động liên_quan ) ; chi văn_hóa văn_nghệ , tham_quan , thể_thao và các hoạt_động khác . \n 5 . chi làm biểu_tượng , tặng_phẩm , vật_phẩm , kỷ_niệm . \n 6 . chi_phí cho các đại_biểu , khách mời đến dự các hoạt_động của ipu - 132 do phía việt nam đài_thọ . \n 7 . chi công_tác in_ấn gồm : giấy mời , làm thẻ cho các đại_biểu tham_dự ; thẻ phóng_viên , kỹ_thuật_viên báo_chí ( đưa tin , đưa hình ) ; phù_hiệu ; logo ; giấy tiêu_đề ; thông_tin chung hội_nghị ; in_ấn ( sách , tờ_rơi , đặc_san và các ấn_phẩm khác ) ; in_ấn khác phục_vụ cho công_tác chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 . \n 8 . chi tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo phục_vụ cho công_tác chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 ; các phiên họp nhóm , các diễn_đàn trong thời_gian diễn ra nghị_sự . \n 9 . chi xây_dựng các đề_án , nội_dung phục_vụ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 . \n 10 . chi công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự ; công_tác y_tế , phòng_dịch , an_toàn vệ_sinh thực_phẩm ; vệ_sinh môi_trường ; phục_vụ . \n 11 . chi thông_tin , liên_lạc , tuyên_truyền ( triển_lãm , quảng_bá ) ; báo_chí ; trang_trí ; xây_dựng và duy_trì hoạt_động của các website ; các hoạt_động tuyên_truyền , quảng_bá khác . \n 12 . chi khảo_sát , học_tập kinh_nghiệm phục_vụ cho các hoạt_động chuẩn_bị ipu - 132 . \n 13 . chi công_tác đào_tạo , tập_huấn , huấn_luyện , bồi_dưỡng , diễn_tập , tập_dượt , tổng_duyệt cho các hoạt_động phục_vụ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 . \n 14 . chi thuê hoặc may đồng_phục phục_vụ tổ_chức ipu - 132 . \n 15 . chi thuê chuyên_gia , cố_vấn ( trong và ngoài nước ) , người lao_động phục_vụ công_tác chuẩn_bị và tổ_chức ipu - 132 . \n 16 . chi dịch_thuật . \n 17 . các nội_dung chi khác liên_quan trực_tiếp đến việc tổ_chức , phục_vụ các hoạt_động ipu - 132 như : văn_phòng_phẩm , điện_thoại , chụp ảnh và in sao ảnh , nước uống và các nội_dung chi khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với đại biểu và các đoàn khách dự các Hội nghị cấp Bộ trưởng: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.", "header": "['Thông tư 91/2014/TT-BTC quy định chế độ chi tiêu cho công tác chuẩn bị và tổ chức Đại hội đồng Liên minh Nghị viện Thế giới lần thứ 132 (IPU-132) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Chi tổ chức Hội nghị cấp Bộ trưởng:']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với đại_biểu và các đoàn khách dự các hội_nghị cấp_bộ_trưởng : thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 01 / 2010 / tt - btc ngày 06 / 01 / 2010 của bộ tài_chính quy_định_chế_độ chi_tiêu đón_tiếp khách nước_ngoài vào làm_việc tại việt_nam , chi_tiêu tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại việt_nam và chi_tiêu tiếp khách trong nước .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với cán bộ và nhân viên phục vụ:\na) Cán bộ, nhân viên trực tiếp tham gia phục vụ Hội nghị (bao gồm cả ngày lễ, thứ bẩy và chủ nhật) được hưởng bồi dưỡng làm nhiệm vụ theo các mức sau: - Các thành viên Ban Chỉ đạo IPU-132, Ban Tổ chức IPU-132, Trưởng các Tiểu ban IPU-132, Trưởng Ban Thư ký IPU-132: 300.000 đồng/ngày/người. - Thành viên của các Tiểu ban IPU-132 v