Document ID: 578234

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2. Quy định chung 1. Nguyên tắc trồng rừng thay thế:\na) Diện tích phải trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 21 Luật Lâm nghiệp. Trường hợp tổ chức, cá nhân thực hiện dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (sau đây gọi là chủ dự án) nộp tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với địa phương chưa thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (sau đây gọi là Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh), diện tích trồng rừng thay thế phải đảm bảo không thấp hơn diện tích rừng trồng thay thế mà chủ dự án đã nộp tiền;\nb) Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là tỉnh) rà soát diện tích đất quy hoạch cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất; thực hiện trồng rừng thay thế khi địa phương còn quỹ đất; chỉ đề xuất trồng rừng thay thế sang tỉnh khác khi không còn quỹ đất hoặc còn quỹ đất nhưng điều kiện lập địa không phù hợp để trồng rừng;\nc) Thực hiện trồng rừng thay thế trong thời gian 12 tháng kể từ thời điểm Phương án trông rừng thay thế được phê duyệt hoặc từ thời điểm chủ dự án hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế;\nd) Trồng rừng thay thế là công trình lâm sinh trong dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.", "header": "['Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác']", "len_tokenizer": 258, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 2 như sau : “ điều 2 . quy_định chung 1 . nguyên_tắc trồng rừng thay_thế : \n a ) diện_tích phải trồng rừng thay_thế khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác thực_hiện theo quy_định tại điều 21 luật lâm_nghiệp . trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện dự_án có chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác ( sau đây gọi là chủ dự_án ) nộp tiền về quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn đối_với địa_phương chưa thành_lập quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng ( sau đây gọi là quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh ) , diện_tích trồng rừng thay_thế phải đảm_bảo không thấp hơn diện_tích rừng trồng thay_thế_mà chủ dự_án đã nộp tiền ; \n b ) các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là tỉnh ) rà_soát diện_tích đất quy_hoạch cho rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ , rừng sản_xuất ; thực_hiện trồng rừng thay_thế khi địa_phương còn quỹ đất ; chỉ đề_xuất trồng rừng thay_thế sang tỉnh khác khi không còn quỹ đất hoặc còn quỹ đất nhưng điều_kiện lập địa không phù_hợp để trồng rừng ; \n c ) thực_hiện trồng rừng thay_thế trong thời_gian 12 tháng kể từ thời_điểm phương_án trông rừng thay_thế được phê_duyệt hoặc từ thời_điểm chủ dự_án hoàn_thành nghĩa_vụ nộp tiền trồng rừng thay_thế ; \n d ) trồng rừng thay_thế_là công_trình lâm_sinh trong dự_án có chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm c khoản 3, điểm b và điểm d khoản 8 Điều 3 như sau:\na) Đối với tỉnh tự bố trí được quỹ đất để trồng rừng thay thế: thực hiện trồng rừng trên đất quy hoạch cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; trồng rừng trên đất quy hoạch cho rừng sản xuất của chủ rừng được quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp, trừ chủ rừng là doanh nghiệp tư nhân; hỗ trợ trồng rừng sản xuất loài cây gỗ lớn (khai thác sau 10 năm tuổi) trên đất quy hoạch cho rừng sản xuất giao hộ gia đình, cá nhân; a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Chủ dự án lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế. Trường hợp diện tích rừng chuyển sang mục đích khác nằm trên địa bàn nhiều tỉnh thì lập từng phương án riêng trên địa bàn từng tỉnh. Tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế trên diện tích đất quy hoạch cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.”.\nb) Đối với tỉnh có tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế từ địa phương khác không còn quỹ đất để trồng rừng thay thế chỉ thực hiện trồng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ trên đất quy hoạch cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ. b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: “c) Bản chính dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2 Thông tư này;”.\nc) Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm d khoản 8 như sau: “b) Chủ dự án thực hiện trồng rừng theo Phương án trồng rừng thay thế, thiết kế, dự toán trồng rừng thay thế được phê duyệt; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức nghiệm thu hoàn thành trồng rừng thay thế do chủ dự án thực hiện.\nd) Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện giải ngân tiền trồng rừng thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Thông tư này.”.", "header": "['Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác']", "len_tokenizer": 349, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tổ_chức thực_hiện trồng rừng thay_thế : 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 , điểm c khoản 3 , điểm b và điểm d khoản 8 điều 3 như sau : \n a ) đối_với tỉnh tự bố_trí được quỹ đất để trồng rừng thay_thế : thực_hiện trồng rừng trên đất quy_hoạch cho rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ ; trồng rừng trên đất quy_hoạch cho rừng sản_xuất của chủ rừng được quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 điều 8 luật lâm_nghiệp , trừ chủ rừng là doanh_nghiệp tư_nhân ; hỗ_trợ trồng rừng sản_xuất loài cây_gỗ lớn ( khai_thác sau 10 năm_tuổi ) trên đất quy_hoạch cho rừng sản_xuất giao hộ gia_đình , cá_nhân ; a ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1 . chủ dự_án lập , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế . trường_hợp diện_tích rừng chuyển sang mục_đích khác nằm trên địa_bàn nhiều tỉnh thì lập từng phương_án riêng trên địa_bàn từng tỉnh . tổ_chức thực_hiện trồng rừng thay_thế trên diện_tích đất quy_hoạch cho rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ , rừng sản_xuất . ” . \n b ) đối_với tỉnh có tiếp_nhận kinh_phí trồng rừng thay_thế từ địa_phương khác không còn quỹ đất để trồng rừng thay_thế chỉ thực_hiện trồng rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ trên đất quy_hoạch cho rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ . b ) sửa_đổi , bổ_sung điểm c khoản 3 như sau : “ c ) bản_chính dự_toán , thiết_kế trồng rừng thay_thế theo quy_định tại điểm b khoản 3 điều 2 thông_tư này ; ” . \n c ) sửa_đổi , bổ_sung điểm b , điểm d khoản 8 như sau : “ b ) chủ dự_án thực_hiện trồng rừng theo phương_án trồng rừng thay_thế , thiết_kế , dự_toán trồng rừng thay_thế được phê_duyệt ; sở nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn tổ_chức nghiệm_thu hoàn_thành trồng rừng thay_thế do chủ dự_án thực_hiện . \n d ) quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh thực_hiện giải_ngân tiền trồng rừng thay_thế theo quy_định tại khoản 4 điều 2 thông_tư này . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Kinh phí thực hiện trồng rừng thay thế: 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 5, khoản 6 và bổ sung khoản 7, khoản 8 vào sau khoản 6 Điều 4 như sau: “5. Trình tự chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế trong trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn:\na) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đơn giá hoặc điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế khi cần thiết trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật trồng rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; a) Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của chủ dự án theo quy định tại khoản 3 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, giải quyết và thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng rừng thay thế của chủ dự