Document ID: 526796

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC TỔ CHỨC THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG DÂN TỘC, ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14;
Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 63/2020/QH14;
Căn cứ Quy chế tổ chức thực hiện một số hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội ban hành kèm theo Nghị quyết số 334/2017/UBTVQH14 ngày 11 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này hướng dẫn về trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện giám sát, báo cáo kết quả giám sát văn bản quy phạm pháp luật và theo dõi, đôn đốc việc thực hiện kết luận, kiến nghị giám sát của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.", "header": "['Nghị quyết 560/NQ-UBTVQH15 năm 2022 hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động giám sát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_quyết này hướng_dẫn về trình_tự , thủ_tục tổ_chức thực_hiện giám_sát , báo_cáo kết_quả giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật và theo_dõi , đôn_đốc việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị giám_sát của hội_đồng dân_tộc , ủy_ban của quốc_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật, bao gồm: Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản).\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động giám sát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.", "header": "['Nghị quyết 560/NQ-UBTVQH15 năm 2022 hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động giám sát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ủy_ban thường_vụ quốc_hội , hội_đồng dân_tộc , ủy_ban của quốc_hội . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật , bao_gồm : chính_phủ , thủ_tướng chính_phủ , bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , đoàn chủ_tịch ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam , hội_đồng thẩm_phán tòa_án nhân_dân tối_cao , chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , tổng_kiểm_toán nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành_văn_bản ) . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của hội_đồng dân_tộc , ủy_ban của quốc_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Phạm vi giám sát\n1. Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội giám sát văn bản quy phạm pháp luật theo lĩnh vực phụ trách và nhiệm vụ, quyền hạn được giao, cụ thể như sau:\na) Văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực phụ trách của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội theo quy định của pháp luật;\nb) Văn bản quy định chi tiết thi hành luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội chủ trì thẩm tra;\nc) Văn bản quy phạm pháp luật được Ủy ban Thường vụ Quốc hội giao thực hiện việc giám sát.\n2. Các văn bản quy phạm pháp luật được giám sát quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:\na) Nghị định của Chính phủ;\nb) Nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nc) Quyết định của Thủ tướng Chính phủ;\nd) Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao;\nđ) Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ;\ne) Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ;\ng) Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước.", "header": "['Nghị quyết 560/NQ-UBTVQH15 năm 2022 hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động giám sát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "điều 3 . phạm_vi giám_sát \n 1 . hội_đồng dân_tộc , ủy_ban của quốc_hội giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo lĩnh_vực phụ_trách và nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao , cụ_thể như sau : \n a ) văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc lĩnh_vực phụ_trách của hội_đồng dân_tộc , ủy_ban của quốc_hội theo quy_định của pháp_luật ; \n b ) văn_bản quy_định chi_tiết thi_hành luật , nghị_quyết của quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của ủy_ban thường_vụ quốc_hội do hội_đồng dân_tộc , ủy_ban của quốc_hội chủ_trì thẩm_tra ; \n c ) văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ủy_ban thường_vụ quốc_hội giao thực_hiện việc giám_sát . \n 2 . các văn_bản quy_phạm_pháp_luật được giám_sát quy_định tại khoản 1 điều này bao_gồm : \n a ) nghị_định của chính_phủ ; \n b ) nghị_quyết liên_tịch giữa chính_phủ với đoàn chủ_tịch ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam ; \n c ) quyết_định của thủ_tướng chính_phủ ; \n d ) nghị_quyết của hội_đồng thẩm_phán tòa_án nhân_dân tối_cao ; \n đ ) thông_tư của chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; \n e ) thông_tư liên_tịch giữa chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , tổng_kiểm_toán nhà_nước , bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; \n g ) quyết_định của tổng_kiểm_toán nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung giám sát\n1. Tính kịp thời, đầy đủ của việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và khoản 1 Điều 40 của Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân.\n2. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất của văn bản trong hệ thống pháp luật và việc tuân thủ thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục ban hành văn bản, bao gồm:\na) Sự phù hợp của văn bản với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;\nb) Sự phù hợp của hình thức văn bản với nội dung của văn bản đó;\nc) Sự phù hợp của nội dung văn bản với thẩm quyền của cơ quan ban hành văn bản; việc tuân thủ trình tự, thủ tục, căn cứ pháp lý ban hành văn bản quy phạm pháp luật;\nd) Sự thống nhất giữa văn bản quy phạm pháp luật hiện hành với văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành của cùng một cơ quan.\n3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về khuyết điểm và sai phạm trong ban hành văn bản quy phạm pháp luật.", "header": "['Nghị quyết 560/NQ-UBTVQH15 năm 2022 hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động giám sát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung giám_sát \n 1 . tính kịp_thời , đầy_đủ của việc ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại khoản 2 điều 11 của luật ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật và khoản 1 điều 40 của luật hoạt_động giám_sát của quốc_hội và hội_đồng nhân_dân . \n 2 . tính hợp_hiến , hợp_pháp , tính thống_nhất của văn_bản trong hệ_thống pháp_luật và việc tuân_thủ thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục ban_hành_văn_bản , bao_gồm : \n a ) sự phù_hợp của văn_bản với hiến_pháp , luật , nghị_quyết của quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của ủy_ban thường_vụ quốc_hội ; \n b ) sự phù_hợp của hình_thức văn_bản với nội_dung của văn_bản đó ; \n c ) sự phù_hợp của nội_dung văn_bản với thẩm_quyền của cơ_quan ban_hành_văn_bản ; việc tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , căn_cứ pháp_lý ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; \n d ) sự thống_nhất giữa văn_bản quy_phạm_pháp_luật hiện_hành với văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới được ban_hành của cùng một cơ_quan . \n 3 . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân về khuyết_điểm và sai_phạm trong ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nguyên tắc giám sát văn bản quy phạm pháp luật\n1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục; không làm cản trở đến hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu