Document ID: 333295

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ CÔNG CHỨNG; PHÍ CHỨNG THỰC; PHÍ THẨM ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG; LỆ PHÍ CẤP THẺ CÔNG CHỨNG VIÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Tổ chức, cá nhân yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch, yêu cầu lưu giữ di chúc, cấp bản sao văn bản công chứng; yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản; yêu cầu thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng, thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng, cá nhân được cấp thẻ công chứng.\nb) Tổ chức thu phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên;\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.", "header": "['Thông tư 257/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý , sử_dụng phí công_chứng ; phí chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản ; phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề công_chứng ; phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động văn_phòng công_chứng ; lệ_phí cấp thẻ công_chứng_viên . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch , yêu_cầu lưu_giữ di_chúc , cấp bản_sao văn_bản công_chứng ; yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản ; yêu_cầu thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề công_chứng , thẩm_định điều_kiện hoạt_động văn_phòng công_chứng , cá_nhân được cấp thẻ công_chứng . \n b ) tổ_chức thu phí công_chứng ; phí chứng_thực ; phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề công_chứng ; phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động văn_phòng công_chứng ; lệ_phí cấp thẻ công_chứng_viên ; \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý , sử_dụng phí công_chứng ; phí chứng_thực ; phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề công_chứng ; phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động văn_phòng công_chứng ; lệ_phí cấp thẻ công_chứng_viên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí\n1. Tổ chức, cá nhân khi yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch, lưu giữ di chúc, cấp bản sao văn bản công chứng phải nộp phí công chứng.\n2. Tổ chức, cá nhân khi yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản phải nộp phí chứng thực.\n3. Cá nhân khi nộp hồ sơ tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng để bổ nhiệm công chứng viên hoặc cá nhân khi nộp hồ sơ bổ nhiệm lại công chứng viên thì phải nộp phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng.\n4. Tổ chức khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng phải nộp phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng.\n5. Cá nhân khi được cấp mới, cấp lại thẻ công chứng viên phải nộp lệ phí cấp thẻ công chứng viên.", "header": "['Thông tư 257/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí \n 1 . tổ_chức , cá_nhân khi yêu_cầu công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch , lưu_giữ di_chúc , cấp bản_sao văn_bản công_chứng phải nộp phí công_chứng . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân khi yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản phải nộp phí chứng_thực . \n 3 . cá_nhân khi nộp hồ_sơ tham_dự kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề công_chứng để bổ_nhiệm công_chứng_viên hoặc cá_nhân khi nộp hồ_sơ bổ_nhiệm lại công_chứng_viên thì phải nộp phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề công_chứng . \n 4 . tổ_chức khi nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký hoạt_động văn_phòng công_chứng phải nộp phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động văn_phòng công_chứng . \n 5 . cá_nhân khi được cấp mới , cấp lại thẻ công_chứng_viên phải nộp lệ_phí cấp thẻ công_chứng_viên .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí\n1. Phòng Công chứng là tổ chức thu phí công chứng, phí chứng thực.\n2. Văn phòng công chứng là tổ chức thu phí công chứng, phí chứng thực.\n3. Cục Bổ trợ tư pháp (Bộ Tư pháp) là tổ chức thu phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng.\n4. Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Sở Tư pháp) là tổ chức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng và lệ phí cấp thẻ công chứng viên.", "header": "['Thông tư 257/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí \n 1 . phòng công_chứng là tổ_chức thu phí công_chứng , phí chứng_thực . \n 2 . văn_phòng công_chứng là tổ_chức thu phí công_chứng , phí chứng_thực . \n 3 . cục bổ_trợ tư_pháp ( bộ tư_pháp ) là tổ_chức thu phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề công_chứng . \n 4 . sở tư_pháp các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là sở tư_pháp ) là tổ_chức thu phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động văn_phòng công_chứng và lệ_phí cấp thẻ công_chứng_viên .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí. Mức thu phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này như sau:\n1. Mức thu phí công chứng quy định tại Thông tư này được áp dụng thống nhất đối với Phòng Công chứng và Văn phòng công chứng. Trường hợp đơn vị thu phí là Văn phòng công chứng thì mức thu phí quy định tại Thông tư này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của Luật thuế giá trị gia tăng và các văn bản hướng dẫn thi hành.\n2. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:\na) Mức thu phí đối với việc công chứng các hợp đồng, giao dịch sau đây được tính như sau: a1) Công chứng hợp đồng chuyển nhượng, tặng, cho, chia, tách, nhập, đổi, góp vốn bằng quyền sử dụng đất: Tính trên giá trị quyền sử dụng đất. a2) Công chứng hợp đồng chuyển nhượng, tặng, cho, chia tách, nhập, đổi, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất bao gồm nhà ở, công trình xây dựng trên đất: Tính trên tổng giá trị quyền sử dụng đất và giá trị tài sản gắn liền với đất, giá trị nhà ở, công trình xây dựng trên đất. a3) Công chứng hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác: Tính trên giá trị tài sản. a4) Công chứng văn bản thoả thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản: Tính trên giá trị di sản. a5) Công chứng hợp đồng vay tiền: Tính trên giá trị khoản vay. a6) Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản: Tính trên giá trị tài sản; trường hợp trong hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản có ghi giá trị khoản vay thì tính trên giá trị khoản vay. a7) Công chứng hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh: Tính trên giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch. TT Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Mức thu (đồng/trường hợp) 1 Dưới 50 triệu đồng 50 nghìn 2 Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 100 nghìn 3 Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng 0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch 4 Từ trên 01 tỷ