Document ID: 589156

Title: QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 110/2023/QH15 NGÀY 29 THÁNG 11 NĂM 2023 CỦA QUỐC HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 110/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:\na) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kể khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hóa chất. Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.\nb) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.\nc) Công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin. Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.\nd) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại. Đối với mặt hàng than khai thác bán ra (bao gồm cả trường hợp than khai thác sau đó qua sàng tuyển, phân loại theo quy trình khép kín mới bán ra) thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng. Mặt hàng than thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai thác bán ra không được giảm thuế giá trị gia tăng. Các tổng công ty, tập đoàn kinh tế thực hiện quy trình khép kín mới bán ra cũng thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng than khai thác bán ra. Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.", "header": "['Nghị định 94/2023/NĐ-CP quy định về chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 110/2023/QH15'\n 'Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng']", "len_tokenizer": 318, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giảm thuế giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hóa , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10 % , trừ nhóm hàng_hóa , dịch_vụ sau : \n a ) viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hóa_chất . chi_tiết tại phụ_lục i ban_hành kèm theo nghị_định này . \n b ) sản_phẩm hàng_hóa và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . chi_tiết tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo nghị_định này . \n c ) công_nghệ thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ thông_tin . chi_tiết tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo nghị_định này . \n d ) việc giảm thuế giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hóa , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 điều này được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế giá_trị gia_tăng . mặt_hàng than thuộc phụ_lục i ban_hành kèm theo nghị_định này , tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế giá_trị gia_tăng . các tổng công_ty , tập_đoàn kinh_tế thực_hiện quy_trình khép_kín mới bán ra cũng thuộc đối_tượng giảm thuế giá_trị gia_tăng đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra . trường_hợp hàng_hóa , dịch_vụ nêu tại các phụ_lục i , ii và iii ban_hành kèm theo nghị_định này thuộc đối_tượng không chịu thuế giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế giá_trị gia_tăng 5 % theo quy_định của luật thuế giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của luật thuế giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế giá_trị gia_tăng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng\na) Cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này.\nb) Cơ sở kinh doanh (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng khi thực hiện xuất hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Nghị định 94/2023/NĐ-CP quy định về chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 110/2023/QH15'\n 'Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "khoản 2 . mức giảm thuế giá_trị gia_tăng \n a ) cơ_sở kinh_doanh tính thuế giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được áp_dụng mức thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng 8 % đối_với hàng_hóa , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 điều này . \n b ) cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20 % mức tỷ_lệ % để tính thuế giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất_hóa_đơn đối_với hàng_hóa , dịch_vụ được giảm thuế giá_trị gia_tăng quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trình tự, thủ tục thực hiện\na) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại dòng thuế suất thuế giá trị gia tăng ghi “8%”; tiền thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, cơ sở kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.\nb) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm... (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 110/2023/QH15”.", "header": "['Nghị định 94/2023/NĐ-CP quy định về chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 110/2023/QH15'\n 'Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng']", "len_tokenizer": 234, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trình_tự , thủ_tục thực_hiện \n a ) đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm a khoản 2 điều này , khi lập_hóa đơn_giá_trị gia_tăng cung_cấp hàng_hóa , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế giá_trị gia_tăng , tại dòng thuế_suất thuế giá_trị gia_tăng ghi “ 8 % ” ; tiền thuế giá_trị gia_tăng ; tổng_số tiền người mua phải thanh_toán . căn_cứ hóa đơn_giá_trị gia_tăng , cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hóa , dịch_vụ kê_khai thuế giá_trị gia_tăng đầu_ra , cơ_sở kinh_doanh mua hàng_hóa , dịch_vụ kê_khai khấu_trừ thuế giá_trị gia_tăng đầu_vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn_giá_trị gia_tăng . \n b ) đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm b khoản 2 điều này , khi lập hóa_đơn bán hàng cung_cấp hàng_hóa , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế giá_trị gia_tăng , tại cột “ thành tiền ” ghi đầy_đủ tiền hàng_hóa , dịch_vụ trước khi giảm , tại dòng “ cộng tiền hàng_hóa , dịch_vụ ” ghi theo số đã giảm 20 % mức tỷ_lệ % trên doanh_thu , đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm ... ( số tiền ) tương_ứng 20 % mức tỷ_lệ % để tính thuế giá_trị gia_tăng theo nghị_quyết số 110 / 2023 / qh15 ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ áp dụng các mức thuế suất khác nhau thì trên hóa đơn giá trị gia tăng phải ghi rõ thuế suất của từng hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 3 Điều này. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thì trên hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy định tại khoản 3 Điều này.", "header": "['Nghị định 94/2023/NĐ-CP quy định về chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 110/2023/QH15'\n 'Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "khoản 4 . trường_hợp cơ_sở kinh_doanh theo quy_định tại điểm a khoản 2 điều này