Document ID: 372142

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương, bao gồm nguyên tắc quản lý, hình thức và điều kiện vay của chính quyền địa phương; lập kế hoạch vay, trả nợ 05 năm; chương trình quản lý nợ 03 năm; kế hoạch vay, trả nợ hằng năm; thực hiện vay, trả nợ; kế toán, kiểm toán, báo cáo và công bố thông tin nợ.\n2. Đối tượng áp dụng: Nghị định này áp dụng đối với Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành thành phố trực thuộc trung ương; Bộ Tài chính và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vay, quản lý, sử dụng vốn vay, trả nợ của chính quyền địa phương.", "header": "['Nghị định 93/2018/NĐ-CP quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh : nghị_định này quy_định về quản_lý nợ của chính_quyền địa_phương , bao_gồm nguyên_tắc quản_lý , hình_thức và điều_kiện vay của chính_quyền địa_phương ; lập kế_hoạch vay , trả nợ 05 năm ; chương_trình quản_lý nợ 03 năm ; kế_hoạch vay , trả nợ hằng năm ; thực_hiện vay , trả nợ ; kế_toán , kiểm_toán , báo_cáo và công_bố thông_tin nợ . \n 2 . đối_tượng áp_dụng : nghị_định này áp_dụng đối_với hội_đồng nhân_dân và ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành thành_phố trực_thuộc trung_ương ; bộ tài_chính và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động vay , quản_lý , sử_dụng vốn vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc quản lý nợ của chính quyền địa phương\n1. Chính quyền địa phương cấp tỉnh được phép vay để bù đắp bội chi ngân sách cấp tỉnh và vay để trả nợ gốc các khoản vay của chính quyền địa phương.\n2. Việc vay của chính quyền địa phương cấp tỉnh phải bảo đảm theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, Luật Quản lý nợ công và các nguyên tắc sau: 2. Chính quyền địa phương không được bảo lãnh cho các tổ chức, cá nhân để vay vốn hoặc phát hành trái phiếu trong và ngoài nước.\na) Kế hoạch vay 05 năm, chương trình quản lý nợ 03 năm và kế hoạch vay hàng năm tối đa trong phạm vi trần do cấp có thẩm quyền thông báo (nếu có) và trong hạn mức dư nợ vay theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Luật Ngân sách nhà nước và Điều 4 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (sau đây gọi là Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ) và các Nghị định của Chính phủ quy định về cơ chế, chính sách tài chính - ngân sách đặc thù đối với một số địa phương theo quy định tại Điều 74 Luật Ngân sách nhà nước;\nb) Thực hiện vay hằng năm tối đa trong phạm vi tổng mức vay đã được Quốc hội quyết định, Thủ tướng Chính phủ giao cho từng địa phương;\nc) Vay bù đắp bội chi của ngân sách địa phương chỉ được sử dụng cho đầu tư phát triển để thực hiện chương trình, dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định;\nd) Các khoản vay chỉ thực hiện và hạch toán bằng Đồng Việt Nam, trừ các khoản vay lại từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vay ưu đãi ngoài nước của Chính phủ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị định này;\nđ) Chính quyền địa phương không được trực tiếp vay nước ngoài.\n3. Phải ưu tiên bố trí ngân sách địa phương hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật để trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo quy định tại Điều 11 va Điều 12 Nghị định này.\n4. Nợ chính quyền địa phương phải được hạch toán, kế toán, bảo đảm chính xác, tính đúng, tính đủ, công khai, minh bạch trong quản lý nợ và gắn với trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan trong việc quản lý nợ chính quyền địa phương.", "header": "['Nghị định 93/2018/NĐ-CP quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 399, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc quản_lý nợ của chính_quyền địa_phương \n 1 . chính_quyền địa_phương cấp tỉnh được phép vay để bù_đắp bội_chi ngân_sách cấp tỉnh và vay để trả nợ gốc các khoản vay của chính_quyền địa_phương . \n 2 . việc vay của chính_quyền địa_phương cấp tỉnh phải bảo_đảm theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước , luật quản_lý nợ công và các nguyên_tắc sau : 2 . chính_quyền địa_phương không được bảo_lãnh cho các tổ_chức , cá_nhân để vay vốn hoặc phát_hành trái_phiếu trong và ngoài nước . \n a ) kế_hoạch vay 05 năm , chương_trình quản_lý nợ 03 năm và kế_hoạch vay hàng năm tối_đa trong phạm_vi trần do cấp có thẩm_quyền thông_báo ( nếu có ) và trong hạn_mức dư_nợ vay theo quy_định tại khoản 6 điều 7 của luật ngân_sách nhà_nước và điều 4 nghị_định số 163 / 2016 / nđ - cp ngày 21 tháng 12 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là nghị_định số 163 / 2016 / nđ - cp của chính_phủ ) và các nghị_định của chính_phủ quy_định về cơ_chế , chính_sách tài_chính - ngân_sách đặc_thù đối_với một_số địa_phương theo quy_định tại điều 74 luật ngân_sách nhà_nước ; \n b ) thực_hiện vay hằng năm tối_đa trong phạm_vi tổng mức vay đã được quốc_hội quyết_định , thủ_tướng chính_phủ giao cho từng địa_phương ; \n c ) vay bù_đắp bội_chi của ngân_sách địa_phương chỉ được sử_dụng cho đầu_tư phát_triển để thực_hiện chương_trình , dự_án trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn đã được hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; \n d ) các khoản vay chỉ thực_hiện và hạch_toán bằng đồng việt_nam , trừ các khoản vay lại từ nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( oda ) , vay ưu_đãi ngoài nước của chính_phủ quy_định tại điểm b khoản 1 điều 3 nghị_định này ; \n đ ) chính_quyền địa_phương không được trực_tiếp vay nước_ngoài . \n 3 . phải ưu_tiên bố_trí ngân_sách địa_phương hoặc các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật để trả nợ đầy_đủ , đúng hạn theo quy_định tại điều 11 va điều 12 nghị_định này . \n 4 . nợ chính_quyền địa_phương phải được hạch_toán , kế_toán , bảo_đảm chính_xác , tính đúng , tính đủ , công_khai , minh_bạch trong quản_lý nợ và gắn với trách_nhiệm của các cơ_quan , cá_nhân liên_quan trong việc quản_lý nợ chính_quyền địa_phương .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hình thức và điều kiện vay của chính quyền địa phương\n1. Hình thức vay của chính quyền địa phương:\na) Phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường vốn trong nước theo quy định của Nghị định này;\nb) Vay lại từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vay ưu đãi ngoài nước của Chính phủ theo quy định tại Chương V Luật Quản lý nợ công, Nghị định của Chính phủ quy định về cho vay lại vốn ODA, vay ưu đãi nước ngoài và Nghị định này;\nc) Vay trực tiếp từ các tổ chức tài chính, tổ chức tín dụng trong nước; vay ngân quỹ nhà nước; vay từ quỹ dự trữ tài chính theo quy định tại Nghị định này.\n2. Điều kiện vay của chính quyền địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 52 Luật Quản lý nợ công và Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ.", "header": "['Nghị định 93/2018/NĐ-CP quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 3 . hình_thức và điều_kiện vay của chính_quyền địa_phương \n 1 . hình_thức vay của chính_quyền địa_phương : \n a ) phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương tại thị_trường_vốn trong nước theo quy_định của nghị_định này ; \n b ) vay lại từ nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( oda ) , vay ưu_đãi ngoài nước của chính_phủ theo quy_định tại chương v luật quản_lý nợ công , nghị_định của chính_phủ quy_định về cho vay lại vốn oda , vay ưu_đãi nước_ngoài và nghị_định này ; \n c ) vay trực_tiếp từ các tổ_chức tài_chính , tổ_chức tín_dụng trong nước ; vay ngân quỹ nhà_nước ; vay từ quỹ dự_trữ tài_chính theo quy_định tại nghị_định này . \n 2 . điều_kiện vay của chính_quyền địa_phương thực_hiện theo quy_định tại điều 52 luật quản_lý nợ công và nghị_định số 163 / 2016 / nđ - cp của chính_phủ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kế hoạch vay, trả nợ 05 năm của chính quyền địa phương\n1. Kế hoạch vay, trả nợ 05 năm của chính quyền địa phương là một bộ phận của kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh,