Document ID: 365763

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THỦY LỢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về lập, ban hành và thực hiện quy trình vận hành công trình thủy lợi; điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi; cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Quy trình vận hành công trình thủy lợi là văn bản quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, tổ chức thực hiện, trình tự vận hành và các thông số kỹ thuật công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh và các ngành kinh tế khác; đảm bảo các công trình làm việc đúng năng lực thiết kế và an toàn, hài hòa lợi ích giữa các nhu cầu dùng nước (sau đây gọi là Quy trình vận hành).\n2. Mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi là mốc xác định đường ranh giới phân định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và ngoài phạm vi bảo vệ công trình (sau đây gọi là Mốc chỉ giới).\n3. Mốc tham chiếu là mốc đã có hoặc cắm mới, được sử dụng để thay thế mốc chỉ giới trong trường hợp không thể cắm mốc chỉ giới theo quy định.\n4. Tiêu nước đệm là việc vận hành công trình thủy lợi nhằm tiêu, thoát trước một lượng nước khi có dự báo các hiện tượng thời tiết gây mưa lớn có thể xảy ra ngập úng.", "header": "['Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về lập , ban_hành và thực_hiện quy_trình vận_hành công_trình thủy_lợi ; điểm giao_nhận sản_phẩm , dịch_vụ thủy_lợi ; cắm mốc chỉ_giới phạm_vi bảo_vệ công_trình thủy_lợi ; quản_lý , khai_thác công_trình thủy_lợi nhỏ , thủy_lợi nội_đồng . \n điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . quy_trình vận_hành công_trình thủy_lợi là văn_bản quy_định về nguyên_tắc , trách_nhiệm , tổ_chức thực_hiện , trình_tự vận_hành và các thông_số kỹ_thuật công_trình thủy_lợi phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , dân_sinh và các ngành kinh_tế khác ; đảm_bảo các công_trình làm_việc đúng năng_lực thiết_kế và an_toàn , hài hòa lợi_ích giữa các nhu_cầu dùng nước ( sau đây gọi là quy_trình vận_hành ) . \n 2 . mốc chỉ_giới phạm_vi bảo_vệ công_trình thủy_lợi là mốc xác_định đường ranh_giới phân_định phạm_vi bảo_vệ công_trình thủy_lợi và ngoài phạm_vi bảo_vệ công_trình ( sau đây gọi là mốc chỉ_giới ) . \n 3 . mốc tham_chiếu là mốc đã có hoặc cắm mới , được sử_dụng để thay_thế mốc chỉ_giới trong trường_hợp không_thể cắm mốc chỉ_giới theo quy_định . \n 4 . tiêu nước đệm là việc vận_hành công_trình thủy_lợi nhằm tiêu , thoát trước một lượng nước khi có dự_báo các hiện_tượng thời_tiết gây mưa lớn có_thể xảy ra ngập_úng .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Yêu cầu về quy trình vận hành công trình thủy lợi\n1. Bảo đảm an toàn cho công trình và an toàn cho người, tài sản trong khu vực.\n2. Bảo đảm cung ứng các sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo nhiệm vụ thiết kế của công trình.\n3. Phù hợp với quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa có liên quan đến công trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\n4. Bảo đảm hài hòa các lợi ích, hạn chế tác động bất lợi đến các vùng liên quan; phát huy hiệu quả khai thác tổng hợp, phục vụ đa mục tiêu của công trình thủy lợi.\n5. Bảo đảm tính công khai, minh bạch có sự tham gia của tổ chức, cá nhân trong cung cấp, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.", "header": "['Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 3 . yêu_cầu về quy_trình vận_hành công_trình thủy_lợi \n 1 . bảo_đảm an_toàn cho công_trình và an_toàn cho người , tài_sản trong khu_vực . \n 2 . bảo_đảm cung_ứng các sản_phẩm , dịch_vụ thủy_lợi theo nhiệm_vụ thiết_kế của công_trình . \n 3 . phù_hợp với quy_trình vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa có liên_quan đến công_trình được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 4 . bảo_đảm hài hòa các lợi_ích , hạn_chế tác_động bất_lợi đến các vùng liên_quan ; phát_huy_hiệu_quả khai_thác tổng_hợp , phục_vụ đa mục_tiêu của công_trình thủy_lợi . \n 5 . bảo_đảm tính công_khai , minh_bạch có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân trong cung_cấp , sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ thủy_lợi .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa\n1. Cơ sở pháp lý để lập quy trình, nguyên tắc vận hành công trình, thông số kỹ thuật chủ yếu, nhiệm vụ công trình.\n2. Quy định về vận hành tưới, cấp nước\na) Trình tự vận hành tưới, cấp nước của công trình trường hợp nguồn nước đáp ứng nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường;\nb) Trình tự vận hành tưới, cấp nước của công trình khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm nước theo nguyên tắc quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 26 Luật Thủy lợi.\n3. Quy định về vận hành tiêu, thoát nước\na) Trình tự vận hành tiêu, thoát nước; mực nước, lưu lượng của công trình theo nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường;\nb) Trình tự vận hành tiêu, thoát nước; mực nước, lưu lượng của công trình khi xảy ra lũ, ngập lụt, úng theo nguyên tắc quy định tại điểm a, d khoản 2 Điều 26 Luật Thủy lợi.\n4. Quy định trình tự vận hành công trình trong trường hợp ngăn lũ, ngăn triều cường, lấy mặn, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt, cải thiện chất lượng nước.\n5. Quy định trình tự vận hành công trình khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc xảy ra sự cố và trong các trường hợp khác.\n6. Quy định các vị trí trạm đo; chế độ quan trắc, các thông số liên quan đến vận hành công trình; lưu trữ tài liệu quan trắc khí tượng thủy văn.\n7. Quy định trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện quy trình vận hành.\n8. Quy định tổ chức thực hiện, trường hợp sửa đổi, bổ sung quy trình vận hành.", "header": "['Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI']", "len_tokenizer": 298, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung quy_trình vận_hành công_trình thủy_lợi quan_trọng đặc_biệt , công_trình thủy_lợi lớn và công_trình thủy_lợi vừa \n 1 . cơ_sở pháp_lý để lập quy_trình , nguyên_tắc vận_hành công_trình , thông_số kỹ_thuật chủ_yếu , nhiệm_vụ công_trình . \n 2 . quy_định về vận_hành tưới , cấp_nước \n a ) trình_tự vận_hành tưới , cấp_nước của công_trình trường_hợp nguồn nước đáp_ứng nhiệm_vụ thiết_kế trong điều_kiện bình_thường ; \n b ) trình_tự vận_hành tưới , cấp_nước của công_trình khi xảy ra hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , ô_nhiễm nước theo nguyên_tắc quy_định tại điểm a , b , c khoản 2 điều 26 luật thủy_lợi . \n 3 . quy_định về vận_hành tiêu , thoát nước \n a ) trình_tự vận_hành tiêu , thoát nước ; mực nước , lưu_lượng của công_trình theo nhiệm_vụ thiết_kế trong điều_kiện bình_thường ; \n b ) trình_tự vận_hành tiêu , thoát nước ; mực nước , lưu_lượng của công_trình khi xảy ra lũ , ngập_lụt , úng theo nguyên_tắc quy_định tại điểm a , d khoản 2 điều 26 luật thủy_lợi . \n 4 . quy_định trình_tự vận_hành công_trình trong trường_hợp ngăn lũ , ngăn triều_cường , lấy mặn , ngăn mặn , đẩy mặn , rửa mặn , rửa phèn , giữ ngọt , cải_thiện chất_lượng nước . \n 5 . quy_định trình_tự vận_hành công_trình khi có nguy_cơ xảy ra sự_cố hoặc xảy ra sự_cố và trong các trường_hợp khác . \n 6 . quy_định các vị_trí trạm đo ; chế_độ quan_trắc , các thông_số liên_quan đến vận_hành công_trình ; lưu_trữ tài_liệu quan_trắc khí_tượng thủy_văn . \n 7 . quy_định trách_nhiệm và quyền_hạn của tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong việc thực_hiện quy_trình vận_hành . \n 8 . quy_định tổ_chức thực_hiện , trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung quy_trình vận_hành .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi nhỏ\n1. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước của công trình trường hợp nguồn nước đáp ứng nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường;