Document ID: 266001

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI GĂNG TAY CÁCH ĐIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật về mức giới hạn, phương pháp thử đối với: 1.1.1. Găng tay và găng tay bao nhiều ngón dùng để cách điện được sử dụng cùng với găng tay bảo hộ lao động bằng da trùm ra ngoài găng tay cách điện để bảo vệ người lao động; 1.1.2. Găng tay và găng tay bao nhiều ngón dùng để cách điện có thể sử dụng mà không cần găng tay khác trùm ra ngoài để bảo vệ người lao động.", "header": "['Thông tư 37/2014/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với găng tay cách điện do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với găng tay cách điện. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật về mức giới_hạn , phương_pháp thử đối_với : 1.1.1 . găng_tay và găng_tay bao nhiều ngón dùng để cách_điện được sử_dụng cùng với găng_tay bảo_hộ lao_động bằng da trùm ra ngoài găng_tay cách_điện để bảo_vệ người lao_động ; 1.1.2 . găng_tay và găng_tay bao nhiều ngón dùng để cách_điện có_thể sử_dụng mà không cần găng_tay khác trùm ra ngoài để bảo_vệ người lao_động .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng 1.2.1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, phân phối, bán lẻ và sử dụng găng tay cách điện. 1.2.2. Các tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa, các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 37/2014/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với găng tay cách điện do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với găng tay cách điện. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng 1.2.1 . các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , phân_phối , bán_lẻ và sử_dụng găng_tay cách_điện . 1.2.2 . các tổ_chức kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm hàng_hóa , các cơ_quan quản_lý nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Găng tay cách điện là găng tay làm bằng vật liệu đàn hồi hoặc nhựa dẻo, được sử dụng để bảo vệ người lao động khỏi các nguy hiểm về điện; 1.3.2. Găng tay kết hợp là găng tay dùng để cách điện có kết hợp bảo vệ cơ; 1.3.3. Găng tay kết hợp loại dài là găng tay kết hợp được sử dụng để bảo vệ toàn bộ cánh tay đến nách của người lao động; 1.3.4. Găng tay bao nhiều ngón là găng tay trong đó nhiều ngón tay được bao trong một vỏ; 1.3.5. Găng tay có miệng găng hình chuông là găng tay có hình dạng rộng ra từ cổ găng đến miệng găng để dễ dàng kéo trùm lên tay áo dày; 1.3.6. Găng tay vát là găng tay được tạo hình tại phần trên cùng của ống găng để dễ dàng gập cánh tay lại; 1.3.7. Găng tay có ngón cong là găng tay có các ngón tay hơi gập lại ở tư thế ứng với tư thế của bàn tay khi cầm vật thể; 1.3.8. Găng tay có lớp lót là găng tay có lớp bên trong bằng vải gắn với lớp nhựa dẻo hoặc chất đàn hồi; 1.3.9. Chất đàn hồi gồm có cao su, mủ cao su và hợp chất dạng đàn hồi có thể là tự nhiên hoặc nhân tạo hoặc hỗn hợp hoặc kết hợp cả hai; 1.3.10. Nhựa dẻo là vật liệu có chứa chủ yếu là chất trùng hợp chất cao phân tử, và ở một giai đoạn nào đó trong qui trình xử lý ra thành phẩm có thể được định hình bằng cách nóng chảy; 1.3.11. Miệng găng là phần hở của găng tay phía ống găng; 1.3.12. Mép gập ở miệng găng là mép gập hoặc mép tăng cường của găng tay tại miệng găng; 1.3.13. Kẽ găng là phần của găng tay tại tiếp giáp giữa hai ngón tay, hoặc giữa ngón tay và ngón cái; 1.3.14. Ống găng là phần của găng tay từ cổ găng đến phần hở của găng tay; 1.3.15. Lòng găng là phần của găng tay trùm lên lòng bàn tay; 1.3.16. Cổ găng là phần hẹp nhất của găng tay phía miệng găng; 1.3.17. Phóng điện đánh thủng là phóng hồ quang sau khi đánh thủng điện môi; 1.3.18. Điện áp danh nghĩa (của hệ thống) là giá trị gần đúng thích hợp của điện áp được sử dụng để gọi tên hoặc nhận biết hệ thống; 1.3.19. Điện áp thử nghiệm kiểm chứng là điện áp quy định đặt lên sản phẩm trong thời gian xác định ở các điều kiện quy định để khẳng định rằng độ bền điện của cách điện cao hơn giá trị quy định; 1.3.20. Điện áp thử nghiệm khả năng chịu điện áp là điện áp mà sản phẩm chịu được mà không bị phóng điện đánh thủng hoặc không hỏng hóc về điện khác khi điện áp được đặt trong các điều kiện quy định; 1.3.21. Thử nghiệm chấp nhận là thử nghiệm theo thỏa thuận để chứng minh với khách hàng rằng sản phẩm đáp ứng các điều kiện nhất định về yêu cầu kỹ thuật của nó. 1.3.22. Thử nghiệm thường xuyên là thử nghiệm mà từng sản phẩm riêng rẽ phải chịu trong quá trình sản xuất hoặc sau khi sản xuất để đảm bảo sản phẩm phù hợp với các tiêu chí nhất định; 1.3.23. Thử nghiệm lấy mẫu là thử nghiệm trên một số sản phẩm được lấy ngẫu nhiên từ một mẻ sản phẩm; 1.3.24. Thử nghiệm điển hình là thử nghiệm một hoặc nhiều sản phẩm được sản xuất theo một thiết kế nhất định để chứng tỏ thiết kế này đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nhất định.", "header": "['Thông tư 37/2014/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với găng tay cách điện do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với găng tay cách điện. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 599, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . găng_tay cách_điện là găng_tay làm_bằng vật_liệu đàn_hồi hoặc nhựa dẻo , được sử_dụng để bảo_vệ người lao_động khỏi các nguy_hiểm về điện ; 1.3.2 . găng_tay kết_hợp là găng_tay dùng để cách_điện có kết_hợp bảo_vệ cơ ; 1.3.3 . găng_tay kết_hợp loại dài là găng_tay kết_hợp được sử_dụng để bảo_vệ toàn_bộ_cánh_tay đến nách của người lao_động ; 1.3.4 . găng_tay bao nhiều ngón là găng_tay trong đó nhiều ngón tay được bao trong một vỏ ; 1.3.5 . găng_tay có miệng găng hình chuông là găng_tay có hình_dạng rộng ra từ cổ găng đến miệng găng để dễ_dàng kéo trùm lên_tay_áo dày ; 1.3.6 . găng_tay vát là găng_tay được tạo_hình tại phần trên cùng của ống găng để dễ_dàng gập cánh_tay lại ; 1.3.7 . găng_tay có ngón cong là găng_tay có các ngón tay hơi gập lại ở tư_thế ứng với tư_thế của bàn_tay khi cầm vật_thể ; 1.3.8 . găng_tay có lớp lót là găng_tay có lớp bên trong bằng vải gắn với lớp nhựa dẻo hoặc chất đàn_hồi ; 1.3.9 . chất đàn_hồi gồm có cao_su , mủ cao_su và hợp_chất dạng đàn_hồi có_thể là tự_nhiên hoặc nhân_tạo hoặc hỗn_hợp hoặc kết_hợp cả hai ; 1.3.10 . nhựa dẻo là vật_liệu có chứa chủ_yếu là chất trùng_hợp_chất cao phân_tử , và ở một giai_đoạn nào đó trong qui_trình xử_lý ra thành_phẩm có_thể được định_hình bằng cách nóng_chảy ; 1.3.11 . miệng găng là phần hở của găng_tay phía ống găng ; 1.3.12 . mép gập ở miệng găng là mép gập hoặc mép tăng_cường của găng_tay tại miệng găng ; 1.3.13 . kẽ găng là phần của găng_tay tại tiếp_giáp giữa hai ngón tay , hoặc giữa ngón tay và ngón_cái ; 1.3.14 . ống găng là phần của găng_tay từ cổ găng đến phần hở của găng_tay ; 1.3.15 . lòng găng là phần của găng_tay trùm lên lòng bàn_tay ; 1.3.16 . cổ găng là phần hẹp nhất của găng_tay phía miệng găng ; 1.3.17 . phóng_điện đánh thủng là phóng hồ_quang sau khi đánh thủng điện_môi ; 1.3.18 . điện_áp danh_nghĩa ( của hệ_thống ) là giá_trị gần đúng thích_hợp của điện_áp được sử_dụng để gọi tên hoặc nhận_biết hệ_thống ; 1.3.19 . điện_áp thử_nghiệm kiểm_chứng là điện_áp quy_định đặt lên sản_phẩm trong thời_gian xác_định ở các điều_kiện quy_định để khẳng_định rằng độ bền điện của cách_điện cao hơn giá_trị quy_định ; 1.3.20 . điện_áp thử_nghiệm khả_năng chịu điện_áp là điện_áp mà sản_phẩm chịu được mà không bị phóng_điện đánh thủng hoặc không hỏng_hóc về điện khác khi điện_áp được đặt trong các điều_kiện quy_định ; 1.3.21 . thử_nghiệm chấp_nhận là thử_nghiệm theo thỏa_thuận để chứng_minh với khách_hàng rằng sản_phẩm đáp_ứng các điều_kiện nhất_định về yêu_cầu kỹ_thuật của nó . 1.3.22 . thử_nghiệm thường_xuyên là thử_nghiệm mà từng sản_phẩm riêng_rẽ phả