Document ID: 397719

Title: BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH CÀ MAU

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau.", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh cà_mau .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./..", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Cà Mau.", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 1 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh cà_mau được chuẩn_hóa từ địa_danh thống_kê trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 25.000 hệ vn - 2000 khu_vực phần đất_liền tỉnh cà_mau .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:\na) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.\nb) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.\nc) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.\nd) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.\nđ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.\ne) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.", "header": "['Thông tư 10/2018/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 334, "lower_segmented_text": "khoản 2 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh cà_mau được sắp_xếp theo thứ tự bảng chữ_cái tiếng việt của các đơn_vị hành_chính cấp huyện gồm thành_phố và các huyện , trong đó : \n a ) cột “ địa_danh ” là các địa_danh đã được chuẩn_hóa . \n b ) cột “ nhóm đối_tượng ” là ký_hiệu các nhóm địa_danh , trong đó : dc là nhóm địa_danh dân_cư , sv là nhóm địa_danh sơn văn , tv là nhóm địa_danh thủy_văn , kx là nhóm địa_danh kinh_tế - xã_hội . \n c ) cột “ tên đvhc cấp xã ” là tên đơn_vị hành_chính cấp xã , trong đó : p . là chữ_viết tắt của “ phường ” , tt . là chữ_viết tắt của “ thị_trấn ” . \n d ) cột “ tên đvhc cấp huyện ” là tên đơn_vị hành_chính cấp huyện , trong đó : tp . là chữ_viết tắt của “ thành_phố ” , h . là chữ_viết tắt của “ huyện ” . \n đ ) cột “ tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng ” là tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng địa_lý tương_ứng với địa_danh trong cột “ địa_danh ” , nếu đối_tượng địa_lý được thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng điểm , dạng vùng thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo cột “ tọa_độ trung_tâm ” , nếu đối_tượng địa_lý được thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng đường thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo 2 cột “ tọa_độ điểm đầu ” và “ tọa_độ điểm cuối ” . \n e ) cột “ phiên_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình ” là ký_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 25.000 chứa địa_danh chuẩn_hóa ở cột “ địa_danh ” .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Phần II. DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH CÀ MAU. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang 1 Thành phố Cà Mau 2 Huyện Cái Nước 3 Huyện Đầm Dơi 4 Huyện Năm Căn 5 Huyện Ngọc Hiển 6 Huyện Phú Tân 7 Huyện Thới Bình 8 Huyện Trần Văn Thời 9 Huyện U Minh Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Khóm 1 DC Phường 1 TP. Cà Mau 09° 11' 00'' 105° 08' 07'' C-48-67-C-b Khóm 2 DC Phường 1 TP. Cà Mau 09° 10' 54'' 105° 08' 13'' C-48-67-C-b Khóm 3 DC Phường 1 TP. Cà Mau 09° 10' 54'' 105° 08' 19'' C-48-67-C-b Khóm 4 DC Phường 1 TP. Cà Mau 09° 10' 50'' 105° 08' 25'' C-48-67-C-b Khóm 5 DC Phường 1 TP. Cà Mau 09° 11' 19'' 105° 07' 40'' C-48-67-C-b Khóm 6 DC Phường 1 TP. Cà Mau 09° 11' 42'' 105° 07' 22'' C-48-67-C-a Khu tưởng niệm Bác Hồ KX Phường 1 TP. Cà Mau 09° 11' 07'' 105° 07' 52'' C-48-67-C-b kênh Đường Củi TV Phường 1 TP. Cà Mau 09° 12' 43'' 105° 07' 43'' 09° 11' 10'' 105° 08' 49'' C-48-67-C-b kênh Thống Nhất TV Phường 1 TP. Cà Mau 09° 11' 25'' 105° 07' 30'' 09° 14' 09'' 105° 10' 00'' C-48-67-C-b sông Gành Hào TV Phường 1 TP. Cà Mau 09° 12' 21'' 105° 07' 19'' 09° 01' 18'' 105° 24' 53'' C-48-67-C-b, C-48-67-C-a Khóm 1 DC Phường 2 TP. Cà Mau 09° 10' 47'' 105° 08' 34'' C-48-67-C-b Khóm 2 DC Phường 2 TP. Cà Mau 09° 10' 46'' 105° 08' 37'' C-48-67-C-b Khóm 3 DC Phường 2 TP. Cà Mau 09° 10' 44'' 105° 08' 44'' C-48-67-C-b Khóm 4 DC Phường 2 TP. Cà Mau 09° 10' 49'' 105° 08' 47'' C-48-67-C-b Khóm 5 DC Phường 2 TP. Cà Mau 09° 10' 55'' 105° 08' 48'' C-48-67-C-b Khóm 6 DC Phường 2 TP. Cà Mau 09° 11' 00'' 105° 08' 42'' C-48-67-C-b Khóm 7 DC Phường 2 TP. Cà Mau 09° 10' 56'' 105° 08' 39'' C-48-67-C-b cầu Phan Ngọc Hiển KX Phường 2 TP. Cà Mau 09° 10' 55'' 105° 08' 52'' C-48-67-C-b Di tích lịch sử Địa điểm trận đánh Ty cảnh sát Quốc gia An Xuyên của KX Phường 2 TP. Cà Mau 09° 10' 43'' 105° 08' 42'' C-48-6