Document ID: 453967

Title: HƯỚNG DẪN KHOẢN 3 ĐIỀU 7 QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2020/QĐ-TTG NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 2020 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NGƯỜI DÂN GẶP KHÓ KHĂN DO ĐẠI DỊCH COVID-19

Legal Basis:
Căn cứ Luật thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03 tháng 6 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính Phủ sửa đổi bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về các biện pháp hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19;
Căn cứ Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn việc tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với khoản kinh phí mà công ty xổ số kiến thiết hỗ trợ người bán lẻ xổ số lưu động theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ.", "header": "['Thông tư 83/2020/TT-BTC hướng dẫn Khoản 3 Điều 7 Quyết định 15/2020/QĐ-TTg quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn việc tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản kinh_phí mà công_ty xổ_số kiến_thiết hỗ_trợ người bán_lẻ xổ_số lưu_động theo quy_định tại khoản 3 điều 7 quyết_định số 15 / 2020 / qđ - ttg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của thủ_tướng chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người bán lẻ xổ số lưu động được nhận khoản hỗ trợ từ công ty xổ số kiến thiết đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Công ty xổ số kiến thiết.\n3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg.", "header": "['Thông tư 83/2020/TT-BTC hướng dẫn Khoản 3 Điều 7 Quyết định 15/2020/QĐ-TTg quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người bán_lẻ xổ_số lưu_động được nhận khoản hỗ_trợ từ công_ty xổ_số kiến_thiết đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 điều 7 quyết_định số 15 / 2020 / qđ - ttg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của thủ_tướng chính_phủ . \n 2 . công_ty xổ_số kiến_thiết . \n 3 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện quyết_định số 15 / 2020 / qđ - ttg .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các khoản chi của công ty xổ số kiến thiết để hỗ trợ người bán lẻ xổ số lưu động đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty xổ số kiến thiết nếu đúng đối tượng và có đủ hồ sơ xác định khoản tài trợ theo quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này.", "header": "['Thông tư 83/2020/TT-BTC hướng dẫn Khoản 3 Điều 7 Quyết định 15/2020/QĐ-TTg quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với kinh phí hỗ trợ người bán lẻ xổ số lưu động']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các khoản chi của công_ty xổ_số kiến_thiết để hỗ_trợ người bán_lẻ xổ_số lưu_động đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 điều 7 quyết_định số 15 / 2020 / qđ - ttg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của thủ_tướng chính_phủ được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế thu_nhập doanh_nghiệp của công_ty xổ_số kiến_thiết nếu đúng đối_tượng và có đủ hồ_sơ xác_định khoản tài_trợ theo quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 điều này .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp chi hỗ trợ bằng tiền hoặc hiện vật để hỗ trợ người bán lẻ xổ số lưu động thông qua cơ quan, tổ chức có chức năng huy động tài trợ theo quy định của pháp luật hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao nhiệm vụ, hồ sơ xác định khoản hỗ trợ gồm:\na) Danh sách người bán lẻ xổ số lưu động đủ điều kiện được nhận hỗ trợ từ công ty xổ số kiến thiết do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt theo quy định tại khoản 4 Điều 8 Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ.\nb) Danh sách người bán lẻ xổ số lưu động thực tế được nhận hỗ trợ và tổng giá trị khoản tài trợ của công ty xổ số kiến thiết do đại diện cơ quan, tổ chức nhận hỗ trợ ký xác nhận và chịu trách nhiệm trước pháp luật.\nc) Hóa đơn, chứng từ mua hàng hóa (nếu hỗ trợ bằng hiện vật) hoặc chứng từ chi tiền (nếu hỗ trợ bằng tiền) từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.", "header": "['Thông tư 83/2020/TT-BTC hướng dẫn Khoản 3 Điều 7 Quyết định 15/2020/QĐ-TTg quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với kinh phí hỗ trợ người bán lẻ xổ số lưu động']", "len_tokenizer": 176, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trường_hợp chi hỗ_trợ bằng tiền hoặc hiện_vật để hỗ_trợ người bán_lẻ xổ_số lưu_động thông_qua cơ_quan , tổ_chức có chức_năng huy_động tài_trợ theo quy_định của pháp_luật hoặc được ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương giao nhiệm_vụ , hồ_sơ xác_định khoản hỗ_trợ gồm : \n a ) danh_sách người bán_lẻ xổ_số lưu_động đủ điều_kiện được nhận hỗ_trợ từ công_ty xổ_số kiến_thiết do chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt theo quy_định tại khoản 4 điều 8 quyết_định số 15 / 2020 / qđ - ttg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của thủ_tướng chính_phủ . \n b ) danh_sách người bán_lẻ xổ_số lưu_động thực_tế được nhận hỗ_trợ và tổng giá_trị khoản tài_trợ của công_ty xổ_số kiến_thiết do đại_diện cơ_quan , tổ_chức nhận hỗ_trợ ký xác_nhận và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . \n c ) hóa_đơn , chứng_từ mua hàng_hóa ( nếu hỗ_trợ bằng hiện_vật ) hoặc chứng từ chi tiền ( nếu hỗ_trợ bằng tiền ) từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trường hợp công ty xổ số kiến thiết chi hỗ trợ trực tiếp cho người bán lẻ xổ số lưu động đáp ứng các điều kiện sau:\na) Danh sách người bán lẻ xổ số lưu động đủ điều kiện được nhận hỗ trợ từ công ty xổ số kiến thiết do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt theo quy định tại khoản 4 Điều 8 Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ;\nb) Hóa đơn, chứng từ mua hàng hóa (nếu hỗ trợ bằng hiện vật) hoặc chứng từ chi tiền (nếu hỗ trợ bằng tiền) từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.", "header": "['Thông tư 83/2020/TT-BTC hướng dẫn Khoản 3 Điều 7 Quyết định 15/2020/QĐ-TTg quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với kinh phí hỗ trợ người bán lẻ xổ số lưu động']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trường_hợp công_ty xổ_số kiến_thiết chi hỗ_trợ trực_tiếp cho người bán_lẻ xổ_số lưu_động đáp_ứng các điều_kiện sau : \n a ) danh_sách người bán_lẻ xổ_số lưu_động đủ điều_kiện được nhận hỗ_trợ từ công_ty xổ_số kiến_thiết do chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt theo quy_định tại khoản 4 điều 8 quyết_định số 15 / 2020 / qđ - ttg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của thủ_tướng chính_phủ ; \n b ) hóa_đơn , chứng_từ mua hàng_hóa ( nếu hỗ_trợ bằng hiện_vật ) hoặc chứng từ chi tiền ( nếu hỗ_trợ bằng tiền ) từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Thời gian hỗ trợ, mức hỗ trợ tối đa cho người bán lẻ xổ số lưu động (bao gồm cả tiền mặt và hiện vật) tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020 thực hiện theo quy định tại Điểm 4 mục II Nghị quyết số 42/NQ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 83/2020/TT-BTC hướng dẫn Khoản 3 Điều 7 Quyết định 15/2020/QĐ-TTg quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với kinh phí hỗ trợ người bán lẻ xổ số lưu động']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 4 . thời_gian hỗ_trợ , mức hỗ_trợ tối_đa cho người bán_lẻ xổ_số lưu_động ( bao_gồm cả tiền_mặt và hiện_vật ) tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập c