Document ID: 208220

Title: HƯỚNG DẪN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI VÀ KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 29/2009/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 90/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh; chế độ báo cáo đối với người vay, người phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh.", "header": "['Thông tư 22/2013/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thủ_tục đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài và khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được chính_phủ bảo_lãnh ; chế_độ báo_cáo đối_với người vay , người phát_hành trái_phiếu quốc_tế được chính_phủ bảo_lãnh .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:\n1. Người vay, người phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh theo quy định tại Nghị định 15/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ (sau đây gọi là Bên đi vay).\n2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh.", "header": "['Thông tư 22/2013/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này bao_gồm : \n 1 . người vay , người phát_hành trái_phiếu quốc_tế được chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định tại nghị_định 15 / 2011 / nđ - cp ngày 16 / 02 / 2011 về cấp và quản_lý bảo_lãnh chính_phủ ( sau đây gọi là bên đi vay ) . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện thủ_tục đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài , khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được chính_phủ bảo_lãnh .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế:\na) Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài (theo Phụ lục 1A kèm theo Thông tư này) hoặc Đơn đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế (theo Phụ lục 1B kèm theo Thông tư này);\nb) Hồ sơ pháp lý của Bên đi vay bao gồm: Bản sao được chứng thực từ bản chính Giấy phép hoặc Quyết định thành lập Bên đi vay hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật và các bản sửa đổi (nếu có);\nc) Bản sao Thư bảo lãnh của Bộ Tài chính (có xác nhận của đại diện có thẩm quyền theo pháp luật của Bên đi vay);\nd) Bản sao văn bản phê duyệt của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật đối với dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất kinh doanh sử dụng vốn huy động từ khoản vay nước ngoài hoặc khoản phát hành trái phiếu quốc tế;\nđ) Bản sao tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của đại diện có thẩm quyền theo pháp luật của Bên đi vay về tính chính xác của bản sao và bản dịch) của các tài liệu sau: - Hợp đồng vay nước ngoài đã ký; hoặc - Các hợp đồng liên quan đến đợt phát hành trái phiếu quốc tế (theo cấu trúc đợt phát hành).", "header": "['Thông tư 22/2013/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh']", "len_tokenizer": 214, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài , khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế : \n a ) đơn đăng_ký khoản vay nước_ngoài ( theo phụ_lục 1a kèm theo thông_tư này ) hoặc đơn đăng_ký khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế ( theo phụ_lục 1b kèm theo thông_tư này ) ; \n b ) hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : bản_sao được chứng_thực_từ bản_chính giấy_phép hoặc quyết_định thành_lập bên đi vay hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật và các bản sửa_đổi ( nếu có ) ; \n c ) bản_sao thư bảo_lãnh của bộ tài_chính ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền theo pháp_luật của bên đi vay ) ; \n d ) bản_sao văn_bản phê_duyệt của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với dự_án đầu_tư hoặc phương_án sản_xuất kinh_doanh sử_dụng vốn huy_động từ khoản vay nước_ngoài hoặc khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế ; \n đ ) bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền theo pháp_luật của bên đi vay về tính chính_xác của bản_sao và bản dịch ) của các tài_liệu sau : - hợp_đồng vay nước_ngoài đã ký ; hoặc - các hợp_đồng liên_quan đến đợt phát_hành trái_phiếu quốc_tế ( theo cấu_trúc đợt phát_hành ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trình tự thực hiện xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế:\na) Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày thư bảo lãnh được ký và trước khi thực hiện rút vốn khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế, Bên đi vay gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối) một (01) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này.\nb) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của Bên đi vay, Ngân hàng Nhà nước gửi Bên đi vay văn bản xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài hoặc khoản phát hành trái phiếu quốc tế. Văn bản xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế của Ngân hàng Nhà nước bao gồm các nội dung chính sau: Bên đi vay, Bên cho vay (đối với khoản vay nước ngoài song phương, khoản vay nước ngoài hợp vốn không sử dụng Đại diện Bên cho vay) hoặc Đại diện Bên cho vay (đối với khoản vay nước ngoài hợp vốn, khoản phát hành trái phiếu quốc tế sử dụng Đại diện Bên cho vay, Đại diện các trái chủ); các đại lý liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế (nếu có); các điều kiện cơ bản của khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế (kim ngạch vay, tổng trị giá khoản phát hành trái phiếu quốc tế; mục đích sử dụng vốn vay nước ngoài, vốn từ phát hành trái phiếu quốc tế; lãi suất; lãi phạt; phí; hình thức bảo đảm; thời hạn vay; kế hoạch rút vốn, kế hoạch trả nợ gốc, lãi); tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép nơi Bên đi vay mở tài khoản rút vốn, trả nợ khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế và các nội dung khác liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế (nếu có). Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký, Ngân hàng Nhà nước có văn bản nêu rõ lý do.", "header": "['Thông tư 22/2013/TT-NHNN hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh']", "len_tokenizer": 335, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trình_tự thực_hiện xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài , khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế : \n a ) trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày thư bảo_lãnh được ký và trước khi thực_hiện rút vốn khoản vay nước_ngoài , khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế , bên đi vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến ngân_hàng nhà_nước ( vụ quản_lý ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 điều này . \n b ) trong thời_hạn mười lăm ( 15 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ của bên đi vay , ngân_hàng nhà_nước gửi bên đi vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài hoặc khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế . văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài , khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế của ngân_hàng nhà_nước bao_gồm các nội_dung chính sau : bên đi vay , bên cho vay ( đối_với khoản vay nước_ngoài song_phương , khoản vay nước_ngoài hợp vốn không sử_dụng đại_diện bên cho vay ) hoặc đại_diện bên cho vay ( đối_với khoản vay nước_ngoài hợp vốn , khoản phát_hành trái_phiếu quốc_tế sử_dụng đại_diện bên cho vay , đại_diện các trái chủ ) ; các đại_lý liên_quan đến khoản v