Document ID: 428431

Title: QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về:\n1. Thành lập, chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước của tổ chức tài chính vi mô; mở, chấm dứt hoạt động tại điểm giao dịch của tổ chức tài chính vi mô.\n2. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô; thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch của tổ chức tài chính vi mô.\n3. Chuyển đổi các đơn vị trực thuộc chương trình, dự án tài chính vi mô thành chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện của tổ chức tài chính vi mô.", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về : \n 1 . thành_lập , chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của tổ_chức tài_chính vi_mô ; mở , chấm_dứt hoạt_động tại điểm giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô . \n 2 . thay_đổi tên , địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô ; thay_đổi chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô . \n 3 . chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tài chính vi mô.\n2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp; mở, chấm dứt hoạt động tại điểm giao dịch; thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp; thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch; chuyển đổi đơn vị trực thuộc chương trình, dự án tài chính vi mô thành chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện của tổ chức tài chính vi mô.", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tài_chính vi_mô . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thành_lập , chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ; mở , chấm_dứt hoạt_động tại điểm giao_dịch ; thay_đổi tên , địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ; thay_đổi chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch ; chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô bao gồm chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước.\n2. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của tổ chức tài chính vi mô, có con dấu, có nhiệm vụ thực hiện một hoặc một số chức năng của tổ chức tài chính vi mô theo quy định nội bộ và quy định của pháp luật.\n3. Phòng giao dịch là loại hình chi nhánh, đơn vị phụ thuộc của tổ chức tài chính vi mô, được quản lý bởi một chi nhánh của tổ chức tài chính vi mô, có con dấu, có địa điểm đặt trụ sở trên địa bàn hoạt động của chi nhánh quản lý, có nhiệm vụ thực hiện một hoặc một số chức năng của tổ chức tài chính vi mô theo quy định nội bộ và quy định của pháp luật.\n4. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của tổ chức tài chính vi mô, có con dấu, thực hiện chức năng đại diện theo ủy quyền của tổ chức tài chính vi mô. Văn phòng đại diện không được thực hiện hoạt động kinh doanh.\n5. Đơn vị sự nghiệp là đơn vị phụ thuộc của tổ chức tài chính vi mô, có con dấu, thực hiện một hoặc một số hoạt động hỗ trợ hoạt động kinh doanh của tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.\n6. Thời điểm đề nghị là ngày, tháng, năm ghi trên văn bản đề nghị thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô.", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 237, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . mạng_lưới hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước . \n 2 . chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của tổ_chức tài_chính vi_mô , có con_dấu , có nhiệm_vụ thực_hiện một hoặc một_số chức_năng của tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định nội_bộ và quy_định của pháp_luật . \n 3 . phòng giao_dịch là loại_hình chi_nhánh , đơn_vị phụ_thuộc của tổ_chức tài_chính vi_mô , được quản_lý bởi một chi_nhánh của tổ_chức tài_chính vi_mô , có con_dấu , có địa_điểm đặt trụ_sở trên địa_bàn hoạt_động của chi_nhánh quản_lý , có nhiệm_vụ thực_hiện một hoặc một_số chức_năng của tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định nội_bộ và quy_định của pháp_luật . \n 4 . văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của tổ_chức tài_chính vi_mô , có con_dấu , thực_hiện chức_năng đại_diện theo ủy quyền của tổ_chức tài_chính vi_mô . văn_phòng đại_diện không được thực_hiện hoạt_động_kinh_doanh . \n 5 . đơn_vị sự_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc của tổ_chức tài_chính vi_mô , có con_dấu , thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động hỗ_trợ hoạt_động_kinh_doanh của tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định tại điều 6 thông_tư này . \n 6 . thời_điểm đề_nghị là ngày , tháng , năm ghi trên văn_bản đề_nghị thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của tổ chức tài chính vi mô\n1. Thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:\na) Chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô;\nb) Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện và đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô;\nc) Chấp thuận chuyển đổi các đơn vị trực thuộc chương trình, dự án tài chính vi mô thành chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện của tổ chức tài chính vi mô.\n2. Thẩm quyền của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:\na) Chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của tổ chức tài chính vi mô trên địa bàn (bao gồm cả trường hợp thay đổi địa điểm trước khi khai trương hoạt động);\nb) Chấp thuận việc tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch của tổ chức tài chính vi mô.", "header": "['Thông tư 19/2019/TT-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 4 . thẩm_quyền chấp_thuận về mạng_lưới của tổ_chức tài_chính vi_mô \n 1 . thẩm_quyền của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt_nam : \n a ) chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô ; \n b ) bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện và đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô ; \n c ) chấp_thuận chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô . \n 2 . thẩm_quyền của giám_đốc ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : \n a ) chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô trên địa_bàn ( bao_gồm cả trường_hợp tha