Document ID: 210033

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích năm hiện trạng Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 337.695 337.695 337.695 337.695 337.695 337.695 1 Đất nông nghiệp 273.380 274.882 273.581 271.927 270.236 268.680 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 225.221 226.955 226.051 224.761 223.493 222.351 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 225.221 226.955 226.051 224.761 223.493 222.351 1.2 Đất trồng cây lâu năm 27.520 27.591 26.812 26.211 25.560 25.016 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.006 1.006 1.012 1.046 1.096 1.136 1.4 Đất rừng đặc dụng 7.219 7.219 7.263 7.313 7.313 7.313 1.5 Đất rừng sản xuất 3.196 3.196 3.204 3.284 3.384 3.407 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 4.102 4.099 4.124 4.197 4.275 4.341 2 Đất phi nông nghiệp 64.315 62.813 64.114 65.768 67.459 69.015 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 266 275 331 368 384 451 2.2 Đất quốc phòng 3.079 745 745 745 745 745 2.3 Đất an ninh 859 859 859 850 850 850 2.4 Đất khu công nghiệp 609 609 739 1.039 1.304 1.499 Trong đó: - Đất xây dựng khu công nghiệp 249 249 279 439 629 739 Đất xây dựng cụm công nghiệp 360 360 460 600 675 760 2.5 Đất di tích danh thắng 355 384 394 418 449 477 2.6 Đất xử lý, chôn lấp chất thải 78 86 92 97 105 110 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 224 224 224 224 224 224 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 192 199 203 208 213 220 2.9 Đất phát triển hạ tầng 19.935 20.126 20.592 21.337 21.909 22.404 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 145 151 151 151 151 151 - Đất cơ sở y tế 86 86 86 88 88 98 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 563 582 676 786 894 986 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 88 90 122 174 188 200 2.10 Đất ở tại đô thị 1.923 2.014 2.086 2.164 2.224 2.303 3 Đất chưa sử dụng 0 0 0 0 0 0 4 Đất đô thị 13.769 14.369 15.069 15.829 16.369 16.849 Ghi chú: * Số liệu năm 2011 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai", "header": "['Nghị quyết 114/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Đồng Tháp do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 521, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh đồng tháp với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích năm hiện_trạng diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 337.695 337.695 337.695 337.695 337.695 337.695 1 đất nông_nghiệp 273.380 274.882 273.581 271.927 270.236 268.680 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 225.221 226.955 226.051 224.761 223.493 222.351 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 225.221 226.955 226.051 224.761 223.493 222.351 1.2 đất trồng cây lâu năm 27.520 27.591 26.812 26.211 25.560 25.016 1.3 đất rừng phòng_hộ 1.006 1.006 1.012 1.046 1.096 1.136 1.4 đất rừng đặc_dụng 7.219 7.219 7.263 7.313 7.313 7.313 1.5 đất rừng sản_xuất 3.196 3.196 3.204 3.284 3.384 3.407 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.102 4.099 4.124 4.197 4.275 4.341 2 đất phi nông_nghiệp 64.315 62.813 64.114 65.768 67.459 69.015 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 266 275 331 368 384 451 2.2 đất quốc_phòng 3.079 745 745 745 745 745 2.3 đất an_ninh 859 859 859 850 850 850 2.4 đất khu công_nghiệp 609 609 739 1.039 1.304 1.499 trong đó : - đất xây_dựng khu công_nghiệp 249 249 279 439 629 739 đất xây_dựng cụm công_nghiệp 360 360 460 600 675 760 2.5 đất di_tích danh_thắng 355 384 394 418 449 477 2.6 đất xử_lý , chôn lấp chất_thải 78 86 92 97 105 110 2.7 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 224 224 224 224 224 224 2.8 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 192 199 203 208 213 220 2.9 đất phát_triển hạ_tầng 19.935 20.126 20.592 21.337 21.909 22.404 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 145 151 151 151 151 151 - đất cơ_sở y_tế 86 86 86 88 88 98 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 563 582 676 786 894 986 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 88 90 122 174 188 200 2.10 đất ở tại đô_thị 1.923 2.014 2.086 2.164 2.224 2.303 3 đất chưa sử_dụng 0 0 0 0 0 0 4 đất đô_thị 13.769 14.369 15.069 15.829 16.369 16.849 ghi_chú : * số_liệu năm 2011 đã thực_hiện theo số_liệu thống_kê đất_đai", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 7.013 802 1.301 1.663 1.691 1.556 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 4.339 525 766 1.059 1.045 944 1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.590 274 521 598 645 552 1.3 Đất rừng sản xuất 60 0 0 3 0 57 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 24 3 14 3 1 3 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 572 45 98 155 145 129 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 263 0 40 76 78 69", "header": "['Nghị quyết 114/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Đồng Tháp do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 192, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh đồng tháp với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất trong kỳ phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 7.013 802 1.301 1.663 1.691 1.556 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 4.339 525 766 1.059 1.045 944 1.2 đất trồng cây lâu năm 2.590 274 521 598 645 552 1.3 đất rừng sản_xuất 60 0 0 3 0 57 1.4 đất nuôi_trồng thủy_sản 24 3 14 3 1 3 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 572 45 98 155 145 129 2.2 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 263 0 40 76 78 69", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp có trách nhiệm:\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh đã được Chính phủ phê duyệt; tập trung chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương để cụ thể hóa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh sau khi được xét duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa.\n3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định của pháp luật.\n4. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.\n5. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường