Document ID: 317657

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN

Legal Basis:
Căn cứ Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn Khoản 3 Điều 37 của Luật thú y, cụ thể như sau:\na) Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch; Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm dịch; Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;\nb) Nội dung, hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam và động vật, sản phẩm động vật trên cạn mang theo người; đánh dấu, cấp mã số động vật trên cạn, niêm phong phương tiện vận chuyển, vật dụng chứa đựng động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam động vật, sản phẩm động vật trên cạn.", "header": "['Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 221, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này hướng_dẫn khoản 3 điều 37 của luật thú_y , cụ_thể như sau : \n a ) danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện phải kiểm_dịch ; danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm_dịch ; danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện phải phân_tích nguy_cơ trước khi nhập_khẩu vào việt_nam ; danh_mục đối_tượng kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn ; \n b ) nội_dung , hồ_sơ kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh ; xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ việt_nam và động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn mang theo người ; đánh_dấu , cấp mã_số động_vật trên cạn , niêm_phong phương_tiện vận_chuyển , vật_dụng chứa_đựng động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện phải kiểm_dịch . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh , vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh ; xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ việt_nam động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nơi cách ly kiểm dịch động vật là khu vực riêng biệt để nuôi giữ động vật trong thời gian nhất định để thực hiện việc kiểm dịch.\n2. Nơi cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật là kho chứa hàng, phương tiện chứa đựng để bảo quản hàng hóa trong thời gian nhất định để thực hiện việc kiểm dịch.", "header": "['Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . nơi cách_ly kiểm_dịch động_vật là khu_vực riêng_biệt để nuôi giữ động_vật trong thời_gian nhất_định để thực_hiện việc kiểm_dịch . \n 2 . nơi cách_ly kiểm_dịch sản_phẩm động_vật là kho chứa hàng , phương_tiện chứa_đựng để bảo_quản hàng_hóa trong thời_gian nhất_định để thực_hiện việc kiểm_dịch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch; Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm dịch; Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam\n1. Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm dịch quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện phải kiểm_dịch ; danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm_dịch ; danh_mục đối_tượng kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn ; danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện phải phân_tích nguy_cơ trước khi nhập_khẩu vào việt_nam \n 1 . danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện phải kiểm_dịch quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm_dịch quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . danh_mục đối_tượng kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 4 . danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn thuộc diện phải phân_tích nguy_cơ trước khi nhập_khẩu vào việt nam quy_định tại phụ_lục iv ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trước khi vận chuyển động vật ra khỏi địa bàn cấp tỉnh chủ hàng phải đăng ký kiểm dịch với Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc Trạm thuộc Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được ủy quyền (sau đây gọi là cơ quan kiểm dịch động vật nội địa), đơn đăng ký kiểm dịch theo Mẫu 1 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN'\n 'Mục 1. KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH'\n 'Điều 4. Kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "khoản 1 . trước khi vận_chuyển_động_vật ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh chủ hàng phải đăng_ký kiểm_dịch với chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh hoặc trạm thuộc chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được ủy quyền ( sau đây gọi là cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa ) , đơn đăng_ký kiểm_dịch theo mẫu 1 phụ_lục v ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nội dung kiểm dịch đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật thú y, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện như sau:\na) Kiểm tra lâm sàng;\nb) Lấy mẫu xét nghiệm bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Niêm phong, kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;\nd) Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;\nđ) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch;\ne) Thông báo cho cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đến qua thư điện tử hoặc fax các thông tin sau đây: Số Giấy chứng nhận kiểm dịch, ngày cấp, số lượng hàng, mục đích sử dụng, biển kiểm soát phương tiện vận chuyển. Thực hiện thông báo ngay sau khi cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch đối với động vật vận chuyển để làm giống, tổng hợp thông báo theo tuần đối với động vật vận chuyển để giết mổ;\ng) Trường hợp động