Document ID: 430713

Title: QUY ĐỊNH VỀ GIẢI QUYẾT TRƯỜNG HỢP NGƯỜI ĐƯỢC THA TÙ TRƯỚC THỜI HẠN CÓ ĐIỀU KIỆN, NGƯỜI ĐƯỢC HOÃN CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ, NGƯỜI ĐƯỢC HƯỞNG ÁN TREO, NGƯỜI CHẤP HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ DO QUÂN ĐỘI QUẢN LÝ, THI HÀNH THAY ĐỔI NƠI CƯ TRÚ, NƠI LÀM VIỆC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thi hành án hình sự ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về các trường hợp, thủ tục giải quyết cho người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ do quân đội quản lý, thi hành (sau đây gọi chung là người chấp hành án) thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc.", "header": "['Thông tư 181/2019/TT-BQP quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ do quân đội quản lý, thi hành thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về các trường_hợp , thủ_tục giải_quyết cho người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , người được hoãn chấp_hành án phạt tù , người được hưởng án_treo , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ do quân_đội quản_lý , thi_hành ( sau đây gọi chung là người chấp_hành án ) thay_đổi nơi cư_trú , nơi làm_việc .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng.\n2. Cơ quan thi hành án hình sự quân khu, quân đoàn; Cơ quan thi hành án hình sự Thủ đô Hà Nội (sau đây gọi chung là cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu).\n3. Đơn vị quân đội cấp trung đoàn và tương đương trở lên.\n4. Người chấp hành án.\n5. Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án.", "header": "['Thông tư 181/2019/TT-BQP quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ do quân đội quản lý, thi hành thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng . \n 2 . cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu , quân_đoàn ; cơ_quan thi_hành án hình_sự thủ_đô hà_nội ( sau đây gọi chung là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ) . \n 3 . đơn_vị quân_đội cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên . \n 4 . người chấp_hành án . \n 5 . cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trong quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các trường hợp người chấp hành án được đề nghị xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú\n1. Điều kiện thay đổi nơi cư trú, gồm:\na) Bảo đảm các yêu cầu theo quy định của pháp luật về cư trú;\nb) Được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu.\n2. Lý do chính đáng phải thay đổi nơi cư trú, gồm:\na) Đang sinh sống cùng gia đình mà gia đình chuyển đến nơi khác;\nb) Chuyển đến ở với vợ hoặc chồng sau khi kết hôn;\nc) Chuyển đến sinh sống cùng ông, bà, cha, mẹ, con để thực hiện nghĩa vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trong trường hợp ông, bà, cha, mẹ, con bị bệnh hiểm nghèo, con chưa thành niên không có khả năng lao động hoặc tự nuôi dưỡng;", "header": "['Thông tư 181/2019/TT-BQP quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ do quân đội quản lý, thi hành thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 3 . các trường_hợp người chấp_hành án được đề_nghị xem_xét , giải_quyết thay_đổi nơi cư_trú \n 1 . điều_kiện thay_đổi nơi cư_trú , gồm : \n a ) bảo_đảm các yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật về cư_trú ; \n b ) được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc bộ quốc_phòng hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . \n 2 . lý_do chính_đáng phải thay_đổi nơi cư_trú , gồm : \n a ) đang sinh_sống cùng gia_đình mà gia_đình chuyển đến nơi khác ; \n b ) chuyển đến ở với vợ hoặc chồng sau khi kết_hôn ; \n c ) chuyển đến sinh_sống cùng ông , bà , cha , mẹ , con để thực_hiện nghĩa_vụ chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp ông , bà , cha , mẹ , con bị bệnh hiểm_nghèo , con chưa thành_niên không có khả_năng lao_động hoặc tự nuôi_dưỡng ;", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các trường hợp người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi làm việc. Người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi làm việc nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\n1. Đơn vị của người chấp hành án đang làm việc bị giải thể hoặc tổ chức lại.\n2. Theo đề nghị của người chấp hành án và được sự đồng ý của đơn vị quân đội từ cấp sư đoàn trở lên nơi xin đến làm việc (nơi đến).\n3. Thay đổi nơi làm việc theo quyết định của cấp có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 181/2019/TT-BQP quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ do quân đội quản lý, thi hành thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "điều 4 . các trường_hợp người chấp_hành án được xem_xét , giải_quyết thay_đổi nơi làm_việc . người chấp_hành án được xem_xét , giải_quyết thay_đổi nơi làm_việc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : \n 1 . đơn_vị của người chấp_hành án đang làm_việc bị giải_thể hoặc tổ_chức lại . \n 2 . theo đề_nghị của người chấp_hành án và được sự đồng_ý của đơn_vị quân_đội từ cấp sư_đoàn trở lên nơi xin đến làm_việc ( nơi đến ) . \n 3 . thay_đổi nơi làm_việc theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đơn vị quân đội nơi quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án hướng dẫn người chấp hành án viết đơn xin thay đổi nơi cư trú gửi Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu. Đơn xin thay đổi nơi cư trú phải nêu rõ lý do, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi đi) và ý kiến đồng ý của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xin đến cư trú (nơi đến).", "header": "['Thông tư 181/2019/TT-BQP quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ do quân đội quản lý, thi hành thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Điều 5. Giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đơn_vị quân_đội nơi quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án hướng_dẫn người chấp_hành án viết đơn xin thay_đổi nơi cư_trú gửi cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . đơn xin thay_đổi nơi cư_trú phải nêu rõ lý_do , có xác_nhận của ủy_ban nhân_dân cấp xã ( nơi đi ) và ý_kiến đồng_ý của ủy_ban nhân_dân cấp xã nơi xin đến cư_trú ( nơi đến ) .", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày tiếp nhận đơn, đơn vị quân đội nơi quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án có văn bản báo cáo Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu, kèm theo đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án và văn bản nhận xét, đánh giá quá trình chấp hành pháp luật, chấp hành nghĩa vụ của người chấp hành án trong thời gian chấp hành án ở đơn vị.", "header": "['Thông tư 181/2019/TT-BQP quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ do quân đội quản lý, thi hành thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Điều 5. Giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày tiếp_nhận đơn , đơn_vị quân_đội nơi quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án có văn_bản báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , kèm theo đơn xin thay_đổi nơi cư_trú của người chấp_hành án và văn_bản nhận_xét , đánh_giá quá_trì