Document ID: 583935

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:250.000

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000, mã số QCVN74:2023/BTNMT.", "header": "['Thông tư 11/2023/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 do Bộ trưởng Bộ Tài  nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 250.000 , mã_số qcvn74 : 2023 / btnmt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024.\n2. Các nội dung quy định đối với bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250.000 tại Quyết định số 11/2006/QĐ-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250.000, 1:500.000 và 1:1.000.000 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.\n3. Các nội dung quy định đối với bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250.000 tại Quyết định số 09/2006/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy phạm thành lập và chế in bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250.000,1:500.000 và 1:1.000.000 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.", "header": "['Thông tư 11/2023/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 do Bộ trưởng Bộ Tài  nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 162, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2024 . \n 2 . các nội_dung quy_định đối_với bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 250.000 tại quyết_định số 11 / 2006 / qđ - btnmt ngày 22 tháng 8 năm 2006 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường về việc ban_hành ký_hiệu bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 250.000 , 1 : 500.000 và 1 : 1.000.000 hết hiệu_lực kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . \n 3 . các nội_dung quy_định đối_với bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 250.000 tại quyết_định số 09 / 2006 / qđ - btnmt ngày 16 tháng 8 năm 2006 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành quy_phạm thành_lập và chế in bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 250.000,1 : 500.000 và 1 : 1.000.000 hết hiệu_lực kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thực hiện\n1.Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Cơ sở toán học 1. Phương thức đánh giá sự phù hợp\n2. Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam có trách nhiệm tổ chức phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Đối tượng áp dụng 2. Nội dung bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 2. Quy định về công bố hợp quy\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định.", "header": "['Thông tư 11/2023/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 do Bộ trưởng Bộ Tài  nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . 1 . phạm_vi điều_chỉnh 1 . cơ_sở toán_học 1 . phương_thức đánh_giá sự phù_hợp \n 2 . cục_trưởng cục đo_đạc , bản_đồ và thông_tin địa_lý việt nam có trách_nhiệm tổ_chức phổ_biến , kiểm_tra việc thực_hiện thông_tư này . 2 . đối_tượng áp_dụng 2 . nội_dung bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 250.000 2 . quy_định về công_bố hợp quy \n 3 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc , đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ tài_nguyên và môi_trường để xem_xét , quyết_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]