Document ID: 371412

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM SỮA TƯƠI NGUYÊN LIỆU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010 và Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm sữa tươi nguyên liệu. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Ký hiệu: QCVN 01-186: 2017/BNNPTNT\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng, an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với sữa tươi nguyên liệu.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sữa tươi nguyên liệu có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại Việt Nam và các cơ quan có liên quan.\n1.3. Giải thích từ ngữ Sữa tươi nguyên liệu trong quy chuẩn này là sữa nguyên chất dạng lỏng thu được từ bò, trâu, dê, cừu, chưa bổ sung hoặc tách bớt bất cứ thành phần nào của sữa, chưa xử lý qua bất kỳ phương pháp nào, được dùng làm nguyên liệu để chế biến.", "header": "['Thông tư 29/2017/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm sữa tươi nguyên liệu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm sữa_tươi nguyên_liệu . điều 1 . quy_định chung . ký_hiệu : qcvn 01 - 186 : 2017 / bnnptnt \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các chỉ tiêu chất_lượng , an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu quản_lý đối_với sữa_tươi nguyên_liệu . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sữa_tươi nguyên_liệu có giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp tại việt_nam và các cơ_quan có liên_quan . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ sữa_tươi nguyên_liệu trong quy_chuẩn này là sữa nguyên_chất dạng lỏng thu được từ bò , trâu , dê , cừu , chưa bổ_sung hoặc tách bớt bất_cứ thành_phần_nào của sữa , chưa xử_lý qua bất_kỳ phương_pháp nào , được dùng làm nguyên_liệu để chế_biến .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Yêu cầu về chỉ tiêu cảm quan và chỉ tiêu lý, hóa Yêu cầu về các chỉ tiêu cảm quan và chỉ tiêu lý, hóa của sữa tươi nguyên liệu được quy định tại Phụ lục A Quy chuẩn này.\n2.2. Giới hạn về số lượng tế bào soma Số lượng tế bào soma có trong 1 ml sữa không lớn hơn 1 000 000 tế bào.\n2.3. Số lượng vi khuẩn Mức giới hạn nhiễm vi khuẩn đối với sữa tươi nguyên liệu được quy định tại Phụ lục B Quy chuẩn này.\n2.4. Độc tố vi nấm (Aflatoxin M1) Mức giới hạn tối đa nhiễm độc tố vi nấm Aflatoxin M1 trong sữa tươi nguyên liệu là 0,5 µg/kg.\n2.5. Kim loại nặng Mức giới hạn tối đa kim loại nặng đối với sữa tươi nguyên liệu được quy định tại Phụ lục C Quy chuẩn này.\n2.6. Dư lượng thuốc thú y Mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong sữa tươi nguyên liệu theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BYT ngày 14/8/2013 của Bộ Y tế quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm.\n2.7. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong sữa tươi nguyên liệu theo quy định tại Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ Y tế quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm\n2.8. Yêu cầu về bảo quản, vận chuyển 2.8.1. Bảo quản Bảo quản sữa tươi nguyên liệu ở nhiệt độ từ 2 °C đến 6 °C bằng các thiết bị, dụng cụ lạnh chuyên dùng cho thực phẩm, không gỉ, không thôi nhiễm vào sữa; bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm. 2.8.2. Vận chuyển Sữa tươi nguyên liệu được vận chuyển trong các thiết bị, dụng cụ lạnh chuyên dùng cho thực phẩm không gỉ, không thôi nhiễm vào sữa; bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm.\n2.9. Phương pháp thử Các phương pháp thử áp dụng được quy định tại Phụ lục D Quy chuẩn này hoặc có thể sử dụng các phương pháp thử có độ chính xác tương đương. Trong trường hợp cần kiểm tra các chỉ tiêu chưa quy định phương pháp thử tại Quy chuẩn này, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ quyết định phương pháp thử căn cứ theo các phương pháp thử hiện hành đã được xác nhận giá trị sử dụng.", "header": "['Thông tư 29/2017/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm sữa tươi nguyên liệu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 390, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 . điều 2 . quy_định kỹ_thuật \n 2.1 . yêu_cầu về chỉ_tiêu cảm_quan và chỉ_tiêu lý , hóa yêu_cầu về các chỉ_tiêu cảm_quan và chỉ_tiêu lý , hóa của sữa_tươi nguyên_liệu được quy_định tại phụ_lục a quy_chuẩn này . \n 2.2 . giới_hạn về số_lượng tế_bào soma số_lượng tế_bào soma có trong 1 ml sữa không lớn hơn 1 000 000 tế_bào . \n 2.3 . số_lượng vi_khuẩn mức giới_hạn nhiễm vi_khuẩn đối_với sữa_tươi nguyên_liệu được quy_định tại phụ_lục b quy_chuẩn này . \n 2.4 . độc_tố vi_nấm ( aflatoxin m1 ) mức giới_hạn tối_đa nhiễm_độc_tố vi_nấm aflatoxin m1 trong sữa_tươi nguyên_liệu là 0,5 µg / kg . \n 2.5 . kim_loại nặng mức giới_hạn tối_đa kim_loại nặng đối_với sữa_tươi nguyên_liệu được quy_định tại phụ_lục c quy_chuẩn này . \n 2.6 . dư_lượng thuốc thú_y mức giới_hạn tối_đa dư_lượng thuốc thú_y trong sữa_tươi nguyên_liệu theo quy_định tại thông_tư số 24 / 2013 / tt - byt ngày 14 / 8 / 2013 của bộ y_tế quy_định mức giới_hạn tối_đa dư_lượng thuốc thú_y trong thực_phẩm . \n 2.7 . dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật mức giới_hạn tối_đa dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật trong sữa_tươi nguyên_liệu theo quy_định tại thông_tư số 50 / 2016 / tt - byt ngày 30 / 12 / 2016 của bộ y_tế quy_định giới_hạn tối_đa dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật trong thực_phẩm \n 2.8 . yêu_cầu về bảo_quản , vận_chuyển 2.8.1 . bảo_quản bảo_quản sữa_tươi nguyên_liệu ở nhiệt_độ từ 2 ° c đến 6 ° c bằng các thiết_bị , dụng_cụ lạnh chuyên_dùng cho thực_phẩm , không gỉ , không thôi nhiễm vào sữa ; bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm . 2.8.2 . vận_chuyển sữa_tươi nguyên_liệu được vận_chuyển trong các thiết_bị , dụng_cụ lạnh chuyên_dùng cho thực_phẩm không gỉ , không thôi nhiễm vào sữa ; bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm . \n 2.9 . phương_pháp thử các phương_pháp thử áp_dụng được quy_định tại phụ_lục d quy_chuẩn này hoặc có_thể sử_dụng các phương_pháp thử có độ chính_xác tương_đương . trong trường_hợp cần kiểm_tra các chỉ_tiêu chưa quy_định phương_pháp thử tại quy_chuẩn này , bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn sẽ quyết_định phương_pháp thử căn_cứ theo các phương_pháp thử hiện_hành đã được xác_nhận giá_trị sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Điều 3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./. Nơi nhận: - Như Điều 3: - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Bộ trưởng (để b/c); - Lãnh đạo Bộ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Các Cục, Vụ liên quan trong Bộ, Thanh tra, Văn phòng - Bộ NN&PTNT - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Website Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Lưu: VT, CN. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám QCVN 01-186: 2017/BNNPTNT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SỮA TƯƠI NGUYÊN LIỆU National technical regulation for raw milk Lời nói đầu QCVN 01-186: 2017/BNNPTNT do Ban biên soạn quy chuẩn kỹ thuật quốc gia biên soạn, Cục Chăn nuôi trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 29 ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SỮA TƯƠI NGUYÊN LIỆU National technical regulation for raw milk\n3.1. Đánh giá hợp quy 3.1.1. Việc đánh giá sự phù hợp đối với quy chuẩn này đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sữa tươi nguyên liệu thực hiện theo Phương thức 5 quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Bộ Khoa học và Công nghệ.