Document ID: 451586

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN THOẠI VHF SỬ DỤNG TRÊN PHƯƠNG TIỆN CỨU SINH”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điểm của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu tối thiểu cho thiết bị điện thoại VHF loại cầm tay hoạt động trong băng tần nghiệp vụ di động hàng hải từ 156 MHz đến 174 MHz (đoạn băng tần cụ thể theo quy định tại Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia), phù hợp sử dụng trên phương tiện cứu sinh và có thể dùng trong các tàu thuyền trên biển. Quy chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa là thiết bị điện thoại VHF có mã số HS quy định tại Phụ lục C.", "header": "['Thông tư 20/2020/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh (QCVN 50:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định các yêu_cầu tối_thiểu cho thiết_bị điện_thoại vhf loại cầm tay hoạt_động trong băng tần nghiệp_vụ di_động hàng_hải từ 156 mhz đến 174 mhz ( đoạn băng tần cụ_thể theo quy_định tại quy_hoạch phổ tần_số vô_tuyến_điện quốc_gia ) , phù_hợp sử_dụng trên phương_tiện cứu_sinh và có_thể dùng trong các tàu_thuyền trên biển . quy_chuẩn này áp_dụng đối_với sản_phẩm , hàng_hóa là thiết_bị điện_thoại vhf có mã_số hs quy_định tại phụ_lục c .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 20/2020/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh (QCVN 50:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn ITU Radio Regulations; ITU-T O.41/P.53 (1994): \"Psophometerfor use on telephone-type circuits\"; ISO 25862 (2009): \"Ships and marine technology. Marine magnetic compasses, binnacles and azimuth reading devices\"; International Maritime Organisation: \"International Convention for the Safety Of Life At Sea (SOLAS)”; International Maritime Organization Resolution A.809(19): \"Performance standards for survival craft two way VHF radiotelephone apparatus\"; ETSI EN 301 178: \"Portable Very High Frequency (VHF) radiotelephone equipment for the maritime mobile service operating in the VHF bands (for non-GMDSS applications only); Harmonised Standard covering the essential requirements of article 3.2 of the Directive 2014/53/EU\". ETSI TR 100 028 (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\".", "header": "['Thông tư 20/2020/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh (QCVN 50:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 316, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn itu radio regulations ; itu - t o . 41 / p . 53 ( 1994 ) : \" psophometerfor use on telephone - type circuits \" ; iso 25862 ( 2009 ) : \" ships and marine technology . marine magnetic compasses , binnacles and azimuth reading devices \" ; international maritime organisation : \" international convention for the safety of life at sea ( solas ) ” ; international maritime organization resolution a . 809 ( 19 ) : \" performance standards for survival craft two way vhf radiotelephone apparatus \" ; etsi en 301 178 : \" portable very high frequency ( vhf ) radiotelephone equipment for the maritime mobile service operating in the vhf bands ( for non - gmdss applications only ) ; harmonised standard covering the essential requirements of article 3.2 of the directive 2014 / 53 / eu \" . etsi tr 100 028 ( all parts ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics \" .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Pin sơ cấp (pin chính) (primary battery) Pin không có khả năng nạp lại và có thể thay thế được. CHÚ THÍCH: Xem chi tiết trong Quy định A.809(19) của Tổ chức Hàng hải Quốc tế. 1.4.2. Pin thứ cấp (pin dự phòng) (secondary battery) Pin có khả năng nạp lại được. CHÚ THÍCH: Xem chi tiết trong Quy định A.809(19) của Tổ chức Hàng hải quốc tế.", "header": "['Thông tư 20/2020/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh (QCVN 50:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . giải_thích từ_ngữ 1.4.1 . pin sơ_cấp ( pin chính ) ( primary battery ) pin không có khả_năng nạp lại và có_thể thay_thế được . chú_thích : xem chi_tiết trong quy_định a . 809 ( 19 ) của tổ_chức hàng_hải quốc_tế . 1.4.2 . pin thứ cấp ( pin dự_phòng ) ( secondary battery ) pin có khả_năng nạp lại được . chú_thích : xem chi_tiết trong quy_định a . 809 ( 19 ) của tổ_chức hàng_hải quốc_tế .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 1.5. Chữ viết tắt ad Độ lệch biên độ amplitude difference AIS Hệ thống nhận dạng tự động Automatically Identification System DSC Gọi chọn số Digital Selective Calling e.m.f Sức điện động Electro-motive Force ERP Công suất bức xạ hiệu dụng Effective Radiated Power fd Độ lệch tần số Frequency Difference IF Trung tần Intermediate Frequency MMS Nghiệp vụ di động hàng hải Maritime Mobile Service RF Tần số vô tuyến Radio Frequency r.m.s Giá trị hiệu dụng root mean square SINAD Tín hiệu + Nhiễu + Méo/Nhiễu + Méo (Tỷ số tín hiệu trên nhiễu) (Signal+Noise+Distortion)/(Noise + Distortion) ratio SOLAS Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng trên biển International Convention For the Safety Of Life At Sea VHF Tần số rất cao Very High Frequency", "header": "['Thông tư 20/2020/TT-BTTTT về \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh (QCVN 50:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "khoản 1.5 . chữ_viết tắt ad độ lệch biên_độ amplitude difference ais hệ_thống nhận_dạng tự_động automatically identification system dsc gọi chọn số digital selective calling e . m . f sức điện động electro - motive force erp công_suất bức_xạ hiệu_dụng effective radiated power fd độ lệch tần_số frequency difference if trung_tần intermediate frequency mms nghiệp_vụ di_động hàng_hải maritime mobile service rf tần_số vô_tuyến radio frequency r . m . s giá_trị hiệu_dụng root mean square sinad tín_hiệu + nhiễu + méo / nhiễu + méo ( tỷ_số tín_hiệu trên nhiễu ) ( signal + noise + distortion ) / ( noise + distortion ) ratio solas công_ước quốc_tế về an_toàn sinh_mạng trên biển international convention for the safety of life at sea vhf tần_số rất cao very high frequency", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.5']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Điều 2.1. Các yêu cầu ch