Document ID: 210442

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐO LƯỜNG ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 (sau đây gọi tắt là phương tiện đo) bao gồm: Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo; phê duyệt mẫu; kiểm định phương tiện đo.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với phương tiện đo bức xạ, hạt nhân, phương tiện đo là hàng hóa được ưu đãi, miễn trừ thủ tục hải quan, hàng hóa tạm nhập-tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan, hàng hóa phục vụ các yêu cầu khẩn cấp, hàng hóa phục vụ trực tiếp cho hoạt động đo lường đặc thù thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh.", "header": "['Thông tư 23/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về đo_lường đối_với phương_tiện đo nhóm 2 ( sau đây gọi tắt là phương_tiện đo ) bao_gồm : danh_mục phương_tiện đo , biện_pháp kiểm_soát về đo_lường và chu_kỳ kiểm_định phương_tiện đo ; phê_duyệt mẫu ; kiểm_định phương_tiện đo . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với phương_tiện đo bức_xạ , hạt_nhân , phương_tiện đo là hàng_hóa được ưu_đãi , miễn_trừ thủ_tục hải_quan , hàng_hóa tạm nhập - tái_xuất , hàng_hóa quá_cảnh , chuyển khẩu , hàng_hóa gửi kho ngoại quan , hàng_hóa phục_vụ các yêu_cầu_khẩn_cấp , hàng_hóa phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động đo_lường đặc_thù thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là cơ sở) sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng phương tiện đo.\n2. Tổ chức kiểm định, thử nghiệm phương tiện đo được chỉ định.\n3. Cơ quan nhà nước về đo lường, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 23/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) sản_xuất , nhập_khẩu , kinh_doanh , sử_dụng phương_tiện đo . \n 2 . tổ_chức kiểm_định , thử_nghiệm phương_tiện đo được chỉ_định . \n 3 . cơ_quan nhà_nước về đo_lường , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Yêu cầu kỹ thuật đo lường là tập hợp đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo quy định tại văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam (ký hiệu là ĐLVN) hiện hành.\n2. Phương tiện đo nhóm 2 là phương tiện đo được sử dụng đo định lượng hàng hóa, dịch vụ trong mua bán, thanh toán, bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường, trong thanh tra, kiểm tra, giám định tư pháp và trong các hoạt động công vụ khác được kiểm soát theo yêu cầu kỹ thuật đo lường quy định tại văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam hiện hành.\n3. Phê duyệt mẫu là biện pháp kiểm soát về đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thực hiện để đánh giá, xác nhận mẫu phương tiện đo hoặc mẫu của loại (type) phương tiện đo (sau đây gọi tắt là mẫu) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường.\n4. Kiểm định là biện pháp kiểm soát về đo lường do tổ chức kiểm định phương tiện đo được chỉ định thực hiện để đánh giá, xác nhận phương tiện đo đảm bảo phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường.\n5. Cơ sở sản xuất phương tiện đo là tổ chức, cá nhân thực hiện một hoặc các hoạt động chuyển giao công nghệ, chế tạo, lắp ráp, cải tiến, cải tạo phương tiện đo tại Việt Nam.\n6. Cơ sở nhập khẩu phương tiện đo là tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu phương tiện đo nguyến chiếc.\n7. Cơ sở kinh doanh phương tiện đo là tổ chức, cá nhân bán buôn, bán lẻ, đại lý mua bán phương tiện đo tại Việt Nam.\n8. Các từ ngữ khác được hiểu theo quy định tại Điều 3 Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011.", "header": "['Thông tư 23/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 285, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường là tập_hợp đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo quy_định tại văn_bản kỹ_thuật đo_lường việt_nam ( ký_hiệu là đlvn ) hiện_hành . \n 2 . phương_tiện đo nhóm 2 là phương_tiện đo được sử_dụng đo định_lượng hàng_hóa , dịch_vụ trong mua_bán , thanh_toán , bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ sức_khỏe cộng_đồng , bảo_vệ môi_trường , trong thanh_tra , kiểm_tra , giám_định tư_pháp và trong các hoạt_động công_vụ khác được kiểm_soát theo yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường quy_định tại văn_bản kỹ_thuật đo_lường việt nam hiện_hành . \n 3 . phê_duyệt mẫu là biện_pháp kiểm_soát về đo_lường do tổng_cục tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng thực_hiện để đánh_giá , xác_nhận mẫu phương_tiện đo hoặc mẫu của loại ( type ) phương_tiện đo ( sau đây gọi tắt là mẫu ) phù_hợp với yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường . \n 4 . kiểm_định là biện_pháp kiểm_soát về đo_lường do tổ_chức kiểm_định phương_tiện đo được chỉ_định thực_hiện để đánh_giá , xác_nhận phương_tiện đo đảm_bảo phù_hợp với yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường . \n 5 . cơ_sở sản_xuất phương_tiện đo là tổ_chức , cá_nhân thực_hiện một hoặc các hoạt_động chuyển_giao công_nghệ , chế_tạo , lắp_ráp , cải_tiến , cải_tạo phương_tiện đo tại việt_nam . \n 6 . cơ_sở nhập_khẩu phương_tiện đo là tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoặc ủy_thác nhập_khẩu phương_tiện đo nguyến chiếc . \n 7 . cơ_sở kinh_doanh phương_tiện đo là tổ_chức , cá_nhân bán_buôn , bán_lẻ , đại_lý mua_bán phương_tiện đo tại việt_nam . \n 8 . các từ_ngữ khác được hiểu theo quy_định tại điều 3 luật đo_lường ngày 11 tháng 11 năm 2011 .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo quy định trong bảng sau đây: TT Tên phương tiện đo Biện pháp kiểm soát về đo lường Chu kỳ kiểm định Phê duyệt mẫu Kiểm định Ban đầu Định kỳ Sau sửa chữa (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) Lĩnh vực đo độ dài 1 Thước cuộn - x - - 2 Taximet x x x x 12 tháng 3 Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông x x x x 12 tháng Lĩnh vực đo khối lượng 4 Cân phân tích - x x x 12 tháng 5 Cân kỹ thuật - x x x 12 tháng 6 Cân bàn x x x x 12 tháng 7 Cân đĩa x x x x 12 tháng 8 Cân đồng hồ lò xo x x x x 12 tháng 9 Cân treo dọc thép-lá đề x x x x 12 tháng 10 Cân treo móc câu x x x x 12 tháng 11 Cân ô tô x x x x 12 tháng 12 Cân tàu hỏa tĩnh x x x x 12 tháng 13 Cân tàu hỏa động x x x x 24 tháng 14 Cân băng tải x x x x 12 tháng 15 Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới x x x x 12 tháng 16 Quả cân cấp chính xác E2 - x x x 24 tháng 17 Quả cân cấp chính xác đến F1 - x x x 12 tháng Lĩnh vực đo dung tích, lưu lượng 18 Cột đo xăng dầu x x x x 12 tháng 19 Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng x x x x 12 tháng 20 Đồng hồ nước lạnh cơ khí x x x x 60 tháng 21 Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử x x x x 36 tháng 23 Đồng hồ xăng dầu x x x x 12 tháng 24 Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng x x x x x 25 Đồng hồ khí công nghiệp x x x x 12 tháng 26 Đồng hồ khí dân dụng - Qmax ≥ 16m3/h x x x x x x x x 60 tháng 36 tháng 27 Phương tiện đo dung tích thông dụng - x x x 24 tháng 28 Bể đong cố định - x x x 60 tháng 29 Xi téc ô tô x x x x 12 tháng 30 Xi téc đường sắt x x x x 12 tháng 31 Phương tiện đo mức xăng dầu tự động x x x x 12 tháng Lĩnh vực đo áp suất 32 Áp kế lò xo - x x x 12 tháng 33 Áp kế điện tử - x x x 12 tháng 34 Huyết áp kế thủy ngân - x x x 12 tháng 35 Huyết áp kế lò xo - x x x 12 tháng Lĩnh vực đo nhiệt độ 36 Nhiệt kế thủy tinh-chất lỏng - x - - - 37 Nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu - x - - - 38 Nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại - x - - - 39 Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại - x - - - 40 Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại - x x - 06 tháng 41 Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại đo tai x x x 12 tháng Lĩnh vực đo hóa lý 42 Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản - x x x 12 tháng 43 Tỷ trọng kế - x x x 24 tháng 44 Phương tiện đo hàm lượng bụi tổng trong không khí - x x x