Document ID: 214175

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật công đoàn ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chi tiết về tài chính công đoàn đối với nguồn thu kinh phí công đoàn và ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ.\n2. Đối với nguồn thu đoàn phí công đoàn do đoàn viên công đoàn đóng thực hiện theo quy định của Điều lệ Công đoàn Việt Nam.\n3. Đối với nguồn thu khác từ hoạt động văn hóa, thể thao, hoạt động kinh tế của công đoàn; từ đề án, dự án do Nhà nước giao; từ viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật liên quan đến quản lý và sử dụng đối với từng khoản thu.", "header": "['Nghị định 191/2013/NĐ-CP hướng dẫn về tài chính công đoàn'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết về tài_chính công_đoàn đối_với nguồn thu kinh_phí công_đoàn và ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ . \n 2 . đối_với nguồn thu đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng thực_hiện theo quy_định của điều_lệ công_đoàn việt_nam . \n 3 . đối_với nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hóa , thể_thao , hoạt_động_kinh_tế của công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật liên_quan đến quản_lý và sử_dụng đối_với từng khoản thu .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp quy định tại Điều 4 Nghị định này.\n2. Cơ quan, tổ chức, các cấp công đoàn, cá nhân có liên quan đến quản lý và sử dụng tài chính công đoàn theo quy định của Luật công đoàn.", "header": "['Nghị định 191/2013/NĐ-CP hướng dẫn về tài chính công đoàn'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp quy_định tại điều 4 nghị_định này . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức , các cấp công_đoàn , cá_nhân có liên_quan đến quản_lý và sử_dụng tài_chính công_đoàn theo quy_định của luật công_đoàn .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng tài chính công đoàn\n1. Công đoàn thực hiện quản lý, sử dụng tài chính công đoàn theo quy định của pháp luật và quy định của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.\n2. Việc quản lý và sử dụng tài chính công đoàn phải bảo đảm nguyên tắc tập trung, dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp quản lý, gắn quyền hạn và trách nhiệm của công đoàn các cấp.\n3. Tổ chức công đoàn các cấp thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo, quyết toán tài chính công đoàn theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.\n4. Tổ chức công đoàn được giao quản lý, sử dụng tài chính công đoàn được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để phản ánh các khoản ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ; được mở tài khoản tiền gửi tại ngân hàng để phản ánh các khoản thu, chi kinh phí công đoàn theo quy định của Luật công đoàn.\n5. Kết thúc năm ngân sách, nguồn thu kinh phí công đoàn chưa sử dụng hết, được chuyển sang năm sau để tiếp tục sử dụng theo quy định; đối với nguồn ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ, thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật về khóa sổ ngân sách cuối năm.", "header": "['Nghị định 191/2013/NĐ-CP hướng dẫn về tài chính công đoàn'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng tài_chính công_đoàn \n 1 . công_đoàn thực_hiện quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn theo quy_định của pháp_luật và quy_định của tổng_liên_đoàn lao_động việt_nam . \n 2 . việc quản_lý và sử_dụng tài_chính công_đoàn phải bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , công_khai , minh_bạch , có phân_công , phân_cấp quản_lý , gắn quyền_hạn và trách_nhiệm của công_đoàn các cấp . \n 3 . tổ_chức công_đoàn các cấp thực_hiện công_tác kế_toán , thống_kê , báo_cáo , quyết_toán tài_chính công_đoàn theo quy_định của pháp_luật về kế_toán , thống_kê . \n 4 . tổ_chức công_đoàn được giao quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn được mở tài_khoản tại kho_bạc nhà_nước để phản_ánh các khoản ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; được mở tài_khoản tiền gửi tại ngân_hàng để phản_ánh các khoản thu , chi kinh_phí công_đoàn theo quy_định của luật công_đoàn . \n 5 . kết_thúc năm ngân_sách , nguồn thu kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết , được chuyển sang năm sau để tiếp_tục sử_dụng theo quy_định ; đối_với nguồn ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ , thực_hiện theo quy_định của luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn luật về khóa sổ ngân_sách cuối năm .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đối tượng đóng kinh phí công đoàn. Đối tượng đóng kinh phí công đoàn theo quy định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công đoàn là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp mà không phân biệt cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đó đã có hay chưa có tổ chức công đoàn cơ sở, bao gồm:\n1. Cơ quan nhà nước (kể cả Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn), đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.\n2. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp.\n3. Đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập.\n4. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư.\n5. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật hợp tác xã.\n6. Cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến tổ chức và hoạt động công đoàn, văn phòng điều hành của phía nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh tại Việt Nam có sử dụng lao động là người Việt Nam.\n7. Tổ chức khác có sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động.", "header": "['Nghị định 191/2013/NĐ-CP hướng dẫn về tài chính công đoàn'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "điều 4 . đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn . đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại khoản 2 điều 26 luật công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm : \n 1 . cơ_quan nhà_nước ( kể_cả ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ) , đơn_vị thuộc lực_lượng vũ_trang nhân_dân . \n 2 . tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . \n 3 . đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập . \n 4 . doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo luật doanh_nghiệp , luật đầu_tư . \n 5 . hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập , hoạt_động theo luật hợp_tác_xã . \n 6 . cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ việt nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn , văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại việt nam có sử_dụng lao_động là người việt_nam . \n 7 . tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mức đóng và căn cứ đóng kinh phí công đoàn. Mức đóng bằng 2% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động. Quỹ tiền lương này là tổng mức tiền lương của những người lao động thuộc đối tượng phải đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Riêng đối với đơn vị thuộc lực lượng vũ trang quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này, quỹ tiền lương là tổng mức tiền lương của những cán bộ, công nhân viên chức quốc phòng, lao động làm việc hưởng lương trong các nhà máy, doanh nghiệp, đơn vị cơ sở trong Quân đội nhân dân; cán bộ, công nhân, viên chức, lao động làm việc hưởng lương trong các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị khoa học-kỹ thuật, sự nghiệp và phục vụ trong Công an nhân dân.", "header": "['Nghị định 191/2013/NĐ-CP hướng dẫn về tài chính công đoàn'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN']", "len_tokenizer": 128, "lower_segmented_text": "điều 5 . mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn . mức đóng bằng 2 % quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm xã_hội cho người lao_động . quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm xã_hội the