Document ID: 402852

Title: QUY ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ RỪNG; KHUNG GIÁ RỪNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá năm 2012 và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến phương pháp định giá rừng; khung giá rừng.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định phương_pháp_định_giá rừng ; khung_giá rừng đối_với rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ và rừng sản_xuất thuộc sở_hữu toàn dân . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có hoạt_động liên_quan đến phương_pháp_định_giá rừng ; khung_giá rừng .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Giá rừng tự nhiên\n1. Giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (Gtn) được tính bằng tiền cho 01 ha (đồng/ha), bao gồm giá cây đứng (Gcđ) và giá quyền sử dụng rừng (Gsd), công thức tính như sau: Gtn = Gcđ + Gsd\n2. Giá cây đứng (Gcđ) là giá trị cây gỗ tại rừng, được tính bằng tiền cho 01 ha (đồng/ha) của khu rừng;\n3. Giá quyền sử dụng rừng (Gsd) là tổng thu nhập được tính bằng tiền cho 01 ha (đồng/ha) mà chủ rừng được hưởng từ rừng trong thời gian được giao rừng, cho thuê rừng.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN']", "len_tokenizer": 152, "lower_segmented_text": "điều 3 . giá rừng tự_nhiên \n 1 . giá rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ , rừng sản_xuất là rừng tự_nhiên ( gtn ) được tính bằng tiền cho 01 ha ( đồng / ha ) , bao_gồm giá cây đứng ( gcđ ) và giá quyền sử_dụng rừng ( gsd ) , công_thức tính như sau : gtn = gcđ + gsd \n 2 . giá cây đứng ( gcđ ) là giá_trị cây_gỗ tại rừng , được tính bằng tiền cho 01 ha ( đồng / ha ) của khu rừng ; \n 3 . giá quyền sử_dụng rừng ( gsd ) là tổng_thu_nhập được tính bằng tiền cho 01 ha ( đồng / ha ) mà chủ rừng được hưởng từ rừng trong thời_gian được giao rừng , cho thuê rừng .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thu thập, tổng hợp, xác định tổng trữ lượng gỗ và trữ lượng gỗ bình quân theo từng nhóm gỗ cho khu rừng cần định giá, bao gồm:\na) Trữ lượng gồ: xác định tổng trữ lượng, trữ lượng từng nhóm gỗ cho 01 ha;\nb) Nhóm gỗ: xác định theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN'\n 'Điều 4. Định giá cây đứng']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thu_thập , tổng_hợp , xác_định tổng trữ_lượng gỗ và trữ_lượng gỗ bình_quân theo từng nhóm gỗ cho khu rừng cần định_giá , bao_gồm : \n a ) trữ_lượng gồ : xác_định tổng trữ_lượng , trữ_lượng từng nhóm gỗ cho 01 ha ; \n b ) nhóm gỗ : xác_định theo quy_định của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định giá bán gỗ tròn tại bãi giao (bãi giao là nơi dự kiến tập kết gỗ có điều kiện giao thông thuận lợi để vận chuyển gỗ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định), bao gồm:\na) Thu thập, tổng hợp thông tin giá bán gỗ tròn trên địa bàn gần với khu rừng định giá; thông tin về đấu giá gỗ; các quy định về giá gỗ tròn để tính thuế tài nguyên;\nb) Thu thập, tổng hợp thông tin tại các khu rừng có khai thác và phỏng vấn các bên liên quan;\nc) Xác định giá bán gỗ tròn theo nhóm gỗ;\nd) Trường hợp không xác định được giá gỗ tròn tại bãi giao, thì áp dụng giá gỗ tròn ở địa bàn lân cận có đặc điểm và điều kiện tương đương.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN'\n 'Điều 4. Định giá cây đứng']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "khoản 2 . xác_định_giá bán gỗ tròn tại bãi giao ( bãi giao là nơi dự_kiến_tập_kết gỗ có điều_kiện giao_thông thuận_lợi để vận_chuyển gỗ do ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ) , bao_gồm : \n a ) thu_thập , tổng_hợp thông_tin giá bán gỗ tròn trên địa_bàn gần với khu rừng định_giá ; thông_tin về đấu_giá gỗ ; các quy_định về giá gỗ tròn để tính thuế tài_nguyên ; \n b ) thu_thập , tổng_hợp thông_tin tại các khu rừng có khai_thác và phỏng_vấn các bên liên_quan ; \n c ) xác_định_giá bán gỗ tròn theo nhóm gỗ ; \n d ) trường_hợp không xác_định được giá gỗ tròn tại bãi giao , thì áp_dụng giá gỗ tròn ở địa_bàn lân_cận có đặc_điểm và điều_kiện tương_đương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Xác định các chi phí liên quan đến khai thác, vận xuất, vận chuyển gỗ từ rừng đến bãi giao, thuế tài nguyên và các chi phí khác, bao gồm:\na) Thu thập, tổng hợp thông tin về định mức cho hoạt động khai thác rừng;\nb) Thu thập tài liệu, hồ sơ tính toán chi phí khai thác rừng ở thời điểm gần nhất; các quy định về thuế tài nguyên, phí và các thông tin liên quan khác;\nc) Thu thập thông tin, phỏng vấn các bên liên quan về chi phí khai thác, vận xuất, vận chuyển tới bãi giao và các chi phí hợp lý khác;\nd) Xác định chi phí khai thác, vận xuất, vận chuyển đến bãi giao (tính bình quân cho 01 m3 gỗ tròn). Trường hợp không có thông tin về chi phí khai thác, thì ước tính chi phí khai thác, vận xuất, vận chuyển ở nơi có khai thác và điều kiện tương đương;\nđ) Thu thập, tổng hợp thông tin về thuế tài nguyên phải nộp theo quy định.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN'\n 'Điều 4. Định giá cây đứng']", "len_tokenizer": 161, "lower_segmented_text": "khoản 3 . xác_định các chi_phí liên_quan đến khai_thác , vận_xuất , vận_chuyển gỗ từ rừng đến bãi giao , thuế tài_nguyên và các chi_phí khác , bao_gồm : \n a ) thu_thập , tổng_hợp thông_tin về định_mức cho hoạt_động khai_thác rừng ; \n b ) thu_thập tài_liệu , hồ_sơ tính_toán chi_phí khai_thác rừng ở thời_điểm gần nhất ; các quy_định về thuế tài_nguyên , phí và các thông_tin liên_quan khác ; \n c ) thu_thập thông_tin , phỏng_vấn các bên liên_quan về chi_phí khai_thác , vận_xuất , vận_chuyển tới bãi giao và các chi_phí hợp_lý khác ; \n d ) xác_định chi_phí khai_thác , vận_xuất , vận_chuyển đến bãi giao ( tính bình_quân cho 01 m3 gỗ tròn ) . trường_hợp không có thông_tin về chi_phí khai_thác , thì ước_tính chi_phí khai_thác , vận_xuất , vận_chuyển ở nơi có khai_thác và điều_kiện tương_đương ; \n đ ) thu_thập , tổng_hợp thông_tin về thuế tài_nguyên phải nộp theo quy_định .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Tính giá cây đứng\na) Giá cây đứng (đồng/ha) được tính như sau: Trong đó: Mi là trữ lượng gỗ của nhóm gỗ i tính bằng m3; Pi là giá gỗ tròn tại bãi giao sau khi trừ chi phí khai thác, thuế và các chi phí khác của nhóm gỗ i tính bằng đồng cho 01 m3 gỗ tròn; n là số lượng nhóm gỗ phân loại (n chạy theo nhóm gỗ, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).\nb) Ví dụ cách tính giá cây đứng tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN'\n 'Điều 4. Định giá cây đứng']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "khoản 4 . tính giá cây đứng \n a ) giá cây đứng ( đồng / ha ) được tính như sau : trong đó : mi là trữ_lượng gỗ của nhóm gỗ i tính bằng m3 ; pi là giá gỗ tròn tại bãi giao