Document ID: 418634

Title: QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG; THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ; DỰ TRỮ QUỐC GIA; KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;,
Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về các hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực sau đây:\na) Quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; tài sản dự án sử dụng vốn nhà nước; tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân và tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý;\nb) Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;\nc) Dự trữ quốc gia;\nd) Kho bạc nhà nước.\n2. Vi phạm hành chính có liên quan đến lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước về kế toán, xây dựng, kế hoạch đầu tư, thẩm định giá, đấu giá và các quy định khác không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì xử phạt theo quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Nghị định 63/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về các hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính và thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực sau đây : \n a ) quản_lý , sử_dụng tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; tài_sản dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; tài_sản được xác_lập quyền sở_hữu toàn dân và tài_sản kết_cấu_hạ_tầng do nhà_nước đầu_tư , quản_lý ; \n b ) thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; \n c ) dự_trữ quốc_gia ; \n d ) kho_bạc nhà_nước . \n 2 . vi_phạm hành_chính có liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; dự_trữ quốc_gia ; kho_bạc nhà_nước về kế_toán , xây_dựng , kế_hoạch đầu_tư , thẩm_định_giá , đấu_giá và các quy_định khác không thuộc quy_định tại khoản 1 điều này thì xử_phạt theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này gồm:\na) Cơ quan nhà nước;\nb) Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân;\nc) Đơn vị sự nghiệp công lập;\nd) Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam;\nđ) Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội;\ne) Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n3. Người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.\n4. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức thực hiện hành vi vi phạm khi đang thi hành công vụ, nhiệm vụ và hành vi vi phạm đó thuộc công vụ, nhiệm vụ được giao theo văn bản quy phạm pháp luật hoặc văn bản hành chính do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành thì không bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này mà bị xử lý theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức. Cơ quan nhà nước thực hiện hành vi vi phạm thuộc nhiệm vụ quản lý nhà nước được giao thì không bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này mà bị xử lý theo quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Nghị định 63/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 237, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cá_nhân , tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí ; dự_trữ quốc_gia ; kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức quy_định tại khoản 1 điều này gồm : \n a ) cơ_quan nhà_nước ; \n b ) đơn_vị lực_lượng vũ_trang nhân_dân ; \n c ) đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n d ) cơ_quan đảng cộng_sản việt_nam ; \n đ ) tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội ; \n e ) doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n 3 . người có thẩm_quyền xử_phạt và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại nghị_định này . \n 4 . trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện_hành_vi vi_phạm khi đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ và hành_vi vi_phạm đó thuộc công_vụ , nhiệm_vụ được giao theo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc văn_bản hành_chính do cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành thì không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại nghị_định này mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . cơ_quan nhà_nước thực_hiện_hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước được giao thì không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại nghị_định này mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước quy định tại Nghị định này là 01 năm. Riêng các hành vi vi phạm hành chính đối với tài sản công là nhà, đất và tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý thì thời hiệu xử phạt là 02 năm.", "header": "['Nghị định 63/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính . thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; dự_trữ quốc_gia ; kho_bạc nhà_nước quy_định tại nghị_định này là 01 năm . riêng các hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với tài_sản công là nhà , đất và tài_sản kết_cấu_hạ_tầng do nhà_nước đầu_tư , quản_lý thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hình thức xử phạt chính:\na) Hình thức xử phạt chính quy định tại Nghị định này bao gồm: Cảnh cáo và phạt tiền;\nb) Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước là 50.000.000 đồng đối với cá nhân và 100.000. 000 đồng đối với tổ chức; mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí là 100.000.000 đồng đối với cá nhân và 200.000.000 đồng đối với tổ chức.", "header": "['Nghị định 63/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hình_thức xử_phạt chính : \n a ) hình_thức xử_phạt chính_quy_định tại nghị_định này bao_gồm : cảnh_cáo và phạt tiền ; \n b ) mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; dự_trữ quốc_gia ; kho_bạc nhà_nước là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000 . 000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm còn bị áp dụng hình thức xử phạt bổ sung là tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm hành chính.", "header": "['Nghị định 63/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Hình thức xử phạ