Document ID: 89118

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH CÁP TƯƠNG TỰ TẠI ĐẦU CUỐI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quy định chung\n1. Truyền hình cáp quy định tại Thông tư này là một loại truyền hình trả tiền sử dụng phương tiện truyền dẫn trên mạng cáp (CATV) để cung cấp các chương trình truyền hình tương tự đến người sử dụng dịch vụ (sau đây gọi tắt là thuê bao) theo hợp đồng với đơn vị cung cấp dịch vụ.\n2. Tín hiệu truyền hình cáp tương tự là tín hiệu hình tổng hợp và tín hiệu tiếng đi kèm được điều chế bằng kỹ thuật tương tự, truyền dẫn trên mạng cáp đến thiết bị thu hình tương tự của thuê bao.\n3. Đầu cuối thuê bao là điểm cấp tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại vị trí thuê bao đăng ký sử dụng dịch vụ truyền hình cáp.\n4. Việc cấp phép, quản lý hoạt động của đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự được thực hiện theo Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg ngày 18/06/2002 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định của Nhà nước đối với cơ quan báo chí.\n5. Các đơn vị được cấp phép hoạt động truyền hình cáp phải tuân thủ chế độ báo cáo theo yêu cầu của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 2 Thông tư này và các yêu cầu về kỹ thuật tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại đầu cuối thuê bao, quy định tại Điều 3 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 18/2009/TT-BTTTT quy định một số yêu cầu về quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự tại đầu cuối của người sử dụng dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 206, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_định chung \n 1 . truyền_hình cáp quy_định tại thông_tư này là một loại truyền_hình trả tiền_sử_dụng phương_tiện truyền_dẫn trên mạng cáp ( catv ) để cung_cấp các chương_trình truyền_hình tương_tự đến người sử_dụng dịch_vụ ( sau đây gọi tắt là thuê_bao ) theo hợp_đồng với đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . \n 2 . tín_hiệu truyền_hình cáp tương_tự là tín_hiệu hình tổng_hợp và tín_hiệu tiếng đi kèm được điều_chế bằng kỹ_thuật tương_tự , truyền_dẫn trên mạng cáp đến thiết_bị thu_hình tương_tự của thuê_bao . \n 3 . đầu_cuối thuê_bao là điểm cấp tín_hiệu truyền_hình cáp tương_tự_tại vị_trí thuê_bao đăng_ký sử_dụng dịch_vụ truyền_hình cáp . \n 4 . việc cấp phép , quản_lý hoạt_động của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp tương_tự được thực_hiện theo quyết_định số 79 / 2002 / qđ - ttg ngày 18 / 06 / 2002 của thủ_tướng chính_phủ và các quy_định của nhà_nước đối_với cơ_quan báo_chí . \n 5 . các đơn_vị được cấp phép hoạt_động truyền_hình cáp phải tuân_thủ chế_độ báo_cáo theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điều 2 thông_tư này và các yêu_cầu về kỹ_thuật tín_hiệu truyền_hình cáp tương_tự_tại đầu_cuối thuê_bao , quy_định tại điều 3 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Chế độ báo cáo\n1. Các đơn vị được cấp phép hoạt động truyền hình cáp phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 15 tháng 12) theo các nội dung sau:\na) Phát triển thuê bao: Số lượng thuê bao phát triển theo quý và theo từng địa bàn hoạt động;\nb) Phát triển hạ tầng: Chủng loại thiết bị, công nghệ truyền dẫn, cấu hình mạng, tổng chiều dài cáp mới phát triển (tính theo km);\nc) Phát triển dịch vụ: Các loại hình dịch vụ (dịch vụ gia tăng, dịch vụ mới phát triển trong kỳ);\nd) Phát triển nội dung chương trình: Số lượng chương trình (chương trình nước ngoài, chương trình sản xuất trong nước, chương trình tự sản xuất), chương trình mới tăng thêm trong kỳ;\nđ) Công tác giải quyết khiếu nại, chăm sóc khách hàng: Tổng số đơn thư khiếu nại, tổng số đơn thư đã giải quyết, thời gian giải quyết khiếu nại, các dịch vụ hỗ trợ, chăm sóc khách hàng;\ne) Công tác đảm bảo chất lượng: Công tác đo kiểm định kỳ chất lượng kỹ thuật, phương án đảm bảo chất lượng dịch vụ và khắc phục các sự cố kỹ thuật.\n2. Trong trường hợp cần thiết, các đơn vị được cấp phép hoạt động truyền hình cáp chịu trách nhiệm báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 18/2009/TT-BTTTT quy định một số yêu cầu về quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự tại đầu cuối của người sử dụng dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "điều 2 . chế_độ báo_cáo \n 1 . các đơn_vị được cấp phép hoạt_động truyền_hình cáp phải thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm ( trước ngày 15 tháng 12 ) theo các nội_dung sau : \n a ) phát_triển thuê_bao : số_lượng thuê_bao phát_triển theo quý và theo từng địa_bàn hoạt_động ; \n b ) phát_triển hạ_tầng : chủng_loại thiết_bị , công_nghệ truyền_dẫn , cấu_hình mạng , tổng chiều dài cáp mới phát_triển ( tính theo km ) ; \n c ) phát_triển dịch_vụ : các loại_hình dịch_vụ ( dịch_vụ gia_tăng , dịch_vụ mới phát_triển trong kỳ ) ; \n d ) phát_triển nội_dung chương_trình : số_lượng chương_trình ( chương_trình nước_ngoài , chương_trình sản_xuất trong nước , chương_trình_tự sản_xuất ) , chương_trình mới tăng thêm trong kỳ ; \n đ ) công_tác giải_quyết khiếu_nại , chăm_sóc khách_hàng : tổng_số đơn thư khiếu_nại , tổng_số đơn thư đã giải_quyết , thời_gian giải_quyết khiếu_nại , các dịch_vụ hỗ_trợ , chăm_sóc khách_hàng ; \n e ) công_tác đảm_bảo chất_lượng : công_tác đo kiểm_định_kỳ chất_lượng kỹ_thuật , phương_án đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ và khắc_phục các sự_cố kỹ_thuật . \n 2 . trong trường_hợp cần_thiết , các đơn_vị được cấp phép hoạt_động truyền_hình cáp chịu trách_nhiệm báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Yêu cầu về kỹ thuật\n1. Yêu cầu về dải tần số hoạt động Dải tần số hoạt động của tín hiệu truyền hình cáp tương tự là dải tần số rất cao (VHF), dải tần số siêu cao (UHF) dùng cho truyền hình.\n2. Yêu cầu về tín hiệu cao tần\na) Mức tín hiệu cao tần tại dải tần số VHF trong khoảng từ 60 decibel microvolt đến 80 decibel microvolt;\nb) Mức tín hiệu cao tần tại dải tần số UHF trong khoảng từ 60 decibel microvolt đến 80 decibel microvolt;\nc) Dải thông của mỗi kênh hệ màu PAL D/K là 08 Megahertz;\nd) Dải thông của mỗi kênh hệ màu PAL G là 08 Megahertz;\nđ) Dải thông của mỗi kênh hệ màu PAL B là 07 Megahertz;\ne) Khoảng cách từ tần số sóng mang hình tới tần số sóng mang tiếng của mỗi kênh hệ màu PAL D/K là 6,5 Megahertz;\ng) Khoảng cách từ tần số sóng mang hình tới tần số sóng mang tiếng của mỗi kênh hệ màu PAL B/G là 5,5 Megahertz;\nh) Tỷ lệ công suất hình trên công suất tiếng trong dải giá trị từ 10 lần đến 20 lần.\n3. Yêu cầu tín hiệu hình\na) Độ sâu điều chế trong mức giới hạn (87,5 ± 2)% của biên độ tín hiệu đỉnh - đỉnh xung đồng bộ;\nb) Mức xung đồng bộ sau giải điều chế trong mức giới hạn (300 ± 15) mili-volt;\nc) Méo khuếch đại vi sai trong mức giới hạn (± 7)% so với giá trị chuẩn biên độ tín hiệu sóng mang màu;\nd) Méo pha vi sai trong mức giới hạn (± 5) độ so với giá trị chuẩn pha tín hiệu sóng mang màu;\nđ) Trễ nhóm trong mức giới hạn (± 100 x 10-9) giây;\ne) Tỷ số tín hiệu trên tạp âm tổng hợp không nhỏ hơn 45 decibel;\ng) Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số hình trong dải tần 0 Megahertz đến 5 Megahertz trong mức giới hạn (± 2) decibel;\nh) Tỷ số công suất sóng mang hình trên tạp âm không nhỏ hơn 43 decibel.\n4. Yêu cầu tín hiệu tiếng Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số âm thanh từ 30 Hertz đến 15000 Hertz trong mức giới hạn (± 1,5) decibel.", "header": "['Thông tư 18/2009/TT-BTTTT quy định một số yêu cầu về quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự tại đầu cuối của người sử dụng dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 486, "lower_segmented_text": "điều 3 . yêu_cầu về kỹ_thuật \n 1 . yêu_cầu về dải_tần_số hoạt_động dải_tần_số hoạt_động của tín_hiệu truyền_hình cáp tương_tự là dải_tần_số rất cao ( vhf ) , dải_tần_số siêu cao ( uhf ) dùng cho truyền_hình . \n 2 . yêu_cầu về tín_hiệu cao_tần \n a ) mức tín_hiệu cao_tần tại dải_tần_số vhf trong khoảng từ 60 decibel microvolt đến 80 decibel microvolt ; \n b ) mức tín_hiệu cao_tần tại dải_tần_số uhf trong khoảng từ 60 decibel microvolt đến 80 decibel microvolt ; \n c ) dải_thông của mỗi kênh hệ màu pal d / k là 08 megahertz ; \n d ) dải_thông của mỗi kênh hệ màu pal g là 08 megahertz ; \n đ ) dải_thông của mỗi kênh hệ màu pal b là 07 megahertz ; \n e ) khoảng_cách từ tần_số sóng mang hình t