Document ID: 276730

Title: QUY ĐỊNH VỀ QUÁ CẢNH HÀNG HÓA CỦA NƯỚC CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA QUA LÃNH THỔ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa ngày 09 tháng 4 năm 1994;
Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thủ tục cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa, vận chuyển hàng hóa quá cảnh theo quy định của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa ngày 09 tháng 4 năm 1994 (sau đây viết tắt là Hiệp định).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến quá cảnh hàng hóa theo quy định của Hiệp định.\nĐiều 3. Hàng hóa quá cảnh\n1. Hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu không được phép quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.\n2. Đối với hàng hóa không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này, việc quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chỉ được thực hiện sau khi có giấy phép của Bộ Công Thương.", "header": "['Thông tư 11/2015/TT-BCT về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa , vận_chuyển hàng_hóa quá_cảnh theo quy_định của hiệp_định giữa chính_phủ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam và chính_phủ nước cộng hòa nhân_dân trung hoa về quá_cảnh hàng_hóa ngày 09 tháng 4 năm 1994 ( sau đây viết tắt là hiệp_định ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia các hoạt_động có liên_quan đến quá_cảnh hàng_hóa theo quy_định của hiệp_định . \n điều 3 . hàng_hóa quá_cảnh \n 1 . hàng_hóa cấm xuất_khẩu , tạm ngừng xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu không được phép quá_cảnh lãnh_thổ việt_nam . \n 2 . đối_với hàng_hóa không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 điều này , việc quá_cảnh lãnh_thổ việt nam chỉ được thực_hiện sau khi có giấy_phép của bộ công_thương .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này cụ thể như sau:\n1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa: 01 (một) bản chính (theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này).\n2. Hợp đồng vận chuyển hàng quá cảnh: 01 (một) bản sao (có ký xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của chủ hàng).", "header": "['Thông tư 11/2015/TT-BCT về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 4 . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh đối_với hàng_hóa quy_định tại khoản 2 điều 3 thông_tư này cụ_thể như sau : \n 1 . đơn đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa : 01 ( một ) bản_chính ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này ) . \n 2 . hợp_đồng vận_chuyển hàng quá_cảnh : 01 ( một ) bản_sao ( có ký xác_nhận và đóng_dấu sao y bản_chính của chủ hàng ) .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ\n1. Đối với hàng hóa quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này (trừ vật liệu nổ công nghiệp), chủ hàng gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo đường bưu điện đến một trong các cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ như sau:\na) Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh, Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương. Địa chỉ: 12 Võ Văn Kiệt, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam;\nb) Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵng, Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương. Địa chỉ: 132 Nguyễn Chí Thanh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam;\nc) Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội, Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương. Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.\n2. Trường hợp hàng hóa quá cảnh là vật liệu nổ công nghiệp, chủ hàng gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo đường bưu điện đến Bộ Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu). Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.", "header": "['Thông tư 11/2015/TT-BCT về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA']", "len_tokenizer": 233, "lower_segmented_text": "điều 5 . cơ_quan tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ \n 1 . đối_với hàng_hóa quy_định tại khoản 2 điều 3 thông_tư này ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) , chủ hàng gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa theo đường bưu_điện đến một trong các cơ_quan tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ như sau : \n a ) phòng quản_lý xuất nhập_khẩu khu_vực thành_phố hồ chí minh , cục xuất nhập_khẩu - bộ công_thương . địa_chỉ : 12 võ văn kiệt , quận 1 , thành_phố hồ chí minh , việt_nam ; \n b ) phòng quản_lý xuất nhập_khẩu khu_vực đà_nẵng , cục xuất nhập_khẩu - bộ công_thương . địa_chỉ : 132 nguyễn chí thanh , quận hải châu , thành_phố đà_nẵng , việt_nam ; \n c ) phòng quản_lý xuất nhập_khẩu khu_vực hà_nội , cục xuất nhập_khẩu - bộ công_thương . địa_chỉ : 25 ngô quyền , quận hoàn kiếm , thành_phố hà_nội , việt_nam . \n 2 . trường_hợp hàng_hóa quá_cảnh là vật_liệu nổ công_nghiệp , chủ hàng gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa theo đường bưu_điện đến bộ công_thương ( cục xuất nhập_khẩu ) . địa_chỉ : 54 hai bà trưng , quận hoàn kiếm , thành_phố hà_nội , việt_nam .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trình tự, thời hạn giải quyết hồ sơ\n1. Đối với thủ tục cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này (trừ vật liệu nổ công nghiệp), trình tự, thời hạn giải quyết hồ sơ như sau:\na) Thời hạn giải quyết hồ sơ, cấp giấy phép quá cảnh trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;\nb) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp phép có văn bản gửi chủ hàng yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa;\nc) Trường hợp không cấp giấy phép quá cảnh, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời chủ hàng và nêu rõ lý do.\n2. Đối với thủ tục cấp giấy phép quá cảnh vật liệu nổ công nghiệp, trình tự, thời hạn giải quyết hồ sơ như sau:\na) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của chủ hàng, Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;\nb) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản cho phép của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Công Thương cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa;\nc) Trường hợp không cấp giấy phép quá cảnh, Bộ Công Thương có văn bản trả lời chủ hàng và nêu rõ lý do.", "header": "['Thông tư 11/2015/TT-BCT về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA']", "len_tokenizer": 222, "lower_segmented_text": "điều 6 . trình_tự , thời_hạn giải_quyết hồ_sơ \n 1 . đối_với thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa quy_định tại khoản 2 điều 3 thông_tư này ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) , trình_tự , thời_hạn giải_quyết hồ_sơ như sau : \n a ) thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , cấp giấy_phép quá_cảnh trong vòng 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; \n b ) trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ , trong vòng 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan cấp phép có văn_bản gửi chủ hàng yêu_cầu bổ_sung , chỉnh_sửa ; \n c ) trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh , cơ_quan cấp phép có văn_bản trả_lời chủ hàng và nêu rõ lý_do . \n 2 . đối_với thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh_vật_liệu nổ công_nghiệp , trình_tự , thời_hạn giải_quyết hồ_sơ như sau : \n a ) trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ của chủ hàng , bộ công_thương trình thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định ; \n b ) trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản cho phép của thủ_tướng chính_phủ , bộ công_thương cấp giấy_phép quá_cảnh hàng_hóa ; \n c ) trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh , bộ công_thương có văn_bản trả_lời c