Document ID: 289679

Title: VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, GẮN VỚI CHÍNH SÁCH GIẢM NGHÈO NHANH, BỀN VỮNG VÀ HỖ TRỢ ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về cơ chế, chính sách khuyến khích bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng, trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ, nâng cao thu nhập gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020.", "header": "['Nghị định 75/2015/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về cơ_chế , chính_sách khuyến_khích bảo_vệ rừng , khoanh nuôi tái_sinh rừng , trồng rừng , phát_triển lâm_sản ngoài gỗ , nâng cao thu_nhập gắn với chính_sách giảm nghèo nhanh , bền_vững và hỗ_trợ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số giai_đoạn 2015 - 2020 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo đang sinh sống ổn định tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và III) thuộc vùng dân tộc và miền núi theo tiêu chí Thủ tướng Chính phủ quy định, có thực hiện một trong các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng: bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên; trồng rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trên đất quy hoạch phát triển rừng được Nhà nước giao đất; nhận khoán bảo vệ rừng.\n2. Cộng đồng dân cư thôn được giao rừng theo quy định tại Điều 29 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng và Điều 54 Luật Đất đai, tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và III) thuộc vùng dân tộc và miền núi theo tiêu chí Thủ tướng Chính phủ quy định, thực hiện bảo vệ rừng được giao hoặc rừng nhận khoán.\n3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Nghị định 75/2015/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020']", "len_tokenizer": 159, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . hộ gia_đình đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ gia_đình người kinh nghèo đang sinh_sống ổn_định tại các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ( khu_vực ii và iii ) thuộc vùng dân_tộc và miền núi theo tiêu_chí thủ_tướng chính_phủ quy_định , có thực_hiện một trong các hoạt_động bảo_vệ và phát_triển rừng : bảo_vệ , khoanh nuôi tái_sinh rừng tự_nhiên ; trồng rừng , cây lâm_sản ngoài gỗ trên đất quy_hoạch phát_triển rừng được nhà_nước giao đất ; nhận khoán bảo_vệ rừng . \n 2 . cộng_đồng dân_cư thôn được giao rừng theo quy_định tại điều 29 luật bảo_vệ và phát_triển rừng và điều 54 luật đất_đai , tại các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ( khu_vực ii và iii ) thuộc vùng dân_tộc và miền núi theo tiêu_chí thủ_tướng chính_phủ quy_định , thực_hiện bảo_vệ rừng được giao hoặc rừng nhận khoán . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng\n1. Đối tượng rừng khoán bảo vệ được hỗ trợ:\na) Diện tích rừng Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ;\nb) Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên Nhà nước giao cho các công ty lâm nghiệp quản lý;\nc) Diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây viết chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) quản lý.\n2. Đối tượng và hạn mức nhận khoán bảo vệ rừng được hỗ trợ:\na) Đối tượng: Hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn quy định tại Khoản 1, 2, Điều 2 của Nghị định này;\nb) Hạn mức diện tích rừng nhận khoán được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 3 Điều này tối đa là 30 héc-ta (ha) một hộ gia đình.\n3. Quyền lợi và trách nhiệm của người nhận khoán:\na) Được hỗ trợ tiền khoán bảo vệ rừng là 400.000 đồng/ha/năm;\nb) Được hưởng lợi từ rừng và thực hiện trách nhiệm bảo vệ rừng theo quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước.\n4. Trách nhiệm, quyền hạn của người giao khoán:\na) Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng, Công ty lâm nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý đối tượng rừng quy định tại Khoản 1 của Điều này thực hiện trách nhiệm và quyền hạn của chủ rừng theo quy định pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng;\nb) Lập dự toán, tổ chức kiểm tra, giám sát và thanh toán kịp thời tiền hỗ trợ theo quy định tại Điểm a Khoản 3 của Điều này cho đối tượng nhận khoán.", "header": "['Nghị định 75/2015/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020']", "len_tokenizer": 276, "lower_segmented_text": "điều 3 . hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng \n 1 . đối_tượng rừng khoán bảo_vệ được hỗ_trợ : \n a ) diện_tích rừng nhà_nước giao cho ban quản_lý rừng đặc_dụng , phòng_hộ ; \n b ) rừng đặc_dụng , rừng phòng_hộ là rừng tự_nhiên nhà_nước giao cho các công_ty lâm_nghiệp quản_lý ; \n c ) diện_tích rừng chưa giao , chưa cho thuê do ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết chung là ủy_ban nhân_dân cấp xã ) quản_lý . \n 2 . đối_tượng và hạn_mức nhận khoán bảo_vệ rừng được hỗ_trợ : \n a ) đối_tượng : hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư thôn quy_định tại khoản 1 , 2 , điều 2 của nghị_định này ; \n b ) hạn_mức diện_tích rừng nhận khoán được hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 3 điều này tối_đa là 30 héc - ta ( ha ) một hộ gia_đình . \n 3 . quyền_lợi và trách_nhiệm của người nhận khoán : \n a ) được hỗ_trợ tiền khoán bảo_vệ rừng là 400.000 đồng / ha / năm ; \n b ) được hưởng lợi từ rừng và thực_hiện trách_nhiệm bảo_vệ rừng theo quy_định pháp_luật hiện_hành của nhà_nước . \n 4 . trách_nhiệm , quyền_hạn của người giao_khoán : \n a ) ban quản_lý rừng phòng_hộ , đặc_dụng , công_ty lâm_nghiệp , ủy_ban nhân_dân cấp xã quản_lý đối_tượng rừng quy_định tại khoản 1 của điều này thực_hiện trách_nhiệm và quyền_hạn của chủ rừng theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ và phát_triển rừng ; \n b ) lập dự_toán , tổ_chức kiểm_tra , giám_sát và thanh_toán kịp_thời tiền hỗ_trợ theo quy_định tại điểm a khoản 3 của điều này cho đối_tượng nhận khoán .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung\n1. Đối tượng rừng: Rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên.\n2. Đối tượng được hỗ trợ:\na) Hộ gia đình quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này thực hiện bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng được giao có trồng bổ sung;\nb) Cộng đồng dân cư thôn quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Nghị định này thực hiện bảo vệ rừng được giao.\n3. Mức hỗ trợ:\na) Hỗ trợ bảo vệ rừng là 400.000 đồng/ha/năm;\nb) Hỗ trợ trồng rừng bổ sung, mức hỗ trợ theo thiết kế - dự toán, tối đa không quá 1.600.000 đồng/ha/năm trong 03 năm đầu và 600.000 đồng/ha/năm cho 03 năm tiếp theo. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định mức hỗ trợ cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.\n4. Trách nhiệm và quyền lợi của hộ gia đình và cộng đồng dân cư thôn được hưởng chính sách bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.", "header": "['Nghị định 75/2015/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "điều 4 . hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh có trồng rừng bổ_sung \n 1 . đối_tượng rừng : rừng phòng_hộ và rừng sản_xuất là rừng tự_nhiên . \n 2 . đối_tượng được hỗ_trợ : \n a ) hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 điều 2 của nghị_định này thực_hiện bảo_vệ rừng , khoanh nuôi tái_sinh rừng được giao có trồng bổ_sung ; \n b ) cộng_đồng dân_cư thôn quy_định tại khoản 2 điều 2 của nghị_định này thực_hiện bảo_vệ rừng được giao . \n 3 . mức hỗ_trợ : \n a ) hỗ_trợ bảo_vệ rừng là 400.000 đồng / ha / năm ; \n b ) hỗ_trợ trồng rừng bổ_sung , mức hỗ_trợ theo thiết_kế - dự_toán , tối_đa không quá 1.600.000 đồng / ha / năm trong 03 năm đầu và 600.000 đồng / ha / năm cho 03 năm tiếp_theo . chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức hỗ_trợ cụ_thể phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương . \n 4 . trách_nhiệm và quyền_lợi của hộ gia_đình và cộng_đồng dân_cư thôn được hưởng chính_sách bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ và phát_triển rừng .", "pointer_