Document ID: 426453

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ CHO THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VÀ PHỤ TRỢ TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động (QCVN 86:2019/BTTTT).", "header": "['Thông tư 10/2019/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ cho thiết_bị đầu_cuối và phụ_trợ trong hệ_thống thông_tin di_động ( qcvn 86 : 2019 / btttt ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.\n2. Thông tư số 02/2015/TT-BTTTT ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với các thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động GSM và DCS” hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.", "header": "['Thông tư 10/2019/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 . \n 2 . thông_tư số 02 / 2015 / tt - btttt ngày 27 tháng 02 năm 2015 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông ban_hành “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ đối_với các thiết_bị đầu_cuối và phụ_trợ trong hệ_thống thông_tin di_động gsm và dcs ” hết hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng QCVN 86:2019/BTTTT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ CHO THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VÀ PHỤ TRỢ TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG National technical regulation on electromagnetic compatibility for mobile terminals and ancillary equipment of digital cellular telecommunication systems Mục lục\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\n1.2. Đối tượng áp dụng\n1.3. Tài liệu viện dẫn\n1.4. Giải thích từ ngữ\n1.5. Ký hiệu\n1.6. Chữ viết tắt\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Phát xạ 2.1.1. Hệ thống GSM và DCS 2.1.2. Hệ thống CDMA trải phổ trực tiếp (UTRA và E-UTRA)\n2.2. Miễn nhiễm 2.2.1. Hệ thống GSM và DCS 2.2.2. Hệ thống CDMA trải phổ trực tiếp (UTRA và E-UTRA)\n2.3. Điều kiện đo kiểm 2.3.1. Quy định chung 2.3.2. Bố trí tín hiệu đo kiểm 2.3.3. Băng tần loại trừ 2.3.4. Đáp ứng băng hẹp của máy thu và phần thu của máy thu phát song công 2.3.5. Điều chế đo kiểm thông thường\n2.4. Đánh giá chỉ tiêu 2.4.1. Quy định chung 2.4.2. Thiết bị có thể cung cấp kết nối thông tin liên tục 2.4.3. Thiết bị không thể cung cấp kết nối thông tin liên tục 2.4.4. Thiết bị phụ trợ 2.4.5. Phân loại thiết bị\n2.5. Tiêu chí chất lượng 2.5.1. Tiêu chí chất lượng hệ thống GSM và DCS 2.5.2. Tiêu chí chất lượng hệ thống CDMA trải phổ trực tiếp (UTRA và E-UTRA)\n3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\n5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Phụ lục A (Quy định) Đánh giá chỉ tiêu cuộc gọi thoại, điểm ngắt thoại cho hệ thống CDMA trải phổ trực tiếp Phụ lục B (Quy định) Đánh giá chỉ tiêu cuộc gọi dữ liệu, tỷ lệ lỗi cho hệ thống CDMA trải phổ trực tiếp Phụ lục C (Tham khảo) Các loại thiết bị đầu cuối di động và phụ trợ Thư mục tài liệu tham khảo Lời nói đầu QCVN 86:2019/BTTTT thay thế QCVN 86:2015/BTTTT. QCVN 86:2019/BTTTT có các quy định kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn ETSI EN 301 489-52 V1.1.0 (2016-11) của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu (ETSI). QCVN 86:2019/BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BTTTT ngày 04 tháng 10 năm 2019. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ CHO THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VÀ PHỤ TRỢ TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG National technical regulation on electromagnetic compatibility for mobile terminals and ancillary equipment of digital cellular telecommunication systems", "header": "['Thông tư 10/2019/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 607, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , vụ_trưởng vụ khoa_học và công_nghệ , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , giám_đốc sở thông_tin và truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . . bộ_trưởng nguyễn mạnh hùng qcvn 86 : 2019 / btttt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ cho thiết_bị đầu_cuối và phụ_trợ trong hệ_thống thông_tin di_động national technical regulation on electromagnetic compatibility for mobile terminals and ancillary equipment of digital cellular telecommunication systems mục_lục \n 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng \n 1.3 . tài_liệu viện_dẫn \n 1.4 . giải_thích từ_ngữ \n 1.5 . ký_hiệu \n 1.6 . chữ_viết_tắt \n 2 . quy_định kỹ_thuật \n 2.1 . phát_xạ 2.1.1 . hệ_thống gsm và dcs 2.1.2 . hệ_thống cdma trải phổ trực_tiếp ( utra và e - utra ) \n 2.2 . miễn_nhiễm 2.2.1 . hệ_thống gsm và dcs 2.2.2 . hệ_thống cdma trải phổ trực_tiếp ( utra và e - utra ) \n 2.3 . điều_kiện đo kiểm 2.3.1 . quy_định chung 2.3.2 . bố_trí tín_hiệu đo kiểm 2.3.3 . băng tần loại_trừ 2.3.4 . đáp_ứng băng hẹp của máy thu và phần thu của máy thu phát song công 2.3.5 . điều_chế đo kiểm thông_thường \n 2.4 . đánh_giá chỉ_tiêu 2.4.1 . quy_định chung 2.4.2 . thiết_bị có_thể cung_cấp kết_nối thông_tin liên_tục 2.4.3 . thiết_bị không_thể cung_cấp kết_nối thông_tin liên_tục 2.4.4 . thiết_bị phụ_trợ 2.4.5 . phân_loại thiết_bị \n 2.5 . tiêu_chí chất_lượng 2.5.1 . tiêu_chí chất_lượng hệ_thống gsm và dcs 2.5.2 . tiêu_chí chất_lượng hệ_thống cdma trải phổ trực_tiếp ( utra và e - utra ) \n 3 . quy_định về quản_lý \n 4 . trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân \n 5 . tổ_chức thực_hiện phụ_lục a ( quy_định ) đánh_giá chỉ_tiêu cuộc gọi thoại , điểm ngắt thoại cho hệ_thống cdma trải phổ trực_tiếp phụ_lục b ( quy_định ) đánh_giá chỉ_tiêu cuộc_gọi dữ_liệu , tỷ_lệ lỗi cho hệ_thống cdma trải phổ trực_tiếp phụ_lục c ( tham_khảo ) các loại thiết_bị đầu_cuối di_động và phụ_trợ thư_mục tài_liệu tham_khảo lời_nói_đầu qcvn 86 : 2019 / btttt thay_thế qcvn 86 : 2015 / btttt . qcvn 86 : 2019 / btttt có các quy_định kỹ_thuật phù_hợp với tiêu_chuẩn etsi en 301 489 - 52 v1 . 1.0 ( 2016 - 11 ) của viện tiêu_chuẩn viễn_thông châu âu ( etsi ) . qcvn 86 : 2019 / btttt do viện khoa_học kỹ_thuật bưu_điện biên_soạn , vụ khoa_học và công_nghệ thẩm_định và trình_duyệt , bộ thông_tin và truyền_thông ban_hành kèm theo thông_tư số 10 / 2019 / tt - btttt ngày 04 tháng 10 năm 2019 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ cho thiết_bị đầu_cuối và phụ_trợ trong hệ_thống thông_tin di_động national technical regulation on electromagnetic compatibility for mobile terminals and ancillary equipment of digital cellular telecommunication systems", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4.1. Truyền tải (bearer) Đường phát thông tin của các đặc tính được quy định cho việc truyền dữ liệu người dùng hoặc dữ liệu đo đã xác định trước. 1.4.2. Bắt vào một tế bào (camped on a cell) UE đang ở trạng thái rỗi và đã hoàn thành quá trình lựa chọn/lựa chọn lại và chọn một tế bào (cell). CHÚ THÍCH 1: UE giám sát thông tin hệ thống và (trong hầu hết các trường hợp) thông tin tìm gọi. CHÚ THÍCH 2: Các dịch vụ có thể bị hạn chế, và PLMN có thể không nhận biết việc tồn tại của UE trong tế bào lựa chọn. 1.4.3. Băng thông kênh (channel bandwidth) Băng thông RF hỗ trợ sóng mang RF E-UTRA đơn với băng thông ph