Document ID: 503407

Title: HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TRỢ CẤP HẰNG THÁNG, THỜI ĐIỂM HƯỞNG LƯƠNG HƯU ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP KHÔNG CÒN HỒ SƠ GỐC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 108/2021/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng (sau đây được viết là Nghị định số 108/2021/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Căn cứ Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Đối tượng áp dụng\n1. Các đối tượng quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị định số 108/2021/NĐ-CP hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2022.\n2. Các đối tượng quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị định số 108/2021/NĐ-CP nghỉ việc hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 (bao gồm những người đã nghỉ hưởng trợ cấp mất sức lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995, sau đó được tiếp tục hưởng trợ cấp theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hằng tháng và Quyết định số 613/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp hằng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động), sau khi thực hiện điều chỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này mà có mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng dưới 2.500.000 đồng/tháng.\n3. Người lao động không còn hồ sơ gốc thể hiện thời gian làm việc trong khu vực nhà nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.", "header": "['Thông tư 37/2021/TT-BLĐTBXH hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng, thời điểm hưởng lương hưu đối với trường hợp không còn hồ sơ gốc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 307, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đối_tượng quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 1 điều 1 nghị_định số 108 / 2021 / nđ - cp hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội và trợ_cấp hằng tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2022 . \n 2 . các đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 điều 1 nghị_định số 108 / 2021 / nđ - cp nghỉ_việc hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội và trợ_cấp hằng tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 ( bao_gồm những người đã nghỉ hưởng trợ_cấp mất_sức lao_động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 , sau đó được tiếp_tục hưởng trợ_cấp theo quyết_định số 91 / 2000 / qđ - ttg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của thủ_tướng chính_phủ về việc trợ_cấp cho những người đã hết tuổi lao_động tại thời_điểm ngừng hưởng trợ_cấp mất_sức lao_động hằng tháng và quyết_định số 613 / qđ - ttg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của thủ_tướng chính_phủ về việc trợ_cấp hằng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác thực_tế đã hết thời_hạn hưởng trợ_cấp mất_sức lao_động ) , sau khi thực_hiện điều_chỉnh theo quy_định tại khoản 1 điều 2 thông_tư này mà có mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội , trợ_cấp hằng tháng dưới 2.500.000 đồng / tháng . \n 3 . người lao_động không còn hồ_sơ gốc thể_hiện_thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 theo quy_định tại điểm b khoản 3 điều 2 nghị_định số 89 / 2020 / nđ - cp ngày 04 tháng 8 năm 2020 của chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bảo_hiểm xã_hội việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng\n1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng của các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được tăng thêm 7,4% so với mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng của tháng 12 năm 2021. Cụ thể: Mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng từ tháng 01 năm 2022 = Mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp tháng 12 năm 2021 x 1,074\n2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này được điều chỉnh cụ thể như sau:\na) Đối với người có mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng/người/tháng trở xuống: Mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng sau điều chỉnh = Mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng trước điều chỉnh + 200.000 đồng/tháng\nb) Đối với người có mức lương hưu, trợ bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng từ trên 2.300.000 đồng/người/tháng đến dưới 2.500.000 đồng/người/tháng: Mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng sau điều chỉnh = 2.500.000 đồng/tháng", "header": "['Thông tư 37/2021/TT-BLĐTBXH hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng, thời điểm hưởng lương hưu đối với trường hợp không còn hồ sơ gốc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 258, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_chỉnh lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội và trợ_cấp hằng tháng \n 1 . từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 1 thông_tư này được tăng thêm 7,4 % so với mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của tháng 12 năm 2021 . cụ_thể : mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ tháng 01 năm 2022 = mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội , trợ_cấp tháng 12 năm 2021 x 1,074 \n 2 . từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 2 điều 1 thông_tư này được điều_chỉnh cụ_thể như sau : \n a ) đối_với người có mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng trở xuống : mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội , trợ_cấp hằng tháng trước điều_chỉnh + 200.000 đồng / tháng \n b ) đối_với người có mức lương hưu , trợ bảo_hiểm xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ trên 2.300.000 đồng / người / tháng đến dưới 2.500.000 đồng / người / tháng : mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = 2.500.000 đồng / tháng", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sửa đổi khoản 17 Điều 1 Thông tư số 06/2021/TT-BLĐTBXH ngày 7 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc. “17. Thời điểm hưởng lương hưu đối với trường hợp không còn hồ sơ gốc quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam là thời điểm ghi trong văn bản giải quyết của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.”", "header": "['Thông tư 37/2021/TT-BLĐTBXH hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng, thời điểm hưởng lương hưu đối với trường hợp không còn hồ sơ gốc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "điều 3 . sửa_đổi khoản 17 điều 1 thông_tư số 06 / 2021 / tt - blđtbxh ngày 7 tháng 7 năm 2021 của bộ_trưởng bộ lao_động - thương_binh và xã_hội sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 59 / 2015 / tt - blđtbxh ngày 29 tháng 12 năm 2015 của bộ_trưởng bộ lao_động - thương_binh và xã_hội quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật bảo_hiểm xã_hội về bảo_hiểm xã_hội bắt_buộc . “ 17 . thời_điểm hưởng lương hưu đối_với trường_hợp không còn hồ_sơ gốc quy_định tại điểm b khoản 3 điều 2 của nghị_định số 89 / 2020 / nđ - cp ngày 04 tháng 8 năm 2020 của chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bảo_hiểm xã_hội việt nam là thời_điểm ghi trong văn_bản giải_quyết của bảo_hiểm xã_hội việt_nam . ”", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan chức năng có liên quan tuyên truyền, phổ biến, kiểm tra, đôn đ