Document ID: 48643

Title: CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 96/2001/TT-BTC NGÀY 23 THÁNG 11 NĂM 2001 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 69/2001/QĐ-TTG NGÀY 03/5/2001 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC BÁN CỔ PHẦN ƯU ĐÃI TẠI CÁC DOANH NGHIỆP CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN CHO NGƯỜI TRỒNG VÀ BÁN NGUYÊN LIỆU

Legal Basis:

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Doanh nghiệp Nhà nước thực hiện cổ phần hoá được bán cổ phần theo giá ưu đãi cho người trồng và bán nguyên liệu là các doanh nghiệp trực tiếp sử dụng nông sản, lâm sản ( bao gồm sản phẩm của các loại cây trồng hàng năm và cây lâu năm) vào hoạt động sản xuất của doanh nghiệp (sau đây gọi là doanh nghiệp chế biến).", "header": "['Thông tư 96/2001/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 69/2001/QĐ-TTg về việc bán cổ phần ưu đãi tại các doanh nghiệp công nghiệp chế biến cho người trồng và bán nguyên liệu do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục I. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC THỰC HIỆN MUA VÀ BÁN CỔ PHẦN THEO GIÁ ƯU ĐÃI']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "khoản 1 . doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện cổ_phần_hoá được bán cổ_phần theo giá ưu_đãi cho người trồng và bán nguyên_liệu là các doanh_nghiệp trực_tiếp sử_dụng nông_sản , lâm_sản ( bao_gồm sản_phẩm của các loại cây_trồng hàng năm và cây lâu_năm ) vào hoạt_động_sản_xuất của doanh_nghiệp ( sau đây gọi là doanh_nghiệp chế_biến ) .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Những cá nhân, hộ nông dân thực hiện nhận khoán sử dụng đất theo qui định của Nhà nước trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, trực tiếp sản xuất ra các sản phẩm nông, lâm nghiệp và bán cho doanh nghiệp chế biến (sau đây gọi chung là người cung cấp nguyên liệu), được mua cổ phần theo giá ưu đãi của các doanh nghiệp chế biến khi doanh nghiệp này thực hiện cổ phần hoá, nếu có đủ các điều kiện sau: a- Trực tiếp sản xuất ra nông sản, lâm sản và đã bán sản phẩm này cho doanh nghiệp chế biến được ổn định ít nhất 3 năm tính đến thời điểm doanh nghiệp chế biến thực hiện cổ phần hoá.Trường hợp doanh nghiệp chế biến có thời gian hoạt động dưới 3 năm mà thực hiện cổ phần hoá, thì những người trực tiếp sản xuất ra nông lâm sản phẩm và đã bán cho doanh nghiệp chế biến kể từ ngày doanh nghiệp được thành lập. b- Thực tế có sử dụng đất được giao theo qui định của Nhà nước để trồng, sản xuất hàng nông sản, lâm sản và bán cho doanh nghiệp chế biến. c- Khi bán nông sản, lâm sản cho doanh nghiệp chế biến phải thông qua hợp đồng kinh tế theo các qui định của pháp luật về hợp đồng. Hợp đồng mua bán nguyên liệu do người cung cấp nguyên liệu trực tiếp ký kết với doanh nghiệp chế biến. Trường hợp do đặc điểm hình thành vùng nguyên liệu không tập trung, phân tán với qui mô nhỏ, các hợp đồng mua bán nguyên liệu giữa người cung cấp nguyên liệu và doanh nghiệp chế biến không thực hiện ký kết trực tiếp được, phải thông qua Nông trường, Hợp tác xã nông nghiệp, Hiệp hội nghề nghiệp ...(gọi chung là người Đại diện) trên địa bàn thì phải có sự uỷ quyền của người cung cấp nguyên liệu cho người đại diện ký hợp đồng.", "header": "['Thông tư 96/2001/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 69/2001/QĐ-TTg về việc bán cổ phần ưu đãi tại các doanh nghiệp công nghiệp chế biến cho người trồng và bán nguyên liệu do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục I. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC THỰC HIỆN MUA VÀ BÁN CỔ PHẦN THEO GIÁ ƯU ĐÃI']", "len_tokenizer": 263, "lower_segmented_text": "khoản 2 . những cá_nhân , hộ nông_dân thực_hiện nhận khoán sử_dụng đất theo qui_định của nhà_nước trong sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , trực_tiếp sản_xuất ra các sản_phẩm nông , lâm_nghiệp và bán cho doanh_nghiệp chế_biến ( sau đây gọi chung là người cung_cấp nguyên_liệu ) , được mua cổ_phần theo giá ưu_đãi của các doanh_nghiệp chế_biến khi doanh_nghiệp này thực_hiện cổ_phần_hoá , nếu có đủ các điều_kiện sau : a - trực_tiếp sản_xuất ra nông_sản , lâm_sản và đã bán sản_phẩm này cho doanh_nghiệp chế_biến được ổn_định ít_nhất 3 năm tính đến thời_điểm doanh_nghiệp chế_biến thực_hiện cổ_phần_hoá . trường_hợp_doanh_nghiệp chế_biến có thời_gian hoạt_động dưới 3 năm mà thực_hiện cổ_phần_hoá , thì những người trực_tiếp sản_xuất ra nông_lâm_sản_phẩm và đã bán cho doanh_nghiệp chế_biến kể từ ngày doanh_nghiệp được thành_lập . b - thực_tế có sử_dụng đất được giao theo qui_định của nhà_nước để trồng , sản_xuất hàng nông_sản , lâm_sản và bán cho doanh_nghiệp chế_biến . c - khi bán nông_sản , lâm_sản cho doanh_nghiệp chế_biến phải thông_qua hợp_đồng kinh_tế theo các qui_định của pháp_luật về hợp_đồng . hợp_đồng mua_bán nguyên_liệu do người cung_cấp nguyên_liệu trực_tiếp ký_kết với doanh_nghiệp chế_biến . trường_hợp do đặc_điểm hình_thành vùng nguyên_liệu không tập_trung , phân_tán với qui_mô nhỏ , các hợp_đồng mua_bán nguyên_liệu giữa người cung_cấp nguyên_liệu và doanh_nghiệp chế_biến không thực_hiện ký_kết trực_tiếp được , phải thông_qua nông_trường , hợp_tác_xã nông_nghiệp , hiệp_hội nghề_nghiệp ... ( gọi chung là người đại_diện ) trên địa_bàn thì phải có sự uỷ_quyền của người cung_cấp nguyên_liệu cho người đại_diện ký hợp_đồng .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Theo qui định tại Điều 4 Quyết định số 69/2001/QĐ-TTg ngày 03/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ, các doanh nghiệp Nhà nước có qui trình sản xuất kinh doanh khép kín từ sản xuất nông nghiệp đến chế biến, khi thực hiện cổ phần hoá bộ phận chế biến; những người thuần tuý chỉ thu gom nguyên liệu nông, lâm sản phẩm bán cho doanh nghiệp không thuộc đối tượng áp dụng của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 96/2001/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 69/2001/QĐ-TTg về việc bán cổ phần ưu đãi tại các doanh nghiệp công nghiệp chế biến cho người trồng và bán nguyên liệu do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục I. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC THỰC HIỆN MUA VÀ BÁN CỔ PHẦN THEO GIÁ ƯU ĐÃI']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "khoản 3 . theo qui_định tại điều 4 quyết_định số 69 / 2001 / qđ - ttg ngày 03 / 5 / 2001 của thủ_tướng chính_phủ , các doanh_nghiệp nhà_nước có qui_trình sản_xuất kinh_doanh khép_kín từ sản_xuất nông_nghiệp đến chế_biến , khi thực_hiện cổ_phần_hoá bộ_phận chế_biến ; những người thuần_tuý chỉ thu_gom nguyên_liệu nông , lâm_sản_phẩm bán cho doanh_nghiệp không thuộc đối_tượng áp_dụng của thông_tư này .", "pointer_link": "['Mục I' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chế độ ưu đãi cho người cung cấp nguyên liệu: - Giá trị Nhà nước ưu đãi trong mỗi cổ phần bán cho người cung cấp nguyên liệu được giảm 30% so với các đối tượng khác không được hưởng chế độ ưu đãi. Tổng giá trị cổ phần bán theo giá ưu đãi cho người cung cấp nguyên liệu không được vượt quá 10% giá trị phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp. - Tổng giá trị ưu đãi cho người cung cấp nguyên liệu qui định tại Quyết định số 69/2001/QĐ-TTg ngày 03/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ không vượt quá 3% giá trị phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp và được trừ vào phần vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp chế biến thực hiện cổ phần hoá. - Mức ưu đãi cho người cung cấp nguyên liệu không tính vào mức khống chế giá trị cổ phần ưu đãi bán cho người lao động trong doanh nghiệp qui định tại Điều 14 Nghị định số 44/1998/ NĐ-CP ngày 29/ 6/1998 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 96/2001/TT-BTC hướng dẫn Quyết định 69/2001/QĐ-TTg về việc bán cổ phần ưu đãi tại các doanh nghiệp công nghiệp chế biến cho người trồng và bán nguyên liệu do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI VÀ XÁC ĐỊNH CỔ PHẦN BÁN THEO GIÁ ƯU ĐÃI CHO NGƯỜI CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chế_độ ưu_đãi cho người cung_cấp nguyên_liệu : - giá_trị nhà_nước ưu_đãi trong mỗi cổ_phần bán cho người cung_cấp nguyên_liệu được giảm 30 % so với các đối_tượng khác không được hưởng chế_độ ưu_đãi . tổng giá_trị cổ_phần bán theo giá ưu_đãi cho người cung_cấp nguyên_liệu không được vượt quá 10 % giá_trị phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . - tổng giá_trị ưu_đãi cho người cung_cấp nguyên_liệu qui_định tại quyết_định số 69 / 2001 / qđ - ttg ngày 03 / 5 / 2001 của thủ_tướng chính_phủ không vượt quá 3 % giá_trị phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp và được trừ vào phần vốn nhà_nước hiện có tại doanh_nghiệp chế_biến thực_hiện cổ_phần_hoá . - mức ưu_đãi cho người cung_cấp nguyên_liệu không tính vào mức khống_chế giá_trị cổ_phần ưu_đãi bán cho người lao_động trong doanh_nghiệp qui_định tại điều 14 nghị_định số 44 / 1998 / nđ - cp ngày 29 / 6 / 1998 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Mục II' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Xác định số lượng cổ phần bán theo giá ưu đãi cho từng người cung cấp nguyên liệu được căn cứ vào: - Diện tích đất được giao hợp pháp và thực tế được sử dụng vào trồng nguy