Document ID: 429302

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI GẠO DỰ TRỮ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dự trữ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử; yêu cầu về giao nhận (nhập, xuất), công nghệ bảo quản và công tác quản lý đối với gạo dự trữ quốc gia.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các đơn vị dự trữ quốc gia, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao nhận (nhập, xuất), bảo quản và quản lý gạo dự trữ quốc gia.\n1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 5643: 1999 Gạo - Thuật ngữ và định nghĩa. Ngoài ra, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Gạo dự trữ quốc gia là gạo trắng thuộc loài Oryza sativa L. đạt các yêu cầu chất lượng gạo theo quy định tại khoản 2.1 Quy chuẩn này. 1.3.2. Gạo mới là gạo được xay xát từ thóc được thu hoạch trong cùng năm nhập. 1.3.3. Kích thước hạt gạo là chiều dài và chiều rộng của hạt gạo không bị gãy vỡ tính bằng mm. 1.3.4. Chiều dài trung bình của hạt được xác định bằng cách tính trung bình cộng chiều dài của 100 hạt không gãy vỡ được lấy ngẫu nhiên từ mẫu gạo thí nghiệm. 1.3.5. Phân loại hạt là gạo được phân theo chiều dài của hạt. - Hạt gạo rất dài là hạt có chiều dài lớn hơn 7 mm. - Hạt gạo dài là hạt có chiều dài từ 6 mm đến 7 mm. - Hạt gạo ngắn là hạt có chiều dài nhỏ hơn 6 mm. 1.3.6. Tấm là hạt gạo gãy có chiều dài từ 2,5/10 đến 8/10 chiều dài trung bình của hạt gạo nhưng không lọt qua sàng Φ 1,4 mm, và tùy từng loại gạo được quy định kích cỡ tấm phù hợp. - Tấm lớn là hạt gạo gãy có chiều dài lớn hơn 5/10 đến 8/10 chiều dài trung bình của hạt gạo. - Tấm trung bình là hạt gạo gãy có chiều dài từ 2,5/10 đến 5/10 chiều dài trung bình của hạt gạo. 1.3.7. Tấm nhỏ là phần hạt gãy có chiều dài nhỏ hơn 2,5/10 chiều dài của hạt gạo, lọt qua sàng Φ 2 mm nhưng không lọt qua sàng Φ 1,4 mm. 1.3.8. Hạt bạc phấn là hạt gạo (trừ gạo nếp) có 3/4 diện tích bề mặt hạt trở lên có màu trắng đục như phấn. 1.3.9. Hạt vàng là hạt gạo có một phần hoặc toàn bộ nội nhũ biến đổi sang màu vàng rõ rệt. 1.3.10. Hạt bị hư hỏng là hạt gạo bị giảm chất lượng rõ rệt do ẩm, sâu bệnh, nấm mốc, côn trùng phá hoại và/hoặc do nguyên nhân khác. 1.3.11. Hạt xanh non là hạt gạo từ hạt lúa chưa chín và/hoặc phát triển chưa đầy đủ. 1.3.12. Hạt đỏ là hạt gạo có lớp cám màu đỏ lớn hơn hoặc bằng 1/4 diện tích bề mặt của hạt. 1.3.13. Hạt sọc đỏ là hạt gạo có một sọc đỏ mà chiều dài bằng hoặc lớn hơn 1/2 chiều dài của hạt, hoặc tổng chiều dài của các vệt sọc đỏ lớn hơn 1/2 chiều dài của hạt, nhưng tổng diện tích của các sọc đỏ nhỏ hơn 1/4 diện tích bề mặt của hạt. 1.3.14. Gạo mốc là gạo bị nhiễm nấm mốc, có thể đánh giá được bằng cảm quan. 1.3.15. Mức xát của gạo là mức độ tách bỏ phôi và các lớp cám trên bề mặt hạt gạo. 1.3.16. Đánh bóng gạo là làm sạch phần bột cám còn bám trên bề mặt hạt gạo có mức xát kỹ. 1.3.17. Lô gạo là lượng gạo xác định có cùng chất lượng và bao gồm toàn bộ các bao gạo.\n1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. TCVN 5643: 1999 Gạo - Thuật ngữ và định nghĩa. 1.4.2. TCVN 11888: 2017 Gạo trắng. 1.4.3. TCVN 9027: 2011 (ISO 24333:2009) Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Lấy mẫu. 1.4.4. ISO 712: 2009 Cereals and cereals products - Determination ot moisture content - Routine reference (Ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc - Xác định độ ẩm - Phương pháp đối chứng thông dụng). 1.4.5. TCVN 3286 - 79 Nitơ kỹ thuật 1.4.6. TCVN 7601: 2007 Thực phẩm - Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamt. 1.4.7. TCVN 7602: 2007 Thực phẩm - Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. 1.4.8. TCVN 7603: 2007 Thực phẩm - Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. 1.4.9. TCVN 7596: 2007 (ISO 16050: 2003) Thực phẩm - Xác định định aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao. 1.4.10. TCVN 5820:1994 Màng mỏng PVC - Yêu cầu kỹ thuật. 1.4.11. Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam. 1.4.12. Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. 1.4.13. Thông tư số 108/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia.", "header": "['Thông tư 78/2019/TT-BTC về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 1083, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với gạo dự_trữ quốc_gia . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử ; yêu_cầu về giao_nhận ( nhập , xuất ) , công_nghệ bảo_quản và công_tác quản_lý đối_với gạo dự_trữ quốc_gia . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các đơn_vị dự_trữ quốc_gia , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động giao_nhận ( nhập , xuất ) , bảo_quản và quản_lý gạo dự_trữ quốc_gia . \n 1.3 . giải_thích từ_ngữ trong quy_chuẩn này sử_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa nêu trong tcvn 5643 : 1999 gạo - thuật_ngữ và định_nghĩa . ngoài_ra , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . gạo dự_trữ quốc_gia là gạo trắng thuộc loài oryza sativa l . đạt các yêu_cầu chất_lượng gạo theo quy_định tại khoản 2.1 quy_chuẩn này . 1.3.2 . gạo mới là gạo được xay_xát từ thóc được thu_hoạch trong cùng năm nhập . 1.3.3 . kích_thước hạt gạo là chiều dài và chiều rộng của hạt gạo không bị gãy vỡ tính bằng mm . 1.3.4 . chiều dài trung_bình của hạt được xác_định bằng cách tính trung_bình_cộng chiều dài của 100 hạt không gãy vỡ được lấy ngẫu_nhiên từ mẫu gạo thí_nghiệm . 1.3.5 . phân_loại hạt là gạo được phân theo chiều dài của hạt . - hạt gạo rất dài là hạt có chiều dài lớn hơn 7 mm . - hạt gạo dài là hạt có chiều dài từ 6 mm đến 7 mm . - hạt gạo ngắn là hạt có chiều dài nhỏ hơn 6 mm . 1.3.6 . tấm là hạt gạo gãy có chiều dài từ 2,5 / 10 đến 8 / 10 chiều dài trung_bình của hạt gạo nhưng không lọt qua sàng φ 1,4 mm , và tùy từng loại gạo được quy_định kích_cỡ tấm phù_hợp . - tấm lớn là hạt gạo gãy có chiều dài lớn hơn 5 / 10 đến 8 / 10 chiều dài trung_bình của hạt gạo . - tấm trung_bình là hạt gạo gãy có chiều dài từ 2,5 / 10 đến 5 / 10 chiều dài trung_bình của hạt gạo . 1.3.7 . tấm nhỏ là phần hạt gãy có chiều dài nhỏ hơn 2,5 / 10 chiều dài của hạt gạo , lọt qua sàng φ 2 mm nhưng không lọt qua sàng φ 1,4 mm . 1.3.8 . hạt bạc phấn là hạt gạo ( trừ gạo_nếp ) có 3 / 4 diện_tích bề_mặt hạt trở lên có màu trắng đục như phấn . 1.3.9 . hạt vàng là hạt gạo có một phần hoặc toàn_bộ nội nhũ biến_đổi sang màu vàng rõ_rệt . 1.3.10 . hạt bị hư_hỏng là hạt gạo bị giảm chất_lượng rõ_rệt do ẩm , sâu_bệnh , nấm_mốc , côn_trùng phá_hoại và / hoặc do nguyên_nhân khác . 1.3.11 . hạt xanh non là hạt gạo từ hạt lúa chưa chín và / hoặc phát_triển chưa đầy_đủ . 1.3.12 . hạt đỏ là hạt gạo có lớp cám màu đỏ lớn hơn hoặc bằng 1 / 4 diện_tích bề_mặt của hạt . 1.3.13 . hạt sọc đỏ là hạt gạo có một sọc đỏ mà chiều dài bằng hoặc lớn hơn 1 / 2 chiều dài của hạt , hoặc tổng chiều dài của các vệt sọc đỏ lớn hơn 1 / 2 chiều dài của hạt , nhưng tổng_diện_tích của các sọc đỏ nhỏ hơn 1 / 4 diện_tích bề_mặt của hạt . 1.3.14 . gạo mốc là gạo bị nhiễm nấm_mốc , có_thể đánh_giá được bằng cảm_quan . 1.3.15 . mức xát của gạo là mức_độ tách bỏ phôi và các lớp cám trên bề_mặt hạt gạo . 1.3.16 . đánh_bóng gạo là làm sạch phần bột cám còn bám trên bề_mặt hạt gạo có mức xát kỹ . 1.3.17 . lô gạo là lượng gạo xác_định có cùng chất_lượng và bao_gồm toàn_bộ các bao gạo . \n 1.4 . tài_liệu viện_dẫn 1.4.1 . tcvn 5643 : 1999 gạo - thuật_ngữ và định_nghĩa . 1.4.2 . tcvn 11888 : 2017 gạo trắng . 1.4.3 . tcvn 9027 : 2011 ( iso 24333 : 2009 ) ngũ_cốc và sản_phẩm ngũ_cốc - lấy mẫu . 1.4.4 . iso 712 : 2009 cereals and cereals products - determination ot moisture content - routine reference ( ngũ_cốc và các sản_phẩm ngũ_cốc - xác_định độ_ẩm - phương_pháp đối_chứng thông_dụng ) . 1.4.5 . tcvn 3286 - 79 nitơ kỹ_thuật