Document ID: 317085

Title: VỀ TIÊU CHUẨN CỦA ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Mục 1. TIÊU CHUẨN CỦA ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH NÔNG THÔN\nĐiều 1. Tiêu chuẩn của tỉnh\n1. Quy mô dân số:\na) Tỉnh miền núi, vùng cao từ 900.000 người trở lên;\nb) Tỉnh không thuộc điểm a khoản này từ 1.400.000 người trở lên.\n2. Diện tích tự nhiên:\na) Tỉnh miền núi, vùng cao từ 8.000 km2 trở lên;\nb) Tỉnh không thuộc điểm a khoản này từ 5.000 km2 trở lên.\n3. Số đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc có từ 11 đơn vị trở lên, trong đó có ít nhất 01 thành phố hoặc 01 thị xã.\nĐiều 2. Tiêu chuẩn của huyện\n1. Quy mô dân số:\na) Huyện miền núi, vùng cao từ 80.000 người trở lên;\nb) Huyện không thuộc điểm a khoản này từ 120.000 người trở lên.\n2. Diện tích tự nhiên:\na) Huyện miền núi, vùng cao từ 850 km2 trở lên;\nb) Huyện không thuộc điểm a khoản này từ 450 km2 trở lên.\n3. Số đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc có từ 16 đơn vị trở lên, trong đó có ít nhất 01 thị trấn.\nĐiều 3. Tiêu chuẩn của xã\n1. Quy mô dân số:\na) Xã miền núi, vùng cao từ 5.000 người trở lên;\nb) Xã không thuộc điểm a khoản này từ 8.000 người trở lên.\n2. Diện tích tự nhiên:\na) Xã miền núi, vùng cao từ 50 km2 trở lên;\nb) Xã không thuộc điểm a khoản này từ 30 km2 trở lên.", "header": "['Nghị quyết 1211/2016/UBTVQH13 về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. TIÊU CHUẨN CỦA ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH']", "len_tokenizer": 274, "lower_segmented_text": "mục 1 . tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính nông_thôn \n điều 1 . tiêu_chuẩn của tỉnh \n 1 . quy_mô dân_số : \n a ) tỉnh miền núi , vùng_cao từ 900.000 người trở lên ; \n b ) tỉnh không thuộc điểm a khoản này từ 1.400.000 người trở lên . \n 2 . diện_tích tự_nhiên : \n a ) tỉnh miền núi , vùng_cao từ 8.000 km2 trở lên ; \n b ) tỉnh không thuộc điểm a khoản này từ 5.000 km2 trở lên . \n 3 . số đơn_vị hành_chính cấp huyện trực_thuộc có từ 11 đơn_vị trở lên , trong đó có ít_nhất 01 thành_phố hoặc 01 thị_xã . \n điều 2 . tiêu_chuẩn của huyện \n 1 . quy_mô dân_số : \n a ) huyện miền núi , vùng_cao từ 80.000 người trở lên ; \n b ) huyện không thuộc điểm a khoản này từ 120.000 người trở lên . \n 2 . diện_tích tự_nhiên : \n a ) huyện miền núi , vùng_cao từ 850 km2 trở lên ; \n b ) huyện không thuộc điểm a khoản này từ 450 km2 trở lên . \n 3 . số đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc có từ 16 đơn_vị trở lên , trong đó có ít_nhất 01 thị_trấn . \n điều 3 . tiêu_chuẩn của xã \n 1 . quy_mô dân_số : \n a ) xã miền núi , vùng_cao từ 5.000 người trở lên ; \n b ) xã không thuộc điểm a khoản này từ 8.000 người trở lên . \n 2 . diện_tích tự_nhiên : \n a ) xã miền núi , vùng_cao từ 50 km2 trở lên ; \n b ) xã không thuộc điểm a khoản này từ 30 km2 trở lên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Mục 1']"}, {"full_text": "Mục 2. TIÊU CHUẨN CỦA ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐÔ THỊ\nĐiều 4. Tiêu chuẩn của thành phố trực thuộc trung ương\n1. Quy mô dân số từ 1.500.000 người trở lên.\n2. Diện tích tự nhiên từ 1.500 km2 trở lên.\n3. Đơn vị hành chính trực thuộc:\na) Số đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc có từ 11 đơn vị trở lên;\nb) Tỷ lệ số quận trên tổng số đơn vị hành chính cấp huyện từ 60% trở lên.\n4. Đã được công nhận là đô thị loại đặc biệt hoặc loại I; hoặc khu vực dự kiến thành lập thành phố trực thuộc trung ương đã được phân loại đạt tiêu chí của đô thị loại đặc biệt hoặc loại I.\n5. Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.\nĐiều 5. Tiêu chuẩn của thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương\n1. Quy mô dân số từ 150.000 người trở lên.\n2. Diện tích tự nhiên từ 150 km2 trở lên.\n3. Đơn vị hành chính trực thuộc:\na) Số đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc có từ 10 đơn vị trở lên;\nb) Tỷ lệ số phường trên tổng số đơn vị hành chính cấp xã từ 65% trở lên.\n4. Đã được công nhận là đô thị loại I hoặc loại II hoặc loại III; hoặc khu vực dự kiến thành lập thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương đã được phân loại đạt tiêu chí của đô thị loại I hoặc loại II hoặc loại III.\n5. Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.\nĐiều 6. Tiêu chuẩn của thị xã\n1. Quy mô dân số từ 100.000 người trở lên.\n2. Diện tích tự nhiên từ 200 km2 trở lên.\n3. Đơn vị hành chính trực thuộc:\na) Số đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc có từ 10 đơn vị trở lên;\nb) Tỷ lệ số phường trên tổng số đơn vị hành chính cấp xã từ 50% trở lên.\n4. Đã được công nhận là đô thị loại III hoặc loại IV; hoặc khu vực dự kiến thành lập thị xã đã được phân loại đạt tiêu chí của đô thị loại III hoặc loại IV.\n5. Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.\nĐiều 7. Tiêu chuẩn của quận\n1. Quy mô dân số từ 150.000 người trở lên.\n2. Diện tích tự nhiên từ 35 km2 trở lên.\n3. Số đơn vị hành chính trực thuộc (phường) có từ 12 đơn vị trở lên.\n4. Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.\n5. Hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị đạt quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân loại đô thị.\nĐiều 8. Tiêu chuẩn của phường\n1. Quy mô dân số:\na) Phường thuộc quận từ 15.000 người trở lên;\nb) Phường thuộc thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương từ 7.000 người trở lên;\nc) Phường thuộc thị xã từ 5.000 người trở lên.\n2. Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.\n3. Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.\n4. Hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị đạt quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân loại đô thị.\nĐiều 9. Tiêu chuẩn của thị trấn\n1. Quy mô dân số từ 8.000 người trở lên.\n2. Diện tích tự nhiên từ 14 km2 trở lên.\n3. Đã được công nhận là đô thị loại IV hoặc loại V; hoặc khu vực dự kiến thành lập thị trấn đã được phân loại đạt tiêu chí của đô thị loại IV hoặc loại V.\n4. Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.\nĐiều 10. Việc xác định tiêu chuẩn quy mô dân số. Tiêu chuẩn quy mô dân số quy định tại khoản 1 các điều từ Điều 1 đến Điều 9 được xác định theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 1211/2016/UBTVQH13 về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành'\n 'Chương I. TIÊU CHUẨN CỦA ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH']", "len_tokenizer": 705, "lower_segmented_text": "mục 2 . tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính đô_thị \n điều 4 . tiêu_chuẩn của thành_phố trực_thuộc trung_ương \n 1 . quy_mô dân_số từ 1.500.000 người trở lên . \n 2 . diện_tích tự_nhiên từ 1.500 km2 trở lên . \n 3 . đơn_vị hành_chính_trực_thuộc : \n a ) số đơn_vị hành_chính cấp huyện trực_thuộc có từ 11 đơn_vị trở lên ; \n b ) tỷ_lệ số quận trên tổng_số đơn_vị hành_chính cấp huyện từ 60 % trở lên . \n 4 . đã được công_nhận là đô_thị loại đặc_biệt hoặc loại i ; hoặc khu_vực dự_kiến thành_lập thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phân_loại đạt tiêu_chí của đô_thị loại đặc_biệt hoặc loại i . \n 5 . cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo nghị_quyết này . \n điều 5 . tiêu_chuẩn của thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương \n 1 . quy_mô dân_số từ 150.000 người trở lên . \n 2 . diện_tích tự_nhiên từ 150 km2 trở lên . \n 3 . đơn_vị hành_chính_trực_thuộc : \n a ) số đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc có từ 10 đơn_vị trở lên ; \n b ) tỷ_lệ số phường trên tổng_số đơn_vị hành_chính cấp xã từ 65 % trở lên . \n 4 . đã được công_nhận là đô_thị loại i hoặc loại ii hoặc loại iii ; hoặc khu_vực dự_kiến thành_lập thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phân_loại đạt tiêu_chí của đô_thị loại i hoặc loại ii hoặc loại iii . \n 5 . cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại phụ_lục 1 ban_hành kèm theo nghị_quyết này . \n điều 6 . tiêu_chuẩn của thị_xã \n 1 . quy_mô dân_số từ 100.000 người trở lên . \n 2 . diện_tích tự_nhiên từ 200 km2 trở lên . \n 3 . đơn_vị hành_chính_trực_thuộc : \n a ) số đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc có từ 10 đơn_vị trở lên ; \n b ) tỷ_lệ số