Document ID: 258039

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH CÁP SỐ DVB - C TẠI ĐIỂM KẾT NỐI THUÊ BAO”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật của tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C tại điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật của tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C tại điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số.", "header": "['Thông tư 14/2014/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB - C tại điểm kết nối thuê bao do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB - C tại điểm kết nối thuê bao (QCVN 85:2014/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật của tín_hiệu truyền_hình cáp số dvb - c tại điểm kết_nối thuê_bao truyền_hình cáp số . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật của tín_hiệu truyền_hình cáp số dvb - c tại điểm kết_nối thuê_bao truyền_hình cáp số .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp số DVB-C thực hiện quản lý chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C của các doanh nghiệp. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp số DVB-C thực hiện quản lý chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C của các doanh nghiệp.", "header": "['Thông tư 14/2014/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB - C tại điểm kết nối thuê bao do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB - C tại điểm kết nối thuê bao (QCVN 85:2014/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước và các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp số dvb - c thực_hiện quản_lý chất_lượng tín_hiệu truyền_hình cáp số dvb - c theo các quy_định của nhà_nước và của bộ thông_tin và truyền_thông . quy_chuẩn này cũng là cơ_sở để người sử_dụng giám_sát chất_lượng tín_hiệu truyền_hình cáp số dvb - c của các doanh_nghiệp . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước và các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp số dvb - c thực_hiện quản_lý chất_lượng tín_hiệu truyền_hình cáp số dvb - c theo các quy_định của nhà_nước và của bộ thông_tin và truyền_thông . quy_chuẩn này cũng là cơ_sở để người sử_dụng giám_sát chất_lượng tín_hiệu truyền_hình cáp số dvb - c của các doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ (DNCCDV) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp số được cấp phép và hoạt động theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. 1.3.2. Thuê bao (người sử dụng dịch vụ) Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truyền hình cáp số trên lãnh thổ Việt Nam. 1.3.3. Phương pháp xác định Phương pháp đo đánh giá chỉ tiêu kỹ thuật tín hiệu với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị cung cấp dịch vụ áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng tín hiệu. 1.3.4. Điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số Điểm cuối cùng nhận tín hiệu truyền hình cáp số từ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ (điểm kết nối giữa đường cáp thuê bao và đầu vào thiết bị thu giải mã truyền hình cáp số). 1.3.5. Thiết bị đo chuyên dùng Thiết bị đo có tính năng đo các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng và được kiểm định bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ (DNCCDV) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp số được cấp phép và hoạt động theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. 1.3.2. Thuê bao (người sử dụng dịch vụ) Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truyền hình cáp số trên lãnh thổ Việt Nam. 1.3.3. Phương pháp xác định Phương pháp đo đánh giá chỉ tiêu kỹ thuật tín hiệu với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị cung cấp dịch vụ áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng tín hiệu. 1.3.4. Điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp số Điểm cuối cùng nhận tín hiệu truyền hình cáp số từ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ (điểm kết nối giữa đường cáp thuê bao và đầu vào thiết bị thu giải mã truyền hình cáp số). 1.3.5. Thiết bị đo chuyên dùng Thiết bị đo có tính năng đo các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng và được kiểm định bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.", "header": "['Thông tư 14/2014/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB - C tại điểm kết nối thuê bao do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB - C tại điểm kết nối thuê bao (QCVN 85:2014/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 327, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ ( dnccdv ) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp số được cấp phép và hoạt_động theo các quy_định của nhà_nước và của bộ thông_tin và truyền_thông . 1.3.2 . thuê_bao ( người sử_dụng dịch_vụ ) tổ_chức , cá_nhân việt_nam hoặc nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ truyền_hình cáp số trên lãnh_thổ việt_nam . 1.3.3 . phương_pháp xác_định phương_pháp đo đánh_giá chỉ_tiêu kỹ_thuật tín_hiệu với mức lấy mẫu tối_thiểu được quy_định để cơ_quan quản_lý nhà_nước và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ áp_dụng trong việc đo kiểm chất_lượng tín_hiệu . 1.3.4 . điểm kết_nối thuê_bao truyền_hình cáp số điểm cuối_cùng nhận tín_hiệu truyền_hình cáp số từ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ ( điểm kết_nối giữa đường cáp thuê_bao và đầu_vào thiết_bị thu giải_mã truyền_hình cáp số ) . 1.3.5 . thiết_bị đo chuyên_dùng thiết_bị đo có tính_năng đo các chỉ_tiêu kỹ_thuật tương_ứng và được kiểm_định bởi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ ( dnccdv ) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền_hình cáp số được cấp phép và hoạt_động theo các quy_định của nhà_nước và của bộ thông_tin và truyền_thông . 1.3.2 . thuê_bao ( người sử_dụng dịch_vụ ) tổ_chức , cá_nhân việt_nam hoặc nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ truyền_hình cáp số trên lãnh_thổ việt_nam . 1.3.3 . phương_pháp xác_định phương_pháp đo đánh_giá chỉ_tiêu kỹ_thuật tín_hiệu với mức lấy mẫu tối_thiểu được quy_định để cơ_quan quản_lý nhà_nước và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ áp_dụng trong việc đo kiểm chất_lượng tín_hiệu . 1.3.4 . điểm kết_nối thuê_bao truyền_hình cáp số điểm cuối_cùng nhận tín_hiệu truyền_hình cáp số từ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ ( điểm kết_nối giữa đường cáp thuê_bao và đầu_vào thiết_bị thu giải_mã truyền_hình cáp số ) . 1.3.5 . thiết_bị đo chuyên_dùng thiết_bị đo có tính_năng đo các chỉ_tiêu kỹ_thuật tương_ứng và được kiểm_định bởi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Ký hiệu và chữ viết tắt BER Bit Error Rate Tỷ số lỗi bit C/N Carrier-to-noise ratio Tỷ số sóng mang trên tạp âm I, Q In-phase/Quadrature components Tín hiệu đồng pha, tín hiệu trực pha MER Modulation Error Ratio Tỷ số lỗi điều chế QAM Quadrature Amplitude Modulation Điều chế biên độ cầu phương RF Radio Frequency Tần số vô tuyến 1.4. Ký hiệu và chữ viết tắt BER Bit Error Rate Tỷ số lỗi bit C/N Carrier-to-noise ratio Tỷ số sóng mang trên tạp âm I, Q In-phase/Quadrature components Tín hiệu đồng pha, tín hiệu trực pha MER Modulation Error Ratio