Document ID: 432517

Title: QUY ĐỊNH VỀ THUYẾT MINH DOANH THU DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Nghị định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông và Nghị định số 49/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông, bao gồm các loại dịch vụ viễn thông phải thuyết minh doanh thu và chế độ báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu phục vụ cho các hoạt động sau:\na) Quản lý nghiệp vụ viễn thông;\nb) Xác định thị phần của doanh nghiệp viễn thông;\nc) Thu, nộp phí quyền hoạt động viễn thông;\nd) Tính khoản đóng góp của doanh nghiệp viễn thông vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.\n2. Việc ghi nhận doanh thu dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp viễn thông được thực hiện theo quy định của pháp luật kế toán.", "header": "['Thông tư 21/2019/TT-BTTTT quy định về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 99, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về thuyết_minh doanh_thu dịch_vụ viễn_thông , bao_gồm các loại dịch_vụ viễn_thông phải thuyết_minh doanh_thu và chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ thuyết_minh doanh_thu_phục_vụ cho các hoạt_động sau : \n a ) quản_lý nghiệp_vụ viễn_thông ; \n b ) xác_định thị_phần của doanh_nghiệp viễn_thông ; \n c ) thu , nộp phí quyền hoạt_động viễn_thông ; \n d ) tính khoản đóng_góp của doanh_nghiệp viễn_thông vào quỹ dịch_vụ viễn_thông công_ích việt_nam . \n 2 . việc ghi_nhận doanh_thu dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật kế_toán .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Cơ quan quản lý nhà nước sử dụng số liệu doanh thu dịch vụ viễn thông trong hoạt động quản lý.\n2. Doanh nghiệp viễn thông (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp).", "header": "['Thông tư 21/2019/TT-BTTTT quy định về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 40, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước sử_dụng số_liệu doanh_thu dịch_vụ viễn_thông trong hoạt_động quản_lý . \n 2 . doanh_nghiệp viễn_thông ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật kế toán đối với các loại doanh thu sau:\na) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (sau đây gọi là doanh thu khách hàng) (không bao gồm doanh thu quy định tại các điểm b, c và d khoản này);\nb) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các doanh nghiệp viễn thông trong nước (sau đây gọi là doanh thu trong nước);\nc) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các đối tác nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi là doanh thu quốc tế);\nd) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho người sử dụng dịch vụ viễn thông là đối tượng thụ hưởng dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi là doanh thu công ích).", "header": "['Thông tư 21/2019/TT-BTTTT quy định về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 3. Quy định chung về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "khoản 1 . doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm thuyết_minh doanh_thu dịch_vụ viễn_thông theo quy_định của pháp_luật kế_toán đối_với các loại doanh_thu sau : \n a ) doanh_thu từ việc cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ( sau đây gọi là doanh_thu khách_hàng ) ( không bao_gồm doanh_thu quy_định tại các điểm b , c và d khoản này ) ; \n b ) doanh_thu từ việc cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho các doanh_nghiệp viễn_thông trong nước ( sau đây gọi là doanh_thu trong nước ) ; \n c ) doanh_thu từ việc cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho các đối_tác nước_ngoài hoạt_động ngoài lãnh_thổ việt_nam ( sau đây gọi là doanh_thu quốc_tế ) ; \n d ) doanh_thu từ việc cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông là đối_tượng thụ_hưởng dịch_vụ viễn_thông công_ích ( sau đây gọi là doanh_thu công_ích ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Không thuyết minh các loại doanh thu sau đây vào doanh thu dịch vụ viễn thông:\na) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ không phải dịch vụ viễn thông, được doanh nghiệp cung cấp thông qua việc cung cấp dịch vụ viễn thông của mình;\nb) Doanh thu từ việc hợp tác cung cấp dịch vụ không phải dịch vụ viễn thông, được doanh nghiệp hợp tác với các tổ chức, doanh nghiệp khác để cung cấp thông qua việc cung cấp dịch vụ viễn thông của mình;\nc) Tiền ủng hộ theo quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, tổ chức hoạt động ủng hộ qua Cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia;\nd) Doanh thu từ việc bán, cho thuê các loại hàng hóa, thiết bị, bao gồm cả thiết bị viễn thông, được doanh nghiệp bán, cho thuê thông qua việc cung cấp dịch vụ viễn thông của mình.", "header": "['Thông tư 21/2019/TT-BTTTT quy định về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 3. Quy định chung về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "khoản 2 . không thuyết_minh các loại doanh_thu sau đây vào doanh_thu dịch_vụ viễn_thông : \n a ) doanh_thu từ việc cung_cấp dịch_vụ không phải dịch_vụ viễn_thông , được doanh_nghiệp cung_cấp thông_qua việc cung_cấp dịch_vụ viễn_thông của mình ; \n b ) doanh_thu từ việc hợp_tác cung_cấp dịch_vụ không phải dịch_vụ viễn_thông , được doanh_nghiệp hợp_tác với các tổ_chức , doanh_nghiệp khác để cung_cấp thông_qua việc cung_cấp dịch_vụ viễn_thông của mình ; \n c ) tiền ủng_hộ theo quy_định tại thông_tư số 09 / 2015 / tt - btttt ngày 24 tháng 4 năm 2015 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông quy_định về quản_lý , tổ_chức hoạt_động ủng_hộ qua cổng thông_tin điện_tử nhân_đạo quốc_gia ; \n d ) doanh_thu từ việc bán , cho thuê các loại hàng_hóa , thiết_bị , bao_gồm cả thiết_bị viễn_thông , được doanh_nghiệp bán , cho thuê thông_qua việc cung_cấp dịch_vụ viễn_thông của mình .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 4. Thuyết minh doanh thu khách hàng\n1. Thuyết minh doanh thu khách hàng (bao gồm khách hàng trả trước và trả sau) là thuyết minh các loại doanh thu sau đây:\na) Doanh thu hòa mạng (bao gồm doanh thu hòa mạng dịch vụ thông tin di động, doanh thu chuyển mạng viễn thông di động giữ nguyên số, doanh thu từ khách hàng khi thay đổi thông tin thuê bao), doanh thu lắp đặt (bao gồm doanh thu lắp đặt, doanh thu thu từ khách hàng khi thay đổi thông tin thuê bao) để sử dụng dịch vụ;\nb) Doanh thu thuê bao;\nc) Doanh thu thông tin.\n2. Doanh thu hòa mạng, doanh thu lắp đặt (nếu có) là doanh thu phát sinh từ việc doanh nghiệp viễn thông cung cấp cho người sử dụng dịch vụ quyền kết nối vào mạng viễn thông công cộng.\n3. Doanh thu thuê bao (nếu có) là doanh thu phát sinh từ việc doanh nghiệp viễn thông cung cấp cho người sử dụng dịch vụ khả năng duy trì quyền kết nối vào mạng viễn thông công cộng trong một khoảng thời gian nhất định.\n4. Doanh thu thông tin (nếu có) là doanh thu phát sinh từ việc doanh nghiệp viễn thông cung cấp cho người sử dụng dịch vụ khả năng gửi, nhận thông tin qua mạng viễn thông công cộng tính theo thời gian liên lạc (năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây), theo dung lượng (byte), theo số lượng gói thông tin (cuộc gọi, bản tin nhắn).\n5. Doanh thu khách hàng quy định tại Điều này được sử dụng để xác định nghĩa vụ nộp phí quyền hoạt động viễn thông và khoản đóng góp của doanh nghiệp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.\n6. Doanh nghiệp viễn thông lập báo cáo nghiệp vụ thuyết minh doanh thu khách hàng theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 21/2019/TT-BTTTT quy định về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 281, "lower_segmented_text": "điều 4 . thuyết_minh doanh_thu khách_hàng \n 1 . thuyết_minh doanh_thu khách_hàng ( bao_gồm khách_hàng trả trước và trả sau ) là thuyết_minh các loại doanh_thu sau đây :