Document ID: 7829

Title: HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ HẠCH TOÁN, THU NỘP CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP CHO QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 160/2004/NĐ-CP ngày 03/9/2004 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông; Căn cứ Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg ngày 08/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và họat động của Quỹ Dịch vụ Viễn Thông Công ích Việt Nam; Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu nộp các khoản đóng góp cho Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để hỗ trợ thực hiện chính sách của Nhà nước về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên phạm vi cả nước như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Đối tượng nộp các khoản đóng góp tài chính:. Doanh nghiệp viễn thông (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) hoạt động kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam, cung cấp các dịch vụ quy định tại khoản 2 mục I của Thông tư này là đối tượng nộp các khoản đóng góp tài chính cho Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (sau đây gọi là Quỹ).\nĐiều 2. Các khoản đóng góp của doanh nghiệp:\na) Đóng góp theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu của các dịch vụ sau đây: - Các dịch vụ viễn thông di động (nội vùng và toàn quốc), bao gồm : + Dịch vụ thông tin di động mặt đất + Dịch vụ điện thoại trung kế vô tuyến + Dịch vụ nhắn tin - Dịch vụ điện thoại quốc tế (thoại, fax, truyền số liệu trong băng thoại), dịch vụ thuê kênh quốc tế. - Dịch vụ điện thoại đường dài trong nước (bao gồm cả điện thoại đường dài liên tỉnh và nội tỉnh), dịch vụ thuê kênh đường dài trong nước (bao gồm cả thuê kênh viễn thông liên tỉnh và thuê kênh viễn thông nội tỉnh).\nb) Cước kết nối bổ sung (nếu có)", "header": "['Thông tư 110/2005/TT-BTC hướng dẫn chế độ hạch toán,thu nộp các khoản đóng góp cho quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "mục i . quy_định chung \n điều 1 . đối_tượng nộp các khoản đóng_góp tài_chính : . doanh_nghiệp viễn_thông ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp ) hoạt_động_kinh_doanh hợp_pháp tại việt_nam , cung_cấp các dịch_vụ quy_định tại khoản 2 mục i của thông_tư này là đối_tượng nộp các khoản đóng_góp tài_chính cho quỹ dịch_vụ viễn_thông công_ích việt_nam ( sau đây gọi là quỹ ) . \n điều 2 . các khoản đóng_góp của doanh_nghiệp : \n a ) đóng_góp theo tỷ_lệ phần_trăm trên doanh_thu của các dịch_vụ sau đây : - các dịch_vụ viễn_thông di_động ( nội vùng và toàn_quốc ) , bao_gồm : + dịch_vụ thông_tin di_động mặt_đất + dịch_vụ điện_thoại trung kế vô_tuyến + dịch_vụ nhắn_tin - dịch_vụ điện_thoại quốc_tế ( thoại , fax , truyền số_liệu trong băng thoại ) , dịch_vụ thuê kênh quốc_tế . - dịch_vụ điện_thoại đường dài trong nước ( bao_gồm cả điện_thoại đường dài liên tỉnh và nội_tỉnh ) , dịch_vụ thuê kênh đường dài trong nước ( bao_gồm cả thuê kênh viễn_thông liên tỉnh và thuê kênh viễn_thông nội_tỉnh ) . \n b ) cước kết_nối bổ_sung ( nếu có )", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Điều 1. Mức đóng góp tài chính của các doanh nghiệp gồm:\n1.1- Đóng góp theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu của các dịch vụ sau đây: a- Các dịch vụ viễn thông di động: mức đóng góp là 5% doanh thu. b- Dịch vụ điện thoại đường dài quốc tế, dịch vụ thuê kênh đường dài quốc tế: mức đóng góp là 4% doanh thu. c- Dịch vụ điện thoại đường dài trong nước, dịch vụ thuê kênh đường dài trong nước: mức đóng góp là 3% doanh thu.\n1.2- Cước kết nối bổ sung (nếu có) theo quy định của Bộ Bưu chính Viễn thông: mức đóng góp là 100%.", "header": "['Thông tư 110/2005/TT-BTC hướng dẫn chế độ hạch toán,thu nộp các khoản đóng góp cho quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. MỨC ĐÓNG GÓP, CHẾ ĐỘ HẠCH TOÁN THU NỘP']", "len_tokenizer": 109, "lower_segmented_text": "điều 1 . mức đóng_góp tài_chính của các doanh_nghiệp gồm : \n 1.1 - đóng_góp theo tỷ_lệ phần_trăm trên doanh_thu của các dịch_vụ sau đây : a - các dịch_vụ viễn_thông di_động : mức đóng_góp là 5 % doanh_thu . b - dịch_vụ điện_thoại đường dài quốc_tế , dịch_vụ thuê kênh đường dài quốc_tế : mức đóng_góp là 4 % doanh_thu . c - dịch_vụ điện_thoại đường dài trong nước , dịch_vụ thuê kênh đường dài trong nước : mức đóng_góp là 3 % doanh_thu . \n 1.2 - cước kết_nối bổ_sung ( nếu có ) theo quy_định của bộ bưu_chính viễn_thông : mức đóng_góp là 100 % .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. - Doanh thu xác định mức đóng góp cho Quỹ được tính theo doanh thu cung ứng dịch vụ cho khách hàng sử dụng (trừ cước kết nối), cụ thể :. a- Doanh thu các dịch vụ viễn thông di động: là doanh thu cung ứng dịch vụ cho khách hàng sử dụng từ các thuê bao trả sau (không bao gồm cước liên lạc quốc tế từ điện thoại di động), từ các thuê bao di động nội vùng (không bao gồm cước liên lạc đường dài trong nước và cước liên lạc quốc tế từ điện thoại di động nội vùng) cộng (+) Doanh thu dịch vụ thẻ trả trước. Doanh thu cung ứng dịch vụ cho khách hàng bao gồm: doanh thu hòa mạng, doanh thu thông tin di động và doanh thu thuê bao được phản ánh trong sổ sách kế toán. b- Doanh thu dịch vụ điện thoại đường dài trong nước: là doanh thu liên lạc điện thoại đường dài trong nước từ mạng điện thoại cố định và từ mạng điện thoại di động nội vùng (gồm đường dài nội tỉnh và liên tỉnh) c- Doanh thu dịch vụ thuê kênh đường dài trong nước: là doanh thu cho thuê kênh đường dài trong nước (gồm: đường dài nội tỉnh và liên tỉnh) trừ (-) cước thuê kênh nội hạt (nếu có). d- Doanh thu dịch vụ điện thoại đường dài quốc tế bao gồm: Doanh thu dịch vụ điện thoại đường dài quốc tế chiều đi từ mạng cố định, từ thuê bao di động trả sau, từ mạng điện thoại di động nội vùng cộng (+) Doanh thu dịch vụ điện thoại đường dài quốc tế chiều đến trừ (-) Cước quá giang (nếu có) trừ (-) Cước thanh toán trả đối tác nước ngoài. Trường hợp doanh nghiệp thực hiện thanh toán bù trừ giữa doanh thu cước thanh toán chiều đến và doanh thu cước thanh toán chiều đi, thì “Doanh thu dịch vụ điện thoại đường dài quốc tế” được xác định là: Doanh thu dịch vụ điện thoại đường dài quốc tế chiều đi từ mạng cố định, từ mạng điện thoại di động nội vùng, từ thuê bao di động trả sau cộng (+) Doanh thu thanh toán quốc tế. e- Doanh thu dịch vụ thuê kênh đường dài quốc tế: là Doanh thu từ cho thuê kênh đường dài quốc tế trừ (-) Chi phí thuê kênh thanh toán cho các đối tác nước ngoài (nếu có – trong trường hợp cho thuê cả kênh) trừ (-) Chi phí thuê kênh nội tỉnh, liên tỉnh (nếu có) .", "header": "['Thông tư 110/2005/TT-BTC hướng dẫn chế độ hạch toán,thu nộp các khoản đóng góp cho quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục II. MỨC ĐÓNG GÓP, CHẾ ĐỘ HẠCH TOÁN THU NỘP']", "len_tokenizer": 391, "lower_segmented_text": "điều 2 . - doanh_thu xác_định mức đóng_góp cho quỹ được tính theo doanh_thu cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng sử_dụng ( trừ cước kết_nối ) , cụ_thể : . a - doanh_thu các dịch_vụ viễn_thông di_động : là doanh_thu cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng sử_dụng từ các thuê_bao trả sau ( không bao_gồm cước liên_lạc quốc_tế từ điện_thoại_di_động ) , từ các thuê_bao di_động nội vùng ( không bao_gồm cước liên_lạc đường dài trong nước và cước liên_lạc quốc_tế từ điện_thoại_di_động nội vùng ) cộng ( + ) doanh_thu dịch_vụ thẻ trả trước . doanh_thu cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng bao_gồm : doanh_thu hòa mạng , doanh_thu thông_tin di_động và doanh_thu thuê_bao được phản_ánh trong sổ_sách kế_toán . b - doanh_thu dịch_vụ điện_thoại đường dài trong nước : là doanh_thu liên_lạc điện_thoại đường dài trong nước từ mạng điện_thoại cố_định và từ mạng điện_thoại_di_động nội vùng ( gồm đường dài nội_tỉnh và liên tỉnh ) c - doanh_thu dịch_vụ thuê kênh đường dài trong nước : là doanh_thu cho thuê kênh đường dài trong nước ( gồm : đường dài nội_tỉnh và liên tỉnh ) trừ ( - ) cước thuê kênh nội_hạt ( nếu có ) . d - doanh_thu dịch_vụ điện_thoại đường dài quốc_tế bao_gồm : doanh_thu dịch_vụ điện_thoại đường dài quốc_tế chiều đi từ mạng cố_định , từ thuê_bao di_động trả sau , từ mạng điện_thoại_di_động nội vùng cộng ( + ) doanh_thu dịch_vụ điện_thoại đường dài quốc_tế chiều đến trừ ( - ) cước quá_giang ( nếu có ) trừ ( - ) cước thanh_toán trả đối_tác nước_ngoài . trường_hợp_doanh_nghiệp thực_hiện thanh_toán bù_trừ giữa doanh_thu cước thanh_toán chiều đến và doanh_thu cước thanh_toán chiều đi , thì “ doanh_thu dịch_vụ điện_thoại đường dài quốc_tế ” được xác_định là : doanh_thu dịch_vụ điện_thoại đường dài quốc_tế chiều đi từ mạng cố_định , từ mạng điện_thoại_di_động nội vùng , từ thuê_bao di_động trả sau cộng ( + ) doanh_thu_thanh_toán quốc_tế . e - doanh_thu dịch_vụ thuê kênh đường dài quốc_tế : là doanh_thu từ cho thuê kênh đường dài quốc_tế trừ ( - ) chi_phí thuê kênh thanh_toán cho các đối_tác nước_ngoài ( nếu có – trong trường_hợp cho thuê cả kênh ) trừ ( - ) chi_phí thuê kênh nội_tỉnh , liên tỉnh ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Mục II' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 3.1 Đối v