Document ID: 212132

Title: QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC TRẢ CÔNG GIỜ NGƯỜI LÀM MẪU VẼ TRONG CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO MỸ THUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng11 năm 2009 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Giáo dục Đại học số 08/2012/QH13;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định định mức trả công giờ người làm mẫu vẽ trong các trường đại học, học viện, cao đẳng, trung cấp có đào tạo mỹ thuật hoặc có tham gia đào tạo các ngành học về mỹ thuật (sau đây gọi chung là các cơ sở đào tạo mỹ thuật).\n2. Đối tượng được trả công theo quy định tại Thông tư này là người lao động được các cơ sở đào tạo mỹ thuật ký hợp đồng thuê làm người mẫu vẽ.", "header": "['Thông tư 07/2013/TT-BVHTTDL quy định định mức trả công giờ người làm mẫu vẽ trong trường đào tạo mỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi và đối_tượng điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định định mức trả công giờ người_làm mẫu vẽ trong các trường đại_học , học_viện , cao_đẳng , trung_cấp có đào_tạo mỹ_thuật hoặc có tham_gia đào_tạo các ngành học về mỹ_thuật ( sau đây gọi chung là các cơ_sở đào_tạo mỹ_thuật ) . \n 2 . đối_tượng được trả công theo quy_định tại thông_tư này là người lao_động được các cơ_sở đào_tạo mỹ_thuật ký hợp_đồng thuê làm người_mẫu vẽ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí\n1. Nguồn kinh phí trả công giờ người làm mẫu vẽ quy định tại Thông tư này được bố trí trong dự toán ngân sách hằng năm của các cơ sở đào tạo mỹ thuật.\n2. Ngoài nguồn kinh phí trả công giờ người làm mẫu vẽ theo quy định tại khoản 1 điều này, các cơ sở đào tạo mỹ thuật khai thác các nguồn thu hợp pháp khác và căn cứ vào khả năng thu của các cơ sở để có thể thực hiện trả thêm công giờ người làm mẫu vẽ so với quy định tại Thông tư này.\n3. Định mức trả công giờ người làm mẫu vẽ được thống nhất trong toàn đơn vị và được quy định trong Quy chế chi tiêu nội bộ của các cơ sở đào tạo mỹ thuật.", "header": "['Thông tư 07/2013/TT-BVHTTDL quy định định mức trả công giờ người làm mẫu vẽ trong trường đào tạo mỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí \n 1 . nguồn kinh_phí trả công giờ người_làm mẫu vẽ quy_định tại thông_tư này được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của các cơ_sở đào_tạo mỹ_thuật . \n 2 . ngoài nguồn kinh_phí trả công giờ người_làm mẫu vẽ theo quy_định tại khoản 1 điều này , các cơ_sở đào_tạo mỹ_thuật khai_thác các nguồn thu hợp_pháp khác và căn_cứ vào khả_năng thu của các cơ_sở để có_thể thực_hiện trả thêm công giờ người_làm mẫu vẽ so với quy_định tại thông_tư này . \n 3 . định mức trả công giờ người_làm mẫu vẽ được thống_nhất trong toàn đơn_vị và được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của các cơ_sở đào_tạo mỹ_thuật .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức trả công giờ người làm mẫu vẽ. Mức trả công giờ người làm mẫu vẽ được tính theo tiết học. Mỗi giờ công mẫu bằng 1 (một) tiết học (1 tiết học được tính bằng 45 đến 50 phút). Cụ thể như sau: Đơn vị: đồng/tiết học Giới tính Tư thế ngồi Tư thế đứng Tư thế nằm Có quần áo Không quần áo Có quần áo Không quần áo Có quần áo Không quần áo Nam 40.000 45.000 55.000 65.000 45.000 50.000 Nữ 45.000 55.000 60.000 75.000 50.000 65.000 Ngoài các mức trả công giờ trên, về mùa đông từ ngày 05/10 năm trước đến ngày 31/3 năm sau, mỗi người mẫu vẽ được hưởng thêm: - Loại có quần áo: 15.000đồng/tiết học. - Loại không có quần áo: 25.000đồng/tiết học.", "header": "['Thông tư 07/2013/TT-BVHTTDL quy định định mức trả công giờ người làm mẫu vẽ trong trường đào tạo mỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức trả công giờ người_làm mẫu vẽ . mức trả công giờ người_làm mẫu vẽ được tính theo tiết học . mỗi giờ công mẫu bằng 1 ( một ) tiết học ( 1 tiết học được tính bằng 45 đến 50 phút ) . cụ_thể như sau : đơn_vị : đồng / tiết học giới_tính tư_thế ngồi tư_thế đứng tư_thế nằm có quần_áo không quần_áo có quần_áo không quần_áo có quần_áo không quần_áo nam 40.000 45.000 55.000 65.000 45.000 50.000 nữ 45.000 55.000 60.000 75.000 50.000 65.000 ngoài các mức trả công giờ trên , về mùa đông từ ngày 05 / 10 năm trước đến ngày 31 / 3 năm sau , mỗi người_mẫu vẽ được hưởng thêm : - loại có quần_áo : 15.000 đồng / tiết học . - loại không có quần_áo : 25.000 đồng / tiết học .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Thông tư số 156/1999/TT-BVHTT ngày 26 tháng 10 năm 1999 của Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn thực hiện chế độ trả công giờ người làm mẫu vẽ trong các trường mỹ thuật.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ sở đào tạo, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.", "header": "['Thông tư 07/2013/TT-BVHTTDL quy định định mức trả công giờ người làm mẫu vẽ trong trường đào tạo mỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 4 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay_thế thông_tư số 156 / 1999 / tt - bvhtt ngày 26 tháng 10 năm 1999 của bộ văn_hóa - thông_tin hướng_dẫn thực_hiện chế_độ trả công giờ người_làm mẫu vẽ trong các trường mỹ_thuật . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có khó_khăn , vướng_mắc đề_nghị các cơ_sở đào_tạo , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phản_ánh về bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch để nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung cho phù_hợp .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]