Document ID: 427949

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh, bảo vệ rừng, gồm: lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và nghiệm thu; xử lý rủi ro do các nguyên nhân bất khả kháng.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung quản_lý đầu_tư công_trình lâm_sinh , bảo_vệ rừng , gồm : lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán và nghiệm_thu ; xử_lý rủi_ro do các nguyên_nhân bất_khả_kháng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc triển khai công trình lâm sinh trong các dự án đầu tư có sử dụng nguồn vốn đầu tư công (vốn ngân sách nhà nước, vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật); liên quan đến việc triển khai hoạt động bảo vệ rừng, công trình lâm sinh có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.\n2. Khuyến khích các chủ đầu tư sử dụng các nguồn vốn hợp pháp khác vào việc áp dụng các quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , cộng_đồng dân_cư liên_quan đến việc triển_khai công_trình lâm_sinh trong các dự_án đầu_tư có sử_dụng nguồn vốn đầu_tư công ( vốn ngân_sách nhà_nước , vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ) ; liên_quan đến việc triển_khai hoạt_động bảo_vệ rừng , công_trình lâm_sinh có sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước . \n 2 . khuyến_khích các chủ đầu_tư sử_dụng các nguồn vốn hợp_pháp khác vào việc áp_dụng các quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Công trình lâm sinh là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, được tạo thành từ việc thực hiện hoạt động đầu tư lâm sinh theo thiết kế, dự toán, gồm: khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; cải tạo rừng tự nhiên; trồng rừng; chăm sóc rừng trồng; nuôi dưỡng rừng trồng.\n2. Nghiệm thu hạng mục là hoạt động đánh giá, kết luận về kết quả thi công hạng mục so với thiết kế được phê duyệt.\n3. Nghiệm thu hoàn thành là hoạt động đánh giá, xác định diện tích thành rừng khi kết thúc giai đoạn đầu tư đối với các công trình lâm sinh, bao gồm: trồng rừng; cải tạo rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . công_trình lâm_sinh là công_trình nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , được tạo thành từ việc thực_hiện hoạt_động đầu_tư lâm_sinh theo thiết_kế , dự_toán , gồm : khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên ; khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung ; nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên ; làm_giàu rừng tự_nhiên ; cải_tạo rừng tự_nhiên ; trồng rừng ; chăm_sóc rừng trồng ; nuôi_dưỡng rừng trồng . \n 2 . nghiệm_thu hạng_mục là hoạt_động đánh_giá , kết_luận về kết_quả thi_công hạng_mục so với thiết_kế được phê_duyệt . \n 3 . nghiệm_thu hoàn_thành là hoạt_động đánh_giá , xác_định diện_tích thành rừng khi kết_thúc giai_đoạn đầu_tư đối_với các công_trình lâm_sinh , bao_gồm : trồng rừng ; cải_tạo rừng tự_nhiên ; khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên ; khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc lập hồ sơ thiết kế, dự toán\n1. Đối với các công trình lâm sinh đã được phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thực hiện đồng thời với việc lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.\n2. Đối với công trình khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, bảo vệ rừng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước: đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước lập thiết kế, dự toán một lần cho nhiều năm hoặc lập thiết kế, dự toán hằng năm theo kế hoạch ngân sách được giao.\n3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thuê tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc tự lập khi có đủ điều kiện, năng lực như tổ chức tư vấn.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán \n 1 . đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư , chủ đầu_tư lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật , việc lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật . \n 2 . đối_với công_trình khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên , bảo_vệ rừng sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước : đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước lập thiết_kế , dự_toán một lần cho nhiều năm hoặc lập thiết_kế , dự_toán hằng năm theo kế_hoạch ngân_sách được giao . \n 3 . chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện , năng_lực như tổ_chức tư_vấn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Dự toán. Dự toán được tính toán trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành. Các hạng mục chi phí gồm:\n1. Chi phí xây dựng:\na) Chi phí trực tiếp, gồm: Chi phí nhân công: chuẩn bị hiện trường, trồng, chăm sóc, kiểm tra, giám sát, bảo vệ rừng và chi phí khác có liên quan; Chi phí máy và thiết bị thi công: làm đất, vận chuyển cây con bằng máy; san, ủi mặt bằng, làm đường ranh cản lửa và chi phí khác có liên quan; Chi phí vật tư: giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và các vật tư khác có liên quan.\nb) Chi phí chung: được tính bằng 5,0% chi phí trực tiếp, gồm: Chi phí trang bị bảo hộ, an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động và môi trường xung quanh; Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có).\nc) Thu nhập chịu thuế tính trước: là lợi nhuận dự tính trong dự toán xây dựng công trình, được tính bằng 5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung;\nd) Thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định của nhà nước.\n2. Chi phí thiết bị, gồm: mua sắm thiết bị công nghệ (kể cả thiết bị công nghệ cần sản xuất, gia công), lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị, vận chuyển, bảo hiểm thiết bị, đào tạo và chuyển giao công nghệ.\n3. Chi phí quản lý: được tính bằng 3,0% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị, gồm: chi phí tổ chức quản lý công trình từ giai đoạn chuẩn bị đến khi kết thúc, nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng.\n4. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: được xác định bằng dự toán chi tiết, gồm: khảo sát; lập thiết kế, dự toán; giám sát và các chi phí tư vấn khác có liên quan.\n5. Chi phí khác:\na) Rà phá bom mìn, vật nổ;\nb) Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công; chi phí hoàn trả, phục hồi hạ tầng bị ảnh hưởng khi thi công;\nc) Bảo hiểm công trình trong thời gian thực hiện. Trường hợp công trình thuộc đối tượng khuyến khích mua bảo hiểm thì kinh phí mua bảo hiểm được tính vào tổng mức đầu tư xây dựng công trình;\nd) Kiểm toán, thẩm tra, phê duyệt quyết