Document ID: 431337

Title: HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH, HỒ SƠ THANH QUYẾT TOÁN, THỦ TỤC HỖ TRỢ GIÁ CHO DOANH NGHIỆP KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT THỰC HIỆN VẬN TẢI PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC BIỆT, NHIỆM VỤ AN SINH XÃ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội.", "header": "['Thông tư 49/2019/TT-BGTVT hướng dẫn về quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định quy_trình , hồ_sơ thanh quyết_toán , thủ_tục hỗ_trợ_giá cho doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt thực_hiện vận_tải phục_vụ nhiệm_vụ đặc_biệt , nhiệm_vụ an_sinh xã_hội .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội.", "header": "['Thông tư 49/2019/TT-BGTVT hướng dẫn về quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện vận_tải phục_vụ nhiệm_vụ đặc_biệt , nhiệm_vụ an_sinh xã_hội .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hồ sơ thanh quyết toán chi phí hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt trong trường hợp thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt\n1. Hồ sơ thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ giá thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt thực hiện theo điểm c khoản 3 Điều 46 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt (sau đây gọi tắt là Nghị định số 65/2018/NĐ-CP).\n2. Tài liệu kèm theo hồ sơ quyết toán:\na) Thuyết minh hồ sơ quyết toán;\nb) Biểu tổng hợp quyết toán hỗ trợ giá theo từng nhiệm vụ;\nc) Biểu tổng hợp quyết toán doanh thu theo từng nhiệm vụ;\nd) Biểu tổng hợp quyết toán chi phí theo từng nhiệm vụ;\nđ) Bản sao các chứng từ, tài liệu liên quan.\n3. Trong hồ sơ quyết toán, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt phải loại trừ các trường hợp đã được bên đề nghị thanh toán khi thực hiện nhiệm vụ đặc biệt theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 46 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 49/2019/TT-BGTVT hướng dẫn về quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "điều 3 . hồ_sơ thanh quyết_toán chi_phí hỗ_trợ_giá cho doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt trong trường_hợp thực_hiện vận_tải phục_vụ nhiệm_vụ đặc_biệt \n 1 . hồ_sơ thanh quyết_toán kinh_phí hỗ_trợ_giá thực_hiện vận_tải phục_vụ nhiệm_vụ đặc_biệt thực_hiện theo điểm c khoản 3 điều 46 nghị_định số 65 / 2018 / nđ - cp ngày 12 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đường_sắt ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 65 / 2018 / nđ - cp ) . \n 2 . tài_liệu kèm theo hồ_sơ quyết_toán : \n a ) thuyết_minh hồ_sơ quyết_toán ; \n b ) biểu tổng_hợp quyết_toán hỗ_trợ_giá theo từng nhiệm_vụ ; \n c ) biểu tổng_hợp quyết_toán doanh_thu theo từng nhiệm_vụ ; \n d ) biểu tổng_hợp quyết_toán chi_phí theo từng nhiệm_vụ ; \n đ ) bản_sao các chứng_từ , tài_liệu liên_quan . \n 3 . trong hồ_sơ quyết_toán , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt phải loại_trừ các trường_hợp đã được bên đề_nghị thanh_toán khi thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt theo quy_định tại điểm b khoản 3 điều 46 nghị_định số 65 / 2018 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy trình thanh quyết toán chi phí thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt\n1. Trong thời gian 90 ngày sau khi thực hiện xong nhiệm vụ đặc biệt, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt nộp 01 bộ hồ sơ thanh quyết toán chi phí thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt theo quy định tại Điều 3 Thông tư này gửi về Cục Đường sắt Việt Nam. Hồ sơ gửi về Cục Đường sắt Việt Nam bằng hình thức gửi trực tiếp qua đường công văn hoặc gửi qua hệ thống bưu chính. Trường hợp hồ sơ thanh quyết toán chi phí thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt chưa đủ theo quy định thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Đường sắt Việt Nam có văn bản yêu cầu đơn vị bổ sung hồ sơ theo quy định.\n2. Cục Đường sắt Việt Nam tổ chức kiểm tra xét duyệt quyết toán chi phí thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt và báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả xét duyệt trong thời gian 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.\n3. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP, thẩm định báo cáo quyết toán chi phí thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt và có văn bản gửi Bộ Tài chính để làm cơ sở quyết toán với ngân sách nhà nước.\n4. Việc bố trí nguồn vốn ngân sách và thanh toán chi phí hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ đặc biệt cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 49/2019/TT-BGTVT hướng dẫn về quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 239, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_trình thanh quyết_toán chi_phí thực_hiện vận_tải phục_vụ nhiệm_vụ đặc_biệt \n 1 . trong thời_gian 90 ngày sau khi thực_hiện xong nhiệm_vụ đặc_biệt , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt nộp 01 bộ hồ_sơ thanh quyết_toán chi_phí thực_hiện vận_tải phục_vụ nhiệm_vụ đặc_biệt theo quy_định tại điều 3 thông_tư này gửi về cục đường_sắt việt_nam . hồ_sơ gửi về cục đường_sắt việt nam bằng hình_thức gửi trực_tiếp qua đường công_văn hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính . trường_hợp hồ_sơ thanh quyết_toán chi_phí thực_hiện vận_tải phục_vụ nhiệm_vụ đặc_biệt chưa đủ theo quy_định thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , cục đường_sắt việt nam có văn_bản yêu_cầu đơn_vị bổ_sung hồ_sơ theo quy_định . \n 2 . cục đường_sắt việt_nam tổ_chức kiểm_tra_xét_duyệt quyết_toán chi_phí thực_hiện vận_tải phục_vụ nhiệm_vụ đặc_biệt và báo_cáo bộ giao_thông vận_tải kết_quả xét_duyệt trong thời_gian 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . \n 3 . bộ giao_thông vận_tải chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 điều 46 nghị_định số 65 / 2018 / nđ - cp , thẩm_định báo_cáo quyết_toán chi_phí thực_hiện vận_tải phục_vụ nhiệm_vụ đặc_biệt và có văn_bản gửi bộ tài_chính để làm cơ_sở quyết_toán với ngân_sách nhà_nước . \n 4 . việc bố_trí nguồn vốn ngân_sách và thanh_toán chi_phí hỗ_trợ thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt cho doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt được thực_hiện theo hướng_dẫn của bộ tài_chính và quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hồ sơ thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt trong trường hợp thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ an sinh xã hội\n1. Hồ sơ thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ giá thực hiện nhiệm vụ vận tải an sinh xã hội thực hiện theo điểm b khoản 4 Điều 47 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP.\n2. Tài liệu kèm theo hồ sơ quyết toán:\na) Thuyết minh hồ sơ quyết toán;\nb) Biểu tổng hợp quyết toán hỗ trợ giá theo từng chuyến tàu theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Biểu tổng hợp quyết toán doanh thu theo từng chuyến tàu theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này;\nd) Biểu tổng hợp quyết toán chi phí theo từng chuyến tàu Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư này;\nđ) Bản sao các chứng từ, tài liệu liên quan.", "header": "['Thông tư 49/2019/TT-BGTVT hướng dẫn về quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc