Document ID: 428574

Title: QUY ĐỊNH VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN, CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TRỒNG TRỌT

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt bao gồm: Cơ sở dữ liệu về giống cây trồng; phân bón; sản xuất trồng trọt; đất trồng trọt; chế biến và thị trường sản phẩm trồng trọt; văn bản quy phạm pháp luật về trồng trọt; văn bản chỉ đạo điều hành liên quan đến trồng trọt; kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trồng trọt.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan tới nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 18/2019/TT-BNNPTNT quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc cung_cấp thông_tin , cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt bao_gồm : cơ_sở dữ_liệu về giống cây_trồng ; phân_bón ; sản_xuất trồng_trọt ; đất trồng_trọt ; chế_biến và thị_trường sản_phẩm trồng_trọt ; văn_bản quy_phạm_pháp_luật về trồng_trọt ; văn_bản chỉ_đạo điều_hành liên_quan đến trồng_trọt ; kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trồng_trọt . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan tới nội_dung quy_định tại điều 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo điều hành liên quan đến trồng trọt. Cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo điều hành liên quan đến trồng trọt bao gồm:\n1. Dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo điều hành về giống cây trồng.\n2. Dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo điều hành về phân bón.\n3. Dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo điều hành về sản xuất trồng trọt.\n4. Dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo điều hành về bảo quản, sơ chế, chế biến.", "header": "['Thông tư 18/2019/TT-BNNPTNT quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TRỒNG TRỌT']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở dữ_liệu về văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản chỉ_đạo điều_hành liên_quan đến trồng_trọt . cơ_sở dữ_liệu về văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản chỉ_đạo điều_hành liên_quan đến trồng_trọt bao_gồm : \n 1 . dữ_liệu về văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản chỉ_đạo điều_hành về giống cây_trồng . \n 2 . dữ_liệu về văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản chỉ_đạo điều_hành về phân_bón . \n 3 . dữ_liệu về văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản chỉ_đạo điều_hành về sản_xuất trồng_trọt . \n 4 . dữ_liệu về văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản chỉ_đạo điều_hành về bảo_quản , sơ_chế , chế_biến .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ sở dữ liệu về giống cây trồng\n1. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện sản xuất giống cây trồng: Tên, địa chỉ trụ sở chính; đối tượng sản xuất, sản lượng, cấp giống sản xuất; tiêu chuẩn công bố áp dụng, công bố hợp quy.\n2. Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm, thử nghiệm; tổ chức chứng nhận giống cây trồng đã đăng ký hoặc được chỉ định: Tên, địa chỉ tổ chức, mã số (nếu có), đơn vị cấp quyết định, số quyết định và lĩnh vực hoạt động được chỉ định hoặc đăng ký.\n3. Dữ liệu về cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; các thông tin chi tiết về cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng trong Giấy chứng nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng.\n4. Dữ liệu về nhập khẩu, xuất khẩu giống cây trồng: Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân nhập khẩu, xuất khẩu; tên giống cây trồng, số lượng giống cây trồng nhập khẩu, xuất khẩu.\n5. Dữ liệu về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về giống cây trồng.\n6. Danh mục loài cây trồng chính.\n7. Danh mục giống cây trồng được phép lưu hành tại Việt Nam.\n8. Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu.\n9. Dữ liệu về kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ giống cây trồng.\n10. Danh mục giống cây trồng được bảo hộ.", "header": "['Thông tư 18/2019/TT-BNNPTNT quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TRỒNG TRỌT']", "len_tokenizer": 227, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_sở dữ_liệu về giống cây_trồng \n 1 . dữ_liệu về tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện sản_xuất giống cây_trồng : tên , địa_chỉ trụ_sở chính ; đối_tượng sản_xuất , sản_lượng , cấp giống sản_xuất ; tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , công_bố hợp quy . \n 2 . dữ_liệu về tổ_chức khảo_nghiệm , thử_nghiệm ; tổ_chức chứng_nhận giống cây_trồng đã đăng_ký hoặc được chỉ_định : tên , địa_chỉ tổ_chức , mã_số ( nếu có ) , đơn_vị cấp quyết_định , số quyết_định và lĩnh_vực hoạt_động được chỉ_định hoặc đăng_ký . \n 3 . dữ_liệu về cây đầu dòng , vườn cây đầu dòng : tên tổ_chức , cá_nhân ; địa_chỉ ; các thông_tin chi_tiết về cây đầu dòng , vườn cây đầu dòng trong giấy chứng_nhận cây đầu dòng , vườn cây đầu dòng . \n 4 . dữ_liệu về nhập_khẩu , xuất_khẩu giống cây_trồng : tên , địa_chỉ tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , xuất_khẩu ; tên giống cây_trồng , số_lượng giống cây_trồng nhập_khẩu , xuất_khẩu . \n 5 . dữ_liệu về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về giống cây_trồng . \n 6 . danh_mục loài cây_trồng chính . \n 7 . danh_mục giống cây_trồng được phép lưu_hành tại việt_nam . \n 8 . danh_mục nguồn gen giống cây_trồng cấm xuất_khẩu . \n 9 . dữ_liệu về kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ giống cây_trồng . \n 10 . danh_mục giống cây_trồng được bảo_hộ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ sở dữ liệu về phân bón\n1. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện sản xuất phân bón: Tên, địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ sản xuất; danh mục phân bón sản xuất, sản lượng sản xuất; hình thức sản xuất; tiêu chuẩn công bố áp dụng, công bố hợp quy; đơn vị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện, số Giấy chứng nhận đủ điều kiện.\n2. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện buôn bán phân bón: Tên, địa chỉ trụ sở cơ sở buôn bán; đơn vị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện, số giấy chứng nhận đủ điều kiện.\n3. Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm, thử nghiệm phân bón; tổ chức chứng nhận phân bón đã đăng ký hoặc được chỉ định: Tên, địa chỉ tổ chức, mã số (nếu có), đơn vị cấp quyết định, số quyết định và lĩnh vực hoạt động được chỉ định hoặc đăng ký.\n4. Dữ liệu về nhập khẩu, xuất khẩu phân bón: Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân nhập khẩu, xuất khẩu; loại phân bón, số lượng phân bón nhập khẩu, xuất khẩu.\n5. Dữ liệu về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về phân bón.\n6. Danh mục phân bón được công nhận lưu hành tại Việt Nam.\n7. Dữ liệu kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ về phân bón.", "header": "['Thông tư 18/2019/TT-BNNPTNT quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TRỒNG TRỌT']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "điều 5 . cơ_sở dữ_liệu về phân_bón \n 1 . dữ_liệu về tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón : tên , địa_chỉ trụ_sở chính ; địa_chỉ sản_xuất ; danh_mục phân_bón sản_xuất , sản_lượng sản_xuất ; hình_thức sản_xuất ; tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , công_bố hợp quy ; đơn_vị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , số giấy chứng_nhận đủ điều_kiện . \n 2 . dữ_liệu về tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón : tên , địa_chỉ trụ_sở cơ_sở buôn_bán ; đơn_vị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , số giấy chứng_nhận đủ điều_kiện . \n 3 . dữ_liệu về tổ_chức khảo_nghiệm , thử_nghiệm phân_bón ; tổ_chức chứng_nhận phân_bón đã đăng_ký hoặc được chỉ_định : tên , địa_chỉ tổ_chức , mã_số ( nếu có ) , đơn_vị cấp quyết_định , số quyết_định và lĩnh_vực hoạt_động được chỉ_định hoặc đăng_ký . \n 4 .