Document ID: 426112

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ HỒ SƠ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 16/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam\n1. Bổ sung khoản 3 vào Điều 4 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 11/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ, hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, bàn đổi ngoại tệ của cá nhân (gọi tắt là Thông tư số 11/2016/TT-NHNN)) như sau: “3. Tổ chức kinh tế có thể thỏa thuận với tổ chức tín dụng ủy quyền trong hợp đồng đại lý về việc đặt đại lý đổi ngoại tệ ở một hoặc nhiều địa điểm trên địa bàn nơi tổ chức kinh tế có trụ sở chính hoặc chi nhánh.”\n2. Điểm d khoản 1 Điều 7 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 2 Thông tư số 11/2016/TT-NHNN) được sửa đổi, bổ sung như sau: “d) Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi ngoại tệ tại nơi giao dịch;”\n3. Điểm c khoản 2 Điều 7 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 2 Thông tư số 11/2016/TT-NHNN) được sửa đổi, bổ sung như sau: “c) Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi ngoại tệ tại nơi giao dịch và văn bản cam kết của tổ chức kinh tế kèm bản sao giấy tờ chứng minh (nếu có) việc đáp ứng điều kiện về địa điểm đặt đại lý đổi ngoại tệ của tổ chức kinh tế (đối với trường hợp tăng số lượng đại lý đổi ngoại tệ).”\n4. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 7 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 2 Thông tư số 11/2016/TT-NHNN).", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-NHNN sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 372, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của quy_chế đại_lý đổi ngoại_tệ ban_hành kèm theo quyết_định số 21 / 2008 / qđ - nhnn ngày 11 tháng 7 năm 2008 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt_nam \n 1 . bổ_sung khoản 3 vào điều 4 ( đã được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 điều 2 thông_tư số 11 / 2016 / tt - nhnn ngày 29 tháng 6 năm 2016 sửa_đổi , bổ_sung một_số văn_bản quy_phạm_pháp_luật về hoạt_động cung_ứng dịch_vụ nhận và chi_trả ngoại_tệ , hoạt_động đại_lý đổi ngoại_tệ , bàn đổi ngoại_tệ của cá_nhân ( gọi tắt là thông_tư số 11 / 2016 / tt - nhnn ) ) như sau : “ 3 . tổ_chức kinh_tế có_thể thỏa_thuận với tổ_chức tín_dụng ủy quyền trong hợp_đồng_đại_lý về việc đặt đại_lý đổi ngoại_tệ ở một hoặc nhiều địa_điểm trên địa_bàn nơi tổ_chức kinh_tế có trụ_sở chính hoặc chi_nhánh . ” \n 2 . điểm d khoản 1 điều 7 ( đã được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 điều 2 thông_tư số 11 / 2016 / tt - nhnn ) được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ d ) báo_cáo về việc tổ_chức kinh_tế trang_bị đầy_đủ bảng thông_báo tỷ_giá công_khai , bảng_hiệu ghi tên tổ_chức tín_dụng ủy quyền và tên đại_lý đổi ngoại_tệ tại nơi giao_dịch ; ” \n 3 . điểm c khoản 2 điều 7 ( đã được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 điều 2 thông_tư số 11 / 2016 / tt - nhnn ) được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ c ) báo_cáo về việc tổ_chức kinh_tế trang_bị đầy_đủ bảng thông_báo tỷ_giá công_khai , bảng_hiệu ghi tên tổ_chức tín_dụng ủy quyền và tên đại_lý đổi ngoại_tệ tại nơi giao_dịch và văn_bản cam_kết của tổ_chức kinh_tế kèm bản_sao giấy_tờ chứng_minh ( nếu có ) việc đáp_ứng điều_kiện về địa_điểm đặt đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế ( đối_với trường_hợp tăng số_lượng đại_lý đổi ngoại_tệ ) . ” \n 4 . bãi_bỏ điểm đ khoản 1 điều 7 ( đã được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 điều 2 thông_tư số 11 / 2016 / tt - nhnn ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 34/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ\n1. Điểm d khoản 3 Điều 11 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư số 11/2016/TT-NHNN) được sửa đổi, bổ sung như sau: “d) Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều này.”\n2. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 11, điểm d khoản 1 Điều 14.", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-NHNN sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 2 . sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của thông_tư số 34 / 2015 / tt - nhnn ngày 31 tháng 12 năm 2015 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam hướng_dẫn hoạt_động cung_ứng dịch_vụ nhận và chi , trả ngoại_tệ \n 1 . điểm d khoản 3 điều 11 ( đã được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 điều 1 thông_tư số 11 / 2016 / tt - nhnn ) được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ d ) thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm d khoản 1 điều này . ” \n 2 . bãi_bỏ điểm đ khoản 1 điều 11 , điểm d khoản 1 điều 14 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Điểm a khoản 2 Điều 26 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Thông tư số 28/2016/TT-NHNN ngày 5 tháng 10 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2014/TT-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (gọi tắt là Thông tư số 28/2016/TT-NHNN)) được sửa đổi, bổ sung như sau: “a) Đáp ứng các điều kiện như đối với ngân hàng thương mại quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều 10 Thông tư này;”", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-NHNN sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2014/TT-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "khoản 1 . điểm a khoản 2 điều 26 ( đã được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 26 điều 1 thông_tư số 28 / 2016 / tt - nhnn ngày 5 tháng 10 năm 2016 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 21 / 2014 / tt - nhnn ngày 14 tháng 8 năm 2014 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam hướng_dẫn về phạm_vi hoạt_động ngoại_hối , điều_kiện , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( gọi tắt là thông_tư số 28 / 2016 / tt - nhnn ) ) được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ a ) đáp_ứng các điều_kiện như đối_với ngân_hàng thương_mại quy_định tại điểm b , c khoản 2 điều 10 thông_tư này ; ”", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Điểm b khoản 3 Điều 29 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 28 Điều 1 Thông tư số 28/2016/TT-NHNN) được sửa đổi, bổ sung như sau: “b) Sau khi hết thời hạn được phép thực hiện các hoạt động ngoại hối khác trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế tại văn bản chấp thuận có thời hạn, trường hợp có nhu cầu tiếp tục thực hiện, trên cơ sở đáp ứng đủ điều kiện và hồ sơ như đối với ngân hàng thương mại quy định tại điểm b, d khoản 2 Điều 10 và điểm a, b, c khoản 5 Điều 11 Thông tư này và các quy định có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Chính sách Xã hội được Ngân hàng Nhà nước xem xét, cho phép gia hạn thực hiện các hoạt động ngoại hối này tại văn bản gia hạn văn bản chấp thuận có thời hạn.”", "header": "['Thông tư 15/2019/TT-NHNN sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2014/TT-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đi