Document ID: 411596

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI HÀNH LUẬT TỐ CÁO

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Tố cáo ngày 12 tháng 6 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết:\n1. Các chương, điều, khoản sau đây của Luật Tố cáo:\na) Điều 30 về thời hạn giải quyết tố cáo;\nb) Điều 33 về rút tố cáo;\nc) Khoản 5 Điều 38 về giải quyết tố cáo đối với trường hợp quá thời hạn quy định mà chưa được giải quyết;\nd) Điều 40 về công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo;\nđ) Chương VI về bảo vệ người tố cáo.\n2. Các biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo, bao gồm:\na) Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo;\nb) Xử lý thông tin có nội dung tố cáo và tiếp nhận, xử lý tố cáo do cơ quan báo chí, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền chuyển đến;\nc) Xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức có hành vi vi phạm.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cá nhân tố cáo; cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi bị tố cáo; cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tố cáo và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc giải quyết tố cáo, bảo vệ người tố cáo.", "header": "['Nghị định 31/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật tố cáo']", "len_tokenizer": 206, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết : \n 1 . các chương , điều , khoản sau đây của luật tố_cáo : \n a ) điều 30 về thời_hạn giải_quyết tố_cáo ; \n b ) điều 33 về rút tố_cáo ; \n c ) khoản 5 điều 38 về giải_quyết tố_cáo đối_với trường_hợp quá thời_hạn quy_định mà chưa được giải_quyết ; \n d ) điều 40 về công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo , quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm bị tố_cáo ; \n đ ) chương vi về bảo_vệ người tố_cáo . \n 2 . các biện_pháp tổ_chức thi_hành luật tố_cáo , bao_gồm : \n a ) trình_tự , thủ_tục giải_quyết tố_cáo ; \n b ) xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo và tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo do cơ_quan báo_chí , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền chuyển đến ; \n c ) xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân_tố_cáo ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi bị tố_cáo ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trong việc giải_quyết tố_cáo , bảo_vệ người tố_cáo .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời hạn giải quyết tố cáo\n1. Thời hạn giải quyết tố cáo được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Luật Tố cáo. Việc gia hạn giải quyết tố cáo được áp dụng đối với vụ việc phức tạp và đặc biệt phức tạp theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 30 Luật Tố cáo.\n2. Vụ việc phức tạp là vụ việc có một trong các tiêu chí sau đây:\na) Tố cáo về một nội dung nhưng phải xác minh từ 02 địa điểm trở lên;\nb) Tố cáo có từ 02 nội dung phải xác minh trở lên;\nc) Nhiều người tố cáo về cùng một nội dung hoặc nội dung tố cáo liên quan đến quyền và lợi ích của nhiều người;\nd) Tố cáo có yếu tố nước ngoài: người tố cáo ở nước ngoài hoặc là người nước ngoài; hành vi bị tố cáo xảy ra ở nước ngoài; nội dung tố cáo phải xác minh ở nước ngoài;\nđ) Nội dung tố cáo liên quan đến trách nhiệm quản lý của nhiều cơ quan, tổ chức;\ne) Các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình giải quyết tố cáo còn ý kiến khác nhau;\ng) Có tài liệu, chứng cứ mâu thuẫn với nhau cần có thời gian kiểm tra, xác minh, đánh giá hoặc tham khảo ý kiến của các cơ quan chuyên môn.\n3. Vụ việc đặc biệt phức tạp là vụ việc có từ 02 tiêu chí trở lên được quy định tại khoản 2 Điều này.\n4. Việc gia hạn giải quyết tố cáo phải được thực hiện bằng quyết định của người giải quyết tố cáo, được gửi đến cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định tại khoản 4 Điều 30 Luật Tố cáo. Quyết định gia hạn giải quyết tố cáo được thực hiện theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 31/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật tố cáo'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT TỐ CÁO'\n 'Mục 1. THỜI HẠN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO; RÚT TỐ CÁO; NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP TRÊN TRỰC TIẾP GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC TỐ CÁO THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP DƯỚI TRONG TRƯỜNG HỢP QUÁ THỜI HẠN QUY ĐỊNH MÀ CHƯA ĐƯỢC GIẢI QUYẾT; CÔNG KHAI KẾT LUẬN NỘI DUNG TỐ CÁO, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ HÀNH VI VI PHẠM BỊ TỐ CÁO']", "len_tokenizer": 274, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_hạn giải_quyết tố_cáo \n 1 . thời_hạn giải_quyết tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 30 luật tố_cáo . việc gia_hạn giải_quyết tố_cáo được áp_dụng đối_với vụ_việc phức_tạp và đặc_biệt phức_tạp theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều 30 luật tố_cáo . \n 2 . vụ_việc phức_tạp là vụ_việc có một trong các tiêu_chí sau đây : \n a ) tố_cáo về một nội_dung nhưng phải xác_minh từ 02 địa_điểm trở lên ; \n b ) tố_cáo có từ 02 nội_dung phải xác_minh trở lên ; \n c ) nhiều người tố_cáo về cùng một nội_dung hoặc nội_dung tố_cáo liên_quan đến quyền và lợi_ích của nhiều người ; \n d ) tố_cáo có yếu_tố nước_ngoài : người tố_cáo ở nước_ngoài hoặc là người nước_ngoài ; hành_vi bị tố_cáo xảy ra ở nước_ngoài ; nội_dung tố_cáo phải xác_minh ở nước_ngoài ; \n đ ) nội_dung tố_cáo liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cơ_quan , tổ_chức ; \n e ) các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong quá_trình giải_quyết tố_cáo còn ý_kiến khác nhau ; \n g ) có tài_liệu , chứng_cứ mâu_thuẫn với nhau cần có thời_gian kiểm_tra , xác_minh , đánh_giá hoặc tham_khảo ý_kiến của các cơ_quan chuyên_môn . \n 3 . vụ_việc đặc_biệt phức_tạp là vụ_việc có từ 02 tiêu_chí trở lên được quy_định tại khoản 2 điều này . \n 4 . việc gia_hạn giải_quyết tố_cáo phải được thực_hiện bằng quyết_định của người giải_quyết tố_cáo , được gửi đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định tại khoản 4 điều 30 luật tố_cáo . quyết_định gia_hạn giải_quyết tố_cáo được thực_hiện theo mẫu_số 01 tại phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người tố cáo có quyền rút một phần hoặc toàn bộ nội dung tố cáo trước khi người giải quyết tố cáo ra kết luận nội dung tố cáo. Việc rút tố cáo phải được thực hiện bằng văn bản, văn bản rút tố cáo phải ghi rõ ngày, tháng, năm; họ và tên, địa chỉ của người rút tố cáo; nội dung tố cáo được rút, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người rút tố cáo. Trường hợp người tố cáo đến cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trực tiếp rút tố cáo thì người tiếp nhận lập biên bản ghi lại việc rút tố cáo và người rút tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào biên bản. Văn bản rút tố cáo được thực hiện theo Mẫu số 02, biên bản ghi nhận việc rút tố cáo được thực hiện theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 31/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật tố cáo'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT TỐ CÁO'\n 'Mục 1. THỜI HẠN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO; RÚT TỐ CÁO; NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP TRÊN TRỰC TIẾP GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC TỐ CÁO THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP DƯỚI TRONG TRƯỜNG HỢP QUÁ THỜI HẠN QUY ĐỊNH MÀ CHƯA ĐƯỢC GIẢI QUYẾT; CÔNG KHAI KẾT LUẬN NỘI DUNG TỐ CÁO, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ HÀNH VI VI PHẠM BỊ TỐ CÁO'\n 'Điều 4. Rút tố cáo']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "khoản 1 . người tố_cáo có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ nội_dung tố_cáo trước khi người giải_quyết tố_cáo ra kết_luận nội_dung tố_cáo . việc rút tố_cáo phải được thực_hiện bằng văn_bản , văn_bản rút tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm ; họ và tên , địa_chỉ của người rút tố_cáo ; nội_dung tố_cáo được rút , có chữ_ký hoặc điểm chỉ của người rút tố_cáo . trường_hợp người tố_cáo đến cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trực_tiếp rút tố_cáo thì người tiếp_nhận lập biên_bản ghi lại việc rút tố_cáo và người rút tố_cáo phải ký_tên hoặc điểm chỉ vào biên_bản . văn_bản rút tố_cáo được thực_hiện theo mẫu_số 02 , biên_bản ghi_nhận việc rút tố_cáo được thực_hiện theo mẫu_số 03 tại phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp nhiều người cùng tố cáo mà có một hoặc một số người rút tố cáo thì từng người rút tố cáo thực hiện việc rút tố cáo theo quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp tất cả những người tố cáo rút tố cáo thì người đại diện thực hiện việc rút tố cáo bằng v