Document ID: 227095

Title: VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc, bao gồm: Tổ chức giao thông trên đường cao tốc, điều hành giao thông, đảm bảo an toàn giao thông, bảo trì công trình đường cao tốc, xử lý sự cố, tai nạn xảy ra trên đường cao tốc, công tác cứu nạn, cứu hộ, trách nhiệm quản lý và bảo vệ công trình, đường cao tốc.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đường cao tốc là đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; được bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định.\n2. Công trình đường cao tốc gồm: Đường cao tốc, trụ sở hoặc nhà làm việc trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực, trụ sở hoặc nhà làm việc trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến, trạm dừng nghỉ, trạm thu phí, trạm kiểm tra tải trọng, hệ thống báo hiệu, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện, hệ thống quản lý giám sát giao thông, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống chiếu sáng, cây xanh và các công trình, thiết bị phụ trợ khác.\n3. Kết cấu hạ tầng đường cao tốc gồm: Công trình đường cao tốc và hành lang an toàn đường cao tốc.\n4. Hệ thống quản lý giám sát giao thông là hệ thống các thiết bị, ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến để quản lý, giám sát giao thông trên đường cao tốc được lắp đặt trong quá trình đầu tư xây dựng hoặc trong quá trình khai thác.\n5. Tổ chức giao thông trên đường cao tốc là các biện pháp, hành động hướng dẫn, bắt buộc các phương tiện tham gia giao thông tuân thủ các quy tắc giao thông quy định trong Luật Giao thông đường bộ.\n6. Cơ quan quản lý đường cao tốc là Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n7. Đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc (sau đây gọi là đơn vị khai thác, bảo trì) là chủ thể trực tiếp thực hiện việc khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc, được xác định trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi thông qua Hợp đồng với Cơ quan quản lý đường cao tốc hoặc với Nhà đầu tư đối với các dự án thực hiện theo hình thức đối tác công - tư.\n8. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực là cơ quan quản lý, điều hành giao thông các tuyến đường cao tốc, đường bộ trong một khu vực nhất định; trực thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam.\n9. Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến là cơ quan quản lý, điều hành giao thông trên một tuyến, đoạn tuyến đường cao tốc; trực thuộc đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc.\n10. Cứu hộ là hoạt động hỗ trợ phương tiện, hàng hóa tham gia giao thông trên đường cao tốc khi gặp tai nạn, sự cố.\n11. Cứu nạn là hoạt động sơ cứu, cấp cứu ban đầu và đưa người bị nạn đến cơ sở y tế, hoạt động hỗ trợ người bị nạn trên đường cao tốc khi gặp tai nạn, sự cố.\nĐiều 4. Cơ chế quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc\n1. Nhà nước tạo điều kiện để các thành phần kinh tế tham gia vào hoạt động quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.\n2. Nhà đầu tư có thể tự thực hiện quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc hoặc thuê đơn vị, tổ chức khác thực hiện hoạt động này.", "header": "['Nghị định 32/2014/NĐ-CP về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc']", "len_tokenizer": 586, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc , bao_gồm : tổ_chức giao_thông trên đường_cao_tốc , điều_hành giao_thông , đảm_bảo_an_toàn giao_thông , bảo_trì công_trình đường_cao_tốc , xử_lý_sự_cố , tai_nạn xảy ra trên đường_cao_tốc , công_tác cứu nạn , cứu_hộ , trách_nhiệm quản_lý và bảo_vệ công_trình , đường_cao_tốc . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đường_cao_tốc là đường dành cho xe cơ_giới , có dải_phân_cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng_biệt ; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác ; được bố_trí đầy_đủ trang thiết_bị phục_vụ , bảo_đảm giao_thông liên_tục , an_toàn , rút ngắn thời_gian hành_trình và chỉ cho xe ra , vào ở những điểm nhất_định . \n 2 . công_trình đường_cao_tốc gồm : đường_cao_tốc , trụ_sở hoặc nhà làm_việc trung_tâm quản_lý điều_hành giao_thông khu_vực , trụ_sở hoặc nhà làm_việc trung_tâm quản_lý điều_hành giao_thông tuyến , trạm dừng nghỉ , trạm thu phí , trạm kiểm_tra tải_trọng , hệ_thống báo_hiệu , hệ_thống an_toàn giao_thông , hệ_thống thoát nước , hệ_thống điện , hệ_thống quản_lý giám_sát giao_thông , hệ_thống thông_tin liên_lạc , hệ_thống chiếu sáng , cây_xanh và các công_trình , thiết_bị phụ_trợ khác . \n 3 . kết_cấu_hạ_tầng đường_cao_tốc gồm : công_trình đường_cao_tốc và hành_lang an_toàn đường_cao_tốc . \n 4 . hệ_thống quản_lý giám_sát giao_thông là hệ_thống các thiết_bị , ứng_dụng khoa_học công_nghệ tiên_tiến để quản_lý , giám_sát giao_thông trên đường_cao_tốc được lắp_đặt trong quá_trình đầu_tư xây_dựng hoặc trong quá_trình khai_thác . \n 5 . tổ_chức giao_thông trên đường_cao_tốc là các biện_pháp , hành_động hướng_dẫn , bắt_buộc các phương_tiện tham_gia giao_thông tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định trong luật giao_thông đường_bộ . \n 6 . cơ_quan quản_lý đường_cao_tốc là tổng_cục đường_bộ việt_nam , bộ giao_thông vận_tải ; cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 7 . đơn_vị được giao tổ_chức khai_thác , bảo_trì công_trình đường_cao_tốc ( sau đây gọi là đơn_vị khai_thác , bảo_trì ) là chủ_thể trực_tiếp thực_hiện việc khai_thác , bảo_trì công_trình đường_cao_tốc , được xác_định trách_nhiệm , nghĩa_vụ và quyền_lợi thông_qua hợp_đồng với cơ_quan quản_lý đường_cao_tốc hoặc với nhà đầu_tư đối_với các dự_án thực_hiện theo hình_thức đối_tác công - tư . \n 8 . trung_tâm quản_lý điều_hành giao_thông khu_vực là cơ_quan quản_lý , điều_hành giao_thông các tuyến đường_cao_tốc , đường_bộ trong một khu_vực nhất_định ; trực_thuộc tổng_cục đường_bộ việt_nam . \n 9 . trung_tâm quản_lý điều_hành giao_thông tuyến là cơ_quan quản_lý , điều_hành giao_thông trên một tuyến , đoạn tuyến đường_cao_tốc ; trực_thuộc đơn_vị được giao tổ_chức khai_thác , bảo_trì công_trình đường_cao_tốc . \n 10 . cứu_hộ là hoạt_động hỗ_trợ phương_tiện , hàng_hóa tham_gia giao_thông trên đường_cao_tốc khi gặp tai_nạn , sự_cố . \n 11 . cứu nạn là hoạt_động sơ_cứu , cấp_cứu ban_đầu và đưa người bị nạn đến cơ_sở y_tế , hoạt_động hỗ_trợ người bị nạn trên đường_cao_tốc khi gặp tai_nạn , sự_cố . \n điều 4 . cơ_chế quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc \n 1 . nhà_nước tạo điều_kiện để các thành_phần kinh_tế tham_gia vào hoạt_động quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc . \n 2 . nhà đầu_tư có_thể tự thực_hiện quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc hoặc thuê đơn_vị , tổ_chức khác thực_hiện hoạt_động này .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về khai thác công trình đường cao tốc\n1. Quản lý, khai thác công trình đường cao tốc:\na) Tổ chức giao thông trên đường cao tốc;\nb) Điều hành giao thông trên đường cao tốc;\nc) Thông tin trên đường cao tốc;\nd) Tuần tra, tuần đường, tuần kiểm trên đường cao tốc;\nđ) Công bố đưa vào khai thác và tạm dừng khai thác đường cao tốc;\ne) Trạm thu phí trên đường cao tốc.\n2. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc.\n3. Đảm bảo an toàn giao thông trên đường cao tốc, xử lý sự cố, cứu nạn, cứu hộ trên đường cao tốc.", "header": "['Nghị định 32/2014/NĐ-CP về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc'\n 'Chương 2. QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC']", "len_tokenizer": 101,