Document ID: 215198

Title: HƯỚNG DẪN VỀ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giáo dục Đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 42/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định tổ chức và hoạt động của Thanh tra giáo dục;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn về nội dung thanh tra, hoạt động thanh tra và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục (sau đây gọi là thanh tra chuyên ngành).\n2. Thông tư này áp dụng đối với các sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo; Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thanh tra sở giáo dục và đào tạo; Chánh thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chánh thanh tra sở giáo dục và đào tạo; trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành, thành viên đoàn thanh tra chuyên ngành; thanh tra viên được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành; các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo; các tổ chức và cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành\n1. Tuân thủ quy định của pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời.\n2. Không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra; không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức và cá nhân là đối tượng thanh tra.\n3. Tiến hành thường xuyên, gắn với việc thực hiện nhiệm vụ về chuyên môn, nghiệp vụ, trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục.\n4. Kết hợp giữa hoạt động thanh tra nhà nước, thanh tra nội bộ, kiểm tra, kiểm định chất lượng giáo dục, đánh giá nhà giáo và hoạt động thanh tra nhân dân theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 244, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về nội_dung thanh_tra , hoạt_động thanh_tra và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục ( sau đây gọi là thanh_tra chuyên_ngành ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo ; thanh_tra bộ giáo_dục và đào_tạo , thanh_tra sở giáo_dục và đào_tạo ; chánh thanh_tra bộ giáo_dục và đào_tạo , chánh thanh_tra sở giáo_dục và đào_tạo ; trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành , thành_viên đoàn thanh_tra chuyên_ngành ; thanh_tra viên được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành ; các cơ_sở giáo_dục thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ giáo_dục và đào_tạo ; các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan . \n điều 2 . nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành \n 1 . tuân_thủ quy_định của pháp_luật , bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời . \n 2 . không trùng_lặp về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ; không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân là đối_tượng_thanh_tra . \n 3 . tiến_hành thường_xuyên , gắn với việc thực_hiện nhiệm_vụ về chuyên_môn , nghiệp_vụ , trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về giáo_dục . \n 4 . kết_hợp giữa hoạt_động thanh_tra nhà_nước , thanh_tra nội_bộ , kiểm_tra , kiểm_định chất_lượng giáo_dục , đánh_giá nhà_giáo và hoạt_động thanh_tra nhân_dân theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Thanh tra chuyên ngành đối với sở giáo dục và đào tạo\n1. Tham mưu ban hành văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, chính sách phát triển giáo dục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n2. Tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập, cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục.\n3. Ban hành các văn bản chỉ đạo theo thẩm quyền; tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về giáo dục.\n4. Chỉ đạo việc quản lý, sử dụng sách giáo khoa, tài liệu giáo dục, thiết bị giáo dục.\n5. Chỉ đạo việc thực hiện quy chế chuyên môn, quy chế thi cử, thực hiện nội dung, phương pháp giáo dục; quản lý, cấp phát văn bằng, chứng chỉ; thực hiện phổ cập giáo dục, chống mù chữ và xây dựng xã hội học tập trên địa bàn; hoạt động liên kết đào tạo, mở ngành đào tạo, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục theo thẩm quyền.\n6. Chỉ đạo và thực hiện quy chế tuyển sinh, quản lý, giáo dục người học và thực hiện chế độ, chính sách đối với người học.\n7. Chỉ đạo và thực hiện các quy định về nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục đối với giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh và đối với cơ sở giáo dục đại học, trung cấp chuyên nghiệp theo phân cấp.\n8. Chỉ đạo công tác bảo đảm chất lượng giáo dục, kiểm định chất lượng giáo dục, xã hội hóa giáo dục.\n9. Chỉ đạo việc thực hiện quy định về thu, quản lý, sử dụng học phí và các nguồn lực tài chính khác.\n10. Quản lý các hoạt động du học tự túc trên địa bàn.\n11. Chỉ đạo và thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo, phòng chống tham nhũng, báo cáo, thống kê, công khai về giáo dục đối với các phòng giáo dục và đào tạo và các đơn vị trực thuộc.", "header": "['Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH']", "len_tokenizer": 295, "lower_segmented_text": "điều 3 . thanh_tra chuyên_ngành đối_với sở giáo_dục và đào_tạo \n 1 . tham_mưu ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , chính_sách phát_triển giáo_dục trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 2 . tham_mưu cho chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh_thành_lập , cho phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể cơ_sở giáo_dục . \n 3 . ban_hành các văn_bản chỉ_đạo theo thẩm_quyền ; tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giáo_dục . \n 4 . chỉ_đạo việc quản_lý , sử_dụng sách giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục , thiết_bị giáo_dục . \n 5 . chỉ_đạo việc thực_hiện quy_chế chuyên_môn , quy_chế thi_cử , thực_hiện nội_dung , phương_pháp giáo_dục ; quản_lý , cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục , chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội_học_tập trên địa_bàn ; hoạt_động liên_kết đào_tạo , mở ngành đào_tạo , cho phép hoạt_động giáo_dục , đình_chỉ hoạt_động giáo_dục theo thẩm_quyền . \n 6 . chỉ_đạo và thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với người học . \n 7 . chỉ_đạo và thực_hiện các quy_định về nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , phổ_thông trên địa_bàn tỉnh và đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp theo phân_cấp . \n 8 . chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , kiểm_định chất_lượng giáo_dục , xã_hội_hóa giáo_dục . \n 9 . chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác . \n 10 . quản_lý các hoạt_động du_học tự_túc trên địa_bàn . \n 11 . chỉ_đạo và thực_hiện công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo , phòng_chống tham_nhũng , báo_cáo , thống_kê , công_khai về giáo_dục đối_với các phòng giáo_dục và đào_tạo và các đơn_vị trực_thuộc .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thanh tra chuyên ngành đối với phòng giáo dục và đào tạo\n1. Tham mưu ban hành văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, chính sách phát triển giáo dục trên địa bàn huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.\n2. Tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập, cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục.\n3. Ban hành các văn bản chỉ đạo theo thẩm quyền; tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về giáo dục.\n4. Chỉ đạo việc quản lý, sử dụng sách giáo khoa, tài liệu giáo dục, thiết bị giáo dục.\n5. Chỉ đạo việc thực hiện quy chế chuyên môn, quy chế thi cử, thực hiện nội dung, phương pháp giáo dục; quản lý, cấp phát văn bằng, chứng chỉ; thực hiện phổ cập giáo dục, chống mù chữ và xây dựng xã hội học tập trên địa bàn; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục theo thẩm quyền.\n6. Thực hiện quy chế tuyển sinh, quản lý, giáo dục người học và thực hiện chế độ, chính sách đối với người học.\n7. Chỉ đạo và thực hiện các quy định về nhà giáo và cán bộ