Document ID: 548792

Title: BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ VIỆT NAM - NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2022 - 2028

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) giai đoạn 2022 - 2028 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.", "header": "['Nghị định 124/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022-2028']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định thuế_suất thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của việt_nam để thực_hiện hiệp_định đối_tác kinh_tế việt_nam - nhật bản ( vjepa ) giai_đoạn 2022 - 2028 và điều_kiện được hưởng thuế_suất thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt theo hiệp_định này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.\n2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.\n3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.", "header": "['Nghị định 124/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022-2028']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người nộp thuế theo quy_định của luật thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu . \n 2 . cơ_quan hải_quan , công_chức hải_quan . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt\n1. Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2028 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA).\n2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hoá được sửa đổi, bổ sung quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.\n3. Cột “Thuế suất VJEPA (%)”: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:\na) 30/12/2022 - 31/3/2023: Thuế suất áp dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2023;\nb) 01/4/2023 - 31/3/2024: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2024;\nc) 01/4/2024 - 31/3/2025: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2025;\nd) 01/4/2025 - 31/3/2026: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2026;\nđ) 01/4/2026 - 31/3/2027: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2027;\ne) 01/4/2027 - 31/3/2028: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2028.\n4. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng.\n5. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan bao gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu.", "header": "['Nghị định 124/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022-2028']", "len_tokenizer": 554, "lower_segmented_text": "điều 3 . biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt \n 1 . ban_hành kèm theo nghị_định này biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của việt_nam để thực_hiện hiệp_định đối_tác kinh_tế việt_nam - nhật bản giai_đoạn 2022 - 2028 ( thuế_suất thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng sau đây gọi là thuế_suất vjepa ) . \n 2 . cột “ mã hàng ” và cột “ mô_tả hàng_hóa ” tại biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo nghị_định này được xây_dựng trên cơ_sở danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt_nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số . trường_hợp danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu việt nam được sửa_đổi , bổ_sung , người khai hải_quan kê_khai mô_tả , mã hàng_hóa theo danh_mục hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu sửa_đổi , bổ_sung và áp_dụng thuế_suất của mã hàng_hoá được sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo nghị_định này . \n 3 . cột “ thuế_suất vjepa ( % ) ” : thuế_suất áp_dụng cho các giai_đoạn khác nhau , bao_gồm : \n a ) 30 / 12 / 2022 - 31 / 3 / 2023 : thuế_suất áp_dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2023 ; \n b ) 01 / 4 / 2023 - 31 / 3 / 2024 : thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2024 ; \n c ) 01 / 4 / 2024 - 31 / 3 / 2025 : thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2025 ; \n d ) 01 / 4 / 2025 - 31 / 3 / 2026 : thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2026 ; \n đ ) 01 / 4 / 2026 - 31 / 3 / 2027 : thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2027 ; \n e ) 01 / 4 / 2027 - 31 / 3 / 2028 : thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2028 . \n 4 . ký_hiệu “ * ” : hàng_hóa_nhập_khẩu không được hưởng thuế_suất vjepa tại thời_điểm tương_ứng . \n 5 . đối_với hàng_hóa_nhập_khẩu áp_dụng hạn_ngạch thuế_quan bao_gồm một_số mặt_hàng thuộc các nhóm hàng 04.07 , 17.01 , 24.01 , 25.01 , thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt trong hạn_ngạch là mức thuế_suất quy_định tại biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo nghị_định này ; danh_mục và lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của bộ công_thương và mức thuế_suất thuế_nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định tại biểu_thuế_xuất_khẩu , biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi , danh_mục hàng_hóa và mức thuế tuyệt_đối , thuế hỗn_hợp , thuế_nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch thuế_quan của chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt. Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:\n1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.\n2. Được nhập khẩu từ Nhật Bản vào Việt Nam.\n3. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (bao gồm cả quy định về vận chuyển trực tiếp), có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu JV hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, theo quy định của Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản và theo quy định hiện hành của pháp luật.", "header": "['Nghị định 124/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022-2028']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt . hàng_hóa_nhập_khẩu được áp_dụng thuế_suất vjepa phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : \n 1 . thuộc biểu_thuế_nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo nghị_định này . \n 2 . được nhập_khẩu từ nhật bản vào việt_nam . \n 3 . đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hóa ( bao_gồm cả quy_định về vận_chuyển trực_tiếp ) , có giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( c / o ) mẫu jv hoặc có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hóa , theo quy_định của hiệp_định đối_tác kinh_tế việt_nam - nhật bản và theo quy_định hiện_hành của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất VJEPA phải