Document ID: 134117

Title: QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ NGƯỜI CAO TUỔI KHI THAM GIA GIAO THÔNG CÔNG CỘNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trợ giúp, tạo điều kiện thuận lợi cho người cao tuổi khi tham gia giao thông công cộng.\n2. Đối tượng áp dụng\na) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực vận tải hành khách công cộng.\nb) Người tham gia giao thông từ đủ 60 tuổi trở lên theo quy định tại Điều 2 của Luật Người cao tuổi.", "header": "['Thông tư 71/2011/TT-BGTVT quy định về hỗ trợ người cao tuổi khi tham gia giao thông công cộng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định về trợ_giúp , tạo điều_kiện thuận_lợi cho người cao_tuổi khi tham_gia giao_thông công_cộng . \n 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong lĩnh_vực vận_tải hành_khách công_cộng . \n b ) người tham_gia giao_thông từ đủ 60 tuổi trở lên theo quy_định tại điều 2 của luật người cao_tuổi .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Quy định về hỗ trợ người cao tuổi khi tham gia giao thông công cộng\n1. Hỗ trợ người cao tuổi khi tham gia giao thông đường sắt, đường thủy\na) Người cao tuổi khi đi lại bằng tàu hỏa, tàu biển chở khách và phương tiện thủy nội địa được mua vé tại cửa bán vé dành cho các đối tượng ưu tiên. Nhân viên phục vụ trên tàu có trách nhiệm hướng dẫn, sắp xếp chỗ ngồi thuận tiện cho người cao tuổi; hỗ trợ người cao tuổi khi lên, xuống phương tiện và sắp xếp hành lý khi cần thiết.\nb) Người cao tuổi khi đi lại bằng tàu hỏa được giảm ít nhất 15% giá vé, giá dịch vụ khi sử dụng các dịch vụ: bốc xếp hành lý, mua vé qua điện thoại, đưa vé đến tận nhà; được giảm ít nhất 15% giá vé khi đi lại bằng phương tiện thủy nội địa, tàu biển chở khách. Mức giảm giá vé cụ thể do Thủ trưởng các tổ chức kinh doanh vận tải căn cứ điều kiện thực tế và thời điểm cụ thể xây dựng, công bố thực hiện.\n2. Hỗ trợ người cao tuổi khi tham gia giao thông đường bộ\na) Người cao tuổi sử dụng phương tiện vận tải công cộng đường bộ được ưu tiên mua vé tại các quầy vé, được sử dụng chỗ ngồi dành cho các đối tượng ưu tiên.\nb) Lái xe, nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách có trách nhiệm hướng dẫn người cao tuổi sử dụng chỗ ngồi ưu tiên, hỗ trợ lên, xuống xe và sắp xếp hành lý cho các đối tượng cần sự chăm sóc đặc biệt.\nc) Khuyến khích các doanh nghiệp vận tải xây dựng phương án miễn, giảm giá vé cho người cao tuổi và công bố thực hiện trên các tuyến vận tải.\n3. Hỗ trợ người cao tuổi khi tham gia giao thông bằng đường hàng không\na) Nhân viên của các hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cảng hàng không và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không liên quan khác có trách nhiệm hướng dẫn, hỗ trợ, tạo thuận lợi cho người cao tuổi trong dây chuyền phục vụ hành khách tại các cảng hàng không, sân bay Việt Nam, bao gồm: làm thủ tục vé, sắp xếp chỗ ngồi (check in), kiểm tra an ninh hàng không, chờ ở phòng chờ, lên tàu bay (boarding) và nhận hành lý ký gửi tại nơi đến.\nb) Tổ bay của các hãng hàng không Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn chu đáo, hỗ trợ người cao tuổi tiếp cận chỗ ngồi, sắp xếp hành lý cá nhân trên tàu bay.\nc) Các doanh nghiệp nêu tại điểm a, b của khoản này phải xây dựng mới hoặc bổ sung, sửa đổi quy định, tài liệu hướng dẫn phục vụ hành khách hiện hành và triển khai các việc cần thiết khác phù hợp với từng cảng hàng không, sân bay nhằm thực hiện các quy định nêu tại khoản này.\nd) Hành khách là người cao tuổi được giảm ít nhất 15% giá vé hạng phổ thông ít có điều kiện hạn chế nhất bán tại lãnh thổ Việt Nam trên các tuyến vận chuyển hàng không nội địa. Mức giảm giá vé cụ thể do các hãng hàng không căn cứ điều kiện thực tế xây dựng và công bố thực hiện.\n4. Người cao tuổi cần sự chăm sóc đặc biệt có người thân đi cùng thì người đi cùng được bố trí chỗ ngồi phù hợp để tiện chăm sóc.\n5. Người cao tuổi đồng thời thuộc đối tượng được giảm giá vé, giá dịch vụ theo các chế độ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức giảm giá vé cao nhất.\n6. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng đầu tư phương tiện, thiết bị phục vụ người cao tuổi tham gia giao thông an toàn, thuận tiện: xe buýt sàn thấp; các công cụ hỗ trợ người cao tuổi lên, xuống phương tiện; thiết bị thông tin và các công cụ khác.", "header": "['Thông tư 71/2011/TT-BGTVT quy định về hỗ trợ người cao tuổi khi tham gia giao thông công cộng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 590, "lower_segmented_text": "điều 2 . quy_định về hỗ_trợ người cao_tuổi khi tham_gia giao_thông công_cộng \n 1 . hỗ_trợ người cao_tuổi khi tham_gia giao_thông đường_sắt , đường_thủy \n a ) người cao_tuổi khi đi_lại bằng tàu_hỏa , tàu_biển chở khách và phương_tiện thủy_nội_địa được mua vé tại cửa bán vé dành cho các đối_tượng ưu_tiên . nhân_viên phục_vụ trên tàu có trách_nhiệm hướng_dẫn , sắp_xếp chỗ ngồi thuận_tiện cho người cao_tuổi ; hỗ_trợ người cao_tuổi khi lên , xuống phương_tiện và sắp_xếp hành_lý khi cần_thiết . \n b ) người cao_tuổi khi đi_lại bằng tàu_hỏa được giảm ít_nhất 15 % giá vé , giá dịch_vụ khi sử_dụng các dịch_vụ : bốc_xếp hành_lý , mua vé qua điện_thoại , đưa vé đến tận nhà ; được giảm ít_nhất 15 % giá vé khi đi_lại bằng phương_tiện thủy_nội_địa , tàu_biển chở khách . mức giảm_giá vé cụ_thể do thủ_trưởng các tổ_chức kinh_doanh vận_tải căn_cứ điều_kiện thực_tế và thời_điểm cụ_thể xây_dựng , công_bố thực_hiện . \n 2 . hỗ_trợ người cao_tuổi khi tham_gia giao_thông đường_bộ \n a ) người cao_tuổi sử_dụng phương_tiện vận_tải công_cộng đường_bộ được ưu_tiên mua vé tại các quầy vé , được sử_dụng chỗ ngồi dành cho các đối_tượng ưu_tiên . \n b ) lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên phương_tiện vận_tải khách có trách_nhiệm hướng_dẫn người cao_tuổi sử_dụng chỗ ngồi ưu_tiên , hỗ_trợ lên , xuống xe và sắp_xếp hành_lý cho các đối_tượng cần sự chăm_sóc đặc_biệt . \n c ) khuyến_khích các doanh_nghiệp vận_tải xây_dựng phương_án miễn , giảm_giá vé cho người cao_tuổi và công_bố thực_hiện trên các tuyến vận_tải . \n 3 . hỗ_trợ người cao_tuổi khi tham_gia giao_thông bằng đường hàng_không \n a ) nhân_viên của các hãng hàng không việt_nam , doanh_nghiệp cảng hàng_không và các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hàng không liên_quan khác có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ , tạo thuận_lợi cho người cao_tuổi trong dây_chuyền phục_vụ hành_khách tại các cảng hàng_không , sân_bay việt_nam , bao_gồm : làm thủ_tục vé , sắp_xếp chỗ ngồi ( check in ) , kiểm_tra an_ninh hàng_không , chờ ở phòng chờ , lên tàu_bay ( boarding ) và nhận hành_lý ký_gửi tại nơi đến . \n b ) tổ bay của các hãng hàng không việt nam có trách_nhiệm hướng_dẫn chu_đáo , hỗ_trợ người cao_tuổi tiếp_cận chỗ ngồi , sắp_xếp hành_lý cá_nhân trên tàu_bay . \n c ) các doanh_nghiệp nêu tại điểm a , b của khoản này phải xây_dựng mới hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_định , tài_liệu hướng_dẫn phục_vụ hành_khách hiện_hành và triển_khai các việc cần_thiết khác phù_hợp với từng cảng hàng_không , sân_bay nhằm thực_hiện các quy_định nêu tại khoản này . \n d ) hành_khách là người cao_tuổi được giảm ít_nhất 15 % giá vé hạng phổ_thông ít có điều_kiện hạn_chế nhất bán tại lãnh_thổ việt_nam trên các tuyến vận_chuyển hàng không nội_địa . mức giảm_giá vé cụ_thể do các hãng hàng không căn_cứ điều_kiện thực_tế xây_dựng và công_bố thực_hiện . \n 4 . người cao_tuổi cần sự chăm_sóc đặc_biệt có người_thân đi cùng thì người đi cùng được bố_trí chỗ ngồi phù_hợp để tiện chăm_sóc . \n 5 . người cao_tuổi đồng_thời thuộc đối_tượng được giảm_giá vé , giá dịch_vụ theo các chế_độ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức giảm_giá vé cao nhất . \n 6 . khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách công_cộng đầu_tư phương_tiện , thiết_bị phục_vụ người cao_tuổi tham_gia giao_thông an_toàn , thuận_tiện : xe_buýt sàn thấp ; các công_cụ hỗ_trợ người cao_tuổi lên , xuống phương_tiện ; thiết_bị thông_tin và các công_cụ khác .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý\na) Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra các tổ c