Document ID: 146669

Title: HƯỚNG DẪN TRIỂN KHAI SẢN PHẨM BẢO HIỂM LIÊN KẾT ĐƠN VỊ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 9/12/2000;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị của các doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp bảo hiểm) và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Thông tư 135/2012/TT-BTC hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "điều 1 . đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc triển_khai sản_phẩm bảo_hiểm liên_kết đơn_vị của các doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm_nhân_thọ ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp bảo_hiểm ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trên lãnh_thổ nước cộng_hoà xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bảo hiểm liên kết đơn vị. Bảo hiểm liên kết đơn vị là sản phẩm bảo hiểm nhân thọ thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư và có các đặc điểm sau:\n1. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư. Bên mua bảo hiểm được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm.\n2. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đã đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.\n3. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng các khoản phí do bên mua bảo hiểm trả theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm.", "header": "['Thông tư 135/2012/TT-BTC hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 2 . bảo_hiểm liên_kết đơn_vị . bảo_hiểm liên_kết đơn_vị là sản_phẩm bảo_hiểm_nhân_thọ thuộc nghiệp_vụ bảo_hiểm liên_kết đầu_tư và có các đặc_điểm sau : \n 1 . cơ_cấu phí bảo_hiểm và quyền_lợi bảo_hiểm được tách_bạch giữa phần bảo_hiểm rủi_ro và phần đầu_tư . bên mua bảo_hiểm được linh_hoạt trong việc xác_định phí bảo_hiểm và số tiền bảo_hiểm theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm . \n 2 . bên mua bảo_hiểm được quyền lựa_chọn đầu_tư phí bảo_hiểm của mình để mua các đơn_vị của các quỹ liên_kết đơn_vị do doanh_nghiệp bảo_hiểm thành_lập , được hưởng toàn_bộ kết_quả đầu_tư và chịu mọi rủi_ro đầu_tư từ các quỹ liên_kết đơn_vị đã lựa_chọn tương_ứng với phần phí bảo_hiểm đã đầu_tư . việc mua , bán các đơn_vị quỹ chỉ được thực_hiện giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm . \n 3 . doanh_nghiệp bảo_hiểm được hưởng các khoản phí do bên mua bảo_hiểm trả theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích thuật ngữ\n1. Quỹ liên kết đơn vị là quỹ được hình thành từ nguồn phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị và là một phần của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm.\n2. Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị là tài sản của quỹ liên kết đơn vị được chia thành nhiều phần bằng nhau.\n3. Giá bán là giá một đơn vị của quỹ liên kết đơn vị khi doanh nghiệp bảo hiểm bán cho bên mua bảo hiểm.\n4. Giá mua là giá một đơn vị của quỹ liên kết đơn vị khi doanh nghiệp bảo hiểm mua của bên mua bảo hiểm.\n5. Ngày định giá là ngày doanh nghiệp bảo hiểm tiến hành xác định giá mua và giá bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị.\n6. Ngày định giá kế tiếp là ngày định giá ngay sau ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị từ bên mua bảo hiểm.", "header": "['Thông tư 135/2012/TT-BTC hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 156, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích thuật_ngữ \n 1 . quỹ liên_kết đơn_vị là quỹ được hình_thành từ nguồn phí bảo_hiểm của bên mua bảo_hiểm đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm liên_kết đơn_vị và là một phần của quỹ chủ hợp_đồng bảo_hiểm . \n 2 . đơn_vị của quỹ liên_kết đơn_vị là tài_sản của quỹ liên_kết đơn_vị được chia thành nhiều phần bằng nhau . \n 3 . giá bán là giá một đơn_vị của quỹ liên_kết đơn_vị khi doanh_nghiệp bảo_hiểm_bán cho bên mua bảo_hiểm . \n 4 . giá mua là giá một đơn_vị của quỹ liên_kết đơn_vị khi doanh_nghiệp bảo_hiểm_mua của bên mua bảo_hiểm . \n 5 . ngày định_giá là ngày doanh_nghiệp bảo_hiểm tiến_hành_xác_định_giá mua và giá bán các đơn_vị của quỹ liên_kết đơn_vị . \n 6 . ngày định_giá kế_tiếp là ngày định_giá ngay sau ngày doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhận được yêu_cầu mua hoặc bán các đơn_vị của quỹ liên_kết đơn_vị từ bên mua bảo_hiểm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện đối với doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Khi triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng được các điều kiện sau đây:\n1. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm lớn hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam. Vốn điều lệ đã góp cao hơn mức vốn pháp định từ hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam trở lên.\n2. Hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để quản lý và kiểm soát các quỹ liên kết đơn vị một cách thận trọng và hiệu quả.\n3. Doanh nghiệp bảo hiểm có khả năng định giá tài sản và các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị khách quan, chính xác theo định kỳ tối thiểu một (01) tuần một (01) lần và công bố công khai cho bên mua bảo hiểm về giá mua và giá bán đơn vị quỹ.\n4. Đại lý bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tuyển dụng và đào tạo đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 Thông tư này.\n5. Sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được Bộ Tài chính phê chuẩn.", "header": "['Thông tư 135/2012/TT-BTC hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai sản_phẩm bảo_hiểm liên_kết đơn_vị . khi triển_khai sản_phẩm bảo_hiểm liên_kết đơn_vị , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đáp_ứng được các điều_kiện sau đây : \n 1 . biên khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm lớn hơn biên khả_năng thanh_toán tối_thiểu hai trăm ( 200 ) tỷ đồng việt_nam . vốn điều_lệ đã góp cao hơn mức vốn pháp_định từ hai trăm ( 200 ) tỷ đồng việt_nam trở lên . \n 2 . hệ_thống công_nghệ thông_tin phù_hợp để quản_lý và kiểm_soát các quỹ liên_kết đơn_vị một_cách thận_trọng và hiệu_quả . \n 3 . doanh_nghiệp bảo_hiểm có khả_năng định_giá tài_sản và các đơn_vị của các quỹ liên_kết đơn_vị khách_quan , chính_xác theo định_kỳ tối_thiểu một ( 01 ) tuần một ( 01 ) lần và công_bố công_khai cho bên mua bảo_hiểm về giá mua và giá bán đơn_vị quỹ . \n 4 . đại_lý bán sản_phẩm bảo_hiểm liên_kết đơn_vị được tuyển_dụng và đào_tạo đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định tại điều 34 và điều 35 thông_tư này . \n 5 . sản_phẩm bảo_hiểm liên_kết đơn_vị được bộ tài_chính phê_chuẩn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị\n1. Doanh nghiệp bảo hiểm phải tuân thủ các quy định tại Mục này và các quy định của pháp luật khi thiết kế sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.\n2. Tên của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị và của quỹ liên kết đơn vị phải rõ ràng, phù hợp với tính chất sản phẩm, mục tiêu đầu tư các tài sản của từng quỹ liên kết đơn vị và bảo đảm bên mua bảo hiểm có thể phân biệt được với các sản phẩm khác.\n3. Thời hạn hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị tối thiểu là 10 năm.\n4. Ngôn ngữ sử dụng tại các tài liệu, thông tin liên quan đến sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị là tiếng Việt. Đối với tài liệu giới thiệu sản phẩm, tài liệu minh hoạ bán hàng, phông chữ sử dụng là Time New Roman, cỡ chữ tối thiểu là 12 hoặc phông chữ khác với cỡ chữ tương đương và phải phù hợp với quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 135/2012/TT-BTC hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1.