Document ID: 567650

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 02/2017/TT-BTC NGÀY 06 THÁNG 01 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ KINH PHÍ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương: Quy định tại Điều 151 và điểm a khoản 1 Điều 153 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 1 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường”.", "header": "['Thông tư 31/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 4 như sau : “ 1 . nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương : quy_định tại điều 151 và điểm a khoản 1 điều 153 nghị_định số 08 / 2022 / nđ - cp ngày 10 tháng 1 năm 2022 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật bảo_vệ môi_trường ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương Quy định tại Điều 152 và điểm a khoản 1 Điều 153 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 1 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Việc phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường nêu trên của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách ở địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định”. 2. Đối với các nhiệm vụ thường xuyên hàng năm (Hoạt động quan trắc; Kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu; Truyền thông, tập huấn, bồi dưỡng nâng cao nhận thức, ý thức, kiến thức về bảo vệ môi trường; phổ biến, tuyên truyền pháp luật về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu; tổ chức và trao giải thưởng về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho các cá nhân, tổ chức, cộng đồng theo quy định của pháp luật; Hoạt động của Ban điều hành, Văn phòng thường trực về bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền quyết định; nhiệm vụ thường xuyên khác nếu có) và các nhiệm vụ không thường xuyên (bao gồm sửa chữa lớn, mua sắm trang thiết bị và nhiệm vụ không thường xuyên khác nếu có): thực hiện theo quy định hiện hành, không tính dự toán lập nhiệm vụ. Trường hợp nhiệm vụ cần thiết (nếu có) được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải có chi phí lập nhiệm vụ, được tính theo khối lượng công việc thực hiện cụ thể và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành”.", "header": "['Thông tư 31/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC']", "len_tokenizer": 260, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 4 như sau : “ 2 . nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương quy_định tại điều 152 và điểm a khoản 1 điều 153 nghị_định số 08 / 2022 / nđ - cp ngày 10 tháng 1 năm 2022 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật bảo_vệ môi_trường . việc phân_định cụ_thể các nhiệm_vụ chi về bảo_vệ môi_trường nêu trên của ngân_sách địa_phương cho các cấp ngân_sách ở địa_phương do ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh trình hội_đồng nhân_dân cùng cấp quyết_định ” . 2 . đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm ( hoạt_động quan_trắc ; kiểm_tra , thanh_tra về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; truyền_thông , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , ý_thức , kiến_thức về bảo_vệ môi_trường ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tổ_chức và trao giải_thưởng về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu cho các cá_nhân , tổ_chức , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; hoạt_động của ban điều_hành , văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; nhiệm_vụ thường_xuyên khác nếu có ) và các nhiệm_vụ không thường_xuyên ( bao_gồm sửa_chữa_lớn , mua_sắm trang thiết_bị và nhiệm_vụ không thường_xuyên khác nếu có ) : thực_hiện theo quy_định hiện_hành , không tính dự_toán lập nhiệm_vụ . trường_hợp nhiệm_vụ cần_thiết ( nếu có ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phải có chi_phí lập nhiệm_vụ , được tính theo khối_lượng công_việc thực_hiện cụ_thể và chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi, bổ sung tên điều và một số khoản của Điều 6 như sau:\na) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 6 như sau: “Quy định điều kiện hỗ trợ đối với dự án xử lý, cải tạo, phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường thuộc trách nhiệm của Nhà nước theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường”.\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Nằm trong danh mục khu vực ô nhiễm môi trường thuộc các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ”.\nc) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Nội dung dự án có tính chất chi thường xuyên”.", "header": "['Thông tư 31/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi , bổ_sung tên điều và một_số khoản của điều 6 như sau : \n a ) sửa_đổi , bổ_sung tên điều 6 như sau : “ quy_định điều_kiện hỗ_trợ đối_với dự_án xử_lý , cải_tạo , phục_hồi khu_vực ô_nhiễm môi_trường thuộc trách_nhiệm của nhà_nước theo quy_định của luật bảo_vệ môi_trường ” . \n b ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1 . nằm trong danh_mục khu_vực ô_nhiễm môi_trường thuộc các quyết_định của thủ_tướng chính_phủ ” . \n c ) sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 như sau : “ 2 . nội_dung dự_án có tính_chất chi thường_xuyên ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sửa đổi khoản 4 Điều 9 như sau: “Cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 06 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập và văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2021/NĐ-CP”.", "header": "['Thông tư 31/2023/TT-BTC sửa đổi Thông tư 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "khoản 4 . sửa_đổi khoản 4 điều 9 như sau : “ cơ_chế tự_chủ tài_chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường thực_hiện theo nghị_định số 60 / 2021 / nđ - cp ngày 21 tháng 06 năm 2021 của chính_phủ quy_định cơ_chế tự_chủ tài_chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và văn_bản hướng_dẫn thực_hiện nghị_định số 60 / 2021 / nđ - cp ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Sửa đổi, bổ sung chi phí lập nhiệm vụ, dự án tại mục 1 Phụ lục số 1 và mục 1 Phụ lục số 2 Thông tư số 02/2017/TT-BTC như sau: “1. Chi phí lập nhiệm vụ, dự án: gồm chi phí lập đề cương nhiệm vụ, dự án; chi phí thu thập, khảo sát, lấy và gia công phân tích một số mẫu phục vụ lập đề cương (theo quy trình quy phạm kỹ thuật nếu có); phân tích tư liệu, kết quả khảo sát; lựa chọn giải pháp kỹ thuật, thiết kế phương án thi công, tính toán khối lượng công việc và lập dự toán kinh phí; họp hội đồng xét duyệt đề cương, xin ý kiến thẩm định, hoàn thiện cho đến khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\na) Đối với nhiệm vụ, dự án có định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Dự toán chi phí được tính trên cơ sở khối lượng (x) đơn giá dự toán.\nb) Đối với nhiệm vụ, dự án chưa có định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá dự toán: Dự toán chi phí tính theo tỷ lệ % trên chi phí trực tiếp nhiệm vụ, dự án; mức cụ thể như sau: Hạng mục công việc Chi phí trực tiếp (tỷ đồng) ≤ 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 Nhiệm vụ, dự án sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường (%) 1,60 1,00 0,80 0,70 0,64 0,58 0,53 0,48 0,44 0,40 Đối với nhiệm vụ, dự án có chi phí thực hiện lớn hơn 50 tỷ đồng, thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ sung 0,003 của phần tăng thêm. Đối với nhiệm vụ, dự án có chi phí thực hiện nằm trong các khoảng của hai giá trị quy định trong bảng trên được tính theo phương pháp nội suy như sau: Ki = Kb - (Kb - Ka) x (Gi - Gb). Ga - Gb Trong đó: Ki: Chi phí lập nhiệm vụ, dự án cần tính (tỷ lệ %); Ka: C