Document ID: 108074

Title: AN TOÀN THỰC PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10; Quốc hội ban hành Luật an toàn thực phẩm.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thực phẩm; điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm, sản xuất, kinh doanh thực phẩm và nhập khẩu, xuất khẩu thực phẩm; quảng cáo, ghi nhãn thực phẩm; kiểm nghiệm thực phẩm; phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm; phòng ngừa, ngăn chặn và khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm; thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm; trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.", "header": "['Luật an toàn thực phẩm 2010' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân trong bảo_đảm an_toàn thực_phẩm ; điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm , sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm và nhập_khẩu , xuất_khẩu thực_phẩm ; quảng_cáo , ghi nhãn thực_phẩm ; kiểm_nghiệm thực_phẩm ; phân_tích nguy_cơ đối_với an_toàn thực_phẩm ; phòng_ngừa , ngăn_chặn và khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm ; thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về an_toàn thực_phẩm ; trách_nhiệm quản_lý nhà_nước về an_toàn thực_phẩm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. An toàn thực phẩm là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người.\n2. Bệnh truyền qua thực phẩm là bệnh do ăn, uống thực phẩm bị nhiễm tác nhân gây bệnh.\n3. Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm là chất được chủ định sử dụng trong quá trình chế biến nguyên liệu thực phẩm hay các thành phần của thực phẩm nhằm thực hiện mục đích công nghệ, có thể được tách ra hoặc còn lại trong thực phẩm.\n4. Chế biến thực phẩm là quá trình xử lý thực phẩm đã qua sơ chế hoặc thực phẩm tươi sống theo phương pháp công nghiệp hoặc thủ công để tạo thành nguyên liệu thực phẩm hoặc sản phẩm thực phẩm.\n5. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống là cơ sở chế biến thức ăn bao gồm cửa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín, nhà hàng ăn uống, cơ sở chế biến suất ăn sẵn, căng-tin và bếp ăn tập thể.\n6. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm là những quy chuẩn kỹ thuật và những quy định khác đối với thực phẩm, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành nhằm mục đích bảo đảm thực phẩm an toàn đối với sức khoẻ, tính mạng con người.\n7. Kiểm nghiệm thực phẩm là việc thực hiện một hoặc các hoạt động thử nghiệm, đánh giá sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn tương ứng đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, chất bổ sung vào thực phẩm, bao gói, dụng cụ, vật liệu chứa đựng thực phẩm.\n8. Kinh doanh thực phẩm là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động giới thiệu, dịch vụ bảo quản, dịch vụ vận chuyển hoặc buôn bán thực phẩm.\n9. Lô sản phẩm thực phẩm là một số lượng xác định của một loại sản phẩm cùng tên, chất lượng, nguyên liệu, thời hạn sử dụng và cùng được sản xuất tại một cơ sở.\n10. Ngộ độc thực phẩm là tình trạng bệnh lý do hấp thụ thực phẩm bị ô nhiễm hoặc có chứa chất độc.\n11. Nguy cơ ô nhiễm thực phẩm là khả năng các tác nhân gây ô nhiễm xâm nhập vào thực phẩm trong quá trình sản xuất, kinh doanh.\n12. Ô nhiễm thực phẩm là sự xuất hiện tác nhân làm ô nhiễm thực phẩm gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người.\n13. Phụ gia thực phẩm là chất được chủ định đưa vào thực phẩm trong quá trình sản xuất, có hoặc không có giá trị dinh dưỡng, nhằm giữ hoặc cải thiện đặc tính của thực phẩm.\n14. Sản xuất thực phẩm là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản để tạo ra thực phẩm.\n15. Sản xuất ban đầu là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác.\n16. Sơ chế thực phẩm là việc xử lý sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nhằm tạo ra thực phẩm tươi sống có thể ăn ngay hoặc tạo ra nguyên liệu thực phẩm hoặc bán thành phẩm cho khâu chế biến thực phẩm.\n17. Sự cố về an toàn thực phẩm là tình huống xảy ra do ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm hoặc các tình huống khác phát sinh từ thực phẩm gây hại trực tiếp đến sức khỏe, tính mạng con người.\n18. Tác nhân gây ô nhiễm là yếu tố không mong muốn, không được chủ động cho thêm vào thực phẩm, có nguy cơ ảnh hưởng xấu đến an toàn thực phẩm.\n19. Thời hạn sử dụng thực phẩm là thời hạn mà thực phẩm vẫn giữ được giá trị dinh dưỡng và bảo đảm an toàn trong điều kiện bảo quản được ghi trên nhãn theo hướng dẫn của nhà sản xuất.\n20. Thực phẩm là sản phẩm mà con người ăn, uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế, chế biến, bảo quản. Thực phẩm không bao gồm mỹ phẩm, thuốc lá và các chất sử dụng như dược phẩm.\n21. Thực phẩm tươi sống là thực phẩm chưa qua chế biến bao gồm thịt, trứng, cá, thuỷ hải sản, rau, củ, quả tươi và các thực phẩm khác chưa qua chế biến.\n22. Thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng là thực phẩm được bổ sung vitamin, chất khoáng, chất vi lượng nhằm phòng ngừa, khắc phục sự thiếu hụt các chất đó đối với sức khỏe cộng đồng hay nhóm đối tượng cụ thể trong cộng đồng.\n23. Thực phẩm chức năng là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của cơ thể con người, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng, giảm bớt nguy cơ mắc bệnh, bao gồm thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thực phẩm dinh dưỡng y học.\n24. Thực phẩm biến đổi gen là thực phẩm có một hoặc nhiều thành phần nguyên liệu có gen bị biến đổi bằng công nghệ gen.\n25. Thực phẩm đã qua chiếu xạ là thực phẩm đã được chiếu xạ bằng nguồn phóng xạ để xử lý, ngăn ngừa sự biến chất của thực phẩm.\n26. Thức ăn đường phố là thực phẩm được chế biến dùng để ăn, uống ngay, trong thực tế được thực hiện thông qua hình thức bán rong, bày bán trên đường phố, nơi công cộng hoặc những nơi tương tự.\n27. Thực phẩm bao gói sẵn là thực phẩm được bao gói và ghi nhãn hoàn chỉnh, sẵn sàng để bán trực tiếp cho mục đích chế biến tiếp hoặc sử dụng để ăn ngay.\n28. Truy xuất nguồn gốc thực phẩm là việc truy tìm quá trình hình thành và lưu thông thực phẩm.", "header": "['Luật an toàn thực phẩm 2010' 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 868, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . an_toàn thực_phẩm là việc bảo_đảm để thực_phẩm không gây hại đến sức_khỏe , tính_mạng con_người . \n 2 . bệnh truyền qua thực_phẩm là bệnh do ăn , uống thực_phẩm bị nhiễm tác_nhân gây bệnh . \n 3 . chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm là chất được chủ_định sử_dụng trong quá_trình chế_biến nguyên_liệu thực_phẩm hay các thành_phần của thực_phẩm nhằm thực_hiện mục_đích công_nghệ , có_thể được tách ra hoặc còn lại trong thực_phẩm . \n 4 . chế_biến thực_phẩm là quá_trình xử_lý thực_phẩm đã qua sơ_chế hoặc thực_phẩm tươi_sống theo phương_pháp công_nghiệp hoặc thủ_công để tạo thành nguyên_liệu thực_phẩm hoặc sản_phẩm thực_phẩm . \n 5 . cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống là cơ_sở chế_biến thức_ăn bao_gồm cửa_hàng , quầy hàng kinh_doanh thức_ăn ngay , thực_phẩm chín , nhà_hàng ăn_uống , cơ_sở chế_biến suất ăn sẵn , căng - tin và bếp ăn tập_thể . \n 6 . điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm là những quy_chuẩn kỹ_thuật và những quy_định khác đối_với thực_phẩm , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm và hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành nhằm mục_đích bảo_đảm thực_phẩm an_toàn đối_với sức_khoẻ , tính_mạng con_người . \n 7 . kiểm_nghiệm thực_phẩm là việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động thử_nghiệm , đánh_giá sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật và tiêu_chuẩn tương_ứng_đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bổ_sung vào thực_phẩm , bao_gói , dụng_cụ , vật_liệu chứa_đựng thực_phẩm . \n 8 . kinh_doanh thực_phẩm là việc thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động giới_thiệu , dịch_vụ bảo_quản , dịch_vụ vận_chuyển hoặc buôn_bán thực_phẩm . \n 9 . lô sản_phẩm thực_phẩm là một số_lượng xác_định của một loại sản_phẩm cùng tên , chất_lượng , nguyên_liệu , thời_hạn sử_dụng và cùng được sản_xuất tại một cơ_sở . \n 10 .