Document ID: 445170

Title: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ MẠNG LƯỚI TRẠM ĐỊNH VỊ VỆ TINH QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật về mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia trong hoạt động đo đạc và bản đồ.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 26, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật về mạng_lưới trạm định_vị vệ_tinh quốc_gia trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc xây dựng mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia; cung cấp, sử dụng dịch vụ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia trong hoạt động đo đạc và bản đồ.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến việc xây_dựng mạng_lưới trạm định_vị vệ_tinh quốc_gia ; cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ mạng_lưới trạm định_vị vệ_tinh quốc_gia trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Giải thích từ ngữ\na) Dịch vụ đo động thời gian thực được cung cấp bởi mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia: là dịch vụ có khả năng cung cấp các dữ liệu cải chính được xử lý tính toán từ 3 trạm định vị vệ tinh quốc gia trở lên phục vụ trong hoạt động đo đạc và bản đồ đáp ứng độ chính xác cỡ cm trong thời gian thực;\nb) Giãn cách thu tín hiệu (Data Sampling): là khoảng thời gian (đơn vị giây) trị đo được ghi vào bộ nhớ của máy thu;\nc) Giá gắn ăng-ten: là phụ kiện để gắn ăng-ten cố định vào trụ mốc, có khả năng cân bằng và điều chỉnh hướng của ăng-ten, thường được chế tạo sẵn theo chuẩn quốc tế;\nd) Tôn ZAM: là hợp kim của thép với kẽm - nhôm - magiê được phát triển phù hợp với dòng sản phẩm mới, có khả năng chống mòn vượt trội, có độ bền cao thường được sử dụng làm vật liệu cấu trúc nhà xây dựng.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Giải thích từ ngữ và từ ngữ viết tắt']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giải_thích từ_ngữ \n a ) dịch_vụ đo động thời_gian thực được cung_cấp bởi mạng_lưới trạm định_vị vệ_tinh quốc_gia : là dịch_vụ có khả_năng cung_cấp các dữ_liệu cải_chính được xử_lý_tính_toán từ 3 trạm định_vị vệ_tinh quốc_gia trở lên phục_vụ trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ đáp_ứng độ chính_xác cỡ cm trong thời_gian thực ; \n b ) giãn cách thu tín_hiệu ( data sampling ) : là khoảng thời_gian ( đơn_vị giây ) trị đo được ghi vào bộ_nhớ của máy thu ; \n c ) giá gắn ăng - ten : là phụ_kiện để gắn ăng - ten cố_định vào trụ mốc , có khả_năng cân_bằng và điều_chỉnh hướng của ăng - ten , thường được chế_tạo sẵn theo chuẩn quốc_tế ; \n d ) tôn zam : là hợp_kim của thép với kẽm - nhôm - magiê được phát_triển phù_hợp với dòng sản_phẩm mới , có khả_năng chống mòn vượt_trội , có độ bền cao thường được sử_dụng làm vật_liệu cấu_trúc nhà xây_dựng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Từ ngữ viết tắt\na) GNSS (Global Navigation Satellite System): Hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn cầu;\nb) GPS (Global Positioning System): Hệ thống định vị toàn cầu của Mỹ;\nc) GLONASS (Global Navigation Satellite System): Hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn cầu của Nga;\nd) GALILEO: Hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn cầu của Liên minh Châu Âu được vận hành bởi cơ quan hàng không vũ trụ Châu Âu;\nđ) BDS (BeiDou Navigation Satellite System): Hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn cầu của Trung Quốc;\ne) QZSS (Quasi-Zenith Satelite System): Hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh của Nhật Bản hoạt động chủ yếu ở khu vực châu Á - Châu Đại Dương;\ng) IRNSS (Indian Regional Navigation Satellite System): Hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh khu vực được phát triển bởi Tổ chức nghiên cứu không gian Ấn Độ;\nh) IGS (International GNSS Service): Tổ chức quốc tế cung cấp các dịch vụ về hệ thống GNSS;\ni) ITRF (International Terrestrial Reference Frame): Hệ quy chiếu trắc địa quốc tế;\nk) RINEX (Receiver Independent Exchange format): Chuẩn dữ liệu trị đo GNSS theo khuôn dạng dữ liệu ASCII được sử dụng để thuận tiện cho việc xử lý không phụ thuộc máy thu hoặc phần mềm;\nl) VRS (Virtual Reference Station): Trạm tham chiếu ảo;\nm) MAC (Master-Auxiliary Concept): Trạm chính - phụ;\nn) MAX: Dịch vụ cải chính sử dụng giải pháp công nghệ trạm chính - phụ;\no) i-MAX: Dịch vụ cải chính sử dụng giải pháp công nghệ trạm chính - phụ có điều chỉnh;\np) Single Base: Dịch vụ cải chính sử dụng giải pháp công nghệ trạm đơn;\nq) RTCM (Radio Technical Commission for Maritime services): Chuẩn cấu trúc dữ liệu để truyền cải chính phân sai được phát triển bởi Ủy ban kỹ thuật vô tuyến cho các dịch vụ hàng hải;\nr) DVR (Digital video recoder): Thiết bị điện tử có thể thu nhận các tín hiệu từ camera kỹ thuật số có nhiệm vụ xử lý và ghi lại hình ảnh theo thời gian thực;\ns) FTTH (Fiber to the Home): Giải pháp kết nối cáp quang thuần túy được đi trực tiếp từ nhà mạng đến hộ gia đình hoặc tổ chức;\nt) Leased line hay còn gọi là kênh thuê riêng, đây là hình thức kết nối trực tiếp giữa các node mạng có sử dụng kênh truyền dẫn số liệu thuê riêng;\nu) Mạng LAN (Local Area Network) hay còn gọi là mạng máy tính cục bộ: là một hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Giải thích từ ngữ và từ ngữ viết tắt']", "len_tokenizer": 550, "lower_segmented_text": "khoản 2 . từ_ngữ viết_tắt \n a ) gnss ( global navigation satellite system ) : hệ_thống dẫn đường bằng vệ_tinh toàn_cầu ; \n b ) gps ( global positioning system ) : hệ_thống định_vị toàn_cầu của mỹ ; \n c ) glonass ( global navigation satellite system ) : hệ_thống dẫn đường bằng vệ_tinh toàn_cầu của nga ; \n d ) galileo : hệ_thống dẫn đường bằng vệ_tinh toàn_cầu của liên_minh châu âu được vận_hành bởi cơ_quan hàng không vũ_trụ châu âu ; \n đ ) bds ( beidou navigation satellite system ) : hệ_thống dẫn đường bằng vệ_tinh toàn_cầu của trung_quốc ; \n e ) qzss ( quasi - zenith satelite system ) : hệ_thống dẫn đường bằng vệ_tinh của nhật bản hoạt_động chủ_yếu ở khu_vực châu á - châu đại_dương ; \n g ) irnss ( indian regional navigation satellite system ) : hệ_thống dẫn đường bằng vệ_tinh khu_vực được phát_triển bởi tổ_chức nghiên_cứu không_gian ấn độ ; \n h ) igs ( international gnss service ) : tổ_chức quốc_tế cung_cấp các dịch_vụ về hệ_thống gnss ; \n i ) itrf ( international terrestrial reference frame ) : hệ quy chiếu trắc_địa quốc_tế ; \n k ) rinex ( receiver independent exchange format ) : chuẩn dữ_liệu trị đo gnss theo khuôn_dạng dữ_liệu ascii được sử_dụng để thuận_tiện cho việc xử_lý không phụ_thuộc máy thu hoặc phần_mềm ; \n l ) vrs ( virtual reference station ) : trạm tham_chiếu ảo ; \n m ) mac ( master - auxiliary concept ) : trạm chính - phụ ; \n n ) max : dịch_vụ cải_chính_sử_dụng giải_pháp công_nghệ trạm chính - phụ ; \n o ) i - max : dịch_vụ cải_chính_sử_dụng giải_pháp công_nghệ trạm chính - phụ có điều_chỉnh ; \n p ) single base : dịch_vụ cải_chính_sử_dụng giải_pháp công_nghệ trạm đơn ; \n q ) rtcm ( radio technical commission for maritime services ) : chuẩn cấu_trúc dữ_liệu để truyền cải_chính phân sai được phát_triển bởi ủy_ban kỹ_thuật vô_tuyến cho các dịch_vụ hàng_hải ; \n r ) dvr ( digital video recoder ) : thiết_bị điện_tử có_thể thu_nhận các tín_hiệu từ camera kỹ_thuật_số có nhiệm_vụ xử_lý và ghi lại hình_ảnh theo thời_gian thực ; \n s ) ftth ( fiber to the home ) : giải_pháp kết_nối cáp_quang thuần_túy được đi trực_tiếp từ nhà mạng đến hộ gia_đình hoặc tổ_chức ; \n t ) leased line hay còn