Document ID: 457392

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ THU, QUẢN LÝ HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CHÍNH SÁCH MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP; GIÁ DỊCH VỤ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng ngày 09 tháng 12 năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 134/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tiếp tục thực hiện các Nghị quyết của Quốc hội về giám sát chuyên đề, chất vấn trong nhiệm kỳ khóa XIV và một số Nghị quyết trong nhiệm kỳ khóa XIII;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.", "header": "['Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh (sau đây gọi chung là người học) đang học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định của Luật Giáo dục, Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp; các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định của Luật Giáo dục, Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với trẻ_em mầm_non , học_sinh , sinh_viên , học_viên , nghiên_cứu_sinh ( sau đây gọi chung là người học ) đang học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân theo quy_định của luật giáo_dục , luật giáo_dục đại_học , luật giáo_dục nghề_nghiệp ; các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân theo quy_định của luật giáo_dục , luật giáo_dục đại_học , luật giáo_dục nghề_nghiệp và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo là số tiền người sử dụng dịch vụ phải trả cho từng dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp, bao gồm: học phí (theo các cấp học và trình độ đào tạo) và giá các dịch vụ khác trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo (giá dịch vụ tuyển sinh; giá dịch vụ kiểm định chất lượng giáo dục; giá cấp phát các loại phôi văn bằng, chứng chỉ; giá dịch vụ hỗ trợ đào tạo, cung ứng nguồn nhân lực thông qua việc nghiên cứu xây dựng chiến lược, chính sách, quy hoạch, kế hoạch về đào tạo nhân lực theo nhu cầu xã hội; giá dịch vụ điều tra, phân tích và dự báo nhu cầu nhân lực thông qua việc kết nối cơ sở đào tạo với đơn vị sử dụng lao động nhằm khai thác các nguồn lực cho hoạt động đào tạo phát triển nguồn nhân lực; giá dịch vụ bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; giá dịch vụ tư vấn cho các tổ chức, cá nhân xây dựng kế hoạch, quy hoạch phát triển nguồn nhân lực, tham gia bồi dưỡng phát triển các kỹ năng cần thiết cho người học; giá các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo).", "header": "['Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "khoản 1 . giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo là số tiền người sử_dụng dịch_vụ phải trả cho từng dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và giáo_dục nghề_nghiệp , bao_gồm : học_phí ( theo các cấp học và trình_độ đào_tạo ) và giá các dịch_vụ khác trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo ( giá dịch_vụ tuyển_sinh ; giá dịch_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; giá cấp_phát các loại phôi văn_bằng , chứng_chỉ ; giá dịch_vụ hỗ_trợ đào_tạo , cung_ứng nguồn nhân_lực thông_qua việc nghiên_cứu xây_dựng chiến_lược , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch về đào_tạo nhân_lực theo nhu_cầu xã_hội ; giá dịch_vụ điều_tra , phân_tích và dự_báo nhu_cầu nhân_lực thông_qua việc kết_nối cơ_sở đào_tạo với đơn_vị sử_dụng lao_động nhằm khai_thác các nguồn_lực cho hoạt_động đào_tạo phát_triển nguồn nhân_lực ; giá dịch_vụ bồi_dưỡng nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục ; giá dịch_vụ tư_vấn cho các tổ_chức , cá_nhân xây_dựng kế_hoạch , quy_hoạch phát_triển nguồn nhân_lực , tham_gia bồi_dưỡng phát_triển các kỹ_năng cần_thiết cho người học ; giá các dịch_vụ hỗ_trợ hoạt_động giáo_dục , đào_tạo ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Học phí là khoản tiền mà người học phải nộp để chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo. Mức học phí được xác định theo lộ trình bảo đảm chi phí dịch vụ giáo dục, đào tạo quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "khoản 2 . học_phí là khoản tiền mà người học phải nộp để chi_trả một phần hoặc toàn_bộ chi_phí của dịch_vụ giáo_dục , đào_tạo . mức học_phí được xác_định theo lộ_trình bảo_đảm chi_phí dịch_vụ giáo_dục , đào_tạo quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Kiểm định chất lượng giáo dục tại Nghị định này bao gồm kiểm định chất lượng giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục thường xuyên, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục đại học, kiểm định chất lượng giáo dục đối với chương trình đào tạo của cơ sở giáo dục đại học theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng trong nước do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp, kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành (sau đây gọi tắt là kiểm định theo tiêu chuẩn trong nước) hoặc theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động ở Việt Nam (sau đây gọi tắt là kiểm định theo tiêu chuẩn nước ngoài).", "header": "['Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "khoản 3 . kiểm_định chất_lượng giáo_dục tại nghị_định này bao_gồm kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên , cơ_sở giáo_dục phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học , kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với chương_trình đào_tạo của cơ_sở giáo_dục đại_học theo tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng trong nước do bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành và kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo các trình_độ giáo_dục nghề_nghiệp do bộ_trưởng bộ lao_động - thương_binh và xã_hội ban_hành ( sau đây gọi tắt là kiểm_định theo tiêu_chuẩn trong nước ) hoặc theo tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nước_ngoài được công_nhận hoạt_động ở việt_nam ( sau đây gọi tắt là kiểm_định theo tiêu_chuẩn nước_ngoài ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, các bộ, ngành liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với học phí, giá các dịch vụ khác trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo:\na) Hướng dẫn quy trình và xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, phương pháp xác định học phí, giá các dịch vụ khác trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo áp dụng chung trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo theo phân cấp quản