Document ID: 341649

Title: QUY ĐỊNH KHUNG THÙ LAO DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THEO QUY ĐỊNH TẠI LUẬT ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật giá số 11/2012/QH12 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 66 của Luật đấu giá tài sản.", "header": "['Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 28, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định khung thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 1 điều 66 của luật đấu_giá tài_sản .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:\n1. Người có tài sản đấu giá theo quy định tại khoản 5 Điều 5 của Luật đấu giá tài sản khi thực hiện đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 của Luật đấu giá tài sản, trừ các trường hợp đấu giá tài sản do Hội đồng đấu giá tài sản được người có thẩm quyền thành lập thực hiện.\n2. Tổ chức đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 12 Điều 5 của Luật đấu giá tài sản.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến trường hợp đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 của Luật đấu giá tài sản.", "header": "['Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này bao_gồm : \n 1 . người có tài_sản đấu_giá theo quy_định tại khoản 5 điều 5 của luật đấu_giá tài_sản khi thực_hiện đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 điều 4 của luật đấu_giá tài_sản , trừ các trường_hợp đấu_giá tài_sản do hội_đồng đấu_giá tài_sản được người có thẩm_quyền thành_lập thực_hiện . \n 2 . tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại khoản 12 điều 5 của luật đấu_giá tài_sản . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 điều 4 của luật đấu_giá tài_sản .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản cho một Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành được quy định như sau:\na) Mức thù lao tối thiểu: 1.000.000 đồng/01 Hợp đồng (Một triệu đồng/một Hợp đồng);\nb) Mức thù lao tối đa tương ứng từng khung giá trị tài sản theo giá khởi điểm được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không vượt quá 300.000.000 đồng/01 Hợp đồng (Ba trăm triệu đồng/một Hợp đồng).", "header": "['Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "khoản 1 . khung thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản cho một hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản trong trường_hợp đấu_giá_thành được quy_định như sau : \n a ) mức thù_lao tối_thiểu : 1.000.000 đồng / 01 hợp_đồng ( một triệu đồng / một hợp_đồng ) ; \n b ) mức thù_lao tối_đa tương_ứng từng khung_giá_trị tài_sản theo giá khởi_điểm được quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư này nhưng không vượt quá 300.000.000 đồng / 01 hợp_đồng ( ba trăm triệu đồng / một hợp_đồng ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thù lao dịch vụ đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng bao gồm các chi phí hợp lý, hợp lệ mà người có tài sản đấu giá trả cho tổ chức đấu giá để thực hiện đấu giá tài sản theo quy định.", "header": "['Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 điều này chưa bao_gồm thuế giá_trị gia_tăng nhưng bao_gồm các chi_phí hợp_lý , hợp_lệ mà người có tài_sản đấu_giá trả cho tổ_chức đấu_giá để thực_hiện đấu_giá tài_sản theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trường hợp đấu giá tài sản không thành thì người có tài sản đấu giá thanh toán cho tổ chức đấu giá tài sản các chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ đã được hai bên thỏa thuận trong Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản theo đúng quy định tại khoản 2 Điều 66 Luật đấu giá tài sản nhưng tối đa không vượt mức thù lao dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành.", "header": "['Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trường_hợp đấu_giá tài_sản không thành thì người có tài_sản đấu_giá thanh_toán cho tổ_chức đấu_giá tài_sản các chi_phí thực_tế hợp_lý , hợp_lệ đã được hai bên thỏa_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản theo đúng quy_định tại khoản 2 điều 66 luật đấu_giá tài_sản nhưng tối_đa không vượt mức thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản trong trường_hợp đấu_giá_thành .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Việc xác định thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản cụ thể cho từng Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản do người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá tài sản thỏa thuận trong Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trên cơ sở kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá và quy định về thù lao dịch vụ đấu giá tại Luật đấu giá tài sản nhưng không cao hơn mức tối đa và không thấp hơn mức tối thiểu của khung thù lao quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "khoản 4 . việc xác_định thù_lao dịch_vụ đấu_giá , chi_phí đấu_giá tài_sản cụ_thể cho từng hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản do người có tài_sản đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản thỏa_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản trên cơ_sở kết_quả lựa_chọn tổ_chức đấu_giá và quy_định về thù_lao dịch_vụ đấu_giá tại luật đấu_giá tài_sản nhưng không cao hơn mức tối_đa và không thấp hơn mức tối_thiểu của khung thù_lao quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá thành hoặc đấu giá không thành, người có tài sản đấu giá thanh toán cho tổ chức đấu giá thù lao dịch vụ đấu giá tài sản hoặc các chi phí niêm yết, thông báo công khai, chi phí thực tế hợp lý khác quy định tại khoản 2 Điều 66 Luật đấu giá tài sản; trừ trường hợp các bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác.", "header": "['Thông tư 45/2017/TT-BTC quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "khoản 5 . trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá_thành hoặc đấu_giá không thành , người có tài_sản đấu_giá thanh_toán cho tổ_chức đấu_giá thù_lao dịch_vụ đấu_giá tài_sản hoặc các chi_phí niêm_yết , thông_báo_công_khai , chi_phí thực_tế hợp_lý khác quy_định tại khoản 2 điều 66 luật đấu_giá tài_sản ; trừ trường_hợp các bên có thỏa_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Điều 4. Quản lý và sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá tài sản\n1. Việc quản lý, sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản, chi phí dịch vụ và các khoản thu khác của tổ chức đấu giá được quy định tại Điều 68 của Luật đấu giá tài sản.\n2. Các tổ chức đấu giá phải thực hiện niêm yết thù lao dịch vụ đấu giá tài sản, công khai thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo từng địa phương nơi tổ chức đấu giá; chấp hành theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về đấu giá tài sản và văn bản pháp luật hướng dẫn có liên quan.\n3. Tổ chức đấu giá tài sản sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ s