Document ID: 582079

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC VÀ THỜI HẠN ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC KHÔNG GIỮ CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ VÀ VIÊN CHỨC TRỰC TIẾP TIẾP XÚC, GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 52/2022/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định số 134/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trực tiếp tiếp xúc, giải quyết công việc trong lĩnh vực xây dựng.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng;\nb) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực xây dựng tại chính quyền địa phương;\nc) Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trực tiếp tiếp xúc, giải quyết công việc trong lĩnh vực xây dựng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại điểm a, điểm b khoản này.", "header": "['Thông tư 08/2023/TT-BXD quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trực tiếp tiếp xúc, giải quyết công việc trong lĩnh vực xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định_danh_mục và thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức trực_tiếp tiếp_xúc , giải_quyết công_việc trong lĩnh_vực xây_dựng . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ xây_dựng ; \n b ) các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành , lĩnh_vực xây_dựng tại chính_quyền địa_phương ; \n c ) công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức trực_tiếp tiếp_xúc , giải_quyết công_việc trong lĩnh_vực xây_dựng tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Danh mục vị trí công tác trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng phải thực hiện định kỳ chuyển đổi\n1. Cấp giấy phép trong lĩnh vực xây dựng:\na) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài;\nb) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;\nc) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;\nd) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp về hành nghề kiến trúc, cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo về kiến trúc đủ điều kiện thực hiện sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc;\nđ) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;\ne) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;\ng) Kiểm tra hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng;\nh) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng;\ni) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng.\n2. Thẩm định dự án xây dựng:\na) Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh;\nb) Thẩm định, thẩm định điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở.\n3. Quản lý quy hoạch xây dựng:\na) Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch xây dựng;\nb) Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng.\n4. Quản lý, giám sát chất lượng các công trình xây dựng:\na) Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng;\nb) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình xây dựng; cho ý kiến về các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp.", "header": "['Thông tư 08/2023/TT-BXD quy định về danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trực tiếp tiếp xúc, giải quyết công việc trong lĩnh vực xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành']", "len_tokenizer": 369, "lower_segmented_text": "điều 2 . danh_mục vị_trí công_tác trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ xây_dựng phải thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi \n 1 . cấp giấy_phép trong lĩnh_vực xây_dựng : \n a ) kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ; chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng của cá_nhân nước_ngoài hoặc người việt nam định_cư ở nước_ngoài ; \n b ) kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề , chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng ; \n c ) kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề , chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng ; \n d ) kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hành_nghề kiến_trúc , cơ_sở nghiên_cứu , cơ_sở đào_tạo về kiến_trúc đủ điều_kiện thực_hiện sát_hạch cấp chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc ; \n đ ) kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ xây_dựng ; \n e ) kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ xây_dựng ; \n g ) kiểm_tra hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cấp thẻ giám_định viên tư_pháp xây_dựng ; \n h ) kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lao_động cho các tổ_chức thực_hiện kiểm_định đối_với các máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng ; \n i ) kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ kiểm_định viên cho các cá_nhân thực_hiện kiểm_định đối_với các máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng . \n 2 . thẩm_định dự_án xây_dựng : \n a ) thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu khả_thi đầu_tư xây_dựng , báo_cáo nghiên_cứu khả_thi đầu_tư xây_dựng điều_chỉnh ; \n b ) thẩm_định , thẩm_định điều_chỉnh thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở . \n 3 . quản_lý quy_hoạch xây_dựng : \n a ) thẩm_định nhiệm_vụ , nhiệm_vụ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng ; \n b ) thẩm_định đồ_án , đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng . \n 4 . quản_lý , giám_sát chất_lượng các công_trình xây_dựng : \n a ) kiểm_tra công_tác nghiệm_thu công_trình xây_dựng ; \n b ) kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đề_nghị cho ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình xây_dựng ; cho ý_kiến về các công_trình hết thời_hạn sử_dụng nhưng có nhu_cầu sử_dụng tiếp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục vị trí công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực xây dựng tại chính quyền địa phương phải thực hiện định kỳ chuyển đổi\n1. Cấp giấy phép trong lĩnh vực xây dựng:\na) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài;\nb) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam;\nc) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới công trình; cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình; cấp giấy phép di dời công trình;\nd) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc; công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam;\nđ) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;\ne) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng;\ng) Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.\n2. Thẩm định dự án xây dựng:\na) Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư