Document ID: 164323

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH TÂY NINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 403.967 100,00 403.967 100,00 1 Đất nông nghiệp 342.539 84,79 320.605 7.254 327.859 81,16 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 83.498 24,38 81.000 81.000 24,71 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 56.514 58.540 58.540 1.2 Đất trồng cây lâu năm 122.891 35,88 117.250 117.250 35,76 1.3 Đất rừng phòng hộ 29.659 8,66 29.305 29.659 9,04 1.4 Đất rừng đặc dụng 31.195 9,11 30.797 1.053 31.850 9,71 1.5 Đất rừng sản xuất 11.105 3,24 10.979 9.995 3,05 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.630 0,48 2.252 2.252 0,69 2 Đất phi nông nghiệp 61.340 15,18 83.362 76.108 18,84 Trong đó: 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 226 0,40 455 455 0,60 2.2 Đất quốc phòng 959 1,56 1.548 1.548 2,03 2.3 Đất an ninh 445 0,73 946 946 1,24 2.4 Đất khu công nghiệp 5.064 8,26 4.503 2.232 6.735 10,05 - Đất xây dựng khu công nghiệp 4.307 4.503 4.503 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 757 2.232 2.232 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 114 0,19 634 634 0,83 2.6 Đất di tích danh thắng 402 0,66 402 402 0,53 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 34 0,06 81 31 112 0,15 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 189 0,31 187 187 0,25 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 664 1,08 787 787 1,03 2.10 Đất phát triển hạ tầng 16.427 26,78 19.684 19.684 25,86 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 326 349 349 - Đất cơ sở y tế 45 104 104 - Đất cơ sở giáo dục-đào tạo 429 729 729 - Đất cơ sở thể dục, thể thao 136 467 467 2.11 Đất ở tại đô thị 1.192 1,94 2.834 2.834 3,72 3 Đất chưa sử dụng 88 0,02 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 88 88 4 Đất đô thị 6.850 12.004 12.004 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 30.954 30.954 30.954 6 Đất khu du lịch 1.787 4.099 4.099", "header": "['Nghị quyết 14/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tây Ninh do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Tây Ninh với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 479, "lower_segmented_text": "khoản 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : stt loại đất hiện_trạng năm 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng_diện_tích tự_nhiên 403.967 100,00 403.967 100,00 1 đất nông_nghiệp 342.539 84,79 320.605 7.254 327.859 81,16 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 83.498 24,38 81.000 81.000 24,71 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 56.514 58.540 58.540 1.2 đất trồng cây lâu năm 122.891 35,88 117.250 117.250 35,76 1.3 đất rừng phòng_hộ 29.659 8,66 29.305 29.659 9,04 1.4 đất rừng đặc_dụng 31.195 9,11 30.797 1.053 31.850 9,71 1.5 đất rừng sản_xuất 11.105 3,24 10.979 9.995 3,05 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.630 0,48 2.252 2.252 0,69 2 đất phi nông_nghiệp 61.340 15,18 83.362 76.108 18,84 trong đó : 2.1 đất trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 226 0,40 455 455 0,60 2.2 đất quốc_phòng 959 1,56 1.548 1.548 2,03 2.3 đất an_ninh 445 0,73 946 946 1,24 2.4 đất khu công_nghiệp 5.064 8,26 4.503 2.232 6.735 10,05 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 4.307 4.503 4.503 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 757 2.232 2.232 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 114 0,19 634 634 0,83 2.6 đất di_tích danh_thắng 402 0,66 402 402 0,53 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 34 0,06 81 31 112 0,15 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 189 0,31 187 187 0,25 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 664 1,08 787 787 1,03 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 16.427 26,78 19.684 19.684 25,86 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 326 349 349 - đất cơ_sở y_tế 45 104 104 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 429 729 729 - đất cơ_sở thể_dục , thể_thao 136 467 467 2.11 đất ở tại đô_thị 1.192 1,94 2.834 2.834 3,72 3 đất chưa sử_dụng 88 0,02 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 88 88 4 đất đô_thị 6.850 12.004 12.004 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 30.954 30.954 30.954 6 đất khu du_lịch 1.787 4.099 4.099", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha STT Loại đất Cả thời kỳ Phân theo giai đoạn Giai đoạn (2011-2015) Giai đoạn (2016-2020) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 14.859 10.034 4.825 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 2.109 1.572 537 1.2 Đất trồng cây lâu năm 8.281 5.459 2.822 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.4 Đất rừng đặc dụng 26 26 1.5 Đất rừng sản xuất 30 30 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 44 30 14 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.246 2.504 1.742 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 230 172 58 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 478 290 188", "header": "['Nghị quyết 14/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tây Ninh do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Tây Ninh với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "khoản 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : đơn_vị tính : ha stt loại đất cả thời_kỳ phân theo giai_đoạn giai_đoạn ( 2011 - 2015 ) giai_đoạn ( 2016 - 2020 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 14.859 10.034 4.825 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 2.109 1.572 537 1.2 đất trồng cây lâu năm 8.281 5.459 2.822 1.3 đất rừng phòng_hộ 1.4 đất rừng đặc_dụng 26 26 1.5 đất rừng sản_xuất 30 30 1.6 đất nuôi_trồng thuỷ_sản 44 30 14 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 4.246 2.504 1.742 trong đó : 2.1 đất trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 230 172 58 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 478 290 188", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Đơn vị tính: ha Mục đích sử dụng Cả thời kỳ Phân theo giai đoạn Giai đoạn (2011-2015) Giai đoạn (2016-2020) Đất nông nghiệp 88 70 18 Trong đó: Đất trồng cây hàng năm 88 70 18 (Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh xác lập ngày 09 tháng 8 năm 2012).", "header": "['Nghị quyết 14/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tây Ninh do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Tây Ninh với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "khoản 3 . diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng cho các mục_đích : đơn_vị tính : ha mục_đích sử_dụng cả thời_kỳ phân theo giai_đoạn giai_đoạn ( 2011 - 2015 ) giai_đoạn ( 2016 - 2020 ) đất nông_nghiệp 88 70 18 trong đó : đất trồng cây hàng năm 88 70 18 ( vị_trí các loại đất trong quy_hoạch sử_dụng đất được thể_hiện trên bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 , tỷ_lệ 1 / 50.000 do ủy_ban nhân_dân tỉnh tây ninh xác_lập ngày 09 tháng 8 năm 2012 ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Các năm trong kỳ kế hoạch Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 403.967 403.967 403.967 403.967 403.967 403.967 1 Đất nông nghiệp 342.539 341.353 339.103 336.961 335.215 332.590 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 83.498 83.355 83.008 82.599 82.275 81.642 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 56.514 56.508 56.714 56.987 57.364 57.680 1.2 Đất trồng cây lâu năm 122.891 122.207 121.117 120.291 119.732 118.758 1.3 Đất rừng phòng hộ 29.659 29.659 29.659 29,659 29.659 29.659 1.4 Đất có rừng đặc dụng 31.195 31.195 32.226 32.225 32.225 32.004 1.5 Đất có rừng sản xuất 11.105 11.105 10.121 10.101 10.101 9.995 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.630 1.654 1.762 1.787 1.813 2.004 2 Đất phi nông nghiệp 61.340 62.558 64.846 66.988 68.734 71.359 Trong đó: 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 226 252 267 287 302 327 2.2 Đất quốc phòng 959 1.100 1.225 1.300 1.305 1.452 2.3 Đất an ninh 445 451 456 633 848 897 2.4 Đất khu công nghiệp 5.064 4.574 4.7