Document ID: 276445

Title: HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012 (sau đây gọi là Luật Hợp tác xã);
Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật hợp tác xã (sau đây gọi là Nghị định số 193/2013/NĐ-CP);

Full Text:
[{"full_text": "Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính áp dụng đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định tại Điều 2, Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.\n2. Căn cứ vào các quy định của Thông tư này, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng quy chế quản lý tài chính nội bộ phù hợp với đặc điểm, điều kiện hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thông qua đại hội thành viên, hợp tác xã thành viên để tổ chức thực hiện đầy đủ quy chế tài chính nội bộ, các quy định của pháp luật có liên quan, đảm bảo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, công khai, dân chủ và đúng pháp luật.", "header": "['Thông tư 83/2015/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "mục 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn chế_độ quản_lý_tài_chính áp_dụng đối_với hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định tại điều 2 , luật hợp_tác_xã số 23 / 2012 / qh13 ngày 20 tháng 11 năm 2012 . \n 2 . căn_cứ vào các quy_định của thông_tư này , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã xây_dựng quy_chế quản_lý_tài_chính nội_bộ phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; thông_qua đại_hội thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên để tổ_chức thực_hiện đầy_đủ quy_chế_tài_chính nội_bộ , các quy_định của pháp_luật có liên_quan , đảm_bảo nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , công_khai , dân_chủ và đúng pháp_luật .", "pointer_link": "['Mục 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Vốn điều lệ\n1. Vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là tổng số vốn do thành viên hợp tác xã (sau đây gọi là thành viên), hợp tác xã thành viên của liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi là hợp tác xã thành viên) góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Việc xác định giá trị vốn góp thực hiện theo quy định tại Điều 42 Luật Hợp tác xã.\n2. Đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định thì vốn điều lệ không được thấp hơn vốn pháp định áp dụng đối với ngành, nghề đó.\n3. Việc tăng, giảm vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do đại hội thành viên quyết định theo quy định tại Điều 43 Luật Hợp tác xã.", "header": "['Thông tư 83/2015/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục 2. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 2 . vốn điều_lệ \n 1 . vốn điều_lệ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là tổng_số vốn do thành_viên hợp_tác_xã ( sau đây gọi là thành_viên ) , hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã ( sau đây gọi là hợp_tác_xã thành_viên ) góp hoặc cam_kết góp trong một thời_hạn nhất_định và được ghi vào điều_lệ hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . việc xác_định giá_trị vốn góp thực_hiện theo quy_định tại điều 42 luật hợp_tác_xã . \n 2 . đối_với hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã hoạt_động trong ngành , nghề yêu_cầu phải có vốn pháp_định thì vốn điều_lệ không được thấp hơn vốn pháp_định áp_dụng đối_với ngành , nghề đó . \n 3 . việc tăng , giảm vốn điều_lệ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã do đại_hội thành_viên quyết_định theo quy_định tại điều 43 luật hợp_tác_xã .", "pointer_link": "['Mục 2' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Vốn hoạt động của hợp tác xã\n1. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm vốn góp của thành viên, hợp tác xã thành viên, vốn huy động, vốn tích lũy, các quỹ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; các khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; các khoản được tặng, cho và các nguồn thu hợp pháp khác.\n2. Điều lệ, quy chế quản lý tài chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định cụ thể việc quản lý, sử dụng vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phù hợp với quy định của Luật Hợp tác xã và quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 83/2015/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục 2. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 3 . vốn hoạt_động của hợp_tác_xã \n 1 . vốn hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm vốn góp của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên , vốn huy_động , vốn tích_lũy , các quỹ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; các khoản trợ_cấp , hỗ_trợ của nhà_nước , của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; các khoản được tặng , cho và các nguồn thu hợp_pháp khác . \n 2 . điều_lệ , quy_chế quản_lý_tài_chính của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quy_định cụ_thể việc quản_lý , sử_dụng vốn hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phù_hợp với quy_định của luật hợp_tác_xã và quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Mục 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Huy động vốn và các khoản trợ cấp, hỗ trợ\n1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được quyền huy động vốn theo quy định của pháp luật để phục vụ sản xuất kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn huy động, hoàn trả đầy đủ cho chủ nợ theo cam kết trong hợp đồng.\n2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ưu tiên huy động vốn từ thành viên, hợp tác xã thành viên để đầu tư, mở rộng sản xuất, kinh doanh trên cơ sở thỏa thuận với thành viên, hợp tác xã thành viên theo trình tự, thủ tục như đối với trường hợp huy động vốn từ tổ chức, cá nhân trong nước. Trường hợp huy động vốn từ thành viên, hợp tác xã thành viên chưa đáp ứng đủ nhu cầu thì hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được huy động vốn từ các nguồn khác theo quy định của pháp luật và điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.\n3. Phương thức huy động vốn: Huy động vốn từ các thành viên, hợp tác xã thành viên; vay vốn của các tổ chức tín dụng, các tổ chức tài chính khác, các cá nhân, tổ chức ngoài hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật.\n4. Nguyên tắc huy động vốn:\na) Việc huy động vốn phải có phương án được đại hội thành viên hay hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc) phê duyệt theo thẩm quyền được phân cấp tại điều lệ và quy chế quản lý tài chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Người phê duyệt phương án huy động vốn phải chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đảm bảo vốn huy động được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng và có hiệu quả.\nb) Việc vay vốn của tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải thực hiện thông qua hợp đồng vay vốn với tổ chức kinh tế, cá nhân cho vay theo quy định của pháp luật.\nc) Việc huy động vốn của các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài.\n5. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tiếp nhận các khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài theo thỏa thuận, phù hợp với quy định của pháp luật.\n6. Việc quản lý các khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước được thực hiện như sau:\na) Khoản trợ cấp, hỗ trợ không hoàn lại của Nhà nước được tính vào tài sản không chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.\nb) Khoản hỗ trợ của Nhà nước phải hoàn lại được tính vào số nợ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.", "header": "['Thông tư 83/2015/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục 2. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ']", "len_tokenizer": 403, "lower_segmented_text": "điều 4 . huy_động vốn và các khoản trợ_cấp , hỗ_trợ \n 1 . hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được quyền huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật để phục_vụ sản_xuất kinh_doanh và tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động , hoàn_trả đầy_đủ cho chủ_nợ theo cam_kết trong hợp_đồng . \n 2 . hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ưu_tiên huy_động vốn từ thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên để đầu_tư , mở_rộng sản_xuất , kinh_doanh trên cơ_sở thỏa_thuận với thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên theo trình_tự , thủ_tục như đối_với trường_hợp huy_động vốn từ tổ_chức , cá_nhân trong nước . trường_hợp huy_động vốn từ thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên chưa đáp_ứng đủ nhu_cầu thì h