Document ID: 548177

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN BẢO ĐẢM CẤP NƯỚC AN TOÀN KHU VỰC NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 07 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về:\na) Quy trình xây dựng, phê duyệt, thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh và kế hoạch cấp nước an toàn công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung có công suất từ 100m3/ngày đêm trở lên;\nb) Việc thu, xử lý và trữ nước an toàn hộ gia đình khu vực nông thôn.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xây dựng, phê duyệt, thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn và thu, xử lý, trữ nước an toàn hộ gia đình khu vực nông thôn.", "header": "['Thông tư 23/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này hướng_dẫn về : \n a ) quy_trình xây_dựng , phê_duyệt , thực_hiện kế_hoạch cấp_nước an_toàn khu_vực nông_thôn cấp tỉnh và kế_hoạch cấp_nước an_toàn công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung có công_suất từ 100m3 / ngày_đêm trở lên ; \n b ) việc thu , xử_lý và trữ nước an_toàn hộ gia_đình khu_vực nông_thôn . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến xây_dựng , phê_duyệt , thực_hiện kế_hoạch cấp_nước an_toàn và thu , xử_lý , trữ nước an_toàn hộ gia_đình khu_vực nông_thôn .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Cấp nước an toàn là việc cung cấp nước ổn định, duy trì đủ áp lực, liên tục, đủ số lượng nước, đảm bảo chất lượng nước theo quy định của pháp luật và kiểm soát được rủi ro theo kế hoạch cấp nước an toàn đã được phê duyệt.\n2. Kế hoạch cấp nước an toàn đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là các nội dung cụ thể để phát hiện, phân tích, đánh giá và quản lý rủi ro trên toàn bộ hệ thống cấp nước từ nguồn nước qua hệ thống thu nước, quá trình xử lý, dự trữ và phân phối đến khách hàng.\n3. Bảo đảm cấp nước an toàn đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là các hoạt động nhằm phát hiện, phòng ngừa, giảm thiểu và loại bỏ các nguy cơ, rủi ro gây mất an toàn cấp nước từ nguồn nước qua hệ thống thu nước, xử lý, dự trữ và phân phối đến khách hàng theo kế hoạch cấp nước an toàn được phê duyệt.", "header": "['Thông tư 23/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 143, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . cấp_nước an_toàn là việc cung_cấp_nước ổn_định , duy_trì đủ áp_lực , liên_tục , đủ số_lượng nước , đảm_bảo chất_lượng nước theo quy_định của pháp_luật và kiểm_soát được rủi_ro theo kế_hoạch cấp_nước an_toàn đã được phê_duyệt . \n 2 . kế_hoạch cấp_nước an_toàn đối_với công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung là các nội_dung cụ_thể để phát_hiện , phân_tích , đánh_giá và quản_lý rủi_ro trên toàn_bộ hệ_thống cấp_nước từ nguồn nước qua hệ_thống thu nước , quá_trình xử_lý , dự_trữ và phân_phối đến khách_hàng . \n 3 . bảo_đảm cấp_nước an_toàn đối_với công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung là các hoạt_động nhằm phát_hiện , phòng_ngừa , giảm_thiểu và loại_bỏ các nguy_cơ , rủi_ro gây mất an_toàn cấp_nước từ nguồn nước qua hệ_thống thu nước , xử_lý , dự_trữ và phân_phối đến khách_hàng theo kế_hoạch cấp_nước an_toàn được phê_duyệt .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn\n1. Đảm bảo số lượng, chất lượng nước cấp và chất lượng dịch vụ, nâng cao hiệu quả hoạt động bền vững công trình.\n2. Góp phần bảo vệ sức khỏe cộng đồng, phòng ngừa dịch bệnh, giảm thiểu các bệnh lây truyền qua đường nước.\n3. Giảm tỷ lệ thất thoát nước, tiết kiệm nước và bảo vệ môi trường, sinh thái.", "header": "['Thông tư 23/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc bảo_đảm cấp_nước an_toàn khu_vực nông_thôn \n 1 . đảm_bảo số_lượng , chất_lượng nước cấp và chất_lượng dịch_vụ , nâng cao hiệu_quả hoạt_động bền_vững công_trình . \n 2 . góp_phần bảo_vệ sức_khỏe cộng_đồng , phòng_ngừa dịch_bệnh , giảm_thiểu các bệnh lây_truyền qua đường nước . \n 3 . giảm tỷ_lệ thất_thoát nước , tiết_kiệm nước và bảo_vệ môi_trường , sinh_thái .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Yêu cầu cơ bản của công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung bảo đảm cấp nước an toàn\n1. Bảo đảm cấp nước liên tục, ổn định, đáp ứng yêu cầu về số lượng và chất lượng theo quy định của pháp luật.\n2. Các hạng mục công trình thu, xử lý, trữ, phân phối nước sạch đến khách hàng được quản lý, vận hành, bảo dưỡng theo quy trình và tiêu chuẩn kỹ thuật.\n3. Có phương án kiểm soát các nguy hại, rủi ro, sự cố có thể xảy ra trong hệ thống từ nguồn nước đến khách hàng và biện pháp cấp nước dự phòng trường hợp xảy ra gián đoạn cấp nước trên 48 giờ.\n4. Có cơ chế quản lý tài chính rõ ràng, doanh thu đủ bù đắp chi phí và có tích lũy phục vụ công tác duy tu, sửa chữa nhỏ và khắc phục sự cố.", "header": "['Thông tư 23/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. BẢO ĐẢM CẤP NƯỚC AN TOÀN KHU VỰC NÔNG THÔN'\n 'Mục 1. KẾ HOẠCH CẤP NƯỚC AN TOÀN KHU VỰC NÔNG THÔN CẤP TỈNH']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 4 . yêu_cầu cơ_bản của công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung bảo_đảm cấp_nước an_toàn \n 1 . bảo_đảm cấp_nước liên_tục , ổn_định , đáp_ứng yêu_cầu về số_lượng và chất_lượng theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . các hạng_mục công_trình thu , xử_lý , trữ , phân_phối nước_sạch đến khách_hàng được quản_lý , vận_hành , bảo_dưỡng theo quy_trình và tiêu_chuẩn kỹ_thuật . \n 3 . có phương_án kiểm_soát các nguy_hại , rủi_ro , sự_cố có_thể xảy ra trong hệ_thống từ nguồn nước đến khách_hàng và biện_pháp cấp_nước dự_phòng trường_hợp xảy ra gián_đoạn cấp_nước trên 48 giờ . \n 4 . có cơ_chế quản_lý_tài_chính rõ_ràng , doanh_thu đủ bù_đắp chi_phí và có tích_lũy phục_vụ công_tác duy_tu , sửa_chữa_nhỏ và khắc_phục sự_cố .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh\n1. Sự cần thiết phê duyệt kế hoạch cấp nước an toàn.\n2. Thực trạng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn cấp tỉnh.\n3. Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể.\n4. Nội dung và giải pháp thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn.\n5. Danh mục công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n6. Kinh phí thực hiện.\n7. Trách nhiệm thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn.", "header": "['Thông tư 23/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. BẢO ĐẢM CẤP NƯỚC AN TOÀN KHU VỰC NÔNG THÔN'\n 'Mục 1. KẾ HOẠCH CẤP NƯỚC AN TOÀN KHU VỰC NÔNG THÔN CẤP TỈNH']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung kế_hoạch cấp_nước an_toàn khu_vực nông_thôn cấp tỉnh \n 1 . sự cần_thiết phê_duyệt kế_hoạch cấp_nước an_toàn . \n 2 . thực_trạng công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung trên địa_bàn cấp tỉnh . \n 3 . mục_tiêu tổng_quát và mục_tiêu cụ_thể . \n 4 . nội_dung và giải_pháp thực_hiện kế_hoạch cấp_nước an_toàn . \n 5 . danh_mục công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung_thực_hiện kế_hoạch cấp_nước an_toàn khu_vực nông_thôn cấp tỉnh theo mẫu tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 6 . kinh_phí thực_hiện . \n 7 . trách_nhiệm thực_hiện kế_hoạch cấp_nước an_toàn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch cấp nước an toàn khu vực nông thôn cấp tỉnh\n1. Kỳ kế hoạch cấp nước an toàn cấp tỉnh là 05 năm.\n2. Trước ngày 30 tháng 3 củ