Document ID: 181518

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Nghị định số 50/2011/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông; các tổ chức, cá nhân cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông tại Việt Nam.\nĐiều 2. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông\n1. Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông được giao thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông trên phạm vi cả nước.\n2. Các Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông trên địa bàn quản lý của mình theo các nội dung được phân công tại Thông tư này.\nĐiều 3. Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng. Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” phù hợp với chính sách, yêu cầu quản lý và thực tế phát triển của dịch vụ viễn thông.", "header": "['Thông tư 08/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan quản_lý nhà_nước về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ; các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ viễn_thông tại việt_nam . \n điều 2 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông \n 1 . cục viễn_thông trực_thuộc bộ thông_tin và truyền_thông được giao thực_hiện quản_lý nhà_nước về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông trên phạm_vi cả nước . \n 2 . các sở thông_tin và truyền_thông thực_hiện quản_lý nhà_nước về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông trên địa_bàn quản_lý của mình theo các nội_dung được phân_công tại thông_tư này . \n điều 3 . danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng . theo từng thời_kỳ , bộ thông_tin và truyền_thông ban_hành “ danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng ” phù_hợp với chính_sách , yêu_cầu quản_lý và thực_tế phát_triển của dịch_vụ viễn_thông .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm công bố chất lượng dịch vụ viễn thông. Doanh nghiệp viễn thông được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông có trách nhiệm:\n1. Thực hiện việc công bố chất lượng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các dịch vụ viễn thông thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”, mức chất lượng công bố không được trái với mức quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.\n2. Tự công bố chất lượng theo tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng đối với các dịch vụ viễn thông không thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” trên trang thông tin điện tử (website) của doanh nghiệp viễn thông.\n3. Trong hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ trả sau, trong bản thông tin điều kiện sử dụng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ trả trước phải có điều khoản về chất lượng dịch vụ mà doanh nghiệp viễn thông cung cấp, trong đó ghi rõ: “Đảm bảo chất lượng dịch vụ cung cấp cho khách hàng theo đúng chất lượng dịch vụ mà doanh nghiệp đã công bố”.", "header": "['Thông tư 08/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . doanh_nghiệp viễn_thông được bộ thông_tin và truyền_thông cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông có trách_nhiệm : \n 1 . thực_hiện việc công_bố chất_lượng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với các dịch_vụ viễn_thông_thuộc “ danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng ” , mức chất_lượng công_bố không được trái với mức quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . \n 2 . tự công_bố chất_lượng theo tiêu_chuẩn tự_nguyện áp_dụng đối_với các dịch_vụ viễn_thông không thuộc “ danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng ” trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của doanh_nghiệp viễn_thông . \n 3 . trong hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông đối_với các dịch_vụ trả sau , trong bản thông_tin điều_kiện sử_dụng dịch_vụ viễn_thông đối_với các dịch_vụ trả trước phải có điều_khoản về chất_lượng dịch_vụ mà doanh_nghiệp viễn_thông cung_cấp , trong đó ghi rõ : “ đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ cung_cấp cho khách_hàng theo đúng chất_lượng dịch_vụ mà doanh_nghiệp đã công_bố ” .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”\n1. Doanh nghiệp viễn thông được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông gửi hồ sơ công bố chất lượng dịch vụ viễn thông qua hệ thống bưu chính, chuyển phát hoặc nộp trực tiếp cho Cục Viễn thông.\n2. Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.\n3. Thành phần hồ sơ bao gồm:\na) Bản sao giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.\nb) Công văn về việc công bố chất lượng dịch vụ viễn thông theo mẫu tại Phụ lục I của Thông tư này.\nc) Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông theo mẫu tại Phụ lục II của Thông tư này.\n4. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi hồ sơ được tiếp nhận:\na) Trường hợp hồ sơ được chấp thuận, Cục Viễn thông cấp cho doanh nghiệp “Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ viễn thông” theo mẫu tại Phụ lục III của Thông tư này.\nb) Trường hợp hồ sơ không được chấp thuận, Cục Viễn thông có văn bản trả lời doanh nghiệp viễn thông.\n5. Sau khi được cấp “Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ viễn thông”, doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm:\na) Đăng tải “Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông” trên website của doanh nghiệp theo quy định tại Điều 22 Chương VII của Thông tư này.\nb) Niêm yết “Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông” tại nơi dễ nhìn thấy và dễ dàng đọc được tại tất cả các điểm giao dịch có thực hiện việc ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với khách hàng và các điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông.", "header": "['Thông tư 08/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG']", "len_tokenizer": 264, "lower_segmented_text": "điều 5 . thủ_tục công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông đối_với các dịch_vụ thuộc “ danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng ” \n 1 . doanh_nghiệp viễn_thông được bộ thông_tin và truyền_thông cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông gửi hồ_sơ công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông_qua hệ_thống bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp trực_tiếp cho cục viễn_thông . \n 2 . số_lượng bộ hồ_sơ : 01 bộ . \n 3 . thành_phần hồ_sơ bao_gồm : \n a ) bản_sao giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông . \n b ) công_văn về việc công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông theo mẫu tại phụ_lục i của thông_tư này . \n c ) bản công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông theo mẫu tại phụ_lục ii của thông_tư này . \n 4 . trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ khi hồ_sơ được tiếp_nhận : \n a ) trường_hợp hồ_sơ được chấp_thuận , cục viễn_thông cấp cho doanh_nghiệp “ bản tiếp_nhận công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ” theo mẫu tại phụ_lục iii của thông_tư này . \n b ) trường_hợp hồ_sơ không được chấp_thuận , cục viễn_thông có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp viễn_thông . \n 5 . sau khi được cấp “ bản tiếp_nhận công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ” , doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm : \n a ) đăng_tải “ bản công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ” trên website của doanh_nghiệp theo quy_định tại điều 22 chương vii của thông_tư này . \n b ) niêm_yết “ bản công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ” tại nơi dễ nhìn thấy và dễ_dàng đọc được tại tất_cả các điểm giao_dịch có thực_hiện việc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với khách_hàng và các điểm cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_cộng của doanh_nghiệp viễn_thông .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thời hạn công bố chất lượng dịch vụ viễn thông. Đối với dịch vụ viễn thông thuộc “Danh mục dịch vụ