Document ID: 354883

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 151/2016/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 11 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH CỦA LUẬT QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 26 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 151/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều về chế độ, chính sách của Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng nghỉ hưu, phục viên, hy sinh, từ trần; quy đổi thời gian công tác; chế độ bảo hiểm y tế đối với thân nhân của công nhân và viên chức quốc phòng theo quy định của Nghị định số 151/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều về chế độ, chính sách của Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng (sau đây viết tắt là Nghị định số 151/2016/NĐ-CP); trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan.", "header": "['Thông tư 162/2017/TT-BQP hướng dẫn thực hiện Nghị định 151/2016/NĐ-CP hướng dẫn về chế độ, chính sách của Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng nghỉ hưu , phục_viên , hy_sinh , từ_trần ; quy_đổi thời_gian công_tác ; chế_độ bảo_hiểm y_tế đối_với thân_nhân của công_nhân và viên_chức quốc_phòng theo quy_định của nghị_định số 151 / 2016 / nđ - cp ngày 11 tháng 11 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều về chế_độ , chính_sách của luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng ( sau đây viết tắt là nghị_định số 151 / 2016 / nđ - cp ) ; trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng đang công tác trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng.\n2. Thân nhân của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng đang công tác trong Bộ Quốc phòng.\n3. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 162/2017/TT-BQP hướng dẫn thực hiện Nghị định 151/2016/NĐ-CP hướng dẫn về chế độ, chính sách của Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng đang công_tác trong các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thuộc bộ quốc_phòng . \n 2 . thân_nhân của quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng đang công_tác trong bộ quốc_phòng . \n 3 . các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thuộc bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tiền lương để tính hưởng chế độ\na) Tiền lương tháng để tính hưởng chế độ trợ cấp một lần quy định tại khoản 2 Điều 3; khoản 2 Điều 5 Nghị định số 151/2016/NĐ-CP và khoản 3 Điều 5 Thông tư này được tính bằng mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội của 05 năm cuối trước khi quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng nghỉ hưu;\nb) Tiền lương tháng để tính hưởng chế độ trợ cấp một lần quy định tại khoản 2 Điều 4; khoản 1, 2 Điều 6; khoản 2 Điều 7 Nghị định số 151/2016/NĐ-CP và khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 7 và Điều 9 Thông tư này là tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước thời điểm quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng nghỉ hưu, phục viên, thôi việc hoặc hy sinh, từ trần;\nc) Tiền lương tháng để tính hưởng chế độ trợ cấp một lần hướng dẫn tại điểm a, b khoản này bao gồm: Tiền lương theo loại, nhóm, bậc đối với quân nhân chuyên nghiệp và công nhân quốc phòng; nhóm, ngạch, bậc đối với viên chức quốc phòng và các khoản phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề và hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có).", "header": "['Thông tư 162/2017/TT-BQP hướng dẫn thực hiện Nghị định 151/2016/NĐ-CP hướng dẫn về chế độ, chính sách của Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Tiền lương và thời gian công tác để tính hưởng chế độ']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tiền_lương để tính hưởng chế_độ \n a ) tiền_lương tháng để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần quy_định tại khoản 2 điều 3 ; khoản 2 điều 5 nghị_định số 151 / 2016 / nđ - cp và khoản 3 điều 5 thông_tư này được tính bằng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm xã_hội của 05 năm cuối trước khi quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng nghỉ hưu ; \n b ) tiền_lương tháng để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần quy_định tại khoản 2 điều 4 ; khoản 1 , 2 điều 6 ; khoản 2 điều 7 nghị_định số 151 / 2016 / nđ - cp và khoản 1 điều 6 , khoản 1 điều 7 và điều 9 thông_tư này là tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm xã_hội của tháng liền kề trước thời_điểm quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng nghỉ hưu , phục_viên , thôi_việc hoặc hy_sinh , từ_trần ; \n c ) tiền_lương tháng để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hướng_dẫn tại điểm a , b khoản này bao_gồm : tiền_lương theo loại , nhóm , bậc đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp và công_nhân quốc_phòng ; nhóm , ngạch , bậc đối_với viên_chức quốc_phòng và các khoản phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thời gian công tác để tính hưởng chế độ\na) Thời gian công tác để tính hưởng chế độ trợ cấp một lần quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3; khoản 2 Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, 2 Điều 6 Nghị định số 151/2016/NĐ-CP và điểm b khoản 3 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 1 Điều 7 Thông tư này là tổng thời gian công tác trong Quân đội (bao gồm thời gian là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công nhân và viên chức quốc phòng) và thời gian công tác tại các cơ quan, đơn vị hưởng lương từ ngân sách nhà nước có đóng bảo hiểm xã hội trước khi vào phục vụ trong Quân đội, trừ thời gian công tác tại các cơ quan, đơn vị có đóng bảo hiểm xã hội nhưng đã hưởng chế độ phục viên, xuất ngũ, thôi việc;\nb) Thời gian công tác để tính quy đổi hưởng chế độ trợ cấp một lần quy định tại Điều 7 Nghị định số 151/2016/NĐ-CP và Điều 8 Thông tư này là tổng thời gian công tác trong Quân đội (bao gồm thời gian là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công nhân và viên chức quốc phòng) trực tiếp chiến đấu, phục vụ chiến đấu, hoặc công tác ở địa bàn khó khăn, ngành nghề có tính chất đặc thù;\nc) Thời gian công tác hướng dẫn tại điểm a, b khoản này nếu đứt quãng mà chưa hưởng trợ cấp một lần (phục viên, xuất ngũ, thôi việc) thì được cộng dồn.", "header": "['Thông tư 162/2017/TT-BQP hướng dẫn thực hiện Nghị định 151/2016/NĐ-CP hướng dẫn về chế độ, chính sách của Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Tiền lương và thời gian công tác để tính hưởng chế độ']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thời_gian công_tác để tính hưởng chế_độ \n a ) thời_gian công_tác để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần quy_định tại điểm b khoản 2 điều 3 ; khoản 2 điều 4 ; khoản 2 điều 5 ; khoản 1 , 2 điều 6 nghị_định số 151 / 2016 / nđ - cp và điểm b khoản 3 điều 5 ; khoản 1 điều 6 ; khoản 1 điều 7 thông_tư này là tổng_thời_gian công_tác trong quân_đội ( bao_gồm thời_gian là sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ , công_nhân và viên_chức quốc_phòng ) và thời_gian công_tác tại các cơ_quan , đơn_vị hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước có đóng bảo_hiểm xã_hội trước khi vào phục_vụ trong quân_đội , trừ thời_gian công_tác tại các cơ_quan , đơn_vị có đóng bảo_hiểm xã_hội nhưng đã hưởng chế_độ phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc ; \n b ) thời_gian công_tác để tính quy_đổi hưởng chế_độ trợ_cấp một lần quy_định tại điều 7 nghị_định số 151 / 2016 / nđ - cp và điều 8 thông_tư này là tổng_thời_gian công_tác trong quân_đội ( bao_gồm thời_gian là sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ , công_nhân và viên_chức quốc_phòng ) trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoặc công_tác ở