Document ID: 352666

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT CÁC HÌNH THỨC GIÁM SÁT, PHẢN BIỆN XÃ HỘI CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Điều 27 và Điều 34 của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này quy định chi tiết các hình thức giám sát, phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.\nĐiều 2. Căn cứ tổ chức giám sát, phản biện xã hội\n1. Căn cứ tổ chức giám sát:\na) Chương trình phối hợp và thống nhất hành động hằng năm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp;\nb) Chương trình phối hợp giám sát giữa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam với các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cơ quan nhà nước cùng cấp;\nc) Kiến nghị của tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nd) Đơn, thư khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tiếp nhận;\nđ) Thông tin phản ánh trên các phương tiện thông tin đại chúng.\n2. Căn cứ tổ chức phản biện xã hội:\na) Chương trình phối hợp và thống nhất hành động hằng năm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp;\nb) Chương trình, kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hằng năm; dự thảo quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, đề án (sau đây gọi chung là dự thảo văn bản) của cơ quan nhà nước cùng cấp có liên quan trực tiếp đến quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của Nhân dân, hội viên, đoàn viên của các tổ chức thành viên, quyền và trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nc) Kiến nghị của tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nd) Đề nghị của cơ quan nhà nước cùng cấp có dự thảo văn bản.\nĐiều 3. Xây dựng kế hoạch giám sát, phản biện xã hội\n1. Căn cứ quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này, hằng năm Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chủ trì hiệp thương với các tổ chức chính trị - xã hội cùng cấp lựa chọn những vấn đề mà Nhân dân quan tâm, bức xúc và xác định các hình thức giám sát, phản biện xã hội phù hợp để xây dựng kế hoạch giám sát, phản biện xã hội.\n2. Nội dung giám sát, phản biện xã hội có liên quan đến quyền và trách nhiệm của các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam mời đại diện lãnh đạo các tổ chức này tham gia xây dựng kế hoạch giám sát, phản biện xã hội.\n3. Quý IV hằng năm, kế hoạch giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được xây dựng và ban hành cho năm sau trên cơ sở trao đổi, thống nhất với Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; kế hoạch giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh được xây dựng và ban hành cho năm sau trên cơ sở trao đổi, thống nhất với Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp; kế hoạch giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện, cấp xã được xây dựng và ban hành cho năm sau trên cơ sở trao đổi, thống nhất với Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cùng cấp về nội dung, lĩnh vực, địa bàn và thời gian thực hiện.\n4. Kế hoạch giám sát, phản biện xã hội phải xác định nội dung, hình thức, thời gian, chủ thể tiến hành, đối tượng được giám sát, phản biện xã hội.\n5. Kế hoạch giám sát, phản biện xã hội có thể được điều chỉnh, bổ sung về nội dung, lĩnh vực, địa bàn và thời gian thực hiện phù hợp với yêu cầu, tình hình thực tế hoặc khi có vấn đề phát sinh đột xuất và trên cơ sở trao đổi, thống nhất với các bên.\n6. Hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại khoản 3 Điều 25 và khoản 3 Điều 32 của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13.", "header": "['Nghị quyết liên tịch 403/2017/NQLT-UBTVQH14-CP-ĐCTUBTWMTTQVN quy định chi tiết hình thức giám sát, phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam do Ủy ban Thường vụ Quốc hội - Chính phủ - Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 613, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_quyết này quy_định chi_tiết các hình_thức giám_sát , phản_biện xã_hội của mặt_trận tổ_quốc việt_nam . \n điều 2 . căn_cứ tổ_chức giám_sát , phản_biện xã_hội \n 1 . căn_cứ tổ_chức giám_sát : \n a ) chương_trình phối_hợp và thống_nhất hành_động hằng năm của ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam các cấp ; \n b ) chương_trình phối_hợp giám_sát giữa ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt_nam với các tổ_chức thành_viên của mặt_trận tổ_quốc việt_nam và cơ_quan nhà_nước cùng cấp ; \n c ) kiến_nghị của tổ_chức thành_viên của mặt_trận tổ_quốc việt_nam ; \n d ) đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo , phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức do ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam tiếp_nhận ; \n đ ) thông_tin phản_ánh trên các phương_tiện thông_tin đại_chúng . \n 2 . căn_cứ tổ_chức phản_biện xã_hội : \n a ) chương_trình phối_hợp và thống_nhất hành_động hằng năm của ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam các cấp ; \n b ) chương_trình , kế_hoạch xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật hằng năm ; dự_thảo quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , đề_án ( sau đây gọi chung là dự_thảo văn_bản ) của cơ_quan nhà_nước cùng cấp có liên_quan trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của nhân_dân , hội_viên , đoàn_viên của các tổ_chức thành_viên , quyền và trách_nhiệm của ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt_nam ; \n c ) kiến_nghị của tổ_chức thành_viên của mặt_trận tổ_quốc việt_nam ; \n d ) đề_nghị của cơ_quan nhà_nước cùng cấp có dự_thảo văn_bản . \n điều 3 . xây_dựng kế_hoạch giám_sát , phản_biện xã_hội \n 1 . căn_cứ quy_định tại điều 2 của nghị_quyết này , hằng năm ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam chủ_trì hiệp_thương với các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp lựa_chọn những vấn_đề mà nhân_dân quan_tâm , bức_xúc và xác_định các hình_thức giám_sát , phản_biện xã_hội phù_hợp để xây_dựng kế_hoạch giám_sát , phản_biện xã_hội . \n 2 . nội_dung giám_sát , phản_biện xã_hội có liên_quan đến quyền và trách_nhiệm của các tổ_chức thành_viên của mặt_trận tổ_quốc việt_nam , ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam mời đại_diện lãnh_đạo các tổ_chức này tham_gia xây_dựng kế_hoạch giám_sát , phản_biện xã_hội . \n 3 . quý iv hằng năm , kế_hoạch giám_sát , phản_biện xã_hội của ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt nam được xây_dựng và ban_hành cho năm sau trên cơ_sở trao_đổi , thống_nhất với ủy_ban thường_vụ quốc_hội , chính_phủ ; kế_hoạch giám_sát , phản_biện xã_hội của ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam cấp tỉnh được xây_dựng và ban_hành cho năm sau trên cơ_sở trao_đổi , thống_nhất với đoàn đại_biểu quốc_hội , hội_đồng nhân_dân , ủy_ban nhân_dân cùng cấp ; kế_hoạch giám_sát , phản_biện xã_hội của ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam cấp huyện , cấp xã được xây_dựng và ban_hành cho năm sau trên cơ_sở trao_đổi , thống_nhất với hội_đồng nhân_dân và ủy_ban nhân_dân cùng cấp về nội_dung , lĩnh_vực , địa_bàn và thời_gian thực_hiện . \n 4 . kế_hoạch giám_sát , phản_biện xã_hội phải xác_định nội_dung , hình_thức , thời_gian , chủ_thể tiến_hành , đối_tượng được giám_sát , phản_biện xã_hội . \n 5 . kế_hoạch giám_sát , phản_biện xã_hội có_thể được điều_chỉnh , bổ_sung về nội_dung , lĩnh_vực , địa_bàn và thời_gian thực_hiện phù_hợp với yêu_cầu , tình_hình thực_tế hoặc khi có vấn_đề phát_sinh đột_xuất và trên cơ_sở trao_đổi , thống_nhất với các bên . \n 6 . hoạt_động giám_sát , phản_biện xã_hội của mặt_trận tổ_quốc việt nam được thực_hiện theo các nguyên_tắc quy_định tại khoản 3 điều 25 và khoản 3 điều 32 của luật mặt_trận tổ_quốc việt nam số 75 / 2015 / qh13 .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Văn bản được nghiên cứu, xem xét. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chủ trì hoặc đề nghị tổ chức chính trị - xã hội cùng cấp chủ trì việc nghiên cứu, xem xét các loại văn bản thực hiện chính sách, pháp luật của cơ quan có thẩm quyền liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của Nhân dân.", "header": "['Nghị quyết liên tịch 403/2017/NQLT-UBTVQH14-CP-ĐCTUBTWMTTQVN quy định chi tiết hình thức giám sát, phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam do Ủy ban Thường vụ Quốc hội - Chính phủ - Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ban hành'\n 'Chương II. HÌNH THỨC GIÁM SÁT'\n 'Mục 1. NGHIÊN CỨU, XEM XÉT VĂN BẢN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP, CHÍNH ĐÁNG CỦA NHÂN DÂN']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 4 . văn_bản được nghiên_cứu , xem_xét . ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam chủ_trì hoặc đề_nghị tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp chủ_t