Document ID: 179875

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm* 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 152.338 152.338 152.338 152.338 152.338 152.338 1 Đất nông nghiệp 83.754 83.148 81.666 79.261 77.592 74.843 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 46.057 45.595 44.626 43.066 42.443 41.661 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 44.703 44.240 44.166 43.066 42.443 41.201 1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.126 3.101 2.842 2.378 1.523 996 1.3 Đất rừng phòng hộ 13.341 13.339 13.590 13.699 13.401 12.924 1.4 Đất rừng đặc dụng 7.308 7.308 7.348 7.418 8.075 8.344 1.5 Đất rừng sản xuất 493 493 460 455 429 221 1.6 Đất làm muối 183 183 167 162 142 132 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 11.904 11.692 11.383 11.002 10.717 10.771 2 Đất phi nông nghiệp 64.864 65.505 67.856 70.849 72.767 75.855 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 277 284 406 418 419 471 2.2 Đất quốc phòng 2.035 2.036 2.166 2.249 2.310 2.773 2.3 Đất an ninh 125 125 157 190 190 191 2.4 Đất khu công nghiệp 2.576 2.600 2.728 4.087 4.965 5.860 - Đất xây dựng khu công nghiệp 1.825 1.825 1.933 3.222 4.060 4.899 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 751 775 795 865 905 961 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 374 375 788 792 793 795 2.6 Đất di tích danh thắng 144 145 147 204 204 225 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 112 129 150 166 226 248 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 294 294 320 338 338 336 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.124 1.127 1.179 1.213 1.241 1.248 2.10 Đất phát triển hạ tầng 16.137 16.533 16.602 17.090 17.315 19.049 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 230 234 245 258 275 279 - Đất cơ sở y tế 108 110 118 122 127 128 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 618 619 675 682 688 750 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 271 271 305 327 360 372 2.11 Đất ở tại đô thị 4.087 4.118 4.501 4.595 4.794 5.073 3 Đất chưa sử dụng 3.720 3.685 2.816 2.228 1.979 1.640 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 3.720 3.685 2.816 2.228 1.979 1.640 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 35 869 588 249 339 4 Đất đô thị 33.958 33.958 33.958 33.958 33.958 34.686 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 6 Đất khu du lịch 19.894 19.894 19.994 20.076 20.076 20.076 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 44/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Hải Phòng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 634, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của thành_phố hải phòng với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm * 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 152.338 152.338 152.338 152.338 152.338 152.338 1 đất nông_nghiệp 83.754 83.148 81.666 79.261 77.592 74.843 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 46.057 45.595 44.626 43.066 42.443 41.661 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 44.703 44.240 44.166 43.066 42.443 41.201 1.2 đất trồng cây lâu năm 3.126 3.101 2.842 2.378 1.523 996 1.3 đất rừng phòng_hộ 13.341 13.339 13.590 13.699 13.401 12.924 1.4 đất rừng đặc_dụng 7.308 7.308 7.348 7.418 8.075 8.344 1.5 đất rừng sản_xuất 493 493 460 455 429 221 1.6 đất làm muối 183 183 167 162 142 132 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 11.904 11.692 11.383 11.002 10.717 10.771 2 đất phi nông_nghiệp 64.864 65.505 67.856 70.849 72.767 75.855 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 277 284 406 418 419 471 2.2 đất quốc_phòng 2.035 2.036 2.166 2.249 2.310 2.773 2.3 đất an_ninh 125 125 157 190 190 191 2.4 đất khu công_nghiệp 2.576 2.600 2.728 4.087 4.965 5.860 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 1.825 1.825 1.933 3.222 4.060 4.899 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 751 775 795 865 905 961 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 374 375 788 792 793 795 2.6 đất di_tích danh_thắng 144 145 147 204 204 225 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 112 129 150 166 226 248 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 294 294 320 338 338 336 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.124 1.127 1.179 1.213 1.241 1.248 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 16.137 16.533 16.602 17.090 17.315 19.049 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 230 234 245 258 275 279 - đất cơ_sở y_tế 108 110 118 122 127 128 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 618 619 675 682 688 750 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 271 271 305 327 360 372 2.11 đất ở tại đô_thị 4.087 4.118 4.501 4.595 4.794 5.073 3 đất chưa sử_dụng 3.720 3.685 2.816 2.228 1.979 1.640 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 3.720 3.685 2.816 2.228 1.979 1.640 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 35 869 588 249 339 4 đất đô_thị 33.958 33.958 33.958 33.958 33.958 34.686 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 6 đất khu du_lịch 19.894 19.894 19.994 20.076 20.076 20.076 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 9.815 606 1.768 2.653 1.846 2.942 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 4.362 463 959 1.536 622 782 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.357 23 173 368 664 129 1.3 Đất rừng phòng hộ 863 2 25 51 66 719 1.4 Đất rừng đặc dụng 30 30 1.5 Đất rừng sản xuất 80 33 5 27 15 1.6 Đất làm muối 51 3 13 5 20 10 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.659 115 420 603 285 1.236 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 34 10 24 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 34 10 24", "header": "['Nghị quyết 44/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Hải Phòng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 202, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của thành_phố hải phòng với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mđsd trong kỳ chia ra các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 9.815 606 1.768 2.653 1.846 2.942 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 4.362 463 959 1.536 622 782 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.357 23 173 368 664 129 1.3 đất rừng phòng_hộ 863 2 25 51 66 719 1.4 đất rừng đặc_dụng 30 30 1.5 đất rừng sản_xuất 80 33 5 27 15 1.6 đất làm muối 51 3 13 5 20 10 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.659 115 420 603 285 1.236 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 34 10 24 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 34 10 24", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 904 286 248 177 193 1.1 Đất rừng phòng hộ 324 246 8 19 51 1.2 Đất rừng đặc dụng 417 40 100 158 119 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 163 140 23 2 Đất phi nông nghiệp 1.176 35 583 340 72 146 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 11 11 2.2 Đất quốc phòng 38 6 26 6 2.3 Đất an ninh 2 1 1 2.4 Đất khu công nghiệp 99 3 12 46 30 8 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 395 395 2.6 Đất di tích danh thắng 21 21 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 1 1 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 10 1 5 4 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 21 4 13 4 2.10 Đất phát triển hạ tầng 98 3 25 36 6 28 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 1 1 - Đất cơ sở y