Document ID: 458664

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM PHẢI ĐÓNG GÓI TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển; yêu cầu về đóng gói, phương tiện chứa đối với hàng hóa nguy hiểm; phương án ứng cứu khẩn cấp và tập huấn người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương quy định tại Điều 24 Nghị định số 42/2020/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 37/2020/TT-BCT quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_danh_mục hàng_hóa nguy_hiểm phải đóng_gói trong quá_trình vận_chuyển ; yêu_cầu về đóng_gói , phương_tiện chứa đối_với hàng_hóa nguy_hiểm ; phương_án ứng_cứu khẩn_cấp và tập_huấn người tham_gia vận_chuyển hàng_hóa nguy_hiểm bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , đường_sắt và đường thủy_nội_địa thuộc trách_nhiệm quản_lý của bộ công_thương quy_định tại điều 24 nghị_định số 42 / 2020 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và các tổ chức cá nhân có liên quan đến vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 37/2020/TT-BCT quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động vận_chuyển hàng_hóa nguy_hiểm và các tổ_chức cá_nhân có liên_quan đến vận_chuyển hàng_hóa nguy_hiểm bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , đường thủy_nội_địa , đường_sắt trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Đóng gói hàng hóa nguy hiểm” là việc sử dụng các thao tác kỹ thuật để chứa đựng hàng hóa nguy hiểm trong các phương tiện chứa phù hợp tiêu chuẩn đã đăng ký, công bố.\n2. “Phương tiện chứa” là các loại bao gói, chai, thùng, bồn, bể hoặc côngtenơ (container) dùng để chứa và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Phương tiện chứa hàng hóa nguy hiểm gồm các loại:\na) “Bao gói cỡ nhỏ” (ký hiệu là P) là phương tiện chứa có dung tích chứa nước đến 450 lít hoặc có khối lượng chứa đến 400 kg.\nb) “Bao gói cỡ lớn” (ký hiệu là LP) là phương tiện chứa có dung tích chứa nước lớn hơn 450 lít hoặc có khối lượng chứa lớn hơn 400 kg nhưng có thể tích chứa nhỏ hơn 3 m3.\nc) “Thùng chứa hàng rời cỡ trung” (ký hiệu là IBC), bao gồm: - Thùng kim loại có thể tích chứa tối đa đến 3 m3 đối với hàng hóa dạng lỏng, rắn. - Thùng bằng gỗ, chất dẻo, giấy có thể tích chứa tối đa đến 1,5 m3 đối với hàng hóa dạng rắn.\nd) “Bao gói trong” (còn gọi là bao gói trực tiếp) là phương tiện chứa tiếp xúc trực tiếp với hàng hóa, thực hiện đầy đủ chức năng chứa đựng hàng hóa mà không cần có thêm bất kỳ bao gói khác.\nđ) “Bao gói ngoài” là phương tiện chứa bao gói trong, cùng với các vật liệu hấp thụ, chèn đệm nhằm tạo ra sự bảo vệ bao gói trong trong khi vận chuyển.\ne) “Bao gói kết hợp” là phương tiện chứa gồm một hoặc nhiều bao gói trong, gắn, xếp cố định trong bao gói ngoài.\ng) “Bồn, bể chuyên dụng” là phương tiện chứa (hệ thống bồn/bể chứa) lắp trên phương tiện vận chuyển, gồm: - Phương tiện chứa có dung tích lớn hơn 1m3 hoặc kiểu côngtenơ bồn (tank-container) có dung tích lớn hơn 3m3 chứa hàng hóa nguy hiểm loại 3 có nhiệt độ chớp cháy không quá 60°C (kiểu FL, chi tiết xem Phụ lục III). - Phương tiện chứa có dung tích lớn hơn 1m3 hoặc côngtenơ bồn (tank- container) có dung tích lớn hơn 3m3 chứa hàng hóa nguy hiểm khác với kiểu FL (kiểu AT, chi tiết xem Phụ lục III).\nh) “Côngtenơ” là phương tiện chứa dạng thùng, hộp có dung tích chứa lớn hơn 1 m3 để chứa và trung chuyển các loại hàng hóa đã được đóng gói hoàn chỉnh.\n3. “Hàng rời” là hàng hóa chưa được đóng gói.\n4. “Mức đóng gói” là mức được ấn định tùy theo mức độ nguy hiểm của hàng hóa được đóng gói (ký hiệu là PG I, PG II, PG III).", "header": "['Thông tư 37/2020/TT-BCT quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 550, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ đóng_gói hàng_hóa nguy_hiểm ” là việc sử_dụng các thao_tác kỹ_thuật để chứa_đựng hàng_hóa nguy_hiểm trong các phương_tiện chứa phù_hợp tiêu_chuẩn đã đăng_ký , công_bố . \n 2 . “ phương_tiện chứa ” là các loại bao_gói , chai , thùng , bồn , bể hoặc côngtenơ ( container ) dùng để chứa và vận_chuyển hàng_hóa nguy_hiểm . phương_tiện chứa hàng_hóa nguy_hiểm gồm các loại : \n a ) “ bao_gói cỡ nhỏ ” ( ký_hiệu là p ) là phương_tiện chứa có dung_tích chứa nước đến 450 lít hoặc có khối_lượng chứa đến 400 kg . \n b ) “ bao_gói cỡ lớn ” ( ký_hiệu là lp ) là phương_tiện chứa có dung_tích chứa nước_lớn hơn 450 lít hoặc có khối_lượng chứa lớn hơn 400 kg nhưng có_thể_tích chứa nhỏ hơn 3 m3 . \n c ) “ thùng chứa hàng rời cỡ trung ” ( ký_hiệu là ibc ) , bao_gồm : - thùng kim_loại có_thể_tích chứa tối_đa đến 3 m3 đối_với hàng_hóa dạng lỏng , rắn . - thùng bằng gỗ , chất_dẻo , giấy có_thể_tích chứa tối_đa đến 1,5 m3 đối_với hàng_hóa dạng rắn . \n d ) “ bao_gói trong ” ( còn gọi là bao_gói trực_tiếp ) là phương_tiện chứa tiếp_xúc trực_tiếp với hàng_hóa , thực_hiện đầy_đủ chức_năng chứa_đựng hàng_hóa mà không cần có thêm bất_kỳ bao_gói khác . \n đ ) “ bao_gói ngoài ” là phương_tiện chứa bao_gói trong , cùng với các vật_liệu hấp_thụ , chèn đệm nhằm tạo ra sự bảo_vệ bao_gói trong trong khi vận_chuyển . \n e ) “ bao_gói kết_hợp ” là phương_tiện chứa gồm một hoặc nhiều bao_gói trong , gắn , xếp cố_định trong bao_gói ngoài . \n g ) “ bồn , bể chuyên_dụng ” là phương_tiện chứa ( hệ_thống bồn / bể chứa ) lắp trên phương_tiện vận_chuyển , gồm : - phương_tiện chứa có dung_tích lớn hơn 1m3 hoặc kiểu côngtenơ bồn ( tank - container ) có dung_tích lớn hơn 3m3 chứa hàng_hóa nguy_hiểm loại 3 có nhiệt_độ chớp cháy không quá 60 ° c ( kiểu fl , chi_tiết xem phụ_lục iii ) . - phương_tiện chứa có dung_tích lớn hơn 1m3 hoặc côngtenơ bồn ( tank - container ) có dung_tích lớn hơn 3m3 chứa hàng_hóa nguy_hiểm khác với kiểu fl ( kiểu at , chi_tiết xem phụ_lục iii ) . \n h ) “ côngtenơ ” là phương_tiện chứa dạng thùng , hộp có dung_tích chứa lớn hơn 1 m3 để chứa và trung_chuyển các loại hàng_hóa đã được đóng_gói hoàn_chỉnh . \n 3 . “ hàng rời ” là hàng_hóa chưa được đóng_gói . \n 4 . “ mức đóng_gói ” là mức được ấn_định tùy theo mức_độ nguy_hiểm của hàng_hóa được đóng_gói ( ký_hiệu là pg i , pg ii , pg iii ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển. Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển là Danh mục được quy định tại Phụ lục I của Thông tư này (sau đây gọi là Danh mục).", "header": "['Thông tư 37/2020/TT-BCT quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành'\n 'Chương II. DANH MỤC, YÊU CẦU VỀ ĐÓNG GÓI, PHƯƠNG TIỆN CHỨA ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NGUY HIỂM VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục hàng_hóa nguy_hiểm phải đóng_gói trong quá_trình vận_chuyển . danh_mục hàng_hóa nguy_hiểm phải đóng_gói