Document ID: 171270

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH BẮC KẠN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 413.713 417.105 417.896 418.651 419.317 420.947 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 18.522 18.559 18.347 18.594 18.886 19.027 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 8.881 8.903 8.761 8.966 9.410 9.539 1.2 Đất trồng cây lâu năm 5.284 5.300 4.674 5.256 5.780 6.730 1.3 Đất rừng phòng hộ 107.322 109.211 94.083 97.546 102.029 106.449 1.4 Đất rừng đặc dụng 21.915 21.915 25.582 25.582 25.847 24.441 1.5 Đất rừng sản xuất 246.890 247.599 268.278 263.768 257.284 253.207 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.040 1.081 1.040 1.040 1.040 1.040 2 Đất phi nông nghiệp 21.455 21.455 22.251 22.520 23.667 25.101 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 107 112 107 108 114 122 2.2 Đất quốc phòng 4.019 4.019 4.039 4.039 4.023 4.028 2.3 Đất an ninh 25 25 28 30 31 33 2.4 Đất khu công nghiệp 96 96 179 210 225 327 - Đất xây dựng khu công nghiệp 96 96 96 96 96 154 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 83 114 129 173 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.419 2.419 2.419 2.419 3.048 3.247 2.6 Đất di tích danh thắng 402 402 403 403 404 562 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 25 25 25 44 56 111 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3 3 3 3 3 3 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 168 168 168 183 196 209 2.10 Đất phát triển hạ tầng 5.250 5.486 5.851 5.991 6.371 6.997 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 53 53 56 60 65 69 - Đất cơ sở y tế 44 44 44 46 54 62 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 253 256 260 263 268 318 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 24 25 31 38 57 65 2.11 Đất ở tại đô thị 393 395 498 578 652 732 3 Đất chưa sử dụng 50.773 47.381 45.794 44.770 42.957 39.893 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 47.381 45.794 44.770 42.957 39.893 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 3.392 1.587 1.024 1.813 3.064 4 Đất đô thị 11.389 11.389 16.956 18.335 19.929 23.793 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 25.582 25.582 25.582 25.582 25.847 25.847 6 Đất khu du lịch 25.075 25.075 25.075 25.075 25.075 25.075 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 21/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Bắc Kạn do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 624, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh bắc kạn với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp 413.713 417.105 417.896 418.651 419.317 420.947 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 18.522 18.559 18.347 18.594 18.886 19.027 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 8.881 8.903 8.761 8.966 9.410 9.539 1.2 đất trồng cây lâu năm 5.284 5.300 4.674 5.256 5.780 6.730 1.3 đất rừng phòng_hộ 107.322 109.211 94.083 97.546 102.029 106.449 1.4 đất rừng đặc_dụng 21.915 21.915 25.582 25.582 25.847 24.441 1.5 đất rừng sản_xuất 246.890 247.599 268.278 263.768 257.284 253.207 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.040 1.081 1.040 1.040 1.040 1.040 2 đất phi nông_nghiệp 21.455 21.455 22.251 22.520 23.667 25.101 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 107 112 107 108 114 122 2.2 đất quốc_phòng 4.019 4.019 4.039 4.039 4.023 4.028 2.3 đất an_ninh 25 25 28 30 31 33 2.4 đất khu công_nghiệp 96 96 179 210 225 327 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 96 96 96 96 96 154 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 83 114 129 173 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 2.419 2.419 2.419 2.419 3.048 3.247 2.6 đất di_tích danh_thắng 402 402 403 403 404 562 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 25 25 25 44 56 111 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 3 3 3 3 3 3 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 168 168 168 183 196 209 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 5.250 5.486 5.851 5.991 6.371 6.997 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 53 53 56 60 65 69 - đất cơ_sở y_tế 44 44 44 46 54 62 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 253 256 260 263 268 318 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 24 25 31 38 57 65 2.11 đất ở tại đô_thị 393 395 498 578 652 732 3 đất chưa sử_dụng 50.773 47.381 45.794 44.770 42.957 39.893 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 47.381 45.794 44.770 42.957 39.893 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 3.392 1.587 1.024 1.813 3.064 4 đất đô_thị 11.389 11.389 16.956 18.335 19.929 23.793 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 25.582 25.582 25.582 25.582 25.847 25.847 6 đất khu du_lịch 25.075 25.075 25.075 25.075 25.075 25.075 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 3.358 725 248 1.031 1.354 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 368 175 31 73 89 1.2 Đất trồng cây lâu năm 804 158 68 226 352 1.3 Đất rừng phòng hộ 128 45 12 60 11 1.4 Đất rừng sản xuất 1.795 274 108 613 800 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 3.815 1.235 1.726 854", "header": "['Nghị quyết 21/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Bắc Kạn do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh bắc kạn với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất trong kỳ kế_hoạch diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 3.358 725 248 1.031 1.354 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 368 175 31 73 89 1.2 đất trồng cây lâu năm 804 158 68 226 352 1.3 đất rừng phòng_hộ 128 45 12 60 11 1.4 đất rừng sản_xuất 1.795 274 108 613 800 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 3.815 1.235 1.726 854", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1 Đất nông nghiệp 10.320 3.152 1.516 1.003 1.697 2.952 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 2 2 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.193 13 478 702 1.3 Đất rừng phòng hộ 714 714 1.4 Đất rừng đặc dụng 265 265 1.5 Đất rừng sản xuất 3.168 1.679 213 308 398 570 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 17 17 2 Đất phi nông nghiệp 560 240 71 21 116 112 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 4 4 2.2 Đất khu, cụm công nghiệp 25 9 3 2 11 2.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 97 74 23 2.4 Đất bãi thải, xử lý chất thải 10 3 2 5 2.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 3 5 3 2.6 Đất phát triển hạ tầng 378 223 58 10 32 55\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các ngu