Document ID: 398156

Title: BAN HÀNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN CÁC ĐƯỜNG BAY NỘI ĐỊA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa,\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân cung ứng, sử dụng và quản lý giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa.", "header": "['Thông tư 17/2019/TT-BGTVT về khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách trên các đường_bay nội_địa , \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân cung_ứng , sử_dụng và quản_lý giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách trên các đường_bay nội_địa .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Giá dịch vụ vận chuyển hành khách hạng phổ thông cơ bản là giá dịch vụ hành khách phải trả cho hành trình sử dụng trong khoang phổ thông của tàu bay đối với hạng dịch vụ đáp ứng được yêu cầu cơ bản của đa số hành khách trên chuyến bay từ dịch vụ mặt đất cho đến dịch vụ trên không.\n2. Giá dịch vụ đối với các hạng mục tăng thêm là giá dịch vụ hành khách phải trả cho dịch vụ tăng thêm mà hành khách có quyền lựa chọn sử dụng hay không sử dụng do hãng hàng không cung cấp nhằm đáp ứng yêu cầu của hành khách trên chuyến bay từ dịch vụ mặt đất cho đến dịch vụ trên không.\n3. Khoảng cách đường bay là khoảng cách xác định theo cự ly bay thông dụng bao gồm cự ly bay lấy độ cao, bay vòng nhập vào đường hàng không, bay trên đường hàng không, giảm độ cao, bay vòng tiếp cận hạ cánh.\n4. Nhóm đường bay phát triển kinh tế xã hội là những đường bay có khoảng cách dưới 500km, bay đến vùng sâu, vùng xa, biên giới hải đảo và chỉ một hãng hàng không khai thác.", "header": "['Thông tư 17/2019/TT-BGTVT về khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 172, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách hạng phổ_thông cơ_bản là giá dịch_vụ hành_khách phải trả cho hành_trình sử_dụng trong khoang phổ_thông của tàu_bay đối_với hạng dịch_vụ đáp_ứng được yêu_cầu cơ_bản của đa_số hành_khách trên chuyến bay từ dịch_vụ mặt_đất cho đến dịch_vụ trên không . \n 2 . giá dịch_vụ đối_với các hạng_mục tăng thêm là giá dịch_vụ hành_khách phải trả cho dịch_vụ tăng thêm mà hành_khách có quyền lựa_chọn sử_dụng hay không sử_dụng do hãng hàng không cung_cấp nhằm đáp_ứng yêu_cầu của hành_khách trên chuyến bay từ dịch_vụ mặt_đất cho đến dịch_vụ trên không . \n 3 . khoảng_cách đường_bay là khoảng_cách xác_định theo cự_ly bay thông_dụng bao_gồm cự_ly bay lấy độ cao , bay vòng nhập vào đường hàng_không , bay trên đường hàng_không , giảm độ cao , bay vòng tiếp_cận hạ_cánh . \n 4 . nhóm đường_bay phát_triển kinh_tế xã_hội là những đường_bay có khoảng_cách dưới 500km , bay đến vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới hải_đảo và chỉ một hãng hàng không khai_thác .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định chung về khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách\n1. Nguyên tắc xác định khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách quy định tại Điều 3 Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không.\n2. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên đường bay nội địa có dải giá từ 0 (không) đồng đến mức tối đa của từng nhóm cự ly bay. Hãng hàng không quyết định dải giá dịch vụ vận chuyển hành khách trong khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách đảm bảo phù hợp với chi phí sản xuất kinh doanh thực tế của từng chuyển bay.", "header": "['Thông tư 17/2019/TT-BGTVT về khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 3 . quy_định chung về khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách \n 1 . nguyên_tắc xác_định khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách quy_định tại điều 3 thông_tư số 36 / 2015 / tt - bgtvt ngày 24 tháng 7 năm 2015 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải về quản_lý giá dịch_vụ vận_chuyển hàng không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không . \n 2 . khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách trên đường_bay nội_địa có dải giá từ 0 ( không ) đồng đến mức tối_đa của từng nhóm cự_ly bay . hãng hàng không quyết_định dải_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách trong khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách đảm_bảo phù_hợp với chi_phí sản_xuất kinh_doanh thực_tế của từng chuyển bay .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách\n1. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách hạng phổ thông cơ bản Nhóm Khoảng cách đường bay Mức tối đa (đồng/vé một chiều) I Dưới 500 km 1. Nhóm đường bay phát triển kinh tế xã hội 1.600.000 2. Nhóm đường bay khác dưới 500 km 1.700.000 II Từ 500km đến dưới 850 km 2.200.000 II Từ 850 km đến dưới 1.000 km 2.790.000 IV Từ 1.000 km đến dưới 1.280 km 3.200.000 V Từ 1.280 km trở lên 3.750.000\n2. Mức tối đa giá dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm toàn bộ chi phí hành khách phải trả cho 01 vé máy bay, trừ các khoản thu sau:\na) Thuế giá trị gia tăng;\nb) Các khoản thu hộ doanh nghiệp cung ứng dịch vụ nhà ga hành khách và dịch vụ đảm bảo an ninh, bao gồm: giá phục vụ hành khách, giá đảm bảo an ninh hành khách, hành lý;\nc) Khoản giá dịch vụ đối với các hạng mục tăng thêm.\n3. Giá dịch vụ đối với các dịch vụ tăng thêm do các hãng hàng không quyết định trên cơ sở cân đối khả năng cung cấp dịch vụ của hãng hàng không và nhu cầu của thị trường.", "header": "['Thông tư 17/2019/TT-BGTVT về khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 196, "lower_segmented_text": "điều 4 . khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách \n 1 . khung_giá dịch_vụ vận_chuyển hành_khách hạng phổ_thông cơ_bản nhóm khoảng_cách đường_bay mức tối_đa ( đồng / vé một_chiều ) i dưới 500 km 1 . nhóm đường_bay phát_triển kinh_tế xã_hội 1.600.000 2 . nhóm đường_bay khác dưới 500 km 1.700.000 ii từ 500km đến dưới 850 km 2.200.000 ii từ 850 km đến dưới 1.000 km 2.790.000 iv từ 1.000 km đến dưới 1.280 km 3.200.000 v từ 1.280 km trở lên 3.750.000 \n 2 . mức tối_đa giá dịch_vụ quy_định tại khoản 1 điều này đã bao_gồm toàn_bộ chi_phí hành_khách phải trả cho 01 vé máy_bay , trừ các khoản thu sau : \n a ) thuế giá_trị gia_tăng ; \n b ) các khoản thu hộ doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ nhà_ga hành_khách và dịch_vụ đảm_bảo_an_ninh , bao_gồm : giá phục_vụ hành_khách , giá đảm_bảo_an_ninh hành_khách , hành_lý ; \n c ) khoản giá dịch_vụ đối_với các hạng_mục tăng thêm . \n 3 . giá dịch_vụ đối_với các dịch_vụ tăng thêm do các hãng hàng không quyết_định trên cơ_sở cân_đối khả_năng cung_cấp dịch_vụ của hãng hàng_không và nhu_cầu của thị_trường .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam\n1. Thực hiện thông báo danh mục các đường bay nội địa theo nhóm cự ly bay.\n2. Kiểm tra, giám sát và báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả thực hiện khung giá dịch vụ vận chuyển theo quy định của pháp luật về giá chuyên ngành hàng không.", "header": "['Thông tư 17/2019/TT-BGTVT về khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm của cục hàng không việt_nam \n 1 . thực_hiện thông_báo_danh_mục các đường_bay nội_địa theo nhóm cự_ly bay . \n 2 . kiểm_tra , giám_sát và báo_cáo bộ giao_thông vận_tải kết_quả_thực_hiện khung_giá dịch_vụ vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật về giá chuyên_ngành_hàng không .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Trách nhiệm của hãng hàng không\n1. Hãng hàng không quy định giá vé cụ thể trên đường bay hoặc nhóm đường bay theo phương thức đa dạng giá vé cho mỗi đường bay và chính sách giá giảm thường xuyên dành cho đồng bào, chiến sỹ thường trú tại các địa phương vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo.\n2. Thực hiện kê khai mức giá cụ thể với Cục Hàng không Việt Nam và t