Document ID: 207530

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) TỈNH LÂM ĐỒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Lâm Đồng với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 977.354 977.354 100,00 1 Đất nông nghiệp 900,446 92,13 890,932 890,932 91,16 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 22.013 2,44 20.200 20.200 2,27 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 11.552 15.000 15.000 1.2 Đất trồng cây lâu năm 246.867 27,42 214.491 214.491 24,07 1.3 Đất rừng phòng hộ 197.492 21,93 172.800 172.800 19,40 1.4 Đất rừng đặc dụng 87.710 9,74 84.153 84.153 9,45 1.5 Đất rừng sản xuất 296.791 32,96 334.523 334.523 37,55 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 2.144 0,24 3.100 3.100 0,35 2 Đất phi nông nghiệp 53.198 5,44 74.474 74.474 7,62 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 331 0,62 391 391 0,53 2.2 Đất quốc phòng 2.356 4,43 4.781 4.781 6,42 2.3 Đất an ninh 527 0,99 653 653 0,88 2.4 Đất khu công nghiệp 447 0,84 1.274 1.274 1,71 - Đất xây dựng khu công nghiệp 254 1.274 620 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 193 654 654 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 245 0,46 1.961 1.961 2,63 2.6 Đất di tích, danh thắng 1.030 1,94 1.200 1.200 1,61 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 61 0,11 200 200 0,27 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 367 0,69 397 397 0,53 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.170 2,20 1.171 1.171 1,57 2.10 Đất phát triển hạ tầng 19.594 36,83 28.873 2.236 31.109 41,77 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 232 263 263 - Đất cơ sở y tế 103 122 122 - Đất cơ sở giáo dục-đào tạo 802 1.050 1.050 - Đất cơ sở thể dục thể thao 432 2.047 2.047 2.11 Đất ở tại đô thị 3.134 5,89 3.685 3.685 4,95 3 Đất chưa sử dụng 23.710 2,43 11.948 16,04 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 11.948 11.948 1,22 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 11.762 11.762 4 Đất đô thị 75.364 7,71 90.384 90.384 9,25 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 91.940 9,41 91.940 91.940 9,41 6 Đất khu du lịch 9.391 0,96 32.038 32.038 3,28", "header": "['Nghị quyết 107/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Lâm Đồng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 533, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 tỉnh lâm đồng với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt loại đất hiện_trạng năm 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng_diện_tích tự_nhiên 977.354 977.354 100,00 1 đất nông_nghiệp 900,446 92,13 890,932 890,932 91,16 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 22.013 2,44 20.200 20.200 2,27 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 11.552 15.000 15.000 1.2 đất trồng cây lâu năm 246.867 27,42 214.491 214.491 24,07 1.3 đất rừng phòng_hộ 197.492 21,93 172.800 172.800 19,40 1.4 đất rừng đặc_dụng 87.710 9,74 84.153 84.153 9,45 1.5 đất rừng sản_xuất 296.791 32,96 334.523 334.523 37,55 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.144 0,24 3.100 3.100 0,35 2 đất phi nông_nghiệp 53.198 5,44 74.474 74.474 7,62 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 331 0,62 391 391 0,53 2.2 đất quốc_phòng 2.356 4,43 4.781 4.781 6,42 2.3 đất an_ninh 527 0,99 653 653 0,88 2.4 đất khu công_nghiệp 447 0,84 1.274 1.274 1,71 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 254 1.274 620 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 193 654 654 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 245 0,46 1.961 1.961 2,63 2.6 đất di_tích , danh_thắng 1.030 1,94 1.200 1.200 1,61 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 61 0,11 200 200 0,27 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 367 0,69 397 397 0,53 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.170 2,20 1.171 1.171 1,57 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 19.594 36,83 28.873 2.236 31.109 41,77 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 232 263 263 - đất cơ_sở y_tế 103 122 122 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 802 1.050 1.050 - đất cơ_sở thể_dục thể_thao 432 2.047 2.047 2.11 đất ở tại đô_thị 3.134 5,89 3.685 3.685 4,95 3 đất chưa sử_dụng 23.710 2,43 11.948 16,04 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 11.948 11.948 1,22 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 11.762 11.762 4 đất đô_thị 75.364 7,71 90.384 90.384 9,25 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 91.940 9,41 91.940 91.940 9,41 6 đất khu du_lịch 9.391 0,96 32.038 32.038 3,28", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Hiện trạng 2010 Diện tích đến các năm 2011 2012 2013 2014 2015 Tổng diện tích tự nhiên 977.354 977.354 977.354 977.354 977.354 977.354 1 Đất nông nghiệp 900.446 900.057 897.005 896.786 897.160 894.354 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 22.013 22.070 21.764 21.515 21.265 21.016 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 11.552 12.003 12.453 12.903 13.128 13.353 1.2 Đất trồng cây lâu năm 246.867 246.931 240.384 236.504 232.262 225.832 1.3 Đất rừng phòng hộ 197.492 189.383 193.414 189.337 185.259 181.182 1.4 Đất rừng đặc dụng 87.710 87.710 87.173 86.636 86.099 85.562 1.5 Đất rừng sản xuất 296.791 304.471 303.321 309.850 316.380 322.910 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 2.144 2.130 2.278 2.440 2.605 2.718 2 Đất phi nông nghiệp 53.198 53.763 59.375 61.034 62.181 66.650 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 331 336 336 336 336 336 2.2 Đất quốc phòng 2.356 2.409 2.669 2.995 3.008 4.387 2.3 Đất an ninh 527 530 553 595 605 653 2.4 Đất khu công nghiệp 447 448 833 862 867 916 - Đất xây dựng khu công nghiệp 254 255 320 330 335 383 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 193 193 513 532 532 533 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 245 242 633 770 935 1.230 2.6 Đất di tích danh thắng 1.030 1.073 1.139 1.139 1.139 1.139 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 61 67 143 143 143 147 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 367 375 388 396 396 397 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.170 1.171 1.171 1.171 1.171 1.171 2.10 Đất phát triển hạ tầng 19.594 19.808 22.582 22.997 24.794 25.747 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 232 237 237 237 237 244 - Đất cơ sở y tế 103 114 114 114 114 114 - Đất cơ sở giáo dục-đào tạo 802 830 830 862 915 948 - Đất cơ sở thể dục-thể thao 432 419 1.003 1.003 1.065 1.065 2.11 Đất ở tại đô thị 3.134 3.213 3.293 3.364 3.449 3.497 3 Đất chưa sử dụng 23.710 23.534 20.974 19.534 18.013 16.350 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 23.534 20.974 19.534 18.013 16.350 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 176 2.560 1.440 1.521 1.663 4 Đất đô thị 75.364 75.364 75.364 75.364 75.364 90.384 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 91.940 91.940 91.940 91.940 91.940 91.940 6 Đất khu du lịch 9.391 9.391 9.391 15.052 15.052 20.714 Ghi chú: *Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 107/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Lâm Đồng do Chính phủ ban hành'\n 'Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Lâm Đồng với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 621, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : đơn_vị tính : ha stt mục_đích sử_dụng hiện_trạng 2010 diện_tích đến các năm 2011 2012 2013 2014 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 977.354 977.354 977.354 977.354 977.354 977.354 1 đất nông_nghiệp 900.446 900.057 897.005 896.786 897.160 894.354 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 22.013 22.070 21.764 21.515 21.265 21.016 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 11.552 12.003 12.453 12.903 13.128 13.353 1.2 đất trồng cây lâu năm 246.867 246.931 240.384 236.504 232.262 225.832 1.3 đất rừng phòng_hộ 197.492 189.383 193.414 189.337 185.259 181.182 1.4 đất rừng đặc_dụng 87.710 87.710 87.173 86.636 86.099 85.562 1.5 đất rừng sản_xuất 296.791 304.471 303.321 309.850 316.380 322.910 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.144 2.130 2.278 2.440 2.605 2.718 2 đất phi nông_nghiệp 53.198 53.763 59.375 61.034 62.181 66.650 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 331 336 336 336 336 336 2.2 đất quốc_phòng 2.356 2.409 2.669 2.995 3.008 4.387 2.3 đất an_ninh 527 530 553 595 605 653 2.4 đất khu công_nghiệp 447 448 833 862 867 916 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 254 255 32