Document ID: 317347

Title: VỀ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ, TỔ CHỨC KIỂM TOÁN ĐƯỢC CHẤP THUẬN KIỂM TOÁN CHO ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật kiểm toán độc lập ngày 29 tháng 3 năm 2011;
Căn cứ Luật chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Nghị định này quy định về tiêu chuẩn, Điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng.\n2. Đơn vị có lợi ích công chúng, ngoại trừ tổ chức tín dụng không phải là công ty đại chúng, tổ chức tín dụng không thực hiện niêm yết, chào bán chứng khoán ra công chúng.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xem xét tiêu chuẩn, Điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Tổ chức kiểm toán” là doanh nghiệp kiểm toán và chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.\n2. “Tổ chức kiểm toán được chấp thuận” là tổ chức kiểm toán được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thực hiện kiểm toán các đơn vị có lợi ích công chúng.\n3. “Kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận” là kiểm toán viên hành nghề được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thực hiện kiểm toán các đơn vị có lợi ích công chúng.\n4. “Kỳ chấp thuận” là kỳ mà tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng, được tính theo năm dương lịch từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12.\nĐiều 4. Đơn vị có lợi ích công chúng\n1. Đơn vị có lợi ích công chúng là các đơn vị được quy định tại Điều 53 Luật kiểm toán độc lập.\n2. Đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán, gồm: Công ty đại chúng quy mô lớn theo quy định của pháp luật về chứng khoán, tổ chức niêm yết, tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, công ty chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, quỹ và các công ty quản lý quỹ.\n3. Đơn vị có lợi ích công chúng khác, gồm:\na) Công ty đại chúng, ngoại trừ các công ty đại chúng quy mô lớn quy định tại Khoản 2 Điều này;\nb) Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ các doanh nghiệp bảo hiểm quy định tại Khoản 2 Điều này);\nc) Doanh nghiệp, tổ chức khác có liên quan đến lợi ích của công chúng do tính chất, quy mô hoạt động của đơn vị đó theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 84/2016/NĐ-CP về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng']", "len_tokenizer": 396, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng . \n 2 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng , ngoại_trừ tổ_chức tín_dụng không phải là công_ty đại_chúng , tổ_chức tín_dụng không thực_hiện niêm_yết , chào_bán chứng_khoán ra_công_chúng . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc xem_xét tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ tổ_chức kiểm_toán ” là doanh_nghiệp kiểm_toán và chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại việt_nam . \n 2 . “ tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận ” là tổ_chức kiểm_toán được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán các đơn_vị có lợi_ích công_chúng . \n 3 . “ kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận ” là kiểm_toán_viên hành_nghề được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán các đơn_vị có lợi_ích công_chúng . \n 4 . “ kỳ chấp_thuận ” là kỳ mà tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng , được tính theo năm dương_lịch từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 . \n điều 4 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng \n 1 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng là các đơn_vị được quy_định tại điều 53 luật kiểm_toán độc_lập . \n 2 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán , gồm : công_ty đại_chúng quy_mô lớn theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán , tổ_chức niêm_yết , tổ_chức phát_hành chứng_khoán ra_công_chúng , công_ty chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , quỹ và các công_ty quản_lý quỹ . \n 3 . đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác , gồm : \n a ) công_ty đại_chúng , ngoại_trừ các công_ty đại_chúng quy_mô lớn quy_định tại khoản 2 điều này ; \n b ) doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái_bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm_phi_nhân_thọ nước_ngoài ( trừ các doanh_nghiệp bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 điều này ) ; \n c ) doanh_nghiệp , tổ_chức khác có liên_quan đến lợi_ích của công_chúng do tính_chất , quy_mô hoạt_động của đơn_vị đó theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức kiểm toán được chấp thuận thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng phải có đủ các Điều kiện sau đây:\na) Có Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán được Bộ Tài chính cấp còn hiệu lực;\nb) Có vốn Điều lệ hoặc vốn được cấp (đối với chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường xuyên duy trì vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán không thấp hơn 6 tỷ đồng;\nc) Có số lượng kiểm toán viên hành nghề từ 10 người trở lên, trong đó có Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, có đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 6 Nghị định này;\nd) Có thời gian hoạt động kiểm toán tại Việt Nam tối thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền xác nhận danh sách đăng ký hành nghề kiểm toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán lần đầu đến ngày nộp hồ sơ đăng ký thực hiện kiểm toán;\nđ) Đã phát hành báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm cho tối thiểu 200 đơn vị được kiểm toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ sơ đăng ký. Trường hợp tổ chức kiểm toán đã được chấp thuận trong năm nộp hồ sơ thì phải có thêm Điều kiện là đã phát hành báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm (hoặc báo cáo soát xét báo cáo tài chính) cho tối thiểu 10 đơn vị có lợi ích công chúng tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ sơ đăng ký;\ne) Có hệ thống kiểm soát chất lượng được xây dựng phù hợp với quy định của chuẩn mực kiểm toán Việt Nam;\ng) Đã thực hiện bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp hoặc trích lập quỹ dự phòng rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Bộ Tài chính;\nh) Không thuộc các trường hợp không được xem xét, chấp thuận theo quy định tại Điều 7 Nghị định này;\ni) Nộp đầy đủ, đúng thời hạn hồ sơ đăng ký thực hiện kiểm toán theo quy định tại các Điều 9 và 10 Nghị định này.", "header": "['Nghị định 84/2016/NĐ-CP về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 5. Điều kiện đối với tổ chức kiểm toán được chấp thuận']", "len_tokenizer": 330, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng phải có đủ các điều_kiện sau đây : \n a ) có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán được bộ tài_chính cấp còn hiệu_lực ; \n b ) có vốn điều_lệ hoặc vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại việt_nam ) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường_xuyên duy_trì vốn chủ sở_hữu trên bảng cân_đối kế_toán không thấp hơn 6 tỷ đồng ; \n c ) có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc , có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại điều 6 nghị_định này ; \n d ) có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại việt_nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_ki