Document ID: 397937

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2015/TT-NHNN NGÀY 22 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 55/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 6 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chính sách hỗ trợ nguồn vốn cho vay; việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, cho vay mới; hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị khoanh nợ; ân hạn nợ; tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm của khoản cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (sau đây gọi là Nghị định số 55/2015/NĐ-CP) và Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP (sau đây gọi là Nghị định số 116/2018/NĐ-CP).”.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 10/2015/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-NHNN ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (sau đây gọi là Thông tư số 10/2015/TT-NHNN)']", "len_tokenizer": 166, "lower_segmented_text": "khoản 1 . điều 1 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định về chính_sách hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ; việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ , cho vay mới ; hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đề_nghị khoanh nợ ; ân hạn nợ ; tỷ_lệ khấu_trừ tối_đa đối_với tài_sản bảo_đảm của khoản cho vay phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp ngày 09 tháng 6 năm 2015 của chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ( sau đây gọi là nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp ) và nghị_định số 116 / 2018 / nđ - cp ngày 07 tháng 9 năm 2018 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp ( sau đây gọi là nghị_định số 116 / 2018 / nđ - cp ) . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Khách hàng vay vốn theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP).”.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 10/2015/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-NHNN ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (sau đây gọi là Thông tư số 10/2015/TT-NHNN)']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khoản 2 điều 2 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 2 . khách_hàng vay vốn theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 điều 2 nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp ( đã được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 1 điều 1 nghị_định số 116 / 2018 / nđ - cp ) . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Khách hàng quy định tại khoản 1 Điều 12, khoản 3 Điều 14 và khoản 3 Điều 15 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP khó khăn trong việc trả nợ vay do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng được tổ chức tín dụng xem xét: 3. Chủ động phối hợp với chính quyền địa phương các cấp, các tổ chức chính trị-xã hội trong việc thông tin, tuyên truyền về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ-CP, Nghị định số 116/2018/NĐ-CP và Thông tư này.\na) Cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ trên cơ sở đề nghị của khách hàng và đánh giá của tổ chức tín dụng về khả năng trả nợ của khách hàng; thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ phù hợp với chu kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hàng nhưng tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối đa không vượt quá thời hạn cho vay vốn ban đầu theo hợp đồng tín dụng đã ký;\nb) Sau thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ, khách hàng không trả được nợ vay đúng hạn và không được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ thì tổ chức tín dụng thực hiện phân loại nợ đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;\nc) Cho vay mới để phục hồi sản xuất kinh doanh đối với khách hàng có dự án, phương án sản xuất kinh doanh khả thi.”.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 10/2015/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-NHNN ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (sau đây gọi là Thông tư số 10/2015/TT-NHNN)']", "len_tokenizer": 291, "lower_segmented_text": "khoản 3 . khoản 1 điều 4 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 1 . khách_hàng quy_định tại khoản 1 điều 12 , khoản 3 điều 14 và khoản 3 điều 15 nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp khó_khăn trong việc trả nợ vay do nguyên_nhân khách_quan , bất_khả_kháng được tổ_chức tín_dụng xem_xét : 3 . chủ_động phối_hợp với chính_quyền địa_phương các cấp , các tổ_chức chính_trị - xã_hội trong việc thông_tin , tuyên_truyền về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định tại nghị_định số 55 / 2015 / nđ - cp , nghị_định số 116 / 2018 / nđ - cp và thông_tư này . \n a ) cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng và đánh_giá của tổ_chức tín_dụng về khả_năng trả nợ của khách_hàng ; thời_gian cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ phù_hợp với chu_kỳ hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng nhưng tổng_thời_gian cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ tối_đa không vượt quá thời_hạn cho vay vốn ban_đầu theo hợp_đồng tín_dụng đã ký ; \n b ) sau thời_gian cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ , khách_hàng không trả được nợ vay đúng hạn và không được cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ , giữ nguyên nhóm nợ thì tổ_chức tín_dụng thực_hiện phân_loại nợ đối_với khách_hàng theo quy_định hiện_hành của ngân_hàng nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; \n c ) cho vay mới để phục_hồi sản_xuất kinh_doanh đối_với khách_hàng có dự_án , phương_án sản_xuất kinh_doanh khả_thi . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Bổ sung Điều 4a như sau: “Điều 4a. Ân hạn nợ Đối với khách hàng vay để trồng, chăm sóc, tái canh cây lâu năm, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời gian ân hạn nợ gốc và lãi phù hợp với giai đoạn kiến thiết của cây trồng lâu năm. Thời gian ân hạn là khoảng thời gian tính từ khi tổ chức tín dụng bắt đầu giải ngân vốn vay đến khi khách hàng bắt đầu trả nợ gốc và lãi được thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.”. 4. Xác định và ghi rõ mục đích cho vay phát triển nông nghiệp nông thôn tại hợp đồng tín dụng, theo dõi riêng hồ sơ cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.", "header": "['Thông tư 25/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 10/2015/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-NHNN ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 nă