Document ID: 420311

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NGOẠI GIAO

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 26/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định các nguyên tắc chung trong việc thực hiện các chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất, chuyên đề thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao; việc ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện báo cáo. Những yêu cầu cụ thể đối với các chế độ báo cáo định kỳ hiện hành của Bộ Ngoại giao được quy định trong Phụ lục kèm theo Thông tư này.\n2. Thông tư này không điều chỉnh\na) Chế độ báo cáo thống kê của Bộ Ngoại giao (nếu có) theo quy định của pháp luật về thống kê;\nb) Chế độ báo cáo mật theo quy định của pháp luật về bí mật nhà nước;\nc) Chế độ báo cáo trong nội bộ cơ quan Bộ Ngoại giao.", "header": "['Thông tư 2682/2019/TT-BNG quy định về chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định các nguyên_tắc chung trong việc thực_hiện các chế_độ báo_cáo định_kỳ , đột_xuất , chuyên_đề thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ ngoại_giao ; việc ứng_dụng công_nghệ thông_tin trong thực_hiện báo_cáo . những yêu_cầu cụ_thể đối_với các chế_độ báo_cáo định_kỳ hiện_hành của bộ ngoại_giao được quy_định trong phụ_lục kèm theo thông_tư này . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh \n a ) chế_độ báo_cáo thống_kê của bộ ngoại_giao ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về thống_kê ; \n b ) chế_độ báo_cáo mật theo quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước ; \n c ) chế_độ báo_cáo trong nội_bộ cơ_quan bộ ngoại_giao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị trực thuộc Bộ Ngoại giao, các cơ quan hành chính nhà nước có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, chuyên đề, đột xuất trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao.\n2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các chế độ báo cáo định kỳ, chuyên đề, đột xuất trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao.", "header": "['Thông tư 2682/2019/TT-BNG quy định về chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đơn_vị trực_thuộc bộ ngoại_giao , các cơ_quan hành_chính nhà_nước có liên_quan đến việc thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ , chuyên_đề , đột_xuất trong phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ ngoại_giao . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thực_hiện các chế_độ báo_cáo định_kỳ , chuyên_đề , đột_xuất trong phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ ngoại_giao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các loại báo cáo\n1. Báo cáo định kỳ là báo cáo được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin, tổng hợp, được thực hiện theo một chu kỳ xác định và lặp lại nhiều lần.\n2. Báo cáo chuyên đề là báo cáo được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin có tính chuyên sâu về một chủ đề nào đó và phải thực hiện trong khoảng thời gian nhất định.\n3. Báo cáo đột xuất là báo cáo được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin về vấn đề phát sinh bất thường.", "header": "['Thông tư 2682/2019/TT-BNG quy định về chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 3 . các loại báo_cáo \n 1 . báo_cáo định_kỳ là báo_cáo được ban_hành để đáp_ứng yêu_cầu thông_tin , tổng_hợp , được thực_hiện theo một chu_kỳ xác_định và lặp lại nhiều lần . \n 2 . báo_cáo chuyên_đề là báo_cáo được ban_hành để đáp_ứng yêu_cầu thông_tin có tính chuyên_sâu về một chủ_đề nào đó và phải thực_hiện trong khoảng thời_gian nhất_định . \n 3 . báo_cáo đột_xuất là báo_cáo được ban_hành để đáp_ứng yêu_cầu thông_tin về vấn_đề phát_sinh bất_thường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Yêu cầu của báo cáo\n1. Đảm bảo cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng hình thức, nội dung yêu cầu của từng loại báo cáo, nhằm phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành trong các vấn đề thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao.\n2. Nội dung báo cáo phù hợp với quy định của pháp luật và hướng dẫn tại Thông tư này.\n3. Các số liệu báo cáo phải đồng bộ, thống nhất về khái niệm, phương pháp tính và đơn vị tính để đảm bảo thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.\n4. Việc ký báo cáo phải đảm bảo theo đúng thẩm quyền, phù hợp chức năng, nhiệm vụ của cơ quan báo cáo.\n5. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo. Tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong việc thực hiện chế độ báo cáo và công tác phối hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.", "header": "['Thông tư 2682/2019/TT-BNG quy định về chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 4 . yêu_cầu của báo_cáo \n 1 . đảm_bảo cung_cấp thông_tin chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời , đúng hình_thức , nội_dung yêu_cầu của từng loại báo_cáo , nhằm phục_vụ công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành trong các vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ ngoại_giao . \n 2 . nội_dung báo_cáo phù_hợp với quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn tại thông_tư này . \n 3 . các số_liệu báo_cáo phải đồng_bộ , thống_nhất về khái_niệm , phương_pháp tính và đơn_vị tính để đảm_bảo thuận_lợi cho việc tổng_hợp , chia_sẻ thông_tin báo_cáo . \n 4 . việc ký báo_cáo phải đảm_bảo theo đúng thẩm_quyền , phù_hợp chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan báo_cáo . \n 5 . đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo . tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương trong việc thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp , chia_sẻ thông_tin báo_cáo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hình thức báo cáo, phương thức gửi và nhận báo cáo\n1. Hình thức báo cáo\na) Báo cáo bằng văn bản điện tử (Báo cáo điện tử) là các báo cáo có chữ ký số của người có thẩm quyền, được các đơn vị trực thuộc và các cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền đăng tải trên Hệ thống Thông tin báo cáo của Bộ Ngoại giao, nhằm phục vụ chia sẻ thông tin, kết nối liên thông với Hệ thống Thông tin báo cáo Chính phủ.\nb) Trường hợp chưa sử dụng chữ ký số hoặc do yêu cầu công việc hay các trường hợp xảy ra sự cố kỹ thuật, sự việc bất khả kháng, sử dụng hình thức báo cáo bằng văn bản giấy do người có thẩm quyền ký và được đóng dấu theo quy định.\n2. Phương thức gửi, nhận báo cáo\na) Báo cáo bằng văn bản điện tử được gửi tới nơi nhận báo cáo qua hệ thống thư điện tử hoặc phần mềm thông tin báo cáo chuyên dùng.\nb) Báo cáo bằng văn bản giấy được gửi tới nơi nhận báo cáo bằng phương thức gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, fax; có thể đồng thời gửi báo cáo bằng văn bản điện tử qua hệ thống thư điện tử, hoặc dưới dạng đĩa CD.", "header": "['Thông tư 2682/2019/TT-BNG quy định về chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "điều 5 . hình_thức báo_cáo , phương_thức gửi và nhận báo_cáo \n 1 . hình_thức báo_cáo \n a ) báo_cáo bằng văn_bản điện_tử ( báo_cáo điện_tử ) là các báo_cáo có chữ_ký số của người có thẩm_quyền , được các đơn_vị trực_thuộc và các cơ_quan hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền đăng_tải trên hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ ngoại_giao , nhằm phục_vụ chia_sẻ thông_tin , kết_nối liên_thông với hệ_thống thông_tin báo_cáo chính_phủ . \n b ) trường_hợp chưa sử_dụng chữ_ký số hoặc do yêu_cầu công_việc hay các trường_hợp xảy ra sự_cố kỹ_thuật , sự_việc bất_khả_kháng , sử_dụng hình_thức báo_cáo bằng văn_bản giấy do người có thẩm_quyền ký và được đóng_dấu theo quy_định . \n 2 . phương_thức gửi , nhận báo_cáo \n a ) báo_cáo bằng văn_bản điện_tử được gửi tới nơi nhận báo_cáo qua hệ_thống thư điện_tử hoặc phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng . \n b ) báo_cáo bằng văn_bản giấy được gửi tới nơi nhận báo_cáo bằng phương_thức gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính , fax ; có_thể đồng_thời gửi báo_cáo bằng văn_bản điện_tử qua hệ_thống thư điện_tử , hoặc dưới dạng đĩa cd .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ\n1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.\n2. Báo cá