Document ID: 115895

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM DỊCH VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ; Căn cứ Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 36/2001/PL-UBTVQH10 ngày 25/7/2001.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ rầy hại lúa Ký hiệu: QCVN 01-29 : 2010/BNNPTNT.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ sâu đục thân hại lúa Ký hiệu: QCVN 01-30 : 2010/BNNPTNT.\n3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ nhện gié (Steneotarsonemus spinki Smiley) hại lúa Ký hiệu: QCVN 01-31 : 2010/BNNPTNT.\n4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình kiểm dịch nấm có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật Ký hiệu: QCVN 01-32 : 2010/BNNPTNT.\n5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định bệnh cây hương lúa (Balansia orysea-sativa Hashioka) là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam Ký hiệu: QCVN 01-33 : 2010/BNNPTNT.\n6. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định tuyến trùng Ditylenchus dipsaci (Kuhn, 1957) Filipjev, 1936 và Ditylenchus dipsaci Thorne, 1945 là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam Ký hiệu: QCVN 01-34 : 2010/BNNPTNT.\n7. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định tuyến trùng bào nang Globodera pallida (Stone, 1973) Behrens, 1975 và Globodera rostochiensis (Wollenweber, 1023) Behrens, 1975 là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam Ký hiệu: QCVN 01-35 : 2010/BNNPTNT.\n8. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại là cỏ dại từ nước ngoài vào Việt Nam Ký hiệu: QCVN 01-36 : 2010/BNNPTNT.\n9. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây thông và cây phi lao Ký hiệu: QCVN 01-37 : 2010/BNNPTNT.\n10. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây trồng Ký hiệu: QCVN 01-38 : 2010/BNNPTNT.", "header": "['Thông tư 71/2010/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 450, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lĩnh_vực kiểm_dịch và bảo_vệ thực_vật : \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm trên đồng_ruộng hiệu_lực của các thuốc trừ rầy hại lúa ký_hiệu : qcvn 01 - 29 : 2010 / bnnptnt . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm trên đồng_ruộng hiệu_lực của các thuốc trừ sâu đục_thân hại lúa ký_hiệu : qcvn 01 - 30 : 2010 / bnnptnt . \n 3 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm trên đồng_ruộng hiệu_lực của các thuốc trừ nhện gié ( steneotarsonemus spinki smiley ) hại lúa ký_hiệu : qcvn 01 - 31 : 2010 / bnnptnt . \n 4 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình kiểm_dịch nấm có_ích nhập_khẩu trong khu cách_ly kiểm_dịch thực_vật ký_hiệu : qcvn 01 - 32 : 2010 / bnnptnt . \n 5 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình giám_định bệnh cây hương lúa ( balansia orysea - sativa hashioka ) là dịch_hại kiểm_dịch thực_vật của việt_nam ký_hiệu : qcvn 01 - 33 : 2010 / bnnptnt . \n 6 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình giám_định_tuyến trùng ditylenchus dipsaci ( kuhn , 1957 ) filipjev , 1936 và ditylenchus dipsaci thorne , 1945 là dịch_hại kiểm_dịch thực_vật của việt_nam ký_hiệu : qcvn 01 - 34 : 2010 / bnnptnt . \n 7 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình giám_định_tuyến trùng bào nang globodera pallida ( stone , 1973 ) behrens , 1975 và globodera rostochiensis ( wollenweber , 1023 ) behrens , 1975 là dịch_hại kiểm_dịch thực_vật của việt_nam ký_hiệu : qcvn 01 - 35 : 2010 / bnnptnt . \n 8 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình phân_tích nguy_cơ dịch_hại là cỏ dại từ nước_ngoài vào việt_nam ký_hiệu : qcvn 01 - 36 : 2010 / bnnptnt . \n 9 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_pháp điều_tra phát_hiện_sinh_vật hại cây thông và cây phi_lao ký_hiệu : qcvn 01 - 37 : 2010 / bnnptnt . \n 10 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_pháp điều_tra phát_hiện dịch_hại cây_trồng ký_hiệu : qcvn 01 - 38 : 2010 / bnnptnt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.", "header": "['Thông tư 71/2010/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực sau 6 tháng , kể từ ngày ký ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện.. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Bộ nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.", "header": "['Thông tư 71/2010/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , vụ_trưởng vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường , cục_trưởng cục bảo_vệ thực_vật , thủ_trưởng các đơn_vị và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vấn_đề vướng_mắc , đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kịp_thời phản_ánh về bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn để bộ nghiên_cứu , sửa_đổi , bổ_sung .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]