Document ID: 177566

Title: QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, HÌNH THỨC, NỘI DUNG CỦA VĂN BẢN HỢP TÁC VỚI NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 80/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định nguyên tắc, hình thức, nội dung của hợp đồng hợp tác và văn bản thỏa thuận hợp tác (sau đây gọi chung là văn bản hợp tác) với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam hợp tác với tổ chức, cá nhân nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.\n3. Các quy định về nguyên tắc, hình thức, nội dung của hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 07/2013/TT-BKHCN quy định nguyên tắc, hình thức, nội dung của văn bản hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định nguyên_tắc , hình_thức , nội_dung của hợp_đồng hợp_tác và văn_bản thỏa_thuận hợp_tác ( sau đây gọi chung là văn_bản hợp_tác ) với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt nam hợp_tác với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . \n 3 . các quy_định về nguyên_tắc , hình_thức , nội_dung của hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ , hợp_đồng chuyển_giao quyền sở_hữu trí_tuệ không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ.. Văn bản thoả thuận hợp tác trong lĩnh vực khoa học và công nghệ là văn bản quy định các điều khoản cam kết chung, cơ chế phối hợp, điều kiện cụ thể ràng buộc trách nhiệm pháp lý đối với các bên liên quan. Văn bản ghi nhớ là văn bản ghi nhận ý định ban đầu (không ràng buộc về mặt pháp lý) làm cơ sở để các bên triển khai các bước tiếp theo của hoạt động hợp tác khoa học và công nghệ. Hợp đồng hợp tác khoa học và công nghệ là văn bản thoả thuận quy định quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên hợp tác để hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu phát triển công nghệ, cung cấp dịch vụ trong hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. Kế hoạch hợp tác là văn bản xác định mục tiêu, phương thức, kết quả, lộ trình, nguồn lực cần thiết để thực hiện các nội dung thoả thuận hợp tác trong lĩnh vực khoa học và công nghệ. Chương trình hợp tác là văn bản cam kết hợp tác giữa các bên trong đó đã xác định rõ: mục tiêu, nội dung, cách thức thực hiện, các kết quả hợp tác cần đạt được, nguồn lực được sử dụng, thời hạn và kế hoạch thực hiện, nghĩa vụ, quyền lợi và trách nhiệm của các bên.", "header": "['Thông tư 07/2013/TT-BKHCN quy định nguyên tắc, hình thức, nội dung của văn bản hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . . văn_bản thoả_thuận hợp_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ là văn_bản quy_định các điều_khoản cam_kết chung , cơ_chế phối_hợp , điều_kiện cụ_thể ràng_buộc trách_nhiệm pháp_lý đối_với các bên liên_quan . văn_bản ghi_nhớ là văn_bản ghi_nhận ý_định ban_đầu ( không ràng_buộc về mặt pháp_lý ) làm cơ_sở để các bên triển_khai các bước tiếp_theo của hoạt_động hợp_tác khoa_học và công_nghệ . hợp_đồng hợp_tác khoa_học và công_nghệ là văn_bản thoả_thuận quy_định quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm của các bên hợp_tác để hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu phát_triển công_nghệ , cung_cấp dịch_vụ trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . kế_hoạch hợp_tác là văn_bản xác_định mục_tiêu , phương_thức , kết_quả , lộ_trình , nguồn_lực cần_thiết để thực_hiện các nội_dung thoả_thuận hợp_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . chương_trình hợp_tác là văn_bản cam_kết_hợp_tác giữa các bên trong đó đã xác_định rõ : mục_tiêu , nội_dung , cách_thức thực_hiện , các kết_quả hợp_tác cần đạt được , nguồn_lực được sử_dụng , thời_hạn và kế_hoạch thực_hiện , nghĩa_vụ , quyền_lợi và trách_nhiệm của các bên .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc ký kết văn bản hợp tác\n1. Văn bản hợp tác trong lĩnh vực khoa học và công nghệ do các bên thỏa thuận trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng cùng có lợi, phù hợp các quy định pháp luật của Việt Nam và các điều ước quốc tế, các thỏa thuận quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc tập quán quốc tế (nếu có).\n2. Văn bản hợp tác phải phù hợp với chiến lược phát triển khoa học và công nghệ, các kế hoạch, chương trình và dự án của nhà nước.", "header": "['Thông tư 07/2013/TT-BKHCN quy định nguyên tắc, hình thức, nội dung của văn bản hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc ký_kết văn_bản hợp_tác \n 1 . văn_bản hợp_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ do các bên thỏa_thuận trên cơ_sở tự_nguyện , bình_đẳng cùng có lợi , phù_hợp các quy_định pháp_luật của việt_nam và các điều_ước quốc_tế , các thỏa_thuận quốc_tế mà việt nam là thành_viên hoặc tập_quán quốc_tế ( nếu có ) . \n 2 . văn_bản hợp_tác phải phù_hợp với chiến_lược phát_triển khoa_học và công_nghệ , các kế_hoạch , chương_trình và dự_án của nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản hợp tác. Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản hợp tác là tiếng Việt và tiếng nước ngoài do các bên thỏa thuận. Văn bản hợp tác bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài có giá trị pháp lý như nhau.", "header": "['Thông tư 07/2013/TT-BKHCN quy định nguyên tắc, hình thức, nội dung của văn bản hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 4 . ngôn_ngữ sử_dụng trong văn_bản hợp_tác . ngôn_ngữ sử_dụng trong văn_bản hợp_tác là tiếng việt và tiếng nước_ngoài do các bên thỏa_thuận . văn_bản hợp_tác bằng tiếng việt và tiếng nước_ngoài có giá_trị pháp_lý như nhau .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hình thức của văn bản hợp tác\n1. Hợp đồng hợp tác khoa học và công nghệ;\n2. Văn bản ghi nhớ;\n3. Văn bản thoả thuận;\n4. Kế hoạch hợp tác;\n5. Chương trình hợp tác;\n6. Các hình thức khác do các bên thỏa thuận.", "header": "['Thông tư 07/2013/TT-BKHCN quy định nguyên tắc, hình thức, nội dung của văn bản hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 5 . hình_thức của văn_bản hợp_tác \n 1 . hợp_đồng hợp_tác khoa_học và công_nghệ ; \n 2 . văn_bản ghi_nhớ ; \n 3 . văn_bản thoả_thuận ; \n 4 . kế_hoạch hợp_tác ; \n 5 . chương_trình hợp_tác ; \n 6 . các hình_thức khác do các bên thỏa_thuận .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Nội dung chủ yếu của văn bản hợp tác\n1. Đối với hợp đồng hợp tác khoa học và công nghệ:\na) Thông tin của các bên tham gia hợp đồng;\nb) Các khái niệm, giải thích thuật ngữ được sử dụng trong hợp đồng;\nc) Mục tiêu, nội dung, phạm vi, kết quả cần đạt được,...;\nd) Địa điểm, thời hạn, phương thức thực hiện thoả thuận;\nđ) Quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong việc thực hiện hợp đồng;\ne) Quy định về việc sử dụng kết quả và chia sẻ lợi ích khi sử dụng kết quả thực hiện hợp đồng (nếu có);\nf) Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện;\ng) Quy định về quyền sở hữu trí tuệ (nếu có);\nh) Chi phí và nguồn lực để thực hiện hợp đồng và phương thức thanh toán (nếu có);\ni) Giải quyết tranh chấp;\nk) Luật áp dụng;\nl) Tính khả thi và hiệu quả kinh tế - xã hội;\nm) Các thỏa thuận khác.\n2. Đối với văn bản ghi nhớ:\na) Thông tin của các bên;\nb) Căn cứ hợp tác;\nc) Nguyên tắc hợp tác;\nd) Mục tiêu, nội dung, hình thức họrp tác;\nđ) Nguồn lực thực hiện.\n3. Đối với văn bản thỏa thuận, kế hoạch hợp tác, chương trình hợp tác:\na) Thông tin của các bên;\nb) Mục tiêu, nội dung, hình thức hợp tác và kết quả dự kiến;\nc) Nguồn lực thực hiện;\nd) Phương thức tổ chức thực hiện;\ne) Kế hoạch triển khai thực hiện;\ng) Cơ chế phối hợp thực hiện;\nh) Tính khả thi và hiệu quả kinh tế - xã hội. Ngoài các nội dung quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này, các bên có thể thoả thuận thêm các nội dung khác phù hợp với điều ki