Document ID: 450932

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ THU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (QCVN 63:2020/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với thiết bị thu tín hiệu truyền hình số mặt đất không khóa mã (Free To Air - FTA) theo chuẩn DVB-T2, hỗ trợ SDTV và/hoặc HDTV tại Việt Nam. Quy chuẩn này áp dụng cho cả thiết bị thu hoạt động độc lập (STB) và thiết bị thu được tích hợp trong máy thu hình (iDTV), hỗ trợ SDTV và /hoặc HDTV. Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 có mã số HS quy định tại Phụ lục B.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, nhập khẩu thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn TCVN 5712:1999, Công nghệ thông tin. Bộ mã ký tự tiếng Việt 8 bit. CI Plus Specification V1.3. ETSI EN 300 468 V1.15.1 (2016-03), Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for Service Information (SI) in DVB systems. ETSI EN 300 743 V1.6.1 (2018-07), Digital Video Broadcasting (DVB); Subtitling systems. ETSI EN 300 744 V1.6.2 (2015-10), Digital Video Broadcasting (DVB); Framing structure, channel coding and modulation for digital terrestrial television. ETSI EN 302 755 V1.4.1 (2015-07), Digital Video Broadcasting (DVB); Frame structure channel coding and modulation for a second generation digital terrestrial television broadcasting system (DVB-T2). ETSI EN 50221, Common Interface Specification for Conditional Access and other Digital Video Broadcasting Decoder Applications, Feb. 1997. ETSI TR 101 154 V2.4.1 (2018-02), Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for the use of Video and Audio Coding in Broadcasting Applications. ETSI TR 101 211 V1.12.1 (2013-12), Digital Video Broadcasting (DVB); Guidelines on implementation and usage of Service Information (SI). ETSI TS 102 114, DTS Coherent Acoustics; Core and Extensions with Additional Profiles. IEC 48B sec 316 RCA. IEC 60603-14, Connectors for frequencies below 3 MHz for use with printed boards. IEC 6169-2, Radio-frequency connectors - Part 2: Sectional specification - Radio frequency coaxial connectors of type 9,52. ISO/IEC 11172-3, Information technology- Coding of moving pictures and associated audio for digital storage media at up to about 1.5 Mb/s. ISO/IEC 13818-1, Information technology- Generic coding of moving pictures and associated audio information: Systems. ISO/IEC 13818-2, Information technology- Generic coding of moving pictures and associated audio information: Video. ISO/IEC 14496-3, Information technology- Coding of audio-visual objects- Part 3: Audio. ISO/IEC 14496-10, Information technology- Coding of audio-visual objects- Part 10: Advanced Video Coding.\n1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Chế độ A (mode A) Chế độ tín hiệu DVB-T2 sử dụng Single PLP. 1.4.2. Chế độ B (mode B) Chế độ tín hiệu DVB-T2 có sử dụng Multi PLP. Chế độ B có thể có Multi PLP nhưng không sử dụng Common PLP hoặc có thể có Multi PLP và Common PLP. 1.4.3. iDTV (integrated Digital Television) Là thiết bị đầu cuối người dùng có màn hình hiển thị, cổng kết nối đầu vào RF có giao diện kiểu giắc cái trở kháng 75 Ohm, đầu ra dịch vụ được giải mã đưa đến màn hình hiển thị của thiết bị. 1.4.4. STB (Set-Top-Box) Thiết bị đầu cuối người dùng không có màn hình hiển thị, đầu ra của dịch vụ được giải mã đưa đến màn hình bên ngoài thông qua giao diện âm thanh và hình ảnh (ví dụ: HDMI). 1.4.5. Thiết bị thu (receiver) Thiết bị thu tín hiệu truyền hình số mặt đất phát theo chuẩn DVB-T2. Thiết bị thu phải có bộ dò kênh RF, bộ giải điều chế, giải ghép kênh và giải mã. Thiết bị thu có thể là thiết bị độc lập (STB) hoặc thiết bị tích hợp trong máy thu hình (iDTV). Thiết bị thu cũng có thể là loại chỉ hỗ trợ SDTV (thiết bị thu SDTV) hoặc hỗ trợ đồng thời SDTV và HDTV (thiết bị thu HDTV). 1.4.6. Thiết bị thu HDTV (HDTV level receiver) Thiết bị thu hỗ trợ thu tín hiệu có độ phân giải cao (HDTV) và độ phân giải tiêu chuẩn (SDTV) để hiển thị trên màn hình với độ phân giải nguyên gốc. 1.4.7. Thiết bị thu SDTV (SDTV level receiver) Thiết bị thu chỉ hỗ trợ thu tín hiệu có độ phân giải tiêu chuẩn (SDTV) để hiển thị trên màn hình với độ phân giải nguyên gốc, không hỗ trợ độ phân giải cao (HDTV). 1.4.8. Up Converter Bộ chuyển đổi nâng tần. 1.4.9. Đánh giá QEF (Quasi Error Free) Đánh giá chất lượng đạt yêu cầu khi có không quá một sự kiện lỗi không mong muốn trong 1 h, tương ứng với BER=10-11 trong dữ liệu truyền tải TS tại đầu vào của bộ giải mã MPEG-2.\n1.5. Chữ viết tắt AAC Mã hóa âm thanh AAC Advanced Audio Coding ACE Mở rộng chòm sao tín hiệu Active Constellation Extension ATT Suy hao Attenuator AV Hình ảnh âm thanh Audio Visual AVC Mã hóa video AVC Advanced Video Coding BCH Mã sửa sai BCH Bose & Chaudhuri & Hocquenghem BER Tỉ lệ lỗi bit Bit error rate BW Băng thông Bandwith CA Phần truy nhập có điều kiện Conditional Access CAT Bảng truy nhập có điều kiện Conditional Access Table CBR Tốc độ bit không đổi Constant Bit Rate CH Kênh Channel Cl Giao diện Cl Common Interface COFDM Điều chế OFDM có mã hóa Coded Orthogonal Frequency Division Multiplexing CVBS Tín hiệu video băng cơ sở tổng hợp Composite Video Baseband Signal DTT Hệ thống truyền hình số mặt đất Digital terrestrial television EIT Bảng thông tin sự kiện Event Information Table EN Tiêu chuẩn châu Âu European Norm EPG Bảng chương trình điện tử Electronic Programming Guide ETSI Viện Tiêu chuẩn viễn thông châu Âu European Telecommunication Standards Institute FEC Mã hóa sửa sai FEC Forward error correction FEF Khung DVB-T2 dự trữ Future Extension Frame FFT Biến đổi Fourier nhanh Fast Fourier Transform FM Điều chế tần số Frequency modulation GI Khoảng bảo vệ Guard Interval HDMI Giao diện HDMI High-Definition Multimedia Interface HDTV Truyền hình độ phân giải cao High Definition Television HE-AAC Mã hóa âm thanh HE-AAC High Efficiency AAC HEM Chế độ phát hiệu suất cao HEM High Efficiency Mode iDTV Thiết bị thu tích hợp trong máy thu hình Integrated Digital TV set IEC Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế International Electrotechnical Commission IF Trung tần Intermediate Frequency LDPC Mã sửa sai LDPC Low-density parity-check MFN Mạng đa tần Multi Frequency Network MISO Kỹ thuật xử lý MISO Multiple-Input Single-Output MPEG Mã hóa MPEG Moving Pictures Expert Group NF Hệ số tạp âm Noise Figure NIT Bảng thông tin mạng lưới Network Information Table NM Chế độ bình thường Normal Mode PAL Chuẩn phát hình PAL Phase Alternating Line PAPR Tỷ số công suất đỉnh và công suất trung bình Peak-to-Average Power Ratio PAT Bảng chương trình liên quan Program Association Table PCM Điều chế PCM Pulse Coded Modulation PLP Chế độ ghép lớp PLP Physical Layer Pipes PMT Bảng ánh xạ chương trình Program Map Table PP Mẫu pilot Pilot pattern PSI Thông tin đặc trưng chương trình Program Specific Information QAM Điều chế QAM Quadrature Amplitude Modulation QEF Yêu cầu độ chính xác thông tin gần tuyệt đối Quasi Error Free QMP Phương pháp đánh giá chất lượng Quality Measurement Method QPSK Điều chế QPSK Quaternary Phase Shift Keying RA Vô tuyến Radio RCA Chuẩn kết nối RCA Radio Corporation of America RF Tần số vô tuyến Radio Frequency RGB Kiểu hiện màu RGB Red Green Blue RS Mã sửa sai RS Reed-Solomon S/PDIF Giao diện S/PDIF Sony/Philips DigitalInterface Format SDT Bảng mô tả dịch vụ Service Description Table SDTV Truyền hình độ nét tiêu chuẩn Standard Definition Television SFN Mạng đơn tần Single Frequency Network SI Thông tin dịch vụ Service Information SISO Kỹ thuật xử lý SISO Single-Input Single-Output SQI Chỉ thị chất lượng tín hiệu Signal Quality Indicator SSI Chỉ thị cường độ tín hiệu Signal Strength Indicator SSU Cập nhật phần mềm hệ thống Systems Software Update STB Bộ STB Set-Top-Box SW Phần mềm Software T2GW Gateway kết nối DVB-T2 DVB-T2 Gateway T2MI Giao diện bộ điều chế Modulator Interface TDT Bảng dữ liệu ngày và thời gian Time and Date Table TOT Bảng độ lệch thời gian Time Offset Table TR Kiểu xử lý giữ tone (TR-PAPR) Tone Reservation TS Luồng dữ liệu truyền tải Transport Stream TTX Teletext Teletext UHF Tần số UHF Ultra-high frequency VHF Tần số VHF Very