Document ID: 260649

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC THI ĐẤU ĐUA THUYỀN ROWING, CANOE VÀ THUYỀN TRUYỀN THỐNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 10 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định một số nội dung quản lý hoạt động tổ chức thi đấu đua thuyền Rowing, Canoe và Thuyền truyền thống.", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BVHTTDL quy định nội dung quản lý hoạt động tổ chức thi đấu đua thuyền Rowing, Canoe và Thuyền truyền thống do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 28, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định một_số nội_dung quản_lý hoạt_động tổ_chức thi_đấu đua thuyền rowing , canoe và thuyền truyền_thống .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động thi đấu đua thuyền Rowing, Canoe và Thuyền truyền thống tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BVHTTDL quy định nội dung quản lý hoạt động tổ chức thi đấu đua thuyền Rowing, Canoe và Thuyền truyền thống do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động thi_đấu đua thuyền rowing , canoe và thuyền truyền_thống tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều kiện chung về địa điểm thi đấu\n1. Địa điểm tổ chức thi đấu được thực hiện theo quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Thông tư này.\n2. Có khu vực lắp ráp, sửa chữa thuyền, khu vực khởi động trên cạn, khu vực vệ sinh, thay đồ, để xe.\n3. Có sơ đồ và chỉ dẫn chi tiết về quy tắc giao thông trên đường đua, khu vực khởi động, thả lỏng theo quy định của luật thi đấu.\n4. Có cầu hoặc bến lên, xuống thuyền kèm theo biển chỉ dẫn.\n5. Khu vực neo đậu xuồng máy chuyên dụng và xuồng cứu hộ chuyên dụng được bố trí cách xa khu vực bến lên xuống thuyền của vận động viên ít nhất 20m.\n6. Có hàng rào bảo vệ trên cạn tại khu vực trước vạch đích 200m, sau vạch đích 50m.\n7. Hàng rào ngăn cách đường đua và khán giả được đặt cách mép nước ít nhất là 02m.\n8. Điều kiện mặt nước: Khu vực thi đấu có mặt nước phẳng với điều kiện dòng chảy không lớn hơn 0,2m/giây.\n9. Đối với những giải thi đấu tổ chức trên sông, trên biển phải có phao báo hiệu an toàn cách khu vực thi đấu ít nhất 150m; đường kính của mỗi quả phao không nhỏ hơn 45cm, phao có màu vàng hoặc màu đỏ.\n10. Đối với các giải thi đấu thể thao thành tích cao, ranh giới giữa các làn đua trên đường đua phải được ngăn cách bởi hàng phao nổi thẳng hàng trên suốt làn đua. Quả phao có mầu vàng và đỏ được cấu tạo bằng vật liệu mềm, đàn hồi; đường kính của mỗi quả phao là 15cm, khoảng cách giữa các quả phao theo quy định của luật thi đấu.\n11. Đảm bảo an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BVHTTDL quy định nội dung quản lý hoạt động tổ chức thi đấu đua thuyền Rowing, Canoe và Thuyền truyền thống do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 308, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_kiện chung về địa_điểm thi_đấu \n 1 . địa_điểm tổ_chức thi_đấu được thực_hiện theo quy_định tại các điều 4 , 5 , 6 , 7 và 8 của thông_tư này . \n 2 . có khu_vực lắp_ráp , sửa_chữa thuyền , khu_vực khởi_động trên cạn , khu_vực vệ_sinh , thay_đồ , để xe . \n 3 . có sơ_đồ và chỉ_dẫn chi_tiết về quy_tắc giao_thông trên đường đua , khu_vực khởi_động , thả_lỏng theo quy_định của luật thi_đấu . \n 4 . có cầu hoặc bến lên , xuống thuyền kèm theo biển chỉ_dẫn . \n 5 . khu_vực neo đậu xuồng máy chuyên_dụng và xuồng cứu_hộ chuyên_dụng được bố_trí cách xa khu_vực bến lên xuống thuyền của vận_động_viên ít_nhất 20m . \n 6 . có hàng_rào bảo_vệ trên cạn tại khu_vực trước vạch đích 200m , sau vạch đích 50m . \n 7 . hàng_rào ngăn_cách đường đua và khán_giả được đặt cách mép nước ít_nhất là 02m . \n 8 . điều_kiện mặt_nước : khu_vực thi_đấu có mặt_nước phẳng với điều_kiện dòng_chảy không lớn hơn 0,2 m / giây . \n 9 . đối_với những giải thi_đấu tổ_chức trên sông , trên biển phải có phao báo_hiệu an_toàn cách khu_vực thi_đấu ít_nhất 150m ; đường_kính của mỗi quả phao không nhỏ hơn 45cm , phao có màu vàng hoặc màu đỏ . \n 10 . đối_với các giải thi_đấu thể_thao thành_tích cao , ranh_giới giữa các làn đua trên đường đua phải được ngăn_cách bởi hàng phao nổi thẳng hàng trên suốt làn đua . quả phao có mầu vàng và đỏ được cấu_tạo bằng vật_liệu mềm , đàn_hồi ; đường_kính của mỗi quả phao là 15cm , khoảng_cách giữa các quả phao theo quy_định của luật thi_đấu . \n 11 . đảm_bảo_an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện về đường đua thuyền Rowing\n1. Đường đua thuyền Rowing có chiều dài 2.150m thẳng theo một hướng, chiều rộng không nhỏ hơn 108m.\n2. Độ sâu tối thiểu của khu vực thi đấu không nhỏ hơn 3,0m.\n3. Kết cấu và cách lắp đặt trang thiết bị trên đường đua theo quy định cụ thể của Liên đoàn Rowing quốc tế (FISA).", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BVHTTDL quy định nội dung quản lý hoạt động tổ chức thi đấu đua thuyền Rowing, Canoe và Thuyền truyền thống do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện về đường đua thuyền rowing \n 1 . đường đua thuyền rowing có chiều dài 2.150 m thẳng theo một hướng , chiều rộng không nhỏ hơn 108m . \n 2 . độ sâu tối_thiểu của khu_vực thi_đấu không nhỏ hơn 3,0 m . \n 3 . kết_cấu và cách lắp_đặt trang thiết_bị trên đường đua theo quy_định cụ_thể của liên_đoàn rowing quốc_tế ( fisa ) .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện về đường đua Canoe và Thuyền truyền thống\n1. Đường đua với các cự ly thi đấu 1000m, 500m và 200m:\na) Chiều dài của đường đua là 1.200m thẳng theo một hướng, chiều rộng không nhỏ hơn 81m.\nb) Độ sâu của khu vực thi đấu không nhỏ hơn 2,0m.\nc) Kết cấu và cách lắp đặt các trang thiết bị trên đường đua theo quy định cụ thể của Liên đoàn Canoe quốc tế (ICF).\n2. Đường đua cho các cự ly thi đấu lớn hơn 1000m:\na) Chiều dài, độ sâu của khu vực thi đấu, kết cấu và cách lắp đặt trang thiết bị trên đường đua được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 điều này.\nb) Phải bố trí các điểm quay đầu: Bán kính của mỗi điểm quay đầu không nhỏ hơn 31,5m, chiều rộng của khu vực quay đầu không nhỏ hơn 63m; mỗi điểm quay đầu được đánh dấu bằng 06 lá cờ hiệu theo quy định của Liên đoàn Canoe quốc tế (ICF).\nc) Vạch xuất phát đồng thời là vạch đích.\n3. Đối với các giải thi đấu thể thao quần chúng: số làn đua, độ dài của đường đua thực hiện theo quy định của Điều lệ giải.", "header": "['Thông tư 22/2014/TT-BVHTTDL quy định nội dung quản lý hoạt động tổ chức thi đấu đua thuyền Rowing, Canoe và Thuyền truyền thống do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_kiện về đường đua canoe và thuyền truyền_thống \n 1 . đường đua với các cự_ly thi_đấu 1000m , 500m và 200m : \n a ) chiều dài của đường đua là 1.200 m thẳng theo một hướng , chiều rộng không nhỏ hơn 81m . \n b ) độ sâu của khu_vực thi_đấu không nhỏ hơn 2,0 m . \n c ) kết_cấu và cách lắp_đặt các trang thiết_bị trên đường đua theo quy_định cụ_thể của liên_đoàn canoe quốc_tế ( icf ) . \n 2 . đường đua cho các cự_ly thi_đấu lớn hơn 1000m : \n a ) chiều dài , độ sâu của khu_vực thi_đấu , kết_cấu và cách lắp_đặt trang thiết_bị trên đường đua được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều này . \n b ) phải bố_trí các điểm quay đầu : bán_kính của mỗi điểm quay đầu không nhỏ hơn 31,5 m , chiều rộng của khu_vực quay đầu không nhỏ hơn 63m ; mỗi điểm quay đầu được đánh_dấu bằng 06 lá cờ hiệu theo quy_định của liên_đoàn canoe quốc_tế ( icf ) . \n c ) vạch xuất_phát đồng_thời là vạch đích . \n 3 . đối_với các giải thi_đấu thể_thao quần_chúng : số làn đua , độ dài của đường đua thực_hiện theo quy_định của điều_lệ giải .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều kiện về trang thiết bị\n1. Có ít nhất 04 chiếc xuồng máy chuyên dụng phục vụ Trọng tài, Ban tổ chức điều hành giải.\n2. Có thiết bị liên lạc cho các thành viên tổ chức và điều hành giải đấu.\n3. Có ít nhất 03 máy quay để ghi hình đích, dóng hàng xuất phát và diễn biến trên đường đua;\n4. C