Document ID: 368426

Title: BAN HÀNH "QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỨC ÂM LƯỢNG VÀ MỨC ĐỈNH THỰC CỰC ĐẠI CỦA TÍN HIỆU ÂM THANH TRONG CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH"

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định về mức âm lượng và mức đỉnh thực cực đại của tín hiệu âm thanh trong các chương trình truyền hình được truyền dẫn, phát sóng truyền hình tại Việt Nam. Quy chuẩn này không áp dụng đối với truyền dẫn, phát sóng truyền hình qua mạng Internet. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định về mức âm lượng và mức đỉnh thực cực đại của tín hiệu âm thanh trong các chương trình truyền hình được truyền dẫn, phát sóng truyền hình tại Việt Nam. Quy chuẩn này không áp dụng đối với truyền dẫn, phát sóng truyền hình qua mạng Internet.", "header": "['Thông tư 34/2017/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức âm lượng và mức đỉnh thực cực đại của tín hiệu âm thanh trong chương trình truyền hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức âm lượng và mức đỉnh thực cực đại của tín hiệu âm thanh trong các chương trình truyền hình (QCVN 115:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định về mức âm_lượng và mức đỉnh thực cực_đại của tín_hiệu âm_thanh trong các chương_trình truyền_hình được truyền_dẫn , phát_sóng truyền_hình tại việt_nam . quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với truyền_dẫn , phát_sóng truyền_hình qua mạng internet . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định về mức âm_lượng và mức đỉnh thực cực_đại của tín_hiệu âm_thanh trong các chương_trình truyền_hình được truyền_dẫn , phát_sóng truyền_hình tại việt_nam . quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với truyền_dẫn , phát_sóng truyền_hình qua mạng internet .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình tại Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 34/2017/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức âm lượng và mức đỉnh thực cực đại của tín hiệu âm thanh trong chương trình truyền hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức âm lượng và mức đỉnh thực cực đại của tín hiệu âm thanh trong các chương trình truyền hình (QCVN 115:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các đơn_vị , doanh_nghiệp truyền_dẫn , phát_sóng phát_thanh , truyền_hình tại việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các đơn_vị , doanh_nghiệp truyền_dẫn , phát_sóng phát_thanh , truyền_hình tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn ITU-R BS.1770-2 (03/2011): Algorithms to measure audio programme loudness and true-peak audio level. EBU R 128 (08/2011): Loudness normalisation and permitted maximum level of audio signals. EBU Tech 3341 (2011): Loudness Metering: 'EBU Mode' metering to supplement loudness normalisation in accordance with EBU R 128. EBU Tech 3342 (2011): Loudness Range: A measure to supplement loudness normalisation in accordance with EBU R 128. 1.3. Tài liệu viện dẫn ITU-R BS.1770-2 (03/2011): Algorithms to measure audio programme loudness and true-peak audio level. EBU R 128 (08/2011): Loudness normalisation and permitted maximum level of audio signals. EBU Tech 3341 (2011): Loudness Metering: 'EBU Mode' metering to supplement loudness normalisation in accordance with EBU R 128. EBU Tech 3342 (2011): Loudness Range: A measure to supplement loudness normalisation in accordance with EBU R 128.", "header": "['Thông tư 34/2017/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức âm lượng và mức đỉnh thực cực đại của tín hiệu âm thanh trong chương trình truyền hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức âm lượng và mức đỉnh thực cực đại của tín hiệu âm thanh trong các chương trình truyền hình (QCVN 115:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 315, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn itu - r bs . 1770 - 2 ( 03 / 2011 ) : algorithms to measure audio programme loudness and true - peak audio level . ebu r 128 ( 08 / 2011 ) : loudness normalisation and permitted maximum level of audio signals . ebu tech 3341 ( 2011 ) : loudness metering : ' ebu mode ' metering to supplement loudness normalisation in accordance with ebu r 128 . ebu tech 3342 ( 2011 ) : loudness range : a measure to supplement loudness normalisation in accordance with ebu r 128 . 1.3 . tài_liệu viện_dẫn itu - r bs . 1770 - 2 ( 03 / 2011 ) : algorithms to measure audio programme loudness and true - peak audio level . ebu r 128 ( 08 / 2011 ) : loudness normalisation and permitted maximum level of audio signals . ebu tech 3341 ( 2011 ) : loudness metering : ' ebu mode ' metering to supplement loudness normalisation in accordance with ebu r 128 . ebu tech 3342 ( 2011 ) : loudness range : a measure to supplement loudness normalisation in accordance with ebu r 128 .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Chương trình truyền hình (programme) Một nội dung riêng biệt chứa âm thanh, hình ảnh được sử dụng trong phát sóng truyền hình. Một quảng cáo, giới thiệu, một nội dung thương mại hay nội dung tương tự cũng được xem là một chương trình trong quy chuẩn này. 1.4.2. Nội dung ngắn (Short-Form Content) Một chương trình có thời lượng ngắn, thông thường ngắn hơn 30 giây (có thời lượng phát lặp lại một số phần không vượt quá 2 phút). 1.4.3. Đồng hồ đo, máy đo âm lượng Thiết bị đo chuyên dùng tương thích EBU R128 hoặc/và ITU-R BS. 1770-2 sử dụng đo âm lượng. 1.4.4. Mức âm lượng kỳ vọng (target loudness level) Một giá trị âm lượng cụ thể dùng trong chuẩn hóa âm lượng. 1.4.5. Chuẩn hóa âm lượng (loudness normalisation) Đưa âm lượng các chương trình khác nhau về cùng một mức âm lượng. 1.4.6. Thông tin metadata về âm lượng (loudness metadata) Thông tin metadata có chứa các thông tin về mức âm lượng của tín hiệu audio. 1.4.7. Vùng nghe dễ chịu (comfort zone) Vùng này là một dải từ (+2,4 dB, -5,4 dB) của âm lượng audio được sử dụng để nghiên cứu cho một số mẫu các đối tượng người nghe. 1.4.8. Dialnorm Thông số biểu diễn âm lượng có trong thông tin metadata và truyền trong dòng bít AC-3, có giá trị từ 1 - 31. 1.4.9. DRC Profile Bỏ các thông số mô tả cách thức dùng thông tin metadata điều khiển dải động. 1.4.10. Mức tái tạo âm thanh (Sound Reproduction Level) Mức tái tạo âm thanh dùng cho các thiết bị rạp hát tại gia (Home Theatre) là -31 LUFS hoặc - 27 LUFS. 1.4.11. Bộ xử lý giới hạn (limiter) Xử lý giới hạn mức đỉnh của tín hiệu audio. 1.4.12. Giảm mức (Downmix) Hệ số dùng cho tham chiếu và trộn tín hiệu âm thanh đa kênh trong kỹ thuật hòa âm của một chương trình đa kênh thành một chương trình có số lượng kênh ít hơn. Downmixing là một thuật ngữ được sử dụng để thao tác âm thanh, trộn tín hiệu âm thanh đa kênh trong kỹ thuật hòa âm của một chương trình đa kênh thành một chương trình có số lượng kênh ít hơn. Ví dụ khi chuyển đổi 6 kênh âm thanh (thường được gọi là âm thanh 5.1) về âm thanh stereo (2 kênh) quá trình được gọi là downmixing. 1.4.13. Headroom Khoảng dự phòng cho mức đỉnh tín hiệu âm thanh để tránh méo tín hiệu xảy ra. 1.4.14. Ba khung thời gian đo Các khung thời gian đo âm lượng, có ba khung như sau: - Khung thời gian ngắn nhất được gọi là 'tức thời' (momentary), viết tắt là 'M'. - Khung thời gian trung gian được gọi là 'khung ngắn' (short-term), viết tắt là 'S'. - Khung thời gian một chương trình hoặc một phân đoạn được gọi là 'tích hợp' (integrated), viết tắt là 'I'. 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Chương trình truyền hình (programme) Một nội dung riêng biệt chứa âm thanh, hình ảnh được sử dụng trong phát sóng truyền hình. Một quảng cáo, giới thiệu, một nội dung thương mại hay nội dung tương tự cũng được xem là một chương trình trong quy chuẩn này.