Document ID: 260285

Title: BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU TIẾNG DÂN TỘC THIỂU SỐ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ quy định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông, bao gồm:\n1. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng Hmông cấp Tiểu học;\n2. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng Khmer cấp Tiểu học và Trung học cơ sở;\n3. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng Bahnar cấp Tiểu học;\n4. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng Jrai cấp Tiểu học;\n5. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng Êđê cấp Tiểu học;\n6. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng Chăm cấp Tiểu học.", "header": "['Thông tư 37/2014/TT-BGDĐT về Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục phổ_thông , bao_gồm : \n 1 . danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu môn tiếng hmông cấp tiểu_học ; \n 2 . danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu môn tiếng khmer cấp tiểu_học và trung_học cơ_sở ; \n 3 . danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu môn tiếng bahnar cấp tiểu_học ; \n 4 . danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu môn tiếng jrai cấp tiểu_học ; \n 5 . danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu môn tiếng êđê cấp tiểu_học ; \n 6 . danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu môn tiếng chăm cấp tiểu_học .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2015.. Căn cứ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông ban hành kèm theo Thông tư này, các sở giáo dục và đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo việc mua sắm, bảo quản và sử dụng thiết bị dạy học phục vụ việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông, đảm bảo hiệu quả và tránh lãng phí.", "header": "['Thông tư 37/2014/TT-BGDĐT về Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2015 . . căn_cứ danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục phổ_thông ban_hành kèm theo thông_tư này , các sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm chỉ_đạo việc mua_sắm , bảo_quản và sử_dụng thiết_bị dạy_học phục_vụ_việc dạy và học tiếng_nói , chữ_viết của dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục phổ_thông , đảm_bảo hiệu_quả và tránh lãng_phí .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất và Thiết bị trường học, đồ chơi trẻ em, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Giáo dục dân tộc, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này ./.", "header": "['Thông tư 37/2014/TT-BGDĐT về Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , cục_trưởng cục cơ_sở vật_chất và thiết_bị trường_học , đồ_chơi trẻ_em , vụ_trưởng vụ kế_hoạch - tài_chính , vụ_trưởng vụ giáo_dục dân_tộc , vụ_trưởng vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường , thủ_trưởng các đơn_vị có liên_quan thuộc bộ giáo_dục và đào_tạo và giám_đốc các sở giáo_dục và đào_tạo chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]