Document ID: 449240

Title: QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Thông tư này quy định về nội dung hồ sơ thiết kế kiến trúc, mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động thiết kế kiến trúc trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BXD quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng . thông_tư này quy_định về nội_dung hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc , mẫu chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc áp_dụng với tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước có liên_quan đến hoạt_động thiết_kế kiến_trúc trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Quy định chung về hồ sơ thiết kế kiến trúc\n1. Hồ sơ thiết kế kiến trúc là thành phần của hồ sơ thiết kế xây dựng được thực hiện thẩm định, phê duyệt theo quy định của Luật xây dựng.\n2. Hồ sơ thiết kế kiến trúc bao gồm các loại sau:\na) Hồ sơ thiết kế kiến trúc sơ bộ là nội dung kiến trúc trong thiết kế sơ bộ ở giai đoạn báo cáo nghiên cứu tiền khả thi;\nb) Hồ sơ thiết kế kiến trúc cơ sở là nội dung kiến trúc trong thiết kế cơ sở ở giai đoạn báo cáo nghiên cứu khả thi;\nc) Thiết kế kiến trúc kỹ thuật là nội dung kiến trúc trong thiết kế kỹ thuật ở giai đoạn sau thiết kế cơ sở;\nd) Thiết kế kiến trúc bản vẽ thi công là nội dung kiến trúc trong thiết kế bản vẽ thi công ở giai đoạn sau thiết kế cơ sở;\nđ) Các hồ sơ thiết kế kiến trúc ở các bước thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế, tương ứng với các bước thiết kế xây dựng do người quyết định đầu tư quyết định khi quyết định đầu tư dự án.\n3. Hồ sơ thiết kế kiến trúc trong dự án đầu tư xây dựng công trình đặc thù thực hiện theo quy định tại Luật Xây dựng.\n4. Hồ sơ thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị được thực hiện theo Luật Xây dựng và Luật Quy hoạch đô thị.\n5. Khi điều chỉnh thiết kế kiến trúc phải lập hồ sơ thiết kế kiến trúc điều chỉnh gồm các bản vẽ được điều chỉnh đảm bảo các yêu cầu sau:\na) Nêu rõ nội dung, thời gian, lần điều chỉnh, có sự thống nhất của chủ nhiệm thiết kế và chủ đầu tư;\nb) Tổ chức thiết kế và chủ đầu tư phải ký xác nhận và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung sửa đổi trong khung tên bản vẽ.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BXD quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 260, "lower_segmented_text": "điều 2 . quy_định chung về hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc \n 1 . hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc là thành_phần của hồ_sơ thiết_kế xây_dựng được thực_hiện thẩm_định , phê_duyệt theo quy_định của luật xây_dựng . \n 2 . hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc bao_gồm các loại sau : \n a ) hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc sơ_bộ là nội_dung kiến_trúc trong thiết_kế sơ_bộ ở giai_đoạn báo_cáo nghiên_cứu tiền khả_thi ; \n b ) hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc cơ_sở là nội_dung kiến_trúc trong thiết_kế cơ_sở ở giai_đoạn báo_cáo nghiên_cứu khả_thi ; \n c ) thiết_kế kiến_trúc kỹ_thuật là nội_dung kiến_trúc trong thiết_kế kỹ_thuật ở giai_đoạn sau thiết_kế cơ_sở ; \n d ) thiết_kế kiến_trúc bản_vẽ thi_công là nội_dung kiến_trúc trong thiết_kế bản_vẽ thi_công ở giai_đoạn sau thiết_kế cơ_sở ; \n đ ) các hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc ở các bước thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế , tương_ứng với các bước thiết_kế xây_dựng do người quyết_định đầu_tư quyết_định khi quyết_định đầu_tư dự_án . \n 3 . hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc trong dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình đặc_thù thực_hiện theo quy_định tại luật xây_dựng . \n 4 . hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc trong đồ_án quy_hoạch đô_thị , quy_hoạch nông_thôn , thiết_kế đô_thị được thực_hiện theo luật xây_dựng và luật quy_hoạch đô_thị . \n 5 . khi điều_chỉnh thiết_kế kiến_trúc phải lập hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc điều_chỉnh gồm các bản_vẽ được điều_chỉnh đảm_bảo các yêu_cầu sau : \n a ) nêu rõ nội_dung , thời_gian , lần điều_chỉnh , có sự thống_nhất của chủ_nhiệm thiết_kế và chủ đầu_tư ; \n b ) tổ_chức thiết_kế và chủ đầu_tư phải ký xác_nhận và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung sửa_đổi trong khung tên bản_vẽ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy cách hồ sơ thiết kế kiến trúc\n1. Hồ sơ thiết kế kiến trúc bao gồm các thành phần bản vẽ và thuyết minh.\n2. Hồ sơ thiết kế kiến trúc phải đảm bảo các yêu cầu sau:\na) Quy cách, tỷ lệ bản vẽ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5671:2012 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - hồ sơ thiết kế kiến trúc;\nb) Khung tên bản vẽ phải tuân thủ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5571:2012 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - bản vẽ xây dựng - khung tên.\n3. Cá nhân chịu trách nhiệm về chuyên môn kiến trúc của tổ chức, người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền phải ký, đóng dấu của nhà thầu thiết kế theo quy định.\n4. Chủ nhiệm thiết kế được ghi tên trong hồ sơ thiết kế phải đảm bảo:\na) Trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ thiết kế, có chuyên môn và chịu trách nhiệm cao nhất về nội dung và chất lượng của thiết kế kiến trúc, kiểm soát các bộ môn để phối hợp, thống nhất với kiến trúc;\nb) Chủ nhiệm thiết kế có thể là tác giả phương án kiến trúc hoặc người trực tiếp tổ chức thực hiện ý tưởng của tác giả.\n5. Chủ trì thiết kế kiến trúc được ghi tên trong hồ sơ thiết kế phải đảm bảo:\na) Phải đủ năng lực được giao chủ trì thiết kế kiến trúc công trình hoặc chủ trì thẩm tra thiết kế kiến trúc, chịu trách nhiệm về nội dung của thiết kế kiến trúc;\nb) Chủ trì có thể thay thế vai trò chủ nhiệm nếu được chủ nhiệm ủy quyền.", "header": "['Thông tư 03/2020/TT-BXD quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC']", "len_tokenizer": 237, "lower_segmented_text": "điều 3 . quy_cách hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc \n 1 . hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc bao_gồm các thành_phần bản_vẽ và thuyết_minh . \n 2 . hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : \n a ) quy_cách , tỷ_lệ bản_vẽ theo tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 5671 : 2012 về hệ_thống tài_liệu thiết_kế xây_dựng - hồ_sơ thiết_kế kiến_trúc ; \n b ) khung tên bản_vẽ phải tuân_thủ_tiêu_chuẩn quốc_gia tcvn 5571 : 2012 về hệ_thống tài_liệu thiết_kế xây_dựng - bản_vẽ xây_dựng - khung tên . \n 3 . cá_nhân chịu trách_nhiệm về chuyên_môn kiến_trúc của tổ_chức , người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được ủy quyền phải ký , đóng_dấu của nhà_thầu thiết_kế theo quy_định . \n 4 . chủ_nhiệm thiết_kế được ghi tên trong hồ_sơ thiết_kế phải đảm_bảo : \n a ) trực_tiếp tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ thiết_kế , có chuyên_môn và chịu trách_nhiệm cao nhất về nội_dung và chất_lượng của thiết_kế kiến_trúc , kiểm_soát các bộ_môn để phối_hợp , thống_nhất với kiến_trúc ; \n b ) chủ_nhiệm thiết_kế có_thể là tác_giả phương_án kiến_trúc hoặc người trực_tiếp tổ_chức thực_hiện ý_tưởng của tác_giả . \n 5 . chủ_trì thiết_kế kiến_trúc được ghi tên trong hồ_sơ thiết_kế phải đảm_bảo : \n a ) phải đủ năng_lực được giao chủ_trì thiết_kế kiến_trúc công_trình hoặc chủ_trì thẩm_tra thiết_kế kiến_trúc , chịu trách_nhiệm về nội_dung của thiết_kế kiến_trúc ; \n b ) chủ_trì có_thể thay_thế vai_trò chủ_nhiệm nếu được chủ_nhiệm ủy quyền .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hồ sơ thiết kế kiến trúc sơ bộ\n1. Bản vẽ gồm:\na) Sơ đồ vị trí, địa điểm khu đất xây dựng, số liệu quy mô, tính chất dự án, hiện trạng, ranh giới khu đất, thông tin quy hoạch, hướng, tuyến công trình hạ tầng kỹ thuật hiện hữu và theo quy hoạch được phê duyệt (nếu có), công trình hiện hữu và kiến trúc cảnh quan xung quanh, phân tích mối liên kết giao thông;\nb) Các bản vẽ thiết kế ý tưởng kiến trúc thể hiện: dây chuyền công năng, hình khối, đường nét, màu sắc, ánh sáng trên các bản vẽ tổng thể, phối cảnh, mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, nội ngoại thất, mối liên hệ với không gian kiến trúc cảnh quan chung của khu vực.\n2. Thuyết minh gồm:\na) Thuyết minh các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này;\nb) Các định hướng về giải pháp kết cấu, hệ thống trang thiết bị, hạ tầng