Document ID: 171225

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 – 2015) TỈNH HÀ GIANG

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Hà Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 791.489 791.489 791.489 791.489 791.489 791.489 1 Đất nông nghiệp 684.190 701.960 703.131 705.082 707.814 709.766 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 30.493 30.503 30.822 30.858 30.999 31.212 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 12.169 12.394 12.854 12.969 13.200 13.545 1.2 Đất trồng cây lâu năm 29.638 29.750 30.761 32.447 33.289 35.256 1.3 Đất rừng phòng hộ 204.475 204.662 208.697 210.105 211.982 213.859 1.4 Đất rừng đặc dụng 49.528 49.491 49.491 49.491 49.491 49.491 1.5 Đất rừng sản xuất 276.347 277.115 277.883 278.267 278.843 280.188 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.137 1.136 1.132 1.128 1.123 1.156 2 Đất phi nông nghiệp 26.629 26.995 28.594 30.368 32.249 34.596 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 188 190 219 233 248 261 2.2 Đất quốc phòng 693 693 1.085 1.281 1.487 1.673 2.3 Đất an ninh 48 48 85 103 122 140 2.4 Đất khu công nghiệp 383 383 428 450 474 495 - Đất xây dựng khu công nghiệp 142 142 187 209 233 254 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 241 241 241 241 241 241 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.666 1.721 1.876 1.953 2.035 2.108 2.6 Đất di tích, danh thắng 5 5 206 306 412 507 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 14 14 73 103 134 162 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3 3 17 24 31 38 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 350 350 360 364 370 374 2.10 Đất phát triển hạ tầng 9.100 9.400 10.106 11.298 12.563 14.266 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 101 101 108 120 130 143 - Đất cơ sở y tế 55 55 58 64 69 76 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 426 426 435 451 466 483 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 38 38 50 75 95 121 2.11 Đất ở tại đô thị 864 873 965 1.058 1.151 1.243 3 Đất chưa sử dụng 80.670 62.534 59.764 56.039 51.426 47.127 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 62.534 59.764 56.039 51.426 47.127 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 18.136 2.770 3.725 4.613 4.299 4 Đất đô thị 34.134 34.134 34.134 35.401 39.056 48.102 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 49.528 49.491 49.491 49.491 49.491 49.491 6 Đất khu du lịch 16 16 16 109 109 109 Ghi chú: *Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 20/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Hà Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 614, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh hà_giang với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 791.489 791.489 791.489 791.489 791.489 791.489 1 đất nông_nghiệp 684.190 701.960 703.131 705.082 707.814 709.766 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 30.493 30.503 30.822 30.858 30.999 31.212 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 12.169 12.394 12.854 12.969 13.200 13.545 1.2 đất trồng cây lâu năm 29.638 29.750 30.761 32.447 33.289 35.256 1.3 đất rừng phòng_hộ 204.475 204.662 208.697 210.105 211.982 213.859 1.4 đất rừng đặc_dụng 49.528 49.491 49.491 49.491 49.491 49.491 1.5 đất rừng sản_xuất 276.347 277.115 277.883 278.267 278.843 280.188 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 1.137 1.136 1.132 1.128 1.123 1.156 2 đất phi nông_nghiệp 26.629 26.995 28.594 30.368 32.249 34.596 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 188 190 219 233 248 261 2.2 đất quốc_phòng 693 693 1.085 1.281 1.487 1.673 2.3 đất an_ninh 48 48 85 103 122 140 2.4 đất khu công_nghiệp 383 383 428 450 474 495 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 142 142 187 209 233 254 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 241 241 241 241 241 241 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 1.666 1.721 1.876 1.953 2.035 2.108 2.6 đất di_tích , danh_thắng 5 5 206 306 412 507 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 14 14 73 103 134 162 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 3 3 17 24 31 38 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 350 350 360 364 370 374 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 9.100 9.400 10.106 11.298 12.563 14.266 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 101 101 108 120 130 143 - đất cơ_sở y_tế 55 55 58 64 69 76 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 426 426 435 451 466 483 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 38 38 50 75 95 121 2.11 đất ở tại đô_thị 864 873 965 1.058 1.151 1.243 3 đất chưa sử_dụng 80.670 62.534 59.764 56.039 51.426 47.127 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 62.534 59.764 56.039 51.426 47.127 3.2 đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng 18.136 2.770 3.725 4.613 4.299 4 đất đô_thị 34.134 34.134 34.134 35.401 39.056 48.102 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 49.528 49.491 49.491 49.491 49.491 49.491 6 đất khu du_lịch 16 16 16 109 109 109 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Hà Giang với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 4.560 502 866 1.003 1.072 1.117 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 112 38 17 18 19 20 1.2 Đất trồng cây lâu năm 213 33 40 43 47 50 1.3 Đất rừng phòng hộ 525 5 100 115 123 182 1.4 Đất rừng đặc dụng 36 7 7 8 14 1.5 Đất rừng sản xuất 1.383 51 263 304 325 440 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 21 1 4 5 5 6 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: 2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác 5.798 10 1.102 1.276 1.362 2.048 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 66 13 15 15 23", "header": "['Nghị quyết 20/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Hà Giang do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh hà_giang với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mục_đích trong kỳ kế_hoạch phân theo các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 4.560 502 866 1.003 1.072 1.117 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 112 38 17 18 19 20 1.2 đất trồng cây lâu năm 213 33 40 43 47 50 1.3 đất rừng phòng_hộ 525 5 100 115 123 182 1.4 đất rừng đặc_dụng 36 7 7 8 14 1.5 đất rừng sản_xuất 1.383 51 263 304 325 440 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 21 1 4 5 5 6 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp trong đó : 2.1 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản , đất nông_nghiệp khác 5.798 10 1.102 1.276 1.362 2.048 2.2 đất rừng phòng_hộ chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 66 13 15 15 23", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 29.689 4.453 5.641 5.938 6.235 7.422 Trong đó: 1.1 Đất trồng cây lâu năm 170 26 32 34 36 42 1.2 Đất rừng phòng hộ 4.490 673 853 898 943 1.123 1.3 Đất rừng đặc dụng 166 25 32 33 35 41 1.4 Đất rừng sản xuất 15.658 2.349 2.975 3.132 3.288 3.914 2 Đất phi nông nghiệp 3.853 578 732 771 809 963 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 11 2 2 2 2 3 2.2 Đất quốc phòng 478 72 91 96 100 119 2.3 Đất an ninh 42 6 8 8 9 11 2.4 Đất khu công nghiệp 4