Document ID: 551131

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC VÀ THỜI HẠN ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TẠI CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;
Căn cứ Nghị định số 134/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định danh mục và thời hạn phải định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc các lĩnh vực: đất đai, tài nguyên nước, khoáng sản, môi trường tại chính quyền địa phương.\n2. Thông tư này áp dụng đối với cán bộ, công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trong cơ quan, tổ chức, đơn vị tại chính quyền địa phương trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc thuộc các lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTNMT quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại chính quyền địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định_danh_mục và thời_hạn phải định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc các lĩnh_vực : đất_đai , tài_nguyên nước , khoáng_sản , môi_trường tại chính_quyền địa_phương . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tại chính_quyền địa_phương trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc thuộc các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc, kế hoạch và phương thức thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác\n1. Nguyên tắc chuyển đổi vị trí công tác thực hiện theo quy định tại Điều 24 Mục 4 Chương II Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018.\n2. Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác thực hiện theo quy định tại Điều 26 Mục 4 Chương II Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018.\n3. Phương thức thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác thực hiện theo quy định tại Điều 37 Chương V Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.\n4. Việc chuyển đổi vị trí công tác trong trường hợp đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 39 Chương V Nghị định số 59/2019/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTNMT quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại chính quyền địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc , kế_hoạch và phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác \n 1 . nguyên_tắc chuyển_đổi vị_trí công_tác thực_hiện theo quy_định tại điều 24 mục 4 chương ii luật phòng , chống tham_nhũng năm 2018 . \n 2 . kế_hoạch chuyển_đổi vị_trí công_tác thực_hiện theo quy_định tại điều 26 mục 4 chương ii luật phòng , chống tham_nhũng năm 2018 . \n 3 . phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác thực_hiện theo quy_định tại điều 37 chương v nghị_định số 59 / 2019 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2019 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật phòng , chống tham_nhũng . \n 4 . việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo quy_định tại điều 39 chương v nghị_định số 59 / 2019 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trường hợp chưa thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác. Trường hợp chưa thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác thực hiện theo quy định tại Điều 38 Chương V Nghị định số 59/2019/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTNMT quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại chính quyền địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 3 . trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác . trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác thực_hiện theo quy_định tại điều 38 chương v nghị_định số 59 / 2019 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi. Cán bộ, công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc sau:\n1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.\n2. Cấp giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản.\n3. Cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh và cấp lại giấy phép môi trường có nội dung về xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung phải xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật, quản lý chất thải rắn theo quy định; thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại.\n4. Cấp giấy phép về thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước.\n5. Xử lý hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.\n6. Giao hạn mức đất; quản lý việc áp dụng bồi thường, xác định người sử dụng đất thuộc đối tượng bồi thường, được hỗ trợ; mức bồi thường, hỗ trợ trong giải phóng mặt bằng.\n7. Xử lý vi phạm về môi trường.", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTNMT quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại chính quyền địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi . cán_bộ , công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc sau : \n 1 . cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . \n 2 . cấp giấy_phép khảo_sát , thăm_dò , khai_thác khoáng_sản . \n 3 . cấp , cấp đổi , cấp điều_chỉnh và cấp lại giấy_phép môi_trường có nội_dung về xả nước_thải , khí_thải , phát_sinh tiếng ồn , độ rung phải xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật , quản_lý chất_thải rắn theo quy_định ; thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại . \n 4 . cấp giấy_phép về thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước . \n 5 . xử_lý hồ_sơ giao đất , cho thuê đất , thu_hồi đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , đăng_ký quyền sử_dụng đất , quyền sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . \n 6 . giao hạn_mức đất ; quản_lý việc áp_dụng bồi_thường , xác_định người sử_dụng đất thuộc đối_tượng bồi_thường , được hỗ_trợ ; mức bồi_thường , hỗ_trợ trong giải_phóng mặt_bằng . \n 7 . xử_lý vi_phạm về môi_trường .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác quy định tại Điều 4 Thông tư này là từ đủ 02 năm đến 05 năm.", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTNMT quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại chính quyền địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 5 . thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác . thời_hạn_định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác quy_định tại điều 4 thông_tư này là từ đủ 02 năm đến 05 năm .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quy định chuyển tiếp\n1. Các trường hợp thuộc đối tượng định kỳ chuyển đổi vị trí công tác theo quy định tại Thông tư số 59/2014/TT-BTNMT ngày 11 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức ngành tài nguyên và môi trường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chuyển đổi vị trí công tác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 59/2014/TT-BTNMT.\n2. Các trường hợp thuộc đối tượng định kỳ chuyển đổi vị trí công tác theo quy định tại Thông tư số 59/2014/TT-BTNMT chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt chuyển đổi vị trí công tác kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 21/2022/TT-BTNMT quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại chính quyền địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']"