Document ID: 394988

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/2011/NĐ-CP NGÀY 28 THÁNG 7 NĂM 2011 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trọng tài thương mại ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật trọng tài thương mại\n1. Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 8.\n2. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 10.\n3. Khoản 2, khoản 3 Điều 21 được sửa đổi, bổ sung như sau:\na) Điểm đ khoản 2 Điều 21 được sửa đổi, bổ sung như sau: “đ) Giấy tờ chứng minh Trưởng Chi nhánh thường trú tại Việt Nam;” a) Đơn đề nghị thành lập Văn phòng đại diện;\nb) Bãi bỏ điểm b, c và e khoản 2 Điều 21; b) Bản sao có chứng thực Điều lệ của Tổ chức trọng tài nước ngoài.”\nc) Khoản 3 Điều 21 được sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Hồ sơ thành lập Văn phòng đại diện gồm 01 bộ giấy tờ sau đây:\n4. Bãi bỏ điểm b, điểm d khoản 2 Điều 22.", "header": "['Nghị định 124/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 63/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật trọng tài thương mại']", "len_tokenizer": 178, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 63 / 2011 / nđ - cp ngày 28 tháng 7 năm 2011 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật trọng_tài thương_mại \n 1 . bãi_bỏ điểm d khoản 1 điều 8 . \n 2 . bãi_bỏ điểm đ khoản 1 điều 10 . \n 3 . khoản 2 , khoản 3 điều 21 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : \n a ) điểm đ khoản 2 điều 21 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ đ ) giấy_tờ chứng_minh trưởng chi_nhánh thường_trú tại việt_nam ; ” a ) đơn đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện ; \n b ) bãi_bỏ điểm b , c và e khoản 2 điều 21 ; b ) bản_sao có chứng_thực điều_lệ của tổ_chức trọng_tài nước_ngoài . ” \n c ) khoản 3 điều 21 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 3 . hồ_sơ thành_lập văn_phòng đại_diện gồm 01 bộ giấy_tờ sau đây : \n 4 . bãi_bỏ điểm b , điểm d khoản 2 điều 22 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện\n1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này.\n2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.", "header": "['Nghị định 124/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 63/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật trọng tài thương mại']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 2 . trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện \n 1 . bộ_trưởng bộ tư_pháp có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành nghị_định này . \n 2 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.", "header": "['Nghị định 124/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 63/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật trọng tài thương mại']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]