Document ID: 118442

Title: BAN HÀNH CÁC QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm ngày 07 tháng 8 năm 2003 và Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hóa học trong thực phẩm, bao gồm:\n1. QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm;\n2. QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.", "header": "['Thông tư 02/2011/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hoá học trong thực phẩm do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với giới_hạn ô_nhiễm_hóa học trong thực_phẩm , bao_gồm : \n 1 . qcvn 8 - 1 : 2011 / byt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với giới_hạn ô_nhiễm độc_tố vi_nấm trong thực_phẩm ; \n 2 . qcvn 8 - 2 : 2011 / byt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với giới_hạn ô_nhiễm kim_loại nặng trong thực_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011.", "header": "['Thông tư 02/2011/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hoá học trong thực phẩm do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 17, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trịnh Quân Huấn QCVN 8-1:2011/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM ĐỘC TỐ VI NẤM TRONG THỰC PHẨM National technical regulation on the limits of mycotoxins contamination in food Lời nói đầu QCVN số 8-1: 2011/BYT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 02/2011/TT-BYT ngày 13 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM ĐỘC TỐ VI NẤM TRONG THỰC PHẨM National technical regulation on the limits of mycotoxin contamination in food", "header": "['Thông tư 02/2011/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hoá học trong thực phẩm do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "điều 3 . cục_trưởng cục an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc bộ y_tế , các đơn_vị trực_thuộc bộ y_tế ; giám_đốc sở y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . . kt . bộ_trưởng thứ_trưởng trịnh quân huấn qcvn 8 - 1 : 2011 / byt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với giới_hạn ô_nhiễm độc_tố vi_nấm trong thực_phẩm national technical regulation on the limits of mycotoxins contamination in food lời_nói_đầu qcvn số 8 - 1 : 2011 / byt do ban soạn_thảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về giới_hạn ô_nhiễm sinh_học và hóa học trong thực_phẩm biên_soạn , cục an_toàn vệ_sinh thực_phẩm trình_duyệt và được ban_hành theo thông_tư số 02 / 2011 / tt - byt ngày 13 tháng 01 năm 2011 của bộ_trưởng bộ y_tế . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với giới_hạn ô_nhiễm độc_tố vi_nấm trong thực_phẩm national technical regulation on the limits of mycotoxin contamination in food", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm và các yêu cầu quản lý có liên quan. 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm và các yêu cầu quản lý có liên quan. 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm và các yêu cầu quản lý có liên quan.\n2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với: 2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với: 2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với:\na) Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm độc tố vi nấm.\nb) Các tổ chức, cá nhân có liên quan.\n3. Giải thích từ ngữ và các chữ viết tắt Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n3.1. Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm: mức tối đa (ML- Maximum level) lượng độc tố vi nấm đó được phép có trong thực phẩm (đơn vị tính: µg/kg). 3.1. Giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm: mức tối đa (ML-maximum limit) hàm lượng kim loại nặng đó được phép có trong thực phẩm (đơn vị tính: mg/kg hoặc mg/l). 3.1. Giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm: mức tối đa (ML-maximum limit) hàm lượng kim loại nặng đó được phép có trong thực phẩm (đơn vị tính: mg/kg hoặc mg/l).\n3.2. Thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm độc tố vi nấm: các thực phẩm, nhóm thực phẩm quy định tại Mục II (Quy định kỹ thuật) của Quy chuẩn này. 3.2. Thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng: các thực phẩm, nhóm thực phẩm quy định tại Mục II (Quy định kỹ thuật) của quy chuẩn này. 3.2. Thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng: các thực phẩm, nhóm thực phẩm quy định tại Mục II (Quy định kỹ thuật) của quy chuẩn này.\n3.3. Aflatoxin tổng số: tổng hàm lượng aflatoxin B1, B2, G1 và G2. 3.3. Lượng ăn vào hàng tuần có thể chấp nhận được tạm thời (Provisional Tolerable Weekly Intake) (PTWI): lượng một chất ô nhiễm kim loại nặng được đưa vào cơ thể hàng tuần mà không gây ảnh hưởng có hại đến sức khỏe con người (đơn vị tính: mg/kg thể trọng) 3.3. Lượng ăn vào hàng tuần có thể chấp nhận được tạm thời (Provisional Tolerable Weekly Intake) (PTWI): lượng một chất ô nhiễm kim loại nặng được đưa vào cơ thể hàng tuần mà không gây ảnh hưởng có hại đến sức khỏe con người (đơn vị tính: mg/kg thể trọng)\n3.4. Fumonisin tổng số: tổng hàm lượng fumonisin B1 và B2 3.4. AOAC (Association of Official Analytical Chemists): Hiệp hội các nhà hóa phân tích chính thống. Lượng ăn vào hàng tuần có thể chấp nhận được tạm thời TT Kim loại nặng PTWI (mg/kg thể trọng) Ghi chú 1 Arsen (As) 0,015 Tính theo arsen vô cơ 2 Cadmi (Cd) 0,007 3 Chì (Pb) 0,025 4 Thủy ngân (Hg) 0,005 5 Methyl thủy ngân (MeHg) 0,0016 6 Thiếc (Sn) 14 3.4. AOAC (Association of Official Analytical Chemists): Hiệp hội các nhà hóa phân tích chính thống. Lượng ăn vào hàng tuần có thể chấp nhận được tạm thời TT Kim loại nặng PTWI (mg/kg thể trọng) Ghi chú 1 Arsen (As) 0,015 Tính theo arsen vô cơ 2 Cadmi (Cd) 0,007 3 Chì (Pb) 0,025 4 Thủy ngân (Hg) 0,005 5 Methyl thủy ngân (MeHg) 0,0016 6 Thiếc (Sn) 14\n3.5. KQĐ: Không quy định.\n3.6. Sơ chế: là việc sử dụng biện pháp phân loại hoặc biện pháp xử lý vật lý khác.\n3.7. AOAC (Association of Official Analytical Chemists): Hiệp hội các nhà hóa phân tích chính thống.\n2.1. Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng. 2.1. Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng.\n2.2. Tổ chức, cá nhân có liên quan. 2.2. Tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 02/2011/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hoá học trong thực phẩm do Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 886, "lower_segmented_text": "mục i . quy_định chung \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giới_hạn ô_nhiễm độc_tố vi_nấm trong thực_phẩm và các yêu_cầu quản_lý có liên_quan . 1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giới_hạn ô_nhiễm kim_loại nặng trong thực_phẩm và các yêu_cầu quản_lý có liên_quan . 1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giới_hạn ô_nhiễm kim_loại nặng trong thực_phẩm và các yêu_cầu quản_lý có liên_quan . \n 2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : 2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : 2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với : \n a ) các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm thực_phẩm có nguy_cơ ô_nhiễm độc_tố vi_nấm . \n b ) các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 3 . giải_thích từ_ngữ và các