Document ID: 478329

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG ĐẶC THÙ VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM, TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam.\n2. Ngoài các quy định đặc thù nêu tại Nghị định này, Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện quản lý tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam.\n2. Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam.\n3. Bộ Tài chính là cơ quan đại diện chủ sở hữu của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam.\n4. Tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam.", "header": "['Nghị định 59/2021/NĐ-CP quy định về nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam']", "len_tokenizer": 202, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định một_số nội_dung đặc_thù về cơ_chế quản_lý_tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với sở giao_dịch chứng_khoán việt_nam , tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam . \n 2 . ngoài các quy_định đặc_thù nêu tại nghị_định này , sở giao_dịch chứng_khoán việt_nam và tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam thực_hiện quản_lý_tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động theo quy_định tại luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn , sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . sở giao_dịch chứng_khoán việt_nam . \n 2 . tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam . \n 3 . bộ tài_chính là cơ_quan đại_diện chủ sở_hữu của sở giao_dịch chứng_khoán việt_nam và tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam . \n 4 . tổ_chức và cá_nhân khác có liên_quan đến cơ_chế quản_lý_tài_chính và đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của sở giao_dịch chứng_khoán việt_nam và tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Đầu tư ra ngoài doanh nghiệp\n1. Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam chỉ được đầu tư ra ngoài doanh nghiệp trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán.\n2. Hình thức và thẩm quyền đầu tư ra ngoài doanh nghiệp của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và Điều lệ tổ chức và hoạt động của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam.", "header": "['Nghị định 59/2021/NĐ-CP quy định về nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam'\n 'Chương II. MỘT SỐ QUY ĐỊNH ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM, TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 3 . đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp \n 1 . sở giao_dịch chứng_khoán việt_nam , tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt nam chỉ được đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường chứng_khoán . \n 2 . hình_thức và thẩm_quyền đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp của sở giao_dịch chứng_khoán việt_nam , tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của sở giao_dịch chứng_khoán việt_nam , tổng công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán việt_nam .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam quản lý doanh thu và thu nhập khác theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). Doanh thu của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam bao gồm:\na) Doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ bao gồm doanh thu từ hoạt động quản lý thành viên; doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật;\nb) Doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ bao gồm doanh thu từ dịch vụ cung cấp thông tin; doanh thu từ dịch vụ hạ tầng công nghệ cho thị trường chứng khoán; doanh thu dịch vụ khác theo quy định của pháp luật;\nc) Doanh thu và thu nhập từ hoạt động đầu tư vốn vào công ty con bao gồm khoản thu lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ tại công ty con, thu khoản chênh lệch giữa vốn chủ sở hữu và vốn điều lệ của công ty con; doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 59/2021/NĐ-CP quy định về nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam'\n 'Chương II. MỘT SỐ QUY ĐỊNH ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM, TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM'\n 'Điều 4. Doanh thu']", "len_tokenizer": 188, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sở giao_dịch chứng_khoán việt nam quản_lý doanh_thu và thu_nhập khác theo quy_định tại điều 30 nghị_định số 91 / 2015 / nđ - cp ngày 13 tháng 10 năm 2015 của chính_phủ về đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp và quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản tại doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn , sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . doanh_thu của sở giao_dịch chứng_khoán việt nam bao_gồm : \n a ) doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ bao_gồm doanh_thu từ hoạt_động quản_lý thành_viên ; doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; \n b ) doanh_thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bao_gồm doanh_thu từ dịch_vụ cung_cấp thông_tin ; doanh_thu từ dịch_vụ hạ_tầng công_nghệ cho thị_trường chứng_khoán ; doanh_thu dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; \n c ) doanh_thu và thu_nhập từ hoạt_động đầu_tư vốn vào công_ty_con bao_gồm khoản thu lợi_nhuận sau thuế_còn lại sau khi trích_lập các quỹ tại công_ty_con , thu khoản chênh_lệch giữa vốn chủ sở_hữu và vốn điều_lệ của công_ty_con ; doanh_thu hoạt_động tài_chính và thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam quản lý doanh thu và thu nhập khác theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). Doanh thu của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam bao gồm:\na) Doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ bao gồm doanh thu từ hoạt động quản lý thành viên; doanh thu từ hoạt động đăng ký chứng khoán; doanh thu từ hoạt động lưu ký chứng khoán; doanh thu từ hoạt động chuyển khoản chứng khoán; doanh thu từ hoạt động thực hiện quyền; doanh thu từ hoạt động chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch; doanh thu từ hoạt động đại lý thanh toán lãi và gốc công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương; doanh thu từ hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán, quản lý vị thế, chuyển khoản vị thế, quản lý tài sản ký quỹ, sửa lỗi sau giao dịch, lùi thời hạn thanh toán, chuyển sang thanh toán bằng tiền; doanh thu từ hoạt động đăng ký biện pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ khác theo quy địn