Document ID: 546527

Title: QUY ĐỊNH THỜI HẠN BẢO QUẢN TÀI LIỆU

Legal Basis:
Căn cứ khoản 4 Điều 17 Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 63/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức.\n2. Thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ.", "header": "['Thông tư 10/2022/TT-BNV Quy định thời hạn bảo quản tài liệu do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về thời_hạn bảo_quản tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức . \n 2 . thời_hạn bảo_quản tài_liệu chuyên_môn nghiệp_vụ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 điều 15 nghị_định số 01 / 2013 / nđ - cp ngày 03 tháng 01 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật lưu_trữ .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức).", "header": "['Thông tư 10/2022/TT-BNV Quy định thời hạn bảo quản tài liệu do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thời hạn bảo quản tài liệu\n1. Thời hạn bảo quản tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu giữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kết thúc.\n2. Thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư này.\n3. Thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động đặc thù của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thực hiện theo quy định tại Phụ lục II Thông tư này.\n4. Đối với tài liệu hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức chưa được quy định tại Thông tư này, các cơ quan, tổ chức căn cứ thời hạn bảo quản của tài liệu tương ứng để xác định.", "header": "['Thông tư 10/2022/TT-BNV Quy định thời hạn bảo quản tài liệu do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 3 . thời_hạn bảo_quản tài_liệu \n 1 . thời_hạn bảo_quản tài_liệu là khoảng thời_gian cần_thiết để lưu_giữ hồ_sơ , tài_liệu tính từ năm công_việc kết_thúc . \n 2 . thời_hạn bảo_quản tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện theo quy_định tại phụ_lục i thông_tư này . \n 3 . thời_hạn bảo_quản tài_liệu hình_thành trong hoạt_động đặc_thù của hội_đồng nhân_dân và uỷ_ban nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại phụ_lục ii thông_tư này . \n 4 . đối_với tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức chưa được quy_định tại thông_tư này , các cơ_quan , tổ_chức căn_cứ thời_hạn bảo_quản của tài_liệu tương_ứng để xác_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.\n2. Bãi bỏ Thông tư số 09/2011/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức .\n3. Bãi bỏ Thông tư số 13/2011/TT-BNV ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.", "header": "['Thông tư 10/2022/TT-BNV Quy định thời hạn bảo quản tài liệu do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023 . \n 2 . bãi_bỏ thông_tư số 09 / 2011 / tt - bnv ngày 03 tháng 6 năm 2011 của bộ_trưởng bộ nội_vụ quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành phổ_biến trong hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức . \n 3 . bãi_bỏ thông_tư số 13 / 2011 / tt - bnv ngày 24 tháng 10 năm 2011 của bộ_trưởng bộ nội_vụ quy_định thời_hạn bảo_quản tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn hoặc xem xét, giải quyết.", "header": "['Thông tư 10/2022/TT-BNV Quy định thời hạn bảo quản tài liệu do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 5 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân các cấp , người đứng đầu các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện nếu có vướng_mắc , đề_nghị phản_ánh về bộ nội_vụ để được hướng_dẫn hoặc xem_xét , giải_quyết .", "pointer_link": "['Điều 5']"}]