Document ID: 535504

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH MỸ THUẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành mỹ thuật.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành mỹ thuật làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập (gồm họa sĩ làm các công việc: Tạo hình con rối; động tác phim hoạt hình; thiết kế trang trí sân khấu; hóa trang, phục trang sân khấu, điện ảnh; phục chế, trùng tu tác phẩm mỹ thuật; thiết kế cổ động trực quan; thiết kế mỹ thuật, dàn dựng triển lãm; thiết kế đồ họa) và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 09/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 101, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức chuyên_ngành mỹ_thuật . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức chuyên_ngành mỹ_thuật làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( gồm_họa_sĩ làm các công_việc : tạo_hình con_rối ; động_tác phim hoạt_hình ; thiết_kế trang_trí sân_khấu ; hóa_trang , phục_trang sân_khấu , điện_ảnh ; phục_chế , trùng_tu tác_phẩm mỹ_thuật ; thiết_kế cổ_động trực_quan ; thiết_kế mỹ_thuật , dàn_dựng triển_lãm ; thiết_kế đồ_họa ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành mỹ thuật. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành mỹ thuật, bao gồm:\n1. Họa sĩ hạng I - Mã số: V.10.08.25\n2. Họa sĩ hạng II - Mã số: V.10.08.26\n3. Họa sĩ hạng III - Mã số: V.10.08.27\n4. Họa sĩ hạng IV - Mã số: V.10.08.28", "header": "['Thông tư 09/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành mỹ_thuật . chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành mỹ_thuật , bao_gồm : \n 1 . họa_sĩ hạng i - mã_số : v . 10.08.25 \n 2 . họa_sĩ hạng ii - mã_số : v . 10.08.26 \n 3 . họa_sĩ hạng iii - mã_số : v . 10.08.27 \n 4 . họa_sĩ hạng iv - mã_số : v . 10.08.28", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành mỹ thuật\n1. Có tinh thần trách nhiệm đối với công việc được giao, tuân thủ các quy định của pháp luật, thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n2. Cống hiến cho sự nghiệp phát triển nghệ thuật mỹ thuật; có ý thức giữ gìn, bảo tồn và phát huy giá trị nghệ thuật mỹ thuật truyền thống của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.\n3. Tích cực tham gia hoạt động nghiên cứu, sáng tạo; tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn, có chính kiến rõ ràng; có thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.\n4. Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực hiện nhiệm vụ được giao.\n5. Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.", "header": "['Thông tư 09/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành mỹ_thuật \n 1 . có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 2 . cống_hiến cho sự_nghiệp phát_triển nghệ_thuật mỹ_thuật ; có ý_thức giữ_gìn , bảo_tồn và phát_huy giá_trị nghệ_thuật mỹ_thuật truyền_thống của cộng_đồng các dân_tộc việt_nam . \n 3 . tích_cực tham_gia hoạt_động nghiên_cứu , sáng_tạo ; tâm_huyết với nghề , trung_thực , khách_quan , thẳng_thắn , có chính_kiến rõ_ràng ; có thái_độ khiêm_tốn , đúng_mực khi tiếp_xúc với công_chúng ; có ý_thức đấu_tranh với những hành_vi sai_trái , tiêu_cực ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . \n 4 . có tinh_thần đoàn_kết , tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao . \n 5 . không ngừng học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì tổ chức sáng tác và chỉ đạo thực hiện các công trình, tác phẩm mỹ thuật có quy mô lớn, có độ phức tạp cao;\nb) Phát huy khuynh hướng sáng tạo mỹ thuật mới; tổng kết, đúc rút kinh nghiệm, nghiên cứu, đề xuất những vấn đề có liên quan đến quy trình sáng tạo nghệ thuật;\nc) Chủ trì hoạt động nghiên cứu khoa học, phân tích các khuynh hướng sáng tác mỹ thuật trong và ngoài nước; chuẩn bị tư liệu, tài liệu phục vụ cho việc sáng tác, thực hiện các giải pháp tạo hình (phác thảo, hoàn thành phác thảo, thể hiện tác phẩm);\nd) Theo dõi, đánh giá hiệu quả xã hội của công trình, tác phẩm sau khi đưa ra công chúng để rút kinh nghiệm, đề xuất xu hướng sáng tác các công trình, tác phẩm mới.", "header": "['Thông tư 09/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Họa sĩ hạng I - Mã số: V.10.08.25']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì tổ_chức sáng_tác và chỉ_đạo thực_hiện các công_trình , tác_phẩm mỹ_thuật có quy_mô lớn , có độ phức_tạp cao ; \n b ) phát_huy khuynh_hướng sáng_tạo mỹ_thuật mới ; tổng_kết , đúc_rút kinh_nghiệm , nghiên_cứu , đề_xuất những vấn_đề có liên_quan đến quy_trình sáng_tạo nghệ_thuật ; \n c ) chủ_trì hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phân_tích các khuynh_hướng sáng_tác mỹ_thuật trong và ngoài nước ; chuẩn_bị tư_liệu , tài_liệu phục_vụ cho việc sáng_tác , thực_hiện các giải_pháp tạo_hình ( phác_thảo , hoàn_thành phác_thảo , thể_hiện tác_phẩm ) ; \n d ) theo_dõi , đánh_giá hiệu_quả xã_hội của công_trình , tác_phẩm sau khi đưa ra_công_chúng để rút kinh_nghiệm , đề_xuất xu_hướng sáng_tác các công_trình , tác_phẩm mới .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành mỹ thuật. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải được tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú” hoặc được tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành mỹ thuật.", "header": "['Thông tư 09/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Điều 4. Họa sĩ hạng I - Mã số: V.10.08.25']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : \n a ) có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành mỹ_thuật . trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác phải được tặng danh_hiệu “ nghệ_sĩ nhân_dân ” , “ nghệ_sĩ ưu_tú ” hoặc được tặng “ giải_thưởng hồ chí minh ” , “ giải_thưởng nhà_nước ” về văn_học , nghệ_thuật ; \n b ) có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành mỹ_thuật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về lĩnh vực mỹ thuật;\nb) Nắm vững kiến thức tổng hợp về các loại hình mỹ thuật; đặc trưng, đặc điểm của các môn nghệ thuật liên quan; các thành tựu khoa học kỹ thuật ở trong và ngoài nước liên quan đến nghiệp vụ mỹ thuật;\nc) Nắm vững các hình thức,