Document ID: 117443

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 2007 CỦA LIÊN TỊCH BỘ TÀI CHÍNH, BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, BỘ NGOẠI GIAO HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ, CẤP PHÁT VÀ QUẢN LÝ KINH PHÍ ĐÀO TẠO LƯU HỌC SINH VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Căn cứ Quyết định số 322/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề án “Đào tạo cán bộ khoa học, kỹ thuật tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước”; Căn cứ Quyết định số 356/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh đề án "Đào tạo cán bộ khoa học, kỹ thuật tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước"; Căn cứ Quyết định số 77/2001/QĐ-TTg ngày 14 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về chi phí cho việc đào tạo cán bộ khoa học, kỹ thuật tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước; Căn cứ Hiệp định hoặc thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam và các nước về hợp tác trong lĩnh vực giáo dục; Căn cứ Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về xử lý nợ của Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam với Liên bang Nga ký ngày 13 tháng 9 năm 2000 và công văn số 3663/VPCP-KG ngày 15 tháng 7 năm 2004 của Văn phòng Chính phủ đồng ý cho Bộ Giáo dục và Đào tạo sử dụng kinh phí xử lý nợ của Việt Nam với Liên bang Nga để đào tạo cán bộ Việt Nam ở nước ngoài; Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Ngoại giao sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05 tháng 12 năm 2007 của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Ngoại giao hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước, như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05 tháng 12 năm 2007 của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Ngoại giao hướng dẫn chế độ cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước, như sau:\n1. Bổ sung Điểm d Tiết 3.1 Khoản 3 Phần I như sau: \"d. Chi phí làm hộ chiếu, visa của lưu học sinh: Thanh toán theo mức quy định của Nhà nước đối với chi phí làm hộ chiếu và theo hóa đơn lệ phí visa thực tế của các nước nơi lưu học sinh được cử đi học đối với chi phí làm visa\".\n2. Sửa đổi, bổ sung Tiết 2.1 Khoản 2 Mục I Phần II như sau: \"Lưu học sinh bắt đầu nhập học khóa đầu tiên khi làm thủ tục đi học ở nước ngoài được cấp tạm ứng trước chi phí đi đường và không quá 3 tháng tiền sinh hoạt phí tại Việt Nam.\"\n3. Sửa đổi, bổ sung mức sinh hoạt phí quy định tại Phụ lục số 01 như sau: Tên nước (A) Mức SHP toàn phần (USD; EURO/1LHS/1tháng) (B) Mức cấp bù SHP diện Hiệp định (USD/1LHS/1tháng) (C) Bằng đồng đôla Mỹ Bằng đồng EURO Ấn Độ 420 300-420 Trung quốc 420 293 Đài Loan (Trung Quốc) 420 Căm-pu-chia, Lào 204 84 Mông Cổ 204 144 Hàn Quốc, Xin-ga-po 600 Hồng-kông (Trung Quốc) Thái Lan, Phi-líp-pin, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a 360 Ba Lan 480 480 Bun-ga-ri 480 404 Hung-ga-ri 480 143-403 Séc 480 84 Xlô-va-ki-a 480 112 Ru-ma-ni 480 420 U-crai-na, Bê-la-rút 480 456 Nga 480 420 Cu-ba 204 198 Các nước Tây Bắc Âu 888 Hoa Kỳ, Ca-na-da, Anh, Nhật Bản 1.200 Úc, Niu Di-lân 1.032 Ai Cập 540 480 Ma-rốc, Mô-dăm-bích, Li-bi 250\n4. Bổ sung vào danh mục các nước có quy định cụ thể về mức bảo hiểm y tế quy định tại Phụ lục số 02 như sau: Nước học USD/LHS/năm Đài Loan, Hồng Kông (Trung Quốc) 300 Mông Cổ 150\n5. Bổ sung vào Tiết 3.2 Khoản 3 Mục II Phần II như sau: \"Riêng tiền tạm ứng chi phí đi đường, phí làm hộ chiếu, visa và sinh hoạt phí (không quá 3 tháng tiền sinh hoạt phí) cho lưu học sinh trước khi đi học thực hiện theo phương thức cấp bằng tiền mặt. - Trường hợp trong thời gian lưu học sinh về công tác hoặc nghỉ hè ở Việt Nam, nếu lưu học sinh có đơn đề nghị xin được cấp tiền sinh hoạt phí bằng tiền mặt theo chế độ được hưởng thì được Bộ Giáo dục và Đào tạo làm thủ tục cấp phát tiền sinh hoạt phí cho lưu học sinh. Số tiền sinh hoạt phí đã cấp phát tại Việt Nam sẽ được giảm trừ tương ứng trong tổng số kinh phí tiền sinh hoạt phí của lưu học sinh theo chế độ quy định. Căn cứ vào đơn đề nghị của lưu học sinh, Bộ Giáo dục và Đào tạo có văn bản đề nghị gửi Kho bạc Nhà nước để làm căn cứ chi trả tiền sinh hoạt phí cho lưu học sinh tại Việt Nam. Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm theo dõi, quản lý tiền sinh hoạt phí cấp cho lưu học sinh đảm bảo không cấp trùng 2 lần tiền sinh hoạt phí. \"", "header": "['Thông tư liên tịch 206/2010/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG sửa đổi Thông tư liên tịch 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Ngoại giao ban hành']", "len_tokenizer": 660, "lower_segmented_text": "điều 1 . : sửa_đổi , bổ_sung thông_tư liên_tịch số 144 / 2007 / ttlt - btc - bgdđt - bng ngày 05 tháng 12 năm 2007 của liên_tịch bộ tài_chính , bộ giáo_dục và đào_tạo , bộ ngoại_giao hướng_dẫn chế_độ cấp_phát và quản_lý kinh_phí đào_tạo lưu học_sinh việt nam ở nước_ngoài bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , như sau : \n 1 . bổ_sung điểm d tiết 3.1 khoản 3 phần i như sau : \" d . chi_phí làm hộ_chiếu , visa của lưu học_sinh : thanh_toán theo mức quy_định của nhà_nước đối_với chi_phí làm hộ_chiếu và theo hóa_đơn lệ_phí visa thực_tế của các nước nơi lưu học_sinh được cử đi học đối_với chi_phí làm visa \" . \n 2 . sửa_đổi , bổ_sung tiết 2.1 khoản 2 mục_i phần ii như sau : \" lưu học_sinh bắt_đầu nhập_học khóa đầu_tiên khi làm thủ_tục đi học ở nước_ngoài được cấp tạm_ứng trước chi_phí đi đường và không quá 3 tháng tiền sinh_hoạt_phí tại việt_nam . \" \n 3 . sửa_đổi , bổ_sung mức sinh_hoạt_phí quy_định tại phụ_lục số 01 như sau : tên nước ( a ) mức shp toàn_phần ( usd ; euro / 1lhs / 1tháng ) ( b ) mức cấp bù shp diện hiệp_định ( usd / 1lhs / 1tháng ) ( c ) bằng đồng đôla mỹ bằng đồng euro ấn độ 420 300 - 420 trung quốc 420 293 đài_loan ( trung quốc ) 420 căm - pu - chia , lào 204 84 mông cổ 204 144 hàn_quốc , xin - ga - po 600 hồng - kông ( trung quốc ) thái lan , phi - líp - pin , ma - lai - xi - a , in - đô - nê - xi - a 360 ba lan 480 480 bun - ga - ri 480 404 hung - ga - ri 480 143 - 403 séc 480 84 xlô - va - ki - a 480 112 ru - ma - ni 480 420 u - crai - na , bê - la - rút 480 456 nga 480 420 cu - ba 204 198 các nước tây bắc âu 888 hoa kỳ , ca - na - da , anh , nhật bản 1.200 úc , niu_di - lân 1.032 ai cập 540 480 ma - rốc , mô - dăm - bích , li - bi 250 \n 4 . bổ_sung vào danh_mục các nước có quy_định cụ_thể về mức bảo_hiểm y_tế quy_định tại phụ_lục số 02 như sau : nước học usd / lhs / năm đài_loan , hồng kông ( trung quốc ) 300 mông cổ 150 \n 5 . bổ_sung vào tiết 3.2 khoản 3 mục_ii phần ii như sau : \" riêng tiền tạm_ứng chi_phí đi đường , phí làm hộ_chiếu , visa và sinh_hoạt_phí ( không quá 3 tháng tiền sinh_hoạt_phí ) cho lưu học_sinh trước khi đi học thực_hiện theo phương_thức cấp bằng tiền_mặt . - trường_hợp trong thời_gian lưu học_sinh về công_tác hoặc nghỉ_hè ở việt_nam , nếu lưu học_sinh có đơn đề_nghị xin được cấp tiền sinh_hoạt_phí bằng tiền_mặt theo chế_độ được hưởng thì được bộ giáo_dục và đào_tạo làm thủ_tục cấp_phát tiền sinh_hoạt_phí cho lưu học_sinh . số tiền sinh_hoạt_phí đã cấp_phát tại việt_nam sẽ được giảm trừ tương_ứng trong tổng_số kinh_phí tiền sinh_hoạt_phí của lưu học_sinh theo chế_độ quy_định . căn_cứ vào đơn đề_nghị của lưu học_sinh , bộ giáo_dục và đào_tạo có văn_bản đề_nghị gửi kho_bạc nhà_nước để làm căn_cứ chi_trả tiền sinh_hoạt_phí cho lưu học_sinh tại việt_nam . bộ giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm theo_dõi , quản_lý tiền sinh_hoạt_phí cấp cho lưu học_sinh đảm_bảo không cấp trùng 2 lần tiền sinh_hoạt_phí . \"", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức thực hiện:. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2011. Các quy định trước đây trái với Thông tư này bị bãi bỏ. Những nội dung khác quy định tại Thông tư số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05 ngày 12 tháng 2007 của Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Ngoại giao hướng dẫn chế độ cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước vẫn có hiệu lực thi hành. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, mọi vướng mắc của lưu học sinh, đề nghị phản ánh về Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước sở tại và Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bộ Giáo dục và Đào tạo tổng hợp, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao để xem xét giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO THỨ TRƯỞNG Bùi Thanh Sơn KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỨ TRƯỞNG Bùi Văn Ga KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Ban Chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Toà án Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính, Bộ GD&ĐT, Bộ NG; - Lưu: VT, Bộ TC, Bộ GD&ĐT, Bộ NG.", "header": "['Thông tư liên tịch 206/2010/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG sửa đổi Thông tư liên tịch 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Ngoại giao ban hành']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức thực_hiện : . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2011 . các quy_định trước đây trái với thông_tư này bị bãi_bỏ . những nội_dung khác quy_định tại thông_tư số 144 / 2007 / ttlt - btc - bgdđt - bng ngày 05 ngày 12 tháng 2007 của liên_tịch bộ tài_chính - bộ giáo_dục và đào_tạo , bộ ngoại_giao hướng_dẫn chế_độ cấp_phát và quản_lý kinh_phí đào_tạo lưu học_sinh việt nam ở nước_ngoài bằng ngu