Document ID: 555012

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, MIỄN, QUẢN LÝ LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ, CẤP BIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 39/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Nghị quyết số 73/2022/QH15 ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội về thí điểm đấu giá biển số xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là lệ phí cấp chứng nhận đăng ký, biển số phương tiện giao thông).\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp lệ phí, tổ chức thu lệ phí và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, miễn, quản lý lệ phí cấp chứng nhận đăng ký, biển số phương tiện giao thông.\n3. Thông tư này không áp dụng đối với việc cấp chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (do Sở Giao thông vận tải cấp chứng nhận đăng ký, biển số) và xe cơ giới của quân đội sử dụng vào mục đích quốc phòng.", "header": "['Thông tư 60/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 131, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , miễn , quản_lý lệ_phí đăng_ký , cấp biển phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ( sau đây gọi là lệ_phí cấp chứng_nhận đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp lệ_phí , tổ_chức thu lệ_phí và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu , nộp , miễn , quản_lý lệ_phí cấp chứng_nhận đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông . \n 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với việc cấp chứng_nhận đăng_ký , biển số xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ ( do sở giao_thông vận_tải cấp chứng_nhận đăng_ký , biển số ) và xe cơ_giới của quân_đội sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp lệ phí. Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan công an có thẩm quyền cấp chứng nhận đăng ký, biển số phương tiện giao thông thì phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 60/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp lệ_phí . tổ_chức , cá_nhân khi được cơ_quan công_an có thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông thì phải nộp lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu lệ phí. Cơ quan công an thực hiện cấp chứng nhận đăng ký, biển số phương tiện giao thông theo quy định pháp luật là tổ chức thu lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 60/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu lệ_phí . cơ_quan công_an thực_hiện cấp chứng_nhận đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông theo quy_định pháp_luật là tổ_chức thu lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phương tiện giao thông, gồm:\na) Xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo và các loại xe được cấp biển tương tự như xe ô tô (sau đây gọi chung là xe ô tô); không bao gồm xe lam.\nb) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là xe mô tô).", "header": "['Thông tư 60/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phương_tiện giao_thông , gồm : \n a ) xe ô_tô , máy_kéo , rơ_moóc hoặc sơ_mi rơ_moóc được kéo bởi xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe được cấp biển tương_tự như xe ô_tô ( sau đây gọi chung là xe ô_tô ) ; không bao_gồm xe_lam . \n b ) xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô ba bánh , xe gắn_máy ( kể_cả xe_máy_điện ) và các loại xe tương_tự ( sau đây gọi chung là xe mô_tô ) .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Các khu vực quy định tại Thông tư này được xác định theo địa giới hành chính, cụ thể như sau:\na) Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các quận, huyện trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành.\nb) Khu vực II gồm: Thành phố trực thuộc Trung ương (trừ Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) bao gồm tất cả các quận, huyện trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành; thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã bao gồm tất cả các phường, xã thuộc thành phố, thị xã không phân biệt phường nội thành, nội thị hay xã ngoại thành, ngoại thị.\nc) Khu vực III gồm: Các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II quy định tại điểm a và điểm b Khoản này.", "header": "['Thông tư 60/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "khoản 2 . các khu_vực quy_định tại thông_tư này được xác_định theo địa_giới hành_chính , cụ_thể như sau : \n a ) khu_vực i gồm : thành_phố hà_nội , thành_phố hồ chí minh bao_gồm tất_cả các quận , huyện trực_thuộc thành_phố không phân_biệt nội_thành hay ngoại_thành . \n b ) khu_vực ii gồm : thành_phố trực_thuộc trung_ương ( trừ thành_phố hà_nội , thành_phố hồ chí minh ) bao_gồm tất_cả các quận , huyện trực_thuộc thành_phố không phân_biệt nội_thành hay ngoại_thành ; thành_phố trực_thuộc tỉnh , thị_xã bao_gồm tất_cả các phường , xã thuộc thành_phố , thị_xã không phân_biệt phường nội_thành , nội thị hay xã ngoại_thành , ngoại thị . \n c ) khu_vực iii gồm : các khu_vực khác ngoài khu_vực i và khu_vực ii quy_định tại điểm a và điểm b khoản này .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số là cấp chứng nhận đăng ký và biển số cho phương tiện giao thông đăng ký lần đầu tại Việt Nam (kể cả các phương tiện giao thông đã qua sử dụng hay đã đăng ký tại nước ngoài, phương tiện tịch thu và phương tiện được xác lập quyền sở hữu toàn dân khác) theo quy định của Bộ Công an.", "header": "['Thông tư 60/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "khoản 3 . cấp lần đầu chứng_nhận đăng_ký kèm theo biển số là cấp chứng_nhận đăng_ký và biển số cho phương_tiện giao_thông đăng_ký lần đầu tại việt_nam ( kể_cả các phương_tiện giao_thông đã qua sử_dụng hay đã đăng_ký tại nước_ngoài , phương_tiện tịch_thu và phương_tiện được xác_lập quyền sở_hữu toàn dân khác ) theo quy_định của bộ công_an .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Cấp đổi chứng nhận đăng ký, biển số, gồm:\na) Cấp chứng nhận đăng ký, biển số áp dụng đối với các trường hợp: Đăng ký sang tên, di chuyển xe theo quy định của Bộ Công an.\nb) Cấp đổi, cấp lại chứng nhận đăng ký, biển số theo quy định của Bộ Công an.\nc) Cấp chứng nhận đăng ký, biển số đối với phương tiện giao thông đã đăng ký tại Việt Nam không thuộc trường hợp quy định tại điểm a và điểm b Khoản này theo quy định của Bộ Công an.", "header": "['Thông tư 60/2023/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "khoản 4 . cấp đổi chứng_nhận đăng_ký , biển số , gồm : \n a ) cấp chứng_nhận đăng_ký , biển số áp_dụng đối_với các trường_hợp : đăng_ký sang_tên , di_chuyển xe theo quy_định của bộ công_an . \n b ) cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký , biển số theo quy_định của bộ công_an . \n c ) cấp chứng_nhận đăng_ký , biển số đối_với phương_tiện giao_thông đã đăng_ký tại việt nam không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này theo quy_định của bộ công_an .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mức thu lệ phí\n1. Mức thu lệ phí cấp chứng nh