Document ID: 409976

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung báo cáo thống kê cấp quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về chế độ báo cáo thống kê; điều tra thống kê; phân tích, dự báo, công bố, phổ biến, sử dụng thông tin thống kê; ứng dụng công nghệ thông tin; kiểm tra việc thực hiện công tác thống kê của Ngành Tư pháp.\n2. Hoạt động thống kê thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này được tiến hành trong các lĩnh vực sau:\na) Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật;\nb) Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật;\nc) Rà soát văn bản quy phạm pháp luật;\nd) Tổ chức và người làm công tác pháp chế;\nđ) Phổ biến, giáo dục pháp luật;\ne) Hòa giải ở cơ sở;\ng) Chuẩn tiếp cận pháp luật;\nh) Hộ tịch;\ni) Chứng thực;\nk) Lý lịch tư pháp;\nl) Nuôi con nuôi;\nm) Trợ giúp pháp lý;\nn) Đăng ký giao dịch bảo đảm;\no) Luật sư;\np) Công chứng;\nq) Giám định tư pháp;\nr) Đấu giá tài sản;\ns) Trọng tài thương mại;\nt) Hòa giải thương mại;\nu) Quản lý thanh lý tài sản;\nv) Tương trợ tư pháp.", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BTP quy định về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê ; điều_tra thống_kê ; phân_tích , dự_báo , công_bố , phổ_biến , sử_dụng thông_tin thống_kê ; ứng_dụng công_nghệ thông_tin ; kiểm_tra việc thực_hiện công_tác thống_kê của ngành tư_pháp . \n 2 . hoạt_động thống_kê thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này được tiến_hành trong các lĩnh_vực sau : \n a ) xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; \n b ) kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; \n c ) rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; \n d ) tổ_chức và người làm công_tác pháp_chế ; \n đ ) phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; \n e ) hòa giải ở cơ_sở ; \n g ) chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; \n h ) hộ_tịch ; \n i ) chứng_thực ; \n k ) lý_lịch tư_pháp ; \n l ) nuôi con_nuôi ; \n m ) trợ_giúp pháp_lý ; \n n ) đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ; \n o ) luật_sư ; \n p ) công_chứng ; \n q ) giám_định tư_pháp ; \n r ) đấu_giá tài_sản ; \n s ) trọng_tài thương_mại ; \n t ) hòa giải thương_mại ; \n u ) quản_lý thanh_lý_tài_sản ; \n v ) tương_trợ tư_pháp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tư pháp (sau đây gọi chung là các đơn vị thuộc Bộ).\n2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.\n3. Ủy ban nhân dân các cấp.\n4. Sở Tư pháp và các cơ quan chuyên môn khác có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n5. Phòng Tư pháp và các cơ quan chuyên môn khác có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.\n6. Các doanh nghiệp nhà nước.\n7. Các tổ chức hành nghề luật sư, công chứng.\n8. Các tổ chức đấu giá tài sản, giám định tư pháp, hòa giải thương mại, quản lý thanh lý tài sản, trọng tài thương mại.\n9. Hòa giải viên thương mại vụ việc, Quản tài viên đăng ký hành nghề cá nhân.\n10. Các tổ chức đăng ký giao dịch bảo đảm.\n11. Các tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý.\n12. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BTP quy định về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đơn_vị thuộc và trực_thuộc bộ tư_pháp ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thuộc bộ ) . \n 2 . các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ . \n 3 . ủy_ban nhân_dân các cấp . \n 4 . sở tư_pháp và các cơ_quan chuyên_môn khác có liên_quan thuộc ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh . \n 5 . phòng tư_pháp và các cơ_quan chuyên_môn khác có liên_quan thuộc ủy_ban nhân_dân cấp huyện . \n 6 . các doanh_nghiệp nhà_nước . \n 7 . các tổ_chức hành_nghề luật_sư , công_chứng . \n 8 . các tổ_chức đấu_giá tài_sản , giám_định tư_pháp , hòa giải thương_mại , quản_lý thanh_lý_tài_sản , trọng_tài thương_mại . \n 9 . hòa giải_viên thương_mại vụ_việc , quản tài viên đăng_ký hành_nghề cá_nhân . \n 10 . các tổ_chức đăng_ký giao_dịch bảo_đảm . \n 11 . các tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý . \n 12 . các cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Thông tin thống kê\n1. Thông tin thống kê Ngành Tư pháp bao gồm dữ liệu thống kê và bản phân tích các dữ liệu đó, được thu thập để phục vụ hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều hành, hoạch định chính sách và các nhiệm vụ khác của Bộ Tư pháp; phục vụ việc thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia thuộc trách nhiệm thực hiện của Bộ Tư pháp và góp phần phục vụ các nhu cầu của xã hội theo quy định của pháp luật.\n2. Hình thức thu thập thông tin thống kê Ngành Tư pháp:\na) Chế độ báo cáo thống kê ngành Tư pháp;\nb) Điều tra thống kê;\nc) Sử dụng dữ liệu hành chính.\n3. Báo cáo thống kê gồm báo cáo thống kê định kỳ và báo cáo thống kê đột xuất. Điều tra thống kê bao gồm điều tra trong chương trình điều tra thống kê quốc gia và điều tra thống kê ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia.", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BTP quy định về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 3 . thông_tin thống_kê \n 1 . thông_tin thống_kê ngành tư_pháp bao_gồm dữ_liệu thống_kê và bản phân_tích các dữ_liệu đó , được thu_thập để phục_vụ hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , hoạch_định chính_sách và các nhiệm_vụ khác của bộ tư_pháp ; phục_vụ_việc thu_thập , tổng_hợp các chỉ_tiêu thống_kê thuộc hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia thuộc trách_nhiệm thực_hiện của bộ tư_pháp và góp_phần phục_vụ các nhu_cầu của xã_hội theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . hình_thức thu_thập thông_tin thống_kê ngành tư_pháp : \n a ) chế_độ báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp ; \n b ) điều_tra thống_kê ; \n c ) sử_dụng dữ_liệu hành_chính . \n 3 . báo_cáo thống_kê gồm báo_cáo thống_kê định_kỳ và báo_cáo thống_kê đột_xuất . điều_tra thống_kê bao_gồm điều_tra trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia và điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thể thức báo cáo thống kê\n1. Báo cáo thống kê của Ngành Tư pháp thực hiện dưới dạng biểu mẫu báo cáo thống kê, gồm các thông tin cụ thể về tên biểu báo cáo thống kê; tên cơ quan, tổ chức thực hiện báo cáo và nhận báo cáo (sau đây gọi là đơn vị báo cáo và đơn vị nhận báo cáo); kỳ báo cáo; nội dung báo cáo; phân tổ; đơn vị tính; ngày tháng năm thực hiện báo cáo; họ tên, chữ ký của người lập biểu báo cáo, người kiểm tra biểu; họ tên, chữ ký của thủ trưởng cơ quan, tổ chức báo cáo, đóng dấu theo quy định và các nội dung khác có liên quan.\n2. Trường hợp cần làm rõ hơn các thông tin có liên quan đến số liệu nêu trong các báo cáo thống kê và các thông tin khác có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê quy định tại Thông tư này, đơn vị báo cáo bổ sung thêm phần thuyết minh (chú thích) theo một hoặc kết hợp các hình thức sau:\na) Thể hiện tại vị trí cuối cùng bên ngoài khung biểu mẫu báo cáo thống kê, phía trên của phần chữ ký nêu tại khoản 1 Điều này (trong trường hợp nội dung chú thích không nhiều);\nb) Thể hiện dưới hình thức Công văn (theo mẫu chi tiết quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này).", "header": "['Thông tư 03/2019/TT-BTP quy định về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ']", "len_tokenizer": 211, "lower_segmented_text": "điều 4 . thể_thức báo_cáo thống_kê \n 1 . báo_cáo thống_kê của ngành tư_pháp thực_hiện dưới dạng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê , gồm các thông_tin cụ_thể về tên biểu báo_cáo thống_kê ; tên cơ_quan , tổ_chức thực_hiện báo_cáo và nhận báo_cáo ( sau đây gọi là đơn_vị báo_cáo và đơn_vị nhận báo_cáo ) ; kỳ báo_cáo ; nội_dung báo_cáo ; phân tổ ; đơn_vị tính ; ngày_tháng năm thực_hiện báo_cáo ; họ tên , chữ_ký của người lập biểu báo_cáo , người kiểm_tra biểu ; họ tên , chữ_ký của thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức báo_cáo , đóng_dấu theo quy_định và các nội_dung khác có liên_quan . \n 2 . trường_hợp cần làm rõ hơn các thông_tin có liên_quan đến số_liệu nêu trong các báo_cáo thống_kê và các thông_tin khác c