Document ID: 497783

Title: QUY ĐỊNH TIẾP CÔNG DÂN TRONG BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiếp công dân ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân Bộ Quốc phòng và trụ sở, địa điểm tiếp công dân của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp (gọi chung là cơ quan, đơn vị) do Bộ Quốc phòng quản lý; nguyên tắc, trách nhiệm, quyền hạn tiếp công dân của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, người tiếp công dân; mối quan hệ của cơ quan quản lý nơi tiếp công dân với cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân và các điều kiện đảm bảo cho hoạt động tiếp công dân trong Bộ Quốc phòng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến tiếp công dân trong Bộ Quốc phòng; công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh những nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng.\nĐiều 3. Nguyên tắc tiếp công dân\n1. Tiến hành tại trụ sở, địa điểm tiếp công dân của cơ quan, đơn vị, theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này.\n2. Bảo đảm khách quan, công khai, dân chủ, kịp thời, thuận tiện, không phân biệt đối xử.\n3. Tôn trọng, tạo điều kiện thuận lợi cho công dân thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; giữ bí mật và bảo đảm an toàn cho người tố cáo theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 166/2021/TT-BQP quy định về tiếp công dân trong Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 238, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tiếp công_dân đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh tại trụ_sở tiếp công_dân bộ quốc_phòng và trụ_sở , địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ( gọi chung là cơ_quan , đơn_vị ) do bộ quốc_phòng quản_lý ; nguyên_tắc , trách_nhiệm , quyền_hạn tiếp công_dân của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị , người tiếp công_dân ; mối quan_hệ của cơ_quan quản_lý nơi tiếp công_dân với cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh của công_dân và các điều_kiện đảm_bảo cho hoạt_động tiếp công_dân trong bộ quốc_phòng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến tiếp công_dân trong bộ quốc_phòng ; công_dân đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh những nội_dung thuộc thẩm_quyền giải_quyết của bộ quốc_phòng . \n điều 3 . nguyên_tắc tiếp công_dân \n 1 . tiến_hành tại trụ_sở , địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị , theo đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quy_định của pháp_luật và quy_định tại thông_tư này . \n 2 . bảo_đảm khách_quan , công_khai , dân_chủ , kịp_thời , thuận_tiện , không phân_biệt đối_xử . \n 3 . tôn_trọng , tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân thực_hiện quyền khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; giữ bí_mật và bảo_đảm an_toàn cho người tố_cáo theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Trụ sở, địa điểm tiếp công dân\n1. Trụ sở, địa điểm tiếp công dân bố trí ở nơi thuận lợi cho việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; được trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật cần thiết bảo đảm cho quá trình làm việc; hệ thống sổ, mẫu biểu thực hiện theo Quyết định số 5166/QĐ-BQP ngày 11/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Danh mục mẫu văn bản trong hoạt động thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và các yêu cầu xây dựng chính quy theo quy định của Bộ Tổng Tham mưu.\n2. Chỉ huy cơ quan, đơn vị bố trí lực lượng bảo vệ, có quy chế phối hợp với Công an địa phương, xây dựng phương án xử trí các tình huống bảo đảm an toàn tuyệt đối trụ sở, địa điểm tiếp công dân do cấp mình quản lý. Trụ sở, địa điểm tiếp công dân làm việc hằng ngày theo giờ hành chính (thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ, tết nghỉ theo quy định).\n3. Khi thực hiện nhiệm vụ ngoài doanh trại, nếu đóng quân ở địa phương nào, chỉ huy cơ quan, đơn vị từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên tổ chức địa điểm tiếp công dân tại địa phương đó với hình thức phù hợp.", "header": "['Thông tư 166/2021/TT-BQP quy định về tiếp công dân trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TẠI TRỤ SỞ, ĐỊA ĐIỂM TIẾP CÔNG DÂN']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "điều 4 . trụ_sở , địa_điểm tiếp công_dân \n 1 . trụ_sở , địa_điểm tiếp công_dân bố_trí ở nơi thuận_lợi cho việc tiếp công_dân đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; được trang_bị cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật cần_thiết bảo_đảm cho quá_trình làm_việc ; hệ_thống sổ , mẫu biểu thực_hiện theo quyết_định số 5166 / qđ - bqp ngày 11 / 11 / 2019 của bộ_trưởng bộ quốc_phòng_ban_hành danh_mục mẫu văn_bản trong hoạt_động thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và các yêu_cầu xây_dựng chính_quy theo quy_định của bộ tổng_tham_mưu . \n 2 . chỉ_huy cơ_quan , đơn_vị bố_trí_lực_lượng bảo_vệ , có quy_chế phối_hợp với công_an địa_phương , xây_dựng phương_án xử_trí các tình_huống bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối trụ_sở , địa_điểm tiếp công_dân do cấp mình quản_lý . trụ_sở , địa_điểm tiếp công_dân làm_việc hằng ngày theo giờ hành_chính ( thứ_bảy , chủ_nhật và các ngày lễ , tết nghỉ theo quy_định ) . \n 3 . khi thực_hiện nhiệm_vụ ngoài doanh_trại , nếu đóng quân ở địa_phương nào , chỉ_huy cơ_quan , đơn_vị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên tổ_chức địa_điểm tiếp công_dân tại địa_phương đó với hình_thức phù_hợp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trụ sở tiếp công dân Bộ Quốc phòng\n1. Trụ sở tiếp công dân Bộ Quốc phòng tại Hà Nội (Trụ sở), là nơi tiếp công dân của Quân ủy Trung ương, Thủ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị, Ủy ban Kiểm tra Quân ủy Trung ương, Tổng cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, Cục Cán bộ, Cục Chính sách, Cục Tuyên huấn, Cục Quân lực và Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng.\n2. Bộ Tổng Tham mưu chỉ đạo cơ quan, đơn vị bảo đảm hậu cần, bố trí lực lượng bảo vệ, đảm bảo an ninh, an toàn cho Trụ sở hoạt động trong mọi tình huống.\n3. Thanh tra Bộ Quốc phòng là cơ quan Thường trực, giúp Thủ trưởng Bộ Quốc phòng quản lý, điều hành hoạt động của Trụ sở. Trưởng phòng Tiếp công dân trực tiếp chỉ huy cán bộ, nhân viên tại Trụ sở.\n4. Các cơ quan quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này, bố trí sĩ quan chuyên trách, kiêm nhiệm hoặc nhân viên thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân; lịch tiếp công dân thực hiện theo quy định tại Nội quy Trụ sở tiếp công dân-Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng.\n5. Trụ sở được trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật như thiết bị ghi âm, ghi hình, hệ thống máy tính đồng bộ được kết nối mạng internet, mạng truyền số liệu quân sự và các trang thiết bị cần thiết khác để làm việc; niêm yết nội quy, lịch và quy trình tiếp công dân, hệ thống biển bảng đầy đủ, chính quy theo quy định của Bộ Tổng Tham mưu; công khai bộ thủ tục hành chính liên quan đến công dân thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 166/2021/TT-BQP quy định về tiếp công dân trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TẠI TRỤ SỞ, ĐỊA ĐIỂM TIẾP CÔNG DÂN']", "len_tokenizer": 264, "lower_segmented_text": "điều 5 . trụ_sở tiếp công_dân bộ quốc_phòng \n 1 . trụ_sở tiếp công_dân bộ quốc_phòng tại hà_nội ( trụ_sở ) , là nơi tiếp công_dân của quân_ủy trung_ương , thủ_trưởng bộ quốc_phòng , bộ tổng_tham_mưu , tổng_cục chính_trị , ủy_ban kiểm_tra quân_ủy trung_ương , tổng_cục hậu_cần , tổng_cục kỹ_thuật , tổng_cục công_nghiệp quốc_phòng , cục cán_bộ , cục chính_sách , cục tuyên_huấn , cục quân_lực và bảo_hiểm xã_hội bộ quốc_phòng . \n 2 . bộ tổng_tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị bảo_đảm hậu_cần , bố_trí_lực_lượng bảo_vệ , đảm_bảo_an_ninh , an_toàn cho trụ_sở hoạt_động trong mọi tình_huống . \n 3 . thanh_tra bộ quốc_phòng là cơ_quan thường_trực , giúp thủ_trưởng bộ quốc_phòng quản_lý , điều_hành hoạt_động của trụ_sở . trưởng_phòng tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ , nhân_viên tại trụ_sở . \n 4 . các cơ_quan quy_định tại khoản 1 , khoản 3 điều này , bố_trí sĩ_quan chuyên_trách , kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân ; lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại nội_quy trụ_sở tiếp công_dân - bộ_phận một cửa bộ quốc_phòng . \n 5 . trụ_sở được trang_bị cơ_sở vật_chất kỹ_thu