Document ID: 123469

Title: QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CỔ ĐÔNG CHIẾN LƯỢC ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC CỔ PHẦN HÓA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Căn cứ Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần; Căn cứ Nghị định số 69/2007/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của ngân hàng thương mại Việt Nam; Theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 7054/VPCP-ĐMDN ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Văn phòng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn cổ đông chiến lược của ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) quy định tiêu chí lựa chọn cổ đông chiến lược của các ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về tiêu chí lựa chọn cổ đông chiến lược đối với ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa. Việc phê duyệt cổ đông chiến lược đối với ngân hàng thương mại Nhà nước được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thành công ty cổ phần và các quy định liên quan khác của pháp luật.\n2. Thông tư này áp dụng đối với ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa, bao gồm:\na) Ngân hàng thương mại Nhà nước đang cổ phần hóa;\nb) Ngân hàng thương mại Nhà nước đã cổ phần hóa nhưng chưa niêm yết tại thị trường chứng khoán;\nc) Ngân hàng thương mại Nhà nước đã cổ phần hóa và niêm yết tại thị trường chứng khoán.", "header": "['Thông tư 10/2011/TT-NHNN về quy định tiêu chí lựa chọn cổ đông chiến lược đối với ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 143, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định về tiêu_chí lựa_chọn cổ_đông chiến_lược đối_với ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa . việc phê_duyệt cổ_đông chiến_lược đối_với ngân_hàng thương_mại nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 109 / 2007 / nđ - cp ngày 26 / 6 / 2007 của chính_phủ về chuyển doanh_nghiệp 100 % vốn nhà_nước thành_công_ty cổ_phần và các quy_định liên_quan khác của pháp_luật . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa , bao_gồm : \n a ) ngân_hàng thương_mại nhà_nước đang cổ_phần_hóa ; \n b ) ngân_hàng thương_mại nhà_nước đã cổ_phần_hóa nhưng chưa niêm_yết tại thị_trường chứng_khoán ; \n c ) ngân_hàng thương_mại nhà_nước đã cổ_phần_hóa và niêm_yết tại thị_trường chứng_khoán .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mục đích và yêu cầu\n1. Ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa lựa chọn cổ đông chiến lược nhằm mục đích lựa chọn được nhà đầu tư có uy tín, có năng lực tài chính và khả năng hỗ trợ ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa trong việc:\na) Nâng cao năng lực quản trị, điều hành, quản lý rủi ro;\nb) Áp dụng công nghệ hiện đại;\nc) Phát triển sản phẩm, dịch vụ ngân hàng;\nd) Phát triển các lĩnh vực khác phù hợp với chiến lược phát triển của ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa;\n2. Cổ đông chiến lược của ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu sau:\na) Có lợi ích chiến lược phù hợp với chiến lược phát triển của ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa;\nb) Không tạo ra sự xung đột lợi ích;\nc) Không tạo ra sự độc quyền trong cạnh tranh không lành mạnh đối với khách hàng, nhà đầu tư khác của ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa và đối với các tổ chức tín dụng khác.", "header": "['Thông tư 10/2011/TT-NHNN về quy định tiêu chí lựa chọn cổ đông chiến lược đối với ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 174, "lower_segmented_text": "điều 2 . mục_đích và yêu_cầu \n 1 . ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa lựa_chọn cổ_đông chiến_lược nhằm mục_đích lựa_chọn được nhà đầu_tư có uy_tín , có năng_lực tài_chính và khả_năng hỗ_trợ ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa trong việc : \n a ) nâng cao năng_lực quản_trị , điều_hành , quản_lý rủi_ro ; \n b ) áp_dụng công_nghệ hiện_đại ; \n c ) phát_triển sản_phẩm , dịch_vụ ngân_hàng ; \n d ) phát_triển các lĩnh_vực khác phù_hợp với chiến_lược phát_triển của ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa ; \n 2 . cổ_đông chiến_lược của ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa phải đảm_bảo đáp_ứng các yêu_cầu sau : \n a ) có lợi_ích chiến_lược phù_hợp với chiến_lược phát_triển của ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa ; \n b ) không tạo ra sự xung_đột lợi_ích ; \n c ) không tạo ra sự độc_quyền trong cạnh_tranh không lành_mạnh đối_với khách_hàng , nhà đầu_tư khác của ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa và đối_với các tổ_chức tín_dụng khác .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với cổ đông chiến lược nước ngoài:\na) Là tổ chức tín dụng nước ngoài hoặc tổ chức tài chính nước ngoài, có tổng tài sản tối thiểu tương đương 20 (hai mươi) tỷ đô la Mỹ vào năm trước năm đăng ký tham gia cổ đông chiến lược;\nb) Có trên 05 (năm) năm kinh nghiệm hoạt động quốc tế;\nc) Được các tổ chức xếp hạng tín nhiệm độc lập quốc tế (Moody’s, Standard & Poor, Fitch Rating …) xếp hạng ở mức có khả năng thực hiện các cam kết tài chính và hoạt động bình thường ngay cả khi tình hình, điều kiện kinh tế biến đổi theo chiều hướng không thuận lợi;\nd) Không là cổ đông chiến lược, cổ đông lớn, cổ đông sáng lập tại bất kỳ tổ chức tín dụng nào tại Việt Nam;\nđ) Có cam kết bằng văn bản về việc hỗ trợ ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa trong các lĩnh vực quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này và cam kết gắn bó lâu dài với ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa.", "header": "['Thông tư 10/2011/TT-NHNN về quy định tiêu chí lựa chọn cổ đông chiến lược đối với ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 3. Xây dựng tiêu chí lựa chọn cổ đông chiến lược']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với cổ_đông chiến_lược nước_ngoài : \n a ) là tổ_chức tín_dụng nước_ngoài hoặc tổ_chức tài_chính nước_ngoài , có tổng_tài_sản tối_thiểu tương_đương 20 ( hai mươi ) tỷ đô_la mỹ vào năm trước năm đăng_ký tham_gia cổ_đông chiến_lược ; \n b ) có trên 05 ( năm ) năm kinh_nghiệm hoạt_động quốc_tế ; \n c ) được các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm độc_lập quốc_tế ( moody ’ s , standard & poor , fitch rating … ) xếp_hạng ở mức có khả_năng thực_hiện các cam_kết tài_chính và hoạt_động bình_thường ngay cả khi tình_hình , điều_kiện kinh_tế biến_đổi theo chiều_hướng không thuận_lợi ; \n d ) không là cổ_đông chiến_lược , cổ_đông lớn , cổ_đông sáng_lập tại bất_kỳ tổ_chức tín_dụng nào tại việt_nam ; \n đ ) có cam_kết bằng văn_bản về việc hỗ_trợ ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 điều 2 thông_tư này và cam_kết gắn_bó lâu_dài với ngân_hàng thương_mại nhà_nước cổ_phần_hóa .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với cổ đông chiến lược trong nước:\na) Là doanh nghiệp có kinh nghiệm, năng lực quản trị tốt;\nb) Có tổng tài sản tối thiểu 3.000 (ba nghìn) tỷ đồng vào năm trước năm đăng ký tham gia cổ đông chiến lược;\nc) Có đủ nguồn vốn góp: Vốn chủ sở hữu trừ đi các khoản đầu tư dài hạn bằng vốn chủ sở hữu và tài sản ngắn hạn trừ đi nợ ngắn hạn còn lại tối thiểu bằng số vốn góp theo đăng ký tham gia cổ đông chiến lược;\nd) Có tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) trên 15%, tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản có (ROA) trên 1% của năm liền kề trước năm đăng ký tham gia cổ đông chiến lược, có lợi nhuận ròng dương trong ba năm liên tiếp trước năm đăng ký tham gia cổ đông chiến lược;\nđ) Không có nợ xấu tại các tổ chức tín dụng;\ne) Không là cổ đông chiến lược, cổ đông lớn, cổ đông sáng lập tại bất kỳ tổ chức tín dụng nào tại Việt Nam vào thời điểm đăng ký tham gia cổ đông chiến lược;\ng) Có cam kết bằng văn bản về việc hỗ trợ ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa trong một hoặc một số lĩnh vực quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này;\nh) Có cam kết bằng văn bản không chuyển nhượng số cổ phần được mua trong thời gian tối thiểu 5 năm kể từ ngày mua cổ phần, trở thành cổ đông chiến lược và không thực hiện các giao dịch nào với ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa dẫn đến xung đột lợi ích và tạo ra sự độc quyền hoặc cạnh tranh không lành mạnh với khách hàng, nhà đầu tư khác của Ngân hàng thương mại Nhà nước cổ phần hóa và đối với các tổ chức tín dụng khác;\ni) Đối với cổ đông chiến lược trong nước là tổ chức tín dụng, ngoài các điều kiện nêu tại Điểm a, b, c, d, đ, e, g và h Khoản 2 Điều này phải đáp ứng các tiêu chí sau: - Đảm bảo duy trì các hạn chế để đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; - Có tỷ lệ an toàn vốn (CAR) năm liền kề trước năm đăng ký tham gia cổ đông chiến lược trên 10%; - Có tỷ lệ nợ xấu năm liền kề trước năm đăng ký tham gia cổ đông chiến lược dưới 2%; - Tổ chức tín dụng không được mua cổ phần của ngân h