Document ID: 358563

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH ĐỒNG NAI

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Đồng Nai với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. TT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+ (6) (8) Tổng diện tích tự nhiên 589.775 100 589.775 100 I Loại đất 1 Đất nông nghiệp 468.504 79,31 432.575 3.415 435.990 73,92 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 38.735 8,27 24.948 24.948 5,72 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 20.121 51,95 18.000 18.000 72,15 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 34.546 7,37 28.050 28.050 6,43 1.3 Đất trồng cây lâu năm 204.047 43,55 194.746 194.746 44,67 1.4 Đất rừng phòng hộ 36.393 7,77 31.800 31.800 7,29 1.5 Đất rừng đặc dụng 101.257 21,61 112.460 112.460 25,79 1.6 Đất rừng sản xuất 43.919 9,37 25.291 25.291 5,80 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 7.955 1,70 7.131 7.131 1,64 2 Đất phi nông nghiệp 121.321 20,54 153.785 153.785 26,08 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 14.476 11,93 14.110 14.110 9,18 2.2 Đất an ninh 1.190 0,98 1.459 1.459 0,95 2.3 Đất khu công nghiệp 9.223 7,60 12.042 12.042 7,83 2.4 Đất cụm công nghiệp 1.017 0,84 1.600 1.600 1,04 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 869 0,72 2.650 2.650 1,72 2.6 Đất cơ sở SX phi nông nghiệp 2.198 1,81 3.733 3.733 2,43 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.368 1,13 2.828 2.828 1,84 2.8 Đất phát triển hạ tầng 18.887 15,57 32.190 32.190 20,93 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 999 5,29 1.160 1.160 3,60 - Đất cơ sở y tế 148 0,78 270 270 0,84 - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 1.042 5,52 2.130 2.130 6,62 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 723 3,83 820 820 2,55 2.9 Đất có di tích, danh thắng 93 0,08 222 222 0,14 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 113 0,09 564 564 0,37 2.11 Đất ở tại nông thôn 12.836 10,58 21.899 21.899 14,24 2.12 Đất ở tại đô thị 3.960 3,26 5.250 5.250 3,41 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 262 0,22 356 356 0,23 2.14 Đất XD trụ sở của TC sự nghiệp 61 0,05 93 93 0,06 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 757 0,62 971 971 0,63 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.193 0,98 1.798 1.798 1,17 3 Đất chưa sử dụng 898 0,15 - 4 Đất đô thị 22.817 0,04 27.831 27.831 4,72 II Các khu chức năng 1 Khu sản xuất nông nghiệp 225.893 225.893 2 Khu lâm nghiệp 172.606 172.606 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 151.400 151.400 4 Khu phát triển công nghiệp 13.642 13.642 5 Khu đô thị 47.392 47.392 6 Khu thương mại - dịch vụ 8.675 8.675 7 Khu dân cư nông thôn 58.436 58.436", "header": "['Nghị quyết 74/NQ-CP năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đồng Nai']", "len_tokenizer": 699, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh đồng_nai với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . tt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định , bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) tổng_diện_tích tự_nhiên 589.775 100 589.775 100 i loại đất 1 đất nông_nghiệp 468.504 79,31 432.575 3.415 435.990 73,92 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 38.735 8,27 24.948 24.948 5,72 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 20.121 51,95 18.000 18.000 72,15 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 34.546 7,37 28.050 28.050 6,43 1.3 đất trồng cây lâu năm 204.047 43,55 194.746 194.746 44,67 1.4 đất rừng phòng_hộ 36.393 7,77 31.800 31.800 7,29 1.5 đất rừng đặc_dụng 101.257 21,61 112.460 112.460 25,79 1.6 đất rừng sản_xuất 43.919 9,37 25.291 25.291 5,80 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 7.955 1,70 7.131 7.131 1,64 2 đất phi nông_nghiệp 121.321 20,54 153.785 153.785 26,08 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 14.476 11,93 14.110 14.110 9,18 2.2 đất an_ninh 1.190 0,98 1.459 1.459 0,95 2.3 đất khu công_nghiệp 9.223 7,60 12.042 12.042 7,83 2.4 đất cụm công_nghiệp 1.017 0,84 1.600 1.600 1,04 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 869 0,72 2.650 2.650 1,72 2.6 đất cơ_sở sx phi nông_nghiệp 2.198 1,81 3.733 3.733 2,43 2.7 đất cho hoạt_động khoáng_sản 1.368 1,13 2.828 2.828 1,84 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 18.887 15,57 32.190 32.190 20,93 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 999 5,29 1.160 1.160 3,60 - đất cơ_sở y_tế 148 0,78 270 270 0,84 - đất cơ_sở giáo_dục và đào_tạo 1.042 5,52 2.130 2.130 6,62 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 723 3,83 820 820 2,55 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 93 0,08 222 222 0,14 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 113 0,09 564 564 0,37 2.11 đất ở tại nông_thôn 12.836 10,58 21.899 21.899 14,24 2.12 đất ở tại đô_thị 3.960 3,26 5.250 5.250 3,41 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 262 0,22 356 356 0,23 2.14 đất xd trụ_sở của tc sự_nghiệp 61 0,05 93 93 0,06 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 757 0,62 971 971 0,63 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 1.193 0,98 1.798 1.798 1,17 3 đất chưa sử_dụng 898 0,15 - 4 đất đô_thị 22.817 0,04 27.831 27.831 4,72 ii các khu chức_năng 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 225.893 225.893 2 khu lâm_nghiệp 172.606 172.606 3 khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng sinh_học 151.400 151.400 4 khu phát_triển công_nghiệp 13.642 13.642 5 khu đô_thị 47.392 47.392 6 khu thương_mại - dịch_vụ 8.675 8.675 7 khu dân_cư nông_thôn 58.436 58.436", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha TT Loại đất Cả thời kỳ Giai đoạn 2011- 2015 (*) Giai đoạn 2016-2020 Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 53.975 19.555 34.420 5.614 7.132 7.595 7.164 6.915 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 7.214 2.120 5.094 1.018 1.012 1.095 997 972 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 3.901 443 3.458 697 745 805 626 585 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 7.569 3.320 4.249 776 812 964 912 785 1.3 Đất trồng cây lâu năm 29.909 10.221 19.688 2.710 3.787 4.629 4.391 4.171 1.4 Đất rừng phòng hộ 847 185 662 60 316 94 89 103 1.5 Đất rừng đặc dụng 29 - 29 28 - 1 - - 1.6 Đất rừng sản xuất 6.602 2.760 3.842 818 992 657 641 734 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 1.066 367 699 196 169 102 112 120 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 9.396 781 8.615 1.530 1.594 1.566 2.120 1.805 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 292 - 292 57 50 65 55 65 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 27 - 27 3 4 5 5 10 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 68 - 68 6 16 16 15 15 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 110 2 108 22 17 21 25 23 2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 273 14 259 44 50 55 50 60 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 8.626 765 7.861 1.398 1.457 1.404 1.970 1.632 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 1.577 634 943 257 155 142 128 261 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện