Document ID: 340778

Title: QUY ĐỊNH QUẢN LÝ THU, CHI BẰNG TIỀN MẶT QUA HỆ THỐNG KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 222/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về thanh toán bằng tiền mặt;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc quản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hệ thống Kho bạc Nhà nước (KBNN).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị thuộc hệ thống KBNN.\n2. Các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN).\n3. Các đơn vị giao dịch.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Thu bằng tiền mặt qua KBNN, bao gồm: thu NSNN và thu nộp vào tài khoản của các đơn vị giao dịch bằng tiền mặt qua KBNN.\n2. Chi bằng tiền mặt qua KBNN, bao gồm: chi NSNN và chi từ tài khoản của các đơn vị giao dịch bằng tiền mặt qua KBNN.\n3. Đơn vị sử dụng NSNN: là đơn vị dự toán ngân sách được giao trực tiếp quản lý, sử dụng NSNN.\n4. Đơn vị giao dịch, bao gồm: các đơn vị sử dụng NSNN; các cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế và các cá nhân khác có thu, chi bằng tiền mặt hoặc thanh toán qua hệ thống KBNN.\n5. Định mức tồn quỹ tiền mặt quý: là số tiền mặt mà các đơn vị KBNN được phép duy trì tại mỗi thời điểm trong quý ở từng đơn vị KBNN để đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả bằng tiền mặt trong một khoảng thời gian nhất định.\n6. Chứng từ rút tiền mặt của KBNN: là chứng từ thanh toán do đơn vị KBNN lập để yêu cầu Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trên cùng địa bàn tỉnh hoặc ngân hàng thương mại nơi KBNN mở tài khoản trích “nợ” tài khoản của KBNN tại ngân hàng để rút tiền mặt về quỹ đơn vị KBNN hoặc chi trả bằng tiền mặt tại ngân hàng thương mại cho cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thụ hưởng.\n7. Thiết bị chấp nhận thẻ tại điểm bán: là các thiết bị đọc thẻ, thiết bị đầu cuối được cài đặt và sử dụng tại các điểm chấp nhận thẻ mà chủ thẻ có thể sử dụng thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ.\nĐiều 4. Nguyên tắc quản lý\n1. KBNN thực hiện quản lý tiền mặt trong nội bộ hệ thống KBNN để đảm bảo nhu cầu thanh toán, chi trả bằng tiền mặt cho các đơn vị giao dịch; đồng thời, chủ động phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trên cùng địa bàn tỉnh hoặc ngân hàng thương mại nơi mở tài khoản để đáp ứng đầy đủ, kịp thời nhu cầu tiền mặt của KBNN.\n2. Các đơn vị KBNN thực hiện thanh toán các khoản chi của đơn vị giao dịch theo nguyên tắc thanh toán bằng chuyển khoản trực tiếp từ tài khoản của đơn vị giao dịch mở tại KBNN tới tài khoản của người cung cấp hàng hóa dịch vụ, người hưởng lương từ NSNN và người thụ hưởng khác tại KBNN hoặc ngân hàng, trừ những trường hợp được phép chi bằng tiền mặt quy định tại Điều 6 Thông tư này.\n3. Các đơn vị giao dịch có tài khoản tại KBNN khi thanh toán tiền mua hàng hoá, dịch vụ với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có tài khoản tiền gửi tại KBNN hoặc ngân hàng, thì các đơn vị giao dịch thực hiện thanh toán bằng các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt.\n4. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân có tài khoản tại ngân hàng hoặc KBNN, khi thực hiện nghĩa vụ nộp NSNN phải ưu tiên thanh toán bằng hình thức thanh toán không dùng tiền mặt; các khoản thu NSNN theo hình thức khấu trừ trực tiếp từ tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân tại KBNN sang thu nộp NSNN, thì thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.", "header": "['Thông tư 13/2017/TT-BTC quy định quản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hệ thống Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 622, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc quản_lý thu , chi_bằng tiền_mặt qua hệ_thống kho_bạc nhà_nước ( kbnn ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các đơn_vị thuộc hệ_thống kbnn . \n 2 . các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước ( nsnn ) . \n 3 . các đơn_vị giao_dịch . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . thu bằng tiền_mặt qua kbnn , bao_gồm : thu nsnn và thu nộp vào tài_khoản của các đơn_vị giao_dịch bằng tiền_mặt qua kbnn . \n 2 . chi_bằng tiền_mặt qua kbnn , bao_gồm : chi nsnn và chi từ tài_khoản của các đơn_vị giao_dịch bằng tiền_mặt qua kbnn . \n 3 . đơn_vị sử_dụng nsnn : là đơn_vị dự_toán ngân_sách được giao trực_tiếp_quản_lý , sử_dụng nsnn . \n 4 . đơn_vị giao_dịch , bao_gồm : các đơn_vị sử_dụng nsnn ; các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức kinh_tế và các cá_nhân khác có thu , chi_bằng tiền_mặt hoặc thanh_toán qua hệ_thống kbnn . \n 5 . định_mức tồn_quỹ tiền_mặt quý : là số tiền_mặt mà các đơn_vị kbnn được phép duy_trì tại mỗi thời_điểm trong quý ở từng đơn_vị kbnn để đảm_bảo khả_năng thanh_toán , chi_trả bằng tiền_mặt trong một khoảng thời_gian nhất_định . \n 6 . chứng_từ rút_tiền_mặt của kbnn : là chứng_từ thanh_toán do đơn_vị kbnn lập để yêu_cầu ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trên cùng địa_bàn tỉnh hoặc ngân_hàng thương_mại nơi kbnn mở tài_khoản trích “ nợ ” tài_khoản của kbnn tại ngân_hàng để rút_tiền_mặt về quỹ đơn_vị kbnn hoặc chi_trả bằng tiền_mặt tại ngân_hàng thương_mại cho cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc đối_tượng thụ_hưởng . \n 7 . thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán : là các thiết_bị đọc thẻ , thiết_bị đầu_cuối được cài_đặt và sử_dụng tại các điểm chấp_nhận thẻ mà chủ thẻ có_thể sử_dụng thẻ để thanh_toán tiền hàng_hóa , dịch_vụ . \n điều 4 . nguyên_tắc quản_lý \n 1 . kbnn thực_hiện quản_lý tiền_mặt trong nội_bộ hệ_thống kbnn để đảm_bảo nhu_cầu thanh_toán , chi_trả bằng tiền_mặt cho các đơn_vị giao_dịch ; đồng_thời , chủ_động phối_hợp với ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trên cùng địa_bàn tỉnh hoặc ngân_hàng thương_mại nơi mở tài_khoản để đáp_ứng đầy_đủ , kịp_thời nhu_cầu tiền_mặt của kbnn . \n 2 . các đơn_vị kbnn thực_hiện thanh_toán các khoản chi của đơn_vị giao_dịch theo nguyên_tắc thanh_toán bằng chuyển_khoản trực_tiếp từ tài_khoản của đơn_vị giao_dịch mở tại kbnn tới tài_khoản của người cung_cấp hàng_hóa dịch_vụ , người hưởng lương từ nsnn và người thụ_hưởng khác tại kbnn hoặc ngân_hàng , trừ những trường_hợp được phép chi_bằng tiền_mặt quy_định tại điều 6 thông_tư này . \n 3 . các đơn_vị giao_dịch có tài_khoản tại kbnn khi thanh_toán tiền mua hàng_hoá , dịch_vụ với các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có tài_khoản tiền gửi tại kbnn hoặc ngân_hàng , thì các đơn_vị giao_dịch thực_hiện thanh_toán bằng các hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt . \n 4 . các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có tài_khoản tại ngân_hàng hoặc kbnn , khi thực_hiện nghĩa_vụ nộp nsnn phải ưu_tiên thanh_toán bằng hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt ; các khoản thu nsnn theo hình_thức khấu_trừ trực_tiếp từ tài_khoản của đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân tại kbnn sang thu nộp nsnn , thì thực_hiện theo quy_định hiện_hành của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thu NSNN bằng tiền mặt:\na) Đối với các khoản thu NSNN bằng tiền mặt phát sinh tại KBNN: Được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu NSNN qua KBNN; Điều 17, 18, 19, 20 và 21 Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; Điều 10, 11 Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục thu nộp NSNN đối với các khoản thuế và thu nội địa.\nb) Đối với các khoản thu NSNN bằng tiền mặt phát sinh tại đơn vị giao dịch (như phí, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính): Khi có phát sinh các khoản thu NSNN bằng tiền mặt, các đơn vị giao dịch phải nộp đầy đủ, kịp thời số tiền mặt đã thu vào tài khoản tương ứng tại KBNN nơi đơn vị giao dịch hoặc nộp vào tài khoản của KBNN tại ngân hàng thương mại theo đúng chế độ quy định; đơn vị giao dịch không được giữ lại nguồn thu NSNN bằng tiền mặt để chi, trừ trường hợp được phép để lại chi theo chế độ quy định.", "header": "['Thông tư 13/2017/TT-BTC quy định quản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hệ thống Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. QUẢN LÝ THU, CHI BẰNG TIỀN MẶT'\n 'Điều 5. Tổ chức thu tiền mặt']", "len_tokenizer": 285, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thu nsnn bằng tiền_mặt : \n a ) đối_với các khoản thu nsnn bằng tiền_mặt phát_sinh tại kbnn : được thực_hiện