Document ID: 336289

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp Luật số 80/2015/QH13;
Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê chuẩn bảng hệ số lương Tổng Kiểm toán nhà nước; bảng hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo của Kiểm toán nhà nước; bảng hệ số lương của công chức Kiểm toán nhà nước; chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, công chức Kiểm toán nhà nước; chế độ trang phục của cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán nhà nước; chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán nhà nước theo các phụ lục 1, 2, 3, 4, 5 và 6 kèm theo.", "header": "['Nghị quyết 325/2016/UBTVQH14 quy định về chế độ đối với cán bộ, công chức của Kiểm toán Nhà nước do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_chuẩn bảng hệ_số lương tổng_kiểm_toán nhà_nước ; bảng hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của kiểm_toán nhà_nước ; bảng hệ_số lương của công_chức kiểm_toán nhà_nước ; chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với cán_bộ , công_chức kiểm_toán nhà_nước ; chế_độ trang_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức kiểm_toán nhà_nước ; chế_độ ưu_tiên đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của kiểm_toán nhà_nước theo các phụ_lục 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 kèm theo .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán nhà nước theo quy định tại Nghị quyết này. Việc chuyển xếp lương, chế độ nâng bậc lương và các chế độ khác liên quan đến tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán nhà nước quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo các văn bản hướng dẫn về tiền lương của Chính phủ.", "header": "['Nghị quyết 325/2016/UBTVQH14 quy định về chế độ đối với cán bộ, công chức của Kiểm toán Nhà nước do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 2 . chính_phủ hướng_dẫn thực_hiện chế_độ ưu_tiên đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của kiểm_toán nhà_nước theo quy_định tại nghị_quyết này . việc chuyển xếp lương , chế_độ nâng bậc lương và các chế_độ khác liên_quan đến tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của kiểm_toán nhà_nước quy_định tại nghị_quyết này thực_hiện theo các văn_bản hướng_dẫn về tiền_lương của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006 phê chuẩn Bảng lương và phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo Kiểm toán nhà nước; Bảng lương, phụ cấp, trang phục đối với cán bộ, công chức Kiểm toán nhà nước; Chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước; Nghị quyết số 794/2009/NQ-UBTVQH12 ngày 22/6/2009 về sửa đổi, bổ sung chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động của Kiểm toán nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03/3/2006; Nghị quyết số 670a/2013/NQ-UBTVQH13 ngày 14/10/2013 sửa đổi tỷ lệ phần trăm được trích, được sử dụng từ số tiền do Kiểm toán nhà nước phát hiện và kiến nghị trong Nghị quyết số 794/2009/NQ-UBTVQH12 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phùng Quốc Hiển PHỤ LỤC 1", "header": "['Nghị quyết 325/2016/UBTVQH14 quy định về chế độ đối với cán bộ, công chức của Kiểm toán Nhà nước do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 216, "lower_segmented_text": "điều 3 . nghị_quyết này có hiệu_lực kể từ ngày ký ban_hành . nghị_quyết số 1003 / 2006 / nq - ubtvqh11 ngày 03 / 3 / 2006 phê_chuẩn bảng lương và phụ_cấp chức_vụ đối_với cán_bộ lãnh_đạo kiểm_toán nhà_nước ; bảng lương , phụ_cấp , trang_phục đối_với cán_bộ , công_chức kiểm_toán nhà_nước ; chế_độ ưu_tiên đối_với kiểm_toán_viên nhà_nước ; nghị_quyết số 794 / 2009 / nq - ubtvqh12 ngày 22 / 6 / 2009 về sửa_đổi , bổ_sung chế_độ ưu_tiên đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động của kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo nghị_quyết số 1003 / 2006 / nq - ubtvqh11 ngày 03 / 3 / 2006 ; nghị_quyết số 670a / 2013 / nq - ubtvqh13 ngày 14 / 10 / 2013 sửa_đổi tỷ_lệ phần_trăm được trích , được sử_dụng từ số tiền do kiểm_toán nhà_nước phát_hiện và kiến_nghị trong nghị_quyết số 794 / 2009 / nq - ubtvqh12 hết hiệu_lực kể từ ngày nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành . / . tm . ủy_ban thường_vụ quốc_hội kt . chủ_tịch phó_chủ_tịch phùng quốc hiển phụ_lục 1", "pointer_link": "['Điều 3']"}]