Document ID: 492834

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN DẢI TẦN 40 GHZ ĐẾN 246 GHZ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.4.1. Cảnh báo (alarm) Việc dùng thông tin vô tuyến điện để chỉ thị một trạng thái báo động tại vị trí xa. 1.4.2. Ăng ten giả (artificial antenna) Một tải giả không bức xạ, có trở kháng danh định bằng trở kháng ra cao tần của thiết bị cần đo. Mức trở kháng này do nhà sản xuất thiết bị quy định. 1.4.3. Băng tần được ấn định (assigned frequency band) Băng tần mà thiết bị được phép hoạt động để thực hiện đầy đủ các chức năng theo thiết kế của thiết bị. 1.4.4. Ăng ten chuyên dùng (dedicated antenna) Ăng ten có thể tháo rời và được đo kiểm với thiết bị vô tuyến, được thiết kế như một phần không thể thiếu của thiết bị. 1.4.5. Trải phổ chuỗi trực tiếp (direct sequence spread spectrum) Sản phẩm điều chế nhận được từ sự kết hợp dữ liệu cần phát và chuỗi mã cố định dùng để điều chế trực tiếp sóng mang, ví dụ bằng cách dịch pha. CHÚ THÍCH: Tỷ lệ mã hóa xác định băng thông chiếm dụng. 1.4.6. Điều kiện môi trường (environmental profile) Các điều kiện môi trường hoạt động mà thiết bị thuộc phạm vi của quy chuẩn này bắt buộc phải tuân thủ. 1.4.7. Thiết bị cố định (fixed station) Thiết bị dự định dùng cố định tại một vị trí. 1.4.8. Trải phổ nhảy tần (frequency hopping spread spectrum) Kỹ thuật trải phổ trong đó tín hiệu phát lần lượt chiếm các tần số theo thời gian, mỗi tần số chiếm một khoảng thời gian nhất định, theo một lịch trình đã lập sẵn. CHÚ THÍCH: Khối phát và khối thu sử dụng cùng theo một mẫu nhảy tần. Số vị trí nhảy và băng thông cho mỗi vị trí nhảy xác định băng thông chiếm dụng. 1.4.9. Ăng ten tích hợp (integral antenna) Ăng ten cố định được gắn cùng thiết bị và được thiết kế như một phần không thể thiếu của thiết bị. 1.4.10. Thiết bị di động (mobile station) Thiết bị được gắn trên các phương tiện di động hoặc dùng như là một trạm di động. 1.4.11. Băng thông cần thiết (necessary bandwidth) Độ rộng của băng tần phát xạ, đủ để truyền thông tin với tốc độ và chất lượng theo yêu cầu quy định trước. CHÚ THÍCH: Băng thông cần thiết bao gồm cả phần dung sai tần số so với băng tần được ấn định. 1.4.12. Băng thông chiếm dụng (occupied bandwidth) Là độ rộng của băng tần mà công suất trung bình được phát xạ tại các tần số thấp hơn cận dưới và cao hơn cận trên của băng tần đó bằng 0,5 % của tổng công suất trung bình của phát xạ máy phát. CHÚ THÍCH: Giá trị trên tương ứng với mức -23 dBc so với công suất phát xạ đỉnh. 1.4.13. Tần số hoạt động (operating frequency) Tần số danh định hoạt động của thiết bị, được coi là tần số hoạt động trung tâm. CHÚ THÍCH: Thiết bị có thể hoạt động tại nhiều băng tần khác nhau. 1.4.14. Dải tần số hoạt động (operating frequency range) Dải các tần số hoạt động của thiết bị trong đó tần số này có thể được điều chỉnh bằng điều chỉnh máy, chuyển mạch hoặc lập trình lại. 1.4.15. Thiết bị cầm tay (portable station) Thiết bị có thể mang theo khi di chuyển. 1.4.16. Mật độ phổ công suất (power spectral density) Tỷ lệ công suất trên băng thông đo vô tuyến sử dụng. CHÚ THÍCH: Đơn vị của mật độ phổ công suất là dBm/Hz hoặc là đơn vị công suất dBm đối với băng thông sử dụng. Trong trường hợp đo sử dụng máy phân tích phổ thì băng thông đo bằng RBW. 1.4.17. Đo bức xạ (radiated measurements) Các phép đo liên quan tới trường bức xạ. 1.4.18. Trải phổ (spread spectrum) Kỹ thuật điều chế trong đó năng lượng của tín hiệu phát được trải trên một phổ tần số rộng. 1.4.19. Thiết bị công suất siêu thấp (ultralow power equipment) Thiết bị sử dụng đường bao công suất truyền tải dưới mức giới hạn của máy thu và phát ở chế độ rỗi/chờ được cho trong Bảng 5 của khuyến nghị CEPT/ERC Recommendation 74-01. 1.4.20. Phát xạ không mong muốn (unwanted emissions) Là phát xạ trên một tần số hoặc nhiều tần số nằm ngoài băng thông cần thiết và có cường độ có thể suy giảm mà không làm ảnh hưởng đến việc truyền thông tin. CHÚ THÍCH: Phát xạ không mong muốn bao gồm phát xạ hài, phát xạ kí sinh, các thành phần xuyên điều chế và các thành phần do chuyển đổi tần số.", "header": "['Thông tư 10/2021/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 40GHz đến 246 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 40 GHz đến 246 GHz (QCVN 123:2021/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.1. Phạm vi điều chỉnh Điều 1.2. Đối tượng áp dụng Điều 1.3. Tài liệu viện dẫn Điều 1.4. Giải thích từ ngữ Điều 1.5. Ký hiệu Điều 1.6. Chữ viết tắt']", "len_tokenizer": 844, "lower_segmented_text": "khoản 1.4.1 . cảnh_báo ( alarm ) việc dùng thông_tin vô_tuyến_điện để chỉ_thị một trạng_thái báo_động tại vị_trí xa . 1.4.2 . ăng ten giả ( artificial antenna ) một tải giả không bức_xạ , có trở_kháng danh định bằng trở_kháng ra cao_tần của thiết_bị cần đo . mức trở_kháng này do nhà sản_xuất thiết_bị quy_định . 1.4.3 . băng tần được ấn_định ( assigned frequency band ) băng tần mà thiết_bị được phép hoạt_động để thực_hiện đầy_đủ các chức_năng theo thiết_kế của thiết_bị . 1.4.4 . ăng ten chuyên_dùng ( dedicated antenna ) ăng ten có_thể tháo rời và được đo kiểm với thiết_bị vô_tuyến , được thiết_kế như một phần không_thể thiếu của thiết_bị . 1.4.5 . trải phổ chuỗi trực_tiếp ( direct sequence spread spectrum ) sản_phẩm điều_chế nhận được từ sự kết_hợp dữ_liệu cần phát và chuỗi mã cố_định dùng để điều_chế trực_tiếp sóng mang , ví_dụ bằng cách dịch pha . chú_thích : tỷ_lệ mã_hóa xác_định băng_thông chiếm_dụng . 1.4.6 . điều_kiện môi_trường ( environmental profile ) các điều_kiện môi_trường hoạt_động mà thiết_bị thuộc phạm_vi của quy_chuẩn này bắt_buộc phải tuân_thủ . 1.4.7 . thiết_bị cố_định ( fixed station ) thiết_bị dự_định dùng cố_định tại một vị_trí . 1.4.8 . trải phổ nhảy tần ( frequency hopping spread spectrum ) kỹ_thuật trải phổ trong đó tín_hiệu phát lần_lượt chiếm các tần_số theo thời_gian , mỗi tần_số chiếm một khoảng thời_gian nhất_định , theo một lịch_trình đã lập sẵn . chú_thích : khối phát và khối thu sử_dụng cùng theo một mẫu nhảy tần . số vị_trí nhảy và băng_thông cho mỗi vị_trí nhảy xác_định băng_thông chiếm_dụng . 1.4.9 . ăng ten tích_hợp ( integral antenna ) ăng ten cố_định được gắn cùng thiết_bị và được thiết_kế như một phần không_thể thiếu của thiết_bị . 1.4.10 . thiết_bị di_động ( mobile station ) thiết_bị được gắn trên các phương_tiện di_động hoặc dùng như là một trạm di_động . 1.4.11 . băng_thông cần_thiết ( necessary bandwidth ) độ rộng của băng tần phát_xạ , đủ để truyền_thông_tin với tốc_độ và chất_lượng theo yêu_cầu quy_định trước . chú_thích : băng_thông cần_thiết bao_gồm cả phần dung_sai tần_số so với băng tần được ấn_định . 1.4.12 . băng_thông chiếm_dụng ( occupied bandwidth ) là độ rộng của băng tần mà công_suất trung_bình được phát_xạ tại các tần_số thấp hơn cận_dưới và cao hơn cận_trên của băng tần đó bằng 0,5 % của tổng_công_suất trung_bình của phát_xạ máy phát . chú_thích : giá_trị trên tương_ứng với mức - 23 dbc so với công_suất phát_xạ đỉnh . 1.4.13 . tần_số hoạt_động ( operating frequency ) tần_số danh định hoạt_động của thiết_bị , được coi là tần_số hoạt_động trung_tâm . chú_thích : thiết_bị có_thể hoạt_động tại nhiều băng tần khác nhau . 1.4.14 . dải_tần_số hoạt_động ( operating frequency range ) dải các tần_số hoạt_động của thiết_bị trong đó tần_số này có_thể được điều_chỉnh bằng điều_chỉnh máy , chuyển mạch hoặc lập_trình lại . 1.4.15 . thiết_bị cầm tay ( portable station ) thiết_bị có_thể mang theo khi di_chuyển . 1.4.16 . mật_độ phổ công_suất ( power spectral density ) tỷ_lệ công_suất trên băng_thông đo vô_tuyến sử_dụng . chú_thích : đơn_vị của mật_độ phổ công_suất là dbm / hz hoặc là đơn_vị công_suất dbm đối_với băng_thông_sử_dụng . trong trường_hợp đo sử_dụng máy phân_tích phổ thì băng_thông đo bằng rbw . 1.4.17 . đo bức_xạ ( radiated measurements ) các phép đo liên_quan tới trường bức_xạ . 1.4.18 . trải phổ ( spread spectrum ) kỹ_thuật điều_chế trong đó năng_lượng của tín_hiệu phát được trải trên một phổ tần_số rộng . 1.4.19 . thiết_bị công_suất siêu thấp ( ultralow power equipment ) thiết_bị sử_dụng đường bao công_suất truyền_tải dưới mức giới_hạn của máy thu và phát ở chế_độ rỗi / chờ được cho trong bảng 5 của khuyến_nghị cept / erc recommendation 74 - 01 . 1.4.20 . phát_xạ không mong_muốn ( u