Document ID: 320097

Title: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ; nguyên tắc, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ nhằm bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ quyền con người, quyền công dân và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.", "header": "['Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 2017'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ ; nguyên_tắc , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ nhằm bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ quyền con_người , quyền công_dân và phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ.", "header": "['Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 2017'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . luật này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Vũ khí là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khỏe của con người, phá hủy kết cấu vật chất, bao gồm: vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao và vũ khí khác có tính năng, tác dụng tương tự.\n2. Vũ khí quân dụng là vũ khí được chế tạo, sản xuất bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật, thiết kế của nhà sản xuất hợp pháp, được trang bị cho lực lượng vũ trang nhân dân và các lực lượng khác theo quy định của Luật này để thi hành công vụ, bao gồm:\na) Súng cầm tay bao gồm: súng ngắn, súng trường, súng tiểu liên, súng trung liên, súng chống tăng, súng phóng lựu;\nb) Vũ khí hạng nhẹ bao gồm: súng đại liên, súng cối, súng ĐKZ, súng máy phòng không, tên lửa chống tăng cá nhân;\nc) Vũ khí hạng nặng bao gồm: máy bay chiến đấu, trực thăng vũ trang, xe tăng, xe thiết giáp, tàu chiến, tàu ngầm, pháo mặt đất, pháo phòng không, tên lửa;\nd) Bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, thủy lôi; đạn sử dụng cho các loại vũ khí quy định tại các điểm a, b và c khoản này.\n3. Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn, bao gồm: súng kíp, súng hơi và đạn sử dụng cho các loại súng này.\n4. Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo, nguyên lý hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, bao gồm: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, đao, mã tấu, côn, quả đấm, quả chùy, cung, nỏ, phi tiêu.\n5. Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để luyện tập, thi đấu thể thao, bao gồm:\na) Súng trường hơi, súng trường bắn đạn nổ, súng ngắn hơi, súng ngắn bắn đạn nổ, súng thể thao bắn đạn sơn, súng bắn đĩa bay và đạn sử dụng cho các loại súng này;\nb) Vũ khí thô sơ quy định tại khoản 4 Điều này dùng để luyện tập, thi đấu thể thao.\n6. Vũ khí có tính năng, tác dụng tương tự là vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, không theo tiêu chuẩn kỹ thuật, thiết kế của nhà sản xuất hợp pháp, có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khỏe của con người, phá hủy kết cấu vật chất tương tự như vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao.\n7. Vật liệu nổ là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hóa học nhanh, mạnh, tỏa nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm:\na) Thuốc nổ là hóa chất hoặc hỗn hợp chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động của xung kích thích;\nb) Phụ kiện nổ là kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, mồi nổ, vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo xung kích thích ban đầu làm nổ khối thuốc nổ hoặc thiết bị chuyên dùng có chứa thuốc nổ.\n8. Vật liệu nổ quân dụng là vật liệu nổ sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh.\n9. Vật liệu nổ công nghiệp là vật liệu nổ sử dụng cho mục đích kinh tế, dân sự.\n10. Tiền chất thuốc nổ là hóa chất nguy hiểm, trực tiếp dùng để sản xuất thuốc nổ.\n11. Công cụ hỗ trợ là phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp, bao gồm:\na) Súng bắn điện, hơi ngạt, chất độc, chất gây mê, từ trường, laze, lưới; súng phóng dây mồi; súng bắn đạn nhựa, nổ, cao su, hơi cay, pháo hiệu, hiệu lệnh, đánh dấu và đạn sử dụng cho các loại súng này;\nb) Phương tiện xịt hơi cay, hơi ngạt, chất độc, chất gây mê, chất gây ngứa;\nc) Lựu đạn khói, lựu đạn cay, quả nổ;\nd) Dùi cui điện, dùi cui cao su, dùi cui kim loại; khóa số tám, bàn chông, dây đinh gai; áo giáp; găng tay điện, găng tay bắt dao; lá chắn, mũ chống đạn; thiết bị áp chế bằng âm thanh;\nđ) Động vật nghiệp vụ là động vật được huấn luyện để sử dụng cho yêu cầu bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội;\ne) Công cụ hỗ trợ có tính năng, tác dụng tương tự là phương tiện được chế tạo, sản xuất không theo tiêu chuẩn kỹ thuật, thiết kế của nhà sản xuất hợp pháp, có tính năng, tác dụng tương tự như công cụ hỗ trợ quy định tại các điểm a, b, c và d khoản này.\n12. Kinh doanh là việc mua bán vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ.", "header": "['Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 2017'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 879, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . vũ_khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khỏe của con_người , phá_hủy kết_cấu vật_chất , bao_gồm : vũ_khí quân_dụng , súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . \n 2 . vũ_khí quân_dụng là vũ_khí được chế_tạo , sản_xuất bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật , thiết_kế của nhà sản_xuất hợp_pháp , được trang_bị cho lực_lượng vũ_trang nhân_dân và các lực_lượng khác theo quy_định của luật này để thi_hành công_vụ , bao_gồm : \n a ) súng cầm tay bao_gồm : súng_ngắn , súng_trường , súng tiểu_liên , súng trung_liên , súng chống tăng , súng phóng lựu ; \n b ) vũ_khí hạng nhẹ bao_gồm : súng đại_liên , súng_cối , súng đkz , súng_máy phòng không , tên_lửa chống tăng cá_nhân ; \n c ) vũ_khí hạng nặng bao_gồm : máy_bay chiến_đấu , trực_thăng vũ_trang , xe_tăng , xe thiết_giáp , tàu_chiến , tàu_ngầm , pháo mặt_đất , pháo phòng_không , tên_lửa ; \n d ) bom , mìn , lựu_đạn , ngư_lôi , thủy_lôi ; đạn sử_dụng cho các loại vũ_khí quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . \n 3 . súng săn là súng được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , được sử_dụng để săn_bắn , bao_gồm : súng_kíp , súng_hơi và đạn sử_dụng cho các loại súng này . \n 4 . vũ_khí thô_sơ là vũ_khí có cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , bao_gồm : dao_găm , kiếm , giáo , mác , thương , lưỡi_lê , đao , mã_tấu , côn , quả_đấm , quả chùy , cung , nỏ , phi_tiêu . \n 5 . vũ_khí thể_thao là vũ_khí được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , được sử_dụng để luyện_tập , thi_đấu thể_thao , bao_gồm : \n a ) súng_trường hơi , súng_trường_bắn đạn_nổ , súng_ngắn hơi , súng_ngắn bắn đạn_nổ , súng thể_thao bắn đạn sơn , súng bắn đĩa_bay và đạn sử_dụng cho các loại súng này ; \n b ) vũ_khí thô_sơ quy_định tại khoản 4 điều này dùng để luyện_tập , thi_đấu thể_thao . \n 6 . vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự là vũ_khí được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , không theo