Document ID: 361520

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU VỀ CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 93/2017/NĐ-CP).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 17/2017/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2017 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có) (sau đây gọi tắt là Luật các tổ chức tín dụng).\nb) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với tổ chức tín dụng là tổ chức tài chính vi mô, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.", "header": "['Thông tư 16/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 225, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn một_số điều về chế_độ tài_chính đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp ngày 07 tháng 8 năm 2017 của chính_phủ về chế_độ tài_chính đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả đầu_tư vốn nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng do nhà_nước nắm giữ 100 % vốn điều_lệ và tổ_chức tín_dụng có vốn nhà_nước ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật các tổ_chức tín_dụng số 17 / 2017 / qh14 ngày 20 tháng 11 năm 2017 và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ( sau đây gọi tắt là luật các tổ_chức tín_dụng ) . \n b ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với tổ_chức tín_dụng là tổ_chức tài_chính vi_mô , ngân_hàng chính_sách , ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ tín_dụng nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản\n1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn, tài sản theo quy định tại Chương II Nghị định số 93/2017/NĐ-CP, quy định pháp luật có liên quan và hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này.\n2. Đối với các bất động sản nắm giữ do việc xử lý nợ vay theo quy định tại khoản 3 Điều 132 Luật các tổ chức tín dụng:\na) Đối với các bất động sản tổ chức tín dụng nắm giữ tạm thời để bán, chuyển nhượng nhằm thu hồi vốn trong thời hạn 03 năm, tổ chức tín dụng không hạch toán tăng tài sản, không trích khấu hao.\nb) Đối với các bất động sản được tổ chức tín dụng mua lại để phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh, tổ chức tín dụng hạch toán tăng tài sản, trích khấu hao theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo giới hạn đầu tư mua sắm tài sản cố định theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 6 Nghị định số 93/2017/NĐ-CP.\n3. Trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đảm bảo duy trì giới hạn đầu tư, mua sắm tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh theo nguyên tắc: giá trị còn lại của tài sản cố định không vượt quá 50% vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ ghi trên sổ sách kế toán đối với tổ chức tín dụng; không vượt quá 50% vốn được cấp và quỹ dự trữ bổ sung vốn ghi trên sổ sách kế toán đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài.", "header": "['Thông tư 16/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "điều 3 . quản_lý và sử_dụng vốn , tài_sản \n 1 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng vốn , tài_sản theo quy_định tại chương ii nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp , quy_định pháp_luật có liên_quan và hướng_dẫn cụ_thể tại thông_tư này . \n 2 . đối_với các bất_động_sản nắm giữ do việc xử_lý nợ vay theo quy_định tại khoản 3 điều 132 luật các tổ_chức tín_dụng : \n a ) đối_với các bất_động_sản tổ_chức tín_dụng nắm giữ tạm_thời để bán , chuyển_nhượng nhằm thu_hồi vốn trong thời_hạn 03 năm , tổ_chức tín_dụng không hạch_toán tăng tài_sản , không trích khấu_hao . \n b ) đối_với các bất_động_sản được tổ_chức tín_dụng mua lại để phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_kinh_doanh , tổ_chức tín_dụng hạch_toán tăng tài_sản , trích khấu_hao theo quy_định của pháp_luật và phải đảm_bảo giới_hạn đầu_tư mua_sắm tài_sản cố_định theo quy_định tại khoản 3 , khoản 4 điều 6 nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp . \n 3 . trong suốt quá_trình hoạt_động_kinh_doanh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đảm_bảo duy_trì giới_hạn đầu_tư , mua_sắm tài_sản cố_định phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_kinh_doanh theo nguyên_tắc : giá_trị còn lại của tài_sản cố_định không vượt quá 50 % vốn điều_lệ và quỹ dự_trữ bổ_sung vốn điều_lệ ghi trên sổ_sách kế_toán đối_với tổ_chức tín_dụng ; không vượt quá 50 % vốn được cấp và quỹ dự_trữ bổ_sung vốn ghi trên sổ_sách kế_toán đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Doanh thu. Doanh thu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm các khoản thu quy định tại Điều 16 Nghị định số 93/2017/NĐ-CP. Một số khoản thu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo hướng dẫn dưới đây:\n1. Thu từ hoạt động dịch vụ khác: Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn, tư vấn, môi giới tiền tệ; thu từ các dịch vụ khác.\n2. Thu từ hoạt động khác theo quy định của pháp luật, trong đó thu từ cho thuê tài sản trừ số tiền thu được từ cho thuê các bất động sản tạm thời nắm giữ được dùng để cấn trừ khoản nợ đã cho vay để xử lý nợ vay theo quy định tại khoản 3 Điều 132 Luật các tổ chức tín dụng để thu hồi nợ.\n3. Thu nhập khác:\na) Thu các khoản nợ phải trả nay đã mất chủ hoặc không xác định được chủ nợ theo quy định của pháp luật được ghi tăng thu nhập;\nb) Thu tiền phạt khách hàng, tiền khách hàng bồi thường do vi phạm hợp đồng được hạch toán vào thu nhập;\nc) Thu tiền bảo hiểm được bồi thường được hạch toán vào thu nhập sau khi đã bù đắp khoản tổn thất đã mua bảo hiểm;\nd) Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 16/2018/TT-BTC hướng dẫn về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "điều 4 . doanh_thu . doanh_thu của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm các khoản thu quy_định tại điều 16 nghị_định số 93 / 2017 / nđ - cp . một_số khoản thu của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo hướng_dẫn dưới đây : \n 1 . thu từ hoạt_động dịch_vụ khác : thu từ cung_ứng dịch_vụ bảo_quản tài_sản , cho thuê tủ , két an_toàn , tư_vấn , môi_giới tiền_tệ ; thu từ các dịch_vụ khác . \n 2 . thu từ hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật , trong đó thu từ cho thuê tài_sản trừ số tiền thu được từ cho thuê các bất_động_sản tạm_thời nắm giữ được dùng để cấn trừ khoản nợ đã cho vay để xử_lý nợ vay theo quy_định tại khoản 3 điều 132 luật các tổ_chức tín_dụng để thu_hồi nợ . \n 3 . thu_nhập khác : \n a ) thu các khoản nợ phải trả nay đã mất chủ hoặc không xác_định được chủ_nợ theo quy_định của pháp_luật được ghi tăng thu_nhập ; \n b ) thu tiền phạt khách_hàng , tiền khách_hàng bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng được hạch_toán vào thu_nhập ; \n c ) thu tiền bảo_hiểm được bồi_thường được hạch_toán vào thu_nhập sau