Document ID: 301665

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN 60-MT: 2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sản xuất cồn nhiên liệu. Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sản xuất cồn nhiên liệu khi xả vào nguồn tiếp nhận.\n1.2. Đối tượng áp dụng 1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng riêng cho nước thải sản xuất cồn nhiên liệu được sản xuất từ sắn lát, tinh bột sắn. Mọi tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xả nước thải sản xuất cồn nhiên liệu ra nguồn tiếp nhận nước thải tuân thủ quy định tại quy chuẩn này. 1.2.2. Nước thải sản xuất cồn nhiên liệu xả vào hệ thống thu gom của nhà máy xử lý nước thải tập trung tuân thủ theo quy định của đơn vị quản lý và vận hành nhà máy xử lý nước thải tập trung.\n1.3. Giải thích thuật ngữ Trong quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Nước thải sản xuất cồn nhiên liệu là nước thải phát sinh từ quá trình hoạt động sản xuất của cơ sở sản xuất cồn nhiên liệu. 1.3.2. Cồn nhiên liệu được hiểu như sau: cồn nhiên liệu (etanol nhiên liệu và etanol nhiên liệu biến tính) là Etanol (C2H5OH) được sản xuất bằng quá trình lên men sắn lát, tinh bột sắn với men rượu, cồn nhiên liệu được sử dụng pha chế trong nhiên liệu cho động cơ xăng và không được sử dụng cho mục đích chế biến đồ uống. 1.3.3. Nguồn tiếp nhận nước thải là hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối, khe, rạch, kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định.", "header": "['Thông tư 76/2015/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sản xuất cồn nhiên liệu do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 297, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường : qcvn 60 - mt : 2015 / btnmt - quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu . điều 1 . quy_định chung \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu khi xả vào nguồn tiếp_nhận . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng 1.2.1 . quy_chuẩn này áp_dụng riêng cho nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu được sản_xuất từ sắn lát , tinh_bột sắn . mọi tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động xả nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu ra nguồn tiếp_nhận nước_thải tuân_thủ quy_định tại quy_chuẩn này . 1.2.2 . nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu xả vào hệ_thống thu_gom của nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung tuân_thủ theo quy_định của đơn_vị quản_lý và vận_hành nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung . \n 1.3 . giải_thích thuật_ngữ trong quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu là nước_thải phát_sinh từ quá_trình hoạt_động_sản_xuất của cơ_sở sản_xuất cồn nhiên_liệu . 1.3.2 . cồn nhiên_liệu được hiểu như sau : cồn nhiên_liệu ( etanol nhiên_liệu và etanol nhiên_liệu biến tính ) là etanol ( c2h5oh ) được sản_xuất bằng quá_trình lên_men sắn lát , tinh_bột sắn với men rượu , cồn nhiên_liệu được sử_dụng pha_chế trong nhiên_liệu cho động_cơ xăng và không được sử_dụng cho mục_đích chế_biến đồ uống . 1.3.3 . nguồn tiếp_nhận nước_thải là hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm ; vùng nước biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 2.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sản xuất cồn nhiên liệu khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải 2.1.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sản xuất cồn nhiên liệu khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải được tính theo công thức sau: Cmax = C x Kq x Kf Trong đó: - Cmax là giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải sản xuất cồn nhiên liệu khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít (mg/l); - C là giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải sản xuất cồn nhiên liệu quy định tại mục 2.2; - Kq là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải quy định tại mục 2.3 ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; dung tích của hồ, ao, đầm; mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ; - Kf là hệ số lưu lượng nguồn thải quy định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu lượng nước thải sản xuất cồn nhiên liệu khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải. 2.1.2. Áp dụng giá trị tối đa cho phép Cmax = C (không áp dụng hệ số Kq và Kf) đối với thông số pH. 2.1.3. Nước thải sản xuất cồn nhiên liệu xả ra hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư chưa có nhà máy xử lý nước thải tập trung thì áp dụng giá trị Cmax = C quy định tại cột B, Bảng 1.", "header": "['Thông tư 76/2015/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sản xuất cồn nhiên liệu do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2016. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 252, "lower_segmented_text": "khoản 2.1 . giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải 2.1.1 . giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải được tính theo công_thức sau : cmax = c x kq x kf trong đó : - cmax là giá_trị tối_đa cho phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải , tính bằng miligam trên lít ( mg / l ) ; - c là giá_trị của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu quy_định tại mục 2.2 ; - kq là hệ_số nguồn tiếp_nhận nước_thải quy_định tại mục 2.3 ứng với lưu_lượng dòng_chảy của sông , suối , khe , rạch ; kênh , mương ; dung_tích của hồ , ao , đầm ; mục_đích sử_dụng của vùng nước biển ven bờ ; - kf là hệ_số lưu_lượng nguồn thải quy_định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu_lượng nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu khi xả ra nguồn tiếp_nhận nước_thải . 2.1.2 . áp_dụng giá_trị tối_đa cho phép cmax = c ( không áp_dụng hệ_số kq và kf ) đối_với thông_số ph . 2.1.3 . nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu xả ra hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư chưa có nhà_máy xử_lý nước_thải tập_trung thì áp_dụng giá_trị cmax = c quy_định tại cột b , bảng 1 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2.1']"}, {"full_text": "Khoản 2.2. Giá trị làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm Bảng 1: Giá trị C để làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sản xuất cồn nhiên liệu TT Thông số Đơn vị Giá trị c A B 1 pH - 6,0-9,0 5,5-9,0 2 BOD5 ở 20°C mg/l 30 50 3 COD mg/l 100 250 4 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l 50 100 5 Tổng nitơ (tính theo N) mg/l 40 80 6 Tổng phốt pho (tính theo P) mg/l 4 6 - Cột A Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải sản xuất cồn nhiên liệu khi xả ra nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt. - Cột B Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải sản xuất cồn nhiên liệu khi xả ra nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt. Mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải được xác định tại khu vực tiếp nhận nước thải.", "header": "['Thông tư 76/2015/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sản xuất cồn nhiên liệu do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2016. Điều 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "khoản 2.2 . giá_trị làm cơ_sở tính_toán giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm bảng 1 : giá_trị c để làm cơ_sở tính_toán giá_trị tối_đa cho phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu tt thông_số đơn_vị giá_trị c a b 1 ph - 6,0 - 9,0 5,5 - 9,0 2 bod5 ở 20 ° c mg / l 30 50 3 cod mg / l 100 250 4 tổng_chất_rắn lơ_lửng ( tss ) mg / l 50 100 5 tổng_nitơ ( tính theo n ) mg / l 40 80 6 tổng_phốt_pho ( tính theo p ) mg / l 4 6 - cột a bảng 1 quy_định giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu khi xả ra nguồn nước được dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt . - cột b bảng 1 quy_định giá_trị c của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sản_xuất cồn nhiên_liệu khi xả ra ngu