Document ID: 171271

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH QUẢNG NINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 610.235 100 610.235 100 1 Đất nông nghiệp 460.119 75,40 445.226 445.226 72,96 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 28.531 6,20 25.000 25.000 5,62 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 20.686 19.000 19.000 1.2 Đất trồng cây lâu năm 15.227 3,31 11.568 11.568 2,60 1.3 Đất rừng phòng hộ 122.064 26,53 129.000 129.000 28,97 1.4 Đất rừng đặc dụng 25.258 5,49 26.000 26.000 5,84 1.5 Đất rừng sản xuất 241.071 52,39 232.709 232.709 52,27 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 24.578 5,34 23.772 23.772 5,34 1.7 Đất làm muối 3 0,00 0 2 2 0,00 2 Đất phi nông nghiệp 83.795 13,73 130.510 130.510 21,39 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 230 0,28 236 236 0,18 2.2 Đất quốc phòng 4.727 5,64 7.237 7.237 5,55 2.3 Đất an ninh 914 1,09 1.596 1.596 1,22 2.4 Đất khu công nghiệp 1.281 1,53 9.252 96 9.308 7,13 - Đất xây dựng khu công nghiệp 1.052 9.252 9.212 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 229 96 96 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 6.465 7,72 9.721 9.721 7,45 2.6 Đất di tích danh thắng 5.252 6,27 5.962 5.962 4,57 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 436 0,52 510 510 0,39 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 88 0,11 155 155 0,12 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.023 1,22 1,226 1.226 0,94 2.10 Đất phát triển hạ tầng 15.568 18,58 21.253 706 21.959 16,83 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 369 380 281 661 - Đất cơ sở y tế 97 126 9 135 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 628 1.022 10 1.032 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 615 1.461 200 1.661 2.11 Đất ở tại đô thị 5.396 6,44 7.121 948 8.069 6,18 3 Đất chưa sử dụng 66.321 10,87 34.499 34.499 5,65 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 34.499 34.499 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 31.822 31.822 4 Đất đô thị 82.841 131.636 131.636 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 20.793 36.732 36.732 6 Đất khu du lịch 7.791 14.939 14.939", "header": "['Nghị quyết 22/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Ninh'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 520, "lower_segmented_text": "khoản 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : stt loại đất hiện_trạng năm 2010 quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) quốc_gia phân_bổ ( ha ) tỉnh xác_định ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) tổng_diện_tích tự_nhiên 610.235 100 610.235 100 1 đất nông_nghiệp 460.119 75,40 445.226 445.226 72,96 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 28.531 6,20 25.000 25.000 5,62 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 20.686 19.000 19.000 1.2 đất trồng cây lâu năm 15.227 3,31 11.568 11.568 2,60 1.3 đất rừng phòng_hộ 122.064 26,53 129.000 129.000 28,97 1.4 đất rừng đặc_dụng 25.258 5,49 26.000 26.000 5,84 1.5 đất rừng sản_xuất 241.071 52,39 232.709 232.709 52,27 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 24.578 5,34 23.772 23.772 5,34 1.7 đất làm muối 3 0,00 0 2 2 0,00 2 đất phi nông_nghiệp 83.795 13,73 130.510 130.510 21,39 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 230 0,28 236 236 0,18 2.2 đất quốc_phòng 4.727 5,64 7.237 7.237 5,55 2.3 đất an_ninh 914 1,09 1.596 1.596 1,22 2.4 đất khu công_nghiệp 1.281 1,53 9.252 96 9.308 7,13 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 1.052 9.252 9.212 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 229 96 96 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 6.465 7,72 9.721 9.721 7,45 2.6 đất di_tích danh_thắng 5.252 6,27 5.962 5.962 4,57 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 436 0,52 510 510 0,39 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 88 0,11 155 155 0,12 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.023 1,22 1,226 1.226 0,94 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 15.568 18,58 21.253 706 21.959 16,83 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 369 380 281 661 - đất cơ_sở y_tế 97 126 9 135 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 628 1.022 10 1.032 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 615 1.461 200 1.661 2.11 đất ở tại đô_thị 5.396 6,44 7.121 948 8.069 6,18 3 đất chưa sử_dụng 66.321 10,87 34.499 34.499 5,65 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 34.499 34.499 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 31.822 31.822 4 đất đô_thị 82.841 131.636 131.636 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 20.793 36.732 36.732 6 đất khu du_lịch 7.791 14.939 14.939", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha STT Loại đất Cả thời kỳ Phân theo giai đoạn Giai đoạn (2011 -2015) Giai đoạn (2016-2020) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 39.776 24.852 14.924 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 3.375 1.914 1.461 1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.659 1.673 986 1.3 Đất rừng phòng hộ 5.790 3.474 2.316 1.4 Đất rừng đặc dụng 284 80 204 1.5 Đất rừng sản xuất 18.521 12.315 6.206 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 6.419 3.805 2.614 1.7 Đất làm muối 2 2 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 15 15 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 85 29 56 2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại 165 87 78 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 558 447 111", "header": "['Nghị quyết 22/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Ninh'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "khoản 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : đơn_vị tính : ha stt loại đất cả thời_kỳ phân theo giai_đoạn giai_đoạn ( 2011 - 2015 ) giai_đoạn ( 2016 - 2020 ) 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 39.776 24.852 14.924 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 3.375 1.914 1.461 1.2 đất trồng cây lâu năm 2.659 1.673 986 1.3 đất rừng phòng_hộ 5.790 3.474 2.316 1.4 đất rừng đặc_dụng 284 80 204 1.5 đất rừng sản_xuất 18.521 12.315 6.206 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 6.419 3.805 2.614 1.7 đất làm muối 2 2 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 15 15 2.2 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 85 29 56 2.3 đất trồng lúa chuyển sang đất nông_nghiệp còn lại 165 87 78 2.4 đất rừng phòng_hộ chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 558 447 111", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ Phân theo giai đoạn Giai đoạn (2011-2015) Giai đoạn (2016-2020) 1 Đất nông nghiệp 22.981 14.303 8.678 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 109 104 5 1.2 Đất trồng cây lâu năm 41 33 8 1.3 Đất rừng phòng hộ 7.762 4.361 3.401 1.4 Đất rừng đặc dụng 278 174 104 1.5 Đất rừng sản xuất 13.556 9.123 4.433 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 1.159 485 674 2 Đất phi nông nghiệp 8.841 5.696 3.145 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 570 507 63 2.2 Đất an ninh 13 13 2.3 Đất khu công nghiệp 1.922 458 1.464 2.4 Đất cho hoạt động khoáng sản 742 583 159 2.5 Đất di tích danh thắng 56 49 7 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 43 42 1 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3 2 1 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 35 35 2.9 Đất phát triển hạ tầng 857 418 439 Trong đó - Đất cơ sở văn hóa 108 51 57 - Đất cơ sở y tế 1 1 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 22 18 4 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 126 5 121 2.10 Đất ở tại đô thị 244 133 111 3 Đất đô thị 2.142 1.468 674 4 Đất khu du lịch 561 299 262 (Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh xác lập ngày 09 tháng 8 năm 2012).", "header": "['Nghị quyết 22/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Ninh'\n 'Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau:']", "len_tokenizer": 287, "lower_segmented_text": "khoản 3 . diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng cho các mục_đích : đơn_vị tính : ha stt mục_đích sử_dụng cả thời_kỳ phân theo giai_đoạn giai_đoạn ( 2011 - 2015 ) gia