Document ID: 516994

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 273/2016/TT-BTC NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ QUYỀN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ GIẤY PHÉP NGHIỆP VỤ VIỄN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau: “2. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí và số tiền phí thu được theo tỷ lệ quy định tại Thông tư này vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước”.", "header": "['Thông tư 32/2022/TT-BTC sửa đổi Thông tư 273/2016/TT-BTC quy định về mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016']", "len_tokenizer": 108, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 6 như sau : “ 2 . tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện kê_khai phí , lệ_phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo quy_định tại luật quản_lý thuế và nghị_định số 126 / 2020 / nđ - cp ngày 19 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật quản_lý thuế . tổ_chức thu phí , lệ_phí thực_hiện nộp 100 % số tiền lệ_phí và số tiền phí thu được theo tỷ_lệ quy_định tại thông_tư này vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau: “1. Đơn vị được Bộ Thông tin và Truyền thông giao thực hiện thu phí phải nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn cung cấp dịch vụ, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Trường hợp đơn vị này thuộc diện được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được trích để lại 4% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí và nộp 96% vào ngân sách nhà nước”.", "header": "['Thông tư 32/2022/TT-BTC sửa đổi Thông tư 273/2016/TT-BTC quy định về mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 7 như sau : “ 1 . đơn_vị được bộ thông_tin và truyền_thông giao thực_hiện thu phí phải nộp 100 % tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước . nguồn cung_cấp dịch_vụ , thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . trường_hợp đơn_vị này thuộc diện được khoán chi_phí hoạt_động từ nguồn thu phí theo quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí được trích để lại 4 % số tiền phí thu được để chi cho hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí và nộp 96 % vào ngân_sách nhà_nước ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 như sau: “3. Các nội dung khác liên quan đến việc đăng ký, kê khai, thu nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không quy định tại Thông tư này thực hiện theo quy định của Luật Phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP, Luật Quản lý thuế, Nghị định số 126/2020/NĐ-CP, Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ”.", "header": "['Thông tư 32/2022/TT-BTC sửa đổi Thông tư 273/2016/TT-BTC quy định về mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 điều 8 như sau : “ 3 . các nội_dung khác liên_quan đến việc đăng_ký , kê_khai , thu nộp , quản_lý , sử_dụng , công_khai chế_độ thu phí , lệ_phí không quy_định tại thông_tư này thực_hiện theo quy_định của luật phí và lệ_phí , nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp , luật quản_lý thuế , nghị_định số 126 / 2020 / nđ - cp , nghị_định số 11 / 2020 / nđ - cp ngày 20 tháng 01 năm 2020 của chính_phủ quy_định về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực kho_bạc nhà_nước , nghị_định số 123 / 2020 / nđ - cp ngày 19 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định về hóa_đơn , chứng_từ và thông_tư số 78 / 2021 / tt - btc ngày 17 tháng 9 năm 2021 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của luật quản_lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019 , nghị_định số 123 / 2020 / nđ - cp ngày 19 tháng 10 năm 2020 của chính_phủ quy_định về hóa_đơn , chứng_từ ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn.", "header": "['Thông tư 32/2022/TT-BTC sửa đổi Thông tư 273/2016/TT-BTC quy định về mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 2 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , nếu các văn_bản liên_quan viện_dẫn tại thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế_thì thực_hiện theo văn_bản mới được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế . \n 3 . trong quá_trình triển_khai thực_hiện , nếu có vướng_mắc , đề_nghị nghị các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ tài_chính để xem_xét , hướng_dẫn .", "pointer_link": "['Điều 2']"}]