Document ID: 105349

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM DỊCH VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ; Căn cứ Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 36/2001/PL-UBTVQH10 ngày 25/7/2001.

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật:\n1. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trị bệnh phòng trừ bệnh bạc lá (Xanthomonas oryzae Swings et al) hại lúa Ký hiệu: QCVN 01-14 : 2010/BNNPTNT.\n2. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ bọ xít hại lúa Ký hiệu: QCVN 01-15 : 2010/BNNPTNT.\n3. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình kiểm dịch côn trùng có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật Ký hiệu: QCVN 01-16 : 2010/BNNPTNT.\n4. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình điều tra theo dõi sinh vật gây hại trên giống cây có múi nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật Ký hiệu: QCVN 01-17 : 2010/BNNPTNT.\n5. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Qui trình giám định rệp sáp vảy ốc đen (Diaspidiotus perniciosus (comstock)) là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam Ký hiệu: QCVN 01-18 : 2010/BNNPTNT.\n6. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Qui trình kỹ thuật xông hơi khử trùng Ký hiệu: QCVN 01-19 : 2010/BNNPTNT.\n7. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xây dựng danh mục dịch hại thuộc diện điều chỉnh Ký hiệu: QCVN 01-20 : 2010/BNNPTNT.\n8. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra củ, quả xuất nhập khẩu và quá cảnh Ký hiệu: QCVN 01-21 : 2010/BNNPTNT.\n9. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra cây xuất nhập khẩu và quá cảnh Ký hiệu: QCVN 01-22 : 2010/BNNPTNT.\n10. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra các loại hạt xuất nhập khẩu và quá cảnh Ký hiệu: QCVN 01-23 : 2010/BNNPTNT.", "header": "['Thông tư 26/2010/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 372, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lĩnh_vực kiểm_dịch và bảo_vệ thực_vật : \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm trên đồng_ruộng hiệu_lực của các thuốc trị bệnh phòng_trừ bệnh bạc lá ( xanthomonas oryzae swings et al ) hại lúa ký_hiệu : qcvn 01 - 14 : 2010 / bnnptnt . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm trên đồng_ruộng hiệu_lực của các thuốc trừ bọ_xít hại lúa ký_hiệu : qcvn 01 - 15 : 2010 / bnnptnt . \n 3 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình kiểm_dịch côn_trùng có_ích nhập_khẩu trong khu cách_ly kiểm_dịch thực_vật ký_hiệu : qcvn 01 - 16 : 2010 / bnnptnt . \n 4 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình điều_tra theo_dõi sinh_vật gây hại trên giống cây có múi nhập_khẩu trong khu cách_ly kiểm_dịch thực_vật ký_hiệu : qcvn 01 - 17 : 2010 / bnnptnt . \n 5 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qui_trình giám_định rệp sáp vảy ốc đen ( diaspidiotus perniciosus ( comstock ) ) là dịch_hại kiểm_dịch thực_vật của việt_nam ký_hiệu : qcvn 01 - 18 : 2010 / bnnptnt . \n 6 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qui_trình kỹ_thuật xông_hơi khử_trùng ký_hiệu : qcvn 01 - 19 : 2010 / bnnptnt . \n 7 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_trình xây_dựng danh_mục dịch_hại thuộc diện điều_chỉnh ký_hiệu : qcvn 01 - 20 : 2010 / bnnptnt . \n 8 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_pháp kiểm_tra củ , quả xuất nhập_khẩu và quá_cảnh ký_hiệu : qcvn 01 - 21 : 2010 / bnnptnt . \n 9 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_pháp kiểm_tra cây xuất nhập_khẩu và quá_cảnh ký_hiệu : qcvn 01 - 22 : 2010 / bnnptnt . \n 10 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phương_pháp kiểm_tra các loại hạt xuất nhập_khẩu và quá_cảnh ký_hiệu : qcvn 01 - 23 : 2010 / bnnptnt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.", "header": "['Thông tư 26/2010/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực sau 6 tháng , kể từ ngày ký ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện.. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Bộ nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.", "header": "['Thông tư 26/2010/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng bộ , vụ_trưởng vụ khoa_học , công_nghệ và môi_trường , cục_trưởng cục bảo_vệ thực_vật , thủ_trưởng các đơn_vị và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vấn_đề vướng_mắc , đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kịp_thời phản_ánh về bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn để bộ nghiên_cứu , sửa_đổi , bổ_sung .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]