Document ID: 280693

Title: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, người nộp thuế, căn cứ tính thuế, thời điểm tính thuế, biểu thuế, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tự vệ áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.", "header": "['Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về đối_tượng chịu thuế , người nộp thuế , căn_cứ tính thuế , thời_điểm tính thuế , biểu_thuế , thuế_chống bán phá_giá , thuế chống trợ_cấp , thuế tự_vệ áp_dụng đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu ; miễn thuế , giảm thuế , hoàn thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng chịu thuế\n1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam.\n2. Hàng hóa xuất khẩu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước.\n3. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.\n4. Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu không áp dụng đối với các trường hợp sau:\na) Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển;\nb) Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại;\nc) Hàng hóa xuất khẩu từ khu phi thuế quan ra nước ngoài; hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác;\nd) Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu.\n5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.", "header": "['Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 205, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng chịu thuế \n 1 . hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu qua cửa_khẩu , biên_giới việt_nam . \n 2 . hàng_hóa xuất_khẩu từ thị_trường trong nước vào khu phi thuế_quan , hàng_hóa_nhập_khẩu từ khu phi thuế_quan vào thị_trường trong nước . \n 3 . hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ và hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp thực_hiện quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối . \n 4 . đối_tượng chịu thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : \n a ) hàng_hóa quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; \n b ) hàng_hóa viện_trợ nhân_đạo , hàng_hóa viện_trợ không hoàn lại ; \n c ) hàng_hóa xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hóa_nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hóa chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; \n d ) phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho nhà_nước khi xuất_khẩu . \n 5 . chính_phủ quy_định chi_tiết điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Người nộp thuế\n1. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n2. Tổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu.\n3. Người xuất cảnh, nhập cảnh có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, gửi hoặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam.\n4. Người được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế, bao gồm:\na) Đại lý làm thủ tục hải quan trong trường hợp được người nộp thuế ủy quyền nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;\nb) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế trong trường hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế;\nc) Tổ chức tín dụng hoặc tổ chức khác hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng trong trường hợp bảo lãnh, nộp thuế thay cho người nộp thuế;\nd) Người được chủ hàng hóa ủy quyền trong trường hợp hàng hóa là quà biếu, quà tặng của cá nhân; hành lý gửi trước, gửi sau chuyến đi của người xuất cảnh, nhập cảnh;\nđ) Chi nhánh của doanh nghiệp được ủy quyền nộp thuế thay cho doanh nghiệp;\ne) Người khác được ủy quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy định của pháp luật.\n5. Người thu mua, vận chuyển hàng hóa trong định mức miễn thuế của cư dân biên giới nhưng không sử dụng cho sản xuất, tiêu dùng mà đem bán tại thị trường trong nước và thương nhân nước ngoài được phép kinh doanh hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở chợ biên giới theo quy định của pháp luật.\n6. Người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế nhưng sau đó có sự thay đổi và chuyển sang đối tượng chịu thuế theo quy định của pháp luật.\n7. Trường hợp khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 330, "lower_segmented_text": "điều 3 . người nộp thuế \n 1 . chủ hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu . \n 2 . tổ_chức nhận ủy thác xuất_khẩu , nhập_khẩu . \n 3 . người xuất_cảnh , nhập_cảnh có hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu , gửi hoặc nhận hàng_hóa qua cửa_khẩu , biên_giới việt_nam . \n 4 . người được ủy quyền , bảo_lãnh và nộp thuế_thay cho người nộp thuế , bao_gồm : \n a ) đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp được người nộp thuế_ủy quyền nộp thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu ; \n b ) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế trong trường_hợp nộp thuế_thay cho người nộp thuế ; \n c ) tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp bảo_lãnh , nộp thuế_thay cho người nộp thuế ; \n d ) người được chủ hàng_hóa_ủy quyền trong trường_hợp hàng_hóa là quà biếu , quà tặng của cá_nhân ; hành_lý gửi trước , gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; \n đ ) chi_nhánh của doanh_nghiệp được ủy quyền nộp thuế_thay cho doanh_nghiệp ; \n e ) người khác được ủy quyền nộp thuế_thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật . \n 5 . người thu_mua , vận_chuyển hàng_hóa trong định mức miễn thuế của cư_dân biên_giới nhưng không sử_dụng cho sản_xuất , tiêu_dùng mà đem bán tại thị_trường trong nước và thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu ở chợ biên_giới theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . người có hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế nhưng sau đó có sự thay_đổi và chuyển sang đối_tượng chịu thuế theo quy_định của pháp_luật . \n 7 . trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khu phi thuế quan là khu vực kinh tế nằm trong lãnh thổ Việt Nam, được thành lập theo quy định của pháp luật, có ranh giới địa lý xác định, ngăn cách với khu vực bên ngoài bằng hàng rào cứng, bảo đảm điều kiện cho hoạt động kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan của cơ quan hải quan và các cơ quan có liên quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và phương tiện, hành khách xuất cảnh, nhập cảnh; quan hệ mua bán, trao đổi hàng hóa giữa khu phi thuế quan với bên ngoài là quan hệ xuất khẩu, nhập khẩu.\n2. Phương pháp tính thuế hỗn hợp là việc áp dụng đồng thời phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm và phương pháp tính thuế tuyệt đối.\n3. Phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm là việc xác định thuế theo phần trăm (%) của trị giá tính thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n4. Phương pháp tính thuế tuyệt đối là việc ấn định số tiền thuế nhất định trên một đơn vị hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n5. Thuế chống bán phá giá là thuế nhập khẩu bổ sung được áp dụng trong trường hợp hàng hóa bán phá giá nhập khẩu vào Việt Nam gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của ngành sản xuất trong nước.\n6. Thuế chống trợ cấp là thuế nhập khẩu bổ sung được áp dụng trong trường hợp hàng hóa được trợ cấp nhập khẩu vào Việt Nam gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của ngành sản xuất trong nước.\n7. Thuế tự vệ là thuế nhập khẩu bổ sung được áp dụng trong trường hợp nhập khẩu hàng hóa quá mức vào Việt Nam gây thiệt hại nghiêm trọng hoặc đe dọa gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của ngành sản xuất trong nước.", "header": "['Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016'\n 'Chương I