Document ID: 534381

Title: BAN HÀNH SỬA ĐỔI 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI XUỒNG (TÀU) CAO TỐC DỰ TRỮ QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dự trữ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Sửa đổi 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia.", "header": "['Thông tư 64/2022/TT-BTC sửa đổi 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này sửa_đổi 2 : 2022 qcvn 08 : 2018 / btc quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với xuồng ( tàu ) cao_tốc dự_trữ quốc_gia .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2022.", "header": "['Thông tư 64/2022/TT-BTC sửa đổi 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 18, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2022 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao nhận (nhập, xuất), bảo quản và quản lý xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.. Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT; TCDT (80b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Tạ Anh Tuấn SỬA ĐỔI 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI XUỒNG (TÀU) CAO TỐC DỰ TRỮ QUỐC GIA National technical regulation on high speed craft for national reserve Lời nói đầu Sửa đổi 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC chỉ bao gồm nội dung sửa đổi QCVN 08: 2018/BTC, các nội dung không được nêu tại quy chuẩn sửa đổi này thì áp dụng theo QCVN 08: 2018/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 134/2018/TT-BTC ngày 28/12/2018 và Sửa đổi 1: 2020 QCVN 08: 2018/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 48/2020/TT-BTC ngày 29/5/2020 của Bộ Tài chính. Sửa đổi 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC đối với xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành tại Thông tư số .../2022/TT-BTC ngày .... tháng .... năm 2022. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI XUỒNG (TÀU) CAO TỐC DỰ TRỮ QUỐC GIA SỬA ĐỔI 2: 2022 National technical regulation on high speed craft for national reserve Amendment 2: 2022\n1. Sửa đổi điểm 2.1.1.4, 2.1.1.5 Mục 2 QCVN 08: 2018/BTC như sau: “2.1.1.4 Tốc độ lớn nhất: ≥ 35 km/h.\n2.1.1.5 Sức chở: Tối đa chở 05 người (không bao gồm thuyền viên, người lái phương tiện và trẻ em dưới một tuổi) hoặc 250 kg.”\n2. Sửa đổi điểm 2.2.1.4, 2.2.1.5 Mục 2 QCVN 08: 2018/BTC như sau: “2.2.1.4 Tốc độ lớn nhất: ≥ 45 km/h.\n2.2.1.5 Sức chở: Tối đa chở 10 người (không bao gồm thuyền viên, người lái phương tiện và trẻ em dưới một tuổi) hoặc 500 kg.”\n3. Sửa đổi điểm 2.3.1.4, 2.3.1.5 Mục 2 QCVN 08: 2018/BTC như sau: “2.3.1.4 Tốc độ lớn nhất: ≥ 45 km/h.\n2.3.1.5 Sức chở: Tối đa chở 12 người (không bao gồm thuyền viên, người lái phương tiện và trẻ em dưới một tuổi) hoặc 1000 kg.”\n4. Sửa đổi điểm 2.4.1.4, 2.4.1.5 Mục 2 QCVN 08: 2018/BTC như sau: “2.4.1.4 Tốc độ lớn nhất: ≥ 45 km/h.\n2.4.1.5 Sức chở: Tối đa chở 50 người (không bao gồm thuyền viên, người lái phương tiện và trẻ em dưới một tuổi) và 1 ô tô con hoặc 4500 kg.”\n5. Bỏ các điểm 2.1.1.3, 2.2.1.3, 2.3.1.3, 2.4.1.3 Mục 2 QCVN 08: 2018/BTC", "header": "['Thông tư 64/2022/TT-BTC sửa đổi 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 745, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổng_cục_trưởng tổng_cục dự_trữ nhà_nước , thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động giao_nhận ( nhập , xuất ) , bảo_quản và quản_lý xuồng ( tàu ) cao_tốc dự_trữ quốc_gia có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thông_tư này . / . . nơi nhận : - văn_phòng trung_ương đảng và các ban của đảng ; - văn_phòng quốc_hội ; - văn_phòng tổng_bí_thư ; - văn_phòng chủ_tịch nước ; - văn_phòng chính_phủ ; - viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao ; - tòa_án nhân_dân tối_cao ; - kiểm_toán nhà_nước ; - các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ ; - các cơ_quan trung_ương của các đoàn_thể ; - các đơn_vị thuộc bộ tài_chính ; - các đơn_vị thuộc và trực_thuộc tổng_cục dự_trữ nhà_nước ; - cục kiểm_tra văn_bản - bộ tư_pháp ; - công_báo ; website chính_phủ ; website bộ tài_chính ; - lưu : vt ; tcdt ( 80b ) . kt . bộ_trưởng thứ_trưởng tạ anh tuấn sửa_đổi 2 : 2022 qcvn 08 : 2018 / btc quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với xuồng ( tàu ) cao_tốc dự_trữ quốc_gia national technical regulation on high speed craft for national reserve lời_nói_đầu sửa_đổi 2 : 2022 qcvn 08 : 2018 / btc chỉ bao_gồm nội_dung sửa_đổi qcvn 08 : 2018 / btc , các nội_dung không được nêu tại quy_chuẩn sửa_đổi này thì áp_dụng theo qcvn 08 : 2018 / btc ban_hành kèm theo thông_tư số 134 / 2018 / tt - btc ngày 28 / 12 / 2018 và sửa_đổi 1 : 2020 qcvn 08 : 2018 / btc ban_hành kèm theo thông_tư số 48 / 2020 / tt - btc ngày 29 / 5 / 2020 của bộ tài_chính . sửa_đổi 2 : 2022 qcvn 08 : 2018 / btc đối_với xuồng ( tàu ) cao_tốc dự_trữ quốc_gia do tổng_cục dự_trữ nhà_nước biên_soạn , bộ khoa_học và công_nghệ thẩm_định , bộ_trưởng bộ tài_chính ban_hành tại thông_tư số ... / 2022 / tt - btc ngày ... . tháng ... . năm 2022 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với xuồng ( tàu ) cao_tốc dự_trữ quốc_gia sửa_đổi 2 : 2022 national technical regulation on high speed craft for national reserve amendment 2 : 2022 \n 1 . sửa_đổi điểm 2.1.1.4 , 2.1.1.5 mục 2 qcvn 08 : 2018 / btc như sau : “ 2.1.1.4 tốc_độ lớn nhất : ≥ 35 km / h . \n 2.1.1.5 sức chở : tối_đa chở 05 người ( không bao_gồm thuyền_viên , người lái phương_tiện và trẻ_em dưới một tuổi ) hoặc 250 kg . ” \n 2 . sửa_đổi điểm 2.2.1.4 , 2.2.1.5 mục 2 qcvn 08 : 2018 / btc như sau : “ 2.2.1.4 tốc_độ lớn nhất : ≥ 45 km / h . \n 2.2.1.5 sức chở : tối_đa chở 10 người ( không bao_gồm thuyền_viên , người lái phương_tiện và trẻ_em dưới một tuổi ) hoặc 500 kg . ” \n 3 . sửa_đổi điểm 2.3.1.4 , 2.3.1.5 mục 2 qcvn 08 : 2018 / btc như sau : “ 2.3.1.4 tốc_độ lớn nhất : ≥ 45 km / h . \n 2.3.1.5 sức chở : tối_đa chở 12 người ( không bao_gồm thuyền_viên , người lái phương_tiện và trẻ_em dưới một tuổi ) hoặc 1000 kg . ” \n 4 . sửa_đổi điểm 2.4.1.4 , 2.4.1.5 mục 2 qcvn 08 : 2018 / btc như sau : “ 2.4.1.4 tốc_độ lớn nhất : ≥ 45 km / h . \n 2.4.1.5 sức chở : tối_đa chở 50 người ( không bao_gồm thuyền_viên , người lái phương_tiện và trẻ_em dưới một tuổi ) và 1 ô_tô_con hoặc 4500 kg . ” \n 5 . bỏ các điểm 2.1.1.3 , 2.2.1.3 , 2.3.1.3 , 2.4.1.3 mục 2 qcvn 08 : 2018 / btc", "pointer_link": "['Điều 3']"}]