Document ID: 516993

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC THỐNG KÊ NGÀNH ĐÀO TẠO CỦA GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 99/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học, bao gồm: xây dựng, ban hành, sử dụng và cập nhật Danh mục thống kê ngành đào tạo ở trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục đại học; các cơ sở giáo dục khác được phép đào tạo đại học, thạc sĩ, tiến sĩ; viện hàn lâm và viện do Thủ tướng Chính phủ thành lập theo quy định của Luật Khoa học và công nghệ được phép đào tạo trình độ tiến sĩ (sau đây gọi chung là cơ sở đào tạo) và các tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định về Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định_danh_mục thống_kê ngành đào_tạo của giáo_dục đại_học , bao_gồm : xây_dựng , ban_hành , sử_dụng và cập_nhật danh_mục thống_kê ngành đào_tạo ở trình_độ đại_học , thạc_sĩ và tiến_sĩ . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_sở giáo_dục đại_học ; các cơ_sở giáo_dục khác được phép đào_tạo đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ; viện hàn_lâm và viện do thủ_tướng chính_phủ thành_lập theo quy_định của luật_khoa_học và công_nghệ được phép đào_tạo trình_độ tiến_sĩ ( sau đây gọi chung là cơ_sở đào_tạo ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Danh mục thống kê ngành đào tạo (sau đây gọi tắt là Danh mục) là danh mục giáo dục, đào tạo được phát triển thêm cấp IV đối với các trình độ của giáo dục đại học theo Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân, bao gồm Danh mục ngành chính thức và Danh mục ngành thí điểm.\n2. Danh mục ngành chính thức là Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học với các ngành đã có mã ngành chính thức và được ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Danh mục ngành thí điểm là Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học với các ngành được triển khai đào tạo thí điểm tại các cơ sở đào tạo, chưa có mã ngành trong Danh mục ngành chính thức và do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định ban hành, cập nhật theo quy định tại Thông tư này.\n4. Ngành đào tạo là tập hợp kiến thức và kỹ năng chuyên môn trong phạm vi hoạt động nghề nghiệp, khoa học và công nghệ, được thống kê, phân loại theo quy định tại Thông tư này.\n5. Nhóm ngành đào tạo là tập hợp một số ngành đào tạo có những đặc điểm chung về chuyên môn theo phân loại trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp III thuộc Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.\n6. Lĩnh vực đào tạo là tập hợp một số nhóm ngành đào tạo có những đặc điểm chung về chuyên môn hoặc nghề nghiệp theo phân loại trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp II thuộc Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.\n7. Cập nhật Danh mục là việc quyết định những nội dung sửa đổi, bổ sung trong Danh mục để đáp ứng yêu cầu phát triển các ngành đào tạo trong thực tiễn và phù hợp với những quy định tại Thông tư này, bao gồm: bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc loại bỏ ngành trong Danh mục ngành chính thức; hoặc bổ sung ngành thí điểm, loại bỏ ngành trong Danh mục ngành thí điểm.", "header": "['Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định về Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 339, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . danh_mục thống_kê ngành đào_tạo ( sau đây gọi tắt là danh_mục ) là danh_mục giáo_dục , đào_tạo được phát_triển thêm cấp iv đối_với các trình_độ của giáo_dục đại_học theo quyết_định số 01 / 2017 / qđ - ttg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của thủ_tướng chính_phủ về việc ban_hành danh_mục giáo_dục , đào_tạo của hệ_thống giáo_dục quốc dân , bao_gồm danh_mục ngành chính_thức và danh_mục ngành thí_điểm . \n 2 . danh_mục ngành chính_thức là danh_mục thống_kê ngành đào_tạo của giáo_dục đại_học với các ngành đã có mã ngành chính_thức và được ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . danh_mục ngành thí_điểm là danh_mục thống_kê ngành đào_tạo của giáo_dục đại_học với các ngành được triển_khai đào_tạo thí_điểm tại các cơ_sở đào_tạo , chưa có mã ngành trong danh_mục ngành chính_thức và do bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo quyết_định ban_hành , cập_nhật theo quy_định tại thông_tư này . \n 4 . ngành đào_tạo là tập_hợp kiến_thức và kỹ_năng chuyên_môn trong phạm_vi hoạt_động nghề_nghiệp , khoa_học và công_nghệ , được thống_kê , phân_loại theo quy_định tại thông_tư này . \n 5 . nhóm ngành đào_tạo là tập_hợp một_số ngành đào_tạo có những đặc_điểm chung về chuyên_môn theo phân_loại trong danh_mục giáo_dục , đào_tạo cấp iii thuộc danh_mục giáo_dục , đào_tạo của hệ_thống giáo_dục quốc dân . \n 6 . lĩnh_vực đào_tạo là tập_hợp một_số nhóm ngành đào_tạo có những đặc_điểm chung về chuyên_môn hoặc nghề_nghiệp theo phân_loại trong danh_mục giáo_dục , đào_tạo cấp ii thuộc danh_mục giáo_dục , đào_tạo của hệ_thống giáo_dục quốc dân . \n 7 . cập_nhật danh_mục là việc quyết_định những nội_dung sửa_đổi , bổ_sung trong danh_mục để đáp_ứng yêu_cầu phát_triển các ngành đào_tạo trong thực_tiễn và phù_hợp với những quy_định tại thông_tư này , bao_gồm : bổ_sung ngành mới , đổi tên , chuyển vị_trí hoặc loại_bỏ ngành trong danh_mục ngành chính_thức ; hoặc bổ_sung ngành thí_điểm , loại_bỏ ngành trong danh_mục ngành thí_điểm .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mục đích ban hành, sử dụng Danh mục\n1. Phân loại, thống kê, phát triển các ngành và chương trình đào tạo của giáo dục đại học.\n2. Xây dựng và thực hiện các quy định về mở ngành, tuyển sinh, đào tạo, kiểm định chất lượng, cấp và quản lý văn bằng trong giáo dục đại học.", "header": "['Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định về Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 3 . mục_đích ban_hành , sử_dụng danh_mục \n 1 . phân_loại , thống_kê , phát_triển các ngành và chương_trình đào_tạo của giáo_dục đại_học . \n 2 . xây_dựng và thực_hiện các quy_định về mở ngành , tuyển_sinh , đào_tạo , kiểm_định chất_lượng , cấp và quản_lý văn_bằng trong giáo_dục đại_học .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Ban hành và cập nhật Danh mục\n1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành chính thức (tại Phụ lục I), bao gồm:\na) Danh mục ngành đào tạo trình độ đại học;\nb) Danh mục ngành đào tạo trình độ thạc sĩ;\nc) Danh mục ngành đào tạo trình độ tiến sĩ.\n2. Các thông tin trong Danh mục được quy định như sau:\na) Mã ngành: Mã duy nhất trong Danh mục gồm 7 chữ số, trong đó chữ số đầu tiên thể hiện mã trình độ đào tạo (mã cấp I), hai cặp chữ số tiếp theo thể hiện mã lĩnh vực đào tạo (mã cấp II) và mã nhóm ngành đào tạo (mã cấp III), hai chữ số cuối thể hiện mã ngành đào tạo trong nhóm ngành (mã cấp IV);\nb) Tên ngành: Thể hiện đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp của ngành và phù hợp với những đặc điểm chung của nhóm ngành, lĩnh vực đào tạo;\nc) Hiệu lực: Thể hiện hiệu lực áp dụng của một ngành khi có sự bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí, loại bỏ ngành trong Danh mục, kèm theo thời gian có hiệu lực hoặc hết hiệu lực áp dụng;\nd) Ghi chú: Thể hiện các thông tin khác (nếu có).\n3. Căn cứ đề xuất của các cơ sở đào tạo và thực tiễn đào tạo, sử dụng nguồn nhân lực đối với các ngành, Bộ Giáo dục và Đào tạo định kỳ tổ chức rà soát, cập nhật Danh mục theo quy định tại Thông tư này. Mọi sự thay đổi so với Danh mục hiện hành phải được lưu lại trong Danh mục mới được ban hành. Danh mục cập nhật được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo.", "header": "['Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định về Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 270, "lower_segmented_text": "điều 4 . ban_hành và cập_nhật danh_mục \n 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này danh_mục ngành chính_thức ( tại phụ_lục i ) , bao_g