Document ID: 383880

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH TRÀ VINH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Trà Vinh với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Tổng diện tích (ha)* Cơ cấu (%) I Loại đất 1 Đất nông nghiệp 185.287 79,14 175.501 3 175.504 74,42 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 97.708 41,73 89.169 89.169 37,81 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 88.455 37,78 87.420 87.420 37,07 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 10.280 4,39 8.084 8.084 3,43 1.3 Đất trồng cây lâu năm 40.581 17,33 38.356 38.356 16,26 1.4 Đất rừng phòng hộ 2.312 0,99 4.543 4.543 1,93 1.5 Đất rừng sản xuất 4.372 1,87 5.285 5.285 2,24 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 29.632 12,66 27.123 27.123 15,50 1.7 Đất làm muối 196 0,08 190 190 0,08 2 Đất phi nông nghiệp 47.932 20,47 59.776 59.776 25,35 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 360 0,15 398 75 473 0,20 2.2 Đất an ninh 200 0,09 238 238 0,10 2.3 Đất khu công nghiệp 109 0,05 3.492 3.492 1,48 2.4 Đất cụm công nghiệp 518 518 0,22 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 158 0,07 3.924 3.924 1,66 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 495 0,21 827 827 0,35 2.7 Đất phát triển hạ tầng 11.925 5,09 15.011 15.011 6,37 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 27 0,01 146 146 0,06 - Đất cơ sở y tế 48 0,02 101 101 0,04 - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 294 0,13 659 659 0,28 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 44 0,02 336 336 0,14 2.8 Đất có di tích, danh thắng 38 0,02 40 40 0,02 2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 17 0,01 58 43 101 0,04 2.10 Đất ở tại nông thôn 3.869 1,65 4.700 4.700 1,99 2.11 Đất ở tại đô thị 575 0,25 994 994 0,42 2.12 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 118 0,05 606 606 0,26 2.13 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 12 0,01 20 20 0,01 2.14 Đất cơ sở tôn giáo 382 0,16 542 542 0,23 2.15 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 487 0,21 588 588 0,25 3 Đất chưa sử dụng 897 0,38 546 546 0,23 4 Đất khu kinh tế* 39.020 39.020 16,55 5 Đất đô thị* 7.474 8,76 16.287 16.287 6,91 II Các khu chức năng* 1 Khu sản xuất nông nghiệp 121.701 121.701 2 Khu lâm nghiệp 13.663 13.663 3 Khu phát triển công nghiệp 6.173 6.173 4 Khu đô thị 16.287 16.287 5 Khu thương mại - dịch vụ 5.299 5.299 6 Khu dân cư nông thôn 35.860 35.860 Ghi chú: (*) không tổng hợp vào diện tích tự nhiên.", "header": "['Nghị quyết 73/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Trà Vinh do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 622, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh trà vinh với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số tổng_diện_tích ( ha ) * cơ_cấu ( % ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 185.287 79,14 175.501 3 175.504 74,42 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 97.708 41,73 89.169 89.169 37,81 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 88.455 37,78 87.420 87.420 37,07 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 10.280 4,39 8.084 8.084 3,43 1.3 đất trồng cây lâu năm 40.581 17,33 38.356 38.356 16,26 1.4 đất rừng phòng_hộ 2.312 0,99 4.543 4.543 1,93 1.5 đất rừng sản_xuất 4.372 1,87 5.285 5.285 2,24 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 29.632 12,66 27.123 27.123 15,50 1.7 đất làm muối 196 0,08 190 190 0,08 2 đất phi nông_nghiệp 47.932 20,47 59.776 59.776 25,35 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 360 0,15 398 75 473 0,20 2.2 đất an_ninh 200 0,09 238 238 0,10 2.3 đất khu công_nghiệp 109 0,05 3.492 3.492 1,48 2.4 đất cụm công_nghiệp 518 518 0,22 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 158 0,07 3.924 3.924 1,66 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 495 0,21 827 827 0,35 2.7 đất phát_triển hạ_tầng 11.925 5,09 15.011 15.011 6,37 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 27 0,01 146 146 0,06 - đất cơ_sở y_tế 48 0,02 101 101 0,04 - đất cơ_sở giáo_dục và đào_tạo 294 0,13 659 659 0,28 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 44 0,02 336 336 0,14 2.8 đất có di_tích , danh_thắng 38 0,02 40 40 0,02 2.9 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 17 0,01 58 43 101 0,04 2.10 đất ở tại nông_thôn 3.869 1,65 4.700 4.700 1,99 2.11 đất ở tại đô_thị 575 0,25 994 994 0,42 2.12 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 118 0,05 606 606 0,26 2.13 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 12 0,01 20 20 0,01 2.14 đất cơ_sở tôn_giáo 382 0,16 542 542 0,23 2.15 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 487 0,21 588 588 0,25 3 đất chưa sử_dụng 897 0,38 546 546 0,23 4 đất khu kinh_tế * 39.020 39.020 16,55 5 đất đô_thị * 7.474 8,76 16.287 16.287 6,91 ii các khu chức_năng * 1 khu sản_xuất nông_nghiệp 121.701 121.701 2 khu lâm_nghiệp 13.663 13.663 3 khu phát_triển công_nghiệp 6.173 6.173 4 khu đô_thị 16.287 16.287 5 khu thương_mại - dịch_vụ 5.299 5.299 6 khu dân_cư nông_thôn 35.860 35.860 ghi_chú : ( * ) không tổng_hợp vào diện_tích tự_nhiên .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ 2011- 2020 Kỳ đầu 2011- 2015(*) Kỳ cuối 2016-2020 Tổng số Chia ra các năm Năm 2016(*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 13.826 1.272 12.554 25 2.201 2.271 5.340 2.717 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 2.278 362 1.916 9 452 376 656 423 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.412 305 1.107 7 301 212 340 247 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2.368 189 2.179 3 260 390 911 615 1.3 Đất trồng cây lâu năm 5.263 465 4.798 10 1.040 1.024 1.635 1.089 1.4 Đất rừng phòng hộ 654 654 6 8 640 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 3.240 256 2.984 3 439 473 1.498 571 1.6 Đất làm muối 23 23 4 19 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 15.106 11.370 3.736 1 283 750 1.194 1.508 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.782 2.781 1 1 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 684 684 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 331 331 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 22 22 20 2 2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 533 533 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 49 21 28 28 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích.\n1. Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) theo chỉ tiêu các loại đất đã được Chính phủ phê duyệt tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của Tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh.\n4. Chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm