Document ID: 302595

Title: HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2016/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh số 06/2013/PL-UBTVQH13 ngày 18 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 83/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về việc mở, sử dụng tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ, bằng đồng Việt Nam; đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài; việc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư; chuyển lợi nhuận, thu nhập hợp pháp và vốn đầu tư ở nước ngoài về Việt Nam.\n2. Các quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí và hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo hình thức quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 52 của Luật Đầu tư thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).", "header": "['Thông tư 12/2016/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về việc mở , sử_dụng tài_khoản vốn đầu_tư bằng ngoại_tệ , bằng đồng việt_nam ; đăng_ký , đăng_ký thay_đổi giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài ; việc chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài trước khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài của nhà đầu_tư ; chuyển lợi_nhuận , thu_nhập hợp_pháp và vốn đầu_tư ở nước_ngoài về việt_nam . \n 2 . các quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài trong lĩnh_vực dầu_khí và hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài theo hình_thức quy_định tại điểm d khoản 1 điều 52 của luật đầu_tư thực_hiện theo quy_định riêng của chính_phủ và hướng_dẫn của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nhà đầu tư quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 83/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài (sau đây gọi là Nghị định 83/2015/NĐ-CP).\n2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài.", "header": "['Thông tư 12/2016/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nhà đầu_tư quy_định tại khoản 1 điều 2 nghị_định số 83 / 2015 / nđ - cp ngày 25 tháng 9 năm 2015 của chính_phủ quy_định về đầu_tư ra nước_ngoài ( sau đây gọi là nghị_định 83 / 2015 / nđ - cp ) . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức tín dụng được phép là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.\n2. Tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ hoặc tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của nhà đầu tư mở tại tổ chức tín dụng được phép tại Việt Nam để thực hiện các giao dịch thu, chi theo quy định tại Thông tư này (sau đây gọi là tài khoản vốn đầu tư).\n3. Tài khoản ngoại tệ trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của nhà đầu tư mở tại tổ chức tín dụng được phép tại Việt Nam để chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài để đáp ứng các chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định 83/2015/NĐ-CP (sau đây gọi là tài khoản ngoại tệ trước đầu tư).\n4. Đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài là việc nhà đầu tư thực hiện đăng ký với Ngân hàng Nhà nước các thông tin về nhà đầu tư, vốn đầu tư, tài khoản vốn đầu tư mở tại tổ chức tín dụng được phép để thực hiện hoạt động đầu tư tại nước ngoài và tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư này.\n5. Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài là việc nhà đầu tư thực hiện đăng ký thay đổi với Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này khi có phát sinh thay đổi liên quan đến nhà đầu tư, vốn đầu tư, tài khoản vốn đầu tư, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền so với nội dung tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước.\n6. Xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài là việc Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận nhà đầu tư đã thực hiện đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư này.\n7. Xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài là việc Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận nhà đầu tư đã thực hiện đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 12/2016/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 392, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức tín_dụng được phép là các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước . \n 2 . tài_khoản vốn đầu_tư ra nước_ngoài là tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ hoặc tài_khoản thanh_toán bằng đồng việt_nam của nhà đầu_tư mở tại tổ_chức tín_dụng được phép tại việt_nam để thực_hiện các giao_dịch thu , chi theo quy_định tại thông_tư này ( sau đây gọi là tài_khoản vốn đầu_tư ) . \n 3 . tài_khoản ngoại_tệ trước khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài là tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của nhà đầu_tư mở tại tổ_chức tín_dụng được phép tại việt_nam để chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài trước khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài để đáp_ứng các chi_phí cho hoạt_động hình_thành dự_án đầu_tư ở nước_ngoài theo quy_định tại khoản 2 điều 19 nghị_định 83 / 2015 / nđ - cp ( sau đây gọi là tài_khoản ngoại_tệ trước đầu_tư ) . \n 4 . đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài là việc nhà đầu_tư thực_hiện đăng_ký với ngân_hàng nhà_nước các thông_tin về nhà đầu_tư , vốn đầu_tư , tài_khoản vốn đầu_tư mở tại tổ_chức tín_dụng được phép để thực_hiện hoạt_động đầu_tư tại nước_ngoài và tiến_độ chuyển vốn đầu_tư bằng tiền ra nước_ngoài theo quy_định tại thông_tư này . \n 5 . đăng_ký thay_đổi giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài là việc nhà đầu_tư thực_hiện đăng_ký thay_đổi với ngân_hàng nhà_nước theo quy_định tại thông_tư này khi có phát_sinh thay_đổi liên_quan đến nhà đầu_tư , vốn đầu_tư , tài_khoản vốn đầu_tư , tiến_độ chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng tiền so với nội_dung tại văn_bản xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài của ngân_hàng nhà_nước . \n 6 . xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài là việc ngân_hàng nhà_nước có văn_bản xác_nhận nhà đầu_tư đã thực_hiện đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại thông_tư này . \n 7 . xác_nhận đăng_ký thay_đổi giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài là việc ngân_hàng nhà_nước có văn_bản xác_nhận nhà đầu_tư đã thực_hiện đăng_ký thay_đổi giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Đồng tiền sử dụng để chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài. Đồng tiền sử dụng để chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bao gồm:\n1. Ngoại tệ.\n2. Đồng Việt Nam trong trường hợp chuyển vốn đầu tư sang quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư mà Việt Nam và quốc gia, vùng lãnh thổ đó có ký kết thỏa thuận, hiệp định song phương, đa phương quy định về việc cho phép sử dụng đồng Việt