Document ID: 434740

Title: VỀ KIỂM SOÁT TÀI SẢN, THU NHẬP CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị, bao gồm:\na) Điểm b khoản 2 Điều 31 về trình tự, thủ tục yêu cầu, thực hiện yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai để phục vụ việc xác minh tài sản, thu nhập;\nb) Điều 35 về Mẫu bản kê khai tài sản, thu nhập và việc thực hiện kê khai;\nc) Điểm b khoản 3 Điều 36 về người làm công tác tổ chức cán bộ, quản lý tài chính công, tài sản công, đầu tư công hoặc trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân phải kê khai tài sản, thu nhập hằng năm;\nd) Khoản 1, 2 và 5 Điều 39 về thời điểm, hình thức và việc tổ chức công khai bản kê khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; công khai bản kê khai tài sản, thu nhập của người dự kiến được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và người dự kiến bầu giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại doanh nghiệp nhà nước;\nđ) Điểm d khoản 1 Điều 41 về tiêu chí lựa chọn người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập được xác minh theo kế hoạch hằng năm và việc xây dựng, phê duyệt kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm của Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập;\ne) Điều 54 về bảo vệ, lưu trữ, khai thác, cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập;\ng) Điểm g, điểm h khoản 1 Điều 94 về xử lý kỷ luật đối với người vi phạm quy định về nghĩa vụ trung thực trong kê khai tài sản, thu nhập, giải trình nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm; vi phạm quy định về thời hạn kê khai tài sản, thu nhập hoặc vi phạm quy định khác về kiểm soát tài sản, thu nhập.", "header": "['Nghị định 130/2020/NĐ-CP về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 321, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều của luật phòng , chống tham_nhũng về kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , bao_gồm : \n a ) điểm b khoản 2 điều 31 về trình_tự , thủ_tục yêu_cầu , thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin về tài_sản , thu_nhập của người có nghĩa_vụ kê_khai để phục_vụ_việc xác_minh tài_sản , thu_nhập ; \n b ) điều 35 về mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập và việc thực_hiện kê_khai ; \n c ) điểm b khoản 3 điều 36 về người làm công_tác tổ_chức cán_bộ , quản_lý_tài_chính công , tài_sản công , đầu_tư công hoặc trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân phải kê_khai tài_sản , thu_nhập hằng năm ; \n d ) khoản 1 , 2 và 5 điều 39 về thời_điểm , hình_thức và việc tổ_chức công_khai bản kê_khai tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; công_khai bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của người dự_kiến được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và người dự_kiến bầu giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; \n đ ) điểm d khoản 1 điều 41 về tiêu_chí lựa_chọn người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập được xác_minh theo kế_hoạch hằng năm và việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch xác_minh tài_sản , thu_nhập hằng năm của cơ_quan kiểm_soát tài_sản , thu_nhập ; \n e ) điều 54 về bảo_vệ , lưu_trữ , khai_thác , cung_cấp thông_tin cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về kiểm_soát tài_sản , thu_nhập ; \n g ) điểm g , điểm h khoản 1 điều 94 về xử_lý kỷ_luật đối_với người vi_phạm_quy_định về nghĩa_vụ trung_thực trong kê_khai tài_sản , thu_nhập , giải_trình nguồn_gốc của tài_sản , thu_nhập tăng thêm ; vi_phạm_quy_định về thời_hạn kê_khai tài_sản , thu_nhập hoặc vi_phạm_quy_định khác về kiểm_soát tài_sản , thu_nhập .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Một số biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng về kiểm soát tài sản, thu nhập phù hợp với phân cấp quản lý cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam được quy định tại Quy chế phối hợp giữa các Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập theo quy định tại Điều 30 của Luật Phòng, chống tham nhũng.", "header": "['Nghị định 130/2020/NĐ-CP về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "khoản 2 . một_số biện_pháp thi_hành luật phòng , chống tham_nhũng về kiểm_soát tài_sản , thu_nhập phù_hợp với phân_cấp quản_lý cán_bộ của đảng cộng_sản việt nam được quy_định tại quy_chế phối_hợp giữa các cơ_quan kiểm_soát tài_sản , thu_nhập theo quy_định tại điều 30 của luật phòng , chống tham_nhũng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập.\n2. Người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập (sau đây gọi là người có nghĩa vụ kê khai).\n3. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong kiểm soát tài sản, thu nhập.", "header": "['Nghị định 130/2020/NĐ-CP về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan kiểm_soát tài_sản , thu_nhập . \n 2 . người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập ( sau đây gọi là người có nghĩa_vụ kê_khai ) . \n 3 . cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trong kiểm_soát tài_sản , thu_nhập .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm soát tài sản, thu nhập là hoạt động do Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập thực hiện theo quy định của pháp luật để biết rõ về tài sản, thu nhập, biến động về tài sản, thu nhập, nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm của người có nghĩa vụ kê khai nhằm phòng ngừa tham nhũng, phục vụ công tác cán bộ, kịp thời phát hiện tham nhũng, ngăn chặn hành vi tẩu tán tài sản tham nhũng, thu hồi tài sản tham nhũng.\n2. Kê khai tài sản, thu nhập là việc ghi rõ ràng, đầy đủ, chính xác các loại tài sản, thu nhập, biến động tài sản, thu nhập phải kê khai, nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm theo Mẫu bản kê khai tài sản, thu nhập ban hành kèm theo Nghị định này.\n3. Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập là việc công bố bản kê khai tài sản, thu nhập (sau đây gọi tắt là bản kê khai) theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng và Điều 11, 12, 13 của Nghị định này.\n4. Giải trình nguồn gốc tài sản, thu nhập tăng thêm là việc người có nghĩa vụ kê khai tự giải thích, chứng minh về việc hình thành tài sản, thu nhập tăng thêm so với lần kê khai liền trước đó.\n5. Xác minh tài sản, thu nhập là việc kiểm tra, làm rõ nội dung kê khai và xem xét, đánh giá, kết luận của Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật Phòng, chống tham nhũng và Nghị định này về tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của bản kê khai và tính trung thực trong việc giải trình về nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm.", "header": "['Nghị định 130/2020/NĐ-CP về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 282, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_soát tài_sản , thu_nhập là hoạt_động do cơ_quan kiểm_soát tài_sản , thu_nhập thực_hiện theo quy_định của pháp_luật để biết rõ về tài_sản , thu_nhập , biến_động về tài_sản , thu_nhập , nguồn_gốc của tài_sản , thu_nhập tăng thêm của người có nghĩa_vụ kê_khai nhằm phòng_ngừa tham_nhũng , phục_vụ công_tác cán_bộ , kịp_thời phát_hiện tham_nhũng , ngăn_chặn hành_vi tẩu_tán tài_sản tham_nhũng , thu_hồi tài_sản tham_nhũng . \n 2 . kê_khai tài_sản , thu_nhập là việc ghi rõ_ràng , đầy_đủ , chính_xác các loại tài_sản , thu_nhập , biến_động tài_sản , thu_nhập phải kê_khai , nguồn_gốc của tài_sản , thu_nhập tăng thêm theo mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập ban_hành kèm theo nghị_định này . \n 3 . công_khai bản kê_khai tài_sản , thu_nhập là việc công_bố bản kê_khai tài_sản , thu_nhập ( sau đây gọi tắt là bản kê_khai ) theo quy_định của luật phòng , chống tham_nhũng và đ