Document ID: 396835

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ TẬP HUẤN NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI MÔN BÓNG NÉM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động tập luyện và thi đấu môn Bóng ném.\n2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao môn Bóng ném được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thể dục, thể thao.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn bóng_ném . \n 2 . tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện và thi_đấu thể_thao thành_tích cao môn bóng_ném được thực_hiện theo quy_định tại điều 43 luật thể_dục , thể_thao .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động tập luyện, thi đấu và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động tập_luyện , thi_đấu và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đối_với môn bóng_ném tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện\n1. Sân bóng ném\na) Sân bóng ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m.\nb) Mặt sân bóng ném phăng, không có độ dốc, không trơn trượt.\nc) Tường bao quanh sân bóng ném cách đường biên dọc ít nhất là 1m; cách đường cuối sân ít nhất là 2m.\nd) Đối với sân bóng ném trong nhà, chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít nhất là 6m.\n2. Cầu môn có chiều cao là 2m; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu môn; cạnh của cột cầu môn có chiều rộng là 8cm.\n3. Lưới cầu môn và lưới chắn bóng\na) Lưới cầu môn và lưới chắn bóng có mầu sẫm; kích thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm.\nb) Phía sau khung thành và cách đường khung thành 1,5m phải có lưới chắn bóng; lưới chắn bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít nhất là 5m tính từ mặt sân. Đối với sân ngoài trời không có tường bao, phía sau đường biên dọc và cách đường biên dọc 1m phải có lưới chắn bóng; lưới chắn bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít nhất là 4m tính từ mặt sân.\n4. Quả bóng\na) Bóng được sử dụng phù hợp với từng loại đối tượng theo quy định của Luật thi đấu Bóng ném.\nb) Bảo đảm 01 (một) người có ít nhất 01 (một) quả bóng.\n5. Độ chiếu sáng trên sân bảo đảm từ 200 lux trở lên.\n6. Có khu vực thay đồ, gửi đồ, khu vực vệ sinh; có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế.\n7. Có bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Giờ tập luyện, đối tượng tham gia tập luyện, biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 342, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện \n 1 . sân bóng_ném \n a ) sân bóng_ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m . \n b ) mặt sân bóng_ném phăng , không có độ dốc , không trơn trượt . \n c ) tường_bao quanh sân bóng_ném cách đường_biên dọc ít_nhất là 1m ; cách đường cuối sân ít_nhất là 2m . \n d ) đối_với sân bóng_ném trong nhà , chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 6m . \n 2 . cầu_môn có chiều cao là 2m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều rộng là 8cm . \n 3 . lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng \n a ) lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng có mầu sẫm ; kích_thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm . \n b ) phía sau khung_thành và cách đường khung_thành 1,5 m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân . đối_với sân ngoài_trời không có tường_bao , phía sau đường_biên dọc và cách đường_biên dọc 1m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít_nhất là 4m tính từ mặt sân . \n 4 . quả bóng \n a ) bóng được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của luật thi_đấu bóng_ném . \n b ) bảo_đảm 01 ( một ) người có ít_nhất 01 ( một ) quả bóng . \n 5 . độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên . \n 6 . có khu_vực thay_đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của bộ y_tế . \n 7 . có bảng nội_quy bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau : giờ tập_luyện , đối_tượng tham_gia tập_luyện , biện_pháp_bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu\n1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tổ chức thi đấu môn Bóng ném được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3, Điểm a Khoản 4, Khoản 5 và Khoản 6 Điều 3 Thông tư này.\n2. Mỗi sân có bảng điểm và đồng hồ tính thời gian.\n3. Mỗi sân có dụng cụ lau và làm sạch mặt sân.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị thi_đấu \n 1 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tổ_chức thi_đấu môn bóng_ném được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 , điểm a khoản 4 , khoản 5 và khoản 6 điều 3 thông_tư này . \n 2 . mỗi sân có bảng điểm và đồng_hồ tính thời_gian . \n 3 . mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mật độ tập luyện\n1. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 20 người trong một buổi tập.\n2. Mật độ tập luyện phải bảo đảm ít nhất 10m2/1 người.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 5 . mật_độ tập_luyện \n 1 . mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 20 người trong một buổi tập . \n 2 . mật_độ tập_luyện phải bảo_đảm ít_nhất 10m2 / 1 người .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tập huấn nhân viên chuyên môn\n1. Tổng cục Thể dục thể thao, Liên đoàn Bóng ném Việt Nam hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bóng ném.\n2. Tổng cục Thể dục thể thao có trách nhiệm xây dựng nội dung, chương trình tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bóng ném, trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định.\n3. Giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bóng ném do cơ quan tổ chức tập huấn cấp. Mẫu giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bóng ném được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 6 . tập_huấn nhân_viên chuyên_môn \n 1 . tổng_cục thể_dục thể_thao , liên_đoàn bóng_ném việt_nam hoặc sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn bóng_ném . \n 2 . tổng_cục thể_dục thể_thao có trách_nhiệm xây_dựng nội_dung , chương_trình tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn bóng_ném , trình bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quyết_định . \n 3 . giấy chứng_nhận tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn bóng_ném do cơ_quan tổ_chức tập_huấn cấp . mẫu giấy chứng_nhận tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_