Document ID: 513502

Title: HƯỚNG DẪN CƠ CHẾ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN KHUNG TRÌNH ĐỘ QUỐC GIA VIỆT NAM ĐỐI VỚI CÁC TRÌNH ĐỘ CỦA GIÁO DỤC ĐẠI HỌC GIAI ĐOẠN 2020-2025

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ của giáo dục đại học giai đoạn 2020-2025 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 436/QĐ-TTg ngày 30 tháng 03 năm 2020 (sau đây gọi là Quyết định số 436/QĐ-TTg). Nội dung chuyên môn về chuẩn chương trình đào tạo, xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học thực hiện theo quy định tại Thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 6 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về chuẩn chương trình đào tạo; xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo các trình độ giáo dục đại học.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ của giáo dục đại học giai đoạn 2020-2025 quy định tại khoản 1 Điều này và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BTC hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ của giáo dục đại học giai đoạn 2020-2025 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn cơ_chế_tài_chính thực_hiện khung trình_độ quốc_gia việt_nam đối_với các trình_độ của giáo_dục đại_học giai_đoạn 2020 - 2025 được thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt tại quyết_định số 436 / qđ - ttg ngày 30 tháng 03 năm 2020 ( sau đây gọi là quyết_định số 436 / qđ - ttg ) . nội_dung chuyên_môn về chuẩn chương_trình đào_tạo , xây_dựng , thẩm_định và ban_hành chương_trình đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 17 / 2021 / tt - bgdđt ngày 22 tháng 6 năm 2021 của bộ giáo_dục và đào_tạo quy_định về chuẩn chương_trình đào_tạo ; xây_dựng , thẩm_định và ban_hành chương_trình đào_tạo các trình_độ giáo_dục đại_học . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia thực_hiện khung trình_độ quốc_gia việt_nam đối_với các trình_độ của giáo_dục đại_học giai_đoạn 2020 - 2025 quy_định tại khoản 1 điều này và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện\n1. Nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề) được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương theo phân cấp quản lý của Luật Ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ được cơ quan có thẩm quyền giao và mức chi quy định tại Thông tư này.\n2. Nguồn tài chính của các cơ sở giáo dục đại học thuộc đối tượng tham gia triển khai Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ của giáo dục đại học giai đoạn 2020-2025 theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.\n3. Nguồn tài trợ, hỗ trợ, huy động hợp pháp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định, khuyến khích áp dụng theo nội dung quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BTC hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ của giáo dục đại học giai đoạn 2020-2025 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguồn kinh_phí thực_hiện \n 1 . nguồn ngân_sách nhà_nước ( ngân_sách chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề ) được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước_hàng năm của bộ giáo_dục và đào_tạo , các bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp quản_lý của luật ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ được cơ_quan có thẩm_quyền giao và mức chi quy_định tại thông_tư này . \n 2 . nguồn tài_chính của các cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc đối_tượng tham_gia triển_khai khung trình_độ quốc_gia việt_nam đối_với các trình_độ của giáo_dục đại_học giai_đoạn 2020 - 2025 theo chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . \n 3 . nguồn tài_trợ , hỗ_trợ , huy_động hợp_pháp từ các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định , khuyến_khích áp_dụng theo nội_dung quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chi hội nghị, họp Ban chỉ đạo, Hội đồng tư vấn khối ngành, Hội đồng thẩm định chương trình để phục vụ cho hoạt động xây dựng chuẩn chương trình đào tạo đối với các trình độ của giáo dục đại học, Hội đồng tư vấn xây dựng và thẩm định báo cáo tham chiếu Khung trình độ quốc gia Việt Nam và Khung tham chiếu trình độ Asean (sau đây gọi là báo cáo tham chiếu): Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị (sau đây gọi là Thông tư số 40/2017/TT-BTC), Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước (sau đây gọi là Thông tư số 71/2018/TT-BTC).", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BTC hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ của giáo dục đại học giai đoạn 2020-2025 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Các nội dung và mức chi']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chi_hội_nghị , họp ban chỉ_đạo , hội_đồng tư_vấn khối ngành , hội_đồng thẩm_định chương_trình để phục_vụ cho hoạt_động xây_dựng chuẩn chương_trình đào_tạo đối_với các trình_độ của giáo_dục đại_học , hội_đồng tư_vấn xây_dựng và thẩm_định báo_cáo tham_chiếu khung trình_độ quốc_gia việt_nam và khung tham_chiếu trình_độ asean ( sau đây gọi là báo_cáo tham_chiếu ) : thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 40 / 2017 / tt - btc ngày 28 tháng 4 năm 2017 của bộ tài_chính quy_định_chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội_nghị ( sau đây gọi là thông_tư số 40 / 2017 / tt - btc ) , thông_tư số 71 / 2018 / tt - btc ngày 10 tháng 8 năm 2018 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định_chế_độ tiếp khách nước_ngoài vào làm_việc tại việt_nam , chế_độ chi tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại việt_nam và chế_độ tiếp khách trong nước ( sau đây gọi là thông_tư số 71 / 2018 / tt - btc ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chi cho các hoạt động điều tra, khảo sát, thu thập, so sánh, phân tích các tài liệu mô tả các dịch vụ, hoạt động, công việc của khối ngành của từng lĩnh vực đào tạo phục vụ cho hoạt động xây dựng chuẩn chương trình, báo cáo tham chiếu: Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia (sau đây gọi là Thông tư số 109/2016/TT-BTC).", "header": "['Thông tư 26/2022/TT-BTC hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ của giáo dục đại học giai đoạn 2020-2025 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Các nội dung và mức chi']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chi cho các hoạt_động điều_tra , khảo_sát , thu_thập , so_sánh , phân_tích các tài_liệu mô_tả các dịch_vụ , hoạt_động , công_việc của khối ngành của từng lĩnh_vực đào_tạo phục_vụ cho hoạt_động xây_dựng chuẩn chương_trình , báo_cáo tham_chiếu : áp_dụng theo quy_định tại thông_tư số 109 / 2016 / tt - btc ngày 30 tháng 6 năm 2016 của bộ tài_chính quy_định lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí thực_hiện các cuộc điều_tra thống_kê , tổng điều_tra thống_kê quốc_gia ( sau đây gọi là thông_tư số 109 / 2016 / tt - btc ) .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Chi dịch và hiệu đính tài liệu phục vụ cho hoạt động xây dựng chuẩn chương trình, báo cáo tham chiếu:\na) Chi dịch nói từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt và ngược lại: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 71/2018/TT-BTC;\nb) Chi phiên dịch (dịch nói) từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc thiểu số và ngược lại: Mức tiền công áp dụng bằng 70% mức chi thuê người dẫn đường kiêm phiên dịch tiếng dân tộc quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC;\nc) Chi dịch và hiệu đính tài liệu: Mức chi theo quy định tại Khoản 7 Điều 4 Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm