Document ID: 404031

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG, GIỐNG VẬT NUÔI, NGUỒN GEN CÂY TRỒNG; NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ NHẬP KHẨU VẬT THỂ TRONG DANH MỤC VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT PHẢI PHÂN TÍCH NGUY CƠ DỊCH HẠI TRƯỚC KHI NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Pháp lệnh Giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Giống vật nuôi ngày 24 tháng 3 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định:\n1. Hồ sơ, thời hạn, cơ quan cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu một số hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:\na) Xuất khẩu giống cây trồng nông nghiệp có trong Danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế, hội chợ, triển lãm, làm quà tặng;\nb) Nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp chưa có trong Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh để nghiên cứu, khảo nghiệm, sản xuất thử, hợp tác quốc tế, làm mẫu tham gia triển lãm, làm quà tặng hoặc để thực hiện các chương trình, dự án đầu tư (trừ trường hợp giống cây trồng chưa có trong Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh nhưng đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận là giống cây trồng nông nghiệp mới);\nc) Nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp chưa có trong Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh để nghiên cứu, khảo nghiệm, trồng sản xuất thử nghiệm, làm cây cảnh, cây bóng mát, hợp tác quốc tế, làm mẫu tham gia triển lãm, làm quà tặng hoặc để thực hiện các chương trình, dự án đầu tư (trừ trường hợp giống cây trồng chưa có trong Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh nhưng đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận là giống cây trồng lâm nghiệp mới);\nd) Xuất khẩu giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học và các mục đích đặc biệt khác;\nđ) Nhập khẩu tinh, phôi của giống vật nuôi lần đầu vào Việt Nam; nhập khẩu giống vật nuôi chưa có trong Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh để khảo nghiệm, nghiên cứu và các mục đích đặc biệt khác (trừ trường hợp giống vật nuôi chưa có trong Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh nhưng đã có kết quả khảo nghiệm được cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận);\ne) Nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;\ng) Nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.\n2. Xuất khẩu, nhập khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật.\n3. Xuất khẩu giống cây trồng lâm nghiệp.", "header": "['Thông tư 43/2018/TT-BNNPTNT quy định về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 440, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định : \n 1 . hồ_sơ , thời_hạn , cơ_quan cấp giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu một_số hàng_hóa thuộc phạm_vi quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , bao_gồm : \n a ) xuất_khẩu giống cây_trồng nông_nghiệp có trong danh_mục giống cây_trồng cấm xuất_khẩu để phục_vụ nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế , hội_chợ , triển_lãm , làm_quà tặng ; \n b ) nhập_khẩu giống cây_trồng nông_nghiệp chưa có trong danh_mục giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh để nghiên_cứu , khảo_nghiệm , sản_xuất thử , hợp_tác quốc_tế , làm mẫu tham_gia triển_lãm , làm_quà tặng hoặc để thực_hiện các chương_trình , dự_án đầu_tư ( trừ trường_hợp giống cây_trồng chưa có trong danh_mục giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã được bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn công_nhận là giống cây_trồng nông_nghiệp mới ) ; \n c ) nhập_khẩu giống cây_trồng lâm_nghiệp chưa có trong danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh để nghiên_cứu , khảo_nghiệm , trồng sản_xuất thử_nghiệm , làm cây_cảnh , cây bóng_mát , hợp_tác quốc_tế , làm mẫu tham_gia triển_lãm , làm_quà tặng hoặc để thực_hiện các chương_trình , dự_án đầu_tư ( trừ trường_hợp giống cây_trồng chưa có trong danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã được bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn công_nhận là giống cây_trồng lâm_nghiệp mới ) ; \n d ) xuất_khẩu giống vật_nuôi có trong danh_mục giống vật_nuôi cấm xuất_khẩu để phục_vụ nghiên_cứu khoa_học và các mục_đích đặc_biệt khác ; \n đ ) nhập_khẩu tinh , phôi của giống vật_nuôi lần đầu_vào việt_nam ; nhập_khẩu giống vật_nuôi chưa có trong danh_mục giống vật_nuôi được phép sản_xuất , kinh_doanh để khảo_nghiệm , nghiên_cứu và các mục_đích đặc_biệt khác ( trừ trường_hợp giống vật_nuôi chưa có trong danh_mục giống vật_nuôi được phép sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã có kết_quả khảo_nghiệm được cơ_quan quản_lý chuyên_ngành của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn công_nhận ) ; \n e ) nhập_khẩu thuốc bảo_vệ thực_vật theo quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo nghị_định số 69 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật quản_lý ngoại_thương ; \n g ) nhập_khẩu vật_thể trong danh_mục vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật phải phân_tích nguy_cơ dịch_hại trước khi nhập_khẩu vào việt nam theo quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo nghị_định số 69 / 2018 / nđ - cp ngày 15 tháng 5 năm 2018 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật quản_lý ngoại_thương . \n 2 . xuất_khẩu , nhập_khẩu nguồn gen cây_trồng phục_vụ nghiên_cứu , trao_đổi khoa_học kỹ_thuật . \n 3 . xuất_khẩu giống cây_trồng lâm_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với thương nhân, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại Điều 1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 43/2018/TT-BNNPTNT quy định về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hóa thuộc phạm_vi quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định tại điều 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định về hồ sơ, thời hạn, cơ quan cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp\n1. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu giống cây trồng nông nghiệp:\na) Văn bản đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu theo Mẫu số 01/TT Phụ lục I hành kèm theo Thông tư này;\nb) Tờ khai kỹ thuật theo Mẫu số 02/TT Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp phải đăng ký) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài); chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (đối với cá nhân);\nd) Trường hợp xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, hợp tác quốc tế phải bổ sung 01 bản sao thỏa thuận hợp tác bằng tiếng nước ngoài kèm theo 01 bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật;\nđ) Trường hợp xuất khẩu tham gia hội chợ, triển lãm phải bổ sung 01 bản sao Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội chợ, triển lãm bằng tiếng nước ngoài kèm theo 01 bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật;\ne) Trường hợp xuất khẩu làm quà tặng phải bổ sung 01 bản sao giấy chứng nhận giữa hai bên bằng tiếng nước ngoài kèm theo 01 bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật;\n2. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp: 2. Thời hạn giải quyết:\