Document ID: 317658

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định chi Tiết Khoản 3 Điều 53 của Luật thú y về Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh Mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản; nội dung, hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển động vật, sản phẩm động vật thủy sản ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 173, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định chi_tiết khoản 3 điều 53 của luật thú_y về danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản thuộc diện phải kiểm_dịch , miễn kiểm_dịch ; danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản thuộc diện phải phân_tích nguy_cơ trước khi nhập_khẩu vào việt_nam ; danh_mục đối_tượng kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản ; nội_dung , hồ_sơ kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ việt_nam . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động vận_chuyển_động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Động vật thủy sản sử dụng làm giống là động vật thủy sản sử dụng để sản xuất giống, làm giống để nuôi thương phẩm, làm cảnh, giải trí hoặc sử dụng với Mục đích khác.\n2. Động vật thủy sản thương phẩm là động vật thủy sản còn sống sử dụng làm thực phẩm; làm nguyên liệu chế biến thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản hoặc sử dụng với Mục đích khác, trừ Mục đích làm giống.\n3. Nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản là nơi lưu giữ động vật thủy sản trong thời gian quy định để thực hiện việc kiểm dịch.\n4. Nơi cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản là kho chứa hàng, phương tiện chứa đựng sản phẩm động vật thủy sản trong thời gian quy định để thực hiện việc kiểm dịch.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . động_vật thủy_sản sử_dụng làm giống là động_vật thủy_sản sử_dụng để sản_xuất giống , làm giống để nuôi thương_phẩm , làm cảnh , giải_trí hoặc sử_dụng với mục_đích khác . \n 2 . động_vật thủy_sản thương_phẩm là động_vật thủy_sản còn sống sử_dụng làm thực_phẩm ; làm nguyên_liệu chế_biến thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi , thức_ăn thủy_sản hoặc sử_dụng với mục_đích khác , trừ mục_đích làm giống . \n 3 . nơi cách_ly kiểm_dịch động_vật thủy_sản là nơi lưu_giữ động_vật thủy_sản trong thời_gian quy_định để thực_hiện việc kiểm_dịch . \n 4 . nơi cách_ly kiểm_dịch sản_phẩm động_vật thủy_sản là kho chứa hàng , phương_tiện chứa_đựng sản_phẩm động_vật thủy_sản trong thời_gian quy_định để thực_hiện việc kiểm_dịch .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh Mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản\n1. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Danh Mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản thuộc diện phải kiểm_dịch , miễn kiểm_dịch ; danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản thuộc diện phải phân_tích nguy_cơ trước khi nhập_khẩu vào việt_nam ; danh_mục đối_tượng kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản \n 1 . danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản thuộc diện phải kiểm_dịch , miễn kiểm_dịch được quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . danh_mục động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản thuộc diện phải phân_tích nguy_cơ trước khi nhập_khẩu vào việt nam được quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . danh_mục đối_tượng kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thủy_sản được quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch vận chuyển động vật thủy sản sử dụng làm giống ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch ra khỏi địa bàn cấp tỉnh: Giấy đăng ký kiểm dịch theo mẫu 01 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. HỒ SƠ, NỘI DUNG KIỂM DỊCH'\n 'Điều 4. Hồ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịch']", "len_tokenizer": 60, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch vận_chuyển_động_vật thủy_sản sử_dụng làm giống ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh ; động_vật thủy_sản thương_phẩm , sản_phẩm động_vật thủy_sản_xuất_phát từ vùng công_bố dịch ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh : giấy đăng_ký kiểm_dịch theo mẫu 01 ts phụ_lục v ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thủy sản tiêu thụ trong nước;\na) Văn bản đề nghị hướng dẫn kiểm dịch theo Mẫu 02 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Bản sao mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu của cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu có xác nhận của doanh nghiệp (đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản có nguồn gốc từ những quốc gia, vùng lãnh thổ chưa có thỏa thuận về mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch với Việt Nam);\nc) Bản sao Giấy phép CITES có xác nhận của doanh nghiệp đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản có trong Danh Mục động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc quy định của Công ước CITES);\nd) Bản sao Giấy phép nhập khẩu thủy sản của Tổng cục Thủy sản có xác nhận của doanh nghiệp đối với động vật thủy sản sử dụng để làm giống không có tên trong Danh Mục giống thủy sản được phép sản xuất, kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2008/QĐ-BNN ngày 02/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; động vật thủy sản làm thực phẩm không có tên trong Danh Mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).", "header": "['Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT Quy đ