Document ID: 382856

Title: QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THUỘC ỦY BAN TRUNG ƯƠNG MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM CẤP TỈNH, BAN TƯ VẤN THUỘC ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM CẤP HUYỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ngày 09 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện.", "header": "['Thông tư 35/2018/TT-BTC quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc lập dự_toán , quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí bảo_đảm hoạt_động của hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam và ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam cấp tỉnh , ban tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam cấp huyện .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.\n2. Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh).\n3. Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (dưới đây gọi tắt là Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện).", "header": "['Thông tư 35/2018/TT-BTC quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam . \n 2 . hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( dưới đây gọi tắt là ủy_ban mặt_trận tổ_quốc cấp tỉnh ) . \n 3 . ban tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( dưới đây gọi tắt là ủy_ban mặt_trận tổ_quốc cấp huyện ) .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguồn kinh phí. Nguồn kinh phí hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành, cụ thể:\n1. Kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam do ngân sách Trung ương bảo đảm, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.\n2. Kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh; Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện do ngân sách địa phương bảo đảm, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh và cấp huyện theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 35/2018/TT-BTC quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 158, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguồn kinh_phí . nguồn kinh_phí hoạt_động của hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam , hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam cấp tỉnh , ban tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam cấp huyện do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành , cụ_thể : \n 1 . kinh_phí bảo_đảm hoạt_động của hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam do ngân_sách trung_ương bảo_đảm , được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam . \n 2 . kinh_phí bảo_đảm hoạt_động của hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc cấp tỉnh ; ban tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc cấp huyện do ngân_sách địa_phương bảo_đảm , được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ủy_ban mặt_trận tổ_quốc cấp tỉnh và cấp huyện theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nội dung chi\n1. Chi hỗ trợ hoạt động hàng tháng cho Lãnh đạo Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Lãnh đạo Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh; Lãnh đạo Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện là đối tượng không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, bao gồm:\na) Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.\nb) Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh.\nc) Trưởng ban và Phó Trưởng ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện.\n2. Chi hội nghị, hội thảo.\n3. Chi công tác phí.\n4. Chi mua tài liệu, văn phòng phẩm.\n5. Chi viết báo cáo và góp ý bằng văn bản.\n6. Các khoản chi khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động tư vấn (nếu có).", "header": "['Thông tư 35/2018/TT-BTC quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 4 . nội_dung chi \n 1 . chi hỗ_trợ hoạt_động hàng tháng cho lãnh_đạo hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam ; lãnh_đạo hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc cấp tỉnh ; lãnh_đạo ban tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc cấp huyện là đối_tượng không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , bao_gồm : \n a ) chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban trung_ương mặt_trận tổ_quốc việt_nam . \n b ) chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm hội_đồng tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc cấp tỉnh . \n c ) trưởng ban và phó_trưởng ban tư_vấn thuộc ủy_ban mặt_trận tổ_quốc cấp huyện . \n 2 . chi_hội_nghị , hội_thảo . \n 3 . chi công_tác_phí . \n 4 . chi mua tài_liệu , văn_phòng_phẩm . \n 5 . chi viết báo_cáo và góp_ý bằng văn_bản . \n 6 . các khoản chi khác có liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động tư_vấn ( nếu có ) .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mức chi\n1. Mức chi hỗ trợ hoạt động hàng tháng cho Lãnh đạo Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Lãnh đạo Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh; Lãnh đạo Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện:\na) Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam: - Chủ nhiệm Hội đồng tư vấn: Bằng 1,2 lần mức lương cơ sở. - Phó Chủ nhiệm Hội đồng tư vấn: Bằng 1,0 lần mức lương cơ sở.\nb) Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh: - Chủ nhiệm Hội đồng tư vấn: Bằng 1,0 lần mức lương cơ sở. - Phó Chủ nhiệm Hội đồng tư vấn: Bằng 0,8 lần mức lương cơ sở.\nc) Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện: - Trưởng Ban tư vấn: Bằng 0,15 lần mức lương cơ sở. - Phó Trưởng Ban tư vấn: Bằng 0,1 lần mức lương cơ sở.\n2. Mức chi hội nghị, hội thảo, công tác phí: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.\n3. Mức chi viết báo cáo và góp ý bằng văn bản: Tối đa 500.000 đồng/văn bản hoặc báo cáo.\n4. Chi mua tài liệu, văn phòng phẩm, chi khác: Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi hợp pháp, trong phạm vi kinh phí đã được giao.", "header": "['Thông tư 35/2018/TT-BTC quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 263, "low