Document ID: 386323

Title: QUY ĐỊNH MỨC GIÁ, KHUNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP .
Căn cứ Nghị định số 102/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không, bao gồm:\n1. Dịch vụ hàng không do Nhà nước quy định mức giá\na) Dịch vụ điều hành bay đi, đến;\nb) Dịch vụ điều hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý;\nc) Dịch vụ cất cánh, hạ cánh tàu bay;\nd) Dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không;\nđ) Dịch vụ phục vụ hành khách.\n2. Dịch vụ hàng không do Nhà nước quy định khung giá\na) Dịch vụ thuê sân đậu tàu bay;\nb) Dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách;\nc) Dịch vụ cho thuê băng chuyền hành lý;\nd) Dịch vụ thuê cầu dẫn khách lên, xuống máy bay;\nđ) Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất trọn gói tại các cảng hàng không, sân bay (đối với các cảng hàng không còn áp dụng phương thức trọn gói);\ne) Dịch vụ phân loại tự động hành lý đi;\ng) Dịch vụ sử dụng hạ tầng hệ thống tra nạp ngầm cung cấp nhiên liệu tại cảng hàng không, sân bay:\nh) Dịch vụ tra nạp xăng đầu hàng không.\n3. Dịch vụ phi hàng không do Nhà nước quy định khung giá\na) Dịch vụ cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách;\nb) Dịch vụ cho thuê mặt bằng tại nhà ga hàng hóa;\nc) Dịch vụ cơ bản thiết yếu tại nhà ga hành khách.", "header": "['Thông tư 53/2019/TT-BGTVT quy định về mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 224, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mức giá , khung_giá một_số dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không , bao_gồm : \n 1 . dịch_vụ hàng không do nhà_nước quy_định mức giá \n a ) dịch_vụ điều_hành bay đi , đến ; \n b ) dịch_vụ điều_hành bay qua vùng thông_báo bay do việt nam quản_lý ; \n c ) dịch_vụ cất_cánh , hạ_cánh tàu_bay ; \n d ) dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hàng_không ; \n đ ) dịch_vụ phục_vụ hành_khách . \n 2 . dịch_vụ hàng không do nhà_nước quy_định khung_giá \n a ) dịch_vụ thuê sân đậu tàu_bay ; \n b ) dịch_vụ thuê quầy làm thủ_tục hành_khách ; \n c ) dịch_vụ cho thuê băng_chuyền hành_lý ; \n d ) dịch_vụ thuê cầu dẫn khách lên , xuống máy_bay ; \n đ ) dịch_vụ phục_vụ kỹ_thuật thương_mại mặt_đất trọn_gói tại các cảng hàng_không , sân_bay ( đối_với các cảng hàng_không còn áp_dụng phương_thức trọn_gói ) ; \n e ) dịch_vụ phân_loại tự_động hành_lý đi ; \n g ) dịch_vụ sử_dụng hạ_tầng hệ_thống tra nạp ngầm cung_cấp nhiên_liệu tại cảng hàng_không , sân_bay : \n h ) dịch_vụ tra nạp xăng đầu_hàng không . \n 3 . dịch_vụ phi hàng không do nhà_nước quy_định khung_giá \n a ) dịch_vụ cho thuê mặt_bằng tại nhà_ga hành_khách ; \n b ) dịch_vụ cho thuê mặt_bằng tại nhà_ga hàng_hóa ; \n c ) dịch_vụ cơ_bản thiết_yếu tại nhà_ga hành_khách .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân cung ứng, sử dụng và quản lý giá các dịch vụ chuyên ngành hàng không quy định tại Điều 1 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 53/2019/TT-BGTVT quy định về mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân cung_ứng , sử_dụng và quản_lý giá các dịch_vụ chuyên_ngành_hàng không quy_định tại điều 1 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ được hiểu như sau:\n1. Điểm cất hoặc hạ cánh là cảng hàng không, sân bay hoặc sân bay chuyên dùng nơi tàu bay thực hiện hoạt động cất hoặc hạ cánh;\n2. Chuyến bay là việc khai thác tàu bay từ khi cất cánh tại một điểm và hạ cánh tại một điểm tiếp ngay sau đó;\n3. Chuyến bay quốc tế là chuyến bay có điểm hạ cánh hoặc cất cánh ngoài lãnh thổ nước Việt Nam;\n4. Chuyến bay nội địa là chuyến bay có điểm cất cánh và hạ cánh cùng trong lãnh thổ nước Việt Nam;\n5. Nhà vận chuyển là tổ chức, cá nhân dùng tàu bay thuộc sở hữu của mình hoặc thuê tàu bay thuộc sở hữu của người khác đó thực hiện vận chuyển hành khách, hàng hóa và hoạt động hàng không chung;\n6. Chuyến bay chuyên cơ là chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam và chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài theo quy định của pháp luật về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ;\n7. Chuyến bay công vụ là chuyến bay của tàu bay quân sự, tàu bay chuyên dụng của lực lượng hải quan, công an và chuyến bay của các tàu bay dân dụng sử dụng hoàn toàn cho mục đích công vụ nhà nước;\n8. Cự ly điều hành bay qua vùng trời Việt Nam là cự ly điều hành bay tính từ điểm bay vào đến điểm bay ra khỏi đường hàng không thuộc vùng trời Việt Nam;\n9. Cự ly điều hành bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý là cự ly điều hành bay tính từ điểm bay vào đến điểm bay ra khỏi đường hàng không do Việt Nam quản lý;\n10. Cự ly điều hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý là cự ly điều hành bay không thuộc đường hàng không được nêu tại khoản 8 và khoản 9 Điều này;\n11. Chuyến bay thường lệ là chuyến bay vận chuyển thương mại được thực hiện đều đặn theo lịch bay được công bố trên hệ thống bán vé đặt chỗ của người vận chuyển;\n12. Chuyến bay không thường lệ là chuyến bay vận chuyển thương mại không phải là chuyến bay thường lệ như quy định tại khoản 11 Điều này;\n13. Chuyến bay chuyển cảng hàng không là chuyến bay không vận chuyển thương mại (không phát sinh doanh thu):\n14. Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) là trọng tải cất cánh tối đa ghi trong tài liệu khai thác của tàu bay;\n15. Hàng hóa theo vận đơn là hàng hóa có nơi gửi hàng (gốc) ở Việt Nam;\n16. Ghế thiết kế là số ghế hành khách lắp đặt trên tàu bay theo quy định của nhà sản xuất;\n17. Cảng hàng không, sân bay căn cứ là cảng hàng không, sân bay có tàu bay đậu lại qua đêm do Cục Hàng không Việt Nam công bố cho các nhà vận chuyển khai thác tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 53/2019/TT-BGTVT quy định về mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 471, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ được hiểu như sau : \n 1 . điểm cất hoặc hạ_cánh là cảng hàng_không , sân_bay hoặc sân_bay chuyên_dùng nơi tàu_bay thực_hiện hoạt_động cất hoặc hạ_cánh ; \n 2 . chuyến bay là việc khai_thác tàu_bay từ khi cất_cánh tại một điểm và hạ_cánh tại một điểm tiếp ngay sau đó ; \n 3 . chuyến bay quốc_tế là chuyến bay có điểm hạ_cánh hoặc cất_cánh ngoài lãnh_thổ nước việt_nam ; \n 4 . chuyến bay nội_địa là chuyến bay có điểm cất_cánh và hạ_cánh cùng trong lãnh_thổ nước việt_nam ; \n 5 . nhà vận_chuyển là tổ_chức , cá_nhân dùng tàu_bay thuộc sở_hữu của mình hoặc thuê tàu_bay thuộc sở_hữu của người khác đó thực_hiện vận_chuyển hành_khách , hàng_hóa và hoạt_động hàng không chung ; \n 6 . chuyến bay chuyên_cơ là chuyến bay chuyên_cơ của việt_nam và chuyến bay chuyên_cơ của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về công_tác bảo_đảm chuyến bay chuyên_cơ ; \n 7 . chuyến bay công_vụ là chuyến bay của tàu_bay quân_sự , tàu_bay chuyên_dụng của lực_lượng hải_quan , công_an và chuyến bay của các tàu_bay dân_dụng sử_dụng hoàn_toàn cho mục_đích công_vụ nhà_nước ; \n 8 . cự_ly điều_hành bay qua vùng_trời việt nam là cự_ly điều_hành bay tính từ điểm bay vào đến điểm bay ra khỏi đường hàng_không thuộc vùng_trời việt_nam ; \n 9 . cự_ly điều_hành bay qua vùng_trời việt_nam và vùng thông_báo bay do việt nam quản_lý là cự_ly điều_hành bay tính từ điểm bay vào đến điểm bay ra khỏi đường hàng_không do việt nam quản_lý ; \n 10 . cự_ly điều_hành bay qua vùng thông_báo bay do việt nam quản_lý là cự_ly điều_hành bay không thuộc đường hàng_không được nêu tại khoản 8 và khoản 9 điều này ; \n 11 . chuyến bay thường_lệ là chuyến bay vận_chuyển thương_mại được thực_hiện đều_đặn theo lịch bay được công_bố trên hệ_thống bán vé đặt chỗ của người vận_chuyển ; \n 12 . chuyến bay không thường_lệ là chuyến bay vận_chuyển thương_mại không phải là chuyến bay thường_lệ như quy_định tại khoản 11 điều này ; \n 13 . chuyến bay chuyển cảng hàng_không là chuyến bay không_vận_chuyển