Document ID: 379966

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH HƯNG YÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu Năm 2010 Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) (**) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(6)+(5) (8) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 58.663 63,35 45.700 45.700 49,13 1.1 Đất trồng lúa 41.927 45,28 31.440 -3.150 28.290 30,41 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 41.927 45,28 31.440 -3.150 28.290 30,41 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.696 6,15 2.050 2.050,12 2,20 1.2 Đất trồng cây lâu năm 5.940 6,41 9.167 9.167 9,85 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 4.886 5,28 4.399 4.399 4,73 2 Đất phi nông nghiệp 33.483 36,16 47.322 47.322 50,87 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 73 0,08 247 247 0,27 2.2 Đất an ninh 22 0,02 38 121 159 0,17 2.3 Đất khu công nghiệp 489 0,53 2.482 2.400 4.882 5,25 2.4 Đất cụm công nghiệp 50 0,05 1.618 1.618,03 1,74 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 29 0,03 444 444,09 0,48 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.778 1,92 2.271 2.271 2,44 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 1,00 0,00 1 1 0,00 2.8 Đất phát triển hạ tầng 14.191 15,32 19.297 19.297 20,74 Trong đó: Đất xây dựng cơ sở văn hóa 209 0,23 392 -241 151 0,16 Đất xây dựng cơ sở y tế 82 0,09 150 150 0,16 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT 470 0,51 2.133 2.133 2,29 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 173 0,19 472 472 0,51 2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 58 0,06 141 141 0,15 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 69 0,08 241 241 0,26 2.11 Đất ở tại nông thôn 8.822 9,53 8.898 8.898 9,57 2.12 Đất ở tại đô thị 1.173 1,27 2.864 2.864 3,08 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 263 0,28 224,20 224 0,24 2.14 Đất xây dựng trụ sở của các tổ chức sự nghiệp 46 46 0,05 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 268 0,29 205 205 0,22 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 968 1,05 1.011 1.011 1,09 3 Đất chưa sử dụng 457 0,49 4 Đất đô thị* 8.050 8,69 10.112 10.112 10,87 II KHU CHỨC NĂNG 1 Khu sản xuất nông nghiệp* 39.507 42,47 2 Khu phát triển công nghiệp* 8.771 9,43 3 Khu đô thị* 3.463 3,72 4 Khu thương mại - dịch vụ* 444 0,48 5 Khu dân cư nông thôn* 20.083 21,59 Ghi chú: (*) Không cộng vào diện tích tự nhiên", "header": "['Nghị quyết 27/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hưng Yên']", "len_tokenizer": 610, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh hưng yên với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) ( * * ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 6 ) + ( 5 ) ( 8 ) i loại đất 1 đất nông_nghiệp 58.663 63,35 45.700 45.700 49,13 1.1 đất trồng lúa 41.927 45,28 31.440 - 3.150 28.290 30,41 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 41.927 45,28 31.440 - 3.150 28.290 30,41 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 5.696 6,15 2.050 2.050,12 2,20 1.2 đất trồng cây lâu năm 5.940 6,41 9.167 9.167 9,85 1.3 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.886 5,28 4.399 4.399 4,73 2 đất phi nông_nghiệp 33.483 36,16 47.322 47.322 50,87 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 73 0,08 247 247 0,27 2.2 đất an_ninh 22 0,02 38 121 159 0,17 2.3 đất khu công_nghiệp 489 0,53 2.482 2.400 4.882 5,25 2.4 đất cụm công_nghiệp 50 0,05 1.618 1.618,03 1,74 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 29 0,03 444 444,09 0,48 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 1.778 1,92 2.271 2.271 2,44 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 1,00 0,00 1 1 0,00 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 14.191 15,32 19.297 19.297 20,74 trong đó : đất xây_dựng cơ_sở văn_hóa 209 0,23 392 - 241 151 0,16 đất xây_dựng cơ_sở y_tế 82 0,09 150 150 0,16 đất xây_dựng cơ_sở giáo_dục và đt 470 0,51 2.133 2.133 2,29 đất xây_dựng cơ_sở thể_dục thể_thao 173 0,19 472 472 0,51 2.9 đất có di_tích lịch_sử - văn_hóa 58 0,06 141 141 0,15 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 69 0,08 241 241 0,26 2.11 đất ở tại nông_thôn 8.822 9,53 8.898 8.898 9,57 2.12 đất ở tại đô_thị 1.173 1,27 2.864 2.864 3,08 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 263 0,28 224,20 224 0,24 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của các tổ_chức sự_nghiệp 46 46 0,05 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 268 0,29 205 205 0,22 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 968 1,05 1.011 1.011 1,09 3 đất chưa sử_dụng 457 0,49 4 đất đô_thị * 8.050 8,69 10.112 10.112 10,87 ii khu chức_năng 1 khu sản_xuất nông_nghiệp * 39.507 42,47 2 khu phát_triển công_nghiệp * 8.771 9,43 3 khu đô_thị * 3.463 3,72 4 khu thương_mại - dịch_vụ * 444 0,48 5 khu dân_cư nông_thôn * 20.083 21,59 ghi_chú : ( * ) không cộng vào diện_tích tự_nhiên", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Cả thời kỳ 2011- 2020 Giai đoạn 2011-2015 (*) Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 17.216 2.314 14.902 232 3.035 2.584 3.876 5.175 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 9.923 1.318 8.605 148 2.109 1.481 2.434 2.433 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 9.899 1.295 8.604 148 2.109 1.481 2.433 2.433 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2.039 201 1.838 29 317 277 287 928 1.3 Đất trồng cây lâu năm 4.063 473 3.590 52 443 755 950 1.390 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 1.045 321 724 3 130 62 188 341 1.5 Đất nông nghiệp khác 147 1 146 36 9 18 83 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 8.280 7.362 918 4 305 310 299 Trong đó: 2.1 Đất trồng lúa chuyển sang cây lâu năm 3.014 2.884 130 1 69 55 5 2.2 Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản 377 359 18 4 14 2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang nuôi trồng thủy sản 81 76 5 5 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 314 127 187 12 72 18 13 72 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên theo chỉ tiêu đã được phê duyệt; tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.\n4. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng t