Document ID: 450595

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THƯ VIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thư viện ngày 21 tháng 11 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết về thư viện công lập có vai trò quan trọng được Nhà nước ưu tiên đầu tư tại điểm a khoản 1 Điều 5; về tài liệu cổ, quý hiếm, các bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học được Nhà nước đầu tư tại điểm c khoản 1 Điều 5; về không gian đọc, phòng đọc cơ sở tại khoản 1 Điều 6; về điều kiện thành lập thư viện tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18; về trình tự, thủ tục đình chỉ, chấm dứt hoạt động thư viện tại khoản 5 Điều 22; về liên thông thư viện tại Điều 29 của Luật Thư viện.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động thư viện hoặc có liên quan đến hoạt động thư viện trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.", "header": "['Nghị định 93/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thư viện']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết về thư_viện công_lập có vai_trò quan_trọng được nhà_nước ưu_tiên đầu_tư tại điểm a khoản 1 điều 5 ; về tài_liệu cổ , quý_hiếm , các bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt về lịch_sử , văn_hóa , khoa_học được nhà_nước đầu_tư tại điểm c khoản 1 điều 5 ; về không_gian đọc , phòng đọc cơ_sở_tại khoản 1 điều 6 ; về điều_kiện thành_lập thư_viện tại các điểm a , b , c và d khoản 1 điều 18 ; về trình_tự , thủ_tục đình_chỉ , chấm_dứt hoạt_động thư_viện tại khoản 5 điều 22 ; về liên_thông thư_viện tại điều 29 của luật thư_viện . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động thư_viện hoặc có liên_quan đến hoạt_động thư_viện trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Có đủ điều kiện, khả năng thực hiện nhiệm vụ quy định tại các Điều 25, 26, 27, 28 và chủ trì xây dựng, chia sẻ, khai thác tài nguyên thông tin dùng chung giữa các thư viện quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định này; triển khai kết nối, hợp tác với các thư viện cùng nhóm, chuyên ngành, lĩnh vực trong phạm vi quốc gia, lĩnh vực, ngành hoặc vùng, miền, địa phương.", "header": "['Nghị định 93/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thư viện'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. THƯ VIỆN CÔNG LẬP CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ'\n 'Điều 3. Tiêu chí xác định thư viện công lập có vai trò quan trọng được Nhà nước ưu tiên đầu tư']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1 . có đủ điều_kiện , khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại các điều 25 , 26 , 27 , 28 và chủ_trì xây_dựng , chia_sẻ , khai_thác tài_nguyên thông_tin_dùng chung giữa các thư_viện quy_định tại khoản 1 điều 29 nghị_định này ; triển_khai kết_nối , hợp_tác với các thư_viện cùng nhóm , chuyên_ngành , lĩnh_vực trong phạm_vi quốc_gia , lĩnh_vực , ngành hoặc vùng , miền , địa_phương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cơ sở vật chất, tiện ích, kỹ thuật hiện đại, đáp ứng nhu cầu phục vụ người sử dụng thư viện và khả năng mở rộng liên thông, liên kết thư viện trong lĩnh vực, ngành hoặc vùng, miền, địa phương:\na) Có ít nhất 500.000 đơn vị bảo quản, trong đó có ít nhất 200.000 bản sách và ít nhất 5.000 đầu tài liệu số; cơ sở dữ liệu dùng chung đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia, tuân thủ quy định pháp luật về sở hữu trí tuệ và an ninh mạng;\nb) Tài nguyên thông tin được lưu trữ, bảo quản và quản lý bằng hạ tầng, thiết bị kỹ thuật và công nghệ hiện đại: Thư viện có phần mềm tiên tiến ứng dụng trong hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ, quản lý thư viện; có cổng thông tin hoặc trang thông tin điện tử cung cấp tra cứu mục lục trực tuyến và các dịch vụ cung cấp tài liệu số; có dịch vụ tư vấn trực tuyến cho người sử dụng; sử dụng máy tính và các trang thiết bị hiện đại để triển khai phục vụ người sử dụng thư viện;\nc) Không gian đọc thân thiện, bảo đảm khả năng tiếp cận thư viện cho mọi đối tượng người sử dụng; bảo đảm vệ sinh môi trường, trang thiết bị an ninh, an toàn và phòng cháy, chữa cháy;\nd) Có ít nhất 50 máy vi tính phục vụ người sử dụng thư viện;\nđ) Đã thực hiện liên thông thư viện ở phạm vi vùng, miền, địa phương hoặc lĩnh vực, ngành hoặc quốc tế.", "header": "['Nghị định 93/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thư viện'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. THƯ VIỆN CÔNG LẬP CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ'\n 'Điều 3. Tiêu chí xác định thư viện công lập có vai trò quan trọng được Nhà nước ưu tiên đầu tư']", "len_tokenizer": 217, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cơ_sở vật_chất , tiện_ích , kỹ_thuật hiện_đại , đáp_ứng nhu_cầu phục_vụ người sử_dụng thư_viện và khả_năng mở_rộng liên_thông , liên_kết thư_viện trong lĩnh_vực , ngành hoặc vùng , miền , địa_phương : \n a ) có ít_nhất 500.000 đơn_vị bảo_quản , trong đó có ít_nhất 200.000 bản sách và ít_nhất 5.000 đầu tài_liệu số ; cơ_sở dữ_liệu dùng chung đáp_ứng các tiêu_chuẩn quốc_gia , tuân_thủ quy_định pháp_luật về sở_hữu trí_tuệ và an_ninh mạng ; \n b ) tài_nguyên thông_tin được lưu_trữ , bảo_quản và quản_lý bằng hạ_tầng , thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ hiện_đại : thư_viện có phần_mềm tiên_tiến ứng_dụng trong hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , quản_lý thư_viện ; có cổng thông_tin hoặc trang thông_tin điện_tử_cung_cấp tra_cứu mục_lục trực_tuyến và các dịch_vụ cung_cấp tài_liệu số ; có dịch_vụ tư_vấn trực_tuyến cho người sử_dụng ; sử_dụng máy_tính và các trang thiết_bị hiện_đại_để triển_khai phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; \n c ) không_gian đọc thân_thiện , bảo_đảm khả_năng tiếp_cận thư_viện cho mọi đối_tượng người sử_dụng ; bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , trang thiết_bị an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy ; \n d ) có ít_nhất 50 máy_vi_tính phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; \n đ ) đã thực_hiện liên_thông thư_viện ở phạm_vi vùng , miền , địa_phương hoặc lĩnh_vực , ngành hoặc quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Người làm công tác thư viện phải bảo đảm các yêu cầu sau:\na) Có trình độ nghiệp vụ thông tin - thư viện đáp ứng tiêu chuẩn về vị trí việc làm theo quy định của pháp luật;\nb) Có ít nhất 70% số người làm công tác thư viện tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin - thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp;\nc) Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ, sử dụng thành thạo phần mềm quản lý thư viện theo yêu cầu vị trí việc làm, thực hiện liên thông thư viện; hướng dẫn người sử dụng thư viện sử dụng tiện ích thư viện hiện đại để tiếp cận và khai thác thông tin.", "header": "['Nghị định 93/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thư viện'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. THƯ VIỆN CÔNG LẬP CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ'\n 'Điều 3. Tiêu chí xác định thư viện công lập có vai trò quan trọng được Nhà nước ưu tiên đầu tư']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "khoản 3 . người làm công_tác thư_viện phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : \n a ) có trình_độ nghiệp_vụ thông_tin - thư_viện đáp_ứng tiêu_chuẩn về vị_trí việc_làm theo quy_định của pháp_luật ; \n b ) có ít_nhất 70 % số người làm công_tác thư_viện tốt_nghiệp từ đại_học trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; \n c ) có khả_năng ứng_dụng công_nghệ thông_tin trong hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , sử_dụng thành_thạo phần_mềm quản_lý thư_viện theo yêu_cầu vị_trí việc_làm , thực_hiện liên_thông thư_viện ; hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện sử_dụng tiện_ích thư_viện hiện_đại_để tiếp_cận và khai_thác thông_tin .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Hiệu quả hoạt động thư viện bình quân hằng năm:\na) Đạt ít nhất 6.000 người đăng ký sử dụng thư viện, mượn tài nguyên thông tin, sử dụng tài liệu điện tử, tài liệu số tại thư viện, ngoài thư viện và trên không gian mạng; đạt ít nhất 1