Document ID: 141936

Title: HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ÁN PHÍ, LỆ PHÍ TÒA ÁN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Tòa án nhân dân;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Nguyên tắc chung\n1. Khi giải quyết vụ việc dân sự, vụ án hình sự, vụ án hành chính thì Tòa án căn cứ vào quy định của Pháp lệnh, Nghị quyết này và các quy định khác của pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án để xác định tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí Tòa án mà đương sự, người bị kết án phải chịu.\n2. Trường hợp đương sự, người bị kết án có đơn đề nghị miễn tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí Tòa án thì Tòa án căn cứ vào quy định của Pháp lệnh, Nghị quyết này và các quy định khác của pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án để xem xét yêu cầu của họ.", "header": "['Nghị quyết 01/2012/NQ-HĐTP hướng dẫn áp dụng pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án do Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 1 . nguyên_tắc chung \n 1 . khi giải_quyết vụ_việc dân_sự , vụ án hình_sự , vụ án hành_chính thì tòa_án căn_cứ vào quy_định của pháp_lệnh , nghị_quyết này và các quy_định khác của pháp_luật về án_phí , lệ_phí tòa_án để xác_định tiền tạm_ứng án_phí , tiền tạm_ứng lệ_phí , án_phí , lệ_phí tòa_án mà đương_sự , người bị kết_án phải chịu . \n 2 . trường_hợp đương_sự , người bị kết_án có đơn đề_nghị miễn tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí , án_phí , lệ_phí tòa_án thì tòa_án căn_cứ vào quy_định của pháp_lệnh , nghị_quyết này và các quy_định khác của pháp_luật về án_phí , lệ_phí tòa_án để xem_xét yêu_cầu của họ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghĩa vụ nộp lệ phí Tòa án quy định tại Điều 4 của Pháp lệnh\n1. Kể từ ngày Pháp lệnh có hiệu lực thi hành (ngày 01-7-2009) đến trước ngày Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự có hiệu lực thi hành (ngày 01-01-2012) thì lệ phí Tòa án được thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Pháp lệnh.\n2. Kể từ ngày Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự có hiệu lực thi hành (ngày 01-01-2012) thì theo khoản 6 Điều 26 Bộ luật tố tụng dân sự đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15-6-2004 (sau đây viết tắt là BLTTDS năm 2004) và khoản 6, khoản 7 Điều 26 BLTTDS năm 2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29-3-2011 (sau đây viết tắt là BLTTDS sửa đổi năm 2011) thì ngoài các lệ phí Tòa án quy định tại Điều 4 Pháp lệnh, người yêu cầu Tòa án giải quyết các loại việc sau đây phải nộp lệ phí Tòa án:\na) Yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu;\nb) Yêu cầu xác định quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản, phân chia tài sản chung để thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.", "header": "['Nghị quyết 01/2012/NQ-HĐTP hướng dẫn áp dụng pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án do Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 280, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghĩa_vụ nộp lệ_phí tòa_án quy_định tại điều 4 của pháp_lệnh \n 1 . kể từ ngày pháp_lệnh có hiệu_lực thi_hành ( ngày 01 - 7 - 2009 ) đến trước ngày luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của bộ_luật tố_tụng dân_sự có hiệu_lực thi_hành ( ngày 01 - 01 - 2012 ) thì lệ_phí tòa_án được thực_hiện theo quy_định tại điều 4 của pháp_lệnh . \n 2 . kể từ ngày luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của bộ_luật tố_tụng dân_sự có hiệu_lực thi_hành ( ngày 01 - 01 - 2012 ) thì theo khoản 6 điều 26 bộ_luật tố_tụng dân_sự đã được quốc_hội nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam khóa xi , kỳ họp thứ 5 thông_qua_ngày 15 - 6 - 2004 ( sau đây viết tắt là blttds năm 2004 ) và khoản 6 , khoản 7 điều 26 blttds năm 2004 đã được sửa_đổi , bổ_sung theo luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của bộ_luật tố_tụng dân_sự đã được quốc_hội nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam khóa xii , kỳ họp thứ 9 thông_qua_ngày 29 - 3 - 2011 ( sau đây viết tắt là blttds sửa_đổi năm 2011 ) thì ngoài các lệ_phí tòa_án quy_định tại điều 4 pháp_lệnh , người yêu_cầu tòa_án giải_quyết các loại việc sau đây phải nộp lệ_phí tòa_án : \n a ) yêu_cầu tuyên_bố văn_bản công_chứng vô_hiệu ; \n b ) yêu_cầu xác_định quyền sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản , phân_chia tài_sản chung để thi_hành án theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Không phải nộp tiền tạm ứng án phí, án phí quy định tại khoản 2 Điều 10 của Pháp lệnh. Cơ quan, tổ chức khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác, lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước không phải nộp tiền tạm ứng án phí, án phí bao gồm các cơ quan, tổ chức theo quy định tại khoản 3 Điều 162 BLTTDS năm 2004 và hướng dẫn tại mục 2 Phần I Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐTP ngày 12-5-2006 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành các quy định trong Phần thứ hai “Thủ tục giải quyết vụ án tại Tòa án cấp sơ thẩm của Bộ luật tố tụng dân sự”.", "header": "['Nghị quyết 01/2012/NQ-HĐTP hướng dẫn áp dụng pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án do Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 129, "lower_segmented_text": "điều 3 . không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí quy_định tại khoản 2 điều 10 của pháp_lệnh . cơ_quan , tổ_chức khởi_kiện vụ án dân_sự để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác , lợi_ích công_cộng , lợi_ích của nhà_nước không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí bao_gồm các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại khoản 3 điều 162 blttds năm 2004 và hướng_dẫn tại mục 2 phần i nghị_quyết số 02 / 2006 / nq - hđtp ngày 12 - 5 - 2006 của hội_đồng thẩm_phán tòa_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn thi_hành các quy_định trong phần thứ hai “ thủ_tục giải_quyết vụ án tại tòa_án cấp sơ_thẩm của bộ_luật tố_tụng dân_sự ” .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Miễn nộp toàn bộ tiền tạm ứng án phí, án phí, tiền tạm ứng lệ phí, lệ phí quy định tại khoản 5 Điều 11 và Điều 13 của Pháp lệnh. Được coi là cá nhân, hộ gia đình thuộc diện nghèo quy định tại khoản 5 Điều 11 và Điều 13 của Pháp lệnh, nếu vào thời điểm Tòa án giải quyết vụ việc dân sự, vụ án hình sự, vụ án hành chính thì họ thuộc diện nghèo theo quy định của Chính phủ. Ví dụ: Vào thời điểm người có đơn yêu cầu giải quyết vụ việc dân sự thì họ thuộc diện nghèo theo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTG ngày 30-01-2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015.", "header": "['Nghị quyết 01/2012/NQ-HĐTP hướng dẫn áp dụng pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án do Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 4 . miễn nộp toàn_bộ tiền tạm_ứng án_phí , án_phí , tiền tạm_ứng lệ_phí , lệ_phí quy_định tại khoản 5 điều 11 và điều 13 của pháp_lệnh . được coi là cá_nhân , hộ gia_đình thuộc diện nghèo quy_định tại khoản 5 điều 11 và điều 13 của pháp_lệnh , nếu vào thời_điểm tòa_án giải_quyết vụ_việc dân_sự , vụ án hình_sự , vụ án hành_chính thì họ thuộc diện nghèo theo quy_định của chính_phủ . ví_dụ : vào thời_điểm người có đơn yêu_cầu giải_quyết vụ_việc dân_sự thì họ thuộc diện nghèo theo quy_định tại quyết_định số 09 / 2011 / qđ - ttg ngày 30 - 01 - 2011 của thủ_tướng chính_phủ về việc ban_hành chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo áp_dụng cho giai_đoạn 2011 - 2015 .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Người có khó khăn về kinh tế quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 của Pháp lệnh phải là người có quốc tịch Việt Nam hoặc người không có quốc tịch nhưng sinh sống và làm việc ở Việt Nam vào thời điểm Tòa án giải quyết vụ việc dân sự, vụ án hình sự, vụ án hành chính và phải được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc xác nhận là họ có khó khăn về kinh tế.", "header": "['Nghị quyết 01/2012/NQ-HĐTP hướng dẫn áp dụng pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án do Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Miễn nộp một phần tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí Tòa án q