Document ID: 593350

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BẾN XE HÀNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe hàng Điều 1 QUY ĐỊNH CHUNG. Mã số đăng ký: QCVN 114:2023/BGTVT.\n1.1 Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật phải tuân thủ trong đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, quản lý, khai thác bến xe hàng.\n1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, quản lý, khai thác bến xe hàng; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng dịch vụ, kiểm tra, công bố bến xe hàng.\n1.3 Tài liệu viện dẫn - QCVN 01-1:2018/BYT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt” được ban hành kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - QCVN 07:2016/BXD “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật” được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2016/TT- BXD ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng - QCVN 01:2020/BCT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu” được ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công thương. - QCVN 06:2021/BXD “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình” được ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. - QCVN 41:2019/BGTVT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ” được ban hành kèm theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. - Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. - Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. - Thông tư 02/2022/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.\n1.4 Giải thích từ ngữ 1.4.1 Hệ thống cung cấp thông tin là hệ thống loa phát thanh, bảng thông báo và các trang thiết bị nghe, nhìn khác trong bến xe hàng. 1.4.2 Đơn vị kinh doanh bến xe hàng là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh quản lý, khai thác bến xe hàng để cung cấp dịch vụ phục vụ xe ô tô vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa và các dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động vận tải hàng hóa.", "header": "['Thông tư 47/2023/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe hàng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 493, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bến_xe hàng điều 1 quy_định chung . mã_số đăng_ký : qcvn 114 : 2023 / bgtvt . \n 1.1 phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật phải tuân_thủ trong đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , quản_lý , khai_thác bến_xe hàng . \n 1.2 đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , quản_lý , khai_thác bến_xe hàng ; các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc sử_dụng dịch_vụ , kiểm_tra , công_bố bến_xe hàng . \n 1.3 tài_liệu viện_dẫn - qcvn 01 - 1 : 2018 / byt “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt ” được ban_hành kèm theo thông_tư số 41 / 2018 / tt - bgtvt ngày 14 tháng 12 năm 2018 của bộ_trưởng bộ y_tế . - qcvn 07 : 2016 / bxd “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ” được ban_hành kèm theo thông_tư số 01 / 2016 / tt - bxd ngày 01 tháng 02 năm 2016 của bộ_trưởng bộ xây_dựng - qcvn 01 : 2020 / bct “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu ” được ban_hành kèm theo thông_tư số 15 / 2020 / tt - bct ngày 30 tháng 6 năm 2020 của bộ_trưởng bộ công_thương . - qcvn 06 : 2021 / bxd “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn cháy cho nhà và công_trình ” được ban_hành kèm theo thông_tư số 02 / 2021 / tt - bxd ngày 19 tháng 5 năm 2021 của bộ_trưởng bộ xây_dựng . - qcvn 41 : 2019 / bgtvt “ quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về báo_hiệu đường_bộ ” được ban_hành kèm theo thông_tư số 54 / 2019 / tt - bgtvt ngày 31 tháng 12 năm 2019 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải . - nghị_định số 11 / 2010 / nđ - cp quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . - thông_tư số 12 / 2020 / tt - bgtvt quy_định về tổ_chức , quản_lý hoạt_động_kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ . - thông_tư 02 / 2022 / tt - btnmt quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật bảo_vệ môi_trường . \n 1.4 giải_thích từ_ngữ 1.4.1 hệ_thống cung_cấp thông_tin là hệ_thống loa phát_thanh , bảng thông_báo và các trang thiết_bị nghe , nhìn khác trong bến_xe hàng . 1.4.2 đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh quản_lý , khai_thác bến_xe hàng để cung_cấp dịch_vụ phục_vụ xe ô_tô vận_tải hàng_hóa xếp , dỡ hàng_hóa và các dịch_vụ hỗ_trợ cho hoạt_động vận_tải hàng_hóa .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.\n2. Bến xe hàng đã công bố trước ngày Thông tư này này có hiệu lực phải hoàn thiện các hạng mục công trình theo Quy chuẩn này trước ngày 01 tháng 07 năm 2027.\n2.1 Quy định chung 2.1.1 Điểm đấu nối của đường ra, vào bến xe hàng với đường quốc lộ phải được thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP), các Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2.1.2 Đường ra, vào bến xe hàng phải được thiết kế bảo đảm lưu thông an toàn của phương tiện ra, vào bến. 2.1.3 Đường lưu thông dành cho xe cơ giới trong bến xe hàng phải có các biển báo hiệu, vạch kẻ đường để đảm bảo cho các loại phương tiện lưu thông an toàn trong khu vực bến xe hàng. 2.1.4 Bến xe hàng tuân thủ quy định pháp luật về phòng cháy, chữa cháy. 2.1.5 Các công trình, các thiết bị của bến xe hàng được xây dựng, lắp đặt bảo đảm an toàn cho người, hàng hóa và phương tiện trong khu vực bến xe hàng. Bến xe hàng phải bố trí tách biệt các khu vực xếp dỡ, bảo quản hàng khô, hàng tươi, sống, hàng dễ cháy, nổ, hàng nguy hiểm (nếu có). 2.1.6 Hệ thống điện, nước, chiếu sáng, thông tin liên lạc, phòng cháy, chữa cháy của bến xe hàng bảo đảm theo quy định tại QCVN 07-1:2016/BXD, QCVN 07-2:2016/BXD, QCVN 07-5:2016/BXD, QCVN 07-7:2016/BXD, QCVN 07-8:2016/BXD, QCVN 07-9:2016/BXD.\n2.2 Quy định về các hạng mục công trình cơ bản Các hạng mục công trình cơ bản của bến xe hàng được chia làm hai nhóm gồm: các công trình bắt buộc và các công trình dịch vụ thương mại. 2.2.1 Các công trình bắt buộc 2.2.1.1 Văn phòng làm việc và các công trình phụ trợ; 2.2.1.2 Khu vệ sinh; 2.2.1.3 Cây xanh, thảm cỏ; 2.2.1.4 Đường ra, vào bến xe hàng; 2.2.1.5 Hệ thống cung cấp thông tin; 2.2.1.6 Hệ thống thoát nước; 2.2.1.7 Hệ thống phòng cháy và chữa cháy; 2.2.1.8 Bãi đỗ xe ô tô hàng hóa. 2.2.2 Công trình dịch vụ thương mại khác theo nhu cầu của đơn vị kinh doanh bến xe hàng.\n2.3 Quy định về diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình 2.3.1 Phân loại bến xe hàng. Bến xe hàng được phân thành 6 loại. Quy định về các hạng mục công trình tương ứng với từng loại bến xe hàng như trong bảng sau: Bảng 1 - Phân loại Bến xe hàng TT Tiêu chí phân loại Đơn vị tính Loại bến xe hàng Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6 1 Tổng diện tích (tối thiểu) m2 30.000 20.000 10.000 5.000 3.000 1.000 2 Trang thiết bị bốc, xếp bằng cơ giới Có Có Không bắt buộc Không bắt buộc Không bắt buộc Không bắt buộc 3 Văn phòng làm việc và các công trình phụ trợ (tối thiểu) Chỗ Có, diện tích theo nhu cầu 4 Diện tích khu vệ sinh m2 Có, diện tích theo nhu cầu 5 Diện tích dành cho cây xanh, thảm cỏ m2 Tỷ lệ diện tích cây xanh, thảm cỏ tối thiểu 1% tổng diện tích 6 Đường xe ra, vào bến - riêng biệt riêng biệt riêng biệt Chung hoặc riêng biệt Chung hoặc riêng biệt Chung hoặc riêng biệt 7 Mặt sân bến - Nhựa hoặc bê tông xi măng 8 Hệ thống cung cấp thông tin Có hệ thống phát thanh, thông tin chỉ dẫn lái xe 9 Hệ thống thoát nước Có hệ thống tiêu thoát nước theo quy định tại QCVN 07-2:2016/BXD 10 Hệ thống phòng cháy và chữa cháy Theo quy định về phòng cháy, chữa cháy 2.3.2. Bến xe hàng được ngăn cách với khu vực xung quan