Document ID: 207826

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ THIẾT BỊ QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI -THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 02/2010/TT-BGDĐT NGÀY 11 THÁNG 2 NĂM 2010 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ;
Căn cứ Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chương trình Giáo dục mầm non;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung các thiết bị sau:\na) Thiết bị \"Bút sáp, phấn vẽ, bút chì\" (Mã số MN122047) thành \"Bút sáp, phấn vẽ\" tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi;\nb) Thiết bị \"Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu\" (Mã số MN232079) thành \"Bút sáp, phấn vẽ\" tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi.", "header": "['Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung các thiết_bị sau : \n a ) thiết_bị \" bút sáp , phấn vẽ , bút_chì \" ( mã_số mn122047 ) thành \" bút sáp , phấn vẽ \" tại danh_mục đồ_dùng - đồ_chơi - thiết_bị dạy_học tối_thiểu dùng cho giáo_dục mầm_non , nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi ; \n b ) thiết_bị \" bút sáp , phấn vẽ , bút_chì màu \" ( mã_số mn232079 ) thành \" bút sáp , phấn vẽ \" tại danh_mục đồ_dùng - đồ_chơi - thiết_bị dạy_học tối_thiểu dùng cho giáo_dục mầm_non , nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bãi bỏ các thiết bị sau:\na) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 3 - 12 tháng tuổi sau: SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ 1 MN013043 Thơ ở Nhà trẻ 2 MN013044 Truyện kể ở Nhà trẻ 3 MN013045 Chương trình giáo dục mầm non 4 MN013046 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) 5 MN013047 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 6 MN013048 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố\nb) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi sau: SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ 1 MN123061 Thơ ở Nhà trẻ 2 MN123062 Truyện kể ở Nhà trẻ 3 MN123063 Chương trình giáo dục mầm non 4 MN123064 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) 5 MN123065 Đồ chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 6 MN123066 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố\nc) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi sau: SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ 1 MN233082 Thơ ở Nhà trẻ 2 MN233083 Truyện kể ở Nhà trẻ 3 MN233084 Vở tập tạo hình 4 MN233085 Chương trình giáo dục mầm non 5 MN233086 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) 6 MN233087 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 7 MN233088 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố\nd) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi sau: SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ 1 MN343091 Truyện tranh các loại 2 MN343092 Vở tập tạo hình 3 MN343093 Vở làm quen với toán 4 MN343094 Chương trình giáo dục mầm non 5 MN343095 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non 6 MN343096 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 7 MN343097 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 8 MN343098 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non 9 MN343099 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả\ne) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 4 - 5 tuổi sau: SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ 1 MN453113 Truyện tranh các loại 2 MN453114 Vở tập tạo hình 3 MN453115 Vở làm quen với toán 4 MN453116 Chương trình giáo dục mầm non 5 MN453117 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non 6 MN453118 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 7 MN453119 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 8 MN453120 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non 9 MN453121 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả\nf) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi sau: SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ 1 MN563109 Truyện tranh các loại 2 MN563110 Vở tập tạo hình 3 MN563111 Vở làm quen với toán 4 MN563112 Tập tô chữ cái 5 MN563113 Chương trình giáo dục mầm non 6 MN563114 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) 7 MN563115 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 8 MN563116 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 9 MN563117 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non 10 MN563118 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả", "header": "['Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.']", "len_tokenizer": 768, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bãi_bỏ các thiết_bị sau : \n a ) bãi_bỏ các thiết_bị được quy_định tại danh_mục đồ_dùng - đồ_chơi - thiết_bị dạy_học tối_thiểu dùng cho giáo_dục mầm_non , nhóm trẻ 3 - 12 tháng tuổi sau : số tt mã_số tên thiết_bị 1 mn013043 thơ ở nhà_trẻ 2 mn013044 truyện kể ở nhà_trẻ 3 mn013045 chương_trình giáo_dục mầm_non 4 mn013046 hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non ( 3 - 36 tháng tuổi ) 5 mn013047 đồ_chơi và trò_chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 6 mn013048 tuyển_tập thơ_ca , truyện kể , trò_chơi , câu_đố \n b ) bãi_bỏ các thiết_bị được quy_định tại danh_mục đồ_dùng - đồ_chơi - thiết_bị dạy_học tối_thiểu dùng cho giáo_dục mầm_non , nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi sau : số tt mã_số tên thiết_bị 1 mn123061 thơ ở nhà_trẻ 2 mn123062 truyện kể ở nhà_trẻ 3 mn123063 chương_trình giáo_dục mầm_non 4 mn123064 hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non ( 3 - 36 tháng tuổi ) 5 mn123065 đồ_chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 6 mn123066 tuyển_tập thơ_ca , truyện kể , trò_chơi , câu_đố \n c ) bãi_bỏ các thiết_bị được quy_định tại danh_mục đồ_dùng - đồ_chơi - thiết_bị dạy_học tối_thiểu dùng cho giáo_dục mầm_non , nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi sau : số tt mã_số tên thiết_bị 1 mn233082 thơ ở nhà_trẻ 2 mn233083 truyện kể ở nhà_trẻ 3 mn233084 vở tập tạo_hình 4 mn233085 chương_trình giáo_dục mầm_non 5 mn233086 hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non ( 3 - 36 tháng tuổi ) 6 mn233087 đồ_chơi và trò_chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 7 mn233088 tuyển_tập thơ_ca , truyện kể , trò_chơi , câu_đố \n d ) bãi_bỏ các thiết_bị được quy_định tại danh_mục đồ_dùng - đồ_chơi - thiết_bị dạy_học tối_thiểu dùng cho giáo_dục mầm_non , lớp mẫu_giáo 3 - 4 tuổi sau : số tt mã_số tên thiết_bị 1 mn343091 truyện_tranh các loại 2 mn343092 vở tập tạo_hình 3 mn343093 vở làm_quen với toán 4 mn343094 chương_trình giáo_dục mầm_non 5 mn343095 hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non 6 mn343096 đồ_chơi và trò_chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 7 mn343097 tuyển_tập thơ_ca , truyện kể , trò_chơi , câu_đố 8 mn343098 hướng_dẫn bảo_vệ môi_trường trong trường mầm_non 9 mn343099 giáo_dục sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm hiệu_quả \n e ) bãi_bỏ các thiết_bị được quy_định tại danh_mục đồ_dùng - đồ_chơi - thiết_bị dạy_học tối_thiểu dùng cho giáo_dục mầm_non , lớp mẫu_giáo 4 - 5 tuổi sau : số tt mã_số tên thiết_bị 1 mn453113 truyện_tranh các loại 2 mn453114 vở tập tạo_hình 3 mn453115 vở làm_quen với toán 4 mn453116 chương_trình giáo_dục mầm_non 5 mn453117 hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non 6 mn453118 đồ_chơi và trò_chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 7 mn453119 tuyển_tập thơ_ca , truyện kể , trò_chơi , câu_đố 8 mn453120 hướng_dẫn bảo_vệ môi_trường trong trường mầm_non 9 mn453121 giáo_dục sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm hiệu_quả \n f ) bãi_bỏ các thiết_bị được quy_định tại danh_