Document ID: 432268

Title: QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN, BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 22 Luật khoáng sản năm 2010 về thủ tục thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, gồm các hoạt động sau: thẩm định, phê duyệt đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản (sau đây gọi chung là đề án); kiểm tra, nghiệm thu việc thực hiện đề án; thẩm định, phê duyệt báo cáo kết quả đề án.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BTNMT quy định về thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết khoản 2 điều 22 luật khoáng_sản năm 2010 về thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt đề_án , báo_cáo kết_quả điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản , gồm các hoạt_động sau : thẩm_định , phê_duyệt đề_án điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ( sau đây gọi chung là đề_án ) ; kiểm_tra , nghiệm_thu việc thực_hiện đề_án ; thẩm_định , phê_duyệt báo_cáo kết_quả đề_án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản; cơ quan, đơn vị thực hiện các đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BTNMT quy định về thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước về địa_chất và khoáng_sản ; cơ_quan , đơn_vị thực_hiện các đề_án điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản là các đề án, dự án, nhiệm vụ điều tra, phát hiện khoáng sản cùng với việc lập bản đồ địa chất khu vực, địa chất tai biến, địa chất môi trường, địa chất khoáng sản biển, bản đồ chuyên đề và nghiên cứu chuyên đề về địa chất, khoáng sản; đánh giá tiềm năng khoáng sản.\n2. Cơ quan, đơn vị chủ trì thực hiện đề án (gọi tắt là đơn vị chủ trì) là cơ quan, đơn vị được cơ quan cấp trên giao thực hiện đề án tại Quyết định phê duyệt đề án hoặc Quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công của cơ quan có thẩm quyền.\n3. Cơ quan, đơn vị phối hợp thực hiện đề án (gọi tắt là đơn vị phối hợp) là cơ quan, đơn vị được giao thực hiện một phần của đề án tại Quyết định phê duyệt đề án hoặc Quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công của cơ quan có thẩm quyền.\n4. Đơn vị thi công là đơn vị (hoặc tổ, nhóm) thực hiện một số hạng mục công việc của đề án.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BTNMT quy định về thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . đề_án điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản là các đề_án , dự_án , nhiệm_vụ điều_tra , phát_hiện khoáng_sản cùng với việc lập bản_đồ địa_chất khu_vực , địa_chất tai_biến , địa_chất môi_trường , địa_chất khoáng_sản biển , bản_đồ chuyên_đề và nghiên_cứu chuyên_đề về địa_chất , khoáng_sản ; đánh_giá tiềm_năng khoáng_sản . \n 2 . cơ_quan , đơn_vị chủ_trì thực_hiện đề_án ( gọi tắt là đơn_vị chủ_trì ) là cơ_quan , đơn_vị được cơ_quan cấp trên giao thực_hiện đề_án tại quyết_định phê_duyệt đề_án hoặc quyết_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của cơ_quan có thẩm_quyền . \n 3 . cơ_quan , đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ( gọi tắt là đơn_vị phối_hợp ) là cơ_quan , đơn_vị được giao thực_hiện một phần của đề_án tại quyết_định phê_duyệt đề_án hoặc quyết_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của cơ_quan có thẩm_quyền . \n 4 . đơn_vị thi_công là đơn_vị ( hoặc tổ , nhóm ) thực_hiện một_số hạng_mục công_việc của đề_án .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phân loại đề án và thẩm quyền phê duyệt\n1. Đề án Chính phủ: là đề án quan trọng, cấp bách thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n2. Đề án cấp Bộ: là đề án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và đề án do Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ phê duyệt theo phân cấp hoặc ủy quyền.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BTNMT quy định về thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN; KIỂM TRA, NGHIỆM THU VIỆC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN; THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐỀ ÁN'\n 'Mục 1. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 4 . phân_loại đề_án và thẩm_quyền phê_duyệt \n 1 . đề_án chính_phủ : là đề_án quan_trọng , cấp_bách thuộc thẩm_quyền thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt . \n 2 . đề_án cấp_bộ : là đề_án thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường và đề_án do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc bộ phê_duyệt theo phân_cấp hoặc ủy quyền .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Nội dung đề án\n1. Đề án bao gồm các nội dung chính sau đây:\na) Cơ sở pháp lý của việc lập đề án;\nb) Phạm vi thực hiện (vị trí địa lý, tọa độ, diện tích khu vực điều tra);\nc) Đặc điểm địa lý tự nhiên, kinh tế - xã hội khu vực điều tra;\nd) Cơ sở tài liệu địa chất, khoáng sản để lập đề án;\nđ) Đối tượng, mục tiêu, nhiệm vụ của đề án;\ne) Hệ phương pháp kỹ thuật và khối lượng các dạng; công việc;\ng) Dự kiến kết quả sẽ đạt được và sản phẩm sau khi kết thúc đề án;\nh) Kế hoạch thi công và tiến độ thực hiện;\ni) Dự toán kinh phí.\n2. Tùy từng trường hợp cụ thể, đề án có thể có các nội dung khác nhưng phải bảo đảm các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BTNMT quy định về thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN; KIỂM TRA, NGHIỆM THU VIỆC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN; THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐỀ ÁN'\n 'Mục 1. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "điều 5 . nội_dung đề_án \n 1 . đề_án bao_gồm các nội_dung chính sau đây : \n a ) cơ_sở pháp_lý của việc lập đề_án ; \n b ) phạm_vi thực_hiện ( vị_trí địa_lý , tọa_độ , diện_tích khu_vực điều_tra ) ; \n c ) đặc_điểm địa_lý tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội khu_vực điều_tra ; \n d ) cơ_sở tài_liệu địa_chất , khoáng_sản để lập đề_án ; \n đ ) đối_tượng , mục_tiêu , nhiệm_vụ của đề_án ; \n e ) hệ phương_pháp kỹ_thuật và khối_lượng các dạng ; công_việc ; \n g ) dự_kiến kết_quả sẽ đạt được và sản_phẩm sau khi kết_thúc đề_án ; \n h ) kế_hoạch thi_công và tiến_độ thực_hiện ; \n i ) dự_toán kinh_phí . \n 2 . tùy từng trường_hợp cụ_thể , đề_án có_thể có các nội_dung khác nhưng phải bảo_đảm các nội_dung quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Hồ sơ trình thẩm định đề án\n1. Hồ sơ bao gồm:\na) Văn bản đề nghị thẩm định của đơn vị được giao lập đề án;\nb) Quyết định giao nhiệm vụ lập đề án của cấp có thẩm quyền;\nc) Hồ sơ thẩm định cấp cơ sở, bao gồm: biên bản hội nghị; văn bản nhận xét của tổ chức, cá nhân liên quan; giải trình và tiếp thu góp ý của đơn vị lập đề án;\nd) Thuyết minh đề án; các phụ lục, bản vẽ, các tài liệu kèm theo (nếu có); d) Văn bản, tài liệu khác có liên quan (nếu có).\n2. Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này được lập thành ba (03) bộ và nộp về cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề án.", "header": "['Thông tư 26/2019/TT-BTNMT quy định về thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương II. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT