Document ID: 524936

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP; XẾP LƯƠNG, THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương; tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; nội dung, hình thức và xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập (sau đây gọi là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n2. Viên chức là nhà giáo giảng dạy khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập áp dụng các quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, chuyển xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.\n3. Thông tư này không áp dụng đối với viên chức là nhà giáo giảng dạy nhóm ngành đào tạo giáo viên thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo, nhà giáo giảng dạy trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp ở các cơ sở đào tạo thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 07/2023/TT-BLĐTBXH quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 172, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp ; xếp lương ; tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; nội_dung , hình_thức và xác_định người trúng_tuyển trong kỳ_xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với viên_chức giảng_dạy trong các trường cao_đẳng , trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập ( sau đây gọi là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập ) và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n 2 . viên_chức là nhà_giáo giảng_dạy khối_lượng kiến_thức văn_hóa trung_học phổ_thông trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập áp_dụng các quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp , chuyển xếp lương , thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học phổ_thông do bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành . \n 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với viên_chức là nhà_giáo giảng_dạy nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý nhà_nước của bộ giáo_dục và đào_tạo , nhà_giáo giảng_dạy trình_độ cao_đẳng , trung_cấp , sơ_cấp ở các cơ_sở đào_tạo thuộc bộ công_an , bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Chức danh, mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp\n1. Mã số chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp\na) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp - Mã số: V.09.02.01;\nb) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính - Mã số: V.09.02.02;\nc) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết - Mã số: V.09.02.03;\nd) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành - Mã số: V.09.02.04\n2. Mã số chức danh nghề nghiệp giáo viên giáo dục nghề nghiệp\na) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp - Mã số: V.09.02.05;\nb) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp chính - Mã số: V.09.02.06;\nc) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết - Mã số: V.09.02.07;\nd) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành - Mã số: V.09.02.08;\nđ) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp - Mã số: V.09.02.09.", "header": "['Thông tư 07/2023/TT-BLĐTBXH quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 172, "lower_segmented_text": "điều 2 . chức_danh , mã_số chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp \n 1 . mã_số chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp \n a ) giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp - mã_số : v . 09.02.01 ; \n b ) giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính - mã_số : v . 09.02.02 ; \n c ) giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết - mã_số : v . 09.02.03 ; \n d ) giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành - mã_số : v . 09.02.04 \n 2 . mã_số chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp \n a ) giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp - mã_số : v . 09.02.05 ; \n b ) giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính - mã_số : v . 09.02.06 ; \n c ) giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết - mã_số : v . 09.02.07 ; \n d ) giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành - mã_số : v . 09.02.08 ; \n đ ) giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp - mã_số : v . 09.02.09 .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Mục 1. TIÊU CHUẨN CHUNG VỀ ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG THEO TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP\nĐiều 3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập\n1. Tâm huyết với nghề, giữ gìn phẩm chất, đạo đức, danh dự, uy tín, lương tâm nhà giáo; có tinh thần đoàn kết, chân thành, thân ái, giúp đỡ đối với đồng nghiệp; có lòng bao dung, mẫu mực, trách nhiệm, yêu thương đối với học sinh, sinh viên, học viên (sau đây gọi chung là người học); bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp chính đáng của người học, đồng nghiệp và cộng đồng.\n2. Tận tụy với công việc; thực hiện đúng điều lệ, quy chế, nội quy của cơ sở giáo dục nghề nghiệp, của ngành.\n3. Có trách nhiệm trong giảng dạy và giáo dục, đánh giá đúng thực chất năng lực của người học; thực hành tiết kiệm, chống bệnh thành tích, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.\n4. Đáp ứng các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp khác của viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 53 Luật Giáo dục nghề nghiệp.\nĐiều 4. Tiêu chuẩn về chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp.", "header": "['Thông tư 07/2023/TT-BLĐTBXH quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "mục 1 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp và chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp \n điều 3 . tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập \n 1 . tâm_huyết với nghề , giữ_gìn phẩm_chất , đạo_đức , danh_dự , uy_tín , lương_tâm nhà_giáo ; có tinh_thần đoàn_kết , chân_thành , thân_ái , giúp_đỡ đối_với đồng_nghiệp ; có lòng bao_dung , mẫu_mực , trách_nhiệm , yêu_thương đối_với học_sinh , sinh_viên , học_viên ( sau đây gọi chung là người học ) ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp chính_đáng của người học , đồng_nghiệp và cộng_đồng . \n 2 . tận_tụy với công_việc ; thực_hiện đúng điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , của ngành . \n 3 . có trách_nhiệm trong giảng_dạy và giáo_dục , đánh_giá đúng thực_chất năng_lực của người học ; thực_hành tiết_kiệm , chống bệnh thành_tích , chống tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . \n 4 . đáp_ứng các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp khác của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại khoản 4 điều 53 luật giáo_dục nghề_nghiệp . \n điều 4 . tiêu_chuẩn về chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp . có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ\na) Giảng dạy lý thuyết hoặc vừa dạy lý thuyết vừa dạy thực hành trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp; giảng dạy trình độ sơ cấp; đánh giá kết quả học tập, kết quả thi tốt nghiệp của người học;\nb) Chủ trì tổ chức các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ trong bộ môn, khoa, cơ sở giáo dục nghề nghiệp; chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc sáng kiến cải tiến kỹ thuật ở cấp cơ sở trở lên; tổ chức hoạt động tư vấn khoa học, chuyển giao công nghệ; viết các báo cáo khoa học, trao đổi kinh nghiệm về giáo dục nghề nghiệp trong và ngoài nước;\nc) Chủ trì hoặc tham gia biên soạn hoặc t