Document ID: 373559

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin\n1. Chức danh An toàn thông tin a) An toàn thông tin hạng I Mã số: V11.05.09 b) An toàn thông tin hạng II Mã số: V11.05.10 c) An toàn thông tin hạng III Mã số: V11.05.11\n2. Chức danh Quản trị viên hệ thống a) Quản trị viên hệ thống hạng I Mã số: V11.06.12 b) Quản trị viên hệ thống hạng II Mã số: V11.06.13 c) Quản trị viên hệ thống hạng III Mã số: V11.06.14 d) Quản trị viên hệ thống hạng IV Mã số: V11.06.15\n3. Chức danh Kiểm định viên công nghệ thông tin a) Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng I Mã số: V11.07.16 b) Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng II Mã số: V11.07.17 c) Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng III Mã số: V11.07.18\n4. Chức danh Phát triển phần mềm a) Phát triển phần mềm hạng I Mã số: V11.08.19 b) Phát triển phần mềm hạng II Mã số: V11.08.20 c) Phát triển phần mềm hạng III Mã số: V11.08.21 d) Phát triển phần mềm hạng IV Mã số: V11.08.22", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BNV về quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin do Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 234, "lower_segmented_text": "điều 1 . mã_số chức_danh nghề_nghiệp viên_chức chuyên_ngành công_nghệ thông_tin \n 1 . chức_danh an_toàn thông_tin a ) an_toàn thông_tin hạng i mã_số : v11 . 05.09 b ) an_toàn thông_tin hạng ii mã_số : v11 . 05.10 c ) an_toàn thông_tin hạng iii mã_số : v11 . 05.11 \n 2 . chức_danh quản_trị viên hệ_thống a ) quản_trị viên hệ_thống hạng i mã_số : v11 . 06.12 b ) quản_trị viên hệ_thống hạng ii mã_số : v11 . 06.13 c ) quản_trị viên hệ_thống hạng iii mã_số : v11 . 06.14 d ) quản_trị viên hệ_thống hạng iv mã_số : v11 . 06.15 \n 3 . chức_danh kiểm_định viên công_nghệ thông_tin a ) kiểm_định viên công_nghệ thông_tin hạng i mã_số : v11 . 07.16 b ) kiểm_định viên công_nghệ thông_tin hạng ii mã_số : v11 . 07.17 c ) kiểm_định viên công_nghệ thông_tin hạng iii mã_số : v11 . 07.18 \n 4 . chức_danh phát_triển phần_mềm a ) phát_triển phần_mềm hạng i mã_số : v11 . 08.19 b ) phát_triển phần_mềm hạng ii mã_số : v11 . 08.20 c ) phát_triển phần_mềm hạng iii mã_số : v11 . 08.21 d ) phát_triển phần_mềm hạng iv mã_số : v11 . 08.22", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BNV về quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin do Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết.", "header": "['Thông tư 02/2018/TT-BNV về quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin do Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thi_hành \n 1 . bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ ; chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm thực_hiện thông_tư này . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện nếu có vướng_mắc , đề_nghị phản_ánh về bộ nội_vụ để xem_xét , giải_quyết .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]