Document ID: 345138

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 163/2016/NĐ-CP NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ).\n2. Các nội dung về tổ chức thu và hạch toán kế toán đối với các khoản thu ngân sách nhà nước; quy trình, thủ tục, hạch toán kế toán, kiểm soát chi ngân sách; cấp phát, thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản; cơ chế quản lý vốn vay nợ, viện trợ; quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam; quản lý ngân sách cấp xã; công khai ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính hướng dẫn hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan có văn bản hướng dẫn riêng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội;\n2. Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao;\n3. Các đơn vị sự nghiệp công lập;\n4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 342/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 218, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của nghị_định số 163 / 2016 / nđ - cp ngày 21 tháng 12 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 163 / 2016 / nđ - cp của chính_phủ ) . \n 2 . các nội_dung về tổ_chức thu và hạch_toán kế_toán đối_với các khoản thu ngân_sách nhà_nước ; quy_trình , thủ_tục , hạch_toán kế_toán , kiểm_soát chi ngân_sách ; cấp_phát , thanh_toán vốn đầu_tư xây_dựng cơ_bản ; cơ_chế quản_lý vốn vay nợ , viện_trợ ; quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với các cơ_quan của đảng cộng_sản việt_nam ; quản_lý ngân_sách cấp xã ; công_khai ngân_sách nhà_nước , bộ tài_chính hướng_dẫn hoặc phối_hợp với các cơ_quan liên_quan có văn_bản hướng_dẫn riêng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; \n 2 . các tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ theo nhiệm_vụ nhà_nước giao ; \n 3 . các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; \n 4 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Các khoản thu ngân sách trung ương hưởng 100% (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế), gồm:\na) Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu;\nb) Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;\nc) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa nhập khẩu, bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước;\nd) Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu;\nđ) Thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng, lãi được chia cho nước chủ nhà, các loại phí, tiền cho thuê mặt nước, các khoản thuế, phí và thu khác từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí;\ne) Viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài cho Chính phủ Việt Nam;\ng) Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước trung ương thực hiện, không kể khoản được cấp có thẩm quyền cho khấu trừ để khoán chi phí hoạt động; phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập trung ương và doanh nghiệp nhà nước trung ương thực hiện, sau khi trừ phần được trích lại để bù đắp chi phí theo quy định của pháp luật. Số thu phí được khấu trừ và trích lại để bù đắp chi phí không thuộc phạm vi thu ngân sách nhà nước và được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật;\nh) Lệ phí do các cơ quan nhà nước trung ương thu, không kể lệ phí môn bài quy định tại điểm g và lệ phí trước bạ quy định tại điểm h khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;\ni) Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước trung ương quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu;\nk) Thu từ bán tài sản nhà nước, kể cả thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất, chuyển mục đích sử dụng đất do các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu hoặc doanh nghiệp mà có vốn của trung ương tham gia trước khi thực hiện cổ phần hóa, sắp xếp lại và các đơn vị, tổ chức khác thuộc trung ương quản lý;\nl) Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước do các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc trung ương xử lý, sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật;\nm) Các khoản thu hồi vốn của ngân sách trung ương đầu tư tại các tổ chức kinh tế (bao gồm cả gốc và lãi); thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của nhà nước do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện chủ sở hữu;\nn) Thu từ tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, cấp quyền khai thác tài nguyên nước phần ngân sách trung ương được hưởng theo quy định của pháp luật;\no) Tiền sử dụng khu vực biển đối với khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của trung ương;\np) Chênh lệch thu lớn hơn chi của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;\nq) Thu từ quỹ dự trữ tài chính trung ương;\nr) Thu kết dư ngân sách trung ương;\ns) Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân sách trung ương;\nt) Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật, bao gồm cả thu ngân sách cấp dưới nộp lên.", "header": "['Thông tư 342/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC'\n 'Điều 3. Nguồn thu của ngân sách trung ương']", "len_tokenizer": 641, "lower_segmented_text": "khoản 1 . các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100 % ( bao_gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy_định của luật quản_lý thuế ) , gồm : \n a ) thuế giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hóa_nhập_khẩu ; \n b ) thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu ; \n c ) thuế tiêu_thụ đặc_biệt từ hàng_hóa_nhập_khẩu , bao_gồm cả thuế tiêu_thụ đặc_biệt hàng_hóa_nhập_khẩu do cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu tiếp_tục bán ra trong nước ; \n d ) thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hóa_nhập_khẩu ; \n đ ) thuế tài_nguyên , thuế thu_nhập doanh_nghiệp , thuế giá_trị gia_tăng , lãi được chia cho nước chủ nhà , các loại phí , tiền cho thuê mặt_nước , các khoản thuế , phí và thu khác từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; \n e ) viện_trợ không hoàn lại của chính_phủ các nước , các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài cho chính_phủ việt_nam ; \n g ) phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện , không kể khoản được cấp có thẩm_quyền cho khấu_trừ để khoán chi_phí hoạt_động ; phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập trung_ương và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thực_hiện , sau khi trừ phần được trích lại để bù_đắp chi_phí theo quy_định của pháp_luật . số thu phí được khấu_trừ và trích lại để bù_đắp chi_phí không thuộc phạm_vi thu ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; \n h ) lệ_phí do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thu , không kể lệ_phí môn_bài quy_định tại điểm g và lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 điều 5 của thông_tư này ; \n i ) tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , phạt , tịch_thu khác theo quy_định của pháp_luật do các cơ_quan nhà_nước trung_ương quyết_định thực_hiện xử_phạt , tịch_thu ; \n k ) thu từ bán tài_sản nhà_nước , kể_cả thu từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất_gắn với tài_sản trên đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất do các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức ch