Document ID: 575886

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở CƠ SỞ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 23; khoản 4 Điều 33; khoản 3 Điều 40; khoản 4 Điều 45; khoản 3 Điều 63 và khoản 4 Điều 81 của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở, gồm các nội dung sau:\n1. Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư; phát phiếu lấy ý kiến của hộ gia đình; biểu quyết trực tuyến tại thôn, tổ dân phố để Nhân dân bàn và quyết định; quy trình bầu, cho thôi làm Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố; tổ chức hội nghị định kỳ của cộng đồng dân cư.\n2. Tổ chức và hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn; của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng.\n3. Tổ chức và hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị; ở doanh nghiệp nhà nước.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với công dân Việt Nam cư trú tại xã, phường, thị trấn, tại thôn, tổ dân phố nơi mình cư trú; cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong cơ quan nhà nước, đơn vị; doanh nghiệp nhà nước và người lao động tại các doanh nghiệp nhà nước.\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện dân chủ ở cơ sở tại xã, phường, thị trấn; trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tại các doanh nghiệp nhà nước.", "header": "['Nghị định 59/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở']", "len_tokenizer": 242, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết khoản 4 điều 23 ; khoản 4 điều 33 ; khoản 3 điều 40 ; khoản 4 điều 45 ; khoản 3 điều 63 và khoản 4 điều 81 của luật thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở , gồm các nội_dung sau : \n 1 . tổ_chức cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; phát phiếu lấy ý_kiến của hộ gia_đình ; biểu_quyết trực_tuyến tại thôn , tổ dân_phố để nhân_dân bàn và quyết_định ; quy_trình bầu , cho thôi làm trưởng_thôn , tổ_trưởng tổ dân_phố ; tổ_chức hội_nghị_định_kỳ của cộng_đồng dân_cư . \n 2 . tổ_chức và hoạt_động của ban thanh_tra nhân_dân ở xã , phường , thị_trấn ; của ban giám_sát đầu_tư của cộng_đồng . \n 3 . tổ_chức và hoạt_động của ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan , đơn_vị ; ở doanh_nghiệp nhà_nước . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với công_dân việt nam cư_trú tại xã , phường , thị_trấn , tại thôn , tổ dân_phố nơi mình cư_trú ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong cơ_quan nhà_nước , đơn_vị ; doanh_nghiệp nhà_nước và người lao_động tại các doanh_nghiệp nhà_nước . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở_tại xã , phường , thị_trấn ; trong cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại các doanh_nghiệp nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thẩm quyền triệu tập, chủ trì và nội dung tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư\na) Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố triệu tập và chủ trì tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư để Nhân dân bàn và quyết định những nội dung được quy định tại khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 15 của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở.\nb) Tổ bầu cử (do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập) triệu tập và chủ trì cuộc họp của cộng đồng dân cư để bầu Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố.\nc) Trưởng Ban công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố triệu tập và chủ trì cuộc họp của cộng đồng dân cư để cho thôi làm Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố. Trường hợp Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố đồng thời là Trưởng Ban công tác Mặt trận thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã triệu tập và chủ trì cuộc họp sau khi thống nhất với Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã.\nd) Trường hợp khuyết Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ định đại diện Ban công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố hoặc triệu tập viên là công dân có uy tín cư trú tại thôn, tổ dân phố triệu tập và tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư để Nhân dân bàn và quyết định các nội dung trừ trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này.\nđ) Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố ủy quyền cho một thành viên Ban công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố hoặc một công dân có uy tín cư trú tại cụm dân cư chủ trì, điều hành cuộc họp của cụm dân cư và báo cáo kết quả với Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố để tổng hợp vào kết quả chung của toàn thôn, tổ dân phố.", "header": "['Nghị định 59/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở'\n 'Chương II. TỔ CHỨC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ ĐỊNH KỲ CỦA CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ; PHÁT PHIẾU LẤY Ý KIẾN CỦA HỘ GIA ĐÌNH; BIỂU QUYẾT TRỰC TUYẾN TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ ĐỂ NHÂN DÂN BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH; QUY TRÌNH BẦU, CHO THÔI LÀM TRƯỞNG THÔN, TỔ TRƯỞNG TỔ DÂN PHỐ'\n 'Mục 1. TỔ CHỨC CUỘC HỌP CỦA CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ; PHÁT PHIẾU LẤY Ý KIẾN CỦA HỘ GIA ĐÌNH VÀ BIỂU QUYẾT TRỰC TUYẾN TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ ĐỂ NHÂN DÂN BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH'\n 'Điều 3. Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư để Nhân dân bàn và quyết định']", "len_tokenizer": 291, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thẩm_quyền triệu_tập , chủ_trì và nội_dung tổ_chức cuộc họp của cộng_đồng dân_cư \n a ) trưởng_thôn , tổ_trưởng tổ dân_phố triệu_tập và chủ_trì tổ_chức cuộc họp của cộng_đồng dân_cư để nhân_dân bàn và quyết_định những nội_dung được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 và 6 điều 15 của luật thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở . \n b ) tổ bầu_cử ( do chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp xã quyết_định thành_lập ) triệu_tập và chủ_trì cuộc họp của cộng_đồng dân_cư để bầu trưởng_thôn , tổ_trưởng tổ dân_phố . \n c ) trưởng ban_công_tác mặt_trận ở thôn , tổ dân_phố triệu_tập và chủ_trì cuộc họp của cộng_đồng dân_cư để cho thôi làm trưởng_thôn , tổ_trưởng tổ dân_phố . trường_hợp trưởng_thôn , tổ_trưởng tổ dân_phố đồng_thời là trưởng ban_công_tác mặt_trận thì chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp xã triệu_tập và chủ_trì cuộc họp sau khi thống_nhất với chủ_tịch ủy_ban mặt_trận tổ_quốc việt nam cấp xã . \n d ) trường_hợp khuyết trưởng_thôn , tổ_trưởng tổ dân_phố thì chủ_tịch ủy_ban nhân_dân cấp xã chỉ_định đại_diện ban_công_tác mặt_trận ở thôn , tổ dân_phố hoặc triệu_tập viên là công_dân có uy_tín cư_trú tại thôn , tổ dân_phố triệu_tập và tổ_chức cuộc họp của cộng_đồng dân_cư để nhân_dân bàn và quyết_định các nội_dung trừ trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 điều này . \n đ ) trưởng_thôn , tổ_trưởng tổ dân_phố ủy quyền cho một thành_viên ban_công_tác mặt_trận ở thôn , tổ dân_phố hoặc một công_dân có uy_tín cư_trú tại cụm dân_cư chủ_trì , điều_hành cuộc họp của cụm dân_cư và báo_cáo kết_quả với trưởng_thôn , tổ_trưởng tổ dân_phố để tổng_hợp vào kết_quả chung của toàn thôn , tổ dân_phố .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thành phần tham dự cuộc họp của cộng đồng dân cư được quy định tại khoản 1, 2 Điều 18 của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc họp phải thuận lợi, phù hợp với điều kiện thực tế để cộng đồng dân cư tham gia đầy đủ.", "header": "['Nghị định 59/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở'\n 'Chương II. TỔ CHỨC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ ĐỊNH KỲ CỦA CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ; PHÁT PHIẾU LẤY Ý KIẾN CỦA HỘ GIA ĐÌNH; BIỂU QUYẾT TRỰC TUYẾN TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ ĐỂ NHÂN DÂN BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH; QUY TRÌNH BẦU, CHO THÔI LÀM TRƯỞNG THÔN, TỔ TRƯỞNG TỔ DÂN PHỐ'\n 'Mục 1. TỔ CHỨC CUỘC HỌP CỦA CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ; PHÁT PHIẾU LẤY Ý KIẾN CỦA HỘ GIA ĐÌNH VÀ BIỂU QUYẾT TRỰC TUYẾN TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ ĐỂ NHÂN DÂN BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH'\n 'Điều 3. Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư để Nhân dân bàn và quyết định']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thành_phần tham_dự cuộc họp của cộng_đồng dân_cư được quy_định tại khoản 1 , 2 điều 18 của luật thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở . thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc họp phải thuận_lợi , phù_hợp với điều_kiện thực_tế để cộng_đồng dân_cư tham_gia đầy_đủ .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Thông tin về cuộc họp của cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 01 kèm Nghị định này) phải được thông báo đến thành phần tham dự ít nhất 02 ngày trước khi tổ chức cuộc họp bằng một trong các hình thức sau: Giấy mời, thông báo trực tiếp đến từng hộ gia đình, qua hệ thống truyền thanh của thôn, tổ dân phố, điện thoại, các ứng dụng mạng xã hội hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật do thôn, tổ dân phố thống nhất thiết lập và đ