Document ID: 403898

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 39/2013/TT-NHNN NGÀY 31/12/2013 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ XÁC ĐỊNH, TRÍCH LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KHOẢN DỰ PHÒNG RỦI RO CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 07/2013/QĐ-Ttg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ về Chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Thông tư này áp dụng đối với Sở Giao dịch, Vụ Tài chính - Kế toán, Cục Công nghệ thông tin, Cục Phát hành và Kho quỹ, Cục Quản trị, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị sự nghiệp thuộc Ngân hàng Nhà nước chưa thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm (sau đây gọi là đơn vị Ngân hàng Nhà nước).”. 1. Tiền, vàng gửi tại ngân hàng nước ngoài, cho vay và thanh toán với ngân hàng nước ngoài:\na) Nhóm 1: Tiền, vàng gửi tại ngân hàng nước ngoài, cho vay và thanh toán với đối tác thuộc tiêu chuẩn lựa chọn đầu tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt trong từng thời kỳ (trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này);\nb) Nhóm 2: Tiền, vàng gửi tại ngân hàng nước ngoài, cho vay và thanh toán với đối tác không thuộc tiêu chuẩn lựa chọn đầu tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước tại thời điểm xác định dự phòng rủi ro (trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này);\nc) Nhóm 3: Tiền, vàng gửi tại ngân hàng nước ngoài, cho vay và thanh toán với đối tác tại quốc gia đang xảy ra chiến tranh, khủng bố, phá sản, thiên tai và đối tác đó không còn khả năng thanh toán.", "header": "['Thông tư 37/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 39/2013/TT-NHNN quy định về xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 39/2013/TT-NHNN']", "len_tokenizer": 228, "lower_segmented_text": "khoản 1 . khoản 3 điều 1 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 3 . thông_tư này áp_dụng đối_với sở giao_dịch , vụ tài_chính - kế_toán , cục công_nghệ thông_tin , cục phát_hành và kho_quỹ , cục quản_trị , cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đơn_vị sự_nghiệp thuộc ngân_hàng nhà_nước chưa thực_hiện chế_độ tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm ( sau đây gọi là đơn_vị ngân_hàng nhà_nước ) . ” . 1 . tiền , vàng gửi tại ngân_hàng nước_ngoài , cho vay và thanh_toán với ngân_hàng nước_ngoài : \n a ) nhóm 1 : tiền , vàng gửi tại ngân_hàng nước_ngoài , cho vay và thanh_toán với đối_tác thuộc tiêu_chuẩn lựa_chọn đầu_tư của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước phê_duyệt trong từng thời_kỳ ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; \n b ) nhóm 2 : tiền , vàng gửi tại ngân_hàng nước_ngoài , cho vay và thanh_toán với đối_tác không thuộc tiêu_chuẩn lựa_chọn đầu_tư của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước tại thời_điểm xác_định dự_phòng rủi_ro ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; \n c ) nhóm 3 : tiền , vàng gửi tại ngân_hàng nước_ngoài , cho vay và thanh_toán với đối_tác tại quốc_gia đang xảy ra chiến_tranh , khủng_bố , phá_sản , thiên_tai và đối_tác đó không còn khả_năng thanh_toán .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khoản 3 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Khoản dự phòng rủi ro được sử dụng chung để bù đắp những tổn thất, thiệt hại về tài sản xảy ra trong quá trình hoạt động sau khi đã trừ đi giá trị thu hồi của tài sản và các khoản bù đắp bằng tiền bồi thường của các tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất và tổ chức bảo hiểm (nếu có).”. 2. Chứng khoán đầu tư trên thị trường tài chính quốc tế: Ngân hàng Nhà nước không thực hiện phân nhóm chứng khoán đầu tư trên thị trường quốc tế cho mục đích trích lập dự phòng rủi ro. Việc xác định dự phòng cụ thể đối với khoản mục này chỉ thực hiện đối với các loại chứng khoán đang đầu tư trên thị trường tài chính quốc tế bị giảm giá so với giá trị ghi trên sổ kế toán.", "header": "['Thông tư 37/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 39/2013/TT-NHNN quy định về xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 39/2013/TT-NHNN']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khoản 3 điều 3 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 3 . khoản dự_phòng rủi_ro được sử_dụng chung để bù_đắp những tổn_thất , thiệt_hại về tài_sản xảy ra trong quá_trình hoạt_động sau khi đã trừ đi giá_trị thu_hồi của tài_sản và các khoản bù_đắp bằng tiền bồi_thường của các tổ_chức , cá_nhân gây ra tổn_thất và tổ_chức bảo_hiểm ( nếu có ) . ” . 2 . chứng_khoán đầu_tư trên thị_trường tài_chính_quốc_tế : ngân_hàng nhà_nước không thực_hiện phân nhóm chứng_khoán đầu_tư trên thị_trường quốc_tế cho mục_đích trích_lập dự_phòng rủi_ro . việc xác_định dự_phòng cụ_thể đối_với khoản mục này chỉ thực_hiện đối_với các loại chứng_khoán đang đầu_tư trên thị_trường tài_chính_quốc_tế bị giảm_giá so với giá_trị ghi trên sổ kế_toán .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 6. Phân loại tài sản Có rủi ro 3. Các khoản tái cấp vốn được phân loại theo mức độ rủi ro tăng dần như sau:\na) Nhóm 1: (i) Các khoản tái cấp vốn trong hạn (bao gồm cả các sản phẩm tái cấp vốn được gia hạn tự động theo quy định của Ngân hàng Nhà nước); (ii) Các khoản tái cấp vốn không quy định thời hạn thanh toán phát sinh dưới 01 năm;\nb) Nhóm 2: (i) Các khoản tái cấp vốn đã quá hạn dưới 01 năm; (ii) Các khoản tái cấp vốn không quy định thời hạn thanh toán phát sinh từ 01 năm đến dưới 03 năm; (iii) Các khoản tái cấp vốn được gia hạn nợ lần đầu còn trong hạn;\nc) Nhóm 3: (i) Các khoản tái cấp vốn đã quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm; (ii) Các khoản tái cấp vốn không quy định thời hạn thanh toán phát sinh từ 03 năm đến dưới 05 năm; (iii) Các khoản tái cấp vốn được gia hạn nợ lần thứ 02 còn trong hạn; (iv) Các khoản tái cấp vốn đã được gia hạn nợ lần đầu và quá hạn dưới 01 năm;\nd) Nhóm 4: (i) Các khoản tái cấp vốn đã quá hạn từ 02 năm đến dưới 03 năm; (ii) Các khoản tái cấp vốn không quy định thời hạn thanh toán phát sinh từ 05 năm đến dưới 10 năm; (iii) Các khoản tái cấp vốn được gia hạn nợ lần thứ 03 còn trong hạn; (iv) Các khoản tái cấp vốn đã gia hạn nợ lần đầu và quá hạn từ 01 năm đến dưới 03 năm; (v) Các khoản tái cấp vốn đã gia hạn nợ lần thứ 02 và quá hạn dưới 01 năm;\nđ) Nhóm 5: (i) Các khoản tái cấp vốn hạn đã quá hạn từ 03 năm trở lên; (ii) Các khoản tái cấp vốn không quy định thời hạn thanh toán phát sinh từ 10 năm trở lên; (iii) Các khoản tái cấp vốn được gia hạn nợ còn lại; (iv) Các khoản nợ được khoanh.", "header": "['Thông tư 37/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 39/2013/TT-NHNN quy định về xác định, trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 39/2013/TT-NHNN']", "len_tokenizer": 397, "lower_segmented_text": "khoản 3 . điều 6 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 6 . phân_loại tài_sản có rủi_ro 3 . các khoản tái cấp vốn được phân_loại theo mức_độ rủi_ro tăng dần như sau : \n a ) nhóm 1 : ( i ) các khoản tái cấp_vốn trong hạn ( bao_gồm cả các sản_phẩm tái cấp vốn được gia_hạn tự_động theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước ) ; ( ii ) các khoản tái cấp vốn không quy_định thời_hạn thanh_toán phát_sinh dưới 01 năm ; \n b ) nhóm 2 : ( i ) các khoản tái cấp_vốn đã quá hạn dưới 01 năm ; ( ii ) các khoản tái cấp vốn không quy_định thời_hạn thanh_toán phát_sinh từ 01 năm đến dưới 03 năm ; ( iii ) các khoản tái cấp vốn được gia_hạn nợ lần đầu còn trong hạn ; \n c ) nhóm 3 : ( i ) các khoản tái cấp_vốn đã quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm ; ( ii ) các khoản tái cấp vốn không quy_định thời_hạn thanh_toán phát_sinh từ 03 năm đến dưới 05 năm ; ( iii ) các khoản tái cấp vốn được gia_hạn nợ lần thứ 02 còn trong hạn ; ( iv ) các khoản tái cấp_vốn đã được gia_hạn nợ lần đầu và quá hạn dưới 01 năm ; \n d ) nhóm 4 : ( i ) các khoản tái cấp_vốn đã quá hạn từ 02 năm đến dưới 03 năm ; ( ii ) các khoản tái cấp vốn không quy_định thời_hạn thanh_toán phát_sinh từ 05 năm đến dưới 10 năm ; ( iii ) các khoản tái cấp vốn được gia_hạn nợ lần thứ 03 còn trong hạn ; ( iv ) các khoản tái cấp_vốn đã gia_hạn nợ lần đầu và quá hạn từ 01 năm đến dưới 03 năm ; ( v ) các khoản tái cấp_vốn đã gia_hạn nợ lần thứ 02 và quá hạn dưới 01 năm ; \n đ ) nhóm 5 : ( i ) các khoản tái cấp vốn hạn đã quá hạn từ 03 năm trở lên ; ( ii ) các khoản tái cấp vốn không quy_định thời_hạn thanh_toán phát_sinh từ 10 năm trở lên ; ( iii ) các khoản tái cấp vốn được gia_hạn nợ còn lại ; ( iv )