Document ID: 511512

Title: VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2030, GIAI ĐOẠN 1: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 88/2019/QH14 ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 120/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội về phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025.", "header": "['Nghị định 28/2022/NĐ-CP về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về chính_sách tín_dụng ưu_đãi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 , giai_đoạn 1 : từ năm 2021 đến năm 2025 .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Khách hàng vay vốn theo quy định tại Nghị định này bao gồm:\na) Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo quy định trong từng thời kỳ, thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định tại Nghị định này.\nb) Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ gia đình và các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số, thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định tại Nghị định này.\n2. Các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân liên quan tham gia tổ chức thực hiện các chính sách quy định tại Nghị định này.\n3. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay theo quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 28/2022/NĐ-CP về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . khách_hàng vay vốn theo quy_định tại nghị_định này bao_gồm : \n a ) hộ nghèo , hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo quy_định trong từng thời_kỳ , thuộc đối_tượng được vay vốn theo quy_định tại nghị_định này . \n b ) doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , hộ gia_đình và các tổ_chức hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người dân_tộc_thiểu_số , thuộc đối_tượng được vay vốn theo quy_định tại nghị_định này . \n 2 . các bộ , ngành , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , các tổ_chức , cá_nhân liên_quan tham_gia tổ_chức thực_hiện các chính_sách quy_định tại nghị_định này . \n 3 . ngân_hàng chính_sách xã_hội thực_hiện cho vay theo quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Địa bàn thực hiện. Cấp xã, cấp thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của pháp luật về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trong từng thời kỳ.", "header": "['Nghị định 28/2022/NĐ-CP về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 3 . địa_bàn thực_hiện . cấp xã , cấp thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chí phân_định vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi trong từng thời_kỳ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc cho vay vốn và vay vốn\n1. Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đúng đối tượng, đủ điều kiện, rõ ràng, công khai, minh bạch; rà soát để hướng dẫn nguyên tắc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn theo quy định tại Nghị định này hoặc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn có mức ưu đãi cao nhất đối với khách hàng đủ điều kiện vay vốn của nhiều chương trình tín dụng tại Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện mục đích về hỗ trợ nhà ở, đất ở, đất sản xuất, chi phí học nghề.\n2. Khách hàng sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả đầy đủ, đúng hạn nợ gốc, lãi cho Ngân hàng Chính sách xã hội.\n3. Khách hàng là hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc đối tượng vay vốn tại Nghị định này và đủ điều kiện vay vốn của nhiều chương trình tín dụng tại Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện mục đích sản xuất kinh doanh thì được lựa chọn vay vốn tại một hoặc nhiều chương trình tín dụng nhưng tổng dư nợ không vượt quá mức cho vay tối đa đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo quy định trong từng thời kỳ.", "header": "['Nghị định 28/2022/NĐ-CP về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc cho vay vốn và vay vốn \n 1 . ngân_hàng chính_sách xã_hội cho vay đúng đối_tượng , đủ điều_kiện , rõ_ràng , công_khai , minh_bạch ; rà_soát để hướng_dẫn nguyên_tắc lựa_chọn áp_dụng chính_sách vay vốn theo quy_định tại nghị_định này hoặc lựa_chọn áp_dụng chính_sách vay vốn có mức ưu_đãi cao nhất đối_với khách_hàng đủ điều_kiện vay vốn của nhiều chương_trình tín_dụng tại ngân_hàng chính_sách xã_hội để thực_hiện mục_đích về hỗ_trợ nhà ở , đất ở , đất sản_xuất , chi_phí học nghề . \n 2 . khách_hàng sử_dụng vốn vay đúng mục_đích , hoàn_trả đầy_đủ , đúng hạn nợ gốc , lãi cho ngân_hàng chính_sách xã_hội . \n 3 . khách_hàng là hộ nghèo , hộ cận nghèo thuộc đối_tượng vay vốn tại nghị_định này và đủ điều_kiện vay vốn của nhiều chương_trình tín_dụng tại ngân_hàng chính_sách xã_hội để thực_hiện mục_đích sản_xuất kinh_doanh thì được lựa_chọn vay vốn tại một hoặc nhiều chương_trình tín_dụng nhưng tổng_dư_nợ không vượt quá mức cho vay tối_đa đối_với hộ nghèo , hộ cận nghèo quy_định trong từng thời_kỳ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nguồn vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội:\na) Giai đoạn 2022 - 2023: Số tiền 9.000 tỷ đồng từ nguồn vốn phát hành trái phiếu Ngân hàng Chính sách xã hội được Chính phủ bảo lãnh theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội và Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội và triển khai Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình.\nb) Giai đoạn 2024 - 2025: Trên cơ sở báo cáo của Ngân hàng Chính sách xã hội, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp, báo cáo Chính phủ để trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định bố trí nguồn vốn thực hiện chính sách giai đoạn 2024 - 2025.", "header": "['Nghị định 28/2022/NĐ-CP về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 5. Nguồn vốn cho vay và cơ chế cấp bù lãi suất']", "len_tokenizer": 162, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nguồn vốn cho vay của ngân_hàng chính_sách xã_hội : \n a ) giai_đoạn 2022 - 2023 : số tiền 9.000 tỷ đồng từ nguồn vốn phát_hành trái_phiếu ngân_hàng chính_sách xã_hội được chính_phủ bảo_lãnh theo nghị_quyết số 43 / 2022 / qh15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của quốc_hội về chính_sách tài khóa , tiền_tệ hỗ_trợ chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội và nghị_quyết số 11 / nq - cp ngày 30 tháng 01 năm 2022 của chính_phủ về chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội và triển_khai nghị_quyết số 43 / 2022 / qh15 của quốc_hội về chính_sách tài khóa , tiền_tệ hỗ_trợ chương_trình . \n b ) giai_đoạn 2024 - 2025 : trên cơ_sở báo_cáo của ngân_hàng chính_sách xã_hội , bộ tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , báo_cáo chính_phủ để trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định bố_trí nguồn vốn thực_hiệ