Document ID: 106421

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY CHẾ CHUYÊN GIA NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 119/2009/QĐ-TTG NGÀY 01 THÁNG 10 NĂM 2009 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định 131/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA); Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA; Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này áp dụng đối với các chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) phù hợp với quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 1 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức ban hành kèm theo Nghị định 131/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các chuyên gia nước ngoài (sau đây gọi tắt là Chuyên gia) được quy định tại Khoản 5, Điều 3 của Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quy chế) và chỉ áp dụng đối với các chuyên gia mà hợp đồng của họ có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2009.", "header": "['Thông tư liên tịch 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC hướng dẫn Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA kèm theo Quyết định 119/2009/QĐ-TTg do Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "chương 1 . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này áp_dụng đối_với các chương_trình , dự_án tài_trợ bằng nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( oda ) phù_hợp với quy_định tại khoản 1 và khoản 2 , điều 1 quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ban_hành kèm theo nghị_định 131 / 2006 / nđ - cp ngày 9 tháng 11 năm 2006 của chính_phủ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các chuyên_gia nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là chuyên_gia ) được quy_định tại khoản 5 , điều 3 của quy_chế chuyên_gia nước_ngoài thực_hiện các chương_trình , dự_án oda ban_hành kèm theo quyết_định số 119 / 2009 / qđ - ttg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của thủ_tướng chính_phủ ( sau đây gọi tắt là quy_chế ) và chỉ áp_dụng đối_với các chuyên_gia mà hợp_đồng của họ có hiệu_lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2009 .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Hồ sơ xác nhận chuyên gia: Căn cứ vào phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 và đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 của Thông tư này, trong vòng 30 ngày làm việc kể từ khi hợp đồng chuyên gia có hiệu lực, Chủ dự án gửi Cơ quan chủ quản công văn đề nghị xác nhận chuyên gia kèm theo Hồ sơ gồm các tài liệu sau đây: - Bản cam kết không mang quốc tịch Việt Nam của chuyên gia. - Bản sao hộ chiếu (có chứng thực) của chuyên gia và các thành viên trong gia đình chuyên gia, trong đó có trang thị thực nhập cảnh Việt Nam (nếu có) và trang đóng dấu xuất nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh. - Bản gốc hoặc bản sao (có chứng thực) các tài liệu sau: (i) Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu dịch vụ tư vấn (cá nhân hoặc nhóm chuyên gia); (ii) Tài liệu đấu thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm phần danh sách tư vấn). - Văn bản chấp thuận của Bên Việt Nam và Bên nước ngoài trong trường hợp có sự thay đổi và bổ sung so với danh sách chuyên gia, tư vấn trong tài liệu đấu thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Bản sao hợp đồng tư vấn của chuyên gia (cá nhân hoặc Nhóm chuyên gia) ký với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền Bên Việt Nam hoặc Bên nước ngoài.", "header": "['Thông tư liên tịch 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC hướng dẫn Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA kèm theo Quyết định 119/2009/QĐ-TTg do Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương 2. XÁC NHẬN VÀ QUẢN LÝ CHUYÊN GIA' 'Điều 3. Xác nhận chuyên gia']", "len_tokenizer": 214, "lower_segmented_text": "khoản 1 . hồ_sơ xác_nhận chuyên_gia : căn_cứ vào phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại điều 1 và đối_tượng áp_dụng quy_định tại điều 2 của thông_tư này , trong vòng 30 ngày làm_việc kể từ khi hợp_đồng chuyên_gia có hiệu_lực , chủ dự_án gửi cơ_quan chủ_quản công_văn đề_nghị xác_nhận chuyên_gia kèm theo hồ_sơ gồm các tài_liệu sau đây : - bản cam_kết không mang quốc_tịch việt_nam của chuyên_gia . - bản_sao hộ_chiếu ( có chứng_thực ) của chuyên_gia và các thành_viên trong gia_đình chuyên_gia , trong đó có trang thị_thực nhập_cảnh việt_nam ( nếu có ) và trang đóng_dấu xuất nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất nhập_cảnh . - bản_gốc hoặc bản_sao ( có chứng_thực ) các tài_liệu sau : ( i ) quyết_định phê_duyệt kết_quả đấu_thầu dịch_vụ tư_vấn ( cá_nhân hoặc nhóm chuyên_gia ) ; ( ii ) tài_liệu đấu_thầu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ( bao_gồm phần danh_sách tư_vấn ) . - văn_bản chấp_thuận của bên việt_nam và bên nước_ngoài trong trường_hợp có sự thay_đổi và bổ_sung so với danh_sách chuyên_gia , tư_vấn trong tài_liệu đấu_thầu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - bản_sao hợp_đồng tư_vấn của chuyên_gia ( cá_nhân hoặc nhóm chuyên_gia ) ký với nhà_thầu , cơ_quan có thẩm_quyền bên việt_nam hoặc bên nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thủ tục xác nhận chuyên gia:\na) Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ Hồ sơ hợp lệ của Chủ dự án, Cơ quan chủ quản xác nhận chuyên gia theo Mẫu số 1 kèm theo Thông tư này (có đóng dấu giáp lai) và gửi 08 bản gốc cho Chủ dự án.\nb) Trong thời gian chưa có xác nhận Chuyên gia thì tùy từng trường hợp Chuyên gia ký hợp đồng với Chủ dự án hay với nhà thầu (công ty) mà Chủ dự án hoặc nhà thầu (công ty) có trách nhiệm thông báo cho cơ quan thuế địa phương nơi đặt trụ sở của mình về các Chuyên gia thuộc đối tượng miễn thuế Thu nhập cá nhân khi có phát sinh nghĩa vụ thuế.", "header": "['Thông tư liên tịch 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC hướng dẫn Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA kèm theo Quyết định 119/2009/QĐ-TTg do Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương 2. XÁC NHẬN VÀ QUẢN LÝ CHUYÊN GIA' 'Điều 3. Xác nhận chuyên gia']", "len_tokenizer": 113, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thủ_tục xác_nhận chuyên_gia : \n a ) trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của chủ dự_án , cơ_quan chủ_quản xác_nhận chuyên_gia theo mẫu_số 1 kèm theo thông_tư này ( có đóng_dấu giáp_lai ) và gửi 08 bản_gốc cho chủ dự_án . \n b ) trong thời_gian chưa có xác_nhận chuyên_gia thì tùy từng trường_hợp chuyên_gia ký hợp_đồng với chủ dự_án hay với nhà_thầu ( công_ty ) mà chủ dự_án hoặc nhà_thầu ( công_ty ) có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan thuế địa_phương nơi đặt trụ_sở của mình về các chuyên_gia thuộc đối_tượng miễn thuế thu_nhập cá_nhân khi có phát_sinh nghĩa_vụ thuế .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Trong thời hạn 30 ngày trước khi chuyên gia kết thúc thời gian làm việc tại Việt Nam, Chủ dự án có trách nhiệm báo cáo Cơ quan chủ quản, Cơ quan thuế địa phương, Cục Hải quan, Cơ quan Công an cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chính của Chủ dự án.", "header": "['Thông tư liên tịch 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC hướng dẫn Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA kèm theo Quyết định 119/2009/QĐ-TTg do Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương 2. XÁC NHẬN VÀ QUẢN LÝ CHUYÊN GIA' 'Điều 3. Xác nhận chuyên gia']", "len_tokenizer": 49, "lower_segmented_text": "khoản 3 . trong thời_hạn 30 ngày_trước khi chuyên_gia kết_thúc thời_gian làm_việc tại việt_nam , chủ dự_án có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan chủ_quản , cơ_quan thuế địa_phương , cục hải_quan , cơ_quan công_an cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi đặt trụ_sở chính của chủ dự_án .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thủ tục, hồ sơ miễn thuế Thu nhập cá nhân và thời hạn giải quyết của cơ quan thuế:\n1. Tùy từng trường hợp Chuyên gia ký hợp đồng với Chủ dự án hay với nhà thầu (công ty) mà Chủ dự án hoặc nhà thầu (công ty) gửi hồ sơ đề nghị miễn thuế Thu nhập cá nhân cho Chuyên gia đến cơ quan thuế địa phương nơi đặt trụ sở của mình. Hồ sơ bao gồm: - Công văn đề nghị của Chủ dự án hoặc của nhà thầu (công ty) đề nghị miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia. - Xác nhận của Cơ quan chủ quản về việc Chuyên gia đáp ứng đủ điều kiện về ưu đãi và miễn trừ theo Mẫu số 1 kèm theo Thông tư này. - Các tài liệu liên quan đến thu nhập được miễn thuế của Chuyên gia (hợp đồng, chứng từ chi trả thu nhập,…).\n2. Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm 1 nêu