Document ID: 491440

Title: QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, KIỂM SOÁT CAM KẾT CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; Dự trữ quốc gia; Kho bạc Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Thông tư này quy định việc quản lý, kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước áp dụng đối với các khoản chi ngân sách nhà nước được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch vốn hằng năm, cụ thể:\na) Tất cả các khoản chi thường xuyên sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao dự toán ngân sách nhà nước hằng năm có hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ, xây lắp với giá trị từ 200 triệu đồng trở lên được thực hiện và thanh toán từ 02 năm ngân sách trở lên.\nb) Tất cả các khoản chi đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao kế hoạch vốn hằng năm có hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ, xây lắp với giá trị từ 1.000 triệu đồng trở lên.", "header": "['Thông tư 89/2021/TT-BTC quy định về quản lý, kiểm soát cam kết chi ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thông_tư này quy_định việc quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi ngân_sách nhà_nước qua kho_bạc nhà_nước áp_dụng đối_với các khoản chi ngân_sách nhà_nước được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao dự_toán ngân_sách nhà_nước , kế_hoạch vốn hằng năm , cụ_thể : \n a ) tất_cả các khoản chi thường_xuyên sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm có hợp_đồng mua_bán hàng_hóa , dịch_vụ , xây_lắp với giá_trị từ 200 triệu đồng trở lên được thực_hiện và thanh_toán từ 02 năm ngân_sách trở lên . \n b ) tất_cả các khoản chi đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao kế_hoạch vốn hằng năm có hợp_đồng mua_bán hàng_hóa , dịch_vụ , xây_lắp với giá_trị từ 1.000 triệu đồng trở lên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thông tư này không áp dụng việc quản lý, kiểm soát cam kết chi đối với các trường hợp sau:\na) Các khoản chi của ngân sách xã; các dự án, công trình do xã, phường, thị trấn làm Chủ đầu tư;\nb) Các khoản chi cho lĩnh vực an ninh, quốc phòng (bao gồm các khoản chi thường xuyên, đầu tư);\nc) Các khoản chi thực hiện nghĩa vụ trả nợ của Chính phủ; nợ chính quyền địa phương;\nd) Các khoản chi từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài theo phương thức tài trợ chương trình, dự án; chi viện trợ trực tiếp; các khoản chi từ vốn đối ứng của các dự án ODA; các khoản chi từ nguồn vốn ODA thanh toán theo cơ chế tài chính trong nước; các khoản chi từ tài khoản tiền gửi của các dự án thuộc nguồn vốn ODA;\nđ) Các khoản chi góp cổ phần, đóng góp nghĩa vụ tài chính, đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế;\ne) Các khoản chi theo hình thức lệnh chi tiền của cơ quan tài chính các cấp;\ng) Các khoản chi từ tài khoản tiền gửi của các đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước;\nh) Các hợp đồng được bố trí nhiều nguồn vốn và thuộc từ 02 cấp ngân sách trở lên.\ni) Các khoản chi dịch vụ công ích gồm: Hợp đồng cung cấp điện, nước, điện thoại, internet, thuê kết nối mạng (thuê đường truyền, băng thông, thuê phòng đặt máy chủ internet,...), vệ sinh công cộng, quản lý, trang trí, chăm sóc cây xanh;\nk) Các khoản chi để tổ chức hội nghị, thực hiện đề tài, đề án nghiên cứu khoa học (không bao gồm các khoản mua sắm trang thiết bị phải thực hiện đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu và thuộc phạm vi phải thực hiện cam kết chi), các khoản chi mua vé máy bay, mua vé phương tiện vận tải đường bộ, đường thủy, mua xăng dầu;\nl) Các khoản chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, trừ trường hợp chủ đầu tư ký hợp đồng trực tiếp với các nhà thầu để thực hiện xây dựng khu tái định cư, phá dỡ công trình cũ, chi phí rà phá bom mìn, di chuyển hạ tầng kỹ thuật như đường điện, nước, hệ thống thông tin, liên lạc;\nm) Các hợp đồng của công trình xây dựng đặc thù (bao gồm công trình bí mật nhà nước, công trình xây dựng khẩn cấp) theo quy định của pháp luật về xây dựng;\nn) Các khoản chi hoàn thuế, các khoản chi hoàn trả vốn ứng trước từ dự toán được giao;\no) Các hợp đồng của các khoản chi thuộc Chương trình mục tiêu, Chương trình mục tiêu Quốc gia do đơn vị sử dụng ngân sách ký hợp đồng với các cá nhân, hộ dân, tổ, đội thợ;\np) Hợp đồng mà nhà cung cấp là các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội thực hiện, các đơn vị không có mã số thuế (hợp đồng tuyên truyền do đoàn thanh niên hay cơ quan báo chí thực hiện, các hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông do thanh tra giao thông hay cơ quan công an thực hiện,...); Hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nước ngoài (nếu có);\nq) Các trường hợp giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công và đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.", "header": "['Thông tư 89/2021/TT-BTC quy định về quản lý, kiểm soát cam kết chi ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh']", "len_tokenizer": 578, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thông_tư này không áp_dụng việc quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đối_với các trường_hợp sau : \n a ) các khoản chi của ngân_sách xã ; các dự_án , công_trình do xã , phường , thị_trấn làm_chủ đầu_tư ; \n b ) các khoản chi cho lĩnh_vực an_ninh , quốc_phòng ( bao_gồm các khoản chi thường_xuyên , đầu_tư ) ; \n c ) các khoản chi thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của chính_phủ ; nợ chính_quyền địa_phương ; \n d ) các khoản chi từ nguồn viện_trợ , vay nợ nước_ngoài theo phương_thức tài_trợ chương_trình , dự_án ; chi_viện_trợ trực_tiếp ; các khoản chi từ vốn đối_ứng của các dự_án oda ; các khoản chi từ nguồn vốn oda thanh_toán theo cơ_chế_tài_chính trong nước ; các khoản chi từ tài_khoản tiền gửi của các dự_án thuộc nguồn vốn oda ; \n đ ) các khoản chi góp cổ_phần , đóng_góp nghĩa_vụ tài_chính , đóng niên liễm cho các tổ_chức quốc_tế ; \n e ) các khoản chi theo hình_thức lệnh chi tiền của cơ_quan_tài_chính các cấp ; \n g ) các khoản chi từ tài_khoản tiền gửi của các đơn_vị giao_dịch tại kho_bạc nhà_nước ; \n h ) các hợp_đồng được bố_trí nhiều nguồn vốn và thuộc từ 02 cấp ngân_sách trở lên . \n i ) các khoản chi dịch_vụ công_ích gồm : hợp_đồng cung_cấp điện , nước , điện_thoại , internet , thuê kết_nối_mạng ( thuê đường truyền , băng_thông , thuê phòng đặt máy_chủ internet , ... ) , vệ_sinh công_cộng , quản_lý , trang_trí , chăm_sóc cây_xanh ; \n k ) các khoản chi để tổ_chức hội_nghị , thực_hiện đề_tài , đề_án nghiên_cứu khoa_học ( không bao_gồm các khoản mua_sắm trang thiết_bị phải thực_hiện đấu_thầu theo quy_định của luật đấu_thầu và thuộc phạm_vi phải thực_hiện cam_kết chi ) , các khoản chi mua vé máy_bay , mua vé phương_tiện vận_tải đường_bộ , đường thủy , mua xăng dầu ; \n l ) các khoản chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái_định_cư , trừ trường_hợp chủ đầu_tư ký hợp_đồng trực_tiếp với các nhà_thầu để thực_hiện xây_dựng khu tái_định_cư , phá dỡ công_trình cũ , chi_phí rà phá bom mìn , di_chuyển hạ_tầng kỹ_thuật như đường điện , nước , hệ_thống thông_tin , liên_lạc ; \n m ) các hợp_đồng của công_trình xây_dựng đặc_thù ( bao_gồm công_trình bí_mật nhà_nước , công_trình xây_dựng khẩn_cấp ) theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; \n n ) các khoản chi hoàn thuế , các khoản chi hoàn_trả vốn ứng trước từ dự_toán được giao ; \n o ) các hợp_đồng của các khoản chi thuộc chương_trình mục_tiêu , chương_trình mục_tiêu quốc_gia do đơn_vị sử_dụng ngân_sách ký hợp_đồng với các cá_nhân , hộ dân , tổ , đội thợ ; \n p ) hợp_đồng mà nhà cung_cấp là các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị xã_hội thực_hiện , các đơn_vị không có mã_số thuế ( hợp_đồng tuyên_truyền do đoàn thanh_niên hay cơ_quan báo_chí thực_hiện , các hợp_đồng đảm_bảo_an_toàn giao_thông do thanh_tra giao_thông hay cơ_quan công_an thực_hiện , ... ) ; hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ tại nước_ngoài ( nếu có ) ; \n q ) các trường_hợp giao nhiệm_vụ cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công và đặt_hàng cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công theo quy_định tại nghị_định số 32 / 2019 / nđ - cp ngày 10 tháng 4 năm 2019 của chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nh