Document ID: 315315

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM SOÁT GIẾT MỔ VÀ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y

Legal Basis:
Căn cứ Luật thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn chi tiết thi hành khoản 2 và 3 Điều 74 của Luật thú y, cụ thể như sau:\n1. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y.\n2. Quy trình kiểm soát giết mổ động vật; quy trình, hồ sơ kiểm tra vệ sinh thú y; mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem vệ sinh thú y; quy định việc xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y.", "header": "['Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn chi_tiết thi_hành khoản 2 và 3 điều 74 của luật thú_y , cụ_thể như sau : \n 1 . danh_mục động_vật thuộc diện phải kiểm_soát giết_mổ ; danh_mục đối_tượng thuộc diện phải kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; danh_mục đối_tượng kiểm_tra vệ_sinh thú_y . \n 2 . quy_trình kiểm_soát giết_mổ động_vật ; quy_trình , hồ_sơ kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; mẫu dấu kiểm_soát giết_mổ , tem vệ_sinh thú_y ; quy_định việc xử_lý động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động giết mổ động vật trên cạn, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài có liên_quan đến hoạt_động giết_mổ động_vật trên cạn , sơ_chế , chế_biến_động_vật , sản_phẩm động_vật , kiểm_tra vệ_sinh thú_y trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y\n1. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ theo quy định tại mục 1 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định tại mục 2 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định tại mục 3 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 3 . danh_mục động_vật thuộc diện phải kiểm_soát giết_mổ ; danh_mục đối_tượng thuộc diện phải kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; danh_mục đối_tượng kiểm_tra vệ_sinh thú_y \n 1 . danh_mục động_vật thuộc diện phải kiểm_soát giết_mổ theo quy_định tại mục 1 của phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . danh_mục đối_tượng thuộc diện phải kiểm_tra vệ_sinh thú_y theo quy_định tại mục 2 của phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 3 . danh_mục đối_tượng kiểm_tra vệ_sinh thú_y theo quy_định tại mục 3 của phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Yêu cầu đối với động vật đưa vào giết mổ\n1. Động vật đưa vào giết mổ phải khỏe mạnh, bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y; đối với động vật bị tổn thương, kiệt sức do quá trình vận chuyển, không có khả năng phục hồi nhưng không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm được phép giết mổ trước.\n2. Có nguồn gốc rõ ràng.", "header": "['Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 4 . yêu_cầu đối_với động_vật đưa vào giết_mổ \n 1 . động_vật đưa vào giết_mổ phải khỏe_mạnh , bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; đối_với động_vật bị tổn_thương , kiệt_sức do quá_trình vận_chuyển , không có khả_năng phục_hồi nhưng không có triệu_chứng lâm_sàng của bệnh truyền_nhiễm được phép giết_mổ trước . \n 2 . có nguồn_gốc rõ_ràng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kiểm tra trước giết mổ\n1. Kiểm tra hồ sơ, sổ sách ghi chép nguồn gốc động vật đưa vào giết mổ của cơ sở giết mổ; Giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật theo quy định.\n2. Kiểm tra việc thực hiện các quy định vệ sinh đối với người tham gia giết mổ; trang phục bảo hộ trong lúc làm việc.\n3. Kiểm tra lâm sàng động vật:\na) Phải được tiến hành tại khu vực chờ giết mổ, có đủ ánh sáng;\nb) Quan sát các biểu hiện lâm sàng của động vật: Trường hợp phát hiện động vật có dấu hiệu mắc bệnh truyền nhiễm, phải cách ly động vật và kiểm tra lại toàn đàn. Mọi trường hợp động vật có dấu hiệu bất thường đều phải được đánh dấu, tách riêng, theo dõi và xử lý theo quy định tại Điều 12 của Thông tư này;\nc) Chỉ cho phép giết mổ gia súc đáp ứng yêu cầu tại Điều 4, sạch, được lưu giữ tại khu vực chờ giết mổ để bảo đảm gia súc trở về trạng thái bình thường và đã được kiểm tra lâm sàng trước khi giết mổ;\nd) Đối với động vật lưu giữ chưa giết mổ sau 24 giờ, phải tái kiểm tra lâm sàng.\n4. Lập sổ theo dõi và ghi chép những thông tin cần thiết trước giết mổ bao gồm:\na) Tên chủ động vật;\nb) Nơi xuất phát của động vật;\nc) Loại động vật;\nd) Số lượng động vật trong cùng một lô;\nđ) Thời gian nhập;\ne) Kết quả kiểm tra trước khi giết mổ (triệu chứng lâm sàng, thân nhiệt của động vật trong trường hợp có biểu hiện bất thường);\ng) Số lượng, lý do động vật chưa được giết mổ;\nh) Biện pháp xử lý;\ni) Chữ ký của nhân viên thú y.\n5. Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ ở cơ sở giết mổ trước và sau khi giết mổ, định kỳ theo hướng dẫn của cơ quan quản lý thú y (sau đây gọi là cơ quan thú y).", "header": "['Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN'\n 'Mục 1. QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI GIA SÚC NUÔI']", "len_tokenizer": 313, "lower_segmented_text": "điều 5 . kiểm_tra trước giết_mổ \n 1 . kiểm_tra hồ_sơ , sổ_sách ghi_chép nguồn_gốc động_vật đưa vào giết_mổ của cơ_sở giết_mổ ; giấy chứng_nhận kiểm_dịch vận_chuyển_động_vật theo quy_định . \n 2 . kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định vệ_sinh đối_với người tham_gia giết_mổ ; trang_phục bảo_hộ trong lúc làm_việc . \n 3 . kiểm_tra lâm_sàng động_vật : \n a ) phải được tiến_hành tại khu_vực chờ giết_mổ , có đủ ánh_sáng ; \n b ) quan_sát các biểu_hiện lâm_sàng của động_vật : trường_hợp phát_hiện động_vật có dấu_hiệu mắc bệnh truyền_nhiễm , phải cách_ly động_vật và kiểm_tra lại toàn đàn . mọi trường_hợp động_vật có dấu_hiệu bất_thường đều phải được đánh_dấu , tách riêng , theo_dõi và xử_lý theo quy_định tại điều 12 của thông_tư này ; \n c ) chỉ cho phép giết_mổ gia_súc đáp_ứng yêu_cầu tại điều 4 , sạch , được lưu_giữ tại khu_vực chờ giết_mổ để bảo_đảm gia_súc trở về trạng_thái_bình_thường và đã được kiểm_tra lâm_sàng trước khi giết_mổ ; \n d ) đối_với động_vật lưu_giữ chưa giết_mổ sau 24 giờ , phải tái_kiểm_tra lâm_sàng . \n 4 . lập sổ theo_dõi và ghi_chép những thông_tin cần_thiết trước giết_mổ bao_gồm : \n a ) tên chủ_động_vật ; \n b ) nơi xuất_phát của động_vật ; \n c ) loại động_vật ; \n d ) số_lượng động_vật trong cùng một lô ; \n đ ) thời_gian nhập ; \n e ) kết_quả kiểm_tra trước khi giết_mổ ( triệu_chứng lâm_sàng , thân_nhiệt của động_vật trong trường_hợp có biểu_hiện bất_thường ) ; \n g ) số_lượng , lý_do động_vật chưa được giết_mổ ; \n h ) biện_pháp xử_lý ; \n i ) chữ_ký của nhân_viên thú_y . \n 5 . kiểm_tra việc thực_hiện vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc nhà_xưởng , trang thiết_bị , dụng_cụ ở cơ_sở giết_mổ trước và sau khi giết_mổ , định_kỳ theo hướng_dẫn của cơ_quan qu