Document ID: 490930

Title: QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA ĐOÀN THANH TRA VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾN HÀNH MỘT CUỘC THANH TRA

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra;
Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 50/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về tổ chức, hoạt động của Đoàn thanh tra, trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra, giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra, thẩm định dự thảo Kết luận thanh tra, ban hành và công khai Kết luận thanh tra.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-TTCP quy định về tổ chức, hoạt động của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về tổ_chức , hoạt_động của đoàn thanh_tra , trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra , giám_sát hoạt_động của đoàn thanh_tra , thẩm_định dự_thảo kết_luận thanh_tra , ban_hành và công_khai kết_luận thanh_tra .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, người được giao nắm tình hình, người thực hiện giám sát, người thực hiện thẩm định và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-TTCP quy định về tổ chức, hoạt động của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với thủ_trưởng cơ_quan quản_lý nhà_nước , thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước , thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành , trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên đoàn thanh_tra , công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , người được giao nắm tình_hình , người thực_hiện giám_sát , người thực_hiện thẩm_định và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Phạm vi thanh tra là giới hạn cụ thể về nội dung thanh tra, đối tượng thanh tra, thời kỳ thanh tra làm cơ sở cho việc tiến hành một cuộc thanh tra.\n2. Nội dung thanh tra là việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, quyền hạn được giao hoặc việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý thuộc ngành, lĩnh vực của đối tượng thanh tra.\n3. Đối tượng thanh tra là cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan nhà nước cùng cấp với cơ quan được giao tiến hành cuộc thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác được xác định trong Quyết định thanh tra.\n4. Thời kỳ thanh tra là khoảng thời gian thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, quyền hạn được giao hoặc việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý thuộc ngành, lĩnh vực của đối tượng thanh tra được xem xét, đánh giá trong một cuộc thanh tra, được xác định trong Quyết định thanh tra.\n5. Thời hạn thanh tra là khoảng thời gian được tính từ ngày công bố Quyết định thanh tra đến ngày kết thúc việc thanh tra trực tiếp tại nơi được thanh tra, trừ những ngày nghỉ theo quy định của pháp luật.\n6. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra là việc theo dõi, thu thập thông tin và phản ánh về việc chấp hành pháp luật, tuân thủ chuẩn mực đạo đức, quy tắc ứng xử, ý thức kỷ luật và việc thực hiện nhiệm vụ được giao của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra.\n7. Người thực hiện giám sát là Tổ giám sát, công chức được Người ra quyết định thanh tra giao giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.\n8. Thẩm định dự thảo kết luận thanh tra là việc xem xét, đánh giá để đưa ra kiến nghị nhằm hoàn thiện dự thảo kết luận thanh tra do người có chuyên môn về lĩnh vực có liên quan đến nội dung thanh tra thực hiện khi được Người ra quyết định thanh tra giao.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-TTCP quy định về tổ chức, hoạt động của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 318, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . phạm_vi thanh_tra là giới_hạn cụ_thể về nội_dung thanh_tra , đối_tượng_thanh_tra , thời_kỳ thanh_tra làm cơ_sở cho việc tiến_hành một cuộc thanh_tra . \n 2 . nội_dung thanh_tra là việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao hoặc việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực của đối_tượng_thanh_tra . \n 3 . đối_tượng_thanh_tra là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan nhà_nước cùng cấp với cơ_quan được giao tiến_hành cuộc thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác được xác_định trong quyết_định thanh_tra . \n 4 . thời_kỳ thanh_tra là khoảng thời_gian thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao hoặc việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực của đối_tượng_thanh_tra được xem_xét , đánh_giá trong một cuộc thanh_tra , được xác_định trong quyết_định thanh_tra . \n 5 . thời_hạn thanh_tra là khoảng thời_gian được tính từ ngày_công_bố quyết_định thanh_tra đến ngày kết_thúc việc thanh_tra trực_tiếp tại nơi được thanh_tra , trừ những ngày nghỉ theo quy_định của pháp_luật . \n 6 . giám_sát hoạt_động của đoàn thanh_tra là việc theo_dõi , thu_thập thông_tin và phản_ánh về việc chấp_hành pháp_luật , tuân_thủ chuẩn_mực đạo_đức , quy_tắc ứng_xử , ý_thức kỷ_luật và việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao của trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên đoàn thanh_tra . \n 7 . người thực_hiện giám_sát là tổ giám_sát , công_chức được người ra quyết_định thanh_tra giao giám_sát hoạt_động của đoàn thanh_tra . \n 8 . thẩm_định dự_thảo kết_luận thanh_tra là việc xem_xét , đánh_giá để đưa ra kiến_nghị nhằm hoàn_thiện dự_thảo kết_luận thanh_tra do người có chuyên_môn về lĩnh_vực có liên_quan đến nội_dung thanh_tra thực_hiện khi được người ra quyết_định thanh_tra giao .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc cơ quan thanh tra và các cơ quan thuộc thẩm quyền quản lý của mình trong công tác thanh tra; giải quyết khó khăn, vướng mắc, xử lý kịp thời kiến nghị về thanh tra và chỉ đạo, tổ chức thực hiện Kết luận thanh tra theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 06/2021/TT-TTCP quy định về tổ chức, hoạt động của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 4 . trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_quan hành_chính nhà_nước . trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , thủ_trưởng cơ_quan hành_chính nhà_nước có trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan thanh_tra và các cơ_quan thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình trong công_tác thanh_tra ; giải_quyết khó_khăn , vướng_mắc , xử_lý kịp_thời kiến_nghị về thanh_tra và chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện kết_luận thanh_tra theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm của Người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra\n1. Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo Đoàn thanh tra, bảo đảm nguyên tắc của hoạt động thanh tra, bảo đảm cuộc thanh tra được thực hiện đúng pháp luật, đúng mục đích, yêu cầu; giải quyết kịp thời các phản ánh, kiến nghị của Đoàn thanh tra; các khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, liên quan đến hoạt động của Đoàn thanh tra.\n2. Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạocác thành viên Đoàn thanh tra thực hiện đúng nội dung, tiến độ thanh tra theo Quyết định thanh tra và kế hoạch tiến hàn