Document ID: 311332

Title: VỀ PHỐI HỢP TRAO ĐỔI, XỬ LÝ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật An ninh quốc gia ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Quốc phòng ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Phòng, chống khủng bố ngày 12 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 12 tháng 7 năm 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 92/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về An ninh hàng không dân dụng;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định nguyên tắc, trách nhiệm, nội dung và các phương thức phối hợp trao đổi, xử lý thông tin trong công tác bảo đảm an ninh hàng không dân dụng giữa Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam trong việc trao đổi, xử lý thông tin đảm bảo an ninh, an toàn hàng không dân dụng.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2016/TTLT-BGTVT-BCA-BQP về phối hợp trao đổi, xử lý thông tin trong công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Công an - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định nguyên_tắc , trách_nhiệm , nội_dung và các phương_thức phối_hợp trao_đổi , xử_lý thông_tin trong công_tác bảo_đảm an_ninh hàng không dân_dụng giữa bộ giao_thông vận_tải , bộ công_an , bộ quốc_phòng . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam trong việc trao_đổi , xử_lý thông_tin đảm_bảo_an_ninh , an_toàn hàng không dân_dụng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nguyên tắc phối hợp\n1. Phối hợp trao đổi, xử lý thông tin đảm bảo an ninh hàng không dân dụng nhằm nâng cao hiệu quả, năng lực, phát huy vai trò, chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn trong công tác đảm bảo an ninh hàng không dân dụng.\n2. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật, bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, công dân. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ theo trách nhiệm được phân công, tôn trọng và tạo Điều kiện để phát huy hiệu quả các biện pháp nghiệp vụ của các bên liên quan trong công tác đảm bảo an ninh hàng không, nhằm Mục tiêu đảm bảo an ninh quốc gia, an ninh, an toàn trong hoạt động hàng không dân dụng; tạo môi trường kinh doanh thuận lợi, góp phần thúc đẩy ngành hàng không phát triển.\n3. Việc trao đổi, xử lý, khai thác, sử dụng thông tin phải đảm bảo bí mật, kịp thời, chính xác. Thông tin phải được sử dụng đúng Mục đích, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, đảm bảo an ninh, quốc phòng và an ninh, an toàn hàng không.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2016/TTLT-BGTVT-BCA-BQP về phối hợp trao đổi, xử lý thông tin trong công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Công an - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 180, "lower_segmented_text": "điều 2 . nguyên_tắc phối_hợp \n 1 . phối_hợp trao_đổi , xử_lý thông_tin đảm_bảo_an_ninh hàng không dân_dụng nhằm nâng cao hiệu_quả , năng_lực , phát_huy vai_trò , chức_năng , nhiệm_vụ của các cơ_quan chuyên_môn trong công_tác đảm_bảo_an_ninh hàng không dân_dụng . \n 2 . tuân_thủ_hiến_pháp , pháp_luật , bảo_đảm lợi_ích của nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , công_dân . thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ theo trách_nhiệm được phân_công , tôn_trọng và tạo điều_kiện để phát_huy_hiệu_quả các biện_pháp nghiệp_vụ của các bên liên_quan trong công_tác đảm_bảo_an_ninh hàng_không , nhằm mục_tiêu đảm_bảo_an_ninh quốc_gia , an_ninh , an_toàn trong hoạt_động hàng không dân_dụng ; tạo môi_trường kinh_doanh thuận_lợi , góp_phần thúc_đẩy ngành_hàng không phát_triển . \n 3 . việc trao_đổi , xử_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin phải đảm_bảo bí_mật , kịp_thời , chính_xác . thông_tin phải được sử_dụng đúng mục_đích , tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , đảm_bảo_an_ninh , quốc_phòng và an_ninh , an_toàn hàng không .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. An ninh, an toàn hàng không là việc sử dụng kết hợp các biện pháp, nguồn nhân lực, trang bị, thiết bị để phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng, bảo vệ an toàn cho tàu bay, tính mạng, sức khỏe, tài sản của hành khách, tổ bay và những người dưới mặt đất và đảm bảo cho các lợi ích hợp pháp khác.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2016/TTLT-BGTVT-BCA-BQP về phối hợp trao đổi, xử lý thông tin trong công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Công an - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "khoản 1 . an_ninh , an_toàn hàng không là việc sử_dụng kết_hợp các biện_pháp , nguồn nhân_lực , trang_bị , thiết_bị để phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn và đối_phó với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng không dân_dụng , bảo_vệ an_toàn cho tàu_bay , tính_mạng , sức_khỏe , tài_sản của hành_khách , tổ bay và những người dưới mặt_đất và đảm_bảo cho các lợi_ích hợp_pháp khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Công tác bảo đảm an ninh, an toàn hàng không dân dụng là việc triển khai thực hiện các biện pháp sau đây:\na) Bảo vệ an ninh, quốc phòng, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội theo quy định của pháp luật về an ninh quốc gia, quốc phòng, công an nhân dân, phòng, chống khủng bố và pháp luật khác có liên quan;\nb) Thiết lập khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay và nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không để bảo vệ tàu bay và công trình, trang bị, thiết bị tại khu vực đó;\nc) Kiểm tra, soi chiếu, giám sát an ninh hàng không đối với tàu bay, phương tiện, người, hành lý, hàng hóa, việc ra, vào và hoạt động trong khu vực hạn chế theo quy định; lục soát đối với tàu bay, phương tiện, người, hành lý, hàng hóa khi có dấu hiệu uy hiếp an ninh hàng không;\nd) Loại trừ khả năng chuyên chở bất hợp pháp vật phẩm nguy hiểm bằng đường hàng không; áp dụng biện pháp phòng ngừa đặc biệt khi cho phép chuyên chở vật phẩm nguy hiểm, đối tượng tiềm ẩn uy hiếp an ninh hàng không; cấm vận chuyển vĩnh viễn hoặc có thời hạn đối với hành khách gây rối, người có hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng hoặc trường hợp theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nđ) Giám sát an ninh hàng không, duy trì trật tự, kỷ luật tại cảng hàng không, sân bay, nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không và trên tàu bay;\ne) Phòng, chống khủng bố trên tàu bay, sân bay và khu vực cảng hàng không;\nh) Kiểm soát an ninh nội bộ đối với nhân viên hàng không;\ni) Đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng.", "header": "['Thông tư liên tịch 07/2016/TTLT-BGTVT-BCA-BQP về phối hợp trao đổi, xử lý thông tin trong công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Công an - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 3. Giải thích từ ngữ']", "len_tokenizer": 271, "lower_segmented_text": "khoản 2 . công_tác bảo_đảm an_ninh , an_toàn hàng không dân_dụng là việc triển_khai thực_hiện các biện_pháp sau đây : \n a ) bảo_vệ an_ninh , quốc_phòng , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật về an_ninh quốc_gia , quốc_phòng , công_an nhân_dân , phòng , chống khủng_bố và pháp_luật khác có liên_quan ; \n b ) thiết_lập khu_vực hạn_chế tại cảng hàng_không , sân_bay và nơi có công_trình , trang_bị , thiết_bị hàng_không để bảo_vệ tàu_bay và công_trình , trang_bị , thiết_bị tại khu_vực đó ; \n c ) kiểm_tra , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng không đối_với tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hóa , việc ra , vào và hoạt_động trong khu_vực hạn_chế theo quy_định ; lục_soát đối_với tàu_bay , phương_tiện , người , hành_lý , hàng_hóa khi có dấu_hiệu uy_hiếp an_ninh hàng_không ; \n d ) loại_trừ khả_năng chuyên_chở bất_hợp_pháp vật_phẩm nguy_hiểm bằng đường hàng_không ; áp_dụng biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt khi cho phép chuyên_chở vật_phẩm nguy_hiểm , đối_tượng tiềm_ẩn uy_hiếp an_ninh hàng_không ; cấm_vận_chuyển vĩnh_viễn hoặc có thời_hạn đối_với hành_khách gây_rối , người có hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng không dân_dụng hoặc trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . \n đ ) giám_sát an_ninh hàng_không , duy_trì trật_tự , kỷ_luật tại cảng hàng_không , sân_bay , nơi có công_trình , trang_bị , thiết_bị hàng_không và trên tàu_bay ; \n e ) phòn