Document ID: 428207

Title: BAN HÀNH 03 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ ẮC QUY, ĐỘNG CƠ SỬ DỤNG CHO XE ĐẠP ĐIỆN VÀ ĐỘNG CƠ SỬ DỤNG CHO XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY ĐIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe đạp điện; Mã số: QCVN 75:2019/BGTVT.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe đạp điện; Mã số: QCVN 76:2019/BGTVT.\n3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện. Mã số: QCVN 90:2019/BGTVT.\n1.1 Phạm vi điều chỉnh 1.1.1 Quy chuẩn này quy định về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với động cơ điện một chiều sử dụng cho xe đạp điện (sau đây gọi tắt là động cơ điện). 1.1.2 Quy chuẩn này không áp dụng đối với động cơ điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.\n1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu động cơ điện; các cơ sở sản xuất, lắp ráp xe đạp điện và các cơ quan, tổ chức liên quan đến quản lý, thử nghiệm, kiểm tra chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.", "header": "['Thông tư 45/2019/TT-BGTVT về 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy, động cơ sử dụng cho xe đạp điện và động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 192, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 03 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia : điều 1 . quy_định chung \n 1 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về động_cơ sử_dụng cho xe_đạp điện ; mã_số : qcvn 75 : 2019 / bgtvt . \n 2 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về ắc_quy sử_dụng cho xe_đạp điện ; mã_số : qcvn 76 : 2019 / bgtvt . \n 3 . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về động_cơ sử_dụng cho xe mô_tô , xe gắn_máy_điện . mã_số : qcvn 90 : 2019 / bgtvt . \n 1.1 phạm_vi điều_chỉnh 1.1.1 quy_chuẩn này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử đối_với động_cơ_điện một chiều sử_dụng cho xe_đạp điện ( sau đây gọi tắt là động_cơ_điện ) . 1.1.2 quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với động_cơ_điện phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh . \n 1.2 đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp , nhập_khẩu động_cơ_điện ; các cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp xe_đạp điện và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến quản_lý , thử_nghiệm , kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2020 và bãi bỏ: Thông tư 40/2014/TT-BGTVT ngày 15 tháng 09 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe đạp điện và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe đạp điện; khoản 1 Điều 1 của Thông tư 82/2015/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện. Điều 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\n2.1. Yêu cầu chung 2.1.1 Kết cấu và thông số kỹ thuật của động cơ điện phải phù hợp với đăng ký của nhà sản xuất và Quy chuẩn này. 2.1.2 Bề mặt động cơ điện không được gỉ, không có vết rạn nứt, lớp sơn không được bong tróc, bộ phận cố định phải được lắp đặt chắc chắn. 2.1.3 Trên động cơ điện phải ghi điện áp danh định và công suất danh định của động cơ điện tại vị trí có thể quan sát được sau khi động cơ điện đã được lắp hoàn chỉnh. 2.1.4 Động cơ điện phải có số động cơ, số động cơ phải rõ ràng và không được đục sửa, tẩy xóa. Số động cơ được đóng tại vị trí có thể quan sát được sau khi động cơ điện đã được lắp hoàn chỉnh. 2.1.5 Trên bộ điều khiển điện của động cơ điện phải ghi rõ nhãn hiệu, số loại, điện áp sử dụng, nhà sản xuất.\n2.2 Điện áp danh định Điện áp danh định của động cơ điện không được lớn hơn 48 V.\n2.3 Công suất động cơ điện Khi thử nghiệm theo mục A.2 Phụ lục A của Quy chuẩn này, công suất lớn nhất không được lớn hơn 250 W, sai số cho phép ± 5% so với giá trị đăng ký. Phép thử được thực hiện ở chế độ mà động cơ đạt công suất lớn nhất.\n2.4 Hiệu suất động cơ điện Khi thử nghiệm theo mục A.2 Phụ lục A của Quy chuẩn này, trong điều kiện làm việc ở điện áp danh định, hiệu suất của động cơ điện không nhỏ hơn 75% tại giá trị mô men xoắn danh định.\n2.5 Khả năng chịu quá tải Khi thử nghiệm theo mục A.3 Phụ lục A của Quy chuẩn này, động cơ điện không được có biến dạng cơ học có thể nhìn thấy được và phải hoạt động bình thường.\n2.6 Cách điện 2.6.1 Khi thử nghiệm theo mục A.4.1 Phụ lục A của Quy chuẩn này, động cơ điện phải hoạt động bình thường. 2.6.2 Khi thử nghiệm theo mục A.4.2 Phụ lục A của Quy chuẩn này, điện trở cách điện giữa cuộn dây và vỏ động cơ điện không được nhỏ hơn 100MΩ.\n2.7 Độ tăng nhiệt Khi thử nghiệm theo mục A.5 Phụ lục A của Quy chuẩn này, độ tăng nhiệt của cuộn dây (Δt) không được lớn hơn 65 oC và độ tăng nhiệt của vỏ động cơ điện không được lớn hơn 60 oC.\n2.8 Khả năng bảo vệ của vỏ động cơ điện Khi thử nghiệm theo mục A.6 Phụ lục A của Quy chuẩn này, động cơ điện phải được bảo vệ chống lại tác động của tia nước và sự xâm nhập của các vật rắn từ bên ngoài có đường kính lớn hơn 1 mm (IP43).\n2.9 Tính năng bảo vệ của bộ điều khiển điện Bộ điều khiển điện của động cơ điện phải có tính năng bảo vệ khi sụt áp, quá dòng. Khi thử nghiệm theo mục A.7 Phụ lục A của Quy chuẩn này, giá trị điện áp bảo vệ khi sụt áp và giá trị dòng điện bảo vệ quá dòng phải phù hợp với đăng ký của nhà sản xuất.", "header": "['Thông tư 45/2019/TT-BGTVT về 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy, động cơ sử dụng cho xe đạp điện và động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 597, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2020 và bãi_bỏ : thông_tư 40 / 2014 / tt - bgtvt ngày 15 tháng 09 năm 2014 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về động_cơ sử_dụng cho xe_đạp điện và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về ắc_quy sử_dụng cho xe_đạp điện ; khoản 1 điều 1 của thông_tư 82 / 2015 / tt - bgtvt ngày 30 tháng 12 năm 2015 của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về động_cơ sử_dụng cho xe mô_tô , xe gắn_máy_điện . điều 2 . quy_định về kỹ_thuật \n 2.1 . yêu_cầu chung 2.1.1 kết_cấu và thông_số kỹ_thuật của động_cơ_điện phải phù_hợp với đăng_ký của nhà sản_xuất và quy_chuẩn này . 2.1.2 bề_mặt động_cơ_điện không được gỉ , không có vết rạn_nứt , lớp sơn không được bong tróc , bộ_phận cố_định phải được lắp_đặt chắc_chắn . 2.1.3 trên động_cơ_điện phải ghi điện_áp danh định và công_suất danh định của động_cơ_điện tại vị_trí có_thể quan_sát được sau khi động_cơ_điện đã được lắp hoàn_chỉnh . 2.1.4 động_cơ_điện phải có số động_cơ , số động_cơ phải rõ_ràng và không được đục sửa , tẩy xóa . số động_cơ được đóng tại vị_trí có_thể quan_sát được sau khi động_cơ_điện đã được lắp hoàn_chỉnh . 2.1.5 trên bộ điều_khiển điện của động_cơ_điện phải ghi rõ nhãn_hiệu , số loại , điện_áp sử_dụng , nhà sản_xuất . \n 2.2 điện_áp danh định điện_áp danh định của động_cơ_điện không được lớn hơn 48 v . \n 2.3 công_suất động_cơ_điện khi thử_nghiệm theo mục a . 2 phụ_lục a của quy_chuẩn này , công_suất lớn nhất không được lớn hơn 250 w , sai_số cho phép ± 5 % so với giá_trị đăng_ký . phép thử được thực_hiện ở chế_độ mà động_cơ đạt công_suất lớn nhất . \n 2.4 hiệu_suất động_cơ_điện khi thử_nghiệm theo mục a . 2 phụ_lục a của quy_chuẩn này , trong điều_kiện làm_việc ở điện_áp danh định , hiệu_suất của động_cơ_điện không nhỏ hơn 75 % tại giá_trị mô men xoắn danh định . \n 2.5 khả_năng chịu quá_tải khi thử_nghiệm theo mục a . 3 phụ_lục a của quy_chuẩn này , động_cơ_điện không được có biến_dạng cơ_học có_thể nhìn thấy được và phải hoạt_động bình_thường . \n 2.6 cách_điện 2.6.1 khi thử_nghiệm theo mục a . 4.1 phụ_lục a của quy_chuẩn này , động_cơ_điện phải hoạt_động bình_thường . 2.6.2 khi thử_nghiệm theo mục a . 4.2 phụ_lục a của quy_chuẩn này , điện_trở cách_điện giữa cuộn dây và vỏ động_cơ_điện không được nhỏ hơn 100mω . \n 2.7 độ tăng nhiệt khi thử_nghiệm theo mục a . 5 phụ_lục a của quy_chuẩn này , độ tăng nhiệt của cuộn dây ( δt ) không được lớn hơn 65 oc và độ tăng nhiệt của vỏ động_cơ_điện không được lớn hơn 60 oc . \n 2.8 khả_năng bảo_vệ của vỏ động_cơ_điện khi thử_nghiệm theo mục a . 6 phụ_lục a của quy_chuẩn này , động_cơ_điện phải được bảo_vệ chống lại tác_đ