Document ID: 384598

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật kinh doanh bảo hiểm ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật kiểm toán độc lập ngày 29 tháng 3 năm 2011;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng như sau:\na) Điểm đ khoản 1 Điều 5 được sửa đổi như sau: “đ) Đã phát hành báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm cho tối thiểu 200 đơn vị được kiểm toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ sơ đăng ký.”\nb) Điểm b, c khoản 2 Điều 5 được sửa đổi như sau: “b) Có thời gian hoạt động kiểm toán tại Việt Nam tối thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền xác nhận danh sách đăng ký hành nghề kiểm toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán lần đầu đến ngày nộp hồ sơ đăng ký thực hiện kiểm toán;\nc) Đã phát hành báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm cho tối thiểu 250 đơn vị được kiểm toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ sơ đăng ký.”", "header": "['Nghị định 151/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính'\n 'Chương I. LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng như sau:']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi một_số điều của nghị_định số 84 / 2016 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2016 về tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng như sau : \n a ) điểm đ khoản 1 điều 5 được sửa_đổi như sau : “ đ ) đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 200 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . ” \n b ) điểm b , c khoản 2 điều 5 được sửa_đổi như sau : “ b ) có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại việt_nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán lần đầu đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán ; \n c ) đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 250 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . ”", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bãi bỏ một số điều của Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng như sau:\na) Bãi bỏ các điểm a, e, g, h, i khoản 1 Điều 5.\nb) Bãi bỏ khoản 2, điểm g khoản 4, khoản 5 Điều 9.", "header": "['Nghị định 151/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính'\n 'Chương I. LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng như sau:']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bãi_bỏ một_số điều của nghị_định số 84 / 2016 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2016 về tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng như sau : \n a ) bãi_bỏ các điểm a , e , g , h , i khoản 1 điều 5 . \n b ) bãi_bỏ khoản 2 , điểm g khoản 4 , khoản 5 điều 9 .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Bãi bỏ một số điều tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán như sau:\n1. Bãi bỏ các điểm b, d, đ khoản 1 Điều 30.\n2. Bãi bỏ các điểm b, d khoản 1 Điều 34.", "header": "['Nghị định 151/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính'\n 'Chương I. LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 2 . bãi_bỏ một_số điều tại nghị_định số 174 / 2016 / nđ - cp ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy_định chi_tiết một_số điều của luật kế_toán như sau : \n 1 . bãi_bỏ các điểm b , d , đ khoản 1 điều 30 . \n 2 . bãi_bỏ các điểm b , d khoản 1 điều 34 .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bãi bỏ một số điều của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập như sau:\n1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 6.\n2. Bãi bỏ các điểm b, đ, g khoản 1 Điều 11.", "header": "['Nghị định 151/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính'\n 'Chương I. LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN']", "len_tokenizer": 62, "lower_segmented_text": "điều 3 . bãi_bỏ một_số điều của nghị_định số 17 / 2012 / nđ - cp ngày 13 tháng 3 năm 2012 quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật kiểm_toán độc_lập như sau : \n 1 . bãi_bỏ khoản 2 điều 6 . \n 2 . bãi_bỏ các điểm b , đ , g khoản 1 điều 11 .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số như sau:\n1. Điểm a khoản 2 Điều 12 được sửa đổi như sau: “a) Là công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam; nếu là tổ chức phải là tổ chức kinh tế được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;”\n2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 23.", "header": "['Nghị định 151/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính'\n 'Chương II. LĨNH VỰC XỔ SỐ, TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI, DỊCH VỤ XẾP HẠNG TÍN NHIỆM, CASINO, ĐẶT CƯỢC, DỊCH VỤ QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍ TỰ NGUYỆN']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 4 . sửa_đổi , bãi_bỏ một_số điều của nghị_định số 30 / 2007 / nđ - cp ngày 01 tháng 3 năm 2007 của chính_phủ về kinh_doanh xổ_số như sau : \n 1 . điểm a khoản 2 điều 12 được sửa_đổi như sau : “ a ) là công_dân việt_nam thường_trú tại việt_nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại việt_nam ; ” \n 2 . bãi_bỏ khoản 2 điều 23 .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Bãi bỏ khoản 9 Điều 1 Nghị định số 78/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số.", "header": "['Nghị định 151/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính'\n 'Chương II. LĨNH VỰC XỔ SỐ, TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI, DỊCH VỤ XẾP HẠNG TÍN NHIỆM, CASINO, ĐẶT CƯỢC, DỊCH VỤ QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍ TỰ NGUYỆN']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 5 . bãi_bỏ khoản 9 điều 1 nghị_định số 78 / 2012 / nđ - cp ngày 05 tháng 10 năm 2012 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 30 / 2007 / nđ - cp ngày 01 tháng 3 năm 2007 của chính_phủ về kinh_doanh xổ_số .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài như sau:\n1. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài như sau:\na) Điểm b, c khoản 2 Điều 5 được sửa đổi như sau: “b) Có các thiết bị điện tử và hệ thống camera để theo dõi, giám sát thường xuyên toàn bộ hoạt động trong Điểm kinh doanh (24/24h). Các hình ảnh phải được lưu trữ đầy đủ trong thời hạn tối thiểu 15 ngày kể từ ngày ghi hình. Riêng khu vực cửa ra, vào Điểm kinh doanh; khu vực bố trí các máy trò chơi đi