Document ID: 479674

Title: BAN HÀNH SỬA ĐỔI 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI - HÀM LƯỢNG TỐI ĐA CHO PHÉP CÁC CHỈ TIÊU AN TOÀN TRONG THỨC ĂN CHĂN NUÔI VÀ NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này sửa_đổi 1 : 2021 qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thức_ăn chăn_nuôi - hàm_lượng tối_đa cho phép các chỉ_tiêu an_toàn trong thức_ăn chăn_nuôi và nguyên_liệu sản_xuất thức_ăn thủy_sản .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản đã được đánh giá sự phù hợp theo QCVN 01-190:2020/BNNPTNT trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không phải thực hiện lại đánh giá sự phù hợp khi đăng ký công bố hợp quy nhưng phải thực hiện đánh giá giám sát theo quy định của QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp']", "len_tokenizer": 92, "lower_segmented_text": "khoản 1 . thức_ăn chăn_nuôi và nguyên_liệu sản_xuất thức_ăn thủy_sản đã được đánh_giá sự phù_hợp theo qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt trước ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành không phải thực_hiện lại đánh_giá sự phù_hợp khi đăng_ký công_bố hợp quy nhưng phải thực_hiện đánh_giá giám_sát theo quy_định của qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt và sửa_đổi 1 : 2021 qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản đã được đăng ký công bố hợp quy theo QCVN 01-190:2020/BNNPTNT trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không phải thực hiện lại đăng ký công bố hợp quy nhưng phải thực hiện đánh giá giám sát theo quy định của QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thức_ăn chăn_nuôi và nguyên_liệu sản_xuất thức_ăn thủy_sản đã được đăng_ký công_bố hợp quy theo qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt trước ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành không phải thực_hiện lại đăng_ký công_bố hợp quy nhưng phải thực_hiện đánh_giá giám_sát theo quy_định của qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt và sửa_đổi 1 : 2021 qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Tổ chức đã đăng ký hoạt động chứng nhận hợp quy hoặc đã được chỉ định chứng nhận hợp quy thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản theo QCVN 01-190:2020/BNNPTNT được thực hiện chứng nhận theo Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT đến khi hết hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận hoặc quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "khoản 3 . tổ_chức đã đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hợp quy hoặc đã được chỉ_định chứng_nhận hợp quy thức_ăn chăn_nuôi , nguyên_liệu sản_xuất thức_ăn thủy_sản theo qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt được thực_hiện chứng_nhận theo sửa_đổi 1 : 2021 qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt đến khi hết hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hoặc quyết_định chỉ_định tổ_chức chứng_nhận .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước quy định tại QCVN 01-190:2020/BNNPTNT đã được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất trước ngày 01 tháng 7 năm 2022 mà chưa công bố hợp quy được phép lưu thông trên thị trường đến hết thời hạn sử dụng của sản phẩm.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp']", "len_tokenizer": 65, "lower_segmented_text": "khoản 4 . sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi sản_xuất trong nước quy_định tại qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt đã được công_bố thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn sản_xuất trước ngày 01 tháng 7 năm 2022 mà chưa công_bố hợp quy được phép lưu_thông trên thị_trường đến hết thời_hạn sử_dụng của sản_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước quy định tại QCVN 01-190:2020/BNNPTNT đã được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 phải công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 5 . sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi sản_xuất trong nước quy_định tại qcvn 01 - 190 : 2020 / bnnptnt đã được công_bố thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn sản_xuất kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 phải công_bố hợp quy trước khi lưu_thông trên thị_trường .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 22, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện. Cục trưởng Cục Chăn nuôi; Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản; Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, sửa đổi, bổ sung.", "header": "['Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện . cục_trưởng cục chăn_nuôi ; tổng_cục_trưởn