Document ID: 332522

Title: VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN, KINH DOANH DỊCH VỤ ĐẠI LÝ TÀU BIỂN VÀ DỊCH VỤ LAI DẮT TÀU BIỂN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển tại Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kinh doanh vận tải biển là việc sử dụng tàu biển để kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách, hành lý.\n2. Vận tải biển quốc tế là việc vận chuyển hàng hóa, hành khách, hành lý bằng tàu biển giữa cảng biển Việt Nam và cảng biển nước ngoài hoặc giữa các cảng biển nước ngoài.", "header": "['Nghị định 160/2016/NĐ-CP về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về điều_kiện kinh_doanh vận_tải biển , kinh_doanh dịch_vụ đại_lý tàu_biển và dịch_vụ lai_dắt tàu_biển . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến kinh_doanh vận_tải biển , kinh_doanh dịch_vụ đại_lý tàu_biển và dịch_vụ lai_dắt tàu_biển tại việt_nam . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kinh_doanh vận_tải biển là việc sử_dụng tàu_biển để kinh_doanh vận_chuyển hàng_hóa , hành_khách , hành_lý . \n 2 . vận_tải biển quốc_tế là việc vận_chuyển hàng_hóa , hành_khách , hành_lý bằng tàu_biển giữa cảng biển việt_nam và cảng biển nước_ngoài hoặc giữa các cảng biển nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện kinh doanh vận tải biển\n1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải biển được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về hợp tác xã (sau đây viết tắt là doanh nghiệp).\n2. Được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh vận tải biển khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6 của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 160/2016/NĐ-CP về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển'\n 'Chương II. ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_kiện kinh_doanh vận_tải biển \n 1 . doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải biển được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải biển được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã ( sau đây viết tắt là doanh_nghiệp ) . \n 2 . được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh vận_tải biển khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điều 5 , điều 6 của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển quốc tế\n1. Điều kiện về tổ chức bộ máy\na) Có bộ phận quản lý an toàn theo quy định của Bộ luật quốc tế về quản lý an toàn (ISM Code);\nb) Có bộ phận quản lý an ninh hàng hải theo quy định của Bộ luật quốc tế về an ninh tàu biển và bến cảng (ISPS Code);\nc) Có bộ phận quản lý hoạt động kinh doanh, khai thác vận tải biển;\nd) Có bộ phận thực hiện công tác pháp chế.\n2. Điều kiện về tài chính: Phải có bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài để bảo đảm nghĩa vụ của chủ tàu đối với thuyền viên; mức bảo lãnh tối thiểu là 05 tỷ đồng Việt Nam.\n3. Điều kiện về tàu thuyền: Phải có tối thiểu 01 tàu biển; nếu tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam phải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.\n4. Điều kiện về nhân lực\na) Người phụ trách hệ thống quản lý an toàn, an ninh hàng hải phải được đào tạo, huấn luyện và được cấp chứng chỉ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;\nb) Người phụ trách bộ phận quản lý hoạt động kinh doanh, khai thác vận tải biển phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hàng hải, ngoại thương, thương mại hoặc kinh tế;\nc) Người phụ trách bộ phận thực hiện công tác pháp chế phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành luật;\nd) Thuyền viên làm việc trên tàu biển phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về chuyên môn, tiêu chuẩn về sức khỏe và được cấp chứng chỉ chuyên môn theo quy định. Thuyền viên Việt Nam phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về chuyên môn, được cấp chứng chỉ chuyên môn do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định; đáp ứng các tiêu chuẩn về sức khỏe do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định.", "header": "['Nghị định 160/2016/NĐ-CP về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển'\n 'Chương II. ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN']", "len_tokenizer": 295, "lower_segmented_text": "điều 5 . điều_kiện đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải biển quốc_tế \n 1 . điều_kiện về tổ_chức bộ_máy \n a ) có bộ_phận quản_lý an_toàn theo quy_định của bộ luật quốc_tế về quản_lý an_toàn ( ism code ) ; \n b ) có bộ_phận quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của bộ luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( isps code ) ; \n c ) có bộ_phận quản_lý hoạt_động_kinh_doanh , khai_thác vận_tải biển ; \n d ) có bộ_phận thực_hiện công_tác pháp_chế . \n 2 . điều_kiện về tài_chính : phải có bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên ; mức bảo_lãnh tối_thiểu là 05 tỷ đồng việt_nam . \n 3 . điều_kiện về tàu_thuyền : phải có tối_thiểu 01 tàu_biển ; nếu tàu_biển mang cờ quốc_tịch việt nam phải phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ban_hành . \n 4 . điều_kiện về nhân_lực \n a ) người phụ_trách hệ_thống quản_lý an_toàn , an_ninh hàng_hải phải được đào_tạo , huấn_luyện và được cấp chứng_chỉ theo quy_định của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ; \n b ) người phụ_trách bộ_phận quản_lý hoạt_động_kinh_doanh , khai_thác vận_tải biển phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành hàng_hải , ngoại_thương , thương_mại hoặc kinh_tế ; \n c ) người phụ_trách bộ_phận thực_hiện công_tác pháp_chế phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên thuộc chuyên_ngành luật ; \n d ) thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn về chuyên_môn , tiêu_chuẩn về sức_khỏe và được cấp chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định . thuyền_viên việt nam phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn về chuyên_môn , được cấp chứng_chỉ chuyên_môn do bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải quy_định ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn về sức_khỏe do bộ_trưởng bộ y_tế quy_định .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển nội địa\n1. Điều kiện về tổ chức bộ máy: Có bộ phận quản lý hoạt động kinh doanh, khai thác vận tải biển.\n2. Điều kiện về tài chính: Phải có bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài để bảo đảm nghĩa vụ của chủ tàu đối với thuyền viên; mức bảo lãnh tối thiểu là 500 triệu đồng Việt Nam.\n3. Điều kiện về tàu thuyền: Phải có tối thiểu 01 tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.\n4. Điều kiện về nhân lực\na) Người phụ trách bộ phận quản lý hoạt động kinh doanh, khai thác vận tải biển phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hàng hải, ngoại thương, thương mại hoặc kinh tế;\nb) Thuyền viên làm việc trên tàu biển phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về chuyên môn, tiêu chuẩn về sức khỏe và được cấp chứng chỉ chuyên môn theo quy định. Thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chuyên môn, được cấp chứng chỉ chuyên môn do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định; đáp ứng các tiêu chuẩn về sức khỏe do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định.", "header": "['Nghị định 160/2016/NĐ-CP về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển'\n 'Chương II. ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "điều 6 . điều_kiện đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải biển nội_địa \n