Document ID: 491591

Title: HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CHO CÁC HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 06 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn việc lập chứng từ kế toán và ghi sổ kế toán của các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai theo quy định của pháp luật về thuế.\n2. Các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không thuộc diện phải thực hiện chế độ kế toán nhưng có nhu cầu thực hiện chế độ kế toán theo Thông tư này thì được khuyến khích áp dụng.\nĐiều 3. Tổ chức công tác kế toán\n1. Việc bố trí người làm kế toán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh do người đại diện hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh quyết định. Người đại diện hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thể bố trí cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi, anh, chị, em ruột của mình làm kế toán cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh hoặc bố trí người làm quản lý, điều hành, thủ kho, thủ quỹ, người được giao nhiệm vụ thường xuyên mua, bán tài sản kiêm nhiệm làm kế toán cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.\n2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện chế độ kế toán hướng dẫn tại Thông tư này hoặc được lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp siêu nhỏ cho phù hợp với nhu cầu quản lý và đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.\n3. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được vận dụng các quy định tại Điều 41 Luật Kế toán và các Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 để bảo quản, lưu trữ các tài liệu kế toán nhằm phục vụ cho việc xác định nghĩa vụ thuế của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh với ngân sách nhà nước và công tác quản lý hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh của cơ quan thuế.", "header": "['Thông tư 88/2021/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 326, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn việc lập chứng từ kế_toán và ghi sổ kế_toán của các hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này là các hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai theo quy_định của pháp_luật về thuế . \n 2 . các hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh không thuộc diện phải thực_hiện chế_độ kế_toán nhưng có nhu_cầu thực_hiện chế_độ kế_toán theo thông_tư này thì được khuyến_khích áp_dụng . \n điều 3 . tổ_chức công_tác kế_toán \n 1 . việc bố_trí người làm kế_toán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh do người đại_diện hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh quyết_định . người đại_diện hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có_thể bố_trí cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của mình làm kế_toán cho hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh hoặc bố_trí người_làm quản_lý , điều_hành , thủ_kho , thủ_quỹ , người được giao nhiệm_vụ thường_xuyên mua , bán tài_sản kiêm_nhiệm làm kế_toán cho hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . \n 2 . hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh thực_hiện chế_độ kế_toán hướng_dẫn tại thông_tư này hoặc được lựa_chọn áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp siêu nhỏ cho phù_hợp với nhu_cầu quản_lý và đặc_điểm hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . \n 3 . hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được vận_dụng các quy_định tại điều 41 luật kế_toán và các điều 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 nghị_định số 174 / 2016 / nđ - cp ngày 30 / 12 / 2016 để bảo_quản , lưu_trữ các tài_liệu kế_toán nhằm phục_vụ cho việc xác_định_nghĩa_vụ thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh với ngân_sách nhà_nước và công_tác quản_lý hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh của cơ_quan thuế .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Chứng từ kế toán\n1. Nội dung chứng từ kế toán, việc lập, lưu trữ và ký chứng từ kế toán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được vận dụng theo quy định tại Điều 16, Điều 18, Điều 19 Luật Kế toán và thực hiện theo hướng dẫn cụ thể tại Phụ lục 1 “Biểu mẫu và phương pháp lập chứng từ kế toán” ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được vận dụng các quy định tại Điều 17, Điều 18 Luật Kế toán về việc lập và lưu trữ chứng từ kế toán dưới dạng điện tử để thực hiện cho phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.\n3. Nội dung, hình thức hóa đơn, trình tự lập, quản lý và sử dụng hóa đơn (kể cả hóa đơn điện tử) thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế.\n4. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh áp dụng chứng từ kế toán theo danh mục sau đây: STT Tên chứng từ Ký hiệu I Các chứng từ quy định tại Thông tư này 1 Phiếu thu Mẫu số 01-TT 2 Phiếu chi Mẫu số 02-TT 3 Phiếu nhập kho Mẫu số 03-VT 4 Phiếu xuất kho Mẫu số 04-VT 5 Bảng thanh toán tiền lương và các khoản thu nhập của người lao động Mẫu số 05-LĐTL II Các chứng từ quy định theo pháp luật khác 1 Hóa đơn 2 Giấy nộp tiền vào NSNN 3 Giấy báo Nợ, Giấy báo Có của ngân hàng 4 Ủy nhiệm chi Mục đích sử dụng, biểu mẫu, nội dung và phương pháp lập các chứng từ kế toán quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn cụ thể tại Phụ lục 1 “Biểu mẫu và phương pháp lập chứng từ kế toán” ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 88/2021/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 309, "lower_segmented_text": "điều 4 . chứng từ kế_toán \n 1 . nội_dung chứng từ kế_toán , việc lập , lưu_trữ và ký chứng từ kế_toán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được vận_dụng theo quy_định tại điều 16 , điều 18 , điều 19 luật kế_toán và thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại phụ_lục 1 “ biểu_mẫu và phương_pháp lập chứng từ kế_toán ” ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được vận_dụng các quy_định tại điều 17 , điều 18 luật kế_toán về việc lập và lưu_trữ chứng từ kế_toán dưới dạng điện_tử để thực_hiện cho phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động_sản_xuất kinh_doanh của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . \n 3 . nội_dung , hình_thức_hóa_đơn , trình_tự_lập , quản_lý và sử_dụng hóa_đơn ( kể_cả hóa_đơn điện_tử ) thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế . \n 4 . hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh áp_dụng chứng từ kế_toán theo danh_mục sau đây : stt tên chứng_từ ký_hiệu i các chứng_từ quy_định tại thông_tư này 1 phiếu thu mẫu_số 01 - tt 2 phiếu chi mẫu_số 02 - tt 3 phiếu nhập kho mẫu_số 03 - vt 4 phiếu xuất kho mẫu_số 04 - vt 5 bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động mẫu_số 05 - lđtl ii các chứng_từ quy_định theo pháp_luật khác 1 hóa đơn 2 giấy nộp tiền vào nsnn 3 giấy_báo nợ , giấy_báo có của ngân_hàng 4 ủy nhiệm chi mục_đích sử_dụng , biểu_mẫu , nội_dung và phương_pháp lập các chứng từ kế_toán quy_định tại thông_tư này được thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại phụ_lục 1 “ biểu_mẫu và phương_pháp lập chứng từ kế_toán ” ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung sổ kế toán, việc mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và lưu trữ sổ kế toán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được vận dụng theo quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26 Luật Kế toán và thực hiện theo hướng dẫn cụ thể tại Phụ lục 2 “Biểu mẫu và phương pháp ghi sổ kế toán” ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 88/2021/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Điều 5. Sổ kế toán']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung sổ kế_toán , việc mở sổ , ghi sổ , khóa sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được vận_dụng theo quy_định tại điều 24 , điều 25 , điều 26 luật kế_toán và thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại phụ_lục 2 “ biểu_mẫu và phương_pháp ghi sổ kế_toán ” ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được vận dụng các quy định về việc mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và lưu trữ sổ kế toán trên phương tiện điện tử theo quy định tại Điều 26 Luật Kế toán để