Document ID: 231742

Title: HƯỚNG DẪN VỀ ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật hợp tác xã;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 09/2012/TT-BKHĐT ngày 6 tháng 12 năm 2012 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Thông tư này hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) theo quy định tại Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã. Đối tượng áp dụng của Thông tư này được thực hiện theo Điều 2 của Luật Hợp tác xã.", "header": "['Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 82, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng . thông_tư này hướng_dẫn về đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và chế_độ báo_cáo về tình_hình hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là hợp_tác_xã ) theo quy_định tại nghị_định số 193 / 2013 / nđ - cp ngày 21 tháng 11 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật hợp_tác_xã . đối_tượng áp_dụng của thông_tư này được thực_hiện theo điều 2 của luật hợp_tác_xã .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã là văn bản viết hoặc bản điện tử mà cơ quan đăng ký hợp tác xã ghi lại những thông tin về đăng ký hợp tác xã, đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã được hợp tác xã đăng ký.\n2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật và được kê khai đầy đủ.\n3. Bản sao hợp lệ là những giấy tờ đã được chứng thực hoặc sao y bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.\n4. Địa điểm kinh doanh là nơi tiến hành các hoạt động kinh doanh của hợp tác xã.", "header": "['Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 125, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã là văn_bản viết hoặc bản điện_tử mà cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã ghi lại những thông_tin về đăng_ký hợp_tác_xã , đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã được hợp_tác_xã đăng_ký . \n 2 . hồ_sơ hợp_lệ là hồ_sơ có đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định của pháp_luật và được kê_khai đầy_đủ . \n 3 . bản_sao hợp_lệ là những giấy_tờ đã được chứng_thực hoặc sao y bản_chính bởi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . \n 4 . địa_điểm kinh_doanh là nơi tiến_hành các hoạt_động_kinh_doanh của hợp_tác_xã .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ quan đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh\n1. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân đăng ký tại Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.\n2. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã đăng ký tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi hợp tác xã đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.", "header": "['Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_quan đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh \n 1 . chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của liên_hiệp hợp_tác_xã , quỹ tín_dụng nhân_dân đăng_ký tại phòng đăng_ký kinh_doanh thuộc sở kế_hoạch và đầu_tư nơi liên_hiệp hợp_tác_xã , quỹ tín_dụng nhân_dân đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . \n 2 . chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã đăng_ký tại phòng tài_chính - kế_hoạch thuộc ủy_ban nhân_dân cấp huyện nơi hợp_tác_xã đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Ủy quyền thực hiện đăng ký hợp tác xã. Trường hợp người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác nộp hồ sơ đăng ký hợp tác xã, nhận kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hợp tác xã thì phải có giấy tờ sau:\n1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc\n2. Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 4 . ủy quyền thực_hiện đăng_ký hợp_tác_xã . trường_hợp người thành_lập hợp_tác_xã , hợp_tác_xã ủy quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã , nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký hợp_tác_xã thì phải có giấy_tờ sau : \n 1 . hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ giữa người thành_lập hợp_tác_xã , hợp_tác_xã và tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ , nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả ; hoặc \n 2 . văn_bản ủy quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Việc mã hóa ngành, nghề đăng ký kinh doanh trong giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã chỉ có ý nghĩa trong công tác thống kê. Việc ghi ngành, nghề kinh doanh trong đăng ký hợp tác xã thực hiện theo quy định tại Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam và Quyết định số 337/2007/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành Quy định nội dung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam. Căn cứ vào Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, hợp tác xã tự lựa chọn ngành, nghề kinh doanh cấp 4 và ghi mã ngành, nghề kinh doanh vào giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã. Cơ quan đăng ký hợp tác xã đối chiếu và ghi ngành, nghề kinh doanh, mã số ngành, nghề kinh doanh vào giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.", "header": "['Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh']", "len_tokenizer": 155, "lower_segmented_text": "khoản 1 . việc mã_hóa ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh trong giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã chỉ có ý_nghĩa trong công_tác thống_kê . việc ghi ngành , nghề kinh_doanh trong đăng_ký hợp_tác_xã thực_hiện theo quy_định tại quyết_định số 10 / 2007 / qđ - ttg ngày 23 / 01 / 2007 của thủ_tướng chính_phủ về ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế của việt_nam và quyết_định số 337 / 2007 / qđ - bkh ngày 10 / 4 / 2007 của bộ kế_hoạch và đầu_tư về việc ban_hành quy_định nội_dung hệ_thống ngành kinh_tế của việt_nam . căn_cứ vào hệ_thống ngành kinh_tế việt_nam , hợp_tác_xã tự lựa_chọn ngành , nghề kinh_doanh cấp 4 và ghi mã ngành , nghề kinh_doanh vào giấy đề_nghị đăng_ký hợp_tác_xã . cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã đối_chiếu và ghi ngành , nghề kinh_doanh , mã_số ngành , nghề kinh_doanh vào giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối với những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh trong giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.", "header": "['Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã do