Document ID: 238909

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ VẬT LIỆU VÀ HÀN THIẾT BỊ ÁP LỰC TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải.. Mã số đăng ký: QCVN 71: 2014/BGTVT.", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 39, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về vật_liệu và hàn_thiết_bị áp_lực trong giao_thông vận_tải . . mã_số đăng_ký : qcvn 71 : 2014 / bgtvt .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2014.", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2014 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./..", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 3 . chánh văn_phòng , chánh thanh_tra , vụ_trưởng các vụ , cục_trưởng cục đăng_kiểm việt_nam , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ giao_thông vận_tải , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Quy định chung", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC']", "len_tokenizer": 7, "lower_segmented_text": "khoản 1 . quy_định chung", "pointer_link": "['Chương 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cấp thép", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC']", "len_tokenizer": 7, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cấp thép", "pointer_link": "['Chương 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Độ bền thiết kế", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC']", "len_tokenizer": 8, "lower_segmented_text": "khoản 3 . độ bền thiết_kế", "pointer_link": "['Chương 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Vật liệu thay thế và chi tiết thay thế", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC']", "len_tokenizer": 10, "lower_segmented_text": "khoản 4 . vật_liệu thay_thế và chi_tiết thay_thế", "pointer_link": "['Chương 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Các giới hạn về ứng dụng của các loại vật liệu", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC']", "len_tokenizer": 13, "lower_segmented_text": "khoản 5 . các giới_hạn về ứng_dụng của các loại vật_liệu", "pointer_link": "['Chương 1' 'Khoản 5']"}, {"full_text": "Khoản 6. Vật liệu cho các ứng dụng nhiệt độ thấp", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC']", "len_tokenizer": 11, "lower_segmented_text": "khoản 6 . vật_liệu cho các ứng_dụng nhiệt_độ thấp", "pointer_link": "['Chương 1' 'Khoản 6']"}, {"full_text": "Khoản 7. Vật liệu sử dụng ở nhiệt độ cao", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC']", "len_tokenizer": 10, "lower_segmented_text": "khoản 7 . vật_liệu sử_dụng ở nhiệt_độ cao", "pointer_link": "['Chương 1' 'Khoản 7']"}, {"full_text": "Khoản 8. Thử nghiệm vật liệu", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC']", "len_tokenizer": 7, "lower_segmented_text": "khoản 8 . thử_nghiệm vật_liệu", "pointer_link": "['Chương 1' 'Khoản 8']"}, {"full_text": "Mục 1. Quy định chung\n1.1. Vật liệu sử dụng để chế tạo thiết bị áp lực phải tuân thủ các quy định của Phần II - Chương 1, Điều 3 “Quy định chung về vật liệu chế tạo thiết bị áp lực” trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo, kiểm tra chứng nhận thiết bị áp lực trong giao thông vận tải - QCVN 67: 2013/BGTVT và quy định trong Chương này. Khi sử dụng vật liệu không được quy định trong Chương này thì vật liệu phải tuân theo các yêu cầu của tiêu chuẩn áp dụng tương đương.\n1.2. Các vật liệu sử dụng để chế tạo các thiết bị áp lực có cấu tạo hàn phải thỏa mãn tính hàn và phải được thử, kiểm tra tại các cơ sở thử nghiệm đã được Đăng kiểm chứng nhận.\n1.3. Ký hiệu được sử dụng cho các đặc tính của vật liệu Rm Độ bền kéo nhỏ nhất của cấp vật liệu được đề cập đến ở nhiệt độ phòng RT Độ bền kéo nhỏ nhất của cấp vật liệu được đề cập đến ở nhiệt độ thiết kế T Re Độ bền chảy nhỏ nhất của cấp vật liệu được đề cập đến ở nhiệt độ phòng Khi tiêu chuẩn vật liệu chỉ ra giá trị nhỏ nhất của ReL hoặc Rp0.2 (Rp1.0 đối với thép Austenit) hoặc Rt0.5, những giá trị này được lấy tương ứng với Re Re(T) Giá trị nhỏ nhất của Re hoặc Rp0,2 (Rp1,0 đối với thép Austenit) của cấp vật liệu được đề cập đến ở nhiệt độ T SRt Ứng suất trung bình ước tính gây đứt trong thời gian t (ở nhiệt độ T) của các cấp vật liệu cụ thể. SR Ứng suất trung bình ước tính gây đứt trong 100000 h ở nhiệt độ thiết kế T của cấp vật liệu được đề cập; nếu độ lớn của dải phân tán các kết quả thử nghiệm vượt quá ±20% giá trị trung bình, thì SR sẽ được lấy bằng 1,25 lần ứng suất phá hủy nhỏ nhất. S’C Ứng suất trung bình ước tính gây dãn dài (dão) 1% trong 100000 h ở nhiệt độ thiết kế T đối với các vật liệu được xét đến. f Độ bền kéo của vật liệu được xét đến ở nhiệt độ phòng", "header": "['Thông tư 18/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH VỀ VẬT LIỆU DÙNG CHO THIẾT BỊ ÁP LỰC']", "len_tokenizer": 385, "lower_segmented_text": "mục 1 . quy_định chung \n 1.1 . vật_liệu sử_dụng để chế_tạo thiết_bị áp_lực phải tuân_thủ các quy_định của phần ii - chương 1 , điều 3 “ quy_định chung về vật_liệu chế_tạo thiết_bị áp_lực ” trong quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chế_tạo , kiểm_tra chứng_nhận thiết_bị áp_lực trong giao_thông vận_tải - qcvn 67 : 2013 / bgtvt và quy_định trong chương này . khi sử_dụng vật_liệu không được quy_định trong chương này thì vật_liệu phải tuân theo các yêu_cầu của tiêu_chuẩn áp_dụng tương_đương . \n 1.2 . các vật_liệu sử_dụng để chế_tạo các thiết_bị áp_lực có cấu_tạo hàn phải thỏa_mãn_tính hàn và phải được thử , kiểm_tra tại các cơ_sở thử_nghiệm đã được đăng_kiểm_chứng_nhận . \n 1.3 . ký_hiệu được sử_dụng cho các đặc_tính của vật_liệu rm độ bền kéo nhỏ nhất của cấp vật_liệu được đề_cập đến ở nhiệt_độ phòng rt độ bền kéo nhỏ nhất của cấp vật_liệu được đề_cập đến ở nhiệt_độ thiết_kế t re độ bền chảy nhỏ nhất của cấp vật_liệu được đề_cập đến ở nhiệt_độ phòng khi tiêu_chuẩn vật_liệu chỉ ra giá_trị nhỏ nhất của rel hoặc rp0 . 2 ( rp1 . 0 đối_v