Document ID: 402118

Title: QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM XE PHỤC VỤ LỄ QUỐC TANG VÀ LỄ TANG CẤP NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 105/2012/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức lễ tang cán bộ, công chức, viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định bảo đảm xe phục vụ Lễ Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà nước (sau đây gọi là xe phục vụ lễ tang); trách nhiệm của cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan việc bảo đảm xe phục vụ lễ tang.", "header": "['Thông tư 166/2018/TT-BQP quy định về bảo đảm xe phục vụ Lễ Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 47, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định bảo_đảm xe phục_vụ lễ quốc_tang và lễ tang cấp nhà_nước ( sau đây gọi là xe phục_vụ lễ tang ) ; trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân liên_quan việc bảo_đảm xe phục_vụ lễ tang .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng được biên chế đơn vị làm nhiệm vụ nghi Lễ Quốc tang, nghi Lễ tang cấp Nhà nước và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan việc bảo đảm xe phục vụ lễ tang.", "header": "['Thông tư 166/2018/TT-BQP quy định về bảo đảm xe phục vụ Lễ Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc bộ quốc_phòng được biên_chế đơn_vị làm nhiệm_vụ nghi_lễ quốc_tang , nghi_lễ tang cấp nhà_nước và các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân liên_quan việc bảo_đảm xe phục_vụ lễ tang .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bảo đảm xe phục vụ lễ tang, gồm: Bảo đảm trang bị; bảo đảm kỹ thuật; bảo đảm vật tư, ngân sách; bảo đảm xăng dầu; bảo đảm lực lượng, thiết bị.\n2. Đơn vị Nghi lễ: Là đơn vị thực hiện nhiệm vụ nghi lễ; trong đó có Lễ Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà nước.\n3. Xe phục vụ lễ tang gồm: Xe chở linh cữu (sau đây thống nhất gọi là linh xa) và các xe ô tô quân sự trực tiếp làm nhiệm vụ phục vụ lễ tang.", "header": "['Thông tư 166/2018/TT-BQP quy định về bảo đảm xe phục vụ Lễ Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 105, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . bảo_đảm xe phục_vụ lễ tang , gồm : bảo_đảm trang_bị ; bảo_đảm kỹ_thuật ; bảo_đảm vật_tư , ngân_sách ; bảo_đảm xăng dầu ; bảo_đảm lực_lượng , thiết_bị . \n 2 . đơn_vị nghi_lễ : là đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ nghi_lễ ; trong đó có lễ quốc_tang và lễ tang cấp nhà_nước . \n 3 . xe phục_vụ lễ tang gồm : xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Bảo đảm trang bị\n1. Số lượng, chủng loại xe\na) Xe phục vụ Lễ Quốc tang (tính cho một đơn vị nghi lễ gồm 15 xe ô tô và 01 linh xa A) gồm: - Xe chỉ huy: 03 xe (01 xe chở Quốc kỳ, ảnh, gối huân huy chương; 01 xe chở Quân kỳ; 01 xe chỉ huy). - Xe vận tải: 06 xe (chở đội hình danh dự). - Xe vận tải 3 cầu: 03 xe (01 xe kéo linh xa, 01 xe chở hoa, 01 xe dự phòng). - Xe thông tin: 02 xe. - Xe cứu thương: 01 xe. - Linh xa A: 01 xe (phía cuối linh xa là khẩu lựu pháo 122mm).\nb) Xe phục vụ Lễ tang cấp Nhà nước (tính cho một đơn vị nghi lễ gồm 11 xe ô tô và 01 linh xa B) gồm: - Xe chỉ huy: 02 xe (01 xe chở Quân kỳ, ảnh, gối huân huy chương; 01 xe chỉ huy). - Xe vận tải: 03 xe (chở đội hình danh dự). - Xe vận tải 3 cầu: 03 xe (01 xe kéo linh xa, 01 xe chở hoa, 01 xe dự phòng). - Xe thông tin: 02 xe. - Xe cứu thương: 01 xe. - Linh xa B: 01 xe (phía cuối linh xa có bệ với hàng chữ “Tổ quốc ghi công”).\nc) Ngoài các quy định tại Điểm a và b Khoản 1 Điều này, số lượng, chủng loại xe phục vụ và xe dự phòng do Thủ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định theo yêu cầu nhiệm vụ.\n2. Chất lượng, đồng bộ xe: Xe luôn có tình trạng kỹ thuật tốt, đồng bộ, hình thức đẹp, trang trọng, phù hợp với nhiệm vụ phục vụ lễ tang, truyền thống dân tộc và thuận lợi cho công tác bảo đảm kỹ thuật.\n3. Niên hạn sử dụng xe\na) Xe ô tô phục vụ lễ tang sử dụng không quá 15 năm (kể từ ngày xuất xưởng).\nb) Linh xa sử dụng không quá 10 năm phải được sửa chữa, đồng bộ một lần.", "header": "['Thông tư 166/2018/TT-BQP quy định về bảo đảm xe phục vụ Lễ Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 373, "lower_segmented_text": "điều 4 . bảo_đảm trang_bị \n 1 . số_lượng , chủng_loại xe \n a ) xe phục_vụ lễ quốc_tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh xa a ) gồm : - xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo_linh xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - xe thông_tin : 02 xe . - xe cứu_thương : 01 xe . - linh xa a : 01 xe ( phía cuối linh xa là khẩu lựu_pháo 122mm ) . \n b ) xe phục_vụ lễ tang cấp nhà_nước ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 11 xe ô_tô và 01 linh xa b ) gồm : - xe chỉ_huy : 02 xe ( 01 xe chở quân_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chỉ_huy ) . - xe vận_tải : 03 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo_linh xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - xe thông_tin : 02 xe . - xe cứu_thương : 01 xe . - linh xa b : 01 xe ( phía cuối linh xa có bệ với hàng chữ “ tổ_quốc ghi công ” ) . \n c ) ngoài các quy_định tại điểm a và b khoản 1 điều này , số_lượng , chủng_loại xe phục_vụ và xe dự_phòng do thủ_trưởng bộ quốc_phòng quyết_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ . \n 2 . chất_lượng , đồng_bộ xe : xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . \n 3 . niên_hạn sử_dụng xe \n a ) xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . \n b ) linh xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chế độ nổ máy, chạy thử xe\na) Hằng tuần (vào ngày kỹ thuật): Thực hiện đầy đủ các nội dung bảo quản, kiểm tra tình trạng kỹ thuật; mỗi xe nổ máy tại chỗ 15 phút, chạy thử trong đơn vị từ 01 km đến 02 km.\nb) Hằng tháng (vào ngày kỹ thuật của tuần cuối tháng): Thực hiện đầy đủ các nội dung bảo quản, kiểm tra tình trạng kỹ thuật; mỗi xe nổ máy tại chỗ 15 phút, chạy thử ngoài đơn vị, quãng đường cả đi và về từ 15 km đến 20 km.\nc) Hằng quý (vào ngày kỹ thuật tuần cuối của tháng cuối quý): Thực hiện đầy đủ các nội dung bảo quản, kiểm tra tình trạng kỹ thuật; mỗi xe nổ máy 15 phút, chạy thử ngoài đơn vị, quãng đường cả đi và về từ 25 km đến 30 km.\nd) Quá trình nổ máy, kiểm tra và chạy thử: Nếu phát hiện hư hỏng phải khắc phục ngay; khi chạy thử xe ngoài đơn vị, nếu đi theo đoàn phải có người chỉ huy và lực lượng bảo đảm kỹ thuật, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người, trang bị.", "header": "['Thông tư 166/2018/TT-BQP quy định về bảo đảm xe phục vụ Lễ Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Điều 5. Bảo đảm kỹ thuật']", "len_tokenizer": 198, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chế_độ nổ máy , chạy thử xe \n a ) hằng tuần ( vào ngày kỹ_thuật ) : thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử trong đơn_vị từ 01 km đến 02 km . \n b ) hằng tháng ( vào ngày kỹ_thuật của tuần cuối tháng ) : thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 15 km đến 20 km . \n c ) hằng quý ( vào ngày kỹ_thuật tuần cuối của tháng cuối quý ) : thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 25 km đến 30 km . \n d ) quá_trình nổ máy , kiểm_tra và chạy thử : nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị , nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người , trang_bị .", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chế độ bảo dưỡng, sửa chữa\na) Bảo dưỡng thường xuyên và bảo dưỡng định kỳ: Thực hiện đầy đủ các