Document ID: 465104

Title: VỀ QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là dự án PPP), gồm: sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng; định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng; thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư xây dựng; quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu tư vấn trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.\n2. Việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế; thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi đã được ký kết; quy định tại Nghị định này và pháp luật về quản lý sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.", "header": "['Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng các dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà_nước_ngoài đầu_tư công , dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi tắt là dự_án ppp ) , gồm : sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng , tổng mức đầu_tư xây_dựng , dự_toán xây_dựng , giá gói_thầu xây_dựng ; định_mức xây_dựng , giá xây_dựng công_trình , chi_phí quản_lý dự_án và tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; thanh_toán và quyết_toán hợp_đồng xây_dựng , thanh_toán và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng ; quyền và trách_nhiệm của người quyết_định đầu_tư , quyền và nghĩa_vụ của chủ đầu_tư , nhà_thầu thi_công xây_dựng , nhà_thầu tư_vấn trong quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . \n 2 . việc quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng các dự_án sử_dụng nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( gọi tắt là oda ) , vốn vay ưu_đãi của nhà tài_trợ nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế ; thỏa_thuận về vốn oda , vốn vay ưu_đãi đã được ký_kết ; quy_định tại nghị_định này và pháp_luật về quản_lý sử_dụng vốn oda , vốn vay ưu_đãi của các nhà tài_trợ nước_ngoài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.\n2. Các tổ chức, cá nhân tham khảo các quy định tại Nghị định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án ngoài quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng các dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà_nước_ngoài đầu_tư công , dự_án ppp . \n 2 . các tổ_chức , cá_nhân tham_khảo các quy_định tại nghị_định này để quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng đối_với các dự_án ngoài quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng\n1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải đảm bảo các nguyên tắc quy định tại Điều 132 Luật Xây dựng và khoản 50 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng, phù hợp với từng nguồn vốn để đầu tư xây dựng, hình thức đầu tư, phương thức thực hiện, kế hoạch thực hiện của dự án và quy định của pháp luật liên quan.\n2. Quy định rõ và thực hiện đúng quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng; quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng, phù hợp với trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Luật Xây dựng.\n3. Nhà nước ban hành, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; quy định các công cụ cần thiết để chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan áp dụng, tham khảo trong công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng, gồm: định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, suất vốn đầu tư xây dựng, chỉ số giá xây dựng; giá vật liệu xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, đơn giá nhân công xây dựng; thông tin, dữ liệu về chi phí đầu tư xây dựng các dự án, công trình xây dựng; các phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, đo bóc khối lượng, kiểm soát chi phí, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, suất vốn đầu tư xây dựng, chỉ số giá xây dựng.\n4. Các dự án, công trình xây dựng đặc thù áp dụng các quy định tại Nghị định quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng và các cơ chế đặc thù theo quy định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.\n5. Các dự án, công trình xây dựng phục vụ quốc phòng, an ninh, thẩm quyền, trình tự thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng, thẩm quyền, trình tự thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng trong thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an.\n6. Dự án, công trình xây dựng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia áp dụng nguyên tắc, phương pháp xác định chi phí đầu tư xây dựng quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan phù hợp với đặc thù về tính chất và điều kiện thực hiện công trình thuộc Chương trình.\n7. Các dự án, công trình đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện quản lý đầu tư xây dựng theo các nguyên tắc quy định tại Nghị định quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.", "header": "['Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 420, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng \n 1 . quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng phải đảm_bảo các nguyên_tắc quy_định tại điều 132 luật xây_dựng và khoản 50 điều 1 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật xây_dựng , phù_hợp với từng nguồn vốn để đầu_tư xây_dựng , hình_thức đầu_tư , phương_thức thực_hiện , kế_hoạch thực_hiện của dự_án và quy_định của pháp_luật liên_quan . \n 2 . quy_định rõ và thực_hiện đúng quyền và trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý nhà_nước , của người quyết_định đầu_tư , cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng ; quyền và nghĩa_vụ của chủ đầu_tư , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng , phù_hợp với trình_tự thực_hiện đầu_tư xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 điều 50 luật xây_dựng . \n 3 . nhà_nước ban_hành , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng ; quy_định các công_cụ cần_thiết để chủ đầu_tư và các chủ_thể có liên_quan áp_dụng , tham_khảo trong công_tác quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng , gồm : định_mức xây_dựng , giá xây_dựng công_trình , suất_vốn đầu_tư xây_dựng , chỉ_số giá xây_dựng ; giá vật_liệu xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công , đơn_giá nhân_công xây_dựng ; thông_tin , dữ_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng các dự_án , công_trình xây_dựng ; các phương_pháp xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng , đo bóc khối_lượng , kiểm_soát chi_phí , định_mức xây_dựng , giá xây_dựng công_trình , suất_vốn đầu_tư xây_dựng , chỉ_số giá xây_dựng . \n 4 . các dự_án , công_trình xây_dựng đặc_thù áp_dụng các quy_định tại nghị_định quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng và các cơ_chế đặc_thù theo quy_định của chính_phủ , quyết_định của thủ_tướng chính_phủ để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . \n 5 . các dự_án , công_trình xây_dựng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , thẩm_quyền , trình_tự thẩm_định tổng mức đầu_tư xây_dựng trong báo_cáo nghiên_cứu khả_thi đầu_tư xây_dựng , báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng , thẩm_quyền , trình_tự thẩm_định , phê_duyệt dự_toán xây_dựng trong thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở thực