Document ID: 366788

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN VÔ TUYẾN CỐ ĐỊNH VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyến cố định và thiết bị phụ trợ trong nghiệp vụ cố định. Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng ten của thiết bị vô tuyến không thuộc phạm vi của quy chuẩn này. Các chỉ tiêu kỹ thuật này được quy định trong các tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số. Quy chuẩn này quy định các điều kiện đo kiểm, đánh giá chỉ tiêu, tiêu chí chất lượng đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyến cố định và thiết bị phụ trợ trong nghiệp vụ cố định tương tự và số như các hệ thống điểm - điểm, điểm - đa điểm cố định.", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyến cố định và thiết bị phụ trợ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyên cố định và thiết bị phụ trợ (QCVN 114:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện_từ ( emc ) đối_với thiết_bị truyền_dẫn vô_tuyến cố_định và thiết_bị phụ_trợ trong nghiệp_vụ cố_định . các chỉ_tiêu kỹ_thuật liên_quan đến cổng ăng ten của thiết_bị vô_tuyến không thuộc phạm_vi của quy_chuẩn này . các chỉ_tiêu kỹ_thuật này được quy_định trong các tiêu_chuẩn sản_phẩm tương_ứng để sử_dụng hiệu_quả phổ tần_số . quy_chuẩn này quy_định các điều_kiện đo kiểm , đánh_giá chỉ_tiêu , tiêu_chí chất_lượng đối_với thiết_bị truyền_dẫn vô_tuyến cố_định và thiết_bị phụ_trợ trong nghiệp_vụ cố_định tương_tự và số như các hệ_thống điểm - điểm , điểm - đa điểm cố_định .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyến cố định và thiết bị phụ trợ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyên cố định và thiết bị phụ trợ (QCVN 114:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và khai_thác các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 18:2014/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện. ITU-R Recommendation F.746-3: \"Radio-frequency channel arrangements for radio-relay systems\". ITU-R Recommendation F.1191-1: \"Bandwidths and unwanted emissions of digital radio-relay systems\". ETSI EN 302 217-2-2: \"Fixed Radio Systems; Characteristics and requirements for point-to-point equipment and antennas; Part 2-2: Digital systems operating in frequency bands where frequency co-ordination is applied; Harmonized EN covering the essential requirements of article 3.2 of the R&TTE Directive\". ETSI EN 302 217-3 : \"Fixed Radio Systems; Characteristics and requirements for point-to-point equipment and antennas; Part 3: Equipment operating in frequency bands where both frequency coordinated or uncoordinated deployment might be applied; Harmonized EN covering the essential requirements of article 3.2 of the R&TTE Directive\" ETSI EN 302 326-2: \"Fixed Radio Systems; Multipoint Equipment and Antennas; Part 2: Harmonized EN covering the essential requirements of article 3.2 of the R&TTE Directive for Digital Multipoint Radio Equipment\". ETSI EN 301 460-1: \"Fixed Radio Systems; Point-to-multipoint equipment; Part 1: Point-to-multipoint digital radio systems below 1 GHz - Common parameters\". ETSI EN 301 997-1: \"Transmission and Multiplexing (TM); Multipoint equipment; Radio Equipment for use in Multimedia Wireless Systems (MWS) in the frequency band 40,5 GHz to 43,5 GHz; Part 1: General requirements\".", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyến cố định và thiết bị phụ trợ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyên cố định và thiết bị phụ trợ (QCVN 114:2017/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 533, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn qcvn 18 : 2014 / btttt , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tương_thích điện từ đối_với thiết_bị thông_tin vô_tuyến_điện . itu - r recommendation f . 746 - 3 : \" radio - frequency channel arrangements for radio - relay systems \" . itu - r recommendation f . 1191 - 1 : \" bandwidths and unwanted emissions of digital radio - relay systems \" . etsi en 302 217 - 2 - 2 : \" fixed radio systems ; characteristics and requirements for point - to - point equipment and antennas ; part 2 - 2 : digital systems operating in frequency bands where frequency co - ordination is applied ; harmonized en covering the essential requirements of article 3.2 of the r & tte directive \" . etsi en 302 217 - 3 : \" fixed radio systems ; characteristics and requirements for point - to - point equipment and antennas ; part 3 : equipment operating in frequency bands where both frequency coordinated or uncoordinated deployment might be applied ; harmonized en covering the essential requirements of article 3.2 of the r & tte directive \" etsi en 302 326 - 2 : \" fixed radio systems ; multipoint equipment and antennas ; part 2 : harmonized en covering the essential requirements of article 3.2 of the r & tte directive for digital multipoint radio equipment \" . etsi en 301 460 - 1 : \" fixed radio systems ; point - to - multipoint equipment ; part 1 : point - to - multipoint digital radio systems below 1 ghz - common parameters \" . etsi en 301 997 - 1 : \" transmission and multiplexing ( tm ) ; multipoint equipment ; radio equipment for use in multimedia wireless systems ( mws ) in the frequency band 40,5 ghz to 43,5 ghz ; part 1 : general requirements \" .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Trạm gốc (Base Station (BS)) Tên thay thế cho trạm trung tâm (CS). 1.4.2. Trạm trung tâm (Central Station (CS)) Trạm trung tâm có thể chia thành hai hệ thống: • Hệ thống chuyển đổi còn được gọi là trạm điều khiển trung tâm (CCS) - (giao diện để chuyển đổi nội bộ); và • Hệ thống vô tuyến còn được gọi là trạm vô tuyến trung tâm (CRS) - (băng tần gốc trung tâm/ máy thu phát vô tuyến) CHÚ THÍCH: Khi triển khai, thuật ngữ Trạm gốc cũng được sử dụng thay cho Trạm trung tâm. Trong quy chuẩn này, Trạm gốc hoặc Trạm trung tâm có thể hoán đổi cho nhau. 1.4.3. Khoảng cách kênh (CHannel Separation (CHS)) Khoảng cách kênh bằng XS/2 với sắp xếp kênh tần số luân phiên theo khuyến nghị ITU-R F.1191 và bằng XS với sắp xếp kênh tần số đồng kênh và xen kẽ theo khuyến nghị ITU-R F.746, XS là khoảng cách tần số vô tuyến giữa các tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến tiếp giáp nhau khi phân cực giống nhau và trong cùng một hướng truyền. 1.4.4. Dải tần hoạt động (operating frequency range) Phạm vi dải tần số vô tuyến mà Thiết bị cần đo kiểm (EUT) hoạt động. 1.4.5. Trạm lặp (Repeater Station (RS)) Các trạm thu phát vô tuyến ngoài trời có nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu vô tuyến, có hoặc không có giao diện thuê bao. 1.4.6. Trạm đầu cuối (Terminal Station (TS)) Các trạm thu phát vô tuyến ngoài trời có giao diện thuê bao.", "header": "['Thông tư 28/2017/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyến cố định và thiết bị phụ trợ do Bộ trưởng Bộ