Document ID: 266755

Title: HUỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 32/2014/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc;
Căn cứ Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.", "header": "['Thông tư 90/2014/TT-BGTVT hướng dẫn về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ quan quản lý đường cao tốc là Tổng cục Đường bộ Việt Nam, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n2. Nhà đầu tư xây dựng và quản lý, khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc (sau đây gọi là nhà đầu tư) là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư xây dựng công trình đường cao tốc và quản lý, khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc.\n3. Đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc (sau đây gọi là đơn vị khai thác, bảo trì) là chủ thể trực tiếp thực hiện việc khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc, được xác định trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi thông qua hợp đồng với cơ quan quản lý đường cao tốc hoặc với nhà đầu tư.\n4. Tuần đường là hoạt động tuần tra, kiểm tra hàng ngày để theo dõi tình hình thực hiện phương án tổ chức giao thông, an toàn giao thông, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc của đơn vị khai thác, bảo trì và cá nhân thuộc đơn vị này khi được giao nhiệm vụ.", "header": "['Thông tư 90/2014/TT-BGTVT hướng dẫn về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cơ_quan quản_lý đường_cao_tốc là tổng_cục đường_bộ việt_nam , cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 2 . nhà đầu_tư xây_dựng và quản_lý , khai_thác , bảo_trì công_trình đường_cao_tốc ( sau đây gọi là nhà đầu_tư ) là tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động đầu_tư xây_dựng công_trình đường_cao_tốc và quản_lý , khai_thác , bảo_trì công_trình đường_cao_tốc . \n 3 . đơn_vị được giao tổ_chức khai_thác , bảo_trì công_trình đường_cao_tốc ( sau đây gọi là đơn_vị khai_thác , bảo_trì ) là chủ_thể trực_tiếp thực_hiện việc khai_thác , bảo_trì công_trình đường_cao_tốc , được xác_định trách_nhiệm , nghĩa_vụ và quyền_lợi thông_qua hợp_đồng với cơ_quan quản_lý đường_cao_tốc hoặc với nhà đầu_tư . \n 4 . tuần đường là hoạt_động tuần_tra , kiểm_tra hàng ngày để theo_dõi tình_hình thực_hiện phương_án tổ_chức giao_thông , an_toàn giao_thông , bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_cao_tốc của đơn_vị khai_thác , bảo_trì và cá_nhân thuộc đơn_vị này khi được giao nhiệm_vụ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Công trình đường cao tốc khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 32/2014/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc (sau đây gọi tắt là Nghị định số 32/2014/NĐ-CP), Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP), Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 (sau đây gọi tắt là Nghị định số 100/2013/NĐ-CP), Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 114/2010/NĐ-CP), Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 10/2013/NĐ-CP), các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 90/2014/TT-BGTVT hướng dẫn về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc']", "len_tokenizer": 272, "lower_segmented_text": "khoản 1 . công_trình đường_cao_tốc khi đưa vào khai_thác , sử_dụng phải được quản_lý , khai_thác và bảo_trì theo quy_định tại luật giao_thông đường_bộ , nghị_định số 32 / 2014 / nđ - cp ngày 22 tháng 4 năm 2014 của chính_phủ về quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 32 / 2014 / nđ - cp ) , nghị_định số 11 / 2010 / nđ - cp ngày 24 tháng 02 năm 2010 của chính_phủ quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 11 / 2010 / nđ - cp ) , nghị_định số 100 / 2013 / nđ - cp ngày 03 tháng 9 năm 2013 của chính_phủ về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 11 / 2010 / nđ - cp ngày 24 tháng 02 năm 2010 ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 100 / 2013 / nđ - cp ) , nghị_định số 114 / 2010 / nđ - cp ngày 06 tháng 12 năm 2010 của chính_phủ về bảo_trì công_trình xây_dựng ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 114 / 2010 / nđ - cp ) , nghị_định số 10 / 2013 / nđ - cp ngày 11 tháng 01 năm 2013 của chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là nghị_định số 10 / 2013 / nđ - cp ) , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan và quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc phải thực hiện theo quy trình vận hành khai thác, quy trình bảo trì, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc được cơ quan có thẩm quyền ban hành.", "header": "['Thông tư 90/2014/TT-BGTVT hướng dẫn về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 2 . việc quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc phải thực_hiện theo quy_trình vận_hành khai_thác , quy_trình bảo_trì , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc được cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Quy trình vận hành khai thác, quy trình bảo trì công trình đường cao tốc được lập phù hợp với các bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình, loại công trình, cấp công trình và mục đích sử dụng công trình; được thể hiện rõ ràng, công khai bằng tiếng Việt trên giấy, đĩa từ hoặc các phương tiện khác.", "header": "['Thông tư 90/2014/TT-BGTVT hướng dẫn về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 3. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "khoản 3 . quy_trình vận_hành khai_thác , quy_trình bảo_trì công_trình đường_cao_tốc được lập phù_hợp với các bộ_phận công_trình , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình , loại công_trình , cấp công_trình và mục_đích sử_dụng công_trình ; được thể_hiện rõ_ràng , công_khai bằng tiếng việt trên giấy , đĩa từ hoặc các phương_tiện khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam:\na) Tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc trong