Document ID: 484824

Title: QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ TRONG BỘ QUỐC PHÒNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (sau đây gọi tắt là thiết kế xây dựng) đối với dự án đầu tư xây dựng phục vụ quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư.\n2. Công trình chiến đấu; công trình trường bắn, thao trường huấn luyện thực hiện theo quy chế riêng của Bộ Quốc phòng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan chuyên môn về xây dựng, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng công trình.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng Bộ Quốc phòng là Cục Doanh trại/Tổng cục Hậu cần.\n2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng là Cục Hậu cần hoặc Cơ quan được giao nhiệm vụ quản lý xây dựng.\n3. Người đề nghị thẩm định\na) Đối với dự án do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt thiết kế xây dựng, người đề nghị thẩm định là Thủ trưởng của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị);\nb) Đối với dự án do Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phê duyệt thiết kế xây dựng, người đề nghị thẩm định là chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.", "header": "['Thông tư 106/2021/TT-BQP quy định về thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở trong Bộ Quốc phòng']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở ( sau đây gọi tắt là thiết_kế xây_dựng ) đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng phục_vụ quốc_phòng do bộ_trưởng bộ quốc_phòng quyết_định đầu_tư hoặc ủy quyền quyết_định đầu_tư . \n 2 . công_trình chiến_đấu ; công_trình trường_bắn , thao_trường huấn_luyện thực_hiện theo quy_chế riêng của bộ quốc_phòng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng , các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư xây_dựng công_trình . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng bộ quốc_phòng là cục doanh_trại / tổng_cục hậu_cần . \n 2 . cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc bộ quốc_phòng là cục hậu_cần hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ quản_lý xây_dựng . \n 3 . người đề_nghị thẩm_định \n a ) đối_với dự_án do bộ_trưởng bộ quốc_phòng phê_duyệt thiết_kế xây_dựng , người đề_nghị thẩm_định là thủ_trưởng của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc bộ quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là cơ_quan , đơn_vị ) ; \n b ) đối_với dự_án do thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phê_duyệt thiết_kế xây_dựng , người đề_nghị thẩm_định là chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Phê duyệt thiết kế xây dựng\n1. Đối với dự án đầu tư xây dựng doanh trại Trụ sở cơ quan, đơn vị; dự án có công trình từ cấp II trở lên sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định đầu tư:\na) Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt thiết kế kỹ thuật trường hợp thiết kế ba bước; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công trường hợp thiết kế hai bước;\nb) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công trường hợp thiết kế ba bước.\n2. Đối với dự án còn lại, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phê duyệt thiết kế xây dựng.\n3. Các trường hợp khác do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định.", "header": "['Thông tư 106/2021/TT-BQP quy định về thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương II. THẨM QUYỀN, NỘI DUNG THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG']", "len_tokenizer": 112, "lower_segmented_text": "điều 4 . phê_duyệt thiết_kế xây_dựng \n 1 . đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng doanh_trại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị ; dự_án có công_trình từ cấp ii trở lên sử_dụng vốn đầu_tư công hoặc vốn nhà_nước_ngoài đầu_tư công do bộ_trưởng bộ quốc_phòng quyết_định đầu_tư : \n a ) bộ_trưởng bộ quốc_phòng phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật trường_hợp thiết_kế ba bước ; phê_duyệt thiết_kế bản_vẽ thi_công_trường_hợp thiết_kế hai bước ; \n b ) thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phê_duyệt thiết_kế bản_vẽ thi_công_trường_hợp thiết_kế ba bước . \n 2 . đối_với dự_án còn lại , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phê_duyệt thiết_kế xây_dựng . \n 3 . các trường_hợp khác do bộ_trưởng bộ quốc_phòng quy_định .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan thẩm định thiết kế kỹ thuật trường hợp thiết kế ba bước; thẩm định thiết kế bản vẽ thi công trường hợp thiết kế hai bước.", "header": "['Thông tư 106/2021/TT-BQP quy định về thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương II. THẨM QUYỀN, NỘI DUNG THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG'\n 'Điều 5. Thẩm định thiết kế xây dựng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cơ_quan chuyên_môn về xây_dựng bộ quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan thẩm_định thiết_kế kỹ_thuật trường_hợp thiết_kế ba bước ; thẩm_định thiết_kế bản_vẽ thi_công_trường_hợp thiết_kế hai bước .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nội dung thẩm định thiết kế theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (sau đây viết gọn là Nghị định số 15/2021/NĐ-CP), cụ thể như sau:\na) Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập, thẩm tra thiết kế xây dựng;\nb) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, thiết kế, thẩm tra thiết kế;\nc) Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với thiết kế bước trước được cơ quan chuyên môn xác nhận (đóng dấu “THẨM ĐỊNH”);\nd) Kiểm tra thiết kế xây dựng về đáp ứng yêu cầu an toàn công trình, sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật về áp dụng tiêu chuẩn trong thiết kế;\nđ) Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với yêu cầu về dây chuyền và thiết bị công nghệ (nếu có);\ne) Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường (nếu có);\ng) Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật có liên quan.", "header": "['Thông tư 106/2021/TT-BQP quy định về thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở trong Bộ Quốc phòng'\n 'Chương II. THẨM QUYỀN, NỘI DUNG THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG'\n 'Điều 5. Thẩm định thiết kế xây dựng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt']", "len_tokenizer": 203, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nội_dung thẩm_định thiết_kế theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều 35 nghị_định số 15 / 2021 / nđ - cp ngày 03 tháng 3 năm 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng ( sau đây viết gọn là nghị_định số 15 / 2021 / nđ - cp ) , cụ_thể như sau : \n a ) sự tuân_thủ quy_định của pháp_luật về lập , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; \n b ) điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng của tổ_chức , cá_nhân tham_gia khảo_sát , thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế ; \n c ) sự phù_hợp của thiết_kế xây_dựng với thiết_kế bước trước được cơ_quan chuyên_môn xác_nhận ( đóng_dấu “ thẩm_định ” ) ; \n d ) kiểm_tra thiết_kế xây_dựng về đáp_ứng yêu_cầu_an_toàn công_trình , sự tuân_thủ quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định của pháp_luật về áp_dụng tiêu_chuẩn trong thiết_kế ; \n đ ) sự phù_hợp của thiết_kế xây_dựng với yêu_cầu về dây_chuyền và thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) ; \n e ) kiểm_tra việc thực_hiện các yêu_cầu về phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ( nếu có ) ; \n g ) kiểm_tra việc thực_hiện các yêu_cầu khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Nội dung thẩm định dự toán xây dựng công trình theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 13 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (sau đây viết gọn