Document ID: 467710

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH HÀNH CHÍNH VÀ CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH VĂN THƯ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư làm việc trong các cơ quan, tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện.\nĐiều 3. Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư\n1. Các ngạch công chức chuyên ngành hành chính: a) Chuyên viên cao cấp Mã số: 01.001 b) Chuyên viên chính Mã số: 01.002 c) Chuyên viên Mã số: 01.003 d) Cán sự Mã số: 01.004 đ) Nhân viên Mã số: 01.005\n2. Các ngạch công chức chuyên ngành văn thư: a) Văn thư viên chính Mã số: 02.006 b) Văn thư viên Mã số: 02.007 c) Văn thư viên trung cấp Mã số: 02.008\nĐiều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất\na) Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;\nb) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;\nc) Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm và gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;\nd) Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;\nđ) Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 388, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với các ngạch công_chức chuyên_ngành hành_chính và công_chức chuyên_ngành văn_thư . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với công_chức chuyên_ngành hành_chính và công_chức chuyên_ngành văn_thư làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức của đảng cộng_sản việt_nam , nhà_nước , mặt_trận tổ_quốc việt_nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện . \n điều 3 . chức_danh , mã_số ngạch công_chức chuyên_ngành hành_chính và công_chức chuyên_ngành văn_thư \n 1 . các ngạch công_chức chuyên_ngành hành_chính : a ) chuyên_viên cao_cấp mã_số : 01.001 b ) chuyên_viên chính mã_số : 01.002 c ) chuyên_viên mã_số : 01.003 d ) cán_sự mã_số : 01.004 đ ) nhân_viên mã_số : 01.005 \n 2 . các ngạch công_chức chuyên_ngành văn_thư : a ) văn_thư viên chính mã_số : 02.006 b ) văn_thư viên mã_số : 02.007 c ) văn_thư viên trung_cấp mã_số : 02.008 \n điều 4 . tiêu_chuẩn chung về phẩm_chất \n a ) có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với chủ_nghĩa mác - lênin , tư_tưởng hồ chí minh , nắm vững và am_hiểu sâu đường_lối , chủ_trương của đảng ; trung_thành với tổ_quốc và hiến_pháp nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ; bảo_vệ lợi_ích của tổ_quốc , của nhân_dân ; \n b ) thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc_chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; tuân_thủ pháp_luật , giữ vững kỷ_luật , kỷ_cương , trật_tự_hành_chính ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan ; \n c ) tận_tụy , trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi_công_vụ ; lịch_sự , văn_hóa và chuẩn_mực trong giao_tiếp , phục_vụ nhân_dân ; \n d ) có lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí công vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; \n đ ) thường_xuyên có ý_thức học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chức trách: Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao nhất về một hoặc một số lĩnh vực quản lý nhà nước trong cơ quan, tổ chức hành chính ở Trung ương hoặc cấp tỉnh, chịu trách nhiệm nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chính sách, chiến lược vĩ mô theo ngành, lĩnh vực hoặc thực hiện nhiệm vụ lãnh đạo, chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện chính sách, pháp luật trong phạm vi Bộ, ngành, địa phương.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ, TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH HÀNH CHÍNH'\n 'Điều 5. Ngạch Chuyên viên cao cấp']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chức_trách : là công_chức có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cao nhất về một hoặc một_số lĩnh_vực quản_lý nhà_nước trong cơ_quan , tổ_chức hành_chính ở trung_ương hoặc cấp tỉnh , chịu trách_nhiệm nghiên_cứu , tham_mưu tổng_hợp , thẩm_định , hoạch_định chính_sách , chiến_lược vĩ_mô theo ngành , lĩnh_vực hoặc thực_hiện nhiệm_vụ lãnh_đạo , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai thực_hiện chính_sách , pháp_luật trong phạm_vi bộ , ngành , địa_phương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì xây dựng, hoàn thiện thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp luật, các chủ trương, chính sách kinh tế - xã hội, các đề án, chương trình, dự án chiến lược về chính trị, kinh tế, an ninh, quốc phòng, văn hóa, xã hội của Bộ, ngành trong phạm vi toàn quốc, hoặc đề án, chương trình, dự án tổng hợp kinh tế - xã hội của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nb) Tổ chức chỉ đạo, triển khai hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thể chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ và đề xuất các biện pháp, giải pháp để thực hiện có hiệu quả;\nc) Tổ chức tổng kết, đánh giá và đề xuất các phương án sửa đổi, bổ sung, tăng cường hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý;\nd) Chủ trì nghiên cứu đề tài, đề án, các công trình nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ, cấp tỉnh nhằm đổi mới, hoàn thiện cơ chế quản lý, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của cơ quan, tổ chức;\nđ) Chủ trì việc tổ chức biên soạn, xây dựng các tài liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực; tổ chức tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm của ngành, lĩnh vực.", "header": "['Thông tư 02/2021/TT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương II. CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ, TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH HÀNH CHÍNH'\n 'Điều 5. Ngạch Chuyên viên cao cấp']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "khoản 2 . nhiệm_vụ : \n a ) chủ_trì xây_dựng , hoàn_thiện thể_chế hoặc các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , các chủ_trương , chính_sách kinh_tế - xã_hội , các đề_án , chương_trình , dự_án chiến_lược về chính_trị , kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng , văn_hóa , xã_hội của bộ , ngành trong phạm_vi toàn_quốc , hoặc đề_án , chương_trình , dự_án tổng_hợp kinh_tế - xã_hội của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n b ) tổ_chức chỉ_đạo , triển_khai hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện thể_chế quản_lý chuyên_môn nghiệp_vụ và đề_xuất các biện_pháp , giải_pháp để thực_hiện có hiệu_quả ; \n c ) tổ_chức tổng_kết , đánh_giá và đề_xuất các phương_án sửa_đổi , bổ_sung , tăng_cường hiệu_lực , hiệu_quả của công_tác quản_lý ; \n d ) chủ_trì nghiên_cứu đề_tài , đề_án , các công_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp tỉnh nhằm đổi_mới , hoàn_thiện cơ_chế quản_lý , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của cơ_quan , t