Document ID: 267682

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ TUỔI TÁI CỬ, TÁI BỔ NHIỆM GIỮ CÁC CHỨC VỤ, CHỨC DANH THEO NHIỆM KỲ TRONG CƠ QUAN CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM, NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và ở xã, phường, thị trấn.", "header": "['Nghị định 26/2015/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm giữ các chức_vụ , chức_danh theo nhiệm_kỳ trong cơ_quan của đảng cộng_sản việt_nam , nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và ở xã , phường , thị_trấn .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này được áp dụng đối với cán bộ quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức mà không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương; ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm).\n2. Cán bộ thuộc đối tượng tinh giản biên chế quy định tại Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế không thuộc đối tượng áp dụng Nghị định này.", "header": "['Nghị định 26/2015/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này được áp_dụng đối_với cán_bộ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 điều 4 luật cán_bộ , công_chức mà không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm giữ các chức_vụ , chức_danh theo nhiệm_kỳ trong cơ_quan của đảng cộng_sản việt_nam , nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương ; ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và ở xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm ) . \n 2 . cán_bộ thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại nghị_định số 108 / 2014 / nđ - cp ngày 20 tháng 11 năm 2014 của chính_phủ về chính_sách tinh_giản biên_chế không thuộc đối_tượng áp_dụng nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm có thời gian đóng bảo hiểm xã hội đủ 20 năm trở lên, nếu có đơn tự nguyện nghỉ hưu trước tuổi gửi cơ quan quản lý cán bộ thì được hưởng chế độ hưu trí theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và được hưởng thêm các chế độ sau:\na) Không bị trừ tỷ lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi;\nb) Được trợ cấp 03 tháng tiền lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo hiểm xã hội;\nc) Được trợ cấp 05 tháng tiền lương cho tổng số hai mươi năm đầu công tác, có đóng bảo hiểm xã hội; từ năm thứ hai mươi mốt trở đi, cứ mỗi năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội được trợ cấp 1/2 tháng tiền lương;\nd) Đối với cán bộ xếp lương chức vụ: Tại thời điểm nghỉ hưu trước tuổi, nếu đã xếp lương bậc 1 của chức danh hiện đảm nhiệm từ đủ 48 tháng trở lên thì được xếp lên bậc 2 của chức danh hiện đảm nhiệm để nghỉ hưu;\nđ) Đối với cán bộ xếp lương chuyên môn, nghiệp vụ và hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo: Cán bộ chưa xếp bậc lương cuối cùng ở ngạch hiện giữ mà trong thời gian giữ bậc luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, không bị kỷ luật và tại thời điểm nghỉ hưu trước tuổi, còn thiếu từ 01 đến 12 tháng để được nâng bậc lương thường xuyên theo quy định thì được nâng bậc lương trước thời hạn để nghỉ hưu. Cán bộ đang hưởng bậc lương cuối cùng hoặc đang hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung ở ngạch hiện giữ, đã có bằng tốt nghiệp đại học trở lên và trong quá trình công tác luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, không bị kỷ luật trong thời gian 5 năm cuối trước khi nghỉ hưu thì được nâng ngạch không qua thi lên ngạch trên liền kề để nghỉ hưu;\ne) Đối với cán bộ cấp xã công tác tại nơi có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,7 trở lên; cán bộ cấp xã có thời gian tham gia quân đội, công an và được Nhà nước tặng thưởng huân chương, huy chương các loại nếu còn thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ 2,5 năm (30 tháng) trở xuống mới đủ thời gian đóng bảo hiểm xã hội 20 năm thì được Nhà nước hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội một lần cho thời gian còn thiếu để thực hiện chế độ hưu trí.", "header": "['Nghị định 26/2015/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội'\n 'Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm nghỉ hưu trước tuổi']", "len_tokenizer": 411, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm có thời_gian đóng bảo_hiểm xã_hội đủ 20 năm trở lên , nếu có đơn tự_nguyện nghỉ hưu trước tuổi gửi cơ_quan quản_lý cán_bộ thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm xã_hội và được hưởng thêm các chế_độ sau : \n a ) không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; \n b ) được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định tại điểm a khoản 1 điều 50 luật bảo_hiểm xã_hội ; \n c ) được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho tổng_số hai mươi năm đầu công_tác , có đóng bảo_hiểm xã_hội ; từ năm thứ hai mươi mốt trở_đi , cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm xã_hội được trợ_cấp 1 / 2 tháng tiền_lương ; \n d ) đối_với cán_bộ xếp lương chức_vụ : tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , nếu đã xếp lương bậc 1 của chức_danh hiện đảm_nhiệm từ đủ 48 tháng trở lên thì được xếp lên bậc 2 của chức_danh hiện đảm_nhiệm để nghỉ hưu ; \n đ ) đối_với cán_bộ xếp lương chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo : cán_bộ chưa xếp bậc lương cuối_cùng ở ngạch hiện giữ mà trong thời_gian giữ bậc luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật và tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , còn thiếu từ 01 đến 12 tháng để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng bậc lương trước thời_hạn để nghỉ hưu . cán_bộ đang hưởng bậc lương cuối_cùng hoặc đang hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt khung ở ngạch hiện giữ , đã có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và trong quá_trình công_tác luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật trong thời_gian 5 năm cuối trước khi nghỉ hưu thì được nâng ngạch không qua thi lên ngạch trên liền kề để nghỉ hưu ; \n e ) đối_với cán_bộ cấp xã công_tác tại nơi có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; cán_bộ cấp xã có thời_gian_tham_gia quân_đội , công_an và được nhà_nước tặng_thưởng huân_chương , huy_chương các loại nếu còn thiếu_thời_gian đóng bảo_hiểm xã_hội từ 2,5 năm ( 30 tháng ) trở xuống mới đủ thời_gian đóng bảo_hiểm xã_hội 20 năm thì được nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm xã_hội một lần cho thời_gian còn thiếu để thực_hiện chế_độ hưu_trí .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tiền lương tháng để tính trợ cấp được xác định bằng bình quân tiền lương tháng thực lĩnh của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu, bao gồm: Mức lương chức vụ hoặc mức lương theo ngạch, bậc; các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề, mức chênh lệch bảo lưu lương, phụ cấp công tác đảng (nếu có).", "header": "['Nghị định 26/2015/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà