Document ID: 298373

Title: THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Luật này quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục thi hành tạm giữ, tạm giam; tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam; quyền, nghĩa vụ của người bị tạm giữ, tạm giam; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thi hành tạm giữ, tạm giam.", "header": "['Luật thi hành tạm giữ, tạm giam 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 69, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . luật này quy_định về nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục thi_hành tạm giữ , tạm giam ; tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ; quyền , nghĩa_vụ của người bị tạm giữ , tạm giam ; trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thi_hành tạm giữ , tạm giam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam.\n2. Cơ quan, người có thẩm quyền quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam.\n3. Cơ quan điều tra; cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra.\n4. Viện kiểm sát nhân dân.\n5. Tòa án nhân dân.\n6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.", "header": "['Luật thi hành tạm giữ, tạm giam 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . người bị tạm giữ , người bị tạm giam . \n 2 . cơ_quan , người có thẩm_quyền quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam . \n 3 . cơ_quan điều_tra ; cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . \n 4 . viện kiểm_sát_nhân_dân . \n 5 . tòa_án nhân_dân . \n 6 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Người bị tạm giữ là người đang bị quản lý tại cơ sở giam giữ trong thời hạn tạm giữ, gia hạn tạm giữ theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự.\n2. Người bị tạm giam là người đang bị quản lý tại cơ sở giam giữ trong thời hạn tạm giam, gia hạn tạm giam theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự, bao gồm bị can; bị cáo; người bị kết án phạt tù, người bị kết án tử hình mà bản án chưa có hiệu lực pháp luật hoặc đang chờ thi hành án; người bị tạm giam để thực hiện việc dẫn độ.\n3. Chế độ tạm giữ, tạm giam là chế độ quản lý giam giữ người bị tạm giữ, người bị tạm giam và chế độ ăn, ở, mặc, tư trang, chăm sóc y tế, sinh hoạt tinh thần, gửi, nhận thư, nhận quà, nhận sách, báo và tài liệu, gặp thân nhân, người bào chữa, tiếp xúc lãnh sự của người bị tạm giữ, người bị tạm giam.\n4. Cơ sở giam giữ là nơi tổ chức giam giữ, quản lý người bị tạm giữ, người bị tạm giam, bao gồm trại tạm giam, nhà tạm giữ, buồng tạm giữ thuộc đồn biên phòng.\n5. Trích xuất là việc đưa người bị tạm giữ, người bị tạm giam ra khỏi cơ sở giam giữ trong thời gian nhất định theo lệnh, quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền để thực hiện các hoạt động tố tụng hình sự, khám bệnh, chữa bệnh, thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự, thực hiện quyền, nghĩa vụ khác do luật định.\n6. Danh bản là bản ghi thông tin tóm tắt về lý lịch, nhân dạng, ảnh chụp ba tư thế, in dấu vân hai ngón tay trỏ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam do cơ quan có thẩm quyền lập và lưu giữ.\n7. Chỉ bản là bản ghi thông tin tóm tắt về lý lịch và in dấu vân tay của tất cả các ngón của người bị tạm giữ, người bị tạm giam do cơ quan có thẩm quyền lập và lưu giữ.\n8. Thân nhân của người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người có quan hệ ông bà nội, ông bà ngoại; bố mẹ đẻ, bố mẹ nuôi, bố mẹ vợ, bố mẹ chồng; vợ, chồng; anh chị em ruột hoặc con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể với người bị tạm giữ, người bị tạm giam; cháu ruột với người bị tạm giữ, người bị tạm giam mà người bị tạm giữ, người bị tạm giam là ông bà nội, ông bà ngoại.", "header": "['Luật thi hành tạm giữ, tạm giam 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 461, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . người bị tạm giữ là người đang bị quản_lý tại cơ_sở giam_giữ trong thời_hạn tạm giữ , gia_hạn tạm giữ theo quy_định của bộ_luật tố_tụng hình_sự . \n 2 . người bị tạm giam là người đang bị quản_lý tại cơ_sở giam_giữ trong thời_hạn tạm giam , gia_hạn tạm giam theo quy_định của bộ_luật tố_tụng hình_sự , bao_gồm bị_can ; bị_cáo ; người bị kết_án phạt tù , người bị kết_án tử_hình mà bản_án chưa có hiệu_lực pháp_luật hoặc đang chờ thi_hành án ; người bị tạm giam để thực_hiện việc dẫn_độ . \n 3 . chế_độ tạm giữ , tạm giam là chế_độ quản_lý giam_giữ người bị tạm giữ , người bị tạm giam và chế_độ ăn , ở , mặc , tư_trang , chăm_sóc y_tế , sinh_hoạt_tinh_thần , gửi , nhận thư , nhận quà , nhận sách , báo và tài_liệu , gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự của người bị tạm giữ , người bị tạm giam . \n 4 . cơ_sở giam_giữ là nơi tổ_chức giam_giữ , quản_lý người bị tạm giữ , người bị tạm giam , bao_gồm trại tạm giam , nhà tạm giữ , buồng tạm giữ thuộc đồn biên_phòng . \n 5 . trích xuất là việc đưa người bị tạm giữ , người bị tạm giam ra khỏi cơ_sở giam_giữ trong thời_gian nhất_định theo lệnh , quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền để thực_hiện các hoạt_động tố_tụng hình_sự , khám bệnh , chữa bệnh , thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ khác do luật_định . \n 6 . danh bản là bản ghi thông_tin tóm_tắt về lý_lịch , nhân_dạng , ảnh chụp ba tư_thế , in dấu vân hai ngón tay trỏ của người bị tạm giữ , người bị tạm giam do cơ_quan có thẩm_quyền lập và lưu_giữ . \n 7 . chỉ bản là bản ghi thông_tin tóm_tắt về lý_lịch và in dấu vân tay của tất_cả các ngón của người bị tạm giữ , người bị tạm giam do cơ_quan có thẩm_quyền lập và lưu_giữ . \n 8 . thân_nhân của người bị tạm giữ , người bị tạm giam là người có quan_hệ ông bà nội , ông_bà ngoại ; bố_mẹ đẻ , bố_mẹ nuôi , bố_mẹ vợ , bố_mẹ chồng ; vợ , chồng ; anh_chị_em ruột hoặc con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể với người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; cháu ruột với người bị tạm giữ , người bị tạm giam mà người bị tạm giữ , người bị tạm giam là ông bà nội , ông_bà ngoại .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam\n1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; bảo đảm quyền con người, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.\n2. Bảo đảm thực hiện nghiêm chỉnh lệnh, quyết định về tạm giữ, tạm giam, trả tự do của cơ quan, người có thẩm quyền.\n3. Bảo đảm nhân đạo; không tra tấn, truy bức, dùng nhục hình hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của người bị tạm giữ, người bị tạm giam.\n4. Bảo đảm cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam thực hiện quyền con người, quyền và nghĩa vụ của công dân nếu không bị hạn chế bởi Luật này và luật khác có liên quan.\n5. Áp dụng các biện pháp quản lý giam giữ phải căn cứ vào tính chất, mức độ của hành vi phạm tội, độ tuổi, giới tính, sức khỏe; bảo đảm bình đẳng giới, quyền, lợi ích chính đáng của phụ nữ, trẻ em và các đặc điểm nhân thân khác của người bị tạm giữ, người bị tạm giam.", "header": "['Luật thi hành tạm giữ, tạm giam 2015' 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam \n 1 . tuân_thủ_hiến_pháp và pháp_luật ; bảo_đảm quyền con_người , lợi_ích của nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . \n 2 . bảo_đảm thực_hiện nghiêm_chỉnh lệnh , quyết_định về tạm giữ , tạm giam , trả tự_do của cơ_quan , người có thẩm_quyền . \n 3 . bảo_đảm nhân_đạo ; không tra_tấn , truy_bức , dùng nhục_hình hay bất_kỳ hình_thức đối_xử nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam . \n 4 . bảo_đảm cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam thực_hiện quyền con_người , quyền và nghĩa_vụ của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi luật này và luật khác có liên_quan . \n 5 . áp_dụng các biện_pháp quản_lý giam_giữ phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ của hành_vi phạm_tội , độ tuổi , giới_tính , sức_khỏe ; bảo_đảm bình_đẳng giới , quyền , lợi_ích chính_đáng của phụ_nữ , trẻ_em và các đặc_điểm nhân_thân khác của người bị tạm giữ , người bị tạm giam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']