Document ID: 147791

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) TỈNH NINH BÌNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha TT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Tổng diện tích đất tự nhiên 139.034 139.034 139.034 139.534 140.034 140.534 1 Đất nông nghiệp 96.305 95.143 94.596 94.682 95.015 95.365 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 46.307 45.551 44.989 44.497 44.309 44.108 Trong đó: đất chuyên trồng lúa 31.021 30.540 30.447 30.552 30.721 30.876 1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.741 7.699 7.709 7.764 7.814 7.860 1.3 Đất rừng phòng hộ 10.965 10.933 10.590 10.194 9.775 9.508 1.4 Đất rừng đặc dụng 16.564 16.564 16.560 16.557 16.547 16.525 1.5 Đất rừng sản xuất 1.807 1.728 1.987 2.282 2.551 2.712 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.771 5.773 5.924 6.679 7.425 8.184 2 Đất phi nông nghiệp 33.041 34.584 35.814 36.903 37.783 38.704 Trong đó: 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 189 193 197 206 212 219 2.2 Đất quốc phòng 1.106 1.110 1.136 1.179 1.242 1.436 2.3 Đất an ninh 413 414 423 429 430 439 2.4 Đất khu công nghiệp 730 788 888 1.042 1.209 1.488 2.5 Đất cho khai thác khoáng sản 93 93 164 160 304 415 2.6 Đất di tích danh thắng 800 854 854 855 855 856 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 28 48 53 62 73 78 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 246 252 253 255 258 260 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.401 1.428 1,433 1.446 1.460 1.486 2.10 Đất phát triển hạ tầng 14.045 15.043 15.371 15.560 15.685 15.816 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 151 250 267 281 297 309 - Đất cơ sở y tế 79 79 83 87 88 88 - Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 478 498 515 536 555 576 - Đất cơ sở thể dục, thể thao 270 272 281 298 307 314 2.11 Đất ở tại đô thị 1.027 1.057 1.083 1.127 1.164 1.226 3 Đất chưa sử dụng 9.687 9.307 8.623 7.948 7.236 6.465 4 Đất đô thị 8.396 8.396 8.396 8.396 9.896 9.896 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 16.566 16.564 16.560 16.557 16.547 16.525 6 Đất khu du lịch 23.900 23.906 24.464 24.512 24.518 24.603", "header": "['Nghị quyết 57/NQ-CP năm 2012 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Ninh Bình do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 530, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 tỉnh ninh bình với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha tt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích đất tự_nhiên 139.034 139.034 139.034 139.534 140.034 140.534 1 đất nông_nghiệp 96.305 95.143 94.596 94.682 95.015 95.365 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 46.307 45.551 44.989 44.497 44.309 44.108 trong đó : đất chuyên trồng lúa 31.021 30.540 30.447 30.552 30.721 30.876 1.2 đất trồng cây lâu năm 7.741 7.699 7.709 7.764 7.814 7.860 1.3 đất rừng phòng_hộ 10.965 10.933 10.590 10.194 9.775 9.508 1.4 đất rừng đặc_dụng 16.564 16.564 16.560 16.557 16.547 16.525 1.5 đất rừng sản_xuất 1.807 1.728 1.987 2.282 2.551 2.712 1.6 đất nuôi_trồng thuỷ_sản 5.771 5.773 5.924 6.679 7.425 8.184 2 đất phi nông_nghiệp 33.041 34.584 35.814 36.903 37.783 38.704 trong đó : 2.1 đất trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 189 193 197 206 212 219 2.2 đất quốc_phòng 1.106 1.110 1.136 1.179 1.242 1.436 2.3 đất an_ninh 413 414 423 429 430 439 2.4 đất khu công_nghiệp 730 788 888 1.042 1.209 1.488 2.5 đất cho khai_thác khoáng_sản 93 93 164 160 304 415 2.6 đất di_tích danh_thắng 800 854 854 855 855 856 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 28 48 53 62 73 78 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 246 252 253 255 258 260 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.401 1.428 1,433 1.446 1.460 1.486 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 14.045 15.043 15.371 15.560 15.685 15.816 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 151 250 267 281 297 309 - đất cơ_sở y_tế 79 79 83 87 88 88 - đất cơ_sở giáo_dục , đào_tạo 478 498 515 536 555 576 - đất cơ_sở thể_dục , thể_thao 270 272 281 298 307 314 2.11 đất ở tại đô_thị 1.027 1.057 1.083 1.127 1.164 1.226 3 đất chưa sử_dụng 9.687 9.307 8.623 7.948 7.236 6.465 4 đất đô_thị 8.396 8.396 8.396 8.396 9.896 9.896 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 16.566 16.564 16.560 16.557 16.547 16.525 6 đất khu du_lịch 23.900 23.906 24.464 24.512 24.518 24.603", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha TT Loại đất DT chuyển MĐSD trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.378 1.295 820 872 720 672 1.1 Đất trồng lúa 2.371 716 542 512 299 303 1.2 Đất trồng cây lâu năm 288 108 62 32 29 57 1.3 Đất rừng phòng hộ 524 33 29 151 175 136 1.4 Đất rừng đặc dụng 24 4 3 10 6 1.5 Đất rừng sản xuất 109 53 54 1 1 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 161 66 29 22 32 11 1.7 Đất nông nghiệp còn lại 902 318 100 150 174 159 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1.840 154 475 421 418 372 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1 1 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 231 35 40 40 50 66 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 406 106 105 95 100", "header": "['Nghị quyết 57/NQ-CP năm 2012 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Ninh Bình do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) tỉnh ninh bình với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha tt loại đất dt chuyển mđsd trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 4.378 1.295 820 872 720 672 1.1 đất trồng lúa 2.371 716 542 512 299 303 1.2 đất trồng cây lâu năm 288 108 62 32 29 57 1.3 đất rừng phòng_hộ 524 33 29 151 175 136 1.4 đất rừng đặc_dụng 24 4 3 10 6 1.5 đất rừng sản_xuất 109 53 54 1 1 1.6 đất nuôi_trồng thuỷ_sản 161 66 29 22 32 11 1.7 đất nông_nghiệp còn lại 902 318 100 150 174 159 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 1.840 154 475 421 418 372 2.1 đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất nuôi_trồng thủy_sản 1 1 2.2 đất rừng sản_xuất chuyển sang đất nông_nghiệp không phải rừng 231 35 40 40 50 66 2.4 đất rừng phòng_hộ chuyển sang đất nông_nghiệp không phải rừng 406 106 105 95 100", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 3.382 118 244 957 1.052 1.011 1.1 Đất trồng lúa 322 7 29 46 119 121 1.2 Đất trồng cây lâu năm 160 31 31 32 30 35 1.3 Đất rừng phòng hộ 273 1 2 50 ĩoo 120 1.4 Đất rừng sản xuất 402 10 115 146 70 61 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 2.105 11 61 670 693 670 1.6 Đất nông nghiệp còn lại 119 58 4 13 40 4 2 Đất phi nông nghiệp 1.340 262 440 218 160 260 2.1 Đất quốc phòng 202 20 38 45 99 2.2 Đất an ninh 1 1 2.3 Đất khu công nghiệp 56 1 20 16 10 10 2.4 Đất cho hoạt động khoáng sản 69 69 2.5 Đất di tích danh thắng 5 5 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 12 5 1 3 1 1 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4 1 3 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 17 7 1 3 2 4 2.9 Đất phát triển hạ tầng 202 158 14 9 9 12 2.10 Đất ở tại đô thị 3 1 1 0 1 3 Đất khu du lịch 602 6 538 30 25\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh t