Document ID: 280079

Title: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật và Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 99/2006/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch;
Căn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế;
Căn cứ Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ ban hành quy chế làm việc của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính, bao gồm cả công tác kiểm tra việc thực hiện văn bản theo quy định của Nghị định số 99/2006/NĐ-CP ngày 15/9/2006 của Chính phủ về công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch.\n2. Việc kiểm tra văn bản không phải văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.\n3. Việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc bí mật nhà nước trong lĩnh vực tài chính thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.", "header": "['Thông tư 79/2015/TT-BTC quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về công_tác kiểm_tra và xử_lý văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực tài_chính , bao_gồm cả công_tác kiểm_tra việc thực_hiện văn_bản theo quy_định của nghị_định số 99 / 2006 / nđ - cp ngày 15 / 9 / 2006 của chính_phủ về công_tác kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch . \n 2 . việc kiểm_tra văn_bản không phải văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 2 điều 2 thông_tư số 20 / 2010 / tt - btp ngày 30 / 11 / 2010 của bộ_trưởng bộ tư_pháp quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của nghị_định số 40 / 2010 / nđ - cp ngày 12 / 4 / 2010 của chính_phủ về kiểm_tra và xử_lý văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định tại thông_tư này . \n 3 . việc kiểm_tra và xử_lý văn_bản quy_phạm_pháp_luật có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước trong lĩnh_vực tài_chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước.\n2. Tổ chức pháp chế thuộc các Tổng cục (và tương đương), người làm công tác pháp chế tại các Cục, Vụ thuộc Bộ Tài chính.\n3. Tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính.", "header": "['Thông tư 79/2015/TT-BTC quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các tổ_chức hành_chính giúp bộ_trưởng bộ tài_chính thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước . \n 2 . tổ_chức pháp_chế thuộc các tổng_cục ( và tương_đương ) , người làm công_tác pháp_chế tại các cục , vụ thuộc bộ tài_chính . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong công_tác kiểm_tra và xử_lý văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực tài_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra và xử lý\n1. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành dưới hình thức Thông tư và Thông tư liên tịch với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ hoặc với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.\n2. Văn bản do Bộ Tài chính ban hành hoặc liên tịch ban hành có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành dưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có thể thức, nội dung như văn bản quy phạm pháp luật hoặc văn bản có nội dung giải thích chính sách, chế độ, xử lý các vướng mắc liên quan đến chính sách, chế độ hoặc hướng dẫn nghiệp vụ do Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính ban hành.\n3. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có quy định liên quan đến lĩnh vực tài chính.", "header": "['Thông tư 79/2015/TT-BTC quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 138, "lower_segmented_text": "điều 3 . văn_bản thuộc đối_tượng kiểm_tra và xử_lý \n 1 . văn_bản quy_phạm_pháp_luật do bộ_trưởng bộ tài_chính ban_hành dưới hình_thức thông_tư và thông_tư liên_tịch với bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ hoặc với chánh_án tòa_án nhân_dân tối_cao , viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao . \n 2 . văn_bản do bộ tài_chính ban_hành hoặc liên_tịch ban_hành có chứa quy_phạm_pháp_luật nhưng không được ban_hành dưới hình_thức văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; văn_bản có thể_thức , nội_dung như văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc văn_bản có nội_dung giải_thích chính_sách , chế_độ , xử_lý các vướng_mắc liên_quan đến chính_sách , chế_độ hoặc hướng_dẫn nghiệp_vụ do thủ_trưởng các đơn_vị thuộc bộ tài_chính ban_hành . \n 3 . văn_bản quy_phạm_pháp_luật do bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , hội_đồng nhân_dân , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ban_hành có quy_định liên_quan đến lĩnh_vực tài_chính .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cộng tác viên kiểm tra văn bản\n1. Cộng tác viên kiểm tra văn bản về tài chính là người được lựa chọn trong số các chuyên gia tài chính có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản tài chính, do người đứng đầu cơ quan kiểm tra văn bản ký hợp đồng cộng tác, hoạt động theo cơ chế khoán việc hoặc hợp đồng có thời hạn, chịu sự quản lý, hướng dẫn nghiệp vụ và thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra văn bản.\n2. Vụ Pháp chế Bộ Tài chính, tổ chức pháp chế thuộc các Tổng cục (và tương đương), người làm công tác pháp chế ở các Cục, Vụ thuộc Bộ tham mưu và đề xuất Bộ trưởng, Thủ trưởng đơn vị lựa chọn ký hợp đồng cộng tác, hoạt động theo quy định hoặc hợp đồng có thời hạn, chịu sự quản lý, hướng dẫn nghiệp vụ và thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra văn bản.\n3. Tiêu chuẩn của cộng tác viên kiểm tra văn bản:\na) Có trình độ, hiểu biết pháp luật, hiểu biết về một hoặc các lĩnh vực tài chính;\nb) Có kinh nghiệm về công tác xây dựng và kiểm tra văn bản;\nc) Có thâm niên công tác thuộc lĩnh vực được giao từ 03 năm trở lên.", "header": "['Thông tư 79/2015/TT-BTC quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "điều 4 . cộng_tác_viên kiểm_tra văn_bản \n 1 . cộng_tác_viên kiểm_tra văn_bản về tài_chính là người được lựa_chọn trong số các chuyên_gia_tài_chính có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực xây_dựng và kiểm_tra văn_bản tài_chính , do người đứng đầu_cơ_quan kiểm_tra văn_bản ký hợp_đồng cộng_tác , hoạt_động theo cơ_chế khoán việc hoặc hợp_đồng có thời_hạn , chịu sự quản_lý , hướng_dẫn nghiệp_vụ và thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của cơ_quan kiểm_tra văn_bản . \n 2 . vụ pháp_chế bộ tài_chính , tổ_chức pháp_chế thuộc các tổng_cục ( và tương_đương ) , người làm công_tác pháp_chế ở các cục , vụ thuộc bộ tham_mưu và đề_xuất bộ_trưởng , thủ_trưởng đơn_vị lựa_chọn ký hợp_đồng cộng_tác , hoạt_động theo quy_định hoặc hợp_đồng có thời_hạn , chịu sự quản_lý , hướng_dẫn nghiệp_vụ và thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của cơ_quan kiểm_tra văn_bản . \n 3 . tiêu_chuẩn của cộng_tác_viên kiểm_tra văn_bản : \n a ) có trình_độ , hiểu_biết pháp_luật , hiểu_biết về một hoặc các lĩnh_vực tài_chính ; \n b ) có kinh_nghiệm về công_tác xây_dựng và kiểm_tra văn_bản ; \n c ) có thâm_niên công_tác thuộc lĩnh_vực được giao từ 03 năm trở lên .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ sở dữ liệu kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật\n1. Công tác xây dựng Cơ sở dữ liệu kiểm tra văn bản là việc hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật đã được rà soát để xác lập cơ sở pháp lý xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra; các kết quả kiểm tra và xử lý văn bản; các thông tin về nghiệp vụ kiểm tra và các thông tin, tài liệu, dữ liệu khác phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản. Việc phân loại, sắp xếp cơ sở dữ liệu phải được thực hiện khoa học và từng bước tin họ