Document ID: 542179

Title: BAN HÀNH QUY TRÌNH, BIỂU MẪU GIÁM ĐỊNH PHÁP Y, THỜI HẠN, NHÂN LỰC THỰC HIỆN GIÁM ĐỊNH PHÁP Y

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Quy trình giám định pháp y, biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y, biểu mẫu kết luận giám định pháp y. Ban hành kèm theo Thông tư này:\n1. Ba mươi bảy (37) quy trình giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 1).\n2. Mười tám (18) biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 2).\n3. Ba mươi sáu (36) biểu mẫu kết luận giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 3).", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BYT về quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 1 . quy_trình giám_định pháp_y , biểu_mẫu văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định pháp_y , biểu_mẫu kết_luận giám_định pháp_y . ban_hành kèm theo thông_tư này : \n 1 . ba_mươi bảy ( 37 ) quy_trình giám_định pháp_y ( quy_định tại phụ_lục 1 ) . \n 2 . mười tám ( 18 ) biểu_mẫu văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định pháp_y ( quy_định tại phụ_lục 2 ) . \n 3 . ba mươi sáu ( 36 ) biểu_mẫu kết_luận giám_định pháp_y ( quy_định tại phụ_lục 3 ) .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thời hạn giám định pháp y\n1. Đối với các trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định được thực hiện theo quy định Bộ luật Tố tụng hình sự.\n2. Đối với các trường hợp khác được thực hiện như sau:\na) Không quá 09 ngày đối với các trường hợp giám định xâm hại tình dục, hành hạ ngược đãi, xác định giới tính, sự có thai, khả năng tình dục nam và không quá 18 ngày đối với trường hợp phải hội chẩn;\nb) Không quá 20 ngày đối với các trường hợp giám định độc chất, mô bệnh học, ADN và không quá 01 tháng đối với trường hợp phải hội chẩn;\nc) Đối với các trường hợp không thuộc quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều này, thời hạn giám định thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 26a Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp.\n3. Nguyên tắc tính thời hạn giám định, gia hạn thời hạn giám định pháp y và giải quyết vướng mắc trong trường hợp có vấn đề phát sinh hoặc có cơ sở cho rằng vụ việc giám định không thể hoàn thành đúng thời hạn giám định thực hiện theo quy định tại Điều 26a Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp.", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BYT về quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "điều 2 . thời_hạn giám_định pháp_y \n 1 . đối_với các trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định được thực_hiện theo quy_định bộ_luật tố_tụng hình_sự . \n 2 . đối_với các trường_hợp khác được thực_hiện như sau : \n a ) không quá 09 ngày đối_với các trường_hợp giám_định xâm_hại tình_dục , hành_hạ ngược_đãi , xác_định giới_tính , sự có_thai , khả_năng tình_dục nam và không quá 18 ngày đối_với trường_hợp phải hội_chẩn ; \n b ) không quá 20 ngày đối_với các trường_hợp giám_định độc chất , mô bệnh học , adn và không quá 01 tháng đối_với trường_hợp phải hội_chẩn ; \n c ) đối_với các trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a , b khoản 2 điều này , thời_hạn giám_định thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 điều 26a luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật giám_định tư_pháp . \n 3 . nguyên_tắc tính thời_hạn giám_định , gia_hạn thời_hạn giám_định pháp_y và giải_quyết vướng_mắc trong trường_hợp có vấn_đề phát_sinh hoặc có cơ_sở cho rằng vụ_việc giám_định không_thể hoàn_thành đúng thời_hạn giám_định thực_hiện theo quy_định tại điều 26a luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật giám_định tư_pháp .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nhân lực thực hiện giám định pháp y\n1. Người thực hiện giám định pháp y bao gồm:\na) Giám định viên pháp y;\nb) Người giúp việc cho giám định viên pháp y.\n2. Số lượng người thực hiện giám định:\na) Giám định lần đầu: 02 giám định viên và 02 người giúp việc;\nb) Giám định lại: 03 giám định viên và 02 đến 03 người giúp việc;\nc) Giám định lại lần thứ hai hoặc giám định lại trong trường hợp đặc biệt: Tối thiểu có 03 giám định viên và 03 người giúp việc.\n3. Trong trường hợp thiên tai, thảm họa và các tình huống khẩn cấp có nhiều đối tượng cần giám định pháp y, thủ trưởng tổ chức giám định tư pháp công lập về pháp y căn cứ vào nhân lực của đơn vị để phân công và phối hợp với các đơn vị thực hiện giám định khác, bảo đảm về tiến độ, nhân lực, thời hạn giám định.", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BYT về quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "điều 3 . nhân_lực thực_hiện giám_định pháp_y \n 1 . người thực_hiện giám_định pháp_y bao_gồm : \n a ) giám_định viên pháp_y ; \n b ) người giúp_việc cho giám_định viên pháp_y . \n 2 . số_lượng người thực_hiện giám_định : \n a ) giám_định lần đầu : 02 giám_định viên và 02 người giúp_việc ; \n b ) giám_định lại : 03 giám_định viên và 02 đến 03 người giúp_việc ; \n c ) giám_định lại lần thứ hai hoặc giám_định lại trong trường_hợp đặc_biệt : tối_thiểu có 03 giám_định viên và 03 người giúp_việc . \n 3 . trong trường_hợp thiên_tai , thảm_họa và các tình_huống khẩn_cấp có nhiều đối_tượng cần giám_định pháp_y , thủ_trưởng tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về pháp_y căn_cứ vào nhân_lực của đơn_vị để phân_công và phối_hợp với các đơn_vị thực_hiện giám_định khác , bảo_đảm về tiến_độ , nhân_lực , thời_hạn giám_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên toàn quốc.\n2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Y tế Bộ, ngành chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra tổ chức pháp y thuộc thẩm quyền thực hiện quy định ban hành tại Thông tư này.\n3. Viện Pháp y Quốc gia - Bộ Y tế:\na) Tập huấn quy trình giám định pháp y và các biểu mẫu ban hành tại Thông tư này đối với các cá nhân, tổ chức thực hiện giám định pháp y trên toàn quốc;\nb) Chỉ đạo tuyến, kiểm tra, sơ kết, tổng kết, báo cáo kết quả thực hiện quy định tại Thông tư này của các tổ chức giám định pháp y và đơn vị thực hiện giám định pháp y trên toàn quốc và báo cáo về Bộ Y tế, Bộ Tư pháp theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 3 Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp.\n4. Các tổ chức giám định pháp y và đơn vị thực hiện giám định pháp y trên toàn quốc:\na) Hằng năm báo cáo kết quả thực hiện về cơ quan quản lý trực tiếp, đồng thời gửi báo cáo về Viện Pháp y Quốc gia theo quy định điểm c khoản 1 Điều 4 Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;\nb) Thủ trưởng tổ chức giám định pháp y căn cứ văn bằng chuyên môn được đào tạo, kinh nghiệm, nghiệp vụ của giám định viên, phân công người thực hiện giám định, đảm bảo phù hợp với các quy trình giám định pháp y ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BYT về quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 290, "lower_segmented_text": "điều 4 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . cục quản_lý khám , chữa bệnh , bộ y_tế chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện thông_tư này trên toàn_quốc . \n 2 . sở y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; y_tế bộ , ngành chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra tổ_chức pháp_y thuộc thẩm_quyền thực_hiện quy_định ban_hành tại thông_tư này . \n 3 . viện pháp_y quốc_gia - bộ y_tế : \n a ) tập_huấn quy_trình giám_định pháp_y và các biểu_mẫu ban_hành tại thông_tư này đối_với các cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên toàn_quốc ; \n b ) chỉ_đạo tuyến , kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo kết_quả_thực_hiện quy_định tại thông_tư này của các tổ_chức giám_định pháp_y và đơn_vị thực_hiện giám_định pháp_y trên toàn_quốc và báo_cáo về bộ y_tế , bộ tư_pháp theo quy_định tại điểm g khoản 1 điều 3 nghị_định số 85 / 2013 / nđ - cp ngày 29 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ quy_định chi_tiết v