Document ID: 277157

Title: QUY ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NƯỚC TIẾT KIỆM, HIỆU QUẢ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định ưu đãi về vay vốn, miễn, giảm thuế đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả là việc áp dụng các biện pháp, công nghệ để tuần hoàn, tái sử dụng nước, thu gom nước mưa, xử lý nước lợ, nước mặn thành nước ngọt để sử dụng hoặc để hạn chế lượng nước sử dụng cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh và đời sống.\n2. Sản phẩm tiết kiệm nước là sản phẩm, thiết bị, công nghệ tiêu thụ ít nước hơn so với định mức tiêu thụ nước trong các hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n3. Tái sử dụng nước là hoạt động sử dụng lại nước thải đã được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phù hợp với mục đích sử dụng lại.\n4. Sử dụng nước tuần hoàn là quá trình sử dụng lại nước cho chính mục đích đã được sử dụng ban đầu.\nĐiều 4. Nguyên tắc ưu đãi\n1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện nhiều hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả thuộc trường hợp được hưởng ưu đãi thì được hưởng ưu đãi tương ứng với các hoạt động đó theo quy định của Nghị định này.\n2. Một hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả nếu được hưởng các hình thức, mức ưu đãi khác nhau theo quy định của pháp luật thì tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được lựa chọn hình thức, mức ưu đãi có lợi nhất.\n3. Không ưu đãi đối với hoạt động đầu tư thiết bị, công nghệ tiết kiệm nước lạc hậu.\nĐiều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Khai báo không trung thực, giả mạo hồ sơ, gian lận để được hưởng ưu đãi; sử dụng ưu đãi không đúng mục đích.\n2. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong việc thực hiện chính sách ưu đãi hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.\n3. Gây khó khăn, cản trở tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong việc được hưởng ưu đãi.", "header": "['Nghị định 54/2015/NĐ-CP Quy định ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả']", "len_tokenizer": 368, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định ưu_đãi về vay vốn , miễn , giảm thuế đối_với hoạt_động sử_dụng nước tiết_kiệm , hiệu_quả . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến sử_dụng nước tiết_kiệm , hiệu_quả trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . sử_dụng nước tiết_kiệm , hiệu_quả là việc áp_dụng các biện_pháp , công_nghệ để tuần_hoàn , tái sử_dụng nước , thu_gom nước mưa , xử_lý nước_lợ , nước_mặn thành nước_ngọt để sử_dụng hoặc để hạn_chế lượng nước sử_dụng cho các hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh và đời_sống . \n 2 . sản_phẩm tiết_kiệm nước là sản_phẩm , thiết_bị , công_nghệ tiêu_thụ ít nước hơn so với định_mức tiêu_thụ nước trong các hoạt_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định , phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . \n 3 . tái sử_dụng nước là hoạt_động sử_dụng lại nước_thải đã được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia phù_hợp với mục_đích sử_dụng lại . \n 4 . sử_dụng nước tuần_hoàn là quá_trình sử_dụng lại nước cho chính mục_đích đã được sử_dụng ban_đầu . \n điều 4 . nguyên_tắc ưu_đãi \n 1 . tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân thực_hiện nhiều hoạt_động sử_dụng nước tiết_kiệm , hiệu_quả thuộc trường_hợp được hưởng ưu_đãi thì được hưởng ưu_đãi tương_ứng với các hoạt_động đó theo quy_định của nghị_định này . \n 2 . một hoạt_động sử_dụng nước tiết_kiệm , hiệu_quả nếu được hưởng các hình_thức , mức ưu_đãi khác nhau theo quy_định của pháp_luật thì tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân được lựa_chọn hình_thức , mức ưu_đãi có lợi nhất . \n 3 . không ưu_đãi đối_với hoạt_động đầu_tư thiết_bị , công_nghệ tiết_kiệm nước lạc_hậu . \n điều 5 . các hành_vi bị nghiêm_cấm \n 1 . khai_báo không_trung_thực , giả_mạo hồ_sơ , gian_lận để được hưởng ưu_đãi ; sử_dụng ưu_đãi không đúng mục_đích . \n 2 . lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong việc thực_hiện chính_sách ưu_đãi hoạt_động sử_dụng nước tiết_kiệm , hiệu_quả . \n 3 . gây khó_khăn , cản_trở tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong việc được hưởng ưu_đãi .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tái sử dụng nước, sử dụng nước tuần hoàn:\na) Tổ chức đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp hạng mục công trình để thu gom, xử lý nước thải có quy mô từ 40 m3/ngày đêm trở lên, đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước phù hợp với mục đích được tái sử dụng và sử dụng lượng nước đó cho các hoạt động của mình đạt từ 80% trở lên;\nb) Tổ chức đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp, đầu tư chiều sâu hạng mục công trình để sử dụng nước tuần hoàn cho các hoạt động của mình với quy mô từ 500 m3/ngày đêm trở lên, nhưng không bao gồm hoạt động sử dụng nước tuần hoàn để làm mát và các hình thức tuần hoàn khác theo quy trình, công nghệ sản xuất;\nc) Tổ chức quản lý khai thác công trình thủy lợi đầu tư cải tạo nâng cấp, sửa chữa các hạng mục của hệ thống thủy lợi để sử dụng nước hồi quy trong phạm vi hệ thống thủy lợi với tỷ lệ từ 15% trở lên lượng nước cấp vào hệ thống.", "header": "['Nghị định 54/2015/NĐ-CP Quy định ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả'\n 'Chương II. ƯU ĐÃI VỀ VAY VỐN, MIỄN, GIẢM THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NƯỚC TIẾT KIỆM, HIỆU QUẢ'\n 'Điều 6. Các hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả được hưởng ưu đãi']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tái sử_dụng nước , sử_dụng nước tuần_hoàn : \n a ) tổ_chức đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo nâng_cấp hạng_mục công_trình để thu_gom , xử_lý nước_thải có quy_mô từ 40 m3 / ngày_đêm trở lên , đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước phù_hợp với mục_đích được tái sử_dụng và sử_dụng lượng nước đó cho các hoạt_động của mình đạt từ 80 % trở lên ; \n b ) tổ_chức đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo nâng_cấp , đầu_tư chiều sâu hạng_mục công_trình để sử_dụng nước tuần_hoàn cho các hoạt_động của mình với quy_mô từ 500 m3 / ngày_đêm trở lên , nhưng không bao_gồm hoạt_động sử_dụng nước tuần_hoàn để làm mát và các hình_thức tuần_hoàn khác theo quy_trình , công_nghệ sản_xuất ; \n c ) tổ_chức quản_lý khai_thác công_trình thủy_lợi đầu_tư cải_tạo nâng_cấp , sửa_chữa các hạng_mục của hệ_thống thủy_lợi để sử_dụng nước hồi quy trong phạm_vi hệ_thống thủy_lợi với tỷ_lệ từ 15 % trở lên lượng nước cấp vào hệ_thống .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Thu gom nước mưa để sử dụng cho sinh hoạt:\na) Tổ chức đầu tư xây dựng hệ thống thu gom nước mưa, dự trữ vào bể chứa có dung tích từ 500 m3 trở lên để sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng khan hiếm nước ngọt;\nb) Hộ gia đình, cá nhân xây dựng hệ thống thu gom nước mưa, dự trữ vào bể chứa có dung tích từ 05 m3 trở lên để sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại các vùng miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng biên giới, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng khan hiếm nước ngọt.", "header": "['Nghị định 54/2015/NĐ-CP Quy định ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả'\n 'Chương II. ƯU ĐÃI VỀ VAY VỐN, MIỄN, GIẢM THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NƯỚC TIẾT KIỆM, HIỆU QUẢ'\n 'Điều 6. Các hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả được hưởng ưu đãi']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "khoản 2 . thu_gom nước mưa để sử_dụng cho sinh_hoạt : \n a ) tổ_chức đầu_tư xây_dựng hệ_thống thu_gom nước mưa , dự_trữ vào bể chứa có dung_tích từ 500 m3 trở lên để sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt tại các vùng_biên_giới , hải_đảo , vùng khan_hiếm nước_ngọt ; \n b ) hộ gia_đình , cá_nhân xây_dựng hệ_thống thu_gom nước mưa , dự_trữ vào bể chứa có dung_tích từ 05 m3 trở lên để sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt tại các vùng miền núi , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng_biên_giới , hải_đảo , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng khan_hi