Document ID: 14289

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ VỀ BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ, gồm việc xác định hành vi, tính chất và mức độ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, xác định thiệt hại, yêu cầu và giải quyết yêu cầu xử lý xâm phạm, xử lý xâm phạm bằng biện pháp hành chính, kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ, giám định sở hữu trí tuệ và quy định quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.", "header": "['Nghị định 105/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật sở_hữu trí_tuệ về bảo_vệ quyền sở_hữu trí_tuệ , gồm việc xác_định hành_vi , tính_chất và mức_độ xâm_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ , xác_định thiệt_hại , yêu_cầu và giải_quyết yêu_cầu xử_lý xâm_phạm , xử_lý xâm_phạm bằng biện_pháp hành_chính , kiểm_soát hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu liên_quan đến sở_hữu trí_tuệ , giám_định sở_hữu trí_tuệ và quy_định quản_lý nhà_nước về sở_hữu trí_tuệ .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ hoặc có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ.", "header": "['Nghị định 105/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ']", "len_tokenizer": 42, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân việt_nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có quyền sở_hữu trí_tuệ được bảo_hộ hoặc có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ theo quy_định của luật sở_hữu trí_tuệ .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. \"Hành vi xâm phạm” là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.\n2. \"Xử lý hành vi xâm phạm” là xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.\n3. “Người xâm phạm” là tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.\n4. \"Yếu tố\" là sản phẩm, quy trình hoặc là một phần, bộ phận cấu thành sản phẩm hoặc quy trình.\n5. \"Yếu tố xâm phạm\" là yếu tố được tạo ra từ hành vi xâm phạm.\n6. \"Hành vi bị xem xét” là hành vi bị nghi ngờ là hành vi xâm phạm và bị xem xét nhằm đưa ra kết luận có phải là hành vi xâm phạm hay không.\n7. \"Đối tượng bị xem xét” là đối tượng bị nghi ngờ và bị xem xét nhằm đưa ra kết luận đó có phải là đối tượng xâm phạm hay không.\n8. \"Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm” dùng để chỉ đơn yêu cầu áp dụng các biện pháp để xử lý hành vi xâm phạm.", "header": "['Nghị định 105/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ']", "len_tokenizer": 179, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . \" hành_vi xâm_phạm ” là hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ . \n 2 . \" xử_lý hành_vi xâm_phạm ” là xử_lý hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ . \n 3 . “ người xâm_phạm ” là tổ_chức , cá_nhân thực_hiện_hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ . \n 4 . \" yếu_tố \" là sản_phẩm , quy_trình hoặc là một phần , bộ_phận cấu_thành sản_phẩm hoặc quy_trình . \n 5 . \" yếu_tố xâm_phạm \" là yếu_tố được tạo ra từ hành_vi xâm_phạm . \n 6 . \" hành_vi bị xem_xét ” là hành_vi bị nghi_ngờ là hành_vi xâm_phạm và bị xem_xét nhằm đưa ra kết_luận có phải là hành_vi xâm_phạm hay không . \n 7 . \" đối_tượng bị xem_xét ” là đối_tượng bị nghi_ngờ và bị xem_xét nhằm đưa ra kết_luận đó có phải là đối_tượng xâm_phạm hay không . \n 8 . \" đơn yêu_cầu xử_lý xâm_phạm ” dùng để chỉ đơn yêu_cầu áp_dụng các biện_pháp để xử_lý hành_vi xâm_phạm .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Biện pháp dân sự được áp dụng để xử lý hành vi xâm phạm theo yêu cầu của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ hoặc của tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do hành vi xâm phạm gây ra, kể cả khi hành vi đó đã hoặc đang bị xử lý bằng biện pháp hành chính hoặc biện pháp hình sự. Thủ tục yêu cầu áp dụng biện pháp dân sự, thẩm quyền, trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp dân sự tuân theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự.", "header": "['Nghị định 105/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ'\n 'Điều 4. Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ']", "len_tokenizer": 72, "lower_segmented_text": "khoản 1 . biện_pháp dân_sự được áp_dụng để xử_lý hành_vi xâm_phạm theo yêu_cầu của chủ_thể quyền sở_hữu trí_tuệ hoặc của tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm gây ra , kể_cả khi hành_vi đó đã hoặc đang bị xử_lý bằng biện_pháp hành_chính hoặc biện_pháp hình_sự . thủ_tục yêu_cầu áp_dụng biện_pháp dân_sự , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp dân_sự tuân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng dân_sự .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Biện pháp hành chính được áp dụng để xử lý hành vi xâm phạm thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 211 của Luật Sở hữu trí tuệ, theo yêu cầu của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do hành vi xâm phạm gây ra, tổ chức, cá nhân phát hiện hành vi xâm phạm hoặc do cơ quan có thẩm quyền chủ động phát hiện. Hình thức, mức phạt, thẩm quyền, thủ tục xử phạt hành vi xâm phạm và các biện pháp khắc phục hậu quả tuân theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ và pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quyền tác giả và quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng.", "header": "['Nghị định 105/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ'\n 'Điều 4. Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ']", "len_tokenizer": 107, "lower_segmented_text": "khoản 2 . biện_pháp hành_chính được áp_dụng để xử_lý hành_vi xâm_phạm thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điều 211 của luật sở_hữu trí_tuệ , theo yêu_cầu của chủ_thể quyền sở_hữu trí_tuệ , tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm gây ra , tổ_chức , cá_nhân phát_hiện_hành_vi xâm_phạm hoặc do cơ_quan có thẩm_quyền chủ_động phát_hiện . hình_thức , mức phạt , thẩm_quyền , thủ_tục xử_phạt hành_vi xâm_phạm và các biện_pháp khắc_phục hậu_quả tuân theo quy_định của luật sở_hữu trí_tuệ và pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quyền tác_giả và quyền liên_quan , quyền sở_hữu công_nghiệp , quyền đối_với giống cây_trồng .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Biện pháp hình sự được áp dụng để xử lý hành vi xâm phạm trong trường hợp hành vi đó có yếu tố cấu thành tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp hình sự tuân theo quy định của pháp luật về tố tụng hình sự.", "header": "['Nghị định 105/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ'\n 'Điều 4. Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "khoản 3 . biện_pháp hình_sự được áp_dụng để xử_lý hành_vi xâm_phạm trong trường_hợp hành_vi đó có yếu_tố cấu_thành tội_phạm theo quy_định của bộ_luật hình_sự . thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp hình_sự tuân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hình_sự .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 5. Xác định hành vi xâm phạm. Hành vi bị xem xét bị coi là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ quy định tại các Điều 28, 35, 126, 127, 129 và 188 của Luật Sở hữu trí tuệ, khi có đủ các căn cứ sau đây:\n1. Đối tượng bị xem xét thuộc phạm vi các đối tượng đang được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.\n2. Có yếu tố xâm phạm trong đối tượng bị xem xét.\n3. Người thực hiện hành vi bị xem xét không phải là chủ thể quyền sở hữu trí tuệ và không phải là người được pháp lu