Document ID: 39336

Title: LIÊN BỘ TÀI CHÍNH - TƯ PHÁP NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 1995 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ THU, NỘP QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KẾT HÔN, CÔNG NHẬN VIỆC KẾT HÔN, NHẬN CON NGOÀI GIÁ THÚ, ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI GIỮA CÔNG DÂN VIỆT NAM VÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

Legal Basis:
Căn cứ Điều 6 Nghị định số 184/CP ngày 30 tháng 11 năm 1994 của Chính phủ quy định về thủ tục kết hôn, nhận con ngoài giá thú, nuôi con nuôi, nhận đỡ đầu giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài; Căn cứ Quyết định số 276/CT ngày 28 tháng 7 năm 1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các loại phí và lệ phí; Liên Bộ Tài chính - Tư pháp quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn, công nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi và công nhận việc nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài, giữa công dân Việt Nam với nhau mà một bên định cư ở nước ngoài như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Mục I. - ĐỐI TƯỢNG NỘP:. Người xin đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi và phải nộp lệ phí một lần theo mức thu quy định tại mục II của Thông tư này.", "header": "['Thông tư liên bộ quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn, nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "mục i . - đối_tượng nộp : . người xin đăng_ký_kết_hôn , công_nhận việc kết_hôn nhận con ngoài giá_thú , đăng_ký nuôi con_nuôi và phải nộp lệ_phí một lần theo mức thu quy_định tại mục ii của thông_tư này .", "pointer_link": "['Mục I']"}, {"full_text": "Mục II. - MỨC THU:. 1- Mức thu quy định như sau:\na) Đăng ký kết hôn: 2.000.000 đồng\nb) Công nhận việc kết hôn đã được đăng ký ở nước ngoài: 1.000.000 đồng\nc) Nhận con ngoài giá thú: 1.000.000 đồng\nd) Đăng ký nuôi con nuôi: 2.000.000 đồng\ne) Công nhận việc nuôi con nuôi đã được đăng ký ở nước ngoài: 1.000.000 đồng 2- Căn cứ vào mức thu quy định tại điểm 1 mục này, cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài xác định mức thu bằng tiền địa phương hoặc bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi theo tỷ giá quy đổi ở nước tiếp nhận.", "header": "['Thông tư liên bộ quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn, nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "mục ii . - mức thu : . 1 - mức thu quy_định như sau : \n a ) đăng_ký_kết_hôn : 2.000.000 đồng \n b ) công_nhận việc kết_hôn đã được đăng_ký ở nước_ngoài : 1.000.000 đồng \n c ) nhận con ngoài giá_thú : 1.000.000 đồng \n d ) đăng_ký nuôi con_nuôi : 2.000.000 đồng \n e ) công_nhận việc nuôi con_nuôi đã được đăng_ký ở nước_ngoài : 1.000.000 đồng 2 - căn_cứ vào mức thu quy_định tại điểm 1 mục này , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự việt nam ở nước_ngoài xác_định mức thu bằng tiền địa_phương hoặc bằng ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo tỷ_giá quy_đổi ở nước tiếp_nhận .", "pointer_link": "['Mục II']"}, {"full_text": "Khoản 1. Lệ phí đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn, nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi và công nhận việc nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài , giữa công dân Việt Nam với nhau mà một bên định cư ở nước ngoài, là khoản thu của ngân sách Nhà nước do các Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài thu (sau đây gọi là cơ quan thu) khi tiếp nhận hồ sơ của đương sự.", "header": "['Thông tư liên bộ quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn, nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục III. - QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN THU:']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "khoản 1 . lệ_phí đăng_ký_kết_hôn , công_nhận việc kết_hôn , nhận con ngoài giá_thú , đăng_ký nuôi con_nuôi và công_nhận việc nuôi con_nuôi giữa công_dân việt_nam và người nước_ngoài , giữa công_dân việt_nam với nhau mà một bên định_cư ở nước_ngoài , là khoản thu của ngân_sách nhà_nước do các sở tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự việt nam ở nước_ngoài thu ( sau đây gọi là cơ_quan thu ) khi tiếp_nhận hồ_sơ của đương_sự .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Khi thu lệ phí cơ quan thu phải sử dụng chứng từ thu do Bộ Tài chính (Tổng Cục thuế) phát hành và phải mở sổ sách theo dõi việc thu, nộp và sử dụng lệ phí, hàng năm phải lập báo cáo quyết toán theo chế độ hiện hành.", "header": "['Thông tư liên bộ quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn, nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục III. - QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN THU:']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 2 . khi thu lệ_phí cơ_quan thu phải sử_dụng chứng_từ thu do bộ tài_chính ( tổng_cục thuế ) phát_hành và phải mở sổ_sách theo_dõi việc thu , nộp và sử_dụng lệ_phí , hàng năm phải lập báo_cáo quyết_toán theo chế_độ hiện_hành .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Cơ quan thu được trích để lại 10% số tiền lệ phí thu được để bổ sung kinh phí (coi như khoản kinh phí được ngân sách cấp bổ sung) phục vụ cho công tác thẩm tra, xác minh hồ sơ và bù đắp các chi phí khác liên quan đến việc đăng ký kết hôn, công nhận kết hôn, nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi và công nhận việc nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài, giữa công dân Việt Nam với nhau mà một bên định cư ở nước ngoài.", "header": "['Thông tư liên bộ quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn, nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục III. - QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN THU:']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "khoản 3 . cơ_quan thu được trích để lại 10 % số tiền lệ_phí thu được để bổ_sung kinh_phí ( coi như khoản kinh_phí được ngân_sách cấp bổ_sung ) phục_vụ cho công_tác thẩm_tra , xác_minh hồ_sơ và bù_đắp các chi_phí khác liên_quan đến việc đăng_ký_kết_hôn , công_nhận kết_hôn , nhận con ngoài giá_thú , đăng_ký nuôi con_nuôi và công_nhận việc nuôi con_nuôi giữa công_dân việt_nam và người nước_ngoài , giữa công_dân việt_nam với nhau mà một bên định_cư ở nước_ngoài .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Số tiền còn lại (90%) sau khi trích để lại cho cơ quan thu theo tỷ lệ trên, cơ quan thu phải nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước. - Ở nước ngoài, Cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự nộp vào tài khoản tạm giữ của Ngân sách Nhà nước theo quy định tại Thông tư số 11 TC/TCDN ngày 20/4/1992 của Bộ Tài chính về quy định quản lý quỹ tạm giữ của Ngân sách Nhà nước ở các Sứ quán, Cơ quan đại diện ngoại giao ta ở nước ngoài. - Ở trong nước, Sở Tư pháp nộp vào mục 35 chương, loại khoản hạng tương ứng của mục lục ngân sách. Thời hạn nộp theo quy định của cơ quan thuế địa phương, nhưng chậm nhất là ngày mồng 5 của tháng sau phải nộp hết số phải nộp của tháng trước.", "header": "['Thông tư liên bộ quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn, nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài do Bộ Tài chính ban hành'\n 'Mục III. - QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN THU:']", "len_tokenizer": 144, "lower_segmented_text": "khoản 4 . số tiền còn lại ( 90 % ) sau khi trích để lại cho cơ_quan thu theo tỷ_lệ trên , cơ_quan thu phải nộp toàn_bộ vào ngân_sách nhà_nước . - ở nước_ngoài , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nộp vào tài_khoản tạm giữ của ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại thông_tư số 11 tc / tcdn ngày 20 / 4 / 1992 của bộ tài_chính về quy_định quản_lý quỹ tạm giữ của ngân_sách nhà_nước ở các sứ_quán , cơ_quan đại_diện ngoại_giao ta ở nước_ngoài . - ở trong nước , sở tư_pháp nộp vào mục 35 chương , loại khoản hạng tương_ứng của mục_lục ngân_sách . thời_hạn nộp theo quy_định của cơ_quan thuế địa_phương , nhưng chậm nhất là ngày mồng 5 của tháng sau phải nộp hết số phải nộp của tháng trước .", "pointer_link": "['Mục III' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Mục IV. - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:\n1. Khi giá cả thị trường biến động từ 20% trở lên, Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Tư pháp điều chỉnh mức thu quy định tại Thông tư này.\n2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Thông tư này đều bãi bỏ.\n3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, cơ quan thu lệ phí cần kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét giải quyết. Vũ Mộng Giao (Đã Ký)", "header": "['Thông tư liên bộ quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kết hôn, công nhận việc kết hôn, nhận con ngoài giá thú, đăng ký nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài do Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 88, "lower_segme