Document ID: 406842

Title: CÔNG BỐ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THUỘC ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG VÀ KHU VỰC QUẢN LÝ CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI ĐÀ NẴNG

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng. Vùng nước cảng biển Đà Nẵng thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng bao gồm các vùng nước sau:\n1. Vùng nước cảng biển Đà Nẵng tại khu vực vịnh Đà Nẵng;\n2. Vùng nước cảng biển Đà Nẵng tại khu vực Mỹ Khê.", "header": "['Thông tư 02/2019/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 1 . công_bố vùng nước cảng biển thuộc địa_phận thành_phố đà_nẵng . vùng nước cảng biển đà_nẵng thuộc địa_phận thành_phố đà_nẵng bao_gồm các vùng nước sau : \n 1 . vùng nước cảng biển đà_nẵng tại khu_vực vịnh đà_nẵng ; \n 2 . vùng nước cảng biển đà_nẵng tại khu_vực mỹ_khê .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Đà Nẵng tại khu vực vịnh Đà Nẵng:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi đoạn thẳng nối hai điểm ĐN1 và ĐN2 có tọa độ sau đây: ĐN1: 16012’34.00’’N, 108012’24.00’’E (mép bờ phía Nam đảo Sơn Chà); ĐN2: 16009’20.04’’N, 108014’56.52’’E (mép bờ phía Tây Bắc bán đảo Sơn Trà).\nb) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm ĐN2 nối theo đường bờ biển của vịnh Đà Nẵng về phía Tây bán đảo Sơn Trà, tiếp tục qua hành lang an toàn phía hạ lưu cầu Mân Quang và đường bờ biển vịnh Đà Nẵng đến điểm ĐN3 có tọa độ 16º06’37.00’’N, 108º13’36.00’’E; từ điểm ĐN3 nối bằng đoạn thẳng đến điểm ĐN4 có tọa độ 16º06’37.00’’N, 108º13’03.00’’E; từ điểm ĐN4 nối bằng đoạn thẳng đến điểm ĐN5 (nằm trên bờ phải sông Hàn tính từ biển vào) có tọa độ 16º05’40.00’’N, 108º13’06.00’’E; từ điểm ĐN5 nối tiếp theo đường bờ biển về phía Tây vịnh Đà Nẵng, qua mũi Nam Ô và mũi Isabelle, lên phía Bắc vịnh Đà Nẵng đến điểm ĐN6 có tọa độ 16º12’34.00’’N, 108º11’41.00’’E (mép bờ biển phía Đông đèo Hải Vân, giáp tỉnh Thừa Thiên Huế); từ điểm ĐN6 nối bằng đoạn thẳng đến điểm ĐN7 có tọa độ 16º12’41.00’’N, 108º12’03.00’’E (mép bờ phía Tây Tây Nam đảo Sơn Chà) và nối theo ven bờ phía Tây Nam đảo Sơn Chà, kết thúc tại điểm ĐN1.", "header": "['Thông tư 02/2019/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng']", "len_tokenizer": 448, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi vùng nước cảng biển đà_nẵng tại khu_vực vịnh đà_nẵng : \n a ) ranh_giới về phía biển : được giới_hạn bởi đoạn_thẳng nối hai điểm đn1 và đn2 có tọa_độ sau đây : đn1 : 16012 ’ 34.00 ’ ’ n , 108012 ’ 24.00 ’ ’ e ( mép bờ phía nam đảo sơn chà ) ; đn2 : 16009 ’ 20.04 ’ ’ n , 108014 ’ 56.52 ’ ’ e ( mép bờ phía tây bắc bán_đảo sơn_trà ) . \n b ) ranh_giới về phía đất_liền : từ điểm đn2 nối theo đường bờ biển của vịnh đà_nẵng về phía tây bán_đảo sơn_trà , tiếp_tục qua hành_lang an_toàn phía hạ_lưu cầu mân quang và đường bờ biển vịnh đà_nẵng đến điểm đn3 có tọa_độ 16º06 ’ 37.00 ’ ’ n , 108º13 ’ 36.00 ’ ’ e ; từ điểm đn3 nối bằng đoạn_thẳng đến điểm đn4 có tọa_độ 16º06 ’ 37.00 ’ ’ n , 108º13 ’ 03.00 ’ ’ e ; từ điểm đn4 nối bằng đoạn_thẳng đến điểm đn5 ( nằm trên bờ phải sông hàn tính từ biển vào ) có tọa_độ 16º05 ’ 40.00 ’ ’ n , 108º13 ’ 06.00 ’ ’ e ; từ điểm đn5 nối_tiếp theo đường bờ biển về phía tây vịnh đà_nẵng , qua mũi nam ô và mũi isabelle , lên phía bắc vịnh đà_nẵng đến điểm đn6 có tọa_độ 16º12 ’ 34.00 ’ ’ n , 108º11 ’ 41.00 ’ ’ e ( mép bờ biển phía đông đèo hải vân , giáp tỉnh thừa thiên huế ) ; từ điểm đn6 nối bằng đoạn_thẳng đến điểm đn7 có tọa_độ 16º12 ’ 41.00 ’ ’ n , 108º12 ’ 03.00 ’ ’ e ( mép bờ phía tây tây nam đảo sơn chà ) và nối theo ven bờ phía tây nam đảo sơn chà , kết_thúc tại điểm đn1 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Phạm vi vùng nước Cảng biển Đà Nẵng tại khu vực Mỹ Khê:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm MK1, MK2, MK3 và MK4 có tọa độ sau đây: MK1: 16003’06.0’’N; 108014’57.0’’E; MK2: 16003’06.0’’N; 108018’13.0’’E; MK3: 16005’09.0’’N; 108018’13.0’’E; MK4: 16005’09.0’’N; 108014’59.0’’E.\nb) Ranh giới về phía đất liền: được giới hạn bởi đường ngấn nước ven bờ, bắt đầu từ điểm MK1 kết thúc tại điểm MK4.", "header": "['Thông tư 02/2019/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng']", "len_tokenizer": 184, "lower_segmented_text": "khoản 2 . phạm_vi vùng nước cảng biển đà_nẵng tại khu_vực mỹ_khê : \n a ) ranh_giới về phía biển : được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối lần_lượt các điểm mk1 , mk2 , mk3 và mk4 có tọa_độ sau đây : mk1 : 16003 ’ 06.0 ’ ’ n ; 108014 ’ 57.0 ’ ’ e ; mk2 : 16003 ’ 06.0 ’ ’ n ; 108018 ’ 13.0 ’ ’ e ; mk3 : 16005 ’ 09.0 ’ ’ n ; 108018 ’ 13.0 ’ ’ e ; mk4 : 16005 ’ 09.0 ’ ’ n ; 108014 ’ 59.0 ’ ’ e . \n b ) ranh_giới về phía đất_liền : được giới_hạn bởi đường ngấn nước ven bờ , bắt_đầu_từ điểm mk1 kết_thúc tại điểm mk4 .", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Điều này được xác định trên Hải đồ số VN50021 (tái bản năm 2015) của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc. Tọa độ các điểm quy định tại Điều này được áp dụng theo Hệ tọa độ WGS 84 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ VN 2000 như sau:\na) Khu vực vịnh Đà Nẵng: Vị trí Hệ VN 2000 Hệ WGS 84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) ĐN1 16º12’37.70’’ 108º12’17.40’’ 16º12’34.00’’ 108º12’24.00’’ ĐN2 16º09’23.70’’ 108º14’49.90’’ 16º09’20.04’’ 108º14’56.52’’ ĐN3 16º06’40.70’’ 108º13’29.40’’ 16º06’37.00’’ 108º13’36.00’’ ĐN4 16º06’40.70’’ 108º12’56.40’’ 16º06’37.00’’ 108º13’03.00’’ ĐN5 16º05’43.70’’ 108º12’59.40’’ 16º05’40.00’’ 108º13’06.00’’ ĐN6 16º12’37.70’’ 108º11’34.40’’ 16º12’34.00’’ 108º11’41.00’’ ĐN7 16º12’44.70’’ 108º11’56.40’’ 16º12’41.00’’ 108º12’03.00’’\nb) Khu vực Mỹ Khê: Vị trí Hệ VN 2000 Hệ WGS 84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) MK1 16003'09.7’’ 108014'50.4’’ 16003'06.0’’ 108014'57.0’’ MK2 16003'09.7’’ 108018'06.4’’ 16003'06.0’’ 108018'13.0’’ MK3 16005'12.7’’ 108018'06.4’’ 16005'09.0’’ 108018'13.0’’ MK4 16o05'12.7’’ 108014'52.4’’ 16005'09.0’’ 108014'59.0’’", "header": "['Thông tư 02/2019/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng']", "len_tokenizer": 542, "lower_segmented_text": "khoản 3 . ranh_giới vùng nước cảng biển quy_định tại điều này được xác_định trên hải_đồ số vn50021 ( tái_bản năm 2015 ) của tổng công_ty bảo_đảm an_toàn hàng_hải miền bắc . tọa_độ các điểm quy_định tại điều này được áp_dụng theo hệ tọa_độ wgs 84 và được chuyển_đổi sang hệ tọa_độ vn 2000 như sau : \n a ) khu_vực vịnh đà_nẵng : vị_trí hệ vn 2000 hệ wgs 84 vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) đn1 16º12 ’ 37.70 ’ ’ 108º12 ’ 17.40 ’ ’ 16º12 ’ 34.00 ’ ’ 108º12 ’ 24.00 ’ ’ đn2 16º09 ’ 23.70 ’ ’ 108º14 ’ 49.90 ’ ’ 16º09 ’ 20.04 ’ ’ 108º14 ’ 56.52 ’ ’ đn3 16º06 ’ 40.70 ’ ’ 108º13 ’ 29.40 ’ ’ 16º06 ’ 37.00 ’ ’ 108º13 ’ 36.00 ’ ’ đn4 16º06 ’ 40.70 ’ ’ 108º12 ’ 56.40 ’ ’ 16º06 ’ 37.00 ’ ’ 108º13 ’ 03.00 ’ ’ đn5 16º05 ’ 43.70 ’ ’ 108º12 ’ 59.40 ’ ’ 16º05 ’ 40.00 ’ ’ 108º13 ’ 06.00 ’ ’ đn6 16º12 ’ 37.70 ’ ’ 108º11 ’ 34.40 ’ ’ 16º12 ’ 34.00 ’ ’ 108º11 ’ 41.00 ’ ’ đn7 16º12 ’ 44.70 ’ ’ 108º11 ’ 56.40 ’ ’ 16º12 ’ 41.00 ’ ’ 108º12 ’ 03.00 ’ ’ \n b ) khu_vực mỹ_khê : vị_trí hệ vn 2000 hệ wgs 84 vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) vĩ_độ ( n ) kinh_độ ( e ) mk1 16003 ' 09.7 ’ ’ 108014 ' 50.4 ’ ’ 16003 ' 06.0 ’ ’ 108014 ' 57.0 ’ ’ mk2 16003 ' 09.7 ’ ’ 108018 ' 06.4 ’ ’ 16003 ' 06.0 ’ ’ 108018 ' 13.0 ’ ’ mk3 16005 ' 12.7 ’ ’ 108018 ' 06.4 ’ ’ 16005 ' 09.0 ’ ’ 108018 ' 13.0 ’ ’ mk4 16o05 ' 12.7 ’ ’ 108014 ' 52.4 ’ ’ 16005 ' 09.0 ’ ’ 108014 ' 59.0 ’ ’", "pointer_link": "['Điều 2' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác. Cục trưởng Cục Hàng hả