Document ID: 280934

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ DÂY CHÁY CHẬM CÔNG NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với dây cháy chậm công nghiệp sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng.", "header": "['Thông tư 18/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp”. Ký hiệu QCVN 06 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn kỹ_thuật này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật , phương_pháp thử và các quy_định về quản_lý đối_với dây cháy chậm công_nghiệp sản_xuất trong nước , nhập_khẩu , lưu_thông trên thị_trường và trong quá_trình sử_dụng .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan tới dây cháy chậm công nghiệp trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.", "header": "['Thông tư 18/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp”. Ký hiệu QCVN 06 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng cho các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động liên_quan tới dây cháy chậm công_nghiệp trên lãnh_thổ việt_nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà việt nam là thành_viên có quy_định khác .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Giải thích từ ngữ 1.3.1. Dây cháy chậm công nghiệp là một loại phụ kiện nổ dùng để truyền lửa và khởi nổ kíp đốt. Lõi của dây cháy chậm chứa thuốc Đen và phân bố đều trên toàn bộ chiều dài dây. Vỏ dây có nhiều lớp bằng sợi bông hoặc sợi lanh và các lớp chống thấm nước. 1.3.2. Phụ kiện nổ là các loại kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, mồi nổ, các vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo kích thích ban đầu để làm nổ khối thuốc nổ hoặc các loại thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ. 1.3.3. Cường độ phun lửa thể hiện độ mạnh, yếu của tia lửa khi dây cháy chậm cháy hết phụt ra, thông qua việc đánh giá khả năng mồi cháy giữa hai đoạn dây cháy chậm đặt cách nhau một khoảng cách nhất định. 1.3.4. Lô sản phẩm là số lượng sản phẩm có chất lượng đạt yêu cầu theo quy định và được sản xuất trong một ca hoặc một đợt sản xuất hoặc một khoảng thời gian xác định, từ cùng một nguồn nguyên liệu giống nhau về chỉ tiêu kỹ thuật. 1.3.5. Lô hàng nhập khẩu là tập hợp một chủng loại hàng hoá được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.", "header": "['Thông tư 18/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp”. Ký hiệu QCVN 06 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . dây cháy chậm công_nghiệp là một loại phụ_kiện nổ dùng để truyền lửa và khởi nổ kíp đốt . lõi của dây cháy chậm chứa thuốc đen và phân_bố đều trên toàn_bộ chiều dài dây . vỏ dây có nhiều lớp bằng sợi bông hoặc sợi lanh và các lớp chống thấm nước . 1.3.2 . phụ_kiện nổ là các loại kíp nổ , dây nổ , dây cháy chậm , mồi nổ , các vật_phẩm chứa thuốc_nổ có tác_dụng tạo kích_thích ban_đầu để làm nổ khối thuốc_nổ hoặc các loại thiết_bị chuyên_dụng có chứa thuốc_nổ . 1.3.3 . cường_độ phun lửa thể_hiện độ mạnh , yếu của tia lửa khi dây cháy chậm cháy hết phụt ra , thông_qua việc đánh_giá khả_năng mồi cháy giữa hai đoạn dây cháy chậm đặt cách nhau một khoảng_cách nhất_định . 1.3.4 . lô sản_phẩm là số_lượng sản_phẩm có chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định và được sản_xuất trong một ca hoặc một đợt sản_xuất hoặc một khoảng thời_gian xác_định , từ cùng một nguồn nguyên_liệu giống nhau về chỉ_tiêu kỹ_thuật . 1.3.5 . lô hàng nhập_khẩu là tập_hợp một chủng_loại hàng_hoá được xác_định về số_lượng , có cùng tên gọi , công_dụng , nhãn_hiệu , kiểu loại , đặc_tính kỹ_thuật , của cùng một cơ_sở sản_xuất và thuộc cùng một bộ hồ_sơ nhập_khẩu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Tài liệu viện dẫn 1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ vật liệu nổ công nghiệp. 1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp.", "header": "['Thông tư 18/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp”. Ký hiệu QCVN 06 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . tài_liệu viện_dẫn 1.4.1 . qcvn 02 : 2008 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_huỷ vật_liệu nổ công_nghiệp . 1.4.2 . qcvn 01 : 2012 / bct quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong sản_xuất , thử_nghiệm và nghiệm_thu vật_liệu nổ công_nghiệp .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm 1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Số lượng dây cháy chậm của một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất. 1.5.2. Quy định số lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại Phụ lục 2, QCVN 01 : 2012/BCT. 1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.", "header": "['Thông tư 18/2015/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp”. Ký hiệu QCVN 06 : 2015/BCT. Điều 1. Quy định chung']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "khoản 1.5 . quy_định về lô sản_phẩm và mẫu thử_nghiệm 1.5.1 . quy_định về lô sản_phẩm : số_lượng dây cháy chậm của một lô sản_phẩm theo quy_định của nhà sản_xuất . 1.5.2 . quy_định số_lượng sản_phẩm định_kỳ lấy mẫu kiểm_tra tại phòng thử_nghiệm được bộ công_thương chỉ_định : tuân theo quy_định tại phụ_lục 2 , qcvn 01 : 2012 / bct . 1.5.3 . mẫu thử_nghiệm định_kỳ là mẫu lấy ngẫu_nhiên trong các lô sản_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.5']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 2. Quy định kỹ thuật. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.\n2.1. Chỉ tiêu kỹ thuật Bảng 1- Chỉ tiêu kỹ thuật của Dây cháy chậm công nghiệp TT Chỉ tiêu Yêu cầu kỹ thuật Phương pháp thử 1 Đường kính ngoài, mm 5,0 ÷ 5,8 Theo quy định tại Mục 3.1 2 Thời gian cháy đối với đoạn dây dài 1m, giây 100 ÷ 125 Theo quy định tại Mục 3.2 3 Khả năng cháy đều và cháy hoàn toàn Mẫu thử cháy hết, trong quá trình cháy không tắt, không phụt tia lửa qua vỏ dây ra ngoài. Theo quy định tại Mục 3.3 4 Khả năng chịu nước, giờ 2 giờ, ở độ sâu 1m Theo quy định tại Mục 3.4 5 Cường độ phun lửa, mm 40 Theo quy định tại Mục 3.5 6 Thời hạn đảm bảo, tháng 24\n2.2. Bao gói, ghi nhãn 2.2.1. Bao gói 2.2.1.1. Dây cháy chậm được cuộn thành cuộn 50 m, trong cuộn có tối đa là 5 đoạn; chiều dài của đoạn ngắn nhất không nhỏ hơn 2 m. Các đầu của mỗi đoạn dây cháy chậm có một lớp chất chống ẩm bao kín. 2.2.1.2. Mỗi cuộn dây cháy chậm được cho vào túi PE buộc chặt. 10 túi dây cháy chậm (500 mét dây) được bảo quản trong 01 thùng cacton. 2.2.2. Ghi nhãn Ghi nhãn trên phiếu đóng thùng và trên bao gói chứa đựng dây cháy chậm thực hiện theo các quy định tại Phụ lục A của QCVN 02 : 2008/BCT và Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hoá.\n2.3. Vận chuyển, bảo quản Thực hiện theo quy định tại Mục 1 và Mục 2, Chương II của QCVN 02 : 2008/BCT.\n2.4. Quy định về các thiết bị sử dụng trong thử nghiệm Các thiết bị