Document ID: 6543

Title: VỀ VIỆC CHIA TÁCH HUYỆN HIÊN THÀNH CÁC HUYỆN ĐÔNG GIANG VÀ TÂY GIANG, HUYỆN TRÀ MY THÀNH CÁC HUYỆN BẮC TRÀ MY VÀ NAM TRÀ MY, TỈNH QUẢNG NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam,

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Chia tách huyện Hiên thành các huyện Đông Giang và Tây Giang. Huyện Đông Giang có 81.120 ha diện tích tự nhiên và 20.798 nhân khẩu; có 11 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm các xă Ba, Tư, A Ting, Sông Kôn, Jơ Ngây, Tà Lu, Za Hung, A Rooi, Mà Cooih, Ka Dăng và thị trấn Prao. Địa giới hành chính huyện Đông Giang: Đông giáp thành phố Đà Nẵng; Tây giáp huyện Tây Giang; Nam giáp các huyện Nam Giang, Đại Lộc; Bắc giáp tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng. Huyện Tây Giang có 90. 120 ha diện tích tự nhiên và 13.405 nhân khẩu; có 10 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm các xă A Vương, Dang, Lăng, BhaLêê, A Xan, Ch’ơm, Ga Ri, A Tiêng, A Nông. Địa giới hành chính huyện Tây Giang: Đông giáp huyện Đông Giang; Tây giáp Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào; Nam giáp huyện Nam Giang; Bắc giáp tỉnh Thừa Thiên Huế.", "header": "['Nghị định 72/2003/NĐ-CP về việc chia tách huyện Hiên thành các huyện Đông Giang và Tây Giang, huyện Trà My thành các huyện Bắc Trà My và Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam'\n 'Điều 1. : Nay điều chỉnh địa giới hành chính chia tách huyện Hiên thành các huyện Đông Giang và Tây Giang, huyện Trà My thành các huyện Bắc Trà My và Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam như sau:']", "len_tokenizer": 216, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chia tách huyện hiên thành các huyện đông_giang và tây_giang . huyện đông_giang có 81.120 ha diện_tích tự_nhiên và 20.798 nhân_khẩu ; có 11 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , gồm các xă ba , tư , a ting , sông kôn , jơ ngây , tà_lu , za hung , a rooi , mà cooih , ka dăng và thị_trấn prao . địa_giới hành_chính huyện đông_giang : đông giáp thành_phố đà_nẵng ; tây giáp huyện tây_giang ; nam giáp các huyện nam_giang , đại_lộc ; bắc giáp tỉnh thừa thiên huế và thành_phố đà_nẵng . huyện tây_giang có 90 . 120 ha diện_tích tự_nhiên và 13.405 nhân_khẩu ; có 10 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , gồm các xă a vương , dang , lăng , bhalêê , a xan , ch ’ ơm , ga ri , a tiêng , a nông . địa_giới hành_chính huyện tây_giang : đông giáp huyện đông_giang ; tây giáp cộng_hoà dân_chủ_nhân_dân lào ; nam giáp huyện nam_giang ; bắc giáp tỉnh thừa thiên huế .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chia tách huyện Trà My thành các huyện Bắc Trà My và Nam Trà My. Huyện Bắc Trà My có 82.325 ha diện tích tự nhiên và 36.386 nhân khẩu; có 12 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm các xă Trà Đông, Trà Dương, Trà Giang, Trà Nú, Trà Kót, Trà Tân, Trà Đốc, Trà Bui, Trà Giác, Trà Giáp, Trà Ka và thị trấn Trà My. Địa giới hành chính huyện Bắc Trà My: Đông giáp huyện Núi Thành và tỉnh Quảng Ngăi; Tây giáp huyện Phước Sơn; Nam giáp huyện Nam Trà My; Bắc giáp các huyện Tiên Phước, Hiệp Đức và thị xă Tam Kỳ. Huyện Nam Trà My có 82.235 ha diện tích tự nhiên và 19.876 nhân khẩu; có 10 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm các xă Trà Don, Trà Leng, Trà Vân, Trà Vinh, Trà Tập, Trà Dơn, Trà Nam, Trà Cang, Trà Mai, Trà Linh. Địa giới hành chính huyện Nam Trà My: Đông giáp các tỉnh Quảng Ngăi, Kon Tum; Tây giáp huyện Phước Sơn và tỉnh Kon Tum; Nam giáp tỉnh Kon Tum; Bắc giáp huyện Bắc Trà My.", "header": "['Nghị định 72/2003/NĐ-CP về việc chia tách huyện Hiên thành các huyện Đông Giang và Tây Giang, huyện Trà My thành các huyện Bắc Trà My và Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam'\n 'Điều 1. : Nay điều chỉnh địa giới hành chính chia tách huyện Hiên thành các huyện Đông Giang và Tây Giang, huyện Trà My thành các huyện Bắc Trà My và Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam như sau:']", "len_tokenizer": 244, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chia tách huyện trà_my thành các huyện bắc trà_my và nam trà_my . huyện bắc trà_my có 82.325 ha diện_tích tự_nhiên và 36.386 nhân_khẩu ; có 12 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , gồm các xă trà đông , trà_dương , trà_giang , trà nú , trà kót , trà tân , trà_đốc , trà bui , trà giác , trà giáp , trà ka và thị_trấn trà_my . địa_giới hành_chính huyện bắc trà_my : đông giáp huyện núi thành và tỉnh quảng_ngăi ; tây giáp huyện phước sơn ; nam giáp huyện nam trà_my ; bắc giáp các huyện tiên phước , hiệp đức và thị xă tam kỳ . huyện nam trà_my có 82.235 ha diện_tích tự_nhiên và 19.876 nhân_khẩu ; có 10 đơn_vị hành_chính_trực_thuộc , gồm các xă trà don , trà leng , trà_vân , trà vinh , trà tập , trà dơn , trà_nam , trà cang , trà mai , trà linh . địa_giới hành_chính huyện nam trà_my : đông giáp các tỉnh quảng_ngăi , kon tum ; tây giáp huyện phước sơn và tỉnh kon tum ; nam giáp tỉnh kon tum ; bắc giáp huyện bắc trà_my .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. : Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Mọi quy định trước đây trái Nghị định này đều bị băi bỏ.", "header": "['Nghị định 72/2003/NĐ-CP về việc chia tách huyện Hiên thành các huyện Đông Giang và Tây Giang, huyện Trà My thành các huyện Bắc Trà My và Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 2 . : nghị_định này có hiệu_lực thi_hành sau 15 ngày , kể từ ngày đăng công_báo . mọi quy_định trước đây trái nghị_định này đều bị băi bỏ .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. : Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.", "header": "['Nghị định 72/2003/NĐ-CP về việc chia tách huyện Hiên thành các huyện Đông Giang và Tây Giang, huyện Trà My thành các huyện Bắc Trà My và Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 3 . : chủ_tịch uỷ_ban nhân_dân tỉnh quảng_nam , bộ_trưởng bộ nội_vụ và thủ_trưởng các cơ_quan có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này . / .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]