Document ID: 382835

Title: VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH KON TUM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:. STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp Quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) = (5)+(6) (8) 1 Đất nông nghiệp 857.168 88,41 883.229 883.229 91,30 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 18.299 1,89 17.277 17.277 1,79 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 11.277 1,16 11.277 11.277 1,17 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 18.299 1,89 86.494 86.494 8,94 1.3 Đất trồng cây lâu năm 79.552 8,20 92.333 92.333 9,54 1.4 Đất rừng phòng hộ 171.831 17,72 199.215 199.215 20,59 1.5 Đất rừng đặc dụng 90.776 9,36 94.671 94.671 9,79 1.6 Đất rừng sản xuất 397.915 41,04 385.345 385.345 39,83 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 627 0,06 1.108 1.108 0,11 2 Đất phi nông nghiệp 42.996 4,49 83.090 83.090 4,49 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 2.107 3,03 10.453 10.453 3,03 2.2 Đất an ninh 23 0,71 94 94 0,71 2.3 Đất khu công nghiệp 288 0,10 900 900 0,10 2.4 Đất cụm công nghiệp 43 509 509 0,05 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1.938 1.938 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 338 0,03 3.356 3.356 0,35 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 67 0,45 621 621 0,45 2.8 Đất phát triển hạ tầng 22.717 23,03 38.923 38.923 23,03 Trong đó: Đất cơ sở văn hóa 118 0,01 257 257 0,03 Đất cơ sở y tế 52 0,01 168 168 0,02 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 533 0,05 693 693 0,07 Đất cơ sở thể dục - thể thao 106 0,01 397 397 0,04 2.9 Đất có di tích, danh thắng 45 0,00 219 219 0,02 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 15 0,00 157 157 0,02 2.11 Đất ở tại nông thôn 6.269 0,65 8.217 8.217 0,85 2.12 Đất ở tại đô thị 2.167 0,22 2.558 2.558 0,26 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 288 0,03 380 380 0,04 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 89 89 0,01 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 54 0,01 133 133 0,01 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 480 0,05 924 924 0,10 3 Đất chưa sử dụng 69.413 7,16 1.099 1.099 0,11 4 Đất khu kinh tế 70.438 70.438 5 Đất đô thị 29.597 27.326 27.326", "header": "['Nghị quyết 61/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Kon Tum do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 589, "lower_segmented_text": "điều 1 . phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 và kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối ( 2016 - 2020 ) của tỉnh kon tum với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : . stt chỉ_tiêu sử_dụng đất năm 2010 điều_chỉnh quy_hoạch đến năm 2020 diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) cấp quốc_gia phân_bổ ( ha ) cấp tỉnh xác_định , xác_định bổ_sung ( ha ) tổng_số diện_tích ( ha ) cơ_cấu ( % ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) = ( 5 ) + ( 6 ) ( 8 ) 1 đất nông_nghiệp 857.168 88,41 883.229 883.229 91,30 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 18.299 1,89 17.277 17.277 1,79 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 11.277 1,16 11.277 11.277 1,17 1.2 đất trồng cây hàng năm khác 18.299 1,89 86.494 86.494 8,94 1.3 đất trồng cây lâu năm 79.552 8,20 92.333 92.333 9,54 1.4 đất rừng phòng_hộ 171.831 17,72 199.215 199.215 20,59 1.5 đất rừng đặc_dụng 90.776 9,36 94.671 94.671 9,79 1.6 đất rừng sản_xuất 397.915 41,04 385.345 385.345 39,83 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 627 0,06 1.108 1.108 0,11 2 đất phi nông_nghiệp 42.996 4,49 83.090 83.090 4,49 trong đó : 2.1 đất quốc_phòng 2.107 3,03 10.453 10.453 3,03 2.2 đất an_ninh 23 0,71 94 94 0,71 2.3 đất khu công_nghiệp 288 0,10 900 900 0,10 2.4 đất cụm công_nghiệp 43 509 509 0,05 2.5 đất thương_mại , dịch_vụ 1.938 1.938 2.6 đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp 338 0,03 3.356 3.356 0,35 2.7 đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản 67 0,45 621 621 0,45 2.8 đất phát_triển hạ_tầng 22.717 23,03 38.923 38.923 23,03 trong đó : đất cơ_sở văn_hóa 118 0,01 257 257 0,03 đất cơ_sở y_tế 52 0,01 168 168 0,02 đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 533 0,05 693 693 0,07 đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 106 0,01 397 397 0,04 2.9 đất có di_tích , danh_thắng 45 0,00 219 219 0,02 2.10 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 15 0,00 157 157 0,02 2.11 đất ở tại nông_thôn 6.269 0,65 8.217 8.217 0,85 2.12 đất ở tại đô_thị 2.167 0,22 2.558 2.558 0,26 2.13 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan 288 0,03 380 380 0,04 2.14 đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp 89 89 0,01 2.15 đất cơ_sở tôn_giáo 54 0,01 133 133 0,01 2.16 đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà_hỏa táng 480 0,05 924 924 0,10 3 đất chưa sử_dụng 69.413 7,16 1.099 1.099 0,11 4 đất khu kinh_tế 70.438 70.438 5 đất đô_thị 29.597 27.326 27.326", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ (2011-2020) Kỳ đầu (2011 - 2015) (*) Kỳ cuối (2016 - 2020) Tổng số Chia ra các năm Năm 2016 (*) Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 35.486 5.331 30.155 590 6.661 7.520 7.921 7.463 Trong đó: - 1.1 Đất trồng lúa 706 68 638 22 36 192 201 187 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 644 51 593 22 21 183 187 180 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 11.227 554 10.673 101 2.066 2.715 3.069 2.722 1.3 Đất trồng cây lâu năm 9.877 717 9.159 21 1.479 2.725 2.334 2.600 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.438 259 1.179 43 352 71 518 195 1.5 Đất rừng đặc dụng 169 130 39 - 4 6 25 4 1.6 Đất rừng sản xuất 12.050 3.597 8.453 403 2.723 1.807 1.772 1.748 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 15 2 13 2 4 7 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 50.804 43.022 7.782 224 2.998 1.505 1.302 1.753 Trong đó: 2.1 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 243 21 222 38 65 119 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 20 20 2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 50.541 42.981 7.560 224 2.998 1.467 1.237 1.634 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 9 9 7 2 Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích\n1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.\n3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh.\n4. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang các mục đích khác, hạn chế tối đa việc chuyển mục đích đất rừng và trong việc rà soát, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên trước khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án theo quy định; đối với các công trình, dự án có sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên thuộc trường hợp phải báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thì gửi báo cáo về Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ