Document ID: 207392

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 05/1999/NĐ-CP NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 1999 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CHỨNG MINH NHÂN DÂN ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẰNG NGHỊ ĐỊNH SỐ 170/2007/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 11 NĂM 2007 CỦA CHÍNH PHỦ

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân đã được sửa đổi, bổ sung bằng Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ như sau:\na) Bổ sung cụm từ \"Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\" vào bên dưới cụm từ \"Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam'’ tại mặt trước của Chứng minh nhân dân.\nb) Bỏ cụm từ \"họ và tên cha\", \"họ và tên mẹ\" tại mặt sau của Chứng minh nhân dân.", "header": "['Nghị định 106/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 05/1999/NĐ-CP về chứng minh nhân dân'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung điều 2 của nghị_định số 05 / 1999 / nđ - cp ngày 03 tháng 02 năm 1999 của chính_phủ về chứng_minh nhân_dân đã được sửa_đổi , bổ_sung bằng khoản 1 điều 1 nghị_định số 170 / 2007 / nđ - cp ngày 19 tháng 11 năm 2007 của chính_phủ như sau : \n a ) bổ_sung cụm từ \" độc_lập - tự_do - hạnh_phúc \" vào bên dưới cụm từ \" cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam ' ’ tại mặt trước của chứng_minh nhân_dân . \n b ) bỏ cụm từ \" họ và tên cha \" , \" họ và tên mẹ \" tại mặt sau của chứng_minh nhân_dân .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân như sau: “Kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ và làm xong thủ tục theo quy định tại Điểm a, b trên đây, cơ quan Công an phải làm xong Chứng minh nhân dân cho công dân trong thời gian sớm nhất, thời gian giải quyết việc cấp Chứng minh nhân dân tại thành phố, thị xã là không quá 07 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới, cấp đổi, 15 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại; tại các huyện miền núi vùng cao, biên giới, hải đảo, thời gian giải quyết việc cấp Chứng minh nhân dân đối với tất cả các trường hợp là không quá 20 ngày làm việc; các khu vực còn lại thời gian giải quyết việc cấp Chứng minh nhân dân là không quá 15 ngày làm việc đối với tất cả các trường hợp”.", "header": "['Nghị định 106/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 05/1999/NĐ-CP về chứng minh nhân dân'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 6 nghị_định số 05 / 1999 / nđ - cp ngày 03 tháng 02 năm 1999 của chính_phủ về chứng_minh nhân_dân như sau : “ kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ hợp_lệ và làm xong thủ_tục theo quy_định tại điểm a , b trên đây , cơ_quan công_an phải làm xong chứng_minh nhân_dân cho công_dân trong thời_gian sớm nhất , thời_gian giải_quyết việc cấp chứng_minh nhân_dân tại thành_phố , thị_xã là không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới , cấp đổi , 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , thời_gian giải_quyết việc cấp chứng_minh nhân_dân đối_với tất_cả các trường_hợp là không quá 20 ngày làm_việc ; các khu_vực còn lại thời_gian giải_quyết việc cấp chứng_minh nhân_dân là không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi từ ngữ:\na) Cụm từ “Luật xử lý vi phạm hành chính” thay cho cụm từ “Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính”.\nb) Cụm từ “cơ sở giáo dục bắt buộc” thay cho cụm từ “cơ sở giáo dục”.\nc) Cụm từ “cơ sở cai nghiện bắt buộc” thay cho cụm từ “cơ sở chữa bệnh”.", "header": "['Nghị định 106/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 05/1999/NĐ-CP về chứng minh nhân dân'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi từ_ngữ : \n a ) cụm từ “ luật xử_lý vi_phạm hành_chính ” thay cho cụm từ “ pháp_lệnh xử_lý vi_phạm hành_chính ” . \n b ) cụm từ “ cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ” thay cho cụm từ “ cơ_sở giáo_dục ” . \n c ) cụm từ “ cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ” thay cho cụm từ “ cơ_sở chữa bệnh ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2013.\n2. Đối với Chứng minh nhân dân đã được cấp theo Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ vẫn có giá trị sử dụng đến hết thời hạn theo quy định.", "header": "['Nghị định 106/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 05/1999/NĐ-CP về chứng minh nhân dân']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành và quy_định chuyển_tiếp \n 1 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2013 . \n 2 . đối_với chứng_minh nhân_dân đã được cấp theo nghị_định số 170 / 2007 / nđ - cp ngày 19 tháng 11 năm 2007 của chính_phủ vẫn có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm quy định chi tiết, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc thi hành Nghị định này.\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.", "header": "['Nghị định 106/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 05/1999/NĐ-CP về chứng minh nhân dân']", "len_tokenizer": 57, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thi_hành \n 1 . bộ_trưởng bộ công_an chịu trách_nhiệm quy_định chi_tiết , chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc thi_hành nghị_định này . \n 2 . các bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}]