Document ID: 406023

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐÁNH GIÁ PHONG TRÀO THỂ DỤC, THỂ THAO QUẦN CHÚNG

Legal Basis:
Căn cứ khoản 3 Điều 12 Luật Thể dục, thể thao ngày 20 tháng 11 năm 2006 được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định chi tiết việc đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng bằng các tiêu chí theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật Thể dục, thể thao được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về thể dục, thể thao; các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động thể dục, thể thao.\nĐiều 3. Nguyên tắc đánh giá\n1. Tuân thủ quy định của pháp luật hiện hành; đề cao trách nhiệm tự đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng của Ủy ban nhân dân các cấp và trách nhiệm tổng hợp, đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng của Tổng cục Thể dục thể thao theo quy định tại Thông tư này.\n2. Bảo đảm trung thực, chính xác, khách quan, đầy đủ và toàn diện trong quá trình tổ chức, triển khai.\n3. Bảo đảm sự phù hợp của các phương pháp tổng hợp số liệu đối với từng tiêu chí đánh giá.", "header": "['Thông tư 01/2019/TT-BVHTTDL quy định về đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 177, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định chi_tiết việc đánh_giá phong_trào thể_dục , thể_thao quần_chúng bằng các tiêu_chí theo quy_định tại khoản 2 điều 12 luật thể_dục , thể_thao được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại điểm a khoản 4 điều 1 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật thể_dục , thể_thao . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước về thể_dục , thể_thao ; các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động thể_dục , thể_thao . \n điều 3 . nguyên_tắc đánh_giá \n 1 . tuân_thủ quy_định của pháp_luật hiện_hành ; đề_cao trách_nhiệm tự đánh_giá phong_trào thể_dục , thể_thao quần_chúng của ủy_ban nhân_dân các cấp và trách_nhiệm tổng_hợp , đánh_giá phong_trào thể_dục , thể_thao quần_chúng của tổng_cục thể_dục thể_thao theo quy_định tại thông_tư này . \n 2 . bảo_đảm trung_thực , chính_xác , khách_quan , đầy_đủ và toàn_diện trong quá_trình tổ_chức , triển_khai . \n 3 . bảo_đảm sự phù_hợp của các phương_pháp tổng_hợp_số_liệu đối_với từng tiêu_chí đánh_giá .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Tiêu chí số người tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên\n1. Người tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên là người tập luyện mỗi tuần ít nhất 3 lần; mỗi lần tập luyện ít nhất 30 phút.\n2. Tiêu chí số người tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) của tổng số người tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên so với tổng số dân trên địa bàn.", "header": "['Thông tư 01/2019/TT-BVHTTDL quy định về đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ PHONG TRÀO THỂ DỤC, THỂ THAO QUẦN CHÚNG']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 4 . tiêu_chí số người tập_luyện thể_dục , thể_thao thường_xuyên \n 1 . người tập_luyện thể_dục , thể_thao thường_xuyên là người tập_luyện mỗi tuần ít_nhất 3 lần ; mỗi lần tập_luyện ít_nhất 30 phút . \n 2 . tiêu_chí số người tập_luyện thể_dục , thể_thao thường_xuyên được xác_định bằng tỷ_lệ phần_trăm ( % ) của tổng_số người tập_luyện thể_dục , thể_thao thường_xuyên so với tổng_số dân trên địa_bàn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tiêu chí số gia đình thể thao\n1. Gia đình thể thao là hộ gia đình có tổng số thành viên tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên chiếm từ 50% trở lên tổng số thành viên trong gia đình.\n2. Tiêu chí số gia đình thể thao được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) của tổng số gia đình thể thao so với tổng số hộ gia đình trên địa bàn.", "header": "['Thông tư 01/2019/TT-BVHTTDL quy định về đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ PHONG TRÀO THỂ DỤC, THỂ THAO QUẦN CHÚNG']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 5 . tiêu_chí số gia_đình thể_thao \n 1 . gia_đình thể_thao là hộ gia_đình có tổng_số thành_viên tập_luyện thể_dục , thể_thao thường_xuyên chiếm từ 50 % trở lên tổng_số thành_viên trong gia_đình . \n 2 . tiêu_chí số gia_đình thể_thao được xác_định bằng tỷ_lệ phần_trăm ( % ) của tổng_số gia_đình thể_thao so với tổng_số hộ gia_đình trên địa_bàn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tiêu chí số cộng tác viên thể dục, thể thao\n1. Cộng tác viên thể dục, thể thao là người có trình độ chuyên môn thể dục, thể thao thực hiện nhiệm vụ vận động, tổ chức, hướng dẫn mọi người tập luyện thể dục, biểu diễn, thi đấu thể thao và tham gia phát triển phong trào thể dục, thể thao quần chúng.\n2. Tiêu chí số cộng tác viên thể dục, thể thao được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) của tổng số cộng tác viên thể dục, thể thao so với tổng số dân trên địa bàn.", "header": "['Thông tư 01/2019/TT-BVHTTDL quy định về đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ PHONG TRÀO THỂ DỤC, THỂ THAO QUẦN CHÚNG']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 6 . tiêu_chí số cộng_tác_viên thể_dục , thể_thao \n 1 . cộng_tác_viên thể_dục , thể_thao là người có trình_độ chuyên_môn thể_dục , thể_thao thực_hiện nhiệm_vụ vận_động , tổ_chức , hướng_dẫn mọi người tập_luyện thể_dục , biểu_diễn , thi_đấu thể_thao và tham_gia phát_triển phong_trào thể_dục , thể_thao quần_chúng . \n 2 . tiêu_chí số cộng_tác_viên thể_dục , thể_thao được xác_định bằng tỷ_lệ phần_trăm ( % ) của tổng_số cộng_tác_viên thể_dục , thể_thao so với tổng_số dân trên địa_bàn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tiêu chí số câu lạc bộ thể thao\n1. Câu lạc hộ thể thao bao gồm:\na) Câu lạc bộ thể thao cơ sở được thành lập và công nhận theo quy định của pháp luật, có chức năng tuyên truyền, vận động những người có cùng sở thích để tổ chức, phổ biến, hướng dẫn hoạt động thể dục, thể thao quần chúng nhằm thoả mãn nhu cầu rèn luyện thân thể, vui chơi giải trí, nâng cao sức khoẻ, cải thiện đời sống văn hoá, tinh thần và nâng cao thành tích thể thao cho người tập;\nb) Cơ sở kinh doanh hoạt động thể thao.\n2. Tiêu chí số câu lạc bộ thể thao được xác định bằng tổng số câu lạc bộ thể thao cơ sở và cơ sở kinh doanh hoạt động thể thao trên địa bàn.", "header": "['Thông tư 01/2019/TT-BVHTTDL quy định về đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ PHONG TRÀO THỂ DỤC, THỂ THAO QUẦN CHÚNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 7 . tiêu_chí số câu lạc_bộ thể_thao \n 1 . câu_lạc hộ thể_thao bao_gồm : \n a ) câu lạc_bộ thể_thao cơ_sở được thành_lập và công_nhận theo quy_định của pháp_luật , có chức_năng tuyên_truyền , vận_động những người có cùng sở_thích để tổ_chức , phổ_biến , hướng_dẫn hoạt_động thể_dục , thể_thao quần_chúng nhằm thoả_mãn nhu_cầu rèn_luyện thân_thể , vui_chơi giải_trí , nâng cao sức_khoẻ , cải_thiện đời_sống văn_hoá , tinh_thần và nâng cao thành_tích thể_thao cho người tập ; \n b ) cơ_sở kinh_doanh hoạt_động thể_thao . \n 2 . tiêu_chí số câu lạc_bộ thể_thao được xác_định bằng tổng_số câu lạc_bộ thể_thao cơ_sở và cơ_sở kinh_doanh hoạt_động thể_thao trên địa_bàn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 7']"}, {"full_text": "Điều 8. Tiêu chí số công trình thể thao\n1. Số công trình thể thao bao gồm:\na) Tổng số nhà tập luyện, thi đấu thể thao bao gồm: Tổng số nhà tập luyện, thi đấu thể thao đa năng; tổng số nhà tập luyện, thi đấu thể thao đơn môn;\nb) Tổng số bể bơi bao gồm: Tổng số bể bơi có chiều dài 50 mét; tổng số bể bơi có chiều dài 25 mét; tổng số các loại bể bơi khác;\nc) Tổng số sân tập luyện, thi đấu thể thao ngoài trời bao gồm: Tổng số sân vận động có khán đài; tổng số sân vận động không có khán đài; tổng số sân bóng đá mini; tổng số sân bóng chuyền; tổng số sân bóng rổ; tổng số sân cầu lông; tổng số sân quần vợt; tổng số các loại sân tập luyện, thi đấu thể thao khác.\n2