Document ID: 258028

Title: QUY ĐỊNH NIÊN HẠN SỬ DỤNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ NIÊN HẠN SỬ DỤNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa hoạt động tại Việt Nam và niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu để làm phương tiện thủy nội địa hoạt động tại Việt Nam.\n2. Nghị định này không điều chỉnh đối với các phương tiện thủy nội địa sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, tàu cá và phương tiện thủy nội địa nước ngoài quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Nghị định 111/2014/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa và niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định niên_hạn sử_dụng của phương_tiện thủy_nội_địa hoạt_động tại việt_nam và niên_hạn sử_dụng của phương_tiện thủy được phép nhập_khẩu để làm phương_tiện thủy_nội_địa hoạt_động tại việt_nam . \n 2 . nghị_định này không điều_chỉnh đối_với các phương_tiện thủy_nội_địa sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh , tàu cá và phương_tiện thủy_nội_địa nước_ngoài quá_cảnh qua lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Về niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa: Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc quản lý, khai thác sử dụng phương tiện thủy nội địa hoạt động tại Việt Nam, bao gồm các loại phương tiện sau đây:\na) Tàu chở hàng nguy hiểm, chở dầu, chở xô khí hóa lỏng;\nb) Tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, khách sạn nổi, nhà hàng nổi;\nc) Tàu khách không phải là tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, khách sạn nổi, nhà hàng nổi, tàu cao tốc, tàu đệm khí;\nd) Tàu cao tốc chở khách;\nđ) Tàu đệm khí.\n2. Về niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu: Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu, người nhập khẩu hoặc người thuê quản lý, khai thác sử dụng phương tiện thủy nội địa hoạt động tại Việt Nam, bao gồm tất cả các loại phương tiện thủy nội địa.\n3. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.", "header": "['Nghị định 111/2014/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa và niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . về niên_hạn sử_dụng của phương_tiện thủy_nội_địa : nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân là chủ sở_hữu hoặc quản_lý , khai_thác sử_dụng phương_tiện thủy_nội_địa hoạt_động tại việt_nam , bao_gồm các loại phương_tiện sau đây : \n a ) tàu chở hàng nguy_hiểm , chở dầu , chở xô khí_hóa lỏng ; \n b ) tàu thủy lưu_trú du_lịch ngủ đêm , khách_sạn nổi , nhà_hàng nổi ; \n c ) tàu khách không phải là tàu thủy lưu_trú du_lịch ngủ đêm , khách_sạn nổi , nhà_hàng nổi , tàu cao_tốc , tàu đệm khí ; \n d ) tàu cao_tốc chở khách ; \n đ ) tàu đệm khí . \n 2 . về niên_hạn sử_dụng của phương_tiện thủy được phép nhập_khẩu : nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân là chủ sở_hữu , người nhập_khẩu hoặc người thuê quản_lý , khai_thác sử_dụng phương_tiện thủy_nội_địa hoạt_động tại việt_nam , bao_gồm tất_cả các loại phương_tiện thủy_nội_địa . \n 3 . trường_hợp điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa là thời gian tối đa được tính theo năm mà phương tiện thủy nội địa được phép hoạt động.\n2. Niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu là thời gian tối đa được tính theo năm mà phương tiện thủy đã hoạt động được phép nhập khẩu về Việt Nam, sau đây gọi chung là tuổi của phương tiện thủy được phép nhập khẩu.\n3. Tàu khách là phương tiện thủy nội địa có sức chở trên 12 người.\n4. Tàu chở người là phương tiện thủy nội địa có sức chở từ 12 người trở xuống.\n5. Tàu cao tốc chở khách là tàu khách được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc; tàu khách hoạt động ở chế độ lướt mà thân tàu tách hoàn toàn khỏi mặt nước do lực nâng khí động học tạo ra bởi hiệu ứng bề mặt, có tốc độ lớn nhất từ 30 km/giờ trở lên ở trạng thái đầy tải.\n6. Tàu đệm khí là phương tiện thủy nội địa mà toàn bộ hoặc phần lớn trọng lượng của tàu có thể được nâng lên ở trạng thái đứng yên hoặc chuyển động nhờ đệm khí sinh ra liên tục để nâng tàu lên bề mặt nước và chạy trên bề mặt đó.\n7. Tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm là phương tiện thủy nội địa chở khách du lịch, có buồng ngủ, trên hành trình có neo lại để cho khách du lịch ngủ qua đêm.\n8. Khách sạn nổi là phương tiện thủy nội địa chở khách lưu trú du lịch có buồng ngủ, có đăng ký kinh doanh khách sạn, được neo tại một địa điểm trên đường thủy nội địa và có thể di chuyển từ địa điểm neo này tới địa điểm neo khác khi cần thiết.\n9. Nhà hàng nổi là phương tiện thủy nội địa chở khách, có đăng ký kinh doanh nhà hàng nổi phục vụ ăn uống trên phương tiện mà không bố trí các buồng ngủ lưu trú trên phương tiện.", "header": "['Nghị định 111/2014/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa và niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 353, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . niên_hạn sử_dụng của phương_tiện thủy_nội_địa là thời_gian tối_đa được tính theo năm mà phương_tiện thủy_nội_địa được phép hoạt_động . \n 2 . niên_hạn sử_dụng của phương_tiện thủy được phép nhập_khẩu là thời_gian tối_đa được tính theo năm mà phương_tiện thủy đã hoạt_động được phép nhập_khẩu về việt_nam , sau đây gọi chung là tuổi của phương_tiện thủy được phép nhập_khẩu . \n 3 . tàu khách là phương_tiện thủy_nội_địa có sức chở trên 12 người . \n 4 . tàu chở người là phương_tiện thủy_nội_địa có sức chở từ 12 người trở xuống . \n 5 . tàu cao_tốc chở khách là tàu khách được cơ_quan đăng_kiểm việt_nam kiểm_tra chứng_nhận phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng tàu thủy cao_tốc ; tàu khách hoạt_động ở chế_độ lướt mà thân tàu tách hoàn_toàn khỏi mặt_nước do lực nâng khí động_học tạo ra bởi hiệu_ứng bề_mặt , có tốc_độ lớn nhất từ 30 km / giờ trở lên ở trạng_thái đầy tải . \n 6 . tàu đệm khí là phương_tiện thủy_nội_địa mà toàn_bộ hoặc phần_lớn trọng_lượng của tàu có_thể được nâng lên ở trạng_thái đứng yên hoặc chuyển_động nhờ đệm khí sinh ra liên_tục để nâng tàu lên bề_mặt_nước và chạy trên bề_mặt đó . \n 7 . tàu thủy lưu_trú du_lịch ngủ đêm là phương_tiện thủy_nội_địa chở khách du_lịch , có buồng ngủ , trên hành_trình có neo lại để cho khách du_lịch ngủ qua đêm . \n 8 . khách_sạn nổi là phương_tiện thủy_nội_địa chở khách lưu_trú du_lịch có buồng ngủ , có đăng_ký kinh_doanh khách_sạn , được neo tại một địa_điểm trên đường thủy_nội_địa và có_thể di_chuyển từ địa_điểm neo này tới địa_điểm neo khác khi cần_thiết . \n 9 . nhà_hàng nổi là phương_tiện thủy_nội_địa chở khách , có đăng_ký kinh_doanh nhà_hàng nổi phục_vụ ăn_uống trên phương_tiện mà không bố_trí các buồng ngủ lưu_trú trên phương_tiện .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa\n1. Niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa được quy định như sau: TT Loại phương tiện Vỏ kim loại, chất dẻo cốt sợi thủy tinh, xi măng lưới thép, bê tông cốt thép không quá (năm) Vỏ gỗ không quá (năm) 1 Tàu chở hàng nguy hiểm, chở dầu, chở xô khí hóa lỏng 30 25 2 Tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, khách sạn nổi, nhà hàng nổi 35 20 3 Tàu khách không phải là tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, khách sạn nổi, nhà hàng nổi, tàu cao tốc, tàu đệm khí 30 25 4 Tàu cao tốc chở khách 20 \\ 5 Tàu đệm khí 18 \\\n2. Trong một số trường hợp đặc biệt, Thủ tướng Chính phủ quyết định niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.", "header": "['Nghị định 111/2014/NĐ-CP quy định niên hạn sử dụng c