Document ID: 189854

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH PHÚ YÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Phú Yên với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Tổng diện tích tự nhiên 506.057 506.057 506.057 506.057 506.057 506.057 1 Đất nông nghiệp 383.038 383.799 385.060 385.957 389.004 393.096 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 34.613 33.292 33.787 33.498 33.485 33.381 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 23.981 23.978 23.925 23.888 23.888 23.841 1.2 Đất trồng cây lâu năm 18.124 18.873 19.461 21.465 23.431 24.194 1.3 Đất rừng phòng hộ 103.811 103.760 104.808 105.805 107.222 102.020 1.4 Đất rừng đặc dụng 21.019 20.717 20.592 20.592 20.292 19.881 1.5 Đất rừng sản xuất 126.474 128.313 128.849 128.354 130.141 140.139 1.6 Đất làm muối 185 185 185 184 184 181 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 2.596 2.626 2.620 2.564 2.559 2.572 2 Đất phi nông nghiệp 49.872 50.358 53.470 55.287 56.205 61.612 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 276 285 287 289 293 295 2.2 Đất quốc phòng 2.151 2.187 3.580 4.795 5.320 9.259 2.3 Đất an ninh 371 371 1.642 1.642 1.642 1.683 2.4 Đất khu công nghiệp 573 575 758 1.178 1.278 1.833 - Đất xây dựng khu công nghiệp 532 534 717 1.137 1.237 1.792 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 41 41 41 41 41 41 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 190 190 190 190 190 190 2.6 Đất di tích danh thắng 446 447 447 447 447 468 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 54 59 59 59 59 160 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 103 104 104 104 104 112 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.666 1.684 1.677 1.667 1.658 1.646 2.10 Đất phát triển hạ tầng 19.154 19.393 19.566 19.700 19.883 20.316 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 62 63 70 70 85 111 - Đất cơ sở y tế 61 66 66 66 68 70 - Đất cơ sở giáo dục-đào tạo 532 535 561 586 616 665 - Đất cơ sở thể dục-thể thao 85 85 114 129 146 216 2.11 Đất ở tại đô thị 1.495 1.496 1.527 1.575 1.590 2.130 3 Đất chưa sử dụng 73.147 71.900 67.527 64.813 60.848 51.349 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 73.147 71.900 67.527 64.813 60.848 51.349 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 1.247 4.373 2.714 3.965 9.499 4 Đất đô thị 17.779 17.779 17.779 19.460 20.347 21.754 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 19.160 19.160 19.160 19.160 19.160 19.160 6 Đất khu du lịch 570 570 650 900 1.000 1.065 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 61/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Phú Yên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 642, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh phú yên với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 506.057 506.057 506.057 506.057 506.057 506.057 1 đất nông_nghiệp 383.038 383.799 385.060 385.957 389.004 393.096 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 34.613 33.292 33.787 33.498 33.485 33.381 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước 23.981 23.978 23.925 23.888 23.888 23.841 1.2 đất trồng cây lâu năm 18.124 18.873 19.461 21.465 23.431 24.194 1.3 đất rừng phòng_hộ 103.811 103.760 104.808 105.805 107.222 102.020 1.4 đất rừng đặc_dụng 21.019 20.717 20.592 20.592 20.292 19.881 1.5 đất rừng sản_xuất 126.474 128.313 128.849 128.354 130.141 140.139 1.6 đất làm muối 185 185 185 184 184 181 1.7 đất nuôi_trồng thủy_sản 2.596 2.626 2.620 2.564 2.559 2.572 2 đất phi nông_nghiệp 49.872 50.358 53.470 55.287 56.205 61.612 trong đó : 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 276 285 287 289 293 295 2.2 đất quốc_phòng 2.151 2.187 3.580 4.795 5.320 9.259 2.3 đất an_ninh 371 371 1.642 1.642 1.642 1.683 2.4 đất khu công_nghiệp 573 575 758 1.178 1.278 1.833 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 532 534 717 1.137 1.237 1.792 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 41 41 41 41 41 41 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 190 190 190 190 190 190 2.6 đất di_tích danh_thắng 446 447 447 447 447 468 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 54 59 59 59 59 160 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 103 104 104 104 104 112 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 1.666 1.684 1.677 1.667 1.658 1.646 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 19.154 19.393 19.566 19.700 19.883 20.316 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 62 63 70 70 85 111 - đất cơ_sở y_tế 61 66 66 66 68 70 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 532 535 561 586 616 665 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 85 85 114 129 146 216 2.11 đất ở tại đô_thị 1.495 1.496 1.527 1.575 1.590 2.130 3 đất chưa sử_dụng 73.147 71.900 67.527 64.813 60.848 51.349 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 73.147 71.900 67.527 64.813 60.848 51.349 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 1.247 4.373 2.714 3.965 9.499 4 đất đô_thị 17.779 17.779 17.779 19.460 20.347 21.754 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 19.160 19.160 19.160 19.160 19.160 19.160 6 đất khu du_lịch 570 570 650 900 1.000 1.065 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Phú Yên với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 8.014 437 2.850 1.548 651 2.528 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 555 42 90 289 13 121 1.2 Đất trồng cây lâu năm 509 52 52 45 85 275 1.3 Đất rừng phòng hộ 2.377 26 453 503 83 1.312 1.4 Đất rừng đặc dụng 576 1 125 300 150 1.5 Đất rừng sản xuất 2.463 92 1.439 545 13 374 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 84 5 56 5 18 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Ị Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 1.810 30 525 450 400 405", "header": "['Nghị quyết 61/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Phú Yên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 199, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh phú yên với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mđsd trong kỳ chia ra các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 8.014 437 2.850 1.548 651 2.528 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 555 42 90 289 13 121 1.2 đất trồng cây lâu năm 509 52 52 45 85 275 1.3 đất rừng phòng_hộ 2.377 26 453 503 83 1.312 1.4 đất rừng đặc_dụng 576 1 125 300 150 1.5 đất rừng sản_xuất 2.463 92 1.439 545 13 374 1.6 đất nuôi_trồng thủy_sản 84 5 56 5 18 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp ị đất rừng sản_xuất chuyển sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 1.810 30 525 450 400 405", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào SD trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 18.047 1.198 4.111 2.445 3.698 6.595 Trong đó: 1.1 Đất trồng cây lâu năm 711 23 200 488 1.2 Đất rừng phòng hộ 5.647 28 1.500 1.500 1.500 1.119 1.3 Đất rừng sản xuất 9.008 1.131 2.000 500 1.500 3.877 2 Đất phi nông nghiệp 3.751 49 262 269 267 2.904 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 3.094 200 200 200 2.494 2.2 Đất an ninh 1 1 2.3 Đất khu công nghiệp 234 16 13 10 195 2.4 Đất di tích danh thắng 12 1 11 2.5 Đất bãi thải, xử lý chất thải 91 5 86 2.6 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 28 18 10 2.7 Đất phát triển hạ tầng 159 22 23 27 31 56\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai quy hoạch, kế