Document ID: 387628

Title: SỬA ĐỔI THÔNG TƯ SỐ 48/2012/TT-BNNPTNT NGÀY 26/9/2012 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN, TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI ĐƯỢC SẢN XUẤT, SƠ CHẾ PHÙ HỢP VỚI QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (sau đây viết là Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT)\n1. Tên Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT được sửa thành “Thông tư quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, chăn nuôi được sản xuất phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt”.\n2. Sửa đổi Điều 1 Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định trình tự, thủ tục chỉ định và quản lý hoạt động của tổ chức chứng nhận; đánh giá, chứng nhận; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc chứng nhận sản phẩm thủy sản, chăn nuôi được sản xuất phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chứng nhận sản phẩm thủy sản, chăn nuôi được sản xuất phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt.”", "header": "['Thông tư 06/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 213, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi thông_tư số 48 / 2012 / tt - bnnptnt ngày 26 / 9 / 2012 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định về chứng_nhận sản_phẩm thủy_sản , trồng_trọt , chăn_nuôi được sản_xuất , sơ_chế phù_hợp với quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt ( sau đây viết là thông_tư số 48 / 2012 / tt - bnnptnt ) \n 1 . tên thông_tư số 48 / 2012 / tt - bnnptnt được sửa thành “ thông_tư quy_định về chứng_nhận sản_phẩm thủy_sản , chăn_nuôi được sản_xuất phù_hợp với quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt ” . \n 2 . sửa_đổi điều 1 thông_tư số 48 / 2012 / tt - bnnptnt như sau : “ điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng thông_tư này quy_định trình_tự , thủ_tục chỉ_định và quản_lý hoạt_động của tổ_chức chứng_nhận ; đánh_giá , chứng_nhận ; trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong việc chứng_nhận sản_phẩm thủy_sản , chăn_nuôi được sản_xuất phù_hợp với quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến chứng_nhận sản_phẩm thủy_sản , chăn_nuôi được sản_xuất phù_hợp với quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt . ”", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT\n1. Bãi bỏ cụm từ: “trồng trọt”, “sơ chế”, “và/hoặc sơ chế (sản xuất/sơ chế)”, “/sơ chế” tại các khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 8 Điều 2.\n2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4.\n3. Bãi bỏ cụm từ “trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông học, sinh học đối với lĩnh vực trồng trọt” tại điểm a khoản 1 Điều 6.\n4. Bãi bỏ cụm từ “sản phẩm rau, quả, chè thuộc lĩnh vực trồng trọt” tại khoản 1 Điều 16.\n5. Bãi bỏ cụm từ “Cục Trồng trọt” tại điểm b khoản 4 Điều 17.\n6. Bãi bỏ mã số “CGĐG-VietGAP-TT 01” tại Phụ lục I.\n7. Bãi bỏ cụm từ “trồng trọt” tại Phụ lục II.\n8. Bãi bỏ cụm từ “/sơ chế” tại Phụ lục III.\n9. Bãi bỏ cụm từ “Trồng trọt (TT)” và cụm từ “Mã số của một tổ chức chứng nhận VietGAP được chỉ định thứ 01 của năm 2012 do Cục Trồng trọt chỉ định là VietGAP-TT-12-01” tại Phụ lục VII.\n10. Bãi bỏ Phụ lục IXB.\n11. Bãi bỏ “mục III” tại Phụ lục XI.", "header": "['Thông tư 06/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 260, "lower_segmented_text": "điều 2 . bãi_bỏ một_số nội_dung của thông_tư số 48 / 2012 / tt - bnnptnt \n 1 . bãi_bỏ cụm từ : “ trồng_trọt ” , “ sơ_chế ” , “ và / hoặc sơ_chế ( sản_xuất / sơ_chế ) ” , “ / sơ_chế ” tại các khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 8 điều 2 . \n 2 . bãi_bỏ khoản 2 điều 4 . \n 3 . bãi_bỏ cụm từ “ trồng_trọt , bảo_vệ thực_vật , nông_học , sinh_học đối_với lĩnh_vực trồng_trọt ” tại điểm a khoản 1 điều 6 . \n 4 . bãi_bỏ cụm từ “ sản_phẩm rau , quả , chè thuộc lĩnh_vực trồng_trọt ” tại khoản 1 điều 16 . \n 5 . bãi_bỏ cụm từ “ cục trồng_trọt ” tại điểm b khoản 4 điều 17 . \n 6 . bãi_bỏ mã_số “ cgđg - vietgap - tt 01 ” tại phụ_lục i . \n 7 . bãi_bỏ cụm từ “ trồng_trọt ” tại phụ_lục ii . \n 8 . bãi_bỏ cụm từ “ / sơ_chế ” tại phụ_lục iii . \n 9 . bãi_bỏ cụm từ “ trồng_trọt ( tt ) ” và cụm từ “ mã_số của một tổ_chức chứng_nhận vietgap được chỉ_định thứ 01 của năm 2012 do cục trồng_trọt chỉ_định là vietgap - tt - 12 - 01 ” tại phụ_lục vii . \n 10 . bãi_bỏ phụ_lục ixb . \n 11 . bãi_bỏ “ mục iii ” tại phụ_lục xi .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 8 năm 2018.\n2. Bãi bỏ Quyết định số 379/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/01/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho rau, quả tươi an toàn tại Việt Nam (VietGAP); Quyết định số 1121/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/04/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho chè búp tươi an toàn tại Việt Nam (VietGAP); Quyết định số 2998/QĐ-BNN-TT ngày 09/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho lúa; Quyết định số 2999/QĐ- BNN-TT ngày 09/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho cà phê.", "header": "['Thông tư 06/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 191, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 06 tháng 8 năm 2018 . \n 2 . bãi_bỏ quyết_định số 379 / qđ - bnn - khcn ngày 28 / 01 / 2008 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt cho rau , quả tươi an_toàn tại việt_nam ( vietgap ) ; quyết_định số 1121 / qđ - bnn - khcn ngày 14 / 04 / 2008 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt cho chè búp tươi an_toàn tại việt_nam ( vietgap ) ; quyết_định số 2998 / qđ - bnn - tt ngày 09 / 11 / 2010 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt ( vietgap ) cho lúa ; quyết_định số 2999 / qđ - bnn - tt ngày 09 / 11 / 2010 của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ban_hành quy_trình thực_hành sản_xuất nông_nghiệp tốt ( vietgap ) cho cà_phê .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định chuyển tiếp\n1. Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận VietGAP trồng trọt theo quy định của Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT trước khi Thông tư này có hiệu lực được sử dụng Giấy chứng nhận VietGAP đến hết thời hạn ghi trong Giấy chứng nhận VietGAP và được giám sát theo quy định của tổ chức chứng nhận.\n2. Tổ chức chứng nhận VietGAP trồng trọt đã được chỉ định theo quy định của Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT trước khi Thông tư này có hiệu lực tiếp tục thực hiện hoạt động giám sát đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận VietGAP cho đến hết thời hạn ghi trong Giấy chứng nhận VietGAP", "header": "['Thông tư 06/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định chuyển_tiếp \n 1 . cơ_sở đã được cấp giấy chứng_nhận vietgap trồng_trọt theo quy_định của thông_tư số 48 / 2012 / tt - bnnptnt trước khi thông_tư này có hiệu_lực được sử_dụng giấy chứng_nhận vietgap đến hết thời_hạn ghi trong giấy chứng_nh