Document ID: 557994

Title: HƯỚNG DẪN VỀ LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN; PHƯƠNG PHÁP VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU, HỒ SƠ ĐỀ XUẤT TRONG ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ.

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 10 năm 2013;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 08 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án; phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ tại các dự án do Bộ Giao thông vận tải quản lý, bao gồm:\n1. Công trình Trạm dừng nghỉ;\n2. Các công trình phụ trợ khác trên đường bộ phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động lựa chọn nhà đầu tư công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ quan quản lý đường bộ là Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường cao tốc Việt Nam.\n2. Cơ quan có thẩm quyền là Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 4. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư\n1. Các công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế khi đáp ứng quy định tại Điều 15 Luật Đấu thầu.\n2. Các công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong trường hợp:\na) Dự án thuộc ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư;\nb) Dự án có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, trong đó không có nhà đầu tư nước ngoài tham gia đăng ký thực hiện dự án hoặc đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Thông tư này;\nc) Dự án có yêu cầu về bảo đảm quốc phòng, an ninh do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Cơ quan có thẩm quyền và ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng đối với yêu cầu bảo đảm quốc phòng hoặc ý kiến thống nhất của Bộ Công an đối với yêu cầu bảo đảm an ninh.\nĐiều 5. Các quy định chung trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư\n1. Việc bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu, đăng tải thông tin về đấu thầu, thời gian đăng tải thông tin về đấu thầu, thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư, chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 và Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/03/2021.\n2. Việc lưu trữ thông tin trong đấu thầu, Tổ chuyên gia thực hiện theo quy định tại Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020.", "header": "['Thông tư 01/2023/TT-BGTVT hướng dẫn về lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án; phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 427, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về lập , phê_duyệt và công_bố danh_mục dự_án ; phương_pháp và tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất trong đấu_thầu lựa_chọn nhà đầu_tư công_trình dịch_vụ chuyên_ngành giao_thông đường_bộ tại các dự_án do bộ giao_thông vận_tải quản_lý , bao_gồm : \n 1 . công_trình trạm dừng nghỉ ; \n 2 . các công_trình phụ_trợ khác trên đường_bộ phục_vụ giao_thông và hành_lang an_toàn đường_bộ theo quy_định tại khoản 3 điều 3 luật giao_thông đường_bộ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động lựa_chọn nhà đầu_tư công_trình dịch_vụ chuyên_ngành giao_thông đường_bộ . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cơ_quan quản_lý đường_bộ là cục đường_bộ việt_nam , cục đường_cao_tốc việt_nam . \n 2 . cơ_quan có thẩm_quyền là bộ giao_thông vận_tải . \n điều 4 . hình_thức lựa_chọn nhà đầu_tư \n 1 . các công_trình dịch_vụ chuyên_ngành giao_thông đường_bộ áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi quốc_tế khi đáp_ứng quy_định tại điều 15 luật đấu_thầu . \n 2 . các công_trình dịch_vụ chuyên_ngành giao_thông đường_bộ áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi trong nước trong trường_hợp : \n a ) dự_án thuộc ngành , nghề chưa được tiếp_cận_thị_trường đối_với nhà đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; \n b ) dự_án có từ hai nhà đầu_tư trở lên đáp_ứng yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm , trong đó không có nhà đầu_tư nước_ngoài tham_gia đăng_ký thực_hiện dự_án hoặc đáp_ứng yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm theo quy_định tại điểm a khoản 1 điều 10 thông_tư này ; \n c ) dự_án có yêu_cầu về bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh do thủ_tướng chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền và ý_kiến thống_nhất của bộ quốc_phòng đối_với yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng hoặc ý_kiến thống_nhất của bộ công_an đối_với yêu_cầu bảo_đảm an_ninh . \n điều 5 . các quy_định chung trong đấu_thầu lựa_chọn nhà đầu_tư \n 1 . việc bảo_đảm cạnh_tranh trong đấu_thầu , đăng_tải thông_tin về đấu_thầu , thời_gian đăng_tải thông_tin về đấu_thầu , thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà đầu_tư , chi_phí trong lựa_chọn nhà đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 / 02 / 2020 và nghị_định số 35 / 2021 / nđ - cp ngày 29 / 03 / 2021 . \n 2 . việc lưu_trữ thông_tin trong đấu_thầu , tổ chuyên_gia thực_hiện theo quy_định tại nghị_định số 25 / 2020 / nđ - cp ngày 28 / 02 / 2020 .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 6. Căn cứ lập danh mục dự án. Việc xây dựng danh mục dự án để công bố căn cứ vào sự cần thiết phải đầu tư xây dựng và phù hợp với một trong các quyết định (nếu có) sau:\n1. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch mạng lưới đường bộ.\n2. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ.\n3. Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án trong đó có công trình dịch vụ chuyên ngành đường bộ cần thực hiện.", "header": "['Thông tư 01/2023/TT-BGTVT hướng dẫn về lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án; phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 6 . căn_cứ lập danh_mục dự_án . việc xây_dựng danh_mục dự_án để công_bố căn_cứ vào sự cần_thiết phải đầu_tư xây_dựng và phù_hợp với một trong các quyết_định ( nếu có ) sau : \n 1 . quyết_định của thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt quy_hoạch mạng_lưới đường_bộ . \n 2 . quyết_định của thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt quy_hoạch kết_cấu_hạ_tầng đường_bộ . \n 3 . quyết_định của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án trong đó có công_trình dịch_vụ chuyên_ngành đường_bộ cần thực_hiện .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Hồ sơ trình danh mục dự án\n1. Cơ quan quản lý đường bộ lập danh mục dự án, trình Cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.\n2. Hồ sơ trình danh mục dự án bao gồm:\na) Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt danh mục dự án;\nb) Nội dung danh mục dự án bao gồm: tên dự án; mục tiêu đầu tư; quy mô đầu tư; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (m1); phương án huy động vốn; thời hạn, tiến độ đầu tư; thời gian khai thác dự án sau khi hoàn thành công tác đầu tư; thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án, dự kiến nhu cầu sử dụng đất; yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Các văn bản có liên quan (nếu có).\n3. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định, phê duyệt danh mục dự án (bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư).", "header": "['Thông tư 01/2023/TT-BGTVT hướng dẫn về lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án; phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN']", "len_tokenizer": 171, "lower_segmented_text": "điều 7 . hồ_sơ trình danh_mục dự_án \n 1 . cơ_quan quản_lý đường_bộ lập danh_mục dự_án , trình cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt . \n 2 . hồ_sơ trình danh_mục dự_án bao_gồm : \n a )