Document ID: 302727

Title: QUY ĐỊNH KIỂM TRA TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định nguyên tắc, hình thức kiểm tra tần số vô tuyến điện, thành lập đoàn kiểm tra tần số vô tuyến điện; xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra tần số vô tuyến điện; ban hành quyết định kiểm tra; thủ tục kiểm tra, nội dung kiểm tra và kết thúc kiểm tra tần số vô tuyến điện; trách nhiệm của cơ quan kiểm tra, đoàn kiểm tra tần số vô tuyến điện, tổ chức, cá nhân sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng thiết bị điện, điện tử, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện có khả năng gây nhiễu có hại.\n2. Thông tư này không quy định hoạt động kiểm tra đối với việc sử dụng tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích quốc phòng, an ninh. Việc kiểm tra đối với người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện, thiết bị vô tuyến điện lắp đặt trên tàu bay của Việt Nam và của nước ngoài khi vào lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 02/2016/TT-BTTTT quy định kiểm tra tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 153, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định nguyên_tắc , hình_thức kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện , thành_lập đoàn kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện ; xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện ; ban_hành_quyết_định kiểm_tra ; thủ_tục kiểm_tra , nội_dung kiểm_tra và kết_thúc kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện ; trách_nhiệm của cơ_quan kiểm_tra , đoàn kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện ; trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thiết_bị điện , điện_tử , thiết_bị ứng_dụng sóng vô_tuyến_điện có khả_năng gây nhiễu có hại . \n 2 . thông_tư này không quy_định hoạt_động kiểm_tra đối_với việc sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện dành riêng cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh . việc kiểm_tra đối_với người trực_tiếp khai_thác thiết_bị vô_tuyến_điện , thiết_bị vô_tuyến_điện lắp_đặt trên tàu_bay của việt_nam và của nước_ngoài khi vào lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam thực_hiện theo quy_định của luật hàng không dân_dụng việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Cơ quan kiểm tra tần số vô tuyến điện, đoàn kiểm tra tần số vô tuyến điện.\n2. Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện.\n3. Tổ chức, cá nhân sử dụng thiết bị điện, điện tử, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện có khả năng gây nhiễu có hại.", "header": "['Thông tư 02/2016/TT-BTTTT quy định kiểm tra tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . cơ_quan kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện , đoàn kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thiết_bị điện , điện_tử , thiết_bị ứng_dụng sóng vô_tuyến_điện có khả_năng gây nhiễu có hại .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kiểm tra tần số vô tuyến điện (sau đây gọi tắt là kiểm tra) là việc xem xét thực tế tình hình sử dụng tần số vô tuyến điện, thiết bị vô tuyến điện, giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, chứng chỉ vô tuyến điện viên, đo tham số kỹ thuật của đài vô tuyến điện, xác định nguyên nhân gây nhiễu có hại để đánh giá, nhận xét việc chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện.\n2. Thiết bị vô tuyến điện là thiết bị thu, phát hoặc thu - phát các ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng thông tin khác bằng sóng vô tuyến điện.\n3. Dấu hiệu vi phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện là dấu hiệu vi phạm được phát hiện từ kết quả theo dõi và giám sát bằng phương tiện kỹ thuật của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n4. Cơ quan kiểm tra tần số vô tuyến điện (sau đây gọi tắt là cơ quan kiểm tra) bao gồm: Cục Tần số vô tuyến điện, Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực, Sở Thông tin và Truyền thông.\n5. Đối tượng chịu sự kiểm tra tần số vô tuyến điện (sau đây gọi tắt là đối tượng kiểm tra) là tổ chức, cá nhân sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; tổ chức, cá nhân sử dụng thiết bị điện, điện tử, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện có khả năng gây nhiễu có hại.", "header": "['Thông tư 02/2016/TT-BTTTT quy định kiểm tra tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 223, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện ( sau đây gọi tắt là kiểm_tra ) là việc xem_xét thực_tế tình_hình sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thiết_bị vô_tuyến_điện , giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , chứng_chỉ vô_tuyến_điện_viên , đo tham_số kỹ_thuật của đài vô_tuyến_điện , xác_định nguyên_nhân gây nhiễu có hại để đánh_giá , nhận_xét việc chấp_hành quy_định của pháp_luật về tần_số vô_tuyến_điện . \n 2 . thiết_bị vô_tuyến_điện là thiết_bị thu , phát hoặc thu - phát các ký_hiệu , tín_hiệu , số_liệu , chữ_viết , hình_ảnh , âm_thanh hoặc dạng thông_tin khác bằng sóng vô_tuyến_điện . \n 3 . dấu_hiệu vi_phạm_pháp_luật về tần_số vô_tuyến_điện là dấu_hiệu vi_phạm được phát_hiện từ kết_quả theo_dõi và giám_sát bằng phương_tiện kỹ_thuật của cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền . \n 4 . cơ_quan kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện ( sau đây gọi tắt là cơ_quan kiểm_tra ) bao_gồm : cục tần_số vô_tuyến_điện , trung_tâm tần_số vô_tuyến_điện khu_vực , sở thông_tin và truyền_thông . \n 5 . đối_tượng chịu sự kiểm_tra tần_số vô_tuyến_điện ( sau đây gọi tắt là đối_tượng kiểm_tra ) là tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện ; tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thiết_bị điện , điện_tử , thiết_bị ứng_dụng sóng vô_tuyến_điện có khả_năng gây nhiễu có hại .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra\n1. Hoạt động kiểm tra phải tuân thủ pháp luật về tần số vô tuyến điện và các quy định tại Thông tư này.\n2. Hoạt động kiểm tra phải có căn cứ, bảo đảm khách quan, công bằng, đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n3. Hoạt động kiểm tra đảm bảo không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian với hoạt động thanh tra.", "header": "['Thông tư 02/2016/TT-BTTTT quy định kiểm tra tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 70, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc kiểm_tra \n 1 . hoạt_động kiểm_tra phải tuân_thủ pháp_luật về tần_số vô_tuyến_điện và các quy_định tại thông_tư này . \n 2 . hoạt_động kiểm_tra phải có căn_cứ , bảo_đảm khách_quan , công_bằng , đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền . \n 3 . hoạt_động kiểm_tra đảm_bảo không trùng_lặp về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian với hoạt_động thanh_tra .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Hình thức kiểm tra\n1. Kiểm tra định kỳ được thực hiện theo kế hoạch kiểm tra đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Kiểm tra đột xuất được thực hiện khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện hoặc giải quyết nhiễu có hại.", "header": "['Thông tư 02/2016/TT-BTTTT quy định kiểm tra tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "điều 5 . hình_thức kiểm_tra \n 1 . kiểm_tra định_kỳ được thực_hiện theo kế_hoạch kiểm_tra đã được cơ_quan quản_lý nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 2 . kiểm_tra đột_xuất được thực_hiện khi có dấu_hiệu vi_phạm_pháp_luật về tần_số vô_tuyến_điện hoặc giải_quyết nhiễu có hại .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Thành lập đoàn kiểm tra\n1. Hoạt động kiểm tra do đoàn kiểm tra thực hiện.\n2. Đoàn kiểm tra do Thủ trưởng cơ quan kiểm tra thành lập theo Quyết đ