Document ID: 404796

Title: QUY ĐỊNH NỘI DUNG, BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định nội dung, biểu mẫu báo cáo tài nguyên nước, bao gồm: báo cáo tài nguyên nước quốc gia, báo cáo chuyên đề về tài nguyên nước, báo cáo sử dụng tài nguyên nước và báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BTNMT về nội dung, biểu mẫu báo cáo tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 50, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định nội_dung , biểu_mẫu báo_cáo tài_nguyên nước , bao_gồm : báo_cáo tài_nguyên nước quốc_gia , báo_cáo chuyên_đề về tài_nguyên nước , báo_cáo sử_dụng tài_nguyên nước và báo_cáo hoạt_động khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Các cơ quan quản lý nhà nước ở Trung ương, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập báo cáo tài nguyên nước quốc gia, báo cáo chuyên đề về tài nguyên nước, báo cáo sử dụng tài nguyên nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).\n2. Tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành các công trình khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất, xả nước thải vào nguồn nước đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tài nguyên nước.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BTNMT về nội dung, biểu mẫu báo cáo tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . các cơ_quan quản_lý nhà_nước ở trung_ương , địa_phương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc lập báo_cáo tài_nguyên nước quốc_gia , báo_cáo chuyên_đề về tài_nguyên nước , báo_cáo sử_dụng tài_nguyên nước của các bộ , cơ_quan ngang bộ và của ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân quản_lý , vận_hành các công_trình khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước dưới đất , xả nước_thải vào nguồn nước đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tài_nguyên nước .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Kỳ báo cáo được quy định như sau:\na) Định kỳ năm (05) năm một lần đối với báo cáo tài nguyên nước quốc gia;\nb) Định kỳ hằng năm đối với báo cáo chuyên đề về tài nguyên nước, báo cáo sử dụng tài nguyên nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nc) Định kỳ hằng năm đối với báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước của tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép tài nguyên nước.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BTNMT về nội dung, biểu mẫu báo cáo tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 3. Kỳ báo cáo và chế độ báo cáo tài nguyên nước']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 1 . kỳ báo_cáo được quy_định như sau : \n a ) định_kỳ năm ( 05 ) năm một lần đối_với báo_cáo tài_nguyên nước quốc_gia ; \n b ) định_kỳ hằng năm đối_với báo_cáo chuyên_đề về tài_nguyên nước , báo_cáo sử_dụng tài_nguyên nước của các bộ , cơ_quan ngang bộ và của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ; \n c ) định_kỳ hằng năm đối_với báo_cáo hoạt_động khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước của tổ_chức , cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép tài_nguyên nước .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chế độ báo cáo quy định như sau:\na) Đối với báo cáo tài nguyên nước quốc gia và báo cáo chuyên đề về tài nguyên nước: hoàn thành việc xây dựng báo cáo trước ngày 01 tháng 7 của năm tiếp theo sau kỳ báo cáo;\nb) Đối với báo cáo sử dụng tài nguyên nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: gửi về Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp theo;\nc) Đối với báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước: gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và gửi về Cục Quản lý tài nguyên nước đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp theo. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tài nguyên nước trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện việc báo cáo theo quy định của Thông tư này;\nd) Báo cáo quy định tại điểm b khoản này được gửi đồng thời bằng văn bản và tệp báo cáo tới hộp thư điện tử của Cục Quản lý tài nguyên nước; báo cáo quy định tại điểm c khoản này được gửi bằng tệp báo cáo tới hộp thư điện tử của Cục Quản lý tài nguyên nước và Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố nơi xây dựng công trình.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BTNMT về nội dung, biểu mẫu báo cáo tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Điều 3. Kỳ báo cáo và chế độ báo cáo tài nguyên nước']", "len_tokenizer": 236, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chế_độ báo_cáo quy_định như sau : \n a ) đối_với báo_cáo tài_nguyên nước quốc_gia và báo_cáo chuyên_đề về tài_nguyên nước : hoàn_thành việc xây_dựng báo_cáo trước ngày 01 tháng 7 của năm tiếp_theo sau kỳ báo_cáo ; \n b ) đối_với báo_cáo sử_dụng tài_nguyên nước của các bộ , cơ_quan ngang bộ và của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh : gửi về bộ tài_nguyên và môi_trường trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp_theo ; \n c ) đối_với báo_cáo hoạt_động khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước : gửi về sở tài_nguyên và môi_trường đối_với trường_hợp thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh và gửi về cục quản_lý_tài_nguyên nước đối_với trường_hợp thuộc thẩm_quyền cấp phép của bộ tài_nguyên và môi_trường trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp_theo . trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép tài_nguyên nước trước ngày thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì thực_hiện việc báo_cáo theo quy_định của thông_tư này ; \n d ) báo_cáo quy_định tại điểm b khoản này được gửi đồng_thời bằng văn_bản và tệp báo_cáo tới hộp_thư điện_tử của cục quản_lý_tài_nguyên nước ; báo_cáo quy_định tại điểm c khoản này được gửi bằng tệp báo_cáo tới hộp_thư điện_tử của cục quản_lý_tài_nguyên nước và sở tài_nguyên và môi_trường các tỉnh , thành_phố nơi xây_dựng công_trình .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 4. Yêu cầu về thông tin, số liệu lập báo cáo tài nguyên nước\n1. Việc tổng hợp thông tin, số liệu phục vụ lập báo cáo được thực hiện như sau:\na) Đối với báo cáo tài nguyên nước quốc gia, việc tổng hợp thông tin, số liệu có liên quan theo quy định tại Điều 6 Thông tư này được thực hiện cho từng năm trong kỳ báo cáo và cho cả thời kỳ năm (05) năm;\nb) Đối với báo cáo chuyên đề về tài nguyên nước, báo cáo sử dụng tài nguyên nước và báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, việc tổng hợp thông tin, số liệu có liên quan theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông tư này được thực hiện trong năm báo cáo, thời gian tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.\n2. Thông tin, số liệu sử dụng để tổng hợp phải bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất, đầy đủ và có nguồn gốc rõ ràng.", "header": "['Thông tư 31/2018/TT-BTNMT về nội dung, biểu mẫu báo cáo tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 4 . yêu_cầu về thông_tin , số_liệu lập báo_cáo tài_nguyên nước \n 1 . việc tổng_hợp thông_tin , số_liệu phục_vụ lập báo_cáo được thực_hiện như sau : \n a ) đối_với báo_cáo tài_nguyên nước quốc_gia , việc tổng_hợp thông_tin , số_liệu có liên_quan theo quy_định tại điều 6 thông_tư này được thực_hiện cho từng năm trong kỳ báo_cáo và cho cả thời_kỳ năm ( 05 ) năm ; \n b ) đối_với báo_cáo chuyên_đề về tài_nguyên nước , báo_cáo sử_dụng tài_nguyên nước và báo_cáo hoạt_động khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước , việc tổng_hợp thông_tin , số_liệu có liên_quan theo quy_định tại điều 7 , điều 8 , điều 9 và điều 10 thông_tư này được thực_hiện trong năm báo_cáo , thời_gian tính