Document ID: 319359

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THƯ VIỆN ÁP DỤNG TẠI THƯ VIỆN QUỐC GIA VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hoá”;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam (trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).\n2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu đọc tài liệu tại Thư viện Quốc gia Việt Nam; tổ chức thu phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam.", "header": "['Thông tư 162/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thư_viện áp_dụng tại thư_viện quốc_gia việt_nam ( trực_thuộc bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch ) . \n 2 . đối_tượng áp_dụng thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu đọc tài_liệu tại thư_viện quốc_gia việt_nam ; tổ_chức thu phí thư_viện áp_dụng tại thư_viện quốc_gia việt_nam và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến thu phí thư_viện áp_dụng tại thư_viện quốc_gia việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu đọc tài liệu tại Thư viện Quốc gia Việt Nam phải nộp phí thư viện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 162/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . tổ_chức , cá_nhân khi có nhu_cầu đọc tài_liệu tại thư_viện quốc_gia việt nam phải nộp phí thư_viện theo quy_định tại điều 4 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Thư viện Quốc gia Việt Nam (trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) là tổ chức thu phí.", "header": "['Thông tư 162/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . thư_viện quốc_gia việt_nam ( trực_thuộc bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch ) là tổ_chức thu phí .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí được quy định như sau:\n1. Đối với cá nhân từ 18 tuổi trở lên: 120.000 đồng/thẻ/năm;\n2. Đối với cán bộ hưu trí hoặc người cao tuổi theo quy định tại Luật người cao tuổi: 50.000 đồng/thẻ/năm;\n3. Đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu không thường xuyên: 5.000 đồng/người/lượt.", "header": "['Thông tư 162/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí được quy_định như sau : \n 1 . đối_với cá_nhân từ 18 tuổi trở lên : 120.000 đồng / thẻ / năm ; \n 2 . đối_với cán_bộ hưu_trí hoặc người cao_tuổi theo quy_định tại luật người cao_tuổi : 50.000 đồng / thẻ / năm ; \n 3 . đối_với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu không thường_xuyên : 5.000 đồng / người / lượt .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Các đối tượng được miễn, giảm phí\n1. Miễn phí thư viện đối với các trường hợp sau:\na) Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hoá quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về \"Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa\". Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hoá quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg chỉ cần có giấy xác nhận của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú;\nb) Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.\n2. Giảm 50% mức phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam đối với người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.", "header": "['Thông tư 162/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 207, "lower_segmented_text": "điều 5 . các đối_tượng được miễn , giảm phí \n 1 . miễn_phí thư_viện đối_với các trường_hợp sau : \n a ) các đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá quy_định tại điều 2 quyết_định số 170 / 2003 / qđ - ttg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của thủ_tướng chính_phủ về \" chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hóa \" . trường_hợp khó xác_định là đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá quy_định tại điều 2 quyết_định số 170 / 2003 / qđ - ttg chỉ cần có giấy xác_nhận của uỷ_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi đối_tượng cư_trú ; \n b ) người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại khoản 1 điều 11 nghị_định số 28 / 2012 / nđ - cp ngày 10 tháng 4 năm 2012 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật người khuyết_tật . \n 2 . giảm 50 % mức phí thư_viện áp_dụng tại thư_viện quốc_gia việt_nam đối_với người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 2 điều 11 nghị_định số 28 / 2012 / nđ - cp ngày 10 tháng 4 năm 2012 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật người khuyết_tật .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kê khai, thu, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 162/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 6 . kê_khai , thu , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp phí thu được theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 và khoản 2 điều 26 của thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Quản lý và sử dụng phí. Tổ chức thu phí được để lại 90% tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 162/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 7 . quản_lý và sử_dụng phí . tổ_chức thu phí được để lại 90 % tổng_số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí theo quy_định tại khoản 2 điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí ; nộp 10 % số tiền phí thu được vào n