Document ID: 164322

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) TỈNH CAO BẰNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ điện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha TT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 670.786 670.786 670.786 670.786 670.786 670.786 1 Đất nông nghiệp 629.362 629.212 628.454 628.308 628.168 627.816 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 34.240 34.240 34.087 34.010 33.938 33.862 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ lúa trở lên) 4.976 4.976 4.925 4.884 4.850 4.825 1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.635 4.636 5.534 5.980 6.430 6.786 1.3 Đất rừng phòng hộ 496.490 496.490 460.847 395.867 366.810 366.336 1.4 Đất có rừng đặc dụng 10.869 10.869 15.284 15.284 14.600 14.600 1.5 Đất có rừng sản xuất 26.960 26.960 64.031 128.989 158.766 159.127 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 443 443 443 443 443 443 2 Đất phi nông nghiệp 26.394 26.576 28.179 28.684 29.190 29.933 Trong đó: 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 125 133 140 154 155 171 2.2 Đất quốc phòng 1.416 1.431 1.573 1.576 1.632 1.703 2.3 Đất an ninh 46 47 61 62 65 67 2.4 Đất khu công nghiệp 178 183 229 293 327 354 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.068 2.070 2.458 2.472 2.476 2.647 2.6 Đất di tích danh thắng 105 105 119 120 126 131 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 47 51 84 89 95 114 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 27 27 27 29 29 29 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 562 563 567 570 605 614 2.10 Đất phát triển hạ tầng 9.569 9.701 10.940 11.379 11.759 12.228 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 48 49 84 102 125 ỉ 43 - Đất cơ sở y tế 37 38 43 49 54 . 56 - Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 352 357 386 400 443 457 - Đất cơ sở thể dục, thể thao 33 33 68 78 85 115 2.11 Đất ở tại đô thị 917 920 1.059 1.088 1.101 1.197 3 Đất chưa sử dụng 15.030 14.998 14.153 13.794 13.428 13.037 4 Đất đô thị 26.792 26.792 28.334 28.334 29.348 29.348 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 15.821 15.821 15.821 16.964 16.964 16.964 6 Đất khu du lịch 2.323 2.677 2.677 2.677 2.677 3.089 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 13/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Cao Bằng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 561, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh cao bằng với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ điện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha tt loại đất hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 670.786 670.786 670.786 670.786 670.786 670.786 1 đất nông_nghiệp 629.362 629.212 628.454 628.308 628.168 627.816 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 34.240 34.240 34.087 34.010 33.938 33.862 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ lúa trở lên ) 4.976 4.976 4.925 4.884 4.850 4.825 1.2 đất trồng cây lâu năm 4.635 4.636 5.534 5.980 6.430 6.786 1.3 đất rừng phòng_hộ 496.490 496.490 460.847 395.867 366.810 366.336 1.4 đất có rừng đặc_dụng 10.869 10.869 15.284 15.284 14.600 14.600 1.5 đất có rừng sản_xuất 26.960 26.960 64.031 128.989 158.766 159.127 1.6 đất nuôi_trồng thuỷ_sản 443 443 443 443 443 443 2 đất phi nông_nghiệp 26.394 26.576 28.179 28.684 29.190 29.933 trong đó : 2.1 đất trụ_sở cơ_quan , công_trình sự_nghiệp 125 133 140 154 155 171 2.2 đất quốc_phòng 1.416 1.431 1.573 1.576 1.632 1.703 2.3 đất an_ninh 46 47 61 62 65 67 2.4 đất khu công_nghiệp 178 183 229 293 327 354 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 2.068 2.070 2.458 2.472 2.476 2.647 2.6 đất di_tích danh_thắng 105 105 119 120 126 131 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 47 51 84 89 95 114 2.8 đất tôn_giáo , tín_ngưỡng 27 27 27 29 29 29 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 562 563 567 570 605 614 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 9.569 9.701 10.940 11.379 11.759 12.228 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 48 49 84 102 125 ỉ 43 - đất cơ_sở y_tế 37 38 43 49 54 . 56 - đất cơ_sở giáo_dục , đào_tạo 352 357 386 400 443 457 - đất cơ_sở thể_dục , thể_thao 33 33 68 78 85 115 2.11 đất ở tại đô_thị 917 920 1.059 1.088 1.101 1.197 3 đất chưa sử_dụng 15.030 14.998 14.153 13.794 13.428 13.037 4 đất đô_thị 26.792 26.792 28.334 28.334 29.348 29.348 5 đất khu bảo_tồn thiên_nhiên 15.821 15.821 15.821 16.964 16.964 16.964 6 đất khu du_lịch 2.323 2.677 2.677 2.677 2.677 3.089 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất DT chuyển MĐSD trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 3.248 169 1.428 495 470 686 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 377 153 77 72 75 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ lúa trở lên) 152 52 41 34 25 1.2 Đất trồng cây lâu năm 402 15 151 63 71 102 1.3 Đất rừng phòng hộ 1.133 698 148 39 248 1.4 Đất rừng sản xuất 474 183 71 118 102 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất rừng sản xuất sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất nông nghiệp khác 570 246 128 118 78 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển, sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 50 20 10 10 10", "header": "['Nghị quyết 13/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Cao Bằng do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 209, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh cao bằng với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất dt chuyển mđsd trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang phi nông_nghiệp 3.248 169 1.428 495 470 686 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 377 153 77 72 75 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ lúa trở lên ) 152 52 41 34 25 1.2 đất trồng cây lâu năm 402 15 151 63 71 102 1.3 đất rừng phòng_hộ 1.133 698 148 39 248 1.4 đất rừng sản_xuất 474 183 71 118 102 2 chuyển_đổi cơ_cấu sử_dụng đất trong nội_bộ đất nông_nghiệp 2.1 đất rừng sản_xuất sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thuỷ_sản và đất nông_nghiệp khác 570 246 128 118 78 2.2 đất rừng phòng_hộ chuyển , sang đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thủy_sản và đất nông_nghiệp khác 50 20 10 10 10", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha TT Mục đích sử dụng đất Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 1.687 19 661 344 330 333 Trong đó: 1.1 Đất trồng cây lâu năm 62 17 12 14 11 8 1.2 Đất rừng sản xuất 1.625 2 649 330 319 325 2 Đất phi nông nghiệp 306 13 184 15 36 58 Trong đó: 2.1 Đất xây trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2 1 1 22 Đất quốc phòng 95 62 12 21 2.3 Đất khu công nghiệp 3 2 1 2.4 Đất cho hoạt động khoáng sản 46 2 38 4 2 2.5 Đất di tích danh thắng 7 5 2 2.6 Đất bãi thải, xử lý rác thải 25 3 12 5 5 2.7 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 2 2.8 Đất phát triển cơ sở hạ tầng 117 7 71 5 9 25 Trong đó: - Đất cơ sở văn hoá 2 1 1 - Đất cơ sở y tế 1 1 2.9 Đất ở tại đô thị 3 1 1 1\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh đã được Chính phủ xét duyệt; tập trung chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương để cụ thể hóa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh sau khi được xét duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đấ