Document ID: 542070

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ ÂM THANH KHÔNG DÂY DẢI TẦN TỪ 25 MHZ ĐẾN 2000 MHZ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) đối với thiết bị âm thanh không dây có dải tần hoạt động 25 MHz đến 2 000 MHz. Quy chuẩn này quy định các phép đo kiểm EMC, phương pháp đo kiểm, giới hạn và tiêu chí chất lượng đối với thiết bị âm thanh không dây. Các thiết bị có thể sử dụng kỹ thuật điều chế tương tự hoặc điều chế số. Ví dụ về các loại thiết bị được nêu tại Phụ lục C của quy chuẩn này. Các loại máy phát hoặc máy thu khác dùng kết hợp với thiết bị âm thanh không dây không thuộc phạm vi của quy chuẩn này. Trong trường hợp có sự khác nhau (ví dụ như các điều kiện đo kiểm đặc biệt, các khái niệm, thuật ngữ) giữa quy chuẩn này và quy chuẩn QCVN 18:2022/BTTTT thì áp dụng các quy định tại quy chuẩn này. Sử dụng cách phân loại môi trường, các yêu cầu về phát xạ và miễn nhiễm trong QCVN 18:2022/BTTTT trừ các điều kiện đặc biệt quy định trong quy chuẩn này. Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng ten và phát xạ từ cổng vỏ của thiết bị âm thanh không dây không thuộc phạm vi quy chuẩn này, mà sẽ được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn sản phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số vô tuyến điện. Mã số HS của các thiết bị thuộc phạm vi của quy chuẩn này quy định tại Phụ lục A. Tần số hoạt động của thiết bị âm thanh không dây phải tuân thủ quy định về quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện tại Việt Nam. 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) đối với thiết bị âm thanh không dây có dải tần hoạt động 25 MHz đến 2 000 MHz. Quy chuẩn này quy định các phép đo kiểm EMC, phương pháp đo kiểm, giới hạn và tiêu chí chất lượng đối với thiết bị âm thanh không dây. Các thiết bị có thể sử dụng kỹ thuật điều chế tương tự hoặc điều chế số. Ví dụ về các loại thiết bị được nêu tại Phụ lục C của quy chuẩn này. Các loại máy phát hoặc máy thu khác dùng kết hợp với thiết bị âm thanh không dây không thuộc phạm vi của quy chuẩn này. Trong trường hợp có sự khác nhau (ví dụ như các điều kiện đo kiểm đặc biệt, các khái niệm, thuật ngữ) giữa quy chuẩn này và quy chuẩn QCVN 18:2022/BTTTT thì áp dụng các quy định tại quy chuẩn này. Sử dụng cách phân loại môi trường, các yêu cầu về phát xạ và miễn nhiễm trong QCVN 18:2022/BTTTT trừ các điều kiện đặc biệt quy định trong quy chuẩn này. Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng ten và phát xạ từ cổng vỏ của thiết bị âm thanh không dây không thuộc phạm vi quy chuẩn này, mà sẽ được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn sản phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số vô tuyến điện. Mã số HS của các thiết bị thuộc phạm vi của quy chuẩn này quy định tại Phụ lục A. Tần số hoạt động của thiết bị âm thanh không dây phải tuân thủ quy định về quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 18/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị âm thanh không dây dải tần từ 25 MHz đến 2000 MHz\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị âm thanh không dây dải tần từ 25 MHz đến 2000 MHz (QCVN 130:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 527, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện_từ ( emc ) đối_với thiết_bị âm_thanh không dây có dải_tần hoạt_động 25 mhz đến 2 000 mhz . quy_chuẩn này quy_định các phép đo kiểm emc , phương_pháp đo kiểm , giới_hạn và tiêu_chí chất_lượng đối_với thiết_bị âm_thanh không dây . các thiết_bị có_thể sử_dụng kỹ_thuật điều_chế tương_tự hoặc điều_chế số . ví_dụ về các loại thiết_bị được nêu tại phụ_lục c của quy_chuẩn này . các loại máy phát hoặc máy thu khác dùng kết_hợp với thiết_bị âm_thanh không dây không thuộc phạm_vi của quy_chuẩn này . trong trường_hợp có sự khác nhau ( ví_dụ như các điều_kiện đo kiểm đặc_biệt , các khái_niệm , thuật_ngữ ) giữa quy_chuẩn này và quy_chuẩn qcvn 18 : 2022 / btttt thì áp_dụng các quy_định tại quy_chuẩn này . sử_dụng cách phân_loại môi_trường , các yêu_cầu về phát_xạ và miễn_nhiễm trong qcvn 18 : 2022 / btttt trừ các điều_kiện đặc_biệt quy_định trong quy_chuẩn này . các chỉ_tiêu kỹ_thuật liên_quan đến cổng ăng ten và phát_xạ từ cổng vỏ của thiết_bị âm_thanh không dây không thuộc phạm_vi quy_chuẩn này , mà sẽ được quy_định trong các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn sản_phẩm tương_ứng để sử_dụng hiệu_quả phổ tần_số vô_tuyến_điện . mã_số hs của các thiết_bị thuộc phạm_vi của quy_chuẩn này quy_định tại phụ_lục a . tần_số hoạt_động của thiết_bị âm_thanh không dây phải tuân_thủ quy_định về quản_lý , sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tại việt_nam . 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu về tương_thích điện_từ ( emc ) đối_với thiết_bị âm_thanh không dây có dải_tần hoạt_động 25 mhz đến 2 000 mhz . quy_chuẩn này quy_định các phép đo kiểm emc , phương_pháp đo kiểm , giới_hạn và tiêu_chí chất_lượng đối_với thiết_bị âm_thanh không dây . các thiết_bị có_thể sử_dụng kỹ_thuật điều_chế tương_tự hoặc điều_chế số . ví_dụ về các loại thiết_bị được nêu tại phụ_lục c của quy_chuẩn này . các loại máy phát hoặc máy thu khác dùng kết_hợp với thiết_bị âm_thanh không dây không thuộc phạm_vi của quy_chuẩn này . trong trường_hợp có sự khác nhau ( ví_dụ như các điều_kiện đo kiểm đặc_biệt , các khái_niệm , thuật_ngữ ) giữa quy_chuẩn này và quy_chuẩn qcvn 18 : 2022 / btttt thì áp_dụng các quy_định tại quy_chuẩn này . sử_dụng cách phân_loại môi_trường , các yêu_cầu về phát_xạ và miễn_nhiễm trong qcvn 18 : 2022 / btttt trừ các điều_kiện đặc_biệt quy_định trong quy_chuẩn này . các chỉ_tiêu kỹ_thuật liên_quan đến cổng ăng ten và phát_xạ từ cổng vỏ của thiết_bị âm_thanh không dây không thuộc phạm_vi quy_chuẩn này , mà sẽ được quy_định trong các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn sản_phẩm tương_ứng để sử_dụng hiệu_quả phổ tần_số vô_tuyến_điện . mã_số hs của các thiết_bị thuộc phạm_vi của quy_chuẩn này quy_định tại phụ_lục a . tần_số hoạt_động của thiết_bị âm_thanh không dây phải tuân_thủ quy_định về quản_lý , sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 18/2022/TT-BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị âm thanh không dây dải tần từ 25 MHz đến 2000 MHz\" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị âm thanh không dây dải tần từ 25 MHz đến 2000 MHz (QCVN 130:2022/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam . 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân việt_nam và nước_ngoài có hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn QCVN 18:2022/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện. QCVN 91:2015/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị âm thanh không dây dải tần 25 MHz đến 2 000 MHz. ETSI EN 300 422-1 (V2.1.2) (01-2017): \"Wireless Microphones; Audio PMSE up to 3 GHz; Part 1: Class A Receivers; Harmonised standard covering the essential requirements of article 3.2 of Directive 2014/53/EU\". ETSI EN 300 454-1 (V1.1.2) (08-2000): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Wide band audio links; Part 1: Technical charac