Document ID: 206666

Title: QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về thủ tục thành lập, thay đổi tên, thay đổi địa điểm, chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của ngân hàng thương mại.", "header": "['Thông tư 21/2013/TT-NHNN Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về thủ_tục thành_lập , thay_đổi tên , thay_đổi địa_điểm , chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , ngân_hàng 100 % vốn ở nước_ngoài của ngân_hàng thương_mại .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các ngân hàng thương mại.\n2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, thay đổi tên, thay đổi địa điểm, chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của ngân hàng thương mại.", "header": "['Thông tư 21/2013/TT-NHNN Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 63, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . các ngân_hàng thương_mại . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc thành_lập , thay_đổi tên , thay_đổi địa_điểm , chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , ngân_hàng 100 % vốn ở nước_ngoài của ngân_hàng thương_mại .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại bao gồm chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài theo quy định của pháp luật.\n2. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc ngân hàng thương mại, hạch toán phụ thuộc, có con dấu, có nhiệm vụ thực hiện một hoặc một số chức năng của ngân hàng thương mại theo quy định của pháp luật.\n3. Phòng giao dịch là đơn vị phụ thuộc ngân hàng thương mại, được quản lý bởi một chi nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mại, hạch toán báo sổ, có con dấu, có địa điểm đặt trụ sở trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chi nhánh quản lý. Phòng giao dịch không được thực hiện:\na) Quyết định cấp tín dụng cho một khách hàng vượt quá hai (02) tỷ đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ quy đổi tương đương, trừ trường hợp khoản cấp tín dụng được đảm bảo toàn bộ bằng tiền, thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá do chính ngân hàng thương mại phát hành, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc nhà nước;\nb) Cung cấp dịch vụ thanh toán quốc tế.\n4. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc ngân hàng thương mại, có con dấu, thực hiện chức năng đại diện theo ủy quyền của ngân hàng thương mại. Văn phòng đại diện không được thực hiện hoạt động kinh doanh.\n5. Đơn vị sự nghiệp là đơn vị phụ thuộc ngân hàng thương mại, có con dấu, thực hiện một hoặc một số hoạt động hỗ trợ hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại, bao gồm:\na) Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ ngân hàng cho ngân hàng thương mại;\nb) Đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ thuật cho cán bộ, nhân viên của ngân hàng thương mại;\nc) Văn phòng liên lạc; nghiên cứu, tìm hiểu thị trường;\nd) Lưu trữ cơ sở dữ liệu, thu thập, xử lý thông tin phục vụ hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại;\nđ) Các hoạt động khác hỗ trợ hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại phù hợp với quy định của pháp luật.\n6. Sở giao dịch, quỹ tiết kiệm, điểm giao dịch là những đơn vị đã được thành lập theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.\n7. Ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài là một loại hình công ty con do ngân hàng thương mại Việt Nam sở hữu 100% vốn điều lệ, có tư cách pháp nhân, được thành lập tại nước ngoài theo quy định luật pháp nước ngoài.\n8. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n9. Thời điểm đề nghị là ngày, tháng, năm ghi trên văn bản đề nghị thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của ngân hàng thương mại.\n10. Khu vực nội thành thành phố Hà Nội bao gồm các quận của thành phố Hà Nội.\n11. Khu vực ngoại thành thành phố Hà Nội bao gồm các địa bàn còn lại của thành phố Hà Nội không thuộc phạm vi khu vực nội thành thành phố Hà Nội nêu tại khoản 10 của Điều này.\n12. Khu vực nội thành thành phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận của thành phố Hồ Chí Minh.\n13. Khu vực ngoại thành thành phố Hồ Chí Minh bao gồm các địa bàn còn lại của thành phố Hồ Chí Minh không thuộc phạm vi khu vực nội thành thành phố Hồ Chí Minh nêu tại khoản 12 của Điều này.\n14. Thủ tục chấp thuận thành lập phòng giao dịch, chi nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mại bao gồm thủ tục chấp thuận đủ điều kiện thành lập phòng giao dịch, chi nhánh theo quy định tại Chương 2 và thủ tục chấp thuận đủ điều kiện khai trương hoạt động phòng giao dịch, chi nhánh theo quy định tại Chương 3 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 21/2013/TT-NHNN Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 612, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . mạng_lưới hoạt_động của ngân_hàng thương_mại bao_gồm chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , ngân_hàng 100 % vốn ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc ngân_hàng thương_mại , hạch_toán phụ_thuộc , có con_dấu , có nhiệm_vụ thực_hiện một hoặc một_số chức_năng của ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . phòng giao_dịch là đơn_vị phụ_thuộc ngân_hàng thương_mại , được quản_lý bởi một chi_nhánh ở trong nước của ngân_hàng thương_mại , hạch_toán báo sổ , có con_dấu , có địa_điểm đặt trụ_sở trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi đặt trụ_sở chi_nhánh quản_lý . phòng giao_dịch không được thực_hiện : \n a ) quyết_định cấp tín_dụng cho một khách_hàng vượt quá hai ( 02 ) tỷ đồng việt_nam hoặc ngoại_tệ quy_đổi tương_đương , trừ trường_hợp khoản cấp tín_dụng được đảm_bảo_toàn_bộ bằng tiền , thẻ tiết_kiệm , giấy_tờ có_giá do chính ngân_hàng thương_mại phát_hành , trái_phiếu chính_phủ , tín_phiếu kho_bạc nhà_nước ; \n b ) cung_cấp dịch_vụ thanh_toán quốc_tế . \n 4 . văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc ngân_hàng thương_mại , có con_dấu , thực_hiện chức_năng đại_diện theo ủy quyền của ngân_hàng thương_mại . văn_phòng đại_diện không được thực_hiện hoạt_động_kinh_doanh . \n 5 . đơn_vị sự_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc ngân_hàng thương_mại , có con_dấu , thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động hỗ_trợ hoạt_động_kinh_doanh của ngân_hàng thương_mại , bao_gồm : \n a ) nghiên_cứu , ứng_dụng công_nghệ ngân_hàng cho ngân_hàng thương_mại ; \n b ) đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kỹ_thuật cho cán_bộ , nhân_viên của ngân_hàng thương_mại ; \n c ) văn_phòng liên_lạc ; nghiên_cứu , tìm_hiểu thị_trường ; \n d ) lưu_trữ cơ_sở dữ_liệu , thu_thập , xử_lý thông_tin phục_vụ hoạt_động_kinh_doanh của ngân_hàng thương_mại ; \n đ ) các hoạt_động khác hỗ_trợ hoạt_động_kinh_doanh của ngân_hàng thương_mại phù_hợp với quy_định của pháp_luật . \n 6 . sở giao_dịch , quỹ tiết_kiệm , điểm giao_dịch là những đơn_vị đã được thành_lập theo các quy_định của ngân_hàng nhà_nước trước thời_điểm thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . \n 7 . ngân_hàng 100 % vốn ở nước_ngoài là một loại_hình công_ty_con do ngân_hàng thương_mại việt nam sở_hữu 100 % vốn điều_lệ , có tư_cách pháp_nhân , được thành_lập tại nước_ngoài theo quy_định_luật_pháp nướ