Document ID: 547740

Title: QUY ĐỊNH VỀ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm:\n1. Lĩnh vực giám định tư pháp; Quy chuẩn chuyên môn áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp; Thời hạn giám định tư pháp.\n2. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc.\n3. Quy trình tổ chức thực hiện giám định tư pháp.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.\nĐiều 3. Lĩnh vực giám định tư pháp. Giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm:\n1. Giám định tư pháp về trồng trọt và bảo vệ thực vật.\n2. Giám định tư pháp về chăn nuôi và thú y.\n3. Giám định tư pháp về lâm nghiệp.\n4. Giám định tư pháp về diêm nghiệp.\n5. Giám định tư pháp về thủy sản.\n6. Giám định tư pháp về thủy lợi.\n7. Giám định tư pháp về phòng, chống thiên tai.\n8. Giám định tư pháp về an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối.\n9. Giám định tư pháp về ngành, lĩnh vực khác thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Quy chuẩn chuyên môn áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp. Quy chuẩn chuyên môn áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp bao gồm các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật, các loại quy trình, định mức khác được cơ quan có thẩm quyền ban hành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.\nĐiều 5. Thời hạn giám định tư pháp\n1. Thời hạn giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26a Luật Giám định tư pháp năm 2012 được bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 1 của Luật số 56/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp.\n2. Thời hạn giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn tối đa là 03 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều này.\n3. Trường hợp vụ việc giám định có tính chất phức tạp; có từ 02 nội dung giám định khác nhau trở lên; liên quan đến nhiều lĩnh vực quy định tại Điều 3 Thông tư này; liên quan đến nhiều cơ quan, tổ chức, cá nhân khác hoặc khối lượng công việc lớn thì thời hạn giám định tối đa là 04 tháng.\n4. Thời hạn giám định tư pháp có thể được gia hạn nhưng không quá một phần hai thời hạn giám định tối đa của từng trường hợp quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này, do cơ quan trưng cầu quyết định bằng văn bản theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thực hiện giám định.\n5. Trường hợp khi có vấn đề phát sinh hoặc có cơ sở xác định việc giám định không thể hoàn thành đúng thời hạn, cá nhân, tổ chức thực hiện giám định phải kịp thời thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người trưng cầu giám định và thời gian dự kiến hoàn thành, ra kết luận giám định.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-BNNPTNT quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 505, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , bao_gồm : \n 1 . lĩnh_vực giám_định tư_pháp ; quy_chuẩn chuyên_môn áp_dụng cho hoạt_động giám_định tư_pháp ; thời_hạn giám_định tư_pháp . \n 2 . giám_định viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc , tổ_chức giám_định tư_pháp theo vụ_việc . \n 3 . quy_trình tổ_chức thực_hiện giám_định tư_pháp . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 3 . lĩnh_vực giám_định tư_pháp . giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , bao_gồm : \n 1 . giám_định tư_pháp về trồng_trọt và bảo_vệ thực_vật . \n 2 . giám_định tư_pháp về chăn_nuôi và thú_y . \n 3 . giám_định tư_pháp về lâm_nghiệp . \n 4 . giám_định tư_pháp về diêm_nghiệp . \n 5 . giám_định tư_pháp về thủy_sản . \n 6 . giám_định tư_pháp về thủy_lợi . \n 7 . giám_định tư_pháp về phòng , chống thiên_tai . \n 8 . giám_định tư_pháp về an_toàn thực_phẩm nông , lâm , thủy_sản và muối . \n 9 . giám_định tư_pháp về ngành , lĩnh_vực khác thuộc thẩm_quyền quản_lý của bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của pháp_luật . \n điều 4 . quy_chuẩn chuyên_môn áp_dụng cho hoạt_động giám_định tư_pháp . quy_chuẩn chuyên_môn áp_dụng cho hoạt_động giám_định tư_pháp bao_gồm các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , các quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn , định mức kinh_tế kỹ_thuật , các loại quy_trình , định mức khác được cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 5 . thời_hạn giám_định tư_pháp \n 1 . thời_hạn giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 điều 26a luật giám_định tư_pháp năm 2012 được bổ_sung theo quy_định tại khoản 16 điều 1 của luật số 56 / 2020 / qh14 sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật giám_định tư_pháp . \n 2 . thời_hạn giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn tối_đa là 03 tháng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 , khoản 4 điều này . \n 3 . trường_hợp vụ_việc giám_định có tính_chất phức_tạp ; có từ 02 nội_dung giám_định khác nhau trở lên ; liên_quan đến nhiều lĩnh_vực quy_định tại điều 3 thông_tư này ; liên_quan đến nhiều cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác hoặc khối_lượng công_việc lớn thì thời_hạn giám_định tối_đa là 04 tháng . \n 4 . thời_hạn giám_định tư_pháp có_thể được gia_hạn nhưng không quá một phần hai thời_hạn giám_định tối_đa của từng trường_hợp quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 điều này , do cơ_quan trưng_cầu quyết_định bằng văn_bản theo đề_nghị của cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định . \n 5 . trường_hợp khi có vấn_đề phát_sinh hoặc có cơ_sở xác_định việc giám_định không_thể hoàn_thành đúng thời_hạn , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định phải kịp_thời thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do cho người trưng_cầu giám_định và thời_gian dự_kiến hoàn_thành , ra kết_luận giám_định .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 6. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp. Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam được lựa chọn, xem xét bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn phải có đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 7 Luật Giám định tư pháp năm 2012, bao gồm:\n1. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám định tư pháp năm 2012.\n2. Có trình độ đại học trở lên do cơ sở giáo dục của Việt Nam đào tạo theo quy định của pháp luật hoặc do cơ sở giáo dục nước ngoài đào tạo và được công nhận để sử dụng tại Việt Nam.\n3. Có thời gian hoạt động chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo từ đủ 05 năm trở lên tính từ ngày bổ nhiệm ngạch công chức, viên chức hoặc ký hợp đồng lao động, phù hợp với lĩnh vực giám định tư pháp mà người đó được bổ nhiệm.", "header": "['Thông tư 20/2022/TT-BNNPTNT quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN']", "len_tokenizer": 151, "lower_segmented_text": "điều 6 . tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định viên tư_pháp . công_dân việt_nam thường_trú tại việt nam được lựa_chọn , xem_xét bổ_nhiệm giám_định viên tư_pháp trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại điều 7 luật giám_định tư_pháp năm 2012 , bao_gồm : \n 1 . có sức_khỏe , phẩm_chất đạo_đức tốt , không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 điều 7 luật giám_định tư_pháp năm 2012 . \n 2 . có trình_độ đại_học trở lên do cơ_sở giáo_dục của việt nam đào_tạo theo quy_định của pháp_luật hoặc do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đào_tạo và được công_nhận để sử_dụng tại việt_nam . \n 3 . có thời_gian hoạt_động chuyên_