Document ID: 120230

Title: VỀ VIỆC THI HÀNH PHÁP LỆNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH KIỂM SÁT VIÊN VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10; Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11; Căn cứ Luật tổ chức Tòa án nhân dân số 33/2002/QH10;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. . Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân được Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XII thông qua ngày 19 tháng 02 năm 2011, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 1023/2011/UBTVQH12 về thi hành Pháp lệnh Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân sửa đổi do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 1 . . pháp_lệnh sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của pháp_lệnh kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân được ủy_ban thường_vụ quốc_hội khóa xii thông_qua_ngày 19 tháng 02 năm 2011 , có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. \n1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao phối hợp với các cơ quan hữu quan thực hiện việc chuyển đổi Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh và Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện đương nhiệm sang ngạch Kiểm sát viên trung cấp và Kiểm sát viên sơ cấp của Viện kiểm sát nhân dân.\n2. Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện kiểm sát quân sự trung ương phối hợp với các cơ quan hữu quan thực hiện việc chuyển đổi Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự khu vực đương nhiệm sang ngạch Kiểm sát viên trung cấp và Kiểm sát viên sơ cấp của Viện kiểm sát quân sự.\n3. Nhiệm kỳ của Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp khi chuyển đổi được tiếp tục tính hteo nhiệm kỳ của Kiểm sát viên khi được bổ nhiệm.", "header": "['Nghị quyết 1023/2011/UBTVQH12 về thi hành Pháp lệnh Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân sửa đổi do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 2 . \n 1 . viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan thực_hiện việc chuyển_đổi kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân cấp tỉnh và kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân cấp huyện đương_nhiệm sang ngạch kiểm_sát_viên trung_cấp và kiểm_sát_viên sơ_cấp của viện kiểm_sát_nhân_dân . \n 2 . viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , viện kiểm_sát quân_sự trung_ương phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan thực_hiện việc chuyển_đổi kiểm_sát_viên viện kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương , kiểm_sát_viên viện kiểm_sát quân_sự khu_vực đương_nhiệm sang ngạch kiểm_sát_viên trung_cấp và kiểm_sát_viên sơ_cấp của viện kiểm_sát quân_sự . \n 3 . nhiệm_kỳ của kiểm_sát_viên trung_cấp , kiểm_sát_viên sơ_cấp khi chuyển_đổi được tiếp_tục tính hteo nhiệm_kỳ của kiểm_sát_viên khi được bổ_nhiệm .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. \n1. Lương của Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp của Viện kiểm sát nhân dân thực hiện tương ứng với lương của Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện được quy định tại Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát ban hành kèm theo Nghị quyết số 730/NQ-UBTVQH11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n2. Phụ cấp trách nhiệm đối với Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp của Viện kiểm sát nhân dân, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp của Viện kiểm sát quân sự thực hiện tương ứng với phụ cấp trách nhiệm đối với Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện, Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự khu vực theo quy định của pháp luật hiện hành.\n3. Mẫu trang phục, chế độ cấp phát và sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, Giấy chứng minh Kiểm sát viên đối với Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp của Viện kiểm sát nhân dân thực hiện tương ứng mẫu trang phục, chế độ cấp phát và sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, Giấy chứng minh Kiểm sát viên đối với Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện được quy định tại Nghị quyết số 219/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 09 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về trang phục đối với cán bộ, công chức ngành Kiểm sát và Giấy chứng minh Kiểm sát viên.", "header": "['Nghị quyết 1023/2011/UBTVQH12 về thi hành Pháp lệnh Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân sửa đổi do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 255, "lower_segmented_text": "điều 3 . \n 1 . lương của kiểm_sát_viên trung_cấp , kiểm_sát_viên sơ_cấp của viện kiểm_sát_nhân_dân thực_hiện tương_ứng với lương của kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân cấp tỉnh , kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân cấp huyện được quy_định tại bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành tòa_án , ngành kiểm_sát ban_hành kèm theo nghị_quyết số 730 / nq - ubtvqh11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội . \n 2 . phụ_cấp trách_nhiệm đối_với kiểm_sát_viên trung_cấp , kiểm_sát_viên sơ_cấp của viện kiểm_sát_nhân_dân , kiểm_sát_viên trung_cấp , kiểm_sát_viên sơ_cấp của viện kiểm_sát quân_sự thực_hiện tương_ứng với phụ_cấp trách_nhiệm đối_với kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân cấp tỉnh , kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân cấp huyện , kiểm_sát_viên viện kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương , kiểm_sát_viên viện kiểm_sát quân_sự khu_vực theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . \n 3 . mẫu trang_phục , chế_độ cấp_phát và sử_dụng trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , giấy chứng_minh kiểm_sát_viên đối_với kiểm_sát_viên trung_cấp , kiểm_sát_viên sơ_cấp của viện kiểm_sát_nhân_dân thực_hiện tương_ứng mẫu trang_phục , chế_độ cấp_phát và sử_dụng trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , giấy chứng_minh kiểm_sát_viên đối_với kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân cấp tỉnh , kiểm_sát_viên viện kiểm_sát_nhân_dân cấp huyện được quy_định tại nghị_quyết số 219 / 2003 / nq - ubtvqh11 ngày 09 tháng 01 năm 2003 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về trang_phục đối_với cán_bộ , công_chức ngành kiểm_sát và giấy chứng_minh kiểm_sát_viên .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. . Chính phủ, Viện kiểm sát nhân dân tối cao và các cơ quan hữu quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn thi hành Nghị quyết này. TM. UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Trọng", "header": "['Nghị quyết 1023/2011/UBTVQH12 về thi hành Pháp lệnh Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân sửa đổi do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 4 . . chính_phủ , viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao và các cơ_quan hữu_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện và hướng_dẫn thi_hành nghị_quyết này . tm . uỷ_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch nguyễn phú trọng", "pointer_link": "['Điều 4']"}]