Document ID: 186911

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Nghị định số 50/2011/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp mới giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng, giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông.\n2. Việc cấp phép cung cấp các dịch vụ ứng dụng viễn thông được thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.", "header": "['Thông tư 12/2013/TT-BTTTT hướng dẫn cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 64, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn một_số nội_dung về cấp phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông , bao_gồm cấp , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , cấp lại , cấp mới giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng , giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . \n 2 . việc cấp phép cung_cấp các dịch_vụ ứng_dụng viễn_thông được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan tới hoạt động cấp phép, quản lý kinh doanh dịch vụ viễn thông tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 12/2013/TT-BTTTT hướng dẫn cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan tới hoạt_động cấp phép , quản_lý kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông\n1. Để kinh doanh dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng phải có giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng quy định tại các Điều 19, 20, 21 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông (sau đây viết tắt là Nghị định số 25/2011/NĐ-CP) và giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông theo loại hình dịch vụ viễn thông được quy định tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại các dịch vụ viễn thông.\n2. Để kinh doanh dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng phải có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông theo loại hình dịch vụ viễn thông được quy định tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại các dịch vụ viễn thông.", "header": "['Thông tư 12/2013/TT-BTTTT hướng dẫn cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "điều 3 . giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông \n 1 . để kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng phải có giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng quy_định tại các điều 19 , 20 , 21 nghị_định số 25 / 2011 / nđ - cp ngày 06 tháng 4 năm 2011 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật viễn_thông ( sau đây viết tắt là nghị_định số 25 / 2011 / nđ - cp ) và giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo loại_hình dịch_vụ viễn_thông được quy_định tại thông_tư số 05 / 2012 / tt - btttt ngày 18 tháng 5 năm 2012 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông về phân_loại các dịch_vụ viễn_thông . \n 2 . để kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông không có hạ_tầng mạng phải có giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo loại_hình dịch_vụ viễn_thông được quy_định tại thông_tư số 05 / 2012 / tt - btttt ngày 18 tháng 5 năm 2012 của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông về phân_loại các dịch_vụ viễn_thông .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Thay thế giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông\n1. Việc thay thế giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông cấp cho một doanh nghiệp được quy định như sau:\na) Đối với giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng kho số viễn thông và không sử dụng tần số vô tuyến điện: giấy phép thiết lập mạng trong phạm vi toàn quốc sẽ thay thế giấy phép thiết lập mạng trong phạm vi khu vực, giấy phép thiết lập mạng trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; giấy phép thiết lập mạng trong phạm vi khu vực sẽ thay thế giấy phép thiết lập mạng trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nb) Đối với giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng kho số viễn thông, giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng tần số vô tuyến điện, giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng kho số viễn thông và tần số vô tuyến điện: giấy phép thiết lập mạng cùng loại trong phạm vi toàn quốc sẽ thay thế giấy phép thiết lập mạng trong phạm vi khu vực;\nc) Đối với giấy phép quy định tại các điểm a, b khoản này: khi doanh nghiệp được cấp giấy phép thiết lập mạng cùng loại có phạm vi địa lý hẹp hơn do thu hẹp phạm vi thiết lập mạng đã được cấp phép, giấy phép có phạm vi địa lý hẹp hơn sẽ thay thế giấy phép được cấp trước đó;\nd) Đối với giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất: giấy phép thiết lập mạng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện sẽ thay thế giấy phép thiết lập mạng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện;\nđ) Giấy phép sửa đổi, bổ sung sẽ thay thế giấy phép được doanh nghiệp đề nghị sửa đổi bổ sung; giấy phép gia hạn sẽ thay thế giấy phép được doanh nghiệp đề nghị gia hạn.\n2. Giấy phép được cấp trước đó (nếu có) sẽ hết giá trị hiệu lực khi doanh nghiệp nhận giấy phép thay thế quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Thông tư 12/2013/TT-BTTTT hướng dẫn cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 290, "lower_segmented_text": "điều 4 . thay_thế giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông \n 1 . việc thay_thế giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông cấp cho một doanh_nghiệp được quy_định như sau : \n a ) đối_với giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cố_định mặt_đất không sử_dụng kho số viễn_thông và không sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện : giấy_phép thiết_lập mạng trong phạm_vi toàn_quốc sẽ thay_thế giấy_phép thiết_lập mạng trong phạm_vi khu_vực , giấy_phép thiết_lập mạng trong phạm_vi một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; giấy_phép thiết_lập mạng trong phạm_vi khu_vực sẽ thay_thế giấy_phép thiết_lập mạng trong phạm_vi một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; \n b ) đối_với giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cố_định mặt_đất có sử_dụng kho số viễn_thông , giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cố_định mặt_đất có sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cố_định mặt_đất có sử_dụng kho số viễn_thông và tần_số vô_tuyến_điện : giấy_phép thiết_lập mạng cùng loại trong phạm_vi toàn_quốc sẽ thay_thế giấy_phép thiết_lập mạng trong phạm_vi khu_vực ; \n c ) đối_với giấy_phép quy_định tại các điểm a , b khoản này : khi doanh_nghiệp được cấp giấy_phép thiết_lập mạng cùng loại có phạm_vi địa_lý hẹp hơn do thu_hẹp phạm_vi thiết_lập mạng đã được cấp phép , giấy_phép có phạm_vi địa_lý hẹp hơn sẽ thay_thế giấy_phép được cấp trước đó ; \n d ) đối_với giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng di_động mặt_đất : giấy_phép thiết_lập mạng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện sẽ thay_thế giấy_phép thiết_lập mạng không sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; \n đ ) giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung sẽ thay_thế giấy_phép được doanh_nghiệp đề_nghị sửa_đổi bổ_sung ; giấy_phép gia_hạn sẽ thay_thế giấy_phép được doanh_nghiệp đề_nghị gia_hạn . \n 2 . giấy_phép được cấp trước đó ( nếu có ) sẽ hết giá_trị hiệu_lực khi doanh_nghiệp nhận giấy_phép thay_thế quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Thẩm quyền cấp phé