Document ID: 548440

Title: QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về tổ chức và quản lý hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học; nhóm nghiên cứu và nhóm nghiên cứu mạnh trong cơ sở giáo dục đại học; hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học.\n2. Nghị định này áp dụng đối với cơ sở giáo dục đại học và tổ chức, cá nhân liên quan tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học.", "header": "['Nghị định 109/2022/NĐ-CP quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 103, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về tổ_chức và quản_lý hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; nhóm nghiên_cứu và nhóm nghiên_cứu mạnh trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; hoạt_động khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; phát_triển tiềm_lực khoa_học và công_nghệ trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đối_với hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong cơ_sở giáo_dục đại_học . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học và tổ_chức , cá_nhân liên_quan tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong cơ_sở giáo_dục đại_học .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tiềm lực khoa học và công nghệ bao gồm nhân lực khoa học và công nghệ, tài sản trí tuệ, cơ sở vật chất, thông tin và nguồn tài chính thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ.\n2. Hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học là hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và triển khai thực nghiệm, ứng dụng công nghệ, dịch vụ khoa học và công nghệ, phát huy sáng kiến và các hoạt động sáng tạo khác nhằm phát triển khoa học và công nghệ gắn kết với đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.\n3. Nhóm nghiên cứu mạnh trong cơ sở giáo dục đại học là tập thể các nhà khoa học do một nhà khoa học có uy tín, có năng lực, trình độ chuyên môn cao tại cơ sở giáo dục đại học đứng đầu dẫn dắt phát triển một hướng nghiên cứu có tính liên ngành, dài hạn, có tính tiên phong, đột phá; có mục tiêu, kế hoạch, nội dung nghiên cứu trong từng giai đoạn cụ thể để tạo ra các sản phẩm có giá trị khoa học và thực tiễn cao, gắn với đào tạo tiến sĩ và nghiên cứu sau tiến sĩ.\n4. Hoạt động đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học là hoạt động tạo ra, ứng dụng thành tựu, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, giải pháp quản lý của cơ sở giáo dục đại học để nâng cao năng suất, chất lượng, gia tăng giá trị của sản phẩm, hàng hóa, góp phần nâng cao hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội.", "header": "['Nghị định 109/2022/NĐ-CP quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 243, "lower_segmented_text": "điều 2 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . tiềm_lực khoa_học và công_nghệ bao_gồm nhân_lực khoa_học và công_nghệ , tài_sản trí_tuệ , cơ_sở vật_chất , thông_tin và nguồn tài_chính thực_hiện các hoạt_động khoa_học và công_nghệ . \n 2 . hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong cơ_sở giáo_dục đại_học là hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu và triển_khai thực_nghiệm , ứng_dụng công_nghệ , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , phát_huy sáng_kiến và các hoạt_động sáng_tạo khác nhằm phát_triển khoa_học và công_nghệ gắn_kết với đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . \n 3 . nhóm nghiên_cứu mạnh trong cơ_sở giáo_dục đại_học là tập_thể các nhà khoa_học do một nhà khoa_học có uy_tín , có năng_lực , trình_độ chuyên_môn cao tại cơ_sở giáo_dục đại_học đứng đầu dẫn_dắt phát_triển một hướng nghiên_cứu có tính liên_ngành , dài_hạn , có tính tiên_phong , đột_phá ; có mục_tiêu , kế_hoạch , nội_dung nghiên_cứu trong từng giai_đoạn cụ_thể để tạo ra các sản_phẩm có giá_trị khoa_học và thực_tiễn cao , gắn với đào_tạo tiến_sĩ và nghiên_cứu sau tiến_sĩ . \n 4 . hoạt_động đổi_mới sáng_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học là hoạt_động tạo ra , ứng_dụng thành_tựu , giải_pháp kỹ_thuật , công_nghệ , giải_pháp quản_lý của cơ_sở giáo_dục đại_học để nâng cao năng_suất , chất_lượng , gia_tăng_giá_trị của sản_phẩm , hàng_hóa , góp_phần nâng cao hiệu_quả phát_triển kinh_tế - xã_hội .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học bao gồm:\na) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp, bao gồm chương trình, đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm, nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác;\nb) Sở hữu trí tuệ; ứng dụng và chuyển giao, thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; dịch vụ khoa học và công nghệ; sản xuất kinh doanh;\nc) Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cán bộ quản lý, giảng viên về nghiên cứu khoa học;\nd) Dự án đầu tư phát triển, dự án tăng cường năng lực nghiên cứu, phòng thí nghiệm trọng điểm, phòng thí nghiệm liên ngành và chuyên ngành, dự án nâng cấp tạp chí khoa học, dự án sửa chữa, mua sắm và duy tu bảo dưỡng trang thiết bị, phương tiện làm việc, số hóa thư viện, hạ tầng thông tin;\nđ) Nghiên cứu khoa học của sinh viên, học viên theo học chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ, nghiên cứu sinh (sau đây gọi chung là người học), nghiên cứu viên, viên chức trong cơ sở giáo dục đại học công lập và cán bộ cơ hữu, giảng viên cơ hữu trong cơ sở giáo dục đại học tư thục (sau đây gọi chung là giảng viên);\ne) Hợp tác khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế;\ng) Thông tin, thống kê về khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng;\nh) Xây dựng hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo cho giảng viên, người học, các tổ chức, cá nhân liên quan; thành lập, thúc đẩy hoạt động của các trung tâm đổi mới sáng tạo và chuyển giao công nghệ;\ni) Tài chính cho hoạt động khoa học và công nghệ;\nk) Các nội dung hoạt động khoa học và công nghệ khác có liên quan.", "header": "['Nghị định 109/2022/NĐ-CP quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học'\n 'Chương II. TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC'\n 'Điều 3. Nội dung và kế hoạch khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học']", "len_tokenizer": 269, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong cơ_sở giáo_dục đại_học bao_gồm : \n a ) nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ các cấp , bao_gồm chương_trình , đề_tài , dự_án sản_xuất thử_nghiệm , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khác ; \n b ) sở_hữu trí_tuệ ; ứng_dụng và chuyển_giao , thương_mại_hóa kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; sản_xuất kinh_doanh ; \n c ) đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao_trình_độ cán_bộ quản_lý , giảng_viên về nghiên_cứu khoa_học ; \n d ) dự_án đầu_tư phát_triển , dự_án tăng_cường năng_lực nghiên_cứu , phòng thí_nghiệm trọng_điểm , phòng thí_nghiệm liên_ngành và chuyên_ngành , dự_án nâng_cấp tạp_chí khoa_học , dự_án sửa_chữa , mua_sắm và duy_tu bảo_dưỡng trang thiết_bị , phương_tiện làm_việc , số hóa thư_viện , hạ_tầng thông_tin ; \n đ ) nghiên_cứu khoa_học của sinh_viên , học_viên theo học chương_trình đào_tạo trình_độ thạc_sĩ , nghiên_cứu_sinh ( sau đây gọi chung là người học ) , nghiên_cứu_viên , viên_chức trong cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập và cán_bộ cơ_hữu , giảng_viên cơ_hữu trong cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục ( sau đây gọi chung là giảng_viên ) ; \n e ) hợp_tác khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; \n g ) thông_tin , thống_kê về khoa_học và công_nghệ ; tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng ; \n h ) xây_dựng hệ sinh_thái khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo cho giảng_viên , người học , các tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; thành_lập , thúc_đẩy hoạt_động của các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và chuyển_giao công_nghệ ; \n i ) tài_chính cho hoạt_động khoa_học v