Document ID: 321387

Title: BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG NAI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Nai được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Đồng Nai.", "header": "['Thông tư 23/2016/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Nai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 1 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ tỉnh đồng nai được chuẩn_hóa từ địa_danh thống_kê trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 25.000 hệ vn - 2000 khu_vực tỉnh đồng_nai .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh đồng Nai được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:\na) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.\nb) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.\nc) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.\nd) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”; TX. là chữ viết tắt của “thị xã”.\nđ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.\ne) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “địa danh”.", "header": "['Thông tư 23/2016/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Nai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 344, "lower_segmented_text": "khoản 2 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ tỉnh đồng nai được sắp_xếp theo thứ tự bảng chữ_cái tiếng việt của các đơn_vị hành_chính cấp huyện gồm thành_phố và các huyện , trong đó : \n a ) cột “ địa_danh ” là các địa_danh đã được chuẩn_hóa . \n b ) cột “ nhóm đối_tượng ” là ký_hiệu các nhóm địa_danh , trong đó : dc là nhóm địa_danh dân_cư ; sv là nhóm địa_danh sơn văn ; tv là nhóm địa_danh thủy_văn ; kx là nhóm địa_danh kinh_tế - xã_hội . \n c ) cột “ tên đvhc cấp xã ” là tên đơn_vị hành_chính cấp xã , trong đó : p . là chữ_viết tắt của “ phường ” ; “ tt . ” là chữ_viết tắt của “ thị_trấn ” . \n d ) cột “ tên đvhc cấp huyện ” là tên đơn_vị hành_chính cấp huyện , trong đó : tp . là chữ_viết tắt của “ thành_phố ” ; h . là chữ_viết tắt của “ huyện ” ; tx . là chữ_viết tắt của “ thị_xã ” . \n đ ) cột “ tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng ” là tọa độ vị_trí tương_đối của đối_tượng địa_lý tương_ứng với địa_danh trong cột “ địa_danh ” ; nếu đối_tượng địa_lý thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng điểm , dạng vùng thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo cột “ tọa_độ trung_tâm ” ; nếu đối_tượng địa_lý được thể_hiện trên bản_đồ bằng ký_hiệu dạng đường thì giá_trị tọa_độ tương_ứng theo 2 cột “ tọa_độ điểm đầu ” và “ tọa_độ điểm cuối ” . \n e ) cột “ phiên_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình ” là ký_hiệu mảnh bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1 : 25.000 chứa địa_danh chuẩn_hóa ở cột “ địa_danh ” .", "pointer_link": "['Phần I' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Phần II. DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG NAI. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Nai gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang 1 Thành phố Biên Hòa 4 2 Thị xã Long Khánh 25 3 Huyện Cẩm Mỹ 32 4 Huyện Định Quán 41 5 Huyện Long Thành 49 6 Huyện Nhơn Trạch 62 7 Huyện Tân Phú 74 8 Huyện Thống Nhất 85 9 Huyện Trảng Bom 90 10 Huyện Vĩnh Cửu 98 11 Huyện Xuân Lộc 109 Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Quốc lộ 1 KX P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 49’ 03” 107° 34’ 17” 10° 54’ 09” 106° 50’ 15” C-48-34-B-a Khu phố 1 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 56’ 12” 106° 50’ 58” C-48-34-B-a Khu phố 2 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 46” 106° 50’ 58” C-48-34-B-a khu phố 3 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 48” 106° 51’ 33” C-48-34-B-a Khu phố 4 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 33” 106° 51’ 16” C-48-34-B-a Khu phố 5 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 50” 106° 51’ 51” C-48-34-B-a Khu phố 6 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 14” 106° 50’ 50” C-48-34-B-a Khu phố 7 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 54’ 40” 106° 50’ 45” C-48-34-B-a Khu phố 8 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 54’ 46” 106° 50’ 36” C-48-34-B-a Khu phố 9 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 54’ 35” 106° 50’ 39” C-48-34-B-a Khu phố 10 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 54’ 23” 106° 50’ 39” C-48-34-B-a khu phố 11 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 33” 106° 52’ 42” C-48-34-B-a khu phố 12 DC P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 59” 106° 51’ 30” C-48-34-B-a đò An Hào KX P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 08” 106° 50’ 33” C-48-34-B-a suối Bà Lúa TV P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 57’ 41” 106° 55’ 32” 10° 53’ 06” 106° 50’ 57” C-48-34-B-a, C-48-34-B-b khu công nghiệp Biên Hòa 1 KX P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 54’ 59” 106° 51’ 01” C-48-34-B-a khu công nghiệp Biên Hòa 2 KX P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 10” 106° 52’ 08” C-48-34-B-a đường Bùi Văn Hòa KX P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 56’ 27” 106° 52’ 00” 10° 53’ 49” 106° 53’ 23” C-48-34-B-a, C-48-34-B-b xí nghiệp CaDiVi KX P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 16” 106° 51’ 03” C-48-34-B-a cầu Đồng Nai KX P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 54’ 09” 106° 50’ 15” C-48-34-B-a sông Đồng Nai 1 TV P. An Bình TP. Biên Hòa 11° 32’ 52” 107° 20’ 05” 10° 44’ 36” 106° 45’ 58” C-48-34-B-a sông Đồng Nai 2 TV P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 56’ 09” 106° 49’ 12” 10° 54’ 49” 106° 50’ 19” C-48-34-B-a Suối Linh TV P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 57’ 39” 106° 53’ 28” 10° 56’ 30” 106° 51’ 01” C-48-34-B-a, C-48-34-B-b trạm biến thế Long Bình KX P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 33” 106° 52’ 04” C-48-34-B-a tịnh xá Ngọc Hiệp KX P. An Bình TP. Biên Hòa 10° 55’ 58” 106° 50’ 58” C-48-34-B-a Quốc lộ 1 KX P. Bình Đa TP. Biên Hòa 10° 49’ 03” 107° 34’ 17” 10° 54’ 09” 106° 50’ 15” C-48-34-B-a Khu phố 1 DC P. Bình Đa TP. Biên Hòa 10° 56’ 19” 106° 51’ 42” C-48-34-B-a Khu phố 2 DC P. Bình Đa TP. Biên Hòa 10° 56’ 09” 106° 51’ 49” C-48-34-B-a Khu phố 3 DC P. Bình Đa TP. Biên Hòa 10° 56’ 11” 106° 51’ 33” C-48-34-B-a Khu phố 4 DC P. Bình Đa TP. Biên Hòa 10° 56’ 20” 106° 51’ 15” C-48-34-B-a đường Bùi Văn Hòa KX P. Bình Đa TP. Biên Hòa 10° 56’ 27” 106° 52’ 00” 10° 53’ 49” 106° 53’ 23” C-48-34-B-a, C-48-34-B-b công ty Cơ và Máy công nghiệp Miền Nam KX P. Bình Đa TP. Biên Hòa 10° 56’ 20” 106° 51’ 56” C-48-34-B-a Suối Linh TV P. Bình Đa TP. Biên Hòa 10° 57’ 39” 106° 53’ 28” 10° 56’ 30” 106° 51’ 01” C-48-34-B-a đường Phạm Văn Thuận KX P. Bình Đa TP. Biên Hòa 10° 57’ 28” 106° 49’ 36” 10° 56’ 21” 106° 52’ 00” C-48-34-B-a Khu phố 1 DC P. Bửu Hòa TP. Biên Hòa 10° 56’ 11” 106° 48’ 56” C-48-34-B-a Khu phố 2 DC P. Bửu Hòa TP. Biên Hòa 10° 55’ 53” 106° 49’ 07” C-48-34-B-a Khu phố 3 DC P. Bửu Hòa TP. Biên Hòa 10° 55’ 41” 106° 48’ 31” C-48-34-B-a Khu phố 4 DC P. Bửu Hòa TP. Biên Hòa 10° 55’ 45” 106° 49’ 16” C-48-34-B-a Khu phố 5 DC P. Bửu Hòa TP. Biên Hòa 10° 55’ 34” 106° 49’ 1