Document ID: 488789

Title: VỀ QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật An toàn vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 2803/NQ-HĐQL ngày 01/8/2019, Nghị quyết số 954/NQ-HĐQL, Nghị quyết số 2077/NQ-HĐQL ngày 15/7/2021 của Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội;
Căn cứ Biên bản tổng hợp ý kiến tham gia của các thành viên Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định về hoạt động của Hội đồng quản lý (HĐQL) Bảo hiểm xã hội (BHXH); quy định nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, các ủy viên HĐQL và các đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức giúp việc thành viên HĐQL BHXH.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Chủ tịch HĐQL BHXH.\n2. Phó chủ tịch thường trực là Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\n3. Phó chủ tịch chuyên trách HĐQL BHXH.\n4. Các ủy viên HĐQL BHXH.\n5. Văn phòng HĐQL BHXH.\n6. Các đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức giúp việc thành viên HĐQL BHXH.", "header": "['Nghị quyết 2919/NQ-HĐQL năm 2021 về Quy chế làm việc của Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội']", "len_tokenizer": 169, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . quy_chế này quy_định về hoạt_động của hội_đồng quản_lý ( hđql ) bảo_hiểm xã_hội ( bhxh ) ; quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của chủ_tịch , các phó_chủ_tịch , các ủy_viên hđql và các đơn_vị , cán_bộ , công_chức , viên_chức giúp_việc thành_viên hđql bhxh . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . chủ_tịch hđql bhxh . \n 2 . phó_chủ_tịch thường_trực là tổng_giám_đốc bảo_hiểm xã_hội việt_nam . \n 3 . phó_chủ_tịch chuyên_trách hđql bhxh . \n 4 . các ủy_viên hđql bhxh . \n 5 . văn_phòng hđql bhxh . \n 6 . các đơn_vị , cán_bộ , công_chức , viên_chức giúp_việc thành_viên hđql bhxh .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của HĐQL BHXH\n1. Chỉ đạo xây dựng và thông qua: Chiến lược phát triển ngành BHXH Việt Nam; Kế hoạch dài hạn, năm năm, hàng năm về thực hiện các chế độ BHXH, bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN); Chiến lược, kế hoạch phát triển đối tượng; Đề án bảo toàn và tăng trưởng các quỹ BHXH, BHYT, BHTN trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; kế hoạch, lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý các hoạt động của ngành BHXH; Giám sát, kiểm tra Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam (sau đây gọi là Tổng Giám đốc) thực hiện chiến lược, kế hoạch, đề án sau khi được phê duyệt.\n2. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch thu, chi, quản lý và sử dụng các quỹ BHXH, BHYT, BHTN; Ban hành thông báo, kết luận, phúc tra và quy định trách nhiệm thực hiện kết luận giám sát của các chủ thể liên quan đối với kết quả giám sát của HĐQL BHXH. Kiến nghị với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật của Nhà nước về BHXH, BHYT, BHTN để bảo đảm an toàn quỹ BHXH, BHYT, BHTN.\n3. Ban hành Nghị quyết thông qua: Dự toán hàng năm về thu, chi các quỹ BHXH, BHYT, BHTN và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm của BHXH Việt Nam; mức chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN trước khi BHXH Việt Nam trình cơ quan có thẩm quyền quyết định; phê duyệt quyết toán tài chính quỹ BHXH, BHYT, BHTN hàng năm của BHXH Việt Nam (trừ khoản kinh phí ngân sách nhà nước cấp chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH cho người thụ hưởng thuộc đối tượng do NSNN đảm bảo); thông qua các báo cáo hàng năm về việc thực hiện các chế độ BHXH, BHYT, BHTN; tình hình quản lý và sử dụng các quỹ BHXH, BHYT, BHTN trước khi BHXH Việt Nam trình cơ quan có thẩm quyền; gửi cơ quan có thẩm quyền kiến nghị về chính sách BHXH, BHYT, BHTN để nghiên cứu xây dựng, sửa đổi, bổ sung chính sách đảm bảo tính khả thi trong thực tiễn.\n4. Ban hành nghị quyết, quyết định phê duyệt về hình thức và cơ cấu đầu tư của các quỹ BHXH, BHYT, BHTN trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc; chịu trách nhiệm trước Chính phủ về các hình thức đầu tư và cơ cấu đầu tư của các quỹ BHXH, BHYT, BHTN.\n5. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách, pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN; chiến lược phát triển của ngành; kiện toàn hệ thống tổ chức của BHXH Việt Nam; cơ chế quản lý và sử dụng các quỹ BHXH, BHYT, BHTN. Thành viên HĐQL BHXH là đại diện của Bộ, ngành chịu trách nhiệm trong việc giúp Chủ tịch HĐQL BHXH thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi quản lý của Bộ, ngành; đồng thời báo cáo về những nội dung liên quan với Bộ trưởng, ngành đó.\n6. Chủ trì, phối hợp với cấp ủy, chính quyền các địa phương trong giám sát việc thực hiện chính sách BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn. Thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện các Thông báo, Kết luận về kết quả giám sát của HĐQL BHXH.\n7. Đề nghị Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam.\n8. Ban hành quy chế làm việc của HĐQL BHXH.", "header": "['Nghị quyết 2919/NQ-HĐQL năm 2021 về Quy chế làm việc của Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục I. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ; CHỦ TỊCH, CÁC PHÓ CHỦ TỊCH VÀ CÁC THÀNH VIÊN CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ BHXH']", "len_tokenizer": 756, "lower_segmented_text": "điều 3 . nhiệm_vụ và quyền_hạn của hđql bhxh \n 1 . chỉ_đạo xây_dựng và thông_qua : chiến_lược phát_triển ngành bhxh việt_nam ; kế_hoạch dài_hạn , năm năm , hàng năm về thực_hiện các chế_độ bhxh , bảo_hiểm y_tế ( bhyt ) , bảo_hiểm_thất_nghiệp ( bhtn ) ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển đối_tượng ; đề_án bảo_toàn và tăng_trưởng các quỹ bhxh , bhyt , bhtn trước khi trình thủ_tướng chính_phủ_phê_duyệt ; kế_hoạch , lộ_trình ứng_dụng công_nghệ thông_tin vào quản_lý các hoạt_động của ngành bhxh ; giám_sát , kiểm_tra tổng_giám_đốc bhxh việt_nam ( sau đây gọi là tổng_giám_đốc ) thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , đề_án sau khi được phê_duyệt . \n 2 . giám_sát , kiểm_tra việc thực_hiện kế_hoạch thu , chi , quản_lý và sử_dụng các quỹ bhxh , bhyt , bhtn ; ban_hành thông_báo , kết_luận , phúc_tra và quy_định trách_nhiệm thực_hiện kết_luận giám_sát của các chủ_thể liên_quan đối_với kết_quả giám_sát của hđql bhxh . kiến_nghị với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung chính_sách , pháp_luật của nhà_nước về bhxh , bhyt , bhtn để bảo_đảm an_toàn quỹ bhxh , bhyt , bhtn . \n 3 . ban_hành nghị_quyết thông_qua : dự_toán hàng năm về thu , chi các quỹ bhxh , bhyt , bhtn và kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm của bhxh việt_nam ; mức chi_phí quản_lý bhxh , bhyt , bhtn trước khi bhxh việt nam trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; phê_duyệt quyết_toán tài_chính quỹ bhxh , bhyt , bhtn hàng năm của bhxh việt_nam ( trừ khoản kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp chi_trả lương hưu , trợ_cấp bhxh cho người thụ_hưởng thuộc đối_tượng do nsnn đảm_bảo ) ; thông_qua các báo_cáo hàng năm về việc thực_hiện các chế_độ bhxh , bhyt , bhtn ; tình_hình quản_lý và sử_dụng các quỹ bhxh , bhyt , bhtn trước khi bhxh việt nam trình cơ_quan có thẩm_quyền ; gửi cơ_quan có thẩm_quyền kiến_nghị về chính_sách bhxh , bhyt , bhtn để nghiên_cứu xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung chính_sách đảm_bảo tính khả_thi trong thực_tiễn . \n 4 . ban_hành nghị_quyết , quyết_định phê_duyệt về hình_thức và cơ_cấu đầu_tư của các quỹ bhxh , bhyt , bhtn trên cơ_sở đề_nghị của tổng_giám_đốc ; chịu trách_nhiệm trước chính_phủ về các hình_thức đầu_tư và cơ_cấu đầu_tư của các quỹ bhxh , bhyt , bhtn . \n 5 . kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung chế_độ , chính_sách , pháp_luật về bhxh , bhyt , bhtn ; chiến_lược phát_triển của ngành ; kiện_toàn hệ_thống tổ_chức của bhxh việt_nam ; cơ_chế quản_lý và sử_dụng các quỹ bhxh , bhyt , bhtn . thành_viên hđql bhxh là đại_diện của bộ , ngành chịu trách_nhiệm trong việc giúp chủ_tịch hđql bhxh thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi quản_lý của bộ , ngành ; đồng_thời báo_cáo về những nội_dung liên_quan với bộ_trưởng , ngành đó . \n 6 . chủ_trì , phối_hợp với cấp ủy , chính_quyền các địa_phương trong giám_sát việc thực_hiện chính_sách bhxh , bhyt , bhtn trên địa_bàn . thực_hiện và báo_cáo kết_quả_thực_hiện các thông_báo , kết_luận về kết_quả giám_sát của hđql bhxh . \n 7 . đề_nghị thủ_tướng chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức tổng_giám_đốc và các phó_tổng_giám_đốc bhxh việt_nam . \n 8 . ban_hành quy_chế làm_việc của hđql bhxh .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý BHXH\n1. Lãnh đạo hoạt động HĐQL BHXH đúng quy định của pháp luật và quy chế làm việc.\n2. Có trách nhiệm kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách, pháp