Document ID: 234575

Title: QUY ĐỊNH VỀ THU TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:\n1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.\n2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.\n3. Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.\n4. Nhà nước gia hạn thời gian thuê đất cho các đối tượng đang thuê thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.\n5. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành) sang hình thức Nhà nước cho thuê đất.\n6. Nhà nước cho thuê mặt nước.", "header": "['Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về thu tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong trường_hợp : \n 1 . nhà_nước cho thuê đất , gồm đất trên bề_mặt và phần ngầm của công_trình xây_dựng trên mặt_đất theo quy_định của luật đất_đai . \n 2 . nhà_nước cho thuê đất để xây_dựng công_trình trong lòng đất có mục_đích kinh_doanh mà công_trình này không phải là phần ngầm của công_trình xây_dựng trên mặt_đất theo quy_định của luật đất_đai . \n 3 . nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất cho các đối_tượng đang sử_dụng đất thuộc trường_hợp phải nộp tiền thuê đất . \n 4 . nhà_nước gia_hạn thời_gian thuê đất cho các đối_tượng đang thuê thuộc trường_hợp phải nộp tiền thuê đất . \n 5 . chuyển từ hình_thức được nhà_nước giao đất có thu tiền_sử_dụng đất , giao đất không thu tiền_sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 ( ngày luật đất_đai năm 2013 có hiệu_lực thi_hành ) sang hình_thức nhà_nước cho thuê đất . \n 6 . nhà_nước cho thuê mặt_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:\na) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.\nb) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai.\nc) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thương mại, dịch vụ; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.\nd) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh.\nđ) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm muối vượt hạn mức giao đất tại địa phương để sản xuất muối và tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất muối theo quy định tại Khoản 1 Điều 138 Luật Đất đai.\ne) Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được giao đất không thu tiền sử dụng đất nhưng đang sử dụng đất làm kinh tế trang trại phải chuyển sang thuê đất theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 142 Luật Đất đai; hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm kinh tế trang trại khi chuyển đổi mục đích sử dụng các loại đất mà phải chuyển sang thuê đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 142 Luật Đất đai.\ng) Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; đất để thực hiện dự án đầu tư nhà ở để cho thuê.\nh) Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuê đất để đầu tư xây dựng công trình ngầm theo quy định tại Khoản 2 Điều 161 Luật Đất đai.\ni) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất xây dựng công trình sự nghiệp.\nk) Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc.\n2. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau:\na) Đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối hoặc sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp nuôi trồng thủy sản, làm muối kết hợp với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.\nb) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất sông, ngòi, kênh rạch, suối để nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 163 Luật Đất đai.\nc) Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối để thực hiện dự án đầu tư nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 163 Luật Đất đai.\n3. Tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Ban Quản lý khu công nghệ cao cho thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 150 Luật Đất đai; Ban Quản lý khu kinh tế cho thuê đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 151 Luật Đất đai.\n4. Tổ chức, cá nhân được Cảng vụ hàng không cho thuê đất để xây dựng cơ sở, công trình phục vụ kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay và đất xây dựng công trình phục vụ kinh doanh dịch vụ phi hàng không theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 156 Luật Đất đai.\n5. Tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai.", "header": "['Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 686, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng thu tiền thuê đất , thuê mặt_nước \n 1 . nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê trong các trường_hợp sau đây : \n a ) hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất để sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thủy_sản , làm muối . \n b ) hộ gia_đình , cá_nhân có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng đất nông_nghiệp vượt hạn_mức được giao quy_định tại điều 129 của luật đất_đai . \n c ) hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ ; đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản ; đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng , làm đồ gốm ; đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . \n d ) hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh . \n đ ) hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất làm muối vượt hạn_mức giao đất tại địa_phương để sản_xuất muối và tổ_chức kinh_tế , người việt nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư_sản_xuất muối theo quy_định tại khoản 1 điều 138 luật đất_đai . \n e ) hộ gia_đình , cá_nhân không trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thủy_sản , làm muối được giao đất không thu tiền_sử_dụng đất nhưng đang sử_dụng đất làm kinh_tế trang_trại phải chuyển sang thuê đất theo quy_định tại điểm b khoản 4 điều 142 luật đất_đai ; hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất làm kinh_tế trang_trại khi chuyển_đổi mục_đích sử_dụng các loại đất mà phải chuyển sang thuê đất theo quy_định tại khoản 3 điều 142 luật đất_đai . \n g ) tổ_chức kinh_tế , người việt nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư_sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thủy_sản , làm muối ; đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp ; đất xây_dựng công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh ; đất để thực_hiện dự_án đầu_tư nhà ở để cho thuê . \n h ) tổ_chức kinh_tế , người việt nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuê đất để đầu_tư xây_dựng công_trình ngầm theo quy_định tại khoản 2 điều 161 luật đất_đai . \n i ) tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , người việt nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . \n k ) tổ_chức