Document ID: 52825

Title: CỦA CHÍNH PHỦ NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2005 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2005 - 2013

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 07 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 20 tháng 05 năm 1998;
Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003; Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2004 và Nghị định số 213/2004/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN.", "header": "['Nghị định 13/2005/NĐ-CP sửa đổi Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005 - 2013']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo nghị_định này danh_mục sửa_đổi , bổ_sung danh_mục hàng_hoá và thuế_suất thuế_nhập_khẩu của việt_nam đã ban_hành kèm theo nghị_định số 78 / 2003 / nđ - cp ngày 01 tháng 7 năm 2003 ; nghị_định số 151 / 2004 / nđ - cp ngày 05 tháng 8 năm 2004 và nghị_định số 213 / 2004 / nđ - cp ngày 24 tháng 12 năm 2004 của chính_phủ để thực_hiện hiệp_định ưu_đãi thuế_quan có hiệu_lực chung ( cept ) của các nước asean .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã đăng ký với cơ quan hải quan từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.", "header": "['Nghị định 13/2005/NĐ-CP sửa đổi Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005 - 2013']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 2 . nghị_định này có hiệu_lực sau 15 ngày , kể từ ngày đăng công_báo và được áp_dụng cho các tờ khai hàng_hoá nhập_khẩu đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.", "header": "['Nghị định 13/2005/NĐ-CP sửa đổi Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005 - 2013']", "len_tokenizer": 14, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ tài_chính chịu trách_nhiệm hướng_dẫn thi_hành nghị_định này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.. TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Phan Văn Khải DANH MỤC", "header": "['Nghị định 13/2005/NĐ-CP sửa đổi Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005 - 2013']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 4 . các bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch uỷ_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này . . tm . chính_phủ thủ_tướng phan văn khải danh_mục", "pointer_link": "['Điều 4']"}]