Document ID: 443827

Title: HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 174/2016/NĐ-CP NGÀY 30/12/2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT KẾ TOÁN VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2012/NĐ-CP NGÀY 13/3/2012 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Legal Basis:
Căn cứ Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011;
Căn cứ Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn chế độ báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán độc lập qua biên giới phát sinh trong kỳ tại Việt Nam và tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài, doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán độc lập qua biên giới theo quy định tại Điều 32, Điều 33 Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán và Điều 13, Điều 14 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập.", "header": "['Thông tư 40/2020/TT-BTC về hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định 174/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật kế toán và Nghị định 17/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật kiểm toán độc lập do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 123, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn chế_độ báo_cáo định_kỳ về tình_hình thực_hiện hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán độc_lập qua biên_giới phát_sinh trong kỳ tại việt_nam và tình_hình thực_hiện liên_danh với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài , doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài trong việc cung_cấp dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán độc_lập qua biên_giới theo quy_định tại điều 32 , điều 33 nghị_định số 174 / 2016 / nđ - cp ngày 30 / 12 / 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của luật kế_toán và điều 13 , điều 14 nghị_định số 17 / 2012 / nđ - cp ngày 13 / 3 / 2012 quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật kiểm_toán độc_lập .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam có liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam.\n2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài có cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam.\n3. Doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam có liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam.\n4. Doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài có cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam.\n5. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán qua biên giới phát sinh trong kỳ tại Việt Nam và tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài, doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán qua biên giới.", "header": "['Thông tư 40/2020/TT-BTC về hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định 174/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật kế toán và Nghị định 17/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật kiểm toán độc lập do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại việt nam có liên_danh với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài để cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại việt_nam . \n 2 . doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại việt_nam . \n 3 . doanh_nghiệp kiểm_toán tại việt nam có liên_danh với doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài để cung_cấp dịch_vụ kiểm_toán qua biên_giới tại việt_nam . \n 4 . doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài có cung_cấp dịch_vụ kiểm_toán qua biên_giới tại việt_nam . \n 5 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến chế_độ báo_cáo định_kỳ về tình_hình thực_hiện hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán qua biên_giới phát_sinh trong kỳ tại việt_nam và tình_hình thực_hiện liên_danh với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài , doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài trong việc cung_cấp dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán qua biên_giới .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nội dung báo cáo định kỳ về việc cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài:\na) Tên báo cáo: Tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới.\nb) Nội dung yêu cầu báo cáo: - Thông tin về các bên liên danh; - Danh sách kế toán viên hành nghề của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài; - Danh sách kế toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên trong hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán; - Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới giao kết trong giai đoạn 06 tháng; - Tình hình chấp hành pháp luật Việt Nam.\nc) Đối tượng thực hiện báo cáo: Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài có cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam.\nd) Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán).\nđ) Phương thức gửi, nhận báo cáo: Báo cáo định kỳ được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc bản sao điện tử, được gửi bằng một trong các phương thức sau: - Gửi trực tiếp; - Gửi qua dịch vụ bưu chính; - Gửi qua hệ thống thư điện tử; - Các phương thức khác theo quy định của pháp luật.\ne) Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất là ngày 31/7 năm báo cáo đối với báo cáo 6 tháng đầu năm; Chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối với báo cáo 6 tháng cuối năm.\ng) Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 6 tháng một lần.\nh) Thời gian chốt số liệu báo cáo: Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo cáo, Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 của năm báo cáo.\ni) Mẫu đề cương báo cáo: Theo Phụ lục số 01/BC ban hành kèm theo Thông tư này.\nk) Mẫu biểu số liệu báo cáo: Theo Phụ lục số 01/BC ban hành kèm theo Thông tư này.\nl) Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo: Hàng năm, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tổng hợp thông tin theo mẫu và gửi về Bộ Tài chính theo thời hạn quy định.", "header": "['Thông tư 40/2020/TT-BTC về hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định 174/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật kế toán và Nghị định 17/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật kiểm toán độc lập do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ khi cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới']", "len_tokenizer": 366, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nội_dung báo_cáo định_kỳ về việc cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới của doanh_nghiệp dịch_vụ kế_toán nước_ngoài : \n a ) tên báo_cáo : tình_hình thực_hiện hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới . \n b ) nội_dung yêu_cầu báo_cáo : - thông_tin về các bên liên_danh ; - danh_sách kế_toán viên hành_nghề của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài ; - danh_sách kế_toán viên hành_nghề được giao phụ_trách phần việc thuộc trách_nhiệm của mỗi bên trong hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán ; - danh_sách hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới giao_kết trong giai_đoạn 06 tháng ; - tình_hình chấp_hành pháp_luật việt_nam . \n c ) đối_tượng thực_hiện báo_cáo : doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại việt_nam . \n d ) cơ_quan nhận báo_cáo : bộ tài_chính ( cục quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán ) . \n đ ) phương_thức gửi , nhận báo_cáo : báo_cáo định_kỳ được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc bản_sao điện_tử , được gửi bằng một trong các phương_thức sau : - gửi trực_tiếp ; - gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - gửi qua hệ_thống thư điện_tử ; - các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . \n e ) thời_hạn gửi báo_cáo : chậm nhất là ngày 31 / 7 năm báo_cáo đối_với báo_cáo 6 tháng đầu năm ; chậm nhất là ngày 31 / 01 năm sau đối_với báo_cáo 6 tháng cuối năm . \n g ) tần_suất thực_hiện báo_cáo : báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần . \n h ) thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : thời_gian chốt số_liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01 / 01 đến ngày 30 / 6 của năm báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01 / 7 đến ngày 31 / 12 của năm báo_cáo . \n i ) mẫu đề_cương báo_cáo : theo phụ_lục số 01 / bc ban_hành kèm theo thông_tư này . \n k ) mẫu biểu số_liệu b