Document ID: 276259

Title: BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP MẪU GIỮA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP SAU ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập.", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV về Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng lý thành lập do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_chế phối_hợp mẫu giữa các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong quản_lý nhà_nước đối_với doanh_nghiệp sau đăng_ký thành_lập .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2015. Căn cứ Quy chế phối hợp mẫu ban hành kèm theo Thông tư này và đặc điểm, điều kiện, tình hình phát triển kinh tế xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn địa phương mình trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trước ngày 01 tháng 9 năm 2015.", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV về Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng lý thành lập do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2015 . căn_cứ quy_chế phối_hợp mẫu ban_hành kèm theo thông_tư này và đặc_điểm , điều_kiện , tình_hình phát_triển kinh_tế xã_hội của từng địa_phương , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành quy_chế phối_hợp giữa các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn địa_phương mình trong quản_lý nhà_nước đối_với doanh_nghiệp sau đăng_ký thành_lập trước ngày 01 tháng 9 năm 2015 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thi hành. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV về Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng lý thành lập do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ ban hành']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thi_hành . chánh văn_phòng , thủ_trưởng các đơn_vị có liên_quan thuộc bộ kế_hoạch và đầu_tư , bộ tài_chính , bộ nội_vụ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định mục tiêu, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh, thành phố) trong việc: trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp; thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp; thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; xử lý doanh nghiệp có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện; báo cáo tình hình thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập.", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV về Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng lý thành lập do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 88, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . quy_chế này quy_định mục_tiêu , nguyên_tắc , nội_dung và trách_nhiệm phối_hợp giữa các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh , thành_phố ) trong việc : trao_đổi , cung_cấp , công_khai_thông_tin doanh_nghiệp ; thanh_tra , kiểm_tra doanh_nghiệp ; thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; xử_lý doanh_nghiệp có hành_vi vi_phạm_quy_định về ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện ; báo_cáo tình_hình thực_hiện quản_lý nhà_nước đối_với doanh_nghiệp sau đăng_ký thành_lập .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).\n2. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n3. Cơ quan quản lý chuyên ngành, lĩnh vực thuộc cơ quan quản lý nhà nước cấp Trung ương đặt tại tỉnh, thành phố.\n4. Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện).", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV về Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng lý thành lập do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . \n 2 . cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh . \n 3 . cơ_quan quản_lý chuyên_ngành , lĩnh_vực thuộc cơ_quan quản_lý nhà_nước cấp trung_ương đặt tại tỉnh , thành_phố . \n 4 . ủy_ban nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cung cấp thông tin doanh nghiệp là việc cơ quan nhà nước được yêu cầu, trong phạm vi chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, gửi thông tin doanh nghiệp có nội dung, phạm vi xác định tới cơ quan yêu cầu để phục vụ công tác quản lý nhà nước về doanh nghiệp.\n2. Trao đổi thông tin doanh nghiệp là việc hai hay nhiều cơ quan chức năng cung cấp thông tin doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý cho nhau một cách liên tục hoặc theo định kỳ.\n3. Công khai thông tin doanh nghiệp là việc cơ quan nhà nước, căn cứ vào chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, cung cấp, phổ biến thông tin doanh nghiệp một cách rộng rãi, không thu phí.\n4. Thanh tra doanh nghiệp là việc xem xét, đánh giá, xử lý theo trình tự, thủ tục được quy định tại Luật Thanh tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với việc thực hiện pháp luật, chính sách, quyền hạn, nghĩa vụ của doanh nghiệp và cá nhân, tổ chức có liên quan.\n5. Kiểm tra doanh nghiệp là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, đánh giá việc thực hiện pháp luật, chính sách, quyền hạn, nghĩa vụ của doanh nghiệp và cá nhân, tổ chức có liên quan.\n6. Cơ quan chức năng là cơ quan quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 2 Quy chế này.\n7. Đơn vị trực thuộc doanh nghiệp là chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do doanh nghiệp thành lập.", "header": "['Thông tư liên tịch 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV về Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng lý thành lập do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 235, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong quy_chế này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cung_cấp thông_tin doanh_nghiệp là việc cơ_quan nhà_nước được yêu_cầu , trong phạm_vi chức_năng quản_lý của mình và theo quy_định của pháp_luật , gửi thông_tin doanh_nghiệp có nội_dung , phạm_vi xác_định tới cơ_quan yêu_cầu để phục_vụ công_tác quản_lý nhà_nước về doanh_nghiệp . \n 2 . trao_đổi thông_tin doanh_nghiệp là việc hai hay nhiều cơ_quan_chức_năng cung_cấp thông_tin