Document ID: 50634

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Căn cứ vào Luật Tổ chức Viện Kiểm sát nhân dân; Căn cứ vào Pháp lệnh tổ chức Viện kiểm sát quân sự; Xét đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Thành lập các Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương sau đây:\n1. Viện kiểm sát quân sự Quân khu 1;\n2. Viện kiểm sát quân sự Quân khu 2;\n3. Viện kiểm sát quân sự Quân khu 3;\n4. Viện kiểm sát quân sự Quân khu 4;\n5. Viện kiểm sát quân sự Quân khu 5;\n6. Viện kiểm sát quân sự Quân khu 7;\n7. Viện kiểm sát quân sự Quân khu 9;\n8. Viện kiểm sát quân sự Quân khu Thủ đô;\n9. Viện kiểm sát quân sự Quân chủng Phòng không - Không quân;\n10. Viện kiểm sát quân sự Quân chủng Hải quân;\n11. Viện kiểm sát quân sự Quân đoàn 1;\n12. Viện kiểm sát quân sự Quân đoàn 2;\n13. Viện kiểm sát quân sự Quân đoàn 3;\n14. Viện kiểm sát quân sự Quân đoàn 4;\n15. Viện kiểm sát quân sự Bộ đội biên phòng;\n16. Viện kiểm sát quân sự cơ quan Bộ Quốc phòng.", "header": "['Nghị quyết 386/2003/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Viện kiểm sát quân sự khu vực do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 147, "lower_segmented_text": "điều 1 . thành_lập các viện kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương sau đây : \n 1 . viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 1 ; \n 2 . viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 2 ; \n 3 . viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 3 ; \n 4 . viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 4 ; \n 5 . viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 5 ; \n 6 . viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 7 ; \n 7 . viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 9 ; \n 8 . viện kiểm_sát quân_sự quân_khu thủ_đô ; \n 9 . viện kiểm_sát quân_sự quân_chủng phòng_không - không_quân ; \n 10 . viện kiểm_sát quân_sự quân_chủng hải_quân ; \n 11 . viện kiểm_sát quân_sự quân_đoàn 1 ; \n 12 . viện kiểm_sát quân_sự quân_đoàn 2 ; \n 13 . viện kiểm_sát quân_sự quân_đoàn 3 ; \n 14 . viện kiểm_sát quân_sự quân_đoàn 4 ; \n 15 . viện kiểm_sát quân_sự bộ_đội biên_phòng ; \n 16 . viện kiểm_sát quân_sự cơ_quan bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. \n1. Thành lập các Viện kiểm sát quân sự khu vực sau đây:\na) Viện kiểm sát quân sự khu vực 11, Viện kiểm sát quân sự khu vực 12, Viện kiểm sát quân sự khu vực 13 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân khu 1;\nb) Viện kiểm sát quân sự khu vực 21, Viện kiểm sát quân sự khu vực 22, Viện kiểm sát quân sự khu vực 23 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân khu 2;\nc) Viện kiểm sát quân sự khu vực 31, Viện kiểm sát quân sự khu vực 32, Viện kiểm sát quân sự khu vực 33 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân khu 3;\nd) Viện kiểm sát quân sự khu vực 41, Viện kiểm sát quân sự khu vực 42, Viện kiểm sát quân sự khu vực 43 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân khu 4;\nđ) Viện kiểm sát quân sự khu vực 51, Viện kiểm sát quân sự khu vực 52, Viện kiểm sát quân sự khu vực 53 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân khu 5;\ne) Viện kiểm sát quân sự khu vực 71, Viện kiểm sát quân sự khu vực 72, Viện kiểm sát quân sự khu vực 73 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân khu 7;\ng) Viện kiểm sát quân sự khu vực 91, Viện kiểm sát quân sự khu vực 92, Viện kiểm sát quân sự khu vực 93 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân khu 9;\nh) Viện kiểm sát quân sự khu vực trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân khu Thủ đô;\ni) Viện kiểm sát quân sự khu vực 1, Viện kiểm sát quân sự khu vực 2 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân chủng Phòng không- Không quân;\nk) Viện kiểm sát quân sự khu vực 1, Viện kiểm sát quân sự khu vực 2 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân chủng Hải quân;\nl) Viện kiểm sát quân sự khu vực trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân đoàn 1;\nm) Viện kiểm sát quân sự khu vực trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân đoàn 2;\nn) Viện kiểm sát quân sự khu vực trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân đoàn 3;\no) Viện kiểm sát quân sự khu vực trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Quân đoàn 4;\np) Viện kiểm sát quân sự khu vực 1, Viện kiểm sát quân sự khu vực 2 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự Bộ đội biên phòng;\nq) Viện kiểm sát quân sự khu vực 1, Viện kiểm sát quân sự khu vực 2 trực thuộc Viện kiểm sát quân sự cơ quan Bộ Quốc phòng.\n2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao thống nhất với Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định địa bàn hoạt động của các Viện kiểm sát quân sự khu vực được quy định tại khoản 1 Điều này.", "header": "['Nghị quyết 386/2003/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Viện kiểm sát quân sự khu vực do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 377, "lower_segmented_text": "điều 2 . \n 1 . thành_lập các viện kiểm_sát quân_sự khu_vực sau đây : \n a ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 11 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 12 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 13 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 1 ; \n b ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 21 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 22 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 23 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 2 ; \n c ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 31 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 32 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 33 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 3 ; \n d ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 41 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 42 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 43 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 4 ; \n đ ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 51 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 52 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 53 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 5 ; \n e ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 71 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 72 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 73 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 7 ; \n g ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 91 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 92 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 93 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_khu 9 ; \n h ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_khu thủ_đô ; \n i ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 1 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 2 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_chủng phòng_không - không_quân ; \n k ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 1 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 2 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_chủng hải_quân ; \n l ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_đoàn 1 ; \n m ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_đoàn 2 ; \n n ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_đoàn 3 ; \n o ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự quân_đoàn 4 ; \n p ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 1 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 2 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự bộ_đội biên_phòng ; \n q ) viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 1 , viện kiểm_sát quân_sự khu_vực 2 trực_thuộc viện kiểm_sát quân_sự cơ_quan bộ quốc_phòng . \n 2 . viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao thống_nhất với bộ_trưởng bộ quốc_phòng quy_định địa_bàn hoạt_động của các viện kiểm_sát quân_sự khu_vực được quy_định tại khoản 1 điều này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. \n1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2003.\n2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị quyết này. Nguyễn Văn An (Đã ký)", "header": "['Nghị quyết 386/2003/NQ-UBTVQH11 về việc thành lập Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Viện kiểm sát quân sự khu vực do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "điều 3 . \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2003 . \n 2 . viện_trưởng viện kiểm_sát_nhân_dân tối_cao , bộ_trưởng bộ quốc_phòng trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình chịu trách_nhiệm hướng_dẫn thi_hành nghị_quyết này . nguyễn văn an ( đã ký )", "pointer_link": "['Điều 3']"}]