Document ID: 432814

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VIỆC SỬ DỤNG CÁC KHOẢN KINH PHÍ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢN LÝ KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM

Legal Basis:
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện việc sử dụng kinh phí liên quan đến hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm, bao gồm: Sử dụng chi phí do nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án hoàn trả; sử dụng khoản tiền phạt theo hợp đồng dự án và kinh phí cho công tác tư vấn giám sát, tư vấn hỗ trợ giám sát.\n2. Thông tư này không áp dụng đối với hoạt động nạo vét của công tác đầu tư xây dựng mới luồng hàng hải, hoạt động nạo vét nâng cấp luồng hàng hải làm thay đổi chuẩn tắc thiết kế của tuyến luồng đã được phê duyệt và hoạt động nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BTC hướng dẫn về thực hiện việc sử dụng khoản kinh phí liên quan đến hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn thực_hiện việc sử_dụng kinh_phí liên_quan đến hoạt_động nạo_vét vùng nước cảng biển do bộ giao_thông vận_tải quản_lý kết_hợp thu_hồi sản_phẩm , bao_gồm : sử_dụng chi_phí do nhà đầu_tư được lựa_chọn thực_hiện dự_án hoàn_trả ; sử_dụng khoản tiền phạt theo hợp_đồng dự_án và kinh_phí cho công_tác tư_vấn giám_sát , tư_vấn hỗ_trợ giám_sát . \n 2 . thông_tư này không áp_dụng đối_với hoạt_động nạo_vét của công_tác đầu_tư xây_dựng mới luồng hàng_hải , hoạt_động nạo_vét nâng_cấp luồng hàng_hải làm thay_đổi chuẩn tắc thiết_kế của tuyến luồng đã được phê_duyệt và hoạt_động nạo_vét duy_tu các tuyến luồng hàng_hải do bộ giao_thông vận_tải quản_lý sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng cho các đối tượng sau:\n1. Bộ Giao thông vận tải.\n2. Cục Hàng hải Việt Nam.\n3. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có đủ điều kiện cung ứng dịch vụ nạo vét vùng nước cảng biển kết hợp thu hồi sản phẩm theo quy định của pháp luật.\n4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác nạo vét vùng nước cảng biển kết hợp thu hồi sản phẩm.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BTC hướng dẫn về thực hiện việc sử dụng khoản kinh phí liên quan đến hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng cho các đối_tượng sau : \n 1 . bộ giao_thông vận_tải . \n 2 . cục hàng_hải việt_nam . \n 3 . các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài có đủ điều_kiện cung_ứng dịch_vụ nạo_vét vùng nước cảng biển kết_hợp thu_hồi sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . \n 4 . các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến công_tác nạo_vét vùng nước cảng biển kết_hợp thu_hồi sản_phẩm .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Quản lý kinh phí do nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án hoàn trả. Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án hoàn trả các chi phí cho hoạt động chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 25 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa theo hình thức nộp ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BTC hướng dẫn về thực hiện việc sử dụng khoản kinh phí liên quan đến hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 3 . quản_lý kinh_phí do nhà đầu_tư được lựa_chọn thực_hiện dự_án hoàn_trả . nhà đầu_tư được lựa_chọn thực_hiện dự_án hoàn_trả các chi_phí cho hoạt_động chuẩn_bị đầu_tư và thực_hiện dự_án quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 1 điều 25 nghị_định số 159 / 2018 / nđ - cp ngày 28 tháng 11 năm 2018 của chính_phủ về quản_lý hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy_nội_địa theo hình_thức nộp ngân_sách nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quản lý tiền phạt theo hợp đồng dự án. Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án thực hiện nộp ngân sách nhà nước tiền phạt theo hợp đồng dự án theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BTC hướng dẫn về thực hiện việc sử dụng khoản kinh phí liên quan đến hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 4 . quản_lý tiền phạt theo hợp_đồng dự_án . nhà đầu_tư được lựa_chọn thực_hiện dự_án thực_hiện nộp ngân_sách nhà_nước tiền phạt theo hợp_đồng dự_án theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Sau khi lựa chọn được tư vấn độc lập để giám sát thực hiện hợp đồng dự án, nhà đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và Cục Hàng hải Việt Nam ký hợp đồng 03 (ba) bên để triển khai thực hiện. Trong hợp đồng phải quy định cụ thể việc thanh toán cho đơn vị tư vấn giám sát do Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện sau khi nhà đầu tư chuyển tiền vào tài khoản của Cục Hàng hải Việt Nam tại Kho bạc Nhà nước.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BTC hướng dẫn về thực hiện việc sử dụng khoản kinh phí liên quan đến hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 5. Kinh phí tư vấn giám sát, kinh phí tư vấn hỗ trợ giám sát thực hiện hợp đồng dự án']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sau khi lựa_chọn được tư_vấn độc_lập để giám_sát thực_hiện hợp_đồng dự_án , nhà đầu_tư , đơn_vị tư_vấn giám_sát và cục hàng_hải việt_nam ký hợp_đồng 03 ( ba ) bên để triển_khai thực_hiện . trong hợp_đồng phải quy_định cụ_thể việc thanh_toán cho đơn_vị tư_vấn giám_sát do cục hàng_hải việt_nam thực_hiện sau khi nhà đầu_tư chuyển tiền vào tài_khoản của cục hàng_hải việt_nam tại kho_bạc nhà_nước .", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trường hợp Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức lựa chọn tư vấn để hỗ trợ giám sát, nhà đầu tư thực hiện chuyển tiền vào tài khoản của Cục Hàng hải Việt Nam tại Kho bạc Nhà nước để thực hiện thanh toán cho hoạt động tư vấn hỗ trợ giám sát.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BTC hướng dẫn về thực hiện việc sử dụng khoản kinh phí liên quan đến hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 5. Kinh phí tư vấn giám sát, kinh phí tư vấn hỗ trợ giám sát thực hiện hợp đồng dự án']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trường_hợp cục hàng_hải việt_nam tổ_chức lựa_chọn tư_vấn để hỗ_trợ giám_sát , nhà đầu_tư thực_hiện chuyển tiền vào tài_khoản của cục hàng_hải việt_nam tại kho_bạc nhà_nước để thực_hiện thanh_toán cho hoạt_động tư_vấn hỗ_trợ giám_sát .", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Kinh phí cho hoạt động tư vấn giám sát và tư vấn hỗ trợ giám sát phải căn cứ theo định mức chi phí do cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền ban hành, đảm bảo nguyên tắc tổng chi phí cho hoạt động tư vấn giám sát và tư vấn hỗ trợ giám sát không vượt quá định mức chi phí giám sát thi công xây dựng do cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền ban hành.", "header": "['Thông tư 02/2020/TT-BTC hướng dẫn về thực hiện việc sử dụng khoản kinh phí liên quan đến hoạt động nạo vét vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý kết hợp thu hồi sản phẩm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 5. Kinh phí tư vấn giám sát, kinh phí tư vấn hỗ trợ giám sát thực hiện hợp đồng dự án']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "khoản 3 . kinh_phí cho hoạt_động tư_vấn giám_sát và tư_vấn hỗ_trợ giám_sát phải căn_cứ theo định mức chi_phí do cơ_quan chuyên_ngành có thẩm_quyền ban_hành , đảm_bảo nguyên_tắc tổng_chi_phí cho hoạt_động tư_vấn giám_sát và tư_vấn hỗ_trợ giám_sát không vượt quá định mức chi_phí giám_sát thi_công xây_dựng do cơ_quan chuyên_ngành có thẩm_quyền ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 5' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4.