Document ID: 285024

Title: QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư.\n2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư là hành vi vi phạm pháp luật có lỗi do tổ chức, cá nhân thực hiện mà không phải là tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự và được quy định tại Nghị định này, bao gồm:\na) Vi phạm quy định trong lĩnh vực đầu tư (bao gồm: đầu tư công, đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài, đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP));\nb) Vi phạm quy định trong lĩnh vực đấu thầu;\nc) Vi phạm quy định trong lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp;\nd) Vi phạm quy định trong lĩnh vực quy hoạch.\n3. Các hành vi vi phạm hành chính có liên quan đến lĩnh vực kế hoạch và đầu tư không quy định tại Nghị định này thì áp dụng theo quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước có liên quan.", "header": "['Nghị định 122/2021/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 183, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính và thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư . \n 2 . vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư là hành_vi vi_phạm_pháp_luật có lỗi do tổ_chức , cá_nhân thực_hiện mà không phải là tội_phạm theo quy_định của bộ_luật hình_sự và được quy_định tại nghị_định này , bao_gồm : \n a ) vi_phạm_quy_định trong lĩnh_vực đầu_tư ( bao_gồm : đầu_tư công , đầu_tư kinh_doanh tại việt_nam , đầu_tư kinh_doanh từ việt nam ra nước_ngoài , đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( ppp ) ) ; \n b ) vi_phạm_quy_định trong lĩnh_vực đấu_thầu ; \n c ) vi_phạm_quy_định trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp ; \n d ) vi_phạm_quy_định trong lĩnh_vực quy_hoạch . \n 3 . các hành_vi vi_phạm hành_chính có liên_quan đến lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư không quy_định tại nghị_định này thì áp_dụng theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý nhà_nước có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nghị định này áp dụng đối với:\na) Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư;\nb) Người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này;\nc) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này.", "header": "['Nghị định 122/2021/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 80, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nghị_định này áp_dụng đối_với : \n a ) tổ_chức , cá_nhân việt_nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là tổ_chức , cá_nhân ) có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư ; \n b ) người có thẩm_quyền lập biên_bản , thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại nghị_định này ; \n c ) cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Tổ chức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này gồm:\na) Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và các văn bản quy phạm pháp luật khác;\nb) Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này vi phạm hành chính trong phạm vi và thời hạn được ủy quyền của doanh nghiệp và theo sự chỉ đạo, điều hành, phân công, chấp thuận của doanh nghiệp thì đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính là doanh nghiệp đó; mức phạt áp dụng đối với tổ chức. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện hành vi vi phạm hành chính không thuộc phạm vi, thời hạn được doanh nghiệp ủy quyền và không theo sự chỉ đạo, điều hành, phân công, chấp thuận của doanh nghiệp thì người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm và bị xử phạt vi phạm hành chính theo mức phạt áp dụng đối với cá nhân về những hoạt động do chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện;\nc) Tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài, văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC, văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam;\nd) Tổ chức được thành lập và hoạt động theo Luật Hợp tác xã;\nđ) Các tổ chức khác có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư.", "header": "['Nghị định 122/2021/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG' 'Điều 2. Đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "khoản 2 . tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 1 điều này gồm : \n a ) công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh , doanh_nghiệp tư_nhân được thành_lập và hoạt_động theo luật doanh_nghiệp , luật đầu_tư , luật đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác ; \n b ) chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp quy_định tại điểm a khoản 2 điều này vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được ủy quyền của doanh_nghiệp và theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của doanh_nghiệp thì đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là doanh_nghiệp đó ; mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức . chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp thực_hiện_hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi , thời_hạn được doanh_nghiệp ủy quyền và không theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của doanh_nghiệp thì người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp phải chịu trách_nhiệm và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân về những hoạt_động do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp thực_hiện ; \n c ) tổ_chức , doanh_nghiệp nước_ngoài , văn_phòng điều_hành của nhà đầu_tư nước_ngoài trong hợp_đồng bcc , văn_phòng điều_hành của nhà_thầu nước_ngoài tại việt_nam ; \n d ) tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo luật hợp_tác_xã ; \n đ ) các tổ_chức khác có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả\n1. Hình thức xử phạt chính gồm:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền.\n2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm còn bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả được quy định cụ thể tại các điều từ Chương II đến Chương V Nghị định này.", "header": "['Nghị định 122/2021/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 3 . hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả \n 1 . hình_thức xử_phạt chính gồm : \n a ) phạt cảnh_cáo ; \n b ) phạt tiền . \n 2 . tùy theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm còn bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể tại các điều từ_chương ii đến chương v nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức phạt tiền\n1. Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi vi phạm hành chính tại Nghị định này được quy định như sau:\na) Trong lĩnh vực đầu tư là 300.000.000 đồng;\nb) Trong lĩnh vực đấu thầu là 300.000.000 đồng;\nc) Trong lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp là 100.000.000 đồng;\nd) Trong lĩnh vực quy hoạch là 500.000.000 đồng.\n2. Mức phạt tiền quy định tại Nghị định này là mức phạt áp dụng đối với tổ chức (tr