Document ID: 263815

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT HẢI QUAN VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, KIỂM SOÁT HẢI QUAN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan và kiểm soát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, thông tin có liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về hải quan.", "header": "['Nghị định 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật hải_quan về thủ_tục hải_quan , kiểm_tra , giám_sát hải_quan và kiểm_soát hải_quan đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , thông_tin có liên_quan đến hoạt_động quản_lý nhà_nước về hải_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải.\n2. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa; xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải.\n3. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.\n4. Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan.", "header": "['Nghị định 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân thực_hiện xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hóa , xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh phương_tiện vận_tải . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân có quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hóa ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh phương_tiện vận_tải . \n 3 . cơ_quan hải_quan , công_chức hải_quan . \n 4 . cơ_quan khác của nhà_nước trong việc phối_hợp quản_lý nhà_nước về hải_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Thủ tục hải quan điện tử” là thủ tục hải quan trong đó việc khai, tiếp nhận, xử lý thông tin khai hải quan, trao đổi các thông tin khác theo quy định của pháp luật về thủ tục hải quan giữa các bên có liên quan thực hiện thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.\n2. “Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan” là hệ thống do Tổng cục Hải quan quản lý cho phép cơ quan hải quan thực hiện thủ tục hải quan điện tử, kết nối, trao đổi thông tin về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu với các Bộ, ngành có liên quan.\n3. “Hệ thống khai hải quan điện tử” là hệ thống cho phép người khai hải quan thực hiện việc khai hải quan điện tử, tiếp nhận thông tin, kết quả phản hồi của cơ quan hải quan trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan điện tử.\n4. “Tham vấn trị giá” là việc cơ quan hải quan và người khai hải quan trao đổi, cung cấp thông tin liên quan đến việc xác định trị giá hải quan đã kê khai của người khai hải quan.\n5. “Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành” là hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, kiểm dịch thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.", "header": "['Nghị định 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 225, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . “ thủ_tục hải_quan điện_tử ” là thủ_tục hải_quan trong đó việc khai , tiếp_nhận , xử_lý thông_tin khai hải_quan , trao_đổi các thông_tin khác theo quy_định của pháp_luật về thủ_tục hải_quan giữa các bên có liên_quan thực_hiện thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . \n 2 . “ hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan ” là hệ_thống do tổng_cục hải_quan quản_lý cho phép cơ_quan hải_quan thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử , kết_nối , trao_đổi thông_tin về hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu với các bộ , ngành có liên_quan . \n 3 . “ hệ_thống khai hải_quan điện_tử ” là hệ_thống cho phép người khai hải_quan thực_hiện việc khai hải_quan điện_tử , tiếp_nhận thông_tin , kết_quả phản_hồi của cơ_quan hải_quan trong quá_trình thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử . \n 4 . “ tham_vấn trị_giá ” là việc cơ_quan hải_quan và người khai hải_quan trao_đổi , cung_cấp thông_tin liên_quan đến việc xác_định_trị_giá hải_quan đã kê_khai của người khai hải_quan . \n 5 . “ hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng kiểm_tra chuyên_ngành ” là hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra về chất_lượng , y_tế , văn_hóa , kiểm_dịch động_vật , kiểm_dịch thực_vật , an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan\n1. Địa điểm làm thủ tục hải quan được thực hiện theo quy định tại Điều 22 Luật Hải quan.\n2. Căn cứ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập.\n3. Căn cứ vào quy hoạch và công bố hệ thống cảng biển, cảng hàng không quốc tế, cửa khẩu đường bộ, ga đường sắt liên vận quốc tế, mạng bưu chính công cộng cung ứng dịch vụ quốc tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định việc tổ chức bộ máy và bố trí lực lượng làm thủ tục hải quan. Căn cứ vào quy hoạch và công bố hệ thống cảng thủy nội địa có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa; quy hoạch cảng hàng không quốc tế và kim ngạch hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, khối lượng công việc tại các khu vực có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định điều kiện, thủ tục thành lập, chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan, kho hàng không kéo dài.", "header": "['Nghị định 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 189, "lower_segmented_text": "điều 4 . địa_điểm làm thủ_tục hải_quan \n 1 . địa_điểm làm thủ_tục hải_quan được thực_hiện theo quy_định tại điều 22 luật hải_quan . \n 2 . căn_cứ tình_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu trong từng thời_kỳ , thủ_tướng chính_phủ quyết_định_danh_mục hàng_hóa_nhập_khẩu phải làm thủ_tục hải_quan tại cửa_khẩu nhập . \n 3 . căn_cứ vào quy_hoạch và công_bố hệ_thống cảng biển , cảng hàng_không quốc_tế , cửa_khẩu đường_bộ , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế , mạng bưu_chính công_cộng cung_ứng dịch_vụ quốc_tế , bộ_trưởng bộ tài_chính quyết_định việc tổ_chức bộ_máy và bố_trí_lực_lượng làm thủ_tục hải_quan . căn_cứ vào quy_hoạch và công_bố hệ_thống cảng thủy_nội_địa có hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; cảng xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hóa được thành_lập trong nội_địa ; quy_hoạch cảng hàng_không quốc_tế và kim_ngạch hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu , khối_lượng công_việc tại các khu_vực có hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định điều_kiện , thủ_tục thành_lập , chấm_dứt hoạt_động địa_điểm làm thủ_tục hải_quan , kho hàng không kéo_dài .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Người khai hải quan. Người khai hải quan gồm:\n1. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp chủ hàng hóa là thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam thì phải thực hiện thủ tục hải quan thông qua đại lý làm thủ tục hải quan.\n2. Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh hoặc người được chủ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh ủy quyền.\n3. Người được chủ hàng hóa ủy quyền trong trường hợp hàng hóa là quà biếu, quà tặng của cá nhân; hành lý gửi trước, gửi sau chuyến đi của người xuất cảnh, nhập cảnh.\n4. Người thực hiện dịch vụ quá cảnh hàng hóa.\n5. Đại lý làm thủ tục hải