Document ID: 189882

Title: VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH HƯNG YÊN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau: Điều 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:. Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Tổng diện tích tự nhiên 92.603 92.603 92.603 92.603 92.603 92.603 1 Đất nông nghiệp 58.663 58.599 56.977 55.255 53.962 52.446 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 41.927 41.892 40.571 39.628 38.874 38.119 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 41.927 41.892 40.571 39.628 38.874 38.119 1.2 Đất trồng cây lâu năm 5.940 5.938 5.770 5.249 4.852 4.628 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 4.886 4.883 4.811 4.739 4.667 4.593 2 Đất phi nông nghiệp 33.483 33.549 35.257 37.104 38.479 40.114 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp 263 263 277 297 309 370 2.2 Đất quốc phòng 73 73 121 156 184 212 2.3 Đất an ninh 22 23 27 31 33 36 2.4 Đất khu công nghiệp 539 539 655 1.753 1.946 2.136 - Đất xây dựng khu công nghiệp 489 489 605 958 1.005 1.077 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 50 50 50 795 941 1.059 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 1 2 3 4 7 2.6 Đất di tích danh thắng 58 58 70 79 85 92 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 69 70 100 122 140 157 2.8 Đất tôn giáo tín ngưỡng 268 268 270 272 274 307 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 968 969 983 994 1.002 1.035 2.10 Đất phát triển hạ tầng 14.191 14.233 15.165 16.063 16.860 17.478 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 209 212 212 213 213 213 - Đất cơ sở y tế 82 82 96 106 106 106 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 470 480 923 1.239 1.319 1.369 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 173 173 199 217 222 225 2.11 Đất ở tại đô thị 1.173 1.174 1.671 2.026 2.310 2.186 3 Đất chưa sử dụng 457 455 369 244 162 43 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 457 455 369 244 162 43 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 2 86 125 82 119 4 Đất đô thị 8.050 8.053 9.237 10.083 10.760 10.489 5 Đất khu du lịch 609 1.162 1.162 869 Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.", "header": "['Nghị quyết 62/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hưng Yên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 508, "lower_segmented_text": "điều 1 . xét_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất đến năm 2020 của tỉnh hưng yên với các chỉ_tiêu sau : điều 1 . diện_tích , cơ_cấu các loại đất : điều 1 . phân_bổ diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch : . đơn_vị tính : ha stt chỉ_tiêu diện_tích hiện_trạng năm 2010 diện_tích đến các năm năm 2011 * năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 tổng_diện_tích tự_nhiên 92.603 92.603 92.603 92.603 92.603 92.603 1 đất nông_nghiệp 58.663 58.599 56.977 55.255 53.962 52.446 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 41.927 41.892 40.571 39.628 38.874 38.119 trong đó : đất chuyên trồng lúa_nước ( 2 vụ trở lên ) 41.927 41.892 40.571 39.628 38.874 38.119 1.2 đất trồng cây lâu năm 5.940 5.938 5.770 5.249 4.852 4.628 1.3 đất nuôi_trồng thủy_sản 4.886 4.883 4.811 4.739 4.667 4.593 2 đất phi nông_nghiệp 33.483 33.549 35.257 37.104 38.479 40.114 2.1 đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan công_trình sự_nghiệp 263 263 277 297 309 370 2.2 đất quốc_phòng 73 73 121 156 184 212 2.3 đất an_ninh 22 23 27 31 33 36 2.4 đất khu công_nghiệp 539 539 655 1.753 1.946 2.136 - đất xây_dựng khu công_nghiệp 489 489 605 958 1.005 1.077 - đất xây_dựng cụm công_nghiệp 50 50 50 795 941 1.059 2.5 đất cho hoạt_động khoáng_sản 1 2 3 4 7 2.6 đất di_tích danh_thắng 58 58 70 79 85 92 2.7 đất bãi_thải , xử_lý chất_thải 69 70 100 122 140 157 2.8 đất tôn_giáo tín_ngưỡng 268 268 270 272 274 307 2.9 đất nghĩa_trang , nghĩa_địa 968 969 983 994 1.002 1.035 2.10 đất phát_triển hạ_tầng 14.191 14.233 15.165 16.063 16.860 17.478 trong đó : - đất cơ_sở văn_hóa 209 212 212 213 213 213 - đất cơ_sở y_tế 82 82 96 106 106 106 - đất cơ_sở giáo_dục - đào_tạo 470 480 923 1.239 1.319 1.369 - đất cơ_sở thể_dục - thể_thao 173 173 199 217 222 225 2.11 đất ở tại đô_thị 1.173 1.174 1.671 2.026 2.310 2.186 3 đất chưa sử_dụng 457 455 369 244 162 43 3.1 đất chưa sử_dụng còn lại 457 455 369 244 162 43 3.2 diện_tích đưa vào sử_dụng 2 86 125 82 119 4 đất đô_thị 8.050 8.053 9.237 10.083 10.760 10.489 5 đất khu du_lịch 609 1.162 1.162 869 ghi_chú : * diện_tích kế_hoạch năm 2011 là số_liệu ước thực_hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau: Điều 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:. Đơn vị tính: ha STT Loại đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 6.217 64 1.695 1.834 1.364 1.260 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 3.808 35 1.321 943 755 754 1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.312 1 169 521 397 224 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản tập trung 293 2 72 72 72 75", "header": "['Nghị quyết 62/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hưng Yên do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 136, "lower_segmented_text": "điều 2 . diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng đất : điều 2 . xét_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất 05 năm kỳ đầu ( 2011 - 2015 ) của tỉnh hưng yên với các chỉ_tiêu sau : điều 2 . kế_hoạch chuyển mục_đích sử_dụng đất : . đơn_vị tính : ha stt loại đất diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng trong kỳ diện_tích đến các năm năm 2011 năm 2012 năm 2013 năm 2014 năm 2015 1 đất nông_nghiệp chuyển sang đất phi nông_nghiệp 6.217 64 1.695 1.834 1.364 1.260 trong đó : 1.1 đất trồng lúa 3.808 35 1.321 943 755 754 1.2 đất trồng cây lâu năm 1.312 1 169 521 397 224 1.3 đất nuôi_trồng thủy_sản tập_trung 293 2 72 72 72 75", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Điều 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên có trách nhiệm:. Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 361 73 112 71 105 2 Đất phi nông nghiệp 53 2 13 13 11 14 Trong đó: 2.1 Đất khu công nghiệp 1 1 2.2 Đất bãi thải, xử lý chất thải 3 1 1 1 2.3 Đất phát triển hạ tầng 22 5 5 6 6 3 Đất đô thị 3 1 1 1 4 Đất khu du lich 1 1 1\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn Tỉnh; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của Tỉnh;\n2. Khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuât nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp do bị chuyển mục đích sử dụng;\n3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;\n4. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng (tái định cư tại chỗ) theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;\n5. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp v