Document ID: 461115

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ TỐI THIỂU CỦA TRẠM Y TẾ TUYẾN XÃ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 117/2014/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, các điều kiện bảo đảm hoạt động và nhân lực của y tế xã, phường, thị trấn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã\n1. Danh mục trang thiết bị y tế và số lượng tối thiểu của trạm y tế tuyến xã bao gồm: STT TÊN TRANG THIẾT BỊ ĐƠN VỊ TÍNH SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU VÙNG 3 VÙNG 2 VÙNG 1 I Khám, chữa bệnh 1. Máy đo đường huyết cá nhân Cái 02 02 02 2. Huyết áp kế Bộ 02 02 02 3. Ống nghe Bộ 02 02 02 4. Đèn khám bệnh Cái 01 01 01 5. Cân sức khỏe có thước đo chiều cao Cái 01 01 01 6. Bộ khám ngũ quan Bộ 01 01 01 7. Đèn khám treo trán (đèn clar) Cái 01 01 01 8. Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực Bộ 01 01 01 II Sơ cứu, cấp cứu 1. Máy khí dung Cái 01 01 01 2. Bình ô xy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ô xy Bộ 01 01 01 3. Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần Cái 02 02 02 4. Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần Cái 02 02 02 5. Bộ nẹp chân Bộ 02 02 02 6. Bộ nẹp tay Bộ 02 02 02 7. Bộ nẹp cổ Bộ 02 02 02 8. Cáng tay Cái 01 01 01 III Tiêm, tiêm thủ thuật và tiêm chủng mở rộng 1. Xe tiêm Cái 01 01 01 2. Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ Cái 01 01 01 3. Bàn tiểu phẫu Cái 01 01 01 4. Bộ dụng cụ tiểu phẫu Bộ 01 01 01 5. Giá treo dịch truyền Cái 02 02 02 6. Tủ đựng thuốc và dụng cụ Cái 01 01 01 7. Bộ mở khí quản cho người lớn Bộ 01 01 01 8. Bộ mở khí quản cho trẻ em Bộ 01 01 01 9. Kẹp lấy dị vật cho người lớn Bộ 01 01 01 10. Kẹp lấy dị vật cho trẻ em Bộ 01 01 01 11. Bộ dụng cụ nhổ răng sữa Bộ 01 01 01 IV Y dược cổ truyền 1. Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt Cái 01 01 2. Máy điện châm Cái 02 02 3. Đèn hồng ngoại điều trị Cái 01 01 V Sản, kế hoạch hóa gia đình 1. Máy Doppler tim thai Cái 01 2. Bàn đẻ và làm thủ thuật Bộ 01 3. Bàn khám sản khoa Bộ 01 01 01 4. Bàn để dụng cụ Cái 01 01 01 5. Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh Cái 01 6. Bộ dụng cụ khám thai Bộ 01 01 01 7. Bộ dụng cụ đỡ đẻ Bộ 01 8. Bộ hồi sức trẻ sơ sinh Bộ 01 9. Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn Bộ 01 10. Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai Bộ 01 11. Đèn khám đặt sàn (đèn gù) Bộ 01 12. Cân trẻ sơ sinh Cái 02 02 01 VI Xét nghiệm 1. Hộp vận chuyển bệnh phẩm Cái 01 01 01 2. Tủ đựng vắc xin chuyên dụng Cái 01 01 01 VII Tiệt trùng 1. Nồi hấp tiệt trùng Cái 01 01 01 2. Tủ sấy Cái 01 01 01 VIII Khu vực lưu người bệnh 1. Giường bệnh Cái 02 02 02 IX. Khám phụ khoa 1. Bàn khám phụ khoa Cái 01 01 2. Bộ dụng cụ khám phụ khoa Bộ 01 01 3. Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung Bộ 01 01\n2. Danh mục thiết bị khác và số lượng tối thiểu của trạm y tế tuyến xã bao gồm: STT TÊN THIẾT BỊ ĐƠN VỊ TÍNH SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU VÙNG 3 VÙNG 2 VÙNG 1 1. Bàn khám bệnh Cái 01 01 01 2. Tủ đầu giường bệnh Cái 02 02 02 3. Tủ đựng thuốc cổ truyền Bộ 01 01 4. Giá, kệ đựng dược liệu Bộ 01 01 5. Bàn chia thuốc theo thang Bộ 01 01 6. Dụng cụ sơ chế thuốc đông y Bộ 01 01 7. Cân thuốc Cái 01 01 8. Máy sắc thuốc Cái 01 01 9. Tủ bảo quản thuốc Bộ 01 01 01 10. Bảng thông tin, truyền thông Cái 01 01 01 11. Tủ đựng tài liệu truyền thông Bộ 01 01 01 12. Tivi Cái 01 01 01 13. Loa, bộ âm thanh Bộ 01 01 01 14. Giường Cái 01 01 01 15. Máy vi tính* Bộ 16. Máy in* Bộ 17. Bộ bàn, ghế văn phòng* Cái 18. Tủ đựng đồ cá nhân* Cái * Máy móc, thiết bị văn phòng thực hiện theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.\n3. Việc xác định trạm y tế thuộc vùng 1 hoặc vùng 2 hoặc vùng 3 căn cứ vào quy định của Bộ tiêu chí quốc gia về y tế cơ sở do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.", "header": "['Thông tư 28/2020/TT-BYT quy định về danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 849, "lower_segmented_text": "điều 1 . danh_mục trang thiết_bị tối_thiểu của trạm y_tế tuyến_xã \n 1 . danh_mục trang thiết_bị y_tế và số_lượng tối_thiểu của trạm y_tế tuyến xã bao_gồm : stt tên trang thiết_bị đơn_vị tính số_lượng tối_thiểu vùng 3 vùng 2 vùng 1 i khám , chữa bệnh 1 . máy đo đường_huyết cá_nhân cái 02 02 02 2 . huyết_áp_kế bộ 02 02 02 3 . ống_nghe bộ 02 02 02 4 . đèn khám bệnh cái 01 01 01 5 . cân sức_khỏe có thước_đo chiều cao cái 01 01 01 6 . bộ khám ngũ_quan bộ 01 01 01 7 . đèn khám treo trán ( đèn clar ) cái 01 01 01 8 . bộ thử thị_lực mắt + bảng thử thị_lực bộ 01 01 01 ii sơ_cứu , cấp_cứu 1 . máy khí dung cái 01 01 01 2 . bình ô xy + bộ làm ẩm có đồng_hồ + mask thở ô xy bộ 01 01 01 3 . bóng bóp cấp_cứu người_lớn dùng nhiều lần cái 02 02 02 4 . bóng bóp cấp_cứu trẻ_em dùng nhiều lần cái 02 02 02 5 . bộ nẹp chân bộ 02 02 02 6 . bộ nẹp tay bộ 02 02 02 7 . bộ nẹp cổ bộ 02 02 02 8 . cáng tay cái 01 01 01 iii tiêm , tiêm thủ_thuật và tiêm_chủng mở_rộng 1 . xe tiêm cái 01 01 01 2 . xe đẩy cấp_phát thuốc và dụng_cụ cái 01 01 01 3 . bàn tiểu_phẫu cái 01 01 01 4 . bộ dụng_cụ tiểu_phẫu bộ 01 01 01 5 . giá treo dịch truyền cái 02 02 02 6 . tủ đựng thuốc và dụng_cụ cái 01 01 01 7 . bộ mở khí_quản cho người_lớn bộ 01 01 01 8 . bộ mở khí_quản cho trẻ_em bộ 01 01 01 9 . kẹp lấy dị_vật cho người_lớn bộ 01 01 01 10 . kẹp lấy dị_vật cho trẻ_em bộ 01 01 01 11 . bộ dụng_cụ nhổ răng_sữa bộ 01 01 01 iv y dược cổ_truyền 1 . giường châm_cứu , xoa_bóp , bấm huyệt cái 01 01 2 . máy_điện_châm cái 02 02 3 . đèn hồng_ngoại điều_trị cái 01 01 v sản , kế_hoạch_hóa gia_đình 1 . máy doppler tim thai cái 01 2 . bàn đẻ và làm thủ_thuật bộ 01 3 . bàn khám sản_khoa bộ 01 01 01 4 . bàn để dụng_cụ cái 01 01 01 5 . bàn chăm_sóc trẻ sơ_sinh cái 01 6 . bộ dụng_cụ khám thai bộ 01 01 01 7 . bộ dụng_cụ đỡ_đẻ bộ 01 8 . bộ hồi_sức trẻ sơ_sinh bộ 01 9 . bộ dụng_cụ cắt khâu tầng sinh môn bộ 01 10 . bộ dụng_cụ đặt_vòng tránh_thai bộ 01 11 . đèn khám đặt sàn ( đèn gù ) bộ 01 12 . cân trẻ sơ_sinh cái 02 02 01 vi xét_nghiệm 1 . hộp vận_chuyển bệnh_phẩm cái 01 01 01 2 . tủ đựng vắc xin chuyên_dụng cái 01 01 01 vii tiệt trùng 1 . nồi_hấp tiệt trùng cái 01 01 01 2 . tủ sấy cái 01 01 01 viii khu_vực lưu người_bệnh 1 . giường_bệnh cái 02 02 02 ix . khám phụ_khoa 1 . bàn khám phụ_khoa cái 01 01 2 . bộ dụng_cụ khám phụ_khoa bộ 01 01 3 . bộ dụng_cụ kiểm_tra cổ tử_cung bộ 01 01 \n 2 . danh_mục thiết_bị khác và số_lượng tối_thiểu của trạm y_tế tuyến xã bao_gồm : stt tên thiết_bị đơn_vị tính số_lượng tối_thiểu vùng 3 vùng 2 vùng 1 1 . bàn khám bệnh cái 01 01 01 2 . tủ đầu giường_bệnh cái 02 02 02 3 . tủ đựng thuốc cổ_truyền bộ 01 01 4 . giá , kệ đựng dược_liệu bộ 01 01 5 . bàn chia thuốc theo thang bộ 01 01 6 . dụng_cụ sơ_chế thuốc đông_y bộ 01 01 7 . cân thuốc cái 01 01 8 . máy sắc thuốc cái 01 01 9 . tủ bảo_quản thuốc bộ 01 01 01 10 . bảng thông_tin , truyền_thông cái 01 01 01 11 . tủ đựng tài_liệu truyền_thông bộ 01 01 01 12 . tivi cái 01 01 01 13 . loa , bộ âm_thanh bộ 01 01 01 14 . giường cái 01 01 01 15 . máy_vi_tính * bộ 16 . máy_in * bộ 17 . bộ bàn , ghế văn_phòng * cái 18 . tủ đựng đồ cá_nhân * cái * máy_móc , thiết_bị văn_phòng thực_hiện theo quy_định về tiêu_chuẩn , định mức sử_dụng máy_móc thiết_bị quy_định tại quyết_định số 50 / 2017 / qđ - ttg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của thủ_tướng chính_phủ . \n 3 . việc xác_định trạm y_tế thuộc vùng 1 hoặc vùng 2 hoặc vùng 3 căn_cứ vào quy_định của bộ tiêu_chí quốc_gia về y_tế cơ_sở do bộ_trưởng bộ y_tế ban_hành .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.", "header": "['Thông tư 28/2020/TT-BYT quy định về danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 21, "lower_segmented_text": "điều 2 . hiệu_lực thi_hành . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2021 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm thực hiện\n1. Người đứng đầu trạm y tế xã căn cứ vào danh mục trang thiết bị quy định tại Điều 1 Thông tư này và nhu cầu thực tế về chuyên môn để xây dựng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh mục trang thiết bị cụ thể.\n2. Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm phối hợp đôn đốc thực hiện và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bảo đảm thực hiện đúng quy định tại Điều 4 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 28/2020/TT-BYT quy định về danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm thực_hiện \n 1 . người đứng đầu trạm y_tế xã căn_cứ vào danh_mục trang