Document ID: 359826

Title: BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TIỀN GIANG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang.", "header": "['Thông tư 18/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh tiền giang .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017.", "header": "['Thông tư 18/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 19, "lower_segmented_text": "điều 2 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017 .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./..", "header": "['Thông tư 18/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 41, "lower_segmented_text": "điều 3 . bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành thông_tư này . / . .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Tiền Giang.", "header": "['Thông tư 18/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "khoản 1 . danh_mục địa_danh dân_cư , sơn văn , thủy_văn , kinh_tế - xã_hội phục_vụ công_tác thành_lập bản_đồ phần đất_liền tỉnh tiền giang được chuẩn_hóa từ địa_danh thống_kê trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1 : 25.000 hệ vn - 2000 khu_vực tỉnh tiền giang .", "pointer_link": "['Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt theo từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã, gồm: thị trấn, xã và các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và các huyện. Trong đó:\na) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.\nb) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.\nc) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”; “X.” là viết tắt của “xã”.\nd) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”; “TX.” là chữ viết tắt của “thị xã”.\nđ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.\ne) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”. Phần II DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH TIỀN GIANG Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền Giang gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang 1 TP. Mỹ Tho 2 TX. Cai Lậy 3 TX. Gò Công 4 Huyện Cái Bè 5 Huyện Cai Lậy 6 Huyện Châu Thành 7 Huyện Chợ Gạo 8 Huyện Gò Công Đông 9 Huyện Gò Công Tây 10 Huyện Tân Phú Đông 11 Huyện Tân Phước Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Khu phố 1 DC Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'20'' 106°21'54'' C-48-45-B-c Khu phố 2 DC Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'32'' 106°21'57'' C-48-45-B-c Khu phố 3 DC Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'29'' 106°21'47'' C-48-45-B-c Khu phố 4 DC Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'37'' 106°21'50'' C-48-45-B-c Khu phố 5 DC Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'35'' 106°21'42'' C-48-45-B-c Khu phố 6 DC Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'17'' 106°21'40'' C-48-45-B-c đường 30 Tháng 4 KX Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'14'' 106°21'34'' 10°21'13'' 106°21'57'' C-48-45-B-c Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang KX Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'22'' 106°21'48'' C-48-45-B-c đường Hùng Vương KX Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'19'' 106°21'44'' 10°22'48'' 106°21'52'' C-48-45-B-c đường Lê Lợi KX Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'13'' 106°21'53'' 10°21'50'' 106°21'55'' C-48-45-B-c đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa KX Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'45'' 106°21'37'' 10°21'10'' 106°21'34'' C-48-45-B-c đường Ngô Quyền KX Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'40'' 106°21'37'' 10°21'39'' 106°22'00'' C-48-45-B-c đường Rạch Gầm KX Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'19'' 106°21'34'' 10°21'18'' 106°21'58'' C-48-45-B-c tuyến phà Tân Long KX Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°21'08'' 106°21'59'' C-48-45-B-c sông Bảo Định TV Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°28'40'' 106°23'16'' 10°21'11'' 106°21'59'' C-48-45-B-c Sông Tiền TV Phường 1 TP. Mỹ Tho 10°17'57'' 105°50'11'' 10°18'27'' 106°26'48'' C-48-45-B-c Khu phố 1 DC Phường 2 TP. Mỹ Tho 10°21'19'' 106°22'03'' C-48-45-B-c Khu phố 2 DC Phường 2 TP. Mỹ Tho 10°21'18'' 106°22'08'' C-48-45-B-c Khu phố 3 DC Phường 2 TP. Mỹ Tho 10°21'13'' 106°22'13'' C-48-45-B-c Khu phố 4 DC Phường 2 TP. Mỹ Tho 10°21'10'' 106°22'21'' C-48-45-B-c Khu phố 5 DC Phường 2 TP. Mỹ Tho 10°21'09'' 106°22'36'' C-48-45-B-d đình Điều Hòa KX Phường 2 TP. Mỹ Tho 10°21'16'' 106°22'06'' C-48-45-B-c đường Đinh Bộ Lĩnh KX Phường 2 TP. Mỹ Tho 10°21'24'' 106°22'00'' 10°21'11'' 106°22'47'' C-48-45-B-c; C-48-45-B-d sông Bảo Định TV Phường 2 TP. Mỹ Tho 10°28'40'' 106°23'16'' 10°21'11'' 106°21'59'' C-48-45-B-c Sông Tiền TV Phường 2 TP. Mỹ Tho 10°17'57'' 105°50'11'' 10°18'27'' 106°26'48'' C-48-45-B-c; C-48-45-B-d Khu phố 1 DC Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'26'' 106°22'08'' C-48-45-B-c Khu phố 2 DC Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'35'' 106°22'04'' C-48-45-B-c Khu phố 3 DC Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'33'' 106°22'09'' C-48-45-B-c Khu phố 4 DC Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'32'' 106°22'12'' C-48-45-B-c Khu phố 5 DC Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'34'' 106°22'16'' C-48-45-B-c Khu phố 6 DC Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'32'' 106°22'20'' C-48-45-B-c Khu phố 7 DC Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'47'' 106°22'09'' C-48-45-B-c Đường tỉnh 879 KX Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'38'' 106°22'21'' 10°28'43'' 106°23'24'' C-48-45-B-c chùa Bửu Lâm KX Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'44'' 106°22'10'' C-48-45-B-c đường Đinh Bộ Lĩnh KX Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°21'24'' 106°22'00'' 10°21'11'' 106°22'47'' C-48-45-B-c đường Nguyễn Trung Trực KX Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°22'42'' 106°22'02'' 10°21'33'' 106°22'24'' C-48-45-B-c rạch Gò Cát TV Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°22'06'' 106°23'08'' 10°21'55'' 106°21'54'' C-48-45-B-c sông Bảo Định TV Phường 3 TP. Mỹ Tho 10°28'40'' 106°2