Document ID: 204134

Title: QUY ĐỊNH VIỆC ÁP DỤNG QUY TẮC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG NGỪA ĐÂM VA TÀU THUYỀN TRÊN BIỂN

Legal Basis:
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển của Tổ chức Hàng hải quốc tế năm 1972 được sửa đổi, bổ sung vào các năm 1981, 1987, 1989, 1993, 2001 và 2007;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định việc áp dụng Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển năm 1972 và các sửa đổi, bổ sung.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Tàu biển, tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa và thủy phi cơ Việt Nam hoạt động trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải, trên các vùng biển Việt Nam và biển cả.\nb) Tàu biển nước ngoài hoạt động trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải, trên các vùng biển Việt Nam.\n3. Trong trường hợp Tổ chức Hàng hải quốc tế có quy định sửa đổi, bổ sung Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va trên biển thì áp dụng các quy định sửa đổi, bổ sung của Tổ chức Hàng hải quốc tế.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BGTVT quy định việc áp dụng Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định việc áp_dụng quy_tắc quốc_tế về phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển năm 1972 và các sửa_đổi , bổ_sung . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) tàu_biển , tàu quân_sự , tàu công_vụ , tàu cá , phương_tiện thủy_nội_địa và thủy_phi_cơ việt nam hoạt_động trong vùng nước cảng biển , luồng hàng_hải , trên các vùng_biển việt_nam và biển_cả . \n b ) tàu_biển nước_ngoài hoạt_động trong vùng nước cảng biển , luồng hàng_hải , trên các vùng_biển việt_nam . \n 3 . trong trường_hợp tổ_chức hàng_hải quốc_tế có quy_định sửa_đổi , bổ_sung quy_tắc quốc_tế về phòng_ngừa đâm va trên biển thì áp_dụng các quy_định sửa_đổi , bổ_sung của tổ_chức hàng_hải quốc_tế .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Trách nhiệm\n1. Không một quy định nào trong Thông tư này miễn trừ trách nhiệm của tàu hay chủ tàu, thuyền trưởng hay thuyền bộ đối với các hậu quả do không nghiêm chỉnh thực hiện các quy định trong Thông tư này hoặc do việc xem nhẹ sự phòng ngừa nào đó mà thực tế thông thường của người đi biển hoặc hoàn cảnh đặc biệt đòi hỏi.\n2. Khi phân tích và vận dụng các quy định trong Thông tư này, cần phải hết sức lưu ý đến mọi nguy hiểm đối với hành hải, đâm va, đồng thời phải lưu ý tới mọi hoàn cảnh đặc biệt, bao gồm cả những hạn chế của tàu thuyền có liên quan bắt buộc phải làm trái với những quy định trong Thông tư này để tránh một nguy cơ trước mắt.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BGTVT quy định việc áp dụng Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 118, "lower_segmented_text": "điều 2 . trách_nhiệm \n 1 . không một quy_định nào trong thông_tư này miễn_trừ trách_nhiệm của tàu hay chủ tàu , thuyền_trưởng hay thuyền bộ đối_với các hậu_quả do không nghiêm_chỉnh thực_hiện các quy_định trong thông_tư này hoặc do việc xem nhẹ sự phòng_ngừa nào đó mà thực_tế thông_thường của người đi biển hoặc hoàn_cảnh đặc_biệt đòi_hỏi . \n 2 . khi phân_tích và vận_dụng các quy_định trong thông_tư này , cần phải hết_sức lưu_ý đến mọi nguy_hiểm đối_với hành hải , đâm va , đồng_thời phải lưu_ý tới mọi hoàn_cảnh đặc_biệt , bao_gồm cả những hạn_chế của tàu_thuyền có liên_quan bắt_buộc phải làm trái với những quy_định trong thông_tư này để tránh một nguy_cơ trước_mắt .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. \"Tàu thuyền\" bao gồm các loại phương tiện dùng hoặc có thể dùng làm phương tiện giao thông, vận tải trên mặt nước, kể cả các loại tàu thuyền không có lượng chiếm nước, tàu đệm khí có cánh và thuỷ phi cơ.\n2. \"Tàu thuyền máy\" là tàu thuyền chạy bằng động cơ.\n3. \"Tàu thuyền buồm\" là tàu thuyền chạy bằng buồm, kể cả tàu thuyền máy nhưng không dùng động cơ để chạy.\n4. \"Tàu thuyền đang đánh cá\" là tàu thuyền đang đánh cá bằng lưới, dây câu, lưới vét hay các dụng cụ đánh cá khác làm hạn chế khả năng điều động của tàu thuyền đó, nhưng không bao gồm tàu thuyền đang đánh cá bằng dây câu thả dòng hoặc bằng các loại dụng cụ đánh bắt cá khác mà không làm hạn chế khả năng điều động của tàu thuyền đó.\n5. \"Thuỷ phi cơ\" là tàu bay có thể điều động trên mặt nước.\n6. \"Tàu thuyền mất khả năng điều động\" là tàu thuyền vì hoàn cảnh đặc biệt nào đó không có khả năng điều động theo yêu cầu của Thông tư này và vì thế không thể tránh đường cho tàu thuyền khác.\n7. \"Tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động\" là tàu thuyền do tính chất công việc bị hạn chế khả năng điều động của mình theo yêu cầu của Thông tư này và vì thế không thể tránh đường cho tàu thuyền khác. \"Tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động\" bao gồm một số trường hợp cụ thể như sau:\na) Tàu thuyền đang đặt, trục vớt hoặc tiến hành bảo quản phao tiêu, cáp hay ống ngầm dưới nước;\nb) Tàu thuyền đang làm công tác nạo vét luồng lạch, khảo sát hải dương, thuỷ văn hoặc các công việc ngầm dưới nước;\nc) Tàu thuyền vừa hành trình vừa tiến hành nhiệm vụ tiếp tế, chuyển tải người, lương thực, thực phẩm hoặc hàng hoá;\nd) Tàu thuyền đang làm nhiệm vụ phục vụ cho tàu bay cất cánh hoặc hạ cánh;\nđ) Tàu thuyền đang làm nhiệm vụ rà phá bom, mìn;\ne) Tàu thuyền đang tiến hành công việc lai dắt không thể điều chỉnh hướng đi của mình.\n8. \"Tàu thuyền bị hạn chế mớn nước\" là tàu thuyền máy do sự tương quan giữa mớn nước của tàu với độ sâu và bề rộng có thể có được của vùng nước nên bị hạn chế một cách nghiêm ngặt khả năng đi chệch khỏi hướng đang đi của nó.\n9. \"Tàu thuyền đang hành trình\" là tàu thuyền không thả neo hoặc không buộc vào bờ, hoặc không bị mắc cạn.\n10. \"Chiều dài\" và \"chiều rộng\" của tàu thuyền là chiều dài, chiều rộng lớn nhất của tàu thuyền đó.\n11. Tàu thuyền chỉ được coi là trông thấy nhau khi tàu này quan sát được tàu kia bằng mắt thường.\n12. \"Tầm nhìn xa bị hạn chế\" là trạng thái tầm nhìn xa bị giảm sút do sương mù, mưa phùn, mưa tuyết, mưa rào hay bão cát hoặc tất cả các nguyên nhân khác tương tự.\n13. \"Tàu đệm khí có cánh” là tàu di chuyển bằng nhiều phương thức mà khi ở phương thức vận hành chính, tàu bay sát mặt nước nhờ tác động hiệu ứng bề mặt.", "header": "['Thông tư 19/2013/TT-BGTVT quy định việc áp dụng Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 525, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . \" tàu_thuyền \" bao_gồm các loại phương_tiện dùng hoặc có_thể dùng làm phương_tiện giao_thông , vận_tải trên mặt_nước , kể_cả các loại tàu_thuyền không có lượng chiếm nước , tàu đệm khí có cánh và thuỷ phi_cơ . \n 2 . \" tàu_thuyền máy \" là tàu_thuyền chạy bằng động_cơ . \n 3 . \" tàu_thuyền_buồm \" là tàu_thuyền chạy bằng buồm , kể_cả tàu_thuyền máy nhưng không dùng động_cơ để chạy . \n 4 . \" tàu_thuyền đang đánh_cá \" là tàu_thuyền đang đánh_cá bằng lưới , dây câu , lưới vét hay các dụng_cụ đánh_cá khác làm hạn_chế khả_năng điều_động của tàu_thuyền đó , nhưng không bao_gồm tàu_thuyền đang đánh_cá bằng dây câu thả dòng hoặc bằng các loại dụng_cụ đánh_bắt cá khác mà không làm hạn_chế khả_năng điều_động của tàu_thuyền đó . \n 5 . \" thuỷ phi_cơ \" là tàu_bay có_thể điều_động trên mặt_nước . \n 6 . \" tàu_thuyền mất khả_năng điều_động \" là tàu_thuyền vì hoàn_cảnh đặc_biệt nào đó không có khả_năng điều_động theo yêu_cầu của thông_tư này và vì_thế không_thể tránh đường cho tàu_thuyền khác . \n 7 . \" tàu_thuyền bị hạn_chế khả_năng điều_động \" là tàu_thuyền do tính_chất công_việc bị hạn_chế khả_năng điều_động của mình theo yêu_cầu của thông_tư này và vì_thế không_thể tránh đường cho tàu_thuyền khác . \" tàu_thuyền bị hạn_chế khả_năng điều_động \" bao_gồm một_số trường_hợp cụ_thể như sau : \n a ) tàu_thuyền đang đặt , trục_vớt hoặc tiến_hành bảo_quản phao_tiêu , cáp hay ống ngầm dưới nước ; \n b ) tàu_thuyền đang làm công_tác nạo_vét luồng_lạch , khảo_sát hải_dương , thuỷ_văn hoặc các công_việc ngầm dưới nước ; \n c ) tàu_thuyền vừa hành_trình vừa tiến_hành nhiệm_vụ tiếp_tế , chuyển_tải người , lương_thực , thực_phẩm hoặc hàng_hoá ; \n d ) tàu_thuyền đang làm nhiệm_vụ