Document ID: 240624

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT CẠNH TRANH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC CẠNH TRANH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Cạnh tranh ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định việc xử lý đối với các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh.\n2. Hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh theo quy định của Nghị định này bao gồm:\na) Hành vi vi phạm quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh;\nb) Hành vi vi phạm quy định về hành vi cạnh tranh không lành mạnh;\nc) Hành vi vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác.", "header": "['Nghị định 71/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cạnh tranh về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định việc xử_lý đối_với các tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm_pháp_luật về cạnh_tranh . \n 2 . hành_vi vi_phạm_pháp_luật về cạnh_tranh theo quy_định của nghị_định này bao_gồm : \n a ) hành_vi vi_phạm_quy_định về kiểm_soát hành_vi hạn_chế cạnh_tranh ; \n b ) hành_vi vi_phạm_quy_định về hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh ; \n c ) hành_vi vi_phạm_quy_định pháp_luật về cạnh_tranh khác .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau:\n1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) và hiệp hội ngành nghề hoạt động ở Việt Nam (sau đây gọi chung là hiệp hội) được quy định tại Điều 2 của Luật Cạnh tranh.\n2. Tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hành vi được quy định tại Mục 5 Chương II của Nghị định này.", "header": "['Nghị định 71/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cạnh tranh về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân sau : \n 1 . tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) và hiệp_hội ngành_nghề hoạt_động ở việt_nam ( sau đây gọi chung là hiệp_hội ) được quy_định tại điều 2 của luật cạnh_tranh . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện các hành_vi được quy_định tại mục 5 chương ii của nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hình thức xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh\n1. Đối với mỗi hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh, tổ chức cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền.\n2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về cạnh tranh còn có thể bị áp dụng một hoặc các hình thức xử phạt bổ sung sau đây:\na) Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm pháp luật về cạnh tranh bao gồm cả tịch thu khoản lợi nhuận thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm.\n3. Ngoài các hình thức xử phạt theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp vi phạm còn có thể bị áp dụng một hoặc một số biện pháp khắc phục hậu quả sau:\na) Buộc cơ cấu lại doanh nghiệp lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường;\nb) Buộc chia, tách doanh nghiệp đã sáp nhập, hợp nhất; buộc bán lại phần doanh nghiệp đã mua;\nc) Buộc cải chính công khai;\nd) Buộc loại bỏ những điều khoản vi phạm pháp luật ra khỏi hợp đồng hoặc giao dịch kinh doanh;\nđ) Buộc sử dụng hoặc bán lại các sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp đã mua nhưng không sử dụng;\ne) Buộc loại bỏ những biện pháp ngăn cản, kìm hãm doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh;\ng) Buộc khôi phục các điều kiện phát triển kỹ thuật, công nghệ mà doanh nghiệp đã cản trở;\nh) Buộc loại bỏ các điều kiện bất lợi đã áp đặt cho khách hàng;\ni) Buộc khôi phục lại các điều khoản hợp đồng đã thay đổi mà không có lý do chính đáng;\nk) Buộc khôi phục lại hợp đồng đã hủy bỏ mà không có lý do chính đáng.", "header": "['Nghị định 71/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cạnh tranh về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 301, "lower_segmented_text": "điều 3 . hình_thức xử_lý vi_phạm_pháp_luật về cạnh_tranh \n 1 . đối_với mỗi hành_vi vi_phạm_pháp_luật về cạnh_tranh , tổ_chức cá_nhân vi_phạm phải chịu một trong các hình_thức xử_phạt chính sau : \n a ) cảnh_cáo ; \n b ) phạt tiền . \n 2 . tùy theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm_pháp_luật về cạnh_tranh còn có_thể bị áp_dụng một hoặc các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : \n a ) thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề ; \n b ) tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm_pháp_luật về cạnh_tranh bao_gồm cả tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện_hành_vi vi_phạm . \n 3 . ngoài các hình_thức xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 điều này , doanh_nghiệp vi_phạm còn có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau : \n a ) buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường ; \n b ) buộc chia , tách doanh_nghiệp đã sáp_nhập , hợp_nhất ; buộc bán lại phần doanh_nghiệp đã mua ; \n c ) buộc cải_chính công_khai ; \n d ) buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm_pháp_luật ra khỏi hợp_đồng hoặc giao_dịch kinh_doanh ; \n đ ) buộc sử_dụng hoặc bán lại các sáng_chế , giải_pháp hữu_ích , kiểu_dáng công_nghiệp đã mua nhưng không sử_dụng ; \n e ) buộc loại_bỏ những biện_pháp ngăn_cản , kìm_hãm doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh ; \n g ) buộc khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; \n h ) buộc loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; \n i ) buộc khôi_phục lại các điều_khoản hợp_đồng đã thay_đổi mà không có_lý_do chính_đáng ; \n k ) buộc khôi_phục lại hợp_đồng đã hủy_bỏ mà không có_lý_do chính_đáng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh được xác định theo tỷ lệ phần trăm doanh thu bán ra hoặc doanh số mua vào của hàng hóa, dịch vụ liên quan đến hành vi vi phạm trong thời gian thực hiện hành vi vi phạm của từng doanh nghiệp vi phạm.", "header": "['Nghị định 71/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cạnh tranh về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Xác định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "khoản 1 . tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm_quy_định về kiểm_soát hành_vi hạn_chế cạnh_tranh được xác_định theo tỷ_lệ phần_trăm doanh_thu bán ra hoặc doanh_số mua vào của hàng_hóa , dịch_vụ liên_quan đến hành_vi vi_phạm trong thời_gian thực_hiện_hành_vi vi_phạm của từng doanh_nghiệp vi_phạm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Trong trường hợp không thể xác định được doanh thu bán ra hoặc doanh số mua vào của hàng hóa, dịch vụ liên quan đến hành vi vi phạm theo quy định tại Khoản 1 Điều này, tiền phạt được xác định theo tỷ lệ phần trăm tổng doanh thu của doanh nghiệp vi phạm trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi vi phạm.", "header": "['Nghị định 71/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Cạnh tranh về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 4. Xác định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "khoản 2 . trong trường_hợp không_thể xác_định được doanh_thu bán ra hoặc doanh_số mua vào của hàng_hóa , dịch_vụ liên_quan đến hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 điều này , tiền phạt được xác_định theo tỷ_lệ phần_trăm tổng_doanh_thu của doanh_nghiệp vi_phạm trong năm tài_chính trước năm thực_hiện_hành_vi vi_phạm .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Khi xác định tiền phạt theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, cơ quan có thẩm quyền căn cứ vào các thông tin, số liệu trong sổ sách tài chính, kế toán do doanh nghiệp cung cấp. Trường hợp doanh nghiệp không cung cấp hoặc cung cấp thông tin, số liệu không đúng, cơ quan có thẩm quyền có thể căn cứ vào các thông tin, số liệu tự thu thập hoặc các thông tin, số liệu sẵn có.", "header": "['Nghị định 71/