Document ID: 426374

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công về:\n1. Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, các trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C.\n2. Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định, quyết định chương trình, dự án; nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C.\n3. Nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; nguyên tắc, thẩm quyền, nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài.\n4. Phân cấp thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư đối với chương trình, dự án nhóm A, B, C sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để 3. Bãi bỏ quy định tại khoản 2 Điều 6 đầu tư.\n5. Trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư đối với đối tượng cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng chính sách khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n6. Đối tượng, nội dung đánh giá sơ bộ tác động môi trường để quyết định chủ trương đầu tư dự án.\n7. Quản lý thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, nhiệm vụ quy hoạch và dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng.\n8. Lập, thẩm định, phê duyệt, giao kế hoạch trung hạn và hằng năm vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư.\n9. Giải pháp tổ chức, triển khai thực hiện, báo cáo cấp có thẩm quyền tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm.\n10. Trình tự, thủ tục điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn ngân sách nhà nước.\n11. Kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước.\n12. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Thẩm định nội bộ là thẩm định để hoàn thiện hồ sơ, báo cáo trước khi gửi cơ quan có thẩm quyền hoặc Hội đồng thẩm định để thẩm định chủ trương đầu tư làm căn cứ để cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án; để thẩm định chương trình, dự án làm căn cứ quyết định hoặc quyết định điều chỉnh chương trình, dự án. Cơ quan chủ trì thẩm định nội bộ do người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định.\n2. Dự án đầu tư công tại nước ngoài là các dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa các trụ sở làm việc và nhà ở cho cán bộ, nhân viên của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công; các dự án đầu tư mua nhà, mua đất, thuê đất dài hạn ở nước ngoài để xây dựng trụ sở làm việc và nhà ở cho cán bộ, nhân viên sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công.\n3. Cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý cho các ngân hàng chính sách là việc phân bổ vốn đầu tư công hỗ trợ các ngân hàng chính sách để bù đắp chênh lệch lãi suất và phí quản lý đối với hoạt động cho vay các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật.\n4. Cấp vốn điều lệ và cấp bổ sung vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách là việc phân bổ vốn đầu tư công để cấp vốn điều lệ và cấp bổ sung vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách theo quyết định của cấp có thẩm quyền.\n5. Hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng chính sách theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ là việc phân bổ vốn đầu tư công để thực hiện chính sách cụ thể theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n6. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công\na) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư công là tập hợp phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu được thiết lập phục vụ mục đích tạo, lập, cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin liên quan đến đầu tư công trên mạng (sau đây gọi tắt là Hệ thống);\nb) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công là tập hợp thông tin cơ bản về chương trình, dự án và kế hoạch đầu tư công được xây dựng, cập nhật, duy trì để quản lý, khai thác và sử dụng thông qua các phương tiện điện tử;\nc) Hệ thống được xây dựng, triển khai thống nhất trên phạm vi cả nước phục vụ cho hoạt động quản lý nhà nước về đầu tư công, bao gồm việc tổng hợp, báo cáo, giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; theo dõi, đánh giá chương trình, dự án đầu tư công; quản lý, lưu trữ, công khai dữ liệu theo quy định.\nĐiều 4. Chi phí lập, thẩm định chương trình, dự án đầu tư công\n1. Chi phí lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư của chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Luật Đầu tư công.\n2. Trường hợp dự án không được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, các khoản chi phí đã chi cho công tác lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi được hạch toán và quyết toán vào chi phí chuẩn bị đầu tư trong chi đầu tư phát triển của bộ, cơ quan trung ương và các cấp chính quyền địa phương quản lý dự án.", "header": "['Nghị định 40/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư công']", "len_tokenizer": 963, "lower_segmented_text": "chương i . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đầu_tư công về : \n 1 . hồ_sơ , nội_dung và thời_gian thẩm_định , quyết_định chủ_trương đầu_tư , quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư , các trường_hợp điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công nhóm a , b , c . \n 2 . hồ_sơ , nội_dung và thời_gian thẩm_định , quyết_định chương_trình , dự_án ; nội_dung , trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án đầu_tư công nhóm a , b , c . \n 3 . nguyên_tắc , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định chủ_trương đầu_tư ; nguyên_tắc , thẩm_quyền , nội_dung , trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư dự_án đầu_tư công nhóm a , b , c tại nước_ngoài . \n 4 . phân_cấp thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định chủ_trương đầu_tư và quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án nhóm a , b , c sử_dụng vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để 3 . bãi_bỏ quy_định tại khoản 2 điều 6 đầu_tư . \n 5 . trình_tự , thủ_tục thực_hiện đầu_tư đối_với đối_tượng cấp bù lãi_suất tín_dụng ưu_đãi , phí quản_lý ; cấp vốn điều_lệ cho các ngân_hàng chính_sách , quỹ tài_chính nhà_nước_ngoài ngân_sách ; hỗ_trợ đầu_tư cho các đối_tượng chính_sách khác theo quyết_định của thủ_tướng chính_phủ . \n 6 . đối_tượng , nội_dung đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường để quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . \n 7 . quản_lý thực_hiện nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư , nhiệm_vụ quy_hoạch và dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng . \n 8 . lập , thẩm_định , phê_duyệt , giao kế_hoạch trung_hạn và hằng năm vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư . \n 9 . giải_pháp tổ_chức , triển_khai thực_hiện , báo_cáo cấp có thẩm_quyền tình_hình thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm . \n 10 . trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước . \n 11 . kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước . \n 12 . hệ_thống thông_tin và cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về đầu_tư công . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư công , quản_lý và sử_dụng vốn đầu_tư công . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . thẩm_định nội_bộ là thẩm_định để hoàn_thiện hồ_sơ , báo_cáo trước khi gửi cơ_quan có thẩm_quyền hoặc hội_đồng thẩm_định để thẩm_định chủ_trương đầu_tư làm căn_c