Document ID: 224364

Title: VỀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về điều kiện bảo đảm, trách nhiệm của các cơ quan; tiêu chuẩn, thẩm quyền và hồ sơ công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập giáo dục trung học cơ sở (sau đây gọi chung là phổ cập giáo dục) và xóa mù chữ.\n2. Nghị định này áp dụng đối với công dân Việt Nam, đang sống tại Việt Nam, các tổ chức và cá nhân liên quan.", "header": "['Nghị định 20/2014/NĐ-CP về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định về điều_kiện bảo_đảm , trách_nhiệm của các cơ_quan ; tiêu_chuẩn , thẩm_quyền và hồ_sơ công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi , phổ_cập giáo_dục tiểu_học , phổ_cập giáo_dục trung_học cơ_sở ( sau đây gọi chung là phổ_cập giáo_dục ) và xóa mù_chữ . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với công_dân việt_nam , đang sống tại việt_nam , các tổ_chức và cá_nhân liên_quan .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Chính sách đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ\n1. Nhà nước ưu tiên đầu tư, tạo điều kiện cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện nhiệm vụ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ; khuyến khích và tạo điều kiện cho các tổ chức quốc tế, người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia vào việc thực hiện phổ cập giáo dục, xóa mù chữ ở Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n2. Nhà nước thực hiện chính sách hỗ trợ cho các đối tượng được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập khi tham gia các chương trình phổ cập giáo dục, xóa mù chữ theo quy định.\n3. Cá nhân tham gia tổ chức, quản lý, dạy học và các công việc khác để thực hiện phổ cập giáo dục, xóa mù chữ được hưởng thù lao theo quy định của Nhà nước.", "header": "['Nghị định 20/2014/NĐ-CP về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 135, "lower_segmented_text": "điều 2 . chính_sách đối_với phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ \n 1 . nhà_nước ưu_tiên đầu_tư , tạo điều_kiện cho các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc dân thực_hiện nhiệm_vụ phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ ; khuyến_khích và tạo điều_kiện cho các tổ_chức quốc_tế , người nước_ngoài , người việt nam định_cư ở nước_ngoài tham_gia vào việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ ở việt nam theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . nhà_nước thực_hiện chính_sách hỗ_trợ cho các đối_tượng được miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập khi tham_gia các chương_trình phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ theo quy_định . \n 3 . cá_nhân tham_gia tổ_chức , quản_lý , dạy_học và các công_việc khác để thực_hiện phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ được hưởng thù_lao theo quy_định của nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Trách nhiệm của công dân, gia đình và cơ sở giáo dục đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ\n1. Mọi công dân trong độ tuổi quy định có nhiệm vụ học tập để đạt trình độ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.\n2. Gia đình có trách nhiệm tạo điều kiện cho các thành viên của gia đình trong độ tuổi quy định được học tập để đạt trình độ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.\n3. Các cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức thực hiện phổ cập giáo dục, xóa mù chữ theo chức năng, nhiệm vụ.", "header": "['Nghị định 20/2014/NĐ-CP về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 89, "lower_segmented_text": "điều 3 . trách_nhiệm của công_dân , gia_đình và cơ_sở giáo_dục đối_với phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ \n 1 . mọi công_dân trong độ tuổi quy_định có nhiệm_vụ học_tập để đạt trình_độ phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ . \n 2 . gia_đình có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các thành_viên của gia_đình trong độ tuổi quy_định được học_tập để đạt trình_độ phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ . \n 3 . các cơ_sở giáo_dục có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ theo chức_năng , nhiệm_vụ .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Mục 1. PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI\nĐiều 4. Đối tượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi. Đối tượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi là trẻ em 5 tuổi chưa hoàn thành chương trình giáo dục mầm non.\nĐiều 5. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi là chương trình giáo dục mầm non dành cho mẫu giáo 5 - 6 tuổi.\nĐiều 6. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi\n1. Đối với cá nhân: Hoàn thành chương trình giáo dục mầm non.\n2. Đối với xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã)\na) Tỷ lệ trẻ em 5 tuổi đến lớp đạt ít nhất 95%; đối với xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 90%;\nb) Tỷ lệ trẻ em 5 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục mầm non đạt ít nhất 85%; đối với xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 80%.\n3. Đối với huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là huyện): Có ít nhất 90% số xã được công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi.\n4. Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh): Có 100% số huyện được công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi.", "header": "['Nghị định 20/2014/NĐ-CP về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ'\n 'Chương 2. PHỔ CẬP GIÁO DỤC']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "mục 1 . phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi \n điều 4 . đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là trẻ_em 5 tuổi chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . \n điều 5 . chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là chương_trình giáo_dục mầm_non dành cho mẫu_giáo 5 - 6 tuổi . \n điều 6 . tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi \n 1 . đối_với cá_nhân : hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . \n 2 . đối_với xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) \n a ) tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi đến lớp đạt ít_nhất 95 % ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90 % ; \n b ) tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non đạt ít_nhất 85 % ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80 % . \n 3 . đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là huyện ) : có ít_nhất 90 % số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . \n 4 . đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) : có 100 % số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Mục 1']"}, {"full_text": "Mục 2. PHỔ CẬP GIÁO DỤC TIỂU HỌC\nĐiều 7. Đối tượng phổ cập giáo dục tiểu học. Đối tượng phổ cập giáo dục tiểu học là trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học.\nĐiều 8. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học là chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học.\nĐiều 9. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1\n1. Đối với cá nhân: Hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học.\n2. Đối với xã:\na) Tỷ lệ trẻ em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít nhất 90%;\nb) Tỷ lệ trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt ít nhất 80%, đối với xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 70%.\n3. Đối với huyện: Có ít nhất 90% số xã được công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1.\n4. Đối với tỉnh: Có 100% số huyện được công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1.\nĐiều 10. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2\n1. Đối với xã:\na) Bảo đảm tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1;\nb) Tỷ lệ trẻ em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít nhất 95%;\nc) Tỷ lệ trẻ em 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt ít nhất 80%, đối với xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 70%;