Document ID: 590576

Title: None

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đường sắt ngày 16 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi điểm a khoản 2, điểm b và điểm đ khoản 3 Điều 12 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP như sau:\na) Sửa đổi điểm a khoản 2 như sau: “a) Cục Đường sắt Việt Nam đối với đường ngang xây dựng trên đường sắt quốc gia, đường ngang công cộng xây dựng trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến quốc lộ;”;\nb) Sửa đổi điểm b khoản 3 như sau: “b) Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trên môi trường điện tử đến cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang quy định tại khoản 2 Điều này. Trường hợp gửi trên môi trường điện tử, hồ sơ đề nghị gồm bản sao điện tử của các tài liệu quy định tại điểm a khoản này và thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Giao thông vận tải hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia;”;\nc) Sửa đổi điểm đ khoản 3 như sau: “đ) Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản này, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang phải có văn bản chấp thuận theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này; trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.”.", "header": "['Nghị định 91/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đường sắt và Nghị định 01/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2018/NĐ-CP'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt và Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ']", "len_tokenizer": 231, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi điểm a khoản 2 , điểm b và điểm đ khoản 3 điều 12 nghị_định số 65 / 2018 / nđ - cp như sau : \n a ) sửa_đổi điểm a khoản 2 như sau : “ a ) cục đường_sắt việt_nam đối_với đường ngang xây_dựng trên đường_sắt quốc_gia , đường ngang công_cộng xây_dựng trên đường_sắt chuyên_dùng liên_quan đến quốc_lộ ; ” ; \n b ) sửa_đổi điểm b khoản 3 như sau : “ b ) chủ đầu_tư nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trên môi_trường điện_tử đến cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương xây_dựng đường ngang quy_định tại khoản 2 điều này . trường_hợp gửi trên môi_trường điện_tử , hồ_sơ đề_nghị gồm bản_sao điện_tử của các tài_liệu quy_định tại điểm a khoản này và thực_hiện trên hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính của bộ giao_thông vận_tải hoặc cổng dịch_vụ công_quốc_gia ; ” ; \n c ) sửa_đổi điểm đ khoản 3 như sau : “ đ ) trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản này , cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương xây_dựng đường ngang phải có văn_bản chấp_thuận theo mẫu quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo nghị_định này ; trường_hợp không chấp_thuận phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị định số 01/2022/NĐ-CP như sau: “Điều 19. Lộ trình thực hiện niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt Các phương tiện hết niên hạn sử dụng theo quy định tại Nghị định này được phép hoạt động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.”.", "header": "['Nghị định 91/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đường sắt và Nghị định 01/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2018/NĐ-CP'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt và Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi khoản 2 điều 1 nghị_định số 01 / 2022 / nđ - cp như sau : “ điều 19 . lộ_trình thực_hiện niên_hạn sử_dụng của phương_tiện giao_thông đường_sắt các phương_tiện hết niên_hạn sử_dụng theo quy_định tại nghị_định này được phép hoạt_động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030 . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 01 năm 2024.\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này", "header": "['Nghị định 91/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đường sắt và Nghị định 01/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 65/2018/NĐ-CP']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành \n 1 . nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 30 tháng 01 năm 2024 . \n 2 . các bộ_trưởng , thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , thủ_trưởng cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_định này", "pointer_link": "['Điều 2']"}]