Document ID: 598458

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 28/2018/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 3 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG VỀ MỘT SỐ BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi khoản 1, khoản 4, điểm c khoản 6, khoản 7, khoản 8 và bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 3 Điều 26 như sau:\na) Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam gửi 01 bộ hồ sơ đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (cơ quan cấp Giấy phép) nơi dự kiến đặt trụ sở của Văn phòng đại diện để đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam.”.\nb) Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 3 Điều 26 như sau: “c) Nộp trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh”\nc) Sửa đổi khoản 4 như sau: “4. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện cho tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, trường hợp không cấp, cơ quan cấp Giấy phép phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. Trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định tại khoản 8 Điều này thì thời hạn giải quyết là 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.”.\nd) Sửa đổi điểm c khoản 6 như sau: “c) Có dấu hiệu, bằng chứng cho thấy tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài thành lập Văn phòng đại diện để tổ chức thực hiện hoặc tham gia hoặc tài trợ cho các hoạt động gây phương hại đến an ninh, quốc phòng, trật tự, an toàn xã hội và trái với truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong mỹ tục của Việt Nam;”.\nđ) Sửa đổi khoản 7 như sau: “7. Sau khi cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam, cơ quan cấp Giấy phép gửi bản điện tử của Giấy phép tới Bộ Công Thương, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trên toàn quốc, các cơ quan cấp tỉnh nơi Văn phòng đại diện đặt trụ sở, bao gồm: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), cơ quan thuế, cơ quan thống kê, cơ quan công an và công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan cấp Giấy phép.”.\ne) Sửa đổi khoản 8 như sau: “8. Trường hợp hoạt động của Văn phòng đại diện có liên quan đến xúc tiến thương mại cho hàng hóa, dịch vụ chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng, cơ quan cấp Giấy phép báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản xin ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng về việc cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng trả lời bằng văn bản trong thời hạn không quá 14 ngày kể từ ngày nhận được văn bản.”.", "header": "['Nghị định 14/2024/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 28/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương về biện pháp phát triển ngoại thương'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương']", "len_tokenizer": 500, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi khoản 1 , khoản 4 , điểm c khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 và bổ_sung điểm c vào sau điểm b khoản 3 điều 26 như sau : \n a ) sửa_đổi khoản 1 như sau : “ 1 . tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài thành_lập văn_phòng đại_diện tại việt nam gửi 01 bộ hồ_sơ đến sở công_thương tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cơ_quan cấp giấy_phép ) nơi dự_kiến đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện để đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại việt_nam . ” . \n b ) bổ_sung điểm c vào sau điểm b khoản 3 điều 26 như sau : “ c ) nộp trực_tuyến các thành_phần hồ_sơ điện_tử có giá_trị pháp_lý qua cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp tỉnh ” \n c ) sửa_đổi khoản 4 như sau : “ 4 . trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan cấp giấy_phép xem_xét , cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài theo mẫu_số 02 tại phụ_lục ban_hành kèm theo nghị_định này , trường_hợp không cấp , cơ_quan cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . trong trường_hợp phải xin ý_kiến bộ công_an , bộ quốc_phòng theo quy_định tại khoản 8 điều này thì thời_hạn giải_quyết là 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . ” . \n d ) sửa_đổi điểm c khoản 6 như sau : “ c ) có dấu_hiệu , bằng_chứng cho thấy tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài thành_lập văn_phòng đại_diện để tổ_chức thực_hiện hoặc tham_gia hoặc tài_trợ cho các hoạt_động gây phương_hại đến an_ninh , quốc_phòng , trật_tự , an_toàn xã_hội và trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hóa , đạo_đức , thuần_phong mỹ_tục của việt_nam ; ” . \n đ ) sửa_đổi khoản 7 như sau : “ 7 . sau khi cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài tại việt_nam , cơ_quan cấp giấy_phép gửi bản điện_tử của giấy_phép tới bộ công_thương , bộ quốc_phòng , bộ công_an , sở công_thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trên toàn_quốc , các cơ_quan cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở , bao_gồm : ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) , cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê , cơ_quan công_an và công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp giấy_phép . ” . \n e ) sửa_đổi khoản 8 như sau : “ 8 . trường_hợp hoạt_động của văn_phòng đại_diện có liên_quan đến xúc_tiến thương_mại cho hàng_hóa , dịch_vụ chuyên_dùng phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , cơ_quan cấp giấy_phép báo_cáo ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản xin ý_kiến của bộ công_an , bộ quốc_phòng về việc cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện . bộ công_an , bộ quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn không quá 14 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản . ” .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 1 và bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 4 Điều 27 như sau:\na) Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau: “a) Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện hoặc thay đổi thông tin của người đứng đầu Văn phòng đại diện ghi trên Giấy phép;”.\nb) Sửa đổi điểm b khoản 1 như sau: “b) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Văn phòng đại diện đang đặt trụ sở;”.\nc) Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 4 như sau: “c) Nộp trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh.”", "header": "['Nghị định 14/2024/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 28/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương về biện pháp phát triển ngoại thương'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương']", "len_tokenizer": 139, "lower_segmented_text": "khoản 2 . sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 1 và bổ_sung điểm c vào sau điểm b khoản 4 điều 27 như sau : \n a ) sửa_đổi điểm a khoản 1 như sau : “ a ) thay_đổi người đứng đầu của văn_phòng đại_diện hoặc thay_đổi thông_tin của người đứng đầu văn_phòng đại_diện ghi trên giấy_phép ; ” . \n b ) sửa_đổi điểm b khoản 1 như sau : “ b ) thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở văn_phòng đại_diện trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi văn_phòng đại_diện đang đặt trụ_sở ; ” . \n c ) bổ_sung điểm c vào sau điểm b khoản 4 như sau : “ c ) nộp trực_tuyến các thành_phần hồ_sơ điện_tử có giá_trị pháp_lý qua cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp tỉnh . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Bổ sung thêm khoản 1a vào sau khoản 1, sửa đổi khoản 2, bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 3 và sửa đổi khoản 4 Điều 28 như sau:\na) Bổ sung thêm khoản 1a vào sau khoản 1 như sau: “1a. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được cấp lại trong trường hợp sau: a) Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác; a) 01 văn bản đề nghị cơ quan cấp Giấy phép nơi đặt trụ sở Văn phòng đại diện theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này (áp dụng trong trường hợp quy định tại điểm a khoản 1a Điều này); a) Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận