Document ID: 183581

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC QUY HOẠCH, ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VÀ BỐ TRÍ SỬ DỤNG CHỈ HUY TRƯỞNG, CHỈ HUY PHÓ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn;
Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;
Căn cứ Nghị định 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 03 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;
Căn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 104/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng,

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư liên tịch này hướng dẫn việc quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng đối với Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó và người được quy hoạch thay thế Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2013/TTLT-BNV-BQP hướng dẫn quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ Quốc phòng ban hành']", "len_tokenizer": 83, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn việc quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và bố_trí sử_dụng đối_với chỉ_huy_trưởng , chỉ_huy phó_ban chỉ_huy quân_sự xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . chỉ_huy_trưởng , chỉ_huy phó và người được quy_hoạch thay_thế chỉ_huy_trưởng , chỉ_huy phó_ban chỉ_huy quân_sự cấp xã .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc quy hoạch\n1. Bảo đảm sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền các cấp, phù hợp với quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức hiện hành.\n2. Chọn đúng đối tượng, đủ số lượng, đáp ứng tiêu chuẩn, yêu cầu nhiệm vụ theo chức danh gắn với quy hoạch cán bộ, công chức cấp xã.\n3. Thực hiện đúng quy trình, có nguồn kế cận, kế tiếp, tạo sự ổn định lâu dài, từng bước trẻ hóa, nâng cao chất lượng Ban chỉ huy quân sự cấp xã.\n4. Thực hiện công khai, dân chủ và đúng pháp luật.\n5. Ưu tiên người có bằng trung cấp chuyên nghiệp ngành quân sự cơ sở trở lên; con của người có công với nước, người dân tộc thiểu số, người đã hoàn thành nhiệm vụ phục vụ tại ngũ trong lực lượng Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2013/TTLT-BNV-BQP hướng dẫn quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương 2. QUY HOẠCH CHỈ HUY TRƯỞNG, CHỈ HUY PHÓ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc quy_hoạch \n 1 . bảo_đảm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp ủy đảng , chính_quyền các cấp , phù_hợp với quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ , công_chức hiện_hành . \n 2 . chọn đúng đối_tượng , đủ số_lượng , đáp_ứng tiêu_chuẩn , yêu_cầu nhiệm_vụ theo chức_danh gắn với quy_hoạch cán_bộ , công_chức cấp xã . \n 3 . thực_hiện đúng quy_trình , có nguồn kế_cận , kế_tiếp , tạo sự ổn_định lâu_dài , từng bước trẻ_hóa , nâng cao chất_lượng ban chỉ_huy quân_sự cấp xã . \n 4 . thực_hiện công_khai , dân_chủ và đúng pháp_luật . \n 5 . ưu_tiên người có bằng trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên ; con của người có công với nước , người dân_tộc_thiểu_số , người đã hoàn_thành nhiệm_vụ phục_vụ tại_ngũ trong lực_lượng quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Căn cứ lập quy hoạch cụ thể ở cấp xã\n1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng công chức cấp xã.\n2. Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng; Chỉ huy phó theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ. Mỗi chức danh quy hoạch không quá 3 đối tượng.\n3. Yêu cầu về trình độ chuyên môn, năng lực công tác quốc phòng, quân sự.\n4. Hoàn cảnh gia đình, bản thân, thời gian công tác, thời điểm nghỉ hưu, nghỉ theo chế độ của người thuộc diện dự kiến quy hoạch.\n5. Nguồn phát triển tại cơ sở hoặc đề nghị cấp trên tạo nguồn.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2013/TTLT-BNV-BQP hướng dẫn quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương 2. QUY HOẠCH CHỈ HUY TRƯỞNG, CHỈ HUY PHÓ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "điều 4 . căn_cứ lập quy_hoạch cụ_thể ở cấp xã \n 1 . quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng công_chức cấp xã . \n 2 . số_lượng : 01 chỉ_huy_trưởng ; chỉ_huy phó theo quy_định tại điều 15 nghị_định số 58 / 2010 / nđ - cp ngày 01 tháng 6 năm 2010 của chính_phủ . mỗi chức_danh quy_hoạch không quá 3 đối_tượng . \n 3 . yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn , năng_lực công_tác quốc_phòng , quân_sự . \n 4 . hoàn_cảnh gia_đình , bản_thân , thời_gian công_tác , thời_điểm nghỉ hưu , nghỉ theo chế_độ của người thuộc diện dự_kiến quy_hoạch . \n 5 . nguồn phát_triển tại cơ_sở hoặc đề_nghị cấp trên tạo nguồn .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Đối tượng quy hoạch nguồn\n1. Cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã.\n2. Người đã hoàn thành nhiệm vụ phục vụ tại ngũ trong lực lượng Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.\n3. Dân quân nòng cốt hoặc người đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia dân quân nòng cốt.\n4. Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn viên Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh đang công tác tại cơ sở.\n5. Người có hộ khẩu thường trú ở địa bàn sở tại đã có bằng đại học, cao đẳng, trung cấp.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2013/TTLT-BNV-BQP hướng dẫn quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương 2. QUY HOẠCH CHỈ HUY TRƯỞNG, CHỈ HUY PHÓ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 5 . đối_tượng quy_hoạch nguồn \n 1 . cán_bộ , công_chức và những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã . \n 2 . người đã hoàn_thành nhiệm_vụ phục_vụ tại_ngũ trong lực_lượng quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . \n 3 . dân_quân nòng_cốt hoặc người đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia dân_quân nòng_cốt . \n 4 . đảng_viên đảng cộng_sản việt_nam , đoàn_viên đoàn thanh_niên cộng_sản hồ chí minh đang công_tác tại cơ_sở . \n 5 . người có hộ_khẩu thường_trú ở địa_bàn sở_tại đã có bằng đại_học , cao_đẳng , trung_cấp .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tiêu chuẩn quy hoạch\n1. Là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi đến 35 tuổi đối với người chưa qua đào tạo, không quá 45 tuổi đối với người đã có bằng trung cấp chuyên nghiệp ngành quân sự cơ sở trở lên.\n2. Lý lịch rõ ràng, phẩm chất đạo đức tốt; bản thân và gia đình chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.\n3. Là Đảng viên hoặc đoàn viên Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh có đủ điều kiện phát triển thành đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam.\n4. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương trở lên.\n5. Có đủ sức khỏe hoàn thành nhiệm vụ được giao.", "header": "['Thông tư liên tịch 01/2013/TTLT-BNV-BQP hướng dẫn quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương 2. QUY HOẠCH CHỈ HUY TRƯỞNG, CHỈ HUY PHÓ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ']", "len_tokenizer": 114, "lower_segmented_text": "điều 6 . tiêu_chuẩn quy_hoạch \n 1 . là công_dân việt_nam đủ 18 tuổi đến 35 tuổi đối_với người chưa qua đào_tạo , không quá 45 tuổi đối_với người đã có bằng trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên . \n 2 . lý_lịch rõ_ràng , phẩm_chất đạo_đức tốt ; bản_thân và gia_đình chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước . \n 3 . là đảng_viên hoặc đoàn_viên đoàn thanh_niên cộng_sản hồ chí minh có đủ điều_kiện phát_triển thành đảng_viên đảng cộng_sản việt_nam . \n 4 . tốt_nghiệp trung_học phổ_thông hoặc tương_đương trở lên . \n 5 . có đủ sức_khỏe hoàn_thành nhiệm_vụ được giao .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tổ chức, cá nhân giới thiệu nguồn quy hoạch\n1. Đảng ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã.\n2. Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc và người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã.\n3. Ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện).\n4. Ban chỉ huy quân sự cấp xã.\n5. Công chức cấp xã.\n6. Cấp ủy chi bộ thôn, tổ dân phố; trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố.\n7. Thôn đội trưởng, tiểu đội trưởng, khẩu đội trưởng dân