Document ID: 571327

Title: HƯỚNG DẪN YÊU CẦU NỘI DUNG VÀ KỸ THUẬT CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU HỒ SƠ QUY HOẠCH VÀ SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH

Legal Basis:
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 15 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về yêu cầu kỹ thuật chung của cơ sở dữ liệu hồ sơ quy hoạch và sơ đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh; yêu cầu về nội dung chủ yếu và yêu cầu kỹ thuật của cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch và sơ đồ, bản đồ quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.\n2. Cơ sở dữ liệu hồ sơ quy hoạch và sơ đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh liên quan đến bí mật nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật của bảo vệ bí mật nhà nước.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT hướng dẫn yêu cầu nội dung và kỹ thuật của cơ sở dữ liệu hồ sơ quy hoạch và sơ đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 91, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật chung của cơ_sở dữ_liệu hồ_sơ quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh ; yêu_cầu về nội_dung chủ_yếu và yêu_cầu kỹ_thuật của cơ_sở dữ_liệu địa_lý quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh . \n 2 . cơ_sở dữ_liệu hồ_sơ quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh liên_quan đến bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật của bảo_vệ bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xây dựng, cập nhật, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu hồ sơ quy hoạch và sơ đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT hướng dẫn yêu cầu nội dung và kỹ thuật của cơ sở dữ liệu hồ sơ quy hoạch và sơ đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc xây_dựng , cập_nhật , quản_lý , sử_dụng cơ_sở dữ_liệu hồ_sơ quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Cơ sở dữ liệu hồ sơ quy hoạch bao gồm văn bản điện tử của hồ sơ quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt và cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch.\n2. Văn bản điện tử của hồ sơ quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt là các tài liệu, văn bản điện tử dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy của hồ sơ quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt bao gồm: Tờ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch; văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch; báo cáo quy hoạch (báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt) và báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (nếu có), sơ đồ, bản đồ quy hoạch đã được cơ quan tổ chức lập quy hoạch rà soát, hoàn thiện thống nhất với văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch; tài liệu văn bản khác (nếu có).\n3. Cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch là tập hợp có tổ chức các dữ liệu về vị trí địa lý và thuộc tính của đối tượng địa lý thể hiện nội dung cơ bản về quy hoạch được xây dựng trên nên cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT hướng dẫn yêu cầu nội dung và kỹ thuật của cơ sở dữ liệu hồ sơ quy hoạch và sơ đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 168, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . cơ_sở dữ_liệu hồ_sơ quy_hoạch bao_gồm văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch đã được quyết_định hoặc phê_duyệt và cơ_sở dữ_liệu địa_lý quy_hoạch . \n 2 . văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch đã được quyết_định hoặc phê_duyệt là các tài_liệu , văn_bản điện_tử dưới dạng thông_điệp dữ_liệu được tạo_lập hoặc được số hóa từ văn_bản giấy của hồ_sơ quy_hoạch đã được quyết_định hoặc phê_duyệt bao_gồm : tờ_trình quyết_định hoặc phê_duyệt quy_hoạch ; văn_bản quyết_định hoặc phê_duyệt quy_hoạch ; báo_cáo quy_hoạch ( báo_cáo tổng_hợp và báo_cáo tóm_tắt ) và báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược ( nếu có ) , sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch đã được cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch rà_soát , hoàn_thiện thống_nhất với văn_bản quyết_định hoặc phê_duyệt quy_hoạch ; tài_liệu văn_bản khác ( nếu có ) . \n 3 . cơ_sở dữ_liệu địa_lý quy_hoạch là tập_hợp có tổ_chức các dữ_liệu về vị_trí địa_lý và thuộc_tính của đối_tượng địa_lý thể_hiện nội_dung cơ_bản về quy_hoạch được xây_dựng trên nên cơ_sở dữ_liệu nền địa_lý quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Định dạng văn bản điện tử của hồ sơ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh\n1. Tệp văn bản, báo cáo định dạng *.doc; *.docx; *.odt;\n2. Văn bản, báo cáo được số hóa từ tài liệu dạng giấy: định dạng Portable Document Fomart (*.pdf) phiên bản 1.4 trở lên; ảnh màu (nếu có); độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100%.\n3. Sơ đồ, bản đồ quy hoạch dạng giấy được số hóa định dạng GeoTIFF, GeoPDF độ phân giải tối thiểu từ 300 dpi trở lên, tỷ lệ quét 1:1.\n4. Định dạng của tài liệu khác (nếu có) thực hiện theo quy định pháp luật liên quan.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT hướng dẫn yêu cầu nội dung và kỹ thuật của cơ sở dữ liệu hồ sơ quy hoạch và sơ đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương II. YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU HỒ SƠ QUY HOẠCH VÀ SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH']", "len_tokenizer": 154, "lower_segmented_text": "điều 4 . định_dạng văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh \n 1 . tệp văn_bản , báo_cáo định_dạng * . doc ; * . docx ; * . odt ; \n 2 . văn_bản , báo_cáo được số hóa từ tài_liệu dạng giấy : định_dạng portable document fomart ( * . pdf ) phiên_bản 1.4 trở lên ; ảnh màu ( nếu có ) ; độ phân_giải tối_thiểu : 200 dpi ; tỷ_lệ số hóa : 100 % . \n 3 . sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch dạng giấy được số hóa định_dạng geotiff , geopdf độ phân_giải tối_thiểu từ 300 dpi trở lên , tỷ_lệ quét 1 : 1 . \n 4 . định_dạng của tài_liệu khác ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định pháp_luật liên_quan .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Định dạng dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa lý của quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh\n1. Cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch được đóng gói ở định dạng Geodatabase (*.gdb) hoặc theo chuẩn trao đổi dữ liệu địa lý *.xml, *.gml.\n2. Kết quả trình bày dữ liệu không gian địa lý về quy hoạch theo định dạng: *.mxd, *.mpk, *.qgz.", "header": "['Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT hướng dẫn yêu cầu nội dung và kỹ thuật của cơ sở dữ liệu hồ sơ quy hoạch và sơ đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành'\n 'Chương II. YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU HỒ SƠ QUY HOẠCH VÀ SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH']", "len_tokenizer": 86, "lower_segmented_text": "điều 5 . định_dạng dữ_liệu của cơ_sở dữ_liệu địa_lý của quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh \n 1 . cơ_sở dữ_liệu địa_lý quy_hoạch được đóng_gói ở định_dạng geodatabase ( * . gdb ) hoặc theo chuẩn trao_đổi dữ_liệu địa_lý * . xml , * . gml . \n 2 . kết_quả trình_bày dữ_liệu không_gian địa_lý về quy_hoạch theo định_dạng : * . mxd , * . mpk , * . qgz .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Cơ sở toán học và yêu cầu thể hiện nội dung sơ đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh\n1. Sơ đồ, bản đồ quy hoạch được thành lập trong hệ quy chiếu, hệ toạ độ quốc gia VN-2000 và trên nền bản đồ địa hình quốc gia theo tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ của sơ đồ, bản đồ quy hoạch.\n2. Nội dung sơ đồ, bản đồ quy hoạch bảo đảm phù hợp với văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch và tài liệu có liên quan trong hồ sơ quy