Document ID: 324211

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA NHÀ GIÁO GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Legal Basis:
Căn cứ Bộ Luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định chế độ làm việc của nhà giáo giảng dạy trong các trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và các cơ sở giáo dục đại học, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp công lập, tư thục, có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp).\n2. Thông tư này áp dụng đối với nhà giáo, công chức, viên chức quản lý tham gia giảng dạy trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp trong các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp; cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.\n3. Thông tư này không áp dụng đối với các trường sư phạm và nhà giáo giảng dạy nhóm ngành đào tạo giáo viên thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.", "header": "['Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định_chế_độ làm_việc của nhà_giáo giảng_dạy trong các trường cao_đẳng , trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp và các cơ_sở giáo_dục đại_học , doanh_nghiệp có đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp công_lập , tư_thục , có vốn đầu_tư nước_ngoài ( sau đây gọi chung là cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ) . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với nhà_giáo , công_chức , viên_chức quản_lý tham_gia giảng_dạy trình_độ cao_đẳng , trung_cấp , sơ_cấp trong các cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân khác có liên_quan . \n 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các trường sư_phạm và nhà_giáo giảng_dạy nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý nhà_nước của bộ giáo_dục và đào_tạo .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Giờ chuẩn, thời gian giảng dạy, định mức giờ giảng, quy mô lớp học\n1. Giờ chuẩn là đơn vị thời gian quy đổi từ số giờ lao động cần thiết trước, trong và sau giờ giảng để hoàn thành nhiệm vụ giảng dạy gồm: chuẩn bị giảng dạy; thực hiện giảng dạy; kiểm tra định kỳ kết quả học tập của mô-đun, môn học.\n2. Thời gian giảng dạy trong kế hoạch đào tạo được tính bằng giờ chuẩn, trong đó:\na) Một giờ dạy lý thuyết là 45 phút được tính bằng 1 giờ chuẩn;\nb) Một giờ dạy tích hợp (kết hợp cả lý thuyết và thực hành) là 60 phút được tính bằng 1 giờ chuẩn;\nc) Một giờ dạy thực hành là 60 phút được tính bằng 1 giờ chuẩn.\n3. Định mức giờ giảng được xác định là số giờ chuẩn cho mỗi nhà giáo phải giảng dạy, được quy định theo năm học.\n4. Quy mô lớp học: Lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, học sinh, sinh viên. Lớp học thực hành, tích hợp không quá 18 học viên, học sinh, sinh viên đối với nghề bình thường; không quá 10 học viên, học sinh, sinh viên đối với ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo Danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành. Hiệu trưởng, giám đốc các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định số học viên, học sinh, sinh viên cụ thể của lớp học, đảm bảo phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nghề.", "header": "['Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "điều 2 . giờ chuẩn , thời_gian giảng_dạy , định mức giờ giảng , quy_mô lớp_học \n 1 . giờ chuẩn là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động cần_thiết trước , trong và sau giờ giảng để hoàn_thành nhiệm_vụ giảng_dạy gồm : chuẩn_bị giảng_dạy ; thực_hiện giảng_dạy ; kiểm_tra định_kỳ kết_quả học_tập của mô - đun , môn_học . \n 2 . thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn , trong đó : \n a ) một giờ dạy lý_thuyết là 45 phút được tính bằng 1 giờ chuẩn ; \n b ) một giờ dạy tích_hợp ( kết_hợp cả lý_thuyết và thực_hành ) là 60 phút được tính bằng 1 giờ chuẩn ; \n c ) một giờ dạy thực_hành là 60 phút được tính bằng 1 giờ chuẩn . \n 3 . định mức giờ giảng được xác_định là số giờ chuẩn cho mỗi nhà_giáo phải giảng_dạy , được quy_định theo năm_học . \n 4 . quy_mô lớp_học : lớp_học lý_thuyết không quá 35 học_viên , học_sinh , sinh_viên . lớp_học thực_hành , tích_hợp không quá 18 học_viên , học_sinh , sinh_viên đối_với nghề bình_thường ; không quá 10 học_viên , học_sinh , sinh_viên đối_với ngành , nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo danh_mục do bộ lao_động - thương_binh và xã_hội ban_hành . hiệu_trưởng , giám_đốc các cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp quyết_định số học_viên , học_sinh , sinh_viên cụ_thể của lớp_học , đảm_bảo phù_hợp với đặc_điểm của từng ngành , nghề .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nhiệm vụ\n1. Công tác giảng dạy, bao gồm:\na) Chuẩn bị giảng dạy: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy mô-đun, môn học được phân công giảng dạy;\nb) Giảng dạy mô-đun, môn học được phân công theo kế hoạch và quy định của chương trình;\nc) Đánh giá kết quả học tập của học viên, học sinh, sinh viên gồm: Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá kiểm tra định kỳ.\n2. Coi thi, kiểm tra, đánh giá kết thúc mô-đun, môn học; chấm thi tuyển sinh; chấm thi tốt nghiệp; hướng dẫn, đánh giá chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp; đánh giá kết quả nghiên cứu của học viên, học sinh, sinh viên.\n3. Hoàn thiện các biểu mẫu, sổ sách quản lý lớp học được bố trí, phân công giảng dạy theo quy định.\n4. Hướng dẫn sinh viên làm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp (nếu có); hướng dẫn thực tập, thực tập kết hợp với lao động sản xuất; luyện thi cho học viên, học sinh, sinh viên giỏi tham gia kỳ thi các cấp.\n5. Biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy; góp ý kiến xây dựng chương trình, nội dung mô-đun, môn học được phân công giảng dạy.\n6. Tham gia thiết kế, xây dựng phòng học chuyên môn; thiết kế, cải tiến, tự làm đồ dùng, trang thiết bị giáo dục nghề nghiệp.\n7. Tổ chức các hoạt động giáo dục và rèn luyện học viên, học sinh, sinh viên.\n8. Học tập, bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao; thực tập tại doanh nghiệp hoặc cơ quan chuyên môn; dự giờ, trao đổi kinh nghiệm giảng dạy.\n9. Tham gia bồi dưỡng cho nhà giáo theo yêu cầu phát triển chuyên môn, nghiệp vụ của trường, khoa, bộ môn.\n10. Nghiên cứu khoa học; hướng dẫn học viên, học sinh, sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học; ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật hoặc sáng kiến, cải tiến kỹ thuật vào giảng dạy và thực tiễn sản xuất.\n11. Tham gia sinh hoạt chuyên môn, nghiệp vụ, tham gia công tác quản lý đào tạo.\n12. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của Hiệu trưởng, giám đốc cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp.", "header": "['Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Chương II. NHIỆM VỤ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP']", "len_tokenizer": 356, "lower_segmented_text": "điều 3 . nhiệm_vụ \n 1 . công_tác giảng_dạy , bao_gồm : \n a ) chuẩn_bị giảng_dạy : soạn giáo_án , lập đề_cương bài giảng , chuẩn_bị tài_liệu , trang thiết_bị phục_vụ cho việc giảng_dạy mô - đun , môn_học được phân_công giảng_dạy ; \n b ) giảng_dạy mô - đun , môn_học được phân_công theo kế_hoạch và quy_định của chương_trình ; \n c ) đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên , học_sinh , sinh_viên gồm : soạn đề kiểm_tra , coi kiểm_tra , đánh_giá kiểm_tra định_kỳ . \n 2 . coi thi , kiểm_tra , đánh_giá kết_thúc mô - đun , môn_học ; chấm thi_tuyển_sinh ; chấm thi tốt_nghiệp ; hướng_dẫn , đánh_giá chuyên_đề , khóa luận tốt_nghiệp ; đánh_giá kết_quả nghiên_cứu của học_viên , học_sinh , sinh_viên . \n 3 . hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định . \n 4 . hướng_dẫn sinh_viên làm chuyên_đề , khóa luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; hướng_dẫn thực_tập , thực_tập_kết_hợp với lao_động_sản_xuất ; luyện thi cho học_viên , học_sinh , sinh_viên giỏi tham_gia kỳ thi các cấp . \n 5 . biên_soạn giáo_trình , tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình , nội_dung mô - đun , môn_học được phân_công giảng_dạy . \n 6 . tham_gia thiết_kế , xây_dựng