Document ID: 238276

Title: HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ BẢO HIỂM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI CHO DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 9 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/6/2010;
Căn cứ Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;\n2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng;\n3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\nĐiều 3. Nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ. Hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ gồm một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động sau đây:\n1. Giới thiệu khách hàng: Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài giới thiệu khách hàng có nhu cầu mua bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ thực hiện tư vấn, chào bán bảo hiểm.\n2. Chào bán bảo hiểm:\na) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chào bán, giải thích điều kiện, điều khoản của sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng;\nb) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận và chuyển lại cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ thông tin về các khách hàng có nhu cầu mua bảo hiểm để thẩm định và phát hành hợp đồng bảo hiểm.\n3. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm:\na) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ yêu cầu bảo hiểm của khách hàng;\nb) Đối với các hồ sơ yêu cầu bảo hiểm không yêu cầu phải thẩm định hoặc được ủy quyền cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thẩm định theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành hợp đồng bảo hiểm hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm cho khách hàng theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ;\nc) Đối với các hồ sơ yêu cầu bảo hiểm yêu cầu phải thẩm định trước khi phát hành hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chuyển hồ sơ cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ để tiến hành thẩm định. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ phát hành hợp đồng bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm cho khách hàng hoặc ủy quyền cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành hợp đồng bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm cho khách hàng.\n4. Thu phí bảo hiểm: Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thu hộ các khoản phí bảo hiểm từ khách hàng và chuyển lại cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm.\n5. Thu xếp giải quyết trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm: Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hỗ trợ, hướng dẫn khách hàng về thủ tục yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm, nhận hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm từ khách hàng và chuyển lại cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ để thẩm định, ra quyết định trả tiền bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ chi trả tiền bảo hiểm hoặc ủy quyền cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chi trả tiền bảo hiểm cho khách hàng.\n6. Thực hiện các hoạt động, nghĩa vụ khác có liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm và theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.", "header": "['Thông tư liên tịch 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN hướng dẫn hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 520, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn hoạt_động đại_lý bảo_hiểm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cho doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại việt_nam ; \n 2 . tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động theo luật các tổ_chức tín_dụng ; \n 3 . tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động đại_lý bảo_hiểm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cho doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ trên lãnh_thổ nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n điều 3 . nội_dung hoạt_động đại_lý bảo_hiểm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cho doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ . hoạt_động đại_lý bảo_hiểm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cho doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ gồm một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động sau đây : \n 1 . giới_thiệu khách_hàng : tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài giới_thiệu khách_hàng có nhu_cầu mua bảo_hiểm để doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ thực_hiện tư_vấn , chào_bán bảo_hiểm . \n 2 . chào_bán bảo_hiểm : \n a ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chào_bán , giải_thích điều_kiện , điều_khoản của sản_phẩm bảo_hiểm cho khách_hàng ; \n b ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhận và chuyển lại cho doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ thông_tin về các khách_hàng có nhu_cầu mua bảo_hiểm để thẩm_định và phát_hành hợp_đồng bảo_hiểm . \n 3 . thu_xếp việc giao_kết_hợp_đồng bảo_hiểm : \n a ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hướng_dẫn và tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu bảo_hiểm của khách_hàng ; \n b ) đối_với các hồ_sơ yêu_cầu bảo_hiểm không yêu_cầu phải thẩm_định hoặc được ủy quyền cho tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thẩm_định theo thỏa_thuận tại hợp_đồng_đại_lý bảo_hiểm , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành hợp_đồng bảo_hiểm hoặc giấy chứng_nhận bảo_hiểm cho khách_hàng theo ủy quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ ; \n c ) đối_với các hồ_sơ yêu_cầu bảo_hiểm yêu_cầu phải thẩm_định trước khi phát_hành hợp_đồng bảo_hiểm theo thỏa_thuận tại hợp_đồng_đại_lý bảo_hiểm , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chuyển hồ_sơ cho doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ để tiến_hành thẩm_định . doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ phát_hành hợp_đồng bảo_hiểm , giấy chứng_nhận bảo_hiểm cho khách_hàng hoặc ủy quyền cho tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành hợp_đồng bảo_hiểm , giấy chứng_nhận bảo_hiểm cho khách_hàng . \n 4 . thu phí bảo_hiểm : tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu hộ các khoản phí bảo_hiểm từ khách_hàng và chuyển lại cho doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ theo thỏa_thuận tại hợp_đồng_đại_lý bảo_hiểm . \n 5 . thu_xếp giải_quyết trả tiền bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm : tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hỗ_trợ , hướng_dẫn khách_hàng về thủ_tục yêu_cầu giải_quyết quyền_lợi bảo_hiểm , nhận hồ_sơ yêu_cầu trả tiền bảo_hiểm từ khách_hàng và chuyển lại cho doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ để thẩm_định , ra quyết_định trả tiền bảo_hiểm . doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ chi_trả tiền bảo_hiểm hoặc ủy quyền cho tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chi_trả tiền bảo_hiểm cho khách_hàng . \n 6 . thực_hiện các hoạt_động , nghĩa_vụ khác có liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo pháp_luật kinh_doanh bảo_hiểm và theo ủy quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều kiện để tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ Điều 4. Thời gian đào tạo thường xuyên định kỳ hàng quý đối với nhân viên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị tối thiểu là 03 (ba) giờ.\n1. Được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm trong Giấy phép thành lập và hoạt động;\n2. Ký hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có nhân viên trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm được đào tạo và cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.", "header": "['Thông tư liên tịch 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN hướng dẫn hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh ngh