Document ID: 326995

Title: HƯỚNG DẪN VỀ LỆ PHÍ MÔN BÀI

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế; Luật số 106/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định về lệ phí môn bài;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về người nộp lệ phí môn bài, các trường hợp miễn lệ phí môn bài, mức thu lệ phí môn bài và khai, nộp lệ phí môn bài.", "header": "['Thông tư 302/2016/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí môn bài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về người nộp lệ_phí môn_bài , các trường_hợp miễn lệ_phí môn_bài , mức thu lệ_phí môn_bài và khai , nộp lệ_phí môn_bài .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp lệ phí môn bài. Người nộp lệ phí môn bài là tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 2 Nghị định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 của Chính phủ quy định về lệ phí môn bài, trừ các trường hợp quy định tại Điều 3 Nghị định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 của Chính phủ quy định về lệ phí môn bài và hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 302/2016/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí môn bài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 97, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp lệ_phí môn_bài . người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ quy_định tại điều 2 nghị_định số 139 / 2016 / nđ - cp ngày 04 / 10 / 2016 của chính_phủ quy_định về lệ_phí môn_bài , trừ các trường_hợp quy_định tại điều 3 nghị_định số 139 / 2016 / nđ - cp ngày 04 / 10 / 2016 của chính_phủ quy_định về lệ_phí môn_bài và hướng_dẫn tại điều 3 thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh có doanh thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống. Mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình được miễn lệ phí môn bài là tổng doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập cá nhân.", "header": "['Thông tư 302/2016/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí môn bài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Miễn lệ phí môn bài']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống . mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình được miễn lệ_phí môn_bài là tổng_doanh_thu tính thuế thu_nhập cá_nhân theo quy_định của pháp_luật về thuế thu_nhập cá_nhân .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh không thường xuyên; không có địa điểm kinh doanh cố định. Kinh doanh không thường xuyên; không có địa điểm kinh doanh cố định thực hiện theo hướng dẫn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình không có địa điểm kinh doanh cố định hướng dẫn tại khoản này bao gồm cả trường hợp cá nhân là xã viên hợp tác xã và hợp tác xã đã nộp lệ phí môn bài theo quy định đối với hợp tác xã; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán đúng giá thực hiện khấu trừ thuế tại nguồn; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập cá nhân.", "header": "['Thông tư 302/2016/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí môn bài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 3. Miễn lệ phí môn bài']", "len_tokenizer": 229, "lower_segmented_text": "khoản 2 . cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh không thường_xuyên ; không có địa_điểm kinh_doanh cố_định . kinh_doanh không thường_xuyên ; không có địa_điểm kinh_doanh cố_định thực_hiện theo hướng_dẫn tại điểm a khoản 1 điều 3 thông_tư số 92 / 2015 / tt - btc ngày 15 / 6 / 2015 của bộ tài_chính hướng_dẫn thực_hiện thuế giá_trị gia_tăng và thuế thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có hoạt_động_kinh_doanh ; hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung sửa_đổi , bổ_sung về thuế thu_nhập cá_nhân quy_định tại luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các luật về thuế_số 71 / 2014 / qh13 và nghị_định số 12 / 2015 / nđ - cp ngày 12 / 02 / 2015 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các luật về thuế và sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định về thuế . cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình không có địa_điểm kinh_doanh cố_định hướng_dẫn tại khoản này bao_gồm cả trường_hợp cá_nhân là xã_viên hợp_tác_xã và hợp_tác_xã đã nộp lệ_phí môn_bài theo quy_định đối_với hợp_tác_xã ; cá_nhân trực_tiếp ký hợp_đồng làm đại_lý xổ_số , đại_lý bảo_hiểm , đại_lý bán đúng giá thực_hiện khấu_trừ thuế tại nguồn ; cá_nhân hợp_tác kinh_doanh với tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về thuế thu_nhập cá_nhân .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức thu lệ phí môn bài đối với tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ như sau:\na) Tổ chức có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng: 3.000.000 (ba triệu) đồng/năm;\nb) Tổ chức có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống: 2.000.000 (hai triệu) đồng/năm;\nc) Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế khác: 1.000.000 (một triệu) đồng/năm. Mức thu lệ phí môn bài đối với tổ chức hướng dẫn tại khoản này căn cứ vào vốn điều lệ ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc ghi trong điều lệ hợp tác xã. Trường hợp không có vốn điều lệ thì căn cứ vào vốn đầu tư ghi trong giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản quyết định chủ trương đầu tư. Tổ chức nêu tại điểm a, b khoản này có thay đổi vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư thì căn cứ để xác định mức thu lệ phí môn bài là vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư của năm trước liền kề năm tính lệ phí môn bài. Trường hợp vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bằng ngoại tệ thì quy đổi ra tiền đồng Việt Nam để làm căn cứ xác định mức lệ phí môn bài theo tỷ giá mua vào của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng nơi người nộp lệ phí môn bài mở tài khoản tại thời điểm người nộp lệ phí môn bài nộp tiền vào ngân sách nhà nước.", "header": "['Thông tư 302/2016/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí môn bài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 4. Mức thu lệ phí môn bài']", "len_tokenizer": 264, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động_sản_xuất , kinh_doanh hàng_hóa , dịch_vụ như sau : \n a ) tổ_chức có vốn điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / năm ; \n b ) tổ_chức có vốn điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm ; \n c ) chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một triệu ) đồng / năm . mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hướng_dẫn tại khoản này căn_cứ vào vốn điều_lệ ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc ghi trong điều_lệ hợp_tác_xã . trường_hợp không có vốn điều_lệ thì căn_cứ vào vốn đầu_tư ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư . tổ_chức nêu tại điểm a , b khoản này có thay_đổi vốn điều_lệ hoặc vốn đầu_tư thì căn_cứ để xác_định mức thu lệ_phí môn_bài là vốn điều_lệ hoặc vốn đầu_tư của năm trước liền kề năm tính lệ_phí môn_bài . trường_hợp vốn điều_lệ hoặc vốn đầu_tư được ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bằng ngoại_tệ thì quy_đổi ra tiền đồng việt_nam để làm căn_cứ xác_định_mức lệ_phí môn_bài theo tỷ_giá mua vào của ngân_hàng thương_mại , tổ_chức tín_dụng nơi người nộp lệ_phí môn_bài mở tài_khoản tại thời_điểm người nộp lệ_phí môn_