Document ID: 458292

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY VÀ LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về hoạt động phòng cháy và chữa cháy, tổ chức lực lượng, phương tiện phòng cháy và chữa cháy, kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, kinh phí bảo đảm cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy, trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân hoạt động, sinh sống trên lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\nĐiều 3. Phụ lục. Ban hành kèm theo Nghị định này các phụ lục sau đây:\n1. Phụ lục I: Danh mục cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy và chữa cháy.\n2. Phụ lục II: Danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ.\n3. Phụ lục III: Danh mục cơ sở do cơ quan Công an quản lý.\n4. Phụ lục IV: Danh mục cơ sở do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.\n5. Phụ lục V: Danh mục dự án, công trình, phương tiện giao thông cơ giới thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy.\n6. Phụ lục VI: Danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy.\n7. Phụ lục VII: Danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy thuộc diện kiểm định.\n8. Phụ lục VIII: Quy cách cờ hiệu, biển báo và băng sử dụng trong chữa cháy.\n9. Phụ lục IX: Biểu mẫu sử dụng trong công tác phòng cháy và chữa cháy.", "header": "['Nghị định 136/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật Phòng cháy và chữa cháy sửa đổi']", "len_tokenizer": 261, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy , tổ_chức lực_lượng , phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy , kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy , kinh_phí bảo_đảm cho hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy , trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , ủy_ban nhân_dân các cấp trong hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . nghị_định này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân hoạt_động , sinh_sống trên lãnh_thổ cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam . \n điều 3 . phụ_lục . ban_hành kèm theo nghị_định này các phụ_lục sau đây : \n 1 . phụ_lục i : danh_mục cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy . \n 2 . phụ_lục ii : danh_mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ . \n 3 . phụ_lục iii : danh_mục cơ_sở do cơ_quan công_an quản_lý . \n 4 . phụ_lục iv : danh_mục cơ_sở do ủy_ban nhân_dân cấp xã quản_lý . \n 5 . phụ_lục v : danh_mục dự_án , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy . \n 6 . phụ_lục vi : danh_mục phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy . \n 7 . phụ_lục vii : danh_mục phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy thuộc diện kiểm_định . \n 8 . phụ_lục viii : quy_cách cờ hiệu , biển_báo và băng sử_dụng trong chữa_cháy . \n 9 . phụ_lục ix : biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác phòng cháy và chữa_cháy .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy và chữa cháy\n1. Cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 3 Luật Phòng cháy và chữa cháy năm 2001, được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy năm 2013 (sau đây gọi chung là Luật Phòng cháy và chữa cháy) được xác định là cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy và chữa cháy. Cơ quan, tổ chức có thể có một hoặc nhiều cơ sở; trong phạm vi một cơ sở có thể có nhiều cơ quan, tổ chức cùng hoạt động.\n2. Danh mục cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy và chữa cháy được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.", "header": "['Nghị định 136/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật Phòng cháy và chữa cháy sửa đổi'\n 'Chương II. PHÒNG CHÁY']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy \n 1 . cơ_sở quy_định tại khoản 3 điều 3 luật phòng cháy và chữa_cháy năm 2001 , được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 điều 1 luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật phòng cháy và chữa_cháy năm 2013 ( sau đây gọi chung là luật phòng cháy và chữa_cháy ) được xác_định là cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy . cơ_quan , tổ_chức có_thể có một hoặc nhiều cơ_sở ; trong phạm_vi một cơ_sở có_thể có nhiều cơ_quan , tổ_chức cùng hoạt_động . \n 2 . danh_mục cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy được quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo nghị_định này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Cơ sở thuộc danh mục quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này phải bảo đảm các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy sau đây:\na) Có nội quy, biển cấm, biển báo, sơ đồ hoặc biển chỉ dẫn về phòng cháy và chữa cháy, thoát nạn phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy hoặc theo quy định của Bộ Công an;\nb) Có lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, chuyên ngành tương ứng với loại hình cơ sở, được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy và tổ chức sẵn sàng chữa cháy đáp ứng yêu cầu chữa cháy tại chỗ theo quy định, trừ trường hợp quy định tại điểm g khoản 3 Điều 31 Nghị định này;\nc) Có phương án chữa cháy được cấp có thẩm quyền phê duyệt;\nd) Hệ thống điện, chống sét, chống tĩnh điện, thiết bị sử dụng điện, sinh lửa, sinh nhiệt, việc sử dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt phải bảo đảm an toàn về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy hoặc theo quy định của Bộ Công an;\nđ) Có hệ thống giao thông, cấp nước, thông tin liên lạc phục vụ chữa cháy, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu về phòng cháy, chữa cháy và truyền tin báo sự cố, hệ thống báo cháy, chữa cháy, ngăn cháy, ngăn khói, thoát nạn, phương tiện phòng cháy và chữa cháy khác, phương tiện cứu người bảo đảm về số lượng, chất lượng phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy hoặc theo quy định của Bộ Công an;\ne) Có Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản thẩm duyệt thiết kế (nếu có) và văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này, trừ các cơ sở quốc phòng hoạt động phục vụ mục đích quân sự và phương tiện giao thông cơ giới có yêu cầu đặc biệt về bảo đảm an toàn phòng cháy và chữa cháy được các cơ sở quốc phòng chế tạo hoặc hoán cải chuyên dùng cho hoạt động quân sự.", "header": "['Nghị định 136/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật Phòng cháy và chữa cháy sửa đổi'\n 'Chương II. PHÒNG CHÁY'\n 'Điều 5. Điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với cơ sở']", "len_tokenizer": 341, "lower_segmented_text": "khoản 1 . cơ_sở_thuộc danh_mục quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : \n a ) có nội_quy , biển cấm , biển_báo , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , thoát nạn phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của bộ công_an ; \n b ) có lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tương_ứng với loại_hình cơ_sở , được huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 điều 31 nghị_định này ; \n c ) có phương_án chữa_cháy được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; \n d ) hệ_thống điện , chống sét , chống tĩnh_điện , thiết_bị sử_dụng điện , sinh lửa , sinh nhiệt , việc sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt phải bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của bộ công_an ; \n đ ) có hệ_thống giao_thông , cấp_nước , thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy , hệ_thống quản_lý cơ_sở dữ_liệu về phòng cháy , chữa_cháy và truyền tin báo sự_cố , hệ_thống báo cháy , chữa_cháy , ngăn cháy , ngăn khói , thoát nạn , phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác , phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng , chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của bộ công_an ; \n e ) có giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_