Document ID: 261811

Title: VỀ VIỆC MIỄN THỊ THỰC CÓ THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÔNG DÂN CÁC NƯỚC: LIÊN BANG NGA, NHẬT BẢN, ĐẠI HÀN DÂN QUỐC, VƯƠNG QUỐC ĐAN MẠCH, VƯƠNG QUỐC NA UY, VƯƠNG QUỐC THỤY ĐIỂN VÀ CỘNG HÒA PHẦN LAN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Miễn thị thực cho công dân các nước: Liên bang Nga, Nhật Bản, Đại Hàn Dân Quốc, Vương quốc Đan Mạch, Vương quốc Na Uy, Vương quốc Thụy Điển và Cộng hòa Phần Lan khi nhập cảnh Việt Nam với thời hạn tạm trú tại Việt Nam không quá 15 ngày kể từ ngày nhập cảnh, không phân biệt loại hộ chiếu, mục đích nhập cảnh, trên cơ sở đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.", "header": "['Nghị quyết 99/NQ-CP năm 2014 miễn thị thực có thời hạn đối với công dân các nước: Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển và Phần Lan do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 1 . miễn thị_thực cho công_dân các nước : liên_bang nga , nhật bản , đại_hàn dân quốc , vương_quốc đan mạch , vương_quốc na uy , vương_quốc thụy điển và cộng_hòa phần lan khi nhập_cảnh việt_nam với thời_hạn tạm_trú tại việt nam không quá 15 ngày kể từ ngày nhập_cảnh , không phân_biệt loại hộ_chiếu , mục_đích nhập_cảnh , trên cơ_sở đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Chính sách miễn thị thực khi nhập cảnh Việt Nam cho công dân các nước nêu tại Điều 1 của Nghị quyết được thực hiện trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 và sẽ được xem xét, gia hạn theo quy định của pháp luật Việt Nam.", "header": "['Nghị quyết 99/NQ-CP năm 2014 miễn thị thực có thời hạn đối với công dân các nước: Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển và Phần Lan do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . chính_sách miễn thị_thực khi nhập_cảnh việt_nam cho công_dân các nước nêu tại điều 1 của nghị_quyết được thực_hiện trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 và sẽ được xem_xét , gia_hạn theo quy_định của pháp_luật việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành; thay thế quy định trước đây về việc miễn thị thực cho công dân các nước quy định tại Điều 1 của Nghị quyết.", "header": "['Nghị quyết 99/NQ-CP năm 2014 miễn thị thực có thời hạn đối với công dân các nước: Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển và Phần Lan do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 3 . nghị_quyết này có hiệu_lực kể từ ngày ký ban_hành ; thay_thế quy_định trước đây về việc miễn thị_thực cho công_dân các nước quy_định tại điều 1 của nghị_quyết .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 99/NQ-CP năm 2014 miễn thị thực có thời hạn đối với công dân các nước: Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển và Phần Lan do Chính phủ ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 4 . bộ_trưởng các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , chủ_tịch ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chịu trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 4']"}]