Document ID: 582482

Title: VỀ MỨC THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI XĂNG, DẦU, MỠ NHỜN

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14;
Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn\n1. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 được quy định như sau: TT Hàng hóa Đơn vị tính Mức thuế (đồng/đơn vị hàng hóa) 1 Xăng, trừ etanol lít 2.000 2 Nhiên liệu bay lít 1.000 3 Dầu diesel lít 1.000 4 Dầu hỏa lít 600 5 Dầu mazut lít 1.000 6 Dầu nhờn lít 1.000 7 Mỡ nhờn kg 1.000\n2. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 tiếp tục được thực hiện theo quy định tại Mục I khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường.", "header": "['Nghị quyết 42/2023/UBTVQH15 về mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 165, "lower_segmented_text": "điều 1 . mức thuế bảo_vệ môi_trường đối_với xăng , dầu , mỡ nhờn \n 1 . mức thuế bảo_vệ môi_trường đối_với xăng , dầu , mỡ nhờn từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 được quy_định như sau : tt hàng_hóa đơn_vị tính mức thuế ( đồng / đơn_vị hàng_hóa ) 1 xăng , trừ etanol lít 2.000 2 nhiên_liệu bay lít 1.000 3 dầu_diesel lít 1.000 4 dầu hỏa_lít 600 5 dầu mazut lít 1.000 6 dầu_nhờn lít 1.000 7 mỡ nhờn kg 1.000 \n 2 . mức thuế bảo_vệ môi_trường đối_với xăng , dầu , mỡ nhờn từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 tiếp_tục được thực_hiện theo quy_định tại mục i khoản 1 điều 1 của nghị_quyết số 579 / 2018 / ubtvqh14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về biểu_thuế bảo_vệ môi_trường .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Điều khoản thi hành\n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.\n2. Nghị quyết số 30/2022/UBTVQH15 ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.\n3. Không áp dụng mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn quy định tại Mục I khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.\n4. Giao Chính phủ chỉ đạo các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các địa phương triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, phiên họp thứ 28 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2023. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Vương Đình Huệ", "header": "['Nghị quyết 42/2023/UBTVQH15 về mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 200, "lower_segmented_text": "điều 2 . điều_khoản thi_hành \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 . \n 2 . nghị_quyết số 30 / 2022 / ubtvqh15 ngày 30 tháng 12 năm 2022 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về mức thuế bảo_vệ môi_trường đối_với xăng , dầu , mỡ nhờn hết hiệu_lực kể từ ngày nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành . \n 3 . không áp_dụng mức thuế bảo_vệ môi_trường đối_với xăng , dầu , mỡ nhờn quy_định tại mục i khoản 1 điều 1 của nghị_quyết số 579 / 2018 / ubtvqh14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 của ủy_ban thường_vụ quốc_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 . \n 4 . giao chính_phủ chỉ_đạo các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ , các địa_phương triển_khai thực_hiện nghị_quyết này . nghị_quyết này được ủy_ban thường_vụ quốc_hội nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt nam khóa xv , phiên họp thứ 28 thông_qua_ngày 18 tháng 12 năm 2023 . tm . ủy_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch vương đình huệ", "pointer_link": "['Điều 2']"}]