Document ID: 229614

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC XÁC ĐỊNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT TRỒNG LÚA

Legal Basis:
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2011/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Quốc hội về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) cấp quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn việc xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BTNMT hướng dẫn xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn việc xác_định ranh_giới , diện_tích và xây_dựng cơ_sở dữ_liệu đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường và các cơ quan khác có liên quan; công chức địa chính xã, phường, thị trấn.\n2. Người sử dụng đất trồng lúa; tổ chức, cá nhân có liên quan đến sử dụng đất trồng lúa.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BTNMT hướng dẫn xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 53, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước ; cơ_quan chuyên_môn về tài_nguyên và môi_trường và các cơ_quan khác có liên_quan ; công_chức địa_chính xã , phường , thị_trấn . \n 2 . người sử_dụng đất trồng lúa ; tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến sử_dụng đất trồng lúa .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Ranh giới khu vực đất trồng lúa là đường ranh giới ngoài cùng của một hay nhiều thửa đất trồng lúa liền kề tạo thành một đường khép kín, trong đó gồm cả diện tích đất trồng lúa nước cần bảo vệ.\n2. Ranh giới khu vực đất trồng lúa nước cần bảo vệ là đường ranh giới ngoài cùng của một hay nhiều thửa đất trồng lúa nước liền kề do quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp trên trực tiếp phân bổ, trong đó gồm cả diện tích đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt.\n3. Ranh giới khu vực đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt là đường ranh giới ngoài cùng của một hay nhiều thửa đất chuyên trồng lúa nước liền kề trong khu vực đất trồng lúa cần bảo vệ.\n4. Cơ sở dữ liệu về đất trồng lúa là tập hợp các thông tin có cấu trúc dữ liệu về đất trồng lúa được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thường xuyên bằng phương tiện điện tử. Cơ sở dữ liệu về đất trồng lúa là cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BTNMT hướng dẫn xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . ranh_giới khu_vực đất trồng lúa là đường ranh_giới ngoài cùng của một hay nhiều thửa đất trồng lúa liền kề tạo thành một đường khép_kín , trong đó gồm cả diện_tích đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ . \n 2 . ranh_giới khu_vực đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ là đường ranh_giới ngoài cùng của một hay nhiều thửa đất trồng lúa_nước liền kề do quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp trên trực_tiếp phân_bổ , trong đó gồm cả diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt . \n 3 . ranh_giới khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt là đường ranh_giới ngoài cùng của một hay nhiều thửa đất chuyên trồng lúa_nước liền kề trong khu_vực đất trồng lúa cần bảo_vệ . \n 4 . cơ_sở dữ_liệu về đất trồng lúa là tập_hợp các thông_tin có cấu_trúc dữ_liệu về đất trồng lúa được sắp_xếp , tổ_chức để truy_cập , khai_thác , quản_lý và cập_nhật thường_xuyên bằng phương_tiện điện_tử . cơ_sở dữ_liệu về đất trồng lúa là cơ_sở dữ_liệu thành_phần của cơ_sở dữ_liệu đất_đai .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc, yêu cầu và thành phần tham gia xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa\n1. Việc xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ và đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt được thực hiện trực tiếp tại xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp xã); được tổng hợp thành cơ sở dữ liệu đất trồng lúa của quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện), của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) và cả nước.\n2. Đảm bảo phù hợp về vị trí và chỉ tiêu phân bổ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp trên trực tiếp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n3. Thành phần tham gia xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa gồm Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BTNMT hướng dẫn xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 2. XÁC ĐỊNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA']", "len_tokenizer": 164, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc , yêu_cầu và thành_phần tham_gia xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa \n 1 . việc xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ và đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt được thực_hiện trực_tiếp tại xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là cấp xã ) ; được tổng_hợp_thành cơ_sở dữ_liệu đất trồng lúa của quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi tắt là cấp huyện ) , của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) và cả nước . \n 2 . đảm_bảo phù_hợp về vị_trí và chỉ_tiêu phân_bổ quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp trên trực_tiếp đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . \n 3 . thành_phần tham_gia xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa gồm sở tài_nguyên và môi_trường ; ủy_ban nhân_dân cấp huyện ; ủy_ban nhân_dân cấp xã .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Cơ sở để xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa\n1. Cơ sở để xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ và đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt, gồm:\na) Hồ sơ địa chính;\nb) Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất;\nc) Báo cáo thuyết minh quy hoạch và bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện. Trường hợp có báo cáo thuyết minh quy hoạch và bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã thì sử dụng báo cáo thuyết minh và bản đồ quy hoạch sử dụng đất của cấp xã và huyện;\nd) Chỉ tiêu diện tích đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước do quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp trên trực tiếp phân bổ trong kỳ quy hoạch;\nđ) Báo cáo thuyết minh và bản đồ quy hoạch xây dựng nông thôn mới (nếu có);\ne) Báo cáo thuyết minh và bản đồ phân hạng đất trồng lúa (nếu có);\ng) Báo cáo thuyết minh và bản đồ quy hoạch sử dụng đất trồng lúa (nếu có).\n2. Bản đồ nền phục vụ xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa là bản đồ nền để xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã tỷ lệ 1:1.000 - 1:10.000.", "header": "['Thông tư 17/2014/TT-BTNMT hướng dẫn xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Chương 2. XÁC ĐỊNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA']", "len_tokenizer": 204, "lower_segmented_text": "điều 5 . cơ_sở để xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa \n 1 . cơ_sở để xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ và đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , gồm : \n a ) hồ_sơ địa_chính ; \n b ) số_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; \n c ) báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . trường_hợp có báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp xã thì sử_dụng báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất của cấp xã và huyện ; \n d ) chỉ_tiêu diện_tích đất trồng lúa , đất chuyên trồng lúa_nước do quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp trên trực_tiếp phân_bổ trong kỳ quy_hoạch ; \n đ ) báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ( nếu có ) ; \n e )