Document ID: 398624

Title: QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ TẬP HUẤN NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI MÔN BÓNG RỔ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động tập luyện và thi đấu môn Bóng rổ.\n2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao môn Bóng rổ được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thể dục, thể thao.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BVHTTDL về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 59, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn bóng_rổ . \n 2 . tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện và thi_đấu thể_thao thành_tích cao môn bóng_rổ được thực_hiện theo quy_định tại điều 43 luật thể_dục , thể_thao .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động tập luyện, thi đấu và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BVHTTDL về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động tập_luyện , thi_đấu và tập_huấn nhân_viên chuyên_môn đối_với môn bóng_rổ tại việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện\n1. Sân bóng rổ\na) Sân bóng rổ có chiều dài ít nhất là 28m và chiều rộng ít nhất là 15m;\nb) Mặt sân bóng rổ phẳng, cứng, không trơn trượt và không có chướng ngại vật;\nc) Đối với sân bóng rổ ngoài trời, hàng rào, lưới chắn hoặc tường bao quanh sân cách đường biên dọc của sân ít nhất là 2m và cách đường biên ngang của sân ít nhất là 5m. Trường hợp sân bóng rổ ngoài trời liền kề nhà ở, trường học, công trình công cộng hoặc đường giao thông, hàng rào, lưới chắn hoặc tường bao quanh sân bóng rổ cao ít nhất là 3m;\nd) Đối với sân bóng rổ trong nhà, chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít nhất là 8m; tường nhà không được làm bằng vật liệu chói, lóa.\n2. Bộ cột rổ\na) Cột và vành rổ được làm bằng kim loại;\nb) Bảng rổ được làm bằng nhựa tổng hợp hoặc bằng gỗ;\nc) Lưới rổ được làm bằng sợi nylon;\nd) Khoảng cách tính từ mép trên của vành rổ xuống mặt sân bóng rổ theo chiều thẳng đứng là 3,050m đối với người tập trên 12 tuổi hoặc ít hơn 3,050m đối với người tập từ 12 tuổi trở xuống.\n3. Quả bóng rổ\na) Quả bóng rổ phải được sử dụng phù hợp với từng loại đối tượng theo quy định của Luật thi đấu bóng rổ;\nb) Bảo đảm mỗi người có ít nhất 01 (một) quả bóng rổ.\n4. Độ chiếu sáng bảo đảm trên sân ít nhất là 300 lux.\n5. Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế; có nơi thay đồ, cất giữ đồ và khu vệ sinh.\n6. Có bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu: Giờ tập luyện, đối tượng tham gia tập luyện, trang phục, trang thiết bị khi tham gia tập luyện, các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn trong tập luyện.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BVHTTDL về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 335, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị tập_luyện \n 1 . sân bóng_rổ \n a ) sân bóng_rổ có chiều dài ít_nhất là 28m và chiều rộng ít_nhất là 15m ; \n b ) mặt sân bóng_rổ phẳng , cứng , không trơn trượt và không có chướng_ngại_vật ; \n c ) đối_với sân bóng_rổ ngoài_trời , hàng_rào , lưới chắn hoặc tường_bao quanh sân cách đường_biên dọc của sân ít_nhất là 2m và cách đường_biên ngang của sân ít_nhất là 5m . trường_hợp sân bóng_rổ ngoài_trời liền kề nhà ở , trường_học , công_trình công_cộng hoặc đường giao_thông , hàng_rào , lưới chắn hoặc tường_bao quanh sân bóng_rổ cao ít_nhất là 3m ; \n d ) đối_với sân bóng_rổ trong nhà , chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 8m ; tường nhà không được làm_bằng vật_liệu chói , lóa . \n 2 . bộ cột rổ \n a ) cột và vành rổ được làm_bằng kim_loại ; \n b ) bảng rổ được làm bằng nhựa tổng_hợp hoặc bằng gỗ ; \n c ) lưới rổ được làm_bằng sợi nylon ; \n d ) khoảng_cách tính từ mép trên của vành rổ xuống mặt sân bóng_rổ theo chiều thẳng_đứng là 3,050 m đối_với người tập trên 12 tuổi hoặc ít hơn 3,050 m đối_với người tập từ 12 tuổi trở xuống . \n 3 . quả bóng_rổ \n a ) quả bóng_rổ phải được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của luật thi_đấu bóng_rổ ; \n b ) bảo_đảm mỗi người có ít_nhất 01 ( một ) quả bóng_rổ . \n 4 . độ chiếu sáng bảo_đảm trên sân ít_nhất là 300 lux . \n 5 . có túi sơ_cứu theo quy_định của bộ y_tế ; có nơi thay_đồ , cất_giữ đồ và khu vệ_sinh . \n 6 . có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu : giờ tập_luyện , đối_tượng tham_gia tập_luyện , trang_phục , trang thiết_bị khi tham_gia tập_luyện , các biện_pháp_bảo_đảm trật_tự , an_toàn trong tập_luyện .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu\n1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu môn Bóng rổ được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5 và Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.\n2. Mặt sân phải được làm bằng gỗ hoặc chất liệu tổng hợp.\n3. Mỗi sân có dụng cụ lau và làm sạch mặt sân.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BVHTTDL về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 4 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị thi_đấu \n 1 . cơ_sở vật_chất , trang thiết_bị thi_đấu môn bóng_rổ được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 4 , 5 và điểm a khoản 3 điều 3 thông_tư này . \n 2 . mặt sân phải được làm bằng gỗ hoặc chất_liệu tổng_hợp . \n 3 . mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Mật độ hướng dẫn tập luyện\n1. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 người trong một buổi tập.\n2. Mật độ tập luyện được bảo đảm ít nhất 10m2/người.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BVHTTDL về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 35, "lower_segmented_text": "điều 5 . mật_độ hướng_dẫn tập_luyện \n 1 . mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 30 người trong một buổi tập . \n 2 . mật_độ tập_luyện được bảo_đảm ít_nhất 10m2 / người .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tập huấn nhân viên chuyên môn\n1. Tổng cục Thể dục thể thao, Liên đoàn Bóng rổ Việt Nam hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bóng rổ.\n2. Tổng cục Thể dục thể thao có trách nhiệm xây dựng nội dung, chương trình tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bóng rổ, trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định.\n3. Giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bóng rổ do cơ quan tổ chức tập huấn cấp. Mẫu giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bóng rổ được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-BVHTTDL về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành']", "len_tokenizer": 124, "lower_segmented_text": "điều 6 . tập_huấn nhân_viên chuyên_môn \n 1 . tổng_cục thể_dục thể_thao , liên_đoàn bóng_rổ việt_nam hoặc sở văn_hóa , thể_thao và du_lịch , sở văn_hóa và thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn bóng_rổ . \n 2 . tổng_cục thể_dục thể_thao có trách_nhiệm xây_dựng nội_dung , chương_trình tập_huấn chuyên_môn cho người hướng_dẫn tập_luyện môn bóng_rổ , trình bộ_trưởng bộ văn_hóa , thể_thao và du_lịch quyết_định . \n 3 . giấy chứng_nhận tập_huấn chuyên_môn cho người h