Document ID: 188947

Title: VỀ THÀNH LẬP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Công ty Quản lý tài sản.\n2. Tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng).\n3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản.\nĐiều 3. Thành lập Công ty Quản lý tài sản\n1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) thành lập Công ty Quản lý tài sản nhằm xử lý nợ xấu, thúc đẩy tăng trưởng tín dụng hợp lý cho nền kinh tế.\n2. Công ty Quản lý tài sản là doanh nghiệp đặc thù, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ và chịu sự quản lý nhà nước, thanh tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước.\nĐiều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức tín dụng Việt Nam là tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, trừ tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, tổ chức tín dụng liên doanh.\n2. Khách hàng vay bao gồm tổ chức (không bao gồm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài), cá nhân được tổ chức tín dụng cấp tín dụng, mua trái phiếu; doanh nghiệp và tổ chức (không bao gồm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) nhận ủy thác của tổ chức tín dụng để mua trái phiếu doanh nghiệp có nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản.\n3. Khách hàng vay còn tồn tại là khách hàng vay chưa bị rút giấy phép hoạt động, giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật (đối với tổ chức) hoặc chưa chết, mất tích (đối với cá nhân).\nĐiều 5. Nguyên tắc hoạt động của Công ty Quản lý tài sản. Công ty Quản lý tài sản hoạt động theo các nguyên tắc sau đây:\n1. Lấy thu bù chi và không vì mục tiêu lợi nhuận.\n2. Công khai, minh bạch trong hoạt động mua, xử lý nợ xấu.\n3. Hạn chế rủi ro và chi phí trong xử lý nợ xấu.\nĐiều 6. Cấp tín dụng đối với khách hàng vay có nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản. Khách hàng vay có khoản nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản và có phương án sản xuất, kinh doanh khả thi được tổ chức tín dụng tiếp tục xem xét, cấp tín dụng theo thỏa thuận và quy định của pháp luật.\nĐiều 7. Phương thức Công ty Quản lý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng\n1. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị ghi sổ bằng trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản phát hành.\n2. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị thị trường bằng nguồn vốn không phải trái phiếu đặc biệt.\n3. Căn cứ năng lực tài chính của Công ty Quản lý tài sản, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản được mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo phương thức quy định tại Khoản 2 Điều này đối với các khoản nợ xấu đáp ứng các điều kiện sau:\na) Đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 8 Nghị định này;\nb) Được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ số tiền mua nợ xấu;\nc) Tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu có khả năng phát mại;\nd) Khách hàng vay có triển vọng phục hồi khả năng trả nợ.\n4. Hội đồng thành viên của Công ty Quản lý tài sản xây dựng phương án mua các khoản nợ xấu theo phương thức quy định tại Khoản 2 Điều này trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận trước khi thực hiện.\nĐiều 8. Điều kiện đối với các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua\n1. Công ty Quản lý tài sản mua các khoản nợ xấu có đủ các điều kiện sau đây:\na) Khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, bao gồm nợ xấu trong các hoạt động cấp tín dụng, mua trái phiếu doanh nghiệp, ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp, ủy thác cấp tín dụng và hoạt động khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;\nb) Khoản nợ xấu có tài sản bảo đảm;\nc) Khoản nợ xấu, tài sản bảo đảm phải hợp pháp và có hồ sơ, giấy tờ hợp lệ;\nd) Khách hàng vay còn tồn tại;\nđ) Số dư của khoản nợ xấu hoặc dư nợ xấu của khách hàng vay không thấp hơn mức quy định của Ngân hàng Nhà nước.\n2. Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn cụ thể về điều kiện các khoản nợ xấu được quy định tại Khoản 1 Điều này.\n3. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc Công ty Quản lý tài sản mua lại các khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng không đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này theo đề nghị của Ngân hàng Nhà nước.", "header": "['Nghị định 53/2013/NĐ-CP về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam']", "len_tokenizer": 844, "lower_segmented_text": "chương 1 . những quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . nghị_định này quy_định về thành_lập , tổ_chức và hoạt_động của công_ty quản_lý_tài_sản của các tổ_chức tín_dụng việt_nam ( sau đây gọi là công_ty quản_lý_tài_sản ) . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . công_ty quản_lý_tài_sản . \n 2 . tổ_chức tín_dụng việt_nam ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng ) . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến thành_lập , tổ_chức và hoạt_động của công_ty quản_lý_tài_sản . \n điều 3 . thành_lập công_ty quản_lý_tài_sản \n 1 . ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) thành_lập công_ty quản_lý_tài_sản nhằm xử_lý nợ xấu , thúc_đẩy tăng_trưởng tín_dụng hợp_lý cho nền kinh_tế . \n 2 . công_ty quản_lý_tài_sản là doanh_nghiệp đặc_thù , được tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , do nhà_nước sở_hữu 100 % vốn điều_lệ và chịu sự quản_lý nhà_nước , thanh_tra , giám_sát của ngân_hàng nhà_nước . \n điều 4 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các thuật_ngữ sau đây được hiểu như sau : \n 1 . tổ_chức tín_dụng việt nam là tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của luật các tổ_chức tín_dụng , trừ tổ_chức tín_dụng 100 % vốn nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng liên_doanh . \n 2 . khách_hàng vay bao_gồm tổ_chức ( không bao_gồm tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) , cá_nhân được tổ_chức tín_dụng cấp tín_dụng , mua trái_phiếu ; doanh_nghiệp và tổ_chức ( không bao_gồm tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) nhận ủy_thác của tổ_chức tín_dụng để mua trái_phiếu doanh_nghiệp có nợ xấu bán cho công_ty quản_lý_tài_sản . \n 3 . khách_hàng vay còn tồn_tại là khách_hàng vay chưa bị rút giấy_phép hoạt_động , giải_thể , phá_sản theo quy_định của pháp_luật ( đối_với tổ_chức ) hoặc chưa chết , mất_tích ( đối_với cá_nhân ) . \n điều 5 . nguyên_tắc hoạt_động của công_ty quản_lý_tài_sản . công_ty quản_lý_tài_sản hoạt_động theo các nguyên_tắc sau đây : \n 1 . lấy thu bù chi và không vì mục_tiêu lợi_nhuận . \n 2 . công_khai , minh_bạch trong hoạt_động mua , xử_lý nợ xấu . \n 3 . hạn_chế rủi_ro và chi_phí trong xử_lý nợ xấu . \n điều 6 . cấp tín_dụng đối_với khách_hàng vay có nợ xấu bán cho công_ty quản_lý_tài_sản . khách_hàng vay có khoản nợ xấu bán cho công_ty quản_lý_tài_sản và có phương_án sản_xuất , kinh_doanh khả_thi được tổ_chức tín_dụng tiếp_tục xem_xét , cấp tín_dụng theo thỏa_thuận và quy_định của pháp_luật . \n điều 7 . phương_thức công_ty quản_lý_tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng \n 1 . mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị ghi sổ bằng trái_phiếu đặc_biệt do công_ty quản_lý_tài_sản phát_hành . \n 2 . mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị thị_trường bằng nguồn vốn không phải trái_phiếu đặc_biệt . \n 3 . căn_cứ năng_lực tài_chính của công_ty quản_lý_tài_sản , hiệu_quả kinh_tế và điều_kiện thị_trường , công_ty quản_lý_tài_sản được mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo phương_thức quy_định tại khoản 2 điều này đối_với các khoản nợ xấu đáp_ứng các điều_kiện sau : \n a ) đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điều 8 nghị_định này ; \n b ) được đánh_giá có khả_năng thu_hồi đầy_đủ số tiền mua nợ xấu ; \n c ) tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu có khả_năng phát_mại ; \n d ) khách_hàng vay có triển_vọng phục_hồi khả_năng trả nợ . \n 4 . hội_đồng thành_viên của công_ty quản_lý_tài_sản xây_dựng phương_án mua các khoản nợ xấu theo phương_thức quy_định tại khoản 2 điều này trình thống_đốc ngân_hàng nhà_nước chấp_thuận trước khi thực_hiện . \n điều 8 . điều_kiện đối_với các khoản nợ xấu được công_ty quản_lý_tài_sản mua \n 1 . công_ty quản_lý_tài_sản mua các khoản nợ xấu có đủ các điều_kiện sau đây : \n a ) khoản nợ xấu của tổ_chức tín_dụng , bao_gồm nợ xấu trong các hoạt_động cấp t