Document ID: 418263

Title: BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng cho các bước công việc (các nguyên công công việc) sau:\n1.1. Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám\n1.2. Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia\n1.3. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên\n1.4. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm", "header": "['Thông tư 09/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 76, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh : định mức kinh_tế - kỹ_thuật công_bố siêu dữ_liệu viễn_thám quốc_gia ( sau đây gọi tắt là định mức kt - kt ) áp_dụng cho các bước công_việc ( các nguyên công công_việc ) sau : \n 1.1 . giao_nộp siêu dữ_liệu viễn_thám \n 1.2 . biên_tập , xử_lý siêu dữ_liệu viễn_thám quốc_gia \n 1.3 . công_bố siêu dữ_liệu viễn_thám quốc_gia thường_xuyên \n 1.4 . công_bố siêu dữ_liệu viễn_thám quốc_gia định_kỳ hàng năm", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. - Định mức KT-KT này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giao nộp và công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. - Định mức KT-KT được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện khi chưa có định mức tổng hợp. - Định mức KT-KT được sử dụng để phục vụ công tác điều hành sản xuất của các đơn vị sản xuất cơ sở và biên soạn định mức tổng hợp phục vụ công tác quản lý sản xuất của Bộ Tài nguyên và Môi trường.", "header": "['Thông tư 09/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 119, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . - định mức kt - kt này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản_lý nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện giao_nộp và công_bố siêu dữ_liệu viễn_thám quốc_gia . - định mức kt - kt được sử_dụng để tính đơn_giá sản_phẩm , làm căn_cứ lập dự_toán và quyết_toán giá_trị sản_phẩm hoàn_thành của các dự_án , công_trình và nhiệm_vụ về công_bố siêu dữ_liệu viễn_thám quốc_gia do các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân thực_hiện khi chưa có định mức tổng_hợp . - định mức kt - kt được sử_dụng để phục_vụ công_tác điều_hành sản_xuất của các đơn_vị sản_xuất cơ_sở và biên_soạn định mức tổng_hợp phục_vụ công_tác quản_lý sản_xuất của bộ tài_nguyên và môi_trường .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức. - Thông tư số 35/2016/TT-BTNMT ngày 28 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường. - Nghị định 03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám. - Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong lĩnh vực viễn thám. - Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, thiết bị, máy móc) và bảo hộ lao động cho người sản xuất. - Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong lĩnh vực viễn thám.", "header": "['Thông tư 09/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "điều 3 . cơ_sở xây_dựng định_mức . - thông_tư số 35 / 2016 / tt - btnmt ngày 28 tháng 11 năm 2016 của bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định quy_trình công_bố siêu dữ_liệu viễn_thám quốc_gia . - thông_tư số 04 / 2017 / tt - btnmt ngày 03 tháng 4 năm 2017 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định xây_dựng định mức ngành tài_nguyên và môi_trường . - nghị_định 03 / 2019 / nđ - cp ngày 04 / 01 / 2019 của chính_phủ về hoạt_động viễn_thám . - trang thiết_bị kỹ_thuật sử_dụng phổ_biến trong lĩnh_vực viễn_thám . - quy_định hiện_hành của nhà_nước về quản_lý , sử_dụng công_cụ lao_động ( dụng_cụ , thiết_bị , máy_móc ) và bảo_hộ lao_động cho người sản_xuất . - tổ_chức sản_xuất , trình_độ lao_động công_nghệ của người lao_động trong lĩnh_vực viễn_thám .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phương pháp xây dựng định mức. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bằng phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, kinh nghiệm và ước lượng so sánh) và phương pháp phân tích, tính toán.", "header": "['Thông tư 09/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 33, "lower_segmented_text": "điều 4 . phương_pháp xây_dựng định_mức . định mức kinh_tế - kỹ_thuật xây_dựng bằng phương_pháp tổng_hợp ( phương_pháp thống_kê , kinh_nghiệm và ước_lượng so_sánh ) và phương_pháp phân_tích , tính_toán .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quy định viết tắt. Nội dung viết tắt Chữ viết tắt Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.3 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 4 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.4 Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 2 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV IV.2 Bảo hộ lao động BHLĐ Thứ tự TT Siêu dữ liệu viễn thám quốc gia SDLVTQG", "header": "['Thông tư 09/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 5 . quy_định viết tắt . nội_dung viết tắt chữ_viết tắt đo_đạc bản_đồ viên hạng iii bậc 3 ( hoặc tương_đương ) đđbđv iii . 3 đo_đạc bản_đồ viên hạng iii bậc 4 ( hoặc tương_đương ) đđbđv iii . 4 đo_đạc bản_đồ viên hạng iv bậc 2 ( hoặc tương_đương ) đđbđv iv . 2 bảo_hộ lao_động bhlđ thứ tự tt siêu dữ_liệu viễn_thám quốc_gia sdlvtqg", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 6.1. Định mức lao động công nghệ: định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là Định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm. Nội dung của định mức lao động bao gồm:\na) Nội dung công việc: quy định các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc (nguyên công công việc) công nghệ.\nb) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc kỹ thuật của lao động thực hiện bước công việc. Cấp bậc kỹ thuật công việc được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo quy định hiện hành của pháp luật.\nc) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp để sản xuất một đơn vị sản phẩm; đơn vị tính là công /đơn vị sản phẩm. Ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.", "header": "['Thông tư 09/2019/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành'\n 'Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG'\n 'Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau:']", "len_tokenizer": 127, "lower_segmented_text": "khoản 6.1 . định mức lao_động công_nghệ : định mức lao_động công_nghệ ( sau đây gọi tắt là định mức lao_động ) là thời_gian_lao_động trực_tiếp cần_thiết để sản_xuất ra một sản_phẩm . nội_dung của định mức lao_động bao_gồm : \n a ) nội_dung công_việc : quy_định các thao_tác cơ_bản để thực_hiện bước công_việc ( nguyên công công_việc ) công_nghệ . \n b ) định biên : xác_định số_lượng và cấp_bậc kỹ_thuật của lao_động thực_hiện bước công_việc . cấp_bậc kỹ_thuật công_việc được xác_định qua cấp_bậc lao_động căn_cứ theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . \n c ) định_mức : quy_định thời_gian_lao_động trực_tiếp để sản_xuất một đơn_vị sản_phẩm ; đơn_vị tính là công / đơn_vị sản_phẩm . ngày_công ( ca ) tính bằng 8 giờ làm_việc .", "pointer_link": "['Phần I' 'Điều 6' 'Khoản 6.1']"}, {"full_text": "Khoản 6.2. Định mức vật tư và thiết bị - Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu, định mức sử dụng dụng cụ (công cụ) và định mức sử dụng thiết bị