Document ID: 89471

Title: VỀ VIỆC GIAO THẨM QUYỀN XÉT XỬ CÁC VỤ ÁN HÌNH SỰ QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 170 CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CÁC VỤ VIỆC DÂN SỰ QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 33 CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ CHO CÁC TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10; Căn cứ Bộ Luật tố tụng hình sự số 19/2003/QH11 và Bộ Luật tố tụng dân sự số 24/2004/QH11; Căn cứ Nghị quyết số 24/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội khóa XI về việc thi hành Bộ Luật tố tụng hình sự và Nghị quyết số 32/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004 của Quốc hội khóa XI về việc thi hành Bộ Luật tố tụng dân sự; Căn cứ Nghị quyết số 509/2004/NQUBTVQH11 ngày 29 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội hướng dẫn thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về việc thi hành Bộ Luật tố tụng hình sự; Xét đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Các Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã sau đây được thực hiện thẩm quyền xét xử các vụ án hình sự quy định tại khoản 1 Điều 170 của Bộ Luật tố tụng hình sự và thẩm quyền giải quyết các vụ việc dân sự quy định tại Điều 33 của Bộ Luật tố tụng dân sự từ ngày 01 tháng 7 năm 2009:\n1. Tòa án nhân dân huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.\n2. Tòa án nhân dân huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.\n3. Tòa án nhân dân huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.\n4. Tòa án nhân dân huyện Pác Nặm, Bắc Kạn.\n5. Tòa án nhân dân huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu.\n6. Tòa án nhân dân huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu.\n7. Tòa án nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.\n8. Tòa án nhân dân huyện An Lão, tỉnh Bình Định.\n9. Tòa án nhân dân huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.\n10. Tòa án nhân dân huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định.\n11. Tòa án nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định.\n12. Tòa án nhân dân huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.\n13. Tòa án nhân dân huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.\n14. Tòa án nhân dân huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận.\n15. Tòa án nhân dân huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.\n16. Tòa án nhân dân huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.\n17. Tòa án nhân dân huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau.\n18. Tòa án nhân dân huyện U Minh, tỉnh Cà Mau.\n19. Tòa án nhân dân huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ\n20. Tòa án nhân dân thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk.\n21. Tòa án nhân dân huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk.\n22. Tòa án nhân dân huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk.\n23. Tòa án nhân dân huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk.\n24. Tòa án nhân dân huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk.\n25. Tòa án nhân dân huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông.\n26. Tòa án nhân dân huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông.\n27. Tòa án nhân dân huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.\n28. Tòa án nhân dân huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông.\n29. Tòa án nhân dân huyện Mường Áng, tỉnh Điện Biên.\n30. Tòa án nhân dân huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.\n31. Tòa án nhân dân huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên.\n32. Tòa án nhân dân thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.\n33. Tòa án nhân dân huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.\n34. Tòa án nhân dân huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai.\n35. Tòa án nhân dân huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.\n36. Tòa án nhân dân huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai.\n37. Tòa án nhân dân huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.\n38. Tòa án nhân dân huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.\n39. Tòa án nhân dân huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.\n40. Tòa án nhân dân huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang.\n41. Tòa án nhân dân huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang.\n42. Tòa án nhân dân huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.\n43. Tòa án nhân dân huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.\n44. Tòa án nhân dân huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng\n45. Tòa án nhân dân quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng\n46. Tòa án nhân dân huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.\n47. Tòa án nhân dân huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang.\n48. Tòa án nhân dân huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang.\n49. Tòa án nhân dân huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang.\n50. Tòa án nhân dân huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.\n51. Tòa án nhân dân huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum.\n52. Tòa án nhân dân huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum.\n53. Tòa án nhân dân huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum.\n54. Tòa án nhân dân huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.\n55. Tòa án nhân dân huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu.\n56. Tòa án nhân dân huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu.\n57. Tòa án nhân dân huyện Tân Hưng, tỉnh Long An.\n58. Tòa án nhân dân huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.\n59. Tòa án nhân dân thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An.\n60. Tòa án nhân dân huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận.\n61. Tòa án nhân dân huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận.\n62. Tòa án nhân dân huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình.\n63. Tòa án nhân dân huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.\n64. Tòa án nhân dân huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam.\n65. Tòa án nhân dân huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.\n66. Tòa án nhân dân huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.\n67. Tòa án nhân dân huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam.\n68. Tòa án nhân dân huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi.\n69. Tòa án nhân dân huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi.\n70. Tòa án nhân dân huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi.\n71. Tòa án nhân dân huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi.\n72. Tòa án nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.\n73. Tòa án nhân dân huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La.\n74. Tòa án nhân dân huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.\n75. Tòa án nhân dân huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh.\n76. Tòa án nhân dân huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa\n77. Tòa án nhân dân huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.\n78. Tòa án nhân dân huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.\n79. Tòa án nhân dân huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên – Huế.\n80. Tòa án nhân dân huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang.\n81. Tòa án nhân dân huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long.\n82. Tòa án nhân dân huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc.", "header": "['Nghị quyết số 781/2009/UBTVQH12 về việc giao thẩm quyền xét xử các vụ án hình sự quy định tại khoản 1 Điều 170 của Bộ Luật tố tụng hình sự và thẩm quyền giải quyết các vụ việc dân sự quy định tại Điều 33 của Bộ Luật tố tụng dân sự cho các Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 1275, "lower_segmented_text": "điều 1 . các tòa_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã sau đây được thực_hiện thẩm_quyền xét_xử các vụ án hình_sự quy_định tại khoản 1 điều 170 của bộ_luật tố_tụng hình_sự và thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc dân_sự quy_định tại điều 33 của bộ_luật tố_tụng dân_sự từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 : \n 1 . tòa_án nhân_dân huyện côn đảo , tỉnh bà rịa – vũng_tàu . \n 2 . tòa_án nhân_dân huyện ba bể , tỉnh bắc kạn . \n 3 . tòa_án nhân_dân huyện ngân sơn , tỉnh bắc kạn . \n 4 . tòa_án nhân_dân huyện pác nặm , bắc kạn . \n 5 . tòa_án nhân_dân huyện đông hải , tỉnh bạc liêu . \n 6 . tòa_án nhân_dân huyện vĩnh_lợi , tỉnh bạc liêu . \n 7 . tòa_án nhân_dân huyện mỏ cày bắc , tỉnh bến tre . \n 8 . tòa_án nhân_dân huyện an lão , tỉnh bình định . \n 9 . tòa_án nhân_dân huyện hoài ân , tỉnh bình định . \n 10 . tòa_án nhân_dân huyện vân canh , tỉnh bình định . \n 11 . tòa_án nhân_dân huyện vĩnh_thạnh , tỉnh bình định . \n 12 . tòa_án nhân_dân huyện bù đốp , tỉnh bình phước . \n 13 . tòa_án nhân_dân huyện hàm tân , tỉnh bình_thuận . \n 14 . tòa_án nhân_dân huyện phú_quý , tỉnh bình_thuận . \n 15 . tòa_án nhân_dân huyện năm căn , tỉnh cà_mau . \n 16 . tòa_án nhân_dân huyện ngọc hiển , tỉnh cà_mau . \n 17 . tòa_án nhân_dân huyện phú tân , tỉnh cà_mau . \n 18 . tòa_án nhân_dân huyện u_minh , tỉnh cà_mau . \n 19 . tòa_án nhân_dân huyện thới lai , thành_phố cần_thơ \n 20 . tòa_án nhân_dân thị_xã buôn hồ , tỉnh đắk lắk . \n 21 . tòa_án nhân_dân huyện cư kuin , tỉnh đắk lắk . \n 22 . tòa_án nhân_dân huyện ea súp , tỉnh đắk lắk . \n 23 . tòa_án nhân_dân huyện krông bông , tỉnh đắk lắk . \n 24 . tòa_án nhân_dân huyện m ’ drắk , tỉnh đắk lắk . \n 25 . tòa_án nhân_dân huyện đắk glong , tỉnh đắk nông . \n 26 . tòa_án nhân_dân huyện đắk r ’ lấp , tỉnh đắk nông . \n 27 . tòa_án nhân_dân huyện krông nô , tỉnh đắk nông . \n 28 . tòa_án nhân_dân huyện tuy đức , tỉnh đắk nông . \n 29 . tòa_án nhân_dân huyện mường áng , tỉnh điện biên . \n 30 . tòa_án nhân_dân huyện mường nhé , tỉnh điện biên . \n 31 . tòa_án nhân_dân huyện tủa chùa , tỉnh điện biên . \n 32 . tòa_án nhân_dân thị_xã hồng ngự , tỉnh đồng tháp . \n 33 . tòa_án nhân_dân huyện chư prông , tỉnh gia lai . \n 34 . tòa_án nhân_dân huyện đức cơ , tỉnh gia lai . \n 35 . tòa_án nhân_dân huyện ia grai , tỉnh gia lai . \n 36 . tòa_án nhân_dân huyện ia_pa , tỉnh gia lai . \n 37 . tòa_án nhân_dân huyện krông pa , tỉnh gia lai . \n 38 . tòa_án nhân_dân huyện mang yang , tỉnh gia lai . \n 39 . tòa_án nhân_dân huyện phú thiện , tỉnh gia lai . \n 40 . tòa_án nhân_dân huyện mèo vạc , tỉnh hà_giang . \n 41 . tòa_án nhân_dân huyện xín mần , tỉnh hà_giang . \n 42 . tòa_án nhân_dân huyện mê linh , thành_phố hà_nội . \n 43 . tòa_án nhân_dân huyện lộc hà , tỉnh hà_tĩnh . \n 44 . tòa_án nhân_dân huyện bạch long vĩ , thành_phố hải_phòng \n 45 . tòa_án nhân_dân quận dương kinh , thành_phố hải_phòng \n 46 . tòa_án nhân_dân huyện cam lâm , tỉnh khánh_hòa . \n 47 . tòa_án nhân_dân huyện gò quao , tỉnh kiên_giang . \n 48 . tòa_án nhân_dân huyện kiên hải , tỉnh kiên_giang . \n 49 . tòa_án nhân_dân huyện u minh thượng , tỉnh kiên_giang . \n 50 . tòa_án nhân_dân huyện vĩnh_thuận , tỉnh kiên_giang . \n 51 . tòa_án nhân_dân huyện kon plông , t