Document ID: 259660

Title: QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật số 62/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 01/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về:\n1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 01/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi tắt là Nghị định), bao gồm:\na) Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu cổ phần từ 5% vốn điều lệ trở lên hoặc mua thêm cổ phần khi nhà đầu tư nước ngoài đã sở hữu từ 5% vốn điều lệ trở lên của một tổ chức tín dụng Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại các điểm b, c khoản này;\nb) Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu cổ phần từ 10% vốn điều lệ trở lên của một tổ chức tín dụng Việt Nam;\nc) Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần và trở thành nhà đầu tư chiến lược nước ngoài của một tổ chức tín dụng Việt Nam.\n2. Hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) xem xét, thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tỷ lệ sở hữu cổ phần của một nhà đầu tư nước ngoài, một nhà đầu tư chiến lược nước ngoài, tổng mức sở hữu cổ phần của các nhà đầu tư nước ngoài tại một tổ chức tín dụng yếu kém được cơ cấu lại vượt quá giới hạn quy định tại khoản 2, 3, 5 Điều 7 Nghị định.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-NHNN về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 249, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về : \n 1 . hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận việc nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng việt nam theo quy_định tại nghị_định số 01 / 2014 / nđ - cp ngày 03 tháng 01 năm 2014 của chính_phủ về việc nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng việt_nam ( sau đây gọi tắt là nghị_định ) , bao_gồm : \n a ) nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu cổ_phần từ 5 % vốn điều_lệ trở lên hoặc mua thêm cổ_phần khi nhà đầu_tư nước_ngoài đã sở_hữu từ 5 % vốn điều_lệ trở lên của một tổ_chức tín_dụng việt_nam , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm b , c khoản này ; \n b ) nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu cổ_phần từ 10 % vốn điều_lệ trở lên của một tổ_chức tín_dụng việt_nam ; \n c ) nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần và trở_thành nhà đầu_tư chiến_lược nước_ngoài của một tổ_chức tín_dụng việt_nam . \n 2 . hồ_sơ gửi ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi tắt là ngân_hàng nhà_nước ) xem_xét , thẩm_định và trình thủ_tướng chính_phủ quyết_định tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của một nhà đầu_tư nước_ngoài , một nhà đầu_tư chiến_lược nước_ngoài , tổng mức sở_hữu cổ_phần của các nhà đầu_tư nước_ngoài tại một tổ_chức tín_dụng yếu_kém được cơ_cấu lại vượt quá giới_hạn quy_định tại khoản 2 , 3 , 5 điều 7 nghị_định .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức tín dụng cổ phần và tổ chức tín dụng chuyển đổi hình thức pháp lý thành tổ chức tín dụng cổ phần (gọi tắt là tổ chức tín dụng Việt Nam).\n2. Nhà đầu tư nước ngoài.\n3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-NHNN về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức tín_dụng cổ_phần và tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thành tổ_chức tín_dụng cổ_phần ( gọi tắt là tổ_chức tín_dụng việt_nam ) . \n 2 . nhà đầu_tư nước_ngoài . \n 3 . tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến việc nhà đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Người đại diện giao dịch tại Việt Nam là cá nhân tại Việt Nam được nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền để thực hiện các hoạt động mua cổ phần tại tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán.\n2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng Việt Nam, tổ chức nước ngoài là Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc cá nhân khác được quy định tại Điều lệ hoặc văn bản pháp lý khác phù hợp với quy định pháp luật.\n3. Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp, gián tiếp với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 28 Điều 4 Luật các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật có liên quan.\n4. Nước nguyên xứ là nước nơi tổ chức nước ngoài được thành lập, đặt trụ sở chính.\n5. Tổ chức tín dụng yếu kém bao gồm tổ chức tín dụng Việt Nam bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt, tổ chức tín dụng Việt Nam được xếp hạng là tổ chức tín dụng yếu kém theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-NHNN về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . người đại_diện giao_dịch tại việt nam là cá_nhân tại việt nam được nhà đầu_tư nước_ngoài ủy quyền để thực_hiện các hoạt_động mua cổ_phần tại tổ_chức tín_dụng việt nam theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường chứng_khoán . \n 2 . người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng việt_nam , tổ_chức nước_ngoài là chủ_tịch hội_đồng quản_trị , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) hoặc cá_nhân khác được quy_định tại điều_lệ hoặc văn_bản pháp_lý khác phù_hợp với quy_định pháp_luật . \n 3 . người có liên_quan là tổ_chức , cá_nhân có quan_hệ trực_tiếp , gián_tiếp với nhà đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 28 điều 4 luật các tổ_chức tín_dụng và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . \n 4 . nước nguyên xứ là nước nơi tổ_chức nước_ngoài được thành_lập , đặt trụ_sở chính . \n 5 . tổ_chức tín_dụng yếu_kém bao_gồm tổ_chức tín_dụng việt_nam bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , tổ_chức tín_dụng việt nam được xếp_hạng là tổ_chức tín_dụng yếu_kém theo quy_định của ngân_hàng nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Nguyên tắc và yêu cầu lập hồ sơ\n1. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ để Ngân hàng Nhà nước xem xét, thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tỷ lệ sở hữu cổ phần được lập thành một bộ bằng tiếng Việt, trong đó thành phần hồ sơ dịch từ tiếng nước ngoài được lập theo nguyên tắc như sau:\na) Phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ các tài liệu sau đây: (i) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nguyên xứ gửi trực tiếp cho Ngân hàng Nhà nước; (ii) Giấy tờ, tài liệu được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà Việt Nam và nước ngoài liên quan đều là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại; (iii) Giấy tờ, tài liệu được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam; (iv) Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập của năm liền kề trước năm nộp hồ sơ được lập trực tiếp bằng tiếng Anh; (v) Văn bản hoặc tài liệu của tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế về kết quả xếp hạng tín nhiệm gần nhất với thời điểm nộp hồ sơ đối với tổ chức nước ngoài;\nb) Phải được chứng thực chữ ký của người dịch theo quy định về chứng thực của pháp luật Việt Nam.\n2. Trường hợp các giấy tờ là bản sao mà không phải là bản sao có chứng thực, bản sao được cấp từ sổ gốc thì phải xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu, người đối chiếu phải ký xác nhận vào bản sao và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính.", "header": "['Thông tư 38/2014/TT-NHNN về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 279, "lower_segmented_text": "điều 4 . nguyên_tắc và yêu_cầu lập hồ_sơ \n 1 . hồ_sơ đề_nghị ngân_hàng nh