Document ID: 430225

Title: HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CHĂN NUÔI VỀ HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn khoản 3 Điều 8, điểm a khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 54, khoản 3 Điều 55 và khoản 3 Điều 65 Luật Chăn nuôi.\n2. Tiêu chí và công nhận vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh thực hiện theo Quy định tại Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi tại Việt Nam.", "header": "['Thông tư 23/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 122, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn khoản 3 điều 8 , điểm a khoản 2 điều 23 , khoản 2 điều 54 , khoản 3 điều 55 và khoản 3 điều 65 luật chăn_nuôi . \n 2 . tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 14 / 2016 / tt - bnnptnt ngày 02 tháng 6 năm 2016 của bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định về vùng , cơ_sở an_toàn dịch_bệnh động_vật . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có liên_quan đến hoạt_động chăn_nuôi tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 3. Quy định về chứng chỉ đào tạo thụ tinh nhân tạo, chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật cấy truyền phôi\n1. Cục Chăn nuôi xây dựng khung nội dung, chương trình, thời gian đào tạo về thụ tinh nhân tạo, kỹ thuật cấy truyền phôi cho trâu, bò, dê, cừu, ngựa.\n2. Tổ chức có chức năng đào tạo trong lĩnh vực chăn nuôi xây dựng nội dung, chương trình đào tạo chi tiết trên cơ sở khung nội dung, chương trình đào tạo của Cục Chăn nuôi; tổ chức đào tạo, cấp chứng chỉ đào tạo về thụ tinh nhân tạo hoặc kỹ thuật cấy truyền phôi theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 23/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 3 . quy_định về chứng_chỉ đào_tạo thụ_tinh nhân_tạo , chứng_chỉ đào_tạo về kỹ_thuật cấy truyền_phôi \n 1 . cục chăn_nuôi xây_dựng khung nội_dung , chương_trình , thời_gian đào_tạo về thụ_tinh nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi cho trâu , bò , dê , cừu , ngựa . \n 2 . tổ_chức có chức_năng đào_tạo trong lĩnh_vực chăn_nuôi xây_dựng nội_dung , chương_trình đào_tạo chi_tiết trên cơ_sở khung nội_dung , chương_trình đào_tạo của cục chăn_nuôi ; tổ_chức đào_tạo , cấp chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh nhân_tạo hoặc kỹ_thuật cấy truyền phôi theo mẫu quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kê khai hoạt động chăn nuôi\n1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi phải kê khai hoạt động chăn nuôi về loại, số lượng vật nuôi theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi từ ngày 25 đến ngày 30 của tháng cuối quý theo biểu mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 23/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 4 . kê_khai hoạt_động chăn_nuôi \n 1 . tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi phải kê_khai hoạt_động chăn_nuôi về loại , số_lượng vật_nuôi theo quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi thực_hiện kê_khai hoạt_động chăn_nuôi từ ngày 25 đến ngày 30 của tháng cuối quý theo biểu_mẫu quy_định tại phụ_lục iii ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quy định khoảng cách an toàn trong chăn nuôi trang trại\n1. Nguyên tắc xác định khoảng cách trong chăn nuôi trang trại\na) Nguyên tắc xác định khoảng cách từ trang trại chăn nuôi đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi là khoảng cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu vực chứa chất thải chăn nuôi đến tường rào hoặc ranh giới của đối tượng chịu ảnh hưởng;\nb) Nguyên tắc xác định khoảng cách từ trang trại chăn nuôi đến trang trại chăn nuôi là khoảng cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu vực chứa chất thải chăn nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu vực chứa chất thải chăn nuôi của trang trại khác.\n2. Khoảng cách từ trang trại chăn nuôi quy mô nhỏ đến khu tập trung xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, khu dân cư tối thiểu là 100 mét; trường học, bệnh viện, chợ, nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân cư tối thiểu là 150 mét.\n3. Khoảng cách từ trang trại chăn nuôi quy mô vừa đến khu tập trung xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, khu dân cư tối thiểu là 200 mét; trường học, bệnh viện, chợ tối thiểu là 300 mét.\n4. Khoảng cách từ trang trại chăn nuôi quy mô lớn đến khu tập trung xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, khu dân cư tối thiểu là 400 mét; trường học, bệnh viện, chợ, nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân cư tối thiểu là 500 mét.\n5. Khoảng cách giữa 02 trang trại chăn nuôi của 02 chủ thể khác nhau tối thiểu là 50 mét.", "header": "['Thông tư 23/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "điều 5 . quy_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại \n 1 . nguyên_tắc xác_định khoảng_cách trong chăn_nuôi trang_trại \n a ) nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa_chất_thải chăn_nuôi đến tường rào hoặc ranh_giới của đối_tượng chịu ảnh_hưởng ; \n b ) nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến trang_trại chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa_chất_thải chăn_nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa_chất_thải chăn_nuôi của trang_trại khác . \n 2 . khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô nhỏ đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 100 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung_cấp_nước sinh_hoạt cho cộng_đồng dân_cư tối_thiểu là 150 mét . \n 3 . khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô vừa đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ tối_thiểu là 300 mét . \n 4 . khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô lớn đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 400 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung_cấp_nước sinh_hoạt cho cộng_đồng dân_cư tối_thiểu là 500 mét . \n 5 . khoảng_cách giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quy định về khoảng cách, phương thức di chuyển đàn ong mật\n1. Khoảng cách giữa các điểm đặt ong mật\na) Điểm đặt ong mật là nơi có tối thiểu 50 đàn ong nội hoặc 100 đàn ong ngoại;\nb) Khoảng cách tối thiểu giữa 02 điểm đặt ong nội là 01 ki-lô-mét; giữa 02 điểm đặt ong ngoại là 02 ki-lô-mét; giữa 02 điểm đặt ong nội với ong ngoại là 02 ki-lô-mét.\n2. Phương thức di chuyển đàn ong mật Đàn ong mật khi di chuyển phải có nguồn gốc rõ ràng; có lịch trình trước khi di chuyển; có phương tiện phù hợp bảo đảm an toàn sinh học cho đàn ong, an toàn cho người và môi trường.", "header": "['Thông tư 23/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN']", "len_tokenizer": 126, "lower_segmented_text": "điều 6 . quy_định về khoảng_cách , phương_thức di_chuyển đàn ong_mật \n 1 . khoảng_cách giữa các điểm đặt ong_mật \n a ) điểm đặt ong_mật là nơi có tối_thiểu 50 đàn ong nội hoặc 100 đàn ong ngoại ; \n b ) khoảng_cách tối_thiểu giữa 02 điểm