Document ID: 352433

Title: QUY ĐỊNH DANH MỤC, TIÊU CHUẨN BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ CỦA CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG TƯƠNG ỨNG VỚI NGHỀ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT XE - MÁY

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 83/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng/nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật xe - máy; trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, đơn vị và công nhân quốc phòng chuyên ngành kỹ thuật xe - máy trong Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 136/2017/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật xe - máy do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 51, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định_danh_mục , tiêu_chuẩn bậc trình_độ kỹ_năng nghề của công_nhân quốc_phòng tương_ứng với nghề đặc_thù chuyên_ngành kỹ_thuật xe - máy ; trách_nhiệm , quyền_hạn của cơ_quan , đơn_vị và công_nhân quốc_phòng chuyên_ngành kỹ_thuật xe - máy trong bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với công nhân quốc phòng chuyên ngành kỹ thuật xe - máy thực hiện nhiệm vụ theo vị trí, việc làm được giao; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.", "header": "['Thông tư 136/2017/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật xe - máy do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với công_nhân quốc_phòng chuyên_ngành kỹ_thuật xe - máy thực_hiện nhiệm_vụ theo vị_trí , việc_làm được giao ; các cơ_quan , đơn_vị và cá_nhân có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung của công nhân quốc phòng chuyên ngành kỹ thuật xe - máy\n1. Bản lĩnh chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức tốt, tuyệt đối trung thành với Đảng, Tổ quốc và Nhân dân; chấp hành nghiêm pháp luật của Nhà nước, kỷ luật của Quân đội; thực hiện đúng Điều lệ Công tác kỹ thuật, Điều lệ Công tác kỹ thuật xe - máy Quân đội nhân dân Việt Nam và công tác an toàn bảo hộ lao động; có tác phong, phương pháp công tác đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.\n2. Trình độ văn hóa tốt nghiệp trung học cơ sở và tương đương trở lên; hoàn thành chương trình đào tạo hoặc huấn luyện bổ túc tại các đơn vị và được cấp có thẩm quyền cấp chứng chỉ (hoặc bằng tốt nghiệp) nghề phù hợp với chuyên ngành công tác.\n3. Được bồi dưỡng nâng cao trình độ, rèn luyện tay nghề và kiểm tra lý thuyết, thực hành đạt tiêu chuẩn theo quy định của từng bậc kỹ thuật trước khi đăng ký dự thi nâng bậc kỹ thuật cao hơn.\n4. Trong cùng một nghề, người có bậc trình độ kỹ năng nghề cao hơn phải nắm chắc nội dung và thực hiện thành thạo công việc của bậc thấp hơn; bậc thấp hơn phải nắm được nội dung cơ bản và có khả năng làm được một số công việc của thợ bậc cao hơn khi có hướng dẫn của cơ quan chuyên môn.\n5. Thực hiện đúng chức trách, nhiệm vụ được giao; chấp hành tốt nội quy, quy trình, quy phạm kỹ thuật, an toàn lao động và những quy định về giữ gìn, bảo vệ tài sản, trang thiết bị của Nhà nước và Bộ Quốc phòng.", "header": "['Thông tư 136/2017/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật xe - máy do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 246, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung của công_nhân quốc_phòng chuyên_ngành kỹ_thuật xe - máy \n 1 . bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , phẩm_chất đạo_đức tốt , tuyệt_đối trung_thành với đảng , tổ_quốc và nhân_dân ; chấp_hành nghiêm pháp_luật của nhà_nước , kỷ_luật của quân_đội ; thực_hiện đúng điều_lệ công_tác kỹ_thuật , điều_lệ công_tác kỹ_thuật xe - máy quân_đội nhân_dân việt_nam và công_tác an_toàn bảo_hộ lao_động ; có tác_phong , phương_pháp công_tác đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . \n 2 . trình_độ văn_hóa tốt_nghiệp trung_học cơ_sở và tương_đương trở lên ; hoàn_thành chương_trình đào_tạo hoặc huấn_luyện bổ_túc tại các đơn_vị và được cấp có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ( hoặc bằng tốt_nghiệp ) nghề phù_hợp với chuyên_ngành công_tác . \n 3 . được bồi_dưỡng nâng cao_trình_độ , rèn_luyện tay_nghề và kiểm_tra lý_thuyết , thực_hành đạt tiêu_chuẩn theo quy_định của từng bậc kỹ_thuật trước khi đăng_ký dự thi nâng bậc kỹ_thuật cao hơn . \n 4 . trong cùng một nghề , người có bậc trình_độ kỹ_năng nghề cao hơn phải nắm chắc nội_dung và thực_hiện thành_thạo công_việc của bậc thấp hơn ; bậc thấp hơn phải nắm được nội_dung cơ_bản và có khả_năng làm được một_số công_việc của thợ bậc cao hơn khi có hướng_dẫn của cơ_quan chuyên_môn . \n 5 . thực_hiện đúng chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành tốt nội_quy , quy_trình , quy_phạm kỹ_thuật , an_toàn lao_động và những quy_định về giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản , trang thiết_bị của nhà_nước và bộ quốc_phòng .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Danh mục các nghề\n1. Nhóm nghề sửa chữa ô tô quân sự (sau đây viết gọn là ô tô), gồm 07 nghề:\na) Sửa chữa tổng thành ô tô.\nb) Sửa chữa động cơ ô tô.\nc) Sửa chữa gầm ô tô.\nd) Sửa chữa điện ô tô.\nđ) Mui, đệm ô tô.\ne) Mộc ô tô.\ng) Sơn ô tô.\n2. Nhóm nghề sửa chữa trạm nguồn điện, gồm 03 nghề:\na) Sửa chữa tổng thành trạm nguồn điện.\nb) Sửa chữa động cơ - gầm trạm nguồn điện.\nc) Sửa chữa điện trạm nguồn điện.\n3. Nhóm nghề sửa chữa xe xích kéo pháo và khí tài quân sự, gồm 03 nghề:\na) Sửa chữa động cơ xe xích.\nb) Sửa chữa gầm xe xích.\nc) Sửa chữa điện xe xích.\n4. Nhóm nghề thủ kho, nhân viên bảo quản xe - máy, gồm 05 nghề:\na) Thủ kho trang bị xe - máy.\nb) Thủ kho vật tư xe - máy.\nc) Bảo quản xe - máy;\nd) Bảo quản cơ học vật tư xe - máy;\nđ) Bảo quản hóa học, điện di vật tư xe máy.\n5. Nhóm nghề lái xe ô tô, lái xe xích kéo pháo và khí tài quân sự, gồm 05 nghề\na) Lái xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống.\nb) Lái xe ô tô vận tải.\nc) Lái xe ô tô chở người trên 09 chỗ ngồi.\nd) Lái xe ô tô kéo.\nđ) Lái xe xích kéo pháo và khí tài quân sự.", "header": "['Thông tư 136/2017/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật xe - máy do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành'\n 'Chương II. DANH MỤC CÁC NGHỀ VÀ BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ']", "len_tokenizer": 277, "lower_segmented_text": "điều 4 . danh_mục các nghề \n 1 . nhóm nghề sửa_chữa ô_tô quân_sự ( sau đây viết gọn là ô_tô ) , gồm 07 nghề : \n a ) sửa_chữa tổng_thành ô_tô . \n b ) sửa_chữa động_cơ ô_tô . \n c ) sửa_chữa gầm ô_tô . \n d ) sửa_chữa điện ô_tô . \n đ ) mui , đệm ô_tô . \n e ) mộc ô_tô . \n g ) sơn ô_tô . \n 2 . nhóm nghề sửa_chữa trạm nguồn điện , gồm 03 nghề : \n a ) sửa_chữa tổng_thành trạm nguồn điện . \n b ) sửa_chữa động_cơ - gầm trạm nguồn điện . \n c ) sửa_chữa điện trạm nguồn điện . \n 3 . nhóm nghề sửa_chữa xe xích kéo pháo và khí_tài quân_sự , gồm 03 nghề : \n a ) sửa_chữa động_cơ xe xích . \n b ) sửa_chữa gầm xe xích . \n c ) sửa_chữa điện xe xích . \n 4 . nhóm nghề thủ_kho , nhân_viên bảo_quản xe - máy , gồm 05 nghề : \n a ) thủ_kho trang_bị xe - máy . \n b ) thủ_kho vật_tư xe - máy . \n c ) bảo_quản xe - máy ; \n d ) bảo_quản cơ_học vật_tư xe - máy ; \n đ ) bảo_quản_hóa học , điện di_vật_tư xe_máy . \n 5 . nhóm nghề lái_xe ô_tô , lái_xe xích kéo pháo và khí_tài quân_sự , gồm 05 nghề \n a ) lái_xe ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . \n b ) lái_xe ô_tô vận_tải . \n c ) lái_xe ô_tô chở người trên 09 chỗ ngồi . \n d ) lái_xe ô_tô kéo . \n đ ) lái_xe xích kéo pháo và khí_tài quân_sự .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhóm nghề sửa chữa ô tô:\na) Sửa chữa tổng thành ô tô, gồm 07 bậc: - Bậc thấp: Từ bậc 1/7 đến bậc 4/7. - Bậc cao: Từ bậc 5/7 đến bậc 7/7.\nb) Sửa chữa động cơ ô tô, gồm 07 bậc: - Bậc thấp: Từ bậc 1/7 đến bậc 4/7. - Bậc cao: Từ bậc 5/7 đến bậc 7/7.\nc) Sửa chữa gầm ô tô, gồm 07 bậc: - Bậc thấp: Từ bậc 1/7 đến bậc 4/7. - Bậc cao: Từ bậc 5/7 đến bậc 7/7.\nd) Sửa chữa điện ô tô gồm 07 bậc: - Bậc thấp: Từ bậc 1/7 đến bậc 4/7. - Bậc cao: Từ bậc 5/7 đến bậc 7/7.\nđ) Mui, đệm ô tô, gồm 05 bậc: - Bậc thấp: Từ bậc 1/5 đến bậc 4/5. - Bậc cao là bậc 5/5.\ne) Mộc ô tô, gồm 05 bậc: - Bậ