Document ID: 326917

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại;
Căn cứ Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về quản lý và triển khai hoạt động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này được áp dụng đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện); các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thông tin đối ngoại.\nĐiều 3. Nội dung kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quy hoạch, chương trình, kế hoạch của Chính phủ; mục tiêu, định hướng phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh, thành phố; các văn bản hướng dẫn công tác thông tin đối ngoại của Bộ Thông tin và Truyền thông để xây dựng kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại dài hạn,trung hạn, hằng năm, gồm các nhiệm vụ chủ yếu sau đây:\n1. Phân công tổ chức hoặc cá nhân phụ trách triển khai hoạt động thông tin đối ngoại.\n2. Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, điều hành hoạt động thông tin đối ngoại.\n3. Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ cấp phòng trở lên và các đối tượng tham gia hoạt động thông tin đối ngoại hằng năm về các nội dung trọng tâm sau đây:\na) Triển khai các văn bản quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại;\nb) Phương pháp và kỹ năng công tác thông tin đối ngoại;\nc) Kỹ năng phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;\nd) Tình hình quốc tế và hoạt động đối ngoại của Đảng và Nhà nước;\nđ) Tình hình hội nhập quốc tế của Việt Nam và của tỉnh, thành phố;\ne) Tình hình đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo và biên giới lãnh thổ quốc gia;\ng) Phổ biến kiến thức, nâng cao nhận thức về nhân quyền; tuyên truyền thành tựu bảo đảm quyền con người của Việt Nam và của tỉnh, thành phố;\nh) Quan hệ giữa Việt Nam với các nước có chung đường biên giới (đối với các tỉnh có đường biên giới).\n4. Xây dựng các đề án, dự án, các hoạt động thông tin đối ngoại thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau đây:\na) Thông tin về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;\nb) Thông tin về tình hình quốc tế và hoạt động đối ngoại của Đảng và Nhà nước, tình hình hội nhập quốc tế của tỉnh, thành phố;\nc) Quảng bá hình ảnh của tỉnh, thành phố, tiềm năng về du lịch, xúc tiến thương mại, thu hút đầu tư nước ngoài của tỉnh, thành phố;\nd) Cung cấp thông tin về các vấn đề liên quan đến tỉnh, thành phố được dư luận nước ngoài quan tâm; giải thích, làm rõ, đấu tranh với các thông tin sai lệch ảnh hưởng đến uy tín, hình ảnh của tỉnh, thành phố;\nđ) Tuyên truyền bảo vệ chủ quyền biển đảo và biên giới lãnh thổ của Tổ quốc;\ne) Các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của tỉnh, thành phố.\nĐiều 4. Kinh phí hoạt động thông tin đối ngoại. Nguồn kinh phí hoạt động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác.Hằng năm, căn cứ vào yêu cầu, nhiệm vụ thông tin đối ngoại, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí ngân sách địa phương để thực hiện theo quy định hiện hành.", "header": "['Thông tư 22/2016/TT-BTTTT hướng dẫn quản lý hoạt động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 552, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về quản_lý và triển_khai hoạt_động thông_tin đối_ngoại của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này được áp_dụng đối_với ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) , các cơ_quan chuyên_môn thuộc ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ; ủy_ban nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là ủy_ban nhân_dân cấp huyện ) ; các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động thông_tin đối_ngoại . \n điều 3 . nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại . ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào quy_hoạch , chương_trình , kế_hoạch của chính_phủ ; mục_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội của tỉnh , thành_phố ; các văn_bản hướng_dẫn công_tác thông_tin đối_ngoại của bộ thông_tin và truyền_thông để xây_dựng kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại dài_hạn , trung_hạn , hằng năm , gồm các nhiệm_vụ chủ_yếu sau đây : \n 1 . phân_công tổ_chức hoặc cá_nhân phụ_trách triển_khai hoạt_động thông_tin đối_ngoại . \n 2 . xây_dựng và ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động thông_tin đối_ngoại . \n 3 . tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ cấp phòng trở lên và các đối_tượng tham_gia hoạt_động thông_tin đối_ngoại hằng năm về các nội_dung trọng_tâm sau đây : \n a ) triển_khai các văn_bản quản_lý nhà_nước về thông_tin đối_ngoại ; \n b ) phương_pháp và kỹ_năng công_tác thông_tin đối_ngoại ; \n c ) kỹ_năng_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; \n d ) tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của đảng và nhà_nước ; \n đ ) tình_hình hội_nhập quốc_tế của việt_nam và của tỉnh , thành_phố ; \n e ) tình_hình đấu_tranh bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ quốc_gia ; \n g ) phổ_biến kiến_thức , nâng cao nhận_thức về nhân_quyền ; tuyên_truyền thành_tựu bảo_đảm quyền con_người của việt_nam và của tỉnh , thành_phố ; \n h ) quan_hệ giữa việt_nam với các nước có chung đường_biên_giới ( đối_với các tỉnh có đường_biên_giới ) . \n 4 . xây_dựng các đề_án , dự_án , các hoạt_động thông_tin đối_ngoại thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : \n a ) thông_tin về chủ_trương , đường_lối của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước ; \n b ) thông_tin về tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của đảng và nhà_nước , tình_hình hội_nhập quốc_tế của tỉnh , thành_phố ; \n c ) quảng_bá hình_ảnh của tỉnh , thành_phố , tiềm_năng về du_lịch , xúc_tiến thương_mại , thu_hút đầu_tư nước_ngoài của tỉnh , thành_phố ; \n d ) cung_cấp thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến tỉnh , thành_phố được dư_luận nước_ngoài quan_tâm ; giải_thích , làm rõ , đấu_tranh với các thông_tin sai_lệch ảnh_hưởng đến uy_tín , hình_ảnh của tỉnh , thành_phố ; \n đ ) tuyên_truyền bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ của tổ_quốc ; \n e ) các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của tỉnh , thành_phố . \n điều 4 . kinh_phí hoạt_động thông_tin đối_ngoại . nguồn kinh_phí hoạt_động thông_tin đối_ngoại của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương từ ngân_sách địa_phương và các nguồn huy_động hợp_pháp khác . hằng năm , căn_cứ vào yêu_cầu , nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh bố_trí ngân_sách địa_phương để thực_hiện theo quy_định hiện_hành .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 5. Cung cấp thông tin quảng bá hình ảnh của tỉnh, thành phố. Thông tin quảng bá hình ảnh của tỉnh, thành phố được cung cấp qua các phương thức sau đây:\n1. Hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n2. Cổng/Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài.\n3. Hệ thống dữ liệu quảng bá hình ảnh của tỉnh, thành phố.\n4. Xuất bản phẩm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài.\n5. Hệ thống thông tin đối ngoại tại các cửa khẩu quốc tế đường bộ, đường biển, đường hàng không, đường sắt.\n6. Sản phẩm báo chí của các phương tiện thông tin đại chúng trong nước.\n7. Sản phẩm của các cơ quan thông tấn, báo chí, truyền thông nước ngoài.\n8. Sản phẩm truyền thông phổ biến qua mạng internet.\n9. Các hoạt động tiếp xúc, hợp tác với cơ quan báo chí nước ngoài.\n10. Các hoạt động truyền thông của các sự kiện lớn tổ chức tại tỉnh, thành phố và ở nước ngoài.\n11. Các phương thức hoạt động thông tin đối ngoại khác theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 22/2016/TT-BTTTT hướng dẫn quản lý hoạt động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI']", "len_tokenizer": 197, "lower_segmented_text": "điều 5 . cung_cấp thông_tin quảng_bá hình_ảnh của tỉnh , thành_phố . thông_tin quảng_bá hình_ảnh của tỉnh , thành_phố được cun