Document ID: 301542

Title: VỀ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP BAN DÂN TỘC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh\n1. Ban dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh được thành lập khi có hai trong ba tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:\na) Tỉnh có trên 20.000 người dân tộc thiểu số sống tập trung thành cộng đồng làng, bản;\nb) Tỉnh có trên 5.000 người dân tộc thiểu số đang cần Nhà nước tập trung giúp đỡ, hỗ trợ phát triển;\nc) Tỉnh có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống ở địa bàn xung yếu về an ninh, quốc phòng; địa bàn xen canh, xen cư; biên giới có đông đồng bào dân tộc thiểu số nước ta và nước láng giềng thường xuyên qua lại.\n2. Đối với tỉnh có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống nhưng chưa đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban dân tộc quy định tại khoản 1 Điều này thì Ban văn hoá – xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến công tác dân tộc.", "header": "['Nghị quyết 1130/2016/UBTVQH13 về tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 145, "lower_segmented_text": "điều 1 . tiêu_chuẩn , điều_kiện thành_lập ban dân_tộc của hội_đồng nhân_dân tỉnh \n 1 . ban dân_tộc của hội_đồng nhân_dân tỉnh được thành_lập khi có hai trong ba tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : \n a ) tỉnh có trên 20.000 người dân_tộc_thiểu_số sống tập_trung_thành cộng_đồng làng , bản ; \n b ) tỉnh có trên 5.000 người dân_tộc_thiểu_số đang cần nhà_nước tập_trung giúp_đỡ , hỗ_trợ phát_triển ; \n c ) tỉnh có đồng_bào dân_tộc_thiểu_số sinh_sống ở địa_bàn xung_yếu về an_ninh , quốc_phòng ; địa_bàn xen_canh , xen cư ; biên_giới có đông đồng_bào dân_tộc_thiểu_số nước ta và nước láng_giềng thường_xuyên qua_lại . \n 2 . đối_với tỉnh có đồng_bào dân_tộc_thiểu_số sinh_sống nhưng chưa đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện thành_lập ban dân_tộc quy_định tại khoản 1 điều này thì ban văn_hoá – xã_hội của hội_đồng nhân_dân tỉnh thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến công_tác dân_tộc .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban dân tộc của Hội đồng nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh\n1. Ban dân tộc của Hội đồng nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được thành lập khi có một trong hai tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:\na) Huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có trên 5.000 người dân tộc thiểu số đang cần Nhà nước tập trung giúp đỡ, hỗ trợ phát triển;\nb) Huyện, thị xã, thành phố các tỉnh có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống ở địa bàn xung yếu về an ninh, quốc phòng; địa bàn xen canh, xen cư; biên giới có đông đồng bào dân tộc thiểu số nước ta và nước láng giềng thường xuyên qua lại.\n2. Đối với huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống nhưng chưa đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban dân tộc quy định tại khoản 1 Điều này thì Ban kinh tế - xã hội của Hội đồng nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến công tác dân tộc.", "header": "['Nghị quyết 1130/2016/UBTVQH13 về tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 163, "lower_segmented_text": "điều 2 . tiêu_chuẩn , điều_kiện thành_lập ban dân_tộc của hội_đồng nhân_dân huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh \n 1 . ban dân_tộc của hội_đồng nhân_dân huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh được thành_lập khi có một trong hai tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : \n a ) huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh có trên 5.000 người dân_tộc_thiểu_số đang cần nhà_nước tập_trung giúp_đỡ , hỗ_trợ phát_triển ; \n b ) huyện , thị_xã , thành_phố các tỉnh có đồng_bào dân_tộc_thiểu_số sinh_sống ở địa_bàn xung_yếu về an_ninh , quốc_phòng ; địa_bàn xen_canh , xen cư ; biên_giới có đông đồng_bào dân_tộc_thiểu_số nước ta và nước láng_giềng thường_xuyên qua_lại . \n 2 . đối_với huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh có đồng_bào dân_tộc_thiểu_số sinh_sống nhưng chưa đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện thành_lập ban dân_tộc quy_định tại khoản 1 điều này thì ban kinh_tế - xã_hội của hội_đồng nhân_dân huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến công_tác dân_tộc .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n2. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. TM. UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Sinh Hùng", "header": "['Nghị quyết 1130/2016/UBTVQH13 về tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 55, "lower_segmented_text": "điều 3 . hiệu_lực thi_hành \n 1 . nghị_quyết này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký . \n 2 . chính_phủ , hội_đồng nhân_dân , uỷ_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và cơ_quan , tổ_chức liên_quan có trách_nhiệm thi_hành nghị_quyết này . tm . uỷ_ban thường_vụ quốc_hội chủ_tịch nguyễn sinh hùng", "pointer_link": "['Điều 3']"}]