Document ID: 322342

Title: QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT BIA VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 28 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và giải pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về:\n1. Định mức tiêu hao năng lượng cho các cơ sở sản xuất ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát trong giai đoạn đến hết năm 2020 và giai đoạn từ năm 2021 - đến hết năm 2025.\n2. Phương pháp xác định suất tiêu hao năng lượng trong các cơ sở sản xuất ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát.\n3. Thông tư này không áp dụng đối với các sản phẩm nước tinh khiết và nước khoáng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ sở sản xuất, tổ chức và cá nhân hoạt động trong ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát.\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Suất tiêu hao năng lượng (SEC) là tổng mức năng lượng tiêu hao để sản xuất một đơn vị sản phẩm.\n2. Định mức tiêu hao năng lượng là chỉ số suất tiêu hao năng lượng (SEC) tiến tiên ứng với từng giai đoạn do Bộ Công Thương quy định trong Thông tư này.\n3. 01 hecto lít (1hl) là đơn vị đo thể tích bằng 100 lít (100l).", "header": "['Thông tư 19/2016/TT-BCT quy định định mức tiêu   hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về : \n 1 . định_mức tiêu_hao năng_lượng cho các cơ_sở sản_xuất ngành công_nghiệp sản_xuất bia và nước_giải_khát trong giai_đoạn đến hết năm 2020 và giai_đoạn từ năm 2021 - đến hết năm 2025 . \n 2 . phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất ngành công_nghiệp sản_xuất bia và nước_giải_khát . \n 3 . thông_tư này không áp_dụng đối_với các sản_phẩm nước tinh_khiết và nước_khoáng . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_sở sản_xuất , tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong ngành công_nghiệp sản_xuất bia và nước_giải_khát . \n 2 . các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . \n điều 3 . giải_thích từ_ngữ \n 1 . suất tiêu_hao năng_lượng ( sec ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị sản_phẩm . \n 2 . định_mức tiêu_hao năng_lượng là chỉ_số suất tiêu_hao năng_lượng ( sec ) tiến tiên ứng với từng giai_đoạn do bộ công_thương quy_định trong thông_tư này . \n 3 . 01 hecto lít ( 1hl ) là đơn_vị đo thể_tích bằng 100 lít ( 100l ) .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Điều 4. Xác định suất tiêu hao năng lượng\n1. Suất tiêu hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất bia được xác định theo phương pháp tại Phụ lục I.\n2. Suất tiêu hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất nước giải khát được xác định theo phương pháp tại Phụ lục II.", "header": "['Thông tư 19/2016/TT-BCT quy định định mức tiêu   hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương II. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT BIA VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT']", "len_tokenizer": 46, "lower_segmented_text": "điều 4 . xác_định suất tiêu_hao năng_lượng \n 1 . suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành công_nghiệp sản_xuất bia được xác_định theo phương_pháp tại phụ_lục i . \n 2 . suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành công_nghiệp sản_xuất nước_giải_khát được xác_định theo phương_pháp tại phụ_lục ii .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát giai đoạn đến năm 2025\n1. Định mức tiêu hao năng lượng giai đoạn đến hết năm 2020 TT Ngành công nghiệp Định mức (MJ/hl) Quy mô công suất (triệu lít) 1 Bia > 100 140 20 - 100 215 306 Loại hình sản xuất 2 Nước giải khát Có ga hoặc cả hai loại sản phẩm có ga và không có ga 55 Không có ga 111\n2. Định mức tiêu hao năng lượng giai đoạn từ năm 2021 - đến hết năm 2025 TT Ngành công nghiệp Định mức (MJ/hl) Quy mô công suất (triệu lít) 1 Bia > 100 129 20 - 100 196 286 Loại hình sản xuất 2 Nước giải khát Có ga hoặc cả hai loại sản phẩm có ga và không có ga 52 Không có ga 107", "header": "['Thông tư 19/2016/TT-BCT quy định định mức tiêu   hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương II. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT BIA VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 5 . định_mức tiêu_hao năng_lượng ngành công_nghiệp sản_xuất bia và nước_giải_khát giai_đoạn đến năm 2025 \n 1 . định_mức tiêu_hao năng_lượng giai_đoạn đến hết năm 2020 tt ngành công_nghiệp định_mức ( mj / hl ) quy_mô công_suất ( triệu lít ) 1 bia > 100 140 20 - 100 215 306 loại_hình sản_xuất 2 nước_giải_khát có ga hoặc cả hai loại sản_phẩm có ga và không có ga 55 không có ga 111 \n 2 . định_mức tiêu_hao năng_lượng giai_đoạn từ năm 2021 - đến hết năm 2025 tt ngành công_nghiệp định_mức ( mj / hl ) quy_mô công_suất ( triệu lít ) 1 bia > 100 129 20 - 100 196 286 loại_hình sản_xuất 2 nước_giải_khát có ga hoặc cả hai loại sản_phẩm có ga và không có ga 52 không có ga 107", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Yêu cầu về đảm bảo định mức tiêu hao năng lượng giai đoạn đến hết năm 2025\n1. Suất tiêu hao năng lượng của cơ sở sản xuất ngành công nghiệp bia và nước giải khát giai đoạn từ nay hết năm 2025 không được vượt quá định mức tiêu hao năng lượng theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông tư này.\n2. Trường hợp suất tiêu hao năng lượng của cơ sở sản xuất ngành công nghiệp bia và nước giải khát cao hơn định mức tiêu hao năng lượng tương ứng với từng giai đoạn thì cơ sở sản xuất phải lập và thực hiện các giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng để đáp ứng các yêu cầu quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông tư này.\n3. Suất tiêu hao năng lượng của các dự án đầu tư mới hoặc các dự án cải tạo mở rộng không được vượt quá định mức tiêu hao năng lượng quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư này.", "header": "['Thông tư 19/2016/TT-BCT quy định định mức tiêu   hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương II. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT BIA VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 6 . yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng giai_đoạn đến hết năm 2025 \n 1 . suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất ngành công_nghiệp bia và nước_giải_khát giai_đoạn từ nay hết năm 2025 không được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều 5 thông_tư này . \n 2 . trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất ngành công_nghiệp bia và nước_giải_khát cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều 5 thông_tư này . \n 3 . suất tiêu_hao năng_lượng của các dự_án đầu_tư mới hoặc các dự_án cải_tạo mở_rộng không được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 2 điều 5 thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Các giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát\n1. Các giải pháp về quản lý bao gồm: a. Tăng cường quản lý các hoạt động sử dụng năng lượng tại các cơ sở; b. Xây dựng và duy trì hệ thống quản lý năng lượng tại các cơ sở.\n2. Các giải pháp về kỹ thuật công nghệ bao gồm: a. Tối ưu hóa quy trình công nghệ; b. Sử dụng các thiết bị sử dụng hiệu quả năng lượng.\n3. Khuyến khích tổ chức, cá nhân áp dụng các giải pháp cải thiện nâng cao hiệu suất năng lượng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 và Phụ lục III (đối với ngành công nghiệp sản xuất bia) hoặc Phụ lục IV (đối với ngành sản xuất nước giải khát) ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 19/2016/TT-BCT quy định định mức tiêu   hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành'\n 'Chương II. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRONG NGÀNH