Document ID: 433688

Title: QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG NĂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định về chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường:\na) Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý tài nguyên và môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);\nb) Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý tài nguyên và môi trường của Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n2. Thông tư này không điều chỉnh: chế độ báo cáo thống kê theo quy định của pháp luật và chế độ báo cáo mật theo quy định của pháp luật về bí mật nhà nước.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BTNMT quy định về chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 111, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này quy_định về chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ tài_nguyên và môi_trường : \n a ) báo_cáo đánh_giá tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_tài_nguyên và môi_trường của ủy_ban nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi tắt là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) ; \n b ) báo_cáo đánh_giá tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_tài_nguyên và môi_trường của bộ , cơ_quan ngang bộ . \n 2 . thông_tư này không điều_chỉnh : chế_độ báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật và chế_độ báo_cáo mật theo quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BTNMT quy định về chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . bộ , cơ_quan ngang bộ , ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm thuộc phạm_vi quản_lý nhà_nước của bộ tài_nguyên và môi_trường .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc báo cáo\n1. Việc báo cáo phải đầy đủ, chính xác, khách quan, kịp thời, đúng hình thức, nội dung yêu cầu của từng loại báo cáo; đúng quy định của pháp luật về tài nguyên và môi trường và hướng dẫn tại Thông tư này. Người ký báo cáo phải đảm bảo theo đúng thẩm quyền, phù hợp với từng loại báo cáo và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan báo cáo.\n2. Bảo đảm tính rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo, tính an toàn, an ninh thông tin và tính bảo mật theo quy định của pháp luật; bảo đảm khả năng ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu của Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BTNMT quy định về chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 110, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc báo_cáo \n 1 . việc báo_cáo phải đầy_đủ , chính_xác , khách_quan , kịp_thời , đúng hình_thức , nội_dung yêu_cầu của từng loại báo_cáo ; đúng quy_định của pháp_luật về tài_nguyên và môi_trường và hướng_dẫn tại thông_tư này . người ký báo_cáo phải đảm_bảo theo đúng thẩm_quyền , phù_hợp với từng loại báo_cáo và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan báo_cáo . \n 2 . bảo_đảm tính rõ_ràng , công_khai , cung_cấp và chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu báo_cáo , tính an_toàn , an_ninh thông_tin và tính bảo_mật theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm khả_năng ứng_dụng công_nghệ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu của hệ_thống thông_tin báo_cáo quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hệ thống thông tin báo cáo\n1. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Tài nguyên và Môi trường được kết nối từ Trung ương đến địa phương để thực hiện báo cáo điện tử, phục vụ thuận lợi cho công tác xử lý, tổng hợp, kịp thời chia sẻ thông tin báo cáo, nâng cao hiệu quả và tiết kiệm thời gian, chi phí.\n2. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Tài nguyên và Môi trường kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia, của các Bộ, ngành, địa phương, gồm hai phân hệ: Phân hệ báo cáo ngành tài nguyên và môi trường và Phân hệ kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BTNMT quy định về chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 98, "lower_segmented_text": "điều 4 . hệ_thống thông_tin báo_cáo \n 1 . hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ tài_nguyên và môi_trường được kết_nối từ trung_ương đến địa_phương để thực_hiện báo_cáo điện_tử , phục_vụ thuận_lợi cho công_tác xử_lý , tổng_hợp , kịp_thời chia_sẻ thông_tin báo_cáo , nâng cao hiệu_quả và tiết_kiệm thời_gian , chi_phí . \n 2 . hệ_thống thông_tin báo_cáo của bộ tài_nguyên và môi_trường kết_nối với hệ_thống thông_tin báo_cáo quốc_gia , của các bộ , ngành , địa_phương , gồm hai phân hệ : phân hệ báo_cáo ngành tài_nguyên và môi_trường và phân hệ kết_nối với hệ_thống thông_tin báo_cáo quốc_gia .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Yêu cầu báo cáo\n1. Báo cáo phải bảo đảm sự cần thiết nhằm phục vụ mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điều hành của cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền.\n2. Báo cáo nêu rõ những vấn đề cần tập trung báo cáo, khó khăn, vướng mắc, nguyên nhân và đề xuất, kiến nghị (nếu có).\n3. Tùy từng trường hợp cụ thể, báo cáo có thể chỉ có phần lời văn hoặc bao gồm cả phần lời văn và phần số liệu.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BTNMT quy định về chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 5 . yêu_cầu báo_cáo \n 1 . báo_cáo phải bảo_đảm sự cần_thiết nhằm phục_vụ mục_tiêu quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành của cơ_quan hành_chính nhà_nước , người có thẩm_quyền . \n 2 . báo_cáo nêu rõ những vấn_đề cần tập_trung báo_cáo , khó_khăn , vướng_mắc , nguyên_nhân và đề_xuất , kiến_nghị ( nếu có ) . \n 3 . tùy từng trường_hợp cụ_thể , báo_cáo có_thể chỉ có phần lời_văn hoặc bao_gồm cả phần lời_văn và phần số_liệu .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Nội dung báo cáo\n1. Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý tài nguyên và môi trường hàng năm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện theo đề cương quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý tài nguyên và môi trường hàng năm của Bộ, cơ quan ngang Bộ thực hiện theo đề cương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BTNMT quy định về chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 6 . nội_dung báo_cáo \n 1 . báo_cáo đánh_giá tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_tài_nguyên và môi_trường hàng năm của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo đề_cương quy_định tại phụ_lục i ban_hành kèm theo thông_tư này . \n 2 . báo_cáo đánh_giá tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_tài_nguyên và môi_trường hàng năm của bộ , cơ_quan ngang bộ thực_hiện theo đề_cương quy_định tại phụ_lục ii ban_hành kèm theo thông_tư này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Thời gian chốt số liệu trong báo cáo. Thời gian chốt số liệu trong báo cáo định kỳ theo quy định tại Điều 6 Thông tư này được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.", "header": "['Thông tư 29/2019/TT-BTNMT quy định về chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường'\n 'Chương II. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO']", "len_tokenizer": 44, "lower_segmented_text": "điều 7 . thời_gian chốt số_liệu trong báo_cáo . thời_gian chốt số_liệu trong báo_cáo định_kỳ theo quy_định tại điều 6 thông_tư này được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của