Document ID: 445510

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. LĨNH VỰC KINH DOANH THỰC PHẨM\nĐiều 1. Bổ sung, bãi bỏ một số điều khoản của Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương\n1. Bãi bỏ Điều 4, Điều 5.\n2. Bãi bỏ mẫu số 01a, 01b, 02a, 02b, 3a, 3b, 04, 05a, 05b, 05c của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2018/TT-BCT .\n3. Bổ sung khoản 4 Điều 6 như sau: “4. Chủ cơ sở xác nhận tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm theo Mẫu 01 và Mẫu 02 tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này”.\nĐiều 2. Bãi bỏ một số nội dung tại Điều 9 của Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 giữa Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. Bãi bỏ nội dung sau “Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Công Thương là cơ quan đầu mối tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Công Thương chỉ định các cơ quan, đơn vị hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm của ngành công thương thực hiện việc xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm.”", "header": "['Thông tư 13/2020/TT-BCT sửa đổi quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 245, "lower_segmented_text": "chương i . lĩnh_vực kinh_doanh thực_phẩm \n điều 1 . bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều_khoản của thông_tư số 43 / 2018 / tt - bct ngày 15 tháng 11 năm 2018 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định về quản_lý an_toàn thực_phẩm thuộc trách_nhiệm của bộ công_thương \n 1 . bãi_bỏ điều 4 , điều 5 . \n 2 . bãi_bỏ mẫu_số 01a , 01b , 02a , 02b , 3a , 3b , 04 , 05a , 05b , 05c của phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư số 43 / 2018 / tt - bct . \n 3 . bổ_sung khoản 4 điều 6 như sau : “ 4 . chủ cơ_sở xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm theo mẫu 01 và mẫu 02 tại phụ_lục i kèm theo thông_tư này ” . \n điều 2 . bãi_bỏ một_số nội_dung tại điều 9 của thông_tư liên_tịch số 13 / 2014 / ttlt - byt - bnnptnt - bct ngày 09 tháng 4 năm 2014 giữa bộ_trưởng bộ y_tế , bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn và bộ_trưởng bộ công_thương hướng_dẫn việc phân_công , phối_hợp trong quản_lý nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . bãi_bỏ nội_dung sau “ vụ khoa_học và công_nghệ - bộ công_thương là cơ_quan đầu_mối tham_mưu cho bộ_trưởng bộ công_thương chỉ_định các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_phẩm của ngành công_thương thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm . ”", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Chương II. LĨNH VỰC HÓA CHẤT\nĐiều 3. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều khoản của Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học\n1. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi như sau: “Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.”\n2. Bãi bỏ khoản 3, khoản 5 và khoản 6 Điều 6.\n3. Bãi bỏ mẫu 2 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư.\nĐiều 4. Bãi bỏ một số điều khoản của Thông tư số 48/2018/TT-BCT ngày 21 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi một số điều của Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học\n1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 1.\n2. Bãi bỏ khoản 1, khoản 2 Điều 2.", "header": "['Thông tư 13/2020/TT-BCT sửa đổi quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương']", "len_tokenizer": 268, "lower_segmented_text": "chương ii . lĩnh_vực hóa_chất \n điều 3 . sửa_đổi , bãi_bỏ một_số điều_khoản của thông_tư số 55 / 2014 / tt - bct ngày 19 tháng 12 năm 2014 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định cụ_thể và hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của nghị_định số 38 / 2014 / nđ - cp ngày 06 tháng 5 năm 2014 của chính_phủ về quản_lý_hóa_chất thuộc diện kiểm_soát của công_ước cấm phát_triển , sản_xuất , tàng_trữ , sử_dụng và phá_hủy_vũ_khí hóa_học \n 1 . khoản 1 điều 6 được sửa_đổi như sau : “ bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . ” \n 2 . bãi_bỏ khoản 3 , khoản 5 và khoản 6 điều 6 . \n 3 . bãi_bỏ mẫu 2 của phụ_lục ban_hành kèm theo thông_tư . \n điều 4 . bãi_bỏ một_số điều_khoản của thông_tư số 48 / 2018 / tt - bct ngày 21 tháng 11 năm 2018 của bộ_trưởng bộ công_thương sửa_đổi một_số điều của thông_tư số 55 / 2014 / tt - bct ngày 19 tháng 12 năm 2014 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định cụ_thể và hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của nghị_định số 38 / 2014 / nđ - cp ngày 06 tháng 5 năm 2014 của chính_phủ về quản_lý_hóa_chất của công_ước cấm phát_triển , sản_xuất , tàng_trữ , sử_dụng và phá_hủy_vũ_khí hóa_học \n 1 . bãi_bỏ khoản 1 điều 1 . \n 2 . bãi_bỏ khoản 1 , khoản 2 điều 2 .", "pointer_link": "['Chương II']"}, {"full_text": "Điều 5. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều khoản của Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản\n1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi như sau: “Thông tư này quy định danh mục, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu.” 1. Nội dung báo cáo thực hiện xuất khẩu khoáng sản theo Biểu mẫu 01 và Biểu mẫu 02 tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này.\n2. Khoản 5 Điều 1 được sửa đổi như sau: “Điều 7. Báo cáo thực hiện xuất khẩu khoáng sản 2. Báo cáo xuất khẩu khoáng sản thực hiện như sau:\na) Thương nhân có phát sinh xuất khẩu khoáng sản trong quý lập báo cáo theo Biểu mẫu 01 tại Phụ lục 2 gửi về Bộ Công Thương (Cục Công nghiệp), Sở Công Thương, Cục Hải quan cấp tỉnh nơi thương nhân có trụ sở chính chậm nhất vào ngày 15 tháng đầu quý tiếp theo.\nb) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có thương nhân xuất khẩu khoáng sản lập báo cáo tổng hợp theo 6 tháng và hàng năm theo Biểu mẫu 02 tại Phụ lục 2 gửi về Bộ Công Thương (Cục Công nghiệp) chậm nhất vào ngày 31 tháng 7 và 31 tháng 01 hàng năm.\n3. Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu báo cáo đột xuất để phục vụ công tác quản lý, thương nhân có trách nhiệm thực hiện báo cáo theo yêu cầu.” 3. Khoản 6 Điều 1 được sửa đổi như sau: “Điều 10. Tổ chức thực hiện Các cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp có hoạt động liên quan đến xuất khẩu khoáng sản chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.”\n4. Bãi bỏ khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 1.", "header": "['Thông tư 13/2020/TT-BCT sửa đổi quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương'\n 'Chương III. LĨNH VỰC KINH DOANH KHOÁNG SẢN']", "len_tokenizer": 329, "lower_segmented_text": "điều 5 . sửa_đổi , bãi_bỏ một_số điều_khoản của thông_tư số 12 / 2016 / tt - bct ngày 05 tháng 7 năm 2016 của bộ_trưởng bộ công_thương sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 41 / 2012 / tt - bct ngày 21 tháng 12 năm 2012 của bộ_trưởng bộ công_thương quy_định về xuất_khẩu khoáng_sản \n 1 . khoản 1 điều 1 được sửa_đổi như sau : “ thông_tư này quy_định_danh_mục , tiêu_chuẩn chất_lượng khoáng_sản_xuất_khẩu . ” 1 . nội_dung báo_cáo thực_hiện xuất_khẩu khoáng_sản theo biểu_mẫu 01 và biểu_mẫu 02 tại phụ_lục 2 kèm theo thông_tư này . \n 2 . khoản 5 điều 1 được sửa_đổi như sau : “ điều 7 . báo_cáo thực_hiện xuất_khẩu khoáng_sản 2 . báo_cáo xuất_khẩu khoáng_sản thực_hiện như sau : \n a ) thương_nhân có phát_sinh xuất_khẩu khoáng_sản trong quý lập báo_cáo theo biểu_mẫu 01 tại phụ_lục 2 gửi về bộ công_thương ( cục công_nghiệp ) , sở công_thương , cục hải_quan cấp tỉnh nơi thương_nhân có trụ_sở chính chậm nhất vào ngày 15 tháng đầu quý tiếp_theo . \n b ) ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh nơi có thương_nhân xuất_khẩu khoáng_sản lậ