Document ID: 403059

Title: HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC CHÍNH PHỦ CAM KẾT BẢO LÃNH VÀ HỖ TRỢ CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Pháp lệnh ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 50/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn quy trình bán ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) cho ngân hàng chuyển đổi để đáp ứng nhu cầu chuyển đổi ngoại tệ cho các Dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ.\n2. Trường hợp quy định tại thỏa thuận bảo lãnh và cam kết của Chính phủ của từng dự án có quy định khác với quy định tại Thông tư này thì áp dụng theo quy định của thỏa thuận đó.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-NHNN hướng dẫn quy trình chuyển đổi ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước cho dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn quy_trình bán ngoại_tệ của ngân_hàng nhà_nước việt_nam ( sau đây gọi là ngân_hàng nhà_nước ) cho ngân_hàng chuyển_đổi để đáp_ứng nhu_cầu chuyển_đổi ngoại_tệ cho các dự_án được chính_phủ cam_kết bảo_lãnh và hỗ_trợ chuyển_đổi ngoại_tệ . \n 2 . trường_hợp quy_định tại thỏa_thuận bảo_lãnh và cam_kết của chính_phủ của từng dự_án có quy_định khác với quy_định tại thông_tư này thì áp_dụng theo quy_định của thỏa_thuận đó .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nhà đầu tư thực hiện đầu tư vào các dự án tại Việt Nam được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ.\n2. Doanh nghiệp dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư này.\n3. Ngân hàng chuyển đổi và các tổ chức tín dụng được phép liên quan đến việc thực hiện quy trình chuyển đổi ngoại tệ cho các dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ.\n4. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước.\n5. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện quy trình chuyển đổi ngoại tệ.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-NHNN hướng dẫn quy trình chuyển đổi ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước cho dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 95, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . nhà đầu_tư thực_hiện đầu_tư vào các dự_án tại việt nam được chính_phủ cam_kết bảo_lãnh và hỗ_trợ chuyển_đổi ngoại_tệ . \n 2 . doanh_nghiệp dự_án theo quy_định tại khoản 4 điều 3 thông_tư này . \n 3 . ngân_hàng chuyển_đổi và các tổ_chức tín_dụng được phép liên_quan đến việc thực_hiện quy_trình chuyển_đổi ngoại_tệ cho các dự_án được chính_phủ cam_kết bảo_lãnh và hỗ_trợ chuyển_đổi ngoại_tệ . \n 4 . các đơn_vị thuộc ngân_hàng nhà_nước . \n 5 . các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thực_hiện quy_trình chuyển_đổi ngoại_tệ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Thỏa thuận Bảo lãnh và cam kết của Chính phủ (sau đây gọi là GGU) là thỏa thuận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam thay mặt Chính phủ ký với các bên tham gia dự án.\n2. Dự án là các dự án đầu tư được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ.\n3. Nhà đầu tư là nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào các dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ.\n4. Doanh nghiệp dự án là doanh nghiệp do nhà đầu tư thành lập để thực hiện dự án tại Việt Nam.\n5. Ngân hàng chuyển đổi là các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh ngoại hối tại Việt Nam theo quy định của pháp luật được doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư chỉ định theo quy định tại GGU để thực hiện việc chuyển đổi đồng Việt Nam sang ngoại tệ cho dự án.\n6. Tài khoản số 1 là tài khoản bằng đồng Việt Nam của doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư mở tại ngân hàng chuyển đổi để nhận số lượng đồng Việt Nam cần chuyển đổi sang ngoại tệ theo cam kết của Chính phủ quy định tại GGU của từng dự án.\n7. Tài khoản số 2 là tài khoản bằng ngoại tệ của doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư mở tại ngân hàng chuyển đổi để nhận số ngoại tệ thu được từ việc chuyển đổi số lượng đồng Việt Nam trên tài khoản số 1 theo quy định tại GGU của từng dự án.\n8. Ngày thông báo tỷ giá là ngày ngân hàng chuyển đổi thông báo tỷ giá chuyển đổi đồng Việt Nam sang ngoại tệ cho doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư theo quy định tại GGU của từng dự án.\n9. Tỷ giá thông báo là tỷ giá hối đoái giữa ngoại tệ và đồng Việt Nam do ngân hàng chuyển đổi thông báo cho doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư vào ngày thông báo tỷ giá. Tỷ giá do ngân hàng chuyển đổi thông báo phải đảm bảo phù hợp với quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.\n10. Ngày thanh toán là ngày số lượng đồng Việt Nam cần chuyển đổi được chuyển vào tài khoản số 1 theo quy định tại GGU của từng dự án.\n11. Ngày đề nghị chuyển đổi là ngày ngân hàng chuyển đổi gửi văn bản đề nghị Ngân hàng Nhà nước bán ngoại tệ để thực hiện cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ cho doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư.\n12. Ngày chuyển đổi là ngày Ngân hàng Nhà nước thực hiện bán ngoại tệ từ Quỹ Bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng cho ngân hàng chuyển đổi để đáp ứng nhu cầu chuyển đổi ngoại tệ cho doanh nghiệp dự án và nhà đầu tư.\n13. Tỷ giá bán ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước là tỷ giá hối đoái giữa ngoại tệ và đồng Việt Nam do ngân hàng chuyển đổi xác định vào ngày chuyển đổi. Tỷ giá do ngân hàng chuyển đổi xác định tại khoản này phải đảm bảo phù hợp với quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.\n14. Trạng thái ngoại tệ của ngân hàng chuyển đổi là trạng thái ngoại tệ của ngày làm việc liền kề trước ngày đề nghị chuyển đổi.", "header": "['Thông tư 32/2018/TT-NHNN hướng dẫn quy trình chuyển đổi ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước cho dự án được Chính phủ cam kết bảo lãnh và hỗ trợ chuyển đổi ngoại tệ'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 483, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . thỏa_thuận bảo_lãnh và cam_kết của chính_phủ ( sau đây gọi là ggu ) là thỏa_thuận do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của việt_nam thay_mặt chính_phủ ký với các bên tham_gia dự_án . \n 2 . dự_án là các dự_án đầu_tư được chính_phủ cam_kết bảo_lãnh và hỗ_trợ chuyển_đổi ngoại_tệ . \n 3 . nhà đầu_tư là nhà đầu_tư nước_ngoài đầu_tư vào các dự_án được chính_phủ cam_kết bảo_lãnh và hỗ_trợ chuyển_đổi ngoại_tệ . \n 4 . doanh_nghiệp dự_án là doanh_nghiệp do nhà đầu_tư thành_lập để thực_hiện dự_án tại việt_nam . \n 5 . ngân_hàng chuyển_đổi là các ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh ngoại_hối tại việt nam theo quy_định của pháp_luật được doanh_nghiệp dự_án , nhà đầu_tư chỉ_định theo quy_định tại ggu để thực_hiện việc chuyển_đổi đồng việt nam sang ngoại_tệ cho dự_án . \n 6 . tài_khoản số 1 là tài_khoản bằng đồng việt_nam của doanh_nghiệp dự_án , nhà đầu_tư mở tại ngân_hàng chuyển_đổi để nhận số_lượng đồng việt nam cần chuyển_đổi sang ngoại_tệ theo cam_kết của chính_phủ quy_định tại ggu của từng dự_án . \n 7 . tài_khoản số 2 là tài_khoản bằng ngoại_tệ của doanh_nghiệp dự_án , nhà đầu_tư mở tại ngân_hàng chuyển_đổi để nhận số ngoại_tệ thu được từ việc chuyển_đổi số_lượng đồng việt_nam trên tài_khoản số 1 theo quy_định tại ggu của từng dự_án . \n 8 . ngày thông_báo tỷ_giá là ngày ngân_hàng chuyển_đổi thông_báo tỷ_giá chuyển_đổi đồng việt nam sang ngoại_tệ cho doanh_nghiệp dự_án , nhà đầu_tư theo quy_định tại ggu của từng dự_án . \n 9 . tỷ_giá thông_báo là tỷ_giá hối_đoái giữa ngoại_tệ và đồng việt_nam do ngân_hàng chuyển_đổi thông_báo cho doanh_nghiệp dự_án , nhà đầu_tư vào ngày thông_báo tỷ_giá . tỷ_giá do ngân_hàng chuyển_đổi thông_báo phải đảm_bảo phù_hợp với quy_định hiện_hành của ngân_hàng nhà_nước . \n 10 . ngày thanh_toán là ngày số_lượng đồng việt nam cần chuyển_đổi được chuyển vào tài_khoản số 1 theo quy_định tại ggu của từng dự_án . \n 11 . ngày đề_nghị chuyển_đổi là ngày ngân_hàng chuyển_đổi gửi văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhà_nước bán ngoại_tệ để thực_hiện cam_kết bảo_lãnh và hỗ_trợ chuyển_đổi ngoại_tệ cho doanh_nghiệp dự_án , nhà đầu_tư . \n 12 . ngày chuyển_đổi là ngày ngân_hàng nhà_nước thực_hiện bán ngoại_tệ từ quỹ bình_ổn tỷ_giá và quản_lý thị_trường vàng cho ngân_hàng chuyển_đổi để đáp_ứng nhu_cầu chuyển_đổi ngoại_tệ cho doanh_nghiệp dự_án và nhà đầu_tư . \n 13 . tỷ_giá bán ngoại_tệ của ng