Document ID: 332052

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp, tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư.", "header": "['Thông tư 220/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 79, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hoạt_động hành_nghề luật_sư . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp , tổ_chức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hoạt_động hành_nghề luật_sư và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hoạt_động hành_nghề luật_sư .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí, lệ phí\n1. Cá nhân khi đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư phải nộp phí, lệ phí theo quy định.\n2. Tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài khi đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép hành nghề của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài; công ty luật trách nhiệm hữu hạn một trăm phần trăm vốn nước ngoài; công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh; công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam) phải nộp phí theo quy định.\n3. Tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam khi đề nghị thay đổi nội dung hành nghề phải nộp phí theo quy định.\n4. Chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam khi đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung hành nghề của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam phải nộp phí theo quy định.\n5. Luật sư nước ngoài khi đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam phải nộp phí theo quy định.\n6. Luật sư nước ngoài khi đề nghị gia hạn hành nghề tại Việt Nam phải nộp phí theo quy định.\n7. Tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam, chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam khi đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung hoạt động phải nộp phí theo quy định.", "header": "['Thông tư 220/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 233, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí , lệ_phí \n 1 . cá_nhân khi đề_nghị cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải nộp phí , lệ_phí theo quy_định . \n 2 . tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài khi đề_nghị cấp , cấp lại giấy_phép hành_nghề của chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài ; công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài ; công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh ; công_ty luật hợp danh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài và công_ty luật hợp danh việt_nam ( sau đây gọi tắt là tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài tại việt_nam ) phải nộp phí theo quy_định . \n 3 . tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài tại việt_nam khi đề_nghị thay_đổi nội_dung hành_nghề phải nộp phí theo quy_định . \n 4 . chi_nhánh của công_ty luật nước_ngoài tại việt_nam khi đề_nghị cấp , cấp lại , thay_đổi nội_dung hành_nghề của chi_nhánh của công_ty luật nước_ngoài tại việt nam phải nộp phí theo quy_định . \n 5 . luật_sư nước_ngoài khi đề_nghị cấp , cấp lại giấy_phép hành_nghề tại việt nam phải nộp phí theo quy_định . \n 6 . luật_sư nước_ngoài khi đề_nghị gia_hạn hành_nghề tại việt nam phải nộp phí theo quy_định . \n 7 . tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài tại việt_nam , chi_nhánh của công_ty luật nước_ngoài tại việt_nam khi đề_nghị cấp , cấp lại , thay_đổi nội_dung hoạt_động phải nộp phí theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí\n1. Cục Bổ trợ tư pháp (Bộ Tư pháp) thu phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư theo quy định tại mục 1; mục 2a, 2b, 2c, 2d, 2đ và mục 2e Điều 4 của Thông tư này.\n2. Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thu phí, lệ phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư theo quy định tại mục 2g, 2h, 2i và mục 2k Điều 4 của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 220/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 102, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí , lệ_phí \n 1 . cục bổ_trợ tư_pháp ( bộ tư_pháp ) thu phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề thuộc lĩnh_vực luật_sư theo quy_định tại mục 1 ; mục 2a , 2b , 2c , 2d , 2đ và mục 2e điều 4 của thông_tư này . \n 2 . sở tư_pháp các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thu phí , lệ_phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề thuộc lĩnh_vực luật_sư theo quy_định tại mục 2g , 2h , 2i và mục 2k điều 4 của thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí, lệ phí. Mức phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư như sau: Stt Nội dung thu Mức thu (đồng/hồ sơ) 1 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư 100.000 2 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư a Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề luật sư 800.000 b Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam 20.000.000 c Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam 4.000.000 d Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề; thay đổi nội dung hành nghề của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 3.000.000 đ Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam 5.000.000 e Thẩm định điều kiện gia hạn hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam 3.000.000 g Thẩm định điều kiện hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam 2.000.000 h Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam 1.000.000 i Thẩm định điều kiện hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 600.000 k Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 400.000", "header": "['Thông tư 220/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 193, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí , lệ_phí . mức phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hoạt_động hành_nghề luật_sư như sau : stt nội_dung thu mức thu ( đồng / hồ_sơ ) 1 lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 100.000 2 phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề thuộc lĩnh_vực luật_sư a thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề luật_sư 800.000 b thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài tại việt nam 20.000.000 c thẩm_định điều_kiện thay_đổi nội_dung hành_nghề của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài tại việt nam 4.000.000 d thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề ; thay_đổi nội_dung hành_nghề của chi_nhánh của công_ty luật nước_ngoài tại việt nam 3.000.000 đ thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề của luật_sư nước_ngoài tại việt nam 5.000.000 e thẩm_định điều_kiện gia_hạn hành_nghề của luật_sư nước_ngoài tại việt nam 3.000.000 g thẩm_định điều_kiện hoạt_động của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài tại việt nam 2.000.000 h thẩm_định điều_kiện thay_đổi nội_dung hoạt_động của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài tại việt nam 1.000.000 i thẩm_định điều_kiện hoạt_động của chi_nhánh của công_ty luật nước_ngoài tại việt nam 600.000 k thẩm_định điều_kiện thay_đổi nội_dung hoạt_động của chi_nhánh của công_ty luật nước_ngoài tại việt nam 400.000", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền ph