Document ID: 254963

Title: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ VÀ GIÁ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.\n2. Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) và kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh dịch vụ) trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư liên tịch 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành']", "len_tokenizer": 116, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này hướng_dẫn về kê_khai giá cước , niêm_yết_giá cước_vận_tải bằng xe ô_tô ; giá dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước theo thẩm_quyền , các tổ_chức có liên_quan trong quản_lý hoạt_động_kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô , kinh_doanh dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ . \n 2 . doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và các hộ kinh_doanh tham_gia kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô ( sau đây gọi chung là đơn_vị kinh_doanh vận_tải ) và kinh_doanh dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ( sau đây gọi chung là đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ ) trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này khi định giá, điều chỉnh giá.", "header": "['Thông tư liên tịch 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. KÊ KHAI GIÁ CƯỚC, NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ'\n 'Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô']", "len_tokenizer": 54, "lower_segmented_text": "khoản 1 . kê_khai giá cước_vận_tải bằng xe ô_tô ( bao_gồm kê_khai lần đầu và kê_khai lại ) là việc đơn_vị kinh_doanh vận_tải lập văn_bản kê_khai giá và gửi thông_báo mức giá cước cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 điều này khi định_giá , điều_chỉnh giá .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá cước vận tải\na) Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định;\nb) Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định;\nc) Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi;\nd) Ngoài danh mục dịch vụ kê khai giá cước quy định tại các điểm a, điểm b và điểm c khoản này, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, trong trường hợp cần thiết, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) bổ sung dịch vụ kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải bằng hợp đồng, kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô, kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô) thực hiện kê khai giá tại địa phương.", "header": "['Thông tư liên tịch 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. KÊ KHAI GIÁ CƯỚC, NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ'\n 'Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô']", "len_tokenizer": 142, "lower_segmented_text": "khoản 2 . danh_mục dịch_vụ thực_hiện kê_khai giá cước_vận_tải \n a ) kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe ô_tô theo tuyến cố_định ; \n b ) kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt theo tuyến cố_định ; \n c ) kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi ; \n d ) ngoài danh_mục dịch_vụ kê_khai giá cước quy_định tại các điểm a , điểm b và điểm c khoản này , căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương , trong trường_hợp cần_thiết , sở tài_chính chủ_trì , phối_hợp với sở giao_thông vận_tải trình uỷ_ban nhân_dân cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh ) bổ_sung dịch_vụ kinh_doanh vận_tải ( kinh_doanh vận_tải bằng hợp_đồng , kinh_doanh vận_chuyển khách du_lịch bằng xe ô_tô , kinh_doanh vận_tải hàng_hóa bằng xe ô_tô ) thực_hiện kê_khai giá tại địa_phương .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Đối tượng thực hiện kê khai giá\na) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo danh sách các đơn vị thực hiện kê khai giá trên địa bàn địa phương.\nb) Định kỳ vào ngày 01 tháng 7 hàng năm hoặc theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát, điều chỉnh danh sách các đơn vị thực hiện kê khai giá. Danh sách được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở Tài chính và Sở Giao thông vận tải.\nc) Đơn vị thuộc diện kê khai giá gửi văn bản kê khai giá đến cơ quan chủ trì tiếp nhận văn bản kê khai giá quy định tại khoản 4 Điều này.", "header": "['Thông tư liên tịch 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. KÊ KHAI GIÁ CƯỚC, NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ'\n 'Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô']", "len_tokenizer": 130, "lower_segmented_text": "khoản 3 . đối_tượng thực_hiện kê_khai giá \n a ) sở tài_chính chủ_trì , phối_hợp với sở giao_thông vận_tải tham_mưu cho ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh thông_báo_danh_sách các đơn_vị thực_hiện kê_khai giá trên địa_bàn địa_phương . \n b ) định_kỳ vào ngày 01 tháng 7 hàng năm hoặc theo yêu_cầu của ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh , sở tài_chính chủ_trì , phối_hợp với sở giao_thông vận_tải tham_mưu cho ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh rà_soát , điều_chỉnh danh_sách các đơn_vị thực_hiện kê_khai giá . danh_sách được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của sở tài_chính và sở giao_thông vận_tải . \n c ) đơn_vị thuộc diện kê_khai giá gửi văn_bản kê_khai giá đến cơ_quan chủ_trì tiếp_nhận văn_bản kê_khai giá quy_định tại khoản 4 điều này .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá\na) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cho một trong các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan chủ trì tiếp nhận văn bản kê khai giá của các đơn vị trên địa bàn tỉnh, đơn vị có trụ sở hoặc chi nhánh hạch toán độc lập trên địa bàn tỉnh.\nb) Trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải có trụ sở (hoặc trụ sở Chi nhánh) đặt tại hai đầu tuyến đã thực hiện kê khai giá tại một đầu tuyến (tỉnh) theo quy định thì không phải thực hiện kê khai giá nhưng phải gửi cho cơ quan chủ trì tiếp nhận văn bản kê khai giá đầu tuyến còn lại 01 bản phô tô văn bản đã hoàn thành thủ tục kê khai giá của địa phương nơi thực hiện kê khai giá có dấu công văn đến theo quy định.", "header": "['Thông tư liên tịch 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ'\n 'Mục 1. KÊ KHAI GIÁ CƯỚC, NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ'\n 'Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô']", "len_tokenizer": 137, "lower_segmented_text": "khoản 4 . cơ_quan tiếp_nhận văn_bản kê_khai giá \n a ) ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh phân_công cho một trong các cơ_quan : sở tài_chính , sở giao_thông vận_tải , ủy_ban nhân_dân cấp huyện là cơ_quan chủ_trì tiếp_nhận văn_bản kê_khai giá của các đơn_vị trên địa_bàn tỉnh , đơn_vị có trụ_sở hoặc chi_nhánh hạch_toán độc_lập trên địa_bàn tỉnh . \n b ) trường_hợp đơn_vị kinh_doanh vận_tải có trụ_sở ( hoặc trụ_sở chi_nhánh ) đặt tại ha