Document ID: 502076

Title: BAN HÀNH QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TỐI THIỂU, YÊU CẦU VỀ NĂNG LỰC MÀ NGƯỜI HỌC PHẢI ĐẠT ĐƯỢC KHI TỐT NGHIỆP TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CỦA 90 NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO

Legal Basis:
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 90 ngành, nghề đào tạo theo các phụ lục sau:. Thứ tự Tên ngành, nghề Trình độ cao đẳng Trình độ trung cấp 1 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt Phụ lục 1A Phụ lục 1B 2 Bảo vệ môi trường công nghiệp Phụ lục 2A Phụ lục 2B 3 Biên đạo múa Phụ lục 3A Phụ lục 3B 4 Chạm khắc đá Phụ lục 4A Phụ lục 4B 5 Chăn nuôi - Thú y Phụ lục 5A Phụ lục 5B 6 Chăn nuôi gia súc, gia cầm Phụ lục 6A Phụ lục 6B 7 Công chứng Phụ lục 7A Phụ lục 7B 8 Công nghệ chống ăn mòn kim loại Phụ lục 8A Phụ lục 8B 9 Công nghệ điện ảnh - truyền hình Phụ lục 9A Phụ lục 9B 10 Công nghệ hóa nhựa Phụ lục 10A Phụ lục 10B 11 Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển Phụ lục 11A Phụ lục 11B 12 Công nghệ mạ Phụ lục 12A Phụ lục 12B 13 Công nghệ sơn tàu thủy Phụ lục 13A Phụ lục 13B 14 Công nghệ sơn tĩnh điện Phụ lục 14A Phụ lục 14B 15 Công nghệ thông tin (UDPM) Phụ lục 15A Phụ lục 15B 16 Đồ họa Phụ lục 16A Phụ lục 16B 17 Đúc, dát đồng mỹ nghệ Phụ lục 17A Phụ lục 17B 18 Gò Phụ lục 18A Phụ lục 18B 19 Hóa phân tích Phụ lục 19A Phụ lục 19B 20 Kế toán Phụ lục 20A Phụ lục 20B 21 Khai thác máy tàu biển Phụ lục 21A Phụ lục 21B 22 Khai thác, đánh bắt hải sản Phụ lục 22A Phụ lục 22B 23 Khoan đào đường hầm Phụ lục 23A Phụ lục 23B 24 Khoan khai thác mỏ Phụ lục 24A Phụ lục 24B 25 Khoan nổ mìn Phụ lục 25A Phụ lục 25B 26 Khoan thăm dò địa chất Phụ lục 26A Phụ lục 26B 27 Kiểm ngư Phụ lục 27A Phụ lục 27B 28 Kinh doanh xuất nhập khẩu Phụ lục 28A Phụ lục 28B 29 Kỹ thuật dược Phụ lục 29A Phụ lục 29B 30 Kỹ thuật lò hơi Phụ lục 30A Phụ lục 30B 31 Kỹ thuật máy nông nghiệp Phụ lục 31A Phụ lục 31B 32 Kỹ thuật phục hồi chức năng Phụ lục 32A Phụ lục 32B 33 Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến Phụ lục 33A Phụ lục 33B 34 Kỹ thuật tua bin Phụ lục 34A Phụ lục 34B 35 Lặn nghiên cứu khảo sát Phụ lục 35A Phụ lục 35B 36 Lặn thi công Phụ lục 36A Phụ lục 36B 37 Lắp đặt cầu Phụ lục 37A Phụ lục 37B 38 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên Phụ lục 38A Phụ lục 38B 39 Lắp đặt giàn khoan Phụ lục 39A Phụ lục 39B 40 Lắp đặt thiết bị điện Phụ lục 40A Phụ lục 40B 41 Luyện Ferro hợp kim Phụ lục 41A Phụ lục 41B 42 Luyện gang Phụ lục 42A Phụ lục 42B 43 Luyện kim màu Phụ lục 43A Phụ lục 43B 44 Luyện thép Phụ lục 44A Phụ lục 44B 45 Marketing Phụ lục 45A Phụ lục 45B 46 Marketing du lịch Phụ lục 46A Phụ lục 46B 47 Nuôi trồng thủy sản Phụ lục 47A Phụ lục 47B 48 Piano Phụ lục 48A Phụ lục 48B 49 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp Phụ lục 49A Phụ lục 49B 50 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên Phụ lục 50A Phụ lục 50B 51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CĐ)/Du lịch lữ hành (TC) Phụ lục 51A Phụ lục 51B 52 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CĐ)/Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn (TC) Phụ lục 52A Phụ lục 52B 53 Sản xuất các chất vô cơ Phụ lục 53A Phụ lục 53B 54 Sản xuất gạch Ceramic Phụ lục 54A Phụ lục 54B 55 Sản xuất gạch Granit Phụ lục 55A Phụ lục 55B 56 Sản xuất gốm xây dựng Phụ lục 56A Phụ lục 56B 57 Sản xuất phân bón Phụ lục 57A Phụ lục 57B 58 Sản xuất pin, ắc quy Phụ lục 58A Phụ lục 58B 59 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy Phụ lục 59A Phụ lục 59B 60 Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh Phụ lục 60A Phụ lục 60B 61 Sản xuất sơn Phụ lục 61A Phụ lục 61B 62 Sản xuất sứ xây dựng Phụ lục 62A Phụ lục 62B 63 Sản xuất vật liệu hàn Phụ lục 63A Phụ lục 63B 64 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Phụ lục 64A Phụ lục 64B 65 Sản xuất xi măng Phụ lục 65A Phụ lục 65B 66 Sửa chữa máy tàu biển Phụ lục 66A Phụ lục 66B 67 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí Phụ lục 67A Phụ lục 67B 68 Sửa chữa thiết bị hóa chất Phụ lục 68A Phụ lục 68B 69 Sửa chữa thiết bị in Phụ lục 69A Phụ lục 69B 70 Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí Phụ lục 70A Phụ lục 70B 71 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò Phụ lục 71A Phụ lục 71B 72 Sửa chữa thiết bị tự động hóa Phụ lục 72A Phụ lục 72B 73 Thí nghiệm điện Phụ lục 73A Phụ lục 73B 74 Thông tin tín hiệu đường sắt Phụ lục 74A Phụ lục 74B 75 Tin học ứng dụng Phụ lục 75A Phụ lục 75B 76 Trồng cây công nghiệp Phụ lục 76A Phụ lục 76B 77 Vận hành thiết bị hóa dầu Phụ lục 77A Phụ lục 77B 78 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò Phụ lục 78A Phụ lục 78B 79 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại Phụ lục 79A Phụ lục 79B 80 Vận hành thiết bị sàng tuyển than Phụ lục 80A Phụ lục 80B 81 Vận hành trạm khí hóa than Phụ lục 81A Phụ lục 81B 82 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá Phụ lục 82A Phụ lục 82B 83 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò Phụ lục 83A Phụ lục 83B 84 Xây dựng công trình thủy Phụ lục 84A Phụ lục 84B 85 Xây dựng công trình thủy điện Phụ lục 85A Phụ lục 85B 86 Xử lý chất thải công nghiệp và y tế Phụ lục 86A Phụ lục 86B 87 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu Phụ lục 87A Phụ lục 87B 88 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su Phụ lục 88A Phụ lục 88B 89 Xử lý chất thải trong sản xuất thép Phụ lục 89A Phụ lục 89B 90 Xử lý rác thải Phụ lục 90A Phụ lục 90B", "header": "['Thông tư 25/2020/TT-BLĐTBXH quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 90 ngành, nghề đào tạo do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 1073, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng của 90 ngành , nghề đào_tạo theo các phụ_lục sau : . thứ tự tên ngành , nghề trình_độ cao_đẳng trình_độ trung_cấp 1 bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị nhiệt phụ_lục 1a phụ_lục 1b 2 bảo_vệ môi_trường công_nghiệp phụ_lục 2a phụ_lục 2b 3 biên_đạo múa phụ_lục 3a phụ_lục 3b 4 chạm_khắc đá phụ_lục 4a phụ_lục 4b 5 chăn_nuôi - thú_y phụ_lục 5a phụ_lục 5b 6 chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm phụ_lục 6a phụ_lục 6b 7 công_chứng phụ_lục 7a phụ_lục 7b 8 công_nghệ chống ăn_mòn kim_loại phụ_lục 8a phụ_lục 8b 9 công_nghệ điện_ảnh - truyền_hình phụ_lục 9a phụ_lục 9b 10 công_nghệ_hóa nhựa phụ_lục 10a phụ_lục 10b 11 công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển phụ_lục 11a phụ_lục 11b 12 công_nghệ mạ phụ_lục 12a phụ_lục 12b 13 công_nghệ sơn tàu thủy_phụ_lục 13a phụ_lục 13b 14 công_nghệ sơn tĩnh_điện phụ_lục 14a phụ_lục 14b 15 công_nghệ thông_tin ( udpm ) phụ_lục 15a phụ_lục 15b 16 đồ_họa phụ_lục 16a phụ_lục 16b 17 đúc , dát đồng mỹ_nghệ phụ_lục 17a phụ_lục 17b 18 gò phụ_lục 18a phụ_lục 18b 19 hóa phân_tích phụ_lục 19a phụ_lục 19b 20 kế_toán phụ_lục 20a phụ_lục 20b 21 khai_thác máy tàu_biển phụ_lục 21a phụ_lục 21b 22 khai_thác , đánh_bắt hải_sản_phụ_lục 22a phụ_lục 22b 23 khoan đào đường_hầm phụ_lục 23a phụ_lục 23b 24 khoan khai_thác mỏ phụ_lục 24a phụ_lục 24b 25 khoan nổ mìn phụ_lục 25a phụ_lục 25b 26 khoan thăm_dò địa_chất phụ_lục 26a phụ_lục 26b 27 kiểm_ngư phụ_lục 27a phụ_lục 27b 28 kinh_doanh xuất nhập_khẩu phụ_lục 28a phụ_lục 28b 29 kỹ_thuật dược phụ_lục 29a phụ_lục 29b 30 kỹ_thuật lò hơi phụ_lục 30a phụ_lục 30b 31 kỹ_thuật máy nông_nghiệp phụ_lục 31a phụ_lục 31b 32 kỹ_thuật phục_hồi chức_năng phụ_lục 32a phụ_lục 32b 33 kỹ_thuật truyền_dẫn quang và vô_tuyến phụ_lục 33a phụ_lục 33b 34 kỹ_thuật tua bin phụ_lục 34a phụ_lục 34b 35 lặn nghiên_cứu khảo_sát phụ_lục 35a phụ_lục 35b 36 lặn thi_công phụ_lục 36a phụ_lục 36b 37 lắp_đặt cầu phụ_lục 37a phụ_lục 37b 38 lắp_đặt đường_dây tải_điện và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 kv trở lên phụ_lục 38a phụ_lục 38b 39 lắp_đặt giàn khoan phụ_lục 39a phụ_lục 39b 40 lắp_đặt thiết_bị điện phụ_lục 40a phụ_lục 40b 41 luyện ferro hợp_kim phụ_lục 41a phụ_lục 41b 42 luyện gang phụ_lục 42a phụ_lục 42b 43 luyện_kim_màu phụ_lục 43a phụ_lục 43b 44 luyện thép phụ_lục 44a phụ_lục 44b 45 marketing phụ_lục 45a phụ_lục 45b 46 marketing du_lịch phụ_lục 46a phụ_lục 46b 47 nuôi_trồng thủy sản_phụ_lục 47a phụ_lục 47b 48 piano phụ_lục 48a phụ_lục 48b 49 quản_lý và kinh_doanh nông_nghiệp phụ_lục 49a phụ_lục 49b 50 quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 kv trở lên phụ_lục 50a phụ_lục 50b 51 quản_trị dịch_vụ du_lịch và lữ_hành ( cđ ) / du_lịch lữ_hành ( tc ) phụ_lục 51a phụ_lục 51b 52 quản_trị nhà_hàng và dịch_vụ ăn_uống ( cđ ) / nghiệp_vụ n