Document ID: 527921

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC BIÊN TẬP VIÊN, PHÓNG VIÊN, BIÊN DỊCH VIÊN VÀ ĐẠO DIỄN TRUYỀN HÌNH THUỘC CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016 và Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông.\n2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông tại các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BTTTT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương đối_với viên_chức biên_tập_viên , phóng_viên , biên_dịch_viên , đạo_diễn truyền_hình thuộc chuyên_ngành thông_tin và truyền_thông . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với viên_chức biên_tập_viên , phóng_viên , biên_dịch_viên , đạo_diễn truyền_hình thuộc chuyên_ngành thông_tin và truyền_thông tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp\n1. Chức danh biên tập viên a) Biên tập viên hạng I Mã số: V.11.01.01; b) Biên tập viên hạng II Mã số: V.11.01.02; c) Biên tập viên hạng III Mã số: V.11.01.03.\n2. Chức danh phóng viên a) Phóng viên hạng I Mã số: V.11.02.04; b) Phóng viên hạng II Mã số: V.11.02.05; c) Phóng viên hạng III Mã số: V.11.02.06.\n3. Chức danh biên dịch viên a) Biên dịch viên hạng I Mã số: V.11.03.07; b) Biên dịch viên hạng II Mã số: V.11.03.08; c) Biên dịch viên hạng III Mã số: V.11.03.09.\n4. Chức danh đạo diễn truyền hình a) Đạo diễn truyền hình hạng I Mã số: V.11.04.10; b) Đạo diễn truyền hình hạng II Mã số: V.11.04.11; c) Đạo diễn truyền hình hạng III Mã số: V.11.04.12.", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BTTTT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 187, "lower_segmented_text": "điều 2 . mã_số các chức_danh nghề_nghiệp \n 1 . chức_danh biên_tập_viên a ) biên_tập_viên hạng i mã_số : v . 11.01.01 ; b ) biên_tập_viên hạng ii mã_số : v . 11.01.02 ; c ) biên_tập_viên hạng iii mã_số : v . 11.01.03 . \n 2 . chức_danh phóng_viên a ) phóng_viên hạng i mã_số : v . 11.02.04 ; b ) phóng_viên hạng ii mã_số : v . 11.02.05 ; c ) phóng_viên hạng iii mã_số : v . 11.02.06 . \n 3 . chức_danh biên_dịch_viên a ) biên_dịch_viên hạng i mã_số : v . 11.03.07 ; b ) biên_dịch_viên hạng ii mã_số : v . 11.03.08 ; c ) biên_dịch_viên hạng iii mã_số : v . 11.03.09 . \n 4 . chức_danh đạo_diễn truyền_hình a ) đạo_diễn truyền_hình hạng i mã_số : v . 11.04.10 ; b ) đạo_diễn truyền_hình hạng ii mã_số : v . 11.04.11 ; c ) đạo_diễn truyền_hình hạng iii mã_số : v . 11.04.12 .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp\n1. Chấp hành các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các quy định của ngành và địa phương về thông tin và truyền thông.\n2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.\n3. Trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín nghề nghiệp; không lạm dụng vị trí công tác, nhiệm vụ được phân công để trục lợi; đoàn kết, sáng tạo, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi cái mới, tự nâng cao trình độ; có ý thức phối hợp, giúp đỡ đồng nghiệp, chia sẻ kinh nghiệm trong công tác; tích cực tham gia nghiên cứu khoa học để phát triển nghề nghiệp và nâng cao trình độ.", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BTTTT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 133, "lower_segmented_text": "điều 3 . tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp \n 1 . chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của đảng , pháp_luật của nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . \n 2 . trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . \n 3 . trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao_trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao_trình_độ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Nhiệm vụ của biên tập viên lĩnh vực báo chí\na) Chủ trì xây dựng kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và thực hiện các nguồn tư liệu, tài liệu, tin, bài, đề tài, kịch bản, tác phẩm theo định hướng, kế hoạch đã được phê duyệt;\nb) Chủ trì tổ chức, tuyển chọn, biên tập nhằm nâng cao chất lượng tư tưởng, nghệ thuật, khoa học; chịu trách nhiệm về nội dung các bản thảo thuộc lĩnh vực được phân công;\nc) Tổ chức viết tin, bài, lời nói đầu, lời tựa, bài phê bình, giới thiệu chuyên mục do mình phụ trách;\nd) Thuyết minh về chủ đề tư tưởng, chỉ dẫn các yêu cầu trình bày kỹ thuật, mỹ thuật; theo dõi quá trình dàn dựng, sản xuất;\nđ) Tổ chức viết nội dung tuyên truyền, quảng bá những tác phẩm thuộc lĩnh vực mình phụ trách; tổ chức điều tra, nghiên cứu dư luận của người xem, người đọc, người nghe, người phê bình về nội dung và hình thức các tác phẩm, bài viết thuộc lĩnh vực được phân công, đề xuất biện pháp xử lý;\ne) Chủ trì tổng kết chuyên môn, nghiệp vụ biên tập; xây dựng chương trình, tài liệu và tổ chức hướng dẫn nghiệp vụ cho biên tập viên hạng thấp hơn.", "header": "['Thông tư 13/2022/TT-BTTTT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP'\n 'Mục 1. CHỨC DANH BIÊN TẬP VIÊN'\n 'Điều 4. Biên tập viên hạng I - Mã số: V.11.01.01']", "len_tokenizer": 192, "lower_segmented_text": "khoản 1 . nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí \n a ) chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức , chỉ_đạo và thực_hiện các nguồn tư_liệu , tài_liệu , tin , bài , đề_tài , kịch_bản , tác_phẩm theo định_hướng , kế_hoạch đã được phê_duyệt ; \n b ) chủ_trì tổ_chức , tuyển_chọn , biên_tập nhằm nâng cao chất_lượng tư_tưởng , nghệ_thuật , khoa_học ; chịu trách_nhiệm về nội_dung các bản_thảo thuộc lĩnh_vực được phân_công ; \n c ) tổ_chức viết tin , bài , lời_nói_đầu , lời_tựa , bài phê_bình , giới_thiệu chuyên_mục do mình phụ_trách ; \n d ) thuyết_minh về chủ_đề tư_tưởng , chỉ_dẫn các yêu_cầu trình_bày kỹ_thuật , mỹ_thuật ; theo_dõi quá_trình dàn_dựng , sản_xuất ; \n đ ) tổ_chức viết nội_dung tuyên_truyền , quảng_bá những tác_phẩm thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách ; tổ_chức điều_tra , nghiên_cứu dư_luận của người xem , người đọc , người nghe , người phê_bình về nội_dung và hình_thức các tác_phẩm , bài viết thuộc lĩnh_vực được phân_công , đề_xuất biện_pháp xử_lý ; \n e ) chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ biên_tập ; xây_dựng chương_trình , tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ cho biên_tập_viên hạng thấp hơn .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nhiệm vụ của biên tập viên lĩnh vực xuất bản\na) Xây dựng chiến lược, kế hoạch khai thác, tổ chức đề tài bản thảo theo định hướng của nhà xuất bản (n