Document ID: 336981

Title: QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KIỂM NGHIỆM THUỐC DÙNG CHO THỰC VẬT

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định về khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật.", "header": "['Thông tư 282/2016/TT-BTC quy định khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 20, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định về khung_giá dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân cung ứng, sử dụng dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật; cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ thực vật và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.", "header": "['Thông tư 282/2016/TT-BTC quy định khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 43, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân cung_ứng , sử_dụng dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật ; cơ_quan quản_lý nhà_nước về bảo_vệ thực_vật và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giá dịch vụ dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật\n1. Giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật ban hành tại Khung giá kèm theo Thông tư này.\n2. Khung giá quy định tại Thông tư này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.\n3. Khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật tại Thông tư này thu bằng đồng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 282/2016/TT-BTC quy định khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "điều 3 . giá dịch_vụ dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật \n 1 . giá dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật ban_hành tại khung_giá kèm theo thông_tư này . \n 2 . khung_giá quy_định tại thông_tư này là giá đã gồm thuế giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật . \n 3 . khung_giá dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật tại thông_tư này thu bằng đồng việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quản lý và sử dụng giá dịch vụ\n1. Khi thu tiền dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật, đơn vị cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n2. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật, thủ trưởng đơn vị có quyền quản lý, sử dụng và điều hòa kinh phí theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 282/2016/TT-BTC quy định khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 247, "lower_segmented_text": "điều 4 . quản_lý và sử_dụng giá dịch_vụ \n 1 . khi thu tiền dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật sử_dụng hóa_đơn cung_ứng dịch_vụ theo quy_định tại nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp ngày 14 tháng 5 năm 2010 của chính_phủ về hóa_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; nghị_định số 04 / 2014 / nđ - cp ngày 17 tháng 01 năm 2014 của chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp ngày 14 tháng 5 năm 2010 của chính_phủ về hóa_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; thông_tư số 39 / 2014 / tt - btc ngày 31 tháng 3 năm 2014 của bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành nghị_định số 51 / 2010 / nđ - cp ngày 14 tháng 5 năm 2010 và nghị_định số 04 / 2014 / nđ - cp ngày 17 tháng 01 năm 2014 của chính_phủ quy_định về hóa_đơn bán hàng_hóa , cung_ứng dịch_vụ và văn_bản thay_thế hoặc văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . \n 2 . nguồn thu từ cung_ứng dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật sau khi thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , thủ_trưởng đơn_vị có quyền quản_lý , sử_dụng và điều hòa kinh_phí theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Căn cứ Khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư này, Thủ trưởng tổ chức, đơn vị cung ứng dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật theo quy định của pháp luật.\n2. Các đơn vị cung ứng dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá theo quy định pháp luật về giá.", "header": "['Thông tư 282/2016/TT-BTC quy định khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 5 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . căn_cứ khung_giá dịch_vụ ban_hành kèm theo thông_tư này , thủ_trưởng tổ_chức , đơn_vị cung_ứng dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật quy_định_giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . các đơn_vị cung_ứng dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho thực_vật phải thực_hiện niêm_yết_giá , công_khai giá theo quy_định pháp_luật về giá .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung.", "header": "['Thông tư 282/2016/TT-BTC quy định khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 48, "lower_segmented_text": "điều 6 . điều_khoản thi_hành \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 . \n 2 . trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc đề_nghị các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về bộ tài_chính để nghiên_cứu , hướng_dẫn bổ_sung .", "pointer_link": "['Điều 6']"}]