Document ID: 248694

Title: BAN HÀNH DANH MỤC VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT; DANH MỤC VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT PHẢI PHÂN TÍCH NGUY CƠ DỊCH HẠI TRƯỚC KHI NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật\n1. Thực vật Cây và các bộ phận còn sống của cây.\n2. Sản phẩm của cây\na) Các loại củ, quả, hạt, hoa, lá, thân, cành, gốc, rễ, vỏ cây;\nb) Các loại tấm, cám, khô dầu, sợi tự nhiên dạng thô, xơ thực vật;\nc) Bột, tinh bột có nguồn gốc thực vật (trừ bột nhào, tinh bột biến tính);\nd) Cọng thuốc lá, thuốc lá sợi, thuốc lào sợi, men thức ăn chăn nuôi, bông thô, phế liệu bông, rơm, rạ và thực vật thủy sinh;\nđ) Gỗ tròn, gỗ xẻ, pallet gỗ, mùn cưa, mùn dừa;\ne) Nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc thực vật;\ng) Giá thể trồng cây có nguồn gốc thực vật.\n3. Các loại nấm (trừ nấm ở dạng muối, đông lạnh, đóng hộp, nấm men).\n4. Kén tằm, gốc rũ kén tằm và cánh kiến.\n5. Các loại côn trùng, nhện, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, virus, phytoplasma, viroids và cỏ dại phục vụ cho công tác giám định, tập huấn, phòng trừ sinh học và nghiên cứu khoa học.\n6. Phương tiện vận chuyển, bảo quản vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.\n7. Các vật thể khác có khả năng mang theo đối tượng kiểm dịch thực vật sẽ do Cục Bảo vệ thực vật xác định và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.\n8. Trường hợp xuất khẩu những vật thể không thuộc Danh mục quy định tại Điều này sẽ được thực hiện kiểm dịch thực vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu và các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã tham gia ký kết hoặc gia nhập.", "header": "['Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT về Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 306, "lower_segmented_text": "điều 1 . danh_mục vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật \n 1 . thực_vật cây và các bộ_phận còn sống của cây . \n 2 . sản_phẩm của cây \n a ) các loại củ , quả , hạt , hoa , lá , thân , cành , gốc , rễ , vỏ cây ; \n b ) các loại tấm , cám , khô_dầu , sợi tự_nhiên dạng thô , xơ thực_vật ; \n c ) bột , tinh_bột có nguồn_gốc thực_vật ( trừ bột nhào , tinh_bột biến tính ) ; \n d ) cọng thuốc_lá , thuốc_lá sợi , thuốc_lào sợi , men thức_ăn chăn_nuôi , bông thô , phế_liệu bông , rơm , rạ và thực_vật thủy_sinh ; \n đ ) gỗ tròn , gỗ_xẻ , pallet gỗ , mùn_cưa , mùn dừa ; \n e ) nguyên_liệu làm thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc thực_vật ; \n g ) giá thể trồng cây có nguồn_gốc thực_vật . \n 3 . các loại nấm ( trừ nấm ở dạng muối , đông_lạnh , đóng_hộp , nấm_men ) . \n 4 . kén tằm , gốc rũ kén tằm và cánh_kiến . \n 5 . các loại côn_trùng , nhện , nấm bệnh , tuyến trùng , vi_khuẩn , virus , phytoplasma , viroids và cỏ dại phục_vụ cho công_tác giám_định , tập_huấn , phòng_trừ sinh_học và nghiên_cứu khoa_học . \n 6 . phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật . \n 7 . các vật_thể khác có khả_năng mang theo đối_tượng kiểm_dịch thực_vật sẽ do cục bảo_vệ thực_vật xác_định và báo_cáo bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quyết_định . \n 8 . trường_hợp xuất_khẩu những vật_thể không thuộc danh_mục quy_định tại điều này sẽ được thực_hiện kiểm_dịch thực_vật theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu và các điều_ước quốc_tế mà việt_nam đã tham_gia ký_kết hoặc gia_nhập .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam\n1. Cây và các bộ phận còn sống của cây.\n2. Củ, quả tươi.\n3. Cỏ và hạt cỏ.\n4. Sinh vật có ích sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật.\n5.Thực vật nhập khẩu phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam.\n6. Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khác có nguy cơ cao mang theo đối tượng kiểm dịch thực vật do Cục Bảo vệ thực vật xác định và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.", "header": "['Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT về Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 100, "lower_segmented_text": "điều 2 . danh_mục vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật phải phân_tích nguy_cơ dịch_hại trước khi nhập_khẩu vào việt_nam \n 1 . cây và các bộ_phận còn sống của cây . \n 2 . củ , quả tươi . \n 3 . cỏ và hạt cỏ . \n 4 . sinh_vật có_ích sử_dụng trong lĩnh_vực bảo_vệ thực_vật . \n 5 . thực_vật nhập_khẩu phát_hiện đối_tượng kiểm_dịch thực_vật của việt_nam . \n 6 . các vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật khác có nguy_cơ cao mang theo đối_tượng kiểm_dịch thực_vật do cục bảo_vệ thực_vật xác_định và báo_cáo bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quyết_định .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được miễn phân tích nguy cơ dịch hại. Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật quy định tại Điều 2 Thông tư này được miễn phân tích nguy cơ dịch hại trong các trường hợp:\n1. Giống cây trồng phục vụ nghiên cứu khoa học;\n2. Sinh vật có ích phục vụ nghiên cứu khoa học;\n3. Các trường hợp khác, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.\n4. Việc nhập khẩu các vật thể được quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều này phải có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu và thực hiện kiểm dịch thực vật theo quy định.", "header": "['Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT về Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 104, "lower_segmented_text": "điều 3 . các vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật được miễn phân_tích nguy_cơ dịch_hại . các vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật quy_định tại điều 2 thông_tư này được miễn phân_tích nguy_cơ dịch_hại trong các trường_hợp : \n 1 . giống cây_trồng phục_vụ nghiên_cứu khoa_học ; \n 2 . sinh_vật có_ích phục_vụ nghiên_cứu khoa_học ; \n 3 . các trường_hợp khác , cục_trưởng cục bảo_vệ thực_vật báo_cáo bộ_trưởng bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quyết_định . \n 4 . việc nhập_khẩu các vật_thể được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 điều này phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật nhập_khẩu và thực_hiện kiểm_dịch thực_vật theo quy_định .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp. Đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đã nhập khẩu vào Việt Nam trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa thực hiện phân tích nguy cơ dịch hại thì cơ quan kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu phải cung cấp thông tin cho Cục Bảo vệ thực vật theo quy định để phân tích nguy cơ dịch hại. Căn cứ vào kết quả phân tích nguy cơ dịch hại, Cục Bảo vệ thực vật bổ sung các biện pháp kiểm dịch thực vật cần thiết để ngăn chặn có hiệu quả các đối tượng kiểm dịch thực vật.", "header": "['Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT về Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 77, "lower_segmented_text": "điều 4 . điều_khoản chuyển_tiếp . đối_với vật_thể thuộc diện kiểm_dịch thực_vật đã nhập_khẩu vào việt_nam trước ngày thông_tư này có hiệu_lực mà chưa thực_hiện phân_tích nguy_cơ dịch_hại thì cơ_quan kiểm_dịch thực_vật của nước xuất_khẩu phải cung_cấp thông_tin cho cục bảo_vệ thực_vật theo quy_định để phân_tích nguy_cơ dịch_hại . căn_cứ vào kết_quả phân_tích nguy_cơ dịch_hại , cục bảo_vệ thực_vật bổ_sung các biện_pháp kiểm_dịch thực_vật cần_thiết để ngăn_chặn có hiệu_quả các đối_tượng kiểm_dịch thực_vật .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.\n2. Thông tư này thay thế Thông tư số 39/2012/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Thông tư số 40/2012/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông