Document ID: 307410

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM VÀ NỘI DUNG, QUY TRÌNH, THỦ TỤC KIỂM TRA CÔNG NHẬN ĐẠT CHUẨN PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi Điểm b Khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;
Căn cứ Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012 - 2020;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định Điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập giáo dục trung học cơ sở (sau đây gọi chung là phổ cập giáo dục) và xóa mù chữ.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh); các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là huyện); các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã); các tổ chức và cá nhân liên quan.\nĐiều 2. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ được quy định tại Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ (sau đây gọi là Nghị định số 20/2014/NĐ-CP), trong đó huy động ít nhất 60% người khuyết tật có khả năng học tập được tiếp cận giáo dục.", "header": "['Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT Quy định về điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành']", "len_tokenizer": 207, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định điều_kiện bảo_đảm và nội_dung , quy_trình , thủ_tục kiểm_tra công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi , phổ_cập giáo_dục tiểu_học , phổ_cập giáo_dục trung_học cơ_sở ( sau đây gọi chung là phổ_cập giáo_dục ) và xóa mù_chữ . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) ; các huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là huyện ) ; các xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) ; các tổ_chức và cá_nhân liên_quan . \n điều 2 . tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ . tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ được quy_định tại nghị_định số 20 / 2014 / nđ - cp ngày 24 tháng 3 năm 2014 của chính_phủ về phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ ( sau đây gọi là nghị_định số 20 / 2014 / nđ - cp ) , trong đó huy_động ít_nhất 60 % người khuyết_tật có khả_năng học_tập được tiếp_cận giáo_dục .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Về đội ngũ giáo viên và nhân viên, cơ sở giáo dục mầm non có:\na) 100% số giáo viên được hưởng chế độ chính sách theo quy định hiện hành;\nb) Đủ giáo viên dạy lớp mẫu giáo 5 tuổi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16 tháng 3 năm 2015 của liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ quy định về danh Mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;\nc) 100% số giáo viên dạy lớp mẫu giáo 5 tuổi đạt chuẩn trình độ đào tạo theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 77 của Luật Giáo dục năm 2005;\nd) 100% số giáo viên dạy lớp mẫu giáo 5 tuổi đạt yêu cầu chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non theo quy định tại Quyết định số 02/2008/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non;\nđ) Người theo dõi công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ tại địa bàn được phân công.", "header": "['Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT Quy định về điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ'\n 'Điều 3. Điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi']", "len_tokenizer": 194, "lower_segmented_text": "khoản 1 . về đội_ngũ giáo_viên và nhân_viên , cơ_sở giáo_dục mầm_non có : \n a ) 100 % số giáo_viên được hưởng chế_độ chính_sách theo quy_định hiện_hành ; \n b ) đủ giáo_viên dạy lớp mẫu_giáo 5 tuổi theo quy_định tại thông_tư liên_tịch số 06 / 2015 / ttlt - bgdđt - bnv ngày 16 tháng 3 năm 2015 của liên_tịch bộ giáo_dục và đào_tạo và bộ nội_vụ quy_định về danh_mục khung vị_trí việc_làm và định mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ; \n c ) 100 % số giáo_viên dạy lớp mẫu_giáo 5 tuổi đạt chuẩn trình_độ đào_tạo theo quy_định tại điểm b khoản 1 điều 77 của luật giáo_dục năm 2005 ; \n d ) 100 % số giáo_viên dạy lớp mẫu_giáo 5 tuổi đạt yêu_cầu chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại quyết_định số 02 / 2008 / qđ - bgdđt ngày 22 tháng 01 năm 2008 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành quy_định về chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non ; \n đ ) người theo_dõi công_tác phổ_cập giáo_dục , xóa mù_chữ tại địa_bàn được phân_công .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học:\na) Tỉnh, huyện có mạng lưới cơ sở giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi theo quy hoạch, Điều kiện giao thông bảo đảm đưa đón trẻ thuận lợi, an toàn;\nb) Cơ sở giáo dục mầm non có: - Số phòng học (phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ) cho lớp mẫu giáo 5 tuổi đạt tỷ lệ ít nhất 1,0 phòng học/lớp; phòng học cho lớp mẫu giáo 5 tuổi được xây kiên cố hoặc bán kiên cố, an toàn, trong đó có phòng sinh hoạt chung bảo đảm diện tích tối thiểu 1,5m2/trẻ; phòng học đủ ánh sáng, ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè; - 100% số lớp mẫu giáo 5 tuổi có đủ đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định tại Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh Mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh Mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Sân chơi xanh, sạch, đẹp và đồ chơi ngoài trời được sử dụng thường xuyên, an toàn; có nguồn nước sạch, hệ thống thoát nước; đủ công trình vệ sinh sử dụng thuận tiện, bảo đảm vệ sinh.", "header": "['Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT Quy định về điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành'\n 'Chương II. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ'\n 'Điều 3. Điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi']", "len_tokenizer": 283, "lower_segmented_text": "khoản 2 . về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học : \n a ) tỉnh , huyện có mạng_lưới cơ_sở giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi theo quy_hoạch , điều_kiện giao_thông bảo_đảm đưa_đón trẻ thuận_lợi , an_toàn ; \n b ) cơ_sở giáo_dục mầm_non có : - số phòng học ( phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ ) cho lớp mẫu_giáo 5 tuổi đạt tỷ_lệ ít_nhất 1,0 phòng học / lớp ; phòng học cho lớp mẫu_giáo 5 tuổi được xây kiên_cố hoặc bán kiên_cố , an_toàn , trong đó có phòng sinh_hoạt chung bảo_đảm diện_tích tối_thiểu 1,5 m2 / trẻ ; phòng học đủ ánh_sáng , ấm về mùa đông , thoáng mát về mùa hè ; - 100 % số lớp mẫu_giáo 5 tuổi có đủ đồ_dùng , đồ_chơi , thiết_bị dạy_học tối_thiểu theo quy_định tại thông_tư số 02 / 2010 / tt - bgdđt ngày 11 tháng 02 năm 2010 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ban_hành danh_mục đồ_dùng - đồ_chơi - thiết_bị dạy_học tối_thiểu dùng cho giáo_dục mầm_non và thông_tư số 34 / 2013 / tt - bgdđt ngày 17 tháng 9 năm 2013 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo sửa_đổi , bổ_sung một_số thiết_bị quy_định tại danh_mục đồ_dùng - đồ_chơi - thiết_bị dạy_học tối_thiểu dùng cho giáo_dục mầm_non ban_hành kèm theo thông_tư số 02 / 2010 / tt - bgdđt ngày 11 tháng 02 năm 2010 của bộ_trưởng bộ giáo_dục và đào_tạo ; - sân_chơi xanh , sạch , đẹp và đồ_chơi ngoài_trời được sử_dụng thường_xuyên , an_toàn ; có nguồn nước_sạch , hệ_thống thoát nước ; đủ công_trình vệ_sinh sử_dụng thuận_tiện , bảo_đảm vệ_sinh .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Về đội ngũ giáo viên và nhân viên, cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học có:\na) Đủ giáo viên và nhân viên theo quy định tại Thông tư liên t