Document ID: 504971

Title: BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ CÔNG TÁC THU NHẬN, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật tiếp cận thông tin ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 34, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này quy_định kỹ_thuật và định mức kinh_tế - kỹ_thuật về công_tác thu_nhận , lưu_trữ , bảo_quản và cung_cấp thông_tin , dữ_liệu tài_nguyên và môi_trường .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. \n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2022.\n2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau:\na) Thông tư số 27/2009/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý và cung cấp thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ;\nb) Thông tư số 31/2013/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình nghiệp vụ lưu trữ tài liệu đất đai;\nc) Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai;\nd) Thông tư số 34/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường;\nđ) Thông tư số 46/2016/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường;\ne) Thông tư số 32/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thu nhận, bảo quản, lưu trữ và khai thác tài liệu khí tượng thủy văn;\ng) Thông tư số 29/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn;\nh) Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng.\n3. Thông tư này bãi bỏ một số quy định của các Thông tư sau:\na) Bãi bỏ khoản 3.2 (Bảo quản kho Lưu trữ địa chất), khoản 3.9 (Tin học hoá báo cáo) Mục 3 Chương I Phần IX Thông tư số 11/2010/TT-BTNMT 05 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật các công trình địa chất;\nb) Bãi bỏ Mục I và Mục II phần Quy định quy trình kỹ thuật về tư liệu môi trường; Mục A và Mục B phần Định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường;\nc) Bãi bỏ Chương III Thông tư số 12/2013/TT-BTNMT ngày 05 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việc giao nộp, thu nhận, lưu giữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu về địa chất, khoáng sản;\nd) Bãi bỏ Chương IX và Chương X Thông tư số 47/2015/TT-BTNMT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật của 12 hạng mục công việc trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản.", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 596, "lower_segmented_text": "điều 2 . \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2022 . \n 2 . thông_tư này thay_thế các thông_tư sau : \n a ) thông_tư số 27 / 2009 / tt - btnmt ngày 14 tháng 12 năm 2009 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về định mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý và cung_cấp thông_tin dữ_liệu đo_đạc và bản_đồ ; \n b ) thông_tư số 31 / 2013 / tt - btnmt ngày 23 tháng 10 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ tài_liệu đất_đai ; \n c ) thông_tư số 33 / 2013 / tt - btnmt ngày 25 tháng 10 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành định mức kinh_tế - kỹ_thuật lưu_trữ tài_liệu đất_đai ; \n d ) thông_tư số 34 / 2013 / tt - btnmt ngày 30 tháng 10 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về giao_nộp , thu_nhận , lưu_trữ , bảo_quản và cung_cấp dữ_liệu môi_trường ; \n đ ) thông_tư số 46 / 2016 / tt - btnmt ngày 27 tháng 12 năm 2016 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường ; \n e ) thông_tư số 32 / 2017 / tt - btnmt ngày 29 tháng 9 năm 2017 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định kỹ_thuật thu_nhận , bảo_quản , lưu_trữ và khai_thác tài_liệu khí_tượng thủy_văn ; \n g ) thông_tư số 29 / 2018 / tt - btnmt ngày 26 tháng 12 năm 2018 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành định mức kinh_tế - kỹ_thuật công_tác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng thủy_văn ; \n h ) thông_tư số 32 / 2018 / tt - btnmt ngày 26 tháng 12 năm 2018 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định thu_thập thông_tin , dữ_liệu tài_nguyên và môi_trường phục_vụ lưu_trữ , bảo_quản , công_bố , cung_cấp và sử_dụng . \n 3 . thông_tư này bãi_bỏ một_số quy_định của các thông_tư sau : \n a ) bãi_bỏ khoản 3.2 ( bảo_quản kho lưu_trữ địa_chất ) , khoản 3.9 ( tin_học_hoá báo_cáo ) mục 3 chương i phần ix thông_tư số 11 / 2010 / tt - btnmt 05 tháng 7 năm 2010 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về định mức kinh_tế - kỹ_thuật các công_trình địa_chất ; \n b ) bãi_bỏ mục i và mục_ii phần quy_định quy_trình kỹ_thuật về tư_liệu môi_trường ; mục a và mục_b phần định mức kinh_tế - kỹ_thuật về tư_liệu môi_trường thông_tư số 42 / 2011 / tt - btnmt ngày 12 tháng 12 năm 2011 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về quy_trình kỹ_thuật và định mức kinh_tế - kỹ_thuật về tư_liệu môi_trường ; \n c ) bãi_bỏ chương iii thông_tư số 12 / 2013 / tt - btnmt ngày 05 tháng 6 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường quy_định về việc giao_nộp , thu_nhận , lưu_giữ , bảo_quản và cung_cấp dữ_liệu về địa_chất , khoáng_sản ; \n d ) bãi_bỏ chương ix và chương x thông_tư số 47 / 2015 / tt - btnmt ngày 05 tháng 11 năm 2015 của bộ_trưởng bộ tài_nguyên và môi_trường ban_hành quy_trình và định mức kinh_tế - kỹ_thuật của 12 hạng_mục công_việc trong điều_tra cơ_bản địa_chất về khoáng_sản và thăm_dò khoáng_sản .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp. Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được phê duyệt và thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các căn cứ đã được phê duyệt, trừ trường hợp có yêu cầu thực hiện theo quy định của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 03/2022/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 3 . điều_khoản chuyển_tiếp . các nhiệm_vụ , dự_án chuyên_môn về thu_nhận , lưu_trữ , bảo_quản và cung_cấp thông_tin , dữ_liệu tài_nguyên và môi_trường được phê_duyệt và thực_hiện trước ngày thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục thực_hiện theo các căn_cứ đã được phê_duyệt , trừ trường_hợp có yêu_cầu thực_hiện theo quy_định của thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định.", "header": "['Thông tư 0