Document ID: 568318

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.\n2. Thông tư này áp dụng đối với: người nộp phí, tổ chức thu phí, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thu, nộp phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.", "header": "['Thông tư 34/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : người nộp phí , tổ_chức thu phí , tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến thu , nộp phí thẩm_định đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí\n1. Người nộp phí là tổ chức đề nghị cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.\n2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc cơ quan nhà nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường được giao thực hiện thẩm định cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định pháp luật là tổ chức thu phí quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 34/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 75, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí và tổ_chức thu phí \n 1 . người nộp phí là tổ_chức đề_nghị cấp , điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường . \n 2 . bộ tài_nguyên và môi_trường hoặc cơ_quan nhà_nước thuộc bộ tài_nguyên và môi_trường được giao thực_hiện thẩm_định cấp , điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường theo quy_định pháp_luật là tổ_chức thu phí quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Mức thu phí\n1. Mức thu phí thẩm định cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường được xác định theo công thức sau: Mức thu phí = Chi phí thẩm định x K x M Trong đó: - Chi phí thẩm định: 42.000.000 đồng (Mức chi phí tối thiểu thực hiện đánh giá hồ sơ, kiểm tra thực tế tại tổ chức và họp Hội đồng thẩm định một hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường). - K: Hệ số vị trí địa lý theo khu vực của tổ chức đề nghị cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này. - M: Hệ số điều chỉnh theo số lượng thông số môi trường đề nghị cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận. Mức thu phí thẩm định cụ thể như sau: Đơn vị tính: 1.000 đồng M K Dưới 16 thông số (M = 1,0) Từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2) Từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) Từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) Trên 60 thông số (M = 1,8) Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) 42.000 50.400 58.800 67.200 75.600 Trung du và miền núi phía Bắc (K= 1,1) 46.200 55.440 64.680 73.920 83.160 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) 50.400 60.480 70.560 80.640 90.720 Tây Nguyên (K = 1,3) 54.600 65.520 76.440 87.360 98.280 Nam Bộ (K= 1,4) 58.800 70.560 82.080 94.080 105.840", "header": "['Thông tư 34/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 294, "lower_segmented_text": "điều 3 . mức thu phí \n 1 . mức thu phí thẩm_định cấp , điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường được xác_định theo công_thức sau : mức thu phí = chi_phí thẩm_định x k x m trong đó : - chi_phí thẩm_định : 42.000.000 đồng ( mức chi_phí tối_thiểu thực_hiện đánh_giá hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế tại tổ_chức và họp hội_đồng thẩm_định một hồ_sơ đề_nghị cấp , điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường ) . - k : hệ_số vị_trí địa_lý theo khu_vực của tổ_chức đề_nghị cấp , điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận , chi_tiết tại phụ_lục kèm theo thông_tư này . - m : hệ_số điều_chỉnh theo số_lượng thông_số môi_trường đề_nghị cấp , điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận . mức thu phí thẩm_định cụ_thể như sau : đơn_vị tính : 1.000 đồng m k dưới 16 thông_số ( m = 1,0 ) từ 16 đến 30 thông_số ( m = 1,2 ) từ 31 đến 45 thông_số ( m = 1,4 ) từ 46 đến 60 thông_số ( m = 1,6 ) trên 60 thông_số ( m = 1,8 ) đồng_bằng sông hồng ( k = 1,0 ) 42.000 50.400 58.800 67.200 75.600 trung_du và miền núi phía bắc ( k = 1,1 ) 46.200 55.440 64.680 73.920 83.160 bắc trung bộ và duyên_hải miền trung ( k = 1,2 ) 50.400 60.480 70.560 80.640 90.720 tây nguyên ( k = 1,3 ) 54.600 65.520 76.440 87.360 98.280 nam bộ ( k = 1,4 ) 58.800 70.560 82.080 94.080 105.840", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Kê khai, nộp phí\n1. Người nộp phí thực hiện nộp phí theo thông báo thu phí thẩm định của tổ chức thu phí; phí nộp theo hình thức quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính.\n2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, thu, nộp và quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC .", "header": "['Thông tư 34/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "điều 4 . kê_khai , nộp phí \n 1 . người nộp phí thực_hiện nộp phí theo thông_báo thu phí thẩm_định của tổ_chức thu phí ; phí nộp theo hình_thức quy_định tại thông_tư số 74 / 2022 / tt - btc ngày 22 tháng 12 năm 2022 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định về hình_thức , thời_hạn thu , nộp , kê_khai các khoản phí , lệ_phí thuộc thẩm_quyền quy_định của bộ tài_chính . \n 2 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách của tổ_chức thu phí mở tại kho_bạc nhà_nước . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , thu , nộp và quyết_toán phí theo quy_định tại thông_tư số 74 / 2022 / tt - btc .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Quản lý và sử dụng phí\n1. Tổ chức thu phí phải nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước (phí nộp ngân sách trung ương). Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thẩm định và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.\n2. Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước thuộc diện được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được để lại 60% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động thẩm định và thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP; nộp 40% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước (phí nộp ngân sách trung ương) theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 34/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 184, "lower_segmented_text": "điều 5 . quản_lý và sử_dụng phí \n 1 . tổ_chức thu phí phải nộp 100 % số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( phí nộp ngân_sách trung_ương ) . nguồn chi_phí trang_trải cho hoạt_động thẩm_định và thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu phí theo chế_độ , định mức chi ngân_sách nhà