Document ID: 255472

Title: THÀNH LẬP ĐOÀN GIÁM SÁT “KẾT QUẢ QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ TỪ KHI VIỆT NAM LÀ THÀNH VIÊN TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI (WTO)”

Legal Basis:
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11;
Căn cứ Nghị quyết số 783/NQ-UBTVQH13 ngày 15/7/2014 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về chương trình hoạt động giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội năm 2015;
Căn cứ Kế hoạch số 721/KH-UBTVQH13 ngày 22/8/2014 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về triển khai thực hiện chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội năm 2015,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. \n1. Thành lập Đoàn giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội về “Kết quả quá trình hội nhập kinh tế quốc tế từ khi Việt Nam là thành viên Tổ chức thương mại thế giới (WTO)” (có danh sách kèm theo).\n2. Đoàn giám sát được mời đại diện một số cơ quan hữu quan tham gia hoạt động của Đoàn; mời một số chuyên gia giúp Đoàn trong công tác giám sát.", "header": "['Nghị quyết 822/NQ-UBTVQH13 năm 2014 thành lập Đoàn giám sát “Kết quả quá trình hội nhập kinh tế quốc tế từ khi Việt Nam là thành viên Tổ chức thương mại thế giới (WTO)” do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 68, "lower_segmented_text": "điều 1 . \n 1 . thành_lập đoàn giám_sát của ủy_ban thường_vụ quốc_hội về “ kết_quả quá_trình hội_nhập kinh_tế quốc_tế từ khi việt nam là thành_viên tổ_chức thương_mại thế_giới ( wto ) ” ( có danh_sách kèm theo ) . \n 2 . đoàn giám_sát được mời đại_diện một_số cơ_quan hữu_quan tham_gia hoạt_động của đoàn ; mời một_số chuyên_gia giúp đoàn trong công_tác giám_sát .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Nội dung, kế hoạch giám sát được ban hành kèm theo Nghị quyết này.", "header": "['Nghị quyết 822/NQ-UBTVQH13 năm 2014 thành lập Đoàn giám sát “Kết quả quá trình hội nhập kinh tế quốc tế từ khi Việt Nam là thành viên Tổ chức thương mại thế giới (WTO)” do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 16, "lower_segmented_text": "điều 2 . nội_dung , kế_hoạch giám_sát được ban_hành kèm theo nghị_quyết này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Đoàn giám sát có trách nhiệm thực hiện kế hoạch giám sát; báo cáo kết quả giám sát với Ủy ban thường vụ Quốc hội tại phiên họp tháng 8/2015; giúp Ủy ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị báo cáo kết quả giám sát để gửi đến Quốc hội tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XIII.", "header": "['Nghị quyết 822/NQ-UBTVQH13 năm 2014 thành lập Đoàn giám sát “Kết quả quá trình hội nhập kinh tế quốc tế từ khi Việt Nam là thành viên Tổ chức thương mại thế giới (WTO)” do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "điều 3 . đoàn giám_sát có trách_nhiệm thực_hiện kế_hoạch giám_sát ; báo_cáo kết_quả giám_sát với ủy_ban thường_vụ quốc_hội tại phiên họp tháng 8 / 2015 ; giúp ủy_ban thường_vụ quốc_hội chuẩn_bị báo_cáo kết_quả giám_sát để gửi đến quốc_hội tại kỳ họp thứ 10 , quốc_hội khóa xiii .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Căn cứ vào nội dung, kế hoạch giám sát, Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có thể tổ chức giám sát những vấn đề cần được quan tâm thuộc lĩnh vực hoạt động của Hội đồng, Ủy ban; Đoàn đại biểu Quốc hội tiến hành giám sát tại địa phương theo yêu cầu cụ thể của Đoàn giám sát; các cơ quan đã tiến hành giám sát gửi kết quả bằng văn bản cho Đoàn giám sát để tổng hợp, báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội.", "header": "['Nghị quyết 822/NQ-UBTVQH13 năm 2014 thành lập Đoàn giám sát “Kết quả quá trình hội nhập kinh tế quốc tế từ khi Việt Nam là thành viên Tổ chức thương mại thế giới (WTO)” do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 4 . căn_cứ vào nội_dung , kế_hoạch giám_sát , hội_đồng dân_tộc và các ủy_ban của quốc_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có_thể tổ_chức giám_sát những vấn_đề cần được quan_tâm thuộc lĩnh_vực hoạt_động của hội_đồng , ủy_ban ; đoàn đại_biểu quốc_hội tiến_hành giám_sát tại địa_phương theo yêu_cầu cụ_thể của đoàn giám_sát ; các cơ_quan đã tiến_hành giám_sát gửi kết_quả bằng văn_bản cho đoàn giám_sát để tổng_hợp , báo_cáo ủy_ban thường_vụ quốc_hội .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Ủy ban Kinh tế của Quốc hội chủ trì giúp Đoàn giám sát triển khai thực hiện nội dung, kế hoạch giám sát. Văn phòng Quốc hội tổ chức phục vụ các hoạt động của Đoàn giám sát.", "header": "['Nghị quyết 822/NQ-UBTVQH13 năm 2014 thành lập Đoàn giám sát “Kết quả quá trình hội nhập kinh tế quốc tế từ khi Việt Nam là thành viên Tổ chức thương mại thế giới (WTO)” do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 5 . ủy ban kinh_tế của quốc_hội chủ_trì giúp đoàn giám_sát triển_khai thực_hiện nội_dung , kế_hoạch giám_sát . văn_phòng quốc_hội tổ_chức phục_vụ các hoạt_động của đoàn giám_sát .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Đoàn giám sát, Ủy ban Kinh tế, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, địa phương, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./. Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - TT HĐDT và các UB của QH; các Ban của UBTVQH; - Ủy ban Trung ương MTTQVN; - Ban KTTW; - VKSNDTC, TANDTC; Kiểm toán Nhà nước; - Các bộ, ngành TW; - VPTW, VPQH, VPCTN, VPCP; - Thành viên Đoàn giám sát; - Các Đoàn ĐBQH; Thường trực HĐND, UBND các tỉnh, tp trực thuộc TW; - VPĐĐBQH&HĐND, VPUBND TTPTTTW; - Các Vụ, đơn vị: KT, PVHĐGS, TH, TT, LT, KH-TC, HC, CTPN, CTMT&TN, CQT, TTTH (VPQH); - Lưu: HC, KT, PVHĐGS. - E-pas: 73847 TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Sinh Hùng DANH SÁCH ĐOÀN GIÁM SÁT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ “KẾT QUẢ QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ TỪ KHI VIỆT NAM LÀ THÀNH VIÊN TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI (WTO)” (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 822/NQ-UBTVQH13 ngày 17/10/2014 của Ủy ban thường vụ Quốc hội) I. THÀNH VIÊN ĐOÀN GIÁM SÁT\n1. Ông Nguyễn Văn Giàu, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế, Trưởng đoàn. 1. Đại diện Văn phòng Trung ương Đảng. 1. Phạm vi giám sát Giám sát việc ban hành và thực hiện chính sách, pháp luật để Việt Nam gia nhập và từ khi Việt Nam là thành viên Tổ chức thương mại thế giới (WTO) từ tháng 1/2007 đến 31/12/2014. 1. Tình hình ban hành chính sách, pháp luật của Nhà nước đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế để Việt Nam gia nhập và từ khi Việt Nam là thành viên Tổ chức thương mại thế giới (WTO). 1. Tổ chức thực hiện giám sát\n2. Ông Nguyễn Văn Phúc, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế, Phó Trưởng đoàn thường trực. 2. Đại diện Văn phòng Chủ tịch nước. 2. Đối tượng giám sát 2. Đánh giá kết quả việc thực hiện chính sách, pháp luật về hội nhập kinh tế quốc tế từ khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) đến hết năm 2014. 2. Các bước tiến hành hoạt động giám sát\n3. Ông Mai Xuân Hùng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế, Phó Trưởng đoàn. 3. Đại diện Ban Kinh tế Trung ương. 3. Những đề xuất, kiến nghị về ban hành chính sách, pháp luật. IV. PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN\n4. Ông Nguyễn Đức Kiên, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế, Phó Trưởng đoàn. 4. Đại diện Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n5. Ông Nguyễn Mạnh Tiến, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại, Phó Trưởng đoàn. 5. Đại diện Bộ Ngoại giao.\n6. Ông Bùi Sỹ Lợi, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Về các vấn đề xã hội, thành viên. 6. Đại diện Bộ Tài chính.\n7. Ông Trần Văn, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính - Ngân sách, thành viên. 7. Đại diện Bộ Công thương.\n8. Ông Nguyễn Văn Tuyết, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng, thành viên. 8. Đại diện Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.\n9. Ông Nguyễn Văn Hiếu, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy viên Ủy ban Kinh tế, thành viên. 9. Đại diện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n10. Ông Nguyễn Thế Trường, Phó bí thư Tỉnh ủy tỉnh Vĩnh Phúc, Ủy viên Ủy ban Kinh tế, thành viên. 10. Đại diện Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n11. Ông Nguyễn Thế Tuy, Phó Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Lạng Sơn, Ủy viên Ủy ban Kinh tế, thành viên. 11. Đại diện Bộ Tư pháp.\n12. Ông Ngô Văn Minh, Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật, thành viên. 12. Đại diện Bộ Khoa học và Công nghệ.\n13. Bà Trần Thị Quốc Khánh, Ủy viên Thường trực Ủy ban Khoa học Công nghệ và Môi trường, thành viên. 13. Đại diện Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\n14. Bà Đào Thị Xuân Lan, Ủy viên Thường trực Ủy ban Tư pháp, thành viên. 14. Đại diện Bộ Thông tin và Truyền thông.\n15. Ông Nguyễn Thanh Hồng, Ủy viên Thường trực Ủy ban Quốc phòng và An ninh, thành viên. 15. Đại diện Ngân hàng nhà nước Việt Nam.\n16. Bà Cao Thị Xuân, Ủy viên Thường trực Hội đồng Dân tộc, thành viên. 16. Đại diện Tòa án nhân dân tối cao.\n17. Ông Nguyễn Ngọc Bảo, Ủy viên Thườn