Document ID: 263068

Title: QUY ĐỊNH MỨC LƯƠNG ĐỐI VỚI CHUYÊN GIA TƯ VẤN TRONG NƯỚC LÀM CƠ SỞ DỰ TOÁN GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN ÁP DỤNG HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG THEO THỜI GIAN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở lập, thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian đối với gói thầu sử dụng vốn nhà nước hoặc vốn của doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BLĐTBXH quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mức lương đối_với chuyên_gia_tư_vấn trong nước làm cơ_sở lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn áp_dụng hình_thức hợp_đồng theo thời_gian đối_với gói_thầu sử_dụng vốn nhà_nước hoặc vốn của doanh_nghiệp nhà_nước quy_định tại điều 1 của nghị_định số 63 / 2014 / nđ - cp ngày 26 tháng 6 năm 2014 của chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật đấu_thầu về lựa_chọn nhà_thầu .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BLĐTBXH quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan đến việc lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn thuộc phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Khoản 1. Mức 1, không quá 40.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với chuyên gia tư vấn thuộc một trong các trường hợp sau đây:\na) Chuyên gia tư vấn có bằng đại học đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 15 năm kinh nghiệm trở lên trong chuyên ngành tư vấn.\nb) Chuyên gia tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 8 năm kinh nghiệm trở lên trong chuyên ngành tư vấn.\nc) Chuyên gia tư vấn đảm nhiệm chức danh Trưởng nhóm tư vấn hoặc chủ trì tổ chức, điều hành gói thầu tư vấn.", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BLĐTBXH quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Mức lương theo tháng của chuyên gia tư vấn trong nước']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 1 . mức 1 , không quá 40.000.000 đồng / tháng áp_dụng đối_với chuyên_gia_tư_vấn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : \n a ) chuyên_gia_tư_vấn có bằng đại_học đúng chuyên_ngành tư_vấn và có từ 15 năm kinh_nghiệm trở lên trong chuyên_ngành tư_vấn . \n b ) chuyên_gia_tư_vấn có bằng thạc_sĩ trở lên đúng chuyên_ngành tư_vấn và có từ 8 năm kinh_nghiệm trở lên trong chuyên_ngành tư_vấn . \n c ) chuyên_gia_tư_vấn đảm_nhiệm chức_danh trưởng nhóm tư_vấn hoặc chủ_trì tổ_chức , điều_hành gói_thầu tư_vấn .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Mức 2, không quá 30.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với chuyên gia tư vấn thuộc một trong các trường hợp sau đây:\na) Chuyên gia tư vấn có bằng đại học đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 10 đến dưới 15 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.\nb) Chuyên gia tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.\nc) Chuyên gia tư vấn đảm nhiệm chức danh chủ trì triển khai một hoặc một số hạng mục thuộc gói thầu tư vấn.", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BLĐTBXH quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Mức lương theo tháng của chuyên gia tư vấn trong nước']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "khoản 2 . mức 2 , không quá 30.000.000 đồng / tháng áp_dụng đối_với chuyên_gia_tư_vấn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : \n a ) chuyên_gia_tư_vấn có bằng đại_học đúng chuyên_ngành tư_vấn và có từ 10 đến dưới 15 năm kinh_nghiệm trong chuyên_ngành tư_vấn . \n b ) chuyên_gia_tư_vấn có bằng thạc_sĩ trở lên đúng chuyên_ngành tư_vấn và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh_nghiệm trong chuyên_ngành tư_vấn . \n c ) chuyên_gia_tư_vấn đảm_nhiệm chức_danh chủ_trì triển_khai một hoặc một_số hạng_mục thuộc gói_thầu tư_vấn .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Mức 3, không quá 20.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với chuyên gia tư vấn thuộc một trong các trường hợp sau đây:\na) Chuyên gia tư vấn có bằng đại học đúng chuyên ngành tư vấn và có từ 5 đến dưới 10 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.\nb) Chuyên gia tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên và có từ 3 đến dưới 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BLĐTBXH quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Mức lương theo tháng của chuyên gia tư vấn trong nước']", "len_tokenizer": 74, "lower_segmented_text": "khoản 3 . mức 3 , không quá 20.000.000 đồng / tháng áp_dụng đối_với chuyên_gia_tư_vấn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : \n a ) chuyên_gia_tư_vấn có bằng đại_học đúng chuyên_ngành tư_vấn và có từ 5 đến dưới 10 năm kinh_nghiệm trong chuyên_ngành tư_vấn . \n b ) chuyên_gia_tư_vấn có bằng thạc_sĩ trở lên và có từ 3 đến dưới 5 năm kinh_nghiệm trong chuyên_ngành tư_vấn .", "pointer_link": "['Điều 3' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Mức 4, không quá 15.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với một trong các trường hợp sau đây:\na) Chuyên gia tư vấn có bằng đại học đúng chuyên ngành tư vấn và có dưới 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn.\nb) Chuyên gia tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành tư vấn và có dưới 3 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành tư vấn. Trường hợp cần thiết, đối với dự án, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, sử dụng công nghệ hiện đại đòi hỏi chuyên gia tư vấn có trình độ chuyên môn kỹ thuật đặc biệt, khả năng cung ứng của thị trường lao động còn hạn chế hoặc điều kiện làm việc khó khăn, ở vùng sâu, vùng xa, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu lựa chọn, báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định mức lương chuyên gia tư vấn cao hơn nhưng tối đa không quá 1,5 lần so với mức lương quy định tại Điều này.", "header": "['Thông tư 02/2015/TT-BLĐTBXH quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành'\n 'Điều 3. Mức lương theo tháng của chuyên gia tư vấn trong nước']", "len_tokenizer": 148, "lower_segmented_text": "khoản 4 . mức 4 , không quá 15.000.000 đồng / tháng áp_dụng đối_với một trong các trường_hợp sau đây : \n a ) chuyên_gia_tư_vấn có bằng đại_học đúng chuyên_ngành tư_vấn và có dưới 5 năm kinh_nghiệm trong chuyên_ngành tư_vấn . \n b ) chuyên_gia_tư_vấn có bằng thạc_sĩ trở lên đúng chuyên_ngành tư_vấn và có dưới 3 năm kinh_nghiệm trong chuyên_ngành tư_vấn . trường_hợp cần_thiết , đối_với dự_án , công_trình có quy_mô lớn , kỹ_thuật phức_tạp , sử_dụng công_nghệ hiện_đại đòi_hỏi chuyên_gia_tư_vấn có trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật đặc_biệt , khả_năng cung_ứng của thị_trường lao_động còn hạn_chế hoặc điều_kiện làm_việc khó_khăn , ở vùng_sâu , vùng_xa , chủ đầu_tư hoặc bên mời_thầu lựa_chọn , báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định mức lương chuyên_gia_tư_vấn cao hơn nhưng tối_đa không quá 1,5 lần so v