Document ID: 430101

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 40/2011/TT-NHNN NGÀY 15 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP GIẤY PHÉP VÀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG TẠI VIỆT NAM

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng; Nghị định số 43/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam (sau đây gọi là Thông tư số 40/2011/TT-NHNN)\n1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 3. Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền quyết định:\na) Cấp Giấy phép đối với ngân hàng thương mại và chi nhánh ngân hàng nước ngoài;\nb) Cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép đối với ngân hàng thương mại, các chi nhánh ngân hàng nước ngoài là đối tượng thanh tra, giám sát an toàn vi mô của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.\n2. Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thẩm quyền quyết định: 2. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Trình tự và thủ tục cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện như sau:\na) Cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trụ sở đặt tại địa bàn tỉnh, thành phố, trừ các chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều này; a) Tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 13, Điều 18 Thông tư này và nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh) nơi văn phòng đại diện dự kiến đặt trụ sở. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh có văn bản gửi tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh có văn bản gửi tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng yêu cầu bổ sung hồ sơ.\nb) Cấp Giấy phép, sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với văn phòng đại diện.” b) Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày gửi văn bản xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tiến hành cấp Giấy phép theo quy định. Trường hợp không cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh có văn bản trả lời tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng, trong đó nêu rõ lý do không cấp Giấy phép.”\n3. Khoản 8 Điều 18 được sửa đổi, bổ sung như sau: “8. Văn bản chứng minh quyền sử dụng hoặc sẽ có quyền sử dụng hợp pháp trụ sở của văn phòng đại diện.”\n4. Bổ sung Mục 5 vào Chương II như sau: “Mục 5 QUY ĐỊNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI NHỮNG THAY ĐỔI CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN", "header": "['Thông tư 25/2019/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 40/2011/TT-NHNN quy định về cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành']", "len_tokenizer": 501, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của thông_tư số 40 / 2011 / tt - nhnn ngày 15 tháng 12 năm 2011 của thống_đốc ngân_hàng nhà_nước việt nam quy_định về việc cấp giấy_phép và tổ_chức , hoạt_động của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng tại việt_nam ( sau đây gọi là thông_tư số 40 / 2011 / tt - nhnn ) \n 1 . điều 3 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ điều 3 . thẩm_quyền quyết_định cấp giấy_phép 1 . thống_đốc ngân_hàng nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định : \n a ) cấp giấy_phép đối_với ngân_hàng thương_mại và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; \n b ) cấp đổi giấy_phép , cấp bổ_sung nội_dung hoạt_động vào giấy_phép đối_với ngân_hàng thương_mại , các chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là đối_tượng_thanh_tra , giám_sát an_toàn vi_mô của cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . \n 2 . giám_đốc ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có thẩm_quyền quyết_định : 2 . khoản 2 điều 5 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 2 . trình_tự và thủ_tục cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện như sau : \n a ) cấp đổi giấy_phép , cấp bổ_sung nội_dung hoạt_động vào giấy_phép đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trụ_sở đặt tại địa_bàn tỉnh , thành_phố , trừ các chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 1 điều này ; a ) tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng lập hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép theo quy_định tại điều 13 , điều 18 thông_tư này và nộp trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính đến ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh ) nơi văn_phòng đại_diện dự_kiến đặt trụ_sở . trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép chưa đầy_đủ , hợp_lệ theo quy_định , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ . \n b ) cấp giấy_phép , sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép đối_với văn_phòng đại_diện . ” b ) trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày gửi văn_bản xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tiến_hành cấp giấy_phép theo quy_định . trường_hợp không cấp giấy_phép , ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh có văn_bản trả_lời tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng , trong đó nêu rõ lý_do không cấp giấy_phép . ” \n 3 . khoản 8 điều 18 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 8 . văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng hoặc sẽ có quyền sử_dụng hợp_pháp trụ_sở của văn_phòng đại_diện . ” \n 4 . bổ_sung mục 5 vào chương ii như sau : “ mục 5 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép đối_với những thay_đổi của văn_phòng đại_diện", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 18. d. Quy định chung về những thay đổi của văn phòng đại diện Điều 18đ. Hồ sơ, trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi của văn phòng đại diện\n1. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với những thay đổi tại khoản 1 Điều 18d Thông tư này gồm:\na) Văn bản đề nghị thay đổi do người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng ký, trong đó tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: (i) Nội dung hiện tại; (ii) Nội dung dự kiến thay đổi. Đối với tên dự kiến thay đổi phải đảm bảo tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 23 Thông tư này; (iii) Lý do thay đổi;\nb) Tài liệu chứng minh lý do thay đổi (đối với trường hợp thay đổi tên); hoặc tài liệu chứng minh văn phòng đại diện có quyền sử dụng hoặc sẽ có quyền sử dụng hợp pháp trụ sở tại địa điểm mới (đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở);\nc) Báo cáo tài chính năm liền kề năm nộp hồ sơ đề nghị đã được kiểm toán độc lập của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng và Báo cáo tổng quan tình hình hoạt động của văn phòng đại diện đối với trường hợp gia hạn thời hạn hoạt động (trong đó nêu rõ tình hình hoạt động trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị và kế hoạch hoạt động trong năm tiếp theo).\n2. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép:\na) Văn phòng đại diện lập hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở đối với trường hợp thay đổi tên, gia hạn thời hạn hoạt động hoặc gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi dự kiến chuyển trụ sở đến đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở. Đối với trường hợp gia hạn thời hạn hoạt động, thời hạn gửi hồ sơ tối thiểu 60 ngày trước ngày Giấy phép hết hiệu lực;\nb) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh có văn bản yêu cầu văn phòng đại diện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;\nc) Trong t