Document ID: 124027

Title: HƯỚNG DẪN VIỆC CHUYỂN XẾP NGẠCH VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 93/2010/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Căn cứ Nghị định số 74/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và công chức làm công tác thi hành án dân sự (sau đây viết tắt là Nghị định số 74/2009/NĐ-CP); Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ; Căn cứ Nghị định số 93/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp; Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BNV ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chấp hành viên và thư ký thi hành án dân sự (sau đây viết tắt là Thông tư số 10/2010/TT-BNV); Bộ Nội vụ và Bộ Tư pháp hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức vào các ngạch Chấp hành viên sơ cấp, Chấp hành viên trung cấp và Chấp hành viên cao cấp trong các cơ quan thi hành án dân sự như sau:

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư liên tịch này hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức hiện giữ ngạch Chấp hành viên cấp tỉnh, Chấp hành viên cấp huyện vào các ngạch Chấp hành viên sơ cấp, Chấp hành viên trung cấp và Chấp hành viên cao cấp quy định tại Thông tư số 10/2010/TT-BNV .", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2011/TTLT-BNV-BTP về hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự do Bộ Nội vụ - Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối_với công_chức hiện giữ ngạch chấp_hành viên cấp tỉnh , chấp_hành viên cấp huyện vào các ngạch chấp_hành viên sơ_cấp , chấp_hành viên trung_cấp và chấp_hành viên cao_cấp quy_định tại thông_tư số 10 / 2010 / tt - bnv .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư liên tịch này áp dụng với công chức trực tiếp làm công tác thi hành án dân sự trong các cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh và cấp huyện.", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2011/TTLT-BNV-BTP về hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự do Bộ Nội vụ - Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư liên_tịch này áp_dụng với công_chức trực_tiếp làm công_tác thi_hành án dân_sự trong các cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh và cấp huyện .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc chuyển xếp ngạch\n1. Việc chuyển xếp ngạch phải căn cứ vào chức trách, vị trí công tác, chuyên môn, nghiệp vụ được giao của công chức.\n2. Công chức được chuyển xếp ngạch phải bảo đảm đủ tiêu chuẩn nghiệp vụ của các ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự quy định tại Thông tư số 10/2010/TT-BNV .\n3. Khi chuyển xếp ngạch từ ngạch chấp hành viên hiện giữ sang các ngạch chấp hành viên mới không được kết hợp nâng bậc lương.", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2011/TTLT-BNV-BTP về hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự do Bộ Nội vụ - Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 90, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc chuyển xếp ngạch \n 1 . việc chuyển xếp ngạch phải căn_cứ vào chức_trách , vị_trí công_tác , chuyên_môn , nghiệp_vụ được giao của công_chức . \n 2 . công_chức được chuyển xếp ngạch phải bảo_đảm đủ tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của các ngạch chấp_hành viên thi_hành án dân_sự quy_định tại thông_tư số 10 / 2010 / tt - bnv . \n 3 . khi chuyển xếp ngạch từ ngạch chấp_hành viên hiện giữ sang các ngạch chấp_hành viên mới không được kết_hợp nâng bậc lương .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chuyển xếp vào ngạch Chấp hành viên cao cấp (mã số ngạch 03.299) đối với các trường hợp sau: Công chức hiện giữ ngạch Chấp hành viên cấp tỉnh (mã số ngạch 03.017), có đủ điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch Chấp hành viên cao cấp quy định tại Thông tư số 10/2010/TT-BNV và đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Khoản 5 Điều 52 Nghị định số 74/2009/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2011/TTLT-BNV-BTP về hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự do Bộ Nội vụ - Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Điều 4. Cách chuyển xếp từ ngạch chấp hành viên hiện giữ sang ngạch chấp hành viên mới']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chuyển xếp vào ngạch chấp_hành viên cao_cấp ( mã_số ngạch 03.299 ) đối_với các trường_hợp sau : công_chức hiện giữ ngạch chấp_hành viên cấp tỉnh ( mã_số ngạch 03.017 ) , có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của ngạch chấp_hành viên cao_cấp quy_định tại thông_tư số 10 / 2010 / tt - bnv và đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 5 điều 52 nghị_định số 74 / 2009 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Chuyển xếp vào ngạch Chấp hành viên trung cấp (mã số ngạch 03.300) đối với các trường hợp sau:\na) Công chức hiện giữ ngạch Chấp hành viên cấp tỉnh (mã số ngạch 03.017), có đủ điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch Chấp hành viên trung cấp quy định tại Thông tư số 10/2010/TT-BNV ;\nb) Công chức đã giữ ngạch Chấp hành viên cấp tỉnh (mã số ngạch 03.017) nhưng do yêu cầu nhiệm vụ được điều động, bổ nhiệm ngạch Chấp hành viên cấp huyện (mã số ngạch 03.018) và có đủ điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch Chấp hành viên trung cấp quy định tại Thông tư số 10/2010/TT-BNV ;\nc) Công chức hiện giữ ngạch Chấp hành viên cấp huyện (mã số ngạch 03.018), có đủ điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch Chấp hành viên trung cấp quy định tại Thông tư số 10/2010/TT-BNV và đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Khoản 4 Điều 52 Nghị định số 74/2009/NĐ-CP.", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2011/TTLT-BNV-BTP về hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự do Bộ Nội vụ - Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Điều 4. Cách chuyển xếp từ ngạch chấp hành viên hiện giữ sang ngạch chấp hành viên mới']", "len_tokenizer": 190, "lower_segmented_text": "khoản 2 . chuyển xếp vào ngạch chấp_hành viên trung_cấp ( mã_số ngạch 03.300 ) đối_với các trường_hợp sau : \n a ) công_chức hiện giữ ngạch chấp_hành viên cấp tỉnh ( mã_số ngạch 03.017 ) , có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của ngạch chấp_hành viên trung_cấp quy_định tại thông_tư số 10 / 2010 / tt - bnv ; \n b ) công_chức đã giữ ngạch chấp_hành viên cấp tỉnh ( mã_số ngạch 03.017 ) nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ được điều_động , bổ_nhiệm ngạch chấp_hành viên cấp huyện ( mã_số ngạch 03.018 ) và có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của ngạch chấp_hành viên trung_cấp quy_định tại thông_tư số 10 / 2010 / tt - bnv ; \n c ) công_chức hiện giữ ngạch chấp_hành viên cấp huyện ( mã_số ngạch 03.018 ) , có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của ngạch chấp_hành viên trung_cấp quy_định tại thông_tư số 10 / 2010 / tt - bnv và đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 4 điều 52 nghị_định số 74 / 2009 / nđ - cp .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Chuyển xếp vào ngạch Chấp hành viên sơ cấp (mã số ngạch 03.301) đối với công chức hiện giữ ngạch Chấp hành viên cấp huyện (mã số ngạch 03.018), không có đủ các điều kiện, tiêu chuẩn để được chuyển xếp ngạch theo quy định tại Khoản 2 Điều này.", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2011/TTLT-BNV-BTP về hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự do Bộ Nội vụ - Bộ Tư pháp ban hành'\n 'Điều 4. Cách chuyển xếp từ ngạch chấp hành viên hiện giữ sang ngạch chấp hành viên mới']", "len_tokenizer": 56, "lower_segmented_text": "khoản 3 . chuyển xếp vào ngạch chấp_hành viên sơ_cấp ( mã_số ngạch 03.301 ) đối_với công_chức hiện giữ ngạch chấp_hành viên cấp huyện ( mã_số ngạch 03.018 ) , không có đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn để được chuyển xếp ngạch theo quy_định tại khoản 2 điều này .", "pointer_link": "['Điều 4' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Điều 5. Cách xếp lương. Việc xếp lương đối với công chức vào các ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự theo quy định tại Điều 4 Thông tư liên tịch này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức.", "header": "['Thông tư liên tịch 02/2011/TTLT-BNV-BTP về hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự do Bộ Nội vụ - Bộ Tư pháp ban hành']", "len_tokenizer": 71, "lower_segmented_text": "điều 5 . cách xếp lương . việc xếp lương đối_với công_chức vào các ngạch chấp_hành viên thi_hành án dân_sự theo quy_định tại điều 4 thông_tư liên_tịch này thực_hiện theo quy_định tại thông_tư số 02 / 2007 / tt - bnv ngày 25 tháng 5 năm 2007 của bộ nội_vụ hướng_dẫn việc xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Tổ chức thực hiện\n1. Người đứng đầu cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh thực hiện việc tổng hợp, kiểm tra, rà soát lại các vị trí công tác của chấp hành viên thuộc thẩm quyền quản lý và lập phương án chuyển xếp vào các ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự trình cấp