Document ID: 133048

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 17/2011/TT-NHNN NGÀY 18 THÁNG 8 NĂM 2011 QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CHO VAY CÓ BẢO ĐẢM BẰNG CẦM CỐ GIẤY TỜ CÓ GIÁ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau: “3. Trường hợp đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước có thể xem xét gia hạn khoản vay cầm cố trên cơ sở đề nghị của tổ chức tín dụng và lý do gia hạn phù hợp với định hướng điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước. Khi có nhu cầu đề nghị gia hạn khoản vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước, trong thời gian tối thiểu là 03 ngày làm việc trước ngày đến hạn khoản vay cầm cố, tổ chức tín dụng có nhu cầu gia hạn phải gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn khoản vay cầm cố đến Ngân hàng Nhà nước. Hồ sơ gồm: - Văn bản đề nghị gia hạn khoản vay cầm cố nêu rõ lý do đề nghị gia hạn; - Các tài liệu quy định tại khoản 3, 4 Điều 15 Thông tư số 17. Trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị gia hạn khoản vay cầm cố, Ngân hàng Nhà nước có thông báo bằng văn bản cho tổ chức tín dụng đề nghị gia hạn về việc chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn khoản vay cầm cố (nêu rõ lý do) và gửi cho các đơn vị liên quan.”", "header": "['Thông tư 37/2011/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 17/2011/TT-NHNN quy định về cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 như sau:']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "khoản 1 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 điều 11 như sau : “ 3 . trường_hợp đặc_biệt , ngân_hàng nhà_nước có_thể xem_xét gia_hạn khoản vay cầm_cố trên cơ_sở đề_nghị của tổ_chức tín_dụng và lý_do gia_hạn phù_hợp với định_hướng điều_hành chính_sách tiền_tệ của ngân_hàng nhà_nước . khi có nhu_cầu đề_nghị gia_hạn khoản vay cầm_cố tại ngân_hàng nhà_nước , trong thời_gian tối_thiểu là 03 ngày làm_việc trước ngày đến hạn khoản vay cầm_cố , tổ_chức tín_dụng có nhu_cầu gia_hạn phải gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn khoản vay cầm_cố đến ngân_hàng nhà_nước . hồ_sơ gồm : - văn_bản đề_nghị gia_hạn khoản vay cầm_cố nêu rõ lý_do đề_nghị gia_hạn ; - các tài_liệu quy_định tại khoản 3 , 4 điều 15 thông_tư số 17 . trong thời_hạn tối_đa 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn khoản vay cầm_cố , ngân_hàng nhà_nước có thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức tín_dụng đề_nghị gia_hạn về việc chấp_thuận hoặc không chấp_thuận gia_hạn khoản vay cầm_cố ( nêu rõ lý_do ) và gửi cho các đơn_vị liên_quan . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Bổ sung khoản 5 Điều 20 như sau: “5. Định kỳ hàng ngày báo cáo hoạt động của tổ chức tín dụng, nguồn vốn và sử dụng vốn cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính (gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố) trong thời gian vay tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước.”", "header": "['Thông tư 37/2011/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 17/2011/TT-NHNN quy định về cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 như sau:']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "khoản 2 . bổ_sung khoản 5 điều 20 như sau : “ 5 . định_kỳ hàng ngày báo_cáo hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , nguồn vốn và sử_dụng vốn cho ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng đặt trụ_sở chính ( gọi tắt là ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ) trong thời_gian vay tái cấp vốn ngân_hàng nhà_nước . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Khoản 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau: “1. Vụ Chính sách tiền tệ\na) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xác định mức cung ứng tiền cho mục tiêu tái cấp vốn hàng quý, hàng năm, trong đó bao gồm cả hình thức tái cấp vốn bằng cầm cố giấy tờ có giá trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (gọi tắt là Thống đốc) phê duyệt và thông báo tới các đơn vị liên quan.\nb) Tham mưu cho Thống đốc xác định và công bố lãi suất tái cấp vốn để có cơ sở áp dụng đối với nghiệp vụ cầm cố giấy tờ có giá.\nc) Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đề nghị vay cầm cố của các tổ chức tín dụng.\nd) Trình Thống đốc phê duyệt đề nghị cho vay cầm cố giấy tờ có giá của các tổ chức tín dụng và ủy quyền cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố thực hiện (nếu có) và thông báo tới tổ chức tín dụng đề nghị vay về việc chấp thuận hay không chấp thuận cho vay cầm cố.\nđ) Chuyển hồ sơ đã được Thống đốc phê duyệt tới Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước để thực hiện cho vay cầm cố.\ne) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện cho vay cầm cố.\ng) Trình Thống đốc xem xét, quyết định đề nghị của tổ chức tín dụng về việc thay đổi giấy tờ có giá đang được cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước.\nh) Tổng hợp tình hình thực hiện cho vay cầm cố từ Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố theo tháng, quý, năm để báo cáo Thống đốc, đồng gửi Vụ Tín dụng.”", "header": "['Thông tư 37/2011/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 17/2011/TT-NHNN quy định về cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 như sau:']", "len_tokenizer": 259, "lower_segmented_text": "khoản 3 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 21 như sau : “ 1 . vụ chính_sách tiền_tệ \n a ) chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xác_định mức cung_ứng tiền cho mục_tiêu tái cấp vốn hàng quý , hàng năm , trong đó bao_gồm cả hình_thức tái cấp vốn bằng cầm_cố giấy_tờ có_giá trình thống_đốc ngân_hàng nhà_nước ( gọi tắt là thống_đốc ) phê_duyệt và thông_báo tới các đơn_vị liên_quan . \n b ) tham_mưu cho thống_đốc xác_định và công_bố lãi_suất tái cấp_vốn để có cơ_sở áp_dụng đối_với nghiệp_vụ cầm_cố giấy_tờ có_giá . \n c ) tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ đề_nghị vay cầm_cố của các tổ_chức tín_dụng . \n d ) trình thống_đốc phê_duyệt đề_nghị cho vay cầm_cố giấy_tờ có_giá của các tổ_chức tín_dụng và ủy quyền cho ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố thực_hiện ( nếu có ) và thông_báo tới tổ_chức tín_dụng đề_nghị vay về việc chấp_thuận hay không chấp_thuận cho vay cầm_cố . \n đ ) chuyển hồ_sơ đã được thống_đốc phê_duyệt tới sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước để thực_hiện cho vay cầm_cố . \n e ) chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện cho vay cầm_cố . \n g ) trình thống_đốc xem_xét , quyết_định_đề_nghị của tổ_chức tín_dụng về việc thay_đổi giấy_tờ có_giá đang được cầm_cố tại ngân_hàng nhà_nước . \n h ) tổng_hợp tình_hình thực_hiện cho vay cầm_cố từ sở giao_dịch ngân_hàng nhà_nước và ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố theo tháng , quý , năm để báo_cáo thống_đốc , đồng gửi vụ tín_dụng . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 3']"}, {"full_text": "Khoản 4. Sửa đổi khoản 2 Điều 21 như sau: “2. Vụ Tín dụng Trình Thống đốc phê duyệt danh mục, thứ tự ưu tiên các giấy tờ có giá được sử dụng trong nghiệp vụ cho vay cầm cố và tỷ lệ giữa giá trị giấy tờ có giá và số tiền vay cầm cố trong từng thời kỳ.”", "header": "['Thông tư 37/2011/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 17/2011/TT-NHNN quy định về cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành'\n 'Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 như sau:']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "khoản 4 . sửa_đổi khoản 2 điều 21 như sau : “ 2 . vụ tín_dụng trình thống_đốc phê_duyệt danh_mục , thứ tự ưu_tiên các giấy_tờ có_giá được sử_dụng trong nghiệp_vụ cho vay cầm_cố và tỷ_lệ giữa giá_trị giấy_tờ có_giá và số tiền vay cầm_cố trong từng thời_kỳ . ”", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 4']"}, {"full_text": "Khoản 5. Sửa đổi điểm d khoản 3 Điều 21 như sau: “d) Tổng hợp số liệu về cho vay cầm cố phát sinh tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước theo định kỳ hàng tháng, quý, năm, phát hiện kịp thời các khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện gửi Vụ Chính sách tiền tệ để tổng hợp báo cáo Thống đốc.”", "header": "['Thông tư 37/2011/TT-NHNN sửa đổi Thông t