Document ID: 318078

Title: BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA LĨNH VỰC THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Pháp lệnh Giống vật nuôi ngày 24 tháng 3 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về việc quản lý thức ăn chăn nuôi;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 01 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi: Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm. Ký hiệu: QCVN 01 - 183:2016/BNNPTNT\n1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm, bao gồm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt.\n1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến kinh doanh thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm tại Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn TCVN 4325: 2007 (ISO 6497:2002). Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu. TCVN 6952: 2001 (ISO 14718:1998). Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử. TCVN 7596: 2007 (ISO 16050: 2003). Thực phẩm. Xác định Aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao. AOAC 986.15. Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods (Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi). TCVN 9588: 2013 (ISO 27085:2009). Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magie, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES). TCVN 7603: 2007. Thực phẩm. Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. TCVN 8126: 2009. Thực phẩm. Xác định hàm lượng chì, cadimi, kẽm, đồng và sắt. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử sau khi đã phân hủy bằng vi sóng. AOAC 999.11. Determination of lead, cadmium, copper, iron, and zinc in foods. Atomic absorption spectrophotometry after dry ashing. (Xác định chì, cadimi, đồng, sắt và kẽm trong thực phẩm - Phương pháp quang phổ hấp phụ nguyên tử sau khi tro hóa). TCVN 7602: 2007. Thực phẩm. Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. TCVN 7604: 2007. Thực phẩm. Xác định hàm lượng thủy ngân theo phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. TCVN 6848: 2007. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. TCVN 4830 - 1: 2005. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Pakker. TCVN 4830 - 2: 2005. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ. TCVN 4991: 2005. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Clostridium perfrigens trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. TCVN 7924 - 2: 2008. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid. TCVN 4829: 2005. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch.\n1.4. Thuật ngữ và định nghĩa Trong Quy chuẩn này một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.4.1. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh là hỗn hợp của nhiều nguyên liệu thức ăn được phối chế theo công thức nhằm đảm bảo có đủ các chất dinh dưỡng để duy trì đời sống và khả năng sản xuất của vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng hoặc chu kỳ sản xuất mà không cần thêm bất kỳ loại thức ăn nào khác ngoài nước uống. 1.4.2. Thức ăn đậm đặc là hỗn hợp các nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có hàm lượng các chất dinh dưỡng cao hơn nhu cầu vật nuôi và dùng để pha trộn với các nguyên liệu khác tạo thành thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. 1.4.3. Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt là hỗn hợp của nhiều nguyên liệu thức ăn được phối chế theo công thức và được sử dụng cùng với thức ăn thô nhằm đảm bảo cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng để duy trì đời sống và khả năng sản xuất của bê và bò thịt. 1.4.4. Hàm lượng Aflatoxin tổng số là tổng số hàm lượng các Aflatoxin B1, B2 và G1, G2. 1.4.5. Gia súc, gia cầm non bao gồm các đối tượng sau đây: - Lợn con: Từ 01 đến 45 ngày tuổi hoặc từ sơ sinh đến 15 kg. - Gà, chim cút, vịt và ngan con: Từ 01 đến 28 ngày tuổi. - Bê: Dưới 06 tháng tuổi.", "header": "['Thông tư 27/2016/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 1055, "lower_segmented_text": "điều 1 . ban_hành kèm theo thông_tư này 01 quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia lĩnh_vực thức_ăn chăn_nuôi : điều 1 . quy_định chung . quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia : thức_ăn chăn_nuôi - quy_định giới_hạn tối_đa cho phép hàm_lượng độc_tố nấm_mốc , kim_loại nặng và vi_sinh_vật trong thức_ăn hỗn_hợp cho gia_súc , gia_cầm . ký_hiệu : qcvn 01 - 183 : 2016 / bnnptnt \n 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định giới_hạn tối_đa cho phép hàm_lượng độc_tố nấm_mốc , kim_loại nặng và vi_sinh_vật trong thức_ăn hỗn_hợp cho gia_súc , gia_cầm , bao_gồm thức_ăn hỗn_hợp hoàn_chỉnh và thức_ăn_đậm_đặc cho lợn , gà , chim_cút , ngan , vịt ; thức_ăn tinh hỗn_hợp cho bê và bò thịt . \n 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến kinh_doanh thức_ăn chăn_nuôi cho gia_súc , gia_cầm tại việt_nam . \n 1.3 . tài_liệu viện_dẫn tcvn 4325 : 2007 ( iso 6497 : 2002 ) . thức_ăn chăn_nuôi - lấy mẫu . tcvn 6952 : 2001 ( iso 14718 : 1998 ) . thức_ăn chăn_nuôi - chuẩn_bị mẫu thử . tcvn 7596 : 2007 ( iso 16050 : 2003 ) . thực_phẩm . xác_định aflatoxin b1 và hàm_lượng tổng_số aflatoxin b1 , b2 , g1 và g2 trong ngũ_cốc , các loại hạt và sản_phẩm của chúng - phương_pháp sắc ký lỏng hiệu_năng cao . aoac 986.15 . arsenic , cadmium , lead , selenium and zinc in human and pet foods ( asen , cadimi , chì , selen và kẽm trong thực_phẩm và thức_ăn chăn_nuôi ) . tcvn 9588 : 2013 ( iso 27085 : 2009 ) . thức_ăn chăn_nuôi - xác_định canxi , natri , phospho , magie , kali , sắt , kẽm , đồng , mangan , coban , molypden , asen , chì và cadimi bằng phương_pháp đo phổ phát_xạ nguyên_tử plasma cảm_ứng cao_tần ( icp - aes ) . tcvn 7603 : 2007 . thực_phẩm . xác_định hàm_lượng cadimi bằng phương_pháp quang_phổ hấp_thụ nguyên_tử . tcvn 8126 : 2009 . thực_phẩm . xác_định hàm_lượng chì , cadimi , kẽm , đồng và sắt . phương_pháp quang_phổ hấp_thụ nguyên_tử sau khi đã phân_hủy bằng vi_sóng . aoac 999.11 . determination of lead , cadmium , copper , iron , and zinc in foods . atomic absorption spectrophotometry after dry ashing . ( xác_định chì , cadimi , đồng , sắt và kẽm trong thực_phẩm - phương_pháp quang_phổ hấp_phụ nguyên_tử sau khi tro_hóa ) . tcvn 7602 : 2007 . thực_phẩm . xác_định hàm_lượng chì bằng phương_pháp quang_phổ hấp_thụ nguyên_tử . tcvn 7604 : 2007 . thực_phẩm . xác_định hàm_lượng thủy ngân theo phương_pháp quang_phổ hấp_thụ nguyên_tử không ngọn lửa . tcvn 6848 : 2007 . vi_sinh_vật trong thực_phẩm và thức_ăn chăn_nuôi . phương_pháp_định_lượng coliform . kỹ_thuật đếm khuẩn lạc . tcvn 4830 - 1 : 2005 . vi_sinh_vật trong thực_phẩm và thức_ăn chăn_nuôi . phương_pháp_định_lượng staphylococci có phản_ứng dương_tính coagulase ( staphylococcus aureus và các loài khác ) trên đĩa thạch . phần 1 : kỹ_thuật sử_dụng môi_trường thạch_baird - pakker . tcvn 4830 - 2 : 2005 . vi_sinh_vật trong thực_phẩm và thức_ăn chăn_nuôi . phương_pháp_định_lượng staphylococci có phản_ứng dương_tính coagulase ( staphylococcus aureus và các loài khác ) trên đĩa thạch . phần 2 : kỹ_thuật sử_dụng môi_trường thạch_fibrinogen huyết_tương thỏ . tcvn 4991 : 2005 . vi_sinh_vật trong thực_phẩm và thức_ăn chăn_nuôi . phương_pháp_định_lượng clostridium perfrigens trên đĩa thạch . kỹ_thuật đếm khuẩn lạc . tcvn 7924 - 2 : 2008 . vi_sinh_vật trong thực_phẩm và thức_ăn chăn_nuôi . phương_pháp_định_lượng escherichia coli dương_tính beta - gl