Document ID: 519479

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, LỆ PHÍ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC SƯ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng (gồm: Lệ phí cấp chứng nhận (chứng chỉ) năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân, lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài), lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư (chứng chỉ hành nghề kiến trúc).", "header": "['Thông tư 38/2022/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 67, "lower_segmented_text": "khoản 1 . phạm_vi điều_chỉnh thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp lệ_phí cấp giấy_phép hoạt_động xây_dựng ( gồm : lệ_phí cấp chứng_nhận ( chứng_chỉ ) năng_lực hoạt_động xây_dựng cho tổ_chức , lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng cho cá_nhân , lệ_phí cấp giấy_phép hoạt_động xây_dựng cho nhà_thầu nước_ngoài ) , lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc_sư ( chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc ) .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Đối tượng áp dụng\na) Tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng chỉ hành nghề kiến trúc; nhà thầu nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động xây dựng.\nb) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân, cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc, cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.\nc) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp lệ phí cấp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân, chứng chỉ hành nghề kiến trúc, giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.\nd) Tổ chức xã hội - nghề nghiệp có đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 64 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng không thuộc đối tượng áp dụng tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 38/2022/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng']", "len_tokenizer": 182, "lower_segmented_text": "khoản 2 . đối_tượng áp_dụng \n a ) tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng ; cá_nhân được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng , chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc ; nhà_thầu nước_ngoài được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động xây_dựng . \n b ) cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho tổ_chức , cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng cho cá_nhân , cấp chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc , cấp giấy_phép hoạt_động xây_dựng cho nhà_thầu nước_ngoài . \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp lệ_phí cấp : chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho tổ_chức , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng cho cá_nhân , chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc , giấy_phép hoạt_động xây_dựng cho nhà_thầu nước_ngoài . \n d ) tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp có đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng quy_định tại điểm c khoản 1 điều 64 nghị_định số 15 / 2021 / nđ - cp ngày 03 tháng 3 năm 2021 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng không thuộc đối_tượng áp_dụng tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 2']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp lệ phí. Tổ chức khi nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc; nhà thầu nước ngoài khi nhận giấy phép hoạt động xây dựng phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 38/2022/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp lệ_phí . tổ_chức khi nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng ; cá_nhân khi nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng , cấp chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc ; nhà_thầu nước_ngoài khi nhận giấy_phép hoạt_động xây_dựng phải nộp lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu lệ phí. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân, chứng chỉ hành nghề kiến trúc, cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài theo quy định pháp luật thực hiện thu lệ phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 38/2022/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 52, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu lệ_phí . cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho tổ_chức , cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng cho cá_nhân , chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc , cấp giấy_phép hoạt_động xây_dựng cho nhà_thầu nước_ngoài theo quy_định pháp_luật thực_hiện thu lệ_phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu lệ phí\n1. Mức thu lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân được quy định như sau:\na) Mức thu lệ phí cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức: 1.000.000 đồng/chứng chỉ. - Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân: 300.000 đồng/chứng chỉ.\nb) Mức thu lệ phí cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ bằng 50% mức thu lệ phí tại điểm a khoản này.\n2. Mức thu lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc quy định như sau:\na) Mức thu lệ phí cấp lần đầu, chuyển đổi: 300.000 đồng/chứng chỉ.\nb) Mức thu lệ phí cấp lại, gia hạn, công nhận chứng chỉ bằng 50% mức thu lệ phí tại điểm a khoản này.\n3. Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài: 2.000.000 đồng/giấy phép.\n4. Trường hợp cấp lại chứng chỉ, giấy phép do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp ghi sai thông tin thì không thu lệ phí.\n5. Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân, chứng chỉ hành nghề kiến trúc, giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thu bằng Đồng Việt Nam.", "header": "['Thông tư 38/2022/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 226, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu lệ_phí \n 1 . mức thu lệ_phí cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho tổ_chức , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng cho cá_nhân được quy_định như sau : \n a ) mức thu lệ_phí cấp lần đầu , điều_chỉnh hạng , chuyển_đổi : - chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho tổ_chức : 1.000.000 đồng / chứng_chỉ . - chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng cho cá_nhân : 300.000 đồng / chứng_chỉ . \n b ) mức thu lệ_phí cấp lại , bổ_sung nội_dung , điều_chỉnh , gia_hạn chứng_chỉ bằng 50 % mức thu lệ_phí tại điểm a khoản này . \n 2 . mức thu lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề kiến_trúc quy_định như sau : \n a ) mức thu lệ_phí cấp lần đầu , chuyển_đổi : 300.000 đồng / chứng_chỉ . \n b ) mức thu lệ_phí cấp lại , gia_hạn , công_nhận chứng_chỉ bằng 50 % mức thu lệ_phí tại điểm a khoản này . \n 3 . mức thu lệ_phí cấp giấy_phép hoạt_động xây_dựng cho nhà_thầu nước_ngoài : 2.000.000 đồng / giấy_phép . \n 4 . trường_hợp cấp lại chứng_chỉ , giấy_phép do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp g