Document ID: 312797

Title: QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN GIÁ CƯỚC KẾT NỐI DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ CHIỀU VỀ

Legal Basis:
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh. Thông tư này quy định một số nội dung liên quan đến giá cước kết nối dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về trả cho mạng viễn thông cố định mặt đất (sau đây gọi là mạng cố định) hoặc trả cho mạng viễn thông di động mặt đất (sau đây gọi là mạng di động) của các cuộc gọi điện thoại quốc tế chiều về kết cuối vào thuê bao của mạng cố định hoặc vào thuê bao của mạng di động.", "header": "['Thông tư 13/2016/TT-BTTTT quy định nội dung liên quan đến giá cước kết nối dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 73, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định một_số nội_dung liên_quan đến giá cước kết_nối dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về trả cho mạng viễn_thông cố_định mặt_đất ( sau đây gọi là mạng cố_định ) hoặc trả cho mạng viễn_thông di_động mặt_đất ( sau đây gọi là mạng di_động ) của các cuộc_gọi điện_thoại quốc_tế chiều về kết cuối vào thuê_bao của mạng cố_định hoặc vào thuê_bao của mạng di_động .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:\n1. Cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông.\n2. Doanh nghiệp viễn thông.", "header": "['Thông tư 13/2016/TT-BTTTT quy định nội dung liên quan đến giá cước kết nối dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 26, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n 1 . cơ_quan quản_lý nhà_nước về viễn_thông . \n 2 . doanh_nghiệp viễn_thông .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này các từ ngữ được hiểu như sau:\n1. Sản lượng dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về (sau đây viết tắt là sản lượng) là tổng sản lượng phát sinh của cuộc gọi dịch vụ điện thoại quốc tế khởi phát từ nước ngoài kết cuối vào mạng cố định hoặc di động Việt Nam.\n2. Giá cước thông thường trung bình thanh toán của dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về là mức giá trung bình của các mức giá cước thông thường thanh toán điện thoại quốc tế chiều về mà doanh nghiệp viễn thông Việt Nam cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về đàm phán, ký kết với đối tác nước ngoài trong từng thời kỳ.\n3. Tỷ lệ Điều chỉnh bị coi là giảm giá cước thanh toán điện thoại quốc tế chiều về quá thấp cho từng thời kỳ được xác định là tỷ lệ giữa chênh lệch giá cước thanh toán dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về doanh nghiệp đàm phán với đối tác và giá cước thông thường trung bình thanh toán của dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về do Cục Viễn thông công bố so với giá cước thông thường trung bình thanh toán của dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về do Cục Viễn thông công bố.", "header": "['Thông tư 13/2016/TT-BTTTT quy định nội dung liên quan đến giá cước kết nối dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 175, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong thông_tư này các từ_ngữ được hiểu như sau : \n 1 . sản_lượng dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về ( sau đây viết tắt là sản_lượng ) là tổng_sản_lượng phát_sinh của cuộc_gọi dịch_vụ điện_thoại quốc_tế khởi_phát từ nước_ngoài kết cuối vào mạng cố_định hoặc di_động việt_nam . \n 2 . giá cước thông_thường trung_bình thanh_toán của dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về là mức giá trung_bình của các mức giá cước thông_thường thanh_toán điện_thoại quốc_tế chiều về mà doanh_nghiệp viễn_thông việt nam cung_cấp dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về đàm_phán , ký_kết với đối_tác nước_ngoài trong từng thời_kỳ . \n 3 . tỷ_lệ điều_chỉnh bị coi là giảm_giá cước thanh_toán điện_thoại quốc_tế chiều về quá thấp cho từng thời_kỳ được xác_định là tỷ_lệ giữa chênh_lệch giá cước thanh_toán dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về doanh_nghiệp đàm_phán với đối_tác và giá cước thông_thường trung_bình thanh_toán của dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về do cục viễn_thông công_bố so với giá cước thông_thường trung_bình thanh_toán của dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về do cục viễn_thông công_bố .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Quy định giá cước kết nối dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về\n1. Doanh nghiệp chuyển sản lượng điện thoại quốc tế chiều về trả cho mạng cố định hoặc mạng di động có thuê bao kết cuối cuộc gọi, giá cước kết nối là 1.100 đồng/phút. Giá cước kết nối này không chịu thuế giá trị gia tăng.\n2. Giá cước kết nối tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm phần giá cước kết nối trả cho doanh nghiệp khi phải kết nối gián tiếp qua mạng đường dài trong nước.", "header": "['Thông tư 13/2016/TT-BTTTT quy định nội dung liên quan đến giá cước kết nối dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 85, "lower_segmented_text": "điều 4 . quy_định_giá cước kết_nối dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về \n 1 . doanh_nghiệp chuyển sản_lượng điện_thoại quốc_tế chiều về trả cho mạng cố_định hoặc mạng di_động có thuê_bao kết cuối cuộc_gọi , giá cước kết_nối là 1.100 đồng / phút . giá cước kết_nối này không chịu thuế giá_trị gia_tăng . \n 2 . giá cước kết_nối tại khoản 1 điều này đã bao_gồm phần giá cước kết_nối trả cho doanh_nghiệp khi phải kết_nối gián_tiếp qua mạng đường dài trong nước .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trách nhiệm của Cục Viễn thông. Căn cứ tình hình kinh doanh dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về, báo cáo giá cước thanh toán của doanh nghiệp, Cục Viễn thông có trách nhiệm công bố giá cước thông thường trung bình thanh toán của dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về và tỷ lệ Điều chỉnh bị coi là giảm giá cước thanh toán điện thoại quốc tế chiều về quá thấp cho từng thời kỳ.", "header": "['Thông tư 13/2016/TT-BTTTT quy định nội dung liên quan đến giá cước kết nối dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành']", "len_tokenizer": 61, "lower_segmented_text": "điều 5 . trách_nhiệm của cục viễn_thông . căn_cứ tình_hình kinh_doanh dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về , báo_cáo giá cước thanh_toán của doanh_nghiệp , cục viễn_thông có trách_nhiệm công_bố giá cước thông_thường trung_bình thanh_toán của dịch_vụ điện_thoại quốc_tế chiều về và tỷ_lệ điều_chỉnh bị coi là giảm_giá cước thanh_toán điện_thoại quốc_tế chiều về quá thấp cho từng thời_kỳ .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Khoản 1. Đối với các vấn đề liên quan đến sản lượng:\na) Các doanh nghiệp có quyền tiến hành đàm phán với đối tác nước ngoài để thỏa thuận về sản lượng quốc tế chiều về Việt Nam từ đối tác. Hợp đồng ký với đối tác nước ngoài phải có quy định ràng buộc về kinh tế để đảm bảo đối tác nước ngoài thực hiện đúng sản lượng đã cam kết;\nb) Trên cơ sở thỏa thuận sản lượng doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về đã ký được với đối tác nước ngoài, doanh nghiệp có quyền ký thỏa thuận với doanh nghiệp có thuê bao để mở kênh theo sản lượng tháng và kế hoạch năm;\nc) Doanh nghiệp có thuê bao có nghĩa vụ không được có hành vi hạn chế việc chuyển sản lượng điện thoại quốc tế chiều về đồng thời phải có biện pháp để ràng buộc trách nhiệm thanh toán cước kết nối, sản lượng cam kết, công tác phòng, chống kinh doanh trái phép dịch vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về; đảm bảo công bằng giữa các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về có thuê bao, giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về có thuê bao và không có thuê bao, giữa các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về không có thuê bao.", "header": "['Thông tư 13/2016/TT-BTTTT quy định nội dung liên quan đến giá cước kết nối dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông']", "len_tokenizer": 195, "lower_segmented_text": "khoản 1 . đối_với các vấn_đề liên_quan đến sản_lượng : \n a ) các doanh_nghiệp có quyền tiến_hành đàm_phán với đối_tác nước_ngoài để thỏa_thuận về sản_lượng quốc_tế chiều về việt_nam từ đối_tác . hợp_đồng ký với đối_tác nước_ngoài phải có quy_định ràng_buộc về kinh_tế để đảm_bảo đối_tác nước_ngoài thực_hiện đúng sản_lượng đã cam_kết ; \n b ) trên cơ_sở thỏa_thuận sản_lượng doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ điện_thoại q