Document ID: 121713

Title: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT VIỄN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Viễn thông đối với các hoạt động viễn thông sau đây:\na) Đầu tư, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ viễn thông;\nb) Thiết lập mạng viễn thông và cung cấp dịch vụ viễn thông;\nc) Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và thực hiện nhiệm vụ viễn thông công ích;\nd) Quản lý việc cấp phép, kết nối, giá cước, phí, lệ phí, tài nguyên, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông;\nđ) Quy hoạch, thiết kế, xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.\n2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.", "header": "['Nghị định 25/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Viễn thông'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 132, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật viễn_thông đối_với các hoạt_động viễn_thông sau đây : \n a ) đầu_tư , kinh_doanh hàng_hóa và dịch_vụ viễn_thông ; \n b ) thiết_lập mạng viễn_thông và cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ; \n c ) cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích và thực_hiện nhiệm_vụ viễn_thông công_ích ; \n d ) quản_lý việc cấp phép , kết_nối , giá cước , phí , lệ_phí , tài_nguyên , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng mạng và dịch_vụ viễn_thông ; \n đ ) quy_hoạch , thiết_kế , xây_dựng cơ_sở hạ_tầng viễn_thông . \n 2 . nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trực_tiếp tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động viễn_thông tại việt_nam .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông\n1. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước và tổ chức thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về viễn thông trên phạm vi cả nước, bao gồm các nhiệm vụ sau đây:\na) Tham gia xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược, quy hoạch và văn bản quy phạm pháp luật về viễn thông;\nb) Thực hiện quản lý thị trường viễn thông, quản lý kinh doanh dịch vụ viễn thông và hoạt động viễn thông công ích; tổ chức triển khai thực hiện các quy định của pháp luật về viễn thông;\nc) Thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước khác về viễn thông theo phân công, phân cấp của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.\n2. Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông.", "header": "['Nghị định 25/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Viễn thông'\n 'Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 2 . cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông \n 1 . cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông là cơ_quan thuộc bộ thông_tin và truyền_thông , có trách_nhiệm tham_mưu giúp bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông quản_lý nhà_nước và tổ_chức thực_thi nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước về viễn_thông trên phạm_vi cả nước , bao_gồm các nhiệm_vụ sau đây : \n a ) tham_gia xây_dựng cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch và văn_bản quy_phạm_pháp_luật về viễn_thông ; \n b ) thực_hiện quản_lý thị_trường viễn_thông , quản_lý kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông và hoạt_động viễn_thông công_ích ; tổ_chức triển_khai thực_hiện các quy_định của pháp_luật về viễn_thông ; \n c ) thực_hiện một_số nhiệm_vụ quản_lý nhà_nước khác về viễn_thông theo phân_công , phân_cấp của bộ_trưởng bộ thông_tin và truyền_thông . \n 2 . thủ_tướng chính_phủ quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông .", "pointer_link": "['Chương 1' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông\n1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục dịch vụ viễn thông do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.\n2. Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông khi có thay đổi trong danh sách tổ chức, cá nhân sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần của doanh nghiệp.", "header": "['Nghị định 25/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Viễn thông'\n 'Chương 2. KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG']", "len_tokenizer": 115, "lower_segmented_text": "điều 3 . sở_hữu trong kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông \n 1 . một tổ_chức , cá_nhân đã sở_hữu trên 20 % vốn điều_lệ hoặc cổ_phần trong một doanh_nghiệp viễn_thông thì không được sở_hữu trên 20 % vốn điều_lệ hoặc cổ_phần của doanh_nghiệp viễn_thông khác cùng kinh_doanh trong một thị_trường dịch_vụ viễn_thông_thuộc danh_mục dịch_vụ viễn_thông do bộ thông_tin và truyền_thông quy_định . \n 2 . doanh_nghiệp viễn_thông cung_cấp dịch_vụ viễn_thông_thuộc danh_mục quy_định tại khoản 1 điều này có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông theo quy_định của bộ thông_tin và truyền_thông khi có thay_đổi trong danh_sách tổ_chức , cá_nhân sở_hữu trên 20 % vốn điều_lệ hoặc cổ_phần của doanh_nghiệp .", "pointer_link": "['Chương 2' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài\n1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư kinh doanh dịch vụ viễn thông dưới hình thức đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp theo quy định của pháp luật về viễn thông và pháp luật về đầu tư.\n2. Trường hợp đầu tư trực tiếp để cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh, hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng với doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam. Trường hợp đầu tư để cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, nhà đầu tư nước ngoài được phép liên doanh, hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng với doanh nghiệp viễn thông đã được cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông tại Việt Nam.\n3. Ngoài các điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông phải bảo đảm các điều kiện sau:\na) Phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia, quy hoạch tài nguyên viễn thông; quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động trên địa bàn đầu tư;\nb) Đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu tư quy định tại các Điều 19, 20, 21 Nghị định này.\n4. Tỷ lệ phần vốn góp của bên nước ngoài phải phù hợp với các quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.", "header": "['Nghị định 25/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Viễn thông'\n 'Chương 2. KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "điều 4 . hình_thức , điều_kiện và tỷ_lệ phần vốn góp của nhà đầu_tư nước_ngoài \n 1 . nhà đầu_tư nước_ngoài được phép đầu_tư kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp , đầu_tư gián_tiếp_theo quy_định của pháp_luật về viễn_thông và pháp_luật về đầu_tư . \n 2 . trường_hợp đầu_tư trực_tiếp để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông không có hạ_tầng mạng , nhà đầu_tư nước_ngoài được liên_doanh , hợp_tác kinh_doanh trên cơ_sở hợp_đồng với doanh_nghiệp được thành_lập tại việt_nam . trường_hợp đầu_tư để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng , nhà đầu_tư nước_ngoài được phép liên_doanh , hợp_tác kinh_doanh trên cơ_sở hợp_đồng với doanh_nghiệp viễn_thông đã được cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông tại việt_nam . \n 3 . ngoài các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , dự_án đầu_tư nước_ngoài trong kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông phải bảo_đảm các điều_kiện sau : \n a ) phù_hợp với quy_hoạch phát_triển viễn_thông quốc_gia , quy_hoạch tài_nguyên viễn_thông ; quy_hoạch hạ_tầng viễn_thông thụ_động trên địa_bàn đầu_tư ; \n b ) đáp_ứng điều_kiện về vốn pháp_định và mức cam_kết đầu_tư quy_định tại các điều 19 , 20 , 21 nghị_định này . \n 4 . tỷ_lệ phần vốn góp của bên nước_ngoài phải phù_hợp với các quy_định của pháp_luật việt_nam , điều_ước quốc_tế mà cộng_hòa xã_hội chủ_ng