Document ID: 315475

Title: QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ, KHO BÃI, ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN, TẬP KẾT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chi tiết về điều kiện công nhận, mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng, chấm dứt hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan.\n2. Cửa hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan quy định tại khoản 1 Điều này, ngoài việc đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định này phải tuân thủ theo các quy định pháp luật khác có liên quan.", "header": "['Nghị định 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 96, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . nghị_định này quy_định chi_tiết về điều_kiện công_nhận , mở_rộng , thu_hẹp , di_chuyển , chuyển quyền sở_hữu , tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động_kinh_doanh hàng miễn thuế , kho_bãi , địa_điểm làm thủ_tục hải_quan , tập_kết , kiểm_tra , giám_sát hải_quan . \n 2 . cửa_hàng miễn thuế , kho_bãi , địa_điểm làm thủ_tục hải_quan , tập_kết , kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 điều này , ngoài việc đáp_ứng điều_kiện quy_định tại nghị_định này phải tuân_thủ theo các quy_định pháp_luật khác có liên_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc kinh doanh, mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng, chấm dứt hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan.\n2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.\n3. Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan.", "header": "['Nghị định 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 78, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . tổ_chức , cá_nhân có quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến việc kinh_doanh , mở_rộng , thu_hẹp , di_chuyển , chuyển quyền sở_hữu , tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động_kinh_doanh hàng miễn thuế , kho_bãi , địa_điểm làm thủ_tục hải_quan , tập_kết , kiểm_tra , giám_sát hải_quan . \n 2 . cơ_quan hải_quan , công_chức hải_quan . \n 3 . cơ_quan khác của nhà_nước trong việc phối_hợp quản_lý nhà_nước về hải_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cửa hàng miễn thuế là địa điểm lưu giữ và bán hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, sản xuất trong nước cho các đối tượng được hưởng ưu đãi về chính sách thuế theo quy định của pháp luật.\n2. Khu vực cách ly của các cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế và các cửa khẩu đường bộ quốc tế (sau đây gọi tắt là khu vực cách ly) là khu vực được ngăn cách, bảo vệ cách biệt tại khu vực cửa khẩu sau khu vực làm thủ tục xuất cảnh.\n3. Khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng quốc tế (sau đây gọi tắt là khu vực hạn chế) là khu vực được ngăn cách, bảo vệ cách biệt tại khu vực nhà ga quốc tế sau khu vực làm thủ tục nhập cảnh và trước khu vực làm thủ tục hải quan.\n4. Kho xăng dầu là khu vực kho lưu giữ xăng dầu nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất.\n5. Kho hàng không kéo dài là khu vực kho, bãi ngoài cửa khẩu để lưu giữ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được vận chuyển bằng đường hàng không chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan.\n6. Địa điểm thu gom hàng lẻ gọi tắt là kho CFS (Container Freight Station), là khu vực kho, bãi dùng để thực hiện các hoạt động thu gom, chia tách, đóng gói, sắp xếp, đóng ghép và dịch vụ chuyển quyền sở hữu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của nhiều chủ hàng vận chuyển chung công-te-nơ.\n7. Địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung là khu vực tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; có chức năng lưu giữ, bảo quản hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để chờ làm thủ tục hải quan.", "header": "['Nghị định 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 319, "lower_segmented_text": "điều 3 . giải_thích từ_ngữ . trong nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : \n 1 . cửa_hàng miễn thuế là địa_điểm lưu_giữ và bán hàng_hóa có nguồn_gốc nhập_khẩu , sản_xuất trong nước cho các đối_tượng được hưởng ưu_đãi về chính_sách thuế theo quy_định của pháp_luật . \n 2 . khu_vực cách_ly của các cảng biển , cảng hàng_không dân_dụng quốc_tế , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế và các cửa_khẩu đường_bộ quốc_tế ( sau đây gọi tắt là khu_vực cách_ly ) là khu_vực được ngăn_cách , bảo_vệ cách_biệt tại khu_vực cửa_khẩu sau khu_vực làm thủ_tục xuất_cảnh . \n 3 . khu_vực hạn_chế của cảng hàng_không dân_dụng quốc_tế ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) là khu_vực được ngăn_cách , bảo_vệ cách_biệt tại khu_vực nhà_ga quốc_tế sau khu_vực làm thủ_tục nhập_cảnh và trước khu_vực làm thủ_tục hải_quan . \n 4 . kho xăng dầu là khu_vực kho lưu_giữ xăng_dầu nhập_khẩu , xuất_khẩu , tạm nhập , tái_xuất . \n 5 . kho hàng không kéo_dài là khu_vực kho , bãi ngoài cửa_khẩu để lưu_giữ hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu được vận_chuyển bằng đường hàng_không chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan . \n 6 . địa_điểm thu_gom hàng lẻ gọi tắt là kho cfs ( container freight station ) , là khu_vực kho , bãi dùng để thực_hiện các hoạt_động thu_gom , chia tách , đóng_gói , sắp_xếp , đóng ghép và dịch_vụ chuyển quyền sở_hữu đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu của nhiều chủ hàng vận_chuyển chung công - te - nơ . \n 7 . địa_điểm tập_kết , kiểm_tra , giám_sát hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu tập_trung là khu_vực tập_kết , kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu ; có chức_năng lưu_giữ , bảo_quản hàng_hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu để chờ làm thủ_tục hải_quan .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Khoản 1. Vị trí đặt cửa hàng miễn thuế\na) Trong khu vực cách ly của cửa khẩu đường bộ quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, cảng biển loại 1; trong khu vực cách ly và khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng quốc tế;\nb) Trong nội địa;\nc) Trên tàu bay thực hiện các chuyến bay quốc tế của hãng hàng không được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam;\nd) Kho chứa hàng miễn thuế đặt tại vị trí cùng với cửa hàng miễn thuế hoặc trong khu vực cách ly, khu vực hạn chế hoặc thuộc địa bàn hoạt động hải quan tại các khu vực ngoài cửa khẩu theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết phạm vi địa bàn hoạt động hải quan; trách nhiệm phối hợp trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới.", "header": "['Nghị định 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan'\n 'Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ' 'Mục 1. KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ'\n 'Điều 4. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế']", "len_tokenizer": 149, "lower_segmented_text": "khoản 1 . vị_trí đặt cửa_hàng miễn thuế \n a ) trong khu_vực cách_ly của cửa_khẩu đường_bộ quốc_tế , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế , cảng biển loại 1 ; trong khu_vực cách_ly và khu_vực hạn_chế của cảng hàng_không dân_dụng quốc_tế ; \n b ) trong nội_địa ; \n c ) trên tàu_bay thực_hiện các chuyến bay quốc_tế của hãng hàng không được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật việt_nam ; \n d ) kho chứa hàng miễn thuế đặt tại vị_trí cùng với cửa_hàng miễn thuế hoặc trong khu_vực cách_ly , khu_vực hạn_chế hoặc thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan tại các khu_vực ngoài cửa_khẩu theo quy_định tại điều 8 nghị_định số 01 / 2015 / nđ - cp ngày 02 tháng 01 năm 2015 của chính_phủ quy_định chi_tiết phạm_vi địa_bàn hoạt_động hải_quan ; trách_nhiệm phối_hợp trong phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hóa qua biên_giới .", "pointer_link": "['Chương II' 'Mục 1' 'Điều 4' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoả