Document ID: 277897

Title: BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHÁT XẠ VÔ TUYẾN ĐỐI VỚI THIẾT BỊ TRUY NHẬP VÔ TUYẾN TỐC ĐỘ CAO BĂNG TẦN 60 GHZ”

Legal Basis:
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Full Text:
[{"full_text": "Khoản 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cho thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao, lên tới hàng Gigabit, dùng cho ứng dụng trong mạng nội bộ không dây WLAN hoặc mạng cá nhân không dây WPAN cự ly ngắn hoạt động trong băng tần 60 GHz. Quy chuẩn này không áp dụng đối với các loại thiết bị vô tuyến dùng cho ứng dụng mở rộng mạng LAN cố định ngoài trời hay ứng dụng truyền dẫn vô tuyến cố định điểm-điểm hoạt động trong băng tần 60 GHz.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz (QCVN 88:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 87, "lower_segmented_text": "khoản 1.1 . phạm_vi điều_chỉnh quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật cho thiết_bị truy_nhập vô_tuyến tốc_độ cao , lên tới hàng gigabit , dùng cho ứng_dụng trong mạng nội_bộ không dây wlan hoặc mạng cá_nhân không dây wpan cự_ly ngắn hoạt_động trong băng tần 60 ghz . quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với các loại thiết_bị vô_tuyến dùng cho ứng_dụng mở_rộng mạng lan cố_định ngoài_trời hay ứng_dụng truyền_dẫn vô_tuyến cố_định điểm - điểm hoạt_động trong băng tần 60 ghz .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.1']"}, {"full_text": "Khoản 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh, sử dụng các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz (QCVN 88:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 36, "lower_segmented_text": "khoản 1.2 . đối_tượng áp_dụng quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động nhập_khẩu , sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng các thiết_bị thuộc phạm_vi điều_chỉnh của quy_chuẩn này trên lãnh_thổ việt_nam .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.2']"}, {"full_text": "Khoản 1.3. Tài liệu viện dẫn ERC Recommendation 74-01 (2011): \"Unwanted Emissions in the Spurious Domain\". ETSI TR 100 028 (V1.4.1) - (all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\". ITU-R Recommendation SM.1539-1 (2002): \"Variation of the boundary between the out-of-band and spurious domains required for the application of Recommendations ITU-R SM.1541 and ITU-R SM.329\".", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz (QCVN 88:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 181, "lower_segmented_text": "khoản 1.3 . tài_liệu viện_dẫn erc recommendation 74 - 01 ( 2011 ) : \" unwanted emissions in the spurious domain \" . etsi tr 100 028 ( v1 . 4.1 ) - ( all parts ) : \" electromagnetic compatibility and radio spectrum matters ( erm ) ; uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics \" . itu - r recommendation sm . 1539 - 1 ( 2002 ) : \" variation of the boundary between the_out - of - band and spurious domains required for the application of recommendations itu - r sm . 1541 and itu - r sm . 329 \" .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.3']"}, {"full_text": "Khoản 1.4. Giải thích từ ngữ 1.4.1. Băng tần 60 GHz (60 GHz band) Là dải tần hoạt động của thiết bị, trong phạm vi 57 GHz - 66 GHz. 1.4.2. Hệ số hoạt động (activity factor) Tỷ lệ phần trăm thời gian hoạt động của thiết bị trong thời gian một phút. 1.4.3. Khoảng cách kênh (channel separation) Khoảng cách nhỏ nhất (tính bằng MHz) giữa tần số trung tâm của hai kênh lân cận bất kỳ trong sơ đồ phân kênh của thiết bị. 1.4.4. Điều kiện môi trường (environmental profile) Tập hợp các điều kiện môi trường phải đảm bảo trong quá trình đo kiểm thiết bị. 1.4.5. Ăng-ten tích hợp (integral antenna) Ăng-ten được thiết kế gắn với thiết bị mà không sử dụng đầu nối tiêu chuẩn và được coi như một phần của thiết bị. 1.4.6. Công suất trung bình (mean power) Công suất trung bình đưa ra đường truyền dẫn cung cấp cho ăng-ten từ một máy phát trong khoảng thời gian đủ dài so với tần số điều chế thấp nhất trong những điều kiện làm việc bình thường. 1.4.7. Băng thông chiếm dụng (occupied bandwidth) Độ rộng băng thông của tín hiệu ứng với mức công suất tín hiệu ở điểm -6 dBc. 1.4.8. Hệ thống ăng-ten thông minh (smart antenna systems) Thiết bị sử dụng kết hợp nhiều phần tử ăng-ten thu, phát với chức năng xử lý tín hiệu nhằm tăng khả năng phát xạ, khả năng thu tín hiệu.", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành'\n 'Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz (QCVN 88:2015/BTTTT). Điều 1. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 279, "lower_segmented_text": "khoản 1.4 . giải_thích từ_ngữ 1.4.1 . băng tần 60 ghz ( 60 ghz band ) là dải_tần hoạt_động của thiết_bị , trong phạm_vi 57 ghz - 66 ghz . 1.4.2 . hệ_số hoạt_động ( activity factor ) tỷ_lệ phần_trăm thời_gian hoạt_động của thiết_bị trong thời_gian một phút . 1.4.3 . khoảng_cách kênh ( channel separation ) khoảng_cách nhỏ nhất ( tính bằng mhz ) giữa tần_số trung_tâm của hai kênh lân_cận bất_kỳ trong sơ_đồ phân kênh của thiết_bị . 1.4.4 . điều_kiện môi_trường ( environmental profile ) tập_hợp các điều_kiện môi_trường phải đảm_bảo trong quá_trình đo kiểm thiết_bị . 1.4.5 . ăng - ten tích_hợp ( integral antenna ) ăng - ten được thiết_kế gắn với thiết_bị mà không sử_dụng đầu nối tiêu_chuẩn và được coi như một phần của thiết_bị . 1.4.6 . công_suất trung_bình ( mean power ) công_suất trung_bình đưa ra đường truyền_dẫn cung_cấp cho ăng - ten từ một máy phát trong khoảng thời_gian đủ dài so với tần_số điều_chế thấp nhất trong những điều_kiện làm_việc bình_thường . 1.4.7 . băng_thông chiếm_dụng ( occupied bandwidth ) độ rộng băng_thông của tín_hiệu_ứng với mức công_suất tín_hiệu ở điểm - 6 dbc . 1.4.8 . hệ_thống ăng - ten thông_minh ( smart antenna systems ) thiết_bị sử_dụng kết_hợp nhiều phần_tử ăng - ten thu , phát với chức_năng xử_lý tín_hiệu nhằm tăng khả_năng phát_xạ , khả_năng thu tín_hiệu .", "pointer_link": "['Điều 1' 'Khoản 1.4']"}, {"full_text": "Khoản 1.5. Ký hiệu và chữ viết tắt 1.5.1. Ký hiệu dBc Đềxiben tương đối (so với mật độ công suất lớn nhất của tín hiệu phát) dBm Đềxiben tương ứng với 1 mW dBr Đềxiben tương đối (so với một mức công suất lớn nhất xác định) 1.5.2. Chữ viết tắt ChS Khoảng cách kênh Channel Separation EIRP Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương Equivalent Isotropically Radiated Power FLANE Hệ thống mở rộng mạng nội bộ cố định Fixed Local Area Network Extension OBw Băng thông chiếm dụng Occupied Bandwidth PDL Giới hạn mật độ phổ công suất Spectral Power Density Limit RBw Băng thông phân giải Resolution Bandwidth RF Tần số vô tuyến Radio Frequency RLAN Mạng nội bộ vô tuyến Radio Local Area Network R&TTE Thiết bị đầu cuối viễn thông và vô tuyến Radio and Telecommunications Terminal Equipment UUT Khối cần đo Unit Under Test VBw Băng thông hiển thị Video Bandwidth WAS Hệ thống truy nhập không dây Wireless Access System WLAN Mạng nội bộ không dây Wireless Local Area Network WPAN Mạng cá nhân không dây Wireless Personal Area Network", "header": "['Thông tư 14/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần