Document ID: 333896

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP

Legal Basis:
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp đối với trường hợp công dân Việt Nam, người nước ngoài yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp.\n2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp và tổ chức thu phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.", "header": "['Thông tư 244/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 84, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp đối_với trường_hợp công_dân việt_nam , người nước_ngoài yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với người nộp và tổ_chức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp , các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Công dân Việt Nam, người nước ngoài khi nộp hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 244/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 32, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . công_dân việt_nam , người nước_ngoài khi nộp hồ_sơ yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp phải nộp phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia (Bộ Tư pháp) và Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí.", "header": "['Thông tư 244/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 31, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . trung_tâm_lý_lịch tư_pháp quốc_gia ( bộ tư_pháp ) và sở tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là tổ_chức thu phí .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp thực hiện như sau: Stt Nội dung thu Mức thu (đồng/lần/người) 1 Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp 200.000 2 Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của sinh viên, người có công với cách mạng, thân nhân liệt sỹ (gồm cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con (con đẻ, con nuôi), người có công nuôi dưỡng liệt sỹ). 100.000 Trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp đề nghị cấp trên 02 Phiếu lý lịch tư pháp trong một lần yêu cầu, thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ chức thu phí được thu thêm 5.000 đồng/Phiếu để bù đắp chi phí cần thiết cho việc in mẫu Phiếu lý lịch tư pháp.", "header": "['Thông tư 244/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp thực_hiện như sau : stt nội_dung thu mức thu ( đồng / lần / người ) 1 phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp 200.000 2 phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp của sinh_viên , người có công với cách_mạng , thân_nhân liệt_sỹ ( gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ ( hoặc chồng ) , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ) . 100.000 trường_hợp người yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu , thì kể từ phiếu thứ 3 trở_đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5.000 đồng / phiếu để bù_đắp chi_phí cần_thiết cho việc in mẫu phiếu lý_lịch tư_pháp .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Trường hợp miễn phí\n1. Trẻ em theo quy định tại Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em.\n2. Người cao tuổi theo quy định tại Luật người cao tuổi.\n3. Người khuyết tật theo quy định tại Luật người khuyết tật.\n4. Người thuộc hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020.\n5. Người cư trú tại các xã đặc biệt khó khăn, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu theo quy định của pháp luật.", "header": "['Thông tư 244/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 120, "lower_segmented_text": "điều 5 . trường_hợp miễn_phí \n 1 . trẻ_em theo quy_định tại luật bảo_vệ , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em . \n 2 . người cao_tuổi theo quy_định tại luật người cao_tuổi . \n 3 . người khuyết_tật theo quy_định tại luật người khuyết_tật . \n 4 . người thuộc hộ nghèo theo quy_định tại quyết_định số 59 / 2015 / qđ - ttg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của thủ_tướng chính_phủ về việc ban_hành chuẩn nghèo tiếp_cận đa_chiều áp_dụng cho giai_đoạn 2016 - 2020 . \n 5 . người cư_trú tại các xã đặc_biệt khó_khăn , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn khu theo quy_định của pháp_luật .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.", "header": "['Thông tư 244/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 134, "lower_segmented_text": "điều 6 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp số tiền phí thu được theo tháng , quyết_toán năm theo hướng_dẫn tại khoản 3 điều 19 , khoản 2 điều 26 thông_tư số 156 / 2013 / tt - btc ngày 06 tháng 11 năm 2013 của bộ_trưởng bộ tài_chính hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật quản_lý thuế ; luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật quản_lý thuế và nghị_định số 83 / 2013 / nđ - cp ngày 22 tháng 7 năm 2013 của chính_phủ .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Khoản 1. Tổ chức thu phí là Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia được trích lại 85% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ. Nộp 15% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Số tiền trích để lại cho tổ chức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này được xác định là 100% và được phân bổ như sau:\na) Tổ chức thu phí trích chuyển cho Cơ quan Hồ sơ nghiệp vụ cảnh sát phối hợp trong công tác xác minh 60% số tiền phí được để lại, tương ứng với số lượng hồ sơ yêu cầu xác minh đã được hoàn thành, để trang trải cho các nội dung liên quan đến cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bao gồm: Chi mua văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc, công tác phí; chi bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện, mua sắm vật tư, phương tiện lưu giữ, xử lý, bảo quản hồ sơ; chi hỗ trợ cho người tham gia phối hợp với Cơ quan Hồ sơ nghiệp vụ cảnh sát và các Sở Tư pháp trong việc liên hệ, đôn đốc, theo dõi, đối trừ các hồ sơ được miễn giảm phí, đối soát hồ sơ và kinh phí, tổng hợp thông tin, nhận và chuyển kết quả hồ sơ tra cứu, xác minh của cơ quan hồ sơ nghiệp vụ cảnh sát và các khoản chi khác có