Document ID: 408807

Title: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 61/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM VÀ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

Legal Basis:
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP\n1. Sửa đổi khoản 1 và khoản 2 Điều 21 như sau: “1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây viết tắt là Quỹ). 1. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, mức vay tối đa là 02 tỷ đồng/dự án và không quá 100 triệu đồng cho 01 người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm.\n2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan trung ương của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Hội Cựu Chiến binh Việt Nam, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Hội Người mù Việt Nam (sau đây gọi chung là tổ chức thực hiện chương trình) được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Quỹ theo quy định tại Nghị định này.” 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: “Điều 24. Mức vay 2. Đối với người lao động, mức vay tối đa là 100 triệu đồng.\n3. Mức vay cụ thể do Ngân hàng Chính sách xã hội xem xét căn cứ vào nguồn vốn, chu kỳ sản xuất, kinh doanh, khả năng trả nợ của đối tượng vay vốn để thỏa thuận với đối tượng vay vốn.” 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 như sau: “Điều 25. Thời hạn vay vốn Thời hạn vay vốn tối đa 120 tháng. Thời hạn vay vốn cụ thể do Ngân hàng Chính sách xã hội xem xét căn cứ vào nguồn vốn, chu kỳ sản xuất, kinh doanh, khả năng trả nợ của đối tượng vay vốn để thỏa thuận với đối tượng vay vốn.”\n4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 26 như sau: “1. Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 12 Luật việc làm, lãi suất vay vốn bằng lãi suất vay vốn đối với hộ cận nghèo theo quy định pháp luật về tín dụng đối với hộ cận nghèo.”\n5. Sửa đổi, bổ sung Điều 27 như sau: “Điều 27. Điều kiện bảo đảm tiền vay Đối với mức vay từ 100 triệu đồng trở lên, cơ sở sản xuất, kinh doanh phải có tài sản bảo đảm tiền vay theo quy định pháp luật về giao dịch bảo đảm.”\n6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 28 như sau: “2. Hồ sơ vay vốn\na) Đối với người lao động: Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về việc cư trú hợp pháp; thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Luật việc làm (nếu có) theo Mẫu số 1a và Mẫu số 1b ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, hồ sơ vay vốn gồm: - Dự án vay vốn có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về nơi thực hiện dự án theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; - Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; hợp đồng hợp tác; giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Giấy tờ chứng minh cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Luật việc làm (nếu có), bao gồm: + Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật: Bản sao Quyết định về việc công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp; + Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người dân tộc thiểu số: Danh sách lao động là người dân tộc thiểu số, bản sao chứng minh nhân dân hoặc sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú và bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách; + Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số: Danh sách lao động là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số, bản sao giấy xác nhận khuyết tật của những người lao động là người khuyết tật do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp, bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của những người lao động là người dân tộc thiểu số và bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách.”\n7. Bỏ khoản 3 Điều 28.", "header": "['Nghị định 74/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm']", "len_tokenizer": 752, "lower_segmented_text": "điều 1 . sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 61 / 2015 / nđ - cp \n 1 . sửa_đổi khoản 1 và khoản 2 điều 21 như sau : “ 1 . bộ lao_động - thương_binh và xã_hội thực_hiện chức_năng quản_lý nhà_nước đối_với quỹ quốc_gia về việc_làm ( sau đây viết tắt là quỹ ) . 1 . đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , mức vay tối_đa là 02 tỷ đồng / dự_án và không quá 100 triệu đồng cho 01 người lao_động được tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm . \n 2 . ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh và cơ_quan trung_ương của hội liên_hiệp phụ_nữ việt_nam , đoàn thanh_niên cộng_sản hồ chí minh , hội nông_dân việt_nam , tổng_liên_đoàn lao_động việt_nam , hội cựu_chiến_binh việt_nam , liên_minh hợp_tác_xã việt_nam , hội người mù việt_nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức thực_hiện chương_trình ) được giao nhiệm_vụ quản_lý và sử_dụng nguồn vốn từ quỹ theo quy_định tại nghị_định này . ” 2 . sửa_đổi , bổ_sung điều 24 như sau : “ điều 24 . mức vay 2 . đối_với người lao_động , mức vay tối_đa là 100 triệu đồng . \n 3 . mức vay cụ_thể do ngân_hàng chính_sách xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thỏa_thuận với đối_tượng vay vốn . ” 3 . sửa_đổi , bổ_sung điều 25 như sau : “ điều 25 . thời_hạn vay vốn thời_hạn vay vốn tối_đa 120 tháng . thời_hạn vay vốn cụ_thể do ngân_hàng chính_sách xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thỏa_thuận với đối_tượng vay vốn . ” \n 4 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 điều 26 như sau : “ 1 . đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 điều 12 luật việc_làm , lãi_suất vay vốn bằng lãi_suất vay vốn đối_với hộ cận nghèo theo quy_định pháp_luật về tín_dụng đối_với hộ cận nghèo . ” \n 5 . sửa_đổi , bổ_sung điều 27 như sau : “ điều 27 . điều_kiện bảo_đảm tiền vay đối_với mức vay từ 100 triệu đồng trở lên , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh phải có tài_sản bảo_đảm tiền vay theo quy_định pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm . ” \n 6 . sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 điều 28 như sau : “ 2 . hồ_sơ vay vốn \n a ) đối_với người lao_động : giấy đề_nghị vay vốn có xác_nhận của ủy_ban nhân_dân cấp xã về việc cư_trú hợp_pháp ; thuộc đối_tượng ưu_tiên quy_định tại điểm b khoản 2 điều 12 luật việc_làm ( nếu có ) theo mẫu_số 1a và mẫu_số 1b ban_hành kèm theo nghị_định này ; \n b ) đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , hồ_sơ vay vốn gồm : - dự_án vay vốn có xác_nhận của ủy_ban nhân_dân cấp xã về nơi thực_hiện dự_án theo mẫu_số 2 ban_hành kèm theo nghị_định này ; - bản_sao một trong các giấy_tờ sau : giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; hợp_đồng hợp_tác ; giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; - giấy_tờ chứng_minh cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thuộc đối_tượng ưu_tiên quy_định tại điểm a khoản 2 điều 12 luật việc_làm ( nếu có ) , bao_gồm : + đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sử_dụng từ 30 % tổng_số lao_động trở lên là người khuyết_tật : bản_sao quyết_định về việc công_nhận cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sử_dụng từ 30 % tổng_số lao_động trở lên là người khuyết_tật do sở lao_động - thương_binh và xã_hội cấp ; + đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sử_dụng từ 30 % tổng_số lao_động trở lên là người dân_tộc_thiểu_số : danh_sách lao_động là người dân_tộc_thiểu_số , bản_sao chứng_minh nhân_dân hoặc sổ hộ_khẩu hoặc sổ tạm_trú và bản_sao hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng của những người lao_động trong danh_sách ; + đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh sử_dụng từ 30 % tổng_số lao_động trở lên là người khuyết_tật và người dân_tộc_thiểu_số : danh_sách lao_động là người khuyết_tật và người dân_tộc_thiểu_số , bản_sao giấy xác_nhận khuyết_tật của những người lao_động là người khuyết_tật do ủy_ban nhân_dân cấp xã cấp , bản_sao chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu hoặc sổ hộ_khẩu hoặc sổ tạm_trú của những người lao_động là người dân_tộc_thiểu_số và bản_sao hợp_đồng lao_động hoặc quyết_định tuyển_dụng của những người lao_động trong danh_sách . ” \n 7 . bỏ khoản 3 điều 28 .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 30 như sau:. “3. Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trình Thủ tướng Chính phủ