Document ID: 525648

Title: QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Legal Basis:
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 03 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;

Full Text:
[{"full_text": "Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với công chức chuyên ngành làm việc trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện.\nĐiều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn\n1. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật a) Kiểm dịch viên chính động vật Mã số: 09.315 b) Kiểm dịch viên động vật Mã số: 09.316 c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật Mã số: 09.317\n2. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch thực vật a) Kiểm dịch viên chính thực vật Mã số: 09.318 b) Kiểm dịch viên thực vật Mã số: 09.319 c) Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật Mã số: 09.320\n3. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát đê điều a) Kiểm soát viên chính đê điều Mã số: 11.081 b) Kiểm soát viên đê điều Mã số: 11.082 c) Kiểm soát viên trung cấp đê điều Mã số: 11.083\n4. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm lâm a) Kiểm lâm viên chính Mã số: 10.225 b) Kiểm lâm viên Mã số: 10.226 c) Kiểm lâm viên trung cấp Mã số: 10.228 5. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm ngư a) Kiểm ngư viên chính Mã số: 25.309 b) Kiểm ngư viên Mã số: 25.310 c) Kiểm ngư viên trung cấp Mã số: 25.311 6. Các ngạch công chức chuyên ngành thuyền viên kiểm ngư a) Thuyền viên kiểm ngư chính Mã số: 25.312 b) Thuyền viên kiểm ngư Mã số: 25.313 c) Thuyền viên kiểm ngư trung cấp Mã số: 25.314\nĐiều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống\n1. Có quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh; nắm vững chủ trương, đường lối, quy định của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; trung thành với Tổ quốc và tuân thủ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của quốc gia, dân tộc và nhân dân.\n2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương hành chính, chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên, gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan.\n3. Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm và gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân.\n4. Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.\n5. Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, đạo đức công vụ và trình độ, năng lực.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành']", "len_tokenizer": 517, "lower_segmented_text": "chương i . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng . thông_tư này áp_dụng đối_với công_chức chuyên_ngành làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ở trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện . \n điều 3 . mã_số các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn \n 1 . các ngạch công_chức chuyên_ngành kiểm_dịch động_vật a ) kiểm_dịch_viên chính động_vật mã_số : 09.315 b ) kiểm_dịch_viên động_vật mã_số : 09.316 c ) kỹ_thuật_viên kiểm_dịch động_vật mã_số : 09.317 \n 2 . các ngạch công_chức chuyên_ngành kiểm_dịch thực_vật a ) kiểm_dịch_viên chính thực_vật mã_số : 09.318 b ) kiểm_dịch_viên thực_vật mã_số : 09.319 c ) kỹ_thuật_viên kiểm_dịch thực_vật mã_số : 09.320 \n 3 . các ngạch công_chức chuyên_ngành kiểm_soát đê_điều a ) kiểm_soát viên chính đê_điều mã_số : 11.081 b ) kiểm_soát_viên đê_điều mã_số : 11.082 c ) kiểm_soát viên trung_cấp đê_điều mã_số : 11.083 \n 4 . các ngạch công_chức chuyên_ngành kiểm_lâm a ) kiểm_lâm_viên chính mã_số : 10.225 b ) kiểm_lâm_viên mã_số : 10.226 c ) kiểm_lâm_viên trung_cấp mã_số : 10.228 5 . các ngạch công_chức chuyên_ngành kiểm_ngư a ) kiểm_ngư_viên chính mã_số : 25.309 b ) kiểm_ngư_viên mã_số : 25.310 c ) kiểm_ngư_viên trung_cấp mã_số : 25.311 6 . các ngạch công_chức chuyên_ngành thuyền_viên kiểm_ngư a ) thuyền_viên kiểm_ngư chính mã_số : 25.312 b ) thuyền_viên kiểm_ngư mã_số : 25.313 c ) thuyền_viên kiểm_ngư trung_cấp mã_số : 25.314 \n điều 4 . tiêu_chuẩn chung về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống \n 1 . có quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với chủ_nghĩa mác - lênin và tư_tưởng hồ chí minh ; nắm vững chủ_trương , đường_lối , quy_định của đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước ; trung_thành với tổ_quốc và tuân_thủ_hiến_pháp nước cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa việt_nam ; bảo_vệ lợi_ích của quốc_gia , dân_tộc và nhân_dân . \n 2 . thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; tuân_thủ pháp_luật , giữ vững kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính , chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên , gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan . \n 3 . tận_tụy , trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi_công_vụ ; lịch_sự , văn_hóa và chuẩn_mực trong giao_tiếp , phục_vụ nhân_dân . \n 4 . có lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí công vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . \n 5 . thường_xuyên có ý_thức học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống , đạo_đức công_vụ và trình_độ , năng_lực .", "pointer_link": "['Chương I']"}, {"full_text": "Khoản 1. Chức trách Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao, giúp lãnh đạo chủ trì tổ chức và thực hiện nhiệm vụ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y; kiểm tra an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật.", "header": "['Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành'\n 'Chương II. TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT'\n 'Điều 5. Kiểm dịch viên chính động vật']", "len_tokenizer": 45, "lower_segmented_text": "khoản 1 . chức_trách là công_chức có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cao , giúp lãnh_đạo chủ_trì tổ_chức và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm có nguồn_gốc động_vật .", "pointer_link": "['Chương II' 'Điều 5' 'Khoản 1']"}, {"full_text": "Khoản 2. Nhiệm vụ\na) Chủ trì hoặc tham gia tổ chức xây dựng các quy trình kỹ thuật về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật.\nb) Chủ trì hoặc tham gia tổ chức thực hiện các quy trình về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, quản lý về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật.\nc) Chủ trì hoặc tham gia thực hiện sơ kết, tổng kết công tác kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; quản lý về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật.\nd) Phân tích, đánh giá, tổng kết kinh nghiệm, công đoạn trong kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ động vật, quản lý về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật; kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoàn thiện quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ động vật, quản lý về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật.\nđ) Chủ trì hoặc tham gia hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đề xuất các biện pháp kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm soát giết mổ động vật. 4\ne) Tham gia hướng dẫn kỹ thuật,