Document ID: 295165

Title: HƯỚNG DẪN VỀ TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ

Legal Basis:
Căn cứ Luật phòng cháy và chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2009 quy định danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây viết gọn là Nghị định số 104/2009/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy (sau đây viết gọn là Nghị định số 79/2014/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2014 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn về danh mục, định mức trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ gồm: Ô tô từ 04 chỗ ngồi trở lên, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc chở khách được kéo bởi xe ô tô, máy kéo; phương tiện giao thông cơ giới đường bộ vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ; nguyên tắc, kiểm định, kinh phí bảo đảm trang bị và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\n2. Việc trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sau đây được thực hiện theo quy định của pháp luật khác có liên quan:\na) Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ chuyên sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;\nb) Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, trừ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoạt động phục vụ mục đích kinh tế - xã hội;\nc) Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao hoặc lãnh sự theo quy định của pháp luật;\nd) Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phục vụ chở lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước Việt Nam, khách quốc tế đến thăm và làm việc tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về Cảnh vệ.", "header": "['Thông tư 57/2015/TT-BCA hướng dẫn về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 219, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh \n 1 . thông_tư này hướng_dẫn về danh_mục , định_mức trang_bị phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ gồm : ô_tô từ 04 chỗ ngồi trở lên , rơ_moóc hoặc sơ_mi rơ_moóc chở khách được kéo bởi xe ô_tô , máy_kéo ; phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ vận_chuyển chất , hàng nguy_hiểm về cháy , nổ ; nguyên_tắc , kiểm_định , kinh_phí bảo_đảm trang_bị và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . \n 2 . việc trang_bị phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy đối_với các loại phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ sau đây được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật khác có liên_quan : \n a ) phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ chuyên_sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; \n b ) phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ thuộc phạm_vi quản_lý của bộ quốc_phòng , trừ phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ hoạt_động phục_vụ mục_đích kinh_tế - xã_hội ; \n c ) phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động tại việt nam được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật ; \n d ) phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ phục_vụ chở lãnh_đạo cấp cao của đảng , nhà_nước việt_nam , khách quốc_tế đến thăm và làm_việc tại việt nam theo quy_định của pháp_luật về cảnh_vệ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Chủ sở hữu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.\n2. Cơ quan, tổ chức quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.\n3. Công an các đơn vị, địa phương.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.", "header": "['Thông tư 57/2015/TT-BCA hướng dẫn về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 58, "lower_segmented_text": "điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . chủ sở_hữu phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . \n 2 . cơ_quan , tổ_chức quản_lý phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . \n 3 . công_an các đơn_vị , địa_phương . \n 4 . cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc trang_bị phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Nguyên tắc trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ\n1. Tuân thủ quy định của Luật phòng cháy và chữa cháy, Luật Giao thông đường bộ, quy định tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n2. Phù hợp với yêu cầu, tính chất, đặc điểm hoạt động của phương tiện và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy.\n3. Bảo đảm tiết kiệm, hợp lý, đúng định mức, đúng mục đích.", "header": "['Thông tư 57/2015/TT-BCA hướng dẫn về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 81, "lower_segmented_text": "điều 3 . nguyên_tắc trang_bị phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ \n 1 . tuân_thủ quy_định của luật phòng cháy và chữa_cháy , luật giao_thông đường_bộ , quy_định tại thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . \n 2 . phù_hợp với yêu_cầu , tính_chất , đặc_điểm hoạt_động của phương_tiện và tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về phòng cháy và chữa_cháy . \n 3 . bảo_đảm tiết_kiệm , hợp_lý , đúng định_mức , đúng mục_đích .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thuộc đối tượng trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy\n1. Ô tô từ 04 chỗ ngồi trở lên, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc chở khách được kéo bởi xe ô tô, máy kéo theo quy định tại khoản 18 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ và TCVN 6211:2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu - Thuật ngữ và định nghĩa, TCVN 7271:2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Phân loại theo mục đích sử dụng.\n2. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ thuộc các loại 1, 2, 3, 4 và 9 quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 104/2009/NĐ-CP không phụ thuộc vào số chỗ ngồi.", "header": "['Thông tư 57/2015/TT-BCA hướng dẫn về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 140, "lower_segmented_text": "điều 4 . phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ thuộc đối_tượng trang_bị phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy \n 1 . ô_tô từ 04 chỗ ngồi trở lên , rơ_moóc hoặc sơ_mi rơ_moóc chở khách được kéo bởi xe ô_tô , máy_kéo_theo quy_định tại khoản 18 điều 3 luật giao_thông đường_bộ và tcvn 6211 : 2003 phương_tiện giao_thông đường_bộ - kiểu - thuật_ngữ và định_nghĩa , tcvn 7271 : 2003 phương_tiện giao_thông đường_bộ - ô_tô - phân_loại theo mục_đích sử_dụng . \n 2 . phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ vận_chuyển chất , hàng nguy_hiểm về cháy , nổ thuộc các loại 1 , 2 , 3 , 4 và 9 quy_định tại khoản 1 điều 4 nghị_định số 104 / 2009 / nđ - cp không phụ_thuộc vào số chỗ ngồi .", "pointer_link": "['Chương I' 'Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kinh phí bảo đảm trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ\n1. Chủ sở hữu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ tự bảo đảm kinh phí trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện thuộc phạm vi quản lý của mình.\n2. Kinh phí bảo đảm trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước ở Trung ương và địa phương do ngân sách nhà nước bảo đảm và thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.", "header": "['Thông tư 57/2015/TT-BCA hướng dẫn về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành'\n 'Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG']", "len_tokenizer": 93, "lower_segmented_text": "điều 5 . kinh_phí bảo_đảm trang_bị phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ \n 1 . chủ sở_hữu phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ tự bảo_đảm kinh_phí trang_bị phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy đối_với phương_tiện thuộc phạm_vi quản_lý của mình . \n 2 . kinh_phí bảo_đảm trang_bị phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ thuộc p