Document ID: 231672

Title: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN THÍ ĐIỂM TUYỂN CHỌN TRÍ THỨC TRẺ TÌNH NGUYỆN VỀ CÁC XÃ THAM GIA PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2013-2020

Legal Basis:
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh. Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thí điểm tuyển chọn trí thức trẻ tình nguyện về các xã tham gia phát triển nông thôn, miền núi giai đoạn 2013-2020 (sau đây gọi tắt là Đề án) được phê duyệt tại Quyết định số 1758/QĐ-TTg ngày 30 tháng 09 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Trí thức trẻ tình nguyện tham gia Đề án (sau đây gọi tắt là Đội viên).\n2. Bộ Nội vụ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n3. Các cơ quan, đơn vị khác liên quan đến thực hiện Đề án.", "header": "['Thông tư 68/2014/TT-BTC hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thí điểm tuyển chọn trí thức trẻ tình nguyện về xã tham gia phát triển nông thôn, miền núi giai đoạn 2013-2020 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 141, "lower_segmented_text": "chương 1 . quy_định chung \n điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh . thông_tư này quy_định việc quản_lý và sử_dụng kinh_phí thực_hiện đề_án thí_điểm tuyển_chọn trí_thức trẻ tình_nguyện về các xã tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi giai_đoạn 2013 - 2020 ( sau đây gọi tắt là đề_án ) được phê_duyệt tại quyết_định số 1758 / qđ - ttg ngày 30 tháng 09 năm 2013 của thủ_tướng chính_phủ . \n điều 2 . đối_tượng áp_dụng \n 1 . trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia đề_án ( sau đây gọi tắt là đội_viên ) . \n 2 . bộ nội_vụ , bộ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , trung_ương đoàn thanh_niên cộng_sản hồ chí minh , các bộ , ngành liên_quan và ủy_ban nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . \n 3 . các cơ_quan , đơn_vị khác liên_quan đến thực_hiện đề_án .", "pointer_link": "['Chương 1']"}, {"full_text": "Điều 3. Nội dung chi thực hiện các hoạt động của Đề án\n1. Các nội dung chi do ngân sách Trung ương đảm bảo, gồm:\na) Chi thông tin, tuyên truyền về Đề án trên các phương tiện thông tin đại chúng.\nb) Chi họp triển khai Đề án; chi tổ chức tập huấn triển khai đối với các tỉnh thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án.\nc) Chi tổ chức tuyển chọn Đội viên, gồm: Chi tiếp nhận, tổng hợp, phân loại và thẩm định hồ sơ Đội viên; tổ chức hội nghị tuyển chọn Đội viên đăng ký tham gia.\nd) Chi tổ chức điều tra khảo sát xác định nhu cầu bố trí sử dụng trí thức trẻ tại các xã thuộc phạm vi của Đề án trên toàn quốc;\ne) Chi bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước, chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng cần thiết cho các Đội viên trước khi về xã công tác, gồm: Xây dựng bộ tài liệu, đào tạo bồi dưỡng Đội viên trước khi về xã; sổ tay nghiệp vụ và cẩm nang tra cứu của Đội viên; tổ chức các lớp bồi dưỡng, cập nhật kiến thức và chia sẻ kinh nghiệm công tác cho các đội viên;\ng) Chi tổ chức đưa đội viên về các xã để ổn định sinh hoạt và công tác;\nh) Chi tổ chức kiểm tra, giám sát các hoạt động của Đề án tại các tỉnh thuộc phạm vi của Đề án;\ni) Chi đánh giá kết quả công tác của đội viên trong thời gian làm việc tại các xã; gồm: Chi nghiên cứu, kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách của nhà nước đối với Đội viên; chi xây dựng phiếu hỏi, phỏng vấn, chi tổ chức điều tra dư luận xã hội về hiệu quả của Đề án và cơ chế, chính sách của Đảng và Nhà nước đối với việc tăng cường trí thức trẻ tình nguyện về công tác tại các xã;\nk) Chi tổ chức sơ kết, tổng kết hoạt động của Đề án;\nl) Chi làm thêm giờ; văn phòng phẩm, công tác phí của cán bộ tham gia triển khai thực hiện nhiệm vụ của Đề án, mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của Đề án và các chi phí khác có liên quan đến việc tổ chức thực hiện Đề án.\n2. Các nội dung chi do ngân sách địa phương đảm bảo, gồm:\n2.1. Chi trả trực tiếp cho các đội viên sau khi được tăng cường về cơ sở gồm:\na) Tiền lương, các khoản phụ cấp, các khoản trích nộp (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp), các chế độ, chính sách thu hút khác theo quy định của pháp luật.\nb) Chi hỗ trợ, trợ cấp cho đội viên theo quy định tại Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn, gồm: - Hỗ trợ ban đầu bằng 10 tháng lương cơ sở. - Trường hợp đội viên Đề án có gia đình chuyển đi theo thì ngoài trợ cấp lần đầu, được trợ cấp tiền tàu xe, cước hành lý cho các thành viên trong gia đình cùng đi và hưởng trợ cấp chuyển vùng bằng 12 tháng lương cơ sở cho hộ gia đình. - Được hưởng trợ cấp tương đương mức phụ cấp thu hút bằng 70% tiền lương tháng hiện hưởng bao gồm: mức lương hiện hưởng và phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có); thời gian hưởng là thời gian thực tế làm việc ở xã và không quá 5 năm. - Được trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch để phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày sau khi đã trừ phần chi phí nước ngọt sinh hoạt được tính trong tiền lương (chỉ áp dụng đối với vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thiếu nước ngọt và sạch theo mùa).\nc) Thanh toán tiền tàu xe đi và về thăm gia đình khi nghỉ hàng năm, nghỉ ngày lễ, tết, nghỉ việc riêng được hưởng lương theo quy định.\nd) Thanh toán công tác phí cho đội viên theo chế độ hiện hành.\n2.2. Các khoản chi khác có liên quan, gồm:\na) Khảo sát và lập danh sách các xã thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án có nhu cầu tăng cường đội viên về công tác.\nb) Tổ chức các hội nghị triển khai thực hiện Đề án đối với cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.\nd) Chi trợ cấp cho đội viên một lần bằng một phần hai tiền lương tháng hiện hưởng sau khi hoàn thành nhiệm vụ được giao.\ne) Chi kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc tổ chức thực hiện Đề án của địa phương.", "header": "['Thông tư 68/2014/TT-BTC hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thí điểm tuyển chọn trí thức trẻ tình nguyện về xã tham gia phát triển nông thôn, miền núi giai đoạn 2013-2020 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành'\n 'Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ']", "len_tokenizer": 724, "lower_segmented_text": "điều 3 . nội_dung chi thực_hiện các hoạt_động của đề_án \n 1 . các nội_dung chi do ngân_sách trung_ương đảm_bảo , gồm : \n a ) chi thông_tin , tuyên_truyền về đề_án trên các phương_tiện thông_tin đại_chúng . \n b ) chi họp triển_khai đề_án ; chi tổ_chức tập_huấn triển_khai đối_với các tỉnh thuộc phạm_vi điều_chỉnh của đề_án . \n c ) chi tổ_chức tuyển_chọn đội_viên , gồm : chi tiếp_nhận , tổng_hợp , phân_loại và thẩm_định hồ_sơ đội_viên ; tổ_chức hội_nghị tuyển_chọn đội_viên đăng_ký tham_gia . \n d ) chi tổ_chức điều_tra_khảo_sát xác_định nhu_cầu bố_trí sử_dụng trí_thức trẻ tại các xã thuộc phạm_vi của đề_án trên toàn_quốc ; \n e ) chi bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý nhà_nước , chuyên_môn nghiệp_vụ và kỹ_năng cần_thiết cho các đội_viên trước khi về xã công_tác , gồm : xây_dựng bộ tài_liệu , đào_tạo bồi_dưỡng đội_viên trước khi về xã ; sổ_tay nghiệp_vụ và cẩm_nang tra_cứu của đội_viên ; tổ_chức các lớp bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức và chia_sẻ kinh_nghiệm công_tác cho các đội_viên ; \n g ) chi tổ_chức đưa đội_viên về các xã để ổn_định sinh_hoạt và công_tác ; \n h ) chi tổ_chức kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động của đề_án tại các tỉnh thuộc phạm_vi của đề_án ; \n i ) chi đánh_giá kết_quả công_tác của đội_viên trong thời_gian làm_việc tại các xã ; gồm : chi nghiên_cứu , kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung cơ_chế , chính_sách của nhà_nước đối_với đội_viên ; chi xây_dựng phiếu hỏi , phỏng_vấn , chi tổ_chức điều_tra dư_luận xã_hội về hiệu_quả của đề_án và cơ_chế , chính_sách của đảng và nhà_nước đối_với việc tăng_cường trí_thức trẻ tình_nguyện về công_tác tại các xã ; \n k ) chi tổ_chức sơ_kết , tổng_kết hoạt_động của đề_án ; \n l ) chi làm thêm giờ ; văn_phòng_phẩm , công_tác_phí của cán_bộ tham_gia triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của đề_án , mua_sắm trang thiết_bị phục_vụ hoạt_động của đề_án và các chi_phí khác có liên_quan đến việc tổ_chức thực_hiện đề_án . \n 2 . các nội_dung chi do ngân_sách địa_phương đảm_bảo , gồm : \n 2.1 . chi_trả trực_tiếp cho các đội_viên sau khi được tăng_cường về cơ_sở gồm : \n a ) tiền_lương , các khoản phụ_cấp , các khoản trích nộp ( bảo_hiểm xã_hội , bảo_hiểm y_tế , bảo_hiểm_thất_nghiệp ) , các chế_độ ,