Document ID: 454922

Title: QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG ĐỐI VỚI ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG

Legal Basis:
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Full Text:
[{"full_text": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông.\n2. Thông tư này áp dụng đối với:\na) Tổ chức, doanh nghiệp được cơ quan có thẩm quyền thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông.\nb) Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông.\nc) Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thu, nộp phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông.", "header": "['Thông tư 82/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 106, "lower_segmented_text": "điều 1 . phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng \n 1 . thông_tư này quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động viễn_thông đối_với đài vô_tuyến_điện thuộc công_trình viễn_thông . \n 2 . thông_tư này áp_dụng đối_với : \n a ) tổ_chức , doanh_nghiệp được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định điều_kiện hoạt_động viễn_thông đối_với đài vô_tuyến_điện thuộc công_trình viễn_thông . \n b ) cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thẩm_định điều_kiện hoạt_động viễn_thông đối_với đài vô_tuyến_điện thuộc công_trình viễn_thông . \n c ) tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến thu , nộp phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động viễn_thông đối_với đài vô_tuyến_điện thuộc công_trình viễn_thông .", "pointer_link": "['Điều 1']"}, {"full_text": "Điều 2. Người nộp phí. Các tổ chức, doanh nghiệp được cơ quan có thẩm quyền thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông là người nộp phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 82/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 37, "lower_segmented_text": "điều 2 . người nộp phí . các tổ_chức , doanh_nghiệp được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định điều_kiện hoạt_động viễn_thông đối_với đài vô_tuyến_điện thuộc công_trình viễn_thông là người nộp phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 2']"}, {"full_text": "Điều 3. Tổ chức thu phí. Tổ chức kiểm định được Bộ Thông tin và Truyền thông giao thực hiện thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông là tổ chức thu phí theo quy định tại Thông tư này.", "header": "['Thông tư 82/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 38, "lower_segmented_text": "điều 3 . tổ_chức thu phí . tổ_chức kiểm_định được bộ thông_tin và truyền_thông giao thực_hiện thẩm_định điều_kiện hoạt_động viễn_thông đối_với đài vô_tuyến_điện thuộc công_trình viễn_thông là tổ_chức thu phí theo quy_định tại thông_tư này .", "pointer_link": "['Điều 3']"}, {"full_text": "Điều 4. Mức thu phí. Mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông: 1.100.000 đồng/lần thẩm định.", "header": "['Thông tư 82/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 30, "lower_segmented_text": "điều 4 . mức thu phí . mức thu phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động viễn_thông đối_với đài vô_tuyến_điện thuộc công_trình viễn_thông : 1.100.000 đồng / lần thẩm_định .", "pointer_link": "['Điều 4']"}, {"full_text": "Điều 5. Kê khai, nộp phí\n1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.\n2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí theo tháng và quyết toán theo năm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.", "header": "['Thông tư 82/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 66, "lower_segmented_text": "điều 5 . kê_khai , nộp phí \n 1 . chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại kho_bạc nhà_nước . \n 2 . tổ_chức thu phí thực_hiện kê_khai , nộp phí theo tháng và quyết_toán theo năm theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế .", "pointer_link": "['Điều 5']"}, {"full_text": "Điều 6. Quản lý và sử dụng phí. Tổ chức thu phí được để lại 90% tổng số tiền phí thu được để quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí. Số tiền phí còn lại (10%), tổ chức thu phí nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.", "header": "['Thông tư 82/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 94, "lower_segmented_text": "điều 6 . quản_lý và sử_dụng phí . tổ_chức thu phí được để lại 90 % tổng_số tiền phí thu được để quản_lý và sử_dụng theo quy_định tại điều 5 nghị_định số 120 / 2016 / nđ - cp ngày 23 tháng 8 năm 2016 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật phí và lệ_phí . số tiền phí còn lại ( 10 % ) , tổ_chức thu phí nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương , mục , tiểu_mục của mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành .", "pointer_link": "['Điều 6']"}, {"full_text": "Điều 7. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 6 tháng 11 năm 2020 và thay thế Thông tư số 184/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông và lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện.\n2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí không quy định tại Thông tư này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Luật Quản lý thuế và các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế và Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.\n3. Trường hợp các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn.", "header": "['Thông tư 82/2020/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành']", "len_tokenizer": 256, "lower_segmented_text": "điều 7 . tổ_chức thực_hiện \n 1 . thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 6 tháng 11 năm 2020 và thay_thế thông_tư số 184 / 2016 / tt - btc ngày 08 tháng 11 năm 2016 của bộ_trưởng bộ tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động viễn_thông đối_với đài vô_tuyến_điện thuộc công_trình viễn_thông và lệ_phí cấp giấy_phép nhập_khẩu thiết_bị phát , thu - phát_sóng vô_tuyến_điện . \n 2 . các nội_dung khác liên_quan đến việc kê_khai ,